Skip to main content

TUYỂN TẬP ĐỀ THI ÔN LUYỆN MÔN HÓA HỌC THPT QG 2017 - NGUYỄN BÌNH - TTLT ĐH DIỆU HIỀN

Page 1

SỞ GD&ĐT CẦN THƠ TTLT ĐH DIỆU HIỀN Số 27 – Đường số 1 – KDC Metro Ninh Kiều – TP.Cần Thơ ĐT: 0949.355.366 – 0964.222.333

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA THÁNG 02 - 2017

Môn: Hóa Học Thời gian làm bài: 50 phút.

Họ, tên:...............................................................Số báo danh:...........................

Mã đề thi 364

NỘI DUNG ĐỀ (Đề thi gồm 40 câu trắc nghiệm được in trên 04 trang giấy) Câu 1: Kim loại sắt KHÔNG có tính chất nào sau đây ? A. có tính nhiễm từ. B. là kim loại nhẹ, màu trắng bạc. C. là kim loại có tính khử trung bình. D. dẫn điện, dẫn nhiệt tốt. 2+ Câu 2: Kim loại nào sau đây khử được ion Cu trong dung dịch ? A. Fe. B. Ag. C. Na. D. Ca. Câu 3: Trong số các chất: stiren, buta-1,3-đien, caprolactam, vinyl clrua. Số chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp tạo polime là A. 4. B. 2. C. 1. D. 3. Câu 4: Cho các phát biểu sau về crom và hợp chất của crom: 1. Dung dịch kali đicromat có màu da cam. 2. Crom bền với nước và không khí do có lớp màng oxit bền bảo vệ. 3. Crom (III) oxit là một oxit lưỡng tính. 4. Crom (VI) oxit tác dụng với nước tạo hỗn hợp hai axit. 5. Hợp chất crom (VI) có tính oxi hóa mạnh. Số phát biểu đúng là A. 4. B. 5. C. 2. D. 3. Câu 5: Điện phân dung dịch CuCl2 để điều chế kim loại Cu. Quá trình xảy ra ở catot là A. Cl2 + 2e  2ClB. Cu  Cu2+ + 2e. C. Cu2+ + 2e  Cu. D. 2Cl-  Cl2 + 2e. Câu 6: Cho 7,2 gam vinyl fomat tác dụng vừa đủ với dung dịch KOH, thu được hỗn hợp X có chứa a gam muối. Cho hỗn hợp X tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư thu được b gam Ag. Tổng (a + b) là A. 30. B. 50. C. 51,6. D. 28,4. Câu 7: Phát biểu nào sau đây SAI ? A. Trong cùng một chu kì, nguyên tử kim loại có bán kính nguyên tử lớn hơn nguyên tử phi kim. B. Nguyên tử của hầu hết các kim loại đều có ít electron lớp ngoài cùng (1, 2, hoặc 3 electron). C. Trong các phản ứng hóa học, kim loại luôn đóng vai trò là chất bị khử. D. Các tính chất vật lí chung của kim loại như tính dẻo, dẫn điện, dẫn nhiệt, ánh kim đều do các electron tự do gây ra. Câu 8: Cho 45 gam glucozơ tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư. Lọc rửa kết tủa thu được rồi cho phản ứng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng dư thu được V lít khí mùi hắc (đktc). Giá trị của V là A. 3,36. B. 4,48. C. 11,2. D. 5,60. Câu 9: Cho 16,2 gam kim loại M tác dụng với 0,15 mol oxi. Chất rắn thu được sau phản ứng đem hòa tan vào dung dịch HCl dư thấy thoát ra 13,44 lít khí H2 (đktc). Kim loại M là A. Al. B. Fe. C. Mg. D. Ca. Câu 10: Cho các oxit sau: Na2O, Fe2O3, Cr2O3, Al2O3, CuO. Số oxit tan được trong lượng dư dung dịch NaOH loãng là A. 1. B. 4. C. 2. D. 3. Câu 11: Điện phân Al2O3 nóng chảy với cường độ dòng điện 9,65A trong thời gian 3000 giây, thu được 2,16 gam Al. Hiệu suất của quá trình điện phân là A. 90%. B. 80%. C. 60%. D. 70%.

Trang 1/4 - Mã đề thi 364


Câu 12: Thí nghiệm nào sau đây thu được kết tủa sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn? A. Cho khí CO2 dư vào dung dịch Ba(OH)2. B. Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch Cr(NO3)3. C. Cho dung dịch HCl dư vào dung dịch KAlO2. D. Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch Al2(SO4)3. Câu 13: Cho các chất sau: Vinyl axetat, triolein, glucozơ, saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ, anilin, protein. Số chất tham gia phản ứng thủy phân là A. 9. B. 8. C. 6. D. 7. Câu 14: Chất nào sau đây vừa tác dụng được với alanin, vừa tác dụng được với metylamin? A. NaCl. B. H2SO4. C. CH3OH. D. NaOH. Câu 15: Phản ứng hóa học nào sau đây SAI ? t0 A. Ca(HCO3)2  CaCO3 + CO2 + H2O. t0 B. 3Fe2O3 + CO  2Fe3O4 + CO2. C. FeO + HNO3 (loãng)  Fe(NO3)2 + H2O. D. Cr(OH)3 + NaOH (loãng)  NaCrO2 + 2H2O. Câu 16: Chất nào sau đây có thể dùng để làm mềm nước có tính cứng vĩnh cửu ? A. NaCl. B. Na2CO3. C. H2SO4. D. HCl. Câu 17: Vinyl fomat không phản ứng được với dung dịch chất nào sau đây ? A. Na2CO3. B. NaOH C. Br2. D. AgNO3/NH3. Câu 18: Cho các amin sau: (1) (CH3)2CH-NH2, (2) H2NCH2CH2NH2, (3) CH3CH2CH2NHCH3, (4) C2H5NH2. Số amin bậc một là A. 2. B. 3. C. 4. D. 1. Câu 19: Cho một đipeptit Y có công thức phân tử C6H12N2O3. Số đồng phân peptit của Y (chỉ chứa gốc α-amino axit) mạch hở là A. 6. B. 5. C. 7. D. 4. Câu 20: Phương pháp điều chế Ca trong công nghiệp là A. Nung nóng hỗn hợp gồm Al và CaO. B. Điện phân dung dịch CaCl2. C. Khử CaO bằng khí CO ở nhiệt độ cao. D. Điện phân nóng chảy CaCl2. Câu 21: Hợp chất nào sau đây không bị thủy phân với xúc tác axit? A. monosaccarit. B. đisaccarit. C. monoeste. D. triglixerit.  NaOH  HCl  Y (X, Y là các chất hữu Câu 22: Cho sơ đồ phản ứng trong dung dịch: Axit glutamic  X  cơ và HCl dùng dư). Công thức phân tử của Y là A. C5H9NO4Cl. B. C6H10NO4Cl. C. C6H12NO4Cl. D. C5H10NO4Cl. Câu 23: Trong các dung dịch sau: (1) saccarozơ, (2) etilenglycol, (3) axit fomic, (4) propan-1,2-điol. Số dung dịch có thể hòa tan Cu(OH)2 ở điều kiện thường là A. 1. B. 2. C. 4. D. 3. Câu 24: Để phản ứng hoàn toàn với dung dịch chứa 7,5 gam H2NCH2COOH cần vừa đủ V ml dung dịch NaOH 1M. Giá trị của V là A. 50. B. 150. C. 200. D. 100. Câu 25: Trường hợp nào sau đây có xảy ra phản ứng hóa học ? A. Cho kim loại Ag vào dung dịch H2SO4 loãng. B. Cho kim Cu vào dung dịch AgNO3. C. Cho kim loại Fe vào dung dịch HNO3 đặc nguội. D. Cho kim loại Ni vào dung dịch FeSO4.

Trang 2/4 - Mã đề thi 364


Câu 26: Thực hiện các thí nghiệm sau: (1) Đốt dây sắt trong khí clo. (2) Đốt nóng hỗn hợp bột Fe và S. (3) Cho FeO vào dung dịch HNO3 (loãng, dư). (4) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3. (5) Dẫn khí clo vào dung dịch FeSO4. (6) Cho Fe vào dung dịch AgNO3 (dư). Số thí nghiệm tạo ra muối sắt (III) là A. 3. B. 2. C. 1. D. 4. Câu 27: Hợp chất X (chứa C, H, O) có khối lượng phân tử là 132, thuộc loại hợp chất đa chức khi phản ứng với dung dịch NaOH tạo ra muối và ancol. Số lượng hợp chất thỏa mãn tính chất trên của X là A. 2 chất. B. 3 chất. C. 5 chất. D. 4 chất. Câu 28: Trong hợp chất, các số oxi hóa đặc trưng của crom là A. +2, +3, + 6. B. +1, +2, +3, +6. C. +2, +4, +6. D. +1, +3, +4, +6. Câu 29: Cho 0,3 mol Mg vào 100 ml dung dịch hỗn hợp Fe(NO3)3 2M và Cu(NO3)2 1M, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là A. 11,20 B. 16,60. C. 13,87. D. 12,00. Câu 30: Cho hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C3H12O3N2. X phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH đun nóng, thu được một hợp chất hữu cơ Y, còn lại là các chất vô cơ. Số công thức cấu tạo của X thoả mãn là A. 1. B. 3. C. 4. D. 2. Câu 31: Cho các hỗn hợp sau: (a) Na2O và Al2O3 (tỉ lệ mol 1:1). (b) Ba(HCO3)2 và NaOH (tỉ lệ mol 1:2). (c) Cu và FeCl3 (tỉ lệ mol 1:1). (d) AlCl3 và Ba(OH)2 tỉ lệ mol (1: 2). (e) KOH và KHCO3 (tỉ lệ mol 1: 1). (f) Fe và AgNO3 (tỉ lệ mol 1: 3). Số hỗn hợp tan hoàn toàn trong nước (dư) chỉ tạo ra dung dịch là A. 4. B. 2. C. 1. D. 3. Câu 32: Cho 11,04 gam hỗn hợp X gồm Mg và Fe vào 150 ml dung dịch chứa AgNO3 a mol/l và Cu(NO3)2 2a mol/lít, khi phản ứng kết thúc thu được chất rắn Y và dung dịch Z. Hòa tan hoàn toàn Y bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng (dư), thu được 7,56 lít SO2 (đktc, sản phẩm khử duy nhất). Cho Z tác dụng với NaOH dư, thu được kết tủa T. Nung T trong không khí đến khối lượng không đổi được 10,8 gam hỗn hợp rắn E. Giá trị của a là A. 0,4. B. 0,5. C. 0,6. D. 0,7. Câu 33: Hỗn hợp X gồm các chất có công thức phân tử C2H10O3N2 , C2H7O3N và khi cho các chất trong X tác dụng với dung dịch HCl hoặc dung dịch NaOH dư đun nóng nhẹ đều có khí thoát ra. Lấy 0,1 mol X cho vào dung dịch chứa 0,26 mol KOH. Sau phản ứng cô cạn dung dịch được chất rắn Y, nung nóng Y đến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là A. 18,85. B. 17,16. C. 16,6. D. 16,9. Câu 34: Cho 3,76 gam hỗn hợp X gồm Mg và MgO (tỉ lệ mol tương ứng là 14:1) tác dụng hết với dung dịch HNO3 (dư), thu được 0,448 lít khí Y (duy nhất, đktc) và dung dịch Z. Cô cạn cẩn thận dung dịch Z thu được 23 gam muối khan. Số mol HNO3 đã tham gia phản ứng là A. 0,36. B. 0,32. C. 0,28. D. 0,34.

Trang 3/4 - Mã đề thi 364


Câu 35: X là este no, đơn chức, Y là este đơn chức, không no chứa một liên kết đôi C = C (X, Y đều mạch hở). Đốt cháy hoàn toàn 14,4 gam hỗn hợp E chứa X, Y cần dùng 14,336 lít O2 (đktc) thu được 9,36 gam nước. Mặt khác, thủy phân hoàn toàn E trong môi trường axit thu được hỗn hợp chứa hai axit cacboxylic A, B (MA < MB) và ancol Z duy nhất. Cho các nhận định sau: (1) X, A đều cho được phản ứng tráng gương. (2) X, Y, A, B đều làm mất màu dung dịch Br2 trong môi trường CCl4. (3) Y có mạch cacbon phân nhánh, từ Y điều chế thủy tinh hữu cơ bằng phản ứng trùng hợp. (4) Đun Z với H2SO4 đặc ở 170oC thu được anken tương ứng. (5) Nhiệt độ sôi tăng dần theo thứ tự X < Y < A < B. (6) Tổng số nguyên tử có trong phân tử A, B là 19. Số nhận định đúng là A. 3. B. 2. C. 5. D. 4. Câu 36: Thủy phân hoàn toàn 200 gam hỗn hợp tơ tằm và lông cừu thu được 31,7 gam glyxin. Biết thành phần phần trăm về khối lượng của glyxin trong tơ tằm và lông cừu lần lượt là 43,6% và 6,6%. Thành phần phần trăm về khối lượng tơ tằm trong hỗn hợp kể trên là A. 62,5%. B. 75%. C. 37,5%. D. 25%. Câu 37: Hỗn hợp E chứa ba peptit đều mạch hở gồm peptit X (C4H8O3N2), peptit Y (C7HxOyNz) và peptit Z (C11HnOmNt). Đun nóng 28,42 gam E với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp T gồm 3 muối của glyxin, alanin và valin. Đốt cháy toàn bộ T cần dùng vừa đủ 1,155 mol O2, thu được CO2, H2O, N2 và 23,32 gam Na2CO3. Phần trăm khối lượng của X trong hỗn hợp E là A. 4,64%. B. 13,93%. C. 9,29%. D. 6,97%. Câu 38: Cho sơ đồ phản ứng sau: CO2  H 2 O H 2 SO4 NaOH   Y    Z. Biết X, Y, Z là hợp chất của nhôm. Phát biểu ĐÚNG về  X  Al  chất Z là A. Z không tác dụng với dung dịch NaOH. B. Z có tính chất lưỡng tính. C. Từ Z không trực tiếp điều chế được Al. D. Z tác dụng với dung dịch NH3 dư tạo kết tủa keo trắng sau đó tan dần. Câu 39: Điện phân dung dịch chứa AgNO3 với điện cực trơ trong thời gian t(s), cường độ dòng điện 2A thu được dung dịch X. Cho m gam bột Mg vào dung dịch X, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 0,336 gam hỗn hợp kim loại, dung dịch Y chứa 3,04 gam muối và 0,112 lít hỗn hợp khí Z (đktc) gồm NO và N2O có tỉ khối đối với H2 là 19,2. Cho toàn bộ hỗn hợp bột kim loại trên tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 0,112 lít khí H2 (đktc). Giá trị của t là A. 2219,40. B. 2895,10. C. 2267,75. D. 2316,00. Câu 40: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm FeS2 và Fe3O4 bằng 100 gam dung dịch HNO3 a% (vừa đủ) thu được 15,344 lít hỗn hợp khí gồm NO và NO2 (không tạo thêm sản phẩm khử khác) có khối lượng 31,35 gam và dung dịch chỉ chứa 30,15 gam hỗn hợp muối. Giá trị của a gần nhất với giá trị nào sau đây ? A. 57. B. 46. C. 63. D. 43.

------------------------------- HẾT ------------------------------Cán bộ coi thi không giải thích đề thi ! Mã đề: 364 1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

27

28

29

30

31

32

33

34

35

36

37

38

39

40

A B C D A B C D Trang 4/4 - Mã đề thi 364


SỞ GD&ĐT CẦN THƠ TTLT ĐH DIỆU HIỀN Số 27 – Đường số 1 – KDC Metro Ninh Kiều – TP.Cần Thơ ĐT: 0949.355.366 – 0964.222.333

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA TUẦN 02 THÁNG 02 - 2017

Môn: Hóa Học Thời gian làm bài: 50 phút.

Họ, tên:...............................................................Số báo danh:...........................

Mã đề thi 236

NỘI DUNG ĐỀ (Đề thi gồm 40 câu trắc nghiệm được in trên 04 trang giấy) Câu 1: Oxit nhôm KHÔNG có tính chất hoặc ứng dụng nào sau đây? A. Dễ tan trong nước. B. Dùng để điều chế nhôm. C. Có nhiệt độ nóng chảy cao. D. Là oxit lưỡng tính. Câu 2: Tiến hành thí nghiệm với các chất X, Y, Z, T. Kết quả được ghi ở bảng sau:

Các chất X, Y, Z, T lần lượt là: A. Lòng trắng trứng, triolein, hồ tinh bột, vinyl axetat. B. Vinyl axetat, lòng trắng trứng, triolein, hồ tinh bột. C. Lòng trắng trứng, triolein, vinyl axetat, hồ tinh bột. D. Triolein, vinyl axetat, hồ tinh bột, lòng trắng trứng. Câu 3: Cho mẫu nước cứng chứa các ion: Ca2+, Mg2+ và HCO3–. Hoá chất được dùng để làm mềm mẫu nước cứng trên là A. Na3PO4. B. NaCl. C. H2SO4. D. HCl. Câu 4: Hòa tan hoàn toàn 5,85 gam bột kim loại M vào dung dịch HCl, thu được 2016 ml khí H2 (đktc). Kim loại M là A. Mg. B. Zn. C. Fe. D. Al. Câu 5: Cho các phát biểu sau: (a) Các oxit của kim loại kiềm thổ phản ứng với CO tạo thành kim loại. (b) Các kim loại Ca, Fe, Al và Na chỉ điều chế được bằng phương pháp điện phân nóng chảy. (c) Các kim loại Mg, Na và Fe đều khử được ion Ag+ trong dung dịch thành Ag. (d) Cho Mg vào dung dịch FeCl3 dư, luôn thu được Fe. Số phát biểu SAI là A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 6: Ba chất hữu cơ X, Y và Z có cùng công thức phân tử C4H8O2, có đặc điểm sau: + X có mạch cacbon phân nhánh, tác dụng được với Na và NaOH. + Y được điều chế trực tiếp từ axit và ancol có cùng số nguyên tử cacbon. + Z tác dụng được với NaOH và tham gia phản ứng tráng bạc. Các chất X, Y, Z lần lượt là A. CH3CH2CH2COOH, CH3COOCH2CH3, HCOOCH2CH2CH3. B. CH3CH(CH3)COOH, CH3COOCH2CH3, HCOOCH2CH2CH3. C. CH3CH(CH3)COOH, CH3CH2COOCH3, HCOOCH2CH2CH3. D. CH3CH2CH2COOH, CH3COOCH2CH3, CH3COOCH2CH3. Trang 1/4 - Mã đề thi 236


Câu 7: Khử hoàn toàn một lượng Fe3O4 bằng H2 dư, thu được chất rắn X và m gam H2O. Hòa tan hết X trong dung dịch HCl dư, thu được 2016 ml khí H2 (đktc). Giá trị của m là A. 1,35. B. 1,08. C. 0,81. D. 2,16. Câu 8: Cho 0,15 mol axit glutamic vào 100 ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch X. Cho dung dịch NaOH dư vào X. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol NaOH tham gia phản ứng là A. 0,65 mol. B. 0,35 mol. C. 0,50 mol. D. 0,55 mol. Câu 9: Kim loại Fe phản ứng với dung dịch X (dư), tạo muối Fe (III). Chất X là A. FeCl3. B. H2SO4. C. AgNO3. D. CuSO4. Câu 10: Nung 11,76 gam Fe trong không khí, sau một thời gian, thu được 15,36 gam hỗn hợp rắn X. Cho X phản ứng hết với dung dịch HNO3 (loãng, dư), thu được V ml khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5, ở đktc). Giá trị của V là A. 2688. B. 896. C. 1344. D. 2240. FeSO 4  H 2SO 4 NaOH(d­) Br2  NaOH   X   Y  Z Câu 11: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: K 2 Cr2 O 7 

Biết X, Y và Z là các hợp chất của crom. Hai chất X và Z lần lượt là A. Cr2(SO4)3 và Na2CrO4. B. Cr2(SO4)3 và NaCrO2. C. NaCrO2 và Na2CrO4. D. Cr2(SO4)3 và Na2Cr2O7. Câu 12: Kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là A. Cs. B. Hg. C. Li. D. Al. + 2+ 2+ 3+ Câu 13: Trong các ion sau: Ag , Cu , Fe , Fe . Ion có tính oxi hóa mạnh nhất là A. Cu2+. B. Fe3+. C. Fe2+. D. Ag+. Câu 14: Phát biểu nào sau đây sai ? A. Tơ nilon–6,6 và tơ nitron đều là protein. B. Geranyl axetat có mùi hoa hồng. C. Glyxin, alanin là các α–amino axit. D. Glucozơ là hợp chất tạp chức. Câu 15: Hình vẽ sau đây mô tả thí nghiệm điều chế chất hữu cơ Y có tên gọi là etyl axetat.

Vậy dung dịch X là hỗn hợp gồm A. CH3COOH, C2H5OH và NaOH đặc. B. CH3COOH, C2H5OH và H2SO4 đặc. C. CH3COOH, C2H5OH. D. CH3COOH, CH3OH và H2SO4 đặc. Câu 16: Kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch FeSO4 và dung dịch HNO3 đặc, nguội? A. Al. B. Mg. C. Cu. D. Cr. Câu 17: ‘‘Hiệu ứng nhà kính” là hiện tượng Trái Đất ấm dần lên do các bức xạ có bước sóng dài trong vùng hồng ngoại bị khí quyển giữ lại mà không bức xạ ra ngoài vũ trụ. Khí nào dưới đây là nguyên nhân chính gây ra hiệu ứng nhà kính? A. CO2. B. O2. C. SO2. D. N2. Câu 18: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm glucozơ, xenlulozơ và saccarozơ, thu được 5,6 lít khí CO2 (đktc) và 4,2 gam H2O. Giá trị của m là A. 8,64. B. 6,66. C. 7,20. D. 7,73. Câu 19: Amino axit có khả năng làm đổi màu quỳ tím là A. Valin. B. Glyxin. C. Alanin. D. Lysin. Câu 20: Cho dãy các chất: Fe, Fe3O4, Na2CO3 và Fe(OH)3. Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng là A. 2. B. 3. C. 1. D. 4. Câu 21: Tơ nào sau đây là tơ nhân tạo? A. Tơ axetat. B. Tơ tằm. C. Tơ nilon–6,6. D. Tơ nitron. Trang 2/4 - Mã đề thi 236


Câu 22: Phương trình hoá học nào sau đây SAI? A. Fe2O3 + 6HNO3 → 2Fe(NO3)3 + 3H2O. B. Mg + 2HCl → MgCl2 + H2. C. 2Fe + 6HCl → 2FeCl3 + 3H2. D. Al(OH)3 + 3HCl → AlCl3 + 3H2O. Câu 23: Hòa tan Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 (loãng, dư), thu được dung dịch X. Cho dãy các chất: KMnO4, Cl2, NaOH, Na2CO3, KI, Cu và KNO3. Số chất trong dãy tác dụng được với X là A. 5. B. 6. C. 4. D. 7. Câu 24: Thủy phân este X (C4H6O2) trong môi trường axit, thu được anđehit. Công thức của X là A. CH3COOCH3. B. HCOOCH2CH=CH2. C. CH2=CHCOOCH3. D. CH3COOCH=CH2. Câu 25: Phát biểu nào sau đây SAI? A. Sắt (III) hiđroxit là chất rắn, màu nâu đỏ, không tan trong nước. B. Hàm lượng cacbon trong thép thấp hơn trong gang. C. Quặng hematit có thành phần chính là FeCO3. D. Sắt là kim loại màu trắng hơi xám, dẫn nhiệt tốt. Câu 26: Thí nghiệm nào sau đây KHÔNG có sự hòa tan chất rắn? A. Cho CrO3 vào H2O. B. Cho Cr vào dung dịch H2SO4 đặc, nguội. C. Cho Cr vào dung dịch H2SO4 loãng, nóng. D. Cho Cr(OH)3 vào dung dịch HCl. Câu 27: Cho 4,6 gam kim loại kiềm M tác dụng hết với H2O, thu được 2,24 lít khí H2 (đktc). Kim loại M là A. Na. B. K. C. Rb. D. Li. Câu 28: Số amin bậc một có công thức phân tử C3H9N là A. 2. B. 1. C. 4. D. 3. Câu 29: Phát biểu nào sau đây đúng? A. Glucozơ bị thủy phân trong môi trường axit. B. Dung dịch saccarozơ phản ứng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam. C. Tinh bột có phản ứng tráng bạc. D. Xenlulozơ bị thuỷ phân trong dung dịch kiềm đun nóng. Câu 30: Metyl axetat có công thức hóa học là A. CH3COOC2H5. B. HCOOC2H5. C. HCOOCH3. D. CH3COOCH3. 0

0

C 2 H 5OH/HCl,t C 2 H 5OH/HCl,t NaOH(d­)  Y   Z  T Câu 31: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: X 

Biết X là axit glutamic, Y, Z, T là các chất hữu cơ chứa nitơ. Công thức phân tử của Y và T lần lượt là A. C7H15O4NCl và C5H8O4Na2NCl. B. C6H12O4NCl và C5H7O4Na2N. C. C7H14O4NCl và C5H7O4Na2N. D. C6H12O4N và C5H7O4Na2N. Câu 32: X là amino axit có công thức H2NCnH2nCOOH, Y là axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở. Cho hỗn hợp E gồm peptit Ala-X-X và Y tác dụng vừa đủ với 540 ml dung dịch NaOH 1M, thu được m gam muối Z. Đốt cháy hoàn toàn Z cần 30,24 lít khí O2 (đktc), thu được N2, Na2CO3 và 60,90 gam hỗn hợp gồm CO2 và H2O. Phần trăm khối lượng của muối có phân tử khối nhỏ nhất trong Z gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 25,99%. B. 45,33%. C. 28,77%. D. 29,88%. Câu 33: Nung m gam hỗn hợp X gồm FeCO3 và Fe(NO3)2 trong bình chân không, thu được chất rắn duy nhất là Fe2O3 và 0,54 mol hỗn hợp gồm NO2 và CO2. Mặt khác, cho m gam X phản ứng với dung dịch H2SO4 (loãng, dư), thu được V lít (đktc) hỗn hợp khí gồm CO2 và NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5). Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của V là A. 4,48. B. 8,96. C. 5,60. D. 6,72. Câu 34: Nung hỗn hợp X gồm a gam Mg và 1,125 mol Cu(NO3)2, sau một thời gian, thu được chất rắn Y và 2,025 mol hỗn hợp khí Z gồm NO2 và O2. Cho Y phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa 5,85 mol HCl, thu được dung dịch chỉ chứa m gam hỗn hợp muối clorua và 0,225 mol hỗn hợp khí T (gồm N2 và H2 có tỉ khối so với H2 là 11,4). Giá trị của (a + m) gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 355,77. B. 365,55. C. 325,77. D. 323,55. Câu 35: Chất hữu cơ X mạch hở, có công thức phân tử C4H6O4, không tham gia phản ứng tráng bạc. Cho a mol X phản ứng với dung dịch KOH dư, thu được ancol Y và m gam một muối. Đốt cháy hoàn toàn Y, thu được 0,2 mol CO2 và 0,3 mol H2O. Giá trị của (a + m) là A. 17,7. B. 16,8. C. 16,7. D. 17,8. Trang 3/4 - Mã đề thi 236


Câu 36: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm CuSO4 và KCl vào H2O, thu được dung dịch Y. Điện phân Y (có màng ngăn, điện cực trơ) đến khi H2O bắt đầu điện phân ở cả hai điện cực thì dừng điện phân. Số mol khí thoát ra ở anot bằng 4 lần số mol khí thoát ra từ catot. Tỷ lệ số mol CuSO4 và KCl trong X là A. 3 : 8. B. 3 : 2. C. 2 : 3. D. 8 : 3. Câu 37: Hỗn hợp M gồm một este no, đơn chức, mạch hở và hai amin no, đơn chức, mạch hở X và Y là đồng đẳng kế tiếp (MX < MY). Đốt cháy hoàn toàn một lượng M thu được N2; 5,04 gam H2O và 3,584 lít CO2 (đktc). Khối lượng phân tử của chất Y là A. 59. B. 45. C. 73. D. 31. Câu 38: Hỗn hợp E gồm hai este đơn chức, là đồng phân cấu tạo của nhau và đều chứa vòng benzen. Đốt cháy hoàn toàn m gam E cần vừa đủ 8,064 lít khí O2 (đktc), thu được 14,08 gam CO2 và 2,88 gam H2O. Mặt khác, cho m gam E phản ứng tối đa với dung dịch chứa 2,4 gam NaOH, thu được dung dịch T chứa hai muối. Khối lượng muối có trong T là A. 3,28 gam. B. 2,60 gam. C. 2,72 gam. D. 5,32 gam. Câu 39: Cho các phát biểu sau: (a) Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng hợp. (b) Ở điều kiện thường, anilin là chất lỏng. (c) Tinh bột, xenlulozơ thuộc loại polisaccarit. (e) Thủy phân hoàn toàn anbumin của lòng trắng trứng, thu được các α–amino axit. (f) Ở điều kiện thích hợp, triolein tham gia phản ứng cộng H2 và làm mất màu dung dịch brom. Số phát biểu đúng là A. 4. B. 5. C. 2. D. 3. Câu 40: Nhỏ từ từ 250 ml dung dịch hỗn hợp Na2CO3 0,08M và KHCO3 0,12M vào 500 ml dung dịch HCl 0,1M và khuấy đều. Sau các phản ứng, thu được V ml khí CO2 (đktc). Giá trị của V là A. 800. B. 200. C. 896. D. 1120.

------------------------------- HẾT ------------------------------Cán bộ coi thi không giải thích đề thi ! Đáp Án Mã đề: 236 1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

27

28

29

30

31

32

33

34

35

36

37

38

39

40

A B C D

A B C D

Trang 4/4 - Mã đề thi 236


SỞ GD&ĐT CẦN THƠ TTLT ĐH DIỆU HIỀN Số 27 – Đường số 1 – KDC Metro Ninh Kiều – TP.Cần Thơ ĐT: 0949.355.366 – 0964.222.333

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA THÁNG 04 - 2017

Môn: Sinh Học Thời gian làm bài: 50 phút.

Họ, tên:...............................................................Số báo danh:...........................

Mã đề thi 745

NỘI DUNG ĐỀ (Đề thi gồm 40 câu trắc nghiệm được in trên 06 trang giấy) Câu 1: Cho một số hiện tượng sau: (1) Chim sẻ và chim gõ kiến không giao phối với nhau vì tập tính ve vãn khác nhau. (2) Cừu có thể giao phối với dê, có thụ tinh tạo thành hợp tử nhưng hợp tử bị chết ngay. (3) Lừa giao phối với ngựa sinh ra con la không có khả năng sinh sản. (4) Các cây khác loài có cấu tạo hoa khác nhau nên hạt phấn của loài cây này thường không thụ phấn cho hoa của loài cây khác. Những hiện tượng nào trên đây là biểu hiện của cách li trước hợp tử? A. (2), (3). B. (1), (4). C. (1), (2). D. (3), (4). Câu 2: Các gen trong nhân tế bào khác nhau chủ yếu ở những đặc điểm nào dưới đây? (1) cấu tạo mỗi Nu trong gen. (2) số lượng, thành phần, trình tự các Nu. (3) số lần nhân đôi. (4) số lần phiên mã. A. (2) ; (3). B. (1) ; (2). C. (2) ; (4). D. (1) ; (4). Câu 3: Khi nói về bệnh phêninkêto niệu ở người, phát biểu nào sau đây là đúng? A. Có thể phát hiện ra bệnh phêninkêto niệu bằng cách làm tiêu bản tế bào và quan sát hình dạng nhiễm sắc thể dưới kính hiển vi. B. Chỉ cần loại bỏ hoàn toàn axit amin phêninalanin ra khỏi khẩu phần ăn của người bệnh thì người bệnh sẽ trở nên khỏe mạnh hoàn toàn. C. Bệnh phêninkêto niệu là bệnh do đột biến ở gen mã hóa enzim xúc tác cho phản ứng chuyển hóa axit amin phêninalanin thành tirôzin trong cơ thể. D. Bệnh phêninkêto niệu là do lượng axit amin tirôzin dư thừa và ứ đọng trong máu, chuyển lên não gây đầu độc tế bào thần kinh. Câu 4: Đặc điểm nào dưới đây là điểm giống nhau cơ bản giữa hai dạng đột biến đa bội và lệch bội? A. Đều do rối loạn phân ly của 1 hoặc 1 số cặp nhiễm sắc thể tương đồng trong quá trình phân bào B. Đều gây ra những hậu quả nghiêm trọng trên kiểu hình. C. Đều dẫn đến tình trạng mất khả năng sinh sản. D. Đều là dạng đột biến số lượng nhiễm sắc thể. Câu 5: Quan sát một tháp sinh khối, chúng ta có thể biết được những thông tin nào sau đây? A. Mức độ dinh dưỡng ở từng bậc và toàn bộ quần xã. B. Quan hệ giữa các loài trong quần xã. C. Các loài trong chuỗi và lưới thức ăn. D. Năng suất của sinh vật ở mỗi bậc dinh dưỡng. Câu 6: Kỹ thuật cấy gen hiện nay thường không sử dụng để tạo A. thể đa bội. B. hoocmôn insulin. C. hoocmôn sinh trưởng. D. chất kháng sinh. Câu 7: Khi trong một sinh cảnh cùng tồn tại nhiều loài gần nhau về nguồn gốc và có chung nguồn sống thì sự cạnh tranh giữa các loài sẽ A. làm gia tăng số lượng cá thể của mỗi loài. B. làm cho các loài trên đều bị tiêu diệt. C. làm chúng có xu hướng phân li ổ sinh thái. D. làm tăng thêm nguồn sống trong sinh cảnh. Câu 8: Khi nói về đại Tân sinh, điều nào sau đây không đúng? A. Cây hạt kín, chim, thú và côn trùng phát triển mạnh. B. Được chia thành 2 kỉ, trong đó loài người xuất hiện vào kỉ Đệ tứ. C. Ở kỉ đệ tam, bò sát và cây hạt trần phát triển ưu thế. D. Phân hoá các lớp chim, thú, côn trùng. Trang 1/7 - Mã đề thi 745


Câu 9: Hình bên dưới mô tả cấu tạo vật chất di truyền của vi khuẩn (sinh vật nhân sơ), sinh vật nhân thực và virut. Dựa vào hình cho biết có bao nhiêu phát biểu đúng?

