

Sưtử
Ngườichínhtrựcvàkẻác
Kẻácchạytrốnkhikhôngaiđuổitheo,nhưngngườicôngchínhthìcanđảmnhưsưtử Châmngôn28:1
Hãytỉnhtáovàcảnhgiác;vìkẻthùcủaanhemlàmaquỷ,nhưsưtửgầmthét,rìnhrậpkhắp nơiđểnuốtchửngaiđó.1Phi-e-rơ5:8
NgũKinh
Giu-đanhưsưtửcon:từconmồi,conđãvươnlên;nócúixuống,nằmphụcnhưsưtử,nhưsưtửgià; aicóthểđánhthứcnódậy?Sángthếký49:9
Này,dânchúngsẽvùnglênnhưsưtửđực,vàvươnmìnhlênnhưsưtửcon:nósẽkhôngnằmxuống chođếnkhiănthịtconmồivàuốngmáukẻbịgiếtDânsốký23:24
Ngàinằmphục,Ngàinằmxuốngnhưmộtconsưtử,vànhưmộtconsưtửlớn:aidámchọcgiận Ngài?Phướcchongườichúcphướcchongươi,vàrủasảkẻnàorủasảngươi.Dânsốký24:9
VềGad,ôngnóirằng:"PhướcchongườinàolàmchoGadrộnglớnhơn:ngườiấysốngnhưsưtử,xé toạccánhtayvàđỉnhđầu."VềDan,ChúaGiê-suphánrằng:"Dannhưsưtửcon,nósẽnhảyvọttừ Ba-san"(Phụctruyềnluậtlệký33:20,22)
Lịchsử
RồiSamsoncùngchavàmẹmìnhđixuốngTimnath,đếnvườnnhoởTimnath;vàkìa,mộtconsưtử congầmthétvềphíaôngMộtlúcsau,chàngquaylạiđónnàng,vàrẽsangxemxácconsưtử;kìa, trongxácconsưtửcóđầymộtđànongvàmậtong.Rồichàngcầmlấymậtongtrongtay,vừaăn vừatrởvềnhàchamẹ,đemchohọăn.Nhưngchàngkhôngnóichohọbiếtrằngmìnhđãlấymậtong từxácconsưtửVàongàythứbảy,trướckhimặttrờilặn,nhữngngườitrongthànhhỏiôngrằng: "Cáigìngọthơnmậtong?Cáigìmạnhhơnsưtử?"Ôngđáp:"Nếucácngươikhôngcàyruộngvới conbòcáitơcủata,thìcácngươiđãkhônggiảiđượccâuđốcủata"Cácquanxét14:5,8-9,18
Đa-vítnóivớiSau-lơrằng:"Tôitớngàiđangchănchiêncủachamìnhthìcósưtửvàgấuđến,bắt mấtmộtconchiêncontrongđànTôitớcủaNgàiđãgiếtcảsưtửvàgấu;vàtênPhi-li-tinkhông chịucắtbìnàycũngsẽnhưmộttrongsốchúng,vìhắnđãtháchthứcquânđộicủaĐứcChúaTrời
hằngsốngĐa-vítnóithêmrằng:"ĐứcGiê-hô-va,Đấngđãgiảicứutôikhỏinanhvuốtsưtửvàkhỏi nanhvuốtgấu,NgàicũngsẽgiảicứutôikhỏitayngườiPhi-li-tinnày."Sau-lơnóivớiĐa-vít:"Hãy đi,vàĐứcGiê-hô-vasẽởcùngngươi"1Sa-mu-ên17:34,36-37
SaulvàJonathansốnghạnhphúcvàvuivẻ,vàkhichếthọcũngkhônghềchialìa:họnhanhnhẹn hơnchimưng,mạnhmẽhơnsưtử2Sa-mu-ên1:23
Vàngườinàodũngcảm,cólòngnhưlòngsưtử,cũngsẽhoàntoàntanchảy:vìcảIsraelđềubiết rằngchangươilàmộtngườihùngmạnh,vànhữngngườiởcùngôngđềulànhữngngườidũngcảm 2Sa-mu-ên17:10
VàBenaiah,contraicủaJehoiada,contraicủamộtngườidũngsĩởKabzeel,ngườiđãlậpnhiều chiếncông,đãgiếthaingườiđànônglựclưỡngnhưsưtửcủaMoab:ôngcũngxuốngvàgiếtmột consưtửgiữamộtcáihốvàothờiđiểmcótuyết2Sa-mu-ên23:20
Vàtrêncácđườngviềngiữacácgờđácóhìnhsưtử,bòvàthiênthầnhộmệnh;trêncácgờđácó mộtbệđỡphíatrên;vàbêndướisưtửvàbòcómộtsốchitiếttrangtríđượclàmbằngchấtliệu mỏng.Trêncácphiếnđácủagờtườngvàtrêncácđườngviềncủanó,ôngđãkhắchìnhcácthiên thầnhộmệnh,sưtửvàcâycọ,theotỷlệcủatừnghình,vàthêmcáchìnhtrangtríxungquanh1Các Vua7:29,36
Ngaivàngcósáubậc,vàphầntrêncủangaivàngcóhìnhtrònởphíasau;haibênchỗngồicócác thanhđỡ,vàhaiconsưtửđứngbêncạnhcácthanhđỡđó.Mườihaiconsưtửđứngởđó,mỗibên mộtbêntrênsáubậcthang:chưatừngcócôngtrìnhnàotươngtựnhưvậyởbấtkỳvươngquốcnào 1CácVua10:19-20
