TÀI LIỆU, CHUYÊN ĐỀ MÔN TOÁN LỚP 12
vectorstock.com/3304902
Ths Nguyễn Thanh Tú eBook Collection
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL / BAN CHUYÊN ĐỀ PHÁT TRIỂN NỘI DUNG TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017 PHƯƠNG PHÁP CASIO – VINACAL PDF VERSION | 2019 EDITION ORDER NOW / CHUYỂN GIAO QUA EMAIL TAILIEUCHUANTHAMKHAO@GMAIL.COM Tài liệu chuẩn tham khảo Phát triển kênh bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đơn vị tài trợ / phát hành / chia sẻ học thuật : Nguyen Thanh Tu Group Hỗ trợ trực tuyến Fb www.facebook.com/HoaHocQuyNhon Mobi/Zalo 0905779594
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017.
PHƯƠNG PHÁP CASIO – VINACAL BÀI 1. TÌM GIÁ TRỊ LỚN NHẤT – GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT. 1) PHƯƠNG PHÁP - Bước 1: Để tìm giá trị lớn nhất giá trị nhỏ nhất của hàm số y f x trên miền a; b ta sử dụng máy tính Casio với lệnh MODE 7 (Lập bảng giá trị) - Bước 2: Quan sát bảng giá trị máy tính hiển thị, giá trị lớn nhất xuất hiện là max , giá trị nhỏ nhất xuất hiện là min - Chú ý: ba Ta thiết lập miền giá trị của biến x Start a End b Step (có thể làm tròn để Step 19 đẹp) Khi đề bài liên có các yếu tố lượng giác sin x, cos x, tan x... ta chuyển máy tính về chế độ Radian 2) VÍ DỤ MINH HỌA Ví dụ 1.[Thi thử chuyên KHTN –HN lần 2 năm 2017] Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y x3 2 x 2 4 x 1 trên đoạn 1;3 A. max
67 27
B. max 2
C. max 7
D. max 4
Hướng dẫn giải Cách 1: CASIO Sử dụng chức năng MODE 7 của máy tính Casio với thiết lập Start 1 End 3 Step 3 1 19
w7Q)^3$p2Q)dp4Q)+1==1=3=(3p1)P19=
Quan sát bảng giá trị F X ta thấy giá trị lớn nhất F X có thể đạt được là
f 3 2
Vậy max 2 , dấu = đạt được khi x 3 Đáp số chính xác là B Cách tham khảo: Tự luận x 2 2 Tính đạo hàm y ' 3 x 4 x 4 , y ' 0 x 2 3 Lập bảng biến thiên
Trang 1
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017.
Nhìn bảng biến thiên ta kết luận max f 3 2
Bình luận: Qua ví dụ 1 ta đã thấy ngay sức mạnh của máy tính Casio, việc tìm Max chỉ cần quan sát bảng giá trị là xong. Phương pháp tự luận tìm Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số được tiến hành theo 3 bước: +)Bước 1: Tìm miền xác định của biến x . +)Bước 2: Tính đạo hàm và xác định khoảng đồng biến nghịch biến. +)Bước 3: Lập bảng biến thiên, nhìn vào bảng biến thiên để kết luận. Trong bài toán trên đề bài đã cho sẵn miền giá trị của biến x là 1;3 nên ta bỏ qua bước 1. Ví dụ 2. [Thi thử chuyên Hạ Long – Quảng Ninh lần 1 năm 2017] Hàm số y 3cos x 4sin x 8 với x 0; 2 . Gọi M , m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số . Khi đó tổng M m bằng bao nhiêu ? A. 8 2 B. 7 3 C. 8 3
D. 16
Hướng dẫn giải Cách 1: CASIO Để tính toán các bài toán liên quan đến lượng giác ta chuyển máy tính về chế độ Radian
qw4
Sử dụng chức năng MODE 7 của máy tính Casio với thiết lập Start 0 End 2 Step 2 0 19
w7qc3kQ))p4jQ))+8==0=2qK=2qKP19=
Quan sát bảng giá trị F X ta thấy giá trị lớn nhất F X có thể đạt được là
f 5.2911 12.989 13 M
Ta thấy giá trị nhỏ nhất F X có thể đạt được là f 2.314 3.0252 3 m Vậy M m 16 Đáp số D là chính xác Trang 2
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017. Cách tham khảo: Tự luận Áp dụng bất đẳng thức Bunhiacopxki ta được :
3cos x 4sin x
2
32 4
2
sin
2
x cos 2 x 25
3cos x 4sin x 5 5 3cos x 4sin x 5 3 3cos x 4sin x 8 13
Vậy 3 3cos x 4sin x 8 13
Bình luận: Nếu bài toán liên quan đến các đại lượng lượng giác ta nên chuyển máy tính về chế độ Radian để được kết quả chính xác nhất.
Trong Bất đẳng thức Bunhiacopxki có dạng ax by a 2 b 2 x 2 y 2 . Dấu = 2
xảy ra khi và chỉ khi
a b x y
Ví dụ 3. [Thi thử nhóm toán Đoàn Trí Dũng lần 3 năm 2017] Cho các số x, y thỏa mãn điều kiện y 0, x 2 x y 12 0 Tìm giá trị nhỏ nhất : P xy x 2 y 17 A. 12 B. 9 C. 15 D. 5 Hướng dẫn giải Cách 1: CASIO Từ x 2 x y 12 0 ta rút được y x 2 x 12 Lắp vào P ta được : P x 2 x 2 x 12 x 17
Để tìm Min của P ta sử dụng chức năng lập bảng giá trị MODE 7, tuy nhiên việc còn thiếu của chúng ta là miền giá trị của x . Để tìm điều này ta xét y 0 x 2 x 12 0 4 x 3 7 Sử dụng MODE 7 với thiết lập Start 4 End 3 Start ta được: 19
w7(Q)+2)(Q)d+Q)p12)+Q)+17==p4=3=7P12=
Quan sát bảng giá trị ta thấy giá trị nhỏ nhất là f 1.25 11.6 12 Vậy đáp số chính xác là A Cách tham khảo: Tự luận Dùng phương pháp dồn biến đưa biểu thức P chứa 2 biến trở thành biểu thức P chứa 1 biến x P x 2 x 2 x 12 x 17 x3 3 x 2 9 x 7 Đặt f x x3 3 x 2 9 x 7
Tìm miền giá trị của biến x ta có : y 0 x 2 x 12 0 4 x 3 x 1 Khảo sát hàm f x ta có : f ' x 3 x 2 6 x 9 , f ' x 0 x 3 So sánh f 1 12; f 3 20; f 4 13; f 3 20 Vậy giá trị nhỏ nhất f max 12 đạt được khi x 1
Bình luận: Trang 3
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017.
Một bài tìm Min max sử dụng phương pháp dồn biến hay. Việc tìm cận và tìm giá trị nhỏ nhất có sự đóng góp rất lớn của Casio để tiết kiệm thời gian.
Ví dụ 4. [Khảo sát chất lượng chuyên Lam Sơn – Thanh Hóa năm 2017] 2mx 1 1 Giá trị lớn nhất của hàm số y trên đoạn 2;3 là khi m nhận giá trị bằng : mx 3 A. 5 B. 1 C. 0 D. 2 Hướng dẫn giải Cách 1: CASIO 1 Ta hiểu nếu giá trị nhỏ nhất của y trên đoạn 2;3 có nghĩa là phương trình 3 1 y 0 có nghiệm thuộc đoạn 2;3 3 10 x 1 1 0 . Sử dụng chức năng Thử nghiệm đáp án A với m 5 ta thiết lập 5 x 3 dò nghiệm SHIFT SOLVE
ap10Q)+1Rp5pQ)$+a1R3qr2.5=
Ta thấy khi y
1 thì x 0.064... không phải là giá trị thuộc đoạn 2;3 vậy đáp án 3
A sai Tương tự như vậy ta thấy đáp án C đúng với m 0 khi đó y có dạng
a1RpQ)$+a1R3qr2.5=
1 x
1 khi x 3 là giá trị thuộc đoạn 2;3 đáp án C chính xác 3 Cách tham khảo: Tự luận 2m m x 2mx 1 1 2m 2 1 0 với mọi x D Tính đạo hàm y ' 2 2 m x m x
Ta thấy khi y
Hàm y luôn đồng biến Hàm y đạt giá trị lớn nhất tại cận trên x 3 1 6m 1 1 m0 Vậy y 3 3 m3 3 Bình luận: Ta có thể sử dụng máy tính Casio theo VD1 và VD2 với chức năng MODE 7 1 1 Ta thấy với đán án C hàm số y đạt giá trị lớn nhất khi x 3 x 3
w7a1RpQ)==2=3=1P19=
Trang 4
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017.
Ví dụ 5. [Thi Học sinh giỏi tỉnh Ninh Bình năm 2017] Cho hàm số y a sin x b cos x x
0 x 2
Tính giá trị của biểu thức T a b 3 A. T 2 3 B. T 3 3 1
đạt cực đại tại các điểm x C. T 2
3
và x .
D. T 4
Hướng dẫn giải Cách 1: CASIO Ta hiểu hàm số đạt cực trị tại x x0 thì x0 là nghiệm của phương trình y ' 0 Tính y ' a cos x b sin x 1 .
1 3 Ta có y ' 0 a b 0 (1) 2 2 3 3 Lại có y ' 0 a 0 a . Thế vào (1) ta được SHIFT SOLVE
ap10Q)+1Rp5pQ)$+a1R3qr2.5=
Ta thấy khi y
1 thì x 0.064... không phải là giá trị thuộc đoạn 2;3 vậy đáp án 3
A sai Tương tự như vậy ta thấy đáp án C đúng với m 0 khi đó y có dạng
a1RpQ)$+a1R3qr2.5=
1 x
1 khi x 3 là giá trị thuộc đoạn 2;3 đáp án C chính xác 3 Cách tham khảo: Tự luận 2m m x 2mx 1 1 2m 2 1 0 với mọi x D Tính đạo hàm y ' 2 2 m x m x
Ta thấy khi y
Hàm y luôn đồng biến Hàm y đạt giá trị lớn nhất tại cận trên x 3 1 6m 1 1 m0 Vậy y 3 3 m3 3 Bình luận: Ta có thể sử dụng máy tính Casio theo VD1 và VD2 với chức năng MODE 7 1 1 Ta thấy với đán án C hàm số y đạt giá trị lớn nhất khi x 3 x 3
w7a1RpQ)==2=3=1P19= Trang 5
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017.
BÀI TẬP TỰ LUYỆN Bài 1. [Thi thử báo Toán học tuổi trẻ lần 4 năm 2017] x2 trên đoạn 1;1 . Khi đó ex 1 1 A. M ; m 0 B. M e ; m 0 C. M e, m D. M e; m 1 e e Bài 2. [Thi Học sinh giỏi tỉnh Ninh Bình năm 2017] Tìm giá trị lớn nhất M của hàm số y x 3 6 x
Gọi M , m là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y
A. M 3 B. M 3 2 C. M 2 3 Bài 3. [Thi thử chuyên Vị Thanh – Hậu Giang lần 1 năm 2017]
D. M 2 3
Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y x 2 2 x 3 7 2
A. min y 5
B. min y 7
C. min y 3 D. Không tồn tại min Bài 4. [Thi thử THPT Lục Ngạn – Bắc Giang lần 1 năm 2017] mx 4 Tìm m để hàm số y đạt giá trị lớn nhất bằng 5 trên 2;6 xm 3 6 2 4 A. m B. m C. m D. m 6 5 4 7 Bài 5. [Thi thử THPT Vũ Văn Hiếu –Nam Định lần 1 năm 2017] Gọi M , n lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y x3 3 x 2 1 trên đoạn 2;1 thì : A. M 19; m 1 B. M 0; m 19 C. M 0; m 19 Bài 6. [Thi thử THPT Ngô Gia Tự - Vĩnh Phúc lần 1 năm 2017] Giá trị nhỏ nhất của hàm số y 1 sin x 1 cos x là : A. min y 0 B. min y 1
D. Kết quả khác
C. min y 4 2 2 D. Không tồn tại GTNN Bài 7. [Thi thử chuyên Trần Phú – Hải Phòng lần 1 năm 2017] Cho hàm số y 3sin x 4sin 3 x . Giá trị lớn nhất của hàm số trên khoảng ; bằng : 2 2 A. 1 . B. 7 C. 1 D. 3 Bài 8. [Thi HK1 THPT chuyên Ngoại Ngữ - ĐHSP năm 2017] Gọi M , n lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số f x x 2 3 e x trên đoạn 0; 2 . Giá trị của biểu thức P m 2 4 M A. 0
Trang 6
B. e 2016
2016
là : C. 1
D. 22016
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017. LỜI GIẢI BÀI TẬP TỰ LUYỆN Bài 1. [Thi thử báo Toán học tuổi trẻ lần 4 năm 2017] x2 trên đoạn 1;1 . Khi đó ex 1 B. M e ; m 0 C. M e, m D. M e; m 1 e Hướng dẫn giải
Gọi M , m là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y 1 e
A. M ; m 0
Lập bảng giá trị cho y f x
x2 2 với lệnh MODE 7 Start 1 End 1 Step x e 19
w7aQ)dRQK^Q)==p1=1=2P19=
Quan sát bảng giá trị thấy ngay M 2.7182 e đạt được khi x 1 và m 2.6x103 0 Sử
dụng Casio
Đáp số chính xác là B Bài 2. [Thi Học sinh giỏi tỉnh Ninh Bình năm 2017] Tìm giá trị lớn nhất M của hàm số y x 3 6 x A. M 3
B. M 3 2
C. M 2 3
D. M 2 3
Hướng dẫn giải
x 3 0 Theo điều kiện xác định thì 3 k 6 6 x 0 Lập bảng giá trị cho y x 3 6 x với lệnh MODE 7 Start 3 End 6 Step 0.5
w7sQ)+3$+s6pQ)==p3=6=0.5=
Quan sát bảng giá trị thấy ngay M 4.2421 3 2 đạt được khi x 1 và m 2.6x103 0
Sử dụng Casio
Đáp số chính xác là B Bài 3. [Thi thử chuyên Vị Thanh – Hậu Giang lần 1 năm 2017] Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y x 2 2 x 3 7 2
A. min y 5
B. min y 7
C. min y 3
D. Không tồn tại min Hướng dẫn giải
Đề bài không nói gì đến miền giá trị của x . Khi đó ta chọn Start 9 End 10 Step 1 Trang 7
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017. Lập bảng giá trị cho y x 2 2 x 3 7 với lệnh MODE 7 2
w7(Q)dp2Q)+3)dp7==p9=10=1=
Quan sát bảng giá trị thấy ngay min y 3 đạt được khi x 1
Đáp số chính xác là C Bài 4. [Thi thử THPT Lục Ngạn – Bắc Giang lần 1 năm 2017] mx 4 Tìm m để hàm số y đạt giá trị lớn nhất bằng 5 trên 2;6 xm 3 2 4 A. m B. m C. m 6 5 4 Hướng dẫn giải 2 Thử với m thì giá trị lớn nhất là 25 A sai 6
D. m
6 7
w7a2Q)P6p4RQ)+2P6==p2=6=0.5=
Tương tự như vậy với m 34 thì giá trị lớn nhất là 5. Đáp số C chính xác
w7a34Q)p4RQ)+34==p2=6=0.5=
Bài 5. [Thi thử THPT Vũ Văn Hiếu –Nam Định lần 1 năm 2017] Gọi M , n lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y x3 3 x 2 1 trên đoạn 2;1 thì : A. M 19; m 1
B. M 0; m 19
C. M 0; m 19
D. Kết quả khác
Hướng dẫn giải Hàm chứa dấu giá trị tuyệt đối ta thêm lệnh SHIFT HYP. Sử dụng MODE 7 với Start -2 3 End 1 Step 19
w7qcQ)^3$p3Q)d+1==p2=1=3P19=
Quan sát bảng giá trị thấy M 19; m 0 . Đáp số C chính xác
Trang 8
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017. Bài 6. [Thi thử THPT Ngô Gia Tự - Vĩnh Phúc lần 1 năm 2017] Giá trị nhỏ nhất của hàm số y 1 sin x 1 cos x là : A. min y 0 B. min y 1 C. min y 4 2 2
D. Không tồn tại GTNN Hướng dẫn giải
Vì chu kì của hàm sin, cos là 2 nên ta chọn Start 2 End 2 Step
4 19
Lập bảng giá trị cho y 1 sin x 1 cos x với lệnh MODE 7
qw4w7s1+jQ))$+s1+kQ))==p2qK=2qK=4qKP19=
Quan sát bảng giá trị thấy ngay M 1.0162 1 Đáp số chính xác là B Bài 7. [Thi thử chuyên Trần Phú – Hải Phòng lần 1 năm 2017]
Cho hàm số y 3sin x 4sin 3 x . Giá trị lớn nhất của hàm số trên khoảng ; bằng : 2 2 A. 1 . B. 7 C. 1 D. 3 Hướng dẫn giải Lập bảng giá trị cho y 3sin x 4sin 3 x với lệnh MODE 7 Start
2
End
2
Step
19
qw4w73jQ))p4jQ))^3==pqKP2=qKP2=qKP19=
Quan sát bảng giá trị lớn nhất là 1 Đáp số chính xác là A Bài 8. [Thi HK1 THPT chuyên Ngoại Ngữ - ĐHSP năm 2017] Gọi M , n lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số f x x 2 3 e x trên đoạn 0; 2 . Giá trị của biểu thức P m 2 4 M A. 0
B. e 2016
2016
là :
C. 1 Hướng dẫn giải
D. 22016
Lập bảng giá trị cho y 1 sin x 1 cos x với lệnh MODE 7 Start 0 End 2 Step
2 19
w7(Q)dp3)QK^Q)==0=2=2P19=
Quan
sát
bảng
P m2 4M
2016
giá
0.157916
trị 2016
ta
thấy
m 5.422
và
M 7.389
0
Đáp số chính xác là A. Trang 9
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017.
PHƯƠNG PHÁP CASIO – VINACAL BÀI 2. TÌM NHANH KHOẢNG ĐỒNG BIẾN – NGHỊCH BIẾN. 1) KIẾN THỨC NỀN TẢNG 1. Tính đồng biến nghịch biến : Cho hàm số y f x có đạo hàm trên khoảng I . Nếu
f ' x 0 với mọi x I (hoặc f ' x 0 với mọi x I ) và f ' x 0 tại hữu hạn điểm của
I thì hàm số y f x đồng biến (hoặc nghịch biến) trên I 2. Cách 1 Casio : Sử dụng chức năng lập bảng giá trị MODE 7 của máy tính Casio . Quan sát bảng kết quả nhận được , khoảng nào làm cho hàm số luôn tăng thì là khoảng đồng biến, khoảng nào làm cho hàm số luôn giảm là khoảng ngịch biến. 3. Cách 2 Casio : Tính đạo hàm, thiết lập bât phương trình đạo hàm, cô lập m và đưa về dạng m f x hoặc m f x . Tìm Min, Max của hàm f x rồi kết luận. 4. Cách 3 Casio : Tính đạo hàm, thiết lập bất phương trình đạo hàm. Sử dụng tính năng giải bất phương trình INEQ của máy tính Casio (đôi với bất phương trình bậc hai, bậc ba) 2) VÍ DỤ MINH HỌA VD1-[Đề minh họa thi THPT Quốc Gian lần 1 năm 2017] Hỏi hàm số y 2 x 4 1 đồng biến trên khoảng nào ? 1 1 A. ; B. 0; C. ; D. ;0 2 2 GIẢI Cách 1 : CASIO MODE 7 Để kiểm tra đáp án A ta sử dụng chức năng lập bảng giá trị MODE 7 với thiết lập 1 Start 10 End Step 0.5 2
w72Q)^4$+1==p10=p0.5=0.5=
Ta thấy ngay khi x càng tăng thì f x càng giảm Đáp án A sai Tương tự như vậy, để kiểm tra đáp án B ta cũng sử dụng chức năng MODE 7 với thiết lập Start 0 End 9 Step 0.5
w72Q)^4$+1==0=9=0.5=
Ta thấy khi x càng tăng thì tương ứng f x càng tăng Đáp án B đúng Cách 2 : CASIO ĐẠO HÀM 1 1 Kiểm tra khoảng ; ta tính f ' 0.1 2 2
qy2Q)^4$+1$pa1R2$p0.1= Trang 10
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017.
1 Đạo hàm ra âm (hàm số nghịch biến) Giá trị 0.1 vi phạm Đáp án A sai 2 Kiểm tra khoảng ; 0 ta tính f ' 0 0.1
!!!!!!oooooo=
Điểm 0 0.1 vi phạm Đáp án D sai và C cũng sai Đáp án chính xác là B 1331 Xác minh thêm 1 lần nữa xem B đúng không . Ta tính f ' 1 0.1 Chính 125 xác
!!!!!o1+=
Cách 3 : CASIO MODE 5 INEQ Hàm số bậc 4 khi đạo hàm sẽ ra bậc 3. Ta nhẩm các hệ số này trong đầu. Sử dụng máy tính Casio để giải bất phương trình bậc 3
wR1238=0=0=0==
Rõ ràng x 0 Cách tham khảo : Tự luận Tính đạo hàm y ' 8 x3 Để hàm số đồng biến thì y ' 0 x3 0 x 0 . Vậy hàm số đồng biến trên khoảng 0; Bình luận : Khi sử dụng Casio ta phải để ý : Hàm số đồng biến trên khoảng a; b thì sẽ luôn tăng khi x tăng. Nếu lúc tăng lúc giảm thì không đúng . Bài 2-[Thi thử báo Toán học tuổi trẻ lần 4 năm 2017] Hàm số y x3 3 x 2 mx m đồng biến trên tập xác định khi giá trị của m là : A. m 1 B. m 3 C. 1 m 3 D. m 3 GIẢI Cách 1 : CASIO Để giải các bài toán liên quan đến tham số m thì ta phải cô lập m Hàm số đồng biến y ' 0 3 x 2 6 x m 0 m 3 x3 6 x f x
Trang 11
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017. Vậy để hàm số y đồng biến trên tập xác định thì m f x hay m f max với mọi x thuộc R Để tìm Giá trị lớn nhất của f x ta vẫn dùng chức năng MODE 7 nhưng theo cách
dùng của kỹ thuật Casio tìm min max
w7p3Q)dp6Q)==p9=10=1=
Quan sát bảng giá trị ta thấy giá trị lớn nhất của f x là 3 khi x 1
Vậy m 3 Cách tham khảo : Tự luận Tính đạo hàm y ' 3 x 2 6 x m Để hàm số đồng biến thì y ' 0 3 x 2 6 x m 0 với mọi x R (*) ' 0 9 3m 0 m 3 Bình luận : Kiến thức (*) áp dụng định lý về dấu của tam thức bậc 2 : “Nếu tam thức bậc hai ax 2 bx c có 0 thì dấu của tam thức bậc 2 luôn cùng dấu với a ” .
VD3-[Đề minh họa thi THPT Quốc Gian lần 1 năm 2017] Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số y khoảng 0; 4 m 0
A.
1 m 2
B. m 2
C. 1 m 2
tan x 2 đồng biến trên tan x m
D. m 2
GIẢI Cách 1 : CASIO Để bài toán dễ nhìn hơn ta tiến hành đặt ẩn phụ : Đặt tan x t . Đổi biến thì phải tìm miền giá trị của biến mới. Để làm điều này ta sử dụng chức năng MODE 7 cho hàm f x tan x .
qw4w7lQ))==0=qKP4=(qKP4)P19=
Ta thấy 0 tan x 1 vậy t 0;1 t 2 đồng biến trên khoảng 0;1 t m 2m
Bài toán trở thành tìm m để hàm số y Tính đạo hàm : y ' Trang 12
t m t 2 2 2 t m t m
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017.
y' 0
2m
t m
2
0 m 2 (1)
Kết hợp điều kiện xác định t m 0 m t m 0;1 (2)
m 0 Từ (1) và (2) ta được Đáp án A là chính xác 1 m 2 Bình luận : Bài toán chứa tham só m ở dưới mẫu thường đánh lừa chúng ta. Nếu không tỉnh táo chúng ta sẽ chọn luôn đáp án B Tuy nhiên điểm nhấn của bài toán này là phải kết hợp điều kiện ở mẫu số. m t mà t 0;1 vậy m 0;1 . VD4-[Thi thử báo Toán học tuổi trẻ lần 3 năm 2017] Với giá trị nào của tham số m thì hàm số y sin x cos x 2017 2mx đồng biến trên R 1 1 A. m 2017 B. m 0 C. m D. m 2017 2017 GIẢI Cách 1 : CASIO Tính đạo hàm y ' cos x sin x 2017 2m sin x cos x y' 0 m f x 2017 2 Để hàm số luôn đồng biến trên R thì m f x đúng với mọi x R hay
m f max Để tìm giá trị lớn nhất của hàm số ta lại sử dụng chức năng MODE 7. Vì hàm f x là hàm lượng giác mà hàm lượng giác sin x, cos x thì tuần hoàn với chu kì 2 vậy ta 2 sẽ thiết lập Start 0 End 2 Step 19
qw4w7apjQ))pkQ))R2017s2==0=2qK=2qKP19=
Quan sát bảng giá trị của F X ta thấy f max f 3.9683 5.104
1 1 vậy m Đáp án chính xác là C 2017 2017 Cách tham khảo : Tự luận sin x cos x f x Tính đạo hàm y ' cos x sin x 2017 2m . y ' 0 m 2017 2 Theo bất đẳng thức Bunhiacopxki
Đây là 1 giá trị
sin x cos x
2
1 1 2
2
sin
2
x cos x 2
thì
2
2 sin x cos x 2 Trang 13
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017.
2 2 f x 2017 2 2017 2
f x đạt giá trị lớn nhất là
1 2 1 m f max 2017 2017 2 2017
Bình luận : Vì chu kì của hàm sin x, cos x là 2 nên ngoài thiết lập Start 0 End 2 thì ta có thể thiết lập Start End Nếu chỉ xuất hiện hàm tan x, cot x mà hai hàm này tuần hoàn theo chu kì thì ta có thể thiết lập Start 0 End Step
19
VD5-[Thi thử chuyên Trần Phú – Hải Phòng lần 1 năm 2017] Tìm m để hàm số y x3 3 x 2 mx m nghịch biến trên đoạn có độ dài đúng bằng 2. A. m 0 B. m 3 C. m 2 D. m 3 GIẢI Cách 1 : CASIO Tính y ' 3 x3 6 x 2 m Ta nhớ công thức tính nhanh “Nếu hàm bậc 3 nghịch biến trên đoạn có độ dài bằng thì phương trình đạo hàm có hai nghiệm và hiệu hai nghiệm bằng ” Với là một số xác định thì m cũng là 1 số xác định chứ không thể là khoảng Đáp số phải là A hoặc C . x 2 Với m 0 phương trình đạo hàm 3 x 2 6 x 0 có hai nghiệm phân biệt và x 0 khoảng cách giữa chúng bằng 2 Đáp án A là chính xác Cách tham khảo : Tự luận Tính y ' 3 x3 6 x 2 m . Để hàm số nghịch biến trên đoạn có độ dài bằng 2 thì phương trình đạo hàm có 2 nghiệm x1 , x2 và x1 x2 0
x1 x2 2 Theo Vi-et ta có m x1 x2 3
Giải x1 x2 2 x1 x2 4 x1 x2 4 x1 x2 4 2
4
2
4m 4m0 3
BÀI TẬP TỰ LUYỆN Bài 1-[Thi thử chuyên KHTN –HN lần 2 năm 2017] Cho hàm số y x 4 2 x 2 1 . Mệnh đền nào dưới đây đúng ? A. Hàm số đồng biến trên khoảng ; 1 B. Hàm số đồng biến trên khoảng ;0 C. Hàm số đồng biến trên khoảng 0; D. Hàm số đồng biến trên khoảng 1; Bài 2-[Thi thử báo Toán học tuổi trẻ lần 3 năm 2017] Trang 14
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017. Trong các hàng số sau, hãy chỉ ra hàm số giảm (nghịch biến) trên R A. y 3
x
5 B. y 3e
x
C. y
1 D. y 2 2
3x
x
Bài 3-[Thi Học sinh giỏi tỉnh Ninh Bình năm 2017] Tìm các giá trị thực của tham số m để hàm số y xác định A. m 2
m 1
B.
m 2
m 1 x 1 2x m
đồng biến trên từng khoảng
C. m 2
D. 1 m 2
Bài 4-[Thi thử chuyên Hạ Long – Quảng Ninh lần 1 năm 2017] m sin x Tìm các giá trị thực của tham số m để hàm số y nghịch biến trên khoảng 0; 2 cos x 6 5 5 5 5 A. m B. m C. m D. m 2 2 4 4 Bài 5-[Thi thử chuyên Vị Thanh – Hậu Giang lần 1 năm 2017] Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số y 2sin 3 x 3sin 2 x m sin x đồng biến trên khoảng 0; 2
A. m 0
B. m
3 2
C. m
3 2
D. m
3 2
Bài 6-[Thi thử chuyên Lương Văn Tụy lần 1 năm 2017] Tìm m để hàm số y mx3 x 2 3 x m 2 đồng biến trên khoảng 3;0 ? A. m 0 B. m 1 C. 3m 1 Bài 7-[Thi thử THPT Bảo Lâm – Lâm Đồng lần 1 năm 2017] Tìm tất cả giá trị thực của tham số m sao cho hàm số y
D. m 1 ex m 2 đồng biến trong e x m2
1 khoảng ln ;0 4
A. m 1;2
1 1
B. m ; 2 2
C. m 1;2
1 1
D. m ; 1;2 2 2
Bài 8-[Thi thử chuyên Trần Phú – Hải Phòng lần 1 năm 2017] Tìm tất cả các giá trị thực m để hàm số y 2 x3 3 m 1 x 2 6 m 2 x 3 nghịch biến trên khoảng có độ dài lớn hơn 3. m 6
A. m 0
B. m 6
C. m 0
D. m 9
LỜI GIẢI BÀI TẬP TỰ LUYỆN Bài 1-[Thi thử chuyên KHTN –HN lần 2 năm 2017] Cho hàm số y x 4 2 x 2 1 . Mệnh đền nào dưới đây đúng ? A. Hàm số đồng biến trên khoảng ; 1 B. Hàm số đồng biến trên khoảng ;0 C. Hàm số đồng biến trên khoảng 0; Trang 15
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017. D. Hàm số đồng biến trên khoảng 1; GIẢI Giải bất phương trình đạo hàm với lệnh MODE 5 INEQ
wR123p4=0=4=0==
Rõ ràng hàm số đồng biến trên miền ; 1 và 0;1 Đáp số chính xác là A
Bài 2-[Thi thử báo Toán học tuổi trẻ lần 3 năm 2017] Trong các hàng số sau, hãy chỉ ra hàm số giảm (nghịch biến) trên R A. y 3
x
5 B. y 3e
x
C. y
1 D. y 2 2
3x
x
GIẢI Hàm số ngịch biến trên R tức là luôn giảm x
Kiểm tra tính nghịch biến y của hàm với chức năng MODE 7 Start 9 End 10 Step 1 3
w7(aqKR3$)^Q)==p9=10=1=
Ta thấy f x luôn tăng A sai x
1 ta thấy f x luôn giảm Đáp án chính xác là D 2 2
Tương tự như vậy , với hàm y
w7(a1R2s2$$)^Q)==p9=10=1=
Bài 3-[Thi Học sinh giỏi tỉnh Ninh Bình năm 2017] Tìm các giá trị thực của tham số m để hàm số y xác định A. m 2
m 1
B.
Chọn m 3 . Khảo sát hàm y
2x m
đồng biến trên từng khoảng
C. m 2
m 2
GIẢI
m 1 x 1
D. 1 m 2
3 1 x 1 với chức năng MODE 7 x 3
w7a(p3p1)Q)+1R2Q)p3==p9=10=1=
Trang 16
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017.
Ta thấy hàm số lúc tăng lúc giảm m 3 sai A, B, C đều sai Đáp số chính xác là D Chú ý : Việc chọn m khéo léo sẽ rút ngắn quá trình thử đáp án Bài 4-[Thi thử chuyên Hạ Long – Quảng Ninh lần 1 năm 2017] m sin x Tìm các giá trị thực của tham số m để hàm số y nghịch biến trên khoảng cos 2 x 5 5 5 5 A. m B. m C. m D. m 2 2 4 4 GIẢI 3 sin x Chọn m 3 . Khảo sát hàm y với chức năng MODE 7 cos 2 x
0; 6
qw4w7a3pjQ))RkQ))d==0=qKP6=qKP6P19=
Ta thấy hàm số lúc tăng lúc giảm m 3 sai A, D đều sai 1.3 sin x Chọn m 1.3 . Khảo sát hàm y với chức năng MODE 7 cos 2 x
w7a1.3pjQ))RkQ))d==0=qKP6=qKP6P19=
Ta thấy hàm số luôn m 1.3 đúng B là đáp số chính xác (Đáp án C không chứa 1.3 nên sai) Bài 5-[Thi thử chuyên Vị Thanh – Hậu Giang lần 1 năm 2017] Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số y 2sin 3 x 3sin 2 x m sin x đồng biến trên khoảng 0; 2
A. m 0
B. m
3 2
C. m
3 2
D. m
3 2
GIẢI Chọn m 5 . Khảo sát hàm y 2sin 3 x 3sin 2 x 5sin x với chức năng MODE 7
w72jQ))^3$p3jQ))dp5jQ))==0=qKP2=qKP20=
Ta thấy hàm số luôn giảm m 5 sai B sai Trang 17
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017. Chọn m 1 . Khảo sát hàm y 2sin 3 x 3sin 2 x sin x với chức năng MODE 7
C!!!!oo+=====
Ta thấy hàm số lúc tăng lúc giảm m 1 sai A sai 3 3 Chọn m . Khảo sát hàm y 2sin 3 x 3sin 2 x sin x với chức năng MODE 7 2 2
C!!!!(3P2)=====
Ta thấy hàm số luôn tăng m
3 đúng C sai 2
Bài 6-[Thi thử chuyên Lương Văn Tụy lần 1 năm 2017] Tìm m để hàm số y mx3 x 2 3 x m 2 đồng biến trên khoảng 3;0 ? A. m 0 GIẢI Tính
đạo
B. m 1
C. 3m 1
hàm
D. m 1
. Hàm số y ' 3mx 2 2 x 3 2x 3 3mx 2 2 x 3 0 m f x 3x 2 Vậy m f max trên miền 3;0 . Tìm f max bằng lệnh MODE 7
đồng
biến
w7a2Q)p3R3Q)d==p3=0=3P19=
1 1 m sai D là đáp số chính xác 3 3 Bài 7-[Thi thử THPT Bảo Lâm – Lâm Đồng lần 1 năm 2017] ex m 2 Tìm tất cả giá trị thực của tham số m sao cho hàm số y x đồng biến trong e m2 1 khoảng ln ;0 4
Ta thấy f max 0.3333...
A. m 1;2
1 1
B. m ; 2 2
C. m 1;2
1 1
D. m ; 1;2 2 2
GIẢI Chọn m 1 . Khảo sát hàm y
ex 1 2 với chức năng MODE 7 e x 12
w7aQK^Q)$p1p2RQK^Q)$p1d==h1P4)=0=ph1P4)P19= Trang 18
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017.
Ta thấy hàm số luôn tăng trên m 1 nhận A, D có thể đúng e x 1 2 Chọn m 1 . Khảo sát hàm y với chức năng MODE 7 2 e x 1
C$$$$$$(p$)R$$$$$(p$)=====
Ta thấy hàm số luôn không đổi (hàm hằng) m 1 loại A sai và D là đáp số chính xac Bài 8-[Thi thử chuyên Trần Phú – Hải Phòng lần 1 năm 2017] Tìm tất cả các giá trị thực m để hàm số y 2 x3 3 m 1 x 2 6 m 2 x 3 nghịch biến trên khoảng có độ dài lớn hơn 3. m 6
A. m 0
B. m 6
C. m 0
D. m 9
GIẢI
x1 x2 1 m x1 x2 m 2
Tính y ' 6 x 2 6 m 1 x 6 m 2 . Theo Vi-et ta có :
Khoảng nghịch biến lớn hơn 3 x1 x2 3 x1 x2 9 x1 x2 4 x1 x2 9 0 2
2
1 m 4 m 2 9 0 2
Sử dụng MODE 7 với Start 3 End 10 Step 1 để giải bất phương trình trên
w7(1pQ))dp4(Q)p2)p9==p3=10=1=
m 6 Ta nhận được A là đáp số chính xác m 0
Trang 19
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017.
PHƯƠNG PHÁP CASIO – VINACAL BÀI 3. CỰC TRỊ HÀM SỐ. 1) KIẾN THỨC NỀN TẢNG 1.Điểm cực đại, cực tiểu : Hàm số f liên tục trên a; b chứa điểm x0 và có đạo hàm trên các khoảng a; x 0 và x0 ; b . Khi đó : Nếu f ' x0 đổi dấu từ âm sang dương khi x qua điểm x0 thì hàm số đạt cực tiểu tại điểm
x0
Nếu f ' x0 đổi dấu từ dương sang âm khi x qua điểm x0 thì hàm số đạt cực đại tại điểm
x0 2.Lệnh Casio tính đạo hàm qy 2) VÍ DỤ MINH HỌA VD1-[Thi thử chuyên KHTN –HN lần 2 năm 2017] Cho hàm số y x 5 3 x 2 . Mệnh đề nào sau đây đúng ? A. Hàm số đạt cực tiểu tại x 1 B. Hàm số đạt cực tiểu tại x 2 C. Hàm số đạt cực tiểu tại x 0 D. Hàm số không có cực tiểu GIẢI Cách 1 : CASIO Để kiểm tra đáp án A ta tính đạo hàm của y tại x 1 (tiếp tục màn hình Casio đang dùng)
!o1=
Ta thấy đạo hàm y ' 1 0 vậy đáp số A sai Tương tự với đáp án B (tiếp tục màn hình Casio đang dùng)
!!o2=
Ta thấy y ' 2 0 . Đây là điều kiện cần để x 2 là điểm cực tiểu của hàm số y Kiểm tra y ' 2 0.1 0.1345... 0
!!p0.1=
Kiểm tra y ' 2 0.1 0.1301... 0 Trang 20
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017.
!!oooo+0.1=
Tóm lại f ' 2 0 và dấu của y ' đổi từ sang vậy hàm số y đạt cực tiểu tại x2 Đáp án B là chính xác Cách tham khảo : Tự luận
3x 2 x 5 5 x 2 2 1 Tính đạo hàm : y ' 3 x 2 x 5 . . 3 3 x 33 x 33 x Ta có y ' 0 5 x 2 0 x 0
x 2 0 5 x 2 x 2 x 0 y' 0 0 3 3 x x 2 0 x 0 x 0
y' 0 0 x 2 Vậy y ' 2 0 và y ' đổi dấu từ âm sang dương qua điểm x 2 Bình luận : Trong các bài toán tính đạo hàm phức tạp thì cách Casio càng tỏ ra có hiệu quả vì tránh được nhầm lẫn khi tính đạo hàm và xét dấu của đạo hàm. VD2-[Thi thử báo Toán học tuổi trẻ lần 3 năm 2017] Với giá trị nguyên nào của k thì hàm số y kx 4 4k 5 x 2 2017 có 3 cực trị A. k 1 B. k 2 GIẢI Cách 1 : CASIO Tính đạo hàm y ' 4kx3 2 4k 5 x
C. k 3
D. k 4
Ta hiểu : Để hàm số y có 3 cực trị thì y ' 0 có 3 nghiệm phân biệt (khi đó đương nhiên sẽ không có nghiệm kép nào) Ta chỉ cần giải phương trình bậc 3 : 4kx3 2 4k 5 x 0 với
a 4k , b 0, c 8k 10, d 0 . Để làm việc này ta sử dụng máy tính Casio với chức năng giải phương trình bậc 3 : MODE 5 Thử đáp án A với k 1
w544=0=8p10=0==
Ta thu được 3 nghiệm x1
2 2 ; x2 ; x3 0 2 2
Đáp án A là chính xác Trang 21
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017. Cách tham khảo : Tự luận Tính đạo hàm y ' 4kx3 2 4k 5 x Ta hiểu : Để hàm y có 3 cực trị thì y ' 0 có 3 nghiệm phân biệt (khi đó đương nhiên sẽ không có nghiệm kép nào) x 0 y ' 0 4kx3 2 4k 5 x 0 2 4kx 10 8k 0 2 Để y ' 0 có 3 nghiệm phân biệt thì phương trình (2) có 2 nghiệm phân biệt khác 0 18 8k x2 00k 2 4k Vậy k 1 thỏa mãn Bình luận : Đạo hàm là phương trình bậc 3 có dạng ax3 bx 2 cx d 0 a 0 nếu có 3 nghiệm
thì sẽ tách được thành a x x1 x x2 x x3 0 nên vế trái luôn đổi dấu qua các nghiệm. Có 3 cực trị Tuy nhiên nếu đạo hàm là phương trình bậc 3 chỉ có 2 nghiệm thì sẽ tách thành a x x1 x x2 0 và sẽ có 1 nghiệm kép. có 1 cực trị 2
Mở rộng thêm : nếu đạo hàm là 1 phương trình bậc 3 có 1 nghiệm thì chỉ đổi dấu 1 lần có 1 cực trị VD3-[Thi thử THPT Kim Liên – Hà Nội lần 1 năm 2017] 3
Số điểm cực trị của hàm số y x 4 x 2 3 bằng : A. 2 B. 0 C. 3 GIẢI Cách 1 : T. CASIO Tính đạo hàm chứa dấu 3 1 3 3 3 x ' x 2 ' x 2 2 ' x 2 2 .2 x 3 x x 2
D. 4
giá
trị
tuyệt
đối
Vậy y ' x 4 x 3 ' 3 x x 8 x 3
2
Số điểm cực trị tương ứng với số nghiệm của phương trình y ' 0 . Ta sử dụng chức năng MODE 7 để dò nghiệm và sự đổi dấu của y ' qua nghiệm.
w73Q)qcQ)$p8Q)==p9=10=1=
Ta thấy y ' đổi dấu 3 lần Có 3 cực trị Đáp án C là chính xác VD4-[Khảo sát chất lượng chuyên Lam Sơn – Thanh Hóa năm 2017] Tìm tất các các giá trị thực của m để hàm số y x3 3mx 2 3 m 2 1 x 3m 2 5 đạt cực đại tại x 1 Trang 22
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017. m 0
A.
m 2
B. m 2
C. m 1
D. m 0
GIẢI Cách 1 : CASIO Kiểm tra khi m 0 thì hàm số có đạt cực đại tại x 1 không.
qyQ)^3$p3Q)+5$1=
!!p0.1=
!!oooo+0.1=
Vậy y ' đổi dấu từ âm sang dương qua giá trị x 1 m 0 loại Đáp án A hoặc D sai Tương tự kiểm tra khi m 2
qyQ)^3$p6Q)d+9Q)p7$1=
!!p0.1=
!!!!!o+=
Ta thấy y ' đổi dấu từ dương sang âm hàm y đạt cực đại tại x 1 Đáp án B chính xác Cách tham khảo : Tự luận Tính đạo hàm : y ' 3 x 2 6mx 3 m 2 1
x m 1 Ta có y ' 0 x m 1 m 1 1 m 2 Điều kiện cần : x 1 là nghiệm của phương trình y ' 0 m 1 1 m 0 Thử lại với m 2 khi đó y ' 3 x 2 12 x 9 .
Trang 23
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017.
x 1 y' 0 x 3 x 3 và y ' 0 1 x 3 y' 0 x 1 Vậy y ' đổi dấu từ dương sang âm qua điểm x 1 Hàm y đạt cực đại tại x 1 Bình luận : Việc chọn giá trị m một cách khéo léo sẽ giúp chúng ta rút ngắn quá trình chọn để tìm đâp án đúng. VD5-[Thi Học sinh giỏi tỉnh Ninh Bình năm 2017] Cho hàm số y a sin x b cos x x
0 x 2
đạt cực đại tại các điểm x
Tính giá trị của biểu thức T a b 3 A. T 2 3 B. T 3 3 1 C. T 2 GIẢI Cách 1 : T. CASIO Tính đạo hàm y ' a sin x b cos x x ' a cos x b sin x 1 Hàm số đạt cực trị tại x
3
a cos
3
b sin
3
1 0
3
và x .
D. T 4
1 3 a b 1 0 (1) 2 2
a cos b sin 1 0 a 0b 1 0 (2) 3 Từ (2) ta có a 1 . Thế vào (1) b 3 Vậy T a b 3 4 Đáp án D là chính xác VD6-[Thi thử chuyên Hạ Long – Quảng Ninh lần 1 năm 2017] Viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số 1 y x3 2 x 2 3x 3 A. 2 x 3 y 9 0 B. 2 x 3 y 6 0 C. 2 x 3 y 9 0 D. 2 x 3 y 6 0 GIẢI Cách 1 : CASIO Gọi 2 điểm cực trị của đồ thị là A x1 ; y1 , B x2 ; y2 . Ta không quan tâm đâu là điểm
Hàm số đạt cực trị tại x
cực đại, đâu là điểm cực tiẻu. Chúng ta chỉ cần biết đường thẳng cần tìm sẽ đi qua 2 điểm cực trị trên. x1 ; x2 là nghiệm của phương trình y ' 0 . Để tìm 2 nghiệm này ta sử dụng chức năng giải phương trình bậc 2 MODE
w531=p4=3==
Ta tìm được x1 3; x2 1 Trang 24
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017. Để tìm y1 ; y2 ta sử dụng chức năng gán giá trị CALC
a1R3$Q)^3$p2Q)d+3Q)r3=
Khi x 3 thì y 0 vậy A 3;0
r1=
4 4 vậy B 1; 3 3 Ta thấy đường thẳng 2 x 3 y 6 0 đi qua A và B Đáp án chính xác là B
Khi x 1 thì y
Cách tham khảo : Tự luận Phương trình đường thẳng đi qua 2 điểm cực trị là phần dư của phép chia y cho y' Tính y ' x 2 4 x 3 1 2 2 1 Thực hiện phép chia được : x3 2 x 2 3 x x x 2 4 x 3 x 2 3 3 3 3 2 Vậy phương trình cần tìm có dạng y x 2 2 x 3 y 6 0 3 Bình luận : Cách Casio có vẻ hơi dài hơn nhưng lại có ưu điểm tránh phải thực hiện phép chia y cho y ' . BÀI TẬP TỰ LUYỆN Bài 1-[Thi thử báo Toán học tuổi trẻ lần 4 năm 2017] Hàm số y x 4 x 2 1 đạt cực tiểu tại : A. x 1 B. x 1 C. x 0 D. x 2 Bài 2-[Thi thử THPT Yên Thế – Bắc Giang lần 1 năm 2017] Giá trị của m để hàm số y x3 2 x 2 mx 2m đạt cực tiểu tại x 1 là : A. m 1 B. m 1 C. m 1 D. m 1 Bài 3-[Đề minh họa thi THPT Quốc Gian lần 1 năm 2017] Tìm giá trị cực đại của hàm số y x3 3 x 2 A. 4 B. 1 C. 0 D. 1 Bài 4-[Thi HK1 THPT Chu Văn An – Hà Nội năm 2017] Đồ thị hàm số y e x x 2 3 x 5 có bao nhiêu điểm cực trị ? A. 1 B. 0 C. 2 Bài 5-[Thi HK1 THPT Việt Đức – Hà Nội năm 2017]
D. 3
3
Hàm số y x x 2 4 có tất cả bao nhiêu điểm cực trị A. 2 B. 1 C. 3 Bài 6-[Khảo sát chất lượng chuyên Lam Sơn – Thanh Hóa năm 2017] Trang 25
D. 0
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017. Cho hàm số y f x có đạo hàm f ' x x x 1 2 x 3 . Số điểm cực trị của hàm số 2
y f x là : A. 2 B. 3 C. 1 Bài 7-[Thi thử báo Toán học tuổi trẻ lần 3 năm 2017]
D. 0
Cho hàm số y x 1 x 2 . Trung điểm của đoạn thẳng nối hai điểm cực trị của đồ thị 2
hàm số nằm trên đường thẳng nào dưới đây. Bài 8-[Thi thử chuyên Vị Thanh – Hậu Giang lần 1 năm 2017] Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số y x3 3 x 2 mx có 2 điểm cực trị trái dấu . A. m 0 B. 0 m 3 C. m 3 D. Không có m thỏa Bài 9-[Thi HK1 THPT Chu Văn An – Hà Nội năm 2017] Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y mx 4 m 1 x 2 2 có đúng 1 cực đại và không có cực tiểu A. m 1
m 0
B.
m 1
C. m 0
D. m 1
Bài 10-[Thi thử chuyên KHTN –HN lần 2 năm 2017] Tìm tập hợp tất cả các tham số m để đồ thị hàm số y x3 x 2 mx m 2 có 2 cực trị nằm ở hai nửa mặt phẳng khác nhau với bờ là trục hoành A. ; 0 B. ; 1 \5 C. ;0 D. ;1 \ 5 LỜI GIẢI BÀI TẬP TỰ LUYỆN Bài 1-[Thi thử báo Toán học tuổi trẻ lần 4 năm 2017] Hàm số y x 4 x 2 1 đạt cực tiểu tại : A. x 1 B. x 1 C. x 0 GIẢI
D. x 2
Ngoài cách thử lần lượt từng đáp án để lấy kết quả. Nếu ta áp dụng một chút tư duy thì phép thử sẽ diễn ra nhanh hơn. Đồ thị hàm bậc 4 đối xứng nhau qua trục tung. Nếu hàm số đạt cực tiểu tại x 1 thì sẽ đạt cực tiểu tại x 1 . Đáp án A và B loại vì ta chỉ được chọn 1 đáp án. Thử với x 0
qyQ)^4$+Q)d+1$0=!!p0.1=!!!!!o+=
Ta thấy f ' 0 0 , f ' x đổi dấu từ âm sang dương x 1 là cực tiểu Đáp án C chính xác Trang 26
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017. Bài 2-[Thi thử THPT Yên Thế – Bắc Giang lần 1 năm 2017] Giá trị của m để hàm số y x3 2 x 2 mx 2m đạt cực tiểu tại x 1 là : A. m 1 B. m 1 C. m 1 D. m 1 GIẢI Thử đáp án, ưu tiên thử giá trị xác định trước. Với đáp án C khi m 1
y x3 2 x 2 x 2
qypQ)^3$p2Q)dpQ)p2$p1=!!p0.1=!!!!!o+=
Ta thấy f ' 1 0 , f ' x đổi dấu từ âm sang dương x 1 là cực tiểu Đáp án C chính xác Bài 3-[Đề minh họa thi THPT Quốc Gian lần 1 năm 2017] Tìm giá trị cực đại của hàm số y x3 3 x 2 A. 4 B. 1 C. 0 GIẢI
D. 1
x 1 Tính y ' 3 x 2 3 . Tìm điểm cực đại của hàm số là nghiệm phương trình y ' 0 x 1 Khảo sát sự đổi dấu qua điểm cực trị x 1 bằng cách tính f ' 1 0.1 và f ' 1 0.1
qypQ)^3$p2Q)dpQ)p2$p1=!!p0.1=!!!!!o+=
Ta thấy f ' x đổi dấu từ dương sang âm x 1 là điểm cực đại của hàm số
Giá trị cực đại f 1 1 3 1 2 4 Đáp án chính xác là A chính xác 3
Bài 4-[Thi HK1 THPT Chu Văn An – Hà Nội năm 2017] Đồ thị hàm số y e x x 2 3 x 5 có bao nhiêu điểm cực trị ? A. 1 GIẢI
B. 0
C. 2
D. 3
Tính y ' e x x 2 3 x 5 e x 2 x 3 Dùng MODE 7 để tìm điểm cực trị và khảo sát sự đổi dấu qua điểm cực trị
w7QK^Q)$(Q)dp3Q)p5)+QK^Q)$(2Q)p3)==p9=10=1=
Trang 27
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017. Ta thấy f ' x đổi dấu 2 lần Hàm số có hai điểm cực trị
Đáp án chính xác là A chính xác Bài 5-[Thi HK1 THPT Việt Đức – Hà Nội năm 2017] 3
Hàm số y x x 2 4 có tất cả bao nhiêu điểm cực trị A. 2 GIẢI
B. 1
C. 3
D. 0
x 0 Tính y ' 3 x x 2 x . y ' 0 . Dùng MODE 7 với thiết lập sao cho x chạy qua 3 x 2 3 giá trị này ta sẽ khảo sát được sự đổi dấu của y '
w73Q)qcQ)$p2Q)=po=p2=2=1P3=
Ta thấy f ' x đổi dấu 3 lần Đáp án chính xác là C chính xác Bài 6-[Khảo sát chất lượng chuyên Lam Sơn – Thanh Hóa năm 2017] Cho hàm số y f x có đạo hàm f ' x x x 1 2 x 3 . Số điểm cực trị của hàm số 2
y f x là : A. 2 GIẢI
B. 3
C. 1
D. 0
x 0 Tính y ' 0 x 1 . Dùng MODE 7 với thiết lập sao cho x chạy qua 3 giá trị này ta sẽ 3 x 2
khảo sát được sự đổi dấu của y '
w7Q)(Q)p1)d(2Q)+3)==p2=1.5=0.25=
Ta thấy f ' x đổi dấu 2 lần Đáp án chính xác là A chính xác Chú ý : Nếu quan sát tinh tế thì ta thấy ngay x 1 là lũy thừa bậc chẵn nên y ' không 2
đổi dấu qua x 1 mà chỉ đổi dấu qua hai lũy thừa bậc lẻ x (hiểu là x1 ) và 2 x 3 (hiểu là
2 x 3
1
)
Bài 7-[Thi thử báo Toán học tuổi trẻ lần 3 năm 2017] Trang 28
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017. Cho hàm số y x 1 x 2 . Trung điểm của đoạn thẳng nối hai điểm cực trị của đồ thị 2
hàm số nằm trên đường thẳng nào dưới đây. A. 2 x y 4 0 B. 2 x y 4 0
C. 2 x y 4 0
D. 2 x y 4 0
GIẢI Hàm số có dạng
y x 1 ( x 2) 2 y x3 3 x 2 4
Có đạo hàm
y ' 3x 2 6 x
.
x 2 y 0 y' 0 x 0 y 4 Vậy đồ thị hàm số có hai điểm cực trị M 2;0 , N 0; 4 . Trung điểm của hai điểm cực trị này là I 1; 2 . Điểm này thuộc đường thẳng 2 x y 4 0 Đáp số chính xác là B Bài 8-[Thi thử chuyên Vị Thanh – Hậu Giang lần 1 năm 2017] Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số y x3 3 x 2 mx có 2 điểm cực trị trái dấu . A. m 0 B. 0 m 3 C. m 3 D. Không có m thỏa GIẢI Tính y ' 3 x 2 6 x m . Để hàm số có 2 điểm cực trị trái dấu thì phương trình y ' 0 có hai nghiệm phân biệt trái dấu Tích hai nghiệm là số âm
m 0 m 0 Đáp án 3
chính xác là A chính xác Chú ý : Nếu quên định lý Vi-et ta có thể dùng phép thử. Với đáp án A chọn m 5 chẳng hạn sẽ thấy luôn y ' 0 có hai nghiệm phân biệt và hai nghiệm này đổi dấu. Bài 9-[Thi HK1 THPT Chu Văn An – Hà Nội năm 2017] Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y mx 4 m 1 x 2 2 có đúng 1 cực đại và không có cực tiểu A. m 1
m 0
B.
m 1
C. m 0
D. m 1
GIẢI Tính y ' 4mx3 2 m 1 x . Để hàm số có đúng 1 cực đại và không có cực tiểu thì y ' 0 có đúng 1 nghiệm và y ' x đổi dấu từ dương sang âm qua điểm đó. Chọn m 5 . Dùng MODE 7 tính nghiệm y ' 0 và khảo sát sự đổi dấu của y ' x
w74O(p5)Q)^3$+2(p5p1)Q)==p9=10=1=
Trang 29
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017. Ta thấy f ' x đổi dấu 1 lần từ dương sang âm m 5 thỏa Đáp án đúng có thể là A, B, C Chọn m 5 . Dùng MODE 7 tính nghiệm y ' 0 và khảo sát sự đổi dấu của y ' x
C$$$$o$$$$$$$$$$o=====
Ta thấy f ' x đổi dấu 1 lần từ âm sang dương m 5 loại Đáp án B sai Chọn m 0.5 . Dùng MODE 7 tính nghiệm y ' 0 và khảo sát sự đổi dấu của y ' x
C$$$p0.$$$$$$$$$p0.=====
Ta thấy f ' x đổi dấu 1 lần từ dương sang âm m 0.5 thỏa Đáp án A chính xác Bài 10-[Thi thử chuyên KHTN –HN lần 2 năm 2017] Tìm tập hợp tất cả các tham số m để đồ thị hàm số y x3 x 2 mx m 2 có 2 cực trị nằm ở hai nửa mặt phẳng khác nhau với bờ là trục hoành A. ; 0 B. ; 1 \5 C. ;0 D. ;1 \ 5 GIẢI Tính y ' 3 x 2 2 x m . Để hàm số có đúng 2 cực đại thì y ' 0 có 2 nghiệm phân biệt ' 1 3m 0 m
1 Cả 4 đáp án đều thỏa 3
Chọn m 5 . Hàm số có dạng y x3 x 2 5 x 3 . Tính hai điểm cực trị của hàm số bằng lệnh giải phương trình MODE 5
w533=2=p5===
5 256 Từ đó suy ra f x1 f 1 0; f x2 f 3 27
Trang 30
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017. Để hai cực trị nằm về hai phía trục hoành thì f x1 f x2 0 . m 5 loại B hoặc D có thể đúng. Chọn m 0 . Hàm số có dạng y x3 x 2 2 . Tính hai điểm cực trị của hàm số bằng lệnh giải phương trình MODE 5
w533=2=0===
50 2 Từ đó suy ra f x1 f ; f x2 f 0 2 27 3
Để hai cực trị nằm về hai phía trục hoành thì f x1 f x2 0 . m 0 loại B là đáp số
chính xác
Trang 31
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017.
PHƯƠNG PHÁP CASIO – VINACAL BÀI 4. TIẾP TUYẾN CỦA HÀM SỐ. 1) KIẾN THỨC NỀN TẢNG 1.Tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại một điểm : Cho hàm số y f x có đồ thị C và một điểm M x0 ; y0 thuộc đồ thị C . Tiếp tuyến của đồ thị C tại tiếp điểm M là đường thẳng d có phương trình : y f ' x0 x x0 y0 2.Lệnh Casio : qy 2) VÍ DỤ MINH HỌA Bài 1-[Thi thử THPT Lục Ngạn – Bắc Giang lần 1 năm 2017] 1 Tìm hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số y ln x tại điểm có hoành độ bằng 2 x 3 1 1 1 A. ln 2 B. C. D. 2 4 4 4 GIẢI Cách 1 : CASIO Gọi tiếp điểm là M x0 ; y0 Phương trình tiếp tuyến y f ' x0 x x0 y0 Sử dụng máy tính Casio để tính hệ số góc tiếp tuyên tại điểm có hoành độ bằng 2 k f ' 2
qypa1RQ)$phQ))$2=
Ta thấy k f ' 2 0.25
1 . 4
B là đáp án chính xác Bài 2-[Thi thử chuyên Hạ Long – Quảng Ninh lần 1 năm 2017] Cho hàm số y x3 3 x 2 có đồ thị C . Viết phương trình tiếp tuyến của C tại giao điểm của C với trục tung. A. y 2 x 1
B. y 3x 2
C. y 2 x 1
D. y 3 x 2
GIẢI Cách 1 : CASIO Gọi tiếp điểm là M x0 ; y0 Phương trình tiếp tuyến y f ' x0 x x0 y0 M là giao điểm của đồ thị C và trục tung M có tọa độ 0; 2 Tính f ' 0 0
qypQ)^3$+3Q)p2$0=
Trang 32
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017. Thế vào phương trình tiếp tuyến có y 3 x 0 2 y 3 x 2
B là đáp án chính xác Bài 3-[Thi thử chuyên Nguyễn Thị Minh Khai lần 1 năm 2017] Số tiếp tuyến với đồ thị C : y x3 3 x 2 2 đi qua điểm M 1;0 là : A. 4 B. 2 C. 3 D. 1 GIẢI Cách 1 : CASIO Gọi tiếp điểm là M x0 ; y0 Phương trình tiếp tuyến y f ' x0 x x0 y0 Trong đó hệ số góc k f ' x0 3 x02 6 x0
Thế f ' x0 vào phương trình tiếp tuyến được y 3 x02 6 x0 x x0 x03 3 x02 2 Tiếp tuyến đi qua điểm M 1;0 0 3 x02 6 x0 1 x0 x03 3 x02 2
2 x03 6 x02 6 x0 2 0 Sử dụng máy tính với lệnh MODE 5 để giải phương trình bậc 3 trên
w5p4p2=6=p6=2=
Ta thấy có 1 nghiệm x0 Chỉ có 1 tiếp tuyến duy nhất.
D là đáp án chính xác Bài 4-[Thi thử báo Toán học tuổi trẻ lần 4 năm 2017] Cho hàm số y x3 3 x 2 2 có đồ thị C . Đường thẳng nào sau đây là tiếp tuyến của C với hệ số góc nhỏ nhất A. y 3x 3 B. y 3x 3
C. y 3 x
D. y 0
GIẢI Cách 1 : CASIO Gọi tiếp điểm là M x0 ; y0 Phương trình tiếp tuyến y f ' x0 x x0 y0 Trong đó hệ số góc k f ' x0 3 x02 6 x0 Tìm giá trị nhỏ nhất của k bằng chức năng MODE 7
w73Q)dp6Q)==p9=10=1=
Ta thấy f ' min f ' 1 3 x0 3 y0 13 3.12 2 0 Thế vào phương trình tiếp tuyến có y 3 x 1 0 y 3 x 3
D là đáp án chính xác Bài 5-[Thi thử báo Toán học tuổi trẻ lần 4 năm 2017] x2 Cho hàm số y C Gọi d là khoảng cách từ giao điểm hai tiệm cận của C đến x 1 một tiếp tuyến bất kì của C . Giá trị lớn nhất d có thể đạt được là : A. 3 3 Trang 33
B.
3
C.
2
D. 2 2 Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017. GIẢI Cách 1 : T. CASIO Gọi tiếp điểm là M x0 ; y0 Phương trình tiếp tuyến y f ' x0 x x0 y0 Trong đó hệ số góc k f ' x0
1
x0 1
.
2
Thế k , y0 vào phương trình tiếp tuyến có dạng : y
1
x0 1
2
x y
x0
x0 1
2
1
x0 1
2
x x0
x0 2 x0 1
x0 2 0 x0 1
Hàm số có tiệm cận đứng x 1 và tiệm cận ngang y 1 nên giao điểm hai tiệm cận là I 1;1 . Áp dụng công thức tính khoảng cách từ 1 điểm đến 1 đường thẳng ta có : 1 h d I ; d
x0 1
2
1 1
x0
x0 1
2
x0 2 x0 1
2
1 12 x 12 0 Dùng máy tính Casio với lệnh MODE 7 để tính các giá trị lớn nhất này.
w7aqcap1R(Q)+1)d$+1paQ)R(Q)+1)d$paQ)+2RQ)+1Rs(a1R(Q)+1)d$)d+1== p9=10=1=
Ta thấy h max 2
C là đáp án chính xác Bài 6-[Thi HK1 THPT Việt Đức – Hà Nội năm 2017] 2x 1 Hàm số y H , M là điểm bất kì và M H . Tiếp tuyến với H tại M tạo với x 1 hai đường tiệm cận một tam giác có diện tích bằng : A. 4 B. 5 C. 3 D. 2 GIẢI Cách 1 : CASIO Gọi tiếp điểm là M x0 ; y0 Phương trình tiếp tuyến y f ' x0 x x0 y0 Trong đó hệ số góc k f ' x0
1
x0 1
2
.
Thế k , y0 vào phương trình tiếp tuyến có dạng : y
1
x0 1
2
x x0
2 x0 1 d x0 1
Hàm số có tiệm cận đứng x 1 và tiệm cận ngang y 2 và giao điểm 2 tiệm cận là I 1; 2
2 x0 Gọi E là giao điểm của tiếp tuyến d và tiệm cận đứng E 1; x0 1 Trang 34
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017. Gọi F là giao điểm của tiếp tuyến d và tiệm cận ngang F 2 x0 1; 2
Độ dài IE IE Độ dài IF
1 1
2
2 x0 2 2 x0 1 x0 1
2 x0 1 1 2 2 2
2
2 x0 1 Áp dụng công thức tính khoảng cách
từ 1 điểm đến 1 đường thẳng ta có : 1 1 2 .2 x0 1 2 D là đáp án chính xác Diện tích IEF IE.IF . 2 2 x0 1 BÀI TẬP T Ự LUYỆN Bài 1-[Thi thử chuyên Khoa học tự nhiên lần 3 năm 2017] x 1 Cho hàm số y . Tiếp tuyến tại điểm có hoành độ bằng 1 có hệ số góc bằng : 2x 1 1 1 1 1 A. B. C. D. 3 6 3 6 Bài 2-[Thi thử chuyên Quốc Học Huế lần 1 năm 2017] x 1 Tìm tọa độ của tất cả các điểm M trên đồ thị C của hàm số y sao cho tiếp tuyến x 1 1 7 của C tại M song song với đường thẳng d : y x 2 2 A. 0;1 , 2; 3 B. 1; 0 , 3; 2 C. 3; 2 D. 1;0 Bài 3-[Thi thử chuyên Thái Bình lần 1 năm 2017] x 1 Cho hàm số y có đồ thị C . Tiếp tuyến của C tại giao điểm của C và trục x2 hoành có phương trình là : 1 1 A. y 3x B. y 3x 3 C. y x 3 D. y x 3 3 Bài 4-[Thi thử nhóm toán Đoàn Trí Dũng lần 3 năm 2017] Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y x3 3 x biết tiếp tuyến song song với đường thẳng y 9 x 16 A. y 9 x 16 B. y 9 x 12 C. y 9 x 10 D. y 9 x 12 Bài 5-[Thi thử Group nhóm toán Facebook lần 5 năm 2017] 1 2 Tìm tọa độ điểm M có hoành độ âm trên đồ thị C : y x 2 x sao cho tiếp tuyến tại 3 3 1 2 M vuông góc với đường thẳng y x 3 3 4 16 1 9 A. M 2; 0 B. M 3; C. 1; D. M ; 3 3 2 8 Bài 6-[Thi tốt nghiệm THPT năm 2012] 1 Cho hàm số y x 4 2 x 2 C . Viết phương trình tiếp tuyến của C tại điểm có hoành độ 4 x x0 biết f '' x0 1
Trang 35
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017. 5 y 3 x 4 A. y 3x 5 4
5 y 3x 4 B. y 3 x 5 4
5 y 3 x 4 C. y 3x 5 4
5 y 3 x 4 D. y 3x 5 4
LỜI GIẢI BÀI TẬP T Ự LUYỆN Bài 1-[Thi thử chuyên Khoa học tự nhiên lần 3 năm 2017] x 1 Cho hàm số y . Tiếp tuyến tại điểm có hoành độ bằng 1 có hệ số góc bằng : 2x 1 1 1 1 1 A. B. C. D. 3 6 3 6 GIẢI 1 Hệ số góc của tiếp tuyến là đạo hàm tại tiếp điểm k f ' 1 3
qyaQ)+1R2Q)p1$$p1=
Đáp số chính xác là C Bài 2-[Thi thử chuyên Quốc Học Huế lần 1 năm 2017] Tìm tọa độ của tất cả các điểm M trên đồ thị C của hàm số y của C tại M song song với đường thẳng d : y A. 0;1 , 2; 3
B. 1; 0 , 3; 2
1 7 x 2 2 C. 3; 2
x 1 sao cho tiếp tuyến x 1
D. 1;0
GIẢI Đề bài hỏi các điểm M nên ta dự đoán có 2 điểm , lại quan sát thấy đáp án B được cấu tạo từ đáp án C và D nên ta ưu tiên thử đáp án D trước. Tiếp tuyến song song với d nên tiếp tuyến có hệ số góc bằng hệ số góc của d và bằng Tính f ' 1
1 2
1 Điểm M 1;0 là một tiếp điểm 2
qyaQ)p1RQ)+1$$1=
Tính f ' 3 Trang 36
1 Điểm M 3; 2 là một tiếp điểm 2
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017.
!!op3=
B là đáp án chính xác Bài 3-[Thi thử chuyên Thái Bình lần 1 năm 2017] x 1 Cho hàm số y có đồ thị C . Tiếp tuyến của C tại giao điểm của C và trục x2 hoành có phương trình là : 1 1 A. y 3x B. y 3x 3 C. y x 3 D. y x 3 3 GIẢI Gọi tiếp điểm là M x0 ; y0 Tiếp tuyến y f ' x0 x x0 y0 M là giao điểm của đồ thị C và trục hoành M 1;0 x0 1; y0 0 Tính hệ số góc k f ' 1
qyaQ)p1RQ)+2$$1=
Thay vào ta có tiếp tuyến y
1 1 1 x 1 0 y x 3 3 3
Đáp số chính xác là D Bài 4-[Thi thử nhóm toán Đoàn Trí Dũng lần 3 năm 2017] Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y x3 3 x biết tiếp tuyến song song với đường thẳng y 9 x 16 A. y 9 x 16 B. y 9 x 12 C. y 9 x 10 D. y 9 x 12 GIẢI Gọi tiếp điểm là M x0 ; y0
Tiếp tuyến
y f ' x0 x x0 y0 với hệ số góc
k f ' x0 3 x02 3 Tiếp tuyến song song với y 9 x 16 nên có hệ số góc k 9 3 x02 3 9 x0 2 Với x0 2 y0 2 Tiếp tuyến : y 9 x 2 2 y 9 x 16 Tính hệ số góc k f ' 1
Đáp số chính xác là A Bài 5-[Thi thử Group nhóm toán Facebook lần 5 năm 2017]
Trang 37
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017. 1 2 Tìm tọa độ điểm M có hoành độ âm trên đồ thị C : y x 2 x sao cho tiếp tuyến tại 3 3 1 2 M vuông góc với đường thẳng y x 3 3 4 16 1 9 A. M 2; 0 B. M 3; C. 1; D. M ; 3 3 2 8 GIẢI
Gọi tiếp điểm là M x0 ; y0
Tiếp tuyến
y f ' x0 x x0 y0 với hệ số góc
k f ' x0 x02 1 Tiếp
tuyến
vuông
góc
1 2 y x 3 3
với
nên
có
hệ
số
góc
1 k . 1 k 3 x02 1 3 x0 2 3
Đáp số chính xác là A Bài 6-[Thi tốt nghiệm THPT năm 2012] 1 Cho hàm số y x 4 2 x 2 C . Viết phương trình tiếp tuyến của C tại điểm có hoành độ 4 x x0 biết f '' x0 1 5 y 3 x 4 A. y 3x 5 4
5 y 3 x 4 C. y 3x 5 4
5 y 3x 4 B. y 3 x 5 4
5 y 3 x 4 D. y 3x 5 4
GIẢI Gọi tiếp điểm là M x0 ; y0
Tiếp tuyến
y f ' x0 x x0 y0 với hệ số góc
k f ' x0 x04 4 x0 7 x 1; y 0 0 4 Ta có f '' x 3 x02 4 3 x02 4 1 x02 1 x 1; y 7 0 0 4
Với x0 1 Tính hệ số góc k f ' 1
qya1R4$Q)^4$p2Q)d$1=
Thay vào ta có tiếp tuyến y 3 x 1
7 5 y 3 x 4 4
Đáp số chính xác là D Trang 38
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017. Với x0 1 Tính hệ số góc k f ' 1
!!!p=
Thay vào ta có tiếp tuyến y 3 x 1
7 5 y 3x 4 4
Đáp số chính xác là D
Trang 39
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017.