(1) Ở nhân sơ, các ADN được gọi là plasmit. (2) Vật chất di truyền của vi khuẩn có dạng vòng, không liên kết prôtêin, vật chất di truyền của sinh vật nhân thực có dạng thẳng và liên kết với prôtêin. (3) Ở sinh vật nhân sơ, mỗi lôcut gen thường chứa 2 alen. (4) Vật chất di truyền của virut là ADN (mạch kép hoặc mạch đơn) hoặc ARN (mạch kép hoặc mạch đơn). Cấu trúc của phân tử axit nuclêic trong virut có thể ở dạng thẳng hoặc dạng vòng. A. 1. B. 3. C. 4. D. 2. Câu 10: Phát biểu nào sau đây là không đúng về nhân tố sinh thái? A. Nhân tố sinh thái là những nhân tố của môi trường, có tác động và chi phối đến đời sống của sinh vật. B. Nhân tố sinh thái là tất cả những nhân tố của môi trường bao quanh sinh vật, có ảnh hưởng trực tiếp hoặc gián tiếp đến đời sống sinh vật. C. Nhân tố sinh thái gồm nhóm các nhân tố vô sinh và nhóm các nhân tố hữu sinh. D. Nhân tố sinh thái là nhân tố vô sinh của môi trường, có hoặc không có tác động đến sinh vật. Câu 11: Ngoài việc phát hiện hiện tượng liên kết gen trên nhiễm sắc thể thường và trên nhiễm sắc thể giới tính, lai thuận và lai nghịch đã được sử dụng để phát hiện ra hiện tượng di truyền: A. qua tế bào chất. B. trội lặn hoàn toàn, phân ly độc lập. C. tương tác gen, trội lặn không hoàn toàn. D. tương tác gen, phân ly độc lập. Câu 12: Theo quan niệm hiện đại về sự phát sinh sự sống trên Trái Đất, trong giai đoạn tiến hóa hóa học có sự: A. tổng hợp những chất hữu cơ từ chất vô cơ theo phương thức hóa học. B. tổng hợp những chất hữu cơ từ chất vô cơ theo phương thức sinh học. C. hình thành mầm sống đầu tiên từ chất vô cơ nhờ nguồn năng lượng tự nhiên. D. hình thành các cơ thể sống đầu tiên từ chất hữu cơ nhờ nguồn năng lượng tự nhiên. Câu 13: Một nhiễm sắc thể bị đột biến có kích thước ngắn hơn so với nhiễm sắc thể bình thường. Dạng đột biến tạo nên nhiễm sắc thể bất thường này có thể là dạng nào trong số các dạng đột biến sau? A. Đảo đoạn nhiễm sắc thể. B. Mất đoạn nhiễm sắc thể. C. Lặp đoạn nhiễm sắc thể. D. Chuyển đoạn trong một nhiễm sắc thể. Câu 14: Đặc điểm nào sau đây không phải của quần xã? A. Quần xã là một tập hợp các quần thể sinh vật thuộc cùng một loài, cùng sống trong một khoảng không gian nhất định. B. Quần xã là một tập hợp các quần thể sinh vật thuộc nhiều loài khác nhau, cùng sống trong một khoảng không gian nhất định. C. Các sinh vật trong quần xã có mối quan hệ gắn bó với nhau như một thể thống nhất và do vậy quần xã có cấu trúc tương đối ổn định. D. Các sinh vật trong quần xã thích nghi với môi trường sống của chúng, các sinh vật có mối quan hệ dinh dưỡng và quan hệ khác loài. Câu 15: Đóng góp quan trọng nhất của học thuyết Đacuyn là A. Phát hiện nội dung và vai trò chọn lọc tự nhiên. B. Đưa ra khái niệm biến dị cá thể và tính chất của nó. C. Giải thích thành công đặc điểm thích nghi. D. Khẳng định sự thống nhất trong đa dạng ở sinh giới. Trang 2/7 - Mã đề thi 745


Câu 16: Theo quan điểm sinh thái học có thể xếp chung động vật ăn thịt và ăn cỏ vào cùng nhóm: A. sinh vật tiêu thụ. B. sinh vật phân giải. C. sinh vật ăn tạp. D. sinh vật sản xuất. Câu 17: Hình sau đây mô tả về cấu trúc chi trước của người, báo, cá voi, dơi.

Phân tích hình trên, có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng? (1) Sự giống nhau trong cấu trúc xương chi trước của người, báo, cá voi, dơi phản ánh sự tiến hóa đồng quy. (2) Xương chi trước của người, báo, cá voi, dơi được gọi là cơ quan tương tự. (3) Sự khác nhau về chi tiết các xương trong chi trước của người, báo, cá voi, dơi phản ánh sự tiến hóa phân li. (4) Kiểu cấu tạo giống nhau của xương chi trước của người, báo, cá voi, dơi chứng minh các loài này có chung nguồn gốc. A. 1. B. 2. C. 4. D. 3. Câu 18: Nhận định nào sau đây là đúng về năng lượng trong hệ sinh thái? A. Năng lượng trong hệ sinh thái bị thất thoát chủ yếu qua chất thải và các bộ phận bị rơi rụng (lá cây, rụng lông, lột xác…). B. Sinh vật ở bậc dinh dưỡng cao hơn tích lũy năng lượng nhiều hơn so với sinh vật ở bậc dinh dưỡng thấp hơn. C. Nếu một chuỗi thức ăn bắt đầu bằng thực vật thì động vật ăn thực vật có mức năng lượng cao nhất trong chuỗi thức ăn. D. Dòng năng lượng được truyền theo một chiều từ sinh vật sản xuất qua các bậc dinh dưỡng tới môi trường. Câu 19: Cho các dữ liệu sau: (1) Enzyme thủy phân cắt axít amin mở đầu chuỗi polipeptit. (2) Riboxom tách thành hai tiểu phần bé và lớn rời khỏi mARN. (3) Chuỗi polipeptit hình thành bậc cấu trúc không gian của protein. (4) Riboxom trượt gặp bộ ba kết thúc trên mARN thì dừng lại. Trình tự đúng trong giai đoạn kết thúc dịch mã là : A. 4 → 3 → 1→ 2. B. 4 → 2 → 1 → 3. C. 4 → 2 → 3 → 1. D. 4 → 1 → 3 → 2. Câu 20: Khi nói về bệnh ung thư ở người, phát biểu nào sau đây là đúng? A. Sự tăng sinh của các tế bào sinh dưỡng luôn dẫn đến hình thành các khối u ác tính. B. Bệnh ung thư thường liên quan đến các đột biến gen và đột biến nhiễm sắc thể. C. Những gen ung thư xuất hiện trong tế bào sinh dưỡng di truyền được qua sinh sản hữu tính. D. Trong hệ gen của người, các gen tiền ung thư đều là những gen có hại. Câu 21: Các khu sinh học (biôm) trên cạn chủ yếu trên trái đất gồm: (1) Rừng lá rộng rụng theo mùa và rừng hỗn tạp ôn đới. (2) Rừng ẩm thường xanh nhiệt đới. (3) Rừng lá kim ôn đới Bắc Bán Cầu. (4) Đồng rêu Bắc Cực. Năng suất sơ cấp (được sinh vật sản xuất đồng hóa) tăng dần từ thấp đến cao theo thứ tự là: A. (3)→ (4) → (1) → (2). B. (4)→ (3) → (1) → (2). C. (4)→ (1) → (2) → (3). D. (4)→ (3) → (2) → (1). Câu 22: Một số hiện tượng như mưa lũ, chặt phá rừng,… có thể dẫn đến hiện tượng thiếu hụt các nguyên tố dinh dưỡng như nitơ (N), phôtpho (P) và canxi (Ca) cần cho một hệ sinh thái, nhưng nguyên tố C hầu như không bao giờ thiếu cho các hoạt động sống của các hệ sinh thái. Đó là do A. thực vật có thể tạo ra cacbon của riêng chúng từ nước và ánh sáng mặt trời. B. lượng cacbon các loài sinh vật cần sử dụng cho các hoạt động sống không đáng kể. C. nấm và vi khuẩn cộng sinh giúp thực vật dễ dàng tiếp nhận và sử dụng có hiệu quả cacbon từ môi trường. D. các nguyên tố dinh dưỡng khác có nguồn gốc từ đất còn cacbon có nguồn gốc từ không khí. Trang 3/7 - Mã đề thi 745


Câu 23: Trong lần phân bào I của giảm phân ở nam giới, nếu rối loạn phân ly ở cặp NST (nhiễm sắc thể) số 21 sẽ tạo ra: A. 2 tinh trùng thiếu 1 NST 21 và 2 tinh trùng bình thường. B. 2 tinh trùng thừa 1 NST 21 và 2 tinh trùng bình thường. C. 2 tinh trùng bình thường, 1 tinh trùng có 2 NST 21 và 1 tinh trùng không có NST 21. D. 2 tinh trùng thiếu 1 NST 21 và 2 tinh trùng thừa 1 NST 21. Câu 24: Rừng là “lá phổi xanh” của Trái Đất, do vậy cần được bảo vệ. Chiến lược khôi phục và bảo vệ rừng cần tập trung vào những giải pháp nào sau đây? (1) Xây dựng hệ thống các khu bảo vệ thiên nhiên, góp phần bảo vệ đa dạng sinh học. (2) Tích cực trồng rừng để cung cấp đủ nguyên liệu, vật liệu, dược liệu,… cho đời sống và công nghiệp. (3) Khai thác triệt để các nguồn tài nguyên rừng để phát triển kinh tế xã hội. (4) Ngăn chặn nạn phá rừng, nhất là rừng nguyên sinh và rừng đầu nguồn. (5) Khai thác và sử dụng triệt để nguồn tài nguyên khoáng sản. A. (3), (4), (5). B. (1), (3), (5). C. (1), (2), (4). D. (2), (3), (5). Câu 25: Trong một hệ sinh thái, năng lượng của mỗi bậc dinh dưỡng được kí hiệu bằng các chữ từ A đến E. Trong đó: A = 500 kcal; C = 5000 kcal; D = 50 kcal; E = 5 kcal. Xác định hiệu suất năng lượng ở bậc cuối cùng so với bậc năng lượng trước đó là bao nhiêu?. A. 5%. B. 1%. C. 50%. D. 10%. Câu 26: Trong các phép lai dưới đây, có bao nhiêu phép lai có thể tạo ra con lai có kiểu gen dị hợp về cả ba cặp gen? (1) AaBbDd x AaBbDd . (2) AaBBDd x AaBBDd . (3) AaBBDd x AaBbDD . (4) AABBDd x AAbbDd . (5) AabbDD x AABBDd . (6) aabbDd x AaBbdd . A. 3. B. 6. C. 4. D. 5. Câu 27: Hình bên dưới mô tả quá trình phiên mã và quá trình cắt bỏ các đoạn intron, nối các đoạn êxôn. Quan sát hình bên dưới và cho biết khẳng định nào sau đây là đúng?

A. Quá trình này thực hiện theo nguyên tắc bổ sung A-U, G-X, và ngược lại. B. Đây là quá trình phiên mã ở tế bào nhân thực, sự cắt bỏ intron, nối các êxôn diễn ra tế bào chất C. Đây là quá trình phiên mã ở tế bào nhân sơ, sự cắt bỏ intron, nối các êxôn diễn ra trong nhân. D. Đây là quá trình phiên mã ở tế bào nhân thực, sự cắt bỏ intron, nối các êxôn diễn ra trong nhân. Câu 28: Xét 1 gen gồm 2 alen (A, a) nằm trên nhiễm sắc thể thường. Tỉ lệ alen A trong giao tử đực của quần thể ban đầu là 0,5. Qua ngẫu phối, quần thể F2 đạt cân bằng với cấu trúc di truyền là 0,36AA : 0,48Aa : 0,16aa. Tỉ lệ mỗi alen trong giao tử cái ở quần thể ban đầu là: A. A : a = 0,6 : 0,4. B. A : a = 0,7 : 0,3. C. A : a = 0,5 : 0,5. D. A : a = 0,8 : 0,2. Câu 29: Ở đậu Hà Lan, gen A quy định hạt vàng, a quy định hạt xanh, B quy định hạt trơn, b quy định hạt nhăn. Hai cặp gen này di truyền phân ly độc lập với nhau. Xét phép lai P: AaBb x AaBb Cho các ý sau: (1) Đời F1 có 9 loại kiểu gen và 4 loại kiểu hình. (2) Đời F1 có tỉ lệ kiểu gen dị hợp chiếm 4/9. (3) Đời F1 có tỉ lệ vàng, nhăn thuần chủng là 1/16. (4) Xét trong số kiểu hình vàng trơn ở đời F1, tỉ lệ vàng trơn có kiểu gen dị hợp 2 cặp gen là 4/9. Có bao nhiêu ý đúng? A. 4. B. 1. C. 3. D. 2 Trang 4/7 - Mã đề thi 745


Câu 30: Một quần thể sóc gồm 160 cá thể trưởng thành sống ở một vườn thực vật có tần số của alen D là 0,9. Một quần thể sóc khác sống ở khu rừng bên cạnh có tần số alen này là 0,5. Do thời tiết mùa đông khắc nghiệt đột ngột, 40 con sóc trưởng thành có tần số alen không đổi từ quần thể trong rừng di cư sang quần thể vườn thực vật để tìm thức ăn và hòa nhập vào quần thể sóc trong vườn thực vật. Tần số alen D của quần thể sóc trong vườn thực vật sau sự di cư này được mong đợi là bao nhiêu? A. 0,90. B. 0,82. C. 0,72. D. 0,60. Câu 31: Tính trạng chiều cao thân ở một loài thực vật do một gen gồm hai alen quy định, trong đó A quy đinh thân cao; a quy định thân thấp. Cho các cây thân cao (P) tự thụ phấn, F1 thu được tỉ lệ kiểu hình 15 cây cao : 1 cây thấp. Ở (P) tỉ lệ cây có kiểu gen dị hợp chiếm tỉ lệ: A. 25%. B. 50%. C. 75%. D. 12,5%. Câu 32: Hình bên dưới mô tả các giai đoạn trong nuôi cấy mô thực vật. Quan sát hình và cho biết có bao nhiêu phát biểu đúng?

(1) Phương pháp nuôi cấy mô và tế bào dựa trên cơ sở tế bào học là quá trình giảm phân, nguyên phân và thụ tinh. (2) Quy trình của phương pháp này: Tế bào của cây được nuôi cấy để tạo thành mô sẹo → biệt hoá thành các mô khác nhau → tái sinh ra cây trưởng thành. (3) Mô sẹo là nhóm tế bào đã biệt hoá (chuyên hóa) có khả năng sinh trưởng mạnh. (4) Bằng phương pháp này có thể góp phần duy trì ưu thế lai ở thực vật. A. 2. B. 4. C. 3. D. 1. Câu 33: Cho lai 2 dòng lúa mì P: ♂ AaBB × ♀ Aabb. Hai cặp gen nằm trên hai cặp nhiễm sắc thể thường khác nhau và không xảy ra đột biến gen. Tính theo lí thuyết, nhận xét nào sau đây không đúng? A. Trong giảm phân cặp Aa của cây ♀ không phân li, cây ♂ giảm phân bình thường, kết quả thụ tinh tạo thể lệch bội 2n + 1: AAAbb, AAaBb, aaaBB. B. Sự phân li bất thường của nhiễm sắc thể xảy ra trong giảm phân, kết quả thụ tinh tạo con lai 3n có kiểu là: AAaBBb, AAABbb, AaaBbb. C. Quá trình giảm phân của hai cơ thể mang lai diễn ra bình thường. Con lai tự đa bội 4n có các kiểu gen: AAAABBbb, aaaaBBbb, AAaaBBbb. D. Trong giảm phân cặp Aa của cây ♂ không phân li, cây ♀ giảm phân bình thường, kết quả thụ tinh tạo thể lệch bội 2n + 1: AaaBb, AAABb, aaaBb. Câu 34: Ở một loài thực vật, gen D quy định quả tròn trội hoàn toàn so với gen d quy định quả dài; Gen R quy định quả màu đỏ trội hoàn toàn so với gen r quy định quả màu trắng. Hai cặp gen nằm trên NST thường và phân li độc lập. Ở thế hệ F1 cân bằng di truyền có 14,25% cây tròn đỏ; 4,75% tròn trắng; 60,75% dài đỏ; 20,25% dài trắng. Cho các cây dài, đỏ F1 giao phấn ngẫu nhiên. Sự phân tính kiểu hình ở F2 là: A. 13 dài, đỏ : 3 dài trắng. B. 3 dài, đỏ : 1 dài trắng. C. 8 dài, đỏ : 1 dài, trắng. D. 15 dài, đỏ : 1 dài, trắng. Câu 35: Xét một quần thể có cấu trúc di truyền như sau: 0,3AA : 0,6Aa : 0,1aa. Trong quá trình giảm phân hình thành giao tử xảy ra đột biến thuận với tần số 10%. Nếu quần thể trên tự thụ phấn bắt buộc thì tỉ lệ cá thể ở trạng thái dị hợp ở thế hệ sau là: A. 0,3645. B. 0,3225. C. 0,351. D. 0,2845. Trang 5/7 - Mã đề thi 745


Câu 36: Hình bên dưới mô tả về quá trình sinh sản ở người. Quan sát hình và cho biết có bao nhiêu khẳng định sau đây là đúng?

(1) Hình 1 là hiện tượng sinh sản vô tính, hình 2 là sinh sản hữu tính ở người. (2) Các đứa trẻ từ (1), (2), (3) và (4) được hình thành từ 4 tinh trùng và 4 trứng. (3) Xác suất để hai đứa trẻ (1) và (2) có cùng nhóm máu là 100%. (4) Xác suất để hai đứa trẻ (3) và (4) có cùng nhóm máu là 50%. (5) Xác suất để hai đứa trẻ (1) và (2) có cùng giới tính là 100%. (6) Xác suất để hai đứa trẻ (3) và (4) có cùng giới tính là 50%. A. 5. B. 1. C. 4. D. 3. Câu 37: Ở một loài thực vật, màu sắc hoa do một gen có 2 alen quy định, alen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa trắng; Chiều cao cây do hai cặp gen B,b và D,d cùng quy định. Cho cây thân cao, hoa đỏ dị hợp về cả ba cặp gen (kí hiệu là cây M) lai với cây đồng hợp lặn về cả ba cặp gen trên, thu được đời con gồm: 140 cây thân cao, hoa đỏ; 360 cây thân cao, hoa trắng; 640 cây thân thấp, hoa trắng; 860 cây thân thấp, hoa đỏ. Kiểu gen của cây M có thể là Ab AB Bd A. Aa . B. AaBbDd. C. Dd. D. Dd. ab aB bD Câu 38: Ở một loài thực vật , A quy định thân cao trội hoàn toàn so với a quy định thân thấp. Gen B át chế sự biểu hiện của A và a ( Kiểu gen chứa B sẽ cho thân thấp). Alen lặn b không át chế. Gen D quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với d quy định hoa xanh. Gen A và D cùng nằm trên cùng 1 cặp NST, gen B nằm trên cặp NST khác. Cho cây dị hợp về tất cả các cặp gen P tự thụ phấn, đời F1 thu được 4 loại kiểu hình trong đó kiểu hình thân cao, hoa xanh chiếm tỉ lệ 5,25%. Biết mọi diễn biến trong giảm phân ở tế bào sinh noãn và sinh hạt phấn như nhau. Lấy ngẫu nhiên 1 cá thể F1, xác suất để thu được cây có kiểu hình thân thấp, hoa xanh là: A. 55,25% B. 19,75%. C. 61,5% D. 13,5% De F f de F Câu 39: Ở một loài (XX: cái, XY: đực), cho P: AAaaBb X X × aaaaBb X Y . Biết các gen trội hoàn de de toàn và tác động riêng rẽ. Trong quá trình giảm phân tạo giao tử không phát sinh đột biến. Theo lí thuyết, trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng? (1) Số loại kiểu gen ở đời F1 là 72. (2) Số loại kiểu hình (tính cả giới tính) ở đời F1 là 32. (3) Tỉ lệ kiểu gen ở đời F1 là (1 : 1 : 1 : 1)(1 : 4 : 1)(1 : 2 : 1)(1 : 1). (4) Tỉ lệ kiểu hình ở đời F1 là (5 : 1)(1 : 1)(1 : 1 : 1 : 1) (3 : 1). A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. 8 Câu 40: Tế bào lưỡng bội của ruồi giấm (2n = 8) có khoảng 4.10 cặp nuclêôtit. Nếu chiều dài trung bình của 1 NST ruồi giấm ở kì giữa dài khoảng 4 µm thì nó cuộn chặt lại và làm ngắn đi bao nhiêu lần so với chiều dài kéo thẳng của phân tử ADN? A. 6000. B. 3000. C. 4250. D. 2150.

------------------------------- HẾT ------------------------------Cán bộ coi thi không giải thích đề thi !

Trang 6/7 - Mã đề thi 745


Đáp Án Mã đề: 745 1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

27

28

29

30

31

32

33

34

35

36

37

38

39

40

A B C D

A B C D

Trang 7/7 - Mã đề thi 745


SỞ GD&ĐT CẦN THƠ TTLT ĐH DIỆU HIỀN Số 27 – Đường số 1 – KDC Metro Ninh Kiều – TP.Cần Thơ ĐT: 0949.355.366 – 0964.222.333

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA THÁNG 03 - 2017

Môn: Hóa Học Thời gian làm bài: 50 phút.

Họ, tên:...............................................................Số báo danh:...........................

Mã đề thi 732

NỘI DUNG ĐỀ (Đề thi gồm 40 câu trắc nghiệm được in trên 04 trang giấy) Câu 1: Chất làm giấy quỳ tím ẩm chuyển thành màu xanh là A. CH3NH2. B. C6H5NH2. C. NaCl. D. C2H5OH. Câu 2: Phản ứng điều chế kim loại nào dưới dây không thuộc loại phương pháp nhiệt luyện ? A. Zn + CuSO4 → ZnSO4 + Cu. B. 2Al + Cr2O3 → 2Cr + Al2O3. C. 3CO + Fe2O3 → 2Fe + 3CO2. D. HgS + O2 → Hg + SO2. Câu 3: Cho các chất: metyl fomat, anđehit axetic, saccarozơ, axit fomic, glucozơ, axetilen, etilen. Số chất cho phản ứng tráng bạc là A. 4. B. 3. C. 2. D. 5. Câu 4: Polime không phải thành phần chính của chất dẻo là A. polietilen. B. polistiren. C. poli (metyl metacrylat). D. poliacrilonitrin. Câu 5: Trong dầu gió hoặc cao dán có chứa chất metyl salixilat có tác dụng giảm đau. Chất này thuộc loại hợp chất A. axit. B. este. C. ancol. D. anđehit. Câu 6: Đốt cháy hoàn toàn hợp chất hữu cơ nào sau đây thì sản phẩm thu được khác với các chất còn lại? A. Cao su thiên nhiên. B. Protein. C. Chất béo. D. Tinh bột. Câu 7: Cho 8,24 gam α-amino axit X (phân tử có một nhóm –COOH và một nhóm –NH2) phản ứng với dung dịch HCl dư thì thu được 11,16 gam muối. X là A. H2NCH(CH3)COOH. B. H2NCH2CH(CH3)COOH. C. H2N[CH2]2COOH. D. H2NCH(C2H5)COOH. Câu 8: Hai kim loại nào sau đây đều khử được ion Cu2+ trong dung dịch thành Cu ? A. Fe và Na. B. Ni và Sn. C. Zn và Ca. D. Mg và Ag. Câu 9: Chất X có màu lục thẫm, không tan trong nước, được dùng để tạo màu lục cho đồ sứ, đồ thủy tinh. Chất X là A. CrO3. B. Cr2O3. C. Cr(OH)3. D. K2Cr2O7. Câu 10: Phản ứng hóa học nào dưới đây không đúng ? t0 A. 2NaHCO3  Na2O + 2CO2 + H2O. B. KAlO2 + HCl + H2O → Al(OH)3 + KCl. t0 C. 2Al(OH)3  Al2O3 + 3H2O. D. CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2. Câu 11: Chất nào sau đây tan kém nhất trong nước? A. CH3CH2OH. B. HCHO. C. CH3COOH. D. HCOOCH3. 2+ + 3+ 2+ Câu 12: Cho các ion sau: Mg , Na , Fe , Cu . Trong cùng điều kiện, ion có tính oxi hóa yếu nhất là A. Fe3+. B. Na+. C. Cu2+. D. Mg2+. Câu 13: Quặng nào sau đây có hàm lượng sắt cao nhất ? A. Xiđerit. B. Manhetit. C. Hematit. D. Pirit. 2+ Câu 14: Nước thải công nghiệp thường chứa các ion kim loại nặng như Hg , Pb2+, Fe3+,... Để xử lí sơ bộ nước thải trên, làm giảm nồng độ các ion kim loại nặng với chi phí thấp, người ta sử dụng chất nào sau đây ? A. NaCl. B. HCl. C. H2SO4. D. Ca(OH)2.

Trang 1/5 - Mã đề thi 732


Câu 15: Sục 6,72 lít CO2 (đktc) vào dung dịch có chứa 0,25 mol Ca(OH)2 thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là A. 20,0. B. 10,0. C. 15,0. D. 25,0. Câu 16: Số amin bậc một có cùng công thức phân tử C3H9N là A. 4. B. 3. C. 2. D. 8. Câu 17: Khi cho một vật bằng nhôm vào dung dịch NaOH, phản ứng hóa học đầu tiên xảy ra là A. Al(OH)3 + NaOH → NaAlO2 + 2H2O. B. 2Al + 2NaOH + 2H2O → 2NaAlO2 + 3H2. C. Al2O3 + 2NaOH → 2NaAlO2 + H2O. D. 2Al + 6H2O → 2Al(OH)3 + 3H2. Câu 18: Bảng dưới đây cho biết sản phẩm của sự đốt cháy nhiên liệu:

Nhiên liệu được coi là sạch, ít gây ô nhiễm môi trường hơn cả là A. củi, gỗ, than cốc. B. khí thiên nhiên. C. xăng, dầu. D. than đá, xăng, dầu. Câu 19: Chất tham gia phản ứng tráng gương là A. tinh bột. B. xenlulozơ. C. saccarozơ. D. fructozơ. Câu 20: Cho một đinh sắt sạch vào cốc đựng dung dịch H2SO4 loãng. Bọt khí H2 sẽ thoát ra nhanh hơn khi thêm vào cốc trên dung dịch nào trong các dung dịch sau ? A. Al2(SO4)3. B. Na2SO4. C. CuSO4. D. MgSO4. Câu 21: Hòa tan hoàn toàn m gam Mg vào dung dịch có chứa 0,2 mol Fe2(SO4)3, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy khối lượng dung dịch giảm 4,8 gam. Giá trị của m là A. 14,4. B. 9,6. C. 16,8. D. 12,0. Câu 22: Cho dãy chuyển hoá sau: CH4 → X → Y → Z → Cao su buna. Công thức phân tử của Y là A. C4H10. B. C2H2. C. C4H4. D. C4H6. Câu 23: Khi thuỷ phân một triglixerit X, thu được các axit béo gồm axit oleic, axit panmitic, axit stearic. Thể tích khí O2 (đktc) cần để đốt cháy hoàn toàn 8,6 gam X là A. 17,472 lít. B. 16,128 lít. C. 20,160 lít. D. 15,680 lít. Câu 24: Cho hỗn hợp X gồm C3H7COOH, C4H8(NH2)2, HO-CH2-CH=CH-CH2OH. Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X, sản phẩm cháy hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2 thấy tạo ra 20 gam kết tủa và dung dịch Y. Đun nóng dung dịch Y thấy xuất hiện kết tủa. Cô cạn dung dịch Y rồi nung chất rắn đến khối lượng không đổi thu được 5,6 gam chất rắn. Giá trị của m là A. 8,2. B. 5,4. C. 8,8. D. 7,2. Câu 25: Hòa tan hoàn toàn Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 loãng (dư) thu được dung dịch X. Trong số các chất sau đây: Cu, K2Cr2O7, BaCl2, NaNO3, Cl2. Số chất tác dụng được với dung dịch X là A. 4 . B. 3. C. 5. D. 2. Câu 26: Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi và độ tan trong nước của ba chất hữu cơ X, Y, Z được trình bày trong bảng sau:

X, Y, Z tương ứng là A. ancol etylic, glyxin, phenol. C. phenol, ancol etylic, glyxin.

B. phenol, glyxin, ancol etylic. D. glyxin, phenol, ancol etylic. Trang 2/5 - Mã đề thi 732


Câu 27: Hòa tan hoàn toàn 8,4 gam Fe bằng dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được 7,84 lít NO2 (đktc) và dung dịch có chứa m gam muối. Giá trị của m là A. 27,0 B. 33,2. C. 36,3. D. 30,1. Câu 28: Hòa tan hết 1,08 gam Al trong 350 ml dung dịch H2SO4 0,2M (loãng), thu được dung dịch X. Cho 150 ml dung dịch Ba(OH)2 0,5M vào X, phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là A. 18,65. B. 19,43. C. 16,31. D. 2,34. Câu 29: Phát biểu nào sau đây về kim loại kiềm là không đúng ? A. Trong tự nhiên, các kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng hợp chất. B. Trong hợp chất, các kim loại kiềm chỉ có số oxi hóa +1. C. Kim loại kiềm có tính khử rất mạnh, tính khử giảm dần từ liti đến xesi. D. Các kim loại kiềm đều có kiểu mạng tinh thể lập phương tâm khối. Câu 30: Cho 9,6 gam bột kim loại M vào 500 ml dung dịch HCl 1M, sau khi kết thúc phản ứng thu được 5,376 lít khí (đktc). Kim loại M là A. Ca. B. Ba. C. Fe. D. Mg. Câu 31: Điện phân dung dịch X chứa 48,0 gam CuSO4 và m gam NaCl (điện cực trơ, màng ngăn xốp, cường độ dòng điện không đổi) trong thời gian t giây, thu được 4,928 lít khí ở anot (đktc). Nếu thời gian điện phân là 2t giây thì tổng thể tích khí thu được ở cả hai điện cực là 11,648 lít (đktc). Biết hiệu suất điện phân 100%, các khí sinh ra không tan trong dung dịch. Mặt khác, cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch có chứa hỗn hợp gồm 0,2 mol FeCl2 và một lượng NaCl bằng lượng NaCl ở trên thì thu được x gam kết tủa. Giá trị của x là A. 114,8. B. 136,4. C. 107,7. D. 86,1. Câu 32: Este X có công thức phân tử C9H8O2 tác dụng với một lượng tối đa dung dịch NaOH đun nóng được dung dịch Y chỉ chứa hai muối. Thêm Br2 dư vào dung dịch Y (sau khi đã được axit hoá bằng HCl loãng dư) thu được 65,7 gam kết tủa chứa bốn nguyên tử brom trong phân tử. Tổng khối lượng muối trong Y là A. 21,0 gam. B. 42,0 gam. C. 33,1 gam. D. 31,5 gam. Câu 33: Cho 200 ml dung dịch Al2(SO4)3

tác dụng với dung dịch NaOH 1M, kết quả thí nghiệm được minh họa bằng đồ thị sau: Nồng độ mol/lít của dung dịch Al2(SO4)3 trong thí nghiệm trên là A. 0,375M. B. 0,50M. C. 0,25M. D. 0,125M. Câu 34: Thực hiện các thí nghiệm sau: (1) Cho kim loại Mg vào dung dịch FeCl2. (2) Cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4. (3) Cho AgNO3 vào dung dịch Fe(NO3)2. (4) Cho khí H2 đi qua ống sứ đựng bột CuO nung nóng. (5) Điện phân dung dịch AgNO3. (6) Cho kim loại Cu vào dung dịch FeCl3. (7) Nung nóng hỗn hợp bột Al và FeO. Số thí nghiệm có sinh ra kim loại khi kết thúc phản ứng là A. 4. B. 3. C. 5. D. 6. Câu 35: Hai peptit mạch hở X, Y (MX < MY, hơn kém nhau một liên kết peptit được tạo bởi -amino axit có 1 nhóm –NH2 và 1 nhóm –COOH), Z là hợp chất hữu cơ mạch hở có công thức phân tử C4H12O4N2. Đun nóng 56,79 gam hỗn hợp E gồm X, Y, Z cần dùng 660 ml dung dịch NaOH 1,25M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được hỗn hợp rắn T gồm 2 muối và hỗn hợp F gồm hai khí đều có khả năng làm quỳ tím ẩm hóa xanh (tỷ khối của F so với hiđro là 12). Đốt cháy hoàn toàn rắn T, cần dùng 28,98 lít O2 (đktc), thu được Na2CO3, N2, CO2 và 17,55 gam nước. Phần trăm khối lượng X có trong hỗn hợp E gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 23,77%. B. 19,77%. C. 60,22%. D. 15,99%.

