TỔ CHỨC DẠY HỌC CHỦ ĐỀ TÍCH HỢP HÓA HỌC
vectorstock.com/28062440
Ths Nguyễn Thanh Tú eBook Collection
XÂY DỰNG VÀ TỔ CHỨC DẠY HỌC CHỦ ĐỀ TÍCH HỢP PHẦN PHI KIM – HÓA HỌC 10 NHẰM PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC GIẢI QUYẾT VẤN ĐỀ VÀ SÁNG TẠO CHO HỌC SINH (VNU - UED) WORD VERSION | 2021 EDITION ORDER NOW / CHUYỂN GIAO QUA EMAIL TAILIEUCHUANTHAMKHAO@GMAIL.COM
Tài liệu chuẩn tham khảo Phát triển kênh bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đơn vị tài trợ / phát hành / chia sẻ học thuật : Nguyen Thanh Tu Group Hỗ trợ trực tuyến Fb www.facebook.com/DayKemQuyNhon Mobi/Zalo 0905779594
CHƢƠNG 2. XÂY DỰNG VÀ TỔ CHỨC DẠY HỌC CHỦ ĐỀ TÍCH HỢP PHẦN PHI KIM – HÓA HỌC 10 NHẰM PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC GIẢI QUYẾT VẤN ĐỀ VÀ SÁNG TẠO CHO HỌC SINH 2.1. Khung năng lực giải quyết vấn đề của học sinh Trung học phổ thông trong dạy học chủ đề tích hợp 2.1.1. Biểu hiện năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo của học sinh Trung học phổ thông trong dạy học chủ đề tích hợp Bảng 2.1. Biểu hiện năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo của học sinh Trung học phổ thông trong dạy học chủ đề tích hợp Biểu hiện
NL thành phần X
ị
,
N
ở
ừ
ông tin khác nhau. ở
P
ộ ộ
P
ệ
ể
k
ở
P P
ệ ể
Nê Hình thành và ể k
ở
T N
ê ê
k ók
ó
.
Đ
ó
T
ông tin có liê
.
Đ
ọ
ệ ọ
. k
T
k
ể
ở
Đ
ở
ộ
ó
ê , ộ
,
k ộ
B
ỉ
k
, cá ể
ệ
Đ
ộ 29
. ê
(TC)
,
,
Biểu hiện
NL thành phần Đ
ó
ị,
ệ
ể ,
ẽ
Đ T
ộ
X
TC
,
2.1.2. Tiêu chí và mức độ đánh giá năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo của học sinh Trung học phổ thông trong dạy học chủ đề tích hợp Tê
ở
ể
ê
ệ N GQVĐ TC
ST
ộ
trong H CĐTH
H CĐTH ở
HS THPT trong N GQVĐ
ST
HS THPT
:
Bảng 2.2 Tiêu chí để đánh giá mức độ năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo của học sinh trong dạy học chủ đề tích hợp Các mức độ đạt đƣợc của các TC
NL thành
TC
Mức 1
phần N
TC 1. Xác ở
ị
X
ị
Mức 2 X
ị
X
làm rõ thông làm rõ thông ,
rõ thông tin,
ở
,
Mức 3 ị
Mức 4
và
ị
làm rõ
ở
C
ừ
làm rõ
ở
thông ừ
ừ
ừ
ở
thông tin khác nhau;
tin khác
tin khác
tin khác
nhau; P
nhau; C
nhau; Phân tích các ộ
ộ
ể
ể
ộ ể
khuynh
khuynh
30
C
có ý ở
.
;
Các mức độ đạt đƣợc của các TC
NL thành
TC
Mức 1
phần
Mức 2 ộ
khuynh
Mức 3
Mức 4
ộ
ộ ở
ở
ở
TC 2. Phát
P
P
C
P
ệ , ê
tình ó
phân tích
ó ọ
trong ó
ọ
, ộ
, trong
ệ làm rõ
ộ
ộ P
,
ọ
;
C ;
cá
ọ
ộ
ó
tr
,
ọ
Phát
ó
; ệ
C
ệ
C
ộ ệ
;C
ể ể
phát
; ệ
C ể
C
ó
ể
.
Hình
TC 3. Có
Nê
Nê
Nê
ở
ở
ở
C
ê
thành ể khai ý
ở ọc
ở
ộ ;H
ọ ộ
ở
ọ ;
ộ
k
;K
31
ọ k ở
ể
ộ
Các mức độ đạt đƣợc của các TC
NL thành
TC
Mức 1
phần k
Mức 2
Mức 3
Mức 4
các ý ở ể
t ở
ở ;T
ể
;T ;C ê
ở
k
ê t ở
nhau.
k
ê
nhau. ở
k
nhau. N
TC4. N
ê
ê
N
ể
ê
N
ể
ê
C
ể
ê
n
ể
ể k ó k ó
k
k
, ình
,
k ó k
,
ó ó ;
Đ
k ó k
ó
;
ó
; Đánh giá
Đ
TC 5. Thu ,
k ó k
, ó
; C
ro và có các
có các ó
ro và có các
Đ
, tình
T
T
làm rõ các
làm rõ các
rõ các thông thông tin có
thông tin có
32
T
làm rõ các
C ê
Các mức độ đạt đƣợc của các TC
NL thành
TC
Mức 1
phần ọ
tin có liên
Mức 2 ê
liên quan
;Đ
Mức 4
thông tin có ;Đ
; pháp
Mức 3
liên quan
Đ
;
phân tích
C
pháp
các thông tin có liên
ộ
phân tích ộ
phân tích ệ
phân tích
.
ộ
ệ
ệ ệ ọ
TC 6
ọ
ọ
ọ
ọ các pháp phù
pháp phù
pháp
; ;
;
k
k
k
GQVĐ GQVĐ ê
T
lý. k
TC 7.
k
C
k
k
k ộ
ộ ộ
k
ộ
ó
ó
ê , ộ
ộ
ó
ộ
ê , ộ
ê ,
dung, hình
dung, hình
,
, cách
, cách
33
có ê ,
ộ
ộ
,
ó ê ,
,
ộ
,
Các mức độ đạt đƣợc của các TC
NL thành
TC
Mức 1
phần
Mức 2
Mức 3
Mức 4
,
, ; ;B ỉ
và u ỉ
B k
; ỉ
, cách
k
C ỉ
, cách
k
k
,
, cách cho
phù
oàn ể
ể
ệ
ệ
. ể
cao. ể
ệ
ệ .
. TC 8 Đ
Đ
Đ TC; Có
pháp theo các TC;
Đ
GQVĐ; S
C
theo các TC, có suy
S
pháp theo các TC,
GQVĐ, ó GQVĐ ể ỉ
GQVĐ ể
ỉ
ỉ
,
GQVĐ, ó ỉ
trình GQVĐ
34
Các mức độ đạt đƣợc của các TC
NL thành
TC
Mức 1
phần
Mức 2
Mức 3
Mức 4
tro TC 9 Đ
Đ
Đ
Đ
C ộ
ó
ó
ị,
ó
ị,
ó
ị,
ó
ị
ễ
ị, ễ
các minh ,
minh T
,
thông tin
,
ộ
ộ
, ,
ẵ
, ẵ
sàng xem
,
giá xem é
sàng xem
é,
T
K
ẵ
é,
sàng xem
ộ
é,
ó: - M c 1 (từ 9
ểm);
- M c 3 (từ 5
6
ểm);
- M c 2 (từ 7
8
ểm);
- M c 4 (từ
4
ểm);
2.1.3. Thiết kế bộ công cụ đánh giá năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo của học sinh Trung học phổ thông trong dạy học chủ đề tích hợp phần phi kim Hóa học 10. Để
N GQVĐ kể
GQVĐ
ST
HS
H CĐTH chúng tôi
,
ST, (
ộ
quan sát thông qua các TC )
kể
( 35
3),
HS ( 6
NL
7).
2.1.3.1. Bảng kiểm quan sát dành cho GV k GQVĐ
ST
Ngày
tháng
Đ
HS
ể GV
NL
:
Năm
HS
Tê
kể
:……………
ọ /
ọ
…………N ó …… ............................
:………………
……………
...........................
…………………………………… ……… ...........................
Tên GV quan
Bảng 2.3. Bảng kiểm quan sát đánh giá năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo của giáo viên
Tiêu chí NL GQVĐ và ST
STT
Đánh giá mức độ của NL
Nhận
GQVĐ và ST
xét
Mức 1 Mức 2 Mức 3 Mức 4 10 - 9đ 8 - 7đ 6 - 5đ
X
ị
,
ở
ừ 1
khác nhau; Phân tích cá ộ
ể
k
ộ ở
P
ệ ,
ọ
2 Có ộ k N
,
ở
3
4
ê ộ ọ ; H ở
ê
ể ;
36
4 - 0đ
T
ó
ê
5
;Đ ộ
GQVĐ
ọ
6
k T
7
GQVĐ ệ
Đ 8
GQVĐ; S
GQVĐ ể
ỉ
Đ
ó
ị, ,
9
,
, ẵ
é, T
ể
: ……/9
2.1.3.2. Phiếu đánh giá sản phẩm của học sinh trong học tập theo chủ đề tích hợp phần phi kim- Hóa học 10 PHIẾU ĐÁNH GIÁ SẢN PHẨM DỰ ÁN CỦA HỌC SINH T
........................................................ N :.............. nhóm..........................................................................................
