Skip to main content

TUYỂN TẬP CÁC CÂU HỎI LÝ THUYẾT ÔN THI ĐẠI HỌC 2015

Page 1

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

G

oo

gl

e.

co

m /+

D

ạy

Kè

m

Q uy

N

hơ

n

TUYỂN TẬP CÁC CÂU HỎI LÝ THUYẾT ÔN THI ĐẠI HỌC 2015 CHƯƠNG I. DAO ĐỘNG CƠ HỌC 1.1.Dao động điều hòa là một dao động: A. có trạng thái được lặp đi lặp lại như cũ. B. có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần quanh một vị trí cân bằng. C. được mô tả bằng một định luật hình sin (hay cosin) đối với thời gian. D. có tần số phụ thuộc vào biên độ dao động 1.2.Lực tác dụng gây ra dao động điều hòa của một vật luôn … Mệnh đề nào sau đây không phù hợp để điền vào chỗ trống trên? A. biến thiên điều hòa theo thời gian. B. hướng về vị trí cân bằng. C. có biểu thức F = - kx. D. có độ lớn không đổi theo thời gian. 1.3.Trong dao động điều hòa: A. khi vật đi qua vị trí cân bằng thì vận tốc triệt tiêu B. vectơ gia tốc luôn là vectơ hằng C. vận tốc biến thiên theo định luật hình sin (hay cosin) với thời gian D. hai vectơ vận tốc và gia tốc luôn cùng chiều 1.4.Trong dao động điều hòa, gia tốc của vật có độ lớn: A. Tăng khi độ lớn vận tốc của vật tăng B. Giảm khi độ lớn vận tốc của vật giảm C. Không đổi D. Tăng khi độ lớn vận tốc của vật giảm; Giảm khi độ lớn vận tốc của vật tăng 1.5.Chọn câu trả lời SAI.Trong dđđh x = Acos(ωt + φ) A.Tần số ω tùy thuộc đặc điểm của hệ B. Biên độ A tùy thuộc cách kích thích C. Pha ban đầu φ tùy thuộc cách chọn gốc thời gian và chiều dương D. Pha ban đầu φ chỉ tùy thuộc cách chọn gốc thời gian 1.6.Trong dđđh với pt x = A cos (ωt + φ). Các đại lượng ω, ωt + φ là các đại lượng trung gian cho phép xác định : A. Li độ và tần số dao động. B. Biên độ và trạng thái dao động. C. Tần số và pha dao động D. Tần số và trạng thái dao động. 1.7.Chọn câu trả lời SAI. Trong dđđh, lực tác dụng gây ra chuyển động: A. Luôn hướng về vị trí cân bằng B. Biến thiên điều hòa cùng tần số với li độ D. Triệt tiêu khi qua vị trí cân bằng C. Có giá trị cực đại khi qua vị trí cân bằng 1.8.Đối với một dđ tuần hoàn, khoảng thời gian ngắn nhất sau đó trạng thái dao động lặp lại như cũ gọi là A.Tần số dao động B. Pha của dao động C. Chu kì dao động D. Tần số góc 1.9.Chọn phát biểu sai. Dao động điều hoà: A. được mô tả bằng phương trình x = Acos(ωt + φ), trong đó A, ω, φ là những hằng số. B. cũng là dao động tuần hoàn. C. được coi như hình chiếu của một chuyển động tròn đều. D. được biểu diễn bằng một vectơ không đổi. 1.10.Chu kỳ dao động là một khoảng thời gian: A. ngắn nhất để trạng thái dao động lặp lại như cũ B. ngắn nhất để vật trở lại vị trí ban đầu. C. giữa 2 lần liên tiếp vật dao động đi qua vị trí cân bằng. D. Cả A, B, C đều đúng 1.11.Từ phương trình dđđh: x = Acos(ωt +φ), thì: A. A, ω , φ là các hằng số phụ thuộc vào cách chọn gốc thời gian. B. A, ω, φ là các hằng số dương. C. A, ω là các hằng số dương; φ là hằng số phụ thuộc cách chọn gốc thời gian. D. A, ω, φ là các hằng số âm.

1


Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Kè

m

Q uy

N

hơ

n

1.12.Một vật dao động điều hoà khi đi qua vị trí cân bằng thì: A. Vận tốc có độ lớn cực đại, gia tốc có độ lớn bằng không. B. Vận tốc và gia tốc có độ lớn cực đại. C. Vận tốc có độ lớn bằng không, gia tốc có độ lớn cực đại. D. Vận tốc và gia tốc có độ lớn bằng không. 1.13.Một vật dđ điều hoà có pt: x = Acosωt. Gốc thời gian t = 0 đã được chọn khi vật đi qua vị trí: A.cân bằng theo chiều dương quỹ đạo. B. biên dương. C. cân bằng theo chiều âm quỹ đạo. D. biên âm. 1.14.Khi chất điểm nằm ở vị trí: A. cân bằng thì vận tốc và gia tốc có độ lớn cực đại. B. cân bằng thì vận tốc cực đại và gia tốc cực tiểu. C. biên thì vận tốc triệt tiêu và gia tốc có độ lớn cực đại. D. biên âm thì vận tốc và gia tốc có trị số âm. 1.15.Khi một vật dđđh, phát biểu nào sau đây có nội dung sai? A.Khi vật đi từ vị trí biên về vị trí cân bằng thì động năng tăng dần. B.Khi vật ở vị trí biên thì động năng triệt tiêu. C.Khi vật đi từ vị trí cân bằng đến vị trí biên thì thế năng giảm dần. D.Khi vật qua vị trí cân bằng thì động năng bằng cơ năng. 1.16.Hãy chỉ ra thông tin không đúng về dđđh của chất điểm: A.Biên độ dao động là hằng số B.Tần số dao động là hằng số C.Độ lớn vận tốc tỉ lệ với li độ D.Độ lớn của lực tỉ lệ thuận với li độ 1.17.Dao động điều hoà x = Acos(ωt – π/3) có vận tốc cực đại khi: B.ωt = π/2 C.ωt = 5π/6 D. ωt = π/3 A.t = 0 1.18. Trong pt dao ñoäng ñieàu hoaø x = Acos( t  ), radian (rad)laø thöù nguyeân cuûa ñaïi löôïng. A. Bieân ñoä A. B. Taàn soá goùc  . C. Pha dao ñoäng ( t  ). D. Chu kì dao ñoäng T.

ạy

1.19. Trong caùc löïa choïn sau ñaây, löïa choïn naøo khoâng phaûi laø nghieäm cuûa phöông trình x”+ 2 x  0 ? A. x = Asin( t  ) B. x = Acos( t  )

D

C.  x  A1 sin t  A2 cos t 

D. x  At cos(t   ).

m /+

1.20. Trong dao ñoäng ñieàu hoaø x = Acos( t  ) , vaän toác bieán ñoåi ñieàu hoaø theo phöông trình A. v = Acos( t  ) B. v = A  cos(t  ) C. v=-Asin( t  ) . D. v=-A  sin ( t  ) . B. a = 2 sin(t  ). C. a = - 2Acos( t  ) D. a = -A  sin(t  ).

e.

A. a = Acos ( t  )

co

1.21. Trong dao ñoäng ñieàu hoaø x = Acos( t  ) , gia toác bieán ñoåi ñieàu hoaø theo phöông trình.

D. Vmax  2 A.

1.23. Trong dao ñoäng ñieàu hoaø, giaù trò cöïc ñaïi cuûa gia toác laø A. a max  A B. a max  2 A C. a max  A

D. a max  2 A.

G

oo

gl

1.22. Trong dao ñoäng ñieàu hoaø, giaù trò cöïc ñaïi cuûa vaän toác laø A. Vmax  A. B. Vmax  2 A. C. Vmax  A

1.24 Trong dao ñoäng ñieàu hoaø cuûa chaát ñieåm, chaát ñieåm ñoåi chieàu chuyeån ñoäng khi A. löïc taùc duïng ñoåi chieàu. B. Löïc taùc duïng baèng khoâng. C. Löïc taùc duïng coù ñoä lôùn cöïc ñaïi. D. Löïc taùc duïng coù ñoä lôùn cöïc tieåu. 1.25. Gia toác cuûa vaät dao ñoäng ñieàu hoaø baèng khoâng khi A. Vaät ôû vò trí coù li ñoä cöïc ñaïi. B. Vaän toác cuûa vaät ñaït cöïc tieåu. C. Vaät ôû vò trí coù li ñoä baèng khoâng. D. Vaät ôû vò trí coù pha dao ñoäng cöïc ñaïi. 1.26. Trong dao ñoäng ñieàu hoaø A. Vaän toác bieán ñoåi ñieàu hoaø cuøng pha so vôùi li ñoä. B. Vaän toác bieán ñoåi ñieàu hoaø ngöôïc pha so vôùi li ñoä. C. Vaän toác bieán ñoåi ñieàu hoaø sôùm pha  / 2 so vôùi li ñoä. D. Vaän toác bieán ñoåi ñieàu hoaø chaäm pha  / 2 so vôùi li ñoä.

2


Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

G

oo

gl

e.

co

m /+

D

ạy

Kè

m

Q uy

N

hơ

n

1.27. Trong dao ñoäng ñieàu hoaø A. Gia toác bieán ñoåi ñieàu hoaø cuøng pha so vôùi li ñoä B. Gia toác bieán ñoåi ñieàu hoaø ngöôïc pha so vôùi li ñoä C. Gia toác bieán ñoåi ñieàu hoaø sôùm pha  / 2 so vôùi li ñoä. D. Gia toác bieán ñoåi ñieàu hoaø chaäm pha  / 2 so vôùi li ñoä. 1.28. Trong dao ñoäng ñieàu hoaø A. Gia toác bieán ñoåi ñieàu hoaø cuøng pha so vôùi vaän toác. B. Gia toác bieán ñoåi ñieàu hoaø ngöôïc pha so vôùi vaän toác. C. Gia toác bieán ñoåi ñieàu hoaø sôùm pha  / 2 so vôùi vaän toác. D. Gia toác bieán ñoåi ñieàu hoaø chaäm pha  / 2 so vôùi vaän toác. 1.29. Moät vaät dao ñoäng ñieàu hoaø theo phöông trình x=6cos(4 t ) cm, bieân ñoä dao ñoäng cuûa vaät laø A. A = 4cm B. A = 6cm C. A = 4m D. A = 6m 1.30. Moät chaát ñieåm dññhø theo phöông trình x = 5cos(2 t ) cm, chu kì dao ñoäng cuûa chaát ñieåm laø A. T = 1s B. T = 2s C. T = 0,5 s D. T = 1 Hz 1.31. Phaùt bieåu naøo sau ñaây veà ñoäng naêng vaø theá naêng trong dao ñoäng ñieàu hoaø laø khoâng ñuùng. A. Ñoäng naêng vaø theá naêng bieán ñoåi ñieàu hoaø cuøng chu kì. B. Ñoäng naêng bieán ñoåi ñieàu hoaø cuøng chu kì vôùi vaän toác. C. Theá naêng bieán ñoåi ñieàu hoaø cuøng taàn soá gaáp 2 laàn taàn soá cuûa li ñoä. D. Toång ñoäng naêng vaø theá naêng khoâng phuï thuoäc vaøo thôøi gian 1.32. Phaùt bieåu naøo sau ñaây veà ñoäng naêng vaø theá naêng trong dao ñoäng ñieàu hoaø laø khoâng ñuùng. A. Ñoäng naêng ñaït giaù trò cöïc ñaïi khi vaät chuyeån ñoäng qua vò trí caân baèng. B. Ñoäng naêng ñaït giaù trò cöïc tieåu khi vaät ôû moät trong hai vò trí bieân. C. Theá naêng ñaït giaù trò cöïc ñaïi khi vaän toác cuûa vaät ñaït giaù trò cöïc tieåu. D. Theá naêng ñaït giaù trò cöïc tieåu khi gia toác cuûa vaät ñaït giaù trò cöïc tieåu. 1.33. Phaùt bieåu naøo sau ñaây laø khoâng ñuùng. 1 A. Coâng thöùc E = kA 2 cho thaáy cô naêng baèng theá naêng khi vaät coù li ñoä cöïc ñaïi. 2 1 B. Coâng thöùc E = mv 2max cho thaáy cô naêng baèng ñoäng naêng khi vaät qua vò trí caân baèng. 2 1 C. Coâng thöùc E = m2 A 2 cho thaáy cô naêng khoâng thay ñoåi theo thôøi gian. 2 1 1 D. Coâng thöùc Et = kx 2  kA 2 cho thaáy theá naêng khoâng thay ñoåi theo thôøi gian. 2 2 1.34. Ñoäng naêng cuûa dao ñoäng ñieàu hoaø A. Bieán ñoåi theo thôøi gian döôùi daïng haøm soá sin. B. Bieán ñoåi tuaàn hoaøn theo tg vôùi chu kì T/2 C. Bieán ñoåi tuaàn hoaøn vôùi chu kì T. D. Khoâng bieán ñoåi theo thôøi gian. 1.35. Phaùt bieåu naøo sau ñaây vôùi con laéc ñôn dao ñoäng ñieàu hoaø laø khoâng ñuùng? A. Ñoäng naêng tæ leä vôùi bình phöông toác ñoä goùc cuûa vaät. B. Theá naêng tæ leä vôùi bình phöông toác ñoä goùc cuûa vaät. C. Theá naêng tæ leä vôùi bình phöông li ñoä goùc cuûa vaät. D.Cô naêng khoâng ñoåi theo thôøi gian vaø tæ leä vôùi bình phöông bieân ñoä goùc. 1.36. Phaùt bieåu naøo sau ñaây veà söï so saùnh li ñoä, vaän toác vaø gia toác laø ñuùng? Trong dao ñoäng ñieàu hoaø, li ñoä, vaän toác vaø gia toác laø ba ñaïi löôïng bieán ñoåi ñieàu hoaø theo thôøi gian vaø coù A. Cung bieân ñoä B. Cuøng pha C. Cuøng taàn soá goùc D. Cuøng pha ban ñaàu.

3


Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn 1.37. Phaùt bieåu naøo sau ñaây veà moái quan heä giöõa li ñoä, vaän toá, gia toác laø ñuùng? A. Trong dao ñoäng ñieàu hoaø vaän toác vaø li ñoä luoân cuøng chieàu. B. Trong dao ñoäng ñieàu hoaø vaän toác vaø gia toác luoân ngöôïc chieàu. C. Trong dao ñoäng ñieàu hoaø gia toác vaø li ñoä luoân ngöôïc chieàu. D. Trong dao ñoäng ñieàu hoaø gia toác vaø li ñoä luoân cuøng chieàu. 1.38.Chọn câu trả lời sai. Khi con lắc lò xo dđđh thì: A.Lò xo ở trong giới hạn đàn hồi B.Lực đàn hồi của lò xo tuân theo định luật Húc C.Lực ma sát bằng 0 D.Phương trình dao động của con lắc là: a = ω2x 1.39.Chu kì dao động của con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k và vật nặng m được tính theo công thức: T = 2π

k m

B.T = 2π

m k

C.T =

1 k 2 m

D.T =

1 m 2 k

D

ạy

Kè

m

Q uy

N

hơ

n

1.40. Phaùt bieåu naøo sau ñaây laø khoâng ñuùng vôùi con laéc loø xo ngang? A. Chuyeån ñoäng cuûa vaät laø chuyeån ñoäng thaúng. B. Chuyeån ñoäng cuûa vaät laø chuyeån ñoäng bieán ñoåi ñeàu. C. Chuyeån ñoäng cuûa vaät laø chuyeån ñoäng tuaàn hoaøn. D. Chuyeån ñoäng cuûa vaät laø moät dao ñoäng ñieàu hoaø. 1.41. Con laéc loø xo ngang dao ñoäng ñieàu hoaø, vaän toác cuûa vaät baèng khoâng khi vaät chuyeån ñoäng qua A. Vò trí caân baèng. B. Vò trí vaät coù li ñoä cöïc ñaïi C. Vò trí maø loø xo khoâng bò bieán daïng. D. Vò trí maø löïc ñaøn hoài cuûa loø xo baèng khoâng. 1.42. Trong dao ñoäng ñieàu hoaø cuûa co laéc loø xo, phaùt bieåu naøo sau ñaây laø khoâng ñuùng? A. Löïc keùo veà phuï thuoäc vaøo ñoä cöùng cuûa loø xo. B. Löïc keùo veà phuï thuoäc vaøo khoái löôïng cuûa vaät naëng. C. Gia toác cuûa vaät phuï thuoäc vaøo khoái löôïng cuûa vaät. D. Taàn soá goùc cuûa vaät phuï thuoäc vaøo khoái löôïng cuûa vaät. 1.43. Con laéc loø xo goàm vaät khoái löôïng m vaø loø xo coù ñoä cöùng k, dao ñoäng ñieàu hoaø vôùi chu kì m k g l . . B. T  2 C. T  2 . D. T  2 . A. T  2 k m l g

gl

e.

co

m /+

1.44. Con laéc loø xo dñ ñieàu hoaø, khi taêng khoái löôïng cuûa vaät leân 4 laàn thì taàn soá dao ñoäng cuûa vaät A. Taêng leân 4 laàn. B. Giaûm ñi 4 laàn. C. Taêng leân 2 laàn D. Giaûm ñi 2 laàn. 1.45.Điều kiện để con lắc đơn dđđh là: A.Không ma sát. B.Góc lệch nhỏ. C.Góc lệch tuỳ ý. D. điều kiện A và B. 1.46.Dao động của một con lắc đơn: A.Luôn là dao động tắt dần.

l g o C.Trong điều kiện biên độ góc αm  10 thì được coi là dao động điều hòa. D.Luôn là dao động điều hoà. 1.47.Chọn câu trả lời SAI.Chu kỳ dao động nhỏ của con lắc đơn : A.Tỉ lệ nghịch với căn bậc 2 của gia tốc trọng trường B.Tỉ lệ thuận với căn bậc 2 của chiều dài của nó C.Phụ thuộc vào biên độ D.Không phụ thuộc khối lượng con lắc 1.48.Điền vào chổ trống cho hợp nghĩa: Khi con lắc đơn dao động với … nhỏ thì chu kỳ dao động không phụ thuộc biên độ. A.Chiều dài B. Hệ số ma sát C.Biên độ D.Gia tốc trọng trường 1.49.Tần số dao động của con lắc đơn được tính bằng công thức

G

oo

B.Với biên độ nhỏ thì tần số góc  được tính bởi công thức:  

A.f =

1 l 2 g

B.f = 2

| l | g

C.f =

1 g 2 l

D. f = 2

g l

4


Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn 1.50.Chu kì dao động điều hoà của con lắc đơn là: A.T =

1 l 2 g

B.T = 2

l g

C. T =

1 g 2 l

D.T = 2

g l

A.v = x 2 

m /+

D

ạy

Kè

m

Q uy

N

hơ

n

1.51.Một con lắc đơn có khối lượng vật nặng m dao động với chu kì T. Nếu tăng khối lượng vật lên thành 2m thì chu kì của vật là: A.2T B.T 2 C.T/ 2 D.Không đổi 1.52.Năng lượng của một vật dao động điều hoà: A.Tăng 81 lần khi biên độ tăng 3 lần và tần số tăng 3 lần B.Giảm 16 lần khi biên độ giảm 4 lần và tần số giảm 4 lần C.Tăng 3 lần khi tần số giảm 3 lần và biên độ tăng 9 lần D.Giảm 15 lần khi tần số dao động giảm 5 lần và biên độ giảm 3 lần 1.53.Năng lượng của một con lắc lò xo đđh: A.tăng 16 lần khi biên độ tăng 2 lần và chu kì giảm 2 lần. B.giảm 4 lần khi biên độ giảm 2 lần và khối lượng tăng 2 lần. C.giảm 9 lần khi tần số tăng 3 lần và biên độ giảm 2 lần. D.giảm 25/4 lần khi tần số tăng 5 lần và biên độ giảm 2 lần. 1.54.Chọn câu trả lời sai. Cơ năng của con lắc lò xo: Atỉ lệ với bình phương biên độ dao động. B.được bảo toàn và có sự chuyển hóa qua lại giữa động năng và thế năng. C.tỉ lệ với độ cứng k của lò xo. D.biến thiên theo quy luật hàm số sin với tần số bằng tần số của dđđh. 1.55.Năng lượng của một con lắc đơn dđđh: A.tăng 6 lần khi biên độ tăng 3 lần và tần số tăng 2 lần B.giảm 36 lần khi biên độ giảm 2 lần và tần số giảm 3 lần. C.giảm 16 lần khi tần số tăng 3 lần và biên độ giảm 9 lần . D.tăng 15 lần khi tần số tăng 5 lần và biên độ giảm 3 lần. 1.56.Cơ năng của con lắc đơn bằng: A.Thế năng ở vị trí biên B.Động năng ở vị trí cân bằng C.Tổng động năng và thế năng ở vị trí bất kỳ D.Cả A,B,C đều đúng 1.57.Một vật dđđh với biên độ A, tần số góc ω. Độ lớn vận tốc của vật ở li độ x được tính bởi công thức: A2

B.v = 2 x 2  A2

2

C.v = A2  x 2

D.Một công thức khác.

oo

gl

e.

co

1.58. Con laéc ñôn goàm vaät naëng khoái löôïng m treo vaøo sôïi daây l taïi nôi coù gia toác troïng tröôøng g, dao ñoäng ñieàu hoaø vôùi chu kì T thuoäc vaøo C. m vaø g. D. m, l vaø g. A. l vaø g. B. m vaø l . 1.59. Con laéc ñôn chieàu daøi l dao ñoäng ñieàu hoaø vôùi chu kì m k g l A. T = 2  B. T = 2  C. T = 2  D. T = 2  k m l g

G

1.60. CLĐdao ñoäng ñieàu hoaø, khi taêng chieàu daøi cuûa con laéc leân 4 laàn thì taàn soá dao ñoäng cuûa con laéc A. Taêng leân 2 laàn. B. Giaûm ñi 2 laàn. C. Taêng leân 4 laàn. D. Giaûm ñi 4 laàn. 1.61. Hai dao động điểu hòa cùng tần số luôn ngược pha khi : B.Δφ = kπ với k = 0; 1 ; 2 ; … A.Δφ = (2k+1)π với k = 0; 1 ; 2 ; … C.Hai vật qua vị trí cân bằng cùng chiều, cùng lúc D.Một vật đạt x = xmax thì vật kia đạt x = 0 1.62. Chọn câu trả lời sai: A.Độ lệch pha của các dđ đóng vai trò quyết định tới biên độ của dđ tổng hợp. B.Nếu hai dđ cùng pha: ∆φ = 2kπ thì A = A1 + A2 . C.Nếu hai dđ ngược pha: ∆φ = (2k+1)π thì A = A1 - A2 . D.Nếu hai dđ lệch pha nhau bất kì: | A1 - A2 | < A < A1 + A2 . Trong đó A1 , A2 là biên độ của các dao động thành phần, A là biên độ dao động tổng hợp. 1.63.Phương trình tọa độ của 3 dđđh có dạng x1 = 2cosωt (cm); x2 = 3cos(ωt - π/2)(cm) ; x3 = 3 sinωt (cm). Nhận xét đúng? A.x1, x2 ngược pha. B. x1, x3 ngược pha C. x2, x3 ngược pha D. x2, x3 cùng pha.

5


Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

G

oo

gl

e.

co

m /+

D

ạy

Kè

m

Q uy

N

hơ

n

1.64.Cho dđđh có phương trình: x = 3cost (cm). Vectơ Fresnel biểu diễn dao động trên có góc hợp với trục gốc Ox ở thời điểm ban đầu là: A.0 rad B. π/6 rad C. π/2rad D. -π/2rad 1.65.Trong cách tổng hợp 2 dđđh cùng phương, cùng tần số bằng phương pháp giản đồ vectơ quay: A. Có thể xem dđđh là hình chiếu của 1 cđ thẳng đều xuống 1 trục nằm trong mặt phẳng quĩ đạo. B.Có thể xem dđđh là hình chiếu của 1 chuyển động tròn đều xuống 1 trục nằm trong mp quĩ đạo. C. Biên độ dao động tổng hợp tính bằng : A2 = A12 + A22 – 2A1A2cos  φ. D. Cả 3 câu đều sai. 1.66.Hai dđđh thành phần cùng phương, cùng tần số, cùng pha có biên độ là A1 và A2 với A2 = 3A1 thì dao động tổng hợp có biên độ A là: B. 2A1. C. 3A1. D. 4A1. A. A1. 1.67.Phát biểu nào sau đây là sai: Biên độ dao động tổng hợp của hai dđđh cùng phương cùng tần số: A. phụ thuộc độ lệch pha của hai dao động thành phần B. phụ thuộc tần số của hai dao động thành phần C. lớn nhất khi hai dao động thành phần cùng pha D. bé nhất khi hai dao động thành phần ngược pha 1.68. Hai dao ñoäng ñieàu hoaø cuøng pha khi ñoä leäch pha giöõa chuùng laø A.   2n (vôùi n  Z). B.   (2n  1) (vôùi n  Z).   C.   (2n  1) (vôùi n  Z). D.   (2n  1) (vôùi n  Z). 2 4 1.69.Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống cho hợp nghĩa: Dao động … là dao động có tần số phụ thuộc vào đặc tính của hệ, không phụ thuộc vào điều kiện ngoài. A. điều hoà. B. tự do. C. tắt dần. D. cưỡng bức. 1.70.Dao động tự do là dao động: A. dưới tác dụng của một ngoại lực biến thiên tuần hoàn. B. có chu kì phụ thuộc vào cách kích thích dao động. C.có chu kì chỉ phụ thuộc vào các đặc tính riêng của hệ dao động. D. có chu kì phụ thuộc vào các yếu tố bên ngoài 1.71. Một người đưa võng. Sau lần kích thích bằng cách đạp chân xuống đất đầu tiên thì người đó nằm yên để cho võng tự chuyển động. Chuyển động của võng trong trường hợp đó là: A.Dao động cưỡng bức. B. Tự dao động. C. Dao động tự do. D. Dao động do tác dụng của ngoại lực 1.72. Dao động tự do là một dao động: A. tuần hoàn. B. điều hoà. C. không chịu tác dụng của lực cản. D. mà chu kì chỉ phụ thuộc vào các đặc tính riêng của hệ, không phụ thuộc vào các yếu tố bên ngoài. 1.73.Chọn câu trả lời sai. Dao động tắt dần: A.Là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian. B. Lực ma sát càng nhỏ thì sự tắt dần càng nhanh. C.Điều kiện duy trì dao động không bị tắt là tác dụng ngọai lực biến thiên tuần hòan lên hệ dao động. D.Nguyên nhân là do ma sát. 1.74.Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống cho hợp nghĩa: “Dao động … là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian. Nguyên nhân … là do ma sát. Ma sát càng lớn thì sự … càng nhanh”. A.điều hoà. B.tự do. C. tắt dần. D. cưỡng bức. 1.75.Chọn câu trả lời sai: A.Dao động tắt dần không phải là dao động điều hoà. B.Dao động tắt dần là trường hợp đặc biệt của dao động tuần hoàn. C.Cơ năng của hệ dđđh được bảo toàn trong trường hợp lực ma sát Fms = 0. D. Những chuyển động có trạng thái chuyển động lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau gọi là dao động tuần hoàn.

6


Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

G

oo

gl

e.

co

m /+

D

ạy

Kè

m

Q uy

N

hơ

n

1.76.Chọn câu trả lời sai: A. Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian. B. Dao động cưỡng bức là dao động chịu tác dụng của một ngoại lực biến thiên tuần hoàn. C. Khi cộng hưởng dđ xảy ra, tần số dao động cưỡng bức của hệ bằng tần số riêng của hệ dao động đó. D.Tần số của dao động cưỡng bức luôn bằng tần số riêng của hệ dao động. 1.77.Chọn phát biểu đúng. A.Dao động tắt dần là dao động có tần số giảm dần theo thời gian. B.Dđ tự do là dđ có biên độ chỉ phụ thuộc vào đặc tính của hệ, không phụ thuộc các yếu tố bên ngoài. C.Dao động cưỡng bức là dao động duy trì nhờ ngoại lực không đổi. D.Dao động tuần hoàn là dao động mà trạng thái dao động được lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau. 1.78.Bộ phận đóng, khép cửa ra vào tự động là ứng dụng của: A.dđ cưỡng bức. B.tự dao động. C.cộng hưởng dao động. D. dđ tắt dần. 1.79.Chọn câu trả lời đúng: A.Dao động của con lắc lò xo trong bể nước là dao động cưỡng bức. B.Con lắc lò xo dao động trong dầu nhớt là dao động tắt dần. C.Dao động của con lắc đơn tại một địa điểm xác định là tự dao động. D. Cả A,B,C đúng. 1.80.Trong dao động tắt dần, lực gây ra sự tắt dần có bản chất là: A.Lực quán tính B. Lực đàn hồi C. Trọng lực D. Cả A,B,C đều sai. 1.81.Sự dao động được duy trì dưới tác dụng của một ngoại lực tuần hoàn được gọi là: A.dao động tự do. B.dao động cưỡng bức. C.dao động riêng D.dao động tuần hoàn. 1.82.Chọn phát biểu sai, khi nói về dao động cưỡng bức: A.Là dao động của hệ dưới tác dụng của một ngọai lực biến thiên tuần hoàn B.Trong thời gian đầu ( t rất nhỏ), ngọai lực cưỡng bức hệ thực hiện dao động có tần số bằng tần số dao động riêng fo của hệ. C.Khi đã ổn định hệ thực hiện dao động có tần số bằng tần số f của ngọai lực D.Nếu ngọai lực duy trì lâu dài, dao động cưỡng bức cũng duy trì lâu dài với tần số f 1.83.Dao động cưỡng bức là dao động của hệ: A.Dưới tác dụng của lực đàn hồi B.Dưới tác dụng của ngọai lực biến thiên tuần hoàn theo thời gian C.Trong điều kiện không có ma sát D.Dưới tác dụng của lực quán tính 1.84. Đặc điểm của dao động cưỡng bức là: A.Hệ dao động có tần số bằng tần số f của ngọai lực. B.Hệ dao động có tần số bằng tần số riêng fo của nó. C.Biên độ càng lớn khi tần số ngọai lực f >> fo của hệ D.Biên độ càng lớn khi tần số ngọai lực f << fo của hệ. 1.85.Chọn câu trả lời sai: A.Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian. B.Dao động cưỡng bức là dao động dưới tác dụng của một ngoại lực biến thiên tuần hoàn. C. Khi cộng hưởng dao động: tần số dao động của hệ bằng tần số riêng của hệ dao động. D.Tần số của dao động cưỡng bức luôn bằng tần số riêng của hệ dao động. 1.86.Dao động cưỡng bức là dao động của hệ dưới tác dụng của: A.lực đàn hồi. B. lực ma sát. C.lực quán tính. D.một ngoại lực biến thiên tuần hoàn theo tg. 1.87.Dao động cưỡng bức là dao động của hệ: A.dưới tác dụng của lực đàn hồi. B.dưới tác dụng của một ngoại lực biến thiên tuần hoàn theo thời gian. C.trong điều kiện không có lực ma sát. D.dưới tác dụng của lực quán tính.

7


Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

n

1.88.Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc: A.Pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật. B.biên độ của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật. C.tần số của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật. D.hệ số lực cản (của ma sát nhớt) tác dụng lên vật. 1.89.Để xẩy ra hiện tượng cộng hưởng thì: A.Chu kì của lực cưỡng bức phải lớn hơn chu kì riêng của hệ. B.Tần số của lực cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ dao động. C.Lực cưỡng bức phải lớn hơn hoặc bằng một giá trị F0 nào đó D.Tần số của lực cuỡng bức phải lớn hơn nhiều tần số riêng của hệ. 1.90.Chọn câu trả lời sai. A.Sự tự dđ là dao động dưới tác dụng của nội lực và có tần số nội lực bằng tần số riêng fo của hệ. B.Hệ tự dao động sẽ thực hiện dao động tắt dần theo thời gian. C.Đồng hồ quả lắc là một hệ tự dao động. D.Một hệ tự dao động có năng lượng dao động được bảo toàn.

