TÀI LIỆU MÔN VẬT LÝ LỚP 12
vectorstock.com/20159049
Ths Nguyễn Thanh Tú eBook Collection DẠY KÈM QUY NHƠN TEST PREP PHÁT TRIỂN NỘI DUNG
TRẮC NGHIỆM HIỆN TƯỢNG QUANG – PHÁT QUANG VẬT LÝ 12 CÓ ĐÁP ÁN WORD VERSION | 2020 EDITION ORDER NOW / CHUYỂN GIAO QUA EMAIL TAILIEUCHUANTHAMKHAO@GMAIL.COM
Tài liệu chuẩn tham khảo Phát triển kênh bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đơn vị tài trợ / phát hành / chia sẻ học thuật : Nguyen Thanh Tu Group Hỗ trợ trực tuyến Fb www.facebook.com/DayKemQuyNhon Mobi/Zalo 0905779594
TRẮC NGHIỆM HIỆN TƯỢNG QUANG – PHÁT QUANG VẬT LÝ 12 CÓ ĐÁP ÁN Chủ đề: Hiện tượng quang điện ngoài Dạng 1: Hiện tượng quang điện - Thuyết lượng tử ánh sáng Dạng 2: Công suất nguồn bức xạ, hiệu suất lượng tử Dạng 3: Electron quang điện chuyển động trong điện từ trường 60 bài tập trắc nghiệm Hiện tượng quang điện chọn lọc có đáp án chi tiết (phần 1) 60 bài tập trắc nghiệm Hiện tượng quang điện chọn lọc có đáp án chi tiết (phần 2) 60 bài tập trắc nghiệm Hiện tượng quang điện chọn lọc có đáp án chi tiết (phần 3) Chủ đề: Tia X Lý thuyết: Tia X 50 bài tập trắc nghiệm Tia X chọn lọc có đáp án chi tiết (phần 1) 50 bài tập trắc nghiệm Tia X chọn lọc có đáp án chi tiết (phần 2) Chủ đề: Hiện tượng quang - Phát quang - Tia laze Bài tập trắc nghiệm Lượng tử ánh sáng Bài tập Lượng tử ánh sáng trong đề thi Đại học có lời giải 100 câu trắc nghiệm Lượng tử ánh sáng có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 1) 100 câu trắc nghiệm Lượng tử ánh sáng có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 2) 100 câu trắc nghiệm Lượng tử ánh sáng có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 3) 100 câu trắc nghiệm Lượng tử ánh sáng có lời giải chi tiết (nâng cao - phần 1) 100 câu trắc nghiệm Lượng tử ánh sáng có lời giải chi tiết (nâng cao - phần 2) 100 câu trắc nghiệm Lượng tử ánh sáng có lời giải chi tiết (nâng cao - phần 3)
ng quang đ điện ngoài Chủ đề: Hiện tượng điện - Thuyết lượng tử ánh sáng Dạng 1: Hiện tượng quang điệ A. Phương pháp & Ví dụ 1. Phương pháp
♦ Công thức xác định năng ăng lượng phôtôn:
♦ Công thoát
♦ Công thức Anhxtanh vềề hiệ hiện tượng quang điện ngoài
♦ Định lý động năng:
C có ♦ Để triệt tiêu dòng quang điện thì không còn e quang điện trở vềề Anot. Cũng nghĩa là Wđ = 0 hoặc e đã bị hút ngược trở lại catot.
2. Ví dụ
= 0,7 µm. Hãy xác Ví dụ 1: Một ngọn đèn ra pha ánh sáng màu đỏ có bước sóng λ= định năng lượng củaa photon ánh sáng. A. 1,77 MeV
B. 2,84 MeV
C. 1,77 eV
D. 2,84 eV
Hướng dẫn:
♦ Ta có: Ví dụ 2: Một tấm kim loại ại có gi giới hạn quang điện λo = 0,6 µm, được chiếu sáng ốc cực c đại của e bởi bức xạ đơn sắc có bước sóng λ = 0,5 µm. Hãy xác định vận tốc quang điện. A. 3,82.105m/s
B. 4,57.105 m/s
C. 5,73.104m/s
D. Hiện tượng quang điện Không xảy ra.
Hướng dẫn: ♦ Áp dụng công thức:
Ví dụ 3: Một tấm kim loại ại có gi giới hạn quang điện λo = 0,6 µm, được chiếu sáng ớc sóng λ1 = 0,5 µm và λ2 = 0,55 µm. Hãy xác định vận bởi 2 bức xạ đơn sắc có bướ tốc cực đại của e quang điện. A. 3,82.105 m/s B. 4,57.105 m/s
ợng quang điện không xảy ra C. 5,73.104 m/s D. Hiện tượ Hướng dẫn:
♦ Khi tấm kim loại bị chiếu sáng bbởi 2 hay nhiều bức xạ khác nhau thì khi tính b ớc sóng Vmax hoặc |Uh| lớn nhấtt theo bbức xạ có năng lượng lớn nhất (tức là có bư nhỏ nhất).
♦ Vì λ1 < λ2, Nên khi tính Vmax ta tính theo λ1 ♦ Áp dụng công thức:
Ví dụ 4: Chiếu vào catot củủa một tế bào quang điện các bức xạ có bước sóng λ = 400nm và λ1 = 0,25µm thì thấy vận tốc ban đầu cực đại củaa electron quang điện nh công thoát eletron ccủa kim loại làm catot. gấp đôi nhau. Xác định A. A = 3, 9750.10-19J. C. A = 5,9625.10-19J.
B. A = 1,9875.10-19J.
D. A = 2,385.10-19J
Hướng dẫn: ♦ Gọi v1 là vận tốc ban đđầu cực đại của e quang điện khi chiếu ếu λ1 vào tế bào quang điện v là vận tốc ban đầu cực đại ccủa e quang điện khi chiếu λ vào tế bào quang điện. ♦ Theo đề: λ1 < λ ⇒ v1 = 2v2 ⇒ Wd1max = 4Wdmax Ta có hệ phương trình sau:
Giải hệ ta được
B. Bài tập trắc nghiệm Bài 1: Công thoát của êlectron khỏi một kim loại là 3,68.10-19J. Khi chiếu vào tấm kim loại đó lần lượtt hai bức xxạ: bức xạ (I) có tần số 5.1014 Hz và bức xạ (II) có bước sóng 0,25 m thì
hiện tượng quang điện, bức xạ (I) gây ra hiện hi tượng A. bức xạ (II) không gây ra hi quang điện. B. cả hai bức xạ (I) và (II) đều không gây ra hiện tượng quang điện. C. cả hai bức xạ (I) và (II) đều gây ra hiện tượng quang điện.
hiện tượng quang điện, bức xạ (II) gây ra hiện hi tượng D. bức xạ (I) không gây ra hi quang điện. Bài 1: Công thoát của êlectron khỏi một kim loại là 3,68.10-19J. Khi chiếu vào tấm kim loại đó lần lượtt hai bức xxạ: bức xạ (I) có tần số 5.1014 Hz và bức xạ (II) có bước sóng 0,25 m thì
hiện tượng quang điện, bức xạ (I) gây ra hiện hi tượng A. bức xạ (II) không gây ra hi quang điện. B. cả hai bức xạ (I) và (II) đều không gây ra hiện tượng quang điện. C. cả hai bức xạ (I) và (II) đều gây ra hiện tượng quang điện.
hiện tượng quang điện, bức xạ (II) gây ra hiện tượng D. bức xạ (I) không gây ra hi quang điện. Hiển thị lời giải Ta có: λ0 =
= 5,4.10-7 m = 0,54 µm; λ1 =
= 0,6.10-6 m = 0,6 µm.
Đáp án D Bài 2: Chiếu đồng thờii hai bbức xạ có bước sóng 0,452 µm và 0,243 µm vào một ạn quang điện là 0,5 µm. Lấy y h = 6,625.10-34 Js; c = tấm kim loại có giới hạn 3.108 m/s và me = 9,1.10-31 kg. Vận tốc ban đầu cực đại của các êlectron quang điện bằng A. 2,29.104 m/s. B. 9,24.103 m/s. C. 9,61.105 m/s. D. 1,34.106 m/s. Hiển thị lời giải
Đáp án C Bài 3: Công thoát êlectron của một kim loại là A = 1,88 eV. Giới hạn hạ quang điện của kim loại này có giá trị là A. 550 nm. B. 220 nm.
C. 1057 nm. D. 661 nm.
Hiển thị lời giải Ta có:
λ0 =
= 660,7 nm.
Đáp án D Bài 4: Chiếu vào tế bào quang điện ánh sáng kích thích có bướcc sóng λ1 = 600µm thì hiệu điện thế hãm là U1. Thay bằng ánh sáng có λ2 = 450µm thì hiệu điện thế hãm U2 = 2U1. Công thoát A0 của kim loại là A. 1,5eV. B. 1,4eV. C. 2eV. D. 2,208.10-19J. Hiển thị lời giải
Nhân hai vế của (1) vớii 2, rồ rồi trừ (2) theo vế:
Đáp án D
0,25µm vào tấm kim loại cô lập, quang êlectron bắn ra Bài 5: Chiếu bức xạ có λ = 0,25 ực đạ đại là 1,8975eV. Giới hạn quang điện n của kim loại lo này có động năng ban đầu cực là A. 0,6µm. B. 0,5µm. C. 0,416µm. D. 0,445µm. µm. Hiển thị lời giải
Thay h = 6,625.10-34J.s; C = 3.108m/s; W0đmax = 1,8975.1,6.10-19J. Ta có: λ2 = 0,416µm. Đáp án C Bài 6: Ánh sáng trông thấấy có bước sóng nằm trong khoảng ng từ 0,38µm đến m trong khoảng: kho 0,76µm. Các phôtôn ánh sáng trông thấy có năng lượng nằm A. 1,63eV → 4,97eV. B. 2,62eV → 4,97eV. C. 1,63eV → 3,27eV. D. 2,62eV → 3,27eV. Hiển thị lời giải
Đáp án D Bài 7: Biết công thoát êlectron của các kim loại: canxi, kali, bạc và đồng lần lượt là: 2,89 eV; 2,26eV; 4,78 eV và 4,14 eV. Chiếu ánh sáng có bước sóng 0,33 µm ảy ra với v các kim vào bề mặt các kim loại trên. Hiện tượng quang điện không xảy loại nào sau đây ? A. Kali và đồng. B. Canxi và bạc. C. Bạc và đồng. D. Kali và canxi. Hiển thị lời giải
Đáp án C Bài 8: Chiếu đồng thờii hai bbức xạ có bước sóng 0,542 µm và 0,243 µm vào catôt loại làm catôt có giới hạn n quang điện đ là 0,500 của một tế bào quang điện. Kim lo -31 đầ cực đại của µm. Biết khối lượng của êlectron là me = 9,1.10 kg. Vận tốcc ban đầu ằng các êlectron quang điện bằng
A. 9,61.105 m/s. B. 9,24.105 m/s. C. 2,29.106 m/s. D. 1,34.106 m/s. Hiển thị lời giải Ta có:
Đáp án A Bài 9: Giới hạn quang điện ccủa một kim loại là 0,75 µm. Công thoát electron ra khỏi kim loại bằng A. 2,65.10-32J. B. 26,5.10-32J. C. 26,5.10-19J. D. 2,65.10-19J. Hiển thị lời giải Ta có:
Đáp án D Bài 10: Trong chân không, một ánh sáng có bước sóng là 0,60 µm. Năng lượng của phôtôn ánh sáng này bằng A. 4,07 eV. B. 5,14 eV. C. 3,34 eV. D. 2,07 eV. Hiển thị lời giải Ta có:
Đáp án D
n quang điện đ của kim Bài 11: Một kim loạii có công thoát là 2,5eV. Tính giới hạn loại đó : A. 0,4969 m B. 0,649 m C. 0,325 m D. 0,229 m Hiển thị lời giải Giới hạn quang điện
Đáp án A Bài 12: Công thoát êlectron khỏi bề mặt của kẽm là 3,55eV. Chiếu vào kẽm đồng µm. Bức xạ nào thời hai bức xạ đơn sắcc có bước sóng là λ1 = 0,30µm và λ2 = 0,40µm. điện? gây ra hiện tượng quang điệ A. Không có bức xạ nào. B. Bức xạ λ2.
ức xạ λ1. C. Cả hai bức xạ. D. Bứ Hiển thị lời giải Ta có:
Ta thấy: λ1 < λ0; λ2 > λ0. Chỉ có bức xạ λ1 gây ra hiện tượng quang điện. Đáp án D Bài 13: Khi chiếu vào catôt một tế bào quang điện bức xạ λ = 0,31µm thì có dòng quang điện. Có thể triệt tiêu dòng quang điện nhờ hiệu điện thế hãm là Uh, Uh có 0,8 giá trị thay đổi thế nào khi bức xạ chiếu vào catôt có bước sóng λ' = 0,8λ?
ng 0,8V. A. Tăng 1V. B. Tăng C. Giảm 2V. D. Giảm 0,8V. Hiển thị lời giải
Từ đó: U'h = 1 + Uh: hiệu điệ điện thế hãm tăng 1V. Đáp án A
ức xxạ, hiệu suất lượng tử Dạng 2: Công suất nguồn bức
A. Phương pháp & Ví dụ 1. Phương pháp • Công suất của nguồnn sáng- hoặc công suất chiếu sáng:
• Cường độ dòng quang điện bão hòa:
• Hiệu suất lượng tử: 2. Ví dụ Ví dụ 1: Một ngọn đèn phát ra ánh sáng đỏ với công suấtt P = 2W, bước sóng của ánh sáng λ = 0,7 µm. Xác địịnh số phôtôn đèn phát ra trong 1s. A. 7,04.1018 hạt
B. 5,07.1020 hạt
C. 7.1019 hạt
D. 7.1021 hạt
Hướng dẫn: • Ta có:
Ví dụ 2: Chiếu một bứcc xạ đđiện tử có bước sóng λ = 0,5µm vào bề mặt m catôt của suất bức ức xạ x chiếu vào tế bào quang điện tạo thành dòng bão hòa I = 0,32A. Công su -34 8 -19 catôt là P = 1,5W. Biếtt h = 6,625.10 Js, c=3.10 m/s và |e|=1,6.10 C. Tìm hiệu suất lượng tử là bao nhiêu? A. 46%
B. 53%
C. 84%
Hướng dẫn:
ợng: Hiệu suất lượng tử năng lượ
D. 67%
B. Bài tập trắc nghiệm
ố 5.1014 Hz. Công Bài 1: Một nguồnn sáng chỉ phát ra ánh sáng đơn sắc có tần số nguồn là 10 W. Số phôtôn mà nguồn n phát ra trong một m suất bức xạ điện từ củaa nguồ giây xấp xỉ bằng A. 3,02.1019. B. 0,33.1019. C. 3,02.1020. D. 3,24.1019. Hiển thị lời giải Ta có:
Đáp án A Bài 2: Một nguồnn phát ra ánh sáng có bước sóng 662,5 nm với công suất su phát -4 -34 8 sáng 1,5.10 W. Lấyy h = 6,625.10 Js; c = 3.10 m/s. Số phôtôn được nguồn phát ra trong một giây là A. 5.1014. B. 6.1014. C. 4.1014. D. 3.1014. Hiển thị lời giải Ta có:
Đáp án A Bài 3: Laze A phát ra chùm bức xạ có bước sóng 0,45 µm vớii công suất su 0,8 W. ất 0,6 W. Tỉ T số Laze B phát ra chùm bức xạ có bước sóng 0,60 µm với công suất ỗi giây là giữa số phôtôn củaa laze B và số phôtôn của laze A phát ra trong mỗi
Hiển thị lời giải Ta có:
Đáp án A Bài 4: Giả sử một nguồn sáng ch chỉ phát ra ánh sáng đơn sắc có tần ần số 7,5.1014 Hz. n phát ra trong một m giây Công suất phát xạ củaa nguồn là 10 W. Số phôtôn mà nguồn xấp xỉ bằng A. 0,33.1020. B. 0,33.1019. C. 2,01.1019. D. 2,01.1020. Hiển thị lời giải Ta có:
Đáp án C Bài 5: Một tế bào quang điệện hoạt động cho dòng điện có giá trị bão hòa là 36mA. Hiệu suất quang điện là 4%. Bức xạ chiếu vào catôt của tế bào quang điện có đập vào catôt trong 1s là: bước sóng là λ. Số phôtôn đậ A. Np = 486.1016 B. Np = 562,5.1016. C. Np = 486.1015 D. Np = 562,5.1015.
Hiển thị lời giải khỏi catôt trong 1s, ta có: - Gọi Ne là số êlectron bứt ra kh
- Gọi Np là số phôtôn đập vào catôt trong 1s, có:
Đấp án B Bài 6: Một tế bào quang điệện hoạt động cho dòng điện có giá trị bão hòa là 36mA. Hiệu suất quang điện là 4%. Bức xạ chiếu vào catôt của tế bào quang điện có 0,30µm. Công suất của nguồn bức xạ chiều ều vào catôt của bước sóng là λ. Biết λ = 0,30 tế bào quang điện là: A. P = 3,816W. B. P = 3,273W. C. P = 3,515W. D. P = 3,723W. Hiển thị lời giải đậ vào catôt Gọi Ne và Np là số êlectron bị bật ra khỏi catôt trong 1s và số phôtôn đập trong 1s, ta có:
ức xạ chiếu vào catôt là Công suất của nguồn bức
Đáp án D Bài 7: Chất lỏng ng fluorexein hhấp thụ ánh sáng kích thích có bướcc sóng λ = 0,48µm và phát ra ánh có bướcc sóng λ’ = 0,64µm. Biết hiệu suất của sự phát quang này là ủa ánh sáng phát 90% (hiệu suất của sự phát quang là tỉ số giữa năng lượng của ủa ánh sáng kích thích trong m một đơn vị thời th gian), số quang và năng lượng của 10 phôtôn của ánh sáng kích thích chiếu đến trong 1s là 2012.10 hạt. Số phôtôn của chùm sáng phát quang phát ra trong 1s là A. 2,6827.1012 B. 2,4144.1013 C. 1,3581.1013 D. 2,9807.1011 Hiển thị lời giải Công suất củaa ánh sáng kích thích: N số phôtôn của ánh sáng kích thích phát ra trong 1s Công suất củaa ánh sáng phát quang: N’ số phôtôn củaa ánh sáng phát quang phát ra trong 1s
Hiệu suất của sự phát quang:
Đáp án B Bài 8: Một ống ng tia X có hiệ hiệu điện thế giữa hai điện cực làà 200kV. Bư B ớc sóng thể phát ra được là: ngắn nhất của tia X mà ống tia X có th A. λ ≈ 4,2.10-12m. B. λ ≈ 6.2.10-12m. C. λ ≈ 3,2.10-12m. D. λ ≈ 5.2.10-12m. Hiển thị lời giải Từ công thức
, ta có:
Đáp án B Bài 9: Nguồn sáng thứ ứ nhấ nhất có công suất P1 phát ra ánh sáng đơn sắc có bước suất P2 phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng . sóng . Nguồn sáng thứ hai có công su ng thờ thời gian, tỉ số giữa số photon mà nguồn thứ nhất phát ra Trong cùng một khoảng thứ hai phát ra là 3:1. Tỉ số P1 và P2 là: so với số photon mà nguồn th A. 4. B. 9/4 C. 4/3. D. 3. Hiển thị lời giải
Đáp án A Dạng 3: Electron quang điện chuy chuyển động trong điện từ trường A. Phương pháp & Ví dụ 1. Phương pháp
nh bán kính qu quỹ đạo của electron trong từ trường - Bài toán 1: Xác định
b - Bài toán 2: Xác định điện tích ccủa quả cầu kim loại đặtt trong không khí khi bị ng quang điện ngoài xảy ra: chiếu sáng để hiện tượng nh bán kính ccực đại vùng e quang điện khi đến anot: - Bài toán 3: Xác định
2. Ví dụ Ví dụ 1: Catốt của tế bào quang điện chân không là một tấm m kim loại lo phẳng có giới hạn quang điện là λo = 0,6 µm. Chiếu vào catốt ánh sáng có bước sóng λ = 0,5 m lim lo loại phẳng cách catốt 1cm. Giữa chúng có một hiệu µm. Anốt cũng là tấm điện thế 10V. Tìm bán kính lớn nhất trên bề mặt anốtt có quang electron đập tới. A. R = 4,06 mm
B. R = 4,06 cm
C. R = 8,1 mm
D. R = 6,2 cm
Hướng dẫn: Áp dụng công thức:
Ví dụ 2: Chiếu bức xạ có bước sóng λ = 0,6 µm vào catot của 1 tếế bào quang điện có công thoát A = 1,8 eV. Dùng màn chắn tách ra một chùm hẹp các electron đế B sao cho quang điện và cho chúng bay vào một điện trường hướng từ A đến nhất và lớn nhất của các electron khi tới B lần lượt là UAB = - 10 V. Vận tốc nhỏỏ nh A. 18,75.105 m/s và 19,00.105 m/s. B. 16,75.105 m/s và 19,00.105 m/s. C. 16,75.105 m/s và 18,75.105 m/s. D. 18,75.105 m/s và 18,87.105 m/s. Hướng dẫn: Do có hiện tượng quang điện nên:
ng từ A đến B sao Khi electron electron bứt ra mà chúng bay vào điện trường hướng cho UAB = VA – VB = - 10 V → VA < VB ốc vì B là bản dương. Khi đó electron có vận tốc t lớn nhất electron sẽ được tăng tốc ứng với khi nó bứt ra khỏi ỏi tấ tấm kim loại cực đại và nó có vận tốc ốc nhỏ nhất khi nó bằng không. bứt ra với vận tốc ban đầu bằ • Electron cực đại
• Electron cực tiểu là:
B. Bài tập trắc nghiệm Bài 1: Chiếu bức xạ có bước sóng λ = 0.6µm vào catot của 1 tế bào quang điện có công thoát A = 1.8eV. Dùng màn chắn tách ra một chùm hẹp p các electron quang điện và cho chúng bay vào một điện trường từ A đến B sao cho UAB = -10V. Vận ủa electron khi ttới B lần lượt là: tốc nhỏ nhất và lớn nhất của A. 18,75.105 m/s và 18,87.105 m/s B. 18,87.105 m/s và 18,75.105 m/s C. 16,75.105 m/s và 18.87.105 m/s D. 18,75.105 m/s và 19,00.105 m/s
Hiển thị lời giải
Khi Vận tốc ban đầu cực ực đạ đại của e theo chiều tăng tốc với UAB thì ta có vận tốc ực đại đạ của e khi lớn nhất củaa electron khi tới B là v: Gọi v (Hay vmax) là vận tốc cực đến B. Áp dụng định lí động nnăng:
Thế số:
Khi vận tốc ban đầu củaa e bằ bằng 0 thì ta có vận tốc nhỏ nhất củaa electron khi tới t B là vmin:
Đáp án D
ần ssố f1 vào quả cầu kim loại đặt cô lập ập thì xãy ra hiện Bài 2: Chiếu bức xạ có tần đ ện th thế cực đại của quả cầu là V1 và động năng n ban đầu tượng quang điện với điện ện đúng bbằng một nửa công thoát củaa kim loại. loạ Chiếu tiếp cực đại của e quang điện ủa quả qu cầu là 5V1. bức xạ có tần số f2 = f1 + f vào quả cầu đó thì điện thế cực đại của tần số f vào quả cầu trên (đang trung hòa về điện) thì Hỏi chiếu riêng bức xạ có tầ ầu là: điện thế cực đại của quảả cầu A. 2V1 B. 2,5V1 C. 4V1. D. 3V1. Hiển thị lời giải Chiếu f1 thì:
Điện thế cực đại:
Chiếu f thì:
Đáp án A Bài 3: Chiếu lên bề mặt ặt mộ một tấm kim loạii có công thoát electrôn là A = 2,1 eV m chùm chùm ánh sáng đơn sắcc có bước sóng λ = 0,485µm. Ngườii ta tách ra một hẹp các electrôn quang điện có vvận tốc ban đầu cực đại hướng vào một không gian có cả điện trường đều E và từ trường đều B. Ba véc tơ v, E, B vuông góc với t. Cho B = 5.10-4 T. Để các electrôn vẫn tiếp tục ục chuyển động nhau từng đôi một. điện trường E có giá trị nào sau đây ? thẳng và đều thì cường độ điệ A. 201,4 V/m. B. 80544,2 V/m. C. 40.28 V/m. D. 402,8 V/m. Hiển thị lời giải
Vận
tốcc
ban
đầu
cực
đại đạ
của
electron;
chuyển động thẳng đều thì lựcc Lorenxo cân bằng b với lực Đề electron vẫn tiếp tụcc chuy -4 6 điện tác dụng lên electron: Bve = eE → E = Bv = 5.10 . 0,403.10 = 201,4 V/m. Đáp án A
ng gồ gồm hai bản A và K rất rộng ng song song với vớ nhau. Cho Bài 4: Một tụ điện phẳng công thoát của kim loại dùng làm bản tụ bằng 2,1 eV. Chiếu chùm sáng kích thích ằng 0,4 µm (trong chân không) tới một điểm ểm nằm n giữa mặt rất hẹp có bước sóng bằng đ ện. Bi Biết hiệu điện thế UAK = 50 V. Khoảng cách giữa gi hai bên trong bản K của tụ điện. ng 5 cm. Bán kính khu vvực mà êletron quang điện bắn ắn phá trên bản A bản tụ bằng của tụ là A. 1,42 cm. B. 2,84 cm. C. 4,21 cm. D. 8,42 cm. Hiển thị lời giải Bán kính khu vực mà electron quang điện bắn phá trên bản anôt của tụ là
Đáp án A
ng gồ gồm hai bản A và K rất rộng ng song song với vớ nhau. Công Bài 5: Một tụ điện phẳng thoát của kim loại dùng làm bản tụ bằng 1,5 eV. Chiếu chùm sáng kích thích rất ằm giữa gi mặt bên hẹp có bước sóng bằng 0,5 µ µm (trong chân không) tới một điểm nằm trong bản A của tụ điện. Để không có electron quang điện nào tới được bản K của tụ điện thì UAK phải thỏa mãn điều kiện là A. UAK < –0,984 V. B. UAK > 0,984 V. C. UAK > 1,05 V. D. UAK < –1,05 V. Hiển thị lời giải Để không có electron quang đđiện nào tới được bản K của tụ điện thì UAK phải thỏa mãn điều kiện:
Đáp án B Bài 6: Phía trước một bản ản kim lo loại phẳng, rộng, trung hòa về điện, có giới gi hạn v bề quang điện bằng 0,35 µm, có một từ trường đều có đường sứcc song song với ớn cả cảm ứng từ bằng 0,5 T. Chiếu sáng tấm ấm kim loại lo bằng mặt kim loại và có độ lớn µm (trong chân không). Các electron quang điện có thể bức xạ có bước sóng 0,15 µ khoảng lớn nhất là rời xa tấm kim loại mộtt khoả
µm. A. 29,35 µm. B. 15,23 µ C. 27,48 µm. D. 4,15 mm. Hiển thị lời giải thể rời xa tấm kim loại một khoảng lớn ớn nhất nh là: Các electron quang điệnn có th
Đáp án A Bài 7: Chiếu bức xạ có λ = 0,3 0,3µm vào tấm kim loại có giới hạn ạn quang điện λ0 = v 0,6µm. Cho chùm hẹpp các quang electron này đi vào từ trường đều vuông góc với
và không đổi, có cảm ứng từ B = 10-2T, thì bán kính vận tốc ban đầu quỹ đạo tròn của quang êlectron là: A. r = 2cm. B. r ≤ 4,85cm. C. r = 1,5cm. D. r = 1,44cm. Hiển thị lời giải Đáp án B Khi đi vào từ trường mà
thì quang electron chuyển động tròn đều.
Lực Lo - ren - xơ là lực hướ ớng tâm:
Do v0 < v0 max nên
. Tính v0 max tò công thức Anh-xtanh:
Thay số, ta được r ≤ 4,85cm.
ện tượng quang điện chọn lọc có đáp áp án chi tiết ti (phần 60 bài tập trắc nghiệm Hiện 1) Bài 1: Chiếu bức xạ điện ện từ có bước sóng 0,25 µm vào catôt của một ột tế t bào quang đạ của êlectron điện có giới hạn quang điện là 0,5 µm. Động năng ban đầu cực đại quang điện là A. 3,975.10-20 J. B. 3,975.10-17 J. C. 3,975.10-19 J. D. 3,975.10-18 J. Hiển thị lời giải Ta có:
Đáp án C Bài 2: Giới hạn quang điện đ ện ccủa một kim loại là 0,30 µm. Công thoát của êlectron khỏi kim loại này là A. 6,625.10-20 J. B. 6,625.10-17 J. C. 6,625.10-19 J. D. 6,625.10-18 J. Hiển thị lời giải Ta có:
Đáp án C
Bài 3: Công thoát êlectron của một kim loại bằng 3,43.10-19 J. Giới hạn quang điện của kim loại này là A. 0,58 µm. B. 0,43 µm. C. 0,30 µm. D. 0,50 µm. Hiển thị lời giải Ta có:
Đáp án A Bài 4: Công thoát electron của một kim loại là 7,64.10-19J. Chiếu lần lầ lượt vào bề ức xạ có bước sóng λ1 = 0,18 µm, λ2 = 0,21 µm và λ3 = mặt tấm kim loại này các bứ loạ đó? 0,35 µm. Bức xạ nào gây được hiện tượng quang điện đối vớii kim loại A. Hai bức xạ (λ1 và λ2). B. Không có bức xạ nào. C. Cả ba bức xạ (λ1, λ2 và λ3). D. Chỉ có bức xạ λ1. Hiển thị lời giải Ta có:
Đáp án A Bài 5: Gọi năng lượng của ủa phôtôn ánh sáng đỏ, ánh sáng lục vàà ánh sáng tím lần lượt là εĐ, εL và εT thì A. εT > εL > εĐ. B. εT > εĐ > εL. C. εĐ > εL > εT. D. εL > εT > εĐ. Hiển thị lời giải
Ta có: ε = hf; fT > fL > fĐ → εT > εL > εĐ. Đáp án A Bài 6: Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào dưới đây là sai? A. Ánh sáng được tạo thành bởi các hạt gọi là phôtôn. B. Năng lượng của các phôtôn ánh sáng là như nhau, không phụ thuộc tần số của ánh sáng. C. Trong chân không, các phôtôn bay dọc theo tia sáng với tốc độ c = 3.108 m/s. D. Phân tử, nguyên tử phát xạ hay hấp thụ ánh sáng, cũng có nghĩa là chúng phát xạ hay hấp thụ phôtôn. Hiển thị lời giải Năng lượng của các phôtôn ánh sáng phụ thuộc vào tần số của ánh sáng. Đáp án B Bài 7: Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phôtôn ứng với mỗi ánh sáng đơn sắc có năng lượng càng lớn nếu ánh sáng đơn sắc đó có A. tần số càng lớn. B. tốc độ truyền càng lớn. C. bước sóng càng lớn. D. chu kì càng lớn. Hiển thị lời giải ε = hf → f càng lớn thì ε càng lớn. Đáp án A Bài 8: Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào dưới đây là sai? A. Khi ánh sáng truyền đi, lượng tử ánh sáng không bị thay đổi và không phụ thuộc vào khoảng cách tới nguồn sáng. B. Năng lượng của lượng tử của ánh sáng màu đỏ lớn hơn năng lượng của lượng tử của ánh sáng tím.
