Skip to main content

VẬT LÍ 12 - LUYỆN THI THPT QUỐC GIA - HỌC KỲ I DŨ PHÙNG

Page 1

Chƣơng 1: DAO ĐỘNG CƠ HỌC Vấn Đề 1: ĐẠI CƢƠNG DĐĐH I. ĐỊNH NGHĨA DAO ĐỘNG: Dao động: Dao động là chuyển động có giới hạn trong không gian lặp đi lặp lại quanh một ví cân bằng. Dao động tuần hoàn: Dao động tuần hoàn là dao động có trạng thái lặp lại như cũ sau khoảng thời gian bằng nhau Dao động điều hòa: Dao động điều hòa là là dao động trong đó li độ của vật là một hàm cosin (hay sin) của thời gian với: x = Acos(ωt + φ)

II. Các đại lƣợng đặc trƣng của dao động điều hòa: 1. Tần số góc:  2. Chu k× T: lµ kho¶ng thêi gian ng¾n nhÊt ®Ó trạng thái chuyÓn ®éng ®ưîc lÆp l¹i như cò, đó còng lµ khoản thêi gian ®Ó vËt thùc hiÖn mét dao ®éng toµn phÇn:

n

t víi N lµ sè lÇn d® thùc hiÖn trong kho¶ng thêi gian t N

1 (s)☻Chu k×: f

hơ

2

1   T 2

Q uy

3. Tần số: lµ sè dao ®éng vËt thùc hiÖn trong mét gi©y:

N

☻Chu kỳ:

4. Gãc pha ban ®Çu φ: x¸c ®Þnh tr¹ng th¸i dao ®éng cña vËt t¹i thêi ®iÓm ban ®Çu t = 0 (®¬n vÞ rad) Tìm φ, ta dựa vào hệ phương trình: {

nếu

=>

Kè

t   )

1. Phƣơng trình dao động:

m

III. Phƣơng trình dao động, phƣơng trình vận tốc và gia tốc:

Asin(t   )

ạy

2. Phƣơng trình vận tốc:

A Khi vËt ë vÞ trÝ c©n b»ng x = 0

D

☻VËn tèc ®¹t độ lớn cùc ®¹i

m /+

☻VËn tèc có độ lớn cùc tiÓu vmin = 0 khi vËt ë vÞ trÝ biªn x =  A (Vận tèc lu«n hƣíng theo chiều chuyển động) ☻Tốc độ trung bình trong 1 chu kì:

e.

☻Gia tèc ®¹t độ lớn cùc ®¹i

 2 A cos(t   )

co

3. Phƣơng trình gia tốc:

2x

☻

 2 A Khi vËt ë vÞ trÝ biªn x =  A =>

oo

gl

☻Gia tèc ®¹t độ lớn cùc tiÓu amin = 0 khi vËt ë vÞ trÝ c©n b»ng x = 0 ☻Gia tèc ®¹t độ lớn cùc ®¹i khi vËn tèc ®¹t độ lớn cùc tiÓu vµ ngưîc l¹i (Gia tèc lu«n hƣíng vÒ vÞ trÝ c©n b»ng) ♣ VËn tèc nhanh pha so víi li ®é ♣ Gia tèc nhanh pha so víi vËn tèc ♣ Gia tèc vµ li ®é biÕn ®æi ngưîc pha nhau (nãi gia tèc biÕn ®æi nhanh pha π hoÆc chËm pha π so víi li ®é ®Òu sai)

G

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

VẬT LÍ 12 – LUYỆN THI THPT QUỐC GIA – HỌC KỲ I

4. Công thức độc lập với thời gian:

2

2

v2

2

2

a2

v2

4

2

=>

√

5. Đƣờng đi: quảng đường trong 1 chu kỳ luôn luôn là 4A; trong nửa chu kỳ luôn luôn là 2A + quảng đường trong 1/4 chu kỳ là A khi vật đi từ VTCB đến vị trí biên hoặc ngược lại (còn vị trí khác phải tính) Bài toán tính quãng đƣờng lớn nhất và nhỏ nhất vật đi đƣợc trong khoảng thời gian 0 < t < - Quãng đường lớn nhất: (H.1) Smax  2A sin

 t  2 A sin 2 2 

- Quãng đường nhỏ nhất: (H.2) Smin  2 A(1  cos

GS Dũ Phùng _ 0935.688869

2

)  2 A(1  cos

t 2

T . 2

)

1

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn


6. Đƣờng tròn lƣợng giác: với

φ = ωt

v<0

sin π 3

π 6

A 2 2

A

W®=3Wt 3 2

A 3 2 2

-A

-A

2

v  v max

0

1 -A 2

A

3π 4

N

-A 2 2 -A 3 2

2π 3

π 2

π 3

x

v  v max / 2

W®=Wt

v  v max 2 / 2

ạy

π 4

cos

Wt=3W®

π  6

Q uy

2 2

1 2

m

v  v max

-A

3 2

Kè

W®=Wt

5π 6

0 A

1 2 3 A A 2 2 2

v  v max / 2

W®=3Wt

1 2

n

5π 6

Wt=3W®

π 4

A 3 2

hơ

3π 4

v  v max

+

π 2

2π 3

m /+

D

V>0

co

Vấn Đề 2: CON LẮC LÕ XO

e.

I. Các đại lƣợng đặc trƣng của dao động điều hòa con lắc lò xo:



oo

gl

☻Tần số góc con lắc lò xo: ☻Chu kỳ con lắc lò xo:

k 2  k  m m 2

G

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

VẬT LÍ 12 – LUYỆN THI THPT QUỐC GIA – HỌC KỲ I

m k

☻Tỉ lệ chu kì:

☻§èi víi con l¾c lß xo treo th¼ng ®øng th×:

√

l ☻Tần số góc:  g

g l

☻ l : Đé biÕn d¹ng lß xo khi nã n»m ë VTCB (m) √

☻Tần số con lắc lò xo: II. Chiều dài con lắc:

ℓ = ℓCB + x ℓmax = ℓCB + A ℓmin = ℓCB– A

lmin A A O

l0

ℓCB = ℓ0 +  ℓ

l l A  max min 2

l0

lcb lmax

A x

GS Dũ Phùng _ 0935.688869

2

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn


III.Lùc t¸c dông lªn vËt dao ®éng ®iÒu hßa: Lực Hồi Phục (lùc kÐo vÒ) Vị trí cân bằng

Bản chất Ý nghĩa và tác dụng

⃗

= ⃗​⃗ + ⃗

- Giúp lò xo phục hồi hình dạng cũ - Còn gọi là lực kéo (hay lực đẩy) của lò xo lên vật

Fmin= k(∆ℓ –A)

Fmin = 0

Fmin = 0

(A ≥ ∆ℓ)

(A < ∆ℓ)

F = k(∆ℓ + x)

N

F= k x

Q uy

IV. Chu kì của hệ lò xo ghép:

1 1 1    T  T12  T22 k k1 k2

☻Ghép song song: k  k1  k2 

Kè

☻Ghép khối lượng: m  m1  m2  T  T12  T22

m1  m2 

ạy

☻Khi treo vật: m  m1  m2 thì: T  T12  T22

1 1 1  2 2 2 T T1 T2

m

☻Ghép nối tiếp:

Fmax = k(∆ℓ + A)

Fmax = kA

Fmin = 0 F = -k.x

Vị trí bất kì

A < ∆ℓ

Fđh = k . (độ biến dạng)

Fmax = kA

Cực tiểu

A ≥ ∆ℓ

Vị trí lò xo chưa biến dạng

Lùc håi phôc lu«n hưíng vÒ vÞ trÝ c©n b»ng, tØ lÖ víi li ®é dao ®éng

Cực đại

Lực Đàn Hồi Lò xo thẳng đứng

n

Gốc tại

Lò xo nằm ngang (giống Lực Hồi Phục)

hơ

Nội dung

D

Vấn Đề 3: NĂNG LƢỢNG DĐĐH & CON LẮC LO XO

m /+

1 2 1 kx = m  2 A2 cos2( t   ) 2 2 1 1 2. §éng n¨ng: W® = mv2 = m  2 A2 sin2( t   ) ☻Động năng khi vật ở li độ x: 2 2

e.

co

1. ThÕ n¨ng: Wt =

oo

gl

3. C¬ n¨ng:

+ Vị trí của vật khi Wđ  nWt :

1 2

x

G

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

VẬT LÍ 12 – LUYỆN THI THPT QUỐC GIA – HỌC KỲ I

+ Vận tốc của vật lúc Wt  nWđ : v   + Tỉ số động năng và thế năng:

1 2

A n 1 vmax n 1

 2 A2



1 Wđ  k A 2  x 2 2

1 2

A n 1

Wđ A 2  x 2  Wt x2

+ Trong qu¸ tr×nh dao ®éng cã sù biÕn ®æi qua l¹i gi÷a ®éng n¨ng vµ thÕ n¨ng (®éng n¨ng t¨ng thÕ n¨ng gi¶m vµ ng-îc l¹i) nhưng tæng cña chóng lµ c¬ n¨ng ®ưîc b¶o toµn

☻§éng n¨ng vµ thÕ n¨ng biÕn ®æi tuÇn hoµn víi chu k× T’ = ( tÇn sè 2f, tÇn sè gãc 2ω) + Thêi gian ng¾n nhÊt gi÷a 2 lÇn ®éng n¨ng b»ng thÕ n¨ng lµ T/4 + T¹i vÞ trÝ x = 0 ®éng n¨ng ®¹t cùc ®¹i, thÕ n¨ng b»ng 0 + T¹i vÞ trÝ x =  A ®éng n¨ng b»ng 0, thÕ n¨ng ®¹t cùc ®¹i + C¬ n¨ng tØ lÖ b×nh phư¬ng biªn ®é dao ®éng,®ưîc b¶o toµn nÕu bá qua ma s¸t. GS Dũ Phùng _ 0935.688869

3

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn


Vấn Đề 4: Con Lắc Đơn I. Phƣ¬ng tr×nh dao ®éng: §iÒu kiÖn ®Ó con l¾c ®¬n dao ®éng ®iÒu hoµ: +ChiÒu dµi d©y treo lín h¬n rÊt nhiÒu lÇn kÝch thưíc vËt nÆng (ℓ >> d, d lµ ®ưêng kÝnh vËt nÆng) +Khèi lưîng cña con l¾c tËp trung chñ yÕu ë vËt nÆng, khèi lưîng d©y treo lµ kh«ng ®¸ng kÓ. +Bá qua mäi ma s¸t cña m«i trưêng ( hÖ con l¾c dao ®éng lµ hÖ kÝn ) +Biªn ®é dao ®éng cña con l¾c  0  100( khi ®ã sin    )

g s = -mg.sin  = -mg.  l

α0

*Gia tèc cña con l¾c ®¬n dao ®éng ®iÒu hoµ a = g.  = g

1 2

2. TÇn sè:

g l

l g

2

3. Chu k× T:

g l

n

2 T

hơ

S0

N

1. TÇn sè gãc:

ℓ

s l

☻Tỉ lệ chu kì:

Q uy

*Lùc håi phôc: F = -m

√

√

Kè

m

☻Con l¾c ®¬n cã chiÒu dµi ℓ 1 + ℓ 2 dao ®éng t¹i n¬i cã gia tèc träng trưêng g cã chu k× T (f) f1 f 2 f= T12  T22 f12  f 22

☻PT Li ®é cung: s = ℓ  = s0 cos(t   )

m /+

4. PT Li ®é gãc:    0 cos(t   )

D

ạy

☻Con l¾c ®¬n cã chiÒu dµi ℓ 1 - ℓ 2 dao ®éng t¹i n¬i cã gia tèc träng trưêng g cã chu k× T (f) f1 f 2 T  T12  T22 f= f 22  f12

co

II. §éng n¨ng - thÕ n¨ng - c¬ n¨ng 1. C¬ n¨ng: W=mgℓ(1-cos  0 )

☻C¬ n¨ng:

oo

gl

e.

2. ThÕ n¨ng: W t =mgℓ(1-cos  ) 1 3. §éng n¨ng: W®= mv2 = mgℓ(cos   cos  0 ) 2 * NÕu con l¾c ®¬n dao ®éng víi biªn ®é nhá  0 <100 th× th× gãc ph¶i ®o b»ng rad

1 2

G

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

VẬT LÍ 12 – LUYỆN THI THPT QUỐC GIA – HỌC KỲ I

 02 ☻ThÕ n¨ng:

1 2

2

☻§éng n¨ng:

1 2

 02

III.VËn tèc v, lùc c¨ng  t¹i vÞ trÝ li ®é gãc 

☻VËn tèc: v =

2 gl (cos   cos  0 ) 2 gl (1  cos  0 )

* Con l¾c ®¬n dao ®éng biªn ®é gãc  0 , vËn tèc cùc ®¹i cña con l¾c lµ

☻Lùc c¨ng d©y:

 = mg(3cos  - 2cos  0 )

0

☻Lùc c¨ng d©y lín nhÊt: ☻Lùc c¨ng d©y nhá nhÊt:

0

* T¹i VTCB con l¾c ®¬n cã vËn tèc vmax , ®é cao cùc ®¹i con l¾c lµ h =

GS Dũ Phùng _ 0935.688869

2 vmax 2g

4

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

2


Vấn Đề 5: Sự Thay Đổi Chu Kì Dao Động Của Con Lắc Đơn I.

 R  Theo độ cao (vị trí địa lí): gh  g0    Rh

2

 Con l¾c ®¬n dao ®éng trªn mÆt ®Êt chu k× T0, ®ưa lªn ®é cao h nhiÖt ®é kh«ng thay ®æi chu k× cña nã lµ:

 Con l¾c ®¬n dao ®éng trªn mÆt ®Êt chu k× T0, ®ưa xuèng ®é s©u h nhiÖt ®é kh«ng thay ®æi chu k× cña nã lµ: T = T0(1 +

t 0 l  T(  1) 2 g

Ban ®Çu con l¾c ch¹y ®óng ë chu k× T0 , v× mét lý do nµo ®ã mµ chu k× cña nã bÞ thay ®èi thµnh T th× nã sÏ ch¹y sai trong 1 gi©y lµ .Thời gian con lắc chạy nhanh (chậm trong 1s):

=

Q uy

N

∆

☻Độ lệch trong một ngày đêm:

∆

n

III.

Theo chiều dài dây treo (nhiệt độ): l  l0 (1  t 0 ) nên Tt 0  2

hơ

II.

h ) 2R

m

☻ NÕu T > T0 th× con l¾c ch¹y chËm, ngƣîc l¹i nÕu T < T0 th× con l¾c ch¹y nhanh Con l¾c ch¹y ®óng chu k× T0 trªn tr¸i ®Êt, ®ưa lªn mÆt tr¨ng , tr¸i ®Êt cã khèi lưîng gÊp a lÇn khèi lưîng

Theo lực lạ ⃗​⃗: ⃗

⃗​⃗ hay ⃗

⃗​⃗ hay ⃗

gl

e.

⃗

m /+

D

ạy

g0 =

√

⃗​⃗ hay ⃗

☻Tỉ lệ chu kì:

⃗ =>

√

√

⃗ =>

oo

⃗

⃗ =>

co

IV.

a b

GM R 2 GM ë ®é cao h g = = g0( ) 2 2 Rh R ( R  h) Rh GM ( R  h) g= = g0( ) M: khèi lưîng tr¸i ®Êt G: h»ng sè hÊp dÉn 3 R R

* Gia tèc träng trưêng ë mÆt ®Êt ë ®é s©u h

Kè

mÆt tr¨ng, cã b¸n kÝnh gÊp b lÇn b¸n kÝnh mÆt tr¨ng, chu k× trªn mÆt tr¨ng lµ

☻Lực quán tính: ⃗ = m ⃗, độ lớn F = ma ( ⃗ ⃗) ☻Chuyển động nhanh dần đều ⃗ ⃗ ( ⃗có hướng chuyển động) ☻Chuyển động chậm dần đều: ⃗ ⃗

G

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

VẬT LÍ 12 – LUYỆN THI THPT QUỐC GIA – HỌC KỲ I

☻Lực điện trường: ⃗ =q ⃗​⃗ ; Nếu q > 0  ⃗

⃗​⃗ ; còn nếu q < 0  ⃗

⃗​⃗ với độ lớn F = ma= qE =>

Vấn Đề 6:Tổng Hợp Dao Động Dao ®éng tæng hîp cña hai dao ®éng ®iÒu hoµ cïng phư¬ng, cïng tÇn sè lµ mét dao ®éng ®iÒu hoµ cïng phư¬ng, cïng tÇn sè víi hai dao ®éng ®ã ☻Điều kiện: ®Ó tæng hîp 2 dao ®éng lµ 2 dao ®éng cïng phư¬ng,cïng tÇn sè hoặc có độ lệch pha không đổi. +NÕu ®Ò bµi cho tæng hîp 2 dao ®éng thµnh phÇn x1 = A1cos( t  1 ) vµ x2 =

A2cos( t   2 ) ®ưîc mét dao ®éng ®iÒu hßa cã phư¬ng tr×nh x = Acos( t   ) th× 2 1

2 2

1  2

GS Dũ Phùng _ 0935.688869

|

|

5

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn


A1 sin 1  A2 sin 2 A1 cos 1  A2 cos 2

♣ Biªn ®é cùc ®¹i Amax = A1 + A2 khi  = 1  2 =2kπ (cùng pha) ♣ Biªn ®é cùc tiÓu Amin = A1  A2 khi  = 1  2 =(2k + 1)π (ngƣợc pha) ♣ Biªn ®é A2 = A12  A22 khi  = 1  2 =

N

hơ

n

 k (vuông pha) 2 Tìm dao động tổng hợp xác định A và  bằng cách dùng máy tính thực hiện phép cộng: + Với máy FX570ES: Bấm MODE 2 màn hình xuất hiện : CMPLX. Chọn đơn vị góc là Rad bấm: SHIFT MODE 4 màn hình hiển thị R (hoặc chọn đơn vị đo góc là độ bấm: SHIFT MODE 3 màn hình hiển thịD) -Nhập A1 SHIFT (-) φ1, + A2 SHIFT (-) φ2 nhấn = hiển thị kết quả. (Nếu hiển thị dạng: a+bi thì bấm SHIFT 2 3 = hiển thị kết quả: A) hoặc (A11+ A22 =Shift 23 =) + Với máy FX570MS : Bấm MODE 2 màn hình xuất hiện: CMPLX. Nhập A1 SHIFT (-) φ1 + A2 SHIFT (-) φ2 = Bấm SHIFT + = hiển thị kết quả: A. SHIFT = hiển thị kết quả: φ

Q uy

Vấn Đề 7: Dao Động Tắt Dần, Duy Trì, Cƣỡng Bức, Cộng Hƣởng Cơ: 1.Dao ®éng t¾t dÇn: ♣ Lµ dao ®éng cã biªn ®é gi¶m dÇn theo thêi gian (Cơ năng giảm dần theo thời gian)

Kè

m

* Số dao động thực hiện được: N 

A Ak  A 4 Fc

* Thời gian vật dao động đến lúc dừng lại:

AkT 4 Fc * Vật có tốc độ cực đại: t  N .T 

D

ạy

Dao ®éng t¾t dÇn cµng nhanh nÕu m«i trưêng cµng nhít TÇn sè dao ®éng t¾t dÇn b»ng tÇn sè riªng cña hÖ -Sè dao ®éng vµ qu·ng ®ưêng ®i ®ưîc trưíc khi dõng h¼n Một con lắc lò xo dao động tắt dần với biên độ A, hệ số ma sát µ * Lực cản tác dụng lên vật (lực cản ma sát):

m /+

Fc = µmg

* Quãng đường vật đi được đến lúc dừng lại là:

kA2 2 Fc

co

S

gl

e.

* Độ giảm biên độ sau mỗi chu kỳ là: A 

4 Fc k

mg Theo k * Vận tốc cực đại khi dao động đạt được tại vị trí x0 : v0  (A  x0 ). * ĐL bảo toàn năng lượng ta có: 2 mvmax kx2 mv02 kx02     mgS => vmax 2 2 2 2 Fc = Fhp => μ.m.g = K.x0

=> x 0 

oo

2. Dao ®éng duy tr×: Lµ dao ®éng t¾t dÇn ®ưîc nhËn thªm mét lượng n¨ng lưîng nhÊt ®Þnh sau mçi chu k× ®Ó bï l¹i phÇn n¨ng lưîng tiªu hao do ma s¸t cña hÖ dao ®éng -Cã chu k× chØ phô thuéc vµo c¸c ®Æc tÝnh cña hÖ, kh«ng phô thuéc c¸c yÕu tè bªn ngoµi 3. Dao ®éng cƣìng bøc: Lµ dao ®éng dưới t¸c dông cña mét ngo¹i lùc cưìng bøc tuÇn hoµn với phương trình: F = F0cos(ωt+φ) . Lµ dao ®éng ®iÒu hoµ

G

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

VẬT LÍ 12 – LUYỆN THI THPT QUỐC GIA – HỌC KỲ I

♣ TÇn sè dao ®éng cưìng b»ng tÇn sè dao ®éng cña ngoại lùc cưìng bøc

fcöôõng böùc  fngoaïi löïc

- Cã biªn ®é kh«ng ®æi , tØ lÖ thuËn víi biªn ®é ngo¹i lực,phô thuéc vµo tÇn sè ngo¹i lực -Cã biªn ®é phô thuéc vµo ®é chªnh tÇn sè lùc cưâng bøc vµ tÇn sè riªng cña hÖ, khi ®é chªnh cµng nhá th× biªn ®é cµng lín 4. Céng hƣëng dao ®éng: Lµ hiÖn tưîng biªn ®é dao ®éng cưìng bøc t¨ng ®Õn gi¸ trÞ cùc ®¹i khi tÇn sè f cña lùc cưìng bøc b»ng tÇn sè riêng f0 cña hÖ dao ®éng

 f  f0  Ñieàu kieän T  T0 laøm A  A Max  löïc caûn cuûa moâi tröôøng    0 

GS Dũ Phùng _ 0935.688869

6

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn


Chƣơng 2: SÓNG CƠ HỌC Vấn Đề 1: Phƣơng Trình Sóng:

ạy

v f

D

  v.T 

Kè

m

Q uy

N

hơ

n

1.Định nghĩa: Sóng cơ là dao động cơ học lan truyền trong môi trường vật chất đàn hồi. 2.Phân loại: + Sóng dọc là sóng có phương dao động của các phần tử trùng (hoặc song song) với phương truyền sóng. + Sóng ngang là sóng có phương dao động của các phần tử vuông góc với phương truyền sóng. 3. Sự truyền sóng cơ: + Trong cùng một môi trường vật chất, sóng truyền theo các phương với cùng một vận tốc v. Vận tốc phụ thuộc vào nhiệt độ, mật độ, áp suất của môi trường. + Vận tốc truyền sóng trong các môi trường: vrắn > vlỏng > vkhí. + Khi sóng truyền đi, chỉ có pha dao động (trạng thái dao động, năng lượng dao động) truyền đi, còn phần tử vật chất của môi trường thì dao động tại chổ. + Sóng dọc truyền được trong cả chất khí, chất lỏng và chất rắn. + Sóng ngang truyền được trong chất rắn và trên bề mặt chất lỏng. + Sóng cơ không truyền đƣợc trong chân không. 4. Bƣớc sóng λ: Đ/n 1: Bước sóng λ là quãng đường sóng truyền trong thời gian một chu kì. Đơn vị bước sóng là đơn vị độ dài (m). Đ/n 2: Bước sóng λ là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng dao động cùng pha. + Công thức liên hệ giữa chu kì (T), tần số (f), tốc độ (v) và bước sóng (λ) là:

m /+

5. Phƣơng trình sóng của một sóng hình sin theo trục OX:

co

a) Phương trình dao động của nguồn O: uo = acost. b) Phương trình dao động của điểm M cách nguồn O một khoáng x: ) hoặc uM = acos(t

uM = acos(t -

-

n.đỉnh sóng = (n-1)λ )

oo

gl

e.

Phương trình sóng là một hàm vừa tuần hoàn theo thời gian vừa tuần hoàn theo không gian. Dao động của một phần tử sóng tại một điểm là một dđ điều hòa theo thời gian với chu kỳ T - Sau một khoảng có độ dài bằng bước sóng, sóng có hình dạng lặp lại như cũ.  Hai điểm cùng pha: ∆ = k

Thì d2 - d1 = k.

 Hai điểm ngược pha: ∆ = (2k+1)

Thì d2 - d1 = (k +

).

 Hai điểm vuông pha: ∆ = (2k+1)

Thì d2 - d1 = (k +

) .

G

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

VẬT LÍ 12 – LUYỆN THI THPT QUỐC GIA – HỌC KỲ I

☻ Độ lệch pha gần nhất của 2 điểm bất kì: ∆

GS Dũ Phùng _ 0935.688869

7

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn


Vấn Đề 2:Giao Thoa Sóng

 Phương trình sóng tại M do nguồn S1 truyền tới: u1M = acos(t -

)

 Phương trình sóng tại M do nguồn S2 truyền tới: u2M = acos(t -

)

☻Phƣơng trình sóng giao thoa tại M: cos

 (d  d )  2 1

N

♣ Biên độ dao động tổng hợp:

hơ

n

1.Giao thoa sóng: lµ sù tæng hîp cña hai hay nhiÒu sãng kÕt hîp trong kh«ng gian, trong ®ã cã nh÷ng chç cè ®Þnh biªn ®é sãng ®ưîc t¨ng cưêng hoÆc gi¶m bít thËm chÝ triÖt tiªu. §iÒu kiÖn cã giao thoa: Hai sãng chØ giao thoa khi hai sãng kÕt hîp. Hai sãng kÕt hîp lµ hai sãng cã cïng tÇn sè,cïng phư¬ng vµ cã ®é lÖch pha kh«ng ®æi. 2. Phƣơng Trình Giao Thoa Sóng Tại M a) Phương trình 2 sóng kết hợp ở nguồn S1,S2 phát có dạng: u = acost b) phương trình sóng giao thoa tại M :

Q uy

 Nh÷ng ®iÓm M mµ hiÖu ®ưêng ®i tõ hai nguån sãng tíi ®ã, b»ng nguyªn lÇn bưíc sãng th× dao ®éng víi biªn ®é cùc ®¹i: d2 - d1 = k.  Nh÷ng ®iÓm M mµ hiÖu ®ưêng ®i tõ hai nguån sãng tíi ®ã, b»ng lÎ lÇn nöa bưíc sãng th× dao ®éng víi biªn ®é

m

cùc tiÓu: d2 - d1 = (k + ). a) Số cực đại:

< <

b) Số cực tiểu :

<

ạy

<

Kè

3. Số cực đại và số cực tiểu trên đƣờng nối 2 nguồn S1,S2: đây là 2 nguồn cùng pha

m /+

D

☻Nếu 2 nguồn ngƣợc pha thì ngƣợc lại ♣ Chú ý: khoảng cách giữa 2 cực đại (hoặc 2 cực tiểu) liên tiếp trên đường nối 2 nguồn S1S2 là

.

co

Vấn Đề 3: Sóng Dừng

oo

gl

e.

I/ Sự phản xạ của sóng: - Khi sóng phản xạ trên vật cản cố định thì sóng tới và sóng phản xạ ngược pha nhau tại điểm phản xạ. - Khi sóng phản xạ trên vật cản tự do thì sóng tới và sóng phản xạ cùng pha nhau tại điểm phản xạ II/ Sóng dừng: 1.Định nghĩa: Sóng dừng là sóng truyền trên sợi dây trong trường hợp xuất hiện các nút và các bụng cố định. 2.Đặc điểm: + Khoảng cách giữa hai bụng sóng ( hoặc hai nút ) liền kề là λ/2. + Khoảng cách giữa một bụng sóng và một nút sóng liền kề là λ/4. 3.Điều kiện để có sóng dừng trên một sợi dây có hai đầu A, B cố định là: Chiều dài của sợi dây l = AB phải bằng một số nguyên lần nửa bước sóng:

G

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

VẬT LÍ 12 – LUYỆN THI THPT QUỐC GIA – HỌC KỲ I

☻

 2

A, B là nút.

Số bụng = k, số nút = k + 1 4.Điều kiện để có sóng dừng trên một sợi dây có đầu A cố định, đầu B tự do là:

☻

 2

 4

A là nút, B là bụng.

Số bụng = số nút = k + 1

GS Dũ Phùng _ 0935.688869

8

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn


Vấn Đề 4: Sóng Âm

Q uy

N

hơ

n

1. Định nghĩa: Sóng âm là các sóng cơ truyền trong các môi trường khí, lỏng, rắn. 2.Phân loại sóng âm: + Âm nghe được (âm thanh) có tần số trong khoảng từ 16 Hz đến 20.000 Hz. + Âm có tần số dưới 16 Hz gọi là hạ âm. (16Hz còn gọi là ngưỡng nghe) + Âm có tần số trên 20000Hz gọi là siêu âm. (20.000Hz còn gọi là ngưỡng đau) 3. Sự truyền âm: + Tốc độ truyền âm phụ thuộc tính chất của môi trường: mật độ môi trường, tính đàn hồi, nhiệt độ của môi trường. + Tốc độ truyền âm trong các môi trường: vrắn > vlỏng > vkhí. + Âm truyền đi rất kém trong các chất như: bông, nhung, xốp, thủy tinh... + Sóng âm không truyền đƣợc trong chân không + Trong chất rắn, sóng âm là sóng ngang và sóng dọc. Trong chất khí và chất lỏng sóng âm chỉ là sóng dọc 4. Các đặc trƣng vật lí của âm: ( Tần số âm, Cường độ âm và mức cường độ âm, Đồ thị dao động của âm) a/ Tần số âm là một trong những đặc trưng vật lí quan trọng nhất của âm. b/ Cường độ âm: + Cường độ âm I tại một điểm là đại lượng đo bằng lượng năng lượng mà sóng âm tải qua một đơn vị diện tích đặt tại điểm đó, vuông góc với phương truyền sóng trong một đơn vị thời gian. Đơn vị cường độ âm là oát trên mét vuông, kí hiệu W/m2.

m

☻Cƣờng độ âm (công suất âm):

I I0

D

c/Mức cường độ âm:

ạy

Kè

P(W): Công suất truyền sóng (năng lượng dao động sóng truyền sóng trong 1s) S(m2): Diện tích

m /+

Trong đó I0 là cường độ âm chuẩn (âm có tần số 1000Hz, cường độ I0 = 10  12 W/m2); Đơn vị của mức cường độ âm là Ben, kí hiệu B.

1 B 10

I I0

co

hoặc đơn vị đêxiben (dB) 1 dB =

oo

gl

e.

d/ Đồ thị dao động của âm Khi một nhạc cụ phát ra một âm có tần số f0 (gọi là âm cơ bản ) thì bao giờ nhạc cụ đó cũng đồng thời phát ra các âm có tần số 2f0, 3f0... (gọi là hoạ âm thứ 2,3...). Tổng hợp đồ thị dao động của tất cả các họa âm gọi là đồ thị dao động của âm.

♣ Tần số âm cơ bản:

G

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

VẬT LÍ 12 – LUYỆN THI THPT QUỐC GIA – HỌC KỲ I

♣ Tần số âm bậc k:

fk = k.f0

5. Các đặc trƣng sinh lí của âm ( Độ cao, Độ to, Âm sắc) a/ Độ cao của âm là một đặc trưng sinh lí của âm gắn liền với tần số âm. b/ Độ to của âm là đặc trưng sinh lí của âm gắn liền với đặc trưng vật lí mức cường độ âm. c/ Âm sắc là một đặc trưng sinh lí của âm, giúp ta phân biệt âm do các nguồn khác nhau phát ra. Âm sắc có liên quan mật thiết với đồ thị dao động âm. + Hộp cộng hưởng âm có tác dụng giữ nguyên độ cao của âm nhưng làm tăng cường độ âm.

GS Dũ Phùng _ 0935.688869

9

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn


Chƣơng 3 : DÕNG ĐIỆN XOAY CHIỀU Vấn Đề 1: Đại Cƣơng Dòng Điện Xoay Chiều. ☻ Dòng điện và điện áp xoay chiều

Dòng điện xoay chiều là dòng điện có cường độ là hàm số sin hay côsin của thời gian với: i = I0.cos(t + i) ( A) Điện áp xoay chiều là điện áp biến thiên theo hàm số sin hay côsin của thời gian với: u = U0.cos(t + u) (V) Tạo ra dòng điện xoay chiều bằng máy phát điện xoay chiều dựa trên cơ sở hiện tượng cảm ứng điện từ. Trong một chu kì T dòng điện xoay chiều đổi chiều 2 lần, trong mỗi giây dòng điện xoay chiều đổi chiều 2f lần. ☻ Trong đó: - i: gọi ℓà cường độ dòng điện tức thời (A) - I0: gọi ℓà cường độ dòng điện cực đại (A) - u: gọi ℓà hiệu điện thế tức thời (V) - U0: gọi ℓà hiệu điện thế cực đại (V)

I0 2

; và điện áp hiệu dụng: U =

U0 2

.

n

☻Cường độ hiệu dụng I =

N

☻ Tính nhiệt lượng tỏa ra trên điện trở thuần theo c«ng thøc: Q  I 2 Rt

hơ

- Các thông số của các thiết bị điện thường ℓà giá trị hiệu dụng - Giá trị liên quan đến hiệu điện thế, cường độ dòng điện và các thiết bị điện xoay chiều, Vôn kế, ampe kế là các giá trị hiệu dụng. Để đo các giá trị hiệu dụng người ta dùng vôn kế nhiệt, am pe kế nhiệt.

♣ Suất điện động tức thời:

Q uy

  NBS cos(t   )  0 cos(t   ) (Wb)

♣ Từ thông:

e   NBS sin(t   ) (V )  E0 sin(t   )

;

♦ Suất điện động cực đại:

m

♦ Từ thông cực đại:

R=

Độ ℓệch pha u-i

Liên hệ giữa u và i:

1 C ω (rad/s) là tần số góc C (F) là điện dung của tụ

ZL = Lω ω (rad/s) là tần số góc L (H) là độ tự cảm của cuộn dây

Chỉ cho dòng điện xoay chiều đi qua

Chỉ cản trở dòng điện xoay chiều

ZC 

gl

e.

co

ρ: là điện trở suất (Ω.m) ℓ: chiều dài điện trở (m) S: là tiết diện dây (m2) Cho cả dòng điện xoay chiều và điện một chiều qua nó nhưng tỏa nhiệt

oo

Công thức của định ℓuật Ôm

Cuộn dây thuần cảm

m /+

Tổng trở (Ω)

Đặc điểm

Tụ điện

ạy

Điện trở

D

Nội dung Ký hiệu

Kè

Vấn Đề 2: Các Loại Đoạn Mạch Xoay Chiều

G

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

VẬT LÍ 12 – LUYỆN THI THPT QUỐC GIA – HỌC KỲ I

I

; I0

uR và i cùng pha

u i  0; i U0 I0

I

; I0

I

; I0

uC chậm pha hơn i góc π/2

uL nhanh pha hơn i góc π/2

u2 i2  1 U 02 I 02

u2 i2  1 U 02 I 02

Giản đồ u - i

GS Dũ Phùng _ 0935.688869

10

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn


Vấn Đề 3: Các Loại Đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp: Mạch RLC

Các mạch

L

Dạng mạch

A

Mạch RLC,r

Cuộn dây

Lr

C

R

B

C

R

A M

N

Vectơ quay

hơ

n

r

Hđt tức

U R2  (U L  U C ) 2 U

( U0 = I0.Z)

√

Z L - ZC R U L - UC tan  UR

co

tan 

+ZL >ZC: tính cảm kháng

e.

Độ lệch pha

ạy

Zd = √

D

U

Ud = I.Zd

u nhanh pha hơn i (φ > 0)

Mạch có tính cảm kháng: φ > 0

ud nhanh pha hơn i

gl

+ZL >ZC: tính cảm kháng

u nhanh pha hơn i (φ > 0) +ZL< ZC: tính dung kháng

oo

u chậm pha hơn i (φ < 0)

u chậm pha hơn i (φ < 0)

+ZL = ZC: cộng hưởng

+ZL = ZC: cộng hưởng

u cùng pha với i

u cùng pha với i

P = UIcosφ

Hệ số công suất

 

+ZL< ZC: tính dung kháng

Công suất

√

m /+

Tổng trở

U  (U R  U r )2  (U L  UC )2

m

dụng

√

Kè

Hđt hiệu

Q uy

N

thời

G

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

VẬT LÍ 12 – LUYỆN THI THPT QUỐC GIA – HỌC KỲ I

Pd = r.I2

P = UIcosφ

2

P = RI

P=

☻. Ghép tụ điện: Khi C’ ghép vào C tạo thành Cb  Nếu Cb < C: => C’ ghép nt C =>

GS Dũ Phùng _ 0935.688869

 Nếu Cb > C: => C’ ghép // với C =>

11

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

B


Vấn Đề 4: CÁC DẠNG BÀI TOÁN CỰC TRỊ 1. Cộng hƣởng trong đoạn mạch RLC:

Khi

Thì:

hay 

1 LC

U R

U2 R

√

Điều kiện cộng hƣởng: ♠  = 0 (u cùng pha với i). ♠ khi thay đổi (or tìm) L,C, f thì Pmax ,Imax cosφ = 1

n

☻(L thay đổi để UCmax; URmax thì c/hưởng điện)

|.

U2 2R

U2 2 | Z L  ZC |

Khi đó

√

thì

m

3. Nếu Mạch có RLC,r thì: √

R 2  Z C2 . ZC

–

|.

D

m /+

U R 2  Z C2 hay R

gl

e.

co

Khi đó 5. C thay đổi để UCmax thì:

|

ạy

 Công suất trên toàn mạch cực đại:

Kè

 Công suất cực đại trên R:

4. L thay đổi để ULmax thì:

N

–

Q uy

|

2. Cực đại P theo R:

hơ

☻(C thay đổi để ULmax; URmax thì c/hưởng điện)

oo

Khi đó

R 2  Z L2 . ZL

U R 2  Z L2 hay R

G

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

VẬT LÍ 12 – LUYỆN THI THPT QUỐC GIA – HỌC KỲ I

6.Cực đại của UL theo : UL = ULmax khi 

2 2 LC  R 2C 2

7. Cực đại của UC theo : UC = UCmax khi 

1 R2  2 LC 2 L

8. UL U (hoặc UC U) => Cộng hưởng 9. U1 U2 thì:

☻ Trƣờng hợp tổng quát:

GS Dũ Phùng _ 0935.688869

tan1   2  

tan 1  tan  2 1  tan 1 . tan  2

12

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn


10.MỘT SỐ CÔNG THỨC ÁP DỤNG NHANH CHO DẠNG TRẮC NGHIỆM (dạng hỏi đáp): Dạng 1: Cho R biến đổi , nếu với 2 giá trị R1, R2 mà P1 = P2

R1R 2

Với máy FX570ES: Bấm MODE 2 màn hình

Hỏi Hai giá trị của R : PR1  PR2

xuất hiện : CMPLX.

U2 Đáp R1R2 = ( Z L  ZC ) và R1 + R2= P Dạng 2: Cho C1, C2 mà I1 = I2 (P1 = P2) Hỏi C để PMax (cộng hưởng điện) Z + ZC2 Đáp Zc = ZL = C1 2 Dạng 3: Cho L1, L2 mà I1 = I2 (P1 = P2) Hỏi L để PMax (cộng hưởng điện) Z + ZL2 Đáp ZL = ZC = L1 2 Dạng 4:Hỏi Với  = 1 hoặc  = 2 thì I hoặc P hoặc UR cùng một giá trị thì IMax hoặc PMax, URMax Đáp khi :   12  tần số f  f1 f 2 2

Chọn đơn vị góc là Rad bấm: SHIFT MODE 4 màn hình hiển thị R

☻Trƣờng hợp thường gặp nhất: cho biểu thức u = U0.cos(t + u) (V) Tổng trở phải ở dưới dạng số phức:

N

Tìm Biểu thức: (chú ý mọi biểu thức đều tuân theo định luật Ôm)

♣ Biểu thức cƣờng độ dòng điện:

Hỏi: Hai giá trị của  : P1  P2

i

12  

Đáp

2 0

Dạng 5: Hỏi Hai giá trị của L : PL1  PL2

Kè uL



ạy

C02 Dạng 6: Hỏi Hai giá trị của C : PC1  PC2



♣ Biểu thức hđt 2 đầu L:

2

D

L1  L2 

Đáp

hơ

có xem như bằng 0)

n

Z = R + (ZL – ZC)i (nếu đại lượng nào không

Q uy

Đáp R = │ZL - ZC│=

Tìm Biểu thức xác định U0 I0 và u i bằng cách dùng máy tính:

m

Hỏi R để PMax

oo

gl

e.

co

m /+

1 1 2 Đáp   C1 C2 L02 Dạng 7: Hỏi khi điều chinh L để URC không phụ thuộc vào R thì Đáp: Khi đó ZL = 2 ZC Hỏi khi điều chinh C để URL không phụ thuộc vào R thì Đáp: Khi đó ZC = 2 ZL I Dạng 8: Hỏi khi có ω1, ω2 thì : I1  I 2  max ; và n 1  2 L U U R1  U R 2  Rmax Khi đó điện trở là: R  n n2  1 Dạng 9: Hỏi với giá trị nào của C thì điện áp hiệu dụng trên URCmax

G

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

VẬT LÍ 12 – LUYỆN THI THPT QUỐC GIA – HỌC KỲ I

Đáp: √

♣ Biểu thức hđt 2 đầu C:

uC



♣ Biểu thức hđt 2 đầu RL:

uRL



♣ Biểu thức hđt 2 đầu RC:

uRC



☻Trƣờng hợp cho i = I0.cos(t + i) (V) ♣ Tìm Biểu thức hiệu điện thế:

u

= I0i (R + (ZL – ZC)i )

(Nếu hiển thị dạng: a+bi thì bấm SHIFT 2 3 = hiển thị kết quả: I0i)

√ Dạng 10: Hỏi với giá trị I1 f1 khi mạch có I2 tìm f2 Có C thì: Có L thì:

GS Dũ Phùng _ 0935.688869

13

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn


Vấn Đề 5:Máy Biến Áp – Máy Phát Điện – Động Cơ Không Đồng A.Truyền Tải Điện Năng – Máy Biến Áp.

1.Truyền tải điện năng:+ Công suất hao phí trên đường dây tải: ∆ ∆

+ Hiệu suất tải điện: H =

hơ

n

+ Độ giảm điện trên đường dây tải điện: U = Ir. + Biện pháp giảm hao phí trên đường dây tải: giảm r, tăng U. Trong thực tế để giảm hao phí tăng điện áp U Tăng điện áp trên đường dây tải lên n lần thì công suất hao phí giảm n2 lần. 2. Máy biến áp: Máy biến áp là thiết bị biến đổi điện áp xoay chiều. Tần số dòng điện không đổi Nguyên tắc hoạt động: Dựa vào hiện tượng cảm ứng điện từ. - Dòng điện biến thiên trong cuộn sơ cấp  Từ thông biến thiên trong ℓõi thép  Dòng điện cảm ứng ở cuộn thứ cấp

♣ Nếu N1 > N2: Máy hạ áp.

Q uy

Với N1 là số vòng dây cuộn sơ cấp, N2 là số vòng dây cuộn thứ cấp.

N

☻Với máy biến áp trong điều kiện lí tưởng:

♣ Nếu N1 < N2: Máy tăng áp

m

B. Máy Phát Điện Xoay Chiều

co

m /+

D

ạy

Kè

1. Máy phát điện xoay chiều 1 pha Nguyên tắc hoạt động: Dựa vào hiện tượng cảm ứng điện từ. + Các bộ phận chính: Phần cảm là nam châm vĩnh cữu hay nam châm điện. Đó là phần tạo ra từ trường. Phần ứng là những cuộn dây, trong đó xuất hiện suất điện động cảm ứng (dòng điện) khi máy hoạt động. Một trong hai phần đặt cố định, phần còn lại quay quanh một trục. Phần cố định gọi là stato, phần quay gọi là rôto.

np 60

Hoặc f = np với n: số vòng quay trong 1s

gl

e.

☻Máy có p cặp cực, rô to quay n vòng/phút thì

oo

2.Ưu điểm của dòng điện xoay chiều 3 pha + Tiết kiệm được dây nối từ máy phát đến tải tiêu thụ; giảm được hao phí điện năng trên đường dây. + Trong cách mắc hình sao, ta có thể sử dụng được hai điện áp khác nhau: Ud =

G

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

VẬT LÍ 12 – LUYỆN THI THPT QUỐC GIA – HỌC KỲ I

3 Up

+ Cung cấp điện cho động cơ ba pha, dùng phổ biến trong các nhà máy, xí nghiệp.