G

oo

gl

e.

co

m /+

D

ạy

Kè

m

Q uy

N

hơ

TUYỂN TẬP LÝ THUYẾT ĐỀ THI ĐẠI HỌC CAO ĐẲNG CÁC NĂM PHẦN CƠ HỌC Câu 1 (CĐ 2007): Khi đưa một con lắc đơn lên cao theo phương thẳng đứng (coi chiều dài của con lắc không đổi) thì tần số dao động điều hoà của nó sẽ A. giảm vì gia tốc trọng trường giảm theo độ cao. B. tăng vì chu kỳ dao động điều hoà của nó giảm. C. tăng vì tần số dao động điều hoà của nó tỉ lệ nghịch với gia tốc trọng trường. D. không đổi vì chu kỳ dao động điều hoà của nó không phụ thuộc vào gia tốc trọng trường Câu 2 (CĐ 2007): Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động cơ học? A. Hiện tượng cộng hưởng (sự cộng hưởng) xảy ra khi tần số của ngoại lực điều hoà bằng tần số dao động riêng của hệ. B. Biên độ dao động cưỡng bức của một hệ cơ học khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng (sự cộng hưởng) không phụ thuộc vào lực cản của môi trường. C. Tần số dđ cưỡng bức của một hệ cơ học bằng tần số của ngoại lực điều hoà tác dụng lên hệ ấy. D. Tần số dao động tự do của một hệ cơ học là tần số dao động riêng của hệ ấy. Câu 3 (ĐH – 2007): Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động A. với tần số bằng tần số dao động riêng. B. mà không chịu ngoại lực tác dụng. D. với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng. C. với tần số lớn hơn tần số dao động riêng. Câu 4 (ĐH – 2007): Một CLĐ được treo ở trần một thang máy. Khi thang máy đứng yên, con lắc dao động điều hòa với chu kì T. Khi thang máy đi lên thẳng đứng, chậm dần đều với gia tốc có độ lớn bằng một nửa gia tốc trọng trường tại nơi đặt thang máy thì con lắc dao động điều hòa với chu kì T’ bằng A. 2T. B. T 2 C.T/2 . D. T / 2 . Câu 5 (ĐH – 2007): Một vật nhỏ thực hiện dao động điều hòa theo pt x = 10sin(4πt + π/2)(cm) với t tính bằng giây. Động năng của vật đó biến thiên với chu kì bằng A. 1,00 s. B. 1,50 s. C. 0,50 s. D. 0,25 s. Câu 6 (ĐH – 2007): Nhận định nào sau đây sai khi nói về dao động cơ học tắt dần? A. Dao động tắt dần có động năng giảm dần còn thế năng biến thiên điều hòa. B. Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian. C. Lực ma sát càng lớn thì dao động tắt càng nhanh. D. Trong dao động tắt dần, cơ năng giảm dần theo thời gian. Câu 7 (ĐH – 2007): Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k, dao động điều hòa. Nếu tăng độ cứng k lên 2 lần và giảm khối lượng m đi 8 lần thì tần số dao động của vật sẽ A. tăng 2 lần. B. giảm 2 lần. C. giảm 4 lần. D. tăng 4 lần. Câu 8 (CĐ 2008): Một con lắc lò xo gồm viên bi nhỏ có khối lượng m và lò xo khối lượng không đáng kể có độ cứng k, dao động điều hoà theo phương thẳng đứng tại nơi có gia tốc rơi tự do là g. Khi viên bi ở vị trí cân bằng, lò xo dãn một đoạn Δl . Chu kỳ dao động điều hoà của con lắc này là g 1 m 1 k l A. 2 . B. 2 . C. . D. . l 2 k 2 m g

8


Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

G

oo

gl

e.

co

m /+

D

ạy

Kè

m

Q uy

N

hơ

n

Câu 9 (CĐ 2008): Khi nói về một hệ dđ cưỡng bức ở giai đoạn ổn định, phát biểu nào dưới đây là sai? A. Tần số của hệ dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức. B. Tần số của hệ dao động cưỡng bức luôn bằng tần số dao động riêng của hệ. C. Biên độ của hệ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số của ngoại lực cưỡng bức. D. Biên độ của hệ dao động cưỡng bức phụ thuộc biên độ của ngoại lực cưỡng bức. Câu 10 (CĐ 2008): Một vật dao động điều hoà dọc theo trục Ox với phương trình x = Asinωt. Nếu chọn gốc toạ độ O tại vị trí cân bằng của vật thì gốc thời gian t = 0 là lúc vật A. ở vị trí li độ cực đại thuộc phần dương của trục Ox. B. qua vị trí cân bằng O ngược chiều dương của trục Ox. C. ở vị trí li độ cực đại thuộc phần âm của trục Ox. D. qua vị trí cân bằng O theo chiều dương của trục Ox. Câu 11 (ĐH – 2008): Cơ năng của một vật dao động điều hòa A. biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng một nửa chu kỳ dao động của vật. B. tăng gấp đôi khi biên độ dao động của vật tăng gấp đôi. C. bằng động năng của vật khi vật tới vị trí cân bằng. D. biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng chu kỳ dao động của vật. Câu 12 (ĐH – 2008): Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, cùng biên độ và có các pha   và . Pha ban đầu của dao động tổng hợp hai dao động trên bằng ban đầu là 6 3     A. . B. C. D. 2 12 4 6 Câu 13 (ĐH – 2008): Một vật dao động điều hòa có chu kì là T. Nếu chọn gốc thời gian t = 0 lúc vật qua vị trí cân bằng, thì trong nửa chu kì đầu tiên, vận tốc của vật bằng không ở thời điểm T T T T A. t  . B. t  C. t  D. t  6 4 8 2 Câu 14 (ĐH – 2008): Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động của con lắc đơn (bỏ qua lực cản của môi trường)? A. Khi vật nặng ở vị trí biên, cơ năng của con lắc bằng thế năng của nó. B. Chuyển động của con lắc từ vị trí biên về vị trí cân bằng là nhanh dần. C. Khi vật nặng đi qua vị trí cân bằng, thì trọng lực tác dụng lên nó cân bằng với lực căng của dây. D. Với dao động nhỏ thì dao động của con lắc là dao động điều hòa. Câu 15 (CĐ 2009): Khi nói về năng lượng của một vật dđ điều hòa, phát biểu nào sau đây là đúng? A. Cứ mỗi chu kì dao động của vật, có bốn thời điểm thế năng bằng động năng. B. Thế năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí cân bằng. C. Động năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí biên. D. Thế năng và động năng của vật biến thiên cùng tần số với tần số của li độ. Câu 16 (CĐ 2009): Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về dao động tắt dần? A. Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian. B. Cơ năng của vật dao động tắt dần không đổi theo thời gian. C. Lực cản môi trường tác dụng lên vật luôn sinh công dương. D. Dao động tắt dần là dao động chỉ chịu tác dụng của nội lực. Câu 17 (CĐ 2009): Khi nói về một vật dđ điều hòa có biên độ A và chu kì T, với mốc thời gian (t = 0) là lúc vật ở vị trí biên, phát biểu nào sau đây là sai? A. Sau thời gian T/8, vật đi được quảng đường bằng 0,5 A. B. Sau thời gian T/2, vật đi được quảng đường bằng 2 A. C. Sau thời gian T/4, vật đi được quảng đường bằng A. Câu 18 (CĐ 2009): Một cật dao động điều hòa dọc theo trục tọa độ nằm ngang Ox với chu kì T, vị trí cân bằng và mốc thế năng ở gốc tọa độ. Tính từ lúc vật có li độ dương lớn nhất, thời điểm đầu tiên mà động năng và thế năng của vật bằng nhau là T T T T A. . B. C. D. 12 4 8 6 Câu 19 (ĐH - 2009): Một con lắc lò xo dao động điều hòa. Biết lò xo có độ cứng 36 N/m và vật nhỏ có khối lượng 100g. Lấy  2 = 10. Động năng của con lắc biến thiên theo thời gian với tần số. A. 6 Hz. B. 3 Hz. C. 12 Hz. D. 1 Hz. 9


Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

G

oo

gl

e.

co

m /+

D

ạy

Kè

m

Q uy

N

hơ

n

Câu 20 (ĐH - 2009): Một vật dao động điều hòa có phương trình x = Acos(  t +  ). Gọi v và a lần lượt là vận tốc và gia tốc của vật. Hệ thức đúng là : v2 a2 v2 a2 v2 a2  2 a2 A. 4  2  A2 B. 2  2  A2 C. 2  4  A2 D. 2  4  A2 v        Câu 22 (ĐH - 2009): Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là đúng? A. Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức. B. Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức. C. Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức. D. Dao động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức. Câu 23 (ĐH - 2009): Một vật dđ điều hòa theo một trục cố định (mốc thế năng ở vị trí cân bằng) thì A. động năng của vật cực đại khi gia tốc của vật có độ lớn cực đại. B. khi vật đi từ vị trí cân bằng ra biên, vận tốc và gia tốc của vật luôn cùng dấu. C. khi ở vị trí cân bằng, thế năng của vật bằng cơ năng. D. thế năng của vật cực đại khi vật ở vị trí biên. Câu 24 (CĐ - 2010): Khi một vật dao động điều hòa thì A. lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng. B. gia tốc của vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng. C. lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn tỉ lệ với bình phương biên độ. D. vận tốc của vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng. Câu 25 (CĐ - 2010): Một vật dao động điều hòa với chu kì T. Chọn gốc thời gian là lúc vật qua vị trí cân bằng, vận tốc của vật bằng 0 lần đầu tiên ở thời điểm T T T T A. B. C. D. 2 8 6 4 Câu 25 (CĐ - 2010): Một con lắc lò xo dao động đều hòa với tần số 2f1 . Động năng của con lắc biến thiên tuần hoàn theo thời gian với tần số f2 bằng A. 2f1 B. f1/2 C. f1 D. 4f1 Câu 26 (ĐH – 2010): Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc  0 nhỏ. Lấy mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Khi con lắc chuyển động nhanh dần theo chiều dương đến vị trí có động năng bằng thế năng thì li độ góc  của con lắc bằng    0  0 A. 0 . B. 0 . C. . D. . 3 2 2 3 Câu 27 (ĐH – 2010): Lực kéo về tác dụng lên một chất điểm dao động điều hòa có độ lớn A. tỉ lệ với độ lớn của li độ và luôn hướng về vị trí cân bằng. B. tỉ lệ với bình phương biên độ. C. không đổi nhưng hướng thay đổi. D. và hướng không đổi. Câu 28 (ĐH – 2010): Một vật dao động tắt dần có các đại lượng giảm liên tục theo thời gian là A. biên độ và gia tốc B. li độ và tốc độ C. biên độ và năng lượng D. biên độ và tốc độ Câu 29: (ĐH – 2011) Khi nói về một vật dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây sai? A. Lực kéo về tác dụng lên vật biến thiên điều hòa theo thời gian. B. Động năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian. C. Vận tốc của vật biến thiên điều hòa theo thời gian. D. Cơ năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian. Câu 30: (CĐ – 2011) Khi nói về dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây đúng? A. Dao động của con lắc đơn luôn là dao động điều hòa. B. Cơ năng của vật dao động điều hòa không phụ thuộc biên độ dao động. C. Hợp lực tác dụng lên vật dao động điều hòa luôn hướng về vị trí cân bằng. D. Dao động của con lắc lò xo luôn là dao động điều hòa. Câu 31: (CĐ – 2011) Hình chiếu của một chất điểm chuyển động tròn đều lên một đường kính của quỹ đạo có chuyển động là dao động điều hòa. Phát biểu nào sau đây sai? A. Tần số góc của dao động điều hòa bằng tốc độ góc của chuyển động tròn đều. B. Tốc độ cực đại của dao động điều hòa bằng tốc độ dài của chuyển động tròn đều. C. Lực kéo về trong dđ điều hòa có độ lớn bằng độ lớn lực hướng tâm trong chuyển động tròn đều.

10


Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn D. Biên độ của dao động điều hòa bằng bán kính của chuyển động tròn đều. Câu 32: (CĐ – 2011) Vật dao động tắt dần có A. pha dao động luôn giảm dần theo thời gian. B. li độ luôn giảm dần theo thời gian. C. thế năng luôn giảm dần theo thời gian. D. cơ năng luôn giảm dần theo thời gian. Câu 33: Độ lệch pha của hai dao động điều hòa cung phương, cùng tần số và ngược pha nhau là A. (2k  1)

(với k = 0, ±1, ±2, …) B. (2k +1) π (với k = 0, ±1, ±2, …) 2 C. 2kπ (với k = 0, ±1, ±2, …) D. kπ (với k = 0, ±1, ±2, …) Câu 34: (CĐ – 2011) Một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc α0. Lấy mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Ở vị trí con lắc có động năng bằng thế năng thì li độ góc của nó bằng A. 

0

B. 

.

0

C. 

.

0

D. 

0

. 3 2 2 3 Câu 35: (CĐ – 2011) Một vật nhỏ có chuyển động là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương.

 ). Gọi E là cơ năng của vật. Khối 2

n

Hai dao động này có phương trình là x1 = A1osωt và x2 = A2cos(ωt +

G

oo

gl

e.

co

m /+

D

ạy

Kè

m

Q uy

N

hơ

lượng của vật bằng E 2E E 2E A. B. C. 2 2 D. 2 2 2 2 2 2 2 2 2  ( A1  A2 )  ( A1  A22 )  A1  A2  A1  A2 Câu 36: (ĐH 2012) Tại nơi có gia tốc trọng trường là g, một con lắc lò xo treo thẳng đứng đang dao động điều hòa. Biết tại vị trí cân bằng của vật độ dãn của lò xo là l . Chu kì dao động của con lắc này là g 1 g l 1 l A. 2 B. C. D. 2 l 2 l g 2 g Câu 37: (ĐH 2012) Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox. Vectơ gia tốc của chất điểm có A. độ lớn cực đại ở vị trí biên, chiều luôn hướng ra biên. B. độ lớn cực tiểu khi qua vị trí cân bằng luôn cùng chiều với vectơ vận tốc. C. độ lớn không đổi, chiều luôn hướng về vị trí cân bằng. D. độ lớn tỉ lệ với độ lớn của li độ, chiều luôn hướng về vị trí cân bằng. Câu 38: (ĐH 2012) Một vật dao động tắt dần có các đại lượng nào sau đây giảm liên tục theo thời gian? A. Biên độ và tốc độ B. Li độ và tốc độ C. Biên độ và gia tốc D. Biên độ và cơ năng Câu 39: (CĐ – 2012) Một vật dao động điều hòa với biên độ A và tốc độ cực đại vmax. Tần số góc của vật dao động v v v v A. max B. max C. max D. max 2 A A A 2A Câu 40: (CĐ – 2012) Tại một vị trí trên Trái Đất, con lắc đơn có chiều dài l1 dao động điều hòa với chu kì T1; con lắc đơn có chiều dài l2 ( l2 < l1 ) dao động điều hòa với chu kì T2. Cũng tại vị trí đó, con lắc đơn có chiều dài l1 – l2 dao động điều hòa với chu kì là T .T T .T A. 1 2 B. T12  T22 C. 1 2 D. T12  T22 T1  T2 T1  T2 Câu 41: (CĐ – 2012) Khi một vật dđđh, chuyển động của vật từ vị trí biên về VTCB là chuyển động A. nhanh dần đều. B. chậm dần đều. C. nhanh dần. D. chậm dần. Câu 42: (CĐ – 2012) Một vật dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực F = F0cos  ft (với F0 và f không đổi, t tính bằng s). Tần số dao động cưỡng bức của vật là A. f. B.  f. C. 2  f. D. 0,5f. Câu 43: (CĐ – 2012) Hai con lắc đơn dao động điều hòa tại cùng một vị trí trên Trái Đất. Chiều dài và T 1 chu kì dao động của con lắc đơn lần lượt là l1, l2 và T1, T2. Biết 1  .Hệ thức đúng là T2 2 l l l l A. 1  2 B. 1  4 C. 1  1/ 4 D. 1  1/ 2 l2 l2 l2 l2

11


Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

m

Q uy

N

hơ

n

Câu 44: (CĐ – 2012) Khi nói về một vật đang dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây đúng? A. Vectơ gia tốc của vật đổi chiều khi vật có li độ cực đại. B. Vectơ vận tốc và vectơ gia tốc của vật cùng chiều nhau khi vật chuyển động về phía vị trí cân bằng. C. Vectơ gia tốc của vật luôn hướng ra xa vị trí cân bằng. D. Vectơ vận tốc và vectơ gia tốc của vật cùng chiều nhau khi vật chuyển động ra xa vị trí cân bằng. Câu 45:( ĐH 2014) Một vật dao động cưỡng bức dưới tác dụng của một ngoại lực biến thiên điều hòa với tần số f. Chu kì dao động của vật là 1 2 1 A. . B. . C. 2f. D. . 2f f f Câu 46:( CĐ 2014) Tại một nơi trên mặt đất có gia tốc trọng trường g, một con lắc lò xo gồm lò xo có chiều dài tự nhiên , độ cứng k và vật nhỏ khối lượng m dao động điều hòa với tần số góc  . Hệ thức nào sau đây đúng? g m k A.   B.   C.   D.   k m g Câu 47(ĐH2015): Một con lắc lò xo có khối lượng vật nhỏ là m dao động điều hòa theo phương ngang với phương trình x = Acosωt. Mốc tính thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của con lắc là 1 1 B. W  m A2 C. W  m 2 A2 D. W  m 2 A2 A. W  m A2 2 2 Câu 48(ĐH2015): Một vật nhỏ dđ theo phương trình x = 5cos(ωt + 0,5  ) (cm). Pha ban đầu của dao động là A. π. B. 0,5π. C. 0,25π. D. 1,5  . Câu 49(ĐH2015): Một chất điểm dđ theo phương trình x = 6cosωt (cm). Dao động của chất điểm có biên độ là A. 2 cm. B. 6 cm. C. 3 cm. D. 12 cm. Câu 50(ĐH2015): Hai dao động có phương trình lần lượt là: x1 = 5cos(2πt + 0,75π) (cm) và

Kè

x2 = 10cos(2πt + 0,5π) (cm). Độ lệch pha của hai dao động này có độ lớn bằng

G

oo

gl

e.

co

m /+

D

ạy

B. 1,25  . C. 0,50  . D. 0,75  . A. 0,25  . Câu 51(ĐH2015): Một vật nhỏ khối lượng 100 g dao động theo phương trình x = 8cos10t (x tính bằng cm, t tính bằng s). Động năng cực đại của vật bằng A. 32 mJ. B. 64 mJ. C. 16 mJ. D. 128 mJ. Câu 52(ĐH2015): Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng m và lò xo có độ cứng k. Con lắc dao động điều hòa với tần số góc là m k m k A. 2 B. 2 C. D. k m k m

12


Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

G

oo

gl

e.

co

m /+

D

ạy

Kè

m

Q uy

N

hơ

n

CHƯƠNG II. SOÙNG CÔ HOÏC – SOÙNG AÂM : 1.Chọn câu trả lời sai khi nói về năng lượng của sóng cơ học? A.Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng. B. Khi sóng truyền từ một nguồn điểm trên mặt phẳng, năng lượng sóng giảm tỉ lệ với quãng đường truyền sóng. C.Khi sóng truyền từ một nguồn điểm trong không gian, năng lượng sóng giảm tỉ lệ với bình phương quãng đường truyền sóng. D.Năng lượng sóng luôn luôn không đổi trong quá trình truyền sóng. 2.Chọn câu trả lời đúng: A.Sóng ngang là sóng truyền theo phương ngang. B.Sóng dọc là sóng truyền theo phương dọc. C.Sóng ngang là sóng có phương dao động vuông góc với phương truyền sóng, sóng dọc là sóng có phương dao động dọc theo phương truyền sóng. D.Cả A,B,C đều đúng. 3.Chọn câu phát biểu đúng: A. Biên độ của sóng luôn bằng hằng số B. Đại lượng nghịch đảo của chu kì gọi là tần số góc của sóng. C. Vận tốc truyền năng lượng trong dao động gọi là vận tốc sóng. D. Cả A,B,C đúng. 4.Chọn câu trả lời sai: Quá trình lan truyền của sóng cơ học là quá trình lan truyền của: A.năng lượng. B.các phần tử vật chất trong môi trường C.pha của dao động. D.dao động cơ học. 5. Sóng dọc là sóng có phương dao động của các phần tử vật chất trong môi trường: A.luôn hướng theo phương thẳng đứng. B.trùng với phương truyền sóng. C.vuông góc với phương truyền sóng D.Cả A,B,C đều sai. 6.Chọn câu trả lời sai: A.Tần số sóng là tần số dao động của các phần tử vật chất và bằng tần số của nguồn phát sóng. B.Bước sóng là quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kì. C.Vận tốc truyền sóng là vận tốc dao động của các phần tử vật chất trong môi trường truyền sóng. D.Biên độ sóng tại một điểm trong mt truyền sóng là biên độ của các phần tử vật chất tại điểm đó. 7.Bước sóng được định nghĩa là: A.khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động cùng pha. B.quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kì. C.khoảng cách giữa hai nút sóng gần nhau nhất trong hiện tượng sóng dừng. D.A và B đúng. 8. Sóng dọc: A.chỉ truyền được trong chất rắn. B.truyền được trong chất rắn, chất lỏng và chất khí. C.truyền được trong chất rắn, chất lỏng, chất khí và cả chân không. D.không truyền được trong chất rắn. 9.Khi sóng truyền càng xa nguồn thì … càng giảm. Chọn cụm từ thích hợp nhất để điền vào chỗ trống cho hợp nghĩa. A.năng lượng sóng. B.biên độ sóng. C.vận tốc truyền sóng. D.biên độ sóng và năng lượng sóng. 10.Tần số của một sóng cơ học truyền trong một môi trường càng cao thì: A.bước sóng càng nhỏ. B.chu kì càng tăng. C.biên độ càng lớn. D.vận tốc truyền sóng càng giảm. 11.Sóng nào trong những sóng nêu sau đây là sóng dọc? A.Sóng thần. B.Sóng điện từ. C.Sóng trên mặt nước. D.Sóng âm. 12.Trong cùng một mt truyền sóng, sóng có tần số 200Hz sẽ có … gấp đôi sóng có tần số 400 Hz. Điền vào chỗ trống: A.biên độ B.chu kì C.bước sóng D.tần số góc 13.Sóng ngang là sóng có phương dao động: A.nằm ngang. B.thẳng đứng. C.vuông góc với phương truyền sóng. D.trùng với phương truyền sóng. 13


Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

G

oo

gl

e.

co

m /+

D

ạy

Kè

m

Q uy

N

hơ

n

14.Đại lượng nào sau đây của sóng không phụ thuộc môi trường truyền sóng? A.Tần số của sóng. B.Vận tốc truyền sóng. C.Bước sóng. D.Vận tốc truyền sóng và bước sóng. 15.Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai? A.Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng. B.Trong sự truyền sóng thì pha của dao động được lan truyền đi. C.Có sự lan truyền của vật chất theo sóng. D.Vận tốc truyền sóng trong môi trường là hữu hạn. 16.Quá trình truyền sóng là quá trình: A.Truyền năng lượng. C.Truyền pha dao động. C. Tuần hoàn trong không gian và theo thời gian. D.Cả 3 câu đều đúng. 17.Giả sử tại nguồn O có sóng dao động theo phương trình: u = a sinωt. Sóng này truyền dọc theo trục Ox với vận tốc v, bước sóng λ. Phương trình sóng của một điểm M nằm trên phương Ox cách nguồn sóng một khỏang d là: A.uM = a cosω(t – d/v). B.uM = a cos (ωt +2πd/λ). C.uM = a cosω(t + d/v). D.uM = asin (ωt –2π d/λ) 18.Gọi d là khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng, v là vận tốc, T là chu kì. Nếu d = kvT (k = 0,1,2....) thì hai điểm đó: A.dao động cùng pha. B.dao động vuông pha. C.dao động ngược pha. D.không xác định được. 19.Sóng có bước sóng λ truyền từ A đến M cách A một đoạn AM = d. M dao động cùng pha với A khi: A.d = kλ với k = 0; 1 ; 2 ; … B.d = [k+(1/2)]λ với k = 0; 1 ; 2 ; … D.d = (k+1)λ/2 với k = 0; 1 ; 2 ; … C.d = (2k+1)λ với k = 0; 1 ; 2 ; … 20.Sóng có bước sóng λ truyền từ A đến M cách A một đoạn AM = d. M dao động ngược pha với A khi: A.d = kλ với k = 0; 1 ; 2 ; … B.d = [k+(1/2)]λ với k = 0; 1 ; 2 ; … C.d = (2k+1)λ với k = 0; 1 ; 2 ; … D.d = (k+1)λ/2 với k = 0; 1 ; 2 ; … 21. Moät soùng cô hoïc coù taàn soá f lan truyeàn trong moâi tröôøng vaät chaát ñaøn hoài vôùi vaän toác v, khi ñoù böôùc soùng ñöôïc tính theo coâng thöùc B.   v / f C.   2v.f D.   2v / f A.   v.f 22. Soùng cô hoïc lan truyeàn trong moâi tröôøng ñaøn hoài vôùi vaän toác v khoâng ñoåi, khi taêng taàn soá soùng leân 2 laàn thì böôùc soùng A. Taêng 4 laàn B. Taêng 2 laàn C. Khoâng ñoåi D. Giaûm 2 laàn. 23. Vaän toác truyeàn soùng phuï thuoäc vaøo A. Naêng löôïng soùng. B. Taàn soá dao ñoäng. C. Moâi tröôøng truyeàn soùng D. Böôùc soùng. 24. Moät ngöôøi quan saùt moät chieác phao treân maët bieån thaáy noù nhoâ leân cao 10 laàn trong 18s, khoaûng caùch giöõa hai ngoïn soùng keà nhau laø 2m. Vaän toác truyeàn soùng treân maët bieån laø A. v = 1m/s B. v = 2m/s C. v = 4m/s D. v = 8m/s. 2x 25. Taïi ñieåm M caùch taâm soùng moät khoaûng x coù phöông trình dao ñoäng uM = 4cos( 200t  ) cm.  Taàn soá cuûa soùng laø A. f = 200 Hz. B. f = 100 Hz. C. f = 100 s D. f = 0,01. t x 26. Cho moät soùng ngang coù phöông trình soùng laø u = 8cos 2(  ) mm, trong ñoù x tính baèng cm, t 0,1 50 tính baèng giaây. Chu kì cuûa soùng laø. A. T = 0,1 s B. T = 50 s C. T = 8 s D. T = 1 s. t x 27. Cho moät soùng ngang coù phöông trình soùng laø u= 8cos 2(  ) cm,trong ñoù x tính baèng cm, t 0,1 50 tính baèng giaây. Böôùc soùng laø A.   0,1m B.   50cm C.   8mm D.   1m

14


Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

G

oo

gl

e.

co

m /+

D

ạy

Kè

m

Q uy

N

hơ

n

28. Phaùt bieåu naøo sau ñaây laø ñuùng ? A. Khi coù soùng döøng treân daây ñaøn hoài thì taát caû caùc ñieåm treân daây ñieàu döøng laïi khoâng dao ñoäng. B. Khi soùng döøng treân daây ñaøn hoài thì nguoàn phaùt soùng ngöøng dñ coøn caùc ñieåm treân daây vaãn dñ. C. Khi coù s.döøng treân daây ñaøn hoài thì treân daây coù caùc ñieåm dñ maïnh xen keõ vôùi caùc ñieåm ñöùng yeân. D. Khi coù soùng döøng treân daây ñaøn hoài thì treân daây chæ coøn soùng phaûn xaï, coøn soùng tôùi bò trieät tieâu. 29. Hieän töôïng soùng döøng treân daây ñaøn hoài, khoaûng caùch giöõa hai nuùt soùng lieân tieáp baèng bao nhieâu ? A. Baèng hai laàn böôùc soùng. B. Baèng moät böôùc soùng. C. Baèng moät nöûa böôùc soùng. D. Baèng moät phaàn tö böôùc soùng. 30.Điều nào sau đây là sai khi nói về sóng dừng? A.Sóng dừng là sóng có các nút và bụng cố định trong không gian. B.Khoảng cách giữa hai nút hoặc hai bụng liên tiếp bằng bước sóng λ. C.Khoảng cách giữa hai nút hoặc hai bụng liên tiếp bằng λ/2. D.Trong hiện tượng sóng dừng, sóng tới và sóng phản xạ của nó thoả mãn điều kiện nguồn kết hợp nên chúng giao thoa với nhau. 31.Khi nói về sóng dừng: A.Sóng tới và sóng phản xạ của nó truyền theo cùng một phương, chúng gt với nhau tạo thành s.dừng. B.Nút sóng là những điểm dao động với biên độ cực đại. C.Bụng sóng là những điểm đứng yên không dao động. D.Các bụng sóng cách nhau một số nguyên lần bước sóng. 32.Khi có sóng dừng trên sợi dây đàn hồi thì: A.Tất cả các điểm của sợi dây đều dừng dao động. B.Trên dây chỉ có sóng phản xạ, còn sóng tới bị dừng lại. C.Nguồn phát sóng dừng dao động. D.Trên dây có những điểm dao động với biên độ cực đại xen kẽ với những điểm đứng yên. 33.Trong hệ sóng dừng trên một sợi dây mà hai đầu được giữ cố định, bước sóng bằng: A.Độ dài của dây B.Khoảng cách giữa hai nút sóng hay hai bụng sóng liên tiếp C.Một nửa độ dài của dây D.Hai lần khoảng cách giữa hai nút sóng hay hai bụng sóng liên tiếp 34.Trong hệ sóng dừng trên một sợi dây, khoảng cách giữa một nút với một bụng liên tiếp bằng: A.một bước sóng. B.nửa bước sóng. C.một phần tư bước sóng. D.hai lần bước sóng. 36. Ứng dụng của hiện tượng sóng dừng là để xác định: A.vận tốc truyền sóng. B.chu kì sóng. C.tần số sóng. D.năng lượng sóng. 36.Trong hệ sóng dừng trên một sợi dây, khoảng cách giữa hai bụng sóng liên tiếp bằng: A.một bước sóng. B.nửa bước sóng. C.một phần tư bước sóng. D.hai lần bước sóng. 37. Phaùt bieåu naøo sau ñaây laø khoâng ñuùng? Hieän töôïng giao thoa soùng chæ xaûy ra khi hai soùng ñöôïc taïo ra töø hai taâm soùng coù caùc ñaëc ñieåm sau: A. Cuøng taàn soá, cuøng pha. B. Cuøng taàn soá, ngöôïc pha. C. Cuøng taàn soá, leäch pha nhau moät goùc khoâng ñoåi. D. Cuøng bieân ñoä cuøng pha. 38. Phaùt bieåu naøo sau ñaây laø ñuùng. A. Hieän töôïng giao thoa soùng xaûy ra khi coù hai soùng chuyeån ñoäng ngöôïc chieàu nhau. B. Hieän töôïng giao thoa soùng xaûy ra khi coù hai dao ñoäng cuøng chieàu, cuøng pha gaëp nhau. C. Hieän töôïng gt soùng xaûy ra khi coù hai soùng xuaát phaùt töø hai nguoàn dñ cuøng pha, cuøng bieân ñoä. D. Hieän töôïng gt soùng xaûy ra khi coù hai soùng xuaát phaùt töø hai taâm dao ñoäng cuøng taàn soá, cuøng pha.

15


Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

G

oo

gl

e.

co

m /+

D

ạy

Kè

m

Q uy

N

hơ

n

39. Phaùt bieåu naøo sau ñaây laø khoâng ñuùng? A. Khi xaûy ra hieän töôïng gt soùng treân maët chaát loûng, toàn taïi caùc ñieåm dao ñoäng vôùi bieân ñoä cöïc ñaïi. B. Khi xaûy ra hieän töôïng giao thoa soùng treân maët chaát loûng, toàn taïi caùc ñieåm khoâng dao ñoäng. C. Khi xaûy ra htgt soùng treân maët chaát loûng, caùc ñieåm khoâng dao ñoäng taïo thaønh caùc vaân cöïc tieåu. D. Khi xaûy ra hieän thöôïng giao thoa soùng treân maët chaát loûng, caùc ñieåm dao ñoäng maïnh taïo thaønh caùc ñöôøng thaúng cöïc ñaïi. 40.Trong hieän töôïng dao thoa soùng treân maët nöôùc, khoaûng caùch giöõa hai cöïc ñaïi lieân tieáp naèm treân ñöôøng noái hai taâm soùng baèng bao nhieâu? A. Baèng hai laàn böôùc soùng. B. Baèng moät böôùc soùng. C. Baèng moät nöûa böôùc soùng. D. Baèng moät phaàn tö böôùc soùng. 41.Chọn câu trả lời sai. Sóng kết hợp là sóng được phát ra từ các nguồn: A.có cùng tần số, cùng phương truyền. B.có cùng tần số và có độ lệch pha không thay đổi theo thời gian. C.có cùng tần số và cùng pha hoặc độ lệch pha không thay đổi theo thời gian. D.có cùng tần số và cùng pha. 42. A và B là 2 nguồn kết hợp có cùng phương trình là x = asinωt. Tại điểm M với AM = d 1, BM = d2. Dao động tại M cực đại khi: B.d2 – d1 = (k+1)λ với k = 0; 1 ; 2 ; … A.d2 – d1 = [k + (1/2)]λ với k = 0; 1 ; 2 ; … C.d2 – d1 = (2k +1)λ với k = 0; 1 ; 2 ; … D.d2 – d1 = kλ với k = 0; 1 , 2 , … 43. A và B là 2 nguồn kết hợp có cùng phương trình là x = asinωt. Tại điểm M với AM = d 1, BM = d2. Dao động tại M cực tiểu khi: A. d2 – d1 = [k + (1/2)]λ với k = 0; 1 ; 2 ; … B. d2 – d1 = (k+1)λ với k = 0; 1 ; 2 ; … C. d2 – d1 = (2k +1)λ với k = 0; 1 ; 2 ; … D. d2 – d1 = kλ với k = 0; 1 , 2 , … 44.Trong giao thoa của hai sóng thì hai sóng thành phần tại những điểm dao động với biên độ tổng hợp cực đại sẽ có độ lệch pha là: A.∆φ = 2kπ B.∆φ = (2k+1)π C.∆φ = (2k+1)π/2 D.   k 45.Trong giao thoa của hai sóng thì hai sóng thành phần tại những điểm dao động với biên độ tổng hợp cực tiểu sẽ có độ lệch pha là: A.∆φ = 2kπ B.∆φ = (2k+1)π C.∆φ = (2k+1)π/2 D.   k 46.Giao thoa sóng là sự: A.Tập hợp các sóng cùng biên độ, cùng tần số. B.Tập hợp các sóng cùng vận tốc, cùng tần số. C.Tổng hợp các sóng cùng tần số và làm xuất hiện những chỗ đứng yên có biên độ được tăng cường hay giảm bớt. D.Cả 3 câu A,B,C đều sai. 47.Hai sóng như thế nào thì có thể giao thoa với nhau? A.có cùng biên độ, cùng tần số. B.có cùng tần số, cùng pha hoặc hiệu số pha không đổi. C.có cùng chu kì và bước sóng. D.có cùng bước sóng, cùng biên độ. 48.Hai sóng KHÔNG giao thoa với nhau là 2 sóng: A.Cùng tần số, cùng pha B.Cùng tần số, cùng biên độ, có hiệu số pha không đổi theo thời gian C.Cùng tần số, cùng biên độ D.Cùng tần số, cùng năng lượng, có hiệu số pha không đổi theo thời gian 49.Khi nói về sự giao thoa sóng: A.Giao thoa sóng là sự tổng hợp các sóng khác nhau trong không gian. B.Điều kiện để có giao thoa là các sóng phải cùng tần số, cùng pha hoặc có hiệu số pha không đổi theo thời gian. C.Quỹ tích những điểm dao động cùng pha là một hyperbol. D.Điều kiện để biên độ sóng cực đại là các sóng thành phần phải ngược pha.