C. Nguyên tử hay phân tử vật chất không hấp thụ hay bức xạ ánh sáng một cách liên tục mà thành từng phần riêng biệt, đứt quãng. D. Mỗi chùm ánh sáng dù rất yếu cũng chứa một số lượng rất nhiều các lượng tử ánh sáng. Hiển thị lời giải Bài 9: Hiện tượng quang điện ngoài là hiện tượng electron bị bứt ra khỏi tấm kim loại khi A. chiếu vào tấm kim loại này một chùm hạt nhân hêli. B. chiếu vào tấm kim loại này một bức xạ điện từ có bước sóng thích hợp. C. cho dòng điện chạy qua tấm kim loại này. D. tấm kim loại này bị nung nóng bởi một nguồn nhiệt. Hiển thị lời giải Bài 10: Khi nói về phôtôn phát biểu nào dưới đây là đúng ? A. Năng lượng của phôtôn càng lớn khi bước sóng ứng với phôtôn càng lớn. B. Với mỗi ánh sáng đơn sắc có tần số f, các phôtôn đều mang năng lượng như nhau. C. Năng lượng của phôtôn ánh sáng tím nhỏ hơn năng lượng phôtôn của ánh sáng đỏ. D. Phôtôn có thể tồn tại trong trạng thái đứng yên. Hiển thị lời giải Bài 11: Ánh sáng nhìn thấy có thể gây ra hiện tượng quang điện ngoài với A. kim loại bạc. B. kim loại kẽm. C. kim loại xesi. D. kim loại đồng. Hiển thị lời giải Chùm tia tử ngoại có thể gây hiện tượng quang điện ngoài cho các kim loại thông thường như bạc, nhôm, đồng, kẽm, còn ánh sáng nhìn thấy thì có thể gây hiện
tượng quang điện ngoài cho các kim loại kiềm như natri, canxi, kali, xêsi. Đáp án C Bài 12: Chiếu bức xạ có tần số f vào một kim loại có công thoát A gây ra hiện tượng quang điện. Giả sử một êlectron hấp thụ phôtôn sử dụng một phần năng lượng làm công thoát, phần còn lại biến thành động năng K của nó. Nếu tần số của bức xạ chiếu tới là 2f thì động năng của êlectron quang điện đó là A. K – A. B. K + A. C. 2K – A. D. 2K + A. Hiển thị lời giải ε = hf = A + K; ε’ = 2hf = 2A + 2K = A + 2K + A = A + K’ → K’ = 2K + A. Đáp án D Bài 13: Gọi εD, εL và εV là năng lượng của phôtôn của ánh sáng đỏ, ánh sáng lục và ánh sáng vàng. Sắp xếp nào sau đây đúng ? A. εV > εL > εD.
B. εL > εV > εD.
C. εL > εD > εV. D. εD > εV > εL. Hiển thị lời giải Ta có: ε = hf ; trong vùng ánh sáng nhìn thấy, tần số tăng dần theo thứ tự: đỏ, cam, vàng, lục, lam, chàm, tím. Đáp án B Bài 14: Khi nói về phôtôn phát biểu nào dưới đây đúng ? A. Với mỗi ánh sáng đơn sắc có tần số xác định, các phôtôn đều mang năng lượng như nhau. B. Phôtôn có thể tồn tại trong trạng thái đứng yên. C. Năng lượng của phôtôn càng lớn khi bước sóng ánh sáng ứng với phôtôn đó càng lớn. D. Năng lượng của phôtôn ánh sáng tím nhỏ hơn năng lượng của phôtôn ánh sáng đỏ. Hiển thị lời giải
Bài 15: Theo quan điệm của thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây là sai? A. Các phôtôn của cùng một ánh sáng đơn sắc đều mang năng lượng như nhau. B. Khi ánh sáng truyền đi xa, năng lượng của phôtôn giảm dần. C. Phôtôn chỉ tồn tại trong trạng thái chuyển động. D. Ánh sáng được tạo thành bởi các hạt gọi là phôtôn. Hiển thị lời giải Ánh sáng là một chùm hạt. Mỗi hạt là một phôtôn. Mỗi phôtôn bay dọc theo tia sáng với vận tốc trong chân không là c = 3.108 m/s mang một năng lượng nhất định không phụ thuộc vào khoảng cách nguồn sáng, phôtôn chỉ tồn tại ở trạng thái chuyển động, không có phôtôn đứng yên. Đáp án B. Bài 16: Thuyết lượng tử ánh sáng không được dùng để giải thích A. hiện tượng quang điện. B. hiện tượng quang – phát quang. C. hiện tượng giao thoa ánh sáng. D. nguyên tắc hoạt động của pin quang điện. Hiển thị lời giải Dùng thuyết lượng tử không thể giải thích được hện tượng giao thoa ánh sáng. Đáp án C Bài 17: Phôtôn của một bức xạ có năng lượng 6,625.10-19 J. Bức xạ này thuộc miền A. sóng vô tuyến. B. hồng ngoại. C. tử ngoại. D. ánh sáng nhìn thấy. Hiển thị lời giải Ta có:
Đáp án A Bài 18: Trong chân không, bức xạ đơn sắc màu vàng có bước sóng 0,589µm. Năng lượng của phôtôn ứng vvới bức xạ này là A. 0,21 eV. B. 2,11 eV. C. 4,22 eV. D. 0,42 eV. Hiển thị lời giải Ta có:
ằng số s Plăng là Bài 19: Công thoát electron khỏi đồng là 6,625.10-19J. Biết hằng -34 8 hạ quang điện 6,625.10 Js, tốc độ ánh sáng trong chân không là 3.10 m/s. Giới hạn của đồng là A. 0,90 µm. B. 0,60 µm. C. 0,40 µm. D. 0,30 µm. Hiển thị lời giải Ta có:
Đáp án D Bài 20: Trong chân không, ánh sáng tím có bbước sóng 0,4 µm. m. Mỗi phôtôn của ợng xấp xỉ bằng ánh sáng này mang năng lượ A. 4,97.10-31 J. B. 4,97.10-19 J. C. 2,49.10-19 J. D. 2,49.10-31 J. Hiển thị lời giải Ta có:
Đáp án B
ện tượng quang điện chọn lọc có đáp áp án chi tiết ti (phần 60 bài tập trắc nghiệm Hiện 2) Bài 1: Phát biểu nào sau đây sai khi nói về phôtôn ánh sáng? A. Phôtôn chỉ tồn tạii trong trạng thái chuyển động.
ăng lượng xác định. B. Mỗi phôtôn có một năng ng phôtôn của c ánh C. Năng lượng củaa phôtôn ccủa ánh sáng tím lớn hơn năng lượng sáng đỏ. D. Năng lượng củaa các phôtôn ccủa các ánh sáng đơn sắcc khác nhau đều bằng nhau. Hiển thị lời giải Các ánh sáng đơn sắcc khác nhau có ttần số khác nhau nên năng ăng lượng của các phôtôn của các ánh sáng đơn sắc khác nhau sẽ khác nhau. Đáp án D Bài 2: Đáp án phát biểu đúng, khi nói vvề thuyết lượng tử ánh sáng A. Năng lượng phôtôn càng nhỏ khi cường độ chùm ánh sáng càng nhỏ.
ển độ động hay đứng yên tùy thuộc vào nguồn sáng chuyển chuy B. Phôtôn có thể chuyển động hay đứng yên. vớ phôtôn đó C. Năng lượng củaa phôtôn càng lớn khi tần số của ánh sáng ứng với càng nhỏ. ởi các hhạt gọi là phôtôn. D. Ánh sáng được tạo bởi Hiển thị lời giải ại trong trạng tr thái Ánh sáng được tạo bởii các hhạt gọi là phôtôn. Phôtôn chỉ tồn tại ng. Không có phôtôn đứng yên. Năng lượng của phôtôn ε = hf. Đáp án chuyển động. D
ng tử ánh sáng không giải thích được Bài 3: Dùng thuyết lượng
A. hiện tượng quang – phát quang.
ng giao thoa ánh sáng. B. hiện tượng ng của pin quang điện. C. nguyên tắc hoạt động ện ngoài. D. hiện tượng quang điện Hiển thị lời giải giải thích được hiện tượng quang điện, điệ không giải Dùng thuyết lượng tử ánh sáng gi ng giao thoa ánh sáng. Đáp án B thích được hiện tượng
n có công thoát electron Bài 4: Kim loại dùng làm catôt của một tế bào quang điện tri tiêu dòng A = 2,2eV. Chiếu vào catôt một bức xạ có bước sóng λ. Muốn triệt ải đặ đặt vào anôt và catôt một hiệu điện thế hãm Uh = 0,4V. quang điện, người ta phải Giới hạn quang điện của kim loại là: 565µm. A. λ0 = 656µm. B. λ0 = 565 trị khác. C. λ0 = 356µm. D. Một giá tr Hiển thị lời giải Đáp án B
loại: Giới hạn quang điện λ0 của kim lo
n có công thoát electron Bài 5: Kim loại dùng làm catôt của một tế bào quang điện tri tiêu dòng A = 2,2eV. Chiếu vào catôt một bức xạ có bước sóng λ. Muốn triệt ải đặ đặt vào anôt và catôt một hiệu điện thế hãm Uh = 0,4V. quang điện, người ta phải ủa các êlectron quang điện là: Vận tốc ban đầu cực đại của A. v0 max ≈ 7,75.105m/s. B. v0 max ≈ 3,75.106m/s. C. v0 max ≈ 3,75.105m/s. D. Một giá trị khác. Hiển thị lời giải Đáp án C
Vận tốc ban đầu cực đại Vmax khi dòng quang điện triệt tiêu là
n có công thoát electron Bài 6: Kim loại dùng làm catôt của một tế bào quang điện tri tiêu dòng A = 2,2eV. Chiếu vào catôt một bức xạ có bước sóng λ. Muốn triệt ải đặ đặt vào anôt và catôt một hiệu điện thế hãm Uh = 0,4V. quang điện, người ta phải Bước sóng của bức xạ là:
0,478µm. A. λ = 0,678µm. B. λ = 0,478 trị khác. C. λ = 0,278µm. D. Một giá tr Hiển thị lời giải Đáp án B Theo công thức Anh-xtanh:
cực đại của quang êlectron khi bứtt ra khỏi khỏ catôt của tế Bài 7: Động năng ban đầu cự Biết tốc độ cực đại củaa quang electron khi tới t bào quang điện có giá trịị 1,72eV. Bi 6 điện thế giữa anôt và catôt của tế bào quang điện là anôt là 4,66.10 m/s. Hiệu điệ A. 60V. B. -45V. C. -60V. D. 45V. Hiển thị lời giải Đáp án A
ng ta có: Theo định lí động năng
ng tia X có thể th phát ra là Bài 8: Bước sóng ngắnn nhất ccủa tia Rơn-ghen mà một ống 1A∘. Hiệu điện thế giữaa anôt và catôt của ống tia X là A. 12,42kV. B. 124,10kV. C. 10,00kV. D. 1,24kV. Hiển thị lời giải Đáp án A Ta có:
Bài 9: Giới hạn quang điện đ ện ccủa rubi là λ0 = 0,81µm. Chiếu đồng ng thời hai ánh sáng n có catôt làm bằng có bước sóng λ1 = 0,4µm và λ2 = 0,5 µm vào tế bào quang điện triệt tiêu hoàn toàn dòng quang điện là rubi. Hiệu điện thế hãm để tri A. 1,57V. B. 0,62V. C. 0,95V. D. 1,26V. Hiển thị lời giải Đáp án A λ1 < λ2. Uh triệt tiêu dòng quang điện có:
Bài 10: Giới hạn quang điện ccủa một kim loại là 5200A∘. Các êlectron quang điện t sẽ bị bật ra nếu kim loại đó được chiếu sáng bằng ánh sáng đơn sắc phát ra từ A. đèn hồng ngoại 20W. B. đèn hồng ngoại 100W.
C. đèn hồng ngoại 50W. D. đèn tử ngoại 50W. Hiển thị lời giải Đáp án D. Bài 11: Một kim loạii có công thoát êlectron là A0 = 4,47eV. Chiếu chùm bức xạ ập, tấm t kim loại đơn sắc có bước sóng λ < λ0 vào tấm kim loại ấy ở trạng thái cô lập, có điện thế cực đại là Vmax = 3,8V. Chùm bức xạ có bước sóng là: A. λ = 0,15.10-6m. B. λ = 0,12.10-6m. C. λ = 0,18.10-6m. D. λ = 0,21.10-6m. Hiển thị lời giải Đáp án A
Bài 12: Một kim loạii có công thoát êlectron là A0 = 4,47eV. Chiếu chùm bức xạ ập, tấm t kim loại đơn sắc có bước sóng λ < λ0 vào tấm kim loại ấy ở trạng thái cô lập, ủa tấm tấ kim loại có điện thế cực đại là Vmax = 3,8V. Điện thế cực đại của khi
là:
A. Vmax = 2,125V. B. Vmax = 2,55V.
C. Vmax = 2,45V. D. Vmax = 2,235V. Hiển thị lời giải Đáp án D.
Bài 13: Có các kim loại và giới hạn quang điện sau đây: Kim loại
Kẽm
Canx
λ0 (µm)
0,35
0,45
Nếu dùng ánh sáng kích thích mà mỗi phôtôn của nó có năng lượng ε = 2eV thì có ng quang đđiện với kim loại nào kể trên? thể gây ra hiện tượng A. Kẽm, canxi. B. Canxi, xesi. C. Xesi. D. Kẽm. Hiển thị lời giải Đáp án C
Áp dụng điều kiện λ ≤ λQ. Hiện tượng quang điện chỉ xảy ra với xêsi. Bài 14: Khi chiếu lần lượt hai bbức xạ có tần số là f1, f2 (với f1 < f2) vào một quả ớ điện điệ thế cực đại cầu kim loại đặt cô lập thì đều xảy ra hiện tượng quang điện với của quả cầu lần lượt là V1, V2. Nếu chiếu đồng thời hai bức xạ vào quả cầu này thì điện thế cực đại của nó là A. (V1 + V2). B. |V1 - V2|. C. V2. D. V1. Hiển thị lời giải Đáp án C
n lượng Bài 15: Bước sóng củaa ánh sáng đơn sắc mà một hạt phôtôn củaa nó có năng -19 -34 8 là 2eV là (Cho 1eV = 1,6.10 J; h = 6,625.10 J.s; c = 3.10 m/s). A. 0,062µm. B. 0,621µm C. 6,21µm D. 6,21µm. Hiển thị lời giải Đáp án B
Bài 16: Khi có hiện tượng quang điện xảy ra trong tế bào ào quang điện, phát biểu nào sau đây là sai? A. Giữ nguyên chùm sáng kích thích, thay đổi kim loại làm catôt thì động năng ban đầu cực đại của quang êlectron thay đổi.
B. Giữ nguyên cường độ chùm sáng kích thích và kim loại dùng làm catôt, giảm ủa quang êlectron tần số củaa ánh sáng kích thích thì động năng ban đầu cực đại của giảm.
ủa ánh sáng kích thích và kim loại làm catôt, tăng cường C. Giữ nguyên tần số của t độ chùm sáng kích thích thì động năng ban đầu cực đại củaa quang electron tăng. D. Giữ nguyên cường độ chùm sáng kích thích và kim loại dùng làm catôt, giảm ực đại đạ của quang bước sóng củaa ánh sáng kích thích thì động năng ban đầu cực êlectron tăng. Hiển thị lời giải Đáp án C
đại của quang electron không phụ thuộc ộc vào cường độ Động năng ban đầu cực đạ chùm sáng kích thích. Do đó phát biểu sai là: Giữ nguyên tần số của ủa ánh sáng kích thích và kim loại làm catôt, ttăng cường độ chùm sáng kích thích thì động năng ban đầu cực đại củaa quang electron ttăng. ủa chùm ánh sáng kích thích có trị số ố giảm dần d thì các Bài 17: Khi bước sóng của ặt kim lo loại có phôtôn chiếu vào bề mặt A. tốc độ giảm dần. B. năng llượng tăng dần. C. số lượng tăng dần. D. tần số giảm dần. Hiển thị lời giải Đáp án B
⇒ λ giảm thì năng lượng của phôtôn tăng.
n âm, hiện hiệ tượng nào Bài 18: Chiếu một chùm tia hồng ngoại vào tấm kẽm tích điện dưới đây xảy ra? ện âm như lúc đầu. A. Tấm kẽm vẫn tích điện ương. B. Tấm kẽm có điện thế dươ C. Tấm kẽm trở nên trung hòa về điện.
ện tích âm. D. Tấm kẽm mất dần điện Hiển thị lời giải Đáp án A
ẽm (λ0 = 0,35µm) Tia hồng ngoại có bướcc sóng llớn hơn bước sóng giới hạn của kẽm n tích điện âm như nên không xảy ra hiện tượng quang điện. Vì vậy, tấm kẽm vẫn lúc đầu. Bài 19: Công thoát êlectron của một kim loại là A = 7,23.10-19J. Nếu chiếu lần lượt vào kim loại này các bức xạ có tần số f1 = 2,1.1015Hz; f2 = 1,33.1015Hz; f3 = ức xạ nào dưới đây 9,315.1014Hz; f4 = 8,45.1014Hz và f5 = 6,67.1014Hz thì những bức ng quang điện? gây được hiện tượng Cho h = 6,625.10-34J.s; C = 3.108m/s. A. f1, f3 và f4. B. f2, f3 và f5. C. f1 và f2. D. f4, f3 và f2. Hiển thị lời giải Đáp án C
Chỉ có các bức xạ f1 và f2 (lớn hơn f0) gây được hiện tượng quang điện. điệ
cầ bằng đồng Bài 20: Chiếuu ánh ánh sáng phát ra ttừ hồ quang điện vào một quảả cầu ảy ra? tích điện dương, gắn trên điện nghiệm, hiện tượng nào dưới đây xảy A. Điện tích của quả cầuu vẫn như lúc đầu.
ăng lên. B. Điện thế của quả cầu tăng C. Quả cầu trở nên trung hòa về điện.
quả cầu bị mất dần diện tích. D. Sau một khoảng thờii gian qu Hiển thị lời giải
Đáp án A 60 bài tập trắc nghiệm Hiện tượng quang điện chọn lọc có đáp án chi tiết (phần 3) Bài 1: Với ε1, ε2, ε3 lầnlượt là năng lượng của phôton ứng với các bức xạ màu lục, bức xạ tử ngoại và bức xạ hồng ngoại thì A. ε2 > ε1 > ε3. B. ε2 > ε3 > ε1. C. ε1 > ε2 > ε3. D. ε3 > ε1 > ε2. Hiển thị lời giải Đáp án A Trong ba bức xạ đã cho: bức xạ tử ngoại có bước sóng ngắn nhất nên năng lượng của phôtôn tương ứng là lớn nhất; bức xạ hồng ngoại có bước sóng dài nhất nên năng lượng của phôtôn tương ứng là bé nhất. Bài 2: Khi nói về thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào dưới đây là sai? A. Khi ánh sáng truyền đi, tần số ánh sáng không bi thay đổi và không phụ thuộc khoảng cách tới nguồn sáng. B. Nguyên tử hay phân tử vật chất không hấp thụ hay bức xạ ánh sáng một cách liên tục mà thành từng phần riêng biệt, đứt quãng. C. Năng lượng của phôtôn ứng với ánh sáng đỏ lớn hơn năng lượng của phôtôn ứng vớị ánh sáng tím. D. Mỗi chùm sáng dù rất yếu cũng chứa một số lượng phôtôn rất lớn. Hiển thị lời giải Đáp án C Phát biểu sai là: Năng lượng của phôtôn ứng với ánh sáng độ lớn hơn năng lượng của phôtôn ứng với ánh sáng tím. Bài 3: Chiếu vào catôt của tế bào quang điện lần lượt hai bức xạ. Khi chiếu bức xạ có tần số f1 = 1,6500.1015Hz thì dòng quang điện bằng 0 với UAK < - 4,95V.
ằng 0 với v UAK < Khi chiếu bức xạ có f2 = 1,9035.1015Hz thì dòng quang điện bằng 6V. Đáp án đáp số đúng vềề hhằng số Plãng. A. 6,625.10-34J.s. B. 6,624.10-34J.s. C. 6,627.10-34J.s. D. 6,626.10-34J.s. Hiển thị lời giải Đáp án C Theo đề ra thì hiệu điệnn thế hãm trong hai trường hợp là U1 = 4,95V và U2 = 6V.
Từ (1) và (2), ta có: h(f1 - f2) = e(U1 - U2) ⇒ h = 6,627.10-34J.s
bức xạ λ1 và λ2 = 2λ1 vào tấm kim loạii có giới giớ hạn quang Bài 4: Chiếu lần lượtt hai bứ ăng ban đầu cưc đại lần lượt thu đượcc có Wđ1 = 3Wđ2. điện λ0 = 0,6µm. Động năng Vậy Wđ1 là A. 3eV. B. 3,5eV. C. 9,94.10-19J. D. 3,212J. Hiển thị lời giải Đáp án C Ta có:
Chia hai vế củaa (1) cho 2, rồ rồi trừ đi (2):
n kéo dài đồ thị là Bài 5: Trong đồ thị hình 3.2, đường tiệm cận ngang của phần Uh = U1. Đáp án phát biểu đđúng.
A. Vẽ đường kéo dài nét đứt là vì theo quy ước Uh > 0. B. Không tính được U1. C. U1 = -3V. D. U1 = -1,875V. Hiển thị lời giải Đáp án D
Bài 6: Chiếu đồng thờii hai bbức xạ λ1 = 0,23µm; λ2 = 0,35µm, các quang electron cực đại là 106m/s. Giới hạn quang điện λ0 của kim loại bật ra có vận tốc ban đầu cự là A. 0,6µm. B. 0,46µm. C. 0,3µm. D. 0,554µm. Hiển thị lời giải
Đáp án B Do λ2 > λ1 nên quang electron có vận tốc ban đầu cực đại cần tìm phải ứng với λ1:
µm. Thay số, ta có: λ0 = 0,46µm. Bài 7: Chiếu một bức xạạ có bước sóng λ vào tấm kim loạii có công thoát là 3eV thì cực đại là 2V. Vậy λ phải là tấm kim loại đạt điện thếế cự A. 0,248µm. B. 0,3µm. C. 0,158µm. D. 0,25µm. Hiển thị lời giải Đáp án A Biểu thức của điện thế cực ực đạ đại mà tấm kim loại cô lập đạt được là:
0,248µm. Thay số, ta được λ = 0,248µ 0,3µm vào tấm kim loại có giới hạn ạn quang điện λ0 = Bài 8: Chiếu bức xạ có λ = 0,3 v 0,6µm. Cho chùm hẹpp các quang electron này đi vào từ trường đều vuông góc với và không đổi, có cảm ứng từ B = 10-2T, thì bán kính vận tốc ban đầu quỹ đạo tròn của quang êlectron là: A. r = 2cm. B. r ≤ 4,85cm. C. r = 1,5cm. D. r = 1,44cm. Hiển thị lời giải Đáp án B
Khi đi vào từ trường mà
thì quang electron chuyển động tròn đều.
Lực Lo - ren - xơ là lực hướ ớng tâm:
Do v0 < v0max nên
. Tính v0max tò công thức Anh-xtanh:
Thay số, ta được r ≤ 4,85cm.
ới hạn hạ quang điện Bài 9: Kim loại dùng làm catôt của một tế bào quang điện có giới 14 -34 tr ứng với tần số là 4,5283.10 Hz. Biết h = 6,625.10 J.s và tốc độ ánh sáng trắng 8 ại này là chân không C = 3.10 m/s. Công thoát của êlectron khỏi mặt kim loại A. 0,3.10-17J. B. 3.10-17J. C. 3.10-19J. D. 0,3.10-20J. Hiển thị lời giải Đáp án C A = hf0 = 6,625.10-34.4,5238.1014 ≈ 3.10-19J. Bài 10: Công thoát êlectron khỏi mặt kim loại canxi là 2,76eV. Biết h = 6,625.1034 lo này là J.s; C = 3.108m/s và 1eV = 1,6.10-19J. Giới hạn quang điện củaa kim loại A. 0,36µm. B. 0,66|µm. C. 0,72µm D. 0,45µm. Hiển thị lời giải Đáp án D
ợng quang điện với kim loạii có công thoát electron là Bài 11: Để gây ra hiện tượ 1,88eV thì ánh sáng kích thích phải có tần số tối thiểu bằng bao nhiêu? ng chân không c = Biết hằng số Plăng h = 6,625.10-34J.s, tốc độ ánh sáng trắng 8 -19 3.10 m/s và 1eV = 1,6.10 J. A. 1,45.1014Hz. B. 4,04.1014Hz. C. 4,54.1014Hz. D. 2,54.1014Hz. Hiển thị lời giải Đáp án C
Bài 12: Giới hạn quang điện ccủa một kim loại làm catôt của tế bào quang điện là trắng chân không và hằng số ố Plăng Plă lần lượt là λ0 = 500nm. Biết tốc độ ánh sáng tr 8 -34 3.10 m/s và 6,625.10 J.s. Chiếu vào catôt của tế bào quang điện này bức xạ có bước sóng λ = 350nm, thì động năng ban đầu cực đại của quang êlectron là A. 0,625eV. B. 1,0625eV. C. 6,25eV. D. 1,625eV. Hiển thị lời giải Đáp án B Từ công thức:
x có tần số Bài 13: Chiếu vào catôt của tế bào quang điện một chùm bức xạ 14 y ra. Hỏi H trong mỗi 2.10 Hz với công suấtt 0,1W thì có hiện tượng quang điện xảy ện bằng b 0,1%? giây có bao nhiêu electron bbật ra khỏi catôt nếu hiệu suất quang đđiện A. 3,65.1015. B. 3,65.1014. C. 7,55.1015. D. 7,55.1014. Hiển thị lời giải Đáp án D
Bài 14: Trong thí nghiệm về tế bào quang điện, cường độ dòng quang điện bão ỗi giây là hòa là 64µA. Hiệu suất lượng ttử là 2%. Số phôtôn phát ra trong mỗi A. 2.1016. B. 4.1017. C. 4.1018. D. 4.1019. Hiển thị lời giải Đáp án A
Bài 15: Khi truyềnn trong chân không, ánh sáng đỏ có bước sóng λ1 = 640µm, ánh 500µm. Cho hai ánh sáng này truyền trong một m môi sáng tím có bước sóng λ2 = 500 suất tuyệt đối của môi trường đó đối với ới hai ánh sáng trường trong suốt thì chiết su ng trong suốt su trên, này lần lượt là n1 = 1,41 và n2 = 1,44. Khi truyền trong môi trường ủa phôtôn có bước tỉ số năng lượng củaa phôtôn có bước sóng so với năng lượng của sóng λ2 bằng
thị lời giải Hiển th Đáp án B
hằ số Plăng h Bài 16: Giới hạn quang điện ccủa đồng (Cu) là λ0 = 0,30µm. Biết hằng -34 truyền ánh sáng trắng chân không làà c = 3.108m/s. Công = 6,625.10 J.s và tốc độ truy mặt của đồng là thoát của electron khỏi bềề mặ A. 8,28eV. B. 2,07eV. C. 1,03eV. D. 4,14eV. Hiển thị lời giải Đáp án D
Bài 17: Theo thuyết lượng tử ánh sáng thì năng lượng của A. một phôtôn bằng năng lượng nghỉ của một electron B. phôtôn phụ thuộc vào khoảng cách từ phôtôn đó tới nguồn phát ra nó.
ng nhau. C. các phôtôn trong cùng một chùm sáng đơn sắc có trị số bằng đ D. phôtôn tỉ lệ thuận với bước sóng ánh sáng tương ứng vớii phôtôn đó. Hiển thị lời giải Chọn C
ột tế t bào quang Bài 18: Chiếuu ánh sáng có bước sóng λ = 0,42µm vào catôt của một điện có công thoát êlectron là 2eV. Phải dùng hiệu điện thế hãm Uh bằng bao nhiêu để vừa đủ triệt tiêu dòng quang điện? Biết h = 6,625.10-34J.s; c = 3.108m/s. A. 1,2eV. B. 1,5eV. C. 0,96eV. D. 3eV. Hiển thị lời giải Đáp án C Từ công thức:
Bài 19: Chiếu ánh sáng có tần số thích hợp vào catôt tế bào quang điện thì số ỏi catôt ccủa tế bào quang điện n trong mỗi m giây là êlectron bị bứt ra khỏi 14 -19 5.10 (êlectron/s). Cho ε = 1,6.10 C. Cường độ dòng quang điện bão hòa là A. 80µA. B. 2,5.10-6A. C. 8.10-6A. D. 5µA.