Khingườiấyđikhuất,mộtconsưtửgặpngườiấytrênđườngvàgiếtchếtngườiấy;xácngườiấybị vứtlạibênđường,conlừađứnggầnđó,consưtửcũngđứnggầnxácngườiấy.Vàkìa,cóngườiđi ngangqua,thấyxácchếtbịvứtgiữađường,vàconsưtửđứngbêncạnhxácchết;họliềnđếnthuật lạichuyệnđótrongthànhnơivịtiêntrigiàsinhsống.Vàkhivịtiêntriđưaôngtrởvềnghetinấy, ôngnói:"ĐólàngườicủaĐứcChúaTrời,kẻđãkhôngvânglờiChúa;vìvậy,Chúađãphóôngcho sưtử,vàsưtửđãxéxácông,đúngnhưlờiChúađãphánvớiông"Rồiôngđitìmvàthấyxáccon lừabịbỏlạigiữađường,conlừavàconsưtửđứngbêncạnhxác:consưtửkhôngănxácconlừa, cũngkhôngxéxácconlừa1CácVua13:24-26,28
Rồiôngnóivớingườiấyrằng:“VìngươikhôngvânglờiChúa,này,ngaykhingươirờikhỏita,một consưtửsẽgiếtngươi”Vàngaykhingườiấyrờikhỏiông,mộtconsưtửđãtìmthấyngườiấyvà giếtngườiấy.1CácVua20:36
Vàkhimớiđếnnơiđó,họkhôngkínhsợĐứcGiê-hô-va:vìvậyĐứcGiê-hô-vasaisưtửđếngiữahọ, vàchúngđãgiếtchếtmộtsốngườitrongsốhọ.Vìvậy,họnóivớivuaA-si-rirằng:"Cácdântộcmà ngàiđãdidờivàđặtvàocácthànhphốSa-ma-rikhôngbiếtđườnglốicủaĐứcChúaTrờixứnày; chonênNgàiđãpháisưtửđếngiữahọ,vàkìa,chúnggiếthọ,bởivìhọkhôngbiếtđườnglốicủa ĐứcChúaTrờixứnày"2CácVua17:25-26
Benaiah,contraicủaJehoiada,contraicủamộtngườiđànôngdũngmãnhởKabzeel,ngườiđãlập nhiềuchiếncông;ôngđãgiếthaingườiđànônggiốngsưtửcủaMoab:ôngcũngxuốngvàgiếtmột consưtửtrongmộtcáihốvàomộtngàytuyếtrơi.1Sửký11:22
TrongsốngườiGad,cónhữngngườiđànôngmạnhmẽ,thiệnchiến,giỏichiếnđấu,táchrakhỏiĐavítvàđivàohangtronghoangmạc,cóthểsửdụngkhiênvàgiáp,mặtmũihungtợnnhưsưtử,và nhanhnhẹnnhưnaitrênnúi1Sửký12:8
Vàcósáubậclênngaivàng,cóbệđểchânbằngvàng,đượcgắnchặtvàongaivàng,vàcócácthanh đỡởmỗibêncủachỗngồi,vàhaiconsưtửđứngbêncạnhcácthanhđỡ:Mườihaiconsưtửđứngở đó,mỗibênmộtcon,trênsáubậcthang.Chưatừngcócôngtrìnhnàotươngtựđượclàmraởbấtkỳ vươngquốcnào.2Sửký9:18-19
Thơca
Tiếnggầmcủasưtử,tiếngsủadữtợncủasưtử,vàtiếngrăngnanhcủanhữngconsưtửconđềubị gãySưtửgiàchếtvìthiếuthứcăn,vànhữngconsưtửconkhỏemạnhbịphântánkhắpnơiGióp4: 10-11
VìnócànggiatăngNgươisănđuổitanhưsưtửdữtợn:vàngươilạitỏmìnhlàđấnghùngmạnh đángkinhngạctrướcmặtta.Gióp10:16
Sưtửconchưatừnggiẫmlênđó,vàconsưtửhungdữcũngchưatừngđingangqua.Gióp28:8
Ngươisẽsănmồichosưtửhaythỏamãncơnđóicủanhữngconsưtửcon?Gióp38:39
Erằnghắnsẽxéxáclinhhồntôinhưsưtử,xétanthànhtừngmảnh,trongkhichẳngcóaicứugiúp ThiThiên7:2
Hắnrìnhrậpnhưsưtửtronghang:hắnrìnhrậpđểbắtngườinghèo:hắnbắtđượcngườinghèokhi kéohọvàolướicủamình.ThiThiên10:9
Giốngnhưmộtconsưtửthamlamvồmồi,vànhưmộtconsưtửconđangrìnhrậpởnhữngnơibí mật.ThiThiên17:12
Chúngnhìnchằmchằmvàotôivớivẻmặthungdữ,nhưmộtconsưtửđanggầmrúvàđóikhát.Xin cứuconkhỏimiệngsưtử,vìChúađãnghelờicầunguyệncủacontừsừngcủakỳlânThiThiên 22:13,21
Sưtửconthiếuthốnvàđóikhát;nhưngnhữngaitìmkiếmChúasẽkhôngthiếubấtcứđiềutốtlành nào.ThiThiên34:10
LạyChúa,Ngàisẽcònlàmngơđếnbaogiờ?Xincứulinhhồnconkhỏisựhủydiệtcủachúng,cứu ngườiyêudấucủaconkhỏibầysưtử.ThiThiên35:17
Linhhồntôiởgiữabầysưtử,vàtôinằmgiữanhữngkẻbịthiêuđốt,tứclàconcáiloàingười,răng chúngnhưgiáomácvàtênbắn,lưỡichúngnhưgươmsắcbén.ThiThiên57:4
LạyChúa,xinbẻgãyrăngchúngtrongmiệngchúng;xinChúahãybẻgãynhữngchiếcrănglớncủa nhữngconsưtửconThiThiên58:6
Ngươisẽgiẫmđạplênsưtửvàrắnđộc:ngươisẽchàđạpsưtửconvàrồngdướichân.ThiThiên 91:13
NhữngconsưtửnongầmrúđuổitheoconmồivàcầuxinThượngđếbanchochúngthứcănThi Thiên104:21
Cơnthịnhnộcủanhàvuanhưtiếnggầmcủasưtử;nhưngsựưuáicủanhàvuanhưsươngmaitrên cỏ.Châmngôn19:12