16


Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

G

oo

gl

e.

co

m /+

D

ạy

Kè

m

Q uy

N

hơ

n

50.Trong không khí khi sóng âm lan truyền qua với vận tốc đều, các phân tử không khí sẽ: A.dao động vuông góc phương truyền sóng B.dao động tắt dần C.dao động song song phương truyền sóng D.không bị dao động 51.Chọn câu trả lời sai: A.Tai người cản nhận được sóng âm có tần số từ 16Hz đến 20000Hz. B.Sóng âm có tần số lớn hơn 20.000Hz gọi là sóng siêu âm. C.Sóng âm có tần số nhỏ hơn 16Hz gọi là sóng hạ âm. D.Cả A, B, C đều sai. 52.Âm thanh do người hay một nhạc cụ phát ra có đồ thị được biểu diễn theo thời gian có dạng: A.đường hình sin. B.biến thiên tuần hoàn. C.đường hyperbol. D.đường thẳng. 53. Âm sắc là đặc tính sinh lí của âm được hình thành dựa trên đặc tính của âm là: A.biên độ. B. năng lượng âm. C.tần số. D.biên độ và tần số. 54. Khi nói về các đặc trưng sinh lý của âm A.Độ cao của âm phụ thuộc tần số B.Âm sắc phụ thuộc đặc tính vật lý: biên độ, tần số, thành phần cấu tạo C.Độ to của âm phụ thuộc biên độ hay mức cường độ âm D.Cả 3 câu đều đúng 55.Độ to của âm là một đặc tính sinh lý phụ thuộc vào: A.vận tốc âm. B.bước sóng và năng lượng âm. C.tần số và mức cường độ âm. D.vận tốc và bước sóng. 56. Vận tốc truyền âm: A.Cực đại khi truyền trong chân không và bằng 3.108 m/s B. Tăng khi mật độ vật chất môi trường giảm C.Tăng khi độ đàn hồi của môi trường càng lớn D. Giảm khi nhiệt độ của môi trường tăng 57. Khi nói về môi trường truyền âm và vận tốc âm : A.Môi trường truyền âm có thể là rắn, lỏng, khí B.Các vật liệu như bông, nhung, xốp truyền âm tốt C.Vận tốc truyền âm phụ thuộc vào tính đàn hồi, mật độ môi trường D.Câu A và C đúng 58.Âm thanh truyền nhanh nhất trong môi trường: A.Không khí. B.Nước. C.Sắt. D.hiđrô. 59.Âm truyền đi khó nhất trong môi trường: A.chất lỏng B.chất khí C.chất rắn D.chất xốp. 60.Khi sóng âm truyền từ không khí vào trong nước, đại lượng nào sau đây là không đổi? A.Vận tốc. B.Biên độ. C.Tần số. D.Bước sóng. 61. Miền nghe được ở tai người: A.phụ thuộc vào biên độ và tần số của âm B.là miền giới hạn giữa ngưỡng nghe và ngưỡng đau. C.có mức cường độ âm từ 0 đến 130 dB. D.Cả A,B,C đều đúng. 62.Độ cao của âm: A.là đặc tính vật lí. B.là đặc tính sinh lí. C.vừa là đặc tính sinh lí vừa là đặc tính vật lí. D.được xác định bởi năng lượng âm. 63.Độ cao của âm là một đặc tính sinh lý của âm phụ thuộc vào: A.Vận tốc truyền âm B.Biên độ âm C.Tần số âm D.Năng lượng âm 64. Âm do các nhạc cụ khác nhau phát ra luôn luôn khác nhau về: A.Độ cao. B.Độ to. C.Âm sắc. D.Cả 3 điều trên. 65.Lượng năng lượng được sóng âm truyền trong một đơn vị thời gian qua một diện tích đặt vuông góc với phương truyền âm gọi là: A.Độ to của âm B.Cường độ âm C.Mức cường độ âm D.Công suất âm 66. Moät soùng cô hoïc coù taàn soá f = 1000 Hz lan truyeàn trong khoâng khí. Soùng ñoù ñöôïc goïi laø A. Soùng sieâu aâm B. Soùng aâm. C. Soùng haï aâm. D. Chöa ñuû ñieàu kieän

17


Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn 67 Soùng cô hoïc lan truyeàn trong khoâng khí vôùi cöôøng ñoä ñuû lôùn, tai ta coù theå caûm thuï ñöôïc soùng cô hoïc naøo sau ñaây A. Soùng cô hoïc coù taàn soá 10 Hz. B. Soùng cô hoïc coù taàn soá 30 kHz. D. Soùng cô hoïc coù chu kì 2,0 ms. C. Soùng cô hoïc coù chu kì 2,0 s . 68. Moät soùng aâm coù taàn soá 450Hz lan truyeàn vôùi vaän toác 360 m/s trong khoâng khí. Ñoä leäch pha giöõa hai ñieåm caùch nhau 1m treân moät phöông truyeàn soùng laø A.   0,5 (rad). B.   1,5 (rad). C.   2,5 (rad). D.   3,5 (rad).

hơ

n

69. Phaùt bieåu naøo sau ñaây khoâng ñuùng? A. Nhaïc aâm laø do nhieàu nhaïc cuï phaùt ra. B. Taïp aâm laø caùc aâm coù taàn soá khoâng xaùc ñònh. D. AÂm saéc laø moät ñaëc tính cuûa aâm. C. Ñoä cao cuûa aâm laø moät ñaëc tính cuûa aâm. 70. Phaùt bieåu naøo sau ñaây laø ñuùng? A. AÂm coù cöôøng ñoä lôùn thì tai ta coù caûm giaùc aâm ñoù “to”. B. AÂm coù cöôøng ñoä nhoû thì tai ta coù caûm giaùc aâm ñoù “beù”. C. AÂm coù taàn soá lôùn thì tai ta coù caûm giaùc aâm ñoù “to”. D. AÂm “to” hay “nhoû” phuï thuoäc vaøo möùc cöôøng ñoä aâm vaø taàn soá aâm.

G

oo

gl

e.

co

m /+

D

ạy

Kè

m

Q uy

N

TUYỂN TẬP LÝ THUYẾT ĐỀ THI ĐẠI HỌC CAO ĐẲNG CÁC NĂM PHẦN SÓNG Câu 1. ( CĐ 2007) Khi sóng âm truyền từ môi trường không khí vào môi trường nước thì A. chu kì của nó tăng. B. tần số của nó không thay đổi. D. bước sóng của nó không thay đổi. C. bước sóng của nó giảm. Câu 2. (CĐ 2007): Trên một sợi dây có chiều dài l , hai đầu cố định, đang có sóng dừng. Trên dây có một bụng sóng. Biết vận tốc truyền sóng trên dây là v không đổi. Tần số của sóng là A. v/l. B. v/2 l. C. 2v/ l. D. v/4 l Câu 3. (ĐH 2007) Để khảo sát giao thoa sóng cơ, người ta bố trí trên mặt nước nằm ngang hai nguồn kết hợp S1 và S2. Hai nguồn này dao động điều hòa theo phương thẳng đứng, cùng pha. Xem biên độ sóng không thay đổi trong quá trình truyền sóng. Các điểm thuộc mặt nước và nằm trên đường trung trực của đoạn S1S2 sẽ A. dao động với biên độ bằng nửa biên độ cực đại B. dao động với biên độ cực tiểu C. dao động với biên độ cực đại D. không dao động Câu 4. (ĐH 2007) Một sóng âm có tần số xác định truyền trong không khí và trong nước với vận tốc lần lượt là 330 m/s và 1452 m/s. Khi sóng âm đó truyền từ nước ra không khí thì bước sóng của nó sẽ A. giảm 4,4 lần B. giảm 4 lần C. tăng 4,4 lần D. tăng 4 lần Câu 5. (CĐ 2008) Đơn vị đo cường độ âm là A. Oát trên mét (W/m). B. Ben (B). C. Niutơn trên mét vuông (N/m2 ). D. Oát trên mét vuông (W/m2 ). Câu 6. (ĐH 2008) Một sóng cơ lan truyền trên một đường thẳng từ điểm O đến điểm M cách O một đoạn d. Biết tần số f, bước sóng  và biên độ a của sóng không đổi trong quá trình sóng truyền. Nếu phương trình dao động của phần tử vật chất tại điểm M có dạng uM(t) = acos2  ft thì phương trình dao động của phần tử vật chất tại O là d d A. u0 (t )  a cos 2 ( ft  ) B. u0 (t )  a cos 2 ( ft  )

d C. u0 (t )  a cos  ( ft  )

d D. u0 (t )  a cos  ( ft  )

Câu 7. (ĐH 2008) Tại hai điểm A và B trong một mt truyền sóng có hai nguồn sóng kết hợp, dao động cùng phương với phương trình lần lượt là uA = acos  t và uB = acos(  t +  ). Biết vận tốc và biên độ sóng do mỗi nguồn tạo ra không đổi trong quá trình sóng truyền. Trong khoảng giữa A và B có giao thoa sóng do hai nguồn trên gây ra. Phần tử vật chất tại trung điểm của đoạn AB dao động với biên độ bằng A.0 B.a/2 C.a D.2a Câu 8. (ĐH 2008) Một lá thép mỏng, một đầu cố định, đầu còn lại được kích thích để dao động với chu kì không đổi và bằng 0,08 s. Âm do lá thép phát ra là A. âm mà tai người nghe được. B. nhạc âm. C. hạ âm. D. siêu âm. 18


Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

G

oo

gl

e.

co

m /+

D

ạy

Kè

m

Q uy

N

hơ

n

Câu 9. (CĐ 2009) Ở mặt nước có hai nguồn sóng dao động theo phương vuông góc với mặt nước, có cùng phương trình u = Acos  t. Trong miền gặp nhau của hai sóng, những điểm mà ở đó các phần tử nước dao động với biên độ cực đại sẽ có hiệu đường đi của sóng từ hai nguồn đến đó bằng A. một số lẻ lần nửa bước sóng. B. một số nguyên lần bước sóng. D. một số lẻ lần bước sóng. C. một số nguyên lần nửa bước sóng. Câu 10. (ĐH 2009) Một sóng âm truyền trong không khí. Mức cường độ âm tại điểm M và tại điểm N lần lượt là 40 dB và 80 dB. Cường độ âm tại N lớn hơn cường độ âm tại M. A. 10000 lần B. 1000 lần C. 40 lần D. 2 lần Câu 11. (ĐH 2009): Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm A. trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha. B. gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha. C. gần nhau nhất mà dao động tại hai điểm đó cùng pha. D. trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha. Câu 12. (ĐH 2010) Điều kiện để hai sóng cơ khi gặp nhau, giao thoa được với nhau là hai sóng phải xuất phát từ hai nguồn dao động A. cùng biên độ và có hiệu số pha không đổi theo thời gian B. cùng tần số, cùng phương C. có cùng pha ban đầu và cùng biên độ D. cùng tần số, cùng phương và có hiệu số pha không đổi theo thời gian Câu 13. (CĐ 2010): Khi nói về sóng âm, phát biểu nào sau đây là sai? A. Ở cùng một nhiệt độ, tốc độ truyền sóng âm trong kk nhỏ hơn tốc độ truyền sóng âm trong nước. B. Sóng âm truyền được trong các môi trường rắn, lỏng và khí. C. Sóng âm trong không khí là sóng dọc. D. Sóng âm trong không khí là sóng ngang Câu 14. (CĐ 2010): Một sợi dây AB có chiều dài 1 m căng ngang, đầu A cố định, đầu B gắn với một nhánh của âm thoa dao động điều hoà với tần số 20 Hz. Trên dây AB có một sóng dừng ổn định với 4 bụng sóng, B được coi là nút sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là A. 50 m/s B. 2 cm/s C. 10 m/s D. 2,5 cm/s Câu 15. (CĐ 2010): Tại một vị trí trong môi trường truyền âm, khi cường độ âm tăng gấp 10 lần giá trị cường độ âm ban đầu thì mức cường độ âm A. giảm đi 10 B. B. tăng thêm 10 B. C. tăng thêm 10 dB. D. giảm đi 10 dB. Câu 16. (CĐ 2010): Ở mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn kết hợp A và B dao động đều hòa cùng pha với nhau và theo phương thẳng đứng. Biết tốc độ truyền sóng không đổi trong quá trình lan truyền, bước sóng do mỗi nguồn trên phát ra bằng 12 cm. Khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm dao động với biên độ cực đai nằm trên đoạn thẳng AB là A. 9 cm. B. 12 cm. C. 6 cm. D. 3 cm. Câu 17. (CĐ 2010): Một sợi dây chiều dài l căng ngang, hai đầu cố định. Trên dây đang có sóng dừng với n bụng sóng , tốc độ truyền sóng trên dây là v. Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp sợi dây duỗi thẳng là v l nv l A. B. . C. D. nl 2nv l nv Câu 18. (ĐH – 2011) Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng cơ? A. Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha. B. Sóng cơ truyền trong chất rắn luôn là sóng dọc. C. Sóng cơ truyền trong chất lỏng luôn là sóng ngang. D. Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha. Câu 19. (CĐ – 2011) Trên một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng. Khoảng cách từ một nút đến một bụng kề nó bằng A. hai bước sóng. B. một nửa bước sóng. C. một phần tư bước sóng. D. một bước sóng.

19


Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn Câu 20. (CĐ – 2011) Một sóng cơ lan truyền trong một môi trường. Hai điểm trên cùng một phương truyền sóng, cách nhau một khoảng bằng bước sóng có dao động

  B. ngược pha. C. lệch pha D. cùng pha. 2 4 Câu 21. (CĐ – 2011) Trong môi trường truyền âm, tại hai điểm A và B có mức cường độ âm lần lượt là 90 dB và 40 dB với cùng cường độ âm chuẩn. Cường độ âm tại A lớn gấp bao nhiêu lần so với cường độ âm tại B? A. 2,25 lần B. 1000 lần C. 100000 lần D. 3600 lần Câu 22. (ĐH 2012): Một sóng âm và một sóng ánh sáng truyền từ không khí vào nước thì bước sóng A. của sóng âm tăng còn bước sóng của sóng ánh sáng giảm. B. của sóng âm giảm còn bước sóng của sóng ánh sáng tăng. C. của sóng âm và sóng ánh sáng đều giảm. D. của sóng âm và sóng ánh sáng đều tăng. Câu 23. (ĐH 2012): Khi nói về sự truyền sóng cơ trong một môi trường, phát biểu nào sau đây đúng? A. Những phần tử của môi trường cách nhau một số nguyên lần bước sóng thì dao động cùng pha. B. Hai phần tử của môi trường cách nhau một phần tư bước sóng thì dao động lệch pha nhau 900. C. Những phần tử của môi trường trên cùng một hướng truyền sóng và cách nhau một số nguyên lần bước sóng thì dao động cùng pha. D. Hai phần tử của môi trường cách nhau một nửa bước sóng thì dao động ngược pha. Câu 24. (CĐ – 2012) Một nguồn âm điểm truyền sóng âm đẳng hướng vào trong không khí với tốc độ truyền âm là v. Khoảng cách giữa 2 điểm gần nhau nhất trên cùng hướng truyền sóng âm dao động ngược pha nhau là d. Tần số của âm là v v 2v v A. B. C. D. 2d 4d d d Câu 25 (CĐ – 2012) Xét điểm M ở trong môi trường đàn hồi có sóng âm truyền qua. Mức cường độ âm tại M là L (dB). Nếu cường độ âm tại điểm M tăng lên 100 lần thì mức cường độ âm tại điểm đó bằng A. 100L (dB). B. L + 100 (dB). C. 20L (dB). D. L + 20 (dB). Câu 26: (CĐ – 2012) Khi nói về sự phản xạ của sóng cơ trên vật cản cố định, phát biểu nào đúng? A. Tần số của sóng phản xạ luôn lớn hơn tần số của sóng tới. B. Sóng phản xạ luôn ngược pha với sóng tới ở điểm phản xạ. C. Tần số của sóng phản xạ luôn nhỏ hơn tần số của sóng tới. D. Sóng phản xạ luôn cùng pha với sóng tới ở điểm phản xạ. Câu 27: (CĐ – 2012) Trên một sợi dây có sóng dừng với bước sóng là  . Khoảng cách giữa hai nút sóng liền kề:   A. B. 2 C. D.  2 4 Câu 28: (CĐ – 2013) Một sóng hình sin đang lan truyền trong một môi trường. Các phần tử môi trường ở hai điểm nằm trên cùng một hướng truyền sóng và cách nhau một số nguyên lần bước sóng thì dđ:

gl

e.

co

m /+

D

ạy

Kè

m

Q uy

N

hơ

n

A. lệch pha

 4

oo

A. lệch pha nhau

B. cùng pha nhau

C. ngược pha nhau

D. lệch pha nhau

 2

G

Câu 29: (CĐ – 2014) Khi nói về sóng âm, phát biểu nào sau đây sai? A. Siêu âm có tần số lớn hơn 20000 Hz B. Hạ âm có tần số nhỏ hơn 16 Hz 2 C. Đơn vị của mức cường độ âm là W/m D. Sóng âm không truyền được trong chân không Câu 30(ĐH 2015): Một sóng cơ có tần số f, truyền trên dây đàn hồi với tốc độ truyền sóng v và bước sóng λ. Hệ thức đúng là f  A. v =  f B. v = C. v = C. v = 2  f  f Câu 31(ĐH 2015): Một sóng dọc truyền trong một mt thì phương dao động của các phần tử môi trường A. là phương ngang. B. là phương thẳng đứng. C. trùng với phương truyền sóng. D. vuông góc với phương truyền sóng. Câu 32(ĐH 2015): Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox có phương trình u = Acos(20πt – πx) (cm), với t tính bằng s. Tần số của sóng này bằng A. 15 Hz. B. 10 Hz. C. 5 Hz. D. 20 Hz.

20


Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

G

oo

gl

e.

co

m /+

D

ạy

Kè

m

Q uy

N

hơ

n

CHƯƠNG III: DAO ĐỘNG ĐIỆN TỪ Câu 1: Trong mạch dao động điện từ LC, nếu điện tích cực đại trên tụ điện là Q0 và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là I0 thì chu kỳ dao động điện từ trong mạch là A. T = 2q0I0 B. T = 2q0/I0 C. T = 2I0/q0 D. T = 2LC Câu 2: Một mạch dao động điện từ LC, có điện trở thuần không đáng kể. Hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện biến thiên điều hòa theo thời gian với tần số f. Phát biểu nào sau đây là sai? A. Năng lượng điện từ bằng năng lượng từ trường cực đại. B. Năng lượng điện từ biến thiên tuần hoàn với tần số f. C. Năng lượng điện trường biến thiên tuần hoàn với tần số 2f . D. Năng lượng điện từ bằng năng lượng điện trường cực đại. Câu 3: Tần số góc của dao động điện từ tự do trong mạch LC có điện trở thuần không đáng kể được xác định bởi biểu thức 1 2 1 1 A.   B.   C.   D.   LC  LC LC 2 LC Câu 4: Một mạch dao động điện từ LC gồm tụ điện có điện dung C và cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L. Biết dây dẫn có điện trở thuần không đáng kể và trong mạch có dao động điện từ riêng. Gọi Q0, U0 lần lượt là điện tích cực đại và hiệu điện thế cực đại của tụ điện, Io là cường độ dòng điện cực đại trong mạch. Biểu thức nào sau đây không phải là biểu thức tính năng lượng điện từ trong mạch ? q2 q2 CU 02 LI 2 B. W  0 C. W  D. W  0 A. W  0 2 2C 2 2L Câu 5: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về năng lượng của mạch dao động điện từ LC có điện trở thuần không đáng kể? A. Năng lượng điện từ của mạch dao động bằng năng lượng điện trường cực đại ở tụ điện. B. Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường cùng biến thiên tuần hoàn theo một tần số chung. C. Năng lượng điện từ của mạch dao động biến đổi tuần hoàn theo thời gian. D. Năng lượng điện từ của mạch dao động bằng năng lượng từ trường cực đại ở cuộn cảm. Câu 6: Trong mạch dao động điện từ LC, điện tích của tụ điện biến thiên điều hoà với chu kỳ T. Năng lượng điện trường ở tụ điện A. biến thiên điều hoà với chu kỳ 2T B. không biến thiên điều hoà theo thời gian C. biến thiên điều hoà với chu kỳ T/2 D. biến thiên điều hoà với chu kỳ T Câu 7: Một mạch dao động gồm có cuộn dây L thuần điện cảm và tụ điện C thuần dung kháng. Nếu gọi I0 dòng điện cực đại trong mạch, hiệu điện thế cực đại U0 giữa hai đầu tụ điện liên hệ với I0 như thế nào ? Hãy chọn kết quả đúng trong những kết quả sau đây: I C I L L L A. U 0  I 0 B. U 0  0 C. U 0  0 D. U 0  I 0 C L C C Câu 8: Công thức tính năng lượng điện từ của một mạch dao động LC là I 02 q 02 q02 A. W  B. W  C. W  D. W  I 02 / L 2C 2C C Câu 9: Trong mạch dao động, dòng điện trong mạch có đặc điểm nào sau đây ? A. Tần số rất lớn. B. Cường độ rất lớn. C. Năng lượng rất lớn. D. Chu kì rất lớn. Câu 10: Trong mạch dao động LC có điện trở thuần bằng không thì A. Năng lượng đt tập trung ở tụ điện và biến thiên với ck bằng nửa chu kì dao động riêng của mạch. B. Năng lượng đt tập trung ở cuộn cảm và biến thiên với chu kì bằng chu kì dao động riêng của mạch. C. Năng lượng tt tập trung ở tụ điện và biến thiên với chu kì bằng nửa chu kì dao động riêng của mạch. D. Năng lượng tt tập trung ở cuộn cảm và biến thiên với chu kì bằng chu kì dao động riêng của mạch. Câu 11: Sự hình thành dao động điện từ tự do trong mạch dao động là do hiện tượng nào sau đây ? A. Hiện tượng cộng hưởng điện. B. Hiện tượng từ hoá. C. Hiện tượng cảm ứng điện từ. D. Hiện tượng tự cảm. Câu 12: Một mạch dao động điện từ LC gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L không đổi và tụ điện có điện dung C thay đổi được. Biết điện trở của dây dẫn là không đáng kể và trong mạch có dao động điện từ riêng. Khi điện dung có giá trị C1 thì tần số dao động riêng của mạch là f1. Khi điện dung có giá trị C2 = 4C1 thì tần số dao động điện từ riêng trong mạch là A. f2 = 4f1 B. f2 = f1/2 C. f2 = 2f1 D. f2 = f1/4

21


Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn Câu 13: Một mạch LC đang dao động tự do, người ta đo được điện tích cực đại trên 2 bản tụ điện là q 0 và dòng điện cực đại trong mạch là I0. Nếu dùng mạch này làm mạch chọn sóng cho máy thu thanh, thì bước sóng mà nó bắt được tính bằng công thức: A. λ = 2c q0 I 0 . B. λ = 2cq0/I0. C. λ = 2cI0/q0. D. λ = 2cq0I0. Câu 14: Trong một mạch dao động LC, điện tích trên một bản tụ biến thiên theo phương

Q uy

m

N

hơ

n

trình q  q0 cos(t  ). Như vậy: 2 A. Tại các thời điểm T/4 và 3T/4, dòng điện trong mạch có độ lớn cực đại, chiều ngược nhau B. Tại các thời điểm T/2 và T, dòng điện trong mạch có độ lớn cực đại, chiều ngược nhau. C. Tại các thời điểm T/4 và 3T/4, dòng điện trong mạch có độ lớn cực đại, chiều như nhau. D. Tại các thời điểm T/2 và T, dòng điện trong mạch có độ lớn cực đại, chiều như nhau 2 Câu 15: Điện tích của tụ điện trong mạch dđ LC biến thiên theo phương trình q = qocos( t +  ). Tại T thời điểm t = T/4 , ta có: A. Hiệu điện thế giữa hai bản tụ bằng 0. B. Dòng điện qua cuộn dây bằng 0. C. Điện tích của tụ cực đại. D. Năng lượng điện trường cực đại. Câu 16: Trong mạch dao động LC lý tưởng, gọi i và u là cường độ dòng điện trong mạch và hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn dây tại một thời điểm nào đó, I0 là cường độ dòng điện cực đại trong mạch. Hệ thức biểu diễn mối liên hệ giữa i, u và I0 là : L C L C  u2  u2  u2  u2 A. I 02  i 2 B. I 02  i 2 C. I 02  i 2 D. I 02  i 2 C L C L Câu 17: Trong mạch LC điện tích của tụ điện biến thiên điều hoà với giá trị cực đại bằng q 0. Điện tích của tụ điện khi năng lượng từ trường gấp 3 lần năng lượng điện trường là Q0 3

B. q = 

Q0 2 2

Kè

A. q = 

C. q = 

Q0 4

D. q = 

Q0 2

oo

gl

e.

co

m /+

D

ạy

Câu 18: Tần số dao động của mạch LC tăng gấp đôi khi: A. Điện dung tụ tăng gấp đôi B. Độ tự cảm của cuộn dây tăng gấp đôi C. Điên dung giảm còn 1 nửa D. Chu kì giảm một nửa Câu 19: Muốn tăng tần số dao động riêng mạch LC lên gấp 4 lần thì: L A. Ta tăng điện dung C lên gấp 4 lần B. Ta giảm độ tự cảm L còn 16 L L C. Ta giảm độ tự cảm L còn D. Ta giảm độ tự cảm L còn 4 2 Câu 20: Một mạch dao động điện từ LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần độ tự cảm L và tụ điện có điện dung thay đổi được từ C1 đến C2. Mạch dao động này có chu kì dao động riêng thay đổi được. A. từ 4 LC1 đến 4 LC2 . B. từ 2 LC1 đến 2 LC2 .

G

C. từ 2 LC1 đến 2 LC2 . D. từ 4 LC1 đến 4 LC2 . Câu 21: Trong mạch dao động LC có điện trở thuần không đáng kể, cứ sau những khoảng thời gian bằng 0,25.10-4s thì năng lượng điện trường lại bằng năng lượng từ trường. Chu kì dao động của mạch là A. 10-4s. B. 0,25.10-4s. C. 0,5.10-4s D. 2.10-4s Câu 22: Một mạch dao động gồm cuộn dây thuần cảm và tụ điện thì hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện U0C liên hệ với cường độ dòng điện cực đại I0 bởi biểu thức: 1 L L L L I0 I0 I0 A. U 0C  B. U 0C = C. U 0C = D. U 0C =  C C C πC Câu 23: . Một mạch dao động LC lí tưởng, gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Trong mạch có dao động điện từ tự do. Gọi U0, I0 lần lượt là hiệu điện thế cực đại giữa hai đầu tụ điện và cường độ dòng điện cực đại trong mạch thì L C I A. U 0  0 . B. U 0  I 0 . C. U 0  I 0 . D. U0  I0 LC . C L LC

22


Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn Câu 24: Trong mạch dao động điện từ LC, nếu điện tích cực đại trên tụ điện là Qo và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là Io thì chu kì dao động điện từ trong mạch là I q A. T = 2qoIo. B. T = 2. o . C. T = 2LC. D. T = 2 o . qo Io

G

oo

gl

e.

co

m /+

D

ạy

Kè

m

Q uy

N

hơ

n

Câu 25: Chọn tính chất không đúng khi nói về mạch dao động LC: A. Dao động điện từ là dđ tự do vì năng lượng điện trường và từ trường biến thiên qua lại với nhau. B. Năng lượng từ trường tập trung ở cuộn cảm L. C. Năng lượng điện trường tập trung ở tụ điện C. D. Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường cùng biến thiên tuần hoàn theo một tần số chung. Câu 26: Mạch dao động LC lí tưởng gồm tụ điện có điện dung C, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Trong mạch có dao động điện từ tự do. Biết hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện là U 0. Năng lượng điện từ của mạch bằng U2 1 1 1 A. LC2 . B. 0 LC . C. CU 02 . D. CL2 . 2 2 2 2 Câu 27: Trong mạch dao động LC lí tưởng có dao động điện từ tự do thì A. năng lượng điện trường tập trung ở cuộn cảm. B. năng lượng điện trường và năng lượng từ trường luôn không đổi. C. năng lượng từ trường tập trung ở tụ điện. D. năng lượng điện từ của mạch được bảo toàn. Câu 28: Một mạch dao động điện từ LC gồm tụ điện có điện dung C và cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L. Biết dây dẫn có điện trở thuần không đáng kể và trong mạch có dao động điện từ riêng. Gọi q 0, U0 lần lượt là điện tích cực đại và điện áp cực đại của tụ điện, I0 là cường độ dòng điện cực đại trong mạch. Biểu thức nào sau đây không phải là biểu thức tính năng lượng điện từ trong mạch ? q2 q2 1 1 A. W = CU 02 . B. W = 0 . C. W = LI 02 . D. W = 0 . 2C 2 2 2L Câu 29: Một mạch dao động gồm có cuộn dây L thuần cảm và tụ điện C thuần dung kháng. Khoảng thời gian hai lần liên tiếp năng lượng điện trường trong tụ bằng năng lượng từ trường trong cuộn dây là:  LC  LC  LC A.  LC B. C. D. 2 4 3 Câu 30: Xét mạch dao động lí tưởng LC. Thời gian từ lúc năng lượng điện trường cực đại đến lúc năng lượng từ trường cực đại là:  LC  LC B. C. D. 2 LC A.  LC 4 2 Câu 31: Trong mạch dao động LC lí tưởng thì dòng điện trong mạch  A. ngược pha với điện tích ở tụ điện. B. trễ pha so với điện tích ở tụ điện. 3  C. cùng pha với điện điện tích ở tụ điện. D. sớm pha so với điện tích ở tụ điện. 2 Câu 32: Dao động điện từ trong mạch chọn sóng của máy thu khi máy thu bắt được sóng là: A. Dao động tự do với tần số bằng tần số riêng của mạch B. Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số riêng của mạch C. Dao động tắt dần có tần số bằng tần số riêng của mạch D. Cả 3 câu trên đều sai Câu 33: Sóng điện từ dùng trong thông tin liên lạc dưới nước là A. sóng ngắn B. sóng dài C. sóng trung D. sóng cực ngắn Câu 34: Một mạch dao động LC đang thu được sóng trung. Để mạch có thể thu được sóng ngắn thì phải A. mắc nối tiếp thêm vào mạch một tụ điện có điện dung thích hợp B. mắc nối tiếp thêm vào mạch một điện trở thuần thích hợp C. mắc nối tiếp thêm vào mạch một cuộn dây thuần cảm thích hợp D. mắc song song thêm vào mạch một tụ điện có điện dung thích hợp

23


Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

co

m /+

D

ạy

Kè

m

Q uy

N

hơ

n

Câu 35: Chọn phương án sai khi nói về bổ sung năng lượng cho mạch: A. Để bổ sung năng lượng người ta sử dụng máy phát dao động điều hoà. B. Dùng nguồn điện không đổi cung cấp năng lượng cho mạch thông qua tranzito. C. Sau mỗi ck, mạch được bổ sung đúng lúc một năng lượng lớn hơn hoặc bằng nl đã tiêu hao. D. Máy phát dđ điều hoà dùng tranzito là một mạch tự dao động để sản ra dao động điện từ cao tần. Câu 36: Chọn phát biểu sai. A. Biến điệu sóng là làm cho biên độ của sóng cao tần biến thiên tuần hoàn theo âm tần. B. Mạch chọn sóng trong máy thu vô tuyến hoạt động dựa vào hiện tượng cộng hưởng điện từ. C. Trong tín hiệu vô tuyến được phát đi, sóng cao tần là sóng điện từ, âm tần là sóng cơ. D. Một hạt mang điện dđ điều hòa thì nó bức xạ ra sóng điện từ cùng tần số với dao động của nó. Câu 37: Điều nào sau đây là sai khi nói về nguyên tắc phát và thu sóng điện từ ? A. Không thể có một thiết bị vừa thu và phát sóng điện từ. B. Để thu sóng điện từ cần dùng một ăng ten. C. Nhờ có ăng ten mà ta có thể chọn lọc được sóng cần thu. D. Để phát sóng điện từ phải mắc phối hợp một máy dao động điều hoà với một ăng ten. Câu 38: Giữa hai mạch dao đông xuất hiện hiện tượng cộng hưởng, nếu các mạch đó có: A. Tần số dao động riêng bằng nhau. B. Điện dung bằng nhau C. Điện trở bằng nhau. D. Độ cảm ứng từ bằng nhau. Câu 39: Nguyên tắc thu sóng điện từ dựa vào A. hiện tượng hấp thụ sóng điện từ của môi trường B. hiện tượng giao thoa sóng điện từ C. hiện tượng bức xạ sóng điện từ của mạch dao động hở D. hiện tượng cộng hưởng điện trong mạch LC Câu 40: Một máy thu thanh đang thu sóng ngắn. Để chuyển sang thu sóng trung, có thể thực hiện giải pháp nào sau đây trong mạch dao động anten A. Giảm C và giảm L. B. Giữ nguyên C và giảm L. C. Tăng L và tăng C. D. Giữ nguyên L và giảm Câu 42: Điện dung của tụ điện phải thay đổi trong khoảng nào để mạch có thể thu được sóng vô tuyến có tần số nắm trong khoảng từ f1 đến f2 ( f1 < f2 ). Chọn kết quả đúng: 1 1 1 1 C  B. A. C  2 2 2 2 2 2 2 2 Lf1 2 Lf 2 2 Lf1 2 Lf 22 1 1 1 1 C  C. D. C  2 2 2 2 2 4 Lf1 4 Lf2 4Lf1 4Lf 22

G

oo

gl

e.