Hiển thị lời giải Đáp án A Số êlectron bị bật ra khỏi catôt của tế bào quang điện trong giây: Ibh = Nee = 5.1014.1,6.10-19 = 80.10-6A = 80µA. Bài 20: Chiếu ánh sáng có tần số thích hợp vào catôt của tế bào quang điện thì động năng ban đầu cực đại của êlectron quang điện là 3,4eV và cường độ dòng quang điện qua mạch là 0,2µA. Nếu vẫn chiếu ánh sáng có tần số nói trên và duy trì một hiệu điện thế giữa arrôt vàr catôt của tế bào quang điện là UAK = -4,2V, thì cường độ dòng quang điện khi đó có trị số bằng A. 0. B. 0,2µA. C. 4µA. D. 0,4µA. Hiển thị lời giải Đáp án A eUh = Wđmax ⇒ Uh = 3,4V. Vì UAK = - 4,2V < - Uh. Vậy không có dòng quang điện (I = 0). Chủ đề: Tia X 50 bài tập trắc nghiệm Tia X chọn lọc có đáp án chi tiết (phần 1) Bài 1: Tia X được ứng dụng nhiều nhất là nhờ có A. Khả năng xuyên qua vải, gỗ, các cơ mềm. B. Tác dụng làm đen phim ảnh. C. Tác dụng làm phát quang nhiều chất. D. Tác dụng hủy diệt tế bào. Hiển thị lời giải Đáp án A Do tác dụng hủy diệt tế bào, nên tia X được áp dụng để chữa một số bệnh ung thư, nhưng áp dụng này không phổ biến bằng áp dụng của khả năng đâm xuyên.
Bài 2: Tia X xuyên qua các lá kim loại A. Một cách dễ dàng, như nhau, với mọi kim loại, và mọi tia. B. Càng dễ, nếu bước sóng càng nhỏ. C. Càng dễ, nếu kim loại có nguyên tử lượng càng lớn. D. Khó nếu bước sóng càng nhỏ. Hiển thị lời giải Đáp án B Vì tính chất này, nên tia X có bước sóng nhỏ thường được gọi là tia X cứng, còn tia có bước sóng lớn là tia X mềm. Bài 3: Một bức xạ hồng ngoại có bước sóng 6.10-3mm, so với bức xạ tử ngoại có bước sóng 125µm, thì có tần số nhỏ gấp A. 50 lần. B. 48 lần. C. 44 lần. D. 40 lần. Hiển thị lời giải Đáp án B 6.10-3mm = 6.10-9.103m = 6.103nm = 48.125nm Bước sóng lớn gấp 48 lần thì tần số nhỏ đi 48 lần. Bài 4: Những nguồn nào sau đây phát ra tia Rơn-ghen? (I) Chiếc bàn là nung nóng. (II) Ngọn nến. (III) Con đom đóm. (IV) Màn ảnh của mày thu hình. A. Chỉ (I).
B. Chỉ (IV). C. (I) và (II). D. (II) và (III). Hiển thị lời giải Đáp án B Ta biết rằng ống hình của máy thu hình là một ống tia catôt. Dòng electron phát ra từ catôt đến đập vào bột phát quang của màn hình sẽ làm cho lớp bột đó phát ra ánh sáng nhìn thấy. Tuy nhiên, bên cạnh đó nó cũng phát ra một tỉ lệ nhỏ tia Rơnghen mềm (có bước sóng dài). Vì thế lớp thủy tinh ở màn hình phải làm dầy và pha các chất hấp thụ tia Rơn-ghen. Bài 5: Khi nói về tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây sai? A. Hồ quang điện và các vật có nhiệt độ trên 3000ºC là các vật phát ra tia tử ngoại rất mạnh. B. Tia tử ngoại có bản chất là sóng điện từ có bước sóng nằm trong khoảng từ tia tím đến tia X. C. Tia tử ngoại là những bức xạ không nhìn thấy được có bước sóng nhỏ hơn tia tím (λ < 0,38µm). D. Thủy tinh và nước trong suốt đối với tia tử ngoại. Hiển thị lời giải Bài 6: Máy quang phổ là dụng cụ quang dùng để A. Tạo quang phổ của một nguồn sáng. B. Đo bước sóng của các bức xạ phát ra từ một nguồn. C. Phân tích một chùm sáng phức tạp thành các thành phần đơn sắc. D. Quan sát và chụp ảnh quang phổ của các vật. Hiển thị lời giải Đáp án C
Bài 7: Trong máy quang phổ, chùm tia ló ra khỏi lăng kính trong hệ tán sắc trước khi qua thấu kính của buồng tối là A. Một chùm sáng song song B. Mọi chùm tia phân kì có nhiều màu. C. Một tập hợp nhiều chùm tia song song, mỗi chùm có một màu. D. Một chùm tia phân kì màu trắng. Hiển thị lời giải Đáp án C Bài 8: Ống chuẩn trực của một máy quang phổ có nhiệm vụ A. Tạo một chùm sáng chuẩn. B. Tạo một số bước sóng ánh sáng chuẩn. C. Hướng ánh sáng từ nguồn phải khảo sát vào lăng kính. D. Tạo một chùm tia song song song. Hiển thị lời giải Đáp án D Bài 9: Thấu kính buồng ảnh (hay buồng tối) của máy quang phổ có nhiệm vụ A. Tạo một ảnh của nguồn sáng. B. Tạo một ảnh thật của khe sáng ở ống chuẩn trực lên kính ảnh. C. Tạo các vạch quang phổ. D. Hội tụ các chùm sáng đơn sắc ra khỏi lăng kính vào mặt phẳng tiêu. Hiển thị lời giải Đáp án B Bài 10: Nếu chùm tia sáng đưa vào ống chuẩn trực của máy quang phổ là do bóng đèn dây tóc nóng sáng phát ra, thì quang phổ thu được trong buồng ảnh thuộc loại
A. Quang phổ vạch. B. Quang phổ hấp thụ. C. Quang phổ liên tục. D. Một loại quang phổ khác. Hiển thị lời giải Đáp án C Bài 11: Tính chất nào sau đây của tia Rơn-ghen được ứng dụng trong chụp điện và chiếu điện? A. Làm phát quang một số chất. B. Tác dụng mạnh lên kính ảnh. C. Đâm xuyên mạnh. D. Cả ba tính chất trên. Hiển thị lời giải Đáp án C Bài 12: Đáp án câu phát biểu đúng trong các câu sau A. Tia hồng ngoại có tác dụng nhiệt, tia tử ngoại còn gọi là tia lạnh nên không có tác dụng nhiệt. B. Các bức xạ điện từ có tính chất khác nhau là do chúng có bước sóng khác nhau. C. Tia hồng ngoại, tia tử ngoại đều có khả năng đâm xuyên mạnh nên có khả năng ion hóa không khí. D. Tia gamma, tia tử ngoại, tia Rơn-ghen đều là các sóng điện từ có bước sóng ngắn từ 10-10m đến 10-12m. Hiển thị lời giải Bài 13: Vạch quang phổ thực chất là
A. Các phần chia nhỏ của quang phổ. B. Ảnh thật của khe sáng của ống chuẩn trực, cho bởi một bức xạ đơn sắc. C. Vân sáng giao thoa cho bởi hai khe của ống chuẩn trực. D. Ảnh tạo bởi các tia sáng qua lăng kính. Hiển thị lời giải Đáp án B Bài 14: Ưu điểm nổi bật của phép phân tích quang phổ là: A. Phân tích được thành phần cấu tạo của các vật rắn, lỏng được nung nóng sáng. B. Xác định được tuổi của các cổ vật, ứng dụng trong ngành khảo cổ học. C. Xác định được sự có mặt của các nguyên tố trong một hợp chất. D. Xác định được nhiệt độ cũng như thành phần cấu tạo bề mặt của các ngôi sao trên bầu trời. Hiển thị lời giải Bài 15: Kí hiệu các tính chất sau: (I) Đơn giản; (II) Rất hay; (III) Có thể phân tích được các vật phát sáng ở xa; (IV) Chỉ cần một mẫu nhỏ. Phép phân tích quang phổ có tiện lợi như thế nào? A. (I) và (III). B. (II) và (IV). C. (I), (II) và (III). D. Cả (I), (II), (III) và (IV). Hiển thị lời giải Đáp án D Bài 16: Khi nói về quang phổ, để hấp thụ được ánh sáng, vật hấp thụ phải có A. Diện tích bề mặt nhỏ hơn so với vật phát sáng
B. Khối lượng riêng nhỏ hơn so với vật phát sáng. C. Nhiệt độ thấp hơn nhiệt độ của vật phát sáng. D. Chiết suất lớn hơn chiết suất của vật phát sáng. Hiển thị lời giải Đáp án C Bài 17: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về quang phổ? A. Quang phổ liên tục của nguồn sáng nào thì phụ thuộc thành phần cấu tạo của nguồn sáng ấy. B. Mỗi nguyên tố hóa học ở trạng thái khí hay hơi nóng sáng dưới áp suất thấp cho một quang phổ vạch riêng, đặc trưng cho nguyên tố đó. C. Để thu được quang phổ hấp thụ, thì nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải cao hơn nhiệt độ của nguồn sáng phát ra quang phổ liên tục. D. Quang phổ hấp thụ là quang phổ của ánh sáng do một vật rắn phát ra khi vật đó được nung nóng. Hiển thị lời giải Bài 18: Đáp án phát biểu đúng. A. Ánh sáng Mặt Trời quan sát được ở dưới mặt đất là ánh sáng trắng với đủ các thành phần đơn sắc. B. Ánh sáng do đèn ống màu trắng ở lớp học phát ra là ánh sáng trắng. C. Ánh sáng trắng là tập hợp đủ các ánh sáng đơn sắc trong vùng nhìn thấy. D. Quang phổ vạch của hiđrô gồm 4 vạch: đỏ, lam, chàm, tím. Hiển thị lời giải Bài 19: Đáp án phát biểu đúng. A. Nguồn sáng là đơn chất thì phát ra quang phổ vạch đặc trưng cho đơn chất. B. Một đơn chất có thể phát ra cả quang phổ vạch và quang phổ liên tục.
C. Khí quyển Trái Đất không hấp thụ một vạch quang phổ nào của ánh sáng Mặt Trời. D. Cả A, B, C đều đúng. Hiển thị lời giải Đáp án B Phát biểu A sai khi đơn chất ở trạng thái rắn, lỏng. Phát biểu C sai, vì khí quyển Trái Đất hấp thụ một số bức xạ của Mặt Trời, ngay cả ở vùng hồng ngoại hay tử ngoại Bài 20: Quang phổ vạch phát xạ của một chất thì đặc trưng cho A. Chính chất ấy. B. Thành phần hóa học của chất ấy. C. Thành phần nguyên tố của chất ấy. D. Cấu tạo phân tử của chất ấy. Hiển thị lời giải Đáp án C Bài 21: Quang phổ vạch là quang phổ A. Chứa các vạch cùng độ sáng, màu sắc khác nhau, đặt cách đều nhau trên quang phổ. B. Gồm toàn bộ vạch sáng, đặt nối tiếp nhau trên quang phổ. C. Chứa một số ít hoặc nhiều vạch sáng màu sắc khác nhau xen kẽ với những khoảng tối. D. Chỉ chứa một số rất ít vạch rất sáng. Hiển thị lời giải Đáp án C
Bài 22: Quang phổ vạch được phát ra trong trường hợp nào sau đây? A. Chất khí hay hơi ở áp suất thấp bị kích thích. B. Có dòng điện phóng qua một chất lỏng, hoặc chất khí, ở áp suất thấp. C. Nung nóng một chất khí ở điều kiện tiêu chuẩn. D. Có dòng điện phóng qua một chất lỏng ở áp suất rất thấp. Hiển thị lời giải Đáp án A Bài 23: Quang phổ của Mặt Trời mà ta thu được trên 1 trái Đất là quang phổ A. Liên tục. B. Vạch phát xạ. C. Vạch hấp thụ của lớp khí quyển của Mặt Trời. D. Vạch hấp thụ của lớp khí quyển của Trái Đất. Hiển thị lời giải Đáp án C Bài 24: Hai bước sóng giới hạn của phổ khả kiến là: A. 0,38mm và 0,76mm. B. 400µm và 760µm. C. 0,40nm và 0,76nm. D. 380nm và 760nm. Hiển thị lời giải Đáp án D Bài 25: Bức xạ hồng ngoại và bức xạ tử ngoại đều là những bức xạ điện từ A. Không có tác dụng kích thích thần kinh thị giác.
B. Có bước sóng nhỏ hơn 400nm. C. Có tần số lớn hơn 4.1014Hz. D. Có tác dụng quang điện mạnh. Hiển thị lời giải Đáp án A 50 bài tập trắc nghiệm Tia X chọn lọc có đáp án chi tiết (phần 2) Bài 1: Để tạo một chùm tia X, chỉ cần phóng một chùm êlectron có vận tốc lớn, cho đập vào A. Một vật rắn bất kì. B. Một vật rắn có nguyên tử lượng lớn. C. Một vật rắn, lỏng, khí bất kì. D. Một vật rắn hoặc lỏng bất kì. Hiển thị lời giải Đáp án C Bài 2: Tia Rơn-ghen hay tia X là sóng điện từ có bước sóng A. lớn hơn tia hồng ngoại. B. nhỏ hơn tia tử ngoại. C. nhỏ quá, không đo được. D. không đo được, vì không tạo được hiện tượng giao thoa. Hiển thị lời giải Đáp án B Bài 3: Tia Rơn-ghen có A. cùng bản chất với siêu âm. B. bước sóng lớn hơn bước sóng của tia hồng ngoại.
C. cùng bản chất với sóng vô tuyến điện. D. điện tích âm. Hiển thị lời giải Đáp án C Bài 4: Tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại, tia Rơn-ghen và tia gamma đều là A. sóng cơ học, có bước sóng khác nhau. B. sóng vô tuyến điện, có bước sóng khác nhau. C. sóng điện từ, có bước sóng khác nhau. D. sóng ánh sáng, có bước sóng giống nhau. Hiển thị lời giải Đáp án C Bài 5: Tia hồng ngoại có bước sóng A. nhỏ hơn so với ánh sáng vàng. B. lớn hơn so với các tia sáng đỏ. C. nhỏ hơn so với các tia sáng tím. D. có thể lớn hơn, hoặc nhỏ hơn tia sáng vàng của natri. Hiển thị lời giải Đáp án B Trên quang phổ, bước sóng của các bức xạ giảm dần từ màu tím đến màu đỏ. Do đó, nếu từ màu đỏ, ta đi theo chiều ngược lại, tức là từ màu đỏ sang miền hồng ngoại, thì bước sóng phải tăng dần. Bài 6: Tác dụng nổi bật nhất của tia hồng ngoại là A. Tác dụng quang điện.
B. Tác dụng quang học. C. Tác dụng nhiệt. D. Tác dụng hóa học (làm đen phim ảnh). Hiển thị lời giải Đáp án C Bài 7: Bức xạ tử ngoại là bức xạ điện từ A. mắt không nhìn thấy, ở ngoài miền tím của quang phổ. B. có bước sóng lớn hơn bức xạ màu tím. C. không làm đen phim ảnh. D. có tần số thấp hơn, so với bức xạ hồng ngoại. Hiển thị lời giải Đáp án A Bài 8: Tia tử ngoại được phát ra rất mạnh từ A. lò sưởi điện. B. lò vi sóng. C. hồ quang điện. D. màn hình vô tuyến. Hiển thị lời giải Đáp án C Hồ quang điện có nhiệt độ từ 3000K đến 4000K trở lên, nên phát nhiều tia tử ngoại. Bài 9: Kí hiệu các loại bức xạ như sau: (I) Ánh sáng nhìn thấy; (II) Tia tử ngoại; (III) Tia hồng ngoại.
Một bóng đèn thủy ngân ở các cột chiếu sáng đường phố sẽ phát ra những loại bức xạ nào kể trên? A. Chỉ (I). B. (II) và (III). C. (I) và (II). D. Cả (I), (II) và (III). Hiển thị lời giải Đáp án D Bóng đèn thủy ngân phát ra các loại tia sau: tia tử ngoại; ánh sáng nhìn thấy và tia hồng ngoại. Việc phát ra ánh sáng nhìn thấy là hiển nhiên. Để nhận biết xem đèn thủy ngân có phát ra tia tử ngoại và tia hồng ngoại hay không ta có thể có các cách sau: Chiếu ánh sáng của đèn thủy ngân vào khe máy quang phổ rồi dùng pin nhiệt điện để nghiên cứu. Dùng các kính lọc đặc biệt lọc hết tia hồng ngoại và ánh sáng nhìn thấy, chỉ cho tia tử ngoại đi qua. Thử tia tử ngoại bằng tác dụng phát quang của nó. Bài 10: Tia hồng ngoại không có tính chất hoặc tác dụng nào sau đây? A. Gây ra hiệu ứng quang điện ở một số chất bán dẫn. B. Tác dụng lên một kim loại kính ảnh đặc biệt gọi là kính ảnh hồng ngoại. C. Tác dụng nổi bật là tác dụng nhiệt. D. Làm một số chất phát quang. Hiển thị lời giải Đáp án D Bài 11: Tia tử ngoại không có tác dụng và công dụng nào sau đây? A. Tác dụng rất mạnh lên kính ảnh. B. Gây ra các hiệu ứng quang hóa, quang hợp.
C. Có tác dụng sinh học, hủy diệt tế bào, khử trùng. D. Dùng để sấy khô các sản phẩm nông, công nghiệp. Hiển thị lời giải Đáp án D Bài 12: Tia Rơn-ghen A. có lác dụng nhiệt mạnh, có thể dùng để sấy khô hoặc sưởi ấm. B. chỉ gây ra hiện tượng quang điện cho các tế bào quang điện có catôt làm bằng kim loại kiềm. C. không đi qua được lớp chì dày vài milimét, nên người ta dùng chì để làm màn chắn bảo vệ trong kĩ thuật dùng tia Rơn-ghen. D. không tác dụng lên kính ảnh. Hiển thị lời giải Đáp án C Bài 13: Đáp án phát biểu sai. Tia hồng ngoại A. có tác dụng ion hóa không khí. B. có tác dụng nổi bật là tác dụng nhiệt. C. có tác dụng lên một số loại kính ảnh. D. có bản chất là sóng điện từ. Hiển thị lời giải Đáp án A Bài 14: Nguồn không phát ra tia tử ngoại hoặc ánh sáng trông thấy là các vật A. có nhiệt độ lớn hơn 500ºC và nhỏ hơn 2500ºC. B. có nhiệt độ nhỏ hơn 500ºC.
C. có nhiệt độ lớn hơn 2500ºC. D. có dòng điện cường độ lớn chạy qua. Hiển thị lời giải Đáp án B Bài 15: Trong các bức xạ điện từ có tần số nêu dưới dây, bức xạ nào thuộc tia tử ngoại? A. f = 2.10l3Hz. B. f = 6.1012Hz. C. f = 3.1016Hz. D. f = 3.10l9Hz. Hiển thị lời giải Đáp án C Bài 16: Tia tử ngoại có A. Tần số nhỏ hơn tần số của ánh sáng trông thấy. B. bước sóng lớn hơn bước sóng của tia hồng ngoại. C. Tác dụng quang điện. D. Tốc độ nhỏ hơn tốc độ của ánh sáng trông thấy. Hiển thị lời giải Đáp án C Bài 17: Tính chất nào sau đây không thuộc tia Rơn-ghen? A. Làm phát quang nhiều chất. B. Có tác dụng sinh lí mạnh. C. Làm ion hóa không khí. D. Xuyên qua các tấm chì dày cỡ cm. Hiển thị lời giải Bài 18: Người ta không dùng tia Rơn-ghen trong công việc gì nêu sau đây?
A. Chụp ảnh trong đêm. B. Kiểm tra chất lượng ng các sả sản phẩm đúc. C. Chữa bệnh ung thư. D. Chụp, chiếu điện. Hiển thị lời giải Đáp án A Bài 19: Trong một ống ng tia X, hi hiệu điện thế giữa anôt vàà catôt là 20kV, dòng điện ử ch chỉ có 0,5% động năng của chùm ùm electron khi đập vào trong ống là 12mA. Giả sử ăng llượng của tia X. Chùm tia X có công suất là anôt được chuyển thành năng A. 0,1W. B. 1,2W. C. 2,0W. D. 240W. Hiển thị lời giải Đáp án B Tổng động năng của các êlectron đập vào anôt trong 1 giây bằng công suất su tiêu ậy chùm tia X có công suất là: thụ UI của ống tia X. Vậy
đ ện th thế giữa hai cực của ống phát tia Rơn-ghen thêm 2kV, Bài 20: Nếu tăng hiệu điện tố độ ban đầu thì tốc độ của các êlectron đến anôt tăng thêm 1.107m/s. Bỏ qua tốc khỏi catôt. Khi chưa tăng hiệu điện thế, ế, tốc tố độ của các của các electron khi bắnn ra kh êlectron đến anôt là A. 3.107m/s. B. 8,0.107m/s. C. 1,55.108m/s. D. 1,0.108m/s. Hiển thị lời giải Đáp án A Từ các phương trình:
Bài 21: Phát biểu nào sau đây không đúng?
m chung ccủa các tia hồng ngoại, tử ngoại và Rơn ơn-ghen là Một trong những điểm A. đều có bản chất là sóng đđiện từ.
ng ion hóa không khí. B. đều có tác dụng ng nhau trong chân không. C. đều có tốc độ bằng D. đều có thể gây ra hiện tượng giao thoa, nhiễu xạ. Hiển thị lời giải Đáp án B
xếp đúng các tia Rơn-ghen, tia hồng ng ngoại, ngo ánh sáng Bài 22: Đáp án cách sắp xế chiều giảm của tần số trông thấy, tia tử ngoạii theo chi ngoại, ánh sáng trông thấy, tia tử ngoại. A. Tia Rơn-ghen, tia hồng ngo B. Tia tử ngoại, tia Rơn-ghen, tia hồng ngoại, ánh sáng trông thấy.
i, ánh sáng trông th thấy, tia tử ngoại, tia Rơn-ghen. C. Tia hồng ngoại, ngoại, ánh sáng trông thấy, tia hồng ngoại. D. Tia Rơn-ghen, tia tử ngoạ Hiển thị lời giải Đáp án D
ần số từ 1014Hz đến 1017Hz đều có tính chất ất chung là Bài 23: Các bức xạ có tần A. có khả năng tác dụng lên một số loại phim ảnh.
B. không nhìn thấy. C. có tác dụng sinh học rõ rệt. D. có khả năng gây hiệu ứng quang điện đối với các kim loại. Hiển thị lời giải Đáp án A
Các bức xạ có bước sóng nằm trong khoảng 3.10-9 đến 3.10-6 thuộc tia hồng ngoại, i, ánh sáng trông th thấy, tia tử ngoại nên có tính chấtt chung là có khả loại phim ảnh. năng tác dụng lên một sốố loạ Bài 24: Đáp án phát biểu đúng. A. Tia tử ngoạii không có tác ddụng nhiệt.
ngoại không có tác dụng hóa học. B. Tia hồng ngoại và tia tử ngo C. Tia hồng ngoạii không có tác ddụng quang điện. D. Cả A, B, C đều sai. Hiển thị lời giải Đáp án D Nhờ tác dụng nhiệt mà ta phát hiện ra tia hồng ngoại. Hai tia này có tác dụng lên phim, giấy ảnh; đó là tác dụng hóa học.
ụng quang điện trong hiện tượng quang đđiện ện trong. Tia hồng ngoại có tác dụng Bài 25: Đáp án phát biểu sai. Người ta ứng dụng tia X để khám bbệnh nhờ A. Tính chất đâm xuyên. B. Tác dụng hóa học.
C. Tác dụng phát quang. D. Tác dụng sinh lí. Hiển thị lời giải Đáp án D Dùng tác dụng đâm xuyên và tác dụng phát quang để chiếu điện. Dùng tác dụng đâm xuyên và tác dụng hóa học để chụp điện Chủ đề: Hiện tượng quang - Phát quang - Tia laze Bài tập trắc nghiệm Lượng tử ánh sáng Bài tập Lượng tử ánh sáng trong đề thi Đại học có lời giải Câu 1 : [THPT QG năm 2019 – Câu 2 – M218] Tia laze có đặc điểm nào sau đây? A. Không bị khúc xạ khi đi qua lăng kính. B. Luôn có cường độ nhỏ. C. Có tính đơn sắc rất cao. D. Luôn là ánh sáng trắng. Hiển thị đáp án Đáp án: C Laze có tính đơn sắc rất cao. Câu 2 : [THPT QG năm 2019 – Câu 11 – M218] Tia được ứng dụng A. trong chiếu điện, chụp điện. B. để sấy khô, sưởi ấm. C. trong khoan cắt kim loại. D. trong đầu đọc đĩa CD.
Hiển thị đáp án Đáp án: A Tia được ứng dụng ng trong chiế chiếu điện, chụp điện
m 2019 – Câu 18 – M218] Xét nguyên tử hiđrô hiđ theo mẫu Câu 3 : [THPT QG năm nă lượng -3,4 nguyên tử Bo. Khi nguyên tử chuyển từ trạng thái dừng có mứcc năng ng có m mức năng lượng -13,6 eV thì phát ra phôtôn có năng eV sang trạng thái dừng -19 lượng Lấy 1eV = 1,6.10 Giá trị là A. 2,720.10-18 B. 1,360.10 -18 C. 1,088.10 -18 D. 1,632.10 -18 Hiển thị đáp án Đáp án: D
Câu 4 : [THPT QG năm ăm 2019 – Câu 27 – M218] Giới hạn n quang điện của các kim loạii Cs, Na, Zn, Cu lần lượt là: 0,58µm; 0,5µm; 0,35µm; 0,3µm; Một nguồn sáng phát ra ánh sáng đơn ssắc với công suất 0,35 W. Trong mỗi ỗi phút, nguồn ngu này 19 -34 8 ế ánh sáng từ phát ra 4,5.10 phôtôn. Lấy h = 6,625.10 J.s; c = 3.10 m/s Khi chiếu loại trên thì số kim loại mà hiện tượng ng quang điện xảy nguồn này vào bề mặtt kim lo ra là A. 2. B. 1. C. 4. D. 3. Hiển thị đáp án Đáp án: A
ng quang điện thì bước sóng ánh sáng kích thích phải nhỏ hơn Để xảy ra hiện tượng loại thỏa mãn. giới hạn quang điện. Do đó, có 2 kim lo m 2019 – Câu 3 – M213] Tia laze được dùng Câu 5 : [THPT QG năm ụp điệ điện. A. trong chiếu điện, chụp B. để tìm khuyết tật bên trong các vật đúc bằng kim loại. C. để kiểm tra hành lí của hành khách đi máy bay.