C. Động Cơ Không Đồng Bộ Ba Pha: ℓà thiết bị biến đổi điện năng thành cơ năng trên cơ sở hiện tượng cảm ứng điện từ và sử dụng từ trường quay Dòng điện xc 3 pha có tần số f1 chạy vào ba cuộn dây stato của động cơ điện không đồng bộ 3 pha thì tại tâm stato xuất hiện từ trường quay với tần số f2 , làm cho roto quay với tần số f3. Ta luôn có: f1 = f2 >f3 gọi là không đồng bộ. Công thức tính công suất của động cơ điện : P

= UI.cosφ = Pc/học + Php

Hiệu suất của động cơ điện : H =

GS Dũ Phùng _ 0935.688869 14 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn


Chƣơng 4 : DAO ĐỘNG VÀ SÓNG ĐIỆN TỪ Vấn Đề 1: DAO ĐỘNG ĐIỆN TỪ 1. Sự biến thiên điện tích trong mạch dao động: 2. Sự biến thiên cƣờng độ dòng điện trong mạch dao động: √ 3. Sự biến thiên hiệu điện thế trong mạch dao động:

(Q0 = CU0)

T

2

hơ

f 

 1  (Hz) 2 2 LC

N

b. Tần số:

 2 LC (s)

Q uy

c. Chu kì:

1 LC

√

☻Tỉ Lệ:

m

a. Tần số góc:  

n

4. Tần số góc, tần số, chu kì, pha dao động và pha ban đầu:

Kè

d. Pha dao động: (t   )

D

m /+

5. Phƣơng trình độc lập với thời gian:

nếu

=>

ạy

e. Pha ban đầuφ: Tìm φ, ta dựa vào hệ phương trình: {

6. Năng lƣợng dao động điện từ:

= qu = W.cos2( t + )

WL = Li2 = W. sin2( t + )

gl

e.

b. Năng lƣợng từ trƣờng:

co

a. Năng lƣợng điện trƣờng:WC = Cu2 =

oo

c. Năng lƣợng điện từ:

G

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

VẬT LÍ 12 – LUYỆN THI THPT QUỐC GIA – HỌC KỲ I

=>

–

–

hoặc

f '2f  T  Năng lƣợng điện và năng lƣợng từ của mạch biến thiên tuần hoàn với T '  của dao động. 2    '  2 7. Mạch dao động tắt dần: Khung dây có điện trở hoạt động nên có sự tắt dần.(mất mát W). Để duy trì dao

động cần cung cấp cho mạch một năng lượng có công suất:

với

√

Đó cũng là công suất toả nhiệt của điện trở. - Năng lượng cần cung cấp trong khoảng thời gian t:

A  Q  I 2 Rt

GS Dũ Phùng _ 0935.688869 15 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

√


Vấn Đề 2: ĐIỆN TỪ TRƢỜNG, SÓNG ĐIỆN TỪ

N

hơ

n

1. Điện từ trƣờng: Mỗi biến thiên theo thời gian của từ trường đều sinh ra trong không gian xung quanh một điện trường xoáy biến thiên theo thời gian và ngược ℓại, mỗi biến thiên theo thời gian của điện trường cũng sinh ra một từ trường biến thiên theo thời gian trong không gian xung quanh. - Điện từ trường gồm hai mặt, đó ℓà điện trường và từ trường. Sẽ không bao giời có một điện trường hay một từ trường tồn tại duy nhất, chúng ℓuôn tồn tại song song nhau. 2. Sóng điện từ: Sóng điện từ là quá trình truyền đi trong không gian của điện từ trường biến thiên tuần hoàn theo thời gian. a. Tính chất: Sóng điện từ truyền đi với vận tốc rất lớn (c = 3.108 m/s). Sóng điện từ mang năng lượng Sóng điện từ truyền được trong môi trường vật chất và trong chân không. Sóng điện từ tuân theo định luật phản xạ, định luật khúc xạ, giao thoa, nhiễu xạ, … Sóng điện từ là sóng ngang. Sóng điện từ truyền trong các môi trường vật chất khác nhau có vận tốc khác nhau. Vectơ cường độ điện trường ⃗​⃗ và vectơ cảm ứng từ ⃗​⃗ luôn vuông góc với phương truyền sóng. √

(c = 3.108 m/s: Vận tốc ánh sáng trong chân không).

Q uy

b. Bƣớc sóng:

c. Phân loại và đặc tính của sóng điện từ:

- Có năng lựơng nhỏ, - không truyền được đi xa trên mặt đất. - ít bị nước hấp thụ Dùng để thông tin dưới nước

- Có năng lương khá lớn, - Truyền đi được trên mặt đất. - Bị tầng điện ly hấp thụ vào ban ngày và phản xạ vào ban đêm

m

1.000 m–100 m

10 m – 0,01m

- Có năng lượng lớn, - Truyền đi được mọi địa điểm trên mặt đất - Có khả năng phản xạ nhiều lần giữa tầng điện ly và mặt đất

- Có năng lương rất lớn lớn - Truyền được đi được trên mặt đất - Không bị tầng điện ly hấp thụ hoặc phản xạ và có khả năng truyền đi rất xa theo một đường thẳng Dùng để thông tin trong vũ trụ.

Dùng để thông tin trên mặt đất

oo

C1 nối tiếp C2 Thì:

gl

e.

co

Dùng để thông tin vào Ứng ban đêm dụng 3. Mạch chọn sóng: Một số đặc tính riêng của mạch dao động:

SÓNG CỰC NGẮN

100 m –10 m

ạy

> 1000 m

SÓNG NGẮN

D

Đặc điểm

SÓNG TRUNG

Kè

SÓNG DÀI

m /+

Nội dung Bƣớc sóng

G

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

VẬT LÍ 12 – LUYỆN THI THPT QUỐC GIA – HỌC KỲ I

C1 song song C2 Thì:

hay

hay

hay

√

hay

4. Sơ đồ khối của một máy phát thanh vô tuyến đơn giản (1)- Micrô

(2)- Mạch phát sóng điện từ cao tần

(3)- Mạch biến điệu (4)- Mạch khuyếch đại (5)- Anten phát 5. Sơ đồ khối của một máy thu thanh đơn giản (1)-Anten thu

(2)-Mạch khuếch đại DĐĐT cao tần

(3)-Mạch tách sóng (4)-Mạch khuyếch đại dao động điện từ âm tần (5)-Loa

GS Dũ Phùng _ 0935.688869 16 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn


Chƣơng 1:DAO ĐỘNG CƠ PHẦN 1: BÀI TẬP LUYỆN TẬP Vấn Đề 1: ĐẠI CƢƠNG DĐĐH Bài 1: Một chất điểm dao động thẳng với phương trình: x = 4sin(t + /6) (cm,s) a) Tìm chiều dài quỹ đạo, chu kỳ, pha ban đầu của dao động. b) Tìm tọa độ, vận tốc, gia tốc của vật tại thời điểm: t = 0; t = 2/3s c) Hỏi sao bao lâu kể từ thời điểm t = 0 vật đi được quảng đường 10cm

Q uy

Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình: x = 10cos(4t- /6) Tìm vận tốc của vật khi nó đi qua vị trí có li độ x = 6cm Tìm vận tốc cực đại, gia tốc cực đại. Tìm vận tốc trung bình trong một chu kỳ dao động.

m

Bài 2: a) b) c)

N

hơ

n

......................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................... .........................................................................................................................................................................

m /+

D

ạy

Kè

......................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................... .........................................................................................................................................................................

e.

co

Bài 3: Một vật chuyển động với phương trình li độ x = - Asin(5t - 5/4) (cm,s) a) Biết rằng khi vật đi qua vị trí có li độ x = 3,6cm thì có vận tốc v = 24 cm/s. tính A b) Tìm vận tốc cực đại, gia tốc cực đại. c) Viết phương trình vận tốc của vật.

oo

gl

.......................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................... .........................................................................................................................................................................

G

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

VẬT LÍ 12 – LUYỆN THI THPT QUỐC GIA – HỌC KỲ I

Bài 4: Một chất điểm dao động điều hòa với tần số f = 5/Hz. Hãy viết phương trình li độ của vật trong các điều kiện sau: a) Tại thời điểm t = 0: x = 5cm, v= 0 b) Tại t = 0 : x = 0, v = 1m/s c) Tại t = 0: x = 3 cm, v = 10cm/s d) Tại t = π/20 s : x = 1cm, v = -10 3 cm

.......................................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................... GS Dũ Phùng _ 0935.688869 17 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn


Bài 5: Một chất điểm dao động điều hòa trên đoạn thẳng dài 2m, thực hiện 20 dao động trong thời gian 5s. Viết phương trình dao động khi gốc thời gian được chọn lúc vật cách VTCB 50cm và đang chuyển động ra xa VTCB theo chiều âm.

.......................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................... Bài 6: Một vật dao động điều hòa khi qua VTCB có vận tốc 40π cm/s. Chọn gốc thời gian là lúc vật đang đi qua vị trí có li độ x = 4√ cm với vận tốc v = -20π cm/s a) Viết phương trình li độ của vật. b) Viết phương trình gia tốc của vật. Tìm gia tốc cực đại.

N

hơ

n

.......................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................................... ..........................................................................................................................................................................

m

Q uy

Bài 7: Một vật dao động điều hòa tại thời điểm ban đầu t = 0 vật có x = 10cm và v = 0 và sau đó 2/3 s kể từ t = 0 vật đi được quãng đường S = 15cm.Viết phương trình li độ của vật. ........................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................... ...........................................................................................................................................................................

Kè

Vấn Đề 2: CON LẮC LÕ XO

ạy

Bài 1: Một lò xo có độ cứng k = 1N/cm, khối lượng m = 400g . Trong quá trình dao động lò xo có chiều dài ngắn nhất và dài nhất lần lượt là 20cm và 28cm. Lấy g = π2 = 10m/s2.

D

a) Tính chu kỳ dao động điều hòa của con lắc lò xo.

m /+

b) Tính biên độ dao động. Tìm vận tốc cực đại, gia tốc cực đại.

gl

e.

co

......................................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................... .........................................................................................................................................................................

oo

Bài 2: Treo đồng thời 2 quả cân có khối lượng m1, m2 vào lò xo thì hệ dao động với tần số T = 0,5s. Nếu lấy bớt quả cân m2 ra chỉ để quả cân m1 gắn vào lo xo thì hệ dao động với tần số T1 = 0,4s . Tìm độ cứng k và m1. cho m2 = 225g.

G

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

VẬT LÍ 12 – LUYỆN THI THPT QUỐC GIA – HỌC KỲ I

......................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................ ......................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................... Bài 3: Một lò xo có chiều dài tự nhiên l0 = 30cm, một đầu cố định, khi treo đầu còn lại của lò xo vật m thì lò xo dài 34cm. Kéo xuống dưới theo phương thẳng đứng đến khi lò xo dài 35cm rồi cung cấp cho nó vận tốc đầu v = 5π√ cm/s theo chiều hướng xuống thẳng đứng cho vật dao động điều hòa. Lấy g = π2 = 10m/s2 a) Viết phương trình dđ của vật với gốc tọa độ tại VTCB, chiều dương hướng xuống, gốc thời gian là lúc cung cấp cho vật vận tốc đầu. b) Tìm chiều dài dài nhất và ngắn nhất của lò xo trong quá trình dao động. c) Giá trị cực đại và cực tiểu lực đàn hồi của lò xo. Biết vật có m = 200g.

......................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................... GS Dũ Phùng _ 0935.688869 18 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn


......................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................ ......................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................ Bài 4: Một con lắc lò xo có độ cứng k = 100N/m, mang vật nặng có m = 250g treo thẳng đứng. Chọn gốc tọa độ tại VTCB, chiều dương trục tọa độ Ox thẳng đứng hướng xuống. Đưa quả cầu đến vị trí cách VTCB 5cm rồi thả nhẹ cho nó dao động điều hòa. Hãy viết phương trình dao động của con lắc với gốc thời gian lúc x = -2,5cm theo chiều dương.

......................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................... .........................................................................................................................................................................

Q uy

N

hơ

n

Bài 5: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng có khối lượng m = 100g kích thích cho dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Vật thực hiện 20 dao động trong 10s. Trong quá trình dao động lò xo có chiều dài ngắn nhất và dài nhất lần lượt là 22,25cm và 38,25cm. Lấy g = π2 = 10m/s2 a) Tìm độ cứng và chiều dài tự nhiên lò xo. b) Viết phương trình li độ của vật với gốc thời gian chọn lúc vật đi qua vị trí có li độ x = 4√ cm theo chiều dương hướng xuống, gốc tọa độ tại VTCB. c) Tính giá trị lực phục hồi, lực đàn hồi và chiều dài lò xo tại thời điểm t =

s kể từ gốc thời gian.

oo

gl

e.

co

m /+

D

ạy

Kè

m

d) Tìm giá trị cực đại của lực đẩy và lực kéo đàn hồi và giá trị cực tiểu của lực đàn hồi. ........................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................... Bài 6: Một con lắc lò xo có chiều dài tự nhiên l0, độ cứng k = 20N/m, một đầu treo vào điểm cố định I. Treo vào đầu còn lại của lò xo vật m thì lò xo dãn đọan 4cm. Từ VTCB dùng lực F = 1N kéo vật xuống dưới VTCB theo phương thẳng đứng rồi buông nhẹ cho vât dao động điều hòa. a) Viết phương trình li độ của vật với gốc thời gian chọn lúc vật đi qua vị trí trên VTCB 2,5cm theo chiều từ dưới lên. Biết gốc tọa độ tại VTCB, chiều dương từ trên xuống. b) Tìm giá trị cực đại và cực tiểu của phản lực đàn hồi tác dụng lên điểm I. ........................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................... Bài 7: Một lò xo có độ cứng k = 50N/m, một đầu cố định, đầu còn lại treo vật nặng m. Vật được kích thích cho dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Trong quá trình dao động của m lực đàn hồi lò xo co giá trị lớn nhất và nhỏ nhất lần lượt là 3,5N và 0,5N. Viết phương trình dao động của m với gốc thời gian chọn lúc vật qua vị trí dưới VTCB 1,5cm theo chiều hướng về VTCB, chiều dương từ dưới lên. ........................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................... ...........................................................................................................................................................................

G

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

VẬT LÍ 12 – LUYỆN THI THPT QUỐC GIA – HỌC KỲ I

GS Dũ Phùng _ 0935.688869 19 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn


...........................................................................................................................................................................

Vấn Đề 3: NĂNG LƢỢNG DĐ CON LẮC LÕ XO Bài 9: Một vật m =2kg gắn vào 1 lò xo dao động điều hòa với chu kì T =

s, biên độ A = 10cm.

a) Tìm năng lượng dao động. b) Tìm thế năng và động năng tại các vị trí sau: i. Khi x = 6cm ii. Thế năng bằng 2 lần động năng. Suy ra vị trí và vận tốc tại vị trí này. ........................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................... ...........................................................................................................................................................................

........................................................................................................................................................................

Q uy

N

hơ

n

........................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................... Bài 10: Một con lắc lò xo dao động điều hòa khi đạt được vận tốc v = 0,5 m/s thì có thế năng bằng động năng. Biết phương trình dao động là x = 5√ sin (ωt + π/2) (cm) a) Tìm chu kỳ dao động. b) Cho m = 100g. Viết biểu thức sự thay đổi thế năng và động năng theo thời gian.

Kè

m

......................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................ ......................................................................................................................................................................... .........................................................................................................................................................................

oo

gl

e.

co

m /+

D

ạy

Bài 11: Một con lắc lò xo có độ cứng k = 100N/m dao động điều hòa với năng lượng W = 500mJ. a) Tìm biên độ dao động của vật. b) Tìm vị trí mà tại đó thế năng bằng 1/15 động năng. c) Tìm động năng của vật tại vị trí vật có li độ x = 8cm. ........................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................... Bài 12: Một con lắc lò xo dao động điều hòa trên đoạn thẳng MN = 4cm. Cho biết thời gian để vật đi từ M đên N là 0,5s. a) Tìm vận tốc cực đại của vật. b) Tìm tỉ số thế năng và động năng tại vị trí vật có li độ x = 1,6cm. ........................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................... Bài 13: Một con lắc lò xo có độ cứng k = 10N/m, khối lượng m = 100g được kích thích cho dao động điều hòa. Chon gốc thời gian là lúc vật có v = 0,1 m/s, gia tốc a = -1m/s2. a) Viết phương trình dao động. b) Tính cơ năng toàn phần của vật. ........................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................... ...........................................................................................................................................................................

G

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

VẬT LÍ 12 – LUYỆN THI THPT QUỐC GIA – HỌC KỲ I

GS Dũ Phùng _ 0935.688869 20 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn


Bài 14: Một con lắc lò xo có khối lượng m = 1kg dao động điều hòa với cơ năng E = 0,125J. Tại thời điểm ban đầu có vận tốc v = 0,25 m/s, gia tốc a = -6,25√ m/s2. a) Tìm A, ω và độ cứng k của lò xo. b) Tìm vị trí có thế năng bằng 8 lần động năng.

......................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................ ......................................................................................................................................................................... .........................................................................................................................................................................

Vấn Đề 4:CON LẮC ĐƠN

N

hơ

n

Bài 1: Con lắc đơn có chiều dài l1 thì chu kì là T1 = 0,3s, con lắc đơn có chiều dài l2 thì chu kì là T2 = 0,4s a) Tính chu kì của con lắc có chiều dài ℓ = ℓ1+ ℓ2. b) Cho 2 con lắc có cùng khối lượng và dao động cùng biên độ. So sánh năng lượng dao động của 2 con lắc này. c) Viết phương trình dao động con lắc 2 với gốc thời gian chọn lúc vật đang qua vị trí có li độ s = √ cm với vận tốc v = 5π cm/s

ạy

Kè

m

Q uy

......................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................ ......................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................ .........................................................................................................................................................................

co

m /+

D

Bài 2: Hai con lắc có chiều dài hơn kém nhau 22cm. Trong cùng khoản thời gian con lắc thứ nhất thực hiện 20 dao động, con lắc 2 thực hiện 24 dao động. a) Hãy tìm chiều dài 2 con lắc. b) Cho 2 con lắc có cùng khối lượng và dao động cùng năng lượng. So sánh biên độ dao động của 2 con lắc.

oo

gl

e.

......................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................ ......................................................................................................................................................................... Bài 3: Hai con lắc đơn có chiều dài ℓ1 và ℓ2. Tại cùng một nơi các con lắc có chiều dài ℓ = ℓ1+ ℓ2 và ℓ’ = ℓ2 - ℓ1 có chu kì lần lượt là T = 2,7s và T’ = 0,9s. Tìm chu kì dao động T1 và T2 của hai con lắc đơn có chiều dài ℓ1 và ℓ2 .

G

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

VẬT LÍ 12 – LUYỆN THI THPT QUỐC GIA – HỌC KỲ I

......................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................... Bài 4: Một con lắc đơn có khối lượng m = 200g, chiều dài ℓ = 1m, dao động bé với năng lượng W = 2,5mJ tại nơi có g = π2 = 10m/s2 a) Tìm chu kì và biên độ dao động con lắc. b) Viết phương trình dao động con lắc với gốc thời gian được chọn lúc vật qua VTCB theo chiều âm. c) Tìm tỉ số thế năng và động năng tại vị trí có vận tốc v = 2π cm/s ........................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................... ...........................................................................................................................................................................

GS Dũ Phùng _ 0935.688869 21 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn


oo

gl

e.

co

m /+

D

ạy

Kè

m

Q uy

N

hơ

n

........................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................... Bài 5: Một con lắc đơn có chiều dài ℓ= 1m, khối lượng vật m = 100g, g = π2 = 10m/s2 . khi t = 0 ta nâng vật đến vị trí có góc lệch α0= 10-2 rad, rồi thả nhẹ cho vật dao động điều hòa. a) Viết phương trình li độ dài con lắc. b) Tìm vận tốc và lực căng dây con lắc khi qua VTCB. ........................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................... Bài 6: Một con lắc đơn có chiều dài ℓ = 100cm, dao động tại nơi có g = π2 =10m/s2, vật nặng có khối lượng m =0,5kg. a) Đưa con lắc đến vị trí góc lệch α0= 90, rồi buông ko vận tốc đầu. Tính chu kì dao động và năng lượng cung cấp cho con lắc. b) Viết phương trình dao động với gốc thời gian lúc con lắc qua vị trí α = 4,50theo chiều dương. c) Tìm vận tốc tại vị trí thế năng bằng 15 lần động năng. ........................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................... Bài 7: Một con lắc đơn dao động tuần hoàn với biên độ α0. tìm α0 để: a) Tỉ số lực căng dây lớn nhất và nhỏ nhất bằng 3. b) Lực căng dây khi qua VTCB gấp 2 lần khi con lắc đứng yên. c) Dây không đứt trong quá trình dao động. Biết dây chịu được lực căng dây tối đa bằng 2,5.mg ........................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................... ...........................................................................................................................................................................

G

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

VẬT LÍ 12 – LUYỆN THI THPT QUỐC GIA – HỌC KỲ I

Vấn Đề 5:SỰ BIẾN THIÊN NHỎ CỦA CHU KÌ CON LẮC ĐƠN Bài 8: Một con lắc đơn có chu kì T1 = 2s ở nhiệt độ t1 = 150 C biết hệ số nở dài của con lắc là α= 2.10-5 (K-1). a) Tìm chu kì con lắc khi nhiệt độ tăng lên 350 C. b) Con lắc trên dùng làm con lắc đồng hồ thì đồng hồ chạy đúng ở 150 C. Tìm thời gian đồng hồ chạy nhanh hay chậm trong 1 ngày đêm ở nhiệt độ 350 C. ........................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................... ...........................................................................................................................................................................

GS Dũ Phùng _ 0935.688869 22 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn


oo

gl

e.

co

m /+

D

ạy

Kè

m

Q uy

N

hơ

n

........................................................................................................................................................................... Bài 9: Một con lắc đồng hồ chạy đúng giờ tại mặt đất ở nhiệt độ t1 = 300 C. a) Đem đồng hồ lên độ cao h = 1,6km thì đồng hồ chạy nhanh hay chậm trong 1 ngày đêm là bao nhiêu? Giả sử nhiệt độ không đổi, cho bán kính trái đất R = 6400km. b) ở độ cao trên muốn đồng hồ chạy đúng giờ thì nhiệt độ phải là bao nhiêu? Cho hệ số nở dài của con lắc là α= 2.10-5 (K-1). ........................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................... Bài 10: Tại 1 nơi ngay mặt nước biển, ở nhiệt độ 100 C, một đồng hồ quả lắc chạy nhanh trong 1 ngày đêm là 6,48s, coi đồng hồ có hệ số nở dài của con lắc là α= 2.10-5 (K-1). a) Tại vị trí trên ở nhiệt độ nào thì đồng hồ chạy đúng. b) Đưa đồng hồ lên đỉnh núi tại đó nhiệt độ là 60 C, ta thấy đồng hồ chạy đúng giờ. Tính độ cao đỉnh núi. ........................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................... Bài 11: Một con lắc đơn có chu kì dao động trên mặt đất là T0 = 2s. Đưa con lắc này lên mặt trăng thì chu kì con lắc là bao nhiêu? Giả sử nhiệt độ không đổi. Cho biết khối lượng trái đất lớn hơn khối lượng mặt trăng 81 lần và bán kính trái đất lớn hơn bán kính mặt trăng 3,7 lần. ........................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................... Bài 12: Một con lắc đơn treo trong thang máy đứng yên dao động với chu kì T0 = 2s. Sau đó thang máy chuyển động với gia tốc a = g/2. Tìm chu kì dao động của con lắc trong các trường hợp sau: a) Thang máy đi lên nhanh dần đều. b) Thang máy đi lên chậm dần đều. ........................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................... Bài 13: Một con lắc đơn có m = 50g được treo ở đầu dây dài l = 90cm. a) Tìm chu kì dao động của con lắc. b) Tích cho quả cầu điện tích q = -5.10-5 C, cho nó dao động trong điện trường đều có E thẳng đứng thì thấy chu kì dao động tăng gấp đôi. Xác định chiều và độ lớn cường độ điện trường. c) Đổi chiều điện trường thì chu kì dao động con lắc là bao nhiêu. Lấy g = π2 = 10m/s2 . ........................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................... ...........................................................................................................................................................................

G

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

VẬT LÍ 12 – LUYỆN THI THPT QUỐC GIA – HỌC KỲ I

Vấn Đề 6:SỰ TỔNG HỢP DAO ĐỘNG ĐIỀU HÕA Bài 1: Cho các dao động thành phần sau. Viết phương trình dao động tổng hợp:

GS Dũ Phùng _ 0935.688869 23 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn


oo

gl

e.

co

m /+

D

ạy

Kè

m

Q uy

N

hơ

n

a) x1 = 2√ cos(πt + π/3) (cm) và x2 = 2 cos(πt - π/6) (cm) b) x1 = 10sin 2t (cm) và x2 = 5cos(2t + π/6) (cm) và x2 = 5cos (2πt + π/6) (cm) c) x1 = 5sin( 2πt+ π) (cm) d) x1 = -2cos (100πt) (cm) và x2 = 2√ cos (100πt - π/2) (cm) ........................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................... Bài 2: Viết phương trình dao động tổng hợp của 3 dao động sau: a) x1 = 6sin πt (cm), x2 = -3sin πt (cm) và x3 = 3cosπt (cm) x2 = √ cos (10πt - π/2) (cm) và x3 = -2√ sin10πt (cm) b) x1 = cos 10πt (cm), ........................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................... Bài 3: Một vật m = 200g thực hiện đồng thời 2 dao động điều hòa cùng phương cùng tần số x1 = 5 cos (3πt + π/3) (cm) và x2 = -5√ sin(3πt + π/3) (cm). a) Xác định chu kì và độ lệch pha của dao động x1 so với x2 b) Lập phương trình dao động tổng hợp. c) Tìm vận tốc khi nó qua vị trí li độ x = 5cm. Và năng lượng trong quá trình dao động. ........................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................... Bài 4: Một chất điểm m = 100g thực hiện đồng thời 2 dao động điều hòa cùng phương cùng tần số x1 = A1cos (20t + π/2) (cm) và x2 = A2cos (20t - π/6) (cm). Tìm A1 trong các trường hợp sau: a) A1= 2A2 và năng lượng dao động chất điểm là W = 72mJ. b) A2 = 8cm và vận tốc cực đại chất điểm là vmax = 1,4 m/s. ........................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................... Bài 5: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = 6cos(ωt + π/3) (cm,s) a) Biết rằng khi vật qua vị trí có li độ x = 4,8cm thì có vận tốc 36cm/s. Tìm ω. b) Biết rằng dao động trên là tổng hợp của 2 dao động x1 = A1cos (ωt + π/6) (cm) và x2 = A2cos (ωt + 2π/3) (cm). Tìm A1 và A2. ........................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................... ...........................................................................................................................................................................

G

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

VẬT LÍ 12 – LUYỆN THI THPT QUỐC GIA – HỌC KỲ I

GS Dũ Phùng _ 0935.688869 24 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn


........................................................................................................................................................................... ...........................................................................................................................................................................

PHẦN II: BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM Câu 1: Chọn câu trả lời sai A. Dao động tuần hoàn là trường hợp đặc biệt của dao động điều hòa B. Năng lượng của hệ dao động điều hòa phụ thuộc vào đặc tính của hệ dao động và các kích thích dao động. C. Chu kỳ của hệ dao động điều hòa chỉ phụ thuộc vào đặc tính của hệ dao động D. Những chuyển động có trạng thái chuyển động lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau gọi là dao động tuần hoàn

B. A = x2 -

ω

ω

C. A2 = x2 +

ạy

A. A = x2 +

Kè

m

Q uy

N

hơ

n

Câu 2: Dao động điều hòa là: A. Dao động được mô tả bằng một định luật dạng sin( hay cosin) đối với thời gian. B. Những chuyển động có trạng thái lặp đi lặp lại như cũ sau những khoản thời gian bằng nhau. C. Dao động có biên độ phụ thuộc vào tần số riêng của hệ. D. Những chuyển động có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại quanh VTCB Câu 3: Chu kỳ dao động là: A. Số dao động toàn phần thực hiện trong một giây B. Khoản thời gian để vật đi từ vị trí bên này sang bên kia của quỹ đạo dao động. C. Khoản thời gian ngắn nhất để vật trở lại vị trí ban đầu. D. Khoản thời gian ngắn nhất để vật trở lại trạng thái ban đầu. Câu 4: Một vật dao động điều hòa với phương trình x = Acos(ωt + ). Hệ thức liên hệ giữa A,x, vận tốc góc và vận tốc v là : D. A2 = x2 -

oo

gl

e.

co

m /+

D

Câu 5: Mét con l¾c lß xo th¼ng ®øng gåm vËt nÆng khèi lưîng m = 0.5 kg. Lß xo cã ®é cøng k = 50 N/m ®ang dao ®éng ®iÒu hßa. Khi vËn tèc cña vËt lµ 20cm/s th× gia tèc cña nã b»ng 2√ m/s. TÝnh biªn ®é dao ®éng cña vËt A. 20√ cm B. 16cm C. 8cm D. 4cm Câu 6: Chọn phát biểu sai: trong dao động điều hòa, lực tác dụng gây ra chuyển động của vật: A. Luôn hướng về VTCB và có độ lớn tỉ lệ với khoản cách từ VTCB đến chất điểm. B. Có độ lớn cực đại khi chất điểm đến biên. C. Biến thiên điều hòa với tần số lớn hơn tần số dao động của vật. D. Triệt tiêu khi qua VTCB. Câu 7: Chọn phát biểu đúng khi vật dao động điều hòa thì: A. Vec tơ vận tốc v và vec tơ gia tốc a là hằng số. B. Vec tơ vận tốc v và vec tơ gia tốc a đổi chiều khi vật qua VTCB C. Vec tơ vận tốc v và vec tơ gia tốc a hướng cùng chiều vật chuyển động D. Vec tơ vận tốc v hướng cùng chiều vật chuyển động và vec tơ gia tốc a hướng về VTCB Câu 8: Chọn phát biểu sai: lực tác dụng vào chất điểm dao động điều hòa: A. Có biểu thức F = - kx B. Có độ lớn không đổi theo thời gian. C. Luôn hướng về VTCB D. Biến thiên điều hòa theo thời gian Câu 9: Khi nói về dao động điều hòa của 1 chất điểm, phát biểu nào sau đây là sai: A. Khi chất điểm đến VTCB nó có tốc độ cực đại, gia tốc bằng 0. B. Khi chất điểm đến vị trí biên, nó có tốc độ bằng 0 và độ lớn gia tốc cực đại. C. Sau khi chất điểm đi qua VTCB, gia tốc và vận tốc đổi chiều. D. Khi chất điểm qua vị trí biên, nó đổi chiều chuyển động nhưng gia tốc không đổi chiều. Câu 10: Phương trình dao động điều hòa có dạng x = Asin ωt. Gốc thời gian là lúc: A. Lúc vật có li độ x = A B. Lúc vật có li độ x = -A C. Lúc vật đi qua VTCB theo chiều dương D. Lúc vật đi qua VTCB theo chiều âm

G

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

VẬT LÍ 12 – LUYỆN THI THPT QUỐC GIA – HỌC KỲ I

GS Dũ Phùng _ 0935.688869 25 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn


Câu 11: Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x = 6cos(2t – π/3)cm (t tính bằng s). Thời gian ngắn nhất kể từ lúc t = 0 đến lúc chất điểm về tới vị trí cân bằng là A.

1 s. 6

B.

5 s. 12

C.

1 s. 12

D.

1 s. 3

Câu 12: Chọn phát biểu sai khi nói về chất điểm dao động điều hòa: A. Vận tốc trễ pha

so với gia tốc

B. Gia tốc sớm pha

C Vận tốc và gia tốc luôn ngược pha.

so với vận tốc.

D. Vận tốc luôn sớm pha

so với li độ

m

Q uy

N

hơ

n

Câu 13: Một vật dao động điều hoà trên quỹ đạo dài 40cm. Khi ở vị trí x = 10cm vật có vận tốc 20√ cm/s. Chu kì dao động của vật là A. 1s. B. 0,5s. C. 0,1s. D. 5s. Câu 14: Một con lắc dao động điều hòa. Tại vị trí cân bằng, đại lượng có độ lớn đạt giá trị cực đại là: A. Li độ. B. Lực kéo về. C. Gia tốc. D. Vận tốc. 2 Câu 15: Một dao động điều hòa có vận tốc cực đại là 8π( cm/s) gia tốc cực đại 16π ( cm/s2) thì biên độ dao động: A. 3cm B. 4cm C. 5cm D. 2cm Câu 16: Một chất điểm dao động điều hòa với biên độ A = 5cm, chu kỳ T = 2s. Khi chất điểm thực hiện được 1 dao động thì vận tốc trung bình của quá trình dao động này bằng: A. 2,5 cm/s B. 10 cm/s C. -10 cm/s D. 0 cm/s

B.

C.

D.

D

A.

ạy

Kè

Câu 17: Một vât dao động với phương trình x = 6cos(4πt + π/6 ) (cm) (t tính bằng s). Khoảng thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí có li độ 3 cm theo chiều dương đến vị trí có li độ √ cm là

m /+

Câu 18: Một chất điểmdao động điều hòa với pt: x = Acos(ωt+ ). Chọn gốc thời gian lúc vật chuyển động nhanh

co

dần qua vị trí có li độ x = - . dao động này có pha ban đầu là: B.

C. -

D. -

e.

A.

gl

Câu 19: Một con lắc lò xo có m = 100 g, k = 100 N/m, treo thẳng đứng. Trong quá trình dao động, vận tốc cực đại

oo

của con lắc là 62,8 cm/s. Lấy  2  10 , g = 10 m/s2. Biên độ dao động của con lắc và vận tốc của nó khi qua điểm ở cách VTCB 1cm là : A. 4 cm và 18,3 cm/s B. 2 cm và  31,4 cm/s C. 2 cm và  54,4 cm/s D. 2 cm và 42,6 cm/s. Câu 20: Một chất điểm dao động điều hòa với chu kỳ T, biên độ A = 2√ cm. Thời gian ngắn nhất để vật đi từ biên âm đến vị trí li độ x = 3cm là:

G

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

VẬT LÍ 12 – LUYỆN THI THPT QUỐC GIA – HỌC KỲ I

A.

B.

C.

D.

Câu 21: Một chất điểm dao động điều hòa với gốc thời gian được chọn lúc x = -6cm và v = 0 sau 1/3 s kể từ t =0 vật đi được quãng đường S = 9cm. PT dao động của vật là: A. x = 9cos( 2πt + π)(cm,s) B. x = 6cos( 2πt - π)(cm,s) C. x = 9cos( 2,5πt + π)(cm,s) D. x = 6cos( 2,5πt - π)(cm,s) Câu 22: Một vật dao động điều hòa với tốc độ cực đại là vm , tần số góc ω thì khi đi qua vị trí có tọa độ x1 sẽ có vận tốc v1 với: A. v12 = vm2 – ω2x12 B. v12 = ω2x12 - vm2 C. v12 = vm2 + ω2x12 D. v12 = vm2 – 0.5ω2x12

GS Dũ Phùng _ 0935.688869 26 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn


Câu 23: Hai ℓò xo giống hệt nhau có k = 100N/m mắc nối tiếp với nhau. Gắn với vật m = 2kg và kích thích cho dao động điều hòa. Tại thời điểm vật có gia tốc 75cm/s 2 thì nó có vận tốc 15 3 cm/s. Trong các giá trị sau, giá trị nào gần biên độ nhất? A . 3,69 cm

B. 4 cm

C. 5 cm

D. 6 cm.

Câu 24: Vật dao động điều hòa với phương trình: x = 20cos(2πt - π/2) (cm). Vận tốc của vật tại thời điểm t = 1/12s là A. 40 cm/s B. 20√ π cm/s C. - 20√ π cm/s

D. 20√ π cm/s

là:

ạy

trong thời gian

Kè

m

Q uy

N

hơ

n

Câu 25: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với chu kỳ 0,4 s. Biết trong mỗi chu kì dao động, thời gian lò xo bị dãn lớn gấp 2 lần thời gian lò xo bị nén. Lấy g = 2 m/s2. Chiều dài quỹ đạo của vật nhỏ của con lắc là: A. 8 cm B. 16 cm D. 32 cm C. 4 cm Câu 26: Khi con lắc lò xo ở biên: A. Lực đàn hồi có độ lớn cực đại B. Lực phục hồi có độ lớn cực tiểu C. Lực đàn hồi có độ lớn cực tiểu D. Lực phục hồi có độ lớn cực đại. Câu 27: Lực đàn hồi trong con lắc lò xo luôn có giá trị nhỏ nhất bằng không (Fmin = 0), trong con lắc lò xo nào: A. Treo thẳng đứng B. Đặt nằm ngang C. Treo thẳng đứng và Đặt nằm ngang D. Đặt trên mặt phẳng nghiêng. Câu 28: Một vật nhỏ dao động điều hòa có biên độ A, chu kì dao động T , Quãng đường lớn nhất mà vật đi được

oo

gl

e.

co

m /+

D

A. A/2. B. A . C. 2A . D. A√ . Câu 29: Một con lắc lo xo gồm vật có khối lượng m và lo xo có độ cứng k, dao động điều hòa. Nếu tăng độ cứng k lên 2 lần và giảm khối lượng m đi 8 lần thì tần số dao động của vật sẽ: A. Giảm 4 lần. B. Giảm 2 lần. C. Tăng 4 lần. D. Tăng 2 lần. Câu 30: Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và độ cứng k không đổi, dao động điều hòa. Nếu khối lượng m = 200g thì chu kỳ dao động là 2s. Để chu kì 1s thì khối lượng bằng: A. 200g. B. 800g. C. 100g. D. 50g. Câu 31: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với phương trình x = 5 cos(10t) cm (t tính bằng s). Lấy gia tốc trọng trường g = 10 m/s2 . Tỉ số độ lớn cực đại và cực tiểu của lực đàn hồi của lò xo là A. 1,5. B. 3. C. 2. D. 2,5. Câu 32: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Có k = 40N/m, vật nặng có khối lượng m = 200g. Ta kéo vật từ VTCB hướng xuống dưới 1 đoạn 5cm rồi buông nhẹ cho vật dao động. Lấy g = 10m/s2. Độ lớn lực đàn hồi cực đại và cực tiểu: A. 2N và 1,2N. B. 4N và 2N. C. 2N và 0N. D. 4N và 0N. Câu 33: Con lắc lò xo ngang dao động với biên độ A = 8 cm, chu kì T = 0,5s, khối lượng của vật là m = 0,4 kg, (lấy π2= 10). Giá trị cực đại của lực đàn hồi tác dụng vào vật là: A. Fmax = 525N B.Fmax = 5,12N. C. Fmax = 256N D.Fmax = 2,56N. Câu 34: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng tại nơi có g = 10m/s2. Có độ cứng k = 50N/m. Khi vật dao động thì lực kéo cực đại và lực nén cực đại của lò xo lên giá trần lần lượt 4N và 2N. Vận tốc cực đại là: A. 60√ cm/s B. √ cm/s C. 40√ cm/s D. 50√ cm/s

G

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

VẬT LÍ 12 – LUYỆN THI THPT QUỐC GIA – HỌC KỲ I

GS Dũ Phùng _ 0935.688869 27 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn


Câu 35: Hình vẽ bên là đô thị biêu diên sự phụ, thuộc của thế năng đàn hồi Wđh của một con lắc lò xo vào thời gian t. Tần số dao động của con lắc băng A. 33 Hz.

B. 25 Hz.

C. 42 Hz. D. 50 Hz. Câu 36: Năng lượng của vật dao động điều hòa: A. Tỉ lệ với biên độ dao động B. Biến thiên điều hòa theo thời gian C. Bằng thế năng của vật khi nó qua VTCB D. Bằng tổng thế năng và động năng. Câu 37: Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng k = 10 N/m và vật nhỏ khối lượng m. Con lắc dao động điều hòa theo phương ngang với phương trình x = 4cos(10t) cm (tính bằng s). Cơ năng dao động của con lắc bằng A. 8 J. B. 16 J. C. 16 mJ. D. 8 mJ. Câu 38: Một chất điểm dao động điều hòa với biên độ A. Vị trí có thế năng bằng động năng cách VTCB: .

B. .

√

C.

.

D.

√

.

n

A.

B.

C.

D.

Q uy

A. T

N

hơ

Câu 39: Một chất điểm dao động điều hòa với chu kỳ T. Khoản thời gian ngắn nhất từ lúc thế năng cực đại đến lúc động năng cực đại là:

B.

D

A.

ạy

Kè

m

Câu 40: Một con lắc lò xo gồm: lò xo có khối lượng không đáng kể, có độ cứng 40N/m gắn với quả cầu có khối lượng m. Cho quả cầu dao động với biên độ 5cm. Động năng của quả cầu khi x = 3cm là: A. 0,018J. B. 0,5J. C. 0,032J D.320J. Câu 41: Một con lắc lò xo dao động điều hòa khi qua VTCB có vận tốc 0,6m/s. Khi có vận tốc 0,2m/s thì tỉ số thế năng chia động năng là:

gl

m k

B. 2

oo

A. 2

e.

co

m /+

C. 8 D. 2 Câu 42: Thế năng và động năng trong dao động điều hòa của con lắc lò xo cùng biến thiên điều hòa với chu kì 0,5s. Chu kỳ dao động của con lắc lo xo này là: A. 2s. B. 0,5s. C. 1s. D. 0,25s. Câu 43: Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng k và vật nhỏ khối lượng m. Động năng con lắc dao động với chu kỳ là

k m

C.

1 2

k m

D. 

m k

Câu 44: Chu kỳ con lắc đơn phụ thuộc vào: A. Khối lượng quả cầu và độ cứng sợi dây B. Khối lượng quả cầu và gia tốc trọng trường tại nơi làm thí nghiệm. C. Khối lượng quả cầu và chiều dài sợi dây. D. Chiều dài sợi dây và gia tốc trọng trường tại nơi làm thí nghiệm. Câu 45: Một con lắc đơn được thả không vận tốc ban đầu từ li độ góc α0. Khi con lắc đi qua vị trí cân bằng thì tốc độ của con lắc là:

G

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

VẬT LÍ 12 – LUYỆN THI THPT QUỐC GIA – HỌC KỲ I

A. v =

g.l.(1  cos  0 ) B.v =

g.l. cos  0 . C.v =

2.g.l.(1  cos  0 )

D.v =

2.g.l. cos  0 .

Câu 46: Một con lắc đơn và 1 con lắc lò xo treo thẳng đứng cùng dao động điều hòa tại cùng 1 nơi trên mặt đất. Muốn chu kỳ dđ của con lắc đơn bằng chu kỳ dao động con lắc lò xo thì chiều dài của con lắc đơn phải bằng: A. Chiều dài lo xo. B. Độ giãn của lò xo khi vật ở VTCB C. Chiều dài dài nhất của lò xo trong quá trình dao động

GS Dũ Phùng _ 0935.688869 28 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn


B. mglα0.

C. mglα.

D. mglα02.

hơ

A. mglα02.

n

D. Chiều dài ngắn nhất của lò xo trong quá trình dao động Câu 47: Một học sinh thực hành đo gia tốc trọng trường bằng cách dùng một con lắc đơn có chiều dài ℓ= 63,5 cm. Khi cho con lắc dao động điều hòa, học sinh này đo được thời gian con lắc thực hiện 20 dao động toàn phần là 32 s. Lấy 2 = 9,87. Gia tốc trọng trường tìm được tại nơi học sinh làm thí nghiệm là A. 9,87 m/s2. B. 9,81 m/s2. C. 10,00 m/s2. D. 9,79 m/s2. Câu 48: Một con lắc đơn có chiều dài dây treo ℓ = 4(m) , đang dao động điều hòa với biên độ α0 tại nơi có g =π2 = 10 (m/s2). Xác định chu kỳ dao động của con lăc đơn trên? A. 1s B. 2s C. 4s D. 8s 0 Câu 49: Con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc 3 thì chu kỳ dao động là 1,8s. Nếu con lắc dao động với biên độ góc 50 thì chu kỳ dao động là: A. 1,8s. B. 3s. C. 1,08s. D. 1,2s. Câu 50: Con lắc có chiều dài l, khối lượng m, dao động với biên độ góc 0 tại nơi có gia tốc trọng trường g. Năng lượng dao động của con lắc này bằng:

A. s = 5cos(πt + π) (cm).

Q uy

N

Câu 51: Một con lắc đơn có chiều dài 1 m, được treo tại nơi có gia tốc trọng trường g = π2 m/s2 . Giữ vật nhỏ của con lắc ở vị trí có li độ góc 9o rồi thả nhẹ vào lúc t = 0. Phương trình dao động của vật là B. s = 5cos2πt (cm).

