Skip to main content

TRẮC NGHIỆM PHẢN ỨNG HẠT NHÂN- PHÓNG XẠ VẬT LÝ 12 CÓ ĐÁP ÁN

Page 1

TÀI LIỆU MÔN VẬT LÝ LỚP 12

vectorstock.com/20159049

Ths Nguyễn Thanh Tú eBook Collection DẠY KÈM QUY NHƠN TEST PREP PHÁT TRIỂN NỘI DUNG

TRẮC NGHIỆM PHẢN ỨNG HẠT NHÂN PHÓNG XẠ VẬT LÝ 12 CÓ ĐÁP ÁN WORD VERSION | 2020 EDITION ORDER NOW / CHUYỂN GIAO QUA EMAIL TAILIEUCHUANTHAMKHAO@GMAIL.COM

Tài liệu chuẩn tham khảo Phát triển kênh bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đơn vị tài trợ / phát hành / chia sẻ học thuật : Nguyen Thanh Tu Group Hỗ trợ trực tuyến Fb www.facebook.com/DayKemQuyNhon Mobi/Zalo 0905779594


TRẮC NGHIỆM PHẢN ỨNG HẠT NHÂN- PHÓNG XẠ VẬT LÝ 12 CÓ ĐÁP ÁN Chủ đề: Phóng xạ Dạng 1: Viết phương trình phóng xạ Dạng 2: Tính lượng chất phóng xạ, tuổi phóng xạ, độ phóng xạ 40 bài tập trắc nghiệm Phóng xạ chọn lọc có đáp án chi tiết (phần 1) 40 bài tập trắc nghiệm Phóng xạ chọn lọc có đáp án chi tiết (phần 2) Chủ đề: Phản ứng hạt nhân Dạng 1: Viết phương trình phản ứng hạt nhân Dạng 2: Tính năng lượng của phản ứng hạt nhân Dạng 3: Tính động năng, động lượng trong phản ứng hạt nhân 40 bài tập trắc nghiệm Phản ứng hạt nhân chọn lọc có đáp án chi tiết (phần 1) 40 bài tập trắc nghiệm Phản ứng hạt nhân chọn lọc có đáp án chi tiết (phần 2) Chủ đề: Phản ứng phân hạch - Phản ứng nhiệt hạch Dạng 1: Phản ứng phân hạch, phản ứng nhiệt hạch Bài tập trắc nghiệm Hạt nhân nguyên tử 125 câu trắc nghiệm Hạt nhân nguyên tử có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 1) 125 câu trắc nghiệm Hạt nhân nguyên tử có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 2) 125 câu trắc nghiệm Hạt nhân nguyên tử có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 3) 125 câu trắc nghiệm Hạt nhân nguyên tử có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 4) 100 câu trắc nghiệm Hạt nhân nguyên tử có lời giải chi tiết (nâng cao - phần 1) 100 câu trắc nghiệm Hạt nhân nguyên tử có lời giải chi tiết (nâng cao - phần 2) 100 câu trắc nghiệm Hạt nhân nguyên tử có lời giải chi tiết (nâng cao - phần 3)


Chủ đề: Phóng xạ Dạng 1: Viết phương trình phóng xạ A. Phương pháp & Ví dụ 1. Phương pháp

Qui tắc dịch chuyển của sự phóng xạ: Phóng xạ So với hạt nhân mẹ, hạt nhân con lùi 2 ô về đầu bảng tuần hoàn và có số khối giảm 4 đơn vị. Phóng xạ So với hạt nhân mẹ, hạt nhân con tiến 1 ô về cuối bảng tuần hoàn và có cùng số khối. Thực chất phóng xạ β- là một hạt nơ trôn biến thành 1 hạt proton, 1 hạt e và một hạt nơtrinô:

Bản chất của tia phóng xạ β- là hạt electron. Hạt nơtrinô (v) không mang điện, không khối lượng ( hoặc rất nhỏ) chuyển động với vận tốc ánh sáng và hầu như không tương tác với vật chất. Phóng xạ So với hạt nhân mẹ, hạt nhân con lùi 1 ô về đầu bảng tuần hoàn và cùng số khối. Thức chất của phóng xạ β+ là một hạt proton biến thành 1 hạt nơtrôn, 1 hạt pôzitrôn và 1 hạt nơtrinô

Phóng xạ γ (hạt phôton) :


Hạt nhân con sinh ra ở trạng thái kích thích có mức năng lượng E1 chuyển xuống mức năng lượng E2 đồng thời phóng ra một photon có năng lượng:

Trong phóng xạ gamma không có sự biến đổi hạt nhân và thường kèm theo phóng xạ α và β 2. Ví dụ Ví dụ 1: Côban 60Co phóng xạ β- với chu kì bán rã T = 5,27 năm và biến đổi ạt nhân con. thành niken (Ni). Viết phương trình phân rã và nêu cấu tạo của hạt Hướng dẫn: Phương trình phân rã:

Hạt nhân Ni có 28 prôtôn và 32 nnơtrôn. B. Bài tập trắc nghiệm

phản ứng hạt nhân sau: Bài 1: Tìm hạtt nhân X trong ph

Hiển thị lời giải Chọn B. Xác định hạt α có Z = ? và A = ? . α ≡ Áp dụng định luật bảo toàn số khối và điện tích. Khi đó suy ra : X có điện tích Z = 2+ 4 – 5 =1 và số khối A = 4 + 8 – 10 = 2.


Vậy X là hạt nhân

đồng vvị phóng xạ của H

Bài 2: Trong phóng xạ β- hạạt nhân

biến đổi thành hạt nhân

thì

A. Z' = (Z + 1); A' = A; B. Z' = (Z - 1); A' = A C. Z' = (Z + 1); A' = (A - 1); D. Z' = (Z - 1); A' = (A + 1) Hiển thị lời giải Chọn A.

ng hạt nhân: Phương trình phản ứng điện tích và số khối ta có Z' = (Z + 1); A' = A. Bài 3: Trong phóng xạ β+ hạt nhân

lu bảo toàn , áp dụng định luật

biến đổi thành hạt nhân

thì

A. Z' = (Z - 1); A' = A; B. Z' = (Z – 1); A' = (A + 1) C. Z' = (Z + 1); A' = A; D. Z' = (Z + 1); A' = (A - 1) Hiển thị lời giải Chọn A.

ng hạt nhân: Phương trình phản ứng điện tích và số khốii ta có Z' = (Z - 1); A' = A.

lu bảo toàn , áp dụng định luật

Bài 4: Trong phóng xạ β+ hạt prôton biến đổi theo phương trình nào dưới đây? A. p → n + e+ + v; B. p → n + e+ ; C. n → p + e- + v; D. n → p + e-


Hiển thị lời giải Chọn A. Thực chất trong phóng xạạ β+ hạt prôton biến đổi thành hạt nơtron theo phương ph + trình p → n + e + v

sau một chuỗi phóng xạ α và β- biến đổi thành Bài 5: Đồng vị phóng xạ α và β- trong chuỗỗi là

. Số

A. 7 phóng xạ α, 4 phóng xạ β-; B. 5 phóng xạ α, 5 phóng xạ βC. 10 phóng xạ α, 8 phóng xạ β-; D. 16 phóng xạ α, 12 phóng xạ βHiển thị lời giải Chọn A. Gọi số lần phóng xạ α là x, và số lần phóng xạ β- là y, phương ương trình phân rã là áp dụng định luật bả toàn số khốii ta có: 234 = x.4 + n tích ta có: 92 = x.2 + y.(-1) + y.0 + 206 → x = 7. áp dụng định luật bảo toàn điện 82 → y = 4. Bài 6: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về hiện tượng phóng xạ? A. Trong phóng xạ α, hạt nhân con có ssố nơtron nhỏ hơn số nơtron của hạt nhân mẹ.

ối bằng bằ nhau, số B. Trong phóng xạ β-, hạt nhân mẹ và hạt nhân con có số khối prôtôn khác nhau. C. Trong phóng xạ β, có sự bbảo toàn điện tích nên số prôtôn được bảo bả toàn.

mẹ và hạt nhân con có số khối ối bằng bằ nhau, số D. Trong phóng xạ β+, hạt nhân m nơtron khác nhau. Hiển thị lời giải


Phóng xạ β+ có sự biến đổi prôtôn sang nơtron; phóng xạ β- có sự biến đổi nơtron sang prôtôn nên số prôtôn không được bảo toàn. Chọn C. Bài 7: Xét phóng xạ: X → Y + α. Ta có A. mY + mα = mX.

ng lượng. B. Phản ứng này thu năng C. Hạt X bền hơn hạt Y. D. Hạt α có động năng. Hiển thị lời giải Phóng xạ, phân hạch, nhiệt ệt hạ hạch là các phản ứng hạt nhân tỏa năng ăng lượng. Chọn A. Bài 8: Tia nào sau đây ây không phải là tia phóng xạ ? A. Tia γ. B. Tia β+. C. Tia α. D. Tia X. Hiển thị lời giải Có 4 loại tia phóng xạ là: tia α; tia β-; tia β+ và tia γ. Chọn D. Bài 9: Điều khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về phóng xạ anpha (α)

ng phóng xxạ ra hạt nhân hêli ( A. Hạt nhân tự động

).

ng tuần hoàn, hạt nhân con lùi hai ô so với hạt ạt nhân mẹ. m B. Trong bảng hệ thống nhỏ hơn số khối hat nhân mẹ 4 đơn vị. C. Số khối của hạtt nhân con nh D. A, B và C đều đúng. Hiển thị lời giải Chọn D. Cả 3 ý trên đều đúng.


Bài 10: Điều khẳng định nào sau đây là sai khi nói về phóng xạ β-? A. Hạt nhân mẹ phóng xạạ ra pôzitron.

ới hạt nhân mẹ. m B. Trong bảng hệ thống tuần hoàn, hạt nhân con tiến một ô so với C. Số khối của hạt nhân mẹẹ và hạt nhân con bằng nhau. D. A hoặc B hoặc C đúng. Hiển thị lời giải Chọn A. Tia β- là êlectron. Dạng 2: Tính lượng chấtt phóng xxạ, tuổi phóng xạ, độ phóng xạ A. Phương pháp & Ví dụ 1. Phương pháp ∗ Số hạt nhân, khối lượng ng còn lại ở thời điểm t:

khối lượng còn lại là Từ đó, tỉ lệ số hạtt nhân, khố

ng đã bị phân rã ở thời điểm t: ∗ Số hạt nhân, khối lượng


ối lượng đã bị phân rã là Từ đó, tỉ lệ số hạt nhân khối

, trong đó X là hạt nhân mẹ phóng xạ, x Y là hạt ∗ Xét sự phóng xạ b toàn khối nhân con tạo thành. Do các hạt nhân có độ hụt khối nên không có sự bảo giảm bằng khối lượng Y tạo thành mà chỉ có sự lượng ở đây, tức khối lượng X gi ạt X bbị phân rã chính là số hạt nhân Y tạo ạo thành. bảo toàn số hạt nhân: sốố hạt

ương trình : Từ đó ta thiết lập được phươ

ữa m và N: ∗ Phương trình liên hệ giữa


Khi đó ta có

∗ Độ phóng xạ: Chú ý: - Trong công thức tính độ phóng xxạ thì λ = ln2 / T phải đổii chu kỳ T ra đơn vị giây. - Đơn vị khác của độ phóng xxạ: 1Ci = 3,7.1010 (Bq). 2. Ví dụ Ví dụ 1: Chất phóng xạạ Coban 60Co dùng trong y tế có chu kì bán rã T = 5,33 năm và khối lượng nguyên tử là 58,9u. Ban đầu có 500 (g) 60Co. a) Khối lượng 60Co còn lại sau 12 nnăm là bao nhiêu ?

chất phóng xạ còn lại 100 (g)? b) Sau bao lâu thì khối lượng ch Hướng dẫn:

(năm), t = 12 (năm) Theo bài ta có mo = 500 (g), T = 5,33 (n a) Khối lượng còn lại của Co ban là

b) Khi khối lượng chấtt Co còn lại 100 (g) thì ta có m = 100 (g). Khi đó từ công thức:


Từ đó ta có

Ví dụ 2: Gọi τ là khoảng ng thờ thời gian để số hạt nhân của một đồng vịị phóng xạ x giảm ằ bao nhiêu đi bốn lần. Sau thờii gian 2τ số hạt nhân còn lại của đồng vị đó bằng đầu? phần trăm số hạtt nhân ban đầ Hướng dẫn:

n, sau t = 2T thì số hạt nhân Ta biết rằng sau t = T thì ssố hạt nhân giảm đi hai lần, ết ta tìm được τ = 2T. giảm đi 4 lần, theo giả thiết hạt nhân giảm đi 24 = 16 lần (tức là N = No/16), từ đó ta Vậy sau t = 2τ = 4T thì số hạ tìm được tỉ lệ của số hạtt nhân còn lại với số hạt nhân ban đầu là

là một chất phóng xạ có chu kì bán rã 140 ngày đêm. Hạt Ví dụ 3: Pôlôni biến thành hạt nhân chì (Pb) và kèm theo một hạt α. Ban nhân pôlôni phóng xạ sẽẽ biế đầu có 42 mg chấtt phóng xxạ pôlôni. Tính khối lượng chì sinh ra sau 280 ngày đêm. Hướng dẫn:

Ví dụ 4: Chất phóng xạạ poolooni

phát ra tia

đổ thành chì . và biến đổi

là 138 ngày. Ban đầu (t = 0) có một mẫu ẫu pôlôni chuyên Cho chu kì của giữa số hạt nhân pôlôni và số hạtt nhân chì trong mẫu là chất. Tại thời điểm t1, tỉ sốố gi


1/3 . Tại thời điểm t2 = t1 + 276 ngày, ttỉ số giữa số hạtt nhân pôlôni và số hạt nhân chì trong mẫu là Hướng dẫn:

ữa số hạt nhân pôlôni và số hạt nhân chì trong mẫu là 1/3. Tại thời điểm t1, tỉ số giữa Suy ra 3 phần bị phân rã ,( còn lại 1 phần trong 4 phần)

còn

Hay t / T = 2

⇒ t1 = 2T = 2.138 = 276 ngày . Suy ra t2 = t1 + 276 = 4T Ta có:

Ví dụ 5: Ngày nay tỉ lệ 235U trong một mẫu quặng urani là 0,72% còn lại là 235U. Cho biết chu kì bán rã của 235U và 238U lần lượt là 7,04.108(năm) và 4,46.109 (năm). Hãy tính tỉ lệ 235U trong mẫu quặng urani nêu trên vào thời kì đầu khi hình thành trái đấtt cách đđây 4,5 tỉ năm. Hướng dẫn: + Gọi m01 và m02 là khối lượng ban đầu của 235U và 238U . + Khối lượng còn lại của 235U và 238U ở thời điểm hiện nay là:

+ Theo bài cho:


ời gian 1 ngày đêm 87,5% khối lượng ng ban đầu của một Ví dụ 6: Sau khoảng thời x đó là chất phóng xạ bị phân rã thành chất khác. Chu kì bán rã của chấtt phóng xạ Hướng dẫn: Ta có:

Ví dụ 7: Chất phóng xạ 25Na có chu kì bán rã T = 62 (s). a) Tính độ phóng xạ củaa 0,248 (mg) Na. b) Tính độ phóng xạ sau 10 phút. c) Sau bao lâu chấtt phóng xạ chỉ còn 1/5 độ phóng xạ ban đầu? Hướng dẫn: a) Số nguyên tử Na ban đầu có trong 0,248 (mg) Na là No = n.NA

Độ phóng xạ tương:

b) Số nguyển tử Na còn lại sau 10 phút là


Độ phóng xạ

c) Theo bài ta có

Từ đó ta tìm

Ví dụ 8: Lúc đầu có một ột mẫ mẫu poloni x có chu nguyên chất là chất phóng xạ kì bán rã là 138 ngày. Các hạt poloni phát ra tia phóng xạ và chuyển thành hạt

o sát khối khố lượng chất nhân chì . Tính tuổi ccủa mẫu chất trên nếu lúc khảo poloni lớn gấp 4 lần khối lượng chì. Hướng dẫn: Phương trình phóng xạ Số hạt nhân Poloni phân rã bằng số hạt nhân chì (Pb) tạo thành nên ta có


Từ (1) và (2) ta được

Ví dụ 9: Magiê phóng xạ với chu kì bán rã là T, lúc t1 độ phóng xạ x của 6 ẫu magiê đó là một mẫu magie là 2,4.10 Bq. Vào lúc t2 độ phóng xạ của mẫu 5 8.10 Bq. Số hạt nhân bịị phân rã từ thời điểm t1 đến thời điểm t2 là 13,85.108 hạt nhân. Tìm chu kì bán rã T? Hướng dẫn: Ho = H1 = λNo H2 = H = λN ⇒ H1 – H2 = Ho – H = λ(No – N)

ợng máu trong bệnh nhân người ta tiêm vào máu một Ví dụ 10: Để xác định lượ k bán rã 15 người một lượng nhỏ dung ddịch chứa đồng vị phóng xạ Na24( chu kỳ 3 Ci. Sau 7,5 giờ người ta lấy ra 1cm máu người đó thì thấy giờ) có độ phóng xạ 2µCi. ằng bao nhiêu? nó có độ phóng xạ 502 phân rã/phút. Thể tích máu của người đó bằng Hướng dẫn:


Ho = 2,10-6.3,7.1010 = 7,4.104Bq; H = 502V phân rã/phút = 8,37V Bq (V thể tích của máu: cm3 )

B. Bài tập trắc nghiệm Bài 1: Ban đầu có N0 hạt nhân ccủa một chất phóng xạ. Giả sử sau 4 giờ, gi tính từ ạt nhân N0 bị phân rã. Chu kỳ bán rã củaa chất chấ đó là lúc ban đầu, có 75% số hạt A. 2 giờ. B. 3 giờ. C. 4 giờ. D. 8 giờ. Hiển thị lời giải Ta có:

Chọn A. Bài 2: Ban đầu có N0 hạt nhân ccủa một đồng vị phóng xạ.. Sau 9 giờ gi kể từ thời u, có 87,5% số hhạt nhân của đồng vị này đã bị phân rã. Chu kì bán rã điểm ban đầu, của đồng vị này là A. 24 giờ. B. 3 giờ. C. 30 giờ. D. 47 giờ. Hiển thị lời giải


Ta có:

Chọn B. Bài 3: Ban đầu có N0 hạt nhân ccủa một đồng vị phóng xạ.. Tính từ lúc ban đầu,

x đó đã bị trong khoảng thờii gian 10 ngày có số hạt nhân của đồng vị phóng xạ đồng vị phóng xạ này là phân rã. Chu kì bán rã của đồ A. 20 ngày. B. 7,5 ngày. C. 5 ngày. D. 2,5 ngày. Hiển thị lời giải Số hạt nhân còn lại là

Chọn C. Bài 4: Gọi τ là khoảng thời ời gian để số hạt nhân của một đồng vịị phóng xạ x giảm đi ng bao nhiêu phần bốn lần. Sau thời gian 2τ số hạt nhân còn lại của đồng vị đó bằng trăm số hạt nhân ban đầu? A. 25,25%. B. 93,75%.


C. 6,25%. D. 13,5%. Hiển thị lời giải Ta có:

Chọn C. Bài 5: Ban đầuu (t = 0) có m một mẫu chất phóng xạ X nguyên chất. Ở thời điểm th điểm t2 = t1 mẫu chất phóng xạ X còn lại 20% hạt nhân chưa bị phân rã. Đến thời ạt nhân ban đầu. t1 + 100 (s) số hạtt nhân X chưa bị phân rã chỉ còn 5% so với số hạt Chu kì bán rã của chấtt phóng xxạ đó là A. 50 s. B. 25 s. C. 400 s. D. 200 s. Hiển thị lời giải Ta có:


Chọn A.

ời gian 4h có 75% ssố hạt nhân ban đầu của ủa một m đồng vị Bài 6: Trong khoảng thời phóng xạ bị phân rã. Chu kì bán rã của đồng vị đó là A. 1h. B. 3h. C. 4h. D. 2h. Hiển thị lời giải Ta có:

Chọn D. Bài 7: Giả thiết một chất ất phóng xxạ có hằng số phóng xạ là λ = 5.10-8 s-1. Thời gian để số hạt nhân chấtt phóng xạ đó giảm đi e lần (với lne = 1) là


A. 5.108 s. B. 5.107 s. C. 2.108 s. D. 2.107 s. Hiển thị lời giải Ta có:

Chọn D. Bài 8: Chất phóng xạ X có chu kì bán rã T. Ban đầu (t = 0), một ột mẫu mẫ chất phóng khoảng thời gian t = 3T (kể từ lúc t = 0), số hạt nhân X xạ X có số hạt là N0. Sau kho đã bị phân rã là A. 0,25N0. B. 0,875N0. C. 0,75N0. D. 0,125N0. Hiển thị lời giải Ta có:

Chọn B. Bài 9: Hạt nhân rã của lượng

phóng xạ α và biến thành hạt nhân

là 138 ngày và ban đầu có 0,02 g còn lại sau 276 ngày là

A. 5 mg. B. 10 mg.

Cho chu kì bán nguyên chất. Khối


C. 7,5 mg. D. 2,5 mg. Hiển thị lời giải Ta có:

Chọn A. Bài 10: Một chấtt phóng xạ ban đầu có N0 hạt nhân. Sau 1 năm, còn lại một phần ưa phân rã. Sau 1 năm nữa, số hạtt nhân còn lại chưa ba số hạt nhân ban đầu chư phân rã của chất phóng xạạ đđó là

Hiển thị lời giải Ta có:

Chọn B. Bài 11: Ban đầu có N0 hạt nhân ccủa một mẫu chất phóng xạ nguyên ên chất có chu kì ời gian t = 0,5T, kkể từ thời điểm ban đầu, số ố hạt h nhân chưa bán rã T. Sau khoảng thời bị phân rã của mẫu chất này là


Hiển thị lời giải Ta có:

Chọn B. Bài 12: Chất phóng xạ pôlôni

phát ra tia α và biến đổi thành chì

Cho

là 138 ngày đêm. Ban đầu u (t = 0) có một mộ mẫu pôlôni chu kì bán rã của đ ểm t1, tỉ số giữa số hạt nhân pôlôni và số hạt nhân chì nguyên chất. Tại thời điểm ời điể điểm t2 = t1 + 276 ngày, tỉ số giữa số hạt ạt nhân pôlôni và trong mẫu là . Tại thời số hạt nhân chì trong mẫu là

Hiển thị lời giải Ta có:


Chọn A. Bài 13: Hạt nhân urani chì

sau một chuỗi phân rã, biến đổi thành hạt nhân

. Chu kì bán rã của

biến đổi thành hạt nhân chì là 4,47.109 năm.

ện có ch chứa 1,188.1020 hạt nhân Khối đá được phát hiện nhân

và 6,239.1018 hạt

ố đá lúc m mới hình thành không chứa chì và tất ấ cả lượng chì . Giả sử khối

phẩm phân rã của có mặt trong đó đều là sản ph phát hiện là A. 3,3.108 năm. B. 6,3.109 năm. C. 3,5.107 năm. D. 2,5.106 năm. Hiển thị lời giải Ta có:

. Tuổi củaa khối đá khi được


Chọn A.

ự nhiên chứa hai đồng vị phóng xạ 235U và 238U, với tỉ lệ Bài 14: Hiện nay urani tự số hạt 235U và số hạt 238U là . Biết chu kì bán rã của 235U và 238U lần lượt là năm. Cách đây bao nhiêu năm, urani tự ự nhiên có tỷ lệ số 7,00.108 năm và 4,50.109 nă hạt 235U và số hạt 238U là

?

A. 2,74 tỉ năm. B. 1,74 tỉ nă năm.

năm. C. 2,22 tỉ năm. D. 3,15 tỉ nă Hiển thị lời giải


Chọn B.

ẫu ch chất phóng xạ nguyên chất có N0 hạtt nhân. Biết Bi chu kì Bài 15: Ban đầu một mẫu bán rã của chất phóng xạạ này là T. Sau thời gian 4T, kể từ thời điểm ban đầu, số mẫu chất phóng xạ này là hạt nhân chưa phân rã của mẫ

Hiển thị lời giải Ta có:

Chọn B.


ối lượng ban đầu Bài 16: Một lượng chấtt phóng xxạ sau 12 năm thì còn lại 1/16 khối chất đó là của nó. Chu kì bán rã của chấ A. 3 năm B. 4,5 năm C. 9 năm D. 48 năm Hiển thị lời giải Ta có:

Chọn A. Bài 17: Một chấtt phóng xạ có chu kkỳ bán rã là 3,8 ngày. Sau thời gian 11,4 ngày thì độ phóng xạ (hoạt độ phóng xxạ) của lượng chất phóng xạ còn lại bằng bao nhiêu phần trăm so với độ phóng xxạ của lượng chất phóng xạ ban đầu? A. 25%. B. 75%. C. 12,5%. D. 87,5%. Hiển thị lời giải Với T = 3,8 ngày ; t = 11,4 = 3T ngày .

giải nhanh như sau : Do đó ta đưa về hàm mũ để gi

Chọn C. Bài 18: Xét phản ứng:


Chất phóng xạ và số nguyên tử

có chu kỳ bán rã là T. Sau thời gian t = 2T thì tỷ số số hạt α còn lại là:

Hiển thị lời giải khối: 232 = 4x + 208 ⇒ x = 6. Theo định luật bảo toàn số kh

ện tích Z: 90 = 2x – y + 82 ⇒ y = 4. Định luật bảo toàn số điện

Sau 2T thì số hạt

còn lại :

Sau 2T thì số hạt α tạo thành :

Sau 2T thì tỉ số hạt α và số nguyên tử

còn lại:

Chọn A. Bài 19: Sau thời gian t, độ phóng xxạ của một chất phóng xạ β- giảm 128 lần. l Chu kì bán rã của chấtt phóng xạ đđó là

Hiển thị lời giải Ta có:


Chọn C. Bài 20: Giả sử ban đầuu có m một mẫu phóng xạ X nguyên chất, t, có chu kỳ k bán rã T ền Y. T Tại thời điểm t1 tỉ lệ giữa hạtt nhân Y và hạt nhân X và biến thành hạt nhân bền là k. Tại thời điểm t2 = t1 + 2T thì tỉ lệ đó là A. k + 4. B. 4k/3. C. 4k + 3. D. 4k. Hiển thị lời giải Áp dụng công thức ĐL L phóng xxạ ta có:

Thay (1), (3) vào (2) ta được ttỉ lệ cần tìm:

Chọn C. Bài 21: Độ phóng xạ của ủa m một tượng gỗ bằng 0,8 lần độ phóng xạ của mẫu gỗ n Tuổi cùng loại cùng khối lượng vvừa mới chặt. Biết chu kì của 14C là 5600 năm. của tượng gỗ đó là:

ăm A. 1900 năm B. 2016 năm


ăm C. 1802 năm D. 1890 năm Hiển thị lời giải Đề cho: H = 0,8H0 và m như nhau. Theo đề ta có :

⇒ t = 0,32T = 0,32.5600 = 1802 năm. Chọn C.

m Phóng xxạ chọn lọc có đáp án chi tiết (phần ần 1) 40 bài tập trắc nghiệm m Phóng xxạ chọn lọc có đáp án chi tiết (phần ần 2) 40 bài tập trắc nghiệm Bài 1: Điều khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về phóng xạ anpha (α) ng phóng xxạ ra hạt nhân hêli ( A. Hạt nhân tự động

).

ạt nhân mẹ. m B. Trong bảng hệ thống tuần hoàn, hạt nhân con lùi hai ô so với hạt nhỏ hơn số khối hat nhân mẹ 4 đơn vị. C. Số khối của hạtt nhân con nh D. A, B và C đều đúng. Hiển thị lời giải Chọn D. Cả 3 ý trên đều đúng. Bài 2: Điều khẳng định nào sau đây là sai khi nói về phóng xạ β-? A. Hạt nhân mẹ phóng xạạ ra pôzitron.

ng tuần hoàn, hạt nhân con tiến một ô so với ới hạt nhân mẹ. m B. Trong bảng hệ thống C. Số khối của hạt nhân mẹẹ và hạt nhân con bằng nhau. D. A hoặc B hoặc C đúng. Hiển thị lời giải Chọn A.


Tia β- là êlectron. Bài 3: Điều nào sau đây là đúng khi nói về phóng xạ β+? A. Hạt nhân mẹ phóng xạ ra pôzitron. B. Trong bảng hệ thống tuần hoàn, hạt nhân con lùi một ô so với hạt nhân mẹ. C. Số điện tích của hạt nhân mẹ lớn hơn số điện tích của hạt nhân con một đơn vị. D. A, B và C đều đúng. Hiển thị lời giải Chọn D. Cả 3 ý trên đều đúng. Bài 4: Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Phóng xạ là hiện tượng hạt nhân nguyên tử phát ra sóng điện từ. B. Phóng xạ là hiện tượng hạt nhân nguyên tử phát ra các tia α, β, γ. C. Phóng xạ là hiện tượng hạt nhân nguyên tử phát ra các tia không nhìn thấy và biến đổi thành hạt nhân khác. D. Phóng xạ là hiện tượng hạt nhân nguyên tử nặng bị phá vỡ thành các hạt nhân nhẹ khi hấp thụ nơtron. Hiển thị lời giải Chọn C. Phóng xạ là hiện tượng hạt nhân nguyên tử phát ra các tia không nhìn thấy và biến đổi thành hạt nhân khác. Bài 5: Kết luận nào về bản chất của các tia phóng xạ dưới đây là không đúng? A. Tia α, β, γ đều có chung bản chất là sóng điện từ có bước sóng khác nhau. B. Tia α là dòng các hạt nhân nguyên tử. C. Tia β là dòng hạt mang điện.


D. Tia γ là sóng điện từ. Hiển thị lời giải Chọn A. - Tia α là dòng các hạtt nhân nguyên tử - Tia β- là dòng electron, tia β+ là dòng pôziton. - Tia γ là sóng điện từ. Bài 6: Kết luận nào dưới ớ đây không đúng?

nh hay yếu y của một A. Độ phóng xạ là đại lượng đặc trưng cho tính phóng xạ mạnh lượng chất phóng xạ. nh hay yếu y của một B. Độ phóng xạ là đại lượng đặc trưng cho tính phóng xạ mạnh chất phóng xạ. ộc vào bản chất của chất phóng xạ, tỉỉ lệ thuận thu với số C. Độ phóng xạ phụ thuộc xạ. nguyên tử của chấtt phóng xạ ượng chất phóng xạ giảm dần theo thời ời gian theo qui D. Độ phóng xạ của một lư luật qui luật hàm số mũ. Hiển thị lời giải Chọn B. Độ phóng xạ là đại lượng đặ đặc trưng cho tính phóng xạ mạnh nh hay yếu y của một lượng chất phóng xạ và được đo bằng số phân rã trong 1s. Nó cũng bằng số nguyên tử N nhân với λ. H giảm theo định luật phóng xạ giống như N: H(t) = H0eλt

Bài 7: Công thức nào dưới đđây không phải là công thức tính độ phóng xạ? x

Hiển thị lời giải


Chọn B. Công thức tính độ phóng xạ:

Bài 8: Phát biểu nào sau đây là không đúng? A. Tia α là dòng các hạtt nhân nguyên tử Hêli

ng giữ giữa hai bản của tụ điện tia α bị lệch vềề phía bản b âm. B. Khi đi qua điện trường C. Tia α ion hóa không khí rất mạnh.

âm xuyên mạnh nên được sử dụng để chữaa bệnh ung thư. D. Tia α có khả năng đâm Hiển thị lời giải Chọn D. Tia α là dòng các hạtt nhân nguyên tử Hêli , khi đi qua điện trường giữa hai ệch vvề phía bản âm. Tia α có khả năng ng ion hóa không khí bản của tụ điện tia α bị lệch rất mạnh. Bài 9: Phát biểu nào sau đây là không đúng? A. Hạt β+ và hạt β- có khối lượng bằng nhau. B. Hạt β+ và hạt β- đượcc phóng ra ttừ cùng một đồng vị phóng xạ

ng giữ giữa hai bản tụ hạt β+ và hạt β- bị lệch ch về hai phía khác C. Khi đi qua điện trường nhau. ằng vận v tốc ánh D. Hạt β+ và hạt β- được phóng ra có vvận tốc bằng nhau (gần bằng sáng). Hiển thị lời giải ất phóng xxạ có khối lượng m0. Sau 5 chu kỳ bán rã khối Bài 10: Một lượng chất lượng chất phóng xạ còn lại là A. m0/5; B. m0/25; C. m0/32; D. m0/50


Hiển thị lời giải Chọn C. Áp dụng định luật phóng xạạ:

Sau 5 chu kỳ bán rã, chất phóng xxạ còn lại là m = m0/32. Bài 11: Cho

là chất phóng xxạ β- với chu kỳ bán rã 15 giờ. Ban đầu có một

khoảng thời gian bao nhiêu lượng chấtt phóng xạ x trên bị lượng thì sau mộtt khoả phân rã 75%? A. 7h30'; B. 15h00'; C. 22h30'; D. 30h00' Hiển thị lời giải Chọn D. Chất phóng xạ bị phân rã 75%, còn lại 25%, suy ra m/m0 = 0,25 suy ra t/T = 2 → t = 30h.

là chất phóng xạ β- với chu kỳ bán rã T = 5,33 năm, ban Bài 12: Đồng vị ối lượng m0. Sau một năm lượng Co trên bị phân rã bao đầu một lượng Co có khối nhiêu phần trăm? A. 12,2%; B. 27,8%; C. 30,2%; D. 42,7% Hiển thị lời giải Chọn A.