ật m mắt. D. như một dao phẫu thuật Hiển thị đáp án Đáp án: D Tia laze được dùng như một dao ph phẫu thuật mắt
m 2019 – Câu 20 – M213] Xét nguyên tử hiđro hiđ theo mẫu Câu 6 : [THPT QG năm ừng K ccủa electron có bán kính r0 = 5,3.10-11 . Quỹ đạo nguyên tử Bo, quỹ đạo dừng dừng N có bán kính A. 132.10-11 . B. 84,8.10-11 . C. 47,7.10-11 . D. 21,2.10-11 Hiển thị đáp án Đáp án: B rN = 16r0
ăm 2019 – Câu 23 – M213] Năng lượng liên kết để giải Câu 7 : [THPT QG năm ng kích hoạt) ho của các phóng một electron liên kết thành một electron dẫn (năng lượng ần lượt là 0,30eV; 0,66eV; 1,12eV; 1,51eV. Lấy 1eV = chất Pbs, Ge, Si, CdTe lần -19 ức xạ đơn sắc mà mỗi phô tôn mang năng ăng lượng bằng 1,6.10 J. Khi chiếu bức
1,13.10-19J vào các chất trên thì số chất mà hiện tượng quang điện trong không thể xảy ra là A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Hiển thị đáp án Đáp án: B Năng lượng mỗi phôtôn E = 1,13,10-19J = 0,70625eV. Để xảy ra hiện tượng quang dẫn thì E > A nên có hai chất không thể xảy ra hiện tượng quang dẫn là 0,30eV ; 0,66eV . Câu 8 : [THPT QG năm 2019 – Câu 27 – M213] Giới hạn quang điện của kim loại Na, Zn, Cu lần lượt là 0,5µm ; 0,43µm ; 0,35µm ; 0,3µm . Một nguồn sang phát ra ánh sang đơn sắc với công suất 0,3W. Trong mỗi phút nguồn này phát ra photon. Lấy h=6,625.10-34Js ; c=3.108m/s . Khi ánh sáng từ nguồn này vào bề mặt các kim loại trên thì số kim loại mà hiện tượng quang điện xảy ra là. A. 4 . B. 3 . C. 2 . D. 1 Hiển thị đáp án P = n.hc/λ ⇒ λ = 3,975.10-7m Chỉ có Na, Ca xảy ra quang điện ⇒ có 2 KL. Đáp án: C Câu 9 : [THPT QG năm 2019 – Câu 1 – M206] Tia X có bản chất là:
A. Sóng điện từ B. Sóng cơ C. Dòng các hạt nhân H D. Dòng các electron Hiển thị đáp án Đáp án: A Tia X có bản chất sóng điện từ. Câu 10 : [THPT QG năm 2019 – Câu 9 – M206] Tia laze được dùng A. để kiểm tra hành lí của hành khách đi máy bay B. để tìm các khuyết tật bên trong các vật đúc bằng kim loại. C. để khoan, cắt chính xác trên nhiều vật liệu. D. trong chiếu điện, chụp điện Hiển thị đáp án Đáp án: C Tia laze được dùng để khoan, cắt chính xác trên nhiều vật liệu Câu 11 : [THPT QG năm 2019 – Câu 20 – M206] Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu Bo, quỹ đạo dừng K của êlêctron có bán kính là ro = 5,3.10-11m. Quỹ đạo L có bán kính là A. 47,7.10-11m B. 84,8.10-11m C. 132,5.10-11m D. 21,2.10-11m Hiển thị đáp án Đáp án: D
r=n2ro=22ro. Câu 12 : [THPT QG năm ăm 2019 – Câu 24 – M206] Năng lượng ng cần thiết thi để giải ng kích hoạt) ho của các phóng một electron liên kếết thành electron dẫn (năng lượng ần lượt là: 0,30eV; 0,66eV; 1,12eV; 1,51eV. Lấy 1ev = chất PbS, Ge, Cd; Te lần -19 ức xạ đơn sắc mà mỗi photon mang năng lượng ợ 9,94.10-20J 1,6.10 J. Khi chiếu bức ất mà hiện tượng quang điện không xảy y ra là vào các chất trên thì số chất A. 3 B. 1 C. 4 D. 2 Hiển thị đáp án Đáp án: A 9,94.10-20J = 0,6215eV; để xxảy ra hiện tượng quang điện n trong thì năng lượng ớn hơn hoặc bằng năng lượng kích hoạt. photon kích thích phải lớn
ăm 2019 – Câu 27 – M206] Giới hạn n quang điện của các Câu 13 : [THPT QG năm ần lượt là 0,58µm; 0,55µm; 0,43µm; 0,35µm. Một nguồn kim loại Cs, K, Ca, Zn lần sáng phát ra ánh sáng đơn sắc với công suất 0,4W. Trong mỗii phút, nguồn ngu này 19 -34 8 ế ánh sáng từ phát ra 5,5.10 photon. Lấy h = 6,625.10 Js; c = 3.10 m/s. Khi chiếu loại trên thì số kim loại mà hiện tượng quang điện nguồn này vào bề mặtt các kim lo xảy ra là A. 4 B. 3 C. 2 D. 1 Hiển thị đáp án
Đáp án: C Câu 14 : [THPT QG năm 2019 – Câu 1 – M223] Tia laze được dùng A. Để tìm khuyết tật bên trong các vật đúc bằng kim loại B. Để kiểm tra hành lí của hành khách đi máy bay. C. Trong chiếu điện chụp điện D. Trong các đầu đọc đĩa CD. Hiển thị đáp án Đáp án: D Tia laze dùng trong các đầu đọc đĩa CD. Câu 15 : [THPT QG năm 2019 – Câu 8 – M223] Chiếu điện và chụp điện trong các bệnh viện là ứng dụng của A. tia α B. tia tử ngoại C. tia hồng ngoại D. tia X Hiển thị đáp án Đáp án: D Tia X dùng trong Chiếu điện và chụp điện trong bệnh viện Câu 16 : [THPT QG năm 2019 – Câu 23 – M223] Năng lượng cần thiết để giải phóng một electron liên kết thành electron dẫn (năng lượng kích hoạt) của các chất PbS, Ge, Si, CdTe lần lượt là: 0,30eV; 0,66eV; 1,12eV; 1,51eV. Lấy 1eV = 1,6.10-19J, khi chiếu bức xạ đơn sắc mà mỗi photon mang năng lượng 9,94.10-20J vào các chất trên thì số chất mà hiện tượng quang điện trong xảy ra là A. 2
B. 3 C. 4 D. 1 Hiển thị đáp án
Đáp án: D Câu 17 : [THPT QG năm ăm 2019 – Câu 27 – M223] Giới hạn n quang điện của các kim loại K, Ca, Al, Cu lần lượt là: 0,55µm; 0,43µm; 0,36µm; 0,3µm. Một nguồn sáng phát ra ánh sáng đơn ssắc với công suất 0,45W. Trong mỗi ỗi phút, nguồn ngu này 19 -34 8 phát ra 5,6.10 photon. Lấy h = 6,625.10 J.s; c = 3.10 m/s. Khi chiếu sáng từ nguồn này vào bề mặtt các kim loại trên thì số kim loại mà hiện tượng quang điện xảy ra là A. 1 B. 3 C. 4 D. 2 Hiển thị đáp án
Đáp án: D Câu 18 : [THPT QG năm ăm 2019 – Câu 8 – MH] Quang phổ liên tục do một m vật rắn bị nung nóng phát ra
chất của vật đó. A. chỉ phụ thuộc vào bản chấ chất và nhiệt độ của vật đó. B. không phụ thuộc vào bản ch C. chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ của vật đó.
D. phụ thuộc vào cả bản chất và nhiệt độ của vật đó. Hiển thị đáp án Đáp án: C Quang phổ liên tục do một vật rắn bị nung nóng phát ra chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ của vật đó. Câu 19 : [THPT QG năm 2019 – Câu 9 – MH] Khi nói về tia X, phát biều nào sau đây đúng? A. Tia X là dòng hạt mang điện. B. Tia X không có khả năng đâm xuyên, C. Tia X có bản chất là sóng điện từ. D. Tia X không truyền được trong chân không. Hiển thị đáp án Đáp án: C Tia X có bản chất là sóng điện từ. Câu 20 : [THPT QG năm 2019 – Câu 10 – MH] Lần lượt chiếu các ánh sáng đơn sắc: đỏ, tím, vàng và cam vào một chất huỳnh quang thì có một trường hợp chất huỳnh quang này phát quang. Biết ánh sáng phát quang có màu chàm. Ánh sáng kích thích gây ra hiện tượng phát quang này là ánh sáng A. vàng. B. đỏ. C. tím. D. cam. Hiển thị đáp án Đáp án: C Ánh sáng phát quang có bước sóng dài hơn ánh sáng kích thích.
ăm 2019 – Câu 21 – MH] Công thoát của electron khỏi Câu 21 : [THPT QG năm kẽm có giá trị là 3,55 eV. Lấy h = 6,625.10-34 J.s; c = 3.108 m/s và 1 eV = 1,6.1019 J. Giới hạn quang điệnn của kkẽm là A. 0,35 µm. B. 0,29 µm. C. 0,66 µm. D. 0,89 µm. Hiển thị đáp án
Đáp án: A Câu 22 : [THPT QG năm ăm 2019 – Câu 22 – MH] Xét nguyên tử hiđrô hiđ theo mẫu nguyên tử Bo, khi nguyên tử chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng −3,4 eV ăng lượng −13,6 eV thì nó phát ra một phôtôn có năng n sang trạng thái dừng có năng lượng là A. 10,2 eV. B. 13,6 eV. C. 3,4 eV. D. 17,0 eV. Hiển thị đáp án Đáp án: A Câu 23 : [THPT QG năm ăm 2019 – Câu 29 – MH] Một tấm m pin Mặt Mặ Trời được 14 đơn sắc có tần số 5.10 Hz. Biếtt công suất suấ chiếu sáng chiếu sáng bởi chùm sáng đơ -34 vào tấm pin là 0,1 W. Lấy h = 6,625.10 J.s. Số phôtôn đập vào tấm pin trong mỗi giây là A. 3,02.1017.
B. 7,55.1017. C. 3,77.1017. D. 6,04.1017. Hiển thị đáp án
Đáp án: A Câu 24 : [THPT QG năm ăm 2018 – Câu 6 – M201] Gọi c là tốc độ ánh sáng trong (kh lượng chân không. Theo thuyết tương đối, một hạt có khối lượng động (khối tương đối tính) là m thì nó có năng lượng toàn phần là A. 2mc. B. mc2 C. 2mc2 D. mc. Hiển thị đáp án E = mc2 Đáp án: B
ăm 2018 – Câu 7 – M201] Khi nói về tia laze, phát biểu bi Câu 25 : [THPT QG năm nào sau đây sai? A. Tia laze là ánh sáng trắng.
ớng cao. B. Tia laze có tính định hướ ợp cao. C. Tia laze có tính kết hợp
ớn. D. Tia laze có cường độ lớn. Hiển thị đáp án Đáp án: A Tia laze đơn sắc rất cao còn ánh sáng trắng đa sắc.
ăm 2018 – Câu 25 – M201] Xét nguyên tử hiđrô hiđ theo mẫu Câu 26 : [THPT QG năm ăng lượng En về nguyên tử Bo. Khi nguyên tử hiđrô chuyển từ trạng thái dừng có năng trạng thái cơ bản có năng lượng - 13,6 eV thì nó phát ra mộtt phôtôn ứng với bức Lấy h = 6,625.10−34 J.s; c = 3.108 m/s; 1 eV = xạ có bướcc sóng 0,1218 µm. L 1,6.10−19 J. Giá trị của En là A. −1,51 eV. B. −0,54 eV. C. −3,4 eV. D. −0,85 eV. Hiển thị đáp án
Đáp án: C Câu 27 : [THPT QG năm ăm 2018 – Câu 26 – M201] Một ống Cu-lít-giơ (ống tia X) kh catôt. đang hoạt động. Bỏ qua động nnăng ban đầu của các êlectron khi bứt ra khỏi ữa anôt và catôt là U thì tốc độ của êlectron khi đập vào Ban đầu, hiệu điện thế giữa giữa anôt và catôt là 1,5U thì tốc độ của êlectron đập anôt là v. Khi hiệu điệnn thế gi ủa v là vào anôt thay đổi một lượng 4000 km/s so vvới ban đầu. Giá trị của A. 1,78.107 m/s. B. 3,27.106 m/s. C. 8,00.107 m/s. D. 2,67.106 m/s.
Hiển thị đáp án
Đáp án: A Câu 28 : [THPT QG năm ăm 2018 – Câu 5 – M203] Khi chiếu u ánh sáng có bước ất hu huỳnh quang thì bước sóng củaa ánh sáng phát quang do sóng 600 nm vào một chất chất này phát ra không thể là A. 540 nm. B. 650 nm. C. 620 nm. D. 760 nm. Hiển thị đáp án Đáp án: A Ánh sáng phát quang phải có bước sóng lớn hơn bước sóng của ủa ánh sáng kích thích.
ăm 2018 – Câu 16 – M203] Công thoát êlectron của một Câu 29 : [THPT QG năm −19 kim loại là 7,64.10 J. Lấấy h = 6,625.10−34 J.s; c = 3.108 m/s. Giới hạn quang điện của kim loại này là A. 0,36 µm. B. 0,43 µm. C. 0,55 µm. D. 0,26 µm. Hiển thị đáp án
Đáp án: D
ăm 2018 – Câu 23 – M203] Một ống Cu-lít-giơ (ống tia X) Câu 30 : [THPT QG năm kh catôt. đang hoạt động. Bỏ qua động nnăng ban đầu của các êlectron khi bứt ra khỏi ữa anôt và catôt là U thì tốc độ của êlectron khi đập vào Ban đầu, hiệu điện thế giữa 7 anôt là 4,5.10 m/s. Khi hiệệu điện thế giữa anôt vàà catôt là 1,44U thì tốc độ của êlectron đập vào anôt là A. 3,1.107 m/s. B. 6,5.107 m/s. C. 5,4.107 m/s. D. 3,8.107 m/s. Hiển thị đáp án
Đáp án: C 100 câu trắc nghiệm Lượng tử ánh sáng có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 1) Bài 1: Nếu chiếu một chùm tia hồng ngoại vào tấm kẽm tích điện âm thì
ện tích dương. A. tấm kẽm mất dần điện ện tích âm. B. tấm kẽm mất dần điện C. tấm kẽm trở nên trung hoà về điện.
ẽm không đổi. D. điện tích âm của tấm kẽm Hiển thị lời giải Đáp án: D HD Giải: Giới hạnn quang điệ điện của kẽm là tia tử ngoại. Bài 2: Giới hạn quang điện ccủa mỗi kim loại là
chiếu vào kim loại. A. bước sóng củaa ánh sáng kích thích chi B. công thoát của các êlectron ở bề mặt kim loại đó.
C. bước sóng giới hạn của ánh sáng kích thích để gây ra hiện tượng quang điện kim loại đó. D. hiệu điện thế hãm. Hiển thị lời giải Đáp án: D HD Giải: Định luật 1 quang điện: Hiện tượng quang điện chỉ xảy ra khi ánh sáng kích thích chiếu vào kim loại có bước sóng nhỏ hơn hoặc bằng bước sóng λ0, λ0 được gọi là giới hạn quang điện của kim loại: λ ≤ λ0 Bài 3: Để gây được hiệu ứng quang điện, bức xạ dọi vào kim loại được thoả mãn điều kiện nào sau đây? A. Tần số lớn hơn giới hạn quang điện. B. Tần số nhỏ hơn giới hạn quang điện. C. Bước sóng nhỏ hơn giới hạn quang điện. D. Bước sóng lớn hơn giới hạn quang điện. Hiển thị lời giải Đáp án: C HD Giải: Hiện tượng quang điện chỉ xảy ra khi ánh sáng kích thích chiếu vào kim loại có bước sóng nhỏ hơn hoặc bằng bước sóng λ0, λ0 được gọi là giới hạn quang điện của kim loại: λ ≤ λ0 Bài 4: Với một bức xạ có bước sóng thích hợp thì cường độ dòng quang điện bão hoà: A. Triệt tiêu, khi cường độ chùm sáng kích thích nhỏ hơn một giá trị goới hạn. B. tỉ lệ với bình phương cường độ chùm sáng. C. tỉ lệ với căn bậc hai của cường độ chùm sáng. D. tỉ lệ với cường độ chùm sáng.
Hiển thị lời giải Đáp án: D HD Giải: Định luật 2 quang điện: Đối với mỗi ánh sáng thích hợp (có λ ≤ λ0), cường độ dòng quang điện bão hòa tỉ lệ thuận với cường độ của chùm sáng kích thích. Bài 5: Điều nào dưới đây sai, khi nói về những kết quả rút ra từ thí nghiệm với tế bào quang điện? A. Hiệu điện thế giữa anốt và catốt của tế bào quang điện luôn có giá trị âm khi dòng quang điện triệt tiêu. B. Dòng quang điện vẫn còn tồn tại ngay cả khi hiệu điện thế giữa anốt và catôt của tế bào quang điện bằng không. C. Cường độ dòng quang điện bão hoà không phụ thuộc vào cường độ chùm sáng kích thích. D. Giá trị của hiệu điện thế hãm phụ thuộc vào bước sóng của ánh sáng kích thích. Hiển thị lời giải Đáp án: C HD Giải: Theo định luật 2: Cường độ dòng điện bão hoà phụ thuộc vào cường độ ánh sáng. Bài 6: Phát biểu nào sau đây khi nói về hiện tượng quang điện là đúng ? A. Là hiện tượng hiện tượng êlectron bứt ra khỏi bề mặt tấm kim loại khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào nó. B. Là hiện tượng hiện tượng êlectron bứt ra khỏi bề mặt tấm kim loại khi tấm kim loại bị nung nóng. C. Là hiện tượng hiện tượng êlectron bứt ra khỏi bề mặt tấm kim loại bị nhiễm điện do tiếp xúc với một vật nhiễm điện khác. D. Là hiện tượng hiện tượng êlectron bứt ra khỏi bề mặt tấm kim loại do bất kỳ nguyên nhân nào khác.
Hiển thị lời giải Đáp án: A HD Giải: Hiện tượng ánh sáng làm bật các êlectron ra khỏi bề mặt kim loại gọi là hiện tượng quang điện ngoài, thường gọi tắt là hiện tượng quang điện. Các êlectron bị bật ra khỏi bề mặt kim loại gọi là quang electron hay electron quang điện. Bài 7: Phát biểu mào sau đây là sai khi nói về thuyết lượng tử ánh sáng? A. Những nguyên tử hay phân tử vật chất không hấp thụ hay bức xạ ánh sáng một cách liên tục mà thành từng phần riêng biệt, đứt quãng. B. Chùm sáng là dòng hạt, mỗi hạt là một phôtôn. C. Năng lượng của các phôtôn ánh sáng là như nhau, không phụ thuộc vào bước sóng ánh sáng. D. Khi ánh sáng truyền đi, các lượng tử ánh sáng không bị thay đổi, không phụ thuộc khoảng cách tới nguồn sáng. Hiển thị lời giải Đáp án: C HD Giải: Năng lượng chùm sáng phụ thuộc vào tần số, vậy phụ thuộc bước sóng. Bài 8: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về động năng ban đầu cực đại của các êlectron quang điện. A. Động năng ban đầu cực đại của các êlectron quang điện không phụ thuộc vào cường độ chùm sáng kích thích. B. Động năng ban đầu cực đại của các êlectron quang điện phụ thuộc vào bước sóng của ánh sáng kích thích. C. Động năng ban đầu cực đại của các êlectron quang điện không phụ thuộc vào bản chất của kim loại làm catôt. D. Động năng ban đầu cực đại của các êlectron quang điện phụ thuộc vào bản chất của kim loại làm catôt.
Hiển thị lời giải Đáp án: C HD Giải: Động năng ban đầu cực đại của các êlectron quang điện phụ thuộc vào bản chất của kim loại làm catôt. Bài 9: Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Hiện tượng quang điện là hiện tượng electron bị bứt ra khỏi kim loại khi chiếu vào kim loại ánh sáng thích hợp. B. Hiện tượng quang điện là hiện tượng electron bị bứt ra khỏi kim loại khi nó bị nung nóng. C. Hiện tượng quang điện là hiện tượng electron bị bứt ra khỏi kim loại khi đặt tấm kim loại vào trong một điện trường mạnh. D. Hiện tượng quang điện là hiện tượng electron bị bứt ra khỏi kim loại khi nhúng tấm kim loại vào trong một dung dịch. Hiển thị lời giải Đáp án: A HD Giải: Theo định nghĩa: “Hiện tượng quang điện là hiện tượng electron bị bứt ra khỏi kim loại khi chiếu vào kim loại ánh sáng có bước sóng thích hợp”. Bài 10: Chiếu một chùm bức xạ đơn sắc vào một tấm kẽm có giới hạn quang điện 0,35µm. Hiện tượng quang điện sẽ không xảy ra khi chùm bức xạ có bước sóng A. 0,1 µm. B. 0,2 µm. C. 0,3 µm. D. 0,4 µm Hiển thị lời giải Đáp án: D HD Giải: Điều kiện xảy ra hiện tượng quang điện λ ≤ λ0. Bài 11: Giới hạn quang điện của mỗi kim loại là A. Bước sóng dài nhất của bức xạ chiếu vào kim loại đó mà gây ra được hiện tượng quang điện.
B. Bước sóng ngắn nhất của bức xạ chiếu vào kim loại đó mà gây ra được hiện tượng quang điện. C. Công nhỏ nhất dùng để bứt electron ra khỏi bề mặt kim loại đó. D. Công lớn nhất dùng để bứt electron ra khỏi bề mặt kim loại đó. Hiển thị lời giải Đáp án: A HD Giải: Điều kiện xảy ra hiện tượng quang điện λ ≤ λ0. λ0 gọi là giới hạn quang điện. Do đó giới hạn quang điện của mỗi kim loại là bước sóng dài nhất của bức xạ chiếu vào kim loại đó mà gây ra được hiện tượng quang điện. Bài 12: Dòng quang điện đạt đến giá trị bão hòa khi A. Tất cả các electron bật ra từ catôt khi catôt được chiếu sáng đều đi về được anôt. B. Tất cả các electron bật ra từ catôt khi catôt được chiếu sáng đều quay trở về được catôt. C. Có sự cân bằng giữa số electron bật ra từ catôt và số electron bị hút quay trở lại catôt. D. Số electron đi về được catôt không đổi theo thời gian. Hiển thị lời giải Đáp án: A HD Giải:Khi chiếu ánh sáng có bước sóng thích hợp vào catôt của một tế bào quang điện, thì số electron bật ra khỏi catôt một phần bị hút về anôt, một phần quay trở lại catôt. Dòng quang điện đạt đến giá trị bão hòa khi tất cả các electron bật ra từ catôt đều đi về anôt. Bài 13: Dòng quang điện tồn tại trong tế bào quang điện khi A. Chiếu vào catôt của tế bào quang điện một chùm bức xạ có cường độ lớn và hiệu điện thế giữa anôt và catôt của TBQĐ là UAK > 0.
B. Chiếu vào catốt của tế bào quang điện một chùm bức xạ có bước sóng dài. C. Chiếu vào catôt của tế bào quang điện một chùm bức xạ có bước sóng ngắn thích hợp. D. Chiếu vào catôt của tế bào quang điện một chùm bức xạ có bước sóng ngắn thích hợp và hiệu điện thế giữa anôt và catôt của TBQĐ là UAK phải lớn hơn hiệu điện thế hãm Uh Hiển thị lời giải Đáp án: D HD Giải: Dòng quang điện bị triệt tiêu hoàn toàn khi UAK ≤ Uh. Bài 14: Phát biểu nào sau đây là không đúng? A. Động năng ban đầu cực đại của electron quang điện phụ thuộc vào bản chất của kim loại. B. Động năng ban đầu cực đại của electron quang điện phụ thuộc bước sóng của chùm ánh sáng kích thích. C. Động năng ban đầu cực đại của electron quang điện phụ thuộc tần số của chùm ánh sáng kích thích. D. Động năng ban đầu cực đại của electron quang điện phụ thuộc cường độ của chùm ánh sáng kích thích. Hiển thị lời giải Đáp án: D HD Giải:Theo định luật quang điện thứ 3: Động năng ban đầu cực đại của các electron quang điện không phụ thuộc cường độ chùm sáng kích thích mà chỉ phụ thuộc vào bước sóng ánh sáng kích thích và bản chất kim loại. Bài 15: Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Hiện tượng quang điện chỉ xảy ra khi giới hạn quang điện λ0 của kim loại làm catôt nhỏ hơn bước sóng λ của ánh sáng kích thích.
B. Vớii ánh sáng kích thích có bước sóng λ ≥ λ0 thì cường độ dòng quang điện bão ng độ chùm ánh sáng kích thích. hòa tỉ lệ thuận với cường
thuộc vào bước sóng củaa ánh sáng kích thích và bản C. Hiệu điện thế hãm phụ thu chất của kim loại dùng làm catôt. thuộc vào cường độ của chùm ánh sáng kích thích. D. Hiệu điện thế hãm phụ thu Hiển thị lời giải Đáp án: C HD Giải: Hiệu điện thế hãm phụ thuộc vào bước sóng củaa ánh sáng kích thích và bản chất của kim loại dùng làm catôt. Bài 16: Chiếu lần lượtt hai chùm bức xạ đơn sắc có bước sóng λ1 và λ2 vào catôt của một tế bào quang điện thu được hai đường đặc trưng V - A như hình vẽ 7.8. Kết luận nào sau đây là đúng?
A. Bước sóng của chùm bức xxạ 2 lớn hơn bước sóng của chùm bức xạ 1. B. Tần số của chùm bức xạạ 1 llớn hơn tần số của chùm bức xạ 2. C. Cường độ của chùm sáng 1 lớn hơn cường độ của chùm sáng 2.
loại dùng làm catôt đối với chùm bức xạ 1 lớn D. Giới hạn quang điệnn của kim lo hơn đối với chùm bức xạ 2. Hiển thị lời giải Đáp án: C
ật quang điện thứ 2: Đối với mỗii ánh sáng thích hợp h (λ ≤ HD Giải: Theo định luật λ0) cường độ dòng quang đđiện bão hoà tỉ lệ thuận với cường độ chùm sáng kích
thích. Từ hình vẽ 7.8 ta thây Ibh1 > Ibh2 suy ra cường độ của chùm sáng 1 lớn hơn cường độ của chùm sáng 2
úng: Chiế Chiếu ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ vào catôt của tế Bài 17: Chọn câu đúng: giới hạn λ0. Đường đặc trưng V – A của tế bào bào quang điện có bước sóng gi quang điện như hình vẽ 7.9 thì
A. λ > λ0 B. λ ≥ λ0 C. λ < λ0. D. λ = λ0 Hiển thị lời giải Đáp án: D HD Giải: Từ hình vẽ ta thấ thấy Uh = 0, áp dụng công thức Anh-xtanh (hc/λ) (hc/ = (hc/λ0) + eUh suy ra λ = λ0. Bài 18: Phát biểu nào sau đây là đúng?
ủa chùm ánh sáng kích thích lên hai lần thì cường độ dòng A. Khi tăng cường độ của quang điện tăng lên hai lần. ủa chùm ánh sáng kích thích lên hai lần thì cường độ B. Khi tăng bước sóng của dòng quang điện tăng lên hai lần. ủa chùm ánh sáng kích thích xuống hai lần thì cường độ C. Khi giảm bước sóng của dòng quang điện tăng lên hai lần. n. Nếu Nế giảm bước D. Khi ánh sáng kích thích gây ra được hiện tượng quang điện. sóng của chùm bức xạ thì đđộng năng ban đầu cực đại củaa electron quang điện tăng lên. Hiển thị lời giải Đáp án: D
HD Giải: Áp dụng công thức Anh-xtanh (hc/λ) = (hc/λ0) + eUh suy ra nếu giảm bước sóng của chùm bức xạ chiếu tới catôt thì động năng ban đầu cực đại của electron quang điện tăng lên. Bài 19: Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Hiệu điện thế hãm là hiệu điện thế âm cần đặt giữa catôt và anôt của tế bào quang điện để triệt tiêu dòng quang điện. B. Hiệu điện thế hãm là hiệu điện thế âm cần đặt giữa catôt và anôt của tế bào quang điện để vừa đủ triệt tiêu dòng quang điện. C. Hiệu điện thế hãm là hiệu điện thế dương cần đặt giữa catôt và anôt của tế bào quang điện để triệt tiêu dòng quang điện. D. Hiệu điện thế hãm là hiệu điện thế dương cần đặt giữa catôt và anôt của tế bào quang điện để vừa đủ triệt tiêu dòng quang điện. Hiển thị lời giải Đáp án: B HD Giải: Hiệu điện thế hãm là hiệu điện thế âm cần đặt giữa catôt và anôt của tế bào quang điện để vừa đủ triệt tiêu dòng quang điện. Bài 20: Phát biểu nào sau đây là không đúng? A. Động năng ban đầu cực đại của electron quang điện không phụ thuộc vào cường độ của chùm ánh sáng kích thích. B. Động năng ban đầu cực đại của electron quang điện phụ thuộc vào bản chất kim loại dùng làm catôt. C. Động năng ban đầu cực đại của electron quang điện không phụ thuộc vào bước sóng của chùm ánh sáng kích thích. D. Động năng ban đầu cực đại của electron quang điện phụ thuộc vào bước sóng của chùm ánh sáng kích thích. Hiển thị lời giải Đáp án: C
ật quang điện thứ 3: Động năng ban đầu cực cự đại của các HD Giải: Theo định luật phụ thuộc cường độ chùm sáng kích thích mà chỉ phụ electron quang điệnn không ph thuộc vào bướcc sóng ánh sáng kích thích và bản chất kim loại. Bài 21: Theo giả thuết lượng ttử của Plăng thì năng lượng A. của mọi êlectron . B. của một nguyên tử. C. của một phân tử. D. của một chùm sáng đơn sắc.
ần lượng tử năng lượng. phải luôn luôn bằng số lần Hiển thị lời giải Đáp án: D HD Giải: Chùm sáng đơn sắc. Bài 22: Theo thuyếtt phôtôn ccủa Anh-xtanh, thì năng lượng
ằng nhau. A. của mọi phôtôn đều bằng ột lượng tử năng lượng. B. của một phôtôn bằng một C. giảm dầnn khi phôtôn ra xa ddần nguồn sáng.
thuộc vào bước sóng. D. của phôtoon không phụ thu Hiển thị lời giải Đáp án: B HD Giải: Phôton hay lượng ttử.
ức nêu dưới đây, công thức nào là công thức của AnhBài 23: Trong các công thứ ng quang đđiện ngoài. xtanh về hiện tượng
A.
B.
C.
D. Hiển thị lời giải Đáp án: A HD Giải: Đây là biểu thức ức Anhxtanh
tr ờng Bài 24: Theo các quy ước thông thường, công thức nào sau đây đúng cho trư ệt tiêu? hợp dòng quang điện triệt
A.
B.
C.
D. Hiển thị lời giải Đáp án: C HD Giải: Công điện trường do hi hiệu điện thế hãm sinh ra bằng động năng n ban đầu cực đại của êlectron quang đđiện thì I = 0.
