Skip to main content

VỞ BÀI TẬP VẬT LÝ 12 CHƯƠNG 1 TỔNG HỢP VỀ DAO ĐỘNG (ONLINE VERSION 05092017)

Page 1

www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Ngaøy ……Thaùng………..

Vở bài tập vật lý 12 - Chương 1

H Ơ

CHUYÊN ĐỀ 1 : PHƯƠNG TRÌNH DAO ĐỘNG-VẬN TỐC-GIA TỐC I. Lý thuyết 1. Khái niệm về dao động điều hòa

N

VỞ BÀI TẬP TÔNG HỢP VỀ DAO ĐỘNG

G

Ư N

H TR ẦN

00

B

Lực hồi phục: + luôn hướng về VTCB + độ lớn tỉ lệ với độ lệch khỏi VTCB + cực đại khi vật ở vị trí biên .

ẤP

2+

3

10

2-Các đại lượng đặc trưng của dao động điều hòa con lắc lò xo +Li độ dao động là tọa độ x của vật tính từ vị trí chọn gốc tọa độ(thông thường chọn gốc tọa độ tại vị trí cân bằng) tới vị trí tại thời điểm xét (đơn vị m hoặc cm) +Biên độ dao động A là độ lớn cực đại của li độ ứng với lúc cos( ωt + ϕ ) = ± 1 (đơn vị m hoặc cm)

C

+Tần số góc ω là tốc độ biến đổi của góc pha, ω =

k 2π = 2πf , ω = (đơn vị rad/s) T m

A

So .dao .dong .2π thoi. gian +Chu kì T là khoảng thời gian ngắn nhất để li độ và chiều chuyển động được lặp lại như cũ, đo m cũng là khoàng thời gian để vật thực hiện một dao động toàn phần, T = 2π , k 2π 1 T= = (s) ω f

Í-

H

Ó

ω=

TO

ÁN

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

Dao động: là quá trình chuyển động qua lại quanh một vị trí cân bằng. Dao động tuần hoàn: là dao động mà trạng thái dao động được lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau. Dao động điều hoà: là dao động mà phương trình có dạng là hàm sin hay cos phụ thuộc thời gian . x = Acos( ωt + ϕ ) Đặc điểm: + Là hình chiếu của chuyển động tròn đều xuống đường thẳng trong mặt phẳng quỹ đạo. + Mỗi dao động điều hoà điều hoà được biểu diễn bằng một vectơ quay. + Biên độ dao động A phụ thuộc vào điều kiện ban đầu Dao động tự do: là dao động của 1 hệ chịu ảnh hưởng của nội lực. Đặc điểm: Chu kì của dao động phụ thuộc đặc điểm của hệ.

T=2 π

Ỡ N

G

-Đối với con lắc lò xo treo thẳng đứng thì

∆l g

ω=

g ∆l

BỒ

ID Ư

∆l : độ biến dạng lò xo khi nó nằm ở VTCB (m) g:gia tốc trọng trường (m/s2) ∆t -Chu kì T = , với N là số lần dao động thực hiện trong khoảng thời gian ∆t N +Tần số f là lượng nghịch đảo của T, đó cũng là số lần dao động vật thực hiện trong một giây (đơn vị Hz)

1 Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Ngaøy ……Thaùng………..

Vở bài tập vật lý 12 - Chương 1

1 ω , = T 2π +Góc pha ban đầu ϕ : xác định trạng thái dao động của vật tại thời điểm ban đầu t = 0 (đơn vị rad) +Góc pha dao động ωt + ϕ : góc pha tại thời điểm t,xác định trạng thái dao động của vật tại thời điểm t (đơn vị rad) 3-Phương trình dao động, phương trình vận tốc và gia tốc +Phương trình dao động x = Acos( ωt + ϕ ) +Phương trình vận tốc v = x’ = - ωA sin(ωt + ϕ ) -Vận tốc đạt giá trị cực đại vmax = ωA khi vật ở vị trí cân bằng x = 0 -Vận tốc của vật đạt giá trị cực tiểu vmin = 0 khi vật ở vị trí biên x = ± A

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

f=

ẠO Đ G Ư N

-Gia tốc đạt giá trị cực đại amax = ω 2 A khi vật ở vị trí biên x = ± A -Gia tốc đạt giá trị cực tiểu amin = 0 khi vật ở vị trí cân bằng x = 0 -Gia tốc đạt giá trị cực đại khi vận tốc đạt giá trị cực tiểu và ngược lại

TR ẦN

H

+Gia tốc và li độ biến đổi ngược pha nhau (nói gia tốc biến đổi nhanh pha π hoặc chậm pha π so với li độ đều sai) v2 a2 v2 -Công thức độc lập với thời gian x2+ 2 = A2 + = A2 4 2

ω

00

π

v = ωAcos(ωt + ϕ+ ) 2

3

10

Phương trình li độ x = Acos(ωt + ϕ) Phương trình vận v = -ωAsin(ωt + ϕ) tốc

ω

B

ω

2+

v luôn cùng chiều với chiều chuyển động (chuyển động theo chiều dương thì v>0,

ẤP

theo chiều âm thì v<0)

Í-

H

Ó

A

C

Phương trình gia a = -ω2Acos(ωt + ϕ) a = ω2Acos(ωt + ϕ + π ) tốc a= -ω2 .x a luôn hướng về vị trí cân bằng

ÁN

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

+Phương trình gia tốc a = v’ = x” = - ω 2 A cos(ωt + ϕ ) = - ω 2 x

TO

II. Trắc nghiệm lý thuyết

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

Câu1: Chu kì dao dộng điều hoà là: A.Khoảng thời gian vật đi từ li độ cực đại âm đến li độ cực đại dương B.Thời gian ngắn nhất vật có li độ như cũ C. Là khoảng thời gian ngắn nhất mà toạ độ, vận tốc, gia tốc lại có giá trị và trạng thái như cũ D. Cả ba câu trên đều đúng Câu 2: Pha ban đầu của dao động điều hoà: A. Phụ thuộc cách chọn gốc toạ độ và gốc thời gian B. Phụ thuộc cách kích thích vật dao động C. Phụ thuộc năng lượng truyền cho vật để vật dao động D. Cả 3 câu trên đều đúng Câu3: Phát biểu nào sau đây là sai về dao động điều hoà của một vật? A. Tốc độ đạt giá trị cực đại khi vật qua vị trí cân bằng. B. Chuyển động của vật đi từ vị trí cân bằng ra biên là chuyển động chậm dần đều.

2 Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

C. Thế năng dao động điều hoà cực đại khi vật ở biên. D. Gia tốc và li độ luôn ngược pha nhau.

BỒ

G

Ư N

H

TR ẦN

B

00

10

3

2+

ẤP

C

A

Ó

H

Í-

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

Câu4: Vật dao động điều hoà có vận tốc bằng không khi vật ở: A. Vị trí cân bằng B. Vị trí li độ cực đại D. Vị trí mà lực tác dụng vào vật bằng 0. C. Vị trí lò xo không biến dạng Câu5: Vật dao động điều hoà, câu nào sau đây đúng: A. Khi vật đi qua vị trí cân bằng vận tốc bằng 0, gia tốc bằng 0 B. Khi vật đi qua vị trí biên độ vận tốc bằng 0, gia tốc bằng 0 C. Khi vật đi qua vị trí cân bằng vận tốc bằng 0, gia tốc bằng cực đại D. Khi vật đi qua vị trí cân bằng vận tốc bằng cực đại, gia tốc bằng 0. Câu 6: Gia tốc của vật dao động điều hoà bằng 0 khi: A. Vật ở hai biên B. Vật ở vị trí có vận tốc bằng không C. Hợp lực tác dụng vào vật bằng không D. Không có vị trí nào gia tốc bằng không Câu 7. Trong dao động điều hoà, độ lớn gia tốc của vật A. Tăng khi độ lớn vận tốc tăng. B. Không thay đổi. C. Giảm khi độ lớn vận tốc tăng. D. Bằng 0 khi vận tốc bằng 0. Câu 8. Trong dao động điều hoà, gia tốc biến đổi A. Cùng pha với vận tốc. B. Sớm pha π/2 so với vận tốc. C. Ngược pha với vận tốc. D. Trễ pha π/2 so với vận tốc. Câu 9. Trong dao động điều hoà, gia tốc biến đổi A. Cùng pha với li độ. B. Sớm pha π/2 so với li độ. C. Ngược pha với li độ. D. Trễ pha π/2 so với li độ. Câu 10. Dao động cơ học đổi chiều khi A. Lực tác dụng có độ lớn cực tiểu. B. Lực tác dụng bằng không. C. Lực tác dụng có độ lớn cực đại. D. Lực tác dụng đổi chiều. Câu 12. Pha của dao động được dùng để xác định A. Biên độ dao động. B. Trạng thái dao động. C. Tần số dao động. D. Chu kì dao động. Câu 13. Đối với dao động tuần hoàn, khoảng thời gian ngắn nhất sau đó trạng thái dao động lặp lại như cũ gọi là A. Tần số dao động. B. Chu kì dao động. C. Pha ban đầu. D. Tần số góc. Câu 14. Trong 10 giây, vật dao động điều hòa thực hiện được 40 dao động. Thông tin nào sau đây là sai? A. Chu kì dao động của vật là 0,25 s. B. Tần số dao động của vật là 4 Hz. C. Chỉ sau 10 s quá trình dao động của vật mới lặp lại như cũ. D. Sau 0,5 s, quãng đường vật đi được bằng 8 lần biên độ. Câu 15. Biểu thức li độ của dao động điều hoà là x = Acos(t + ϕ), vận tốc của vật có giá trị cực đại là A. vmax = A2ω. B. vmax = 2Aω. C. vmax = Aω2. D. vmax = Aω. Câu 16. Vận tốc của chất điểm dao động điều hoà có độ lớn cực đại khi A. Li độ có độ lớn cực đại. C. Li độ bằng không. B. Gia tốc có độ lớn cực đại. D. Pha cực đại. Câu 17. Trong dao động điều hoà, vận tốc tức thời biến đổi A. cùng pha với li độ. B. lệch pha 0,5π với li độ. C. ngược pha với li độ. D. sớm pha 0,25π với li độ.

N

Ngaøy ……Thaùng………..

Vở bài tập vật lý 12 - Chương 1

3 Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Ngaøy ……Thaùng………..

Vở bài tập vật lý 12 - Chương 1

III. Bài tập tự luận

U

Y

N

H Ơ

N

BÀI 1) A. Một chất điểm dao động điều hòa (dđđh) trên trục x'x, có phương trình : π x = 2cos(5πt - ) (cm ; s) 4 a) Xác định biên độ, chu kì, tần số, pha ban đầu và chiều dài quỹ đạo của dao động. 1 b) Tính pha của dao động, li độ ở thời điểm t = s. 5

TP .Q

Bài làm:………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………….

ẠO

…………………………………………………………………………………………………………….

Ư N

G

…………………………………………………………………………………………………………….

H

…………………………………………………………………………………………………………….

TR ẦN

……………………………………………………………………………………………………………. …………………………………………………………………………………………………………….

B

…………………………………………………………………………………………………………….

10

00

Chú ý: ……………………………………………………………………………………………………. π

Ó

A

C

ẤP

2+

3

BÀI 2/ Một chất điểm dao động điều hoà có phương trình li độ x = 4 cos(10π t + )cm . 4 a/ Xác định biên độ , chu kỳ , tần số và pha ban đầu của dao động và pha dao động ở thời điểm t=3s b/ Viết phương trình vận tốc và phương trình gia tốc của chất điểm . c) xác định li độ , vận tốc và gia tốc của chất điểm vào thời điểm t = 0,1s . d/ Ở những thời điểm nào chất điểm qua VTCB .

H

Bài làm:…………………………………………………………………………………………………

Í-

…………………………………………………………………………………………………………….

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đ

…………………………………………………………………………………………………………….

ÁN

…………………………………………………………………………………………………………….

TO

……………………………………………………………………………………………………………. …………………………………………………………………………………………………………….

Ỡ N

G

…………………………………………………………………………………………………………….

ID Ư

…………………………………………………………………………………………………………….

BỒ

……………………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………………. …………………………………………………………………………………………………………….

…….. …………………………………………………………………………………………………….

4 Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Ngaøy ……Thaùng………..

Vở bài tập vật lý 12 - Chương 1

H Ơ

N

BÀI 3/ Một chất điểm dao động điều hoà có phương trình li độ x = 0,05 cos 20πt (m) . a/ Xác định biên độ , chu kỳ , tần số và pha ban đầu của dao động. b/ Viết phương trình vận tốc và phương trình gia tốc của chất điểm . c) Xác định vận tốc và gia tốc khi x = 2,5 cm

N

Bài làm:…………………………………………………………………………………………………

U

Y

…………………………………………………………………………………………………………….

TP .Q

……………………………………………………………………………………………………………. …………………………………………………………………………………………………………….

ẠO

…………………………………………………………………………………………………………….

G

Ư N

…………………………………………………………………………………………………………….

H

…………………………………………………………………………………………………………….

TR ẦN

……………………………………………………………………………………………………………. …………………………………………………………………………………………………………….

B

…………………………………………………………………………………………………………….

10

00

Chú ý: …………………………………………………………………………………………………….

2+

3

BÀI 4) Một chất điểm dđđh theo phương trình : x = 2,5 Cos(10πt -

ẤP

a)Xác định li độ và vận tốc của vật lúc t =

π 2

) (cm).

1 s. 30

H

Ó

A

C

b)Xác định vận tốc khi x= 1,25 cm và độ lớn vận tốc khi x =1,25 2 cm c) Tìm tốc độ trung bình của chất điểm trong một chu kì dao động. Bài làm:…………………………………………………………………………………………………

Í-

…………………………………………………………………………………………………………….

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đ

…………………………………………………………………………………………………………….

ÁN

…………………………………………………………………………………………………………….

TO

……………………………………………………………………………………………………………. …………………………………………………………………………………………………………….

Ỡ N

G

……………………………………………………………………………………………………………. …………………………………………………………………………………………………………….

BỒ

ID Ư

……………………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………………. …………………………………………………………………………………………………………….

5 Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Ngaøy ……Thaùng………..

Vở bài tập vật lý 12 - Chương 1

Chú ý: …………………………………………………………………………………………………….

H Ơ

N

BÀI 5) Một chất điểm dđđh có tần số góc ω = 4rad/s. Vào thời điểm nào đó chất điểm có li độ x1 = - 6cm và vận tốc v1 = 32cm/s. Tính biên độ của dao động và vận tốc cực đại, gia tốc max của chất điểm

Y

N

Bài làm:…………………………………………………………………………………………………

TP .Q

U

……………………………………………………………………………………………………………. …………………………………………………………………………………………………………….

ẠO

…………………………………………………………………………………………………………….

Đ

…………………………………………………………………………………………………………….

G

Ư N

…………………………………………………………………………………………………………….

H

…………………………………………………………………………………………………………….

TR ẦN

……………………………………………………………………………………………………………. …………………………………………………………………………………………………………….

00

B

Chú ý: …………………………………………………………………………………………………….

2+

3

10

BÀI 6) Một vật dđđh thực hiện 20 dao động mất thời gian 31,4s. Biên độ dao động là 8cm. Tính giá trị lớn nhất của vận tốc và gia tốc của vật.

ẤP

Bài làm:…………………………………………………………………………………………………

C

…………………………………………………………………………………………………………….

Ó

A

…………………………………………………………………………………………………………….

H

…………………………………………………………………………………………………………….

Í-

…………………………………………………………………………………………………………….

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

…………………………………………………………………………………………………………….

ÁN

…………………………………………………………………………………………………………….

TO

……………………………………………………………………………………………………………. …………………………………………………………………………………………………………….

Ỡ N

G

…………………………………………………………………………………………………………….

BỒ

ID Ư

Chú ý: …………………………………………………………………………………………………….

6 Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Ngaøy ……Thaùng………..

Vở bài tập vật lý 12 - Chương 1

N

H Ơ

N

π

BÀI 7/ Một vật dao động điều hoà có phương trình li độ x = 4 cos(π t + )cm . 4 a/ Tìm quãng đường vật đi được trong 2 chu kỳ . Trong 4 phút vật thực hiện bao nhiêu dao động . b/ Tính thời gian để vật thực hiện 50 dao động . Bài làm:…………………………………………………………………………………………………

U

Y

…………………………………………………………………………………………………………….

TP .Q

……………………………………………………………………………………………………………. …………………………………………………………………………………………………………….

ẠO

…………………………………………………………………………………………………………….

G

Ư N

Chú ý: …………………………………………………………………………………………………….

TR ẦN

H

BÀI 8/ Một vật dao động điều hoà với biên độ 5cm , chu kỳ 0,5s. Chọn gốc thời gian t = 0 là lúc vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương của trục toạ độ . Viết phương trình dao động , phương trình vận tốc , phương trình gia tốc .

B

Bài làm:…………………………………………………………………………………………………

00

…………………………………………………………………………………………………………….

10

…………………………………………………………………………………………………………….

2+

3

…………………………………………………………………………………………………………….

ẤP

…………………………………………………………………………………………………………….

C

…………………………………………………………………………………………………………….

Ó

A

…………………………………………………………………………………………………………….

Í-

H

BÀI 9/ Một vật dao động điều hoà , trong 1/2 chu kỳ vật đi được một đoạn 6cm . Trong 20s vật thực hiện 40 dao động. Chọn gốc thời gian là lúc vật qua vị trí cân bằng theo chiều âm của trục toạ độ . Viết phương trình dao động .

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đ

…………………………………………………………………………………………………………….

ÁN

Bài làm:…………………………………………………………………………………………………

TO

…………………………………………………………………………………………………………….

G

…………………………………………………………………………………………………………….

Ỡ N

…………………………………………………………………………………………………………….

ID Ư

…………………………………………………………………………………………………………….

BỒ

……………………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………………. …………………………………………………………………………………………………………….

7 Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Ngaøy ……Thaùng………..

Vở bài tập vật lý 12 - Chương 1

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

BÀI 10 / Một vật dao động điều hoà với tần số 5Hz , độ dài quỹ đạo là 10cm . Viết phương trình dao động của vật a)Chọn gốc thời gian là lúc vật ở vị trí có li độ x=+ 5cm . b) Chọn gốc thời gian là lúc vật ở vị trí có li độ x=+ 2,5cm theo chiều âm c) Chọn gốc thời gian là lúc vật ở vị trí có li độ x=- 2,5cm theo chiều âm d) Chọn gốc thời gian là lúc vật ở vị trí có li độ x=+ 2,5 2 cm theo chiều dương e) Chọn gốc thời gian là lúc vật ở vị trí có li độ x=- 2,5 2 cm theo chiều âm f) Chọn gốc thời gian là lúc vật ở vị trí có li độ x=+ 2,5 3 cm theo chiều dương g) Chọn gốc thời gian là lúc vật ở vị trí có li độ x=- 5cm theo chiều dương h) Chọn gốc thời gian là lúc vật ở vị trí có li độ x=0 cm theo âm

Đ

Bài làm:…………………………………………………………………………………………………

G

Ư N

…………………………………………………………………………………………………………….

H

…………………………………………………………………………………………………………….

TR ẦN

……………………………………………………………………………………………………………. …………………………………………………………………………………………………………….

00

B

…………………………………………………………………………………………………………….

10

…………………………………………………………………………………………………………….

3

…………………………………………………………………………………………………………….

2+

…………………………………………………………………………………………………………….

ẤP

…………………………………………………………………………………………………………….

A

C

…………………………………………………………………………………………………………….

Ó

…………………………………………………………………………………………………………….

H

…………………………………………………………………………………………………………….

Í-

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

…………………………………………………………………………………………………………….

-L

…………………………………………………………………………………………………………….

ÁN

…………………………………………………………………………………………………………….

TO

…………………………………………………………………………………………………………….

G

…………………………………………………………………………………………………………….

Ỡ N

…………………………………………………………………………………………………………….

ID Ư

…………………………………………………………………………………………………………….

BỒ

……………………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………………. …………………………………………………………………………………………………………….

Chú ý: …………………………………………………………………………………………………….

8 Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Ngaøy ……Thaùng………..

Vở bài tập vật lý 12 - Chương 1

IV. Bài tập trắc nghiệm π 2

)cm , pha dao động của chất

G

Ư N

H

TR ẦN

B

00

10

3

2+

ẤP

C

8. Phương trình dao động của một vật dao động điều hòa có dạng

π 4

) (cm). Gốc thời

Ó

A

gian đã được chọn

x = Acos(t +

A theo chiều dương. 2 A 2 B. Khi chất điểm qua vị trí có li độ x = theo chiều dương. 2 A 2 C. Khi chất điểm đi qua vị trí có li độ x = theo chiều âm. 2 A D. Khi chất điểm đi qua vị trí có li độ x = theo chiều âm. 2

Í-

H

A. Khi chất điểm đi qua vị trí có li độ x =

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

điểm tại thời điểm t = 1s là A. -3(cm). B. 2(s). C. 1,5 π (rad). D. 0,5(Hz). 2Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 6cos(4 π t)cm, toạ độ của vật tại thời điểm t = 10s là: A. x = 3cm. B. x = 6cm. C. x= - 3cm. D. x = -6cm. 3 Một chất điểm dao động điều hoà theo phương trình x = 5cos(2 π t)cm, toạ độ của chất điểm tại thời điểm t = 1,5s là B. x = - 5cm. C. x= + 5cm. D. x = 0cm. A. x = 1,5cm. 4 Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 6cos(4 π t)cm, vận tốc của vật tại thời điểm t = 7,5s là: A. v = 0. B. v = 75,4cm/s. C. v = - 75,4cm/s. D. v = 6cm/s. 5 Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 6cos(4 π t)cm, gia tốc của vật tại thời điểm t = 5s là: A. a = 0. B. a = 947,5cm/s2. C. a = - 947,5cm/s2. D. a = 947,5cm/s. 6 Một vật dao động điều hoà với biên độ A = 4cm và chu kỳ T = 2s, chọn gốc thời gian là lúc vật đi qua VTCB theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là π π A. x = 4cos( π t - )m. B. x = 4cos( π t - )cm. 2 2 π π C. x = 4cos(2 π t + )cm. D. x = 4cos( π t + )cm 2 2 7. Vật dao động điều hoà theo phương trình x = 4 sin(5π t − π 6) cm .Với k là số nguyên thì những thời điểm vật có li độ x=2cm theo chiều dương là A. t=1/5+2k (s) B. t=1/5+2k/5 (s) C. t=-1/5+2k (s) D. t=1/15+2k/5 (s)

N

1 Một chất điểm dao động điều hoà theo phương trình: x = 3 cos(πt +

BỒ

ID Ư

9. Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox với chiều dài quỹ đạo là 2A, tần số f. Chọn góc tọa độ ở vị trí cân bằng của vật, góc thời gian t0 = 0 là lúc vật ở vị trí biên dương. Phương trình dao động của vật A. x = Acos(2πft + 0,5π). B. x = Acos(2πft - 0,5π). C. x = Acosπft. D. x = Acos2πft.

10. Một chất điểm dao động điều hoà với chu kì T = π s; biên độ A = 1 m. Khi chất điểm đi qua vị trí cân bằng thì vận tốc của nó bằng A. 0,5 m/s. B. 2 m/s. C. 3 m/s. D. 1 m/s.

9 Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

G

π 2 = 10. Gia tốc của vật tại t = 0,5(s) là :

H

vận tốc 2π 2 (cm / s ) đang đi ra xa VTCB. Lấy

Ư N

15* Một vật dao động điều hoà với chu kì T = 2(s) , biết tại t = 0 vật có li độ x = -2 2 (cm) và có 2

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

A. − 20 2 (cm / s 2 ) . B.20 ( cm / s ) . C. 20 2 (cm / s 2 ) D. 0 16 Một chất điểm thực hiện dao động điều hòa theo phương ngang trên đoạn thẳng AB = 2A với chu kì T = 2s. Chọn gốc thời gian t = 0 khi chất điểm nằm ở li độ x = A/2 và vận tốc có giá trị âm. Phương trình dao động của chất điểm là 5π π A. x = 2A.Cos(πt + ) B. x = A.cos (πt – ) 6 3 5π π C. x = 2A.sin(πt + ) D. x = A.cos(πt + ) 6 3 17: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 4cos π t (x tính bằng cm và t tính bằng giây). Thời điểm vật qua vị trí có li độ x = 2 cm lần thứ nhất là: A. t = 1/3 s. B. t = 0,5s. C. t = 0,25s. D. t = 0,125s. 18: Một vật dao động điều hòa có phương trình x = 5cosπt (x tính bằng cm; t tính bằng giây). Kể từ thời điểm t = 0, vật qua vị trí có li độ x =-2,5cm lần thứ nhất tại thời điểm A. t = 1/3s. B. t = 0,75s. C. t = 2/3s. D. t = 0,5s. 19* Trên trục Ox một chất điểm dao động điều hòa có phương trình: x=5cos(2πt + π/2) (x: cm; t: s). Tại thời điểm t = 1/6 s, chất điểm có chuyển động A. nhanh dần theo chiều dương. B. chậm dần theo chiều dương. C. nhanh dần ngược chiều dương. D. chậm dần ngược chiều dương. 20. Phương trình dao động của vật có dạng : x = - Asin(ωt). Pha ban đầu của dao động bằng bao nhiêu ? (Tính theo hàm cos) A. 0. B. +π/2. C. π. D. +3π/2 21. Vật dao động điều hòa thực hiện được 30 dao động trong 0,5s. tính tần số góc A:4 Π rad/s B:2 Π rad C: Π rad/s D:120 Π rad/s 22: Vận tốc vật dao động điều hòa tại vị trí cân bằng là 0,5 m/s ,gia tốc tại vị trí biên là 500cm/ s 2 . Biên độ vật dao động là: B:10cm C:5cm D:0,2m A:10m 23: Vật dao động điều hòa,phương trình li độ là x=6sin(2πt+π/4)cm. Tính vận tốc tại thời điểm t=0,5s A:6 2 πcm/s B:-6 2 πcm/s C:7π cm/s D. Dap an khac 24. Trong các phương trình sau phương trình nào không biểu thị cho dao động điều hòa

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

11. Một vật dao động điều hoà trên quỹ đạo dài 40 cm. Khi ở vị trí có li độ x = 10 cm, vật có vận tốc 20π 3 cm/s. Chu kì dao động là A. 1 s. B. 0,5 s. C. 0,1 s. D. 5 s. 12. Con lắc lò xo dao động với chu kì T= π (s), ở li độ x= 2 (cm) có vận tốc v = 4(Cm/s) thì Biên độ dao động là : A. 2(cm) B. 2 2 (cm). C. 3(cm) D. không phải các kết quả trên. 13. Dao động điều hoà có phương trình x=Acos(ωt + ϕ).vận tốc cực đại là vmax= 8π(cm/s) và gia tốc cực đại a(max)= 16π2(cm/s2), thì biên độ dao động là: A. 3 (cm). B. 4 (cm). C. 5 (cm). D. không phải kết quả trên. 14. Một con lắc lò xo gồm một khối cầu nhỏ gắn vào đầu một lò xo, dao động điều hòa với biên độ 3 cm , với chu kỳ 0,5s. Vào thời điểm t=0, khối cầu đi qua vị trí cân bằng. Hỏi khối cầu có ly độ x=+1,5cm vào thời điểm nào? A. t = 0,042s B. t = 0,176s C. t = 0,542s D. A và C đều đúng

N

Ngaøy ……Thaùng………..

Vở bài tập vật lý 12 - Chương 1

10 Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

A. x = 5cosπt + 1(cm).

B. x = 3tcos(100πt + π/6)cm

C. x = 2sin2(2πt + π/6)cm.

D. x = 3sin5πt + 3cos5πt (cm).

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

25* Phương trình dao động của vật có dạng : x = Asin2(ωt + π/4)cm. Chọn kết luận đúng A. Vật dao động với biên độ A/2. B. Vật dao động với biên độ A. D. Vật dao động với pha ban đầu π/4. C. Vật dao động với biên độ 2A. 26. Một chất điểm dao động điều hoà theo phương trình x = 5cos(2 π t)cm, Vận tốc của chất điểm tại thời điểm t = 1,5s là A. v = 10 π cm/s B. v = - 5cm/s C. v= + 5cm/s. D. v = 0cm/s 28. Dưới tác dụng của một lực có dạng : F = 0,8cos(5t − π/2)N.

N

Ngaøy ……Thaùng………..

Vở bài tập vật lý 12 - Chương 1

G

B. lúc t = 1/20(s), li độ của vật là 2cm.

C. lúc t = 0, vận tốc của vật là 80cm/s.

D. lúc t = 1/20(s), vận tốc của vật là 125,6cm/s.

H

Ư N

A. lúc t = 0, li độ của vật là −2cm.

TR ẦN

30. Một chất điểm dao động với phương trình : x = 3 2 cos(10πt − π/6) cm. Ở thời điểm t = 1/60(s) vận tốc và gia tốc của vật có giá trị nào sau đây ? A. 0cm/s ; -300π2 2 cm/s2. B. −300 2 cm/s ; 0cm/s2. D. 300 2cm/s ; 300π2 2cm/s2

00

B

C. 0cm/s ; −300 2 cm/s2.

2+

3

10

31. Chất điểm dao động điều hòa với phương trình : x = 6cos(10t − 3π/2)cm. Li độ của chất điểm khi pha dao động bằng 2π/3 là : A. 30cm. B. 32cm. C. −3cm.

ẤP

32. Một vật dao động điều hòa có phương trình : 2

D. − 40cm.

x = 5cos(2πt − π/6) (cm, s).

A

C

Lấy π = 10, π = 3,14. Vận tốc của vật khi có li độ x = 3cm là : B. ±25,12(cm/s).

Ó

A. 25,12(cm/s).

C. ±12,56(cm/s).

D. 12,56(cm/s).

Í-

H

33. Một vật dao động điều hòa có phương trình : x = 5cos(2πt − π/6) (cm, s). Lấy π2 = 10, π = 3,14. Gia tốc của vật khi có li độ x = 3cm là :

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đ

ẠO

Vật có khối lượng m = 400g, dao động điều hòa. Biên độ dao động của vật là : B. 20cm. C. 12cm. D. 8cm. A. 32cm. 29. Một vật dao động điều hòa với phương trình : x = 4cos(20πt + π/6) cm. Chọn kết quả đúng :

Ỡ N

G

TO

ÁN

A. −12(m/s2). B. −120(cm/s2). C. 1,20(cm/s2). D. 12(cm/s2). 34. Một chất điểm chuyển động trên đoạn thẳng có tọa độ và gia tốc liên hệ với nhau bởi biểu thức : a = − 25x (cm/s2) Chu kì và tần số góc của chất điểm là : A. 1,256s ; 25 rad/s. B. 1s ; 5 rad/s. C. 2s ; 5 rad/s. D. 1,256s ; 5 rad/s. 35. Một vật dao động điều hòa có phương trình : x = 2cos(2πt – π/6) (cm, s)

BỒ

ID Ư

Li độ và vận tốc của vật lúc t = 0,25s là : A. 1cm ; ±2 3 π.(cm/s). C. 0,5cm ; ± 3 cm/s.