PHƯƠNG PHÁP CASIO – VINACAL BÀI 5. GIỚI HẠN CỦA HÀM SỐ. 1) KIẾN THỨC NỀN TẢNG 1.Quy ước tính giơi hạn vô định : x x 109 x x 109 x x0 x x0 106
x x0 x xo 106
x x0 x x0 106
sin x sin u 1 , lim 1 x 0 u 0 x u ln 1 x ex 1 1, lim 1 3.Giới hạn hàm siêu việt : lim x 0 x 0 x x
2.Giơi hạn hàm lượng giác : lim
4.Lệnh Casio : r 2) VÍ DỤ MINH HỌA Bài 1-[Thi thử THPT chuyên Ngữ lần 1 năm 2017] Tính giới hạn lim x 0
e2 x 1 bằng : x4 2 D. 4
A. 1 B. 8 C. 2 GIẢI Cách 1 : CASIO Vì x 0 x 0 106 Sử dụng máy tính Casio với chức năng CALC
aQK^2Q)$p1RsQ)+4$p2r0+10^p6)=
1000001 8 125000 B là đáp án chính xác Chú ý : Vì chúng ta sử dụng thủ thuật để tính giới hạn , nên kết quả máy tính đưa ra chỉ xấp xỉ đáp án , nên cần chọn đáp án gần nhất. esin x 1 Bài 2-[Thi thử chuyên Amsterdam lần 1 năm 2017] Tính giới hạn lim bằng : x 0 x A. 1 B. 1 C. 0 D. GIẢI Cách 1 : CASIO Vì x 0 x 0 106 Sử dụng máy tính Casio với chức năng CALC
Ta nhận được kết quả
raQK^jQ))$p1RQ)r0+10^p6)=
Trang 40
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017. Ta nhận được kết quả 1.00000049 1 A là đáp án chính xác n 3 4n 5 Bài 3 : Tính giới hạn : lim 3 3n n 2 7 A.
1 3
B. 1
C.
1 4
D.
1 2
GIẢI Cách 1 : CASIO Đề bài không cho x tiến tới bao nhiêu thì ta hiểu đây là giới hạn dãy số và x
aQ)^3$+4Q)p5R3Q)^3$+Q)d+7r10^9)=
Ta nhận được kết quả 0.3333333332
1 3
A là đáp án chính xác 2 5n 2 Bài 4 : Kết quả giới hạn lim n là : 3 2.5n A.
25 2
B.
5 2
C. 1
D.
5 2
GIẢI Cách 1 : CASIO Đề bài không cho x tiến tới bao nhiêu thì ta hiểu đây là giới hạn dãy số và x . Tuy nhiên chúng ta chú ý, bài này liên quan đến lũy thừa (số mũ) mà máy tính chỉ tính được số mũ tối đa là 100 nên ta chọn x 100
a2p5^Q)+2R3^Q)$+2O5^Q)r100=
25 2 A là đáp án chính xác Chú ý : Nếu bạn nào không hiểu tính chất này của máy tính Casio mà cố tình cho x 109 thì máy tính sẽ báo lỗi
Ta nhận được kết quả
r10^9)=
1 1 1 Bài 5 : Tính giới hạn : lim 1 ... n n 1 1.2 2.3 A. 3 B. 1 C. 2 GIẢI Cách 1 : CASIO Trang 41
D. 0
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017. Ta không thể nhập vào máy tính Casio cả biểu thức n số hạng ở trong ngoặc được, vì vậy ta phải tiến hành rút gọn. 1 1 1 2 1 3 2 n 1 n 1 ... 1 ... 1.2 2.3 n n 1 1.2 2.3 n n 1 1 1 2 1 1 1 1 1 ... 2 2 2 3 n n 1 n 1 Đề bài không cho x tiến tới bao nhiêu thì ta hiểu đây là giới hạn dãy số và x
2pa1RQ)+1r10^9)=
Ta nhận được kết quả 1.999999999 2 C là đáp án chính xác
1 1 1 1 Bài 6 : Cho S .... 3 9 27 3n A.
3 4
B.
n 1
. Giá trị của S bằng :
1 4
C.
1 2
D. 1
GIẢI Cách 1 : CASIO Ta hiểu giá trị của S bằng lim S n
Ta quan sát dãy số là một cấp số nhân với công bội q
1 1 và u1 3 3
n
1 1 n 1 q 1 3 Vậy S u2 . 1 q 3 1 1 3
a1R3$Oa1p(pa1R3$)^Q)R1p(pa1R3$)r10^9)=
1 4 B là đáp án chính xác Chú ý : Trong tự luận ta có thể sử dụng công thức của cấp số nhân lùi vô hạn để tính
Ta nhận được kết quả
Bài 7: Tính giới hạn : lim x 0
A.
B.
2x x 5x x 2 5
C.
D. 1
GIẢI Cách 1 : CASIO Đề bài cho x 0 x 0 106 a2Q)+sQ)R5Q)psQ)r0+10^p6)=
Trang 42
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017.
1002 1 999 D là đáp án chính xác
Ta nhận được kết quả
1 x3 Bài 8 : Tính giới hạn : lim x 1 3x 2 x A.
B.
1
C. 0
3
D. 1
GIẢI Cách 1 : CASIO Đề bài cho x 1 x 0 106
Wsa1pQ)^3R3Q)d+Q)r1p10^p6)=
Ta nhận được kết quả chứa 104 0 C là đáp án chính xác Bài 9 : Tính giới hạn : L lim cos x sin x
cot x
x 0
A. L B. L 1 C. L e D. L e 2 GIẢI Cách 1 : CASIO Đề bài cho x 0 x 0 106 . Phím cot không có ta sẽ nhập phím tan
(kQ))+jQ)))^a1RlQ))r0+10^p6)=
Ta nhận được kết quả chứa 2.718... e C là đáp án chính xác
Trang 43
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017.
PHƯƠNG PHÁP CASIO – VINACAL BÀI 6. TIỆM CẬN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ. 1) KIẾN THỨC NỀN TẢNG 1.Tiêm cận đứng : Đồ thị hàm số y f x nhận đường thẳng x x0 là tiệm cận đứng nếu lim f x hoặc lim f x (chỉ cấn một trong hai thỏa mãn là đủ)
x x0
x x0
2. Tiệm cận ngang : Đồ thị hàm số y f x nhận đường thẳng y y0 là tiệm cận ngang nếu lim f x y0 hoặc lim f x y0 x
x
3. Tiệm cận xiên : Đồ thị hàm số y f x nhận đường thẳng y ax b là tiệm cận xiên nếu lim f x ax b 0 x 4. Lệnh Casio : Ứng dụng kỹ thuật dùng CALC tính giới hạn 2) VÍ DỤ MINH HỌA VD1-[Thi thử báo Toán học tuổi trẻ lần 3 năm 2017] Có bao nhiêu đường tiệm cận của đồ thị hàm số y A. 1 B. 2 GIẢI Cách 1 : CASIO
x 1
4x2 2x 1 C. 3
D. 4
Giải phương trình : Mẫu số 0 4 x 2 2 x 1 0 4 x 2 2 x 1 0 vô nghiệm Đồ thị hàm số không có tiệm cận đứng x 1 1 1 . Vậy đương thẳng y Tính lim là tiệm cận ngang của đồ thị 2 x 2 4x 2x 1 2 hàm số
aQ)+1Rs4Q)d+2Q)+1r10^9)=
Tính lim
x
x 1
1 1 . Vậy đương thẳng y là tiệm cận ngang của đồ thị 2 2 4x 2x 1 2
hàm số
rp10^9)=
Tóm lại đồ thị hàm số có 2 tiệm cận ngang và C là đáp án chính xác Cách tham khảo : Tự luận
Trang 44
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017.
Tính lim
x
x 1 4x2 2x 1
1
lim
x
4
1 x
2 1 x x2
1 1 là tiệm cận đường thẳng y 2 2
ngang
Tính lim
x
x 1 4x2 2x 1
1
lim
x
4
1 x
2 1 x x2
1 1 đường thẳng y là tiệm cận 2 2
ngang Bình luận : Việc ứng dụng Casio để tìm tiệm cận sử dụng nhiều kỹ thuật tính giới hạn của hàm số bằng Casio. Các bạn cần học kỹ bài giới hạn trước khi học bài này. Giới hạn của hàm số khi x tiến tới và khi x tiến tới là khác nhau. Ta cần 1 hết sức chú ý tránh để sót tiệm cận ngang y 2 VD2-[Thi Học sinh giỏi tỉnh Ninh Bình năm 2017] x 2 3x 2 Đồ thị hàm số y C có bao nhiêu đường tiệm cận ? 1 x2 A. 4 B. 2 C. 1 D. 3 GIẢI Cách 1 : CASIO x 2 3x 2 1 Tính lim x 1 x2
aQ)dp3Q)+2R1pQ)dr10^9)=
Tính lim x
rp10^9)=
x 2 3x 2 1 1 x2
Vậy đương thẳng y 1 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số x 1 Giải phương trình : Mẫu số 0 1 x 2 0 x 1 Đến đây nhiều học sinh đã ngộ nhận x 1 và x 1 là 2 tiệm cận đứng của C Tuy nhiên x 1 là nghiệm của phương trình Mẫu số 0 chỉ là điều kiện cần. Điều x 2 3x 2 kiện đủ phải là lim x 1 1 x2 Ta đi kiểm tra điều kiện dủ x 2 3x 2 Tính lim x 1 1 x2 Trang 45
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017.
aQ)dp3Q)+2R1pQ)drp1p0.0000000001=
Vậy đương thẳng x 1 là tiệm cận đứng của đồ thị C x 2 3x 2 1 x 1 1 x2 2
Tính lim
r1+0.0000000001=
Vậy đường thẳng x 1 không phải là tiệm cận đứng của đồ thị C
Tóm lại đồ thị hàm số có 1 tiệm cận ngang y 1 và 1 tiệm cận đứng x 1 Đáp số chính xác là B Cách tham khảo : Tự luận x 2 3 x 2 x 1 x 2 2 x Rút gọn hàm số y 1 x2 x 1 x 1 x 1 2 1 2 x x 1 đường thẳng y 1 là tiệm cận ngang Tính lim lim x x 1 x 1 1 x 2 x 3 lim 1 Tính lim đường thẳng y 1 là tiệm cận đứng x 1 x 1 x x 1 Bình luận : Việc tử số và mẫu số đều có nhân tử chung dẫn tới hàm số bị suy biến như ví dụ 2 là thường xuyên xảy ra trong các đề thi. Chúng ta cần cảnh giá và kiểm tra lại bằng kỹ thuật tìm giới hạn bằng Casio VD3-[Thi thử chuyên KHTN –HN lần 2 năm 2017] Đồ thị hàm số nào sau đây không có tiệm cận ngang ? x2 1 1 x 1 x 1 A. y B. y 2 C. y D. y x2 x 1 x 1 x 1 GIẢI Cách 1 : CASIO x2 1 Tính lim x x 1
aQ)d+1RQ)p1r10^9)=
x2 1 x x 1
Tính lim
rp10^9)=
Trang 46
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017. x2 1 không có tiệm cận ngang x 1 Tóm lại C là đáp án chính xác Cách tham khảo : Tự luận 1 x 2 x 1 x Tính lim lim x x 1 x 1 1 x 1 x 2 x 1 x Đồ thị hàm số không có tiệm cận ngang Tính lim lim x x 1 x 1 1 x Bình luận : Đồ thị hàm số y f x không có tiệm cận ngang nếu lim y bằng
Vậy đồ thị hàm số y
x
VD4-[Khảo sát chất lượng chuyên Lam Sơn – Thanh Hóa năm 2017] 5x 3 Tìm tất các các giá trị của tham số m sao cho đồ thị hàm số y 2 không có tiệm x 2mx 1 cận đứng m 1 A. m 1 B. m 1 C. D. 1 m 1 m 1 GIẢI Cách 1 : CASIO Để đồ thị hàm số không có tiệm cận đứng thì phương trình mẫu số bằng 0 không có nghiệm hoặc có nghiệm nhưng giới hạn hàm số khi x tiến tới nghiệm không ra vô cùng.: 5x 3 Với m 1 . Hàm số y 2 . Phương trình x 2 2 x 1 0 có nghiệm x 1 x 2x 1 5x 3 . Đáp số A sai Tính lim 2 x 1 x x 1
a5Q)p3RQ)dp2Q)+1r1+0Ooo10^p6)=
5x 3 . Phương trình x 2 1 0 vô nghiệm Đồ thị hàm x2 1 số không có tiệm cận đứng m 0
Với m 0 hàm số y
D là đáp án chính xác Cách tham khảo : Tự luận Để đồ thị hàm số không có tiệm cận đứng thì phương trình mẫu số bằng 0 vô nghiệm 0 m 2 1 0 1 m 1 Trường hợp 2 phương trình mẫu số bằng 0 có nghiệm nhưng bị suy biến (rút gọn) với nghiệm ở tử số. Không xảy ra vì bậc mẫu > bậc tử Bình luận :
Trang 47
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017. Việc giải thích được trường hợp 2 của tự luận là tương đối khó khăn. Do đó bài toán này chọn cách Casio là rất dễ làm. VD5-[Đề minh họa thi THPT Quốc Gian lần 1 năm 2017] x 1 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho đồ thị của hàm số y có hai mx 2 1 tiệm cận ngang A. m 0 B. Không có m thỏa C. m 0 D. m 0 GIẢI Cách 1 : CASIO x 1 Thử đáp án A ta chọn 1 giá trị m 0 , ta chọn m 2,15 . Tính lim x 2.15 x 2 1
aQ)+1Rsp2.15Q)d+1r10^9)=
Vậy lim
x
x 1 2.15 x 1 2
x 1
không tồn tại hàm số y
cận ngang Thử đáp án B ta chọn gán giá trị m 0 . Tính lim
x
2.15 x 2 1 x 1 0x2 1
không thể có 2 tiệm
lim x 1 x
Q)+1r10^9)=
Vậy lim x 1 hàm số y x 1 không thể có 2 tiệm cận ngang x
Thử đáp án D ta chọn gán giá trị m 2.15 . Tính lim
x
x 1 2.15 x 2 1
0.6819...
aQ)+1Rs2.15Q)d+1r10^9)=
Tính lim
x
x 1 2.15 x 2 1
0.6819...
rp10^9)=
Vậy đồ thị hàm số có 2 tiệm cận ngang y 0.6819... Đáp số D là đáp số chính xác Bình luận : Qua ví dụ 4 ta thấy sức mạnh của Casio so với cách làm tự luận. . Trang 48
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017. VD6-[Đề minh họa Bộ GD-ĐT lần 2 năm 2017]
2x 1 x2 x 3 x2 5x 6 x 3 C. D. x 3 x 2
Tìm tất cả các tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y
x 3 A. B. x 3 x 2 GIẢI Đường thẳng x x0 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số thì điều kiện cần : x0 là
nghiệm của phương trình mẫu số bằng 0 Nên ta chỉ quan tâm đến hai đường thẳng x 3 và x 2
2x 1 x2 x 3 x 3 là một tiệm cận đứng x 3 x2 5x 6
Với x 3 xét lim
a2Q)p1psQ)d+Q)+3RQ)dp5Q)+6r3+0.0000000001=
2x 1 x2 x 3 Kết quả không ra vô cùng x 2 không x2 x2 5x 6 là một tiệm cận đứng
Với x 2 xét lim
r2+0.0000000001=
Đáp số chính xác là B BÀI TẬP TỰ LUYỆN Bài 1-[Thi thử chuyên Lương Văn Tụy lần 1 năm 2017] x Số tiệm cận của đồ thị hàm số y 2 là : x 1 A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Bài 2-[Thi thử THPT Vũ Văn Hiếu –Nam Định lần 1 năm 2017] x 1 Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số y là : x2 4 A. 4 B. 3 C. 2 D. 1 Bài 3-[Thi thử chuyên Thái Bình lần 1 năm 2017] 2 x 2 3x m Tìm các giá trị thực của m để đồ thị hàm số y không có tiệm cận đứng ? xm A. m 0
m 0
B.
m 1
C. m 1
D. m 1
Bài 4-[Thi thử THPT Quảng Xương –Thanh Hóa lần 1 năm 2017] Hàm số y A. 1 Trang 49
x x2 x 1 có bao nhiêu đường tiệm cận ? x3 x B. 2 C. 3
D. 4 Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017. Bài 5-[Thi HK1 chuyên Nguyễn Du – Đắc Lắc năm 2017] x Tìm tất cả các số thực m để đồ thị hàm số y 2 có 3 đường tiệm cận x m A. m 0 B. m 0 C. m 0 D. m 0 Bài 6-[Thi thử chuyên Lương Văn Tụy lần 1 năm 2017] Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số y x m x 2 x 1 có đường tiệm cận ngang A. m 1 B. m 0 C. m 0 D. m 1 Bài 7-[Thi Học sinh giỏi tỉnh Ninh Bình năm 2017] m x2 1 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số y có đường thẳng x 1 y 2 là một tiệm cận ngang.
A. m 2; 2
B. m 1; 2
C. m 1; 2
D. m 1;1
Bài 8-[Thi thử chuyên Vị Thanh – Hậu Giang lần 1 năm 2017] Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho đồ thị hàm số y tiệm cận. 0 m 4 A. m 4 3
4 3
B. m 0; 4;
m 0 C. m 4
x2 có đúng 1 x mx m 2
D. Không có m
thỏa Bài 8-[Thi thử chuyên Vị Thanh – Hậu Giang lần 1 năm 2017] 2 x mx 2 1 Tìm tất cả các giá trị thực của m sao cho đồ thị hàm số y có đúng 2 tiệm x 1 cận ngang.
A. m 0
0 m 3
B.
m 3 B. 2
C. m 0
D. m 0
A. 1 C. 3 D. 4 Bài 10-[Thi HK1 THPT Việt Đức – Hà Nội năm 2017] 2x 1 Hàm số y H , M là điểm bất kì và M H . Khi đó tích khoảng cách từ M x 1 đến 2 đường tiệm cận của H bằng : A. 4 B. 1 C. 2 D. 5 Bài 11-[Thi thử Sở GD-ĐT Hà Tĩnh năm 2017] 2mx m Cho hàm số y . Với giá trị nào của m thì đường tiệm cận đứng, tiệm cận ngang x 1 của đồ thị hàm số cùng hai trục tọa độ tạo thành một hình chữ nhật có diện tích bằng 8 A. m 2
B. m
1 2
C. m 4
D. m 2
LỜI GIẢI BÀI TẬP TỰ LUYỆN Bài 1-[Thi thử chuyên Lương Văn Tụy lần 1 năm 2017] x Số tiệm cận của đồ thị hàm số y 2 là : x 1 Trang 50
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017. A. 1 B. 2 GIẢI Phương trình mẫu số bằng 0 có 2 nghiệm x 1 x x 1 là tiệm cận đứng Tính lim 2 x 1 x 1
C. 3
D. 4
aQ)RQ)dp1r1+10^p6)=
Tính lim x 1
x x 1 là tiệm cận đứng x 1 2
rp1+10^p6)=
Đáp số chính xác là B Bài 2-[Thi thử THPT Vũ Văn Hiếu –Nam Định lần 1 năm 2017] x 1 Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số y là : x2 4 A. 4 B. 3 C. 2 GIẢI Phương trình mẫu số bằng 0 có 2 nghiệm x 2 x 1 Tính lim x 2 là tiệm cận đứng x2 x2 4
D. 1
WaqcQ)p1RsQ)dp4r2+10^p6)=
Tính lim x 2
x 1 x2 4
x 1 là tiệm cận đứng
rp2p10^p6)=
Đáp số chính xác là C Bài 3-[Thi thử chuyên Thái Bình lần 1 năm 2017] 2 x 2 3x m Tìm các giá trị thực của m để đồ thị hàm số y không có tiệm cận đứng ? xm Trang 51
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017. m 0
A. m 0
B.
m 1
C. m 1
D. m 1
GIẢI 2 x 2 3x 2 x 2 3x 2 x 2 3x 3, lim 3 Không có tiệm , Tính lim x 0 x 0 x x x cận đứng m 0 thỏa.
Với m 0 hàm số y
a2Q)dp3Q)RQ)r0+10^p6)= r0p10^p6)=
Tương tự m 1 cũng thỏa Đáp số chính xác là B 2 x 2 3x sẽ rút gọn tử mẫu và x thành y 2 x 3 là đường thẳng nên không có tiệm cận đứng. Bài 4-[Thi thử THPT Quảng Xương –Thanh Hóa lần 1 năm 2017]
Chú ý: Nếu chúng ta chú ý một chút tự luận thì hàm số y
Hàm số y A. 1 GIẢI
x x2 x 1 có bao nhiêu đường tiệm cận ? x3 x B. 2 C. 3
D. 4
Phương trình mẫu số bằng 0 có 1 nghiệm duy nhất x 0 . Tính lim x 0
x 0 là tiệm cận đứng
x x2 x 1 x3 x
aQ)+sQ)d+Q)+1RQ)^3$+Q)r0+10^p6)=
x x2 x 1 0 y 0 là tiệm cận ngang x x3 x
Tính lim
r10^9)=
x x2 x 1 0 y 0 là tiệm cận ngang Tính lim x x3 x
rp10^9)=
Tóm lại đồ thị hàm số có 1 tiệm cận đứng và 1 tiệm cận ngang B chính xác Chú ý: Học sinh thường mặc định có 2 tiệm cận ngang Chọn nhầm đáp án C Bài 5-[Thi HK1 chuyên Nguyễn Du – Đắc Lắc năm 2017] x Tìm tất cả các số thực m để đồ thị hàm số y 2 có 3 đường tiệm cận x m Trang 52 Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017. A. m 0 GIẢI
B. m 0
C. m 0
D. m 0
x x lim 2 0 Đồ thị hàm số chỉ có 1 tiệm cận ngang x x 9 x x 9
Thử với m 9 Tính lim
2
aQ)RQ)dp9r10^9)=rp10^9)=
Phương trình mẫu số bằng 0 có hai x x lim 2 ; lim 2 có 2 tiệm cận đứng x 3 x 9 x 3 x 9
nghiệm
x 3; x 3
.
Tính
r10^9)=
Vậy m 9 thỏa Đáp số chứa m 9 là C chính xác. Bài 6-[Thi thử chuyên Lương Văn Tụy lần 1 năm 2017] Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số y x m x 2 x 1 có đường tiệm cận ngang A. m 1 B. m 0 C. m 0 D. m 1 GIẢI 1 Với m 1 . Tính lim x x 2 x 1 x 1 thỏa Đáp số đúng là A hoặc D x 2
Q)psQ)d+Q)+1r10^9)=
1 Với m 1 . Tính lim x x 2 x 1 x 1 thỏa Đáp số chính xác là D x 2
Q)+sQ)d+Q)+1rp10^9)=
Trang 53
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017.
PHƯƠNG PHÁP CASIO – VINACAL BÀI 7. BÀI TOÁN TƯƠNG GIAO GIỮA HAI ĐỒ THỊ. 1) KIẾN THỨC NỀN TẢNG 1. Phương pháp đồ thị tìm số nghiệm của phương trình : Cho phương trình f x g x (1), số nghiệm của phương trình (1) là số giao điểm của đồ thị hàm số y f x và đồ thị hàm số y g x Chú ý : Số nghiệm của phương trình f x 0 là số giao điểm của đồ thị hàm số y f x và trục hoành 2. Bài toán tìm nghiệm của phương trình chứa tham số : Ta tiến hành cô lập m và đưa phương trình ban đầu về dạng f x m (2) khi đó số nghiệm của phương trình (2) là số giao điểm của đồ thị hàm số y f x và đường thẳng y m . Chú ý : Đường thẳng y m có tính chất song song với trục hoành và đi qua điểm có tọa độ 0; m 3. Lệnh Casio : Để tìm nghiệm của phương trình hoành độ giao diểm ta dùng lệnh SHIFT SOLVE 2) VÍ DỤ MINH HỌA VD1-[Thi thử chuyên KHTN lần 2 năm 2017] Tìm tập hợp tất các các giá trị của m để phương trình log 2 x log 2 x 2 m có nghiệm : A. 1 m B. 1 m C. 0 m D. 0 m GIẢI Cách 1 : CASIO Đặt log 2 x log 2 x 2 f x khi đó m f x (1). Để phương trình (1) có nghiệm thì m thuộc miền giá trị của f x hay f min m f max Tới đây bài toán tìm tham số m được quy về bài toán tìm min, max của một hàm số. Ta sử dụng chức năng Mode với miền giá trị của x là Start 2 End 10 Step 0.5
w7i2$Q)$pi2$Q)p2==2=10=0.5=
Quan sát bảng giá trị F X ta thấy f 10 0.3219 vậy đáp số A và B sai. Đồng thời khi x càng tăng vậy thì F X càng giảm. Vậy câu hỏi đặt ra là F X có giảm được về 0 hay không. Ta tư duy nếu F X giảm được về 0 có nghĩa là phương trình f x 0 có nghiệm. Để kiểm tra dự đoán này ta sử dụng chức năng dò nghiệm SHIFT SOLVE
i2$Q)$pi2$Q)p2qr3=
Trang 54
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017.
Máy tính Casio báo phương trình này không có nghiệm. Vậy dấu = không xảy ra Tóm lại f x 0 m 0 và D là đáp án chính xác Cách tham khảo : Tự luận Điều kiện : x 2 2 x Phương trình m log 2 m log 2 1 x2 x2 2 2 1 log 2 1 Vì x 2 nên x 2 0 1 log 2 1 0 x2 x2 2 Vậy m log 1 0 x2 Bình luận : Một bài toán mẫu mực của dạng tìm tham số m ta giải bằng cách kết hợp chức năng lập bảng giá trị MODE 7 và chức năng dò nghiệm SHIFT SOLVE một cách khéo léo Chú ý : m f x mà f x 0 vậy m 0 một tính chất bắc cầu hay và thường xuyên gặp VD2-[Thi thử chuyên KHTN –HN lần 2 năm 2017] Tìm tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để phương trình x3 3 x 2 m 0 có 3 nghiệm phân biệt A. 4 m 0 B. 4 m 0 C. 0 m 4 D. 0 m 1 GIẢI Cách 1 : CASIO Cô lập m , đưa phương trình ban đầu về dạng m x3 3 x 2 . Đặt x3 3 x 2 f x khi đó m f x (1) , số nghiệm của (1) là số giao điểm của đồ thị y f x và
ym Để khảo sát hàm số y f x ta sử dụng chức năng MODE 7 Start 2 End 5 Step 0.5
w7pQ)^3$+3Q)d==p2=5=0.5=
Quan sát bảng giá trị F X ta thấy giá trị cực tiểu là 0 và giá trị cực đại là 4 vậy ta có sơ đồ đường đi của f x như sau :
Trang 55
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017.
Rõ ràng hai đồ thị cắt nhau tại 3 điểm phân biệt nếu 0 m 4 VD3-[Khảo sát chất lượng chuyên Lam Sơn – Thanh Hóa năm 2017] 2x 2 Cho hàm số y có đồ thị C . Đường thẳng d : y x 1 cắt đồ thị C tại 2 điểm x 1 phân biệt M , N thì tung độ điểm I của đoạn thẳng MN bằng : A. 3 B. 2 C. 1 D. 2 GIẢI Cách 1 : CASIO 2x 2 x 1 . Nhập phương trình này vào máy Phương trình hoành độ giao điẻm x 1 tính Casio và dò nghiệm :
a2Q)+2RQ)p1$p(Q)+1)qr5=qrp5=
x 3 y1 x1 1 4 y y2 yI 1 2 Ta có ngay 2 nghiệm 1 2 x2 1 y2 x2 1 0 Đáp số chính xác là D VD4-[Thi thử chuyên Vị Thanh – Hậu Giang lần 1 năm 2017] Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho đồ thị hàm số y x3 mx 16 cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt A. m 12 B. m 12 C. m 0 D. Không có m thỏa GIẢI Cách 1 : CASIO Để đồ thị hàm số y x3 mx 16 cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt thì phương trình x3 mx 16 0 (1) có 3 nghiệm phân biệt Với m 14 sử dụng lệnh giải phương trình bậc 3 MODE 5
w541=0=14=16====
Ta thấy nghiệm x2 ; x3 là nghiệm ảo không đủ 3 nghiệm thực m 14 không thỏa A sai Với m 14 sử dụng lệnh giải phương trình bậc 3 MODE 5 Trang 56
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017.
w541=0=4o14=16====
Ta thấy ra 3 nghiệm thực Đáp án đúng có thể là B hoặc C Thử thêm một giá trị m 1 nữa thì thấy m 1 không thỏa Đáp số chính xác là B VD5-[Thi thử chuyên Vị Thanh – Hậu Giang lần 1 năm 2017] 1 3 Cho hàm số y x 4 3 x 2 có đồ thị là C . Biết đường thẳng y 4 x 3 tiếp xúc với 2 2 C tại điểm A và cắt C tại điểm B . Tìm tung độ của điểm B A. 1 GIẢI Cách 1 : CASIO
B. 15
Thiết lập phương trình hoành độ giao điểm
C. 3
D. 1
1 4 3 x 3 x 2 4 x 3 . Sử dụng SHIFT 2 2
SOLVE để dò 2 nghiệm phương trình trên
a1R2$Q)^4$p3Q)d+a3R2$+4Q)p3=qr5=qrp5=
Nếu A là tiếp điểm thì y ' x A 0 , B là giao điểm y ' xB 0 .
qyaQ)^4R2$p3Q)d+a3R2$$1=
xB 1 yB 4 xB 3 1 Đáp số chính xác là D VD6-[Thi HK1 THPT HN-Amsterdam năm 2017] Cho hàm số y x 4 2mx 2 m 2 4 có đồ thị C . Với giá trị nào của tham số m thì đồ thị
C cắt trục Ox A. 3 m 1
tại bốn điểm phân biệt trong đó có đúng 3 điểm có hoành độ lớn hơn 1 ? B. 2 m 2
C. 2 m 3
m 1 D. m 3
GIẢI Cách 1 : T. CASIO Số nghiệm của đồ thị C và trục hoành là số nghiệm của phương trình hoành độ giao điểm. x 4 2mx 2 m 2 4 0 (1) . Đặt x 2 t thì 1 t 2 2mt m 2 4 0 (2) Ta hiểu 1 nghiệm t 0 sẽ sinh ra 2 nghiệm x t . Khi phương trình (2) có 2 nghiệm t1 t2 0 thì phương trình (1) có 4 nghiệm t1 t2 t2 t1 . Vậy để Trang 57
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017. phương trình (1) có 4 nghiệm phân biệt trong đó có đúng 3 điểm có hoành độ lớn hơn 1 (tức là 1 điểm có hoành độ nhỏ hơn 1) thì 0 t2 1 t1 (*) Thử với m 2.5 Xét phương trình t 2 2mt m 2 4 0
w531=p5=2.5dp4===
Thỏa mãn (*) m 2.5 thỏa C là đáp số chính xác BÀI TẬP TỰ LUYỆN Bài 1-[Thi thử chuyên Vị Thanh – Hậu Giang lần 1 năm 2017] Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình 2 x3 3 x 2 12 x m có đúng 1 nghiệm dương m 7 m 7 m 7 A. B. C. D. Không có m m 0 m 0 m 20 thỏa Bài 3-[Thi thử THPT Lục Ngạn – Bắc Giang lần 1 năm 2017] Tìm tất cả giá trị m để đường thẳng y m cắt đồ thị hàm số y x3 3 x 2 2 tại 3 điểm 1 phân biệt có hoành độ lớn hơn 2 9 A. 0 m 2 B. 2 m 2 C. m 2 D. 2 m 2 8 Bài 3-[Thi HSG tỉnh Ninh Bình năm 2017] 2
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình 4 x 2 x phân biệt ? A. m 3 B. m 2 C. 2 m 3 Bài 4-[Thi thử THPT Lục Ngạn – Bắc Giang lần 1 năm 2017] Số nguyên dương lớn nhất để phương trình 251
1 x 2
m 2 51
2
1 x 2
2
6 m có 3 nghiệm D. 2 m 3
2m 1 0 có nghiệm
? A. 20 B. 35 C. 30 D. 25 Bài 5-[Thi HK1 chuyên Amsterdam -HN năm 2017] Tập giá trị của tham số m để phương trình 5.16 x 2.81x m.36 x có đúng 1 nghiệm ? A. m 0
m 2
B.
m 2
C. Với mọi m
D. Không tồn
tại m Bài 6-[Thi HK1 THPT Ngô Thì Nhậm - HN năm 2017] Phương trình log 3 x log 3 x 2 log 3 m vô nghiệm khi : A. m 1
B. m 0
C. 0 m 1
D. m 1
LỜI GIẢI BÀI TẬP TỰ LUYỆN Bài 1-[Thi thử chuyên Vị Thanh – Hậu Giang lần 1 năm 2017] Trang 58
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình 2 x3 3 x 2 12 x m có đúng 1 nghiệm dương m 7 m 7 m 7 A. B. C. D. Không có m m 0 m 0 m 20 thỏa GIẢI Đặt f x 4 x 2 x 2
2
2
6 . Khi đó phương trình ban đầu f x m (1) . Để (1) có đúng 1
nghiệm dương thì đường thẳng y m cắt đồ thị hàm số y f x tại đúng 1 điểm có hoành độ dương. Khảo sát hàm số y f x với chức năng MODE 7
w72Q)^3$+3Q)dp12Q)==p4=5=0.5=
Ta thấy đồ thị có giá trị cực đại là 20 và giá trị cực tiểu là 7 và ta sẽ mô tả được đường đi của f x như sau :
y m 0 Rõ ràng thì hai đồ thị cắt nhau tại đúng 1 điểm có hoành độ dương. Đáp án y 7 B chính xác Bài 3-[Thi thử THPT Lục Ngạn – Bắc Giang lần 1 năm 2017] Tìm tất cả giá trị m để đường thẳng y m cắt đồ thị hàm số y x3 3 x 2 2 tại 3 điểm 1 phân biệt có hoành độ lớn hơn 2 9 A. 0 m 2 B. 2 m 2 C. m 2 D. 2 m 2 8 GIẢI Số giao điểm của đường thẳng và đồ thị hàm số trên là số giao điểm của phương trình x3 3x 2 2 m x3 3x 2 2 m 0 Thử với m 2 . Giải phương trinh bậc 3 với tính năng MODE 5 4
w541=p3=0=2p(p2)===
Ta thấy chỉ có 2 nghiệm 2 giao điểm m 2 không thỏa mãn Đáp án D sai Trang 59
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017. Thử với m 1 . Giải phương trinh bậc 3 với tính năng MODE 5 4
w541=p3=0=3===
1 m 1 không thỏa mãn Đáp án B sai 2 Thử với m 1 . Giải phương trinh bậc 3 với tính năng MODE 5 4
Ta thấy có nghiệm
w541=p3=0=3===
1 m 1 không thỏa mãn Đáp án A sai 2 Đáp án C còn lại là đâp án chính xác Bài 3-[Thi HSG tỉnh Ninh Bình năm 2017]
Ta thấy có nghiệm
2
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình 4 x 2 x phân biệt ? A. m 3 B. m 2 C. 2 m 3 GIẢI Đặt f x 4 x 2 x 2
2
2
2
2
6 m có 3 nghiệm D. 2 m 3
6 . Khi đó phương trình ban đầu f x m
Sử dụng Casio khảo sát sự biến thiên của đồ thị hàm số y f x với thiết lập Start 4 End 5 Step 0.5
w74^Q)d$p2^Q)d+2$+6==p4=5=0.5=
Quan sát bảng biến thiên ta vẽ đường đi của hàm số
Rõ ràng y 3 cắt đồ thị hàm số y f x tại 3 điểm phân biệt vậy đáp án A là chính xác Bài 4-[Thi thử THPT Lục Ngạn – Bắc Giang lần 1 năm 2017] Trang 60
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017. Số nguyên dương lớn nhất để phương trình 251
1 x 2
m 2 51
1 x 2
2m 1 0 có nghiệm
? A. 20 GIẢI
B. 35
Cô lập m ta được m Đặt f x
251
1 x
2
251
C. 30
1 x 2
2.51
51
2.51
1 x
2
1 x
2
1 x 2
D. 25
1
2
1
. Khi đó phương trình ban đầu f x m 51 1 x 2 Sử dụng Casio khảo sát sự biến thiên của đồ thị hàm số y f x với thiết lập Start 1 2
End 1 Step 2
w7a25^1+s1pQ)d$$p2O5^1+s1pQ)d$$+1R5^1+s1pQ)d$$p2==p1=1=0.2=
Quan sát bảng biến thiên ta thấy f x f 0 25.043... hay m f 0 vậy m nguyên dương lớn nhất là 25 D là đáp án chính xác Bài 5-[Thi HK1 chuyên Amsterdam -HN năm 2017] Tập giá trị của tham số m để phương trình 5.16 x 2.81x m.36 x có đúng 1 nghiệm ? A. m 0
m 2
B.
m 2
C. Với mọi m
D. Không tồn
tại m GIẢI Cô lập m ta được m
5.16 x 2.81x 36 x
5.16 x 2.81x . Khi đó phương trình ban đầu f x m 36 x Sử dụng Casio khảo sát sự biến thiên của đồ thị hàm số y f x với thiết lập Start 9
Đặt f x
End 10 Step 1
w7a5O16^Q)$p2O81^Q)R36^Q)==p9=10=1=
Quan sát bảng biến thiên ta thấy f x luôn giảm hay hàm số y f x luôn nghịch biến. Điều này có nghĩa là đường thẳng y m luôn cắt đồ thị hàm số y f x tại 1 điểm C chính xác Bài 6-[Thi HK1 THPT Ngô Thì Nhậm - HN năm 2017] Phương trình log 3 x log 3 x 2 log 3 m vô nghiệm khi : A. m 1 GIẢI Trang 61
B. m 0
C. 0 m 1
D. m 1
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017. 1 x x Điều kiện : x 2 . Phương trình ban đầu log 3 2 log 3 m log 3 log 3 m 2 x2 x2 x x log 3 log 3 m m x2 x2 Để phương trình ban đầu vô nghiệm thì đường thẳng y m không cắt đồ thị hàm số
x x2 Sử dụng Casio khảo sát sự biến thiên của đồ thị hàm số y f x với thiết lập Start 2 End y f x
10 Step 0.5
w7saQ)RQ)p2==2=10=0.5=
Để khảo sát chính xác hơn ta tính giới hạn của hàm f x khi x tiến tới 2 cận là 2 và
saQ)RQ)p2r10^9)=
Vậy lim 1 x
saQ)RQ)p2r2+0.0000001=
Vậy lim f x x2
Quan sát bảng giá trị và 2 giới hạn ta vẽ đường đi cả đồ thị hàm số y f ( x) và sự tương giao
Ta thấy ngay m 1 thì 2 đồ thị không cắt nhau hay phương trình ban đầu vô nghiệm
Trang 62
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017.
PHƯƠNG PHÁP CASIO – VINACAL BÀI 8. ĐẠO HÀM. 1) KIẾN THỨC NỀN TẢNG 1. Lệnh tính đạo hàm cấp 1 : qy 2. Công thức tính đạo hàm cấp 2 : y '' x0
y ' x0 0.000001 y ' x0 0.000001
3. Dự đoán công thức đạo hàm bậc n : Bước 1 : Tính đạo hàm cấp 1, đạo hàm cấp 2, đạo hàm cấp 3 Bước 2 : Tìm quy luật về dấu, về hệ số, về số biến, về số mũ rồi rút ra công thức tổng quát. 2) VÍ DỤ MINH HỌA Bài 1-[Đề minh họa thi THPT Quốc Gian lần 1 năm 2017] x 1 Tính đạo hàm của hàm số y x 4 A. y ' C. y '
1 2 x 1 ln 2 2x
2 1 2 x 1 ln 2
2
x2
B. y '
1 2 x 1 ln 2
D. y '
GIẢI Cách 1 : CASIO Chọn x 1.25 rồi tính đạo hàm của hàm số y
22 x
1 2 x 1 ln 2 2x
2
x 1 Ta có : y ' 1.25 0.3746... . Sử 4x
dụng lệnh tính tích phân ta có :
qyaQ)+1R4^Q)$$$1.25=
Nếu đáp án A đúng thì y ' 1.25 cũng phải giống y ' ở trên . Sử dụng lệnh tính giá trị CALC ta có
a1p2(Q)+1)h2)R2^2Q)r1.25=
Ta thấy giống hệt nhau Rõ ràng đáp án đúng là A Bài 2-[Thi thử báo Toán học tuổi trẻ lần 4 năm 2017] Cho hàm số y e x 3 x 2 . Đạo hàm của hàm số triệt tiêu tại các điểm : A. x 1; x 3 B. x 1; x 3 GIẢI Cách 1 : CASIO Trang 63
C. x 1; x 3
D. x 0
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017. Ta hiểu : Đạo hàm bị triệt tiêu tại điểm x x0 tức là f ' x0 0 Xét f ' 1 0 x 1 thỏa Đáp số đúng là A hoặc B
qyQK^Q)$(3pQ)d)$1=
Xét f ' 3 0 x 3 thỏa Đáp số chính xác là A
!!op3=
Bài 3-[Thi HK1 THPT Kim Liên – Hà Nội năm 2017] x .ln
1
Cho hàm số y 2016.e 8 . Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng ? A. y ' 2 y ln 2 0 B. y ' 3 y ln 2 0 C. y ' 8 y ln 2 0 D. y ' 8 y ln 2 0 GIẢI Cách 1 : CASIO Chọn x 1.25 rồi tính đạo hàm của hàm số y 2016.e y ' 1.25 0.3746... . Lưu giá trị này vào biến A cho gọn.
x .ln
1 8
. Ta có :
qy2016QK^Q)Oh1P8)$$1.25=qJz
Tính giá trị của y tại x 1.25 . Ta có y 1.25 Nếu đáp án A đúng thì y ' 1.25 cũng phải giống y ' ở trên . Sử dụng lệnh tính giá trị CALC ta có
a1p2(Q)+1)h2)R2^2Q)r1.25=
Ta thấy
A 3 A 3B ln 2 0 Đáp án chính xác là B B ln 2
aQzRQxh2)=
Bài 4-[Thi thử THPT Quảng Xương –Thanh Hóa lần 1 năm 2017] Tính đạo hàm cấp hai của hàm số sau y 1 2 x tại điểm x 2 là / 4
A. 81 B. 432 GIẢI Cách 1 : CASIO Trang 64
C. 108
D. 216
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017. Áp dụng công thức f '' x0 Chọn
x 0.000001
rồi
f ' x0 x f ' x0 x0 tính
đạo
hàm
của
hàm
số
y 1 2 x . 4
Tính
y ' 2 0, 000001 A .
qyQK^Q)$jQ))$0+0.001=qJz
Tính f ' 2 B .
E!!ooooooooo=qJx
Lắp vào công thức f '' x0
f ' x0 x f ' x0 432 Đáp số chính xác là B x0
aQzpQxR0.000001=
Bài 5-[Thi Học sinh giỏi tính Phú Thọ năm 2017] Cho hàm số f x e x .sin x . Tính f '' 0 A. 2e B. 1 GIẢI Cách 1 : CASIO
C. 2
Áp dụng công thức f '' x0 Chọn
x 0.000001
D. 2e
f ' x0 x f ' x0 x0
rồi tính đạo hàm của hàm số
f x e x .sin x . Tính
y ' 0 0, 001 A . (Chú ý bài toán có yếu tố lượng giác phải chuyển máy tính về chế độ Rađian)
qyQK^Q)$jQ))$0+0.001=qJz
Tính f ' 0 B .
qyQK^Q)$jQ))$0+0=qJx
Lắp vào công thức f '' x0 Trang 65
f ' x0 x f ' x0 2 Đáp số chính xác là C x0 Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017.
aQzpQxR0.000001=
Bài 6-[Thi Học sinh giỏi tỉnh Ninh Bình năm 2017] Cho hàm số y e x sin x , đặt F y '' 2 y ' khẳng định nào sau đây đúng ? A. F 2 y B. F y C. F y D. F 2 y GIẢI Cách 1 : CASIO Áp dụng công thức f '' x0
f ' x0 x f ' x0 x0
Chọn x 2, x 0.000001 rồi tính đạo hàm của hàm số y e x sin x . Tính y ' 2 0, 001 A .
qw4qyQK^pQ)$jQ))$2+0.000001=qJz
Tính f ' 0 B .
E!!ooooooooo=qJx
Lắp vào công thức f '' x0
f ' x0 x f ' x0 C x0
aQzpQxR0.000001=
Tính F y '' 2 y ' C 2 B 0.2461... 2 y Đáp số chính xác là A 1 Bài 7 : Một vật chuyển động theo quy luật S t 3 9t 2 với thời gian t s là khoảng thời 2 gian tính từ lúc vật bắt đầu chuyển động và S m là quãng đường vật đi được trong thời gian đó. Hỏi trong khoảng thời gian 10 s kể từ lúc bắt đầu chuyển động, vận tốc lớn nhất của vật đạt được bằng bao nhiêu ? A. 216 m / s B. 30 m / s
C. 400 m / s
D. 54 m / s
GIẢI Cách 1 : CASIO Ta hiểu : trong chuyển động biến đổi theo thời gian thì quãng đường là nguyên hàm của vận tốc hay nói cách khác, vận tốc là đạo hàm của quãng đường 3 v t t 2 18t 2 Trang 66
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017. Để tìm giá trị lớn nhất của v t trong khoảng thời gian từ 0 đến 10 s ta sử dụng chức năng MODE 7 với thiết lập Start 0 End 10 Step 1
w7pa3R2$Q)d+18Q)==0=10=1=
Ta thấy ngay vận tốc lớn nhất là 54 m / s đạt được tại giay thứ 6
Đáp số chính xác là D Bài 8 : Một vật rơi tự do theo phương trình S của vật tại thời điểm t 5s là : A. 122.5 m / s B. 29.5
1 2 gt với g 9.8 m / s 2 . Vận tốc tức thời 2
C. 10 m / s
D. 49 m / s
GIẢI Cách 1 : CASIO Ta hiểu : Vận tốc tức thời trong chuyển động biến đổi tại thời điểm t t1 có giá trị là
S t1
qya1R2$O9.8Q)d$5=
Ta thấy vận tốc tại t1 5 là 49 Đáp số chính xác là D BÀI TẬP TỰ LUYỆN Bài 1-[Đề minh họa thi THPT Quốc Gian lần 1 năm 2017] Tính đạo hàm của hàm số y 13x A. y ' x.13
x 1
B. y ' 13 .ln13 x
C. y ' 13
x
13x D. y ' ln13
Bài 2-[Thi thử báo Toán học tuổi trẻ lần 4 năm 2017] Đạo hàm của hàm số y 2 x.3x bằng : A. 6 x ln 6 B. 6 x C. 2 x 3x D. 2 x 1 3x 1 Bài 3-[Thi thử chuyên Nguyễn Thị Minh Khai lần 1 năm 2017] Cho hàm số f x ln cos 3 x giá trị f ' bằng : 12 A. 3 B. 3 C. 2 D. 1 3 2 x x Bài 4 : Cho hàm số f x x . Khi đó tập nghiệm của bất phương trình f ' x 0 3 2 là : A. 0; B. 2; 2 C. ; D.Không có m thỏa Bài 5 : Cho hàm số f x x.e x . Khi đó f '' 1 bằng : 2
A. 10e Trang 67
B. 6e
C. 4e 2
D. 10 Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017. Bài 6 : Tính vi phân của hàm số y sin x tại điểm x0 A. dy
3 dx 2
3
1 2
C. dy cos xdx
3 2
1 3 C. a ; b 4 2
B. dy dx
D. dy coxdx
Bài 7 : Đồ thị hàm số y ax3 bx 2 x 3 có điểm uốn I 2;1 khi : 1 4
A. a ; b
3 2
B. a ; b 1
Bài 8 : Cho hàm số y A. y '' y
1 3 D. a ; b 4 2
sin 3 x cos3 x . Khi đó ta có : 1 sin x cos x B. y '' y C. y '' 2 y
D. y '' 2 y
LỜI GIẢI BÀI TẬP T Ự LUYỆN Bài 1-[Đề minh họa thi THPT Quốc Gian lần 1 năm 2017] Tính đạo hàm của hàm số y 13x A. y ' x.13x 1
B. y ' 13x.ln13
C. y ' 13x
D. y '
13x ln13
GIẢI Chọn x 2 . Tính y ' 2 433.4764... 132.ln13 Đáp án chính xác là B
qy13^Q)$$2=
Bài 2-[Thi thử báo Toán học tuổi trẻ lần 4 năm 2017] Đạo hàm của hàm số y 2 x.3x bằng : A. 6 x ln 6 B. 6 x C. 2 x 3x GIẢI Chọn x 3 tính y ' 3 387.0200... 63 ln 6 Đáp số chính xác là A
D. 2 x 1 3x 1
qy2^Q)$O3^Q)$$3=
Bài 3-[Thi thử chuyên Nguyễn Thị Minh Khai lần 1 năm 2017] Cho hàm số f x ln cos 3 x giá trị f ' bằng : 12 A. 3 B. 3 C. 2 GIẢI 1 Tính ln cos 3 x ' cos 3x ' cos 3 x Tính cos 3 x '
Trang 68
cos 2 3 x '
1 2 cos 2 3 x
cos
2
3x '
D. 1
3cos 3 x sin 3 x cos 3 x
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017.
ln cos 3 x '
3sin 3 x cos 3 x cos 3 x
2
y ' 12
qw4ap3j3Q))k3Q))Rqck3Q))$drqKP12=
Đáp số chính xác là A x3 x 2 Bài 4 : Cho hàm số f x x . Khi đó tập nghiệm của bất phương trình f ' x 0 3 2 là : A. 0; B. 2; 2 C. ; D.Không có m
thỏa GIẢI Tính y ' x 2 x 1 . y ' 0 x 2 x 1 0 Nhẩm được luôn hoặc sử dụng tính năng giải bất phương trình MODE INEQ
wR1141=1=1==
Đáp số chính xác là D Bài 5 : Cho hàm số f x x.e x . Khi đó f '' 1 bằng : 2
A. 10e B. 6e GIẢI Tính f ' 1 0.000001 rồi lưu vào A
C. 4e 2
D. 10
qyQ)OQK^Q)d$$1+0.000001=qJz
Tính f ' 1 rồi lưu vào B
E!!ooooooooo=qJx
Thiết lập y ''
f ' 1 0.000001 f ' 1 27.1828... 10e 0.000001
aQzpQxR0.000001=
Trang 69
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017.
Đáp số chính xác là A Bài 6 : Tính vi phân của hàm số y sin x tại điểm x0 A. dy
1 2
3 dx 2
B. dy dx
3
C. dy cos xdx
D. dy coxdx
GIẢI Từ y sin x tiến hành vi phân 2 vế : y ' dy sin x ' dx dy sin x ' dx Tính sin x ' tại x0
3
qyjQ))$aqKR3=
Đáp số chính xác là B Bài 7 : Đồ thị hàm số y ax3 bx 2 x 3 có điểm uốn I 2;1 khi : 1 4
A. a ; b
3 2
3 2
B. a ; b 1
1 3 C. a ; b 4 2
1 3 D. a ; b 4 2
GIẢI Hoành độ điểm uốn là nghiệm của phương trình y '' 0 Tính y ' 3ax 2 2bx c y '' 6ax 2b . 2b y' 0 x 2 b 6a Đáp số đúng là A hoặc C 6a 1 3 Với a ; b tính tung độ của điểm uốn : y 2 1 4 2
pa1R4$Q)^3$pa3R2$Q)dpQ)+3rp2=
Đáp số chính xác là A sin 3 x cos3 x Bài 8 : Cho hàm số y . Khi đó ta có : 1 sin x cos x A. y '' y B. y '' y C. y '' 2 y GIẢI Chọn x
D. y '' 2 y
Tính y ' 0.000001 rồi lưu và A 12 12
qyajQ))^3$+kQ))^3R1pjQ))kQ))$$aqKR12=
Tính y ' rồi lưu và B 12
E!!ooooooooo=qJx Trang 70
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017.
A B Tính y '' = 1.2247... y 12 0.000001
aQzpQxR0.000001=
6 Tính y 12 2
ajQ))^3$+kQ))^3R1pjQ))kQ))rqKP12=
Đáp số chính xác là B
Trang 71
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017.
PHƯƠNG PHÁP CASIO – VINACAL BÀI 9. TÌM SỐ NGHIÊM PHƯƠNG TRÌNH – LOGARIT (P1). 1) PHƯƠNG PHÁP Bước 1: Chuyển PT về dạng Vế trái = 0 . Vậy nghiệm của PT sẽ là giá trị của x làm cho vế trái 0 Bước 2: Sử dụng chức năng CALC hoặc MODE 7 hoặc SHIFT SOLVE để kiểm tra xem nghiệm . Một giá trị được gọi là nghiệm nếu thay giá trị đó vào vế trái thì được kết quả là 0 Bước 3: Tổng hợp kết quả và chọn đáp án đúng nhất *Đánh giá chung: Sử dụng CALC sẽ hiệu quả nhất trong 3 cách Chú ý : Nhập giá trị log a b vào máy tính casio thì ta nhập log a : log b 2)VÍ DỤ MINH HỌA VD1-[Chuyên Khoa Học Tự Nhiên 2017] Phương trình log 2 x log 4 x log 6 x log 2 x log 4 x log 4 x log 6 x log 6 x log 2 x có tập nghiệm là : A. 1
B. 2; 4;6
C. 1;12
D. 1; 48
GIẢI Cách 1 : CASIO Chuyển phương trình về log 2 x log 4 x log 6 x log 2 x log 4 x log 4 x log 6 x log 6 x log 2 x 0
dạng
:
Nhập vế trái vào máy tính Casio
i2$Q)$i4$Q)$i6$Q)$pi2$Q)$i4$Q)$pi4$Q)$i6$Q)$pi6$Q)$i2$Q)
Vì giá trị 1 xuất hiện nhiều nhất nên ta kiểm tra xem 1 có phải là nghiệm không. Nếu 1 là nghiệm thì đáp án đúng chỉ có thể là A, C, D. Còn nếu 1 không phải là nghiệm thì đáp án chứa 1 là A, C, D sai dẫn đến B là đáp án đúng. Ta sử dung chức năng CALC
r1=
Vậy 1 là nghiệm. Ta tiếp tục kiểm tra giá trị 12 có phải là nghiệm không
r12=
Đây là một kết quả khác 0 vậy 12 không phải là nghiệm Đáp án C sai Trang 72
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017. Tiếp tục kiểm tra giá trị 48 có phải là nghiệm không
r48=
Vậy 48 là nghiệm chứng tỏ D là đáp án chính xác. Cách tham khảo : Tự luận Điều kiện x 0 Trường hợp 1 : Với x 1 thì log 2 0 log 4 0 log 6 x 0 . Thế vào phương trình ban
đầu thấy thảo mãn vậy x 1 là 1 nghiệm. Trường hợp 2 : Với x 0; x 1 1 1 1 1 Phương trình log x 2.log x 4.log x 6 log x 2.log x 4 log x 4.log x 6 log x 6.log x 2 1 log x 6 log x 4 log x 2 1 log x 48
x 48 VD2-[Thi HK1 THPT Liên Hà – Đông Anh năm 2017] 2 x 2 m xm
Tập nghiệm của phương trình 3 .5 A. 2; m log 3 5 B. 2; m log 3 5 x 1
15 ( m là tham số) là : C. 2
D. 2; m log 3 5
GIẢI Cách 1 : CASIO Đề bài không cho điều kiện ràng buộc của m nên ta chọn một giá trị m bất kì. Ví dụ m 5 Phương trình trở thành : 3x 1.5 Nhập phương trình vào máy tính Casio
2 x 2 5 x 5
15 3x 1.5
2 x 2 5 x 5
15 0
3^Q)p1$O5^a2Q)p2p5RQ)p5$$p15
Đáp án nào cũng có 2 nên không cần kiểm tra. Kiểm tra nghiệm x m log 3 5 5log 3 5 .
r5O(g5)Pg3))=
Ra một kết quả khác 0 Đáp án A sai Tương tự tra nghiệm x m log 3 5 5 log 3 5
r5pg5)Pg3)=
Ra kết quả bằng 0 vậy Đáp án chính xác là D Trang 73
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017. Cách tham khảo : Tự luận
2 x 2 m xm
2 x 2 m xm
2 x 2 m
x2
1
31.51 5 x m 31 x 1 5 x m 32 x (1) x2 2 x log 5 3 Logarit hóa hai vế theo cơ số 5. (1) xm Trường hợp 1 : Với 2 x 0 x 2 1 1 log 5 2 x m x m log 2 5 Trường hợp 2 : xm log 5 2 Phương trình 3x 1.5
15 3x 1.5
VD3-[Chuyên Nguyễn Thị Minh Khai Tp.HCM 2017] Gọi x1 và x2 là 2 nghiệm của phương trình 52 x 1 8.5 x 1 0 . Khi đó : A. x1 x2 1 B. x1 x2 2 C. x1 x2 2
D. x1 x2 1
GIẢI Cách 1 : CASIO SHOLVE+CALC Nhập vế trái vào máy tính Casio. Rồi nhấn phím =để lưu lại phương trình =
5^2Q)+1$p8O5^Q)$+1
Vì đáp án không cho 1 giá trị cụ thể nên ta không thể sử dụng được chức năng CALC mà phải sử dụng chức năng dò nghiệm SHIFT SOLVE. Ta dò nghiệm với giá trị x gần 1 chả hạn
qr1=
Vậy 1 là nghiệm. Ta lưu nghiệm này vào biến A rồi coi đây là nghiệm x1
qJz
Ta có x1 A Nếu đáp án A là x1 x2 1 đúng thì x2 1 A phải là nghiệm. Ta gọi lại phương trình ban đầu rồi CALC với giá trị 1 A
Er1pQz=
Kết quả ra khác 0 vậy 1 A không phải là nghiệm hay đáp án A sai Tương tự như vậy ta CALC với các giá trị x2 của đáp án B, C, D. Cuối cùng ta thấy giá trị 1 A là nghiệm. Vậy đáp số chính xác là D
rp1pQz= Trang 74
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017.
Cách 2 : CASIO 2 LẦN SHIFT SOLVE Nhập vế trái vào máy tính Casio. Nhấn nút để lưu vế trái lại rồi SHIFT SOLVE tìm nghiệm thứ nhất và lưu vào A
5^2Q)+1$p8O5^Q)$+1=qr1=qJz
Gọi lại vế trái. SHIFT SOLVE một lần nữa để tìm nghiệm thứ hai và lưu vào B
Eqrp2= qJx
Ta có A B 1 Cách tham khảo : Tự luận
Đặt 5 x t khi đó 52 x 5 x t 2 . Phương trình 5t 2 8t 1 0 t 2
4 11 5
4 11 4 11 4 11 5x x log 5 5 5 5 4 11 4 11 4 11 5x x log 5 Với t 5 5 5 4 11 4 11 4 11 4 11 1 Vậy x1 x2 log 5 log 5 log 5 . log 5 1 5 5 5 5 5 VD4-[Chuyên Vị Thanh – Hậu Giang 2017] Phương trình 9 x 3.3x 2 0 có hai nghiệm x1 , x2 x1 x2 . Giá trị A 2 x1 3 x2 là :
Với t
A. 4 log 3 2
B. 1
C. 3log 3 2
D. 2 log 2 3
GIẢI Cách 1 : CASIO SHIFT SLOVE + CALC Nhập vế trái vào máy tính Casio rồi nhấn nút để lưu phương trình
9^Q)$p3O3^Q)$+2=
Vì chưa biết 2 đáp án , mà 2 đáp án vai trò không bình đẳng trong quan hệ ở đáp án. Nên ta phải sử dụng dò cả 2 nghiệm với chức năng SHIFT SOLVE ở mức độ khó hơn . Đầu tiên ta dò nghiệm trong khoảng dương, chả hạn chọn X gần với 1
qr1= Trang 75
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017.
Lưu nghiệm này vào giá trị A ta được 1 nghiệm.
qJz
Vì vừa dò với 1 giá trị dương rồi bây giờ ta dò nghiệm trong khoảng âm, chả hạn chọn X gần 2 . Gọi là phương trình và dò nghiệm
Eqrp2=
Ta
được
1
nghiệm
nữa
là
0.
Vì
0 A
nên
x1 0; x2 A
ta
có
2 x1 3 x2 2.0 3. A 1.8927 3log 3 2 Vậy đáp số đúng là C Cách 2 : CASIO 2 LẦN SHIFT SOLVE Nhập vế trái vào máy tính Casio. Nhấn nút để lưu vế trái lại rồi SHIFT SOLVE tìm nghiệm thứ nhất và lưu vào A
9^Q)$p3O3^Q)$+2=qr1=qJz
Gọi lại vế trái. SHIFT SOLVE một lần nữa để tìm nghiệm thứ hai và lưu vào B
Eqrp1=
Ta có 2 A 3B 1.8927 3log 3 2 Cách tham khảo : Tự luận
Đặt 3x t khi đó 9 x 32 32. x 3x t 2 x
2
t 1 Phương trình t 2 3t 2 0 . t 2 Với t 1 3x 1 x 0 Với t 2 3x 2 x log 3 2 Vậy 2 x1 3 x2 2.0 3.log 3 2 3log 3 2
BÀI TẬP TỰ LUYỆN Trang 76
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017. 2
Bài 1-[Thi thử tính Lâm Đồng - Hà Nội 2017] Giải phương trình 22 x 4 x 1 8 x 1 5 5 x x 7 17 A. Vô nghiệm B. C. D. x 2 2 4 x 2 x 2
Bài 2-[Chuyên Nguyễn Thị Minh Khai 2017] Phương trình log 2 x log 2 x 2 log 2 4 x A. 0; 2; 2
B. 0; 2
C. 2; 2
D. 2
Bài 3-[THPT Lục Ngạn – Bắc Giang 2017] Phương trình tích các nghiệm là : A. 0 B. 1 Bài 4-[THPT Nguyễn Gia Thiều -HN 2017]
Tích các nghiệm của phương trình 5 24
C. 1
5 x
x
2 1
x
2 1 2 2 0 có
D. 2 24
x
10 là :
A. 1 B. 6 C. 4 D. 1 Bài 5-[THPT Nguyễn Gia Thiều -HN 2017] Tổng các nghiệm của phương trình 25 x 2 3 x .5 x 2 x 7 0 là : A. 1 B. 6 C. 2 D. 9 Bài 6-[THPT Phạm Hồng Thái -HN 2017] 1 Phương trình log 2 2 x .log 1 2 có hai nghiệm x1 ; x2 thỏa mãn biểu thức : 2 x 3 1 A. x1 x2 2 B. x1 x2 C. x1 x2 D. x1 x2 1 4 2 Bài 7-[THPT Phạm Hồng Thái -HN 2017] Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình log 32 x m 2 log 3 x 3m 1 0 có 2 nghiệm
x1 x2 27 A. m
4 3
B. m 1
C. m 25
D. m
28 3
LỜI GIẢI BÀI TẬP TỰ LUYỆN 2
Bài 1-[Thi thử tính Lâm Đồng - Hà Nội 2017] Giải phương trình 22 x 4 x 1 8 x 1 5 5 x x 7 17 A. Vô nghiệm B. C. D. x 2 2 4 x 2 x 2 GIẢI Phương trình 22 x
2
4 x 1
8 x 1 0 . Nhập vào máy tính Casio rồi kiểm tra giá trị x 2
2^2Q)dp4Q)+1$p8^Q)p1r2=
F 2 6 Đáp số B và C sai Kiểm tra giá trị x Trang 77
7 17 7 17 và x 4 4
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017.
r(7+s17))P4=r(7ps17))P4=
D là đáp án chính xác Bài 2-[Chuyên Nguyễn Thị Minh Khai 2017] Phương trình log 2 x log 2 x 2 log 2 4 x A. 0; 2; 2
B. 0; 2
C. 2; 2
D. 2
GIẢI Phương trình log 2 x log 2 x 2 log 2 4 x 0 . Nhập vào máy tính Casio rồi kiểm tra giá trị x0
i2$Q)$+i2$Q)d$pi2$4Q)r0=
Không tính được (vì x 0 không thuộc tập xác định) Đáp số A và B sai Kiểm tra giá trị x 2 Vẫn không tính được Đáp số C sai Tóm lại đáp số D chính xác
!rp2=
Bài 3-[THPT Lục Ngạn – Bắc Giang 2017] Phương trình tích các nghiệm là : A. 0 B. 1 GIẢI Nhập phương trình
C. 1
x
2 1
x
2 1
x
2 1 2 2 0 có
D. 2
x
2 1 2 2 0 vào máy tính Casio rồi dùng chức năng
SHIFT SOLVE để dò nghiệm. Ta được 1 nghiệm là 1
(s2$p1)^Q)$+(s2$+1)^Q)$p2s2qr2=
Nếu đáp số A đúng thì nghiệm còn lại là 0 . Sử dụng chức năng CALC để kiểm tra. Ra một kết quả khác 0 Đáp số A sai
r0=
Tương tự vậy, kiểm tra đáp số B với giá trị x 1 là nghiệm Đáp số B chính xác
rp1=
Trang 78
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017.
Bài 4-[THPT Nguyễn Gia Thiều -HN 2017]
Tích các nghiệm của phương trình 5 24 A. 1 GIẢI
B. 6
Phương trình 5 24
5 x
24
x
10 là :
C. 4
5 x
24
x
D. 1
10 0 . Nhập vế trái vào máy tính Casio rồi dùng
chức năng SHIFT SOLVE để dò nghiệm. Ta được 1 nghiệm là 1
(5+s24$)^Q)$+(5ps24$)^Q)$p10qr2=
Tiếp tục SHIFT SOLVE một lần nữa để tìm nghiệm còn lại Nghiệm còn lại là x 1
qrp2=
Đáp số chính xác là A Bài 5-[THPT Nguyễn Gia Thiều -HN 2017] Tổng các nghiệm của phương trình 25 x 2 3 x .5 x 2 x 7 0 là : A. 1 B. 6 C. 2 D. 9 GIẢI Phương trình 25 x 2 3 x .5 x 2 x 7 0 . Nhập vế trái vào máy tính Casio rồi dùng chức năng SHIFT SOLVE để dò nghiệm. Ta được 1 nghiệm là 1
25^Q)$p2(3pQ))O5^Q)$+2Q)p7=qr1=
Tiếp tục SHIFT SOLVE một lần nữa để tìm nghiệm còn lại Nghiệm còn lại là x 1
qr5=qrp5=
Không còn nghiệm nào ngoài 1 vậy phương trình có nghiệm duy nhất Đáp số chính xác là A Bài 6-[THPT Phạm Hồng Thái -HN 2017] 1 Phương trình log 2 2 x .log 1 2 có hai nghiệm x1 ; x2 thỏa mãn biểu thức : 2 x Trang 79
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017. A. x1 x2 2
B. x1 x2
3 4
C. x1 x2
1 2
D. x1 x2 1
GIẢI 1 Phương trình log 2 2 x .log 1 2 0 . Nhập vế trái vào máy tính Casio rồi dùng chức 2 x năng SHIFT SOLVE để dò nghiệm. Ta được 1 nghiệm là 2
i2$2Q)$Oi0.5$a1RQ)$$p2qr1=
Tiếp tục SHIFT SOLVE một lần nữa để tìm nghiệm còn lại Nghiệm còn lại là x 1
qrp2=
1 Đáp số chính xác là C 2 Bài 7-[THPT Phạm Hồng Thái -HN 2017] Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình log 32 x m 2 log 3 x 3m 1 0 có 2 nghiệm
Rõ ràng x1.x2
x1 x2 27 A. m
4 3
B. m 1
C. m 25
D. m
28 3
GIẢI Để dễ nhìn ta đặt ẩn phụ t log 3 x . Phương trình t 2 m 2 t 3m 1 0 (1) Ta có : x1 x2 27 log 3 x1 x2 log 3 27 log 3 x1 log 3 x2 3 t1 t2 3 Khi
đó
phương
trình
bậc
hai
(1)
có
2
nghiệm
thỏa
mãn
t1 t2 3
m 2 2 4(3m 1) 0 S t1 t2 m 2 3
(Q)+2)dp4(3Q)p1)r1=
Vậy m 1 thỏa mãn hệ phương trình (*) Đáp số chính xác là C
Trang 80
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017.