ủa ánh sáng? Bài 25: Điều khảng định nào sau đây là sai khi nói về bản chất của ng tính sóng - hạt. A. ánh sáng có lưỡng
B. Khi bước sóng của ánh sáng càng ngắn thì tính chất hạt thể hiện càng rõ nét, tính chất sóng càng ít thể hiện. C. Khi tính chất hạt thể hiện rõ nét, ta rễ quan sát hiện tượng giao thoa ánh sáng. D. A hoặc B hoặc C sai. Hiển thị lời giải Đáp án: C HD Giải: Tính chất hạt rõ nét, giao thoa khó quan sát, tính chất sóng rõ nét thì giao thoa dễ quan sát. Bài 26: Theo quan điểm của thuyết lượng tử phát biểu nào sau đây là không đúng? A. Chùm ánh sáng là một dòng hạt, mỗi hạt là một photon mang năng lượng. B. Cường độ chùm sáng tỉ lệ thuận với số phôton trong chùm. C. Khi ánh sáng truyền đi các phôton ánh sáng không đổi, không phụ thuộc khoảng cách đến nguồn sáng. D. Các photon có năng lượng bằng nhau vì chúng lan truyền với vận tốc bằng nhau. Hiển thị lời giải Đáp án: D HD Giải: Năng lượng của phôton ánh sáng được tính theo công thức ε = hf, năng lượng của một phôton phụ thuộc vào tần số của phôton. Do đó kết luận: “Các photon có năng lượng bằng nhau vì chúng lan truyền với vận tốc bằng nhau” là sai. Bài 27: Chiếu một chùm bức xạ đơn sắc vào catôt của tế bào quang điện để triệt tiêu dòng quang điện thì hiệu điện thế hãm có giá trị tuyệt đối là 1,9V. Vận tốc ban đầu cực đại của quang electron là bao nhiêu? A. 5,2.105m/s. B. 6,2.105m/s. C. 7,2.105m/s. D. 8,2.105m/s
Hiển thị lời giải Đáp án: D HD Giải: Vận tốc ban đầu ccực đại của các quang electron được tính theo công thức: eUh = (1/2)mV0max2 , suy ra v0max = 8,2.105m/s. Bài 28: Chiếu một chùm ánh sáng đơn sắc có bước sóng 400nm vào catôt của một ủa Na là 0,50µm. tế bào quang điện, được làm bbằng Na. Giới hạn quang điện của ủa electron quang điện là Vận tốc ban đầu cực đại của A. 3.28.105m/s. B. 4,67.105m/s. C. 5,45.105m/s. D. 6,33.105m/s Hiển thị lời giải Đáp án: B
HD Giải: Áp dụng ng công thứ thức Anh-xtanh :
một tế bào quang điện một chùm bức xạ x đơn sắc có Bài 29: Chiếu vào catốtt của m triệt tiêu dòng quang điện cần một hiệu điện điệ thế hãm có bước sóng 0,330µm. Để triệ giá trị tuyệt đối là 1,38V. Công thoát của kim loại dùng làm catôt là A. 1,16eV. B. 1,94eV. C. 2,38eV. D. 2,72eV Hiển thị lời giải Đáp án: C
ức Anh-xtanh (hc/λ) = A + eUh ta suy ra A = 2,38eV HD Giải: Áp dụng công thứ một tế bào quang điện một chùm bức xạ x đơn sắc có Bài 30: Chiếu vào catốtt của m triệt tiêu dòng quang điện cần một hiệu điện điệ thế hãm có bước sóng 0,330µm. Để triệ giá trị tuyệt đối là 1,38V. Giới hạn quang điện của kim loại dùng làm catôt là µm. C. 0,440µm. D. 0,385µm A. 0,521µm. B. 0,442µm. Hiển thị lời giải Đáp án: A HD Giải: Áp dụng ng công th thức Anh-xtanh (hc/λ) = (hc/λ0) + eUh suy ra λ0 = 0,521µm.
ức xạ đơn sắc có bước sóng 0,276µm vào catôt của một Bài 31: Chiếu một chùm bứ ng 2V. Công thoát của c tế bào quang điện thì hiệu đđiện hãm có giá trị tuyệt đối bằng kim loại dùng làm catôt là A. 2,5eV. B. 2,0eV. C. 1,5eV. D. 0,5eV Hiển thị lời giải Đáp án: A
ng công thứ thức Anh-xtanh (hc/λ) = A + eUh HD Giải: Áp dụng
Suy ra: Đổi sang đơn vị eV ta được A = 2,5eV
ức xạ đơn sắc có bước sóng 0,5µm vào catôt của một tế Bài 32: Chiếu một chùm bứ ạn quang điện là 0,66µm. Vận tốc ban đầu đầ cực đại của bào quang điện có giới hạn electron quang điện là A. 2,5.105m/s. B. 3,7.105m/s. C. 4,6.105m/s. D. 5,2.105m/s Hiển thị lời giải Đáp án: C
ng công thứ thức Anh-xtanh : HD Giải: Áp dụng
ức xạ đơn sắc có bước sóng 0,5µm vào catôt của một tế Bài 33: Chiếu một chùm bứ ạn quang điện là 0,66µm. Hiệu điện thếế cần ần đặt đặ giữa anôt bào quang điện có giới hạn và catôt để triệt tiêu dòng quang điện là A. 0,2V. B. - 0,2V. C. 0,6V. D. - 0,6V Hiển thị lời giải Đáp án: D
ng công thứ thức Anh-xtanh (hc/λ) = (hc/λ0) + eUh suy ra Uh = ((hc/λ) HD Giải: Áp dụng - (hc/λ0))/e = 0,6V ức xạ đơn sắc có bước sóng 0,20µm vào một quả cầu Bài 34: Chiếu một chùm bứ điện. Giới hạn quang điện của đồng làà 0,30µm. Điện thế bằng đồng, đặt cô lập vềề điệ cực đại mà quả cầu đạt được so vvới đất là A. 1,34V. B. 2,07V. C. 3,12V. D. 4,26V Hiển thị lời giải Đáp án: B
ng công thứ thức Anh-xtanh đối với quả cầu cô lập ập về điện có điện HD Giải: Áp dụng thế cực đại Vmax là
, ta suy ra Vmax = 2,07V.
điện của kim loại dùng làm catôt là λ0 = 0,30µm. 0,30 Công Bài 35: Giới hạn quang điệ thoát của kim loại dùng làm catôt là A. 1,16eV. B. 2,21eV. C. 4,14eV. D. 6,62eV Hiển thị lời giải Đáp án: C HD Giải: Công thoát kim koại làm catôt là A = hc/λ0 = 4,14eV. Bài 36: Chiếu một chùm bức xạ có bước sóng λ = 0,18µm vào catôt của một tế ạn quang điện của kim loại dùng làm catôt là λ0 = 0,30µm. bào quang điện. Giới hạn ủa electron quang điện là Vận tốc ban đầu cực đại của A. 9,85.105m/s. B. 8,36.106m/s. C. 7,56.105m/s. D. 6,54.106m/s Hiển thị lời giải Đáp án: A
HD Giải:Áp dụng ng công thức Anh-xtanh :
Bài 37: Chiếu một chùm bức xạ có bước sóng λ = 0,18µm vào catôt của một tế ạn quang điện của kim loại dùng ùng làm catôt là λ0 = 0,30µm. bào quang điện. Giới hạn ệt tiêu dòng quang điện là Hiệu điện thế hãm để triệt A. Uh = - 1,85V. B. Uh = - 2,76V. C. Uh = - 3,20V. D. Uh = - 4,25V
Hiển thị lời giải Đáp án: B HD Giải: Áp dụng ng công thứ thức Anh-xtanh hc/λ = hc/λ0 + e|Uh| suy ra |Uh| = (hc/λ hc/λ0)/e = 2,76V Vậy Uh= -2,76V
n có công thoát là Bài 38: Kim loại dùng làm catôt của một tế bào quang điện 2,2eV. Chiếu vào catôt bức xxạ điện từ có bước sóng λ. Để triệt tiêu dòng quang ệ điệ điện thế hãm Uh = UKA = 0,4V. Giới hạn ạn quang điện của điện cần đặt có một hiệu kim loại dùng làm catôt là A. 0,4342.10-6m. B. 0,4824.10-6m. C. 0,5236.10-6m. D. 0,5646.10-6m Hiển thị lời giải Đáp án: D HD Giải: Ta có:
n có công thoát là Bài 39: Kim loại dùng làm catôt của một tế bào quang điện 2,2eV. Chiếu vào catôt bức xxạ điện từ có bước sóng λ. Để triệt tiêu dòng quang ệ điệ điện thế hãm Uh = UKA = 0,4V. Vận tốc ốc ban đầu cực đại điện cần đặt có một hiệu của electron quang điện là A. 3,75.105m/s. B. 4,15.105m/s. C. 3,75.106m/s. D. 4,15.106m/s Hiển thị lời giải Đáp án: A
HD Giải: Ta có: Thay số ta được v0max = 3,75.105m/s
n có công thoát là Bài 40: Kim loại dùng làm catôt của một tế bào quang điện 2,2eV. Chiếu vào catôt bức xxạ điện từ có bước sóng λ. Để triệt tiêu dòng quang điện thế hãm Uh = UKA = 0,4V. Tần số của ủa bức bứ xạ điện từ điện cần đặt có một hiệu điệ là A. 3,75.1014Hz. B. 4,58.1014Hz. C. 5,83.1014Hz. D. 6,28.1014Hz Hiển thị lời giải Đáp án: D HD Giải: Áp dụng ng công thứ thức Anh-xtanh hf = hc/λ0 + eUh suy ra f = 6,28.1014Hz 100 câu trắc nghiệm Lượng tử ánh sáng có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 2)
loại Na là 2,48eV. Chiếu một chùm bức ứ xạ có bước Bài 41: Công thoát củaa kim lo n tốc ban đầu cực sóng 0,36µm vào tế bào quang điện có catôt làm bằng Na. Vận đ ện là đại của electron quang điện A. 5,84.105m/s. B. 6,24.105m/s. C. 5,84.106m/s. D. 6,24.106m/s Hiển thị lời giải Đáp án: A
ng công thứ thức Anh-xtanh: HD Giải: Áp dụng
loại Na là 2,48eV. Chiếu một chùm bức ứ xạ có bước Bài 42: Công thoát củaa kim lo sóng 0,36µm vào tế bào quang điện có catôt làm bằng Na thì cường độ dòng ỗi giây là quang điện bão hòa là 3µA. Số electron bị bứt ra khỏi catôt trong mỗ A. 1,875.1013. B. 2,544.1013. C. 3,263.1012. D. 4,827.1012. Hiển thị lời giải Đáp án: A
HD Giải: Khi dòng quang điện đạt giá trị bão hoà thì tất cả các electron bứt ra khỏi catôt đều đi về anôt, khi đó dòng điện qua tế bào quang điện không đổi được tính theo công thức Ibh = n.e với n là số electron chuyển qua tế bào quang điện trong 1s, e = 1,6.10-19C. Suy ra số electron bứt ra khỏi catôt trong 1s là n = 1,875.1013 Bài 43: Công thoát của kim loại Na là 2,48eV. Chiếu một chùm bức xạ có bước sóng 0,36µm vào tế bào quang điện có catôt làm bằng Na thì cường độ dòng quang điện bão hòa là 3µA thì. Nếu hiệu suất lượng tử (tỉ số electron bật ra từ catôt và số photon đến đập vào catôt trong một đơn vị thời gian) là 50% thì công suất của chùm bức xạ chiếu vào catôt là A. 35,5.10-5W. B. 20,7.10-5W. C. 35,5.10-6W. D. 20,7.10-6W Hiển thị lời giải Đáp án: D HD Giải: - Cường độ dòng điện bão hoà Ibh = n.e với n là số electron chuyển qua tế bào quang điện trong 1s, e = 1,6.10-19C. - Khi dòng quang điện bão hoà thì tất cả các electron bứt ra khỏi catôt đều đi về anôt, suy ra số electron bứt ra khỏi catôt trong 1s là n. - Hiệu suất bức xạ lượng tử là H, suy ra số phôton đập vào catôt trong 1s là n1 = n/H. - Công suất chùm sáng chiếu tới catôt là P = n1.ε = nε/H = 20,7.10-6W Bài 44: Hiện tượng quang dẫn là hiện tượng A. một chất cách điện trở thành dẫn điện khi được chiếu sáng. B. giảm điện trở của kim loại khi được chiếu sáng. C. Giảm điện trở của một chất bán dẫn, khi được chiếu sáng. D. truyền dẫn ánh sáng theo các sợi quang uốn cong một cách bất kỳ.
Hiển thị lời giải Đáp án: C HD Giải:Hiện tượng giảm điện trở suất, tức là tăng độ dẫn điện của bán dẫn khi có bức xạ thích hợp chiếu vào gọi là hiện tượng quang dẫn. Bài 45: . Theo định nghĩa, hiện tượng quang điện trong là A. hiện tượng quang điện xảy ra bên trong một chất bán dẫn. B. hiện tượng quang điện xảy ra bên trong một chất bán dẫm. C. nguyên nhân sinh ra hiện tượng quang dẫn. D. sự giải phóng các êlectron liên kết để chúng trở thành êlectron dẫn nhờ tác dụng của một bức xạ điện từ. Hiển thị lời giải Đáp án: D HD Giải: Hiện tượng tạo thành các êlectron dẫn là lỗ trống trong một số chất bán dẫn (như Ge, Si, PbS, CdS,...), do tác dụng của bức xạ thích hợp, gọi là hiện tượng quang điện trong. Bài 46: . Pin quang điện là nguồn điện trong đó A. quang năng được trực tiếp biến đổi thành điện năng. A. năng lượng Mặt Trời được biến đổi trực tiếp thành điện năng. A. một tế bào quang điện được dùng làm máy phát điện. A. một quang điện trở, khi được chiếu sáng, thì trở thành máy phát điện. Hiển thị lời giải Đáp án: A HD Giải: Pin quang điện là nguồn điện trong đó quang năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng.
Bộ phận chủ yếu của pin quang điện gồm một tấm bán dẫn loại n, bên trên có phủ một lớp mỏng bán dẫn loại p; giữa hai bán dẫn hình thành lớp tiếp xúc p-n.. Bài 47: Phát biểu nào sau đây khi nói về hiện tượng quang dẫn là đúng ? A. Hiện tượng quang dẫn là hiện tượng giảm mạnh điện trở của chất bán dẫn khi bị chiếu sáng. B. Trong hiện tượng quang dẫn, êlectron được giải phóng ra khỏi khối chất bán dẫn. C. Một trong những ứng dụng quan trọng của hiện tượng quang dẫn là việc chế tạo đèn ống (đèn nêôn). D. Trong hiện tượng quang dẫn, năng lượng cần thiết để giải phóng êlectron liên kết thành êlectron là rất lớn. Hiển thị lời giải Bài 48: Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Để một chất bán dẫn trở thành vật dẫn thì bức xạ điện từ chiếu vào chất bán dẫn phải có bước sóng lớn hơn một giá trị λ0 phụ thuộc vào bản chất của chất bán dẫn. B. Để một chất bán dẫn trở thành vật dẫn thì bức xạ điện từ chiếu vào chất bán dẫn phải có tần số lớn hơn một giá trị f0 phụ thuộc vào bản chất của chất bán dẫn. C. Để một chất bán dẫn trở thành vật dẫn thì cường độ của chùm bức xạ điện từ chiếu vào chất bán dẫn phải lớn hơn một giá trị nào đó phụ thuộc vào bản chất của chất bán dẫn. D. Để một chất bán dẫn trở thành vật dẫn thì cường độ của chùm bức xạ điện từ chiếu vào chất bán dẫn phải nhỏ hơn một giá trị nào đó phụ thuộc vào bản chất của chất bán dẫn. Hiển thị lời giải Bài 49: Điều nào sau đây sai khi nói về quang trở? A. Bộ phận quan trọng nhất của quang điện trở là một lớp chất bán dẫn có gắn 2 điện cực.
B. Quang điện trở thực chất là một điện trở mà giá trị của nó có thể thay đổi theo nhiệt độ. C. Quang điện trở có thể dùng thay thế cho các tế bào quang điện. D. quang điện trở là một điện trở mà giá trị của nó không thay đổi theo nhiệt độ. Hiển thị lời giải Đáp án: B HD Giải: Quang điện trở là một tấm bán dẫn có giá trị điện trở thay đổi khi cường độ chùm sáng chiếu vào nó thay đổi, không thay đổi theo nhiệt độ. Bài 50: Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Hiện tượng quang điện trong là hiện tượng bứt electron ra khỏi bề mặt kim loại khi chiếu vào kim loại ánh sáng có bước sóng thích hợp. B. Hiện tượng quang điện trong là hiện tượng electron bị bắn ra khỏi kim loại khi kim loại bị đốt nóng C. Hiện tượng quang điện trong là hiện tượng electron liên kết được giải phóng thành electron dẫn khi chất bán dẫn được chiếu bằng bức xạ thích hợp. D. Hiện tượng quang điện trong là hiện tượng điện trở của vật dẫn kim loại tăng lên khi chiếu ánh sáng vào kim loại. Hiển thị lời giải Đáp án: C HD Giải: Theo định nghĩa: “Hiện tượng quang điện trong là hiện tượng electron liên kết được giải phóng thành electron dẫn khi chất bán dẫn được chiếu bằng bức xạ có bước sóng thích hợp”. Bài 51: Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Quang trở là một linh kiện bán dẫn hoạt động dựa trên hiện tượng quang điện ngoài.
B. Quang trở là một linh kiện bán dẫn hoạt động dựa trên hiện tượng quang điện trong. C. Điện trở của quang trở tăng nhanh khi quang trở được chiếu sáng. D. Điện trở của quang trở không đổi khi quang trở được chiếu sáng bằng ánh sáng có bước sóng ngắn. Hiển thị lời giải Đáp án: B HD Giải: Quang trở là một linh kiện bán dẫn hoạt động dựa trên hiện tượng quang điện trong. Bài 52: Một chất quang dẫn có giới hạn quang dẫn là 0,62µm. Chiếu vào chất bán dẫn đó lần lượt các chùm bức xạ đơn sắc có tần số f1 = 4,5.1014Hz. f2 = 5,0.1013Hz. f3 = 6,5.1013Hz. f4 = 6,0.1014Hz thì hiện tượng quang dẫn sẽ xảy ra với A. Chùm bức xạ 1. B. Chùm bức xạ 2. C. Chùm bức xạ 3. D. Chùm bức xạ 4. Hiển thị lời giải Đáp án: D HD Giải: Bước sóng của chùm sáng chiếu tới catôt λ = c/f , ta tính được λ1 = 0,67µm. λ2 = 6µm. λ3 = 4,61µm. λ4 = 0,5µm. So sánh bước sóng của các bức xạ trên với giới hạn quang điện ta thấy hiện tượng quang điện chỉ xảy ra với bước sóng λ4. Bài 53: Trong hiện tượng quang dẫn của một chất bán dẫn. Năng lượng cần thiết để giải phóng một electron liên kết thành electron tự do là A thì bước sóng dài nhất của ánh sáng kích thích gây ra được hiện tượng quang dẫn ở chất bán dẫn đó được xác định từ công thức A. hc/A. B. hA/c. C. c/hA. D. A/hc.
Hiển thị lời giải Đáp án: A HD Giải: Công thoát electron là A=hc/λ0 ⇒ hc/λ0 = hc/A Bài 54: Trạng thái dừng của nguyên tử là A. trạng thái đứng yên của nguyên tử. B. trạng thái chuyển động đều của nguyên tử. C. trạng thái trong đó mọi êlectron của nguyên tử đều không chuyển động đối với hạt nhân. D. một trong số các trạng thái có năng lượng xác định, mà nguyên tử có thể tồn tại. Hiển thị lời giải Đáp án: D HD Giải: Tiên đề về các trạng thái dừng: Nguyên tử chỉ tồn tại trong một số trạng thái có năng lượng xác định, gọi là các trạng thái dừng. Khi ở trạng thái dừng thì các nguyên từ không bức xạ. Trong các trạng thái dừng của nguyên tử, electron chỉ chuyển động quanh hạt nhân trên các quỹ đạo dừng có bán kính hoàn toàn xác định. Bài 55: Ở trạng thái dừng, nguyên tử A. không bức xạ và không hấp thụ năng lượng. B. không bức xạ nhưng có thể hấp thụ năng lượng. C. không hấp thụ, nhưng có thể bức xạ năng lượng. D. vẫn có thể hấp thụ và bức xạ năng lượng. Hiển thị lời giải Đáp án: A HD Giải: Tiên đề 1 của Bo.
Bài 56: Dãy Ban-me ứng với sự chuyển êlectron từ quỹ đạo ở xa hạt nhân về quỹ đậo nào sau đây? A. Quỹ đạo K; B. Quỹ đạo L; C. Quỹ đạo M; D. Quỹ đạo N. Hiển thị lời giải Đáp án: B HD Giải: Dãy Banme: Khi e chuyển từ quĩ đạo ngoài (n > 2) về quĩ đạo L(m = 2) thì phát ra các vạch thuộc dãy Banme: m= 2; n= 3,4,5… Bài 57: . Mẫu nguyên tử Bo khác mẫu nguyên tử Rơ-dơ-pho ở điểm nào dưới đây? A. Hình dạng quỹ đạo của các electron; B. Lực tương tác giữa electron và hạt nhân nguyên tử; C. Trạng thái có năng lượng ổn định; D. Mô hình nguyên tử có hạt nhân. Hiển thị lời giải Đáp án: C HD Giải: Điểm khác nhau giữa mẫu nguyên tử Bo với mẫu nguyên tử Rơ-dơ-pho là trạng thái có năng lượng ổn định. Bài 58: Phát biểu nào sau đây là đúng nhất khi nói về nội dung tiên đề “các trạng thái dừng của nguyên tử” trong mẫu nguyên tử Bo? A. Trạng thái dừng là trạng thái có năng lượng xác định. B. Trạng thái dừng là trạng thái mà nguyên tử đứng yên. C. Trạng thái dừng là trạng thái mà năng lượng của nguyên tử không thay đổi được. D. Trạng thái dừng là trạng thái mà nguyên tử có thể tồn tại trong một khoảng thời gian xác định mà không bức xạ năng lượng.
Hiển thị lời giải Bài 59: Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Tiên đề về sự hấp thụ và bức xạ năng lượng của nguyên tử có nội dung là: Nguyên tử hấp thụ phôton thì chuyển trạng thái dừng. B. Tiên đề về sự hấp thụ và bức xạ năng lượng của nguyên tử có nội dung là: Nguyên tử bức xạ phôton thì chuyển trạng thái dừng. C. Tiên đề về sự hấp thụ và bức xạ năng lượng của nguyên tử có nội dung là: Mỗi khi chuyển trạng thái dừng nguyên tử bức xạ hoặc hấp thụ photon có năng lượng đúng bằng độ chênh lệch năng lượng giữa hai trạng thái đó D. Tiên đề về sự hấp thụ và bức xạ năng lượng của nguyên tử có nội dung là: Nguyên tử hấp thụ ánh sáng nào thì sẽ phát ra ánh sáng đó. Hiển thị lời giải Đáp án: C HD Giải: Nội dung tiên đề 2 của Bo về sự hấp thụ và bức xạ năng lượng của nguyên tử là: “Mỗi khi chuyển trạng thái dừng nguyên tử bức xạ hoặc hấp thụ photon có năng lượng đúng bằng độ chênh lệch năng lượng giữa hai trạng thái đó”. Bài 60: Bước sóng dài nhất trong dãy Ban-me là 0,6560µm. Bước sóng dài nhất trong dãy Lai-man là 0,1220µm. Bước sóng dài thứ hai của dãy Lai-man là A. 0,0528µm. B. 0,1029µm. C. 0,1112µm. D. 0,1211µm Hiển thị lời giải Đáp án: B HD Giải: Áp dụng tiên đề 2 của Bo: ε =hc/λ = Em - En , đối với nguyên tử hiđrô ta có hc/λ21 = E2 - E1 và hc/λ32 = E3 - E2 suy ra bước sóng của vạch thứ hai trong dãy Laiman là λ31 có hc/λ31 = hc/λ32 + hc/λ21, λ31 = 0,1029µm.
Bài 61: Dãy Lai-man nằm trong vùng A. tử ngoại. B. ánh sáng nhìn thấy. C. hồng ngoại. D. ánh sáng nhìn thấy và một phần trong vùng tử ngoại. Hiển thị lời giải Đáp án: A HD Giải: Dãy Laiman của quang phổ hiđrô nằm trong vùng tử ngoại. Dãy Banme có một phần nằm trong vùng tử ngoại, một phần nằm trong vùng ánh sáng nhìn thấy. Dãy Passen nằm trong vùng hồng ngoại. Bài 62: Dãy Ban-me nằm trong vùng A. tử ngoại. B. ánh sáng nhìn thấy. C. hồng ngoại. D. ánh sáng nhìn thấy và một phần trong vùng tử ngoại. Hiển thị lời giải Đáp án: D HD Giải: Dãy Ban-me: Khi e chuyển từ quĩ đạo ngoài (n > 2) về quĩ đạo L (m = 2) thì phát ra các vạch thuộc dãy Banme: m = 2; n = 3,4,5..., các bức xạ dãy này có bước sóng thuộc vùng ánh sáng nhìn thấy và một phần trong vùng tử ngoại. Bài 63: Dãy Pa-sen nằm trong vùng A. tử ngoại. B. ánh sáng nhìn thấy. C. hồng ngoại.
D. ánh sáng nhìn thấy và mộột phần trong vùng tử ngoại. Hiển thị lời giải Đáp án: C HD Giải: Dãy Pasen: khi các e chuyển từ quĩ đạo bên ngoài (n > 3) về quĩ đạo M (m = 3): m = 3; n = 4, 5, 6...Các vạch thuộc vùng hồng ngoại Bài 64: Bước sóng củaa vạch quang phổ thứ nhất trong dãy Lai-man là 122nm, ch quang ph phổ thứ nhất và thứ hai của dãy Ban-me là 0,656µm và bước sóng của vạch ủa vạ vạch thứ ba trong dãy Lai-man là 0,4860µm. Bước sóng của
µm. A. 0,0975µm. A. 0,3672µm A. 0,0224µm. A. 0,4324µm. Hiển thị lời giải Đáp án: C HD Giải:
Bước sóng của vạch ch quang ph phổ thứ nhất trong dãy Lai-man là λ21 = 122nm = 0,122µm
ch quang ph phổ thứ nhất và thứ hai của dãy Ban-me là λ32 = Bước sóng của vạch µm 0,656µm và λ42 = 0,4860µm ứ ba trong dãy Lai-man là λ41. Bước sóng của vạch thứ Ta có hệ thức:
phổ thứ nhất trong dãy Lai-man là 122nm, Bài 65: Bước sóng củaa vạch quang ph ch quang ph phổ thứ nhất và thứ hai của dãy Ban-me là 0,656µm và bước sóng của vạch ủa vạ vạch đầu tiên trong dãy Pa-sen là 0,4860µm. Bước sóng của A. 1,8754µm. A. 1,3627µm. A. 0,9672µm. A. 0,7645µm Hiển thị lời giải Đáp án: A HD Giải:
Bước sóng của vạch ch quang ph phổ thứ nhất trong dãy Lai-man là λ21 = 122nm = 0,122µm
ch quang ph phổ thứ nhất và thứ hai của dãy Ban-me là λ32 = Bước sóng của vạch µm 0,656µm và λ42 = 0,4860µm Bước sóng của vạch đầu tiên trong dãy Pa-sen là λ43. Ta có hệ thức:
Bài 66: Hai vạch ch quang phổ có bước sóng dài nhất của dãy Lai-man có bư b ớc sóng µm và λ2 = 0,1026µm. Bước sóng dài nhất của củ vạch quang lần lượt là λ1 = 0,1216µm phổ của dãy Ban-me là
µm. C. 0,6873µm. D. 0,7260µm A. 0,5875µm. B. 0,6566µm.
Hiển thị lời giải Đáp án: B HD Giải:
Hai vạch quang phổ có bước sóng dài nhất của dãy Lai-man có bước sóng lần l lượt là: λ21 = λ1 = 0,1216µm và λ31 = λ2 = 0,1026µm.
ạch quang phổ của dãy Ban-me là λ32. Bước sóng dài nhất của vạch Ta có hệ thức:
Bài 67: Cường độ của chùm sáng đơn sắc truyền qua môi trường hấp ấp thụ th A. giảm tỉ lệ với độ dài đường đi của tia sáng. B. giảm tỉ lệ với bình phương độ dài đường đi của tia sáng. C. giảm theo định luật hàm số mũ của độ dài đường đi của tia sáng.
ch vớ với độ dài đường đi của tia sáng. D. giảm theo tỉ lệ nghịch Hiển thị lời giải Bài 68: Khi chiếu sáng vào tấm kính đỏ chùm sáng tím, thì ta thấy có màu gì?