Nỗisợhãiđốivớivuachúacũngnhưtiếnggầmcủasưtử:kẻnàochọcgiậnvuachúathìphạmtội chốnglạichínhlinhhồnmình.Châmngôn20:2
Ngườilườibiếngnói:"Ởngoàikiacósưtử,tasẽbịgiếtchếtngoàiđường."Châmngôn22:13
Ngườilườibiếngnóirằng:Cósưtửởtrênđường;cósưtửởngoàiđường.Châmngôn26:13
Kẻácchạytrốnkhikhôngaiđuổitheo,nhưngngườicôngchínhthìdũngcảmnhưsưtửNhưsưtử gầmthétvàgấuhungtợn,kẻcaitrịđộcáccũngtànbạonhưvậyđốivớidânnghèo.Châmngôn 28:1,15
Sưtửlàloàithúmạnhnhất,khônghềnaonúngtrướcbấtcứai;Châmngôn30:30
Vìvớingườinàocòngắnbóvớimuônloàithìvẫncònhyvọng:mộtconchósốngcòntốthơnmột consưtửchếtTruyềnđạo9:4
HãyđếnvớianhtừLebanon,ngườibạnđờicủaanh,hãyđếnvớianhtừLebanon:hãynhìntừđỉnh Amana,từđỉnhShenirvàHermon,từhangsưtử,từnhữngngọnnúicủabáoNhạcCa4:8
Lờitiêntri
Tiếnggầmcủachúngsẽnhưsưtử,chúngsẽgầmnhưsưtửcon:phải,chúngsẽgầmrú,vồlấycon mồivàmangđiantoàn,khôngaicóthểgiảicứuđượcnó.Ê-sai5:29
Sóisẽsốngchungvớichiêncon,báosẽnằmchungvớidêcon;bêcon,sưtửconvàconvậtbéotốt cũngsẽởcùngnhau;vàmộtđứatrẻnhỏsẽdẫndắtchúng.Bòvàgấusẽcùngăncỏ;connoncủa chúngsẽnằmchungvớinhau;vàsưtửsẽănrơmnhưbòÊ-sai11:6-7
VìnướcởthànhĐô-mônsẽđầymáu:vìtasẽgiángthêmnhiềutaihọaxuốngtrênthànhĐô-môn,sư tửsẽgiángxuốngkẻtrốnthoátkhỏiMô-ápvàphầncònlạicủaxứsởÊ-sai15:9
Vànókêulên,nhưmộtconsưtử:Thưangài,banngàytôiluôntúctrựctrênthápcanh,vàbanđêm tôiluôncanhgácởvịtrícủamình:Ê-sai21:8
GánhnặngcủamuônthúphươngNam:vàovùngđấtđầygiantruânvàđaukhổ,nơixuấtphátcủasư tửnonvàgià,rắnđộcvàrắnbaylửa,chúngsẽmangcủacảitrênvainhữngconlừanon,vàkhobáu trênlưnglạcđà,đếnmộtdântộcmàchúngsẽchẳngđượclợigì.Ê-sai30:6
VìĐứcGiê-hô-vapháncùngtôinhưvậy:Nhưsưtửvàsưtửcongầmthétvồmồi,khicónhiều ngườichănchiênkéođếnchốnglạinó,nósẽkhôngsợtiếnghọ,cũngkhônghạmìnhvìtiếngồnào củahọ;thìĐứcGiê-hô-vavạnquâncũngsẽxuốngđánhchiếmnúiSi-ônvàđồiSi-ôn.Ê-sai31:4
Sẽkhôngcósưtửnàoởđó,cũngkhôngcóthúdữnàolênđó;chúngsẽkhôngđượctìmthấyởđó; nhưngnhữngngườiđượccứuchuộcsẽbướcđitrênđó:Ê-sai35:9
Tôiđãtínhtoánchođếnsáng,rằnghắnsẽnhưsưtửbẻgãyhếtxươngcốttôi:từngàyđếnđêm,hắn sẽkếtliễutôi.Ê-sai38:13
Sóivàchiênconsẽcùngăncỏ,sưtửsẽănrơmnhưbòđực,vàbụiđấtsẽlàthứcăncủarắnChúng sẽkhônglàmhạihayhủydiệttrênkhắpnúithánhcủaTa,phánbởiĐứcChúaTrời.Ê-sai65:25
Nhữngconsưtửcongầmrúlaovàoôngta,chúnggàothétvàtànpháđấtnướcôngta:cácthành phốcủaôngtabịthiêurụikhôngcònngườiở.Tađãđánhphạtconcáingươicáchvôích;chúng chẳnghềbịtrừngphạt:chínhgươmcủangươiđãnuốtchửngcáctiêntricủangươi,nhưmộtconsư tửhungdữ.Giê-rê-mi2:15,30
Sưtửđãrakhỏihangổcủanó,vàkẻhủydiệtdânngoạiđangtrênđườngđến;nóđãrờikhỏinơiở củanóđểtànpháđấtnướcngươi;vàcácthànhphốcủangươisẽbịtànphá,khôngcònmộtngườiở. Giê-rê-mi4:7
Vìvậy,sưtửtừrừngsâusẽgiếtchúng,sóichiềusẽcướpbócchúng,báosẽcanhgiữcácthànhphố củachúng:bấtcứairakhỏiđóđềusẽbịxéxác:bởivìtộilỗicủachúngnhiều,vàsựsangãcủa chúngngàycànggiatăng.Giê-rê-mi5:6
Disảncủatađốivớitanhưmộtconsưtửtrongrừng;nógàothétchốnglạita:vìthếtađãcămghét nóGiê-rê-mi12:8
Hắnđãbỏnơiẩnnáucủamìnhnhưsưtử:vìđấtnướccủahọtrởnênhoangtànvìsựhungdữvàcơn thịnhnộcủakẻápbứcGiê-rê-mi25:38
Này,ngườiấysẽtừtừtrồilênnhưsưtửtừdòngsôngJordan,chốnglạinơiởcủakẻmạnh;nhưngta sẽbấtngờkhiếnngườiấyphảichạytrốnkhỏiđóAilàngườiđượcchọnđểtađặtlàmngườicai quảnnó?Vìaigiốngnhưta?Aisẽấnđịnhthờigianchota?Ailàngườichănchiênsẽđứngtrước mặtta?Giê-rê-mi49:19