D. l2 = 2,25 l1.

ạy

C. l1 = 1,5 l2.

Kè

m

C. s = 5πcos(πt + π) (cm). D. s = 5πcos2πt (cm). Câu 52: Tại cùng 1 nơi, trong cùng khoản thời gian như nhau, con lắc đơn chiều dài l1 thực hiện được 15 dao động bé, con lắc đơn chiều dài l2 thực hiện được 10 dao động bé. Ta có: A. l1 = 2,25 l2. B. l2 = 1,5 l1.

oo

gl

e.

co

m /+

D

Câu 53: Ở cùng một nơi có gia tốc trọng trường g, con lắc đơn có chiều dài ℓ1 dao động điều hoà với chu kì 0,6 s; con lắc đơn có chiều dài ℓ2 dao động điều hoà với chu kì 0,8 s. Tại đó, con lắc đơn có chiều dài (ℓ1 + ℓ2) dao động điều hoà với chu kì: A. 0,2 s. B. 1,4 s. C. 1,0 s. D. 0,7 s. -2 Câu 54: Con lắc dao động bé với chu kì T = π/2 s, biên độ góc 0 = 8.10 rad, tai nơi có g = 10m/s2. Nếu chọn gốc thời gian là lúc vật đi qua vị trí có li độ góc = -4.10-2 rad theo chiều âm thì phương trình li độ dài con lắc là: A. s = 5cos( 4t + 2π/3)(cm,s) B. s = 8cos( 4t + 2π/3)(cm,s) C. s = 5cos( 4t – π/3)(cm,s) D. s = 8cos(4t – π/3)(cm,s) Câu 55: Một con lắc đơn dao động bé với biên độ góc 0 = 80. Khi động năng bằng 7/9 thế năng thì con lắc đang đi qua vị trí có góc lệch bằng: A. 40. B. 60. C. 70. D. 50. Câu 56: Tại nơi có gia tốc trọng trường 9,8 m/s2, một con ℓắc đơn và một con ℓắc ℓò xo có nằm ngang dao động điều hòa với cùng tần số. Biết con ℓắc đơn có chiều dài 49 cm và ℓò xo có độ cứng 10N/m. Khối ℓượng vật nhỏ của con ℓắc ℓò xo ℓà: A. 0,125kg B. 0,75kg C. 0,5kg D. 0,25kg Câu 57: Biên độ dao động tổng hợp của 2 dao động cùng phương cùng tần số không phụ thuộc vào: A. Biên độ 2 dao động thành phần B. Pha ban đầu của 2 dao động thành phần C. Tần số của 2 dao động thành phần D. Độ lệch pha giữa 2 dao động thành phần. Câu 58: Cho 2 dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có phương trình x1 = A1cos(t +1); x2 = A2cos(t + 2). Biên độ dao động tổng hợp có giá trị thỏa mãn A. A = A1 nếu 1 >2 B. A = A2 nếu 1 > 2 C. A = A1+A2 D. |A1- A2| ≤ A ≤ A1 + A2 2

G

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

VẬT LÍ 12 – LUYỆN THI THPT QUỐC GIA – HỌC KỲ I

Câu 59: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, có phương trình dao động

GS Dũ Phùng _ 0935.688869 29 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn


ℓần ℓượt ℓà x1 = 7cos(5t + 1)cm; x2 = 3cos(5t + 2) cm. Gia tốc cực đại ℓớn nhất mà vật có thể đạt ℓà? A. 250 cm/s2 B. 25m/s2 C. 2,5 cm/s2 D. 0,25 m/s2 Câu 60: Hai dao động điều hòa: x1 = A1 cos(ωt+ 1) và x2 = A2 cos(ωt+ 2). Biên độ tổng hợp chúng đạt cực đại khi: B. 2 - 1 = (2k + 1) π/2 C. 2 - 1 = 2k π. D. 2 - 1 = kπ/4. A. 2 - 1 = (2k + 1) π Câu 61: Biên độ của dao động tổng hợp hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, có pha vuông góc nhau ℓà? A. A = A1 + A2

B. A = | A1 + A2 |

C. A = A1+A2

D. A =

A12  A 22

hơ

n

Câu 62: Hai dao động điều hòa: x1 = A1cos(ωt+ 1) và x2 = A2 cos(ωt+ 2). Biên độ tổng hợp chúng đạt cực tiểu khi: A. 2 - 1 = (2k + 1) π B. 2 - 1 = (2k + 1) π/2 C. 2 - 1 = 2k π. D. 2 - 1 = kπ/4. Câu 63: Hai dao động điều hòa thành phần cùng phương, cùng tần số, có biên độ lần lượt 7cm và 5cm. Biên độ dao động tổng hợp có thể có giá trị nào trong các giá trị sau: A. 17cm. B. 8 cm. C.1,5 cm. D. 1 cm. Câu 64: Dao động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, có phương trình lần lượt là:

N

  x1 = 7cos(20t - 2) và x2 = 8cos(20t - 6 ) (với x tính bằng cm, t tính bằng s). Khi qua vị trí có li độ bằng 12 cm, tốc độ

D

ạy

Kè

m

Q uy

của vật bằng A. 1 m/s B. 10 m/s C. 1 cm/s D. 10 cm/s Câu 65: Một vật thực hiện 2 dao động điều hòa cùng phương, có phương trình: x1 = 5cos(2πt+ π/4) (cm) và x2 = 5√ cos(2πt – π/2) (cm) phương trình dao động tổng hợp là: A. x = 5cos(2πt+ π/4) B. x = 5cos(2πt - π/4) C. x = 5√ cos(2πt + 3π/4) D. x = 10cos(2πt - π/4). Câu 66: Một chất điểm có m = 2kg, thực hiện đồng thời 2 dao động điều hòacùng phương cùng tần số góc ω = 10

m /+

rad/s, có biên độ lần lượt A1 = 5cm và A2 = 12cm, độ lệch pha giữa 2 dao động này là Δ = ( k + ) π. Chất điểm có

oo

gl

e.

co

năng lượng dao động là: A. 2,89J. B. 1,69J. C. 0,49J D.0,69J. Câu 67: Một vật thực hiện đồng thời 2 dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, có phương trình dao động lần lượt là: x1 = 6cos(5πt + π/6) cm; x2 =4cos(5πt + π/6) cm. Vận tốc cực đại của vật là: A. 20π cm/s B. 50π m/s C. 100π cm/s D. 50π cm/s Câu 68: Một vật thực hiện 2 dao động điều hòa với phương trình x1 = 4cos(t + π/2) cm; x2 = A2cos(t + 2) cm. Biết rằng phương trình tổng hợp của hai dao động ℓà x = 4 2cos(t + π/4) cm. Xác định x2? A. x2 = 5cos(t) cm B. x2 = 4 cos(t) cm C. x2 = 4cos(t - π/3) D. x2=4cos(t + π/3) Câu 69: Trong dao động điều hòa gia tốc biến đổi: A. Cùng pha với vận tốc B. Sớm hơn π/2 so với vận tốc C. Ngược pha với vận tốc. D. Trễ hơn π/2 so với vận tốc. Câu 70: Trong dao động điều hòa, gia tốc biến đổi: A. Cùng pha với li độ B. Sớm hơn π/2 so với li độ C. Ngược pha với li độ. D. Trễ hơn π/2 so với li độ. Câu 71: Dao động dưới tác dụng của ngoại lực biến thiên đh F = F0cos( Ωt +) thì dao động là: A. Duy trì. B. Cưỡng bức C.Tự do. D. Tắt dần Câu 72: Dao động cưỡng bức là: A. Dao động có biên độ bằng biên độ của ngoại lực biến thiên điều hòa B. Dao động duy trì nhờ tác dụng của ngoại lực không đổi C. Dao động có tần số phụ thuộc tần số riêng của hệ D. Dao động có tần số bằng tần số của ngoại lực điều hòa

G

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

VẬT LÍ 12 – LUYỆN THI THPT QUỐC GIA – HỌC KỲ I

GS Dũ Phùng _ 0935.688869 30 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn


Câu 73: Biên độ dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào: A. Biên độ ngoại lực biến thiên điều hòa tác dụng lên vật B. Hệ số lực cản( của ma sát nhớt) tác dụng lên vật C. Tần số ngoại lực biến thiên điều hòa tác dụng lên vật D. Pha dao động của ngoại lực biến thiên điều hòa tác dụng lên vật Câu 74: Sự cộng hưởng cơ xảy ra khi: A. Không có lực cản của môi trường. B. Tần số ngoại lực cưỡng bức tăng đến giá trị cực đại C. Tần số ngoại lực cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ D. Tần số riêng của hệ tăng đến giá trị cực đại Câu 75: Một con lắc lò xo có tần số dao động riêng là fo chịu tác dụng của ngoại lực cưỡng bức Fh = Focos2πft. Dao động cưỡng bức của con lắc có tần số là :

f  fo . 2

C. fo.

D. f.

Câu 76: Khi nói về dao động duy trì của một con lắc, phát biểu nào sau đây đúng? A. Biên độ của dao động duy trì giảm dần theo thời gian.

n

B.

hơ

A. |f – fo|.

Q uy

C. Chu kì của dao động duy trì nhỏ hơn chu kì dao động riêng của con lắc

N

B. Dao động duy trì không bị tắt dần do con lắc không chịu tác dụng của lực cản.

oo

gl

e.

co

m /+

D

ạy

Kè

m

D. Dao động duy trì được bổ sung năng lượng sau mỗi chu kì. Câu 77: Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động: A.Với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng. B. Với tần số lớn hơn tần số dao động riêng C. Với tần số bằng tần số dao động riêng D. Không chịu tác dụng của ngoại lực. Câu 78: Nhận định nào sau đây là sai khi nói về dao động cơ học tắt dần? A. Dao động cơ học là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian. B. Trong dao động tắt dần, cơ năng giảm dần theo thời gian. C. Lực ma sát càng lớn thì dao động tắt dần càng nhanh D. Dao động tắt dần có động năng giảm dần còn thế năng biến thiên điều hòa Câu 79: Tìm phát biểu sai: khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ vật tiếp tục dao động với: A. Biên độ lớn nhất. B. Tần số lớn nhất C.Tần số riêng của hệ D. Tần số của ngoại lực Câu 80: Đoàn quân đi đều bước qua cầu có thể gây rung hoặc sụp cầu là do: A. Dao động cưỡng bức. B. Dao động tắt dần D. Dao động tự do. C. Cộng hưởng cơ Câu 81: Một người bước đều tay xách 2 xô nước mà chu kì dao động riêng của nước trong xô bằng 0,9s. Khi người đó di với vận tốc 2,4 km/h thì xô nước bắn tung té mạnh nhất ra ngoài. Vậy mỗi bước đi của người đó dài; A. 60cm. B. 2,16m. C. 2,16cm. D. 30cm. Câu 82: Một hệ dao động có tần số riêng 6Hz. Khi hệ chịu tác dụng lần lượt của các ngoại lực tuần hoàn có tần số là 2Hz, 5Hz, 8Hz thì hệ dao động với các biên độ lần lượt là A1, A2, A3. Ta luôn có: A. A1 < A2 < A3 B. A3 < A2 < A1. C. A1 < A3 < A2. D. A2 < A3 < A1. Câu 83: Một xe máy chay trên con đường lát gạch , cứ cách khoảng 9 m trên đường lại có một rãnh nhỏ. Chu kì dao động riêng của khung xe trên các lò xo giảm xóc là 1,5 s . Xe bị xóc mạnh nhất khi vận tốc của xe là : A. 6 km/h. B. 21,6 m/s. C. 0,6 km/h. D. 21,6 km/h. Câu 84:( Đề CĐ 2009) Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về dao động tắt dần? A. Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian. B. Cơ năng của vật dao động tắt dần không đổi theo thời gian. C. Lực cản môi trường tác dụng lên vật luôn sinh công dương. D. Dao động tắt dần là dao động chỉ chịu tác dụng của nội lực.

G

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

VẬT LÍ 12 – LUYỆN THI THPT QUỐC GIA – HỌC KỲ I

GS Dũ Phùng _ 0935.688869 31 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn


Câu 85:( Đề CĐ 2009) Khi nói về một vật dao động điều hòa có biên độ A và chu kì T, với mốc thời gian (t = 0) là lúc vật ở vị trí biên, phát biểu nào sau đây là sai? A. Sau thời gian , vật đi được quảng đường bằng A. B. Sau thời gian , vật đi được quảng đường bằng 2 A. C. Sau thời gian , vật đi được quảng đường bằng 0,5 A.

T . 4

B.

T . 8

C.

T . 12

m

A.

Q uy

N

hơ

n

D. Sau thời gian T, vật đi được quảng đường bằng 4A. Câu 86:( Đề CĐ 2009) Tại nơi có gia tốc trọng trường là 9,8 m/s2, một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc 60. Biết khối lượng vật nhỏ của con lắc là 90 g và chiều dài dây treo là 1m. Chọn mốc thế năng tại vị trí cân bằng, cơ năng của con lắc xấp xỉ bằng A. 6,8.10-3 J. B. 3,8.10-3 J. C. 5,8.10-3 J. D. 4,8.10-3 J. Câu 87: ( Đề CĐ 2009) Một chất điểm dao động điều hòa có phương trình vận tốc là v = 4cos2t (cm/s). Gốc tọa độ ở vị trí cân bằng. Mốc thời gian được chọn vào lúc chất điểm có li độ và vận tốc là: A. x = 2 cm, v = 0. B. x = 0, v = 4 cm/s C. x = -2 cm, v = 0 D. x = 0, v = -4 cm/s. Câu 88: (Đề CĐ 2009) Một vật dao động điều hòa dọc theo trục tọa độ nằm ngang Ox với chu kì T, vị trí cân bằng và mốc thế năng ở gốc tọa độ. Tính từ lúc vật có li độ dương lớn nhất, thời điểm đầu tiên mà động năng và thế năng của vật bằng nhau là D.

T . 6

1 mg 02 . 2

B. mg 02

C.

D

A.

ạy

Kè

Câu 90: ( Đề CĐ 2009 )Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc 0. Biết khối lượng vật nhỏ của con lắc là m, chiều dài dây treo là , mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của con lắc là

1 mg 02 . 4

D. 2mg 02 .

e.

co

m /+

Câu 91: ( Đề CĐ 2009 )Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa theo phương ngang với biên độ √ cm. Vật nhỏ của con lắc có khối lượng 100g, lò xo có độ cứng 100 N/m. Khi vật nhỏ có vận tốc 10√ cm/s thì gia tốc của nó có độ lớn là A. 4 m/s2. B. 10 m/s2. 2 C. 2 m/s . D. 5 m/s2.

gl

Câu 92: ( Đề CĐ 2009 )Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox có phương trình x= 8cos(t + ) (x tính bằng

oo

cm, t tính bằng s) thì A. Vận tốc của chất điểm tại vị trí cân bằng là 8 cm/s. B. Chất điểm chuyển động trên đoạn thẳng dài 8 cm. C. Chu kì dao động là 4s. D. Lúc t = 0 chất điểm chuyển động theo chiều âm của trục Ox Câu 93:( Đề CĐ 2009 )Một con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hòa với chu kì 0,4 s. Khi vật ở vị trí cân bằng, lò xo dài 44 cm. Lấy g = 2 (m/s2). Chiều dài tự nhiên của lò xo là A. 36cm. B. 40cm. C. 42cm. D. 38cm. Câu 94:( Đề ĐH 2009 )Một con lắc lò xo dao động điều hòa. Biết lò xo có độ cứng 36 N/m và vật nhỏ có khối lượng 100g. Lấy 2 = 10. Động năng của con lắc biến thiên theo thời gian với tần số. A. 6 Hz. B. 3 Hz. C. 12 Hz. D. 1 Hz. Câu 95:( Đề ĐH 2009 )Tại một nơi trên mặt đất, một con lắc đơn dao động điều hòa. Trong khoảng thời gian t, con lắc thực hiện 60 dao động toàn phần; thay đổi chiều dài con lắc một đoạn 44 cm thì cũng trong khoảng thời gian t ấy, nó thực hiện 50 dao động toàn phần. Chiều dài ban đầu của con lắc là A. 144 cm. B. 60 cm.

G

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

VẬT LÍ 12 – LUYỆN THI THPT QUỐC GIA – HỌC KỲ I

GS Dũ Phùng _ 0935.688869 32 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn


C. 80 cm. D. 100 cm. Câu 96:( Đề ĐH 2009 )Chuyển động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương. Hai dao động

 4

này có phương trình lần lượt là x1  4cos(10t  ) (cm) và x 2  3cos(10t 

3 ) (cm). Độ lớn vận tốc của vật ở 4

B.

v2 a2  2  A2 2  

C.

v2 a2  4  A2 . 2  

2 a 2  4  A2 . 2 v 

hơ

v2 a2  2  A2 . 4  

D.

N

A.

n

vị trí cân bằng là A. 100 cm/s. B. 50 cm/s. C. 80 cm/s. D. 10 cm/s. Câu 97:( Đề ĐH 2009 )Một con lắc lò xo có khối lượng vật nhỏ là 50 g. Con lắc dao động điều hòa theo một trục cố định nằm ngang với phương trình x = Acost. Cứ sau những khoảng thời gian 0,05 s thì động năng và thế năng của vật lại bằng nhau. Lấy 2 =10. Lò xo của con lắc có độ cứng bằng A. 50 N/m. B. 100 N/m. C. 25 N/m. D. 200 N/m. Câu 98:( Đề ĐH 2009 )Một vật dao động điều hòa có phương trình x = Acos(t + ). Gọi v và a lần lượt là vận tốc và gia tốc của vật. Hệ thức đúng là :

oo

gl

e.

co

m /+

D

ạy

Kè

m

Q uy

Câu 99:( Đề ĐH 2009 )Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là đúng? A. Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức. B. Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức. C. Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức. D. Dao động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức. Câu 100:( Đề ĐH 2009 )Một vật dao động điều hòa theo một trục cố định (mốc thế năng ở vị trí cân bằng) thì A. Động năng của vật cực đại khi gia tốc của vật có độ lớn cực đại. B. Khi vật đi từ vị trí cân bằng ra biên, vận tốc và gia tốc của vật luôn cùng dấu. C. Khi ở vị trí cân bằng, thế năng của vật bằng cơ năng. D. Thế năng của vật cực đại khi vật ở vị trí biên. Câu 101:( Đề ĐH 2009 )Một vật dao động điều hòa có độ lớn vận tốc cực đại là 31,4 cm/s. Lấy π = 3,14. Tốc độ trung bình của vật trong một chu kì dao động là A. 20 cm/s B. 10 cm/s C. 0. D. 15 cm/s. Câu 102:( Đề ĐH 2009 ) Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ và vật nhỏ dao động điều hòa theo phương ngang với tần số góc 10 rad/s. Biết rằng khi động năng và thế năng (mốc ở vị trí cân bằng của vật) bằng nhau thì vận tốc của vật có độ lớn bằng 0,6 m/s. Biên độ dao động của con lắc là A. 6 cm B. 6√ cm C. 12 cm D. 12√ cm Câu 103: (Đề ĐH 2009) Tại nơi có gia tốc trọng trường 9,8 m/s2, một con lắc đơn và một con lắc lò xo nằm ngang dao động điều hòa với cùng tần số. Biết con lắc đơn có chiều dài 49 cm và lò xo có độ cứng 10 N/m. Khối lượng vật nhỏ của con lắc lò xo là A. 0,125 kg B. 0,750 kg C. 0,500 kg D. 0,250 kg Câu 104:( Đề CĐ 2010) Tại một nơi trên mặt đất, con lắc đơn có chiều dài l đang dao động điều hòa với chu kì 2 s. Khi tăng chiều dài của con lắc thêm 21 cm thì chu kì dao động điều hòa của nó là 2,2 s. Chiều dài l bằng A. 2 m. B. 1 m. C. 2,5 m. D. 1,5 m. Câu 105:( Đề CĐ 2010) Một con lắc lò xo gồm viên bi nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m, dao động điều hòa với biên độ 0,1 m. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Khi viên bi cách vị trí cân bằng 6 cm thì động năng của con lắc bằng A. 0,64 J. B. 3,2 mJ. C. 6,4 mJ. D. 0,32 J. Câu 106:( Đề CĐ 2010 ) Khi một vật dao động điều hòa thì

G

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

VẬT LÍ 12 – LUYỆN THI THPT QUỐC GIA – HỌC KỲ I

GS Dũ Phùng _ 0935.688869 33 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn


A. Lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng. B. Gia tốc của vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng. C. Lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn tỉ lệ với bình phương biên độ. D. Vận tốc của vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng. Câu 107:( Đề CĐ 2010) Một vật dao động điều hòa với biên độ 6 cm. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Khi vật có động năng bằng

lần cơ năng thì vật cách vị trí cân bằng một đoạn.

T . 2

B.

T . 8

T . 6

C.

D.

T . 4

N

A.

hơ

n

A. 6 cm. B. 4,5 cm. C. 4 cm. D. 3 cm. Câu 108:( Đề CĐ 2010) Treo con lắc đơn vào trần một ôtô tại nơi có gia tốc trọng trường g = 9,8 m/s2. Khi ôtô đứng yên thì chu kì dao động điều hòa của con lắc là 2 s. Nếu ôtô chuyển động thẳng nhanh dần đều trên đường nằm ngang với giá tốc 2 m/s2 thì chu kì dao động điều hòa của con lắc xấp xỉ bằng A. 2,02 s. B. 1,82 s. C. 1,98 s. D. 2,00 s. Câu 109:( Đề CĐ 2010) Một vật dao động điều hòa với chu kì T. Chọn gốc thời gian là lúc vật qua vị trí cân bằng, vận tốc của vật bằng 0 lần đầu tiên ở thời điểm

B. .

C. f1.

D. 4f1.

ạy

A. 2f1.

Kè

m

Q uy

Câu 110: (Đề CĐ 2010) Chuyển động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương. Hai dao động này có phương trình lần lượt là x1 = 3cos10t (cm) và x2 =4sin(10t+ π/2) (cm). Gia tốc của vật có độ lớn cực đại bằng A. 7 m/s2. B. 1 m/s2. C. 0,7 m/s2. D. 5 m/s2. Câu 111: (Đề CĐ 2010) Một con lắc lò xo dao động đều hòa với tần số 2f1. Động năng của con lắc biến thiên tuần hoàn theo thời gian với tần số f2 bằng

e.

co

m /+

D

Câu 112: (Đề CĐ 2010) Một con lắc lò xo gồm một vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m. Con lắc dao động đều hòa theo phương ngang với phương trình x = Acos(ωt + φ).Mốc thế năng tại vị trí cân bằng. Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp con lắc có động năng bằng thế năng là 0,1 s. Lấy π2 = 10. Khối lượng vật nhỏ bằng A. 400 g. B. 40 g. C. 200 g. D. 100 g. Câu 113: (Đề CĐ 2010) Một vật dao động đều hòa dọc theo trục Ox. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Ở thời điểm độ lớn vận tốc của vật bằng 50% vận tốc cực đại thì tỉ số giữa động năng và cơ năng của vật là B.

C.

D.

oo

gl

A. .

Câu 114: (Đề ĐH 2010) Một chất điểm dao động điều hòa với chu kì T. Trong khoảng thời gian ngắn nhất khi đi từ vị trí biên có li độ x = A đến vị trí x = -A/2 chất điểm có tốc độ trung bình là:

G

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

VẬT LÍ 12 – LUYỆN THI THPT QUỐC GIA – HỌC KỲ I

A.

.

B.

.

C.

.

D.

.

Câu 115: (Đề ĐH 2010) Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc α0 nhỏ. Lấy mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Khi con lắc chuyển động nhanh dần theo chiều dương đến vị trí có động năng bằng thế năng thì li độ góc α của con lắc bằng A.

  3

B.

  2

C.

 3

D.

 2

Câu 116: (Đề ĐH 2010) Dao động tổng hợp của hai dđ điều hòa cùng phương, cùng tần số có phương trình li độ x = 3 cos(πt - 5π/6). Biết dao động thứ nhất có phương trình li độ x1 = 5cos (πt + π/6) động thứ hai có phương trình li độ là: A. x2 = 8cos (πt + π/6).

B. x2 = 2cos (πt + π/6).

C. x2 = 2cos (πt - 5π/6).

D. x2 = 8cos (πt - 5π/6).

GS Dũ Phùng _ 0935.688869 34 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn


Câu 117: (Đề ĐH 2010) Lực kéo về tác dụng lên một chất điểm dao động điều hòa có độ lớn A. Và hướng không đổi. B. Tỉ lệ với độ lớn của li độ và luôn hướng về vị trí cân bằng. C. Tỉ lệ với bình phương biên độ. D. Không đổi nhưng hướng thay đổi Câu 118: (Đề ĐH 2010 )Một vật dao động tắt dần có các đại lượng giảm liên tục theo thời gian là A. Biên độ và năng lượng. B. Li độ và tốc độ. C. Biên độ và tốc độ. D. Biên độ và gia tốc Câu 119: (Đề ĐH 2010) Một con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kì T và biên độ 5 cm. Biết trong một chu kì, khoảng thời gian để vật nhỏ của con lắc có độ lớn gia tốc không vượt quá 100 cm/s2 là T/3. Tần số dao động của vật là A. 4 Hz. B. 3 Hz. C. 1 Hz. D. 2 Hz.

hơ

n

Câu 120: (Đề ĐH 2010) Vật nhỏ của một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang, mốc thế năng tại vị trí cân bằng. Khi gia tốc của vật có độ lớn bằng một nửa độ lớn gia tốc cực đại thì tỉ số giữa động năng và thế năng của vật là

oo

gl

e.

co

m /+

D

ạy

Kè

m

Q uy

N

A. 1/3 B. 3 C. 2. D. 1/2 Câu 121: (Đề ĐH 2010) Một con lắc đơn có chiều dài dây treo 50 cm và vật nhỏ có khối lượng 0,01 kg mang điện tích q = +5.10-6 C, được coi là điện tích điểm. Con lắc dao động điều hòa trong điện trường đều mà vectơ cường độ điện trường có độ lớn E = 104 V/m và hướng xuống dưới. Lấy g = 10 m/s2, π = 3,14. Chu kì dao động điều hòa của con lắc là: A. 0,58 s. B. 1,99 s. C. 1,40 s. D. 1,15s. Câu 122: (Đề CĐ 2011) Treo con lắc đơn vào trần một ôtô tại nơi có gia tốc trọng trường g = 9,8 m/s2 Khi ôtô đứng yên thì chu kì dao động điều hòa của con lắc là 2 s. Nếu ôtô chuyển động thẳng nhanh dần đều trên đường nằm ngang với gia tốc 2m/s2 thì chu kì dao động điều hòa của con lắc xấp xỉ bằng: B.1,98 s. A. 2,02 s. C. 2,00 s. D. 1,82 s. Câu 123: (Đề CĐ 2011) Một con lắc lò xo gồm quả cầu nhỏ khối lượng 500 g và lò xo có độ cứng 50 N/m. Cho con lắc dao động điều hòa trên phương nằm ngang. Tại thời điểm vận tốc của quả cầu là 0,1 m/s thì gia tốc của nó là 2 √ m/s . Cơ năng của con lắc là A. 0,01 J. B. 0,02 J. C. 0,05 J. D. 0,04 J. Câu 124: (Đề CĐ 2011) Vật dao động tắt dần có A. Pha dao động luôn giảm dần theo thời gian. B. Li độ luôn giảm dần theo thời gian. C. Thế năng luôn giảm dần theo thời gian. D. Cơ năng luôn giảm dần theo thời gian Câu 125: (Đề CĐ 2011) Khi nói về dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây đúng? A. Dao động của con lắc đơn luôn là dao động điều hòa. B. Cơ năng của vật dao động điều hòa không phụ thuộc biên độ dao động. C. Hợp lực tác dụng lên vật dao động điều hòa luôn hướng về vị trí cân bằng. D. Dao động của con lắc lò xo luôn là dao động điều hòa. Câu 126: (Đề CĐ 2011) Một vật nhỏ có chuyển động là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương. Hai dao

G

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

VẬT LÍ 12 – LUYỆN THI THPT QUỐC GIA – HỌC KỲ I

động này có phương trình là x1 = A1cosωt và x2 = A2cos(ωt + ). Gọi E là cơ năng của vật. Khối lượng của vật bằng

E A.

2

2E

A A 2 1

2 2

.

B.

2

A A 2 1

2 2

E  ( A12  A22 ) . C. 2

.

2E  ( A12  A22 ) . D. 2

Câu 127: (Đề CĐ 2011) Một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc α0. Lấy mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Ở vị trí con lắc có động năng bằng thế năng thì li độ góc của nó bằng

GS Dũ Phùng _ 0935.688869 35 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn


A.

.

B.

√

.

C.

√

.

D.

.

Câu 128: (Đề CĐ 2011) Một vật dao động điều hòa có chu kì 2 s, biên độ 10 cm. Khi vật cách vị trí cân bằng 6 cm, tốc độ của nó bằng: A. 25,13 cm/s B. 12,56 cm/s C. 20,08 cm/s D. 18,84 cm/s Câu 129: (Đề CĐ 2011) Một con lắc đơn có chiều dài dây treo 1m dao động điều hòa với biên độ góc

rad tại nơi

có gia tốc trọng trường g = 10 m/s2. Lấy π2 = 10. Thời gian ngắn nhất để con lắc đi từ vị trí cân bằng đến vị trí có li độ góc

√

A.

rad là: s

B. s

D. √ s

C. 3 s

(với k = 0, ±1, ±2, …)

B. (2k +1) π (với k = 0, ±1, ±2, …)

hơ

A. (2k + 1)

n

Câu 130: (Đề CĐ 2011) Độ lệch pha của hai dao động điều hòa cung phương, cùng tần số và ngược pha nhau là

Kè

m

Q uy

N

C. 2kπ (với k = 0, ±1, ±2, …) D. kπ (với k = 0, ±1, ±2, …) Câu 131:(Đề ĐH 2011 ) Khi nói về một vật dao động điều hoà, phát biểu nào sau đây sai? A. Cơ năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian. B. Lực kéo về tác dụng lên vật biến thiên điều hoà theo thời gian. C. Vận tốc của vật biến thiên điều hoà theo thời gian. D. Động năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian. Câu 132: (Đề ĐH 2011) Một chất điểm dao động điều hoà theo phương trình x = 4cos

(x tính bằng cm; t tính

oo

gl

e.

co

m /+

D

ạy

bằng s). Kể từ t = 0, chất điểm đi qua vị trí có li độ x = -2 cm lần thứ 2011 tại thời điểm A.3016 s. B.3015 s. D.6031 s. C.6030 s. Câu 133: (Đề ĐH 2011) Một con lắc đơn được treo vào trần một thang máy. Khi thang máy chuyển động thẳng đứng đi lên nhanh dần đều với gia tốc có độ lớn a thì chu kì dao động điều hoà của con lắc là 2,52 s. Khi thang máy chuyển động thẳng đứng đi lên chậm dần đều với gia tốc cũng có độ lớn a thì chu kì dao động điều hoà của con lắc là 3,15 s. Khi thang máy đứng yên thì chu kì dao động điều hoà của con lắc là B.2,96 s. A.2,84 s. C.2,61 s. D.2,78 s. Câu 134: (Đề ĐH 2011) Dao động của một chất điểm có khối lượng 100 g là tổng hợp của hai dao động điều hoà cùng phương, có phương trình li độ lần lượt là x1 = 5cos10t và x2 = 10cos10t (x1 và x2 tính bằng cm, t tính bằng s). Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của chất điểm bằng A.225 J. B.0,225 J. C.112,5 J. D.0,1125 J. Câu 135: (Đề ĐH 2011) Một con lắc đơn đang dao động điều hoà với biên độ góc α0 tại nơi có gia tốc trọng trường là g. Biết lực căng dây lớn nhất bằng 1,02 lần lực căng dây nhỏ nhất. Giá trị của α0 là A.6,60 B.3,30 0 C.9,6 D.5,60 Câu 136: ( Đề ĐH 2011 ) Một chất điểm dao động điều hoà trên trục Ox. Trong thời gian 31,4 s chất điểm thực hiện được 100 dao động toàn phần. Gốc thời gian là lúc chất điểm đi qua vị trí có li độ 2 cm theo chiều âm với tốc độ là 40√ cm/s. Lấy π = 3,14. Phương trình dao động của chất điểm là A. x = 6cos( 20t + π/6) (cm). B. x = 6cos( 20t -π/6) (cm). C. x = 4cos( 20t + π/3) (cm). D.x = 4cos( 20t - π/3) (cm) Câu 137: (Đề CĐ 2012) Hai con lắc đơn dao động điều hòa tại cùng một vị trí trên Trái Đất. Chiều dài và chu kì

G

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

VẬT LÍ 12 – LUYỆN THI THPT QUỐC GIA – HỌC KỲ I

dao động của con lắc đơn lần lượt là ℓ1 , ℓ2, và T1, T2. Biết

= .Hệ thức đúng là

GS Dũ Phùng _ 0935.688869 36 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn


A.

=2

B.

=4

C.

=

D.

=

Câu 138: (Đề CĐ 2012) Một vật dao động điều hòa với tần số góc 5 rad/s. Khi vật đi qua li độ 5cm thì nó có tốc độ là 25 cm/s. Biên độ giao động của vật là A. 5,24cm. B. 5√ cm C. 5√ cm D. 10 cm Câu 139: (Đề CĐ 2012) Con lắc lò xo gồm một vật nhỏ có khối lượng 250g và lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m dao động điều hòa dọc theo trục Ox với biên độ 4 cm. Khoảng thời gian ngắn nhất để vận tốc của vật có giá trị từ -40 cm/s đến 40√ cm/s là A. s.

B.

.

D.

C.

s.

s.

Kè

m

Q uy

N

hơ

n

Câu 140: (Đề CĐ 2012) Một vật dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực F = F0cosft (với F0 và f không đổi, t tính bằng s). Tần số dao động cưỡng bức của vật là C. 2f. D. 0,5f. A. f. B. f. Câu 141: (Đề CĐ 2012) Dao động của một vật là tổng hợp của hai dao động cùng phương có phương trình lần lượt là x1=Acost và x2 = Asint. Biên độ dao động của vật là A. √ A. B. A. C. √ A. D. 2A. Câu 142:(Đề CĐ 2012) Khi một vật dao động điều hòa, chuyển động của vật từ vị trí biên về vị trí cân bằng là chuyển động A. Nhanh dần đều. B. Chậm dần đều. C. Nhanh dần. D. Chậm dần. Câu 143: (Đề CĐ 2012) Tại một vị trí trên Trái Đất, con lắc đơn có chiều dài ℓ1 dao động điều hòa với chu kì T1; con lắc đơn có chiều dài ℓ2 (ℓ2< ℓ1) dao động điều hòa với chu kì T2. Cũng tại vị trí đó, con lắc đơn có chiều dài ℓ1 – ℓ2 dao động điều hòa với chu kì là

T T

2 2

.

T1T2 T T C. 1 2

ạy

B.

2 1

D

T1T2 T  T2 . A. 1

D.

T12  T22

.

gl

e.

co

m /+

Câu 144: (Đề CĐ 2012) Hai vật dao động điều hòa dọc theo các trục song song với nhau. Phương trình dao động của các vật lần lượt là x1 = A1cost (cm) và x2 = A2sint (cm). Biết 64 + 36 = 482 (cm2). Tại thời điểm t, vật thứ nhất đi qua vị trí có li độ x1 = 3cm với vận tốc v1 = -18 cm/s. Khi đó vật thứ hai có tốc độ bằng B. 24 cm/s. A. 24√ cm/s. C. 8 cm/s. D. 8√ cm/s. Câu 145 :(Đề CĐ 2012) Một vật dao động điều hòa với biên độ A và cơ năng W. Mốc thế năng của vật ở vị trí cân

A.

oo

bằng. Khi vật đi qua vị trí có li độ W.

G

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

VẬT LÍ 12 – LUYỆN THI THPT QUỐC GIA – HỌC KỲ I

A thì động năng của vật là

B. W.

C. W.

D. W.

Câu 146: (Đề CĐ 2012) Một vật dao động điều hòa với biên độ A và tốc độ cực đại vmax. Tần số góc của vật dao động là A.

.

B.

.

C.

.

D.

.

Câu 147: (Đề ĐH 2012) Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox. Vectơ gia tốc của chất điểm có A. Độ lớn cực đại ở vị trí biên, chiều luôn hướng ra biên. B. Độ lớn cực tiểu khi qua vị trí cân bằng luôn cùng chiều với vectơ vận tốc. C. Độ lớn không đổi, chiều luôn hướng về vị trí cân bằng. D. Độ lớn tỉ lệ với độ lớn của li độ, chiều luôn hướng về vị trí cân bằng. Câu 148: (Đề ĐH 2012) Một chất điểm dao động điều hòa với chu kì T. Gọi vTB là tốc độ trung bình của chất điểm trong một chu kì, v là tốc độ tức thời của chất điểm. Trong một chu kì, khoảng thời gian mà v≥

vTB là:

GS Dũ Phùng _ 0935.688869 37 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn


A.

B.

C.

D.

Câu 149: (Đề ĐH 2012) Một vật nhỏ có khối lượng 500 g dao động điều hòa dưới tác dụng của một lực kéo về có biểu thức F = - 0,8cos 4t (N). Dao động của vật có biên độ là A. 6 cm B. 12 cm C. 8 cm D. 10 cm Câu 150: (Đề ĐH 2012) Tại nơi có gia tốc trọng trường là g, một con lắc lò xo treo thẳng đứng đang dao động đều hòa. Biết tại vị trí cân bằng của vật độ dãn của lò xo là Δℓ. Chu kì dao động của con lắc này là

2 A.

1 2 B.

g l

l g

1 C. 2

g l

2 D.

l g

Câu 151: (Đề ĐH 2012) Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m và vật nhỏ khối lượng m. Con lắc dao động điều hòa theo phương ngang với chu kì T. Biết ở thời điểm t vật có li độ 5cm, ở thời điểm t +

vật có tốc

oo

gl

e.

co

m /+

D

ạy

Kè

m

Q uy

N

hơ

n

độ 50cm/s. Giá trị của m bằng: A. 0,5 kg B. 1,2 kg C.0,8 kg D.1,0 kg Câu 152: (Đề ĐH 2012) Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang với cơ năng dao động là 1 J và lực đàn hồi cực đại là 10 N. Mốc thế năng tại vị trí cân bằng. Gọi Q là đầu cố định của lò xo, khoảng thời gian ngắn nhất giữa 2 lần liên tiếp Q chịu tác dụng lực kéo của lò xo có độ lớn 5√ N là 0,1 s. Quãng đường lớn nhất mà vật nhỏ của con lắc đi được trong 0,4 s là A. 40 cm. B. 60 cm. C. 80 cm. D. 115 cm. Câu 153: (Đề ĐH 2012) Một con lắc đơn gồm dây treo có chiều dài 1 m và vật nhỏ có khối lượng 100 g mang điện tích 2.10-5 C. Treo con lắc đơn này trong điện trường đều với vectơ cường độ điện trường hướng theo phương ngang và có độ lớn 5.104 V/m. Trong mặt phẳng thẳng đứng đi qua điểm treo và song song với vectơ cường độ điện trường, kéo vật nhỏ theo chiều của vectơ cường độ điện trường sao cho dây treo hợp với vectơ gia tốc trong trường g một góc 54o rồi buông nhẹ cho con lắc dao động điều hòa. Lấy g = 10 m/s2. Trong quá trình dao động, tốc độ cực đại của vật nhỏ là A. 0,59 m/s. B. 3,41 m/s. C. 2,87 m/s. D. 0,50 m/s. Câu 154: (Đề ĐH 2012) Hai chất điểm M và N có cùng khối lượng, dao động điều hòa cùng tần số dọc theo hai đường thẳng song song kề nhau và song song với trục tọa độ Ox. Vị trí cân bằng của M và của N đều ở trên một đường thẳng qua góc tọa độ và vuông góc với Ox. Biên độ của M là 6 cm, của N là 8 cm. Trong quá trình dao động, khoảng cách lớn nhất giữa M và N theo phương Ox là 10 cm. Mốc thế năng tại vị trí cân bằng. Ở thời điểm mà M có động năng bằng thế năng, tỉ số động năng của M và động năng của N là

G

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

VẬT LÍ 12 – LUYỆN THI THPT QUỐC GIA – HỌC KỲ I

A. . C.

.

B. . D.

.

Câu 155: (Đề ĐH 2012) Một vật dao động tắt dần có các đại lượng nào sau đây giảm liên tục theo thời gian? A. Biên độ và tốc độ B. Li độ và tốc độ C. Biên độ và gia tốc D. Biên độ và cơ năng Câu 156: (Đề ĐH 2012) Hai dao động cùng phương lần lượt có phương trình x1 = A1cos(πt + π/6 ) (cm) và x2 = 6cos(πt - π/2 ) (cm). Dao động tổng hợp của hai dao động này có phương trình x= Acos(πt + φ) (cm). Thay đổi A1 cho đến khi biên độ A đạt giá trị cực tiểu thì bằng: A. -π/6 B. π C. - π/3 D. 0 Câu 157: (Đề ĐH 2013) Một vật nhỏ dao động điều hòa dọc theo trục Ox với biên độ 5 cm, chu kì 2 s. Tại thời điểm t = 0, vật đi qua cân bằng O theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là A. x = 5cos(t - /2) (cm) B. x = 5cos(2t - /2) (cm)

GS Dũ Phùng _ 0935.688869 38 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn


C. x = 5cos(2t + /2) (cm) D. x = 5cos(t + /2) Câu 158: (Đề ĐH 2013) Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một quỹ đạo thẳng dài 12 cm. Dao động này có biên độ là A. 3 cm. B. 24 cm. C. 6 cm. D. 12 cm. Câu 159: (Đề ĐH 2013) Một vật nhỏ dao động điều hòa theo phương trình x = A cos4t (t tính bằng s). Tính từ t = 0, khoảng thời gian ngắn nhất để gia tốc của vật có độ lớn bằng một nửa độ lớn gia tốc cực đại là A. 0,083s. B. 0,125s. C. 0,104s. D. 0,167s. Câu 160: (Đề ĐH 2013) Hai dao động đều hòa cùng phương, cùng tần số có biên độ lần lượt là A1 =8cm, A2 =15cm và lệch pha nhau . Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ bằng

m

Q uy

N

hơ

n

A. 7 cm. B. 11 cm. C. 17 cm. D. 23 cm. Câu 161: (Đề ĐH 2013) Một vật nhỏ khối lượng 100g dao động điều hòa với chu kì 0,2 s và cơ năng là 0,18 J (mốc thế năng tại vị trí cân bằng); lấy π2 = 10. Tại li độ 3√ cm, tỉ số động năng và thế năng là A. 3 B. 4 C. 2 D.1 Câu 162: (Đề ĐH 2013) Một vật nhỏ dao động điều hòa với biên độ 4cm và chu kì 2s. Quãng đường vật đi được trong 4s là: A. 8 cm B. 16 cm C. 64 cm D.32 cm Câu 163: (Đề ĐH 2013) Một con lắc đơn có chiều dài 121cm, dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g.

Kè

Lấy 2  10 . Chu kì dao động của con lắc là:

co

m /+

D

ạy

A. 1s B. 0,5s C. 2,2s D. 2s Câu 164: (Đề ĐH 2013) Một con lắc lò xo có khối lượng vật nhỏ là m1 = 300g dao động điều hòa với chu kì 1s. Nếu thay vật nhỏ có khối lượng m1 bằng vật nhỏ có khối lượng m2 thì con lắc dao động với chu kì 0,5s. Giá trị m2 bằng A. 100 g B. 150g C. 25 g D. 75 g Câu 165: (Đề CĐ 2013) Hai con lắc đơn có chiều dài lần lượt là ℓ1 và ℓ2, được treo ở trần một căn phòng, dao động bằng

e.

điều hòa với chu kì tương ứng là 2,0 s và 1,8 s. Tỷ số

oo

gl

A. 0,81. B. 1,11. C. 1,23. D. 0,90. Câu 166:(Đề CĐ 2013) Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k và vật nhỏ có khối lượng 250 g, dao động điều hòa dọc theo trục Ox nằm ngang (vị trí cân bằng ở O). Ở li độ -2cm, vật nhỏ có gia tốc 8 m/s2. Giá trị của k là A. 120 N/m. B. 20 N/m. C. 100 N/m. D. 200 N/m. Câu 167:(Đề CĐ 2013) Một con lắc lò xo được treo thẳng đứng tại nơi có gia tốc trọng trường g. Khi vật nhỏ ở vị trí cân bằng, lò xo dãn 4 cm. Kéo vật nhỏ thẳng đứng xuống dưới đến cách vị trí cân bằng 4√ cm rồi thả nhẹ (không vận tốc ban đầu) để con lắc dao động điều hòa. Lấy 2 = 10. Trong một chu kì, thời gian lò xo không dãn là A. 0,05 s. B. 0,13 s. C. 0,20 s. D. 0,10 s. Câu 168: (Đề CĐ 2013) Một vật nhỏ dao động điều hòa dọc theo trục Ox (vị trí cân bằng ở O) với biên độ 4 cm và tần số 10 Hz. Tại thời điểm t = 0, vật có li độ 4 cm. Phương trình dao động của vật là A. x = 4cos(20t + ) cm. B. x = 4cos20t cm. C. x = 4cos(20t – 0,5) cm. D. x = 4cos(20t + 0,5) cm. Câu 169: (Đề CĐ 2013) Một vật nhỏ dao động điều hòa với biên độ 5 cm và vận tốc có độ lớn cực đại là 10 cm/s. Chu kì dao động của vật nhỏ là A. 4 s. B. 2 s. C. 1 s. D. 3 s.

G

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

VẬT LÍ 12 – LUYỆN THI THPT QUỐC GIA – HỌC KỲ I

GS Dũ Phùng _ 0935.688869 39 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn


A.

.

B.

Kè

m

Q uy

N

hơ

n

Câu 170: (Đề CĐ 2013)Một vật nhỏ dao động điều hòa theo phương trình x  A cos10t (t tính bằng s). Tại t=2s, pha của dao động là A. 10 rad. B. 40 rad C. 20 rad D. 5 rad Câu 171: (Đề CĐ 2013) Một vật nhỏ có khối lượng 100g dao động điều hòa với chu kì 0,5  s và biên độ 3cm. Chọn mốc thế năng tại vi trí cân bằng, cơ năng của vật là A. 0,36 mJ B. 0,72 mJ C. 0,18 mJ D. 0,48 mJ Câu 172: (Đề CĐ 2013) Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn có chiều dàil dao động điều hòa với chu kì 2,83 s. Nếu chiều dài của con lắc là 0,5l thì con lắc dao động với chu kì là A. 1,42 s. B. 2,00 s. C. 3,14 s. D. 0,71 s. Câu 173: (Đề ĐH 2014) Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một quỹ đạo thẳng dài 14 cm với chu kì 1 s. Từ thời điểm vật qua vị trí có li độ 3,5 cm theo chiều dương đến khi gia tốc của vật đạt giá trị cực tiểu lần thứ hai, vật có tốc độ trung bình là A. 27,3 cm/s. B. 28,0 cm/s. C. 27,0 cm/s. D. 26,7 cm/s. Câu 174: (Đề ĐH 2014) Một vật có khối lượng 50 g, dao động điều hòa với biên độ 4 cm và tần số góc 3 rad/s. Động năng cực đại của vật là A. 7,2 J. B. 3,6.10-4J. C. 7,2.10-4J. D. 3,6 J. Câu 175: (Đề ĐH 2014) Một vật dao động cưỡng bức dưới tác dụng của một ngoại lực biến thiên điều hòa với tần số f. Chu kì dao động của vật là .