B. 1,5cm ; ±π 3 (cm/s). D. 1cm ; ± π cm/s.

36. Một vật dao động điều hòa có phương trình : Vận tốc cực đại và gia tốc cực đại của vật là : A. 10m/s ; 200m/s2. B. 10m/s ; 2m/s2.

x = 5cos(20t – π/2) (cm, s). C. 100m/s ; 200m/s2.

D. 1m/s ; 20m/s2.

11 Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Ngaøy ……Thaùng………..

Vở bài tập vật lý 12 - Chương 1

CHUYÊN ĐỀ 2: CON LẮC LÒ XO I .Lý thuyết và công thức

N

k m 2π 1 ω 1 k ; chu kỳ: T = = 2π ; tần số: f = = = ω m k T 2π 2π m Điều kiện dao động điều hoà: Bỏ qua ma sát, lực cản và vật dao động trong giới hạn đàn hồi 1 1 2. Cơ năng: W = mω 2 A2 = kA2 -A 2 2 nén 3. * Độ biến dạng của lò xo thẳng đứng khi vật ở VTCB: -A ∆l mg ∆l ∆l ∆l = ⇒ T = 2π giãn O O k g giãn A * Độ biến dạng của lò xo khi vật ở VTCB với con lắc lò xo nằm trên mặt phẳng nghiêng có góc nghiêng α: A mg sin α ∆l x ∆l = ⇒ T = 2π x k g sin α Hình a (A < ∆l) Hình b (A > ∆l) + Chiều dài lò xo tại VTCB: lCB = l0 + ∆l (l0 là chiều dài tự nhiên) + Chiều dài cực tiểu (khi vật ở vị trí cao nhất): lMin = l0 + ∆l – A + Chiều dài cực đại (khi vật ở vị trí thấp nhất): lMax = l0 + ∆l + A ⇒ lCB = (lMin + lMax)/2 + Khi A >∆l (Với Ox hướng xuống): - Thời gian lò xo nén 1 lần là thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí x1 = -∆l đến x2 = -A. - Thời gian lò xo giãn 1 lần là thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí x1 = -∆l đến x2 = A, Lưu ý: Trong một dao động (một chu kỳ) lò xo nén 2 lần và giãn 2 lần 4. Lực kéo về hay lực hồi phục F = -kx = -mω2x Đặc điểm: * Là lực gây dao động cho vật. * Luôn hướng về VTCB * Biến thiên điều hoà cùng tần số với li độ 5. Lực đàn hồi là lực đưa vật về vị trí lò xo không biến dạng. Có độ lớn Fđh = k. ∆l . ( ∆l là độ biến dạng của lò xo) * Với con lắc lò xo nằm ngang thì lực kéo về và lực đàn hồi là một (vì tại VTCB lò xo không biến dạng) * Với con lắc lò xo thẳng đứng hoặc đặt trên mặt phẳng nghiêng + Độ lớn lực đàn hồi có biểu thức: * Fđh = k|∆l0 + x| với chiều dương hướng xuống * Fđh = k|∆l0 - x| với chiều dương hướng lên + Lực đàn hồi cực đại (lực kéo): FMax = k(∆l0 + A) = FKmax (lúc vật ở vị trí thấp nhất) + Lực đàn hồi cực tiểu: * Nếu A < ∆l ⇒ FMin = k(∆l0 - A) = FKMin * Nếu A ≥ ∆l ⇒ FMin = 0 (lúc vật đi qua vị trí lò xo không biến dạng) Lực đẩy (lực nén) đàn hồi cực đại: FNmax = k(A - ∆l0) (lúc vật ở vị trí cao nhất)

BỒ

G

Ư N

H

TR ẦN

B

00

10

3

2+

ẤP

C

A

Ó

H

Í-

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

1. Tần số góc: ω =

12 Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

G

H

Ư N

Nếu T > T0 ⇒ θ = (n+1)T = nT0. Nếu T < T0 ⇒ θ = nT = (n+1)T0. với n ∈ N*

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

6. Một lò xo có độ cứng k, chiều dài l được cắt thành các lò xo có độ cứng k1, k2, … và chiều dài tương ứng là l1, l2, … thì có: kl = k1l1 = k2l2 = … 7. Ghép lò xo: 1 1 1 * Nối tiếp = + + ... ⇒ cùng treo một vật khối lượng như nhau thì: T2 = T12 + T22 k k1 k2 1 1 1 * Song song: k = k1 + k2 + … ⇒ cùng treo một vật khối lượng như nhau thì: 2 = 2 + 2 + ... T T1 T2 8. Gắn lò xo k vào vật khối lượng m1 được chu kỳ T1, vào vật khối lượng m2 được T2, vào vật khối lượng m1+m2 được chu kỳ T3, vào vật khối lượng m1 – m2 (m1 > m2) được chu kỳ T4. Thì ta có: T32 = T12 + T22 và T42 = T12 − T22 9. Đo chu kỳ bằng phương pháp trùng phùng Hai con lắc gọi là trùng phùng khi chúng đồng thời đi qua một vị trí xác định theo cùng một chiều. TT0 Thời gian giữa hai lần trùng phùng θ = T − T0

N

Ngaøy ……Thaùng………..

Vở bài tập vật lý 12 - Chương 1

Mô tả quá trình dao động điều hoà của con lắc

v ↑ ,a ↓ ,Wđ ↑ , Wt ↓

a=0

B

a max = ω 2 A

c/đ chậm dần

v ↓ ,a ↑ ,Wđ ↓ , Wt ↑

v=0

a max = ω 2 A

3

10

c/đ nhanh dần

00

v max = ωA

v=0

VTCB

+A

2+

-A

Wđ = W Wt = 0

ẤP

C

c/đ chậm dần v ↓ ,a ↑ ,Wđ ↓ , Wt ↑

II. BÀI TẬP TỰ LUẬN

c/đ nhanh dần v ↑ ,a ↓ ,Wđ ↑ , Wt ↓

Wđ = 0 Wt = W

A

Wđ = 0 Wt = W

Í-

H

Ó

Bài 1/ Một vật nặng gắn vào lò xo treo thẳng đứng làm lò xo dãn ra một đoạn 20cm. Lấy g = π 2 = 10m/s2. Chu kỳ dao động của con lắc lò xo là ?

-L

Bài làm:…………………………………………………………………………………………………

ÁN

…………………………………………………………………………………………………………….

TO

…………………………………………………………………………………………………………….

G

…………………………………………………………………………………………………………….

Ỡ N

…………………………………………………………………………………………………………….

ID Ư

…………………………………………………………………………………………………………….

BỒ

……………………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………………. …………………………………………………………………………………………………………….

Chú ý: …………………………………………………………………………………………………….

13 Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

U

Y

N

H Ơ

Bài 2) Một quả cầu nhỏ khối lượng m = 400g gắn vào đầu một lò xo có độ cứng k = 80N/m để tạo thành con lắc lò xo. Khối lượng lò xo không đáng kể. Chiều dài tự nhiên của lò xo là 20 cm.. Kéo lò xo giãn để li độ cực đại =15 cm 1) Tính chu kì dao động của quả cầu. 2) Tính chiều dài lò xo tại VTCB 3) Tính chiều dài l max và l min Bài làm:…………………………………………………………………………………………………

N

Ngaøy ……Thaùng………..

Vở bài tập vật lý 12 - Chương 1

TP .Q

……………………………………………………………………………………………………………. …………………………………………………………………………………………………………….

ẠO

…………………………………………………………………………………………………………….

Ư N

G

…………………………………………………………………………………………………………….

H

…………………………………………………………………………………………………………….

TR ẦN

……………………………………………………………………………………………………………. …………………………………………………………………………………………………………….

B

…………………………………………………………………………………………………………….

00

…………………………………………………………………………………………………………….

10

…………………………………………………………………………………………………………….

2+

3

…………………………………………………………………………………………………………….

ẤP

Chú ý: …………………………………………………………………………………………………….

Í-

H

Ó

A

C

Bài 3) Quả cầu có khối lượng m treo vào lò xo khối lượng không đáng kể có độ cứng K = 50 N/cm. Kéo vật m khỏi VTCB 3cm và truyền vận tốc 2m/s theo phương thẳng đứng thì vật dao động với tần số : 25 f= Hz. π a) Tính m và chu kì dao động. b) Tính biên độ dao động. Cơ năng ?. c) Tính độ lớn lực phục hồi khi vận tốc v= Vmax /2

ÁN

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đ

…………………………………………………………………………………………………………….

TO

Bài làm:………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………….

Ỡ N

G

…………………………………………………………………………………………………………….

ID Ư

…………………………………………………………………………………………………………….

BỒ

……………………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………………. …………………………………………………………………………………………………………….

14 Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

N

H Ơ

Bài 4)Một vật dao động điều hòa dọc theo trục x, vận tốc của vật khi đi qua vị trí cân bằng là 62,8cm/s và gia tốc cực đại của vật là 2m/s2. Lấy π2 = 10. a) Xác định biên độ, chu kì và tần số dao động của vật. b) Viết phương trình dao động của vật nếu gốc thời gian chọn lúc vật qua điểm M0 có li độ x0 = - 10 2 cm theo chiều dương trục tọa độ còn gốc tọa độ tại vị trí cân bằng của vật.

N

Ngaøy ……Thaùng………..

Vở bài tập vật lý 12 - Chương 1

U

Y

Bài làm:…………………………………………………………………………………………………

TP .Q

……………………………………………………………………………………………………………. …………………………………………………………………………………………………………….

ẠO

…………………………………………………………………………………………………………….

G

Ư N

…………………………………………………………………………………………………………….

H

…………………………………………………………………………………………………………….

TR ẦN

……………………………………………………………………………………………………………. …………………………………………………………………………………………………………….

B

…………………………………………………………………………………………………………….

00

…………………………………………………………………………………………………………….

3

10

Chú ý: …………………………………………………………………………………………………….

H

Ó

A

C

ẤP

2+

Bài 5) Một con lắc lò xo gồm một quả cầu có khối lượng m = 0,5kg và lò xo có độ cứng K = 50N/m được treo thẳng đứng. Kéo quả cầu ra khỏi vị trí cân bằng 3cm theo phương thẳng đứng rồi nhẹ nhàng buông tay. 1) Xác định vận tốc và gia tốc của quả cầu tại điểm có li độ +2cm. 2) Tính cơ năng toàn phần và vận tốc cực đại của con lắc. Bài làm:………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………….

Í-

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đ

…………………………………………………………………………………………………………….

-L

…………………………………………………………………………………………………………….

ÁN

…………………………………………………………………………………………………………….

TO

…………………………………………………………………………………………………………….

G

…………………………………………………………………………………………………………….

Ỡ N

…………………………………………………………………………………………………………….

ID Ư

…………………………………………………………………………………………………………….

BỒ

……………………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………………. …………………………………………………………………………………………………………….

Chú ý: …………………………………………………………………………………………………….

15 Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Ngaøy ……Thaùng………..

Vở bài tập vật lý 12 - Chương 1

N

H Ơ

N

Bài 6/ Một con lắc lò xo gồm lò xo có khối lượng không đáng kể , độ cứng k= 80N/m và một hòn bi có khối lượng m (đặt nằm ngang) . Con lắc dao động điều hoà thực hiện 100 dao động mất 31,4s với biên độ 4cm a/ Tính khối lượng của hòn bi . b/ Chọn gốc thời gian là lúc hòn bi qua vị trí có li độ x= - 2cm theo chiều dương. Viết phương trình dao động của con lắc Bài làm:…………………………………………………………………………………………………

U

Y

…………………………………………………………………………………………………………….

TP .Q

……………………………………………………………………………………………………………. …………………………………………………………………………………………………………….

ẠO

…………………………………………………………………………………………………………….

G

Ư N

…………………………………………………………………………………………………………….

H

…………………………………………………………………………………………………………….

TR ẦN

…………………………………………………………………………………………………………….

B

Chú ý: …………………………………………………………………………………………………….

2+

3

10

00

Bài 7 Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm vật nặng khối lượng m = 500 g , lò xo có độ cứng N 5π k = 250 đang dao động điều hoà với phương trình x = 8 cos(ωt + )(cm) . Lực đàn hồi cực đại và m 6 cực tiểu của lò xo trong quá trình dao động .

ẤP

Bài làm:…………………………………………………………………………………………………

A

C

…………………………………………………………………………………………………………….

Ó

…………………………………………………………………………………………………………….

H

…………………………………………………………………………………………………………….

Í-

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đ

…………………………………………………………………………………………………………….

-L

…………………………………………………………………………………………………………….

ÁN

…………………………………………………………………………………………………………….

TO

…………………………………………………………………………………………………………….

G

…………………………………………………………………………………………………………….

ID Ư

Ỡ N

……………………………………………………………………………………………………………. …………………………………………………………………………………………………………….

BỒ

……………………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………………. …………………………………………………………………………………………………………….

16 Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Ngaøy ……Thaùng………..

Vở bài tập vật lý 12 - Chương 1

III.BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM Câu 1: Một lò xo có độ cứng ban đầu là k, quả cầu khối lượng m. Khi giảm độ cứng 3 lần và tăng khối lượng vật lên 2 lần thì chu kì mới

G

Ư N

H

TR ẦN

B

00

10

3

2+

ẤP

C

A

Ó

H

Í-

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

A. tăng 6 lần. B. giảm 6 lần. C. không đổi. D. tăng 6 lần. Câu 2: Một vật có khối lượng m được treo vào đầu một lò xo. Vật dao động điều hòa với tần số f1 = 3Hz. Khi treo thêm một gia trọng ∆m = 10 g thì tần số dao động là f2 = 1Hz. Khối lượng m là A. m = 1,25g. B. m = 12,5g. C. m = 0,125g. D. m = 125g. Caâu 3: Nếu độ cứng k của lò xo và khối lượng m của vật treo đầu lò xo đều tăng gấp đôi thì chu kỳ dao động của vật sẽ A. tăng 2 lần. B. không thay đổi. C. tăng 2 lần. D. giảm 2 lần. Caâu 4: Hai con lắc lò xo có cùng độ cứng k. Biết chu kỳ dao động T1 = 2T2 . Khối lượng của hai con lắc liên hệ với nhau theo công thức m D. m1 = 2m2 . A. m1 = 4m2 . B. m1 = 2 . C. m1 = 2m 2 . 4 Câu 5*: Cho con lắc lò xo dao động không ma sát trên mặt phẳng nghiêng một góc α so với mặt phẳng nằm ngang, đầu trên cố định, đầu dưới gắn vật m, lò xo có độ cứng k. Khi quả cầu cân bằng, độ giãn của lò xo ∆l , gia tốc trong trường là g. Chu kì dao động là k ∆l. sin α ∆l ∆l A. T = 2π . . B. T = 2π . C. T = 2π . D. T = 2π ∆l g g sin α g Câu 6: Một con lắc lò xo gồm quả cầu khối lượng là m và lò xo có độ cứng k. Khẳng định nào sau đây là sai? A. Khối lượng tăng 4 lần thì chu kì tăng 2 lần. B. Độ cứng giảm 4 lần thì chu kì tăng 2 lần. C. Khối lượng tăng 4 lần đồng thời độ cứng tăng 4 lần thì chu kì giảm 4 lần. D. Độ cứng tăng 4 lần thì năng lượng tăng 4 lần. Câu 7: Một vật nặng treo vào một lò xo, dao động theo phương thẳng đứng. Nếu vật có khối lượng m1 thì vật có chu kỳ dao động là 3s. Nếu vật có khối lượng m2 thì vật có chu kỳ dao động là 4s. Hỏi chu kỳ dao động của vật là bao nhiêu khi vật có khối lượng bằng tổng hai khối lượng trên? 12 A. 7s. B. 5s. C. D. 4,5s. s. 7 Câu 8: Một vật nặng gắn vào lò xo treo thẳng đứng làm lò xo dãn ra một đoạn 0,8cm. Lấy g = 10m/s2. Chu kỳ dao động của con lắc lò xo là A. 0,178s. B.1,78s. C. 0,562s. D. 17,8s. Câu 9: Một vật có khối lượng m treo vào một lò xo có độ cứng k. Kích thích cho vật dao động điều hòa với biên độ là 5cm thì chu kì dao động của vật là T = 0,4s. Nếu kích thích cho vật dao động với biên độ dao động là 10cm thì chu kì dao động của nó có thể nhận giá trị nào dưới đây? A. 0,2s. B. 0,4s. C. 0,8s. D. 4s. Câu 10: Một vật có khối lượng m = 160 g treo vào một lò xo thẳng đứng thì chu kì dao động điều hoà

N

DẠNG 1: CHU KỲ TẦN SỐ CỦA CON LẮC LÒ XO.

BỒ

là 2s. Treo thêm vào lò xo vật nặng có khối lượng m ' = 120 g thì chu kì dao động của hệ là

A. 2s. B. 7 s. C. 2,5s. D. 5s. Câu 11: Khi gắn quả cầu khối lượng m1 vào lò xo thì nó dao động với chu kỳ T1. Khi gắn quả cầu có khối lượng m2 vào lò xo trên thì nó dao động với chu kỳ T2 = 0,4s . Nếu gắn đồng thời hai quả cầu vào lò xo thì nó dao động với chu kỳ T = 0,5s. Vậy T1 có giá trị là

17 Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Ngaøy ……Thaùng………..

Vở bài tập vật lý 12 - Chương 1

2 s. B. T1 = 0,3s . C. T1 = 0,1s . D. T1 = 0,9 s . 3 Câu 12: Một lò xo có độ cứng k. Lần lượt gắn vào lò xo các vật m1, m2, m3 = m1 + m2 , m4 = m1 – m2 với m1 > m2. Ta thấy chu kỳ dao động của các vật trên lần lượt là T1, T2, T3 = 5s, T4 = 3s. T1, T2 có giá trị là A. T1 = 8s; T2 = 6s. B. T1 = 4,12s; T2 = 3,12s. C. T1 = 6s; T2 = 8s. D. T1 = 4,12s; T2 = 2,8s.

U

Y

N

H Ơ

N

A. T1 =

TP .Q

DẠNG 2; CHIỀU DÀI CỦA CON LẮC LÒ XO

G

Ư N

H

TR ẦN

π

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

Câu 4: Con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động với phương trình x = 8sin(20t + )cm. Lấy g = 10m/s2. 2 Biết chiều dài lớn nhất của lò xo là 92,5cm. Chiều dài tự nhiên của lò xo là A. 82cm. B. 84,5cm. C. 55cm. D. 61cm. Câu 5: Lò xo có chiều dài ban đầu 80cm. treo vật nặng khối lượng m vào đầu dưới lò xo thì nó dao động với ω = 20rad / s . Chọn chiều dương hướng lên. Tại thời điểm t nào đó, vật ở trên vị trí cân bằng là 2,5cm. Lấy g = 10m/s2. Lúc đó chiều dài của lò xo là A. 82,5cm. B. 77,5cm. C. 85cm. D. 80cm. Câu 6: Con lắc lò xo treo thẳng đứng. Chọn chiều dương hướng thẳng đứng từ dưới lên trên. Khi vật dao động thì lmax = 100cm và lmin = 80cm. Chiều dài của lò xo lúc vật ở li độ x = -2cm là A. 88cm. B. 82cm. C. 78cm. D. 92cm. Câu 7: Lò xo có chiều dài tự nhiên l0 = 60cm treo thẳng đứng dao động với phương trình

H

π

Í-

x = 4.cos(10t + )cm. Chọn chiều dương hướng lên và lấy g = 10m/s2. Chiều dài lò xo ở thời điểm t = 3 0,75T là A. 68cm. B. 60,4cm. C. 72cm. D. 66,5cm. Câu 8: Khi treo vật m1 = 1kg vào một lò xo treo thẳng đứng thì nó dài 65cm. Khi treo vật m2 = 3kg vào lò xo đó thì nó dài 105cm. Lấy g = 10m/s2. Chiều dài ban đầu lò xo là A. 50cm. B. 45cm. C. 40cm. D. 35cm. Câu 9: Khi treo vật m = 100g vào đầu dưới một lò xo treo thẳng đứng thì khi cân bằng lò xo dài 22cm. Nếu mắc thêm vào m một vật khối lượng m’ = 50g thì lò xo dài 24cm. Lấy g = 10m/s2. Độ cứng lò xo A. 25N/m. B. 30N/m. C. 35N/m. D. 40N/m. Câu 10*: Khi treo vật m = 100g vào lò xo thẳng đứng và kích thích cho m dao động thì nó dao động với tần số 5Hz. Trong quá trình dao động, chiều dài lò xo biến thiên trong khoảng 40cm đến 56cm. Hỏi khi treo vào lò xo vật nặng m’ = 400g thì khi cân bằng lò xo dài bao nhiêu? Lấy g = 10m/s2; π 2 ≈ 10. A. 48cm. B. 49cm. C. 50cm. D. 51cm.

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đ

ẠO

Câu 1: Khi treo vật m1 = 500g vào lò xo thì lò xo dài 70cm. Khi treo vật m2 = 800g vào lò xo đó thì dài 90cm. Lấy g = 10m/s2. Độ cứng lò xo là A. 20N/m. B. 8N/m. C. 40N/m. D. 15N/m. Câu 2: Con lắc lò xo có k = 40N/m; m = 100g dao động tại nơi có g = 10m/s2. Khi dao động thì chiều dài lúc ngắn nhất vừa bằng chiều dài ban đầu của lò xo. Biên độ dao động của con lắc lò xo là A. A = 2,5cm. B. A = 40cm. C. A = 0,4cm. D. A = 0,025cm. 2 Câu 3: Con lắc lò xo có l0 = 50cm dao động tại nơi có g = 10m/s với ω = 20rad / s . Biên độ dao động là A = 6cm. Chiều dài lớn nhất của lò xo là A. 56cm. B. 58,5cm. C. 55cm. D. 61cm.

18 Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

π  Câu 11: Con lắc lò xo thẳng đứng dao động điều hòa theo phương trình x = 2sin  20t +  cm . Chiều 2  2 dài tự nhiên của lò xo là 30cm. Lấy g = 10m/s . Chiều dài tối thiểu và tối đa của lò xo trong quá trình dao động là A. 30,5cm; 34,5cm. B. 31cm; 36cm. C. 32cm; 34cm. D. 29,5cm; 34,5cm. Câu 12: Con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động theo phương trình x = Acos(ωt + ϕ )cm. Khi con lắc 2π dao động có lmax = 1m và lmin = 0,8m. Tìm chiều dài lò xo khi pha dao động của con lắc là . Biết 3 chiều dương chọn hướng xuống. B. 90cm. C. 87,5cm. D. 95cm. A. 85cm.

N

Ngaøy ……Thaùng………..

Vở bài tập vật lý 12 - Chương 1

ẠO

DẠNG 3: LỰC ĐÀN HỒI MAX -MIN

N treo thẳng m

m . Lực đàn hồi cực đại tác dụng vào vật là s2 A. 2,2N. B. 0,2N. C. 0,1N. D. 22N. Câu 2 (ĐH-2012): Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng m = 0,1kg và lò xo có độ cứng N m k = 40 treo thẳng đứng. Cho con lắc dao động với biên độ 2,5cm. Lấy g = 10 2 . Lực đàn hồi cực m s tiểu tác dụng vào vật là A.1N. B. 0,5N. C. 0N. D. 1,5N. Câu 3: Một lò xo treo thẳng đứng, đầu dưới có một vật m dao động điều hoà với phương trình: π m x = 2,5 cos(10 5t + )(cm) . Lấy g = 10 2 . k=1N/m . Lực đàn hồi cực tiểu trong quá trình dao động là 2 s A. 2N. B. 1N. C. 0N. D. 3N. Câu 4 : Treo vật nặng khối lượng m vào lò xo có độ cứng k = 40N/m thì lò xo giản một đoạn 10cm. Trong quá trình dao động, chiều dài lò xo biến thiên từ 100cm đến 110cm. Lực đàn hồi cực đại trong quá trình vật dao động là A. 200N. B. 600N. C. 6N. D. 60N.

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

G

đứng. Cho con lắc dao động với biên độ 3cm. Lấy g = 10

Câu 5: Một con lắc lò xo khối lượng vật nặng m = 1,2kg , đang dao động điều hoà theo phương ngang

Í-

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đ

Câu 1: Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng m = 0,1kg và lò xo có độ cứng k = 40

π

π

TO

ÁN

-L

với phương trình: x = 10 cos(5t + )(cm) . Độ lớn của lực đàn hồi tại thời điểm t = s là 3 5 A. 1,5N. B. 2,6N. C. 13,5N. D. 27N.

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

Câu 6: Một con lắc lò xo gồm quả cầu m = 100 g dao động điều hoà theo phương nằm ngang với π m phương trình: x = 2 cos(10πt + )(cm) . Lấy g = 10 2 ; π 2 ≈ 10 . Độ lớn lực phục hồi cực đại là 6 s A. 4N. B. 6N. C. 2N. D. 1N.

Câu 7: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, đầu dưới có một vật m dao động với biên độ 10cm. Tỉ số 7 giữa lực cực đại và cực tiểu tác dụng vào điểm treo trong quá trình dao động là . Lấy 3 m g = 10 2 ; π 2 ≈ 10 . Tần số dao động là s

19 Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Ngaøy ……Thaùng………..

Vở bài tập vật lý 12 - Chương 1

C. 0,25Hz.

D. 3,18Hz. N Câu 8: Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng m = 400 g , lò xo có độ cứng k = 200 , chiều dài m 0 tự nhiên l 0 = 35cm được đặt trên mặt phẳng nghiêng một góc α = 30 so với mặt phẳng nằm ngang. m Đầu trên cố định, đầu dưới gắn vật nặng. Cho vật dao động điều hoà với biên độ 4cm. Lấy g = 10 2 . s Chiều dài cực tiểu và cực đại của lò xo trong quá trình dao động là A. 32cm; 42cm. B. 38cm; 40cm. C. 32cm; 40cm. D. 30cm; 40cm. Câu 9 (TTĐH-2012): Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm vật nặng khối lượng m = 500 g , lò xo có N 5π độ cứng k = 250 đang dao động điều hoà với phương trình x = 8 cos(ωt + )(cm) . Lực đàn hồi cực m 6 đại và cực tiểu của lò xo trong quá trình dao động là A. Fmax = 25 N ; Fmin = 0 . B. Fmax = 25 N ; Fmin = 1N . C. Fmax = 5 N ; Fmin = 0 .

D. Fmax = 5 N ; Fmin = 1N .

N

B. 0,5Hz.

G

Ư N H TR ẦN

DẠNG 4: NĂNG LƯỢNG CỦA CON LẮC LÒ XO

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

Câu 1: Một con lắc lò xo dao động theo phương ngang với biên độ A. Li độ của vật khi động năng của vật bằng một nửa thế năng của lò xo là 2 A A 3 A. x = ± A 3 . B. x = ± A . C. x = ± . D. x = ± . 3 2 2 N Câu 3: Một con lắc lò xo gồm lò xo có khối lượng nhỏ không đáng kể, có độ cứng k = 40 gắn với m quả cầu có khối lượng m. Cho quả cầu dao động với biên độ 5cm. Động năng của quả cầu ở vị trí ứng với li độ 3cm là B. 0,5 J. C. 0,032 J. D. 0,05 J. A. 0,018 J. Câu 4: Một con lắc lò xo có quả cầu có khối lượng m = 0,2kg . Kích thích cho chuyển động thì nó dao

Í-

H

động với phương trình x = 5 cos 4πt (cm) . Lấy π 2 ≈ 10. Năng lượng đã truyền cho vật là A. 2J. B. 2.10-1J. C. 2.10-2J. D. 4.10-2J.

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

A. 1Hz.

ÁN

Câu 5: Một con lắc lò xo dao động theo phương trình x = A cos(π t + ϕ ) , lò xo có độ cứng k = 20

TO

Khi pha dao động là = 0 thì gia tốc là −20 3( B. 96.10 −3 J .

cm ) . Năng lượng của con lắc lò xo là s2 C. 12.10 −3 J . D. 24.10 −3 J .

Ỡ N

G

A. 48.10 −3 J .

ID Ư

Câu 6: Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng m = 0,2kg và một lò xo có độ cứng k = 50 vật ra khỏi vị trí cân bằng 4cm rồi truyền cho vật một vận tốc đầu 15π (

BỒ

N . m

N . Kéo m

cm ) . Lấy π 2 ≈ 10. Năng lượng s

dao động của vật là A. 0,0625J. B. 0,625J. C. 0,0256J. D. 0,562N. Câu 7*: Một con lắc lò xo gồm một lò xo chiều dài tự nhiên 20cm. Đầu trên cố định. Treo vào đầu dưới một khối lượng 100g. Khi vật cân bằng thì lò xo dài 22,5cm. Từ vị trí cân bằng kéo vật thẳng

20 Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

G

Ư N

H

TR ẦN

π

B

phương trình: x = 4 cos(20t +

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

)(cm) . Khi thế năng bằng ba lần động năng thì li độ của vật là 2 D. x = ±3, 64cm . A. + 3,46cm. B. - 3,46cm. C. x = ±3, 46cm . Câu 12: Một vật nặng 200g treo vào lò xo làm nó dãn ra 2cm. Trong quá trình vật dao động thì chiều m dài của lò xo biến thiên từ 25cm đến 35cm. Lấy g = 10( 2 ) . Năng lượng của con lắc là s A. 12J. B. 12.10-1J. C. 12,5.10-2J. D. 12.10-3J. Câu 13: Con lắc lò xo dao động điều hòa trên quỹ đạo dài 16cm. Tại vị trí Wđ = Wt thì ly độ có giá trị A. x = ±4cm. B. x = ±8 2cm. C. x = ±4 2cm. D. x = ±8cm.

Í-

Câu 15 (ĐH – 2007): Một vật dao động với phương trình x = 4sin(4π t + π )cm. Động năng biến thiên với chu kỳ A. 0,5s. B. 1s. C. 0,25s. D. 2s. 2 Câu 16: Con lắc lò xo dao động điều hòa có biểu thức thế năng Wt = 0, 32 cos (10π t + π )( J ). Biết lò xo có độ cứng k = 100N/m. Biên độ dao động là A. 0,32m. B. 0,16m. C. 0,08m. D. 0,04m.

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

đứng, hướng xuống cho lò xo dài 26,5cm rồi buông không vận tốc đầu. Cơ năng và động năng của quả cầu khi nó cách vị trí cân bằng 2cm là A. 32.10 −3 J và 24.10 −3 J . B. 32.10 −2 J và 24.10 −2 J . C. 16.10 −3 J và 12.10 −3 J . D. 32.10 −2 J và 16.10−2 J . Câu 8: Một lò xo chiều dài tự nhiên 20cm. Đầu trên cố định, đầu dưới treo một vật 120g, lò xo có độ N cứng k = 40 . Từ vị trí cân bằng kéo vật thẳng đứng, xuống dưới tới khi lò xo dài 26,5cm rồi buông m m nhẹ( tức là chiều dài lớn nhất do vật ở Biên). Lấy g = 10( 2 ) . Động năng của vật lúc lò xo dài 25cm là s A. 24,5.10 −3 J . B. 16,5.10 −3 J . C. 22.10 −3 J . D. 12.10 −3 J . Câu 9: Một lò xo độ cứng k treo thẳng đứng vào điểm cố định, đầu dưới treo một vật m = 100g. Vật m dao động điều hoà với tần số f = 5 Hz , cơ năng là W = 0,08 J . Lấy g = 10( 2 ) . Tỉ số động năng và thế s năng tại li độ 2cm là 1 1 B. . C. . D. 4. A. 3. 3 2 Câu 10: Một con lắc lò xo dao động theo phương ngang với phương trình x = 5 cos 3π t (cm) . Tỉ số động năng và thế năng tại li độ 2cm là A. 0,78. B. 1,28. C. 0,56. D. 5,25. Câu 11: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, đầu dưới treo một vật m = 100g. Vật dao động điều hoà với

N

Ngaøy ……Thaùng………..