A. Tím. B. Đỏ. C. Vàng. D. Đen. Hiển thị lời giải Đáp án:D HD Giải: Kính lọc sắc đỏ chỉ cho bước sóng nhỏ hơn 0,64µm, nên dùng ánh sáng tím cho màu đen. Bài 69: Hấp thụ lọc lựa ánh sáng là A. hấp thụ một phần ánh sáng chiếu qua làm cường độ chùm sáng giảm đi. B. hấp thụ toàn bộ màu sắc nào đó khi ánh sáng đi qua. C. mỗi bước sóng bị hấp thụ một phần, bước sóng khác nhau, hấp thụ không giống nhau. D. Tất cả các đáp án trên. Hiển thị lời giải Đáp án: C HD Giải: Khi ánh sáng trắng đi qua những chất khác nhau, quang phổ của nó mất đi những bước sóng khác nhau. Điều đó chứng tỏ, ánh sáng có bước sóng khác nhau bị môi trường hấp thụ nhiều ít khác nhau. Người ta gọi hiện tượng này là sự hấp thụ lọc lựa. Bài 70: Phát biểu nào sau đây là không đúng? A. Khi chiếu chùm sáng qua môi trường, cường độ ánh sáng giảm đi, một phần năng lượng tiêu hao thành năng lượng khác. B. Cường độ I của chùm sáng đơn sắc qua môi trường hấp thụ giảm theo độ dài d của đường đi theo hàm số mũ: I = I0e-λt. C. Kính màu là kính hấp thụ hầu hết một số bước sóng ánh sáng, không hấp thụ một bước sóng nào đó. D. Khi chiếu chùm sáng qua môi trường, màu sắc ánh sáng bị thay đổi. Hiển thị lời giải
Đáp án: D HD Giải: Khi chiếu chùm sáng qua môi trường, tần số không bị thay đổi nên màu sắc ánh sáng không thay đổi. 100 câu trắc nghiệm Lượng tử ánh sáng có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 3) Bài 71: Màu sắc các vật là do vật A. hấp thụ ánh sáng chiếu vào. B. phản xạ ánh sáng chiếu vào. C. cho ánh sáng truyền qua. D. hấp thụ một số bước sóng ánh sáng và phản xạ, tán xạ những bước sóng khác. Hiển thị lời giải Đáp án: B HD Giải: Xem màu sắc các vật trong SGK. Bài 72: Ánh sáng huỳnh quang là A. tồn tại một thời gian sau khi tắt ánh sáng kích thích. B. hầu như tắt ngay sau khi tắt ánh sáng kích thích. C. có bước sóng nhỉ hơn bước sóng ánh sáng kích thích. D. do các tinh thể phát ra, sau khi được kích thích bằng ánh sáng thích hợp. Hiển thị lời giải Đáp án: B HD Giải: Huỳnh quang là hiện tượng mà ánh sáng phát quang tắt ngay khi ngừng ánh sáng kích thích. Nó thường xảy ra với chất lỏng và chất khí. - Thời gian phát quang nhỏ hơn 10-8 s. Bài 73: Ánh sáng lân quang là
A. được phát ra bởi chất rắn, chất lỏng lẫn chất khí. B. hầu như tắt ngay sau khi tắt ánh sáng kích thích. C. có thể tồn tại rất lâu sau khi tắt ánh sáng kích thích. D. có bước sóng nhỏ hơn bước sóng ánh sáng kích thích. Hiển thị lời giải Đáp án: C HD Giải: Lân quang là hiện tượng mà ánh sáng phát quang cònkéo dài từ vài phần giây, đến hàng giờ (tuỳ theo chất) sau khi tắt ánh sáng kích thích. Nó thường xảy ra với các chất rắn. Thời gian phát quang lớn hơn 10-6 s. Bài 74: Phát biểu nào sau đây là không đúng? A. Sự phát quang là một dạng phát ánh sáng phổ biến trong tự nhiên. B. Khi vật hấp thụ năng lượng dưới dạng nào đó thì nó phát ra ánh sáng, đó là phát quang. C. Các vật phát quang cho một quang phổ như nhau. D. Sau khi ngừng kích thích, sự phát quang một số chất còn kéo dài một thời gian nào đó. Hiển thị lời giải Đáp án: C HD Giải: Mỗi vật phát quang cho một quang phổ riêng, phụ thuộc vào bản chất của chất phát quang. Bài 75: Phát biểu nào sau đây là không đúng? A. Huỳnh quang là sự phát quang có thời gian phát quang ngắn (dưới 10-8s). B. Lân quang là sự phát quang có thời gian phát quang dài (từ 10-6s trở lên). C. Bước sóng λ’ ánh sáng phát quang bao giờ nhỏ hơn bước sóng λ của ánh sáng hấp thụ λ’ < λ
D. Bước sóng λ’ ánh sáng phát quang bao giờ cũng lớn hơn bước sóng λ của ánh sáng hấp thụ λ’ > λ Hiển thị lời giải Đáp án: C HD Giải: Trong hiện tượng quang phát quang, ánh sáng phát quang có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng kích thích (λphát > λkích thích) Bài 76: Tia laze không có đặc điểm nào dưới đây? A. Độ đơn sắc cao; B. độ định hướng cao; C. Cường độ lớn; D. Công suất lớn. Hiển thị lời giải Đáp án: D HD Giải: Tia laze là ánh sáng kết hợp; Tia laze rất đơn sắc; Chùm tia laze rất song song; Chùm tia laze có năng lượng có thể nhỏ (công suất nhỏ) nhưng do thời gian mỗi xung và diện tích tập trung rất nhỏ nên mật độ công suất (hay cường độ) rất lớn I = P/S. Bài 77: Trong laze rubi có sự biến đổi của dạng năng lượng nào dưới đây thành quang năng? A. Điện năng.
B. Cơ năng.
C. Nhiệt năng.
Hiển thị lời giải Đáp án: D HD Giải: Theo nguyên tắc tạo ra laze rubi. Bài 78: . Hiệu suất của một laze
D. Quang năng.
A. nhỏ hơn 1.
B. Bằng 1.
C. lớn hơn 1.
D. rất lớn so với 1.
Hiển thị lời giải Đáp án: C HD Giải: Vì hoạt động Laze dựa vào sự phát xạ cảm ứng nên hiệu suất của nó rất lớn và lớn hơn 1. Bài 79: Laze rubi không hoạt động theo nguyên tắc nào dưới đây? A. Dựa vào sự phát xạ cảm ứng. B. Tạo ra sự đảo lộn mật độ. C. Dựa vào sự tái hợp giữa êlectron và lỗ trống. D. Sử dụng buồng cộng hưởng. Hiển thị lời giải Đáp án: C HD Giải: Theo nguyên tắc hoạt động của laze rubi. Bài 80: Phát biểu nào sau đây là không đúng? Khoảng cách 2 gương trong laze có thể bằng A. một số chẵn lần nửa bước sóng. B. một số lẻ lần nửa bước sóng. C. một số chẵn lần phần tư bước sóng. D. một số lẻ lần phần tư bước sóng của ánh sáng đơn sắc mà laze phát ra. Hiển thị lời giải Đáp án: D HD Giải: Để tạo ra cộng hưởng thì khoảng cách 2 gường phải khác lẻ lần phần từ bước song (điều kiện có biên độ dao động cực tiểu).
Bài 81: Năng lượng ion hóa nguyên tử hiđrô là 13,6eV. Bước sóng ngắn nhất của bức xạ mà nguyên tử có thể phát ra là A. 0,1220µm.
B. 0,0913µm.
C. 0,0656µm.
D. 0,5672µm
Hiển thị lời giải Đáp án: B HD Giải: Năng lượng ion hoá nguyên tử hiđrô là năng lượng cần cung cấp cho nguyên tử để electron đang ở trạng thái cơ bản (quỹ đạo K) chuyển ra quỹ đạo xa hạt nhân nhất (ở vô cùng). Có hc/λ = E∞ - E1 = 13,6 eV, từ đó tính được λ = 0,0913µm. Bài 82: Hiệu điện thế giữa anốt và catốt của một ống Rơn-ghen là 200KV. Coi động năng ban đầu của êlectrôn bằng không. Động năng của êlectrôn khi đến đối catốt là A. 0,1MeV.
B. 0,15MeV.
C. 0,2MeV.
D. 0,25MeV.
Hiển thị lời giải Đáp án: C HD Giải: áp dụng định lí về động năng: Độ biến thiên động năng bằng công của điện trường. A = UAK.e = ∆Wđ = Wđ2 - Wđ1 = Wđ2 = Wđ. Từ đó tìm ra Wđ. Bài 83: Hiệu điện thế giữa hai cực của một ống Rơnghen là 15kV. Giả sử electron bật ra từ catôt có vận tốc ban đầu bằng không thì bước sóng ngắn nhất của tia X mà ống có thể phát ra là A. 75,5.10-12m.
B. 82,8.10-12m.
C. 75,5.10-10m.
D. 82,8.10-10m
Hiển thị lời giải Đáp án: B HD Giải: Bước sóng ngắn nhất trong chùm tia X mà ống Rơnghen phát ra được tính theo công thức: hc/λmin = |eUAK| , suy ra λmin = 82,8.10-12m.
Bài 84: Cường độ dòng điện qua một ống Rơnghen là 0,64mA, tần số lớn nhất của bức xạ mà ống phát ra là 3.1018 Hz. Số electron đến đập vào đối catôt trong 1 phút là A. 3,2.1018.
B. 3,2.1017.
C. 2,4.1018.
D. 2,4.1017.
Hiển thị lời giải Đáp án: D HD Giải: Cường độ dòng điện trong ống Rơnghen là I = n.e với n là số electron đến đạp vào đối catôt trong 1s. Số êlectron đến đập vào đối catôt trong 1phút là (I/e).60 = 2,4.1017 Bài 85: Tần số lớn nhất của bức xạ mà ống phát ra là 3.1018 Hz. Coi electron bật ra từ catôt có vận tốc ban đầu bằng không. Hiệu điện thế giữa hai cực của ống là A. 11,7 kV.
B. 12,4 kV.
C. 13,4 kV.
D. 15,5 kV.
Hiển thị lời giải Đáp án: B HD Giải: Tần số lớn nhất trong chùm tia X mà ống Rơnghen phát ra được tính theo công thức: hfmax = |eUAK| suy ra UAK = 12,4 kV. Bài 86: : Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về hiện tượng quang dẫn A. Hiện tượng giải phòng electron liên kết thành electron dẫn gọi là hiện tượng quang điện bên trong. B. Có thể gây ra hiện tượng quang dẫn với ánh sáng kích thích có bước sóng dài hơn giới hạn quang dẫn. C. Mỗi phôtôn khi bị hấp thụ sẽ giải phóng một electron liên kết thành một electron tự do gọi là electron dẫn. D. Một lợi thế của hiện tượng quang dẫn là ánh sáng kích không cần phải có bước sóng ngắn. Hiển thị lời giải Đáp án: B
HD Giải: Hiện tượng giảm điện trở suất, tức là tăng độ dẫn điện của bán dẫn khi có bức xạ thích hợp có bước sóng nhỏ hơn giới hạn quang dẫn khi chiếu vào gọi là hiện tượng quang dẫn. Bài 87: : Nguyên tắc hoạt động của quang trở dựa vào hiện tượng nào? A. Hiện tượng quang điện trong B. Hiện tượng quang dẫn C. Hiện tượng quang điện ngoài D. Hiện tượng phát quang của các chất rắn Hiển thị lời giải Đáp án: A HD Giải: Quang điện trở là một tấm bán dẫn có giá trị điện trở thay đổi khi cường độ chùm sáng chiếu vào nó thay đổi, nguyên tắc hoạt động của quang trở dựa vào hiện tượng quang điện trong Bài 88: Tìm phát biểu sai về mẫu nguyên tử Bo A. Nguyên tử chỉ tồn tại ở những trạng thái có năng lượng hoàn toàn xác định gọi là trạng thái dừng. B. Nguyên tử ở trạng thái dừng có năng lượng cao luôn có xu hướng chuyển sang trạng thái dừng có năng lượng thấp hơn. C. Trong các trạng thái dừng của nguyên tử electron chỉ chuyển động trên những quỹ đạo cò bán kính xác định gọi là quỹ đạo dừng. D. Khi nguyên tử chuyển trạng thái dừng thì electron ở vỏ nguyên tử thay đổi quỹ đạo và nguyên tử phát ra một phôtôn. Hiển thị lời giải Bài 89: Dãy Lyman trong quang phổ vạch của Hiđrô ứng với sự dịch chuyển của các electron từ các quỹ đạo dừng có năng lượng cao về quỹ đạo: A. K
B. L
C. M
D. N
Hiển thị lời giải Đáp án: A HD Giải: Dãy Laiman: ứng với sự dịch chuyển của các electron từ các quỹ đạo dừng (n > 1) về quĩ đạo K (m = 1) thì phát ra các vạch thuộc dãy Laiman: m = 1; n = 2, 3, 4… Bài 90: Dãy quang phổ nào trong số các dãy phổ dưới đây xuất hiện trong phần phổ bức xạ tử ngoại của nguyên tử H A. Dãy Lyman B. Dãy Banme C. Dãy Braket D. Dãy Pasen Hiển thị lời giải Đáp án: A HD Giải: Các vạch bức xạ của dãy Lyman thuộc vùng tử ngoại. Bài 91: Các bức xạ trong dãy Banme thuộc vùng nào trong các vùng sau? A. Vùng hồng ngoại B. Một phần nằm trong vùng ánh sáng nhìn thấy, một phần nằm trong vùng tử ngoại C. Vùng tử ngoại D. Vùng ánh sáng nhìn thấy Hiển thị lời giải Đáp án: B HD Giải: Các bức xạ trong dãy có một phần nằm trong vùng ánh sáng nhìn thấy, một phần nằm trong vùng tử ngoại. Bài 92: : Phát biểu nào sau đây là Đúng khi nói về quang phổ của nguyên tử H
A. Quang phổ của nguyên tử H là quang phổ liên tục A. Các vạch màu trong quang phổ có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím A. Giữa các dãy Laiman, Banme, Pasen không có ranh giới xác định A. A, B, C đều sai Hiển thị lời giải Đáp án: D HD Giải: Quang phổ của nguyên tử H là quang phổ vạch ⇒ A,B sai Giữa các dãy Laiman, Banme, Pasen có ranh giới xác định ⇒ C sai Bài 93: Chọn mệnh đề đúng khi nói về quang phổ vạch của nguyên tử H A. Bức xạ có bước sóng dài nhất ở dãy Banme ứng với sự di chuyển của e từ quỹ đạo M về quỹ đạo L. B. Bức xạ có bước sóng dài nhất ở dãy Lyman ứng với sự di chuyển của e từ quỹ đạo P về quỹ đạo K C. Bức xạ có bước sóng ngắn nhất ở dãy Lyman ứng với sự di chuyển của e từ quỹ đạo L về quỹ đạo K D. Bức xạ có bước sóng ngắn nhất ở dãy Pasen ứng với sự di chuyển của e từ quỹ đạo N về quỹ đạo M Hiển thị lời giải Đáp án: A HD Giải: Bức xạ có bước sóng ngắn nhất λmin và dài nhất λmax thuộc dãy Banme: hc/λBmin = E∞ - E2 ; hc/λBmax = E3 - E2 Bài 94: Nguyên tử H bị kích thích do chiếu xạ và electrôn của nguyên tử đã chuyển từ quỹ đạo K lên quỹ đạo M. Sau khi ngừng chiếu xạ nguyên tử H phát xạ thứ cấp, phổ này gồm: A. Hai vạch của dãy Ly man
B. 1 vạch dãy Laiman và 1 vạch dãy Bamme C. Hai vạch của dãy Ban me D. 1 vạch dãy Banme và 2 vạch dãy Lyman Hiển thị lời giải Đáp án: D
ếu xxạ nguyên tử Hidro phát xạ thứ cấp gồm ồm 3 vạch v HD Giải: Khi ngừng chiếu 1 vạch dãy Ban me (M ⇒ L) 2 vạch dãy Lai-man (L ⇒ K hoặc M ⇒ K)
loại làm catốt của một tế bào quang đi đ ện là 2,5eV. Bài 95: Công thoát củaa kim lo Khi chiếu bức xạ có bước sóng λ vào catốt thì các electron quang điện bật ra có Bước sóng của bức xạ nói trên là động năng cực đại là 1,5eV. B A. 0,31µm
B. 3,2µm
C. 0,49µm
D. 4,9µm
Hiển thị lời giải Đáp án: A HD Giải: Áp dụng phương trình Anh-xtanh ta có:
Bước sóng của bức xạ nói trên là:
một electron ra khỏi một kim loại ại làm catốt của Bài 96: Công cần thiết để tách m một tế bào quang điện là 2,76eV. Nếu chiếu lên bề mặt catốt này một bức xạ mà phô tôn có năng lượng là 4,14eV thì dòng quang điện triệt tiêu khi đặt vào giữa anốt và catốt của tế bào quang điện một hiệu điện thế là A. – 1,38V
B. – 1,83V
C. – 2,42V
D. – 2,24V
Hiển thị lời giải Đáp án: A HD Giải: Áp dụng phương trình Anh-xtanh ta có: hc/λ =A + e|Uh| Dòng quang điện triệt tiêu khi đặt vào giữa anốt và catốt của tế bào quang điện một hiệu điện thế hãm Uh.
Ta có: Suy ra Uh = -1,38V Bài 97: Với ánh sáng kích thích có bbước sóng λ = 0,4µm thì các electron quang n thế - 1,19V. Kim điện bị hãm lại hoàn toàn khi đặt vào anốt và catốt một hiệu điện ện là loại làm catốt của tế bào quang điện nói trên có giới hạn quang đđiện A. 0,64µm
B. 0,72µm
C. 0,54µm
D. 6,4µm
Hiển thị lời giải Đáp án: A HD Giải: Áp dụng phương trình Anh-xtanh ta có: hc/λ =A + e|Uh| = hc/λ0 + e|Uh|
Suy ra: Bài 98: : Năng lượng cần ần thi thiết để iôn hoá nguyên tử kim loại là 2,2eV. Kim loại đ ện là này có giới hạn quang điện A. 0,49 µm
B. 0,56 µm
Hiển thị lời giải Đáp án: B
C. 0,65 µm
D. 0,9 µm
HD Giải: Kim loại này có giới hạn quang điện là:
ủa electron của c Na Bài 99: Một tế bào quang đđiện có catốt bằng Na, công thoát của bằng 2,1eV. Chiếu vào tế bào quang điện bức xạ đơn sắc có bước sóng 0,42µm. Trị số của hiệu điện thế hãm: A. –1V
B. –0,2V
C. –0,4V
D. –0,857V
Hiển thị lời giải Đáp án: D
hc/ 0 + e|Uh| HD Giải: Áp dụng phương trình Anh-xtanh ta có: hc/λ =A + e|Uh| = hc/λ
Suy ra: Vậy Uh = -0,857V Bài 100: Chiếu một chùm ánh sáng đơn sắc có bướcc sóng 400 nm vào catôt của ợc làm bằng Na. Giới hạn quang điện ện của củ Na là 0,50 một tế bào quang điện, đượ ực đạ đại của êlectron quang điện là µm. Vận tốc ban đầu cực A. 3,28.105 m/s.
B. 4,67.105 m/s.
C. 5,45.105 m/s.
Hiển thị lời giải Đáp án: HD Giải: Áp dụng phương trình Anh-xtanh
ủa êlectron quang điện là: Vận tốc ban đầu cực đại của
D. 6,33.105 m/s.
100 câu trắc nghiệm Lượng tử ánh sáng có lời giải chi tiết (nâng cao - phần 1) Bài 1: Một tấm kim loại có giới hạn quang điện là 0,6 µm được chiếu bằng ánh sáng có bước sóng 0,3 µm thì các quang êlectron có vận tốc ban đầu cực đại là V m/s. Để các quang êlectron có vận tốc ban đầu cực đại là 2V m/s thì phải chiếu tấm đó bằng ánh sáng có bước sóng bằng A. 0,28 µm B. 0,24 µm C. 0,21 µm D. 0,12 µm Hiển thị lời giải Đáp án: D HD Giải:Ta có : λ = 0,3µm = λ0/2 => ℇ = hc/λ = 2hc/λ0 = 2A Áp dụng phương trình Anhxatnh → Wđ = hc/λ – A = A Để các quang êlectron có vận tốc ban đầu cực đại là 2V m/s thì Wđ' = 4Wđ = 4A => ℇ' = hc/λ’ = hc/λ0 + Wđ’= 5A =>λ' = λ0/5 = 0,6/5 = 0,12 µm Bài 2: Lần lượt chiếu vào bề mặt một kim loại các bức xạ điện từ có bước sóng λ1 = λ0/3 và λ2 = λ0/9; λ0 là giới hạn quang điện của kim loại làm catốt. Tỷ số tốc độ ban đầu của quang e tương ứng với các bước sóng λ1 và λ2 là: A. v1/v2 = 4 B. v1/v2 = 1/2 C. v1/v2 = 2 D. v1/v2 = 1/4 Hiển thị lời giải Đáp án: B HD Giải: +) λ1 = λ0/3 → ε1 = hc/λ = 3A => Wđ1 = 2A +) λ2 = λ0/9 →ε2 = hc/λ2 = 9A => Wđ2 = 8A => Wđ1/Wđ2 = 1/4 => v1/v2 = ½ Bài 3: Chiếu một bức xạ có bước sóng λ = 0,18µm vào một quả cầu kim loại có giới hạn quang điện λ0 = 0,3µm đặt xa các vật khác. Quả cầu được tích điện đến điện thế cực đại bằng bao nhiêu?
A. 2,76 V B. 0,276 V C. – 2,76 V D. – 0,276 V Hiển thị lời giải Đáp án: A HD Giải:
cầ Ta có: ε = hc/λ = hc/λ0 + e.Umax (Umax là điện thế cực đại của quảả cầu) => 6,625.10-31.3.108/(0,18.10-6) = 6,625.10-31.3.108/(0,3.10-6) + 1,6.10-19.Umax => Umax = 2,76 V
bức xạ điện từ có bước sóng λ1 và λ2 với λ2 = λ1/2 vào Bài 4: Chiếu lần lượtt hai bứ động năng ban đầu cực đại củaa quang electron bứt b ra một tấm kim loại thì tỉ sốố độ ạn quang điện của kim loại là λ0 . Tỉ số λ0/λ1 bằng: khỏi kim loại là 9. Giới hạn A. 8/7 B. 2 C. 16/9 D. 16/7 Hiển thị lời giải Đáp án: A
HD Giải:Theo phương trình Anhxtanh ta có:
(1) chia (2)
Bài 5: Hai tấm kim loại ại có gi giới hạn quang điện là λ1 và λ2. Giới hạn hạ quang điện ộ công thoát của một tấm kim loạii khác có công thoát êlectron bằng trung bình cộng êlectron của hai kim loại trên là
A. (2λ1.λ2)/(λ1 + λ2). B. λ1.λ2/2(λ1 + λ2). C. (λ1 + λ2)/2. D. √(λ1.λ2) Hiển thị lời giải Đáp án: A HD Giải: Ta có: A1 = hc/λ1; A2 = hc/λ2 Mặt khác: A=(A1+A2)/2 → λ= (2λ1.λ2)/(λ1+λ2 )
ần ssố f1 vào quả cầu kim loại đặt cô lập ập thì xãy ra hiện Bài 6: Chiếu bức xạ có tần đ ện th thế cực đại của quả cầu là V1 và động năng n ban đầu tượng quang điện với điện ện đúng bbằng một nửa công thoát củaa kim loại. loạ Chiếu tiếp cực đại của e quang điện ủa quả qu cầu là 5V1. bức xạ có tần số f2 = f1 + f vào quả cầu đó thì điện thế cực đại của tần số f vào quả cầu trên (đang trung hòa về điện) thì Hỏi chiếu riêng bức xạ có tầ ầu là: điện thế cực đại của quảả cầu A. 2 V1 B. 2,5 V1 C. 4 V1 D. 3 V1 Hiển thị lời giải Đáp án: A HD Giải:
Chiếu f1 thì: Điện thế cực đại: * Chiếu f2 = f1 + f thì:
* Chiếu f thì: hf = A + |e|Vmax Vậy:
ức xạ đơn sắc có tần số f1 = 2.1015 Hz và f2 = 3.1015 Hz lên Bài 7: Khi chiếu hai bức thấy tỷ số giữa vận tốc ban đầu cực ự đại của các bề mặt một kim loại người ta th ỏi tấ tấm kim loại bằng 2. Tần số giới hạn của ủa kim loại lo đó là quang electrôn bứt ra khỏi : A. 0,67.1016 Hz. B. 1,95.1016Hz. C. 1,45.1015Hz. D. 1,67.1015Hz. Hiển thị lời giải Đáp án: D HD Giải:Ta có: hf1 - hf0 = (1/2)mv12 (1), hf2 - hf0 = (1/2)mv22 (2) Nhân 4 với phương trình (1) rồi trừ đi ta được: 4hf1 - 4hf0 = hf2 - hf0 → f0 = 1,67.1015Hz. Bài 8: Một nguồnn sáng có công su suấtt P = 2 W, phát ra ánh sáng có bước sóng λ = mọi hướng. Nếu coi đường kính con ngươi ươ của mắt là 4 0,597 µm tỏa ra đềuu theo mọ ảm nh nhận được ánh sáng khi tối thiểu u có 80 phôtôn lọt l vào mm và mắt còn có thể cảm ự hấ hấp thụ phôtôn của môi trường. Khoảng ảng cách xa nguồn ngu mắt trong 1s. Bỏ qua sự sáng nhất mà mắt còn trông thấy nguồn là A. 274 km B. 6 km C. 27 km D. 470 km Hiển thị lời giải Đáp án: A
HD Giải:Năng lượng mà mắt nhận được trong 1s là: Mà năng lượng của chùm sáng mắt người nhận được trong 1s là: W = 80.hc/λ
Suy ra:
đ ệ từ nào có Bài 9: Biếtt công thoát electron ccủa Liti (Li) là 2,39 eV. Bức xạạ điện ng biế biến thiên theo quy luật dưới đây sẽ gây ra được hiện thành phần điện trường tượng quang điện ở Li ? A. E = E0cos(10π.1014t) B. E = E0cos(9π.1014t) C. E = E0cos(2π.1015t) D. E = E0cos(π.1015t) Hiển thị lời giải Đáp án: C HD Giải: Ta có A = hc/λ0 = h.f0 → f0 = 5,772.1014 Hz Bức xạ điện từ có thành phầần điện trường biến thiên có tần số f ≥ f0 sẽ gây ra được hiện tượng quang điện ở Li. Chọn C vì f = 1.1015Hz > f0 = 5,772.1014 Hz. Bài 10: Khi chiếu lần lượt lên một tấm kim loại cô lập hai bức xạạ có bước sóng ốc ban đầu cực đại của các quang electron là 350 km/s và λ1 và λ2 = λ1/2 thì vận tốc ức xạ có bước sóng λ3 = 2λ1/3 thì vận tốc ốc ban đầu cực đại 1050 km/s. Nếu chiếu bức của các quang electron là: A. 783km/h B. 783km/s
C. 850km/h D. 850km/s
Hiển thị lời giải Đáp án: HD Giải:Ta có:
Lấy phương trình (2) trừ đi (1) ta được:
Bài 11: Chiếu mộtt ánh sáng có bước sóng λ = 0,489µm lên kim loại kali dùng làm catôt của một tế bào quang đđiện. Biết cường độ dòng điện bão hòa Ibh = 0,1mA, và chiếu tới là P = 0,1W. Hiệu suất lượng ng tử của c hiệu ứng công suất củaa ánh sáng chiế ng bao nhiêu phần trăm? quang điện trên bằng A. 0,27% B. 1,12% C. 0,19% D. 1,14% Hiển thị lời giải Đáp án: A HD Giải: - Số êlectron bật ra khỏii catôt trong 1 giây:
electron
loại trong mỗi giây: - Số phôtôn chiếu tớii kim loạ
(phôtôn)
ằng tỉ số giữa số quang êlectron bứtt ra trong mỗi m giây và số Hiệu suất lượng tử H bằng ại trong m mỗi giây. phôtôn chiếu tới kim loại
ng phát tia X ho hoạt động ở hiệu điện thế U = 10kV với ới dòng điện I = Bài 12: Một ống 0,001A. Coi rằng chỉ có 1 % số êlectron đập vào mặt đối catôt là tạo ra tia Rơn-
ghen. Hỏi sau một phút hoạt động của ống Rơn-ghen, nhiệt độ của đối catôt tăng thêm bao nhiêu? Biết đối catôt có khối lượng M = 100g và nhiệt dung riêng của chất làm đối catôt bằng C = 120J/kg.K. A. 39,50C B. 42,50C C. 41,50C D. 49,50C Hiển thị lời giải Đáp án: D HD Giải: Gọi n là số êlectron đập vào mặt đối catôt trong một phút, ta có: I =q/t=ne/t → n = It/e = 3,75.1017 electron. Động năng cực đại của một êlectron : Wđmax = eU = 1,6.10-15J (U = 10kV = 104V) Nhiệt độ của đối catôt nóng lên do số electron n’ không tạo ra tia Rơn-ghen truyền hoàn toàn động năng của mình cho đối catôt. Theo đề bài chỉ có 1% số êlectron đập vào bề mặt đối catôt là tạo ra tia Rơn-ghen, do đó n’ = 0,99n = 37,125.1016 electron. Sau một phút nhiệt độ đối catôt nóng thêm ∆t, xác định bởi phương trình: Mc∆t = n'.Wđmax (với M = 100g = 0,1 kg) hay ∆t = n'.Wđmax / Mc = 49,50C . Bài 13: Khi chiếu vào catôt một tế bào quang điện bức xạ λ = 0,31µm thì có dòng quang điện. Có thể triệt tiêu dòng quang điện nhờ hiệu điện thế hãm có độ lớn là Uh, Uh có giá trị thay đổi thế nào khi bức xạ chiếu vào cạtôt có bước sóng λ' = 0,8λ? A. Tăng 1V. B. Tăng 0,8V. B. Giảm 2V. B. Giảm 0,8V. Hiển thị lời giải Đáp án: A HD Giải:
Ta có:
Từ đó:
.
Thay
Suy ra:
.
Từ đó: U'h = 1+ Uh : hiệu điệ điện thế hãm tăng 1V.
ại có gi giới hạn quang điện là λ0. Chiếu lần ần lượt tới bề mặt Bài 14: : Một tấm kim loại đầ cực đại của catôt hai bức xạ có bước sóng λ1 = λ0/2 và λ2 < λ1 thì vận tốcc ban đầu lần. Tính λ2. êlectron bắnn ra khác nhau 2 lầ A. λ2 = λ0/4 B. λ2 = λ0/3
C. λ2 = λ0/6 D. λ2 = λ0/2
Hiển thị lời giải Đáp án: C HD Giải: Từ phương trình Anhxtanh ta có:
λ2 = λ1/3 = λ0/6
bức xạ có bước sóng λ1 = 0,405µm; λ2 = 0,436µm vào Bài 15: Lần lượt chiếuu hai bứ bề mặt của một kim loại và đđo hiệu điện thế hãm tương ứng ta được Uh1 = 1,15V; Uh2 = 0,93V. Công thoát êlectron của kim loại là: A. 1,92 eV B. 1,12 eV C. 2,12 eV D. 1,67 eV Hiển thị lời giải Đáp án: A HD Giải:
Ta có:
Theo điều kiện bài toán:
Suy ra:
.