PHƯƠNG PHÁP CASIO – VINACAL BÀI 10. TÌM SỐ NGHIÊM PHƯƠNG TRÌNH – LOGARIT (P1). 1) PHƯƠNG PHÁP SỬ DỤNG MODE 7 Tổng hợp phương pháp Bước 1: Chuyển PT về dạng Vế trái = 0 Bước 2: Sử dụng chức năng MODE 7 để xét lập bảng giá trị của vế trái Bước 3: Quan sát và đánh giá : +) Nếu F 0 thì là 1 nghiệm +) Nếu F a .F b 0 thì PT có 1 nghiệm thuộc a; b 2) VÍ DỤ MINH HỌA VD1-[THPT Phạm Hồng Thái – Hà Nội 2017] Số nghiệm của phương trình 6.4 x 12.6 x 6.9 x 0 là ; A. 3 B. 1 C. 2 D. 0 GIẢI Cách 1 : CASIO Khởi động chức năng lập bảng giá trị MODE 7 của Casio rồi nhập hàm :
w76O4^Q)$p12O6^Q)$+6O9^Q)
Thiết lập miền giá trị của X là : Start 9 End 10 Step 1
==p9=10=1= Máy tính cho ta bảng giá trị :
Ta thấy khi x 0 thì F 0 0 vậy x 0 là nghiệm. Tiếp tục quan sát bảng giá trị F X nhưng không có giá trị nào làm cho F X 0 hoặc khoảng nào làm cho F X đổi dấu. Điều này có nghĩa x 0 là nghiệm duy nhất Kết luận : Phương trình ban đầu có 1 nghiệm Ta chọn đáp án B Cách tham khảo : Tự luận Vì 9 x 0 nên ta có thể chia cả 2 vế cho 9 x 4x 6x Phương trình đã cho 6. x 12. x 6 0 9 9 2x
x
2 2 6. 12. 6 0 (1) 3 3 x
2x
2 2 2 Đặt là t thì t 2 . Khi đó (1) 6t 2 12t 6 0 6 t 1 0 t 1 3 3
Trang 81
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017. x
2 Vậy 1 x 0 3 Bình luận : Để sử dụng phương pháp Casio mà không bị sót nghiệm ta có thể sử dụng vài thiết lập miền giá trị của X để kiểm tra. Ngoài Start 9 End 10 Step 1 ta có thể thiết lập Start 4 End 5 Start 0.5
==p4=5=0.5=
Ta quan sát bảng giá trị vẫn có 1 nghiệm x 0 duy nhất vậy ta có thể yên tâm hơn về lựa chọn của mình.
Theo cách tự luận ta thấy các số hạng đều có dạng bậc 2. Ví dụ 4 x 2 x hoặc 2
6 x 2 x.3x vậy ta biết đây là phương trình dạng đẳng cấp bậc 2. Dạng phương trình đẳng cấp bậc 2 là phương trình có dạng ma 2 nab pb 2 0 ta a giaỉ bằng cách chia cho b 2 rồi đặt ẩn phụ là t b VD2-[Thi thử chuyên Thái Bình lần 1 năm 2017] Số nghiệm của phương trình e
sin x 4
tan x trên đoạn 0; 2 là :
A. 1 B. 2 GIẢI Cách 1 : CASIO Chuyển phương trình về dạng : e
C. 3
sin x 4
D. 4
tan x 0
Sử dụng chức năng MODE 7 với thiết lập Start 0 End 2
Step
2 0 19
qw4w7QK^jQ)paQKR4$)$plQ))==0=2qK=2qKP19=
Quan sát bảng giá trị ta thấy 3 khoảng đổi dấu như trên : f 0.6613 . f 0.992 0 có nghiệm thuộc khoảng 0.6613;0.992
f 1.3227 . f 1.6634 0 có nghiệm thuộc khoảng 1.3227;1.6534 f 3.6376 . f 3.9683 0 có nghiệm thuộc khoảng 3.6376;3.9683 f 4.6297 . f 4.9604 0 có nghiệm thuộc khoảng 4.6297; 4.9604 Kết luận : Phương trình ban đầu có 4 nghiệm Ta chọn đáp án D Trang 82
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017. Bình luận : Đề bài yêu cầu tìm nghiệm thuộc 0; 2 nên Start = 0 và End = 2
Máy tính Casio tính được bảng giá trị gồm 19 giá trị nên bước nhảy Step =
VD3-[THPT Nhân Chính – Hà Nội 2017] Phương trình nghiệm âm là : A. 2 nghiệm B. 3 nghiệm GIẢI Cách 1 : CASIO
3 2
C. 1 nghiệm
Chuyển phương trình về dạng :
3 2
3x x1
3 2
3x x1
2 0 19
3 2
x
có số
D. Không có
x
0
Khởi động chức năng lập bảng giá trị MODE 7 của Casio rồi nhập hàm :
w7(s3$+s2$)^a3Q)RQ)+1$$p(s3$ps2$)^Q)
Vì đề bài yêu cầu nghiệm âm nên ta hiết lập miền giá trị của X là : Start 9 End 0 Step 0.5
==p9=0=0.5= Máy tính cho ta bảng giá trị :
Ta thấy khi x 4 thì F 4 0 vậy x 4 là nghiệm. Tiếp tục quan sát bảng giá trị F X nhưng không có giá trị nào làm cho F X 0 hoặc khoảng nào làm cho F X đổi dấu. Điều này có nghĩa x 4 là nghiệm âm duy nhất Kết luận : Phương trình ban đầu có 1 nghiệm âm Ta chọn đáp án C Cách tham khảo : Tự luận Logarit hai vế theo cơ số dương 3 2 Phương trình
3 2
3x x1
3 2
x
log
3 2
3 2
3x x1
log
3 2
3 2
x
x 0 3 x 1 0 x 1 x 1 3 x 4 x 4 thỏa điều kiện. Vậy ta có x 4 là nghiệm âm thỏa phương trình Bình luận : Phương trình trên có 2 cơ số khác nhau và số mũ có nhân tử chung. Vậy đây là dấu hiệu của phương pháp Logarit hóa 2 vế Thực ra phương trình có 2 nghiệm x 0; x 4 nhưng đề bài chỉ hỏi nghiệm âm nên ta chỉ chọn nghiệm x 4 và chọn đáp án C là đáp án chính xác Vì đề bài hỏi nghiệm âm nên ta thiết lập miền giá trị của x cũng thuộc miền âm 9;0
Trang 83
3x x log x 1
3 2
3 2
3x x x 1
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017. VD4-[THPT
3 5
x
Yến
7 3 5
Thế x
-
Bắc
Giang
2017]
Số
nghiệm
của
phương
trình
2 x3 là :
A. 2 B. 0 GIẢI Cách 1 : CASIO
C. 3
Chuyển phương trình về dạng : 3 5
D. 1
x
7 3 5
x
2 x3 0
Khởi động chức năng lập bảng giá trị MODE 7 của Casio rồi nhập hàm :
w7(3ps5$)^Q)$+7(3+s5$)^Q)$p2^Q)+3
Thiết lập miền giá trị của X là : Start 9 End 10 Step 1
==p9=10=1= Máy tính cho ta bảng giá trị :
Ta thấy khi x 0 thì F 0 0 vậy x 0 là nghiệm. Tiếp tục quan sát bảng giá trị F X
Ta lại thấy f 3 . f 2 0 vậy giữa khoảng 3; 2 tồn tại 1 nghiệm Kết luận : Phương trình ban đầu có 2 nghiệm Ta chọn đáp án A Cách tham khảo : Tự luận Vì 2 x 0 nên ta có thể chia cả 2 vế cho 2 x x
x
3 5 3 5 Phương trình đã cho 7 8 0 2 2 x
3 5 Đặt thì t 0 t 2 t 1 1 t 7. 8 0 t 2 8t 7 0 t t 7
x
3 5 1 2 t
.
Khi
đó
(1)
x
3 5 Với t 1 1 x 0 2 x
3 5 Với t 7 7 x log 3 5 7 2 2 Vậy phương trình ban đầu có 2 nghiệm x 0; x log 3 5 7 2
Bình luận : Nhắc lại một lần nữa nếu f a . f b 0 thì phương trình có nghiệm thuộc a; b Trang 84
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017. 3 5 3 5 và nên ta tìm cách 2 2 để tạo ra 2 đại lượng này bằng cách chia cả 2 vế của phương trình cho 2 x x 2 2 x 1 x 2 2 x 1 4 2 3 VD 5 : Số nghiệm của bất phương trình 2 3 (1) là : 2 3 A. 0 B. 2 C. 3 D. 5 GIẢI Cách 1 : CASIO x 2 2 x 1 x 2 2 x 1 4 2 3 0 Chuyển bất phương trình (1) về dạng : 2 3 2 3 x 2 2 x 1 x 2 2 x 1 4 2 3 Nhập vế trái vào máy tính Casio : F X 2 3 2 3
Ta nhận thấy 2 đại lượng nghịch đảo quen thuộc
(2+s3$)^Q)dp2Q)+1$+(2ps3$)^Q)dp2Q)p1$pa4R2ps3$$ Thiết lập miền giá trị cho x với Start -9 End 9 Step 1
=p9=9=1= Máy tính Casio cho ta bảng giá trị :
Ta thấy f 1 . f 0 0 vậy phương trình có 1 nghiệm thuộc 1;0
Ta thấy f 1 0 vậy x 1 là nghiệm của phương trình (1)
Lại thấy f 2 . f 3 0 vậy phương trình có 1 nghiệm thuộc 2;3 Kết luận : Phương trình (1) có 3 nghiệm Chọn đáp án C BÀI TẬP TỰ LUYỆN Bài 1-[Chuyên Khoa Học Tự Nhiên 2017] Số nghiệm của phương trình log x 1 2 là 2
: A. 2 B. 1 C. 0 Bài 2-[THPT Lục Ngạn - Bắc Giang 2017] Số nghiệm của phương trình x 2 log 0.5 x 2 5 x 6 1 0 là : A. 1 B. 3 C. 0 x 2 2 x 3
D. Một số khác
D. 2 x 2 3 x 2
2
Bài 3-[THPT Lục Ngạn - Bắc Giang 2017] Phương trình 3 3 32 x 5 x 1 1 A. Có ba nghiệm thực phân biệt B. Vô nghiệm C. Có hai nghiệm thực phân biệt D. Có bốn nghiệm thực phân biệt 1 x
Bài 4-[THPT HN Amsterdam 2017] Tìm số nghiệm của phương trình 2 2 Trang 85
x
3 :
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017. A. 1 B. 2 nghiệm Bài 5-[THPT Nhân Chính – Hà Nội 2017]
C. Vô số
1 Cho phương trình 2 log 2 x log 1 1 x log 2 3
2
x 2
D.
2
A. 3
B. 2
có
x 2 . Số nghiệm của phương
trình là ; A. 2 nghiệm B. Vô số nghiệm C. 1 nghiệm Bài 6-[Thi HK1 chuyên Nguyễn Du – Đắc Lắc năm 2017] Tìm số nghiệm của phương trình log x 2 2 log x log
Không
10
D. Vô nghiệm
x 4
C. 0
D. 1
BÀI TẬP TỰ LUYỆN Bài 1-[Chuyên Khoa Học Tự Nhiên 2017] Số nghiệm của phương trình log x 1 2 là 2
A. 2 GIẢI
B. 1
C. 0
D. Một số khác
Phương trình log x 1 2 0 . Sử dụng chức năng MODE 7 để tìm số nghiệm với 2
Start 9 End 10 Step 1
w7g(Q)p1))od)ps2==p9=10=1=
Ta thấy có hai khoảng đổi dấu Phương trình ban đầu có 2 nghiệm A là đáp án chính xác Chú ý : Để tránh bỏ sót nghiệm ta thường thử thêm 1 hoặc 2 lần nữa với hai khoảng Start End khác nhau Ví dụ Start 29 End 10 Step 1 hoặc Sart 11 End 30 Step 1. Ta thấy không có khoảng đổi dấu nào nữa Chắc ăn hơn với 2 nghiệm tìm được Bài 2-[THPT Lục Ngạn - Bắc Giang 2017] Số nghiệm của phương trình x 2 log 0.5 x 2 5 x 6 1 0 là : A. 1 B. 3 C. 0 GIẢI x 3 Tìm điều kiện của phương trình : x 2 5 x 6 0 x 2
D. 2
wR1111=p5=6==
Phương trình x 2 log 0.5 x 2 5 x 6 1 0 . Vì điều kiện chia hai khoảng nên ta MODE 7 hai lần. Lần thứ nhất với Start 7 End 2 Step 0.5
w7(Q)p2)(i0.5$Q)dp5Q)+6$+1)==p7=2=0.5= Trang 86
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017.
Ta thấy có 1 nghiệm x 1 Lần thứ hai với Start 3 End 12 Start 0.5
C==3=12=0.5=
Ta lại thấy có nghiệm x 4 Phương trình có 2 nghiệm 1 và 4 . Đáp án chính xác là D 2
2
2
Bài 3-[THPT Lục Ngạn - Bắc Giang 2017] Phương trình 3x 2 x 3 3x 3 x 2 32 x 5 x 1 1 A. Có ba nghiệm thực phân biệt B. Vô nghiệm C. Có hai nghiệm thực phân biệt D. Có bốn nghiệm thực phân biệt GIẢI Phương trình 3x 0.5
2
2 x 3
3x
2
3 x 2
32 x
2
5 x 1
1 0 . Sử dụng MODE 7 với Start 9 End 0 Step
w73^Q)dp2Q)p3$+3^Q)dp3Q)+2$p3^2Q)dp5Q)p1$p1==p9=0=0.5=
Ta thấy có 1 nghiệm x 1 Tiếp tục MODE 7 với Start 0 End 9 Step 0.5
C==0=9=0.5=
Ta lại thấy có thêm ba nghiệm x 1; 2;3 Tổng cộng 4 nghiệm Đáp án chính xác là D 1 x
Bài 4-[THPT HN Amsterdam 2017] Tìm số nghiệm của phương trình 2 2 x 3 : A. 1 B. 2 C. Vô số D. Không nghiệm GIẢI 1
Phương trình 2 x 2 Step 0.25
x
có
3 0 (điều kiện x 0 ). Sử dụng MODE 7 với Start 0 End 4.5
w72^a1RQ)$$+2^sQ)$$p3==0=4.5=0.25=
Trên đoạn 0; 4.5 không có nghiệm nào Trang 87
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017. Tiếp tục MODE 7 với Start 4.5 End 9 Step 0.25
C==4.5=9=0.25=
Dự đoán phương trình vô nghiệm. Để chắn ăn hơn ta thử lần cuối với Start 9 End 28 Step 1
C==9=28=1=
Giá trị của F X luôn tăng đến Phương trình vô nghiệm Đáp án chính xác là D Bài 5-[THPT Nhân Chính – Hà Nội 2017]
1 Cho phương trình 2 log 2 x log 1 1 x log 2 3
trình là ; A. 2 nghiệm GIẢI
B. Vô số nghiệm
MODE
7
x 2
x 2 . Số nghiệm của phương
C. 1 nghiệm
1 Phương trình 2 log 2 x log 1 1 x log 2 3
dụng
2
với
2
x 2
Start
D. Vô nghiệm
x 2 0 (điều kiện 0 x 1 ). Sử
End
0
1
Step
0.1
w72i2$Q)$+ia1R3$$1psQ)$$pa1R2$is2$$Q)p2sQ)$+2==0=1=0.1=
Ta thấy có 1 nghiệm duy nhất thuộc khoảng 0.6;0.7 Đáp án chính xác là C Bài 6-[Thi HK1 chuyên Nguyễn Du – Đắc Lắc năm 2017] Tìm số nghiệm của phương trình log x 2 2 log x log 2
A. 3 GIẢI
B. 2
Phương trình log x 2 2 log x log
C. 0
2
10
x 4 0
10
x 4 D. 1
(điều kiện x 0 ). Sử dụng MODE 7
với Start 0 End 4.5 Step 0.25
w7g(Q)p2)d)p2gQ))pis10$$Q)+4==0=4.5=0.25=
Trên đoạn 0; 4.5 có 1 nghiệm Tiếp tục MODE 7 với Start 4.5 End 9 Step 0.25
C==4.5=9=0.25=
Trang 88
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017.
Trên khoảng này không thu được nghiệm nào. Để chắn ăn hơn ta thử lần cuối với Start 9 End 28 Step 1
C==9=28=1=
Cũng không thu được nghiệm Tóm lại phương trình có nghiệm duy nhất Đáp án chính xác là C
Trang 89
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017.
PHƯƠNG PHÁP CASIO – VINACAL BÀI 11. TÌM SỐ NGHIÊM PHƯƠNG TRÌNH MŨ – LOGARIT (P2). 1) PHƯƠNG PHÁP SỬ DỤNG SHIFT SOLVE Bài toán đặt ra : Tìm số nghiệm của phương trình x 2 x 1 x 2 3 x 1 ? Xây dựng phương pháp : Chuyển bài toán về dạng Vế trái 0 khi đó x 2 x 1 x 2 3 x 1 0 và đặt f x x 2 x 1 x 2 3x 1 Nhập vế trái vào màn hình máy tính Casio
sQ)$+s2Q)+1$pQ)d+3Q)p1
Sử dụng chức năng dò nghiệm SHIFT SOLVE với nghiệm gần giá trị 3
qr3=
Máy tính báo có nghiệm x 4 Để tìm nghiệm tiếp theo ta tiếp tục sử dụng chức năng SHIFT SOLVE, tuy nhiên câu hỏi được đặt ra là làm thế nào máy tính không lặp lại giá trị nghiệm x 4 vừa tìm được ? +) Để trả lời câu hỏi này ta phải triệt tiêu nghiệm x 4 ở phương trình f x 0 đi bằng cách thực hiện 1 phép chia
f x x4
f x để tìm nghiệm tiếp theo. x4 +) Quá trình này liên tục đến khi nào máy tính báo hết nghiệm thì thôi. Tổng hợp phương pháp Bước 1: Chuyển PT về dạng Vế trái = 0 Bước 2: Sử dụng chức năng SHIFT SOLVE dò nghiệm Bước 3: Khử nghiệm đã tìm được và tiếp tục sử dụng SHIFT SOLVE để dò nghiệm
+) Sau đó tiếp tục SHIFT SOLVE với biểu thức
2) VÍ DỤ MINH HỌA VD1-[THPT Phạm Hồng Thái – Hà Nội 2017] Số nghiệm của phương trình 6.4 x 12.6 x 6.9 x 0 là ; A. 3 B. 1 C. 2 D. 0 GIẢI Cách 1 : CASIO Nhập vế trái của phương trình 6.4 x 12.6 x 6.9 x 0 vào máy tính Casio :
6O4^Q)$p12O6^Q)$+6O9^Q)
Sử dụng chức năng SHIFT SOLVE để tìm được nghiệm thứ nhất :
qr2=
Ta thu được nghiệm thứ nhất x 0
Trang 90
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017. Để nghiệm x 0 không xuất hiện ở lần dò nghiệm SHIFT SOLVE tiếp theo ta chia phương trình F X cho nhân tử x
$(!!)PQ)
Tiếp tục SHIFT SOLVE lần thứ hai :
qr1=
1050 ta hiểu là 0 (do cách làm tròn của máy tính Casio) Có nghĩa là máy tính không thấy nghiệm nào ngoài nghiệm x 0 nữa Phương trình chỉ có nghiệm duy nhất. Đáp số chính xác là B 2 3 VD2: Số nghiệm của bất phương trình 2 x 2 x (1) là : 2 A. 3 B. 2 C. 0 D. 4 GIẢI Cách 1 : CASIO 2 3 Chuyển bất phương trình (1) về dạng : 2 x 2 x 0 2 2 3 Nhập vế trái của phương trình 2 x 2 x 0 vào máy tính Casio rồi nhất =để lưu vế trái vào 2 máy tính . Dò nghiệm lần thứ nhất với x gần 1
2^Q)dp2Q)$pa3R2$= qrp1=
Ta được nghiệm x 0.2589... Tiếp theo ta sẽ khử nghiệm x 0.2589... nhưng nghiệm này lại rất lẻ, vì vậy ta sẽ lưu vào biến A
qJz
Sau đó gọi lại phương trình và thực hiện phép chia nhân tử x A để khử nghiệm A
E$(!!)P(Q)pQz)
Tiếp tục SHIFT SOLVE với x gần 1 . Ta được nghiệm thứ hai và lưu vào B
qr=1=qJx
Gọi lại phương trình ban đầu rồi thực hiện phép chia cho nhân tử x B để khử nghiệm B
EE$(!!)P(Q)pQz)P(Q)pQx) Trang 91
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017.
Rồi dò nghiệm với x gần 0
qr===
Máy tính nhấn Can’t Solve tức là không thể dò được nữa (Hết nghiệm) Kết luận : Phương trình (1) có 2 nghiệm Chọn đáp án B x 2 2 x 1 x 2 2 x 1 4 2 3 VD3 : Số nghiệm của bất phương trình 2 3 (1) là : 2 3 A. 0 B. 2 C. 3 D. 5 GIẢI Cách 1 : CASIO x 2 2 x 1 x 2 2 x 1 4 2 3 0 vào máy tính Casio , Nhập vế trái phương trình 2 3 2 3 nhấn nút = để lưu phương trình lại và dò nghiệm thứ nhất.
(2+s3$)^Q)dp2Q)+1$+(2ps3$)^Q)dp2Q)p1$pa4R2ps3= qr1=
Khử nghiệm x 1 rồi dò nghiệm thứ hai.
qr1=$(!!)P(Q)p1)qr3=
Lưu biến thứ hai này vào A
qJz
Khử nghiệm x 1; x A rồi dò nghiệm thứ ba. Lưu nghiệm này vào B
$(!!)P(Q)p1)P(Q)pQz)qr=p1=
Khử nghiệm x 1; x A; x B rồi dò nghiệm thứ tư.
EEE$(!!)P(Q)p1)P(Q)pQz)P(Q)pQx)qr==0=
Hết nghiệm Phương trình (1) có 3 nghiệm Chọn đáp án C VD4-[Thi thử chuyên Thái Bình lần 1 năm 2017] Trang 92 Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017. Số nghiệm của phương trình e
sin x 4
tan x trên đoạn 0; 2 là :
A. 1 B. 2 GIẢI Cách 1 : CASIO
D. 4
C. 3
Chuyển phương trình về dạng : e
sin x 4
tan x 0 . Dò nghiệm thứ nhất rồi lưu vào A
QK^jQ)paqKR4$)$plQ))=qr2qKP4=qJz
Gọi lại phương trình ban đầu . Khử nghiệm x A hay x
4
rồi dò nghiệm thứ hai. Lưu
nghiệm tìm được vào B
E$(!!)P(Q)pQz)qr=2qKP4=
Ra một giá trị nằm ngoài khoảng 0; 2 . Ta phải quay lại phương pháp 1 dùng MODE 7 thì mới xử lý được. Vậy ta có kinh nghiệm khi đề bài yêu cầu tìm nghiệm trên miền ; thì ta chọn phương pháp lập bảng giá trị MODE 7 VD5-[THPT Nhân Chính – Hà Nội 2017] Phương trình âm là : A. 2 nghiệm B. 3 nghiệm GIẢI Cách 1 : CASIO Nhập vế trái phương trình :
3 2
C. 1 nghiệm
3 2
3x x1
3 2
3x x1
3 2
x
có số nghiệm
D. Không có
x
0 , lưu phương trình, dò nghiệm
thứ nhất. w7(s3$+s2$)^a3Q)RQ)+1$$p(s3$ps2$)^Q)
Gọi lại phương trình, khử nghiệm x 0 rồi dò nghiệm thứ hai. Lưu nghiệm này vào biến A
E$(!!)PQ)qrp10=qJz
Khử hai nghiệm x 0; x A rồi dò nghiệm thứ ba.
E$(!!)PQ)P(Q)+2)qrp10=
Trang 93
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017. Ta hiểu 1050 0 tức là máy tính không dò thêm được nghiệm nào khác 0 Phương trình chỉ có 1 nghiệm âm x 2 (nghiệm x 0 không thỏa) Ta chọn đáp án C VD6-[THPT Yến Thế - Bắc Giang 2017] Số nghiệm của phương trình
3 5
x
7 3 5
x
2 x3 là :
A. 2 B. 0 GIẢI Cách 1 : CASIO
D. 1
C. 3
Nhập vế trái phương trình :
3 5
x
7 3 5
x
2 x3 0 vào máy tính Casio, lưu
phương trình, dò nghiệm thứ nhất . Ta thu được nghiệm x 0
(3ps5$)^Q)$+7(3+s5$)^Q)$p2^Q)+3=qr1=
Khử nghiệm x 0 rồi tiếp tục dò nghiệm thứ hai. Lưu nghiệm thứ hai vào A
$(!!)PQ)qr1=qJz
Gọi lại phương trình, khử nghiệm x 0; x A rồi dò nghiệm thứ ba.
EE$(!!)PQ)P(Q)pQz)qr=p2=
Không có nghiệm thứ ba Ta chọn đáp án A BÀI TẬP TỰ LUYỆN Bài 1-[Chuyên Khoa Học Tự Nhiên 2017] Số nghiệm của phương trình log x 1 2 là : 2
A. 2 B. 1 C. 0 Bài 2-[THPT Lục Ngạn - Bắc Giang 2017] Số nghiệm của phương trình x 2 log 0.5 x 2 5 x 6 1 0 là :
D. Một số khác
A. 1 B. 3 C. 0 D. 2 x 2 2 x 3 x 2 3 x 2 2 x 2 5 x 1 Bài 3-[THPT Lục Ngạn - Bắc Giang 2017] Phương trình 3 3 3 1 A. Có ba nghiệm thực phân biệt B. Vô nghiệm C. Có hai nghiệm thực phân biệt D. Có bốn nghiệm thực phân biệt 1
Bài 4-[THPT HN Amsterdam 2017] Tìm số nghiệm của phương trình 2 x 2 x 3 : A. 1 B. 2 C. Vô số D. Không có nghiệm Bài 5-[THPT Nhân Chính – Hà Nội 2017] 1 Cho phương trình 2 log 2 x log 1 1 x log 2 x 2 x 2 . Số nghiệm của phương trình là ; 2 3 A. 2 nghiệm B. Vô số nghiệm C. 1 nghiệm D. Vô nghiệm Bài 6-[Thi HK1 chuyên Nguyễn Du – Đắc Lắc năm 2017]
Trang 94
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017. Tìm số nghiệm của phương trình log x 2 2 log x log 2
A. 3
B. 2
10
x 4 D. 1
C. 0
BÀI TẬP TỰ LUYỆN Bài 1-[Chuyên Khoa Học Tự Nhiên 2017] Số nghiệm của phương trình log x 1 2 là : 2
A. 2 B. 1 C. 0 GIẢI 2 Dò nghiệm thứ nhất của phương trình log x 1 2 0 rồi lưu vào biến A
D. Một số khác
g(Q)p1)d)ps2=qr1=qJz
Khử nghiệm thứ nhất
x A rồi dò nghiệm thứ hai. Lưu nghiệm thứ hai vào
B
EE$(!!)P(Q)pQz)qr=5=qJx
Khử nghiệm x A; x B rồi dò nghiệm thứ ba.
EEE$(!!)P(Q)pQz)P(Q)pQx)qr==p5=
Không có nghiệm thứ 3 A là đáp án chính xác Bài 2-[THPT Lục Ngạn - Bắc Giang 2017] Số nghiệm của phương trình x 2 log 0.5 x 2 5 x 6 1 0 là : A. 1 GIẢI Dò nghiệm
B. 3 thứ
nhất
C. 0 của
phương
trình
D. 2
x 2 log 0.5 x 2 5 x 6 1 0
.
(Q)p2)(i0.5$Q)dp5Q)+6$+1)=qr2.5=
Ta được nghiệm thứ nhất x 1 . Khử nghiệm này và tiến hành dò nghiệm thứ hai .
$(!!)P(Q)p1)qr5=
Ta được thêm nghiệm thứ hai x 4 . Khử hai nghiệm x 1; x 4 và tiến hành dò nghiệm thứ ba .
!P(Q)p4)qrp1=
Trang 95
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017.
Không có nghiệm thứ ba Đáp số chính xác là D
2
2
Bài 3-[THPT Lục Ngạn - Bắc Giang 2017] Phương trình 3x 2 x 3 3x 3 x 2 32 x A. Có ba nghiệm thực phân biệt B. Vô nghiệm C. Có hai nghiệm thực phân biệt D. Có bốn nghiệm thực phân biệt GIẢI 2 2 2 Dò nghiệm thứ nhất của phương trình 3x 2 x 3 3x 3 x 2 32 x 5 x 1 1 0
2
5 x 1
1
3^Q)dp2Q)p3$+3^Q)dp3Q)+2$p3^2Q)dp5Q)p1$p1=qr1=
Ta thấy có 1 nghiệm x 1 Khử nghiệm x 1 rồi tiếp tục dò nghiệm thứ hai
$(!!)P(Q)p1)qr5=
Ta thu được nghiệm x 3 . Khử hai nghiệm trên rồi tiếp tục dò nghiệm thứ ba
!P(Q)p3)qr5=
Ta thu được nghiệm x 2 . Khử ba nghiệm trên rồi tiếp tục dò nghiệm thứ tư
!P(Q)p2)qr p1=
Ta thu được nghiệm x 1 . Khử bốn nghiệm trên rồi tiếp tục dò nghiệm thứ năm
!P(Q)+1)qrp3=
Không có nghiệm thứ năm Đáp án chính xác là D 1
Bài 4-[THPT HN Amsterdam 2017] Tìm số nghiệm của phương trình 2 x 2 A. 1 B. 2 C. Vô số nghiệm GIẢI 1 x
Dò nghiệm thứ nhất của phương trình 2 2
x
x
3 : D. Không
có
3 0 (điều kiện x 0 ).
2^a1RQ)$$+2^sQ)$$p3qr1= Trang 96
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017.
Thấy ngay phương trình vô nghiệm Đáp án chính xác là D Bài 5-[THPT Nhân Chính – Hà Nội 2017] 1 Cho phương trình 2 log 2 x log 1 1 x log 2 x 2 x 2 . Số nghiệm của phương trình là ; 2 3 A. 2 nghiệm B. Vô số nghiệm C. 1 nghiệm D. Vô nghiệm GIẢI 1 Dò nghiệm thứ nhất của phương trình 2 log 2 x log 1 1 x log 2 x 2 x 2 0 ( x 0 2 3 ). Lưu nghiệm thứ nhất vào A
2i2$Q)$+ia1R3$$1psQ)$$pa1R2$is2$$Q)p2sQ)$+2=qr1=qJz
Khử nghiệm x A rồi dò nghiệm thứ hai
!!)P(Q)pQz)qr=3=
Không có nghiệm thứ hai Đáp án chính xác là C Bài 6-[Thi HK1 chuyên Nguyễn Du – Đắc Lắc năm 2017] 2 Tìm số nghiệm của phương trình log x 2 2 log x log 10 x 4 A. 3 B. 2 C. 0 GIẢI 2 Dò nghiệm thứu nhất của phương trình log x 2 2 log x log
D. 1 10
x 4 0
( x 0 ). Lưu
nghiệm này vào A
g(Q)p2)d)p2gQ))pis10$$Q)+4=qr2= qJz
Khử nghiệm x A và tiếp tục dò nghiệm thứ hai :
EEE$(!!)P(Q)pQz)qr=5=
Không có nghiệm thứ hai Đáp số chính xác là D
Trang 97
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017.
PHƯƠNG PHÁP CASIO – VINACAL BÀI 12. GIẢI NHANH BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ – LOGARIT (P1). 1) PHƯƠNG PHÁP 1: CALC THEO CHIỀU THUẬN Bước 1: Chuyển bài toán bất phương trình về bài toán xét dấu bằng cách chuyển hết các số hạng về vế trái. Khi đó bất phương trình sẽ có dạng Vế trái 0 hoặc Vế trái 0 Bước 2: Sử dụng chức năng CALC của máy tính Casio để xét dấu các khoảng nghiệm từ đó rút ra đáp số đúng nhất của bài toán . CALC THUẬN có nội dung : Nếu bất phương trình có nghiệm tập nghiệm là khoảng a; b thì bất phương trình đúng với mọi giá trị thuộc khoảng a; b *Chú ý: Nếu khoảng a; b và c, d cùng thỏa mãn mà a, b c, d thì c, d là đáp án chính xác Ví dụ minh họa 2x 1 VD1-[Chuyên Khoa học tự nhiên 2017 ] Bất phương trình log 1 log 3 0 có tập nghiệm là x 1 2 : A. ; 2 B. 4; C. 2;1 1; 4 D. ; 2 4;
GIẢI Cách 1 : CASIO Nhập vế trái vào máy tính Casio ia1R2$$i3$a2Q)+1RQ)p1
Kiểm tra tính Đúng Sai của đáp án A +) CALC với giá trị cận trên X 2 0.1 ta được
rp2p0.1=
Đây là 1 giá trị dương vậy cận trên thỏa +) CALC với giá trị cận dưới X 105
rp10^5)=
Đây là 1 giá trị dương vậy cận dưới thỏa Tới đây ta kết luận đáp án A đúng Tương tự như vậy ta kiểm tra tính Đúng Sai của đáp án B thì ta thấy B cũng đúng A đúng B đúng vậy A B là đúng nhất và D là đáp án chính xác Cách tham khảo : Tự luận 2x 1 Bất phương trình log 1 log 3 log 1 1 (1) x 1 2 2 Trang 98
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017.
1 2x 1 2x 1 1 log 3 log 3 3 (2) thuộc 0;1 nên (1) log 3 2 x 1 x 1 x 4 2x 1 2x 1 x4 Vì cơ số 3 1 nên (2) 3 3 0 0 x 1 x 1 x 1 x 1 Xét điều kiện tồn 2x 1 2x 1 x 1 0 x 1 0 x 1 2x 1 x2 1 0 x 1 x 1 x 2 log 2 x 1 0 log 2 x 1 log 1 3 3 x 1 3 x 1 x 4 x 1 x 4 Kết hợp đáp số và điều kiện ta được x 1 x 2 x 2
Vì cơ số
tại
Bình luận : Ngay ví dụ 1 đã cho chúng ta thấy sức mạnh của Casio đối với dạng bài bất phương trình. Nếu tự luận làm nhanh mất 2 phút thì làm Casio chỉ mất 30 giây x 4 Trong tự luận nhiều bạn thường hay sai lầm ở chỗ là làm ra đáp số là dừng lại mà x 1 x 1 quên mất việc phải kết hợp điều kiện x 2 Cách Casio thì các bạn chú ý Đáp án A đúng , đáp án B đúng thì đáp án hợp của chúng là đáp án D mới là đáp án chính xác của bài toán. 2
VD2-[Chuyên Thái Bình 2017 ] Giải bất phương trình 2 x 4 5 x 2 : A. x ; 2 log 2 5; B. x ; 2 log 2 5; C. x ;log 2 5 2 2; GIẢI
D. x ;log 2 5 2 2;
Cách 1 : CASIO 2 Chuyển bất phương trình về bài toán xét dấu 2 x 4 5 x 2 0 Vì bất phương trình có dấu = nên chúng ta chỉ chọn đáp án chứa dấu = do đó A và C loại Nhập vế trái vào máy tính Casio
2^Q)dp4$p5^Q)p2
Kiểm tra tính Đúng Sai của đáp án B và D +)CALC với giá trị cận trên X 2 ta được
rp2=
+)CALC với giá trị cận dưới X 105
rp10^5)=
Trang 99
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017.
Số 105 là số quá nhỏ để máy tính Casio làm việc được vậy ta chọn lại cận dứoi X 10
!rp10=
Đây cũng là một giá trị dương vậy đáp án nửa khoảng ; 2 nhận Đi kiểm tra xem khoảng tương ứng ;log 2 5 2 ở đáp án D xem có đúng không, nếu sai thì chỉ có B là đúng +) CALC với giá trị cận dưới X log 2 5 2
rh5)Ph2)=
+) CALC với cận trên X 10
rp10=
Đây cũng là 2 giá trị dương vậy nửa khoảng ;log 2 5 2 nhận Vì nửa khoảng ;log 2 5 2 chứa nửa khoảng ; 2 vậy đáp án D là đáp án đúng nhất Cách tham khảo : Tự luận
2
4
Logarit hóa 2 vế theo cơ số 2 ta được log 2 2 x
x 2 x 2 x 2 log 2 5 0 x log 2 5 2 Vậy ta chọn đáp án D
log 5 x x2
2
2
4 x 2 log 2 5
Bình luận : Bài toán này lại thể hiện nhược điểm của Casio là bấm máy sẽ mất tầm 1.5 phút so với 30 giây của tự luận. Các e tham khảo và rút cho mình kinh nghiệm khi nào thì làm tự luận khi nào thì làm theo cách Casio Các tự luận tác giả dùng phương pháp Logarit hóa 2 vế vì trong bài toán xuất hiện đặc điểm “ có 2 cơ số khác nhau và số mũ có nhân tử chung” các bạn lưu ý điều này VD3-[Thi HSG tỉnh Ninh Bình 2017 ] Tìm tập nghiệm S của bất phương trình 2.2 x 3.3x 6 x 1 0 : A. S 2; B. S 0; 2 C. S R
D. ; 2
GIẢI Cách 1 : CASIO Nhập vế trái vào máy tính Casio 2O2^Q)$+3O3^Q)$p6^Q)$+1 Trang 100
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017.
Kiểm tra tính Đúng Sai của đáp án A +) CALC với giá trị cận trên X 10 ta được
r10=
Đây là 1 giá trị âm vậy đáp án A loại dẫn đến C sai Tương tự như vậy ta kiểm tra tính Đúng Sai của đáp án B +) CALC với giá trị cận trên X 2 0.1
r2p0.1=
+) CALC với giá trị cận dứoi X 0 0.1
r0+0.1=
Cả 2 giá trị này đều dương vậy đáp án B đúng Vì D chứa B nên để xem đáp án nào đúng nhất thì ta chọn 1 giá trị thuộc D mà không B +) CALC với giá trị X 2
rp2=
Giá trị này cũng nhận vậy D là đáp án chính xác Cách tham khảo : Tự luận x
x
x
2 3 1 Bất phương trình 2.2 x 3.3x 1 6 x 2. 3. 1 6 6 6 x
x
x
1 1 1 2. 3. 1 (1) 3 2 6 x
x
x
x
1 1 1 Đặt f x 2. 3. khi đó (1) f x f 2 (2) 3 2 6 x
x
1 1 1 1 1 1 Ta có f ' x 2. ln 3. ln ln 0 với mọi x 3 3 2 2 6 6 Hàm số f x nghịch biến trên R Khi đó (2) x 2
Bình luận : Tiếp tục nhắc nhở các bạn tính chất quan trọng của bất phương trình : B là đáp án đúng nhưng D mới là đáp án chính xác (đúng nhất) Trang 101
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017.
Phần tự luận tác giả dùng phương pháp hàm số với dấu hiệu “Một bất phương trình có 3 số hạng với 3 cơ số khác nhau” Nội dng của phương pháp hàm số như sau : Cho một bất phương trình dạng f u f v trên miền a; b nếu hàm đại diện f t đồng biến trên a; b thì u v còn hàm đại diện luôn nghịch biến trên a; b thì u v
2) Phương pháp 2 : CALC theo chiều nghịch Bước 1: Chuyển bài toán bất phương trình về bài toán xét dấu bằng cách chuyển hết các số hạng về vế trái. Khi đó bất phương trình sẽ có dạng Vế trái 0 hoặc Vế trái 0 Bước 2: Sử dụng chức năng CALC của máy tính Casio để xét dấu các khoảng nghiệm từ đó rút ra đáp số đúng nhất của bài toán . CALC NGHỊCH có nội dung : Nếu bất phương trình có nghiệm tập nghiệm là khoảng a; b thì bất phương trình sai với mọi giá trị không thuộc khoảng a; b Ví dụ minh họa 2x 1 VD1-[Chuyên Khoa học tự nhiên 2017 ] Bất phương trình log 1 log 3 0 có tập nghiệm là x 1 2 : A. ; 2 B. 4; C. 2;1 1; 4 D. ; 2 4;
GIẢI Cách 1 : CASIO Nhập vế trái vào máy tính Casio ia1R2$$i3$a2Q)+1RQ)p1
Kiểm tra tính Đúng Sai của đáp án A +) CALC với giá trị ngoài cận trên X 2 0.1 ta được
rp2+0.1=
Vậy lân cận phải của 2 là vi phạm Đáp án A đúng và đáp án C sai Kiểm tra tính Đúng Sai của đáp án B +) CALC với giá trị ngoài cận trên X 4 0.1 ta được
!r4p0.1=
Đây là giá trị âm. Vậy lân cận tráii của 4 là vi phạm Đáp án B đúng và đáp án C sai Đáp án A đúng B đúng vậy ta chọn hợp của 2 đáp án là đáp án D chính xác. 2 VD2-[Chuyên Thái Bình 2017 ] Giải bất phương trình 2 x 4 5 x 2 : A. x ; 2 log 2 5; B. x ; 2 log 2 5; C. x ;log 2 5 2 2;
D. x ;log 2 5 2 2;
GIẢI Cách 1 : CASIO 2 Chuyển bất phương trình về bài toán xét dấu 2 x 4 5 x 2 0 Trang 102
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017. Vì bất phương trình có dấu = nên chúng ta chỉ chọn đáp án chứa dấu = do đó A và C loại Nhập vế trái vào máy tính Casio
2^Q)dp4$p5^Q)p2
Kiểm tra tính Đúng Sai của đáp án B +)CALC với giá trị ngoài cận trên 2 là X 2 0.1 ta được
rp2+0.1=
Đây là 1 giá trị dương (thỏa đề bài) mà đáp án B không chứa X 2 0.1 Đáp án B sai Đáp án A, C, B đều sai vậy không cần thử thêm cũng biết đáp án D chính xác VD3-[Thi HSG tỉnh Ninh Bình 2017 ] Tìm tập nghiệm S của bất phương trình 2.2 x 3.3x 6 x 1 0 : A. S 2; B. S 0; 2 C. S R D. ; 2 GIẢI Cách 1 : CASIO Nhập vế trái vào máy tính Casio 2O2^Q)$+3O3^Q)$p6^Q)$+1
Kiểm tra tính Đúng Sai của đáp án A +) CALC với giá trị ngoài cận dưới 2 ta chọn X 2 0.1
r2p0.1=
Đây là 1 giá trị dương (thỏa bất phương trình) vậy đáp án A sai dẫn đến đáp án C sai Tương tự như vậy ta kiểm tra tính Đúng Sai của đáp án B +) CALC với giá trị ngoài cận dưới 0 ta chọn X 0 0.1
r0p0.1=
Đây là 1 giá trị dương (thỏa bất phương trình) Đáp án B sai Đáp án A, C, B đều sai vậy không cần thử thêm cũng biết đáp án D chính xác BÀI TẬP TỰ LUYỆN Bài 1-[Thi thử chuyên Sư phạm Hà Nội lần 1 năm 2017 ] Bất phương trình ln x 1 x 2 x 3 1 0 có tập nghiệm là : A. 1; 2 3;
Trang 103
B. 1; 2 3;
C. ;1 2;3
D. ;1 2;3 Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017. Bài 2-[THPT Lương Thế Vinh – Hà Nội 2017 ] Tập xác định của hàm số y log 1 x 1 1 là : 2
3 3 B. 1; C. 1; D. ; 2 2 2 Bài 3-[Chuyên Khoa học tự nhiên 2017 ] Nghiệm của bất phương trình log x 1 x x 6 1 là :
A. 1;
A. x 1
B. x 5
C. x 1; x 2
D. 1 x 5, x 2 x 2 x 9
x 1
Bài 4-[Chuyên Nguyễn Thị Minh Khai 2017 ] Giải bất phương trình tan : tan 7 7 A. x 2 B. x 4 C. 2 x 4 D. x 2 hoặc x 4 x2 x Bài 5-[THPT HN Amsterdam 2017] Bất phương trình 2 .3 1 có bao nhiêu nghiệm nguyên : A. 1 B. Vô số C. 0 D. 2 Bài 6-[Thi thử Báo Toán học tuổi trẻ lần 4 năm 2017 ] Tập nghiệm của bất phương trình 32.4 x 18.2 x 1 0 là tập con của tập A. 5; 2 B. 4;0 C. 1; 4 D. 3;1 LỜI GIẢI BÀI TẬP TỰ LUYỆN Bài 1-[Thi thử chuyên Sư phạm Hà Nội lần 1 năm 2017 ] Bất phương trình ln x 1 x 2 x 3 1 0 có tập nghiệm là : A. 1; 2 3;
B. 1; 2 3;
C. ;1 2;3
D. ;1 2;3
GIẢI Casio cách 1 Kiểm tra khoảng nghiệm 1; 2 với cận dưới X 1 0.1 và cận trên X 2 0.1
h(Q)p1)(Q)p2)(Q)p3)+1)r1+0.1=r2p0.1=
Hai cận đều nhận 1; 2 nhận Kiểm tra khoảng nghiệm 3 : với cận dưới X 3 0.1 và cận trên X 109
EE$(!!)P(Q)pQz)qr=5=qJx
Hai cận đều nhận 3; nhận Tóm lại hợp của hai khoảng trên là đúng A là đáp số chính xác Casio cách 2 Kiểm tra khoảng nghiệm 1; 2 với ngoài cận dưới X 1 0.1 và ngoài cận trên X 2 0.1
h(Q)p1)(Q)p2)(Q)p3)+1)r1+0.1=r2p0.1=
Hai cận ngoài khoảng 1; 2 đều vi phạm Khoảng 1; 2 thỏa Trang 104
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017. Kiểm tra khoảng 3 : với ngoài cận dưới X 3 0.1 và trong cận dưới (vì không có cận trên)
r3p0.1=r3+0.1=
Ngoài cận dưới vi phạm, trong cận dưới thỏa Khoảng 3; nhận Tóm lại hợp của hai khoảng trên là đúng A là đáp số chính xác Bài 2-[THPT Lương Thế Vinh – Hà Nội 2017 ] Tập xác định của hàm số y log 1 x 1 1 là : 2
A. 1;
3 B. 1; 2
C. 1;
3 D. ; 2
GIẢI Điều kiện : log 0.5 x 1 1 0 ( trong căn 0 ) Kiểm tra khoảng nghiệm 1; với cận dưới X 1 và cận trên 109
i0.5$Q)p1$p1r1=
Cận dưới vi phạm Đáp án A sai 3 Kiểm tra khoảng nghiệm 1; với cận dưới X 1 0.1 và cận trên X 3 2
!r1+0.1=r3P2=
3 Hai cận đều nhận 1; nhận 2 Kiểm tra khoảng nghiệm 1; với cận trên X 109 Cận trên bị vi phạm C sai D sai
r10^9)=
Tóm lại A là đáp số chính xác Casio cách 2 Đáp án A sai luôn vì cận x 1 không thỏa mãn điều kiện hàm logarit 3 3 Kiểm tra khoảng nghiệm 1; với ngoài cận dưới X 1 0.1 và ngoài cận trên X 0.1 2 2
i0.5$Q)p1$p1r1p0.1=
3 Ngoài hai cận đều vi phạm 1; nhận 2
Trang 105
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017. 3 0.1 vi phạm C và D loại luôn 2 Bài 3-[Chuyên Khoa học tự nhiên 2017 ] Nghiệm của bất phương trình log x 1 x 2 x 6 1 là :
Hơn nữa X
A. x 1 B. x 5 C. x 1; x 2 D. 1 x 5, x 2 GIẢI Casio cách 1 Chuyển bất phương trình về dạng xét dấu log x 1 x 2 x 6 1 0 Kiểm tra khoảng nghiệm x 1 với cận dưới X 1 0.1 và cận trên X 109
iQ)p1$Q)d+Q)p6r1+0.1=!r10^9)=
Cận dưới vi phạm A sai C và D chứa cận dưới X 1 01. vi phạm nên cũng sai Tóm lại đáp số chính xác là B Casio cách 2 Kiểm tra khoảng nghiệm 1; 2 với ngoài cận dưới X 1 0.1 và cận dưới X 1 0.1
h(Q)p1)(Q)p2)(Q)p3)+1)r1+0.1=r2p0.1=
Cận dưới X 1 0.1 vi phạm nên A , C , D đều sai x 2 x 9
x 1
Bài 4-[Chuyên Nguyễn Thị Minh Khai 2017 ] Giải bất phương trình tan tan 7 7 A. x 2 B. x 4 C. 2 x 4 D. x 2 hoặc x 4 GIẢI Casio cách 1 x 2 x 9
:
x 1
Chuyển bất phương trình về dạng xét dấu tan tan 0 7 7 Kiểm tra khoảng nghiệm x 2 với cận dưới X 10 và cận trên X 2
qw4laqKR7$)^Q)dpQ)p9$plaqKR7$)^Q)p1rp10=rp2=
Hai cận đều nhận x 2 nhận Đáp số chính xác chỉ có thể là A hoặc D Kiểm tra khoảng nghiệm x 4 với cận dưới X 4 và cận trên X 10
r4=r10=
Hai cận đều nhận x 4 nhận Tóm lại đáp số chính xác là D Casio cách 2 Kiểm tra khoảng nghiệm x 2 với ngoài cận trên X 2 0.1 và cận trên X 2
qw4laqKR7$)^Q)dpQ)p9$plaqKR7$)^Q)p1rp2+0.1=rp2= Trang 106
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017.
Ngoài cận trên X 2 0.1 vi phạm nên A nhận đồng thời C sai Kiểm tra khoảng nghiệm x 4 với ngoài cận dưới X 4 0.1 và cận dưới X 4
r4p0.1=r4=
Ngoài cận dưới X 4 0.1 vi phạm nên B nhận đồng thời C sai Tóm lại A , B đều nhận nên hợp của chúng là D là đáp số chính xác 2 Bài 5-[THPT HN Amsterdam 2017] Bất phương trình 2 x .3x 1 có bao nhiêu nghiệm nguyên : A. 1 B. Vô số C. 0 D. 2 (Xem đáp án ở Bài 5 – phần 2 vì phương pháp sau tỏ ra hiệu quả hơn hẳn) Bài 6-[Thi thử Báo Toán học tuổi trẻ lần 4 năm 2017 ] Tập nghiệm của bất phương trình 32.4 x 18.2 x 1 0 là tập con của tập A. 5; 2 B. 4;0 C. 1; 4 D. 3;1 (Xem đáp án ở Bài 6 – phần 2 vì phương pháp sau tỏ ra hiệu quả hơn hẳn)
Trang 107
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017.
PHƯƠNG PHÁP CASIO – VINACAL BÀI 13. GIẢI NHANH BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ – LOGARIT (P2). 1) PHƯƠNG PHÁP 3: LẬP BẢNG GIÁ TRỊ MODE 7 Bước 1: Chuyển bài toán bất phương trình về bài toán xét dấu bằng cách chuyển hết các số hạng về vế trái. Khi đó bất phương trình sẽ có dạng Vế trái 0 hoặc Vế trái 0 Bước 2: Sử dụng chức năng lập bảng giá trị MODE 7 của máy tính Casio để xét dấu các khoảng nghiệm từ đó rút ra đáp số đúng nhất của bài toán . *Chú ý: Cần làm nhiều bài toán tự luyện để từ đó rút ra kinh nghiệm thiết lập Start End Step hợp lý Ví dụ minh họa 2x 1 VD1-[Chuyên Khoa học tự nhiên 2017 ] Bất phương trình log 1 log 3 0 có tập nghiệm là x 1 2 : A. ; 2 B. 4; C. 2;1 1; 4 D. ; 2 4;
GIẢI Cách 3 : CASIO Đăng nhập MODE
7
và
w7ia1R2$$i3$a2Q)+1RQ)p1
nhập
vế
trái
vào
máy
tính
Casio
Quan sát các cận của đáp số là 2; 4;1 nên ta phải thiết lập miền giá trị của X sao cho X chạy qua các giá trị này . Ta thiết lập Start 4 End 5 Step 0.5
==p4=5=0.5=
Quan sát bảng giá trị ta thấy rõ ràng hai khoảng ; 2 và 4; làm cho dấu của vế trái dương. Đáp số chính xác là D 2 VD2-[Chuyên Thái Bình 2017 ] Giải bất phương trình 2 x 4 5 x 2 : A. x ; 2 log 2 5; B. x ; 2 log 2 5; C. x ;log 2 5 2 2;
D. x ;log 2 5 2 2;
GIẢI Cách 3 : CASIO 2 Bất phương trình 2 x 4 5 x 2 0 .Đăng nhập MODE 7 và nhập vế trái vào máy tính Casio w72^Q)dp4$p5^Q)p2
Quan sát các cận của đáp số là 2; 2;log 2 5 2.32;log 2 5 2 0.32 nên ta phải thiết lập miền giá trị của X sao cho X chạy qua các giá trị này . Ta thiết lập Start 3 End 3 Step 1: 3
==p3=3=1P3= Trang 108
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017.
Quan sát bảng giá trị ta thấy rõ ràng hai khoảng ;0.32 log 2 5 và 2; làm cho dấu của vế trái dương. Đáp số chính xác là C VD3-[Thi HSG tỉnh Ninh Bình 2017 ] Tìm tập nghiệm S của bất phương trình 2.2 x 3.3x 6 x 1 0 : A. S 2; B. S 0; 2 C. S R
D. ; 2
GIẢI Cách 3 : CASIO Đăng nhập MODE 7 và nhập vế trái vào máy tính Casio
w72O2^Q)$+3O3^Q)$p6^Q)$+1
Quan sát các cận của đáp số là 0; 2 nên ta phải thiết lập miền giá trị của X sao cho X chạy qua các giá trị này . Ta thiết lập Start 4 End 5 Step 1
==p4=5=1=
Quan sát bảng giá trị ta thấy rõ ràng hai khoảng ; 2 làm cho dấu của vế trái dương. Đáp số chính xác là C 2) PHƯƠNG PHÁP 4 : LƯỢC ĐỒ CON RẮN Bước 1: Chuyển bài toán bất phương trình về bài toán xét dấu bằng cách chuyển hết các số hạng về vế trái. Khi đó bất phương trình sẽ có dạng Vế trái 0 hoặc Vế trái 0 Bước 2: Sử dụng CALC tìm các giá trị tới hạn của (làm cho vế trái = 0 hoặc không xác định ) . Dấu của bất phương trình có trong các khoảng tới hạn là không đổi. Dùng CALC lấy một giá trị đại diện để xét dấu. Chú ý : Qua 4 phương pháp ta mới thấy trong tự luận thì lược đồ con rắn là lợi hại nhất nhưng trong khi thi trắc nghiệm thì lại tỏ ra yếu thế vì khó dùng và khá dài dòng Ví dụ minh họa 2x 1 VD1-[Chuyên Khoa học tự nhiên 2017 ] Bất phương trình log 1 log 3 0 có tập nghiệm là x 1 2 : A. ; 2 B. 4; C. 2;1 1; 4 D. ; 2 4; GIẢI Cách 4 : CASIO Đề bài xuất hiện các giá trị 2; 4;1 ta CALC với các giá tri này để tìm giá trị tới hạn
ia1R2$$i3$a2Q)+1RQ)p1
Lần lượt CALC với cá giá trị 2; 4;1
rp2=!r4=r1= Trang 109
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017.
3 giá trị trên đều là giá trị trên đều là giá trị tới hạn nên ta chia thành các khoảng nghiệm ; 2 ; 2;1 ; 1; 4 ; 4; CALC với các giá trị đại diện cho 4 khoảng để lấy dấu là : 3;0; 2;5
rp2=!r4=r1=
Rõ ràng khoảng nghiệm thứ nhất và thứ tư thỏa mãn Đáp số chính xác là D 2 VD2-[Chuyên Thái Bình 2017 ] Giải bất phương trình 2 x 4 5 x 2 : A. x ; 2 log 2 5; B. x ; 2 log 2 5; C. x ;log 2 5 2 2;
D. x ;log 2 5 2 2;
GIẢI Cách 4 : CASIO Đề bài xuất hiện các giá trị 2;log 2 5 2; 2;log 2 5 2.32 ta CALC với các giá tri này để tìm giá trị tới hạn
2^Q)dp4$p5^Q)p2rp2=ri5)Pg2)p2=r2=rg5)Pg2)=
Ta thu được hai giá trị tới hạn log 2 5 2 và 2 Đáp số chỉ có thể là C hoặc D Vì bất phương trình có dấu = nên ta lấy hai cận Đáp số chính xác là D VD3-[Thi HSG tỉnh Ninh Bình 2017 ] Tìm tập nghiệm S của bất phương trình 2.2 x 3.3x 6 x 1 0 : A. S 2; B. S 0; 2 C. S R D. ; 2 GIẢI Cách 4 : CASIO Đề bài xuất hiện các giá trị 0; 2 ta CALC với các giá tri này để tìm giá trị tới hạn
2O2^Q)$+3O3^Q)$p6^Q)$+1r0=r2= Trang 110
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017.
Ta thu được 1 giá trị tới hạn x 2 Đáp số đúng là A hoặc D CALC với các giá trị đại diện cho 2 khoảng để lấy dấu là : 1;3
rp2=!r4=r1=
Ta cần lấy dấu dương Đáp số chính xác là D BÀI TẬP TỰ LUYỆN Bài 1-[Thi thử chuyên Sư phạm Hà Nội lần 1 năm 2017 ] Bất phương trình ln x 1 x 2 x 3 1 0 có tập nghiệm là : A. 1; 2 3;
B. 1; 2 3;
C. ;1 2;3
D. ;1 2;3
Bài 2-[THPT Lương Thế Vinh – Hà Nội 2017 ] Tập xác định của hàm số y log 1 x 1 1 là : 2
3 3 B. 1; C. 1; D. ; 2 2 2 Bài 3-[Chuyên Khoa học tự nhiên 2017 ] Nghiệm của bất phương trình log x 1 x x 6 1 là :
A. 1;
A. x 1
B. x 5
C. x 1; x 2
D. 1 x 5, x 2 x 2 x 9
x 1
Bài 4-[Chuyên Nguyễn Thị Minh Khai 2017 ] Giải bất phương trình tan : tan 7 7 A. x 2 B. x 4 C. 2 x 4 D. x 2 hoặc x 4 x2 x Bài 5-[THPT HN Amsterdam 2017] Bất phương trình 2 .3 1 có bao nhiêu nghiệm nguyên : A. 1 B. Vô số C. 0 D. 2 Bài 6-[Thi thử Báo Toán học tuổi trẻ lần 4 năm 2017 ] Tập nghiệm của bất phương trình 32.4 x 18.2 x 1 0 là tập con của tập A. 5; 2 B. 4;0 C. 1; 4 D. 3;1 LỜI GIẢI BÀI TẬP TỰ LUYỆN Bài 1-[Thi thử chuyên Sư phạm Hà Nội lần 1 năm 2017 ] Bất phương trình ln x 1 x 2 x 3 1 0 có tập nghiệm là : A. 1; 2 3;
B. 1; 2 3;
C. ;1 2;3
D. ;1 2;3
GIẢI Casio cách 4 Kiểm tra các giá trị 1; 2;3
h(Q)p1)(Q)p2)(Q)p3)+1)r1=r2=r3=
Cả 3 giá trị trên đều là giá trị tới hạn Chia thành 4 khoảng nghiệm ;1 ; 1; 2 ; 2;3 ; 3; Trang 111
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017. 3 5 2 2
CALC với 4 giá trị đại diện cho 4 khoảng này là 0; ; ; 4
EE$(!!)P(Q)pQz)qr=5=qJx
Ta cần lấy dấu dương Lấy khoảng 2 và khoảng 4 A là đáp số chính xác Bài 2-[THPT Lương Thế Vinh – Hà Nội 2017 ] Tập xác định của hàm số y log 1 x 1 1 là : 2
A. 1;
3 B. 1; 2
C. 1;
3 D. ; 2
GIẢI Casio cách 4 Tập xác định log 2 x 1 1 0 . Kiểm tra các giá trị 1;
3 2
i0.5$Q)p1$p1r1=!r3P2=
3 3 Cả 2 giá trị trên đều là giá trị tới hạn Chia thành 3 khoảng nghiệm ;1 ; 1; ; ; 2 2 CALC với 3 giá trị đại diện cho 4 khoảng này là 0;1.25; 2
EE$(!!)P(Q)pQz)qr=5=qJx
Ta cần lấy dấu dương Lấy khoảng 2 B là đáp số chính xác Bài 3-[Chuyên Khoa học tự nhiên 2017 ] Nghiệm của bất phương trình log x 1 x 2 x 6 1 là : A. x 1 B. x 5 C. x 1; x 2 D. 1 x 5, x 2 GIẢI Casio cách 3 Bất phương trình log x 1 x 2 x 6 1 0 . Quan sát đáp số xuất hiện các giá trị 1; 2; 5 2.23 . Sử dụng MODE 7 với Start 0 End 3 Step 0.25
w7iQ)p1$Q)d+Q)p6$p1==0=3=0.25=
Rõ ràng x 5 2.23 làm cho vế trái bất phương trình nhận dấu dương B là đáp án chính xác x 2 x 9
x 1
Bài 4-[Chuyên Nguyễn Thị Minh Khai 2017 ] Giải bất phương trình tan tan 7 7 A. x 2 B. x 4 C. 2 x 4 D. x 2 hoặc x 4 Trang 112
:
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017. GIẢI Casio cách 3 x 2 x 9
x 1
Chuyển bất phương trình về dạng xét dấu tan tan 0 7 7 Quan sát đáp số xuất hiện các giá trị 2; 4 . Sử dụng MODE 7 với Start 4 End 5 Step 0.5
qw4w7laqKR7$)^Q)dpQ)p9$plaqKR7$)^Q)p1==p4=5=0.5=
Quan sát bảng giá trị . Rõ ràng x 2 và x 4 làm cho vế trái bất phương trình 0 D là đáp án chính xác 2 Bài 5-[THPT HN Amsterdam 2017] Bất phương trình 2 x .3x 1 có bao nhiêu nghiệm nguyên : A. 1 B. Vô số C. 0 D. 2 GIẢI 2 Chuyển bất phương trình về dạng xét dấu 2 x .3x 1 0 Tìm cận thứ nhất bằng chức năng SHIFT SOLVE
2^Q)d$O3^Q)$p1=qr1=
Khử cận thứ nhất và tiếp tục dò cận thứ hai
$(!!)PQ)qrp1=
Vậy ta dự đoán khoảng nghiệm là 1.5849...;0 . Kiểm tra dấu bằng cách lấy giá trị đại diện x 1
Erp1=
Ta thấy dấu vậy khoảng nghiệm là 1.5849...;0 có 1 nghiệm nguyên x 1
Đáp số chính xác là A Bài 6-[Thi thử Báo Toán học tuổi trẻ lần 4 năm 2017 ] Tập nghiệm của bất phương trình 32.4 x 18.2 x 1 0 là tập con của tập A. 5; 2 B. 4;0 C. 1; 4 D. 3;1 GIẢI Casio cách 3 Sử dụng MODE 7 với Start 6 End 6 Step 1
w732O4^Q)$p18O2^Q)$+1==p6=6=1=
Quan sát bảng giá trị . Rõ ràng khoảng nghiệm làm cho vế trái thuộc khoảng 4;0
B là đáp án chính xác. Trang 113
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017.
PHƯƠNG PHÁP CASIO – VINACAL BÀI 14. TÌM SỐ CHỮ SỐ CỦA MỘT LŨY THỪA. 1) BÀI TOÁN MỞ ĐẦU Hôm nay tôi lại nhận được 3 bài toán của thầy BìnhKami, 3 bài toán này liên quan đến so sánh 2 lũy thừa cùng cơ số. Bài toán 1 : So sánh 2 lũy thừa 3210 và 1615 Bài toán 2 : So sánh 2 lũy thừa 2100 và 370 Bài toán 3 : So sánh 2 lũy thừa 22017 5999 Đối với bài toán số 1 thì tôi đã biết cách làm rồi, cơ số 32 và cơ số 16 đều có thể đưa về cơ số 2, vậy 3210 25 25.10 250 và 1615 24 24.5 260 . Vậy 3210 1615 10
15
Đối với bài số 2 không thể đưa về cùng cơ số 2 hay 3 vì vậy tôi dùng sự trợ giúp của máy tính Casio, tôi sẽ thiết lập hiệu 2100 370 nếu kết quả ra một giá trị dương thì 2100 370 , thật đơn giản phải không !! 2^100$p3^70$=
Hay quá ra một giá trị âm, vậy có nghĩa là 2100 370 Tương tự như vậy tôi sẽ làm bài toán số 3 bằng cách nhập hiệu 22017 5999 vào máy tính Casio 2^2017$p5^999
Và tôi bấm nút =
Các bạn thấy đấy, máy tính không tính được. Tôi chịu rồi !! Để so sánh 2 lũy thừa có giá trị quá lớn mà máy tính Casio không tính được thì chúng ta phải sử dụng một thủ thuật, tôi gọi tắt là BSS. Thủ thuật BSS dựa trên một nguyên tắc so sánh như sau : Nếu số A có n 1 chữ số thì luôn lớn hơn số B có n chữ số . Ví dụ như số 1000 có 4 chữ số sẽ luôn lớn hơn số 999 có 3 chữ số. Vậy tôi sẽ xem 22107 và 5999 thì lũy thừa nào có số chữ số nhiều hơn là xong. Để làm được việc này tôi sẽ sử dụng máy tính Casio nhưng với tính năng cao cấp hơn, các bạn quan sát nhé : Đầu tiên là với 22017 Q+2017g2))+1=
Trang 114
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017.
Vậy tôi biết 22017 có 608 chữ số Tiếp theo là với 5999 Q+999g5))+1=
Vậy 5999 có 699 chữ số Rõ ràng 608 699 hay 22017 5999 . Thật tuyệt vời phải không !! Bình luận nguyên tắc hình thành lệnh tính nhanh Casio Ta thấy quy luật 101 có 2 chữ số, 102 có 3 chữ số … 10k sẽ có k 1 chữ số Vậy muốn biết 1 lũy thừa A có bao nhiêu chữ số ta sẽ đặt A 10k . Để tìm k ta sẽ logarit cơ số 10 cả 2 vế khi đó k log A . Vậy số chữ số sẽ là k 1 log A 1 Lệnh Int dùng để lấy phần nguyên của 1 số. 2)VÍ DỤ MINH HỌA VD1-[Bài toán số nguyên tố Mersenne] Đầu năm 2016, Curtis Cooper và các cộng sự nhóm nghiên cứu Đại học Central Mis-souri, Mỹ vừa công bố số nguyên tố lớn nhất tại thời điểm đó. Số nghuyên tố này là một số có giá trị bằng M 274207281 1 . Hỏi số M có bao nhiêu chữ số. A. 2233862 B. 22338618 C. 22338617 D. 2233863 GIẢI CASIO Ta có M 2742007281 1 M 1 2742007281 Đặt M 1 10k 2742007281 10k k log 274207281 và số chữ số là k 1 Q+74207281g2))+1=
Vậy M 1 có số chữ số là 22338618 Ta nhận thấy M 1 có 22338618 chữ số, vậy M có bao nhiêu chữ số ? Liệu vẫn là 22338618 chữ số hay suy biến còn 22338617 chữ số. Câu trả lời là không suy biến vì M là lũy thừa bậc của 2 nên tận cùng chỉ có thể là 2, 4, 8, 6 nên khi trừ đi 1 đơn vị vẫn không bị suy biến Vậy ta chọn B là đáp án chính xác. Đọc thêm : M 274207281 1 là số nguyên tố lớn nhất thế giới được phát hiện, gồm 22 triệu chữ số, mất 127 ngày để đọc hết Giả sử 1 giây bạn có thể đọc được 2 chữ số, bạn không cần ăn uống, ngủ nghỉ…thì 4 tháng liên tục là quãng thời gian mà bạn cần phải bỏ ra để đọc hết con số nguyên tố lớn nhất thế giới do các nhà toán học phát hiện mới đây. Với tên gọi M 74207281 Trang 115
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017.
con số nguyên tố Merssenne được phát hiện bởi các nhà toán học thuộc GIMPS-tổ chức thành lập năm 1996 chuyên đi tìm những con số nguyên tố. Câu chuyện đi tìm số nguyên tố bắt đầu từ một nhà toán học, thần học, triết học tự nhiên, Marin Mersenne (1588-1648). Ông là người đã nghiên cứu các số nguyên tố nhằm cố tìm ra một công thức chung đại diện cho các số nguyên tố. Dựa trên các nghiên cứu của ông, các nhà toán học thế hệ sau đã đưa ra một công thức chung cho các số nguyên tố là M p 2 p 1 Năm 1750 nhà toán học Ơ-le phát hiện ra số nguyên tố M 31 Năm 1876 số M 127 được nhà toán học Pháp Lucas Edouard phát hiện ra Năm 1996 số nguyê tố lớn nhất thời đó được phát hiện là M 1398268
VD2-[Khảo sát chất lượng chuyên Lam Sơn – Thanh Hóa năm 2017] Gọi m là số chữ số cần dùng khi viết số 230 trong hệ thập phân và n là số chữ số cần dùng khi viết số 302 trong hệ nhị phân. Ta có tổng m n là : A. 18 B. 20 C. 19 D. 21 GIẢI CASIO Đặt 230 10k k log 230 . Số chữ số của 230 trong hệ thập phân là k 1 Q+30g2))+1=
Vậy số chữ số của 230 trong hệ thập phân là 10 Đặt 302 900 2h h log 2 900 . Số chữ số của 302 trong hệ nhị phân là h 1 Q+i2$900$)+1=
Vậy số chữ số của 302 trong hệ nhị phân là 10 m n 10 10 20 Đáp số chính xác là B 0 1 2 2020 VD3: Cho tổng M C2020 Khi viết M dưới dạng 1 số trong hệ thập C2020 C2020 ... C2020 phân thì số này có bao nhiêu chữ số: A. 608 B. 609 GIẢI CASIO
C. 610
Theo khai triển nhị thức Newtơn thì 1 1
D. 611
2020
0 1 2 2020 C2020 C2020 C2020 ... C2020
Vậy M 22020 Đặt 22020 10k k log 22020 . Số chữ số của M là k 1 Q+2020g2))+1=
Vậy số chữ số của M là 609. Ta chọn đáp án B Trang 116
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017. Bình luận : Bài toán này là sự kết hợp hay giữa kiến thức lũy thừa và kiến thức về nhị thức Newtơn. Để làm được bài toán này bằng Casio thì cần có một số kiến thức cơ bản về tổng Nhị thức Newtơn Dạng toán tổng nhị thức Newtơn được tác giả tóm tắt như sau : +)Cho khai triển tổng a b Cn0 a nb 0 Cn1 a n 1b1 Cn2 a n 2b 2 ... Cnn a 0b n và khai triển n
tổng a b Cn0 a nb 0 Cn1 a n 1b1 Cn2 a n 2b 2 Cn3 a n 3b3 ... Cnn a 0b n n
+)Để quan sát xem tổng nhị thức Newton có dạng là gì ta quan sát 3 thông số : 1 Thông số mũ n thì quan sát tổ hợp Cn1 ví dụ như xuất hiện C2020 thì rõ ràng n 2020 . Thông số a sẽ có số mũ giảm dần, thông số b sẽ có số mũ tăng dần 0 1 2 3 1999 1999 +)Áp dụng C1999 thì rõ ràng 51999 C1999 51998 2 C1999 51997 22 C1999 51996 23 .... C1999 2 n 1999 , số mũ của a giảm dần vậy a 5 , số mũ của b tăng dần vậy b 2 . Ta
thu gọn khai triển thành 5 2
1999
31999
VD4: So sánh nào sau đây là đúng A. 57123 75864 B. 57123 75864 C. 3400 2500 GIẢI CASIO Đặt 57123 10k k log 57123 7123log 5 4978.76 4978 7123g5)=
D. 41700 91200
Vậy 57123 104978 Tương tự đặt ta đặt 75864 10h h log 75864 4955.65 4956 5864g7)=
Vậy 75864 104956 Tóm lại 57123 104978 104566 75864 Bình luận : Bài toán này nếu ta thực hiện 1 phép Casio ở đẳng cấp thấp là nhập hiệu 57123 75864 rồi xét dấu thì máy tính không làm được vì vượt qua phạm vi 10100 5^7123$p7^5846=
Vậy để so sánh ta 2 đại lượng lũy thừa bậc cao M và N ta sẽ đưa về dạng M 10k 10h N Tuy nhiên việc so sánh 2 lũy thừa sử dụng Casio ở mức độ đơn giản cũng thường xuất hiện trong đề thi của các trường, vậy ta cũng cần tìm hiểu thêm một chút. Các e xem ở ví dụ số 4 dưới đây.