Tê
ọ /
ọ
.............................................................................
Tên HS............................................................................................................. H /
(X)
ể
ó
37
ể
ệ
ộ
ó
Bảng 2.4. Phiếu đánh giá sản phẩm dự án của học sinh T TT
TC
N GQVĐ
Nhóm R 1
1
Đ
2
ê
3 4 1
2
ẽ, k
2
ọ
3 4 1
3
T
, ,
,
2
ễ
3 4 1
4
T ể
ệ
2
, ộ
3 4 1
T
thông tin, phân tích ệ ,
5
,k
2
k
3
ọ
4 T ể
ệ
1
k
2
ê
6
3
nhóm.
4
38
ộ
T
Đ
ể ST C
Ghi chú: M
ộ
-M
ộ
:Đ
ừ9 %
-M
ộ
:Đ
ừ7 %
9 % ê
TC.
-M
ộ
:Đ
ừ5 %
7 % ê
TC.
-M
ộ
:Đ
% ê
n
TC
5 % ê
TC.
2.2. Phân tích chƣơng trình phần “Halogen” và phần “Oxi – Lƣu huỳnh” Hóa học 10 2.2.1. Thời lượng giảng dạy phần “halogen” và phần “Oxi – Lưu huỳnh” - Hóa học 10 Nội dung ph n “H
”
cs px pở
5 – HH 10
T ng s ti t: 8 ti t (4 ti t d y lý thuy t, 2 ti t luyện t p, 2 ti t th c hành). Nội dung ph n “O
–
”
cs px pở
6 – HH 10
T ng s ti t: 6 ti t (3 ti t d y lý thuy t, 2 ti t luyện t p, 1 ti t th c hành). Bảng 2.5. Thời lượng giảng dạy kiến thức phần “Halogen” và phần “O i – Lưu hu nh Hóa học 10” Tên bài
STT 1
Bài 21. K
ó
2
2. Clo
3
ọ
1 1
ê
6:
5
7
H
25. Flo – Brom – Iot
4
6
Số tiết
2
ệ
ó
ó
ọ (TCHH)
2
7: T
1
k
3
Bài 28: Bài
1
T
8
9 O
9
ọ
10
3
11
3 :
10
34
– Ozon
2
ê :S
z 1 4: T
ệ
,
:O
1 2
39
2.2.2. Mục tiêu dạy học phần “Halogen” và phần “Oxi – Lưu huỳnh” - Hóa học 10 2.2.2.1. Về kiến thức - Nê
ị
,
,
-T
, flo, clo, brom, iot.
, TCHH, PP
: Oxi, oz
,
, flo, clo, brom, iot. -G ừ
, ozon, f
ó
ó
ừ
ó
ỉ ó
k
ó ;
,
,
,
.
2.2.2.2. Về k năng -T
ệ ,
é
,
,
-V z
ệ ,
ó
,
,
ệ
ọ (PTHH),
ị
ó /
k
,
, flo, clo, brom, iot.
-G
ộ
ị
ị
ê
, z
, flo, clo, brom, iot. - Q ọ
, ,
,
,
ệ
ể
ệ
ộ
ễ
2.2.2.3. Về thái độ - Có
ộ ọ
,
-G
ê
ộ ,
, ộ
, ST.
ệ
,
ệ
k
,
ệ
ozon. -R
ệ
ỉ
ỉ,
,
ệ k
ọ ,
ó
ệ 2.2.2.4. Định hướng năng lực chủ yếu cần phát triển cho HS - NL GQVĐ - NL
k
ễ
HH ệ
- NL
p HH. ệ, N
- NL - NL
ọ , NL
ST, NL
k
ọ .
HH.
40
. ộ
,
2.2.3. Nội dung dạy học phần “Halogen” và phần “Oxi – Lưu huỳnh” - Hóa học 10 * Phần “Halogen” Bài 21. Khái quát về nhóm Halogen Nộ
: Vị
Nộ
:C
Nộ
3: S
H
n. ê
,
ê
Bài 22. Clo Nộ
:T
Nộ
: TCHH
Nộ
3: T
Nộ
4: Ứ
Nộ
5: Đ
. . ê . .
Bài 25: Flo – Brom – Iot Nộ
:T
Nộ
: TCHH
ê f ,
,
Nộ
3: Ứ
f ,
Nộ
4: S
f , brom, iot
, ệ
* Phần “Oxi – Lưu huỳnh” Bài 29: Oxi – Ozon Nộ
: Vị
Nộ
:T
Nộ
3: TCHH
Nộ
4: Ứ
Nộ
oxi. oxi. oxi.
5: Đ -
Đ
-
S
ệ ệ
Nộ
6: T
Nộ
7: Oz
Nộ
8: Ứ
f ,
z
. ê
z 41
,
Bài 30: Lƣu huỳnh Nộ
: Vị
Nộ
:T
,
ê
Nộ
3: TCHH
Nộ
4: Ứ
.
Nộ dung 5: T
ê
2.2.4. Những chú ý về nội dung và phương pháp dạy học phần “Halogen” và phần “Oxi – Lưu huỳnh” - Hóa học 10 nhằm phát triển năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo cho học sinh ,
Khi d
: Ở Trung ọ
, TCHH, ,
,
ở
ê
ệ ,
ệ
ó
ê
k
V
k
ê
, TCHH
óa K
ở
,
, ộ
Từ ó HS ó
,
ể
,
ê
ó
ộ
ộ
an toàn. GV
ệk
ể ,
ệ
hông qua
ê ,
ozon tr
và z
ê GV
ệ
,
HS ộ
k
ệ
K
ệ
ST Đ
k Có
HH, ể
,
k
k
ệ
ệ
HS k
GV
é ê
ệ
ê
ê K
ó K
ê
TCHH
(
ê
k ó
k ẽ
ó ) K
ê 42
ệ
ó ,
TCHH ừf
,
ệ
TCHH ể ê
,
k ó
ể
ó
ê
f ,
K
ê
z
ó
ể
ó
v GV
ừ
k
ể HS ễ
ộ
GV
k
ễ
ể GV
ọ
k
ọ k
,
,
ộ
,
HS
k
ọ ệ ,
kệ
k ó ộ
ê
và ST cho HS. ,
HS GV ê ộ
k
ể
ê
ể
ọ
ọ
,
ể HS
ừ ẻ
ọ
ọ
ừ
N
ệ ,
GV
ộ
,
ó
ộ
2.3. Xây dựng chủ đề tích hợp phần “Halogen” và phần “Oxi – Lƣu huỳnh”Hóa học 10 2.3.1. Nguyên tắc xây dựng chủ đề tích hợp Nguyên tắc 1: Đ ể
ê CT
N ,
, hình thành và
ọ
Nguyên tắc 2: Đ
k
Nguyên tắc 3: Đ
ọ . ộ
tính
Nguyên tắc 4: Đ
ở
Nguyên tắc 5: Đ
k
. CĐTH
TH , ừ
ó
ĩ
Nguyên tắc 6: Đ
ể
Nguyên tắc 7: Đ ộ
HS.
ễ ,
ị
2.3.2. Quy trình xây dựng chủ đề tích hợp : :X
ọ ị
ê CĐTH
3: T
k
ộ 4: X
ê CĐTH ê
/ ị
ê
/ ê
k CĐTH 43
,
, z ,
ể GQVĐ.
5: X
ị
ộ
6: T
k k
k
CĐTH ọ
ộ
7: X
CĐTH
ê
DH.
2.3.3. Xây dựng các chủ đề tích hợp phần phi kim – Hóa học 10 2.3.3.1. Đề uất một số chủ đề tích hợp phần phi kim “Halogen ” và phần “Oxi – Lưu hu nh” Bảng 2.6. Đề uất một số chủ đề tích hợp phần phi kim “Halogen ” và phần “Oxi – Lưu hu nh” Tên CĐTH
STT C
1
ệ
,
ệ k
2
.
.
3
Oz
S
4
O
5
O , z
6
O
z
ệ
ệ
z
.
. . . ệ
7 2.3.3.2. Xây dựng một số chủ đề tích hợp ệ
3 CĐTH
* CĐTH1: Clo và công nghệ chất tẩy trắng, diệt khuẩn Bảng 2.7. Bảng địa ch , nội dung, mục tiêu CĐTH “Clo và công nghệ chất tẩy trắng, diệt khuẩn” STT
Môn học
Nội dung 1. Tính
1
- Nêu được ị
, PP ệ ,
2. TCHH – HH
,
cù ;
HH (
Mục tiêu về kiến thức, kĩ năng
3. T
ệ ,
; - Giải thích được
n)
nhiên. 4 Ứ
- Q
ó ệ ,
é
44
,
,
clo. 5 Đ
-V
PTHH
TCHH
-G
,
ệ
clo. - V
PTHH
Gia-ven, clorua
vôi. HH ( 2
5 – HH
n)
- G
N Gia-ven 2. Clorua vôi
ệ k Gia-ven, clorua vôi.