Bài 16: Electron của nguyên ttử Hidro đang ở trạng thái dừng ng P, chuyển chuy động tròn ốc độ v. Khi electron trở về trạng ng thái kích thích thứ th nhất đều quanh hạt nhân với tốc ển độ động tròn đều quanh hạt nhân củaa electron là (mức L) thì tốc độ chuyển A. 3v B. 9v C. 6v D. 36v Hiển thị lời giải Đáp án: A HD Giải:
ng tâm. Lực Cu - lông giữa hạtt nhân vvới electron đóng vai trò là lực hướng
ào quang đi đ ện trong mỗi Bài 17: Tính số êlectron bị bbật ra khỏi catôt của một tế bào giây khi cường độ của dòng quang điện bão hòa là 40µA. Chọn đáp án đúng: A. 3,5.1014 hạt e B. 2,5.1014 hạt e C. 4,5.1014 hạt e D. 1,5.1014 hạt e Hiển thị lời giải Đáp án: B HD Giải: Điện lượng chuyển qua tếế bào quang điện trong một giây: q = It; I = 40µA = 4.10-5A; t = 1s → q = 4.10-5C. Số êlectron bật ra khỏii catôt trong 1 giây: Ne = q/e = 4.10-5 / 1,6.10-19 êlectron.
n có công thoát electron Bài 18: Kim loại dùng làm catôt của một tế bào quang điện tri tiêu dòng A = 2,2eV. Chiếu vào catôt một bức xạ có bước sóng λ. Muốn triệt ải đặ đặt vào anôt và catôt một hiệu điện thế hãm Uh = 0,4V. quang điện, người ta phải m kim lo loại khi λ =2λ0/3 là: Điện thế cực đại của tấm A. Vmax = 2,125V. 2,235V Hiển thị lời giải Đáp án: D HD Giải:
B. Vmax = 2,55V.
C. Vmax = 2,45V.
D. Vmax =
Ta có:
Bài 19: Chiếu vào tế bào quang điện ánh sáng kích thích có bước sóng λ1 = 450 thì hiệu 600µm thì hiệu điện thế hãm là U1. Thay bằng ánh sáng có λ2 = 450µm điện thế hãm U2 = 2U1. Công thoát A0 của kim loại là A. 1,5eV. B. 1,4eV. C. 2eV. D. 2,208.10-19J. Hiển thị lời giải Đáp án: D HD Giải: Ta có: λ2 = 3/4.λ1 nên:
Nhân hai vế của (1) vớii 2, rồ rồi trừ (2) theo vế:
0,3µm vào tấm kim loại có giới hạn ạn quang điện λ0 = Bài 20: Chiếu bức xạ có λ = 0,3 v 0,6µm. Cho chùm hẹpp các quang electron này đi vào từ trường đều vuông góc với -4 vận tốc ban đầu (V0 vuông góc B) và không đổi, có cảm ứng từ B = 10 T, thì bán kính quỹ đạo tròn củaa quang êlectron là:
A. r = 2cm. B. r ≤ 4,85cm. C. r = 1,5cm D. r = 1,44cm. Hiển thị lời giải Đáp án: B HD Giải: Khi đi vào từ trường mà V0 vuông góc B thì quang electron chuyển động tròn đều.
ớng tâm: Lực Lo - ren - xơ là lực hướ
. Do v0max ≥ v0 nên
.Tính v0max từ công thức Anh-xtanh:
Thay số, ta được r ≤ 4,85cm.
ợng quang điện với kim loại có công thoát electron là Bài 21: Để gây ra hiện tượ 1,88eV thì ánh sáng kích thích ph phải có tần số tối thiểu bằng ng bao nhiêu? Biết hằng -34 ng chân không c = 3.108m/s và 1eV số Plăng h = 6,625.10 J.s, ttốc độ ánh sáng trắng = 1,6.10-19J. A. 1,45.1014Hz. B. 4,04.1014Hz. C. 4,54.1014Hz. D. 2,54.1014Hz. Hiển thị lời giải Đáp án: C HD Giải:
→tần số tối thiểu bằng ng 4,54.1014Hz.
Bài 22: Trong thí nghiệm về tế bào quang điện, cường độ dòng quang điện bão ỗi giây là hòa là 64µA. Hiệu suất lượng ttử là 2%. Số phôtôn phát ra trong mỗi A. 2.1016. B. 4.1017. C. 4.1018. D. 4.1019. Hiển thị lời giải Đáp án: A HD Giải: Ta có:
Bài 23: Trong đồ thị hình vẽ, đường tiệm cận ngang của phần n kéo dài đồ thị là Uh = U1. Chọn phát biểu đúng.
A. Vẽ đường kéo dài nét đứt là vì theo quy ước Uh > 0. B. Không tính được U1. C. U1 = -3V. D. U1 = -1,875V.
Hiển thị lời giải Đáp án: D HD Giải: Ta có:
Bài 24: Một bộ pin quang đđiện gồm nhiều pin mắc nối tiếp. Diện ện tích tổng t cộng 2 của các pin là 0,55 m . Dòng ánh sáng chiếu vuông góc vào bộ pin có cường độ ạch ngoài là 2,25 1220 W/m2. Khi cường độ dòng điện mà bộ pin cung cấp cho mạch ữa hai ccực của bộ pin là 25 V. Hiệu suất của ủa bộ b pin là A thì điện áp đo được giữa A. 8,4% B. 11,3% C. 10,2% D. 9,31% Hiển thị lời giải Đáp án: A HD Giải:
mặt trời là: P = 1220.0,55 = 671W Công suất chiếu sáng của mặ Công suất của bộ pin là: Ppin = U.I = 56,25W Hiệu suất của bộ pin: H = Ppin / P = 0,084
ại phẳng, phẳ đặt song Bài 25: Một tụ điệnn có anôt và catốt đều là những bản kim loại m hiệu điện song, đối diện và cách nhau một khoảng 2 cm. Đặt vào anốt và catốt một thế 8 V, sau đó chiếu vào một điểm trên catốt một tia sáng có bước sóng λ xảy ra n. Biết hi hiệu điện thế hãm của kim loại làm catốt ố ứng với bức hiện tượng quang điện. nhất của vùng trên bề mặt anốt có electron đập vào xạ trên là 2 V. Bán kính lớn nh bằng : A. 2 cm B. 16 cm C. 1 cm D. 8 cm Hiển thị lời giải Đáp án: A
HD Giải:
Khi ánh sáng thích hợpp chiế chiếu vào tấm catot, xảy ra hiện tượng ng quang điện nên e ướng, bỏ qua trọng lực của e, ta thấy ấy e chuyển đông bay ra từ catot theo mọi hư ống như một chuyển động ném xiên. Bán kính lớn nhất trong điện trường đều giống ốt có electron đập vào ứng với e chuyển động như vật ném của vùng trên bề mặt anốt ngang với vận tốc ban đầu vomax (quan sát hình vẽ)
ủa e: Ta thấy chuyển động của
cực đại của ống cu lít giơ từ U lên 2U thì bước sóng giới Bài 26: Khi tăng điệnn áp cự đổi 1,9 lần. Vận tốc ban đầu cực đại của các electron hạn củaa tia X phát ra thay đổ thoát ra từ ống bằng
A.
B.
C.
D.
Hiển thị lời giải Đáp án: C HD Giải:
Áp dụng:
.
Ta có: Chia vế với vế của hai phươ ương trình trên cho nhau:
ức xạ điện từ có bước sóng λ1 = 0,30µm vào catôt của một Bài 27: Khi chiếu một bức hiện tượng quang điện và hiệu điện n thế hãm lúc đó là tế bào quang điện thì xảy ra hi hi điện thế 2 V. Nếu đặt vào giữaa anôt và catôt của tế bào quang điện trên một hiệu UAK = -2V và chiếu vào catôt một bức xạ điện từ khác có bướcc sóng λ2 = 0,15µm b thì động năng cực đại của êlectron quang điện ngay trước khi tớii anôt bằng A. 1,325.10-18J. B. 6,625.10-19J. C. 9,825.10-19J. D. 3,425.10-19J. Hiển thị lời giải Đáp án: B HD Giải:
Công thoát củaa Catot: A = hc/λ1 -e.Uh = 3,425.10-19J.;
ức xạ λ2 : Wđ2max = hc/λ2 - A = 9,825.10-19J. - Khi được chiếu bởi bức - Khi đặt vào A và K hiệu đđiện thế âm UAK = - 2V → UKA = 2V: các elctrôn đi ện trường chậm dần đều. sang A đi theo chiều điện Ta có : WđA - Wđmax = e.UKA → WđA = Wđmax + e.UKA 9,825.10-19 -1,6.10-19 .2 = 6,625.10-19 J Bài 28: Chiếu bức xạ đơn sắc có bước sóng λ = 0,2 µm vào một tấm kim loại lo có -19 công thoát electron là A = 6,62.10 J. Elêctron bứt ra từ kim loại ại bay vào một -5 ảm ứng từ B = T. Hướng chuyển động của c electron miền từ trường đều có cảm → ới B . Cho rằng năng lượng mà quang electron hấp thụ quang điện vuông góc với phần còn lại hoàn toàn biến thành động năng của một phần dùng để giảii phóng nó, ph ớn nhấ nhất của quang electron trong từ trường là nó. Bán kính quỹ đạo lớn A. 0,97 cm. B. 6,5 cm. C. 7,5 cm. D. 9,7 cm. Hiển thị lời giải Đáp án: D HD Giải: Khi đi vào từ trường mà
thì quang electron chuyển động tròn đều.
Lực Lo - ren - xơ là lực hướ ớng tâm:
.
Tính v0max từ công thứcc Anh-xtanh: → R = 9,7cm
phẳng có hai bản cực rộng ng cách nhau d = 1 cm. Giới Gi hạn Bài 29: Cho một tụ điệnn phẳ m tia sáng quang điện của bản âm K là λ0. Cho UAK = 4,55 V. Chiếu vào bản K một
ng A trong một mặt đơn sắc có λ = λ0/2 các quang êlêctron rrơi lên bề mặt bản dương ớc sóng λ0 có giá giá trị là tròn bán kính R = 1 cm. Bướ A. 1,092 µm B. 2,345 µm C. 3,022 µm D. 3,05 µm Hiển thị lời giải Đáp án: HD Giải:
Khi ánh sáng thích hợpp chiế chiếu vào tấm catot, xảy ra hiện tượng ng quang điện nên e ướng, bỏ qua trọng lực của e, ta thấy ấy e chuyển chuy đông bay ra từ catot theo mọi hư ống như một chuyển động ném xiên. Bán kính lớn nhất trong điện trường đều giống ốt có electron đập vào ứng với e chuyển động như vật ném của vùng trên bề mặt anốt ngang với vận tốc ban đầu vomax (quan sát hình vẽ)
ủa e: Ta thấy chuyển động của theo Ox là chuyển động đều → x = vomax.t
→y = 0,5.a.t2 ( với a= |eE|/me ) Theo Oy là nhanh dần đều →
e đến anot khi y = d
Thay E = UAK /d
Mặt khác
Với Rmax = 1cm và d = 1cm → Uh = UAK/4 Mà
Bài 30: Chiếu một bức xạạ có bước sóng λ = 0,48 µm lên một tấm m kim loại lo có công -19 thoát A = 2,4.10 J. Dùng màn chắn tách ra một chùm hẹp các êlectron quang ng chúng bay theo chi chiều véc tơ cường độ điện trường có E = 1000 điện và hướng ều véc tơ cường V/m. Quãng đường tối đa mà êlectron chuyển động được theo chiều độ điện trường xấp xỉ là A. 0,83 cm B. 0,37 cm C. 1,3 cm D. 0,11 cm Hiển thị lời giải Đáp án: D HD Giải: Áp dụng định lý biến thiên động năng ta có:
(vì lực điện trường tác dụng lên e có chiều ngược với chiều điện trường)
dmax là quãng đường tối đa mà vật đi được trong điện trường.
ệ từ có bước sóng λ = 138 nm vào một tấm t kim loại Bài 31: Chiếu một bức xạạ đđiện -19 có công thoát của êlectron ra khỏi bề mặt kim loại là 7,2.10 J. Các electrôn quang điện bay ra đượcc cho đđi vào một vùng không gian có điện trường đều và từ ng vuông góc vvới nhau. Biết hướng vận tốc của êlectron quang trường đều hướng y electron chuyển điện vuông góc với cả điện trường và từ trường. Người ta thấy -3 ảm ứng ttừ B = 10 T. Cường độ điện trường ng E bằng b : động thẳng đều. Biết cảm A. 104 V/m B. 1258 V/m C. 1285 V/m D. 12580 V/m Hiển thị lời giải Đáp án: B HD Giải: Sử dụng phương trình Anhxtanh ta được:
ng vuông góc với v nhau, e Khi chuyển động trong điện trường đều và từ trường hướng lực điện cân bằng với lực lorenxo khi đó ta có: chuyển động thẳng đềuu khi lự E = 1258V/m e.vmaxB = e.E →E Bài 32: Khi hiệu điện thếế hai ccực ống Cu-lít -giơ giảm đii 2000V thì tốc độ các m 6000km/s. T Tốc độ êlectron tới anốt ban đầu là êlectron tới anốt giảm A. 5,86.107m/s. B. 3,06.107m/s. C. 4,5.107m/s. D. 6,16.107m/s. Hiển thị lời giải Đáp án: D HD Giải:
Kí hiệu ∆U = 2.103 (V); ∆v = 6.106m/s Ta có ∆Wđ = mv2/2 - mv02/2 = eUAK (1) với v0 vận tốc electron ở catot
Lấy (1) – (2)
Bài 33: Chiếu bức xạ có bước sóng λ = 0,533 µm lên tấm kim loại ại có công thoát -19 p các electron quang điện và A = 3.10 J. Dùng màn chắn tách ra một chùm hẹp cho chúng bay vào từ trường đều theo hướng vuông góc với các đường cảm ứng của qũy đạo của các electron làà R = 22,75 mm. Cho c = từ. Biết bán kính cực đại củ 8 -34 3.10 m/s; h = 6,625.10 Js; me = 9,1.10-31 kg. Bỏ qua tương tác giữa các m ứng ttừ B của từ trường? electron. Tìm độ lớn cảm A. B = 2.10-4 T. B. B = 10-4 T. C. B = 2.10-5 T. D. B = 10-3 T. Hiển thị lời giải Đáp án: B HD Giải: Sử dụng phương trình Anhxtanh ta được:
Khi đi vào từ trường mà
thì quang electron chuyển động tròn đều.
ớng tâm: Lực Lo - ren - xơ là lực hướ
ằng Canxi đặt gần nhau trong chân không vàà được nối với Bài 34: Hai điện cực bằng Chiếu vào một trong hai điện cực ực với v thời gian một tụ điện có điệnn dung C = 8 nF. Chi 15 ần ssố f = 10 Hz cho đến khi dòng quang điện mất hoàn đủ lâu bằng ánh sáng có tần n tích q trên các bản tụ toàn. Công thoát êlêctrôn ở Canxi là A = 2,7625 eV. Điện khi đó gần bằng: A. 11.10-8 C B. 1,1 µC C. 1,1 nC D. 1,1.10-8 C Hiển thị lời giải Đáp án: D HD Giải: Khi chiếu ánh sáng vào 1 trong 2 bản Canxi thì sau đó 1 bản mang điện tích ợc một điện tích cực đại khi xảy ra sự ự cân bằng động dương, bản này sẽ tích đượ ó mang điện điệ tích âm do giữa lượng e bay ra và lượng e bbị hút về. Bản còn lại sau đó đ ệ Khi ghép hiện tượng điện hưởng toàn phần nên 2 bản tương đương như 1 tụ điện. n có hiệu hi điện thế 2 bản Canxi với tụ điện thành mạch kín thì giữa hai đầu tụ điện bằng điện thế cực đại trên bản Canxi
u sáng. Ta có Gọi Vmax là điện áp cực đại trên bản Canxi khi được chiếu
đ ện là: U = Vmax Hiệu điện thế 2 đầu tụ điện Điện tích q trên các bản tụụ khi đó là: q = C. U = 11,025 nC
m ca tốt của Bài 35: Chiếu ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ = 546 nm vào bề mặt n. Giả ssử các electron đó được tách ra bằng màn chắn dể lấy một tế bào quang điện. t B vuông một chùm hẹp hướng vào một từ trường đều có B = 10-4T, sao cho vec tơ t. Biế Biết quỹ đạo của hạt có bán kính cực đại R = 23,32 mm. góc với vân tốc của hạt. Tìm độ lớn vận tốc ban đầu ccực đại của các electron quang điện. A. 1,25.105m/s. B. 2,36.105m/s. B. 3,5.105m/s. B. 4,1.105m/s.
Hiển thị lời giải Đáp án: D HD Giải: Khi đi vào từ trường mà
thì quang electron chuyển động tròn đều.
ớng tâm: Lực Lo - ren - xơ là lực hướ
một chùm hẹp p các electron quang điện điệ có vận tốc Bài 36: Dùng màn chắnn tách ra m 6 v0 = 10 (m/s) cho bay dọc theo đường sức trong một điện trường đều có cường độ ng củ của vận tốc ngợc hướng với điện trường. Tính quãng 9,1 (V/m) sao cho hướng đường đi được sau thờii gian 1000ns. A. 1,6 (m)
B. 1,8 (m)
C. 2m D. 2,5m
Hiển thị lời giải Đáp án: B HD Giải: Vì e bay dọc theo hướng ngược với hướng điện trường →Hạt ạt e chuyển chuy động nhanh dần đều với gia tốc: a =F/m = |e|E/m = | 1,6. 10-19|.9,1 / (9,1.10-31) = 1,6.1012 m/s2
thời gian 1000ns là: ⇒ quãng đường đi đượcc sau th S = vot + at2/2 = 106.1000.10-9 + (1,6.1012 . (1000.10-9)2)/2 = 1,8m
ng củ của ng tử Hyđrô có biểu thức En = – 13,6/n2 (eV). Khi Bài 37: Mức năng lượng ăng lượng 2,55eV, kích thích ng tử hidro từ quỹ đạo dừng m lên quỹ đạo n bằng năng ăng 4 llần. Bước sóng nhỏ nhất mà nguyên tử hidro có thể thấy bán kính quỹ đạo tăng phát ra là: A. 1,46.10–6m B. 9,74.10–8m C. 4,87.10–7m D. 1,22.10–7m
Hiển thị lời giải Đáp án: B HD Giải: rm = m2r0; rn = n2r0 ( với r0 bán kính Bo)
ử hidro có th thể phát ra: Bước sóng nhỏ nhất ng tử
Bài 38: Chiếu một bứcc xạ đơn sắc thích hợp vào catốt của tế bào quang điện. Tách một chùm hẹpp các electron quang điện có vận tốc 106 (m/s) và cho đi vào ản tụ t và phương điện trường đều của một tụ đđiện phẳng tại điểm O cách đều hai bản ụ. Bi Biết hiệu điện thế giữa hai bản tụ 0,455 (V), khoảng kho song song với hai bản tụ. chiều dài của tụ 5cm. Tính thờii gian electron chuyển chuy cách giữa hai bản tụ 2cm, chi động trong tụ.
A. 50 (ns) B. 18 (ns) C. 200 (ms) D. 2,5.10-3 (ms) Hiển thị lời giải Đáp án: A HD Giải:
của electron trong điện trường là: Phương trình chuyển động củ x = vot ; y = at2/2 => Phương trình quỹ đạo là: y = ax2 / (2vo2)
đ ện tạ tại điểm D nên ta có: Hạt đi ra được khỏi tụ điện x = vot = l; y = at2/2 =>t = l/vo = 0,05/ 106 = 50 ns Bài 39: Năng lượng nguyên tử hiđrô gồm động năng của electron và thế năng của ạt nhân và electron. Hãy tìm biểu thức năng ăng lượng trạng tương tác Cu-lông giữa hạt thái dừng En theo r0. Cho biết r0 là bán kính quỹ đạo Bo.
A.
B.
C.
D.
Hiển thị lời giải Đáp án: D HD Giải: Năng lượng trạng thái dừng ừng ggồm động năng của electron và thế năng nă của tương tác Cu-lông: .
Do lực Cu-lông là lực hướng tâm nên:
Vậy
của một tụ điện phẳng làm bằng kim loại. ại. Khoảng Kho cách Bài 40: Hai bản cựcc A, B củ giữa hai bản là 4cm. Chiếu vào tâm O của bản B một bức xạ đơn sắc có bước sóng ốc ban đầu cực đại củaa các electron quang điện là (xem hình) thì vận tốc 6 0,76.10 (m/s). Đặt giữaa hai bbản A và B một hiệu điện thế UBA = 4,55 (V). Các tới cách bản A một đoạn gần nhất làà bao nhiêu?. Bỏ electron quang điện có thểể tớ qua trọng lực của e.
A. 6,4 cm B. 2,5 cm C. 5,4 cm D. 2,6 cm Hiển thị lời giải Đáp án: D HD Giải:
lự cản của lực UBA = 4,55V nên chiều điện trường từ B sang A, do vậy e chịu lực điện trường chiều từ A sang B. Ta có: a = F/m = |e|U/md = 2.1013 m/s2 ⇒ hmax = vo2/2a = (0,76.106)2 / (2.2.1013)=1,4.10-2 m
thể tới cách bản B một đoạn gần nhất ất là: ⇒Các electron quang điện có th
s = d - hmax = 2,6cm 100 câu trắc nghiệm Lượng tử ánh sáng có lời giải chi tiết (nâng cao - phần 2)
nghiệm về hiệu ứng quang điện bằng ng cách dùng một hiệu Bài 41: Trong mộtt thí nghiệ điện thế hãm có giá trị bằng 3,2 V. Người ta tách một chùm hẹp các electron ng vuông góc với v các quang điện và hướng đii nó vào một từ trường đều, theo hướng ết bán kính qu quỹ đạo lớn nhất củaa các electron bằng b 20 cm. đường cảm ứng từ. Biết Từ trường có cảm ứng từ là: A. 3.10-6 T B. 3.10-5 T C. 4,2.10-5 T D. 6,4.10-5 T Hiển thị lời giải Đáp án: B HD Giải: Ta có:
e chuyển động trong từ trườ ờng đều theo hướng vuông góc với các đường cảm ứng ủa lự lực lorenxo đóng vai trò là lực hướng ng tâm từ nên e chịu tác dụng của Khi đó ta có
Bài 42: Một nguyên tử chuyể chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng E3 = -1,5eV sang ức xạ x do nguyên trạng thái dừng có năng lượng E2 = - 3,4eV. Tìm bước sóng của bức -34 8 -19 tử phát ra. Cho biếtt h = 6,625.10 J.s; c = 3.10 m/s; 1eV = 1,6.10 C. A. 0,734µm B. 0,234µm C. 0,924µm D. 0,654µm Hiển thị lời giải Đáp án: D HD Giải:
h.c/λm→n = Em - En, ta có: h.f32 = E3 - E2 Áp dụng công thức h.fm→n = h.c/ Suy ra:
ạng thái cơ bản để Bài 43: Cho một chùm electron bắn phá nguyên tử hiđrô ở trạng vận tốc nhỏ nhất để sao cho nó có thể làm àm xuất hiện tất kích thích chúng. Xác định vậ cả các vạch củaa quang phổ phát xạ của hiđrô. Biết rằng khi êlectron ở quỹ đạo ng củ của nguyên tử hiđrô được xác định bởi ởi công thức th En = dừng thứ n thì năng lượng 2 13,6/n (eV) (với n = 1, 2, 3,…). A. 2,187.106 m/s B. 2,237.107 m/s C. 2,377.105 m/s D. 4,145.106 m/s Hiển thị lời giải Đáp án: A HD Giải: Để làm xuất hiện tất cả các vvạch quang phổ hiđrô thì năng lượng của ủa electron phải ph nă lượng của đủ lớn, để kích thích nguyên tử hiđrô tới trạng thái n → ∞ (lúc đó năng nguyên tử hiđrô bằng 0).
ăng llượng: W = E∞ - E1 =13,6eV Theo định luật bảo toàn năng Năng lượng này củaa electron dưới dạng động năng, do vậy:
đạo dừng thứ n thì năng lượng củaa nguyên tử hiđrô Bài 44: Khi êlectron ở quỹ đạ thức En = -13,6/n2 (eV) (vớii n = 1, 2, 3,…). Khi êlectron được xác định bởii công thứ rô chuyể chuyển từ quỹ đạo dừng n = 4 về quỹ đạo dừng dừ n = 2 thì trong nguyên tử hiđrô ừ quỹ đạo dừng n nguyên tử phát ra phôtôn có bước sóng λ1. Khi êlectron chuyển từ = 3 về quỹ đạo dừng n = 1 thì nguyên tử phát ra phôtôn có bướcc sóng λ2. Mối liên hệ giữa hai bước sóng λ1 và λ2 là
2216 2 A. 128λ2 = 27λ1 B. 459λ2 = 2216λ1 C. 128λ1 = 27λ2 D. 459λ1 = 2216λ Hiển thị lời giải Đáp án: A HD Giải: Ta có:
Bài 45: Kích thích nguyên tử H2 từ trạng thái cơ bản bởi bức xạạ có năng n lượng 12,1eV. Hỏi nguyên tử H2 phát ra tối đa bao nhiêu vạch? Biết khi êlectron ở quỹ ợng của nguyên tử hiđrô được xác định bởi b công thức đạo dừng thứ n thì năng lượ 2 En = -13,6/n (eV) (vớii n = 1, 2, 3,…). A. 1 B. 2 C. 3
D. 5
Hiển thị lời giải Đáp án: C HD Giải: Ta có: En - E1 = 12,1 eV ⇒ En = - 1,5 eV ⇒ n =3 ⇒ nguyên tử H2 phát ra tối đđa n.(n - 1)/2 = 3 vạch Bài 46: Chiếu bức xạ có bước sóng λ = 0,6µm vào catot của 1 tếế bào quang điện p các electron quang có công thoát A= 1,8eV. Dùng màn chắn tách ra một chùm hẹp điện và cho chúng bay vào một điện trường từ A đến B sao cho UAB = -10V. Vận ủa electron khi ttới B lần lượt là: tốc nhỏ nhất và lớn nhất của
A. 18,75.105 m/s và 18,87.105 m/s B. 18,87.105m/s và 18,75.105m/s C. 16,75.105 m/s và 18.87.105 m/s D. 18,75.105m/s và 19,00.105m/s Hiển thị lời giải Đáp án: D HD Giải:
-Khi Vận tốc ban đầu cực ực đạ đại của e theo chiều tăng tốc với UAB thì ta có vận tốc ực đại của e khi lớn nhất củaa electron khi tới B là v: Gọi v ( Hay vmax ) là vận tốc cực đến B. Áp dụng định lí động nnăng:
ủa e bằ bằng 0 thì ta có vận tốc nhỏ nhất củaa electron khi tới t B -Khi vận tốc ban đầu của là vmin
đạo dừng thứ n thì năng lượng củaa nguyên tử hiđrô Bài 47: Khi elêctrôn ở quỹ đạ p thụ năng lượng được xác định bởi En = -13,6/n2 (eV). Một đám khí hiđrô hấp ừng có nnăng lượng cao nhất là E3 (ứng với ới quỹ qu đạo M). Tỉ chuyển lên trạng thái dừng số giữa bước sóng dài nhất và ngắn nhất mà đám khí trên có thể phát ra là: A. 32/3. B. 32/27. C. 32/5. D. 5/27 Hiển thị lời giải Đáp án: C HD Giải: Ta có:
Bài 48: Mức năng lượng ng En trong nguyên tử hiđrô được xác định nh En= -E0/n2 (eV) dương, E0 là năng lượng ứng với trạng ng thái cơ bản). Khi (trong đó n là số nguyên dươ b êlectron nhảy từ quỹ đạoo thứ ba về quỹ đạo thứ hai thì nguyên tử hiđrô phát ra bức nhảy từ quỹ đạo thứ hai về quỹ ỹ đạo đạ thứ nhất thì xạ có bước sóng λ0. Nếu êlectron nh bước sóng của bức xạ được phát ra ssẽ là A. λ0/15 B. 5λ0/7 C. λ0 Hiển thị lời giải Đáp án: D
D. 5λ0/27
HD Giải: Ta có:
Bài 49: Vạch quang phổ có ttần số nhỏ nhất trong dãy Ban-me là tần ầ số f1. Vạch nhất trong dãy Lai-man là tần số f2. Vạch quang phổ ph quang phổ có tần số nhỏỏ nh vạch có tần số f2 sẽ có tần số là trong dãy Lai-man sát với vạ A. f2 - f1 B. f1 + f2 C. f1.f2 D. f1.f2/(f1 + f2) Hiển thị lời giải Đáp án: B HD Giải: Ta có: h.f1 = E3 - E2 và h.f2 = E2 - E1 ⇒ h.f3 = E3 - E1 = hf1 + hf2 => f3 = f1 + f2
bức xạ đơn sắc có bước sóng theo tỉ lệ λ1:λ2:λ3 = 1:2:1,5 Bài 50: Chiếu lần lượtt 3 bứ vào catôt của một tế bao quang điện thì nhận đượcc các electron quang điện có vận tốc ban đầu cực đại tương ứng và có tỉ lệ f1:f2:f3 =2:1:k , với k bằng: A. √3 B. 1/√3 C. √2 D. 1/√2 Hiển thị lời giải Đáp án: C HD Giải:
ng trong nguyên tử hiđrô được xác định bằng ằng biểu bi thức E = Bài 51: Mức năng lượng 2 đrô đang đ ở trạng - 13,6/n (eV) trạng thái cơ bbản ứng với n = 1. Một đám khí hiđrô thái kích thích và electron đđang ở quĩ đạo dừng N. Tỉ số giữa bước sóng dài nhất ám khí trên có th thể phát ra khi chuyển về trạng ng thái dừng d có mức và ngắn nhất mà đám năng lượng thấp hơn là A. 16/9 B. 192/7 C. 135/7 D. 4 Hiển thị lời giải Đáp án: C HD Giải:Ta có
Bài 52: Cho mức năng lượng của nguyên tử hirdo xác định nh bằng công thức th 2 En=E0/n (E0 = -13,6eV, n=1,2,3,4,5... ). Để có thể bức xạ tốii thiểu 6 photon thì mức năng lượng là: Nguyên tử H phải hấp thụụ photon có m A. 12,75 eV B. 10,2 eV C. 12,09 eV D. 10,06 eV Hiển thị lời giải Đáp án: A HD Giải:
ấp thụ th photon để Để có thể bức xạ tốii thiểu 6 photon nguyên tử Hiđro phải hấp chuyển lên quỹ đạo từ N trở lên tức là n ≥ 4 ấp th thụ Năng lượng của photon hấp ε ≥ E4 – E1 = E0.(1/42 - 1/22) = -13,6.(-15/16) eV=12,75eV.
ng trong nguyên tử hiđrô được xác định bằng ằng biểu bi thức E = Bài 53: Mức năng lượng 2 - 13,6/n (eV) ( n =1, 2, 3…), trạng thái cơ bản ứng vớii n = 1. Chiếu vào đám khí bức xạ điện từ có tần số f, sau đó đám ám khí phát ra 6 bức b hiđrô ở trạng thái cơ bản bứ Tần số f là: xạ có bướcc sóng khác nhau. T A. 1,92.10-34 Hz B. 3,08.109 MHz C. 3,08.10-15 Hz D. 1,92.1028 MHz Hiển thị lời giải Đáp án: B HD Giải: Vì đám khí phát ra 6 bứcc xạ có bước sóng khác nhau ⇒n.(n – 1)/2 = 6 => n = 4 Mà E4 – E1 = h.f = 12,75 (eV) ⇒f = (12,75.1,6.10-19)/(6,625.10-34) = 3,08.1015 Hz = 3,08.109 MHz
su 0,8W. Bài 54: Laze A phát ra chùm bức xạ có bước sóng 0,45µm vớii công suất T số giữa Laze B phát ra chùm bức xạ có bước sóng 0,60µm với công suấtt 0,6 W. Tỉ số phôtôn của laze B và số phôtôn ccủa laze A phát ra trong mỗii giây là A. 1 B. 20/9 C. 2 D. 3/4 Hiển thị lời giải
Đáp án: A HD Giải:
Bài 55: Nguyên tử hiđrô rô gồ gồm một hạt nhân và một êlectron quay xung quang hạt đạo dừng thứ nhất r1 = 5,3.10-11m. Tính vận tốc và số nhân này. Bán kính quỹ đạ vòng quay của êlectron trong 1 giây trên quỹ đạo đó. A. v1 = 2,2.106 m/s và nv1 = 6,6.1015 vòng/s B. v1 = 4,2.106 m/s và nv1 = 3,6.1015 vòng/s C. v1 = 2,4.106 m/s và nv1 = 6,3.1015 vòng/s D. v1 = 3,1.106 m/s và nv1 = 5,1.1015 vòng/s Hiển thị lời giải Đáp án: A HD Giải: Lực Cu - lông giữa hạtt nhân vvới electron là lực hướng tâm.
rô gồ gồm một hạt nhân và một êlectron quay xung quang hạt Bài 56: Nguyên tử hiđrô nă lượng của nhân này. Bán kính quỹ đạo ddừng thứ nhất r1 = 5,3.10-11m. Tính năng ứ hai theo đơn vị eV. êlectron trên quỹ đạo thứ A. 3,4eV B. 2,1eV C. 5,2eV D. 1,2eV Hiển thị lời giải
Đáp án: A HD Giải: Ta có: r2 = 22. r1 = 2,12.10-10m. Lực Cu - lông giữa hạtt nhân vvới electron là lực hướng tâm.