Trang 3/5 - Mã đề thi 732


Câu 36: Hỗn hợp E gồm X là một axit cacboxylic có mạch cacbon không phân nhánh và Y là một ancol hai chức mạch hở (trong đó số mol X nhỏ hơn số mol Y). Đốt cháy hoàn toàn 5,04 gam hỗn hợp E thu được 8,25 gam CO2 và 3,51 gam H2O. Mặt khác, khi cho cùng một lượng E trên phản ứng với Na dư thì thu được 1176 ml khí H2 (đktc). Z được tạo thành khi este hoá hỗn hợp E, biết Z có cấu tạo mạch hở và có một nhóm chức este. Số đồng phân cấu tạo có thể có của Z là A. 6. B. 9. C. 7. D. 8. Câu 37: Cho 15,12 gam hỗn hợp X gồm Mg, MgCO3 và Mg(NO3)2 (trong đó nguyên tố oxi chiếm 28,57% về khối lượng) vào dung dịch có chứa 0,06 mol HNO3 và 0,82 mol NaHSO4, khuấy đều cho các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y chứa 107,54 gam các muối trung hòa và hỗn hợp khí Z gồm N2O, N2, H2, CO2 (số mol N2O bằng số mol CO2). Tỉ khối hơi của Z so với H2 bằng a. Giá trị của a gần nhất với giá trị nào sau đây ? A. 13,6. B. 13,8. C. 13,4. D. 13,2. Câu 38: Cho các phát biểu sau: (a) Thạch cao sống dùng để bó bột, nặn tượng. (b) Công thức hóa học của phèn chua là K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O. (c) Nguyên liệu để sản xuất nhôm là quặng boxit. (d) Thép có hàm lượng cacbon cao hơn gang. (e) Có thể dùng dung dịch Ca(OH)2 vừa đủ để làm mềm nước cứng vĩnh cửu. (f) CrO3 tác dụng với nước tạo ra hỗn hợp hai axit. (g) Sắt và crom đều tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng với cùng tỉ lệ mol. Số phát biểu đúng là A. 4. B. 5. C. 2. D. 3. Câu 39: Cho các phát biểu sau: (1) Sorbitol là hợp chất hữu cơ đa chức. (2) Anilin tham gia phản ứng thế brom khó hơn benzen. (3) Thủy phân vinyl fomat thu được sản phẩm đều tham gia phản ứng tráng bạc. (4) Dung dịch axit axetic tác dụng được với CaCO3. (5) Dung dịch phenol trong nước làm quỳ tím hoá đỏ. (6) Tính bazơ của anilin mạnh hơn của amoniac. (7) Cao su buna-N thuộc loại cao su thiên nhiên. (8) Thuỷ phân este trong môi trường axit thu được sản phẩm là axit và ancol. Số phát biểu luôn đúng là A. 2. B. 5. C. 4. D. 3. Câu 40: Axit xitric X có công thức phân tử là C6H8O7 là một axit hữu cơ thuộc loại yếu. Nó thường có mặt trong nhiều loại trái cây thuộc họ cam quýt và rau quả nhưng trong trái chanh thì hàm lượng của nó nhiều nhất. Theo ước tính axit xitric chiếm khoảng 8% khối lượng khô của trái chanh. Cho sơ đồ phản ứng sau: Biết rằng X có cấu trúc đối xứng. Khi cho X tác dụng với CH3OH (H2SO4 đặc, to) thì số este mạch hở tối đa thu được là A. 3. B. 4. C. 5. D. 6.

------------------------------- HẾT ------------------------------Cán bộ coi thi không giải thích đề thi !

Trang 4/5 - Mã đề thi 732


SỞ GD&ĐT CẦN THƠ TTLT ĐH DIỆU HIỀN Số 27 – Đường số 1 – KDC Metro Ninh Kiều – TP.Cần Thơ ĐT: 0949.355.366 – 0964.222.333

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA TUẦN 02 THÁNG 03 - 2017

Môn: Hóa Học Thời gian làm bài: 50 phút.

Họ, tên:...............................................................Số báo danh:...........................

Mã đề thi 328

NỘI DUNG ĐỀ (Đề thi gồm 40 câu trắc nghiệm được in trên 04 trang giấy) Câu 1: Chất nào sau đây không có khả năng tham gia phản ứng thủy phân? A. Xenlulozơ. B. Saccarozơ. C. Tinh bột. D. Glucozơ. Câu 2: Chất nào sau đây không tác dụng với dung dịch HNO3 ? A. CuSO4. B. Mg. C. Ag. D. FeO. Câu 3: Isoamyl axetat có mùi chuối chín được điều chế bằng cách đun nóng hỗn hợp gồm axit axetic, ancol isoamylic và H2SO4 đặc. Phản ứng điều chế trên được gọi là phản ứng: A. thủy phân. B. hiđrat hóa. C. xà phòng hóa. D. este hóa. Câu 4: Trung hòa 11,8 gam một amin đơn chức X cần 200 ml dung dịch HCl 1M. Công thức phân tử của X là A. C3H7NH2. B. C2H5N. C. CH5N. D. C3H9N. Câu 5: Cho các chất: metyl fomat, saccarozơ, glucozơ, glyxin, glyxerol. Số chất cho phản ứng tráng bạc là A. 2. B. 4. C. 5. D. 3. Câu 6: Phát biểu nào sau đây là sai? A. Các amino axit đều là những chất rắn ở nhiệt độ thường. B. Hợp chất H2N-CH2-COOH3N-CH3 là este của glyxin. C. Số đồng phân cấu tạo amino axit có cùng công thức phân tử C4H9NO2 là 5 đồng phân. D. Protein có phản ứng màu biure với Cu(OH)2. Câu 7: Thạch cao sống được dùng để sản xuất xi măng. Công thức hóa học của thạch cao sống là A. CaSO4.H2O. B. CaSO4. C. CaSO4.2H2O. D. CaSO4.0,5H2O. Câu 8: Hòa tan hoàn toàn 20,0 gam hỗn hợp Mg và Fe bằng dung dịch HCl dư. Sau phản ứng thu được 11,2 lít khí (đktc) và dung dịch X. Cô cạn dung dịch X thì thu được bao nhiêu gam muối khan A. 90,0 gam. B. 55,5 gam. C. 71,0 gam. D. 91,0 gam. Câu 9: Trong các thí nghiệm sau, thí nghiệm nào không xảy ra phản ứng hóa học? A. Cho kim loại Ag vào dung dịch FeCl3. B. Cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch NaHCO3. C. Nhúng một sợi dây đồng vào dung dịch Fe(NO3)3. D. Cho dung dịch HCl loãng vào dung dịch Fe(NO3)2. Câu 10: Trong công nghiệp hiện nay, kim loại Al được điều chế bằng phương pháp nào sau đây? A. Dùng CO khử oxit nhôm. B. Điện phân nóng chảy muối nhôm clorua. C. Điện phân nóng chảy nhôm oxit. D. Điện phân dung dịch nhôm clorua. Câu 11: Hơi thủy ngân rất độc, bởi vậy khi làm vỡ nhiệt kế thủy ngân thì chất bột được rắc lên thủy ngân rồi gom lại là A. Lưu huỳnh. B. Muối ăn. C. Vôi sống. D. Cát. Câu 12: Cho 500 ml dung dịch glucozơ phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 10,8 gam Ag. Nồng độ của dung dịch glucozơ đã dùng là A. 0,10M. B. 0,20M. C. 0,02M. D. 0,01M. Câu 13: Polime thiên nhiên X được sinh ra trong quá trình quang hợp của cây xanh. Ở nhiệt độ thường, X tạo với dung dịch iot hợp chất có màu xanh tím. Polime X là A. saccarozơ. B. tinh bột. C. glicogen. D. xenlulozơ. Trang 1/4 - Mã đề thi 328


Câu 14: Cho hỗn hợp Cu và Fe2O3 vào dung dịch HCl dư. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và một lượng chất rắn không tan. Muối trong dung dịch X là A. CuCl2, FeCl2. B. FeCl3. C. FeCl2, FeCl3. D. FeCl2. Câu 15: Tơ nào sau đây là tơ nhân tạo? A. tơ nilon-6,6. B. tơ capron. C. tơ visco. D. tơ tằm. Câu 16: So sánh một số tính chất vật lý của kim loại thì phát biểu nào dưới đây là sai? A. Kim loại dẫn điện tốt nhất là đồng (Cu). B. Kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là vonfram (W). C. Kim loại nhẹ nhất là liti (Li). D. Kim loại cứng nhất là crom (Cr). Câu 17: Chất nào sau đây có tính lưỡng tính? A. Mg(OH)2. B. NaHCO3. C. ZnSO4. D. NaHSO4. Câu 18: Dung dịch chứa chất nào sau đây không tác dụng với Cu(OH)2? A. axit fomic. B. Gly-Gly-Ala. C. glixerol. D. triolein. Câu 19: Kim loại được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy là A. Ni. B. Ag. C. Mg. D. Cu. Câu 20: Cho dãy các kim loại kiềm: Na, K, Rb, Cs. Kim loại trong dãy có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là A. Rb. B. Cs. C. Na. D. K. Câu 21: Este X có công thức cấu tạo thu gọn là CH3COOCH3. Tên gọi của X là A. metyl fomat. B. etyl axetat. C. metyl axetat. D. etyl fomat. Câu 22: Tiến hành các thí nghiệm sau: (a) Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch Cr2(SO4)3. (b) Sục khí CO2 dư vào dung dịch K[Al(OH)4] hoặc KAlO2. (c) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3. (d) Cho hỗn hợp Al và Na (tỉ lệ mol 1 : 1) vào nước dư. (e) Cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4. Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kết tủa là A. 2. B. 4. C. 3. D. 5. Câu 23: Cho các phát biểu sau: (1) Thủy phân chất béo trong môi trường kiềm luôn thu được glixerol. (2) Triolein làm mất màu nước brom. (3) Chất béo không tan trong nước và nhẹ hơn nước. (4) Benzyl axetat là este có mùi chuối chín. (5) Đốt cháy etyl axetat thu được số mol nước bằng số mol khí cacbonic. Số phát biểu đúng là A. 3. B. 2. C. 5. D. 4. Câu 24: Cho 15,00 gam glyxin vào 300 ml dung dịch HCl, thu được dung dịch X. Cho X tác dụng vừa đủ với 250 ml dung dịch KOH 2M, thu được dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là A. 53,95. B. 22,60. C. 44,95. D. 22,35. Câu 25: Hợp chất X mạch hở có công thức phân tử là C4H9NO2. Cho 20,6 gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH sinh ra một chất khí Y và dung dịch Z. Khí Y nặng hơn không khí, làm giấy quỳ ẩm chuyển màu xanh. Dung dịch Z có khả năng làm mất màu nước brom. Cô cạn dung dịch Z được m gam muối. Giá trị m là A. 19,2. B. 21,6. C. 16,4. D. 18,8. Câu 26: Nung hỗn hợp X gồm 2,7 gam Al và 10,8 gam FeO, sau một thời gian thu được hỗn hợp Y. Để hòa tan hoàn toàn Y cần vừa đủ V ml dung dịch H2SO4 1M. Giá trị của V là A. 300. B. 400. C. 600. D. 375.

Trang 2/4 - Mã đề thi 328


Câu 27: Dung dịch X chứa các ion: Na+ (a mol), Ba2+ (b mol) và HCO3- (c mol). Chia X thành hai phần bằng nhau. Phần một tác dụng với KOH dư, được m gam kết tủa. Phần hai tác dụng với Ba(OH)2 dư, được 4m gam kết tủa. Tỉ lệ a : b bằng A. 1 : 3. B. 3 : 2. C. 2 : 1. D. 3 : 1. Câu 28: Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử là C4H8O3. X có khả năng tham gia phản ứng với Na, với dung dịch NaOH và phản ứng tráng bạc. Sản phẩm thủy phân của X trong môi trường kiềm có khả năng hoà tan Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh lam. Công thức cấu tạo của X có thể là A. CH3COOCH2CH2OH. B. HCOOCH2CH2CH2OH. C. CH3CH(OH)CH(OH)CHO. D. HCOOCH2CH(OH)CH3. Câu 29: Giải pháp thực tế và ứng dụng nào sau đây không hợp lý? A. Khử mùi tanh của cá bằng giấm ăn. B. Trùng ngưng axit ω-aminoenantoic để tổng hợp thủy tinh hữu cơ. C. Muối mononatri glutamat được dùng làm gia vị (gọi là mì chính hay bột ngọt). D. Thực hiện phản ứng cộng hiđro để chuyển hóa chất béo lỏng thành chất béo rắn. Câu 30: Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch: CaCl2, Ca(NO3)2, NaOH, Na2CO3, KHSO4, Na2SO4, Ca(OH)2, H2SO4, HCl. Số trường hợp có tạo ra kết tủa là A. 7. B. 5. C. 4. D. 6. Câu 31: Hòa tan hết 13,52 gam hỗn hợp X gồm Mg(NO3)2, Al2O3, Mg và Al vào dung dịch chứa NaNO3 và 1,08 mol HCl (đun nóng). Sau khi kết thúc phản ứng thu được dung dịch Y chỉ chứa các muối và 3,136 lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm N2O và H2. Tỉ khối của Z so với H2 bằng 10,0. Dung dịch Y tác dụng tối đa với 570 ml dung dịch chứa NaOH 2M, lấy kết tủa nung đến khối lượng không đổi thu được 9,6 gam rắn. Phần trăm khối lượng của Al2O3 có trong hỗn hợp X là A. 23,96%. B. 31,95%. C. 15,09%. D. 27,96%. Câu 32: Cho hỗn hợp X gồm 0,01 mol Al và a mol Fe vào dung dịch AgNO3 đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được m gam chất rắn Y và dung dịch Z chứa 3 cation kim loại. Cho Z phản ứng với dung dịch NaOH dư trong điều kiện không có không khí, thu được 2,87 gam kết tủa T. Nung T trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được 2,4 gam chất rắn chỉ chứa một chất duy nhất. Giá trị của m là A. 11,88. B. 8,64. C. 10,8. D. 6,48. Câu 33: Tiến hành điện phân (điện cực trơ, dòng điện có cường độ không đổi, hiệu suất 100%) dung dịch X gồm 0,4 mol CuSO4 và 0,3 mol HCl, sau một thời gian điện phân thu được dung dịch Y có khối lượng giảm 28,25 gam so với khối lượng dung dịch X. Cho 28,8 gam bột Fe vào dung dịch Y đến kết thúc phản ứng thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là A. 17,2. B. 16,0. C. 20,4. D. 18,6. Câu 34: Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm m gam hỗn hợp X gồm Al và hai oxit sắt (trong điều kiện không có không khí, hiệu suất 100%, giả sử chỉ có phản ứng khử oxit sắt thành sắt), thu được hỗn hợp rắn Y. Hòa tan Y bằng dung dịch NaOH dư, sau phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Z, chất không tan T và 0,06 mol khí. Sục CO2 đến dư vào dung dịch Z, lọc lấy kết tủa nung đến khối lượng không đổi được 10,2 gam một chất rắn. Cho toàn bộ rắn T tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được 37,36 gam muối và 9,856 lít khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của m là A. 15,00. B. 13,92. C. 19,80. D. 19,32. Câu 35: Cho KOH vào dung dịch chứa a mol HNO3 và b mol Al(NO3)3. Kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau:

Giá trị của a là A. 0,3.

B. 0,1.

C. 0,2.

D. 0,15. Trang 3/4 - Mã đề thi 328


Câu 36: Đun nóng 0,14 mol hỗn hợp Z gồm hai peptit X (CxHyOzN4) và Y(CnHmO7Nt) với dung dịch NaOH vừa đủ chỉ thu được dung dịch chứa 0,28 mol muối của glyxin và 0,4 mol muối của alanin. Mặt khác đốt cháy a gam Z trong oxi vừa đủ thu được hỗn hợp khí và hơi M gồm CO2, H2O và N2. Dẫn toàn bộ hỗn hợp M vào bình đựng dung dịch Ba(OH)2 (dư) thấy khối lượng bình tăng 63,312 gam. Giá trị của a gần nhất với giá trị nào sau đây ? A. 56,0. B. 28,0. C. 36,0. D. 64,0. Câu 37: Đốt cháy a mol chất hữu cơ X (là trieste của glixerol với axit cacboxylic đơn chức, mạch hở) thu được b mol CO2 và c mol H2O. Hiđro hóa hoàn toàn m gam X cần 6,72 lít H2 (đktc), thu được 39,0 gam chất hữu cơ Y. Nếu đun m gam X với dung dịch có chứa 0,7 mol NaOH đến phản ứng hoàn toàn, cô cạn dung dịch sau phản ứng được x gam muối khan. Biết b = 4a + c. Giá trị của x là A. 42,60. B. 53,20. C. 52,60. D. 57,20. Câu 38: Hỗn hợp X gồm Mg và Fe3O4 (trong đó Mg chiếm 9,375% khối lượng X). Cho m gam X tan hết vào dung dịch gồm H2SO4 2M và KNO3 1M, thu được dung dịch Y chỉ chứa 17,87 gam muối trung hòa và 224 ml NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất). Cho Y tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được a gam kết tủa. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của (a + m) gần nhất với giá trị nào sau đây ? A. 35,50. B. 34,77. C. 30,35. D. 32,63. Câu 39: Cho 49,28 lít (đktc) hỗn hợp khí X gồm CO, CO2, N2 có tổng khối lượng là 64,8 gam vào 200 ml dung dịch chứa NaOH 0,4M và Ba(OH)2 0,4M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là A. 5,910. B. 7,880. C. 2,364. D. 3,940. Câu 40: Hỗn hợp M gồm 3 este đơn chức X, Y, Z (MX < MY <MZ và số mol của Y bé hơn số mol của X) tạo thành từ cùng một axit cacboxylic (phân tử chỉ có nóm –COOH ) và ba ancol no (số nguyên tử C trong phân tử mỗi ancol nhỏ hơn 4). Thủy phân hoàn toàn 40,28 gam M bằng 560 ml dung dịch NaOH 1M (dư 40% so với lượng phản ứng). Cô cạn hốn hợp sau phản ứng thu được 44,0 gam chất rắn khan. Mặt khác, nếu đốt cháy hoàn toàn 40,28 gam M trên thì thu được CO2 và 27,0 gam H2O. Thành phần phần trăm theo khối lượng của Y trong M là A. 32,18%. B. 38,43%. C. 43,25%. D. 38,93%.

------------------------------- HẾT ------------------------------Cán bộ coi thi không giải thích đề thi !

Đáp Án Mã đề: 328 1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

27

28

29

30

31

32

33

34

35

36

37

38

39

40

A B C D

A B C D

Trang 4/4 - Mã đề thi 328


Đáp Án Mã đề: 732 1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

27

28

29

30

31

32

33

34

35

36

37

38

39

40

A B C D

A B C D

Trang 5/5 - Mã đề thi 732


SỞ GD&ĐT CẦN THƠ TTLT ĐH DIỆU HIỀN Số 27 – Đường số 1 – KDC Metro Ninh Kiều – TP.Cần Thơ ĐT: 0949.355.366 – 0964.222.333

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA TUẦN 03 THÁNG 03 - 2017

Môn: Hóa Học Thời gian làm bài: 50 phút.

Họ, tên:...............................................................Số báo danh:...........................

Mã đề thi 934

NỘI DUNG ĐỀ (Đề thi gồm 40 câu trắc nghiệm được in trên 04 trang giấy) Câu 1: Những vật bằng nhôm tiếp xúc với nước dù ở nhiệt độ cao cũng không phản ứng với nước vì bề mặt của nhôm có A. lớp Al(OH)3 không tan trong nước đã ngăn cản không cho nhôm tiếp xúc với nước và khí. B. lớp nhôm tinh thể đã bị thụ động với khí và nước. C. lớp Al(OH)3 và Al2O3 bảo vệ nhôm. D. lớp Al2O3 rất mỏng bền chắc không cho nước và khí thấm qua. Câu 2: Chỉ dùng một chất thử để phân biệt các kim loại sau: Mg, Zn, Fe, Ba. A. dung dịch H2SO4 loãng. B. dung dịch NaOH. C. Nước. D. dung dịch NaCl. Câu 3: Dãy chỉ chứa những amino axit có số nhóm amino và số nhóm cacboxyl bằng nhau là A. Gly, Ala, Glu, Phe. B. Gly, Ala, Glu, Lys. C. Gly, Ala, Phe, Val. D. Gly, Val, Lys, Ala. Câu 4: Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất vừa tác dụng với dung dịch HCl, vừa tác dụng với dung dịch AgNO3 ? A. Al, Fe, CuO. B. Fe, Ni, Sn. C. Zn, Cu, Mg. D. Hg, Na, Ca. Câu 5: Cho dãy các kim loại: K, Na, Be, Ba, Fe. Số kim loại phản ứng được với nước ở điều kiện thường là tạo ra dung dịch bazơ là A. 5. B. 4. C. 2. D. 3. Câu 6: Cho 0,1 mol bột Fe tác dụng với lượng dư dung dịch H2SO4 đặc, nóng. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và V lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất, đktc). Giá trị của V là A. 2,24. B. 6,72. C. 3,36. D. 4,48. Câu 7: Cho m gam hỗn hợp gồm Al và K vào nước dư, sau phản ứng thu được 17,92 lít khí (đktc) và 2,7 gam kim loại không tan. Giá trị m là A. 15,9. B. 44,5. C. 29,1. D. 41,4. Câu 8: Glucozơ và fructozơ đều A. làm mất màu nước brơm. B. có phản ứng tráng bạc. C. thuộc loại đisaccarit. D. có nhóm –CH=O trong phân tử. Câu 9: Cho amino axit no, mạch hở có công thức CnHmO2N. Biểu thức liên hệ giữa n với m là A. m = 2n + 2. B. m = 2n. C. m = 2n + 1. D. m = 2n + 3. Câu 10: Este CH2=CHCOOCH3 không tác dụng với chất (hoặc dung dịch) nào sau đây? A. Kim loại Na. B. H2. (xúc tác Ni, nung nóng). C. H2O (xúc tác H2SO4 loãng, đun nóng). D. Dung dịch NaOH, đun nóng. Câu 11: Este X có chứa vòng benzen với công thức phân tử C8H8O2. Số đồng phân cấu tạo của X là A. 7. B. 5. C. 4. D. 6. Câu 12: Metylamin không phản ứng với A. O2/to. B. Dung dịch H2SO4. C. Dung dịch HCl. D. H2 /Ni,to. Câu 13: Cho Fe vào dung dịch gồm AgNO3 và Cu(NO3)2, khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X chứa 2 muối và chất rắn Y gồm 2 kim loại. Hai muối trong X là A. Fe(NO3)3, Cu(NO3)2. B. Fe(NO3)3, AgNO3. C. AgNO3, Fe(NO3)2. D. Fe(NO3)2, Cu(NO3)2. Trang 1/5 - Mã đề thi 934


Câu 14: Cho m gam axit glutamic tác dụng vừa đủ với 300 ml dung dịch KOH 1M. Giá trị của m là A. 43,8. B. 44,1. C. 21,9. D. 22,05. Câu 15: Phương trình hóa học nào sau đây không đúng ? A. CaO + H2O → Ca(OH)2 . B. Fe + 2HNO3 → Fe(NO3)2 + H2. t0 t0 C. FeO + H2  Fe + H2O. D. Fe + S  FeS. Câu 16: Polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là A. poliacrilonitrin. B. xenlulozơ triaxetat. C. nilon–6,6. D. poli(etylen–tetrephtalat). Câu 17: Este nào sau đây khi tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng, thu được hỗn hợp sản phẩm gồm CH3COONa và CH3CHO ? A. CH3COOCH=CHCH3 B. CH2=COOCH3. C. HCOOCH=CH2. D. CH3COOCH=CH2. Câu 18: Khi thủy phân một triglixerit X trong môi trường axit thu được axit panmitic và axit oleic. Số công thức cấu tạo của X thỏa mãn tính chất trên là A. 4. B. 8. C. 2. D. 6. Câu 19: Công thức phân tử của tristearin là A. C54H98O6. B. C57H104O6. C. C57H110O6. D. C54H104O6. 2+ 2+ 2Câu 20: Cho mẫu nước cứng có chứa các ion: Ca , Mg , Cl , SO4 . Hóa chất được dùng để làm mềm mẫu nước cứng trên là A. Na3PO4. B. NaCl. C. AgNO3. D. BaCl2. Câu 21: Tiến hành các thí nghiệm sau: (1) Cho Cu dư vào dung dịch FeCl3 (2) Cho Na vào dung dịch CuSO4 dư (3) Cho Cu vào dung dịch AgNO3 (4) Cho FeCl2 vào dung dịch AgNO3 dư (5) Nhiệt phân MgCO3 (6) Cho Mg dư vào dung dịch Fe2(SO4)3 Số thí nghiêm có tạo ra kim loại là A. 2. B. 4. C. 1. D. 3. Câu 22: Cho các polime sau: poli(vinylclorua); tơ olon; cao su buna; nilon – 6,6; thủy tinh hữu cơ; tơ lapsan; polistiren. Số polime được điều chế từ phản ứng trùng hợp là A. 3. B. 5. C. 6. D. 4. Câu 23: Amino axit X trong phân tử chỉ chứa hai loại nhóm chức. Cho 0,1 mol X tác dụng vừa đủ với 0,2 mol HCl thu được 19,1 gam muối. Số nguyên tử hiđro có trong phân tử X là A. 12. B. 10. C. 8. D. 14. Câu 24: Hấp thụ 0,07 mol CO2 vào 250 ml dung dịch NaOH 0,32M thu được dung dịch G. Thêm 250 ml dung dịch gồm BaCl2 0,16M, Ba(OH)2 xM vào dung dịch G thì thu được 7,88 gam kết tủa. Giá trị của x là A. 0,02. B. 0,04. C. 0,03. D. 0,06. Câu 25: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:

Các chất X, Y, Z, T tương ứng trong dãy nào sau đây đúng ? A. Anilin, natri stearat, saccarozơ, glucozơ. B. Natri stearat, anilin, saccarozơ, glucozơ. C. Natri stearat, anilin, glucozơ, saccarozơ. D. Anilin, natri stearat, glucozơ, saccarozơ. Câu 26: Nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH loãng vào mỗi dung dịch sau: Fe2(SO4)3, ZnSO4, Ca(HCO3)2, AlCl3, Cu(NO3)2, Ba(HS)2. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số trường hợp thu được kết tủa là A. 5. B. 6. C. 3. D. 4. Câu 27: Hòa tan hoàn toàn 16,0 gam gồm Mg và Fe bằng dung dịch H2SO4 loãng 20% (vừa đủ). Sau phản ứng thấy khối lượng dung dịch tăng thêm 15,2 gam. Nồng độ phần trăm của MgSO4 có trong dung dịch sau phản ứng là A. 11,36%. B. 9,84%. C. 15,74%. D. 19,76%. Trang 2/5 - Mã đề thi 934


Câu 28: Cho 0,2 mol hỗn hợp X gồm phenylamoni clorua (C6H5NH3Cl), alanin (CH3CH(NH2)COOH) và glyxin (H2NCHCOOH) tác dụng với 300 ml dung dịch H2SO4 nồng độ a mol/lít (loãng), thu được dung dịch Y. Dung dịch Y tác dụng vừa đủ với 500 ml dung dịch NaOH 1M. Giá trị của a là A. 1,5. B. 0,5. C. 2,0. D. 1,0. Câu 29: Ba dung dịch X, Y, Z thõa mãn: + X tác dụng với Y thì có kết tủa xuất hiện. + Y tác dụng với Z thì có kết tủa xuất hiện. + X tác dụng với Z thì có khí bay ra. Các dung dịch X, Y, Z lần lượt trong dãy nào sau đây thỏa mãn các thí nghiệm trên là A. NaHCO3, Ba(OH)2, KHSO4. B. KHCO3, Ba(OH)2, K2SO4. C. AlCl3, AgNO3, KHSO4. D. NaHCO3, Ca(OH)2, Mg(HCO3)2. Câu 30: Phát biểu nào sau đây đúng ? A. Tơ nilon – 6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng hợp hexametylen với axit ađipic. B. Trùng hợp stiren thu được poli(phenol – fomanđehit). C. Trùng hợp buta-1,3-đien với stiren có xúc tác Na được cao su buna – S. D. tơ visco là tơ tổng hợp. Câu 31: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Ba, BaO, Al và Al2O3 vào nước dư, thu được dung dịch Y và 5,6 lít H2 (đktc). Nhỏ từ từ đến dư dung dịch HCl 1M vào dung dịch Y. Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc khối lượng kết tủa Al(OH)3 theo dung dịch HCl 1M như sau:

Giá trị của m là A. 99,00. B. 49,55. C. 47,15. D. 56,75. Câu 32: Tiến hành phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp X gồm 0,03 mol Cr2O3, 0,04 mol FeO và a mol Al trong điều kiện không có không khí. Sau một thời gian phản ứng, thu được hỗn hợp Y. Chia hỗn hợp Y thành hai phần bằng nhau. Phần 1 phản ứng vừa đủ với 400 ml dung dịch NaOH 0,1M (loãng). Phần 2 phản ứng với dung dịch HCl loãng, dư, thu được 1,12 lít khí H2 (đktc). Giả sử trong phản ứng nhiệt nhôm Cr2O3 chỉ bị khử thành Cr. Phần trăm khối lượng Cr2O3 đã tham gia phản ứng nhiệt nhôm là A. 33,33%. B. 20,00%. C. 66,67%. D. 50,00%. Câu 33: X và Y là 2 axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở, đồng đẳng kế tiếp (MX <MY), T là este tạo bởi X, Y với một ancol hai chức Z. Đốt cháy hoàn toàn 3,21 gam hỗn hợp M gồm X, Y, Z, T bằng lượng vừa đủ khí O2, thu được 2,576 lít CO2 (đktc) và 2,07 gam H2O. Mặc khác, 3,21 gam hỗn hợp M trên phản ứng vừa đủ với 200 ml dung dịch KOH 0,2M, đun nóng. Cho các phát biểu sau: (1) X không làm mất màu nước brom. (2) Thành phần phần trăm theo số mol của Y trong M là 12,5%. (3) Tổng số nguyên tử hiđro trong hai phân tử X, Y bằng 6. (4) Tổng số nguyên tử cacbon trong phân tử T bằng 6. Số phát biểu đúng là A. 2. B. 4. C. 1. D. 3. Câu 34: Hòa tan hoàn toàn m gam MSO4 (M là kim loại) vào nước thu được dung dịch X. Điện phân dung dịch X (điện cực trơ, hiệu suất 100%) với cường độ dòng điện 7,5A không đổi, trong khoảng thời gian 1 giờ 4 phút 20 giây thu được dung dịch Y và khối lượng catot tăng lên a gam. Dung dịch Y tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch chứa KOH 1M và NaOH 1M sinh ra 4,9 gam kết tủa. Coi toàn bộ kim loại sinh ra đều bám hết vào catot. Giá trị (m + a) là A. 41,6. B. 36,9. C. 33,6. D. 38,8.

Trang 3/5 - Mã đề thi 934


Câu 35: Thực hiện các phản ứng sau:

A. 3. B. 4. C. 5. D. 2. Câu 36: Cho các chất X, Y, Z, T đơn chức, mạch hở có cùng công thức phân tử C4H6O2. X, Y, Z, T có các đặc điểm sau: - X có đồng phân hình học, dung dịch X làm đổi màu quỳ tím. - Y không có đồng phân hình học, có phản ứng tráng bạc, thủy phân Y trong NaOH thu được ancol. - Thủy phân Z cho 2 chất hữu cơ có cùng số nguyên tử cacbon và sản phẩm có phản ứng tráng bạc. - T dùng để điều chế chất dẻo và không tham gia phản ứng với dung dịch NaHCO3. Phát biểu nào sau đây đúng ? A. Y là anlyl fomat. B. Z được điều chế trực tiếp từ axit và ancol tương ứng. C. Polime được điều chế trực tiếp từ T là poli(metyl metacrylat). D. X là axit metacrylic. Câu 37: Hợp chất X có công thức phân tử C10H8O4. Từ X thực hiện các phản ứng (theo đúng tỉ lệ mol):

Phát biểu nào sau đây là sai? A. Dung dịch X2 hòa tan Cu(OH)2 tạo dung dịch phức chất có màu xanh lam. B. Nhiệt độ nóng chảy của X1 cao hơn X3. C. Dung dịch X3 có thể làm quỳ tím chuyển màu hồng. D. Số nguyên tử H trong X3 bằng 8. Câu 38: Hỗn hợp M gồm 4 peptit X, Y, Z, T (đều mạch hở) chỉ tạo ra từ các α-amino axit có dạng H2NCnH2nCOOH (n ≥2). Đốt cháy hoàn toàn 26,05 gam M, rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy (chỉ gồm CO2, H2O và N2) vào bình đựng 800 ml dung dịch Ba(OH)2 1M, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy chỉ có 3,248 lít (đktc) một chất khí duy nhất thoát ra và thu được dung dịch E (chứa muối axit) có khối lượng giảm m gam so với khối lượng dung dịch Ba(OH)2 ban đầu. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây ? A. 90. B. 87. C. 88. D. 89. Câu 39: X, Y, Z là ba axit cacboxylic đơn chức cùng dãy đồng đẳng (MX < MY < MZ), T là este tạo bởi X, Y, Z với một ancol no, ba chức, mạch hở E. Đốt cháy hoàn toàn 26,6 gam hỗn hợp M gồm X, Y, Z, T (trong đó Y và Z có cùng số mol) bằng lượng vừa đủ khí O2, thu được 22,4 lít CO2 (đktc) và 16,2 gam H2O. Mặt khác, đun nóng 26,6 gam M với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 21,6 gam Ag. Mặt khác, cho 13,3 gam M phản ứng hết với 400 ml dung dịch NaOH 1M, đun nóng, thu được dung dịch N. Cô cạn N thu được m gam chất rắn khan. Giá trị m gần nhất với giá trị nào sau đây ? A. 38,0. B. 25,0. C. 18,0. D. 28,0. Câu 40: Hỗn hợp X gồm bột Al và Fe3O4 (trong đó Al chiếm 41,12% về khối lượng). Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm hoàn toàn 3,94 gam hỗn hợp X trong chân không thu được hỗn hợp Y. Hòa tan hoàn toàn Y trong dung dịch chứa 0,314 mol HNO3 thu được dung dịch Z chỉ có các muối và 0,021 mol một khí NO duy nhất. Cô cạn dung dịch Z rồi lấy chất rắn khan đem nung trong chân không đến khối lượng không đổi thu được a gam hỗn hợp khí và hơi T. Giá trị của a gần nhất với giá trị nào sau đây ? A. 13,0. B. 14,0 gam. C. 15,0. D. 17,0.

------------------------------- HẾT ------------------------------Cán bộ coi thi không giải thích đề thi ! Trang 4/5 - Mã đề thi 934


Đáp Án Mã đề: 934 1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

27

28

29

30

31

32

33

34

35

36

37

38

39

40

A B C D

A B C D

Trang 5/5 - Mã đề thi 934


SỞ GD&ĐT CẦN THƠ TTLT ĐH DIỆU HIỀN Số 27 – Đường số 1 – KDC Metro Ninh Kiều – TP.Cần Thơ ĐT: 0949.355.366 – 0964.222.333

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA TUẦN 04 THÁNG 03 - 2017

Môn: Hóa Học Thời gian làm bài: 50 phút.

Họ, tên:...............................................................Số báo danh:...........................