Vở bài tập vật lý 12 - Chương 1

21 Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Ngaøy ……Thaùng………..

Vở bài tập vật lý 12 - Chương 1

m

và có năng lượng dao động là 0,12J. Biên độ dao

H Ơ

Câu 1: Một con lắc lò xo có độ cứng k = 150 N

N

DẠNG 5: BÀI TẬP TỔNG HỢP

G

Ư N

H

TR ẦN

B

00

10

3

Câu 5: Con lắc lò xo treo thẳng đúng dao động điều hoà theo phương trình: x = 2 cos(20t +

2+

Chiều dài tự nhiên của lò xo là l 0 = 30cm . Lấy g = 10 m

s2

π

)(cm) . 2 . Chiều dài tối thiểu và tối đa của lò xo

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

trong quá trình dao động là A. 30,5cm và 34,5cm. B. 31cm và 36cm. C. 32cm và 34cm. D. Tất cả đều sai. Câu 6: Một lò xo có khối lượng không đáng kể, chiều dài tự nhiên l 0 = 125cm treo thẳng đúng, đầu dưới có quả cầu m. Chọn gốc toạ độ tại vị trí cân bằng, trục Ox thẳng đứng, chiều dương hướng xuống. 2π Vật dao động với phương trình: x= 10 cos( 2 πt. − ). Lấy g = 10 m 2 . Chiều dài lò xo ở thời điểm t0 s 3 = 0 là A. 150cm. B. 145cm. C. 135cm. D. 115cm. Câu 7: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng có vật nặng khối lượng m = 500 g , độ cứng k = 25 N đang m 2 dao động điều hoà. Khi vận tốc của vật là 40 cm thì gia tốc của nó bằng 4 3m / s . Biên độ dao động s của vật là A. 4cm. B. 18cm. C. 20 3 cm. D. 15cm.

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

động của nó là A. 0,4m. B. 4mm. C. 0,04m. D. 2cm. Câu 2: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng và dao động điều hoà với tần số 4,5Hz. Trong quá trình dao động chiều dài lò xo biến thiên từ 40cm đến 56cm. Lấy g = 10 m 2 . Chiều dài rự nhiên của nó là s B. 46,8cm. C. 42cm. D. 40cm. A. 48cm. Câu 3: Một lò xo khối lượng không đáng kể, treo vào một điểm cố định, có chiều dài tự nhiên l0. Khi treo vật m1 = 0,1kg thì nó dài l1 = 31cm. Treo thêm một vật m2 = 100g thì độ dài mới là l2 = 32cm. Độ cứng k là l0 là A. 100 N và 30cm. B. 100 N và 29cm. m m C. 50 N và 30cm. D. 150 N và 29cm. m m Câu 4: Một lò xo khối lượng không đáng kể, có chiều dài tự nhiên l0, độ cứng k treo vào một điểm cố định. Nếu treo một vật m1 = 500g thì lò xo nó giãn 20cm. Thay bằng vật m2 = 100g thì LX dài 24cm. Chọn đáp án đúng. B. l0 = 20cm, k = 25 N . A. l0 = 20cm, k = 200 N . m m N N C. l0 = 20cm, k = 250 . D. l0 = 15cm, k = 25 . m m

BỒ

Câu 8. Khi gắn vật có khối lượng m1 = 4kg vào một lò xo có khối lượng không đáng kể, nó dao động

với chu kì T1 =1s. Khi gắn một vật khác có khối lượng m2 vào lò xo trên nó dao động với khu kì T2

= 0,5s.Khối lượng m2 bằng bao nhiêu? a) 0,5kg b) 2 kg c) 1 kg

d) 3 kg

22 Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Ngaøy ……Thaùng………..

Vở bài tập vật lý 12 - Chương 1

Câu 9. Một lò xo có độ cứng k mắc với vật nặng m1 có chu kì dao động T1 = 1,8s. Nếu mắc lò xo đó với

N

Câu 10. Hai lò xo có chiều dài bằng nhau độ cứng tương ứng là k1, k2. Khi mắc vật m vào một lò xo k1, thì vật m dao động với chu kì T1 = 0,6s. Khi mắc vật m vào lò xo k2, thì vật m dao động

H Ơ

N

vật nặng m2 thì chu kì dao động là T2 = 2,4s. Tìm chu kì dao động khi ghép m1 và m2 với lò xo nói trên a) 2,5s b) 2,8s c) 3,6s d) 3,0s

G

Ư N

H

TR ẦN

động của con lắc là f’= 0,5Hz thì khối lượng của vật m phải là

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

b) m’= 3m c) m’= 4m d) m’= 5m a) m’= 2m Câu 14(CĐ 2007): Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k không đổi, dao động điều hoà. Nếu khối lượng m = 200 g thì chu kì dao động của con lắc là 2 s. Để chu kì con lắc là 1 s thì khối lượng m bằng A. 200 g. B. 100 g. C. 50 g. D. 800 g. Câu 15(ĐH – 2007): Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k, dao động điều hòa. Nếu tăng độ cứng k lên 2 lần và giảm khối lượng m đi 8 lần thì tần số dao động của vật sẽ A. tăng 2 lần. B. giảm 2 lần. C. giảm 4 lần. D. tăng 4 lần. Câu 16(CĐ 2008): Một con lắc lò xo gồm viên bi nhỏ có khối lượng m và lò xo khối lượng không đáng kể có độ cứng k, dao động điều hoà theo phương thẳng đứng tại nơi có gia tốc rơi tự do là g. Khi viên bi ở vị trí cân bằng, lò xo dãn một đoạn ∆l . Chu kỳ dao động điều hoà của con lắc này là A.2π√(g/∆l) B. 2π√(∆l/g) C. (1/2π)√(m/ k) D. (1/2π)√(k/ m) . Câu 17(CĐ - 2010): Một vật dao động điều hòa với biên độ 6 cm. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Khi 3 vật có động năng bằng lần cơ năng thì vật cách vị trí cân bằng một đoạn. 4 A. 6 cm. B. 4,5 cm. C. 4 cm. D. 3 cm. Câu 18: Một con lắc lò xo gồm viên bi nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m, dao động điều hòa với biên độ 0,1 m. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Khi viên bi cách vị trí cân bằng 6 cm thì động năng của con lắc bằng A. 0,64 J. B. 3,2 mJ. C. 6,4 mJ. D. 0,32 J. Câu 19(CĐ 2009): Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa theo phương ngang với biên độ 2 cm. Vật nhỏ của con lắc có khối lượng 100 g, lò xo có độ cứng 100 N/m. Khi vật nhỏ có vận tốc 10 10 cm/s thì gia tốc của nó có độ lớn là A. 4 m/s2. B. 10 m/s2. C. 2 m/s2. D. 5 m/s2. Câu 20(CĐ 2009): Một con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hòa với chu kì 0,4 s. Khi vật ở vị trí cân bằng, lò xo dài 44 cm. Lấy g = π2 (m/s2). Chiều dài tự nhiên của lò xo là A. 36cm. B. 40cm. C. 42cm. D. 38cm.

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

m với chu kì T2 = 0,8s. Khi mắc vật m vào hệ hai lò xo k1 ghép nối tiếp k2 thì ∆m chu kì dao động của m là a) 0,48s b) 1,0s c) 2,8s d) 4,0s Câu 11. (ĐH - 2011): Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ và vật nhỏ dao động điều hòa theo phương ngang với tần số góc 10 rad/s. Biết rằng khi động năng và thế năng (mốc ở vị trí cân bằng của vật) bằng nhau thì vận tốc của vật có độ lớn bằng 0,6 m/s. Biên độ dao động của con lắc là A. 6 cm B. 6 2 cm C. 12 cm D. 12 2 cm Câu 12(ĐH - 2009): Một con lắc lò xo dao động điều hòa. Biết lò xo có độ cứng 36 N/m và vật nhỏ có khối lượng 100g. Lấy π2 = 10. Động năng của con lắc biến thiên theo thời gian với tần số. A. 6 Hz. B. 3 Hz. C. 12 Hz. D. 1 Hz. Câu 13. Con lắc lò xo gồm lò xo k và vật m, dao động điều hòa với chu kì T=1s. Muốn tần số dao

23 Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Ngaøy ……Thaùng………..

Vở bài tập vật lý 12 - Chương 1

CHUYÊN ĐỀ 3: CON LẮC ĐƠN

H Ơ

g 1 ω 1 g l 2π ; chu kỳ: T = = 2π ; tần số: f = = = ω l g T 2π 2π l Điều kiện dao động điều hoà: Bỏ qua ma sát, lực cản và α0 << 1 rad hay S0 << l s 2. Lực hồi phục F = − mg sin α = − mgα = − mg = − mω 2 s l Lưu ý: + Với con lắc đơn lực hồi phục tỉ lệ thuận với khối lượng. + Với con lắc lò xo lực hồi phục không phụ thuộc vào khối lượng. 3. Phương trình dao động:

N

I. LÝ THUYẾT- CÔNG THỨC

H

Ư N

G

0

10

00

B

TR ẦN

α0

ẤP

2+

3

nhanh dÇn v ↑ ,a ↓ ,W® ↑ , Wt ↓

C

Ó

Biên + α 0

TO

ÁN

-L

τ min = mg . cos α 0

VTCB amin = 0 v max = 2 gl (1 − cos α 0 )

τ min = mg . cos α 0

Wt =W, W® = 0

τ max = mg (3 − 2 cos α 0 )

Wt = 0, W® =W

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

v = 0, a max = gα 0

Í-

v = 0, a max = gα 0

Wt =W, W® = 0

chËm dÇn v ↓ ,a ↑ ,W® ↓ , Wt ↑ nhanh dÇn v ↑ ,a ↓ ,W® ↑ , Wt ↓

A

Biên - α 0

chËm dÇn v ↓ ,a ↑ ,W® ↓ , Wt ↑

H

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

1. Tần số góc: ω =

s = S0cos(ωt + ϕ) hoặc α = α0cos(ωt + ϕ) với s = αl, S0 = α0l ⇒ v = s’ = -ωS0sin(ωt + ϕ) = -ωlα0sin(ωt + ϕ) ⇒ a = v’ = -ω2S0cos(ωt + ϕ) = -ω2lα0cos(ωt + ϕ) = -ω2s = -ω2αl Lưu ý: S0 đóng vai trò như A. Còn s đóng vai trò như x 4. Hệ thức độc lập: * a = -ω2s = -ω2αl

24 Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Ngaøy ……Thaùng………..

Vở bài tập vật lý 12 - Chương 1

v * S02 = s 2 + ( )2 * α 02 = α 2 +

v2 gl

H Ơ

1 1 mg 2 1 1 mω 2 S02 = S0 = mglα 02 = mω 2l 2α 02 2 2 l 2 2 6. Tại cùng một nơi con lắc đơn chiều dài l1 có chu kỳ T1, con lắc đơn chiều dài l2 có chu kỳ T2, con lắc đơn chiều dài l1 + l2 có chu kỳ T2,con lắc đơn chiều dài l1 - l2 (l1>l2) có chu kỳ T4. Thì ta có: T32 = T12 + T22 và T42 = T12 − T22

N

ω

TP .Q

U

Y

N

5. Cơ năng: W =

3

.

2+

Tsai t −t h −h = 1 + s d .α + s d Tdung R 2

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

G

Vận tốc : v2 = 2gl(cosα – cosα0) Lực căng của sợi dây con lắc đơn :TC = mg(3cosα – 2cosα0) Lưu ý: - Các công thức này áp dụng đúng cho cả khi α0 có giá trị lớn - Khi con lắc đơn dao động điều hoà (α0 < 100 thì: 1 W= mglα 02 ; v 2 = gl (α 02 − α 2 ) 2 TC = mg (1 − 1,5α 2 + α 02 ) 8. Con lắc đơn có chu kỳ đúng T ở độ cao h1, nhiệt độ t1. Khi đưa tới độ cao h2, nhiệt độ t2 thì ta có:

C

ẤP

Trong đó : α : là hệ số nở vì nhiệt(hệ số nở dài ). R = 6400km là bán kính Trái Đât, 9. Con lắc đơn có chu kỳ đúng T ở độ sâu d1, nhiệt độ t1. Khi đưa tới độ sâu d2, nhiệt độ t2 thì ta có:

Í-

H

Ó

A

Tsai t −t ∆d = 1 + s d .α + Tdung 2 2R Lưu ý: * Nếu Ts > Td thì đồng hồ chạy chậm (đồng hồ đếm giây sử dụng con lắc đơn) * Nếu Ts< Td thì đồng hồ chạy nhanh * Nếu Ts = Td thì đồng hồ chạy đúng T * Thời gian chạy sai mỗi ngày: θ = s − 1 *86400( s ) Td 10. Khi con lắc đơn chịu thêm tác dụng của lực phụ không đổi: Lực phụ không đổi thường là: * Lực quán tính: F = −ma , độ lớn F = ma ( F ↑↓ a ) Lưu ý: + Chuyển động nhanh dần đều a ↑↑ v ( v có hướng chuyển động) + Chuyển động chậm dần đều a ↑↓ v * Lực điện trường: F = qE , độ lớn F = |q|E (Nếu q > 0 ⇒ F ↑↑ E ; còn nếu q < 0 ⇒ F ↑↓ E ) * Lực đẩy Ácsimét: F = DgV ( F luông thẳng đứng hướng lên) Trong đó: D là khối lượng riêng của chất lỏng hay chất khí. g là gia tốc rơi tự do.

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đ

ẠO

7. Khi con lắc đơn dao động với α0 bất kỳ. Cơ năng, vận tốc và lực căng của sợi dây con lắc đơn Cơ năng: W = mgl(1-cosα0); Thế năng: Wt = mgl(1-cosα); Động năng: Wđ = mgl(cosα- cosα0)

25 Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

G

Ư N

H

TR ẦN

00

B

III. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

10

DẠNG I. CHU KỲ CON LẮC ĐƠN

2+

3

Câu 1.Con lắc đơn chiều dài ℓ . Nếu chiều dài tăng gấp 4 lần thì chu kỳ thay đổi thế nào ? A.Tăng 2 lần B.Giảm 2 lần C.Tăng 4 lần D.Giảm 4 lần

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

Câu 2.Cho con lắc đơn chiều dài l dao động nhỏ với chu kỳ T. Nếu tăng chiều dài con lắc gấp 4 lần và tăng khối lượng vật treo gấp 2 lần thì chu kỳ con lắc: B.Tăng gấp 4 lần. C.Tăng gấp 2 lần. D.Tăng gấp 2 lần A.Tăng gấp 8 lần. Câu 3.Hai con lắc đơn có chiều dài lần lượt là và . Chu kỳ dao động của chúng là T1 ,T2 tại nơi có gia tốc trọng trường là g. Cũng tại nơi đó con lắc đơn có chiều dài l = + dao động với chu kỳ T có giá trị bằng A. T 2 = T12 + T22 B. T = + . C. T 2 = T12 − T22 D.T = Câu 4.Hai con lắc đơn có chu kỳ T1= 1,5s và T2= 2s. Tính chu kỳ con lắc có chiều dài bằng chiều dài tổng cộng của 2 con lắc trên. A.2,5 (s) B.3,5 (s). C.3 (s). D.2,25 (s). Câu 5. Một con lắc đơn có chiều dài 1m thực hiện 10 dao động mất 20s thì gia tốc trọng trường nơi đó (lấy π =3,14) : A. 9,78m/s2. B. 9,8m/s2. C. 10m/s2. D. 9,86m/s2. Câu 6. Hai con lắc đơn có chu kỳ dao động nhỏ là 2s và 2,5s. Chu kỳ của con lắc đơn có chiều dài bằng hiệu chiều dài 2 con lắc trên là: A. 1s B. 1,5s C. 1,8s D. 0,5s Câu 7. Hai con lắc đơn có chiều dài l1 = 2l 2 thì liên hệ giữa tần số của chúng là: A. f1 = 2 f 2 B. f 1 = 2 f 2 C. f 2 = 2 f1 D. f 2 = 2 f 1

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

V là thể tích của phần vật chìm trong chất lỏng hay chất khí đó. Khi đó: P ' = P + F gọi là trọng lực hiệu dụng hay trong lực biểu kiến (có vai trò như trọng lực P ) F g ' = g + gọi là gia tốc trọng trường hiệu dụng hay gia tốc trọng trường biểu kiến. m l Chu kỳ dao động của con lắc đơn khi đó: T ' = 2π g' Các trường hợp đặc biệt: * F có phương ngang: + Tại VTCB dây treo lệch với phương thẳng đứng một góc có: F tan α = P F + g ' = g 2 + ( )2 m F * F có phương thẳng đứng thì g ' = g ± m F + Nếu F hướng xuống thì g ' = g + m F + Nếu F hướng lên thì g'= g− m

N

Ngaøy ……Thaùng………..

Vở bài tập vật lý 12 - Chương 1

26 Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

U

Y

N

H Ơ

Câu 8. Một con lắc đơn gồm vật nặng m dao động với tần số f. Nếu tăng khối lượng vật thành 2m thì tần số của vật là: A. f / 2 . B. f. C. 2 . D. 2f. Câu 9.Ở cùng một nơi, con lắc đơn một có chiều dài l1 dao động với chu kỳ T1 = 2, 828 (s) thì con lắc l đơn hai có chiều dài l2 = 1 dao động với chu kỳ là: 2 A.5,656 (s) B.4 (s) C.2 (s) D.1, 41 (s) Câu 10. Tại một nơi có hai con lắc chiều dài là ℓ1 và ℓ2 cùng dao động. Chu kỳ lần lượt là 3s và 4s.

N

Ngaøy ……Thaùng………..

Vở bài tập vật lý 12 - Chương 1

B.5s

C.1 s

D.A, B, C đều sai

ẠO

A.7s

TP .Q

Khi đó một con lắc đơn có chiều dài là ℓ = ℓ1 + ℓ2 sẽ dao động với chu kỳ là:

DẠNG II.CHIỀU DÀI CON LẮC ĐƠN

G

Ư N

H

TR ẦN

B

00

10

3

C

ẤP

2+

Câu 4. Một con lắc đơn dao động điều hòa với chu kỳ T. Biết rằng, nếu giảm chiều dài dây một lượng ∆l = 1,2 m thì chu kỳ dao động chỉ còn một nửa. Chiều dài dây treo là: A. 1,8 m B. 1,6m C. 2m D. 2,4m

A

Câu 5.Một con lắc đơn dao động điều hòa với tần số

Độ dài dây treo của con lắc là:

B. 0,39m C. 0,995m D. 1m ℓ 6.Một con lắc đơn có chiều dài thì trong t phút làm được 100 dao động. Nếu tăng chiều Câu dài con lắc thêm 33,2 cm thì trong t phút con lắc làm được 60 dao động. Con lắc có chiều dài là; A.37,35 cm B.24,9 cm C.18,675 cm D.14,94 cm Câu 7. Trong cùng 1 khoảng thời gian, con lắc đơn có chiều dài l1 thực hiện đợc 10 dao động bé, con lắc đơn có có chiều dài l2 thực hiên đợc 6 dao động bé. Hiệu chiều dài hai con lắc là 48(cm) thì tìm đợc : A. l1=27(cm) và l2=75(cm) B. l1=75(cm) và l2=27(cm) C. l1=30(cm) và l2=78(cm) D. Kết quả khác.

Í-

H

Ó

A. 4,05

1 Hz . 4

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đ

Câu 1.Các con lắc đơn có chiều dài lần lượt l , l , l3 = l + l , l = l - l dao động với chu kỳ T , T , T = 2,4s , T = 0,8s. Tính chiều dài l & l B. l = 0,8m & l = 0,64m . A. l = 1,15m & l = 1,07m . C. l = 1,07m & l = 1,15m . D. l = 0,64m & l = 0,8m . 2.Hiệu số chiều dài hai con lắc đơn là 22 cm. Ở cùng một nơi và trong cùng một thời gian Câu thì con lắc (1) làm được 30 dao động và con lắc (2) làm được 36 dao động. Chiều dài mỗi con lắc là: A.l1 = 72cm; l2 = 50cm B.l1 = 50cm; l2 = 72cm C.l1 = 42cm; l2 = 20cm D.l1 = 41cm; l2 = 22cm Câu 3: Một con lắc đơn có chiều dài l1 dao động điều hoà với tần số f1 = 3Hz, khi chiều dài là l2 thì dao động điều hoà với tần số f2 = 4Hz, khi con lắc có chiều dài l = l1 + l2 thì tần số dao động là: A. 5Hz B. 2,5Hz C. 2,4Hz D. 1,2Hz

BỒ

ID Ư

Câu 8. Trong cùng một khoảng thời gian con lắc có chiều dài l1 thực hiện đợc 8 dao động, con lắc có chiều dài l2 thực hiện đợc 10 dao động, biết hiệu chiều dài hai con lắc bằng 9cm. Tìm chiều dài mỗi con lắc: A. l1 = 25cm, l2 = 36cm B. l2 = 45cm, l1 = 16cm C. l1 = 25cm, l 2 = 16cm D. l 2 = 25cm, l1 = 16cm

27 Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

G

Ư N

H

TR ẦN

DẠNG III CON LẮC TRONG THANG MÁY

10

00

B

Câu 1. Một con lắc dao động với chu kì 1,6s tại nơi có g = 9,8m/s2. Người ta treo con lắc vào trần thang máy đi lên nhanh dần đều với gia tốc 0,6m/s2, khi đó chu kì dao động của con lắc là: A. 1,65s B. 0,66s C. 1,55s D. 1,6s

ẤP

2+

3

Câu 2. : Một con lắc đơn chu kỳ T = 2s khi treo vào một thang máy đứng yên. Tính chu kỳ T' của con lắc khi thang máy đi lên nhanh dần đều với gia tốc 0,1m/s2. Cho g = 10m/s2. A. 2,02s B. 2,01s C. 1,99s D. 1,87s

Í-

H

Ó

A

C

Câu 3 : Một con lắc đơn có chiều dài ℓ = 1( m) treo ở trần một thang máy, khi thang máy đi xuống g nhanh dần đều với gia tốc a = (g = π2m/s2 ) thì chu kỳ dao động bé của con lắc là 2 A. 4 (s). B. 2,83 (s). C. 1,64 (s). D. 2 (s). Câu 4 :Một con lắc đơn được treo ở trần một thang máy. Khi thang máy đứng yên con lắc dao động điều hòa với chu kì T. Khi thang máy đi lên thẳng đứng chậm dần đều với gia tốc có độ lớn bằng một nửa gia tốc trọng trường nơi đặt thang máy thì con lắc dao động điều hòa với chu kì T’ là T A. T’ = 2T. B. T’ = 0,5T. C. T’ = T 2 . D. T’ = . 2

G

TO

ÁN

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

Câu 9 : Một con lắc đơn có l =50cm dao động điều hòa với chu kỳ T. Cắt dây thành hai đoạn l1 và l2. Biết chu kỳ của hai con lắc đơn có l1 và l2 lần lượt là T1 = 2,4s ; T2 = 1,8s. l1 , l2 tương ứng bằng : A.l1 = 35cm; l2 = 15cm B.l1 = 28cm; l2 = 22cm C.l1 = 30cm; l2 = 20cm D.l1 = 32cm; l2 = 18cm Câu 10: Một con lắc đơn có chu kì dao động T = 2s. khi người ta giảm bớt 19cm. chu kì dao động của con lắc là T’ = 1,8s. Tính gia tốc trọng lực nơi đặt con lắc? Lấy π2 = 10: A.10m/s2 B.9,87m/s2. C. 9,81m/s2 D. 9,80 cm/s2 Câu 11 . Một con lắc đơn độ dài l. Trong khoảng thời gian ∆t nó thực hiện 12 dao động. Khi giảm độ dài của nó bớt 16cm, trong cùng khoảng thời gian ∆t như trên, con lắc thực hiện 20 dao động. Cho biết g = 9,8 m/s2 . Tính độ dài ban đầu của con lắc. A. 60cm B. 50cm C. 40cm D. 25cm Câu 12: Một con lắc đơn có chiều dài 120cm.người ta thay đổi độ dài của nó sao cho chu kỳ dao động mới chỉ bằng 90% chu kỳ dao dộng ban đầu.Tìm chiều dài mới của con lắc? A. 148,148cm B. 133,33cm C. 108cm D. 97,2cm Câu 13 : . Cho con lắc đơn có chiều dài l = l1+l2 thì chu kỳ dao động bé là 1 giây. Con lắc đơn có chiều dài là l1 thì chu kỳ dao động bé là 0,8 giây. Con lắc có chiều dài l' = l1-l2 thì dao động bé với chu kỳ là: A). 0,6 giây B). 0,2 7 giây. C). 0,4 giây D). 0,5 giây

N

Ngaøy ……Thaùng………..

Vở bài tập vật lý 12 - Chương 1

BỒ

ID Ư

Ỡ N

Câu 5: Treo con lắc đơn có độ dài l = 100cm trong thang máy, lấy g = π2 =10m/s2. Cho thang máy chuyển động nhanh dần đều đi lên với gia tốc a = 2m/s2 thì chu kỳ dao động của con lắc đơn: A. tăng 11,8% B. giảm 16,67% C. giảm 8,71% D. tăng 25%.

Câu 6: Một con lắc đơn được treo trong một thang máy. Gọi T là chu kì dao động của con lắc khi thang máy đứng yên, T' là chu kì dao động của con lắc khi thang máy đi lên nhanh dần đều với gia tốc g/10, ta có: 11 11 10 9 A. T' = T . B. T' = T . C. T' = T . D. T' = T . 10 9 11 11

28 Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

G

Ư N

H

TR ẦN

DẠNG IV: GÓC LỆCH –CON LẮC TRONG ÔTÔ

2+

3

10

00

B

2 Câu 1. Một con lắc đơn dao động nhỏ tại nơi có g = 9,8 m/s . Treo con lắc này vào trần một ôtô đang đứng yên thì nó có chu kì 2s. Nếu ôtô chuyển động thẳng nhanh dần đều trên đường nằm ngang với chu kì con lắc là T =1,82 s thì gia tốc của ôtô là A.2m/s2 B. 2,5 m/s2. C. 1,9 m/s2. D. 6,64 m/s2

ẤP

Câu 2 . Con lắc đơn gắn trên xe ôtô , ôtô chuyển động với a=

C

với phuơng thẳng đứng góc là: A. 600 B. 450

D. Kết quả khác.

Ó

A

C. 300

g thì khi ở VTCB dây treo con lắc lập 3

Í-

H

Câu 3: Một con lắc đơn được treo tại trần của 1 toa xe, khi xe chuyển động đều con lắc dao động với chu kỳ 1s, cho g=10m/s2. Khi xe chuyển động nhanh dần đều theo phương ngang với gia tốc 3m/s2 thì con lắc dao động với chu kỳ: A. 0,9786s B. 1,0526s C. 0,9524s D. 0,9216s .

ÁN

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

Câu 7: Một con lắc đơn được treo ở trần của một thang máy. Khi thang máy đứng yên, con lắc dao động điều hoà với chu kì T. Khi thang máy đi lên thẳng đứng, nhanh dần đều với gia tốc có độ lớn bằng một nửa gia tốc trọng trường tại nơi đặt thang máy thì con lắc dao động điều hoà với chu kì T' bằng” 2T T T 2 A. T 2 B. C. D. 3 2 3 Câu 8:Con lắc đơn được treo vào trần thang máy tại nơi có gia tốc trọng trường g = 10 m/s2. Khi thang máy đứng yên thì con lắc dao động với chu kì 1s. Chu kì dao động của con lắc đó khi thang máy đi lên nhanh dần đều với gia tốc 2,5 m/s2 là: A. 1,12 s. B. 1,5 s. C. 0,89 s. D. 0,81 s. Câu 9: Con lắc đơn được treo vào trần thang máy. Khi thang máy đứng yên thì con lắc dao động với chu kì 2s. Chu kì dao động của con lắc đó khi thang máy đi xuống nhanh dần đều với gia tốc a = g/2 là: 1 A. 2 s. B. 2 2 s. C. 4 s D. s. 2 Câu 10: Con lắc đơn được treo vào trần thang máy. Khi thang máy đứng yên thì con lắc dao động với chu kì 1s. Khi con lắc đi lên chậm dần đều thì chu kì dao động của con lắc là T ' = 2 ( s ) . Gia tốc thang máy là: 1 1 A. a = g . B. a = g . C. a = g . D. a = 2g . 2 4

N

Ngaøy ……Thaùng………..

Vở bài tập vật lý 12 - Chương 1

G

TO

Câu 4: Một xe ban đầu đứng yên thì tăng tốc sau 5s đạt vận tốc 36km/h . Trong xe có treo 1 con lắc đơn dao động điều hòa khi đó chu kỳ của con lắc sẽ tăng hay giảm bao nhiêu % . coi g= 10m/s2

BỒ

ID Ư

Ỡ N

Câu 5 Treo con lắc đơn vào trần một ôtô tại nơi có gia tốc trọng trường g = 9,8 m/s2 Khi ôtô đứng yên thì chu kì dao động điều hòa của con lắc là 2 s. Nếu ôtô chuyển động thẳng nhanh dần đều trên đường nằm ngang với gia tốc 2m/s2 thì chu kì dao động điều hòa của con lắc xấp xỉ bằng: A. 2,02 s. B. 1,98 s. C. 2,00 s. D. 1,82 s. Câu 6: Một con lắc đơn có chiều dài 1m được treo vào trần một ô tô đang chuyển động nhanh dần đều với gia tốc a, Khi đó ở vị trí cân bằng dây treo hợp với phương thẳng đứng một góc α0 = 300. Khi ô tô đứng yên thì con lắc dao động với chu kì T, khi xe chuyển động chu kì dao động của con lắc là:

29 Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Ngaøy ……Thaùng………..