Trang 117
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017. VD5-[THPT Ngọc Hồi - Hà Nội 2017] Kết quả nào sau đây đúng : 17
18
17
18
17
18
A. 6 6
B. 3 3
17
e e D. 2 2
18
e e C. 3 3 GIẢI Cách 1 : CASIO
17
18
Để kiểm tra tính Đúng – Sai của đáp án A ta sẽ thiết lập hiệu . Vậy bài 6 6 17
18
so sánh chuyển về bài bất phương trình 0 6 6 Rồi nhập hiệu trên vào máy tính Casio (aqKR6$)^17$p(aqKR6$)^18
Rồi ta nhấn nút = nếu kết quả ra 1 giá trị âm thì đáp án A đúng còn ra giá trị dương thì đáp án A sai
Máy tính Casio báo kết quả ra 1 giá trị dương vậy rõ ràng đáp án A sai. Tương tự vậy đối với đáp án B (aqKR3$)^17$p(aqKR3$)^18=
Vậy đáp số B cũng sai Ta lại tiếp tục với đáp án B (aQKR3$)^17$p(aQKR3$)^18=
17
18
17
18
e e e e Đây là 1 đại lượng dương vậy 0 hay 3 3 3 3 Tới đây ta thấy rõ ràng đáp số C là đáp số chính xác !! Cách 2 : Tự luận 17
18
0.52 0;1 và số mũ 17 18 vậy 6 6 6
Ta có cơ số
Ta có cơ số 1.04 1 và số mũ 17 18 vậy Đáp án B sai 3 3 3
Trang 118
17
Đáp án A sai
18
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017. 17
18
e e e Ta có cơ số 0.906 0;1 và số mũ 17 18 vậy Đáp số C sai 3 3 3 Bình luận Để so sánh 2 lũy thừa cùng cơ số a u và a v ta sử dụng tính chất sau : +) Nếu cơ số a 1 và u v thì a u a v (Điều này dẫn tới đáp án B sai) +) Nếu cơ số a thuộc khoảng 0;1 và u v thì a u a v (Điều này dẫn tới đáp án A
sai) VD6-[THPT-Hà Nội-Amsterdam 2017] (Bài toán xây dựng để chống lại Casio) Khẳng định nào sau đây sai ? A. 2
2 1
B.
23 2016
2 2 C. 1 1 2 2 GIẢI Cách 1: CASIO
2017
D.
3 1
2 1 2017
2016
3 1
2 1
2017
2016
Để kiểm tra tính Đúng – Sai của đáp án A ta sẽ thiết lập hiệu 2 sánh chuyển về bài bất phương trình 2 Rồi nhập hiệu trên vào máy tính Casio 2^s2$+1$p2^3
2 1
2 1
23 . Vậy bài so
23 0
Rồi ta nhấn nút = nếu kết quả ra 1 giá trị dương thì đáp án A đúng còn ra giá trị âm thì đáp án A sai
Máy tính Casio báo kết quả ra 1 giá trị âm vậy rõ ràng đáp án A sai. Tương tự vậy đối với đáp án B (s2$p1)^2016$p(s2$p1)^2017=
Đáp số máy tính báo là 0 điều này là vô lý vì cơ số khác 0 và số mũ khác nhau buộc
2 1
2016
và
2 1
2017
buộc phải khác nhau.
Như vậy trong trường hợp này thì máy tính chịu !!! Cách 2: Tự luận Ngoài phương pháp so sánh 2 lũy thừa cùng cơ số được tác giả trình bày ở Ví dụ 3 thì tại Ví dụ 4 này tác giả xin giới thiệu 1 phương pháp thứ 2 vô cùng hiệu quả có tên là Phương pháp đặt nhân tử chung.
Đáp án B :
Trang 119
2 1
2016
2 1
2017
2 1
2016
2 1
2017
0
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017.
2 1
2016
1
2 1 0 2 2
Dễ thấy 2 2 0 và
2 1
2016
2 1
2016
0 vậy 2 2
0
2 1
2016
0 Đáp số B đúng
Bình luận : Theo thuật toán của Casio thì những đại lượng dương mà nhỏ hơn 10100 hoặc lớn hơn 10100 thì sẽ được hiển thị là ố 0 . Đây là kẽ hở để các trường ra bài toán so sánh lũy thừa chống lại Casio BÀI TẬP TỰ LUYỆN Bài 1-[ Bài toán số nguyên tố Fecmat] Nhà toán học Pháp Pierre de Fermat là người đầu n
tiên đưa ra khái niệm số Fecmat Fn 22 1 là một số nghuyên tố với n là số dương không âm. Hãy tìm số chữ số của F13 A. 1243 B. 1234 C. 2452 D. 2467 *Chú ý : Sự dự đoán của Fecmat là sai lầm vì nhà toán học Ơ le đã chứng minh được F5 là hợp số. 0 1 3 1642 1642 Bài 2: Cho tổng M C1642 Khi viết M dưới dạng 1 31642 C1642 316412 C1642 31640 23 ... C1642 2 số trong hệ thập phân thì số này có bao nhiêu chữ số: A. 608 B. 609 C. 610 D. 611 *Chú ý : 1642 là năm sinh của nhà toán học, vật lý học, thiên văn học, thần học, giả kim thuật vĩ đại người Anh Isaac Newton. Bài 3: So sánh nào sau đây là đúng A. 112003 92500 B. 23693 25600 C. 29445 31523 D. 29445 31523 Bài 4-[Thi thử THPT Ngọc Hồi - Hà Nội lần 1 năm 2017] Cho a, b là hai số tự nhiên lớn hơn 1 thỏa mãn a b 10 và a12b 2016 là một số tự nhiên có 973 chữ số. Cặp a, b thỏa mãn bài toán là : A. 5;5 B. 6; 4 C. 8; 2 D. 7;3 Bài 5-[THPT Ngọc Hồi - Hà Nội 2017] Kết quả nào sau đây đúng :
A. 6 6
17
18
B. 3 3
17
18
17
17
18
18
e e e e C. D. 3 3 2 2 Bài 6-[THPT Nguyễn Trãi - Hà Nội 2017] Mệnh đề nào sau đây đúng :
3 2 3 2 C. 2 2 2 2 4
A.
3
4
5
11 2 11 2 D. 4 2 4 2 6
B.
3
7
4
Bài 7-[THPT Thăng Long - Hà Nội 2017] Khẳng định nào sau đây đúng : 1
1
A. 32 2 33 3 C.
2 1
Trang 120
3
2 1
3
B. 2 3
D. 0,3
0,3
3
2
1 2
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017. Bài 1-[Bài toán số nguyên tố Fecmat] Nhà toán học Pháp Pierre de Fermat là người đầu n
tiên đưa ra khái niệm số Fecmat Fn 22 1 là một số nghuyên tố với n là số dương không âm. Hãy tìm số chữ số của F13 trong hệ nhị phân A. 1243 GIẢI Casio
B. 1234
13
C. 2452
D. 2467
13
13
Số F13 có dạng 22 1 . Ta thấy số 22 1 không thể tận cùng là 9 nên số chữ số của 22 1 13
cũng chính là số chữ số của 22 trong hệ thập phân.
Đặt 22 10k k 213 log 2 . Số chữ số của 22 trong hệ thập phân là k 1 13
13
Q+2^13$g2))+1=
Đáp số chính xác là D 0 1 3 1642 1642 Bài 2: Cho tổng M C1642 Khi viết M dưới dạng 1 31642 C1642 316412 C1642 31640 22 ... C1642 2 số trong hệ thập phân thì số này có bao nhiêu chữ số: A. 608 B. 1148 C. 2610 D. 911 *Chú ý : 1642 là năm sinh của nhà toán học, vật lý học, thiên văn học, thần học, giả kim thuật vĩ đại người Anh Isaac Newton. GIẢI Casio Rút gọn khai triển nhị thức Newton M 3 2
1642
51642
Đặt 51642 10k k 1642 log 5 . Số chữ số của 51642 trong hệ thập phân là k 1 Q+1642g5))+1=
Đáp số chính xác là B Bài 3: So sánh nào sau đây là đúng A. 112003 92500 B. 23693 25600 C. 29445 31523 GIẢI Casio Số chữ số của 112003 và 92500 trong hệ thập phân lần lượt là : Q+2003g11))+1=Q+2500g9))+1=
D. 29445 31523
Số chữ số của 92500 nhiều hơn số chữ số của 112003 nên 92500 112003 A sai Số chữ số của 23693 và 25600 trong hệ thập phân lần lượt là : Q+693g23))+1=Q+600g25))+1=
Trang 121
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017.
Số chữ số của 23693 nhiều hơn số chữ số của 25600 nên 23693 25600 B sai Số chữ số của 29445 và 31523 trong hệ thập phân lần lượt là : Q+693g23))+1=Q+600g25))+1=
Số chữ số của 29445 nhỏ hơn số chữ số của 31523 nên 29445 31523 B là đáp số chính xác Bài 4: Cho a, b là hai số tự nhiên lớn hơn 1 thỏa mãn a b 10 và a12b 2016 là một số tự nhiên có 973 chữ số. Cặp a, b thỏa mãn bài toán là : A. 5;5 B. 6; 4 C. 8; 2 D. 7;3 GIẢI Casio Ta có a b 10 a 10 b . Khi đó a12b 2016 10 b b 2016 12
Đặt 10 b b 2016 10k k log 10 b b 2016 12 log 10 b 2016 log b 12
12
Số chữ số của 10 b b 2016 là k 1 12
Với đáp số A : a b 5 . Số chữ số của 51252016 là 1418 khác 973 Đáp số A sai Q+12g5)+2016g5))+1=
Với đáp số B : a 6; b 4 . Số chữ số của 612 42016 là 1224 khác 973 Đáp số B sai Q+12g6)+2016g4))+1=
Tương tự với a 7; b 3 . Số chữ số của 712 7 2016 là 973 Đáp số C chính xác Q+12g7)+2016g3))+1=
Trang 122
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017.
PHƯƠNG PHÁP CASIO – VINACAL BÀI 15. TÍNH NHANH GIÁ TRỊ BIỂU THỨC MŨ – LOGARIT. 1) PHƯƠNG PHÁP HỆ SỐ HÓA BIẾN -Bước 1 : Dựa vào hệ thức điều kiện buộc của đề bài chọn giá trị thích hợp cho biến -Bước 2 : Tính các giá trị liên quan đến biến rồi gắn vào A, B, C nếu các giá trị tính được lẻ -Bước 3 : Quan sát 4 đáp án và chọn đáp án chính xác 2) VÍ DỤ MINH HỌA VD1-[Đề minh họa THPT Quốc gia 2017] Đặt a log 2 3, b log 5 3. Hãy biểu diễn log 6 45 theo a và b 2a 2 2ab a 2ab A. log 6 45 B. log 6 45 ab ab 2 2a 2ab a 2ab C. log 6 45 D. log 6 45 ab b ab b GIẢI Cách 1 : CASIO Tính giá trị của a log 2 3 . Vì giá trị của a ra một số lẻ vậy ta lưu a vào A
i2$3$=qJz
Tính giá trị của b log 5 3 và lưu vào B
i5$3=qJx
Bắt đầu ta kiểm tra tính đúng sai của đáp án A. Nếu đáp án A đúng thì hiệu a 2ab log 6 45 phải bằng 0. Ta nhập hiệu trên vào máy tính Casio và bấm nút = ab
i6$45$paQz+2QzQxRQzQx=
Kết quả hiển thị của máy tính Casio là 1 giá trị khác 0 vậy đáp án A sai Tương tự như vậy ta kiểm tra lần lượt từng đáp án và ta thấy hiệu log 6 45
i6$45$paQz+2QzQxRQzQx+Qx=
a 2ab bằng 0 ab b
a 2ab hay đáp số C là đúng ab b Cách tham khảo : Tự luận
Vậy log 6 45
Trang 123
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017.
Ta có a log 2 3
1 1 1 log 3 2 và log 3 5 log 3 2 a b
1 2 2 log 3 45 log 3 3 .5 2 log 3 5 b a 2ab Vậy log 6 45 log 3 6 log 3 3.2 1 log 3 2 1 1 ab b a Bình luận Cách tự luận trong dạng bài này chủ yếu để kiểm tra công thức đổi cơ số : công thức 1 : log b x 1 log a x (với a 1 ) và công thức 2 : log a x (với b 0; b 1 ) log x a log a x Cách Casio có vẻ nhiều thao tác nhưng dễ thực hiện và độ chính xác 100%. Nếu tự tin cao thì làm tự luận, nếu tự tin thấp thì nên làm Casio vì làm tự luận mà biến đổi sai 1 lần thôi rồi làm lại thì thời gian còn tốn hơn cả làm theo Casio 5 3x 3 x VD2-[THPT Yên Thế - Bắc Giang 2017] Cho 9 x 9 x 23 . Khi đó biểu thức P có 1 3x 3 x giá trị bằng? 3 1 5 A. 2 B. C. D. 2 2 2 GIẢI Cách 1 : CASIO Từ phương trình điều kiện 9 x 9 x 23 ta có thể dò được nghiệm bằng chức năng SHIFT SOLVE
9^Q)$+9^pQ)$p23qr1=
Lưu nghiệm này vào giá trị A
qJz
Để tính giá trị biểu thức P ta chỉ cần gắn giá trị x A sẽ được giá trị của P
a5+3^Qz$+3^pQzR1p3^Q)$p3^pQz$$=
Vậy rõ ràng D là đáp số chính xác Cách tham khảo : Tự luận Đặt t 3x 3 x t 2 9 x 9 x 2 25 t 5 Vì 3x 3 x 0 vậy t 0 hay 5 55 5 Với 3x 3 x 5 . Thế vào P ta được P 1 5 2 Bình luận Một bài toán hay thể hiện sức mạnh của Casio Nếu trong một phương trình có cụm a x a x thì ta đặt ẩn phụ là cụm này, khi đó ta có thể biểu diễn a 2 x a 2 x t 2 2 và a 3 x a 3 x t 3 3t Trang 124
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017. VD3-[Chuyên Khoa Học Tự Nhiên 2017] Cho log 9 x log12 y log16 x y Giá trị của tỉ số
x y
là ? A.
1 5 2
B.
5 1 2
C. 1
D. 2
GIẢI Cách 1 : CASIO Từ đẳng thức log 9 x log12 y y 12log9 x . Thay vào hệ thức log 9 x log16 x y ta được
: log 9 x log16 x 12log9 x 0
Ta có thể dò được nghiệm phương trình log 9 x log16 x 12log9 x 0 bằng chức năng SHIFT SOLVE
i9$Q)$pi16$Q)+12^i9$Q)$$$qr1=
Lưu nghiệm này vào giá trị A
qJz
Ta đã tính được giá trị x vậy dễ dàng tính được giá trị y 12log9 x . Lưu giá trị y này vào biến B
12^i9$Qz=qJx
Tới đây ta dễ dàng tính được tỉ số
x A y B
aQzRQx=
5 1 và đáp số chính xác là B 2 Cách tham khảo : Tự luận Đặt log 9 x log12 y log16 x y t vậy x 9t ; y 12t ; x y 16t
Đây chính là giá trị
x
Ta thiết lập phương trình
x 3x 3 x x y 16 x 4 x và 1 x y 4 4 y y 12 3
x
2
x x xx x 1 5 Vậy 1 1 1 0 y y y y y y
Vì
x x 1 5 0 nên y y 2
Trang 125
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017. Bình luận Một bài toán cực khó nếu tính theo tự luận Nhưng nếu xử lý bằng Casio thì cũng tương đối dễ dàng và độ chính xác là 100% 1 1 VD4-[THPT Nguyễn Trãi – HN 2017] Cho K x 2 y 2 thức rút gọn của K là ? A. x B. 2x C. x 1 GIẢI Cách 1 : CASIO
2
y y 1 2 x x
1 12 Ta hiểu nếu đáp án A đúng thì K x hay hiệu x y 2 mọi giá trị x; y thỏa mãn điều kiện x 0, y 0 Nhập hiệu trên vào máy tính Casio
1
với x 0, y 0 . Biểu
D. x 1
2
1
y y x bằng 0 với 1 2 x x
(Q)^a1R2$$pQn^a1R2$$)d(1p2saQnRQ)$$+aQnRQ)$)^p1pQ)
Chọn 1 giá trị X 1.25 và Y 3 bất kì thỏa x 0, y 0 rồi dùng lệnh gán giá trị CALC
r1.25=3=
Ta đã tính được giá trị x vậy dễ dàng tính được giá trị y 12log9 x
12^i9$Qz=
Vậy ta khẳng định 90% đáp án A đúng Để cho yên tâm ta thử chọn giá trị khác, ví dụ như X 0.55, Y 1.12
r0.55=1.12=
Kết quả vẫn ra là 0 , vậy ta chắc chắn A là đáp số chính xác Cách tham khảo : Tự luận 2
1 1 Rút gọn x 2 y 2
2 2 1 y 2 y x y y x Rút gọn 1 2 1 x x x y x x
x y
2
1
Vậy K
x y
2
2
x x y x
Bình luận Trang 126
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017.
Chúng ta cần nhớ nếu 1 khẳng định ( 1 hệ thức đúng ) thì nó sẽ đúng với mọi giá trị x, y thỏa mãn điều kiện đề bài . Vậy ta chỉ cần chọn các giá trị X , Y 0 để thử và ưu tiên các giá trị này hơi lẻ, tránh số tránh (có khả năng xảy ra trường hợp đặc biệt)
VD5-[Thi thử Báo Toán Học Tuổi Trẻ 2017] 2 2 Cho hàm số f x 2 x 1 Tính giá trị của biểu thức T 2 x 1. f ' x 2 x ln 2 2 A. 2
B. 2
D. 1
C. 3 GIẢI
Cách 1 : CASIO Vì đề bài không nói rõ x thỏa mãn điều kiện ràng buộc gì nên ta có thể chọn một giá trị bất kì của x để tính giá trị biểu thức T . Ví dụ ta chọn x 2 Khi đó T 241 f ' 2 4 ln 2 2
2^p4p1$Oqy2^Q)d+1$$2$p4h2)+2=
Đáp số chính xác là B Cách tham khảo : Tự luận 2 2 Tính f ' x 2 x 1.ln 2. x 2 1 ' 2 x.ln 2.2 x 1 và 2
2
Thế vào T 2 x 1.2 x ln x.2 x 1 2 x ln 2 2 2 x ln 2 2 x ln 2 2 2 Bình luận Với bài toán không cho biểu thức ràng buộc của x có nghĩa là x là bao nhiêu cũng được. Ví dụ thay vì chọn x 2 như ở trên, ta có thể chọn x 3 khi đó T 291. f ' 3 6 ln 2 2 kết quả vẫn ra 2 mà thôi.
2^p9p1$Oqy2^Q)d+1$$3$p6h2)+2=
Chú ý công thức đạo hàm a u ' a u .ln a.u ' học sinh rất hay nhầm
a
VD6-[Báo Toán Học Tuổi Trẻ 2017] Rút gọn biểu thức
3 1
.a 2
a 2 2
A. a 4
B. a
C. a 5 GIẢI
3
2 2
(với a 0 ) được kết quả : D. a 3
Cách 1 : CASIO Ta phải hiểu nếu đáp A đúng thì hiệu
a
3 1
.a 2
a 2 2
3
2 2
a 4 phải 0 với mọi giá trị của a
Nhập hiệu trên vào máy tính Casio
aQ)^s3$+1$OQ)^2ps3R(Q)^s2$p2$)^s2$+2$$pQ)^4
Chọn một giá trị a bất kỳ (ưu tiên A lẻ), ta chọn a 1.25 chả hạn rồi dùng lệnh tính giá trị CALC
r1.25=
Trang 127
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017.
Vậy hiệu trên khác 0 hay đáp án A sai Bắt đầu ta kiểm tra tính đúng sai của đáp án A. Nếu đáp án A đúng thì hiệu a 2ab log 6 45 phải bằng 0. Ta nhập hiệu trên vào máy tính Casio và bấm nút = ab
i6$45$paQz+2QzQxRQzQx=
Kết quả hiển thị của máy tính Casio là 1 giá trị khác 0 vậy đáp án A sai a 3 1.a 2 3 Để kiểm tra đáp số B ta sửa hiệu trên thành a 2 2 2 2 a
!ooo
Rồi lại tính giá trị của hiệu trên với a 1.25
r1.25=
Vẫn ra 1 giá trị khác 0 vậy B sai. a 3 1.a 2 3 Tương tự vậy ta sẽ thấy hiệu a5 2 2 a 2 2
Vậy đáp số C là đáp số chính xác Cách tham khảo : Tự luận 3 1
.a 2
Ta rút gọn tử số a
3
a
Tiếp tục rút gọn mẫu số a
2 2
Vậy phân thức trở thành
3 1 2 3
2 2
a
a3 2 2
2 2
a 2 4 a 2
a3 a 3 2 a 5 2 a
Bình luận Nhắc lại một số công thức hàm số mũ cơ bản xuất hiện trong ví dụ : a m .a n a m n , am m n m.n a a , a n a mn BÀI TẬP TỰ LUYỆN
Trang 128
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017. Bài 1-[Chuyên Khoa Học Tự Nhiên 2017] Cho log 2 log8 x log8 log 2 x thì log 2 x bằng ? 2
1 3 Bài 2-[Chuyên Lam Sơn – Thanh Hóa 2017] Nếu log12 6 a, log12 7 b thì : a b a b A. log 2 7 B. log 2 7 C. log 2 7 D. log 2 7 1 b 1 a 1 b 1 a 3 1 2 3 a .a Bài 3-[Báo Toán Học Tuổi Trẻ 2017] Rút gọn biểu thức (với a 0 ) được kết quả : 2 2 a 2 2
A. 3
B. 3 3
C. 27
D.
A. a 4
C. a 5
B. a
Bài 4-[THPT HN Amsterdam 2017] Biến đổi
3
D. a 3
x5 4 x x 0 thành dạng lũy thừa với số mũ hữu
tỉ, ta được : 20
20
21
12
A. x 21 B. x 12 C. x 5 D. x 5 Bài 5-[Thi thử Chuyên Sư Phạm lần 1 năm 2017] Tìm x biết log 3 x 4 log 3 a 7 log 3 b : A. x a 3b 7
B. x a 4b 7
C. x a 4b 6
D. x a 3b 6 x .ln
Bài 6-[THPT Kim Liên – HN 2017] Cho hàm số y 2016.e A. y ' 2 y ln 2 0 B. y ' 3 y ln 2 0 C. y ' 8h ln 2 0
1 8
. Khẳng định nào sau đây đúng ? D. y ' 8 y ln 2 0
2
1
1 12 y y Bài 7-[THPT Nguyễn Trãi – HN 2017] Cho K x y 2 1 2 với x 0, y 0 . x x Biểu thức rút gọn của K là ? A. x B. 2x C. x 1 D. x 1 2 2 Bài 8-[THPT Phạm Hồng Thái – HN 2017] Cho a, b 0; a b 1598ab Mệnh đề đúng là ; ab 1 ab log a log b log a log b A. log B. log 40 2 40 ab 1 ab log a log b 2 log a log b C. log D. log 40 4 40 Bài 9-[Thi Học sinh giỏi tỉnh Phú Thọ năm 2017] b b Cho các số a 0, b 0, c 0 thỏa mãn 4a 6b 9c . Tính giá trị biểu thức T a c 3 5 A. 1 B. C. 2 D. 2 2
LỜI GIẢI BÀI TẬP TỰ LUYỆN Bài 1-[Chuyên Khoa Học Tự Nhiên 2017] Cho log 2 log8 x log8 log 2 x thì log 2 x bằng ? 2
A. 3
B. 3 3
C. 27
D.
1 3
GIẢI Phương trình điều kiện log 2 log8 x log8 log 2 x 0 . Dò nghiệm phương trình, lưu vào A
i2$i8$Q)$$pi8$i2$Q)qr1=qJz
Trang 129
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017. Thế x A để tính log 2 x
2
i2$Qz$d=
Đáp số chính xác là C Bài 2-[Chuyên Lam Sơn – Thanh Hóa 2017] Nếu log12 6 a, log12 7 b thì : a b a b A. log 2 7 B. log 2 7 C. log 2 7 D. log 2 7 1 b 1 a 1 b 1 a GIẢI Tính log11 6 rồi lưu vào A
i12$6=qJz
Tính log12 7 rồi lưu vào B
i2$Qz$d=
Ta thấy log 2 7
b 0 Đáp số chính xác là B 1 a
i2$7$paQxR1pQz=
a
Bài 3-[Báo Toán Học Tuổi Trẻ 2017] Rút gọn biểu thức
3 1
.a 2
a
2 2
2 2
A. a 4
B. a
C. a 5 GIẢI
Chọn a 0 ví dụ như a 1.25 chẳng hạn. Tính giá trị
3
(với a 0 ) được kết quả :
D. a 3
1.25
3 1
1.25
.1.252
2 2
2 2
3
rồi lưu vào A
a1.25^s3$+1$O1.25^2ps3R(1.25^s2$p2$)^s2$+2=qJz
Ta thấy
3125 5 1.25 a 5 Đáp số chính xác là C 1024
Bài 4-[THPT HN Amsterdam 2017] Biến đổi
3
x5 4 x x 0 thành dạng lũy thừa với số mũ hữu
tỉ, ta được : Trang 130
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017. 20
21
A. x 21
B. x 12
20
12
C. x 5 GIẢI
D. x 5
Chọn a 0 ví dụ như a 1.25 chẳng hạn. Tính giá trị 3 1.255 4 1.25 rồi lưu vào A
q^3$1.25^5$Oq^4$1.25=qJz
21
21
Ta thấy A 1.25 12 a 12 Đáp số chính xác là B Bài 5-[Thi thử Chuyên Sư Phạm lần 1 năm 2017] Tìm x biết log 3 x 4 log 3 a 7 log 3 b : A. x a 3b 7
B. x a 4b 7
C. x a 4b 6 D. x a 3b 6 GIẢI Theo điều kiện tồn tại của hàm logarit thì ta chọn a, b 0 . Ví dụ ta chọn a 1.125 và b 2.175 Khi đó log 3 x 4 log 3 a 7 log 3 b x 34log3 a 7 log3 b .
3^(4i3$1.125$+7i3$2.175$)=
Thử các đáp án ta thấy x 1.125 1.175 Đáp số chính xác là B 4
7
x .ln
Bài 6-[THPT Kim Liên – HN 2017] Cho hàm số y 2016.e A. y ' 2 y ln 2 0 B. y ' 3 y ln 2 0 C. y ' 8h ln 2 0 GIẢI 1.25ln
Chọn x 1.25 tính y 2016.e
1 8
1 8
. Khẳng định nào sau đây đúng ? D. y ' 8 y ln 2 0
rồi lưu vào A
2016OQK^1.25h1P8)=qJz
Tính y ' 1.25 rồi lưu vào B
qy2016OQK^Q)Oh1P8)$$1.25=qJx
Rõ ràng B 3ln 2. A 0 Đáp số chính xác là B 1 1 Bài 7-[THPT Nguyễn Trãi – HN 2017] Cho K x 2 y 2 Biểu thức rút gọn của K là ? A. x B. 2x C. x 1
Trang 131
2
y y 1 2 x x
1
với x 0, y 0 .
D. x 1 Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017. GIẢI Chọn x 1.125 và y 2.175 rồi tính giá trị biểu thức K
(1.125^0.5$p2.175^0.5$)dO(1p2sa2.175R1.125$$+a2.175R1.125$) ^p1=
9 1.125 x Đáp số chính xác là A 8 Bài 8-[THPT Phạm Hồng Thái – HN 2017] Cho a, b 0; a 2 b 2 1598ab Mệnh đề đúng là ; ab 1 ab log a log b log a log b A. log B. log 40 2 40 ab 1 ab log a log b 2 log a log b C. log D. log 40 4 40 GIẢI 2 Chọn a 2 Hệ thức trở thành 4 b 3196b b 2 3196b 4 0 . Dò nghiệm và lưu vào B
Rõ ràng K
Q)dp3196Q)+4qr1=qJx
Tính log
ab 2 B log 40 40
ga2+QxR40$)=
Tính tiếp log a log b
g2)+gQx)=
ab Đáp số A là chính xác 40 Bài 9-[Thi Học sinh giỏi tỉnh Phú Thọ năm 2017]
Rõ ràng giá trị log a log b gấp 2 lần giá trị log
Cho các số a 0, b 0, c 0 thỏa mãn 4a 6b 9c . Tính giá trị biểu thức T A. 1
B.
3 2
C. 2
D.
b b a c
5 2
GIẢI Chọn a 2 Từ hệ thức ta có 4 6 6 4 0 . Dò nghiệm và lưu vào B 2
b
b
2
6^Q)$p4^2qr1=qJx
Từ hệ thức ta lại có 9c 42 0 . Dò nghiệm và lưu vào C Trang 132
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017.
ga2+QxR40$)=
Cuối cùng là tính T
b b B B 2 Đáp số chính xác là C a c 2 C
aQxR2$+aQxRQc=
Trang 133
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017.
PHƯƠNG PHÁP CASIO – VINACAL BÀI 16. CHỨNG MINH TÍNH ĐÚNG SAI MỆNH ĐỀ MŨ – LOGARIT. 1) PHƯƠNG PHÁP Chứng minh tính đúng sai của mệnh đề mũ – logarit là một dạng tổng hợp khó. Vì vậy để làm được bài này ta phải vận dụng một cách khéo léo các phương pháp mà học từ các bài trước. Luyện tập các ví dụ dưới đây để lấy tích lũy kinh nghiệm xử lý. 1) VÍ DỤ MINH HỌA VD1-[Đề minh họa THPT Quốc gia 2017] Cho các số thực a, b với a 1 . Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng ? 1 A. log a2 ab log a b B. log a2 ab 2 2 log a b 2 1 1 1 C. log a2 ab log a b D. log a2 ab log a b 4 2 2 GIẢI Cách 1 : CASIO 1 Ta hiểu, nếu đáp án A đúng thì phương trình log a2 ab log a b 0 (1) với mọi giá trị của 2 a, b thỏa mãn điều kiện a, b thực và a 1 . Ta chọn bất kì A 1.15 và B 0.73 chả hạn. Nhập vế trái của (1) vào máy tính Casio rồi dùng lệnh tính giá trị CALC
iQzd$QzQx$pa1R2$iQz$Qxr1.15=0.73=
Máy tính báo kết quả là một số khác 0 vậy vế trái của (1) khác 0 hay đáp án A sai. Tương tự ta thiết lập phương trình cho đáp án B là log a2 ab 2 2 log a b 0 Sử dụng chức năng CALC gán giá trị A 1.15 và B 0.73 cho vế trái của (2)
iQzd$QzQx$p2p2iQz$Qxr1.15=0.73=
Tiếp tục ra một số khác 0 vậy đáp án B cũng sai Tiếp tục phép thử này và ta sẽ tìm được đáp án D là đáp án chính xác
iQzd$QzQx$pa1R2$pa1R2$iQz$Qxr1.15=0.73=
Cách tham khảo : Tự luận a 0, a 1 Điều kiện b 0, b 1 1 1 1 1 Dễ thấy log a2 ab log a ab log a a log a b log a b 2 2 2 2 Bình luận : Trang 134
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017. 1 log a x n Theo kinh nghiệm làm nhiều trắc nghiệm của tác giả thì đáp án đúng thường có xu hướng xếp ở đáp án C và D nên ta nên thử ngược từ đáp án D trở xuống thì nhanh tìm được đáp án đúng nhanh hơn. VD2-[Đề minh họa THPT Quốc gia 2017] Cho 2 số thực a, b với 1 a b . Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng A. log a b 1 log b a B. 1 log a b log b a C. log b a log a b 1 D. log b a 1 log a b GIẢI Cách 1 : CASIO Chọn giá trị a, b thỏa mãn điều kiện a, b thực và 1 a b . Ta chọn a 1.15 và b 2.05 Tính giá trị số hạng log a b
Chúng ta chú ý phân biệt 2 công thức log a x m m log a x và log an x
iQz$Qxr1.15=2.05=
Tính giá trị của số hạng log b a
iQx$Qzr2.05=1.15=
Rõ ràng log b a 1 log a b Đáp số chính xác là D Cách tham khảo : Tự luận Vì cơ số a 1 log a a log a b 1 log a b (1) Vì cơ số b 1 log b a log b b log b a 1 (2) Kết hợp (1) và (2) ta có : log b a 1 log a b D là đáp án chính xác Bình luận : Chú ý tính chất của cơ số : Nếu a 1 thì log a u log a v u v nhưng nếu 0 a 1 thì log a u log a v u v
VD5-[THPT Bảo Lâm – Lâm Đồng 2017] Cho hệ thức a 2 b 2 7 ab a, b 0 . Khẳng định nào sau đây đúng ? ab log 2 a log 2 b A. 4 log 2 6 ab 2 log 2 a log 2 b C. log 2 3
B. 2 log 2 a b log 2 a log 2 b D. 2 log 2
ab log 2 a log 2 b 3
GIẢI Cách 1 : CASIO Vì a, b 0 nên ta chọn a 1 , khi đó b sẽ thỏa mãn hệ thức 1 b 2 7b b 2 7b 1 0 b
Lưu a 1 vào biến A
73 5 73 5 . Chọn b 2 2
1=qJz
Trang 135
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017.
Lưu b
73 5 vào biến B 2
a7+3s5R2=qJx
ab log 2 a log 2 b 0 Để kiểm tra sự đúng sai của hệ thức 6 này ta nhập vế trái vào máy tính Casio rồi nhấn nút =nếu kết quả ra 0 là đúng còn khác 0 là sai
Nếu đáp án A đúng thì 4 log 2
4i2$aQz+QxR6$$pi2$Qz$pi2$Qx=
Kết quả biểu thức vế trái ra khác 0 vậy đáp án A sai Tương tự như vậy với các đáp án B, C, D và cuối cùng ta tìm được đáp án D là đáp án chính xác
2i2$aQz+QxR3$$pi2$Qz$pi2$Qx=
Cách tham khảo : Tự luận
Biến đổi a b 7 ab a b 2
2
2
2
ab 9ab ab 9 2
ab ab log 2 a log 2 b Logarit cơ số 2 cả 2 vế ta được : log 2 log 2 ab 2 log 2 3 3 Bình luận : Một bài toán biến đổi tương đối là zic zắc đòi hỏi học sinh phải nhuần nhuyễn các công thức và ác phép biến đổi Logarit
VD4-[Chuyên Vị Thanh – Hậu Giang 2017] Nếu log 7 x 8log 7 ab 2 2 log 7 a 3b, a, b 0 thì x bằng : A. a 4b 6
B. a 2b14
C. a 6b12 GIẢI
D. a8b14
Cách 1 : CASIO Chọn giá trị a, b thỏa mãn điều kiện a, b 0 thực. Ta tiếp tục chọn a 1.15 và b 2.05 Ta có log 7 x 8log 7 ab 2 2 log 7 a 3b x 78log7 ab
2
2log 7 a3b
7^8i7$QzQxd$p2i7$Qz^3$Qxr1.15=2.05=
Trang 136
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017. Vậy ta biết được x 30616.09068 Tới đây ta chỉ cần tính giá trị các đáp án A, B, C, D xem đáp án nào bằng 30616.09068 là xong Và ta thấy đáp số B là đáp số chính xác
QzdQx^14r1.15=2.05=
Cách tham khảo : Tự luận
a8b16 Thu gọn log 7 x log 7 ab log 7 a b log 7 a b log 7 a b log 7 6 2 log 7 a 2b14 ab Vì cơ số b 1 log b a log b b log b a 1 (2) 2 8
3
2
8 16
6 2
Kết hợp (1) và (2) ta có : log b a 1 log a b D là đáp án chính xác Bình luận : Chú ý tính chất của cơ số : Nếu a 1 thì log a u log a v u v nhưng nếu 0 a 1 thì log a u log a v u v
VD5-[THPT Bảo Lâm – Lâm Đồng 2017] Cho hàm số f x 3x .4 x . Khẳng định nào sau đây sai 2
:
A. f x 9 x 2 2 x log 3 2 2 B. f x 9 x 2 log 2 3 2 x 2 log 2 3 C. f x 9 2 x log 3 x log 4 log 9 D. f x 9 x 2 ln 3 x ln 4 2 ln 3 GIẢI Cách 1 : CASIO 2 Từ điều kiện đề bài, ta khai thác để tìm x : f c 9 3x .4 x 9 0 (1) Dùng Mode 7 để dò khoảng nghiệm của (1)
w73^Q)d$O4^Q)$p9==p9=10=1=
Quan sát bảng giá trị (chú ý lấy phần F X 0 )
Thấy x 2,.... Ta đặt x a
Thấy x 0,.... Ta đặt x b Để phóng to khoảng nghiệm và tìm chính xác a, b hơn ta chọn lại miền giá trị của X
C==p3=1=0.25=
Trang 137
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017.
Vậy x 0.75 và x 2.25 Việc cuối cùng là ta chỉ cần dò khoảng nghiệm xuất hiện ở đáp án A, B, C, D xem khoảng nào trùng với khoảng nghiệm trên thì là đúng.
w7Q)d+2Q)i3$2$p2==p3=1=0.25=
Ta thấy đáp án A trùng khoảng nghiệm vậy đáp án A là đáp án chính xác Cách tham khảo : Tự luận 2 2 3x 1 x2 x x 3x 2 4 x Biến đổi f c 9 3 .4 9 9 4 Logarit cơ số 3 cả 2 vế ta được :
log 3 3x
2
2
log 4 x x
3
2
2 x log 3 4 x 2 2 x log 3 4 2
Bình luận : Một bài tự luận ta nhìn là biết dùng phương pháp logarit cả 2 vế luôn vì 2 số hạng trong bất phương trình khác cơ số và số mũ có nhân tử chung x BÀI TẬP TỰ LUYỆN Bài 1-[HSG tỉnh Ninh Bình 2017] Cho các số dương a, b, c và a 1 . Khẳng định nào đúng ? A. log a b log a c log b c B. log a b log a c log a b c b D. log a b log a c log a c Bài 2-[Thi thử tính Lâm Đồng - Hà Nội 2017] Cho 2 số thực dương a, b với a 1 . Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng ? a 1 1 a 1 A. log a3 B. log a3 3 1 2 log a b 1 2 log a b b b 3
C. log a b log a c log a bc
a 1 1 C. log a3 3 1 2 log a b b
a 1 D. log a3 3 1 2 log a b b 4 3 1 2 Bài 3-[Chuyên Nguyễn Thị Minh Khai 2017] Nếu a 4 a 5 và log b log b thì ta có : 2 3 A. 0 a b 1 B. 0 b a 1 C. 0 a 1 b D. 1 a b Bài 4-[THPT Lương Thế Vinh – HN 2017] Khẳng định nào sau đây là đúng ? A.Hàm số y e1999 x nghịch biến trên R B. Hàm số y ln x đồng biến trên 0; C. log 3 a b log 3 a log 3 b
D. log a b.log b c.log c a 1 với mọi a, b, c R
Bài 5-[Chuyên Vị Thanh – Hậu Giang 2017] Cho 0 a 1 . Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau : A. log a x 0 thì 0 x 1 B. log a x 0 thì x 1 Trang 138
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017. C. x1 x2 thì log a x1 log a x2 D. Đồ thị hàm số y log a x có tiệm cận đứng là trục tung Bài 6-[THPT Lương Thế Vinh – HN 2017] Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau ? A. Hàm số y log a x với 0 a 1 là một hàm số đồng biến trên khoảng 0; B. Hàm số y log a x với a 1 là một hàm số nghịch biến trên khoảng 0; C. Hàm số y log a x 0 a; a 1 có tập xác định R D. Đồ thị các hàm số y log a x và y log 1 x 0 a; a 1 đối xứng nhau qua trục hoành a
Bài 7-[THPT HN-Amsterdam 2017] Cho a, b là các số thực dương và a 1 . Khẳng định nào sau đây đúng ? A. log a a 2 ab 2 2 log a a b B. log a a 2 ab 4 log a (a b) C. log
a
a
2
ab 1 4 log a b
D. log
a
a
2
ab 4 2 log a b
Bài 8-[THPT Kim Liên – HN 2017] Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai : A. Hàm số y log x là hàm số logarit B. Hàm số y 31 là hàm số mũ x
C. Hàm số y nghịch biến trên R x
D. Hàm số y ln x đồng biến trên khoảng 0; Bài 9-[Sở GD-ĐT Nam Định 2017] Cho a 0; a 1 và x; y là 2 số dương. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng ? log a x x log a x A. log a B. log a x y y log a y log a y x C. log a log a x log a y D. log a x y log a x log a y y LỜI GIẢI BÀI TẬP TỰ LUYỆN Bài 1-[HSG tỉnh Ninh Bình 2017] Cho các số dương a, b, c và a 1 . Khẳng định nào đúng ? A. log a b log a c log b c B. log a b log a c log a b c b D. log a b log a c log a c GIẢI Chọn a 1.25, b 1.125, c 2.175 rồi lưu các giá trị này vào A, B, C
C. log a b log a c log a bc
1.25=qJz1.125=qJx2.175qJc
Kiểm tra 4 đáp án và ta có đáp án C chính xác vì log a b log a c log a bc 0
iQz$Qx$+iQz$Qc$piQz$QxQc=
Bài 2-[Thi thử tính Lâm Đồng - Hà Nội 2017] Cho 2 số thực dương a, b với a 1 . Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng ? Trang 139
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017.
A. log a3 C. log a3
a 1 1 3 1 2 log a b b
B. log a3 a 1 1 D. log a3 3 1 2 log a b b GIẢI Chọn a 1.25, b 1.125 rồi lưu các giá trị này vào A,
a 1 1 2 log a b b 3 a 1 3 1 2 log a b b B
1.25=qJz1.125=qJx
a 1 1 3 1 2 log a b 0 b
Kiểm tra 4 đáp án và ta có đáp án C chính xác vì log a3
iQz^3$$aQzRsQx$$$pa1R3$(1pa1R2$iQz$Qx$)=
3
4
1 2 log b thì ta có : 2 3 D. 1 a b
Bài 3-[Chuyên Nguyễn Thị Minh Khai 2017] Nếu a 4 a 5 và log b A. 0 a b 1 3 4
4 5
3 4
B. 0 b a 1
C. 0 a 1 b GIẢI
4 5
Từ a a a a 0 . Tìm miền giá trị của a bằng chức năng MODE 7 0 a 1
w7Q)^a3R4$$pQ)^a4R5==0=3=0.2=
1 2 1 2 log b log b log b 0 . Tìm miền giá trị của b bằng chức năng MODE 7 2 3 2 3 b 1
Từ log b
w7iQ)$a1R2$$piQ)$a2R3==0=3=0.2=
Tóm lại 0 a 1 b Đáp số chính xác là C Bài 4-[THPT Lương Thế Vinh – HN 2017] Khẳng định nào sau đây là đúng ? A.Hàm số y e1999 x nghịch biến trên R B. Hàm số y ln x đồng biến trên 0; C. log 3 a b log 3 a log 3 b
D. log a b.log b c.log c a 1 với mọi a, b, c R GIẢI
Khẳng định A có số mũ quá cao nên ta để lại sau cùng. Kiểm tra khẳng định B bằng chức năng MODE 7. Ta thấy F X luôn tăng B chính xác
w7hQ))==0.5=10=0.5=
Trang 140
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017.
Vì sao đáp án C, D sai thì ta chỉ việc chọn a 1.25 , b 3.75 là rõ luôn (vì điều kiện ràng buộc không có nên để đảm bảo tính tổng quát ta sẽ chọn một giá trị dương một giá trị âm) Bài 5-[Chuyên Vị Thanh – Hậu Giang 2017] Cho 0 a 1 . Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau : A. log a x 0 thì 0 x 1 B. log a x 0 thì x 1 C. x1 x2 thì log a x1 log a x2 D. Đồ thị hàm số y log a x có tiệm cận đứng là trục tung GIẢI Cho 0 a 1 vậy ta chọn a 0.123 . Kiểm tra đáp số A ta dò miền nghiệm của phương trình log a x 0 xem miền nghiệm có trùng với 0 x 1 không là xong. Để làm việc này ta sử dụng chức năng MODE 7
w7i0.123$Q)==0.2=2=0.2=
Quan sát bảng giá trị ta được miền nghiệm 0 x 1 (phần làm cho F X 0 ) , miền nghiệm này giống miền 0 x 1 vậy đáp số A đúng Tương tự cách kiểm tra đáp án A ta áp dụng cho đáp án B thì thấy B đúng Để kiểm tra đáp án C ta chọn hai giá trị x1 2 x2 5 . Thiết lập hiệu log a x1 log a x2 . Nếu hiệu này ra âm thì C đúng còn ra dương thì C sai. Để tính hiệu này ta sử dụng chức năng CALC
0.125$2$pi0.125$5=
Vậy hiệu log a x1 log a x2 lớn hơn 0 hay log a x1 log a x2 . Vậy đáp án C là sai Bài 6-[THPT Lương Thế Vinh – HN 2017] Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau ? A. Hàm số y log a x với 0 a 1 là một hàm số đồng biến trên khoảng 0; B. Hàm số y log a x với a 1 là một hàm số nghịch biến trên khoảng 0; C. Hàm số y log a x 0 a; a 1 có tập xác định R D. Đồ thị các hàm số y log a x và y log 1 x 0 a; a 1 đối xứng nhau qua trục hoành a
GIẢI Câu D khó hiểu nhất nên ta ưu tiên đi xác định đúng sai các đáp án A , B , C trước Kiểm tra khẳng định đáp án A bằng chức năng MODE 7 với a 0.5 thỏa 9 a 1 . Ta thấy
F X giảm
A sai Đáp án B cũng sai
w7i0.5$Q)==1=10=1=
Kiểm tra khẳng định đáp án C bằng chức năng MODE 7. Ta thấy hàm số không xác định khi x 0 Trang 141
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017.
Đáp án C cũng sai Tóm lại đáp án chính xác là D
w7i2$Q)==p9=10=1=
Nếu tím hiểu vì sao hai đồ thị trên đối xứng nhau qua trục hoành thì ta phải hiểu ý nghĩa “nếu đồ thị hàm số y f x và đồ thị hàm số y g x đối xứng nhau qua trục hoành thì f x g x ” Vậy ta sẽ chọn a 2; x 5 rồi tính y log 2 5 2.32... và y log 1 x 2.32... D đúng 2
Trang 142
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017.
PHƯƠNG PHÁP CASIO – VINACAL BÀI 17. TÍNH NHANH BÀI TOÁN CÓ THAM SỐ
MŨ – LOGARIT.
1) PHƯƠNG PHÁP Bước 1 : Cô lập m đưa về dạng m g x hoặc m g x
Bước 2 : Đưa bài toán ban đều về bài toán giải phương trình, bất phương trình đã học.
2) VÍ DỤ MINH HỌA VD1-[Thi thử chuyên KHTN lần 2 năm 2017] Tìm tập hợp tất các các giá trị của m để phương trình log 2 x log 2 x 2 m có nghiệm : A. 1 m
C. 0 m
B. 1 m
D. 0 m
GIẢI Cách 1 : CASIO Đặt log 2 x log 2 x 2 f x khi đó m f x (1). Để phương trình (1) có nghiệm thì m thuộc miền giá trị của f x hay f min m f max Tới đây bài toán tìm tham số m được quy về bài toán tìm min, max của một hàm số. Ta sử dụng chức năng Mode với miền giá trị của x là Start 2 End 10 Step 0.5
w7i2$Q)$pi2$Q)p2==2=10=0.5=
Quan sát bảng giá trị F X ta thấy f 10 0.3219 vậy đáp số A và B sai. Đồng thời khi x càng tăng vậy thì F X càng giảm. Vậy câu hỏi đặt ra là F X có giảm được về 0 hay
không. Ta tư duy nếu F X giảm được về 0 có nghĩa là phương trình f x 0 có nghiệm. Để kiểm tra dự đoán này ta sử dụng chức năng dò nghiệm SHIFT SOLVE
i2$Q)$pi2$Q)p2qr3=
Máy tính Casio báo phương trình này không có nghiệm. Vậy dấu = không xảy ra Tóm lại f x 0 m 0 và D là đáp án chính xác Cách tham khảo : Tự luận Điều kiện : x 2 2 x Phương trình m log 2 m log 2 1 x2 x2 2 2 1 log 2 1 Vì x 2 nên x 2 0 1 log 2 1 0 x2 x2 2 Vậy m log 1 0 x2 Bình luận : Một bài toán mẫu mực của dạng tìm tham số m ta giải bằng cách kết hợp chức năng lập bảng giá trị MODE 7 và chức năng dò nghiệm SHIFT SOLVE một cách khéo léo Trang 143
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017.
Chú ý : m f x mà f x 0 vậy m 0 một tính chất bắc cầu hay và thường xuyên gặp
VD2-[Thi thử chuyên KHTN lần 2 năm 2017] Tìm tham số m để phương trình ln x mx 4 có đúng một nghiệm : e4 4 1 1 A. m B. m 4 C. D. 4 4e 4e 4 e GIẢI Cách 1 : CASIO ln x Cô lập m 4 f x ( m 0 ) x Tới đây bài toán tìm m trở thành bài toán sự tương giao của 2 đồ thị. Để phương trình ban ln x đầu có đúng 1 nghiệm thì hai đồ thị y 4 và y m có đúng 1 giao điểm. x ln x Để khảo sát sự biến thiên của hàm y 4 ta sử dụng chức năng MODE với thiết lập Start 0 x End 5 Step 0.3
w7ahQ))RQ)^4==0=5=0.3=
Quan sát sự biến thiên của F X ta thấy f 0.3 148.6 tăng dần tới F 1.2 0.0875 rồi giảm xuống F 5 2,9.103 0 ln x và y m có đúng 1 giao điểm thì x4 ln x 1 đường thẳng y m tiếp xúc với đường cong y 4 tại điểm cực đại m 0.875 x 4e Vậy đáp án A là đáp án chính xác Cách tham khảo : Tự luận Điều kiện : x 2 2 x Phương trình m log 2 m log 2 1 x2 x2 2 2 1 log 2 1 Vì x 2 nên x 2 0 1 log 2 1 0 x2 x2 2 Vậy m log 1 0 x2
Ta thấy f cực đại 0.875 . Để hai đồ thị y
Bình luận : Một bài toán mẫu mực của dạng tìm tham số m ta giải bằng cách kết hợp chức năng lập bảng giá trị MODE 7 và chức năng dò nghiệm SHIFT SOLVE một cách khéo léo Chú ý : m f x mà f x 0 vậy m 0 một tính chất bắc cầu hay và thường xuyên gặp VD3-[Thi thử THPT Lục Ngạn – Bắc Giang lần 1 năm 2017]
Tìm m để phương trình 4 log 2 x 1 A. 1 m 4
2
log 1 x m 0 có nghiệm thuộc khoảng 0;1 ? 2
1 B. m 4
C. 0 m
1 4
D. m
1 4
GIẢI Cách 1 : CASIO Trang 144
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017.
Cô lập m 4 log 2 x
Đặt 4 log 2 x
2
2
log 1 x 2
log 1 x f x khi đó m f x (1). Để phương trình (1) có nghiệm 2
thuộc khoảng 0;1 thì m thuộc miền giá trị của f x hay f min m f max khi x chạy trên khoảng 0;1 Bài toán tìm tham số m lại được quy về bài toán tìm min, max của một hàm số. Ta sử dụng chức năng Mode với miền giá trị của x là Start 0 End 1 Step 0.1
7p4Oi2$sQ)$$d+ia1R2$$Q)==0=1=0.1=
Quan sát bảng giá trị F X ta thấy F X f 0.7 0.2497
1 vậy đáp án đúng chỉ có 4
thể là B hoặc D 1 có nhận hay không. Nếu nhận thì đáp số D là đúng, nếu không 4 nhận thì đáp số B là đúng. 2 1 1 Để kiểm tra tính chất này ta thế m vào phương tình 4 log 2 x log 1 x 0 rồi 4 4 2
Tuy nhiên vấn đề là m
dùng chức năng dò nghiệm SHIFT SOLVE để xem có nghiệm x thuộc khoảng 0;1 không là xong.
4Oi2$sQ)$$dpia1R2$$Q)$+a1R4qr0.5=
Máy tính Casio báo có nghiệm x 0.7071... thuộc khoảng 0;1 . Vậy dấu = có xảy ra 1 và D là đáp án chính xác 4 Cách tham khảo : Tự luận Điều kiện : x 0
Tóm lại m
Ta có m 4 log 2 x
2
2
2 1 log 1 x 4 log 2 x log 2 x log 2 x log 2 x 2 2 2
1 1 1 Vây m log 2 x 4 2 4 1 1 1 1 Dấu = xảy ra log 2 x 0 log 2 x x 2 2 2 2 2 Bình luận : Để xem dấu = xảy ra hay không thì ta sẽ thử cho dấu = xảy ra và sử dụng chức năng dò nghiệm. Nếu xuất hiện nghiệm thỏa mãn yêu cầu đề bài thì dấu = xảy ra. VD4-[Thi HK1 chuyên Amsterdam -HN năm 2017] Với giá trị nào của tham số m thì phương trình log 1 x 2 log 2 x 1 m có 3 nghiệm phân biệt
2
?
A. m 3 Trang 145
B. m 2
3
C. m 0
D. m 2 Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017. GIẢI Cách 1 : CASIO Đặt log 1 x 2 log 2 x 1 f x khi đó m f x (1). 2
3
Bài toán tìm tham số m trở lại bài toán sự tương giao của 2 đồ thị. Để phương trình ban đầu có 3 nghiệm thì đường thẳng y m cắt đồ thị hàm số y f x tại 3 điểm phân biệt Ta có y m là đường thẳng song song với trục hoành Để khảo sát sự biến thiên của đồ thị hàm số y f x ta sử dụng chức năng lập bảng giá trị TABLE với thiết lập Start 1 End 8 Step 0.5
w7ia1R2$$qcQ)p2$$pia2R3$$Q)+1==p1=8=0.5=
Quan sát bảng giá trị ta mô tả được sự biến thiên của hàm f x như sau
Rõ ràng m 2 thì 2 đồ thị trên cắt nhau tại 1 điểm Đáp số B sai m 2 cũng cắt nhau tai 1 điểm Đáp án C và D cùng sai Vậy đáp số chính xác là A Bình luận : Bài toán thể hiện được sức mạnh của máy tính Casio đặc biệt trong việc khảo sát các hàm chứa dấu giá trị tuyệt đối. Cách tự luận rất rắc rối vì phải chia làm nhiều khoảng để khảo sát sự biến thiên nên tác giả không đề cập. VD5-[Thi HK1 THPT Chu Văn An -HN năm 2017] Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình 9 x 3x 2 m 0 có hai nghiệm trái dấu 81 A. m 0 B. 0 m 8 C. m 0; D. Không tồn tại 4 m GIẢI Cách 1 : CASIO Cô lập m 9 x 3x 2 Đặt 9 x 3x 2 f x khi đó m f x (1) . Bài toán quy về dạng tương giao của 2 đồ thị. Để khảo sát sự biến thiên của hàm số y f x và đường đi của đồ thị ta sử dụng chức năng lập bảng giá trị MODE 7 với thiết lập Start -9 End 10 Step 1.
w7p9^Q)$+3^Q)+2==p9=10=1=
Quan sát bảng giá trị ta mô tả đường đi của đồ thị hàm y f x như sau : Trang 146
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017.
Nhìn sơ đồ ta thấy để đường thẳng y m cắt đồ thị y f x tại 2 điểm A và B có hoành độ trái dấu thì 0 m 8 C là đáp án chính xác Cách tham khảo : Tự luận Đặt 3x t t 0 . Phương trình f t t 2 9t m 0 (1)
Khi x 0 thì t 30 1 . Khi x 0 thì t 1 . Vậy để phương trình ban đầu có 2 nghiệm trái dấu thì phương trình (1) có 2 nghiệm dương thỏa mãn t1 1 t2
0 81 4m 0 S 0 9 0 Vây 0m8 P 0 m 0 af 1 0 1. m 8 0 1 1 1 1 Dấu = xảy ra log 2 x 0 log 2 x x 2 2 2 2 2 Bình luận : Hai giao điểm có hoành độ trái dấu thì phải nằm về 2 phía của trục tung Đáp án A sai vì 2 đồ thị chỉ cắt nhau tại 1 điểm nằm ở bên phải trục tung Nếu 18 m 8 thì 2 đồ thị cắt nhau tại 2 điểm đều nằm bên phải trục tung vậy đáp án C sai. BÀI TẬP TỰ LUYỆN Bài 1-[Thi HSG tỉnh Ninh Bình năm 2017] 2 2 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình 4 x 2 x 2 6 m có 3 nghiệm phân biệt ? A. m 3 B. m 2 C. 2 m 3 D. 2 m 3 Bài 2-[Thi thử THPT Lục Ngạn – Bắc Giang lần 1 năm 2017] Số nguyên dương lớn nhất để phương trình 251
1 x 2
m 2 51
1 x 2
2m 1 0 có nghiệm ?
A. 20 B. 35 C. 30 D. 25 Bài 3-[Thi HK1 chuyên Amsterdam -HN năm 2017] Tập giá trị của tham số m để phương trình 5.16 x 2.81x m.36 x có đúng 1 nghiệm ? A. m 0
m 2
B.
m 2
C. Với mọi m
D. Không tồn tại
m Bài 4-[Thi HK1 THPT Ngô Thì Nhậm - HN năm 2017] Phương trình log 3 x log 3 x 2 log 3 m vô nghiệm khi :
Trang 147
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017. A. m 1
C. 0 m 1
B. m 0
D. m 1
LỜI GIẢI BÀI TẬP TỰ LUYỆN Bài 1-[Thi HSG tỉnh Ninh Bình năm 2017] 2 2 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình 4 x 2 x 2 6 m có 3 nghiệm phân biệt ? A. m 3 B. m 2 C. 2 m 3 D. 2 m 3 GIẢI Cách 1: CASIO 2 2 Đặt f x 4 x 2 x 2 6 . Khi đó phương trình ban đầu f x m Sử dụng Casio khảo sát sự biến thiên của đồ thị hàm số y f x với thiết lập Start 4 End 5 Step 0.5
w74^Q)d$p2^Q)d+2$+6==p4=5=0.5=
Quan sát bảng biến thiên ta vẽ đường đi của hàm số
Rõ ràng y 3 cắt đồ thị hàm số y f x tại 3 điểm phân biệt vậy đáp án A là chính xác Cách tham khảo: Tự luận 2 Đặt 2 x t khi đó phương trình ban đầu t 2 4t 6 m 0 (1) Ta để ý tính chất sau : Nếu t 1 thì x 0 còn nếu t 0; t 1 thì x log 2 t . Vậy để phương trình ban đầu có 3 nghiệm phân biệt thì (1) có 2 nghiệm trong đó có 1 nghiệm t 0 và 1 nghiệm t 0 Với t 1 f 1 0 3 m 0 m 3 Bài 2-[Thi thử THPT Lục Ngạn – Bắc Giang lần 1 năm 2017] Số nguyên dương lớn nhất để phương trình 251 A. 20
1 x 2
m 2 51
B. 35
1 x 2
2m 1 0 có nghiệm ?
C. 30
D. 25
GIẢI Cách 1: CASIO Cô lập m ta được m Đặt f x Trang 148
1 1 x 2
25
251
51 1 1 x 2
2.5
1 1 x 2
5
1 x 2
2
2.51 1 x
1
2
1 x 2
1
2
. Khi đó phương trình ban đầu f x m Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017. Sử dụng Casio khảo sát sự biến thiên của đồ thị hàm số y f x với thiết lập Start 1 End 1 Step
2
w7a25^1+s1pQ)d$$p2O5^1+s1pQ)d$$+1R5^1+s1pQ)d$$p2==p1=1=0.2=
Quan sát bảng biến thiên ta thấy f x f 0 25.043... hay m f 0 vậy m nguyên dương lớn nhất là 25 D là đáp án chính xác Cách tham khảo: Tự luận Điều kiện 1 x 2 0 1 x 1 . Ta có 1 x 2 1 1 1 x 2 2 Đặt 51
1 x 2
t 51 t 52 5 t 25
Phương trình ban đầu trở thành t 2 m 2 t 2m 1 0 m Vậy m f max
t 2 2t 1 f t t 2
Khảo sát sự biến thiên của hàm f x trên miền 5; 25 ta được f max f 25 25.043 Vậy m nguyên dương lớn nhất là 25 Bài 3-[Thi HK1 chuyên Amsterdam -HN năm 2017] Tập giá trị của tham số m để phương trình 5.16 x 2.81x m.36 x có đúng 1 nghiệm ? m 2
A. m 0
B.
C. Với mọi m
m 2
D. Không tồn tại
m
GIẢI Cách 1: CASIO 5.16 x 2.81x Cô lập m ta được m 36 x 5.16 x 2.81x Đặt f x . Khi đó phương trình ban đầu f x m 36 x Sử dụng Casio khảo sát sự biến thiên của đồ thị hàm số y f x với thiết lập Start 9 End 10
Step 1
w7a5O16^Q)$p2O81^Q)R36^Q)==p9=10=1=
Quan sát bảng biến thiên ta thấy f x luôn giảm hay hàm số y f x luôn nghịch biến. Điều này có nghĩa là đường thẳng y m luôn cắt đồ thị hàm số y f x tại 1 điểm C chính xác Cách tham khảo: Tự luận Phương trình ban đầu 5.16 x m.36 x 2.81x 0 (1) x
x
2x
x
16 36 4 4 Chia cả 2 vế của (1) cho 81 ta được : 5. m. 2 0 5 m 2 0 (2) 81 81 9 9 x
x
4 Đặt t 9 Trang 149
t 0 (2) 5t 2 mt 2 0 (3) Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017. Phương trình (3) có 5. 2 10 0 tức là (3) luôn có 2 nghiệm trái dấu
(3) luôn có 1 nghiệm dương 1 nghiệm âm Phương trình ban đầu luôn có 1 nghiệm với mọi m Bài 4-[Thi HK1 THPT Ngô Thì Nhậm - HN năm 2017] Phương trình log 3 x log 3 x 2 log 3 m vô nghiệm khi : A. m 1
C. 0 m 1
B. m 0
D. m 1
GIẢI Cách 1: CASIO 1 x x Điều kiện : x 2 . Phương trình ban đầu log 3 2 log 3 m log 3 log 3 m 2 x2 x2 x x log 3 log 3 m m x2 x2 Để phương trình ban đầu vô nghiệm thì đường thẳng y m không cắt đồ thị hàm số
x x2 Sử dụng Casio khảo sát sự biến thiên của đồ thị hàm số y f x với thiết lập Start 2 End 10 Step 0.5 y f x
w7saQ)RQ)p2==2=10=0.5=
Để khảo sát chính xác hơn ta tính giới hạn của hàm f x khi x tiến tới 2 cận là 2 và
saQ)RQ)p2r10^9)=
Vậy lim 1 x
saQ)RQ)p2r2+0.0000001=
Vậy lim f x x2
Quan sát bảng giá trị và 2 giới hạn ta vẽ đường đi cả đồ thị hàm số y f ( x) và sự tương giao
Ta thấy ngay m 1 thì 2 đồ thị không cắt nhau hay phương trình ban đầu vô nghiệm Trang 150
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017.
PHƯƠNG PHÁP CASIO – VINACAL BÀI 18. TÌM NHANH NGUYÊN HÀM CỦA HÀM SỐ. 1) MỞ ĐẦU VỀ NGUYÊN HÀM VÀ TÍCH PHÂN Hôm nay mình nhận được 1 câu hỏi của thầy Bình Kami, một câu hỏi về tính quãng đường của một vật chuyển động thẳng biến đổi đều, câu hỏi đã được xuất hiện trong đề thi minh họa của BGD-ĐT năm 2017 [Câu 24 đề minh họa 2017] Một ô tô đang chạy với vận tốc 10 m / s thì người lái đạp phanh , từ thời điểm đó , ô tô chuyển động chậm dần đều với vận tốc v t 2t 10 m / s , trong đó t là khoảng thời gian tính bằng giây , kể từ lúc bắt đầu đạp phanh . Hỏi từ lúc đạp phanh đến khi dừng hẳn, ô tô còn di chuyển được bao nhiêu mét ? A. 15 m B. 20 m C. 25 m D. 40 m Xem nào, khi xe dừng lại vận tốc sẽ về 0 hay 0 2t 10 vậy thời gian xe còn di chuyển thêm được là 5( s ) . Vậy quãng đường s v.t 10.5 50 m mà xe chạy chậm dần vậy sẽ phải nhỏ hơn
50 m , chắc là 40 m phải không nhỉ ? Để chắc chắn, có lẽ mình phải lập 1 bảng mô tả quãng đường : Mốc 0 Hết giây thứ 1 Hết giây thứ 2 Hết giây thứ 3 Hết giây thứ 4 Hết giây thứ 5 10 8 86 64 42 20 Vận tốc Quãng đường 9 7 5 3 1 Như vậy tổng quãng đường xe đi được khi vận tốc giảm đến 0 là 9 7 5 3 1 25 m Cách này có vẻ tin cậy hơn nhiều, nhưng mất của mình thời gian đến hơn 2 phút !!! Vậy còn cách gì nhanh hơn không nhỉ ? Thầy BìnhKami e làm được rồi. Minh Nguyệt đã giải được bài toán và tìm ra đáp án chính xác 25 m , rất tốt về mặt kết quả nhưng về mặt thời gian tính lại hơi lâu. Bài này ta có thể hoàn thành trong thời gian 20 s nhờ 1 công cụ gọi là tích phân 5
S 2t 10 dt 25 m 0
Ta bấm máy tính như sau : Khởi động chức năng tính tích phân : y Nhập biểu thức cần tính tích phân và nhấn nút = (p2Q)+10)R0E5=
Máy tính sẽ cho chúng ta kết quả là 25 m . Chỉ mất 20 s thật tuyệt vời phải không nào !!! Thầy BìnhKami, Tích phân là công cụ gì mà hay vậy ạ ???
Trang 151
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017. Tích phân là 1 trong những công cụ tuyệt vời nhất mà nền toán học đã tạo ra , sử dụng tích phân có thể tính được quãng đường, vận tốc của 1 vật thể hoặc có thể tính được diện tích của 1 hình rất phức tạp ví dụ như hình tròn, hình tam giác, hình e líp … thì còn có công thức nhưng diện tích của mặt ao hồ hình thù phức tạp thì chỉ có tích phân mới xử lý được, hoặc tính thể tích của 1 khoang tầu thủy có hình dạng phức tạp thì lại phải nhờ đến tích phân. Tích phân hiện đại được nhà toán học Anh Isac Newton và nhà toán học Pháp Laibơnit công bố khoảng cuối thế kỉ 17 nhưng người đặt nền móng cho sự hình thành và phát triển của Tích phân là nhà toán học, vật lý học, triết học, thiên văn học thiên tài người Hi Lạp Ac-si-met Tích phân chia làm 2 dạng : Tích phân bất định (không cận) thường được biết tới tên là Nguyên hàm và Tích phân xác định (có cận) thường được biết đến với tên Tích phân mà các e sẽ được học ở học kì 2 lớp 12. 2) CÁCH TÍNH NGUYÊN HÀM Xây dựng công thức tính nguyên hàm : Ta có x5 ' 5 x 4 vậy ta nói nguyên hàm của 5x 4 là x 5 kí hiệu 5x 4 dx x5 C Tương tự sin x ' cos x vậy ta nói nguyên hàm của cos x là sin x , kí hiệu
cos xdx sin x C Tổng quát : f x dx F x C F ' x f x
VD1-[Sách BT Nâng cao 12] Hàm số F x e x là nguyên hàm của hàm số nào : 2
A. f x e
2x
B. f x 2 x.e
2
ex C. f x 2x
2x
D.
f x x 2e x 1 2
GIẢI Thưa thầy, bài này e làm được ạ ! Đầu tiên e tính đạo hàm của F x , vì F x là một hàm hợp của e nên em áp dụng công thức eu ' eu .u ' ạ .
Khi đó : F ' x e x ' e x . x 2 ' 2 x.e x
Vậy F x là nguyên hàm của hàm của hàm f x 2 x.e x và ta chọn đáp án B ạ.
2
2
2
2
VD2-[Đề thi minh họa ĐHQG 2016] Nguyên hàm của hàm số y x.e 2 x là : 1 1 A. 2e 2 x x 2 C B. e 2 x x C 2 2 1 1 C. 2e 2 x x C D. e 2 x x 2 C 2 2 GIẢI Thưa thầy, chúng ta sẽ thử lần lượt , với đáp án A thì F x 2e 2 x x 2 . Nhưng việc tính đạo hàm của F x là 2e 2 x x 2 thì e thấy khó quá ạ , e quên mất công thức ạ !! Trong phòng thi gặp nhiều áp lực, nhiều khi chúng ta đột nhiên bị quên công thức đạo hàm hay bản thân chúng ta chưa học phần này thì làm sao ?? Thầy sẽ cho các e một thủ thuật Casio để các e quên công thức vẫn biết đâu là đáp án đúng : Ta biết F ' x f ( x) việc này đúng với mọi x thuộc tập xác định Vậy sẽ đúng với x 1 chẳng hạn . Khi đó F ' 1 f 1 Tính giá trị f 1 7,3890... Q)QK^2Q)r1= Trang 152
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017.