- Nê
Gia-ven, clorua
vôi. - T
, k Gia-ven,
-Đ 3
T
4
w
bài báo cáo trên ,
Độ
(Bài 24 – Đị
- T
ọ
Đ
Gia-ven k
- Nê
ộ
ể
ể
6)
45
.
,
, ể
* CĐTH2: Oxi với môi trường sống xanh Bảng 2.8. Bảng địa ch , nội dung, mục tiêu CĐTH “O i với môi trường sống anh” STT
M
ọ
Nộ
M
ê
- Nê
k ị
, kĩ
,
;
, ệ ,
Vị
HH (
T
29 – HH
1
ệ , ho -G
ó
- Q
3.TCHH
ệ ,
4 Ứ
)
;
é
5 Đ
-V
TCHH,
PTHH
TCHH c
-G K
Sinh ọ (
ó ê
- Nê
k
-V
7 – SH
2
ệ
Ý
ĩ
oxi và
ệ
ê
ĩ
- Nê
ĩ
ệ
xanh.
)
- Nê S
ọ
( 3
9
– SH
CAM Q
ở
-S
CAM ó
C3, C4 và CAM
( - T
)
k ,
46
k ọ ,
ẹ )
c
) , (k
ể ể
- Nê S
ọ
(
6 – SH
4
k
ệ ,
ê
ệ ,
ở K
-G
ệ
ể
-G
ó
k
ệ
)
nóng hay ở
S
ọ
K
– SH )
6
T
ọ
- Nê
, ê k
ệ ,
ở
( 5
ệ
ó
ê
ệ ,
ở - Nê
V
ở ở
ể
-G
k
ê
,
- T
bài báo cáo trên ,
47
k
w ,
,
* CĐTH3: Ozon. Sự suy giảm tầng ozon và các biện pháp bảo vệ tầng ozon Bảng 2.9. Bảng địa ch , nội dung, mục tiêu chủ đề tích hợp “Ozon. Sự suy giảm tầng ozon và các biện pháp bảo vệ tầng ozon” ST T
Môn học
Nội dung
HH (
T
29
, TCHH
- Nêu z
ozon.
– HH
1
Mục tiêu về kiến thức, kĩ năng
-V
2. Ozon
ọ TCHH cúa ozon và
PTHH z
n)
nhiên.
-G ê
z C C
S
– HH
2
ó
oxi.
HH ( ọ
ó
z
.
- Nê
ê ệ
ác z
ệ
.
n) Đ 3
(
11-Đị Lý )
4
T
- Nê
C
k
- Nê
k
ể z
ê
ể
- Nê
ị
- T
ọ
z
ị
bài báo cáo trên
w
k
,
,
,
2.4. Một số biện pháp tổ chức dạy học chủ đề tích hợp phần phi kim - Hóa học 10 nhằm phát triển năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo cho học sinh 2.4.1. Định hướng xác định các biện pháp Chúng tôi ác định các biện pháp phát triển NL GQVĐ và ST cho HS tổ chức DH CĐTH theo các định hướng sau: Các biện pháp ph i góp ph n phát triể ểk
ó ể
chung và N GQVĐ và ST
,
HS nói riêng; g H;
ọ
ể GQVĐ
; giúp HS t
ộ 48
ệ HS
HS
ể N
ó
ộ
ệ k
Các biện pháp ph
n việ
ộ
ng ho
ộc l p, sáng t o c a HS; HS ch
huy t ĩ
is
i học, phát
ộng khám phá và chi m
ng d n c a GV; mở rộng tri th c và th gi i quan c a b n k n th c
thân không chỉ gi i h n ki n th c trong sách giáo khoa mà c n ph i th c bài họ ho ch ho
n g n v i th c tiễn cuộc s ng; t ộng, t GQVĐ và bi
ể HS ó
u kiệ và t
ội t l p k
nh giá các s n c a b n thân
và c a nhóm khác. Các biện pháp c n ph i có tính kh thi, vừa s , ể gi i quy
ki n th
c các v
ể HS có thể v n d ng
mb
t ra.
2.4.2. Biện pháp 1: Tổ chức dạy học chủ đề tích hợp phần phi kim Hóa học – 10 kết hợp với sử dụng phương pháp dạy học giải quyết vấn đề 2.4.2.1. Tiến trình dạy học giải quyết vấn đề tổ chức dạy học chủ đề tích hợp phần phi kim Hóa học - 10 Bƣớc 1. P
ệ
ộ
Bƣớc 2: T
,
ó
ọ
Bƣớc 3. T
.
u. .
2.4.2.2. Một số lưu ý dạy học giải quyết vấn đề tổ chức dạy học chủ đề tích hợp phần phi kim Hóa học -10 C
HS
ệ
GQVĐ
GV
ộ
ộ
ó
HS
ộ
, ó
ọ k
/ GQVĐ.
ể
ộ ó,
H GQVĐ ó ;
ỉởk
ộ k
ể
ể ó
GQVĐ
, ị
GV
k
ể
k
ọ
HS ệ
HS ó
/
ộ
k
ọ C
ộ
kệ
ể HS
GQVĐ
ể
H: H k
kĩ
,
.
49
k
2.4.3. Biện pháp 2: Tổ chức dạy học chủ đề tích hợp phần phi kim Hóa học – 10 kết hợp với phương pháp dạy học dự án. 2.4.3.1. Tiến trình dạy học dự án tổ chức dạy học chủ đề tích hợp phần phi kim Hóa học - 10 Bƣớc 1:
ọ
Bƣớc 2: T
, ệ
ị
k
ệ
.
.
Bƣớc 3: 2.4.3.2. Một số lưu ý dạy học giải quyết vấn đề tổ chức dạy học chủ đề tích hợp phần phi kim Hóa học -10 C
ọ
k
ệ
ọ
ễ ; ó
ê
ộ
ê
ễ ,
ệ
N ệ
ộ
Nộ
ó
k
k
ằ
k
k
HS
ĩ
ọ
ộ
S
k
,
ễ ,
ó
ể
,
ệ
2.5. Thiết kế kế hoạch dạy học chủ đề tích hợp nhằm phát triển năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo cho HS C
k
ằ
3k
ể N GQVĐ
ọ
3 CĐTH
DHHH
ST cho HS.
2.5.1. Kế hoạch dạy học chủ đề tích hợp “Clo và công nghệ chất tẩy trắng, diệt khuẩn” Bƣớc 1:
ọ
Bƣớc 2: X
ị
-C
ó
: “C
, ệ k
”.
: ,
-N
,
, TCHH, ó
Gia-ven,
-C
,
? , ệ k
?
ệ ệ k ó
Bƣớc 3: Tì
ệ
k
ể ê
Gia-ven lo. 50
? ?
Tê
ởk
ên quan (Trình bày tại bảng 2.7), “Clo và công nghệ tẩy trắng diệt khuẩn”
sau:
Sơ đồ 2.1. Cấu trúc logic của chủ đề “Clo và công nghệ tẩy trắng diệt khuẩn” Kiến thức về clo -
C T TCHH T Đ ,
Điều chế nƣớc Gia-ven, clorua vôi -T , , G -ven, clorua vôi; G , ệ khu G -ven, clorua vôi. -Đ Gia-ven nhà.
ê
Công trình xử lý nƣớc thải , nƣớc sinh hoạt có sử dụng phƣơng pháp khử trùng bằng clo -T ệ x , ; Cách k ị
-T
ệ
ừ
.
CĐTH “Clo và công nghệ tẩy trắng, diệt khuẩn, khử trùng”
Bƣớc 4: X
ị
ê
CĐTH
* Kiến thức - Nê
c: Tính ch t v t lí, tr ng thái t nhiên, ng d ng c
u ch clo trong phòng thí nghiệm, trong công nghiệp. 51
,
-G
: TCHH k
,
( ể
). Ngoài ra c
k
,
ệ
k
;T
,
ệ
Gia-ven, clorua vôi.
-T
:Ứ ệ
Gia-ven, clorua vôi,
ệ k
,
-T
Gia-ven
* Kĩ năng ,kể
-
k
tính
-Q
ệ
-V ể
é
TCHH
PTHH
-T
ệ
k
-T
k
ị
Gia-ven,
* Thái độ - Có
ộ ọ
-R
,
ệ
ỉ
ộ
ỉ,
, ộ
,
, ệ k
ọ ,
ó
ệ - Có
k
ệ
* Phát triển năng lực - N GQVĐ
ST, NL
- NL
k
ễ
HH
. ộ
HH.
- NL ệ
- NL tính toán q
HH. ệ
- NL Bƣớc 5: X
ọ , NL
ị
ộ
k
CĐTH “Clo và công nghệ chất tẩy trắng,
diệt khuẩn”. Nội dung 1: T
.
Nội dung 2: TCHH Nội dung 3: C
. ệ
ệ k
,
- Công nghệ diệt khuẩn ử lý nước sinh hoạt. - Công nghệ diệt khuẩn ử lý nước thải sinh hoạt. 52
.
Nội dung 4: T
ê
.