Khối lượng Co còn lạii sau 1 nnăm là ng Co bị b phân rã , khối lượng trong thời gian đó là m0 – m → Số phần trăm chất phóng xạ bị phân rã trong 1 năm là


ất phóng xxạ ng 1mg. Sau 15,2 Bài 13: Một lượng chất ban đầu có khối lượng m 93,75%. Chu kkỳ bán rã của Rn là ngày độ phóng xạ giảm A. 4,0 ngày; B. 3,8 ngày; C. 3,5 ngày; D. 2,7 ngày Hiển thị lời giải Chọn B.

Độ phóng xạ của

tại thời điểm t là

thời gian 12,5 ngày là

x giảm trong , độ phóng xạ

, từ đây ta tính đượcc T = 3,8 ngày.

ất phóng xxạ ng 1mg. Sau 15,2 Bài 14: Một lượng chất ban đầu có khối lượng m 93,75%. Độ phóng xạ của lượng Rn còn lại là ngày độ phóng xạ giảm A. 3,40.1011Bq; B. 3,88.1011Bq; C. 3,58.1011Bq; D. 5,03.1011Bq Hiển thị lời giải Chọn C. Tính chu kỳ bán rã T: Xem hướng dẫn câu 8.41, độ phóng xạ ban đầu đầ H0 = λ.N0;

ểm t = 12,5ngày là H(t) = độ phóng xạ tại thời điểm

= 3,58.1011Bq

. Chu kỳ bán rã Bài 15: Chất phóng xạ phát ra tia α và biến đổi thành ng Po chỉ còn 1g? của Po là 138 ngày. Ban đầu có 100g Po thì sau bao lâu lượng A. 916,85 ngày; B. 834,45 ngày; C. 653,28 ngày; D. 548,69 ngày Hiển thị lời giải Chọn A.


Khối lượng 916,85 ngày.

còn lại được tính theo công thức:

suy ra t =

Bài 16: Chất phóng xạ phát ra tia α và biến đổi thành . Biết khối N lượng lượng các hạt là mPb = 205,9744u, mPo = 209,9828u, mα = 4,0026u. Năng tỏa ra khi một hạtt nhân Po phân rã là A. 4,8MeV; B. 5,4MeV;

C. 5,9MeV; D. 6,2MeV.

Hiển thị lời giải Chọn B. Phương trình phân rã = (mpo + mpα + mpb)c2 = 5,4MeV.

ột năng nă lượng ∆E , mỗi phân rã toả ra một

phát ra tia α và biến đổi thành . Biết khối Bài 17: Chất phóng xạ N lượng lượng các hạt là mPb = 205,9744u, mPo = 209,9828u, mα = 4,0026u. Năng tỏa ra khi 10g Po phân rã hếết là A. 2,2.1010J; B. 2,5.1010J; C. 2,7.1010J; D. 2,8.1010J Hiển thị lời giải Chọn B. Phương trình phân rã

ột năng nă lượng ∆E , mỗi phân rã toả ra một

Năng lượng toả ra khi 10g = (mpo + mpα + mpb)c2 = 5,4MeV. N

phân rã hết

là . Biết khối Bài 18: Chất phóng xạ phát ra tia α và biến đổi thành lượng các hạt là mPb = 205,9744u, mPo = 209,9828u, mα = 4,0026u. Giả sử hạt n của hạt nhân mẹ ban đầu đứng yên và sự phân rã không phát ra tia γ thì động năng α là


A. 5,3MeV; B. 4,7MeV;

C. 5,8MeV; D. 6,0MeV

Hiển thị lời giải Chọn A.

ương tự câu 9.44, gọi động năng của Po là KPo, của Pb là Xem hướng dẫn và làm tương KPb của hạt α là Kα theo bảo toàn năng lượng ta có KPb + Kα – KPo = ∆E. áp dụng . Ban đầu hạt nhân Po đứng yên nên KPo =

định luật bảo toàn động 0 và

ta suy ra hệ phương trình:

Giải hệ phương trình ta được Kα = 5,3MeV và KPb = 0,1MeV. . Biết khối Bài 19: Chất phóng xạ phát ra tia α và biến đổi thành lượng các hạt là mPb = 205,9744u, mPo = 209,9828u, mα = 4,0026u. Giả sử hạt n của hạt nhân mẹ ban đầu đứng yên và sự phân rã không phát ra tia γ thì động năng nhân con là A. 0,1MeV; B. 0,1MeV;

C. 0,1MeV; D. 0,2MeV

Hiển thị lời giải Chọn A. Bài 20: Chất phóng xạ có chu kỳ bán rã 8 ngày đêm. Ban đầu có 1,00g chất ch này thì sau 1 ngày đêm còn lại bao nhiêu A. 0,92g; B. 0,87g; C. 0,78g; D. 0,69g Hiển thị lời giải Chọn A. Chủ đề: Phản ứng hạtt nhân Dạng 1: Viết phương trình phản ứng hạt nhân A. Phương pháp & Ví dụ 1. Phương pháp


Sử dụng định luật bảo toàn điện tích và số khối để viết phương trình trình.. (số khối A) A1 + A2 = A3 + A4 Định luật bảo toàn số nuclôn (s Định luật bảo toàn điệnn tích (nguyên tử số Z) Z1 + Z2 = Z3 + Z4 2. Ví dụ Ví

1: Trong

dụ

ứng

ph phản

sau

đây

:

hạt X là A. Electron

B. Proton

C. Hêli

D. Nơtron

Hướng dẫn: Ta phải xác định được điện tích và số khối của các tia và hạt còn lại trong phản ứng : Áp dụng định luật bảo toàn đđiện tích và số khối ta được : 2 hạt X có 2Z = 0 + 92 – 42 – 57 – 7.(-1) = 0 2A = 1 + 235 – 95 – 139 – 7.0 = 2. Vậy suy ra X có Z = 0 và A = 1. Đó là hạt nơtron .

n phóng xạ x β– thì hạt Ví dụ 2: Sau bao nhiêu lầần phóng xạ α và bao nhiêu lần nhân

biến đổi thành hạt nhân

A. 4 lần phóng xạ α ; 6 lần phóng xxạ β– β– C. 8 lần phóng xạ ; 6 lầnn phóng xxạ β– Hướng dẫn: - Theo đề ta có quá trình phản ứng:

? B. 6 lần phóng xạ α ; 8 lần phóng xạ

ầ phóng xạ β– D. 6 lần phóng xạ α ; 4 lần


- Áp dụng định luật bảo toàn điện tích và số khối , ta được :

Vậy có 6 hạt α và 4 hạt β– → Chọn đáp án : D. B. Bài tập trắc nghiệm Bài 1: Cho phản ứng hạt nhân tạo gồm:

c . Hạt nhân X có cấu

A. 54 prôtôn và 86 nơtron.

tron. B. 54 prôtôn và 140 nơtron. tron. C. 86 prôtôn và 140 nơtron. D. 86 prôton và 54 nơtron. Hiển thị lời giải Hạtt nhân X có: A = 235 + 1 – 94 – 2.1 = 140; Z = 92 – 38 = 54 nên có 54 prôtôn và có 140 – 54 = 86 nơtron. Chọn A. Bài 2: Trong dãy phân rã phóng xạ phát ra?

có bao nhiêu hạt α và β được

A. 3α và 7β. B. 4α và 7β. C. 4α và 8β. D. 7α và 4β Hiển thị lời giải Chọn B.

ảo toàn số khối và Bài 3: Kết quả nào sau đây là khi nói vvề khi nói về định luật bảo định luật bảo toàn điệnn tích?


A. A1 + A2 = A3 + A4. B. Z1 + Z2 = Z3 + Z4. C. A1 + A2 + A3 + A4 = 0 D. A hoặc B hoặc C đúng. Hiển thị lời giải Chọn C. Tổng số khốii (nuclon) trong ph phản ứng luôn dương, bằng tổng 2 lần ần số s khói trước hay sau phản ứng.

ạt nhân Bài 4: Cho phản ứng hạt

, hạt nhân X là hạt nào sau đây?

A. α; B. β-; C. β+; D. n Hiển thị lời giải Chọn A. Xét phản ứng hạt nhân:

, áp dụng định luật ật bảo b toàn điện

tích và định luật bảo toàn số khối ta được: Z = 2, A = 4. Vậy hạtt nhân hạt nhân

chính là

(hạt α).

Bài 5: Cho phản ứng hạt ạt nhân sau đây?

, hạt nhân X là hạt nhân nào

Hiển thị lời giải Chọn D. Bài 6: Cho phản ứng hạt ạt nhân sau đây?

, hạt nhân X là hạt nhân nào


Hiển thị lời giải Chọn A.

ạt nhân Bài 7: Cho phản ứng hạt đây?

, hạt nhân X là hạt nhân nào sau

Hiển thị lời giải

Chọn B. Dạng 2: Tính năng lượng của ủa ph phản ứng hạt nhân A. Phương pháp & Ví dụ 1. Phương pháp Tính năng lượng của phản ứng hạt nhân: Cách 1: Tính theo khối lượng: ∆E = ∆m.c2 = (m - mo).c2

ớc phản ứng m: Khối lượng các hạtt sau phản phả ứng mo: Khối lượng các hạt trướ ăng Cách 2 : Tính theo động năng ng: K1 + K2 + ∆E = K3 + K4 ⇒ ∆E = Ksau - Ktrước + Bảo toàn năng lượng: ∆E là năng lượng phản ứng hhạt nhân


năng chuyển động của hạt X là động nă Cách 3: Tính theo năng lượng liên kết, liên kết riêng, độ hụt khối ∆E = Eliên kết sau - Eliên kết trước = ((∆msau - ∆mtrước).c2 - Tính lượng nhiên liệu dựa trên công thức Q = mq = ∆E , q là năng suất tỏa nhiệt (J/kg). 2. Ví dụ Ví dụ 1: Cho phản ứng hạt nhân . Độ hụt khối của ∆mA, ∆mB, ∆mC, ∆mD. Thiết lập biểu thức tính độ hụt các hạt nhân tương ứng là: ∆ khối của phản ứng, từ đó suy ra công thức tính năng lượng tỏa ra của phản ứng. Hướng dẫn: Xét các hạt nhân A, B, C, D ta có:

Độ hụt khối của phản ứng: ∆m = (mA + mB) - (mC + mD) = [(Z1 + Z2) - (Z3 + Z4)]mp + [(N1 + N2) - (N3 + N4)]mn - (∆mA + ∆mB) + (∆mC + ∆mD) = (∆mC + ∆mD) - (∆mA + ∆mB) (Độ hụt khối của phản ứng = ∑ Khối lượng hạt nhân trước - ∑ Khối lượng hạt nhân sau phản ứng


= ∑Độ hụt khối của các hạt nhân sau - ∑Độ hụt khối của các hạt nhân sau)

Năng lượng tỏa ra của phản ứng: ∆E = ∆mc2 = (mA + mB).c2 - (mC + mD).c2 = [(mC + mD) - (mA + mB)].c2 ∆E = ∆mc2 = (∆EC + ∆ED) - (∆EA + ∆EB)

ng hạ hạt nhân . Hãy cho biết đó là Ví dụ 2: Cho phản ứng ng hay thu nnăng lượng. Xác định năng lượng tỏa t ra hoặc phản ứng tỏa năng lượng thu vào. Biết mBe = 9,01219 u; mP = 1,00783 u; mLi = 6,01513 u; mX = 4,0026 u; 1u = 931 MeV/c2. Hướng dẫn: Ta có: mo = mBe + mP = 10,02002u; m = mX + MLi = 10,01773u.

ng tỏa nnăng lượng, năng lượng tỏa ra: Vì mo > m nên phản ứng W = (mo – m).c2 = (10,02002 – 10,01773).931 = 2,132MeV.

ạt nhân: Ví dụ 3: cho phản ứng hạt lượng toả ra từ phản ứng trên khi tổng hợp được 2g Hêli.

. Tính năng

Hướng dẫn: - Số nguyên tử hêli có trong 2g hêli:

lần năng lượng của một phản ứng nhiệt ệt hạch: hạ - Năng lượng toả ra gấpp N lầ E = N.Q = 3,01.1023.17,6 = 52,976.1023 MeV

tỏa ra khi một hạt nhân Ví dụ 4: Tìm năng lượng tỏ phóng xạ tia α và tạo ủ hạt α là 7,1 thành đồng vị Thôri 230 Th . Cho các nnăng lượng liên kết riêng của 234 230 MeV, của U là 7,63 MeV, của Th là 7,7 MeV.


B. 13,98 MeV.

A. 10,82 MeV.

C. 11,51 MeV.

D. 17,24 MeV.

Hướng dẫn:

ột phân rã Wrα = 7,1 MeV → Đây là bài toán tính nnăng lượng toả ra của một phả ứng . WrU = 7,63 MeV → phóng xxạ khi biết Wlk của các hạtt nhân trong phản n Wlk riêng của đề WrTH = 7,7 MeV. → Nên phải xác định được Wlk từ dữ kiện bài. ∆E ? Wlk U = 7,63.234 = 1785,42 MeV , Wlk Th = 7,7.230 = 1771 MeV , Wlk α = 7,1.4= 28,4 MeV

B. Bài tập trắc nghiệm Bài 1: Khi một hạt nhân

bị phân hạch thì tỏa ra năng lượng ng 200 MeV. Cho

số A-vô-ga-đrô NA = 6,02.1023 mol-1. Nếu 1 g ằng năng lượng tỏa ra xấp xỉỉ bằng

bị phân hạch hoàn toàn thì

A. 5,1.1016 J. B. 8,2.1010 J. C. 5,1.1010 J. D. 8,2.1016 J. Hiển thị lời giải Ta có: W =

.NA.∆W W = 5,1234.1023 MeV = 8,2.1010 J. Chọn B.

ạt nhân: Bài 2: Cho phản ứng hạt

. Khối lượng các hạt

nhân lần lượt là 22,9837 u; 19,9869 u; 4,0015 u; 1,0073 2 u; u = 931,5 MeV/c . Trong phản ứng này, năng lượng


A. thu vào là 3,4524 MeV. B. thu vào là 2,4219 MeV. C. tỏa ra là 2,4219 MeV. D. tỏa ra là 3,4524 MeV. Hiển thị lời giải W = (22,9837 + 1,0073 – 4,0015 – 19,9869).931,5 = 2,4219 (MeV). Ta có: ∆W Chọn C.

động năng 1,6 MeV bắn vào hạtt nhân liti ( Bài 3: Dùng hạtt prôtôn có độ ) đứng yên. Giả sử sau phản ứng thu được hai hạt giống nhau có cùng động năng và không kèm theo tia γ. Biết nnăng lượng tỏa ra của phản ứng là 17,4 MeV. Động năng của mỗi hạt sinh ra là A. 19,0 MeV. B. 15,8 MeV. C. 9,5 MeV. D. 7,9 MeV. Hiển thị lời giải Ta có: Chọn C. Bài 4: Cho phản ứng hạt ạt nhân:

ổng hợ hợp được 1 gam khí hêli xấp xỉ bằng Năng lượng tỏa ra khi tổng A. 4,24.108J. B. 4,24.105J. C. 5,03.1011J. D. 4,24.1011J. Hiển thị lời giải Ta có:


Chọn D. Bài 5: Pôlôni phóng xạ α và biến đổi thành chì Pb. Biết khối ối lượng các hạt à: 209,937303 u; 4,001506 u; 205,929442 u và nhân Po; α; Pb lần lượt llà: 1 bằng

. Năng ăng lượng tỏa ra khi một hạtt nhân pôlôni phân rã xấp xỉ

A. 5,92 MeV. B. 2,96 MeV. C. 29,60 MeV. D. 59,20 MeV. Hiển thị lời giải Ta có: W = (209,937303 – 205,929442 – 4,001506).931,5 = 5,92 (MeV). Chọn A.

ạt nhân ối lượng các hạt Bài 6: Cho phản ứng hạt . Biết khối ứng trên lần lượt là 2,0136 u; 6,01702 u; 4,0015 u. Coi đơtêri, liti, hêli trong phản ứ bằng khối lượng hạt nhân của nó. Năng lượng tỏa ra khi khối lượng của nguyên tử bằ có 1 g hêli được tạo thành theo phản ứng trên là A. 3,1.1011 J. B. 4,2.1010 J. C. 2,1.1010 J. D. 6,2.1011 J. Hiển thị lời giải Ta có: ∆W W = (2,0136 + 6,01702 – 2.4,0015).931,5 = 25,73 (MeV);


Chọn D. Bài 7: Cho phản ứng hạt ạt nhân: c các hạt . Biết khối lượng của ợ tỏa ra của lần lượt là mD = 2,0135u; mHe = 3,0149 u; mn = 1,0087u. Năng lượng phản ứng trên bằng A. 1,8821 MeV. B. 2,7391 MeV. C. 7,4991 MeV. D. 3,1671 MeV. Hiển thị lời giải Ta có: ∆W = (2.2,0135 – 3,0149 – 1,0087).931,5 = 3,1671 (MeV). Chọn D.

ạt nhân: ụt khối kh của hạt Bài 8: Cho phản ứng hạt . Lấy độ hụt nhân T, hạt nhân D, hạtt nhân He llần lượt là 0,009106 u; 0,002491 u; 0,030382 u ăng llượng tỏa ra của phản ứng là và 1u = 931,5 MeV/c2. Năng A. 15,017 MeV. B. 200,025 MeV. C. 17,498 MeV. D. 21,076 MeV. Hiển thị lời giải Vì X là nơtron không có độ hhụt khối nên ∆W = (0,030382 – 0,009106 – 0,002491).931,5 = 17,498 (MeV). Chọn C.

ủa prôtôn; nơtron; Bài 9: Cho khối lượng của ; của lần lượt là: 1,0073 u; 2 1,0087 u; 39,9525 u; 6,0145 u; 1 u = 931,5 MeV/c . So với năng ăng lượng liên kết riêng của hạt nhân

thì năng lượng liên kết riêng của hạt nhân

A. lớn hơn một lượng là 5,20 MeV.


B. lớn hơn một lượng là 3,42 MeV. C. nhỏ hơn một lượng là 3,42 MeV. D. nhỏ hơn một lượng là 5,20 MeV. Hiển thị lời giải

Chọn B. Bài 10: Giả sử trong một ột ph phản ứng hạt nhân, tổng khối lượng của ủa các hạt trước ng khố khối lượng các hạt sau phản ứng là 0,02 u. Phản ứng hạt phản ứng nhỏ hơn tổng nhân này A. thu 18,63 MeV. B. thu 1,863 MeV. C. tỏa 1,863 MeV. D. tỏa 18,63 MeV. Hiển thị lời giải mt < ms nên thu năng lượng; ∆W = 0,02.931.5 = 18,63 MeV. Chọn A. . Bài 11: Tổng hợp hạtt nhân heli từ phản ứng hạt nhân ăng lượng 17,3 MeV. Năng lượng tỏaa ra khi tổng t hợp Mỗi phản ứng trên tỏa năng được 0,5 mol hêli là A. 1,3.1024 MeV. B. 2,6.1024 MeV.


C. 5,2.1024 MeV. D. 2,4.1024 MeV. Hiển thị lời giải ợc 2 hạt nhân hêli nên: Mỗi phản ứng tổng hợp đượ

Chọn B. Dạng 3: Tính động năng, động lượng trong phản ứng hạt nhân A. Phương pháp & Ví dụ 1. Phương pháp Xét một hạt nhân khối lượng m, chuyển động với vận tốc v thì động năng và động lượng của hạt tương ứng là:

Xét một phản ứng hạt nhân: động lượng của mỗi hạt, phương pháp chung như sau:

. Để tìm động năng và

Bước 1: Áp dụng định luật bảo toàn điện tích và số khối, viết phương trình phản ứng. Bước 2: Áp dụng định luật bảo toàn động lượng với trình tự: - Viết biểu thức vecto bảo toàn động lượng

huyển động của mỗi hạt đầu bài cho, - Căn cứ vào các thông số về phương chiều cchuyển biểu diễn các vecto động lượng lên sơ đồ hình vẽ. - Từ hình vẽ, suy ra mối liên hệ hình học giữ các đại lượng, kết hợp hệ thức (*) để rút ra phương trình liên hệ giữa các động lượng hoặc động năng (1).


Bước 3: Áp dụng định luật bảo toàn năng lượng toàn phần, ta được phương trình: K1 + K2 + (m1 + m2).c2 = K3 + K4 + (m3 + m4).c2(2). Bước 4: Kết hợp giải hệ (1),(2) thiết lập ở trên ta được nghiệm của bài toán. Chú ý: Với những bài chỉ có một ẩn số, ta có thể chỉ cần sử dụng một trong 2 bước trên là đủ để giải được bài toán. 2. Ví dụ Ví dụ 1: Một nơtơron có độộng năng Kn = 1,1 MeV bắn vào hạtt nhân Liti đứng yên gây ra phản ứng: . Cho mn = 1,00866 u; mX = 3,01600u ; mHe = 4,0016u; mLi = 6,00808u. Biết hạt nhân He bay ra vuông góc với hạt nhân X. Tìm động năng của hạt nhân X và hạt He, góc hợp bởi hạt X và nơtơron. Hướng dẫn: Bước 1: Phương trình phản ứng: Bước

2:

Áp

dụng

định

luật

bảo

Biểu diễn các vecto động lượng như hình vẽ, ta được:

ật bả bảo toàn năng lượng: Bước 3: Áp dụng định luật

toàn

ộ động

lượng:


Bước 4: Từ (1),(2) ta có hệệ phương trình:

Tính góc hợp bởi Px, Pn: Ta có:

Ví dụ 2: Hạt nhân đứng yên phân rã thành hạt α và hạt nhân X (không ăng lượng mà phản ứng tỏa ra là 3,6 MeV và khối lượng kèm theo tia γ). Biết năng khối của chúng tính ra đơn vị u. Tính động năng nă của hạt α của các hạt gần bằng sốố khố và hạt nhân X. Hướng dẫn: Bước 1: Phương trình phản ứng:

ảo toàn động lượng: Bước 2: Theo định luật bảo

ật bả bảo toàn năng lượng: Bước 3: Áp dụng định luật KRn + mRnc2 = K α + KX + (mHe + mX)c2

phản ứng là: Năng lượng tỏaa ra trong phả


Bước 4:

Ví dụ 3: Cho prôtôn có độộng năng KP = 2,25MeV bắn phá hạt ạt nhân Liti ng xuấ xuất hiện hai hạt X giống nhau, có cùng động năng n và có đứng yên. Sau phản ứng ợp vớ với phương chuyển động củaa prôtôn góc Φ như nhau. phương chuyển động hợp Cho biết mP = 1,0073u; mLi = 7,0142u; mX = 4,0015u; 1u = 931,5 MeV/c2. Coi phản ứng không kèm theo phóng xạ gamma giá trị của góc Φ là bao nhiêu? Hướng dẫn:

+ Phương trình phản ứng: + mP + mLi = 8,0215u ; 2mX = 8,0030u. Năng lượng phản ứng toảả ra : ∆E = (8,0215 - 8,0030)uc2 = 0,0185uc2 = 17,23 MeV

E = 19,48 MeV → KX =9,74 MeV. 2KX = KP + ∆E + Tam giác OMN:


Suy ra φ = 83,07ο

ng hạt nhân Ví dụ 4: Cho phản ứng

. Hạt nhân

đứng yên,

bay ra theo các hư h ớng nơtron có động năng Kn = 2 MeV. Hạt α và hạt nhân ο hợp với hướng tới của nơtron những góc tương ứng bằng θ = 15 và Φ = 30ο. Lấy ng hạ hạt nhân bằng tỉ số giữa các số khối của ủa chúng. Bỏ B qua tỉ số giữa các khối lượng ản ứng ttỏa hay thu bao nhiêu năng lượng ? bức xạ gamma. Hỏi phản Hướng dẫn: Theo định lý hàm số sin trong tam giác ta có :

ăng llượng: Theo định luật bảo toàn năng Kn + ∆E = KH + Kα → ∆E = KH +Kα - Kn = 1,66MeV B. Bài tập trắc nghiệm Bài 1: Hạt α bắn vào hạt nhân Al đứng yên gây ra phản ứng

. phản ứng này thu năng lượng ng Q = 2,7 MeV. Biết Bi hai hạt : c, tính động năng của hạt α . (coi khối lượng hạt hạ nhân bằng sinh ra có cùng vận tốc, số khối của chúng).


A. 1,3 MeV B. 13 MeV C. 3,1 MeV D. 31 MeV Hiển thị lời giải Ta có

⇒ Kp = 30 Kn . Mà Q = Kα ─ (Kp + Kn) (1)

Áp dụng định luật bảo toàn động lượng: mα .vα = (mp + mn)v ⇒ Mà tổng động năng của hệệ hai hhạt :

Thế (2) vào (1) ta được Kα = 3,1MeV. Chọn C.

chất phóng xạ A đang đứng yên ên thì phân rã tạo ra hai hạt Bài 2: Một hạt nhân củaa chấ B và C. Gọi mA, mB, mC là khối lượng nghỉ của các hạt A, B, C và c là tốc độ ánh sáng trong chân không. Quá trình phóng xạ này tỏa ra năng lượng Q. Biểu Bi thức nào sau đây đúng?

Hiểển thị lời giải Năng lượng toàn phần được bbảo toàn nên:


mAc2 = mBc2 + mCc2 + Q. Chọn A. Bài 3: Dùng hạt α bắnn phá hhạt nhân nitơ đang đứng yên thì thu được một hạt

phản ứng: . Biết khối lượng prôtôn và hạtt nhân ôxi theo ph các hạt trong phản ứng là: mα = 4,0015 u; mN = 13,9992 u; mO = 16,9947 u; mp = ăng tối t thiểu của 1,0073 u. Nếu bỏ qua động nnăng của các hạt sinh ra thì động năng hạt α là A. 1,503 MeV. B. 29,069 MeV. C. 1,211 MeV. D. 3,007 Mev. Hiển thị lời giải Wđα ≥ (4,0015 + 13,9992 – 16,9947 – 1,0073).931,5 = - 1,211 (MeV). Chọn C. Bài 4: Dùng mộtt prôtôn có động năng 5,45 MeV bắn vào hạt nhân đang đứng yên. Phản ứng tạoo ra hhạt nhân X và hạt α. Hạt α bay ra theo phương vuông góc với phương tới củaa prôtôn và có động năng 4 MeV. Khi tính động năng của ng các hạ hạt tính theo đơn vị khối lượng nguyên tử bằng số khối các hạt, lấy khối lượng ỏa ra trong ph phản ứng này bằng của chúng. Năng lượng tỏa A. 3,125 MeV. B. 4,225 MeV. C. 1,145 MeV. D. 2,125 MeV. Hiển thị lời giải Phương trình phản ứng:


Chọn D. Bài 5: Bắn một prôtôn vào hạt nhân o ra hai hạt h nhân X đứng yên. Phản ứng tạo ới phương tới của giống nhau bay ra với cùng tốc độ và theo các phương hợp với ng nhau là 60º. Lấy khối lượng của mỗi hạtt nhân tính theo đơn prôtôn các góc bằng ủa hạt hạ nhân X là vị u bằng số khối củaa nó. Tỉ ssố giữa tốc độ của prôtôn và tốc độ của A. 4. B. 0,25 C. 2. D. 0,5 Hiển thị lời giải Phương trình phản ứng:

Bài 6: Một hạt nhân X đứng yên, phóng xạ α và biến thành hạtt nhân Y. Gọi G m1 và ương ứng là khối lượng, tốc độ, động năng ăng của c hạt α và m2, v1 và v2, K1 và K2 tương hạt nhân Y. Hệ thức nào sau đây là đúng ?


Hiển thị lời giải Ta có: p1 = p2 → m1v1 = m2v2 và 2m1K1 = 2m2K2

Chọn C. Bài 7: Một hạtt nhân X, ban đầu đứng yên, phóng xạ α và biến thành hạt nhân Y. ối là A, hạt α phát ra tốc độ v. Lấy khối ối lượng của hạt Biết hạt nhân X có số khối bằ nhân bằng số khối củaa nó tính theo đơn vị u. Tốc độ của hạtt nhân Y bằng

Hiển thị lời giải Ta có: pY = pα → mYvY = mαv → Chọn C. Bài 8: Hạt nhân

là chất phóng xạ α. Biết năng lượng tỏaa ra trong một m phản

ứng phóng xạ khi hạt nhân đứng yên là 14,15 MeV. Coi khối lượng hạt nhân khối. Tính động năng của hạt α. tính theo đơn vị u bằng sốố kh A. 13,7 MeV. B. 12,9 MeV. C. 13,9 MeV. D. 12,7 MeV. Hiển thị lời giải Vì ban đầu U đứng yên nên pY = pα → 2mYWdY = 2mαWdα


Chọn C. Bài 9: Hạt nhân đứng yên phân rã α thành hạt nhân . Coi khối lượng hạt nhân tính theo đơn vị u bbằng số khối. Hỏi động năng của hạt α bằng bao nhiêu % của năng lượng phân rã? A. 1,68%. B. 98,3%. C. 81,6%. D. 16,8%. Hiển thị lời giải Ta có: pY = pα → 2mYWdY = 2mαWdα

Chọn B.

ết động độ năng của Bài 10: Hạt nhân đứng yên phân rã α thành hạt nhân X. Biết khối lượng hạtt nhân tính theo đơn vị u hạt α trong phân rã đó bằng 4,8 MeV. Coi kh ợng tỏa ra trong một phân rã bằng số khối. Tính năng lượ A. 4,886 MeV. B. 5,216 MeV. C. 5,867 MeV. D. 7,812 MeV. Hiển thị lời giải Ta có: pX = pα → 2mXWdX = 2mαWdα


Chọn A.

động năng 7,7 MeV bắn vào hạt nhân Bài 11: Dùng một hạtt có độ

đang đứng

. Hạtt prôtôn bay ra theo phương vuông yên gây ra phản ứng góc với phương bay tới của hhạt α. Cho khối lượng các hạtt nhân mα = 4,0015u; mp = 1,0073u; mN14 = 13,9992u; mO17 = 16,9947u. Biếtt 1u = 931,5 MeV/c2. Động năng của hạt là A. 6,145 MeV. B. 2,214 MeV. C. 1,345 MeV. D. 2,075 MeV. Hiển thị lời giải Ta có:

→ mOKO = mαKα + mpKp (1);

∆E = KO + Kp - Kα = (mα + mN – mp – mO)c2 = - 1,21 MeV → Kp = Kα - KO – 1,21 (2). Thay (2) vào (1): mOKO = mαKα + mpKα - mpKO – mp.1,21

Chọn D. Bài 12: Bắn hạt α vào hạt nhân nguyên tử nhôm đang đứng yên gây ra phản ứng: . Biết phản ứng thu năng lượng là 2,70 MeV; giả sử hai hạt tạo thành bay ra với cùng vận tốc và phản ứng không kèm bức xạ γ. Lấy


ủa chúng. Động khối lượng của các hạtt tính theo đơn vị u có giá trị bằng số khối của năng của hạt α là A. 2,70 MeV. B. 3,10 MeV. C. 1,35 MeV. D. 1,55 MeV. Hiển thị lời giải Theo định luật bảo toàn động lượng ta có:

ốc nên: Vì P và n bay cùng vận tốc

ăng llượng, ta có: Theo định luật bảo toàn năng

Chọn B.

ản ứ ứng hạt nhân chọn lọc có đáp áp án chi tiết tiế (phần 1) 40 bài tập trắc nghiệm Phản


một phản ứng hạt nhân, tổng ng khối kh lượng của Bài 1: Chọn câu trả lời đúng. Trong m các hạt nhân tham gia A. được bảo toàn. B. Tăng. C. Giảm.

phản ứng. D. Tăng hoặc giảm tuỳ theo ph Hiển thị lời giải Chọn D. Khối lượng các hạtt nhân không bbảo toàn.

động năng 1,6 MeV bắn vào hạtt nhân liti ( Bài 2: Dùng hạtt prôtôn có độ ) đứng yên. Giả sử sau phản ứng thu được hai hạt giống nhau có cùng động năng và không kèm theo tia γ. Biết nnăng lượng tỏa ra của phản ứng là 17,4 MeV. Động năng của mỗi hạt sinh ra là A. 19,0 MeV. B. 15,8 MeV. C. 9,5 MeV. D. 7,9 MeV. Hiển thị lời giải Ta có:

Chọn C. Bài 3: Cho phản ứng hạt nhân:

ổng hợ hợp được 1 gam khí hêli xấp xỉ bằng Năng lượng tỏa ra khi tổng A. 4,24.108J. B. 4,24.105J. C. 5,03.1011J. D. 4,24.1011J.


Hiển thị lời giải Ta có:

Chọn D. Bài 4: Pôlôni phóng xạ α và biến đổi thành chì Pb. Biết khối ối lượng các hạt nhân Po; α; Pb lần lượt là: 209,937303 u; 4,001506 u; 205,929442 u và 1 u = tỏa ra khi một hạt nhân pôlôni phân rã xấp xỉ x bằng 931,5MeV/c2. Năng lượng tỏ A. 5,92 MeV. B. 2,96 MeV. C. 29,60 MeV. D. 59,20 MeV. Hiển thị lời giải Ta có: W = (209,937303 – 205,929442 – 4,001506).931,5 = 5,92 (MeV). Chọn A. Bài 5: Trong dãy phân rã phóng xạ phát ra?

có bao nhiêu hạt α và β được

A. 3α và 7β. B. 4α và 7β. C. 4α và 8β. D. 7α và 4β Hiển thị lời giải Chọn B. Bài 6: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về phản ứng hạt nhân?

chạm giữa các hạt nhân. A. Phản ứng hạt nhân là sự va ch B. Phản ứng hạt nhân là sự tác động từ bên ngoài vào hạt nhân làm hạt nhân đó bị vỡ ra.