TUYỂN TẬP LÝ ĐỀ THI ĐẠI HỌC CAO ĐẲNG CÁC NĂM PHẦN DAO ĐỘNG ĐIỆN TỪ Câu 1 (CĐ 2007): Sóng điện từ và sóng cơ học không có chung tính chất nào dưới đây? B. Truyền được trong chân không. A. Phản xạ. C. Mang năng lượng. D. Khúc xạ. Câu 2 (CĐ 2007): Sóng điện từ là quá trình lan truyền của điện từ trường biến thiên, trong không gian. Khi nói về quan hệ giữa điện trường và từ trường của điện từ trường trên thì kết luận nào là đúng? A. Véctơ cường độ điện trường và cảm ứng từ cùng phương và cùng độ lớn. B. Tại mỗi điểm của không gian, điện trường và từ trường luôn luôn dao động ngược pha. C. Tại mỗi điểm của không gian, điện trường và từ trường luôn luôn dao động lệch pha nhau π/2. D. Điện trường và từ trường biến thiên theo thời gian với cùng chu kì. Câu 3 (CĐ 2007): Một mạch dao động LC có điện trở thuần không đáng kể, gồm một cuộn dây có hệ số tự cảm L và một tụ điện có điện dung C. Trong mạch có dao động điện từ riêng (tự do) với giá trị cực đại của hiệu điện thế ở hai bản tụ điện bằng Umax. Giá trị cực đại Imax của cường độ dòng điện trong mạch được tính bằng biểu thức C L A. I max  U max B. I max  U max L C C. I max 

U max LC

D. I max  U max LC

24


Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

G

oo

gl

e.

co

m /+

D

ạy

Kè

m

Q uy

N

hơ

n

Câu 4 (ĐH – 2007): Trong mạch dao động LC có điện trở thuần bằng không thì A. năng lượng từ trường tập trung ở cuộn cảm và biến thiên với chu kì bằng chu kì dao động riêng của mạch. B. năng lượng điện trường tập trung ở cuộn cảm và biến thiên với chu kì bằng chu kì dao động riêng của mạch. C. năng lượng từ trường tập trung ở tụ điện và biến thiên với chu kì bằng nửa chu kì dao động riêng của mạch. D. năng lượng điện trường tập trung ở tụ điện và biến thiên với chu kì bằng nửa chu kì dao động riêng của mạch. Câu 5 (ĐH – 2007): Phát biểu nào sai khi nói về sóng điện từ? A. Sóng điện từ là sự lan truyền trong không gian của điện từ trường biến thiên theo thời gian. B. Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường luôn dao động lệch pha nhau π/2. C. Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường biến thiên theo thời gian với cùng chu kì. D. Sóng điện từ dùng trong thông tin vô tuyến gọi là sóng vô tuyến. Câu 6 (CĐ 2008): Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào dưới đây là sai? A. Trong quá trình truyền sóng điện từ, vectơ cường độ điện trường và vectơ cảm ứng từ luôn cùng phương. B. Sóng điện từ truyền được trong môi trường vật chất và trong chân không. C. Trong chân không, sóng điện từ lan truyền với vận tốc bằng vận tốc ánh sáng. D. Sóng điện từ bị phản xạ khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường. Câu 7 (ĐH – 2008): Đối với sự lan truyền sống điện từ thì A. vectơ cường độ điện trường E cùng phương với phương truyền sóng còn vectơ cảm ứng từ B vuông góc với vectơ cường độ điện trường E B. vectơ cường độ điện trường E và vectơ cảm ứng từ B luôn cùng phương với phương truyền sóng. C. vectơ cường độ điện trường E và vectơ cảm ứng từ B luôn vuông góc với phương truyền sóng. D. vectơ cảm ứng từ B cùng phương với phương truyền sóng còn vectơ cường độ điện trường E Vuông góc với vectơ cảm ứng từ B Câu 8 (ĐH – 2008): Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về năng lượng dao động điện từ tự do (dao động riêng) trong mạch dao động điện từ LC không điện trở thuần? A. Khi năng lượng điện trường giảm thì năng lượng từ trường tăng. B. Năng lượng điện từ của mạch dao động bằng tổng năng lượng điện trường tập trung ở tụ điện và năng lượng từ trường tập trung ở cuộn cảm. C. Năng lượng từ trường cực đại bằng năng lượng điện từ của mạch dao động. D. Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường biến thiên điều hòa với tần số bằng một nửa tần số của cường độ dòng điện trong mạch. Câu 9 (ĐH – 2008) : Trong sơ đồ của một máy phát sóng vô tuyến điện, không có mạch (tầng) D. biến điệu A. tách sóng B. khuếch đại C. phát dao động cao tần Câu 10 (CĐ 2009): Trong mạch dao động LC lí tưởng có dao động điện từ tự do thì A. năng lượng điện trường tập trung ở cuộn cảm. B. năng lượng điện trường và năng lượng từ trường luôn không đổi. C. năng lượng từ trường tập trung ở tụ điện. D. năng lượng điện từ của mạch được bảo toàn. Câu 11 (CĐ 2009): Mạch dao động LC lí tưởng gồm tụ điện có điện dung C, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Trong mạch có dao động điện từ tự do. Biết hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện là U0. Năng lượng điện từ của mạch bằng U2 3 1 1 A. LC 2 B. 0 LC C. CU 02 D. CL2 4 2 2 2 Câu 12 (CĐ 2009): Một mạch dao động LC lí tưởng, gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Trong mạch có dao động điện từ tự do. Gọi U0, I0 lần lượt là hiệu điện thế cực đại giữa hai đầu tụ điện và cường độ dòng điện cực đại trong mạch thì I L C A. U 0  0 B. U 0  I 0 C. U 0  I 0 D. U 0  I 0 LC C L LC

25


Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

hơ

n

Câu 13 (CĐ 2009): Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào dưới đây là sai? A. Sóng điện từ bị phản xạ khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường. B. Sóng điện từ truyền được trong môi trường vật chất và trong chân không. C. Trong qt truyền sóng điện từ, vectơ cường độ điện trường và vectơ cảm ứng từ luôn cùng phương. D. Trong chân không, sóng điện từ lan truyền với vận tốc bằng vận tốc ánh sáng. Câu 14 (CĐ 2009): Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào dưới đây là sai? A. Sóng điện từ bị phản xạ khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường. B. Sóng điện từ truyền được trong môi trường vật chất và trong chân không. C. Trong qt truyền sóng điện từ, vectơ cường độ điện trường và vectơ cảm ứng từ luôn cùng phương. D. Trong chân không, sóng điện từ lan truyền với vận tốc bằng vận tốc ánh sáng Câu 15 (ĐH 2009): Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do, điện tích của một bản tụ điện và cường độ dòng điện qua cuộn cảm biến thiên điều hòa theo thời gian A. luôn ngược pha nhau. B. với cùng biên độ. C. luôn cùng pha nhau. D. với cùng tần số. Câu 16 (ĐH 2009): Khi nói về dđ điện từ trong mạch dao động LC lí tưởng, phát biểu nào sau đây sai? A. Cường độ dòng điện qua cuộn cảm và hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện biến thiên điều hòa theo thời gian với cùng tần số. B. Năng lượng điện từ của mạch gồm năng lượng từ trường và năng lượng điện trường. C. Điện tích của một bản tụ điện và cường độ dòng điện trong mạch biến thiên điều hòa theo thời gian

N

 2 D. Năng lượng từ trường và năng lượng điện trường của mạch luôn cùng tăng hoặc luôn cùng giảm. Câu 17 (ĐH 2009): Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sóng điện từ? A. Sóng điện từ là sóng ngang. B. Khi sóng điện từ lan truyền, vectơ cường độ điện trường luôn vuông góc với vectơ cảm ứng từ. C. Khi sóng điện từ lan truyền, vectơ cường độ điện trường luôn cùng phương với vectơ cảm ứng từ. D. Sóng điện từ lan truyền được trong chân không. Câu 18 (ĐH 2009): Một mạch dao động điện từ LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần độ tự cảm L và tụ điện có điện dung thay đổi được từ C1 đến C2. Mạch dao động này có chu kì dao động riêng thay đổi được. A. từ 4 LC1 đến 4 LC2 . B. từ 2 LC1 đến 2 LC2 .

m /+

D

ạy

Kè

m

Q uy

lệch pha nhau

oo

gl

e.

co

C. từ 2 LC1 đến 2 LC2 . D. từ 4 LC1 đến 4 LC2 . Câu 19. (ĐH 2010) Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C đang có dao động điện từ tự do. Ở thời điểm t = 0, hiệu điện thế giữa hai bản tụ có giá trị cực đại là U0. Phát biểu nào sau đây là sai? CU 02 A. Năng lượng từ trường cực đại trong cuộn cảm là 2 C B. Cường độ dòng điện trong mạch có giá trị cực đại là U 0 L

G

C. Điện áp giữa hai bản tụ bằng 0 lần thứ nhất ở thời điểm t 

LC 2 CU 02  LC là D. Năng lượng từ trường của mạch ở thời điểm t  4 2 Câu 20.(CĐ 2010) Sóng điện từ A. là sóng dọc hoặc sóng ngang. B. là điện từ trường lan truyền trong không gian. C. có thành phần điện trường và thành phần từ trường tại một điểm dao động cùng phương. D. không truyền được trong chân không. Câu 21. (CĐ 2010) Mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C đang thực hiện dao động điện từ tự do. Gọi U0 là điện áp cực đại giữa hai bản tụ; u và i là điện áp giữa hai bản tụ và cường độ dòng điện trong mạch tại thời điểm t. Hệ thức đúng là C L A. i 2  LC (U 02  u 2 ) . B. i 2  (U 02  u 2 ) . C. i 2  LC (U 02  u 2 ) . D. i 2  (U 02  u 2 ) L C

26


Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

n

Câu 22. (CĐ 2010) Trong sơ đồ khối của một máy phát thanh dùng vô tuyến không có bộ phận nào ? A. Mạch tách sóng. B. Mạch khuyếch đại. C. Mạch biến điệu. D. Anten. Câu 24: (ĐH – 2011) Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sóng điện từ? A. Khi sóng điện từ gặp mặt phân cách giữa hai môi trường thì nó có thể bị phản xạ và khúc xạ. B. Sóng điện từ truyền được trong chân không. C. Sóng điện từ là sóng ngang nên nó chỉ truyền được trong chất rắn. D. Trong sóng điện từ thì dđ của điện trường và của từ trường tại một điểm luôn đồng pha với nhau. Câu 25: (CĐ – 2011) Khi nói về điện từ trường, phát biểu nào sau đây sai? A. Nếu tại một nơi có từ trường biến thiên theo thời gian thì tại đó xuất hiện điện trường xoáy. B. Trong quá trình lan truyền điện từ trường, vectơ cường độ điện trường và vectơ cảm ứng từ tại một điểm luôn vuông góc với nhau. C. Điện trường và từ trường là hai mặt thể hiện khác nhau của một trường duy nhất gọi là điện từ trường. D. Điện từ trường không lan truyền được trong điện môi. Câu 26: (CĐ – 2011) Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do, cường độ dòng điện trong mạch và hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện lệch pha nhau một góc bằng

  C.  D. 2 4 Câu 27: (CĐ – 2011) Trong mạch dao động lí tưởng gồm tụ điện có điện dung C và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, đang có dao động điện từ tự do. Biết hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ là U0. Khi hiệu U điện thế giữa hai bản tụ là 0 thì cường độ dòng điện trong mạch có độ lớn bằng 2 U 3L U 3C U 5C U 5L A. 0 B. 0 C. 0 D. 0 2 C 2 L 2 L 2 C Câu 28 (ĐH 2012): Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây là sai? A. Sóng điện từ mang năng lượng. B. Sóng điện từ tuân theo các quy luật giao thoa, nhiễu xạ. C. Sóng điện từ là sóng ngang. D. Sóng điện từ không truyền được trong chân không. Câu 29 (ĐH 2012): Tại Hà Nội, một máy đang phát sóng điện từ. Xét một phương truyền có phương thẳng đứng hướng lên. Vào thời điểm t, tại điểm M trên phương truyền, vectơ cảm ứng từ đang có độ lớn cực đại và hướng về phía Nam. Khi đó vectơ cường độ điện trường có A. độ lớn cực đại và hướng về phía Tây. B. độ lớn cực đại và hướng về phía Đông. D. độ lớn cực đại và hướng về phía Bắc. C. độ lớn bằng không. Câu 30 (ĐH 2012). Trong một mạch dao động lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Gọi L là độ tự cảm và C là điện dung của mạch. Tại thời điểm t, hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện là u và cường độ dòng điện trong mạch là i. Gọi U0 là hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện và I0 là cường độ dòng điện cực đại trong mạch. Hệ thức liên hệ giữa u và i là C L A. i 2  LC (U 02  u 2 ) . B. i 2  (U 02  u 2 ) . C. i 2  LC (U 02  u 2 ) . D. i 2  (U 02  u 2 ) L C Câu 31: (CĐ – 2012) Một mạch dao động điện từ lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Trong mạch đang có dao động điện từ tự do. Biết điện tích cực đại trên một bản tụ điện là Q0 và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là I0. Tần số dao động được tính theo công thức Q I 1 A. f  . B. f  2 LC . C. f  0 . D. f  0 2 LC 2 I 0 2 Q0 Câu 32: (CĐ – 2012) Một mạch dao động lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với chu kì dao động T. Tại thời điểm t = 0, điện tích trên một bản tụ điện đạt giá trị cực đại. Điện tích trên bản tụ này bằng 0 ở thời điểm đầu tiên (kể từ t = 0) là T T T T A. . B. . C. . D. 8 2 6 4

G

oo

gl

e.

co

m /+

D

ạy

Kè

m

Q uy

N

hơ

B.

A. 0.

27


Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn Câu 33: (CĐ – 2012) Mạch dao động điện từ lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Trong mạch đang có dao động điện từ tự do. Gọi U0 là hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ và I0 là cường độ dòng điện cực đại trong mạch. Hệ thức đúng là C C C 2C A. I 0  U 0 . B. I 0  U 0 . C. U 0  I 0 . D. U 0  I 0 2L L L L Câu 34: (CĐ – 2012) Trong sóng điện từ, dao động của điện trường và của từ trường tại một điểm luôn

  C. đồng pha nhau. D. lệch pha nhau 4 2 Câu 35 : (ĐH – 2014) Một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với điện tích cực đại của tụ điện là Q0 và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là I0. Dao động điện từ tự do trong mạch có chu kì là A. ngược pha nhau.

B. lệch pha nhau

Q0 4Q0 2Q0 3Q0 B. T  C. T  D. T  I0 2I 0 I0 I0 Câu 36: (ĐH – 2014) Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do, điện tích của một bản tụ điện và cường độ dòng điện qua cuộn cảm thuần biến thiên điều hòa theo thời gian A.luôn ngược pha nhau B. luôn cùng pha nhau C. với cùng biên độ D. với cùng tần số Câu 37: (CĐ – 2013) Pin quang điện biến đổi trực tiếp: A. Cơ năng thành điện năng B. Nhiệt năng thành điện năng C. Quang năng thành điện năng D. Hóa năng thành điện năng Câu 38: (CĐ – 2013) Một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với tần số f. Biết giá trị cực đại của cường độ dòng điện trong mạch là I0 và giá trị cực đại của điện tích trên một bản tụ là q0. Giá trị của f được xác định là: I0 2q0

B.

q0

C.

 I0

I0 2 q0

Kè

A.

m

Q uy

N

hơ

n

A. T 

D.

q0 2 I 0

G

oo

gl

e.

co

m /+

D

ạy

Câu 39: (CĐ – 2013) Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do thì: A. năng lượng điện từ của mạch được bảo toàn. B. năng lượng điện trường tập trung ở cuộn cảm. C. năng lượng điện trường và năng lượng từ trường luôn không đổi. D. năng lượng từ trường tập trung ở tụ điện. Câu 40 : (CĐ – 2014) Một mạch dao động điện từ LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C đang có dao động điện từ tự do. Gọi U0 là điện áp cực đại giữa hai bản tụ điện; u và I là điện áp giữa hai bản tụ điện và cường độ dòng điện trong mạch tại thời điểm t. Hệ thức đúng là C A. i 2  LC(U02  u 2 ) B. i 2  (U 02  u 2 ) . L L C. i 2  LC(U02  u 2 ) . D. i 2  (U 02  u 2 ) C Câu 41: (CĐ – 2014) Một mạch dao động điện từ LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung thay đổi từ C1 đến C2. Chu kì dao động riêng của mạch thay đổi A. từ 4 LC1 đến 4 LC2 . B. từ 2 LC1 đến 2 LC2 . D. từ 4 LC1 đến 4 LC2 . C. từ 2 LC1 đến 2 LC2 . Câu 42: (CĐ – 2014) Sóng điện từ và sóng cơ không có cùng tính chất nào dưới đây? A. Mang năng lượng B. Tuân theo quy luật giao thoa C. Tuân theo quy luật phản xạ D. Truyền được trong chân không Câu 42(ĐH 2015): Một mạch dao động điện từ lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Chu kì dao động riêng của mạch là A. T = π LC B. T = 2LC C. T = LC D. T = 2 π LC Câu 43(ĐH 2015): Sóng điện từ A.là sóng dọc và truyền được trong chân không. B.là sóng ngang và truyền được trong chân không. C.là sóng dọc và không truyền được trong chân không. D.là sóng ngang và không truyền được trong chân không.

28


Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn Câu 44(ĐH 2015): Ở Trường Sa, để có thể xem các chương trình truyền hình phát sóng qua vệ tinh, người ta dùng anten thu sóng trực tiếp từ vệ tinh, qua bộ xử lí tín hiệu rồi đưa đến màn hình. Sóng điện từ mà anten thu trực tiếp từ vệ tinh thuộc loại A. sóng trung. B. sóng ngắn. C. sóng dài. D. sóng cực ngắn.

G

oo

gl

e.

co

m /+

D

ạy

Kè

m

Q uy

N

hơ

n

CHƯƠNG IV : DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU 2.1.Khung dây dẫn quay đều với vận tốc góc ωo quanh một trục  các đường cảm ứng từ. Từ thông qua khung biến thiên với: A.tần số góc ω > ωo B.tần số f > fo C.tần số góc ω = ωo D.tần số góc ω < ωo 2.2.Từ thông gởi qua một khung dây có diện tích S gồm N vòng dây quay đều với vận tốc góc ω quanh trục ∆ trong một từ trường đều có vectơ cảm ứng từ B  ∆, có biểu thức Φ = Φ0cos(ωt + φ).Trong đó: A. Φ0 = NBS B. φ là góc hợp bởi pháp tuyến của mặt phẳng khung dây ở thời điểm t = 0 với véctơ cảm ứng từ C. Đơn vị của Φ là Wb (vê-be) D.Cả A,B,C đều đúng 2.3.Khung dây dẫn quay đều với vận tốc góc ωo quanh một trục  các đường cảm ứng từ. Sđđ cảm ứng biến thiên với: A.tần số góc ω > ωo B.tần số góc ω = ωo C.tần số góc ω < ωo D.Không có cơ sở để kết luận 2.4.Khung dây dẫn quay đều với vận tốc góc ω quanh một trục  các đường cảm ứng từ của một từ trường đều. Từ thông cực đại qua khung và suất điện động cực đại trong khung liên hệ nhau bởi CT: A.Eo = ωΦo/ 2 B.Eo = Φo/ω C.Eo = Φo/ω 2 D.Eo = ωΦo 2.5.Khung dây dẫn có diện tích S gồm N vòng dây, quay đều với vận tốc góc ω quanh một trục  các đường cảm ứng từ của một từ trường đều. Sđđ cảm ứng sinh ra trong khung dây có biểu thức e = E0cos(ωt + φ). Trong đó: A.E0 = NBSω B.φ là góc hợp bởi véctơ pháp tuyến của mặt phẳng khung dây với véctơ cảm ứng từ khi t = 0 C.Đơn vị của e là vôn (V) D.Cả A,B,C đều đúng 2.6.Dòng điện cảm ứng A.xuất hiện trong cuộn dây dẫn kín trong thời gian có sự biến thiên của các đường cảm ứng từ qua tiết diện cuộn dây B.xuất hiện trong cuộn dây dẫn kín khi có các đường cảm ứng từ gởi qua tiết diện S của cuộn dây C.càng lớn khi diện tích S của cuộn dây càng nhỏ D.tăng khi từ thông gởi qua tiết diện S của cuộn dây tăng và giảm khi các từ thông gởi qua tiết diện S của cuộn giảm 2.7.Dòng điện cảm ứng sẽ KHÔNG xuất hiện khi một khung dây kín chuyển động trong một từ trường đều sao cho mặt phẳng khung dây: A.Song song với các đường cảm ứng từ B.Vuông góc với các đường cảm ứng từ C.Tạo với các đường cảm ứng từ 1góc 0 < α < 90o D.Cả 3 câu đều tạo được dòng điện cảm ứng 2.8.Trong cuộn dây dẫn kín xuất hiện DĐXC khi số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây A.Luôn luôn tăng B.Luôn luôn giảm C.Luân phiên tăng, giảm D.Luôn không đổi 2.9.Dòng điện xoay chiều là dòng điện: A.đổi chiều liên tục theo thời gian C.mà cường độ biến thiên điều hoà theo thời gian B.mà cường độ biến thiên tuần hoàn theo thời gian D.Cả A,B,C đều đúng 2.10.Nguyên tắc tạo dòng điện xoay chiều dựa trên: A.Hiện tượng quang điện. B.Hiện tượng tự cảm. C.Hiện tượng cảm ứng điện từ. D.Từ trường quay 2.11.Các đèn ống dùng dòng điện xoay chiều có tần số 50Hz sẽ phát sáng hoặc tắt A.50 lần mỗi giây B.25 lần mỗi giây C.100 lần mỗi giây D.Sáng đều không tắt 2.12.Chọn câu trả lời sai. Dòng điện xoay chiều: A.gây ra tác dụng nhiệt trên điện trở B.gây ra từ trường biến thiên C.được dùng để mạ điện, đúc điện D.bắt buộc phải có cường độ tức thời biến đổi theo thời gian bằng hàm số sin 29


Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

G

oo

gl

e.

co

m /+

D

ạy

Kè

m

Q uy

N

hơ

n

2.13.Một dòng điện xoay chiều có cường độ i = 5 2 cos100πt (A) thì trong 1s dòng điện đổi chiều A.100 lần B.50 lần C.25 lần D.2 lần. 2.14.Hai dòng diện xoay chiều có tần số lần lượt là f1 = 50Hz, f2 = 100Hz. Trong cùng một khỏang thời gian số lần đổi chiều của: A.Dòng f1 gấp 2 lần dòng f2 B.Dòng f1 gấp 4 lần dòng f2 C. Dòng f2 gấp 2 lần dòng f1 D.Dòng f2 gấp 4 lần dòng f1 2.15.Trong tác dụng của dòng điện xoay chiều, tác dụng không phụ thuộc vào chiều của dòng điện là tác dụng: A.Nhiệt B.Hoá C.Từ D.Cả A và B đều đúng 2.16.Trường hợp nào dưới đây có thể dùng đồng thời cả hai lọai dòng điện xoay chiều và dòng điện không đổi: A.mạ diện, đúc điện. B.Nạp điện cho acquy. C.Tinh chế kim lọai bằng điện phân. D.Bếp điện, đèn dây tóc 2.17.Một dòng điện xoay chiều có cường độ i = 2 2 cos(100πt + π/2) (A). Chọn câu phát biểu sai: A.Cường độ hiệu dụng I = 2A. B.f = 50Hz. C.Tại thời điểm t = 0,015s cường độ dòng điện cực đại. D.φ = π/2. 2.18.Cường độ hiệu dụng I của dòng điện xoay chiều A.Là cường độ của một dòng điện không đổi khi cho nó đi qua điện trở R trong thời gian t thì tỏa ra nhiệt lượng Q = RI2t B.Là giá trị trung bình của cường độ tức thời của dòng điện xoay chiều C.Có giá trị càng lớn thì tác dụng nhiệt của dòng điện xoay chiều càng lớn D.Cả A,B,C đều đúng 2.19.Cường độ của một dòng điện xoay chiều có biểu thức: i = 4cos(100πt - π/2) (A). Giá tri hiệu dụng của dòng điện là: A.2A B.2 2 A C.4A D.4 2 A 2.20.Một dòng điện xoay chiều hình sin có cường độ hiệu dụng là 2 2 A thì cường độ dòng điện có giá trị cực đại: A.2A B.1/2A C.4A D.0,25A 2.21.Hđt giữa hai đầu đoạn mạch có biểu thức: u = 220 2 cos 100πt (V).Hđt hiệu dụng của đoạn mạch là: A.110 V B.110 2 V C.220 V D.220 2 V 2.22.Hiệu điện thế hiệu dụng của mạng điện dân dụng bằng 220V. Giá trị biên độ của hiệu điện thế đó bằng bao nhiêu? A.156V B.380V C.311,12V D.440V 2.23.Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về hiệu điện thế hiệu dụng? A.được ghi trên các thiết bị sử dụng điện. B.được đo bằng vôn kế xoay chiều . C.có giá trị bằng giá trị cực đại chia 2 . D.Cả A,B,C đều sai 2.24.Nguồn xoay chiều có hđt u = 100 2 cos100πt (V). Để thiết bị hoạt động tốt nhất thì giá trị định mức của thiết bị là: A.100V B.100 2 V C.200 V D.200 2 V 2.25.Giá tri hiệu điện thế trong mạng điện dân dụng: A.Thay đổi từ - 220V đến +220V B.Thay đổi từ 0V đến +220V C.Bằng 220V D.Bằng 220 2 = 310V 2.26.Cho dòng điện xoay chiều hình sin qua mạch điện chỉ có điện trở thuần thì hiệu điện thế tức thời giữa hai đầu điện trở A.chậm pha đối với dòng điện. B.nhanh pha đối với dòng điện. C.cùng pha với dòng điện D.lệch pha đối với dòng điện π/2. 2.27.Khi cho dòng điện xoay chiều có biểu thức i = I0cosωt (A) qua mạch điện chỉ có tụ điện thì hđt tức thời giữa hai cực tụ điện: A.nhanh pha đối với i. B.có thể nhanh pha hay chậm pha đối với i tùy theo giá trị điện dung C. C.nhanh pha π/2 đối với i. D.chậm pha π/2 đối với i.