Mã đề thi 132

NỘI DUNG ĐỀ (Đề thi gồm 40 câu trắc nghiệm được in trên 04 trang giấy) Câu 1: Este X có tỉ khối hơi so với He bằng 21,5. Cho 17,2 gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được dung dịch chứa 16,4 gam muối. Công thức của X là A. C2H3COOCH3. B. CH3COOC2H3. C. HCOOC3H5. D. CH3COOC2H5. Câu 2: Hai kim loại đều thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hoàn là A. Na, Ba. B. Be, Al. C. Sr, K. D. Ca, Mg. Câu 3: Để oxi hóa hoàn toàn 0,01 mol CrCl3 thành K2CrO4 bằng Cl2 khi có mặt KOH, lượng tối thiểu Cl2 và KOH tương ứng là A. 0,03 mol và 0,04 mol. B. 0,015 mol và 0,04 mol. C. 0,03 mol và 0,08 mol. D. 0,015 mol và 0,08 mol. Câu 4: Cho 27,3 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al, Zn ở dạng bột tác dụng với khí oxi thu được là 38,5 gam hỗn hợp Y gồm các oxit. Để hòa tan hết Y cần vừa đủ V lít dung dịch gồm HCl 0,5M và H2SO4 0,15M. Giá trị của V là A. 1,750. B. 1,670. C. 2,1875. D. 2,625. Câu 5: Hỗn hợp este X gồm CH3COOCH3, HCOOC2H3. Tỷ khối hơi của X so với khí He bằng 18,25. Đốt cháy hoàn toàn 0,6 mol X thì tổng khối lượng CO2 và H2O thu được là A. 104,2 gam. B. 105,2 gam. C. 106,2 gam. D. 100,2 gam. Câu 6: Cho các thí nghiệm sau: (1) Glucozơ + Br2 + H2O (2) Fructozơ + H2 (xt Ni, t0) 0 (3) Fructozơ + AgNO3/NH3 (t ) (4) Glucozơ + AgNO3/NH3 (t0) (5) Fructozơ + Cu(OH)2 (6) Dung dịch Saccarozơ + Cu(OH)2 Số phản ứng oxi hoá khử là A. 3. B. 6. C. 4. D. 5. Câu 7: Triolein không tác dụng với chất (hoặc dung dịch) nào sau đây? A. Khí H2 (xúc tác Ni, nung nóng). B. Kim loại Na. C. Dung dịch KOH (đun nóng). D. Dung dich Brom. Câu 8: Cho hỗn hợp X gồm 0,1 mol Na và 0,2 mol Al vào nước dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy thoát ra V lít khí H2 (đktc). Giá trị của V là A. 7,84. B. 4,48. C. 6,72. D. 1,12. Câu 9: Chất không có khả năng làm xanh quỳ tím là A. natri hiđroxit. B. anilin. C. natri axetat. D. amoniac. Câu 10: Có các chất sau: tơ capron, tơ lapsan, tơ nilon-6,6, protein, amoni axetat, tơ enang. Trong các chất trên có bao nhiêu chất mà trong phân tử của chúng có chứa nhóm -NH-CO-? A. 4. B. 3. C. 5. D. 2. Câu 11: Có các dung dịch sau: C6H5NH3Cl, H2NCH2CH(NH2)COOH, HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH, CH3CH2COOH, ClH3NCH2COOH. Số lượng các dung dịch có pH < 7 là A. 4. B. 2. C. 1. D. 3. Câu 12: Các chất: glucozơ, anđehit fomic, axit fomic, anđehit axetic đều tham gia phản ứng tráng gương nhưng trong thực tế sản xuất công nghiệp, để tráng phích, tráng gương, người ta chỉ dùng chất nào trong các chất trên? A. Anđehit axetic. B. Axit fomic. C. Glucozơ. D. Anđehit fomic. Trang 1/4 - Mã đề thi 132


Câu 13: Trong công nghiệp, kim loại nào dưới đây được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy? A. Cu. B. Fe. C. Na. D. Ag. Câu 14: X là một este của glixerol với một axit đơn chức Y. Công thức đơn giản nhất của X là C6H7O3. Axit Y là A. Axit fomic. B. Axit benzoic. C. Axit axetic. D. Axit crylic. Câu 15: Phèn chua có rất nhiều ứng dụng trong thực tế như làm trong nước, thuộc da, làm vải chống cháy, chữa hôi nách,…Công thức hóa học của phèn chua là A. K2SO4.Al2(SO4).24H2O. B. (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O. C. Li2SO4.Al2(SO4)3.24H2O. D. Na2SO4.Al2(SO4)3,24H2O. Câu 16: Thêm từ từ từng giọt đến hết dung dịch chứa 0,05 mol H2SO4 vào dung dịch chứa 0,06 mol Na2CO3. Thể tích khí CO2 (đktc) thu được là A. 1,344 lít. B. 0,896 lít. C. 0,56 lít. D. 1,12 lít. Câu 17: Hãy cho biết trường hợp nào sau đây thu được kết tủa sau phản ứng? A. Cho dung dịch axit clohidric dư vào dung dịch natri aluminat. B. Cho dung dịch natri hidroxit dư vào dung dịch nhôm clorua. C. Sục khí cacbonic đến dư vào dung dịch natri aluminat. D. Sục khí cacbonic dư vào dung dịch nhôm clorua. Câu 18: Kim loại nào sau đây không tan trong dung dịch NaOH? A. Zn. B. Fe. C. K. D. Al. Câu 19: Có 5 dung dịch muối riêng biệt: CuCl2, ZnCl2, FeCl3, AlCl3, Cr2(SO4)3. Nếu thêm dung dịch NaOH dư rồi thêm tiếp dung dịch NH3 dư vào 4 dung dịch trên thì số kết tủa thu được là A. 4. B. 2. C. 3. D. 1. Câu 20: Ứng dụng nào sau đây không phải của xenlulozơ ? A. sản xuất tơ polieste (lapsan). B. sản xuất tơ visco, tơ axetat. C. Chế tạo thuốc súng không khói. D. sản xuất giấy, phim ảnh. Câu 21: Cho bột sắt dư vào dung dịch H2SO4 đặc nóng thu được a gam muối và V lít khí SO2. Mặt khác, cho bột sắt dư vào dung dịch H2SO4 loãng thu được b gam muối và V lít khí H2. Thể tích khí đo ở cùng điều kiện. Mối quan hệ giữa a và b là A. a  1, 5b . B. a  b . C. a  b . D. a  b . Câu 22: Hấp thụ hết V lít khí CO2 (đktc) trong dung dịch chứa 0,3 mol Ba(OH)2, thu được kết tủa và khối lượng dung dịch tăng 2,3 gam. Giá trị của V là A. 7,84. B. 8,96. C. 11,2. D. 3,36. Câu 23: Đốt cháy 6,0 gam chất hữu cơ đơn chức, mạch hở X thu được 8,8 gam CO2 và 3,6 gam H2O. Số chất X có thể là A. 3. B. 2. C. 1. D. 4. Câu 24: Hòa tan vừa hết Fe3O4 trong dung dịch H2SO4 loãng, dư thu được dung dịch X. Hãy cho biết những chất sau đây : (1) Cu, (2) Fe, (3) Ag, (4) Ba(OH)2, (5) KCl, (6) khí H2S. Có bao nhiêu chất phản ứng với dung dịch X ? A. 3. B. 4. C. 6. D. 5. Câu 25: Khi thủy phân tetrapeptit có công thức: Val  Ala  Gly  Ala thì dung dịch thu được có tối đa bao nhiêu peptit có thể tham gia phản ứng màu biure A. 2. B. 4. C. 3. D. 1. Câu 26: Hỗn hợp X gồm hai este đơn chức. Cho 0,3 mol hỗn hợp X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y thu được hỗn hợp Z gồm hai muối khan. Đốt cháy hoàn toàn Z thu được 55 gam CO2; 26,5 gam Na2CO3 và m gam H2O. Giá trị của m là A. 15,30. B. 17,10. C. 8,10. D. 11,70. Câu 27: Người Mông Cổ rất thích dùng bình bằng Ag để đựng sữa ngựa. Bình bằng Ag bảo quản được sữa ngựa lâu không bị hỏng là do ? A. Ion Ag+ có khả năng diệt trùng, diệt khuẩn (dù có nồng độ rất nhỏ). B. Bình làm bằng Ag, chứa các ion Ag+ có tính oxi hóa mạnh. C. Ag là kim loại có tính khử rất yếu. D. Bình bằng Ag bền trong không khí. Trang 2/4 - Mã đề thi 132


Câu 28: Có 5 dung dịch mất nhãn: Na2S, BaCl2, AlCl3, MgCl2, Na2CO3. Nếu không dùng thêm thuốc thử thì có thể nhận biết được tối đa số dung dịch là A. 3. B. 2. C. 4. D. 5. Câu 29: Khi xà phòng hóa triglixerit X bằng dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được sản phẩm gồm glixerol, natri oleat, natri stearat và natri panmitat. Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn tính chất trên của X là A. 1. B. 3. C. 4. D. 2. Câu 30: Cho phản ứng oxi hóa khử sau: FeSO3  KMnO4  KHSO 4  Fe 2  SO4 3  K 2SO 4  MnSO4  H 2O Sau khi phản ứng cân bằng, với hệ số các chất tham gia phản ứng là A. 44. B. 28. Câu 31: Tiến hành các thí nghiệm sau: (1) Cho Zn vào dung dịch AgNO3. (3) Cho Na vào dung dịch CuSO4. (5) Cho Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3.

là các số nguyên tối giản, tổng đại số của các hệ số chất C. 38.

D. 82.

(2) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3. (4) Dẫn khí CO (dư) qua bột CuO nóng. (6) Cho Fe vào dung dịch CuSO4.

Số thí nghiệm tạo thành kim loại là A. 2. B. 4. C. 3. D. 5. Câu 32: Cho m gam hỗn hợp X gồm Ba và Al vào 200 ml dung dịch HCl 1M, thấy tan hoàn toàn và sau phản ứng thu được dung dịch Y chứa hai chất tan và thấy thoát ra 11,2 lít khí H2 (đktc). Giá trị của m là A. 19,1. B. 35,5. C. 30,1. D. 32,8. Câu 33: X là C8H12O4 là este thuần chức của etylenglicol. X không có khả năng tráng bạc. Có bao nhiêu chất có thể là X (tính cả đồng phân hình học cis – trans) ? A. 3. B. 2. C. 5. D. 4. Câu 34: Hỗn hợp ̣M gồm tripeptit X (CnH2nNxOx), tripeptit Y (CmH2mNyOy) và aminoaxit Z (Z no, mạch hở, không chứa nhóm chức khác ngoài –NH2, –COOH) có tỉ lệ số mol X : Y : Z = 2 : 3 : 1. Đốt cháy hoàn toàn 0,06 mol hỗn hợp M trong khí oxi dư. Sản phẩm cháy được sục vào dung dich Ba(OH)2 dư thu được 120,17 gam kết tủa, đồng thời thấy khối lượng dung dịch giảm 82,44 gam. Khí thoát ra khỏi bình có thể tích là 2,352 lít (đktc). Mặt khác, nếu đốt hoàn toàn lượng Z có trong 0,06 mol hỗn hợp M thì thể tích khí nitơ thoát ra nhỏ hơn 0,2 lít (đktc). Cho 42,868 gam hỗn hợp M tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được khối lượng muối gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 39,22. B. 58,33. C. 62,33. D. 52,22. Câu 35: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X chứa Mg, MgCO3 và FeCO3 vào dung dịch HCl, thu được hỗn hợp khí Y và dung dịch Z chứa ba chất tan có cùng nồng độ mol. Mặt khác, cho m gam hỗn hợp X vào 300ml dung dịch HNO3 3,4M đun nóng, kết thúc phản ứng thu được dung dịch E và 5,6 lít (đktc) hỗn hợp khí F gồm hai khí có tỉ khối so với H2 bằng 22. Cô cạn cẩn thận dung dịch E chỉ thu được hơi nước và (2m + 17,8) gam muối khan. Biết trong E không chứa ion Fe2+. Giá trị của m là A. 25. B. 24. C. 26. D. 27. Câu 36: X, Y, Z, T là các hợp chất hữu cơ sinh ra từ các phản ứng sau: to CH2=CH-CH2OH + CuO   X + … to CH3OH + CuO   Y + … H  ,t o   Z + … CH3OH + HCOOH    T + … CH2=CH2 + KMnO4 + H2O  Đốt cháy 9,34 gam hỗn hợp M gồm X, Y, Z, T (T chiếm 19,91% khối lượng hỗn hợp) cần dùng V lít O2 (đktc) thu được khối lượng CO2 nhiều hơn khối lượng H2O là 11,3 gam. Giá trị của V là A. 10,192. B. 9,968. C. 9,744. D. 10,416. Câu 37: Este X có chứa vòng benzen và có công thức phân tử là C11H10O4. Thủy phân hoàn toàn 24,72 gam X cần 120 gam dung dịch NaOH 8% (đun nóng). Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp Y gồm chất hữu cơ đơn chức và m gam hỗn hợp hai muối của hai axit cacboxylic đơn chức. Cho toàn bộ lượng Y tác dụng với AgNO3 dư trong dung dịch NH3 đun nóng, thu được 51,84 gam Ag. Giá trị của m là A. 24,2. B. 28,32. C. 28,56. D. 23,80. Trang 3/4 - Mã đề thi 132


Câu 38: Hòa tan hoàn toàn 13,12 gam hỗn hợp Cu, Fe và Fe2O3 trong 240 gam dung dịch HNO3 7,35% và H2SO4 6,125% thu được dung dịch X chứa 37,24 gam chất tan chỉ gồm các muối và thấy thoát ra khí NO (NO là sản phẩm khử duy nhất). Cho Ba(OH)2 dư vào dung dịch X, lấy kết tủa nung nóng trong không khí đến phản ứng hoàn toàn thu được 50,95 gam chất rắn. Dung dịch X hòa tan tối đa m gam Cu, giá trị của m là A. 2,56. B. 2,88. C. 3,20. D. 3,52. Câu 39: Hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ đơn chức mạch hở là đồng phân của nhau. Cho 0,36 mol hỗn hợp X vào 360 ml dung dịch NaOH 1M và KOH 1,5M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được chất rắn Y có khối lượng m gam và phần hơi chứa ancol Z. Oxi hóa hết lượng Z bằng CuO dư, đun nóng rồi cho sản phẩm tác dụng với lượng dư AgNO3 trong NH3, thu được 93,312 gam Ag. Thêm CaO vào Y rồi nung ở nhiệt độ cao, đến phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp M gồm hai hiđrocacbon có tỷ khối đối với H2 là 16,8. Giá trị của m gần nhất với A. 70,08. B. 63,08. C. 66,09. D. 55,09. Câu 40: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp Al và Mg trong V ml dung dịch HNO3 2,5M. Kết thúc phản ứng thu được dung dịch X (không chứa muối amoni) và 0,084 mol hỗn hợp khí gồm N2 và N2O có tỉ khối so với oxi là 31: 24 . Cho từ từ dung dịch NaOH 2M vào dung dịch X thì lượng kết tủa biến thiên theo đồ thị hình vẽ dưới đây:

Giá trị của m gần nhất với A. 6,33. B. 7,88.

C. 8,55.

D. 7,55.

------------------------------- HẾT ------------------------------Cán bộ coi thi không giải thích đề thi !

Đáp Án Mã đề: 132 1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

27

28

29

30

31

32

33

34

35

36

37

38

39

40

A B C D

A B C D

Trang 4/4 - Mã đề thi 132


SỞ GD&ĐT CẦN THƠ TTLT ĐH DIỆU HIỀN Số 27 – Đường số 1 – KDC Metro Ninh Kiều – TP.Cần Thơ ĐT: 0949.355.366 – 0964.222.333

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA TUẦN 01 - THÁNG 04 - 2017

Môn: Hóa Học Thời gian làm bài: 50 phút.

Họ, tên:...............................................................Số báo danh:...........................

Mã đề thi 514

NỘI DUNG ĐỀ (Đề thi gồm 40 câu trắc nghiệm được in trên 04 trang giấy) Câu 1: Amino axit X có phân tử khối bằng 75. Tên của X là A. glyxin. B. lysin. C. valin. D. alanin. Câu 2: Cho các kim loại sau: K, Na, Ba, Fe, Cu, Be. Số kim loại ở điều kiện thường phản ứng với nước tạo dung dịch bazơ là A. 5 B. 3. C. 6. D. 4. Câu 3: Phát biểu nào sau đây đúng? A. Anilin có lực bazơ mạnh hơn benzylamin. B. Anilin có tính bazơ nhưng dung dịch của anilin không làm đổi màu quì tím. C. Các phân tử đipeptit mạch hở có hai liên kết peptit. D. C3H8O có số đồng phân cấu tạo nhiều hơn số đồng phân cấu tạo của C3H9N. Câu 4: Phát biểu nào sau đây đúng ? A. Ở điều kiện thường, các amino axit đều tồn tại ở trạng thái rắn và tan tốt trong nước. B. Các polime sử dụng làm tơ đều tổng hợp từ phản ứng trùng ngưng. C. Các chất béo lỏng là các triglixerit tạo từ glixerol và các axit béo no. D. Thủy phân hoàn toàn đisaccarit và polisaccarit đều thu được sản phẩm duy nhất là glucozơ. Câu 5: Cho 0,3 mol Fe và FeO tan vừa hết trong dung dịch H2SO4 loãng thu được khí H2 và dung dịch chứa m gam muối. giá trị của m là: A. 30,4. B. 30,0. C. 60,0. D. 45,6. Câu 6: Thí nghiệm nào sau đây thu được kết tủa sau khi kết thúc các phản ứng hóa học ? A. Sục khí SO2 vào dung dịch NaOH dư. B. Sục khí CO2 vào dung dịch BaCl2 dư. C. Cho bột Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư. D. Cho khí NH3 dư vào dung dịch AlCl3. Câu 7: Chất tác dụng với H2 tạo thành sobitol là A. glucozơ. B. saccarozơ. C. xenlulozơ. D. tinh bột. Câu 8: Thủy tinh hữu cơ (hay thủy tinh plexiglas) là một vật liệu quan trong, được sử dụng làm kính lúp, thấu kính, kính chống đạn,..Thủy tinh hữu cơ được tổng hợp từ phản ứng trùng hợp chất nào sau đây ? A. CH2=CH(CH3)-COO-CH3. B. CH3-COO-CH=CH2. C. CH2=CH-COO-CH3. D. CH2=CH-CN. Câu 9: Cho các chất sau: etilen, axetilen, glucozơ, axit axetic, anilin. Số chất làm mất màu nước brom ở điều kiện thường là A. 2. B. 3. C. 5. D. 4. Câu 10: Kim loại Al không phản ứng với chất nào sau đây trong dung dịch? A. HNO3 đặc, nguội. B. HCl đặc nguội C. CuSO4. D. NaOH. Câu 11: Glucozơ và fructozơ đều A. có nhóm chức –CH=O trong phân tử. B. thuộc loại monosaccarit. C. có 4 nhóm – OH ở dạng mạch hở. D. làm mất màu dung dịch brom. Câu 12: Kim loại Cu không tan trong dung dịch nào sau đây? A. HNO3 loãng nóng. B. H2SO4 đặc nóng. C. H2SO4 loãng. D. HNO3 loãng nguội. Trang 1/4 - Mã đề thi 514


Câu 13: Phát biểu nào sau đây sai ? A. Sắt có trong hemoglobin (huyết cầu tố) của máu. B. Hợp kim liti – nhóm siêu nhẹ, được dùng trong kĩ thuật hàng không. C. Phèn chua được dùng để làm trong nước đục. D. Trong tự nhiên, các kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng đơn chất. Câu 14: Chất nào sau đây khi tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng, dư, không giải phóng khí ? A. Fe3O4. B. Fe2O3. C. Fe(OH)2. D. FeO. Câu 15: Hai kim loại nào sau đây tan đều tác dụng với dung dịch H2SO4 (loãng) và dung dịch FeSO4 A. Mg và Ag. B. Zn và Cu. C. Al và Zn. D. Cu và Ca. Câu 16: Cho dãy kim loại sau: Na, Mg, Fe, Cu. Kim loại có tính khử yếu nhất là A. Cu. B. Fe. C. Na. D. Mg. Câu 17: Chất tham gia phản ứng tráng gương là A. axetilen. B. etyl fomat. C. axit axetic. D. metyl axetat. Câu 18: Hòa tan hoàn toàn m gam Mg trong dung dịch HCl dư, thu được 3,36 lít khí H2 (đktc). Giá trị của m là A. 2,4. B. 4,8. C. 7,2. D. 3,6. Câu 19: Hai chất nào sau đây đều thủy phân được trong dung dịch NaOH đun nóng ? A. Xenlulozơ và triolein. B. etyl axetat và Gly-Ala. C. saccarozơ và tristearin. D. etylamin và Metyl fomat. Câu 20: Sắt khi tác dụng với hóa chất nào sau đây, thu được sản phẩm là hợp chất sắt (III) ? A. Dung dịch HCl. B. Bột lưu huỳnh. C. Dung dịch H2SO4 loãng. D. Khí clo. Câu 21: Hỗn hợp X gồm glixin, alanin, axit oxalic và axit glutamic. Trong X, nguyên tố oxi chiếm 80% về khối lượng. Cho 2m gam X tác dụng hoàn toàn với lượng vừa đủ dung dịch gồm NaOH 4,0% và KOH 5,6% thu được 11,2 gam muối. Giá trị của m là A. 6,4. B. 12,8. C. 3,2. D. 5,6. Câu 22: Cho các hỗn hợp (tỉ lệ mol tương ứng) sau: (a) Al và Na (1 : 2) vào nước dư. (b) Fe2(SO4)3 và Cu (1 : 1) vào nước dư. (c) Cu và Fe2O3 (2 : 1) vào dung dịch HCl dư. (d) BaO và Na2SO4 (1 : 1) vào nước dư. (e) Al4C3 và CaC2 (1 : 2) vào nước dư. (f) BaCl2 và NaHCO3 (1 : 1) vào dung dịch NaOH dư. Số hỗn hợp chất rắn tan hoàn toàn và chỉ tạo thành dung dịch trong suốt là: A. 4. B. 6. C. 3. D. 5. Câu 23: Cho hỗn hợp X gồm Fe, Cu, Fe2O3 và CuO vào 70 ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch Y và hỗn hợp kim loại Z. Cho Y tác dụng hết với KOH dư, thu được kết tủa T. Nung T trong không khí đến khối lượng không đổi được m gam chất rắn. Giá trị của m là A. 2,8. B. 3,6. C. 4,5. D. 5,4. Câu 24: Cho m gam glutamic tác dụng với 200 ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch X chứa 16,88 gam chất tan. X tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 1M. Giá trị của V là A. 320. B. 300. C. 280. D. 240. Câu 25: Cho V lít CO2 (đktc) hấp thụ hết trong dung dịch chứa 0,15 mol Ba(OH)2 và 0,1 mol NaOH. Sau phản ứng hoàn toàn thu được kết tủa và dung dịch chứa 23,94 gam muối. Giá trị của V là A. 7,840. B. 6,720. C. 8,960. D. 6,944. 2+ 2+ Câu 26: Dung dịch X chứa 0,2 mol Ca ; a mol Mg ; 0,3 mol Cl và 0,2 mol HCO3-. Đun dung dịch X đến cạn thu được muối khan có khối lượng là A. 25,85 gam. B. 32,05 gam. C. 37,40 gam. D. 49,40 gam.

Trang 2/4 - Mã đề thi 514


Câu 27: Cho các phát biểu sau: (a) Chất béo là trieste của glixerol và các axit béo. (b) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ. (c) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm gọi là phản ứng xà phòng hóa. (d) Các este đều được điều chế từ axit cacboxylic và ancol. (e) Tristearin, triolein có công thức lần lượt là: (C17H35COO)3C3H5, (C17H33COO)3C3H5. Số phát biểu đúng là A. 3. B. 4. C. 2. D. 5. Câu 28: Cho các chất sau: (1) ClH3N-CH2-COOH, (2) H2N-CH(CH3)-CO-NH-CH2-COOH, (3) CH3-NH3-NO3, (4) (HOOC-CH2-NH3)2SO4, (5) ClH3N-CH2-CO-NH-CH2-COOH (6) CH3-COO-C6H5. Số chất trong dãy khi tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được dung dịch chứa hai muối là A. 4. B. 3. C. 5. D. 6. Câu 29: Cho sơ đồ phản ứng sau: (1) X + Y → Al(OH)3↓ + Z (2) X + T → Z + AlCl3 (3) AlCl3 + Y → Al(OH)3↓ + T Các chất X, Y, Z và T tương ứng là A. Al2(SO4)3, NaOH, Na2SO4 và H2SO4. B. Al2(SO4)3, Ba(OH)2, BaCO3 và BaCl2. C. Al2(SO4)3, Ba(OH)2, BaSO4 và BaCl2. D. Al(NO3)3, NaNO3, BaCl2 và khí Cl2. Câu 30: Xà phòng hóa hoàn toàn 17,76 gam CH3COOCH3 bằng một lượng dung dịch KOH vừa đủ. Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối khan. Giá trị của m là A. 14,40. B. 23,52. C. 3,40. D. 19,68. Câu 31: Cho 10 gam hỗn hợp gồm KHCO3 và CaCO3 vào dung dịch HCl (dư), thể tích khí (đktc) thu được là A. 3,36. B. 1,12. C. 2,24. D. 4,48. Câu 32: Cho sơ đồ phản ứng sau:

Biết các phản ứng trên đều xảy ra theo đúng tỉ lệ mol. Phát biểu nào sau đây là sai ? A. Nhiệt độ sôi của X4 cao hơn của X1. B. X3 là hợp chất hữu cơ tạp chức. C. Phân tử X2 có 6 nguyên tử hiđro. D. Hợp chất Y có 3 đồng phần cấu tạo Câu 33: Thực hiện phản ứng nhiệt nhôn hỗn hợp X gồm Al và Fe2O3 trong điều kiện không có không khí thu được 28,92 gam hỗn hợp Y. Nghiền nhỏ, trộn đều và chia Y thành hai phần. Phần 1: tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 1,008 lít H2 (đktc) và 3,36 gam chất rắn không tan. Phần 2: tác dụng vừa đủ với 608 ml dung dịch HNO3 2,5M thu được 3,808 lít NO (đktc) và dung dịch Z chứa m gam muối. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị m gần nhất với giá trị nào sau đây ? A. 100. B. 102. C. 99. D. 101. Câu 34: Điện phân (với điện cực trơ, màng ngăn) dung dịch chứa hỗn hợp CuSO4 và NaCl (tỉ lệ mol 1: 1) bằng dòng điện một chiều có cường độ ổn định. Sau t (h), thu được dung dịch X và sau 2t (h), thu được dung dịch Y. Dung dịch X tác dụng với bột Al dư, thu được a mol khí H2. Dung dịch Y tác dụng với bột Al dư, thu được 4a mol khí H2. Cho các phát biểu sau: (1) Tại thời điểm 2t (h), tổng số mol khí thoát ra ở hai cực là 9a mol. (2) Khi thời gian là 1,75t (h), tại catot đã có khí thoát ra. (3) Tại thời điểm 1,5t (h), Cu2+ chưa điện phân hết. (4) Nước bắt đầu điện phân tại anot ở thời điểm 0,8t (h). (5) Tại thời điểm 2t (h) số mol khí thoát ra ở catot là a mol. Số phát biểu không đúng ? A. 1. B. 3. C. 4. D. 2. Trang 3/4 - Mã đề thi 514


Câu 35: Hỗn hợp E gồm hai axit cacboxylic X và Y đơn chức và este tạo từ ancol Z no, hai chức, mạch hở với X và Y, trong đó số mol X bằng số mol của Z (X, Y có cùng số nguyên tử hiđro, trong đó X no, mạch hở và Y mạch hở, chứa 1 liên kết C = C). Đốt cháy hoàn toàn m gam E, thu được 0,3 mol CO2 và 0,22 mol H2O. Mặt khác, thủy phân hoàn toàn m gam E trong dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được a gam muối và 1,24 gam ancol Z. Giá trị của (a + m) là A. 8,92. B. 16,16. C. 15,52. D. 14,24. Câu 36: Hỗn hợp X gồm các peptit mạch hở và các amino axit (các amino axit tự do và amino axit tạo peptit đều có dạng H2N-CnH2n-COOH). Thủy phân hoàn toàn 83,5 gam X trong dung dịch NaOH, đun nóng, thấy có 1,0 mol NaOH đã phản ứng và sau phản ứng thu được m gam hỗn hợp muối. Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam X bằng oxi, sau đó cho sản phẩm cháy hấp thụ hết bởi nước vôi trong dư, thu được kết tủa và khối lượng dung dịch vôi trong giảm 123,5 gam. Giá trị của m là A. 104,0. B. 110. C. 82,5. D. 114,5. Câu 37: A là hỗn hợp chứa một axit (X) RCOOH, một ancol hai chức (Y) R’(OH)2 và một este hai chức (Z) (R”COO)2R’ (biết X, Y, Z đều no, mạch hở). Đốt cháy hoàn toàn 0,09 mol A cần 11,088 lít khí O2 (đktc). Sau phản ứng thấy khối lượng của CO2 lớn hơn khối lượng của H2O là 11,10 gam. Mặt khác, 15,03 gam A tác dụng vừa đủ với 0,15 mol KOH. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan và một ancol duy nhất là etylenglycol. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây ? A. 20,40. B. 18,72. C. 16,40. D. 12,45. Câu 38: Hòa tan hết 31,12 gam hỗn hợp X gồm Mg, Fe (a mol), Fe3O4, FeCO3 vào dung dịch hỗn hợp chứa H2SO4 và KNO3. Sau phản ứng thu được 4,48 lít hỗn hợp khí Y (đktc) gồm (CO2, NO, NO2, H2) có tỉ khối hơi so với H2 là 14,6 và dung dịch Z chỉ chứa các muối trung hòa với tổng khối lượng là m gam (không chứa ion Fe3+). Cho dung dịch BaCl2 dư vào thấy xuất hiện 140,965 gam kết tủa trắng. Mặt khác, cho dung dịch NaOH (dư) vào Z thì thấy có 43,4 gam NaOH phản ứng, đồng thời xuất hiện 42,9 gam kết tủa và có 0,56 lít khí (đktc) thoát ra. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của a gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 0,165. B. 0,159. C. 0,171. D. 0,152. Câu 39: Dung dịch X chứa a mol Ba(OH)2. Thêm vào dung dịch X m gam NaOH được dung dịch Y. Cho từ từ khí CO2 vào dung dịch Y, kết quả thí nghiệm được mô tả bằng đồ thị sau: Giá trị của (a + m) là A. 20,7. B. 20,6. C. 20,5. D. 20,4. Câu 40: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 1,12 gam Fe và 1,44 gam FeO bằng 300 ml dung dịch HCl 0,4 M, thu được dung dịch X. Cho dung dịch AgNO3 dư vào X, thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) và m gam kết tủa. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là A. 9,15. B. 20,46. C. 18,3. D. 21,54.

------------------------------- HẾT ------------------------------Cán bộ coi thi không giải thích đề thi !

Đáp Án Mã đề: 514 1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

27

28

29

30

31

32

33

34

35

36

37

38

39

40

A B C D

A B C D Trang 4/4 - Mã đề thi 514


SỞ GD&ĐT CẦN THƠ TTLT ĐH DIỆU HIỀN Số 27 – Đường số 1 – KDC Metro Ninh Kiều – TP.Cần Thơ ĐT: 0949.355.366 – 0964.222.333

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA TUẦN 02 - THÁNG 04 - 2017

Môn: Hóa Học Thời gian làm bài: 50 phút.

Họ, tên:...............................................................Số báo danh:...........................

Mã đề thi 812

NỘI DUNG ĐỀ (Đề thi gồm 40 câu trắc nghiệm được in trên 04 trang giấy) Câu 1: Cho các chất: saccarozơ, fructozơ, tinh bột, metyl axetat, xenlulozơ. Số chất tham gia phản ứng thủy phân trong môi trường axit là A. 4. B. 2. C. 3. D. 1. Câu 2: Để phân biệt dung dịch CaCl2 với dung dịch NaCl, người ta dùng dung dịch A. KNO3. B. HNO3. C. Na2CO3. D. NaNO3. Câu 3: Hợp chất nào sau đây không phải là hợp chất lưỡng tính? A. Cr(OH)3. B. Al(OH)3. C. CrO3. D. Cr2O3. Câu 4: Thành phần nào của cơ thể người có nhiều sắt nhất ? A. Máu. B. Răng. C. Tóc. D. Da. 2+ 2+ 2+ Câu 5: Trong phản ứng: Zn + Cu  Zn + Cu thì một mol Cu đã A. nhường 1 mol electron. B. nhường 2 mol electron. C. nhận 2 mol electron. D. nhận 1 mol electron. Câu 6: Ở điều kiện thường, chất nào sau đây không có khả năng phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng ? A. Fe(OH)3. B. Fe2O3. C. Fe3O4. D. FeCl3. Câu 7: Chất nào sau đây không tác dụng được với dung dịch NaOH đun nóng ? A. Etyl axetat. B. Alanin. C. Anilin. D. Phenylamoniclorua. Câu 8: Khi điều chế kim loại, các ion kim loại đóng vai trò là chất A. bị khử. B. cho proton. C. bị oxi hoá. D. nhận proton. Câu 9: Chất nào dưới đây không có nguồn gốc từ xenlulozơ ? A. Sợi bông. B. Amilozơ. C. Tơ visco. D. Tơ axetat. Câu 10: Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly–Ala–Gly với Gly–Ala là A. Dung dịch NaOH. B. Cu(OH)2 trong môi trường kiềm. C. Dung dịch HCl. D. Dung dịch NaCl. Câu 11: Cho dãy các chất: CH3COOCH3, C2H5OH, H2NCH2COOH, CH3NH2. Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH là A. 4. B. 2. C. 3. D. 1. Câu 12: Axit nào sau đây không phải là axit béo ? A. Axit panmitic. B. Axit stearic. C. Axit ađipic. D. Axit oleic. Câu 13: X là kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng, Y là kim loại tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)3. Hai kim loại X, Y lần lượt là (biết thứ tự trong dãy thế điện hoá: Fe3+/Fe2+ đứng trước Ag+/Ag) A. Cu, Fe. B. Ag, Mg. C. Fe, Cu. D. Mg, Ag. Câu 14: Nilon–6,6 là một loại A. tơ axetat. B. polieste. C. tơ visco. D. tơ poliamit. Câu 15: Trong công nghiệp, các kim loại quý như Ag, Au được điều chế chủ yếu bằng phương pháp A. điện phân nóng chảy. B. thủy luyện. C. nhiệt luyện. D. điện phân dung dịch. Câu 16: Trung hòa hoàn toàn 18 gam một amin bậc I cần dùng 400 ml dung dịch HCl a mol/l tạo ra 39,9 gam muối. Giá trị của a là A. 1. B. 1,5. C. 1,75. D. 0,75. Trang 1/5 - Mã đề thi 812


Câu 17: Kim loại nào sau đây tan được trong cả dung dịch H2SO4 đặc nguội và H2SO4 loãng ? A. Ni. B. Fe. C. Cu. D. Al. Câu 18: Chất nào sau đây vừa tác dụng với H2NCH2COOH vừa tác dụng với CH3NH2 ? A. NaCl. B. HCl. C. NaOH. D. CH3OH. Câu 19: Cho lá Zn vào dung dịch HCl, có khí thoát ra. Thêm vài giọt dung dịch CuSO4 vào thì A. Tốc độ thoát khí không đổi. B. Phản ứng ngừng lại. C. Tốc độ thoát khí giảm. D. Tốc độ thoát khí tăng. Câu 20: Ở nhiệt độ thường, chất nào sau đây là ở trạng thái rắn? A. (C17H31COO)3C3H5. B. CH3COOC2H5. C. (C17H33COO)3C3H5. D. (C17H35COO)3C3H5. Câu 21: Cho một lượng rất nhỏ bột sắt vào dung dịch HCl dư thu được dung dịch (A) và khí (B). Sau đó cho tiếp dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch (A) thì thu được dung dịch (D) và chất rắn (E). Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số chất trong dung dịch (D) (không tính nước) và chất rắn (E) lần lượt là A. dung dịch (D) chứa 1 chất và chất rắn (E) chứa 3 chất. B. dung dịch (D) chứa 3 chất và chất rắn (E) chứa 1 chất. C. dung dịch (D) chứa 2 chất và chất rắn (E) chứa 2 chất. D. dung dịch (D) chứa 2 chất và chất rắn (E) chứa 1 chất. Câu 22: Cho các phát biểu sau về anilin: (a) Anilin là chất lỏng, không màu, rất độc, ít tan trong nước. (b) Anilin là amin bậc I, có tính bazơ và làm quỳ tím đổi sang màu xanh. (c) Anilin chuyển sang màu nâu đen khi để lâu trong không khí vì bị oxi hóa bởi oxi không khí. (d) Anilin là nguyên liệu quan trọng trong công nghiệp phẩm nhuộm, polime, dược phẩm,... Số phát biểu đúng là A. 4. B. 2. C. 3. Câu 23: Có các phát biểu sau: (1) Lưu huỳnh, photpho đều bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3. (2) Ion Fe3+ có cấu hình electron viết gọn là [Ar]3d5. (3) Bột nhôm tự bốc cháy khi tiếp xúc với khí clo. (4) Phèn chua có công thức là Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O. (5) Kim loại phổ biến nhất trong vỏ trái đất là Fe. (6) Tính dẫn điện của: Au > Ag > Cu.