- Trạng thái tự nhiên của clo. - Ứng dụng của clo. Nội dung 5: H ng d n tìm hiể
Đi u ch
c Gia-ven,
c Gia-ven t i
nhà. - Thành phần, điều chế, ứng dụng, tính tấy trắng của nước Gia-ven. - Thành phần, điều chế, ứng dụng, diệt khuẩn của clorua vôi. - Điều chế nước Gia-ven tại nhà. Bƣớc 6: T
k k
ọ CĐTH “Clo và công nghệ chất tẩy trắng, diệt
khuẩn”. C
k ,
ê
TH, ,
)
ộ
ệ ở
Nội dung 1. Clo và công nghệ tẩy trắng, diệt khuẩn (t HS
ể
k
k
ê
)
,
ệ
,
(
,
ệ
ệ k
Nội dung 2. Thực hiện dự án và xây dựng sản phẩm. Mộ
ệ
ệ
ộ
ó
Nội dung 3. Báo cáo sản phẩm dự án, đánh giá (t 7: Đ
ê N GQVĐ
,
ó
kể
ê
)
H.
ê bài kiể
ê
ST ể
TC
uan sát,
,
.
2.5.1.1 Phương pháp dạy học : H A
- PPDH
H GQVĐ
- Các PP v kỹ và
: PP GQVĐ,
H
ó
HH.
2.5.1.2. Chuẩn bị * Chuẩn bị của GV: +G
ị
+P
N GQVĐ
HS,
.
ST
53
ể N GV
,
+T
ệ
+ Bài k ể
k
+M
,
,…
* Chuẩn bị của HS: +M
,
+T
ể
+T
ị
ệ
… H A
k
kĩ
ê k
w
t, word.
2.5.1.3. Thiết kế hoạt động dạy học ộng khở
I. Ho
ộng (3 phút)
Hoạt động của GV
Biểu hiện của NL
HS
GQVĐ và ST
- HS
HS
- GV c
Hoạt động của
k ọ ở
- Phân tíc
ê
ệ
9
- T
, ọ , k
thông tin. II. H
ộ
k
Hoạt động 1: Tìm hiểu tính chất vật lý của clo (3 phút) Hoạt động của GV
- GV
Hoạt động của HS
ọ k ,
GQVĐ và ST
1, yêu - HS quan sát hình - Phân tích tình
HS k
Biểu hiện của NL
ê
k
nh ê
SGK cho clo,
,
, ọ
ệ .
lo, hoàn ọ
- GV
HS ó
ể
theo
ọ
,
k ệ
HS
ộ
thành
ê
ê
- GV
hoàn
.
. - HS
k
-T ệ .
ệ .
54
thông tin.
,k
Hoạt động 2: Tìm hiểu tính chất hóa học của clo – Giao dự án (15 phút) Biểu hiện của Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
NL GQVĐ và ST
- GV ê
HS
ị
- HS
ó
ê
- Phân tích tình ị
ó
,
ê
t sau:
ọ
ệ .
NaCl, HCl, Cl2, NaClO, HClO2, -T
KClO3, KClO4. -
- Từ ó ê (
-
HS
ó /k
ê TCHH
)
?
SGK
-
TCHH
?K k
,k
ể
ệ
ó /
?
- X
-C
ó
ệ ọ
,
- Các nhóm HS theo ,
.
k
ể
ọ
ộ ộ
. - GV: Q ó
,
ộ
HS
ọ
ệ ê
,
ó
,
chính xác.
lên báo cáo. - GV: Yê
ó ộ
ệ ê
HS
ê
-Đ ó
ó
HS
lê
k
- GV: G
ệ
HS
ộ
ó
- HS N
é
- T é
,
ó , ê é k - GV - GV
ừ k ộ
ó
, k
HS
ST.
ó
HH - HS k
55
ó
N
ọ , ị
,
k
, ê
HS
ó k
ể
é
- T
ệ
ể
ó
ệ
, ,
k
k
- Yê
HS k
ể
TCHH
ệ
clo. SGK,
-
? GV ê
: C
ộ k
ộ
ệ ệ
ộ
ệ
ẻ
N ?
ể
- C ?
GV
ệ
2
ể
ó
ó
HS
, ,
ệ
ệ theo ọ
GV
k
thông
TCHH
3 - C
ó
HS
HS
- T
, ,
ệ
k
ệ
ể ệ
56
Hoạt động 3: Tìm hiểu về trạng thái tự nhiên, ứng dụng của clo (3 phút) Hoạt động của GV - GV ê
HS
ê
SGK - HS ê ,
GQVĐ và ST -
Phân
tích
,
ệ
hu
ê ,
ọ
.
ở ê ?
- HS
- GV
,
k
ó
k ở
nhiên. - GV
ê
ê
ị
HS
ể
ê ?
ị
ị ị
k
ê
SGK ê
, k
Biểu hiện của NL
Hoạt động của HS
ộ
ể ,
ĩ
ê ê
ị
ó - GV GV
k
(
ệ
thông qua bài 2 -HS tr ).
câu h i.
57
l i nhanh - T thông tin.
, k
tình
Hoạt động 4: Tìm hiểu về điều chế của clo – Giao dự án (7 phút) Hoạt động của GV - GV ê
HS
ê
Biểu hiện của NL
Hoạt động của HS SGK - HS SGK
ê
GQVĐ và ST -
trong HS
phòng
ệ
thí
ệ
khi cho KMnO4, KClO3, MnO2, công HS
,
tình
ọ
ệ
N CO
tích
ê
ệ - GV ê
Phân
- T ệ
, k
thông tin.
HC Yê ằ
PTHH trên.
- GV
lo ệ ệ
Đ
: Nê
k
? k
1. Nê Tê
?
ệ
k
có - Để k ị
N OH ó
dung dị
ể
? V
Nê
.
clo khô. NaCl có vai - T ?
HC ,
ê ? HS ọ
thông tin. ị
H2SO4 ệ
ệ
ẽ k Có
k
- GV
,
: -K
H2SO4
ị
tích
ọ
N C,
bình 1
Phân
k
?
3. Trong mô hình c
ị
-
ó ừ
58
có vai trò
, k
tình
,
ị
–
ệ
ịk
ể
https://tiasang.com.vn/-doi-moisang-tao/Mot-kg-muoi-co-the-khutrung-ca-tram-m3-nuoc-10985 https://biotechpool.com/may-dienphan-muoi-cho-boi. - GV ệ k
N
ó
- HS
ẽ
,
,
Gia-ven.
ệ
.
GV ê
Gia-ven
ó
3,4
ể
Gia-
ven
-
- GV
ệ
ó
- N ó
ể ,
Gia-ven ọ
t
5.
tích
,
ệ
3,4
,
Gia-ven,
Phân
ông tìm
ể
ọ
tình
.
G - - T
, k
ven, clorua vôi và thông tin. G -
ộ
III. H
ệ ộ k
Câu 1: Clo k ể
k
V
k
C
A. D B. Đ
(9
)
ộ ,
ê
,
ệ ằ
k
C
k
?
c. k
k , ể ng a ng nghiệm.
C. Đ y không khí, úp ng nghiệm xu ng. D. C Câu 2: N
C
ng dung dịch NaCl. i ta dùng c
ểk
, 59
, o. Có
ók
ệ
,
ễ z
ệ
T
ó
ể
ệ k
,
,
k
? (Cl2 tan trong nước tạo thành a it
HClO có tính o i hóa mạnh). ị
Câu 3. Máy Waterchclo G -ven T a. T
ị
ó
ệ
ệ
ể
k
k
ệ
ể 4,5 k
ị ê ?
(mC b. T
ệ
= 4,5.71/58,5.2 = 2,73kg; H=1.100/2,73 = 36,6%) k
N CO
ệ
ê ?
(mNaClO = 2,73.74,5/71= 2,86 gam) Câu 4 : T ê
ị
k
a.T
,
G -
ó
N CO ó
9% N C O
k
ị
G -ven?
( k )
ể
( mNaClO = 2.9/100 = 0,18kg) b. Tí
k
ể
k
ị
trên? ( mCl2 = 0.18.71/74,5 = 0,17kg; VCl2 = 0,17.1000.22,4/71 = 53,63 lít) Câu 5: Ở V ệ N
k
ệ
ó
N
ộ
ó
é
ó ể
ê
ê
ẽ
k
lo ể ẻ
ở
ằ
kệ
, ó, ệ
ệ
. …
ể
ẽk
ộ , H
lo. Để
ó ể PTHH? (
ể
ị
ị
KI+
ộ ộ
a I2
PTHH: Cl2 + KI →I2 + KCl).
60
KI
ộ ó
ể
ẽ
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1 PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1: TÍNH CHẤT VẬT LÝ CỦA CLO -T
:
-M
...........