Tính đạo hàm F ' 1 với từng đáp án , bắt đầu từ đáp án A là F x 2e 2 x x 2 qy2QK^2Q)$(Q)p2)$1=
Vậy ta được kết quả F ' 1 14.7781... đây là 1 kết quả khác với f 1 Đáp án A sai 1 1 Tính đạo hàm F ' 1 của đáp án B với F x e 2 x x 2 2 qya1R2$QK^2Q)$(Q)pa1R2$)$1=
1 1 Ta thu được kết quả giống hệt f x vậy F ' x f x hay F x e 2 x x là nguyên 2 2 hàm của f x Đáp án B là đáp án chính xác
Bình luận : Nếu F x là 1 nguyên hàm của f x thì F x C cũng là 1 nguyên hàm của hàm f x vì F x C ' F ' x C ' F ' x 0 F ' x f x
Việc sử dụng Casio dể tính nguyên hàm đặc biệt hữu ích đối với với những bài phức tạp, áp dụng nhiều công thức tính đạo hàm cùng một lúc , và tránh nhầm lẫn trong việc tính toán !!
VD3-[Câu 23 Đề minh họa năm 2017] Tìm nguyên hàm của hàm số f x 2 x 1 : 2
A.
f x dx 3 2 x 1
C.
f x dx 3
1
2x 1 C
2x 1 C
1
B.
f x dx 3 2 x 1
D.
f x dx 2
1
2x 1 C
2x 1 C
GIẢI
Cách 1 : CASIO Nhắc lại 1 lần nữa công thức quan trọng của chúng ta. Nếu F x là 1 nguyên hàm của
f x thì F ' x f x Khi đó ta chọn 1 giá trị x a bất kì thuộc tập xác định thì F a f a Chọn giá trị x 2 chẳng hạn (thỏa điều kiện 2 x 1 0 x Khi đó f 2 1, 732... s2Q)p1r2=n
Trang 153
1 ) 2
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017. Theo đúng quy trình ta sẽ chọn đáp án F x ở 4 đáp án A, B, C, D nếu đáp án nào thảo mãn F ' 2 f 2 1, 732... 2 2 x 1 2 x 1 3 qya2R3$(2Q)p1)s2Q)p1$$2=
Thử với đáp án A khi đó F x
Vậy F ' 2 3, 4641... là một giá trị khác f 2 1, 732... điều đó có nghĩa là điều kiện
F ' x f x không được đáp ứng. Vậy đáp án A là sai . Ta tiếp tục thử nghiệm với đáp án B. Khi này F x
1 2 x 1 2 x 1 3
qya1R3$(2Q)p1)s2Q)p1$$2=
Ta được F ' 2 1, 732... giống hệt f 2 1, 732... có nghĩa là điều kiện F ' x f x được thỏa mãn. Vậy đáp án chính xác là B Cách tham khảo : Tự luận
Dựa vào đặc điểm của hàm f x ta thấy
1
2 x 1 về mặt bản chất sẽ có dạng 2 x 1 2 . Ta
nghĩ ngay đến công thức đạo hàm u n ' n.u n 1.u '
+)Trong công thức đạo hàm này số mũ của u bị giảm đi 1. Vậy hàm F x có số mũ lớn hơn hàm f x là 1 đơn vị. Vậy F x phải có số mũ là
3 2 3
+)Vậy chỉ có đáp án A hoặc B là thỏa mãn vì 2 x 1 2 x 1 2 x 1 2 3 1 3 Ta thực hiện phép đạo hàm 2 x 1 2 ' 2 x 1 2 2 x 1 ' 3 2 x 1 2 3 1 Cân bằng hệ số ta được 2 x 1 2 ' 2 x 1 . Điều này có nghĩa nguyên hàm 3 3 1 1 F x 2 x 1 2 2 x 1 2 x 1 B là đáp án đúng. 3 3 Bình luận : Nếu chúng ta có một chút kiến thức cơ bản về đạo hàm thì việc sử dụng máy tính Casio để tìm đáp án sẽ nhẹ nhàng hơn. Chúng ta chỉ việc thử với đáp án A và B vì 2 đáp án này mới 3 có số mũ là 2 Điều đặc biệt của dạng này là số mũ của nguyên hàm F x lúc nào cũng lớn hơn số mũ của
hàm số f x là 1 đơn vị.
Trang 154
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017. +) Chúng ta có thể áp dụng 1 cách linh hoạt. Ví dụ tìm nguyên hàm của hàm số y
m thì x
1 1 1 về mặt bản chất thì là x mũ vậy chắc 2 x x 1 1 chắn nguyên hàm phải là x mũ 1 hay là x 2 2 1 m x ' +) Ta xét đạo hàm gốc (*) Việc còn lại chỉ là cân bằng hệ số, để tạo thành 2 x x m ta nhân cả 2 vế của (*) với 2m là xong. Khi đó 2m x ' Thật đơn giản phải không !! x x 2 3x 2 VD4- Một nguyên hàm của hàm số f x là : x
cũng vô cùng đơn giản. Ta thấy y m.
A.
2 x 2 3 x 2 ln x
x2 3 x 2 ln x 1 C. 2
B.
x2 3x ln x 2 2
D.
x2 x x2
GIẢI Cách 1 : CASIO Ta chọn 1 giá trị x thuộc tập xác định x 0 là x 5 Khi đó f 5 7.6 aQ)d+3Q)p2RQ)r5=n
x2 3 x 2 ln x 1 có 2 qyaQ)dR2$+3Q)p2hQ))+1$5=
Với đáp án C ta có F x
Ta được F ' 5 7.6 f 5 . Vậy đáp án C là đáp án chính xác. Cách tham khảo : Tự luận x 2 3x 2 Hàm f x có tên gọi là hàm phân thức hữu tỉ với bậc của tử là bậc 2 lớn hơn x bậc của mẫu là bậc 1 2 Phương pháp giải : Thực hiện 1 phép chia tử số cho mẫu số ta được: f x x 3 . Khi x đó hàm số trở thành dạng đơn giản và ta dễ dàng tìm được nguyên hàm. x2 x2 3 x là nguyên hàm của x 3 +) Có 3 x ' x 3 vậy 2 2 1 2 +) Có ln x ' . Cân bằng hệ số ta có : 2 ln x ' vậy 2 ln x là nguyên hàm của x x 2 x Trang 155
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017.
x2 2 x 2 3x 2 Tổng kết 3 x 2 ln x ' x 3 x x 2 x2 x2 3 x 2 ln x là một nguyên hàm cần tìm thì 3 x 2 ln x 5 cũng là một nguyên Hay 2 2 hàm 3 1 Cân bằng hệ số ta được 2 x 1 2 ' 2 x 1 . Điều này có nghĩa nguyên hàm 3 3 1 1 F x 2 x 1 2 2 x 1 2 x 1 B là đáp án đúng. 3 3 Bình luận : Tìm nguyên hàm của 1 hàm phân thức hữu tỉ là 1 dạng toán hay nếu chúng ta biết nguyên tắc tư duy, và nếu không biết thì sẽ rất khó khăn. Ta phải nhớ thế này, nếu phân thức hữu tỉ có bậc ở tử lớn hơn hoặc bằng bậc ở mẫu thì ta sẽ thực hiện 1 phép chia tử số cho mẫu số thì sẽ thu được 1 hàm số cực kì dễ tính nguyên hàm. Ngoài ra còn 1 dạng hay nữa khi phân thức hữu tỉ có mẫu số phân tích được thành nhân tử thì ta sẽ xử lý thế nào ? Mời các bạn xem ví dụ tiếp theo . 4 VD5 - Nguyên hàm của hàm số f x 2 là : x 4 A. ln x 2 2 ln x 2 C B. 2 ln x 2 ln x 2 C C.
ln
x2 C x2
x2
D. ln x 2 C GIẢI
Cách 1 : CASIO Ta chọn 1 giá trị x thuộc tập xác định x 0 là x 5 Khi đó f 5 7.6 aQ)d+3Q)p2RQ)r5=n
x2 3 x 2 ln x 1 có 2 qyaQ)dR2$+3Q)p2hQ))+1$5=
Với đáp án C ta có F x
Ta được F ' 5 7.6 f 5 . Vậy đáp án C là đáp án chính xác. Cách tham khảo : Tự luận 4 Hàm f x 2 có tên gọi là hàm phân thức hữu tỉ có mẫu số phân tích được thành x 4 nhân tử Phương pháp giải : Chia phân thức phức tạp ban đầu thành các phân thức phức tạp 4 4 +) Có 2 x 4 x 2 x 2 Trang 156
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017. +) Ta sẽ tách phân thức lớn này thành 2 phân thức nhỏ đơn giản :
4 1 1 m. n. x 4 x2 x2 2
+) Để tách được ta lại dùng phương pháp hệ số số bất định: m x 2 n x 2 4 1 1 4 m. n. 2 2 x 4 x2 x2 x 2 x 2 x 2
0 m n m 1 4 m x 2 n x 2 0 x 4 x m n 2m 2n 4 2m 2n n 1 4 1 1 Vậy 2 x 4 x2 x2 Thành công trong việc đưa về 2 phân số đơn giản, ta nhớ đến công thức 1 1 ln x ' , ln u .u ' x u Dễ dàng áp dụng : 1 1 1 1 và ln x 2 ' . x 2 ' . x 2 ' ln x 2 ' x2 x2 x2 x2 x2 4 1 1 Tổng hợp ln x 2 ln x 2 ' ln ' 2 x2 x 4 x2 x2 x2 Vậy nguyên hàm của f x là F x ln C x2 Bình luận : Qua ví dụ trên chúng ta thấy được sự hữu hiệu của phương pháp hệ số bất định, 1 phân số phức tạp sẽ được chia thành 2 hoặc 3 phân số đơn giản . Về nguyên tắc thì có thể ra 1 bài tích phân hàm phân thức được chia thành hàng chục phân số đơn giản nhưng trong trương trình học THPT thì cùng lắm là chia làm 3 phân thức con. Chúng ta hãy cùng theo dõi phép chia sau : 4 x2 5x 1 4 x2 5x 1 4 x2 5x 1 m n p 3 2 2 x 2 x x 2 x 2 x 1 x 2 x 1 x 1 x 2 x 1 x 1
Tử số vế trái = Tử số vế phải 4 x 2 5 x 1 m x 2 1 n x 2 x 2 p x 2 3 x 2
4 m 2n p m 1 5 n 3 p n 2 1 m 2 p n 1 4 x2 5x 1 1 2 1 3 2 x 2x x 2 x 2 x 1 x 1 1 2 1 Và ta dễ tính được nguyên hàm của là x 2 x 1 x 1 ln x 2 2 ln x 1 ln x 1 C
Cuối cùng ta thu được :
Thật hiệu quả phải không !! VD6-[Báo toán học tuổi trẻ tháng 12-2016] Nguyên hàm của hàm số f x sin x.cos x trên tập số thực là: A.
1 cos 2 x C 4
1 4
B. cos 2 x C
C. sin x.cos x GIẢI
1 4
D. sin 2 x C
Cách 1 : CASIO Chuyển máy tính Casio về chế độ Radian (khi làm các bài toán liên quan đến lượng giác) qw4 Trang 157
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017. Chọn 1 giá trị x bất kì ví dụ như x Khi đó giá trị của f x tại x
6
là f 0, 4330... 6 6
jQ))kQ))rqKP6=n
1 Theo đáp án A thì F x cos 2 x . Nếu đáp án A đúng thì F ' f . Ta tính được 4 6 6 F 2 0, 4430... là một giá trị khác f . Vậy đáp án A sai 6 qya1R4$k2Q))$aqKR6=
Ta tiếp tục thử nghiệm với đáp án B. qypa1R4$k2Q))$aqKR6=
Ta được F ' 0, 4430... f . Vậy đáp án chính xác là B 6 6 Cách tham khảo : Tự luận Dễ thấy cụm sin x cos x rất quen thuộc và ta nhớ đến công thức có nhân đôi : sin 2 x 2sin x cos x 1 Từ đó ta rút gọn f x sin 2 x 2 Cái gì đạo hàm ra sin thì đó là cos !! Ta nhớ đến công thức : cos u ' u '.sin u
Áp dụng cos 2 x ' sin 2 x. 2 x ' 2sin 2 x 1 1 Cân bằng hệ số bằng cách chia cả 2 vế cho 4 ta được : cos 2 x ' sin 2 x 4 2 1 Từ đây ta biết được F x cos 2 x 4 Bình luận : Khi sử dụng máy tính Casio để làm bài tập liên quan đến hàm lượng giác thì ta nên đổi sang chế độ Radian để phép tính của chúng ta đạt độ chuẩn xác cao.. Ngoài cách gộp hàm f x theo công thức góc nhân đôi , ta có thể tư duy như sau :
Nếu ta coi sin x u thì cos x u ' vậy ta nhớ tới công thức u n ' n.u n 1.u ' 1 Ta thiết lập quan hệ sin 2 x ' 2sin x cos x hay sin 2 x ' sin x cos x 2
Trang 158
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017. 1 Vậy ta biết F x sin 2 x tuy nhiên so sánh đáp án thì lại không có đáp án giống. Vậy ta 2 1 1 1 cos 2 x 1 1 1 tiếp tục biến đổi 1 chút. sin 2 x cos 2 x F x cũng là cos 2 x 2 2 2 4 4 4
BÀI TẬP TỰ LUYỆN Bài 1-[THPT Phạm Văn Đồng – Phú Yên 2017] Nguyên hàm A.
tan 2 x C
B.
1 tan x C 3
sin 2 x cos4 x dx bằng :
C. 3 tan 3 x C
D.
Bài 2-[Thi HSG tỉnh Ninh Bình 2017] Nguyên hàm của hàm số f x 2016 x là : A.
2016 x C ln 2016
1 tan 3 x C 3
B.
2016 x.ln 2016 C x.2016 x 1 D. C ln 2016
C. x.2016 x.ln 2016 C
Bài 3-[THPT Quảng Xương I – Thanh Hóa 2017] Hàm số nào sau đây không phải là nguyên hàm x x 2 của hàm số f x : 2 x 1 x2 x 1 A. x1
x2 x 1 C. x 1
x2 x 1 B. x1
D.
x2 x1
3 Bài 4-[THPT Hàm Rồng – Thanh Hóa 2017] Tìm nguyên hàm của hàm số x 2 2 x dc x x3 4 3 3ln x x C 3 3 x3 4 3 3ln x x C C. 3 3
A.
B.
x3 4 3 3ln x x C 3 3
D.
x3 4 3 3ln x x C 3 3
Bài 5-[THPT Vĩnh Chân – Phú Thọ 2017] Không tồn tại nguyên hàm : A.
x2 x 1 x 1 dx
B.
Bài 6-[Chuyên Lam Sơn – Thanh Hóa 2017] 1 2
A. 2 ln x C
2 B. 3
C. sin 3xdx
x 2 2 x 2dx
ln x
ln x dx bằng : x
1 3
D. e 3x dx
C. 2 ln x
C
C
D.
3 2
ln x
3
C
Bài 7-[Báo Toán học tuổi trẻ T11 năm 2016] Nguyên hàm của hàm số f x e x 1 2017e 2 x là : A.
e x 2017 e x C 2017 x ex e C C. 2
B.
e x 2017 e x C
D. e x
2017 x e C 2
Bài 8-[THPT Triệu Sơn – Thanh Hóa 2017] Họ nguyên hàm của A.
2 5 ln 2 x 1 ln x 1 C 3 3
Trang 159
2 3
2x 3 dx : 2 x 1
2x
5 3
B. ln 2 x 1 ln x 1 C
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017. 2 5 ln 2 x 1 ln x 1 C C. 3 3
1 3
5 3
D. ln 2 x 1 ln x 1 C
LỜI GIẢI BÀI TẬP TỰ LUYỆN sin 2 x dx bằng : Bài 1-[THPT Phạm Văn Đồng – Phú Yên 2017] Nguyên hàm cos 4 x A.
2
tan x C
B.
1 tan x C 3
C. 3 tan 3 x C
D.
GIẢI
Cách 1: CASIO Chọn chế độ Radian cho máy tính Casio rồi chọn giá trị x
6
1 tan 3 x C 3
chẳng hạn.
sin 2 x 4 Ta có f x và F 4 cos x 6 9
qw4ajQ))dRkQ))^4rqKP6=
1 4 Tính đạo hàm của F x tan 3 x tại x ta được F x 0, 44 4 3 6 9
qya1R3$lQ))^3$$aqKR6=
4 D là đáp án chính xác 9 Cách tham khảo: Tự luận sin 2 x 1 tan 2 x. Biến đổi 4 cos x cos 2 x Theo công thức đạo hàm u n ' n.u n 1.u ' . Với u tan x và n 3
Vậy F ' x f x
Ta có tan 3 x ' 3.tan 2 x.
1 1 1 1 . Vậy F x tan 3 x là 1 nguyên tan 3 x ' tan 2 x. 2 2 cos x 3 cos x 3
1 hàm tan 3 x C là họ nguyên hàm cần tìm. 3 Bài 2-[Thi HSG tỉnh Ninh Bình 2017] Nguyên hàm của hàm số f x 2016 x là :
A.
2016 x C ln 2016
C. x.2016 x.ln 2016 C
B.
2016 x.ln 2016 C x.2016 x 1 D. C ln 2016
GIẢI
Cách 1: CASIO Chọn giá trị x 2 chẳng hạn. Ta có f x 2016 x và F 2 4064256
2016^Q)r2= Trang 160
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017.
Tính đạo hàm của F x
2016 x tại 2 ta được F ' 2 4064256 ln 2016
qya2016^Q)Rh2016)$$2=
Vậy F ' x f x 4064256 A là đáp án chính xác Cách tham khảo: Tự luận Theo công thức đạo hàm a x ' a x .ln x . Với a 2016
2016 x 2016 x x ' 2016 F x Ta có 2016 x ' 2016 x.ln 2016 . Vậy là 1 nguyên hàm ln 2016 ln 2016 x 2016 C là họ nguyên hàm cần tìm. ln 2016 Bài 3-[THPT Quảng Xương I – Thanh Hóa 2017] Hàm số nào sau đây không phải là nguyên hàm x x 2 của hàm số f x : 2 x 1 x2 x 1 A. x1
x2 x 1 B. x1
x2 x 1 C. x 1
GIẢI
D.
x2 x1
Cách 1: CASIO Chọn giá trị x 2 chẳng hạn. x x 2 8 Ta có f x và f 2 2 9 x 1
aQ)(Q)+2)R(Q)+1)dr2=
Tính đạo hàm của F x
x2 x 1 10 tại 2 ta được F ' 2 1.111 x 1 9
qyaQ)d+Q)p1RQ)+1$$2=
x2 x 1 Vậy F ' x f x F x không phải là nguyên hàm của f x A là đáp án x 1 chính xác Cách tham khảo: Tự luận 2 x x 2 x 1 1 1 1 2 2 2 x 1 x 1 Biến đổi x 1
Trang 161
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017. 1 1 Theo công thức đạo hàm ' 2 .u ' . Với u x 1 u u x 2 x 1 x( x 2) 1 1 1 1 ' x ' 1 x ' 1 Ta có và ' 2 2 2 x 1 x 1 x 1 x 1 x 1 x 1
x2 x 1 là 1 nguyên hàm Đáp số C đúng x 1 x2 x 1 F ( x) 2 cũng là 1 nguyên hàm Đáp số B đúng x 1 x2 F ( x) 1 cũng là 1 nguyên hàm Đáp số D đúng x 1
Vậy F x
3 Bài 4-[THPT Hàm Rồng – Thanh Hóa 2017] Tìm nguyên hàm của hàm số x 2 2 x dc x x3 4 3 3ln x x C 3 3 x3 4 3 3ln x x C C. 3 3
A.
B.
x3 4 3 3ln x x C 3 3
D.
x3 4 3 3ln x x C 3 3
GIẢI Cách 1: CASIO Chọn giá trị x 2 chẳng hạn. 11 4 2 3 Ta có f x x 2 2 x và f 2 2 x
Q)d+a3RQ)$p2sQ)r2=
Tính đạo hàm của F x
x3 4 3 11 4 2 3ln x x tại 2 ta được F ' 2 2.6715... 3 3 2
qyaQ)^3R3$+3hQ))pa4R3$sQ)^3$$$2=
Vậy F ' x f x
x3 4 3 11 4 2 x là nguyên hàm của f x C là F x 3ln x 3 3 2
đáp án chính xác Cách tham khảo: Tự luận 1 3 3ln x ' x x 3 1 3 1 4 3 3 4 3 x ' 2 x với n x 2 ' .x 2 x 2 ' 2 x 2 2 3 3 2
Theo công thức đạo hàm ln x ' Theo công thức x n ' n.x n 1
x3 4 3 3 2 x3 4 3ln x x ' x 2 x Vậy 3 hay F x 3ln x 3 x 3 3
x3 là 1 nguyên hàm
Bài 5-[THPT Vĩnh Chân – Phú Thọ 2017] Không tồn tại nguyên hàm : A.
x2 x 1 x 1 dx
Trang 162
B.
x 2 2 x 2dx
C. sin 3xdx
D. e 3x dx Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017. GIẢI Cách 1: CASIO Chọn giá trị x 2 chẳng hạn. Ta có f x x 2 2 x 2 và f 2 không tồn tại
spQ)d+2Q)p2r2=
Vậy hàm số ở đáp số C không tồn tại Cách tham khảo: Tự luận 2 Dễ thấy x 2 2 x 2 x 1 1 0 với mọi giá trị x R Vậy
x 2 2 x 2 không tồn tại
Bài 6-[Chuyên Lam Sơn – Thanh Hóa 2017] 2 B. 3
1 2
A. 2 ln x C
ln x
ln x dx bằng : x 1
3
C. 2 ln x
C
C
GIẢI
D.
3 2
ln x
3
C
Cách 1: CASIO Chọn giá trị x 2 chẳng hạn. ln x Ta có f x và f 2 0.4162... x
ashQ))RQ)r2=
Tính đạo hàm của F x
2 3
ln x
3
tại 2 ta được F ' 2 0.4612...
qya2R3$shQ))^3$$$2=
Vậy F ' x f x 0.4162... F x
2 3
ln x
3
là nguyên hàm của f x B là đáp án
chính xác Cách tham khảo: Tự luận Theo công thức u n ' n.u n 1.u ' với u ln x
3 1 1 3 2 32 1 1 ln x 3 2 2 2 ln x ' .ln x . x ' ln x 2 . ln x ' x x x 3 2 3 ln x 3 2 2 3 ln x ' Vậy hay F x ln x là 1 nguyên hàm 3 x 3
Bài 7-[Báo Toán học tuổi trẻ T11 năm 2016] Nguyên hàm của hàm số f x e x 1 2017e 2 x là : A.
e x 2017 e x C
Trang 163
B.
e x 2017 e x C
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017. C.
ex
2017 x e C 2
D. e x GIẢI
2017 x e C 2
Cách 1: CASIO Chọn giá trị x 2 chẳng hạn. Ta có f x e x 1 2017e 2 x và f 2 265.5822...
QK^Q)$(1p2017QK^p2Q)$)r2=
Tính đạo hàm của F x e x 2017e x tại 2 ta được F ' 2 265.5822...
qyQK^Q)$+2017QK^pQ)$$2=
Vậy F ' x f x 265.5822... F x e x 2017e x là nguyên hàm của f x A là đáp án chính xác Cách tham khảo: Tự luận Biến đổi e x 1 2017e 2 x e x 2017e x
Theo công thức e x ' e x và e x e x 2017e x 2017e x
Vậy e x 2017 e x ' e x 2017 e x hay F x e x 2017e x e x 1 2017e 2 x là 1 nguyên hàm Bài 8-[THPT Triệu Sơn – Thanh Hóa 2017] Họ nguyên hàm của 2 5 ln 2 x 1 ln x 1 C 3 3 2 5 ln 2 x 1 ln x 1 C C. 3 3
A.
2 3
5 3
1 3
5 3
2x 3 dx : 2 x 1
2x
B. ln 2 x 1 ln x 1 C D. ln 2 x 1 ln x 1 C GIẢI
Cách 1: CASIO Chọn giá trị x 2 chẳng hạn. 2x 3 7 Ta có f x 2 và f 2 2x x 1 5
a2Q)+3R2Q)dpQ)p1r2=
2 5 7 Tính đạo hàm của F x ln 2 x 1 ln x 1 tại 2 ta được F ' 2 1.4 3 3 5
qyap2R3$h2Q)+1)+a5R3$hQ)p1)$2=
Trang 164
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017. Vậy F ' x f x
7 2 5 F x ln 2 x 1 ln x 1 là nguyên hàm của f x B là đáp 5 3 3
án chính xác Cách tham khảo: Tự luận Vì mẫu số tách được thành nhân tử : 2 x 2 x 1 x 1 2 x 1 nên ta sử dụng phương pháp hệ số bất định để tách phân số : 2x 3 1 1 m. n. 2 x 3 m 2 x 1 n x 1 2 2x x 1 x 1 2x 1 5 m 2m n 2 3 2 x 3 2m n x m n m n 3 n 4 3 2x 3 5 1 4 1 Vậy ta tách được . . 2 2x x 1 3 x 1 3 2x 1 1 2 5 1 5 4 1 Theo công thức ln u ' .u ' ln 2 x 1 ln x 1 ' 3 u 3 3 x 1 3 2x 1
F x
Trang 165
2 3
ln x
3
là 1 nguyên hàm.
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017.
PHƯƠNG PHÁP CASIO – VINACAL BÀI 19. TÍNH NHANH TÍCH PHÂN XÁC ĐỊNH. 1) LỆNH TÍNH TÍCH PHÂN Để tính giá trị 1 tích phân xác định ta sử dụng lệnh y
2) VÍ DỤ MINH HỌA
VD1-[Câu 25 đề minh họa 2017] Tính giá trị tính phân I cos3 x.sin xdx 0
1 A. I 4 4
B. 4
C. 0
D.
1 4
GIẢI Cách 1 : CASIO Vì bài toán liên quan đến các đại lượng tính nên ta chuyển máy tính về chế độ Radian
qw4 Gọi lệnh tính giá trị tích phân
y
Điền hàm f x cos3 x.sin x và các cận 0 và vào máy tính Casio
kQ))^3$jQ))R0EqK
Rồi nhấn nút = ta nhận được ngay kết quả của tích phân là 0
So sánh với các đáp án A, B, C, D thì ta thấy C là đáp án chính xác Cách tham khảo : Tự luận Đặt t cos x khi đó cos3 x t 3 Vi phân 2 vế phương trình ẩn phụ cos x t cos x ' dx t ' dt sin xdx dt Đổi cận dưới : x 0 khi đó t cos 0 1 Đổi cận trên : x khi đó t cos 1 Lúc này tích phân phức tạp ban đầu đã trở thành tích phân đơn giản 1 t 4 1 1 1 3 I t dt 0 41 4 4 1 Bình luận : Trang 166 Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017.
Có 10 phép đặt ẩn phụ tính nguyên hàm tích phân. Bài toán trên có tính chết của phép số 2 : “nếu tích phân chứa cụm sin xdx thì đặt ẩn phụ cos x t ” Trong thực tế học tập, việc đổi vi phân (đổi đuôi) thường bị các bạn lãng quên , chúng ta chú ý điều này.
PHỤ LỤC : 10 PHÉP ĐẶT ẨN PHỤ THƯỜNG GẶP Phương pháp đặt ẩn phụ thường dùng để đưa 1 tích phân phức tạp, khó tính trở về một tích phân đơn giản, dễ tính hơn. Sau đây là 10 phép đặt ẩn phụ với 10 dấu hiệu khác nhau thường gặp. Phép 1 : Nếu xuất hiện căn thức thì đặt cả căn bằng t Phép 2 : Nếu xuất hiện cụm sin xdx thì đặt cos x t 1 dx thì đặt tan x t Phép 3 : Nếu xuất hiện cụm cos 2 x 1 dx thì đặt cot x t Phép 4 : Nếu xuất hiện cụm sin 2 x 1 Phép 5 : Nếu xuất hiện cụm dx thì đặt ln x t x x Phép 6 : Nếu xuất hiện e dx thì đặt e x t 1 dx thì đặt x tan t Phép 7 : Nếu xuất hiện cụm 2 x a2
x 2 a 2 thì đặt x a sin t a Phép 9 : Nếu xuất hiện cụm a 2 x 2 thì đặt x cos t Phép 10 : Nếu xuất hiện biểu thức trong hàm ln, log, e... thì đặt cả biểu thức là t Phép 8 : Nếu xuất hiện cụm
Việc đăt ẩn phụ thường tiến hành theo 3 bước Bước 1 : Đặt ẩn phụ theo dấu hiệu Bước 2 : Vi phân 2 vế phương trình ẩn phụ để đổi đuôi Bước 3 : Đổi cân dưới và cận trên sau đó thế tất cả 3 đại lượng trên vào tích phan ban đầu để tạo thành một tích phân đơn giản hơn. ln 2
VD2-[Chuyên Khoa Học Tự Nhiên 2017] Tính tích phân I
1
A.
3 e2 1
B. 2 ln 2 1
C.
ln 2 2 1
e2 x e2 x 1
dx D. Cả 3 đáp án trên đều
sai GIẢI Cách 1 : CASIO Gọi lệnh tính giá trị tích phân y
Điền hàm f x
e2 x
và các cận 1 và ln 2 vào máy tính Casio Rồi nhấn nút = ta nhận e2 x 1 được ngay kết quả của tích phân là 0, 7956...
yaQK^2Q)RsQK^2Q)$p1$$$1Eh2)=
Trang 167
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017.
Giữ nguyên kết quả này ở máy tính Casio số 1 , dùng máy tính Casio thứ 2 để tính kết qua của các đáp án A, B, C, D ta thấy đáp số C
Đây là giá trị giống hệt tích phân, vậy C là đáp số chính xác Cách tham khảo : Tự luận
Đặt t e 2 x 1 Vi phân 2 vế phương trình ẩn phụ
t e 2 x 1 t 2 e 2 x 1 t 2 ' dt e 2 x 1 ' dx 2tdt 2e 2 x dx tdt e 2 x dx
Đổi cận dưới : x 1 khi đó t e 2 1
Đổi cận trên : x ln 2 khi đó t e 2ln 2 1 3 Lúc này tích phân phức tạp ban đầu đã trở thành tích phân đơn giản 3
I
1 2 t .tdt e 1
3
e2 1
dt t
3 e 1 2
3 e2 1
Bình luận : Bài toán trên chứa nội dung của phép đặt ẩn phụ số 1 “nếu tích phân chứa căn thì ta đặt cả căn là ẩn phụ t “
Việc vi phân luôn phương trình đặt ẩn phụ t e 2 x 1 thường khó khăn vì chứa căn, do đó ta thường khử căn t 2 e 2 x 1 bằng cách bình phương 2 vế. Sau đó ta mới vi phân a
VD3-[THP Nguyễn Đình Chiểu – Bình Dương 2017] Giá trị của a để tích phân a2 a ln 3 là : có giá trị 2 A. 5 B. 4
x2 2x 2 0 x 1 dx
D. 2
C. 3 GIẢI
Cách 1 : CASIO a
Về mặt bản chất nếu tích phân
a2 x2 2x 2 a ln 3 thì có giá trị bằng biểu thức dx 0 x 1 2
a2 x2 2x 2 dx a ln 3 và bài 0 x 1 2 a
hiệu của chúng phải bằng nhau. Vây ta thiết lập hiệu
toán trở thành tìm a để hiệu trên bằng 0 Thử với giá trị a 5 Ta nhập hiệu trên vào máy tính Casio hiệu 5 2 52 x 2x 2 dx 5 ln 3 0 x 1 2
yaQ)d+2Q)+2RQ)+1R0E5$p(a5dR2$+5+h33o)) Rồi nhấn phím =
Trang 168
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017.
Máy tính Casio báo một giá trị khác 0 vậy đáo số A là sai. Sửa vị trí a thành số 4 và số 3 ta đều nhận được kết quả khác 0 vậy đáp án B và C đều sai Thử với giá trị a 2 ta được :
yaQ)d+2Q)+2RQ)+1R0E2$p(a2dR2$+2+h3))=
Khi đó hiệu trên bằng 0 tức là A là đáp án chính xác Cách tham khảo : Tự luận a 2 a x 2x 2 1 Tách tích phân thành : dx x 1 dx x 1 x 1 0 0
x2 x2 x Vì x ' x 1 nên nguyên hàm của x 1 là 2 2 1 1 Vì ln x 1 ' nên nguyên hàm của là ln x 1 x 1 x 1 a x2 a a2 1 a ln a 1 Tóm lại x 1 dx x ln x 1 0 2 x 1 2 0
Thiết lập quan hệ
a2 a2 a ln a 1 a ln 3 ln a 1 ln 3 a 2 2 2
Bình luận : Bài toán này còn có mẹo giải nhanh dành cho các bạn tinh ý, chúng ta quan sát hàm f x 1 có mối liên hệ với nguyên hàm của nó là ln x 1 . Ta đặc câu hỏi x 1 vậy phải chăng ln x 1 khi thế cận sẽ là ln a 1 có mối liên hệ với ln 3 ln a 1 suy ra a2 Hầu hết bài toán chứa tham số tích phân tác giả xin khuyên các bạn nên dùng phương pháp Casio chứ phương pháp tự luận nhiều khi rất loằng ngoằng và dễ sai.
chứa thành phần
VD4-[Báo Toán học tuổi trẻ T11 năm 2016] So sánh các tích phân 4
2
1
1
0
0
I xdx, J sin 2 x cos xdx, K x.e x
Ta có kết quả nào sau đây A. I K J
B. I J K
C. J I K
D. K I J
GIẢI Cách 1 : CASIO Tính giá trị tích phân I ta được I 4.6666... và ghi giá trị này ra nháp.
ysQ)R1E4=n
Tính giá trị tích phân J ta được J 0.3333... và lại ghi giá trị này ra nháp Trang 169
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017.
qw4yjQ))dkQ))R0EaqKR2= n
Tính tiếp giá trị cuối cùng K 1 qw3yQ)OQK^Q)R0E1=
Rõ ràng 4.6666 1 0.3333 hay I K J . Vậy đáp án chính xác là A Bình luận : Qua bài toán trên ta thấy rõ hơn sức mạnh của Casio khi giải nhanh những bài tích phân xác định, phương pháp tự luận cũng có nhưng rất dài dòng, tác giả xin không đề cập tới dành thời gian cho các bài khác quan trọng hơn. 1
VD 5-[Báo Toán Học Tuổi Trẻ tháng 12 năm 2016] Tích phân
3x 1 2 x dx bằng 0
A.
1 6
B.
7 6
C. GIẢI
11 6
D. 0
Cách 1 : CASIO Cách gọi lệnh giá trị tuyệt đối qc
Khi biết lệnh giá trị tuyệt đối rồi chúng ta nhập tích phân và tính giá trị một cách bình thường y(qc3Q)p1$p2qcQ)$)R0E1
Nhấn nút =ta sẽ nhận được giá trị tích phân là I 0, 016666...
Đây chính là giá trị xuất hiện ở đáp số A. Vậy A là đáp số chính xác của bài toán Cách tham khảo : Tự luận
1
1 3
0
0
1
3x 1 2 x dx 3x 1 2 x dx 3x 1 2 x dx 1 Khi 0 x thì 3
Trang 170
1 3
1 3
1 3
1 3
1 1 5x2 0 3x 1 2 x dx 0 1 3x 2 x dx 0 1 5 x dx x 2 3 18 0
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017.
1 Khi x 1 thì 3
1 x2 2 1 3x 1 2 x dx 1 3x 1 2 x dx 1 x 1 dx 2 x 1 9 3 3 3 3 1
1
1 3
1
1
Vậy I 3 x 1 2 x dx 3 x 1 2 x dx 1 3
0
1 2 1 18 9 6
Bình luận : Để giải các bài toán tích phân chứa dấu giá trị tuyệt đối ta phải sử dụng phương pháp chia khoảng để phá dấu giá trị tuyệt đối. 1 1 Ta biết 3 x 1 0 x và 3 x 1 0 x vậy ta sẽ chia đoạn 0;1 thành 2 đoạn 3 3 1 1 0; 3 và 3 ;1 Để tách 1 tích phân thành 2 tích phân ta sử dụng công thức chèn cận : Với giá trị c bất kì thuộc đoạn a; b thì
b
c
b
a
a
c
f x dx f x dx f x dx
VD 6-[Thi học sinh giỏi tỉnh Phú Thọ năm 2017] 4
Cho biết
cos x 1 sin x cos x dx a 4 ln b 0 a 1.1 b 3 . Tích ab bằng bao nhiêu ? 0
A.
1 2
B.
1 4
C. GIẢI
1 6
D.
1 8
Cách 1 : CASIO 4
Tính
cos x
sin x cos x dx 0.5659... A 0
qw4yakQ))RjQ))+kQ))R0EaqKR4=
Lưu giá trị này vào biến A
qJz
1 A ln b 1 4 Vậy ta có : a ln b 0.5659... A a 4 1 A ln b 1 1 1 4 Nếu đáp số A đúng thì ab .b b A ln b 0 2 2 4 2 Sử dụng chức năng dò nghiệm SHIFT SOLVE để tìm b
Q)(Qzpa1R4$QQhQ)))paqKR2$qr=0.5=
Trang 171
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017.
Không tìm được b Đáp án A sai 1 Với đáp án B ta có b A ln b 0 4 4
Q)(Qzpa1R4$hQ)))paqKR4qr=0.5=
1 thỏa điều kiện 0 a 1.1 b 3 8 Đáp số B chính xác của bài toán
b2a
Bình luận : Một bài toán rất hay kết hợp lệnh tính tích phân và lệnh dò nghiệm SHIFT SOLVE
4
cos x
sin x cos x dx
Cách Casio có thêm một ưu điểm là tránh được các bài tích phân khó như
0
BÀI TẬP TỰ LUYỆN 6
Bài 1-[Chuyên Khoa học tự nhiên 2017] Nếu sin n x cos xdx 0
A. 3
B. 4
1 thì n bằng : 64
D. 6
C. 5 3
Bài 2-[Báo Toán Học Tuổi Trẻ tháng 12 năm 2016] Tích phân
3x
x 2 1 bằng :
0
A. 3
B. 7
Bài 3-[Group Nhóm Toán 2107] Tích phân
e
x
ln 3
A. ln 3
B. ln
D. 3
C. 5 ln 5
3 4
dx bằng : 2e x 3 C. ln a
Bài 4-[THPT Nho Quan – Ninh Bình 2017] Cho
3 2
D. ln
cos 2 x
1 2
1
1 2sin 2 x dx 4 ln 3 . Tìm giá trị của a : 0
A. 3
B. 2
D. 6
C. 4 a
Bài 5-[Báo THTT tháng 11 năm 2016] Giá trị nào của a để
3x
2
2 dx a 3 2 ?:
0
A. 0
D. 3 x 2 2 ln x Bài 6-[THPT Thuận Thành 1 – Bắc Ninh 2017] Tính tích phân I dx : x 1 B. 1
C. 2
e
A. I e 2
Trang 172
1 2
B. I
e2 1 2
C. I e 2 1
D. I
e2 2
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017. 6
Bài 1-[Chuyên Khoa học tự nhiên 2017] Nếu sin n x cos xdx 0
B. 3
A. 2
1 thì n bằng : 64
D. 6
C. 5 GIẢI
6
Với n 2 tính giá trị tích phân sin 2 x cos xdx 0
1 1 Đáp án A sai 24 64
yjQ))dOkQ))R0EaqKR6=
6
Với n 3 tính giá trị tích phân sin 3 x cos xdx 0
1 Đáp án B chính xác 64
yjQ))^3$OkQ))R0EaqKR6=
Chú ý: Tự luận với dấu hiệu “xuất hiện cụm cos xdx ” ta sẽ đặt t sin x 3
Bài 2-[Báo Toán Học Tuổi Trẻ tháng 12 năm 2016] Tích phân
3x
x 2 1dx bằng :
0
A. 3
B. 7
D. 3
C. 5 GIẢI
3
Tính tích phân
3x
x 2 1 7 Đáp số chính xác là B
0
y3Q)sQ)d+1R0Es3=
Chú ý: Tự luận với dấu hiệu “xuất hiện căn thức” ta sẽ đặt căn thức là ẩn phụ Đặt t x 2 1 t 2 x 2 1 Vi phân hai vế 2 xdx 2tdt xdx tdt . 2 x 0 t 1 2 Đổi biến : . Khi đó tích phân trở thành 3t.tdt t 3 7 1 1 x 3 t 2 ln 5 dx Bài 3-[Group Nhóm Toán 2107] Tích phân x bằng : e 2e x 3 ln 3 A. ln 3
B. ln
3 4
C. ln
3 2
D. ln
GIẢI dx 3 Tính tích phân x 0.4054... ln Đáp số chính xác là C x e 2e 3 2 ln 3
1 2
ln 5
ya1RQK^Q)$+2QK^pQ)$p3Rh3)Eh5)= Trang 173
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017.
Chú ý: Tự luận với dấu hiệu “xuất hiện e x ” ta sẽ đặt e x là ẩn phụ Đặt t e x Vi phân hai vế e x dx dt . ln 5 5 x ln 3 t 3 e x dx dt 3 Đổi biến : . Khi đó tích phân trở thành 2 x ... ln x 2 e 3e 2 3 t 3t 2 2 x ln 5 t 5 ln 3 a
Bài 4-[THPT Nho Quan – Ninh Bình 2017] Cho
cos 2 x
1
1 2sin 2 x dx 4 ln 3 . Tìm giá trị của a : 0
A. 3
B. 2
D. 6
C. 4 GIẢI
Thử với a 3. Tính tích phân
3
cos 2 x
1
1 2sin 2 x dx 0.2512... 4 ln 3 Đáp số A sai 0
qw4yak2Q))R1+2j2Q))R0EaqKR3=
Thử với a 4 Tính tích phân
4
cos 2 x
1
1 2sin 2 x dx 0.2746 4 ln 3 Đáp số C sai 0
$$E$R$o4=
Chú ý: Tự luận với dấu hiệu “xuất hiện cụm cos 2xdx ” ta sẽ đặt sin 2x t là ẩn phụ a
Bài 5-[Báo THTT tháng 11 năm 2016] Giá trị nào của a để
3x
2
2 dx a 3 2 ?:
0
A. 0
B. 1 a
Thiết lập phương trình
3x
2
D. 3
C. 2 GIẢI
2 dx a 3 2 0 . Vì đề bài cho sẵn các nghiệm nên ta sử dụng
0
phép thử 1
Với a 1 vế trái phương trình là :
3x
2
2 dx 13 2 0 Đáp án đúng là B
0
Wy(3Q)d+2)R0E1$p(1+2)=
e
Bài 6-[THPT Thuận Thành 1 – Bắc Ninh 2017] Tính tích phân I 1
A. I e 2 Trang 174
1 2
B. I
2
e 1 2
C. I e 2 1
x 2 2 ln x dx : x D. I
e2 2
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017. GIẢI x 2 ln x e 1 Tính tích phân I Đáp số chính xác là B dx 4.1945... x 2 1 e
2
2
yaQ)d+2hQ))RQ)R1EQK=
e
e
1 Chú ý: Tự luận ta nên tách tích phân thành 2 tích phân con để dễ xử lý : I xdx 2 ln x. dx x 1 1 1 1 Nếu tích phân “xuất hiện cụm dx “ thì Đặt ln x t Vi phân hai vế dx dt . x x e 1 2 x 1 t 0 e 1 Đổi biến : . Khi đó tích phân trở thành xdx 2 tdt 2 x e t 1 1 o
Trang 175
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017.
PHƯƠNG PHÁP CASIO – VINACAL BÀI 20. TÍNH NHANH DIỆN TÍCH HÌNH PHẲNG. 1) KIẾN THỨC NỀN TẢNG 1. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số y f x , y g x và hai đường thẳng x a, x b được tính theo công thức b
S f x g x dx (1) (Dạng 1) a
Quy ước : Trong bài học này ta gọi đường thẳng x a là cận thứ nhất , x b là cận thứ hai Chú ý : Khi đề bài không cho hai cận thì hai cận sẽ có dạng x x1 , x x2 với x1 , x2 là hai nghiệm của phương trình hoành độ giao điểm 2. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số x f y , x g y và hai cận y a, y b được tính theo công thức : b
S f y g y dy (2) (Dạng 2) a
3. Tổng hợp phương pháp (gồm 3 bước) +)Bước 1: Xác định rõ hai hàm y f x , y g x hoặc x f y , x g y +)Bước 2: Xác định rõ 2 cận x a, x b hoặc y a, y b +)Bước 3: Lắp vào công thức (1) hoăc (2) rồi sử dụng máy tính casio 2) VÍ DỤ MINH HỌA VD1-[Đề minh họa môn Toán Bộ GD-ĐT lần 1năm 2017] Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y x 3 x và đồ thị hàm số y x x 2 A.
37 12
B.
81
9 4
C. 12
D.
13
GIẢI Ta có hai hàm số y x x và y x x 2 3
x 0 Giải phương trình hoành độ giao điểm x x x x x x 2 x 0 x 1 x 2 Ta có 3 cận x 0; x 1; x 2 mà công thức chỉ có 2 cận vậy ta chia thành 2 khoảng cận 2 x 0 và 0 x 1 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị y x 3 x , y 3 x và hai đường thẳng 3
0
x 2; x 0 là S1
x
3
2
3
2
x x x 2 dx
2
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị y x 3 x , y 3 x và hai đường thẳng 1
x 0; x 1 là S 2 x 3 x x x 2 dx 0
0
Vậy tổng diện tích S
x
2
1
3
x x x 2 dx x 3 x x x 2 dx 0
Sử dụng Casio với lệnh tính tích phân Trang 176
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017.
yqc(Q)^3$pQ))p(Q)pQ)d)Rp2E0$+yqc(Q)^3$pQ))p(Q)pQ)d)R0E1 =
37 ta chọn đáp án chính xác là A 12 Bình luận : Thật tuyệt vời phải không, và tư đây theo 3 bước kết hợp Casio ta sẽ làm mọi bài liên quan đến tính diện tích hình phẳng. VD2-[Đề cương chuyên KHTN Hà Nội năm 2017] Cho miền D giới hạn bởi đồ thị hàm số y ln x 1 , y ln 2. x , x 2 . Diện tích miền phẳng
Vậy S
D bằng : A. ln 3 16. C.
ln
4 3
B. ln 2.
2 1 3ln 3 1
16 4 2 ln 2 1 27 3
D.
ln
16 4 ln 2 27 3
3
2 1 3ln 3 1 2
1
GIẢI Ta có hai hàm số y ln x 1 và y ln 2. x
Cận đầu tiên là x 2 ta đi tìm cận tiếp theo bằng cách giải phương trình hoành độ giao điểm ln x 1 ln 2. x ln x 1 ln 2. x 0 Để giải nhanh phương trình này ta sẽ sử dụng Casio với chức năng dò nghiệm SHIFT SOLVE
hQ)+1)ph2)OsQ)qr2=
Ta được nghiệm x 1 Vậy ta tìm được hai cận x 1; x 2 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai hàm số y ln x 1 , y ln 2. x và hai đường 2
thẳng x 1; x 2 là S ln x 1 ln 2. x dx 1
Sử dụng Casio với lệnh tính tích phân
yqchQ)+1)ph2)OsQ)R1E2=
Vậy S 0, 0646... Tính giá trị xem đáp án nào có kết quả 0, 0646... thì là đáp án chính xac. ta chọn B Bình luận : Việc tìm nghiệm của phương trình hoành độ giao điểm hay tung độ giao điểm mà phức tạp ta có thể tính nhanh bằng kỹ thuật dò nghiệm với chức năng SHIFT SOLVE đã được học ở bài trước. VD3-[Th thử website Vnmath.com lần 1 năm 2017] Đường thẳng y c chia hình phẳng giới hạn bởi đường cong y x 2 và đường thẳng y 4 thành hai phần bằng nhau. Tìm c Trang 177 Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017. A.
B.
16
3
3
C. 2 2
9
D.
3 3
GIẢI Hai hàm số y x và y 4 Giải phương trình hoành độ giao điểm x 2 4 0 x 2 Vậy cận thứ nhất là x 2 cận thứ hai là x 2 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số y x 2 , y 4 và hai đường thẳng 2
2
x 2, x 2 là : S
x 2 4 dx
2
Sử dụng Casio với lệnh tính tích phân
yqcQ)dp4Rp2E2=
32 16 một nửa diện tích là 3 3 Vì đường thẳng y c chia hình phẳng S thành 2 phần bằng nhau Diện tích hình phẳng 16 giới hạn bởi đường cong y x 2 , đường thẳng y c có độ lớn là 3 3 Thử với đáp án A ta có y 16 . Giải phương trình hoành độ giao điểm
Vậy S
x 2 3 16 x 6 16 6
S1
16
x 2 3 16 dx
6 16
yqcQ)dpqs16Rpq^6$16Eq^6$16= 16 (đúng) đáp án chính xác là A 3 VD4-[Đề cương chuyên KHTN Hà Nội năm 2017] Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi y 2 x 1 và trục Oy bằng :
Vậy S1
A.
4 C. 3
8 B. 3
2
D.
16 3
GIẢI Hai hàm số x y 1 và trục Oy có phương trình x 0 Giải phương trình tung độ giao điểm y 2 1 0 y 1 Vậy cận thứ nhất là y 1 cận thứ hai là y 1 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số x y 2 1 , x 0 và hai đường thẳng 2
1
y 1, y 1 là : S
y
2
1 0 dy
1
Sử dụng Casio với lệnh tính tích phân
yqcQ)dp1Rp1E1=
4 đáp số chính xác là C 3 Bình luận :
Vậy S
Trang 178
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017.
Bài toán này nên đưa về dạng 2 thì sẽ dễ dàng tính toán hơn. Nếu đưa về dạng 1 ta phải tính y x 1 rồi lại phải tìm cận sẽ khó hơn 1
Ta hiểu với máy tính X hay Y chỉ là kí hiệu nên S
y
1
1
2
1 0 dy x 2 1 0 dx 1
Nên ta có thể thực hiện phép tính với máy tính casio như trên VD5-[Sách bài tập Nâng cao Giải tích lớp 12 t.153] 2 3
Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong x y , đường cong x y 4 2 và trục hoành 6 A. 5
5 C. 5
8 B. 5
D.
GIẢI
7 4
2 3
Hai hàm số x y và x 2 y 4 Trục hoành có phương trình y 0 cận thứ nhất y 0 2 3
Để tìm cần thứ hai ta giải phương trình tung độ giao điểm : y 2 y 4 . Để giải nhanh ta sử dụng chức năng dò nghiệm SHIFT SOLVE
Q)^a2R3$$+Q)^4$p2qr1=
vậy cận thứ hai là y 1 2
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số x y 3 , x 2 x 4 và hai đường thẳng 1 2 y 0, y 1 là : S y 3 2 y 4 dy 0 Sử dụng Casio với lệnh tính tích phân
yqcQ)^a2R3$$p2+Q)^4R0E1=
Vậy S 2 đáp số chính xác là A Bình luận : Do cài đặt làm tròn của máy tính của mỗi máy là khá nhau nên ta nhanh nhạy trong việc làm tròn để tìm đáp án đúng nhất. VD6-[Thi thử lớp toán thầy Bình lần 2 năm 2017] y2 2 1 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi Elip có phương trình x 9 A.
B.
9 C. 5
3
GIẢI Ta có x 2
x 1
Trang 179
2
D.
7 3
2
y y y2 y2 và Hai hàm số x 1 1 x2 1 x 1 9 9 9 9
y2 9
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017. Để tìm hai cận ta giải phương trình tung độ giao điểm :
y2 y2 y2 1 1 0 y 2 9 y 3 . 9 9 9 vậy cận thứ nhất y 3 và cận thứ hai y 3 1
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số x 1 3
đường thẳng y 3, y 3 là : S
3
1
y2 y2 , x 1 và hai 9 9
y2 y2 1 dy 9 9
Sử dụng Casio với lệnh tính tích phân
yqc2s1paQ)dR9Rp3E3=
Vậy S 9.4247... 3 đáp số chính xác là B Bình luận : Trong chương trình lớp 10 sách giáo khoa đã đề cập đến các tính chất cơ bản của hình Elip nhưng chưa đề cập đến công thức tính diện tích của Elip và việc sử dụng tích phân để tính diện tích Elip là một ứng dụng tuyệt vời. VD7-[Thi học sinh giỏi tỉnh Phú Thọ năm 2017] Người ta trồng hoa vào phần đất được tô màu đen được giới hạn bởi các cạnh AB, CD đường trung bình MN của mảnh đất hình chữ nhật ABCD và một đường cong hình sin (như hình vẽ). Biết AB 2 m , AD 2 m . Tính diện tích đất phần còn lại (đơn vị tính m 2 ) A.
4 1 C. 4 2
B. 4 1 D.
4 3
GIẢI Diện tích hình chữ nhật ABCD là : S1 AB.CD 4 m 2 Hình sin có biên độ 1 và chu kì 2 nên có phương trình là : y sin x Gắn hinh trên lên trục tọa độ Oxy với gốc tọa độ O là giao điểm của đồ thị hình sin với trục hoành MN
Ta có diện tích hình mầu đen bên phải trục hoành là : S 2 sin x 0 dx 2 0
qw4yqcjQ))p0R0EqK=
Diện tích cần tìm S1 2 S 2 4 4 đáp số chính xác là B Bình luận : Nếu đề bài thay đổi thành AD 4 như vậy biên độ hình sin là 2 vậy sẽ có phương trình là y 2sin x VD8-[Đề minh họa Bộ GD-ĐT lần 2 năm 2017]
Trang 180
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017. Cho hình thang cong H giới hạn bởi các đường y e x , y 0, x 0 và
x ln 4 . Đường thẳng x k 0 k ln 4 chia H thành hai phần có diện tích S1 , S 2 như hình vẽ bên. Tìm k để S1 2 S 2 2 A. k ln 4 B. k ln 2 3 8 C. k ln D. k ln 3 3 GIẢI
Gọi S là diện tích hình H ta có S
ln 4
e x 0 dx 3
0
yqcQK^Q)R0Eh4)=
k
Vì S1 2 S 2 mà tổng diện tích là 3 S1 2 e x dx 2 . Thử các đáp án ta có k ln 3 0
yqcQK^Q)R0Eh3)=
Đáp số chính xác là D VD9-[Đề minh họa Bộ GD-ĐT lần 1 năm 2017] Ông An có một mảnh vườn hình Elip có độ dài trục lớn bằng 16m và độ dài trục bé bằng 10m . Ông muốn trồng hoa trên một dải đất rộng 8m và nhận trục bé của Elip làm trục đối xứng (như hình vẽ). Biết kinh phí để trồng hoa là 100.000 đồng 1 m 2 . Hổi ông An cần bao nhiêu tiền để trồng hoa trên dải đất đó ? (Số tiền làm tròn đến hàng ngàn) A. 7.862.000 B. 7.653.000 C. 7.128.000 D. 7.826.000 GIẢI
Xét hệ tọa độ Oxy đặt vào tâm khu vườn, phương trình Elip viền khu vườn là
x2 y 2 1 64 25
x2 Xét phần đồ thị Elip nằm phía trên trục hoành có y 5 1 64 Diện tích S của dải đất cũng chính bằng 2 lần phần hình phẳng giới hạn bởi đồ thị y f x , trục hoành, đường thẳng x 4 , đường thẳng x 4 4
S 2 5 1 4
x2 0 dx 76.5389182 64
2yqc5s1paQ)dR64Rp4E4=
Trang 181
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017.
Số tiền cần là 100.000S
O100000=
Đáp số chính xác là B BÀI TẬP TỰ LUYỆN Bài 1-[Thi thử chuyên KHTN Hà Nội lần 1 năm 2017] Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong y x 2 , đường thẳng y 2 x và trục hoành trong miền x 0 bằng : A.
2
B.
1
7 6
C. 3
14 15
C. 15
D.
5 6
D.
6 15
Bài 2-[Thi thử chuyên Vị Thanh – Hậu Giang năm 2017] Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y x 2 x 1 và y x 4 x 1 A.
8 15
B.
4
Bài 3-[Đề cương chuyên KHTN Hà Nội năm 2017] Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị hàm số y x 2 1 và y x 3 bằng : 10 A. 4
20 B. 3
5 1 A. 2 ln 2
1 B. 3 ln 2
40 C. 3
D.
52 3
Bài 4-[Thi thử nhóm toán Đoàn Trí Dũng lần 3 năm 2017] Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y 2 x và đồ thị hàm số y 3 x và trục tung C.
5
3 ln 2
D. 2
Bài 5-[Đoàn Quỳnh -Sách bài tập trắc nghiệm toán 12] Biết diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đường y ln x , y 0 , x 1 được viết dưới dạng S a 1 . Tìm khẳng định sai : e A. 2 B. 2 C. a 2 3a 4 0 a 3a 2 0
a a20
D.
1 ln 2
1 , x e có thể e
2 a 2 3a 2 0
Bài 6-[Đề cương chuyên KHTN Hà Nội năm 2017] Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số P : y x 2 2 x 2 và các tiếp tuyến với P đi qua các điểm A 2; 2 là : A.
8 3
B.
64 3
16
C. 3
D.
40 3
Bài 7-[Thi thử THPT Lương Thế Vinh – Hà Nội lần 1 năm 2017] Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong y 2 ax a 0 , trục hoành và đường thẳng x a bằng ka 2 . Tính giá trị của tham số k Trang 182
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017. 7 A. k 3
4 B. k 3
C.
k
12 5
D. k
6 5
LỜI GIẢI BÀI TẬP TỰ LUYỆN Bài 1-[Thi thử chuyên KHTN Hà Nội lần 1 năm 2017] Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong y x 2 , đường thẳng y 2 x và trục hoành trong miền x 0 bằng : 9 2
A.
B.
10
7 6
C. 3
D.
5 6
GIẢI x 1 Phương trình hoành độ giao điểm x 2 2 x . Tuy nhiên đề bài yêu cầu tính diện tích x 2 trên miền x 0 Ta tính diện tích hình phẳng trên miền 0;1
Cận thứ nhất x 0 , cận thứ hai x 1 . 1
Diện tích cần tính là : S x 2 2 x dx 0
7 6
yqcQ)dp(2pQ))R0E1=
Chú ý: Nếu đề bài không yêu cầu tính diện tích hình phẳng trên miền x 0 thì ta tính trên toàn bộ 1 9 miền 2;0 . Ta có : S x 2 2 x dx 2 2 Nếu đề bài yêu cầu tính diện tích hình phẳng trên miền x 0 thì ta tính trên miền 2;0 . Ta có : 10 3 Các e học sinh chú ý điều này vì rất dễ gây nhầm lẫn. Bài 2-[Thi thử chuyên Vị Thanh – Hậu Giang năm 2017] Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y x 2 x 1 và y x 4 x 1 0
S x 2 2 x dx 2
A.
8 15
B.
4
14 15
C. 15
D.
GIẢI
6 15
x 0 Phương trình hoành độ giao điểm x x 1 x x 1 x x 0 x x 1 x 1 . x 1 Ta có cận thứ nhất x 1 , cận thứ hai 0 , cận thứ ba x 1 0 1 4 Diện tích cần tính là : S x 2 x 1 x 4 x 1 dx x 2 x 1 x 4 x 1 dx 1 0 15 2
4
4
2
2
2
yqc(Q)d+Q)p1)p(Q)^4$+Q)p1)Rp1E0$+yqc(Q)d+Q)p1)p(Q)^4+Q)p1)R 0E1=
Đáp số chính xác là C Chú ý: Em nào hiểu phép biến đổi tính diện tích thì có thể bấm máy theo công thức Trang 183
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017. 0
1
1
0
S x 2 x 4 dx x 2 x 4 dx sẽ rút gọn được thao tác bấm máy. Bài 3-[Đề cương chuyên KHTN Hà Nội năm 2017] Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị hàm số y x 2 1 và y x 3 bằng : A.
10 4
B.
40
20 3
C. 3
D.
52 3
GIẢI Phương trình hoành độ giao điểm x 1 x 3 x 2 1 x 3 x 2 x 2 0 (1). 2
Với x 0 (1) x 2 x 2 0 x 2 (vì x 0 ) Với x 0 (1) x 2 x 2 0 x 2 (vì x 0 ) Cận thứ nhất x 2 , cận thứ hai x 2 . 2 20 Diện tích cần tính là : S x 2 1 x 3 dx 2 3
yqcQ)d+1pqcQ)$p3Rp2E2=
Đáp số chính xác là B Chú ý: Phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối x 2 x 2 0 có thể giải bằng Casio thay vì chia khoảng để phá dấu giá trị tuyệt đối.
Q)dpqcQ)$p2qrp5=
qr5=
Ta tìm được hai nghiệm x 2; x 2 Bài 4-[Thi thử nhóm toán Đoàn Trí Dũng lần 3 năm 2017] Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y 2 x và đồ thị hàm số y 3 x và trục tung 5 1 A. 2 ln 2
1 B. 3 ln 2
C.
5
3 ln 2
D. 2
1 ln 2
GIẢI Đề bài cho trục tung có phương trình x 0 nên cận thứ nhất là x 0 Phương trình hoành độ giao điểm 2 x 3 x . x 1 là nghiệm duy nhất cận thứ hai x 1 1 5 1 Diện tích cần tính là : S 2 x 3 x dx 1.0573... 0 2 ln 2
yqc2^Q)$p(3pQ))R0E1=
Đáp số chính xác là A Chú ý: Để giải phương trình 2 x 3 x ta có thể sử dụng máy tính Casio
2^Q)$Qr3pQ)qr1= Trang 184
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017.
Ta nhận được nghiệm x 1 . Tuy nhiên vì sao x 1 lại là nghiệm duy nhất thì xem lại ở bài “Sử dụng Casio tìm nghiệm phương trình mũ.” Bài 5-[Đoàn Quỳnh -Sách bài tập trắc nghiệm toán 12] 1 Biết diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đường y ln x , y 0 , x , x e có thể e 1 được viết dưới dạng S a 1 . Tìm khẳng định sai : e A. 2 B. 2 C. a 2 3a 4 0 D. 2 a 3a 2 0
a a20
2 a 3a 2 0
GIẢI e
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi y ln x , y 0 , x
1 , x e là : S ln x 0 dx 1.2642... e 1 e
yqchQ))Ra1RQKEEQK=
S 1 2 Vì S a 1 a 1 e 1 e
P(1pa1RQK$)=
Chỉ có phương trình ở câu C không chứa nghiệm này đáp án C là đáp án chính xác Chú ý: Bài này không cần dùng đến kiến thức của tích phân vẫn có thể làm được. Đề bài yêu cầu tìm đáp án mà số a không thỏa mãn a không phải nghiệm chung của các phương trình. Mà nghiệm chung của các phương trình là 2 nên đáp số C không thỏa mãn Bài 6-[Đề cương chuyên KHTN Hà Nội năm 2017] Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số P : y x 2 2 x 2 và các tiếp tuyến với P đi qua các điểm A 2; 2 là : 8 A. 3
16 C. 3
64 B. 3
D.
GIẢI Viết phương trình tiếp tuyến đi qua A 2; 2 ta thu được
40 3
Tiếp tuyến thứ nhất y 2 x 2 với tiếp điểm B 0; 2 Tiếp tuyến thứ hai y 6 x 14 với tiếp điểm C 4;10 Ta hiểu hình phẳng cần tính diện tích là phần đường cong có 3 đỉnh A, B, C ta thu được ba cận là : x 0; x 2; x 4 2
4
S x 2 x 2 2 x 2 dx x 2 2 x 2 6 x 14 dx 2
0
Trang 185
2
16 3
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017.
yqc(Q)dp2Q)+2)p(p2Q)+2)R0E2$+yqc(Q)dp2Q)+2)p(6Q)p14)R2E4=
Đáp số chính xác là C Chú ý: Để biết được tiếp tuyến tại sao lại là y 2 x 2; y 6 x 14 thì xem lại bài Casio tìm tiếp tuyến của đồ thị hàm số . Giải thích công thức (1) : Trên miền x 0; 2 ta thấy hai cận này được hình thành bởi hai đường cong y x 2 2 x 2; y 2 x 2 nên diện tích phải được tính theo công thức 2
x
2
2 x 2 2 x 2 dx
0
Bài 7-[Thi thử THPT Lương Thế Vinh – Hà Nội lần 1 năm 2017] Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong y 2 ax a 0 , trục hoành và đường thẳng x a bằng ka 2 . Tính giá trị của tham số k 7 A. k 3
4 B. k 3
C.
k
12 5
D. k
6 5
GIẢI Xét phương trình hoành độ giao điểm của đường cong và trục hoành : 2 ax 0 x 0 Ta được cận thứ nhất x 0 và cận thứ hai x a . Khi đó diện tích hình phẳng là : a
S 2 ax 0 dx 0
a
a
Thiết lập quan hệ
2
ax 0 dx ka k 2
2
0
a 3 khi đó k
ax 0 dx
0
a2
. Chọn giá trị dương a bất kì ví dụ
a
1 4 2 3 x 0 dx 1.33 3 90 3
a1R9$Oy2s3Q)R0E3= Ra một kết quả khác 0 vậy đáp án A sai
Đáp số chính xác là B Chú ý: Dù ta chọn giá trị dương a bất kì thì đáp số k đều ra Khi đó k
1 1.1252
1.125
2 1.125 x 0 dx 1.33 3
0
4 ví dụ ta chọn a 1.125 3
4 3
a1R1.125d$y2s1.125Q)R0E1.125=
Trang 186
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017.
PHƯƠNG PHÁP CASIO – VINACAL BÀI 21. TÍNH NHANH THỂ TÍCH TRÒN XOAY. 1) KIẾN THỨC NỀN TẢNG 1. Dạng 1 : Thể tích vật thể có diện tích thiết diện S x tạo bởi mặt phẳng vuông góc với Ox tại điểm có hoành độ x a x b . Giả sử S x là hàm liên tục thì thể tích vật thể tích theo công thức : b
V S x dx a
2. Dạng 2 : Cho hình phẳng H tạo bởi các đường y f x , y g x và các đường thẳng
x a , x b . Khi quay hình phẳng H quanh trục Ox thì được vật thể tròn xoay có thể tích tính theo công thức : b
V f 2 x g 2 x dx a
3. Dạng 3 : Cho hình phẳng H tạo bởi các đường x f y , x g y và các đường thẳng y a , y b . Khi quay hình phẳng H quanh trục Oy thì được vật thể tròn xoay có thể tích tính
theo công thức : b
V f 2 y g 2 y dy a
2) VÍ DỤ MINH HỌA VD1-[Đề minh họa môn Toán Bộ GD-ĐT lần 1năm 2017] Kí hiệu H là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y 2 x 1 e x , trục tung và trục hoành. Tính thể tích V của khối tròn xoay thu được khi hình H quay xung quanh trục Ox A.
B. V 4 2 e
V 4 2e
C. V e 2 5
D. V e 2 5
GIẢI Hình phẳng được giới hạn bởi trục tung cận thứ nhất là : x 0 Trục hoành có phương trình y 0 . Xét phương trình hoành độ giao điểm của đường cong
y 2 x 1 e x và trục hoành 2 x 1 e x 0 x 1 Vậy cận thứ 2 là : x 1 1
Thể tích V 2 x 1 e x 02 dx 2
0
Sử dụng máy tính Casio với lệnh tính tích phân
qKyqc(2(Q)p1)QK^Q)$)dR0E1=
V 7.5054... e 2 5
Vậy ta chọn đáp án D Cách tham khảo : Tự luận 1
Thể tích V 2 x 1 e 0
Trang 187
x 2
1
0 dx 4 x 1 e x dx 2
2
0
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017. Vì biểu thức dưới dấu tích phân có dạng u x .v ' x nên ta sử dụng tích phân từng phần.
Tuy nhiên làm dạng này rất mất thời gian. Tác giả khuyến khích bạn đọc làm theo casio, dành thời gian cho việc tư duy xây dựng công thức để bấm máy. Bình luận : Qua ví dụ đầu tiên ta cũng đã thấy ngay sức mạnh của Casio khi xử lý các bài tích phân, các bài ứng dụng tích phân so với cách làm tự luận truyền thống. VD2-[Thi thử Group Nhóm toán lần 3 năm 2017] Tính thể tích khối tròn xoay sinh ra khi quay hình phẳng được giới hạn bởi các đồ thị hàm số
y 1 x 2 ; y 0 quanh trục Ox 3 A. 4
3 C. 4
4 B. 3
D.
GIẢI
4 3
Hàm thứ nhất : y 1 x 2 , hàm thứ hai : y 0
x 1 Giải phương trình hoành độ giao điểm 1 x 2 0 1 x 2 0 x 1 Cận thứ nhất : x 1 , cận thứ hai : x 1 1
Thể tích V
1
0 dx 2
1 x2
2
Sử dụng máy tính Casio với lệnh tính tích phân
qKyqc1pQ)dRp1E1=
4 V 3 Vậy ta chọn đáp án D
VD3-[Thi thử chuyên Lam Sơn – Thanh Hóa lần 2 năm 2017] Cho D là miền hình phẳng giới hạn bởi y sin x ; y 0; x 0; x thành một khối tròn xoay. Thể tích của khối tròn xoay thu được là : A. B. C. 2
1
GIẢI Hàm thứ nhất : y sin x , hàm thứ hai : y 0 Cận thứ nhất : x 0 , cận thứ hai : x
2
. Khi D quay quanh Ox tạo D.
2
2
2
Thể tích V 0
sin x
2
02 dx
Sử dụng máy tính Casio với lệnh tính tích phân
qw4qKyqcjQ))R0EaqKR2=
V Trang 188
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017. Vậy ta chọn đáp án B VD4-[Sách bài tập giải tích nâng cao lớp 12 T.154] Tính thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay quanh trục tung hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm 2y số x 2 và các đường thẳng y 0; y 1 y 1 1
A.
B.
2
C. 2
3
D.
GIẢI
3 2
2y , hàm thứ hai : x 0 y 1 Cận thứ nhất y 0 , cận thứ hai y 1
Hàm thứ nhất x
2
2
2y 2 Thể tích V 2 0 dy y 1 0 1
Sử dụng máy tính Casio với lệnh tính tích phân
qKyqc(as2Q)RQ)d+1$)dR0E1=
1 V 2 Vậy ta chọn đáp án C
VD5-[Sách bài tập giải tích nâng cao lớp 12 T.154] Tính thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay quanh trục tung hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y 2 x x 2 và các đường thẳng y 0, y 2 : A.
5 3
B.
8 3
7
C. 5
D.