Israelnhưmộtđànchiêntảnlạc;sưtửđãđuổinóđi:trướchếtvuaAssyriađãnuốtchửngnó;và cuốicùngvuaNebuchadrezzarcủaBabylonđãbẻgãyxươngcốtnóNày,NgàisẽtừsôngJordan dângcaotiếnlênnhưsưtửđếnnơiởcủakẻmạnh;nhưngtasẽkhiếnchúngbấtngờchạytrốnkhỏi thànhấyAilàngườiđượcchọnđểtađặtlàmngườicaitrịthànhấy?Vìaigiốngnhưta?Aisẽấn địnhthờigianchota?Ailàngườichănchiênsẽđứngtrướcmặtta?Giê-rê-mi50:17,44
Chúngsẽcùngnhaugầmrúnhưsưtử:chúngsẽgàothétnhưsưtửconGiê-rê-mi51:38
Hắnđốivớitôinhưmộtcongấurìnhmồi,vànhưmộtconsưtửẩnnấpởnhữngnơikínđáoCa thương3:10
Vềhìnhdạngkhuônmặt,cảbốnđềucókhuônmặtngườivàkhuônmặtsưtửởbênphải;cảbốnđều cókhuônmặtbòởbêntrái;cảbốncũngđềucókhuônmặtđạibàng.Ê-xê-chi-ên1:10
Mỗithiênthầnđềucóbốnmặt:mặtthứnhấtlàmặtcủathiênthầnCherubim,mặtthứhailàmặtcủa người,mặtthứbalàmặtcủasưtử,vàmặtthứtưlàmặtcủađạibàng.Ê-xê-chi-ên10:14
Vàhãyhỏi:Mẹngươilàgì?Làmộtconsưtửcái:bànằmgiữabầysưtử,bànuôidưỡngconmình giữabầysưtửconVàbànuôinấngmộttrongnhữngconnoncủamình:nólớnlênthànhmộtconsư tửcon,vànóhọccáchsănmồi;nóănthịtngườiKhithấymìnhđãchờđợiquálâumàhyvọngđã
tanbiến,bàliềnlấymộtconsưtửconkhácvàbiếnnóthànhmộtconsưtửnonVàhắntađilênđi xuốnggiữabầysưtử,hắntatrởthànhmộtconsưtửnon,họccáchsănmồivàănthịtngười.Ê-xêchi-ên19:2-3,5-6
Tronglòngthànhcómộtâmmưucủacáctiêntri,nhưsưtửgầmthétvồmồi;chúngđãnuốtchửng linhhồn,cướpđoạtkhobáuvànhữngvậtquýgiá;chúngđãkhiếnthànhcónhiềugóaphụÊ-xê-chiên22:25
Hỡiconngười,hãycấttiếngthankhócchoPha-ra-ô,vuaAiCập,vànóivớiôngrằng:Ngươigiống nhưsưtửconcủacácdântộc,vàngươigiốngnhưcávoigiữabiểncả;ngươiđãrađicùngcácdòng sôngcủangươi,vàlàmkhuấyđộngnướcbằngchânngươi,vàlàmônhiễmcácdòngsôngcủachúng Ê-xê-chi-ên32:2
Sheba,DedanvàcácthươnggiacủaTarshish,cùngvớitấtcảnhữngconsưtửconcủahọ,sẽnóivới ngươirằng:Ngươiđếnđểcướpbócsao?Ngươiđãtậphợpquânđộicủamìnhđểsănmồisao?Để mangđibạcvàvàng,đểlấyđigiasúcvàhànghóa,đểcướpbóclớnsao?Ê-xê-chi-ên38:13
Vìvậy,mặtngườihướngvềphíacâychàlàởmộtbên,vàmặtsưtửconhướngvềphíacâychàlàở bênkia:hìnhảnhđóđượctạorakhắpxungquanhngôinhàÊ-xê-chi-ên41:19
Tấtcảcácquantổngđốc,cácthốngđốc,cáchoàngtử,cáccốvấnvàcáctướnglĩnhtrongvương quốcđãcùngnhaubànbạcđểlậpramộtđạoluậthoànggiavàbanhànhmộtsắclệnhnghiêmkhắc, rằngbấtcứaicầuxinbấtcứthầnthánhhayconngườinàotrongvòngbamươingày,ngoạitrừngài, hỡinhàvua,thìngườiđósẽbịnémvàohangsưtửRồihọđếngầnvàtrìnhbàyvớivuavềchiếuchỉ củavua:"Thưavua,chẳngphảingàiđãkýchiếuchỉrằngbấtcứaicầuxinthầnlinhhayconngười nàotrongvòngbamươingày,trừngài,đềusẽbịnémvàohangsưtửsao?"Vuađáprằng:"Điềuđó làđúngtheoluậtcủangườiMediavàngườiBaTư,luậtấykhôngthayđổi"Bấygiờvuatruyềnlệnh, ngườitađemĐa-ni-ênđếnvànémvàohangsưtử.VuapháncùngĐa-ni-ênrằng:ĐứcChúaTrờimà ngươihằngphụngsựsẽgiảicứungươiRồinhàvuadậyrấtsớmvàosánghômsau,vàvộivãđiđến hangsưtử.Khiđếnhangsưtử,ôngtakêulênvớiĐa-ni-ênbằnggiọngthảmthiết;vualiềnhỏiĐani-ênrằng:HỡiĐa-ni-ên,tôitớcủaĐứcChúaTrờihằngsống,ĐứcChúaTrờimàngươihằngphụng sựcóthểgiảicứungươikhỏisưtửchăng?ĐứcChúaTrờicủatôiđãsaithiênsứcủaNgàiđếnvàbịt miệngcácconsưtửlại,khiếnchúngkhôngthểlàmhạitôi;vìtrướcmặtNgài,tôivôtội;vàtrước mặtvua,tôicũngkhônghềlàmđiềugìsaitráiVuatruyềnlệnh,vàhọđemnhữngkẻđãtốcáoĐani-ênđến,rồinémchúngvàohangsưtử,cảchúng,concáivàvợchúng;sưtửđãthắngthếvànghiền náttấtcảxươngcốtcủachúngtrướckhichúngkịpchạmđáyhang.Ngàigiảicứuvàcứurỗi,Ngài làmnhữngdấukỳphéplạtrêntrờivàdướiđất,làĐấngđãgiảicứuĐa-ni-ênkhỏiquyềnlựccủasư tử.Đa-ni-ên6:7,12,16,19-20,22,24,27