C. 2f.

D. .

oo

gl

e.

co

m /+

D

ạy

Câu 176: (Đề ĐH 2014) Một con lắc lò xo treo vào một điểm cố định, dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với chu kì 1,2 s. Trong một chu kì, nếu tỉ số của thời gian lò xo giãn với thời gian lò xo nén bằng 2 thì thời gian mà lực đàn hồi ngược chiều lực kéo về là A. 0,2 s B. 0,1 s C. 0,3 s D. 0,4 s Câu 177: (Đề ĐH 2014) Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang với tần số góc ω. Vật nhỏ của con lắc có khối lượng 100 g. Tại thời điểm t = 0, vật nhỏ qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Tại thời điểm t = 0,95 s, vận tốc v và li độ x của vật nhỏ thỏa mãn v = -ωx lần thứ 5. Lấy π2 = 10. Độ cứng của lò xo là A. 85 N/m B. 37 N/m C. 20 N/m D. 25 N/m Câu 178: (Đề ĐH 2014) Một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc 0,1 rad; tần số góc 10 rad/s và pha ban đầu 0,79 rad. Phương trình dao động của con lắc là A. α = 0,1cos(20πt - 0,79)(rad) B. α = 0,1cos(10t + 0,79)(rad) C. α = 0,1cos(20πt + 0,79)(rad) D. α = 0,1cos(10t - 0,79)(rad) Câu 179: (Đề ĐH 2014) Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 5cosωt(cm). Quãng đường vật đi được trong một chu kì là A. 10 cm B. 5 cm C. 15 cm D. 20 cm Câu 180: (Đề ĐH 2014) Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = 6cosπt (x tính bằng cm; t tính bằng s). Phát biểu nào sau đây đúng? A. Tốc độ cực đại của chất điểm là 18,8 cm/s. B. Chu kì của dao động là 0,5 s. C. Gia tốc của chất điểm có độ lớn cực đại là 113 cm/s2. D. Tần số của dao động là 2 Hz. Câu 181: (Đề CĐ 2014) Một chất điểm dao động điều hòa với biên độ 10 cm và tần số góc 2 rad/s. Tốc độ cực đại của chất điểm là A. 10 cm/s. B. 40 cm/s. C. 5 cm/s. D. 20 cm/s.

G

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

VẬT LÍ 12 – LUYỆN THI THPT QUỐC GIA – HỌC KỲ I

GS Dũ Phùng _ 0935.688869 40 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn


Câu 182: (Đề CĐ 2014) Một con lắc đơn dạo động điều hòa với tần số góc 4 rad/s tại một nơi có gia tốc trọng trường 10 m/s2. Chiều dài dây treo của con lắc là A. 81,5 cm. B. 62,5 cm. C. 50 cm. D. 125 cm. Câu 183: (Đề CĐ 2014) Cho hai dao động điều hòa cùng phương có phương trình x1 = 3cos10t (cm) và x2=4cos(10t + 0,5) (cm). Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ là A. 1 cm. B. 3 cm. C. 5 cm. D. 7 cm. Câu 184: (Đề CĐ 2014)Trong hệ tọa độ vuông góc xOy, một chất điểm chuyển động tròn đều quanh O với tần số 5 Hz. Hình chiếu của chất điểm lên trục Ox dao động điều hòa với tần số góc A. 31,4 rad/s B. 15,7 rad/s C. 5 rad/s D. 10 rad/s Câu 185: (Đề CĐ 2014) Tại một nơi trên mặt đất, một con lắc đơn dao động điều hòa với chu kì 2,2 s. Lấy g = 10 m/s2, 2  10 . Khi giảm chiều dài dây treo của con lắc 21 cm thì con lắc mới dao động điều hòa với chu kì là

Kè

m

Q uy

N

hơ

n

A. 2,0 s B. 2,5 s C. 1,0 s D. 1,5 s Câu 186: (Đề CĐ 2014) Một vật dao động cưỡng bức do tác dụng của ngoại lực F = 0,5cos10πt (F tính bằng N, t tính bằng s). Vật dao động với C. Biên độ 0,5 m D. Tần số 5 Hz A. Tần số góc 10 rad/s B. Chu kì 2 s Câu 187: (Đề CĐ 2014) Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, dao động điều hòa với chu kì 0,4 s. Khi vật nhỏ của con lắc ở vị trí cân bằng, lò xo có độ dài 44 cm. Lấy g = 10 m/s2; π2 = 10. Chiều dài tự nhiên của lò xo là A. 40 cm B. 36 cm C. 38 cm D. 42 cm Câu 188: (Đề CĐ 2014) Hai dao động điều hòa có phương trình x1 = A1cosω1t và x2 = A2cosω2t được biểu diễn trong một hệ tọa độ vuông góc xOy tương ứng băng hai vectơ quay ⃗ và ⃗ . Trong cùng một khoảng thời gian, góc

ạy

 mà hai vectơ ⃗ và ⃗ quay quanh O lần lượt là α1 và α2 = 2,5α1. Tỉ số 1 là

D

2

A.  

oo

gl

e.

co

m /+

A. 2,0 B. 2,5 C. 1,0 D. 0,4 Câu 189:(Đề CĐ 2014) Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang với biên độ 4cm, mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Lò xo của con lắc có độ cứng 50 N/m. Thế năng cực đại của con lắc là A. 0,04 J B. 10-3 J C. 5.10-3 J D. 0,02 J Câu 190: (Đề CĐ 2014) Tại một nơi trên mặt đất có gia tốc trọng trường g, một con lắc lò xo gồm lò xo có chiều dài tự nhiên l , độ cứng k và vật nhỏ khối lượng m dao động điều hòa với tần số góc ω. Hệ thức nào sau đây đúng?

g l

G

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

VẬT LÍ 12 – LUYỆN THI THPT QUỐC GIA – HỌC KỲ I

B.  

m k

C.  

k m

D.  

l g

Câu 191: (Đề THPT QG 2015) Một con lắc lò xo có khối lượng vật nhỏ là m dao động điều hòa theo phương ngang với phương trình x = Acosωt. Mốc tính thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của con lắc là A. mωA2.

B.

1 mA 2 . 2

C. m2 A2 .

D.

1 m2 A 2 . 2

Câu 192: (Đề THPT QG 2015) Một vật nhỏ dao động theo phương trình x  5cos(t  0,5)(cm) . Pha ban đầu của dao động là A.  . B. 0,5  . C. 0,25  . D. 1,5  . Câu 193: (Đề THPT QG 2015) Một chất điểm dao động theo phương trình x  6cos t (cm). Dao động của chất điểm có biên độ là A. 2cm. B. 6cm. C. 3 cm. D. 12 cm.

GS Dũ Phùng _ 0935.688869 41 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn


Câu 194: (Đề THPT QG 2015) Một con lắc lò xo gồm một vật nhỏ khối lượng m và lò xo có độ cứng k. Con lắc dao động điều hòa với tần số góc là A. 2

m . k

B. 2

k . m

C.

m . k

D.

k . m

Câu 195: (Đề THPT QG 2015) Hai dao động có phương trình lần lượt là: x1 = 5cos(2t  0,75) (cm) và x2=

10cos(2t  0,5) (cm). Độ lệch pha của hai dao động này có độ lớn bằng

N

hơ

n

A. 0,25  . B. 1,25  . C. 0,50  . D. 0,75  . Câu 196: (Đề THPT QG 2015) Một vật nhỏ khối lượng 100 g dao động theo phương trình x = 8cos10t (x tính bằng cm, t tính bằng s). Động năng cực đại của vật bằng A. 32 mJ. B. 64 mJ. C. 16 mJ. D. 128 mJ. Câu 197: (Đề THPT QG 2015) Tại nơi có g = 9,8 m/s2, một con lắc đơn có chiều dài dây treo 1m, đang dao động điều hòa với biên độ góc 0,1 rad. Ở vị trí có li độ góc 0,05 rad, vật nhỏ của con lắc có tốc độ là A. 2,7 cm/s B. 27,1 cm/s C. 1,6 cm/s D. 15,7 cm/s

Q uy

Câu 198: (Đề THPT QG 2016) Một chất điểm dao động có phương trình x  10cos(10t + π) cm  (x tình bắng m,

 . g

B. 2π

g . 

C.

ạy

A. 2π

Kè

m

t tính bằng s). chất điểm này dao động với tần số góc là: A. 20 rad/s. B. 10 rad/s. C. 5 rad/s. D. 15 rad/s. Câu 199: (Đề THPT QG 2016) Tại một nơi có gia tốc trọng trường g , một con lắc đơn có sợi dây dài  đang dao động điều hòa. Tần số dao động của con lắc là :

1 2

 . g

D.

1 2

g . 

m /+

D

Câu 200: (Đề THPT QG 2016) Một hệ dao động cơ đang thực hiện dao động cưỡng bức. Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi: A. Tần số của lực cưỡng bức lớn hơn tần số dao động riêng của hệ dao động. B. Chu kỳ của lực cưỡng bức lớn hơn chu kỳ dao động riêng của hệ dao động.

co

C. Tần số của lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng của hệ dao động.

e.

D. Chu kỳ của lực cưỡng bức nhỏ hơn chu kỳ dao động riêng của hệ dao động.

oo

gl

Câu 201: (Đề THPT QG 2016) Cho hai dao động cùng phương, có phương trình lần lượt là: x1 = 10cos(100t - 0,5)(cm) và x2 = 10cos(100t + 0,5) (cm). Độ lệch pha của hai dao động này có độ lớn bằng A.  . B. 0,5  . C. 0,25  . D. 1,5  . Câu 202: (Đề THPT QG 2016) Một con lắc lo xo dao động điều hòa theo phương nằm ngang. Nếu biên độ dao động tăng lên gấp đôi thì tần số dao động điều hòa của con lắc: B. Tăng √ lần. B. Giảm 2 lần. C. Không đổi. D. Tăng 2 lần. Câu 203: (Đề THPT QG 2016) Một chất điểm chuyển động tròn đều trên đường tròn tâm O bán kính 10cm với tốc độ góc 5 rad/s. Hình chiếu chất điểm lên trục Ox nằm trong mặt phẳng quỹ đạo có tốc độ cực đại là A. 15cm/s. B. 50 cm/s. C. 250 cm/s. D. 25 cm/s. Câu 204: (Đề THPT QG 2016) Một chất điểm dao động điều hòa có vận tốc cực đại là 60 cm/s và gia tốc cực đại 2π( m/s2). Chọn mốc thế năng tại vị trí cân bằng. Thời điểm ban đầu (t = 0) chất điểm có vận tốc 30cm/s và thế năng đang tăng. Chất điểm có gia tốc bằng π( m/s2) lần đầu tiên ở thời điểm: A. 0,35 s. B. 0,15 s. C. 0,10 s. D. 0,25 s.

G

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

VẬT LÍ 12 – LUYỆN THI THPT QUỐC GIA – HỌC KỲ I

GS Dũ Phùng _ 0935.688869 42 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn


Chƣơng 2: SÓNG CƠ HỌC Vấn Đề 1: PHƢƠNG TRÌNH SÓNG Bài 1: Một mũi nhọn S được gắn vào đầu A của lá thép nằm ngang và chạm vào mặt nước. Khi lá thép dao động với tần số f = 100Hz, S tạo ra trên mặt nước một sóng ngang truyền đi. Biết khoảng cách giữa 7 gợn sóng liên tiếp là 3cm. Hãy tính vận tốc truyền sóng trên mặt nước. ........................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................... Bài 2: Thực hiện các tính toán cần thiết để trả lời các câu hỏi sau:

chu kì. Tìm biên độ sóng coi như không đổi.

hơ

VTCB là 5cm sau

n

a) Sóng ngang truyền dọc theo 1 dây dài. Một điểm cách nguồn truyền sóng đoạn có độ dịch chuyển khỏi

oo

gl

e.

co

m /+

D

ạy

Kè

m

Q uy

N

b) Sóng âm truyền trong lá thép với vận tốc 5000m/s. Hai điểm trong thép gần nhất có pha dao động lệch nhau 900 cách nhau 1,6cm. Tìm tần số âm. ........................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................... Bài 4: Một nguồn sóng cơ O dđđh với phương trình u = 5cos(10πt + π/2) (cm,s). Biết khoảng cách giữa 2 điểm gần nhất trên phương truyền sóng mà tại đó dao động của các phần tử trong môi trường lệch pha nhau góc π/3 là 5cm. a) Tìm vận tốc truyền sóng. b) Viết phương trình sóng tại M cách nguồn O đoạn x = 15cm. So sánh dao động tại M với nguồn. ........................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................... Bài 5: Một sóng ngang truyền đi trên sợi dây rất dài với tần số f = 56Hz. Tại điểm M và N cách nhau 50cm trên dây luôn dao động ngược pha. a) Tìm vận tốc truyền sóng trên dây. Biết có giá trị từ 7m/s đến 10m/s b) Biết điểm P chia MN theo tỉ lệ

= , có phương trình dao động uP = 3sin(ωt - 2π/3) (cm,s). Viết phương

trình dao động tại M và N. Biết sóng truyền từ M đến N. ........................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................... Bài 6: Tại điểm A trên mặt thoáng một chất lỏng yên tĩnh, người ta nhỏ đều đặng các giọt nước giống nhau, cách nhau 0,25s. Coi A bị tác động bởi nguồn gây dao động ngang có biên độ a = 0,5cm. Trên mặt thoáng chất lỏng xuất hiện những vòng tròn đồng tâm A lan rộng dần. a) Khoản cách giữa 2 gợn sóng liên tiếp là 10cm. Tính vận tốc truyền sóng. b) Xét điểm M cách A đoạn 25cm. Chọn gốc thời gian sao cho ptdđ tại M là uM = -0,5sin(ωt ) (cm). Viết phương trình dao động tại A. Biết biên độ dao động không đổi khi sóng truyền đi. ........................................................................................................................................................................... ...........................................................................................................................................................................

G

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

VẬT LÍ 12 – LUYỆN THI THPT QUỐC GIA – HỌC KỲ I

GS Dũ Phùng _ 0935.688869 43 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn


........................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................... Bài 7: Một sóng ngang truyền trong môi trường đàn hồi, mọi chất điểm trong môi trường đều dao động theo phương trình u = 6cos(

-

) (cm,s). Với d là khoản cách từ nguồn sóng đến chất điểm.

a) Tính bước sóng. Biết vận tốc truyền sóng v = 40cm/s. b) Tính độ lệch pha tại cùng 1 điểm bất kì sau thời gian cách nhau Δt = 0,5s, c) Tính độ lệch pha của 2 điểm cách nhau Δd = 40cm. Trên phương truyền sóng và tại cùng 1 thời điểm. ........................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................... ...........................................................................................................................................................................

hơ

n

Vấn Đề 2:GIAO THOA SÓNG

oo

gl

e.

co

m /+

D

ạy

Kè

m

Q uy

N

Bài 1: Hai nguồn kết hợp A và B dao động với tần số f = 50Hz tạo ra trên mặt nước hiện tượng giao thoa sóng. Tại điểm M nằm cách A và B những đoạn AM= 25cm, BM = 40cm luôn dao động mạnh, giữa M và trung trực AB còn có 2 dãy cực đại khác. a) Tìm vận tốc truyền sóng trên mặt nước. b) Hãy cho biết các điểm sau đây là những điểm dao động mạnh hay đứng yên và chúng dao động mạnh hay đứng yên thứ mấy kể từ trung trực AB: i. Điểm N có AN = 35cm, BN = 25cm ii. Điểm P có AP = 32,5cm, BP = 45cm ........................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................... Bài 2: Hai mũi nhọn S1 , S2 rung đồng bộ, chạm vào mặt thoáng của chất lỏng với tần số f = 100Hz. Trên bề mặt chất lỏng có hiện tượng giao thoa quan sát được bằng đèn chiếu phóng đại lên màng. a) Xét điểm M trên đường sóng thứ n kể từ trung trực của S1S2 . người ta đo được MS1 – MS2 = 12mm. Xét điểm M’ trên gợn sóng thứ (n + 3) về cùng phía với M người ta do được M’S1 – M’S2 = 36mm. Hãy cho biết M dao động mạnh hay đứng yên thứ mấy và tính bước sóng , vận tốc truyền sóng tren mặt chất lỏng. b) Xác định số điểm dao động mạnh và không dao động trên đoạn S1S2. cho S1S2= 50mm. ........................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................... Bài 3: Khi quan sát hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước được tạo bởi 2 nguồn sóng đồng pha, ta thấy điểm M cách 2 nguồn sóng lần lượt đoạn d1 = 20cm, d2 = 34cm luôn đứng yên. Tìm vận tốc truyền sóng trên mặt chất lỏng. Cho biết vận tốc này có giá trị trong khoản từ 1,5m/s đến 1,8m/s và tần số sóng f = 40Hz. ........................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................... Bài 4: Một chĩa gồm 2 nhánh có các mũi nhọn chạm vào mặt thoáng của 1 chất lỏng. Chĩa gắn với nguồn phát sóng S1S2 cùng pha ban đầu  = 0 có f = 40Hz. Biên độ của sóng là a = 3cm coi là không đổi khi truyền trên mặt thoáng chất lỏng. Vận tốc truyền pha là 4,8m/s. Cho S1S2 = 20cm.

G

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

VẬT LÍ 12 – LUYỆN THI THPT QUỐC GIA – HỌC KỲ I

GS Dũ Phùng _ 0935.688869 44 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn


a) Viết phương trình dao động tổng hợp của điểm M trên mặt thoáng chất lỏng cách S1S2 các đoạn lần lượt 16cm và 12cm b) Tính số gợn lồi và gợn đứng yên quan sát được. ........................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................... ...........................................................................................................................................................................

Vấn Đề 3:SÓNG DỪNG

oo

gl

e.

co

m /+

D

ạy

Kè

m

Q uy

N

hơ

n

Bài 1: Một dây đàn hồi 2 đầu cố định. Khi cho rung với tần số f thì trên dây có sóng dừng với 6 nút sóng( kể cả ở 2 đầu dây). Khi tăng tần số rung thêm 5Hz thì trên dây có 6 bụng sóng dừng. Biết vận tốc truyền sóng trên dây là 40cm/s. a) Tìm f và chiều dài dây ℓ. b) Phải tăng hoặc giảm tần số rung lượng bao nhiêu thì trên dây có 8 nút sóng kể cả 2 đầu. ........................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................... Bài 2: Dùng 1 sợi dây đàn hồi AB căng thẳng giữa 2 điểm AB = ℓ = 1,2m. Dây được kích thích cho dao động với tần số f = 100Hz. Biết vận tốc truyền sóng trên dây là 40m/s. Biên độ sóng truyền trên dây là u0 = 1,5cm. a) Trên dây có sóng dừng không? Nếu có hãy xác định số bụng và số nút. b) Xác định bề cao của bụng sóng và tốc độ cực đại của bụng sóng. c) Nếu muốn trên dây có 12 bụng sóng thì tần số f phải là bao nhiêu? ........................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................... Bài 3: Khi quan sát sóng dừng trên dây đàn hồi AB dài ℓ = 5,4m có 2 đầu cố định, ta thấy điểm bụng thứ 8 kể từ A, cách A 2,25m. a) Tìm số nút sóng và bụng sóng có trên dây. b) Biết dây rung với tần số f = 50Hz, tìm vận tốc truyền sóng trên dây. ........................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................... Bài 4: Một dây đàn hồi AB treo lơ lửng, đầu A gắn với âm thoa rung với tần số f = 100Hz. Vận tốc truyền sóng trên dây là 4m/s. a) Dây có chiều dài ℓ = 80cm, có xảy ra sóng dừng trên dây hay không? Tại sao? b) Cắt bớt dây để dây dài 21cm. Bây giờ có sóng dừng trên dây. Tìm số nút và số bụng sóng trên dây c) Nếu dây vẫn dài 80cm. Tìm tần số rung âm thoa để trên dây có sóng dừng với 8 bụng sóng ........................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................... Bài 5: Một dây OA = ℓ = 60cm treo lơ lững, đầu O gắn với âm thoa. Khi cho âm thoa rung với tần số 25Hz thì trên dây có sóng dừng xảy ra. Có biên độ bụng sóng là 3cm. Biết vận tốc truyền sóng trên dây là 4m/s. a) Tìm số nút sóng và bụng sóng có trên dây. b) Tìm các điểm dao động với 1,5 cm.

G

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

VẬT LÍ 12 – LUYỆN THI THPT QUỐC GIA – HỌC KỲ I

GS Dũ Phùng _ 0935.688869 45 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn


........................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................... ...........................................................................................................................................................................

Vấn Đề 4: SÓNG ÂM

oo

gl

e.

co

m /+

D

ạy

Kè

m

Q uy

N

hơ

n

Bài 1: Thực hiện các tính toán để trả lời câu hỏi sau: a) Sóng âm truyền từ không khí vào nước thì bước sóng nó thay đổi bao nhiêu lần. Biết vận tốc truyền âm trong không khí và nước lần lượt là 340m/s và 1550m/s. b) Một người quan sát áp tai vào đường ray. ở khoản cách 1235m có 1 người khác cầm búa gõ mạnh vào đường ray. Người quan sát nghe được tiếng gõ trong đường ray trước 3,5s khi nghe tiếng gõ truyền trong không khí. Biết vận tốc truyền âm trong không khí là 330m/s, tìm vận tốc truyền âm trong thép. c) Một sóng âm có cường độ I = 10-3 W/m2 mức cường độ âm là L = 90dB. Tìm cường độ âm chuẩn I0 ........................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................... Bài 2: Gọi I là cường độ âm, I0 là cường độ âm chuẩn, L là mức cường độ âm. Thực hiện các tính toán để trả lời các câu hỏi sau: a) Cho I =40000 I0. Tìm L b) Cho L= 30 dB. Tìm I/I0 c) Khi cường độ âm tăng 2 lần thì mức cường độ âm tăng hay giảm bao nhiêu dB d) Khi mức cường độ âm giảm lượng 10dB. Thì cường độ âm thay đổi thế nào? ........................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................... Bài 3:Khi cường độ âm tăng từ 10-4 W/m2 lên 1W/m2 thì mức cường độ âm tăng lên 1,5 lần. Tìm cường độ âm chuẩn I0 và mức cường độ âm tương ứng với 2 cường độ âm trên. ........................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................... Bài 4: Hai âm thoa giống nhau được coi như 2 nguồn phát sóng kết hợp S1 và S2 , cách nhau khoản S1S2= 2m, cùng phát âm cơ bản f = 420Hz. Hai nguồn kết hợp S1 và S2 có cùng biên độ dao động a ( không đổi khi truyền đi), cùng pha ban đầu, vận tốc truyền âm là 336m/s.Xác định những điểm có biên độ cực đại trên đoạn S1S2 ........................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................... Bài 5: Một dây dài có chiều dài 1,2m. Biết tốc độ truyền sóng trên dây là 624m/s. a) Tìm tần số của âm cơ bản và họa âm thứ 5 do dây đàn phát ra. b) Một người chỉ nghe được âm cao nhất có độ cao 8000Hz. Tìm tần số âm lớn nhất mà dây phát ra mà người đó có thể nghe được.

G

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

VẬT LÍ 12 – LUYỆN THI THPT QUỐC GIA – HỌC KỲ I

........................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................... ...........................................................................................................................................................................

GS Dũ Phùng _ 0935.688869 46 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn


BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

m /+

D

ạy

Kè

m

Q uy

N

hơ

n

Câu 1: Phát biểu nào sau đây là sai về quá trình truyền sóng? A. Sóng cơ học là lan truyền trạng thái dao động trong môi trường đàn hồi. B. Tốc độ truyền pha dao động là tốc độ truyền sóng. C. Khi sóng truyền đi thì năng lượng không truyền đi vì năng lượng được bảo toàn. D. Khi sóng truyền đi, các phần tử vật chất trong mt có sóng truyền qua, dđ cùng tần số. Câu 2: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về quá trình truyền sóng là: A. Quá trình truyền năng lượng dao động B. Quá trình truyền pha dao động. C. Quá trình truyền đi của phần tử vật chất dđ D. Quá trình truyền trạng thái dao động Câu 3: Để phân loại sóng ngang, sóng dọc người ta căn cứ vào: A. Phương dao động và phương truyền sóng B. Phương dao động và tốc độ truyền sóng. C. Phương truyền sóng và bước sóng. D. Tốc độ truyền sóng và bước sóng. Câu 4: Sóng nào sau đây là sóng ngang: A. Có phương dao động là phương ngang. B. Có phương truyền sóng là phương ngang C. Có phương dao động là phương ngang và phương truyền sóng cũng là phương ngang D. Có phương dao động là phương ngang và phương truyền sóng là phương thẳng đứng. Câu 5: Sóng nào sau đây là sóng dọc: A. Có phương dao động là phương thẳng đứng. B. Có phương truyền sóng là phương thẳng đứng C. Có phương dao động là phương thẳng đứng và phương truyền sóng cũng là phương thẳng đứng D. Có phương dao động là phương ngang và phương truyền sóng là phương thẳng đứng. Câu 6: Tốc độ truyền sóng giảm theo thứ tự nào khi truyền lần lượt qua các môi trường: A. Rắn, lỏng, khí. B. Rắn, khí, lỏng. C. Khí, rắn, lỏng. D. Khí, lỏng, rắn. Câu 7: Một sóng cơ truyền trên một đường thẳng và chỉ truyền theo một chiều thì những điểm cách nhau một số nguyên ℓần bước sóng trên phương truyền sẽ dao động; A. cùng pha với nhau B. ngược pha với nhau C. vuông pha với nhau D. ℓệch pha nhau bất kì

co

Câu 8: Điều nào sau đây ℓà không đúng khi nói về sự truyền của sóng cơ học? A. Tần số dao động của sóng tại một điểm ℓuôn bằng tần số dao động của nguồn sóng.

e.

B. Khi truyền trong một môi trường nếu tần số dao động của sóng càng ℓớn thì tốc độ truyền sóng càng ℓớn.

oo

gl

C. Khi truyền trong một môi trường thì bước sóng tỉ ℓệ nghịch với tần số dao động của sóng. D. Tần số dao động của một sóng không thay đổi khi truyền đi trong các môi trường khác nhau. Câu 9: Điều nào sau đây là chưa chính xác khi nói về bước sóng. bước sóng là: A. Khoảng cách giữa 2 điểm trên phương truyền sóng cùng pha. B. Quãng đường mà sóng truyền đi được trong một chu kì dao động của sóng. C. Quãng đường mà pha dao động lan truyền đi được trong một chu kì dao động. D. Khoảng cách giữa 2 đỉnh sóng liên tiếp trong 1 hệ thống sóng. Câu 10: Hai điểm gần nhất trên phương truyền sóng dao động ngược pha cách nhau đoạn bằng:

G

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

VẬT LÍ 12 – LUYỆN THI THPT QUỐC GIA – HỌC KỲ I

A. Một bước sóng.

B. Nửa bước sóng.

C.

bước sóng.

D.

bước sóng.

Câu 11: Một sóng ngang có tần số 10Hz, lan truyền dọc theo một sợi dây đàn hồi rất dài với tốc độ 2m/s. Khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm trên sợi dây dao động ngược pha nhau bằng: A. 0,3 m. B. 0,1 m. C. 0,4 m. D. 0,2 m. Câu 12: Một nguồn dao động đặt tại điểm A trên mặt chất lỏng nằm ngang phát ra dđđh theo phương thẳng đứng với phương trình uA = acos(ωt ) (cm,s). Sóng do nguồn dao động này tạo ra truyền trên mặt chất lỏng có bước sóng

GS Dũ Phùng _ 0935.688869 47 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn


. Từ M tới A cách nhau khoản x. Coi biên độ sóng và vận tốc sóng không đổi khi truyền đi thì phương trình dao động tại điểm M là: A. uM = acos(ωt ).

B. uM = acos(ωt -

). C. uM = acos(ωt +

).

D. uM = acos(ωt -

).

Câu 13: Trong sự truyền sóng cơ học, hai điểm M và N nằm trên 1 phương truyền sóng dao động lệch pha nhau là . khoảng cách giữa 2 điểm đó với k = 0,1,2,3,4... là: A. d = (2k + 1)

B. d = (2k + 1) .

C. d = (2k + 1)

D. d = k

Câu 14: Một người ngồi trên thuyền thấy thuyền dập dềnh lên xuống tại chỗ 15 lần trong thời gian 30s và khoản cách giữa 4 đỉnh sóng liên tiếp nhau bằng 18m. Tốc độ truyền sóng là: A. v = 4,5 m/s B. v = 12 m/s. C. v = 2,25 m/s D. v = 3 m/s

hơ

n

Câu 15: Một cần rung dao đông với tần số 20 Hz tạo ra trên mặt nước những gợn lồi và gợn lõm là những đường tròn đồng tâm. Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 40 cm/s. Ở cùng một thời điểm, hai gợn lồi liên tiếp (tính từ cần rung) có đường kính chênh lệch nhau

oo

gl

e.

co

m /+

D

ạy

Kè

m

Q uy

N

A. 4 cm. B. 6 cm. C. 2 cm. D. 8 cm. Câu 16: Nguồn phát sóng có phương trình u = 3cos(20πt) (cm,s). Vận tốc truyền sóng là 4m/s. Tìm phương trình sóng tại điểm M cách nguồn 20cm. B. u = 3cos(20πt -π/2 ) (cm,s). A. u = 3cos(20πt -π ) (cm,s). C. u = 3cos(20πt -π/3 ) (cm,s). D. u = 3cos(20πt -π/6 ) (cm,s). Câu 17: Một sóng cơ học truyền dọc trục Ox với phương trình u = 3cos(20x – 2000t) (cm,s), trong đó x là tọa độ tính bằng mét. Tốc độ truyền sóng là: A. v = 334 m/s B. v = 100 m/s. C. v = 314 m/s D. v = 331 m/s Câu 18: Dao động tại một nguồn O có phương trình u = acos20πt cm. Vận tốc truyền sóng ℓà 1m/s thì phương trình dao động tại điểm M cách O một đoạn 2,5 cm có dạng: A. u = acos(20πt + π/2) cm B. u = acos(20πt) cm C. u = acos(20πt - π/2) cm D. u = - acos(20πt) cm Câu 19: Sóng dừng tạo ra trên dây đàn hồi hai đầu cố định khi: A. Chiều dài của dây bằng một phần tư bước sóng. B. Bước sóng bằng bội số ℓẻ của chiều dài dây. C. Bước sóng gấp đôi chiều dài dây. D. Chiều dài của dây bằng bội số nguyên ℓần /2 Câu 20: Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, khoảng cách từ một bụng đến nút gần nó nhất bằng A. Một số nguyên ℓần bước sóng. B. Một nửa bước sóng. C. Một bước sóng. D. Một phần tư bước sóng. Câu 21: Trên một sợi dây AB dài 90 cm, hai đầu cố định, đang có sóng dừng với tần số 50Hz. Biết tốc độ truyền sóng trên dây là 10 m/s. Số bụng sóng trên dây là: A. 9. B. 10. C. 6. D. 8. Câu 22: Trên một sợi dây dài 1 m, hai đầu cố định, có sóng dừng với 2 bụng sóng. Bước sóng của sóng trên dây là: A. 1 m B. 2 m C. 0,5 m D. 0,25 m Câu 23: Để có sóng dừng xảy ra trên một sợi dây đàn hồi với hai đầu dây cố định và một đầu tự do thì chiều dài của dây phải bằng A. Một số nguyên ℓần bước sóng. B. Một số nguyên ℓần phần tư bước sóng. C. Một số nguyên ℓần nửa bước sóng. D. Một số ℓẻ ℓần một phần tư bước sóng. Câu 24: Khi có sóng dừng trên sợi dây đàn hồi thì khoảng cách giữa 2 bụng sóng liên tiếp bằng:

G

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

VẬT LÍ 12 – LUYỆN THI THPT QUỐC GIA – HỌC KỲ I

A. Một bước sóng.

B. Nửa bước sóng.

C.

bước sóng.

D. Hai bước sóng.

GS Dũ Phùng _ 0935.688869 48 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn


C. 9 nút và 8 bụng.

hơ

n

Câu 25: Một sợi dây đàn hồi được căng ngang có hai đầu cố định, chiều dài dây là 60 cm. Trên dây đang có sóng dừng với 4 nút sóng (kể cả 2 nút sóng ở hai đầu dây). Tần số sóng là 100 Hz. Tốc độ truyền sóng trên dây là A. 10 m/s. B. 20 m/s. C. 40 m/s. D. 80 m/s. Câu 26: Trong hiện tượng sóng dừng trên dây đàn hồi, nếu gọi T là chu kì sóng thì khoản thời gian liên tiếp giữa 2 lần dây duổi thẳng là: A. T. B. T/4 C. T/2. D. 3T/4. Câu 27: Trên sợi dây dài ℓ = 2m đang có sóng dừng với tần số 100Hz, người ta thấy ngoài 2 đầu dây cố định còn có 3 điểm khác luôn đứng yên. Tốc độ truyền sóng trên dây. A. 40 m/s. B. 100 m/s C. 60m/s. D. 80 m/s. Câu 28: Một sợi dây AB dài 100 cm căng ngang, đầu B cố định, đầu A gắn với một nhánh của âm thoa dao động điều hòa với tần số 40 Hz. Trên dây AB có một sóng dừng ổn định, A được coi ℓà nút sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây ℓà 10 m/s. Kể cả A và B, trên dây có A. 11 nút và 10 bụng. B. 7 nút và 6 bụng. D. 5 nút và 4 bụng.

oo

gl

e.

co

m /+

D

ạy

Kè

m

Q uy

N

Câu 29: Một sợi dây AB căng, thẳng dài 1m, đầu A cố định và B tự do rung với tần số 100Hz. Biết vận tốc truyền sóng trên sợi dây là 50m/s. Khi có sóng dừng, thì trên dây có số bụng sóng là: A. 4 điểm. B. 5 điểm C. 10 điểm. D. 3 điểm. Câu 30: Xét 1 dây đàn hồi 2 đầu cố định. Khi dây rung với tần số f = 10Hz thì trên dây có sóng dừng với 5 nút( kể cả 2 đầu dây). Để trên dây có sóng dừng với 5 bụng thì phải tăng hay giảm tần số: A. Tăng thêm lượng 12,5Hz. B. Giảm lượng 2,5Hz. C. Tăng thêm lượng 2,5Hz. D. Giảm lượng 12,5Hz. Câu 31: Hai nguồn kết hợp là 2 nguồn dao động cùng phương: A. Cùng pha và cùng biên độ. B. Cùng biên độ và cùng tần số. C. Cùng tần số và độ lệch pha không đổi. D. Cùng biên độ và độ lệch pha không đổi. Câu 32: Trên mặt chất ℓỏng có hai nguồn sóng dao động với cùng biên độ cùng tần số và cùng pha. Ta quan sát được hệ các vân đối xứng. Bây giờ nếu biên độ của một nguồn tăng ℓên gấp đôi nhưng vẫn dao động cùng pha với nguồn còn ℓại thì A. Hiện tượng giao thoa vẫn xảy ra, hình dạng và vị trí của các vân giao thoa không thay đổi. B. Hiện tượng giao thoa vẫn xảy ra, vị trí các vân không đổi nhưng vân cực tiểu ℓớn hơn và cực đại cũng ℓớn hơn. C. Hiện tượng giao thoa vẫn xảy ra, nhưng vị trí các vân cực đại và cực tiểu đổi chỗ cho nhau. D. Hiện tượng giao thoa vẫn xảy ra, vị trí các vân không đổi nhưng vân cực đại giảm xuống, vân cực tiểu tăng ℓên Câu 33: Trong giao thoa của hai sóng trên mặt nước từ hai nguồn kết hợp, cùng pha nhau, những điểm dao động với biên độ cực tiểu có hiệu khoảng cách tới hai nguồn (k  Z) ℓà: A. d2 – d1 = k B. d2 – d1 = 2k C. d2 – d1 = (k+1/2) D. d2 – d1 = k/2 Câu 34: Chọn phát biểu sai. Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước với 2 nguồn giống nhau luôn quan sát thấy. A. Số vân dao động mạnh luôn nhiều hơn số vân đứng yên 1 vân. B. Đường trung trực của đoạn thẳng nối 2 nguồn là vân dao động mạnh C. Số vân dao động mạnh luôn là số nguyên lẻ D. Số vân đứng yên luôn là số vân chẳn. Câu 35: Trên mặt chất ℓỏng có hai nguồn kết hợp dao động với phương trình: u1 = u2 = 2cos20πt cm. Sóng truyền với tốc độ 20cm/s và cho rằng biên độ sóng không đổi trong quá trình truyền sóng. M ℓà một điểm cách hai nguồn ℓần ℓượt ℓà 10cm, 12,5cm. Phương trình sóng tổng hợp tại M ℓà: A. u = 2cos(20πt - 45π/4) cm B. u = -2cos(20πt - 45π/4) cm

G

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

VẬT LÍ 12 – LUYỆN THI THPT QUỐC GIA – HỌC KỲ I

C. u = -2cos(20πt + 45π/4)cm D. u = 2cos(20πt + π/6) cm

GS Dũ Phùng _ 0935.688869 49 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn


Câu 36: Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước, khoảng cách giữa 2 điểm với dao đông biên độ cực đại liên tiếp nằm trên đường nối 2 nguồn sóng bằng: A. Một bước sóng.

B. Nửa bước sóng.

C.

bước sóng.

D. Hai bước sóng.

m /+

D

ạy

Kè

m

Q uy

N

hơ

n

Câu 37: Để khảo sát giao thoa sóng cơ, người ta bố trí trên mặt nước nằm ngang 2 nguồn kết hợp S1 và S2 .2 nguồn này dđđh theo phương thẳng đứng cùng pha. Xem biên độ sóng không thay đổi trong quá trình truyền sóng. Các điểm thuộc mặt nước và nằm trên đường trung trực của đoạn S1S2 sẽ: A. Dao động với biên độ cực tiểu. B. Không dao động. C. Dao động với biên độ cực đại. D. Dao động với biên độ bằng nửa biên độ cực đại. Câu 38: Trong thí nghiệm giao thoa trên mặt nước 2 nguồn kết hợp S1 và S2 dao động với tần số 15Hz. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 30 cm/s. Tại điểm nào sau đây dao động có biên độ cực đại ( với d1 và d2 lần lượt là khoản cách đến 2 nguồn S1 và S2 ) A. M ( d1 = 25cm và d2 = 20cm). B. N( d1 = 24cm và d2 = 21cm). D. P( d1 = 26cm và d2 = 27cm). C. O( d1 = 25cm và d2 = 21cm). Câu 39: Trên mặt nước có 2 nguồn sóng cơ giống hệt nhau dđđh với tần số 25Hz theo phương thẳng đứng. Tại điểm M nằm trên đượng cong gần trung trực của AB nhất, mặt nước dao động với biên độ cực đại. Khoảng cách từ M đến A và B lần lượt là 18cm và 21cm. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là: A. v = 75 cm/s B. v = 50 cm/s. C. v = 100 cm/s D. v = 120 cm/s Câu 40: Trong thí nghiệm giao thoa trên mặt nước 2 nguồn kết hợp S1 và S2 dao động cùng tần số, cùng pha và S1S2 = 3,5 . Số đường cực đại và cực tiểu là: A. 6 cực đại, 7 cực tiểu. B. 7 cực đại, 6 cực tiểu. C. 7 cực đại, 8 cực tiểu. D. 8 cực đại, 7 cực tiểu. Câu 41: Hai nguồn kết hợp A, B trên mặt nước giống hệt nhau. Khoảng cách giữa hai ngọn sóng ℓiên tiếp do mỗi nguồn tạo ra ℓà 2cm. Khoảng cách giưa hai nguồn sóng ℓà 9,2cm. Số vân giao thoa cực đại quan sát được giữa hai nguồn A, B ℓà: A. 11 B. 7 C. 8

D. 9

e.

co

Câu 42: Tại 2 điểm A, B cách nhau 40 cm trên mặt chất ℓỏng có 2 nguồn sóng kết hợp dao động cùng pha với bước sóng ℓà 2cm. M ℓà điểm sao cho AMB ℓà tam giác vuông cân tại A. Tìm số điểm đứng yên trên MB A. 24 B. 48 D. 20

gl

C. 12

oo

Câu 43: Khi quan sát hiện tượng giao thoa trên mặt thoáng chất lỏng, trên đường thẳng nối 2 nguồn, ta đo được 6 điểm không dao động liên tiếp cách nhau 60cm. Biết vận tốc truyền sóng là 3,6m/s. Tần số dao động của nguồn là: A. 18Hz. B. 9Hz C. 15Hz. D. 30Hz.

G

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

VẬT LÍ 12 – LUYỆN THI THPT QUỐC GIA – HỌC KỲ I

Câu 44: Ở bề mặt một chất ℓỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp S1 và S2 cách nhau 20cm. Hai nguồn này dao động theo phương trẳng đứng có phương trình ℓần ℓượt ℓà u1 = 5cos40πt (mm) và u2 = 5cos(40πt + π) (mm). Tốc độ truyền sóng trên mặt chất ℓỏng ℓà 80 cm/s. Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn thẳng S1S2 ℓà: A. 11. B. 9. C. 10.

D. 8.

Câu 45: Tìm câu sai. Sự nhiễu xa là hiện tượng A. Sóng gặp phải vật cản và đi vòng qua vật cản B. Sóng gặp phải vật cản thì đi lệch khỏi phương truyền thẳng của sóng C. Sóng gặp phải vật cản thì đổi chiều đi ngược lại D. Đặc trưng của quá trình truyền sóng. Câu 46: Cảm giác âm phụ thuộc vào:

GS Dũ Phùng _ 0935.688869 50 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn


Kè

m

Q uy

N

hơ

n

A. Nguồn âm và môi trường truyền âm. B. Nguồn âm và tai người nghe. C. Tai người nghe và môi trường truyền âm D. Tai người nghe và thần khinh thi giác. Câu 47: Các đặc tính nào sau đây không phải là của sóng âm: A. Sóng âm là những sóng cơ học dọc lan truyền trong môi trường vật chất và trong chân không, có tần số từ 16Hz đến 20.000Hz B. Vận tốc truyền âm phu thuộc vào tình đàn hồi, mật độ và nhiệt độ của mt truyền sóng C. Vận tốc truyền âm trong chất rắn lớn hớn chất lỏng và chất lỏng lớn hơn không khí D. Trong cùng một mt, sóng âm do các nguồn khác nhau phát ra truyền đi với cùng vận tốc. Câu 48: Trong cùng khoản thời gian một âm truyền trong không khí, nước, thép có quãng đường lần lượt S1, S2 , S3 . khi đó: A. S1 > S2> S3. B. S2 > S1> S3 C. S2 < S3< S1. D. S1 < S2< S3. Câu 49: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng âm A. Sóng âm truyền được tất cả các mt và cả chân không B. Sóng âm mà tai người nghe được luôn có đường biểu diễn dạng sin C. Sóng âm là sóng ngang D. Sóng âm có tốc độ không đổi trong 1 môi trường nhất định Câu 50: ........... là sự tổng hợp các âm cơ bản và các họa âm. Vì vậy chúng cho ta 1 dao động tuần hoàn có chu kì xác định. Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống ở đầu câu: A. Nhạc âm và tạp âm. B. Nhạc âm C. Tạp âm. D. Sóng âm. Câu 51: Các đặc tính nào sau đây là đặc tính sinh lý của âm: A. Độ cao, âm sắc, độ to. B. Độ cao, âm sắc,cường độ. C. Độ cao, âm sắc, năng lượng D. Độ cao, âm sắc, biên độ. Câu 52: Khi sóng cơ học truyền từ không khí vào nước thì đại lượng nào không đổi: A. Tần số . B. Năng lượng. C. Vận tốc. D. Bước sóng. B. siêu âm.

D

A. tạp âm.

ạy

Câu 53: Các huấn luyện chó nghiệp vụ thường sử dụng chiếc còi như hình ảnh. Khi thổi, còi này phát ra âm, đó là

oo

gl

e.

co

m /+

C. hạ âm. D. Âm thanh nghe được Câu 54: Độ to của âm phụ thuộc vào: A. Tần số và biên độ âm. B. Tần số và cường độ âm. C. Cường độ và biên độ âm D. âm sắc và biên độ âm. Câu 55: Âm do đàn bầu phát ra: A. Nghe càng trầm khi biên độ âm càng nhỏ và tần số âm càng lớn. B. Nghe càng cao khi mức cường độ âm càng lớn. C. Có âm sắc phụ thuộc vào dạng đồ thị dao động âm. D. Có độ cao phụ thuộc vào hình dạng và kích thước của hợp cộng hưởng Câu 56: Một sóng âm truyền trong không khí. Mức cường độ âm tại điểm A và tại điểm B lần lượt là 20 dB và 40 dB. Cường độ âm tại B lớn hơn cường độ âm tại A A. 10000 lần. B. 100 lần. C. 20 lần. D.2 lần. Câu 57: Hai nhạc cụ khác nhau phát ra 2 âm có cùng tần số và cùng cường độ nhưng tai vẫn nghe thấy sắc thái hoàn toàn khác nhau bởi vì 2 âm này có: A. Độ to khác nhau. B. Độ cao khác nhau. C. Mức cường độ âm khác nhau. D. Âm sắc khác nhau. Câu 58: Khi hai ca sĩ cùng hát một ở cùng một độ cao, ta vẫn phân biệt được giọng hát của từng người ℓà do: A. Tần số và biên độ âm khác nhau. B. Tần số và cường độ âm khác nhau. C. Tần số và năng ℓượng âm khác nhau. D. Biên độ và cường độ âm khác nhau. Câu 59: Biết nguồn âm có kích thước nhỏ và có công suất 125,6W. Tính mức cường độ âm tại vị trí cách nguồn 1000m. Cho I0 = 10-12 W A. 7dB B. 70dB

G

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

VẬT LÍ 12 – LUYỆN THI THPT QUỐC GIA – HỌC KỲ I

C. 10dB

D. 70B

GS Dũ Phùng _ 0935.688869 51 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn


co

m /+

D

ạy

Kè

m

Q uy

N

hơ

n

Câu 60: Tai người chỉ nghe được những âm có mức cường độ âm trong khoảng: A. Từ 0 dB đến 1000dB. B. Từ 10 dB đến 100dB. C. Từ 10 dB đến 130dB. D. Từ 0 dB đến 130dB. Câu 61: Với I0 là cường độ âm chuẩn, I là cường độ âm. Khi mức cường độ âm L = 2 Ben thì: A. I = I0 . B. I = 0,5I0. C. I = 102 I0. D. I = 10-2 I0. Câu 62: Khi cường độ âm tăng gấp 2 lần thì mức cường độ âm: A. Tăng gấp đôi . B. Tăng 0,3 dB. C. Tăng 3 dB. D. Giảm nửa. Câu 63: Một sóng âm có tần số xác định truyền trong không khí và trong nước với tốc độ lần lượt là 330m/s và 1452m/s. Khi sóng này truyền từ nước ra không khí thì bước sóng của nó sẽ: A. Tăng 4,4 lần . B. Tăng 4 lần. C. Giảm 4,4 lần. D. Giảm 4 lần. Câu 64: Một dây đàn dài 50cm. Tốc độ truyền sóng trên dây là 435m/s. Trên dây đàn hình thành sóng dừng thì âm phát ra có tần số âm cơ bản là: A. 870 Hz . B. 435 Hz. C. 217,5 Hz. D. 290 Hz. Câu 65: Tại 2 điểm A, B trong không khí cách nhau 0,4m, có 2 nguồn phát sóng âm kết hợp cùng pha, cùng biên độ, tần số ℓà 800 Hz. Vận tốc âm trong không khí ℓà 340 m/s, coi biên độ sóng không đổi trong khoảng AB. Số điểm không nghe được âm trên đoạn AB ℓà B. 1 A. 2 C. 4 D. 3 Câu 66: Tại hai điểm M và N trong một môi trường truyền sóng có hai nguồn sóng kết hợp cùng phương và cùng pha dao động. Biết biên độ, vận tốc của sóng không đổi trong quá trình truyền, tần số của sóng bằng 40 Hz và có sự giao thoa sóng trong đoạn MN. Trong đọan MN, hai điểm dao động có biên độ cực đại gần nhau nhất cách nhau 1,5 cm. Vận tốc truyền sóng trong môi trường này bằng A. 2,4 m/s. B. 1,2 m/s. C. 0,3 m/s. D. 0,6 m/s. Câu 67: Một sợi dây đàn hồi căng ngang, đang có sóng dừng ổn định. Trên dây A ℓà một điểm nút, B ℓà một điểm bụng gần A nhất, với AB = 15 cm. C ℓà một điểm trên dây cách A một đoạn 5 cm. Biết khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai ℓần mà ℓi độ dao động của phần tử tại B có độ lớn bằng biên độ dao động của phần tử tại C ℓà 0,2 s. Tốc độ truyền sóng trên dây ℓà A. 0,25 m/s. B. 0,5 m/s. C. 2 m/s.