Vở bài tập vật lý 12 - Chương 1

T T . B. T ' = . C. T’=0,93.T D. T ' = T 2 . 2 2 Câu 7: Một con lắc đơn có chu kỳ dao động riêng T. Lấy g = 10 m/s2, khi cho nó dao động trên trần một toa tàu đang chuyển động trên đường ngang nhanh dần với gia tốc 5m/S2 thì chu kì con lắc thay đổi như thế nào? A.Tăng lên B. giảm1,5 lần C.Giảm 5,43% D.tăng 5,43% Câu 8: Một con lắc đơn được treo tại trần của 1 toa xe, khi xe chuyển động đều con lắc dao động với chu kỳ 2 s, cho g=10m/s2. Khi xe chuyển động nhanh dần đều theo phương ngang với gia tốc g/2 (m/s2 ) thì con lắc dao động với chu kỳ: A. 1,97 s B. 2,05s C. 0,24s D. 1,89 s

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

A. T’ =

ẠO

DẠNG V: CON LẮC TRONG ĐIỆN TRƯỜNG

BỒ

G

Ư N

H

TR ẦN

B

00

10

3

2+

ẤP

C

A

Ó

H

Í-

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đ

Câu 1. Một con lắc đơn khối lượng 40g dao động trong điện truờng có cường độ điện trờng hớng thẳng đứng trên xuống và có độ lớn E = 4.104V/m, cho g=10m/s2. Khi cha tích điện con lắc dao động với chu kỳ 2s. Khi cho nó tích điện q=-2.10-6C thì chu kỳ dao động là: A. 3s B. 1,5s C. 2,236s D. 2,4s Câu 2 : Môt con lắc đơn gồm một quả cầu kim loại nhỏ,khối lượng m = 1g, tích điện q = 5,66.10-7C, được treo vào một sợi dây mảnh dài 1,4m trong điện trường đều có phương ngang, dộ lơn E = 104V/m, tại nơi có g = 9,79m/s2.con lắc ở VTCB khi phương của dây treo hợp với phương thẳng đứng một góc ? A. 100 B. 200 C. 300 D. 600 Câu 3. Đặt con lắc vào trong điện trường E hướng theo phương ngang và có độ lớn E = 104V/m. Biết khối lượng của quả cầu là 20g, quả cầu được tích điện q = - 2 3.10−5 C , chiều dài dây treo 1m. tính chu kỳ dao động của con lắc ? π π π π s s s A s B. C. D. 10 10 5 20 Câu 5: (ĐH 2010) Một con lắc đơn có chiều dài dây treo 50 cm và vật nhỏ có khối lượng 0,01 kg mang điện tích q = +5.10-6 C, được coi là điện tích điểm. Con lắc dao động điều hòa trong điện trường đều mà vectơ cường độ điện trường có độ lớn E = 104 V/m và hướng xuống dưới. Lấy g = 10 m/s2, π = 3,14. Chu kì dao động điều hòa của con lắc là: A. 0,58 s. B. 1,99 s. C. 1,40 s. D. 1,15s. Câu 7: Một con lắc đơn có khối lượng vật nặng m = 80 (g), đặt trong điện trường đều có véc tơ cường độ điện trường E thẳng đứng, hướng lên có độ lớn E = 4800(V / m) . Khi chưa tích điện cho quả nặng , chu kì dao động của con lắc với biên độ nhỏ T0 = 2 (s) , tại nơi có gia tốc trọng trường g = 10(m/s 2 ).Khi tích điện cho quả nặng điện tích q = 6. 10 - 5 C thì chu kì dao động của nó là : A. 2,5 (s) B. 2,36 (s) C. 1,72 (s) D. 1,54 (s). Câu 8: Một con lắc đơn gồm 1 sợi dây dài có khối lượng không đáng kể , đầu sợi dây treo hòn bi bằng kim loại khối lượng m = 0,01(kg) mang điện tích q = 2. 10 - 7 C. Đặt con lắc trong 1 điện trường đều E có phương thẳng đứng hướng xuống dưới . Chu kì con lắc khi E = 0 là T 0 = 2 (s) . Tìm chu kì dao động khi E = 10 4 (V/ m) . Cho g = 10(m/s 2 ). A. 2,02 (s) B. 1,98 (s) C. 1,01 (s) D. 0,99 (s). Câu 9: Một con lắc đơn khối lượng 40g dao động trong điện trường có cường độ điện trường hướng thẳng đứng trên xuống và có độ lớn E = 4.104V/m, cho g=10m/s2. Khi chưa tích điện con lắc dao động với chu kỳ 2s. Khi cho nó tích điện q = -2.10-6C thì chu kỳ dao động là: A. 2,4s B. 2,236s C. 1,5s D. 3s.

30 Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Ngaøy ……Thaùng………..

Vở bài tập vật lý 12 - Chương 1

Câu 10: Một con lắc đơn, vật nặng mang điện tích q. Đặt con lắc vào vùng không gian có điện trường đều E hướng theo phương ngang, với F = q E = P ( P là trọng lực), chu kì dao động của con lắc sẽ: B. T’ = 0,5T.

C. T’ =

D. T’ = 0,84T

2 T.

H Ơ

N

A. T’ = 2T.

DẠNG VI.VÂN TỐC CỦA CON LẮC ĐƠN

ẠO

TP .Q

U

Y

N

Câu 1.Một con lắc đơn có dây treo dài 20cm dao động điều hoà với biên độ góc α 0 = 0,1rad. Cho g = 9,8m/s . Khi góc lệch của dây treo là α = 0,05rad thì vận tốc của con lắc là : A. v = ± 0,2m/s B. v = 0,12m/s C. v = ± 0,12m/s D. v = 0,2m/s Câu 2. Một con lắc có chiều dài sợi dây là 90cm dao động tại nơi có g=10m/s2, với biên độ góc 0,15rad. Vận tốc của vật tại vị trí α = 0,05rad là: A. 5cm/s B. 5m/s C. 45cm/s D. Đáp án khác

G

1 10 1 (m/s) B. (m/s) C. (m/s) 3 3 6 Câu 4. Vận tốc của con lắc đơn khi đi qua vị trí cân bằng: A. v = ± 2 gl (cos α − cos α m ) B. v = ± 2 gl (1 − cos α m )

D.

2 (m/s) 3

TR ẦN

H

Ư N

A.

10

00

B

C. v = ±ωs m D. v = ± 2 gl (3 cos α − 2 cos α m ) Câu 5. Một con lắc có chiều dài sợi dây là 90cm dao động tại nơi có g=10m/s2, với biên độ góc 0,15rad. Vận tốc của vật khi đi qua vị trí cân bằng là: A. 50cm/s B. 5m/s C. 45cm/s D. 4,5m/s

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

Câu 6: Một con lắc đơn dao động điều hòa tại một nơi có g = 10m/s 2 , chiều dài dây treo là l = 1,6m α với biên độ góc α 0 = 0,1rad/s thì khi đi qua vị trí có li độ góc α = 0 vận tốc có độ lớn là: 2 A. 20 2cm / s B. 10 3 cm/s C. 20 3 cm/s D. 20cm/s 2 Câu 7: Con lắc đơn có chiều dài 1m, g = 10m/s , chọn gốc thế năng tại vị trí cân bằng . Con lắc dao động với biên độ góc α0=90. Giá trị vận tốc của vật tại vị trí mà động năng bằng thế năng là : 9 A. 0,35m/s cm / s B. C. 9 5m / s D. 9.88m/s 2 Câu 8. Một con lắc đơn dao động điều hoà với biên độ góc α 0 = 0,1 rad tại một nơi có g = 10m/s2. Tại

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đ

Câu 3.Một con lắc đơn chiều dài l = 100cm, dao động ở nơi có g ≈ π2 m/s2 = 10 m/s2, dao động với biên độ góc α0 = 60. Vận tốc dài con lắc khi qua vị trí cân bằng là:

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

thời điểm ban đầu vật đi qua vị trí có li độ dài s = 8 3 cm với vận tốc v = 20cm/s. Chiều dài dây treo vật là: A. 1,2m B. 0,8m C. 1,0m D. 1,6m Câu 9: Một con lắc đơn có dây treo dài 20cm. Kéo con lắc lệch khỏi vtcb một góc 0,1rad rồi cung cấp cho nó vận tốc 10 2cm / s hướng theo phương vuông góc với sợi dây.Bỏ qua ma sát ,lấy g= π 2 = 10 . Biên độ dài của con lắc : A. 2cm B. 2 2cm C. 4cm D. 4 2cm

31 Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Ngaøy ……Thaùng………..

Vở bài tập vật lý 12 - Chương 1

H Ơ

N

DẠNG VII.LỰC PHỤC HỒI, LỰC CĂNG DÂY Câu 1. (ĐH – 2011): Một con lắc đơn đang dao động điều hòa với biên độ góc α0 tại nơi có gia tốc trọng trường là g. Biết lực căng dây lớn nhất bằng 1,02 lần lực căng dây nhỏ nhất. Giá trị của α0 là A. 3,30 B. 6,60 C. 5,60 D. 9,60

TP .Q

U

Y

N

Câu 2: Một con lắc đơn có chiều dài 50cm, khối lượng vật nặng 250g. tại VTCB người ta truyền cho vật nặng vận tốc 1m/s theo phương ngang, lấy g = 10m/s2 . Tìm lực căng của sợi dây khi vật ở vị trí cao nhất? A. 3,25N B. 3,15N C. 2,35N D. 2,25N Tìm lực căng của sợi dây khi vật ở vị trí thấp nhất? T=….. Câu 4.Một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc α0 = 60

G

Ư N

H

TR ẦN

B

00

10

3

2+

ẤP

C

A

DẠNG VIII.CƠ NĂNG

Í-

H

Ó

Câu 1.Tìm phát biểu sai. Phương trình : α = - 0,1cos 4 π t ( rad ) B.Dao động có tần số góc ϖ = 4 π rad/ s A.Dao động có pha ban đầu ϕ = 0 . C. Dao động có biên độ dao động α 0 = 0,1 rad . D.Dao động có chu kì T = 0,5 s Câu 2 .Một con lắc đơn dao động điều hòa với phương trình : x = s = 2 cos(7t + π)cm . Cho g = 9,8 m/s2

TO

ÁN

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đ

ẠO

Tỷ số giữa lực căng dây và trọng lực tác dụng lên quả cầu ở vị trí cao nhất là : T T A. = 1,052 . B. = 0,94 . P P T T = 0,995 . D. = 0,953 . C. P P Câu 5. Một con lắc đơn có khối lợng 200g đợc kéo lệch khỏi vị trí cân bằng một góc 600 rồi buông nhẹ. Cho g=10m/s2. Lực căng cực đại và cực tiểu của sợi dây là: B. 4N; 1,5N C. 4N; 1N D. 3,5N; 1N A. 3N; 1N Câu 6: Con lắc đơn có dây treo dài 0,4m, vật nặng có khối lượng 200g .Kéo con lắc để dây treo lệch khỏi phương thẳng đứng một góc 600 rồi buông nhẹ. Lúc lực căng dây treo là 4N thì vận tốc của vật bằng : A. 2m/s B. 2,5m/s C. 3m/s D. 4m/s Câu 7: Một con lắc đơn dao động điều hòa với phương trình li độ dài: s = 2cos7t (cm) (t đo bằng giây), tại nơi có gia tốc trọng trường 9,8 m/s2. Tỷ số giữa lực căng dây và trọng lực tác dụng lên quả cầu ở vị trí cân bằng là A. 1,01. B. 1.08. C. 0.95. D. 1,05.

G

Tỷ số giữa lực căng dây và trọng lực tác dụng lên quả cầu ở vị trí thấp nhất của con lắc là :

BỒ

ID Ư

Ỡ N

A. = 1,05 . B. = 0,99 . C. = 1,02 . D. = 0,95 . Câu 3. Một con lắc đơn khối lựợng m= 200g dao động nhỏ với chu kỳ T=1s, quỹ đạo coi như thẳng có chiều dài 4cm. Chọn gốc thời gian lúc vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương.Tìm động năng của vật tại thời điểm t=1/3s. A. 0,358mJ B. 0,398mJ C. 0,412mJ D. 0,386mJ

Câu 4. Tìm câu kết luận sai: năng luợng con lắc đơn trong dao động nhỏ đươc xác định: 2 mv max mgl A. E = B. E = αm2 2 2

32 Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

H Ơ

C. E = mgl (1 − cos α m ) D. E = mgl (cos α − cos α m ) Câu 5: Hai con lắc đơn có cùng khối lượng vật nặng, chiều dài dây treo lần lượt là l1 = 81cm, l2 = 64cm dao động với biên độ góc nhỏ tại cùng một nơi với cùng một năng lượng dao động. Biên độ góc của con lắc thứ nhất là α01 = 50, biên độ góc α02 của con lắc thứ hai là: A. 5,6250. B. 3,9510. C. 6,3280. D. 4,4450.

N

Ngaøy ……Thaùng………..

Vở bài tập vật lý 12 - Chương 1

C. W = 30,63J; Vmax = 7,8m / s

D. W = 0,1525J; Vmax = 0, 055m / s

TP .Q

U

Y

N

Câu 6: Một con lắc đơn có khối lượng m = 10kg và chiều dài dây treo l = 2m. Góc lệch cực đại so với phương thẳng đứng là α = 100 = 0,175rad . Lấy g = 10m / s 2 . Cơ năng của con lắc và vận tốc vật nặng khi nó ở vị trí thấp nhất là: A. W = 1,525J; Vmax = 0,55m / s B. W = 3,063J; Vmax = 0, 78m / s

G

Ư N

H

TR ẦN

B

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

Câu 10(CĐ 2007): Một con lắc đơn gồm sợi dây có khối lượng không đáng kể, không dãn, có chiều dài l và viên bi nhỏ có khối lượng m. Kích thích cho con lắc dao động điều hoà ở nơi có gia tốc trọng trường g. Nếu chọn mốc thế năng tại vị trí cân bằng của viên bi thì thế năng của con lắc này ở li độ góc α có biểu thức là A. mg l (1 - cosα). B. mg l (1 - sinα). C. mg l (3 - 2cosα). D. mg l (1 + cosα). Câu 11(CĐ 2009): Tại nơi có gia tốc trọng trường là 9,8 m/s2, một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc 60. Biết khối lượng vật nhỏ của con lắc là 90 g và chiều dài dây treo là 1m. Chọn mốc thế năng tại vị trí cân bằng, cơ năng của con lắc xấp xỉ bằng B. 3,8.10-3 J. C. 5,8.10-3 J. D. 4,8.10-3 J. A. 6,8.10-3 J. Câu 12(CĐ 2009): Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc α0. Biết khối lượng vật nhỏ của con lắc là m, chiều dài dây treo là ℓ , mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của con lắc là 1 1 A. mgℓα02 . B. mgℓα02 C. mgℓα02 . D. 2mgℓα02 . 2 4 Câu 13(ĐH - 2009): Tại nơi có gia tốc trọng trường 9,8 m/s2, một con lắc đơn và một con lắc lò xo nằm ngang dao động điều hòa với cùng tần số. Biết con lắc đơn có chiều dài 49 cm và lò xo có độ cứng 10 N/m. Khối lượng vật nhỏ của con lắc lò xo là A. 0,125 kg B. 0,750 kg C. 0,500 kg D. 0,250 kg Câu 14 (CĐ 2011): Một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc α 0 . Lấy mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Ở vị trí con lắc có động năng bằng thế năng thì li độ góc của nó bằng: α α α α A. ± 0 B. ± 0 C. ± 0 D. ± 0 2 3 2 3 Câu 15 (ĐH – 2011): Một con lắc đơn đang dao động điều hòa với biên độ góc α0 tại nơi có gia tốc trọng trường là g. Biết lực căng dây lớn nhất bằng 1,02 lần lực căng dây nhỏ nhất. Giá trị của α0 là A. 3,30 B. 6,60 C. 5,60 D. 9,60

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đ

ẠO

Câu 7: Một con lắc đơn dao động điều hoà với biên độ góc α 0 = 90 và năng lượng E = 0,02 J. Động năng của con lắc khi li độ góc α = 4,50 là: A. 0,198 J B. 0,015 J C. 0,225 J D. 0,027 J Câu 8. Một con lắc có chiều dài 50cm, khối luợng 200g dao động tại nơi có g=10m/s2 với biên độ góc 0,12rad, Tìm cơ năng dao động của con lắc: A. 12mJ B. 6,8mJ C. 7,2mJ D. 14,4mJ 0 Câu 9 Một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc α 0 = 6 . Với góc lệch α bằng bao nhiêu thì động năng của con lắc gấp 2 lần thế năng ? B. α = ± 2° C. α = 3,45° D. α = 2° A. α = ± 3,45°

33 Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Ngaøy ……Thaùng………..

Vở bài tập vật lý 12 - Chương 1

G

Ư N

H

TR ẦN

B

00

10

3

2+

ẤP

C

A

Ó

H

Í-

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

DẠNG IX.THAY ĐỔI NHIỆT ĐỘ, ĐỘ CAO

Câu 1: Ở mặt đất con lắc có chu kì dao động T = 2s. Biết khối lượng Trái Đất gấp 81 lần khối lượng Mặt Trăng và bán kính Trái Đất gấp 3,7 lần bán kính Mặt Trăng. Đưa con lắc lên Mặt Trăng thì chu kì con lắc sẽ bằng : A. 4,86 s. B. 2,43 s. C. 43,7 s. D. 2 s. Câu 2: Một con lắc đồng hồ tại mặt đất dao động tại nơi có gia tốc trong trường 9,8 m/s2 với chu kì 2 s . Khi đưa con lắc lên độ cao h = 50 km thì chu kì dao động của con lắc là bao nhiêu? Biết bán kính Trái Đất là 6400 km. A. T = 1,998s. B. T = 2,003s. C. T = 1,98s. D. T = 2,015s. Câu 3: Người ta đưa một đồng hồ quả lắc từ mặt đất lên độ cao h = 3,2 km. Cho bán kính Trái Đất R = 6400 km, Mỗi ngày đồng hồ chạy chậm: A. 4,32 s B. 23,4 s C. 43,2 s D. 32,4 s. Câu 4: Một động hồ quả lắc chạy đúng giờ trên mặt đất. Biết bán kính trái đất là 6400(km) và coi nhiệt độ không ảnh hưởng đến chu kì con lắc . Đưa đồng hồ lên đỉnh núi cao 640(m) so với mặt đất thì mỗi ngày đồng hồ sẽ chạy nhanh hay chậm bao nhiêu ? A. Nhanh 17,28 (s) B. Chậm 17,28 (s) C. Nhanh 8,64 (s) D. Chậm 8,64 (s). 0 Câu 5: Một con lắc đơn dao động điều hòa với chu kì T = 2 s ở nhiệt độ 15 C. Biết hệ số nở dài của dây treo của con lắc là λ = 2.10-5 K-1. Chu kì dao động của con lắc ở cùng nơi khi nhiệt độ là 250C bằng: A. 2,0004 s B. 2,0002 s C. 2,002 s D. 2,008 s. Câu 6: Chọn câu trả lời đúng:Một đồng hồ quả lắc chạy đúng giờ trên mặt đất ở nhiệt độ 170C. Đưa đồng hồ lên đỉnh núi có độ cao h = 640 m thì đồng hồ vẫn chỉ đúng giờ. Biết hệ số nở dài dây treo con lắc α = 4.10-5 K-1. Lấy bán kính trái đất R = 6400 km. Nhiệt độ trên đỉnh núi là: A. 70 C B. 120 C C. 14,50 C D. 15,50 C. 0 Câu 7: Một đồng hồ quả lắc chạy đúng giờ trên mặt đất ở nhiệt độ 25 c. Biết hệ số nở dài của dây treo con lắc α = 2.10 −5 K −1 . Khi nhiệt độ ở đó là 200c thì sau một ngày đêm đồng hồ sẽ chạy: A. Chậm 4,32s; B. Nhanh 4,32s ; C. Nhanh 8,64s ; D. Chậm 8,64s Câu 8: Tại một nơi ngang mực nước biển, một đồng hồ quả lắc chạy đúng ở 25oC. Biết hệ số nở dài của dây treo quả lắc là α = 2.10-5 K-1, bán kính trái đất R = 6400km. Khi đưa đồng hồ lên một ngọn núi mà tại đó nhiệt độ là 15oC đồng hồ vẫn chạy đúng. Độ cao của ngọn núi đó là: A 64km B 6400m C 640m D 640km 9 . M ộ t đồ ng h ồ ch ạ y đ úng ở m ặ t đấ t, khi đ a lên độ cao 1024m nó v ẫ n ch ạ y đúng, tìm độ chênh Câu -5 -1 lệch nhiệt độ ở hai vị trí, biết hệ số nở dài của dây treo là 2.10 (K ), BK trái đất là 6400km: A. Giảm 160C B. Tăng 160C C. 170C D. 150C Câu 10. Một đồng hồ chạy đúng ở mặt đất, khi đa lên độ cao 3km thì trong một ngày đêm nó chạy nhanh hay chậm bao nhiêu, bán kính trái đất là 6400km: A. 40,5s B. 42,5s C. 34,6s D. 45,2s Câu 11. Một con lắc đồng hồ chạy đúng trên mặt đất, có chu kỳ T = 2s. Đưa đồng hồ lên đỉnh một ngọn núi cao 800m thi trong mỗi ngày nó chạy nhanh hơn hay chậm hơn bao nhiêu? Cho biết bán kính Trái Đất R = 6400km, và con lắc được chế tạo sao cho nhiệt độ không ảnh hưởng đến chu kỳ. A. Nhanh 10,8s B. Chậm 10,8s C. Nhanh 5,4s D. Chậm 5,4s

34 Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Ngaøy ……Thaùng………..

Vở bài tập vật lý 12 - Chương 1

CHUYÊN ĐỀ 4: ỨNG DỤNG VÒNG TRÒN LƯỢNG GIÁC TRONG GIẢI TOÁN VẬT LÝ

H Ơ N Y

M

0

TP .Q

-6

U

300

+6

Hình 1

ẠO

Ví dụ : Vật dđđd với phương trình : x = 6cos(5πt + π/6)cm (1) a.Trong khoảng thời gian 5s vật qua vị trí x = -3cm mấy lần. b.Trong khoảng thời gian 2s vật qua vị trí x = -3 2 cm theo chiều dương mấy lần. c.Trong khoảng thời gian 2,5s vật qua vị trí cân bằng mấy lần. d.Trong khoảng thời gian 2s vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương mấy lần.

N

DANG 1 : Xác định số lần vật qua một ví trí cho trước.

Đ

Bài làm:…………………………………………………………………………………………………

G

Ư N

…………………………………………………………………………………………………………….

TR ẦN

H

……………………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………………. …………………………………………………………………………………………………………….

00

B

…………………………………………………………………………………………………………….

10

…………………………………………………………………………………………………………….

2+

3

…………………………………………………………………………………………………………….

ẤP

…………………………………………………………………………………………………………….

C

…………………………………………………………………………………………………………….

Í-

H

Ó

A

Chú ý: ……………………………………………………………………………………………………. Câu 1 : Một vật dao động theo phương trình x = 2cos(5πt + π/6) (cm). Trong giây đầu tiên kể từ lúc vật bắt đầu dao động vật đi qua vị trí có li độ x = 2cm theo chiều dương được mấy lần A. 2 lần B. 4 lần C. 3 lần D. 5 lần E. Đáp án khác

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

…………………………………………………………………………………………………………….

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

Câu 2: Một vật dao động điều hoà với phương trình x = 2cos(2 π t - π /2) cm. Sau thời gian 7/6 s kể từ thời điểm ban đầu vật đi qua vị trí x = 1cm A. 2 lần B. 3 lần C. 4lần D. 5lần Câu 3: Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x = 3 cos (5πt + π/6)(x tính bằng cm và t tính bằng giây). Trong một giây đầu tiên từ thời điểm t = 0, chất điểm đi qua vị trí có li độ x = + 1 cm A. 7 lần. B. 6 lần. C. 4 lần. D. 5 lần. Câu4 : Một vật dao động theo phương trình x = 2cos(5πt + π/6) (cm). Trong giây đầu tiên kể từ lúc vật bắt đầu dao động vật đi qua vị trí có li độ x = 2cm được mấy lần A. 2 lần B. 4 lần C. 3 lần D. 5 lần E. Đáp án khác π  Câu 5: Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x = 3sin  5πt +  (x tính bằng cm và t 6  tính bằng giây). Trong một giây đầu tiên từ thời điểm t = 0, chất điểm đi qua vị trí có li độ x = +1cm A. 7 lần. B. 6 lần. C. 4 lần. D. 5 lần.

35 Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Ngaøy ……Thaùng………..

Vở bài tập vật lý 12 - Chương 1

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

Câu 6: Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x = 4cos ( 6πt + π 3 ) (x tính bằng cm và t tính bằng giây). Trong một giây đầu tiên từ thời điểm t = 0, chất điểm đi qua vị trí có li độ x = + 3 cm A. 5 lần. B. 6 lần. C. 7 lần. D. 4 lần. π  Câu 7. Một chất điểm dao động điều hoà theo phương trình x = 4 cos 5πt + ( cm ) ; (trong đó x tính 6  bằng cm còn t tính bằng giây). Trong một giây đầu tiên từ thời điểm t = 0, chất điểm đi qua vị trí có li độ x= +3cm. B. 7 lần C. 5 lần D. 6 lần A. 4 lần

ẠO Đ G Ư N H

-8

0

-300

TR ẦN

Ví dụ 1: Vật d.đ.đ.d với phương trình : x = 4cos(4πt – π/6)cm (1) Xác định thời điểm đầu tiên : (kể từ thời điểm ban đầu) a.vật qua vị trí biên dương. b.vật qua vị trí cân bằng theo chiều âm. c. vật qua vị trí biên âm. d. vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương.

+8 M Hình 1

Bài làm:…………………………………………………………………………

00

B

…………………………………………………………………………………………………………….

10

…………………………………………………………………………………………………………….

2+

3

…………………………………………………………………………………………………………….

ẤP

…………………………………………………………………………………………………………….

C

…………………………………………………………………………………………………………….

A

…………………………………………………………………………………………………………….

H

Ó

……………………………………………………………………………………………………………. …………………………………………………………………………………………………………….

Í-

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Dạng 2: Xác định thời điểm vật qua một vị trí có li độ bất kỳ cho trước.

-L

…………………………………………………………………………………………………………….

ÁN

…………………………………………………………………………………………………………….

TO

Chú ý: …………………………………………………………………………………………………….

ID Ư

Ỡ N

G

Ví dụ 2 : Vật d.đ.đ.d với phương trình : x = 5cos(5πt – 2π/3)cm. Xác định thời điểm thứ 7 vật qua vị trí có li độ x = – 2,5cm theo chiều âm. Bài làm:…………………………………………………………………………………………………

BỒ

……………………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………………. …………………………………………………………………………………………………………….

36 Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Ngaøy ……Thaùng………..

Vở bài tập vật lý 12 - Chương 1

…………………………………………………………………………………………………………….

Chú ý: …………………………………………………………………………………………………….

H Ơ

N

Ví dụ 3 : Một vật dao động điều hòa có phương trình x = 8cos10πt. Thời điểm vật đi qua vị trí x = 4 lần thứ 2017 kể từ thời điểm bắt đầu dao động là

Y

N

Bài làm:…………………………………………………………………………………………………

TP .Q

U

……………………………………………………………………………………………………………. …………………………………………………………………………………………………………….

ẠO

…………………………………………………………………………………………………………….

Đ

…………………………………………………………………………………………………………….

G

Ư N

…………………………………………………………………………………………………………….

H

…………………………………………………………………………………………………………….

TR ẦN

…………………………………………………………………………………………………………….

B

Chú ý: …………………………………………………………………………………………………….

10

00

Câu 1 :Cho một vật dao động điều hòa có phương trình chuyển động x = 10cos(2π t −

π 6

) (cm). Vật đi

ẤP

2+

3

qua vị trí cân bằng lần đầu tiên vào thời điểm A. 1 / 3 s. B. 1 / 6 s. C. 2 / 3 s. D. 1 / 12 s. Câu 2: Một vật dao động điều hoà với ly độ x = 4 cos(0,5π t − 5π / 6)(cm) trong đó t tính bằng (s) .Vào

Í-

H

Ó

A

C

thời điểm nào sau đây vật đi qua vị trí x = 2 3 cm theo chiều dương của trục toạ độ A. t = 1s. B. t = 2s. C. t = 16 / 3 s. D. t = 1 / 3 s. Câu 3: Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 10cos(2 π t + π / 4 )cm thời điểm vật đi qua vị trí cân bằng lần thứ 3 là A. 13 / 8 s. B. 8 / 9 s. C.1s. D. 9 / 8 s. Câu 4 :Một vật dao động điều hòa có phương trình x = 8cos10πt. Xác định thời điểm vật đi qua vị trí x = 4 lần thứ 2 theo chiều âm kể từ thời điểm bắt đầu dao động. A. 2/30s. B. 7/30s. C. 3/30s. D. 4/30s. Câu 5: Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 10sin(0, 5π t + π / 6)cm thời gian ngắn nhất từ

TO

ÁN

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

…………………………………………………………………………………………………………….

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

lúc vật bắt đầu dao động đến lúc vật qua vị trí có li độ −5 3cm lần thứ 3 theo chiều dương là A. 7s. B. 9s. C. 11s. D.12s. Câu 6: Con lắc lò xo dao động điều hoà trên mặt phẳng ngang với chu kì T = 1,5 s và biên độ A = 4cm, pha ban đầu là 5π / 6 . Tính từ lúc t = 0, vật có toạ độ x = -2 cm lần thứ 2005 vào thời điểm nào A. 1503s B. 1503,25s C. 1502,25s D. 1503,375. Câu 7: Một vật dao động điều hoà với phương trình x = 4cos(4πt + π/6) cm. Thời điểm thứ 3 vật qua vị

trí x = 2cm theo chiều dương. A. 9/8 s B. 11/8 s C. 5/8 s D.1,5 s Câu 8: Vật dao động điều hòa có ptrình : x = 5cosπt (cm).Vật qua VTCB lần thứ 3 vào thời điểm :

37 Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

H Ơ

A. 2,5s. B. 2s. C. 6s. D. 2,4s Câu 9: Vật dao động điều hòa có phương trình : x = 4cos(2πt - π) (cm, s). Vật đến vị trí biên dương lần thứ 5 vào thời điểm A. 4,5s. B. 2,5s. C. 2s. D. 0,5s. Câu 10: Một vật dao động điều hòa có phương trình : x = 6cos(πt − π/2) (cm, s). Thời gian vật đi từ D. 37/6s.

Y

C. 25/6s.

U

B. 9/5s.

N

VTCB đến lúc qua điểm có x = 3cm lần thứ 5 là A. 61/6s.

N

Ngaøy ……Thaùng………..

Vở bài tập vật lý 12 - Chương 1

TP .Q

Câu 11: Một vật DĐĐH với phương trình x = 4cos(4πt + π/6)cm. Thời điểm thứ 2009 vật qua vị trí x = 2cm, kể từ t = 0, là 12061 s 24

C.

12025 s 24

ẠO

B.

D. Đáp án khác

Đ

12049 s. 24

12043 (s). 30

B.

10243 (s) 30

C.

12403 (s) 30

D.

12430 (s) 30

H

A.

Ư N

G

Câu 12: Một vật dao động điều hòa có phương trình x = 8cos10πt. Thời điểm vật đi qua vị trí x = 4 lần thứ 2008 theo chiều âm kể từ thời điểm bắt đầu dao động là :

TR ẦN

2π t (x tính bằng 3 cm; t tính bằng s). Kể từ t = 0, chất điểm đi qua vị trí có li độ x = -2 cm lần thứ 2011 tại thời điểm A. 3015 s. B. 6030 s. C. 3016 s. D. 6031 s.

00

B

Câu 13 (ĐH – 2011):Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x = 4 cos

3

10

DẠNG 3: Xác định vị trí của vật

2+

Bài 1: Một vật dao động điều hòa với phương trình: x = 4cos(π t +

3

) cm

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

Vào thời điểm t vật có li độ x = 2 cm theo chiều âm. Hỏi: a)Vào thời điểm t + 0,25s vật đang ở vị trí có li độ x= b)Vào thời điểm t + 0,5 s vật đang ở vị trí có li độ x= c)Vào thời điểm t + 2,5s vật đang ở vị trí có li độ x= d)Vào thời điểm t + 4/3s vật đang ở vị trí có li độ x= e)Vào thời điểm t + 1/3 s vật đang ở vị trí có li độ x= f)Vào thời điểm t + 2/3 s vật đang ở vị trí có li độ x= g)Vào thời điểm t + 1/6 s vật đang ở vị trí có li độ x=

π

ÁN

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

A.