:
- Mùi: ................................................................................................................. - Tính tan: ........................................................................................................... -T
ộ :
- Tỉ k
so
k
k :……………………………………………
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2: TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA CLO Thí nghiệm
Thao tác
Hiện tƣợng
PTHH
KL (tính oxi hóa/ khử)
TN: Na+ Cl2 TN: Cu + Cl2 TN: Fe + Cl2 TN: H2 + Cl2 PHIẾU HỌC TẬP SỐ 3 CÔNG NGHỆ DIỆT KHUẨN XỬ LÝ NƢỚC THẢI SINH HOẠT Hƣớng dẫn thực hiện nhiệm vụ học tập ở nhà của HS (Nhóm 1) Nội dung công việc *T
k
ộ
w
Yêu cầu sản phẩm
:
https://yeumoitruong.vn/threads/khu-trung-nuoc-thai-
HS ê
bang-clo.31605/
P w
http://www.moitruongvn.org/xu-ly-nuoc-thai-sinhhoat.
cáo. P w
* - S
ệ ể
/A
: sinh
ệ
-C -C
61
ó
A ể
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 4 CÔNG NGHỆ DIỆT KHUẨN XỬ LÝ, NƢỚC SINH HOẠT Hƣớng dẫn thực hiện nhiệm vụ học tập ở nhà của HS (Nhóm 2) Nội dung công việc *T
k
Yêu cầu sản phẩm
ộ
w
:
https://cokhimoitruong.com.vn/chi-tiet/cac-phuong-phap-
HS ê
khu-clo-trong-nuoc-cap-c1336.html https://cokhimoitruong.com.vn/chi-tiet/he-thong-xu-ly-
P w
nuoc-cap-tai-nha-may-nuoc-ngot-c1288.html. P w
* -S
/A
ệ
A ể
cáo.
:
ó
ể
ệ -H
é
-C
ó
ê
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 5 Hƣớng dẫn tìm hiểu nƣớc Gia-ven, clorua vôi điều chế nƣớc Gia-ven tại nhà (nhóm 3,4) Nội dung công việc *N
ê
k
ọ
Yêu cầu sản phẩm
k
w
https://www.youtube.com/watch?v=JBzg-Q6VVd0
HS ê
https://hayhochoi.vn/hop-chat-co-oxi-cua-clo-va-bai-tapvan-dung-hoa-10-bai-24.html https://www.youtube.com/watch?v=srEzPywxwmc https://westerntechvn.com.vn/thiet-bi-dieu-che-javen-tjm.htm. P w
* -T
,
/A
:
,
Gia-ven và
clorua vôi. -G , -Đ
ó
Gia-ven, ệ k Gia-ven
.
62
P w
A ể
cáo. - Q G - ven
Nội dung 2: Thực hiện dự án và xây dựng sản phẩm (T ê
ệ
,
).
* Mục đích ị
- HS
ê
ệ
ọ ể
- HS ằ
3, 4, 5.
ệ
,
ệ k ,
Gia-ven,
Gia-ven k
- HS ệ
,
k
, phân công
ị -R
kĩ
ệ
-P
ó ,
ể N GQVĐ
ST,
ộ
ệ
ọ
ệ
* Nội dung -H
ó , ọ
ê
ê
3, 4, 5.
- Bám sát TC * Sản phẩm P w
Nhóm 1: ệ
ó
é
ể
/ A ệ
: S
/H
/C
ó
ê P w
Nhóm 2:
/A
ó
ể
ệ
:S
ệ
/C
/C Nhóm 3, 4:
,
o cáo t
và clorua vôi. G k
/Đ
Gia-ven, Gia-ven
.
63
,
Gia-ven ó
,
ệ
* Cách thức tổ chức Hoạt động của GV - GV ê
ó ọ
HS ó
-C
ó
ể
HS
ệ
,
.
(
)
ệ
ó
ộ ở
ệ - T ệ
HS ó
HS
ệ
ệ
-T
ệ ở
T ộ
ê
ở
các thông tin theo ê
ệ
GQVĐ
ê
,
Nê
k
k
,
ệ
ó
ê
- T
,
ọ
ộ - C
, ,
GV,
(
ó
,
,
ó
k
,
-T
ê
ê
ệ, ,k
tin). - Yê
ó
ở
ó
ộ
ó
,
ó kể
ộ
k
ọ
, GV
,
HS
ể
HS
ệ
ỉ
T
ệ ở
GQVĐ và ST
k
ệ
k ệ
Biểu hiện của NL
Hoạt động của HS
- N ó
ở
ở ê
,
,
:
,
ọ
ọ ,
,
ệ
,
- N ó
ở ê ,
64
ị ộ
, ọ ,
ở
Nội dung 3. BÁO CÁO SẢN PHẨM THỰC HIỆN DỰ ÁN, ĐÁNH GIÁ DỰ ÁN (Tiết 3) * Mục đích - HS
ê
- HS ệ
ể
ệ
ệ
k
,
ể
ó
- HS
ọ
ể
, ê
k
k -P
ệ ,
k
ể N GQVĐ
ó
ệ k
k ó
4
ệ ,
ệ
yêu thích môn HH
3
ọ , giúp HS thêm
ọ ,
ST,
ệ
ọ .
* Nội dung ó
-C
ó
ó ,
- GV
7
,
ệ
,
N
- HS
HS
ó
ó
.
* Cách thức tổ chức Nhóm 1: P S
ệ
ó
ệ
Powerpoint / A0 trình bày:
ó
é
cho
ê
ể
ệ
/H
/C
ó
ê Nhóm 2: P S
ệ
ó
ê
ệ
Powerpoint / A0 trình bày:
ó
ể
ệ
/C
/C Nhóm 3, 4: P :T
, Gia-ven,
ệ
ó
,
ê
Powerpoint / A0 trình /G
Gia-ven ó
,
ven
65
ệ k
/Đ
Gia-
Hoạt động 1: Báo cáo kết quả (25' -30') Hoạt động của GV - T
,
d
ó (
-Đ HS
k
k
,
k
ể
k
HS
- Các thành viên trong - T ó
ằ
,
,
ĩ ê
,
,
ọ
ọ
ó
k
, - GV
thành viên trong nhóm
, các nhóm
ừ 5 - 7’) ,
GQVĐ và ST
ệ các nhóm HS - P
ó
- GV ó
Biểu hiện của NL
Hoạt động của HS
ở
ở
rõ
án.
HS
ê
k .
- HS các nhóm khác nêu
é
k é -T k
nhó
, ê
ộ
,
cho các nhóm khác. - HS k
ó ó
Hoạt động 2: Đánh giá NL GQVĐ và ST kể
1.
N GQVĐ
ST dành cho GV.
P 3
HS ( kể
5
4 P
iq
(
4).
6). (
)
2.5.2. Kế hoạch dạy học chủ đề: “Oxi với môi trường sống xanh” Bƣớc 1:
ọ
Bƣớc 2: X
ị
-O
,
ó
: “Oxi với môi trƣờng sống xanh”. : , TCHH, 66
,
?
-O
ê
-O
?
ị
ê
ể
ể
ê
?
ể
-
V
,
, ẹ
ng không
ẹ ? Bƣớc 3: T Tê
ởk
k
ê
ê
“Oxi với
môi trường sống xanh”
:
Sơ đồ 2.2. Cấu trúc logic của chủ đề “Oxi với môi trường sống xanh” Kiến thức hóa học về oxi - C - T - TCHH
Điều chế Hóa học: Đ ệ , ệ Sinh học: Q ở (C3, C4, CAM) ê
Ứng dụng, vai trò của oxi Hóa học: T , , ọ … Sinh học: Quá ở V ,
CĐTH “Oxi với môi trường sống xanh”
67
Bƣớc 4: X
ị
ê
CĐTH.
* Kiến thức :
+ HS - Vị
,
-T
ê
, ê k
, TCHH,
HH
ệ
ệ
công
-Ứ
,
,
ê - K
ệ
,
ĩ
,
ĩ
ệ
, PP
ọ , PP
CAM
- Quá tr + HS giải thích được: - Mộ
ệ
-T
ễ
ó ê
ó
-T
k
ê
,
-N
ộ
*Kỹ năng -R ệ -R
ệ
kĩ
,
ệ
ó kĩ
k
-R
,
kĩ
-G
ệ
k
,
ộ ệ
ê
-T
é,
ệ
ó
*Thái độ - Có
ộ ọ
,
-N
ộ
ệ
, ộ ,
, ST. k
,
ộ -R
ệ
ỉ ỉ,
,
ệ k 68
ọ,
ó
ệ
*Định hƣớng NL chủ yếu cần phát triển cho HS - N GQVĐ
k
- NL
ễ
HH
- NL
ộ
HH. ệ
- NL
. ệ
- NL Bƣớc 5: X
ọ ,N
ST, NL
ị
ộ
k
CĐTH
Nội dung 1: Vị
.
- Vị trí của o i trong bảng tuần hoàn. - Cấu tạo nguyên tử o i. - Liên kết HH trong phân tử o i. Nội dung 2: Tính
,
oxi.
-
Tính chất vật lý của o i.
-
TCHH của o i.
-
Ứng dụng của o i.
-
Điều chế o i trong phòng thí nghiệm.
-
Điều chế o i trong công nghiệp.
-
Sự hình thành o i trong tự nhiên.
Nội dung 3: S
,
.
-
Vai trò của o i đối với con người và động vật.
-
Vai trò của o i đối với thực vật.
-
Vai trò của o i trong quá trình hô hấp tại tế bào.
Nội dung 4: Q
.
-
Khái niệm quang hợp.
