Skip to main content

Vietnamese - The Greater Israel - Promise Keeper

Page 1


Israelvĩđại

ChúapháncùngÁp-ramrằng:“Ngươihãy rakhỏixứngươi,khỏibàconthânthuộc vàkhỏinhàchangươi,màđiđếnđấtta sẽchỉchongươi.Tasẽlàmchongươitrở thànhmộtdântộclớn,tasẽbanphước chongươi,làmchodanhngươilừnglẫy; ngươisẽlànguồnphướclànhchomuôn người.Tasẽbanphướcchokẻnàochúc phướcchongươi,vàrủasảkẻnàorủasả ngươi.Nhờngươimàmuôndântrênđất sẽđượcphước.”Sángthếký12:1-3

PhướcthaychoquốcgianàocóĐứcGiê-hô-valàm

ĐứcChúaTrời;vàchodântộcnàođượcNgàichọn làmcơnghiệpriêngcủaNgài.Thithiên33:12

Cùngngàyđó,ĐứcGiê-hô-valậpgiaoướcvớiÁp-ram,phánrằng:Tađãbanđấtnàycho dòngdõingươi,từsôngAiCậpđếnsônglớn,sôngÊ-phra-tô:NgườiKê-nít,ngườiKê-xixít,ngườiCa-đơ-môn,ngườiHê-tít,ngườiPê-rít-xít,ngườiRê-pha-im,ngườiA-mô-rít, ngườiCa-na-an,ngườiGhê-ga-sítvàngườiGiê-bu-sít.Sángthếký15:18-21 Tasẽbanchongươivàdòngdõingươisaungươiđấtmàngươiđanglàmkháchlạ,cảxứ Ca-na-an,làmsởhữuđờiđời;vàTasẽlàĐứcChúaTrờicủahọ.Sángthếký17:8 ĐứcChúaTrờipháncùngMôi-se,rằng:TalàĐứcGiê-hô-va.TađãhiệnravớiÁp-ra-ham, vớiI-sácvàvớiGia-cốpbằngdanhhiệuĐứcChúaTrờiToànnăng,nhưnghọkhôngbiết danhTalàGiê-hô-va.Tacũngđãlậpgiaoướcvớihọ,banchohọđấtCa-na-an,đấtmà họđãhànhhươngđến,nơihọtừnglàkháchlạ.XuấtÊ-díp-tôKý6:2-4

TalàĐứcGiê-hô-va,ĐứcChúaTrờicủacácngươi,ĐấngđãdẫncácngươirakhỏiđấtAi Cập,đểbanchocácngươiđấtCa-na-an,vàlàmĐứcChúaTrờicủacácngươi.

Lê-viKý25:38

Hãyquaylại,lênđường,điđếnnúicủangườiAmorit,vàđếntấtcảnhữngnơilân

cậnđó,trênđồngbằng,trênđồi,trongthunglũng,ởphíanam,vàbênbờbiển,đến đấtcủangườiCanaan,vàđếnLi-băng,đếnconsônglớn,sôngEuphrates.Này,tađã đặtđấttrướcmặtcácngươi:hãyđivàovàchiếmlấyđấtmàĐứcGiê-hô-vađãthề hứavớitổphụcácngươi,Áp-ra-ham,I-sácvàGia-cốp,đểbanchohọvàdòngdõihọ saunày.Phụctruyềnluậtlệký1:7-8

Vìnếucácngươisiêngnănggiữtấtcảcácđiềurănmàtatruyềnchocácngươi,làm theo,yêumếnĐứcGiê-hô-vaĐứcChúaTrờicácngươi,bướcđitrongmọiđườnglối củaNgài,vàgắnbóvớiNgài;thìĐứcGiê-hô-vasẽđuổitấtcảcácdântộcnàykhỏi trướcmặtcácngươi,vàcácngươisẽchiếmhữucácdântộclớnhơnvàhùngmạnh hơncácngươi.Mọinơimàbànchâncácngươiđặtđếnsẽthuộcvềcácngươi:từ hoangmạcvàLi-băng,từsông,sôngÊ-phra-tô,chođếntậnbiểnsâuthẳm,bờbiển củacácngươisẽtrảirộngkhắpnơi.Sẽkhôngmộtaicóthểđứngvữngtrướcmặt cácngươi:vìĐứcGiê-hô-va,ĐứcChúaTrờicủacácngươi,sẽkhiếnmuônnơicác ngươiđặtchânđếnkhiếpsợvàkhiếphãicácngươi,nhưNgàiđãpháncùngcác ngươi.Phụctruyềnluậtlệký11:22-25