GIẢI
3 5
Xét y 2 x x x 1 1 y 2
2
Vì x 1 0 1 y 0 y 1 Khi đó x 1 1 y x 1 1 y hàm thứ nhất 2
có dạng x 1 1 y , hàm thứ hai : x 1 1 y Phương trình hoành độ giao điểm 1 1 y 1 1 y 1 y 0 y 1 Vì y 1 cận thứ nhất x 0 và cận thứ hai y 1 1
Thể tích V 1 1 y 0
2 2
1 y
2
dy
Sử dụng máy tính Casio với lệnh tính tích phân
qKyqc(1+s1pQ)$)dp(1ps1pQ)$)dR0E1=
8 V 8,3775... 2 3 Vậy ta chọn đáp án B Trang 189
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017. VD6-[Sách bài tập giải tích nâng cao lớp 12 T.154] Tính thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay quanh trục tung hình phẳng giới hạn bởi hình tròn tròn tâm I 2;0 bán kính R 1 : A.
B.
4
C. 5
4 2
D.
52
GIẢI Hàm thứ nhất là đừng tròn tâm I 2;0 bán kính R 1 có phương trình
x 2 y 0 1 x 2 1 y2 2 Vì x 1 0 1 y 2 0 1 y 1 Khi đó 2
2
2
x 2 1 y 2 x 2 1 y 2 hàm
thứ nhất có dạng x 2 1 y 2 , hàm thứ hai : x 2 1 y 2
y 1 Phương trình hoành độ giao điểm 2 1 y 2 2 1 y 2 1 y 2 0 y 1 Cận thứ nhất y 1 cận thứ hai y 1 1
Thể tích V 2 1 y 2 1
2 2
1 y2
2
dy
Sử dụng máy tính Casio với lệnh tính tích phân
qKyqc(2+s1pQ)d$)dp(2ps1pQ)d$)dRp1E1=
V 39.4784... 4 2 Vậy ta chọn đáp án A VD7-[Thi thử báo Toán học tuổi trẻ lần 3 năm 2017] Tính thể tích V của vật thể nằm giữa hai mặt phẳng x 0 , x 1 , biết rằng thiết diện của vật thể cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x 0 x 1 là một tam giác đều
có cạnh là 4 ln 1 x A. 4 3 2 ln 2 1
B. 4 3 2 ln 2 1
C. 8 3 2 ln 2 1
D. 16 2 ln 2 1
GIẢI Thiết diện của vật thể và mặt phẳng vuông góc với trục Ox là tam giác đều có diện tích S S x
3 4 ln 1 x
2
4 3 ln 1 x 4 Diện tích S S x là một hàm liên tục trên 0;1 nên thể tích vật thể cần tìm được tính theo 1
công thưc V 4 3 ln 1 x dx 2.7673... 4 3 2 ln 2 1 0
y4s3$h1+Q))R0E1=
Ta chọn đáp án A BÀI TẬP TỰ LUYỆN Trang 190
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017. Bài 1-[Đề cương chuyên KHTN Hà Nội năm 2017] Gọi S là miền giới hạn bởi đường cong y x 2 , trục Ox và hai đường thẳng x 1; x 2 . Tính thể tích vật thể tròn xoay khi S quay quanh trục Ox : A.
31 1 5 3
B.
31 1 5 3
C.
31 5
D.
31 1 5
Bài 2-[Thi thử THPT Nguyễn Đình Chiểu – Bình Định lần 1 năm 2017] Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay quanh trục Ox được giới hạn bởi đồ thị hàm số x 2
y 2 x e và hai trục tọa độ
A.
B.
2
2 e 10
2 C. 2 e 10
2
2 e 10
D. 2 e 2 10
Bài 3-[Thi thử chuyên Vị Thanh – Hậu Giang năm 2017] Cho hình phẳng H giới hạn bởi các đường y sin x; x 0; x . Thể tích vật thể tròn xoay sinh bởi mặt phẳng H quay quanh trục Ox bằng : A.
2 C. 4
2 B. 2
2
D.
2
Bài 4-[Thi thử Trung tâm Diệu hiền – Cần Thơ lần 1 năm 2017] Cho hình phẳng H giới hạn bởi y 2 x x 2 , y 0 . Tính thể tích của khối tròn xoay thu được a khi quay H xuong quanh trục Ox ta được V 1 . Khi đó b A. B. C. a 241; b 15 a 1; b 15
D.
a 7; b 15
a 16; b 15
Bài 5-[Câu 54b Sách bài tập giải tích nâng cao 12] Tính thể tích V của khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng H giới hạn bởi các đường
y x 3 , trục tung và hai đường thẳng y 1, y 2 quanh trục Oy . Khẳng định nào đúng ? A. B. C. V 4 D. V 5
V 2
Bài 6-Cho hình phẳng S giới hạn bởi các đường y 2 x x
V 3
2
C , trục tung . Khi quay hình S
quanh trục Oy sẽ tạo thành vật thể tròn xoay có thể tích là bao nhiêu ? 5 A. V 2
9 B. V 4
C.
V
11 4
D. V
8 3
Bài 7-Tính thể tích khối tròn xoay tạo nên khi cho hình tròn tâm I 2;1 bán kính R 1 quay quanh trục Oy A.
11 B. V 2
V 4
C.
V
112 2
D.
V 4 2
Bài 8-[Bài 29 trang 172 Sách giáo khoa giải tích nâng cao 12] Tính thể tích của vật thể nằm giữa hai mặt phẳng x 1 , x 1 . Biết rằng thiết diện của vật thể bị cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x 1 x 1 là một hình vuông có cạnh là 2 1 x 2 A.
17 4
B.
9 2
16
C. 3
D.
5
Bài 9-[Bài 30 trang 172 Sách giáo khoa giải tích nâng cao 12]
Trang 191
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017. Tính thể tích của vật thể nằm giữa hai mặt phẳng x 0 , x . Biết rằng thiết diện của vật thể bị cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x 0 x là một tam giác đều có cạnh là 2 sin x A.
B.
3
3
C.
2 3
D.
2 3
LỜI GIẢI BÀI TẬP TỰ LUYỆN Bài 1-[Đề cương chuyên KHTN Hà Nội năm 2017] Gọi S là miền giới hạn bởi đường cong y x 2 , trục Ox và hai đường thẳng x 1; x 2 . Tính thể tích vật thể tròn xoay khi S quay quanh trục Ox : A.
31 1 5 3
B.
31 1 5 3
31 5
C.
D.
31 1 5
GIẢI Đương cong thứ nhất y f x x , đường thứ hai là trục hoành có phương trình y g x 0 2
Hình phẳng giới hạn bởi đường cong thứ nhất y x 2 , trục hoành y 0 và hai đường thẳng 2
x 1; x 2 có thể tích là V f 2 x g 2 x dx 1
2
1
x
2 2
02 dx
qKyqc(Q)d)dp0dR1E2=
Đáp số chính xác là C Chú ý: Chú ý công thức tính thể tích có và có bình phương của f 2 x , g 2 x . Rất nhiều học sinh thường quên những yếu tố này so với công thức tính diện tích. Bài 2-[Thi thử THPT Nguyễn Đình Chiểu – Bình Định lần 1 năm 2017] Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay quanh trục Ox được giới hạn bởi đồ thị hàm số x
y 2 x e 2 và hai trục tọa độ
A.
B.
2 e 2 10
2 C. 2 e 10
2 e 2 10
D. 2 e 2 10
GIẢI x
Hình phẳng được giới hạn bởi đường thứ nhất có phương trình y f x 2 x e 2 và đường thứ hai là trục hoành có phương trình y g x 0 .Hình phẳng được giới hạn bởi trục tung nên có cận thứ nhất x 0 . Xét phương trình hoành độ giao điểm đường cong y f x và trục hoành : x
2 x e2 0 x 2
Cận thứ hai là x 2 2
Thể tích cần tìm là V f 1
2
2
x g x dx 0 2
2
x 2 2 2 x e 0 dx
15.0108... 2e 2 10
qKyqc((2pQ))QK^aQ)R2$$)dR0E2=
Trang 192
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017.
Đáp số chính xác là C Bài 3-[Thi thử chuyên Vị Thanh – Hậu Giang năm 2017] Cho hình phẳng H giới hạn bởi các đường y sin x; x 0; x . Thể tích vật thể tròn xoay sinh bởi mặt phẳng H quay quanh trục Ox bằng : A.
2 C. 4
2 B. 2
2
D.
2
GIẢI Hàm thứ nhất y f x sin x , hàm thứ hai (của trục Ox ) là y 0 . Cận thứ nhất x 0 , cận thứ hai x .
0
0
Thể tích cần tìm V f 2 x g 2 x dx
sin x
2
02 dx 4.9348...
2 2
qw4qKyqcjQ))dR0EqK=
Đáp số chính xác là B Chú ý: Để tính tích phân hàm lượng giác ta cần chuyển máy tính về chế độ Radian qw4 Bài 4-[Thi thử Trung tâm Diệu hiền – Cần Thơ lần 1 năm 2017] Cho hình phẳng H giới hạn bởi y 2 x x 2 , y 0 . Tính thể tích của khối tròn xoay thu được a khi quay H xuong quanh trục Ox ta được V 1 . Khi đó b A. B. C. a 241; b 15 a 1; b 15
a 7; b 15
D.
a 16; b 15
GIẢI x0 Phương trình hoành độ giao điểm 2 x x 2 0 cận thứ nhất x 0 cận thứ hai x 2 x 2 Ta được cận thứ nhất x 0 và cận thứ hai x a . Khi đó diện tích hình phẳng là : a
S 2 ax 0 dx 0
0
0
Tính thể tích V f 2 x g 2 x dx
2x 2
2
02 dx
16 15
qKyqc(2Q)pQ))od)dR0E2=
a 16 a 1 a Mà V 1 1 a 1; b 15 b 15 b 15 b Đáp số chính xác là A Bài 5-[Câu 54b Sách bài tập giải tích nâng cao 12] Tính thể tích V của khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng H giới hạn bởi các đường
y x 3 , trục tung và hai đường thẳng y 1, y 2 quanh trục Oy . Khẳng định nào đúng ? Trang 193
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017. A.
B.
V 5
C. V 4
V 2
D.
V 3
GIẢI Hình phẳng H giới hạn bởi đường thứ nhất x f y 3 y và đường thứ hai (trục tung) : x 0 .Cận thứ nhất y 1 và cận thứ hai y 2 . 2
Theo công thức tính thể tích vật thể tròn xoay khi quay quanh trục Oy : V f 2 y g 2 x dy 1
2
1
x 3
2
02 dy 4.099... 4
qKyqc(q^3$Q)$)dp0R1E2=
Đáp số chính xác là C Chú ý: Để tính thể tích hình phẳng xoay quanh trục Oy thì phải chuyển phương trình đường cong về dạng x f y và x g y Bài 6-Cho hình phẳng S giới hạn bởi các đường y 2 x x 2 C , trục tung . Khi quay hình S quanh trục Oy sẽ tạo thành vật thể tròn xoay có thể tích là bao nhiêu ? A. V
5 2
B. V
9 4
C.
V
11 4
D. V
8 3
GIẢI x 1 1 y AO 2 Xét y 2 x x 2 x 1 1 y với y 1 . Đường cong C chia làm 2 x 1 1 y AB nhánh. Phương trình tung độ giao điểm hai nhánh : 1 1 y 1 1 y 1 y 0 y 1
Theo công thức tính thể tích vật thể tròn xoay khi quay quanh trục Oy : 1
V 1 1 y 0
1 2
2 8 1 y dy 8.3775... 3
qKyqc(1+s1pQ)$)dp(1ps1pQ)$)dR0E1=
Đáp số chính xác là D Bài 7-Tính thể tích khối tròn xoay tạo nên khi cho hình tròn tâm I 2;1 bán kính R 1 quay quanh trục Oy Trang 194
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017. A.
11 B. V 2
V 4
C.
V
112 2
D.
V 4 2
GIẢI
Phương trình đường tròn I ; R : x 2 y 1 x 2 1 y 2 x 2 1 y 2 . Đường 2
x 2 1 y2 tròn C chia làm 2 nhánh. x 2 1 y2
2
2
CB CA
Theo công thức tính thể tích vật thể tròn xoay khi quay quanh trục Oy : 1
V 2 2 1 y 2 0
2 2
1 y2
dy 39.4784... 4 2
2
2qKyqc(2+s1pQ)d$)dp(2ps1pQ)d$)dR0E1=
Đáp số chính xác là A Bài 8-[Bài 29 trang 172 Sách giáo khoa giải tích nâng cao 12] Tính thể tích của vật thể nằm giữa hai mặt phẳng x 1 , x 1 . Biết rằng thiết diện của vật thể bị cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x 1 x 1 là một hình vuông có cạnh là 2 1 x 2 17 A. 4
16 C. 3
9 B. 2
D.
5
GIẢI Thiết diện của vật thể tạo bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox là hình vuông . Diện tích thiết diện S S x 4 1 x 2 . 1
Vì hàm S S x liên tục trên 1;1 nên vật thể có thể tích là : V 4 1 x 2 dx 1
16 3
y4(1pQ)d)Rp1E1=
Đáp số chính xác là C Bài 9-[Bài 30 trang 172 Sách giáo khoa giải tích nâng cao 12] Tính thể tích của vật thể nằm giữa hai mặt phẳng x 0 , x . Biết rằng thiết diện của vật thể bị cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x 0 x là một tam giác đều có cạnh là 2 sin x A.
3
B.
2 3
C.
3
D.
2 3
GIẢI Trang 195
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017. Thiết diện của vật thể tạo bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox là tam giác đều Diện tích thiết diện S S x
3 2 sin x 4
2
3 sin x .
Vì hàm S S x liên tục trên 0; nên vật thể có thể tích là : V 3 sin xdx 0
16 3
qw4ys3$jQ))R0EqK=
Đáp số chính xác là D
Trang 196
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017.
PHƯƠNG PHÁP CASIO – VINACAL BÀI 22. TÍNH NHANH QUÃNG ĐƯỜNG VẬT CHUYỂN ĐỘNG. 1) KIẾN THỨC NỀN TẢNG Quãng đường đi được của một vật : Một vật chuyển động có vận tốc thay đổi theo thời gian , t1
v f t trong khoảng thời gian từ t0 đến t1 thì quãng đường vật đi được là : S f t dt t0
2) CÁCH TÍNH NGUYÊN HÀM VD1-[Câu 24 Đề minh họa BGD-ĐT lần 1 năm 2017] Một ô tô đang chạy với vận tố 10m / s thì người lái đạp phanh, từ thời điểm đó, ô tô chuyển động chậm dần đều với vận tốc v t 5t 10 m / s trong đó t là khoảng thời gian tính bằng giây, kể từ lú bắt đầu đạp phanh. Hỏi từ lúc đạp phanh tới khi dừng hẳn, ô tô còn di chuyển được bao nhiêu mét ? A. 0,2m B. 2m C. 10m D. 20m GIẢI Cách 1 : CASIO Ta có quãng đường S t v t .t . Vi phân 2 vế the t ta được
S ' t .dt v t .dt S ' t v t t1
S t là 1 nguyên hàm của v t S t v t dt t0
Khi xe dừng hẳn thì vận tốc tại điểm dừng 0 0 5t 10 t 2 Chọn gốc thời gian t0 0 thì t1 2 2
Quãng đường là S 5t 10 dt 0
Sử dụng máy tính Casio với chức năng tính tích phân
y(p5Q)+10)R0E2=
Quãng đường S 10m . Vậy đáp án chính xác là C Bình luận : Nhắc lại kiến thức quan trọng nhất của Tích phân : Nếu hàm F x là một nguyên hàm của
f x thì F ' x f x
Chính áp dụng kiến thức trên ta thấy S ' v t S là một nguyên hàm của v t t1
S t v t dt t0
VD2-[Đề cương chuyên KHTN Hà Nội năm 2017] Lúc 9h sáng, một ô tô bắt đầu xuất phát từ Nhà hát Lớn thành phố Hà Nội đi thành phố Hồ Chí Minh. Trong 1 giờ đầu tiên, vì xe đi trong nội thành nên tốc độ di chuyển chưa nhanh, xe ô tô đi với vận tốc v t 0,5 0, 2.cos t (km/phút), trong đó t là thời gian kể từ lúc xe ô tô xuất phát được tính bằng đơn vị phút. Hỏi lúc 9h10 ' x ô tô đi được quãng đường bao nhiêu km ? Trang 197
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017. B. 5
A. 0,7
C. 0,3
D. 5,2
GIẢI Cách 1 : CASIO Ta có quãng đường S t v t .t . Vi phân 2 vế the t ta được
S ' t .dt v t .dt S ' t v t t1
S t là 1 nguyên hàm của v t S t v t dt t0
Chọn gốc thời gian lúc 9h là t0 0 thì lúc 9h10 ' là t1 10 10
Quãng đường là S 0.5 0.2 cos t dt 0
Sử dụng máy tính Casio với chức năng tính tích phân
qw4y(0.5+0.2kqKQ)))R0E10=
Quãng đường S 5m . Vậy đáp án chính xác là B Bình luận : Bài toán rất chuẩn mực về phép tính toán, con số ra cũng phản ánh tình trạng tắc xe tồi tệ ở Hà Nội khi 10 s chỉ đi được có 5m VD3-[Thi thử chuyên Hạ Long – Quảng Ninh lần 1 năm 2017] Một vật chuyển động với vận tốc thay đổi theo thời gian được tính bởi công thức v t 3t 2 , thời gian được tính theo đơn vị giây, quãng đường vật đó di chuyển được tính theo đơn vị m . Biết tại thời điểm t 2 s thì vật di chuyển được quãng đường là 10 m . Hỏi tại thời điểm t 30 s thì vật di chuyển được quãng đường dài là bao nhiêu ? A. 1410m B. 1140m C. 300m GIẢI Cách 1 : CASIO Ta có quãng đường S t v t .t . Vi phân 2 vế the t ta được
D. 240m
S ' t .dt v t .dt S ' t v t t1
S t là 1 nguyên hàm của v t S t v t dt t0
Chọn thời gian lúc đầu là t0 sau 2 giây thì t1 t0 2 Quãng đường là S
t0 2
3t 2 dt
t0
t0 2
Để tìm t0 ta thiết lập quan hệ
3t 2 dt 10 m . Ta dự đoán t
0
có thể là 0 ; 1; 2… và ta
t0
tiến hành thử với t0 0 Sử dụng máy tính Casio với chức năng tính tích phân
y(3Q)+2)R0E2=
Trang 198
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017. Ta thấy kết quả ra 10 m vậy dự đoán của ta đúng và t0 0 Quãng đường vật đi được sau 30 giây là : S1
t0 30
30
t0
0
3t 2 dt 3t 2 dt
y(3Q)+2)R0E30=
Ta thấy S1 1410 m và A là đáp án chính xác Bình luận : Mốc thời gian ban đầu không nhất thiết phải bằng 0 tuy nhiên khi sử dụng phép thử để tìm t0 thì ta luôn ưu tiên t0 0 VD4-[Thi thử chuyên Hạ Long – Quảng Ninh lần 1 năm 2017] Một vận động viên đua F1 đang chạy với vận tốt 10 m / s thì anh ta tăng tốc với gia tố
a t 6 m / s 2 trong đó t là khoảng thời gian tính bằng giây từ lúc tăng tốc. Hỏi quãng đường xe
của anh ta đi được trong thời gian 10 s kể từ lúc bắt đầu tăng tốc là bao nhiêu ? A. 1100m
B. 400m
C. 1010m
D. 1110m
GIẢI Cách 1 : CASIO Ta có quãng đường S t v t .t . Vi phân 2 vế the t ta được
S ' t .dt v t .dt S ' t v t t1
S t là 1 nguyên hàm của v t S t v t dt t0
Vận tốc của xe v t v0 a t v t 10 6t Chọn gốc thời gian lúc xe bắt đầu tăng tốc là t0 0 vậy t1 t0 10 10 10
Quãng đường là S 10 6t dt 0
Sử dụng máy tính Casio với chức năng tính tích phân
y(10+6Q))R0E10=
Ta thấy kết quả ra 400 m vậy B là đáp án chính xác Bình luận :
Ta có thể giải theo công thức vật lý : S v0t
at 2 6.102 10.10 400 m 2 2
BÀI TẬP TỰ LUYỆN Bài 1-[Thi thử THPT Lương Thế Vinh – HN lần 2 năm 2017] Giả sử một vật từ trạng thái nghỉ khi t 0 chuyển động với vận tốc v t t 5 t
m / s
. Tính
quãng đường vật đi được cho đến khi nó dừng hẳn Trang 199
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017. A.
125 m 12
B.
125 m 9
C.
125 m 3
D.
125 m 6
Bài 2-[Thi thử Group nhóm toán Facebook năm 2017] Học sinh lần đầu thử nghiệm tên lửa tự chế phóng từ mặt đất theo phương thẳng đứng với vận tốc 15m / s Hỏi sau 2.5s tên lửa lên đến độ cao bao nhiêu ? Giả sử bỏ qua sức cản của gió, tên lửa chỉ chịu tác động của trọng lực g 9.8 m / s 2 A. 62.25m B. 6.875m C. 68.125m D. 30.625m Bài 3-[Bài 15 trang 153 Sách giáo khoa giải tích nâng cao 12] Một vật đang chuyển động với vận tốc v 10 m / s thì tăng tốc với gia tốc a t 3t t 2 m / s 2 . Tính quãng đường vật đi được trong thời gian 10 s kể từ lúc bắt đầu tăng tốc A. 996m B. 1200 C. 1680m D. 3600m Bài 4-[Đề cương chuyên KHTN Hà Nội năm 2017] 1 sin t Một vật chuyển động với vận tốc v t m / s . Quãng đường di chuyển của vật đó 2 trong khoảng thời gian 1,5 giây chính xác đến 0, 01 m là : A. 0,32m B. 0,33m C. 0,34m D. 0,35m Bài 5-[Thi thử nhà sách Lovebook lần 1 năm 2017] Một bác thợ xây bơm nước vào bể chứa nước. Gọi h t là thể tích nước bơm được sau t giây. Cho
h ' t 3at 2 bt với a, b là các tham số. Ban đầu bể không có nước. Sau 5 giây thì thể tích nước trong bể là 150m m , sau 10 giây thì thể tích nước trong bể là 1100m3 . Tính thể tích nước trong bể sau khi bơm được 20 giây. A. 8400m3 B. 2200m3 C. 600m3 D. 4200m3 LỜI GIẢI BÀI TẬP TỰ LUYỆN Bài 1-[Thi thử THPT Lương Thế Vinh – HN lần 2 năm 2017] Giả sử một vật từ trạng thái nghỉ khi t 0 chuyển động với vận tốc v t t 5 t
m / s
. Tính
quãng đường vật đi được cho đến khi nó dừng hẳn A.
125 m 12
B.
125 m 9
C.
125 m 3
D.
125 m 6
GIẢI Thời điểm t0 0 vật ở trạng thái nghỉ. Tại thời điểm t1 t1 t0 vật dừng lại hẳn khi đó v t 0
t1 5 t1 0 t1 5 Vận tốc là một hàm biến thiên theo thời gian, đồng thời v t liên tục trên miền 0;5 Quãng t1
5
t0
0
đường vật di chuyển từ trạng thái nghỉ đến khi dừng hẳn là : v t dt t 5 t dt
125 6
yQ)(5pQ))R0E5=
D là đáp án chính xác Chú ý : Vận tốc của vật theo thời điểm nếu biểu diễn trên trục tọa độ Oxy sẽ là một Parabol . Dựa vào đó nếu đề bài yêu cầu tìm thời điểm để vật có vận tốc lớn nhất thì ta dựa vào tọa độ đỉnh của 5 5 25 Parabol suy ra t và vận tốc lớn nhất vật có thể đạt được là v m / s 2 2 4 Bài 2-[Thi thử Group nhóm toán Facebook năm 2017] Trang 200
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017. Học sinh lần đầu thử nghiệm tên lửa tự chế phóng từ mặt đất theo phương thẳng đứng với vận tốc 15m / s Hỏi sau 2.5s tên lửa lên đến độ cao bao nhiêu ? Giả sử bỏ qua sức cản của gió, tên lửa chỉ chịu tác động của trọng lực g 9.8 m / s 2 A. 62.25m
B. 6.875m
C. 68.125m GIẢI Phương trình vận tốc theo thời gian v t v0 gt 15 9.8t
D. 30.625m
Vì hàm v t liên tục trên miền 0; 2.5 nên quãng đường vật di chuyển từ thời điểm t0 0 đến thời t1
2.5
t0
0
điểm t1 2.5 s được tính theo công thức : S v t dt
15 9.8t dt 6.875 m
y(15p9.8Q))R0E2.5=n
Nếu chọn thì chọn đáp án B Chú ý : Nếu xét theo phân loại dạng vật lý thì đây là dạng bài chuyển động thẳng đứng Bài 3-[Bài 15 trang 153 Sách giáo khoa giải tích nâng cao 12] Một vật đang chuyển động với vận tốc v 10 m / s thì tăng tốc với gia tốc a t 3t t 2 m / s 2 . Tính quãng đường vật đi được trong thời gian 10 s kể từ lúc bắt đầu tăng tốc A. 996m
B. 1200
C. 1680m D. 3600m GIẢI Ta có vận tốc v t v0 at 10 3t t 2 t và v t là một hàm biến thiên theo thời gian và liên tục trên R Quãng đường vật di chuyển từ thời điểm t0 0 đến thời điểm t1 10 được tính t1
10
t0
0
theo công thức S S t v t dt 10 3t t 2 t dt 966 m
y(10+(3Q)+Q)d)Q))R0E10=
Đáp số chính xác là D Chú ý : Ta phải nhớ rõ công thức v t v0 at với a 3t t 2 tránh nhầm lẫn at 3t t 2 v t 10 3t t 2 là sai Bài 4-[Đề cương chuyên KHTN Hà Nội năm 2017] 1 sin t Một vật chuyển động với vận tốc v t m / s . Quãng đường di chuyển của vật đó 2 trong khoảng thời gian 1,5 giây chính xác đến 0, 01 m là : A. 0,32m Vận tốc v t
B. 0,33m
C. 0,34m D. 0,35m GIẢI là một hàm biến thiên theo thời gian Quãng đường vật di chuyển từ lúc bắt đầu t1
tới thời điểm 1,5 giây là : v t dt t0
1 sin t 0 2 dt 0.34 s (sau khi làm tròn)
1.5
qw4y(a1R2qK$+ajqKQ))RqK$)R0E1.5=
Trang 201
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017.
C là đáp án chính xác Bài 5-[Thi thử nhà sách Lovebook lần 1 năm 2017] Một bác thợ xây bơm nước vào bể chứa nước. Gọi h t là thể tích nước bơm được sau t giây. Cho h ' t 3at 2 bt với a, b là các tham số. Ban đầu bể không có nước. Sau 5 giây thì thể tích nước trong bể là 150m m , sau 10 giây thì thể tích nước trong bể là 1100m3 . Tính thể tích nước trong bể sau khi bơm được 20 giây. A. 8400m3 B. 2200m3 C. 600m3 D. 4200m3 GIẢI h ' t là một hàm biến thiên theo thời gian và liên tục trên R Thể tích nước bơm được tính t1
theo công thức V h t 3at 2 bt dt t0
5 bt 2 5 Tại thời điểm t1 5 giây thì V 3at 2 bt dt 150 m3 at 3 150 2 0 0 125a 12.5b 150 10 bt 2 5 Tại thời điểm t1 10 giây thì V 3at 2 bt dt 1100 m3 at 3 1100 2 0 0 1000a 50b 1100 125a 12.5b 150 Giải hệ phương trình 1000a 50b 1100
w51125=12.5=150=1000=50=1100===
20
Vậy tại thời điểm t1 20 thì thể tích V
3t
2
2t dt 8400 A là đáp án chính xác
0
y(3Q)d+2Q))R0E20=
Trang 202
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017.
PHƯƠNG PHÁP CASIO – VINACAL BÀI 23. GIẢI NHANH BÀI TOÁN TÍCH PHÂN CHỐNG LẠI CASIO. 1) KIẾN THỨC NỀN TẢNG
1.Kỹ thuật ép hệ phương trình : Cho hệ thức
f x dx f a, b, c , muốn tìm a, b, c thỏa mãn
hệ thức h a, b, c m . Ta sẽ tính giá trị tích phân
f x dx rồi lưu vào
A .
f a, b, c A Vậy ta sẽ ép được hệ phương trình . Để giải hệ phương trình này ta sẽ sử dụng chức h a, b, c m năng dò nghiệm SHIFT SOLVE hoặc chức năng lập bảng giá trị MODE 7 của máy tính Casio (Xem ví dụ minh họa 1, 2, 3, 4, 5, 6) 2.Kỹ thuật ép cận nguyên hàm : Cho nguyên hàm gốc f x dx và nguyên hàm hệ quả
f u t dt
qua phép đổi biến x u t . Để sử dụng được máy tính Casio ta ép hệ số cho nguyên
hàm gốc để trở thành tích phân xác định
f x dx . Vì nguyên hàm gốc và nguyên hàm hệ quả là
tương đương nên
f x dx
'
f u t dx ( ', ' là 2 cận mới) '
(Xem ví dụ minh họa 7,8,9) 2) VÍ DỤ MINH HỌA VD1-[Câu 26 Đề minh họa Bộ GD-ĐT lần 2 năm 2017] 4 dx Biết 2 a ln 2 b ln 3 c ln 5 với a, b, c là các số nguyên. Tính S a b c x x 3 A. S 6 B. S 2 C. S 2 D. S 0 GIẢI 4 dx Tính tích phân 2 và lưu vào biến A x x 3
ya1RQ)d+Q)R3E4= qJz
Khi đó A a ln 2 b ln 3 c ln 5 A ln 2a.3b.5c 2a.3b.5c e A
16 15
QK^Qz=
16 2.2.2.2 24.31.51 2a.3b.5c a 4; b 1; c 1 S 2 15 3.5 Đáp số chính xác là B VD2-[Tổng hợp tích phân chống Casio – Internet 2017] Trang 203 Tài liệu lưu hành nội bộ
Dễ thấy
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017. 2
Cho I ln x 1 dx a ln 3 b ln 2 c a, b, c Z . Tính giá trị của biểu thức A a b c 1
B. 1
A. 0
C. 2 GIẢI
D. 3
2
Tính giá trị tích phân I ln x 1 dx rồi lưu giá trị này vào biến A 1
yhQ)+1)R1E2=qJz
eA Khi đó a ln 3 b ln 2 c A ln(3 .2 .e ) ln e 3 .2 .e e 3 .2 c e eA Để tính được 3a.2b ta sử dụng chức năng MODE 7 với hàm f X 3a.2b c e a
b
c
A
a
b
c
A
a
b
w7aQK^QzRQK^Q)==p9=10=1=
Quan sát màn hình xem giá trị nào của f X (cũng là của 3a.2b ) là số hữu tỉ thì nhận Dễ thấy với X c 1 thì 3a.2b 6.75 Tóm lại a b c 3 2 1 0 Đáp án A là đáp án chính xác
27 33.22 a 3; b 2 4
VD3-[Tổng hợp tích phân chống Casio – Internet 2017] 2
Cho I
sin x cos x dx a b ln 3 c ln 2 a, b, c Q . Tính giá trị của biểu thức : sin x cos x
4
A abc
A. 0
B.
1 2
C.
1 3
D. 2
GIẢI 2
Tính giá trị tích phân I
sin x cos x dx rồi lưu giá trị này vào biến A sin x cos x
4
yajQ))pkQ))RjQ))+kQ))RaqKR4EEaqKR2=qJz
Khi đó a b ln 3 c ln 2 A ln(3a b.2c ) ln e A . Mà ta tính được e A 2
QK^Qz=
Trang 204
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017.
1
3a b.2c 2 30.2 2 a b 0; c
1 2
1 1 2 2 Đáp án B là đáp án chính xác
Tóm lại a b c 0
VD4-[Tổng hợp tích phân chống Casio – Internet 2017] 4
Cho I sin 4 xdx a b a, b Q . Tính giá trị của biểu thức A a b 0
A.
11 32
B.
5 32
C. 4
D. 7
GIẢI 2
Tính giá trị tích phân I ln x 1 dx rồi lưu giá trị này vào biến A 1
yjQ))^4R0EaqKR4=qJz
a b A Khi đó a b A . Nếu đáp số A đúng thì hệ 11 có nghiệm hữu tỉ (thuộc Q ) a b 32
==$$Rp5P32==
3 1 ; b là các số hữu tỉ 32 4 B là đáp án chính xác
Rõ ràng a
VD5-[Tổng hợp tích phân chống Casio – Internet 2017] 4
Cho I x 1 sin 2 x dx 0
A ab A. 20
2 a b
a, b, c Z với
B. 40
a là phân số tối giản. Tính biểu thức b
C. 60
D. 10
GIẢI 4
Tính giá trị tích phân I x 1 sin 2 x dx rồi lưu giá trị này vào biến A 0
yQ)(1+j2Q)))R0EaqKR4=qJz
Trang 205
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017.
Khi đó
2 a
A . Nếu đáp số A đúng thì a b 20 b 20 a A
b Sử dụng chức năng SHIFT SOLVE để tìm a (với a là số nguyên )
2 a 20 a
QzQraqKd+Q)R20pQ)qr=10=
Kết quả không ra một số nguyên Đáp số A sai Nếu đáp số B đúng thì a b 40 b 40 a A
$$$$R$4qr=20=
2 a 40 a
Vậy a 8 b 32 Đáp án A là đáp án chính xác VD6-[Tổng hợp tích phân chống Casio – Internet 2017] 2 a b ae 4 b Cho I x3 ln 2 xdx a, b, c Z với ; là các phân số tối giản. Tính biểu thức c c c 1 A ab A. 15 B. 28 C. 36 D. 46 GIẢI 2
Tính giá trị tích phân I x3 ln 2 xdx rồi lưu giá trị này vào biến A 1
yQ)(1+j2Q)))R0EaqKR4=qJz
ae 4 b A . Nếu đáp số A đúng thì c 15 a b 15 A a. A b. A a.e 4 b c 15 A a. A a.e 4 b A 1 Sử dụng chức năng MODE 7 để tìm a (với a là số nguyên )
Khi đó
w7a15QzpQzQ)pQK^4$Q)RQz+1==p9=10=1=
Kết quả không tìm ra một số nguyên Đáp số A sai 36 A a. A a.e 4 Tương tự như vậy với đáp số C đúng thì b A 1
C$$$oo36=====
Trang 206
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017.
Ta tìm được nghiệm a 129 là một số hữu tỉ Đáp án C là đáp án chính xác VD7-[Trích đề thi ĐH khối B năm 2005] 2
Cho tích phân I esin x sin 2 xdx . Nếu đổi biến số t sin x thì : 0
2
1
1
B. I e t .t.dt
A. I e t .t.dt
C. I 2 e t .t.dt
0
0
0
2
D. I 2 e t .t.dt 0
GIẢI 2
Tính giá trị tích phân I esin x sin 2 xdx 0
yQK^jQ))$j2Q))R0EaqKR2=
Nếu đáp án A đúng thì giá trị tích phân ở câu A phải giống giá trị tích phân ở đề bài và cùng 2
bằng 2. Tính I e t .t.dt 0
yQK^Q)$Q)R0EaqKR2=
Kết quả ra một số khác 2 Đáp số A sai 1
Tương tự như vậy với đáp số C thì I 2 e t .t.dt 2 0
2yQ)QK^Q)R0E1=
Đáp án C là đáp án chính xác Chú ý : Đổi cận thì phải đổi biến Dễ dàng loại được đáp án A và D VD8-[Trích đề thi ĐH khối D năm 2011] 4 4x 1 Sử dụng phương pháp đổi biến đưa tích phân I dx thành tích phân 2 x 1 2 0 đó f t là hàm nào trong các hàm số sau ? A. f t
Trang 207
2t 2 3 t2
B. f t
2t
2
5
f t dt
. Khi
3
8t 3 t 2 t
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017. 2t 2 3 C. f t 2 t 2
D. f t
2t
2
8t 3 t 2 2t
GIẢI 4
Tính giá trị tích phân I 0
4x 1 dx 2x 1 2
ya4Q)p1Rs2Q)+1$+2R0E4=
5
2t 2 3 2t 2 3 Nếu đáp án A đúng thì f t và giá trị tích phân I dt 6.2250... điều này t2 t2 3
5
2t 2 3 dt 9.6923... t2 3
là sai vì I
ya2Q)dp3RQ)+2R3E5=
Kết quả ra một số khác 2 Đáp số A sai Tương tự như vậy với đáp số B chính xác
ya(2Q)dp8Q)+5)(Q)p2)RQ)R3E5=
VD9-Nếu sử dụng phương pháp đổi biến tìm nguyên hàm, ta đặt t 3 1 ln x thì nguyên hàm của ln x. 3 1 ln x dx có dạng : x A. 3t 3 t 3 1 dt B. t 3 t 3 1 dt
C. 3t 3 t 3 1 dt
D. t 3 t 3 1 dt
GIẢI Để có thể sử dụng máy tính Casio ta phải tiến hành chọn cận để đưa nguyên hàm (tích phân bất định) trở thành tích phân (tích phân xác định) Ta chọn hai cận là 1 và e7 . Tính giá trị tích phân e7
ln x. 3 1 ln x dx 43.1785... ahQ))Oq^3$1+hQ))RQ)R1EQK^7= 1 x
x 1 t 3 1 ln1 1 Khi tiến hành đổi biến thì ta phải đổi cận : Nếu đáp án A đúng x e7 t 3 1 ln 37 2 2
thì giá trị tích phân ở câu A phải giống giá trị tích phân ở đề bài . Tính I 3t 3 t 3 1 dt 1
yQK^Q)$Q)R0EaqKR2= Trang 208
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017.
Kết quả ra một số khác 2 Đáp số A sai 1
Tương tự như vậy với đáp số C thì I 2 e t .t.dt 2 0
y3Q)^3$(Q)^3$p1)R1E2=n
Đáp án A là đáp án chính xác Chú ý : Ta có thể chọn cận nào cũng được không nhất thiết phải là 1 và e7 (chỉ cần thỏa mãn tập xác định của hàm số là được)
BÀI TẬP TỰ LUYỆN Bài 1-[Tổng hợp tích phân chống Casio – Nguồn Internet 2017] 4
Cho tích phân
tan
2
xdx a b
a, b Q . Tính giá trị của biểu thức
P ab
0
A. P
5 4
Trang 209
B. P
3 4
C. P
1 4
D. P
11 4
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017. Bài 2-[Tổng hợp tích phân chống Casio – Nguồn Internet 2017] 2 1 x Cho tích phân a, b Q 2 e x dx a.e 2 b.e a, b Q . Tính giá trị của biểu thức P a b x 1 A. P 1 B. P 0.5 C. P 1 D. P 2 Bài 3-[Tổng hợp tích phân chống Casio – Nguồn Internet 2017]
cos 3 x 2 cos x 2 3sin x cos 2 x dx a ln 2 b ln 3 c a, b, c Z . Tính P a b c 2
Cho tích phân
0
A. P 3 B. P 2 C. P 2 D. P 1 Bài 4-[Tổng hợp tích phân chống Casio – Nguồn Internet 2017] 4 dx Cho tích phân 2 a ln 2 b ln 5 c ln11 a, b, c Z . Tính giá trị của biểu thức 2 x 5x 3 1 P abc A. P 1 B. P 3 C. 2 D. 0 Bài 5-[Tổng hợp tích phân chống Casio – Nguồn Internet 2017] 2 2 x 2x 2 Cho tích phân dx a ln 2 b ln 3 c a, b, c Z . Tính giá trị của biểu thức x2 x 1 P abc A. P 3 B. P 2 C. 4 D. 1 Bài 6-[Tổng hợp tích phân chống Casio – Nguồn Internet 2017] 2
Nếu sử dụng phương pháp đổi biến với ẩn phụ t x 2 1 đưa tích phân I
2 3
dx
thành tích
x x2 1
phân nào sau đây ? A.
2
2
dt 2 t 1
B.
1
dt 2 t 1
1
2
t t
C.
2
3
3
dt 2
1
3
D.
2t 2 1 t
dt
B.
1 2t 2 1 dt 9 t
C.
2t 1 t
dt
3
D.
Bài 8-[Tổng hợp tích phân chống Casio – Nguồn Internet 2017] Nếu sử dụng phương pháp đổi biến với ẩn phụ t 1 3cos x sin 2 x sin x I dx thành nguyên hàm nào sau đây ? 1 3cos x A.
2t 2 1 t
dt
B.
1 2t 2 1 dt 9 t
C.
2t 1 t
dt
t t 1
Bài 7-[Tổng hợp tích phân chống Casio – Nguồn Internet 2017] Nếu sử dụng phương pháp đổi biến với ẩn phụ t 1 3cos x sin 2 x sin x I dx thành nguyên hàm nào sau đây ? 1 3cos x A.
1
D.
dt 2
1
đưa nguyên hàm
1 2t 1 dt 9 t
đưa nguyên hàm
1 2t 1 dt 9 t
LỜI GIẢI BÀI TẬP TỰ LUYỆN Bài 1-[Tổng hợp tích phân chống Casio – Nguồn Internet 2017] 4
Cho tích phân
tan
2
xdx a b
a, b Q . Tính giá trị của biểu thức
P ab
0
A. P
5 4
Trang 210
B. P
3 4
C. P
1 4
D. P
11 4
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017. GIẢI 4
Tính giá trị tích phân
tan
2
xdx rồi lưu vào biến A
0
qw4ylQ))dR0EaqKR4=qJz
a b A Nếu đáp số A đúng ta có hệ phương trình 5 a 1.7334... không phải là số hữu tỉ a b 4 Đáp số A sai
w511=qK=Qz=1=1=5P4==
a b A a 1 Tương tự như vậy với đáp án B ta có hệ phương trình . B là đáp số chính 3 b 2 a b 4 xác
==$$R3P4===
Bài 2-[Tổng hợp tích phân chống Casio – Nguồn Internet 2017] 2 1 x Cho tích phân a, b Q 2 e x dx a.e 2 b.e a, b Q . Tính giá trị của biểu thức P a b x 1 A. P 1 B. P 0.5 C. P 1 D. P 2 GIẢI 2 1 x Tính giá trị tích phân 2 e x dx rồi lưu vào biến A x 1
ya1pQ)RQ)d$QK^Q)R1E2=qJz
ae 2 be A a 0.5 Với đáp số A ta có hệ phương trình b 1 a b 0.5
w51QKd=QK=Qz=1=1=0.5===
Trang 211
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017.
Đáp số A chính xác Bài 3-[Tổng hợp tích phân chống Casio – Nguồn Internet 2017]
cos 3 x 2 cos x 2 3sin x cos 2 x dx a ln 2 b ln 3 c a, b, c Z . Tính P a b c 2
Cho tích phân
0
A. P 3
B. P 2
D. P 1
C. P 2 GIẢI
2
Tính giá trị tích phân
cos 3 x 2 cos x
2 3sin x cos 2 x dx
rồi lưu vào biến A
0
yak3Q))+2kQ))R2+3jQ))pk2Q))R0EaqKR2=qJz
Vậy a ln 2 b ln 3 c A ln 2a.3b.ec ln e A 2a.3b bảng giá trị MODE 7
với biến X c
eA . Tìm 2a.3b bằng chức năng lập ec
w7aQK^QzRQK^Q)==p9=10=1=
Ta được 2a.3b 18 với X c 2 . Vậy 18 2.32 2a.3b a 1; b 2 P a b c 1 2 2 1 Đáp số chính xác là D Bài 4-[Tổng hợp tích phân chống Casio – Nguồn Internet 2017] 4 dx Cho tích phân 2 a ln 2 b ln 5 c ln11 a, b, c Z . Tính giá trị của biểu thức 2 x 5x 3 1 P abc A. P 1 B. P 3 C. 2 D. 0 GIẢI 4 dx Tính giá trị tích phân 2 rồi lưu vào biến A 2 x 5x 3 1
ya1R2Q)d+5Q)+3R1E4=qJz
Vậy a ln 2 b ln 5 c ln11 A ln 2a.5b.11c ln e A 2a.5b.11c e A
25 5.5 52.21.111 . 22 2.11
Rõ ràng a 1; b 2; c 1 P a b c 1 2 2 1 Đáp số chính xác là D Bài 5-[Tổng hợp tích phân chống Casio – Nguồn Internet 2017] 2 2 x 2x 2 Cho tích phân dx a ln 2 b ln 3 c a, b, c Z . Tính giá trị của biểu thức x2 x 1 P abc A. P 3 B. P 2 C. 4 D. 1 GIẢI Trang 212
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017. 4
Tính giá trị tích phân
2x
2
1
dx rồi lưu vào biến A 5x 3
yaQ)d+2Q)+2RQ)d+Q)R1E2=qJz
Vậy a ln 2 b ln 3 c A ln 2a.3b.ec ln e A 2a.3b.ec e A 2a.3b chức năng lập bảng giá trị MODE 7 với biến X c
eA . Tìm 2a.3b bằng ec
w7aQK^QzRQK^Q)==p9=10=1=
8 23.31 a 3; b 1 với X c 1 . 3 P a b c 3 1 1 3 Đáp số chính xác là A Bài 6-[Tổng hợp tích phân chống Casio – Nguồn Internet 2017]
Ta được 2a.3b 2.66 6
2
Nếu sử dụng phương pháp đổi biến với ẩn phụ t x 1 đưa tích phân I 2
2 3
dx
thành tích
x x2 1
phân nào sau đây ? A.
2
2
dt 2 t 1
B.
1
dt 2 t 1
1
C.
t t 2
3
3
2
3
dt 2
1
D.
1
t t 1
dt 2
3
1
GIẢI 2
Tính giá trị tích phân I
2 3
dx x x 1 2
12
ya1RQ)sQ)dp1Ra2Rs3EEs2=
Tích phân nào có giá trị bằng
12
thì đó là đáp án đúng. Ta có đáp án B có giá trị :
1
t 1
dt 1 12
2
3
qw4ya1RQ)d+1Ra1Rs3EE1=
Đáp số chính xác là A Chú ý : Giá trị tích phân không thay đổi theo phép đổi biến (đặt ẩn phụ) Bài 7-[Tổng hợp tích phân chống Casio – Nguồn Internet 2017] Nếu sử dụng phương pháp đổi biến với ẩn phụ t 1 3cos x sin 2 x sin x I dx thành nguyên hàm nào sau đây ? 1 3cos x Trang 213
đưa nguyên hàm
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017. A.
2t 2 1 t
dt
B.
1 2t 2 1 dt 9 t
C.
2t 1 t
dt
D.
1 2t 1 dt 9 t
GIẢI
Chọn cận 0 và
2
sin 2 x sin x dx 1 3cos x 0 2
. Tính giá trị tích phân I
yaj2Q))+jQ))Rs1+3kQ))R0EaqKR2=
x 0 t 1 cos 3 x 4 Tiến hành đổi biến thì phải đổi cận x t 1 2
Với đáp số D ta có
1
1 2t 1 dt 9 4 t
a1R9$yap2Q)p1RsQ)R4E1=nn
Đáp số chính xác là D Chú ý : Chọn cận thế nào cũng được tuy nhiên nên chọn cận x sao cho t đẹp.
Trang 214
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017.
PHƯƠNG PHÁP CASIO – VINACAL BÀI 24. TÍNH NHANH VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI GIỮA ĐƯỜNG – MẶT. I) KIẾN THỨC NỀN TẢNG 1. Vị trí tương đối của 2 đường thẳng Cho hai đường thẳng d và d ' có hai vecto chỉ phương ud và ud ' và có hai điểm M , M ' thuộc hai đường thẳng trên.
d d ' nếu ud k .ud ' và có không có điểm chung d d ' nếu ud k .ud ' và có một điểm chung d cắt d ' nếu ud không song song ud ' và MM ' ud , ud ' 0 d chéo d ' nếu ud không song song ud ' và MM ' ud , ud ' 0 2. Vị trí tương đối của đường thẳng và mặt phẳng Cho đường thẳng d và mặt phẳng P có vecto chỉ phương ud và vecto pháp tuyến nP d P nếu ud nP và không có điểm chung d P nếu ud nP và có điểm chung d P nếu ud k .nP
3. Lệnh Caso
Lệnh đăng nhập môi trường vecto MODE 8 Nhập thông số vecto MODE 8 1 1 Tính tích vô hướng của 2 vecto : vectoA SHIFT 5 7 vectoB Tính tích có hướng của hai vecto : vectoA x vectoB Lệnh giá trị tuyệt đối SHIFT HYP Lệnh tính độ lớn một vecto SHIFT HYP Lệnh dò nghiệm của bất phương trình MODE 7 Lệnh dò nghiệm của phương trình SHIFT SOLVE
II) VÍ DỤ MINH HỌA VD1-[Thi thử chuyên Khoa học tự nhiên lần 3 năm 2017] x 1 y 1 z 1 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz đường thẳng d1 : và đường thẳng 2 1 3 x3 y2 z 2 . Vị trí tương đối của d1 , d 2 là : d2 : 2 2 1 A.Cắt nhau B.Song song C.Chéo nhauD. Vuông góc GIẢI Ta thấy ud1 2;1; 3 không tỉ lệ ud2 2; 2; 1 d1 , d 2 không song song hoặc trùng nhau Lấy M 1 1;1; 1 thuộc d1 , lấy M 2 3; 2; 2 thuộc d 2 ta được M 1M 2 2; 3; 1 Xét tích hỗn tạp M 1M 2 ud1 ; ud2 bằng máy tính Casio theo các bước : Nhập thông số các vecto M 1M 2 , ud1 , ud2 vào các vecto A, vecto B, vecto C
w811p2=p3=p1=w8212=1=p3=w8312=2=p1=
Trang 215
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017.
Tính M 1M 2 ud1 ; ud2
Wq53q57(q54Oq55)=
Ta thấy M 1M 2 ud1 ; ud2 0 hai đường thẳng d1 , d 2 đồng phẳng nên chúng cắt nhau
Đáp số chính xác là A VD2-[Thi thử báo Toán học tuổi trẻ lần 4 năm 2017] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , vị trí tương đối của hai đường thẳng
x 1 2r x 7 3m d : y 2 3t và d ' : y 2 2m z 5 4t z 1 2m A.Chéo nhau B.Cắt nhau
C.Song song D.Trùng nhau GIẢI Ta có hai vecto chỉ phương ud 2; 3; 4 và ud ' 3; 2; 2 không tỉ lệ với nhau Không song song hoặc trùng nhau Đáp án C và D là sai Chọn hai điểm M 1; 2;5 thuộc d và M ' 7; 2;1 thuộc d ' . Xét tích hỗn tạp M 1M 2 ud1 ; ud2 bằng máy tính Casio theo các bước : Nhập thông số các vecto M 1M 2 , ud1 , ud2 vào các vecto A, vecto B, vecto C
w8117p1=p2p(p2)=1p5=w8212=p3=4=w8313=2=p2=
Tính M 1M 2 ud1 ; ud2
Wq53q57(q54Oq55)=
Ta thấy M 1M 2 ud1 ; ud2 64 0 hai đường thẳng d , d ' không đồng phẳng nên chúng chéo nhau Đáp số chính xác là A
VD3-[Đề minh họa bộ GD-ĐT lần 2 năm 2017] Trang 216
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho đường thẳng d :
x 1 y z 5 và mặt phẳng 1 3 1
P : 3x 3 y 2 z 6 0 . Mệnh đề nào dưới đây đúng ? A. d cắt và không vuông góc với P B. d P C. d song song với P D. d nằm trong P GIẢI
Ta có ud 1; 3; 1 và nP 3; 3; 2 . Nhập hai vecto này vào máy tính Casio
w8111=p3=p1=w8213=p3=2=
Xét tích vô hướng ud .nP 10 ud không vuông góc với nP d , P không thể song song hoặc trùng nhau Đáp số đúng chỉ có thể là A hoặc B
Wq53q57q54=
Lại thấy ud , nP không song song với nhau d không thể vuông góc với P Đáp số B sai Vậy đáp án chính xác làA
VD4-[Câu 63 Sách bài tập hình học nâng cao trang 132] x 9 y 1 z 3 Xét vị trí tương đối của đường thẳng d : và đường thẳng 8 2 3 : x 2 y 4z 1 0 A. d cắt và không vuông góc với P
B. d P
C. d song song với P
D. d nằm trong P GIẢI
Ta có ud 8; 2;3 và nP 1; 2; 4 . Nhập hai vecto này vào máy tính Casio
w8118=2=3=w8211=2=p4=
Xét tích vô hướng ud .n 0 ud vuông góc với nP d , P chỉ có thể song song hoặc trùng nhau Đáp số đúng chỉ có thể là C hoặc D
Wq53q57q54=
Lấy một điểm M bất kì thuộc d ví dụ như M 9;1;3 ta thấy M cũng thuộc d và có điểm chung d thuộc Vậy đáp án chính xác làD
VD5-[Thi Học sinh giỏi tỉnh Phú Thọ năm 2017]
Trang 217
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017. Tìm m để mặt phẳng P : 2 x my 3 z 6 m 0 song song với mặt phẳng
Q : m 3 x 2 y 5m 1 z 10 0 9 D.Không tồn tại m 10 GIẢI Ta có hai vecto pháp tuyến nP 2; m,3 và nQ m 3; 2;5m 1 2 m 3 Để P Q nP k .nQ k (1) m 3 2 5m 1 Với m 1 ta có k 2 thỏa (1) P : 2 x y 3 z 5 0 Thử lại ta thấy hai mặt phẳng có dạng Q : 2 x 2 y 6 z 10 0 Nhận thấy P Q Đáp án A sai
A. m 1
Với m
B. m 1
C. m
9 20 9 ta có k không thỏa mãn (1) m không nhận C và B đều sai 10 21 10
Đáp án D là chính xác VD6-[Thi thử báo Toán học tuổi trẻ lần 3 năm 2017]
x 1 2t Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho đường thẳng d : y 1 và mặt phẳng z 2 3t
P : 2 x y z 2 0 . Giao điểm M của d và P có tọa độ : A. M 3;1; 5 B. M 2;1; 7 C. M 4;3;5 D. M 1;0;0
GIẢI Điểm M thuộc d nên có tọa độ M 1 2t ;1; 2 2t . Điểm M cũng thuộc mặt phẳng P nên tọa độ điểm M phải thỏa mãn phương trình mặt phẳng P
2 1 2t 1 2 3t 2 0
Công việc trên là ta sẽ nhẩm ở trong đầu , để giải bài toán ta dùng máy tính Casio luôn :
2(1+2Q))+1+(p2p3Q))p2qr1=
Ta tìm được luôn t 1 vậy x 1 2t 3 Đáp án chính xác làA
VD7-[Đề minh họa bộ GD-ĐT lần 1 năm 2017] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm A 1;0; 2 và đường thẳng d :
x 1 y z 1 . 1 1 2
Viết phương trình đường thẳng đi qua A vuông góc và cắt d x 1 y z 2 x 1 y z 2 A. B. 1 1 1 1 1 1 x 1 y z 2 x 1 y z 2 C. D. 2 2 1 1 3 1 GIẢI Đường thẳng cắt d tại điểm B . Vì B thuộc d nên có tọa độ B 1 t ; t ; 1 2 t Ta có : d u ud u .ud 0 AB.ud 0 Trang 218
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017. Với AB 1 t 1; t 0; 1 2t 2 và ud 1;1; 2 ta có : AB.ud 0
1. 1 t 1 1 t 0 2 1 2t 2 0 Đó là việc nhẩm ở trong đầu hoặc viết ra nháp, nhưng nếu dùng máy tính Casio ta sẽ bấm luôn :
1O(1+Q)p1)+1O(Q)p0)+2O(p1+2Q)p2)qr1=
Ta được luôn t 1 B 2;1;1 u AB 1;1; 1
Đáp án chính xác làB VD8-[Câu 74 Sách bài tập hình học nâng cao 12 năm 2017] Cho hai điểm A 3;1;0 , B 9; 4; 9 và mặt phẳng : 2 x y z 1 0 . Tìm tọa độ của M trên
sao cho MA MB đạt giá trị lớn nhất.
5 A. M 1;1; 2 3 3 C. M 1; ; 2 2
1 B. M 2; ; 2 2 5 5 D. M ; ;3 4 4 GIẢI
Nếu A, B, M không thẳng hàng sẽ thì ba điểm trên sẽ lập thành một tam giác. Theo bất đẳng thức trong tam giác ta có MA MB AB Nếu ba điểm trên thẳng hàng thì ta có MA MB AB nếu A, B nằm khác phía với (điều này đúng) . Theo yêu cầu của đề bài thì rõ ràng A, B, M thẳng hàng hay M là giao điểm của đường thẳng AB và
x 3 12t Ta có : AB : y 1 3t M 3 12t ;1 3t ; 9t z 9t Tìm t bằng máy tính Casio :
2(3p12Q))p(1+3Q))+p9Q)+1qr1=
Ta được t
1 3 3 M 1; ; 6 2 2
Đáp án chính xác là C
III) BÀI TẬP TỰ LUYỆN Bài 1-[Thi thử báo Toán học tuổi trẻ lần 3 năm 2017]
y2 z4 và mặt phẳng 2 3 : 2 x 4 y 6 z 2017 0 . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng ?
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho đường thẳng d : x 1 A. d
B. d cắt nhưng không vuông góc với
C. d D. d nằm trên Bài 2-[Thi thử THPT Nguyễn Đình Chiểu – Bình Định lần 1 năm 2017] Trang 219
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017.
x 1 t x 2 t ' Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho d : y 2 t và d ' : y 1 t ' . Vị trí tương đối của z 2 2t z 1 hai đường thẳng là : A.Chéo nhau B.Cắt nhau C.Song song D.Trùng nhau Bài 3-[Đề minh họa Bộ GD-ĐT lần 1 năm 2017] x 10 y 2 z 2 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho đường thẳng có phương trình : 5 1 1 Xét mặt phẳng P :10 x 2 y mz 11 0 với m là tham số thực . Tìm tất cả các giá trị của m để mặt phẳng P vuông góc với đường thẳng A. m 2 B. m 2 C. m 52 D. m 52 Bài 4-[Thi thử THPT Phan Chu Trinh – Phú Yên lần 1 năm 2017] x 1 2t Cho mặt phẳng P : x 3 y z 0 và đường thẳng : y 2 t . P và cắt nhau tại điểm có z 1 t tọa độ A. 1; 2; 1 B. 0; 1;3 C. 1;3; 2 D. 3;1;0 Bài 5-[Thi thử THPT Nguyễn Đình Chiểu – Bình Định lần 1 năm 2017] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho ba điểm A 1;0;0 , B 0; 2;0 , C 0;0;3 và đường
x t thẳng d : y 2 t . Cao độ giao điểm của d và mặt phẳng ABC là : z 3 t A. 3 B. 6 C. 9 D. 6 Bài 6-[Thi thử THPT Vĩnh Chân – Phú Thọ lần 1 năm 2017] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai mặt phẳng P : nx 7 y 6 z 4 0 ,
Q : 3x my 2 z 7 0 7 A. m , n 1 3
song song với nhau. Khi đó giá trị m, n thỏa mãn là :
7 7 3 C. m , n 9 D. m , n 9 3 3 7 LỜI GIẢI BÀI TẬP TỰ LUYỆN Bài 1-[Thi thử báo Toán học tuổi trẻ lần 3 năm 2017] y2 z4 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho đường thẳng d : x 1 và mặt phẳng 2 3 : 2 x 4 y 6 z 2017 0 . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng ? A. d
B. m 9, n
B. d cắt nhưng không vuông góc với
C. d D. d nằm trên GIẢI Nhập vecto chỉ phương ud 1; 2;3 và vecto pháp tuyến n 2; 4;6 vào máy tính Casio
w8111=2=3=w8212=4=6=
Tính tích vô hướng ud .n 28 0 ud không vuông góc n d và không thể song song và không thể trùng nhau
Trang 220
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017.
Wq53q57q54=
Lại thấy tỉ lệ
1 2 3 ud n d 2 4 6
Vậy đáp số chính xác là C
Bài 2-[Thi thử THPT Nguyễn Đình Chiểu – Bình Định lần 1 năm 2017] x 1 t x 2 t ' Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho d : y 2 t và d ' : y 1 t ' . Vị trí tương đối của z 2 2t z 1 hai đường thẳng là : A.Chéo nhau B.Cắt nhau
C.Song song D.Trùng nhau GIẢI Vì Xét hai vecto chỉ phương ud 1; 1; 2 và ud ' 1; 1;0 không tỉ lệ với nhau Hai đường thẳng d và
d ' không thể song song hoặc trùng nhau Đáp án C và D loại Lấy hai điểm thuộc hai đường thẳng là M 1; 2; 2 và M ' 2;1;1 . Nhập ba vecto vào casio
w8112p1=1p2=1p(p2)=w85211=p1=p2=w8311=p1=0=
Xét tích hỗn tạp MM ' ud ; ud ' 0
Wq53q.oq57(q54Oq55)=
d , d ' đồng phẳng (nằm trên cùng một mặt phẳng) d cắt d ' Đáp án chính xác là B Bài 3-[Đề minh họa Bộ GD-ĐT lần 1 năm 2017]
x 10 y 2 z 2 5 1 1 Xét mặt phẳng P :10 x 2 y mz 11 0 với m là tham số thực . Tìm tất cả các giá trị của m để
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho đường thẳng có phương trình : mặt phẳng P vuông góc với đường thẳng A. m 2
B. m 2
C. m 52 D. m 52 GIẢI
Ta có vecto chỉ phương u 5;1;1 và vecto pháp tuyến nP 10; 2; m Để mặt phẳng P thì nP tỉ lệ với u (song song hoặc trùng nhau)
10 2 m m2 5 1 1
Vậy đáp số chính xác là B
Bài 4-[Thi thử THPT Phan Chu Trinh – Phú Yên lần 1 năm 2017]
Trang 221
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017.
x 1 2t Cho mặt phẳng P : x 3 y z 0 và đường thẳng : y 2 t . P và cắt nhau tại điểm có z 1 t tọa độ A. 1; 2; 1
B. 0; 1;3
C. 1;3; 2
D. 3;1;0 GIẢI
Gọi giao điểm là M , vì M thuộc nên M 1 2t ; 2 t ; 1 t Tọa độ M thỏa mãn phương trình mặt phẳng P nên ta có thể sử dụng máy tính Casio tìm luôn ra t
w11(1+2Q))p3(2pQ))+(p1+Q))qr1=
t 1 M 3;1;0 Đáp số chính xác là D Bài 5-[Thi thử THPT Nguyễn Đình Chiểu – Bình Định lần 1 năm 2017] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho ba điểm A 1;0;0 , B 0; 2;0 , C 0;0;3 và đường x t thẳng d : y 2 t . Cao độ giao điểm của d và mặt phẳng ABC là : z 3 t A. 3
B. 6
D. 6
C. 9 GIẢI
Mặt phẳng ABC đi qua 3 điểm thuộc 3 trục tọa độ vậy sẽ có phương trình là :
6x 3y 2z 1 0 .
x y z 1 1 2 3
Gọi giao điểm là M t ; 2 t ;3 t . Sử dụng máy tính Casio tìm t
6O(pQ))+3O(2+Q))+2(3+Q))p6qr1=
Vậy z 3 t 9 Đáp số chính xác là C Bài 6-[Thi thử THPT Vĩnh Chân – Phú Thọ lần 1 năm 2017] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai mặt phẳng P : nx 7 y 6 z 4 0 ,
Q : 3x my 2 z 7 0 7 A. m , n 1 3
song song với nhau. Khi đó giá trị m, n thỏa mãn là :
B. m 9, n
7 3 C. m , n 9 3 7
7 D. m , n 9 3
GIẢI Để 2 mặt phẳng song song với nhau thì 2 vecto chỉ phương của chúng song sóng hoặc trùng nhau
n 7 6 nP n;7; 6 tỉ lệ với nQ 3; m; 2 k 3 m 3 7 Ta thu được tỉ lệ k 3 từ đó suy ra n 9; m 3 Đáp số chính xác là D
Trang 222
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017.
PHƯƠNG PHÁP CASIO – VINACAL BÀI 25. TÍNH NHANH KHOẢNG CÁCH TRONG KHÔNG GIAN. I) KIẾN THỨC NỀN TẢNG 1. Khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng Cho điểm M x0 ; y0 ; z0 và mặt phẳng P : Ax By Cz D 0 thì khoảng cách từ điểm M
đến mặt phẳng P được tính theo công thức d M ; P
Ax0 By0 Cz0 D A2 B 2 C 2
2. Khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng x xN y y N z z N Cho điểm M x0 ; y0 ; z0 và đường thẳng d : thì khoảng cách từ điểm a b c 2 MN ; u M đến đường thẳng d được tính theo công thức d M ; d u Trong đó u a; b; c là vecto chỉ phương của d và N xN ; y N ; z N là một điểm thuộc d 3. Khoảng cách giữa 2 đường thẳng chéo nhau x xM y yM z zM Cho hai đường thẳng chéo nhau d : và a b c x xM ' y yM ' z zM ' thì khoảng cách giữa 2 đường chéo nhau này được tính theo công d ': a' b' c' MN . ud ; ud ' thức d d ; d ' ud ; ud ' Trong đó u a; b; c là vecto chỉ phương của d và M xM ; yM ; zM là một điểm thuộc d u a '; b '; c ' là vecto chỉ phương của d và M ' xM ' ; yM ' ; zM ' là một điểm thuộc d ' 4. Lệnh Caso
Lệnh đăng nhập môi trường vecto MODE 8 Nhập thông số vecto MODE 8 1 1 Tính tích vô hướng của 2 vecto : vectoA SHIFT 5 7 vectoB Tính tích có hướng của hai vecto : vectoA x vectoB Lệnh giá trị tuyệt đối SHIFT HYP Lệnh tính độ lớn một vecto SHIFT HYP Lệnh dò nghiệm của bất phương trình MODE 7 Lệnh dò nghiệm của phương trình SHIFT SOLVE
II) VÍ DỤ MINH HỌA VD1-[Đề minh họa Bộ GD-ĐT lần 1 năm 2017] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt phẳng P : 3 x 4 y 2 z 4 0 và điểm A 1; 2;3 . Tính khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng P A. d
5 5 D. d 3 29 GIẢI Ta nhớ công thức tính khoảng cách từ điểm M đến mặt phẳng P :
5 9
Trang 223
B. d
5 29
C. d
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017.
d M ; P
Ax0 By0 Cz0 D
d M ; P
5 29 5 29 29
A2 B 2 C 2 Áp dụng cho điểm A 1; 2;3 và P : 3 x 4 y 2 z 4 0 ta sử dụng máy tính để bấm luôn :
aqc3O1+4O(p2)+2O3+4Rs3d+4d+2d=
Đáp số chính xác là C VD2-[Thi Học sinh giỏi tỉnh Phú Thọ năm 2017] Tìm m để khoảng cách từ A 1; 2;3 đến mặt phẳng P : x 3 y 4 z m 0 bằng A. m 7
B. m 18
26
C. m 20
D. m 45 GIẢI 1.1 3.2 4.4 m Thiết lập phương trình khoảng cách : d A; P 26 12 22 32 1.1 3.2 4.4 m 26 0 12 22 32
(việc này ta chỉ làm ở trong đầu) Để tính khoảng cách trên bằng Casio đầu tiên ta nhập vế trái của phương trình vào rồi sử dụng chức năng SHIFT SOLVE.
w1aqc1O1+3O2+4O3+Q)Rs1d+3d+4d$$ps26qr1=
Ta thu được kết quả m 7 Đáp số chính xác là A
VD3-[Thi thử Sở GD-ĐT tỉnh Hà Tĩnh năm 2017]
x y 1 z 2 và mặt phẳng 1 2 3 P : x 2 y 2 z 3 0 . M là điểm có hoành độ âm thuộc d sao cho khoảng cách từ M đến P
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng d :
bằng 2. Tọa độ điểm M là : A. M 2;3;1 B. M 1;5; 7
C. M 2; 5; 8 D. M 1; 3; 5
GIẢI Ta biêt điểm M thuộc d nên có tọa độ M 1 t ; 1 2t ; 2 3t
x t (biết được điều này sau khi chuyển d về dạng tham số d : y 1 2t z 2 3t
Thiết lập phương trình khoảng cách : d M ; P 2
t 2 1 2t 2 2 3t 3 12 22 2
2
2
Nghĩ được tới đây thì ta có thể sử dụng Casio để tính rồi. Ta bấm ngắn gọn như sau
qcQ)+2(p1+2Q))p2(p2+3Q))+3R3$p2qrp5=
Trang 224
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017.
Khi đó t 1 x 1; y 3 Đáp số chính xác là D
VD4-[Đề minh họa Bộ GD-ĐT năm 2017] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu S có tâm I 2;1;1; và mặt phẳng
P : 2 x y 2 z 2 0 . Biết mặt phẳng P
cắt mặt cấu S theo giao tuyến là một đường tròn
bán kính bằng 1 . Viết phương trình mặt cầu S . A. x 2 y 1 z 1 8 2
2
2
B. x 2 y 1 z 1 10 2
2
2
C. x 2 y 1 z 1 8 2
2
2
D. x 2 y 1 z 1 10 2
2
2
Mặt cầu x a y b z c 2
2
2
GIẢI R 2 sẽ có tâm I a; b; c . Vì mặt cầu S có tâm
I 2;1;1 nên nó chỉ có thể là đáp án C hoặc D
Ta hiểu : Mặt phẳng P cắt mặt cầu S theo một giao tuyến là đường tròn bán kính r 1 sẽ thỏa mãn tính chất R 2 h 2 r 2 với h là khoảng cách từ tâm I tới mặt phẳng. Tính tâm R 2 bằng Casio.
(aqc2O2+1O1+2O1+2Rs2d+1d+2d$$)d+1d=
R 2 10 Đáp số chính xác là D VD5-[Thi thử chuyên Khoa học tự nhiên lần 3 năm 2017] x 1 y 2 z 2 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng d : . Tính khoảng cách 1 2 2 từ điểm M 2;1; 1 tới d
A.
5 3
5 2 3 GIẢI Nhắc lại : Đường thẳng d có vecto chỉ phương ud 1; 2; 2 và đi qua điểm N 1; 2; 2 có khoảng MN ; u cách từ M đến d tính theo công thức : d M ; d u Để tính khoảng cách trên bằng Casio đầu tiên ta nhập hai vecto MN , ud vào máy tính.
B.
5 2 2
C.
2 3
D.
w8111p(p2)=2p1=p2pp1=w8211=2=p2=
Trang 225
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017.