-
Ý ngh a phản ứng quang hợp và ý ngh a của việc trồng cây anh và tạo môi trường sống anh.
Nội dung 5: Q
ở
ó
CAM.
- Quá trình quang hợp của thực vật CAM. - Sưu tầm 1 số loại thực vật CAM có thể để trong phòng ngủ (giải thích). - Thiết kế trang trí phòng khách, phòng ngủ, phòng học, phòng bếp (không 69
gian chật hẹp) bằng các thực vật CAM . Bƣớc 6: T
k k
DH. CĐTH: “Oxi với môi trƣờng sống xanh”
C
k ,
3
TH, ,
)
ộ
ê
(
ệ ở
Nội dung 1. Oxi – Vai trò của oxi với sinh vật – Sự hình thành oxi trong tự nhiên (T
,
HS
ê
)
ể
k
,
ê ,
ệ
ệ
Nội dung 2. Thực hiện dự án và xây dựng sản phẩm. Mộ
ệ
ệ
ộ
ó
ê
Nội dung 3. Báo cáo sản phẩm dự án, đánh giá (T Bƣớc 7: Đ
ê
ê kể ó
3 ê
)
DH.
N GQVĐ
ST ể
TC ,
quan sát, ,
.
2.5.2.1. Phương pháp dạy học : H
- PPDH
H GQVĐ
- Các PP v kỹ
: PP GQVĐ, DH
ó
HH. 2.5.2.2. Chuẩn bị * Chuẩn bị của GV: +G
ị
+P
N GQVĐ
ST
ể N GV,
HS, .
+T
ệ
+
kể
k ,
+ Máy tính,
CĐTH. ị
ệ
* Chuẩn bị của HS: +M
,
ệ
… 70
…
,
+T
ể
ọ
+T
ị
k
kĩ
ê
k ,S
+ SGK HH
w
ọ
,S
t, word.
ọ
2.5.2.3. Thiết kế các hoạt động dạy học Nội dung 1: Tiết 1, 2: Oxi – Vai trò của oxi với sinh vật – sự hình thành oxi trong tự nhiên * Mục đích ị
- HS
ê
ọ
k ộ
- HS ,
(c
, TCHH,
-P ,
ê
ệ
ể
,
,k
k )
ê
ọ
, ệ
- Ngoài PP ê -K -R
ọ
k kĩ
ệ ệ
ó ,
- Phát triể N : GQVĐ
ể ọ
ệ
ST,
* Nội dung - Vị -T
,
-S
,
-Q
,
-G
ở
ó
CAM
ó ,
ệ
ệ
* Sản phẩm - Nộ -
k k
ệ
ở
71
* Cách thức tổ chức I. H
ộ
k ở
ộ
–C
(5 phút)
Hoạt động của GV - GV
Hoạt động của HS ó ộ
k
Biểu hiện của NL GQVĐ và ST
- HS chia thành hai - Phân tích tình ó
,
ê
ị
ọ ở
GV
8.
ệ
ọ - T
, k
thông tin.
- GV
k
ể
ở ộ
II. H
k
Hoạt động 1: Tìm hiểu vị trí, cấu tạo (5 phút) Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Biểu hiện của NL GQVĐ và ST
- GV chi u b ng tu n hoàn các - HS quan sát b ng - Phân tích tình ,
nguyên t HH, yêu c u HS cho tu n hoàn nêu vị trí, bi t vị trí, c u hình e c a nguyên c u hình electron c a
ệ
ọ
t oxi trong b ng tu n hoàn, vi t nguyên t oxi. ịnh - HS th o lu n vi t - T
công th
lo i liên k t trong phân t O2.
, k
công th c electron và thông tin. ịnh lo i liên k t
- Yêu c u HS d
trong phân t O2. - T
c c a oxi d vào lo i - HS d liên k t trong phân t oxi.
c do trong thông tin. phân t
có liên k t
cộng hóa trị không c c.
72
, k
Hoạt động 2: Tìm hiểu tính chất vật lí của oxi (10 phút) Hoạt động của GV HS
- GV yê
ê
- HS nghiên c
SGK k
Biểu hiện của NL
Hoạt động của HS ê
GQVĐ và ST -
Phân
ể
ễ
,
tích
tình
ệ
ọ
h bày tính oxi.
ch
- HS
và ,
- T
,
,k
do oxi tan ít trong
k
ê k
k
ể ể
ệ
ệ
k k
ó
k ?
ộ
.
Hoạt động 3: Điều chế oxi trong phòng thí nghiệm và thử tính chất hóa học của oxi (30 phút) Hoạt động của GV - GV
w ê ệ
Biểu hiện của NL
Hoạt động của HS
- HS
GQVĐ và ST -
k
ê
Phân ,
.
tích
tình
ệ
ọ
và
cách làm báo cáo thí ệ
ể
k ó
- GV
HS
ệ
ệ (
S, M ,
,
)
ệ ,
k ể
ộ
ọ
(
ê
ê
A0).
chính xác.
ộ
HS
73
ệ
ộ
ệ
ọ
ó
,
ó ,
C,
,
- GV q
X
h các thí -
- HS t
,
,
Hoạt động của GV ó
GV yê ộ ó
ệ
,
Biểu hiện của NL
Hoạt động của HS
HS án - Đ
ê
ệ
ó
GQVĐ và ST
HS - T
ê
ê
rõ ràng, logic, khoa
k
ó
ộ
é
ó
- HS n HS
- GV g
ọ , ST.
é
é
ó ,
ê
- N
ị .
- T é k ừ
ó
, ,
, k
- HS t
HS
k
ể ệ
Hoạt động 4: Tìm hiểu vai trò của oxi với sự sống của các sinh vật. Ứng dụng của oxi (10 phút) – Giao dự án Hoạt động của GV GV ê ệ ,
ọ ê
PTHH
SGK T
ệ ,
ê ể
khái
HS
+T
,
:
ể ị
k
-
?
k
ộ
V ,k
CO2
k ê
https://vi.wikipedia.org/wiki/Thi
ộ ị T
%E1%BA%BFu_d%C6%B0%E 1%BB%A1ng_kh%C3%AD_%E 1%BB%9F_c%C3%A1 HS
k
?
- GV ê
GV
ê
GQVĐ và ST
quát ở
k
bài - HS
HS nghiê
16 SGK
Biểu hiện của NL
Hoạt động của HS
ê
Đ K
74
ê ể GQVĐ.
.
-
k
ó
,
ó
ở
k
V
ó ó
,
ệ
,
ẽ
ké
ó
,
ị
k
- GV ê
HS
16 SGK
ọ
ệ ,
ê
o ẽ
ê k
- HS
ệ ,
k ở
quá trình hô h
ê
ể
,
, ê ở
, ê k
cây sinh ra CO2 ê
ê
,
ể
N ó
ể
ở - GV
ể
oxi.
ê ê
HS k
- HS
ê
SGK
SGK ê .
- GV ê
: T - HS ê
oxi có trong khí là ị
(
/5
k )
ể
k ê
ẽ ó
V
xanh.
ừ ê ?
-G
ê ê , k
: Cây xanh là nhà
o
75
ó
thêm trong lành mà còn làm ẹ , V
. l - N
không gian xanh trong chính ẹ
ị
,
? ó
GV ệ
- T
ê
k
học t p
,
ể
ể ,
ọ
- Nhóm 1, 2 làm làm ph
, k
Các nhóm nh n phi u
ọ
,
ệ
ệ - N ó
3, 4
ọ
3. Hoạt động 5: Tìm hiểu điều chế oxi trong công nghiệp (8 phút) Hoạt động của GV
- GV chi
Hoạt động của HS
u ch
Biểu hiện của NL GQVĐ và ST - Phân tích tình
oxi
,
trong công nghiệp từ không khí - HS
c.
ọ - T
- GV cho HS tr l i nhanh câu nhanh câ h iv
ệ , k
thông tin.
u ch oxi (câu 3, câu
7 ph n luyện t p. Hoạt động 6: Luyện tập (14 phút) Câu 1 C
k
k
,k
,k
ị
k
k ,
ộ A. Cl2
B. O2.
C. N2
Câu 2. M ệ AN ệ B C
k ó
ể
ằ k
? ó
k
ể M O2
k 76
D. H2S ở
C Từ D.N ệ
KM O4 ó ể
Câu 3. Thu khí o A. oxi n
ệ
c.
C.
B. oxi nhẹ c.
Câu 4: T a. Có
ể
k
ằ
T
k
k
c.
D. oxi dễ
ệ , k
ằ
c.
ằ
ệ
KM O4.
?(bằng cách đẩy nước và đẩy không khí) ằ ? (an toàn tránh nước tràn vào gây nổ)
N
ệ ể
k
còn KMnO4
ó
? ( KClO3 (MnO2), NaNO3, H2O2(MnO2)).
77
ó
ể
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1 ệ ,
Ti TCHH
ệ T
T
:
ệ
Hê
G
i O2 + Fe
k
O2 + Mg
T
O2 + C
kim
O2 + S
T
O2 + C2H5OH O2 + CH4 PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2
Hƣớng dẫn thực hiện nhiệm vụ học tập ở nhà của HS Nội dung công việc P w
/ A ,
ĩ
ệ 17– S
Họ
Yêu cầu sản phẩm
(
k
).