D. 1 m/s.

oo

gl

e.

Câu 68: Trong thí nghiệm về sóng dừng, trên một sợi dây đàn hồi dài 1,2m với hai đầu cố định, người ta quan sát thấy ngoài hai đầu dây cố định còn có hai điểm khác trên dây không dao động. Biết khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp với sợi dây duỗi thẳng là 0,05 s. Vận tốc truyền sóng trên dây là A. 8 m/s. B. 4m/s. C. 12 m/s. D. 16 m/s. Câu 69: Một lá thép mỏng, một đầu cố định, đầu còn lại được kích thích để dao động với chu kì không đổi và bằng 0,08 s. Âm do lá thép phát ra là A. Âm mà tai người nghe được. B. Nhạc âm. C. Hạ âm. D. Siêu âm. Câu 70: Tại hai điểm A và B trong một môi trường truyền sóng có hai nguồn sóng kết hợp, dao động cùng phương với phương trình lần lượt là uA = acost và uB = acos(t +). Biết vận tốc và biên độ sóng do mỗi nguồn tạo ra không đổi trong quá trình sóng truyền. Trong khoảng giữa A và B có giao thoa sóng do hai nguồn trên gây ra. Phần tử vật chất tại trung điểm của đoạn AB dao động với biên độ bằng

G

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

VẬT LÍ 12 – LUYỆN THI THPT QUỐC GIA – HỌC KỲ I

A. 0.

B.

.

C. a.

D. 2a.

Câu 71: (Đề ĐH 2009) Trên một sợi dây đàn hồi dài 1,8 m, hai đầu cố định, đang có sóng dừng với 6 bụng sóng. Biết sóng truyền trên dây có tần số 100 Hz. Tốc độ truyền sóng trên dây là A. 20 m/s. B. 600 m/s. C. 60 m/s. D. 10 m/s.

GS Dũ Phùng _ 0935.688869 52 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn


n

Câu 72: (Đề ĐH 2009) Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm A. Gần nhau nhất mà dao động tại hai điểm đó cùng pha. B. Trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha. C. Trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha. D. Gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha. Câu 73: (Đề ĐH 2009) Một sóng âm truyền trong không khí. Mức cường độ âm tại điểm M và tại điểm N lần lượt là 40 dB và 80 dB. Cường độ âm tại N lớn hơn cường độ âm tại M B. 10000 lần. B. 1000 lần. C. 40 lần. D.2 lần. Câu 74: (Đề ĐH 2009) Ở bề mặt một chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp S1 và S2 cách nhau 20 cm. Hai nguồn này dao động theo phương thẳng đứng có phương trình lần lượt làu1= 5cos40πt(mm)u2=5cos(40πt + π)(mm). Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 80 cm/s. Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn thẳng S1S2 là A. 11. B. 9. C. 10. D. 8.

oo

gl

e.

co

m /+

D

ạy

Kè

m

Q uy

N

hơ

Câu 75: (Đề ĐH 2009) Một sóng âm truyền trong thép với tốc độ 5000 m/s. Nếu độ lệch pha của sóng âm đó ở hai điểm gần nhau nhất cách nhau 1 m trên cùng một phương truyền sóng là π/2 thì tần số của sóng bằng A. 1000 Hz. B. 1250 Hz. C. 5000 Hz. D.2500 Hz. Câu 76: (Đề CĐ 2009) Một sóng truyền theo trục Ox với phương trình u = acos(4t – 0,02x) (u và x tính bằng cm, t tính bằng giây). Tốc độ truyền của sóng này là A. 100 cm/s. B. 150 cm/s. C. 200 cm/s. D. 50 cm/s. Câu 77: (Đề CĐ 2009) Một sóng cơ có chu kì 2 s truyền với tốc độ 1 m/s. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên một phương truyền mà tại đó các phần tử môi trường dao động ngược pha nhau là A. 0,5m. B. 1,0m. C. 2,0 m. D. 2,5 m. Câu 78: (Đề CĐ 2009) Trên một sợi dây đàn hồi dài 1,2 m, hai đầu cố định, đang có sóng dừng. Biết sóng truyền trên dây có tần số 100 Hz và tốc độ 80 m/s. Số bụng sóng trên dây là A. 3. B. 5. C. 4. D. 2. Câu 79: (Đề CĐ 2009)Ở mặt nước có hai nguồn sóng dao động theo phương vuông góc với mặt nước, có cùng phương trình u = Acost. Trong miền gặp nhau của hai sóng, những điểm mà ở đó các phần tử nước dao động với biên độ cực đại sẽ có hiệu đường đi của sóng từ hai nguồn đến đó bằng A. Một số lẻ lần nửa bước sóng. B. Một số nguyên lần bước sóng. C. Một số nguyên lần nửa bước sóng. D. Một số lẻ lần bước sóng. Câu 80: (Đề CĐ 2010) Tại một vị trí trong môi trường truyền âm, khi cường độ âm tăng gấp 10 lần giá trị cường độ âm ban đầu thì mức cường độ âm A. Giảm đi 10 B. B. Tăng thêm 10 B. C. Tăng thêm 10 dB. D. Giảm đi 10 dB. Câu 81:( Đề CĐ 2010) Một sóng cơ truyền trong một môi trường dọc theo trục Ox với phương trình u=5cos(6tx) (cm) (x tính bằng mét, t tính bằng giây). Tốc độ truyền sóng bằng

G

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

VẬT LÍ 12 – LUYỆN THI THPT QUỐC GIA – HỌC KỲ I

A.

m/s.

C. 6 m/s.

B. 3 m/s. D.

m/s.

Câu 82: (Đề CĐ 2010) Khi nói về sóng âm, phát biểu nào sau đây là sai? A. Ở cùng một nhiệt độ, tốc độ truyền sóng âm trong không khí nhỏ hơn tốc độ truyền sóng âm trong nước. B. Sóng âm truyền được trong các môi trường rắn, lỏng và khí. C. Sóng âm trong không khí là sóng dọc. D. Sóng âm trong không khí là sóng ngang.

GS Dũ Phùng _ 0935.688869 53 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn


.

B.

.

C.

.

D.

.

hơ

A.

n

Câu 83: (Đề CĐ 2010)Một sợi dây AB có chiều dài 1 m căng ngang, đầu A cố định, đầu B gắn với một nhánh của âm thoa dao động điều hoà với tần số 20 Hz. Trên dây AB có một sóng dừng ổn định với 4 bụng sóng, B được coi là nút sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là A. 50 m/s B. 2 cm/s C. 10 m/s D. 2,5 cm/s Câu 84:( Đề CĐ 2010) Ở mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn kết hợp A và B dao động đều hòa cùng pha với nhau và theo phương thẳng đứng. Biết tốc độ truyền sóng không đổi trong quá trình lan truyền, bước sóng do mỗi nguồn trên phát ra bằng 12 cm. Khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm dao động với biên độ cực đai nằm trên đoạn thẳng AB là A. 9 cm. B. 12 cm. C. 6 cm. D. 3 cm. Câu 85: (Đề CĐ 2010) Một sợi dây chiều dài l căng ngang, hai đầu cố định. Trên dây đang có sóng dừng với n bụng sóng , tốc độ truyền sóng trên dây là v. Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp sợi dây duỗi thẳng là

oo

gl

e.

co

m /+

D

ạy

Kè

m

Q uy

N

Câu 86: (Đề ĐH 2010) Một sợi dây AB dài 100 cm căng ngang, đầu B cố định, đầu A gắn với một nhánh của âm thoa dao động điều hòa với tần số 40 Hz. Trên dây AB có một sóng dừng ổn định, A được coi là nút sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là 20 m/s. Kể cả A và B, trên dây có B. 3 nút và 2 bụng. A.5 nút và 4 bụng. C. 9 nút và 8 bụng. D.7 nút và 6 bụng. Câu 87: (Đề ĐH 2010)Điều kiện để hai sóng cơ khi gặp nhau, giao thoa được với nhau là hai sóng phải xuất phát từ hai nguồn dao động A. Cùng biên độ và có hiệu số pha không đổi theo thời gian. B. Cùng tần số, cùng phương. C. Có cùng pha ban đầu và cùng biên độ. D. Cùng tần số, cùng phương và có hiệu số pha không đổi theo thời gian. Câu 88: (Đề ĐH 2010)Tại một điểm trên mặt chất lỏng có một nguồn dao động với tần số 120 Hz, tạo ra sóng ổn định trên mặt chất lỏng. Xét 5 gợn lồi liên tiếp trên một phương truyền sóng, ở về một phía so với nguồn, gợn thứ nhất cách gợn thứ năm 0,5 m. Tốc độ truyền sóng là A. 30 m/s. B. 15 m/s. C. 12 m/s. D. 25 m/s. Câu 89:( Đề ĐH 2010) Ở mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp A và B cách nhau 20 cm, dao động theo phương thẳng đứng với phương trình uA = 2cos40t và uB = 2cos (40t + ) (uA và uB tính bằng mm, t tính bằng s). Biết tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 30 cm/s. Xét hình vuông AMNB thuộc mặt thoáng chất lỏng. Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn BM là: A. 19. B. 18. C. 17. D. 20. Câu 90:( Đề ĐH 2011) Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng cơ? A. Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha. B. Sóng cơ truyền trong chất lỏng luôn là sóng ngang. C. Sóng cơ truyền trong chất rắn luôn là sóng dọc. D. Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha. Câu 91: (Đề ĐH 2011)Ở mặt chất lỏng có hai nguồn sóng A, B cách nhau 18 cm, dao động theo phương thẳng đứng với phương trình là uA = uB = acos50t (với t tính bằng s). Tốc độ truyền sóng ở mặt chất lỏng là 50 cm/s. Gọi O là trung điểm của AB, điểm M ở mặt chất lỏng nằm trên đường trung trực của AB và gần O nhất sao cho phần tử chất lỏng tại M dao động cùng pha với phần tử chất lỏng tại O. Khoảng cách MO là A. 10 cm. B. 2 cm. C. 2√ cm D. 2√ cm

G

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

VẬT LÍ 12 – LUYỆN THI THPT QUỐC GIA – HỌC KỲ I

GS Dũ Phùng _ 0935.688869 54 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn


Câu 92: (Đề ĐH 2011)Một sợi dây đàn hồi căng ngang, đang có sóng dừng ổn định. Trên dây, A là một điểm nút, B là một điểm bụng gần A nhất, C là trung điểm của AB, với AB = 10 cm. Biết khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần mà li độ dao động của phần tử tại B bằng biên độ dao động của phần tử tại C là 0,2 s. Tốc độ truyền sóng trên dây là A.0,25 m/s. B. 0,5 m/s. C.2 m/s. D.1 m/s. Câu 93: (Đề ĐH 2011)Một nguồn điểm O phát sóng âm có công suất không đổi trong một môi trường truyền âm đẳng hướng và không hấp thụ âm. Hai điểm A, B cách nguồn âm lần lượt là r1và r2. Biết cường độ âm tại A gấp 4 lần cường độ âm tại B. Tỉ số A. 2.

B. .

C. 4.

D. .

bằng

m

Q uy

N

hơ

n

Câu 94: (Đề ĐH 2011)Một sóng hình sin truyền theo phương Ox từ nguồn O với tần số 20 Hz, có tốc độ truyền sóng nằm trong khoảng từ 0,7 m/s đến 1 m/s. Gọi A và B là hai điểm nằm trên Ox, ở cùng một phía so với O và cách nhau 10 cm. Hai phần tử môi trường tại A và B luôn dao động ngược pha với nhau. Tốc độ truyền sóng là A.90 cm/s. B. 80 cm/s. C.85 cm/s. D.100 cm/s. Câu 95: (Đề CĐ 2011) Trên một phương truyền sóng có hai điểm M và N cách nhau 80 cm. Sóng truyền theo chiều từ M đến N với bước sóng là 1,6 m. Coi biên độ của sóng không đổi trong quá trình truyền sóng. Biết phương trình

B. uM = 0,08cos (t + 4 ) (m).

C. uM = 0,08cos (t - 2 ) (m).

D. uM = 0,08cos (t - 1 ) (m).

ạy

) (m).

D

A. uM = 0,08cos (t +

Kè

sóng tại N là uN = 0,08cos (t - 4) (m) thì phương trình sóng tại M là

oo

gl

e.

co

m /+

Câu 96: (Đề CĐ 2011) Trên một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng. Khoảng cách từ một nút đến một bụng kề nó bằng A. Hai bước sóng. B. Một nửa bước sóng. C. Một phần tư bước sóng. D. Một bước sóng. Câu 97:( Đề CĐ 2011) Quan sát sóng dừng trên sợi dây AB, đầu A dao động điều hòa theo phương vuông góc với sợi dây (coi A là nút). Với đầu B tự do và tần số dao động của đầu A là 22 Hz thì trên dây có 6 nút. Nếu đầu B cố định và coi tốc độ truyền sóng trên dây như cũ, để vẫn có 6 nút thì tần số dao động của đầu A phải bằng A. 25 Hz. B. 18 Hz. C. 20 Hz. D. 23 Hz. Câu 98: (Đề CĐ 2011) Ở mặt chất lỏng có hai nguồn sóng A, B cách nhau 20 cm, dao động theo phương thẳng đứng với phương trình là uA = uB =acos50πt (t tính bằng s). Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 1,5 m/s. Trên đoạn thẳng AB, số điểm có biên độ dao động cực đại và số điểm đứng yên lần lượt là A. 9 và 8 B. 7 và 6 C. 9 và 10 D. 7 và 8 Câu 99: (Đề CĐ 2012) Một nguồn âm điểm truyền sóng âm đẳng hướng vào trong không khí với tốc độ truyền âm là v. Khoảng cách giữa 2 điểm gần nhau nhất trên cùng hướng truyền sóng âm dao động ngược pha nhau là d. Tần số của âm là

G

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

VẬT LÍ 12 – LUYỆN THI THPT QUỐC GIA – HỌC KỲ I

A.

.

B.

.

C.

.

D. .

Câu 100: (Đề CĐ 2012) Xét điểm M ở trong môi trường đàn hồi có sóng âm truyền qua. Mức cường độ âm tại M là L (dB). Nếu cường độ âm tại điểm M tăng lên 100 lần thì mức cường độ âm tại điểm đó bằng A. 100L (dB). B. L + 100 (dB). C. 20L (dB). D. L + 20 (dB).

GS Dũ Phùng _ 0935.688869 55 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn


Câu 101: (Đề CĐ 2012) Tại mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn sóng S1 và S2 dao động theo phương thẳng đứng với cùng phương trình u = acos40t (a không đổi, t tính bằng s). Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng bằng 80 cm/s. Khoảng cách ngắn nhất giữa hai phần tử chất lỏng trên đoạn thẳng S1S2 dao động với biên độ cực đại là A. 4 cm. B. 6 cm. C. 2 cm. D. 1 cm. Câu 102: (Đề CĐ 2012) Một sóng ngang truyền trên sợi dây rất dài với tốc độ truyền sóng là 4m/s và tần số sóng có giá trị từ 33 Hz đến 43 Hz. Biết hai phần tử tại hai điểm trên dây cách nhau 25 cm luôn dao động ngược pha nhau. Tần số sóng trên dây là A. 42 Hz. B. 35 Hz. C. 40 Hz. D. 37 Hz. Câu 103:( Đề CĐ 2012) Trên một sợi dây có sóng dừng với bước sóng là λ. Khoảng cách giữa hai nút sóng liền kề là B. 2 .

C. .

D. .

n

.

hơ

A.

oo

gl

e.

co

m /+

D

ạy

Kè

m

Q uy

N

Câu 104: (Đề ĐH 2012) Khi nói về sự truyền sóng cơ trong một môi trường, phát biểu nào sau đây đúng? A. Những phần tử của môi trường cách nhau một số nguyên lần bước sóng thì dao động cùng pha. B. Hai phần tử của môi trường cách nhau một phần tư bước sóng thì dao động lệch pha nhau 900. C. Những phần tử của môi trường trên cùng một hướng truyền sóng và cách nhau một số nguyên lần bước sóng thì dao động cùng pha. D. Hai phần tử của môi trường cách nhau một nửa bước sóng thì dao động ngược pha. Câu 105: (Đề ĐH 2012) Trong hiện tượng giao thoa sóng nước, hai nguồn dao động theo phương vuông góc với mặt nước, cùng biên độ, cùng pha, cùng tần số 50 Hz được đặt tại hai điểm S1 và S2 cách nhau 10cm. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 75 cm/s. Xét các điểm trên mặt nước thuộc đường tròn tâm S1, bán kính S1S2, điểm mà phần tử tại đó dao động với biên độ cực đại cách điểm S2 một đoạn ngắn nhất bằng A. 85 mm. B. 15 mm. C. 10 mm. D. 89 mm. Câu 106: (Đề ĐH 2012) Trên một sợ dây đàn hồi dài 100 cm với hai đầu A và B cố định đang có sóng dừng, tần số sóng là 50 Hz. Không kể hai đầu A và B, trên dây có 3 nút sóng . Tốc độ truyền sóng trên dây là A. 15 m/s B. 30 m/s C. 20 m/s D. 25 m/s Câu 107: (Đề ĐH 2012) Trên một sợi dây căng ngang với hai đầu cố định đang có sóng dừng. Không xét các điểm bụng hoặc nút, quan sát thấy những điểm có cùng biên độ và ở gần nhau nhất thì đều cách đều nhau 15cm. Bước sóng trên dây có giá trị bằng A. 30 cm. B. 60 cm. C. 90 cm. D. 45 cm. Câu 108: (Đề ĐH 2013) Trên một sợi dây đàn hồi dài 1m, hai đầu cố định, đang có sóng dừng với 5 nút sóng (kể cả hai đầu dây). Bước sóng của sóng truyền trên đây là A. 1m. B. 1,5m. C. 0,5m. D. 2m. Câu 109: (Đề ĐH 2013) Trên một đường thẳng cố định trong môi trường đẳng hướng, không hấp thụ và phản xạ âm, một máy thu ở cách nguồn âm một khoảng d thu được âm có mức cường độ âm là L; khi dịch chuyển máy thu ra xa nguồn âm thêm 9 m thì mức cường độ âm thu được là L – 20 (dB). Khoảng cách d là A. 8 m B. 1 m C. 9 m D. 10 m Câu 110: (Đề ĐH 2013) Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng nước, hai nguồn sóng kết hợp dao động cùng pha tại hai điểm A và B cách nhau 16cm. Sóng truyền trên mặt nước với bước sóng 3cm. Trên đoạn AB, số điểm mà tại đó phần tử nước dao động với biên độ cực đại là A. 10 B. 11 C. 12 D. 9

G

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

VẬT LÍ 12 – LUYỆN THI THPT QUỐC GIA – HỌC KỲ I

GS Dũ Phùng _ 0935.688869 56 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn


Câu 111: (Đề CĐ 2013) Một sóng âm truyền trong không khí với tốc độ 340 m/s và bước sóng 34 cm. Tần số của sóng âm này là A. 500 Hz B. 2000 Hz C. 1000 Hz D. 1500 Hz Câu 112: (Đề CĐ 2013) Một sóng hình sin đang lan truyền trong một môi trường. Các phần tử môi trường ở hai điểm nằm trên cùng một hướng truyền sóng và cách nhau một số nguyên lần bước sóng thì dao động A. Cùng pha nhau.

B. Lệch pha nhau

 . 2

C. Lệch pha nhau

 . 4

D. Ngược pha nhau.

e.

co

m /+

D

ạy

Kè

m

Q uy

N

hơ

n

Câu 113 : (Đề CĐ 2013) Trên một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng. Biết khoảng cách ngắn nhất giữa một nút sóng và vị trí cân bằng của một bụng sóng là 0,25m. Sóng truyền trên dây với bước sóng là A. 0,5 m. B. 1,5 m. C. 1,0 m. D. 2,0 m. Câu 114: (Đề CĐ 2013) Một sóng hình sin truyền theo chiều dương của trục Ox với phương trình dao động của nguồn song (đặt tại O) là uO = 4cos100t (cm). Ở điểm M (theo hướng Ox) cách O một phần tư bước sóng, phần tử môi trường dao động với phương trình là B. uM = 4cos(100t) (cm). A. uM = 4cos(100t + ) (cm). C. uM = 4cos(100t – 0,5) (cm). D. uM = 4cos(100t + 0,5) (cm). Câu 115: (Đề CĐ 2013) Trong một thí nghiệm về giao thoa song nước, hai nguồn sóng kết hợp được đặt tại A và B dao động theo phương trình uA = uB = acos25t (a không đổi, t tính bằng s). Trên đoạn thẳng AB, hai điểm có phần tử nước dao động với biên độ cực đại cách nhau một khoảng ngắn nhất là 2 cm. Tốc độ truyền sóng là A. 25 cm/s. B. 100 cm/s. C. 75 cm/s. D. 50 cm/s. Câu 116 : (Đề CĐ 2013) Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng nước, hai nguồn sóng kết hợp dao động cùng pha được đặt tại A và B cách nhau 18 cm. Sóng truyền trên mặt nước với bước sóng 3,5 cm. Trên đoạn AB, số điểm mà tại đó phần tử nước dao động với biên độ cực đại là A. 9. B. 10 C. 12 D. 11 Câu 117: (Đề ĐH 2014) Để ước lượng độ sâu của một giếng cạn nước, một người dùng đồng hồ bấm giây, ghé sát tai vào miệng giếng và thả một hòn đá rơi tự do từ miệng giếng; sau 3 s thì người đó nghe thấy tiếng hòn đá đập vào đáy giếng. Giả sử tốc độ truyền âm trong không khí là 330 m/s, lấy g = 9,9 m/s2. Độ sâu ước lượng của giếng là A. 43 m. B. 45 m. C. 39 m. D. 41 m.

oo

gl

Câu 118: (Đề ĐH 2014) Trong môi trường đẳng hướng và không hấp thụ âm, có 3 điểm thẳng hàng theo đúng thứ tự A; B; C với AB = 100 m, AC = 250 m. Khi đặt tại A một nguồn điểm phát âm công suất P thì mức cường độ âm tại B là 100 dB. Bỏ nguồn âm tại A, đặt tại B một nguồn điểm phát âm công suất 2P thì mức cường độ âm tại A và C là A. 103 dB và 99,5 dB B. 100 dB và 96,5 dB. C. 103 dB và 96,5 dB. D. 100 dB và 99,5 dB.

G

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

VẬT LÍ 12 – LUYỆN THI THPT QUỐC GIA – HỌC KỲ I

Câu 119: (Đề ĐH 2014) Một sóng cơ truyền trên một sợi dây rất dài với tốc độ 1m/s và chu kì 0,5s. Sóng cơ này có bước sóng là A. 150 cm B. 100 cm C. 50 cm D. 25 cm Câu 120: (Đề CĐ 2014) Một sóng cơ truyền dọc theo truc Ox với phương trình u = 5cos(8t – 0,04x) (u và x tính bằng cm, t tính bằng s). Tại thời điểm t = 3 s, ở điểm có x = 25 cm, phần tử sóng có li độ là A. 5,0 cm. B. -5,0 cm. C. 2,5 cm. D. -2,5 cm. Câu 121: (Đề CĐ 2014) Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng nước, hai nguồn A và B cách nhau 16 cm, dao động điều hòa theo phương vuông góc với mặt nước với cùng phương trình u = 2cos16t (u tính bằng mm, t tính bằng s). Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 12 cm/s. Trên đoạn AB, số điểm dao động với biên độ cực đại là A. 11. B. 20.

GS Dũ Phùng _ 0935.688869 57 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn


B. v 

A. v  f.

f . 

C. v 

 . f

Q uy

N

hơ

n

C. 21. D. 10. Câu 122: (Đề CĐ 2014) Khi nói về sóng âm, phát biểu nào sau đây sai? A. Siêu âm có tần số lớn hơn 20000 Hz B. Hạ âm có tần số nhỏ hơn 16 Hz 2 C. Đơn vị của mức cường độ âm là W/m D. Sóng âm không truyền được trong chân không Câu 123: (Đề CĐ 2014) Một sóng cơ tần số 25 Hz truyền dọc theo trục Ox với tốc độ 100 cm/s. Hai điểm gần nhau nhất trên trục Ox mà các phần tử sóng tại đó dao động ngược pha nhau, cách nhau A. 2 cm B. 3 cm C. 4 cm D. 1 cm Câu 124: (Đề CĐ 2014) Tại mặt chất lỏng nằm ngang có hai nguồn sóng O1, O2 cách nhau 24 cm, dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với cùng phươn trình u = Acosωt. Ở mặt chất lỏng, gọi d là đường vuông góc đi qua trung điểm O của đoạn O1O2. M là điểm thuộc d mà phần tử sóng tại M dao động cùng pha với phần tử sóng tại O, đoạn OM ngắn nhất là 9 cm. Số điểm cực tiểu giao thoa trên đoạn O1O2 là A. 18 B. 16 C. 20 D. 14 Câu 125: (Đề CĐ 2014) Trên một sợi dây đàn hồi dài 1,6 m , hai đầu cố định, đang có sóng dừng. Biết tần số của sóng là 20 Hz, tốc độ truyền sóng trên dây là 4 m/s. Số bụng sóng trên dây là A. 15 B. 32 C. 8 D. 16 Câu 126: (Đề THPT QG 2015) Một sóng cơ có tần số f, truyền trên dây đàn hồi với tốc độ truyền sóng v và bước sóng  . Hệ thức đúng là D. v  2f.

D

ạy

Kè

m

Câu 127: (Đề THPT QG 2015) Một sóng dọc truyền trong một môi trường thì phương dao động của các phần tử môi trường A. Là phương ngang. B. Là phương thẳng đứng. D. Vuông góc với phương truyền sóng. C. Trùng với phương truyền sóng. Câu 128: (Đề THPT QG 2015) Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox có phương trình

m /+

u = Acos(20t  x) (cm), với t tính bằng s. Tần số của sóng này bằng

oo

gl

e.

co

A. 15 Hz. B. 10 Hz. C. 5 Hz. D. 20 Hz. Câu 129: (Đề THPT QG 2016) Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox với phương trình u = 2cos(40t - 2x) (mm). Biên độ của sóng này là. A. 2 mm B. 4 mm C. π mm D. 40 mm Câu 130: (Đề THPT QG 2016) Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau đây là sai ? A. Sóng cơ lan truyền được trong chân không. B. Sóng cơ lan truyền được trong chất rắn. C. Sóng cơ lan truyền được trong chất khí. D. Sóng cơ lan truyền được trong chất lỏng. Câu 131: (Đề THPT QG 2016) Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox. Phương trình dao động của phần tử tại một điểm trên phương truyền sóng là u = 4cos(20t - ) (mm). Biết tốc độ truyền sóng bằng 60cm/s. Bước sóng của sóng này là. A. 6 cm B. 5 cm C. 3 cm D. 9 cm Câu 132: (Đề THPT QG 2016) Cho 4 điểm O, M, N và P nằm trong một môi trường truyền âm. Trong đó M và N nằm trên nửa đường thẳng xuất phát từ O, tam giác MNP là tam giác đều. Tại O, đặt một nguồn âm điểm có công suất không đổi, phát âm đẳng hướng ra môi trường. Coi môi trường không hấp thụ âm. Biết cường độ âm tại M và N lần lượt là 50 dB và 40 dB. Mức cường độ âm tại P là A. 43,6 dB. B. 38,8 dB. C. 35,8 dB. D. 41,1 dB

G

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

VẬT LÍ 12 – LUYỆN THI THPT QUỐC GIA – HỌC KỲ I

GS Dũ Phùng _ 0935.688869 58 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn


Chƣơng 3: ĐIỆN XOAY CHIỀU PHẦN 1: BÀI TẬP TỰ LUẬN

Bài 1:Một khung dây dẫn phẳng dẹt hình chữ nhật có 500 vòng dây, diện tích mỗi vòng 80 cm2. Khung dây quay đều quanh một trục đối xứng (thuộc mặt phẳng của khung), trong từ trường đều có vectơ cảm ứng từ vuông góc với trục quay và có độ lớn 0,4 T. Tìm từ thông cực đại qua khung dây? ................................................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................................................

cos(100t + /4) (Wb) Viết biểu thức của suất điện

Bài 2: Từ thông qua một vòng dây dẫn là Φ = động cảm ứng

................................................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................................................

N

hơ

n

Bài 3: Một khung dây dẫn phẳng dẹt hình chữ nhật có 500 vòng dây, diện tích mỗi vòng là 220 cm2. Khung quay đều với tần số 50Hz quanh một trục đối xứng nằm trong mặt phẳng của khung dây, trong √ một từ trường đều có véc tơ cảm ứng từ ⃗​⃗ vuông góc với trục quay và có độ lớn T. tính suất điện động

Q uy

hiệu dụng trong khung dây?

................................................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................................................

m

Bài 4: Cho mạch điện chỉ có điện trở R = 200Ω, mạch được đặt dưới điện áp xoay chiều có dạng u = 200√ cos(100πt - π/3 )(A). Viết biểu thức cường độ dòng điện trong đoạn mạch?

F, mạch được đặt dưới điện áp xoay chiều có dạng u =

ạy

Bài 5: Cho mạch điện chỉ có tụ điện C =

Kè

........................................................................................................................................................................... ...........................................................................................................................................................................

200√ cos(100πt - π/4 )(A). Viết biểu thức cường độ dòng điện trong đoạn mạch?

m /+

D

........................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................... ...........................................................................................................................................................................

Bài 6: Cho mạch điện chỉ có cuộn dây thuần cảm L = H, mạch được đặt dưới điện áp xoay chiều, thì

co

dòng điện qua mạch có dạng i = 2√ cos(100πt + π/4 )(A). Viết biểu thức điện áp hai đầu mạch?

e.

........................................................................................................................................................................... ...........................................................................................................................................................................

gl

Bài 7: Đặt điện áp u = Uocos(100t-/3) (V) vào hai đầu một ống dây thuần cảm L =

H thời điểm

oo

điện áp giữa hai đầu cuộn dây là 150 V thì cường độ dòng điện trong mạch là 4 A. Viết biểu thức của cường độ dòng điện trong mạch. ................................................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................................................

G

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

VẬT LÍ 12 – LUYỆN THI THPT QUỐC GIA – HỌC KỲ I

Bài 8: Cho mạch điện gồm điện trở hoạt động R = 100Ω, ống dây thuần cảm L = H mắc nối tiếp, mạch được đặt dưới điện áp xoay chiều, thì dòng điện qua mạch có dạng i = 2√ cos(100πt + π/2 )(A). Viết biểu thức điện áp hai đầu mạch? ........................................................................................................................................................................... ...........................................................................................................................................................................

Bài 9: Cho mạch điện gồm điện trở hoạt động R = 200Ω, tụ điện C =

F mắc nối tiếp, mạch được đặt

dưới điện áp xoay chiều có dạng u = 200√ cos(100πt - π/2 )(A). Viết biểu thức cường độ dòng điện trong đoạn mạch? ........................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................... ...........................................................................................................................................................................

GS Dũ Phùng _ 0935.688869

59

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn


Bài 10: Đặt điện áp u = 220√ cos100πt (V) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở R = 100Ω, tụ điện có C =

F và cuộn cảm thuần có L =

H. Biểu thức cường độ dòng điện trong đoạn mạch?

........................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................... ...........................................................................................................................................................................

Bài 11: Cho mạch điện gồm điện trở hoạt động R = 100Ω, ống dây thuần cảm L = H, tụ điện C = mắc nối tiếp, mạch được đặt dưới điện áp xoay chiều, thì dòng điện qua mạch có dạng i = 1,5√ cos(100πt + π/2 )(A). a) Tìm điện áp hiệu dụng 2 đầu mạch. b) Viết biểu thức điện áp tức thời 2 đầu mạch và điện áp 2 đầu tụ.

F

N

hơ

n

........................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................... ...........................................................................................................................................................................

Q uy

Bài 12: Cho mạch điện xoay chiều nối tiếp gồm điện trở R= 100 √ Ω, ống dây có hệ số tựu cảm L, điện trở r, tụ điện có điện dung C biến thiên được. Mạch được đặt dưới điện áp xc u = 120√ cos(100πt)(V).

Kè

m

Điều chỉnh C = mF thì dòng điện trong mạch có giá trị hiệu dụng 0,5 A và nhanh hơn điện áp 2 đầu mạch góc π/6. a) Tìm L và r b) Thay đổi C tìm giá trị C để điện áp 2 đầu ống dây lệch so với hđt 2 đầu mạch góc π/2.

m /+

D

ạy

........................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................... ...........................................................................................................................................................................

Bài 13: Một mạch điện xoay chiều có chứa 2 trong 3 phần tử R,L,C. Khi đặt vào 2 đầu mạch điện áp

e.

co

u = 120√ cos(100πt + )(V) thì dòng điện trong mạch có dạng i = 2cos(100πt + π/3 )(A). a) Hỏi đoạn mạch gồm phần tử nào và có giá trị bao nhiêu? b) Mắc nối tiếp thêm vào phần tử còm lại thì điện áp 2 đầu phần tử này lệch pha góc π/2 so với điện áp 2 đầu mạch. Tìm giá trị phần tử này.

oo

gl

................................................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................................................ .................................................................................................................................................................................

G

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

VẬT LÍ 12 – LUYỆN THI THPT QUỐC GIA – HỌC KỲ I

Bài 14: Cho mạch điện gồm ống dây có độ tự cảm L = 31,8mH, có điện trở r hoạt động, nối tiếp với tụ điện C. Biết rằng điện áp tức thời 2 đầu ống dây có dạng ud = 100√ cos(100πt + π/3 )(V), điện áp tức thời 2 đầu tụ có dạng uC = 120√ cos(100πt - π/3 )(V). Tính r và C ? ................................................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................................................

Bài 15: Đoạn mạch xoay chiều AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp. Đoạn mạch AM gồm điện trở thuần R1 = 40 Ω mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C = F, đoạn mạch MB gồm điện trở thuần R2 mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần L. Đặt vào A, B điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần

GS Dũ Phùng _ 0935.688869

60

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn


số không đổi thì điện áp tức thời ở hai đầu đoạn mạch AM và MB lần lượt là: uAM = 50cos(100πt -

)

(V) và uMB = 50√ cos(100πt + ) (V). Hệ số công suất của đoạn mạch AB ? ................................................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................................................

Bài 16: Cho mạch điện có tính dung kháng, gồm điện trở R, ống dây thuần cảm L và tụ điện C = 6,36 µF mắc nối tiếp. Khi điện áp 2 đầu mạch là u = 125√ cos100πt, thì điện áp 2 đầu R là 75V, hai đầu ống dây là 150V. a) Tính điện áp hiệu dụng 2 đầu tụ. Tính R và L b) Để có cộng hưởng điện ta ghép thêm vào mạch tụ C1 chung với C có sẵn. Hỏi C1 phải mắc như thế nào và có giá trị bao nhiêu?

m

Q uy

N

hơ

n

................................................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................................................

ạy

Kè

Bài 17: Đặt cuộn dây dưới điện áp xoay chiều 120V – 60Hz thì cuộn dây tiêu thụ công suất 43,2W và dòng điện đo được I = 0,6A. a) Tính điện trở hoạt động trong ống dây và độ tự cảm L. Suy ra hệ số công suất cuộn dây b) Mắc nối tiếp cuộn dây trên với tụ điện có điện dung C, thì hệ số công suất mạch là 0,8. Tính C?

m /+

D

................................................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................................................

e.

co

Bài 18: Một điện trở R= 30 Ω, cuộn dây có điện trở r, độ tự cảm L = 0,0636H, tụ điện C = mF mắc nối tiếp. Mạch được đặt dưới điện áp xc có dạng u = 200cos100πt (V), thì công suất tiêu thụ mạch 200W. a) Tính r b) Thay C thành C’ để hệ số công suất cực đại, tìm C’ và công suất mạch lúc này?

oo

gl

................................................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................................................

G

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

VẬT LÍ 12 – LUYỆN THI THPT QUỐC GIA – HỌC KỲ I

Bài 19: Một mạch điện xoay chiều gồm 1 biến trở R, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = H và tụ điện C=

µF mắc nối tiếp. Mạch được đặt dưới điện áp xc U = 225V – f = 50Hz thì mạch tiêu thụ công

suất 405W. a) Tìm giá trị biến trở R. b) Tìm giá trị R để công suất tiêu thụ trên mạch cực đại, tính công suất cực đại này và hệ số công suất lúc này ................................................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................................................

GS Dũ Phùng _ 0935.688869

61

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn


Bài 20: Cho một mạch điện xoay chiều gồm 1 biến trở R nối tiếp ống dây có độ tự cảm L, có điện trở hoạt động r, mạch được đặt dưới điện áp xc có U = 150V – f = 50Hz a) Điều chỉnh biến trở R= 35 Ω, thì mạch tiêu thụ công suất 180W và dđ qua mạch có giá trị hiệu dụng I = 1,5A. Tìm L, r, hệ số công suất mạch, của ống dây và công suất iêu thụ trên ống dây. b) Tìm R để công suất tiêu thụ trên mạch đạt cực đại. Tính giá trị công suất này. c) Tìm R để công suất tiêu thụ trên mạch trên biến trở đạt cực đại. Tính giá trị công suất này.

H mắc nối tiếp với tụ

hơ

Bài 21: Cho mạch điện gồm cuộn dây có điện trở R= 10√ Ω độ tự cảm L =

n

................................................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................................................

N

điện có điện dung C thay đổi được. Mạch được đặt dưới điện áp u = 30√ cos100πt (V). Thay đổi C sao cho điện áp hiệu dụng 2 đầu C đạt cực đại.Tìm C và UCmax.

m

Q uy

................................................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................................................

F. Đặt vào mạch một điện áp xoay chiều u = 200√ cost (V). Tìm giá trị của  để: a) Điện áp hiệu dụng trên R đạt cực đại. b) Điện áp hiệu dụng trên L đạt cực đại. c) Điện áp hiệu dụng trên C đạt cực đại.

D

ạy

dung C =

Kè

Bài 22: Cho một mạch nối tiếp gồm một cuộn thuần cảm L = H, điện trở R = 100 , tụ điện có điện

co

m /+

................................................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................................................

oo

gl

e.

Bài 23: Phần cảm của máy phát điện xoay chiều có 2 cặp cực , các cuộn dây phần ứng nối tiếp nhau và có tổng số vòng dây 260 vòng. Suất điện động của máy này có giá trị hiệu dụng 220v và tần số 50Hz. Tìm tốc độ quay của roto và từ thông cực đại qua mỗi vòng dây. ................................................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................................................

Bài 24: Một máy phát điện xoay chiều có suất điện động e = 120√ cos120πt (V). a) Biết phần cảm của máy có 3 cặp cực. Tìm số vòng quay của roto trong 1 phút. b) Biết từ thông cực đại qua mỗi vòng dây phần ứng là = 5.10-3 (Wb). Tìm số vòng dây của mỗi cuộn dây phần ứng.

G

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

VẬT LÍ 12 – LUYỆN THI THPT QUỐC GIA – HỌC KỲ I

................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................................................

Bài 25: Một động cơ điện xoay chiều có điện trở cuộn dây là 32 Ω, khi mắc vào mạng điện 200V thì sản ra công suất 43W. Biết hệ số công suất của động cơ bằng 0,9. Tìm cđdđ qua động cơ ................................................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................................................. ...................................................................................................................................................................................

GS Dũ Phùng _ 0935.688869

62

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn


PHẦN 2: BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

cos (100πt + π/4)

A. i =

cos (100πt + π/2)

B. i =

cos (100πt)

D. i =

cos (100πt + π)

m

C. i =

Q uy

N

hơ

n

Câu 1: Trong 1s, dòng điện xoay chiều có tần số f = 60 Hz đổi chiều bao nhiêu lần? A. 60 B. 120 C. 30 D. 240 Câu 2: Chọn phát biểu sai: cường độ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều: A. Bằng trung bình của dòng điện xoay chiều. B. Bằng cường độ của dòng điện không đổi nếu cho chúng lần lượt đi qua cùng 1 điện trở, trong cùng thời gian thì chúng tỏa nhiệt lượng bằng nhau. C. Bằng cường độ cực đại chia cho √ D. Được xây dựng trên tác dụng nhiệt của dòng điện Câu 3: Một khung dây dẫn quay đều quanh trong một từ trường đều có cảm ứng từ ⃗​⃗ vuông góc trục quay của khung với tần số f = 50Hz. Từ thông cực đại gửi qua khung là 1/ (Wb). Suất điện động hiệu dụng trong khung là: B. 25√ V C. 50 V D. 50√ V A. 100 V Câu 4: Phát biểu nào sau đây là không đúng về dung kháng của tu điện? A. Dung kháng có tác dụng cản trở dòng điện xoay chiều B. Dung kháng tỉ lệ thuận với tần số của dòng điện xoay chiều chạy qua mạch C. Dòng điện không đổi không đi qua được đoạn mạch có tụ điện D. Tần số càng lớn, dòng điện xoay chiều càng dễ đi qua tụ điện, tần số càng nhỏ, dòng điện xoay chiều càng khó đi qua tụ điện Câu 5: Điện áp đặt vào 2 đầu cuộn thuần cảm có dạng: u = U0cos (100πt + π/2) (V). Biểu thức dòng điện có dạng:

A. i =

cos (100πt + π/2)

C. i =

cos (100πt + π)

Kè

Câu 6: Điện áp đặt vào 2 đầu điện trở R có dạng: u = U0 cos (100πt + π/2) (v). Biểu thức dòng điện có dạng: B. i =

ạy

D. i =

cos (100πt + π/4) cos (100πt)

A. ωL.

B.

m /+

D

Câu 7: Đặt điện áp u = U0cos2ωt (ω > 0) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Cảm kháng của cuộn cảm lúc này là C. 2ωL

D.

e.

co

Câu 8: Điện áp đặt vào 2 đầu tụ điện có dạng: u = U0cos (100πt + π/2)(V). Biểu thức cường độ dòng điện có dạng: A. i =CωU0cos (100πt + π/4) B. i =CωU0cos (100πt) C. i =CωU0cos (100πt + π/2) D. i =CωU0 cos (100πt + π) Câu 9: Cho dòng điện xoay chiều i = I0 cosωt (A) chạy qua tụ điện. Điện áp hiệu dụng 2 đầu tụ có giá trị là:

B. UC =

gl

A. UC =

√

C. UC =ωCI0.

D. UC =

√

A. u =√

oo

Câu 10: Dòng điện xoay chiều chạy qua mạch R,L,C nối tiếp có dạng i = I0 cosωt, thì điện áp tức thời 2 đầu mạch và 2 đầu R,L,C lần lượt là u, uR, uL, uC . biểu thức nào sau đây là đúng:

G

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

VẬT LÍ 12 – LUYỆN THI THPT QUỐC GIA – HỌC KỲ I

B. uR = Ri

C. uL = Lωi.

D. uC =

Câu 11: Đặt điện áp u = U√ cosωt ( với U và ω không đổi) vào 2 đầu mạch R,L,C không phân nhánh, xác định. Dòng điện trong mạch có: A. Giá trị tức thời thay đổi còn chiều không thay đổi theo thời gian. B. Giá trị tức thời phụ thuộc vào thời gian theo quy luật của hàm số sin hay cosin. C. Chiều thay đổi nhưng giá trị tức thời không thay đổi theo thời gian D. Cường độ hiệu dụng thay đổi theo thời gian. Câu 12: Cường độ dòng điện trong một đoạn mạch có biểu thức là i = 6√ cos(100πt giá trị của i là

) (A). Tại thời điểm t = 0,

A. 3√ A. B. - 3√ A C. - 3√ A. D. 3√ A. Câu 13: Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm R = 60 Ω, cuộn cảm thuần L = 0,2/π H và C =10-3/8π F mắc nối tiếp. Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch ℓà: u = 100 2cos100πt V. Tìm độ ℓệch pha giữa dòng điện và hiệu điện thế mắc vào hai đầu mạch điện? A. π/4 B. - π/4

GS Dũ Phùng _ 0935.688869

63

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn


C. π/6

D. - π/6.

Câu 14: Khi có hiện tượng cộng hưởng điện trong mạch RLC mắc nối tiếp. Kết luận nào sau đây sai: A. UL = UC. B. u/i = 0 C.UL ≥ UC. D. ZL = ZC Câu 15: Cho dòng điện xoay chiều đi qua mạch RLC mắc nối tiếp, kết luận nào sau đây đúng nhất A. Điện áp giữa 2 đầu mạch U≥ UR B. Điện áp giữa 2 đầu mạch U ≥ UL C. Điện áp giữa 2 đầu mạch U ≤ UR D. Điện áp giữa 2 đầu mạch U≥ UC Câu 16: Một cuộn dây có điện trở thuần 40 Ω. Độ ℓệch pha giữa điện áp hai đầu cuộn dây và dòng điện qua cuộn dây ℓà 450. Tính cảm kháng và và tổng trở của cuộn dây? A. ZL = 50 Ω; Z = 50 2 Ω B. ZL = 40 Ω; Z = 50 Ω C. ZL = 40Ω; Z = 40 2 Ω

D. ZL = 30Ω; Z = 30 2 Ω

n

Câu 17: Kết luận nào sau đây chƣa chính xác A. Khi có hiện tượng cộng hưởng xảy ra trong mạch RLC thì u hai đầu mạch cùng pha với i B. u hai đầu tụ điện luôn chậm pha hơn i là π/2 C. u hai đầu điện trở thuần luôn cùng pha với i D. u hai đầu cuộn dây luôn nhanh pha hơn i góc π/2

hơ

2.10 4 0,7 H và C = F. Cường độ  

N

Câu 18: Mạch RLC mắc nối tiếp trong đó R = 20 Ω, cuộn cảm thuần có L =

Q uy

dòng điện trong mạch có biểu thức ℓà i = 2cos100πt A. Biểu thức hiệu điện thế ℓà? A. u = 40cos(100πt) V B. u = 40cos(100πt + π/4) V C. u = 40cos(100πt - π/4) V

D. u = 40cos(100πt + π/2) V

B.