5 2 3
Tính d M ; d 2.357022604
Wqcq53Oq54)Pqcq54)=
Đáp số chính xác là D VD6-[Thi thử báo Toán học tuổi trẻ lần 3 năm 2017]
x 2 t Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho đường thẳng d : y 1 mt và mặt cầu z 2t
S : x 2 y 2 z 2 2 x 6 y 4 z 13 0
. Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để d cắt S tại hai
điểm phân biệt? A. 5 B. 3 C. 2 D. 1
GIẢI Mặt cầu S : x 1 y 3 z 2 1 có tâm I 1; 3; 2 bán kính R 1 Đường thẳng d đi qua M 2;1;0 và có vecto chỉ phương u 1; m; 2 2
2
2
Ta hiểu : Đường thẳng d cắt mặt cầu S tại 2 điểm phân biệt nếu khoảng cách từ tâm I (của mặt cầu S ) đến đường thẳng d nhỏ hơn bán kính R (của mặt cầu S )
IM ; u 1 u
8 2m
2
8 2m
2
0 2 4 2m
12 m 2 2
0 2 4 2m
12 m 2 2
2
2
1
2
2
1 0
Để giải bài toán ta dùng máy tính Casio với tính năng MODE 7 dò nghiệm của bất phương trình :
w7as(8p2Q))d+(4pQ))dRsQ)d+5$$p1==p9=10=1=
Ta dễ dàng tìm được tập nghiệm của m là 3; 4; 5; 6; 7
Đáp án chính xác là A VD7-[Thi thử báo Toán học tuổi trẻ lần 3 năm 2017]
x 2 t Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho đường thẳng d : y 1 mt và mặt cầu z 2t
S : x 2 y 2 z 2 2 x 6 y 4 z 13 0
. Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để d cắt S tại hai
điểm phân biệt? A. 5 B. 3 C. 2 D. 1
GIẢI Mặt cầu S : x 1 y 3 z 2 1 có tâm I 1; 3; 2 bán kính R 1
Trang 226
2
2
2
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017. Đường thẳng d đi qua M 2;1;0 và có vecto chỉ phương u 1; m; 2 Ta hiểu : Đường thẳng d cắt mặt cầu S tại 2 điểm phân biệt nếu khoảng cách từ tâm I (của mặt cầu S ) đến đường thẳng d nhỏ hơn bán kính R (của mặt cầu S )
IM ; u 1 u
8 2m
2
8 2m
2
0 2 4 2m
12 m 2 2
0 2 4 2m
12 m 2 2
2
2
2
1
2
1 0
Để giải bài toán ta dùng máy tính Casio với tính năng MODE 7 dò nghiệm của bất phương trình :
w7as(8p2Q))d+(4pQ))dRsQ)d+5$$p1==p9=10=1=
Ta dễ dàng tìm được tập nghiệm của m là 3; 4; 5; 6; 7
Đáp án chính xác làA VD8-[Câu 68 Sách bài tập hình học nâng cao 12] Cho đường thẳng d đi qua điểm M 0;0;1 , có vecto chỉ phương u 1;1;3 và mặt phẳng có phương trình 2 x y z 5 0 . Tính khoảng cách giữa d và A.
2 5
B.
4 3
C.
3 2
D.
6 5
GIẢI Ta thấy : u.nP 1.2 1.1 3. 1 0 d chỉ có thể song song hoặc trùng với
Khi đó khoảng cách giữa d và là khoảng cách từ bất kì 1 điểm M thuộc d đến Ta bấm :
aqc0+0p1+5Rs2d+1d+2d=
Đáp án chính xác làB VD9-[Câu 92 Sách bài tập hình học nâng cao 12] x 3 t Trong không gian Oxyz cho đường thẳng : y 1 2t . Gọi ' là giao tuyến của 2 mặt phẳng : z 4
P : x 3 y z 0 và Q : x y z 4 0
A.
12 15
B.
25 21
C.
20 21
. Tính khoảng cách giữa , ' D.
16 15
GIẢI Đường thẳng ' có vecto chỉ phương u ' nP ; nQ 2; 2; 4
w8111=p3=1=w8211=1=p1=Wq53Oq54=
Trang 227
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017. Và ' đi qua điểm M ' 0; 2;6
Đường thẳng có vecto chỉ phương u 1; 2;0 và đi qua điểm M 3; 1; 4
Ta hiểu : khoảng cách giữa hai đường thẳng chỉ tồn tại khi chúng song song hoặc chéo nhau
Kiểm tra sự đồng phẳng của 2 đường thẳng trên bằng tích hỗn tạp MM ' u; u '
Nhập ba vecto MM ', u , u ' vào máy tính Casio
w811p3=3=2=w8211=2=0=w8312=2=4=
Xét tích hỗn tạp MM ' u; u ' 40 0 , ' chéo nhau
Tính độ dài hai đường thẳng chéo nhau , ' ta có công thức :
MM ' u; u ' 20 d 4.3640.. 21 u ; u '
Wqcp40)Pqcq54Oq55)=
Đáp án chính xác là C VD9-[Câu 25 Sách bài tập hình học nâng cao 12] x 2 y 1 z 3 x 1 y 1 z 1 Cho hai đường thẳng d : và d ' : . Khoảng cách giữa hai 1 2 2 1 2 2 đường thẳng d , d ' là : A. 4 2
B.
4 2 3
C.
4 3
D. 2 3
GIẢI Đường thẳng d có vecto chỉ phương u 1; 2; 2 và đi qua điểm M 2; 1; 3 Đường thẳng d ' đi qua điểm M ' 1;1; 1 Dễ thấy hai đường thẳng d , d ' song song với nhau nên khoảng cách từ d ' đến d chính là khoảng cách từ điểm M ' (thuộc d ' ) đến d .
MM '; u 4 2 Gọi khoảng cách cần tìm là h ta có h 1.8856... 3 u
w811p1=2=2=w8211=2=2=Wqcq53Oq54)Pqcq54)=
Đáp án chính xác là B Trang 228
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017. VD10-[Câu 26 Sách bài tập hình học nâng cao 12] x 2 t x 2 2t ' Cho hai đường thẳng d : y 1 t và d ' : y 3 . Mặt phẳng cách đều hai đường thẳng d và z 2t z t '
d ' có phương trình : A. x 5 y 2 z 12 0 C. x 5 y 2 z 12 0
B. x 5 y 2 z 12 0 D. x 5 y 2 z 12 0 GIẢI Đường thẳng d có vecto chỉ phương u 1; 1; 2 và đi qua điểm M 2;1;0 Đường thẳng d ' có vecto chỉ phương u ' 2;0;1 và đi qua điểm M ' 2;3;0 Dễ thấy hai đường thẳng d , d ' cheo nhau nên mặt phẳng P cách đều hai đường thẳng trên khi
mặt phẳng đó đi qua trung điểm MM ' và song song với cả 2 đường thẳng đó. . Mặt phẳng P song song với cả 2 đường thẳng nên nhận vecto chỉ phương của 2 đường thẳng là cặp vecto chỉ phương.
nP u; u ' 1; 5; 2
w8111=p1=2=w821p2=0=1=Wq53Oq54=
P lại đi qua trung điểm I 2; 2;0 của MM ' nên P : x 5 y 2z 12 0
Đáp án chính xác là D Bài 1-[Đề minh họa Bộ GD-ĐT lần 1 năm 2017] Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , phương trình nào dưới đây là phương trình của mặt cầu có tâm I 1; 2; 1 và tiếp xúc với mặt phẳng P : x 2 y 2z 8 0 ? A. x 1 y 2 z 1 3 2
2
2
B. x 1 y 2 z 1 3 2
2
2
C. x 1 y 2 z 1 9 D. x 1 y 2 z 1 9 2
2
2
2
2
2
Bài 2-[Thi thử báo Toán học tuổi trẻ lần 5 năm 2017] x 1 t Tìm điểm M trên đường thẳng d : y 1 t sao cho AM 6 với A 0; 2; 2 : z 2t
1;1;0 1;1;0 1;3; 4 A. B. C. D.Không có M thỏa 2;1; 1 1;3; 4 2;1; 1 Bài 3-[Thi thử THPT Phan Chu Trinh – Phú Yên lần 1 năm 2017] Cho P : 2 x y z m 0 và A 1;1;3 . Tìm m để d A; P 6
m 2 m 3 m 2 m 3 A. B. C. D. m 4 m 9 m 10 m 12 Bài 4-[Đề minh họa Bộ GD-ĐT lần 2 năm 2017] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai điểm A 2;3;1 và B 5; 6; 2 . Đường thẳng AB MA MB MA 1 C. MB 3
cắt mặt phẳng Oxz tại điểm M . Tính tỉ số A.
MA 1 MB 2
Trang 229
B.
MA 2 MB
D.
MA 3 MB Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017. Bài 5-[Câu 67 Sách bài tập hình học nâng cao lớp 12] Tính khoảng cách từ điểm M 2;3; 1 đến đường thẳng d là giao tuyến của hai mặt phẳng
: x y 2 z 1 0 và ' : x 3 y 2z 2 0
.
215 205 215 205 B. C. D. 24 15 24 15 Bài 6-[Câu 9 Sách bài tập hình học nâng cao lớp 12] Cho A 1;1;3 , B 1;3; 2 , C 1; 2;3 . Khoảng cách từ gốc tọa độ O đến mặt phẳng ABC là : A.
3 3 D. 2 2 Bài 7-[Câu 69b Sách bài tập hình học nâng cao lớp 12] x 1 y 3 z 4 x 2 y 1 z 1 Tính khoảng cách giữa cặp đường thẳng d : và d ' : 2 1 2 4 2 4 386 127 127 386 A. B. C. D. 3 4 4 3 Bài 8-[Câu 69c Sách bài tập hình học nâng cao lớp 12] x 2 t x 1 y 2 z 3 Tính khoảng cách giữa cặp đường thẳng d : và d ' : y 1 t 1 2 3 z t A. 3 B. 3
C.
24 26 D. 11 13 LỜI GIẢI BÀI TẬP TỰ LUYỆN Bài 1-[Đề minh họa Bộ GD-ĐT lần 1 năm 2017] Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , phương trình nào dưới đây là phương trình của mặt cầu A.
2 7 7
B.
4 2 3
C.
có tâm I 1; 2; 1 và tiếp xúc với mặt phẳng P : x 2 y 2z 8 0 ? A. x 1 y 2 z 1 3 2
2
2
B. x 1 y 2 z 1 3 2
2
2
C. x 1 y 2 z 1 9 D. x 1 y 2 z 1 9 2
2
2
2
2
2
GIẢI Mặt cầu tiếp xúc với mặt phẳng P khi d I ; P R
aqc1p4+2p8Rs1d+2d+2d=
d I ; P 3 R 2 9 Đáp số chỉ có thể là C hoặc D Mà ta lại có tâm mặt cầu là I 1; 2; 1 S : x 1 y 2 z 1 9 2
2
2
Vậy đáp số chính xác là D
Bài 2-[Thi thử báo Toán học tuổi trẻ lần 5 năm 2017] x 1 t Tìm điểm M trên đường thẳng d : y 1 t sao cho AM 6 với A 0; 2; 2 : z 2t
1;1;0 1;1;0 A. B. 2;1; 1 1;3; 4 Trang 230
1;3; 4 C. D.Không có M thỏa 2;1; 1 GIẢI Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017. Gọi điểm M thuộc d có tọa độ theo t là M 1 t ;1 t ; 2t
2
Ta có AM 6 AM 6 AM 6 0 Sử dụng máy tính Casio tìm t
(1+Q)p0)d+(1pQ)p2)d+(2Q)+2)dp6qr5=qrp5=
Ta tìm được hai giá trị của t
Với t 0 M 1;1;0 , với t 2 M 1;3; 4
Đáp án chính xác là B Bài 3-[Thi thử THPT Phan Chu Trinh – Phú Yên lần 1 năm 2017] Cho P : 2 x y z m 0 và A 1;1;3 . Tìm m để d A; P 6
m 2 A. m 4
m 3 B. m 9
m 2 m 3 C. D. m 10 m 12 GIẢI
Thiết lập phương trình khoảng cách d A; P 6
2.1 1 3 m 22 12 12
6
Đó là khi ta nhẩm, nếu vừa nhẩm vừa điền luôn vào máy tính thì làm như sau (để tiết kiệm thời gian)
aqc2p1+3pQ)Rs2d+1d+1d
Tìm nghiệm ta sử dụng chức năng CALC xem giá trị nào của m làm vế trái 6 thì là đúng
rp2=
Chỉ có A hoặc C là đúng
r4=
Giá trị m 4 không thỏa mãn vậy đáp án A sai Đáp án chính xác là C Bài 4-[Đề minh họa Bộ GD-ĐT lần 2 năm 2017] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai điểm A 2;3;1 và B 5; 6; 2 . Đường thẳng AB MA MB MA 1 C. MB 3
cắt mặt phẳng Oxz tại điểm M . Tính tỉ số A.
MA 1 MB 2
B.
MA 2 MB
Mặt phẳng Oxz có phương trình y 0 Để tính tỉ số
Trang 231
D.
MA 3 MB
GIẢI
MA ta sử dụng công thức tỉ số khoảng cách (đã gặp ở chuyên đề hình học không gian ) MB
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017. Ta có :
MA d A; Oxz bất kể hai điểm A, B cùng phía hay khác phía so với Oxz MB d B; Oxz
Ta có thể dùng máy tính Casio tính ngay tỉ số này
w1aqc0+3+0Rqc0+p6+0=
Ta hiểu cả hai mẫu số của hai phép tính khoảng cách đều như nhau nên ta triệt tiêu luôn mà không cần cho vào phép tính của Casio Đáp số chính xác là A
Bài 5-[Câu 67 Sách bài tập hình học nâng cao lớp 12] Tính khoảng cách từ điểm M 2;3; 1 đến đường thẳng d là giao tuyến của hai mặt phẳng
: x y 2 z 1 0 và ' : x 3 y 2z 2 0 . A.
215 24
B.
205 15
C.
205 15
D.
215 24
GIẢI
d là giao tuyến của hai mặt phẳng và ' nên cùng thuộc 2 mặt phẳng này vecto chỉ phương u của đường thẳng d vuông góc với cả 2 vecto pháp tuyến của 2 mặt phẳng trên.
u n ; n ' 8; 4; 2
w8111=1=p2=w8210=3=2=Wq53Oq54=
5 2
3 2 MN ; u 205 Khoảng cách từ điểm M đến đường thẳng d là : h 3.8265... 14 u Gọi điểm N x; y;0 thuộc đường thẳng d N ; ;0
w8115P2p2=p3P2p3=0pp1=w8218=p4=2=Wqcq53Oq54)Pqcq54)=
Đáp số chính xác là B Bài 6-[Câu 9 Sách bài tập hình học nâng cao lớp 12] Cho A 1;1;3 , B 1;3; 2 , C 1; 2;3 . Khoảng cách từ gốc tọa độ O đến mặt phẳng ABC là : A. 3 B. 3
C.
3 3 D. 2 2 GIẢI
Vecto pháp tuyến của ABC là n AB; AC 1; 2; 2
w811p2=2=p1=w821p2=1=0=Wq53Oq54=
Trang 232
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017.
ABC :1 x 1 2 y 1 2 z 3 0 x 2 y 3z 9 0 Khoảng cách từ O đến mặt phẳng ABC là h
0009 12 22 22
3
Đáp số chính xác là B Bài 7-[Câu 69b Sách bài tập hình học nâng cao lớp 12] x 1 y 3 z 4 x 2 y 1 z 1 Tính khoảng cách giữa cặp đường thẳng d : và d ' : 2 1 2 4 2 4 386 127 127 386 A. B. C. D. 3 4 4 3 GIẢI Đường thẳng d đi qua điểm M 1; 3; 4 và có vecto chỉ phương 2;1; 2 Đường thẳng d ' đi qua điểm M ' 2;1; 1 và có vecto chỉ phương 4; 2; 4 Dễ thấy 2 đường thẳng trên song song với nhau Khoảng cách cần tìm là khoảng cách tứ M ' đến d
M ' M ; u 386 6.5489... 3 u
w811p3=4=p5=w8212=1=p2=Wqcq53Oq54)Pqcq54)=
Đáp số chính xác là D Bài 7-[Câu 69b Sách bài tập hình học nâng cao lớp 12] x 1 y 3 z 4 x 2 y 1 z 1 Tính khoảng cách giữa cặp đường thẳng d : và d ' : 2 1 2 4 2 4 386 127 127 386 A. B. C. D. 3 4 4 3 GIẢI Đường thẳng d đi qua điểm M 1; 3; 4 và có vecto chỉ phương 2;1; 2 Đường thẳng d ' đi qua điểm M ' 2;1; 1 và có vecto chỉ phương 4; 2; 4 Dễ thấy 2 đường thẳng trên song song với nhau Khoảng cách cần tìm là khoảng cách tứ M ' đến d
M ' M ; u 386 6.5489... 3 u
w811p3=4=p5=w8212=1=p2=Wqcq53Oq54)Pqcq54)=
Đáp số chính xác là D Bài 8-[Câu 69c Sách bài tập hình học nâng cao lớp 12]
x 2 t x 1 y 2 z 3 Tính khoảng cách giữa cặp đường thẳng d : và d ' : y 1 t 1 2 3 z t A.
2 7 7
B.
4 2 3
C.
26 13
D.
24 11 GIẢI
Trang 233
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017. Đường thẳng d đi qua điểm M 1; 2;3 và có vecto chỉ phương u 1; 2;3 Đường thẳng d ' đi qua điểm M ' 2; 1;0 và có vecto chỉ phương u ' 1;1;1 MM ' u; u ' 26 0.3922... Dễ thấy 2 đường thẳng trên chéo nhau Khoảng cách cần tìm là 13 u ; u '
w8111=p3=p3=w8211=2=3=w831p1=1=1=Wqcq53q57(q54Oq55))Pqcq54O q55)=
Đáp số chính xác là C
Trang 234
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017.
PHƯƠNG PHÁP CASIO – VINACAL BÀI 26. TÌM HÌNH CHIẾU VUÔNG GÓC TRONG KHÔNG GIAN. I) KIẾN THỨC NỀN TẢNG 1. Hình chiếu vuông góc của một điểm đến một mặt phẳng Cho điểm M x0 ; y0 ; z0 và mặt phẳng P : Ax By Cz D 0 thì hình chiếu vuông góc H của M trên mặt phẳng P là giao điểm của đường thẳng và mặt phẳng P
là đường thẳng qua M và vuông góc với P ( nhận nP làm u )
2. Hình chiếu vuông góc của một điểm đến một đường thẳng x xN y y N z z N Cho điểm M x0 ; y0 ; z0 và đường thẳng d : thì hình chiếu vuông góc a b c của M lên đường thẳng d là điểm H thuộc d sao cho MH ud MH .ud 0 3. Hình chiếu vuông góc của một đường thẳng đến một mặt phẳng Cho đường thẳng d và mặt phẳng P . Hình chiếu vuông góc của đường thẳng d đến mặt phẳng
P là giao điểm của mặt phẳng và mặt phẳng P là mặt phẳng đi chứa d và vuông góc với P nhận ud và nP là cặp vecto chỉ phương chứa mọi điểm nằm trong đường thẳng d
4. Lệnh Caso
Lệnh đăng nhập môi trường vecto MODE 8 Nhập thông số vecto MODE 8 1 1 Tính tích vô hướng của 2 vecto : vectoA SHIFT 5 7 vectoB Tính tích có hướng của hai vecto : vectoA x vectoB Lệnh giá trị tuyệt đối SHIFT HYP Lệnh tính độ lớn một vecto SHIFT HYP Lệnh dò nghiệm của bất phương trình MODE 7 Lệnh dò nghiệm của phương trình SHIFT SOLVE
II) VÍ DỤ MINH HỌA VD1-[Thi thử Sở GD-ĐT tỉnh Hà Tĩnh lần 1 năm 2017] Cho mặt phẳng : 3 x 2 y z 6 0 và điểm A 2; 1;0 . Hình chiếu vuông góc của A lên mặt phẳng có tọa độ A. 2; 2;3
B. 1;1; 2
C. 1;0;3 D. 1;1; 1
GIẢI Gọi H là hình chiếu vuông góc của A lên Đướng thẳng AH song song với vecto pháp
x 2 3t tuyến n 3; 2;1 của AH : y 1 2t z t Tọa độ điểm A 2 3t ; 1 2t ;1 t
(Phần này ta dễ dàng nhẩm được mà không cần nháp) Để tìm t ta chỉ cần thiết lập điều kiện A thuọc là xong
3(2+3Q))p2(p1p2Q))+Q)+6qr1= Trang 235
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017.
t 1 H 1;1; 1 Đáp số chính xác là D VD2-[Thi Học sinh giỏi tỉnh Phú Thọ năm 2017] Tìm tọa độ của điểm M ' đối xứng với điểm M 3;3;3 qua mặt phẳng P : x y z 1 0
1 1 1 1 1 1 A. M ' ; ; B. M ' ; ; 3 3 3 3 3 3 7 7 7 7 7 7 C. M ' ; ; D. M ' ; ; 3 3 3 3 3 3 GIẢI
Tương tự ví dụ 1 ta nhẩm được tọa độ hình chiếu vuông góc H của M lên P là
M 3 t ;3 t ;3 t Tính t bằng Casio.
3+Q)+3+Q)+3+Q)p1qr1=
8 1 1 1 H ; ; 3 3 3 3 Ví A ' đối xứng với M qua H nên H là trung điểm của MM ' . Theo quy tắc trung điểm ta suy ra 7 7 7 được M ' ; ; . 3 3 3 Đáp số chính xác là C VD3-[Thi thử THPT Quảng Xương – Thanh Hóa lần 1 năm 2017] x 3 y 1 z 1 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng d : và điểm 2 1 2 M 1; 2; 3 . Tọa độ hình chiếu vuông góc của điểm M lên đường thẳng d là : Ta thu được t
A. H 1; 2; 1 B. H 1; 2; 1 C. H 1; 2; 1 D. H 1; 2;1 GIẢI
Gọi H là hình chiếu vuông góc của M lên đường thẳng d .
x 3 t Đường thẳng d có phương trình tham số y 1 t Tọa độ H 3 2t ; 1 t ;1 2t z 1 2t MH d MH .ud 0 với ud 2;1; 2
Sử dụng máy tính Casio bấm :
2(3+2Q)p1)+(p1+Q)p2)+2(1+2Q)pp3)qr1=
Khi đó t 1 H 1; 2; 1
Trang 236
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017.
Đáp số chính xác là B VD4-[Thi thử chuyên Khoa học tự nhiên lần 2 năm 2017] x 1 y 2 z 1 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng d : và điểm A 2; 1;1 1 1 2 . Gọi I là hình chiếu vuông góc của A lên d . Viết phương trình mặt cầu C có tâm I và đi qua A 2 2 A. x 2 y 3 z 1 20
B. x 2 y 3 z 1 5 2
2
C. x 1 y 2 z 1 20 2
2
2
D. x 1 y 2 z 1 14 2
2
2
GIẢI
Điểm I có tọa độ I 1 t ; 2 t ; 1 t
Thiết lập điều kiện vuông góc IA.ud 0
p1(1pQ)p2)+(2+Q)pp1)+2(p1+2Q)p1)qr1=
t 0 I 1; 2; 1
2
2 2 Với I 1; 2; 1 và A 2; 1;1 ta có : R IA IA 14
w8112p1=p1p2=1pp1=Wqcq53)==d=
Đáp số chính xác là D VD5-[Thi thử chuyên Khoa học tự nhiên lần 1 năm 2017] x 1 y 1 x 2 Cho đường thẳng d : . Hình chiếu vuông góc của d lên mặt phẳng Oxy là : 2 1 1 x 0 x 1 2t x 1 2t x 1 2t A. y 1 t B. y 1 t C. y 1 t D. y 1 t z 0 z 0 z 0 z 0 GIẢI
Ta hiểu : Hình chiếu vuông góc d ' của d lên mặt phẳng Oxy là giao tuyến của mặt phẳng chứa d vuông góc với Oxy và mặt phẳng Oxy
Mặt phẳng chứa d và vuông góc với Oxy nên nhận vecto chỉ phương u 2;1;1 của đường
thẳng d và vecto pháp tuyến nOxy 0;0;1 là cặp vecto chỉ phương
n ud ; nOxy 1; 2;0
w8112=1=1=w8210=0=1=Wq53Oq54=
Hơn nữa đi qua điểm có tọa độ 1; 1; 2 nên có phương trình :
Trang 237
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017.
:1 x 1 2 y 1 0 z 2 0 : x 2 y 3 0 : x 2 y 3 0 Phương trình của d ' có dạng . Chuyển sang dạng tham số ta có : Oxy : z 0 ud ' nOxy ; n 2; 1;0 w8111=p2=0=w8210=0=1=Wq53Oq54=
Có 3 đáp án thỏa mãn vecto chỉ phương có tọa độ 2; 1;0 là B , C , D Tuy nhiên chỉ có đáp án B chứa điểm M 1; 1;0 và điểm này cũng thuộc d '
Đáp số chính xác là B VD6-[Câu 61 Sách bài tập hình học nâng cao 12] 7 x 2 3t Viết phương trình hình chiếu vuông góc của đường thẳng d : y 2t trên z 2t : x 2 y 2 z 2 0
3 3 y x 5 z x 5 2 2z A. B. 4 2 1 4 2 1 3 3 y y x 5 z x 5 2 D. 2z C. 2 4 2 1 4 2 1 GIẢI Lập phương trình mặt phẳng chứa d và vuông góc với n ud ; n 8; 4;8 y
w8113=p2=p2=w8211=2=p2=Wq53Oq54=
đi qua điểm
7 7 ;0;0 nên có phương trình 8 x 8 y 8z 0 2 x 2 y 2 z 7 0 2 2 2 x 2 y 2 z 7 0 Ta có d ' : x 2 y 2z 2 0 Tính nd ' n ; n 8;6; 2 n 4;3; 2 cũng là vecto chỉ phương của d ' 3 y x 5 3 2z Đường thẳng d ' lại đi qua điểm 5; ;0 nên có phương trình : 4 2 1 2 Đáp án chính xác là A
BÀI TẬP TỰ LUYỆN Bài 1-[Thi thử THPT Phạm Văn Đồng lần 1 năm 2017] Trang 238
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017. Hình chiếu vuông góc của A 2; 4;3 lên mặt phẳng P : 2 x 3 y 6 z 19 0 có tọa độ là :
20 37 3 2 37 31 B. ; ; C. ; ; D. Kết quả khác 7 7 7 5 5 5 Bài 2-[Thi Học sinh giỏi tỉnh Ninh Bình năm 2017] Trong không gian với hệ tọa độ Oxy cho mặt phẳng P : x y z 4 0 và điểm M 1; 2; 2 A. 1; 1; 2
.Tìm tọa độ điểm N đối xứng với điểm M qua mặt phẳng P A. N 3; 4;8 B. N 3;0; 4
C. N 3;0;8
D. N 3; 4; 4
Bài 3-[Thi thử chuyên Khoa học tự nhiên lần 1 năm 2017] Cho A 5;1;3 , B 5;1; 1 , C 1; 3;0 , D 3; 6; 2 . Tọa độ của điểm A ' đối xứng với A qua mặt phẳng BCD là : A. 1;7;5
B. 1; 7;5
C. 1; 7; 5 D. 1; 7;5
Bài 4-[Thi thử chuyên Khoa học tự nhiên lần 2 năm 2017] x 1 y z 2 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho đường thẳng d : và mặt phẳng 2 2 3 P : x y 2 z 3 0 . Viết phương trình hình chiếu vuông góc của d trên mặt phẳng P . x 2 y 1 z 1 x 2 y 1 z 1 B. 1 1 3 3 1 1 x 2 y 1 z 1 x 2 y 1 z 1 C. D. 3 1 1 1 1 3 Bài 5-[Câu 75 Sách bài tập hình học nâng cao lớp 12] Cho ba điểm A 1;3; 2 , B 4;0; 3 , C 5; 1; 4 . Tìm tọa độ hình chiếu H của A lên đường
A.
thẳng BC 9 12 9 12 9 12 77 77 77 9 12 77 A. ; ; B. ; ; C. ; ; D. ; ; 17 17 17 17 17 17 17 17 17 17 17 17 Bài 6-[Câu 76 Sách bài tập hình học nâng cao lớp 12] Tìm tọa độ điểm đối xứng của M 3;1; 1 qua đường thẳng d là giao tuyến của hai mặt phẳng
: 4 x 3 y 13 0 và : y 2 z 5 0 A. 2; 5; 3 B. 2; 5;3 C. 5; 7; 3
D. 5; 7;3
Bài 7-[Câu 22 Sách bài tập hình học nâng cao lớp 12] x 1 y 1 z 2 Cho đường thẳng d : . Hình chiếu vuông góc của d trên mặt phẳng tọa đọ 2 1 1 Oxy là :
x 0 x 1 2t x 1 2t A. y 1 t B. y 1 t C. y 1 t D. z 0 z 0 z 0
x 1 2t y 1 t z 0
LỜI GIẢI BÀI TẬP TỰ LUYỆN Bài 1-[Thi thử THPT Phạm Văn Đồng lần 1 năm 2017] Hình chiếu vuông góc của A 2; 4;3 lên mặt phẳng P : 2 x 3 y 6 z 19 0 có tọa độ là : A. 1; 1; 2
Trang 239
20 37 3 B. ; ; C. 7 7 7
2 37 31 ; ; D. Kết quả khác 5 5 5 GIẢI Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017.
x 2 2t Đường thẳng chứa A và vuông góc với P có phương trình : y 4 3t z 3 6t
Điểm H là hình chiếu vuông góc của A lên P nên có tọa độ H 2 2t ; 4 3t ;3 6t Tính t bằng Casio
2(p2+2Q))p3(4p3Q))+6(3+6Q))+19qr1=
Chuyển t về dạng phân thức
qJz=
3 20 37 3 Vậy t H ; ; 7 7 7 7 Vậy đáp số chính xác là B Bài 2-[Thi Học sinh giỏi tỉnh Ninh Bình năm 2017] Trong không gian với hệ tọa độ Oxy cho mặt phẳng P : x y z 4 0 và điểm M 1; 2; 2
.Tìm tọa độ điểm N đối xứng với điểm M qua mặt phẳng P A. N 3; 4;8 B. N 3;0; 4
C. N 3;0;8
D. N 3; 4; 4 GIẢI
x 1 t Phương trình : y 2 t Tọa độ hình chiếu H 1 t ; 2 t ; 2 t z 2 t Tìm t bằng Casio ta được t 1
1+Q)p2+Q)p(p2pQ))p4qr1=
Với t 1 H 2; 1; 3 N 3;0; 4
Đáp án chính xác là B Bài 3-[Thi thử chuyên Khoa học tự nhiên lần 1 năm 2017] Cho A 5;1;3 , B 5;1; 1 , C 1; 3;0 , D 3; 6; 2 . Tọa độ của điểm A ' đối xứng với A qua mặt phẳng BCD là : A. 1;7;5
B. 1; 7;5
C. 1; 7; 5 D. 1; 7;5 GIẢI
Tính vecto chỉ phương của BCD : u BC ; BD 5; 10; 10
w8111pp5=p3p1=0pp1=w8213pp5=p6p1=2pp1=Wq53Oq54=
Trang 240
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017.
BCD qua B 5;1; 1 BCD : 5 x 5 10 y 1 10 z 1 0 x 2 y 2z 5 0 Gọi H là hình chiếu của A lên BCD H 5 t ;1 2t ;3 2t . Tính t
w15+Q)+2(1+2Q))+2(3+2Q))+5qr1=
t 2 H 3; 3; 1 A ' 1; 7; 5 Đáp án chính xác là C Bài 4-[Thi thử chuyên Khoa học tự nhiên lần 2 năm 2017] x 1 y z 2 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho đường thẳng d : và mặt phẳng 2 2 3 P : x y 2 z 3 0 . Viết phương trình hình chiếu vuông góc của d trên mặt phẳng P . x2 1 x2 C. 3
A.
y 1 1 y 1 1
z 1 3 z 1 1
B.
x 2 y 1 z 1 3 1 1 x 2 y 1 z 1 D. 1 1 3 GIẢI
Lập mặt phẳng chứa d và vuông góc với P n ud ; nP 1; 7; 4
w8112=2=3=w821p1=1=2=Wq53Oq54=
: x 1 7 y 4 z 2 0 x 7 y 4z 9 0 x 7 y 4z 9 0 . Để so sánh kết quả ta phải chuyển x y 2 z 3 0
Đường thẳng d có phương trình tổng quát
phương trình đường thẳng d về dạng chính tắc
Ta có : ud n ; nP 18; 6; 6 u 3;1;1 cũng là vecto chỉ phương của d
w8111=p7=4=w821p1=1=2=Wq53Oq54=
Hơn nữa điểm M 2;1; 1 cũng thuộc d Phương trình chính tắc d :
x 2 y 1 z 1 3 1 1
Đáp số chính xác là C Bài 5-[Câu 75 Sách bài tập hình học nâng cao lớp 12] Cho ba điểm A 1;3; 2 , B 4;0; 3 , C 5; 1; 4 . Tìm tọa độ hình chiếu H của A lên đường thẳng BC 9 12 77 A. ; ; 17 17 17
77 9 12 B. ; ; 17 17 17
9 12 77 C. ; ; 17 17 17
9 12 77 D. ; ; 17 17 17
GIẢI
Đường thẳng BC nhân vecto BC 1; 1;7 là vecto chỉ phương và đi qua điểm B 4;0; 3 Trang 241
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017.
x 4 t BC : y t z 3 7t
Gọi H là hình chiếu vuông góc của A lên BC H 4 t ; t; 3 7 t Mặt khác AH BC AH .BC 0 .
w1(4+Q)pp1)p(pQ)p3)+7(p3+7Q)p2)qr1=
Chuyển t về dạng phân số
qJz
t
9 9 12 77 H ; ; 17 17 17 17
Đáp số chính xác là A Bài 6-[Câu 76 Sách bài tập hình học nâng cao lớp 12] Tìm tọa độ điểm đối xứng của M 3;1; 1 qua đường thẳng d là giao tuyến của hai mặt phẳng
: 4 x 3 y 13 0 và : y 2 z 5 0 A. 2; 5; 3 B. 2; 5;3 C. 5; 7; 3
D. 5; 7;3 GIẢI
4 x 3 y 13 0 y 2 z 5 0
d là giao tuyến của 2 mặt phẳng ; nên có phương trình tổng quát :
Vecto chỉ phương của d là ud n ; n 6;8; 4 nhận u 3; 4; 2 là vecto chỉ phương
w8114=p3=0=w8210=1=p2=Wq53Oq54=
x 4 3t Đường thẳng d có vecto đi qua điểm N 4;1;3 nên có phương trình tham số y 1 4t z 3 2t
Điểm H là hình chiếu vuông góc của M lên đường thẳng d nên có tọa độ M 4 3t ;1 4t ;3 2t
Mặt khác MH d MH .u 0
w13(4+3Q)pp3)+4(1+4Q)p1)+2(3+2Q)pp1)qr1=
t 1 H 1; 3;1 M ' đối xứng M qua d vậy H là trung điểm MM ' M ' 5; 7;3 Đáp số chính xác là D Bài 7-[Câu 22 Sách bài tập hình học nâng cao lớp 12] Trang 242
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017. Cho đường thẳng d :
Oxy là :
x 1 y 1 z 2 . Hình chiếu vuông góc của d trên mặt phẳng tọa đọ 2 1 1
x 0 x 1 2t x 1 2t A. y 1 t B. y 1 t C. y 1 t D. z 0 z 0 z 0
x 1 2t y 1 t z 0 GIẢI
Dưng mặt phẳng chứa đường thẳng d và vuông góc với Oxy n ud ; nOxy 1; 2;0
w8112=1=1=w8210=0=1=Wq53Oq54=
Mặt phẳng chứa điểm N 1; 1; 2 nên có phương trình là :
: x 1 2 y 1 0 z 2 0 x 2 y 3 0 Đường thẳng d ' là hình chiếu vuông góc của đường thẳng d lên mặt phẳng Oxy d ' là giao tuyến
x 2 y 3 0 z 0
của và Oxy d ' :
Tính ud n ; nOxy 2; 1;0 nhận u 2;1;0 là vecto chỉ phương
w8111=p2=0=w8210=0=1=Wq53Oq54=
x 1 2t Lại có d ' qua điểm có tọa độ 1; 1;0 d ' : y 1 t z 0 Đáp số chính xác là B
Trang 243
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017.
PHƯƠNG PHÁP CASIO – VINACAL BÀI 27. TÍNH NHANH THỂ TÍCH CHÓP, DIỆN TÍCH TAM GIÁC. I) KIẾN THỨC NỀN TẢNG 1. Ứng dụng tích có hướng tính diện tích tam giác
1 AB; AC 2 2.S ABC AB; AC Ứng dụng tính chiều cao AH của tam giác ABC : AH BC BC Cho tam giác ABC có diện tích tam giác ABC tính theo công thức S
2. Ứng dụng tích có hướng tính thể tích hình chóp
1 AB AC ; AD 6 AB AC ; AD 3.VABCD Ứng dụng tính chiều cao AH của hình chóp ABCD : AH S BCD BC ; BD 3. Lệnh Caso
Thể tích hình chóp ABCD được tính theo công thức VABCD
Lệnh đăng nhập môi trường vecto MODE 8 Nhập thông số vecto MODE 8 1 1 Tính tích vô hướng của 2 vecto : vectoA SHIFT 5 7 vectoB Tính tích có hướng của hai vecto : vectoA x vectoB Lệnh giá trị tuyệt đối SHIFT HYP Lệnh tính độ lớn một vecto SHIFT HYP Lệnh dò nghiệm của bất phương trình MODE 7 Lệnh dò nghiệm của phương trình SHIFT SOLVE
II) VÍ DỤ MINH HỌA VD1-[Câu 41 đề minh họa vào ĐHQG HNnăm 2016] Cho 4 điểm A 1;0;1 , B 2; 2; 2 , C 5; 2;1 , 4;3; 2 . Tính thể tích tứ diện ABCD A. 6
B. 12
C. 4 D. 2
GIẢI Nhập thông số ba vecto AB , AC , AD vào máy tính Casio
w8112p1=2p0=2p1=w8215p1=2p0=1p1=w8314p1=3p0=p2p1=
Áp dụng công thức tính thể tích VABCD
1 AB AC ; AD 4 6
Wqcq53q57(q54Oq55))P6=
Trang 244
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017.
Đáp số chính xác là C VD2-[Thi thử chuyên Khoa học tự nhiên lần 1 năm 2017] Cho A 2;1; 1 , B 3;0;1 , C 2; 1;3 . Điểm D nằm trên trục Oy và thể tích tứ diện ABCD bằng 5. Tọa độ của D là : 0; 7;0 A. 0; 7;0 B. C. 0;8;0 0;8;0
0;7;0 D. 0; 8;0 GIẢI 1 Ta có : V AD AB; AC 5 AD AB; AC 30 6 Tính AB; AC bằng Casio ta được AB; AC 0; 4; 2
w8111=p1=2=w8210=p2=4=Wq53Oq54=
Điểm D nằm trên Oy nên có tọa độ D 0; y;0 AD 2; y 1;1
Nếu AD AB; AC 30
w10O(p2)p4(Q)p1)p2O1p30qr1=
Ta thu được y 7 D 0; 7;0
Nếu AD AB; AC 30
!!!o+qr1=
Ta thu được y 8 D 0;8;0
Đáp số chính xác là B VD3-[Thi thử THPT Lương Thế Vinh – Hà Nội lần 1 năm 2017] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho A 1; 2;0 , B 3; 1;1 , C 1;1;1 . Tính diện tích S của tam giác ABC A. S 3 B. S 2
C. S
1 4 3 S 1 D. 2 3
GIẢI Nhập 2 vecto AB , AC vào máy tính Casio
w8112=p3=1=w8210=p1=1=
.
Diện tích tam giác ABC được tính theo công thức: S ABC
1 AB; AC 1.732... 3 2
Wqcq53Oq54)P2= Trang 245
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017.
Đáp số chính xác là A VD4-[Thi thử THPT Vĩnh Chân – Phú Thọ lần 1 năm 2017] Cho hai điểm A 1; 2;0 , B 4;1;1 . Độ dài đường cao OH của tam giác OAB là : A.
1 19
B.
86 19
C.
19 86
D. GIẢI
Tính diện tích tam giác ABC theo công thức SOAB
54 11
1 OA; OB 2
w8111=2=0=w8214=1=1=Wqcq53Oq54)P2=
Vì giá trị diện tích này lẻ nên ta lưu vào biến A cho dễ nhìn
qJz
Gọi h là chiều cao hạ từ O đến đáy AB ta có công thức SOAB
Tính độ dài cạnh AB AB
1 2S h. AB h 2 AB
w8113=p1=1=Wqcq53)=
Giá trị này lẻ ta lại lưu vào biến B
qJx
h
2A 2.2156... B
2QzPQx=
Đáp số chính xác là D VD5-[Thi thử báo Toán học tuổi trẻ lần 4 năm 2017] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho tứ diện ABCD có A 2;3;1 , B 4;1; 2 , C 6;3;7 ,
D 5; 4;8 . Độ dài đường cao kẻ từ D của tứ diện là :
Trang 246
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017. A. 11 B.
45 7
C.
5 4 3 D. 5 3 GIẢI
Ta tính được thể tích cả tứ diện ABCD theo công thức V
1 154 AB AC ; AD 6 3
w8112=p2=p3=w8214=0=6=w831p7=p7=7=Wqcq53q57(q54Oq55))P6 =
.
1 3V 154 : h.S ABC h 3 S ABC S ABC 1 AB; AC 14 2
Gọi h là khoảng cách từ D V
Tính S ABC theo công thức S ABC
qcq53Oq54)P2=
Khi đó h
154 11 14
Đáp số chính xác là A VD6-[Thi thử THPT Nguyễn Đình Chiểu – Bình Định lần 1 năm 2017] x 1 y 1 z Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho A 1;5;0 , B 3;3;6 và d : . Điểm M 2 1 2 thuộc d để tam giác MAB có diện tích nhỏ nhất có tọa độ là : A. M 1;1;0 B. M 3; 1; 4 C. M 3; 2; 2 D. M 1;0; 2 GIẢI
Diện tích tam giác ABM được tính theo công thức S
Với M 1;1;0 ta có 2 S 29.3938...
1 AB; AM 2 S AB; AM 2
w8112=p2=6=w821p2=p4=0=Wqcq53Oq54)=
Với M 3; 1; 4 ta có 2 S 29.3938...
w8212=p6=4=Wqcq53Oq54)=
Với M 3; 2; 2 ta có 2 S 32.8633...
w821p4=p3=p2=Wqcq53Oq54)=
Trang 247
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017.
Với M 1;0; 2 ta có 2 S 28.1424...
w8210=p5=2=Wqcq53Oqc4ooq54)=
So sánh 4 đáp số Đáp án chính xác là C
BÀI TẬP TỰ LUYỆN Bài 1-[Câu 1 trang 141 Sách bài tập hình học nâng cao lớp 12] Cho A 2; 1;6 , B 3; 1; 4 , C 5; 1;0 , D 1; 2;1 . Thể tích tứ diện ABCD bằng : A. 30 B. 40 C. 50 D. 60 Bài 2-[Thi thử chuyên Khoa học tự nhiên lần 1 năm 2017] Cho bốn điểm A a; 1;6 , B 3; 1; 4 , C 5; 1;0 , D 1; 2;1 và thể tích của tứ diện ABCD bằng 30. Giá trị của a là : A. 1 B. 2 C. 2 hoặc 32 D. 32 Bài 3-[Thi thử THPT Phan Chu Trinh – Phú Yên lần 1 năm 2017] Viết phương trình mặt phẳng P đi qua M 1; 2; 4 và cắt các tia Ox, Oy, Oz lần lượt tại A, B, C sao cho VOABC 36 x y z x y z x y z A. 1 B. 1 C. 1 D. Đáp án khác 3 6 12 4 2 4 6 3 12 Bài 4-[Thi thử THPT Nho Quan – Ninh Bình lần 1 năm 2017] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho A 0;1;0 , B 2; 2; 2 , C 2;3;1 và đường thẳng x 1 y 2 z 3 . Tìm điểm M thuộc d sao cho thể tích tứ diện MABC bằng 3 2 1 2 3 3 1 15 9 11 3 3 1 15 9 11 A. ; ; ; ; ; B. ; ; ; ; ; 2 4 2 2 4 2 5 4 2 2 4 2 3 3 1 15 9 11 3 3 1 15 9 11 C. ; ; ; ; ; D. ; ; ; ; ; 2 4 2 2 4 2 5 4 2 2 4 2 Bài 5-[Câu 4 trang 141 Sách bài tập hình học nâng cao lớp 12] Cho A 0;0; 2 , B 3;0;5 , C 1;1;0 , D 4;1; 2 . Độ dài đường cao của tứ diện ABCD hạ từ đỉnh d:
D xuống mặt phẳng ABC là :
A. 11 B.
1 C. 1 11
D. 11
LỜI GIẢI BÀI TẬP TỰ LUYỆN Bài 1-[Câu 1 trang 141 Sách bài tập hình học nâng cao lớp 12] Cho A 2; 1;6 , B 3; 1; 4 , C 5; 1;0 , D 1; 2;1 . Thể tích tứ diện ABCD bằng : A. 30 B. 40 C. 50 D. 60 GIẢI 1 Thể tích tứ diện ABCD được tính theo công thức V AB AC ; AD 30 6
w811p5=0=p10=w8213=0=p6=w831p1=3=p5=Wqcq53q57(q54Oq55))P6=
Trang 248
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017. Vậy đáp số chính xác là A Bài 2-[Thi thử chuyên Khoa học tự nhiên lần 1 năm 2017] Cho bốn điểm A a; 1;6 , B 3; 1; 4 , C 5; 1;0 , D 1; 2;1 và thể tích của tứ diện ABCD bằng 30. Giá trị của a là : A. 1 B. 2 C. 2 hoặc 32 D. 32 GIẢI Vì điểm A chứa tham số nên ta ưu tiên vecto BA tính sau cùng. Công thức tính thể tích ABCD ta sắp 1 xếp như sau : V BA BC ; BD 6 Tính BC ; BD 12; 24; 24
w8118=0=4=w8214=3=5=Wq53Oq54=
1 BA BC ; BD 30 BA BC ; BD 180 6 Với BA BC ; BD 180 BA BC ; BD 180 0 a 2
Ta có V
w1p12(Q)+3)p24O0+24(6+4)p180qr1=
Với BA BC ; BD 180 BA BC ; BD 180 0 a 32
!!!!o+qr1=
Đáp án chính xác là C Bài 3-[Thi thử THPT Phan Chu Trinh – Phú Yên lần 1 năm 2017] Viết phương trình mặt phẳng P đi qua M 1; 2; 4 và cắt các tia Ox, Oy, Oz lần lượt tại A, B, C sao cho VOABC 36 x y z A. 1 3 6 12
x y z B. 1 4 2 4
x y z C. 1 D. Đáp án khác 6 3 12
GIẢI Trong các đáp án chỉ có mặt phẳng ở đáp án A đi qua điểm M 1; 2; 4 cho nên ta chỉ đi kiểm tra tính đúng sai của đáp án A
x y z 1 cắt các tia Ox, Oy, Oz lần 3 6 12 lượt tại 3 điểm A 3;0;0 , B 0;6;0 , C 0;0;12 . Hơn nữa 4 điểm O, A, B, C lập thành một tứ diện
Theo tính chất của phương trình đoạn chắn thì mặt phẳng P :
vuông đỉnh O Theo tính chất của tứ diện vuông thì VOABC
1 1 OA OB OC .3.6.12 36 (đúng) 6 6
Đáp án chính xác là A Bài 4-[Thi thử THPT Nho Quan – Ninh Bình lần 1 năm 2017] Trang 249
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho A 0;1;0 , B 2; 2; 2 , C 2;3;1 và đường thẳng x 1 y 2 z 3 . Tìm điểm M thuộc d sao cho thể tích tứ diện MABC bằng 3 2 1 2 3 3 1 15 9 11 3 3 1 15 9 11 A. ; ; ; ; ; B. ; ; ; ; ; 2 4 2 2 4 2 5 4 2 2 4 2 3 3 1 15 9 11 3 3 1 15 9 11 C. ; ; ; ; ; D. ; ; ; ; ; 2 4 2 2 4 2 5 4 2 2 4 2 d:
GIẢI
Điểm M thuộc d nên có tọa độ M 1 2t ; 2 t ;3 2t Thể tích tứ diện MABC được tính theo công thức V
Tính AB; AC 3; 6;6
1 AM AB; AC 6
w8112=1=2=w821p2=2=1=Wq53Oq54=
1 AM AB; AC 3 AM AB; AC 18 6 Với AM AB; AC 18 AM AB; AC 18 0
Ta có V
w1p3(1+2Q))p6(p2pQ)p1)+6(3+2Q))p18qr1=qJz
5 3 3 1 Ta được t M ; ; 4 2 2 2 Với AM AB; AC 18 AM AB; AC 18 0 Rõ ràng chỉ có đáp số A chứa điểm M trên A là đáp số chính xác Bài 5-[Câu 4 trang 141 Sách bài tập hình học nâng cao lớp 12] Cho A 0;0; 2 , B 3;0;5 , C 1;1;0 , D 4;1; 2 . Độ dài đường cao của tứ diện ABCD hạ từ đỉnh D xuống mặt phẳng ABC là :
A. 11 B.
1 C. 1 11
D. 11 GIẢI
1 Tính thể tích tứ diện ABCD theo công thức V AB AC ; AD 0.5 6
w8113=0=3=w8211=1=p2=w8314=1=0=Wqcq53q57(q54Oq55))P6=
Gọi h là chiều cao cần tìm . Khi đó VABCD
Trang 250
1 3S h.S ABC h 3 S ABC
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017. 1 Tính diện tích tam giác ABC theo công thức S ABC AB; AC 2
Wqcq53Oq54)P2=qJz
Vậy h
3V 1 . Đáp số chính xác là B 0.3015... S ABC 11
Trang 251
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017.
PHƯƠNG PHÁP CASIO – VINACAL BÀI 28. TÍNH NHANH GÓC GIỮA VÉCTƠ, ĐƯỜNG VÀ MẶT. I) KIẾN THỨC NỀN TẢNG 1. Góc giữa hai vecto Cho hai vecto u x; y; z và v x '; y '; z ' , góc giữa hai vecto u , v được tính theo công thức : u.v x.x ' y. y ' z.z ' cos u; v 2 u.v x y 2 z 2 x '2 y '2 z '2
Góc giữa hai vectơ thuộc khoảng 00 ;1800
2. Góc giữa hai đường thẳng Cho hai đường thẳng d và d ' có hai vecto chỉ phương ud và ud ' . Góc giữa hai đường thẳng ud .ud ' d , d ' được tính theo công thức : cos cos ud ; ud ' ( tích vô hướng chia tích độ dài ud . ud '
)
Góc giữa hai đường thẳng thuộc khoảng 00 ;900
3. Góc giữa hai mặt phẳng Cho hai mặt phẳng P và Q có hai vecto pháp tuyến nP và nQ . Góc giữa hai mặt phẳng nP .nQ P , Q được tính theo công thức : cos cos nP ; nQ nP . nQ
Góc giữa hai đường thẳng thuộc khoảng 00 ;900
4. Góc giữa một đường thẳng và một mặt phẳng Cho đường thẳng d có vecto chỉ phương u và mặt phẳng P có vecto pháp tuyến n . Góc giữa đường thẳng d và mặt phẳng Q được tính theo công thức sin cos u; n
Góc giữa một đường thẳng và một mặt phẳng thuộc khoảng 00 ;900
5. Lệnh Caso
Lệnh đăng nhập môi trường vecto MODE 8 Nhập thông số vecto MODE 8 1 1 Tính tích vô hướng của 2 vecto : vectoA SHIFT 5 7 vectoB Tính tích có hướng của hai vecto : vectoA x vectoB Lệnh giá trị tuyệt đối SHIFT HYP Lệnh tính độ lớn một vecto SHIFT HYP Lệnh dò nghiệm của bất phương trình MODE 7 Lệnh dò nghiệm của phương trình SHIFT SOLVE
II) VÍ DỤ MINH HỌA VD1-[Thi thử báo Toán học tuổi trẻ lần 4 năm 2017] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho ba điểm A 2;1;0 , B 3;0; 4 , C 0;7;3 . Khi đó cos AB; BC bằng :
A.
14 118 354
Trang 252
B.
14 798 798 C. D. 57 57 3 118 Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017.
GIẢI Nhập hai vecto AB, BC vào máy tính Casio
w811p1=p1=4=w8213=7=p1=
AB.BC 14 Tính cos AB; BC 0.4296... 3 118 AB; BC
Wq53q57q54P(qcq53)Oqcq54))=
Đáp số chính xác là B VD2-[Câu 37 đề minh họa vào ĐHQG HNnăm 2016] x y 1 z 1 x 1 y z 3 Góc giữa hai đường thẳng d : và d ' là : 1 1 2 2 1 1 A. 450 B. 900 C. 600 D. 300 GIẢI
Đề bài yêu cầu tính góc theo đơn vị độ nên ta chuyển máy tính về chế độ độ qw3
Đường thẳng d có vecto chỉ phương u 1; 1; 2 , đường thẳng d ' có vecto chỉ phương u ' 2;1;1
u.u ' Gọi là góc giữa hai đường thẳng d ; d ' thì cos cos u; u ' u . u'
w8111=p1=2=w8212=1=1=Wqcq53q57q54)P(qcq53)Oqcq54))=
Ta có cos 0.5 600 Áp dụng công thức tính thể tích VABCD
1 AB AC ; AD 4 6
=qkM)=
Đáp số chính xác là C VD3-[Thi thử báo Toán học tuổi trẻ lần 5 năm 2017] Tìm m để góc giữa hai vecto u 1;log 3 5;log m 2 , v 3;log 5 3; 4 là góc nhọn
m 1 1 A. 1 m B. 1 2 0 m 2
C. 0 m
1 D. m 1 2
GIẢI u.v Gọi góc giữa 2 vecto u , v là thì cos u.v
Trang 253
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017. Để góc nhọn thì cos 0 u.v 0 1.3 log 3 5.log 5 3 4.log m 2 0 log m 2 1 0 (1)
Để giải bất phương trình (1) ta sử dụng chức năng MODE 7 với thiết lập Start 2 End 2 Step 0.5
w7iQ)$2$+1==p0.5=1.5=0.25= Ta thấy f 0.25 0.5 0 Đáp án C sai
Ta thấy f 1.25 4.1062 0 Đáp số B và D sai
Đáp số chính xác là A VD4-[Câu 42a trang 125 Sách bài tập nâng cao hình học 12] 1 Tìm để hai mặt phẳng P : x y z 5 0 và Q : x sin y cos z sin 3 2 0 vuông 4 góc với nhau A. 150 B. 750 C. 900 D. Cả A, B, C đều đúng GIẢI 1 Mặt phẳng P có vecto pháp tuyến nP 1; ; 1 , mặt phẳng Q có vecto pháp tuyến 4 3 nQ sin ;cos ;sin Để hai mặt phẳng trên vuông góc với nhau góc giữa nP và nQ bằng 900 nP .nQ 0 1 1 sin cos sin 3 0 . Đặt P sin cos sin 3 4 4
Vì đề bài đã cho sẵn đáp án nên ta sử dụng phương pháp thử đáp án bằng chức năng CALC của máy tính Casio Với 150 P 0 Đáp án A đúng
jQ))pa1R4$kQ))pjQ))^3r15=
Với 750 P 0 Đáp án B đúng
r75=
Đáp số chính xác là D VD5-[Thi học sinh giỏi tỉnh Phú Thọ năm 2017] Điểm H 2; 1; 2 là hình chiếu vuông góc của gốc tọa độ O lên mặt phẳng P .Tìm số đo góc giữa mặt phẳng P và mặt phẳng Q : x y 6 0 A. 300 B. 450
C. 600 D. 900 GIẢI
Trang 254
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017. Mặt phẳng P vuông góc với OH nên nhận OH 2; 1; 2 là vecto pháp tuyến
P : 2 x 2 1 y 1 2 z 2 0 2 x y 2 z 9 0 Mặt phẳng Q có vecto pháp tuyến là nQ 1; 1;0 OH .nQ Gọi là góc giữa hai mặt phẳng P và Q cos OH . nQ
w8112=p1=p2=w8211=p1=0=Wqcq53q57q54)P(qcq53)Oqcq54))=
Vậy cos 0.7071...
2 450 2
=qkM)=
Đáp số chính xác là B VD6-[Câu 47 trang 126 Sách bài tập hình học nâng cao 12] Mặt phẳng Q nào sau đây đi qua hai điểm A 3;0;0 và B 0;0;1 đồng thời tạo với mặt phẳng
Oxy một góc là 600 x 26 y 3 z 3 0 A. x 5 y 3z 3 0
x 5 y 3z 3 0 B. x 26 y 3 z 3 0
x 5 y 3z 3 0 x 26 y 3z 3 0 C. D. x 5 y 3z 3 0 x 26 y 3z 3 0 GIẢI Cách Casio Để thực hiện cách này ta sẽ làm các phép thử. Ta thấy tất cả các mặt phẳng xuất hiện trong đáp án đều đi qua 2 điểm A, B . Vậy ta chỉ cần tính góc giữa mặt phẳng xuất hiện trong đáp án và mặt phẳng Oxy là xong.
Với mặt phẳng Q : x 26 y 3 z 3 0 có vecto pháp tuyến nQ 1; 26;3 , mặt phẳng
Oxy có vecto pháp tuyến n 0;0;1
nQ ; n Gọi là góc giữa 2 mặt phẳng trên cos 0.5 600 nQ . n
w8111=ps26)=3=w8210=0=1=Wqcq53q57q54)P(qcq53)Oqcq54))=
Đáp án chắc chắn phải chứa mặt phẳng Q : x 26 y 3 z 3 0 . Tiếp tục thử với mặt phẳng x 5 y 3z 3 0 nếu thỏa thì đáp án A đúng nếu không thì đáp án D đúng Cách tự luận
Trang 255
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017.
Gọi mặt phẳng Q có dạng Ax By Cz D 0
Q
qua A 3 A D 0 , Q qua B C D 0 . Chọn D 1 C 1; A
1 3
1 3 nQ ; n 1 1 0 2 nQ . n 2
1 3
Khi đó Q : x By z 1 0 và có vecto pháp tuyến nQ ; B; 1
n Q;n Góc giữa hai mặt phẳng trên là 600 cos 600 nQ . n
1 .0 B.0 1.1 3 2
1 2 2 2 2 B 1. 0 0 1 3
B2
1 0 2
1 B2
10 9
1 0 2
10 10 26 26 2 B2 4 B2 B 9 9 9 3
Đáp án chính xác là C VD7-[Câu 71 trang 134 Sách bài tập hình học nâng cao lớp 12] x 3 y 1 z 3 Tính góc giữa đường thẳng : và mặt phẳng P : x 2 y z 5 0 2 1 1 A. 300 B. 450 C. 600 D. 900 GIẢI Đường thẳng có vecto chỉ phương u 2;1;1 và mặt phẳng P có vecto pháp tuyến n 1; 2; 1 u.n Gọi là góc giữa giữa 2 vectơ u , n . Ta có cos u.n
w8112=1=1=w8211=2=p1=Wqcq53q57q54)P(qcq53)Oqcq54))=
Gọi là góc giữa đường thẳng và mặt phẳng P sin cos 0.5
300
qjM)=
Đáp án chính xác là A BÀI TẬP TỰ LUYỆN Bài 1-[Câu 21 trang 119 Sách bài tập hình học nâng cao lớp 12] Cho bốn điểm A 1;1;0 , B 0; 2;1 , C 1;0; 2 , D 1;1;1 . Tính góc giữa 2 đường thẳng AB và
CD : A. 300 B. 600 C. 900 D. 1200 Bài 2-[Câu 8 trang 142 Sách bài tập hình học nâng cao 12] Cho u 1;1; 2 và v 1;0; m . Tìm m để góc giữa hai vecto u , v là 450
m 2 6 A. B. m 2 6 C. m 2 6 D. Không có m thỏa mãn m 2 6 Trang 256
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017. Bài 3-[Câu 14 trang 143 Sách bài tập hình học nâng cao 12] Cho hai mặt phẳng P : m 2 x y m 2 2 z 2 0 và 2 x m 2 y 2 z 1 0 vuông góc với nhau : A. m 2
C. m 2 D. m 3 Bài 4-[Câu 94 trang 140 Sách bài tập hình học nâng cao 12] Cho hình lập phương ABCD. A ' B ' C ' D ' cạnh bằng a . Xét hai điểm là trung điểm B ' C ' . Tính cosin góc giữa hai đường thẳng AP và BC ' 3 2 1 2 A. B. C. D. 2 2 3 5 B. m 1
Bài 5-[Câu 47a trang 126 Sách bài tập hình học nâng cao 12] Viết phương trình mặt phẳng P chứa trục Oz và tạo với mặt phẳng Q : 2 x y 5 z 0 một góc 600 3 x y 0 3 x y 0 x 3y 0 x 3y 0 A. B. C. D. x 3y 0 3 x y 0 x 3y 0 3 x y 0 Bài 6-[Câu 19 trang 145 Sách bài tập hình học nâng cao lớp 12] Cho P : 3 x 4 y 5z 8 0 và đường thẳng d là giao tuyến của hai mặt phẳng
: x 2 y 1 0 , : x 2 z 3 0 Khi đó : A. 300
C. 600
B. 450
. Gọi là góc giữa đường thẳng d và mặt phẳng P . D. 900
LỜI GIẢI BÀI TẬP TỰ LUYỆN Bài 1-[Câu 21trang 119Sách bài tập hình học nâng cao lớp 12] Cho bốn điểm A 1;1;0 , B 0; 2;1 , C 1;0; 2 , D 1;1;1 . Tính góc giữa 2 đường thẳng AB và
CD : A. 300 B. 600 C. 900 D. 1200 GIẢI Đường thẳng AB nhận vecto AB 1;1;1 là vecto chỉ phương , đường thẳng CD nhận CD 0;1; 1 là vecto chỉ phương
Gọi là góc giữa hai đường thẳng AB, CD và được tính theo công thức : AB.CD cos cos AB; CD AB . CD Nhập các vecto AB, CD vào máy tính Casio
w811p1=1=1=w8210=1=p1=
AB.CD Tính cos cos AB; CD 0 900 AB . CD
Wqcq53q57q54)P(qcq53)Oqcq54))=
Vậy đáp số chính xác là C Trang 257
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017. Bài 2-[Câu 8 trang 142 Sách bài tập hình học nâng cao 12] Cho u 1;1; 2 và v 1;0; m . Tìm m để góc giữa hai vecto u , v là 450
m 2 6 A. B. m 2 6 C. m 2 6 D. Không có m thỏa mãn m 2 6 GIẢI u.v 1 2m Ta có cos u; v u.v 6. m 2 1
Để góc giữa 2 vecto trên là 450 thì
1 2m 6. m 1 2
1 2
1 2m 6. m 1 2
1 0 2
Để kiểm tra giá trị m thỏa mãn ta sử dụng máy tính Casio với chức năng CALC
Với m 2 6
w1a1p2Q)Rs6$OsQ)d+1$$pa1Rs2r2ps6)=
m 2 6 thỏa Đáp số đúng chỉ có thể là A hoặc B Tiếp tục kiểm tra với m 2 6
r2+s6)=
2 6 không thỏa Đáp số chính xác là B Bài 3-[Câu 14 trang 143 Sách bài tập hình học nâng cao 12] Cho hai mặt phẳng P : m 2 x y m 2 2 z 2 0 và 2 x m 2 y 2 z 1 0 vuông góc với nhau : A. m 2
B. m 1
C. m 2 D. m 3 GIẢI
Mặt phẳng P có vecto pháp tuyến n m 2 ; 1; m 2 2 , mặt phẳng Q có vecto pháp tuyến n ' 2; m 2 ; 2 Để hai mặt phẳng trên vuông góc nhau thì n n ' n.n ' 0 m 2 .2 m 2 m 2 2 . 2 0 4 m 2 0 m 2
Đáp án chính xác là A Bài 4-[Câu 94 trang 140 Sách bài tập hình học nâng cao 12] Cho hình lập phương ABCD. A ' B ' C ' D ' cạnh bằng a . Xét hai điểm là trung điểm B ' C ' . Tính cosin góc giữa hai đường thẳng AP và BC ' 3 2 1 2 A. B. C. D. 2 2 3 5 GIẢI Ta chọn hệ trục tọa độ Oxyz có gốc là đỉnh A , tia Ox chứa AB , tia Oy chứa AD , tia Oz chứa AA ' . Chọn a 1 khi đó : A 0;0;0 , B 0;1;0 , D 0;1;0 , A ' 0;0;1 , B ' 1;0;1 , C ' 1;1;1
1 1 P 1; ;1 , AP 1; ;1 , BC ' 0;1;1 2 2
Trang 258
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017. AP; BC ' 2 Góc giữa 2 đường thẳng AP, BC ' là thì cos 0.7071... 2 AP . BC '
w8111=0.5=1=w8210=1=1=Wqcq53q57q54)P(qcq53)Oqcq54))=
D là đáp số chính xác Bài 5-[Câu 47a trang 126 Sách bài tập hình học nâng cao 12] Viết phương trình mặt phẳng P chứa trục Oz và tạo với mặt phẳng Q : 2 x y 5 z 0 một góc 600 x 3y 0 x 3y 0 A. B. x 3y 0 3 x y 0
3 x y 0 C. x 3y 0 GIẢI
Cách Casio
3 x y 0 D. 3 x y 0
Với mặt phẳng P : x 3 y 0 có vecto pháp tuyến nP 1;3 , mặt phẳng Q có vecto pháp
tuyến nQ 2;1; 5
nP ; nQ Gọi là góc giữa 2 mặt phẳng trên cos 0.5 600 nP . nQ
w8111=3=0=w8212=1=ps5)=Wqcq53q57q54)P(qcq53)Oqcq54))=
Đáp án chắc chắn phải chứa mặt phẳng x 3 y 0 . Tiếp tục thử với mặt phẳng x 3 y 0 nếu thỏa thì đáp án A đúng nếu không thì đáp án C đúng Cách tự luận Gọi mặt phẳng P có dạng Ax By Cz D 0 . P chứa trục Oz thì P chứa 2 điểm
thuộc trục Oz . Gọi hai điểm đó là A 0;0;0 và B 0;0;1
P qua A D 0 , P qua B C D 0 C D 0 Chọn Khi đó P : x By 0 và có vecto pháp tuyến nQ 1; B;0
A 1
n ; n n P Q Q;n 1 1 Góc giữa hai mặt phẳng trên là 600 cos 600 0 nP . nQ 2 nQ . n 2
1 5
1.2 B.1 0. 5 12 B 2 02 . 22
2
2
B2 1 1 2 10 B 2 1 2
B 3 2 B 2 10 B 1 4 B 4 B 4 10 B 1 6 B 16 B 6 0 B 1 3 Đáp án chính xác là C Bài 6-[Câu 19 trang 145 Sách bài tập hình học nâng cao lớp 12] 2
Trang 259
2
2
2
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017. Cho P : 3 x 4 y 5z 8 0 và đường thẳng d là giao tuyến của hai mặt phẳng
: x 2 y 1 0 , : x 2 z 3 0 Khi đó : A. 300
B. 450
C. 600
. Gọi là góc giữa đường thẳng d và mặt phẳng P . D. 900
GIẢI d là giao tuyến của hai mặt phẳng , nên nhận d vuông góc với hai vecto pháp tuyến của hai mặt phẳng này
Vecto chỉ phương ud n ; n 4; 4; 4
w8111=p2=0=w8211=0=p2=Wq53Oq54=
ud .nP 3 Gọi là góc giữa ud ; nP ta có cos 0.8660... 2 ud . nP
w8114=2=2=w8213=4=5=Wqcq53q57q54)P(qcq53)Oqcq54))=
Ta có sin cos
3 600 2
qjM)=
. Đáp số chính xác là C
Chính xác là B
Trang 260
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017.