-T
- HS CAM? S
CAM ó
ể ể
(
phòng
ê ó
) T
k
ể ể
w :
P w
https://vuoncayviet.com/tin-tuc/5-cay-trong-trong-
cáo.
phong-ngu-va-5-nguyen-tac-can-ghi-nho.html
-C
-T
k
k (k
CAM
,
,
–S
ọ ,
ẹ ) ằ
ể
, P w
ó
(
k
Họ
https://vuoncayviet.com/tin-tuc/5-cay-trong-trongphong-ngu-va-5-nguyen-tac-can-ghi-nho.html).
78
A
báo cáo.
ể
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 3 Hƣớng dẫn thực hiện nhiệm vụ học tập ở nhà của HS (4 phút) Nội dung công việc Đó
Yêu cầu sản phẩm
ê
kị
/ ó
ệ
ẹ
(
,
k
HS , trên
p
http://fedudesign.vn/cach-lam- P w ể
poster-bang-powerpoint/
k
ằ
ể
cáo.
powerpoint). Nội dung 2: THỰC HIỆN DỰ ÁN VÀ XÂY DỰNG SẢN PHẨM (T ,
ê
ệ
)
* Mục đích ị
- HS
ê
ệ
ọ
3
ộ
- HS ,TCHH,
k
,
(
,
ê
-T
ê
ọ
,k k
ệ
,
k
,
ị -R
kĩ
-P
ệ
ó ,
ể N GQVĐ
ọ
ệ
ST,
* Nội dung - H
ộ
ó ,
ệ
ọ
ê
ê
,3 ,
- Bám sát TC * Sản phẩm -N ó
, :C
ệ
ó
, T
ể ọ ,
ê báo cáo P w ĩ
ệ
CAM, (k
/A
k ẹ ) ằ
ó 79
k
, CAM
cây ,
- Nhóm 3, 4: Đó
ê
ệ
mang
,
/ ó
kị
, ẹ
* Cách thức tổ chức Hoạt động của GV - GV ê
ó
HS - C
ó
ọ ó
ể
(
HS
ệ
k ở
ó
)
GQVĐ và ST
k
ệ
HS
,
ệ
ệ
Biểu hiện của NL
Hoạt động của HS
k
ộ
ở
ệ
ể
ệ
HS
- Trong ệ
ộ
, GV
, ê
ó
các thông tin theo ở
ọ ê
ệ ,
,
,
ó
, - T
ê
(
ó
ê
, thông tin) - Yê
ó
ở
ộ , ỉ
kể
80
ở
ê ó
,k ,
,
k
ó -T
k ệ
GV, ê
Nê
k
ệ - T
ệ
GQVĐ
p
HS
ộ
ó
T ,
- C
HS
ó
ệ
ọ ở
ệ
ộ
ệ,
ở
Nội dung 3. BÁO CÁO SẢN PHẨM THỰC HIỆN DỰ ÁN, ĐÁNH GIÁ DỰ ÁN (Tiết 3) * Mục đích ê
- HS - HS ệ
ể
ệ
ệ
k
ọ
,
ể
ó
3
ệ ,
, ê
k
-T
ệ
ó
ê
ọ
,k -P
ể N GQVĐ
ST,
* Nội dung ó
-C
ó
ó ,
- GV
5
,
ệ
,
N
- HS
HS
ó
ó
* Cách thức tổ chức -N ó
, :P
HS
ệ ,
bày T ,
ọ ,
ể
ó
Powerpoint / A0 trình
ĩ
CAM, (k
ệ k
k
ẹ ) ằ
,
CAM
ó -N ó ệ
3, 4: T
ê
ó
,
, ẹ
81
kị
ể
ệ
Hoạt động 1: Báo cáo kết quả (25' -30') Hoạt động của GV - GV
ệ
-Đ
ệ
ó
ê
nhóm lên
ể
ó
- Các thành viên trong
,
, ể
GQVĐ và ST
HS
k
. - GV ó
Biểu hiện của NL
Hoạt động của HS
ó
ó
k
k
, HS
,
,
- Các HS trong nhóm
ĩ
- Các thành viên trong nhóm ,
- GV ê
ó
ó
ọ ,
é,
, k
ở
,
- Nhóm HS lên báo cáo ghi ó
ó
ó GV
ọ
k
ở
k
ó
k
Hoạt động 2: Đánh giá NL GQVĐ và ST kể
1.
N GQVĐ
ST dành cho GV.
2 P
HS (
3 P
(P
4)
12).
2.5.3. Kế hoạch dạy học chủ đề tích hợp “Ozon. Sự suy giảm tầng ozon và các biện pháp bảo vệ tầng ozon” Bƣớc 1: z
ọ
z
ệ
ệ
.
Bƣớc 2: X
ị
- Oz
ó
- Oz
ằ
nào trong t
,
Bƣớc 3: T
, TCHH
ở
k
ê ?V
- Vị Tê
: Ozon. S
z z
k ởk
ể ?T
ị ê
? z ê
?N
ê
? ệ
z
z . ê
(Trình bày tại bảng 2.10) chúng tôi xây 82
?
“Ozon. Sự suy giảm tầng ozon và các biện pháp bảo vệ tầng ozon”
:
Sơ đồ 2.3. Cấu trúc logic của chủ đề “Ozon. Sự suy giảm tầng ozon và các biện pháp bảo vệ tầng ozon” Kiến thức hóa học về ozon - C - T - TCHH - Ứ
Ozon trong tự nhiên Hoá học: V PTHH z nhiên. Địa lý: Nê k ê k ể ; z ê ; ị z ị
S
z ệ
CĐTH “Ozon. Sự suy giảm tầng ozon và các biện pháp bảo vệ tầng ozon”
83
ệ
z
Bƣớc 4: X
ị
ê
CĐTH.
*Kiến thức - Nê z
c: Tính ch t v t lí, ozon trong t nhiên, ng d ng và vai trò c a
iv
ê
i và các sinh v
-G
: Ozon có tính
-T
:Ứ ê
t. ó
, z
;N
ê
ê
z
ệ
ozon. *Kĩ năng -V
PTHH
ệ TCHH
z
-S
ó
z
-G
ê
z
*Thái độ - Có -R
ộ ọ
,
ệ
ỉ
ộ
ỉ,
, ộ
,
, ST.. ệ k
ọ ,
ó
ệ -T ê
ệ
,
ệ
z
*Phát triển năng lực - N GQVĐ
ST, NL
- NL
k
ễ
HH
- NL
. ộ
HH.
- NL tính toán q
ệ
HH. ệ
- NL Bƣớc 5: X
ọ , NL
ị
ộ
k
CĐTH “Ozon. Sự suy giảm tầng ozon
và các biện pháp bảo vệ tầng ozon”. Nội dung 1: T Nội dung 2: TCHH
z z
Nội dung 3: Ozo - Oz -Ứ
.
. ê
Ứ
zon.
ê . zon. 84
-S
z
- S
z
-C
ệ
Bƣớc 6: T
ệ
z
.
.
ệ
k k
ệ
z
.
DH CĐTH“Ozon. Sự suy giảm tầng ozon và các biện
pháp bảo vệ tầng ozon”. C
k
(
TH,
,
ê
,
)
ộ
ệ ở
Nội dung 1. Ozon. Sự suy giảm tầng ozon và các biện pháp bảo vệ tầng ozon ê
(T
).
HS
ể
k z
z ê ,
,
z
ệ
ệ
Nội dung 2. Thực hiện dự án và xây dựng sản phẩm. Mộ
ệ
ệ
ộ
ó
ê
Nội dung 3. Báo cáo sản phẩm dự án, đánh giá (Ti Bƣớc 7: Đ
ê ê
N GQVĐ
ST ể
TC
ST dành cho GV,
, (P
).
DH. N SQVĐ
kể
ê
HS, p ó
(P
7), p
:
,b kể
12).
2.5.3.1. Phương pháp dạy học : H
- PPDH - Các PP
H GQVĐ
kỹ
: PH GQVĐ, DH
ó
HH. 2.5.3.2. Chuẩn bị * Chuẩn bị của GV +G
z
+P
N GQVĐ
HS, +T
ị ST
HS,
GV, .
ệ
+ Bài k ể
ể N
k 85
,
+M
,
,
ị
ệ
…
* Chuẩn bị của HS +M
,
+T
ể
+T
ị
ệ
… ọ
k
kĩ
ê
k
w
t, word.
+ SGK HH 2.5.3.3.Thiết kế các hoạt động dạy học Nội dung 1. Ozon. Sự suy giảm tầng ozon và các biện pháp bảo vệ tầng ozon. ộng khở
I.Ho
ộng
Hoạt động của GV C
HS
k - GV
- Phân tích tình ,
. ộ
ê
ê
z
ê
-T thông tin.
ê ? -GV ê
z ê
ê ,
oxi V
? Oz
ó
k ẽ
ệ
ọ
HS
oxi? C
NL GQVĐ và ST
HS ê
ở 3
Biểu hiện của
Hoạt động của HS
ê
hôm nay.