TO

Bài làm:…………………………………………………………………………………………………

G

…………………………………………………………………………………………………………….

Ỡ N

…………………………………………………………………………………………………………….

ID Ư

…………………………………………………………………………………………………………….

BỒ

……………………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………………. …………………………………………………………………………………………………………….

38 Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Ngaøy ……Thaùng………..

Vở bài tập vật lý 12 - Chương 1

Chú ý: …………………………………………………………………………………………………….

Câu 1: Một vật dao động điều hòa với phương trình: x = 4cos(2π t +

π

C. 2 3 .

B. 2cm.

D. - 2 3 .

Câu 2: Một vật dao động điều hòa với phương trình: x = 2cos(4π t +

Y

A. -2cm.

N

H Ơ

) cm. Vào thời điểm t vật có li 3 độ x = 2 3 cm và đang chuyển đông theo chiều âm. Vào thời điểm t + 0,25s vật đang ở vị trí có li độ

N

TRẮC NGHIỆM:

π

TP .Q

ẠO

π

Đ

Câu 3: Một con lắc lò xo dao động với phương trình x = 6cos(4π t −

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

G

) cm. Tại thời điểm t vật có 2 vận tốc 24π cm / s và li độ của vật đang giảm. Vào thời điểm 0,125s sau đó vận tốc của vật là C. 12π 2 cm/s. D. - 12π 2 cm/s. A. 0cm/s. B. - 12π cm/s. Câu 4: Một con lắc lò xo có m = 100g, lò xo có độ cứng k = 100N/m. Con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang với biên độ 4 cm. Tại thời điểm t vật ở vị trí có động năng bằng 3 lần thế năng và tốc độ của vật đang giảm. Tại thời điểm 7/60 s sau đó vật đang ở vị trí có li độ A. 2 3 cm hoặc - 2 3 . B. 2 2 cm hoặc - 2 2 cm. C. 0cm. D. 2cm hoặc -2cm Câu 5: Một vật có khối lượng m = 100(g) dao động điều hoà trên trục Ox với tần số f =2(Hz), biên độ 10 cm. Lấy π 2 = 10 . Tại thời điểm t1 vật có li độ x1= -5cm, sau đó 1,25(s) thì vật có thế năng A.20mJ B.15mJ C.12,8mJ D.5mJ

ẤP

Dạng 4: Xác định quãng đường vật đi được từ thời điểm t1 đến t2 .

H

Ó

A

C

Bài 1(CĐ 2007): Một vật nhỏ dao động điều hòa có biên độ A, chu kì dao động T , ở thời điểm ban đầu to = 0 vật đang ở vị trí biên. Quãng đường mà vật đi được từ thời điểm ban đầu đến thời điểm t = T/4 là Bài làm:…………………………………………………………………………………………………

Í-

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

U

) cm. Vào thời điểm tvật có li 3 độ x = 2 cm và đang chuyển đông theo chiều dương. Vào thời điểm trước đó 0,25s vật đang ở vị trí có li độ B. - 2 cm. A. 2cm. C. - 3 cm. D. 3 cm.

-L

…………………………………………………………………………………………………………….

ÁN

…………………………………………………………………………………………………………….

TO

…………………………………………………………………………………………………………….

G

…………………………………………………………………………………………………………….

Ỡ N

…………………………………………………………………………………………………………….

ID Ư

…………………………………………………………………………………………………………….

BỒ

Chú ý: ……………………………………………………………………………………………………. Bài 2. Một chất điểm dao động điều hoà doc theo trục Ox. Phương trình dao động là: 5π x = 10cos ( 2π t + ) cm . Quãng đường vật đi trong khoảng thời gian tù t1 = 1s đến t2 = 2,5s là: 6 Bài làm:…………………………………………………………………………………………………

39 Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Ngaøy ……Thaùng………..

Vở bài tập vật lý 12 - Chương 1

……………………………………………………………………………………………………………. …………………………………………………………………………………………………………….

H Ơ

…………………………………………………………………………………………………………….

N

…………………………………………………………………………………………………………….

N

…………………………………………………………………………………………………………….

U

Y

…………………………………………………………………………………………………………….

TP .Q

…………………………………………………………………………………………………………….

G

Ư N

TR ẦN

H

Bài làm:………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………………. …………………………………………………………………………………………………………….

00

B

…………………………………………………………………………………………………………….

10

…………………………………………………………………………………………………………….

3

…………………………………………………………………………………………………………….

2+

…………………………………………………………………………………………………………….

ẤP

…………………………………………………………………………………………………………….

A

C

…………………………………………………………………………………………………………….

H

TRẮC NGHIỆM

Ó

Chú ý: …………………………………………………………………………………………………….

Í-

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đ

ẠO

π Bài 3: Một vật dao động với phương trình x = 4 2 sin(5πt − )cm . Quãng đường vật đi từ thời điểm 4 1 t1 = s đến t 2 = 6s là 10 A. 84,4cm B. 333,8cm C. 331,4cm D. 337,5cm

TO

ÁN

-L

1. Một vật dao động điều hoà với phương trình: x = 4cos(4πt + π/7)cm. t tính bằng giây. Tìm quãng đường vật đi được trong 1 giây đầu A. 16cm B. 32cm C. 8cm D. đáp án khác

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

2. Một con lắc đơn đếm giây( T=2s) dao động điều hoà với biên độ góc 0,04rad trong trọng trường. Tính quãng đường vật đi được sau 10giây kể từ khi dao động A. 160cm B. 0,16cm C. 80cm D. chưa đủ dữ kiện 3. Một vật dao động điều hoà trên một quỹ đạo thẳng dài 6cm. thời gian đi hết chiều dài quỹ đạo là 1s. Tính quãng đường vật đi được trong thời gian 10s đầu. Biết t = 0 vật ở vị trí cách biên 1,25cm A.60cm B. 30cm C. 120cm D. 31,25cm 4. Một vật dao động điều hoà trên một quỹ đạo thẳng với phương trình:x = 3cos(πt + π/2)cm. Tính quãng đường vật đi được trong 6,5s đầu A. 40cm B. 39cm C. 19,5cm D. 150cm

40 Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Ngaøy ……Thaùng………..

Vở bài tập vật lý 12 - Chương 1

Một vật dao động điều hoà trên một quỹ đạo thẳng với phương trình:x = 4cos(πt + π/3)cm. Tính

quãng đường vật đi được trong thời gian từ 1/6 đến

s

G

Ư N

H

TR ẦN

B

00

10

3

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

11. Một vật có khối lượng m = 100g được gắn với một lò xo nhẹ có độ cứng K = 100N/m. Thời điểm t = 0 người ta kéo vật xuống dưới vị trí cân bằng 5cm rồi thả nhẹ. tính quãng đường vật đi được trong thời gian từ t1 = 1/30s đến 1,6s A. 150 cm B. 157,5cm C. 157 cm D. 150 + 5 cm 12. Cho phương trình dao động: x = 6cos(2πt + π/6)cm. Tính quãng đường vật đi được trong 16/3s đầu A. 120 + 6√3cm B.120 cm D. 126 cm C. 120 + 3 cm 13.Cho phương trình dao động: x = 3cos(10πt + 2π/3)cm. Tính quãng đường vật đi được trong thời gian 31/30s đầu A. 61,5cm B.61 cm C. 60 cm D.61,5 + 2 cm

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

A. 84cm B. 162cm C. 320cm D. 80 + 2√3cm 6. Một vật dao động điều hoà trên một quỹ đạo thẳng với phương trình:x = 5cos(2πt + π )cm. Tính quãng đường vật đi được trong 4,25s đầu A. 42,5cm B. 90cm C. 85cm D. 80 + 2,5√2cm 7. Cho phương trình dao động của một chất điểm: x = 4 cos(10πt – 5π/6) cm. Tính quãng đường vật đi được trong thời gian từ t1 = 1/30s đến 49,75/30s B. 128 + 2√2cm C. 132 – 2√2cm D. đáp án khác A. 128cm 8. Một con đơn dao động với chu kỳ 1,5s và biên độ 3cm thời điểm ban đầu vật có vận tốc bằng 4π cm/s. Tính quãng đường trong 9,75s đầu. A. 29,25cm B. 78cm C. 75 + 1,5√3cm D. 75cm 9. Một con lắc đơn gồm một vật nhỏ có khối lượng 50g. được treo vào một sợi dây dài 1m dao động điều hoà trong trọng trường với biên độ 0,04rad. Khi t = 0 vật có động năng bằng 0,4mJ. Tính quãng đường vật đi được trong thời gian t1 = 2s đến t2 = 31/3s A. 66cm B. 64cm C. 64 + 2√2cm D. 64 + 2√3cm π 10: Một vật dao động với phương trình x = 4 2 sin(5πt − )cm . Quãng đường vật đi từ thời điểm 4 1 t1 = s đến t 2 = 6s là: 10 A. 84,4cm B. 333,8cm C. 331,4cm D. 337,5cm

N

5.

41 Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Ngaøy ……Thaùng………..

Vở bài tập vật lý 12 - Chương 1

N Y U

G Ư N

H

Bài làm:…………………………………………………………………………………………………

TR ẦN

……………………………………………………………………………………………………………. …………………………………………………………………………………………………………….

B

…………………………………………………………………………………………………………….

00

…………………………………………………………………………………………………………….

10

…………………………………………………………………………………………………………….

2+

3

…………………………………………………………………………………………………………….

ẤP

…………………………………………………………………………………………………………….

C

…………………………………………………………………………………………………………….

A

…………………………………………………………………………………………………………….

H

Ó

……………………………………………………………………………………………………………. …………………………………………………………………………………………………………….

Í-

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đ

ẠO

TP .Q

a) li độ x1 = - A đến vị trí có li độ x2 = A là 1s. Chu kì dao động của con lắc là: b) li độ x1 = - A đến vị trí có li độ x2 = A/2 là 1s. Chu kì dao động của con lắc là c) li độ x1 = - A/2 đến vị trí có li độ x2 = A/2 là 1s. Chu kì dao động của con lắc là 3 d) li độ x1 = - A đến vị trí có li độ x2 = A 2 /2 là 1s. Chu kì dao động của con lắc là 2 e) li độ x1 = 0 đến vị trí có li độ x2 = -A/2 là 1s. Chu kì dao động của con lắc là f) li độ x1 = 0 đến vị trí có li độ x2 = A/2 là 1s. Chu kì dao động của con lắc là g) li độ x1 = 0 đến vị trí có li độ x2 = A 3 /2 là 1s. Chu kì dao động của con lắc là

H Ơ

BÀI 1: Một con lắc lò xo dao động với biên độ A, thời gian ngắn nhất để con lắc di chuyển từ vị trí có

N

Dạng 5: Thời gian ngắn nhất

-L

…………………………………………………………………………………………………………….

TO

ÁN

Chú ý: …………………………………………………………………………………………………….

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

Câu 1: Một con lắc lò xo dao động với biên độ A, thời gian ngắn nhất để con lắc di chuyển từ vị trí có li độ x1 = - A đến vị trí có li độ x2 = A/2 là 1s. Chu kì dao động của con lắc là: A. 1/3 (s). B. 3 (s). C. 2 (s). D. 6(s). Câu 2: Một con lắc lò xo dao động nhỏ với biên độ 4cm. Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp vận tốc của vật đạt giá trị cực đại là 0,05s. Khoảng thời gian ngắn nhất để nó đi từ vị trí có li độ x1 = 2cm đến li độ x2 = 4cm là: 1 1 1 1 A. B. C. D. s s s s 120 80 100 60 Câu 3: Một vật dao động điều hòa với tần số bằng 5Hz. Thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí có li độ x1 = - 0,5A (A là biên độ dao động) đến vị trí có li độ x2 = + 0,5A là

42 Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Ngaøy ……Thaùng………..

Vở bài tập vật lý 12 - Chương 1

H Ơ

N

A. 1/10 s. B. 1 s. C. 1/20 s. D. 1/30 s. Câu 4: Một vật dao động điều hòa với chu kì 2s, biên độ 4cm.Thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí cân bằng đến diểm có li độ 2cm là A. 1/3s B. 1/2s C. 1/6s D. 1/4s

G

Ư N

H

TR ẦN

B

00

10

3

2+

ẤP C A Ó H Í-

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

Câu 5 : Vật dđđh: gọi t1là thời gian ngắn nhất vật đi từ VTCB đến li độ x = A/2 và t2 là thời gian vật đi từ vị trí li độ x = A/2 đến biên dương. Ta có A. t1 = 0,5t2 B. t1 = t2 C. t1 = 2t2 D. t1 = 4t2 Câu 6: Một con lắc lò xo dao động với biên độ A, thời gian ngắn nhất để con lắc di chuyển từ vị trí có li độ x1 = - A đến vị trí có li độ x2 = A/2 là 1s. Chu kì dao động của con lắc là C. 2 s. D. 6s. A. 1/3 s. B. 3 s. π 2π Câu 7: Một vật dao động điều hòa với phương trình x = Acos( t + ). Thời gian ngắn nhất kể từ lúc T 2 bắt đầu dao động tới khi vật có gia tốc bằng một nửa giá trị cực đại là B. t = T / 6 . C. t = T / 3 . D. t = 6T / 12 A. t = T / 12 . Câu 8: Một vật dao động điều hòa từ B đến C với chu kì là T, vị trí cân bằng là O. trung điểm của OB và OC theo thứ tự là M và N. Thời gian để vật đi theo một chiều từ M đến N là B. T/2. C. T/3. D. T/6. A. T/4. Câu 9 : Một vật dao động điều hòa với tần số bằng 5Hz. Thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí có li độ x1 = - 0,5A (A là biên độ dao động) đến vị trí có li độ x2 = + 0,5A là A. 1/10 s. B. 1 s. C. 1/20 s. D. 1/30 s. Câu 10: Con lắc lò xo dao động với biên độ A. Thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí cân bằng đến A 2 điểm M có li độ x = là 0,25(s). Chu kỳ của con lắc 2 A. 1s B. 1,5s C. 0,5s D. 2s

43 Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Ngaøy ……Thaùng……….. Dạng 6: Quãng đường ngắn nhất và lớn nhất- Vận tốc trung bình, tốc độ trung bình

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

Bài 1: Một con lắc lò xo dao động điều hòa với biên độ 6cm và chu kì 1s. Tại t = 0, vật đi qua VTCB theo chiều âm của trục toạ độ. a.Tổng quãng đường đi được của vật trong khoảng thời gian 2,375s kể từ thời điểm được chọn làm gốc là : A. 56,53cm B. 50cm C. 55,75cm D. 42cm b.Tính tốc độ trung bình trong khoảng thời gian trên. c. Tính vận tốc trung binh trong thời gian trên Bài làm:…………………………………………………………………………………………………

N

Vở bài tập vật lý 12 - Chương 1

ẠO

…………………………………………………………………………………………………………….

Đ

…………………………………………………………………………………………………………….

G

Ư N

…………………………………………………………………………………………………………….

H

…………………………………………………………………………………………………………….

TR ẦN

……………………………………………………………………………………………………………. …………………………………………………………………………………………………………….

B

…………………………………………………………………………………………………………….

00

Chú ý: …………………………………………………………………………………………………….

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

BÀI 2.Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox, quanh vị trí cân bằng O với biên độ A và chu kỳ T. a) Trong khoảng thời gian T/4, quãng đường nhỏ nhất mà vật có thể đi được là b) Trong khoảng thời gian T/3, quãng đường nhỏ nhất mà vật có thể đi được là c) Trong khoảng thời gian T/6, quãng đường nhỏ nhất mà vật có thể đi được là d) Trong khoảng thời gian 7T/4, quãng đường nhỏ nhất mà vật có thể đi được là e) Trong khoảng thời gian 8T/3, quãng đường nhỏ nhất mà vật có thể đi được là Bài làm:…………………………………………………………………………………………………

H

…………………………………………………………………………………………………………….

Í-

…………………………………………………………………………………………………………….

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

…………………………………………………………………………………………………………….

ÁN

…………………………………………………………………………………………………………….

TO

……………………………………………………………………………………………………………. …………………………………………………………………………………………………………….

Ỡ N

G

…………………………………………………………………………………………………………….

ID Ư

…………………………………………………………………………………………………………….

BỒ

…………………………………………………………………………………………………………….

Chú ý: …………………………………………………………………………………………………….

BÀI 3.Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox, quanh vị trí cân bằng O với biên độ A và chu kỳ T. a) Trong khoảng thời gian T/4, quãng đường lớn nhất mà vật có thể đi được là b) Trong khoảng thời gian T/3, quãng đường lớn nhất mà vật có thể đi được là c) Trong khoảng thời gian T/6, quãng đường lớn nhất mà vật có thể đi được là

44 Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Ngaøy ……Thaùng………..

Vở bài tập vật lý 12 - Chương 1

H Ơ

…………………………………………………………………………………………………………….

N

d) Trong khoảng thời gian 7T/4, quãng đường lớn nhất mà vật có thể đi được là e) Trong khoảng thời gian 8T/3, quãng đường lớn nhất mà vật có thể đi được là Bài làm:………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………….

Y

N

…………………………………………………………………………………………………………….

TP .Q

U

……………………………………………………………………………………………………………. …………………………………………………………………………………………………………….

ẠO

…………………………………………………………………………………………………………….

Đ

…………………………………………………………………………………………………………….

G

Ư N

…………………………………………………………………………………………………………….

H

…………………………………………………………………………………………………………….

TR ẦN

…………………………………………………………………………………………………………….

Chú ý: …………………………………………………………………………………………………….

B

TRẮC NGHIỆM

2+

3

10

00

π  Câu 1: Một chất điểm M dao động điều hòa theo phương trình: x = 2,5cos 10πt +  (cm). Tìm tốc độ 2  trung bình của M trong 1 chu kỳ dao động: A. 50(m/s) B. 50(cm/s) C. 5(m/s) D. 5(cm/s)

H

Ó

A

C

ẤP

Câu 2.Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox, quanh vị trí cân bằng O với biên độ A và chu kỳ T. Trong khoảng thời gian T/4, quãng đường nhỏ nhất mà vật có thể đi được là A. A(2- 2) B. A C. A 3 D. 1,5A.

Í-

Câu 3. Một chất điểm d.đ dọc theo trục Ox. P.t dao động là x = 6 cos (20πt-π /2) (cm). Vận tốc trung bình của chất điểm trên đoạn từ VTCB tới điểm có li độ 3cm là : A. 360cm/s B. 120πcm/s C. 60πcm/s D.40cm/s Câu 4.Một chất điểm dao động dọc theo trục Ox. Phương trình dao động là x = 4 cos (4πt-π /2) (cm). Vận tốc trung bình của chất điểm trong ½ chu kì từ li độ cực tiểu đến li độ cực đại là : A. 32cm/s B. 8cm/s C. 16πcm/s D.64cm/s 3π Câu 5.Chọn gốc toạ độ taị VTCB của vật dao động điều hoà theo phương trình: x = 20cos(π t- ) cm. 4 Tốc độ trung bình từ thời điểm t1 = 0,5 s đến thời điểm t2 = 6 s là A. 34,8 cm/s. B. 38,4 m/s. C. 33,8 cm/s. D. 58,8 cm/s. Câu 6( ĐH - 2009): Một vật dao động điều hòa có độ lớn vận tốc cực đại là 31,4 cm/s. Lấy π = 3,14 . Tốc độ trung bình của vật trong một chu kì dao động là A. 20 cm/s B. 10 cm/s C. 0. D. 15 cm/s. Câu 7 (ĐH – 2010): Một chất điểm dao động điều hòa với chu kì T. Trong khoảng thời gian ngắn nhất −A khi đi từ vị trí biên có li độ x = A đến vị trí x = , chất điểm có tốc độ trung bình là 2

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

…………………………………………………………………………………………………………….

45 Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Ngaøy ……Thaùng………..

Vở bài tập vật lý 12 - Chương 1

6A 9A 3A 4A . . . . B. C. D. T 2T 2T T Câu 8(CĐ 2008): Một vật dao động điều hoà dọc theo trục Ox, quanh vị trí cân bằng O với biên độ A và chu kỳ T. Trong khoảng thời gian T/4, quãng đường lớn nhất mà vật có thể đi được là A. A. B. 3A/2. C. A√3. D. A√2 . Câu 9 (ĐH – 2011):Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox với biên độ 10 cm, chu kì 2 s. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Tốc độ trung bình của chất điểm trong khoảng thời gian ngắn nhất khi chất 1 điểm đi từ vị trí có động năng bằng 3 lần thế năng đến vị trí có động năng bằng lần thế năng là 3 A. 26,12 cm/s. B. 7,32 cm/s. C. 14,64 cm/s. D. 21,96 cm/s. Câu 10 .Một con lắc lò xo dao động với biên độ 6cm và chu kỳ 2s. Tính thời gian ngắn nhất để vật đi được quãng đường bằng 6√3cm A. 1/3s B. 2/3s C. 1/4s D. 1/8s

B

TR ẦN

H

Ư N

G

DẠNG 7: GIỚI HẠN CỦA GIA TỐC VẬN TỐC Câu 1(ĐH – 2010): Một con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kì T và biên độ 5 cm. Biết trong một T chu kì, khoảng thời gian để vật nhỏ của con lắc có độ lớn gia tốc không vượt quá 100 cm/s2 là . Lấy 3 2 π =10. Tần số dao động của vật là A. 4 Hz. B. 3 Hz. C. 2 Hz. D. 1 Hz. Bài làm:…………………………………………………………………………………………………

00

…………………………………………………………………………………………………………….

10

…………………………………………………………………………………………………………….

2+

3

…………………………………………………………………………………………………………….

ẤP

…………………………………………………………………………………………………………….

C

…………………………………………………………………………………………………………….

Ó

A

…………………………………………………………………………………………………………….

H

…………………………………………………………………………………………………………….

Chú ý: …………………………………………………………………………………………………….

Í-

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

A.

-L

Câu 2: Một con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kì T và biên độ 10 cm. Biết trong một chu kì,

ÁN

khoảng thời gian để vật nhỏ của con lắc có độ lớn vận tốc không nhỏ hơn 10π 2 cm/s là

T . Lấy π2 = 2

Ỡ N

G

TO

10. Tần số dao động của vật là A. 3 Hz. B. 2 Hz. C. 4 Hz. D. 1 Hz. Bài làm:…………………………………………………………………………………………………

ID Ư

…………………………………………………………………………………………………………….

BỒ

……………………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………………. …………………………………………………………………………………………………………….

46 Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Ngaøy ……Thaùng………..

Vở bài tập vật lý 12 - Chương 1

…………………………………………………………………………………………………………….

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

Câu 3. (Thi thử chuyên ĐHSP HN ) Một con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kì T và biên độ 10 cm. Biết trong một chu kì T, khoảng thời gian để vật nhỏ của con lắc có độ lớn gia tốc không vượt quá 8 m/s2 là T/3. Lấy π2 = 10. Tần số dao động của vật là A. 8 Hz. B. 6 Hz. C. 2 Hz. D. 1 Hz. Bài làm:…………………………………………………………………………………………………

N

Chú ý: …………………………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………………….

ẠO

…………………………………………………………………………………………………………….

Ư N

G

…………………………………………………………………………………………………………….

H

…………………………………………………………………………………………………………….

TR ẦN

……………………………………………………………………………………………………………. …………………………………………………………………………………………………………….

B

…………………………………………………………………………………………………………….

00

…………………………………………………………………………………………………………….

10

…………………………………………………………………………………………………………….

2+

3

…………………………………………………………………………………………………………….

ẤP

Chú ý: …………………………………………………………………………………………………….

H

Ó

A

C

Câu 1: Một con lắc lò xo nằm ngang đang dao động tự do. Ban đầu vật đi qua vị trí cân bằng, sau 0,05s nó chưa đổi chiều chuyển động và vận tốc còn lại một nửa. Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp có động năng bằng thế năng là:

Í-

Câu 2 Một con lắc lò xo ,vật nặng khối lượng m=100g và lò xo có độ cứng k =10N/m dao động với biên độ 2cm. Thời gian mà vật có vận tốc nhỏ hơn 10√3 cm/s trong mỗi chu kỳ là bao nhiêu? A. 0,628s B. 0,417s C. 0,742s D. 0,219s Câu 3 Vật nhỏ có khối lượng 200 g trong một con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kì T và biên độ 4 cm. Biết trong một chu kì, khoảng thời gian để vật nhỏ có độ lớn gia tốc không nhỏ hơn 500√2 cm/s2 là T/2. Độ cứng của lò xo là: A. 20 N/m. B. 50 N/m. C. 40 N/m. D. 30 N/m. Câu 4: Một vật dao động điều hòa với chu kì T, trên một đoạn thẳng, giữa hai điểm biên M và N. Chọn chiều dương từ M đến N, gốc tọa độ tại vị trí cân bằng O, mốc thời gian t = 0 là lúc vật đi qua trung điểm I của đoạn MO theo chiều dương. Gia tốc của vật bằng không lần thứ nhất vào thời điểm T T T T A. t = . B. t = . C. t = . D. t = . 3 12 4 6

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đ

…………………………………………………………………………………………………………….

47 Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Ngaøy ……Thaùng………..

Vở bài tập vật lý 12 - Chương 1

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

LÝ THUYẾT VÀ CÔNG THỨC +Dao động tổng hợp của hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số là một dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số với hai dao động đó ĐK để tổng hợp 2 dao động là 2 dao động cùng phương,cùng tần số và độ lệch pha không đổi theo thời gian +Nếu đề bài cho tổng hợp 2 dao động thành phần x1 = A1cos( ωt + ϕ1 ) và x2 = A2cos( ωt + ϕ 2 ) được

N

CHUYÊN ĐỀ 5: TỔNG HỢP DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA

một dao động điều hòa có phương trình x = Acos( ωt + ϕ ) thì : A2 = A2 + A2 +2A A cos( ϕ1 − ϕ 2 ) 2

π

-Biên độ A = A + A khi ∆ϕ = ϕ1 − ϕ 2 = 2 2 1

2 2

Ư N

k=0, ± 1,±2 …. k=0, ± 1,±2 ….

TR ẦN

-Biên độ cực đại Amax = A1 + A2 khi ∆ϕ = ϕ1 − ϕ 2 =2k π -Biên độ cực tiểu A min = A1 − A2 khi ∆ϕ = ϕ1 − ϕ 2 =(2k + 1) π

G

Đ

A1 sin φ1 + A2 sin φ2 A1 cos φ1 + A2 cos φ2

H

tan ϕ =

+ kπ

10

00

B

k=0, ± 1,±2 …. +Nếu đề bài cho một dao động thành phần x1 = A1cos( ωt + ϕ1 ) và dao động tổng hợp x = Acos( ωt + ϕ ) thì dao động thành phần còn lại là x2 = A2cos( ωt + ϕ 2 ) được xác định :

1

2

Ó

2

3

3

H

1

Tính:

A

C

ẤP

2+

3

A22 = A 2 + A12 − 2 AA1 cos(ϕ − ϕ1 ) A sin ϕ − A1 sin ϕ1 tan ϕ 2 = A cos ϕ − A1 cos ϕ1 +Lưu ý là có thể dùng giản đồ véctơ quay để xác định đối với các bài toán đơn giản +Nếu đề bài cho các dao động thành phần ωt + ϕ 3 )….. x = A cos( ωt + ϕ1 ) , x = A cos( ωt + ϕ 2 ) , x = A cos(

ϕ 3 +... ϕ Ay = A1cos ϕ1 + A2cos ϕ 2 + A3cos 3 +...

Í-

Ax = A1sin ϕ1 + A2sin ϕ 2 + A3sin

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

1

2

ẠO

1

TO

Ax2 + Ay2 và tan ϕ =

Ax Ay

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

A=

ÁN

Khi đó:

48 Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Ngaøy ……Thaùng………..

G Ư N H TR ẦN B 00 10

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

I TRẮC NGHIỆM LÝ THUYẾT P1. Chọn câu Đúng. Xét dao động tổng hợp của 2 dao động hợp thành có cùng tần số. Biên độ của dao động tổng hợp không phụ thuộc A. biên độ của dao động hợp thành thứ nhất. B. biên độ của dao động hợp thành thứ hai. C. tần số chung của hai dao động hợp thành. D. độ lệch pha của hai dao động hợp thành. P2. Hai dao động điều hoà cùng pha khi độ lệch pha giữa chúng là A. ∆ϕ = 2nπ (với n ∈ Z). B. ∆ϕ = (2n + 1)π (với n ∈ Z).

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

Vở bài tập vật lý 12 - Chương 1

ÁN

C. ∆ϕ = (2n + 1)

π

(với n ∈ Z).

D. ∆ϕ = (2n + 1)

π

(với n ∈ Z).

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

2 4 P3. Hai dao động điều hoà nào sau đây được gọi là cùng pha? π π A. x1 = 3 cos(πt + )cm và x 2 = 3 cos(πt + )cm . 6 3 π π B. x1 = 4 cos(πt + )cm và x 2 = 5 cos(πt + )cm . 6 6 π π C. x1 = 2 cos(2πt + )cm và x 2 = 2 cos(πt + )cm . 6 6 π π D. x1 = 3 cos(πt + )cm và x 2 = 3 cos(πt − )cm . 4 6

49 Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

U

Y

N

H Ơ

P4. Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có biên độ lần lượt là 8cm và 12cm. Biên độ dao động tổng hợp có thể là B. A = 3cm. C. A = 5cm. D. A = 21cm. A. A = 2cm. P5. Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có biên độ lần lượt là 3cm và 4cm. Biên độ dao động tổng hợp không thể là A. A = 3cm. B. A = 4cm. C. A = 5cm. D. A = 8cm. P6.. Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, theo các phương trình:

N

Ngaøy ……Thaùng………..

Vở bài tập vật lý 12 - Chương 1

TP .Q

x1 = 4 sin( πt + α)cm và x 2 = 4 3 cos(πt )cm . Biên độ dao động tổng hợp đạt giá trị lớn nhất khi

ẠO

A. α = 0(rad). B. α = π (rad). C. α = π/2(rad). D. α = - π/2(rad). P7. Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, theo các phương trình:

G

B. α = π (rad). C. α = π/2(rad)

.D. α = - π/2(rad).

Ư N

A. α = 0(rad).

C.

D. . Biên độ dao động của vật là:

C.

3

D. A/2

2+

B. A

A.

10

00

B

A. B. P9 , Phương trình dao động điều hòa có dạng

TR ẦN

H

P8 Hai dao động điều hòa vuông pha , cùng tần số, cùng biên độ a, thì biên độ A của dao động tổng hợp là:

π 3

) và x2=

).Phát biểu nào sau đây là đúng:

A

6

Ó

π

H

A2cos( 20π t +

C

ẤP

P10 Hai dao động điều hòa có phương trình lần lượt là:x1=A1cos( 20π t +

Í-

A:Dao động 1 trể pha hơn dao động 2 một góc

π 6

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đ

x1 = 4 sin( πt + α)cm và x 2 = 4 3 cos(πt )cm . Biên độ dao động tổng hợp đạt giá trị nhỏ nhất khi

ÁN

B: Dao động 1 trể pha hơn dao động 2 một góc −

π

TO

C:Dao động 2 trể pha hơn dao động 1 một góc

Ỡ N

G

D: Dao động 2 trể pha hơn dao động 1 một góc

3

.