C. Phản ứng hạt nhân là sự tương tác giữa hai hạt nhân, dẫn đến sự biến đổi của chúng thành các hạt nhân khác. D. A, B và C đều đúng. Hiển thị lời giải Chọn C. Tương tác giữa hai hạt nhân là phản ứng hạt nhân. Bài 7: Kết quả nào sau đây là đúng khi nói về khi nói về định luật bảo toàn số khối và định luật bảo toàn điện tích? A. A1 + A2 = A3 + A4. B. Z1 + Z2 = Z3 + Z4. C. A1 + A2 + A3 + A4 = 0 D. A hoặc B hoặc C đúng. Hiển thị lời giải Chọn C. Tổng số khối (nuclon) trong phản ứng luôn dương, bằng tổng 2 lần số khói trước hay sau phản ứng. Bài 8: Kết quả nào sau đây là sai khi nói về định luật bảo toàn động lượng? A. PA + PB = PC + PD. B. mAc2 + KA + mBc2 + KB = mCc2 + KC + mDc2 + KD. C. PA + PB = PC + PD = 0. D. mAc2 + mBc2 = mCc2 + mDc2. Hiển thị lời giải Chọn C. Động lượng các tổng cộng các hạt nhân luôn khác không.


Bài 9: Phát biểu nào sau đây là đúng?

phản ứng có thể có một hoặc hai hạtt nhân. A. Vế trái của phương trình ph phản ứng có thể có các hạt đơn giản hơn hạt nhân B. Trong số các hạtt nhân trong ph (hạt sơ cấp). chỉ có một hạt nhân có thể áp dụng ng định luật lu phóng C. Nếu vế trái của phản ứng ch xạ cho phản ứng. D. A, B và C đều đúng. Hiển thị lời giải Chọn D. Cả 3 ý trên đều đúng Bài 10: Cho phản ứng hạt ạt nhân đây?

, hạtt nhân X là hạt nào sau

A. α; B. β-; C. β+; D. n Hiển thị lời giải Chọn A. Xét phản ứng hạt nhân:

, áp dụng định luật ật bảo b toàn điện

tích và định luật bảo toàn số khối ta được: Z = 2, A = 4. Vậy hạtt nhân hạt nhân

(hạt α).

ạt nhân Bài 11: Cho phản ứng hạt nào sau đây?

Hiển thị lời giải Chọn D.

chính là

, hạtt nhân X là hạt nhân


ạt nhân Bài 12: Cho phản ứng hạt sau đây?

, hạt nhân X là hạt nhân nào

Hiển thị lời giải Chọn A. Bài 13: Cho phản ứng hạt ạt nhân đây?

, hạt nhân X là hạt nhân nào sau

Hiển thị lời giải Chọn B. Bài 14: Cho phản ứng hạt ạt nhân s Avôgađrô , biết số 23 toả ra khi tổng hợp được 1g khí hêli là bao nhiêu? NA = 6,02.10 . Năng lượng to A. ∆E = 423,808.103J. B. ∆E = 503,272.103J. C. ∆E = 423,808.109J. D. ∆E = 503,272.109J. Hiển thị lời giải Chọn C.

Muốn tổng hợp đượcc 1g khí Hêli ta phải thực hiện E = 423,808.109J. lượng toả ra là ∆E

T năng phản ứng. Tổng

ng của các hạt h nhân Bài 15: Cho phản ứng hạt nhân , khối lượng là m(Ar) = 36,956889u, m(Cl) = 36,956563u, m(n) = 1,008670u, m(p) =


1,007276u, 1u = 931MeV/c2. Năng lượng mà phản ứng này toả ra hoặc ho thu vào là bao nhiêu? A. Toả ra 1,60132MeV. B. Thu vào 1,60132MeV. C. Toả ra 2,562112.10-19J. D. Thu vào 2,562112.10-19J. Hiển thị lời giải Chọn B. Xét phản ứng:

ạt nhân trước phản ứng là M0 = mCl + mp = 37,963839u. Tổng khối lượng các hạt ạt nhân sau ph phản ứng là M = mAr + mn = 37,965559u. Tổng khối lượng các hạt Ta thấy M0 < M suy ra phản ứng thu năng lượng và thu vào một lượng ∆E = 1,60132MeV.

thiểu cần thiết để chia hạt nhân Bài 16: Năng lượng tốii thiể nhiêu? (biết mC = 11, 9967u, mα = 4,0015u). A. ∆E = 7,2618J. B. ∆E = 7,2618MeV. C. ∆E = 1,16189.10-19J. D. ∆E = 1,16189.10-13MeV. Hiển thị lời giải Chọn B. phản ứng hạt nhân:

thành 3 hạt α là bao


ạt nhân ủa các hạt h nhân Bài 17: Cho phản ứng hạt , khối lượng của là mα = 4,0015u, mAL = 26,97435u, mP = 29,97005u, mn = 1,008670u, 1u = 931Mev/c2. Năng lượng mà phản ứng này toả ra hoặc thu vào là bao nhiêu? A. Toả ra 4,275152MeV. B. Thu vào 2,67197MeV. C. Toả ra 4,275152.10-13J. D. Thu vào 2,67197.10-13J. Hiển thị lời giải Chọn B. phản ứng hạt nhân: Bài 18: Hạt α có động năng ăng Kα = 3,1MeV đập vào hạtt nhân nhôm gây ra phản ph

, khối lượng của các hạt nhân là mα = 4,0015u, mAL = ứng 26,97435u, mP = 29,97005u, mn = 1,008670u, 1u = 931Mev/c2. Giả sử hai hạt sinh ng nă năng của hạt n là ra có cùng vận tốc. Động A. Kn = 8,8716MeV. B. Kn = 8,9367MeV. C. Kn = 9,2367MeV. D. Kn = 10,4699MeV. Hiển thị lời giải Chọn C. Xét phản ứng hạt nhân

Tính tương tự câu trên thấy phản ứng thu vào ∆E = 2,7MeV. Động năng của hạt n là Kn = mnvn2/2, động năng của hạt P là KP = mPvP2/2, theo bài ra vn = vP suy ra Kn/KP = mn/mP.

Theo định luật bảo toàn năng lượng Kα + ∆E = Kn + KP


→ Kn = 0,013MeV, và Kn = 0,387MeV.

ạch sinh ra hạt h α Bài 19: Hạt nhân triti (T) và đơteri (D) tham gia phản ứng nhiệt hạch và hạt nơtrôn. Cho biết độ hhụt khối của hạt nhân triti là ∆mT = 0,0087u, của hạt nhân đơteri là ∆mD = 0,0024u, của hạt nhân X là ∆mα = 0,0305u; 1u = ng toả ra từ phản ứng trên là bao nhiêu? 931MeV/c2. Năng lượng A. ∆E = 18,0614MeV. B. ∆E = 38,7296MeV. C. ∆E = 18,0614J. D. ∆E = 38,7296J. Hiển thị lời giải Chọn A. Phản ứng xảy ra theo phương trình:

Tổng độ hụt khối trước phản ứng là ∆M0 = ∆mT + ∆mD.

ản ứng là ∆M = ∆mα + ∆mn. Độ hụtt khối khố của n bằng Tổng độ hụt khối sau phản không. Phản ứng toả ra ∆E = (∆M - ∆M0)c2 = 18,0614MeV.

động năng KP = 1,8MeV bắn vào hạt nhân Bài 20: Cho hạtt prôtôn có độ đứng yên, sinh ra hai hạt α có cùng độ lớn vận tốc và không sinh ra tia γ và nhiệt năng. Cho biết: mP = 1,0073u; mα = 4,0015u; mLi = 7,0144u; 1u = 931MeV/c2 = 1,66.1027 kg. Phản ứng này thu hay toả bao nhiêu năng lượng? A. Toả ra 17,4097MeV. B. Thu vào 17,4097MeV. C. Toả ra 2,7855.10-19J. D. Thu vào 2,7855.10-19J. Hiển thị lời giải Chọn A.


Xét phản ứng Tổng khối lượng củaa các hạt nhân trước phản ứng là: M0 = mp + mLi = 8,0217u.

phản ứng là: M = 2mα = 8,0030u. Tổng khối lượng củaa các hạt nhân sau ph ứng là phản ứng toả năng lượng, và toả ra một m lượng: Ta thấy M0 > M suy ra phản ứ ∆E = (M0 - M)c2 = 17,4097MeV.

ản ứ ứng hạt nhân chọn lọc có đáp áp án chi tiết tiế (phần 2) 40 bài tập trắc nghiệm Phản Bài 1: Cho hạtt prôtôn có động năng KP = 1,8MeV bắn vào hạt nhân đứng yên, sinh ra hai hạt α có cùng độ lớn vận tốc và không sinh ra tia γ và nhiệt năng. Cho biết: mP = 1,0073u; mα = 4,0015u; mLi = 7,0144u; 1u = 931MeV/c2 = 1,66.1027 ỗi hạ hạt mới sinh ra bằng bao nhiêu? kg. Động năng của mỗi A. Kα = 8,70485MeV. B. Kα = 9,60485MeV. C. Kα = 0,90000MeV. D. Kα = 7,80485MeV. Hiển thị lời giải Chọn B. Theo bảo toàn năng lượng ng ta có Kp + ∆E = 2.Kα suy ra Kα = 9,60485 MeV.

động năng KP = 1,8MeV bắn vào hạt nhân Bài 2: Cho hạtt prôtôn có độ đứng yên, sinh ra hai hạt α có cùng độ lớn vận tốc và không sinh ra tia γ và nhiệt năng. Cho biết: mP = 1,0073u; mα = 4,0015u; mLi = 7,0144u; 1u = 931MeV/c2 = ận tố tốc của các hạt mới sinh ra bằng bao nhiêu? êu? 1,66.10—27kg. Độ lớn vận A. vα = 2,18734615m/s. B. vα = 15207118,6m/s.


C. vα = 21506212,4m/s. D. vα = 30414377,3m/s. Hiển thị lời giải Chọn C.

thức Động năng của hạt α được tính theo công th

động năng KP = 1,8MeV bắn vào hạt nhân Bài 3: Cho hạtt prôtôn có độ đứng yên, sinh ra hai hạt α có cùng độ lớn vận tốc và không sinh ra tia γ và nhiệt năng. Cho biết: mP = 1,0073u; mα = 4,0015u; mLi = 7,0144u; 1u = 931MeV/c2 = ận tố tốc góc giữa vận tốc các hạt là bao nhiêu? 1,66.10—27kg. Độ lớn vận A. 83º45’. B. 167º30’; C. 88º15’. D. 178º30’. Hiển thị lời giải Chọn D.


Theo định luật bảo toàn động lượng:

Bài 4: Hạt α bắn vào hạt nhân Al đứng yên gây ra phản ứng

. phản ứng này thu năng lượng ng Q = 2,7 MeV. Biết Bi hai hạt : c, tính động năng của hạt α. (coi khối lượng hạt hạ nhân bằng sinh ra có cùng vận tốc, số khối của chúng). A. 1,3 MeV B. 13 MeV C. 3,1 MeV D. 31 MeV Hiển thị lời giải Ta có

⇒ Kp = 30 KN. Mà Q = Kα ─ (Kp + KN) (1)


Áp dụng định luật bảo toàn động lượng: mα.vα = (mp + mn)v ⇒ Mà tổng động năng của hệệ hai hhạt :

Thế (2) vào (1) ta được Kα = 3,1MeV. Chọn C.

chất phóng xạ A đang đứng yên ên thì phân rã tạo ra hai hạt Bài 5: Một hạt nhân củaa chấ B và C. Gọi mA, mB, mC là khối lượng nghỉ của các hạt A, B, C và c là tốc độ ánh sáng trong chân không. Quá trình phóng xạ này tỏa ra năng lượng Q. Biểu Bi thức nào sau đây đúng?

Hiểển thị lời giải Năng lượng toàn phần được bbảo toàn nên: mAc2 = mBc2 + mCc2 + Q. Chọn A. Bài 6: Dùng hạt α bắnn phá hhạt nhân nitơ đang đứng yên thì thu được một hạt

phản ứng: . Biết khối lượng prôtôn và hạtt nhân ôxi theo ph các hạt trong phản ứng là: mα = 4,0015 u; mN = 13,9992 u; mO = 16,9947 u; mp = ăng tối t thiểu của 1,0073 u. Nếu bỏ qua động nnăng của các hạt sinh ra thì động năng hạt α là


A. 1,503 MeV. B. 29,069 MeV. C. 1,211 MeV. D. 3,007 Mev. Hiển thị lời giải Wđα ≥ (4,0015 + 13,9992 – 16,9947 – 1,0073).931,5 = - 1,211 (MeV). Chọn C. Bài 7: Dùng mộtt prôtôn có động năng 5,45 MeV bắn vào hạt nhân đang đứng yên. Phản ứng tạoo ra hhạt nhân X và hạt α. Hạt α bay ra theo phương vuông ng 4 MeV. Khi tính động độ năng của góc với phương tới củaa prôtôn và có động năng ng các hạ hạt tính theo đơn vị khối lượng nguyên tử bằng số khối các hạt, lấy khối lượng ỏa ra trong ph phản ứng này bằng của chúng. Năng lượng tỏa A. 3,125 MeV. B. 4,225 MeV. C. 1,145 MeV. D. 2,125 MeV. Hiển thị lời giải Phương trình phản ứng:

Chọn D. Bài 8: Bắn một prôtôn vào hạt nhân ạo ra hai hạt h nhân đứng yên. Phản ứng tạo ới phương tới của X giống nhau bay ra với cùng tốc độ và theo các phương hợp với ng nhau là 60º. Lấy khối lượng của mỗi hạtt nhân tính theo đơn prôtôn các góc bằng ủa hạt hạ nhân X là vị u bằng số khối củaa nó. Tỉ ssố giữa tốc độ của prôtôn và tốc độ của


A. 4. B. 0,25 C. 2. D. 0,5 Hiển thị lời giải Phương trình phản ứng:

Chọn A. Bài 9: Cho phản ứng hạt ạt nhân: c các hạt . Biết khối lượng của ợ tỏa ra của lần lượt là mD = 2,0135u; mHe = 3,0149 u; mn = 1,0087u. Năng lượng phản ứng trên bằng A. 1,8821 MeV. B. 2,7391 MeV. C. 7,4991 MeV. D. 3,1671 MeV. Hiển thị lời giải Ta có: ∆W = (2.2,0135 – 3,0149 – 1,0087).931,5 = 3,1671 (MeV). Chọn D.

ạt nhân: ụt khối của hạt Bài 10: Cho phản ứng hạt . Lấy độ hụt nhân T, hạt nhân D, hạtt nhân He llần lượt là 0,009106 u; 0,002491 u; 0,030382 u ăng llượng tỏa ra của phản ứng là và 1u = 931,5 MeV/c2. Năng A. 15,017 MeV. B. 200,025 MeV. C. 17,498 MeV. D. 21,076 MeV. Hiển thị lời giải Vì X là nơtron không có độ hhụt khối nên ∆W = (0,030382 – 0,009106 – 0,002491).931,5 = 17,498 (MeV). Chọn C.


ủa prôtôn; nơtron; Bài 11: Cho khối lượng của ; của lần lượt là: 1,0073 u; 2 1,0087 u; 39,9525 u; 6,0145 u; 1 u = 931,5 MeV/c . So với năng ăng lượng liên kết riêng của hạt nhân

thì năng lượng liên kết riêng của hạt nhân

A. lớn hơn một lượng là 5,20 MeV. B. lớn hơn một lượng là 3,42 MeV. C. nhỏ hơn một lượng là 3,42 MeV. D. nhỏ hơn một lượng là 5,20 MeV. Hiển thị lời giải

Chọn B. Bài 12: Giả sử trong một ột ph phản ứng hạt nhân, tổng khối lượng của ủa các hạt h trước ng khố khối lượng các hạt sau phản ứng là 0,02 u. Phản ứng hạt phản ứng nhỏ hơn tổng nhân này A. thu 18,63 MeV. B. thu 1,863 MeV. C. tỏa 1,863 MeV. D. tỏa 18,63 MeV. Hiển thị lời giải mt < ms nên thu năng lượng; ∆W = 0,02.931.5 = 18,63 MeV. Chọn A. Bài 13: Hạt nhân

là chất phóng xạ α. Biết năng lượng tỏaa ra trong một m phản

ứng phóng xạ khi hạt nhân đứng yên là 14,15 MeV. Coi khối lượng hạt nhân khối. Tính động năng của hạt α. tính theo đơn vị u bằng sốố kh


A. 13,7 MeV. B. 12,9 MeV. C. 13,9 MeV. D. 12,7 MeV. Hiển thị lời giải Vì ban đầu U đứng yên nên pY = pα → 2mYWdY = 2mαWdα

Chọn C. Bài 14: Hạt nhân đứng yên phân rã α thành hạt nhân Coi khối lượng hạt nhân tính theo đơn vị u bbằng số khối. Hỏi động năng của hạt α bằng bao nhiêu % của năng lượng phân rã? A. 1,68%. B. 98,3%. C. 81,6%. D. 16,8%. Hiển thị lời giải Ta có: pY = pα → 2mYWdY = 2mαWdα

Chọn B.

ết động độ năng của Bài 15: Hạt nhân đứng yên phân rã α thành hạt nhân X. Biết khối lượng hạtt nhân tính theo đơn vị u hạt α trong phân rã đó bằng 4,8 MeV. Coi kh ợng tỏa ra trong một phân rã bằng số khối. Tính năng lượ


A. 4,886 MeV. B. 5,216 MeV. C. 5,867 MeV. D. 7,812 MeV. Hiển thị lời giải Ta có: pX = pα → 2mXWdX = 2mαWdα

Chọn A.

động năng 7,7 MeV bắn vào hạt nhân Bài 16: Dùng một hạtt có độ

đang đứng

. Hạtt prôtôn bay ra theo phương vuông yên gây ra phản ứng góc với phương bay tới của hhạt α. Cho khối lượng các hạtt nhân mα = 4,0015u; mp = 1,0073u; mN14 = 13,9992u; mO17 = 16,9947u. Biết 1u = 931,5 MeV/c2. Động năng của hạt

là

A. 6,145 MeV. B. 2,214 MeV. C. 1,345 MeV. D. 2,075 MeV. Hiển thị lời giải Ta có:

→ mOKO = mαKα + mpKp (1);

∆E = KO + Kp - Kα = (mα + mN – mp – mO)c2 = - 1,21 MeV → Kp = Kα - KO – 1,21 (2). Thay (2) vào (1): mOKO = mαKα + mpKα - mpKO – mp.1,21


Chọn D. Bài 17: Tổng hợp hạtt nhân heli từ phản ứng hạt nhân năng lượng 17,3 MeV. Năng lượng tỏa ỏa ra khi tổng t hợp . Mỗi phản ứng trên tỏa nă được 0,5 mol hêli là A. 1,3.1024 MeV. B. 2,6.1024 MeV. C. 5,2.1024 MeV. D. 2,4.1024 MeV. Hiển thị lời giải ợc 2 hạt nhân hêli nên: Mỗi phản ứng tổng hợp đượ

= 6,02.1023.17,3 = 26.1023 (MeV). Chọn B. ng phân hạ hạch - Phản ứng nhiệt hạch Chủ đề: Phản ứng ạch, ph phản ứng nhiệt hạch Dạng 1: Phản ứng phân hạch, A. Phương pháp & Ví dụ 1. Phương pháp

ẠCH PHẢN ỨNG PHÂN HẠCH 1. Phản ứng phân hạch:

một hạt nhân nặng hấp thụ một nơtron tron chậm vỡ thành +) Là phản ứng trong đó m m năng hai hạt nhân trung bình đồồng thời phóng ra một số nơtron và tỏa ra một ng 200 MeV). lượng rất lớn (khoảng +) Phản ứng tỏa năng lượng dưới dạng động năng của các hạt.

ếu th thực hiện phản ứng nhiệt hạch là +) Các nhiên liệu chủủ yếu


ng phân h hạch 2. Cơ chế của phản ứng ảy ra được thì phải truyền cho hạtt nhân mẹ X một năng Để phản ứng có thể xảy ho lượng đủ lớn (giá trị tốii thiểu ccủa năng lượng này gọi là năng lượng kích hoạt). truyền năng lượng kích hoạt cho hạt nhân mẹẹ X là cho một Cách đơn giản nhất để truyề (hoặc hấp thụ) nơtron đó và chuyển sang trạng tr thái nơtron bắn vào X để X bắt (ho ch theo sơ đồ n + X kích thích. Trạng thái này không bền và kết quả xảy ra phân hạch ∗ → X → Y + Z + kn Như vậy quá trình phân hạch ccủa hạt nhân X không trực tiếp mà phải qua trạng thái kích thích. Ví dụ:

3. Phản ứng phân hạch ch dây chuy chuyền:

tron nhanh) thư th ờng bị Các nơtron tạo thành sau phân hạch có động năng lớn (nơtron U238 hấp thụ hết hoặcc thoát ra ngoài khối Urani. Nếu chúng được làm chậm lại hạch tiếp theo cho các hạtt U235 khác khiến cho sự s phân thì có thể gây ra sự phân hạ ng dây chuy chuyền. hạch trở thành phản ứng ải mọ mọi nơtron sinh ra đều có thể gây ra sự ự phân hạch h (vì có Trên thực tế không phải rong nhiên liệu, bị U238 nhiều nơ tron bị mấtt mát do bbị hấp thụ bởi các tạp chất trong hấp thụ mà không gây nên phân hạch, hoặc bay ra ngoài khối nhiên liệu...). Vì vậy ng dây chuy chuyền ta phải xét đến số nơtron trung bình k còn lại sau muốn có phản ứng mỗi phân hạch. ụ. Gọi k là số nơtron còn lại sau phân hhạch tiếp tục được U235 hấp thụ. + Nếu k > 1: số phân hạch ttăng lên rất nhanh với tốc độ k1, k2, k3 …Phản ứng dây chuyền trở thành thác lũ không thể không chế. Hệ thống gọi là vượt hạn. Đây chính là cơ chế nổ củaa bom nguyên tử.

ng dây chuy chuyền không thể xảy ra. Hệ thống gọi ọi là dưới hạn. + Nếu k < 1: Phản ứng


ng dây chuy chuyền có thể khống chế. Hệ thống ống gọi gọ là tới hạn. + Nếu k = 1: Phản ứng ạ độ động của nhà máy điện nguyên tử. Đây chính là cơ chế hoạt hoặc Plutoni phải đạt đến một trịị số tối thiểu gọi Muốn k ≥ 1 thì khối lượng Urani ho là khối lượng tới hạn mth ng dây chuy chuyền xảy ra là k ≥ 1 và m > mth. Điều kiện để phản ứng 4. Lò phản ứng hạt nhân:

phản ứng phân hạch dây chuyền tự ự duy trì và điều +) Là thiết bị để tạoo ra các ph khiển được. ạch trong các lò phản ứng hạt nhân thường là U235 hoặc +) Nhiên liệu phân hạch Pu239. n chứa chứ Bo hay Cd, +) Để đảm bảoo cho k = 1 người ta dùng các thanh điều khiển ấp th thụ nơtron (khi số nơtron trong lò tăng lên quá nhiều là các chất có tác dụng hấp điều khiển ngập sâu vào khu vực chứaa nhiên liệu để hấp thì ngườii ta cho các thanh điề thụ số nơtron thừa). +) Năng lượng tỏa ra từ lò phản ứng không đổi theo thời gian.

ẠCH PHẢN ỨNG NHIỆT HẠCH 1. Phản ứng nhiệt hạch

ành một hạt nhân Phản ứng nhiệt hạch là phảản ứng kết hợp hai hạt nhân nhẹ thành nặng hơn.

2. Điều kiện xảy ra phản ản ứ ứng nhiệt hạch

ừ 50 tri triệu độ tới 100 triệu độ. - Nhiệt độ cao khoảng từ ải “giam hãm” trong một khoảng ng không gian rất r nhỏ. - Hỗn hợp nhiên liệu phải 3. Năng lượng nhiệt hạch


ệt hhạch tỏa năng lượng ít hơn một phản ản ứng ứ phân hạch - Tuy một phản ứng nhiệt ối lượng nhiên liệu thì phản ứng nhiệt hạch ạch tỏa t ra năng nhưng nếu tính theo khối lượng lớn hơn. đ phân lấy - Có nguồn nhiên liệuu vô tận, nước biển chứa 0,015% là D2O có thể điện D. ạch hơn phản ứng phân hạch ch do không có các cặn c bã - Phản ứng nhiệt hạch sạch phóng xạ. Năng lượng nhiệt hạch là nguồn gốc năng lượng của hầu hếtt các sao.

Con người đã thực hiện được phản ứng nhiệt hạch dưới dạng sự nổ của bom khinh khí. +) Chú ý: +) Năng lượng bức xạạ mặ mặt trời E = mc2, với m là khối lượng mặt ặt trời tr giảm do bức xạ. +) Công suất bức xạ:

2. Ví dụ Ví dụ 1: Nhà máy điệnn nguyên tử dùng U235 có công suấtt 600 MW hoạt ho động m. Cho bi biết 1 hạt nhân bị phân hạch toả ra năng ăng lượng trung liên tục trong 1 năm. ất nhà máy là 20% bình là 200 MeV, hiệu suất

ần cung ccấp cho nhà máy trong 1 năm ? a) Tính lượng nhiên liệu cần b) Tính lượng dầu cầnn cung ccấp cho nhà máy công suất như trên và có hiệu suất là nhiệt của dầu là 3.107 J/kg. So sánh lượng dầu d đó với 75%. Biết năng suất toảả nhi urani ? Hướng dẫn:


a) Vì H = 20% nên công suấất urani cần cung cấp cho nhà máy là Pn = 100.P/20 = 5P Năng lượng do nhiên liệu cung ccấp cho nhà máy trong 1 năm là: W = Pn.t = 5.6.108. (365.24.60.60) = 9,4608.1016J Số hạt nhân U235 phân dã để được năng lượng đó là :

ấp cho nhà máy là Khối lượng U235 cung cấp

b) Vì H = 75% nên công suất dầu cần cung cấp cho nhà máy là

cấp cho 1 năm là W' = (4.6.108/3).24.60.60.356 = Năng lượng dầuu cung cấ 2,53.1015 J. Lượng dầu cần cung cấp là m' = W;/3.107 = 8,4.107 kg = 84 000 tấn. Ta có: m' / m = 7,30.104

h của Ví dụ 2: là một phản ứng phân hạch Urani 235. Biết khối lượng hhạt nhân : mU = 234,99 u ; mMo = 94,88 u ; mLa = 138,87 u ; mN = 1,0087 u. Cho nnăng suất toả nhiệt của xăng là 46.106 J/kg . Khối thể toả năng lượng tương đương với 1 gam U phân lượng xăng cần dùng để có th hạch? A. 1616 kg

B. 1717 kg

C.1818 kg

D.1919 kg

Hướng dẫn: Số hạt nhân nguyên tử 235U trong 1 gam vật chất U là:


ải phóng hoàn toàn 1 hạt nhân 235U mn phân hạch là: Năng lượng toả ra khi giải ∆E = (Mo – M ).c2 = ( mU + mn – mMo– mLa – 2mn ).c2 = 215,3403 MeV

ng khi 1 gam U phả phản ứng phân hạch : Năng lượng E = ∆E.N = 5,5164.1023 MeV = 5,5164.1023 .1,6.10 –13 J = 8,8262 .1010 J Khối lượng xăng cần dùng để có năng lượng tương đương Q = E

Ví

dụ

3: Biếtt

U235

có

th thể

bị

phân

hạch ch

theo

phản ph

ứng

ph ứng: sau: . Khối lượng của các hạtt tham gia phản mU = 234,99332u; mn = 1,0087u; mI = 138,8970u; mY = 93,89014u; 1uc2 = ượng hạt nhân U235 đủ nhiều, giả sử ử ban đầu ta kích 931,5MeV. Nếu có một lư 10 thích cho 10 hạtt U235 phân hhạch theo phương trình trên và sau đó phản ứng dây ối hạ hạt nhân đó với hệ số nhân nơtrôn trôn là k = 2. Coi phản chuyền xảy ra trong khối ứng không phóng xạ gamma. N Năng lượng toả ra sau 5 phân hạch ch dây chuyền chuy đầu ch kích thích ban đầu): tiên (kể cả phân hạch A. 175,85MeV

B. 11,08.1012MeV

C. 5,45.1013MeV

D. 8,79.1012MeV

Hướng dẫn:

ỗi phân hhạch: Năng lượng tỏa ra sau mỗi ∆E = (mU + mn - mI - mY - 3mn )c2 = 0,18878 uc2 = 175,85 MeV

ch kích thích ban đầu sau 5 phân hach dây chuyền số ố phân hạch h xảy Khi 1 phân hạch ra là 1 + 2 + 4 + 8 + 16 = 31


ch sau 5 phân hhạch dây chuyền từ 1010 phân hạch ban đầu N = Do đó số phân hạch 31.1010 Năng lượng tỏa ra E = N.∆E = 31.1010 x 175,85 = 5,45.1013 MeV ⇒ Chọn đáp án C B. Bài tập trắc nghiệm

ạch ccủa hạt nhân Bài 1: Trong sự phân hạch biểu nào sau đây là đúng?

, gọi k là hệ số nhân nơtron. Phát

ợ tỏa ra tăng A. Nếu k < 1 thì phản ứng phân hhạch dây chuyền xảy ra và năng lượng nhanh. ng phân hhạch dây chuyền tự duy trì và có thể gây nên bùng B. Nếu k > 1 thì phản ứng nổ. C. Nếu k > 1 thì phản ứng ng phân hhạch dây chuyền không xảy ra.

ng phân hhạch dây chuyền không xảy ra. D. Nếu k = 1 thì phản ứng Hiển thị lời giải Với hệ số nhân nơtron k > 1 thì phản ứng phân hạch được duy trì và không kiểm soát được (gây bùng nổ). Chọn B. Bài 2: Phóng xạ và phân hạch hhạt nhân A. đều có sự hấp thụ nơtron chậm. B. đều là phản ứng hạtt nhân thu nnăng lượng.

ứng hạt nhân. C. đều không phải là phản ứ D. đều là phản ứng hạtt nhân ttỏa năng lượng. Hiển thị lời giải ạt nhân đều là phản ứng hạt nhân tỏa năng ăng lượng. Phóng xạ và phân hạch hạt Chọn D.

ạch là Bài 3: Phản ứng nhiệt hạch


A. sự kết hợp hai hạt nhân có số khối trung bình tạo thành hạt nhân nặng hơn. B. phản ứng hạt nhân thu năng lượng. C. phản ứng trong đó 1 hạt nhân nặng vỡ thành 2 mảnh nhẹ hơn. D. phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng. Hiển thị lời giải Phản ứng nhiệt hạch là phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng. Chọn D. Bài 4: Phản ứng nhiệt hạch là A. Phản ứng hạt nhân thu năng lượng. B. Sự tách hạt nhân nặng thành hạt nhân nhẹ nhờ nhiệt độ cao. C. Sự kết hợp hai hạt nhân có số khối trung bình thành một hạt nhân nặng hơn. D. Nguồn gốc năng lượng của Mặt Trời. Hiển thị lời giải Nguồn gốc năng lượng của Mặt Trời và các sao là từ các phản ứng nhiệt hạch. Chọn D. Bài 5: Trong các nhà máy điện nguyên tử hoạt động bình thường hiện nay, phản ứng nào xảy ra trong lò phản ứng để cung cấp năng lượng cho nhà máy hoạt động? A. Phản ứng phân hạch dây chuyền được khống chế ở mức tới hạn. B. Phản ứng nhiệt hạch có kiểm soát. C. Phản ứng phân hạch dây chuyền được khống chế ở mức vượt hạn. D. Phản ứng phân hạch dây chuyền được khống chế ở mức dưới hạn. Hiển thị lời giải Trong các nhà máy điện nguyên tử hoạt động bình thường các phản ứng phân hạch dây chuyền được khống chế ở mức tới hạn (hệ số nhân nơtron k = 1). Chọn A.


Bài 6: Phóng xạ và phân hạch hhạt nhân A. đều là phản ứng hạtt nhân ttỏa năng lượng. B. đều là phản ứng hạtt nhân thu nnăng lượng.