Convậtthứnhấtgiốngnhưsưtử,cócánhchimđạibàng:Tôinhìnthấychođếnkhicánhcủanóbị giậtmất,vànóđượccấtlênkhỏimặtđất,đứngtrênhaichânnhưngười,vàđượcbanchomộttrái timcủaconngườiĐa-ni-ên7:4
VìtasẽnhưsưtửđếnvớiÉp-ra-im,vànhưsưtửconđếnvớinhàGiu-đa:Chínhtasẽxétanvàbỏđi; tasẽcấtđi,vàkhôngaicứuđượcnó.Ô-sê5:14
HọsẽbướctheoChúa:Ngàisẽgầmnhưsưtử:khiNgàigầm,concáiNgàisẽrunsợtừphươngTây Ô-sê11:10
Vìvậy,tasẽđốixửvớichúngnhưsưtử:tasẽtheodõichúngnhưbáotrênđườngđiTasẽgặp chúngnhưmộtcongấumấtcon,xétoạcmàngtimchúng,vàtasẽnuốtchửngchúngnhưmộtconsư tử:thúdữsẽxéxácchúngÔ-sê13:7-8
Cómộtdântộchùngmạnh,vôsốkểkéođếnđấtnướcta,răngchúngnhưrăngsưtử,vàchúngcòn cócảrănghàmcủamộtconsưtửlớnJoel1:6
Liệusưtửcógầmtrongrừngkhikhôngcóconmồi?Liệusưtửconcókêuthéttừhangkhikhông bắtđượcgì?Sưtửgầmthét,aimàkhôngsợ?ĐứcChúaTrờiphán,aimàkhôngnóitiêntri?Đức ChúaTrờiphánnhưvậy:Nhưngườichănchiênlấyrakhỏimiệngsưtửhaichânhoặcmộtmẩutai, thìconcáiY-sơ-ra-ên,nhữngkẻởtạiSa-ma-ritronggócgiường,vàởĐa-máttrongghếdài,cũngsẽ đượccứuthoátnhưthế.Amos3:4,8,12
Nhưthểmộtngườichạytrốnkhỏisưtử,màgặpgấu;hoặcđivàonhà,tựatayvàotường,vàbịrắn cắn.Amos5:19
VàphầncònlạicủaGia-cốpsẽởgiữacácdânngoại,giữamuônvànngười,nhưsưtửgiữacácthú rừng,nhưsưtửcongiữabầychiên:khinóđiqua,nósẽgiẫmđạpvàxétan,khôngaicóthểgiảicứu đượcMi-ca5:8
Nơiởcủasưtửởđâu,vànơikiếmăncủasưtửconởđâu,nơisưtử,ngaycảsưtửgià,vàsưtửcon củanótừngđilạimàkhôngailàmchúngsợhãi?"Sưtửđựcxéxácconmồithànhtừngmảnhcho đàncon,bópcổconmồichosưtửcái,lấpđầyhangcủamìnhbằngconmồivàhangổbằngthức ăn"Này,tachốnglạingươi,phánbởiĐứcGiê-hô-vavạnquân,tasẽthiêurụixengựacủangươi trongkhói,gươmsẽnuốtchửngnhữngconsưtửnoncủangươi;tasẽtiêudiệtconmồicủangươi khỏimặtđất,vàtiếngcủacácsứgiảngươisẽkhôngcònđượcnghethấynữaNahum2:11-13
Cácvịhoàngtửtronglòngnàngnhưnhữngconsưtửgầmrú;cácvịthẩmphánnhưnhữngconsói chiềutà;chúngkhônggặmnhấmxươngcốtchođếnngàyhômsauXê-pha-ni-a3:3
Cótiếngthankhóccủanhữngngườichănchiên;vìvinhquangcủahọđãbịhủyhoại:tiếnggầmrú củanhữngconsưtửcon;vìniềmkiêuhãnhcủasôngJordanđãbịhủyhoạiXa-cha-ri11:3
TânƯớc
Tuynhiên,Chúađãởcùngtôivàbansứcmạnhchotôi,đểnhờtôimàlờiraogiảngđượclantruyền rộngrãi,vàtấtcảcácdânngoạiđềuđượcnghe;vàtôiđãđượccứuthoátkhỏimiệngsưtử.2Ti-môthê4:17
Ngườinhờđứctinđãchinhphụccácvươngquốc,làmnênsựcôngchính,nhậnđượclờihứa,bịt miệngsưtử,Hê-bơ-rơ11:33
Hãytỉnhtáo,hãycảnhgiác;vìkẻthùcủacácngươilàmaquỷ,nhưsưtửgầmthét,rìnhrậpkhắpnơi, tìmcáchnuốtchửngaiđó:1Phi-e-rơ5:8
Conthúthứnhấtgiốngnhưsưtử,conthúthứhaigiốngnhưconbê,conthúthứbacómặtgiống người,vàconthúthứtưgiốngnhưchimưngđangbay.KhảiHuyền4:7
Mộttrongcáctrưởnglãonóivớitôirằng:"Đừngkhóc,này,SưtửcủachipháiGiu-đa,Cộirễcủa Đa-vít,đãthắngđểmởcuốnsáchvàtháobảyấnniêmphongcủanó."KhảiHuyền5:5