π 3

.

.

π 6

.

ID Ư

Bài tập về nhà Câu 1 -Đề thi TN năm 2010

BỒ

Hai dao động điều hòa có các phương trình li độ lần lượt là x1 = 5cos(100πt +

12cos100πt (cm). Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ bằng A. 7 cm. B. 8,5 cm. C. 17 cm.

π ) (cm) và x2 = 2

D. 13 cm

Câu 2 Có ba dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số như sau:

50 Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Ngaøy ……Thaùng………..

Vở bài tập vật lý 12 - Chương 1

π   π x1 =5cos  ωt-  ; x 2 =5cos  ωt+  ; x 3 =5cos ( ωt+π ) ; Dao động tổng hợp của chúng có dạng 3 3  

 π x =5 2cos  ωt+  . 3 

 π x =5cos  ωt+  . 4 

D.

Y

C.

x =0 .

B.

N

2π  . 3 

H Ơ

x=5cos  ωt-

N

A.

ẠO

TP .Q

U

Câu 3 (ĐH – 2011): Dao động của một chất điểm có khối lượng 100 g là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, có phương trình li độ lần lượt là x1 = 5cos10t và x2 = 10cos10t (x1 và x2 tính bằng cm, t tính bằng s). Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của chất điểm bằng B. 225 J. C. 112,5 J. D. 0,225 J. A. 0,1125 J.

Đ

π

Ư N

G

) và x2=a 3cos2π t : 6 A:x=2,4aCos( 2π t − 0,37 ); B:x=2,4aCos 2π t ;

C:x=aCos( 2π t − 0,37 );

D:x=aCos 2π t

H

đây:x1=asin( 2π t +

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

Bài 5: Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, có phương trình lần lượt là x1=3sin(10t - π/3) (cm); x2 = 4cos(10t + π/6) (cm) (t đo bằng giây). Xác định vận tốc cực đại của vật. A. 50m/s B. 10cm/s C. 5m/s D.50cm/s π Bài 6:: Hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có phương trình x1 = A1 cos(ωt − ) và 6 x2 = A2 cos(ωt − π ) cm. Dao động tổng hợp có phương trình x=9cos(ωt+ϕ) cm. Để biên độ A2 có giá trị cực đại thì A1 có giá trị B. 7cm C. 15 3 cm D. 18 3 cm A. 9 3 cm

Í-

H

Ó

A

Bai 7: Hai dao động cơ điều hoà có cùng phương và cùng tần số f = 50Hz, có biên độ lần lượt là 2a và a, pha ban đầu lần lượt là π/3 và π. Phương trình của dao động tổng hợp có thể là phương trình nào sau đây: π π   A. x = a 3 cos 100π t +  ; B. x = 3a cos 100π t +  ; 2 2   π π   C. x = a 3 cos 100π t −  ; D. x = 3a cos 100π t −  3 3   Bài 8 :Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương theo các phương trình sau : x1 = 4sin( π t + α ) cm và x2 = 4 3 cos(π t ) cm. Biên độ của dao động tổng hợp lớn nhất

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Bài 4:Xác định dao động tổng hợp của hai dao động thành phần cùng phương sau

BỒ

ID Ư

A : π rad ; B : π /2 rad; C : - π /2 rad ; D :0 rad Bài 9(CĐ 2008): Cho hai dao động điều hoà cùng phương có phương trình dao động lần lượt là x1 = 3√3sin(5πt + π/2)(cm) và x2 = 3√3sin(5πt - π/2)(cm). Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động trên bằng A. 0 cm. B. 3 cm. C. 63 cm. D. 33 cm.

51 Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Ngaøy ……Thaùng………..

Vở bài tập vật lý 12 - Chương 1

Bài 10: Cho hai dao động điều hoà cùng phương có các phương trình lần lượt là x1=a 3 cos(ωt+

5π ). Phương trình dao động tổng hợp là 6 π A. x = 2a.cos(ωt + ) . 2 π C. x = 2a 3.cos(ωt + ) . 2

π ), 3

H Ơ

2π ). 3 2π ). D. x = 2a 3.cos(ωt + 3

N

x2 = acos(ωt +

TP .Q

U

Y

N

B. x = 2a.cos(ωt +

G

Ư N

H

TR ẦN

B

00

10

3

2+

ẤP

C

A

Ó

H

Í-

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đ

ẠO

Bài 11 (ĐH 2014): Cho hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số, cùng biên độ 2 cm và có 2π π các pha ban đầu lần lượt là và . Pha ban đầu và biên độ của dao động tổng hợp của hai dao động 3 6 trên là: 5π π π π A. ; 2. B. ; 2 2 . C. ; 2 2 . D. ; 2 12 3 4 2 Bài 12. Một vật tham gia đồng thời vào hai dao động điều hoà : x 1 = 4 3 cos10πt (cm) và x 1 = 4 sin 10πt (cm) . Vận tốc của vật khi t = 2s là bao nhiêu? A. 125cm/s B. 120,5 cm/s C. -125 cm/s D. 125,7 cm/s Câu 13(CĐ - 2014): Chuyển động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương. Hai dao động này có phương trình lần lượt là x1 = 3cos10t (cm) và x2 = 4sin(10t + π/2) (cm). Gia tốc của vật có độ lớn cực đại bằng A. 7 m/s2. B. 1 m/s2. C. 0,7 m/s2. D. 5 m/s2. Câu 14(ĐH – 2011): Dao động của một chất điểm có khối lượng 100 g là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, có phương trình li độ lần lượt là x1 = 5 cos10t và x 2 = 10 cos10t (x1 và x2 tính bằng cm, t tính bằng s). Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của chất điểm bằng A. 225 J. B. 0,1125 J. C. 0,225 J. D. 112,5 J. Câu 15(ĐH - 2009): Chuyển động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương. Hai dao động này có phương trình lần lượt là x1 = 4cos(10t + π/4) (cm) và x2 = 3cos(10t - 3π/4) (cm). Độ lớn vận tốc của vật ở vị trí cân bằng là A. 100 cm/s. B. 50 cm/s. C. 80 cm/s. D. 10 cm/s. Câu 16(ĐH – 2010): Dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có phương trình li độ x= 3cos(πt - 5π/6) (cm). Biết dao động thứ nhất có phương trình li độ x1= 5cos(πt + π/6) (cm). Dao động thứ hai có phương trình li độ là A. x2 = 8cos(πt + π/6) (cm). B. x2 = 2cos(πt + π/6) (cm). C. x2 = 2cos(πt - 5π/6) (cm). D. x2 = 8cos(πt - 5π/6) (cm). Câu 17 ( ĐH 2010 ) Dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có 5π phương trình li độ x = 3cos(π t − ) (cm). Biết dao động thứ nhất có phương trình li độ 6

π

BỒ

ID Ư

x1 = 5cos(π t + ) (cm). Dao động thứ hai có phương trình li độ là 6

π

A. x2 = 8cos(π t + ) (cm). 6 5π C. x2 = 2 cos(π t − ) (cm). 6

π

B. x2 = 2 cos(π t + ) (cm). 6 5π D. x2 = 8cos(π t − ) (cm). 6

52 Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

x(cm)

x1

3

4

t(s)

Đ

2 3

Ư N

1

G

0

ẠO

x2

2

–2 –3

10

00

B

TR ẦN

H

Phương trình nào sau đây là phương trình dao động tổng hợp của chúng : π π π A. x = 5cos t (cm) B. x = cos t −  (cm) 2 2 2 π  π  C. x = 5cos t + π  (cm) D. x = cos t − π  (cm) 2  2 

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

Câu 20 : Một vật nặng 1 (kg) tham gia đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số: x1 = 4cos(5t - π/2) cm, x2 = a.cos(5t + π) cm, t tính bằng giây. Biết cơ năng dao động của vật 0,08 J. Hãy xác định a. A. 4 cm D. 8 cm B. 4√2 cm C. 4√3 cm

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

Câu 18 : Một vật thực hiện đồng thời ba dao động điều hoà cùng phương cùng tần số với phương trình π π có dạng: x1= 3 cos( π t) cm; x2 = 2cos( π t + ) cm; x3= 3cos( π t – ) cm. Phương trình dao động 2 2 tổng hợp có dạng. π π A. x = 2cos( π t – ) cm B. x = 2cos( π t + ) cm 6 2 π π C. x = 2cos( π t + ) cm D. x = 2cos( π t – ) cm 3 3 Câu 19 : Đồ thị của hai dao động điều hòa cùng tần số được vẽ như sau :

N

Ngaøy ……Thaùng………..

Vở bài tập vật lý 12 - Chương 1

53 Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Ngaøy ……Thaùng………..

Vở bài tập vật lý 12 - Chương 1

CHUYÊN ĐỀ 6: CÁC LOẠI DAO ĐỘNG

G

x

O

Ư N

O

H

t

TR ẦN

Không khí

O

00

B

x

3

10

t

2+

Nước

t

Dầu

x O h.d

t

Dầu rất nhớt

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2. Dao động duy trì: • Nếu cung cấp thêm năng lượng cho vật dao động tắt dần ( bằng cách tác dụng một ngoại lực cùng chiều với chiều chuyển động của vật dao động trong từng phần của chu kì) để bù lại phần năng lượng tiêu hao do ma sát mà không làm thay đổi chu kì dao động riêng của nó, khi đó vật dao động mải mải với chu kì bằng chu kì dao động riêng của nó, dao động này gọi là dao động duy trì. Ngoại lực tác dụng lên vật dao động thường được điều khiển bởi chính dao động đó.

ÁN

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

x

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

1. Dao động tắt dần: a. Khái niệm: Dao động tắt dần là dao động do có lực cản của môi trường mà biên độ (hay năng lượng) giảm dần theo thời gian. b. Đặc điểm: • Lực cản môi trường càng lớn thì dao động tắt dần xảy ra càng nhanh. • Nếu vật dao động điều hoà với tần số ω0 mà chịu thêm lực cản nhỏ, thì dao động của vật tắt dần chậm. Dao động tắt dần chậm cũng có tần số ω0 và biên độ giảm dần thời gian cho đến 0. theo • Đồ thị dao động tắt dần được minh hoạ ở hình dưới.

N

DAO ĐỘNG TẮT DẦN. DAO ĐỘNG DUY TRÌ

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

DAO ĐỘNG CƯỠNG BỨC VÀ CỘNG HƯỞNG. 1. Dao động cưỡng bức: Nếu tác dụng một ngoại lực điều hoà F=F0sin(Ωt ) lên một hệ dao động tự do, sau khi dao động của hệ được ổn định (thời gian từ lúc tác dụng lực đến khi hệ có dao động ổn định gọi là giai đoạn chuyển tiếp) thì dao động của hệ là dao động điều hoà có tần số bằng tần số ngoại lực. Biên độ của dao động này phụ thuộc vào tần số ngoại lực và tỉ lệ với biên độ ngoại lực. Đồ thì biểu diễn sự phụ thuộc li độ vật dao động cưỡng bức theo thời gian ở hình vẽ dưới.

54 Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Ngaøy ……Thaùng………..

Vở bài tập vật lý 12 - Chương 1

x O

Chuyển tiếp.

N

H Ơ

N

t

U

Y

Ổn định.

ẠO

TP .Q

2. Cộng hưởng: • Nếu tần số ngoại lực (Ω) bằng với tần số riêng (ω0) của hệ dao động tự do, thì biên độ dao động cưỡng bức đạt giá trị cực đại, hiện tượng này gọi là hiện tượng cộng hưởng. Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc biên độ dao động cưỡng bức theo tần số góc ngoại lực vẽ ở hình bên.

G

Ư N H

TR ẦN

3. Phân biệt dao động cưỡng bức và dao động duy trì: a. Dao động cưỡng bức với dao động duy trì: • Giống nhau: Đều xảy ra dưới tác dụng của ngoại lực. • Khác nhau: Dao động cưỡng bức

B

Dao động duy trì

10

00

Trong giai đoạn ổn định thì tần số dao động Tần số ngoại lực luôn điều chỉnh để bằng tần số dao động tự do của hệ. cưỡng bức luôn bằng tần số ngoại lực.

Ó

A

C

ẤP

2+

3

b. Cộng hưởng với dao động duy trì: • Giống nhau: Cả hai đều được điều chỉnh để tần số ngoại lực bằng với tần số dao động tự do của hệ. • Khác nhau: Cộng hưởng Dao động duy trì + Ngoại lực được điều khiển bởi chính dao động ấy qua một cơ cấu nào đó.

H

+ Ngoại lực độc lập bên ngoài.

Í-

+ Năng lượng hệ nhận được trong mỗi chu kì dao động do công ngoại lực truyền cho lớn + Năng lượng hệ nhận được trong mỗi chu kì dao hơn năng lượng mà hệ tiêu hao do ma sát động do công ngoại lực truyền cho đúng bằng năng lượng mà hệ tiêu hao do ma sát trong chu kì trong chu kì đó. đó.

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đ

• Cùng một ngoại lực F=F0sin(Ωt ) tác dụng lên hệ dao động tự Vậy với cùng một ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên hệ dao động tự do, nếu ma sát càng nhỏ thì giá trị cực đại của biên độ càng tăng.

Lực tác dụng

BẢNG SO SÁNH CÁC LOẠI DAO ĐỘNG CƠ DAO ĐỘNG TỰ DO DAO ĐỘNG DUY TRÌ

DAO ĐỘNG TẮT DẦN

*Do tác dụng của nội lực tuần hoàn

*Do tác dụng của lực cản ( do ma sát)

DAO ĐỘNG CƯỠNG BỨC-SỰ CỘNG HƯỞNG *Do tác dụng của ngoại lực tuần hoàn

55 Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

H Ơ

N

Y

U

TP .Q

* Sẽ xãy ra hiện tượng cộng hưởng (biên độ A đạt max) khi tần số fcb = f0

Ư N

Không có

*Bằng với chu kì ( hoặc tần số) của ngoại lực tác dụng lên hệ

ẠO

Hiện tượng đặc biệt trong dao động

*Không có chu kì hoặc tần số do không tuần hoàn Nếu là dao động tắt dần chậm thì T = không đổi. - Sẽ không dao động khi ma sát quá lớn. - Tắt nhanh khi ma sát lớn

Đ

* Chỉ phụ thuộc đặc tính riêng của hệ, không phụ thuộc các yếu tố bên ngoài.

Chu kì T (hoặc tần số f)

H

ẤP

2+

3

10

00

B

Ứng dụng

*Chế tạo khung xe, bệ máy phải có tần số khác *Chế tạo lò xo giảm xa tần số của máy gắn xóc trong ôtô, xe vào nó. máy *Chế tạo các loại nhạc cụ

TR ẦN

*Chế tạo đồng hồ quả lắc. *Đo gia tốc trọng trường của Trái Đất.

C

II. BÀI TẬP VÈ DAO ĐỌNG TẮT DẦN

Í-

H

Ó

A

*Một con lắc lò xo dao động tắt dần với biên độ A, hệ số ma x sát µ. 1. Quãng đường vật đi được đến lúc dừng lại là: ∆Α 2 2 2 kA ω A O S= = 2 µ mg 2 µ g 4 µ mg 4 µ g 2. Độ giảm biên độ sau mỗi chu kỳ là: ∆A = = 2 k ω T 2 A Ak ω A 3. Số dao động thực hiện được: N = = = ∆A 4 µ mg 4 µ g 4. Thời gian vật dao động đến lúc dừng lại: AkT πω A 2π ∆t = N .T = = (Nếu coi dao động tắt dần có tính tuần hoàn với chu kỳ T = ) ω 4 µ mg 2 µ g *. Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi: f = f0 hay ω = ω0 hay T = T0 Với f, ω, T và f0, ω0, T0 là tần số, tần số góc, chu kỳ của lực cưỡng bức và của hệ dao động.

t

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

* Giảm dần theo thời gian

G

* Phụ thuộc điều kiện ban đầu

Biên độ A

*Phụ thuộc biên độ của ngoại lực và hiệu số ( fcb − f0 ) . Phụ thuộc vào hệ số lực cản của ngoại lực

N

Ngaøy ……Thaùng………..

Vở bài tập vật lý 12 - Chương 1

56 Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Ngaøy ……Thaùng………..

Vở bài tập vật lý 12 - Chương 1

H Ơ

Câu 1:Một con lắc dao động tắt dần chậm.cứ sau mỗi chu kỳ biên độ giảm 3%.Phần năng lượng của con lắc bị mất đi trong một dao động toàn phần là bao nhiêu? A:6%; B:3%; C:9%; D:94%.

N

B.BÀI TẬP

TR ẦN

H

Ư N

G

Câu 3:Một con lắc đơn có độ dài 0,3m được treo vào trần của một toa xe lửa.Con lắc bị kích động mỗi khi bánh xe của toa xe gặp chổ nối nhau của các đoạn đường ray .Khi con tàu chạy thẳng đều với tốc độ là bao nhiêu thì biên độ của con lắc lớn nhất.Cho biết khoảng cách giữa hai mối nối là 12,5m.Lấy g=9,8m/s2. A:60km/h; B:11,5km/h; C:41km/h; D:12,5km/h.

ẤP

2+

3

10

00

B

Câu 4:Một chiếc xe chạy trên một con đường lát gạch,cứ cách khoảng 9m trên đường lại có một cái rảnh nhỏ.Chu kỳ dao động riêng của khung xe trên các lò xo giảm xóc là 1,5s.Hỏi với vận tốc bằng bao nhiêu thì xe bị xóc mạnh nhất? A:12km/h; B:15km/h; C:19km/h; D:21,6km/h. Câu 5:Một chiếc xe chạy trên một con đường lát gạch,cứ cách khoảng 9m trên đường lại có một cái rảnh nhỏ.Chu kỳ dao động riêng của khung xe trên các lò xo giảm xóc là 1,5s.Hỏi với vận tốc bằng bao nhiêu thì xe bị xóc mạnh nhất? A:12km/h; B:15km/h; C:19km/h; D:21,6km/h.

Í-

H

Ó

A

C

Câu 6:Treo con lắc lò xo vào trần một toa xe hỏa,chu kỳ dao động riêng của con lắc lò xo là T0=2s.Toa tàu bị kích động mỗi khi qua chổ nối của hai đường ray.Mỗi đường ray dài L=12m.Lấy g=10m/s2.Trả lời các câu hỏi sau: a)Tàu hỏa chạy thẳng đều với vận tốc bằng bao nhiêu thì con lắc dao động mạnh nhất? A:21,6m/s; B:21,6km/h; C:25km/h; D:30km/h.

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

Câu 2: Một hành khách dùng dây chằng cao su treo một chiếc ba lô lên trần toa tầu, ngay phía trên một trục bánh xe của toa tầu. Khối lượng ba lô là 16kg, hệ số cứng của dây chằng cao su là 900N/m, chiều dài mỗi thanh ray là 12,5m, ở chỗ nối hai thanh ray có một khe hở nhỏ. Để ba lô dao động mạnh nhất thì tầu phải chạy với vận tốc là B. v ≈ 54km/h. C. v ≈ 27m/s. D. v ≈ 54m/s. A. v ≈ 27km/h.

TO

ÁN

b)Treo con lắc đơn vào toa xe hỏa thì con lắc đơn dao động với biên độ lơn nhất khi tàu hỏa chuyển động với vận tốc ở câu a.Tính chiều dài của con lắc đơn. A:0,5m; B:1m; C:1,5m; D:2m

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

Câu 7:Một lò xo nhẹ độ cứng K=300N/m,một đầu cố định,đầu kia gắn quả cầu nhỏ khối lượng m=0,15kg,quả cầu có thể trượt trên dây kim loại căng ngang trùng với trục lò xo và xuyên tâm quả cầu.Kéo quả cầu ra khỏi vị trí cân bằng 2 cm rồi thả cho quả cầu dao động.Do ma sát quả cầu dao động tắt dần chậm.Sau 200 dao động thì quả cầu dừng lại.Lấy g=10m/s2.Trả lời các câu hỏi sau: a)Độ giảm biên độ trong mỗi dao động tính bằng công thức nào sau đây? µ mg 4 µ mg 2 µ mg A: ∆A = ; B: ∆A = ; C: ∆A = ; K K K

D: ∆A =

µ mg 2K

b)Tính hệ số ma sát µ .

57 Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

N

H Ơ

A:5; B:0,5; C:0,05; D:0,005 Câu 08. Một người xách một xô nước đi trên đường, mỗi bước đi được 50cm. Chu kỳ dao động riêng của nước trong xô là 1s. Để nước trong xô sóng sánh mạnh nhất thì người đó phải đi với vận tốc A. v = 100cm/s. B. v = 75cm/s. C. v = 50cm/s. D. v = 25cm/s.

N

Ngaøy ……Thaùng………..

Vở bài tập vật lý 12 - Chương 1

ẠO

TP .Q

U

Y

Câu 9: Một người đi bộ với bước đi dài ∆S = 0 ,6 (m ) . Nếu người đó xách một xô nước mà nước trong xô dao động với tần số f r = 2 (Hz ) . Người đó đi với vận tốc bao nhiêu thì nước trong xô sóng sánh mạnh nhất? A:13m/s; B:1,4m/s; C:1,2m/s; D:16m/s.

G

Ư N

H

TR ẦN

B. s = 25m.

2+

A. s = 50m.

3

10

00

B

Bài 12: Một con lắc lò xo ngang gồm lò xo có độ cứng k=100N/m và vật m=100g, dao động trên mặt phẳng ngang, hệ số ma sát giữa vật và mặt ngang là µ=0,02. Kéo vật lệch khỏi VTCB một đoạn 10cm rồi thả nhẹ cho vật dao động. Quãng đường vật đi được từ khi bắt đầu dao động đến khi dừng hẳn là C. s = 50cm

D. s = 25cm.

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

Câu 13 : , Một con lắc lò xo có độ cứng 200N/m, vật nặng có khối lượng m = 200g dao động trên mặt phẳng nằm ngang, hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng ngang là µ = 0,02, lấy g = 10m/s2. Kéo vật khỏi vị trí cân bằng một đoạn 10 cm rồi thả nhẹ.Quãng đường mà vật đã đi cho đến khi dừng hẳn là: A s = 25 cm., B. s = 25 m., C. s = 2,5 m., D. s = 250 cm.

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đ

Câu 10: Một vật khối lượng m=100g gắn với một lò xo có độ cứng 100 N/m, dao động trên mặt phẳng ngang với biên độ ban đầu 10cm. Lấy gia tốc trọng trường g=10m/s2, π 2 =10. Biết hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng ngang là µ = 0,1, vật dao động tắt dần với chu kì không đổi. Tìm tổng chiều dài quãng đường s mà vật đi được cho tới lúc dừng lại. Tìm thời gian từ lúc dao động cho đến lúc dừng lại. A:5m,5s; B:4m,5s; C:5m,4s; D:4m,4s.

58 Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Ngaøy ……Thaùng………..

Vở bài tập vật lý 12 - Chương 1

BỒ

G

Ư N

H

TR ẦN

B

00

10

3

2+

ẤP

C

A

Ó

H

Í-

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

Đại học và Cao đẳng 2007 Câu 1(CĐ 2007): Một vật nhỏ dao động điều hòa có biên độ A, chu kì dao động T , ở thời điểm ban đầu to = 0 vật đang ở vị trí biên. Quãng đường mà vật đi được từ thời điểm ban đầu đến thời điểm t = T/4 là A. A/2 . B. 2A . C. A/4 . D. A. Câu 2(CĐ 2007): Khi đưa một con lắc đơn lên cao theo phương thẳng đứng (coi chiều dài của con lắc không đổi) thì tần số dao động điều hoà của nó sẽ A. giảm vì gia tốc trọng trường giảm theo độ cao. B. tăng vì chu kỳ dao động điều hoà của nó giảm. C. tăng vì tần số dao động điều hoà của nó tỉ lệ nghịch với gia tốc trọng trường. D. không đổi vì chu kỳ dao động điều hoà của nó không phụ thuộc vào gia tốc trọng trường Câu 3(CĐ 2007): Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động cơ học? A. Hiện tượng cộng hưởng (sự cộng hưởng) xảy ra khi tần số của ngoại lực điều hoà bằng tần số dao động riêng của hệ. B. Biên độ dao động cưỡng bức của một hệ cơ học khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng (sự cộng hưởng) không phụ thuộc vào lực cản của môi trường. C. Tần số dao động cưỡng bức của một hệ cơ học bằng tần số của ngoại lực điều hoà tác dụng lên hệ ấy. D. Tần số dao động tự do của một hệ cơ học là tần số dao động riêng của hệ ấy. Câu 4(CĐ 2007): Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k không đổi, dao động điều hoà. Nếu khối lượng m = 200 g thì chu kì dao động của con lắc là 2 s. Để chu kì con lắc là 1 s thì khối lượng m bằng B. 200 g. B. 100 g. C. 50 g. D. 800 g. Câu 5(CĐ 2007): Một con lắc đơn gồm sợi dây có khối lượng không đáng kể, không dãn, có chiều dài l và viên bi nhỏ có khối lượng m. Kích thích cho con lắc dao động điều hoà ở nơi có gia tốc trọng trường g. Nếu chọn mốc thế năng tại vị trí cân bằng của viên bi thì thế năng của con lắc này ở li độ góc α có biểu thức là B. mg l (1 - cosα). B. mg l (1 - sinα). C. mg l (3 - 2cosα). D. mg l (1 + cosα). Câu 6(CĐ 2007): Tại một nơi, chu kì dao động điều hoà của một con lắc đơn là 2,0 s. Sau khi tăng chiều dài của con lắc thêm 21 cm thì chu kì dao động điều hoà của nó là 2,2 s. Chiều dài ban đầu của con lắc này là A. 101 cm. B. 99 cm. C. 98 cm. D. 100 cm. Câu 7(ĐH – 2007): Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động A. với tần số bằng tần số dao động riêng. B. mà không chịu ngoại lực tác dụng. C. với tần số lớn hơn tần số dao động riêng. D. với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng. Câu 8(ĐH – 2007): Một con lắc đơn được treo ở trần một thang máy. Khi thang máy đứng yên, con lắc dao động điều hòa với chu kì T. Khi thang máy đi lên thẳng đứng, chậm dần đều với gia tốc có độ lớn bằng một nửa gia tốc trọng trường tại nơi đặt thang máy thì con lắc dao động điều hòa với chu kì T’ bằng A. 2T. B. T√2 C.T/2 . D. T/√2 . Câu 9(ĐH – 2007): Một vật nhỏ thực hiện dao động điều hòa theo phương trình x = 10sin(4πt + π/2)(cm) với t tính bằng giây. Động năng của vật đó biến thiên với chu kì bằng A. 1,00 s. B. 1,50 s. C. 0,50 s. D. 0,25 s. Câu 10(ĐH – 2007): Nhận định nào sau đây sai khi nói về dao động cơ học tắt dần? A. Dao động tắt dần có động năng giảm dần còn thế năng biến thiên điều hòa. B. Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian. C. Lực ma sát càng lớn thì dao động tắt càng nhanh. D. Trong dao động tắt dần, cơ năng giảm dần theo thời gian.

N

TUYỂN TẬP ĐỀ THI ĐẠI HỌC CAO ĐẲNG CÁC NĂM PHẦN CƠ HỌC

59 Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

Câu 11(ĐH – 2007): Để khảo sát giao thoa sóng cơ, người ta bố trí trên mặt nước nằm ngang hai nguồn kết hợp S1 và S2. Hai nguồn này dao động điều hòa theo phương thẳng đứng, cùng pha. Xem biên độ sóng không thay đổi trong quá trình truyền sóng. Các điểm thuộc mặt nước và nằm trên đường trung trực của đoạn S1S2 sẽ A. dao động với biên độ cực đại. B. dao động với biên độ cực tiểu. D. dao động với biên độ bằng nửa biên độ cực đại. C. không dao động. Câu 12(ĐH – 2007): Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k, dao động điều hòa. Nếu tăng độ cứng k lên 2 lần và giảm khối lượng m đi 8 lần thì tần số dao động của vật sẽ B. giảm 2 lần. C. giảm 4 lần. D. tăng 4 lần. A. tăng 2 lần. Đại học và Cao đẳng 2008

N

Ngaøy ……Thaùng………..

Vở bài tập vật lý 12 - Chương 1

BỒ

G

Ư N

H

TR ẦN

B

00

10

3

2+

ẤP

C

A

Ó

H

Í-

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đ

ẠO

Câu 13(CĐ 2008): Một con lắc lò xo gồm viên bi nhỏ có khối lượng m và lò xo khối lượng không đáng kể có độ cứng k, dao động điều hoà theo phương thẳng đứng tại nơi có gia tốc rơi tự do là g. Khi viên bi ở vị trí cân bằng, lò xo dãn một đoạn ∆l . Chu kỳ dao động điều hoà của con lắc này là A.2π√(g/∆l) B. 2π√(∆l/g) C. (1/2π)√(m/ k) D. (1/2π)√(k/ m) . Câu 14(CĐ 2008): Cho hai dao động điều hoà cùng phương có phương trình dao động lần lượt là x1 = 3√3sin(5πt + π/2)(cm) và x2 = 3√3sin(5πt - π/2)(cm). Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động trên bằng B. 3 cm. C. 63 cm. D. 3 3 cm. A. 0 cm. Câu 15(CĐ 2008): Một con lắc lò xo gồm viên bi nhỏ khối lượng m và lò xo khối lượng không đáng kể có độ cứng 10 N/m. Con lắc dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực tuần hoàn có tần số góc ωF . Biết biên độ của ngoại lực tuần hoàn không thay đổi. Khi thay đổi ωF thì biên độ dao động của viên bi thay đổi và khi ωF = 10 rad/s thì biên độ dao động của viên bi đạt giá trị cực đại. Khối lượng m của viên bi bằng A. 40 gam. B. 10 gam. C. 120 gam. D. 100 gam. Câu 16(CĐ 2008): Khi nói về một hệ dao động cưỡng bức ở giai đoạn ổn định, phát biểu nào dưới đây là sai? A. Tần số của hệ dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức. B. Tần số của hệ dao động cưỡng bức luôn bằng tần số dao động riêng của hệ. C. Biên độ của hệ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số của ngoại lực cưỡng bức. D. Biên độ của hệ dao động cưỡng bức phụ thuộc biên độ của ngoại lực cưỡng bức. Câu 17(CĐ 2008): Một vật dao động điều hoà dọc theo trục Ox với phương trình x = Asinωt. Nếu chọn gốc toạ độ O tại vị trí cân bằng của vật thì gốc thời gian t = 0 là lúc vật A. ở vị trí li độ cực đại thuộc phần dương của trục Ox. B. qua vị trí cân bằng O ngược chiều dương của trục Ox. C. ở vị trí li độ cực đại thuộc phần âm của trục Ox. D. qua vị trí cân bằng O theo chiều dương của trục Ox. Câu 18(CĐ 2008): Chất điểm có khối lượng m1 = 50 gam dao động điều hoà quanh vị trí cân bằng của nó với phương trình dao động x1 = sin(5πt + π/6 ) (cm). Chất điểm có khối lượng m2 = 100 gam dao động điều hoà quanh vị trí cân bằng của nó với phương trình dao động x2 = 5sin(πt – π/6 )(cm). Tỉ số cơ năng trong quá trình dao động điều hoà của chất điểm m1 so với chất điểm m2 bằng A. 1/2. B. 2. C. 1. D. 1/5. Câu 19(CĐ 2008): Một vật dao động điều hoà dọc theo trục Ox, quanh vị trí cân bằng O với biên độ A và chu kỳ T. Trong khoảng thời gian T/4, quãng đường lớn nhất mà vật có thể đi được là A. A. B. 3A/2. C. A√3. D. A√2 . Câu 20(ĐH – 2008): Cơ năng của một vật dao động điều hòa A. biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng một nửa chu kỳ dao động của vật. B. tăng gấp đôi khi biên độ dao động của vật tăng gấp đôi. C. bằng động năng của vật khi vật tới vị trí cân bằng.