D. 1.

Số phát biểu đúng là A. 4. B. 2. C. 3. D. 5. Câu 24: Cho 10,8 gam hỗn hợp X gồm Mg và Fe phản ứng với 500 ml dung dịch AgNO3 0,8M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y và 46 gam chất rắn. Phần trăm khối lượng của Fe trong hỗn hợp X là A. 25,93%. B. 22,32%. C. 51,85%. D. 77,78%. Câu 25: Tính thể tích HNO3 99,67 % (D = 1,52 g/ml) cần để điều chế 59,4 kg xenlulozơ trinitrat. Biết hiệu suất của phản ứng đạt 90 % ? A. 41,86 lít. B. 55,24 lít. C. 24,95 lít. D. 27,72 lít. Câu 26: Khi nói về NaOH và Na2CO3, có các phát biểu sau: (1) Cùng làm mềm nước cứng vĩnh cửu. (2) Cùng làm quỳ tím hóa xanh. (3) Cùng phản ứng với dung dịch HCl. (4) Cùng phản ứng với dung dịch Ba(HCO3)2. Số phát biểu đúng là A. 3.

B. 4.

C. 2.

D. 1. Trang 2/5 - Mã đề thi 812


Câu 27: X, Y, Z, T là một trong các chất sau: glucozơ, anilin (C6H5NH2), fructozơ và phenol (C6H5OH). Tiến hành các thí nghiệm để nhận biết chúng và ta có kết quả như sau: Các chất X, Y, Z, T lần lượt là

A. anilin, fructozơ, phenol, glucozơ. B. glucozơ, anilin, phenol, fructozơ. C. phenol, fructozơ, anilin, glucozơ. D. fructozơ, phenol, glucozơ, anilin. Câu 28: Nung nóng m gam (Al, Cr2O3) trong môi trường trơ tới phản ứng hoàn toàn thu được rắn X. Hòa tan X trong NaOH loãng dư thấy thoát ra 2,52 lít khí. Nếu hòa tan X trong HCl dư thu được 8,568 lít khí (khí đều đo ở đktc). Giá trị m là A. 15,705 B. 29,835. C. 20,565 D. 22,545 Câu 29: Hai este X, Y có cùng công thức phân tử C8H8O2 và chứa vòng benzen trong phân tử. Cho 6,8 gam hỗn hợp gồm X và Y tác dụng với NaOH dư, đun nóng, lượng NaOH phản ứng tối đa là 0,07 mol, thu được dung dịch Z chứa 6,0 gam ba muối. Khối lượng muối của axit cacboxylic có phân tử khối lớn hơn trong Z là A. 1,64 gam. B. 2,04 gam. C. 2,32 gam. D. 2,46 gam. Câu 30: Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH)2 0,5M vào ống nghiệm chứa V lít dung dịch Al2(SO4)3 x mol/lít. Quá trình phản ứng được biểu diễn trên đồ thị sau:

Để lượng kết tủa không đổi thì thể tích dung dịch Ba(OH)2 nhỏ nhất cần dùng là A. 0,24 lít. B. 0,30 lít. C. 0,32 lít. D. 0,40 lít. Câu 31: Cho các phát biểu sau: (a) Chất béo là trieste của glixerol và các axit béo. (b) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ không phân cực. (c) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm gọi là phản ứng xà phòng hóa. (d) Các este đều được điều chế từ axit cacboxylic và ancol. (e) Tất cả các peptit đều có phản ứng màu với Cu(OH)2/OH-. (f) Dung dịch saccarozơ không tham gia phản ứng tráng bạc. Số phát biểu đúng là A. 2. B. 3. C. 5. D. 4. Câu 32: Cho 0,02 mol α-amino axit X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch KOH 0,1M. Mặt khác 0,02 mol X tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,04 mol HCl, thu được 3,54 gam muối. Công thức của X là A. CH3CH(NH2)-COOH. B. H2N-CH2CH(NH2)COOH. C. H2N-CH2CH2CH(NH2)-COOH. D. HOOC-CH2CH(NH2)-COOH. Câu 33: Nung m gam hỗn hợp X gồm FeCO3, Fe(NO3)2 trong bình chân không đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thu được chất rắn là Fe2O3 và 10,08 lít (ở đktc) hỗn hợp chỉ gồm hai khí. Nếu cho 1/2 hỗn hợp X trên tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư thì thu được tối đa bao nhiêu lít khí (ở đktc, sản phẩm khử duy nhất là NO)? A. 2,80 lít. B. 2,24 lít. C. 5,60 lít. D. 1,68 lít. Trang 3/5 - Mã đề thi 812


Câu 34: Hỗn hợp E gồm X, Y là hai este mạch hở có công thức CnH2n-2O2, Z và T là hai peptit mạch hở đều được tạo bởi từ glyxin và alanin hơn kém nhau một liên kết peptit. Thủy phân hoàn toàn 27,89 gam E cần dùng vừa đủ 370 ml dung dịch chứa NaOH 1M, thu được 3 muối và hỗn hợp 2 ancol có tỉ khối với He bằng 8,4375. Nếu đốt cháy hoàn toàn 27,89 gam E rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy qua dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 115 gam kết tủa, khí thoát ra có thể tích là 2,352 lít (đktc). Phần trăm khối lượng của T (MZ < MT) có trong hỗn hợp E là A. 13,12%. B. 12,68%. C. 11,37%. D. 10,68%. Câu 35: Cho m gam hỗn hợp X gồm Cu và Fe2O3 vào 200 ml dung dịch chứa NaNO3 1M và H2SO4 2M, thu được dung dịch Y và thấy thoát ra 1,12 lít khí NO. Thêm dung dịch HCl dư vào dung dịch Y, lại thấy thoát ra 1,12 lít khí NO. NO là sản phẩm khử duy nhất của NO3- và thể tích khí đo ở đktc. Giá trị của m là A. 24,0. B. 26,4. C. 18,4 D. 25,6. Câu 36: Cho 13,36 gam hỗn hợp X gồm Cu Và FexOy tác dụng hết với V lít dung dịch hỗn hợp gồm H2SO4 1M và KNO3 1M thu được dung dịch Y chỉ chứa muối trung hòa có tổng khối lượng 55 gam và 1,344 lít NO ở đktc (sp khử duy nhất). Cho dung dịch Y tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là A. 74,5. B. 67,14. C. 46,6. D. 62,5. Câu 37: Điện phân dung dịch X chứa 24,8 gam MSO4 (điện cực trơ, màng ngăn xốp, cường độ dòng điện không đổi) trong thời gian t giây, thu được 1,12 lít khí ở anot (đktc). Nếu thời gian điện phân là 2t giây thì tổng thể tích khí thu được ở cả hai điện cực là 3,248 lít (đktc) và khối lượng dung dịch giảm m gam so với ban đầu. Biết hiệu suất điện phân 100%, các khí sinh ra không tan trong dung dịch. Giá trị của m là A. 13,12. B. 14,56. C. 13,21. D. 14,08. Câu 38: Hòa tan 17,32 gam hỗn hợp X gồm Mg, Fe3O4 và Fe(NO3)2 cần vừa đúng dung dịch hỗn hợp gồm 1,04 mol HCl và 0,08 mol HNO3, đun nhẹ thu được dung dịch Y và 2,24 lít hỗn hợp khí Z (đktc) có tỉ khối hơi đối với H2 là 10,8 gồm hai khí không màu trong đó có một khí hóa nâu ngoài không khí. Cho dung dịch Y tác dụng với một lượng dung dịch AgNO3 vừa đủ thu được m gam kết tủa và dung dịch T. Cho dung dịch T tác dụng với một lượng dư dung dịch NaOH, lọc kết tủa nung đến đến khối lượng không đổi thu được 20,8 gam chất rắn. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là A. 150,32. B. 151,40. C. 152,48. D. 153,56. Câu 39: Hỗn hợp X gồm hai este đơn chức, mạch hở, là đồng phân cấu tạo của nhau. Thủy phân hoàn toàn m gam X bằng dung dịch NaOH rồi cô cạn, được 40,2 gam chất rắn Y và a gam một ancol Z. Nung Y với CaO cho đến khi phản ứng kết thúc, thu được 8,4 gam một chất khí. Oxi hóa a gam Z thu được hỗn hợp T gồm axit cacboxylic, anđehit, ancol dư và nước. Cho T tác dụng hết với Na dư, thu được 4,48 lít H2 (đktc). Cho T vào dung dịch KHCO3 dư, thoát ra 2,24 lít CO2 (đktc). Cho T phản ứng tráng bạc hoàn toàn, tạo ra 86,4 gam Ag. Giá trị của m là A. 30,0. B. 26,4. C. 25,8. D. 29,4. Câu 40: Chất X là một loại thuốc cảm có công thức phân tử C9H8O4. Cho 1 mol X phản ứng hết với dung dịch NaOH thu được 1 mol chất Y, 1 mol chất Z và 2 mol H2O. Nung Y với hỗn hợp CaO/NaOH thu được parafin đơn giản nhất. Chất Z phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng dư thu được hợp chất hữu cơ tạp chức T không có khả năng tráng gương. Có các phát biểu sau: (a) Chất X phản ứng với NaOH (t°) theo tỉ lệ mol 1 : 2. (b) Chất Y có tính axit mạnh hơn H2CO3. (c) Chất Z có công thức phân tử C7H4O4Na2. (d) Chất T không tác dụng với CH3COOH nhưng có phản ứng với CH3OH (H2SO4 đặc, to). Số phát biểu đúng là A. 3.

B. 1.

C. 4.

D. 2.

------------------------------- HẾT ------------------------------Cán bộ coi thi không giải thích đề thi !

Trang 4/5 - Mã đề thi 812


Đáp Án Mã đề: 812 1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

27

28

29

30

31

32

33

34

35

36

37

38

39

40

A B C D

A B C D

Trang 5/5 - Mã đề thi 812


SỞ GD&ĐT CẦN THƠ TTLT ĐH DIỆU HIỀN Số 27 – Đường số 1 – KDC Metro Ninh Kiều – TP.Cần Thơ ĐT: 0949.355.366 – 0964.222.333

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA TUẦN 03 - THÁNG 04 - 2017

Môn: Hóa Học Thời gian làm bài: 50 phút.

Họ, tên:...............................................................Số báo danh:...........................

Mã đề thi 913

NỘI DUNG ĐỀ (Đề thi gồm 40 câu trắc nghiệm được in trên 04 trang giấy) Câu 1: Chất nào sau đây có tính oxi hoá nhưng không có tính khử ? A. Fe2O3. B. FeO. C. Fe. D. FeCl2. Câu 2: Chất hữu cơ nào sau đây được dùng để sản xuất tơ tổng hợp? A. PoliStiren. B. Poli(Vinyl xianua). C. PoliIsopren. D. Poli(metyl metacrylat). Câu 3: Chất nào sau đây vừa phản ứng với dung dịch NaOH loãng, vừa phản ứng được với dung dịch HCl? A. Zn(OH)2. B. NaCrO2. C. Cr2O3. D. CrCl3. Câu 4: Hòa tan hoàn toàn 2,4 gam kim loại X thuộc nhóm IIA bằng dung dịch HCl dư, thu được 1,344 lít khí H2 (đktc). Kim loại X là A. Mg. B. Sr. C. Ca. D. Be. Câu 5: Hai kim loại Al và Cu đều phản ứng được với dung dịch nào sau đây ? A. NaOH loãng. B. NaCl loãng. C. H2SO4 loãng. D. HNO3 loãng. 2+ Câu 6: Kim loại khử được ion Fe trong dung dịch FeCl2 là A. Cu. B. Mg. C. Ni. D. K. Câu 7: Khí là nguyên nhân chính gây ra hiện tượng mưa axit là A. CO2, NO2. B. CH4, SO2. C. SO2, NO2. D. NO2, CH4. Câu 8: Este X có công thức phân tử C3H6O2, có phản ứng tráng gương với dung dịch AgNO3 trong NH3. Công thức cấu tạo của X là A. C2H5COOCH3. B. HCOOC2H5. C. HCOOC3H7. D. HCOOCH3. Câu 9: Saccarozơ là một đisaccarit. Khi thủy phân với xúc tác axit, một phân tử saccarozơ sẽ tạo thành một phân tử glucozơ và một phân tử fructozơ, đều có công thức là C6H12O6. Công thức phân tử của saccarozơ là A. C6H12O6. B. C12H24O12. C. C12H22O11. D. C6H10O5. Câu 10: Cho m gam glucozơ tác dụng với AgNO3 trong NH3 (dư), thu được 86,4 gam Ag. Nếu lên men hoàn toàn m gam glucozơ trên rồi cho khí CO2 hấp thụ vào nước vôi trong dư thu được m1 gam kết tủa. Giá trị của m1 là A. 80 gam. B. 40 gam. C. 20 gam. D. 60 gam. Câu 11: Dãy gồm các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl vừa tác dụng được với dung dịch AgNO3 là A. MgO, Na, Ba. B. Zn, Cu, Mg. C. CuO, Al, Mg. D. Zn, Ni, Fe. Câu 12: Một trong những điểm khác nhau của protit so với lipit và glucozơ là A. protit luôn chứa chất hữu cơ no. B. protit luôn chứa chức hidroxyl. C. protit có khối lượng phân tử lớn hơn. D. protit luôn chứa nitơ. Câu 13: Chất bị thủy phân trong môi trường axit là A. glyxin. B. fructozơ. C. glucozơ. D. tinh bột. Câu 14: Các –amino axit thường có công thức dạng H2N–CHR–COOH. Trong valin gốc R là A. etyl. B. isopropyl. C. phenyl. D. metyl. Câu 15: Nhúng giấy quỳ tím vào dung dịch metylamin, màu quỳ tím chuyển thành A. đỏ. B. vàng. C. xanh. D. không đổi màu. Câu 16: Quặng có hàm lượng sắt cao nhất là A. hematit đỏ. B. pirit. C. manhetit. D. xiđerit. Trang 1/4 - Mã đề thi 913


Câu 17: Hai kim loại thường được điều chế bằng cách điện phân muối clorua nóng chảy là A. Zn, Cu. B. Cu, Mg. C. Mg, Na. D. Zn, Na. Câu 18: Cho 4,5 gam một amin đơn chức X tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, thu được 8,15 gam muối. Công thức phân tử của X là A. C2H7N. B. C3H9N. C. C4H11N. D. CH5N. Câu 19: Phát biểu không đúng là A. Kim loại xesi dùng làm tế bào quang điện. B. Trong mọi hợp chất, kim loại kiềm đều có số oxi hóa +1. C. Từ Li đến Cs khả năng tác dụng với nước giảm dần. D. Tất cả kim loại kiềm đều có kiểu mạng tinh thể lập phương tâm khối. Câu 20: Cho các chất: axit propionic (X), axit axetic (Y), ancol etylic (Z) và đimetyl ete (T). Dãy các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi là A. T, X, Y, Z. B. T, Z, Y, X. C. Z, T, Y, X. D. Y, T, X, Z. Câu 21: Cho hỗn hợp bột gồm 2,7 gam Al và 4,48 gam Fe vào 550 ml dung dịch AgNO3 1M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là A. 30,24. B. 58,32. C. 59,40. D. 49,68. Câu 22: Để chứng minh trong phân tử glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung dịch glucozơ phản ứng với A. Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường. B. Cu(OH)2 trong NaOH đun nóng. C. AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dd NH3, đun nóng. D. kim loại Na . Câu 23: Cho các hỗn hợp rắn dạng bột có tỉ lệ số mol trong ngoặc theo thứ tự chất như sau: (1) Na và Al2O3 (2:1). (2) Cu và FeCl3 (1:3). (3) Na, Ba và Al2O3 (1:1:2). (4) Fe và FeCl3 (2:1). (5) Al và Na(1:2). (6) K và Sr (1:1). Có bao nhiêu hỗn hợp có thể tan hết trong nước dư? A. 6. B. 3. C. 5. D. 4. Câu 24: Cho luồng khí H2 dư qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, Al2O3, MgO nung nóng ở nhiệt độ cao. Sau phản ứng, hỗn hợp chất rắn thu được gồm ? A. Cu, Fe, Al2O3, MgO. B. Cu, Fe, Al, Mg. C. Cu, FeO, Al2O3, MgO. D. Cu, Fe, Al, MgO. Câu 25: Thủy phân hoàn toàn 2,2 gam etyl axetat trong dung dịch KOH dư, sau khi kết thúc phản ứng, thu được dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là A. 1,70. B. 2,05. C. 2,10. D. 2,45. Câu 26: Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH và C15H31COOH, số loại trieste được tạo ra tối đa là A. 6. B. 4. C. 3. D. 5. Câu 27: Hỗn hợp X gồm muối Y (CH5NO3) và đipeptit Z mạch hở (C5H10N2O3). Cho 37,1 gam X tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được 0,1 mol khí và dung dịch chứa m gam hỗn hợp muối. Giá trị m là A. 47,40. B. 43,65. C. 52,75. D. 45,67. Câu 28: Bản chất của ăn mòn hóa học và ăn mòn điện hóa giống và khác nhau như thế nào? A. Giống là cả hai đều là sự ăn mòn, khác là không và có phát sinh dòng điện. B. Giống là cả hai đều là quá trình oxi hóa khử, khác là không và có phát sinh dòng điện. C. Giống là cả hai đều phát sinh dòng điện, khác là chỉ có ăn mòn hóa học mới là quá trình oxi hóa khử. D. Giống là cả hai đều phản ứng với dung dịch chất điện li, khác là có và không có phát sinh dòng điện. Câu 29: Cho từ từ đến hết 100 ml dung dịch chứa Na2CO3 1,2M và NaHCO3 0,6M vào 200 ml dung dịch HCl 1M, sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X. Cho dung dịch Ca(OH)2 dư vào dung dịch X, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là A. 8,0. B. 6,0. C. 10,0. D. 12,0. Câu 30: Để khử hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,1 mol Fe2O3 và 0,05 mol Fe3O4 ở nhiệt độ cao cần dùng V lít CO (đktc). Giá trị của V là A. 13,44. B. 8,96. C. 15,68. D. 11,2. Câu 31: Cho dãy các chất: phenyl axetat, anlyl axetat, etyl axetat, met yl acr ylat, tripanmitin, vinyl axetat. Số chất trong dãy khi thủy phân trong dung dịch NaOH loãng (dư), đun nóng sinh ra ancol là A. 4. B. 3. C. 5. D. 6. Trang 2/4 - Mã đề thi 913


Câu 32: Cho các phát biểu sau: (1) Teflon, thủy tinh hữu cơ, poli propilen và tơ capron được điều chế từ phản ứng trùng hợp các monome tương ứng. (2) Nhựa novolac là chất rắn, dễ nóng chảy, dễ tan trong một số dung môi hữu cơ, dùng để sản xuất bột ép, sơn. (3) Nilon-6, poli(vinyl axetat) và benzyl propionat đều bị thủy phân khi tác dụng với dung dịch NaOH loãng, đun nóng. (4) Bông, tơ visco, tơ tằm và thuốc súng không khói đều có nguồn gốc từ xenlulozơ. (5) Dùng nước và Cu(OH)2 để phân biệt triolein, etylenglycol và axit axetic. Số phát biểu đúng là A. 2. B. 4. C. 3. D. 5. Câu 33: Hỗn hợp A gồm ba peptit mạch hở X, Y, Z có tỉ lệ tương ứng là 2 : 3 : 4. Thủy phân hoàn toàn m gam A thu được hỗn hợp sản phẩm gồm 21,75 gam Glyxin và 16,02 gam Alanin. Biết tổng số liên kết peptit trong ba phân tử X, Y, Z là 12. Giá trị của m là A. 30,93. B. 31,29. C. 30,57. D. 30,21. Câu 34: Điện phân dung dịch chứa m gam hỗn hợp gồm CuSO4 và KCl (điện cực trơ, màng ngăn xốp) với cường độ dòng điện không đổi, đến khi nước bị điện phân ở cả hai cực thì dừng lại, thu được 3,36 lít khí (đktc) ở anot. Dung dịch sau điện phân hòa tan tối đa 5,1 gam Al2O3. Biết hiệu suất điện phân đạt 100%. Giá trị m là A. 46,35. B. 38,35. C. 30,90. D. 39,45 Câu 35: Hỗn hợp X gồm 3 este đơn chức, tạo thành từ cùng một ancol Y với 3 axit cacboxylic (phân tử chỉ có nhóm -COOH); trong đó, có hai axit no là đồng đẳng kế tiếp nhau và một axit không no (chứa một liên kết đôi C=C trong phân tử). Thủy phân hoàn toàn 4,40 gam X bằng dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp muối và m gam ancol Y. Cho m gam Y vào bình đựng Na dư, sau phản ứng thu được 672 ml khí (đktc) và khối lượng bình tăng 1,86 gam. Mặt khác, nếu đốt cháy hoàn toàn 4,40 gam X thì thu được CO2 và 2,88 gam H2O. Phần trăm khối lượng của este không no trong X là A. 27,27%. B. 34,01%. C. 33,64%. D. 39,09%. Câu 36: Cho 11,04 gam hỗn hợp X gồm Mg và Fe vào 150 ml dung dịch chứa AgNO3 a mol/l và Cu(NO3)2 2a mol/lít, khi phản ứng kết thúc thu được chất rắn Y và dung dịch Z. Hòa tan hoàn toàn Y bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng (dư), thu được 7,56 lít SO2 (đktc, sản phẩm khử duy nhất). Cho Z tác dụng với NaOH dư, thu được kết tủa T. Nung T trong không khí đến khối lượng không đổi được 10,8 gam hỗn hợp rắn E. Giá trị của a là A. 0,4. B. 0,7. C. 0,5. D. 0,6. Câu 37: Dung dịch X có chứa AgNO3 và Cu(NO3)2 có cùng nồng độ mol. Thêm một hỗn hợp gồm 0,03 mol Al và 0,05 mol Fe vào 100 ml dung dịch X cho tới khi phản ứng kết thúc thu được chất rắn Y gồm 3 kim loại. Cho m gam Y vào HCl dư giải phóng 0,07 gam khí. Nồng độ mol của 2 muối ban đầu là A. 0,3M. B. 0,4M. C. 0,45M. D. 0,35M. Câu 38: Dung dịch X chứa các ion Ca2+, Na+, HCO3- và Cl-, trong đó số mol của ion Cl- là 0,1 mol. Chia X thành hai phần bằng nhau. Cho phần 1 tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 2,0 gam kết tủa. Cho phần 2 tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 5,0 gam kết tủa. Mặt khác, nếu đem đun sôi đến cạn dung dịch X thì thu được m1 gam chất rắn khan Y, lấy m1 gam chất rắn khan Y trên nung ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi thu được m2 gam chất rắn Z. Tổng giá trị (m1 + m2) là A. 20,06. B. 19,62. C. 18,43. D. 23,16. Câu 39: Hỗn hợp X gồm 2 chất có công thức phân tử là C3H12N2O3 và C3H9NO3. Cho 35,5 gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH (đun nóng), thu được dung dịch Y chỉ gồm các chất vô cơ và 0,5 mol hỗn hợp 2 chất hữu cơ đơn chức (đều làm xanh giấy quỳ tím ẩm). Cô cạn Y, thu được m gam muối khan. Giá trị của m là A. 42,4. B. 53,0. C. 21,2. D. 31,8. Câu 40: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X chứa Cu, Mg, Fe3O4 và Fe(NO3)2 trong dung dịch chứa 0,61 mol HCl thu được dung dịch Y chứa (m + 16,195) gam hỗn hợp muối và 1,904 lít hỗn hợp khí Z (đktc) gồm H2 và NO với tổng khối lượng là 1,57 gam. Cho NaOH dư vào Y thấy xuất hiện 24,44 gam kết tủa. Phần trăm khối lượng của Cu có trong X là A. 26,32%. B. 15,92%. C. 25,75%. D. 22,18%.

------------------------------- HẾT ------------------------------Cán bộ coi thi không giải thích đề thi ! Trang 3/4 - Mã đề thi 913


Đáp Án Mã đề: 913 1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

27

28

29

30

31

32

33

34

35

36

37

38

39

40

A B C D

A B C D

Trang 4/4 - Mã đề thi 913


SỞ GD&ĐT CẦN THƠ TTLT ĐH DIỆU HIỀN

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA THÁNG 05 – 2017 Bài Thi: Khoa Học Tự Nhiên

Số 27 – Đường số 1 – KDC Metro Ninh Kiều – TP.Cần Thơ ĐT: 0949.355.366 – 0964.222.333

Môn thi: Hóa Học Thời gian làm bài: 50 phút.

Họ, tên:...............................................................Số báo danh:...........................

Mã đề thi 701

NỘI DUNG ĐỀ (Đề thi gồm 40 câu trắc nghiệm được in trên 04 trang giấy) Câu 41: Peptit X có công thức cấu tạo là H 2N

CH CH 3

CO

NH

CH 2 C O

NH

CH CH 3

CO

NH

CH

C OO H

CH (C H 3 ) 2

Tên gọi của X là A. Ala-Gly-Val-Ala. B. Ala-Gly-Ala-Val. C. Gly-Val-Val-Ala. D. Gly-Val-Ala-Ala. Câu 42: Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là A. thạch cao khan. B. thạch cao sống. C. đá vôi. D. thạch cao nung. Câu 43: Điện phân dung dịch hỗn hợp gồm NaCl và KCl có chứa vài giọt phenolphthalein, hiện tượng quan sát được là A. dung dịch luôn có màu hồng. B. dung dịch không màu chuyển thành màu xanh. C. dung dịch không màu chuyển thành màu hồng. D. dung dịch luôn không màu. Câu 44: Cho dãy các kim loại kiềm: Na, K, Rb, Cs. Kim loại trong dãy có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là A. Cs. B. Rb. C. Na. D. K. Câu 45: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm thổ là A. ns2np2. B. ns2. C. ns1. D. ns2np1. Câu 46: Vinyl axetat có công thức là A. CH3COOCH3. B. C2H5COOCH3. C. HCOOC2H5. D. CH3COOCH=CH2. Câu 47: Cho dãy các chất: FeO, Fe, Cr(OH)3, Cr2O3. Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl là A. 1. B. 4. C. 2. D. 3. Câu 48: Để hòa tan hoàn toàn 0,054 gam Al cần 10 ml dung dịch NaOH nồng độ x mol/l. Giá trị của x là A. 0,1. B. 0,3. C. 0,4. D. 0,2. Câu 49: Để phân biệt dung dịch glucozơ và dung dịch saccarozơ ta dùng A. CaCO3. B. NaOH. C. AgNO3/NH3. D. Na. Câu 50: Chất không phải axit béo là A. axit axetic. B. axit atearic. C. axit oleic. D. axit panmitic. Câu 51: Chất nào sau đây vừa phản ứng được với dung dịch KOH, vừa phản ứng được với dung dịch HCl? A. CH3COOH. B. C6H5NH2. C. H2NCH(CH3)COOH. D. C2H5OH. Câu 52: Hỗn hợp X gồm axit propionic và ancol sec - butylic. Cho một lượng X phản ứng vừa đủ với Na, thu được 0,672 lít khí H2 (đktc) và m gam chất rắn Y. Giá trị của m là A. 4,44. B. 5,07. C. 5,82. D. 5,76. Câu 53: Hai chất nào sau đây đều là hiđroxit lưỡng tính? A. Ca(OH)2 và Cr(OH)3. B. NaOH và Al(OH)3. C. Cr(OH)3 và Al(OH)3. D. Ba(OH)2 và Fe(OH)3. Câu 54: Để phân biệt dung dịch Na2SO4 với dung dịch NaCl, người ta dùng dung dịch A. BaCl2. B. KNO3. C. NaOH. D. HCl. Trang 1/4 - Mã đề thi 701


Câu 55: Dầu thực vật hầu hết là chất béo ở trạng thái lỏng do A. chứa chủ yếu gốc axit béo no. B. chứa chủ yếu gốc axit béo không no. C. trong phân tử có gốc glixerol. D. chứa axit béo tự do. Câu 56: X là hợp chất có công thức phân tử C7H8O2. X tác dụng với Na dư cho số mol H2 thoát ra bằng số mol NaOH cần dùng để trung hòa cũng lượng X trên. Công thức cấu tạo thu gọn của X là A. HOC6H4CH2OH. B. CH3OC6H4OH. C. CH3C6H3(OH)2. D. C6H7COOH. Câu 57: Nhận xét nào sau đây không đúng ? A. Xenlulozơ không tan trong nước nhưng tan trong dung dịch Svay-de. B. Saccarozơ được coi là một đoạn mạch của tinh bột. C. Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit. D. Thuỷ phân đến cùng tinh bột và xenlulozơ đều thu được glucozơ. Câu 58: Chất hữu cơ X có công thức phân tử C7H11O4Cl biết: X + NaOH(dd) → CH3COONa + CH3CH(OH)COONa + C2H4(OH)2 + NaCl. Công thức cấu tạo của X là A. CH3COOCH2CH2COOCH2CH2Cl. B. CH3COOCH2COOCH2CH2CH2Cl. C. CH3COO- CH(CH3)- COOCH2CH2Cl. D. CH3COO- C(CH3)2- COO- CH2Cl. Câu 59: Chất X tác dụng với dung dịch HCl. Khi chất X tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 sinh ra kết tủa. Chất X là A. Ca(HCO3)2. B. BaCl2. C. AlCl3 D. CaCO3. Câu 60: Đun nóng 24,0 gam axit axetic với lượng dư ancol etylic (xúc tác H2SO4 đặc), thu được 26,4 gam este. Hiệu suất của phản ứng este hóa là A. 60%. B. 75%. C. 55%. D. 44%. Câu 61: Hỗn hợp X gồm glyxin, alanin và axit glutamic (trong đó nguyên tố oxi chiếm 41,2% về khối lượng). Cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, cô cạn dung dịch thu được 20,532 gam muối. Giá trị của m là A. 13,1. B. 12,0. C. 13,8. D. 16,0. Câu 62: Cho hỗn hợp gồm 5,6 gam Fe và 9,6 gam Cu vào dung dịch AgNO3 0,5M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 38,8 gam chất rắn. Thể tích dung dịch AgNO3 0,5M đã dùng là A. 1 lít. B. 1,2 lít. C. 0,4 lít. D. 0,6 lít. Câu 63: Hợp chất X có công thức phân tử C4H8O2. Biết X tác dụng với dung dịch NaOH nhưng không tác dụng với Na. Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn điều kiện trên của X là A. 6. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 64: Tiến hành các thí nghiệm sau: I. Cho khí CO2 dư vào dung dịch Ba(OH)2. II. Sục khí NH3 dư vào dung dịch AlCl3. III. Đun nóng dung dịch Ca(HCO3)2. IV. Cho dung dịch Ba(HCO3)2 vào dung dịch MgCl2. V. Cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch AgNO3. VI. Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch Cr2(SO4)3. Số thí nghiệm có xuất hiện kết tủa sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn là A. 4. B. 2. C. 5. D. 3. Câu 65: Thí nghiệm nào sau đây thu được kim loại sau khi phản ứng kết thúc ? A. Cho kim loại Cu dư vào dung dịch FeCl3. B. Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch Cr(NO3)3. C. Dẫn khí CO qua MgO nung nóng. D. Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch Fe(NO3)2. Câu 66: Cho 45 gam hỗn hợp bột Fe và Fe3O4 vào V lít dung dịch HCl 1M, khuấy đều để các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thấy thoát ra 4,48 lít khí (đktc) và 5 gam kim loại không tan. Giá trị của V là A. 0,4 lít. B. 0,6 lít. C. 1,2 lít. D. 1,4 lít.