Họcómáitócgiốngtócphụnữ,vàrăngcủahọgiốngrăngsưtửVànhưvậy,trongkhảitượngtôi thấynhữngconngựavànhữngngườicưỡichúng,mặcáogiápbằnglửa,bằngngọclanvàlưuhuỳnh; đầungựagiốngnhưđầusưtử;vàtừmiệngchúngphunralửa,khóivàlưuhuỳnhKhảiHuyền9:8, 17
Vàngườiấykêulênbằngmộttiếnglớn,nhưtiếngsưtửgầm;vàkhingườiấykêulên,bảytiếngsấm vanglên.KhảiHuyền10:3
Conthúmàtôithấygiốngnhưconbáo,chânnónhưchângấu,miệngnónhưmiệngsưtử;vàcon rồngđãbanchonóquyềnlực,ngaivàngvàquyềnuylớn.KhảiHuyền13:2
SáchNgoạiKinh
Rồingườiấynhìnthấymộtconsưtử,vàđivàobóngtối;saukhiđãtrộmcắp,cướpbócxong,người ấymangvềchongườiyêudấucủamình1Ê-xra4:24
Vàtôinhìnthấy,kìa,dườngnhưmộtconsưtửgầmrúbịđuổirakhỏirừng:vàtôithấynóphátra tiếngngườinóivớiconđạibàng,vàbảorằng:2Ê-xra11:37
Vàkhisưtửnóinhữnglờiấyvớiđạibàng,tôithấy,Vàconsưtửmàngươiđãthấytừtrongrừng vươnlên,gầmthétvànóivớiconđạibàng,quởtráchnóvềsựbấtcôngcủanóbằngtấtcảnhữnglời màngươiđãnghe;2Ê-xra12:1,31
Cóaicóthểđuổiđượcconsưtửđóitrongrừngkhông?Haycóaicóthểdậptắtđượcngọnlửatrên đốngrơmkhinóvừamớibắtđầucháykhông?2Ê-xra16:6
Xinchoconcólờilẽhùnghồntrướcmặtsưtử:khiếnlòngnócămghétkẻchốnglạichúngta,đểkẻ ấyvàtấtcảnhữngkẻđồnglõavớinóđềubịdiệtvongNhữngphầnbổsungchosáchÊ-xtê14:13
VìbàntaytoànnăngcủaNgài,Đấngđãtạorathếgiớivậtchấtvôhình,khôngthiếuphươngtiệnđể pháiđếngiữachúngvôsốgấuhaysưtửhungdữ,SáchKhônngoancủaSa-lô-môn11:17
Chớcưxửnhưsưtửtrongnhà,cũngđừngnổinónggiữacácđầytớmìnhHuấnca4:30
Nhưlừarừnglàconmồicủasưtửtronghoangmạc,ngườigiàucũngvậy,kẻbóclộtngườinghèo. Huấnca13:19
Hãytránhxatộilỗinhưtránhxamặtrắnđộc,vìnếungươiđếnquágần,nósẽcắnngươi;răngcủa nósắcnhọnnhưrăngsưtử,giếtchếtlinhhồnconngườiHuấnca21:2
TôithàsốngchungvớisưtửvàrồngcònhơnlàchungnhàvớingườiđànbàđộcácHuấnca25:16
Nhưsưtửrìnhmồi,tộilỗicũngsẽđếnvớikẻlàmđiềugianác.Kẻkiêungạosẽchếgiễuvàtrách móc;nhưngsựbáothù,nhưsưtử,sẽrìnhrậpchúngHuấnca27:10,28
NhữngkẻchốibỏChúasẽsavàođó;lửasẽthiêuđốttronglòngchúng,khôngtắtđược;nósẽậpđến nhưsưtửvànuốtchửngchúngnhưbáo.Huấnca28:23
Anhấychơiđùavớisưtửnhưvớitrẻcon,vàvớigấunhưvớicừunonHuấnca47:3
Aiđãnémôngvàohangsưtử,nơiôngởsuốtsáungày?Tronghangcóbảyconsưtử,vàngườitađã chochúngănmỗingàyhaixácchếtvàhaiconchiên;nhưngsauđókhôngchochúngănhaicon chiênđó,vớiýđịnhchúngsẽănthịtĐa-ni-ênNhưngthiênsứcủaChúapháncùngHabbacucrằng: "Hãyđi,đembữaănngươicóđếnBa-by-lônchoĐa-ni-ên,ngườiđangởtronghangsưtử"Belvà conrồng1:31-32,34
Vìsựvôtộicủamình,Đa-ni-ênđãđượccứuthoátkhỏimiệngsưtử.1Maccabees2:60
Tronghànhđộng,ôngtagiốngnhưmộtconsưtử,vànhưmộtconsưtửconđanggầmrúsănmồi1 Maccabees3:4
Vàxônglêntấncôngkẻthùnhưsưtử,họđãgiếtchếtmườimộtnghìnlínhbộbinhvàmườisáu trămkỵbinh,vàđánhđuổitấtcảnhữngkẻcònlại.2Maccabees11:11
Enoch,Jasher,Jubilees
Trongnhữngngàyấy,cácthiênsứsẽtrởlại,vàtấncôngngườiParthiavàngườiMediavềphíađông. Họsẽkhuấyđộngcácvua,khiếntinhthầnbấtổnnổilêntrênhọ,vàhọsẽđánhthứccácvuakhỏi ngaivàng,đểcácvuaxôngranhưsưtửtừhangổ,vànhưsóiđóigiữabầychiên.Ê-nóc56:5
Vàhọbắtđầusinhracácloàithúvậtvàchimchóc,đếnnỗixuấthiệnnhiềuloạikhácnhau:sưtử,hổ, sói,chó,linhcẩu,lợnrừng,cáo,sóc,lợnnhà,chimưng,kềnkền,diềuhâu,đạibàngvàquạ;vàtrong sốđócómộtconbòđựctrắngđượcsinhraVàNgàiđãphóchúngvàotaysưtửvàhổ,sóivàlinh cẩu,vàotaycáovàtấtcảcácloàithúdữ,vànhữngloàithúdữấybắtđầuxéxácnhữngconchiênđó.