30


Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

G

oo

gl

e.

co

m /+

D

ạy

Kè

m

Q uy

N

hơ

n

2.28.Đối với dòng điện xoay chiều, khả năng cản trở dòng điện của tụ điện C: A.càng lớn, khi tần số f càng lớn. B.càng nhỏ, khi chu kỳ T càng lớn. C.càng nhỏ, khi cường độ càng lớn. D.càng nhỏ, khi điện dung của tụ C càng lớn. 2.29.Khi mắc một tụ điện vào mạng điện xoay chiều, nếu tần số của dòng điện xoay chiều: A.Càng nhỏ, thì dòng điện càng dễ đi qua B.Càng lớn, dòng điện càng khó đi qua C.Càng lớn, dòng điện càng dễ đi qua D.Bằng 0, dòng điện càng dễ đi qua 2.30.Đối với dòng điện xoay chiều, cuộn cảm có tác dụng cản trở dòng điện: A.dòng điện có tần số càng nhỏ càng bị cản trở nhiều. B.dòng điện có tần số càng lớn càng ít bị cản trở. C.hoàn toàn. D.cản trở dòng điện, dòng điện có tần số càng lớn càng bị cản trở nhiều. 2.31.Khi đặt vào hai đầu một ống dây có điện trở thuần không đáng kể một hđt xoay chiều thì dòng điện tức thời i qua ống dây: A.nhanh pha π/2 đối với u. B.chậm pha π/2 đối với u. C.cùng pha với u. D.nhanh hay chậm pha đối với u tùy theo giá trị của độ tự cảm L của ống dây. 2.32.Đặt hiệu điện thế xoay chiều u = U0cosωt (V) vào hai đầu cuộn dây thuần cảm L thì cường độ dòng điện i trong mạch là A.i = U0cos(ωt - π/2) B.i = I0 cosωt C.i = I0 cos(ωt - π/2) D.i = I0cosωt với I0 = U0/Lω 2.33.Trong mạch RLC mắc nối tiếp, độ lệch pha giữa dđ và hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch phụ thuộc: A.Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch B.Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch C.Cách chọn gốc tính thời gian D.tính chất của mạch điện 2.34.Trong mạch xoay chiều nối tiếp thì dòng điện nhanh hay chậm pha so với hiệu điện thế ở hai đầu của đoạn mạch là tuỳ thuộc: A.R và C B.L và C C.L,C và ω D.R,L,C và ω 2.35.Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp thì: A.Độ lệch pha của uL và u là π/2. B.uL nhanh pha hơn uR góc π/2. C.uc nhanh pha hơn i góc π/2. D.Cả A,B,C đều đúng 2.36.Trong mạch điện xoay chiều gồm R,L,C mắc nối tiếp thì A.Độ lệch pha của uR và u là π/2 B.uL nhanh pha hơn uC góc π C.uC nhanh pha hơn i góc π/2 D.uR nhanh pha hơn i góc π/2 2.37.Một đọan mạch điện xoay chiếu gồm R,L,C mắc nối tiếp thì : A.Độ lệch pha của i và u là π/2 B.uL sớm pha hơn u góc π/2 D.Cả 3 câu đều đúng C.uC trễ pha hơn uR góc π/2 2.38.Một đoạn mạch RLC mắc nối tiếp. Biết U0L = U0C/2. So với hđt u ở hai đầu đoạn mạch, cường độ dòng điện i qua mạch sẽ: A.cùng pha B.sớm pha C.trễ pha D.vuông pha 0 2.39.Mạch R,L,C đặt vào hđt xoay chiều tần số 50Hz thì hđt lệch pha 60 so với dòng điện trong mạch. Đoạn mạch không thể là: A.R nối tiếp L B.R nối tiếp C C.L nối tiếp C D.RLC nối tiếp 2.40.Trong một đọan mạch R,L,C mắc nối tiếp, lần lượt gọi U0R ,U0L, U0C là hiệu điện thế cực đại giữa hai đầu điện trở, cuộn dây, tụ điện. Biết 2U0R = U0L = 2U0C . Xác định độ lệch pha giữa cường độ dòng điện và hiệu điện thế A.u sớm pha hơn i góc π/4 B.u trễ pha hơn i góc π/4 C.u sớm pha hơn i góc π/3 D.u sớm pha hơn i góc π/3 2.41.Chọn câu trả lời SAI. Trong mạch R,L,C nối tiếp, gọi φ là góc lệch pha của hđt u ở hai đầu mạch so với dòng điện i. Nếu: A.R nối tiếp L: 0 < φ < π/2 B.R nối tiếp C: - π/2 < φ < 0 C.R,L,C nối tiếp: - π/2  φ  π/2 D.C nối tiếp L: φ = 0

31


Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

G

oo

gl

e.

co

m /+

D

ạy

Kè

m

Q uy

N

hơ

n

2.42.Chọn câu trả lời SAI. Trong mạch xoay chiều R,L,C nối tiếp, nếu giảm tần số của hđt xoay chiều áp vào 2 đầu mạch thì: A.ZC tăng, ZL giảm B.Z tăng hoặc giảm C.Vì R không đổi nên công suất không đổi D.Nếu ZL = ZC thì có cộng hưởng 2.43.Hai cuộn dây (r1, L1) và (r2, L2) mắc nối tiếp rồi mắc vào nguồn xoay chiều hđt U. Gọi U1 và U2 là hđt ở 2 đầu mỗi cuộn. Điều kiện để U = U1 + U2 là: A.L1/r1 = L2/r2 B.L1/r2 = L2/r1 C.L1.L2 = r1.r2 D.L1 + L2 = r1 + r2 2.44.Một mạch RLC nối tiếp, độ lệch pha giữa hđt ở hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện trong mạch là φ = φu – φi = - π/4: A.Mạch có tính dung kháng B.Mạch có tính cảm kháng C.Mạch có tính trở kháng D.Mạch cộng hưởng điện 2.45.Cho một mạch điện xoay chiều gồm RLC mắc nối tiếp. Hệ số công suất cosφ = 0 khi và chỉ khi: A.1/Cω = Lω B.P = Pmax C.R = 0 D.U = UR 2.46.Mạch R,L,C nối tiếp, R là biến trở. Thay đổi R để công suất tiêu thụ của mạch đạt cực đại. Hệ số công suất k của mạch là: A.k = 0 B.k = 1/2 C.k = 2 /2 D.k = 1 2.47.Đoạn mạch xoay chiều đặt trong một hộp kín, hai đầu dây ra nối với hđt xoay chiều u. Biết i cùng pha với hđt. Vậy: A.Mạch chỉ có điện trở thuần R B.Mạch R,L,C nối tiếp trong đó xảy ra cộng hưởng C.Mạch có cuộn dây có điện trở hoạt động và tụ điện nối tiếp, trong đó có xảy ra cộng hưởng. D.A,B và C đều đúng 2.48.Điều kiện để xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện trong đoạn mạch RLC mắc nối tiếp được diễn tả theo biểu thức nào sau đây? B.f = 1/( 2 LC ) C.ω2 =1/ LC D.f2 = 1/(2LC) A.ω = 1/(LC) 2.49.Chọn câu sai.Hiện tượng cộng hưởng trong mạch điện xoay chiều gồm RLC mắc nối tiếp xảy ra khi: A.cos φ = 1 B.C = L/ω2 C.UL = UC D.Công suất tiêu thụ trong mạch đạt giá trị cực đại P = UI 2.50.Trong đoạn mạch xoay chiều RLC nối tiếp, dòng điện và hiệu điện thế cùng pha khi A.đoạn mạch chỉ có điện trở thuần B.trong đoạn mạch xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện. C.đoạn mạch chỉ có điện trở thuần hoặc trong mạch xảy ra cộng hưởng. D.trong đoạn mạch dung kháng lớn hơn cảm kháng. 2.51.Chọn câu trả lời ĐÚNG A.dòng điện xoay chiều có thể dùng để mạ điện B.Mạch RLC sẽ có Z = Zmin khi 4π2f2LC = 1 C.Sơi dây sắt căng ngang trên lõi sắt của ống dây có dòng điện xoay chiều tần số f sẽ bị dao động cưỡng bức tần số f D.Nhiệt lượng tỏa ra ở điện trở R khi có dđxc chạy qua được tính bởi công thức Q = RIo2 t 2.52.Công suất tỏa nhiệt trung bình của dòng điện xoay chiều được tính theo công thức nào sau đây? A.P = u.i.cosφ B.P = u.i.sinφ C.P = U.Icosφ D.P = U.I.sinφ 2.53.Chọn câu sai.Trong một mạch điện xc, công suất tiêu thụ của đoạn mạch là: P = kUI, trong đó: A.k là hệ số biểu thị độ giảm công suất của mạch gọi là hệ số công suất của dòng điện xoay chiều B.Giá trị của k có thể < 1 C.Giá trị của k có thể > 1 D.k được tính bởi công thức: k = cosφ = R/Z 2.54.Chọn câu trả lời sai Công suất tiêu thụ trong mạch điện xoay chiều gồm R,L,C mắc nối tiếp A.Là công suất tức thời B.Là P = UIcosφ 2 C.Là P = RI D.Là công suất trung bình trong một chu kì 2.55.Mạch điện nào sau đây có hệ số công suất lớn nhất? A.Điện trở thuần R1 nối tiếp với điện trở thuần R2 B.Điện trở thuần R nối tiếp với cuộn cảm L C.Điện trở thuần R nối tiếp với tụ điện C D.Cuộn cảm L nối tiếp với tụ điện C 2.56.Chọn câu trả lời SAI. Công suất tiêu thụ của đọan mạch tính bằng : A.P = RU2/Z2 B.P = UI cos  C.P = RI2 D.P = ZL U2/Z2

32


Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

G

oo

gl

e.

co

m /+

D

ạy

Kè

m

Q uy

N

hơ

n

2.57.Chọn câu trả lời SAI. Trong mạch xoay chiều nối tiếp, công suất của mạch: A.RLC có ZL  ZC thì P < UI B.RL hay RC thì P < UI C.RLC có cộng hưởng thì P = UI D.RLC tổng quát thì P > UI 2.58.Chọn câu trả lời SAI. Trong mạch nối tiếp có 2 hoặc 3 phần tử trong đó R, L, C, ω đều biến thiên. Để tăng cosφ cần phải: A.Mạch RL: giảm L, giảm ω B.Mạch RLC: tăng L, tăng C, tăng ω C.Mạch RLC: tăng R D.Mạch RC: tăng C, tăng ω 2.59.Chọn câu trả lời SAI. Trong mạch điện xoay chiều, hđt U, cường độ dòng điện I, nếu mạch: A.chỉ có R thì P = UI B.chỉ có R và L thì P < UI C.chỉ có R và C thì P  UI D.chỉ có L và C thì P = 0 2.60.Một đoạn mạch không phân nhánh có dòng điện sớm pha hơn hiệu điện thế một góc nhỏ hơn π/2 A.Trong đoạn mạch không thể có cuộn cảm. B.Hệ số công suất của đoạn mạch bằng không C.Nếu tăng tần số dòng điện lên một lượng nhỏ thì cường độ hiệu dụng qua đoạn mạch giảm D.Nếu tăng tần số dòng điện lên một lượng nhỏ thì cường độ hiệu dụng qua đoạn mạch tăng 2.61.Trong máy phát điện xoay chiều một pha công suất lớn: A.Nguyên tắc hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ B.Phần cảm là phần tạo ra từ trường, thường là nam châm điện, luôn là phần quay (rôto) C.Phần ứng là phần tạo ra dòng điện, thường là khung dây dẫn gồm nhiều vòng dây, luôn là phần đứng yên (Stato) D.Cả A,B,C đều đúng 2.62.Máy phát điện xoay chiều chuyển hóa: A.quang năng thành điện năng B.cơ năng thành điện năng C.hoá năng thành điện năng D.Cả A,B,C đều đúng 2.63.Chọn câu trả lời sai. Máy phát điện xoay chiều: A.Hoạt động nhờ hiện tượng tự cảm B.Hoạt động nhờ hiện tượng cảm ứng điện từ C.Cấu tạo phải có hai phần rôto và Stato D.Chuyển hóa cơ năng thành điện năng 2.64.Chọn câu trả lời sai. Trong máy phát điện xoay chiều một pha công suất nhỏ: A.Hệ thống vành khuyên và chổi quét được gọi là bộ góp và là hai cực của máy phát B.Phần cảm là Stato C.Phần ứng là Roto D.Cả A,B ,C đều sai 2.65.Trong máy phát điện xoay chiều một pha công suất nhỏ A.Hệ thống vành khuyên và chổi quét gọi là bộ góp và là hai cực của máy phát B.Phần cảm tạo ra từ trường là stato C.Phần ứng tạo ra dòng điện là rôto D.Cả A,B ,C đều đúng 2.66.Chọn câu trả lời sai. Trong máy phát điện xoay chiều một pha: A.Hệ thống vành khuyên và chổi quét gọi là bộ góp B.Phần cảm là bộ phận đứng yên C.Phần tạo ra dòng điện là phần ứng D.Phần tạo ra từ trường là phần cảm 2.67.Đối với máy phát điện xoay chiều công suất lớn, người ta cấu tạo chúng sao cho: A.Stato là phần ứng và rôto là phần cảm B.Stato là phần cảm và Rôto là phần ứng C.Stato là một nam châm điện D.Rôto là một nam châm vĩnh cửu lớn 2.68.Trong máy phát điện xoay chiều một pha công suất lớn: A.Phần ứng là bộ phận quay (rôto). B.Phần cảm là bộ phận đứng yên (Stato) C.Bộ góp gồm hai vành khuyên và hai chổi quét để lấy điện ra mạch ngoài D.Các cuộn dây của p.ứng và p.cảm đều quấn quanh lõi thép ghép từ các lá thép cách điện với nhau. 2.69.Chọn câu trả lời sai. Trong máy phát điện xoay chiều một pha công suất lớn: A.Phần cảm là bộ phận quay (rôto) B.Phần ứng là bộ phận đứng yên (stato) C.không có bộ góp D.Các cuộn dây của phần ứng và phần cảm đều quấn quanh lõi thép để tránh dòng điện Phucô

33


Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

G

oo

gl

e.

co

m /+

D

ạy

Kè

m

Q uy

N

hơ

n

2.70.Trong máy phát điện xoay chiều một pha có phần cảm quay: A.Hệ thống vành khuyên và chổi quét gọi là bộ góp và hai cực của máy phát B.Phần cảm thường là nam châm vĩnh cửu C.Phần ứng: tạo ra dòng điện và là phần đứng yên D.Cả 3 câu đều đúng 2.71.Trong máy phát điện xoay chiều 1 pha, để giảm tốc độ quay của rôto cần: A.tăng số cuộn dây và số cặp cực của nam châm B.Số cuộn dây bằng số cặp cực C.Số cặp cực gấp đôi số cuộn dây D.Câu A và B đúng 2.72.Máy phát điện xoay chiều một pha với f là tần số dòng điện phát ra , p là số cặp cực quay với tần số góc n vòng /phút A.f = np/60 B.f = 60np C.f = np D. A,B,C đều sai 2.73.Trong máy phát điện xoay chiều, nếu tăng số vòng dây của phần ứng lên hai lần và giảm vận tốc góc của rôto đi bốn lần thì suất điện động cực đại của máy phát sẽ: A.Tăng hai lần B.Giảm hai lần C.Giảm bốn lần D.Không đổi 2.74.Máy biến thế là một thiết bị có thể biến đổi: A.hđt của nguồn điện xoay chiều B.hđt của nguồn điện không đổi C.hđt của nguồn điện xoay chiều hay nguồn điện không đổi D.công suất của một nguồn điện không đổi 2.75.Cơ sở hoạt động của máy biến thế dựa trên hiện tượng: A.Hiện tượng từ trễ B.Cảm ứng từ C.Cảm ứng điện từ D.Cộng hưởng điện từ 2.76.Máy biến thế dùng để: A.Giữ cho hđt luôn ổn định, không đổi B.Giữ cho cường độ dòng điện luôn ổn định, không đổi C.Làm tăng hay giảm cường độ dòng điện D.Làm tăng hay giảm hiệu điện thế 2.77.Máy biến thế dùng để biến đổi hiệu điện thế của các: A.Pin B.Acqui C.nguồn điện xoay chiều D.nguồn điện một chiều 2.78.Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp của một máy biến thế một hđt xoay chiều, khi đó hđt xuất hiện ở hai đầu cuộn thứ cấp là hđt: A.không đổi B.xoay chiều C.một chiều có độ lớn không đổi D.B và C đều đúng 2.79.Nguyên nhân chủ yếu gây ra sự hao phí năng lượng trong máy biến thế là do: A.toả nhiệt ở các cuộn sơ cấp và thứ cấp. B.toả nhiệt ở lõi sắt do có dòng Fucô. C.có sự thất thoát năng lượng dưới dạng bức xạ sóng điện từ. D.tất cả các nguyên nhân nêu trong A, B, C. 2.80.Chọn câu trả lời SAI. Đối với máy biến thế : A.e’/e = N’/N B.e’ = N’|∆Φ/∆t| C.U’/U = N’/N D.U’/U = I’/I 2.81.Gọi N1 và N2 lần lượt là số vòng cuộn sơ cấp và thứ cấp của một máy hạ thế, ta có: A.N1 > N2 B.N1 < N2 C.N1 có thể lớn hơn hay nhỏ hơn N2 D.N1 = N2 2.82.Nguồn xoay chiều có hđt U = 100V cho qua máy biến thế, ta thu được hđt U’ = 10V. Bỏ qua mọi mất mát năng lượng: A.Đó là máy tăng thế, có số vòng của cuộn sơ cấp gấp 10 lần số vòng dây của cuộn sơ cấp B.Đó là máy hạ thế, có cường độ hiệu dụng trong cuộn thứ cấp gấp 10 lần trong cuộn sơ cấp C.Công suất điện bên cuộn sơ cấp gấp 10 lần bên cuộn thứ cấp D.Công suất điện bên cuộn thứ cấp gấp 10 lần bên cuộn sơ cấp 2.83.Cuộn sơ cấp có số vòng dây gấp 10 lần số vòng dây cuộn thứ cấp. Hđt ở hai đầu thứ cấp so với hđt ở hai đầu sơ cấp: A.Tăng gấp 10 lần B.Giảm đi 10 lần C.Tăng gấp 5 lần D.Giảm đi 5 lần

34


Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

m /+

D

ạy

Kè

m

Q uy

N

hơ

n

2.84.Gọi N1, U1, I1, P1 lần lượt là số vòng dây, hđt, dòng điện và công suất của sơ cấp. N2, U2, I2, P2 lần lượt là số vòng dây, hđt, dòng điện và công suất của thứ cấp Hiệu suất của máy biến thế là: A.H = U2/U1 B.H = I2/I1 C.H = P2/P1 D.H = N2/N1 2.85.Công suất hao phí trên đường dây truyền tải điện năng là: A.∆P = RP2/U2 B.∆P = R.I2 t C.∆P = RU2/P2 D.∆P = UI Trong đó P là công suất cần truyền, R là điện trở dây, U là hđt ở máy phát, I cường độ dòng điện trên dây, t là thời gian tải điện. 2.86.Gọi R là điện trở của dây dẫn,U là hđt. Để giảm điện năng hao phí trên đường dây, trong thực tế tốt nhất người ta phải làm gì ? A.Giảm điện trở của dây B.Giảm hiệu điện thế C.Tăng điện trở của dây D.Tăng hiệu điện thế 2.87.Vai trò của máy biến thế trong việc truyền tải điện năng đi xa: A.Giảm điện trở của dây dẫn trên đường truyền tải để giảm hao phí trên đường truyền tải B.Tăng hiệu điện thế truyền tải để giảm hao phí trên đường truyền tải C.Giảm hiệu điện thế truyền tải để giảm hao phí trên đường truyền tải D.Giảm sự thất thoát năng lượng dưới dạng bức xạ điện từ 2.88.Để giảm hao phí khi cần tải điện đi xa. Trong thực tế, có thể dùng biện pháp nào kể sau: A.Giảm hiệu điện thế máy phát điện n lần để cường độ dòng điện giảm n lần, giảm công suất tỏa nhiệt xuống n2 lần B.Tăng hiệu điện thế từ máy phát điện lên n lần để giảm hao phí do sự tỏa nhiệt trên đường dây n2 lần C.Dùng dây dẫn bằng chất liệu siêu dẫn đường kính lớn D.Xây dựng nhà máy gần nơi tiêu thụ để giảm chiều dài đường dây truyền tải điện 2.89. Khi truyền tải một công điện P từ nơi sản xuất đến nơi tiêu thụ, để giảm hao phí trên đường dây do toả nhiệt ta có thể đặt máy: A.tăng thế ở đầu ra của nhà máy điện B.hạ thế ở đầu ra của nhà máy điện C.tăng thế ở đầu ra của nhà máy điện và máy hạ thế ở nơi tiêu thụ D.hạ thế ở nơi tiêu thụ 2.90.Trong việc truyền tải điện năng, để giảm công suất tiêu hao trên đường dây k lần thì phải A.Giảm điện thế k lần B.Tăng hiệu điện thế k lần C.Giảm hiệu thế k2 lần D.Giảm tiết diện của dây dẫn k lần

G

oo

gl

e.

co

TUYỂN TẬP LÝ THUYẾT ĐỀ THI ĐẠI HỌC CAO ĐẲNG CÁC NĂM PHẦN ĐIỆN XOAY CHIỀU Câu 1 (CĐ 2007): Đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) L và tụ điện C mắc nối tiếp. Kí hiệu uR , uL , uC tương ứng là hiệu điện thế tức thời ở hai đầu các phần tử R, L và C. Quan hệ về pha của các hiệu điện thế này là A. uR trễ pha π/2 so với uC. B. uL trễ pha π so với uC . D. uR sớm pha π/2 so với uL. C. uL sớm pha π/2 so với uC. Câu 2 (CĐ 2007): Dòng điện xoay chiều trong đoạn mạch chỉ có điện trở thuần A. cùng tần số với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch và có pha ban đầu luôn bằng 0. B. cùng tần số và cùng pha với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch. C. luôn lệch pha π/2 so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch. D. có giá trị hiệu dụng tỉ lệ thuận với điện trở của mạch. Câu 3 (CĐ 2007): Đoạn mạch điện xoay chiều AB chỉ chứa một trong các phần tử: điện trở thuần, cuộn dây hoặc tụ điện. Khi đặt hiệu điện thế u = U0sin (ωt + π/6) lên hai đầu A và B thì dòng điện trong mạch có biểu thức i = I0sin(ωt - π/3) . Đoạn mạch AB chứa A. cuộn dây thuần cảm (cảm thuần). B. điện trở thuần. C. tụ điện. D. cuộn dây có điện trở thuần. Câu 4 (ĐH – 2007): Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh một hiệu điện thế xoay chiều u = U0sinωt thì dòng điện trong mạch là i = I0sin(ωt + π/6). Đoạn mạch điện này luôn có A. ZL < ZC. B. ZL = ZC. C. ZL = R. D. ZL > ZC.

35


Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

G

oo

gl

e.

co

m /+

D

ạy

Kè

m

Q uy

N

hơ

n

Câu 5 (ĐH – 2007): Trong một đoạn mạch đxc chỉ có tụ điện thì hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch A. sớm pha π/2 so với cường độ dòng điện. B. sớm pha π/4 so với cường độ dòng điện. C. trễ pha π/2 so với cường độ dòng điện. D. trễ pha π/4 so với cường độ dòng điện. Câu 6 (ĐH – 2007): Đặt hiệu điện thế u = U0sinωt (U0 không đổi) vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh. Biết điện trở thuần của mạch không đổi. Khi có hiện tượng cộng hưởng điện trong đoạn mạch, phát biểu nào sau đây sai? A. Cường độ hiệu dụng của dòng điện trong mạch đạt giá trị lớn nhất. B. Hiệu điện thế tức thời ở hai đầu đoạn mạch cùng pha với hiệu điện thế tức thời ở hai đầu điện trở R. C. Cảm kháng và dung kháng của đoạn mạch bằng nhau. D. Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu điện trở R nhỏ hơn hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch. Câu 7 (ĐH – 2007): Đặt hiệu điện thế u = U0sinωt (U0 và ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh. Biết độ tự cảm và điện dung được giữ không đổi. Điều chỉnh trị số điện trở R để công suất tiêu thụ của đoạn mạch đạt cực đại. Khi đó hệ số công suất của đoạn mạch bằng 1 B. 0,5. C. 1. D. A. 0,85. 2 Câu 8 (ĐH – 2007): Trong một đoạn mạch điện xoay chiều không phân nhánh, cường độ dòng điện sớm pha φ (với 0 < φ < 0,5π) so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch. Đoạn mạch đó A. gồm điện trở thuần và tụ điện. B. chỉ có cuộn cảm. C. gồm cuộn thuần cảm (cảm thuần) và tụ điện. D. gồm điện trở thuần và cuộn thuần cảm (cảm thuần). Câu 9 (CĐ 2008): Một đoạn mạch gồm tụ điện có điện dung C, điện trở thuần R, cuộn dây có điện trở trong r và hệ số tự cảm L mắc nối tiếp. Khi đặt vào hai đầu đoạn mạch hiệu điện thế u = U 2 sinωt (V) thì dòng điện trong mạch có giá trị hiệu dụng là I. Biết cảm kháng và dung kháng trong mạch là khác nhau. Công suất tiêu thụ trong đoạn mạch này là A. U2/(R + r). B. (r + R )I2. C. I2R. D. UI. Câu 10 (CĐ- 2008): Đặt một hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh. Hiệu điện thế giữa hai đầu A. đoạn mạch luôn cùng pha với dòng điện trong mạch. B. cuộn dây luôn ngược pha với hiệu điện thế giữa hai đầu tụ điện. C. cuộn dây luôn vuông pha với hiệu điện thế giữa hai đầu tụ điện. D. tụ điện luôn cùng pha với dòng điện trong mạch. Câu 11 (CĐ 2009): Đặt một hiệu điện thế xoay chiều có tần số thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch 1 RLC không phân nhánh. Khi tần số dòng điện trong mạch lớn hơn giá trị thì 2 LC A. hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu điện trở bằng hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch. B. hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây nhỏ hơn hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai bản tụđiện. C. dòng điện chạy trong đoạn mạch chậm pha so với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch. D. hđt hiệu dụng giữa hai đầu điện trở lớn hơn hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch. Câu 12 (ĐH – 2008): Nếu trong một đoạn mạch điện xoay chiều không phân nhánh, cường độ dòng điện trễ pha so với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch, thì đoạn mạch này gồm A. tụ điện và biến trở. B. cuộn dây thuần cảm và tụ điện với cảm kháng nhỏ hơn dung kháng. C. điện trở thuần và tụ điện. D. điện trở thuần và cuộn cảm. Câu 13 (ĐH – 2008): Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về dòng điện xoay chiều ba pha ? A. Khi cđdđ trong một pha bằng không thì cường độ dòng điện trong hai pha còn lại khác không B. Chỉ có dòng điện xoay chiều ba pha mới tạo được từ trường quay

 3 D. Khi cđ dòng điện trong một pha cực đại thì cường độ dòng điện trong hai pha còn lại cực tiểu.

C. Dòng đxc ba pha là hệ thông gồm ba dòng điện xoay chiều một pha, lệch pha nhau góc

36


Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

ạy

Kè

m

Q uy

N

hơ

n

Câu 14 (ĐH – 2008): Đoạn mạch điện xoay chiều không phân nhánh gồm cuộn dây có độ tự cảm L, điện 1 trở thuần R và tụ điện có điện dung C. Khi dòng điện có tần số góc chạy qua đoạn mạch thì hệ số LC công suất của đoạn mạch này A. phụ thuộc điện trở thuần của đoạn mạch. B. bằng 0. C. phụ thuộc tổng trở của đoạn mạch. D. bằng 1. Câu 15 (ĐH – 2008): Cho đoạn mạch gồm điện trở thuần R nối tiếp với tụ điện có điện dung C. Khi dòng điện xoay chiều có tần số góc  chạy qua thì tổng trở của đoạn mạch là 1 2 1 2 A. R 2  ( B. R 2  ( C. R 2  (C )2 D. R 2  (C )2 ) ) C C Câu 16 (ĐH – 2008): Đoạn mạch điện xoay chiều gồm biến trở R, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Biết hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu đoạn mạch là U, cảm kháng ZL, dung kháng ZC (với ZC  ZL) và tần số dòng điện trong mạch không đổi. Thay đổi R đến giá trị R0 thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch đạt giá trị cực đại Pm, khi đó Z2 U2 A. R0  Z L  ZC B. Pm  C. Pm  L D. R0  Z L  ZC R0 ZC Câu 17 (CĐ 2009): Trong đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp thì A. điện áp giữa hai đầu tụ điện ngược pha với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch. B. điện áp giữa hai đầu cuộn cảm cùng pha với điện áp giữa hai đầu tụ điện. C. điện áp giữa hai đầu tụ điện trễ pha so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch. D. điện áp giữa hai đầu cuộn cảm trễ pha so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch. Câu 18 (CĐ2009): Đặt điện áp xoay chiều u = U0cos2  ft, có U0 không đổi và f thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp. Khi f = f0 thì trong đoạn mạch có cộng hưởng điện. Giá trị của f0 2 2 1 1 A. B. C. D. LC LC LC 2 LC

G

oo

gl

e.

co

m /+

D

Câu 19 (CĐ 2009): Khi động cơ không đồng bộ ba pha hoạt động ổn định, từ trường quay trong động cơ có tần số A. bằng tần số của dòng điện chạy trong các cuộn dây của stato. B. lớn hơn tần số của dòng điện chạy trong các cuộn dây của stato. C. có thể lớn hơn hay nhỏ hơn tần số của dòng điện chạy trong các cuộn dây của stato, tùy vào tải. D. nhỏ hơn tần số của dòng điện chạy trong các cuộn dây của stato. Câu 20 (CĐ 2009): Điện áp giữa hai đầu một đoạn mạch là u = 150cos100  t (V). Cứ mỗi giây có bao nhiêu lần điện áp này bằng không? A. 100 lần. B. 50 lần. C. 200 lần. D. 2 lần. Câu 21 (ĐH – 2009): Đặt điện áp u = Uocosωt vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, tụ điện và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được. Biết dung kháng của tụ điện bằng R . Điều chỉnh L để điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt cực đại, khi đó: A. điện áp giữa hai đầu tụ điện lệch pha π/6 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch. B. điện áp giữa hai đầu cuộn cảm lệch pha π/6 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch. C. trong mạch có cộng hưởng điện. D. điện áp giữa hai đầu điện trở lệch pha π/6 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch. Câu 22 (ĐH – 2009): Đặt điện áp xoay chiều u  U 0cost có U0 không đổi và ω thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp. Thay đổi ω thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch khi ω = ω1 bằng cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch khi ω = ω2. Hệ thức đúng là 2 1 1 2 B. 1  2  C. 12  D. 1  2  A. 12  LC LC LC LC Câu 23 (ĐH – 2009): Máy biến áp là thiết bị A. biến đổi tần số của dòng điện xoay chiều. B. có khả năng biến đổi điện áp của dòng điện xoay chiều. C. làm tăng công suất của dòng điện xoay chiều.

37


Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

e.

co

m /+

D

ạy

Kè

m

Q uy

N

hơ

n

D. biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều. Câu 24 (ĐH - 2010): Đặt điện áp u  U 0cost vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Gọi i là cường độ dòng điện tức thời trong đoạn mạch; u1, u2 và u3 lần lượt là điện áp tức thời giữa hai đầu điện trở, giữa hai đầu cuộn cảm và giữa hai đầu tụ điện. Hệ thức đúng là u u u B. i  u3C C. i  1 D. i  2 A. i  1 R L R 2  ( L  )2 C Câu 25 (ĐH - 2010): Đặt điện áp u  U 0cost vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thì cường độ dòng điện qua cuộn cảm là U U0   A. i  0 cos(t  ) B. i  cos(t  ) L 2 2 L 2 U U0   C. i  0 cos(t  ) D. i  cos(t  ) L 2 2 L 2 Câu 26 (CĐ 2010): Đặt điện áp xoay chiều u  U 0cost vào hai đầu đoạn mạch chỉ có điện trở thuần. Gọi U là điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch; i, I0 và I lần lượt là giá trị tức thời, giá trị cực đại và giá trị hiệu dụng của cường độ dòng điện trong đoạn mạch. Hệ thức nào sau đây sai? u2 i2 u i U I U I A. B. C.   0 D. 2  2  0  0   2 U 0 I 0 U I U0 I0 U0 I0 Câu 27 (CĐ 2010): Đặt điện áp u  U 0cost có  thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn cảm 1 thuần có độ tự cảm L, điện trở thuần R và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Khi   thì LC A. điện áp hiệu dung giữa hai đầu điện trở thuần R bằng điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch. B. điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở thuần R nhỏ hơn điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch. C. cường độ dòng điện trong đoạn mạch trễ pha so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch. D. cường độ dòng điện trong đoạn mạch cùng pha với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch. Câu 28 (CĐ 2010): Đặt điện áp u  U 0cost vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Tại thời điểm điện áp giữa hai đầu cuộn cảm có độ lớn cực đại thì cường độ dòng điện qua cuộn cảm bằng U0 U0 U A. B. C. 0 D. 0 2 L L 2 L Câu 29 (CĐ 2010): Đặt điện áp u  U 0cost vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R và tụ điện C mắc nối tiếp. Biết điện áp giữa hai đầu điện trở thuần và điện áp giữa hai bản tụ điện có giá trị hiệu dụng bằng nhau. Phát biểu nào sau đây là sai ?

gl

 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch. 4  B. Điện áp giữa hai đầu điện trở thuần sớm pha so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch. 4  C. Cường độ dòng điện qua mạch sớm pha so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch. 4  D. Điện áp giữa hai đầu điện trở thuần trễ pha so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch. 4 Câu 30: (ĐH – 2011) Đặt điện áp u  U 2cos100 t vào hai đầu một tụ điện thì cường độ dòng điện qua nó có giá trị hiệu dụng là I. Tại thời điểm t, điện áp ở hai đầu tụ điện là u và cường độ dòng điện qua nó là i. Hệ thức liên hệ giữa các đại lượng là: u2 i2 1 u2 i2 u2 i2 u2 i2 1 A. 2  2  B. 2  2  1 C. 2  2  2 D. 2  2  U I 4 U I U I 2 U I

G

oo

A. Cường độ dòng điện qua mạch trễ pha

38


Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

m

Q uy

N

hơ

n

Câu 31: (ĐH – 2011) Đặt điện áp xoay chiều u = U0cos  t (U0 không đổi và  thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn càm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp, với CR2 < 2L. Khi   1 hoặc   2 thì điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện có cùng một giá trị. Khi   0 thì điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện đạt cực đại. Hệ thức liên hệ giữa 1 , 2 và 0 là 1 1 1 1 1 1 A. 0  (1  2 ) B. 02  (12  22 ) C. 0  12 D. 2  ( 2  2 ) 0 2 1 2 2 2 Câu 32: (CĐ – 2011) Cho dòng điện xoay chiều có tần số 50 Hz, chạy qua một đoạn mạch. Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp cường độ dòng điện này bằng 0 là: A. 1/25s B. 1/50s C. 1/100s D. 1/200s Câu 33: (CĐ – 2011) Khi nói về hệ số công suất cosφ của đoạn mạch đxc, phát biểu nào sau đây sai? A. Với đoạn mạch chỉ có tụ điện hoặc chỉ có cuộn cảm thuần thì cosφ = 0. B. Với đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp đang xảy ra cộng hưởng thì cosφ = 0. C. Với đoạn mạch chỉ có điện trở thuần thì cosφ = 1. D. Với đoạn mạch gồm tụ điện và điện trở thuần mắc nối tiếp thì 0 < cosφ < 1. Câu 34: (CĐ – 2011) Một máy tăng áp có cuộn thứ cấp mắc với điện trở thuần, cuộn sơ cấp mắc vào nguồn điện xoay chiều. Tần số dòng điện trong cuộn thứ cấp A. luôn lớn hơn tần số dòng điện trong cuộn sơ cấp. B. luôn nhỏ hơn tần số dòng điện trong cuộn sơ cấp. C. bằng tần số dòng điện trong cuộn sơ cấp. D. có thể nhỏ hơn hoặc lớn hơn tần số dòng điện trong cuộn sơ cấp. Câu 35: (CĐ – 2011) Đặt điện áp xoay chiều u = U0cos2πft (U0 không đổi, f thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện. Phát biểu nào sau đây đúng? A. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch càng lớn khi tần số f càng lớn.