Trang 2/4 - Mã đề thi 701


Câu 67: Cho các phát biểu sau: I. Nhôm bền trong không khí và nước. II. Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là quặng boxit. III. Trong tự nhiên, kim loại nhôm chỉ tồn tại ở dạng đơn chất. IV. Thép có hàm lượng Fe cao hơn gang. V. Sắt là nguyên tố phổ biến nhất trong vỏ trái đất. VI. Nhôm bị thu động hóa bởi dung dịch HNO3 đặc, nguội. Số phát biểu đúng là A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 68: Cho 18,5 gam chất hữu cơ X (có công thức phân tử C3H11N3O6) tác dụng với 400 ml dung dịch NaOH 1M sau phản ứng tạo ra nước, một chất hữu cơ đa chức bậc một và m gam hỗn hợp các muối vô cơ. Giá trị của m là A. 24,25. B. 21,15. C. 19,10. D. 23,10. Câu 69: Kết luận nào sau đây không đúng? A. Trong công nghiệp, glucozơ được điều chế bằng cách thủy phân tinh bột nhờ xúc tác HCl loãng. B. Thủy phân chất béo trong dung dịch NaOH luôn thu được muối của axit cacboxylic đơn chức. C. Tơ tằm thuộc loại tơ bán tổng hợp. D. Các tripeptit (mạch hở) đều tạo hợp chất màu tím với Cu(OH)2/OH-. Câu 70: Cho 24,3 gam hỗn hợp bột gồm Mg và Zn vào 600 ml dung dịch CuSO4 0,5M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X và 32,2 gam hỗn hợp kim loại. Phần trăm khối lượng của Zn trong hỗn hợp ban đầu là A. 35,58%. B. 53,50%. C. 26,74%. D. 80,25%. Câu 71: Để tráng bạc một số ruột phích người ta phải thủy phân 102,6 gam saccarozơ, sau đó tiến hành phản ứng tráng bạc. Khối lượng Ag tối đa được tạo ra là A. 64,8 gam. B. 68,4 gam. C. 129,6 gam. D. 136,8 gam. Câu 72: Phát biểu nào sau đây không đúng? A. Trong mỗi phân tử protein, các amino axit được sắp xếp theo một thứ tự xác định. B. Phân tử peptit có hai nhóm (– CO – NH –) được gọi là đipeptit. C. Các peptit được tạo thành từ 11 đến 50 đơn vị amino axit được gọi là polipeptit. D. Hợp chất được tạo thành bằng cách ngưng tụ hai hay nhiều α-amino axit được gọi là peptit. Câu 73: Hỗn hợp X gồm một axit cacboxylic Y và một este Z (Y, Z đều mạch thẳng). Đun nóng hỗn hợp X cần dùng 200 ml dung dịch NaOH 2M, thu được hỗn hợp 2 muối và hỗn hợp 2 ancol. Đun nóng toàn bộ hỗn hợp 2 ancol này với H2SO4 đặc ở nhiệt độ thích hợp thu được 5,4 gam hỗn hợp 3 ete và 0,448 lít khí T. Lấy hỗn hợp 2 muối trên nung với vôi tôi xút chỉ thu được một khí T duy nhất, khí này làm mất màu vừa đủ 200 ml dung dịch KMnO4 1M (trong môi trường axit) thì thấy sinh ra 18,6 gam ancol đa chức. Khối lượng của Z trong X là A. 15,8 gam. B. 14 gam. C. 13,4 gam. D. 15 gam. Câu 74: Cho m gam hỗn hợp X gồm hai aminoaxit A và B (MA < MB) có tổng số mol là 0,05 mol, chỉ chứa tối đa hai nhóm -COOH (cho mỗi axit). Cho m gam hỗn hợp X trên tác dụng với 56 ml dung dịch H2SO4 0,5M. Sau phản ứng phải dùng 6 ml dung dịch NaOH 1M để trung hòa hết với H2SO4 dư. Nếu lấy 1/2 hỗn hợp X tác dụng vừa đủ với 25 ml dung dịch Ba(OH)2 0,6M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 4,26 gam muối. Thành phần phần trăm khối lượng của aminoaxit B trong m gam hỗn hợp X là A. 78,91%. B. 32,89%. C. 67,11%. D. 21,09%. Câu 75: Đốt cháy hết 25,56 gam hỗn hợp H gồm hai este đơn chức thuộc cùng dãy đồng đẳng liên tiếp và một aminoaxit Z thuộc dãy đồng đẳng của glyxin (MZ > 75) cần dùng 1,09 mol O2, thu được CO2 và H2O với tỉ lệ mol tương ứng 48:49 và 0,02 mol khí N2. Cũng lượng H trên cho tác dụng hết với dung dịch KOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng được m gam rắn khan va một ancol duy nhất. Biết KOH dùng dư 20% so với lượng phản ứng. Giá trị của m là A. 38,792. B. 34,760. C. 31,880. D. 34,312.

Trang 3/4 - Mã đề thi 701


Câu 76: Nung nóng m gam Al với 0,15 mol Fe2O3 (trong môi trường không có không khí) thu được hỗn hợp rắn Y (giả sử chỉ xảy ra phản ứng khử oxit sắt thành sắt). Nếu Y tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được 3a mol khí H2. Nếu Y tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được a mol khí H2. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị m là A. 13,5. B. 16,2. C. 10,8. D. 8,1. Câu 77: Cho hỗn hợp X gồm FexOy, Fe, MgO, Mg. Cho m gam hỗn hợp X trên tác dụng với dung dịch HNO3 dư thu được 6,72 lít hỗn hợp N2O và NO (đktc) và có tỉ khối so với H2 là 15,933 và dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y thu được 129,4 gam muối khan. Cho m gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng dư thu được 15,68 lít khí SO2 (đktc, sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch Z. Cô cạn dung dịch Z thu được 104 gam muối khan. Giá trị gần nhất của m là A. 22,0. B. 29,0. C. 27,5. D. 28,5. Câu 78: Hỗn hợp M gồm Ala–Val, pentapeptit mạch hở X, hexapeptit mạch hở Y trong đó số mol Ala–Val bằng tổng số mol X và Y. Để tác dụng vừa đủ với 0,24 mol hỗn hợp M cần 445 ml dung dịch hỗn hợp NaOH 0,75M và KOH 1,25M thu được dung dịch chỉ chứa các muối của alanin và valin. Đốt 123,525 gam hỗn hợp M thu được tổng khối lượng CO2 và H2O là 341,355 gam. Phần trăm khối lượng X trong hỗn hợp M gần nhất với A. 38,88%. B. 39,22%. C. 37,33%. D. 34,85%. Câu 79: Tiến hành điện phân dung dịch chứa 25,55 gam hỗn hợp CuSO4 và NaCl (hiệu suất 100%, điện cực trơ, màng ngăn xốp), đến khi nước bắt đầu bị điện phân ở cả hai điện cực thì ngừng điện phân, thu được dung dịch X và V lít khí (đktc) ở anot. Dung dịch X hòa tan tối đa 10,2 gam Al2O3. Giá trị của V là A. 3,36. B. 2,24. C. 2,80. D. 4,48. Câu 80: Hấp thụ hết 3,36 lít CO2 (đktc) vào 100 ml dung dịch gồm K2CO3 0,2M và KOH x mol/lít, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y. Cho toàn bộ Y tác dụng với BaCl2 dư thu được 13,79 gam kết tủa. Giá trị x là A. 2,0. B. 2,2. C. 1,6. D. 1,8.

------------------------------- HẾT ------------------------------Cán bộ coi thi không giải thích đề thi ! 41

42

43

44

45

46

47

48

49

50

51

52

53

54

55

56

57

58

59

60

61

62

63

64

65

66

67

68

69

70

71

72

73

74

75

76

77

78

79

80

A B C D

A B C D

Trang 4/4 - Mã đề thi 701


SỞ GD&ĐT CẦN THƠ TTLT ĐH DIỆU HIỀN Số 27 – Đường số 1 – KDC Metro Ninh Kiều – TP.Cần Thơ ĐT: 0949.355.366 – 0964.222.333

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA TUẦN 01 - THÁNG 05 - 2017

Môn: Hóa Học Thời gian làm bài: 50 phút.

Họ, tên:...............................................................Số báo danh:...........................

Mã đề thi 428

NỘI DUNG ĐỀ (Đề thi gồm 40 câu trắc nghiệm được in trên 04 trang giấy) Câu 1: Nguyên tố hoá học nào sau đây không có trong thành phần phân tử hợp chất amin ? A. Oxi. B. Hiđro. C. Nitơ. D. Cacbon. Câu 2: Xà phòng hóa 8,8 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 2M. Sau khi phản ứng hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là A. 25,4gam. B. 10,4 gam. C. 24,8 gam. D. 20,2 gam. Câu 3: Cấu hình electron của nguyên tử Na (Z =11) là A. 1s22s2 2p6 3s23p1. B. 1s22s2 2p6. C. 1s22s2 2p6 3s2. D. 1s22s2 2p6 3s1. Câu 4: Trong công nghiệp, Al được điều chế bằng cách nào dưới đây? A. Cho kim loại K vào dung dịch Al(NO3)3. B. Điện phân dung dịchAlCl3. C. Điện phân nóngchảy AlCl3. D. Điện phân nóng chảy Al2O3. Câu 5: Cho dãy các kim loại: Al, Z n , Cu, Fe, Ag. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng nguội là A. 2. B. 4. C. 1. D. 3. Câu 6: Kim loại Fe không tan được trong dung dịch chất nào sau đây ? A. HCl. B. FeSO4. C. Fe(NO3)3. D. CuSO4. Câu 7: Thuỷ phân este C2H5COOCH3 bằng dung dịch NaOH đun nóng thu được sản phẩm là A. C2H5COONa và CH3OH. B. CH3COONa và CH3OH. C. CH3COONa và C2H5OH. D. CH3COOH và CH3OH. Câu 8: Chất đóng vai trò chính gây hiện tượng hiệu ứng nhà kính là A. SO2. B. CO. C. CO2. D. NO. Câu 9: Tổng số đồng phân este của các chất có công thức phân tử C3H6O2 ,C4H8O2 là A. 7. B. 6. C. 5. D. 4. Câu 10: Pettit nào sau đây không có phản ứng màu biure ? A. Ala – Ala – Gly – Gly. B. Gly – Ala – Gly. C. Ala – Gly – Gly. D. Ala – Gly. Câu 11: Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là A. tơ nilon-6,6. B. tơ capron. C. tơ visco. D. tơ tằm. Câu 12: Chất nào sau đây tác dụng với nước brom ở điều kiện thường tạo ra kết tủa trắng ? A. Anilin. B. Glucozơ. C. Metyl amin. D. Vinyl axetat. Câu 13: Phát biểu nào sau đây đúng ? A. Tinh bột tham gia phản ứng tráng gương. B. Dung dịch saccarozơ phản ứng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam. C. Glucozơ bị thủy phân trong môi trường axit. D. Xenlulozơ bị thủy phân trong môi trường kiềm bị nung nóng. Câu 14: Hoà tan hoàn toàn 14,5 gam hỗn hợp gồm Mg, Fe, Zn bằng dung dịch HCl dư, sau phản ứng thu được 6,72 lít khí (đktc). Khối lượng muối clorua thu được sau phản ứng là A. 53,8 gam. B. 35,8 gam. C. 83,5 gam. D. 38,5 gam. Trang 1/4 - Mã đề thi 428


Câu 15: Các số oxi hoá đặc trưng của crom trong hợp chất là: A. +2; +4, +6. B. +2, +3, +6. C. +1, +2, +4, +6. D. +3, +4, +6. Câu 16: Chất phản ứng với dung dịch FeCl3 cho kết tủa màu nâu đỏ là A. KOH. B. CH3OH. C. CH3COOH. D. NaCl. Câu 17: Loại đường nào sau đây có nhiều trong cây mía ? A. Glucozơ. B. Mantozơ. C. Saccarozơ. D. Fructozơ. Câu 18: Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch K2CrO4 thì màu của dung dịch chuyển từ A. màu da cam sang màu vàng. B. không màu sang màu vàng. C. không màu sang màu da cam. D. màu vàng sang màu da cam. Câu 19: Dãy các kim loại có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện là A. Fe, Cu, Ag. B. Mg, Zn, Cu. C. Al, Fe, Cr. D. Ba, Ag, Cu. Câu 20: Cho các chất sau: CH3CH2NH2, H2N-[CH2]4CH(NH2)COOH, HCOOCH3, H2N-CH2-COONa. Số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là A. 4. B. 1. C. 2. D. 3. Câu 21: Ngâm một vật bằng đồng có khối lượng 10 gam trong 250 gam dd AgNO3 4%. Khi lấy vật ra khỏi dung dịch thì thấy lượng AgNO3 trong dung dịch giảm 17%. Khối lượng của vật sau phản ứng là A. 27,00 gam. B. 17,00 gam. C. 11,08 gam. D. 10,76 gam. Câu 22: Hỗn hợp X gồm FeO, Fe2O3 và Fe3O4. Hòa tan hết m gam X vào dung dịch HCl vừa đủ thu được dung dịch muối Y. Chia dung dịch Y làm hai phần bằng nhau: - Phần một: Oxi hóa hết các chất cần vừa đủ 300ml dung dịch KMnO4 0,1M trong dung dịch H2SO4 (loãng). - Phần hai: Hòa tan hết tối đa 0,96 gam kim loại Cu. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là A. 3,84. B. 13,2. C. 26,4. D. 7,68. Câu 23: Khi cho luồng khí hiđro dư đi qua hỗn hợp chứa Al2O3, Fe2O3, MgO, CuO nung nóng đến khi khối lượng không thay đổi. Chất rắn còn lại trong hỗn hợp gồm: A. Al2O3, Fe, MgO, Cu. B. Al2O3, Fe2O3, Mg, Cu. C. Al, Fe, Mg, Cu. D. Al2O3, Fe, Mg, Cu. Câu 24: Hỗn hợp X gồm Na, Ca, Na2O, CaO. Hòa tan hết 51,3 gam hỗn hợp X vào nước được 5,6 lít H2 (đktc) và dung dịch kiềm Y, trong đó có 28 gam NaOH. Hấp thụ 17,92 lít SO2 ( đktc) vào dung dịch Y thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là A. 48. B. 60. C. 72. D. 54. Câu 25: Cho các phát biểu sau: (1) Tinh bột có hai loại liên kết –[1,4]–glicozit và –[1,6]–glicozit. (2) Xenlulozơ có các liên kết β–[1,4]–glicozit. (3) Tất cả các cacbohiđrat đều có phản ứng thủy phân trong môi trường axit. (4) Dung dịch glucozơ bị khử bởi AgNO3 trong NH3 tạo ra Ag. (5) Saccarozơ chỉ có cấu tạo mạch vòng. (6) Trong cơ thể người, tinh bột có thể bị chuyển hóa thành đextrin, mantozơ, glucozơ, glicozen. Số phát biểu đúng là A. 5. B. 3. C. 4. D. 6. Câu 26: Trong các chất sau: metyl axetat, triolein, glucozơ, saccarozơ, tinh bột, alanin, Gly-Ala. Số chất không tham gia phản ứng thủy phân là A. 7. B. 4. C. 2. D. 5.

Trang 2/4 - Mã đề thi 428


Câu 27: Cho hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C5H8O4. Thực hiện sơ đồ sau (các phản ứng đều có điều kiện và xúc tác thích hợp):

Cho các phát biểu sau: (1)X là este đa chức, có khả năng làm mất màu nước brom. (2)X1 có phân tử khối là 68. (3)X2 là ancol 2 chức, có mạch cacbon không phân nhánh. (4)X3 là hợp chất hữu cơ tạp chức. Số phát biểu ĐÚNG là A. 1. B. 4. C. 3. D. 2. Câu 28: Cho các chất Al, Al2O3, Al2(SO4)3, Cr(OH)3, NaHCO3, K2SO3. Số chất đều phản ứng với dung dịch HCl và dung dịch NaOH là: A. 4. B. 5. C. 6. D. 3 Câu 29: Cho m gam bột sắt vào một lượng dung dịch AgNO3 dư khuấy đều. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X và chất rắn Y. Hoà tan hoàn toàn Y bằng dung dịch HNO3 loãng (dư) thu được 4,48 lít NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của m là A. 5,6. B. 11,2. C. 16,8. D. 8,4. Câu 30: Cho m gam anilin tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 23,31 gam muối khan. Giá trị của m là A. 16,740. B. 20,925. C. 13,392. D. 18,750. Câu 31: Hỗn hợp hữu cơ X được tạo bởi glixerol và axit axetic. Trong phân tử X, số nguyên tử hiđro bằng tổng số nguyên tử cacbon và oxi. Thủy phân hoàn toàn m gam X cần dùng vừa đủ 300 ml dung dịch NaOH 1M. Giá trị của m là A. 40,2. B. 39,6. C. 21,8. D. 26,4. Câu 32: Trường hợp nào sau đây không xảy ra hiện tượng ăn mòn điện hóa ? A. Để tấm sắt được mạ kín bằng thiếc ngoài không khí ẩm. B. Hai thanh Cu, Zn được nối với nhau bởi dây dẫn và cùng nhúng vào dung dịch HCl. C. Để thanh thép ngoài không khí ẩm. D. Hai dây Cu và Al được nối trực tiếp với nhau và để ngoài không khí ẩm. Câu 33: Cho 30,0 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al, ZnO và Fe(NO3)2 tan hoàn toàn trong dung dịch chứa 0,725 mol H2SO4 loãng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y chỉ chứa 90,4 gam muối sunfat trung hòa (không chứa ion Fe3+) và 3,92 lít khí Z (đktc) gồm hai khí N2 và H2. Biết tỉ khối của Z so với H2 là 33/7. Phần trăm khối lượng của nhôm trong hỗn hợp X gần nhất với giá trị nào sau đây ? A. 14,15%. B. 13,0%. C. 13,4%. D. 14,1%. Câu 34: Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch HCl vào dung dịch chứa x mol NaOH và y mol NaAlO2 kết quả thí nghiệm được biểu diễn bằng đồ thị bên.

Xác định tỉ lệ x: y? A. 2: 3.

B. 1: 1.

C. 4: 3.

D. 1: 3. Trang 3/4 - Mã đề thi 428


Câu 35: Điện phân dung dịch chứa 0,2 mol Cu(NO3)2 (điện cực trơ, màng ngăn xốp) với cường độ dòng điện 2,68A, trong thời gian t giờ, thu được dung dịch X. Cho 14,4 gam bột Fe vào dung dịch X, thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất) và 13,5 gam chất rắn. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn, hiệu suất quá rình điện phân 100%. Giá trị của t là A. 0,5. B. 1,0. C. 1,2. D. 0,6. Câu 36: Cho các nhận xét sau: (1) Trong điện phân dung dịch NaCl, tại catot xảy ra sự oxi hoá nước. (2) Khi nhúng thanh Fe vào dung dịch hỗn hợp CuSO4 và H2SO4 thì cơ bản Fe bị ăn mòn điện hoá. (3) Trong thực tế, để loại bỏ khí NH3 thoát ra trong phòng thí nghiệm ta phun khí Cl2 vào phòng. (4) Khi cho một ít CaCl2 vào nước cứng tạm thời sẽ thu được nước cứng toàn phần. (5) Nguyên tắc để sản xuất gang là khử quặng sắt oxit bằng than cốc trong lò cao. (6) Sục H2S dư vào dung dịch hỗn hợp FeCl3 và CuCl2 thu được 2 kết tủa khác nhau. (7) Dung dịch FeCl3 không làm mất màu dung dịch KMnO4 trong H2SO4 loãng. Số nhận xét đúng là A. 3. B. 6. C. 5. D. 4. Câu 37: Hỗn hợp X gồm 3 este đơn chức, tạo thành từ cùng một ancol Y với 3 axit cacboxylic (phân tử chỉ có nhóm -COOH); trong đó, có hai axit no là đồng đẳng kế tiếp nhau và một axit không no (chứa một liên kết đôi C=C trong phân tử). Thủy phân hoàn toàn 4,40 gam X bằng dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp muối và m gam ancol Y. Cho m gam Y vào bình đựng Na dư, sau phản ứng thu được 672 ml khí (đktc) và khối lượng bình tăng 1,86 gam. Mặt khác, nếu đốt cháy hoàn toàn 4,40 gam X thì thu được CO2 và 2,88 gam H2O. Phần trăm khối lượng của este không no trong X gần nhất với giá trị nào sau đây ? A. 46,00%. B. 40,00%. C. 27,00%. D. 34,00%. Câu 38: Hỗn hợp X gồm một axit cacboxylic Y và một este Z (Y, Z đều mạch hở không phân nhánh). Đun nóng 0,275 mol X cần dùng 200 ml dung dịch NaOH 2M thu được hỗn hợp 2 muối và hỗn hợp 2 ancol. Đun nóng toàn bộ 2 ancol này với H2SO4 đặc ở 140oC thu được 7,5 gam hỗn hợp 3 ete. Lấy hỗn hợp 2 muối trên nung với vôi tôi xút chỉ thu được một khí duy nhất, khí này làm mất màu vừa đủ dung dịch có chứa 44 gam Br2 thu được sản phẩm chứa 85,106% brom về khối lượng. Khối lượng của Z trong X là A. 19,75 gam. B. 18,96 gam. C. 10,80 gam. D. 23,70 gam. Câu 39: Cho 5,76 gam hỗn hợp X gồm FeS2, CuS, FeS và Fe(NO3)2 tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 đặc nóng. Sau phản ứng thấy thoát ra 5,376 lít hỗn hợp khí Y (đktc) gồm NO2, SO2 và dung dịch Z có chứa ion SO42-. Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch Z thu được 8,85 gam kết tủa T. Lọc tách kết tủa rồi nung đến khối lượng không đổi thu được 7,86 gam chất rắn E. Trong E oxi chiếm 27,481% về khối lượng. Phần trăm khối lượng của Fe(NO3)2 trong X gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 40%. B. 60%. C. 70%. D. 50%. Câu 40: Cho X và Y lần lượt là tripeptit và hexapeptit được tạo thành từ cùng một amino axit no mạch hở, có một nhóm -COOH và một nhóm -NH2. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X bằng O2 vừa đủ thu được sản phẩm gồm CO2, H2O và N2 có tổng khối lượng là 40,5 gam. Nếu cho 0,15 mol Y tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH (lấy dư 20% so với lượng cần thiết), sau phản ứng cô cạn dung dịch thu được khối lượng chất rắn khan là A. 107,1 gam. B. 98,9 gam. C. 94,5 gam. D. 87,3 gam.

------------------------------- HẾT ------------------------------Cán bộ coi thi không giải thích đề thi ! Đáp Án Mã đề: 428 1 2 3 4 A B C D 21

22

23

24

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

25

26

27

28

29

30

31

32

33

34

35

36

37

38

39

40

A B C D Trang 4/4 - Mã đề thi 428


SỞ GD&ĐT CẦN THƠ TTLT ĐH DIỆU HIỀN Số 27 – Đường số 1 – KDC Metro Ninh Kiều – TP.Cần Thơ ĐT: 0949.355.366 – 0964.222.333

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA TUẦN 02 - THÁNG 05 - 2017

Môn: Hóa Học Thời gian làm bài: 50 phút.

Họ, tên:...............................................................Số báo danh:...........................

Mã đề thi 231

NỘI DUNG ĐỀ (Đề thi gồm 40 câu trắc nghiệm được in trên 04 trang giấy) Câu 1: Cho 10 gam hỗn hợp gồm KHCO3 và CaCO3 vào dung dịch HCl (dư), thể tích khí (đktc) thu được là A. 4,48. B. 1,12. C. 2,24. D. 3,36. Câu 2: Thuốc thử dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là A. dd NaOH. B. dd HCl. C. Cu(OH)2/OH-. D. dd NaCl. Câu 3: Chất nào sau đây thuộc loại monosaccarit? A. Tinh bột. B. Xenlulozơ. C. Saccarozơ. D. Glucozơ. Câu 4: Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép, người ta gắn vào mặt ngoài của vỏ tàu (phần chìm dưới nước) những tấm kim loại nào sau đây? A. Sn. B. Zn. C. Ni. D. Pb. Câu 5: Phát biểu nào sau đây là Sai? A. Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa hai đơn vị α- aminoaxit gọi là liên kết peptit. B. Cho Cu(OH)2 vào dung dịch lòng trắng trứng thấy xuất hiện dung dịch màu vàng. C. Anilin có tác dụng với nước brom tạo thành kết tủa trắng. D. Dung dịch lysin làm xanh quỳ tím. Câu 6: Cho dãy các kim loại sau: Ag, Cu, Fe, Al. Các kim loại trên được sắp xếp theo chiều tăng dần của tính chất nào sau đây? A. dẫn nhiệt. B. tính khử. C. dẫn điện. D. tính dẻo. Câu 7: Cách nào sau đây không sử dụng làm mền nước cứng vĩnh cửu? A. Dùng dung dịch Na2CO3. B. Dùng phương pháp trao đổi ion. C. Dùng dung dịch Na3PO4. D. Đun sôi nước. Câu 8: Cho luồng khí CO dư đi qua hỗn hợp X gồm: Al2O3, ZnO, Fe2O3, CuO nung nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn Y gồm A. Al, Zn, Fe, Cu. B. Al2O3, ZnO, Fe, Cu. C. Al2O3, Zn, Fe, Cu. D. Al2O3, ZnO, Fe2O3, Cu. Câu 9: Phần trăm khối lượng của nguyên tố nitơ trong alanin là A. 13,59%. B. 15,73%. C. 18,67%. D. 15,05%. Câu 10: Thí nghiệm nào sau đây không xảy ra ở điều kiện thường A. Sục Khí CO2 vào dung dịch NaOH. B. Cho NaCl vào dung dịch KNO3. C. Cho dung dịch CuSO4 vào dung dịch Ba(OH)2. D. Cho FeS vào dung dịch HCl. Câu 11: Kim loại nào cứng nhất? A. Pb. B. Fe. C. W. D. Cr. Câu 12: Chất hữu cơ nào sau đây trong thành phần có chứa nguyên tố nitơ? A. Cacbohiđrat. B. Chất béo. C. Hiđrocacbon. D. Protein. Câu 13: Este có phân tử khối nhỏ nhất bằng A. 60. B. 74. C. 46. D. 88. Câu 14: Trung hòa hoàn toàn 6,0 gam axit cacboxylic đơn chức X bằng dung dịch NaOH vừa đủ, thu được 8,2 gam muối. Công thức phân tử của X là A. C2H4O2. B. C3H6O2. C. C3H4O2. D. CH2O2. Trang 1/4 - Mã đề thi 231


Câu 15: Kim loại Cu không tan trong dung dịch nào sau đây? A. H2SO4 đặc nóng. B. HNO3 loãng nóng. C. HNO3 loãng nguội. D. H2SO4 loãng nóng. Câu 16: Phát biểu nào sau đây là Sai? A. Chất béo rắn chứa chủ yếu các gốc axit béo không no. B. Lipit gồm chất béo, sáp, steroit, photpholipit… C. Chất béo là thành phần chính của dầu mỡ động, thực vật. D. Chất béo không tan trong nước, nhẹ hơn nước. Câu 17: Axit nào sau đây là axit béo? A. Axit oleic. B. Axit oxalic. C. Axit axetic. D. Axit benzoic. Câu 18: Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng hợp? A. Novolac. B. Nilon–6,6. C. PVC. D. Tơ lapsan. Câu 19: Tiến hành các thí nghiệm sau: (a) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch HCl. (b) Cho Al2O3 vào dung dịch NaOH loãng dư. (c) Cho Cu vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng dư. (d) Cho Ba(OH)2 vào dung dịch KHCO3. Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được chất rắn là A. 2. B. 4. C. 3. D. 1. Câu 20: Chất nào sau đây có tính lưỡng tính? A. NaAlO2 (hoặc Na[Al(OH)4]). B. Al2O3. C. Al. D. AlCl3. Câu 21: Đốt cháy hoàn toàn m gam triglixerit X cần vừa đủ 4,83 mol O2, thu được 3,42 mol CO2 và 3,18 mol H2O. Mặt khác, cho m gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được m1 gam muối. Giá trị của m1 là A. 57,12. B. 60,36. C. 54,84. D. 53,16. Câu 22: Cho bột Fe vào dung dịch hỗn hợp NaNO3 và HCl đến khi các phản ứng kết thúc, thu được dung dịch X, hỗn hợp khí NO, H2 và chất rắn không tan. Các muối trong dung dịch X là A. FeCl2, NaCl. B. FeCl2, Fe(NO3)2, NaCl, NaNO3. C. Fe(NO3)3, FeCl3, NaNO3, NaCl. D. FeCl3, NaCl. Câu 23: Đun nóng 0,15 mol hỗn hợp X gồm hai peptit mạch hở (đều tạo bởi glyxin và axit glutamic) với 850 ml dung dịch KOH 1M (vừa đủ). Kết thúc các phản ứng, cô cạn dung dịch thu được 95,15 gam muối khan. Khối lượng của 0,12 mol X là A. 59,336 gam. B. 37,10 gam. C. 74,20 gam. D. 44,52 gam. Câu 24: Nung 7,84 gam Fe trong không khí, sau một thời gian, thu được 10,24 gam hỗn hợp rắn X. Cho X phản ứng hết với dung dịch HNO3 (loãng, dư), thu được V ml khí NO (ở đktc, sản phẩm khử duy nhất của N+5). Giá trị của V là A. 2240. B. 896. C. 2688. D. 3136. Câu 25: Thực hiện các thí nghiệm sau: (1) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch Fe(NO3)2. (2) Cho Bari vào dung dịch CuCl2. (3) Điện phân Al2O3 nóng chảy. (4) Điện phân dung dịch NaCl (có màng ngăn). (5) Cho Zn vào dung dịch CrCl3 (môi trường axit). Số thí nghiệm tạo ra sản phẩm chứa kim loại khi phản ứng kết thúc là A. 4. B. 2. C. 1. D. 3. Câu 26: Tiến hành các thí nghiệm sau: (1) Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch Al2(SO4)3. (2) Sục khí CO2 dư vào dung dịch NaAlO2. (3) Cho dung dịch NaF vào dung dịch AgNO3. (4) Sục khí NH3 dư vào dung dịch AlCl3. (5) Cho hỗn hợp Al4C3 và CaC2 (tỉ lệ mol 1 : 2) vào nước dư. (6) Sục khí CO2 vào dung dịch Na2SiO3. Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kết tủa là A. 3. B. 4. C. 6. D. 5. Trang 2/4 - Mã đề thi 231


Câu 27: Amino axit X chứa một nhóm –NH2 và một nhóm –COOH trong phân tử. Y là este của X với ancol đơn chức, MY = 89. Công thức của X, Y lần lượt là A. H2N-CH2-COOH, H2N-CH2-COOCH3. B. H2N-[CH2]2-COOH, H2N-[CH2]2-COOCH3. C. H2N-[CH2]2-COOH, H2N-[CH2]2-COOC2H5. D. H2N-CH2-COOH, H2N-CH2-COOC2H5. Câu 28: Cho các phát biểu sau: 1/ Có thể dùng nước brom để phân biệt glucozơ và fructozơ. 2/ Trong môi trường axit, glucozơ và fructozơ có thể chuyển hóa lẫn nhau. 3/ Có thể phân biệt glucozơ và fuctozơ bằng phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3. 4/ Trong dung dịch, glucozơ và fructozơ đều hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dung dịch màu xanh lam. 5/ Trong dung dịch, fructozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch hở. 6/ Trong dung dịch, glucozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch vòng 6 cạnh (dạng α và β) Số phát biểu đúng là A. 5. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 29: Cho 26,30 gam hỗn hợp X gồm Na và Ba vào 75 ml dung dịch Al2(SO4)3 1M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 6,16 lít khí H2 (đktc), dung dịch Y và m gam kết tủa. Giá trị của m là A. 46,650 gam. B. 35,000 gam. C. 64,125 gam. D. 38,850 gam. Câu 30: Hòa tan hoàn toàn a mol Al vào dung dịch HNO3 (loãng, vừa đủ), thu được b mol khí N2 duy nhất và dung dịch Y chứa (27a + 39,6) gam muối. Nếu cho dung dịch NaOH dư vào Y thì có 0,83 mol NaOH tham gia phản ứng. Giá trị của (a + b) là A. 0,236. B. 0,215. C. 0,225. D. 0,228. Câu 31: Cho các sơ đồ phản ứng sau: (1) C8H14O4 + NaOH → X1 + X2 + H2O. (2) X1 + H2SO4 → X3 + Na2SO4. (3) X3 + X4 → Nilon - 6,6 + H2O. Phát biểu nào sau đâu đúng? A. Dung dịch X4 có thể làm quỳ tím chuyển màu hồng. B. Nhiệt độ nóng chảy của X3 cao hơn X1. C. Nhiệt độ sôi của X2 cao hơn axit axetic. D. Các chất X2, X3 và X4 đều có mạch cacbon không phân nhánh. Câu 32: Ba dung dịch X, Y, Z thỏa mãn các điều kiện sau: - X tác dụng với Y thì có xuất hiện kết tủa. - Y tác dụng với Z thì có xuất hiện kết tủa. - X tác dụng với Z thì có khí thoát ra. X, Y, Z lần lượt là A. NaHCO3, NaHSO4, BaCl2. B. Al2(SO4)3, BaCl2, Na2SO4. C. NaHSO4, BaCl2, Na2CO3. D. FeCl2, Ba(OH)2, AgNO3. Câu 33: Đốt cháy hoàn toàn m gam hợp chất X (chứa C, H, N, Cl) thu được hỗn hợp khí và hơi Y gồm CO2, H2O, HCl và N2. Cho một phần Y đi chậm qua dung dịch Ca(OH)2 dư thấy có 9,0 gam kết tủa, đồng thời khối lượng dung dịch sau giảm 2,73 gam so với khối lượng dung dịch trước phản ứng và có 168 ml khí (đktc) thoát ra. Phần còn lại của Y cho lội qua dung dịch AgNO3 dư trong HNO3 thấy khối lượng dung dịch giảm đi 3,99 gam so với ban đầu và có 8,61 gam kết tủa. Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là A. 7,56. B. 9,70. C. 5,04. D. 7,47. Câu 34: Cho 0,7 mol hỗn hợp T gồm hai peptit mạch hở X (x mol) và Y (y mol), mỗi peptit đều tạo bởi glyxin, alanin và valin. Đun 0,7 mol T trong lượng dư dung dịch NaOH thì có 3,9 mol NaOH phản ứng và thu được m gam muối. Mặt khác, nếu đốt cháy hoàn toàn 0,7 mol X thì thu được thể tích CO2 chỉ bằng 3/4 lần lượng CO2 khi đốt 0,7 mol Y. Biết tổng số nguyên tử oxi trong hai phân tử X và Y là 13, trong X và Y đều có số liên kết peptit không nhỏ hơn 4. Giá trị của m là A. 444,0. B. 444,1. C. 409,0. D. 409,1. Trang 3/4 - Mã đề thi 231


Câu 35: Điện phân (điện cực trơ, màng ngăn xốp, hiệu suất điện phân 100%) dung dịch chứa đồng thời 0,15 mol Cu(NO3)2 và 0,12 mol HCl đến khi ở anot thoát ra 0,672 lít khí (đktc), thu được dung dịch X. Dung dịch X hòa tan tối đa m gam bột sắt (sản phẩm khử của NO3- là khí NO duy nhất). Giá trị của m là A. 8,40. B. 8,96. C. 9,24. D. 10,08. Câu 36: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Mg, Fe3O4 và Zn vào dung dịch có chứa đồng thời HNO3 và 1,726 mol HCl, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y chỉ chứa 95,105 gam muối clorua và 0,062 mol hỗn hợp khí Z gồm N2O và NO có khối lượng là 2,308 gam. Nếu cho dung dịch Y tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thì thu được 254,161 gam kết tủa. Mặt khác, nếu cho dung dịch Y tác dụng với dung dịch NaOH dư thì thu được 54,554 gam kết tủa. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây ? A. 57,0. B. 38,0. C. 43,0. D. 46,0. Câu 37: Hòa tan hoàn toàn 3,92 gam hỗn hợp X gồm Al, Na và Al2O3 vào nước (dư) thu được dung dịch Y và khí H2. Cho 0,06 mol HCl vào Y thì thu được m gam kết tủa. Nếu cho 0,13 mol HCl vào Y thì thu được (m – 0,78) gam kết tủa. Phần trăm khối lượng Na có trong X là A. 41,07%. B. 44,01%. C. 35,20%. D. 46,94%. Câu 38: Đốt m gam hỗn hợp X gồm Fe, Cu, Mg, Zn trong oxi thu được 29,70 gam hỗn hợp chất rắn Y. Hòa tan hết Y bằng dung dịch HNO3 đặc nóng dư thu được 17,92 lít khí NO2 (đktc). Cho m gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư thu được dung dịch Z chứa 84,10 gam muối và khí SO2. Biết rằng NO2 và SO2 là các sản phẩm khử duy nhất của HNO3 và H2SO4. Giá trị của m là A. 23,30. B. 20,10. C. 20,90. D. 26,50. Câu 39: Thủy phân hoàn toàn m gam hỗn hợp hai este đơn chức mạch hở A, B (MA < MB) trong 700 ml dung dịch KOH 1M thu được dung dịch X và hỗn hợp Y gồm 2 ancol là đồng đẳng liên tiếp. Thực hiện tách nước Y trong H2SO4 đặc 1400 C thu được hỗn hợp Z. Trong Z tổng khối lượng của các ete là 8,04 gam (hiệu suất ete hóa của các ancol đều là 60%). Cô cạn dung dịch X được 54,40 gam chất rắn khan. Nung chất rắn này với CaO cho đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 6,72 lít hỗn hợp khí T (đktc). Phần trăm khối lượng của A trong hỗn hợp ban đầu là A. 66,90%. B. 48,90%. C. 49,70%. D. 68,94%. Câu 40: Dùng 19,04 lít không khí ở đktc (O2 chiếm 20% và N2 chiếm 80% thể tích) để đốt cháy hoàn toàn 3,21 gam hỗn hợp X gồm hai aminoaxit no, đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng. Hỗn hợp thu được sau phản ứng đem làm khô (hỗn hợp Y) rồi dẫn qua dung dịch nước vôi trong dư thu được 9,50 gam kết tủa. Nếu cho Y vào bình dung tích 2 lít, nhiệt độ 1270C thì áp suất trong bình lúc này là p (atm). Biết aminoaxit khi cháy sinh khí N2. Giá trị của p gần nhất với A. 15. B. 13. C. 14. D. 16.