ợp hhạt nhân. C. đều là phản ứng tổng hợp ứng hạt nhân. D. đều không phải là phản ứ Hiển thị lời giải ệt hạ hạch là các phản ứng hạt nhân tỏa năng ăng lượng. Phóng xạ, phân hạch, nhiệt Chọn A. Bài 7: Phản ứng phân hạch

ất cao ccỡ hàng chục triệu độ. A. chỉ xảy ra ở nhiệt độ rất B. là sự vỡ của một hạtt nhân nnặng thành hai hạt nhân nhẹ hơn.

n hơn. C. là phản ứng trong đóó hai hhạt nhân nhẹ tổng hợp lại thành hạtt nhân nặng D. là phản ứng hạtt nhân thu nnăng lượng. Hiển thị lời giải Phân hạch là sự vỡ 1 hạt nhân nặng thành 2 hạt nhân trung bình đồng thời tỏa năng lượng lớn khoảng 200 MeV. Chọn B. Bài 8: Cho

ạch ccủa Urani 235. Biết khối lượng hạtt nhân: mU = 234,99 là một phản ứng phân hạch to nhiệt của u; mMo = 94,88 u; mLa = 138,87 u; mn = 1,0087 u. Cho năng suất toả 6 ăng lượng tương xăng là 46.10 J/kg. Khối lượng xăng cần dùng để có thể toả năng hạch ? đương vớii 1 gam U phân hạ A. 1616 kg B. 1717 kg C. 1818 kg D. 1919 kg


Hiển thị lời giải Số hạt nhân nguyên tử 235U trong 1 gam vật chất U là :

ải phóng hoàn toàn 1 hạt nhân 235U mn = 1,0087 u phân Năng lượng toả ra khi giải hạch là: ∆E = (M0 – M).c2 = (mU + mn – mMo– mLa – 2mn).c2 = 215,3403 MeV ng khi 1 gam U phả phản ứng phân hạch : Năng lượng E = ∆E.N = 5,5164.1023 MeV = 5,5164.1023.1,6.10–3 J = 8,8262 J

ần dùng để có năng lượng tương đương đươ Q = E Khối lượng xăng cần ⇒

ự phân hhạch là sự vỡ một hạt nhân nặng Bài 9: Chọn câu Đúng. Sự A. thường xảy ra mộtt cách tự phát thành nhiều hạt nhân nặng hơn. B. Thành hai hạt nhân nhẹẹ hơn khi hấp thụ một nơtron.

ch C. thành hai hạt nhân nhẹẹ hơn và vài nơtron, sau khi hấp thụ mộtt ntrron chậm. D. Thành hai hạt nhân nhẹẹ hơn, thường xảy ra một cách tự phát. Hiển thị lời giải Chọn C. Xem sự phân hạch. Bài 10: Chọn phương án Đúng. Đồng vị có thể hấp thụ một nơtron tron chậm là:

Hiển thị lời giải


Chọn C. Chỉ có U235 hấp thụ nơtron chậm sẽ sảy ra phân hạch. Bài 11: Chọn phương án Đúng. Gọi k là hệ số nhận nơtron, thì điều kiện cần và đủ để phản ứng dây chuyền xảy ra là: A. k < 1. B. k = 1. C. k > 1; D. k > 1. Hiển thị lời giải Chọn D. Điều kiện phản ứng dây chuyền k > 1 Bài 12: Phát biểu nào sau đây là Sai khi nói về phản ứng hạt nhân? A. Phản ứng phân hạch là phản ứng hạt nhân tạo ra hai hạt nhân nhẹ hơn, có tính phóng xạ. B. Khi hạt nhân nặng hấp thụ một nơtron vỡ thành 2 hạt nhân trung bình và toả năng lượng lớn. C. Khi hai hạt nhân rất nhẹ kết hợp với nhau thành hạt nhân nặng hơn toả năng lượng. D. Phản ứng tổng hợp hạt nhân và phân hạch đều toả năng lượng. Hiển thị lời giải Chọn A. Hai hạt nhân tạo ra sau phân hạch có thể là hạt nhân không có tính phóng xạ. Bài 13: Phát biểu nào sau đây là Sai khi nói về phản ứng phân hạch? A. Urani phân hạch có thể tạo ra 3 nơtron. B. Urani phân hạch khi hấp thụ nơtron chuyển động nhanh. C. Urani phân hạch toả ra năng lượng rất lớn.


D. Urani phân hạch vỡ ra thành hai hạt nhân có số khối từ 80 đến 160. Hiển thị lời giải Chọn B. Xem sự phân hạch. Bài 14: Chọn câu Đúng: Sự phân hạch là sự vỡ một hạt nhân nặng A. Một cách tự phát thành nhiều hạt nhân nhẹ hơn. B. Thành hai hạt nhân nhẹ hơn do hấp thụ một nơtron. C. Thành hai hạt nhân nhẹ hơn và vài nơtron, sau khi hấp thụ một nơtron chậm. D. Thành hai hạt nhân nhẹ hơn một cách tự phát. Hiển thị lời giải Chọn C. Hai hạt nhân tạo thành do phân hạch có thế là bền. Bài 15: Chọn câu Sai. Phản ứng dây chuyền A. là phản ứng phân hạch liên tiếp xảy ra. B. luôn kiểm soát được. C. xảy ra khi số nơtron trung bình nhận được sau mỗi phân hạch lớn hơn 1. D. xảy ra khi số nơtron trung bình nhận được sau mối phân hạch bằng 1. Hiển thị lời giải Chọn B. Phản ứng phân hạch chỉ kiểm soát được khi k = 1. Bài 16: Trong phản ứng vỡ hạt nhân urani U235 năng lượng trung bình toả ra khi phân chia một hạt nhân là 200MeV. Khi 1kg U235 phân hạch hoàn toàn thì toả ra năng lượng là: A. 8,21.1013J; B. 4,11.1013J;


C. 5,25.1013J; D. 6,23.1021J. Hiển thị lời giải Chọn A. Số hạt nhân urani trong 1 kg là : N = m.NA /A = 25,63.1023 hạt. Năng lượng toả ra : Q = N.200MeV = 5,13.1026 MeV = 8,21.1013 J . Bài 17: Trong phản ứng vỡ hạt nhân urani U235 năng lượng trung bình toả ra khi phân chia một hạt nhân là 200MeV. Một nhà máy điện nguyên tử dùng nguyên liệu u rani, có công suất 500.000kW, hiệu suất là 20%. Lượng tiêu thụ hàng năm nhiên liệu urani là: A. 961kg; B. 1121kg; C. 1352,5kg; D. 1421kg. Hiển thị lời giải Chọn A. Do hiệu suất nhà máy là 20% ⇒ P = 500 000KW cần phải có một công suất bằng : P' = 100P/20 = 5P . Nhiệt lượng tiêu thụ 1 năm : Q = 5P.365.24.3600 = 7,884.106 J. Số hạt nhân phân dã là : N = Q/200MeV = 2,46.1027 hạt . Khối lượng hạt nhân tương ứng là: m = N.A/NA = 961kg. Bài 18: Chọn câu sai. A. Phản ứng hạt nhân dây chuyền được thực hiện trong các lò phản ứng hạt nhân. B. Lò phản ứng hạt nhân có các thanh nhiên liệu (urani) dã được làn giầu đặt xen kẽ trong chất làm chận nơtron. C. Trong lò phản ứng hạt nhân có các thanh điều khiển đẻ đảm bảo cho hệ số nhân nơtron lớn hơn 1. D. Có các ống tải nhiệt và làm lạnh để truyền năng lượng của lò ra chạy tua bin.


Hiển thị lời giải Chọn C. Hệ số nhân nơtron luôn bằng 1. Bài 19: Chọn câu Đúng. Phản ứng nhiệt hạch là phản ứng hạt nhân A. toả ra một nhiệt lượng lớn. B. cần một nhiệt độ cao mới thực hiện được. C. hấp thụ một nhiệt lượng lớn. D. trong đó, hạt nhân của các nguyên tử bị nung nóng chảy thành các nuclon. Hiển thị lời giải Chọn C. Phản ứng nhiệt hạch sảy ra ở nhiệt độ rất cao. Bài 20: Chọn phương án Đúng. Phản ứng nhiệt hạch và phản ứng phân hạch là hai phản ứng hạt nhân trái ngược nhau vì A. một phản ứng toả, một phản ứng thu năng lượng. B. một phản ứng xảy ra ở nhiệt độ thấp, phản ứng kia xảy ra ở nhiệt độ cao. C. một phản ứng là tổng hợp hai hạt nhân nhẹ thành hạt nhân nặng hơn, phản ứng kia là sự phá vỡ một hạt nhân nặng thành hai hạt nhân nhẹ hơn. D. một phản ứng diễn biến chậm, phản kia rất nhanh. Hiển thị lời giải Chọn C. Xem hai loại phản ứng hạt nhân toả năng lượng. Bài 21: Chọn câu Đúng. A. Phản ứng nhiệt hạch là phản ứng kết hợp hai hạt nhân nhẹ thành hạt nhân nặng hơn.


B. Phản ứng chỉ xảy ra ở nhiệt độ rất cao (hàng trăm triệu độ) nên gọi là phản ứng nhiệt hạch. C. Xét năng lượng toả ra trên một đơn vị khối lượng thì phản ứng nhiệt hạch toả ra năng lượng lớn hơn nhiều phản ứng phân hạch. D. Tất cả A, B, C đều đúng. Hiển thị lời giải Chọn D. Xem điều kiện có phản ứng nhiệt hạch. Bài 22: Chọn câu Đúng. Phản ứng nhiệt hạch: A. toả một nhiệt lượng lớn. B. cần một nhiệt độ cao mới thực hiện được. C. hấp thụ một nhiệt lượng lớn. D. trong đó, hạt nhân các nguyên tử bị nung chảy thành các nuclon. Hiển thị lời giải Chọn B. Bài 23: Chọn câu Sai. A. Nguồn gốc năng lượng mặt trời và các vì sao là do chuỗi liên tiếp các phản ứng nhiệt hạch xảy ra. B. Trên trái đất con người đã thực hiện được phản ứng nhiệt hạch: trong quả bom gọi là bom H. C. Nguồn nhiên liệu để thực hiện phản ứng nhiệt hạch rất rễ kiếm, vì đó là đơteri và triti có sẵn trên núi cao. D. phản ứng nhiệt hạch có ưu điểm rất lớn là toả ra năng lượng lớn và bảo vệ môi trường tốt vì chất thải rất sạch, không gây ô nhiễm môi trường. Hiển thị lời giải


Chọn C. đơteri và triti có sẵnn trong nước. Bài 24: Phản ứng hạtt nhân sau: . Biết mLi = 7,0144u; 2 ng toả ra trong phản ph mH = 1,0073u; mHe4 = 4,0015u, 1u = 931,5MeV/c . Năng lượng ứng sau là: A. 7,26MeV; B. 17,42MeV; C. 12,6MeV; D. 17,25MeV. Hiển thị lời giải Chọn B. Tìm độ hụt khối, sau đó tìm năng lượng toả ra của phản ứng. Bài 25: Phản ứng hạtt nhân sau: . Biết mH = 1,0073u; mD = ăng lư l ợng toả ra 2,0136u; mT = 3,0149u; mHe4 = 4,0015u, 1u = 931,5MeV/c2. Năng trong phản ứng sau là: A. 18,35MeV; B. 17,6MeV; C. 17,25MeV; D. 15,5MeV. Hiển thị lời giải Chọn A. Bài 26: Phản ứng hạtt nhân sau: . Biết mLi = 6,0135u ; 2 ng toả ra trong phản ph mD = 2,0136u; mHe4 = 4,0015u, 1u = 931,5MeV/c . Năng lượng ứng sau là: A. 17,26MeV; B. 12,25MeV; C. 15,25MeV; D. 22,45MeV. Hiển thị lời giải Chọn D.


Bài 27: Phản ứng hạtt nhân sau: . Biết mLi = 6,0135u; mH = 1,0073u; mHe3 = 3,0096u, mHe4 = 4,0015u, 1u = 931,5MeV/c2. Năng lượng toả ra trong phản ứng sau là: A. 9,04MeV; B. 12,25MeV; C. 15,25MeV; D. 21,2MeV. Hiển thị lời giải Chọn A. Bài 28: Trong phản ứng ttổng hợp hêli: . Biết mLi = 2 7,0144u; mH = 1,0073u; mHe4 = 4,0015u, 1u = 931,5MeV/c . Nhiệt dung riêng của to ra có thể nước là c = 4,19kJ/kg.k-1. Nếu tổng hợp hêli từ 1g liti thì năng lượng toả đun sôi một khối lượng nước ở 00C là: A. 4,25.105kg; B. 5,7.105kg; C. 7,25.105kg; D. 9,1.105kg. Hiển thị lời giải Chọn B.

ủa ph phản ứng là Q1. Tìm nhiều lượng cần đun sôi 1kg nước Tìm năng lượng toả ra của là Q2. Khối lượng nước đun là m = Q1/Q2. Bài tập trắc nghiệm Hạtt nhân nguyên tử 125 câu trắc nghiệm Hạtt nhân nguyên tử có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 1) Bài 1: Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ:

ơtron C. Các electron D. Các nuclon A. Các proton B. Các nơtron Hiển thị lời giải Đáp án: D


HD Giải: Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ các prôtôn (p) (mang điện tích ng), và các nơ nơtron (n) (trung hoà điện), gọi chung là nuclôn. Kí hiệu nguyên tố dương), hạt nhân: Bài 2: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về hạt nhân nguyên tử? A. Hạt nhân có nguyên tử số Z thì chứa Z prôtôn.

ối A ccủa hạt nhân. B. Số nuclôn bằng số khối ệu số khối A và số prôtôn Z. C. Số nguồn N bằng hiệu điện D. Hạt nhân trung hòa về điệ Hiển thị lời giải Đáp án: D HD Giải: Hạt nhân mang điện và có điện tích bằng Z

đ Bài 3: Đơn vị MeV/c2 có thể là đơn vị của đại lượng vật lý nào sau đây? A. khối lượng B. năng lượng C. động lượng D. hiệu điện thế Hiển thị lời giải Đáp án: A HD Giải: Từ công thứcc E = mc2 → m= E/ c2, ở đây E là năng lượng có đơn vị là MeV nên m có đơn vị MeV/c2 Bài 4: Nhân Uranium có 92 proton và 143 notron kí hiệu nhân là A.

B.

Hiển thị lời giải Đáp án: B

C.

D.


HD Giải: Kí hiệu hạtt nhân: là số proton, A = Z + N

, Ở đây X là tên viết tắt hạtt nhân, A là số khối, Z

ng vị là những hạt nhân có Bài 5: Các hạt nhân đồng ng khác ssố prôtôn. A. cùng số nuclôn nhựng ng khác số prôtôn. B. cùng số nơtron nhưng ng khác số nơtron. C. cùng số nuclôn nhưng ng khác số nơtron. D. cùng số prôtôn nhưng Hiển thị lời giải Đáp án: D

ĩa hhạt nhân đồng vị là những hạtt nhân có cùng số prôtôn HD Giải: Theo định nghĩa nhưng khác số nơtron. Bài 6: Chọn phát biểu đúng khi nói vvề hạt nhân:

với số nuclôn. A. Bán kính hạt nhân tỉỉ lệệ vớ thuộc vào số khối. B. Tính chất hóa học phụụ thu C. Các hạt nhân đồng vị có cùng số nơtron.

với số prôtôn. D. Điện tích hạt nhân tỉỉ lệệ vớ Hiển thị lời giải Đáp án: D HD Giải: Điện tích hạtt nhân ttỉ lệ với số prôtôn Bài 7: Chọn phát biểu đúng:

ố nhưng khác số A. Đồng vị là những nguyên tử mà hạt nhân có cùng nguyên tử số prôtôn. rất nhỏ so với nguyên tử. B. Hạt nhân có kích thước rấ


C. Hạt nhân có năng lượng liên kết càng lớn thì càng bền vững. D. Lực hạt nhân tác dụng trong khoảng kích thước nguyên tử. Hiển thị lời giải Bài 8: Chọn câu sai: A. Một mol nguyên tử (phân tử) gồm NA nguyên tử (phận tử) NA = 6,022.1023. B. Khối lượng của 1 mol ion H+ bằng 1 gam. C. Khối lượng của 1 mol N2 bằng 28 gam. D. Khối lượng của 1 nguyên tử cacbon bằng 12 gam. Hiển thị lời giải Đáp án: D HD Giải: Khối lượng 1 nguyên tử thường được tính bằng u (1u = 1,66055.1027 kg), 1 nguyên tử cacbon nặng 12u, một mol nguyên tử C (gồm 6,022.1023 nguyên tử) nặng 12g. Bài 9: Trong vật lý hạt nhân, bất đẳng thức nào là đúng khi so sánh khối lượng prôtôn (mp), nơtrôn (mn) và đơn vị khối lượng nguyên tử u. A. mp > u > mn. B. mn < mp < u C. mn > mp > u D. mn = mp > u Hiển thị lời giải Đáp án: C HD Giải: mp = 1,007276 u, mn = 1,008665 u Bài 10: Trong hạt nhân nguyên tử thì: A. Số nơtron luôn nhỏ hơn số proton


B. Điện tích hạt nhân là điện tích ccủa nguyên tử. C. Số proton bằng số nơtron D. Khối lượng hạtt nhân coi bbằng khối lượng nguyên tử Hiển thị lời giải Đáp án: D

ng vị ccủa Hidro và Heli, nói chung các hạt nhân của c các HD Giải: Trừ các đồng nhỏ hơn hặc bằng số notron: Z ≤ N ≤ 1,5Z nên A nguyên tố khác đều có sốố proton nh n tích dương nên B và C sai Nguyên tử trung hòa về điện, còn hạt nhân mang điện ng electron nh nhỏ hơn rất nhiều so với khối lượng của củ notron và sai Vì khối lượng -4 kh lượng proton (me = 5,486.10 u) nên có thể coi khối lượng hạtt nhân coi bằng khối nguyên tử Bài 11: Hạt nhân

có

A. 35 nơtron. B. 35 nuclôn. C. 17 nơtron. D. 18 nuclôn. Hiển thị lời giải Đáp án: B

ủa hạ hạt nhân HD Giải: Từ ký hiệu của Hạt nhân tích hạt nhân (số proton) → H

, A là số khối hay số nuclon, Z là điện có 35 nuclôn, 17 prôtôn

Bài 12: Bản chất lực tương tác giữa các nuclon trong hạt nhân là A. lực tĩnh điện B. lực hấp dẫn C. lực từ D. lực tương tác mạnh Hiển thị lời giải Đáp án: D


ạt nhân không có HD Giải: Các nuclon liên kkết với nhau bởi lực hạt nhân. Lực hạt ĩnh đđiện hay lực hấp dẫn, nó là loại lực mới ới truyền truy tương cùng bản chất với lực tĩnh hạt nhân (lực tương tác mạnh). Lực hạt ạt nhân chỉ ch phát tác giữaa các nuclon trong hạ -15 m vi kích thước hạt nhân (10 m). huy tác dụng trong phạm Bài 13: Hãy chọn câu đúng: A. Trong ion đơn nguyên tử số proton bằng số electron.

phải bằng số nơtron. B. Trong hạt nhân số proton ph đồng vị của Hiđro và Hêli) số proton bằng bằ hoặc nhỏ C. Trong hạt nhân (trừ các đồ hơn số nơtron. D. Lực hạtt nhân có bán kính tác ddụng bằng bán kính nguyên tử. Hiển thị lời giải Đáp án: C HD Giải: Trừ các đồng ng vị ccủa Hidro và Heli, nói chung các hạt nhân của c các nhỏ hơn hặc bằng số notron: Z ≤ N ≤ 1,5Z nguyên tố khác đều có sốố proton nh Bài 14: Hai hạt nhân

và

có cùng

A. số prôtôn. B. điệnn tích. C. số nơtron D. số nuclôn. Hiển thị lời giải Đáp án: D

ủa hạ hạt nhân HD Giải: Từ ký hiệu của

, A là số khối hay số nuclon, Z là điện

tích hạt nhân (số proton) → Hai hhạt nhân

và

Bài 15: So với hạt nhân

có nhiều hơn

A. 5 nơtrôn và 6 prôtôn. B. 11 nơtrôn và 6 prôtôn. C. 6 nơtrôn và 5 prôtôn.

, hạt nhân

có cùng số nuclôn


D. 5 nơtrôn và 12 prôtôn. Hiển thị lời giải Đáp án: A HD Giải: Từ ký hiệu của ủa hạ hạt nhân tích hạt nhân (số proton) → hhạt nhân

, A là số khối hay số nuclon, Z là điện

trôn và 6 prôtôn có nhiều hơn 5 nơtrôn

ng củ của lực tương tác mạnh trong hạt nhân là Bài 16: Phạm vi tác dụng A. 10-15m B. 10-8 m C. 10-10 m D. Vô hạn Hiển thị lời giải Đáp án: A

h HD Giải: Lực hạt nhân là loại lực mới truyền tương tác giữaa các nuclon trong hạt nh). L Lực hạt nhân chỉ phát huy tác dụng trong phạm vi kích nhân (lực tương tác mạnh). -15 thước hạt nhân (10 m). Bài 17: Nguyên tử của đồng vvị phóng xạ

có:

A. 92 electrôn và tổng sốố prôtôn và electrôn bằng 235. B. 92 prôtôn và tổng số nơtron và electrôn bằng 235. C. 92 nơtron và tổng số nơtron và prôtôn bằng 235. D. 92 nơtron và tổng số prôtôn và electrôn bằng 235. Hiển thị lời giải Đáp án: B

ố electron = 92 → HD Giải: Số khốii = 235 = số proton + số nơtron, Số proton = số số nơtron = 143 ăng lượng liên kết Bài 18: Phát biểu nào sai khi nói về năng lượng liên kết và năng riêng? hạ nhân thành A. Năng lượng liên kếtt có trị số bằng năng lượng cần thiết để tách hạt các nuclôn riêng


ững của c các hạt B. Năng lượng liên kết là đại lượng đặc trưng cho mức độ bền vững nhân. C. Năng lượng liên kết riêng là nnăng lượng liên kết tính cho mộtt nuclôn.

trị số bằng tích độ hụt khối của hạt ạt nhân với v bình D. Năng lượng liên kếtt có tr 2 phương vận tốc ánh sáng c . Hiển thị lời giải Đáp án: B HD Giải: Năng lượng liên kết riêng ε (là năng lượng liên kếtt tính cho 1 nuclôn): ε = ∆E/A.

b vững của Lưu ý: Năng lượng liên kết riêng là đại lượng đặc trưng cho độ bền vữ và ngược hạt nhân, năng lượng liên kết riêng càng lớn thì hạt nhân càng bền vững n 80u có năng n lượng lại. Thực tế các hạtt nhân có ssố khối A trong khoảng 50u đến n các hạt nhân có số liên kết riêng lớn nhất (∆E0 ≈ 8,8MeV/1nucleon) nên bền hơn khối ngoài khoảng. ạt nhân nguyên tử được xác định Bài 19: Độ hụt khối của hạt A. [Z.mp + (A - Z).mn] + m B. [Z.mp + (A + Z).mn] - m C. [Z.mp + (A + Z).mn] + m D. [Z.mp + (A - Z).mn] - m Hiển thị lời giải Đáp án: D HD

Giải: Xét

hạtt

nhân

được

tạo

thành

bởii

Z

proton

và

N

. Gọi m0 là tổng khối lượng ng các nuclôn: m0 = Z.mp + notron: ỗi hạt h nhân tổng N.mn = Z.mp + (A - Z).mn và m là khối lượng hạt nhân X (Với mỗi ng các nucleon luôn llớn hơn khối lượng hạt nhân tạo thành m0 > m). Độ khối lượng hụt khối của hạt nhân

:∆ ∆m = m0 – m


ây có độ hụt khối khác không? Bài 20: Hạt nào sau đây A. hạt α B. pôzitron. C. prôtôn D. Êlectron Hiển thị lời giải Đáp án: A

ấu ttạo bởi 2 proton và 2 nơtron nên độ hụt hụ khối khác HD Giải: Hạt α được cấu không. Bài 21: Năng lượng liên kết ccủa hạt nhân nguyên tử được xác định A. ∆E = ∆m.c2 B. ∆E = m.c2 C. ∆E = ∆m.c D. ∆E = ∆m2.c2 Hiển thị lời giải Đáp án: A HD Giải: Năng lượng liên kết hạt nhân X là năng lượng tỏaa ra khi các nuclon hoặc la năng lượng tối thiểu cần ần thiết thi để phá vỡ riêng rẽ liên kết thành hạt nhân ho 2 2 hạt nhân thành các nuclon riêng rẽ: ∆E = ∆m.c = (m0 - m)c Bài 22: Kết luận nào sau đây là đúng khi nói về đơn vị khối lượng nguyên tử. Trị ng nguyên tử u bằng. số của đơn vị khối lượng

ng vị Cacbon A. 1/12 khối lượng đồng B. 12 lần khối lượng đồng vị Cacbon C. khối lượng đồng vị Cacbon

ng vị Cacbon D. 2 lần khối lượng đồng Hiển thị lời giải


Đáp án: A HD Giải: Đơn vị khối lượng nguyên tử, kí hiệu là u. Đơn vị u có giá trị tr bằng 1/12

ủa đồ đồng vị khối lượng nguyên tử của , cụ thể là: 1u = 1,66055.10-27kg hay ⇒ bằng khối lượng của một nuclôn, nên hạt nhân có số 1gam = 1u.NA. 1u xấp xỉỉ bằ ng xấp xxỉ bằng A(u). khối A thì có khối lượng úng liên hệ giữa các đơn vị năng lượng Bài 23: Chọn hệ thức đúng A. 1MeV = 1,6.10-19 J B. 1uc2 = (1/931,5) MeV = 1,07356.10-3MeV C. 1uc2 = 931,5 MeV = 1,49.10-10 J D. 1MeV = 931,5 uc2 Hiển thị lời giải Đáp án: C HD Giải: 1uc2 = 1,66055.10-27kg .(3.108 m/s)2 = 1,49.10-10 J = 931,5 MeV Bài 24: Tìm phát biểu sai về năng lượng liên kết

ng E0 = [Z.mp + (A A. Theo thuyết tương đối, hệ các nuclôn ban đầu có năng lượng 2 – Z).mn].c ng E nhỏ nh hơn E = B. Hạt nhân được tạo thành có khối lượng m ứng với năng lượng 2 m.c < E0 C. Vì năng lượng toàn phần được bảo toàn, nên đã có một năng lượng W = E0 – E ăng lượng liên kết = ∆m.c2 tỏa ra khi hệ các nuclôn ttạo thành hạt nhân. W gọi là năng của hạt nhân D. Năng lượng liên kết càng lớn, hạt nhân càng dễ bị phá vỡ Hiển thị lời giải Đáp án: D


b vững của HD Giải: Năng lượng liên kết riêng là đại lượng đặc trưng cho độ bền vữ và ngược hạt nhân, năng lượng liên kết riêng càng lớn thì hạt nhân càng bền vững lại. ủa hạt hạ nhân Bài 25: Tìm phát biểuu sai về độ hụt khối và năng lượng liên kết của khối lượng m ( A. Mọi hạt nhân đềuu có khố khi còn riêng rẽ

ợ các nuclôn ) nhỏ hơn tổng khối lượng

B. Độ hụt khối ∆m củaa các hhạt nhân đều luôn dương ∆m = Z.mp + (A – Z).mn m(X) > 0

ủa hhạt nhân tương ứng với Wlk = ∆m.c2 C. Năng lượng liên kết của n. Năng Nă lượng liên D. Năng lượng liên kết dương và càng lớn thì hạt nhân càng bền. kết âm thì hạt nhân không bền, tự phân rã. Hiển thị lời giải th Bài 26: Năng lượng liên kếết riêng là năng lượng tính cho mộtt nuclôn, công thức nào sau đây là đúng ? A. ε = ∆E/Z B. ε = ∆E/A C. ε = ∆E/N D. ε = ∆E/∆N Hiển thị lời giải Đáp án: B HD Giải: Năng lượng liên kết riêng ε (là năng lượng liên kếtt tính cho 1 nuclôn): ε = ∆E/A.

ủa hạ hạt nhân phụ thuộc vào Bài 27: Độ bền vững của A. khối lượng hạt nhân. B. Năng lượng liên kết. C. Độ hụt khối. D. Tỉ số giữa độ hụt khối và số khối. Hiển thị lời giải


Đáp án: D HD Giải: Độ bền vững của ủa hhạt nhân phụ thuộc vào tỉ số giữa độ hụt hụ khối và số khối Bài 28: Cho hạt nhân ∆m2. Biết hạt nhân

và hạt nhân

có độ hụt khối lần lượt là ∆m1 và

bềền vững hơn hạt nhân

. Hệ thức đúng là

A. B. C. A1 > A2 D. ∆m1 > ∆m2 Hiển thị lời giải Đáp án: B HD Giải: Hạt nhân có năng ăng lượng liên kết riêng Theo giả thiết, hạt nhân

bền vững hơn hạt nhân

ụt kh khối càng lớn thì có Bài 29: Hạt nhân có độ hụt A. năng lượng liên kết càng lớn. B. năng lượng liên kết càng nhỏ. C. năng lượng liên kết riêng càng nhỏ D. năng lượng liên kết riêng càng lớn. Hiển thị lời giải Đáp án: A

càng lớn thì càng bền vững. nên


ng liên kết ∆E = HD Giải: Hạt nhân có độ hhụt khối càng lớn thì có năng lượng 2 ∆m.c càng lớn. Bài 30: Tìm phát biểuu sai về độ bền vững của các hạt nhân A. Hạt nhân có năng lượng liên kết riêng

càng lớn thì hạtt nhân càng bền vững

vữ nhất B. Hạt nhân của các nguyên tố ở đầu và ở cuối bảng tuần hoàn bền vững ững có C. Các hạt nhân bền vững lớn nhất cỡ 8,8MeV/ nuclôn, đó là những hạt nhân nằm ở khoảng giữaa bảng tuần hoàn với 50 < A < 80 nhiều năng lượng liên kết củaa electron trong nguyên tử D. Ta thấy lớn hơn rất nhi 3 m ( 10 – 10 eV). Điều này cũũng chứng tỏ tương tác hạt nhân giữaa các nuclôn mạnh hơn rất nhiều so với tương tác ttĩnh điện giữa các electron với hạtt nhân Hiển thị lời giải Đáp án: B

bền vững có lớn nhất cỡ 8,8MeV/ nuclôn, đó là HD Giải: Các hạtt nhân bề giữa bảng tuần hoàn với 50 < A < 80 những hạt nhân nằm ở khoảng gi Bài 31: Trong các hạtt nhân: A. B. C. D. Hiển thị lời giải

,

,

và

ền vững v nhất là , hạt nhân bền


Đáp án: B HD Giải: nguyên tử hạt nhân có số khối trung bình trong khoảng từ 50 đến 80 thì hạt nhân bền vững nhất Bài 32: Chọn câu sai trong các câu sau đây khi nói về các định luật bảo toàn mà phản ứng hạt nhân phải tuân theo: A. Bảo toàn điện tích. B. Bảo toàn số nuclon C. Bảo toàn năng lượng và động lượng D. Bảo toàn khối lượng. Hiển thị lời giải Đáp án: D HD Giải: Không có định luật bảo toàn khối lượng trong phản ứng hạt nhân (không được nhầm lẫn với định luật bảo toàn số khối hay còn gọi là bảo toàn số nuclon). Bài 33: Phản ứng hạt nhân tuân theo những định luật bảo toàn nào sau đây? (I) Khối lượng

(II) Số khối

(III) Động năng

A. Chỉ (I) B. Cả (I) , (II) và (III). C. Chỉ (II) D. Chỉ (II) và (III). Hiển thị lời giải Đáp án: C HD Giải:Có 4 định luật bảo toàn trong phản ứng hạt nhân, gồm - Bảo toàn số nuclôn (số khối): A1 + A2 = A3 + A4


- Bảo toàn điện tích (nguyên tử số): Z1 + Z2 = Z3 + Z4 - Bảo toàn động lượng và - Bảo toàn năng lượng toàn phần Bài 34: Trong các đại lượng sau, đại lượng nào được bảo toàn trong phản ứng hạt nhân. I: điện tích

II: Số khối.

III: Số proton

IV: Số nơtron V: Động lượng.

A. I; II; V B. I; II. C. I; II; III; IV; V D. I; III; V. Hiển thị lời giải Đáp án: A HD Giải: Có 4 định luật bảo toàn trong phản ứng hạt nhân, gồm - Bảo toàn số nuclôn (số khối): A1 + A2 = A3 + A4 - Bảo toàn điện tích (nguyên tử số): Z1 + Z2 = Z3 + Z4 - Bảo toàn động lượng và - Bảo toàn năng lượng toàn phần Bài 35: Chọn câu sai: A. Tổng điện tích các hạt ở 2 vế của phương trình phản ứng hạt nhân bằng nhau. B. Trong phản ứng hạt nhân số nuclon được bảo toàn nên khối lượng của các nuclon cũng được bảo toàn. C. Phóng xạ là một phản ứng hạt nhân, chỉ làm thay đổi hạt nhân nguyên tử của nguyên tố phóng xạ. D. Sự phóng xạ là một hiện tượng xảy ra trong tự nhiên, không chịu tác động của điều kiện bên ngoài. Hiển thị lời giải Đáp án: B HD Giải: Không có định luật bảo toàn khối lượng trong phản ứng hạt nhân (không được nhầm lẫn với định luật bảo toàn số khối hay còn gọi là bảo toàn số nuclon).


125 câu trắc nghiệm Hạtt nhân nguyên tử có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 2) Bài 36: Trong phản ứng hạt nhân:

thì X là:

A. Nơtron B. electron C. hạt β+ D. hạt α Hiển thị lời giải Đáp án: D HD Giải: Bảo toàn số nuclôn (s (số khối): 19 + 1 = 16 + AX → AX = 4 Bảo toàn

): 9 + 1 = 8 + ZX → ZX = 2. Vậy X là điện tích (nguyên tử số): phóng ra 3 hạt α và 1 hạt β- trong một chuỗi chu phóng xạ Bài 37: Hạt nhân liên tiếp, thì hạt nhân tạo thành là: A.

B.

C.

D.

Hiển thị lời giải Đáp án: B HD Giải: Bài 38: Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng hạtt nhân nhân tạo? t A. B. C.


D. Hiển thị lời giải Đáp án: C HD Giải: Đây là phản ứng phóng xxạ nên cũng là phản ứng xảy y ra tự nhiên Bài 39: Tìm phát biểu đúng: A. Phản ứng hạtt nhân tuân theo định luật bảo toàn điện tích nên nó cũng bảo toàn số proton.