PHƯƠNG PHÁP CASIO – VINACAL BÀI 29. TÍNH NHANH CÁC PHÉP TOÁN CƠ BẢN SỐ PHỨC. I) KIẾN THỨC NỀN TẢNG 1. Các khái niệm thường gặp
Đơn vị ảo là một đại lượng được kí hiệu i và có tính chất i 2 1 Số phức là một biểu thức có dạng a bi trong đó a, b là các số thực . Trong đó a được gọi là phần thực và b được gọi là số ảo
Số phức liên hợp của số phức z a bi là số phức z a bi
Số phức nghịch đảo của số phức z a bi là số phức z 1
2 2 Môdul của số phức z a bi được kí hiệu là z và có độ lớn z a b
1 1 z a bi
2. Lệnh Caso
Để xử lý số phức ta sử dụng lệnh tính số phức MODE 2 Lệnh tính Môđun của số phức là SHIFT HYP
Lệnh tính số phức liên hợp z là SHIFT 2 2 Lệnh tính Acgument của số phức là SHIFT 2 1
II) VÍ DỤ MINH HỌA VD1-[Đề minh họa THPT Quốc Gia lần 1 năm 2017] Cho hai số phức z1 1 i và z2 2 3i .Tính Môđun của số phức z1 z2 A. z1 z2 13
B. z1 z2 5
C. z1 z2 1
D. z1 z2 5
GIẢI
Đăng nhập lệnh số phức w2
(Khi nào máy tính hiển thị chữCMPLX thì bắt đầu tính toán số phức được) Để tính Môđun của số phức ta nhập biểu thức vào máy tính rồi sử dụng lệnh SHIFT HYP
1+b+2p3b=qcM=
Vậy z1 z2 13 Đáp số chính xác là A
VD2-[Thi thử báo Toán học tuổi trẻ lần 3 năm 2017] 2 2 Số phức liên hợp với số phức z 1 i 3 1 2i là : A. 9 10i
B. 9 10i
C. 9 10i
D. 9 10i GIẢI
Sử dụng máy tính Casio tính z
(1+b)dp3(1+2b)d= Trang 261
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017.
z 9 10i
Số phức liên hợp của z a bi là z a bi : Vậy z 9 10i Đáp án B là chính xác
VD3-[Thi thử trung tâm Diệu Hiền – Cần thơ lần 1 năm 2017] Cho số phức z a bi . Số phức z 2 có phần ảo là : A. a 2b 2 B. 2a 2b 2 C. 2ab D. ab GIẢI
Vì đề bài cho ở dạng tổng quát nên ta tiến hành “cá biệt hóa” bài toán bằng cách chọn giá trị cho a, b (lưu ý nên chọn các giá trị lẻ để tránh xảy ra trường hợp đặc biệt). Chọn a 1.25 và b 2.1 ta có z 1.25 2.1i Sử dụng máy tính Casio tính z 2
1.25+2.1b)d=
Vậy phần ảo là
21 4
Xem đáp số nào có giá trị là
21 thì đáp án đó chính xác. Ta có : 4
21 Đáp án C là chính xác 4 VD4-[Thi thử báo Toán học tuổi trẻ lần 4 năm 2017] Để số phức z a a 1 i ( a là số thực) có z 1 thì :
Vậy 2ab
A. a
1 2
B. a
3 2
a 0 C. a 1
D. a 1 GIẢI
Để xử lý bài này ta sử dụng phép thử, tuy nhiên ta chọn a sao cho khéo léo nhất để phép thử tìm đáp số nhanh nhất. Ta chọn a 1 trước, nếu a 1 đúng thì đáp án đúng chỉ có thể là C hoặc D, nếu a 1 sai thì C và D đều sai. Với a 1 Sử dụng máy tính Casio tính z
1+(1p1)b=qcM=
Trang 262
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017. Vậy z 1 Đáp án đúng chỉ có thể là C hoặc D
Thử với a 0 Sử dụng máy tính Casio tính z :
0+(0p1)b=qcM=
Vậy z 1 Đáp án chính xác là C
VD5-[Thi thử THPT Phạm Văn Đồng – Đắc Nông lần 1 năm 2017] 2 20 Số phức z 1 1 i 1 i ... 1 i có giá trị bằng : B. 210 220 1 i
A. 220
C. 210 210 1 i
D. 210 210 i
GIẢI 2 20 Nếu ta nhập cả biểu thức 1 1 i 1 i ... 1 i vào máy tính Casio thì vẫn được, nhưng mất nhiều thao tác tay. Để rút ngắn công đoạn này ta tiến hành rút gọn biểu thức Ta thấy các số hạng trong cùng biểu thức đều có chung một quy luật “số hạng sau bằng số hạng trước nhân với đại lượng 1 i “ vậy đây là cấp số nhân với công bội 1 i
1 1 i 1 i ... 1 i 2
1 1 i 1 qn U1 1. 11 1 1 i
21
20
1 1 i Với z Sử dụng máy tính Casio tính z 1 1 i 21
a1p(1+b)^21R1p(1+b)=
Ta thấy z 1024 1025i 210 210 1 i
Đáp án chính xác làB VD6-[Thi thử chuyên KHTN lần 1 năm 2017] Nếu số phức z thỏa mãn z 1 thì phần thực của A.
1 2
B.
1 2
C. 2
1 bằng : 1 z
D.Một giá trị khác GIẢI
2 2 Đặt số phức z a bi thì Môđun của số phức z là z a b 1
Chọn a 0.5 0.52 b 2 1 . Sử dụng chức năng dò nghiệm SHIFT SOLVE để tìm b
w1s0.5d+Q)d$p1qr0.5=
Lưu giá trị này vào b
qJx Trang 263
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017.
Trở lại chế độ CMPLX để tính giá trị
w2a1R1p(0.5+Qxb)=
1 : 1 z
1 Đáp án chính xác là A 2 VD7-[Thi thử nhóm toán Đoàn Trí Dũng lần 3 năm 2017] Tìm số phức z biết rằng : 1 i z 2 z 5 11i Vậy phần thực của z là
A. z 5 7i
B. z 2 3i
C. z 1 3i
D. z 2 4i GIẢI Với z 5 7i thì số phức liên hợp z 5 7i . Nếu đáp án A đúng thì phương trình : 1 i 5 7i 2 5 7i 5 11i (1) Sử dụng máy tính Casio nhập vế trái của (1)
(1+b)(5p7b)p2(5+7b)=
Vì 2 16i 5 11i nên đáp án A sai Tương tự như vậy với đáp án B
(1+b)(2+3b)p2(2p3b)=
Dễ thấy vế trái (1) = vế phải (1) = 5 11i Đáp số chính xác là B
VD8-[Đề minh họa của bộ GD-ĐT lần 2 năm 2017] Cho số phức z a bi thỏa mãn 1 i z 2 z 3 2i . Tính P a b A. P
1 2
B. P 1
C. P 1
D. P
1 2
GIẢI
Phương trình 1 i z 2 z 3 2i 0 (1). Khi nhập số phức liên hợp ta nhấn lệnh
q22
Sử dụng máy tính Casio nhập vế trái của (1)
(1+b)Q)+2q22Q))p3p2b
Trang 264
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017.
X là số phức nên có dạng X a bi .Nhập X 1000 100i (có thể thay a; b là số khác)
r1000+100b=
2897 3.1000 100 3 3a b 3 898 1000 100 2 a b 2 3a b 3 0 1 3 Mặt khác đang muốn vế trái 0 a ;b 2 2 a b 2 0 Vậy a b 1 Đáp số chính xác là B 5 3i 3 VD9-Số phức z có một Acgument là : 1 2i 3 8 A. B. C. D. 6 4 2 3 GIẢI Thu gọn z về dạng tối giản z 1 3i Vậy vế trái của (1) bằng 2897 898i . Ta có :
a5+3bs3R1p2bs3=
Tìm Acgument của z với lệnh SHIFT 2 1
q21p1+s3$b)=
2 2 . Tuy nhiên khi so sánh kết quả ta lại không thấy có giá trị nào là . 3 3 Khi đó ta nhớ đến tính chất “Nếu góc là một Acgument thì góc 2 cũng là một Acgument” 2 8 Đáp số chính xác là D vì 2 2 3 III) BÀI TẬP TỰ LUYỆN Bài 1-[Thi thử chuyên Lam Sơn – Thanh Hóa lần 2 năm 2017] 2 Cho hai số phức z1 1 i, z 2 2 3i . Tìm số phức w z1 .z2 Vậy z có 1 Acgument là
A. w 6 4i B. w 6 4i C. w 6 4i D. w 6 4i Bài 2-[Thi thử THPT Phan Chu Trinh – Phú Yên lần 1 năm 2017] Cho số phức z a bi . Số phức z 1 có phần thực là : a b A. a b B. 2 C. 2 D. a b 2 a b a b2 Bài 3-[Thi thử nhóm toán Đoàn Trí Dũng lần 1 năm 2017] 1 Tìm môđun của số phức z 2 3i 3i là : 2 Trang 265
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017. 103 3 103 5 103 B. C. D. Đáp án khác 2 2 2 Bài 4-[Thi thử chuyên Khoa học tự nhiên lần 3 năm 2017] 2 3 22 Cho số phức z 1 i 1 i ... 1 i . Phần thực của số phức z là :
A.
A. 211 B. 211 2 C. 211 2 D. 211 Bài 5-[Thi thử chuyên Khoa học tự nhiên lần 3 năm 2017] Cho số phức z 2 3i . Phần ảo của số phức w 1 i z 2 i z là : A. 9i B. 9 C. 5 D. 5i Bài 6-[Đề thi Đại học –Cao đẳng khối A năm 2009] 2 Cho số phức z a bi thỏa mãn điều kiện 2 3i z 4 i z 1 3i . Tìm P 2a b A. 3 B. 1 C. 1 D. Đáp án khác Bài 7-[Thi thử chuyên Lam Sơn – Thanh Hóa lần 2] 2 Cho số phức z a bi thỏa mãn điều kiện 2 3i z 4 i z 1 3i . Tìm P 2a b A. 3 B. 1
C. 1 D. Đáp án khác LỜI GIẢI BÀI TẬP TỰ LUYỆN Bài 1-[Thi thử chuyên Lam Sơn – Thanh Hóa lần 2 năm 2017] 2 Cho hai số phức z1 1 i, z 2 2 3i . Tìm số phức w z1 .z2 A. w 6 4i
B. w 6 4i
C. w 6 4i
D. w 6 4i GIẢI
Sử dụng máy tính Casio với chức năng MODE 2 (CMPLX)
(1+b)dO(2+3b)=
Vậy w 6 4i ta chọn D là đáp án chính xác Bài 2-[Thi thử THPT Phan Chu Trinh – Phú Yên lần 1 năm 2017] Cho số phức z a bi . Số phức z 1 có phần thực là : a b A. a b B. 2 C. 2 D. a b 2 a b a b2 GIẢI Vì đề bài mang tính chất tổng quát nên ta phải cá biệt hóa, ta chọn a 1; b 1.25 . 1 Với z 1 Sử dụng máy tính Casio z
a1R1+1.25b=
Ta thấy phần thực số phức z 1 là :
16 đây là 1 giá trị dương. Vì ta chọn b a 0 nên ta thấy ngay 41
đáp số C và D sai. 9 16 vậy đáp số A cũng sai Đáp án chính xác là B 4 41 Bài 3-[Thi thử nhóm toán Đoàn Trí Dũng lần 1 năm 2017] 1 Tìm môđun của số phức z 2 3i 3i là : 2
Thử đáp số A có a b 1 1.25
Trang 266
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017. A.
103 2
B.
3 103 2
C.
5 103 2
D. Đáp án khác
GIẢI
1 3i 2
Tính số phức z 2 3i
2ps3$b(a1R2$+s3$b)=
Vậy z 5
3 i 2
Dùng lệnh SHIFT HYP tính Môđun của số phức z ta được
qc5pas3R2$b=
103 Đáp số chính xác là A 2 Bài 4-[Thi thử chuyên Khoa học tự nhiên lần 3 năm 2017] 2 3 22 Cho số phức z 1 i 1 i ... 1 i . Phần thực của số phức z là : Vậy z
A. 211
B. 211 2
C. 211 2
D. 211
GIẢI
Dãy số trên là một cấp số nhân với U1 1 i , số số hạng là 21 và công bội là 1 i . Thu gọn z ta được 2
1 qn 2 1 1 i : z U1 . 1 i . 1 q 1 1 i Sử dụng máy tính Casio tính z
21
(1+b)dOa1p(1+b)^21R1p(1+b)=
Vậy z 2050 2048i Phần ảo số phức z là 2050 211 2 Đáp số chính xác là C Bài 5-[Thi thử chuyên Khoa học tự nhiên lần 3 năm 2017] Cho số phức z 2 3i . Phần ảo của số phức w 1 i z 2 i z là : A. 9i
B. 9
D. 5i
C. 5 GIẢI
Dãy số trên là một cấp số nhân với U1 1 i , số số hạng là 21 và công bội là 1 i . Thu gọn z ta được 2
1 qn 2 1 1 i : z U1 . 1 i . 1 q 1 1 i Sử dụng máy tính Casio tính z
21
(1+b)dOa1p(1+b)^21R1p(1+b)=
Trang 267
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017.
Vậy z 2050 2048i Phần ảo số phức z là 2048 211 Đáp số chính xác là A Bài 6-[Đề thi Đại học –Cao đẳng khối A năm 2009] 2 Cho số phức z a bi thỏa mãn điều kiện 2 3i z 4 i z 1 3i .Tìm P 2a b A. 3 B. 1
C. 1
D. Đáp án khác GIẢI
Phương trình 2 3i z 4 i z 1 3i 0 2
Nhập vế trái vào máy tính Casio và CALC với X 1000 100i
(2p3b)Q)+(4+b)q22Q))+(1+3b)dr1000+100b=
6392 6.1000 4.100 8 6a 4b 8 Vậy vế trái 6392 2194i với 2194 2.1000 2.100 6 2a 2b 6 6a 4b 8 0 Để vế trái 0 thì a 2; b 5 2a 2b 6 0 Vậy z 2 5i P 2a b 1 Đáp số chính xác là C Bài 7-[Thi thử chuyên Lam Sơn – Thanh Hóa lần 2] 2 Cho số phức z a bi thỏa mãn điều kiện 2 3i z 4 i z 1 3i . Tìm P 2a b A. 3 B. 1
C. 1
D. Đáp án khác GIẢI
Phương trình 2 3i z 4 i z 1 3i 0 2
Nhập vế trái vào máy tính Casio và CALC với X 1000 100i
(2p3b)Q)+(4+b)q22Q))+(1+3b)dr1000+100b=
6392 6.1000 4.100 8 6a 4b 8 Vậy vế trái 6392 2194i với 2194 2.1000 2.100 6 2a 2b 6
Trang 268
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017.
PHƯƠNG PHÁP CASIO – VINACAL BÀI 30. BIỂU DIỄN HÌNH HỌC CỦA SỐ PHỨC. I) KIẾN THỨC NỀN TẢNG 1. Các khái niệm thường gặp
Hệ trục thực ảo gồm có 2 trục vuông góc với nhau : Trục nằm ngang là trục thực, trục đứng dọc là trục ảo Số phực z a bi khi biểu diễn trên hệ trục thực ảo là điểm M a; b
Môđun của số phức z a bi là độ lớn của vecto OM
2. Lệnh Caso
Để xử lý số phức ta sử dụng lệnh tính số phức MODE 2 Lệnh giải phương trình bậc hai MODE 5 3 Lệnh giải phương trình bậc ba MODE 5 4
II) VÍ DỤ MINH HỌA VD1-[Câu 31 Đề minh họa THPT Quốc Gia lần 1 năm 2017] Cho số phức z thỏa mãn 1 i z 3 i . Hỏi điểm biểu diễn số phức z là điểm nào trong các điểm M , N , P, Q A.điểm P B.điểm Q C.điểm M D.điểm N
Cô lập z
3 1 1 i
GIẢI
Sử dụng máy tính Casio trong môi trường CMPLX để tìm z
w2a3pbR1+b=
z 1 2i và điểm biểu diễn z trong hệ trục thực ảo có tọa độ 1; 2 . Điểm có thực dương và ảo âm sẽ nằm ở góc phần tư thứ IV Điểm phải tìm là Q và đáp án chính xác là B
VD2-[Thi thử trung tâm Diệu Hiền – Cần thơ lần 1 năm 2017] Điểm biểu diễn số phức z 7 bi với b R , nằm trên đường thẳng có phương trình là : A. x 7 B. y x C. y x 7 D. y 7 GIẢI Điểm biểu diễn số phức z 7 bi là điểm M có tọa độ M 7; b Ta biết điểm M thuộc đường thẳng d nếu tọa độ điểm M thỏa mãn phương trình đường thẳng
d
Thử đáp án A ta có x 7 1.x 0. y 7 0 . Thế tọa độ điểm M vào ta được : 1.7 0.b 7 0 (đúng)
Vậy điểm M thuộc đường thẳng x 7 Đáp án A là chính xác VD3-[Thi thử Group Nhóm toán – Facebook lần 5 năm 2017] 4i Các điểm M , N , P lần lượt là điểm biểu diễn cho các số phức z1 ; z2 1 i 1 2i i 1 ; z3 1 2i A. Tam giác vuông B.Tam giác cân C.Tam giác vuông cân D.Tam giác đều Trang 269
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017. GIẢI
Rút gọn z1 bằng Casio
a4bRbp1=
Ta được z1 2 2i vậy điểm M 2; 2
Rút gọn z2 bằng Casio
(1pb)(1+2b)=
Ta được z2 3 i vậy điểm N 3;1 Tương tự z2 1 2i và điểm P 1; 2
Để phát hiện tính chất của tam giác MNP ta nên biểu diễn 3 điểm M , N , P trên hệ trục tọa độ
Dễ thấy tam giác MNP vuông cân tại P đáp án C chính xác VD4-[Thi thử báo Toán học Tuổi trẻ lần 4 năm 2017] Trong mặt phẳng Oxy , gọi các điểm M , N lần lượt là điểm biểu diễn số phức z1 1 i, z2 3 2i . Gọi G là trọng tâm tam giác OMN , với O là gốc tọa độ. Hỏi G là điểm biểu diễn của số phức nào sau đây. 4 1 1 A. 5 i B. 4 i C. i D. 2 i 3 3 2 GIẢI Điểm M biểu diễn số phức z1 1 i tọa độ M 1; 1 Điểm N biểu diễn số phức z2 3 2i tọa độ N 3; 2 Gốc tọa độ O 0;0
Trang 270
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017. xM xN xO yM y N yO 4 1 ; ; 3 3 3 3 4 1 Vậy G là điểm biểu diễn của số phức i C là đáp án chính xác 3 3 VD5-[Thi thử THPT Hàm Rồng – Thanh Hóa lần 1 năm 2017] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , gọi M là điểm biểu diễn số phức z 3 4i , điểm M ' là điểm biểu 1 i diễn số phức z ' z . Tính diện tích OMM ' 2 15 25 25 15 A. S OMM ' B. S OMM ' C. S OMM ' D. S OMM ' 2 4 2 4 GIẢI Điểm M biểu diễn số phức z1 3 4i tọa độ M 3; 4
Tọa độ điểm G
Điểm M ' biểu diễn số phức z '
1 i 7 1 z tọa độ N ; 2 2 2
a1+bR2$O(3p4b)=
Gốc tọa độ O 0;0
Để tínhdiện tích tam giác OMM ' ta ứng dụng tích có hướng của 2 vecto trong không gian. Ta thêm cao độ 0 cho tọa độ mỗi điểm O, M , M ' là xong
7 1 1 OM 3; 4;0 , OM ' ; ;0 S 2 2 2 Tính OM ; OM '
OM ; OM '
w8113=p4=0=q51217P2=p1P2=0=Cq53q57q54=
Vậy OM ; OM ' 12.5
25 1 25 SOMM ' OM ; OM ' 2 2 4
A là đáp án chính xác VD6-[Đề thi minh họa bộ GD-ĐT lần 2 năm 2017] Kí hiệu z0 là nghiệm phức có phần ảo dương của phương trình 4 z 2 16 z 17 0 . Trên mặt phẳng tọa độ, điểm nào dưới đây là điểm biểu diễn số phức w iz0 1 A. M ; 2 2
1 1 B. M ; 2 C. ;1 2 4
1 D. M ;1 4 GIẢI
Sử dụng lệnh giải phương trình bậc hai MODE 5 3 để giải phương trình 4 z 2 16 z 17 0
w534=p16=17===
Trang 271
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017.
Vậy phương trình 4 z 2 16 z 17 0 có hai nghiệm z 2
Để z0 có phần ảo dương z 2
1 1 i và z 2 i 2 2
1 i . Tính w z0i 2
w2(2+a1R2$b)b=
Vậy phương trình w
B là đáp án chính xác
1 1 2i Điểm biểu diễn số phức w là M ; 2 2 2
II) BÀI TẬP TỰ LUYỆN Bài 1-[Thi thử chuyên Khoa học tự nhiên lần 2 năm 2017] Cho số phức z 2 i . Hãy xác định điểm biểu diễn hình học của số phức w 1 i z A.Điểm M C.Điểm P
B.Điểm N D. Điểm Q
Bài 2-[Thi thử facebook nhóm toán lần 5 năm 2017] Cho số phức z thỏa mãn 2 i z 4z 5 . Hỏi điểm biểu diễn của z là điểm nào trong các điểm M , N , P, Q ở hình bên . A.Điểm N B.Điểm P C.Điểm M D. Điểm Q
Bài 3-[Thi thử báo Toán học tuổi trẻ lần 4 năm 2017] Trang 272
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017. Trên mặt phẳng tọa độ các điểm A, B, C lần lượt là điểm biểu diễn của số phức
1 i 1 2i ,
4 2 4 i 5 5
,
2i 3 Khi đó tam giác ABC
A.Vuông tại C B.Vuông tại A C.Vuông cân tại B D. Tam giác đều Bài 4-Các điểm A, B, C , A ', B ', C ' trong mặt phẳng phức theo thứ tự biểu diễn các số : 1 i, 2 3i,3 i và 3i,3 2i,3 2i có G, G ' lần lượt là trọng tâm tam giác ABC và A ' B ' C ' . Khẳng định nào sau đây đúng A. G trùng G ' B. Vecto GG ' 1; 1 C. GA 3GA ' D. Tứ giác GAG ' B lập thành một hình bình hành LỜI GIẢI BÀI TẬP TỰ LUYỆN Bài 1-[Thi thử chuyên Khoa học tự nhiên lần 2 năm 2017] Cho số phức z 2 i . Hãy xác định điểm biểu diễn hình học của số phức w 1 i z A.Điểm M C.Điểm P
B.Điểm N D. Điểm Q
Tính số phức w 1 i z bằng máy tính Casio
GIẢI
(1pb)(2+b)=
Vậy tọa độ của điểm thỏa mãn số phức w là 3; 1 . Đây là tọa độ điểm Q Đáp số chính xác là D Bài 2-[Thi thử facebook nhóm toán lần 5 năm 2017] Cho số phức z thỏa mãn 2 i z 4z 5 . Hỏi điểm biểu diễn của z là điểm nào trong các điểm M , N , P, Q ở hình bên . A.Điểm N B.Điểm P C.Điểm M D. Điểm Q
Trang 273
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017.
GIẢI
5 Cô lập 2 i z 4z 5 2 i z 5 z 2i 5 Tìm số phức z 2i
ap5R2+b=
Vậy tọa độ của điểm thỏa mãn số phức z là 2;1 . Đây là tọa độ điểm M Đáp số chính xác là C Bài 3-[Thi thử báo Toán học tuổi trẻ lần 4 năm 2017] Trên mặt phẳng tọa độ các điểm A, B, C lần lượt là điểm biểu diễn của số phức
1 i 1 2i ,
4 2 4 i 5 5
,
2i 3 Khi đó tam giác ABC
A.Vuông tại C B.Vuông tại A C.Vuông cân tại B D. Tam giác đều GIẢI Rút gọn
4 2 4 i 5 5
được 2 4i vậy tọa độ điểm A 2; 4
a4Rpa2R5$+a4R5$b=
Rút gọn 1 i 1 2i được 3 i vậy tọa độ điểm B 3;1
(1pb)(1+2b)=
Rút gọn 2i 3 2i.i 2 2i vậy tọa độ điểm C 0; 2 Để phát hiện tính chất của tam giác ABC ta chỉ cần biểu diễn trên hệ trục tọa độ là thấy ngay
Trang 274
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017.
Dễ thấy tam giác ABC vuông tại C Đáp số chính xác là A Bài 4-Các điểm A, B, C , A ', B ', C ' trong mặt phẳng phức theo thứ tự biểu diễn các số : 1 i, 2 3i,3 i và 3i,3 2i,3 2i có G, G ' lần lượt là trọng tâm tam giác ABC và A ' B ' C ' . Khẳng định nào sau đây đúng A. G trùng G ' B. Vecto GG ' 1; 1 C. GA 3GA ' D. Tứ giác GAG ' B lập thành một hình bình hành GIẢI Ta có tọa độ các đỉnh A 1; 1 , B 2;3 , C 3;1 Tọa độ trọng tâm G 2;1
x A xB xC 2 xG 3 y y A yB yC 1 G 3 Ta có tọa độ các đỉnh A ' 0;3 , B ' 3; 2 , C ' 3; 2 Tọa độ trọng tâm G 2;1 x A ' xB ' xC ' 2 xG ' 3 y y A ' yB ' yC ' 1 G ' 3 Rõ ràng G G ' Đáp số chính xác là A
Trang 275
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017.
PHƯƠNG PHÁP CASIO – VINACAL BÀI 31. QUỸ TÍCH ĐIỂM BIỂU DIỄN CỦA SỐ PHỨC. I) KIẾN THỨC NỀN TẢNG 1. Mẹo giải nhanh
Bài toán quỹ tích luôn đi lên từ định nghĩa. Ta luôn đặt z x yi , biểu diễn số phức theo yêu cầu đề bài, từ đó khử i và thu về một hệ thức mới : Nếu hệ thức có dạng Ax By C 0 thì tập hợp điểm là đường thẳng
Nếu hệ thức có dạng x a y b R 2 thì tập hợp điểm là đường tròn tâm I a; b bán
2
2
kính R
x2 y 2 1 thì tập hợp điểm có dạng một Elip a 2 b2 x2 y 2 Nếu hệ thức có dạng 2 2 1 thì tập hợp điểm là một Hyperbol a b Nếu hệ thức có dạng y Ax 2 Bx C thì tập hợp điểm là một Parabol 2. Phương pháp Caso
Nếu hệ thức có dạng
Tìm điểm đại diện thuộc quỹ tích cho ở đáp án rồi thế ngược vào đề bài, nếu thỏa mãn thì là đúng
II) VÍ DỤ MINH HỌA VD1-[Thi thử chuyên Khoa học tự nhiên lần 3 năm 2017] Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn z 2 i z 2i A. 4 x 2 y 1 0
B. 4 x 2 y 1 0
C. 4 x 2 y 1 0 D. 4 x 6 y 1 0 GIẢI
Cách Casio Gọi số phức z có dạng z a bi . Ta hiểu : điểm M biểu diễn số phức z thì M có tọa độ M a; b . Giả sử đáp án A đúng thì M thuộc đường thẳng 4 x 2 y 1 0 thì 4a 2b 1 0
5 z 1 2.5i . Số phức z thỏa mãn z 2 i z 2i thì 2 z 2 i z 2i 0
Chọn a 1 thì b
Sử dụng máy tính Casio để kiểm tra
qc1+2.5bp2pb$pqc1p2.5b+2b=
Ta thấy ra một kết quả khác 0 vậy z 2 i z 2i 0 là sai và đáp án A sai
Tương tự với đáp số B chọn a 1 thì b 1.5 và z 1 1.5i
qc1+1.5bp2pb$pqc1p1.5b+2b=
Ta thấy kết quả ra 0 vậy z 2 i z 2i 0 là đúng và đáp án chính xác là B Cách mẹo
Trang 276
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017.
Đặt z x yi (ta luôn đi lên từ định nghĩa) .
Thế vào z 2 i z 2i ta được
x 2 y 1 i
x2 y 2 i
x 2 y 1 x 2 y 2 2 2 2 x 2 y 1 x 2 y 2 2
2
2
x2 4x 4 y 2 2 y 1 x2 y 2 4 y 4 4x 2 y 1 0 Vậy tập hợp các điểm biểu diễn số phức z là đường thẳng 4 x 2 y 1 0 đáp án B là chính xác
Bình luận Trong dạng toán này ta nên ưu tiên dùng mẹo vì tính nhanh gọn của nó Nhắc lại một lần nữa, luôn đặt z x yi rồi biến đổi theo đề bài
VD2-[Thi thử sở GD-ĐT Hà Tĩnh lần 1 năm 2017] Cho số phức z thỏa mãn 2 z 1 i . Chọn phát biểu đúng A.Tập hợp điểm biểu diễn số phức B.Tập hợp điểm biểu diễn số phức C.Tập hợp điểm biểu diễn số phức D.Tập hợp điểm biểu diễn số phức
z z z z
là một đường thẳng là một đường Parabol là một đường tròn là một đường Elip GIẢI
Cách mẹo Đặt z x yi .
Thế vào 2 z 1 i ta được
x 2 yi 1 i
x 2
2
y 2 12 1
x 2 y2 2
2
2
2
Vậy tập hợp các điểm biểu diễn số phức z là đường tròn tâm I 2;0 bán kính R 2 Vậy đáp án C là chính xác
VD3-[Đề thi minh họa của bộ GD-ĐT lần 1 năm 2017] Cho các số phức z thỏa mãn z 4 . Biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn các số phức
w 3 4i z i là một đường tròn. Tính bán kính r của đường tròn đó. A. r 4 B. r 5 C. r 20 D. r 22 GIẢI
Cách Casio Để xây dựng 1 đường tròn ta cần 3 điểm biểu diễn của w , vì z sẽ sinh ra w nên đầu tiên ta sẽ chọn 3 giá trị đại diện của z thỏa mãn z 4 Chọn z 4 0i (thỏa mãn z 4 ). Tính w1 3 4i 4 0i i
(3+4b)O4+b=
Ta có điểm biểu diễn của z1 là M 12;17
Chọn z 4i (thỏa mãn z 4 ). Tính w2 3 4i 4i i
Trang 277
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017.
(3+4b)O4b+b=
Ta có điểm biểu diễn của z2 là N 16;13
Chọn z 4i (thỏa mãn z 4 ). Tính w3 3 4i 4i i
(3+4b)(p4b)+b=
Ta có điểm biểu diễn của z3 là P 16; 11 Vậy ta có 3 điểm M , N , P thuộc đường tròn biểu diễn số phức w
Đường tròn này sẽ có dạng tổng quát x 2 y 2 ax by c 0 . Để tìm a, b, c ta sử dụng máy tính Casio với chức năng MODE 5 3
w5212=17=1=p12dp17d=p16=13=1=p16dp13d=16=p11=1=p16dp11d ==
Vậy phương trình đường tròn có dạng x 2 y 2 2 y 399 0 x 2 y 1 202 2
Bán kính đường tròn tập hợp điểm biểu diễn số phức w là 20 Đáp án chính xác là C Cách mẹo Đề bài yêu cầu tìm tập hợp các điểm biểu diễn số phức w vậy ta đặt w x yi .
w i x y 1 i . Tiếp tục rút gọn ta được 3 4i 3 4i x y 1 i 3 4i 3 x 4 y 4 4 x 3 y 3 i z 25 3 4i 3 4i
Thế vào w 3 4i z i z
2
2
2 3 x 4 y 4 4 x 3 y 3 z 4 z 16 16 25 25 2 2 25 x 25 y 25 50 y 16 252 x 2 y 2 2 y 399
x 2 y 1 202 2
Vậy tập hợp các điểm biểu diễn số phức w là đường tròn bán kính r 20 đáp án C là chính xác Bình luận Chức năng MODE 5 2 để tìm phương trình đường tròn được giải thích như sau : Đường tròn có dạng x 2 y 2 ax by c 0 Với M thuộc đường tròn thì 12a 17b c 122 17 2 Với N thuộc đường tròn thì 16a 13b c 162 132
Trang 278
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017. Với P thuộc đường tròn thì 16a 11b c 162 112
12a 17b c 122 17 2 2 2 Vậy ta lập được hệ phương trình 3 ẩn bậc nhất 16a 13b c 16 13 16a 11b c 162 112
Và ta sử dụng chức năng giải hệ phương trình 3 ẩn bậc nhất MODE 5 2 để xử lý Hai cách đều hay và có ưu điểm riêng, tự luận sẽ tiết kiệm thời gian một chút nhưng việc tính toán rút gọn dễ nhầm lẫn, còn casio có vẻ bấm máy nhiều hơn nhưng tuyệt đối không sai.
VD4-[Thi thử chuyên Khoa học tự nhiên lần 3 năm 2017] Tập hợp các điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn phần thực của
z 1 bằng 0 là đường tròn tâm z i
I bán kính R (trừ đi một điểm) 1 1 1 1 1 1 A. I ; , R B. I ; , R 2 2 2 2 2 2 1 1 1 1 1 1 C. I ; , R D. I ; , R 2 2 2 2 2 2 GIẢI Cách mẹo Đặt z x yi .
x 1 yi x y 1 i x 1 yi z 1 ta được x y 1 i x y 1 i x y 1 i z i x 2 x y 2 y xyi x 1 y 1 i
Thế vào
x 2 y 1
2 2
2
1 1 1 z 1 Để phần thực của bằng 0 thì x 2 x y 2 y 0 x y z i 2 2 2 1 1 1 Vậy tập hợp điểm cần tìm là đường tròn tâm I ; bán kính R đáp án B là chính xác 2 2 2 III) BÀI TẬP TỰ LUYỆN Bài 1-[Thi thử chuyên Khoa học tự nhiên lần 2 năm 2017] Cho các số phức z thỏa mãn z 1 i z 1 2i . Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z trên mặt
phẳng tọa độ là một đường thẳng. Viết phương trình đường thẳng đó. A. 4 x 6 y 3 0 B. 4 x 6 y 3 0 C. 4 x 6 y 3 0 D. 4 x 6 y 3 0 Bài 2-[Thi thử THPT Triệu Sơn – Thanh Hóa lần 1 năm 2017] Tập hợp các điểm M biểu diễn số phức z : z z 3 4i là phương trình có dạng A. 6 x 8 y 25 0
x 3 y 4 2
2
B. 3 x 4 y 3 0
C. x 2 y 25
D.
25
Bài 3-[Thi thử THPT Nguyễn Đình Chiểu – Bình Định lần 1 năm 2017] Cho các số phức z thỏa mãn z 2 . Biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn các số phức
w 3 2i 2 i z là một đường tròn. Tính bán kính r của đường tròn đó. A. r 20 B. r 20 C. r 7 D. r 7 Bài 4-[Thi thử THPT Hàm Rồng – Thanh Hóa lần 1 năm 2017] Trong mặt phẳng Oxy , tìm tập hợp điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn z 1 1 i z A.Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z là đường tròn tâm I 2; 1 , bán kính R 2 A.Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z là đường tròn tâm I 1;0 , bán kính R 3 Trang 279
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017. A.Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z là đường tròn tâm I 0; 1 , bán kính R 3 A.Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z là đường tròn tâm I 0; 1 , bán kính R 2 Bài 5-[Thi thử THPT Quảng Xương I – Thanh Hóa lần 1 năm 2017] 2 Tập hợp điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn z z 2 là : A.Cả mặt phẳng B.Đường thẳng C.Một điểm D.Hai đường thẳng Bài 6-Tập hợp điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn 2 z 1 z z 2i là một Parabol có dạng: x2 A. y 3 x 6 x 2 B. y x 2
x2 1 C. y 4 D. y x 2 2 x 3 3 LỜI GIẢI BÀI TẬP TỰ LUYỆN Bài 1-[Thi thử chuyên Khoa học tự nhiên lần 2 năm 2017] Cho các số phức z thỏa mãn z 1 i z 1 2i . Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z trên mặt 2
phẳng tọa độ là một đường thẳng. Viết phương trình đường thẳng đó. A. 4 x 6 y 3 0 B. 4 x 6 y 3 0 C. 4 x 6 y 3 0
D. 4 x 6 y 3 0
GIẢI Cách 1: Casio Giả sử đáp án A đúng, điểm biểu diễn số phức z x yi thuộc đường thẳng 4 x 6 y 3 0
1 1 và số phức z 1 i . 6 6 Xét hiệu z 1 i z 1 2i . Nếu hiệu trên 0 thì đáp án A đúng. Để làm việc này ta sử dụng máy tính
Chọn x 1 thì y Casio
qc1pa1R6$b+1pb$pqc1pa1R6$bp1+2b=
Hiệu trên khác 0 vậy đáp án A sai Thử với đáp án B. Chon x 1 thì y
1 1 và số phức x 1 i . Xét hiệu : 6 6
qc1+a1R6$b+1pb$pqc1+a1R6$bp1+2b=
Vậy hiệu z 1 i z 1 2i 0 z 1 i z 1 2i Đáp án chính xác là B Cách 2: Tự luận Vì đề bài yêu cầu tìm tập hợp điểm biểu diễn số phức z nên ta đặt z x yi Theo đề bài z 1 i z 1 2i x 1 y 1 i x 1 y 2 i
x 1 y 1 x 1 y 2 2
2
2
2
x2 2x 1 y 2 2 y 1 x2 2x 1 y 2 4 y 4 4 x 6 y 3 0 . Vậy đáp án chính xác là B Bài 2-[Thi thử THPT Triệu Sơn – Thanh Hóa lần 1 năm 2017] Tập hợp các điểm M biểu diễn số phức z : z z 3 4i là phương trình có dạng A. 6 x 8 y 25 0
x 3 y 4 2
2
B. 3 x 4 y 3 0
C. x 2 y 25
D.
25 GIẢI
Trang 280
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017. Đặt số phức z x yi .
Ta có : z z 3 4i x yi x 3 4 y i x 2 y 2 x 3 4 y 2
2
x 2 y 2 x 2 6 x 9 y 2 8 y 16 6 x 8 y 25 0 Vậy tập hợp các điểm M biểu diễn số phức z là đường thẳng 6 x 8 y 25 0 Đáp án chính xác là A Bài 3-[Thi thử THPT Nguyễn Đình Chiểu – Bình Định lần 1 năm 2017] Cho các số phức z thỏa mãn z 2 . Biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn các số phức
w 3 2i 2 i z là một đường tròn. Tính bán kính r của đường tròn đó. A. r 20
B. r 20
C. r 7
D. r 7
GIẢI Cách 1: Casio Chọn số phức z 2 thỏa mãn z 2 vậy w1 3 2i 2 i .2 7 4i . Ta có điểm biểu diễn của w1 là
M 7; 4 Chọn số phức z 2 thỏa mãn z 2 vậy w2 3 2i 2 i . 2 1 0i . Ta có điểm biểu diễn số phức w2 là N 1;0 Chọn số phức z 2i thỏa mãn z 2 vậy w3 3 2i 2 i . 2i 5 2i . Ta có điểm biểu diễn số phức w3 là P 5; 2
3p2b+(2pb)O2b=
Sử dụng máy tính tìm phương trình đường tròn di qua 3 điểm M , N , P
w527=p4=1=p7dp4d=p1=0=1=p1d=5=2=1=p5dp2d==
Vậy phương trình đường tròn cần tìm là x 2 y 2 6 x 4 y 7 0 x 3 y 2 2
2
20
2
sẽ
có bán kính là r 20 Đáp án chính xác là B Cách 2: Tự luận Vì đề bài yêu cầu tìm tập hợp điểm biểu diễn số phức w nên ta đặt w x yi
w 3 2i 2i x 3 y 2 i 2 i
Theo đề bài w 3 2i 2 i z z
z
x 3 y 2 i 2i
2 i 2 i 2 x y 8 x 2 y 1 z
3 2 2 2x y 8 x 2 y 1 Ta có z 2 4 5 5 Trang 281
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017. 2 x y 8 x 2 y 1 100 2
2
5 x 2 5 y 2 30 x 20 y 65 100 x2 y 2 6x 4 y 7 x 3 y 2 2
2
20
2
Bài 4-[Thi thử THPT Hàm Rồng – Thanh Hóa lần 1 năm 2017] Trong mặt phẳng Oxy , tìm tập hợp điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn z 1 1 i z A.Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z là đường tròn tâm I 2; 1 , bán kính R 2 A.Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z là đường tròn tâm I 1;0 , bán kính R 3 A.Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z là đường tròn tâm I 0; 1 , bán kính R 3 A.Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z là đường tròn tâm I 0; 1 , bán kính R 2 GIẢI
Đặt số phức z x yi .
Ta có : z 1 1 i z x yi 1 x yi 1 i x 1 yi x y x y i
x 1 y 2 x y x y 2
2
2
x 2 2 x 1 y 2 x 2 2 xy y 2 x 2 2 xy y 2 x2 y 2 2x 1 0 x 1 y 2 2
2
2
Vậy tập hợp các điểm M biểu diễn số phức z là đường tròn tâm I 1;0 , bán kính R 2
Đáp án chính xác là D Bài 5-[Thi thử THPT Quảng Xương I – Thanh Hóa lần 1 năm 2017] 2 Tập hợp điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn z z 2 là : A.Cả mặt phẳng
B.Đường thẳng
C.Một điểm
D.Hai đường thẳng
GIẢI
Đặt số phức z x yi .
Ta có z z 2 x yi x yi x 2 y 2 x 2 2 xyi yi 2
2
2
2
y 0 2 y 2 2 xyi 0 y y xi y ix 0 Vậy tập hợp các điểm M biểu diễn số phức z là hai đường thẳng y 0 và y ix 0 Đáp án chính xác là D Bài 6-Tập hợp điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn 2 z 1 z z 2i là một Parabol có dạng: A. y 3 x 2 6 x 2 B. y
x2 x 2
Đặt số phức z x yi .
C. y
x2 1 4 D. y x 2 2 x 3 3
GIẢI
Nếu đáp số A đúng thì đúng với mọi z x yi thỏa mãn y 3 x 2 6 x 2 .
Chọn một cặp x; y bất kì thỏa y 3 x 2 6 x 2 ví dụ A 0; 2 z 2i Xét hiệu 2 z 1 z z 2i
2qc2bp1$pqc2bp(p2b)+2b=
Trang 282
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017.
Vậy 2 z 1 z z 2i 6 2 5 0
2 z 1 z z 2i Đáp số A sai 1 2
Tương tự với đáp số B chọn z 1 i . Xét hiệu 2 z 1 z z 2i
2qc1pabR2$p1$pqc1pabR2$p(1+abR2$)+2b=
Vậy 2 z 1 z z 2i 0 2 z 1 z z 2i Đáp số B chính xác
Trang 283
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017.
PHƯƠNG PHÁP CASIO – VINACAL BÀI 32. CỰC TRỊ CỦA SỐ PHỨC. I) KIẾN THỨC NỀN TẢNG 1. Bất đẳng thức thường gặp
Bất đẳng thức Bunhiacopxki :Cho các số thực a, b, x, y ta luôn có
ax by
2
a 2 b 2 x 2 y 2 . Dấu = xảy ra
a b x y
Bất đẳng thức Vectơ : Cho 2 vecto u x; y và v x '; y ' ta luôn có u v u v
x 2 y 2 x '2 y '2
x x ' y y ' 2
2
x y 0 x' y' 2. Phương pháp mẹo sử dụng sử tiếp xúc Dấu = xảy ra
Dạng 1: Cho số phức z có tập hợp các điểm biểu diễn số phức z là đường tròn C bán kính R. Với mỗi điểm M thuộc đường tròn C thì cũng thuộc đường tròn C ' tâm gốc tọa độ bán kính
OM a 2 b 2 . +)Để z lớn nhất thì OM lớn nhất đạt được khi đường tròn C ' tiếp xúc trong với đường tròn
C và OM OI R +)Để z nhỏ nhất thì OM nhỏ nhất đạt được khi đường tròn C ' tiếp xúc ngoài với đường tròn
C và OM OI R
Dạng 2 : Cho số phức z có tập hợp các điểm biễu diễn số phức z là đường thẳng d . Với mỗi điểm M thuộc d thì cũng thuộc đường tròn C '
+)Để z nhỏ nhất thì OM nhỏ nhất khi đó OM vuông góc với d và OM d O; d
Trang 284
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017.
Dạng 3 : Cho số phức z có tập hợp các điểm biễu diễn số phức z là Elip có đỉnh thuộc trục lớn A a;0 và đỉnh thuộc trục nhỏ B 0; b . Với mỗi điểm M thuộc d thì cũng thuộc đường tròn
E +)Để z lớn nhất thì OM lớn nhất khi đó M trùng với đỉnh thuộc trục lớn và
max z OM OA +)Để z nhỏ nhất thì OM nhỏ nhất khi đó M trùng với đỉnh thuộc trục nhỏ và
max z OM OB
x2 y 2 Dạng 4 : Cho số phức z có tập hợp các điểm biễu diễn số phức z là Hyperbol H : 2 2 1 có a b hai đỉnh thuộc trục thực A ' a;0 , A a;0 thì số phức z có môđun nhỏ nhất nếu điểm biểu diễn số phức z này trùng với các đỉnh trên. (môđun lớn nhất không tồn tại)
II) VÍ DỤ MINH HỌA VD1-[Thi thử THPT Vĩnh Chân – Phú Thọ lần 1 năm 2017] Trong các số phức z thỏa mãn điều kiện z 2 4i z 2i . Tìm số phức z có môđun nhỏ nhất. A. z 1 i B. z 2 2i C. z 2 2i
D. z 3 2i GIẢI
Cách Casio Trong các số phức ở đáp án, ta sẽ tiến hành xắp xếp các số phức theo thứ tự môđun tăng dần :
1 i 2 2i 2 2i 3 2i
Trang 285
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017.
Tiếp theo sẽ tiến hành thử nghiệm từng số phức theo thứ tự môđun tăng dần, số phức nào thỏa mãn hệ thức điều kiện z 2 4i z 2i đầu tiên thì là đúng Với z 1 i Xét hiệu : 1 i 2 4i 1 i 2i
qc(p1+b)p2p4b$pqcp1+bp2b=
Ra một giá trị khác 0 vậy z 1 i không thỏa mãn hệ thức. Đáp án A sai Tương tự như vậy với z 2 2i
qc2+2bp2p4b$pqc2+2bp2b=
Vậy số phức z 2 2i thỏa mãn hệ thức Đáp số C là đáp số chính xác Cách mẹo Gọi số phức z có dạng z a bi . z thỏa mãn z 2 4i z 2i
a 2 b 4 i a b 2 i a 2 b 4 a2 b 2 2
2
2
a 2 4a 4 b 2 8b 16 a 2 b 2 4b 4 4a 4b 16 ab4 0 Trong các đáp án chỉ có đáp án C thỏa mãn a b 4 0 Đáp án chính xác là C Cách tự luận Gọi số phức z có dạng z a bi . z thỏa mãn z 2 4i z 2i
a 2 b 4 i a b 2 i a 2 b 4 a2 b 2 2
2
2
a 2 4a 4 b 2 8b 16 a 2 b 2 4b 4 4a 4b 16 ab 4 Theo bất đẳng thức Bunhiacopxki :
16 a b 12 12 a 2 b 2 z a 2 b 2 8 2
2
z 2 2
a b a b 2 z 2 2i Dấu = xảy ra 1 1 a b 4 VD2-[Thi thử chuyên Khoa học tự nhiên lần 2 năm 2017] Với các số phức z thỏa mãn 1 i z 1 7i 2 . Tìm giá trị lớn nhất của z A. max z 4 B. max z 3 C. max z 7 D. max z 6 GIẢI Cách mẹo
Gọi số phức z có dạng z a bi . z thỏa mãn 1 i z 1 7i 2
a bi 1 i 1 7i 2
Trang 286
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017. a b 1 a b 7 i 2 a b 1 a b 7 2 2
2
2a 2 2b 2 50 12a 16b 2 a 2 b 2 6a 8b 25 1
a 3 b 4 1 2
2
Vậy quỹ tích điểm biểu diễn số phức z là đường tròn tâm I 3; 4 bán kính R 1 . Ta gọi đây là đường tròn C
Với mỗi điểm M biểu diễn số phức z a bi thì M cũng thuộc đường tròn tâm O 0;0 bán
a 2 b 2 . Ta gọi đây là đường tròn C ' , Môđun của z cũng là bán kính đường tròn C '
kính
Để bán kính C ' lớn nhất thì O, I , M thẳng hàng (như hình) và C ' tiếp xúc trong với C Khi đó OM OI R 5 1 6 Đáp số chính xác là D Cách tự luận
Gọi số phức z có dạng z a bi . z thỏa mãn 1 i z 1 7i 2
a bi 1 i 1 7i 2 a b 1 a b 7 i 2 a b 1 a b 7 2 2
2
2a 2 2b 2 50 12a 16b 2 a 2 b 2 6a 8b 25 1
a 3 b 4 1 2
2
Ta có z a 2 b 2 6a 8b 24 6 a 3 8 b 4 26 2
Theo bất đẳng thức Bunhiacopxki ta có : 6 a 3 8 b 4 6 a 3 8 b 4
6
2
2 2 82 a 3 b 4 10
2
Vậy z 36 z 6
đáp án D là chính xác Bình luận Việc sử dụng bất đẳng thức để đánh giá z là rất khó khăn, đòi hỏi học sinh phải nắm rất vững bất
đẳng thức Bunhiacopxki và các biến dạng của nó Trong tình huống của bài toán này, khi so sánh 2 cách giải ta thấy dùng mẹo tiếp xúc tỏ ra đơn giản dễ hiểu và tiết kiệm thời gian hơn.
VD3-[Thi thử báo Toán học tuổi trẻ lần 5 năm 2017] Cho số phức z thỏa mãn z 4 z 4 10 , giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của z lần lượt là : A.10 và 4
B. 5 và 4
C. 4 và 3D. 5 và 3 GIẢI
Cách mẹo Gọi số phức z có dạng z a bi . z thỏa mãn z 4 z 4 10
a 4 bi a 4 bi 10
a 4
2
b2
a 4
2
b 2 10
Trang 287
a 4
2
b 2 10
a 4
2
b2
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017. a 2 8a 16 b 2 100 a 2 8a 16 b 2 20
a 4
20
a 4
5
2
2
a 4
2
b2
b 2 100 16a
b 2 25 4a
25 a 2 8a 16 b 2 625 200a 16a 2 9a 2 25b 2 225 a 2 b2 1 25 9
Vậy quỹ tích điểm biểu diễn số phức z là đường Elip đỉnh thuộc đáy lớn là A 5;0 , đỉnh thuộc đáy nhỏ là B 0;3
Với mỗi điểm M biểu diễn số phức z a bi thì M cũng thuộc đường tròn tâm O 0;0 bán
a 2 b 2 . Ta gọi đây là đường tròn C ' , Môđun của z cũng là bán kính đường tròn C '
kính
Để bán kính C ' lớn nhất thì M trùng với đỉnh thuộc trục lớn và M A 5;0 OM 5
max z 5
Để bán kính C ' lớn nhất thì M trùng với đỉnh thuộc trục nhỏ và M B 0;3 OM 3
min z 3 Đáp số chính xác là D Cách tự luận Gọi số phức z có dạng z a bi . z thỏa mãn z 4 z 4 10
a 4 bi a 4 bi 10
a 4
2
b2
a 4
a 4
2
b2
a 4 b
2
b 2 10 2
2
10
Theo bất đẳng thức vecto ta có :
a 4
10
2
b2
a 4 b 2
2
a 4 a 4 b b 2
2
10 4a 2 4b 2 10 2 z z 5
a 4
Ta có
2
b2
a 4
2
b 2 10
Theo bất đẳng thức Bunhiacopxki ta có :
100
a 4
2
b2
a 4
2
b2
100 2 2a 2 2b 2 32
1 1 a 4 b a 4 b 2
2
2
2
2
2
2
2a 2 2b 2 32 50 a 2 b2 9 2
Vậy z 9 z 3
3 z 5 đáp án D là chính xác VD4-Trong các số phức z thỏa mãn z 2 z 2 2 , tìm số phức z có môđun nhỏ nhất. A. z 1 3i B. z 1 3i C. z 1
D. z 3 i GIẢI
Cách mẹo
Trang 288
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017.
Gọi số phức z có dạng z x yi . z thỏa mãn z 2 z 2 2
x 2 yi x 2 yi 2
x 2
2
y2
x 2
x 2
2
y2 2
x 2
x 2 y2 4 4
x 2
2
2
y2 2 2
2
y2 y2 x 2 y2 2
1 y 2 1 2 x 0 x 2 2 2 2 1 4x 4x x 4x 4 y
1 2 x
x2
x 2
2
y2 1 3
Vậy tập hợp điểm biểu diễn số phức z là Hypebol H : x 2
A ' 1;0 , B 1;0
y2 1 có 2 đỉnh thuộc thực là 3
Số phức z x yi có điểm biểu diễn M x; y và có môđun là OM a 2 b 2 . Để OM đạt giá trị nhỏ nhất thì M trùng với hai đỉnh của H
M A M 1;0 z 1 Đáp án chính xác là C II) BÀI TẬP TỰ LUYỆN Bài 1-Cho các số phức z thỏa mãn 2 z 2 2i 1 . Môđun z nhỏ nhất có thể đạt được là bao nhiêu : 1 2 2 1 2 2 B. C. 2 1 D. 2 1 2 2 Bài 2-Trong các số phức z thỏa mãn z 3i iz 3 10 . Hai số phức z1 và z2 có môđun nhỏ
A.
nhất. Hỏi tích z1 z2 là bao nhiêu A. 25 B. 25 C. 16 D. 16 Bài 3-Trong các số phức z thỏa mãn iz 3 z 2 i . Tính giá trị nhỏ nhất của z . 1 1 D. 5 5 LỜI GIẢI BÀI TẬP TỰ LUYỆN Bài 1-Cho các số phức z thỏa mãn 2 z 2 2i 1 . Môđun z nhỏ nhất có thể đạt được là bao nhiêu
A.
1 2
B.
1 2 2 2
B.
1 2
C.
: A.
1 2 2 2
C. 2 1
D. 2 1
GIẢI Cách mẹo Gọi số phức z x yi thỏa mãn 2z 2 2i 1 2 x 2 2 yi 2i 1
2x 2 2 y 2 1 2
2
x 1 y 1 2
Trang 289
2
1 4
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017. Vậy tập hợp các điểm biểu diễn số phức z là đường tròn C có tâm I 1; 1 bán kính R Với mỗi điểm M x; y biểu diễn số phức z x yi sẽ thuộc đường tròn tâm O bán kính
1 2
R ' z x 2 y 2 . Vì vậy để R z nhỏ nhất thì đường tròn C ' phải tiếp xúc ngoài với đường
C ' Khi đó điểm M sẽ là tiếp điểm của đường tròn C và C ' và z OM OI R
1 2 2 2
s(1p0)d+(p1p0)d$pa1R2=
Đáp số chính xác là A Bài 2-Trong các số phức z thỏa mãn z 3i iz 3 10 . Hai số phức z1 và z2 có môđun nhỏ nhất. Hỏi tích z1 z2 là bao nhiêu A. 25 B. 25
D. 16
C. 16
GIẢI
Cách mẹo
Gọi số phức z x yi thỏa mãn z 3i iz 3 10
x y 3 i y 3 xi 10 x 2 y 3 2
y 3
2
y 3
2
x 2 10
x 2 10 x 2 y 3
2
y 3 x 2 100 20 x 2 y 3 x 2 y 3 2
2
2
20 x 2 y 3 100 12 y 2
25 x 2 16 y 2 400
x2 y 2 1 16 25
Vậy tập hợp các điểm biểu diễn số phức z là đường Elip E : là A 4;0 , A ' 4;0
x2 y 2 1 có 2 đỉnh thuộc trục nhỏ 16 25
Với mỗi điểm M x; y biểu diễn số phức z x yi sẽ thuộc đường tròn tâm O bán kính
R ' z x 2 y 2 . Vì elip E và đường tròn C có cùng tâm O nên để OM nhỏ nhất thì M là đỉnh thuộc trục nhỏ
M A ' z1 4 , M A z2 4
Tổng hợp z1.z2 4 .4 16
Đáp số chính xác là D Mở rộng Nếu đề bài hỏi tích z1 z2 với z1 , z2 có giá trị lớn nhất thì hai điểm M biểu diễn hai số phức trên là hai đỉnh thuộc trục lớn B 0; 5 , B ' 0;5
M B ' z1 5i , M A z2 5i Trang 290
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017. Tổng hợp z1 z2 5i. 5i 25i 2 25 Bài 3-Trong các số phức z thỏa mãn iz 3 z 2 i . Tính giá trị nhỏ nhất của z . A.
1 2
B.
1 2
C.
1 5
Cách mẹo Gọi số phức z x yi thỏa mãn iz 3 z 2 i
D.
1 5
GIẢI
y 3 xi x 2 y 1 i y 3 x 2 x 2 y 1 2
2
2
y 2 6 y 9 x2 x2 4x 4 y 2 2 y 1 x 2 y 1 0 20 x 2 y 3 100 12 y 2
Vậy tập hợp các điểm biểu diễn số phức z là đường thẳng d : x 2 y 1 0 Với mỗi điểm M x; y biểu diễn số phức z x yi thi z OM OH với H là hình chiếu vuông góc của O lên đường thẳng d và OH là khoảng cách từ điểm O lên đường thẳng d
Tính OH d O; d
1.0 2.0 1 12 22
1 5
1 5 Đáp số chính xác là D 1 x 2 y 2 1 2 xyi x3 xy 2 x x 2 yi y 3i yi 2 xy 2 x yi x yi x yi x2 y 2
Vậy z
Trang 291
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017.
PHƯƠNG PHÁP CASIO – VINACAL BÀI 33. PHƯƠNG TRÌNH SỐ PHỨC. I) KIẾN THỨC NỀN TẢNG 1. Chuyển số phức về dạng lượng giác
Dạng lượng giác của số phức : Cho số phức z có dạng z r cos i sin thì ta luôn có :
z n r n cos n i sin n
Lệnh chuyển số phức z a bi về dạng lượng giác : Lệnh SHIFT 2 3 Bước 1: Nhập số phức z a bi vào màn hình rồi dùng lệnh SHIFT 2 3 (Ví dụ z 1 3i )
1+s3$bq23=
Bước 2: Từ bảng kết quả ta đọc hiểu r 2 và
3
II) VÍ DỤ MINH HỌA VD1-[Thi thử chuyên Khoa học tự nhiên lần 1 năm 2017] Gọi z1 , z2 là hai nghiệm phức của phương trình z 2 z 1 0 . Giá trị của z1 z2 bằng : B. 1
A. 0
C. 2
D. 4 GIẢI
Cách Casio Tính nghiệm của phương trình bậc hai z 2 z 1 0 bằng chức năng MODE 5 3
w531=p1=1==
Vậy ta được hai nghiệm z1
1 3 1 3 i và z2 i . Tính tổng Môđun của hai số phức trên ta 2 2 2 2
lại dùng chức năng SHIFT HYP
w2qca1R2$+as3R2$b$+qca1R2$pas3R2$b=
z1 z2 2 ta thấy B là đáp án chính xác VD2-[Thi thử chuyên Khoa học tự nhiên lần 2 năm 2017] Gọi z1 , z2 là hai nghiệm phức của phương trình z 2 2 z 2 0 . Tính giá trị của biểu thức P z12016 z22016 :
A. 21009
B. 0
C. 22017
D. 21008 GIẢI
Cách Casio 1 Tính nghiệm của phương trình bậc hai z 2 2 z 2 0 bằng chức năng MODE 5 3
Trang 292
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017.
w531=2=2==
Ta thu được hai nghiệm z1 1 i và z2 1 i . Với các cụm đặc biệt 1 i , 1 i ta có điều đặc biệt sau: 1 i 4 , 1 i 4 4
4
w2(p1+b)^4=
Vậy P z12016 z22016 1 i
4
504
4
504
1 i
2016
2016
4 1 i
504
4 1 i
504
4504 4504 21008 21008 2.21008 21009
P z12016 z22016 21009 ta thấy A là đáp án chính xác Cách Casio 2
Ngoài cách sử dụng tính chất đặc biệt của cụm 1 i ta có thể xử lý 1 i bằng cách đưa về 4
dạng lượng giác bằng lệnh SHIFT 2 3 Với z1 1 i r cos i sin
p1+bq23=
Ta nhận được r 2 và góc
3 4
3 3 2016 z1 2 cos i sin z1 4 4 3 3 Tính cos 2016. i.sin 2016. 4 4
2
2016
3 3 cos 2016. i sin 2016. 4 4
k2016Oa3qKR4$+bOj2016Oa3qKR4$))o=
z12016
2
2016
21008
Tương tự z22016 21008 T 21009
VD3-[Đề minh họa bộ GD-ĐT lần 1 năm 2017] Kí hiệu z1 , z2 , z3 và z4 là bốn nghiệm phức của phương trình z 4 z 2 12 0 . Tính tổng :
T z1 z2 z3 z4 A. T 4
B. T 2 3 C. T 4 2 3
D. T 2 2 3 GIẢI
Cách Casio
Trang 293
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017.
Để tính nghiệm của phương trình ta dùng chức năng MODE 5. Tuy nhiên máy tính chỉ tính được phương trình bậc 2 và 3 nên để tính được phương trình bậc 4 trùng phương z 4 z 2 12 0 thì ta coi z 2 t khi đó phương trình trở thành t 2 t 12 0
w531=p1=p12==
z2 4 t 4 Vậy hay 2 t 3 z 3
Với z 2 4 z 2
Với z 2 3 ta có thể đưa về z 2 3i 2 z 3i với i 2 1 . Hoặc ta có thể tiếp tục sử dụng chức năng MODE 5 cho phương trình z 2 3 z 2 3 0
w531=0=3==
Tóm lại ta sẽ có 4 nghiệm z 1, z 3i Tính T ta lại sử dụng chức năng tính môđun SHIFT HYP
w2qc2$+qcp2$+qcs3$b$+qcps3$b=
Đáp án chính xác là C VD4-[Thi thử nhóm toán Đoàn Trí Dũng lần 3 năm 2017] Giải phương trình sau trên tập số phức : z 3 i 1 z 2 i 1 z i 0 A. z i
1 3 1 3 i C. z i B. z D.Cả A, B, C đều đúng 2 2 2 2 GIẢI
Cách Casio Để kiểm tra nghiệm của 1 phương trình ta sử dụng chức năng CALC
Q)^3$+(b+1)Q)d+(b+1)Q)+brpb=
Vậy z i là nghiệm
Tiếp tục kiểm tra z
1 3 i nếu giá trị này là nghiệm thì cả đáp án A và B đều đúng có nghĩa là 2 2
đáp án D chính xác. Nếu giá trị này không là nghiệm thì chỉ có đáp án A đúng duy nhất.
rp(1P2)+(s3)P2)b=
Trang 294
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017.
1 3 i tiếp tục là nghiệm có nghĩa là đáp án A và B đều đúng Vậy z 2 2 Đáp án chính xác là D
Cách tự luận Để giải phương trình số phức xuất hiện số i trong đó ta không thể sử dụng chức năng MODE 5 được mà phải tiến hành nhóm nhân tử chung
Phương trình z 3 z 2 z z 2 z 1 i 0
z i z i z 2 z 1 0 2 z z 1 0 2 Phương trình z z 1 0 không chứa số i nên ta có thể sử dụng máy tính Casio với chức năng giải phương trình MODE 5
w531=1=1==
Tóm lại phương trình có 3 nghiệm z i ; z
1 3 1 3 i; z i 2 2 2 2
D là đáp án chính xác VD5-[Thi thử báo Toán học tuổi trẻ lần 3 năm 2017] Trong các phương trình dưới đây, phương trình nào có hai nghiệm z1 1 3 ; z2 1 3 A. z 2 i 3 z 1 0 B. z 2 2z 4 0 C. z 2 2z 4 0 D. z 2 2z 4 0 GIẢI 2 Ta hiểu phương trình bậc hai ax bx c 0 nếu có hai nghiệm thì sẽ tuân theo định lý Vi-et (kể cả trên tập số thực hay tập số phức )
b z1 z2 a z z c 1 2 a Tính z1 z2 2
w21+s3$b+1ps3$b=
Tính z1 z2 4
(1+s3$b)(1ps3$b)=
Rõ ràng chỉ có phương trình z 2 2z 4 0 có
b c 2 và 4 a a
Đáp số chính xác là C VD6-[Thi thử chuyên Khoa học tự nhiên lần 1 năm 2017] Phương trình z 2 iz 1 0 có bao nhiêu nghiệm trong tập số phức : A. 2 B. 1 C. 0 D.Vô số GIẢI Trang 295
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017.
Ta phân biệt : Trên tập số thực phương trình bậc hai ax 2 bx c 0 sẽ có hai nghiệm phân biệt nếu 0 , có hai nghiệm kép nếu 0 , vô nghiệm nếu 0 . Tuy nhiên trên tập số phức phương trình bậc hai ax 2 bx c 0 có 1 nghiệm duy nhất nếu 0 , có hai nghiệm phân biệt
0 0
nếu
Vậy ta chỉ cần tính là xong. Với phương trình z 2 iz 1 0 thì i 2 4 5 là một đại lượng 0 vậy phương trình trên có 2 nghiệm phân biệt
Đáp số chính xác là A
1 i
10
VD7-Phần thực của số phức z là bao nhiêu biết z A. 1 i
C. 3 2i
B. 1
3 i
1 i 3
5
10
D. 25 i GIẢI
Để xử lý số phức bậc cao 3 ta sử đưa số phức về dạng lượng giác và sử dụng công thức Moavơ . Và để dễ nhìn ta đặt z
z110 .z25 z310
Tính z1 1 i r cos i sin . Để tính r và ta lại sử dụng chức năng SHIF 2 3
1pbq23=
10 i sin z1 4 4 Tính cos10. i sin10. 4 4 Vậy z1 2 cos
2
10
i sin10. cos10. 4 4
k10OapqKR4$)+bj10OapqKR4$)=
Vậy z110
2
10
.i 25.i
3 1 i sin 5. 25 i 6 6 2 2 2 2 10 1 3 z310 210 cos10. i sin10. i 2 3 3 2 2 3 1 25 i.25 i 10 5 2 2 z1 .z2 Tổng hợp z 10 z3 1 3 210 i 2 2
Tương tự z25 25 cos 5.
a2^5$bO2^5$(pas3R2$+a1R2$b)R2^10$(pa1R2$pas3R2$b)=
Trang 296
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017. Vậy z 1 Đáp số chính xác là B
III) BÀI TẬP TỰ LUYỆN Bài 1-[Thi thử chuyên Lam Sơn – Thanh Hóa lần 2 năm 2017] Cho phương trình z 2 2z 17 0 có hai nghiệm phức z1 và z2 . Giá trị của z1 z2 là : A. 2 17 B. 2 13 C. 2 10 D. 2 15 Bài 2-[Đề thi toán Đại học – Cao đẳng khối A năm 2009] 2 2 Gọi z1 , z 2 là hai nghiệm của phương trình z 2 2z 10 0 . Tính giá trị biểu thức A z1 z2 A. 2 10 B. 20 C. 5 2 D. 10 3 Bài 3-[Thi thử Group Nhóm toán lần 5 năm 2017] Kí hiệu z1 , z2 , z3 là nghiệm của phương trình z 3 27 0 . Tính tổng T z1 z2 z3 A. T 0 B. T 3 3 C. T 9 D. T 3 Bài 4-[Thi thử THPT Bảo Lâm – Lâm Đồng lần 1 năm 2017] Gọi z1 , z2 , z3 , z4 là bốn nghiệm phức của phương trình 2z 4 3z 2 2 0 . Tính tổng sau :
T z1 z2 z3 z4 A. 5 B. 5 2 C. 3 2 D. 2 Bài 5-[Thi thử THPT Bảo Lâm – Lâm Đồng lần 1 năm 2017] Xét phương trình z 3 1 trên tập số phức . Tập nghiệm của phương trình là : 3 3 1 3 1 1 A. S 1 B. S 1; D. S i i C. S 1; 2 2 2 2 2 Bài 6-Biết z là nghiệm của phương trình z
1 1 1 . Tính giá trị biểu thức P z 2009 2009 z z
5 7 D. P 2 4 LỜI GIẢI BÀI TẬP TỰ LUYỆN Bài 1-[Thi thử chuyên Lam Sơn – Thanh Hóa lần 2 năm 2017] Cho phương trình z 2 2z 17 0 có hai nghiệm phức z1 và z2 . Giá trị của z1 z2 là :
A. P 1
B. P 0 C. P
A. 2 17
B. 2 13
C. 2 10
Cách Casio Tìm hai nghiệm của phương trình z 2 2z 17 0
D. 2 15 GIẢI
w531=p2=17==
Tính tổng hai môđun bằng lệnh SHIFT HYP
w2qc1+4b$+qc1p4b=
Vậy z1 z2 2 17 Đáp số chính xác là A Bài 2-[Đề thi toán Đại học – Cao đẳng khối A năm 2009] 2 2 Gọi z1 , z 2 là hai nghiệm của phương trình z 2 2z 10 0 . Tính giá trị biểu thức A z1 z2 A. 2 10 Trang 297
B. 20
C. 5 2
D. 10 3 Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017. Cách Casio Tìm hai nghiệm của phương trình z 2 2z 10 0
GIẢI
w531=2=10==
Tính tổng bình phương hai môđun bằng lệnh SHIFT HYP
w2qcp1+3b$d+qcp1p3b$d=
2
2
Vậy A z1 z2 20 Đáp số chính xác là B Bài 3-[Thi thử Group Nhóm toán lần 5 năm 2017] Kí hiệu z1 , z2 , z3 là nghiệm của phương trình z 3 27 0 . Tính tổng T z1 z2 z3 A. T 0
B. T 3 3
C. T 9
D. T 3
GIẢI Cách Casio Tính nghiệm của phương trình z 3 27 0 bằng chức năng MODE 5 4
w541=0=0=27==
3 3 3 3 3 3 i, z3 i 2 2 2 2 Tính tổng môđun T z1 z2 z3
Vậy z1 3, z2
w541=0=0=27====w1w2qcp3$+qca3R2$+a3s3R2$b$+qca3R2$pa3s3R2$b =
Vậy T 9 Đáp số chính xác là C Bài 4-[Thi thử THPT Bảo Lâm – Lâm Đồng lần 1 năm 2017] Gọi z1 , z2 , z3 , z4 là bốn nghiệm phức của phương trình 2z 4 3z 2 2 0 . Tính tổng sau :
T z1 z2 z3 z4 A. 5
B. 5 2
C. 3 2
D. 2 GIẢI
Cách Casio Đặt t z 2 . Tìm nghiệm của phương trình 2t 2 3t 2 0
w532=p3=p2==
Trang 298
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017. z2 2 t 2 Vậy 2 z 1 t 1 2 2 2 Với z 2 z 2 1 i2 i 2 2 z z Với z 2 2 2 Tính tổng môđun T z1 z2 z3 z4
w2qcs2$$+qcps2$$+qcabRs2$$$+qcapbRs2=
Vậy T 3 2 Đáp số chính xác là C Bài 5-[Thi thử THPT Bảo Lâm – Lâm Đồng lần 1 năm 2017] Xét phương trình z 3 1 trên tập số phức . Tập nghiệm của phương trình là : 3 3 1 3 1 1 A. S 1 B. S 1; D. S i i C. S 1; 2 2 2 2 2 GIẢI Cách Casio Giải phương trình bậc ba z 3 1 0 với chức năng MODE 54
w541=0=0=p1==
Phương trình có 3 nghiệm x1 1, x2
Đáp số chính xác là C
1 3 1 3 i, x3 i 2 2 2 2
Bài 6-Biết z là nghiệm của phương trình z B. P 0 C. P
A. P 1
D. P
7 4 GIẢI
Cách Casio Quy đồng phương trình z
5 2
1 1 1 . Tính giá trị biểu thức P z 2009 2009 z z
1 0 ta được phương trình bậc hai z 2 z 1 0 . Tính nghiệm phương trình z
này với chức năng MODE 5 3
w531=p1=1==
Ta thu được hai nghiệm z nhưng hai nghiệm này có vai trò như nhau nên chỉ cần lấy một nghiệm z đại diện là được Với z
1 3 i ta chuyển về dạng lượng giác z 1 cos i sin 2 2 3 3
a1R2$+as3R2$bq23= Trang 299
Tài liệu lưu hành nội bộ
TÓM TẮT KỸ THUẬT SỬ DỤNG CASIO – VINACAL HỔ TRỢ GIẢI ĐỀ THI MÔN TOÁN 2017.
Vậy z 2009 12009 cos 2009.
i sin 2009. cos 2009. i sin 2009. 3 3 3 3
Tính z 2009 và lưu và biến A
Wk2009OaqKR3$)+bj2009OaqKR3$)=qJz
Tổng kết P A
1 1 A
Qz+a1RQz=
Đáp số chính xác là A
Trang 300
Tài liệu lưu hành nội bộ