G

oo

gl

e.

co

m /+

D

ạy

Kè

 so với cường độ dòng điện trong đoạn mạch. 2 C. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch không đổi khi tần số f thay đổi. D. Dung kháng của tụ điện càng lớn khi tần số f càng lớn. Câu 36: (CĐ – 2011) Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm một tụ điện và một cuộn cảm thuần mắc nối tiếp. Độ lệch pha giữa điện áp ở hai đầu tụ điện và điện áp ở hai đầu đoạn mạch bằng     B. 0 hoặc  C.  D. hoặc  A. 2 6 2 6 Câu 37: (CĐ – 2011) Trong máy phát điện xoay chiều ba pha đang hoạt động, suất điện động xoay chiều xuất hiện trong mỗi cuộn dây của stato có giá trị cực đại là E0. Khi suất điện động tức thời trong một cuộn dây bằng 0 thì suất điện động tức thời trong mỗi cuộn dây còn lại có độ lớn bằng nhau và bằng E E 3 E 2 2 E0 A. 0 B. C. 0 D. 0 2 2 2 3 Câu 38 (ĐH 2012): Đặt điện áp u = U0cos  t vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Gọi i là cường độ dòng điện tức thời trong đoạn mạch; u1, u2 và u3 lần lượt là điện áp tức thời giữa hai đầu điện trở, giữa hai đầu cuộn cảm và giữa hai đầu tụ điện; Z là tổng trở của đoạn mạch. Hệ thức đúng là u u u A. i  u3C B. i  1 C. i  2 D. i  R Z L Câu 39 (ĐH 2012). Đặt điện áp u = U0cos2  ft vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Gọi UR, UL, UC lần lượt là điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở, giữa hai đầu cuộn cảm và giữa hai đầu tụ điện. Trường hợp nào sau đây, điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch cùng pha với điện áp tức thời giữa hai đầu điện trở? A. Thay đổi C để URmax B. Thay đổi R để UCmax D. Thay đổi f để UCmax C. Thay đổi L để ULmax B. Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch sớm pha

39


Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn Câu 40: (CĐ – 2012) Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch X mắc nối tiếp chứa hai trong ba phần tử: điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện. Biết rằng điện áp giữa hai đầu đoạn mạch X luôn sớm

 . Đoạn mạch X chứa 2 A. cuộn cảm thuần và tụ điện với cảm kháng lớn hơn dung kháng. B. điện trở thuần và tụ điện. C. cuộn cảm thuần và tụ điện với cảm kháng nhỏ hơn dung kháng. D. điện trở thuần và cuộn cảm thuần. Câu 42: (CĐ – 2012) Đặt điện áp u  U 0cos(t   ) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuận R và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L mắc nối tiếp. Hệ số công suất của đoạn mạch là R L L R A. B. C. D. 2 2 2 L R R  ( L) R  ( L)2 pha so với cường độ dòng điện trong mạch một góc nhỏ hơn

G

oo

gl

e.

co

m /+

D

ạy

Kè

m

Q uy

N

hơ

n

Câu 43: (CĐ – 2012) Đặt điện áp u  U 0cos(t   ) (với U0 và  không đổi) vào hai đầu đoạn mạch gồm biến trở mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần. Điều chỉnh biến trở để công suất tỏa nhiệt trên biến trở đạt cực đại. Khi đó A. điện áp hiệu dụng giữa hai đầu biến trở bằng điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm thuần. B. điện áp hiệu dụng giữa hai đầu biến trở bằng hai lần điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm thuần. C. hệ số công suất của đoạn mạch bằng 1. D. hệ số công suất của đoạn mạch bằng 0,5. Câu 44: (CĐ – 2012) Đặt điện áp u  U 0cos(t   ) (U0 và  không đổi) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần, tụ điện và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được. Khi L = L1 hoặc L = L2 thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mặt bằng nhau. Để cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch giá trị cực đại thì giá trị của L bằng LL 2L1 L2 1 A. ( L1  L2 ) B. 1 2 C. D. 2( L1  L2 ) 2 L1  L2 L1  L2 Câu 45: ( CĐ – 2014) Đặt điện áp u  U0 cos t vào hai đầu điện trở thuần R. Tại thời điểm điện áp giữa hai đầu R có giá trị cực đại thì cường độ dòng điện qua R bằng U U 2 U A. 0 B. 0 C. 0 D. 0 R 2R 2R Câu 46(ĐH 2015): Ở Việt Nam, mạng điện dân dụng một pha có điện áp hiệu dụng là A. 220 2 V. B. 100 V. C. 220 V. D. 100 2 V Câu 47(ĐH 2015): Cường độ dòng điện i = 2cos100πt (A) có pha tại thời điểm t là A. 50πt. B. 100πt. C. 0. D. 70πt. Câu 48(ĐH 2015): Đặt điện áp u  U 0 cos t (với U0 không đổi, ω thay đổi) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Khi   0 thì trong mạch có cộng hưởng điện. Tần số góc 0 là 2 1 A. 2 LC B. C. D. LC LC LC Câu 49(ĐH 2015): Đặt điện áp u  U 0 cos100 t (t tính bằng s) vào hai đầu một tụ điện có điện dung

C

104 F

. Dung kháng của tụ điện là

A. 150 Ω. B. 200 Ω. C. 50 Ω. D. 100 Ω. Câu 50(ĐH 2015): Đặt điện áp u = 200 2 cos100  t (V) vào hai đầu một điện trở thuần 100 Ω. Công suất tiêu thụ của điện trở bằng A. 800 W. B. 200 W. C. 300 W. D. 400 W.

40


Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Q uy

N

hơ

n

CHƯƠNG V: SÓNG ÁNH SÁNG Câu 1. Để hai sóng kết hợp có bước sóng  tăng cường lẫn nhau khi giao thoa thì hiệu được đi của chúng 1    A. bằng  k    . B. bằng 0. C. bằng  k   . D. bằng k . 2 4   Câu 2. Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng của Y-âng, gọi i là khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp. Khoảng cách từ vân sáng bậc 3 đến vân sáng bậc 9 nằm cùng phía đối với vân sáng trung tâm là A. 5i. B. 6i. C. 7i. D. 8i. Câu 3. Sự phụ thuộc của chiết suất vào bước sóng A. xảy ra với mọi chất rắn, lỏng, hoặc khí. B. chỉ xảy ra với chất rắn và lỏng. C. chỉ xảy ra với chất rắn. D. là hiện tượng đặc trưng của thuỷ tinh. Câu 4. Chiết suất của một môi trường trong suốt đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau là đại lượng A. không đổi, có giá trị như nhau đối với tất cả các ánh sáng có màu từ đỏ đến tím. B. thay đổi, chiết suất là lớn nhất đối với ánh sáng đỏ và nhỏ nhất đối với ánh sáng tím. C. thay đổi, chiết suất là lớn nhất đối với ánh sáng tím và nhỏ nhất đối với ánh sáng đỏ. D. thay đổi, chiết suất lớn nhất đối với ánh sáng màu lục và nhỏ nhất đối với ánh sáng đỏ. Câu 5. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng A. có một màu và bước sóng nhất định, khi đi qua lăng kính sẽ bị tán sắc. B. có một màu nhất định và bước sóng không xác định, khi đi qua lăng kính không bị tán sắc. C. có một màu và một bước sóng xác định, khi đi qua lăng kính không bị tán sắc. D. có một màu nhất định và bước sóng không xác định, khi đi qua lăng kính sẽ bị tán sắc.

G

oo

gl

e.

co

m /+

D

ạy

Kè

m

TUYỂN TẬP LÝ THUYẾT ĐỀ THI ĐẠI HỌC CAO ĐẲNG CÁC NĂM PHẦN SÓNG ÁNH SÁNG Câu 1 (CĐ 2007): Quang phổ liên tục của một nguồn sáng J A. phụ thuộc vào cả thành phần cấu tạo và nhiệt độ của nguồn sáng J. B. không phụ thuộc vào cả thành phần cấu tạo và nhiệt độ của nguồn sáng J. C. không phụ thuộc thành phần cấu tạo của nguồn sáng J, mà chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng đó. D. không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng J, mà chỉ phụ thuộc thành phần cấu tạo của nguồn sáng đó. Câu 2 (CĐ 2007): Tia hồng ngoại và tia Rơnghen đều có bản chất là sóng điện từ, có bước sóng dài ngắn khác nhau nên A. chúng bị lệch khác nhau trong từ trường đều. B. có khả năng đâm xuyên khác nhau. C. chúng bị lệch khác nhau trong điện trường đều. D. chúng đều được sử dụng trong y tế để chụp X-quang (chụp điện). Câu 3 (CĐ 2007): Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào là sai? A. Ánh sáng trắng là tổng hợp của nhiều ánh sáng đơn sắc có màu biến thiên liên tục từ đỏ tới tím. B. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi đi qua lăng kính. C. Hiện tượng chùm sáng trắng, khi đi qua một lăng kính, bị tách ra thành nhiều chùm sáng có màu sắc khác nhau là hiện tượng tán sắc ánh sáng. D. Ánh sáng do Mặt Trời phát ra là ánh sáng đơn sắc vì nó có màu trắng. Câu 4 (CĐ 2007): Một dải sóng điện từ trong chân không có tần số từ 4,0.1014 Hz đến 7,5.1014 Hz. Biết vận tốc ánh sáng trong chân không c = 3.108 m/s. Dải sóng trên thuộc vùng nào trong thang sóng điện từ? A. Vùng tia Rơnghen. B. Vùng tia tử ngoại. C. Vùng ánh sáng nhìn thấy. D. Vùng tia hồng ngoại. Câu 5 (ĐH – 2007): Ht đảo sắc của vạch quang phổ (đảo vạch quang phổ) cho phép kết luận rằng A. trong cùng một điều kiện về nhiệt độ và áp suất, mọi chất đều hấp thụ và bức xạ các ánh sáng có cùng bước sóng. B. ở nhiệt độ xác định, một chất chỉ hấp thụ những bức xạ nào mà nó có khả năng phát xạ và ngược lại, nó chỉ phát những bức xạ mà nó có khả năng hấp thụ. C. các vạch tối xuất hiện trên nền quang phổ liên tục là do giao thoa ánh sáng. D. trong cùng một điều kiện, một chất chỉ hấp thụ hoặc chỉ bức xạ ánh sáng.

41


Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

G

oo

gl

e.

co

m /+

D

ạy

Kè

m

Q uy

N

hơ

n

Câu 6 (ĐH – 2007): Bước sóng của một trong các bức xạ màu lục có trị số là A. 0,55 nm. B. 0,55 mm. C. 0,55 μm. D. 55 nm. Câu 7 (ĐH – 2007): Các bức xạ có bước sóng trong khoảng từ 3.10-9m đến 3.10-7m là A. tia tử ngoại. B. ánh sáng nhìn thấy. C. tia hồng ngoại. D. tia Rơnghen. Câu 8 (ĐH – 2007): Từ không khí người ta chiếu xiên tới mặt nước nằm ngang một chùm tia sáng hẹp song song gồm hai ánh sáng đơn sắc: màu vàng, màu chàm. Khi đó chùm tia khúc xạ A. gồm hai chùm tia sáng hẹp là chùm màu vàng và chùm màu chàm, trong đó góc khúc xạ của chùm màu vàng nhỏ hơn góc khúc xạ của chùm màu chàm. B. vẫn chỉ là một chùm tia sáng hẹp song song. C. gồm hai chùm tia sáng hẹp là chùm màu vàng và chùm màu chàm, trong đó góc khúc xạ của chùm màu vàng lớn hơn góc khúc xạ của chùm màu chàm. D. chỉ là chùm tia màu vàng còn chùm tia màu chàm bị phản xạ toàn phần. Câu 9 (CĐ 2008): Ánh sáng đơn sắc có tần số 5.1014 Hz truyền trong chân không với bước sóng 600 nm. Chiết suất tuyệt đối của một môi trường trong suốt ứng với ánh sáng này là 1,52. Tần số của ánh sáng trên khi truyền trong môi trường trong suốt này A. nhỏ hơn 5.1014 Hz còn bước sóng bằng 600 nm. B. lớn hơn 5.1014 Hz còn bước sóng nhỏ hơn 600 nm. C. vẫn bằng 5.1014 Hz còn bước sóng nhỏ hơn 600 nm. D. vẫn bằng 5.1014 Hz còn bước sóng lớn hơn 600 nm. Câu 10 (CĐ 2008): Tia hồng ngoại là những bức xạ có A. bản chất là sóng điện từ. B. khả năng ion hoá mạnh không khí. C. khả năng đâm xuyên mạnh, có thể xuyên qua lớp chì dày cỡ cm. D. bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng đỏ. Câu 11 (CĐ 2008): Khi nói về tia tử ngoại, phát biểu nào dưới đây là sai? A. Tia tử ngoại có tác dụng mạnh lên kính ảnh. B. Tia tử ngoại có bản chất là sóng điện từ. C. Tia tử ngoại có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng tím. D. Tia tử ngoại bị thuỷ tinh hấp thụ mạnh và làm ion hoá không khí. Câu 12 (ĐH – 2008): Tia Rơnghen có A. cùng bản chất với sóng âm. B. bước sóng lớn hơn bước sóng của tia hồng ngoại. C. cùng bản chất với sóng vô tuyến. D. điện tích âm. Câu 13 (ĐH – 2008): Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về ánh sáng đơn sắc? A. Chiết suất của một môi trường trong suốt đối với ánh sáng đỏ lớn hơn chiết suất của môi trường đó đối với ánh sáng tím. B. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi đi qua lăng kính. C. Trong cùng một môi trường truyền, vận tốc ánh sáng tím nhỏ hơn vận tốc ánh sáng đỏ. D. Trong chân không, các ánh sáng đơn sắc khác nhau truyền đi với cùng vận tốc. Câu 14 (ĐH– 2008): Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về quang phổ? A. Quang phổ liên tục của nguồn sáng nào thì phụ thuộc thành phần cấu tạo của nguồn sáng ấy. B. Mỗi nguyên tố hóa học ở trạng thái khí hay hơi nóng sáng dưới áp suất thấp cho một quang phổ vạch riêng, đặc trưng cho nguyên tố đó. C. Để thu được quang phổ hấp thụ thì nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải cao hơn nhiệt độ của nguồn sáng phát ra quang phổ liên tục. D. Quang phổ hấp thụ là quang phổ của ánh sáng do một vật rắn phát ra khi vật đó được nung nóng. Câu 15 (CĐ 2009): Khi nói về quang phổ, phát biểunào sau đây là đúng? A. Các chất rắn bị nung nóng thì phát ra quang phổ vạch. B. Mỗi nguyên tố hóa học có một quang phổ vạch đặc trưng của nguyên tố ấy. C. Các chất khí ở áp suất lớn bị nung nóng thì phát ra quang phổ vạch. D. Quang phổ liên tục của nguyên tố nào thì đặc trưng cho nguyên tố đó.

42


Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

G

oo

gl

e.

co

m /+

D

ạy

Kè

m

Q uy

N

hơ

n

Câu 16 (CĐ 2009): Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với nguồn sáng đơn sắc, hệ vân trên màn có khoảng vân i. Nếu khoảng cách giữa hai khe còn một nửa và khoảng cách từ hai khe đến màn gấp đôi so với ban đầu thì khoảng vân giao thoa trên màn A. giảm đi bốn lần. B. không đổi. C. tăng lên hai lần. D. tăng lên bốn lần. Câu 17 (CĐ 2009): Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng bị tán sắc khi đi qua lăng kính. B. Ánh sáng trắng là hỗn hợp của vô số ánh sáng đơn sắc có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím. C. Chỉ có ánh sáng trắng mới bị tán sắc khi truyền qua lăng kính. D. Tổng hợp các ánh sáng đơn sắc sẽ luôn được ánh sáng trắng. Câu 18 (ĐH – 2009): Phát biểu nào sau đây là đúng ? A. Chất khí hay hơi ở áp suất thấp được kích thích bằng nhiệt hay bằng điện cho quang phổ liên tục. B. Chất khí hay hơi được kích thích bằng nhiệt hay bằng điện luôn cho quang phổ vạch. C. Quang phổ liên tục của nguyên tố nào thì đặc trưng cho nguyên tố ấy. D. Quang phổ vạch của nguyên tố nào thì đặc trưng cho nguyên tố ấy. Câu 19 (ĐH – 2009): Chiếu xiên một chùm sáng hẹp gồm hai ánh sáng đơn sắc là vàng và lam từ không khí tới mặt nước thì A. chùm sáng bị phản xạ toàn phần. B. so với phương tia tới, tia khúc xạ vàng bị lệch ít hơn tia khúc xạ lam. C. tia khúc xạ chỉ là ánh sáng vàng, còn tia sáng lam bị phản xạ toàn phần. D. so với phương tia tới, tia khúc xạ lam bị lệch ít hơn tia khúc xạ vàng. Câu 20 (ĐH – 2009): Trong chân không, các bức xạ được sắp xếp theo thứ tự bước sóng giảm dần là: A. tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia tử ngoại, tia Rơn-ghen. B. tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia Rơn-ghen, tia tử ngoại. C. ánh sáng tím, tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia Rơn-ghen. D. tia Rơn-ghen, tia tử ngoại, ánh sáng tím, tia hồng ngoại. Câu 21 (ĐH – 2009): Quang phổ liên tục A. phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn phát mà không phụ thuộc vào bản chất của nguồn phát. B. phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của nguồn phát. C. không phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của nguồn phát. D. phụ thuộc vào bản chất của nguồn phát mà không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn phát. Câu 22: (ĐH – 2009) Khi nói về tia hồng ngoại, phát biểu nào sau đây là sai? A. Tia hồng ngoại có bản chất là sóng điện từ. B. Các vật ở nhiệt độ trên 20000C chỉ phát ra tia hồng ngoại. C. Tia hồng ngoại có tần số nhỏ hơn tần số của ánh sáng tím. D. Tác dụng nổi bật của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt. Câu 23: (ĐH 2010) Tia tử ngoại được dùng A. để tìm vết nứt trên bề mặt sản phẩm bằng kim loại. B. trong y tế để chụp điện, chiếu điện. C. để chụp ảnh bề mặt Trái Đất từ vệ tinh. D. để tìm khuyết tật bên trong sản phẩm bằng kim loại. Câu 24. (ĐH 2010) Quang phổ vạch phát xạ A. của các nguyên tố khác nhau, ở cùng một nhiệt độ thì như nhau về độ sáng tỉ đối của các vạch. B. là một hệ thống những vạch sáng (vạch màu) riêng lẻ, ngăn cách nhau bởi những khoảng tối. C. do các chất rắn, chất lỏng hoặc chất khí có áp suất lớn phát ra khi bị nung nóng. D. là một dải có màu từ đỏ đến tím nối liền nhau một cách liên tục. Câu 25. (ĐH 2010) Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ. Nếu tại điểm M trên màn quan sát có vân tối thứ ba (tính từ vân sáng trung tâm) thì hiệu đường đi của ánh sáng từ hai khe S1, S2 đến M có độ lớn bằng A. 2λ. B. 1,5λ. C. 3λ. D. 2,5λ. Câu 26. (ĐH 2010) Khi nói về tia hồng ngoại, phát biểu nào dưới đây là sai? A. Tia hồng ngoại cũng có thể biến điệu được như sóng điện từ cao tần. B. Tia hồng ngoại có khả năng gây ra một số phản ứng hóa học. C. Tia hồng ngoại có tần số lớn hơn tần số của ánh sáng đỏ. D. Tác dụng nổi bật nhất của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt.

43


Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

G

oo

gl

e.

co

m /+

D

ạy

Kè

m

Q uy

N

hơ

n

Câu 27. (ĐH 2010) Trong các loại tia: Rơn-ghen, hồng ngoại, tự ngoại, đơn sắc màu lục; tia có tần số nhỏ nhất là A. tia tử ngoại. B. tia hồng ngoại. C. tia đơn sắc màu lục. D. tia Rơn-ghen. Câu 28. (CĐ 2010) Chiếu ánh sáng trắng do một nguồn nóng sáng phát ra vào khe hẹp F của một máy quang phổ lăng kính thì trên tấm kính ảnh (hoặc tấm kính mờ) của buồng ảnh sẽ thu được A. ánh sáng trắng B. một dải có màu từ đỏ đến tím nối liền nhau một cách liên tục. C. các vạch màu sáng, tối xen kẽ nhau. D. bảy vạch sáng từ đỏ đến tím, ngăn cách nhau bằng những khoảng tối. Câu 29. (CĐ 2010) Trong các nguồn bức xạ đang hoạt động: hồ quang điện, màn hình máy vô tuyến, lò sưởi điện, lò vi sóng; nguồn phát ra tia tử ngoại mạnh nhất là A. màn hình máy vô tuyến. B. lò vi sóng. C. lò sưởi điện. D. hồ quang điện. Câu 30: (ĐH – 2011) Chiếu từ nước ra không khí một chùm tia sáng song song rất hẹp (coi như một tia sáng) gồm 5 thành phần đơn sắc: tím, lam, đỏ, lục, vàng. Tia ló đơn sắc màu lục đi là là mặt nước (sát với mặt phân cách giữa hai môi trường). Không kể tia đơn sắc màu lục, các tia ló ra ngoài không khí là các tia đơn sắc màu: A. tím, lam, đỏ. B. đỏ, vàng, lam. C. đỏ, vàng. D. lam, tím. Câu 31: (ĐH – 2011) Thực hiện thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc màu lam ta quan sát được hệ vân giao thoa trên màn. Nếu thay ánh sáng đơn sắc màu lam bằng ánh sáng đơn sắc màu vàng và các điều kiện khác của thí nghiệm được giữ nguyên thì B. khoảng vân giảm xuống. A. khoảng vân tăng lên. C. vị trí vân trung tâm thay đổi. D. khoảng vân không thay đổi. Câu 32: (ĐH – 2011) Khi nói về tia  , phát biểu nào sau đây sai? A. Tia  không phải là sóng điện từ. B. Tia  có khả năng đâm xuyên mạnh hơn tia X. C. Tia  không mang điện. D. Tia  có tần số lớn hơn tần số của tia X. Câu 33: (ĐH – 2011) Nguyên tắc hoạt động của quang điện trở dựa vào A. hiện tượng tán sắc ánh sáng. B. hiện tượng quang điện ngoài. C. hiện tượng quang điện trong. D. hiện tượng phát quang của chất rắn. Câu 34: (CĐ – 2011) Khi nói về ánh sáng đơn sắc, phát biểu nào sau đây đúng? A. Trong thủy tinh, các ánh sáng đơn sắc khác nhau truyền với tốc độ như nhau. B. Ánh sáng đơn sắc không bị tán sắc khi truyền qua lăng kính. C. Ánh sáng trắng là ánh sáng đơn sắc vì nó có màu trắng. D. Tốc độ truyền của một ánh sáng đơn sắc trong nước và trong không khí là như nhau. Câu 35: (CĐ – 2011) Khi nói về tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây sai? A. Trong công nghiệp, tia tử ngoại được dùng để phát hiện các vết nứt trên bề mặt các sản phẩm kim loại. B. Tia tử ngoại là sóng điện từ có tần số nhỏ hơn tần số của ánh sáng tím. C. Trong y học, tia tử ngoại được dùng để chữa bệnh còi xương. D. Tia tử ngoại có tác dụng mạnh lên phim ảnh. Câu 36: (CĐ – 2011) Trong thí nghiệp Y-âng về giao thoa ánh sáng, chiếu ánh sáng trắng vào hai khe. Trên màn, quan sát thấy A. chỉ một dải sáng có màu như cầu vồng B. hệ vân gồm những vạch màu tím xen kẽ với những vạch màu đỏ C. vân trung tâm là vân sáng trăng, hai bên có những dải màu như cầu vồng, tím ở trong, đỏ ở ngoài D. hệ vân gồm những vạch sáng trắng xen kẽ với những vạch tối Câu 37 (ĐH 2012): Khi nói về tính chất của tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây là sai? A. Tia tử ngoại làm iôn hóa không khí. B. Tia tử ngoại kích thích sự phát quang của nhiều chất. C. Tia tử ngoại tác dụng lên phim ảnh. D. Tia tử ngoại không bị nước hấp thụ.

44


Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

n

Câu 38 (ĐH 2012): Một sóng âm và một sóng ánh sáng truyền từ không khí vào nước thì bước sóng A. của sóng âm tăng còn bước sóng của sóng ánh sáng giảm. B. của sóng âm giảm còn bước sóng của sóng ánh sáng tăng. C. của sóng âm và sóng ánh sáng đều giảm. D. của sóng âm và sóng ánh sáng đều tăng. Câu 39 (ĐH 2012): Chiếu xiên từ không khí vào nước một chùm sáng song song rất hẹp (coi như một tia sáng) gồm ba thành phần đơn sắc: đỏ, lam và tím. Gọi rđ, rl , rt lần lượt là góc khúc xạ ứng với tia màu đỏ, tia màu lam và tia màu tím. Hệ thức đúng là A. rl = rt = rđ. B. rt < rl < rđ. C. rđ < rl < rt. D. rt < rđ < rl . Câu 40 (ĐH 2012): Một ánh sáng đơn sắc màu cam có tần số f được truyền từ chân không vào một chất lỏng có chiết suất là 1,5 đối với ánh sáng này. Trong chất lỏng trên, ánh sáng này có A. màu tím và tần số f. B. màu cam và tần số 1,5f. C. màu cam và tần số f. D. màu tím và tần số 1,5f. Câu 41: (CĐ – 2012) Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng  . Nếu tại điểm M trên màn quan sát có vân tối thì hiệu đường đi của ánh sáng từ hai khe đến điểm M có độ lớn nhỏ nhất bằng

  B.  C. D. 2 4 2 Câu 42: (CĐ – 2012) Gọi  D ,  L ,  T , lần lượt là năng lượng của phôtôn ánh sáng đỏ, phôtôn ánh sáng lam và phôtôn ánh sáng tím. Ta có A.  D   L   T . B.  T   L   D . C.  T   D   L . D.  L   T   D . Câu 43: (CĐ – 2012) Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc. Khoảng vân giao thoa trên màn quan sát là i. Khoảng cách giữa hai vân sáng bậc 3 nằm ở hai bên vân sáng trung tâm là A. 5i. B. 3i. C. 4i. D. 6i. Câu 44: (CĐ – 2012) Khi nói về ánh sáng, phát biểu nào sau đây sai? A. Ánh sáng trắng là hỗn hợp của nhiều ánh sáng đơn sắc có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím. B. Ánh sáng đơn sắc không bị tán sắc khi đi qua lăng kính. C. Chiết suất của chất làm lăng kính đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau đều bằng nhau. D. Chiết suất của chất làm lăng kính đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau thì khác nhau. Câu 45: (CĐ – 2012) Khi nói về tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây sai? A. Tia tử ngoại tác dụng lên phim ảnh. B. Tia tử ngoại dễ dàng đi xuyên qua tấm chì dày vài xentimét. C. Tia tử ngoại làm ion hóa không khí. D. Tia tử ngoại có tác dụng sinh học: diệt vi khuẩn, hủy diệt tế bào da. Câu 46: (CĐ – 2012) Pin quang điện là nguồn điện A. biến đổi trực tiếp quang năng thành điện năng. B. biến đổi trực tiếp nhiệt năng thành điện năng. C. hoạt động dựa trên hiện tượng quang điện ngoài. D. hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ. Câu 47: (CĐ – 2012) Bức xạ có tần số nhỏ nhất trong số các bức xạ hồng ngoại, tử ngoại, Rơn-ghen, gamma là A. gamma B. hồng ngoại. C. Rơn-ghen. D. tử ngoại. Câu 48: (CĐ – 2012) Khi nói về tia Rơn-ghen và tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây sai? A. Tia Rơn-ghen và tia tử ngoại đều có cùng bản chất là sóng điện từ. B. Tần số của tia Rơn-ghen nhỏ hơn tần số của tia tử ngoại. C. Tần số của tia Rơn-ghen lớn hơn tần số của tia tử ngoại. D. Tia Rơn-ghen và tia tử ngoại đều có khả năng gây phát quang một số chất. Câu 49: (ĐH – 2013) Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nếu thay ánh sáng đơn sắc màu lam bằng ánh sáng đơn sắc màu vàng và giữ nguyên các điều kiện khác thì trên màn quan sát A. khoảng vân không thay đổi B. khoảng vân tăng lên C. vị trí vân trung tâm thay đổi D. khoảng vân giảm xuống

G

oo

gl

e.

co

m /+

D

ạy

Kè

m

Q uy

N

hơ

A.

45


Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

G

oo

gl

e.

co

m /+

D

ạy

Kè

m

Q uy

N

hơ

n

Câu 50: (ĐH – 2013) Trong chân không, ánh sáng có bước sóng lớn nhất trong số các ánh sáng đơn sắc: đỏ, vàng lam, tím là A. ánh sáng tím B. ánh sáng đỏ C. ánh sáng vàng. D. ánh sáng lam. Câu 51: (ĐH – 2013) Khi nói về quang phổ vạch phát xạ, phát biểu nào sau đây là sai? A. Quang phổ vạch phát xạ của một nguyên tố là một hệ thống những vạch sáng riêng lẻ, ngăn cách nhau bởi những khoảng tối. B. Quang phổ vạch phát xạ do chất rắn hoặc chất lỏng phát ra khi bị nung nóng. C. Trong quang phổ vạch phát xạ của nguyên tử hiđrô, ở vùng ánh sáng nhìn thấy có bốn vạch đặc trưng là vạch đỏ, vạch lam, vạch chàm và vạch tím. D. Quang phổ vạch phát xạ của các nguyên tố hoá học khác nhau thì khác nhau. Câu 52: (ĐH – 2014) Khi nói về tia hồng ngoại và tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây đúng? A. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại gây ra hiện tượng quang điện đối với mọi kim loại. B. Tần số của tia hồng ngoại nhỏ hơn tần số của tia tử ngoại. C. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều làm ion hóa mạnh các chất khí. D. Một vật bị nung nóng phát ra tia tử ngoại, khi đó vật không phát ra tia hồng ngoại. Câu 53: (ĐH – 2014) Trong chân không, các bức xạ có bước sóng tăng dần theo thứ tự đúng là A.ánh sáng nhìn thấy; tia tử ngoại; tia X; tia gamma; sóng vô tuyến và tia hồng ngoại. B.sóng vô tuyến; tia hồng ngoại; ánh sáng nhìn thấy; tia tử ngoại; tia X và tia gamma. C.tia gamma; tia X; tia tử ngoại; ánh sáng nhìn thấy; tia hồng ngoại và sóng vô tuyến. D.tia hồng ngoại; ánh sáng nhìn thấy; tia tử ngoại; tia X; tia gamma và sóng vô tuyến. Câu 55: (ĐH – 2014) Trong chân không, bước sóng ánh sáng lục bằng A. 546 mm B. 546 m C. 546 pm D. 546 nm Câu 56: (ĐH – 2014) Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m. Nguồn sáng đơn sắc có bước sóng 0,45 m . Khoảng vân giao thoa trên màn bằng A. 0,2 mm B. 0,9 mm C. 0,5 mm D. 0,6 mm Câu 57: (ĐH – 2014) Gọi nđ, nt và nv lần lượt là chiết suất của một môi trường trong suốt đối với các ánh sáng đơn sắc đỏ, tím và vàng. Sắp xếp nào sau đây là đúng? A. nđ< nv< nt B. nv>nđ> nt C. nđ>nt> nv D. nt>nđ> nv Câu 58: (ĐH – 2014) Hiện tượng chùm ánh sáng trắng đi qua lăng kính, bị phân tách thành các chùm sáng đơn sắc là hiện tượng A. phản xạ toàn phần. B. phản xạ ánh sáng. C. tán sắc ánh sáng. D. giao thoa ánh sáng. Câu 59: (ĐH – 2014) : Tia X A.mang điện tích âm nên bị lệch trong điện trường. B.cùng bản chất với sóng âm C.có tần số nhỏ hơn tần số của tia hồng ngoại D.cùng bản chất với tia tử ngoại Câu 60:(CĐ-2013) Phát biểu nào sau đây là đúng: A. Ánh sáng trắng là hỗn hợp của nhiều ánh sáng đơn sắc có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím. B. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng bị tán sắc khi truyền qua lăng kính. C. Chỉ có ánh sáng trắng mới bị tán sắc khi truyền qua lăng kính. D. Tổng hợp các ánh sáng đơn sắc sẽ luôn được ánh sáng trắng. Câu 61 : (CĐ-2014) Trong chân không, xét các tia: tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia X và tia đơn sắc lục. Tia có bước sóng nhỏ nhất là A. tia hồng ngoại. B. tia đơn sắc lục. C. tia X. D. tia tử ngoại. Câu 62:(CĐ-2014) Khi chiếu ánh sáng trắng vào khe hẹp F của ống chuẩn trực của một máy quang phổ lăng kính thì trên tấm kính ảnh của buồng ảnh thu được A. các vạch sáng, tối xen kẽ nhau. B. một dải có màu từ đỏ đến tím nối liền nhau một cách liên tục. C. bảy vạch sáng từ đỏ đến tím, ngăn cách nhau bằng những khoảng tối. D. một dải ánh sáng trắng.