ứng hạt nhân tỏa năng lượng. B. Phóng xạ luôn là 1 phản ứ C. Phóng xạ là 1 phản ứng hhạt nhân tỏa hay thu năng lượng tùy thuộc vào loại phóng xạ (α, β, γ... ). D. Phản ứng hạtt nhân tuân theo định luật bảo toàn điện tích, bảo toàn số khối nên tron. nó cũng bảo toàn số nơtron. Hiển thị lời giải Đáp án: B

phản ứng hạt nhân không tuân theo định luật lu bảo toàn HD Giải: Phóng xạ hay phả ng nghỉ nghỉ, số proton, notron, electron, cơ năng ng (năng (nă lượng cơ khối lượng, năng lượng ng: phóng xxạ, phân hạnh, nhiệt hạch luôn là à phản ứng hạt học). Các hiện tượng: nhân tỏa năng lượng. ủa các hạt h nhân Bài 40: Câu 40. Trong phản ứng hạt nhân, gọi tổng khối lượng của k luận sai: ban đầu là m0, tổng khối lượng của các hạt nhân sinh ra là m. Chỉ ra kết ăng của c các hạt A. Nếu m0<m thì phản ứng hhạt nhân thu năng lượng và động năng trước phản ứng chuyển thành nnăng lượng nghỉ ăng của c các hạt B. Nếu m0<m thì phản ứng hhạt nhân thu năng lượng và động năng trước phản ứng chuyển thành khối lượng tương ứng ăng lư l ợng nghỉ C. Nếu m0>m thì các phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng và năng ng các hhạt chuyển thành động năng


D. Nếu m0>m thì phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng, tổng độ hụt khối của các hạt sinh ra nhỏ hơn tổng độ hụt khối của các hạt ban đầu Hiển thị lời giải Đáp án: B HD Giải: Câu này sai vì nếu m0<m thì phản ứng hạt nhân thu năng lượng và động năng của các hạt trước phản ứng chuyển thành năng lượng nghỉ Bài 41: Đối với phản ứng hạt nhân thu năng lượng, phát biểu nào sau đây là sai ? A. Tổng động năng của các hạt trước phản ứng lớn hơn tổng động năng của các hạt sau phản ứng. B. Tổng năng nghỉ trước phản ứng nhỏ hơn tổng năng lượng nghỉ sau phản ứng. C. Các hạt nhân sinh ra bền vững hơn cá hạt nhân tham gia trước phản ứng. D. Tổng khối lượng nghỉ của các hạt nhân sau phản ứng lớn hơn tổng khối lượng nghỉ của các hạt trước phản ứng. Hiển thị lời giải Đáp án: C HD Giải: A.Phát biểu đúng,vì theo định luật bảo toàn năng lượng toàn phần trong phản ứng hạt nhân KTrước > Ksau →∆E = Ksau - KTrước <0 B.Phát biểu đúng, vì năng lượng nghỉ của phản ứng:∆E= (mTrước .c2 - msau.c2 ) <0 C.Phát biểu sai,vì các hạt nhân sinh ra chưa thể khẳng định là bền vững hơn các hạt nhân tham gia trước phản ứng D.Phát biểu đúng , tương tự như câu B Bài 42: Chọn câu Đúng. Sự phân hạch là sự vỡ một hạt nhân nặng A. thường xảy ra một cách tự phát thành nhiều hạt nhân nặng hơn. B. Thành hai hạt nhân nhẹ hơn khi hấp thụ một nơtron. C. thành hai hạt nhân nhẹ hơn và vài nơtron, sau khi hấp thụ một nơtron chậm.


D. Thành hai hạt nhân nhẹ hơn, thường xảy ra một cách tự phát. Hiển thị lời giải Đáp án: C HD Giải: Phản ứng phân hạch là hiện tượng một hạt nhân nặng sau khi hấp thụ một nơtron chậm sẽ vỡ thành hai hai hạt nhân trung bình cùng với vài nơtron Bài 43: Trong các phân rã α,β và γ thì hạt nhân bị phân rã mất nhiều năng lượng nhất xảy ra trong phân rã:. A. γ B. Cả 3 phân rã α,β và γ hạt nhân mất năng lượng như nhau C. α D. β Hiển thị lời giải Đáp án: C HD Giải: Trong các phân rã α,β và γ thì hạt nhân bị phân rã mất nhiều năng lượng nhất xảy ra trong phân rã α Bài 44: Phần lớn năng lượng giải phóng trong phân hạch là A. động năng các nơtron phát ra. B. động năng các mảnh. C. năng lượng tỏa ra do phóng xạ của các mảnh. D. năng lượng các phôtôn của tia γ. Hiển thị lời giải Đáp án: B HD Giải: Sự phân hạch của các nguyên tố nặng là một phản ứng toả nhiệt và có thể giải phóng một lượng năng lượng đáng kể dưới dạng tia gama và động năng


của các hạt được giải phóng (đốt nóng vật chất tại nơi xảy ra phản ứng phân hạch). Bài 45: Điểm giống nhau giữa sự phóng xạ và phản ứng phân hạch là: A. Đều là phản ứng toả năng lượng. B. Có thể thay đổi do các yếu tố bên ngoài. C. Các hạt nhân sinh ra có thể biết trước. D. Cả ba điểm nêu trong A, B,C. Hiển thị lời giải Đáp án: A HD Giải: Phóng xạ là hiện tượng hạt nhân nguyên tử của một số nguyên tố (kém bền vững) tự phóng ra các bức xạ rồi biến đổi thành hạt nhân nguyên tử của các nguyên tố khác (bền vững hơn). Các kết quả nghiên cứu cho thấy quá trình phóng xạ chỉ do các nguyên nhân bên trong gây ra và hoàn toàn không chịu tác dộng của các yếu tố ben ngoài như nhiệt độ, áp suất.. Bài 46: Trường hợp nào sau đây là quá trình thu năng lượng: A. Phóng xạ. B. Phản ứng phân hạch. C. Phản ứng nhiệt hạch. D. Bắn hạt α vào hạt nitơ thu được ôxi và p. Hiển thị lời giải Đáp án: D HD Giải: Các hiện tượng: phóng xạ, phân hạnh, nhiệt hạch luôn là phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng. Bài 47: Trường hợp nào sau đây luôn là quá trình tỏa năng lượng: A. Sự phóng xạ.


B. Tách một hạt nhân thành các nucleon riêng rẽ C. Sự biến đổi p → n + e+. D. Bắn hạt α vào hạt nitơ thu được ôxi và p. Hiển thị lời giải Đáp án: A

ng: phóng xxạ, phân hạnh, nhiệt hạch luôn là phản ứng hạt HD Giải: Các hiện tượng: nhân tỏa năng lượng. Bài 48: Hạt nhân poloni sự phóng xạ tia:

phân rã cho hạt nhân con là chì

.Đã có

A. α- B. β- C. β+ D. α Hiển thị lời giải Đáp án: D HD Giải: Bài

49: Trong

và

phản

ứng

hạt

nhân:

Thì X và Y lần lượt là:

A. proton và electron B. electron và đơtơri C. proton và đơrơti D. triti và proton Hiển thị lời giải Đáp án: C HD Giải: Áp dụng định nh luậ luật bảo toàn số nuclon và bảo toàn điện tích trong phản ph ứng hạt nhân.


Bài 50: Đồng vị có thể phân hhạch khi hấp thụ một notron chậm là: A.

B.

C.

D.

Hiển thị lời giải Đáp án: D

à: HD Giải: Đồng vị có thểể phân hhạch khi hấp thụ một notron chậm là: ứ hạt nhân Bài 51: Chọn câu sai. Những điều kiện cần phải có để tạo nên phản ứng dây chuyền là gì? A. Phải có nguồn tạo ra nơtron.

ơtron giải phóng phải lớn hơn hoặc bằng ằng 1. B. Sau mỗi phân hạch, số nơ C. Nhiệt độ phải đưaa lên cao.

phải đủ lớn. D. Lượng nhiên liệuu (urani, plutôni) ph Hiển thị lời giải Đáp án: C HD Giải: Phản ứng hạtt nhân dây chuyền xảy ra không cần phải đưa lên nhiệt độ lên cao. Bài 52: Trong các phản ứng sau, ph phản ứng nào là phản ứng hạtt nhân nhân tạo t đầu tiên? A. B. C. D.


Hiển thị lời giải Đáp án: A HD Giải: Phản ứng hạtt nhân nhân ttạo đầu tiên ăm 1919. Rơ-dơ-pho thực hiện năm

do

Bài 53: Phản ứng hạtt nhân nào sau đây không đúng ? A. B. C. D. Hiển thị lời giải Đáp án: A HD Giải: Phản ứng ng A sai vì Bài 54: Phóng xạ là hiện tượng một hạt nhân

ện từ A. Phát ra một bức xạ điện ng phát ra các tia phóng xxạ và biến đổi thành hạt nhân khác B. Tự động C. Phát ra các tia α, β, γ D. Phát ra các tia phóng xạ khi bbị kích thích từ bên ngoài Hiển thị lời giải Đáp án: B

ng phát ra các tia phóng xạ x HD Giải: Phóng xạ là hiện tượng một hạt nhân tự động và biến đổi thành hạtt nhân khác nên đáp án đúng là B Bài 55: Chất phóng xạ do Beccơren phát hiện ra đầu tiên là:


A. Radi B. Urani C. Thôri D. Pôlôni Hiển thị lời giải Đáp án: B HD Giải: Năm 1896, khi nghiên cứu hợp chất lân quang, nhà bác học Beccơren đã tình cờ phát hiện miếng urani sunfat đã phát ra một loại bức xạ không nhìn thấy, nhưng tác dụng mạnh lên các tấm kính ảnh bọc kĩ trong giấy đen dày. Ông gọi hiện tượng này là sự phóng xạ. Bài 56: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về hiện tượng phóng xạ? A. Phóng xạ là quá trình hạt nhân tự phát ra tia phóng xạ và biến đổi thành hạt nhân khác. B. Phóng xạ là trường hợp riêng của phản hạt nhân. C. Phóng xạ tuân theo định luật phóng xạ. D. Phóng xạ là một quá trình tuần hoàn có chu kì T gọi là chu kì bán rã. Hiển thị lời giải Đáp án: D HD Giải: Quá trình phóng xạ là một quá trình ngẫu nhiên, không có tính tuần hoàn. Trong quá trình phân rã, số hạt nhân phóng xạ giảm theo thời gian theo định luật hàm số mũ Bài 57: Muốn phát ra bức xạ, chất phóng xạ thiên nhiên cần phải được kích thích bởi: A. Ánh sáng mặt trời B. Tia tử ngoại C. Tia X D. Tất cả đều sai Hiển thị lời giải Đáp án: D


HD Giải: Quá trình phóng xạ chỉ do các nguyên nhân bên trong gây ra và hoàn toàn không chịu tác động của các yếu tố ben ngoài như nhiệt độ, áp suất.. Bài 58: Điều nào sau đây là sai khi nói về tia β- ? A. Hạt β- thực chất là electron. B. Trong điện trường, tia β- bị lệch về phía bản dương của tụ và lệch nhiều hơn so với tia α. C. Tia β- là chùm hạt electron được phóng ra từ hạt nhân nguyên tử. D. Tia β- chỉ bị lệch trong điện trường và không bị lệch đường trong từ trường. Hiển thị lời giải Đáp án: D HD Giải: Tia β- mang điện tích âm nên bị lệch cả trong điện trường và từ trường. Bài 59: Điều nào sau đây là đúng khi nói về tia β+? A. Hạt β+ có cùng khối lượng với electron nhưng mang một điện tích nguyên tố dương. B. Tia β+ có tầm bay ngắn hơn so với tia α C. Tia β+ có khả năng đâm xuyên mạnh, giống như tia Rơnghen. D. A, B và C đều đúng. Hiển thị lời giải Đáp án: A HD Giải: β+ thực chất là electron dương hay pôzitrôn có điện tích +e. Bài 60: Chọn câu sai trong các câu sau: A. Tia α gồm các hạt nhân của nguyên tử hêli. B. Tia β+ gồm các hạt có cùng khối lượng với electron nhưng mang điện tích nguyên tố dương.


m các electron nên không phải phóng ra từ hạt nhân. C. Tia β- gồm ờng ít hơn tia β. D. Tia α lệch trong điện trườ Hiển thị lời giải Đáp án: C HD Giải: Tia β- phóng ra từ hạt nhân. Bài 61: Chọn câu sai. Tia α (alpha): A. Làm ion hoá chất khí. B. bị lệch khi xuyên qua mộột điện trường hay từ trường.

chất. C. Làm phát quang một sốố ch D. có khả năng đâm xuyên mạnh. Hiển thị lời giải Đáp án: D

): thực chất là hạt nhân nguyên tử : Bị lệch về phía HD Giải: Tia alpha (α): 7 bản (-) của tụ điện vì mang q = +2e. Phóng ra với vận tốc 10 m/s. Có khả năng ion âm xuyên kém. Trong không khí đi được 8cm. hoá chất khí. Đâm Bài 62: Chọn câu sai. Tia γ (grama) A. Gây nguy hại cho cơ thể.

đ ện trường, từ trường. B. Không bị lệch trong điện C. Có khả năng đâm xuyên rất mạnh.

Rơnghen. D. Có bước sóng lớn hơn tia R Hiển thị lời giải Đáp án: D

rấ ngắn ( λ < HD Giải: Tia γ (grama) có bản chất là sóng điện từ bướcc sóng rất 0,01nm), nhỏ hơn bướcc sóng tia Rơnghen, là chùm phôtôn năng lượng cao.


Bài 63: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sự phóng xạ? A. Trong phóng xạ β+, hạt nhân mẹ và hạt nhân con có số khối bằng nhau, số nơtron khác nhau. B. Trong phóng xạ α, hạt nhân con có số nơtron nhỏ hơn số nơtron của hạt nhân mẹ. C. Trong phóng xạ β-, hạt nhân mẹ và hạt nhân con có số khối bằng nhau, số prôtôn khác nhau. D. Trong sự phóng xạ, có sự bảo toàn điện tích nên số prôtôn được bảo toàn. Hiển thị lời giải Bài 64: Chọn câu đúng. Các cặp tia không bị lệch trong điện trường và từ trường là: A. tia α và tia β B. tia γ và tia β C. tia γ và tia Rơnghen D. tia β và tia Rơnghen Hiển thị lời giải Đáp án: C HD Giải: tia γ và tia Rơnghen có bản chất là sóng điện từ nên không mang điện, không bị lệch trong điện trường và từ trường. Bài 65: Chọn câu đúng. Các tia có cùng bản chất là: A. tia γ và tia tử ngoại B. tia α và tia hồng ngoại. C. tia âm cực và tia Rơnghen D. tia α và tia âm cực.


Hiển thị lời giải Đáp án: A HD Giải: tia γ và tia tử ngoạ ngoại có bản chất là sóng điện từ. 125 câu trắc nghiệm Hạtt nhân nguyên tử có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 3) Bài 66: Tia phóng xạ β- không có tính chất nào sau đây: A. Mang điện tích âm. B. Bị lệch về bản âm khi đi xuyên qua tụ điện.

ờng C. Lệch đường trong từ trườ nh quang mộ một số chất. D. Làm phát huỳnh Hiển thị lời giải Đáp án: B HD Giải: Tia phóng xạ β- mang điện tích âm nên bị lệch về bản ản dương khi đi xuyên qua tụ điện. Bài 67: Trong phóng xạ β-, hạt nhân con.

ng tuầ tuần hoàn. A. Lùi một ô trong bảng ần hoàn. B. Lùi 2 ô trong bảng tuần ng tuầ tuần hoàn. C. Tiến hai ô trong bảng ng tuầ tuần hoàn. D. Tiến một ô trong bảng Hiển thị lời giải Đáp án: D HD Giải: Phóng xạ β. So với hạt ạt nhân mẹ, m hạt ảng tu tuần hoàn và có cùng số khối. nhân con tiến 1 ô trong bảng Thực chất của phóng xạ β- là: Bài 68: Trong phóng xạ β- có sự biến đổi:

h nơtrinô). ( vp là phản hạt


ột e- và một nơtrinô. A. Một n thành một p, một ột e- và một nơtrinô. B. Một p thành một n, một ột e+ và một nơtrinô. C. Một n thành một p , một ột e+ và một nơtrinô. D. Một p thành một n, một Hiển thị lời giải Đáp án: A HD Giải: Bài 69: Một đồng vị phóng xạ nhân tạo mới hình thành, hạtt nhân của c nó có số ỏi đồ đồng vị đó có thể phóng ra bức xạ nào ào sau đây? proton bằng số notron. Hỏi A. β+ B. β- C. α và β- D. β-và γ Hiển thị lời giải Đáp án: A

ng vị ccủa Hidro và Heli, nói chung các hạt nhân của c các HD Giải: Trừ các đồng nhỏ hơn hặc bằng số notron: Z ≤ N ≤ 1,5Z. Hệ nguyên tố khác đều có sốố proton nh loại tia phóng xạ là β+ hay β- củaa 1 chất chấ phóng xạ. Ở thức này có thể giúp xác định lo đây hạt nhân ban đầuu có số proton bbằng số notron nên sau đó sẽ có sự chuyển đổi từ p sang n: p → n + v + β+ (v là hạt notrino). ứ tạo ra một Bài 70: Ông bà Joliot-Curi đã dùng hạt α bắn phá nhôm phản ứng trôn. Hạt nhân X tự động phóng xạ và biến thành hạt nhân hạt nhân X và một nơtrôn. ây là đúng? 30Si. Kết luận nào đây A. X là cộng.

: Đồng vị phóng xxạ tự nhiên và tia phóng xạ do nó phát ra là tia bêta

B. X là trừ.

: Đồng vị phóng xxạ nhân tạo và tia phóng xạ do nó phát ra là tia bêta


C. X là cộng.

: Đồng vị phóng xxạ nhân tạo và tia phóng xạ do nó phát ra là tia bêta

D. X là trừ.

: Đồng vị phóng xxạ nhân tạo và tia phóng xạ do nó phát ra là tia bêta

Hiển thị lời giải Đáp án: C HD Giải: X là ố notron nên tia là đồng vvị phóng xạ nhân tạo, có số proton = số phóng xạ do nó phát ra là tia bêta cộng. Bài 71: Trong phóng xạ α thì hạt nhân con :

ng phân lo loại tuần hoàn A. Lùi 2 ô trong bảng ng phân lo loại tuần hoàn B. Tiến 2 ô trong bảng ng phân lo loại tuần hoàn C. Lùi 1 ô trong bảng ng phân lo loại tuần hoàn D. Tiến 1 ô trong bảng Hiển thị lời giải Đáp án: A HD Giải: Phóng xạ α . So với hạt ạt nhân mẹ, m hạt tuần hoàn và có số khối giảm 4 đơn vị. Trong phóng nhân con lùi 2 ô trong bảng tu xạ α thì hạt nhân con lùi 2 ô trong bản phân loại tuần hoàn Bài 72: Chọnn câu sai: Các tia không bbị lệch trong điện trường và từ trường là: A. Tia α và β. B. Tia γ và β. C. γ và tia Rơnghen. D. Tia β và tia Rơnghen


Hiển thị lời giải Đáp án: C HD Giải: Các tia α, β mang điện nên đều bị lệch trong điện - từ trường, chỉ có tia γ và tia rơnghen là các bức xạ điện từ ( hạt photon năng lượng cao) nên không bị lệch Bài 73: Trong không khí, tia phóng xạ nào sau đây có tốc độ nhỏ nhất? A. Tia γ. B. Tia β+. C. Tia β-. D. Tia α. Hiển thị lời giải Đáp án: D HD Giải: Tia α chính là các hạt nhân He được phóng ra từ hạt nhân với tốc độ khoảng 2.107 m/s, trong khi đó các tia β-, β+ phóng ra với tốc độ rất lớn, có thể đạt xấp xỉ bằng tốc độ ánh sáng, tia γ là sóng điện từ có bước sóng cực ngắn, tốc độ 3.108 m/s Bài 74: Tia nào sau đây không phải là tia phóng xạ? A. Tia γ. B. Tia β+. C. Tia α. D. Tia X. Hiển thị lời giải Đáp án: D HD Giải: Tia X được sinh ra bởi một chùm điện tử hoặc chùm hạt mang điện có động năng lớn sau khi bị hãm bởi một khối kim loại có nguyên tử lượng lớn. Bài 75: Trong số các phân rã α, β và γ, hạt nhân bị phân rã mất nhiều năng lượng nhất xảy ra trong phân rã nào? A. Phân rã γ B. Phân rã β C. Phân rã α D. Trong cả ba phân rã trên, hạt nhân bị phân rã đều mất một lượng năng lượng như nhau.


Hiển thị lời giải Đáp án: C HD Giải: Tia α có điệnn tích llớn nên ion không khí mạnh, khối lượng nghỉ ngh lớn do nhiều năng lượng nhất. vậy hạt nhân bị phân rã mất nhi

ây là sai khi nói về tia alpha? Bài 76: Điều nào sau đây A. Tia α thực chất là hạtt nhân nguyên tử hêli

ng giữ giữa hai bản tụ điện, tia α bị lệch về phía bản b âm của tụ B. Khi đi qua điện trường điện. C. Tia α phóng ra từ hạt nhân với vận tốc bằng vận tốc ánh sáng.

ần năng nă lượng. D. Khi đii trong không khí, tia α làm ion hoá không khí và mất dần Hiển thị lời giải Bài 77: Tia phóng xạ γ có cùng bản chất với: A. Tia Rơnghen.

ử ngoạ ngoại. B. Tia hồng ngoại, tia tử C. Các tia đơn sắc có màu từ đỏ đến tím. D. Tất cả các tia nêu ở trên. Hiển thị lời giải Đáp án:

Hạt nhân con sinh ra ở trạng ng thái kích thích có HD Giải: Phóng xạ γ (hạt phôtôn). H xuống mức năng lượng E2 đồng thời ời phóng ra một m mức năng lượng E1 chuyển xu phôtôn có năng lượng: Rơnghen

ch với tia Do vậy nó cùng bản chất

ủ các tia α, β, Bài 78: Hãy sắp xếpp theo thứ tự giảm dần về khả năng đâm xuyên của γ:


A. α, β, γ B. α, γ, β C. γ, ββ, α D. γ, α, β Hiển thị lời giải Đáp án: C

âm xuyên kém, trong không khí đi được 8cm. Tia β có khả năng HD Giải: Tia α đâm đâm xuyên mạnh, đi được vài trăm mét trong không khí. Tia γ có khả năng đâm lớp chì vài cm và rất nguy hiểm.. xuyên rất lớn, có thể đii qua lớ ạng phóng xxạ sau: (1) phóng xạ α , (2) phóng xạ β- , (3) Bài 79: Kí hiệu các dạng b phân rã phóng xạ β+ , (4) phóng xạ γ. Ở dạng phóng xạ nào kể trên, hạt nhân bị ng thái kích thích vvề trạng thái có mức năng lượng thấp ấp hơn chuyển từ trạng A. (1) B. (4) C. (2),(3)

D. (1),(2)

Hiển thị lời giải Đáp án: B HD Giải: Trong phóng xạ γ (hạt phôtôn), hạt nhân con sinh ra ở trạng trạ thái kích th phóng ra thích có mức năng lượng E1 chuyển xuống mức năng lượng E2 đồng thời một phôtôn có năng lượng:

.

lần phân rã α và β- biến thành hạtt nhân bền bề là Bài 80: sau một sốố lầ trải qua bao nhiêu lần phân rã α và β ? Hỏi quá trình này đã phải trả A. 6 lần phần rã α và 8 lần phân rã βB. 8 lần phân rã α và 6 lần phân rã β-. C. 32 lần phân rã α và 10 lần phân rã β-. D. 10 lần phân rã α và 82 lần phân rã β-. Hiển thị lời giải Đáp án: B HD Giải:

.


ạt nhân: Bài 81: Cho phản ứng hạt là

. Phản ứng trên

A. phản ứng toả năng lượng. B. phản ứng thu năng lượng. C. phản ứng nhiệt hạch. D. phản ứng phân hạch. Hiển thị lời giải Đáp án: A HD Giải: phản ứng này sinh ra nnăng lượng là 4,8 MeV > 0 nên là phản ứng toả năng lượng. Bài 82: Cho phản ứng hạt ạt nhân:

. Phản ứng này là

A. phản ứng phân hạch. B. phản ứng thu năng lượng. C. phản ứng nhiệt hạch. D. phản ứng toả năng lượng. Hiển thị lời giải Đáp án: D

ản ứng ứ tỏa năng HD Giải: Đây là phản ứng phóng xxạ, là một trong các loại phản lượng. Bài 83: Cho phản ứng ng hạt nhân: ứng này là A. phản ứng phân hạch. B. phản ứng thu năng lượng.

. Phản


C. phản ứng nhiệt hạch. D. phản ứng không toả, không thu năng lượng Hiển thị lời giải Đáp án: C HD Giải: Đây là phản ứng tổng hợp 2 hạt nhân nhẹ có số khối nhỏ hơn 10, và phản ứng tỏa năng lượng 3,25 MeV nên nó giống phản ứng nhiệt hạch. Bài 84: Trong phương trình phản ứng hạt nhân A + B → C + D ; gọi m0 = mA + mB , m = mC + mD là tổng khối lượng nghỉ của các hạt nhân tương tác và tổng khối lượng nghỉ của các hạt nhân sản phẩm. Phản ứng hạt nhân là tỏa năng lượng khi: A. m > m0 B. m < m0

C. m = m0

D. m = 2m0

Hiển thị lời giải Đáp án: B HD Giải: Năng lượng của phản ứng hạt nhân ∆E là: ∆E = (m0 - m)c2. ∆E > 0 toả năng lượng → m0 > m Bài 85: Trong phương trình phản ứng hạt nhân A + B → C + D; gọi mA , mB, mC, mD là khối lượng mỗi hạt nhân. KA, KB , KC , KD là động năng của mỗi hạt nhân. W = βm.c2 = (mtrước – msau)c2 = [(mA + mB) – (mC + mD)].c2 là năng lượng của phản ứng. Tìm hệ thức đúng A. W = (KC + KB) – (KA + KD) B. W = (KC + KA ) – (KB + KD) C. W = (KC + KD) – (KA + KB) D. W = (KA + KB) – (KC + KD) Hiển thị lời giải Đáp án: C


nh luậ luật bảo toàn năng lượng ta có: mA.c2 + KA + mB.c2 + HD Giải: Áp dụng định KB = mC.c2 + KC + mD.c2 + KD → W =[(mA + mB) – (mC + mD)].c2 = (KC + KD) – (KA + KB) Bài 86: Trong phương trình phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng: A + B → C + D ; hạ nhân tương gọi m0 = mA + mB , m = mC + mD là tổng khối lượng nghỉ củaa các hạt ng nghỉ ccủa các hạt nhân sản phẩm. Wđs là tổng động độ năng của tác và tổng khối lượng ăng lượng cần phải cung cấp cho các hạt ạt nhân A, B dưới các hạt nhân sản phẩm. Năng dạng động năng là A. B. C. D. Hiển thị lời giải Đáp án: B HD Giải: Ta có [(mA + mB) – (mC + mD)].c2 = (KC + KD) – (KA + KC) ↔ (m0 – m).c2 = Wđs – Wđ cung cấp → Wđ cung cấp = (m-m0 ) c2 +Wđs Bài 87: Phát biểu nào sau đây là sai?

trôn s là số nơtrôn trung bình còn lại sau mỗi ỗi phân hạch, h gây A. Hệ số nhân nơtrôn được phân hạch tiếp theo. B. Hệ số nhân nguồnn s > 1 thì hệ thống vượt hạn, phản ứng dây chuyền không ên tử. kiểm soát được, đó là trường hhợp xảy ra trong các vụ nổ bom nguyên

ng dây chuyền chuyề kiểm soát C. Hệ số nhân nguồnn s = 1 thì hệ thống tới hạn, phản ứng ảy ra trong các nhà máy điện nguyên tử. được, đó là trường hợp xảy ng dây chuyền chuy xảy ra D. Hệ số nhân nguồnn s < 1 thì hệ thống dưới hạn, phản ứng chậm, ít được sử dụng.


Hiển thị lời giải Bài 88: Phản ứng phân hạch U235 dùng trong lò phản ứng hạt nhân và cả trong bom nguyên tử. Tìm sự khác biệt căn bản giữa lò phản ứng và bom nguyên tử. A. Số nơtron được giải phóng trong mỗi phản ứng phân hạch ở bom nguyên tử nhiều hơn ở lò phản ứng. B. Năng lượng trung bình được mỗi nguyên tử urani giải phóng ra ở bom nguyên tử nhiều hơn hơn ở lò phản ứng C. Trong lò phản ứng số nơtron có thể gây ra phản ứng phân hạch tiếp theo được khống chế. D. Trong lò phản ứng số nơtron cần để gây phản ứng phân hạch tiếp theo thì nhỏ hơn ở bom nguyên tử. Hiển thị lời giải Đáp án: C HD Giải: Trong lò phản ứng, khi số nơtron tăng lên quá nhiều (k>1) người ta cho các thanh điều khiển có chứa Bo hoặc cađimi ngập sâu vào khu vực chứa nhiên liệu phân hạch để hấp thụ số nơtron thừa. Bài 89: Tìm phát biểu đúng. A. Phản ứng phân hạch dây chuyền chỉ xảy ra nếu tổng khối lượng của khối chất tham gia phản ứng nhỏ hơn hoặc bằng một giá trị tới hạn nào đó (m ≤ m0). B. Phản ứng phân hạch dây chuyền chỉ xảy ra nếu tổng khối lượng của khối chất tham gia phản ứng lớn hơn hoặc bằng một giá trị tới hạn nào đó (m > m0). C. Phản ứng phân hạch dây chuyền luôn xảy ra, không phụ thuộc vào khối lượng của khối chất tham gia phản ứng. D. Khối lượng tới hạn của các nguyên tố hóa học khác nhau là như nhau. Hiển thị lời giải Bài 90: Các thanh Cađimi trong lò phản ứng hạt nhân có tác dụng A. Hấp thụ các nơtron tạo ra từ sự phân hạch


B. Như chất xúc tác để phản ứng xảy ra C. Làm cho sự phân hạch nhanh hơn D. Tạo ra các nơtron duy trì phản ứng phân hạch Hiển thị lời giải Đáp án: A HD Giải: Để đảm bảo cho hệ số nhân nơtron bằng 1, trong lò phản ứng người ta dùng các thanh điều khiển có chứa bo hay cađimi, là các chất có tác dụng hấp thụ nơtron Bài 91: Trong các lò phản ứng hạt nhân, vật liệu nào dưới đây có thể đóng vai trò chất làm chậm tốt nhất đối với nơtron ? A. Kim loại nặng. B. Cadimi C. Bêtông D. Than chì. Hiển thị lời giải Đáp án: D HD Giải: Chất làm chậm nơtron bao gồm nước nặng D2O, nước thường, than chì, berili… Bài 92: Nơtron nhiệt là A. nơtron ở trong môi trường có nhiệt độ cao. B. nơtron có năng lượng cỡ 0,01eV C. nơtron chuyển động với vận tốc rất lớn và tỏa nhiệt D. nơtron có động năng rất lớn Hiển thị lời giải


Đáp án: B HD Giải: Nơtron nhiệt là nơ tron đã được giảm tốc, có năng lượng rất nhỏ, cỡ 0,01eV Bài 93: Để thực hiện phản ứng tổng hợp hạt nhân, vì sao cần có điều kiện mật độ hạt nhân phải đủ lớn A. Để giảm khoảng cách giữa các hạt nhân làm tăng lực hấp dẫn giữa chúng làm cho các hạt nhân kết hợp được với nhau B. Để làm tăng cơ hội các hạt nhân tiếp xúc và kết hợp với nhau. C. Để giảm năng lượng liên kết hạt nhân, tạo điều kiện để các hạt nhân kết hợp với nhau D. Để giảm khoảng cách các hạt nhân với bán kính tác dụng Hiển thị lời giải Đáp án: D HD Giải: Để thực hiện phản ứng tổng hợp hạt nhân, cần có điều kiện mật độ hạt nhân phải đủ lớn để giảm khoảng cách các hạt nhân tới bán kính tác dụng Bài 94: Phát biểu nào sau đây là không đúng? A. Nhà máy điện nguyên tử chuyển năng lượng của phản ứng hạt nhân thành năng lượng điện. B. Phản ứng nhiệt hạch không thải ra chất phóng xạ làm ô nhiễm môi trường. C. Trong nhà máy điện nguyên tử, phản ứng dây chuyền xảy ra ở mức tới hạn. D. Trong lò phản ứng hạt nhân các thanh Urani phải có khối lượng nhỏ hơn khối lượng tới hạn. Hiển thị lời giải Đáp án: D HD Giải: Để giảm thiểu số notron bị mất vì thoát ra ngoài nhằm đảm bảo có k ≥ 1, thì khối lượng nhiên liệu hạt nhân Urani phải có một giá trị tối thiểu m ≥ m0.