1 2 RI 0 . 2

D

A. UIcos.

ạy

Kè

m

Câu 19: Khi hệ số công suất của mạch cos = 1. Kết luận nào sau đây sai: B. Mạch RLC có hiện tượng cộng hưởng. A. Mạch có R rất lớn. C. Công suất tiêu thụ cực đại. D. Mạch có thể chỉ có R. Câu 20: Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị cực đại U0 (giá trị hiệu dụng) vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp, cường độ dòng điện trong đoạn mạch có giá trị cực đại I0 (giá trị hiệu dụng I) và lệch pha so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch một góc . Biểu thức nào sau đây sai khi được dùng để tính công suất điện tiêu thụ của đoạn mạch? C. U0I0cos.

D. RI2

co

m /+

Câu 21: Kết luận nào sau đây là sai khi nói về mạch xoay chiều RLC nối tiếp; B. ZL< ZC thì điện áp trễ pha hơn dòng điện. A. Điện áp luôn nhanh pha hơn dòng điện. C. ZL = ZC thì điện áp cùng pha dòng điện. D. ZL> ZC thì điện áp nhanh pha hơn dòng điện.

Câu 22: Mạch điện xoay chiều AB gồm R = 30 3Ω, cuộn cảm thuần có L =

5.10 4 1 H và tụ C = F 2π 

e.

mắc nối tiếp. Đặt vào hai đầu A, B của đoạn mạch hiệu điện thế ℓà u = 120 2cos(100πt + π/6) V. Biểu thức i ℓà?

gl

A. i = 2 2cos(100πt) A

B. i = 4 2cos(100πt - π/6) A

oo

C. i = 4 2cos(100πt - π/6) A D. i = 2 2cos(100πt + π/2) A Câu 23: Nếu trong một đoạn mạnh điện xoay chiều không phân nhánh, cường độ dòng điện trễ pha so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch, thì đoạn mạch này gồm A. Tụ điện và biến trở. B. Cuộn dây thuần cảm và tụ điện với cảm kháng nhỏ hơn dung kháng. C. Điện trở thuần và tụ điện. D. Điện trở thuần và cuộn cảm. Câu 24: Kết luận nào sau đây chƣa chính xác khi nói về công suất của dòng điện xoay chiều: A. Công suất tiêu thụ trên tụ điện luôn bằng không. B. Hệ số công suất cực đại khi mạch RLC nối tiếp có cộng hưởng hoặc mạch chỉ có R. C. Công suất tiêu thụ trên cuộn dây luôn bằng không D. Công suất tiêu thụ của dòng điện xc trong mạch RLC nối tiếp bằng công suất tỏa nhiệt trên điện trở R. Câu 25: Đặt điện áp u = U0cos(t) vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp. Điều kiện để trong mạch có cộng hưởng điện là

G

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

VẬT LÍ 12 – LUYỆN THI THPT QUỐC GIA – HỌC KỲ I

A. 2 = LC

B. 2 =

1 LC

C. 2 =

L C

D. 2 =

C L

Câu 26: Đặt điện áp xoay chiều 120V - 50Hz vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R = 50  mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C. Điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện là 96V. Giá trị của C là

GS Dũ Phùng _ 0935.688869

64

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn


A.

F

B.

F

C.

F

D.

F

Câu 27: Dòng điện xoay chiều chạy qua đoạn mạch gồm cuộn dây thuần cảm L mắc nối tiếp với R. Kết luận đúng: A. Điện áp luôn nhanh pha so với cường độ dòng điện. B. Điện áp luôn cùng pha so với cường độ dòng điện. C. Điện áp có thể chậm pha so với cường độ dòng điện. D. Điện áp luôn chậm pha so với cường độ dòng điện. Câu 28: Cho mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp có R=30Ω; ZC=20Ω; ZL=60Ω. Tổng trở của mạch là. A. 70Ω. B. 250Ω. C. 50Ω. D. 110Ω. Câu 29: Dòng điện xoay chiều chạy qua đoạn mạch gồm tụ điện C mắc nối tiếp với điện trở R. Độ lệch pha giữa điện áp 2 đầu mạch và cường độ dòng điệnđược tình theo công thức:

A. tan = .

C. tan = -

.

D. tan = ZCR

n

B. tan =

hơ

Câu 30: Đặt điện áp u = 100√ cos100πt (V) (t tính bằng giây) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở

Q uy

N

F, cuộn dây có độ tự cảm H. Khi đó, cường dòng điện trong đoạn mạch sớm pha 80Ω, tụ điện có điện dung so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch. Điện trở của cuộn dây có giá trị là A. 80Ω. B. 100 Ω. C. 20 Ω. D. 40 Ω. Câu 31: Một đoạn mạch xoay chiều gồm một điện trở thuần R = 100 Ω, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L =

C. 200 2 W

m

10 4 F mắc nối tiếp giữa hai điểm có hiệu điện thế u = 200 2cos100πt V. Tính 2

Kè

công suất của mạch khi đó. A. 200W

H và

B. 100 2 W

ạy

một tụ điện có điện dung C =

D. 100W

co

m /+

D

Câu 32: Chọn câu trả lời sai: Ý nghĩa của hệ số công suất cos: A. Hệ số công suất càng lớn thì công suất tiêu thụ trong mạch càng lớn. B. Hệ số công suất càng lớn thì công suất hao phí trong mạch càng lớn. C. Để tăng hiệu quả sử dụng điện năng, ta phải tìm cách nâng cao hệ số công suất. D. Hệ số công suất của các thiết bị thường lớn hơn 0,85. Câu 33: Chọn đáp án sai: hiện tượng cộng hưởng điện trong mạch RLC nối tiếp xảy ra thì:

A. cos = 1

e.

B. C =

C. UL = UC

D. PMax = UI

oo

A. f

gl

Câu 34: Cho dòng điện xoay chiều tần số f chạy qua mạch RLC nối tiếp. Mạch này không thể xảy ra hiện tượng cộng hưởng khi ta thay đổi:

B. R

C. L

D. C

Câu 35: Mạch RLC mắc nối tiếp: cuộn dây thuần cảm có L = 1/π (H), tụ điện có C thay đổi được. Hiệu điện thế hai đầu mạch ℓà: u =120 2cos100πt (V). Điều chỉnh điện dung tụ điện đến giá trị C0 sao cho uC giữa hai bản tụ điện ℓệch pha π/2 so với u. Điện dung C0 của tụ điện khi đó ℓà:

G

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

VẬT LÍ 12 – LUYỆN THI THPT QUỐC GIA – HỌC KỲ I

10 4 A. (F) 

10 4 B. (F) 2

10 4 C. (F) 4

2.10 4 D. (F) 

Câu 36: Cho mạch điện gồm điện trở R = 40Ω nối tiếp với cuộn dây (L = 0,636 H; r = 10Ω) và tụ điện có điện dung C thay đổi được. Đặt vào hai đầu mạch AB một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U=260V, tần số là 50 Hz luôn không đổi. Biết mạch AB có tính cảm kháng. Để công suất tiêu thụ của mạch AB bằng 200W thì tụ C có dung kháng A. 10Ω B. 320Ω C. 80Ω D. 40 Ω Câu 37: Đặt điện áp u = U0cosωt ( với U0 không đổi) vào 2 đầu mạch RLC không phân nhánh. Biết điện trở thuần của mạch không đổi. Khi có hiện tượng cộng hưởng điện trong mạch, phát biểu nào sau đây là sai: A. Cảm kháng và dung kháng của đoạn mạch bằng nhau. B. Điện áp giữa 2 đầu R nhỏ hơn điện áp giữa 2 đầu mạch. C. Điện áp tức thời giữa 2 đầu mạch cùng pha với điện áp giữa 2 đầu R.

GS Dũ Phùng _ 0935.688869

65

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn


D. Cường độ hiệu dụng của dòng điện trong mạch đạt giá trị lớn nhất Câu 38: Đặt vào 2 đầu mạch RLC không phân nhánh điện áp u = U0cosωt thì dòng điện trong mạch là i = I0 cos(ωt + π/6). Đoạn mạch điện này luôn có:

A. ZL = ZC.

B. ZL< ZC

C. ZL = R.

D. ZL > ZC

Câu 39: Cường độ dòng điện chạy qua tụ điện có biểu thức i=10√ cos100πt(A). Biết tụ điện có điện dung C=250/π(µF). Điện áp giữa hai bản của tụ điện có biểu thức là: A. uC=400√ cos(100πt+π/2)V B. uC =400√ cos(100πt-π/2)V C. uC =200√ cos(100πt-π/2)V D. uC =200√ cos(100πt+π/2)V Câu 40: Một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = H, mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C = F và một điện trở R. Cường độ dòng điện chạy qua mạch i = 2cos100πt (A). Tính điện trở và công suất trên đoạn mạch, biết tổng trở của đoạn mạch Z = 50 (Ω): A. 20(Ω)và 40 (W). B. 40(Ω)và 80 (W) C. 30(Ω)và 120 (W). D.40(Ω) và 160 (W)

N

hơ

n

Câu 41: Trong 1 mạch điện xoay chiều, điện áp 2 đầu mạch và cường độ dòng điện có biểu thức: u = 220√ cos (100πt + π/3) (v) và i = √ cos100πt (A). Công suất tiêu thụ của mạch là: A. 220√ W. B. 110W C. 110√ W. D. 440W.

F. Đặt vào 2 đầu đoạn mạch điện áp xc có dạng u = 200cos100πt (V). Biểu thức điện áp tức thời

giữa 2 đoạn dây: A. ud = 200cos(100πt +π/2) (V).

D. ud = 200cos(100πt) (V).

Kè

C. ud = 200cos(100πt -π/4) (V).

B. ud = 200cos(100πt +3π/4) (V).

m

tụ điện C =

H, mắc nt với tụ điện

ạy

Câu 43: Mạch xoay chiều gồm RLC mắc nối tiếp, gồm điện trở R = 100(Ω), cuôn cảm L =

A. 50 W. C. 200 W.

B. 100W D. 484W.

D

µF. Đặt vào 2 đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều có dạng u = 200cos100πt (V). Công suất của mạch:

m /+

C=

H mắc nối tiếp với

Q uy

Câu 42: Cho mạch điện xoay chiều gồm cuộn dây có điện trở R = 100(Ω), hệ số tự cảm L =

oo

gl

e.

co

Câu 44: Mạch điện xoay chiều gồm điện trở R mắc nối tiếp với tụ C. Nếu dung kháng ZC bằng với R thì cường độ dòng điện chạy qua điện trở luôn: A. Nhanh pha π/4 so với điện áp 2 đầu mạch. B. Chậm pha π/2 so với điện áp 2 đầu tụ điện. C. Nhanh pha π/2 so với điện áp 2 đầu mạch. D. Chậm pha π/4 so với điện áp 2 đầu mạch. Câu 45: Một mạch điện xoay chiều gồm 1 tụ điện C nối tiếp với 1 cuộn dây. Đặt vào 2 đầu đoạn mạch điện áp u = U√ .cos t (V) thì điện áp 2 đầu tụ điện là uc = U√ .cos( t – π/3) (V). Tỉ số giữa cảm kháng và dung kháng của doạn mạch bằng: A. 1/2 B. 2 C. 1/3 D. 1.

G

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

VẬT LÍ 12 – LUYỆN THI THPT QUỐC GIA – HỌC KỲ I

Câu 46: Đặt điện áp xoay chiều có tần số góc ω vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Hệ số công suất của đoạn mạch lúc này là A.

|

√|

B.

√|

|

C.

√

D.

√

Câu 47: Đặt vào 2 đầu mạch RLC không phân nhánh điện áp xoay chiều có tần số 50Hz. Biết điện trở R = 25(Ω), cuộn dây thuần cảm L =

H, điện áp 2 đầu mạch trễ pha so với dòng điện trong mạch π/4. Dung kháng của mạch

là: A. 125(Ω) C. 100(Ω)

B. 75(Ω) D.150(Ω)

Câu 48: Đặt vào 2 đầu đoạn mạch gồm R,C mắc nối tiếp điện áp xoay chiều u = 100√ cos100πt (V). Dòng điện trong mạch lệch pha với điện áp 2 đầu mạch π/3 và có giá trị hiệu dụng √ (A). Giá tri R và C là:

GS Dũ Phùng _ 0935.688869

66

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn


A. R = C. R =

√

(Ω); C = (Ω); C =

√

F.

B. R =

F.

D. R =

√ √

(Ω); C =

F.

(Ω); C =

F.

√

√

D. k = 0.5

m

C. k =

B. k =

Q uy

A. k = 1

N

hơ

n

Câu 49: Đặt vào 2 đầu đoạn mạch gồm R,L,C mắc nối tiếp điện áp xoay chiều: u = 220√ cos(100πt + π/2 ) (V). Dòng điện trong mạch trễ pha với điện áp 2 đầu mạch π/3. Biểu thức điện áp giữa 2 đầu điện trở là: A. uR = 110√ cos(100πt +π/6) (V). B. uR = 220√ cos(100πt +π/6) (V). C. uR = 110√ cos(100πt +π/2) (V). D. uR = 110√ cos(100πt) (V). Câu 50: Đặt điện áp u = 200 2 cos(t) V vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần mắc nối tiếp với một biến trở R. Khi biến trở có giá trị R1= 20 Ω hoặc R2 = 80 Ω, công suất tiêu thụ trong mạch đều bằng P. Giá trị này của P là A. 200 W. B. 100 W. C. 400 W. D. 100 2 W. Câu 51: Cho mạch điện xoay chiều gồm 2 phần tử R và L mắc nối tiếp: UR = UL = 100(V). Dòng điện có biểu thức: i = √2cos(100πt +π/4)(A). Biểu thức điện áp 2 đầu mạch là: A. u = 200√ cos(100πt +π/4) (V). B. u = 200cos(100πt +π/2) (V). C. u = 200cos(100πt -π/2) (V). D. u = 200cos(100πt+ π/4) (V). Câu 52: Một cuộn cảm mắc nối tiếp với tụ điện, đặt vào 2 đầu mạch 1 điện áp có giá trị hiệu dụng U = 100V thì 2 đầu cuộn dây có điện áp Ud = 100V, hai đầu tụ là UC = 100V. Hệ số công suất của mạch k bằng:

ạy

Kè

Câu 53: Cho đoạn mạch RLC, đặt vào 2 đầu mạch 1 điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U = 100V thì thấy điện áp 2 đầu tụ vuông pha điện áp 2 đầu mạch, khi đó điện áp R bằng A. UR = 100V B. UR = 25V D. UR = 0 V C. UR = 50V

H, khi đó điện áp giữa 2 đầu mỗi phần tử R,L,C có độ lớn như nhau. Công suất tiêu thụ trong mạch là:

A. 200 W. C. 350 W.

B. 100W D. 250W.

m /+

đổi, L =

D

Câu 54: Đặt điện áp u = 100√ cos100πt (V) vào hai đầu mạch RLC không phân nhánh với C,R có độ lớn không

oo

gl

e.

co

Câu 55: Một hộp kín chứa 2 trong 3 phần tử R, L, hoặc C mắc nối tiếp. Biết điện áp giữa 2 đầu hộp luôn chậm pha hơn cường độ dòng điện. Hỏi trong hộp gồm những phần tử nào? A. R và L. B. chỉ có R C. R và C D. C và L Câu 56: Mạch điện xoay chiều như hình vẽ: cho uAM = 50 cos100πt (V) và uMB = 50 cos(100πt –π/2)(V) biểu thức điện áp uAB là: L,r M C A B A. uAB = 50√ cos(100πt +π/2) (V). B. uAB = 50cos(100πt +π/4) (V). C. uAB = 50√ cos(100πt -π/4) (V). D. uAB = 50cos(100πt+π/2) (V). Câu 57: Đặt vào 2 đầu mạch R,L,C không phân nhánh điện áp u = U0 cosωt. Kí hiệu lần lượt UR, UL, UC tương ứng là điện áp hiệu dụng giữa 2 đầu điện trở R, cuộn cảm thuần L và tụ điện C. Nếu UR = UL/2 = UC Thì dòng điện qua mạch: A. Trễ pha π/4 so với điện áp 2 đầu mạch. B. Sớm pha π/2 so với điện áp 2 đầu mạch. C. Trễ pha π/2 so với điện áp 2 đầu mạch. D. Sớm pha π/4 so với điện áp 2 đầu mạch. Câu 58: Đặt điện áp u = U0cosωt với U0 và ω không đổi vào 2 đầu mạch RLC không phân nhánh, điện áp giữa 2 đầu điện trở thuần là 80V, hai đầu cuộn cảm thuần là 120V, hai đầu tụ điện là 60 V. Điện áp hiệu dụng giữa 2 đầu mạch bằng. A. U= 140V B. U = 100V C. U = 220V D. U = 260 V

G

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

VẬT LÍ 12 – LUYỆN THI THPT QUỐC GIA – HỌC KỲ I

GS Dũ Phùng _ 0935.688869

67

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn


Câu 59: Đặt điện áp xoay chiều u = 125√ cos100πt (V) lên 2 đầu đoạn mạch gồm điện trở R = 30 (Ω), cuộn dây thuần cảm L =

H và ampe kế nhiệt mắc nối tiếp. Biết ampe kế có điện trở không đáng kể. Chỉ số ampe kế là.

A. 3,5A C. 2,5A

B. 1,8A D. 2A

Câu 60: Đoạn mạch AB chỉ chứa 1 trong các phần tử: điện trở thuần, cuộn dây hoặc tụ điện. Khi đặt điện áp u = U0cos(ωt+ π/6) lên 2 đầu AB thì dòng điện trong mạch có biểu thức i = I0cos(ωt- π/3). Đoạn mạch AB chứa? A. Cuộn dây có điện trở B. Tụ điện C. Cuộn dây thuần cảm D. Điện trở thuần Câu 61: Đặt điện áp u = 240 2 cos(100t) V vào hai đầu đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp. Đoạn mạch AM là một biến trở R. Đoạn mạch MB gồm một cuộn cảm có điện trở thuần r, độ tự cảm L mắc nối tiếp với một tụ điện có điện dung C. Thay đổi R đến giá trị sao cho công suất tiêu thụ của R đạt cực đại là 80

Q uy

N

hơ

n

W, khi đó điện áp hiệu dụng UMB = 80 3 V và công suất tiêu thụ của toàn mạch là A. 149 W. B. 160 W. C. 120 W. D. 139 W. Câu 62: Đặt vào 2 đầu tụ điện một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi và tần số 50HZ thì cường độ hiệu dụng qua mạch là 4A. Để cường độ hiệu dụng dòng điện qua mạch bằng 1A thì tần số phải bằng: A. 25Hz B. 100Hz C. 12,5Hz D.200Hz Câu 63: Mạch xc gồm RLC mắc nối tiếp, gồm điện trở R = 100(Ω), C =

F. Biết điện áp 2 đầu cuộn dây

H

B. H

C.

H

D. H

Kè

A.

m

thuần cảm lệch pha 3π/4 so với điện áp 2 đầu mạch và điện áp 2 đầu mạch có dạng u = U0 cos100πt V, tìm L?

R. Tìm UR B. 120V D. 80 V

m /+

A. 60V C. 40V

D

Biết ZL = 2ZC =

ạy

Câu 64: Cho đoạn mạch xoay chiều RLC mắc nối tiếp, điện áp 2 đầu mạch có giá trị hiệu dụng là 100V.

Câu 65: Cho đoạn mạch xoay chiều RLC mắc nối tiếp vào mạng 200V – 50Hz, L =

H, C =

F. R thay đổi

e.

co

được. Để công suất mạch đạt giá trị cực đại thì R bằng: A. 200(Ω) B. 100 (Ω) C. 100/3 (Ω) D.200/3 (Ω)

oo

gl

Câu 66: Cho đoạn mạch AM ( gồm cuộn dây L,r ) mắc nối tiếp với đoạn MB ( gồm R nối tiếp C) khi uAM vuông pha với uMB thì hệ thức nào sau đây là đúng: A. L = C.r.R B. C = L.r.R C. R= L.C.r D. r = R.L.C Câu 67: Hộp X chứa 2 trong 3 phần tử: điện trở, cuộn dây hoặc tụ điện. Khi đặt vào 2 đầu mạch AB một điện thế xoay chiều có tần số f thì người ta nhận thấy điện áp giữa 2 đầu AM lệch pha π/2 so với điện áp 2 đầu MB. Hộp X chứa? A. Điện trở và tụ điện. B. Cuộn dây thuần cảm và điện trở C. Cuộn dây thuần cảm và tụ điện. D. Cuộn dây không thuần cảm và tụ điện. Câu 68: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm một cuộn dây mắc nối tiếp với một tụ điện. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây có giá trị bằng điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện. Dòng điện tức thời trong  đoạn mạch chậm pha 4 so với điện áp tức thời giữa hai đầu cuộn dây. Hệ số công suất của đoạn mạch là: A. 0,707 B. 0,866 C. 0,924 D. 0,999 Câu 69: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có cảm kháng ZL và tụ điện có dung kháng ZC. Biết ZL = 2R, ZC = 3R. Hệ số công suất của đoạn mạch là

G

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

VẬT LÍ 12 – LUYỆN THI THPT QUỐC GIA – HỌC KỲ I

A.

1 2

B. 1

GS Dũ Phùng _ 0935.688869

C.

2 2

D.

3 2

68

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn


Câu 70: Cho mạch điện không phân nhánh RLC: R = 60(Ω), cuộn dây có điện trở 20(Ω) có L =

H, tụ C =

F. Điện áp 2 đầu mạch là uAB = 120√ cos(100πt -π/6) (V). Thì công suất trên cuộn dây và trên toàn mạch lần lượt là: A. 86,4W và 115,2W. C. 28,8W và 86,4W.

B. 28,8W và 115,2W D. 86,4W và 172,8W.

Câu 71: Một bóng đèn nóng sáng có điện trở R được nối với mạng điện xoay chiều 220V – 50 Hz, nối tiếp với cuộn dây có độ tự cảm L =

H và điện trở r = 5 Ω. Biết cường độ dòng điện qua mạch là 4,4 A. Điện trở R và

công suất tiêu thụ của mạch là: A. 45(Ω)và 621,8 (W).

B. 35(Ω)và 677,6 (W)

C. cos = 0,866

D. cos = 0,6

N

B. cos = 0,707

Q uy

A. cos = .

hơ

n

C. 35(Ω)và 774,4 (W). D. 45(Ω) và 587,9 (W) Câu 72: Mắc nối tiếp R với cuộn dây có L và r rồi mắc vào nguồn xoay chiều. Dùng vôn kế có điện trở rất lớn đo U ở 2 đầu cuộn cảm, điện trở và cả 2 đầu mạch ta có các giá trị tương ứng là 100V, 100V, 100√ V. Suy ra hệ số công suất cuộn cảm là:

m

Câu 73: Cho đoạn mạch xoay chiều mắc nối tiếp gồm điện trở R = 100(Ω) tụ điện có dung kháng bằng 200(Ω), cuộn dây có cảm kháng 100(Ω). Điện áp 2 đầu mạch được cho bởi biểu thức uAB = 200cos(120πt +π/4) (V). Biểu thức điện áp 2 đầu tụ điện là: A. uC = 200√ cos(120πt - π/2) (V). B. uC = 200√ cos(120πt +π/4) (V).

m /+

D

ạy

Kè

C. uC = 200cos(120πt -π/4) (V). D. uC = 200√ cos(120πt) (V). Câu 74: Đoạn mạch xoay chiều RLC không phân nhánh gồm điện trở R = 100(Ω), cuộn dây thuần cảm có hệ số tự cảm L = 1/π H và tụ điện có điện dung C thay đổi được. Đặt vào 2 đầu mạch điện áp là uAB = 200√ cos(100πt). Thay đổi điện dung C của tụ điện cho đến khi điện áp 2 đầu cuộn dây đạt giá trị cực đại. Giá trị cực đại đó bằng: A. 200V B. 100√ V C. 50V D. 50√ V

e.

co

Câu 75: Cho mạch xoay chiều RLC không phân nhánh gồm điện trở R = 100(Ω), cuộn dây thuần cảm có hệ số tự cảm 1/π H và tụ điện có điện dung C thay đổi được. Đặt vào 2 đầu mạch Điện áp là uAB = 200cos(100πt +π/4)V. Để điện áp hiệu dụng 2 đầu tụ đạt giá trị cực đại thì dung kháng của tụ phải có giá trị là: A. 200(Ω) B. 100 (Ω) D.400 (Ω) C. 50 (Ω)

oo

gl

Câu 76: Cho khung dây kim loại quay đều trong từ trường đều quanh trục đối xứng vuông góc vecto cảm ứng từ ⃗​⃗ thì độ lệch pha giữa từ thông qua khung và suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung là: A. Lệch pha π/3 B. Cùng pha C. Ngược pha D. Lệch pha π/2 Câu 77: Máy phát điện xoay chiều 1 pha hoạt động nhờ hiện tượng: A. Tự cảm. B. Cộng hưởng điện từ. C. Cảm ứng từ D. Cảm ứng điện từ. Câu 78:Một máy phát điện xoay chiều 1 pha có phần roto là 1 nam châm điện có 10 cặp cực. Để phát ra dòng điện có tần số 50Hz thì tốc độ góc của roto phải bằng: A. 300 vòng/ phút B. 500 vòng/ phút C. 3000 vòng/ phút D. 1500 vòng/ phút

G

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

VẬT LÍ 12 – LUYỆN THI THPT QUỐC GIA – HỌC KỲ I

Câu 79: Ở hai đầu cuộn thuần cảm có hiệu điện thế xoay chiều 220V-100Hz. Dòng điện qua cuộn dây có giá trị hiệu dụng 2A. Muốn Cho dòng điện qua cuộn dây có giá trị hiệu dụng là 4A, thì tần số dòng điện phải bằng. A. 100Hz. B. 60Hz. C. 50Hz. D. 200Hz. Câu 80: Một máy phát điện xoay chiều ba pha đang hoạt động bình thường, ba suất điện động xuất hiện trong ba cuộn dây của máy có cùng tần số, cùng biền độ và từng đôi một lệch pha nhau một góc A.

B.

GS Dũ Phùng _ 0935.688869

C.

D.

69

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn


Câu 81: Một máy phát điện xoay chiều 1 pha ( kiểu cảm ứng) có p cặp cực quay đều với tần số góc n (vòng/ phút), với số cặp cực bằng với số cuộn dây của phần ứng thì tần số dòng điện do máy tạo ra là f (Hz). Biểu thức liên hệ giữa n, p và f là: A. f = 60.np

B. n =

C. n =

D. f =

N1 N 2 U1

B.

N1U 1 N2

C.

U1 N1 N 2

ạy

A.

Kè

m

Q uy

N

hơ

n

Câu 82: Một máy phát điện xoay chiều có rôto gồm 4 cặp cực từ. Hỏi rôto phải quay với tốc độ bao nhiêu để máy phát ra dòng điện có tần số 60Hz. A. 900 vòng/phút. B. 240 vòng/phút. C. 1200 vòng/phút. D. 3600 vòng/phút. Câu 83: Máy biến thế là thiết bị có thể: A. Biến đổi điện áp của dòng điện không đổi. B. Biến đổi điện áp của dòng điện xoay chiều. C. Biến đổi điện áp của dòng điện xoay chiều hay dòng điện không đổi. D. Biến đổi công suất của dòng điện không đổi. Câu 84: Máy biến áp có hiệu suất xấp xỉ bằng 100%, có số vòng dây cuộn sơ cấp lớn 10 lần vòng dây cuộn thứ cấp. Máy biến thế này: A. Là máy tăng áp. B. Làm giảm tần số dòng điện ở cuộn sơ cấp 10 lần. C. Là máy hạ áp. D. Làm tăng tần số dòng điện ở cuộn sơ cấp 10 lần. Câu 85: Động cơ điện là thiết bị A. Biến đổi cơ năng thành điện năng. B. Biến đổi điện năng thành cơ năng. C. Biến đổi nhiệt năng thành điện năng. D. Biến đổi nhiệt năng thành cơ năng. Câu 86: Đại lượng nào sau đây không bao giờ bị thay đổi khi qua máy biến áp: A. Hiệu điện thế. B. Cường độ dòng điện. C. Điện năng D. Tần số. Câu 87: Cho dòng điện xoay chiều 3 pha có tần số f1 chạy vào ba cuộn dây stato của động cơ điện không đồng bộ 3 pha thì tại tâm stato xuất hiện từ trường quay với tần số f2 , làm cho roto quay với tần số f3. Ta luôn có: A. f1 = f2 = f3 B. f1>f2>f3. C. f1 = f2>f3 D. f1 >f2 = f3 Câu 88: Một máy biến áp lí tưởng có số vòng dây của cuộn sơ cấp là N1, số vòng dây của cuộn thứ cấp là N2. Biết điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn sơ cấp là U1. Điện áp hiệu dụng U2 ở hai đầu cuộn thứ cấp để hở là D.

N 2U 1 N1

m /+

D

Câu 89: Một động cơ không đồng bộ ba pha có điện áp định mức mỗi pha là 220V. Biết rằng công suất của động cơ 10,56 KW và hệ số công suất bằng 0,8. cường độ dòng điện hiệu dụng qua mỗi cuộn dây của động cơ là: A. 2 A B. 6 A C.20 A D. 60 A.

oo

gl

e.

co

Câu 90: Trong việc truyền tải điện năng đi xa, biện pháp kinh tế để giảm công suất hao phí trên đường dây tải điện là: A. Chọn dây có điện trở suất lớn. B. Tăng chiều dài của dây. C. Tăng hiệu điện thế ở nơi truyền đi. D. Giảm tiết diện dây. ⃗​⃗ Câu 91: Vectơ cảm ứng từ tạo ra bởi dòng điện xoay chiều 3 pha tại tâm của vòng tròn không có đặc điểm nào sau đây: A. Quay quanh tâm vòng tròn. B. Quay với tần số bằng 3 lần tần số của dòng 3 pha. C. Có độ lớn không đổi. D. Có độ lớn phụ thuộc vào cđdđ cực đại của dòng xc. Câu 92: Một máy biến áp có số vòng của cuộn sơ cấp là 5000 và thứ cấp là 1000 vòng. Bỏ qua mọi hao phí của máy biến thế. Đặt vào 2 đầu cuộn sơ cấp điện áp xc có giá trị hiệu dụng 100V thì điện áp hiệu dụng ở 2 đầu cuộn thứ cấp khi để hở có giá trị là: A. 20V B. 40V C. 10V D. 500 V

G

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

VẬT LÍ 12 – LUYỆN THI THPT QUỐC GIA – HỌC KỲ I

Câu 93: Một máy biến áp có cuộn sơ cấp 1000 vòng dây được mắc vào điện áp xoay chiều có điện áp hiệu dụng 220V. Khi đó điện áp xoay chiều cuộn thứ cấp để hở là 484V. Bỏ qua hao phí của máy. Số vòng dây cuộn thứ cấp là: A. 1100 B. 2000 C. 2200 D. 2500 Câu 95: Nếu tăng điện áp trước lúc truyền tải lên 10 lần thì hao phí do đường dây tải điện sẽ: A. Tăng 100 lần B. Tăng 10 lần C. Giảm 100 lần D. Giảm 10 lần

GS Dũ Phùng _ 0935.688869

70

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn


trở thuần 200, cuộn cảm thuần có độ tự cảm

Q uy

N

hơ

n

Câu 96: Một máy biến thế có tỉ số vòng dây cuộn sơ cấp và thứ cấp bằng 2. Tỉ số cường độ dòng điện tương ứng: A. 0,5 B. 4 C. 3 D. 2. Câu 98: Khi truyền đi một công suất 20 MW trên đường dây tải điện 500 kV mà đường dây tải điện có điện trở 20  thì công suất hao phí là A. 320 W. B. 32 kW. C. 500 W. D. 50 kW. Câu 99: Điện năng ở một trạm phát điện được truyền đi với điện áp 2 kV, hiệu suất trong quá trình truyền tải là H = 80%. Biết công suất truyền tải không đổi. Muốn hiệu suất truyền tải đạt 95% thì ta phải A. Giảm điện áp xuống còn 1 kV. B. Tăng điện áp lên đến 6 kV. C.Tăng điện áp lên đến 8 kV. D. Tăng điện áp lên đến 4 kV. Câu 100: Cho đoạn mạch điện xoay chiều gồm cuộn dây có điện trở thuần R mắc nối tiếp với tụ điện. Biết điện áp giữa hai đầu cuộn dây lệch pha π/2 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch. Mối liên hệ giữa điện trở thuần R với cảm kháng ZL của cuộn dây và dung kháng ZC của tụ điện: A. R2 = ZC(ZL-ZC) B. R2 = ZC(ZC-ZL) 2 C. R = ZL(ZC-ZL). D. R2 = ZL(ZL-ZC) Câu 101: Dòng điện xoay chiều chạy qua một đoạn mạch có biểu thức i = 2√ cos(100πt + π) (A), t tính bằng giây (s). Tính từ lúc ban đầu, dòng điện có cường độ bằng không lần thứ năm vào thời điểm. A. 0,015 (s) B. 0,025 (s) C. 0,045 (s) D. 0,035 (s) Câu 102: (Đề CĐ 2009) Đặt điện áp u = 100√ cosωt (V), có  thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch gồm điện H và tụ điện có điện dung

Kè

m

thụ của đoạn mạch là 50 W. Giá trị của  là A. 150  rad/s. B. 50 rad/s. D. 120 rad/s. C. 100 rad/s.

F mắc nối tiếp. Công suất tiêu

Câu 103: (Đề CĐ 2009) Đặt điện áp u = U0cos(ωt + )(V) vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện thì cường độ .

B.

.

C. .

D.

.

D

A.

ạy

dòng điện trong mạch là i = I0cos(t + i). Giá trị của i bằng

m /+

Câu 104: (Đề CĐ 2009) Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 60 V vào hai đầu đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp thì cường độ dòng điện qua đoạn mạch là i1 = I0cos(100t + )(A). Nếu ngắt bỏ tụ điện C thì cường độ dòng điện qua đoạn mạch là i2 = I0cos(100t

B. u = 60√ cos(100t

) (V).

D. u = 60√ cos(100t + ) (V).

e.

C. u = 60√ cos(100t +

)(V).

co

A. u = 60√ cos(100t

)(A). Điện áp hai đầu đoạn mạch là ) (V)

oo

gl

Câu 105: (Đề CĐ 2009) Khi động cơ không đồng bộ ba pha hoạt động ổn định, từ trường quay trong động cơ có tần số A. Bằng tần số của dòng điện chạy trong các cuộn dây của stato. B. Lớn hơn tần số của dòng điện chạy trong các cuộn dây của stato. C. Có thể lớn hơn hay nhỏ hơn tần số của dòng điện chạy trong các cuộn dây của stato, tùy vào tải. D. Nhỏ hơn tần số của dòng điện chạy trong các cuộn dây của stato. Câu 106: (Đề CĐ 2009) Một máy biến áp lí tưởng có cuộn sơ cấp gồm 2400 vòng dây, cuộn thứ cấp gồm 800 vòng dây. Nối hai đầu cuộn sơ cấp với điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 210 V. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp khi biến áp hoạt động không tải là A. 0. B. 105 V. C. 630 V. D. 70 V. Câu 107: (Đề CĐ 2009) Một máy phát điện xoay chiều một pha có phần cảm là rôto gồm 10 cặp cực (10 cực nam và 10 cực bắc). Rôto quay với tốc độ 300 vòng/phút. Suất điện động do máy sinh ra có tần số bằng A. 3000 Hz. B. 50 Hz. C. 5 Hz. D. 30 Hz. Câu 108: (Đề CĐ 2009) Trong đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần, so với điện áp hai đầu đoạn mạch thì cường độ dòng điện trong mạch có thể

G

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

VẬT LÍ 12 – LUYỆN THI THPT QUỐC GIA – HỌC KỲ I

A. Trễ pha .

B. Sớm pha .

GS Dũ Phùng _ 0935.688869

C. Sớm pha .

D. Trễ pha .

71

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn


.

D.ω2=

√

N

C. ω1ω2=

B. ω1 + ω2=

.

√

.

Q uy

A. ω1ω2=

hơ

n

Câu 109: (Đề CĐ 2009) Một khung dây dẫn phẳng dẹt hình chữ nhật có 500 vòng dây, diện tích mỗi vòng 54 cm2. Khung dây quay đều quanh một trục đối xứng (thuộc mặt phẳng của khung), trong từ trường đều có vectơ cảm ứng từ vuông góc với trục quay và có độ lớn 0,2 T. Từ thông cực đại qua khung dây là A. 0,27 Wb. B. 1,08 Wb. C. 0,81 Wb. D. 0,54 Wb. Câu 110: (Đề CĐ 2009) Điện áp giữa hai đầu một đoạn mạch là u = 150cos100t (V). Cứ mỗi giây có bao nhiêu lần điện áp này bằng không? A. 100 lần. B. 50 lần. C. 200 lần. D. 2 lần. Câu 111: (Đề ĐH 2009) Đặt điện áp u = U0cosωt vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, tụ điện và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được. Biết dung kháng của tụ điện bằng R√ Điều chỉnh L để điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt cực đại, khi đó A. Điện áp giữa hai đầu tụ điện lệch pha /6 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch. B. Điện áp giữa hai đầu cuộn cảm lệch pha /6 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch C. Trong mạch có cộng hưởng điện D. Điện áp giữa hai đầu điện trở lệch pha /6 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch Câu 112: (Đề ĐH 2009) Đặt điện áp xoay chiều u = U0cosωt có U0 không đổi và ω thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp. Thay đổi ω thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch khi ω = ω1 bằng cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch khi ω = ω2. Hệ thức đúng là:

cuộn cảm thuần có L=

m /+

D

ạy

Kè

m

Câu 113: (Đề ĐH 2009) Máy biến áp là thiết bị A. Biến đổi tần số của dòng điện xoay chiều. B. Có khả năng biến đổi điện áp của dòng điện xoay chiều. C. Biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều. D. Làm tăng công suất của dòng điện xoay chiều Câu 114: (Đề ĐH 2009) Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 120 V, tần số 50 Hz vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần 30 Ω, cuộn cảm thuần có độ tự cảm 0,4/ (H)và tụ điện có điện dung thay đổi được. Điều chỉnh điện dung của tụ điện thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt giá trị cực đại bằng : A. 250 V. B. 100 V. C. 160 V. D. 150 V. Câu 115: (Đề ĐH 2009) Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp. Biết R = 10 Ω, (H) tụ điện có C=

(F) và điện áp giữa hai đầu cuộn cảm thuần là

oo

gl

e.

co

uL = 20√ cos(100t + /2) Biểu thức điện áp giữa hai đầu đoạn mạch là: A. u = 40cos(100t + /4) B. u = 40√ cos(100t + /4) C. u = 40√ cos(100t - /4) D.u = 40cos(100t - /4) Câu 116: (Đề ĐH 2009) Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp. Biết cảm kháng gấp đôi dung kháng. Dùng vôn kế xoay chiều (điện trở rất lớn) đo điện áp giữa hai đầu tụ điện và điện áp giữa hai đầu điện trở thì số chỉ của vôn kế là như nhau. Độ lệch pha của điện áp giữa hai đầu đoạn mạch so với cường độ dòng điện trong đoạn mạch là A. /4 B. -/3 C. /6 D. /3 Câu 117: (Đề ĐH 2009) Khi đặt hiệu điện thế không đổi 30 V vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần có độ tự cảm 1/4(H) thì dòng điện trong đoạn mạch là dòng điện một chiều có cường độ 1 A. Nếu đặt vào hai đầu đoạn mạch này điện áp . u = 150√ cos(120t) thì biểu thức của cường độ dòng điện trong đoạn mạch là A. i = 5√ cos(120t + /4) (A) B. i = 5√ cos(120t - /4) (A) C. i = 5cos(120t + /4) (A) D. i = 5cos(120t - /4) (A)

G

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

VẬT LÍ 12 – LUYỆN THI THPT QUỐC GIA – HỌC KỲ I

Câu 118: (Đề ĐH 2009) Từ thông qua một vòng dây dẫn là Φ =

cos(100t + /4) (Wb) Biểu thức của suất

điện động cảm ứng xuất hiện trong vòng dây này là: A. e = 2cos(100t ) (V) B. e = -2cos(100t - /4) (V) C. e = -2cos(100t) (V) D. e = 2cos(100t - /4) (V)

GS Dũ Phùng _ 0935.688869

72

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn


Câu 119: (Đề ĐH 2009) Đặt điện áp u = Uocos(100t-/3) (V) vào hai đầu một tụ điện có điện dung

F thời

điểm điện áp giữa hai đầu tụ điện là 150 V thì cường độ dòng điện trong mạch là 4 A. Biểu thức của cường độ dòng điện trong mạch là: A. i = 5cos(100t + /6) (A) B. i = 4√ cos(100t - /6) (A) C. i = 4√ cos(100t + /6) (A) D.i = 5cos(100t - /6) (A) Câu 120: (Đề ĐH 2010) Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp của một máy biến áp lí tưởng (bỏ qua hao phí) một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp để hở là 100 V. Ở cuộn thứ cấp, nếu giảm bớt n vòng dây thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu để hở của nó là U, nếu tăng thêm n vòng dây thì điện áp đó là 2U. Nếu tăng thêm 3n vòng dây ở cuộn thứ cấp thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu để hở của cuộn này bằng : A. 100 V. B. 200 V. C. 220 V. D. 110 V. Câu 121:(Đề ĐH 2010) Đặt điện áp u= U√ cosω t vào hai đầu đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AN và NB mắc nối tiếp. Đoạn AN gồm biến trở R mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, đoạn NB chỉ có tụ điện với

n

. Để điện áp hiệu dụng giữa 2 đầu mạch AN không phụ thuộc vào R thì tần số góc ω là: B.

√

√

N

A.

√

hơ

điện dung C. Đặt ω1 =

m /+

D

ạy

Kè

m

Q uy

C. 2ω1 D. ω1√ Câu 122: (Đề ĐH 2010) Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 200 V và tần số không đổi vào hai đầu A và B của đoạn mạch mắc nối tiếp theo thứ tự gồm biến trở R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C thay đổi. Gọi N là điểm nối giữa cuộn cảm thuần và tụ điện. Các giá trị R, L, C hữu hạn và khác không. Với C = C1 thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu biến trở R có giá trị không đổi và khác không khi thay đổi giá trị R của biến trở. Với C2 = C1/2 thì điện áp hiệu dụng giữa A và N bằng : A. 200√ V. B. 100 V. C. 200 V. D. 100√ V. Câu 123:(Đề ĐH 2010) Tại thời điểm t, điện áp u= 200√ cos (100t -/2) (trong đó u tính bằng V, t tính bằng s) có giá trị 100√ và đang giảm. Sau thời điểm đó 1/300 s. điện áp này có giá trị là: A. -100√ V. B. -100 V. C. 100√ V. D. 200V. Câu 124:(Đề ĐH 2010) Một đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp. Đoạn mạch AM có điện trở thuần 50 Ω mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần có độ tự cảm (H) đoạn mạch MB chỉ có tụ điện với điện dung

C.

B.

gl

F

oo

A.

e.

co

thay đổi được. Đặt điện áp u= U0cos100πt (V) vào hai đầu đoạn mạch AB. Điều chỉnh điện dung của tụ điện đến giá trị C1 sao cho điện áp hai đầu đoạn mạch AB lệch pha /2 so với điện áp so với hai đầu mạch AM. Giá trị của C1 bằng:

F

F

D.

F

Câu 125:(Đề ĐH 2010) Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi, tần số 50 Hz vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C thay đổi được.

G

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

VẬT LÍ 12 – LUYỆN THI THPT QUỐC GIA – HỌC KỲ I

Điều chỉnh điện dung C đến giá trị

F hoặc

F thì công suất tiêu thụ trên đoạn mạch đều có giá trị bằng

nhau. Giá trị của L bằng: A.

C.

H

B.

H

H

D.

Câu 126: (Đề ĐH 2010) Đặt điện áp u= U0cosωt vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Gọi i là cường độ dòng điện tức thời trong đoạn mạch; u1, u2 và u3 lần lượt là điện áp tức thời giữa hai đầu điện trở, giữa hai đầu cuộn cảm và giữa hai đầu tụ điện. Hệ thức đúng là: A. i =

.

B. i =

GS Dũ Phùng _ 0935.688869

.