46


Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

m /+

D

ạy

Kè

m

Q uy

N

hơ

n

Câu 63:(CĐ-2014) Khi nói về ánh sáng đơn sắc, phát biểu nào sau đây đúng? A. Ánh sáng đơn sắc không bị tán sắc khi truyền qua lăng kính B. Trong thủy tinh, các ánh sáng đơn sắc khác nhau truyền với tốc độ như nhau C. Ánh sáng trắng là ánh sáng đơn sắc vì nó có màu trắng D. Tốc độ truyền của một ánh sáng đơn sắc trong nước và trong không khí là như nhau. Câu 64(ĐH 2015): Khi nói về tia hồng ngoại và tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây đúng? A.Bước sóng của tia hồng ngoại lớn hơn bước sóng của tia tử ngoại. B.Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều gây ra hiện tượng quang điện đối với mọi kim loại. C.Một vật bị nung nóng phát ra tia tử ngoại, khi đó vật không phát ra tia hồng ngoại. D.Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều làm ion hóa mạnh các chất khí. Câu 65(ĐH 2015): Khi nói về quang phổ vạch phát xạ, phát biểu nào sau đây đúng? A.Quang phổ vạch phát xạ của một nguyên tố là một hệ thống những vạch tối nằm trên nền màu của quang phổ liên tục. B.Quang phổ vạch phát xạ của một nguyên tố là một hệ thống những vạch sáng riêng lẻ, ngăn cách nhau bởi những khoảng tối. C.Quang phổ vạch phát xạ do chất rắn hoặc chất lỏng phát ra khi bị nung nóng. D.Trong quang phổ vạch phát xạ của hiđrô, ở vùng ánh sáng nhìn thấy có bốn vạch đặc trưng là vạch đỏ, vạch cam, vạch chàm và vạch tím. Câu 66(ĐH 2015): Chiếu một chùm sáng đơn sắc hẹp tới mặt bên của một lăng kính thủy tinh đặt trong không khí. Khi đi qua lăng kính, chùm sáng này A. không bị lệch khỏi phương truyền ban đầu. B. bị đổi màu. C. bị thay đổi tần số. D. không bị tán sắc. Câu 67(ĐH 2015): Sự phát sáng nào sau đây là hiện tượng quang − phát quang? A. Sự phát sáng của con đom đóm. B. Sự phát sáng của đèn dây tóc. C. Sự phát sáng của đèn ống thông dụng. D. Sự phát sáng của đèn LED. Câu 68(ĐH 2015): Khi nói về tia X, phát biểu nào sau đây đúng? A.Tia X có khả năng đâm xuyên kém hơn tia hồng ngoại. B.Tia X có tần số nhỏ hơn tần số của tia hồng ngoại. C.Tia X có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng nhìn thấy. D. Tia X có tác dụng sinh lí: nó hủy diệt tế bào.

G

oo

gl

e.

co

CHƯƠNG VI: LƯỢNG TỬ ÁNH SÁNG Câu 1 . Chiếu một chùm bức xạ đơn sắc vào tấm kẽm có giới hạn quang điện 0,35 m .Hiện tượng quang điện sẽ không xảy ra khi chùm bức xạ chiếu vào tấm kẽm có bước sóng là : A. 0,1 m B. 0,2 m C. 0,3 m D. 0,4 m Câu 2 . Chọn câu đúng : A. Hiện tượng giao thoa dễ quan sát đối với ánh sáng có bước sóng ngắn . B. Hiện tượng quang điện chứng tỏ tính chất sóng của ánh sáng . C. Những sóng điện từ có tần số càng lớn thì tính chất sóng thể hiện càng rõ . D. Sóng điện từ có bước sóng lớn thì năng lượng phô-tôn nhỏ Câu 3 . Trong các ánh sáng đơn sắc sau đây. Ánh sáng nào có khả năng gây ra hiện tượng quang điện mạnh nhất : A. Ánh sáng tím B. Ánh sáng lam. C. Ánh sáng đỏ . D. Ánh sáng lục . Câu 4. Công thức liên hệ giữa giới hạn quang điện  0, công thoát A, hằng số Planck h và vận tốc ánh sáng c là : hA c A hc A.  0 = B.  0 = C.  0 = D.  0 = c hA hc A Câu 5 . Khi chiếu sóng điện từ xuống bề mặt tấm kim loại , hiện tượng quang điện xảy ra nếu : A. sóng điện từ có nhiệt độ đủ cao B. sóng điện từ có bước sóng thích hợp C. sóng điện từ có cường độ đủ lớn D. sóng điện từ phải là ánh sáng nhìn thấy được

47


Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

G

oo

gl

e.

co

m /+

D

ạy

Kè

m

Q uy

N

hơ

n

Câu 6 . Electron quang điện bị bứt ra khỏi bề mặt kim loại khi bị chiếu ánh sáng nếu : A.Cường độ của chùm sáng rất lớn. B. Bước sóng của ánh sáng lớn. C.Tần số ánh sáng nhỏ. D. Bước sóng nhỏ hơn hay bằng một giới hạn xác định. Câu 7 . Phát biểu nào dưới đây về lưỡng tính sóng hạt là sai ? A. Hiện tượng giao thoa ánh sáng thể hiện tính chất sóng. B. Hiện tượng quang điện ánh sáng thể hiện tính chất hạt. C. Sóng điện từ có bước sóng càng ngắn càng thể hiện rõ tính chất sóng. D. Các sóng điện từ có bước sóng càng dài thì tính chất sóng càng thể hiện rõ hơn tính chất hạt. Câu 8 . Giới hạn quang điện của mỗi kim loại là : A. Bước sóng dài nhất của bức xạ chiếu vào kim loại đó để gây ra được hiện tượng quang điện B. Bước sóng ngắn nhất của bức xạ chiếu vào kim loại đó để gây ra được hiện tượng quang điện C. Công nhỏ nhất dùng để bứt electron ra khỏi kim loại đó D. Công lớn nhất dùng để bứt electron ra khỏi kim loại đó Câu 9 . Phát biểu nào sau đây là không đúng theo thuyết lượng tử ánh sáng ? A. Chùm ánh sáng là một chùm hạt, mỗi hạt được gọi là một photon mang năng lượng. B. Cường độ chùm ánh sáng tỉ lệ thuận với số photon trong chùm. C. Khi ánh sáng truyền đi các photon không đổi, không phụ thuộc vào khoảng cách đến nguồn sáng. D. Các photon có năng lượng bằng nhau vì chúng lan truyền với tốc độ bằng nhau. Câu 10 . Hiện tượng nào sau đây là hiện tượng quang điện ? A. Electron bức ra khỏi kim loại bị nung nóng B. Electron bật ra khỏi kim loại khi ion đập vào C. Electron bị bật ra khỏi kim loại khi kim loại có hiệu điện thế lớn D. Electron bật ra khỏi mặt kim loại khi chiếu tia tử ngoại vào kim loại Câu 11. Hãy chọn câu đúng nhất. Chiếu chùm bức xạ có bước sóng  vào kim loại có giới hạn quang điện 0. Hiện tượng quang điện xảy ra khi : A.  > 0. B.  < 0. C.  = 0. D. Cả câu B và C. Câu 12 . Chọn câu đúng. Nếu chiếu một chùm tia hồng ngoại vào tấm kẽm tích điện âm, thì : A. Tấm kẽm mất dần điện tích dương. B. Tấm kẽm mất dần điện tích âm. C. Tấm kẽm trở nên trung hoà về điện. D. Điện tích âm của tấm kẽm không đổi. Câu 13. Để gây được hiệu ứng quang điện, bức xạ rọi vào kim loại được thoả mãn điều kiện nào sau đây? A. Tần số lớn hơn giới hạn quang điện. B. Tần số nhỏ hơn giới hạn quang điện. C. Bước sóng nhỏ hơn giới hạn quang điện. D. Bước sóng lớn hơn giới hạn quang điện. Câu 14 . Giới hạn quang điện tuỳ thuộc vào A. bản chất của kim loại. B. điện áp giữa anôt cà catôt của tế bào quang điện. C. bước sóng của ánh sáng chiếu vào catôt. D. điện trường giữa anôt cà catôt. Câu 15 . Chọn câu đúng. Theo thuyết phôtôn của Anh-xtanh, thì năng lượng : A. của mọi phôtôn đều bằng nhau. B. của một phôtôn bằng một lượng tử năng lượng. C. giảm dần khi phôtôn ra xa dần nguồn sáng. D. của phôton không phụ thuộc vào bước sóng. Câu 16 . Với ε1, ε2, ε3 lần lượt là năng lượng của phôtôn ứng với các bức xạ màu vàng , bức xạ tử ngoại và bức xạ hồng ngoại thì A. ε3 > ε1 > ε2 B. ε2 > ε1 > ε3 C. ε1 > ε2 > ε3 D. ε2 > ε3 > ε1 Câu 17 . Gọi bước sóng λo là giới hạn quang điện của một kim loại, λ là bước sóng ánh sáng kích thích chiếu vào kim loại đó, để hiện tượng quang điện xảy ra thì A. chỉ cần điều kiện λ > λo. B. phải có cả hai điều kiện: λ = λo và cường độ ánh sáng kích thích phải lớn. C. phải có cả hai điều kiện: λ > λo và cường độ ánh sáng kích thích phải lớn. D. chỉ cần điều kiện λ ≤ λo. 48


Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn Câu 18 . Kim loại Kali (K) có giới hạn quang điện là 0,55 μm. Hiện tượng quang điện không xảy ra khi chiếu vào kim loại đó bức xạ nằm trong vùng A. ánh sáng màu tím. B. ánh sáng màu lam. C. hồng ngoại. D. tử ngoại. Câu 19 . Nếu quan niệm ánh sáng chỉ có tính chất sóng thì không thể giải thích được hiện tượng nào dưới đây ? A. Khúc xạ ánh sáng. B. Giao thoa ánh sáng. C. Quang điện. D. Phản xạ ánh sáng. Câu 20 . Lần lượt chiếu hai bức xạ có bước sóng 1 = 0,75 m và 2 = 0,25 m vào một tấm kẽm có giới hạn quang điện 0 = 0,35 m. Bức xạ nào gây ra hiện tượng quang điện ? A. Không có bức xạ nào trong hai bức xạ trên

B. Chỉ có bức xạ 2

C. Chỉ có bức xạ 1

D. Cả hai bức xạ

o

hơ

n

Câu 21 . Trong thí nghiệm Hécxơ, nếu chiếu ánh sáng tím vào lá nhôm tích điện âm thì A. điện tích âm của lá nhôm mất đi B. tấm nhôm sẽ trung hòa về điện C. điện tích của tấm nhôm không thay đổi D. tấm nhôm tích điện dương c Câu 22 . Chiếu bức xạ có tần số f đến một tấm kim loại .Ta kí hiệu f o  ,o là bước sóng giới hạn của

G

oo

gl

e.

co

m /+

D

ạy

Kè

m

Q uy

N

kim loại .Hiện tượng quang điện xảy ra khi A. f  fo B. f < fo C. f  0 D. f  fo Câu 23 . Chiếu ánh sáng vàng vào mặt một tấm vật liệu thì thấy có êlectrôn bị bật ra .Tấm vật liệu đó chắc chắn phải là : A. kim loại B. kim loại kiềm C. chất cách điện D. chất hữu cơ Câu 24 . Chiếu một chùm ánh sáng đơn sắc vào một tấm kẽm .Hiện tượng quang điện sẽ không xảy ra nếu ánh sáng có bước sóng : A. 0,1m B. 0,2m C. 0,3m D. 0,4m Câu 25 . Khi chiếu vào kim loại một chùm ánh sáng mà không thấy các e thoát ra vì A. chùm ánh sáng có cường độ quá nhỏ. B. công thoát e nhỏ hơn năng lượng phôtôn. C. bước sóng ánh sáng lớn hơn giới hạn quang điện. D. kim loại hấp thụ quá ít ánh sáng đó. Câu 26 . Chọn câu trả lời sai khi nói về hiện tượng quang điện và quang dẫn : A. Đều có bước sóng giới hạn 0 B. Đều bứt được các êlectron ra khỏi khối chất C. Bước sóng giới hạn của hiện tượng quang điện bên trong có thể thuộc vùng hồng ngoại D. Nlượng cần để giải phóng êlectron trong khối bán dẫn nhỏ hơn công thoát của êletron khỏi kim loại Câu 27 . Chọn câu sai : A. Pin quang điện là dụng cụ biến đổi trực tiếp năng lượng ánh sáng thành điện năng. B. Pin quang điện hoạt động dụa vào hiện tượng quang dẫn. C. Pin quang địên và quang trở đều hoạt động dựa vào hiện tượng quang điện ngoài D. Quang trở là một điện trở có trị số phụ thuộc cường độ chùm sáng thích hợp chiếu vào nó. Câu 28 . Chọn câu trả lời đúng. Quang dẫn là hiện tượng : A. Dẫn điện của chất bán dẫn lúc được chiếu sáng. B. Kim loại phát xạ electron lúc được chiếu sáng. C. Điện trở của một chất giảm rất nhiều khi hạ nhiệt độ xuống rất thấp. D. Bứt quang electron ra khỏi bề mặt chất bán dẫn. Câu 29 . Chọn câu trả lời đúng :Hiện tượng bức electron ra khỏi kim loại , khi chiếu ánh sáng kích thích có bước sóng thích hợp lên kim loại được gọi là : B. Hiện tượng phóng xạ A. Hiện tượng bức xạ C. Hiện tượng quang dẫn D. Hiện tượng quang điện Câu 30 . Chọn câu sai khi so sánh hiện tượng quang điện ngoài và hiện tượng quang điện trong : A. Bước sóng của photon ở hiện tượng quang điện ngoài thường nhỏ hơn ở hiện tượng quang điện trong. B. Đều làm bức électron ra khỏi chất bị chiếu sáng. C. Mở ra khả năng biến năng lượng ánh sáng thành điện năng. D. Phải có bước sóng nhỏ hơn giới hạn quang điện hoặc giới hạn quang dẫn.

49


Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

G

oo

gl

e.

co

m /+

D

ạy

Kè

m

Q uy

N

hơ

n

Câu 31 . Hiện tượng kim loại bị nhiễm điện dương khi được chiếu sáng thích hợp là : A. Hiện tượng quang điện. B. Hiện tượng quang dẫn. C. Hiện tượng tán sắc ánh sáng. C. Hiện tượng giao thoa ánh sáng. Câu 32 . Chọn câu đúng. Hiện tượng quang dẫn là hiện tượng : A. Một chất cách điện thành dẫn điện khi được chiếu sáng. B. Giảm điện trở của kim loại khi được chiếu sáng. C. Giảm điện trở của một chất bán dẫn, khi được chiếu sáng. D. Truyền dẫn ánh sáng theo các sợi quang uốn cong một cách bất kỳ. Câu 33 . Chọn câu đúng. Pin quang điện là nguồn điện trong đó : A. quang năng được trực tiếp biến đổi thành điện năng. B. năng lượng Mặt Trời được biến đổi trực tiếp thành điện năng. C. một tế bào quang điện được dùng làm máy phát điện. D. một quang điện trở, khi được chiếu sáng, thì trở thành máy phát điện. Câu 34 . Phát biểu nào sau đây là đúng ? A. Quang trở là một linh kiện bán dẫn hoạt động dựa trên hiện tượng quang điện ngoài. B. Quang trở là một linh kiện bán dẫn hoạt động dựa trên hiện tượng quang điện trong. C. Điện trở của quang trở tăng nhanh khi quang trở được chiếu sáng. D. Điện trở của quang trở không đổi khi quang trở được chiếu sáng bằng ánh sáng có bước sóng ngắn. Câu 35. Điện trở của một quang điện trở có đặc điểm nào dưới đây ? B. Có giá trị rất nhỏ A. Có giá trị rất lớn C. Có giá trị không đổi D. Có giá trị thay đổi được Câu 36. Trường hợp nào sau đây là hiện tượng quang điện trong ? A. Chiếu tia tử ngoại vào chất bán dẫn làm tăng độ dẫn điện của chất bán dẫn này. B. Chiếu tia X (tia Rơnghen) vào kim loại làm êlectron bật ra khỏi bề mặt kim loại đó. C. Chiếu tia tử ngoại vào chất khí thì chất khí đó phát ra ánh sáng màu lục. D. Chiếu tia X (tia Rơnghen) vào tấm kim loại làm cho tấm kim loại này nóng lên. Câu 37 . Hiện tượng quang điện trong là hiện tượng A. giải phóng êlectron liên kết trong chất bán dẫn khi chiếu sáng thích hợp vào chất bán dẫn đó B. bứt êlectron ra khỏi bề mặt kim loại khi bị chiếu sáng C. giải phóng êlectron khỏi kim loại bằng cách đốt nóng D. giải phóng êlectron khỏi một chất bằng cách bắn phá iôn vào chất đó Câu 38. Pin quang điện hoạt động dựa vào A. hiện tượng quang điện ngoài B. hiện tượng quang điện trong C. hiện tượng tán sắc ánh sáng D. sự phát quang của các chất Câu 39 . Chọn câu đúng khi nói về hiện tượng quang dẫn (còn gọi là hiện tượng quang điện trong) : A. Electron trong kim loại bật ra khỏi kim loại khi được chiếu sáng thích hợp. B. Electron trong bán dẫn bật ra khỏi bán dẫn khi được chiếu sáng thích hợp. C. Electron ở bề mặt kim loại bật ra khỏi kim loại khi được chiếu sáng thích hợp. D. Electron trong bán dẫn bật ra khỏi liên kết phân tử khi được chiếu sáng thích hợp. Câu 40 . Chọn câu đúng. Ánh sáng huỳnh quang là : A. tồn tại một thời gian sau khi tắt ánh sáng kích thích. B. hầu như tắt ngay sau khi tắt ánh sáng kích thích. C. có bước sóng nhỏ hơn bước sóng ánh sáng kích thích. D. do các tinh thể phát ra, sau khi được kích thích bằng ánh sáng thích hợp. Câu 41. Chọn câu đúng. Ánh sáng lân quang là : A. được phát ra bởi chất rắn, chất lỏng lẫn chất khí. B. hầu như tắt ngay sau khi tắt ánh sáng kích thích. C. có thể tồn tại rất lâu sau khi tắt ánh sáng kích thích. D. có bước sóng nhỏ hơn bước sóng ánh sáng kích thích.

50


Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

G

oo

gl

e.

co

m /+

D

ạy

Kè

m

Q uy

N

hơ

n

Câu 42 . Chọn câu sai : A. Huỳnh quang là sự phát quang có thời gian phát quang ngắn (dưới 10-8s). B. Lân quang là sự phát quang có thời gian phát quang dài (từ 10-6s trở lên). C. Bước sóng ’ ánh sáng phát quang luôn nhỏ hơn bước sóng  của ánh sáng hấp thụ : ’<  D. Bước sóng ’ ánh sáng phát quang luôn lớn hơn bước sóng  của ánh sáng hấp thụ : ’ >  Câu 43. Sự phát sáng của vật nào dưới đây là sự phát quang ? A. Tia lửa điện B. Hồ quang C. Bóng đèn ống D. Bóng đèn pin Câu 44 . Sự phát sáng của nguồn sáng nào dưới đây gọi là sự phát quang ? A. Ngọn nến B. Đèn pin B. Con đom đóm D. Ngôi sao băng Câu 45. Một chất phát quang có khả năng phát ra ánh sáng màu lục khi được kích thích phát sáng .Hỏi khi chiếu ánh sáng đơn sắc nào dưới đây thì chất đó sẽ phát quang ? A. Đỏ sẩm B. Đỏ tươi C. Vàng D. Tím Câu 46 . Trong trường hợp nào dưới đây có sự quang – phát quang ? A. Ta nhìn thấy màu xanh của một biển quảng cáo lúc ban ngày B. Ta nhìn thấy as lục phát ra từ đầu các cọc tiêu trên đường núi khi có ánh sáng đèn ô-tô chiếu vào C. Ta nhìn thấy ánh sáng của một ngọn đèn đường D. Ta nhìn thấy ánh sáng đỏ của một tấm kính đỏ Câu 47 . Ánh sáng phát quang của một chất có bước sóng 0,5m .Hỏi nếu chiếu vào chất đó ánh sáng có bước sóng nào dưới đây thì nó sẽ không phát quang ? A. 0,3m B. 0,4m C. 0,5m D. 0,6m Câu 48 . Nếu ánh sáng kích thích là ánh sáng màu lam thì ánh sáng huỳnh quang không thể là ánh sáng nào dưới đây ? B. Ánh sáng lục C. Ánh sáng lam D. Ánh sáng chàm A. Ánh sáng đỏ Câu 50 . Một chất có khả năng phát quang ánh sáng màu đỏ và ánh sáng màu lục. Nếu dùng tia tử ngoại để kích thích sự phát quang của chất đó thì ánh sáng phát quang có thể có màu nào ? B. Màu vàng C. Màu lục D. Màu lam A. Màu đỏ Câu 51 . Sự phát sáng của nguồn sáng nào dưới đây là sự phát quang ? A. Bóng đèn xe máy B. Hòn than hồng C. Đèn LED D. Ngôi sao băng Câu 52 . Trong hiện tượng quang – phát quang , sự hấp thụ hoàn toàn một phô-tôn sẽ đưa đến : A. Sự giải phóng một electron tự do B. Sự giải phóng một electron liên kết C. Sự giải phóng một cặp electron và lỗ trống D. Sự phát ra một phô-tôn khác Câu 53 . Một nguyên tử hiđrô đang ở trạng thái cơ bản, hấp thụ một phôtôn có năng lượng εo và chuyển lên trạng thái dừng ứng với quỹ đạo N của êlectron. Từ trạng thái này, nguyên tử chuyển về các trạng thái dừng có mức năng lượng thấp hơn thì có thể phát ra phôtôn có năng lượng lớn nhất là A. 3εo. B. 2εo. C. 4εo. D. εo. Câu 54 . Chọn câu sai về hai tiên đề của Bo : A. Nguyên tử phát ra một photon khi chuyển từ trạng thái dừng có mức năng lượng thấp Em sang trạng thái dừng có mức năng lượng cao hơn En B. Trạng thái dừng có mức năng lượng càng thấp thì càng bền vững C. Trạng thái dừng là trạng thái có năng lượng xác định mà nguyên tử tồn tại mà không bức xạ D. Năng lượng của photon hấp thụ hay phát ra bằng đúng với hiệu hai mức năng lượng mà nguyên tử dịch chuyển:  = En – Em( Với En > Em ) Câu 55. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về mẫu nguyên tử Bo ? A. Nguyên tử bức xạ khi chuyển từ trạng thái cơ bản lên trạng thái kích thích. B. Trong các trạng thái dừng , động năng của êlectron trong nguyên tử bằng không. C. Khi ở trạng thái cơ bản , nguyên tử có năng lượng cao nhất. D. Trạng thái kích thích có năng lượng càng cao thì bán kính quỹ đạo của êlectron càng lớn. Câu 56 . Đối với nguyên tử hiđrô , biểu thức nào dưới đây chỉ ra bán kính r của quỹ đạo dừng ( thứ n ) của nó : ( n là lượng tử số , ro là bán kính của Bo ) A. r = nro B. r = n2ro C. r2 = n2ro D. r  nro2

51


Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

ạy

Kè

m

Q uy

N

hơ

n

Câu 57. Chọn mệnh đề đúng khi nói về quang phổ vạch của nguyên tử H A.Bức xạ có bước sóng dài nhất ở dãy Banme ứng với sự di chuyển của e từ quỹ đạo M về quỹ đạo L. B.Bức xạ có bước sóng dài nhất ở dãy Lyman ứng với sự di chuyển của e từ quỹ đạo P về quỹ đạo K C.Bức xạ có bước sóng ngắn nhất ở dãy Lyman ứng với sự di chuyển của e từ quỹ đạo L về quỹ đạo K D.Bức xạ có bước sóng ngắn nhất ở dãy Pasen ứng với sự di chuyển của e từ quỹ đạo N về quỹ đạo M Câu 58 . Chùm nguyên tử H đang ở trạng thái cơ bản, bị kích thích phát sáng thì chúng có thể phát ra tối đa 3 vạch quang phổ. Khi bị kích thích electron trong nguyên tử H đã chuyển sang quỹ đạo : A. M B. L C. O D. N -11 Câu 59 . Trong nguyên tử hiđrô, bán kính Bo là ro = 5,3.10 m. Bán kính quỹ đạo dừng N là A. 47,7.10-11m. B. 84,8.10-11m. C. 21,2.10-11m. D. 132,5.10-11m. Câu 60 . Hãy xác định trạng thái kích thích cao nhất của các nguyên tử hiđrô trong trường hợp người ta chỉ thu được 6 vạch quang phổ phát xạ của nguyên tử hiđrô : A. Trạng thái L B. Trạng thái M C. Trạng thái N D. Trạng thái O Câu 61 . Chọn câu trả lời đúng. Nguyên tử hiđrô ở trạng thái có năng lượng En ( n > 1) sẽ có khả năng phát ra: A. Tối đa n vạch phổ B. Tối đa n – 1 vạch phổ. n(n  1) C. Tối đa n(n – 1) vạch phổ. D. Tối đa vạch phổ. 2 Câu 62 . Tia laze không có đặc điểm nào dưới đây ? B. Độ định hướng cao C. Cường độ lớn D. Công suất lớn A. Độ đơn sắc cao Câu 63 : Trong laze rubi có sự biến đổi của dạng năng lượng nào dưới đây thành quang năng ? A. Điện năng B. Cơ năng C. Nhiệt năng D. Quang năng Câu 64. Chùm sáng do laze rubi phát ra có màu A. trắng B. xanh C. đỏ D. vàng Câu 65 . Bút laze mà ta thường dùng để chỉ bảng thuộc loại laze nào ? A. Khí B. lỏng C. rắn D. bán dẫn Câu 66 . Màu đỏ của rubi do ion nào phát ra ? A. ion nhôm B. ion ô-xi C. ion crôm D. ion khác

G

oo

gl

e.

co

m /+

D

TUYỂN TẬP LÝ THUYẾT ĐỀ THI ĐẠI HỌC CAO ĐẲNG CÁC NĂM PHẦN LƯỢNG TỬ Câu 1: (CĐ 2007) Động năng ban đầu cực đại của các êlectrôn (êlectron) quang điện A. không phụ thuộc bước sóng ánh sáng kích thích. B. phụ thuộc cường độ ánh sáng kích thích. C. không phụ thuộc bản chất kim loại làm catốt. D. phụ thuộc bản chất kim loại làm catốt và bước sóng ánh sáng kích thích Câu 2: (CĐ – 2011) Các nguyên tử hidro đang ở trạng thái dừng ứng với electron chuyển động trên quỹ đạo có bán kính gấp 9 lần so với bán kính Bo. Khi chuyển về các trạng thái dừng có năng lượng thấp hơn thì các nguyên tử sẽ phát ra các bức xạ có tần số khác nhau. Có thể có nhiều nhất bao nhiêu tần số? A. 2 B. 4 C. 1 D. 3 Câu 3: (CĐ 2007) Ở một nhiệt độ nhất định, nếu một đám hơi có khả năng phát ra hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng tương ứng λ1 và λ2 (với λ < λ2 ) thì nó cũng có khả năng hấp thụ A. mọi ánh sáng đơn sắc có bước sóng nhỏ hơn λ1 . B. mọi ánh sáng đơn sắc có bước sóng trong khoảng từ λ1 đến λ2 . C. hai ánh sáng đơn sắc đó. D. mọi ánh sáng đơn sắc có bước sóng lớn hơn λ2 . Câu 4: (ĐH – 2007) Một chùm ánh sáng đơn sắc tác dụng lên bề mặt một kim loại và làm bứt các êlectrôn (êlectron) ra khỏi kim loại này. Nếu tăng cường độ chùm sáng đó lên ba lần thì A. số lượng êlectrôn thoát ra khỏi bề mặt kim loại đó trong mỗi giây tăng ba lần. B. động năng ban đầu cực đại của êlectrôn quang điện tăng ba lần. C. động năng ban đầu cực đại của êlectrôn quang điện tăng chín lần. D. công thoát của êlectrôn giảm ba lần.

52


Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

G

oo

gl

e.

co

m /+

D

ạy

Kè

m

Q uy

N

hơ

n

Câu 5: (ĐH – 2007) Phát biểu nào là sai? A. Điện trở của quang trở giảm mạnh khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào. B. Nguyên tắc hoạt động của tất cả các tế bào quang điện đều dựa trên hiện tượng quang dẫn. C. Trong pin quang điện, quang năng biến đổi trực tiếp thành điện năng. D. Có một số tế bào quang điện hoạt động khi được kích thích bằng ánh sáng nhìn thấy. Câu 6: (ĐH – 2007) Nội dung chủ yếu của thuyết lượng tử trực tiếp nói về A. sự hình thành các vạch quang phổ của nguyên tử. B. sự tồn tại các trạng thái dừng của nguyên tử hiđrô. C. cấu tạo của các nguyên tử, phân tử. D. sự phát xạ và hấp thụ ánh sáng của nguyên tử, phân tử. Câu 7: (CĐ – 2011) Theo thuyết lượng tử ánh sáng, để phát ánh sáng huỳnh quang, mỗi nguyên tử hay phân tử của chất phát quang hấp thụ hoàn toàn một photon của ánh sáng kích thích có năng lượng ε để chuyển sang trạng thái kích thích, sau đó A. giải phóng một electron tự do có năng lượng nhỏ hơn ε do có mất mát năng lượng. B. phát ra một photon khác có năng lượng lớn hơn ε do có bổ sung năng lượng. C. giải phóng một electron tự do có năng lượng lớn hơn ε do có bổ sung năng lượng. D. phát ra một photon khác có năng lượng nhỏ hơn ε do mất mát năng lượng. Câu 8: (CĐ 2008) Trong thí nghiệm với tế bào quang điện, khi chiếu chùm sáng kích thích vào catốt thì có hiện tượng quang điện xảy ra. Để triệt tiêu dòng quang điện, người ta đặt vào giữa anốt và catốt một hiệu điện thế gọi là hiệu điện thế hãm. Hiệu điện thế hãm này có độ lớn A. làm tăng tốc êlectrôn (êlectron) quang điện đi về anốt. B. phụ thuộc vào bước sóng của chùm sáng kích thích. C. không phụ thuộc vào kim loại làm catốt của tế bào quang điện. D. tỉ lệ với cường độ của chùm sáng kích thích. Câu 9: (CĐ 2008) Gọi λα và λβ lần lượt là hai bước sóng ứng với các vạch đỏ Hα và vạch lam Hβ của dãy Banme (Balmer), λ1 là bước sóng dài nhất của dãy Pasen (Paschen) trong quang phổ vạch của nguyên tử hiđrô. Biểu thức liên hệ giữa λα , λβ , λ1 là A. λ1 = λα - λβ . B. 1/λ1 = 1/λβ – 1/λα C. λ1 = λα + λβ . D. 1/λ1 = 1/λβ + 1/λα Câu 10: (ĐH – 2008) Theo thuyết lượng từ ánh sáng thì năng lượng của A. một phôtôn bằng năng lượng nghỉ của một êlectrôn (êlectron). B. một phôtôn phụ thuộc vào khoảng cách từ phôtôn đó tới nguồn phát ra nó. C. các phôtôn trong chùm sáng đơn sắc bằng nhau D. một phôtôn tỉ lệ thuận với bước sóng ánh sáng tương ứng với phôtôn đó. Câu 11: (ĐH – 2008) Khi chiếu lần lượt hai bức xạ có tần số là f1, f2 (với f1 < f2) vào một quả cầu kim loại đặt cô lập thì đều xảy ra hiện tượng quang điện với điện thế cực đại của quả cầu lần lượt là V1, V2. Nếu chiếu đồng thời hai bức xạ trên vào quả cầu này thì điện thế cực đại của nó là A. (V1 + V2). B. V1  V2 . C. V2. D. V1. Câu 12: (ĐH – 2011) Trong nguyên tử hiđrô, bán kính Bo là r0 = 5,3.10-11m. Ở một trạng thái kích thích của nguyên tử hiđrô, êlectron chuyển động trên quỹ đạo dừng có bán kính là r = 2,12.10-10m. Quỹ đạo đó có tên gọi là quỹ đạo dừng A. L. B. O. C. N. D. M. -11 Câu 13: (ĐH – 2008) Trong nguyên tử hiđrô , bán kính Bo là r0 = 5,3.10 m. Bán kính quỹ đạo dừng N A. 47,7.10-11m. B. 21,2.10-11m. C. 84,8.10-11m. D. 132,5.10-11m. Câu 14: (ĐH – 2008) Khi có hiện tượng quang điện xảy ra trong tế bào quang điện, phát biểu nào sau đâu là sai? A. Giữ nguyên chùm sáng kích thích, thay đổi kim loại làm catốt thì động năng ban đầu cực đại của êlectrôn (êlectron) quang điện thay đổi B. Giữ nguyên cường độ chùm sáng kích thích và kim loại dùng làm catốt, giảm tần số của ánh sáng kích thích thì động năng ban đầu cực đại của êlectrôn (êlectron) quang điện giảm. C. Giữ nguyên tần số của ánh sáng kích thích và kim loại làm catốt, tăng cường độ chùm sáng kích thích thì động năng ban đầu cực đại của êlectrôn (êlectron) quang điện tăng. D. Giữ nguyên cường độ chùm sáng kích thích và kim loại dùng làm catốt, giảm bước sóng của ánh sáng kích thích thì động năng ban đầu cực đại của êlectrôn (êlectron) quang điện tăng.