------------------------------- HẾT ------------------------------Cán bộ coi thi không giải thích đề thi ! 1

2

3

4

5

6

7

Đáp Án Mã đề: 231 8 9 10 11 12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

27

28

33

34

35

36

37

38

39

40

A B C D 29

30

31

32

A B C D

Trang 4/4 - Mã đề thi 231


SỞ GD&ĐT CẦN THƠ TTLT ĐH DIỆU HIỀN Số 27 – Đường số 1 – KDC Metro Ninh Kiều – TP.Cần Thơ ĐT: 0949.355.366 – 0964.222.333

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA TUẦN 03 - THÁNG 05 - 2017

Bài Thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: Hóa Học Thời gian làm bài: 50 phút.

Họ, tên:...............................................................Số báo danh:...........................

Mã đề thi 001

NỘI DUNG ĐỀ (Đề thi gồm 40 câu trắc nghiệm được in trên 04 trang giấy) CH OH /HCl

NaOH

3    X    Câu 41: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Alanin   Y . Chất Y là A. CH3-CH(NH3)ClCOOH. B. CH3-CH(NH3Cl)COONa. C. CH3-CH(NH2)COOH. D. CH3-CH(NH2)COONa. Câu 42: Chất nào sau đây không tham gia phản ứng thủy phân ? A. Tinh bột. B. Saccarozơ. C. Protein. D. Glucozơ. Câu 43: Chất X là một bazơ mạnh, được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp như sản xuất clorua vôi (CaOCl2), vật liệu xây dựng. Công thức của X là A. KOH. B. Ca(OH)2. C. Ba(OH)2. D. NaOH. Câu 44: Một loại nước đun sôi thì mất tính cứng. Trong loại nước cứng này có hòa tan những hợp chất nào sau đây ? A. Ca(HCO3)2, MgCl2. B. CaSO4, MgCl2. C. Mg(HCO3)2, CaCl2. D. Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2. Câu 45: Công thức chung của amin no, đơn chức, mạch hở là A. CnH2n-1N (n≥2). B. CnH2n+1N (n≥2). C. CnH2n-5N (n≥6). D. CnH2n+3N (n≥1). Câu 46: Cho các chất sau: FeCO3, Fe3O4, FeS, Fe(OH)2. Nếu hòa tan cùng số mol mỗi chất vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng (dư) thì chất tạo ra số mol khí lớn nhất là A. Fe3O4. B. Fe(OH)2. C. FeS. D. FeCO3. Câu 47: Cho dãy các chất: tinh bột, xenlulozơ, glucozơ, fructozơ, saccarozơ. Số chất trong dãy thuộc loại monosaccarit là A. 3. B. 4. C. 1. D. 2. Câu 48: Cho các hiđroxit: NaOH, Mg(OH)2, Fe(OH)3, Al(OH)3. Hiđroxit có tính bazơ mạnh nhất là A. NaOH. B. Al(OH)3. C. Mg(OH)2. D. Fe(OH)3. Câu 49: Cho dãy các dung dịch: glucozơ, saccarozơ, etanol, glixerol. Số dung dịch trong dãy phản ứng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch có màu xanh lam là A. 3. B. 2. C. 4. D. 1. Câu 50: Hòa tan hoàn toàn m gam sắt bằng dung dịch H2SO4 loãng (dư) thu được 3,36 lít khí (đktc). Giá trị của m là A. 5,6. B. 9,6. C. 2,8. D. 8,4. Câu 51: Dãy gồm các ion nào sau đây có thể tồn tại trong cùng một dung dịch? A. Ag+, Fe2+, NO3-, SO42-. B. Fe2+, NO3-, Cl-, H+. 2+ + C. Ba , Na , HSO4 , OH . D. Cu2+, Fe3+, SO42-, NO3-. Câu 52: Hấp thụ hoàn toàn 0,672 lít khí CO2 (đktc) vào 1,0 lít dung dịch gồm NaOH 0,025M và Ca(OH)2 0,0125M, thu được x gam kết tủa. Giá trị của x là A. 0,75. B. 2,00. C. 1,00. D. 1,25. Câu 53: Nhôm bền trong môi trường không khí và nước do: A. Có màng oxit Al2O3 bền vững bảo vệ. B. Nhôm có tính thụ động với không khí và nước. C. Nhôm là kim loại kém hoạt động. D. Có màng hidroxit Al2O3 bền vững bảo vệ.

Trang 1/5 - Mã đề thi 001


Câu 54: Chất không phải là axit béo là A. axit oleic. B. axit panmitic. C. axit axetic. D. axit stearic. Câu 55: Cho các phát biểu sau: (1) Tất cả các kim loại kiềm đều có cùng kiểu mạng tinh thể lập phương tâm khối. (2) Kim loại Xesi dùng làm tế bào quang điện. (3) Nhiệt độ nóng chảy của các kim loại kiềm thổ giảm dần từ Be đến Ba. (4) Trong tự nhiên, nhôm chỉ tồn tại ở dạng hợp chất. (5) Công thức hóa học của quặng boxit là Al2O3.2H2O. Số phát biểu đúng là A. 2. B. 4. C. 5. D. 3. Câu 56: Mô tả ứng dụng nào sau đây không đúng? A. Thạch cao sống dùng để bó bột, nặn tượng. B. Phèn chua dùng làm trong nước đục. C. Nhôm được dùng để làm dây dẫn điện thay cho đồng. D. NaHCO3 dùng làm thuốc chữa đau dạ dày do thừa axit. Câu 57: Phát biểu nào sau đây không đúng? A. Tính bazơ của các amin đều mạnh hơn NH3. B. Metylamin có tính bazơ mạnh hơn anilin. C. Anilin làm mất màu dung dịch nước brom. D. Các amin đều có khả năng nhận proton. Câu 58: Phát nào sau đây sai? A. Tơ nilon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng giữa axit ađipic và hexametylenđiamin. B. Thủy tinh hữu cơ được điều chế bằng cách trùng hợp metyl metacrylat. C. Cao su Buna-S là sản phẩn thu được khi đung nóng buta-1,3-đien với lưu huỳnh (xúc tác Natri). D. Tơ capron điều chế bằng phản ứng trùng hợp caprolactam. Câu 59: Metyl acrylat có công thức cấu tạo thu gọn là A. CH3COOC2H5. B. CH3COOCH=CH2. C. CH2=CHCOOCH3. D. C2H5COOCH3. Câu 60: Để phân biệt dung dịch Cr2(SO4)3 và dung dịch FeCl2 người ta dùng lượng dư dung dịch A. K2SO4. B. KNO3. C. NaOH. D. NaNO3. Câu 61: Dung dịch X gồm 0,02 mol Cu(NO3)2 và 0,1 mol H2SO4. Khối lượng Fe tối đa phản ứng được với dung dịch X là (biết NO là sản phẩm khử duy nhất của NO3-) A. 4,48 gam. B. 3,36 gam. C. 5,60 gam. D. 2,24 gam. Câu 62: Hỗn hợp M gồm amino axit X (phân tử có chứa một nhóm COOH), ancol đơn chức Y (Y có số mol nhỏ hơn số mol của X) và este Z tạo từ X và Y. Cho một lượng M tác dụng vừa đủ với 150 ml dung dịch NaOH 1M, thu được 16,65 gam muối và 5,76 gam ancol. Công thức của X và Y lần lượt là A. H2NCH2COOH và CH3OH. B. H2NC2H4COOH và C2H5OH. C. H2NC2H4COOH và CH3OH. D. H2NCH2COOH và C2H5OH. Câu 63: Thực hiện các thí nghiệm sau: (a) Nhiệt phân AgNO3. (b) Nung FeS2 trong không khí. (c) Cho dung dịch FeCl2 vào dung dịch AgNO3 (dư). (d) Cho Fe vào dung dịch CuSO4. (e) Cho Zn vào dung dịch FeCl3 (dư). (f) Cho Ba vào dung dịch CuSO4 (dư). Số thí nghiệm thu được kim loại sau khi kết thúc phản ứng là A. 3. B. 5. C. 2. D. 4. Câu 64: Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat: (a) Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước. (b) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit. (c) Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hòa tan Cu(OH)2, tạo phức màu xanh lam. (d) Khi thủy phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozơ trong môi trường axit, chỉ thu được một loại monosaccarit duy nhất. (e) Khi đun nóng glucozơ (hoặc frutozơ) với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được Ag. (f) Glucozơ và saccarozơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol. Số phát biểu đúng là A. 6. B. 5. C. 4. D. 3. Trang 2/5 - Mã đề thi 001


Câu 65: Chất hữu cơ X (C4H6O2) đơn chức, mạch hở, tham gia phản ứng thủy phân tạo ra sản phẩm có phản ứng tráng bạc. Số đồng phân cấu tạo của X thỏa mãn là A. 5. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 66: Đốt cháy hoàn toàn 1 lượng hỗn hợp 2 este. Dẫn sản phẩm cháy lần lượt qua bình (1) đựng P2O5 dư và bình (2) đựng dung dich Ca(OH)2 dư, thấy khối lượng bình (1) tăng 6,21 gam, còn bình (2) thì được 34,5 gam kết tủa. Các este trên thuộc loại este nào sau đây? A. Este no, đơn chức, mạch hở. B. Este không no. C. Este thơm. D. Este đa chức. Câu 67: Chất X có công thức phân tử C5H8O4 là este 2 chức, chất Y có công thức phân tử C4H6O2 là este đơn chức. Cho X và Y lần lượt tác dụng với NaOH dư, sau đó cô cạn các dung dịch rồi lấy chất rắn thu được tương ứng nung với NaOH khan (có mặt CaO) thì trong mỗi trường hợp chỉ thu được CH4 là chất hữu cơ duy nhất. Công thức cấu tạo của X, Y là A. CH3OOC-CH2-COOCH3, CH3COOC2H3. B. CH3COO-CH2-COOCH3, C2H3COOCH3. C. CH3COO-CH2-COOCH3, CH3COOC2H3. D. CH3-CH2-OOC-COOCH3, CH3COOC2H3. Câu 68: Cho 8,64 gam Al vào dung dịch X (được tạo thành bằng cách hòa tan 74,7 gam hỗn hợp Y gồm CuCl2 và FeCl3 vào nước). Kết thúc phản ứng thu được 17,76 gam chất rắn gồm hai kim loại. Tỉ lệ số mol FeCl3:CuCl2 trong hỗn hợp Y là A. 3 : 2. B. 5 : 3. C. 3 : 1. D. 2 : 1. Câu 69: Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm chất lỏng Y có mùi thơm của chuối chín từ dung dịch X.

Dung dịch X không chứa hóa chất có công thức hóa học nào sau đây? A. H2SO4. B. CH3COOH. C. (CH3)2 – CH – CH2 – CH2OH. D. C2H5OH. Câu 70: Hỗn hợp chất rắn X gồm Ba(HCO3)2, KOH và Ba(OH)2 có tỉ lệ số mol lần lượt là 1 : 2 : 1. Cho hỗn hợp X vào bình đựng nước dư, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, chất còn lại trong bình (không kể H2O) là A. KOH. B. BaCO3, KOH. C. BaCO3, KHCO3. D. KHCO3. Câu 71: Cho các phát biểu sau: (1) Có thể tạo được tối đa 2 đipeptit từ phản ứng trùng ngưng hỗn hợp Gly và Ala. (2) Khác với axit axetic, axit amino axetic có thể tham gia phản ứng với HCl. (3) Giống với axit axetic, amino axit có thể tác dụng với bazơ tạo muối và nước. (4) Axit axetic và axit α-amino glutaric không làm đổi màu quỳ tím thành đỏ. (5) Thủy phân không hoàn toàn peptit: Gly – Ala – Gly – Ala – Gly có thể thu được tối đa 2 đipeptit. (6) Cho Cu(OH)2 vào ống nghiệm chứa albumin thấy tạo dung dịch màu xanh thẫm. Số phát biểu đúng là A. 6. B. 4. C. 3. D. 5. Câu 72: Amino axit A chứa một nhóm chức amin bậc nhất trong phân tử. Đốt cháy hoàn toàn một lượng chất A, thu được CO2 và N2 theo tỉ lệ thể tích 4 : 1. Công thức cấu tạo và tên gọi của A là A. H2N – CH2 – COOH: axit amino axit axetic. B. H2N – CH2 – COOH: axit amino axetic. C. H2N – CH2 – COOH: amino axetic. D. H2N – C2H4 – COOH: axit amino axetic. Trang 3/5 - Mã đề thi 001


Câu 73: Hỗn E chứa ba axit béo X, Y, Z và chất béo T được tạo ra từ X, Y, Z và glixerol. Đốt cháy hoàn toàn 52,24 gam E cần dùng vừa đủ 4,72 mol O2. Nếu cho lượng E trên vào dung dịch nước Br2 dư thì thấy có 0,2 mol Br2 phản ứng. Mặt khác, cho lượng E trên vào dung dịch NaOH (dư 15% so với lượng phản ứng) thì thấy có 0,18 mol NaOH phản ứng. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là A. 54,68. B. 55,76. C. 55,78. D. 54,28. Câu 74: Hỗn hợp E chứa 3 este (MX < MY < MZ) đều mạch hở, đơn chức và cùng được tạo thành từ một ancol. Đốt cháy 9,34 gam E cần dùng vừa đủ 0,375 mol O2. Mặt khác, thủy phân hoàn toàn lượng E trên trong NaOH (dư) thu được 10,46 gam hỗn hợp muối. Biết số mol mỗi chất đều lớn hơn 0,014 mol. Phần trăm khối lượng của Y có trong E gần nhất với ? A. 25,0%. B. 24,0%. C. 22,0%. D. 23,0%. Câu 75: X là tripeptit, Y là tetrapeptit và Z là hợp chất có CTPT là C4H9NO4 (đều mạch hở). Cho 0,2 mol hỗn hợp E chứa X, Y, Z tác dụng hoàn toàn với dung dịch chứa 0,59 mol NaOH (vừa đủ). Sau phản ứng thu được 0,09 mol ancol đơn chức; dung dịch T chứa 3 muối (trong đó có muối của Ala và muối của một axit hữu cơ no, đơn chức, mạch hở) với tổng khổi lượng là 59,24 gam. Phần trăm khối lượng của X trong E là A. 16,45%. B. 17,08%. C. 32,16%. D. 25,32%. Câu 76: Điện phân (với các điện cực trơ, màng ngăn) dung dịch chứa m gam hỗn hợp gồm Cu(NO3)2 và NaCl bằng dòng điện có cường độ 2,68A. Sau thời gian 6 giờ, tại anot thoát ra 4,48 lít khí (đktc). Thêm 20 gam bột sắt vào dung dịch sau điện phân, thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất của NO3-) và 12,4 gam chất rắn gồm hai kim loại. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là A. 68,1. B. 86,9. C. 77,5. D. 97,5. Câu 77: Hòa tan 2,16 gam hỗn hợp gồm Na, Al, Fe vào nước (dư), thu được 0,448 lít khí đo (đktc) và chất rắn X. Tách lấy X rồi cho vào 60 ml dung dịch CuSO4 1M, sau khi phản ứng hoàn toàn thu được 3,2 kim loại và dung dịch Y. Thêm từ từ dung dịch NaOH vào Y đến khi kết tủa đạt giá trị lớn nhất thì dừng lại, lọc lấy kết tủa, nung trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn có khối lượng là A. 5,24 gam. B. 2,62 gam. C. 3,42 gam. D. 5,22 gam. Câu 78: Hỗn hợp M chứa một este đơn chức X và một este ba chức Y tất cả đều mạch hở, no và không chứa nhóm chức nào khác (tỉ lệ mol tương ứng là 4 : 1). Thủy phân hoàn toàn m gam hỗn hợp M trong dung dịch NaOH, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hai ancol CH3OH, C3H5(OH)3 và (m + 0,6) gam muối. Cho toàn bộ lượng ancol trên vào bình chứa Na (dư) thấy khối lượng bình tăng a gam. Giá trị của a là A. 2,27. B. 2,13. C. 3,72. D. 3,42. Câu 79: Trộn 8,1 gam Al với 35,2 gam hỗn hợp rắn X gồm Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3 và Fe(NO3)2 thu được hỗn hợp Y. Hòa tan hoàn toàn Y vào dung dịch chứa 1,9 mol HCl và 0,15 mol HNO3, khuấy đều cho các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Z (không chứa muối amoni) và 0,275 mol hỗn hợp khí T gồm NO và N2O. Cho dung dịch AgNO3 đến dư vào dung dịch Z. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch M, 0,025 mol khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) và 280,75 gam kết tủa. Phần trăm khối lượng của Fe(NO3)2 trong Y gần nhất với giá trị nào sau đây ? A. 42,0%. B. 76,0%. C. 51,0%. D. 62,0%. Câu 80: Cho m gam Al vào dung dịch chứa 0,1 mol AgNO3 và 0,25 mol Cu(NO3)2, sau một thời gian thu được 19,44 gam kết tủa và dung dịch X chứa 2 muối. Tách lấy kết tủa, thêm tiếp 8,4 gam bột sắt vào dung dịch X, sau khi các phản ứng hoàn toàn thu được 9,36 gam kết tủa. Giá trị của m là A. 3,56. B. 3,24. C. 4,80. D. 4,32.

------------------------------- HẾT ------------------------------Cán bộ coi thi không giải thích đề thi !

Trang 4/5 - Mã đề thi 001


Đáp Án Mã đề: 001 41

42

43

44

45

46

47

48

49

50

51

52

53

54

55

56

57

58

59

60

61

62

63

64

65

66

67

68

69

70

71

72

73

74

75

76

77

78

79

80

A B C D

A B C D

Trang 5/5 - Mã đề thi 001


SỞ GD&ĐT CẦN THƠ TTLT ĐH DIỆU HIỀN Số 27 – Đường số 1 – KDC Metro Ninh Kiều – TP.Cần Thơ ĐT: 0949.355.366 – 0964.222.333

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA TUẦN 04 - THÁNG 05 - 2017

Bài thi: Khoa Học Tự Nhiên Môn thành phần: Hóa Học Thời gian làm bài: 50 phút.

Họ, tên:...............................................................Số báo danh:...........................

Mã đề thi 001

NỘI DUNG ĐỀ (Đề thi gồm 40 câu trắc nghiệm được in trên 04 trang giấy) Câu 41: Canxi hiđroxit (Ca(OH)2) còn gọi là vôi tôi, là một chất rẻ tiền nên được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp: sản suất ammoniac (NH3), clorua vôi (CaOCl2), vật liệu xây dựng,…Phát biểu nào sau đây về Ca(OH)2 là không đúng ? A. Là một bazơ mạnh. B. Dung dịch Ca(OH)2 trong nước được gọi là nước vôi trong. C. Là chất dễ tan trong nước. D. Dung dịch Ca(OH)2 thường được dùng để nhận biết khí CO2. Câu 42: Cacbohiđrat có chủ yếu trong đường mía là A. saccarozơ. B. glucozơ. C. fructozơ. D. mantozơ. Câu 43: Một trong những chất liệu làm nên vẻ đẹp kỳ ảo của tranh sơn mài là những mảnh vàng lấp lánh cực mỏng. Người ta đã ứng dụng tính chất vật lý gì của vàng khi làm tranh sơn mài? A. Có khả năng khúc xạ ánh sáng. B. Tính dẻo và tính ánh kim. C. Mềm, có tỉ khối lớn. D. Tính dẻo, tính dẫn nhiệt. Câu 44: Thí nghiệm nào sau đây tạo ra kết tủa sau khi kết thúc phản ứng? A. Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch AlCl3. B. Cho Al vào dung dịch NaOH dư. C. Đun nóng nước có tính cứng vĩnh cửu. D. Cho dung dịch NH3 dư vào dung dịch AlCl3. Câu 45: Phát biểu nào sau đây không đúng? A. Phèn chua được dùng để làm trong nước đục. B. Nhỏ C2H5OH vào CrO3 thấy hiện tượng bốc cháy. C. Cho dung dịch NaHCO3 vào dung dịch MgSO4 thì thu được kết tủa trắng. D. Cho CrO3 vào nước dư thu được dung dịch chứa hỗn hợp hai axit. Câu 46: Những tính chất vật lý chung của kim loại (tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, tính dẻo, ánh kim) được gây nên chủ yếu bởi A. các eletron tự do trong mạng tinh thể kim loại. B. tính chất của kim loại. C. khối lượng riêng của kim loại. D. cấu tạo mạng tinh thể của kim loại. Câu 47: Sục khí Cl2 vào dung dịch CrCl2 trong môi trường NaOH. Sản phẩm thu được là A. NaCrO2, NaCl, NaClO, H2O. B. Na2CrO4, NaClO, H2O. C. Na2CrO2, NaCl, H2O. D. Na2CrO4, NaCl, H2O. Câu 48: Có các kim loại riêng biệt sau: Na, Mg, Al, Ba. Để phân biệt các kim loại này chỉ được dùng thêm dung dịch hóa chất nào sau đây? A. NaOH loãng. B. Na2CO3. C. HCl. D. Nước. Câu 49: Khi nấu canh cua thì thấy các mảng “riêu cua” nổi lên là do A. phản ứng thủy phân của protein. B. phản ứng màu của protein. C. sự đông tụ của protein bởi nhiệt độ. D. sự đông tụ của chất béo. Câu 50: Nguyên tố hóa học nào sau đây thuộc nhóm IIA? A. Natri. B. Nhôm. C. Kali. D. Bari. Trang 1/4 - Mã đề thi 001


Câu 51: Cho 2,655 gam amin no, đơn chức, mạch hở X tác dụng với lượng dư dung dịch HCl. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 4,8085 gam muối. Công thức phân tử của X là A. C3H7N. B. C3H9N. C. CH5N. D. C2H7N. Câu 52: Cho dung dịch chứa FeCl2, CrCl3 tác dụng với dung dịch NaOH dư, lấy kết tủa thu được nung trong không khí đến khối lượng không đổi, chất rắn thu được là A. chỉ có Cr2O3. B. FeO, Cr2O3. C. chỉ có Fe2O3. D. Fe2O3, Cr2O3. Câu 53: Este nào sau đây khi phản ứng với dung dịch NaOH dư, đun nóng không tạo ra hai muối? A. CH3OOC–COOCH3. B. CH3COOC6H5 (phenyl axetat). C. CH3COO–[CH2]2–OOCCH2CH3. D. C6H5COOC6H5 (phenyl benzoat). Câu 54: Nếu vật làm bằng hợp kim Fe-Zn bị ăn mòn điện hoá thì trong quá trình ăn mòn +

A. sắt đóng vai trò catot và ion H bị oxi hóa. B. sắt đóng vai trò anot và bị oxi hoá. C. kẽm đóng vai trò catot và bị oxi hóa. D. kẽm đóng vai trò anot và bị oxi hoá. Câu 55: Dãy gồm các chất đều không tham gia phản ứng tráng bạc là A. fructozơ, tinh bột, anđehit fomic. B. saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ. C. axit fomic, anđehit fomic, glucozơ. D. anđehit axetic, fructozơ, xenlulozơ. Câu 56: Chất không có khả năng hòa tan được Cu(OH)2 là A. Ala-Ala-Gly. B. Phenol. C. axit axetic. D. glucozơ. Câu 57: Xenlulozơ có cấu tạo mạch không phân nhánh, mỗi gốc C6H10O5 có 3 nhóm -OH, nên có thể viết là A. [C6H7O2(OH)3]n. B. [C6H5O2(OH)3]n. C. [C6H7O3(OH)2]n. D. [C6H8O2(OH)3]n. Câu 58: Cho m gam bột Al vào dung dịch NaOH (dư), sau phản ứng hoàn toàn thu được 6,72 lít khí H2 (ở đktc). Giá trị của m là A. 2,7. B. 5,4. C. 16,2. D. 10,4. Câu 59: Phát biểu nào sau đây không đúng? A. Nhôm và crom đều bị thụ động hóa bởi HNO3 đặc, nguội. B. Crom là kim loại cứng nhất trong tất cả các kim loại. C. Nhôm và crom đều phản ứng với HCl theo cùng tỉ lệ số mol. D. Vật dụng làm bằng nhôm và crom đều bền trong không khí và nước vì có màng oxit bảo vệ. Câu 60: Dung dịch trong nước của chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím? A. Metyl amin. B. Alanin. C. Lysin. D. Axit glutamic. Câu 61: Tiến hành các thí nghiệm sau: (I) Nung hỗn hợp Cu và Cu(NO3)2 trong bình kín. (II) Cho Cu vào dung dịch AgNO3. (III) Cho Cu vào dung dịch Fe(NO3)2. (IV) Cho Cu vào dung dịch chứa hỗn hợp Cu(NO3)2 và HCl. (V) Cho Cu vào dung dịch AlCl3. (VI) Cho Cu vào dung dịch H2SO4 đặc nguội. Số trường hợp Cu bị oxi hóa là A. 3. B. 2. C. 5. D. 4. Câu 62: Cho 0,8 mol bột Mg vào dung dịch chứa 0,6 mol FeCl3 và 0,2 mol CuCl2. Sau khi phản ứng kết thúc thu được chất rắn X và dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y thu được bao nhiêu gam chất rắn? A. 114,1 gam. B. 123,6 gam. C. 101,2 gam. D. 143,7 gam. Câu 63: Cho 8,6 gam hỗn hợp gồm Cu, Cr, Fe nung nóng trong oxi (dư) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 11,8 gam hỗn hợp X. Để tác dụng hết các chất có trong X cần V lít dung dịch HCl 2M. Giá trị V là A. 0,20. B. 0,25. C. 0,15. D. 0,10. Câu 64: Cho 4,48 gam hỗn hợp gồm etyl axetat (CH3COOC2H5) và phenyl axetat (CH3COOC6H5) có tỉ lệ mol 1 : 1, tác dụng với 800 ml dung dịch NaOH 0,1M thu được dung dịch X. Cô cạn dung dịch X thì khối lượng chất rắn thu được là A. 3,28. B. 4,48. C. 5,6. D. 6,4. Trang 2/4 - Mã đề thi 001


Câu 65: Cho các phát biểu sau: (I) Gang là hợp kim của sắt có chứa từ 0,01 – 2% khối lượng cacbon. (II) Nước cứng là nước chứa nhiều ion Ca2+ và Mg2+. (III) Cho từ từ dung dịch HCl vào dung dịch K2CrO4 thấy dung dịch từ màu vàng chuyển sang màu da cam. (IV) Hỗn hợp gồm Al và Fe3O4 dùng hàn đường ray. (V) Nước tự nhiên thường có cả tính cứng tạm thời và tính cứng vĩnh cửu. Số phát biểu đúng là A. 2. B. 3. C. 5. D. 4. Câu 66: kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với các thuốc thử được ghi lại bảng sau:

Dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là A. lòng trắng trứng, hồ tinh bột, glucozơ, anilin. B. hồ tinh bột, lòng trắng trứng, glucozơ, anilin. C. hồ tinh bột, lòng trắng trứng, alanin, glucozơ. D. hồ tinh bột, alanin, lòng trắng trứng, glucozơ. Câu 67: Nghiên cứu một dung dịch chứa chất tan X trong lọ mất nhãn và thu được kết quả sau: - X đều có phản ứng với cả 3 dung dịch: NaHSO4, Na2CO3 và AgNO3. - X không phản ứng với cả 3 dung dịch: NaOH, Ba(NO3)2, HNO3. Dung dịch X là dung dịch nào sau đây? A. dung dịch FeCl2. B. dung dịch Mg(NO3)2. C. dung dịch BaCl2. D. dung dịch CuSO4. Câu 68: Cho các phát biểu sau: (I) Hidro hóa hoàn toàn glucozơ tạo ra axit gluconic. (II) Phản ứng thủy phân xenlulozơ xảy ra được trong dạ dày của động vật ăn cỏ. (III) Xenlulozơ trinitrat là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo. (IV) Saccarozơ bị hóa đen trong H2SO4 đặc. (V) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc. Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là A. 3. B. 2. C. 1. D. 5. Câu 69: Một chất hữu cơ X có công thức C3H9O2N. Cho X phản ứng với dung dịch NaOH đun nhẹ, thu được muối Y và khí Z làm xanh giấy quỳ tím ẩm. Cho Y tác dụng với NaOH rắn, nung nóng có CaO làm xúc tác thu được khí metan. Công thức cấu tạo thu gọn của X là A. CH3CH2NH3COOH. B. CH3CH2COONH4. C. CH3COOH3NCH3. D. CH3NH3CH2COOH. Câu 70: Cho 0,3 mol bột Cu và 0,6 mol Fe(NO3)2 vào dung dịch chứa 0,9 mol H2SO4 (loãng). Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất ở đktc). Giá trị của V là A. 8,96. B. 6,72. C. 4,48. D. 10,08. Câu 71: Đốt cháy hoàn toàn m gam một triglixerit X cần vừa đủ x mol O2, sau phản ứng thu được CO2 và y mol H2O. Biết m = 78x – 103y. Nếu cho a mol X tác dụng với dung dịch nước Br2 dư thì lượng Br2 phản ứng tối đa là 0,15 mol. Giá trị của a là A. 0,20. B. 0,10. C. 0,05. D. 0,15. Câu 72: Cho sơ đồ sau:

Vậy X2 là A. H2N – CH2COOC2H5. C. ClH3N – CH2COOH.