Bài 95: Để thực hiện phản ứng tổng hợp hạt nhân, vì sao cần có điều kiện nhiệt độ cao hàng chục triệu độ ? A. Để các electron bứt ra khỏi nguyên tử, tạo điều kiện cho các hạt nhân tiếp xúc và kết hợp với nhau B. Để phá vỡ hạt nhân của các nguyên tử tham gia phản ứng, kết hợp tạo thành hạt nhân nguyên tử mới C. Để các hạt nhân có động năng lớn, thắng lực đẩy Culông giữa các hạt nhân D. Cả A và B 125 câu trắc nghiệm Hạt nhân nguyên tử có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 4) Bài 96: Đặc điểm nào sau đây là một trong các đặc điểm khác nhau giữa sự phân hạch và sự phóng xạ A. Sự phân hạch là phản ứng hạt nhân có điều khiển còn sự phóng xạ có tính tự phát và không điều khiển được B. Sự phân hạch là phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng còn sự phòng xạ là phản ứng hạt nhân thu năng lượng C. Sản phẩm của phản ứng hạt nhân có tính ngẫu nhiên còn sản phẩm của sự phóng xạ đã biết trước D. Trong quá trình phân hạch động lượng được bảo toàn còn trong quá trình phóng xạ thì động lượng thay đổi Hiển thị lời giải Đáp án: C HD Giải: A. Sai vì có những phản ứng phân hạch không điều khiển được. Ví dụ như bom nguyên tử B. Sai vì sự phóng xạ cũng có thể là phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng C. Đúng vì sản phẩm của phản ứng hạt nhân có tính ngẫu nhiên còn sản phẩm của sự phóng xạ đã biết trước


D. Sai vì đều là phản ứng hạt nhân nên động lượng luôn được bảo toàn Bài 97: Tìm phát biểu sai: A. Với cùng lượng chất tham gia phản ứng thì năng lượng nhiệt hạch tỏa ra ít năng lượng phân hạch. B. Một phản ứng phân hạch thường tỏa nhiều năng lượng hơn một phản ứng nhiệt hạch. C. Phân hạch là phản ứng phân chia hạt nhân và có tính chất dây truyền. D. Nhiệt hạch là phản ứng kết hợp hạt nhân trong điều kiện phải có nhiệt độ cực lớn áp suất cực cao. Hiển thị lời giải Đáp án: A HD Giải: Trung bình một phản ứng nhiệt hạch cho năng lượng 4-15 MeV nhỏ hơn năng lượng của 1 phẩn ứng phân hạch (khoảng 200MeV) nhưng do số khối của các hạt nhân trong phản ứng nhiệt hạch trung bình là dưới 10, nhỏ hơn nhiều so với hạt nhân trong phân hạch, nên với cùng lượng chất tham gia phản ứng thì năng lượng nhiệt hạch tỏa ra nhiều hơn so với phân hạch. Bài 98: Phát biểu nào sau đây về hiện tượng phóng xạ là đúng? A. Nhiệt độ càng cao thì sự phóng xạ xảy ra càng mạnh. B. Khi được kích thích bởi các bức xạ có bước sóng cực ngắn (tia X, tia γ ), sự phóng xạ xảy ra càng nhanh. C. Các tia phóng xạ (α, β ) đều bị lệch trong điện trường hoặc từ trường. D. Hiện tượng phóng xạ xảy ra có mức độ nhanh hay chậm phụ còn thuộc vào các tác động lí hoá bên ngoài. Hiển thị lời giải Đáp án: C


HD Giải: Phóng xạ là hiện tượng hạt nhân nguyên tử của một số nguyên tố (kém bền vững) tự phóng ra các bức xạ rồi biến đổi thành hạt nhân nguyên tử của các nguyên tố khác (bền vững hơn). Các kết quả nghiên cứu cho thấy quá trình phóng xạ chỉ do các nguyên nhân bên trong gây ra và hoàn toàn không chịu tác dộng của các yếu tố ben ngoài như nhiệt độ, áp suất. Các tia phóng xạ (α, β ) đều mang điện nên bị lệch trong điện trường hoặc từ trường. Bài 99: Chọn câu sai: A. Độ phóng xạ đặc trưng cho chất phóng xạ. B. Chu kỳ bán rã đặc trưng cho chất phóng xạ. C. Hằng số phóng xạ đặc trưng cho chất phóng xạ. D. Hằng số phóng xạ và chu kỳ bán rã của chất phóng xạ tỉ lệ nghịch với nhau. Hiển thị lời giải Đáp án: A HD Giải: Độ phóng xạ: (H = λ.N) Là đại lượng đặc trưng cho tính phóng xạ mạnh hay yếu của một lượng - chất phóng xạ, nó phụ thuộc vào cả loại chất phóng xạ (λ) và lượng chất phóng xạ (N), được đo bằng: số phân rã/1s Bài 100: Chọn phát biểu đúng. A. Độ phóng xạ chỉ phụ thuộc vào bản chất của chất phóng xạ. B. Độ phóng xạ càng lớn nếu khối lượng chất phóng xạ càng lớn. C. Có thể thay đổi độ phóng xạ bằng cách thay đổi các yếu tố lý, hoá của môi trường bao quanh chất phóng xạ. D. Chỉ có chu kì bán rã ảnh hường đến độ phóng xạ. Hiển thị lời giải Đáp án: B HD Giải: (H = λ.N) nó phụ thuộc vào cả loại chất phóng xạ (λ) và lượng chất phóng xạ (N). Quá trình phóng xạ chỉ do các nguyên nhân bên trong gây ra và


hoàn toàn không chịu tác dộng của các yếu tố bên ngoài như nhiệt độ, áp suất nên không thể thay đổi độ phóng xạ bằng cách thay đổi các yếu tố lý, hoá của môi trường bao quanh chất phóng xạ Bài 101: Nhận xét nào đúng về quá trình phóng xạ của một chất. A. Độ phóng xạ một chất tỷ lệ với số hạt đã bị phân rã. B. Độ phóng xạ một chất tỷ lệ với số hạt đã bị phân rã và thời gian phân rã. C. Độ phóng xạ của một chất tỷ lệ với số hạt còn lại chưa bị phân rã. D. Độ phóng xạ một chất tỷ lệ với chu kì bán rã. Hiển thị lời giải Đáp án: A HD Giải: Độ phóng xạ một chất được xác định bằng số hạt nhân bị phân rã trong một dơn vị thời gian. Do vậy A đúng nhất trong 4 đáp án. Bài 102: Phát biểu nào sau đây không đúng? A. Số hạt nhân của một lượng chất phóng xạ giảm dần theo thời gian. B. Hằng số phóng xạ của chất phóng xạ không đổi theo thời gian. C. Sự phóng xạ của các chất không chịu ảnh hưởng của môi trường. D. Chu kỳ bán rã của chất phóng xạ giảm dần theo thời gian. Hiển thị lời giải Đáp án: D HD Giải: Chu kỳ bán rã T của một chất phóng xạ là thời gian sau đó số hạt nhân của lượng chất ấy chỉ còn bằng 1/2 số hạt nhân ban đầu N0. T đặc trưng cho chất phóng xạ, nó không phụ thuộc vào các tác động bên ngoài (nhiệt độ, áp suất, độ ẩm và lượng chất phóng xạ nhiều hay ít) mà chỉ phụ thuộc loại chất phóng xạ (nhưng nếu dùng các bức xạ mạnh gamma hay tia X chiếu vào chất phóng xạ thì sự phóng xạ có thể thay đổi mà thường là làm tăng tốc độ phóng xạ). Bài 103: Phát biểu nào sao đây là sai khi nói về độ phóng xạ (hoạt độ phóng xạ)?


A. Độ phóng xạ là đại lượng đặc trưng cho tính phóng xạ mạnh hay yếu của một lượng chất phóng xạ. B. Đơn vị đo độ phóng xạ là becơren. C. Với mỗi lượng chất phóng xạ xác định thì độ phóng xạ tỉ lệ với số nguyên tử của lượng chất đó. D. Độ phóng xạ của một lượng chất phóng xạ phụ thuộc nhiệt độ của lượng chất đó. Hiển thị lời giải Đáp án: D HD Giải: Độ phóng xạ phụ thuộc vào cả loại chất phóng xạ (λ) và lượng chất phóng xạ (N), không phụ thuộc vào nhiệt độ, được đo bằng: số phân rã/1s hoặc Becơren (Bq)); H = H0.2-t/T H0.e-λt = λ.N (H0 = λ.N0 là độ phóng xạ ban đầu, 1Bq = 1 phân rã/giây) . Bài 104: Sự phóng xạ và phản ứng nhiệt hạch giống nhau ở điểm nào sau đây? A. Tổng khối lượng của các hạt sau phản ứng lớn hơn tổng khối lượng của các hạt trước phản ứng B. Tổng độ hụt khối của các hạt sau phản ứng lớn hơn tổng độ hụt khối của các hạt trước phản ứng C. Để các phản ứng đó xảy ra thì đều phải cần nhiệt độ rất cao D. Đều là các phản ứng hạt nhân xảy ra một cách tự phát không chịu tác động bên ngoài Hiển thị lời giải Đáp án: B HD Giải: Phóng xạ và nhiệt hạch đều là phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng nên tổng độ hụt khối của các hạt sau phản ứng lớn hơn tổng độ hụt khối của các hạt trước phản ứng


Bài 105: Chu kỳ bán rã của một chất phóng xạ là thời gian sau đó: A. Hiện tượng phóng xạ lặp lại như cũ. B. 1/2 số hạt nhân của lượng phóng xạ bị phân rã. C. 1/2 hạt nhân phóng xạ bị phân rã. D. Khối lượng chất phóng xạ tăng lên 2 lần. Hiển thị lời giải Đáp án: B HD Giải: Chu kỳ bán rã T của một chất phóng xạ là thời gian sau đó số hạt nhân của lượng chất ấy chỉ còn bằng 1/2 số hạt nhân ban đầu N0. Bài 106: Biểu thức nào sau đây là biểu thức của định luật phóng xạ A. N(t) = N0.e-λt B. N(t)=N0.e-λt/T C. N(t)=N0.e-Tt/λ D. N(t)= N0.e-T.t Hiển thị lời giải Đáp án: A HD Giải: Số nguyên tử chất phóng xạ còn lại sau thời gian t: N(t)=N02-t/T=N0.e-λt Bài 107: Một chất phóng xạ có hằng số phóng xạ λ. Ở thời điểm ban đầu có N0 hạt nhân. Số hạt nhân bị phân rã sau thời gian t là : A. N0.e-λt . B. N0(1 – λt). C. N0(1 - eλt ). D. N0(1 – e-λt ).


Hiển thị lời giải Đáp án: D HD Giải: Ở thời điểm m ban đầ đầu có N0 hạt nhân. Số hạt nhân còn lại sau thời th gian t -λt là : N = N0.e . Số hạtt nhân bbị phân rã sau thời gian t là : Nt = N0 – N = N0(1 – eλt ). Bài 108: Chọn phát biểu đúng vvề chu kì bán rã T của chất phóng xạ A. Sau mỗi khoảng thờii gian T ssố lượng hạt nhân chất phóng xạạ chỉ còn lại một đổ thành chất nửa hay nói khác đi 50% lượng chất phóng xạ đã bị phân rã và biến đổi khác

chất phóng xạ thì sau thời gian nT (n = 1,2,3…) số B. Lúc ban đầu có N0 hạt nhân ch hạt nhân chất đó còn lại N0/2n chất là như nhau với cùng một loại phân rã phóng xạ C. Chu kì bán rã củaa các chấ chất phóng xạ thì lớn hơn chu kì bán rã Tβ của các D. Chu kì bán rã Tα củaa các ch chất phóng xạ β. Hiển thị lời giải Đáp án: A

đ số hạt nhân HD Giải: Chu kỳ bán rã T của một chất phóng xạ là thờii gian sau đó òn bằng 1/2 số hạt nhân ban đầu N0. của lượng chất ấy chỉ còn ủa m một chất phóng xạ cũng biến thiên ên theo thời gian và Bài 109: Khối lượng của ểu thứ thức sau được biểu diễn bằng biểu A. B. C. D.


Hiển thị lời giải Đáp án: B

HD Giải: Bài 110: Biểu thức liên hệ gi giữa hằng số phóng xạ λ và chu kì bán rã T của một chất phóng xạ là A. λ = 1/T B. λ =ln2/T C. λ =T/ln2 D. λ =lg2/T Hiển thị lời giải Đáp án: B HD Giải: Biểu thức liên hệ giữa hằng số phóng xạ λ và chu kì bán rã T là : λ =ln2/T Bài 111: Biểu thức biểuu diễn độ phóng xạ của một chất phóng xạ là A. B. C. D. Hiển thị lời giải Đáp án: A


HD Giải: Độ phóng xạ phụ thuộc vào cả loại chất phóng xạ (λ) và lượng chất phóng xạ (N), không phụ thuộc vào nhiệt độ, được đo bằng: số phân rã/1s hoặc Becơren (Bq)); H = H0.2-t/T = H0.e-λt = λ.N (H0 = λ.N0 là độ phóng xạ ban đầu, 1Bq = 1 phân rã/giây) Bài 112: Độ phóng xạ ban đầu được xác định A. H0 = λN0 B. H0 = N0/λ C. H0 = λ/N0 D. H0 = λN Hiển thị lời giải Đáp án: A HD Giải: H = H0.2-t/T = H0.e-λt = λ.N (H0 = λ.N0 là độ phóng xạ ban đầu) Bài 113: Tìm phát biểu sai về đơn vị độ phóng xạ H A. Becơren (Bq) là đơn vị đo độ phóng xạ bằng một phân rã trong mỗi giây. B. Đơn vị becơren nhỏ, ta dùng đơn vị curi (Ci) xấp xỉ bằng độ phóng xạ của một gam chất rađi C. 1Ci = 37.1010 Bq D. Người ta dùng các ước của curi: 1mCi = 10-3Ci ; 1µCi = 10-6 Ci và 1pCi = 1012 Ci Hiển thị lời giải Đáp án: C HD Giải: 1Ci = 3,7.1010 Bq Bài 114: Trong quá trình phóng xạ, ta có kết luận: A. Trong các khoảng bằng nhau liên tiếp, số hạt nhân phóng xạ giảm dần theo cấp số nhân. B. Trong các khoảng thời gian liên tiếp tăng dần theo cấp số nhân, số hạt nhân bị phóng xạ giảm dần theo cấp số nhân. C. Sau mỗi khoảng thời gian bằng nhau liên tiếp, số hạt chất phóng xạ còn lại bị giảm dần theo cấp số cộng.


ời gian liên tiếp tăng dần theo cấp số nhân, số hạt bị phóng D. Trong các khoảng thời xạ là như nhau. Hiển thị lời giải Đáp án: A

ật phóng xạ x ta thấy HD Giải: Trong quá trình phóng xạ, ta có kết luận: Từ định luật ng nhau liên tiếp, số hạt nhân phóng xạ giảm m dần dầ theo cấp số trong các khoảng bằng nhân. Bài 115: Cho phản ứng hạt ạt nhân: A → B + C. Biết hạt nhân mẹẹ A ban đầu đứng ạt sau phản ph ứng là yên. Kết luận nào sau đây về hướng và trị số của tốc độ các hạt đúng? A. Cùng phương, cùng chiều, độ lớn tỉ lệ nghịch với khối lượng.

chiều, độ lớn tỉ lệ nghịch với khối lượng. B. Cùng phương, ngượcc chiề C. Cùng phương, cùng chiều, độ lớn tỉ lệ với khối lượng.

chiều, độ lớn tỉ lệ với khối lượng. D. Cùng phương, ngượcc chiề Hiển thị lời giải Đáp án: B

nh luật bbảo toàn động lượng ta có: HD Giải: Áp dụng định hay

⇒ Các hạt B, C chuyển động cùng phương ngược chiều có tốc độ v và động năng K tỉ lệ nghịch với khối lượng.

đứng yên, phóng xạ α và biến thành hạt nhân Y. Gọi G Bài 116: Một hạtt nhân X đứ nă của hạt α m1 và m2, v1 và v2, K1 và K2 tương ứng là khối lượng, tốc độ, động năng và hạt nhân Y. Hệ thức nào sau đây là đúng


A.

B.

C.

D. Hiển thị lời giải Đáp án: C HD Giải: Áp dụng định nh luật bbảo toàn động lượng ta có: hay

ang đứ đứng yên thì phân rã thành hạtt nhân B có khối kh lượng Bài 117: Hạt nhân A đang mB và hạt α có khối lượng mα. Tỉ số giữa động năng của hạtt nhân B và động năng của hạt α ngay sau phân rã bằng A. mα/mB B. (mB/mα)2 C. mB/mα D. (mα/mB)2 Hiển thị lời giải Đáp án: A

ều có tốc t độ v và HD Giải: Các hạt B, α chuyển động cùng phương ngược chiều ch vớ với khối lượng. động năng K tỉ lệ nghịch


đứng yên thì phóng xạ α, ngay sau phóng xạ đó, động Bài 118: Hạt nhân Po đang đứ năng của hạt α A. lớn hơn động năng của hạt nhân con.

bằng động năng của hạt nhân con. B. chỉ có thể nhỏ hơn hoặc bằ ạt nhân con. C. bằng động năng của hạt ủa hạ hạt nhân con D. nhỏ hơn động năng của Hiển thị lời giải Đáp án: A HD Giải: Các hạt Pb, α chuyển động cùng phương ngược chiều có tốc độ v và động năng K tỉ lệ nghịch với khối lượng: ạt nhân con lớn hơn động năng của hạt

ng năng nă của hạt α nên động

úng. Ph Phản ứng nhiệt hạch là phản ứng hạt nhân Bài 119: Chọn câu Đúng. ng lớn. A. toả ra một nhiệt lượng ới th thực hiện được. B. cần một nhiệt độ cao mới lớn. C. hấp thụ một nhiệt lượng lớ ủa các nguyên tử bị nung nóng chảy thành các nuclon. D. trong đó, hạt nhân của Hiển thị lời giải Đáp án: B HD Giải: Phản ứng nhiệt ệt hạ hạch là phản ứng kết hợp hai hạt nhân rất ất nhẹ nh thành hạt nhiệt hạch chỉ xảy ra ở nhiệt độ rất ất cao, khoảng kho 50 nhân nặng hơn. Các phản ứng nhi nhiệt độ cao các hạt nhân nhẹ mới thu đư ược động năng đến 100 triệu độ vì chỉ ở nhi tiến lại gần nhau đến mức lực ực hạt h nhân tác đủ lớn thắng được lực đẩy Culông ti dụng kết hợp chúng lại


Bài 120: Chọn phương án Đúng. Phản ứng nhiệt hạch và phản ứng phân hạch là hai phản ứng hạt nhân trái ngược nhau vì A. một phản ứng toả, một phản ứng thu năng lượng. B. một phản ứng xảy ra ở nhiệt độ thấp, phản ứng kia xảy ra ở nhiệt độ cao. C. một phản ứng là tổng hợp hai hạt nhân nhẹ thành hạt nhân nặng hơn, phản ứng kia là sự phá vỡ một hạt nhân nặng thành hai hạt nhân nhẹ hơn. D. một phản ứng diễn biến chậm, phản kia rất nhanh. Hiển thị lời giải Đáp án: C HD Giải: Phản ứng nhiệt hạch là phản ứng kết hợp hai hạt nhân rất nhẹ thành hạt nhân nặng hơn, còn phản ứng phân hạch là sự phá vỡ một hạt nhân nặng thành hai hạt nhân nhẹ hơn. Bài 121: Chọn câu Đúng. A. Phản ứng nhiệt hạch là phản ứng kết hợp hai hạt nhân nhẹ thành hạt nhân nặng hơn. B. Phản ứng chỉ xảy ra ở nhiệt độ rất cao (hàng trăm triệu độ) nên gọi là phản ứng nhiệt hạch. C. Xét năng lượng toả ra trên một đơn vị khối lượng thì phản ứng nhiệt hạch toả ra năng lượng lớn hơn nhiều phản ứng phân hạch. D. Tất cả A, B, C đều đúng. Hiển thị lời giải Đáp án: D HD Giải: Phản ứng nhiệt hạch là phản ứng kết hợp hai hạt nhân rất nhẹ thành hạt nhân nặng hơn. Các phản ứng nhiệt hạch chỉ xảy ra ở nhiệt độ rất cao, khoảng 50 đến 100 triệu độ, với cùng lượng chất tham gia phản ứng thì năng lượng nhiệt hạch tỏa ra nhiều hơn so với phân hạch.


Bài 122: Chọn câu Sai. A. Nguồn gốc năng lượng mặt trời và các vì sao là do chuỗi liên tiếp các phản ứng nhiệt hạch xảy ra. B. Trên trái đất con người đã thực hiện được phản ứng nhiệt hạch: trong quả bom gọi là bom H. C. Nguồn nhiên liệu để thực hiện phản ứng nhiệt hạch rất rễ kiếm, vì đó là đơteri và triti có sẵn trên núi cao. D. phản ứng nhiệt hạch có ưu điểm rất lớn là toả ra năng lượng lớn và bảo vệ môi trường tốt vì chất thải rất sạch, không gây ô nhiễm môi trường. Hiển thị lời giải Đáp án: D HD Giải: Triti (ký hiệu T hay 3H) là một đồng vị phóng xạ của hydro. Triti trong tự nhiên cực kỳ hiếm trên Trái Đất, chỉ được tạo thành ở dạng vết khi các bức xạ vũ trụ tương tác với khí quyển. Còn đơteri hay còn gọi là hydro nặng, là một đồng vị bền của hydro có mặt phổ biến trong các đại dương của Trái Đất với tỉ lệ khoảng 1 nguyên tử trong 6400 nguyên tử hydro (∼156.25 ppm). Bài 123: Gọi Q1 nhiệt độ tỏa ra khi thực hiện phản ứng nhiệt hạch của m kg nhiên liệu nhiệt hạch, Q2 là nhiệt lượng tỏa ra khi thực hiện phản ứng phân hạch của m kg nhiên liệu phân hạch . Kết luận nào sau đây là đúng khi so sánh Q1 và Q2 A. Q1 = Q2 B. Q1 > Q2 C. Q1 < Q2 D. Q1 = (1/2)Q2 Hiển thị lời giải Đáp án: B HD Giải: Trung bình một phản ứng nhiệt hạch cho năng lượng 4-15 MeV nhỏ hơn năng lượng của 1 phẩn ứng phân hạch (khoảng 200MeV) nhưng do số khối


của các hạt nhân trong phản ứng nhiệt hạch trung bình là dưới 10, nhỏ hơn nhiều so với hạt nhân trong phân hạch, nên với cùng lượng chất tham gia phản ứng thì năng lượng nhiệt hạch tỏa ra nhiều hơn so với phân hạch. (khi đó số phản ứng nhiệt hạch cao hơn rất nhiều số phản ứng phân hạch). Bài 124: Chọn câu sai. Lý do của việc tìm cách thay thế năng lượng phân hạch bằng năng lượng nhiệt hạch là: A. Tính trên một cùng đơn vị khối lượng là phản ứng nhiệt hạch tỏa ra năng lượng nhiều hơn phản ứng phân hạch. B. Nguyên liệu của phản ứng nhiệt hạch có nhiều trong thiên nhiên C. Phản ứng nhiệt hạch dễ kiểm soát hơn phản ứng phân hạch. D. Năng lượng nhiệt hạch sạch hơn năng lượng phân hạch. Hiển thị lời giải Đáp án: C HD Giải: Con người mới chỉ thực hiện được phản ứng nhiệt hạch dưới dạng khổng kiểm soát được (bom H). Bài 125: Lí do khiến con nguời quan tâm đến phản ứng nhiệt hạch vì A. nó cung cấp cho con nguời nguồn năng lượng vô hạn. B. về mặt sinh thái, phản ứng nhiệt hạch sạch hơn phản ứng phân hạch. C. có ít chất thải phóng xạ làm ô nhiễm môi trường. D. Cả ba câu trên đều đúng. Hiển thị lời giải Đáp án: D HD Giải: Phản ứng nhiệt hạch có đặc tính ưu việt như: mật độ năng lượng rất cao (lớn hơn hàng tỷ lần mật độ năng lượng của các nhiên liệu hóa thạch, hơn hàng chục lần mật độ năng lượng của nhiên liệu phân hạch), hoàn toàn không gây ô nhiễm môi trường (nếu nhiên liệu là các đồng vị hydro như deuteri, triti thì sản


phẩm thải là heli, khí hiếm hoàn toàn không gây bất kì ảnh hưởng nào đến môi ồn nhiên liệu thô trường), công nghệ hạtt nhân và tổng hợp đồng vị phát triển, nguồn ng điểm đ vượt trội hydro để tổng hợpp deuteri và triti là vô tận trong vũ trụ, là những của loại hình năng lượng này mà không có loại hình năng lượng nào khác có được. 100 câu trắc nghiệm Hạtt nhân nguyên tử có lời giải chi tiếtt (nâng cao - phần 1)

hạt nhân Hãy xác định mật độ Bài 1: Cho biếtt bán kính hạ khối lượng, mật độ điệnn tích ccủa hạt nhân. Chọn đáp án đúng. A. ρ = 2,29.1017 (Kg/m3), ρq = 1,1.1025 (C/m3) B. ρ = 2,59.1017 (Kg/m3), ρq = 1,8.1025 (C/m3) C. ρ = 3,59.1017 (Kg/m3), ρq = 1,6.1025 (C/m3) D. ρ = 2,59.1017 (Kg/m3), ρq = 2,1.1025 (C/m3) Hiển thị lời giải Đáp án: A

ạt nhân HD Giải: Thể tích của hạt

là:

Mật độ khối lượng:

Mật độ điện tích: Bài 2: Tìm tỉ số bán kính và tỉ số các điện tích riêng (q/m) của đồng vị v O16 so với đồng vị O18.

A.


B.

C.

D. Hiển thị lời giải Đáp án: A HD Giải: Bán kính và điện tích riêng (q/m) của đồng vị O16 tương ứng ứ là

của đồng vị O18 là

Các tỉ số cần tìm là: Bài 3: Tìm số nuclôn có trong 100g khí CO2. A. 6,09.1023 B. 6,02.1025

C. 6,02.1029 D. 6,09.1025

Hiển thị lời giải Đáp án: B HD Giải: Trong mỗii phân tử CO2 có: 12 + 2.16 = 44 nuclôn nên ên tổng số nuclôn 23 25 là N=(100/44).6,02.10 .44=6,02.10

ng vị chính là C35 Bài 4: Khí clo trong tự nhiên có thể coi là hỗn hợp của hai đồng có khối lượng nguyên tử là 34,969 u và C37 có khối lượng nguyên tử là 36,996 u. ên là 35,453. Xác định tí lệ % số Cho khối lượng nguyên tử ccủa clo trong tự nhiên hạt C35 trong tự nhiên.


A. 78,5% B. 79,5% C. 68,5% D. 70,5% Hiển thị lời giải Đáp án: A

ạt củ của C35 trong tự nhiên là x thì: HD Giải: Gọi tỉ lệ số hạt

Bài 5: Thôri

v bền của sau một ssố phóng xạ α và β- sẽ biến thành đồng vị

đổ này tương chì . Số phóng xạ α và số phóng xạ β- trong quá trình biến đổi ứng là bao nhiêu? A. 6 và 4 B. 6 và 6 C. 4 và 4 D. 4 và 6 Hiển thị lời giải Đáp án: A

Phươ trình biểu HD Giải: Gọi x là số lần phóng xạ α và y là số lần phóng xạ β-. Phương diễn quá trình biến đổi là:

Áp dụng định luật bảo toàn số khối và bảo toàn điện tích ta có: 232 = 208 + 4x 90 = 82 + 2x - y Giải hệ ta tìm được: c: x = 6; y = 4. Bài 6: Chất phóng xạ có chu kỳ bán rã 140 ngày, sau khi phóng xạ α biến h nhân Pb thành hạt nhân chì (Pb). Ban đầu có 42mg, số prôton và nơtron của hạt nhận giá trị nào sau đây


A. 130notron và 80 proton B. 126 notron và 84 proton C. 124notron và 84 proton D. 124 notron và 82 proton Hiển thị lời giải Đáp án: D HD Giải: Số prôton và nơtron ơtron của Pb nhận giá trị: 124 notron và 82 proton Bài 7: Trong dãy phân rã phóng xạ phát ra

có bao nhiêu hạt α và β- được

A. 3α và 4 β- B. 7α và 4 β- C. 4α và 7 β- D. 7α và 2βHiển thị lời giải Đáp án: B HD Giải: Phương trình phản ứng: Định luật bảo toàn: Sô khối: 235 = 207 + 4x Điệnn tích: 92 = 82 + 2x +yz

. Vậy có 7 hạt α và 4 hạt βBài 8: Cho 1u = 1,66055.10-27 kg; c = 3.108 m/s; 1 eV = 1,6.10-19 J. Hạt prôtôn có ng mp = 1,007276 u, thì có năng lượng nghỉ là khối lượng A. 940,86 MeV. B. 980,48 MeV. C. 9,804 MeV. D. 94,08 MeV. Hiển thị lời giải Đáp án: A


HD Giải: E0 = m0c2 = 15,05369.10-11 J = 940,86 MeV.

ụng hhết 1000 kWh điện trong mộtt tháng. Cho tốc t độ ánh Bài 9: Một gia đình sử dụng 8 chuyển một chiếc móng tay nặng ng 0,1g thành điện sáng là 3.10 m/s. nếuu có cách chuy năng thì sẽ đủ cho gia đình sử dụng trong bao lâu A. 625 năm B. 208 năm 4 tháng C. 150 năm 2 tháng D. 300 năm tròn Hiển thị lời giải Đáp án: B HD Giải: Điện năng gia đình sử dụng trong 1 tháng W = 1000kWh = 3,6.109J Năng lượng nghỉ củaa 0,1g móng tay: E = mc2 = 9.1012J Thời gian gia đình sử dụng

= 2500 tháng = 208 nnăm 4 tháng. đrô NA = 6,02.1023 hạt/mol và khối lượng của c hạt nhân Bài 10: Biết số Avôgađrô bằng số khối của nó. Số prôtôn (prôton) có trong 0,27 gam

là

A. 6,826.1022. B. 8,826.1022 C. 9,826.1022 D. 7,826.1022. Hiển thị lời giải Đáp án: D HD Giải: Bài 11: Số prôtôn (prôton) là: hạt.


Biết NA = 6,02.1023 mol-1. Trong 59,5 g

có số nơtron xấp xỉ là

A. 2,20.1025 B. 2,38.1023. C. 1,19.1025. D. 9,21.1024. Hiển thị lời giải Đáp án: A HD Giải:

Bài 12: Cho khối lượng của ủa hhạt nhân

là 106,8783u; của nơtron là 1,0087u;

hụt khối của hạt nhân của prôtôn là 1,0073u. Độ hụ

là:

A. 0,9868u. B. 0,6986u. C. 0,6868u. D. 0,9686u. Hiển thị lời giải Đáp án: A HD Giải: ∆m = [Z.mp + (A - Z).mn] - m = [47. 1,0087 + (107 – 47). 1,0073] – 106,8783 = 0,9868u Bài 13: Cho khối lượng lần lượt là ng của hhạt prôton; nơtron và hạt nhân đơteri 2 1,0073u; 1,0087u và 2,0136u. Biết 1u = 931,5MeV/c . Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân đơteri A. 3,06 MeV/nuclôn. B. 2,24 MeV/nuclôn. C. 1,12 MeV/nuclôn. D. 4,48 MeV/nuclôn. Hiển thị lời giải Đáp án: C

là:


HD Giải:

Bài 14: Biết khối lượng ng củ của prôtôn; của nơtron; của hạt nhân lần lượt là: 2 1,0073 u; 1,0087 u; 15,9904 u và 1u = 931,5 MeV/c . Năng lượng ng liên kết của hạt nhân

xấp xĩ bằng

A. 14,25 MeV. B. 18,76 MeV. C. 128,17 MeV. D. 190,81 MeV. Hiển thị lời giải Đáp án: C HD Giải: Elk = (8.1,0073 + 8.1,0087 – 15,9904).931,5 = 128,17 (MeV).

ủa hhạt nhân Bài 15: Biết khối lượng của là 234,99 u, củaa prôtôn là 1,0073 u và tron là 1,0087 u và 1u = 931,5 MeV/c2. Năng lượng liên kết riêng của hạt của nơtron nhân

là

A. 8,71 MeV/nuclôn. B. 7,63 MeV/nuclôn. C. 6,73 MeV/nuclôn. D. 7,95 MeV/nuclôn. Hiển thị lời giải Đáp án: B HD Giải:

Bài 16: Cho ba hạtt nhân X, Y và Z có số nuclôn tương ứng là Ax, By, Cz với Ax = 2Ay = 0,5Az. Biết năng lượng liên kết của từng hạt nhân tương ứng là ∆Ex, ∆Ey,


ự tính bền b vững ∆Ez với ∆Ez < ∆Ex < ∆Ey. Sắp xếp các hạt nhân này theo thứ tự giảm dần là: A. X, Y, Z. B. Z, X, Y. C. Y, X, Z. D. Y, Z, X. Hiển thị lời giải Đáp án: C HD Giải: Từ giả thiết Ax = 2AY, 0,5Az = 2Ay ⟺ AZ = 2AX = 4Ay (1) Ta lại có: ∆EZ<∆EX<∆EY (2) Năng lượng liên kết riêng củủa X, Y, Z là . Từ đó ta dễ thấy εY>εX>εZ

ếp tính bền b vững Vì năng lượng liên kết càng lớn thì càng bền vững nên sắp xếp giảm dần, ta có Y, X, Z. ủa prôtôn; nơtron; Bài 17: Cho khối lượng của ; của lần lượt là: 1,0073 u; 2 ăng lượng liên kết 1,0087 u; 39,9525 u; 6,0145 u; 1 u = 931,5 MeV/c . So với năng riêng của hạt nhân

thì năng lượng liên kết riêng của hạt nhân

A. lớn hơn một lượng là 5,20 MeV. B. lớn hơn một lượng là 3,42 MeV. C. nhỏ hơn một lượng là 3,42 MeV. D. nhỏ hơn một lượng là 5,20 MeV. Hiển thị lời giải Đáp án: B HD Giải:


εAr - εLi = 3,42 MeV

teri là 2,2MeV và của Bài 18: Năng lượng liên kết của hạt nhân đơteri 28,3MeV.Nếu hai hạtt nhân đơteri tổng hợp thành

là

t ra là: thì năng lượng tỏa

A. 30,2MeV. B. 25,8MeV. C. 23,9MeV. D. 19,2MeV. Hiển thị lời giải Đáp án: C HD Giải: ∆E = 28,3 - 2.2,2 = 23,9MeV

; triti Bài 19: Các hạt nhân ; heli có năng lượng liên kết lần lượt là 2,22 MeV; 8,49 MeV và 28,16 MeV. Các hạt nhân trên được sắp ắp xếp xế theo thứ tự giảm dần về độ bền vững củủa hạt nhân là A.

;

B.

; ;

;

C.

;

;

D.

;

;

Hiển thị lời giải Đáp án: B HD Giải: Để xác định được độ bền vũng của hạt nhân ta cần n so sánh năng n lượng

ạt nhân εlkr=(∆Elk)/A → Các hạt nhân liên kết riêng của hạt heli MeV.