HãylênnúiAbarim,đếnnúiNebo,thuộcxứMoab,đốidiệnvớiJericho;vàkìaxứ Canaan,làxứmàtabanchoconcáiIsraellàmsởhữu:Phụctruyềnluậtlệký32:49

SaukhiMôi-se,tôitớcủaĐứcGiê-hô-va,chết,ĐứcGiê-hô-vapháncùngGiô-sua, contraicủaNun,tôitớcủaMôi-se,rằng:Môi-se,tôitớta,đãchết;vậynên,hãy đứngdậy,vượtquasôngGiô-đannày,ngươivàcảdânnày,đếnxứmàtabancho

chúng,tứclàconcáiIsrael.Mọinơimàbànchânngươiđặtlên,tađãbanchongươi, nhưtađãpháncùngMôi-se.TừhoangmạcvàLi-băngnàychođếnsônglớn,sông Euphrates,cảxứHittite,vàđếnbiểnlớnvềphíamặttrờilặn,sẽlàbờbiểncủangươi.

Sẽchẳngmộtngườinàocóthểđứngvữngtrướcmặtngươisuốtđời;nhưtađãở cùngMôi-se,tacũngsẽởcùngngươi.Tasẽkhônglìabỏngươi,cũngchẳngbỏrơi ngươi.Hãymạnhmẽvàcanđảmlên,vìngươisẽchiađấtlàmcơnghiệpchodânnày, làđấtmàtađãthềhứabanchotổphụchúng.Giô-suê1:1-6

VàđâylànhữngxứmàconcáiIsraelđượcthừahưởngtrongđấtCanaan,màthầytế lễEleazar,JoshuacontraicủaNun,vàcáctộctrưởngcủacácchitộcconcáiIsraelđã phânchiachohọlàmthừakế.Joshua14:1

DavidcũngđánhHadadezer,contraicủaRehob,vuaxứZobah,khiôngđiđếnđể khôiphụcbiêngiớicủamìnhtạisôngEuphrates.2Samuel8:3

VềgiaoướcmàNgàiđãlậpvớiAbraham,vàvềlờithềcủaNgàivớiIsaac;VàNgàiđã xácnhậnđiềuđóchoJacobnhưmộtluậtlệ,vàchoIsraelnhưmộtgiaoướcđờiđời, màrằng:TasẽbanchongươiđấtCanaan,phầnthừakếcủangươi;Khicácngươi cònítngười,thậmchíchỉmộtsốít,vàlàngườilạởđó.1Chronicles16:16-19

VàDavidđánhHadarezer,vuaxứZobah,đếnHamath,khiôngđiđếnđểthiếtlập quyềnthốngtrịcủamìnhbênsôngEuphrates.1Chronicles18:3

NgàiđãlậpgiaoướcvớiÁp-ra-ham,vàthềhứavớiI-sác;Vàxácnhậnđiềuđóvới

Gia-cốplàmluật,vàvớiY-sơ-ra-ênlàmgiaoướcđờiđời:Phánrằng:Tasẽbancho ngươiđấtCa-na-an,phầnthừakếcủangươi:Khihọchỉcóítngười;phải,rấtít,vàlà ngườilạởđó.Thithiên105:9-12

Ngàiđãđánhbạicácdântộclớn,vàgiếtcácvuahùngmạnh;Si-ôn,vuangườiA-môrít,vàÔ-g,vuaBa-san,vàtấtcảcácvươngquốcCa-na-an:Vàbanđấtcủahọlàmcơ nghiệp,cơnghiệpchoY-sơ-ra-ên,dânNgài.DanhNgài,lạyChúa,cònmãiđếnđời đời;vàsựtưởngnhớNgài,lạyChúa,trảiquamọithếhệ.ThiThiên135:10-13