C. i = u3.ωC.

D. i =

73

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn


Câu 127: (Đề ĐH 2010) Đặt điện áp u= U0 cosωt vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thì cường độ dòng điện qua cuộn cảm là: A. i =

. cos(ωt+ /2)

B. i =

C. i =

.cos(ωt- /2)

D. i =

√ √

.cos(ωt+ /2) .cos(ωt- /2)

Câu 128: (Đề ĐH 2010) Một động cơ điện xoay chiều khi hoạt động bình thường với điện áp hiệu dụng 220 V thì sinh ra công suất cơ học là 170 W. Biết động cơ có hệ số công suất 0,85 và công suất tỏa nhiệt trên dây quấn động cơ là 17 W. Bỏ qua các hao phí khác, cường độ dòng điện cực đại qua động cơ là: A. 2 A. B.√ A. C. 1 A. D.√ A Câu 129: (Đề CĐ 2010) Đặt điện áp xoay chiều u=U0cost vào hai đầu đoạn mạch chỉ có điện trở thuần. Gọi U là điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch; i, I0 và I lần lượt là giá trị tức thời, giá trị cực đại và giá trị hiệu dụng của cường độ dòng điện trong đoạn mạch. Hệ thức nào sau đây sai?

U I  0. U0 I0

U I   2. U0 I0

B.

u i  0. U I

C.

D.

u2 i2   1. U 02 I 02

n

A.

có độ tự cảm L, điện trở thuần R và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Khi <

√

hơ

Câu 130: (Đề CĐ 2010) Đặt điện áp u=U0cost có  thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần thì

.

√

B.

.

C.

.

Kè

A.

m

Q uy

N

A. Điện áp hiệu dung giữa hai đầu điện trở thuần R bằng điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch. B. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở thuần R nhỏ hơn điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch. C. Cường độ dòng điện trong đoạn mạch trễ pha so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch. D. Cường độ dòng điện trong đoạn mạch cùng pha với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch. Câu 131: (Đề CĐ 2010) Đặt điện áp u = U0cost vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Tại thời điểm điện áp giữa hai đầu cuộn cảm có độ lớn cực đại thì cường độ dòng điện qua cuộn cảm bằng D. 0.

A. 220√ V.

B.

m /+

D

ạy

Câu 132: (Đề CĐ 2010) Đặt điện áp u= 220√ cos100πt (V) vào hai đầu đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp. Đoạn AM gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần L, đoạn MB chỉ có tụ điện C. Biết điện áp giữa hai đầu đoạn mạch AM và điện áp giữa hai đầu đoạn mạch MB có giá trị hiệu dụng bằng nhau nhưng lệch pha nhau 2π/3. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch AM bằng V.

√

co

C. 220 V. D. 110 V. Câu 133:(Đề CĐ 2010) Một khung dây dẫn phẳng dẹt hình chữ nhật có 500 vòng dây, diện tích mỗi vòng là 220 cm2. Khung quay đều với tốc độ 50 vòng/giây quanh một trục đối xứng nằm trong mặt phẳng của khung dây, trong

e.

một từ trường đều có véc tơ cảm ứng từ ⃗​⃗ vuông góc với trục quay và có độ lớn

√

T. Suất điện động cực đại trong

oo

gl

khung dây bằng A. 110√ V. B. 220√ V. C. 110 V. D. 220 V. Câu 134: (Đề CĐ 2010) Đặt điện áp u = 200cos100t (V) vào hai đầu đoạn mạch gồm một biến trở R mắc nối tiếp

G

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

VẬT LÍ 12 – LUYỆN THI THPT QUỐC GIA – HỌC KỲ I

với một cuộn cảm thuần có độ tự cảm H. Điều chỉnh biến trở để công suất tỏa nhiệt trên biến trở đạt cực đại, khi đó cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch bằng A. 1 A. B. 2 A. √

C. √ A.

D.

A.

Câu 135: (Đề CĐ 2010) Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần 40  và tụ điện mắc nối tiếp. Biết điện áp giữa hai đầu đoạn mạch lệch pha π/3 so với cường độ dòng điện trong đoạn mạch. Dung kháng của tụ điện bằng √

A. 40√ Ω

B. 40

Ω

C. 40Ω

D. 20√ Ω

GS Dũ Phùng _ 0935.688869

74

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn


Câu 136: (Đề CĐ 2010) Đặt điện áp u= U0cos(ωt +

)(V) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R và cuộn

cảm thuần có độ tự cảm L mắc nối tiếp thì cường độ dòng điện qua đoạn mạch là i = I0sin(ωt +

)(A). Tỉ số điện

trở thuần R và cảm kháng của cuộn cảm là A. . C.

√

B. 1. D. √ .

.

f1.

B. f2=

C. f2= f1.

√

f1.

Kè

√

D. f2= f1.

ạy

A.f2=

m

Q uy

N

hơ

n

Câu 137: (Đề CĐ 2010) Đặt điện áp u = U0cosωt (V) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R và tụ điện C mắc nối tiếp. Biết điện áp giữa hai đầu điện trở thuần và điện áp giữa hai bản tụ điện có giá trị hiệu dụng bằng nhau. Phát biểu nào sau đây là sai ? A. Cường độ dòng điện qua mạch trễ pha π/4 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch. B. Điện áp giữa hai đầu điện trở thuần sớm pha π/4 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch. C. Cường độ dòng điện qua mạch sớm pha π/4 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch. D. Điện áp giữa hai đầu tụ điện thuần trễ pha π/4 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch. Câu 138: (Đề CĐ 2010) Đặt điện áp u = U√ cosωt(V) vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần mắc nối tiếp với một biến trở R. Ứng với hai giá trị R1 = 20  và R2 = 80  của biến trở thì công suất tiêu thụ trong đoạn mạch đều bằng 400 W. Giá trị của U là A. 400 V. B. 200 V. C. 100 V. D. 100√ V. Câu 139: ( Đề ĐH 2011) Đặt điện áp u = U√ cos2πft (U không đổi, tần số f thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Khi tần số là f1thì cảm kháng và dung kháng của đoạn mạch có giá trị lần lượt là 6 Ω và 8 Ω. Khi tần số là f2 thì hệ số công suất của đoạn mạch bằng 1. Hệ thức liên hệ giữa f1 và f2 là

co

m /+

D

Câu 140:( Đề ĐH 2011)Một khung dây dẫn phẳng quay đều với tốc độ góc ω quanh một trục cố định nằm trong mặt phẳng khung dây, trong một từ trường đều có vectơ cảm ứng từ vuông góc với trục quay của khung. Suất điện động cảm ứng trong khung có biểu thức e = E0cos(ωt + /2). Tại thời điểm t = 0, vectơ pháp tuyến của mặt phẳng khung dây hợp với vectơ cảm ứng từ một góc bằng B. 900. A. 1500. 0 C. 45 . D. 1800. Câu 141: (Đề ĐH 2011) Đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp. Đoạn mạch AM gồm điện

e.

trở thuần R1 = 40 Ω mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C = F, đoạn mạch MB gồm điện trở thuần R2 mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần. Đặt vào A, B điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số không đổi thì điện áp ) (V) và uMB = 150cos100πt (V). Hệ

oo

gl

tức thời ở hai đầu đoạn mạch AM và MB lần lượt là: uAM = 50√ cos(100πt số công suất của đoạn mạch AB là A. 0,84. B.0,71. C.0,95. D.0,86.

G

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

VẬT LÍ 12 – LUYỆN THI THPT QUỐC GIA – HỌC KỲ I

Câu 142:( Đề ĐH 2011) Đặt điện áp u = U√ cos t vào hai đầu một tụ điện thì cường độ dòng điện qua nó có giá trị hiệu dụng là I. Tại thời điểm t, điện áp ở hai đầu tụ điện là u và cường độ dòng điện qua nó là i. Hệ thức liên hệ giữa các đại lượng là

u 2 i2 1  2  2 I 2. A. U

u 2 i2  2 1 2 I B. U .

u 2 i2 1  2  2 I 4. C. U

u 2 i2  2 2 2 I D. U .

Câu 143:( Đề ĐH 2011) Đặt điện áp xoay chiều u = U√ cos100πt vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, tụ điện có điện dung C và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được. Điều chỉnh L để điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn cảm đạt giá trị cực đại thì thấy giá trị cực đại đó bằng 100 V và điện áp hiệu dụng ở hai đầu tụ điện bằng 36 V. Giá trị của U là A.64 V. B.80 V. C.48 V. D.136 V.

GS Dũ Phùng _ 0935.688869

75

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn


Câu 144: (Đề ĐH 2011) Đặt điện áp xoay chiều u = U√ cos100πt (U không đổi, t tính bằng s) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm

H và tụ điện có điện dung C thay đổi

được. Điều chỉnh điện dung của tụ điện để điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện đạt giá trị cực đại. Giá trị cực đại đó bằng U√ . Điện trở R bằng A.20 Ω. B.10√ Ω. C.20√ Ω. D.10 Ω. Câu 145: (Đề ĐH 2011) Một máy phát điện xoay chiều một pha có phần ứng gồm bốn cuộn dây giống nhau mắc nối tiếp. Suất điện động xoay chiều do máy phát sinh ra có tần số 50 Hz và giá trị hiệu dụng 100√ V. Từ thông cực đại qua mỗi vòng dây của phần ứng là mWb. Số vòng dây trong mỗi cuộn dây của phần ứng là

√

√

.

.

D. 1.

e.

C.

B.

co

A. .

m /+

D

ạy

Kè

m

Q uy

N

hơ

n

A.71 vòng. B.100 vòng. C.400 vòng. D.200 vòng. Câu 146: ( Đề CĐ 2011) Đặt điện áp u = 220√ cos100πt (V) vào hai đầu đoạn mạch gồm có một bóng đèn dây tóc loại 110V – 50W mắc nối tiếp với một tụ điện có điện dung C thay đổi được. Điều chỉnh C để đèn sáng bình thường. Độ lệch pha giữa cường độ dòng điện và điện áp ở hai đầu đoạn mạch lúc này là A. π/2. B. π/6. C. π/3. D. π/4. Câu 147: ( Đề CĐ 2011) Đặt điện áp u = U0cosωt (U0 và ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch xoay chiều nối tiếp gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện có điện dung điều chỉnh được. Khi dung kháng là 100 Ω thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch đạt cực đại là 100 W. Khi dung kháng là 200 Ω thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện là 100√ V. Giá trị của điện trở thuần là A. 100Ω. B. 150 Ω. C. 160 Ω. D. 120 Ω. Câu 148: ( Đề CĐ 2011) Đặt điện áp xoay chiều u = U0cos2πft (U0 không đổi, f thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện. Phát biểu nào sau đây đúng? A. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch càng lớn khi tần số f càng lớn. B. Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch sớm pha π/2 so với cường độ dòng điện trong đoạn mạch. C. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch không đổi khi tần số f thay đổi. D. Dung kháng của tụ điện càng lớn khi tần số f càng lớn. Câu 149: (Đề CĐ 2011) Đặt điện áp u = 150√ cos100πt (V) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở thuần là 150 V. Hệ số công suất của đoạn mạch là

oo

gl

Câu 150: (Đề CĐ 2011) Trong máy phát điện xoay chiều ba pha đang hoạt động, suất điện động xoay chiều xuất hiện trong mỗi cuộn dây của stato có giá trị cực đại là E0. Khi suất điện động tức thời trong một cuộn dây bằng 0 thì suất điện động tức thời trong mỗi cuộn dây còn lại có độ lớn bằng nhau và bằng √

A.

.

B.

.

C.

.

D.

√

.

Câu 151: (Đề CĐ 2011) Cho dòng điện xoay chiều có tần số 50 Hz, chạy qua một đoạn mạch. Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp cường độ dòng điện này bằng 0 là:

G

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

VẬT LÍ 12 – LUYỆN THI THPT QUỐC GIA – HỌC KỲ I

A.

B.

C.

D.

Câu 152:( Đề CĐ 2011) Khi truyền điện năng có công suất P từ nơi phát điện xoay chiều đến nơi tiêu thụ thì công suất hao phí trên đường dây là ∆P. Để cho công suất hao phí trên đường dây chỉ còn là

∆

(với n > 1), ở nơi phát

điện người ta sử dụng một máy biến áp (lí tưởng) có tỉ số giữa số vòng dây của cuộn sơ cấp và số vòng dây của cuộn thứ cấp là A.

√

B.

C. √

D. n

Câu 153: (Đề ĐH 2012)Đặt điện áp u = U0cos100t (V) vào hai đầu đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp. Đoạn mạch AM gồm điện trở thuần 100√ Ω mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L.

GS Dũ Phùng _ 0935.688869

76

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn


Đoạn mạch MB chỉ có tụ điện có điện dung

F. Biết điện áp giữa hai đầu đoạn mạch AM lệch pha

so với

điện áp giữa hai đầu đoạn mạch AB. Giá trị của L bằng A. H.

B. H.

C. H.

D.

√

H.

. Câu 154: (Đề ĐH 2012)Đặt điện áp u = U0cost vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Gọi i là cường độ dòng điện tức thời trong đoạn mạch; u1, u2 và u3 lần lượt là điện áp tức thời giữa hai đầu điện trở, giữa hai đầu cuộn cảm và giữa hai đầu tụ điện; Z là tổng trở của đoạn mạch. Hệ thức đúng là A. i = u3C.

B. i =

.

C. i =

.

D. i = .

√

B. 0,26

C. 0,50

D.

Kè

A.

so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch. Hệ số công suất của đoạn mạch MB là

m

trong đoạn mạch lệch pha

Q uy

N

hơ

n

Câu 155: (Đề ĐH 2012) Đặt điện áp u = U0cos2πft vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Gọi UR, UL, UC lần lượt là điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở, giữa hai đầu cuộn cảm và giữa hai đầu tụ điện. Trường hợp nào sau đây, điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch cùng pha với điện áp tức thời giữa hai đầu điện trở? A. Thay đổi C để URmax B. Thay đổi R để UCmax C. Thay đổi L để ULmax D. Thay đổi f để UCmax Câu 156: (Đề ĐH 2012) Đặt điện áp u = U0cosωt (U0 và  không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB theo thứ tự gồm một tụ điện, một cuộn cảm thuần và một điện trở thuần mắc nối tiếp. Gọi M là điểm nối giữa tụ điện và cuộn cảm. Biết điện áp hiệu dụng giữa hai đầu AM bằng điện áp hiệu dụng giữa hai đầu MB và cường độ dòng điện

√

oo

gl

e.

co

m /+

D

ạy

Câu 157: (Đề ĐH 2012) Đặt điện áp u = 150√ cos100πt(V) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần 60Ω, cuộn dây (có điện trở thuần) và tụ điện. Công suất tiêu thụ điện của đoạn mạch bằng 250 W. Nối hai bản tụ điện bằng một dây dẫn có điện trở không đáng kể. Khi đó, điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở bằng điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây và bằng 50√ V. Dung kháng của tụ điện có giá trị bằng A. 60√ Ω B. 30√ Ω C. 15√ Ω D. 45√ Ω Câu 158: (Đề ĐH 2012) Một động cơ điện xoay chiều hoạt động bình thường với điện áp hiệu dụng 220V, cường độ dòng điện hiệu dụng 0,5 A và hệ số công suất của động cơ là 0,8 . Biết rằng công suất hao phí của động cơ là 11 W. Hiệu suất của động cơ (tỉ số giữa công suất hữu ích và công suất tiêu thụ toàn phần) là A. 80% B. 90% C. 92,5% D. 87,5 % Câu 159: (Đề ĐH 2012) Đặt điện áp xoay chiều u = U0cosωt (U0 không đổi, ω thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp. Khi ω = ω1 thì cảm kháng và dung kháng của đoạn mạch lần lượt là Z1L và Z1C . Khi ω=ω2 thì trong đoạn mạch xảy ra hiện tượng cộng hưởng. Hệ thức đúng là

G

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

VẬT LÍ 12 – LUYỆN THI THPT QUỐC GIA – HỌC KỲ I

A. 1  2

Z1L Z1C

B. 1  2

Z1L Z1C

C. 1  2

Z1C Z1L

Câu 160: (Đề ĐH 2012) Khi đặt vào hai đầu một cuộn dây có độ tự cảm

D. 1  2

0, 4

Z1C Z1L

H một hiệu điện thế một chiều 12 V

thì cường độ dòng điện qua cuộn dây là 0,4 A. Sau đó, thay hiệu điện thế này bằng một điện áp xoay chiều có tần số 50 Hz và giá trị hiệu dụng 12 V thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua cuộn dây bằng A. 0,30 A B. 0,40 A C. 0,24 A D. 0,17 A Câu 161: (Đề CĐ 2012) Đặt điện áp u= U0cos(ωt +

)(V) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R mắc nối

tiếp với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, cường độ dòng điện trong mạch là i = I0sin(ωt +

)(A). Biết U0, I0 và 

không đổi. Hệ thức đúng là A. R = 3L. B. L = 3R. C. R = √ L. D. L = √ R.

GS Dũ Phùng _ 0935.688869

77

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn


Câu 162: (Đề CĐ 2012) Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch X mắc nối tiếp chứa hai trong ba phần tử: điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện. Biết rằng điện áp giữa hai đầu đoạn mạch X luôn sớm pha so với cường độ dòng điện trong mạch một góc nhỏ hơn . Đoạn mạch X chứa

N

hơ

n

A. Cuộn cảm thuần và tụ điện với cảm kháng lớn hơn dung kháng. B. Điện trở thuần và tụ điện. C. Cuộn cảm thuần và tụ điện với cảm kháng nhỏ hơn dung kháng. D. Điện trở thuần và cuộn cảm thuần. Câu 163: (Đề CĐ 2012) Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp. Biết cảm kháng của cuộn cảm bằng 3 lần dung kháng của tụ điện. Tại thời điểm t, điện áp tức thời giữa hai đầu điện trở và điện áp tức thời giữa hai đầu tụ điện có giá trị tương ứng là 60 V và 20 V. Khi đó điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch là B. 10√ V. A. 20√ V. C. 140 V. D. 20 V. Câu 164: (Đề CĐ 2012) Đặt điện áp u = U0cos(t + ) (với U0 và  không đổi) vào hai đầu đoạn mạch gồm biến trở mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần. Điều chỉnh biến trở để công suất tỏa nhiệt trên biến trở đạt cực đại. Khi đó A. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu biến trở bằng điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm thuần. B. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu biến trở bằng hai lần điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm thuần. C. Hệ số công suất của đoạn mạch bằng 1. D. Hệ số công suất của đoạn mạch bằng 0,5.

Q uy

Câu 165: (Đề CĐ 2012)Đặt điện áp u = U0cos(t + ) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp. Biết cường độ dòng điện trong mạch có biểu thứci = √ cos(t + ) (A) và công suất tiêu

m

thụ của đoạn mạch bằng 150 W. Giá trị U0 bằng B. 100 3 V.

A. 100 V.

C.

D.

D

B.

m /+

A.

ạy

Kè

C. 120 V. D. 100 2 V. Câu 166: (Đề CĐ 2012)Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần mắc nối tiếp với tụ điện. Biết điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở và giữa hai bản tụ điện lần lượt là 100V và 100√ V. Độ lệch pha giữa điện áp hai đầu đoạn mạch và điện áp giữa hai bản tụ điện có độ lớn bằng

1-H k

D. 1 

gl

C. 1 

e.

co

Câu 167: (Đề CĐ 2013) Điện năng được truyền từ nơi phát đến một khu dân cư bằng đường dây một pha với hiệu suất truyền tải là H. Coi hao phí điện năng chỉ do tỏa nhiệt trên đường dây. Nếu công suất truyền tải giảm k lần so với ban đầu và giữ nguyên điện áp ở nơi phát thì hiệu suất truyền tải điện năng trên chính đường dây đó là A. 1 – (1 – H)k2 B. 1 – (1 – H)k

1-H k2

oo

Câu 168 :( Đề CĐ 2013) Một máy phát điện xoay chiều một pha có phần cảm là rôto gồm 6 cặp cực (6 cực nam và 6 cực bắc). Rôto quay với tốc độ 600 vòng/phút. Suất điện động do máy tạo ra có tần số bằng A. 60 Hz. B. 100 Hz. C. 50 Hz. D. 120 Hz. Câu 169: (Đề CĐ 2013) Đặt điện áp u = 220√ cosωt(V) vào hai đầu một đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện có điện dung C (thay đổi được). Thay đổi C để điện áp hiệu dụng ở hai đầu tụ điện đạt giá trị cực đại UCmax. Biết UCmax = 440 V, khi đó điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn cảm là A. 110 V. B. 330 V. C. 440 V. D. 220 V. Câu 170: (Đề CĐ 2013) Một vòng dây dẫn phẳng có diện tích 100 cm2, quay đều quanh một trục đối xứng (thuộc mặt phẳng vòng dây), trong từ trường đều có vectơ cảm ứng từ vuông góc với trục quay. Biết từ thong cực đại qua vòng dây là 0,004 Wb. Độ lớn của cảm ứng từ là A. 0,2 T. B. 0,8 T. C. 0,4 T. D. 0,6 T. Câu 171:( Đề CĐ 2013) Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 50 V vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần 10  và cuộn cảm thuần. Biết điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn cảm thuần là 30 V. Công suất tiêu thụ trong đoạn mạch bằng A. 120 W. B. 320 W. C. 240 W. D. 160 W.

G

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

VẬT LÍ 12 – LUYỆN THI THPT QUỐC GIA – HỌC KỲ I

GS Dũ Phùng _ 0935.688869

78

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn


Câu 172:( Đề CĐ 2013) Đặt điện áp ổn định u = U0cosωt (V) vào hai đầu cuộn dây có điện trở thuần R thì cường độ dòng điện qua cuộn dây trễ pha

so với u. Tổng trở của cuộn dây bằng

F và cuộn cảm thuần có L = H. Biểu thức cường độ dòng điện trong đoạn mạch là

Kè

100Ω, tụ điện có C=

m

Q uy

N

hơ

n

A. 3R B. R√ C. 2R D. R√ Câu 173 :( Đề CĐ 2013) Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi vào hai đầu cuộn sơ cấp của một máy biến thế lí tưởng, cuộn thứ cấp của máy được nối với biến trở R bằng dây dẫn điện có điện trở không đổi R0. Gọi cường độ dòng điện hiệu dụng qua cuộn dây sơ cấp là I, điện áp hiệu dụng ở hai đầu biến trở là U. Khi giá trị R tăng thì A. I tăng, U tăng. B. I giảm, U tăng. C. I tăng, U giảm. D. I giảm, U giảm. Câu 174:( Đề CĐ 2013) Điện áp ở hai đầu một đoạn mạch là u=160cos100πt (V) (t tính bằng giây). Tại thời điểm t1, điện áp ở hai đầu đoạn mạch có giá trị là 80V và đang giảm.đến thời điểm t2=t1+0,015s, điện áp ở hai đầu đoạn mạch có giá trị bằng A. 40√ V B. 80√ V C. 40V D. 80V Câu 175:( Đề CĐ 2013) Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 220 V, tần số 50 Hz vào hai đầu một cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thì giá trị cực đại của cường độ dòng điện trong đoạn mạch bằng 1 A. Giá trị của L bằng A. 0,99 H. B. 0,56 H. C. 0,86 H. D. 0,70 H. Câu 176: (Đề CĐ 2013) Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần mắc nối tiếp với tụ điện. Biết điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện bằng một nửa điện áp hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch. Hệ số công suất của đoạn mạch bằng A. 0,87. B. 0,92. C. 0,50. D. 0,71. Câu 177: (Đề ĐH 2013) Đặt điện áp u= 220√ cos100πt (V) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở R =

B. i = 2,2cos(100πt

ạy

A. i = 2,2√ cos(100πt + ) (A) C. i = 2,2cos(100πt + ) (A)

) (A)

D. i = 2,2√ cos(100πt

) (A).

co

m /+

D

Câu 178: (Đề ĐH 2013) Một khung dây dẫn phẳng, dẹt, hình chữ nhật có diện tích 60 cm2, quay đều quanh một trục đối xứng (thuộc mặt phẳng của khung) trong từ trường đều có vectơ cảm ứng từ vuông góc với trục quay và có độ lớn 0,4 T. Từ thông cực đại qua khung dây là A. 2,4.10-3 Wb. B. 1,2.10-3Wb. -3 C. 4,8.10 Wb. D. 0,6.10-3Wb. Câu 179: (Đề ĐH 2013) Đặt điện áp u = U0cos(100πt -

)(V) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở,

e.

cuộn cảm và tụ điện có cường độ dòng điện qua mạch là i = I0cos(100πt +

)(A). Hệ số công suất của đoạn mạch

oo

gl

bằng: A. 1,00 B. 0,87 C. 0,71 D. 0,50 Câu 180: (Đề ĐH 2013) Đặt điện áp xoay chiều u = U√ cosωt (V) vào hai đầu một điện trở thuần R=110  thì cường độ dòng điện qua điện trở có giá trị hiệu dụng bằng 2A. Giá trị của U bằng A. 220V B. 220√ V C. 110V D. 110√ V Câu 181: (Đề ĐH 2013) Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi và tần số f thay đổi được vào hai đầu một cuộn cảm thuần. Khi f = 50 Hz thì cường độ dòng điện qua cuộn cảm có giá trị hiệu dụng bằng 3 A. Khi f = 60 Hz thì cường độ dòng điện qua cuộn cảm có giá trị hiệu dụng bằng A. 3,6 A. B. 2,5 A. C. 4,5 A D. 2,0 A Câu 182: (Đề ĐH 2014) Các thao tác cơ bản khi sử dụng đồng hồ đa năng hiện số (hình vẽ) để đo điện áp xoay chiều cỡ 120 V gồm: a. Nhấn nút ON OFF để bật nguồn của đồng hồ. b. Cho hai đầu đo của hai dây đo tiếp xúc với hai đầu đoạn mạch cần đo điện áp. c. Vặn đầu đánh dấu của núm xoay tới chấm có ghi 200, trong vùng ACV. d. Cắm hai đầu nối của hai dây đo vào hai ổ COM và V. e. Chờ cho các chữ số ổn định, đọc trị số của điện áp.

G

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

VẬT LÍ 12 – LUYỆN THI THPT QUỐC GIA – HỌC KỲ I

GS Dũ Phùng _ 0935.688869

79

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn


g. Kết thúc các thao tác đo, nhấn nút ON OFF để tắt nguồn của đồng hồ. Thứ tự đúng các thao tác là A. a, b, d, c, e, g. B. c, d, a, b, e, g. C. d, a, b, c, e, g. D. d, b, a, c, e, g. Câu 183: (Đề ĐH 2014) Một động cơ điện tiêu thụ công suất điện 110 W, sinh ra công suất cơ học bằng 88 W. Tỉ số của công suất cơ học với công suất hao phí ở động cơ bằng A. 3. B. 4. C. 2. D. 5. Câu 184: (Đề ĐH 2014) Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với một cuộn cảm thuần có cảm kháng với giá trị bằng R. Độ lệch pha của điện áp giữa hai đầu đoạn mạch với cường độ dòng điện trong mạch bằng A. .

B. 0.

C.

D. .

Câu 185: (Đề ĐH 2014) Đặt điện áp u = U0cos(100πt + .) (V) vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện thì cường độ .

B. .

C.

.

D.

.

hơ

A.

n

dòng điện trong mạch là i = I0cos(100πt + φ) (A). Giá trị của φ bằng

m

Q uy

N

Câu 186: (Đề ĐH 2014) Dòng điện có cường độ i = 2√ cos100πt(A) chạy qua điện trở thuần 100Ω. Trong 30s, nhiệu lượng tỏa ra trên điện trở là: A. 12 kJ B. 24 kJ C. 4243 J D. 8485 J Câu 187: (Đề ĐH 2014) Điện áp xoay chiều u = 141√ cos100πt(V) có điện áp hiệu dụng bằng A. 141 V B. 200 V C. 100 V D. 282 V Câu 188: (Đề CĐ 2014) Đặt điện áp u = 100√ cosωt (V) vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp thì cường

Kè

độ dòng điện qua đoạn mạch là i = 2√ cos(ωt+ ) (A). Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là

oo

gl

e.

co

m /+

D

ạy

A.200√ W. B. 200 W. C. 400 W. D. 100 W. Câu 189: (Đề CĐ 2014) Một khung dây dẫn phẳng, hình chữ nhật, diện tích 50cm2, gồm 1000 vòng dây, quay đều với tốc độ 25 vòng/giây quanh một trục cố định  trong từ trường đều có cảm ứng từ ⃗​⃗. Biết  nằm trong mặt phẳng khung dây và vuông góc với ⃗​⃗. Suất điện đọng hiệu dụng trong khung là 200V. Độ lớn của ⃗​⃗ là A. 0,18 T. B. 0,72 T. C. 0,36 T. D. 0,51 T. Câu 190: (Đề CĐ 2014) Máy biến áp là thiết bị A. Biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều. B. Biến đổi tần số của dòng điện xoay chiều. C. Có khả năng biến đổi điện áp xoay chiều. D. Làm tăng công suất của dòng điện xoay chiều. Câu 191: (Đề CĐ 2014) Đặt điện áp u = U√ cosωt (U và  không đổi) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm cuộn dây và tụ điện. Biết cuộn dây có hệ số công suất 0,8 và tụ điện có điện dung C thay đổi được. Gọi Ud và UC là điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn dây và hai đầu tụ điện. Điều chỉnh C để (Ud + UC) đặt giá trị cực đại, khi đó tỉ số của cảm kháng với dung kháng của đoạn mạch là A. 0,60. B. 0,71. C. 0,50. D. 0,80. Câu 192: (Đề CĐ 2014) Đặt điện áp u = 200cos100t (V) vào hai đầu đoạn mạch AB như hình vẽ, trong đó điện dung C thay đổi được. Biết điện áp hai đầu đoạn mạch MB lệch pha 450 so với cường độ dòng điện trong đoạn mạch. Điều chỉnh C để điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện đạt giá trị cực đại bằng U. Giá trị U là

G

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

VẬT LÍ 12 – LUYỆN THI THPT QUỐC GIA – HỌC KỲ I

A. 282 V. C. 141 V.

B. 100 V. D. 200 V.

Câu 193: (Đề CĐ 2014) Đặt điện áp u = 100√ cos100t (V)vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm 1H thì cường độ dòng điện qua cuộn cảm thuần có biểu thức A. i = cos100πt (A) B. i = √ cos100t (A) C. i = cos(100πt - )(A)

GS Dũ Phùng _ 0935.688869

D. i = √ cos(100t - )(A)

80

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn


Câu 194: (Đề CĐ 2014) Đặt điện áp u = U0cos2πft(U0 không đổi, tần số f thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch có R,L,C mắc nối tiếp. Khi tần số là f1 thì cảm kháng và dung kháng của đoạn mạch có giá trị lần lượt là 36Ωvà 144Ω. Khi tầ số là 120 Hz thì cường độ dòng điện trong đoạn mạch cùng pha với u. Giá trị f1 là A. 50 Hz B. 60 Hz C. 30 Hz D. 480 Hz Câu 195: (Đề CĐ 2014) Đặt điện áp u = U0cosωt vào hai đầu điện trở thuần R. Tại thời điểm điện áp giữa hai đầu R có giá trị cực đại thì cường độ dòng điện qua R bằng A.

B.

√

C.

D. 0

B.

2 . LC

C.

1 . LC

D.

LC .

N

A. 2 LC .

hơ

n

Câu 196: (Đề THPT QG 2015) Ở Việt Nam, mạng điện dân dụng một pha có điện áp hiệu dụng là A. 220 2 V. B. 100 V. C. 220 V. D. 100 2 V. Câu 197: (Đề THPT QG 2015) Cường độ dòng điện I = 2cos100t (A) có pha tại thời điểm t là B. 100  t. C. 0. D. 70  t. A. 50  t. Câu 198: (Đề THPT QG 2015) Đặt điện áp u = U0 cos t (với U0 không đổi,  thay đổi) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Khi  =  0 thì trong mạch có cộng hưởng điện. Tần số góc  0 là

Q uy

Câu 199: (Đề THPT QG 2015) Đặt điện áp u  U0 cos100t (t tính bằng s) vào hai đầu một tụ điện có điện dung

104 (F). Dung kháng của tụ điện là C=  A. 150  . B. 200  .

oo

gl

e.

co

m /+

D

ạy

Kè

m

C. 50  . D. 100  . Câu 200: (Đề THPT QG 2015) Đặt điện áp u = 200 2 cos100t (V) vào hai đầu một điện trở thuần 100  . Công suất tiêu thụ của điện trở bằng A. 800 W. B. 200 W. C. 300 W. D. 400 W. Câu 201 : (Đề THPT QG 2015) Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 200V vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần mắc nối tiếp với điện trở thuần. Biết điện áp hiệu dụng ở hai đầu điện trở là 100V. Hệ số công suất của đoạn mạch bằng A. 0,8 B. 0,7 C. 1 D. 0,5 Câu 202: (Đề THPT QG 2016) Suất điện động cảm ứng do máy phát điện xoay chiều một pha tạo ra có biểu thức: e = 220√ cos(100πt + 0,25π)(V). Giá trị cực đại của suất điện động này là: A. 220√ V. B. 110√ V. C. 110 V. D. 220 V. Câu 203: (Đề THPT QG 2016) Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu mạch chỉ có điện trở thì: A. Cường độ dòng điện trong đoạn mạch cùng pha với điện áp giữa 2 đầu đoạn mạch. B. Cường độ dòng điện trong đoạn mạch trễ pha 0,5π so với điện áp giữa 2 đầu đoạn mạch.. C. Cường độ dòng điện trong đoạn mạch phụ thuộc vào tần số điện áp 2 đầu mạch. D. Cường độ dòng điện trong đoạn mạch sớm pha 0,5π so với điện áp giữa 2 đầu đoạn mạch. Câu 204: (Đề THPT QG 2016) Một trong những biện pháp làm giảm hao phí điện năng trên đường dây tải điện khi truyền tải điện năng đi xa đang được áp dụng rộng rãi là: B. Giảm tiết diện dây truyền tải điện. B. Tăng chiều dài của đường dây truyền tải điện. C. Giảm điện áp hiệu dụng ở trạm phát điện. D. Tăng điện áp hiệu dụng ở trạm phát điện. Câu 205: (Đề THPT QG 2016) Đặt điện áp u = U0cos(t) (U0 không đổi,  thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch xoay chiều gồm điện trở R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Hiện tượng cộng hưởng điện xảy ra khi

G

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

VẬT LÍ 12 – LUYỆN THI THPT QUỐC GIA – HỌC KỲ I

A. 2LCR - 1 = 0.

C. R = L 

B. 2LC - 1 = 0

1 C

D. 2LC - R = 0

Câu 206: (Đề THPT QG 2016) Cho dòng điện có cường độ i = 5√ cos100t (i tính bằng A, t tính bằng s) chạy qua một mạch chỉ có tụ điện. Tụ điện có điện dung A. 200 V.

GS Dũ Phùng _ 0935.688869

µF. Điện áp hiệu dụng ở hai đầu tụ điện bằng:

B. 250 V.

C. 400 V.

D. 220 V.

81

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn


Chƣơng 4: DAO ĐỘNG ĐIỆN TỪ

oo

gl

e.

co

m /+

D

ạy

Kè

m

Q uy

N

hơ

n

Bài 1: Cho mạch dao động L, C với C = 0,5 µF, L = 0,8mH: a) Tìm tần số dao động điện từ trong mạch. b) Biết rằng tại thời điển t1 nào đó dòng điện qua ống dây có i = - 50mA và điện tích tụ có giá trị q = √ µC. Tìm hiệu điện thế cực đại giữa 2 bản tụ. c) Cho thời điểm t1 là gốc thời gian. Viết pt biểu diễn sự biến thiên điện tích trong mạch theo thời gian. ........................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................... Bài 2: Một mạch dao động L, C với C = 1µF. Ban đầu tụ C được tích điện cho điện tích lớn nhất Q0 = 60 µC, khi trong mạch xảy ra hiện tượng dao động điện từ tự do thì dòng điện trong mạch đạt giá trị lớn nhất I0 = 0,6 π (A). a) Tìm năng lượng điện từ của mạch, suy ra năng lượng điện trường và từ trường của mạch khi điện tích tụ là q = 20 µC. b) Tìm tần số dao động của mạch, độ tự cảm của ống dây. c) Viết biểu thức cường độ dòng điện trong khung, biểu thức hiệu điện thế và biểu thức điện tích tụ với gốc thời gian chọn lúc dòng điện qua mạch cực đại. d) Tìm giá trị dòng điện trong mạch và hđt giữa 2 bản tụ khi tụ có điện tích q = 30 µC. ........................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................... Bài 3: Một mạch dao động gồm cuộn dây thuần cảm L và hai tụ điện C1 ,C2. Nếu mạch gồm L và C1 thì tần số dao động riêng của mạch f1 = 30 kHz. Nếu mạch gồm L và C2 thì tần số dao động riêng của mạch f2 = 40 kHz. Tìm tần số dao động riêng của mạch khi: a) Mạch gồm L và C1,C2 mắc nối tiếp b) Mạch gồm L và C1,C2 mắc song song ........................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................... Bài 4: Mạch chọn sóng là khung dao động LC gồm cuộn dây thuần cảm L = 20µH, tụ điện có điện dung C thay đổi được từ C1 = 20 pF tới C2 = 125pF. a) Tìm dãy sóng mà mạch có thể thu được. b) Khi điều chỉnh C = 50 pF thì hiệu điện thế cực đại trên 2 bản tụ là 120V. Tìm tổng năng lượng của mạch, suy ra năng lượng điện trường và từ trường của mạch khi hđt trên 2 bản tụ là 80V. c) Vẫn giữ C = 50 pF. Chọn gốc thời gian là lúc điện tích tụ cực đại. Viết biểu thức biểu diễn sự biến thiên theo thời gian của dòng điện trong mạch ........................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................... Bài 5: Mạch dao động điện từ có tụ điện C và cuộn cảm L đang thực hiện 1 dao động điện từ tự do. Điện tích cực đại trên 1 bản tụ điện là Q0 = 10-6 C và dòng điện cực đại qua mạch là I0 = 10(A). a) Tìm bước sóng mà mạch thu được. b) Tìm điện tích tụ điện khi dòng điện qua mạch có giá trị i = 6A. c) Nếu thay tụ C thành C’ thì bước sóng mạch tăng 3 lần. Hỏi bước sóng mà mạch thu là bao nhiêu khi mắc vào mạch C và C’mắc song song. ........................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................... ...........................................................................................................................................................................

G

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

VẬT LÍ 12 – LUYỆN THI THPT QUỐC GIA – HỌC KỲ I

GS Dũ Phùng _ 0935.688869

82

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn


........................................................................................................................................................................... ...........................................................................................................................................................................

TRẮC NGHIỆM Câu 1: Mạch dao động điện từ tự do là mạch kín gồm: B. Điện trở thuần R và tụ điện C. A. Điện trở thuần R, cuộn cảm L . C. Cuộn cảm L và tụ điện C. D. Điện trở thuần R, cuộn cảm L và tụ điện C. Câu 2: Chiếc điện thoại di động là loại máy: A. Phát sóng điện từ. B. Thu sóng điện từ. C. Vừa phát vừa thu sóng điện từ. D. Vừa phát vừa thu sóng âm. Câu 3: Chu kỳ dao động tự do của mạch LC có điện trở không đáng kể là: A. T =2π√

C. T = 2π√ .

B. T = 2π√

D. T =

√

C. 9mA.

hơ

n

Câu 4: Trong mạch LC khi hoạt động thì cường độ dòng điện có giá trị cực đại là 36mA. Tính cường độ dòng điện khi năng lượng điện trường bằng 3 năng lượng từ trường. A. 18mA. B. 12mA.

D. 3mA.

Kè

m

Q uy

N

Câu 5: Trong mạch dao động LC, điện tích tụ biến thiên điều hòa với chu kỳ T thì năng lượng điện trường ở tụ: A. Biến thiên điều hòa với chu kỳ T/2 B. Biến thiên điều hòa với chu kỳ 2T. D. Biến thiên điều hòa với chu kỳ T. C. Không biến thiên. Câu 6: Một mạch dao động LC có tần số f thì năng lượng từ trường ở cuộn dây: A. Biến thiên điều hòa với tần số f/2 B. Biến thiên điều hòa với tần số 2f. D. Biến thiên điều hòa với tần số f. C. Không biến thiên. Câu 7: Ở tụ điện của một mạch dao động LC, năng lượng điện trường biến thiên điều hòa với tần số f thì năng lượng của mạch: A. Biến thiên điều hòa với tần số f/2 B. Biến thiên điều hòa với tần số 2f. D. Biến thiên điều hòa với tần số f. C. Không biến thiên.

B. L =

H.