53


Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

G

oo

gl

e.

co

m /+

D

ạy

Kè

m

Q uy

N

hơ

n

Câu 15: (CĐ 2009) Dùng thuyết lượng tử ánh sáng không giải thích được A. hiện tượng quang – phát quang. B. hiện tượng giao thoa ánh sáng. C. nguyên tắc hoạt động của pin quang điện. D. hiện tượng quang điện ngoài. Câu 16(CĐ 2009): Gọi năng lượng của phôtôn ánh sáng đỏ, ánh sáng lục và ánh sáng tím lần lượt là  D ,  L và  T thì A.  T   L   D . B.  T   D   L . C.  D   L   T . D.  L   T   D . Câu 17: (CĐ 2009) Khi chiếu vào một chất lỏng ánh sáng chàm thì ánh sáng huỳnh quang phát ra không thể là A. ánh sáng tím. B. ánh sáng vàng. C. ánh sáng đỏ. D. ánh sáng lục. Câu 18: (CĐ 2009) Trong một thí nghiệm, hiện tượng quang điện xảy ra khi chiếu chùm sáng đơn sắc tới bề mặt tấm kim loại. Nếu giữ nguyên bước sóng ánh sáng kích thích mà tăng cường độ của chùm sáng thì A. số êlectron bật ra khỏi tấm kim loại trong một giây tăng lên. B. động năng ban đầu cực đại của êlectron quang điện tăng lên. C. giới hạn quang điện của kim loại bị giảm xuống. D. vận tốc ban đầu cực đại của các êlectron quang điện tăng lên. Câu 19: (ĐH – 2009) Khi nói về thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây là đúng? A. Năng lượng phôtôn càng nhỏ khi cường độ chùm ánh sáng càng nhỏ. B. Phôtôn có thể chuyển động hay đứng yên tùy thuộc vào nguồn sáng chuyển động hay đứng yên. C. Năng lượng của phôtôn càng lớn khi tần số của ánh sáng ứng với phôtôn đó càng nhỏ. D. Ánh sáng được tạo bởi các hạt gọi là phôtôn. Câu 20: (ĐH – 2009) Một đám nguyên tử hiđrô đang ở trạng thái kích thích mà êlectron chuyển động trên quỹ đạo dừng N. Khi êlectron chuyển về các quỹ đạo dừng bên trong thì quang phổ vạch phát xạ của đám nguyên tử đó có bao nhiêu vạch? A. 3. B. 1. C. 6. D. 4. Câu 21: (ĐH – 2009) Pin quang điện là nguồn điện, trong đó A. hóa năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng. B. quang năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng. C. cơ năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng. D. nhiệt năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng. Câu 22. (CĐ 2010) Khi chiếu chùm tia tử ngoại vào một ống nghiệm đựng dung dịch fluorexêin thì thấy dung dịch này phát ra ánh sáng màu lục. Đó là hiện tượng A. phản xạ ánh sáng. B. quang - phát quang. C. hóa - phát quang. D. tán sắc ánh sáng. Câu 23. (CĐ 2010) Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào dưới đây là sai? A. Ánh sáng được tạo thành bởi các hạt gọi là phôtôn. B. Năng lượng của các phôtôn ánh sáng là như nhau, không phụ thuộc tần số của ánh sáng. C. Trong chân không, các phôtôn bay dọc theo tia sáng với tốc độ c = 3.108 m/s. D. Phân tử, nguyên tử phát xạ hay hấp thụ ánh sáng, cũng có nghĩa là chúng phát xạ hay hấp thụ phôtôn. Câu 24: (ĐH – 2011) Hiện tượng quang điện ngoài là hiện tượng êlectron bị bứt ra khỏi tấm kim loại khi A. chiếu vào tấm kim loại này một chùm hạt nhân heli. B. chiếu vào tấm kim loại này một bức xạ điện từ có bước sóng thích hợp. C. cho dòng điện chạy qua tấm kim loại này. D. tấm kim loại này bị nung nóng bởi một nguồn nhiệt. Câu 25: (ĐH – 2011) Tia Rơn-ghen (tia X) có A. cùng bản chất với tia tử ngoại. B. tần số nhỏ hơn tần số của tia hồng ngoại. C. điện tích âm nên nó bị lệch trong điện trường và từ trường. D. cùng bản chất với sóng âm.

54


Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

G

oo

gl

e.

co

m /+

D

ạy

Kè

m

Q uy

N

hơ

n

Câu 26: (CĐ – 2011) Khi nói về quang điện, phát biểu nào sau đây sai? A. Pin quang điện hoạt động dựa trên hiện tượng quang điện ngoài vì nó nhận năng lượng ánh sáng từ bên ngoài. B. Công thoát êlectron của kim loại thường lớn hơn năng lượng cần thiết để giải phóng êlectron liên kết trong chất bán dẫn. C. Điện trở của quang điện trở giảm khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào. D. Chất quang dẫn là chất dẫn điện kém khi không bị chiếu sáng và trở thành chất dẫn điện tốt khi bị chiếu ánh sáng thích hợp. Câu 27: (CĐ – 2011) Theo mẫu nguyên tử Bo, trạng thái dừng của nguyên tử : A. có thể là trạng thái cơ bản hoặc trạng thái kích thích. B. là trạng thái mà các êlectron trong nguyên tử ngừng chuyển động. C. chỉ là trạng thái kích thích. D. chỉ là trạng thái cơ bản. Câu 28: (CĐ – 2011) Tia laze có tính đơn sắc rất cao vì các phôtôn do laze phát ra có A. độ sai lệch bước sóng là rất lớn. B. độ sai lệch tần số là rất nhỏ. C. độ sai lệch năng lượng là rất lớn. D. độ sai lệch tần số là rất lớn. Câu 29: (CĐ – 2011) Theo mẫu nguyên tử Bo, trạng thái dừng của nguyên tử A. có thể là trạng thái cơ bản hoặc trạng thái kích thích. B. chỉ là trạng thái kích thích. C. là trạng thái mà các electron trong nguyên tử dừng chuyển động. D. chỉ là trạng thái cơ bản. Câu 30: (CĐ 2010) Một chất có khả năng phát ra ánh sáng phát quang với bước sóng 0,55  m. Khi dùng ánh sáng có bước sóng nào dưới đây để kích thích thì chất này không thể phát quang? B. 0,50  m. C. 0,60  m. D. 0, 45  m. A. 0,35  m. Câu 31: (ĐH 2012): Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây là sai? A. Trong chân không, phôtôn bay với tốc độ c = 3.108 m/s dọc theo các tia sáng. B. Phôtôn của các ánh sáng đơn sắc khác nhau thì mang năng lượng khác nhau. C. Năng lượng của một phôtôn không đổi khi truyền trong chân không. D. Phôtôn tồn tại trong cả trạng thái đứng yên và trạng thái chuyển động Câu 32: (CĐ – 2012) Ánh sáng nhìn thấy có thể gây ra hiện tượng quang điện ngoài với A. kim loại bạc. B. kim loại kẽm. C. kim loại xesi. D. kim loại đồng. Câu 33: (ĐH – 2013) Khi nói về phôtôn, phát biểu nào dưới đây đúng? A. Năng lượng của phôtôn càng lớn khi bước sóng ánh sáng ứng với phôtôn đó càng lớn. B. Phôtôn có thể tồn tại trong trạng thái đứng yên. C. Với mỗi ánh sáng đơn sắc có tần số f xác định, các phôtôn đều mang năng lượng như nhau. D. Năng lượng của phôtôn ánh sáng tím nhỏ hơn năng lượng của phôtôn ánh sáng đỏ. Câu 34: (ĐH – 2013) Gọi  Đ là năng lượng của phôtôn ánh sáng đỏ;  L là năng lượng của phôtôn ánh sáng lục;  V là năng lượng của phôtôn ánh sáng vàng. Sắp xếp nào sau đây đúng? A.  Đ >  V >  L B.  L >  Đ >  V C.  V >  L >  Đ D.  L >  V >  Đ Câu 35: (ĐH – 2014) Chùm ánh sánglaze không được ứng dụng A. trong truyền tin bằng cáp quang. B. làm dao mổ trong y học . C. làm nguồn phát siêu âm. D. trong đầu đọc đĩa CD. Câu 36: (CĐ – 2013) Pin quang điện biến đổi trực tiếp: A. Cơ năng thành điện năng B. Nhiệt năng thành điện năng C. Quang năng thành điện năng D. Hóa năng thành điện năng Câu 37:(CĐ – 2014) Tia Rơn- ghen (tia X) có tần số: A. nhỏ hơn tần số của tia hồng ngoại B. Nhỏ hơn tần số của tia màu đỏ. C. lớn hơn tần số của tia gamma D. Lớn hơn tần số của tia màu tím. Câu 38: (CĐ – 2014): Khi nói về tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây sai? A. Tia tử ngoại có bản chất là sóng điện từ. B. Tia tử ngoại có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng tím. C. Tia tử ngoại tác dụng lên phim ảnh. D. Tia tử ngoại kích thích sự phát quang của nhiều chất.

55


Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Q uy

N

hơ

n

Câu 39: (CĐ – 2014): Trong chân không, xét các tia: tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia X và tia đơn sắc lục. Tia có bước sóng nhỏ nhất là A. tia hồng ngoại. B. tia đơn sắc lục. C. tia X. D. tia tử ngoại. Câu 40: (CĐ – 2014): Tia X A. có bản chất là sóng điện từ. B. có khả năng đâm xuyên mạnh hơn tia . C. có tần số lớn hơn tần số của tia . D. mang điện tích âm nên bị lệch trong điện trường. Câu 41: (CĐ – 2014): Thuyết lượng tử ánh sáng không được dùng để giải thích A. hiện tượng quang điện B. hiện tượng quang – phát quang C. hiện tượng giao thoa ánh sáng D. nguyên tắc hoạt động của pin quang điện Câu 42(ĐH 2015): Quang điện trở có nguyên tắc hoạt động dựa trên hiện tượng A. quang − phát quang. B. quang điện ngoài. C. quang điện trong. D. nhiệt điện Câu 43(ĐH 2015): Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây đúng? A.Phôtôn ứng với ánh sáng đơn sắc có năng lượng càng lớn nếu ánh sáng đó có tần số càng lớn. B.Năng lượng của phôtôn giảm dần khi phôtôn ra xa dần nguồn sáng. C.Phôtôn tồn tại trong cả trạng thái đứng yên và trạng thái chuyển động. D.Năng lượng của mọi loại phôtôn đều bằng nhau. Câu 44(ĐH 2015): Công thoát của êlectron khỏi một kim loại là 6,625.10-19J. Biết h = 6,625.10-34J.s, c = 3.108 m/s. Giới hạn quang điện của kim loại này là A. 300 nm. B. 350 nm. C. 360 nm. D. 260 nm

G

oo

gl

e.

co

m /+

D

ạy

Kè

m

CHƯƠNG VII: VẬT LÝ HẠT NHÂN Câu 1.Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về hạt nhân nguyên tử A. Hạt nhân có nguyên tử số Z thì chứa Z prôtôn. B. Số nuclôn bằng số khối A của hạt nhân. C. Số nơtrôn N bằng hiệu số khối A và số prôtôn Z. D. Hạt nhân trung hòa về điện. Câu 2.Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi : A. prôtôn, nơtron và êlectron. B. nơtron và êlectron. D. prôtôn và êlectron C. prôtôn, nơtron. 210 Câu 3. Hạt nhân pôlôni 84 Po có: A. 84 prôton và 210 nơtron B. 84 prôton và 126 nơtron C. 84 nơtron và 210 prôton D. 84 nuclon và 210 nơtron 23 Câu 4. Nguyên tử 11 Na gồm A. 11 prôtôn và 23 nơ trôn B. 12 prôtôn và 11 nơ trôn C. 12 nơ trôn và 23 nuclôn D. 11 nuclôn và 12 nơ trôn Câu 5. Đơn vị khối lượng nguyên tử ( u ) có giá trị nào sau đây? B . 1 u = 1,66 .10-27 kg A . 1 u = 1,66 .10-24 kg C . 1 u = 1,6 .10-21 kg D . 1 u = 9,1.10-31 kg Câu 6. Các đồng vị của Hidro là A. Triti, đơtêri và hidro thường B. Heli, tri ti và đơtêri C. Hidro thường, heli và liti D. heli, triti và liti Câu 7. Lực hạt nhân là A. lực tĩnh điện . B. lực liên kết giữa các nơtron . C. lực liên kết giữa các prôtôn . D. lực liên kết giữa các nuclôn . Câu 8. Bản chất lực tương tác giữa các nuclôn trong hạt nhân là ? A. lực tĩnh điện. B. Lực hấp dẫn. C Lực điện từ. D. Lực lương tác mạnh. A Câu 9. Độ hụt khối của hạt nhân Z X là ( đặt N = A - Z) : A. m = Nmn - Zmp. B. m = m - Nmp - Zmp. C. m = (Nmn + Zmp ) - m. D. m = Zmp - Nmn

56


Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

N

hơ

n

Câu 10. Đồng vị là những nguyên tử mà hạt nhân: A. có cùng khối lượng. B. cùng số Z, khác số A. C. cùng số Z, cùng số A. D. cùng số A Câu 11. Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ A. các prôtôn B. các nơtron C. các nuclôn D. các êlectrôn Câu 12. Các hạt nhân đồng vị có A. cùng số prôtôn nhưng khác nhau số nơtron . B. cùng số nơtron nhưng khác nhau số prôtôn . C. cùng số prôtôn và cùng số khối. D. cùng số khối nhưng khác nhau số nơtron . Câu 13. Phóng xạ là hiện tượng một hạt nhân A. phát ra một bức xạ điện từ B. tự phát ra các tia , , . C. tự phát ra tia phóng xạ và biến thành một hạt nhân khác. D. phóng ra các tia phóng xạ, khi bị bắn phá bằng những hạt chuyển động nhanh Câu 14. Phóng xạ nào không có sự thay đổi về cấu tạo hạt nhân? A. Phóng xạ α B. Phóng xạ C. Phóng xạ . D. Phóng xạ Câu 15 . Trong quá trình phóng xạ của một chất, số hạt nhân phóng xạ A. giảm đều theo thời gian. B. giảm theo đường hypebol. C không giảm. D. giảm theo quy luật hàm số mũ. Câu 16. Hãy chọn câu đúng nhất về các tia phóng xạ A. Tia  gồm các hạt nhân của nguyên tử 23 He B. Tia  thực chất là các sóng điện từ có  dài

G

oo

gl

e.

co

m /+

D

ạy

Kè

m

Q uy

C. Tia -gồm các electron có kí hiệu là 01 e D. Tia + gồm các pôzitron có kí hiệu là 01 e Câu 17. Trong phóng xạ  hạt nhân con A . tiến một ô so với hạt nhân mẹ trong bảng tuần hoàn. B . tiến hai ô so với hạt nhân mẹ trong bảng tuần hoàn. C . lùi một ô so với hạt nhân mẹ trong bảng tuần hoàn. D . không thay đổi vị trí so với hạt nhân mẹ trong bảng tuần hoàn. Câu 18. Phản ứng hạt nhân không tuân theo định luật bảo toàn nào sau đây? A . Định luật bảo toàn điện tích B . Định luật bảo toàn năng lượng C . Định luật bảo toàn số khối D . Định luật bảo toàn khối lượng Câu 19. Định luật phóng xạ được cho bởi biểu thức nào sau đây? A . N(t) = No e-T B . N(t) = No et C . N(t) = No.e-tln2/T D . N(t) = No.2t/T Câu 20. Hằng số phóng xạ  và chu kỳ bán rã T liên hệ nhau bởi hệ thức 0,963 A .  . T = ln 2 B .  = T.ln 2 C .  = T / 0,693 D.=T Câu 21. Chọn câu sai về các tia phóng xạ A . Khi vào từ trường thì tia + và tia - lệch về hai phía khác nhau . B . Khi vào từ trường thì tia + và tia  lệch về hai phía khác nhau . C . Tia phóng xạ qua từ trường không lệch là tia  . D . Khi vào từ trường thì tia - và tia  lệch về hai phía khác nhau . Câu 22. Phóng xạ nào sau đây có hạt nhân con tiến 1 ô so với hạt nhân mẹ A. Phóng xạ  B. Phóng xạ   C. Phóng xạ   D. Phóng xạ  Câu 23. Chọn đáp án đúng: Trong phóng xạ   hạt nhân ZA X biến đổi thành hạt nhân ZA''Y thì A. Z' = (Z – 1); A' = A B. Z' = (Z – 1); A' = (A + 1) C. Z' = (Z + 1); A' = A D. Z' = (Z + 1); A' = (A – 1)  Câu 24. Trong phóng xạ  hạt prôton biến đổi theo phương trình nào dưới đây? A. p  n  e   B. p  n  e  C. n  p  e    D. n  p  e  Câu 25. Hạt nhân phóng xạ . Hạt nhân con sinh ra có A. 5p và 6n. B. 6p và 7n. C. 7p và 7n. D. 7p và 6n.

57


Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn Câu 26. Phát biểu nào sau đây là không đúng? A. Hạt   và hạt   có khối lượng bằng nhau. B. Hạt   và hạt   được phóng ra từ cùng một đồng vị phóng xạ C. Khi đi qua điện trường giữa hai bản tụ hạt   và hạt   bị lệch về hai phía khác nhau. D. Hạt   và hạt   được phóng ra có vận tốc bằng nhau (gần bằng vận tốc ánh sáng). 37 37 Câu 27. Phương trình phóng xạ: 17 Cl  ZA X  n 18 Ar . Trong đó Z, A là: A. Z = 1, A = 1. B. Z = 2, A = 3. C.Z = 1, A = 3. D. Z = 2, A = 4  235 A 93 Câu 28. Phương trình phản ứng : 92U  nZ X  41Nb  3n  7 Trong đó Z , A là : A . Z = 58 ; A = 143 B . Z = 44 ; A = 140 C . Z = 58 ; A = 140 D . Z = 58 ; A = 139 1 4 14 Câu 29. Cho phản ứng hạt nhân sau: 2 He + 7 N  X + 1 H . Hạt nhân X là hạt nào sau đây: A. 17 O. 8

B. 19 Ne . 10

C. 43 Li .

D. 49 He .

G

oo

gl

e.

co

m /+

D

ạy

Kè

m

Q uy

N

hơ

n

23 20 Câu 30. Trong phản ứng hạt nhân: 12 D 12D  X  p và 11 Na  p  Y 10 Ne thì X và Y lần lượt là: A. Triti và  B. Prôton và  C. Triti và đơtêri D.  và triti 25 22 Câu 32. Xác định hạt x trong phản ứng sau : 12 Mg  x  11 Na   A. proton B. nơtron C. electron D. pozitron Câu 33. Phản ứng tổng hợp các hạt nhân nhẹ xảy ra ở: A. Nhiệt độ bình thường B. Nhiệt độ thấp C. Nhiệt độ rất cao D. Áp suất rất cao Câu 34. Trong lò pứ hạt nhân của nhà máy điện n.tử hệ số nhân nơtrôn k phải thỏa mãn điều kiện nào? A.k <1 B.k >1 C.k 1 D.k=1 Câu 35. Trong một phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng, đại lượng nào sau đây của các hạt sau phản ứng lớn hơn so với lúc trước phản ứng. B. Tổng độ hụt khối của các hạt. A. Tổng khối lượng của các hạt. C. Tổng số nuclon của các hạt. D. Tổng vectơ động lượng của các hạt. Câu 36. Sự phân hạch là sự vỡ một hạt nhân nặng. A. Thành hai hạt nhân nhẹ hơn, do hấp thụ một nowtron. B. Một cách tự phát thành nhiều hạt nhân nhẹ hơn. C. Thành hai hạt nhân nhẹ hơn, một cách tự phát. D. Thành hai hạt nhân nhẹ hơn và vài nowtron, sau khi hấp thụ một nơtron chậm. Câu 37. Phản ứng nhiệt hạch là A. Kết hợp hai hạt nhân rất nhẹ thành một hạt nhân nặng hơn trong điều kiện nhiệt độ rất cao. B. Kết hợp hai hạt nhân có số khối trung bình thành một hạt nhân rất nặng ở nhiệt độ rất cao. C. Phân chia một hạt nhân nhẹ thành hai hạt nhân nhẹ hơn kèm theo sự tỏa nhiệt. D. Phân chia một hạt nhân rất nặng thành các hạt nhân nhẹ hơn. Câu 38. Phản ứng nhiệt hạch là phản ứng hạt nhân A. Tỏa một nhiệt lượng lớn. B. Cần một nhiệt độ rất cao mới thực hiện được C. Hấp thụ một nhiệt lượng lớn. D. Trong đó, hạt nhân của các nguyên tử nung chảy thành các nuclon.

TUYỂN TẬP LÝ THUYẾT ĐỀ THI ĐẠI HỌC CAO ĐẲNG CÁC NĂM PHẦN VẬT LÍ HẠT NHÂN Câu 1 (CĐ 2007): Phóng xạ β- là A. phản ứng hạt nhân thu năng lượng. B. phản ứng hạt nhân không thu và không toả năng lượng. C. sự giải phóng êlectrôn (êlectron) từ lớp êlectrôn ngoài cùng của nguyên tử. D. phản ứng hạt nhân toả năng lượng. Câu 2 (CĐ 2007): Các phản ứng hạt nhân tuân theo định luật bảo toàn A. số nuclôn. B. số nơtrôn (nơtron). C. khối lượng. D. số prôtôn.

58


Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Kè

m

Q uy

N

hơ

n

Câu 3 (CĐ 2007): Hạt nhân càng bền vững khi có A. số nuclôn càng nhỏ. B. số nuclôn càng lớn. C. năng lượng liên kết càng lớn. D. năng lượng liên kết riêng càng lớn. Câu 4 (CĐ 2007): Năng lượng liên kết riêng là năng lượng liên kết A. tính cho một nuclôn. B. tính riêng cho hạt nhân ấy. C. của một cặp prôtôn-prôtôn. D. của một cặp prôtôn-nơtrôn (nơtron). Câu 5 (ĐH – 2007): Phát biểu nào là sai? A. Các đồng vị phóng xạ đều không bền. B. Các n.tử mà hạt nhân có cùng số prôtôn nhưng có số nơtrôn (nơtron) khác nhau gọi là đồng vị. C. Các đồng vị của cùng một nguyên tố có số nơtrôn khác nhau nên tính chất hóa học khác nhau. D. Các đồng vị của cùng một nguyên tố có cùng vị trí trong bảng hệ thống tuần hoàn. Câu 6 (ĐH – 2007): Phản ứng nhiệt hạch là sự A. kết hợp hai hạt nhân rất nhẹ thành một hạt nhân nặng hơn trong điều kiện nhiệt độ rất cao. B. kết hợp hai hạt nhân có số khối trung bình thành một hạt nhân rất nặng ở nhiệt độ rất cao. C. phân chia một hạt nhân nhẹ thành hai hạt nhân nhẹ hơn kèm theo sự tỏa nhiệt. D. phân chia một hạt nhân rất nặng thành các hạt nhân nhẹ hơn. Câu 7 (CĐ 2008): Khi nói về sự phóng xạ, phát biểu nào dưới đây là đúng? A. Sự phóng xạ phụ thuộc vào áp suất tác dụng lên bề mặt của khối chất phóng xạ. B. Chu kì phóng xạ của một chất phụ thuộc vào khối lượng của chất đó. C. Phóng xạ là phản ứng hạt nhân toả năng lượng. D. Sự phóng xạ phụ thuộc vào nhiệt độ của chất phóng xạ. Câu 8 (CĐ 2008): Phản ứng nhiệt hạch là A. nguồn gốc năng lượng của Mặt Trời. B. sự tách hạt nhân nặng thành các hạt nhân nhẹ nhờ nhiệt độ cao. C. phản ứng hạt nhân thu năng lượng. D. phản ứng kết hợp hai hạt nhân có khối lượng trung bình thành một hạt nhân nặng. 222 Câu 9 (ĐH – 2008): Hạt nhân 226 88 Ra biến đổi thành hạt nhân do phóng xạ 86 Ra

G

oo

gl

e.

co

m /+

D

ạy

A.  và   . B.   . C.  . D.   Câu 10 (ĐH – 2008): Phát biểu nào sao đây là sai khi nói về độ phóng xạ (hoạt độ phóng xạ)? A. Độ phóng xạ là đại lượng đặc trưng cho tính phóng xạ mạnh hay yếu của một lượng chất phóng xạ. B. Đơn vị đo độ phóng xạ là becơren. C. Với mỗi lượng chất phóng xạ xác định thì độ phóng xạ tỉ lệ với số nguyên tử của lượng chất đó. D. Độ phóng xạ của một lượng chất phóng xạ phụ thuộc nhiệt độ của lượng chất đó. Câu 11 (CĐ 2009): Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về hiện tượng phóng xạ? A. Trong phóng xạ  , hạt nhân con có số nơtron nhỏ hơn số nơtron của hạt nhân mẹ. B. Trong phóng xạ   , hạt nhân mẹ và hạt nhân con có số khối bằng nhau, số prôtôn khác nhau. C. Trong phóng xạ  , có sự bảo toàn điện tích nên số prôtôn được bảo toàn. D. Trong phóng xạ   , hạt nhân mẹ và hạt nhân con có số khối bằng nhau, số nơtron khác nhau. Câu 12 (CD – 2009): Trong sự phân hạch của hạt nhân 235 92U , gọi k là hệ số nhân nơtron. Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Nếu k < 1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền xảy ra và năng lượng tỏa ra tăng nhanh. B. Nếu k > 1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền tự duy trì và có thể gây nên bùng nổ. C. Nếu k > 1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền không xảy ra. D. Nếu k = 1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền không xảy ra. Câu 13 (ĐH – 2009): Giả sử hai hạt nhân X và Y có độ hụt khối bằng nhau và số nuclôn của hạt nhân X lớn hơn số nuclôn của hạt nhân Y thì A. hạt nhân Y bền vững hơn hạt nhân X. B. hạt nhân X bền vững hơn hạt nhân Y. C. năng lượng liên kết riêng của hai hạt nhân bằng nhau. D. năng lượng liên kết của hạt nhân X lớn hơn năng lượng liên kết của hạt nhân Y.

59


Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

G

oo

gl

e.

co

m /+

D

ạy

Kè

m

Q uy

N

hơ

n

Câu 14. (ĐH – 2010) Hạt nhân 210 84 Po đang đứng yên thì phóng xạ α, ngay sau phóng xạ đó, động năng của hạt α A. lớn hơn động năng của hạt nhân con. B. chỉ có thể nhỏ hơn hoặc bằng động năng của hạt nhân con. C. bằng động năng của hạt nhân con. D. nhỏ hơn động năng của hạt nhân con. Câu 15. (ĐH – 2010) Phóng xạ và phân hạch hạt nhân A. đều có sự hấp thụ nơtron chậm. B. đều là phản ứng hạt nhân thu năng lượng. C. đều không phải là phản ứng hạt nhân. D. đều là phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng. Câu 16 (CĐ 2010) Khi nói về tia  , phát biểu nào sau đây là sai? A. Tia  phóng ra từ hạt nhân với tốc độ bằng 2000 m/s. B. Khi đi qua điện trường giữa hai bản tụ điện, tia  bị lệch về phía bản âm của tụ điện. C. Khi đi trong không khí, tia  làm ion hóa không khí và mất dần năng lượng. D. Tia  là dòng các hạt nhân heli . Câu 17. (CĐ 2010) Phản ứng nhiệt hạch là A. sự kết hợp hai hạt nhân có số khối trung bình tạo thành hạt nhân nặng hơn. B. phản ứng hạt nhân thu năng lượng . C. phản ứng trong đó một hạt nhân nặng vỡ thành hai mảnh nhẹ hơn. D. phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng. Câu 18: (ĐH – 2011) Xét 4 hạt : nơtrinô, nơtron, prôtôn, êlectron. Các hạt này được sắp xếp theo thứ tự giảm dần của khối lượng nghỉ : A. prôtôn, nơtron, êlectron, nơtrinô B. nơtron, prôtôn, nơtrinô, êlectron C. nơtrinô, nơtron, prôtôn, êlectron D. nơtron, prôtôn, êlectron, nơtrinô 35 Câu 19: (CĐ – 2011) Hạt nhân 17 Cl có A. 17 nơtron. B. 35 nuclôn. C. 18 prôtôn. D. 35 nơtron. Câu 20: (CĐ – 2011) Một mẫu chất phóng xạ vó chu kì bán rã T. Ở các thời điểm t1 và t2 (với t2 > t1) kể từ thời điểm ban đầu thì độ phóng xạ của mẫu chất tương ứng là H1 và H2. Số hạt nhân bị phân rã trong khoảng thời gian từ thời điểm t1 đến thời điểm t2 bằng ( H1  H 2 )T ( H1  H 2 ) ln 2 ( H1  H 2 )T H  H2 A. B. C. D. 1 ln 2 T ln 2 2(t2  t1 ) Câu 21 (ĐH 2012): Phóng xạ và phân hạch hạt nhân A. đều là phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng B. đều là phản ứng hạt nhân thu năng lượng C. đều là phản ứng tổng hợp hạt nhân D. đều không phải là phản ứng hạt nhân 19 Câu 22: (CĐ – 2012) Cho phản ứng hạt nhân: X  9 F  24 He  168 O . Hạt X là A. anpha. B. nơtron. C. đơteri. D. prôtôn. Câu 23: (CĐ – 2012) Hai hạt nhân 31T và 23 He có cùng A. số nơtron. B. số nuclôn. C. điện tích. D. số prôtôn. Câu 24:( ĐH - 2013) Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì có A. năng lượng liên kết càng nhỏ . B. năng lượng liên kết càng lớn. C. năng lượng liên kết riêng càng lớn. D. năng lượng liên kết riêng càng nhỏ Câu 25:( ĐH - 2013) Tia nào sau đây không phải là tia phóng xạ? A. Tia . B. Tia +. C. Tia . D. Tia X. Câu 26: (ĐH - 2014)Trong phản ứng hạt nhân không có sự bảo toàn A. năng lượng toàn phần. B. số nuclôn. C. động lượng. D. số nơtron. Câu 27: ( ĐH – 2014) Tia  A.có vận tốc bằng vận tốc ánh sáng trong chân không. B.là dòng các hạt nhân 42 He . C.không bị lệch khi đi qua điện trường và từ trường. D.là dòng các hạt nhân nguyên tử hiđrô. 230 Câu 28: ( ĐH – 2014) Trong các hạt nhân nguyên tử: 24 He; 2656 Fe; 238 92U và 90Th , hạt nhân bền vững nhất là A. 24 He .

B.

230 90

Th .

C.

56 26

Fe .

D.

238 92

U.

60


Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Q uy

N

hơ

n

Câu 29 : ( ĐH – 2014) Đồng vị là những nguyên tử mà hạt nhân có cùng số A. prôtôn nhưng khác số nuclôn B. nuclôn nhưng khác số nơtron C. nuclôn nhưng khác số prôtôn D. nơtron nhưng khác số prôtôn 210 230 Câu 30: ( ĐH – 2014) Số nuclôn của hạt nhân 90 Th nhiều hơn số nuclôn của hạt nhân 84 Po là B. 126 C. 20 D. 14 A. 6 Câu 31: (CĐ – 2013): Trong không khí, tia phóng xạ nào sau đây có tốc độ nhỏ nhất? A. Tia   B. Tia  C. Tia   D. Tia  Câu 32:( CĐ – 2014) Năng lượng liên kết riêng của một hạt nhân được tính bằng A. tích của năng lượng liên kết của hạt nhân với số nuclôn của hạt nhân ấy. B. tích của độ hụt khối của hạt nhân với bình phương tốc độ ánh sáng trong chân không. C. thương số của khối lượng hạt nhân với bình phương tốc độ ánh sáng trong chân không. D. thương số của năng lượng liên kết của hạt nhân với số nuclôn của hạt nhân ấy. Câu 33(ĐH2015): Hạt nhân càng bền vững khi có A. năng lượng liên kết riêng càng lớn. B. số prôtôn càng lớn. C. số nuclôn càng lớn. D. năng lượng liên kết càng lớn.  Câu 34(ĐH2015): Cho 4 tia phóng xạ: tia α, tia  , tia   và tia γ đi vào một miền có điện trường đều theo phương vuông góc với đường sức điện. Tia phóng xạ không bị lệch khỏi phương truyền ban đầu A. tia γ. B. tia   . C. tia   . D. tia α. 14 14 Câu 35(ĐH2015): Hạt nhân 6 C và hạt nhân 7 N có cùng A. điện tích. B. số nuclôn. C. số prôtôn. D. số nơtron

Chúc các em thành công!

Mai Đặng Tím!

G

oo

gl

e.

co

m /+

D

ạy

Kè

m

Tài liệu sưu tầm và tham khảo trên mạng. Các bài tập được sưu tầm và chỉnh sửu từ THƯ VIỆN VẬT LÝ

61


Turn static files into dynamic content formats.

Create a flipbook
TUYỂN TẬP CÁC CÂU HỎI LÝ THUYẾT ÔN THI ĐẠI HỌC 2015 by Dạy Kèm Quy Nhơn Official - Issuu