VàtôithấyrằngNgàiđãbỏnhàvàthápcủahọvàphótấtcảvàotaysưtử,đểchúngxéxácvàănthịt chúng,vàotaytấtcảcácloàithúdữVàtôithấychođếnkhinhữngngườichănchiênchănthảđến mùacủahọ,vàhọbắtđầugiếtvàpháhủynhiềuhơnsốlượngđượclệnh,vàhọđãgiaonhữngcon chiênđóvàotaysưtửVàsưtửvàhổănthịtvàănthịtphầnlớnnhữngconchiênđó,vàlợnrừng cũngăncùngvớichúng;Vàhọđãđốtcháytòathápđóvàpháhủyngôinhàđó.Ê-nóc89:10,55-56, 65-66
Rồimộtconsưtửcáiđến,cùnghaiconsưtửcon,mộtđựcvàmộtcái,cảbaconcùngnằmphục trướcmặtNô-êHaiconsưtửconvùnglêntấncôngsưtửmẹ,đánhbạinóvàkhiếnnóphảibỏchạy khỏichỗmìnhSưtửmẹliềntrởvềchỗnằmphụctrướcmặtNô-êSưtửmẹbỏchạyvàđứngvào chỗcủanhữngconsưtửkhác.Gia-sê6:5-6
Tấtcảcácsinhvậttrongtàuđềukinhhãi,sưtửgầmthét,bòrống,chósóitrulên,vàmọisinhvật trongtàuđềunóivàthankhócbằngngônngữriêngcủamình,đếnnỗitiếngkêuvangxatíttắp;Nô-ê vàcáccontraiôngkhóclócthảmthiếttrongcơnhoạnnạn;họrấtsợrằngmìnhđãđếncửatửGia-sê 6:30
DâncưthànhArbelannghethấytiếnglahétcủacáccontraiGia-cốp,tiếnggầmrúcủachúnggiống nhưtiếngsưtửvàtiếngsóngbiểngầmrú.Gia-sê39:7
Trongkhihọđangchạytrốn,Giu-đavàcácanhemcủaôngđuổitheođếntậnnhàPha-ra-ô,nhưng tấtcảđềuthoátđượcGiu-đalạingồitrướcmặtGiô-sépvàgầmlênvớiôngnhưsưtử,rồithétlên mộttiếngrấtlớnvàdữdội.Gia-sê54:46
Vua,cácquanlạivàtấtcảcácchiếnbinhđềuyêumếnMôi-se,vìôngvĩđạivàxứngđáng,vócdáng ôngnhưmộtconsưtửoaiphong,dungmạoôngrạngrỡnhưmặttrời,vàsứcmạnhcủaôngnhưsư tử,vàônglàcốvấnchovuaGia-sê72:24
Khihọđếncổngcungđiện,haiconsưtửnonbịnhốtởđóbằngdụngcụbằngsắt,khôngaiđượcra vàotrướcmặtchúng,trừnhữngngườiđượcvuachophépđếnKhicácthầyphùthủyđếnvàdùng phépthuậtgiảithoátnhữngconsưtử,chúngliềnđượcđưađếntrướcmặtvua.Môi-sevộivànggiơ gậylênvàthảchúngra,Môi-sevàA-rôncùngvàocungđiện.Nhữngconsưtửcũngvuimừngđi theohọ,chúnghânhoannhưchóvuimừngkhigặpchủtừngoàiđồngvềVuathuậtlạichohọnghe tấtcảnhữnglờiMôi-sevàemtraiA-rônđãnóivớimình,vàcácthầyphùthủyhỏivua:"Tạisao nhữngngườinàylạiđếngặpngài,vìnhữngconsưtửbịnhốtởcổngcungđiện?"Vuađáp:"Vìhọđã giơgậylênvàthảnhữngconsưtửra,rồiđếngặpta,vànhữngconsưtửcũngvuimừngnhưchóvui mừngkhigặpchủ."Gia-sê79:21-23,28-29
Ngoàira,ngườivàthúvậtởngoàiđườngcũngchếtvìlửavàmưađá,vàtấtcảsưtửconđềukiệtsức. Gia-sê80:32
Nếusưtửkếtbạnvớibòvàlàmhòavớinó,nếunócùngchungáchvớibòvàcùngcàyruộng,thìta sẽlàmhòavớingươi(SáchJubilees37:22)
NhữngcuốnsáchbịthấtlạccủaKinhThánh
Cuốicùng,mộtngàynọ,khicácconthúđượcđemrachomọingườixem,thìTheclabịdẫnđếnđấu trườngvàbịnhốtvàomộthangcómộtconsưtửcáivôcùnghungdữ,trướcmặtđámđôngkhángiả. Trifina,khônghềngạcnhiên,đicùngThecla,vàconsưtửcáiđãliếmchânThecla.Tộidanhđược ghitrêngiấylà:PhạmthánhBấygiờngườiphụnữkêulên:“LạyChúa,cácphánxétcủathànhnày thậtbấtcông!”(CôngvụcácTôngđồcủaPhao-lôvàThecla8:3-4)
RồiTheclabịTrifinabắtgiữ,lộttrầntruồng,thắtlưngvào,vànémvàonơiđãđịnhđểchiếnđấuvới thúdữ:sưtửvàgấuđượcthảratấncôngnàng.Nhưngmộtconsưtửcái,conhungdữnhấttrongsố chúng,chạyđếnchỗTheclavànằmxuốngdướichânnàngNghevậy,đámđôngphụnữreohòvang dội.Rồimộtcongấucáilaovềphíanàng;nhưngsưtửcáiđãchặnđượccongấuvàxéxácnóra từngmảnhLạicómộtconsưtửđực,vốnthườngănthịtngườivàthuộcvềAlexander,chạyvềphía nàng;nhưngsưtửcáiđãđụngđộvớisưtửđực,vàchúnggiếtlẫnnhauBấygiờcácphụnữcànglo lắnghơn,vìconsưtửcáiđãgiúpđỡTheclanayđãchết.(CôngvụcácTôngđồcủaPhao-lôvà Thecla9:1-5)
Họtiếnhànhtheoquyếtđịnhnày,vàcácmônđồđilênnúi,hungdữnhưsưtử,đếnhangđộngvàgõ cửa(CôngvụcácTôngđồcủaPhao-lôvàTê-ca11:4)
Vậychúngtaphảinóigìđây,hỡianhem?CóphảiĐa-ni-ênbịnémvàohangsưtửbởinhữngngười kínhsợĐứcChúaTrờichăng?CóphảiAnanias,AzariusvàMisaelbịnémvàolòlửabởinhững ngườiđangxưngnhậnsựthờphượngcaocảvàvinhhiểncủaĐấngTốiCaochăng?Chẳnghề.1 ClementgửitínhữuCô-rinh-tô20:9
NhữngcuốnsáchbịlãngquêncủaVườnĐịaĐàng
Rồi,lạyChúa,vàogiờthứbakhiNgàitạodựngcon,Ngàilạiđemđếnchocontấtcảcácloàithú,sư tử,đàđiểu,chimtrờivàmọivậtdichuyểntrênđất,màNgàiđãtạodựngvàogiờđầutiêntrướcmặt convàongàythứSáu1SáchA-đamvàÊ-va34:7
RồiLờiĐứcChúaTrờipháncùngôngrằng:HỡiA-đam,hãyđemÊ-vađếnbờbiển,nơitrướckia cácngươiđãkiêngănỞđó,cácngươisẽtìmthấydachiênbịsưtửănthịt,chỉcònlạidaHãylấy chúngmàmayáomặcchomình.1SáchA-đamvàÊ-va50:7
HọchưađiđượcxahanglắmthìSa-tanđếngần,nấpgiữahọvàhang,dướihìnhdạnghaiconsưtử đóikhátbangàykhôngcóthứcăn,tiếnvềphíaA-đamvàÊ-va,nhưthểmuốnxéxácvàănthịthọ.