VàonămthứmườilămAbramởtrongxứCanaan,tứclànămthứbảymươicủađời Abram,ĐứcChúaTrờihiệnracùngAbramtrongnămđóvàpháncùngôngrằng:Ta làĐứcChúaTrời,ĐấngđãđemngươirakhỏiUrCasdimđểbanchongươiđấtnày làmcơnghiệp.Vậynên,hãybướcđitrướcmặtTa,hãytrọnvẹnvàgiữcácđiềurăn củaTa,vìTasẽbanđấtnàychongươivàdòngdõingươilàmcơnghiệp,từsông MitzraimđếnsôngEuphratesvĩđại.Gia-sê13:17-18

Ê-sauđứngdậytrởvềvớiGia-cốp,làmtheomọilờikhuyêncủaNê-bô-th,contrai củaÍt-ma-ên;Ê-saulấyhếtmọicủacảimàY-sácđểlại,gồmngười,thúvật,giasúc vàtàisản;ôngkhôngchoanhtraimìnhlàGia-cốpđiềugìcả;cònGia-cốplấytoànbộ đấtCa-na-an,từsuốiAiCậpđếnsôngÊ-phra-tô,làmsởhữuvĩnhviễnchoconcháu mìnhđờiđời.Gia-cốpđãviếttrongsáchrằng:ĐấtCa-na-anvàtấtcảcácthànhcủa ngườiHê-tít,ngườiHi-vít,ngườiGiê-bu-sít,ngườiA-mô-rít,ngườiPê-rít-xítvàngười

Gê-ga-sít,cảbảydântộctừsôngAiCậpđếnsôngÊ-phra-tô.Gia-sê47:24,27

SaukhiMôi-sechết,ĐứcGiê-hô-vapháncùngGiô-sua,contraicủaNun,rằng:Hãy đứngdậy,vượtsôngGiô-đanđếnđấtmàTađãbanchoconcáiY-sơ-ra-ên;ngươisẽ làmchoconcáiY-sơ-ra-ênthừahưởngđấtấy.Mọinơimàbànchânngươiđặtđến đềuthuộcvềngươi,từhoangmạcLi-băngđếnsôngPê-ra-th,sẽlàranhgiớicủa ngươi.Gia-sê88:1-3

ĐứcChúaTrờipháncùngôngrằng:“TalàĐứcGiê-hô-va,Đấngđãdẫn ngươirakhỏiUrxứCan-đê,đểbanchongươiđấtCa-na-an,đểngươi làmchủmãimãi;vàTasẽlàĐứcChúaTrờicủangươivàdòngdõingươi saunày.”Ngàyấy,ĐứcGiê-hô-valậpgiaoướcvớiÁp-ram,phánrằng: “Tasẽbanchodòngdõingươiđấtnày,từsôngAiCậpđếnsônglớn, sôngÊ-phra-tô,chodânKê-nít,dânKê-nít-xít,dânKê-đi-môn,dânPêrít-xít,dânRê-pha-im,dânPha-cô-ri,dânHi-vít,dânA-mô-rít,dânCa-naan,dânGhê-ga-sítvàdânGiê-bu-sít.SáchJubilees14:7,18

Tasẽbanchongươivàdòngdõingươisaunàyđấtmàngươiđãlàm kháchtrọ,tứclàđấtCa-na-an,đểngươilàmchủmãimãi,vàTasẽlà ĐứcChúaTrờicủahọ.SáchJubilees15:10

VàtôinóivớichatôilàGia-cốp:Bởingươi,ĐứcGiê-hô-vasẽ cướpđoạtđấtcủadânCa-na-an,vàsẽbanđấtcủahọcho ngươivàdòngdõingươisaunày.Lê-viký3:10

Sauđó,chínhĐứcGiê-hô-va(ChúaGiê-suChrist),ánhsángcủa sựcôngchính,sẽhiệnracùngcácngươi,vàcácngươisẽtrởvề đấtcủamình.Ze-bu-lônký2:32

Saukhicácngươibịsuygiảmvàtrởnênítỏi,cácngươitrởlại vànhậnbiếtĐứcGiê-hô-va,ĐứcChúaTrờicủacácngươi;và Ngàisẽđemcácngươitrởvềđấtcủamình,theolòngthương xótdồidàocủaNgài.Na-phết-ta-liký1:30

Turn static files into dynamic content formats.

Create a flipbook