60 Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

G

Ư N

H

TR ẦN

B

00

10

3

2+

ẤP

C

A

Ó

H

Í-

ÁN

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

D. biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng chu kỳ dao động của vật. Câu 21(ĐH – 2008): Một con lắc lò xo treo thẳng đứng. Kích thích cho con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Chu kì và biên độ dao động của con lắc lần lượt là 0,4 s và 8 cm. Chọn trục x’x thẳng đứng chiều dương hướng xuống, gốc tọa độ tại vị trí cân bằng, gốc thời gian t = 0 khi vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Lấy gia tốc rơi tự do g = 10 m/s2 và π2 = 10. Thời gian ngắn nhất kẻ từ khi t = 0 đến khi lực đàn hồi của lò xo có độ lớn cực tiểu là 4 7 3 1 s. s. s s. A. B. C. D. 15 30 10 30 Câu 22(ĐH – 2008): Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, cùng biên độ và có các pha π π và − . Pha ban đầu của dao động tổng hợp hai dao động trên bằng ban đầu là 3 6 π π π π A. − B. . C. . D. . 2 4 6 12 Câu 23(ĐH – 2008): Một vật dao động điều hòa có chu kì là T. Nếu chọn gốc thời gian t = 0 lúc vật qua vị trí cân bằng, thì trong nửa chu kì đầu tiên, vận tốc của vật bằng không ở thời điểm T T T T A. t = . B. t = . C. t = . D. t = . 6 4 8 2 π  Câu 24(ĐH – 2008): Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x = 3sin  5πt +  (x tính 6  bằng cm và t tính bằng giây). Trong một giây đầu tiên từ thời điểm t=0, chất điểm đi qua vị trí có li độ x=+1cm A. 7 lần. B. 6 lần. C. 4 lần. D. 5 lần. Câu 25(ĐH – 2008): Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động của con lắc đơn (bỏ qua lực cản của môi trường)? A. Khi vật nặng ở vị trí biên, cơ năng của con lắc bằng thế năng của nó. B. Chuyển động của con lắc từ vị trí biên về vị trí cân bằng là nhanh dần. C. Khi vật nặng đi qua vị trí cân bằng, thì trọng lực tác dụng lên nó cân bằng với lực căng của dây. D. Với dao động nhỏ thì dao động của con lắc là dao động điều hòa. Câu 26(ĐH – 2008): Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng 20 N/m và viên bi có khối lượng 0,2 kg dao động điều hòa. Tại thời điểm t, vận tốc và gia tốc của viên bi lần lượt là 20 cm/s và 2 3 m/s2. Biên độ dao động của viên bi là A. 16cm. B. 4 cm. C. 4 3 cm. D. 10 3 cm. Đại học và Cao đẳng 2009

N

Ngaøy ……Thaùng………..

Vở bài tập vật lý 12 - Chương 1

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

Câu 27(CĐ 2009): Khi nói về năng lượng của một vật dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây là đúng? A. Cứ mỗi chu kì dao động của vật, có bốn thời điểm thế năng bằng động năng. B. Thế năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí cân bằng. C. Động năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí biên. D. Thế năng và động năng của vật biến thiên cùng tần số với tần số của li độ. Câu 28(CĐ 2009): Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về dao động tắt dần? A. Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian. B. Cơ năng của vật dao động tắt dần không đổi theo thời gian. C. Lực cản môi trường tác dụng lên vật luôn sinh công dương. D. Dao động tắt dần là dao động chỉ chịu tác dụng của nội lực. Câu 29(CĐ 2009): Khi nói về một vật dao động điều hòa có biên độ A và chu kì T, với mốc thời gian (t = 0) là lúc vật ở vị trí biên, phát biểu nào sau đây là sai?

61 Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Ngaøy ……Thaùng………..

Vở bài tập vật lý 12 - Chương 1

C. Sau thời gian

T , vật đi được quảng đường bằng A. 4

T , vật đi được quảng 2

B. Sau thời gian

D. Sau thời gian T, vật đi được quảng

N

đường bằng 2 A.

T , vật đi được quảng đường bằng 0,5 A. 8

H Ơ

A. Sau thời gian

BỒ

G

Ư N

H

TR ẦN

B

00

10

3

2+

ẤP

C

A

Ó

H

Í-

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

đường bằng 4A. Câu 30(CĐ 2009): Tại nơi có gia tốc trọng trường là 9,8 m/s2, một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc 60. Biết khối lượng vật nhỏ của con lắc là 90 g và chiều dài dây treo là 1m. Chọn mốc thế năng tại vị trí cân bằng, cơ năng của con lắc xấp xỉ bằng A. 6,8.10-3 J. B. 3,8.10-3 J. C. 5,8.10-3 J. D. 4,8.10-3 J. Câu 31(CĐ 2009): Một chất điểm dao động điều hòa có phương trình vận tốc là v = 4πcos2πt (cm/s). Gốc tọa độ ở vị trí cân bằng. Mốc thời gian được chọn vào lúc chất điểm có li độ và vận tốc là: B. x = 0, v = 4π cm/s C. x = -2 cm, v = 0 D. x = 0, v = -4π cm/s. A. x = 2 cm, v = 0. Câu 32(CĐ 2009): Một cật dao động điều hòa dọc theo trục tọa độ nằm ngang Ox với chu kì T, vị trí cân bằng và mốc thế năng ở gốc tọa độ. Tính từ lúc vật có li độ dương lớn nhất, thời điểm đầu tiên mà động năng và thế năng của vật bằng nhau là T T T T A. . B. . C. . D. . 4 8 12 6 Câu 33(CĐ 2009): Một con lắc lò xo (độ cứng của lò xo là 50 N/m) dao động điều hòa theo phương ngang. Cứ sau 0,05 s thì vật nặng của con lắc lại cách vị trí cân bằng một khoảng như cũ. Lấy π2 = 10. Khối lượng vật nặng của con lắc bằng A. 250 g. B. 100 g C. 25 g. D. 50 g. Câu 34(CĐ 2009): Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc α0. Biết khối lượng vật nhỏ của con lắc là m, chiều dài dây treo là ℓ , mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của con lắc là 1 1 A. mgℓα02 . B. mgℓα02 C. mgℓα02 . D. 2mgℓα02 . 2 4 Câu 35(CĐ 2009): Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa theo phương ngang với biên độ 2 cm. Vật nhỏ của con lắc có khối lượng 100 g, lò xo có độ cứng 100 N/m. Khi vật nhỏ có vận tốc 10 10 cm/s thì gia tốc của nó có độ lớn là A. 4 m/s2. C. 2 m/s2. D. 5 m/s2. B. 10 m/s2. π Câu 36(CĐ 2009): Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox có phương trình x = 8cos( πt + ) (x 4 tính bằng cm, t tính bằng s) thì A. lúc t = 0 chất điểm chuyển động theo chiều âm của trục Ox. B. chất điểm chuyển động trên đoạn thẳng dài 8 cm. C. chu kì dao động là 4s. D. vận tốc của chất điểm tại vị trí cân bằng là 8 cm/s. Câu 37(CĐ 2009): Một con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hòa với chu kì 0,4 s. Khi vật ở vị trí cân bằng, lò xo dài 44 cm. Lấy g = π2 (m/s2). Chiều dài tự nhiên của lò xo là A. 36cm. B. 40cm. C. 42cm. D. 38cm. Câu 38(ĐH - 2009): Một con lắc lò xo dao động điều hòa. Biết lò xo có độ cứng 36 N/m và vật nhỏ có khối lượng 100g. Lấy π2 = 10. Động năng của con lắc biến thiên theo thời gian với tần số. A. 6 Hz. B. 3 Hz. C. 12 Hz. D. 1 Hz. Câu 39(ĐH - 2009): Tại một nơi trên mặt đất, một con lắc đơn dao động điều hòa. Trong khoảng thời gian ∆t, con lắc thực hiện 60 dao động toàn phần; thay đổi chiều dài con lắc một đoạn 44 cm thì cũng trong khoảng thời gian ∆t ấy, nó thực hiện 50 dao động toàn phần. Chiều dài ban đầu của con lắc là

62 Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

G

Ư N

H

TR ẦN

B

00

10

3

2+

ẤP

C

A

Ó

H

Í-

TO

ÁN

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

A. 144 cm. B. 60 cm. C. 80 cm. D. 100 cm. Câu 40(ĐH - 2009): Chuyển động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương. π 3π Hai dao động này có phương trình lần lượt là x1 = 4 cos(10t + ) (cm) và x 2 = 3cos(10t − ) (cm). 4 4 Độ lớn vận tốc của vật ở vị trí cân bằng là A. 100 cm/s. B. 50 cm/s. C. 80 cm/s. D. 10 cm/s. Câu 41(ĐH - 2009): Một con lắc lò xo có khối lượng vật nhỏ là 50 g. Con lắc dao động điều hòa theo một trục cố định nằm ngang với phương trình x = Acosωt. Cứ sau những khoảng thời gian 0,05 s thì động năng và thế năng của vật lại bằng nhau. Lấy π2 =10. Lò xo của con lắc có độ cứng bằng B. 100 N/m. C. 25 N/m. D. 200 N/m. A. 50 N/m. Câu 42(ĐH - 2009): Một vật dao động điều hòa có phương trình x = Acos(ωt + ϕ). Gọi v và a lần lượt là vận tốc và gia tốc của vật. Hệ thức đúng là : ω2 a 2 v2 a2 v2 a2 v2 a2 2 2 2 A. 4 + 2 = A . B. 2 + 2 = A C. 2 + 4 = A . D. 2 + 4 = A 2 . v ω ω ω ω ω ω ω Câu 43(ĐH - 2009): Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là đúng? A. Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức. B. Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức. C. Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức. D. Dao động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức. Câu 44(ĐH - 2009): Một vật dao động điều hòa theo một trục cố định (mốc thế năng ở vị trí cân bằng) thì A. động năng của vật cực đại khi gia tốc của vật có độ lớn cực đại. B. khi vật đi từ vị trí cân bằng ra biên, vận tốc và gia tốc của vật luôn cùng dấu. C. khi ở vị trí cân bằng, thế năng của vật bằng cơ năng. D. thế năng của vật cực đại khi vật ở vị trí biên. Câu 45(ĐH - 2009): Một vật dao động điều hòa có độ lớn vận tốc cực đại là 31,4 cm/s. Lấy π = 3,14 . Tốc độ trung bình của vật trong một chu kì dao động là A. 20 cm/s B. 10 cm/s C. 0. D. 15 cm/s. Câu 46(ĐH - 2009): Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ và vật nhỏ dao động điều hòa theo phương ngang với tần số góc 10 rad/s. Biết rằng khi động năng và thế năng (mốc ở vị trí cân bằng của vật) bằng nhau thì vận tốc của vật có độ lớn bằng 0,6 m/s. Biên độ dao động của con lắc là A. 6 cm C. 12 cm D. 12 2 cm B. 6 2 cm Câu 47(ĐH - 2009): Tại nơi có gia tốc trọng trường 9,8 m/s2, một con lắc đơn và một con lắc lò xo nằm ngang dao động điều hòa với cùng tần số. Biết con lắc đơn có chiều dài 49 cm và lò xo có độ cứng 10 N/m. Khối lượng vật nhỏ của con lắc lò xo là A. 0,125 kg B. 0,750 kg C. 0,500 kg D. 0,250 kg

N

Ngaøy ……Thaùng………..

Vở bài tập vật lý 12 - Chương 1

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

Đại học và Cao đẳng 2010 Câu 48(CĐ - 2010): Tại một nơi trên mặt đất, con lắc đơn có chiều dài ℓ đang dao động điều hòa với chu kì 2 s. Khi tăng chiều dài của con lắc thêm 21 cm thì chu kì dao động điều hòa của nó là 2,2 s. Chiều dài ℓ bằng C. 2,5 m. D. 1,5 m. A. 2 m. B. 1 m. Câu 49(CĐ - 2010): Một con lắc lò xo gồm viên bi nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m, dao động điều hòa với biên độ 0,1 m. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Khi viên bi cách vị trí cân bằng 6 cm thì động năng của con lắc bằng A. 0,64 J. B. 3,2 mJ. C. 6,4 mJ. D. 0,32 J. Câu 50(CĐ - 2010): Khi một vật dao động điều hòa thì A. lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng.

63 Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

G

Ư N

π

TR ẦN

H

Hai dao động này có phương trình lần lượt là x1 = 3cos10t (cm) và x2 = 4sin(10t + ) (cm). Gia tốc của 2 vật có độ lớn cực đại bằng B. 1 m/s2. C. 0,7 m/s2. D. 5 m/s2. A. 7 m/s2. Câu 55(CĐ - 2010): Một con lắc lò xo dao động đều hòa với tần số 2f1 . Động năng của con lắc biến

2+

3

10

00

B

thiên tuần hoàn theo thời gian với tần số f 2 bằng f A. 2f1 . B. 1 . C. f1 . D. 4 f1 . 2 Câu 56(CĐ - 2010): Một con lắc lò xo gồm một vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m. Con lắc dao động đều hòa theo phương ngang với phương trình x = A cos(wt + ϕ). Mốc thế năng tại vị trí cân

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

bằng. Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp con lắc có động năng bằng thế năng là 0,1 s. Lấy π2 = 10 . Khối lượng vật nhỏ bằng A. 400 g. B. 40 g. C. 200 g. D. 100 g. Câu 57(CĐ - 2010): Một vật dao động đều hòa dọc theo trục Ox. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Ở thời điểm độ lớn vận tốc của vật bằng 50% vận tốc cực đại thì tỉ số giữa động năng và cơ năng của vật là 3 1 4 1 B. . C. . D. . A. . 4 4 3 2 Câu 59(ĐH – 2010): Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc α0 nhỏ. Lấy mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Khi con lắc chuyển động nhanh dần theo chiều dương đến vị trí có động năng bằng thế năng thì li độ góc α của con lắc bằng α α −α 0 −α 0 A. 0 . . . B. 0 . C. D. 3 2 2 3 Câu 60(ĐH – 2010): Một chất điểm dao động điều hòa với chu kì T. Trong khoảng thời gian ngắn nhất −A khi đi từ vị trí biên có li độ x = A đến vị trí x = , chất điểm có tốc độ trung bình là 2 6A 9A 3A 4A . . . . A. B. C. D. T 2T 2T T

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

B. gia tốc của vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng. C. lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn tỉ lệ với bình phương biên độ. D. vận tốc của vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng. Câu 51(CĐ - 2010): Một vật dao động điều hòa với biên độ 6 cm. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Khi 3 lần cơ năng thì vật cách vị trí cân bằng một đoạn. vật có động năng bằng 4 A. 6 cm. B. 4,5 cm. C. 4 cm. D. 3 cm. Câu 52(CĐ - 2010): Treo con lắc đơn vào trần một ôtô tại nơi có gia tốc trọng trường g = 9,8 m/s2. Khi ôtô đứng yên thì chu kì dao động điều hòa của con lắc là 2 s. Nếu ôtô chuyển động thẳng nhanh dần đều trên đường nằm ngang với giá tốc 2 m/s2 thì chu kì dao động điều hòa của con lắc xấp xỉ bằng B. 1,82 s. C. 1,98 s. D. 2,00 s. A. 2,02 s. Câu 53(CĐ - 2010): Một vật dao động điều hòa với chu kì T. Chọn gốc thời gian là lúc vật qua vị trí cân bằng, vận tốc của vật bằng 0 lần đầu tiên ở thời điểm T T T T A. . B. . C. . D. . 2 8 6 4 Câu 54(CĐ - 2010): Chuyển động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương.

N

Ngaøy ……Thaùng………..

Vở bài tập vật lý 12 - Chương 1

64 Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Y

N

H Ơ

Câu 61(ĐH – 2010): Một con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kì T và biên độ 5 cm. Biết trong T một chu kì, khoảng thời gian để vật nhỏ của con lắc có độ lớn gia tốc không vượt quá 100 cm/s2 là . 3 Lấy π2=10. Tần số dao động của vật là A. 4 Hz. B. 3 Hz. C. 2 Hz. D. 1 Hz. Câu 62(ĐH – 2010): Dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có 5π phương trình li độ x = 3cos(π t − ) (cm). Biết dao động thứ nhất có phương trình li độ 6

N

Ngaøy ……Thaùng………..

Vở bài tập vật lý 12 - Chương 1

TP .Q

π

U

π

x1 = 5cos(π t + ) (cm). Dao động thứ hai có phương trình li độ là 6

π

BỒ

G

Ư N

H

TR ẦN

B

00

10

3

2+

ẤP

C

A

Ó

H

Í-

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đ

ẠO

A. x2 = 8cos(π t + ) (cm). B. x2 = 2 cos(π t + ) (cm). 6 6 5π 5π C. x2 = 2 cos(π t − ) (cm). D. x2 = 8cos(π t − ) (cm). 6 6 Câu 63(ĐH – 2010): Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 0,02 kg và lò xo có độ cứng 1 N/m. Vật nhỏ được đặt trên giá đỡ cố định nằm ngang dọc theo trục lò xo. Hệ số ma sát trượt giữa giá đỡ và vật nhỏ là 0,1. Ban đầu giữ vật ở vị trí lò xo bị nén 10 cm rồi buông nhẹ để con lắc dao động tắt dần. Lấy g = 10 m/s2. Tốc độ lớn nhất vật nhỏ đạt được trong quá trình dao động là A. 10 30 cm/s. B. 20 6 cm/s. C. 40 2 cm/s. D. 40 3 cm/s. Câu 64(ĐH – 2010): Lực kéo về tác dụng lên một chất điểm dao động điều hòa có độ lớn A. tỉ lệ với độ lớn của li độ và luôn hướng về vị trí cân bằng. B. tỉ lệ với bình phương biên độ. C. không đổi nhưng hướng thay đổi. D. và hướng không đổi. Câu 65(ĐH – 2010): Một vật dao động tắt dần có các đại lượng giảm liên tục theo thời gian là A. biên độ và gia tốc B. li độ và tốc độ C. biên độ và năng lượng D. biên độ và tốc độ Câu 66(ĐH – 2010): Một con lắc đơn có chiều dài dây treo 50 cm và vật nhỏ có khối lượng 0,01 kg mang điện tích q = +5.10-6C được coi là điện tích điểm. Con lắc dao động điều hoà trong điện trường đều mà vectơ cường độ điện trường có độ lớn E = 104V/m và hướng thẳng đứng xuống dưới. Lấy g = 10 m/s2, π = 3,14. Chu kì dao động điều hoà của con lắc là A. 0,58 s B. 1,40 s C. 1,15 s D. 1,99 s Câu 67. (Đề thi ĐH – CĐ năm 2010)Vật nhỏ của một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang, mốc thế năng tại vị trí cân bằng. Khi gia tốc của vật có độ lớn bằng một nửa độ lớn gia tốc cực đại thì tỉ số giữa động năng và thế năng của vật là 1 1 B. 3. C. 2. D. . A. . 2 3 Đại học 2011 Câu 68(ĐH 2011): Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox. Khi chất điểm đi qua vị trí cân bằng thì tốc độ của nó là 20 cm/s. Khi chất điểm có tốc độ là 10 cm/s thì gia tốc của nó có độ lớn là 40 3 cm/s2. Biên độ dao động của chất điểm là A. 5 cm. B. 4 cm. C. 10 cm. D. 8 cm. 2π t (x tính bằng Câu 69(ĐH 2011): Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x = 4 cos 3 cm; t tính bằng s). Kể từ t = 0, chất điểm đi qua vị trí có li độ x = -2 cm lần thứ 2011 tại thời điểm A. 3015 s. B. 6030 s. C. 3016 s. D. 6031 s.

65 Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

G

Ư N

H

TR ẦN

B

00

10

3

2+

ẤP

C

A

Ó

H

Í-

Đại học 2012

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

Câu 70(ĐH 2011): Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox với biên độ 10 cm, chu kì 2 s. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Tốc độ trung bình của chất điểm trong khoảng thời gian ngắn nhất khi chất 1 điểm đi từ vị trí có động năng bằng 3 lần thế năng đến vị trí có động năng bằng lần thế năng là 3 A. 26,12 cm/s. B. 7,32 cm/s. C. 14,64 cm/s. D. 21,96 cm/s Câu71 (ĐH 2011): Khi nói về một vật dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây sai? A. Lực kéo về tác dụng lên vật biến thiên điều hòa theo thời gian. B. Động năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian. C. Vận tốc của vật biến thiên điều hòa theo thời gian. D. Cơ năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian. Câu 72(ĐH 2011): Một con lắc đơn được treo vào trần một thang máy. Khi thang máy chuyển động thẳng đứng đi lên nhanh dần đều với gia tốc có độ lớn a thì chu kì dao động điều hòa của con lắc là 2,52 s. Khi thang máy chuyển động thẳng đứng đi lên chậm dần đều với gia tốc cũng có độ lớn a thì chu kì dao động điều hòa của con lắc là 3,15 s. Khi thang máy đứng yên thì chu kì dao động điều hòa của con lắc là B. 2,84 s. C. 2,61 s. D. 2,78 s. A. 2,96 s. Câu 73(ĐH 2011): Dao động của một chất điểm có khối lượng 100 g là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, có phương trình li độ lần lượt là x1 = 5cos10t và x2 = 10cos10t (x1 và x2 tính bằng cm, t tính bằng s). Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của chất điểm bằng A. 0,1125 J. B. 225 J. C. 112,5 J. D. 0,225 J. Câu 74(ĐH 2011): Một con lắc lò xo đặt trên mặt phẳng nằm ngang gồm lò xo nhẹ có một đầu cố định, đầu kia gắn với vật nhỏ m1. Ban đầu giữ vật m1 tại vị trí mà lò xo bị nén 8 cm, đặt vật nhỏ m2 (có khối lượng bằng khối lượng vật m1) trên mặt phẳng nằm ngang và sát với vật m1. Buông nhẹ để hai vật bắt đầu chuyển động theo phương của trục lò xo. Bỏ qua mọi ma sát. Ở thời điểm lò xo có chiều dài cực đại lần đầu tiên thì khoảng cách giữa hai vật m1 và m2 là A. 4,6 cm. B. 2,3 cm. C. 5,7 cm. D. 3,2 cm. Câu 75(ĐH 2011) : Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox. Trong thời gian 31,4 s chất điểm thực hiện được 100 dao động toàn phần. Gốc thời gian là lúc chất điểm đi qua vị trí có li độ 2 cm theo chiều âm với tốc độ là 40 3 cm/s. Lấy π = 3,14. Phương trình dao động của chất điểm là π π A. x = 6 cos(20t − ) (cm) B. x = 4 cos(20t + ) (cm) 6 3 π π C. x = 4 cos(20t − ) (cm) D. x = 6 cos(20t + ) (cm) 3 6 Câu 76(ĐH 2011) : Một con lắc đơn đang dao động điều hòa với biên độ góc α0 tại nơi có gia tốc trọng trường là g. Biết lực căng dây lớn nhất bằng 1,02 lần lực căng dây nhỏ nhất. Giá trị của α0 là A. 3,30 B. 6,60 C. 5,60 D. 9,60

N

Ngaøy ……Thaùng………..

Vở bài tập vật lý 12 - Chương 1

BỒ

ID Ư

Câu 77(ĐH 2012): Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m và vật nhỏ khối lượng m. Con lắc dao động điều hòa theo phương ngang với chu kì T. Biết ở thời điểm t vật có li độ 5cm, ở thời T điểm t+ vật có tốc độ 50cm/s. Giá trị của m bằng 4 A. 0,5 kg B. 1,2 kg C.0,8 kg D.1,0 kg

66 Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Ngaøy ……Thaùng………..

Vở bài tập vật lý 12 - Chương 1

Câu 78(ĐH 2012): Một chất điểm dao động điều hòa với chu kì T. Gọi vTB là tốc độ trung bình của chất điểm trong một chu kì, v là tốc độ tức thời của chất điểm. Trong một chu kì, khoảng thời gian mà

π 4

vTB là

T 2T T T B. C. D. 6 3 3 2 Câu 79(ĐH 2012): Tại nơi có gia tốc trọng trường là g, một con lắc lò xo treo thẳng đứng đang dao động đều hòa. Biết tại vị trí cân bằng của vật độ dãn của lò xo là ∆l . Chu kì dao động của con lắc này là g g 1 ∆l 1 ∆l B. C. D. 2π A. 2π ∆l g 2π g 2π ∆l

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

A.

N

v≥

π

Đ

Câu 80(ĐH 2012): Hai dao động cùng phương lần lượt có phương trình x1 = A1 cos(π t + ) (cm) và x2 6

π

Ư N

G

B. ϕ = π rad .

H

π

rad . D. ϕ = 0 rad . 6 3 Câu 81(ĐH 2012): Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang với cơ năng dao động là 1 J và lực đàn hồi cực đại là 10 N. Mốc thế năng tại vị trí cân bằng. Gọi Q là đầu cố định của lò xo, khoảng thời gian ngắn nhất giữa 2 lần liên tiếp Q chịu tác dụng lực kéo của lò xo có độ lớn 5 3 N là 0,1 s. Quãng đường lớn nhất mà vật nhỏ của con lắc đi được trong 0,4 s là A. 40 cm. B. 60 cm. C. 80 cm. D. 115 cm. Câu 82(ĐH 2012): Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox. Vectơ gia tốc của chất điểm có A. độ lớn cực đại ở vị trí biên, chiều luôn hướng ra biên. B. độ lớn cực tiểu khi qua vị trí cân bằng luôn cùng chiều với vectơ vận tốc. C. độ lớn không đổi, chiều luôn hướng về vị trí cân bằng. D. độ lớn tỉ lệ với độ lớn của li độ, chiều luôn hướng về vị trí cân bằng. Câu 83(ĐH 2012): Hai chất điểm M và N có cùng khối lượng, dao động điều hòa cùng tần số dọc theo hai đường thẳng song song kề nhau và song song với trục tọa độ Ox. Vị trí cân bằng của M và của N đều ở trên một đường thẳng qua góc tọa độ và vuông góc với Ox. Biên độ của M là 6 cm, của N là 8 cm. Trong quá trình dao động, khoảng cách lớn nhất giữa M và N theo phương Ox là 10 cm. Mốc thế năng tại vị trí cân bằng. Ở thời điểm mà M có động năng bằng thế năng, tỉ số động năng của M và động năng của N là 4 3 9 16 A. . B. . C. . D. . 3 4 16 9 Câu 84(ĐH 2012): Một con lắc đơn gồm dây treo có chiều dài 1 m và vật nhỏ có khối lượng 100 g mang điện tích 2.10-5 C. Treo con lắc đơn này trong điện trường đều với vectơ cường độ điện trường hướng theo phương ngang và có độ lớn 5.104 V/m. Trong mặt phẳng thẳng đứng đi qua điểm treo và song song với vectơ cường độ điện trường, kéo vật nhỏ theo chiều của vectơ cường độ điện trường sao cho dây treo hợp với vectơ gia tốc trong trường g một góc 54o rồi buông nhẹ cho con lắc dao động điều hòa. Lấy g = 10 m/s2. Trong quá trình dao động, tốc độ cực đại của vật nhỏ là A. 0,59 m/s. B. 3,41 m/s. C. 2,87 m/s. D. 0,50 m/s. Câu 85(ĐH 2012): Một vật nhỏ có khối lượng 500 g dao động điều hòa dưới tác dụng của một lực kéo về có biểu thức F = - 0,8cos 4t (N). Dao động của vật có biên độ là A. 6 cm B. 12 cm C. 8 cm D. 10 cm

C. ϕ = −

TR ẦN

rad .

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

A. ϕ = −

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

π

= 6 cos(π t − ) (cm). Dao động tổng hợp của hai dao động này có phương trình x = A cos(π t + ϕ ) (cm). 2 Thay đổi A1 cho đến khi biên độ A đạt giá trị cực tiểu thì

67 Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

G

Ư N

H

TR ẦN

B

π

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

(với k = 0, ±1, ±2, …) B. (2k +1) π (với k = 0, ±1, ±2, …) 2 C. 2kπ (với k = 0, ±1, ±2, …) D. kπ (với k = 0, ±1, ±2, …) Câu 91(CĐ - 2011): Một vật dao động điều hòa có chu kì 2 s, biên độ 10 cm. Khi vật cách vị trí cân bằng 6 cm, tốc độ của nó bằng: B. 12,56 cm/s C. 20,08 cm/s D. 18,84 cm/s A. 25,13 cm/s Câu 92(CĐ - 2011): Một con lắc lò xo gồm quả cầu nhỏ khối lượng 500 g và lò xo có độ cứng 50 N/m. Cho con lắc dao động điều hòa trên phương nằm ngang. Tại thời điểm vận tốc của quả cầu là 0,1 m/s thì gia tốc của nó là − 3 m/s2. Cơ năng của con lắc là A. 0,01 J. B. 0,02 J. C. 0,05 J. D. 0,04 J. Câu 93(CĐ - 2011): Một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc α0. Lấy mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Ở vị trí con lắc có động năng bằng thế năng thì li độ góc của nó bằng A. (2k + 1)

A. ±

α0

B. ±

α0

C. ±

D. ±

.

α0

TO

.

α0

. 3 2 2 3 Câu 94(CĐ - 2011): Một con lắc đơn có chiều dài dây treo 1m dao động điều hòa với biên độ góc

ÁN

.

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

Câu 86(ĐH 2012): Một vật dao động tắt dần có các đại lượng nào sau đây giảm liên tục theo thời gian? A. Biên độ và tốc độ B. Li độ và tốc độ C. Biên độ và gia tốc D. Biên độ và cơ năng Cao đẳng 2011 Câu 87(CĐ - 2011): Khi nói về dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây đúng? A. Dao động của con lắc đơn luôn là dao động điều hòa. B. Cơ năng của vật dao động điều hòa không phụ thuộc biên độ dao động. C. Hợp lực tác dụng lên vật dao động điều hòa luôn hướng về vị trí cân bằng. D. Dao động của con lắc lò xo luôn là dao động điều hòa. Câu 88(CĐ - 2011): Hình chiếu của một chất điểm chuyển động tròn đều lên một đường kính của quỹ đạo có chuyển động là dao động điều hòa. Phát biểu nào sau đây sai? A. Tần số góc của dao động điều hòa bằng tốc độ góc của chuyển động tròn đều. B. Tốc độ cực đại của dao động điều hòa bằng tốc độ dài của chuyển động tròn đều. C. Lực kéo về trong dao động điều hòa có độ lớn bằng độ lớn lực hướng tâm trong chuyển động tròn đều. D. Biên độ của dao động điều hòa bằng bán kính của chuyển động tròn đều. Câu 89(CĐ - 2011): Vật dao động tắt dần có A. pha dao động luôn giảm dần theo thời gian. B. li độ luôn giảm dần theo thời gian. C. thế năng luôn giảm dần theo thời gian. D. cơ năng luôn giảm dần theo thời gian. Câu 90(CĐ - 2011): Độ lệch pha của hai dao động điều hòa cung phương, cùng tần số và ngược pha nhau là

N

Ngaøy ……Thaùng………..