ạy

H

m /+

A. L =

F, để chu kỳ của mạch là 2.10-3s thì cuộn cảm phải có độ tự cảm là:

D

Câu 8: Một mạch dao động LC có C =

A. f = 2π

oo

gl

e.

co

C. L = H D. L = H Câu 9: Trong mạch dao động LC có dao động điện từ tự do (dao động riêng) với tần số góc 104 rad/s. Điện tích cực đại trên tụ điện là 10−9 C. Khi cường độ dòng điện trong mạch bằng 6.10−6 A thì điện tích trên tụ điện là A. 6.10−10C B. 8.10−10C −10 C. 2.10 C D. 4.10−10C Câu 10: Một mạch dao LC với cuộn dây có L = 10mH và C = 4 µF, tần số dao động của mạch là: A. f = 795,7 kHz B. f = 7850 Hz C. f = 796 Hz D. f = 12,56. 10-4 Hz Câu 11: Trong một mạch dao động điện từ LC, nếu điện tích cực đại ở tụ là Q0 và cường độ dòng điện cực đại là I0 thì tần số dao động mạch là:

G

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

VẬT LÍ 12 – LUYỆN THI THPT QUỐC GIA – HỌC KỲ I

C. f =2π

B. f =

D. f =

Câu 12: Chọn câu sai: trong một mạch dao động điện từ LC, nếu điện tích cực đại ở tụ là Q0 và cường độ dòng điện cực đại là I0 và hiệu điện thế cực đại giữa 2 bản tụ là U0 thì năng lượng của mạch là: A. W =

B. W =

C.W =

D. W =

Câu 13: Trong mạch dao động điện từ LC, Nếu mạch gồm L và C1 thì tần số dao động riêng của mạch f1 = 30 kHz. Nếu mạch gồm L và C2 thì tần số dao động riêng của mạch f2 = 40 kHz. Khi dùng 2 tụ điện có các điện dung C1 và C2 ghép song song thì tần số là: A. f = 38 kHz B. f = 35 kHz

C. f = 50kHz

D. f = 24 kHz

Câu 14: Trong mạch dao động điện từ LC, Nếu mạch gồm L và C1 thì tần số dao động riêng của mạch f1 = 30 kHz. Nếu mạch gồm L và C2 thì tần số dao động riêng của mạch f2 = 40 kHz. Khi dùng 2 tụ điện có các điện dung C1 và C2 ghép nối tiếp thì tần số là: A. f = 38 kHz B. f = 35 kHz

C. f = 50kHz

D. f = 24 kHz

GS Dũ Phùng _ 0935.688869

83

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn


Câu 15: Trong mạch dao động điện từ LC, điện tích tụ biến thiên theo q = Q0 cos ωt khi năng lượng từ trường bằng 3 lần năng lượng điện trường thì điện tích của bản tụ có độ lớn là: A. B. C. D. √

thì hiệu điện thế giữa 2 bản tụ là u=10V. Độ tự cảm cuộn dây

N

dòng điện trong mạch i = 5(mA),đến thời điểm t +

hơ

n

Câu 16: Trong mạch dao động điện từ LC, điện tích tụ biến thiên theo q = Q0 cos ωt. Khi điện tích tụ điện là q = √ thì năng lượng điện trường: A. Bằng 2 lần năng lượng từ trường. B. Bằng 3 lần năng lượng từ trường. C. Bằng một nửa năng lượng từ trường. D. Bằng năng lượng từ trường. Câu 17: Chon câu sai khi nói về mạch dao động điện từ LC, điện tích tụ biến thiên theo q = Q0 cos ωt. A. Dòng điện trong mạch là i= ωQ0cos( ωt + π/2) B. Năng lượng điện trường: WC = W0C cos2ωt. C. Năng lượng từ trường: WL = W0L sin2ωt D. Năng lượng điện trường và từ trường biến thiên tuần hoàn với cùng tần số f = ω/2π. Câu 18: Dao động mạch LC là dao động tắt dần nếu: A. Trong mạch có ma sát. B. Trong cuộn dây có điện trở. C. Điện dung của tụ lớn. D. Độ tự cảm của cuộn dây nhỏ. Câu 19: Trong mạch dao động lý tưởng LC có dao động điều hòa tự do, với C=2(nF). Tại thời điểm t, cường độ là?

m

Q uy

A. 40µH B. 8mH C. 2,5mH D. 80µH Câu 20: Một mạch dao động LC có chu kỳ dao động là T, chu kỳ dđ của mạch sẽ là T’ = 2T nếu: A. Thay C bởi C’ = 2C B. Thay L bởi L’ = 2L

oo

gl

e.

co

m /+

D

ạy

Kè

C. Thay C bởi C’ = 2C, và L’ = 2L. D. Thay C bởi C’ = , và L’ = Câu 21: Chọn câu sai: sóng điện từ A. Truyền được trong chân không B. Không truyền đi tức thời mà phải có thời gian C. Luôn là sóng ngang. D. Có tốc độ lan truyền như nhau trong mọi mt. Câu 22: Chọn câu sai: sóng điện từ: A. Có thể hình thành từ 1 điện tích dđđh B. Là sóng ngang gồm 2 thành phần điện và từ biến thiên đh vuông pha nhau. C. Là sóng ngang gồm 2 thành phần điện và từ biến thiên đh theo phương vuông góc nhau. D. Khi truyền đi mang theo năng lượng. Câu 23: Chọn câu sai: khi nói về tính chất của sóng điện từ: A. Có thể phản xa, giao thoa, tạo sóng dừng. B. Chỉ truyền được trong môi trường rắn, lỏng, khí. C. Khi truyền trong chân không có tốc độ v = c = 3.108 m/s D. Có tốc độ lan truyền phụ thuộc tính chất môi trường. Câu 24: Loại sóng vô tuyến nào không truyền khắp mặt đất nhờ phản xạ nhiều lần giữa tầng điện ly và mặt đất? A. Sóng dài B. Sóng trung C. Sóng ngắn D. Sóng cực ngắn. Câu 25: Bản chất của Ăng – ten là: A. Mạch LC kín B. Mạch LC hở. C. Một cột thu sóng D. Một cột phát sóng. Câu 26: Trong mạch dao động LC, khi hoạt động điện tích lớn nhất Q0 = 1µC, cường độ dòng điện trong mạch đạt giá trị lớn nhất I0 = 10 (A). Tần số dao động mạch là: A. f = 1,6 MHz B. f = 16 MHz C. f = 1,6 kHz D. f = 16 kHz Câu 27: Mạch thu sóng của radio có L = 20 µH, để thu được sóng vô tuyến có bước sóng 250m thì phải điều chỉnh điện dung của tụ có giá trị bao nhiêu? A. 8,8 pF B. 88 pF C. 88 pF D. 880 pF Câu 28: Mạch sóng của một máy thu có L = 5 µH và C = 1,6 nF, hỏi máy này bắt được sóng có bước sóng bao nhiêu? A. 186,5 m B. 168,5m C. 168,5µm D. 186,5 µm Câu 29: Mạch dao động của máy thu vô tuyến gồm L và C = 300pF. Để thu được bước sóng 50m thì cuộn dây phải có độ tự cảm bao nhiêu? A. 2,35 H B. 2,53H C. 2,35 µH D. 2,53 µH

G

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

VẬT LÍ 12 – LUYỆN THI THPT QUỐC GIA – HỌC KỲ I

GS Dũ Phùng _ 0935.688869

84

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn


C. 9.10-5J

ạy

Kè

m

Q uy

N

hơ

n

Câu 30: Một dao động LC với C = 2µF, dòng điện trong mạch có biểu thức i = 2sin106 t(A). Năng lượng của mạch là: B. 2.10-6 J A. 10-6 J -12 C. 2.10 J D. 10-12 J Câu 31: Cho mạch dao động LC có điện tích cực đại trên tụ điện là Q0 = 4 µC. Khi năng lượng từ trường bằng năng lượng điện trường thì điện tích của tụ là: A. q = 4√ µC B. q = 2√ µC C. q = 2 µC D. q = 4 µC Câu 32: Sự hình thành dao động điện từ trong mạch LC lý tưởng do hiện tượng nào sau đây: D. cộng hưởng từ. A. Tự cảm B. cảm ứng điện từ C. Cộng hưởng điện Câu 33: Hiệu điện thế cực đại giữa 2 bản tụ điện của mạch dao động LC lý tưởng bằng 5V. Điện dung của tụ bằng 2 µF. Thì năng lượng từ trường cực đại của mạch có giá trị nào sau đây: A. 10-6 J B. 25.10-6 J C. 4.10-6J D. 20.10-6 J Câu 34: Điều nào sau đây đúng khi nói về dao động trong mạch dao động lí tưởng LC: đó là quá trình biến thiên. A. Điều hòa năng lượng điện trường và năng lượng từ trường. B. Không điều hòa điện tích của tụ điện C. Điều hòa của năng lượng mạch D. Không điều hòa của cường độ dòng điện Câu 35: Mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến có cuộn cảm với độ tự cảm biến thiên từ 1µH đến 100µH, và tụ điện có điện dung biến thiên từ 1pF đến 100pF. Máy có thể bắt được sóng vô tuyến có bước sóng khoản nào dưới đây: A. Từ 18,84m đến 188,4m B. Từ 1,884m đến 188,4m C. Từ 1,884m đến 18,84m. D. Từ 1,884m đến 1884 m Câu 36: Sóng điện từ và sóng cơ học không có chung tính chất nào dưới đây? A. Phản xạ B. mang năng lượng C. Truyền được trong chân không D. khúc xạ Câu 37: Mạch LC có điện trở thuần không đáng kể, tụ điện có điện dung 5 µF. Dao động điện từ tự do của mạch LC với hđt cực đại 2 đầu tụ điện là 6V. Khi hđt 2 đầu tụ là 4V thì năng lượng từ trường trong mạch bằng: A. 10-5 J B. 4.10-5 J

D. 5.10-5 J

e.

co

m /+

D

Câu 38: Mạch LC có điện trở thuần không đáng kể, Dao động điện từ tự do của mạch LC với chu kì 2.10-4s. Năng lượng điện trường trong mạch biến đổi điều hòa chu kì là: A. 4.10-4 s B. 2.10-4 s C. 10-4 s D. 0,5.10-4 s Câu 39: Sóng điện từ là quá trình lan truyền của điện từ trường biến thiên, trong không gian. Khi nói về quan hệ giữa điện trường và từ trường của điện từ trường trên thì kết luận nào sau đây là đúng? A. Điện trường và từ trường biến thiên theo thời gian với cùng chu kì. B. Tại mỗi điển trong không gian, điện trường và từ trường luôn lệch pha nhau π/2 C. Vec tơ cường độ điện trường ⃗​⃗ và cảm ứng từ ⃗​⃗ cùng phương và cùng độ lớn.

oo

gl

D. Tại mỗi điểm trong không gian, điện trường và từ trường luôn dđ ngược pha Câu 40: Mạch LC có điện trở thuần không đáng kể, gồm cuộn dây có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Trong mạch có dao động điện từ tự do với giá trị cực đại của điện áp ở 2 đầu tụ bằng U0. Giá trị cực đại I0 của dòng điện trong mạch được tính bằng biểu thức:

G

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

VẬT LÍ 12 – LUYỆN THI THPT QUỐC GIA – HỌC KỲ I

A. I0 = √

√

B. I0 = U0√

C. I0 = U0√

D. I0 = U0√

Câu 41: Trong mạch LC có điện trở thuần bằng không thì: A. Năng lượng điện trường tập trung ở tụ điện và biến thiên với chu kì bằng nửa chu kì dđ riêng của mạch. B. Năng lượng điện trường tập trung ở tụ điện và biến thiên với chu kì bằng chu kì dđ riêng của mạch. C. Năng lượng từ trường tập trung ở tụ điện và biến thiên với chu kì bằng chu kì dđ riêng của mạch. D. Năng lượng từ trường tập trung ở tụ điện và biến thiên với chu kì bằng nửa chu kì dđ riêng của mạch. Câu 42: Phát biểu nào sai khi nói về sóng điện từ A. Sóng điện từ là sự lan truyền trong ko gian của điện từ trường biến thiên theo thời gian B. Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường biến thiên theo thời gian với cùng chu kì C. Sóng điện từ dùng trong vô tuyến gọi là sóng vô tuyến. D. Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường luôn lệch pha nhau π/2 Câu 43: Một mạch dao động điện từ gồm tụ điện có điện dung 0,125 µF và cuộn cảm thuần có độ tự cảm 50 µH. Điện áp cực đại 2 đầu tụ điện là 3V. Cường độ dòng điện trong mạch cực đại là:

GS Dũ Phùng _ 0935.688869

85

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn


A. 7,5√ A C. 0,15A

B. 7,5√ mA D. 15mA

Câu 44: Một mạch dao động điện từ LC gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L không đổi và tụ điện có điện dung C thay đổi được. Biết điện trở 2 đầu dây dẫn ko đáng kể và trong mạch dao động điện từ riêng. Khi điện dung có giá trị C1 thì tần số dao động là f1. Khi điện dung có giá trị C2 = 4C1 thì tần số dao động là f2 A. f2 = B. f2 = 2f1

gl

e.

co

m /+

D

ạy

Kè

m

Q uy

N

hơ

n

C. f2= D. f2 = 4f1 Câu 45: Một mạch dao động điện từ LC gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 2mH và tụ điện có điện dung C = 0,2 µF. Biết dây dẫn có điện trở thuần ko đáng kể và trong mạch dao động điện từ riêng. Lấy π = 3,14. Chu kì dao động riêng trong mạch là: B. 12,56.10-4 s A. 6,28.10-4 s C. 6,28.10-5 s D. 12,56.10-5 s Câu 46: Khẳng định nào sau đây về sóng điện từ là đúng? A. Sóng ngắn có tần số nhỏ hơn sóng trung. B. Sóng trung có năng lượng nhỏ hơn sóng ngắn C. Sóng dài có năng lượng lớn nhất. D. Sóng trung có năng lượng lớn hơn sóng cực ngắn. Câu 47: Đài phát thanh Bình Dương phát sóng 92,5 kHz thuộc loại sóng nào? A. Dài B. Trung C. Ngắn D. Cực ngắn. Câu 48: Khi một điện trường biến thiên theo thời gian thì sinh ra: A. Một điện trường B. Một từ trường C. Một dòng điện D. Suất điện động cảmứng Câu 49: Nhận xét nào về sóng điện từ là sai? A. Điện tích dao động thì bức xạ sóng điện từ. B. Sóng điện từ là sóng ngang và sóng dọc. C. Tần số sóng điện từ bằng với tần số f của điện tích dao động. D. Khi sóng điện từ truyền đi nó mang theo năng lượng. Câu 50: Một mạch dao động lí tưởng LC đang thực hiện dao động điện từ tự do. Điện tích cực đại trên 2 bản tụ là 4.10-6 C và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là 10mA. Tần số dao động của mạch là: A. 3,14.104 Hz B. 398 Hz 4 C. 4.10 Hz D. 314 Hz. Câu 51: Sóng điện từ và sóng âm có chung đặc điểm nào sau đây? B. Có tần số cao. A. Có thể phản xạ, giao thoa, tạo sóng dừng C. Truyền được trong chân không. D. Sóng ngang Câu 52: Mạch dao động lí tưởng LC đang thực hiện dao động điện từ tự do. điện áp cực đại ở 2 đầu tụ bằng U0. dòng điện trong mạch cực đại I0. Chu kì dao động riêng của mạch: B. T= 2π C. T= 2π D. T= A. T= 2π

oo

Câu 53: Mạch chọn sóng của máy thu thanh có L = 1,5mH và 1 tụ xoay Cv. Cho c = 3.108 m/s. Để thu được sóng điện từ ở dải sóng ngắn có bước sóng 10m thì Cv có giá trị trong khoảng: A. 0,018pF B. 18pF C. 0,18pF D. 1,8pF Câu 54: Khi sóng điện từ truyền đi véc tơ cường độ điện trường ⃗​⃗ và véc tơ cảm ứng từ ⃗​⃗ luôn biến thiên tuần hoàn: A. Cùng biên độ B. Cùng tần số C. Cùng phương D. Vuông pha nhau. Câu 55: Khi mạch dao động điện từ L,C thực hiện dao động điện từ tự do thì điện tích tụ biến thiên điều hòa cùng pha với: A. Năng lượng điện trường B. Năng lượng từ trường. C. Hiệu điện thế giữa 2 bản tụ điện. D. Dòng điện qua mạch Câu 56: Tìm câu sai: khi mạch dao động điện từ L,C thực hiện dao động điện từ tự do thì năng lượng từ trường và điện trường. A. Có tổng biến thiên tuần hoàn. B. Biến thiên tuần hoàn cùng tần số C. Biến thiên tuần hoàn ngược pha nhau. D. Biến thiên tuần hoàn cùng biên độ Câu 57: Một tụ điện có điện dung 10 μF được tích điện đến một hiệu điện thế xác định. Sau đó nối hai bản tụ điện vào hai đầu một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm 1 H. Bỏ qua điện trở của các dây nối, lấy π2 = 10. Sau khoảng thời gian ngắn nhất là bao nhiêu (kể từ lúc nối) điện tích trên tụ điện có giá trị bằng một nửa giá trị ban đầu?

G

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

VẬT LÍ 12 – LUYỆN THI THPT QUỐC GIA – HỌC KỲ I

GS Dũ Phùng _ 0935.688869

86

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn


oo

gl

e.

co

m /+

D

ạy

Kè

m

Q uy

N

hơ

n

A. 3/ 400s B. 1/600 . s C. 1/300 . s D. 1/1200 . s Câu 58: Khi nói về điện từ trường, phát biểu nào sau đây sai? A. Đường cảm ứng từ của từ trường là các đường cong kín bao quanh các đường sức điện trường B. Một từ trường biến thiên theo thời gian sinh ra điện trường xoáy C. Một điện trường biến thiên sinh ra từ trường xoáy D. Đường sức điện trường của điện trường xoáy giống như đường sức điện trường do 1 điện tích gây ra. Câu 59: Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây là sai? A. Sóng điện từ là sóng ngang. B. Sóng điện từ chỉ truyền được trong môi trường đàn hồi C. Sóng điện từ lan truyền trong chân không với vận tốc c = 3.108 m/s. D. Sóng điện từ bị phản xạ khi gặp mặt phân cách giữa 2 môi trường. Câu 60: Trong hệ thống phát thanh không có bộ phận nào sau đây: A. Ống nói B. Biến điệu C. Chọn sóng D. Khuếch đại cao tần Câu 61: Trong hệ thống thu thanh không có bộ phận nào sau đây: C. Chọn sóng D. Khuếch đại âm tần A. Tách sóng B. Biến điệu Câu 62: Tín hiệu điện từ đi vào bộ phận khuếch đại trong hệ thống phát thanh là: A. Dao động điện từ âm tần. B. Dao động điện từ cao tần D. Dao động điện từ âm tần biến điệu. C. Dao động điện từ cao tần biến điệu. Câu 63: Trong hệ thống thu thanh tín hiệu dao động điện từ sau khi ra khỏi bộ phận tách sóng được đưa đến bộ phận: A. Khuếch đại cao tần B. Loa C. Chọn sóng D. Khuếch đại âm tần Câu 64: Nguyên tắc thu ( chọn ) sóng điện từ dựa vào: A. Hiện tượng cộng hưởng điện trong mạch LC. B. Hiện tượng bức xạ sóng điện từ của mạch dao động hở. C. Hiện tượng hấp thụ sóng điện từ của môi trường. D. Hiện tượng giao thoa sóng điện từ. Câu 66: Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào dưới đây là sai? A. Trong quá trình truyền sóng điện từ, vectơ cường độ điện trường và vectơ cảm ứng từ luôn cùng phương. B. Sóng điện từ truyền được trong môi trường vật chất và trong chân không. C. Trong chân không, sóng điện từ lan truyền với vận tốc bằng vận tốc ánh sáng. D. Sóng điện từ bị phản xạ khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường. Câu 67: Mạch dao động LC có điện trở thuần bằng không gồm cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) có độ tự cảm 4 mH và tụ điện có điện dung 9 nF. Trong mạch có dao động điện từ tự do (riêng), hiệu điện thế cực đại giữa hai bản cực của tụ điện bằng 5 V. Khi hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện là 3 V thì cường độ dòng điện trong cuộn cảm bằng A. 3 mA. B. 9 mA. C. 6 mA. D. 12 mA. Câu 68: Một mạch dao động LC có điện trở thuần bằng không gồm cuộn dây thuần cảm (cảm thuần)và tụ điện có điện dung C. Trong mạch có dao động điện từ tự do (riêng) với tần số f. Khi mắc nối tiếp với tụ điện trong mạch trên một tụ điện có điện dung C/3 thì tần số dao động điện từ tự do (riêng) của mạch lúc này bằng A. f/4. B. 4f. C. 2f. D. f/2. Câu 69: Một mạch dao động LC có điện trở thuần bằng không gồm cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) và tụ điện có điện dung 5 μF. Trong mạch có dao động điện từ tự do (riêng) với hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện bằng 10 V. Năng lượng dao động điện từ trong mạch bằng A. 2,5.10-2 J. B. 2,5.10-1 J. C. 2,5.10-3 J. D. 2,5.10-4 J. Câu 70: Đối với sự lan truyền sóng điện từ thì A. Vectơ cường độ điện trường ⃗​⃗ cùng phương với phương truyền sóng còn vectơ cảm ứng từ ⃗​⃗ vuông góc với vectơ cường độ điện trường ⃗​⃗ . B. Vectơ cường độ điện trường ⃗​⃗ và vectơ cảm ứng từ ⃗​⃗ luôn cùng phương với phương truyền sóng. C. Vectơ cường độ điện trường ⃗​⃗ và vectơ cảm ứng từ ⃗​⃗ luôn vuông góc với phương truyền sóng. D. Vectơ cảm ứng từ ⃗​⃗ cùng phương với phương truyền sóng còn vectơ cường độ điện trường ⃗​⃗ vuông góc với vectơ cảm ứng từ ⃗​⃗.

G

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

VẬT LÍ 12 – LUYỆN THI THPT QUỐC GIA – HỌC KỲ I

GS Dũ Phùng _ 0935.688869

87

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn


oo

gl

e.

co

m /+

D

ạy

Kè

m

Q uy

N

hơ

n

Câu 71: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về năng lượng dao động điện từ tự do (dao động riêng) trong mạch dao động điện từ LC không điện trở thuần? A. Khi năng lượng điện trường giảm thì năng lượng từ trường tăng. B. Năng lượng điện từ của mạch dao động bằng tổng năng lượng điện trường tập trung ở tụ điện và năng lượng từ trường tập trung ở cuộn cảm. C. Năng lượng từ trường cực đại bằng năng lượng điện từ của mạch dao động. D. Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường biến thiên điều hòa với tần số bằng một nửa tần số của cường độ dòng điện trong mạch Câu 72 : Trong mạch dao động LC có dao động điện từ tự do (dao động riêng) với tần số góc 104 rad/s. Điện tích cực đại trên tụ điện là 10−9 C. Khi cường độ dòng điện trong mạch bằng 6.10−6 A thì điện tích trên tụ điện là A. 6.10−10C B. 8.10−10C −10 C. 2.10 C D. 4.10−10C Câu 73 : Mạch dao động của máy thu sóng vô tuyến có tụ điện với điện dung C và cuộn cảm với độ tự cảm L, thu được sóng điện từ có bước sóng 20 m. Để thu được sóng điện từ có bước sóng 40 m, người ta phải mắc song song với tụ điện của mạch dao động trên một tụ điện có điện dung C' bằng A. 4C B. C C. 2C D. 3C Câu 74: (Đề ĐH 2009) Khi nói về dao động điện từ trong mạch dao động LC lí tưởng, phát biểu nào sau đây sai? A. Năng lượng từ trường và năng lượng điện trường của mạch luôn cùng tăng hoặc luôn cùng giảm. B. Năng lượng điện từ của mạch gồm năng lượng từ trường và năng lượng điện trường. C. Cường độ dòng điện qua cuộn cảm và hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện biến thiên điều hoà theo thời gian với cùng tần số. D. Điện tích của một bản tụ điện và cường độ dòng điện trong mạch biến thiên điều hòa theo thời gian lệch pha nhau π/2 Câu 75:( Đề ĐH 2009) Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do, điện tích của một bản tụ điện và cường độ dòng điện qua cuộn cảm biến thiên điều hòa theo thời gian A. Với cùng biên độ. B. Với cùng tần số. C. Luôn cùng pha nhau. D. Luôn ngược pha nhau. Câu 76: (Đề ĐH 2009) Một mạch dao động điện từ LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần độ tự cảm L và tụ điện có điện dung thay đổi được từ C1 đến C2. Mạch dao động này có chu kì dao động riêng thay đổi được A. Từ 4π√ đến 4π√ . B.Từ 2√ đến 2√ . C. Từ 4√ đến 4√ . D. Từ 2π√ đến 2π√ . Câu 77: (Đề ĐH 2009) Một mạch dao động điện từ LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 5  H và tụ điện có điện dung 5  F. Trong mạch có dao động điện từ tự do. Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp mà điện tích trên một bản tụ điện có độ lớn cực đại là A. 5π.10-6s. B. 2,5π.10-6s. -6 C.10π.10 s. D. 10-6s. Câu 78: (Đề ĐH 2009) Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sóng điện từ? A. Sóng điện từ là sóng ngang. B. Khi sóng điện từ lan truyền, vectơ cường độ điện trường luôn vuông góc với vectơ cảm ứng từ. C. Khi sóng điện từ lan truyền, vectơ cường độ điện trường luôn cùng phương với vectơ cảm ứng từ. D. Sóng điện từ lan truyền được trong chân không. Câu 79: (Đề CĐ 2009) Một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm không đổi, tụ điện có điện dung C thay đổi. Khi C = C1 thì tần số dao động riêng của mạch là 7,5 MHz và khi C = C2 thì tần số dao động riêng của mạch là 10 MHz. Nếu C = C1 + C2 thì tần số dao động riêng của mạch là A. 12,5 MHz. B. 2,5 MHz. C. 17,5 MHz. D. 6,0 MHz. Câu 80: (Đề CĐ 2009) Trong mạch dao động LC lí tưởng có dao động điện từ tự do thì A. Năng lượng điện trường tập trung ở cuộn cảm. B. Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường luôn không đổi. C. Năng lượng từ trường tập trung ở tụ điện. D. Năng lượng điện từ của mạch được bảo toàn. Câu 81: (Đề CĐ 2009) Một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Biết điện tích cực đại của một bản tụ điện có độ lớn là 10-8 C và cường độ dòng điện cực đại qua cuộn cảm thuần là 62,8 mA. Tần số dao động điện từ tự do của mạch là A. 2,5.103 kHz. B. 3.103 kHz. 3 D. 103 kHz. C. 2.10 kHz. Câu 82: (Đề CĐ 2009) Mạch dao động LC lí tưởng gồm tụ điện có điện dung C, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Trong mạch có dao động điện từ tự do. Biết hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện là U0. Năng lượng điện từ của mạch bằng

G

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

VẬT LÍ 12 – LUYỆN THI THPT QUỐC GIA – HỌC KỲ I

GS Dũ Phùng _ 0935.688869

88

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn


A.

1 2 LC . 2

B.

U 02 LC . 2

C.

1 CU 02 . 2

D.

1 2 CL . 2

Câu 83: (Đề CĐ 2009) Một mạch dao động LC lí tưởng, gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Trong mạch có dao động điện từ tự do. Gọi U0, I0 lần lượt là hiệu điện thế cực đại giữa hai đầu tụ điện và cường độ dòng điện cực đại trong mạch thì A. U 0 

I0 . LC

B. U 0  I 0

L . C

C. U 0  I 0

C . L

D. U0  I0 LC .

Câu 84: (Đề ĐH 2010) Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 4 μH và một tụ điện có điện dung biến đổi từ 10 pF đến 640 pF. Lấy π2 = 10. Chu kì dao động riêng của mạch này có giá trị A. Từ 2.10-8 s đến 3,6.10-7 s. B. Từ 4.10-8 s đến 2,4.10-7 s. -8 -7 C. Từ 4.10 s đến 3,2.10 s. D. Từ 2.10-8 s đến 3.10-7 s. Câu 85: (Đề ĐH 2010) Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L không đổi và tụ điện có điện dung C thay đổi được. Điều chỉnh điện dung của tụ điện đến giá trị C1 thì tần số dao động riêng của mạch là f1. Để tần số dao động riêng của mạch là √ f1 thì phải điều chỉnh điện dung của tụ điện đến giá trị

C1 . 5

5 C1.

C.

D.

C1 . 5

n

B.

hơ

A. 5C1.

1 . 2

D.

1 . 4

ạy

C.

Kè

m

Q uy

N

Câu 86: (Đề ĐH 2010) Một mạch dao động điện từ lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Tại thời điểm t = 0, điện tích trên một bản tụ điện cực đại. Sau khoảng thời gian ngắn nhất Δt thì điện tích trên bản tụ này bằng một nửa giá trị cực đại. Chu kì dao động riêng của mạch dao động này là A. 4Δt. B. 6Δt. C. 3Δt. D. 12Δt. Câu 87: (Đề ĐH 2010) Xét hai mạch dao động điện từ lí tưởng. Chu kì dao động riêng của mạch thứ nhất là T1, của mạch thứ hai là T2= 2T1. Ban đầu điện tích trên mỗi bản tụ điện có độ lớn cực đại Q0. Sau đó mỗi tụ điện phóng điện qua cuộn cảm của mạch. Khi điện tích trên mỗi bản tụ của hai mạch đều có độ lớn bằng q (0 < q < Q0) thì tỉ số độ lớn cường độ dòng điện trong mạch thứ nhất và độ lớn cường độ dòng điện trong mạch thứ hai là A. 2. B. 4.

oo

gl

e.

co

m /+

D

Câu 88: (Đề ĐH 2010) Trong thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến, người ta sử dụng cách biến điệu biên độ, tức là làm cho biên độ của sóng điện từ cao tần (gọi là sóng mang) biến thiên theo thời gian với tần số bằng tần số của dao động âm tần. Cho tần số sóng mang là 800 kHz. Khi dao động âm tần có tần số 1000 Hz thực hiện một dao động toàn phần thì dao động cao tần thực hiện được số dao động toàn phần là A. 800. B. 1000. C. 625. D. 1600. Câu 89: (Đề ĐH 2010) Mạch dao động dùng để chọn sóng của một máy thu vô tuyến điện gồm tụ điện có điện dung C0 và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Máy này thu được sóng điện từ có bước sóng 20 m. Để thu được sóng điện từ có bước sóng 60 m, phải mắc song song với tụ điện C0 của mạch dao động một tụ điện có điện dung A. C = C0. B. C = 2C0. C. C = 8C0. D. C = 4C0. Câu 90: (Đề ĐH 2010) Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C đang có dao động điện từ tự do. Ở thời điểm t = 0, hiệu điện thế giữa hai bản tụ có giá trị cực đại là U0. Phát biểu nào sau đây là sai?

G

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

VẬT LÍ 12 – LUYỆN THI THPT QUỐC GIA – HỌC KỲ I

CU 02 A. Năng lượng từ trường cực đại trong cuộn cảm là . 2 B. Cường độ dòng điện trong mạch có giá trị cực đại là U0

C . L

C. Điện áp giữa hai bản tụ bằng 0 lần thứ nhất ở thời điểm t =

LC . 2 CU 02  LC là D. Năng lượng từ trường của mạch ở thời điểm t = . 4 2 Câu 92:( Đề CĐ 2010) Một mạch dao động điện từ LC lí tưởng đang thực hiện dao động điện từ tự do. Điện tích cực đại trên một bản tủ là 2.10-6C, cường độ dòng điện cực đại trong mạch là 0,1A. Chu kì dao động điện từ tự do trong mạch bằng A.

s

B.

GS Dũ Phùng _ 0935.688869

s.

C. 4.10-7 s.

D. 4.10-5 s.

89

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn


Câu 93:( Đề CĐ 2010) Sóng điện từ A. Là sóng dọc hoặc sóng ngang. B. Là điện từ trường lan truyền trong không gian. C. Có thành phần điện trường và thành phần từ trường tại một điểm dao động cùng phương. D. Không truyền được trong chân không. Câu 94:( Đề CĐ 2010) Mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C đang thực hiện dao động điện từ tự do. Gọi U0 là điện áp cực đại giữa hai bản tụ; u và i là điện áp giữa hai bản tụ và cường độ dòng điện trong mạch tại thời điểm t. Hệ thức đúng là B. i 2 

A. i 2  LC (U 02  u 2 ) .

C 2 (U 0  u 2 ) . L

D. i 2 

C. i 2  LC (U 02  u 2 ) .

L 2 (U 0  u 2 ) . C

Câu 95:( Đề CĐ 2010) Trong sơ đồ khối của một máy phát thanh dùng vô tuyến không có bộ phận nào dưới đây? A. Mạch tách sóng. B. Mạch khuyếch đại. C. Mạch biến điệu. D. Anten. Câu 96:( Đề CĐ 2010) Mạch dao động lý tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L không đổi và có tụ điện có điện dung C thay đổi được. Khi C = C1 thì tần số dao động riêng của mạch bằng 30 kHz và khi C = C2 thì tần số

B. 24 kHz D. 10 kHz

hơ

A. 50 kHz C. 70 kHz

thì tần số dao động riêng của mạch bằng

n

dao động riêng của mạch bằng 40 kHz. Nếu C =

N

Câu 97:( Đề CĐ 2011) Mạch chọn sóng của một máy thu sóng vô tuyến gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm

H

U0 B. 2

3L C .

3C L .

co

U0 A. 2

m /+

D

ạy

Kè

m

Q uy

và tụ điện có điện dung C thay đổi được. Điều chỉnh C = pF thì mạch này thu được sóng điện từ có bước sóng bằng A. 100m. B. 400m. C. 200m. D. 300m. Câu 98:( Đề CĐ 2011) Khi nói về điện từ trường, phát biểu nào sau đây sai? A. Nếu tại một nơi có từ trường biến thiên theo thời gian thì tại đó xuất hiện điện trường xoáy. B. Trong quá trình lan truyền điện từ trường, vectơ cường độ điện trường và vectơ cảm ứng từ tại một điểm luôn vuông góc với nhau. C. Điện trường và từ trường là hai mặt thể hiện khác nhau của một trường duy nhất gọi là điện từ trường. D. Điện từ trường không lan truyền được trong điện môi. Câu 99:( Đề CĐ 2011) Trong mạch dao động lí tưởng gồm tụ điện có điện dung C và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, đang có dao động điện từ tự do. Biết hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ là U0. Khi hiệu điện thế giữa hai bản tụ là thì cường độ dòng điện trong mạch có độ lớn bằng

U0 C. 2

5C L .

U0 D. 2

5L C .

oo

gl

e.

Câu 100:( Đề CĐ 2011) Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do, cường độ dòng điện trong mạch và hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện lệch pha nhau một góc bằng: A. 0. B. π/2. C. π. D. π /4. Câu 101:( Đề CĐ 2011) Mạch chọn sóng của một máy thu thanh gồm một cuộn cảm thuần có độ tự cảm không đổi và một tụ điện có thể thay đổi điện dung. Khi tụ điện có điện dung C1, mạch thu được sóng điện từ có bước sóng 100 m; khi tụ điện có điện dung C2, mạch thu được sóng điện từ có bước sóng 1 km. Tỉ số

là

G

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

VẬT LÍ 12 – LUYỆN THI THPT QUỐC GIA – HỌC KỲ I

A. 0,1 B. 10 C. 1000 D. 100 Câu 102: (Đề ĐH 2011) Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Thời gian ngắn nhất để năng lượng điện trường giảm từ giá trị cực đại xuống còn một nửa giá trị cực đại là 1,5.10-4 s. Thời gian ngắn nhất để điện tích trên tụ giảm từ giá trị cực đại xuống còn một nửa giá trị đó là A. 2.10-4s. B.3.10-4s. C.6.10-4s. D.12.10-4s. Câu 103: (Đề ĐH 2011) Một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 50 mH và tụ điện có điện dung C. Trong mạch đang có dao động điện từ tự do với cường độ dòng điện i = 0,12cos2000t (i tính bằng A, t tính bằng s). Ở thời điểm mà cường độ dòng điện trong mạch bằng một nửa cường độ hiệu dụng thì hiệu điện thế giữa hai bản tụ có độ lớn bằng A. 3√ V. B. 6√ V. C. 12√ V. D. 5√ V. Câu 104: (Đề ĐH 2011) Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sóng điện từ? A. Trong sóng điện từ thì dao động của điện trường và của từ trường tại một điểm luôn đồng pha với nhau.

GS Dũ Phùng _ 0935.688869

90

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn


B. Sóng điện từ là sóng ngang nên nó chỉ truyền được trong chất rắn. C. Khi sóng điện từ gặp mặt phân cách giữa hai môi trường thì nó có thể bị phản xạ và khúc xạ. D. Sóng điện từ truyền được trong chân không. Câu 105: (Đề ĐH 2011) Mạch dao động điện từ LC gồm một cuộn dây có độ tự cảm 50 mH và tụ điện có điện dung 5 μF. Nếu mạch có điện trở thuần 10-2 Ω, để duy trì dao động trong mạch với hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện là 12 V thì phải cung cấp cho mạch một công suất trung bình bằng B.36 mW. A.36 μW. C.72 μW. D.72 mW. Câu 106:( Đề ĐH 2012) Một mạch dao động điện từ lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Biết điện tích cực đại trên một bản tụ điện là 4√ C và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là 0,5π√ A. Thời gian ngắn nhất để điện tích trên một bản tụ giảm từ giá trị cực đại đến nửa giá trị cực đại là A. µs

B.

C. µs

D. µs

µs

A. f =

m /+

D

ạy

Kè

m

Q uy

N

hơ

n

*Câu 107:( Đề ĐH 2012) Một mạch dao động gồm một cuộn cảm thuần có độ tự cảm xác định và một tụ điện là tụ xoay, có điện dung thay đổi được theo quy luật hàm số bậc nhất của góc xoay α của bản linh động. Khi α = 00, tần số dao động riêng của mạch là 3 MHz. Khi α=1200, tần số dao động riêng của mạch là 1MHz. Để mạch này có tần số dao động riêng bằng 1,5 MHz thì α bằng: A. 300 B. 450 0 C. 60 D.900 Câu 109:( Đề ĐH 2012) Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây là sai? A. Sóng điện từ mang năng lượng. B. Sóng điện từ tuân theo các quy luật giao thoa, nhiễu xạ. C. Sóng điện từ là sóng ngang. D. Sóng điện từ không truyền được trong chân không. Câu 110:( Đề ĐH 2012) Tại Hà Nội, một máy đang phát sóng điện từ. Xét một phương truyền có phương thẳng đứng hướng lên. Vào thời điểm t, tại điểm M trên phương truyền, vectơ cảm ứng từ đang có độ lớn cực đại và hướng về phía Nam. Khi đó vectơ cường độ điện trường có A.Độ lớn cực đại và hướng về phía Tây. B. Độ lớn cực đại và hướng về phía Đông. C. Độ lớn bằng không. D. Độ lớn cực đại và hướng về phía Bắc. Câu 111:( Đề CĐ 2012) Một mạch dao động điện từ lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Trong mạch đang có dao động điện từ tự do. Biết điện tích cực đại trên một bản tụ điện là Q0 và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là I0. Tần số dao động được tính theo công thức .

B. f = 2LC.

C. f =

D. f =

.

e.

co

Câu 112:( Đề CĐ 2012) Một mạch dao động lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với chu kì dao động T. Tại thời điểm t = 0, điện tích trên một bản tụ điện đạt giá trị cực đại. Điện tích trên bản tụ này bằng 0 ở thời điểm đầu tiên (kể từ t = 0) là A. .

B. .

C. .

D. .

oo

gl

Câu 113:( Đề CĐ 2012) Một mạch dao động điện từ lí tưởng gồm cuộn cảm thuần và tụ điện có điện dung thay đổi được. Trong mạch đang có dao động điện từ tự do. Khi điện dung của tụ điện có giá trị 20 pF thì chu kì dao động riêng của mạch dao động là 3 s. Khi điện dung của tụ điện có giá trị 180 pF thì chu kì dao động riêng của mạch dao động là

G

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

VẬT LÍ 12 – LUYỆN THI THPT QUỐC GIA – HỌC KỲ I

A. 9 s.

B. 27 s.

C. s.

D.

s.

Câu 114:( Đề ĐH 2013) Sóng điện từ có tần số 10 MHz truyền trong chân không với bước sóng là A. 60m B. 6 m C. 30 m D. 3 m *Câu 115:( Đề ĐH 2013) Giả sử một vệ tinh dùng trong truyền thông đang đứng yên so với mặt đất ở một độ cao xác định trong mặt phẳng Xích Đạo Trái Đất; đường thẳng nối vệ tinh với tâm Trái Đất đi qua kinh độ số 0. Coi Trái Đất như một quả cầu, bán kính là 6370 km, khối lượng là 6.1024 kg và chu kì quay quanh trục của nó là 24 giờ; hằng số hấp dẫn G = 6,67.10-11 N.m2/kg2. Sóng cực ngắn (f > 30 MHz) phát từ vệ tinh truyền thẳng đến các điểm nằm trên Xích Đạo Trái Đất trong khoảng kinh độ nào nêu dưới đây? A. Từ kinh độ 79020’Đ đến kinh độ 79020’T. B. Từ kinh độ 83020’T đến kinh độ 83020’Đ. C. Từ kinh độ 85020’Đ đến kinh độ 85020’T. D. Từ kinh độ 81020’T đến kinh độ 81020’Đ. Câu 116:( Đề ĐH 2013) Hai mạch dao động điện từ lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Điện tích của tụ điện 17

trong mạch dao động thứ nhất và thứ hai lần lượt là q1 và q2 với: 4q1  q2  1,3.10 , q tính bằng C. Ở thời điểm t, điện tích của tụ điện và cường độ dòng điện trong mạch dao động thứ nhất lần lượt là 10 -9C và 6mA, cường độ dòng điện trong mạch dao động thứ hai có độ lớn bằng 2

GS Dũ Phùng _ 0935.688869

2

91

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn


A. 4 mA. B. 10 mA. C. 8 mA. D. 6 mA. Câu 117:( Đề ĐH 2013) Một mạch LC lí tưởng đang thực hiện dao động điện từ tự do. Biết điện tích cực đại của tụ điện là q0 và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là I0. Tại thời điểm cường độ dòng điện trong mạch bằng 0.5I0 thì điện tích của tụ điện có độ lớn là: A.

q0 2 2

B.

q0 5 2

C.

q0 2

D.

q0 3 2

Câu 118:( Đề ĐH 2013) Mạch dao động LC lí tưởng đang hoạt động, điện tích cực đại của tụ điện là Q0 = 10-6 C và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là I0 = 3π mA. Tính từ thời điểm điện tích trên tụ là q0, khoảng thời gian ngắn nhất để cường độ dòng điện trong mạch có độ lớn bằng I0 là

10 ms 3 1 C. ms 2

1 s 6 1 D. ms 6

A.

B.

107   q B. q  q0 cos( t  )(C ). 0,5q 3 3 0 7 10   -q D. q  q0 cos( t  )(C ). 6 3

m

0

Kè

107   A. q  q0 cos( t  )(C ). 3 3 7 10   C. q  q0 cos( t  )(C ). 6 3

Q uy

N

hơ

n

Câu 119:( Đề CĐ 2013) Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do là A. Năng lượng điện từ của mạch được bảo toàn. B. Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường luôn không đổi. C. Năng lượng từ trường tập trung ở tụ điện. D. Năng lượng điện trường tập trung ở cuộn cảm. Câu 120: (Đề CĐ 2013) Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc vào thời gian của điện tích ở một bản tụ điện trong mạch dao động LC lí tưởng có dạng như hình vẽ. Phương trình dao động của điện tích ở bản tụ điện này là t(s)

0

7.10

-7

0

.

B.

.

m /+

A.

D

ạy

Câu 121 : (Đề CĐ 2013) Một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với tần số f. Biết giá trị cực đại của cường độ dòng điện trong mạch là I0 và giá trị cực đại của điện tích trên một bản tụ điện là q0. Giá trị của f được xác định bằng biểu thức C.

.

D.

.

oo

A.T =

gl

e.

co

Câu 122 : (Đề CĐ 2013) Một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với chu kì T. Biết điện tích cực đại của một bản tụ điện có độ lớn là 10-8 C và cường độ dòng điện cực đại qua cuộn cảm là 62,8 mA. Giá trị của T là A. 2 µs B. 1 µs C. 3 µs D. 4 µs Câu 123: ( Đề ĐH 2014) Một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với điện tích cực đại của tụ điện là Q0 và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là I0. Dao động điện từ tự do trong mạch có chu kì là B. T =

C. T =

D. T =

Câu 124: (Đề ĐH 2014) Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do, điện tích của một bản tụ điện và cường độ dòng điện qua cuộn cảm thuần biến thiên điều hòa theo thời gian A.Luôn ngược pha nhau B. Luôn cùng pha nhau C. Với cùng biên độ D. Với cùng tần số Câu 125: (Đề CĐ 2014) Một mạch dao động điện từ LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C đang có dao động điện từ tự do. Gọi U0 là điện áp cực đại giữa hai bản tụ điện; u và I là điện áp giữa hai bản tụ điện và cường độ dòng điện trong mạch tại thời điểm t. Hệ thức đúng là

G

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

VẬT LÍ 12 – LUYỆN THI THPT QUỐC GIA – HỌC KỲ I

A. i 2  LC(U02  u 2 ) .

B. i 2 

C 2 (U0  u 2 ) . L

C. i 2  LC(U02  u 2 ) . D. i 2 

L 2 (U0  u 2 ) C

Câu 126: (Đề CĐ 2014) Một mạch dao động điện từ LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung thay đổi từ C1 đến C2. Chu kì dao động riêng của mạch thay đổi A. Từ 4 LC1 đến 4 LC2 .

B. Từ 2 LC1 đến 2 LC2 .

C. Từ 2 LC1 đến 2 LC2 .

D. Từ 4 LC1 đến 4 LC2 .

Câu 127: (Đề CĐ 2014) Một mạch dao động điện từ gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 3183 nH và tự điện có điện dung 31,83 nF. Chu kì dao động riêng của mạch là A. 2µs B. 5µs C. 6,28µs D. 15,71µs

GS Dũ Phùng _ 0935.688869

92

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn


hơ

n

Câu 128: (Đề CĐ 2014) Sóng điện từ và sóng cơ không có cùng tính chất nào dưới đây? A. Mang năng lượng B. Tuân theo quy luật giao thoa C. Tuân theo quy luật phản xạ D. Truyền được trong chân không Câu 129: (Đề TN 2014) Mạch dao động ở lối vào của một máy thu thanh gồm cuộn cảm có độ tự cảm 0,3µH và tụ điện có điện dung thay đổi được. Biết rằng, muốn thu được một sóng điện từ thì tần số riêng của mạch dao động phải bằng tần số của sóng điện từ cần thu (để có cộng hưởng). Để thu được sóng của hệ phát thanh VOV giao thông có tần số 91 MHz thì phải điều chỉnh điện dung của tụ điện tới giá trị A. 11,2 pF B. 10,2 nF C. 10,2 pF D. 11,2 nF Câu 130: (Đề TN 2014) Trong sơ đồ khối của một máy thu thanh vô tuyến đơn giản không có bộ phận nào sau đây? A. Mạch khuyếch đại âm tần B. Mạch biến điệu C. Loa D. Mạch tách sóng Câu 131: (Đề TN 2014) Một mạch dao động LC lí tưởng gồm tụ điện có điện dung 18 nF và cuộn cảm thuần có độ tự cảm 6 H . Trong mạch đang có dao động điện từ với hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện là 2,4 V. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch có giá trị là A. 92,95 mA B. 131,45 mA C. 65,73 mA D. 212,54 mA Câu 132: (Đề THPT QG 2015) Một mạch dao động điện từ lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L

e.

co

m /+

D

ạy

Kè

m

Q uy

N

và tụ điện có điện dung C. Chu kì dao động riêng của mạch là A. T   LC . B. T  2LC . C. T  LC . D. T  2 LC . Câu 133: (Đề THPT QG 2015) Sóng điện từ A. Là sóng dọc và truyền được trong chân không. B. Là sóng ngang và truyền được trong chân không. C. Là sóng dọc và không truyền được trong chân không. D. Là sóng ngang và không truyền được trong chân không. Câu 134: (Đề THPT QG 2015) Ở Trường Sa, để có thể xem các chương trình truyền hình phát sóng qua vệ tinh, người ta dùng anten thu sóng trực tiếp từ vệ tinh, qua bộ xử lí tín hiệu rồi đưa đến màn hình. Sóng điện từ mà anten thu trực tiếp từ vệ tinh thuộc loại A. Sóng trung. B. Sóng ngắn. C. Sóng dài. D. Sóng cực ngắn. Câu 135: (Đề THPT QG 2015) Hai mạch dao động điện từ lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với cùng cường độ dòng điện cực đại I0 . Chu kì dao động riêng của mạch thứ nhất là T1, của mạch thứ hai là T2 = 2T1. Khi cường độ dòng điện trong hai mạch có cùng độ lớn và nhỏ hơn I0 thì độ lớn điện tích trên q một bản tụ điện của mạch dao động thứ nhất là q1 và của mạch dao động thứ hai là q2. Tỉ số 1 là q2 B. 1,5 A. 2 C. 0,5 D. 2,5

oo

gl

Câu 136: (Đề THPT QG 2016) Một sóng điện từ có tần số f truyền trong chân không với tốc độ c. Bước sóng của sóng này là: A. λ =

.

B. λ =

.

C. λ =

.

D. λ =

.

Câu 137: (Đề THPT QG 2016) Trong mạch dao động điện từ LC lý tưởng đang hoạt động, Điện tích trên một bản tụ điện biến thiên điều hòa và A. Cùng pha với cường độ dòng điện trong đoạn mạch. B. Lệch pha 0,25π so với cường độ dòng điện trong đoạn mạch. C. Ngược pha với cường độ dòng điện trong đoạn mạch. D. Lệch pha 0,5π so với cường độ dòng điện trong đoạn mạch. Câu 138: (Đề THPT QG 2016) Một mạch dao động điện từ lý tưởng từ gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 10-5 H và tụ điện có điện dung 2,5.10-6 F . Lấy π = 3,14. Chu kì dao động riêng của mạch là: A. 1,57.10-5 s B. 1,57.10-10 s C. 6,28.10-10 s D. 3,14.10-5 s Câu 139: (Đề THPT QG 2016) Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây đúng ? A. Sóng điện từ không mang năng lượng. B. Sóng điện từ truyền được trong chân không. C. Sóng điện từ là sóng dọc. D. Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường tại mỗi điểm luôn biến thiên điều hòa lệch pha nhau 0,5π.

G

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu

VẬT LÍ 12 – LUYỆN THI THPT QUỐC GIA – HỌC KỲ I

GS Dũ Phùng _ 0935.688869

93

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn


Turn static files into dynamic content formats.

Create a flipbook
VẬT LÍ 12 - LUYỆN THI THPT QUỐC GIA - HỌC KỲ I DŨ PHÙNG by Dạy Kèm Quy Nhơn Official - Issuu