; triti

;

ng liên kết riêng lần lượt là 1,11MeV; 2,83 MeV và 7,04 có năng lượng


ạt nhân : T + D → α + n. Cho biết mT =3,016u; mD = Bài 20: Cho phản ứng hạt 2,0136u; mα = 4,0015u; mn = 1,0087u; u = 931 MeV/c2. Khẳng định nào sau đây ạt nhân trên là đúng ? liên quan đến phản ứng hạt A. tỏa 18,06MeV B. thu 18,06MeV C. tỏa 11,02 MeV D. thu 11,02 MeV Hiển thị lời giải Đáp án: A HD Giải: Ta có: T + D → α + n ta có M0= mT + mD ; M = m + mn . Vì M0> M

ng, nă năng lượng là : Phản ứng tỏa năng lượng,

Bài 21: Xét phản ứng: . Cho năng lượng liên kết riêng 235U là 7,7 MeV, của 140Ce là 8,43 MeV, của 93Nb ng tỏa ra ở phản ứng trên bằng là 8,7 MeV. Năng lượng A. 179,8 MeV. B. 173,4 MeV. C. 82,75 MeV. D. 128,5 MeV. Hiển thị lời giải Đáp án: A HD Giải: Năng lượng tỏa ỏa ra ở phản ứng ∆E = (mn + mU – mCe – mNb – 7mn – 7me)c2 = =

= 140. 8,43 + 93.8,7 + 3.1.0 + 7.0.0 - 235. 7,7 – 1.0 = 179,8 MeV


ng hạ hạt nhân Bài 22: Cho phản ứng của

. Biết độ hụt khối

là (∆mD = 0,0024u, ∆mHe = 0,0505u và 1u = 931,5Mev/c2, NA =

6,022.1023 mol-1. Nướcc trong ttự nhiên có chứa 0,015% D2O, nếu toàn bộ được n lượng tách ra từ 1kg nước làm nhiên liệu dùng cho phản ứng trên thì toả ra năng là: A. 3,46.108KJ B. 1,73.1010KJ C. 3,46.1010KJ D. 30,762.106 kJ Hiển thị lời giải Đáp án: D HD Giải: Độ hụt khối: ∆m = Zmp + (A-Z)mn – m -----> m = Zmp + (A-Z)mn – ∆m

toả ra: Năng lượng một phản ứng to ∆E=(∆mHe+∆mn-2∆mD ).c2=(0,0505+0-2.0,0024).931,5=42,57 MeV = 68,11.1013 J Khối lượng D2O có trong 1000g H2O = 0,015x 1000/100 = 0,15 g.

phân tử D2 chứa Số trong 23 N=(NA/20).0,15=(6,022.10 .0,15)/20=4,5165.1021

0,15

g

D2O

:

Năng lượng có thể thu được ttừ 1 kg nước thường nếu toàn bộ đơtêri thu được đều phản ứng nhiệt hạch là : dùng làm nhiên liệuu cho phả E = N.∆E = 4,5165.1021. 68,11.10-13 = 307,62.108 J = 30,762.106 kJ . Bài 23: Khi một hạt nhân

ng 200 MeV. Cho bị phân hạch thì tỏa ra năng lượng

số A-vô-ga-đrô rô NA = 6,02.1023 mol-1. Nếu 1 g ằng năng lượng tỏa ra xấp xỉỉ bằng

ạch hoàn toàn thì bị phân hạch

A. 5,1.1016 J. B. 8,2.1010 J. C. 5,1.1010 J. D. 8,2.1016 J. Hiển thị lời giải Đáp án: B


∆E=(1/235).6,02.1023.200 = 5,1234.1023 MeV = 8,2.1010 J. HD Giải: E=(m/A).NA.∆E=(1/235).6,02.10 Bài 24: Tàu ngầm HQ – 182 Hà Nội có công suất của động cơ là 4400 kW chạy ếu độ động cơ trên dùng năng lượng phân hạch ạch của c hạt nhân bằng điêzen – điện. Nếu mỗi hạt 235U phân hạch tỏa ỏa ra năng n lượng U235 với hiệu suất 20% và trung bình m 23 b 200 MeV. Lấyy Na = 6,023.10 . Coi trị số khối lượng nguyên tử tính theo u bằng số khối của nó. Thời gian tiêu thụ hết 0,5 kg U235 là A. 18,6 ngày. B. 31,5 ngày C. 20,1 ngày D. 21,6 ngày. Hiển thị lời giải Đáp án: D HD Giải: Số hạtt U trong 0,5 kg là: n=(m/A)NA

ới n hhạt là: En = n.200 MeV + Năng lượng tỏa ra với + Năng lượng là động cơ sử dụng là: E=(20/100)En

ết 0,5 kg U là: + Thời gian tiêu thụ hết

Bài

25: Biếtt

U235

có

thể

bị

phân

hạch ch

theo

phản ph

ứng

ạt tham gia phản ph sau: Khối lượng của các hạt ứng: mU = 234,99332u; mn = 1,0087u; mI = 138,8970u; mY = 93,89014u; 1uc2 = ượng hạt nhân U235 đủ nhiều, giả sử ử ban đầu ta kích 931,5MeV. Nếu có một lư 10 thích cho 10 hạtt U235 phân hhạch theo phương trình trên và sau đó phản ứng dây ối hạ hạt nhân đó với hệ số nhân nơtrôn trôn là k = 2. Coi phản chuyền xảy ra trong khối ứng không phóng xạ gamma. N Năng lượng toả ra sau 5 phân hạch ch dây chuyền chuy đầu ch kích thích ban đầu): tiên (kể cả phân hạch A. 175,85MeV B. 11,08.1012MeV C. 5,45.1013MeV


D. 8,79.1012MeV Hiển thị lời giải Đáp án: C HD Giải: Năng lượng tỏa ra sau mỗi phân hạch: ∆E = (mU + mn - mI - mY - 3mn)c2 = 0,18878 uc2 = 175,84857 MeV = 175,85 MeV Khi 1 phân hạch kích thích ban đầu sau 5 phân hạch dây chuyền số phân hạch xảy ra là 1 + k1 + k2 + k3 + k4 = 1 + 2 + 4 + 8 + 16 = 31 Do đó số phân hạch sau 5 phân hạch dây chuyền từ 1010 phân hạch ban đầu N = 31.1010 Năng lượng tỏa ra: E = N.∆E = 31.1010 x175,85 = 5,45.1013 MeV Bài 26: Một hạt nhân của chất phóng xạ A đang đứng yên thì phân rã tạo ra hai hạt B và C. Gọi mA , mB, mC lần lượt là khối lượng nghỉ của các hạt A,B, C và c là tốc độ ánh sáng trong chân không. Quá trình phóng xạ này tỏa ra năng lượng Q. Biểu thức nào sau đây đúng? A. mA = mB + mC + Q/c2 B. mA = mB + mC. C. mA = mB + mC - Q/c2. D. mA = Q/c2 - mB - mC. Hiển thị lời giải Đáp án: A HD Giải: Ta có A → B + C, ở đây A có động năng KA = 0 Áp dụng định luật bảo toàn năng lượng ta được: ∆E = (mA - mB - mC).c2 = Q → mA = mB + mC + Q/c2


của 10g nhiên liệu trong phản ứng: Bài 27: Năng lượng tỏaa ra củ là E1. Và năng lượng 10g nhiên liệệu trong phản ứng: là E2 Chọn đáp án đúng. A. E1>E2 B. E1 = 12E2

C. E1 = 4E2 D. E1 = E2

Hiển thị lời giải Đáp án: C

thứ nhất cần 2g HD Giải: Trong NA phản ứng th và 3g . Tức là trong trong ên liệu là 2NA → 5 g nhiên liệu có NA phản ứng. Do đó số phản ứng trong 10 g nhiên E1 = 2NA. 17,6 MeV (*) ứ hai có 235 g nhiên liệu có NA hạt nhân Trong NA phản ứng thứ (có thể bỏ y ra trong 10 g nhiên liệu là qua khối lượng của hạtt n). Suy ra ssố phản ứng xảy 10NA/235. Do đó E2 = (10.NA.210 MeV)/235 → (E1/E2) = 3,939 ≈ 4 → E1 = 4E2.

tạ thành một Bài 28: Bắn hạt α vào hạt nhân nitơ N14 đứng yên, xảy ra phản ứng tạo ạt proton. Bi Biết rằng hai hạt sinh ra có véctơ vận tốc như hạt nhân Oxi và một hạt ăng lượng 1,21 (MeV). Cho khối lượng của ủa các hạt h nhân nhau, phản ứng thu năng 2 2 n hạt α thỏa mãn: mOmα = 0,21(mO + mP) và mpmα = 0,012(mO + mP) . Động năng là: A. 1,555 MeV. B. 1,656 MeV. C. 1,958 MeV. D. 2,559 MeV Hiển thị lời giải Đáp án: A HD Giải: Ta có:


+ Thay vào phương trình mO.mα = 0,21(mO + mp)2 → mα = 4,107mp + Vì 2 hạt sinh ra có cùng vận tốc nên: Kα.mα = (mO + mp).(Kα - 1,21) → Kα = 1,555 MeV

ng dây chuy chuyền của hạt nhân U235, phản ứng ng thứ nhất có 100 Bài 29: Trong phản ứng hạt nhân U235 bị phân rã và hệ số nhân notron là k = 1,6. Tính tổng số hạt nhân bị ứ 101. phân rã đến phản ứng thứ A. 5,45.1023 B. 3,24.1022

C. 6,88.1022 D. 6,22.1023

Hiển thị lời giải Đáp án: C

ứ nhấ nhất có 100 hạt nhân U235 bị phân rã, phản ả ứng thứ hai HD Giải: Phản ứng thứ 2 phản ứng thứ ba có 100 x (1,6) hạt nhân U235 có 100x1,6 =160 hạtt nhân U235; ph ;..... phản ứng thứ 100 có 100x (1,6)99 Tổng số hạt nhân bị phân rã đến phản ứng thứ 101

Bài 30: Hạt nhân

ứng yên phóng xạ ra một hạt α, biến đổi đổ thành hạt đứ

có kèm theo một photon. Bằng thực nghiệm, ngườii ta đo đ đuợc năng nhân lượng toả ra từ phản ứng là 6,42735 MeV, động năng của hạt α là 6,18 MeV, tần ng các hạt nhân mPo = số của bức xạ phát ra là 3,07417.1019 Hz, khối lượng 209,9828u; mα = 4,0015u; Khối lượng hạt nhân nhiêu?

lúc vừa sinh ra là bao

A. 206,87421u B. 206,00342u C. 205,96763u D. 204,98567u Hiển thị lời giải Đáp án: C HD Giải: Ta có: (mPo - mPb - mα )c2 = ∆E + Kα + hf


hf = 6,625.10-34.3,07417.1019 = 20,3664.10-15 J = 0,12729MeV

E + Kα + hf = 12,73464MeV = 0,01367uc2 (mPo - mPb - mα )c2 = ∆E → mPb = mPo - mα - 0,01367u = 209,9828u - 4,0015u - 0,01367u = 205, 96763u

khối lượng mA đang đứng yên phân rã thành hạt nhân Bài 31: Hạt nhân mẹ A có kh ợng mB và mα, có vận tốc Tìm mối liên hệ con B và hạt α có khối lượ khối lượng và tỉ số tốc độ của hai hạtt sau phản ph ứng. giữa tỉ số động năng, tỉ sốố kh A. B.

C. D. Hiển thị lời giải Đáp án: A HD

Giải: Theo

lượng:

định

luật

bảo

toàn

động

(1)

Suy ra: Bình phương 2 vế (1): Bài 32: Một hạtt nhân có số kh khối A, đang đứng yên, phát ra hạt α với tốc t độ v. Lấy ốc độ giật lùi của khối lượng các hạt theo đơn vvị u gần bằng số khối của chúng. Tốc hạt nhân con là: A. 2v/(A-4) B. 4v/(A+4)

C. v/(A-4) D. 4v/(A-4)


Hiển thị lời giải Đáp án: D HD Giải: Ta có: Theo định luật bảo toàn động lượng: Bài 33: Bắn hạt nhân α có động năng 18 MeV vào hạtt nhân (_7^14)N đứng yên ta → (_0^17)O+p. Bi Biết các hạtt nhân sinh ra cùng véctơ vận có phản ứng α+(_7^14)N→ tốc. Cho mα = 4,0015u; mp= 1,0072u; mN= 13,9992u; mO=16,9947u; cho u = 931 ạt prôtôn sinh ra có giá tr trị là bao nhiêu? MeV/c2. Động năng của hạt A. 0,111 MeV B. 0,555MeV C. 0,333 MeV D. Đáp số khác Hiển thị lời giải Đáp án: D HD Giải: Năng lượng phản ản ứ ứng thu: ∆E = (mα + mN - mO - mp).c2 = - 0,0012uc2 = - 1,1172 MeV ∆E = KO + Kp - Kα → KO + Kp = 16,8828 MeV

mà

Bài 34: Dùng hạtt Prôtôn có động năng Kp = 5,45 MeV bắn vào hạt nhân Beri

. Heli sinh ra bay theo đứng yên tạo nên phản ứng: ương chuyển động của Prôtôn. Biết động năng n của Heli phương vuông góc với phươ


ố khối khố của chúng. là Kα = 4MeV và khối lượng các hhạt tính theo đơn vị u bằng số trị: Động năng hạtt nhân Liti có giá tr A. 46,565 MeV ; B. 3,575 MeV; C. 46,565 eV ; D. 3,575 eV. Hiển thị lời giải Đáp án: B HD Giải:

Theo ĐL bảo toàn động lượng

Do hạt hêli bay ra theo phươ ương vuông góc với hạt Proton PLi2 = Pα2 + Pp2 (1)

ật: p = mv Động lượng của một vật: Động năng của vật K = mv2/2 = P2/2m → P2 = 2mK Từ (1) → 2mLiKLi = 2mαKα + 2mpKp ⇔ 6KLi = 4Kα + Kp → KLi = (4Kα + Kp )/6 = 21,45/6 = 3,575(MeV)

t ra hai hạt Bài 35: Bắn một hạtt prôtôn vào hạt nhân đứng yên. Phản ứng tạo ng nhau bay ra có cùng độ lớn vận tốc và cùng hợp p với vớ phương ban nhân X giống đầu của prôtôn một góc φ. Tỉ số độ lớn vận tốc hạt nhân X và hạtt prôtôn là


A.

B.

C.

D. Hiển thị lời giải Đáp án: A HD Giải: Phương trình phản ứng là:

Ta có: 2Z = 1 + 3; 2A = 1 + 7. Do đóó Z = 2; A = 4. X chính là hạt α. Coi khối lượng hạt nhân xấp ấp xỉ bằng Au. Theo phương chuyển động ban đầu của prôtôn, phương trình bảo toàn động lượng là:

mpvp = 2mxvxcosφ. Suy ra:

ận tố tốc v0 tới va chạm đàn hồi với hạtt nhân chưa biết X Bài 36: Hạt α bay với vận đang đứng yên. Kết quả là sau khi va chạm, phương chuyển động của hạt bị lệch đi một góc 30°. Hỏi X là hạt gì? A.

B.

Hiển thị lời giải

C.

D.


Đáp án: C HD Giải:

Đó là hạt đơton:

Giải hệ:

động đến va chạm xuyên tâm với một ột hạt h nhân khối Bài 37: Một nơtron chuyển độ i. Coi va chạm ch là đàn lượng M đang đứng yên. Kết quả nơtron bi bật ngược trở tại. hồi. Hỏi phần động năng mà nnơtron bị mất do va chạm là bao nhiêu?

A.

B.

C.

D. Hiển thị lời giải Đáp án: D HD Giải: Gọi khối lượng, ng, vậ vận tốc của hạt nhân và của nơtron tron sau va chạm là M, ợp này được bảo V, m, v.Vì va chạm là đàn hồi nên động năng của hệ trường hợp toàn.

Ta có: MV + mv = mv0(1);

ợc: Giải hệ (1) và (2) ta tìm đượ

(2)


đang đứng yên thì phóng xạ α. Có bao nhiêu phần trâm Bài 38: Hạt nhân ển thành động năng của hạt α? năng lượng toả ra chuyển A. 98 %. B. 2 %. C. 1,94 %. D. 98,6%. Hiển thị lời giải Đáp án: D

tạo thành có số khối là 210 - 4 = 206. HD Giải:Hạtt nhân con X tạ ụng mối m liên hệ Theo định luật bảo toàn độộng lượng MXvX + Mαvα = 0 và sử dụng 2 ng P = 2mK ta được: động lượng và động năng

ối lượng M đang đứng yên thì phát ra phôtôn có bước Bài 39: Một hạt nhân khối giật lùi của hạt nhân có độ lớn là sóng λ. Vận tốc chuyển động gi hM/λc D. hλ/M A. hc/λM B. h/λM C. hM/ Hiển thị lời giải Đáp án: B

nh luậ luật bảo toàn động lượng (chú ý ở đây động độ lượng của HD Giải: Áp dụng định ): Mv + h/λ h/λ=0 ⇒ |v|=h/ λM hạt photon là h/λ): Bài 40: Cho prôtôn có động nnăng KP = 2,25MeV bắn phá hạtt nhân (_3^7)Li đứng ất hiệ hiện hai hạt X giống nhau, có cùng động năng n và có yên. Sau phản ứng xuất ợp vớ với phương chuyển động củaa prôtôn góc φ như nhau. phương chuyển động hợp Cho biết mp = 1,0073u; mLi = 7,0142u; mX = 4,0015u; 1u = 931,5 MeV/c2. Coi phản ứng không kèm theo phóng xạ gamma giá trị của góc φ là A. 39,450 B. 41,350 C. 78,90. D. 82,70. Hiển thị lời giải Đáp án: D HD Giải:


Công thức liên hệ giữa động lượng và động năng của vật: P2 = 2mK Phương trình phản ứng: mP + mLi = 8,0215u ; 2mX = 8,0030u. Năng lượng phản ứng toảả ra : ∆E = (8,0215 - 8,0030).uc2 = 0,0185uc2= 17,23MeV ∆E = 2KX - KP → KX =9,74 MeV. Từ giản đồ vec tơ, ta có:

Suy ra φ = 83,070 100 câu trắc nghiệm Hạtt nhân nguyên tử có lời giải chi tiếtt (nâng cao - phần 2)

ng nă năng K1 bắn vào hạt nhân Bài 41: Dùng p có động ứng:

đứng yên gây ra phản

b . Phản ứng này tỏa ra năng lượng bằng ∆E =

và hạt α bay ra với các động năng lần lượt bằng K2 = 2,1 MeV. Hạt nhân ng của củ hạt α và hạt 3,58MeV và K3 = 4MeV. Tính góc giữa các hướng chuyển động ng số khối). kh p (lấy gần đúng khối lượng các hạt nhân, tính theo đơn vị u, bằng


A. 450 B. 900 C. 750 D. 1200 Hiển thị lời giải Đáp án: B HD Giải:

Động năng của proton: K1 = K2 + K3 - ∆E = 5,48 MeV

một vật; P = mv; K=(mv2)/2=P2/2m Gọi P là động lượng củaa mộ P12 = 2m1K1 = 2uK1; P22 = 2m2K2 = 12uK2 ; P32 = 2m3K3 = 8uK3

Bài 42: Ta dùng prôtôn có 2,0MeV vào hạt nhân 7Li đứng yên thì thu hai nhân X ăng lượng liên kết của hạt nhân X là 28,3MeV và độ hụt có cùng động năng. Năng 7 khối của hạt Li là 0,0421u. Cho 1u = 931,5MeV/c2; khối lượng hạt nhân tính theo ốc độ của hạt nhân X bằng: u xấp xỉ bằng số khối. Tốc A. 1,96m/s. B. 2,20m/s.

C. 2,16.107m/s. D. 1,93.107m/s.

Hiển thị lời giải Đáp án: C HD Giải: Ta có phương trình phản ứng:


ạt 7Li là: ∆ELi = ∆mLi . c2 = 0,0421.931,5 = 39,216 MeV Năng lượng liên kết của hạt ∆E = 2∆EX - ∆ELi - ∆Ep = 2.28,3 - 39,216 – 0 = 17,385MeV

∆E + Kp)/2 = 9,692MeV ∆E = 2KX - Kp → KX = (∆E

Bài 43: Bắn một hạtt anpha vào hạt nhân

o ra phản ph ứng đang đứng yên tạo

. Năng lượng của phản ứng là ∆E = -1,21MeV. Giả sử hai hạtt sinh ra có cùng vectơ ạt He là (xem khối lượng hạtt nhân tính theo đơn vị u gần vận tốc. Động năng của hạt bằng số khối của nó). A. 1,36MeV B. 1,65MeV C. 1.63MeV D. 1.56MeV Hiển thị lời giải Đáp án: D HD Giải: Vì hai hạt sinh ra có cùng vectơ vận tốc nên theo ĐL bảo toàn động lượng ta có; mαvα = (mH + mO).v (với v là vận tốc của hai hạt sau phản ứng)

∆E = KH + KO - Kα = (2/9)Kα - Kα = -7Kα/9

E/7 = 1,5557 MeV = 1,56 MeV. → Kα = -9∆E/7


Bài 44: Người ta dùng hạt proton bbắn vào hạt nhân ứng

đứng yên, để gây ra phản

ấy khối kh lượng các Biết phản ứng tỏa năng lượng và hai hạt α có cùng động năng. Lấy ằng số khối của chúng. Góc φ tạo bởi hướng của c các hạt α hạt theo đơn vị u gần bằng có thể là: A. Có giá trị bất kì. B. 600 C. 1600 D. 1200 Hiển thị lời giải Đáp án: C HD Giải:

Theo ĐL bảo toàn động lượng:

ăng) nên Pα1=Pα2 P2 = 2mK (K là động năng)

∆E=2Kα-KP>0 (Vì phản ứng ttỏa năng lượng) →KP<2Kα

∆E = 2Kα ------> KP > 2Kα Kp = 2Kα + ∆E -----> KP - ∆


áp án C: góc φ có thể 1600 Do đó ta chọn đáp Bài 45: Dùng hạtt proton có vvận tốc bắn phá hạt nhân đứng yên. Sau phản b vα, góc ứng, ta thu được hai hạt α có cùng động năng và vận tốc mỗi hạt đều bằng hợp bởi

và

A.

B.

C.

D. Hiển thị lời giải Đáp án: B HD Giải:

bằng 600. Biểu thức liên hệ nào sau đây là đúng:


Theo ĐL bảo toàn động lượng:

ăng) nên Pα1=Pα2 P2 = 2mK (K là động năng) Vì góc hợp bởi

và

bằằng 600 nên

=600

→Pα1=Pα2 = Pp → Bài 46: Hạt proton có động nnăng 5,862MeV bắn vào hạt

đứng yên tạo ra 1

ới véctơ vận tốc hạt và 1 nơtron. Hạt nơtron sinh ra có véctơ vận tốc hợp với 0 của proton một góc 60 . Tính động năng hạt nơtron. Cho biết mT = mHe = 3,016u, mn = 1,009u, mp = 1,007u, 1u = 931MeV/c2. A. 1,514MeV B. 2,48MeV C. 1,41MeV D. 1,02MeV Hiển thị lời giải Đáp án: B HD Giải:

Ta có phương trình phản ứng: Theo ĐL bảo toàn động lượng:

cos(φ) Pα2 = Pn2 + Pp2 – 2PnPpcos(φ

và P2 = 2mK (K là động năng)


Năng lượng phản ứng: ∆E = (mp + mT – mHe – mn).c2 = -1,862 MeV ∆E = Kn + KHe – Kp → Kn + KHe = 4 MeV → Kα = 4 – Kn (2)

ụng ch chức năng ng SOLVE trong máy tính ta tìm được Kn = Thay (2) vào (1), sử dụng 2,48 MeV Bài 47: Một hạt nhân

có động năng 4MeV bắn vào hạt nhân 6 Li đứng

h được sinh . Biết rằng vận tốc củaa hai hạt yên tạo ra phản ứng: 0 ng tỉ số giữa hai số ra hợp với nhau mộtt góc 157 . Lấy tỉ số giữa hai khối lượng bằng ủa ph phản ứng là: khối. Năng lượng toả ra của A. 22,4MeV B. 21,16MeV C. 24,3MeV D. 18,6MeV Hiển thị lời giải Đáp án: B HD Giải:

Ta có phương trình phản ứng:


và P2 = 2mK (K là động năng)

Theo ĐL bảo toàn động lượng: PD2 = Pα12 + Pα22 + 2Pα1Pα2cos(157o)

Mặt khác Kα1=Kα2, giảii (1) ta được Kα1=α2=12,58 MeV Năng lượng phản ứng: ∆E = Kα1 + Kα2 – KD = 21,16 MeV

ẫu ch chất phóng xạ nguyên chất có N0 hạtt nhân. Biết Bi chu kì Bài 48: Ban đầu một mẫu bán rã của chất phóng xạ này là T. Sau thời gian 5T, kể từ thời điểm ban đầu, số mẫu chất phóng xạ này là hạt nhân chưa phân rã của mẫ A. (31/32)N0 B. (1/32)N0

C. (1/5)N0 D. (1/10)N0

Hiển thị lời giải Đáp án: B HD Giải:

hạt nhân còn lại: N=N0.2(-t/T) → N=N0.2^(-5T/T)=N0/32 Sử dụng công thức tính sốố hạ Bài 49: Đồng vị phóng xạ

v bền phân rã α, biến đổi thành đồng vị

với chu kì bán rã là 138 ngày. Ban đầu có một mẫu điểm t, tổng số hạt α và số hạt nhân nhân

ấp 14 lần l số hạt (được tạo ra) gấp

i. Giá trị ccủa t bằng còn lại.

A. 552 ngày. B. 414 ngày. C. 828 ngày. D. 276 ngày. Hiển thị lời giải Đáp án: B HD Giải:

tinh khiết. Đến thời


nh luật phóng xxạ: N=N0.2-t⁄T Áp dụng công thức định + Phương trình phóng xạ: + Tại thời điểm t: Nα+NPb=14NPo ⇔ 2NPb=14NPo ⇒ NPb ⁄ NPo =7 + Mặt khác ta có:

Bài 50: Hạtt nhân Na24 phóng xxạ β- với khối lượng ban đầu là 15 g, tạo thành hạt nhân X. Sau thờii gian bao lâu thì một mẫu chất phóng xạ Na24 nguyên chất lúc đầu sẽ có tỉ số số nguyên tử ccủa X và của Na có trong mẫu bằng 0,75. A. 12,1h. B. 14,5h. C. 11,1h. D. 12,34h. Hiển thị lời giải Đáp án: A HD Giải: Theo ĐL phóng xạ ta có: N = N0e-λt. Số nguyên tử của X được tạo thành bằng số nguyên tử Na24 phân rã NX = ∆N = N0 – N = N0(1- e-λt) → NX/N = (1- e-λt)/ e-λt = 0,75 → eλt =1,75 → t = (ln1,75/ln2).T = 0,8074T =12,1 h

ới chu kì bán rã 12,3 năm. m. Sau bao lâu thì độ phóng xạ Bài 51: Triti phóng xạ với ằng 20% giá tr trị ban đầu? của một lượng triti chỉ bằng ăm. C. 28,6 năm. D. 2,46 năm. A. 61,5 năm. B. 40,8 năm. Hiển thị lời giải Đáp án: C HD Giải:


Ta có: H=H0e-λt = 0,2H0; λt=ln5 ≈ 1,61 → t = T.(1,61/0.693) ≈ 28,6 năm. Bài 52: Một nguồn phóng xạ có chu kì bán rã T và tại thời điểm ban đầu có No hạt nhân. Sau các khoảng thời gian T/2, 2T và 3T, số hạt nhân còn lại lần lượt bằng bao nhiêu? A. N0/2 ;N0/4; N0/9 B. N0/√2 ;N0/4; N0/8 C. N0/√2 ;N0/2; N0/4 D. N0/2 ;N0/6; N0/16 Hiển thị lời giải Đáp án: B HD Giải: Số hạt nhân chất phóng xạ còn lại sau thời gian t: N=N02(-t/T) → Sau các khoảng thời gian T/2, 2T và 3T, số hạt nhân còn lại lần lượt bằng N0/√2 ;N0/4; N0/8 Bài 53: Một chất có hằng số phân rã là λ. Sau thời gian bằng 2/λ, số phần trăm hạt nhân của chất phóng xạ bị phân rã là A. 95%. B. 2,5%. C. 5%. D. 97,5%. Hiển thị lời giải Đáp án: A HD Giải: Sau thời gian bằng 2/λ, số hạt còn lại là: N = N0e-λt = N0e-3 = N0/e3 ≈ 0,05 = 5% → phần trăm số hạt bị phân rã là 95 %. Bài 54: Một mẫu đồng vị rađôn (222Rn) có chu kì bán rã là 3,8 ngày và có khối lượng ban đầu là m0. Sau 19 ngày, khối lượng chất này có độ phóng xạ 0,5 Ci. Khối lượng m0 là


A. 103 µg. B. 0,31mg. C. 0,13µg. D. 1,3 mg. Hiển thị lời giải Đáp án: A HD Giải:

Bài 55: Lúc đầu, tỉ số khối ối lượng của chất phóng xạ A đối với B là 3 : 1. Nếu chu t số khối kì bán rã của chúng tương ứng là T và 4T/3 thì sau thời gian bằng 4T tỉ lượng của A đối với B là A. 1. B. 2. C. 3/2. D. 2/3. Hiển thị lời giải Đáp án: C HD Giải: Ban đầu m0A = 3. m0B Sau thờii gian t = 4T ta có: m1=m0A2-t/T1 ; m2=m0B2-t/T2

Bài 56: Cho là chất phóng xxạ α và có chu kì bán rã 1620 năm. Tính thể ều kiệ kiện chuẩn được phát ra trong một năm m từ 5mg rađi. ra tích lượng khí heli ở điều A. 2,16.10-7 lít. B. 2,76.10-7 lít. C. 2,86.10-6 lít. D. 2,86.10-8 lít. Hiển thị lời giải Đáp án: A


HD Giải: Vì t = 1 năm << T nên số hạ hạt phát ra trong 1 năm là:

Thể tích khí là: Bài 57: Đồng vị là chất phóng xạ với chu kỳ bán rã T = 5,33 năm, ban đầu một lượng Co có khối lượng m0. Sau một năm lượng Co trên bị phân rã bao nhiêu phần trăm? A. 12,2% B. 27,8% C. 30,2% D. 42,7% Hiển thị lời giải Đáp án: A HD Giải: Lượng Co đã bị phân rã: m’ = m0 - m = m0.(1- 1/21/5,33) = 0,122m0 = 12,2%.m0 là 318 ngày đêm. Khi phóng xạ tia α, α pôlôni biến Bài 58: Chu kì bán rã thành chì. Có bao nhiêu nguyên tử pôlôni bị phân rã sau 276 ngày trong 100 mg

?

A. 1,296.1020 B. 2,15.1020 C. 0,125.1020 D. 1,25.1020 Hiển thị lời giải Đáp án: A HD Giải: Số nguyên tử pôlôni bị phân rã sau 276 ngày trong 100mg là: N’ = N0(1- 1/2t/T) = m0.NA(1 – 1/2t/T)/A


= 100.10-3.6,02.1023.(1- 1/2276/318)/210 = 1,296.1020 Bài 59: Chu kỳ bán rã của U238 là 4,5.109 năm. Số nguyên tử bị phân rã sau 106 năm từ 1 gam U238 ban đầu là bao nhiêu? Biết số Avôgadrô NA = 6,02.1023 hạt/mol. A. 2,529.1021 B. 2,529.1018 C. 3,896.1014 D. 3,896.1017 Hiển thị lời giải Đáp án: D HD Giải: Số nguyên tử bị phân rã sau 106 năm từ 1 gam U238 ban đầu là: N’ = N0 - N = N0( 1 – 1/2t/T) = m0.NA(1 – 1/2t/T)/A = 3,896.1017

chất phóng xạ là 20 năm. Sau 80 năm ăm có bao nhiêu Bài 60: Chu kì bán rã của chấ phần trăm chất phóng xạ đó phân rã thành chất khác ? A. 6,25%. B. 12,5%. C. 87,5%. D. 93,75%. Hiển thị lời giải Đáp án: D HD Giải: Số nguyên tử Sr bị phân rã sau 80 năm là: N' = N0.(1- 1/2t/T) = N0.(1 – 1/280/20) = 0,9375N0 = 93,75%.N0 ⇒Sau 80 năm có 93,75% chất phóng xạ Sr phân rã thành chất khác Bài 61: Một khối chấtt phóng xxạ. Trong t1 giờ đầu tiên phóng ra n1 tia phóng xạ trong t2 = 2t1 giờ tiếpp theo phóng ra n2 tia phóng xạ. Biết n2= (9/64)n1 . Chu kỳ bán rã là: A. T = t1/6 B. T = t1/2 C. T = t1/4 D. T = t1/3 Hiển thị lời giải Đáp án: D


HD Giải: Ta có n1= ∆N1 =N0( 1-e-λt1 ) n2= ∆N2=N1(1-e-λt2 )=N0e-λt1 (1-e-λt2)

ươ do đó ta có phương trình: x2+x-(9/64)=0 → x=0,125 (lấy nghiệm dương) → T = (-ln2/ln0,125)t1 = t1/3.