Vở bài tập vật lý 12 - Chương 1

rad tại nơi có gia tốc trọng trường g = 10 m/s2. Lấy π2 = 10. Thời gian ngắn nhất để con lắc đi từ vị

Ỡ N

20

G

π

ID Ư

trí cân bằng đến vị trí có li độ góc

π 3 40

rad là

1 1 s B. s C. 3 s D. 3 2 s 3 2 Câu 95(CĐ - 2011): Một vật nhỏ có chuyển động là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương.

BỒ

A.

Hai dao động này có phương trình là x1 = A1cosωt và x2 = A2cos(ωt + Khối lượng của vật bằng

π 2

). Gọi E là cơ năng của vật.

68 Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Ngaøy ……Thaùng………..

Vở bài tập vật lý 12 - Chương 1

E

ω 2 A12 + A22

.

B.

2E

ω 2 A12 + A22

.

E . ω ( A12 + A22 )

C.

D.

2

2E . ω ( A12 + A22 ) 2

G

Ư N

H

TR ẦN

B

00

10

3

2+

ẤP

C

A

Ó

H

Í-

π

s.

s.

C.

π

.

D.

π

BỒ

ID Ư

Ỡ N

B.

π

s. 40 120 20 60 Câu 104(CĐ - 2012):Một vật dao động điều hòa với tần số góc 5 rad/s. Khi vật đi qua li độ 5cm thì nó có tốc độ là 25 cm/s. Biên độ giao động của vật là A. 5,24cm. B. 5 2 cm C. 5 3 cm D. 10 cm Câu 105(CĐ - 2012): Hai con lắc đơn dao động điều hòa tại cùng một vị trí trên Trái Đất. Chiều dài T 1 và chu kì dao động của con lắc đơn lần lượt là ℓ1 , ℓ 2 và T1, T2. Biết 1 = .Hệ thức đúng là T2 2

G

A.

TO

ÁN

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

Cao đẳng 2012 Câu 96(CĐ - 2012): Một vật dao động điều hòa với biên độ A và cơ năng W. Mốc thế năng của vật ở 2 vị trí cân bằng. Khi vật đi qua vị trí có li độ A thì động năng của vật là 3 5 4 2 7 A. W. B. W. C. W. D. W. 9 9 9 9 Câu 97(CĐ - 2012): Một vật dao động điều hòa với biên độ A và tốc độ cực đại vmax. Tần số góc của vật dao động là v v v v A. max . B. max . C. max . D. max . A πA 2π A 2A Câu 98(CĐ - 2012): Hai vật dao động điều hòa dọc theo các trục song song với nhau. Phương trình dao động của các vật lần lượt là x1 = A1cosωt (cm) và x2 = A2sinωt (cm). Biết 64 x12 + 36 x22 = 482 (cm2). Tại thời điểm t, vật thứ nhất đi qua vị trí có li độ x1 = 3cm với vận tốc v1 = -18 cm/s. Khi đó vật thứ hai có tốc độ bằng A. 24 3 cm/s. B. 24 cm/s. C. 8 cm/s. D. 8 3 cm/s. Câu 99(CĐ - 2012): Tại một vị trí trên Trái Đất, con lắc đơn có chiều dài ℓ1 dao động điều hòa với chu kì T1; con lắc đơn có chiều dài ℓ 2 ( ℓ 2 < ℓ1 ) dao động điều hòa với chu kì T2. Cũng tại vị trí đó, con lắc đơn có chiều dài ℓ1 - ℓ 2 dao động điều hòa với chu kì là TT TT A. 1 2 . B. T12 − T22 . C. 1 2 D. T12 + T22 . T1 + T2 T1 − T2 Câu 100(CĐ - 2012): Khi một vật dao động điều hòa, chuyển động của vật từ vị trí biên về vị trí cân bằng là chuyển động A. nhanh dần đều. B. chậm dần đều. C. nhanh dần. D. chậm dần. Câu 101(CĐ - 2012): Dao động của một vật là tổng hợp của hai dao động cùng phương có phương trình lần lượt là x1=Acosωt và x2 = Asinωt. Biên độ dao động của vật là A. 3 A. B. A. C. 2 A. D. 2A. Câu 102(CĐ - 2012): Một vật dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực F = F0cosπft (với F0 và f không đổi, t tính bằng s). Tần số dao động cưỡng bức của vật là A. f. B. πf. C. 2πf. D. 0,5f. Câu 103(CĐ - 2012): Con lắc lò xo gồm một vật nhỏ có khối lượng 250g và lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m dao động điều hòa dọc theo trục Ox với biên độ 4 cm. Khoảng thời gian ngắn nhất để vận tốc của vật có giá trị từ -40 cm/s đến 40 3 cm/s là

N

A.

69 Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Ngaøy ……Thaùng………..

Vở bài tập vật lý 12 - Chương 1

ℓ1 ℓ ℓ 1 ℓ 1 =2 B. 1 = 4 C. 1 = D. 1 = ℓ2 ℓ2 ℓ2 4 ℓ2 2 Câu 106(CĐ - 2012): Khi nói về một vật đang dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây đúng? A. Vectơ gia tốc của vật đổi chiều khi vật có li độ cực đại. B. Vectơ vận tốc và vectơ gia tốc của vật cùng chiều nhau khi vật chuyển động về phía vị trí cân bằng. C. Vectơ gia tốc của vật luôn hướng ra xa vị trí cân bằng. D. Vectơ vận tốc và vectơ gia tốc của vật cùng chiều nhau khi vật chuyển động ra xa vị trí cân bằng.

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

A.

BỒ

G

Ư N

H

TR ẦN

B

00

10

3

2+

ẤP

C

A

Ó

H

Í-

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đ

ẠO

Đại học 2013 Câu 107(ĐH 2013) : Một vật nhỏ dao động điều hòa dọc theo trục Ox với biên độ 5 cm, chu kì 2 s. Tại thời điểm t = 0, vật đi qua cân bằng O theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là π π A. x = 5 cos(πt − ) (cm) B. x = 5 cos(2πt − ) (cm) 2 2 π π D. x = 5 cos(πt + ) C. x = 5 cos(2πt + ) (cm) 2 2 Câu 108(ĐH 2013): Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một quỹ đạo thẳng dài 12 cm. Dao động này có biên độ là A. 3 cm. B. 24 cm. C. 6 cm. D. 12 cm. Câu 109(ĐH 2013): Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng 100g và lò xo có độ cứng 40 N/m được đặt trên mặt phẳng ngang không ma sát. Vật nhỏ đang nằm yên ở vị trí cân bằng, tại t = 0, tác dụng lực F = 2 N lên vật nhỏ (hình vẽ) cho con lắc dao động điều hòa đến π thời điểm t = s thì ngừng tác dụng lực F. Dao động điều hòa của con lắc 3 sau khi không còn lực F tác dụng có giá trị biên độ gần giá trị nào nhất sau đây? A. 9 cm. B. 11 cm. C. 5 cm. D. 7 cm. Câu 110(ĐH 2013): Gọi M, N, I là các điểm trên một lò xo nhẹ, được treo thẳng đứng ở điểm O cố định. Khi lò xo có chiều dài tự nhiên thì OM = MN = NI = 10cm. Gắn vật nhỏ vào đầu dưới I của lò xo và kích thích để vật dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Trong quá trình dao động, tỉ số độ lớn lực kéo lớn nhất và độ lớn lực kéo nhỏ nhất tác dụng lên O bằng 3; lò xo giãn đều; khoảng cách lớn nhất giữa hai điểm M và N là 12 cm. Lấy π2 = 10. Vật dao động với tần số là A. 2,9 Hz. B. 3,5 Hz. C. 1,7 Hz. D. 2,5 Hz. Câu 111(ĐH 2013): Hai con lắc đơn có chiều dài lần lượt là 81 cm và 64 cm được treo ở trần một căn phòng. Khi các vật nhỏ của hai con lắc đang ở vị trí cân bằng, đồng thời truyền cho chúng các vận tốc cùng hướng sao cho hai con lắc dao động điều hòa với cùng biên độ góc, trong hai mặt phẳng song song với nhau. Gọi ∆t là khoảng thời gian ngắn nhất kể từ lúc truyền vận tốc đến lúc hai dây treo song song nhau. Giá trị ∆t gần giá trị nào nhất sau đây? A. 8,12s. B. 2,36s. C. 7,20s. D. 0,45s. Câu 112(ĐH 2013): Hai dao động đều hòa cùng phương, cùng tần số có biên độ lần lượt là A1 =8cm, π A2 =15cm và lệch pha nhau . Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ bằng 2 A. 7 cm. B. 11 cm. C. 17 cm. D. 23 cm. Câu 113(ĐH 2013): Một vật nhỏ khối lượng 100g dao động điều hòa với chu kì 0,2 s và cơ năng là 0,18 J (mốc thế năng tại vị trí cân bằng); lấy π2 = 10 . Tại li độ 3 2 cm, tỉ số động năng và thế năng là

70 Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

G

Ư N

H

TR ẦN

phòng, dao động điều hòa với chu kì tương ứng là 2,0 s và 1,8 s. Tỷ số

ℓ2 bằng ℓ1

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

A. 0,81. B. 1,11. C. 1,23. D. 0,90. Câu 119(CĐ - 2013): Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k và vật nhỏ có khối lượng 250 g, dao động điều hòa dọc theo trục Ox nằm ngang (vị trí cân bằng ở O). Ở li độ -2cm, vật nhỏ có gia tốc 8 m/s2. Giá trị của k là A. 120 N/m. B. 20 N/m. C. 100 N/m. D. 200 N/m. Câu 120(CĐ - 2013): Một con lắc lò xo được treo thẳng đứng tại nơi có gia tốc trọng trường g. Khi vật nhỏ ở vị trí cân bằng, lò xo dãn 4 cm. Kéo vật nhỏ thẳng đứng xuống dưới đến cách vị trí cân bằng 4 2 cm rồi thả nhẹ (không vận tốc ban đầu) để con lắc dao động điều hòa. Lấy π2 = 10. Trong một chu kì, thời gian lò xo không dãn là A. 0,05 s. B. 0,13 s. C. 0,20 s. D. 0,10 s. Câu 121(CĐ - 2013): Một vật nhỏ dao động điều hòa dọc theo trục Ox (vị trí cân bằng ở O) với biên độ 4 cm và tần số 10 Hz. Tại thời điểm t = 0, vật có li độ 4 cm. Phương trình dao động của vật là A. x = 4cos(20πt + π) cm. B. x = 4cos20πt cm. C. x = 4cos(20πt – 0,5π) cm. D. x = 4cos(20πt + 0,5π) cm. Câu 122(CĐ - 2013): Một vật nhỏ dao động điều hòa với biên độ 5 cm và vận tốc có độ lớn cực đại là 10π cm/s. Chu kì dao động của vật nhỏ là A. 4 s. B. 2 s. C. 1 s. D. 3 s. Câu 123(CĐ - 2013) : Một vật nhỏ dao động điều hòa theo phương trình x = A cos10t (t tính bằng s). Tại t=2s, pha của dao động là A. 10 rad. B. 40 rad C. 20 rad D. 5 rad Câu 124(CĐ - 2013) Một vật nhỏ có khối lượng 100g dao động điều hòa với chu kì 0,5 π s và biên độ 3cm. Chọn mốc thế năng tại vi trí cân bằng, cơ năng của vật là A. 0,36 mJ B. 0,72 mJ C. 0,18 mJ D. 0,48 mJ Câu 125(CĐ - 2013) : Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn có chiều dài ℓ dao động điều hòa với chu kì 2,83 s. Nếu chiều dài của con lắc là 0,5 ℓ thì con lắc dao động với chu kì là A. 1,42 s. B. 2,00 s. C. 3,14 s. D. 0,71 s. Câu 126(CĐ - 2013): Một vật nhỏ khối lượng 100 g, dao động điều hòa với biên độ 4 cm và tần số 5 Hz. Lấy π2=10. Lực kéo về tác dụng lên vật nhỏ có độ lớn cực đại bằng

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

A. 3 B. 4 C. 2 D.1 Câu 114(ĐH 2013): Một vật nhỏ dao động điều hòa với biên độ 4cm và chu kì 2s. Quãng đường vật đi được trong 4s là: B. 16 cm C. 64 cm D.32 cm A. 8 cm Câu 115(ĐH 2013): Một con lắc đơn có chiều dài 121cm, dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g. Lấy π2 = 10 . Chu kì dao động của con lắc là: A. 1s B. 0,5s C. 2,2s D. 2s Câu 116(ĐH 2013): Một vật nhỏ dao động điều hòa theo phương trình x = A cos4πt (t tính bằng s). Tính từ t=0, khoảng thời gian ngắn nhất để gia tốc của vật có độ lớn bằng một nử độ lớn gia tốc cực đại là A. 0,083s. B. 0,125s. C. 0,104s. D. 0,167s. Câu 117(ĐH 2013): Một con lắc lò xo có khối lượng vật nhỏ là m1 = 300g dao động điều hòa với chu kì 1s. Nếu thay vật nhỏ có khối lượng m1 bằng vật nhỏ có khối lượng m2 thì con lắc dao động với chu kì 0,5s. Giá trị m2 bằng B. 150g C. 25 g D. 75 g A. 100 g Cao đẳng 2013 Câu 118(CĐ - 2013): Hai con lắc đơn có chiều dài lần lượt là ℓ 1 và ℓ 2 , được treo ở trần một căn

N

Ngaøy ……Thaùng………..

Vở bài tập vật lý 12 - Chương 1

71 Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Y

π

U

s, động 48 năng của con lắc tăng từ 0,096J đến giá trị cực đại rồi giảm về 0,064J. ở thời điểm t2, thế năng của con lắc bằng 0,064J. Biên độ dao động của con lắc là: A. 5,7 cm. B. 7,0 cm. C. 8,0 cm. D. 3,6 cm. Câu 2(ĐH 2014) : Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một quỹ đạo thẳng dài 14 cm với chu kì 1 s. Từ thời điểm vật qua vị trí có li độ 3,5 cm theo chiều dương đến khi gia tốc của vật đạt giá trị cực tiểu lần thứ hai, vật có tốc độ trung bình là A. 27,3 cm/s. B. 28,0 cm/s. C. 27,0 cm/s. D. 26,7 cm/s. Câu 3(ĐH 2014) : Một vật có khối lượng 50 g, dao động điều hòa với biên độ 4 cm và tần số góc 3 rad/s. Động năng cực đại của vật là A. 7,2 J. B. 3,6.10-4J. C. 7,2.10-4J. D. 3,6 J. Câu 4(ĐH 2014) : Một vật dao động cưỡng bức dưới tác dụng của một ngoại lực biến thiên điều hòa với tần số f. Chu kì dao động của vật là 1 2π 1 A. . B. . C. 2f. D. . 2πf f f Câu 5(ĐH 2014) : Một con lắc lò xo treo vào một điểm cố định, dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với chu kì 1,2 s. Trong một chu kì, nếu tỉ số của thời gian lò xo giãn với thời gian lò xo nén bằng 2 thì thời gian mà lực đàn hồi ngược chiều lực kéo về là A. 0,2 s B. 0,1 s C. 0,3 s D. 0,4 s *Câu 6(ĐH 2014) : Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang với tần số góc ω . Vật nhỏ của con lắc có khối lượng 100 g. Tại thời điểm t = 0, vật nhỏ qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Tại thời điểm t = 0,95 s, vận tốc v và li độ x của vật nhỏ thỏa mãn v = −ωx lần thứ 5. Lấy π 2 = 10 . Độ cứng của lò xo là A. 85 N/m B. 37 N/m C. 20 N/m D. 25 N/m Câu 7(ĐH 2014) : Một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc 0,1 rad; tần số góc 10 rad/s và pha ban đầu 0,79 rad. Phương trình dao động của con lắc là A. α = 0 ,1 cos( 20πt − 0 , 79 )( rad ) B. α = 0 ,1 cos( 10t + 0 , 79 )( rad ) C. α = 0 ,1 cos( 20πt + 0 , 79 )( rad ) D. α = 0 ,1 cos( 10t − 0 , 79 )( rad ) *Câu 8(ĐH 2014) : Cho hai dao động điều hòa cùng phương với các phương trình lần lượt là x1 = A1 cos( ωt + 0 ,35 )( cm ) và x 2 = A 2 cos( ωt − 1,57 )( cm ) . Dao động tổng hợp của hai dao động này có phương trình là x = 20 cos( ωt + ϕ )( cm ) . Giá trị cực đại của (A1 + A2) gần giá trị nào nhất sau đây? A. 25 cm B. 20 cm C. 40 cm D. 35 cm Câu 9(ĐH 2014) : Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 5 cos ωt( cm ) . Quãng đường vật đi được trong một chu kì là A. 10 cm B. 5 cm C. 15 cm D. 20 cm Câu 10(ĐH 2014) : Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = 6 cos πt (x tính bằng cm, t tính bằng s). Phát biểu nào sau đây đúng? A. Tốc độ cực đại của chất điểm là 18,8 cm/s. B. Chu kì của dao động là 0,5 s.

BỒ

G

Ư N

H

TR ẦN

B

00

10

3

2+

ẤP

C

A

Ó

H

Í-

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đ

ẠO

TP .Q

hòa theo phương ngang, mốc thế năng tính tại vị trí cân bằng. Từ thời điểm t1 = 0 đến t2 =

N

ĐẠI HỌC 2014 *Câu 1(ĐH 2014): Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ và vật nhỏ khối lượng 100g đang dao động điều

H Ơ

A. 8 N. B. 6 N. C. 4 N. D. 2 N. Câu 127(CĐ - 2013): Một con lắc lò xo có độ cứng 40 N/m dao động điều hòa với chu kỳ 0,1 s. Lấy π2 = 10. Khối lượng vật nhỏ của con lắc là A. 12,5 g B. 5,0 g C. 7,5 g D. 10,0 g

N

Ngaøy ……Thaùng………..

Vở bài tập vật lý 12 - Chương 1

72 Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

TP .Q

U

Y

N

C. Gia tốc của chất điểm có độ lớn cực đại là 113 cm/s . D. Tần số của dao động là 2 Hz. ĐẠI HỌC 2015 Câu 1: Một con lắc lò xo có khối lượng vật nhỏ là m dao động điều hòa theo phương ngang với phương trình x = Acosωt. Mốc tính thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của con lắc là 1 1 A. m ω A2 B. m ω A2 C. m ω 2A2 D. m ω 2 A2 2 2 Câu 2: Một vật nhỏ dao động theo phương trình x = 5cos(ωt + 0,5 π ) (cm). Pha ban đầu của dao động là A. π. B. 0,5π. C. 0,25π. D. 1,5 π .

H Ơ

2

N

Ngaøy ……Thaùng………..

Vở bài tập vật lý 12 - Chương 1

G

Ư N

H

TR ẦN

B. 3,25 s.

C. 3,75 s.

10

A. 4,0 s.

00

B

Câu 6: Đồ thị li độ theo thời gian của chất điểm 1 (đường 1) và chất điểm 2 (đường 2) như hình vẽ, tốc độ cực đại của chất điểm 2 là 4 π (cm/s). Không kể thời điểm t = 0, thời điểm hai chất điểm có cùng li độ lần thứ 5 là 2

D. 3,5 s.

2+

3

Câu 7: Tại nơi có g = 9,8 m/s , một con lắc đơn có chiều dài dây treo 1 m, đang dao động điều hòa với biên độ góc 0,1 rad. Ở vị trí có li độ góc 0,05 rad, vật nhỏ của con lắc có tốc độ là

C. 1,6 cm/s. D. 15,7 cm/s.

ẤP

A. 2,7 cm/s. B. 27,1 cm/s.

Ó

A

C

Câu 8: Một lò xo đồng chất, tiết diện đều được cắt thành ba lò xo có chiều dài tự nhiên là ℓ (cm), (ℓ − 10) (cm) và (ℓ − 20) (cm). Lần lượt gắn mỗi lò xo này (theo thứ tự trên) với vật nhỏ khối lượng m thì được ba con lắc có chu kì dao động riêng tương ứng là:

H

3 và T. Biết độ cứng của các lò xo tỉ lệ nghịch với chiều dài tự nhiên của nó. Giá trị của T

2s và

B. 1,28 s.

C. 1,41 s.

Í-

A. 1,00 s.

D. 1,50 s.

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đ

ẠO

Câu 3: Một chất điểm dao động theo phương trình x = 6cosωt (cm). Dao động của chất điểm có biên độ là A. 2 cm. B. 6 cm. C. 3 cm. D. 12 cm. Câu 4: Hai dao động có phương trình lần lượt là: x1 = 5cos(2πt + 0,75π) (cm) và x2 = 10cos(2πt + 0,5π) (cm). Độ lệch pha của hai dao động này có độ lớn bằng A. 0,25 π . B. 1,25 π . C. 0,50 π . D. 0,75 π . Câu 5: Một vật nhỏ khối lượng 100 g dao động theo phương trình x = 8cos10t (x tính bằng cm, t tính bằng s). Động năng cực đại của vật bằng A. 32 mJ. B. 64 mJ. C. 16 mJ. D. 128 mJ.

TO

ÁN

ĐAI HỌC 2016

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

Câu 1: Một chất điểm dao động có phương trình x = 10cos(10t + π) (cm) (x tình bắng m, t tính bằng s). chất điểm này dao động với tần số góc là: A. 20 rad/s. B. 10 rad/s. C. 5 rad/s. D. 15 rad/s. Câu 2: Tại một nơi có gia tốc trọng trường g , một con lắc đơn có sợi dây dài ℓ đang dao động điều hòa. Tần số dao động của con lắc là : ℓ ℓ g 1 1 g A. 2π . C. . . B . 2π . D. ℓ 2π g 2π ℓ g Câu 3: Cho hai dao động cùng phương, có phương trình lần lượt là: x1 = 10cos(100πt - 0,5π)(cm) và x2 = 10cos(100πt + 0,5π) (cm). Độ lệch pha của hai dao động này có độ lớn bằng

73 Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

D.

.

G

C. 27.

H

B. 3.

Ư N

A. .

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

Câu 6: Hai con lắc lò xo giống hệt nhau đặt trên cùng mặt phẳng nằm ngang. Con lắc thứ nhất và con lắc thứ hai dao động điều hòa cùng pha với biên độ lần lượt là 3A và A. Chọn mốc thế năng của mỗi con lắc tại vị trí cân bằng của nó. Khi động năng của con lắc thứ nhất là 0,72 J thì thế năng của con lắc thứ hai là 0,24 J. Khi thế năng của con lắc thứ nhất là 0,09 J thì động năng của con lắc thứ hai là A. 0,31 J. B. 0,01 J. C. 0,08 J. D. 0,32 J. Câu 7: Một chất điểm dao động điều hòa có vận tốc cực đại là 60 cm/s và gia tốc cực đại 2π( m/s2). Chọn mốc thế năng tại vị trí cân bằng. Thời điểm ban đầu (t = 0) chất điểm có vận tốc 30cm/s và thế năng đang tăng. Chất điểm có gia tốc bằng π( m/s2) lần đầu tiên ở thời điểm: A. 0,35 s. B. 0,15 s. C. 0,10 s. D. 0,25 s Câu 8: Một chất điểm chuyển động tròn đều trên đường tròn tâm O bán kính 10cm với tốc độ góc 5 rad/s. Hình chiếu chất điểm lên trục Ox nằm trong mặt phẳng quỹ đạo có tốc độ cực đại là A. 15cm/s. B. 50 cm/s. C. 250 cm/s. D. 25 cm/s.

Í-

H

ĐỀ MINH HỌA 2017 – Bộ giáo dục và đào tạo Câu 1: Một con lắc lò xo gồm một vật nhỏ khối lượng m và lò xo có độ cứng k. Con lắc dao động điều hòa với tần số góc là

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

A. π . B. 0,5 π . C. 0,25 π . D. 1,5 π . Câu 4: Một con lắc lò xo treo vào một điểm cố định, dao động điều hòa theo phuơng thẳng đứng. Tại thời điểm lò xo dãn 2 cm, tốc độ của vật là 4 (cm/s); tại thời điểm lò xo dãn 4 cm, tốc độ của vật là 6 (cm/s); tại thời điểm lò xo dãn 6 cm, tốc độ của vật là 3 (cm/s). Lấy g = 9,8 m/s2. Trong một chu kì, tốc độ trung bình của vật trong khoảng thời gian lò xo bị dãn có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây ? A. 1,26 m/s. B. 1,43 m/s. C. 1,21 m/s. D. 1,52 m/s. Câu 5: Cho hai vật dao động điều hòa dọc theo hai đường thẳng cùng song v song với trục Ox. Vị trí cân bằng của mỗi vật nằm trên đường thẳng vuông (1) góc với trục Ox tại O. Trong hệ trục vuông góc xOv, đường (1) là đồ thị biểu diễn mối quan hệ giữa vận tốc và li độ của vật 1, đường (2) là đồ thị biểu diễn mối quan hệ giữa vận tốc và li độ của vật 2 (hình vẽ). Biết các lực kéo O x về cực đại tác dụng lên hai vật trong quá trình dao động là bằng nhau. Tỉ số (2) giữa khối lượng của vật 2 với khối lượng của vật 1 là

N

Ngaøy ……Thaùng………..

Vở bài tập vật lý 12 - Chương 1

B. 2π

C.

D.

ÁN

A. 2π

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

Câu 2: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = Acos(ωt + φ); trong đó A, ω là các hằng số dương. Pha của dao động ở thời điểm t là A. (ωt +φ). B. ω. C. φ. D. ωt. Câu 3: Hai dao động có phương trình lần lượt là: x1 = 5cos(2πt + 0,75π) (cm) và x2 = 10cos(2πt + 0,5π) (cm). Độ lệch pha của hai dao động này có độ lớn bằng A. 0,25π. B. 1,25π. C. 0,50π. D. 0,75π. Câu 4: Một chất điểm dao động điều hòa theo một quỹ đạo thẳng dài 14 cm với chu kì 1 s. Tốc độ trung bình của chất điểm từ thời điểm t0 chất điểm qua vị trí có li độ 3,5 cm theo chiều dương đến thời điểm gia tốc của chất điểm có độ lớn cực đại lần thứ 3 (kể từ t0) là A. 27,3 cm/s. B. 28,0 cm/s. C. 27,0 cm/s. D. 26,7 cm/s. Câu 5: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng m và lò xo có độ cứng 40 N/m đang dao động điều hòa với biên độ 5 cm. Khi vật đi qua vị trí có li độ 3 cm, con lắc có động năng bằng A. 0,024 J. B. 0,032 J. C. 0,018 J. D. 0,050 J.

74 Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com o

3B

4D

H

2C

Ó

Đáp án 2014 1C

6D

7B

3

Ư N

6D 16B 26B 36A 46B 56A 66C 76B 86D 96A 106B 116A 126C

00

B

TR ẦN

H

5A 15D 25C 35B 45A 55D 65C 75B 85D 95D 105C 115C 125B

10

4C 14A 24D 34A 44D 54A 64D 74D 84A 94A 104B 114D 124B

2+

3B 13B 23B 33D 43C 53D 63C 73A 83C 93B 103A 113D 123C

ẤP

2A 12D 22D 32B 42C 52C 62D 72D 82D 92A 102D 112C 122C

C

1A 11A 21B 31B 41A 51D 61D 71D 81B 91A 101C 111D 121B

7A 17D 27A 37B 47C 57B 67B 77D 87C 97A 107A 117D 127D

8B 18A 28A 38A 48B 58A 68A 78C 88C 98D 108C 118A

9D 19D 29A 39D 49D 59C 69C 79D 89D 99B 109A 119C

8D

9D

10A

A

câu 10A 20C 30D 40D 50D 60B 70D 80C 90B 100C 110D 120D

G

ĐÁP ÁN

5A

Í-

Đại học 2015: 1D- 2B- 3B- 4A- 5A- 6D- 7B- 8C Đại học 2016: 1B- 2D- 3A- 4B-5C- 6A-7D-8B

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

Câu 6 Một con lắc đơn đang dao động điều hòa với biên độ góc 5 . Khi vật nặng đi qua vị trí cân bằng thì người ta giữ chặt điểm chính giữa của dây treo, sau đó vật tiếp tục dao động điều hòa với biên độ góc α0. Giá trị của α0 bằng A. 7,1o. B. 10o. C. 3,5o. D. 2,5o. Câu 7: Khảo sát thực nghiệm một con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng 216 g và lò xo có độ cứng k, dao động dưới tác dụng của ngoại lực F = F0cos2πft, với F0 không đổi và f thay đổi được. Kết quả khảo sát ta được đường biểu diễn biên độ A của con lắc theo tần số f có đồ thị như hình vẽ. Giá trị của k xấp xỉ bằng A. 13,64 N/m. B. 12,35 N/m. C. 15,64 N/m. D. 16,71 N/m.

N

Ngaøy ……Thaùng………..

Vở bài tập vật lý 12 - Chương 1

CÁC CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC LIÊN QUAN.

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

Đề minh họa 2017: 1D 2A 3A 4C 5B 6A 7A

75 Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Ngaøy ……Thaùng………..

Vở bài tập vật lý 12 - Chương 1

a+b a−b cos 2 2

• cosu = cosa → u = ± a+ k2π

a−b a+b cos 2 2

• 2sin2a = 1- cos2a

N H Ơ N Y

ẠO

1 [cos(a-b)+cos(a+b)] 2

• sin(α-π/2) = -cosα • cos(α+π/2) = -sinα

Đ

•cosa.cosb =

• sin(α +π/2) = cosα • cos(α -π/2) =sinα

Các giá trị đặc biệt sin 300

1 • sina.cosb = [sin(a-b)+sin(a+b)] 2

cos

tan

3 /2

3 /3

2 /2

2 /2

1

600

3 /2

0,5

900

1

450

0

3 +∞

cotg

3 1

3 /3 0

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

 u = a+k2π • sinu = sina →   u = ( -a) + k2π

0,5

G

1 [cos(a-b)–cos(a+b)] 2

• cotg(-a) = - cotga

TP .Q

• tan(-a) = -tana

a−b a+b cos 2 2

• sina.sinb =

• cos(-a) = cosa

U

• sin(-a) = -sina

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

• cosa - cosb = 2 cos

a+b a−b cos 2 2

Ư N

• cosa + cosb = 2 cos

• 2cos2a = 1+ cos2a

H

• sina - sinb = 2 sin

• tanu = tana → u = a+ kπ

TR ẦN

• sina + sinb = 2 sin

76 Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Ngaøy ……Thaùng………..

Vòng tròn lượng giác cho vật lý

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

Vở bài tập vật lý 12 - Chương 1

HẾT CHƯƠNG I 77

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


Turn static files into dynamic content formats.

Create a flipbook
VỞ BÀI TẬP VẬT LÝ 12 CHƯƠNG 1 TỔNG HỢP VỀ DAO ĐỘNG (ONLINE VERSION 05092017) by Dạy Kèm Quy Nhơn Official - Issuu