86
,k
ộ
II. H
k
Hoạt động 1: Tìm hiểu tính chất vật lý của ozon Hoạt động của GV GV
ê
Hoạt động của HS
HS
HS
Biểu hiện của NL GQVĐ và ST
so - Phân tích tình
z k
ể
k
,
? GV
k
ệ
ọ
ệ .
và ozon.
GV ê
HS
ê
SGK z
, HS
.
ọ
hoàn thành theo
-T
,k
thông tin.
Hoạt động 2: Tìm hiểu tính chất hóa học của ozon Hoạt động của GV HS
-GV yê ê
SGK,
TCHH z V
z
ôi
- HS
ê
ó
SGK
PTHH.
- HS KI+ H
,
O3, O2, Cl2, HClk.
ệ .
nghe. - HS .
87
,k
thông tin.
ộ HS
,
T
- GV ị
tích
?
ọ
PTHH
- GV
GQVĐ và ST
ọ ó
ằ
Biểu hiện của NL
Phân
?P
ó
z
Hoạt động của HS
,
tình
Hoạt động 3: Tìm hiểu ozon trong tự nhiên. Ứng dụng của ozon Hoạt động của GV - GV ê
HS
Hoạt động của HS
ê
ị
SGK
ó
-HS
Biểu hiện của NL GQVĐ và ST - Phân tích tình
SGK ó
ọ
,
k ể ? Oz
ở
ệ
k
ể ? Vai
ọ ọ
z
(
ê
? Oz
C ê
- X ,
ị
viên trong nhóm báo
z
-HS
ệ
ó
HS ê
ộ
ộ ệ
ệ ê
HS ó ,
ó
HS t k
- GV g . z ê - GV ê ị
é
ọ ,
é - N
é
- GV
k
ó , ê
ê k
, ST.
-HS n ó
,
ê
báo cáo. - GV ê
,
chính xác.
nhóm.
ọ
các nhóm HS
,
ộ
,
ộ
ộ
- T
.
- GV
ệ
ê
? Ứ ọ
k ể
? T z
.
A0).
ê
ệ
z
ệ ở
88
giá
ị
,
ê
V
ở
? N
ị - HS chia nhóm và
ê
z , z
ị
nh n nhiệm v .
ệ
ệ - Th o lu n nhóm, l p Phân
?
- GV ê
,
k ho ch, th i gian
HS ê ,
ê
P ệ
ể
biểu,
ằ
nhiệm v .
phân
tích
ọ
công
tình
ệ .
z ọ
3. III H
ộ
ệ z
Câu 1. T z
ị
ó
ọ
ẽ
ệ
ê ị
N
,
ểở
ở T
z
ó
ệ
ê
ể
? (Ngăn tia cực tím của
mặt trời chiếu uống trái đất). Câu 2. T
z
ừ Có
z
ể ó,
ộ
,k
ỉ
k
ệ k
ày ó
ể ?
z
T
ê k ? (tầng bình lưu,
cách mặt đất khoảng 20-30km). Câu 3. C
sai k
ó
zon?
A. Ozon oxi hóa Ag thành Ag2O. B. Oz
ó
C. Oz
ó ị
D. Oz
(KI +
ộ)
ể
ó
Câu 4. Mộ a O3 A.50%
O2 và O3, ó ỉ k
P
ê B. 38%
C. 40%
89
B. 62%
ể
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1 PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1: TÍNH CHẤT VẬT LÝ CỦA OZON -T
:
- Màu s : - Mùi: ............................................................................................................. - Tính tan: ....................................................................................................... PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2 OZON TRONG TỰ NHIÊN. ỨNG DỤNG CỦA OZON - Oz
ộ
k
- PTHH T
ể :
z
ê :
z
ê ?V ê T
z
?
.......................................................................................................................... - Vị
z
?N
ê
ệ
z
?
.......................................................................................................................... .......................................................................................................................... -V
z
ê T
:
......................................................................................................................... -Ứ
z
:
..........................................................................................................................
90
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 3 SỰ SUY GIẢM TẦNG OZON Hƣớng dẫn thực hiện nhiệm vụ học tập ở nhà của HS (nhóm 1,2) Nội dung công việc *T
k
ộ
w
Yêu cầu sản phẩm
:
https://socialforestry.org.vn/nghi-dinh-thu-montreal/ https://tuoitre.vn/tang-ozone-ra-sao-sau-30-namnghi-dinh-thu-montreal-20171109154731652.htm https://baigiang.violet.vn/present/suy-thoai-tangozon-5343020.html P w
*
/ A
trình bày: - Nê
ị
z
ị
- C
HS ê
A P w
. z
ể
báo cáo.
ộ
clo. - Nê -N
ê
z
Q
Q
ệ
z
(ở V ệ N
/
ệ
- T
.
Mộ
ộ )
z ộ
ệ
ệ
z
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 4 BẢO VỆ TẦNG OZON Hƣớng dẫn thực hiện nhiệm vụ học tập ở nhà của HS (nhóm 3,4) Nội dung công việc -T
k P
(T
k
Yêu cầu sản phẩm
ê
ệ
z
http://fedudesign.vn/cach-lam-
poster-bang-powerpoint/
ể
k
ằ
powerpoint).
91
-T
power
k
A0 ể
Nội dung 2: THỰC HIỆN DỰ ÁN VÀ XÂY DỰNG SẢN PHẨM (T ,
ê
ệ
)
* Mục đích ị
- HS
ê
ệ
ọ ể
- HS ê
3
ộ
ệ
ệ
z
,
yên nhân và
ệ.
k
-
4
,
k
,
ị -R
kĩ
-P
ệ
ó ,
ể N GQVĐ
ọ
ệ
ST,
* Nội dung - H
ộ
ó ,
ệ
ọ
ê
ê
Powerpoint / A0 trình bày. Vị
z
3, 4 ,
- Bám sát TC * Sản phẩm -N ó
, :
/C
z z
Q
/N
(ở V ệ N ệ
ộ ệ
/
)
ệ
/N z
/Mộ
Q
ị
ê
ộ ệ
z
/T
ộ
g ozon.
- Nhóm 3, 4: Đó ệ
ê
ệ
/ ó
kị
z
* Cách thức tổ chức Hoạt động của GV - GV ê
ó ọ
ể t
HS - C
ó
óm
ệ
k
HS
ở
(
ó
92
T ,
ệ ệ
GQVĐ và ST
k
ệ
cô ệ
Biểu hiện của NL
Hoạt động của HS
, ộ
ở
các thông tin theo ể
)
ệ
- T
ọ
HS
ệ
ệ
Nê
ở
k
ở
, GV
,
HS ó ộ
ê
ộ
HS ệ
- T
ở
ọ
- C ệ
ê
ệ GQVĐ
các p
ê
,
,
k
,
ó
ệ
- T
,
(
, ê
ó
GV,
k
ó
,
, thông tin). - Yê
ó
ở
ộ ó
,
ó
ỉ
kể
Nội dung 3. BÁO CÁO SẢN PHẨM THỰC HIỆN DỰ ÁN, ĐÁNH GIÁ DỰ ÁN (Tiết 3) * Mục đích ê
- HS báo cáo ể
- HS ệ
ệ
ệ
ọ
k
,
ể
ó
-T
, ê
3
4
ệ , k
ệ
ệ
ó z
N
ệ -P
ể N GQVĐ
ST,
* Nội dung ó
-C
ó
ó ,
7
,
ệ N
- GV theo dõi, 93
HS
- HS
ó
ó
* Cách thức tổ chức -N ó z
ị
, :C
ệ
ê
Powerpoint / A0 trình bày. Vị
/C
z z
(ở V ệ N ộ
/N
Q
ệ
)
Q
/
ệ
ệ
ộ z
/Mộ ệ
z
/Trình bày
ê
ệ
ệ
z
/ ó
.
Hoạt động 1: Báo cáo kết quả (25' -30') Hoạt động của GV - GV ê
ó
HS (
-Đ
k
ệ
ó
ê ,
ừ 5 - 7’) ể
ó ,
k
GQVĐ và ST
HS k
ó
- GV ó
Biểu hiện của NL
Hoạt động của HS
- Các thành viên ,
ó
nhóm
,
cáo k
,
ể
HS
- Các thành viên trong - Các HS trong
ĩ
ó
- GV ê
ó
,
ọ ,
é,
ó
,
ó
ở ó
k ọ
- Nhóm HS lên báo cáo ghi sung, làm rõ ý
ó GV
ó
k
ó
ở
k
k Hoạt động 2: Đánh giá NL GQVĐ và ST kể
1. P
N GQVĐ
ST dành cho GV.
HS
3 P 4 5 P
ó kể
(P
6). (P
8). 94
ên
ộ
z
- Nhóm 3, 4: Đó kị
/N
(
4)
Tiểu kết chƣơng 2 Tê
ở
ộ
phi kim - HH 1 , ê ộ
TC GQVĐ
ST
,
ở N GQVĐ
HHH ệ
3k
kể
HS, :S
H CĐTH
95
ộ
PP H
ST chúng
ó
ST,
HS THPT
C
ể
N GQVĐ
HS, ệ
,
k : B
ộ
NL
kể
GV,
, PP H GQVĐ
. H A