ột nguồn ngu phóng Bài 62: Người ta dùng máy để đếm số hạt nhân bị phân rã của một ời gian liên tiếp bằng nhau ∆t. Tỉ số hạt mà máy đếm được xạ trong các khoảng thời trong khoảng thời gian này là: A. giảm theo cấp số cộng B. Giảm theo hàm số mũ C. Giảm theo cấp số nhân D. hằng số Hiển thị lời giải Đáp án: D HD Giải: Giả sử tại thời điểm t sốố hạt ạt nhân nguyên tử của chất phóng xạ:: N=N0e-λt) Tại thời điểm t1=t+∆t: N1=N0e-λt1=N0e-λ(t+∆t) ∆N1=N1-N=N0e-λt(1-e-λ∆t) (*) Tại thời điểm t2=t1+∆t: N2=N0e-λt2=N0e-λ(t1+∆t) ∆N2=N1-N2=N0e-λt1(1-e-λ∆t)=N0e-λ(t+∆t)(1-e-λ∆t) (**) Từ (*) và (**) ta suy ra: ∆N1/∆N2=eλ∆t=const.


phóng xạ β–. Một mẫu phóng xạ ban đầu trong thời Bài 63: Đồng vị gian 5 phút có 190 nguyên tử bị phân rã nhưng sau 3 giờ trong thời ời gian 1 phút có 17 nguyên tử bị phân rã. Xác định chu kì bán rã của chất đó. A. 2,5 h. B. 2,6 h. C. 2,7 h. D. 2,8 h. Hiển thị lời giải Đáp án: B HD Giải:

với t = 3h.

Bài 64: Chất phóng xạ

có chu kỳ bán rã 140 ngày, biến thành hạt nhân chì

(Pb). Ban đầu có 42mg, độ phóng xxạ ban đầu của

nhận giá trị nào?

A. 6,9.1016 Bq B. 6,9.1012 Bq C. 9,6.1012 Bq D. 9,6.1016 Bq Hiển thị lời giải Đáp án: B HD Giải: Độ phóng xạ ban đầu của

là:

H0 = λ.N0 = ln(2).m0.NA/ T.A = ln(2).42.10-3.6,02.1023/ 140.86400.210 = 6,9.1012 Bq


Bài 65: Chất phóng xạ có chu kỳ bán rã 140 ngày, biến thành hạt nhân chì (Pb). Ban đầuu có 42mg, Sau 280 ngày đêm phóng xạ, khối lượng ng chì trong mẫu là ? A. 10,5mg B. 21mg C. 30,9mg D. 28mg Hiển thị lời giải Đáp án: C HD Giải: Sau 280 ngày đêm phóng xạạ, khối lượng chì trong mẫu là : m = N'.A/NA = m0.NA.( 1 – 1/2t/T).APb/APo.NA = m0.( 1 – 1/2t/T). APb/APo = 42.10-3.(1- 1/2280/140).206/210 = 30,9 mg Bài 66: Chất phóng xạ

phát ra tia α và biến đổi thành

. Cho chu kì

là 138 ngày. Ban đầu (t = 0) có một mẫu pôlôni nguyên chất. Tại thời của điểm t1, tỉ số giữa số hạtt nhân Pôlôni và số hạt nhân Chì trong mẫu là 1/3. Tại thời ạt nhân Chì trong điểm t2 = t1 + 276 ngày, tỉ ssố giữa số hạt nhân Pôlôni và số hạt mẫu là A. 1/9 B. 1/16 C. 1/15

D. 1/25

Hiển thị lời giải Đáp án: C HD Giải: Tại thời điểm t1, NPo/NPb = NPo/(N0 – NPo) = 1/3 => NPo = N0/4 => t1 = 2T Tại thời điểm t2 = t1 + 276= 2T + 2T = 4T ⇒ số hạt nhân Po còn lại NPo = N0/24 = N0/16 => NPb = 15N0/16 => NPo/NPb = 1/15

một mẫu chất phóng xạ X nguyên chất. Ở thời điểm Bài 67: Ban đầuu (t = 0) có m th điểm t2 = t1 mẫu chất phóng xạ X còn lại 20% hạt nhân chưa bị phân rã. Đến thời


t1 + 100 (s) số hạt nhân X chưa bị phân rã chỉ còn 5% so với số hạt nhân ban đầu. Chu kì bán rã của chất phóng xạ đó là A. 50s B. 25s C. 400s D. 200s Hiển thị lời giải Đáp án: A HD Giải: Tại thời điểm t1: số hạt nhân còn lại N = N0/5 => 2t1/T = 5 Tại thời điểm t2: số hạt nhân còn lại N = N0/20 => 2(t1+ 100)/T = 20 => 5.2100/T = 20 ⇒ T = 100/2 = 50s · Bài 68: Để xác định chu kỳ bán rã T của một đồng vị phóng xạ, người ta thường đo khối lượng đồng vị phóng xạ đó trong mẫu chất khác nhau 8 ngày được các thông số đo là 8µg và 2µg. Tìm chu kỳ bán rã T của đồng vị đó? A. 4 ngày B. 2 ngày C. 1 ngày D. 8 ngày Hiển thị lời giải Đáp án: A HD Giải: Sau 8 ngày, tỉ số giữa hạt nhân ban đầu và hạt nhân còn lại là: N0/N = 2t/T = 8/2 = 4 => T = t/2 = 4 ngày Bài 69: Giả sử ban đầu có một mẫu phóng xạ X nguyên chất, có chu kỳ bán rã T và biến thành hạt nhân bền Y. Tại thời điểm t1 tỉ lệ giữa hạt nhân Y và hạt nhân X là k. Tại thời điểm t2 = t1 + 2T thì tỉ lệ đó là A. k + 4. B. 4k/3. C. 4k. D. 4k+3. Hiển thị lời giải Đáp án: D


HD Giải: Áp dụng công thức ĐL L phóng xxạ ta có:

Ta có

. Thay (1),(3) vào (2) ta được tỉ lệ :

ủa mộ một mẫu chất phóng xạ Cr cứ sau 5 phút được đo một Bài 70: Độ phóng xạ của lần cho kết quả ba lần đo liên tiếp là: 7,13mCi ; 2,65 mCi ; 0,985 mCi. Chu kỳ bán rã của Cr đó bằng bao nhiêu ? A. 3,5 phút B. 1,12 phút

C. 35 giây D. 112 giây

Hiển thị lời giải Đáp án: A HD Giải: Giả sử tại thời điểm t độ phóng xxạ của mẫu chất : H = H0.e-λt. Tại thời điểm t1 = t + ∆t: H1 = H0.e-λt1 = H0.e-λ(t+∆t) → ∆H1 = H1 – H = H0.e-λt(1-eλ∆t ) Tại thời điểm t2= t1 + ∆t: t: H2 = H0.e-λt1 = H0.e-λ(t1+∆t) → ∆H2 = H1 – H2 = H0e-λt1(1-e-λ∆t) = H0e-λ(t1+∆t)(1-e-λ∆t)

H2 = eλ∆t ; ∆t = 5 phút Tương tự ta có ∆H1/∆H2


Với ∆H1 = 7,13 – 2,65 = 4,48mCi, ∆H2 = 2,65 – 0,985 = 1,665mCi → eλ∆t = 2,697 → λ∆t = ln2,697 = 0,99214 → λ = 0,19843 λ = ln2/T → T = ln2/λ = 3,493 phút = 3,5 phút. 100 câu trắc nghiệm Hạt nhân nguyên tử có lời giải chi tiết (nâng cao - phần 3) Bài 71: Một nguồn phóng xạ nhân tạo vừa được cấu tạo thành có chu kỳ bán rã 2giờ, có độ phóng xạ lớn hơn mức độ phóng xạ an toàn cho phép 64 lần. Hỏi phải sau thời gian tối thiểu bao nhiêu để có thể làm việc an toàn với nguồn này? A. 6 giờ B. 12 giờ C. 24 giờ D. 128 giờ Hiển thị lời giải Đáp án: B HD Giải: Ta có: Hcho phép=H0.2-t/T → 2-t/T=Hcho phép/H0 =1/64 → t=12 giờ Bài 72: Thành phần đồng vị phóng xạ C14 có trong khí quyển có chu kỳ bán rã là 5568 năm. Mọi thực vật sống trên Trái Đất hấp thụ cacbon dưới dạng CO2 đều chứa một lượng cân bằng C14. Trong một ngôi mộ cổ, người ta tìm thấy một mảnh xương nặng 18g với độ phóng xạ 112 phân rã/phút. Hỏi vật hữu cơ này đã chết cách đây bao nhiêu lâu, biết độ phóng xạ từ C14 ở thực vật sống là 12 phân rã/g.phút. A. 5734,35 năm B. 7689,87năm C. 3246,43 năm D. 5275,86 năm. Hiển thị lời giải Đáp án: D HD Giải: Độ phóng xạ của 18g thực vật sống H0 = 18.12 phân rã/phút = 216 phân rã/phút Ta có H=H0.2-t/T → 2-t/T = H/H0 =112/216 → t=5275,86 năm Bài 73: Lịch sử đấu tranh chống ngoại xâm của dân tộc ta ghi dấu ấn với ba trận thủy chiến Bạch Đằng, một do Ngô Quyền, một do Lê Đại Hành và một do Trần


năm 2018, khi đem mẫu gỗ của mộtt cây cọc c lấy được Hưng Đạo chỉ huy. Đầu nă dưới sông Bạch Đằng đi phân tích thì thấy tỉ lệ giữa C14 và C12 trong mẫu gỗ đó ữa C14 và C12 trong khí quyển. Biếtt chu kì bán rã của chỉ bằng 87,75% tỉ lệ giữa thấy, cây cọc gỗ đó đãã được sử dụng C14 là 5730 năm. Kếtt quả phân tích cho th trong trận Bạch Đằng A. do Trần Hưng Đạo chỉỉ huy nnăm 1288

năm 938 B. do Ngô Quyền chỉ huy nă C. do Lê Đại Hành chỉ huy nnăm 1288 D. do Trần Hưng Đạo chỉỉ huy nnăm 938 Hiển thị lời giải Đáp án: B HD Giải: Ta có: 2-t/T = 87,75/100 → t =1080 (n (năm)

ào năm 938 (2018Vậy cây cọc gỗ đó đã được ssử dụng trong trận Bạch Đằng vào 1080). chỉ 1 loại bức xạ làà tia bêta (-) và biến đổi Bài 74: Một hạtt nhân X tự phóng ra ch ời đđiểm t người ta khảo sát thấy tỉ số khối lượng hạt nhân thành hạt nhân Y. Tại thời ại thờ thời điểm t + T (T là chu kỳ phân rã của hạt h nhân X) tỉ Y và X bằng a. Sau đó tại số trên xấp xỉ bằng: A. a + 1. B. a + 2. C. 2a – 1. D. 2a + 1. Hiển thị lời giải Đáp án: D HD Giải: Phương trình phản ứng: Khối lượng chất phóng xạạ X còn lại sau thời gian t: m=m02-t/T


Khối lượng chất mới Y được ttạo thành sau thời gian t:

( vì AY = A) Ta có mY/m = a → 2-t/T = 1/(a+1) Sau đó tại thời điểm t + T

Bài 75: Một hạtt nhân X tự phóng ra ch chỉ 1 loại bức xạ làà tia bêta (-) và biến đổi ời đđiểm t người ta khảo sát thấy tỉ số khối lượng hạt nhân thành hạt nhân Y. Tại thời thời điểm t + 2T (T là chu kỳ phân rã của hạt h nhân X) tỉ X và Y bằng a. Sau đó tại thờ số trên xấp xỉ bằng: A. 4/a + 3. B. a/(3a+4) C. 4a D. a/5 Hiển thị lời giải Đáp án: A HD Giải: Phương trình phản ứng: Khối lượng chất phóng xạạ X còn lại sau thời gian t: m=m02-t/T Khối lượng chất mới Y được ttạo thành sau thời gian t:

( vì AY = A) Ta có mY/m = a → 2-t/T = 1/(a+1) Sau đó tại thời điểm t + 2T


n. Sau 3 giờ độ phóng xạ Bài 76: Sau 2 giờ độ phóng xxạ của một chất giảm đi 4 lần. của chất đó giảm bao nhiêu lần? A. 4 lần. B. 8 lần. C. 2 lần. D. 16 lần. Hiển thị lời giải Đáp án: B HD Giải: H2 giờ = H0.2-2/T = H0.(1/4). 2-1/T = ¼ → H0.2-1/T = 1 → H3 giờ = H0.2-3/T = 1/8

ẫu gỗ g cùng khối Bài 77: Một mẫu gỗ cổổ đại có độ phóng xạ ít hơn 4 lần so với mẫu 14 ủa mẫu m gỗ là: lượng vừa mới chặt. Biết chu kì bán rã C là T = 5570năm. Tuổi của ăm C. 1392,5năm D. 2785năm. A. 8355năm B. 11140năm Hiển thị lời giải Đáp án: B HD Giải: H = H0.2-t/T =(1/4)H0 → t = 2. T = 11140 nnăm. Bài 78: Hạtt nhân pôlôni ứng:

phóng xạ α và . Ban đầu có mẫu

lượng 50g. Hỏii sau 2 chu kì phân ra liên tiếp của He ở điều kiện tiêu chuẩn? A. 4,7lít B. 37,6lít C. 28,24lít D. 14,7lít Hiển thị lời giải Đáp án: B

ph biến đổi theo phản nguyên chất có khối thì thu được bao nhiêu lít


HD Giải: Từ phương trình phản ứng, ta th thấy cứ 1 U238 phóng xạ sẽ tạo o ra 8 hạt hạ He Do vậy số hạt He tạo thành khi 50 g U238 phóng xạ là:

→ VHe = NHe/NA . 22,4 = 28,24 lít.

Rađi có chu kỳ bán rã là 1600 năm. Thời gian t để số hạt Bài 79: Chất phóng xạ Rađ ạt nhân Rađi Ra (e là nhân của Rađi giảm e lần được gọi là tuổi sống trung bình của hạt cơ số tự nhiên). Tính thời gian ssống trung bình của hạt nhân Rađi? ăm. C. 2308 năm. D. 1/1600 A. 1600 năm. B. 3200 năm. Hiển thị lời giải Đáp án: C HD Giải: Ta có N=N02-t/T =N0/e → 2-t/T = e-1 → t = 2308 năm

phóng xạ và biến thành một hạt nhân Bài 80: Hạt nhân bền. Coi khối bằng số khối của chúng tính theo đơn ơn vị u. Biết chất lượng của hạtt nhân X, Y bằ có chu kì bán rã là T. Ban đầu có một khối lượng ng chất chấ phóng xạ , sau 2 ữa kh khối lượng của chất Y và khối lượng của ủa chất ch X là: chu kì bán rã thì tỉ số giữa A. 4A1/A2 B. 4A2/A1 C. 3A2/A1 D. 3A1/A2 Hiển thị lời giải Đáp án: C HD Giải: Xét quá trình phóng xạ: Khối lượng chất phóng xạạ X còn lại sau thời gian t: m=m02-t/T


Khối lượng chất mới Y được ttạo thành sau thời gian t:

c chất X Sau 2 chu kì bán rã thì tỉ số giữa khối lượng của chất Y và khối lượng của là:

Bài 81: Chất pôlôni là là phóng xạ hạt 4α có chu kỳ bán rã là 138 ngày. Ban ng Po là nguyên chất và có khối lượng ng 210g, sau 276 ngày đầu giả sử mẫu quặng người ta đem mẫu quặng đó ra cân. Hãy tính gần đúng khối lượng còn lại của mẫu ng các hạ hạt lấy gần bằng số khối. quặng, coi khối lượng A. 157,5g B. 52,5 g C. 210g D. 207g Hiển thị lời giải Đáp án: D HD Giải: Phương trình phản ứng: Khối lượng chất phóng xạ m=m02-t/T = 52,5 g

còn lại sau thờii gian t = 276 ngày:

Khối lượng chất rắn Pb được ttạo thành sau thời gian t = 276 ngày:

ủa mẫ mẫu quặng là 52,5 + 154,5 = 207g → Khối lượng còn lại của


ất phóng xxạ A và B thuộc cùng một chấtt có chu kỳ k bán rã T Bài 82: Có hai mẫu chất ợng ban đầu như nhau. Tại thời điểm m quan sát, tỉ t số số = 138,2 ngày và có khối lượ hạt nhân hai mẫu chất NB/NA = 2,72. Tuổi của mẫu A nhiều hơn mẫu B là A. 199,8 ngày B. 199,5 ngày C. 190,4 ngày D. 189,8 ngày Hiển thị lời giải Đáp án: B HD Giải: Ta có NA = N0.e-λt1 ; NB = N0.e-λt2

Bài 83: Đồng vị phóng xạạ Na24 phát ra phóng xxạ β- với chu kì bán rã T và hạt ời đđiểm ban đầu tỉ số khối lượng Mg24 và Na24 là 1/4. nhân con là Mg24. Tại thời Sau thời gian 2T thì tỉ số đó là: A. 1 B. 2 C. 3

D. 4

Hiển thị lời giải Đáp án: D HD Giải: Phương trình phóng xạ: Vì số khối của Na và Mg bằằng nhau nên sau mỗi phản ứng khối lượng Mg24 được tạo thành đúng bằng khối lượng Na24 bị phân rã.

ng ban đầ đầu của Na24. Khối lượng Mg24 lúc đầu: m1 = m0/4 Gọi m0 là khối lượng ng Na24 còn lại là: m = m0/22 = m0/4 Sau t = 2T: Khối lượng ạo thành: m2 = ∆m = m0 – m = 3m0/4 Khối lượng Mg24 được tạo ng Mg24 trong hhỗn hợp là: m’ = m1 + m2 = m0 Lúc đó khối lượng


Do đó tỉ số m’/m = 4., Bài 84: Người ta đo một lượng nhỏ dung dịch chứa đồng vị phóng xạ 15O chu kì bán rã 120 s, có độ phóng xạ 1,5 mCi vào một bình nước rồi khuấy đều. Sau 1 phút, người ta lấy ra 5mm3 nước trong bình đó thì đo được độ phóng xạ là 1560 phân rã/phút. Thể tích nước trong bình đó xấp xỉ bằng A. 7,5 lít. B. 2,6 lít. C. 5,3 lít. D. 6,2 lít. Hiển thị lời giải Đáp án: A HD Giải: Đổi 1,5.10-3Ci = 1,5.10-3.3,7.1010 = 55,5.106 Bq, 5mm3 = 5.10-6lít Áp dụng công thức:

Bài 85: Cho chùm nơtron tron bắn phá đồng vị bền

đồ vị phóng ta thu được đồng

xạ . Đồng vị phóng xxạ Mn56 có chu kìì bán rã T = 2,5h và phát xạ ra tia β-. y trong mẫu m trên tỉ Sau quá trình bắnn phá Mn55 bbằng nơtron kết thúc người ta thấy -10 số giữa số nguyên tử Mn56 và số lượng nguyên tử Mn55 = 10 . Sau 10 giờ tiếp của hai loại hạt trên là: đó thì tỉ số giữa nguyên tử củ A. 1,25.10-11 B. 3,125.10-12 C. 6,25.10-12 D. 2,5.10-11 Hiển thị lời giải Đáp án: C HD Giải: Sau quá trình bắnn phá Mn55 bbằng nơtron kết thúc thì số nguyên tử của Mn56 giảm, cò số nguyên tử Mn55 không đổi, Sau 10 giờ = 4 chu kì số nguyên tử của n. Do đđó thì tỉ số giữa nguyên tử của hai loại ại hạt hạ trên là: Mn56 giảm 24 = 16 lần. Mn56/Mn55=10-10/16=6,25.10-12


Bài 86: Một mẫu chấtt phóng xxạ có chu kì bán rã T. Ở các thời điểm t1 và t2 (với m ban đầ đầu thì độ phóng xạ của mẫu chất tương ứng là H1 và t2 > t1) kể từ thời điểm H2. Số hạt nhân bị phân rã trong khoảng thời gian từ thời điểm t1 đến thời điểm t2 bằng A. ((H1-H2).T)/ln2 H2).ln2)/T

B. (H1+H2)/(2(t2-t1))

C. ((H1+H2).T)/ln2

D. ((H1-

Hiển thị lời giải Đáp án: A HD Giải: Theo định nghĩa độ phóng xạ xạ, ta có:

ủa U235 là 0,72% urani tự nhiên, còn lại là U238. Cho Bài 87: Ngày nay tỉ lệ của biết chu kì bán rã củaa chúng là 7,04.108 năm và 4,46.109 năm. Tỉ lệ của U235 ời kì trái đất được tạo thánh cách đây ây 4,5 tỉ năm là: trong urani tự nhiên vào thờ A. 32%. B. 46%. C. 23%. D. 16%. Hiển thị lời giải Đáp án: C HD Giải: Ta có:


ăm. Một khối đá Bài 88: U238 phân rã thành Pb206 với chu kỳ bán rã 4,47.109 năm. -5 -5 đầ hoàn toàn chứa 93,94.10 kg U238 và 4,27.10 kg Pb. Giả sử khối đáá lúc đầu Tuổi của khối đá là: nguyên chất chỉ có U238. Tu A. 5,28.106(năm) B. 3,64.108(năm) C. 3,32.108(năm) D. 6,04.109(năm) Hiển thị lời giải Đáp án: C HD Giải: Gọi N là số hạt nhân U238 hiện tại, N0 là số hạt U238 lúc đầu

N = N + NPb (Vì một hạtt nhân U238 sau khi phân rã tạo thành Khi đó N0 = N + ∆N một hạt Pb206)

Theo ĐL phóng xạ:

ăm. → t = 3,3.108 năm. Bài 89: Để đo chu kì bán rã của 1 chất phóng xạ β- người ta dùng máy đếm m t = 0 đến t1 = 2 giờ máy đếm ghi dc n1 phân rã/giây. Đến electron. Kể từ thời điểm đếm dc N2 phân rã/giây. Với n2 = 2,3n1. Tìm chu kì bán thời điểm t2 = 6 giờ máy đế rã. A. 3,31 giờ. B. 4,71 giờ Hiển thị lời giải Đáp án: B HD Giải:

C. 14,92 giờ D. 3,95 giờ


trị bằng đồng vị phóng xạ, dùng tia λ để diệt tế bào Bài 90: Một bệnh nhân điều tr lần đầu là ∆t = 30 phút, cứ sau 1 tháng thì bệnh nhân bệnh. Thời gian chiếu xạạ lầ bệnh và tiếp tục chiếu xạ. Biết đồng vịị phóng xạ x đó có phải tới bệnh việnn khám bệ n phóng xạ x trong lần chu kỳ bán rã T = 4 tháng (coi ∆t >> T) và vẫn dùng nguồn ứ 3 ph phải tiến hành trong bao lâu để bệnh nh nhân được chiếu đầu. Hỏi lần chiếu xạ thứ xạ với cùng một lượng tia λ như lần đầu? A. 40phút. B. 20phút C. 28,2phút. D. 42,42phút Hiển thị lời giải Đáp án: D HD Giải:

ần đầ đầu: ∆N1=N0(1-e-λ∆t)≈ N0λ∆t Lượng tia λ phóng xạ lần (áp dụng công thức gần đúng: Khi x << 1 thì 1-e-x ≈ x, ở đây coi ∆t>>T nên 1 - eλ∆t = λ∆t)

ột nử nửa chu kì t = T/2, Lượng phóng xạ trong nguồn ngu phóng Sau thời gian 2 tháng, một xạ sử dụng lần đầu còn: N=N0.2-t/T=N0.2-1/2. Thời gian chiếu xạ lần này ∆ ∆t’ → ∆N'=N0.2-1/2(1-e-λ∆t')≈ N0.2-1/2λ∆t'

ếu xạ với cùng một lượng tia λ như lần đầu nên ∆N'=∆N Vì bệnh nhân được chiếu ∆t=√2.30=42,42 phút Do đó ∆t'=∆t/2-1/2 =√2.∆t=√ ồm hai chất phóng xạ X và Y ban đầu số ố hạt ạt phóng xạ x của Bài 91: : Một hỗn hợp gồm hai chất là như nhau. Biết chu kì phóng xạ của hai chất lần lượt là T1 và T2 với


ần hai số s hạt ban T2 = 2T1. Sau thờii gian bao lâu thì hỗn hợp trên còn lại một phần đầu? A. 1,5T2 B. 2T2 C. 3T2

D. 0,69T2

Hiển thị lời giải Đáp án: D HD Giải: T2 = 2T1 Sau thời gian t số hạtt nhân củ của X và Y còn lại: N1=N01.2-t/T1, N2=N02.2-t/T2 với N01 = N02 = N0/2; N0 là số hạtt nhân ban đầu của hỗn hợp

ỗn hhợp: Số hạt nhân còn lại của hỗn

ạt nhân của hỗn hợp giảm đi một nửa: a: N = N0/2 Gọi T là khoảng thời số hạt

nguồn phóng xạ với nhau. Nguồn n phóng xạ 1 có hằng số Bài 92: Người ta trộnn 2 nguồ ế λ2 = 2λ1. Số phóng xạ là λ1, nguồnn phóng xxạ thứ 2 có hằng số phóng xạ là λ2. Biết ồn th thứ nhất gấp 3 lần số hạt nhân ban đầu của củ nguồn thứ hạt nhân ban đầu của nguồn nguồn hỗn hợp là 2. Hằng số phóng xạ củaa ngu A. 1,2λ1 B. 1,5λ1 C. 2,5λ1 D. 3λ1 Hiển thị lời giải Đáp án: A


HD Giải: Gọi N01 là số hạtt nhân ban đầ đầu của nguồn phóng xạ 1

đầu của nguồn phóng xạ 2. Thì N02 = N01/3. Sau thời Gọi N02 là số hạtt nhân ban đầ của mỗi nguồn là: gian t số hạt nhân còn lại củ N1=N01e-λ1t và N2 = N02e-λ2t = (N01/3).e-2λ1t

nguồn: Tổng số hạt nhân còn lại của 2 ngu

Khi t = T (T là chu kỳ bán rã của hỗn hợp) thì N = ½(N01 +N02)=2/3 N01. (2) Từ (1) và (2) ta có: 3e-λ1t+e-2λ1t=2 Đặt e-λ1t = x > 0, ta được: x2 + 3x – 2 = 0 (*) Phương trình (*) có nghiệm x = 0,5615528. Do đó : e-λ1t= 0,5615528.

=ln0,5615528/(-λ1 )→λ=1,20λ1. Từ đó t=T=ln2/λ=ln0,5615528/( ượng hạt nhân Bài 93: Một khối chấtt phóng xxạ hỗn hợp gồm hai đồng vị với số lư ng vị th thứ nhất có chu kì T1 = 2,4 ngày ngày đồng vị thứ hai ban đầu như nhau. Đồng củ hỗn hợp bị có T2 = 40 ngày ngày. Sau thời gian t1 thì có 87,5% số hạtt nhân của phân rã, sau thời gian t2 có 75% số hạt nhân của hỗn hợp bị phân rã. Tỉ số t1/t2 là. A. t1 = 1,5 t2. B. t2 = 1,5 t1 C. t1 = 2,5 t2 D. t2 = 2,5 t1 Hiển thị lời giải Đáp án: A HD Giải: Gọi T là khoảng thờii gian mà một nửa số hạt nhân của hỗn hợp ợp hai đồng vị bị hỗn hợp, ta có thể tính đượcc T = 5,277 ngày). phân rã (chu kỳ bán rã của hỗ Sau thời gian t1 số hạtt nhân ccủa hỗn hợp còn lại N1 =N0e-λt1=N0/8 → t1 = 3T (*)


Sau thời gian t2 số hạtt nhân ccủa hỗn hợp còn lại N2=N0e-λt2=N0/4 → t2 = 2T. (**). Từ (*) và (**) suy ra t1/t2 =3/2 hay t1 = 1,5t2

chất phóng xạ có chu kì bán rã lần lượt là T1 = 1 giờ và Bài 94: Một hỗn hợpp 2 chấ T2 = 2 giờ. Vậy chu kì bán rã của hỗn hợp trên là bao nhiêu? A. 0,67 giờ. B. 0,75 giờ. C. 0,5 giờ. D. Đáp án khác. Hiển thị lời giải Đáp án: D HD Giải: Sau t = T1 = 1h số hạtt nhân ccủa chất phóng xạ thứ nhất giảm đi một mộ nửa, còn số thứ hai còn hạt nhân của chất phóng xạạ th

hỗn hợp T > 1h. Như vậy chu kì bán rã của hỗ Bài 95: Để xác định lượng máu trong bbệnh nhân người ta tiêm vào máu một k bán rã 15 người một lượng nhỏ dung ddịch chứa đồng vị phóng xạ Na24( chu kỳ 3 Ci. Sau 7,5 giờ người ta lấy ra 1cm máu người đó thì thấy giờ) có độ phóng xạ 2µCi. ằng bao nhiêu? nó có độ phóng xạ 502 phân rã/phút.Thể tích máu của người đó bằng A. 6,25 lít B. 6,54 lít C. 5,52 lít D. 6,00 lít Hiển thị lời giải Đáp án: A HD Giải: H0 = 2,10-6.3,7.1010 = 7,4.104Bq;

H = 502V phân rã/phút = 8,37V Bq (V th thể tích củaa máu tính theo cm3 ) H = H0.2-t/T = H0.2-0,5 → 2-0,5 = H/H0 → 8,37 V = 7,4.104.2-0,5 V = 6251,6 cm3 = 6,25 dm3 = 6,25 lit.


Bài 96: Một người bệnh phải chạy thận bằng phương pháp phóng xạ. Nguồn phóng xạ đuợc sử dụng có chu kỳ bán rã T = 40 ngày. Trong lần khám đầu tiên người bệnh được chụp trong khoảng thời gian 12 phút. Do bệnh ở giai đoạn đầu nên trong 1 tháng người này 2 lần phải tới bệnh viện để chụp cụ thể lịch hẹn với bác sĩ như sau: Thời gian: 08h Ngày 05/06/2019

PP điề

Thời gian: 08h Ngày 20/06/2019

PP điề

Hỏi ở lần chụp thứ 3 người này cần chụp trong khoảng thời gian bằng bao nhiêu để nhận được liều lượng phóng xạ như các lần trước: Coi rằng khoảng thời gian chụp rất nhỏ so với thời gian điều trị mỗi lần. A. 15,24phút B. 18,18phút C. 20,18phút D. 21,36phút. Hiển thị lời giải Đáp án: C HD Giải: Liều lượng phóng xạ mỗi lần chiếu: ∆N=N0(1-e-λ∆t)≈ N0λ∆t (áp dụng công thức gần đúng: Khi x << 1 thì 1-e-x ≈ x, ở đây coi ∆t>>T nên 1 - eλ∆t = λ∆t) Với ∆t = 12 phút Lần chiếu 3, sau thời gian 1 tháng (30 ngày), t = 30T/40 = 3T/4, Lượng phóng xạ trong nguồn phóng xạ sử dụng lần đầu còn N=N0.2-t/T=N0.2-3/4 Thời gian chiếu xạ lần này ∆t’ ∆N'=N0.2-3/4(1-e-λ∆t')≈ N0.2-3/4λ∆t' Vì bệnh nhân được chiếu xạ với cùng một lượng tia λ như lần đầu nên ∆N'=∆N Do đó ∆t'=∆t/2-3/4 =20,18 phút.


Bài 97: Biết

phóng xạ α tạo nên

với chu kì bán rã 138 ngày. Ban đầu

tinh khiết. Sau bao lâu, có một lượng rắn ợc. lượng trong chất rắn thu đượ

v khối có hàm lượng 50% về

A. 140 ngày B. 136 ngày C. 130 ngày D. 142 ngày Hiển thị lời giải Đáp án: A HD Giải: Phương trình phản ứng: Khối lượng chất phóng xạ

còn lại sau thời gian t : m=m02-t/T

có hàm lượng 50% về khối lượng trong chất rắn thu được → mY = m Khối :

lượng

chất

rắn ắn

Pb

được

tạo

thành

sau

thời

gian

t

Bài 98: Có 0,10 mol Po 210 được đặt trong một bình kín chứa 1 lượng khi Nitơ. nguồn phóng xạ Po, bắn phá Nitơ gây ra phản ứng Chùm hạt α phóng ra từ ngu (1): . Giả sử cứ 2 hạt α phóng ra thì có một hạt gây ra phản ứng (1). Sau khoảng ảng th thời gian bằng một chu kỳ bán rã củaa Po (138,4 ngày), ng khí Hiro được tạo ra nhờ phản ứng (1) bằng: ằng: thể tích (đktc) của lượng A. 0,28 lít. B. 0,56 lít C. 1,12 lít. D. 0,14 lít Hiển thị lời giải Đáp án: B


HD Giải: Vì cứ 2 hạt α phóng ra thì có một hạt gây ra phản ứng (1) nên số phản phả ứng (1) xảy ra sau khoảng thờii gian 1 chu kkỳ là: N1 = NPo/2 = (N0. 2-t/T)/2 = (0,1. 6,02.1023.2-1)/2 = 1,505.1022 phản ứng

ng (1) là: → Thể tích (đktc) của lượng khí Hiro được tạo ra nhờ phản ứng

. Biết chu kì Bài 99: Urani sau nhiềều lần phóng xạ α và β- biến thành 9 ổng hhợp này là T = 4,6.10 năm. Giả sử ử ban đầu một loại bán rã của sự biến đổi tổng chứa chì. Nếu hiện nay tỉ lệ của các khối lượng của urani đá chỉ chứaa urani, không chứ và chì là m(U) /m(Pb) = 37 thì tuổi của loại đá ấy là ?

nă A. 2,04.108 năm B. 4,05.108 năm C. 3,06.108 năm D. 2,06.108 năm Hiển thị lời giải Đáp án: A HD Giải:


ứng yên) phóng xạ phát ra hạt α và λ tạo ra hạt h X. Biết Bài 100: Hạt nhân (đứ động năng của hạt α sau phản ứng là 13MeV, mα = 4,0015u, mU = 233,99u, mX = 229,9737 u, 1u = 931MeV/c2. Xác định bước sóng λ. A. 3,248.10-12 m B. 2,248.10-12 m C. 4,248.10-12 m D. 5,248.10-12 m Hiển thị lời giải Đáp án: B HD Giải: Ta có:


Turn static files into dynamic content formats.

Create a flipbook
TRẮC NGHIỆM PHẢN ỨNG HẠT NHÂN- PHÓNG XẠ VẬT LÝ 12 CÓ ĐÁP ÁN by Dạy Kèm Quy Nhơn Official - Issuu