B. H2N – CH2 – COONa. D. H2N – CH2 – COOH. Trang 3/4 - Mã đề thi 001


Câu 73: Hòa tan hỗn hợp gồm 0,1 mol Zn, 0,05 mol Cu và 0,3 mol Fe trong dung dịch HNO3. Sau khi các kim loại tan hết thu được dung dịch không chứa NH4NO3 và khí NO là sản phẩm khử duy nhất. Số mol HNO3 tối thiểu cần dùng là A. 1,25 mol. B. 1,2 mol. C. 1,6 mol. D. 1,8 mol. Câu 74: Hỗn hợp E chứa hai este X, Y (MX < MY) được tạo bởi cùng một amino axit thuộc dãy đồng đẳng Glyxin và hai ancol no, đơn chức, đồng đẳng liên tiếp. Đốt cháy hoàn toàn m gam E cần vừa đủ 1,8 mol O2. Sản phẩm cháy thu được có chứa 0,1 mol N2. Phần trăm khối lượng của X trong E là A. 44,12%. B. 35,09%. C. 62,12%. D. 47,46%. Câu 75: Hỗn hợp X gồm Al và một oxit sắt. Tiến hành phản ứng nhiệt nhôm m gam X trong khí trơ thu được hỗn hợp Y.Chia Y thành hai phần. Phần 1 phản ứng với dung dịch NaOH dư thu được 1,008 lít khí H2 (đkc) và còn lại 5,04 gam chất rắn không tan. Phần 2 (có khối lượng 39,72 gam) phản ứng với dung dịch HNO3 loãng dư thu được 10,752 lít khí NO (đkc, sản phẩm khử duy nhất). Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị m gần với giá trị nào sau đây? A. 48. B. 40. C. 50. D. 39. Câu 76: X là axit Xitric có trong quả chanh có công thức phân tử là C6H8O7. X tham gia các phản ứng theo NaHCO3 Na  C6H5O7Na3   C6H4O7Na4. Biết rằng axit Xitric có cấu trúc đối xứng. sơ đồ sau: X  Khi cho X tác dụng với CH3OH (H2SO4 đặc, t0) thì thu được tối đa bao nhiêu hợp chất có chứa nhóm –COOCH3? A. 3. B. 5. C. 4. D. 2. Câu 77: Hỗn hợp E chứa peptit X mạch hở (tạo bởi glyxin và alanin) và este Y mạch hở (được tạo bởi etylenglicol và một axit đơn, không no chưa một liên kết C=C). Đun nóng hỗn hợp E với dung dịch NaOH vừa đủ thu được 23,08 gam hỗn hợp F có chứa a gam muối của glyxin và b gam muối của alanin. Lấy toàn bộ F đốt cháy thu được Na2CO3, N2, 23,76 gam CO2 và 7,56 gam H2O. Mặt khác cũng đem đốt cùng lượng E trên cần dùng 19,936 lít khí O2 (đktc). Giá trị của a : b gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 2,6. B. 2,7. C. 2,55. D. 2,45. Câu 78: Cho m gam hỗn hợp X gồm Ba, Al và Fe tác dụng với một lượng nước dư thu được 8,96 lít H2 (đktc), dung dịch Y và chất rắn Z. Cho toàn bộ chất rắn Z tác dụng với 200 ml dung dịch CuSO4 0,75M, khuấy đều thu được 13,8 gam hỗn hợp kim loại và dung dịch T chứa hai muối. Cho dung dịch T tác dụng với một lượng dư dung dịch NaOH, lọc lấy kết tủa nung đến khối lượng không đổi thu được 6,0 gam chất rắn. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là A. 19,25. B. 27,5. C. 23,45. D. 28,85. Câu 79: Cho 30,1 gam hỗn hợp X gồm Cu và Fe3O4 tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, đun nóng và khuấy đều. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 1,68 lít NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc), dung dịch Y và còn dư 0,7 gam kim loại. Cô cạn dung dịch Y, khối lượng muối khan thu được là A. 75,75 gam. B. 89,7 gam. C. 54,45 gam. D. 68,55 gam. Câu 80: Cho 11 gam hỗn hợp X gồm 2 este đơn chức, mạch hở A, B tác dụng hết với 200 gam dung dịch KOH 5,6% đun nóng, thoát ra hỗn hợp ancol Y là đồng đẳng liên tiếp và dung dịch Z. Cô cạn dung dịch Z thu được m gam chất rắn khan. Cho Y đi qua bình đựng Na (dư) thì khối lượng bình tăng 5,35 gam và có 1,68 lít khí thoát ra ở đktc. Mặt khác, 16,5 gam X làm mất màu tối đa a mol brom. Giá trị (m + a) là A. 52,7. B. 11,425. C. 16,775. D. 16,925.

------------------------------- HẾT ------------------------------Cán bộ coi thi không giải thích đề thi ! 41

42

43

44

45

46

47

48

49

50

51

52

53

54

55

56

57

58

59

60

61

62

63

64

65

66

67

68

69

70

71

72

73

74

75

76

77

78

79

80

A B C D A B C D

Trang 4/4 - Mã đề thi 001


SỞ GD&ĐT CẦN THƠ TTLT ĐH DIỆU HIỀN Số 27 – Đường số 1 – KDC Metro Ninh Kiều – TP.Cần Thơ ĐT: 0949.355.366 – 0964.222.333

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA THÁNG 06 – 2017

Môn thi: Hóa Học Thời gian làm bài: 50 phút.

Họ, tên:...............................................................Số báo danh:...........................

Mã đề thi 017

NỘI DUNG ĐỀ (Đề thi gồm 40 câu trắc nghiệm được in trên 04 trang giấy) Câu 41: Kim loại sắt không tan trong dung dịch nào sau đây ? A. AgNO3. B. FeCl3. C. HNO3 đặc, nguội. D. H2SO4 loãng, nguội. Câu 42: Thủy phân hoàn toàn 8,8 gam este đơn chức, mạch hở X với 100 ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ), thu được muối hữu cơ Y và 4,6 gam ancol Z. Tên gọi của X là A. etyl fomat. B. propyl axetat. C. etyl propionat. D. etyl axetat. Câu 43: Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng oxi hoá khử A. 2AgNO3 2Ag + 2NO2 + O2 B. Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu C. 2NaHCO3 Na2CO3 + CO2 + H2O D. 2Na + 2H2O  2NaOH + H2 2+ Câu 44: Trong dung dịch CuSO4, ion Cu không bị khử bởi A. Fe. B. Ag. C. Zn. D. Mg. Câu 45: Cho 2,655 gam amin no, đơn chức, mạch hở X tác dụng với dung dịch HCl dư. Sau khi phản ứng kết thúc thu được 4,8085 gam muối. Công thức phân tử của X là A. C3H9N. B. C2H7N. C. C3H7N. D. CH5N. Câu 46: Cho dãy các kim loại: Fe, Na, K, Ca. Số kim loại tác dụng với nước ở nhiệt độ thường là A. 3. B. 4. C. 2. D. 1. Câu 47: Có 4 dung dịch riêng biệt: CuSO4, ZnCl2, FeCl3, AgNO3. Nhúng vào mỗi dung dịch một thanh Ni. Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là A. 2. B. 3. C. 1. D. 4. Câu 48: Số hợp chất hữu cơ đơn chức, mạch hở có CTPT là C3H6O2 tham gia phản ứng với dung dịch NaOH là A. 2. B. 4. C. 3. D. 1. Câu 49: Cho dãy các chất: glucozơ, xenlulozơ, metyl axetat, metylamin, axit fomic. Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng bạc là A. 2. B. 4. C. 1. D. 3. Câu 50: Chất nào sau đây vừa tác dụng được với H2NCH2COOH, vừa tác dụng được với CH3NH2 ? A. NaOH. B. HCl. C. NaCl. D. CH3OH. Câu 51: Thủy phân hoàn toàn một lượng tristearin trong dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được 1 mol glixerol và A. 3 mol natri stearat. B. 3 mol axit stearic. C. 1 mol axit stearic. D. 1 mol natri stearat. Câu 52: Trong các chất sau: (1) saccarozơ, (2) glixerol, (3) axit fomic, (4) etyl axetat. Số chất có thể hòa tan Cu(OH)2 ở điều kiện thường là A. 4. B. 1. C. 3. D. 2. Câu 53: Chất nào sau đây là amin bậc hai? A. CH3NHCH3. B. H2N-CH2-NH2. C. (CH3)2CH-NH2. D. (CH3)3N. Câu 54: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một este X (chứa C, H, O) đơn chức, mạch hở cần dùng vừa đủ V lít khí O2 (ở đktc) thu được 6,72 lít khí CO2 (ở đktc) và 3,6 gam H2O. Giá trị của V là A. 6,72 lít. B. 8,96 lít. C. 4,48 lít. D. 2,24 lít. Câu 55: Cho dãy các chất: CrO3, Al2O3, Fe2O3, Al. Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là A. 3. B. 1. C. 4. D. 2. Trang 1/4 - Mã đề thi 017


Câu 56: Polime X là chất rắn trong suốt, có khả năng cho ánh sáng truyền qua tốt nên được dùng để chế tạo thủy tinh hữu cơ plexiglas. Tên gọi của X là A. poli(metyl metacrylat) B. Polietilen. C. Poli(vinyl clorua) D. Poliacrilonitrin. Câu 57: Cho dung dịch chứa a mol Ba(HCO3)2 tác dụng với dung dịch có chứa a mol chất tan X. Để thu được khối lượng kết tủa lớn nhất thì X là A. NaOH. B. Ba(OH)2. C. Ca(OH)2 . D. H2SO4. Câu 58: Cho các phát biểu sau: I. Kim loại sắt có tính nhiễm từ. II. Trong tự nhiên, crom chỉ tồn tại dạng đơn chất. III. Fe(OH)3 là chất rắn màu đỏ nâu. IV. CrO3 là một oxit axit. Số phát biểu đúng là A. 4. B. 1. C. 2. D. 3. Câu 59: Cho các hợp kim sau: Al – Zn (1); Fe – Zn (2); Zn – Cu (3); Mg – Zn (4). Khi tiếp xúc với dung dịch axit H2SO4 loãng thì các hợp kim mà trong đó Zn bị ăn mòn điện hóa trước là A. (1), (2) và (3). B. (2), (3) và (4). C. (3) và (4). D. (2) và (3). Câu 60: Dãy gồm các kim loại chỉ được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy là A. K, Zn, Ba. B. Be, Na, Cr. C. Mg, Sr, Ag. D. Al, Na, Ca. Câu 61: Trong các thí nghiệm sau: I. Cho Fe vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng. II. Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn. III. Cho khí CO qua CuO nung nóng. IV. Cho Na2O vào dung dịch CuSO4. Số thí nghiệm tạo ra đơn chất là A. 1. B. 4. C. 2. D. 3. Câu 62: Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí Z từ dung dịch X và chất rắn Y:

Hình vẽ trên minh họa cho phản ứng nào sau đây ? 0

t   Cu + CO2 t0 K2SO4 + SO2 + H2O B. K2SO3 (r) + H2SO4  0 t  ZnSO4 + H2 C. Zn + H2SO4 (l)  t0  NH3 + NaCl + H2O D. NaOH + NH4Cl (r) 

A. CuO (r) + CO (k)

Câu 63: Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là A. thạch cao nung. B. đá vôi. C. thạch cao sống. D. thạch cao khan. Câu 64: Cho các phát biểu sau: I. Xenlulozơ trinitrat có chứa 16,87% nitơ. II. Xenlulozơ triaxetat là polime nhân tạo. III. Đipeptit mạch hở có phản ứng màu biure với Cu(OH)2. IV. Tơ nilon – 6, 6 được tạo ra do phản ứng trùng hợp. V. Thủy tinh hữu cơ có thành phần chính là poli(metyl metacrylat). Số phát biểu sai là A. 3. B. 2. C. 4. D. 5. Câu 65: Cho 13,23 gam axit glutamic phản ứng với 200 ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch X. Cho 400 ml dung dịch NaOH 1M vào X, thu được dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y, thu được m gam chất rắn khan. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là A. 31,31. B. 29,69. C. 17,19. D. 28,89. Trang 2/4 - Mã đề thi 017


Câu 66: Hòa tan hoàn toàn 15,74 gam hỗn hợp X chứa Na, K, Ca và Al trong nước dư thu được dung dịch chứa 26,04 gam chất tan và 9,632 lít khí H2 (đktc). Phần trăm khối lượng của Al trong X là A. 17,15%. B. 20,58%. C. 42,88%. D. 15,44%. Câu 67: Thủy phân hoàn toàn chất béo X sau phản ứng thu được axit oleic và axit linoleic. Nếu đốt cháy hoàn toàn m gam X cần 76,32 gam oxi thu được 75,24 gam CO2. Mặt khác, m gam X tác dụng vừa đủ với V ml Br2 1M. Giá tri của V là A. 240. B. 150. C. 360. D. 120. Câu 68: Cho các phát biểu sau: I. Glucozơ được gọi là đường nho do có nhiều trong quả nho chín. II. Chất béo là điesste của glixerol với axit béo. III. Phân tử amilopectin có cấu trúc mạch không phân nhánh. IV. Ở nhiệt độ thường, triolein ở trạng thái rắn. V. Trong mật ong có chứa nhiều fructozơ. VI. Tinh bột là một trong những lương thực cơ bản của con người. Số phát biểu đúng là A. 5. B. 4. C. 6. D. 3. Câu 69: Hỗn hợp X gồm saccarozơ và glucozơ cùng số mol được đun nóng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thu được 3 gam Ag. Nếu thủy phân hoàn toàn hỗn hợp rồi mới cho sản phẩm thực hiện phản ứng tráng bạc thì lượng Ag tối đa có thể thu được là A. 6,0 gam. B. 4,5 gam. C. 3,0 gam. D. 9,0 gam. Câu 70: Cho hỗn hợp X gồm Al và Mg tác dụng với 1 lít dung dịch gồm AgNO3 a mol/l và Cu(NO3)2 2a mol/l, thu được 45,2 gam chất rắn Y. Cho Y tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng (dư), thu được 7,84 lít khí SO2 (ở đktc, là sản phẩm khử duy nhất). Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của a là A. 0,15. B. 0,25. C. 0,30. D. 0,20. Câu 71: Tiến hành các thí nghiệm sau: I. Ngâm lá đồng trong dung dịch AgNO3. II. Ngâm lá kẽm trong dung dịch HCl loãng. III. Ngâm lá nhôm trong dung dịch NaOH. IV. Ngâm lá sắt được cuốn dây đồng trong dung dịch HCl. V. Để một vật bằng thép ngoài không khí ẩm. VI. Ngâm một lá đồng vào dung dịch Fe2(SO4)3. Số thí nghiệm xảy ra ăn mòn điện hóa là A. 3. B. 2. C. 1. D. 4. Câu 72: Cho 2,19 gam hỗn hợp gồm Cu, Al tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 dư, thu được dung dịch Y và 0,672 lít khí NO (ở đktc, là sản phẩm khử duy nhất). Khối lượng muối trong Y là A. 7,77 gam. B. 8,27 gam. C. 4,05 gam. D. 6,39 gam. H Câu 73: Cho sơ đồ: C6H12O6  A  D   E  CH3COOH. Biết D, E không tan trong H2O và khi đốt cháy mỗi chất A và E đều tạo ra nH2O > nCO2. Phân tử khối của chất A và % khối lượng của cacbon trong E có giá trị tương ứng là A. 60 và 82,76. B. 60 và 88,89. C. 46 và 88,89. D. 46 và 82,76. Câu 74: Cho các phát biểu sau: I. Thủy phân chất béo trong môi trường kiềm luôn thu được glixerol. II. Triolein làm mất màu nước brom. III. Chất béo không tan trong nước và nhẹ hơn nước. IV. Benzyl axetat là este có mùi chuối chín. V. Đốt cháy etyl axetat thu được số mol nước bằng số mol khí cacbonic. Số phát biểu đúng là A. 2. B. 5. C. 4. D. 3. 2

Trang 3/4 - Mã đề thi 017


Câu 75: Đun nóng 0,1 mol este đơn chức X với 135 ml dung dịch NaOH 1M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được ancol etylic và 9,6 gam chất rắn khan. Công thức cấu tạo của X là A. C2H5COOC2H5. B. C2H5COOCH3. C. C2H3COOC2H5. D. CH3COOC2H5. Câu 76: Hòa tan hết 13,52 gam hỗn hợp X gồm Mg(NO3)2, Al2O3, Mg và Al vào dung dịch Y gồm NaNO3 và 1,08 mol HCl (đun nóng). Sau khi kết thúc phản ứng, thu được dung dịch T chỉ chứa các muối và 3,136 lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm N2O và H2. Tỉ khối của Z so với He bằng 5. Dung dịch Y tác dụng tối đa với dung dịch chứa 1,14 mol NaOH, lấy kết tủa nung ngoài không khí tới khối lượng không đổi, thu được 9,6 gam chất rắn. Phần trăm khối lượng của Al có trong hỗn hợp X là A. 23,96%. B. 19,97%. C. 27,96%. D. 31,95%. Câu 77: Hỗn hợp X chứa các este đều mạch hở gồm hai este đơn chức và một este đa chức, không no chứa một liên kết đôi C=C. Đốt cháy hoàn toàn 0,24 mol X cần dùng 1,04 mol O2, thu được 0,93 mol CO2 và 0,8 mol H2O. Nếu thủy phân X trong NaOH, thu được hỗn hợp Y chứa 2 ancol có cùng số nguyên tử cacbon và hỗn hợp Z chứa 2 muối. Phần trăm khối lượng của este đơn chức có khối lượng phân tử lớn trong X là A. 25,7%. B. 13,6%. C. 15,5%. D. 22,7%. Câu 78: Peptit X và peptit Y có tổng liên kết peptit bằng 8. Thủy phân hoàn toàn X cũng như Y đều thu được Gly và Val. Đốt cháy hoàn toàn hỗn E chứa X và Y có tỉ lệ mol tương ứng 1:3 cần dùng 22,176 lít oxi (đktc). Sản phẩm cháy gồm CO2, H2O và N2. Dẫn toàn bộ sản phẩm cháy qua bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thấy khối lượng bình tăng 46,48 gam, khí thoát ra khỏi bình có thể tích là 2,464 lít (đktc). Khối lượng X đem dùng gần nhất với giá trị A. 3,23 gam. B. 3,28 gam. C. 4,24 gam. D. 14,48 gam. Câu 79: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Mg, Fe, FeCO3 và Cu(NO3)2 bằng dung dịch chứa H2SO4 loãng và 0,045 mol NaNO3 thu được dung dịch Y chỉ chứa 62,605 gam muối trung hòa (không có ion Fe3+) và 3,808 lít (đktc) hỗn hợp khí Z (trong đó có 0,02 mol H2) có tỉ khối so với O2 bằng 19/17. Cho dung dịch NaOH 1M vào Y đến khi lượng kết tủa đạt cực đại là 31,72 gam thì vừa hết 865 ml. Giá trị của m là A. 32,8. B. 34,6. C. 27,2. D. 28,4 Câu 80: Điện phân dung dịch chứa AgNO3 với điện cực trơ trong thời gian t (s), cường độ dòng điện 2A thu được dung dịch X. Cho m gam bột Mg vào dung dịch X, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 0,336 gam hỗn hợp kim loại, 0,112 lít hỗn hợp khí Z (đktc) gồm NO và N2O có tỉ khối đối với H2 là 19,2 và dung dịch Y chứa 3,04 gam muối. Cho toàn bộ hỗn hợp bột kim loại trên tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 0,112 lít khí H2 (đktc). Giá trị của t là A. 2267,75. B. 2219,40. C. 2895,10. D. 2316,00.

------------------------------- HẾT ------------------------------Cán bộ coi thi không giải thích đề thi !

Đáp Án Mã Đề 017 41

42

43

44

45

46

47

48

49

50

51

52

53

54

55

56

57

58

59

60

61

62

63

64

65

66

67

68

69

70

71

72

73

74

75

76

77

78

79

80

A B C D

A B C D

Trang 4/4 - Mã đề thi 017


SỞ GD&ĐT CẦN THƠ TTLT ĐH DIỆU HIỀN Số 27 – Đường số 1 – KDC Metro Ninh Kiều – TP.Cần Thơ ĐT: 0949.355.366 – 0964.222.333

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA TUẦN 01 - THÁNG 06 – 2017 Bài Thi: Khoa Học Tự Nhiên

Môn thi: Hóa Học Thời gian làm bài: 50 phút.

Họ, tên:...............................................................Số báo danh:...........................

Mã đề thi 011

NỘI DUNG ĐỀ (Đề thi gồm 40 câu trắc nghiệm được in trên 04 trang giấy) Câu 41: Chất nào sau đây không thủy phân trong môi trường axit? A. Glucozơ. B. Tinh bột. C. Tristearin. D. Protein. Câu 42: Chất nào dưới đây, vừa tan trong dung dịch HCl vừa tan trong dung dịch NaOH? A. Mg(OH)2. B. Fe(OH)2. C. Fe(OH)3. D. Cr(OH)3. Câu 43: Kim loại Fe không phản ứng với dung dịch A. AlCl3. B. CuSO4. C. FeCl3. D. HCl (đặc, nguội). Câu 44: Trong các loại tơ dưới đây, tơ nhân tạo là A. tơ visco. B. tơ nilon -6,6. C. tơ capron. D. tơ tằm. Câu 45: Thủy phân hoàn toàn triolein bằng dung dịch NaOH (vừa đủ) thì thu được glixerol và A. natri oleat. B. Natri axetat. C. axit oleic. D. axit axetic. Câu 46: Chất nào dưới đây thuộc loại este no, đơn chức, mạch hở? A. Metyl acrylat. B. Etyl axetat. C. Phenyl fomat. D. Vinyl axetat. Câu 47: Phát biểu không đúng là A. Glucozơ làm mất màu Br2 trong nước. B. Glixin không làm đổi màu quỳ tím ẩm. C. Dung dịch axit glutamic tác dụng được với HCl. D. Anilin phản ứng được với dung dịch NaOH. Câu 48: Muối nào sau đây dễ bị nhiệt phân ? A. LiCl B. Na2CO3. C. KHCO3. D. CaCO3. Câu 49: Cho 13,0 gam Zn vào dung dịch CuSO4 dư, sau phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được a gam chất rắn. Giá trị của a là A. 8,0. B. 9,6. C. 12,8. D. 6,4. Câu 50: Điện phân dung dịch CuSO4 với điện cực trơ thì ở anot thu được A. khí SO2. B. Kim loại Cu. C. khí oxi. D. Khí hiđro. Câu 51: Hòa tan hoàn toàn 11,2 gam Fe bằng dung dịch H2SO4 đặc, nóng dư, thu được V lít SO2 (đktc, sản phẩm khử duy nhất của S+6). Giá trị của V là A. 7,84. B. 6,72. C. 4,48. D. 3,36. Câu 52: Dãy chất nào sau đây đều thủy phân trong môi trường axit? A. Glucozơ, xenlulozơ, tinh bột. B. Anilin, protein, etyl axetat. C. Saccarozơ, triglixerit, tinh bột. D. Tinh bột, fructozơ, protein. Câu 53: Thí nghiệm xảy ra phản ứng không sinh ra chất khí là A. Cho FeO vào dung dịch HNO3 loãng. B. Cho nhôm vào dung dịch NaOH. C. Cho kim loại Na vào dung dịch HCl loãng. D. Cho Fe2O3 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng. Câu 54: Đun 4,6 gam C2H5OH với CH3COOH dư (xúc tác H2SO4 đặc), thu được m gam CH3COOC2H5 (hiệu suất của phản ứng este hóa đạt 80%). Giá trị của m là A. 7,04. B. 11,00. C. 6,88. D. 10,75. Trang 1/4 - Mã đề thi 011


Câu 55: Tiến hành các thí nghiệm sau: I. Cho kim loại Ag vào dung dịch CuSO4 II. Cho BaO vào nước. III. Cho CaO vào dung dịch CH3COOH. IV. Cho phèn chua (KAl(SO4)2.12H2O) vào dung dịch KOH. Số thí nghiệm xảy ra phản ứng hóa học là A. 2. B. 1. C. 4. D. 3. Câu 56: Cho CH2=CH-COOCH3 phản ứng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) thu được A. metyl propionat. B. metyl axetat. C. metyl acrylat. D. etyl axetat. Câu 57: Thạch cao nung thường được dùng để đúc tượng, làm phấn viết bảng, bó bột khi gãy xương. Thạch cao nung có công thức hóa học là A. CaSO4.SO3. B. CaSO4. C. CaSO4.2H2O. D. CaSO4.H2O. Câu 58: Protein (có trong lòng trắng trứng) phản ứng với Cu(OH)2/OH tạo sản phẩm có màu đặc trưng là A. màu tím. B. màu vàng. C. màu đỏ. D. màu da cam. 2+ 6 Câu 59: Ion X có cấu hình electron ở trạng thái cơ bản là 1s² 2s² 2p . Nguyên tố X là A. O (Z = 8). B. Mg (Z = 12). C. Ne (Z = 10). D. Na (Z = 11). Câu 60: Nguyên liệu chính để điều chế kim loại Na trong công nghiệp là A. NaNO3. B. NaCl. C. NaOH. D. Na2CO3. Câu 61: Este X mạch hở có tỉ khối hơi so với CH4 là 6,25. Cho 10 gam X tác dụng với 200 ml dung dịch KOH 1M (đun nóng). Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được 16,8 gam chất rắn Y. Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Sản phẩm thủy phân X có phản ứng tráng gương. B. X là este no đơn chức mạch hở. C. X là este của axit fomic. D. Y chứa 2 muối và KOH dư. Câu 62: Đốt cháy 0,15 mol hỗn hợp gồm metyl acrylat, etylen glicol, axetanđehit và ancol metylic cần dùng a mol O2, thu được 0,38 mol CO2. Giá trị của a là A. 0,544. B. 0,455. C. 0,450. D. 0,555. Câu 63: Cho các chất Cu, Fe, Ag và các dung dịch HCl, CuSO4, Fe(NO3)2, FeCl3. Số cặp chất có phản ứng được với nhau là A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 64: Cho các phát biểu sau: I. Các amino axit là chất lỏng ở điều kiện thường. II. Amoni axetat (CH3COONH4) và axit amino axetic đều là chất lưỡng tính. III. Tất cả các protein đều có khả năng tham gia phản ứng màu biure. IV. Trong môi trường kiềm, các peptit đều có phản ứng màu biure. V. Liên kết peptit là liên kết –CO–NH– giữa hai đơn vị α–amino axit. Số phát biểu đúng là A. 4. B. 3 C. 2. D. 1. Câu 65: Tiến hành các thí nghiệm sau: (a) Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2. (b) Sục khí NH3 đến dư vào dung dịch AlCl3. (c) Cho dung dịch HCl đến dư vào dung dịch NaAlO2. (d) Cho kim loại Fe vào dung dịch AgNO3 dư. (e) Cho dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào dung dịch Cr2(SO4)3. Số thí nghiệm sau phản ứng thu được kết tủa là A. 3. B. 4. C. 5. D. 2. Câu 66: Dung dịch X chứa 0,06 mol H2SO4 và 0,04 mol Al2(SO4)3. Nhỏ rất từ từ dung dịch Ba(OH)2 vào X thì lượng kết tủa cực đại có thể thu được bao nhiêu gam? A. 42,92. B. 46,12. C. 48,18. D. 32,62.

Trang 2/4 - Mã đề thi 011


Câu 67: Bảng dưới đây ghi lại hiện tượng thí nghiệm với các chất sau ở dạng dung dịch nước: X, Y, Z và T.

Các chất X, Y, Z và T lần lượt là A. Glixerol, glucozơ, etylen glicol, metanol. B. Fructozơ, glucozơ, glixerol, etanol. C. Anilin, glucozơ, etylen glicol, etanol. D. Phenol, glucozơ, glixerol, anđehit axetic. Câu 68: Có m gam hỗn hợp X gồm 1 mol amino axit no, mạch hở và 1 mol amin no, đa chức, mạch hở. Đốt cháy hoàn toàn m gam X thì thu được CO2, 9,5 mol H2O và N2. Mặt khác, m gam X có khả năng phản ứng tối đa với 3 mol HCl hoặc 2 mol NaOH. Giá trị của m là A. 221. B. 193. C. 207. D. 263. Câu 69: Hỗn hợp X gồm Ba, BaO và Ba(OH)2 có tỉ lệ số mol tương ứng 1 : 2 : 3. Cho m gam X vào nước thì thu được a lít dung dịch Y và V lít khí H2 (đktc). Hấp thụ 8V lít CO2 (đktc) vào a lít dung dịch Y đến phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thu được 98,5 gam kết tủa. Giá trị của m là A. 119,50. B. 114,72. C. 95,60. D. 105,16. Câu 70: Cho các chất: CrO3, Cr2O3, Al, Cr(OH)3, Zn(OH)2, Ca(HCO3)2, Al2O3. Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch NaOH (loãng) là A. 8. B. 6. C. 7. D. 5. Câu 71: Chất X có công thức phân tử C7H12O4. Cho 1 mol X phản ứng hết với dung dịch NaOH, thu được chất Y và 2 mol chất Z. Đun Z với dung dịch H2SO4 đặc, thu được đietyl ete. Chất Y phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được chất T. Phát biểu nào sau đây không đúng? A. Chất Z là etanol. B. Chất Y không phản ứng với H2 (Ni, t0). C. Chất T có công thức phân tử C3H4O4. D. Chất X làm mất màu dung dịch Br2. Câu 72: Hòa tan hoàn toàn m gam bột Fe trong 900 ml dung dịch HCl 0,2M, thu được dung dịch X (chứa 2 chất tan có cùng nồng độ mol) và khí H2. Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch X, thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) và a gam kết tủa. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của a là A. 30,69. B. 27,45. C. 32,31. D. 25,83. Câu 73: Cho m gam hỗn hợp X gồm Kali và Canxi tan hết trong dung dịch Y chứa 0,12 mol NaHCO3 và 0,04 mol CaCl2, sau phản ứng thu được 7 gam kết tủa và thấy 0,896 lít khí (đktc). Giá trị của m là A. 1,72. B. 1,56. C. 1,98. D. 1,66. Câu 74: Phát biểu nào sau đây không đúng ? A. Trong cùng một chu kỳ, bán kính nguyên tử kim loại kiềm lớn hơn bán kính nguyên tử kim loại kiềm thổ. B. NaAl(SO4)2.12H2O và (NH4)Al(SO4)2.12H2O được gọi là phèn nhôm. C. Sử dụng Ca(OH)2 với lượng vừa đủ để làm mất tính cứng vĩnh cửu của nước. D. Hỗn hợp gồm Ba và Al2O3 có tỉ lệ mol 1 : 1 tan hết trong nước dư. Câu 75: Hấp thụ 4,48 lít khí CO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch X chứa Na2CO3 1,0M và KOH 1,5M. Sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch Y. Cho dung dịch Ba(NO3)2 dư vào dung dịch Y thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là A. 59,10. B. 39,40. C. 49,25. D. 68,95. Câu 76: Đốt 5,58 gam hỗn hợp A gồm Fe và một kim loại R có hóa trị không đổi trong không khí, thu được 6,78 gam hỗn hợp X. Hòa tan hoàn toàn X trong 750 ml dung dịch HNO3 0,4M thì thu được 0,336 lít hỗn hợp khí NO và N2O (có tỉ khối hơi so với H2 là 16,4) và dung dịch Y (không chứa NH4+). Nếu cho 5,58 gam hỗn hợp A tác dụng hết với dung dịch H2SO4 loãng, dư thì thu được 2,016 lít khí. Các thể tích khí đo ở đktc. Cho dung dịch Y tác dụng hoàn toàn với V ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 1M và KOH 1,5M, sau phản ứng thấy xuất hiện 4,2 gam kết tủa. Giá trị của V là A. 112,8. B. 124,0. C. 146,0. D. 152,8.

Trang 3/4 - Mã đề thi 011


Câu 77: Hỗn hơp M gồm hai este mạch hở X và Y (đều không tham gia phản ứng tráng bạc và có số liên kết  trong phân tử không quá 2; MX < MY). Trong đó Y tạo bởi axit cacboxylic và ancol có cùng số nguyên tử cacbon. Cho 11 gam hỗn hợp M tác dụng với 150 gam dung dịch KOH 5,6% (đun nóng), thu được hỗn hợp Z gồm hai ancol đơn chức, đồng đẳng kế tiếp. Cho Z đi qua bình đựng Na (dư), thấy khối lượng bình tăng 6,05 gam và có 1,68 lít khí thoát ra (đktc). Phần trăm khối lượng oxi có trong Y là A. 54,24%. B. 36,36%. C. 48,48%. D. 43,84%. Câu 78: Cho 54,08 gam hỗn hợp rắn X gồm Fe (a mol), FeO (3b mol), Fe3O4 (2b mol), Fe2O3 (b mol) và Fe(NO3)2 vào dung dịch chứa 1,76 mol HCl và 0,08 mol HNO3, khuấy đều cho các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y (không chứa ion NH4+) và 0,24 mol hỗn hợp khí Z gồm NO2 và N2O. Cho dung dịch AgNO3 đến dư vào dung dịch Y, thấy thoát ra 0,04 mol khí NO (sản phẩm khử duy nhất); đồng thời thu được 267,68 gam kết tủa. Tổng (a + b) có giá trị là A. 0,30. B. 0,40. C. 0,36. D. 0,28. Câu 79: Hỗn hợp E gồm chất X (CxHyO4N) và chất Y (CxHtO5N2), trong đó X không chứa nhóm chức este, còn Y là muối của -aminoaxit no với axit nitric. Cho m gam E tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch NaOH 1,2M (đun nóng) thu được 0,672 lít (đktc) một amin bậc ba ở thể khí trong điều kiện thường. Mặt khác, cho m gam E tác dụng vừa đủ với a mol HCl trong dung dịch thu được hỗn hợp sản phẩm, trong đó có 2,7 gam một axit cacboxylic. Giá trị của m và a lần lượt là A. 9,87 và 0,03. B. 9,87 và 0,06. C. 9,84 và 0,03. D. 9,84 và 0,06. Câu 80: X, Y, Z là ba peptit mạch hở, được tạo từ các α-aminoaxit thuộc dãy đồng đẳng của glyxin. Khi đốt cháy X, Y với số mol bằng nhau thì đều thu được lượng CO2 là như nhau. Đun nóng 31,12 gam hỗn hợp H gồm X, Y, Z với tỉ lệ mol tương ứng là 4 : 4 : 1 trong dung dịch NaOH, thu được dung dịch T chỉ chứa 0,29 mol muối A và 0,09 muối B (MA< MB). Biết tổng số liên kết peptit trong ba phân tử X, Y, Z bằng 11. Phân tử khối của peptit Z là A. 472. B. 486. C. 444. D. 402.

------------------------------- HẾT ------------------------------Cán bộ coi thi không giải thích đề thi ! Đáp Án Mã Đề 011 41

42

43

44

45

46

47

48

49

50

51

52

53

54

55

56

57

58

59

60

61

62

63

64

65

66

67

68

69

70

71

72

73

74

75

76

77

78

79

80

A B C D

A B C D

Trang 4/4 - Mã đề thi 011


Turn static files into dynamic content formats.

Create a flipbook
TUYỂN TẬP ĐỀ THI ÔN LUYỆN MÔN HÓA HỌC THPT QG 2017 - NGUYỄN BÌNH - TTLT ĐH DIỆU HIỀN by Dạy Kèm Quy Nhơn Official - Issuu