BấygiờA-đamvàÊ-vakhóclóccầuxinĐứcChúaTrờigiảicứuhọkhỏinanhvuốtcủachúngBấy giờLờiĐứcChúaTrờiđếnvớihọ,vàđuổinhữngconsưtửđikhỏihọ.1SáchA-đamvàÊ-va53:13
RồiGia-rốtgiữlờirăndạycủachamình,vàđứnglênnhưsưtửcanhgiữdânmình.Ôngnuôidạyhọ trongsựcôngchínhvàvôtội,vàdặndòhọkhôngđượclàmgìmàkhôngcósựchophépcủaôngVì ônglosợchohọ,erằnghọsẽđitheoconcháucủaCa-in.Bởivậy,ôngliêntụcralệnhchohọ;vàcứ tiếptụclàmnhưvậychođếnkhiôngđượcbốntrămtámmươilămtuổi.Vàocuốinhữngnămđó,có dấulạnàyxảyđếnvớiôngKhiGia-rốtđứngnhưsưtửtrướchàicốttổphụmình,cầunguyệnvà cảnhbáodânmình,Sa-tanghentịvớiông,vàlàmchomộthìnhthùkỳlạhiệnra,bởivìGia-rốt khôngchophépconcáimìnhlàmbấtcứđiềugìmàkhôngcósựchophépcủaông2SáchA-đamvà Ê-va17:1-3
Vàtôinhìnthấynhữngsinhvậtbaykháccủamặttrời,têncủachúnglàPhượngHoàngvàChalkydri, kỳdiệuvàtuyệtvời,vớichânvàđuôihìnhsưtử,đầucásấu,vẻngoàicủachúngcómàutímnhưcầu vồng;kíchthướccủachúnglàchíntrămthước,cánhcủachúnggiốngnhưcánhthiênthần,mỗicon cómườihaicánh,vàchúngphụcvụvàđồnghànhcùngmặttrời,mangtheohơinóngvàsương,như đãđượcChúatruyềnlệnh.BímậtcủaEnoch12:1
Nhưvậy,tôiđãchứngminhrằngkhôngchỉđànôngđãchiếnthắngnhữngđaukhổcủamình,mà phụnữcũngđãkhinhthườngnhữngcựchìnhkhủngkhiếpnhấtVànhữngconsưtửvâyquanhĐani-ênkhônghungdữbằng,lòlửathiêuđốtMi-sa-ênkhôngnóngbằng,sovớibảnnănglàmmẹbùng cháytrongbàkhichứngkiếnbảyngườicontraibịtratấn.Nhưngnhờlýtríđượcdẫndắtbởitôn giáo,ngườimẹđãdậptắtnhữngđammêcủamình,dùchúngnhiềuvàmạnhmẽđếnđâu4Ma-cabê7:25-27
Hỡiconta!Đùiếchtrongtayconcòntốthơnngỗngtrongnồinhàngườilánggiềng;cừuởgầncon còntốthơnbòởxa;chimsẻtrongtayconcòntốthơnngànconchimsẻđangbay;nghèomàtích gópcòntốthơngiàucómàphântán;cáosốngcòntốthơnsưtửchết;mộtcânlencòntốthơnmột câncủacải,ýtalàvàngvàbạc;vìvàngvàbạcbịgiấukíntronglòngđất,khôngainhìnthấy;nhưng lenthìởchợ,ngườitathấy,vàngườimặcnólàđẹp.(TruyệnAhikar2:49)
Hỡicontraita!Hãyđếnthămngườinghèotrongcơnhoạnnạn,hãynóivềhọtrướcmặtSultan,và hãycốgắnghếtsứcđểcứuhọkhỏimiệngsưtử(TruyệnAhikar2:57)
Hỡicontraita!Conđốivớitagiốngnhưmộtconsưtửkếtbạnvớimộtconlừa,vàconlừacứđi theoconsưtửmộtthờigian;rồimộtngàynọ,consưtửvồlấyconlừavàănthịtnó(Câuchuyện trongAhikar7:21)
Tôiđãgiếtmộtconsưtửvàgiậtmộtcondêconrakhỏimiệngnó.(GiaoướcGiuđa1:11)
ConcháutasẽđếngầnLê-vivàphạmtộivớichúngtrongmọiđiều;concháuGiu-đasẽthamlam, cướpbóccủacảicủangườikhácnhưsưtử.(LờitiêntriĐa-ni-ên2:7)
Vìvậy,banđêmtôicanhgiữbầychiên;hễkhinàosưtử,chósói,hoặcthúdữnàođếngầnbầy,tôi đềuđuổitheo,bắtkịpvàtómlấychânnóbằngtaymình,quăngnóđimộtquãngngắn,vàgiếtchết nó(Gê-đi-ên1:3)
VàtôithấyrằngtừGiu-đasinhramộttrinhnữmặcáovảilanh,vàtừngườiấysinhramộtconchiên khôngtìvết;bêntaytráinócómộtconsưtử;vàtấtcảcácloàithúxôngvàonó,nhưngconchiên thắngchúng,tiêudiệtchúngvàgiẫmđạpchúngdướichân.(DichúccủaGiô-sép2:74)
Cònvềkẻđãđánhtôibằnggậy,thìmộtconsưtửđãgặphắnvàgiếthắn.(Gia-cơ1:10)