.
đạo thứ 2 là: Wđ2 =1/2 mv22 = 3,396eV Động năng của e trên quỹ đạ thứ là thế năng tương tác tĩnh điện: Wt2 = -k.(e2/r2) = Thế năng của e trên quỹ đạo th -6,792 eV W2=Wđ2+Wt2 = 3,396 - 6,792 = 3,4eV
hiđrô, bước sóng λ (µm) của các vạch ch quang phổ ph như Bài 57:Trong quang phổ hiđ sau: Vạch thứ nhất của dãy Lai-man: λ21 = 0,1216. Vạch Hα của dãy Ban-me: λ32 = 0,6563. Vạch đầu của dãy Pa-sen: λ43 = 1,8751.
phổ thứ hai, thứ ba của dãy Lai-man (λ31 và Tính bước sóng củaa hai vạch quang ph λ41) A. 0,1026µm và 0,0973µm B. 0,3221µm và 0,1943µm C. 0,5626µm và 0,6771µm D. 0,6232µm và 0,4121µm Hiển thị lời giải Đáp án: A
HD Giải:
.
Áp dụng công thức:
với m > n (Hình vẽ)
Dãy Lai-man:
Từ suy ra: λ31 = 0,1026µm.
suy ra Bài 58:: Trong quang phổ hi hiđrô, các bước sóng λ của cách vạch ch quang phổ ph như ch quang phổ ph Hα của sau: Vạch thứ nhất của dãy Lai-man: λ21 = 0,121586µm. Vạch 0,656279µm. Ba vạch đầu tiên của dãy Pa-sen: λ43 = dãy Ban-me: λ32 = 0,656279 µm; λ63 = 1,0938µm. Tần số của các vạch ch (theo thứ th tự) Hβ, 1,8751µm; λ53 = 1,2818µm; Hγ, Hδ của dãy Ban-me là A. 0,6171.1019Hz và 0,6911.1019Hz và 0,6914.1019Hz. B. 0,6171.1010Hz và 0,6911.1010Hz và 0,6914.1010Hz. C. 0,6171.1015Hz và 0,6911.1015Hz và 0,6914.1015Hz. D. Các giá trị khác.
Hiển thị lời giải chi bởi bức Bài 59: Cathode của tế bào quang điện có công thoát 1,5eV, được chiếu xạ đơn sắc λ. Lần lượt đặt vào tế bào quang điện điện áp UAK = 3V và UAK’ = 15V ủa electron khi đập vào anode tăng gấp đôi. Giá trị tr của λ thì thấy vận tốc cực đại của là
µm. C. 0,259µm. D. 0,211µm. A. 0,795µm. B. 0,497µm. Hiển thị lời giải Đáp án: B HD Giải:
ức ra khỏi kh K. , vomax là vận tốc lớn nhất của electrong khi bức ụng ccủa UAK thì electron tăng tốc chạy y về A với v vận tốc Khi ra khỏi K, dưới tác dụng nh lý độ động năng: v được xác định bởi định
Vậy ta có hệ:
Nhân hai vế phương trình đầu cho 4, rồi lấy phương trình 2 trừ cho phương trình đầu ta được: Suy ra: λ = 0,497µm Bài 60: Một đám nguyên tử hyđrô đang ở trạng thái dừng thứ n thìì nhận được một ừng có mức m năng phôton có năng lượng hf làm nguyên ttử chuyển sang trạng thái dừng
lượng kế tiếp và bán kính nguyên tử tăng 44%. Tìm số vạch mà đám nguyên tử này có thể phát ra ? A. 16 vạch. B. 15 vạch. C. 12 vạch . D. 13 vạch. Hiển thị lời giải Đáp án: B HD Giải: Ta có: r2 = 1,44 r1 → (n+1)2 = 1,44. n2 → n+1= 1,2.n → n = 5 Vậy n’ = 6 Số vạch phát ra là : n'(n'-1)/2 = 15 Bài 61: Một nguyên tử hiđrô mà êlectron của nó ở quỹ đạo O có thể phát ra được ãy nào? nhiều nhất là mấyy phôtôn, các phôtôn đó ứng với ánh sáng thuộc dãy
ại, 3 kh khả kiến, 3 tử ngoại) A. 10 bức xạ (4 hồng ngoại, ại, 1 kh khả kiến, 1 tử ngoại) B. 4 bức xạ (2 hồng ngoại, ại, 1 kh khả kiến, 2 tử ngoại) C. 5 bức xạ ( 2 hồng ngoại, ại, 2 kh khả kiến, 1 tử ngoại) D. 7 bức xạ ( 4 hồng ngoại, Hiển thị lời giải Đáp án: B HD Giải:
Đám khí Hydro nếu bị kích thích lên quỹ đạo O thì có thể phát ra được tối đa: N = 5(5-1)/2 = 10 loại bức xạ. Tuy nhiên chỉ 1 nguyên tử thôi thì khi phát ra được nhiều bức xạ nhất là 4 bức xạ: khả biến λ32; một tử ngoại λ21. hai hồng ngoại λ54, λ43; một kh
ng ion hóa ccủa nguyên tử hiđrô là 13,6eV. Vạch ch đỏ trong quang Bài 62: Năng lượng ng nhất ứng phổ hiđrô ứng với bướcc sóng λđỏ = 0,655µm. Hãy tính bướcc sóng ngắn với các vạch trong dãy Lai-man và trong dãy Ban-me. A. 0,09134 µm và 0,1061µm B. 0,3221µm và 0,1943µm C. 0,2626µm và 0,3771µm D. 0,1232µm và 0,4121µm Hiển thị lời giải Đáp án: HD Giải:
cấ cho nguyên Năng lượng ion hóa nguyên tử hiđrô là năng lượng cần thiếtt cung cấp quỹ đạo K ra vô cực. tử hiđrô để đưa electron từ qu E∞ - EK = 13,6eV = 13,6.1,6.10-19J
nhất trong dãy Lai-man là vạch ứng với bước ớ chuyển của Vạch có bước sóng ngắnn nhấ đạo K. electron từ vô cực về quỹỹ đạ
hiđrô ứng với bước sóng λđỏ = 0,655µm m = λLK Vạch đỏ trong quang phổổ hiđ ắn nhấ nhất trong dãy Ban-me là vạch ứng với bước ớ chuyển của Vạch có bước sóng ngắn đạo L. electron từ vô cực về quỹỹ đạ
Bài 63: Lực tương tác Cu-lông giữa êlectron và hạt nhân của nguyên tử hiđrô khi dừng L là F. Khi nguyên tử này chuyển lên quỹ đạo N nguyên tử này ở quỹ đạo dừ thì lực tương tác giữa êlectron và hạt nhân là A. F/16. B. F/4. C. F/44. D. F/2. Hiển thị lời giải Đáp án: A HD Giải: Lực tương tác Cu-lông giữa êlectron và hạt nhân của nguyên tử hiđrô khi nguyên tử này ở quỹ đạo dừng n là:
Khi nguyên tử này chuyển lên quỹ đạo L: F = F2 (n = 2) Khi nguyên tử này chuyển lên quỹ đạo N thì lực tương tác giữa êlectron và hạt nhân là: F' = F4 (n = 4) ⇒ F' / F = 24 / 44 = 1/16.
thứ nhất là r1 = 5,3.10-11m. Tính năng ăng lư l ợng E1 của Bài 64: Bán kính quỹ đạo Bo th electron trên quỹ đạoo Bo thứ nhất. A. W = -14,9 eV B. W = -13,6 eV C. W = -15,9 eV D. W = -12,9 eV Hiển thị lời giải Đáp án: B
HD Giải:
Lực Cu-lông giữa haạtt nhân vvới êlectron là lực hướng tâm (Hình vẽ)
suy ra
Động năng của êlectron : Wđ = (1/2)mv12 ≈ 21,7227.10-19J ≈ 13,6eV. Thế năng tương tác giữaa hạt nhân vvới electron : Wt = -k.e2/r1 = -27.2eV . Năng lượng của êlectron trên quỹ đạo Bo thứ nhât: W = Wđ + Wt = - 13,6eV Bài 65: Trong quang phổ hi hiđrô, bước sóng λ (nm) của các vạch ch quang phổ ph như sau: Vạch thứ 3 của dãy Lai-man λ41 = 97,3. Vạch Hα của dãy Ban-me λ32 = 656,3.
Ba vạch đầu tiên của dãy Pa-sen λ43 = 1875,1; λ53 = 1281,8; λ63 = 1093,8. Tính bước sóng của các vạch Hβ, Hγ, Hδ của dãy Ban-me. A. 326,5nm, 594,1nm, 410,2nm B. 186,1nm, 334,1nm, 441,2nm C. 486,1nm, 434,1nm, 410,2nm D. 486,1nm, 534,1nm, 643,2nm Hiển thị lời giải Đáp án: C HD Giải:
• Dãy Lai-man.
• Dãy Ban-me.
n, bán kính quỹ qu đạo dừng Bài 66: Khi kích thích nguyên tử hiđrô ở trạng thái cơ bản, của electron tăng lên 9 lần. Tính các bước sóng của các bức xạạ mà nguyên tử biết rằng năng lượng của các trạng ạng thái dừng d của hiđrô có thể phát ra sau đó, bi 2 nguyên tử hiđrô là En = -13,6/n eV với n = 1, 2,... m, 0,657 0,657µm A. 0,103µm, 0,121µm, m, 0,558µ 0,558µm B. 0,103µm, 0,421µm, m, 0,517 0,517µm C. 0,203µm, 0,321µm, m, 0,837 0,837µm D. 0,155µm, 0,421µm, Hiển thị lời giải Đáp án: A HD Giải: Nguyên tử hiđrô ở trạng ng thái kích thích, electron ở trạng thái dừng ừng ứng ứ với n2 = 9 ⇒ n = 3.
lớp trong cơ thể phát ra các bức xạ có bước sóng λ31, Sau đó electron trở về các lớ λ32, λ21 như hình vẽ.
• Dãy Lai-an.
• Dãy Ban-me
Bài 67: Bước sóng của vạch ạch đỏ và lam trong quang phổ của nguyên tử hiđrô lần ủa vạch vạ quang phổ lượt là λ1 = 0,6563µm và λ2 = 0,4861µm. Bước sóng dài nhất của trong dãy Pa-sen là
µm. C. 1,5335µm. D. 0,8746µm. A. 1,8744µm. B. 0,6563µm. Hiển thị lời giải Đáp án: A HD Giải: Vạch đỏ ứng với sự chuyển ển m mức năng lượng từ M → L:
(1)
mức năng lượng từ N → L: Vạch lam ứng với sự chuyển m
(2)
ứ năng lượng Vạch có bước sóng dài nhất trong dãy Pa-sen ứng với sự chuyển mức của (2) và (1) ta có: từ N → M. Trừ vế với vếế củ
Từ đó ta có λm ≈ 1,8744µm. Bài 68: Cho biết năng lượng của nguyên tử hiđrô ở mức cơ bản là E1 = ửa hiđ hiđrô có thể hấp thụ phôtôn nào sau đây? 13,5900eV. Một ngọn lửa A. Phôtôn có năng lượng ε1 = 3,3975 eV. B. Phôtôn có năng lượng ε2 = 1,5100 eV. C. Phôtôn có năng lượng ε3 = 0,8475 eV. D. Phôtôn có năng lượng ε4 = 0,6625 eV Hiển thị lời giải Đáp án: D HD Giải: E1 = -13,5900eV; E2 = E1/4 = -3,3975eV; E3 = E1/9 = -1,5100eV; E4 = E1/16 = -0,8475eV.
ợ εmn = Em Theo tiên đề 2 củaa Bo, nguyên tử chỉ hấp thụ các phôtôn có năng lượng En . Trong 4 phôtôn nêu ở đề bài, ng ngọn lửa khí hiđrô chỉ hấp thụ phôtôn có năng n lượng ε4 , đó là phôtôn ứng với bước sóng λ43 ở miền hồng ngoại: ε4 = E4 - E3
năng phát ra bức xạ có bướcc sóng 0,5µm khi bị b chiếu Bài 69: Một chất có khả nă sáng bởi bức xạ 0,3µm. Hãy tính phần năng lượng photon mất đi trong quá trình trên. A. 2,65.10-19 J B. 26,5.10-19 J C. 2,65.10-18J D. 265.10-19 J Hiển thị lời giải Đáp án: A HD Giải: Phần năng lượng ng photon mấ mất đi trong quá trình trên là: E = E1 - E2 = h.c.(1/λ1 - 1/λ2) = 6,625.10-34.3.108.(1/(0,3.10-6) – 1/(0,5.10-6)) = 2,65.10-19J Bài 70: Kích thích cho các nguyên tử hidro chuyển từ trạng thái cơ bản lên trạng thái kích thích sao cho bán kính quỹ đạo dừng tăng 25 lần. n. Trong quang phổ ph phát xạ của nguyên tử hidro sau đđó, tỉ số giữa bước sóng dài nhất và bước sóng ngắn nhất là: A. 128/3 B. 128/9 C. 128/16 D. 64/3 Hiển thị lời giải Đáp án: A HD Giải: Nguyên tử hidro chuyểnn từ tr trạng thái cơ bản lên trạng ng thái kích thích sao cho bán ng 25 lầ lần (tức là chuyển lên trạng thái n = 5 - Trạng thái O) kính quỹ đạo dừng tăng
Bước sóng dài nhất sang trạng thái 4)
(năng lượng bé nhất – chuyển từ trạng thái 5
Bước sóng ngắn nhất sang trạng thái 1)
(năng lượng lớn nhất – chuyển từ trạng thái 5
Vậy 100 câu trắc nghiệm Lượng tử ánh sáng có lời giải chi tiết (nâng cao - phần 3)
ử ngoại ngo có bước Bài 71: Một điện cực phẳng bbằng nhôm được rọi bằng bức xạ tử ực một m đoạn tối sóng λ = 83 (nm). Electron quang điện có thể rời xa bề mặt điện cực ủa e có độ lớn E = đa bằng bao nhiêu nếu điện trường đều cản lại chuyển động của ạn quang điện của nhôm là 332 (nm). 7,5 (V/cm)?. Cho giới hạn A. 3cm. B. 4cm. C. 1,5cm D. 3,5cm. Hiển thị lời giải Đáp án: C HD Giải: Áp dụng hệ thứcc Anhxtanh ta có :
Khi electron chuyển động trong điện trường có cường độ điện trường E thì nó chịu tác dụng của lực điện trường F =|e|.E, công do lực điện trường này cản electron là Ac = F.s, với s là quãng đường mà electron đi được. Quãng đường tối đa mà electron có thể đi được đến khi dừng lạii (v = 0) được tính theo định lý động năng:
,(do v = 0) Thay số ta tính đượcc s = 0,015 (m) = 1,5 (cm). Bài 72: Xác định bướcc sóng ccủa ánh sáng đơn sắc chiếu vào bề mặặt kim loại khi ào trong vùng không gian có cả điện cho electron quang điệnn có vvận tốc lớn nhất vào
ng đề đều có véctơ cảm ứng từ B và véctơ ơ cường độ điện trường đều và từ trường trường E vuông góc vớii nhau thì thấy electron không bị lệch hướng. Cho E = 106 V/m và B = 0,2 T, công thoát A = 3 eV và véct véctơ vận tốc củaa electron vuông góc với B. µm. C. 0,3422 µm D. 0,0168 µm A. 0,1672 µm. B. 0,5623 µ Hiển thị lời giải Đáp án: D HD Giải: + Do e không bị lệch hướng nên e.E = B.ev ⇒ v = 5.106 m/s.
+ Từ đó ta tính được Bài 73: Một điện cựcc có giớ giới hạn quang điện là λ0 = 332nm, được chiếu chi bởi bức ện. Sau khi chiếu chi xạ có bước sóng λ0 = 83nm thích hợp xảy ra hiện tượng quang đđiện. một thời gian điện cực được nnối với đất qua một điện trở R=2Ω thì dòng điện cực đại qua điện trở là A. 5,612A B. 11,225A C. 12,225A D. 6,112A Hiển thị lời giải Đáp án: B HD Giải: Khi chiếuu ánh sáng thích hợ hợp vào tấm kim loại cô lập về điện, n, hiện tượng quang m kim loạ loại mất dần electron, nên điện tích và điện thế th V của nó điện xảy ra làm tấm ấm kim lo loại đạt cực đại khi: tăng dần. Điện thế của tấm
Dòng điện cực đại chạyy qua R là:
Thay số → Imax = 5,612A Bài 74: Coi electron trong nguyên tử hydrô chuyển động tròn đều trên các quỹ ng. Khi electron chuy chuyển từ quỹ đạo K lên quỹ đạo M thì vận tốc v của đạo dừng. ng tác F giữa nó và hạt nhân sẽ: electron và lực tương A. F và v cùng giảm đii 3 lần;
ảm đđi 3 lần; B. F giảm đi 81 lần; v giảm ảm đđi 3 lần; C. F giảm đi 9 lần; v giảm D. F và v cùng giảm đii 9 lần; Hiển thị lời giải Đáp án: B HD Giải: -Electron quay xung quanh hạt nhân trên quỹ đạo dừng Có bán kính: rn=n2r0 Với n=1,2,3..
ng tác giữa electron với hạt nhân Lực điện có lực tương
Lực điện đóng vai trò là lực hướng tâm
loạ có giới hạn Bài 75: Chiếu bức xạ có bước sóng λ = 0,25 µm vào mộtt kim loại m, ta thu được môt chùm electron quang điện chuyển chuy động quang điện λ0 = 0,36 µm, chiều hướng từ trái sang phải. ải. Tách một m chùm với vận tốc ban đầu cực đại v0 có chi nhỏ electron này cho bay vào một vùng không gian có từ trường đều có chiều -3 ớn B = 2.10 T. Muốn electron vẫn chuyển ển động độ thẳng đều như hình vẽ và có độ lớn
thì phải đặt thêm vào vùng không gian trên một điện trường đều độ lớn như thế nào?
A.
hướng thẳng đứng từ ừ trên xuống, E = 1462 V/m.
B.
ừ dưới lên, E = 1462 V/m. hướng thẳng đứng từ
C.
ừ trên xuống, E = 7,31.105 V/m. hướng thẳng đứng từ
D.
ừ dưới lên, E = 7,31.105 V/m. hướng thẳng đứng từ
có hướng và
Hiển thị lời giải Đáp án: A HD Giải:
Tính Electron chuyển động thẳng ẳng đề đều khi :
Về độ lớn : fL = Fđ
eVomaxB = eE E = Vomax.B = 1462 V/m Vận dụng qui tắc bàn tay trái : lực lorentz hướng xuống ⇒ lực điện trường hướng lên, vì q<0 nên hướng xuống.
chiế bởi bức xạ Bài 76: Katốt của tế bào quang điện có công thoát 1,5eV, đượcc chiếu đơn sắc λ . Lần lượt đặt vào tế bào, điện áp UAK = 3V và U’AK = 15V, thì thấy vận tốc cực đại của elêctrôn khi đập vào anốt tăng gấp đôi. Giá trị của λ là:
µm. C. 0,497µm. D. 0,211µm. A. 0,259 µm. B. 0,795µm. Hiển thị lời giải Đáp án: C
nh lý biến thiên động năng: HD Giải: Theo định
giơ, nếu bỏ qua tốc độ đầu cực đại của ủa electron phát ra Bài 77: Trong ống Cu-lit-giơ n anot là 2%. Khi đó từ catot thì sai số củaa phép tính ttốc độ cực đại của electron đến ngắn nhất của tia X do ống phát ra làà bao nhiêu ? sai số của phép tính bước sóng ng A. 4% B. 3% C. 2% D. 1% Hiển thị lời giải Đáp án: A HD Giải: Bảo toàn năng lượng: hc/λ = 0,5 mv2 ⇒ λ = 2hc/(mv2)
mẫu nguyên tử Bo, giả sử nguyên tử H gồm 6 Bài 78: Xét nguyên tử Hidro theo m ng, trong các trang thái ddừng electron chuyển động tròn đều xung trạng thái dừng,
ừ trạng trạ thái dừng quanh hạt nhân. Gọi r0 là bán kính Bo. Khi nguyên ttử chuyển từ có bán kính quỹ đạo rm sang trạng thái dừng có bán kính rn thì lực tương tác tĩnh giảm đi 16 lần. Giá trị rn-rm lớn nhất ất bằng bằ điện giữa electron và hạt nhân gi A. 12 r0 B. 3 r0 C. 16 r0. D. 27r0. Hiển thị lời giải Đáp án: D HD Giải: Lực tương tác tĩnh điện
Giá trị rn-rm lớn nhấtt trong các kkết quả trên ứng với m=3, n=6 → rn-rm = 36r0 – 9r0 = 27r0
giả phóng một Bài 79: Trong hiện tượng quang ddẫn, năng lượng cần thiết để giải t. Biết Biế năng lượng êlectron liên kết thành êlectron dẫn gọi là năng lượng kích hoạt. -34 8 kích hoạt của PbS là 0,3 eV, lấy h = 6,625.10 J.s, c = 3.10 m/s, e = 1,6.10-19 C, giới hạn quang dẫn củaa PbS là: A. 2,06 µm. B. 4,14 µm.
C. 1,51 µm. D. 4,97 µm.
Hiển thị lời giải Đáp án: B
ng công thứ thức tính công thoát A: HD Giải: Sử dụng
năng phát ra bức xạ có bướcc sóng 0,5µm khi bị b chiếu Bài 80: Một chất có khảả nă Biết rằng công suất của chùm ùm sáng phát quang chỉ bằng sáng bởi bức xạ 0,3µm. Biế 0,01 công suất của chùm sáng kích thích và công suất chùm sáng kích thích là 1W. Hãy tính số photon mà chất đó phát ra trong 10s.
A. 2,516.1017 B. 2,516.1015 C. 1,51.1019 D. 1,546.1015. Hiển thị lời giải Đáp án: A HD Giải: Ta có: Pphát = 0,01.Pkích → Nphát.h.c/λphát = 0,01W ⇒ Nphát = 0,01.0,5.10-6/(6,625.10-34.3.108) = 2,516.1016 ⇒ Số photon mà chất đóó phát ra trong 10s là N = 10.Nphát= 2,516.1017
hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo. Trong cùng một khoảng Bài 81: Xét các nguyên tử hi thời gian, quãng đường mà êlectron đi được khi chuyển động trên quỹ đạo M và đạo P lần lượt là sM và sP. Tỉ số sM/sP có giá trị bằng: khi chuyển động trên quỹ đạ A. 1/2 B. 2 C. 3 D. 1/3 Hiển thị lời giải Đáp án: B HD Giải:
h giữa lực Phương pháp: Sử dụng tiên đề của Bo về trạng thái dừng, và mốii quan hệ ng tâm trong chuy chuyển động tròn của electron quanh hạt ạ nhân. điện và lực hướng Theo mô hình hành tinh nguyên tử Bo, coi electron chuyển động tròn đều trên quỹ đạo thì: sM/sP = vM/vP Trong chuyển động củaa electron thì lực tĩnh điện giữa hạt nhân và electron đóng vai trò lực hướng tâm nên: Ta có hệ sau:
ng do m một chùm sáng đơn sắc chiếu tới một đơn ơ vị diện tích Bài 82: Gọi năng lượng c ờng độ của đặt vuông góc với phương chiếu sáng trong một đơn vị thời gian là cư 2 ệu là I (W/m ). Chiếu một chùm sáng hẹp đơn sắc (bước chùm sáng đơn sắc, kí hiệu ặt của m một tấm kim loại đặt vuông góc với ới chùm sáng, diện sóng 0,5 µm) tới bề mặt ại nhậ nhận được ánh sáng chiếu tới là 30mm2. Bức xạ đơn sắc tích của bề mặt kim loại ng quang điện đối với tấm kim loại (coi rằng ng cứ 20 phôtôn tới t trên gây ra hiện tượng ỏi bề mặt tấm kim bề mặt tấm kim loại làm bật ra 3 electron), ssố electron bật ra khỏi 13 loại trong thời gian 1s là 3.10 . Giá trị của cường độ sáng I là: A. 9,6 W/m2 B. 9,9375 W/m2
C. 5,67 W/m2
D. 2,65 W/m2
Hiển thị lời giải Đáp án: D HD Giải:
Bài 83: Dung dịch Fluorêxêin hấp thụ ánh sáng có bướcc sóng 0,49µm và phát ra ánh sáng có bướcc sóng 0,52µm, người ta gọi hiệu suất của sự phát quang là tỉ số ng ánh sáng phát quang và năng lượng ánh sáng hấp ấp thụ. th Biết hiệu giữa năng lượng của dung dịch Fluorêxêin là 75%. Số phần ph trăm của suất của sự phát quang củ phôtôn bị hấp thụ đã dẫn đến ssự phát quang của dung dịch là: A. 82,7% B. 79,6% C. 75,0% D. 66,8% Hiển thị lời giải Đáp án: B
HD Giải: Ta có: P = Nphoton.h.c/λ ⇒ Nphát/Nhấp thụ = 75%.λphát/λhấp thụ = 75%.0,52/0,49 = 79,6%
0,597 tỏa Bài 84: Nguồn sáng có công suất P, phát ra bức xạ có bước sóng λ = 0,597µm ảng cách xa nh nhất là R = 274km người ta còn có thể trông theo mọi hướng. Ở khoảng n sáng khi có ít nhất nh n = thấy được nguồn sáng này, biết rằng mắt còn thấy nguồn Biết con ngươi có đường ng kính d = 4mm. Bỏ B 80 photon lọt vào mắtt trong 1 giây. Bi ủa môi trường. Tìm công suất của nguồn n sáng. qua sự hấp thụ photon của A. 1W B. 1,5W C. 3W D. 2W Hiển thị lời giải Đáp án: D HD Giải:
Năng lượng mà mắt nhận được trong 1s là:
kho cách xa Mà năng lượng của chùm sáng mắt người nhận được trong 1s ở khoảng nhất là: W = 80.hc/λ
Suy ra: Bài 85: Một ống Rơn-ghen hoạt động dưới điện n áp U = 50000V. Khi đó cường độ ợ của chum dòng điện qua ống Rơn-ghen là I = 5mA. Giả thiết 1% năng lượng ợ trung bình electron được chuyểnn hóa thành năng lượng của tia X và năng lượng ằng 75% nnăng lượng của tia có bướcc sóng ngắn ngắ nhất. Biết của các tia X sinh ra bằng electron phát ra khỏii catot vvới vận tôc bằng 0. Catot được làm nguội bằng dòng l nước có nhiệt độ ban đầu t1 = 10oC. Hãy tìm số photon X sinh ra trong 1s và lưu đổ Biết khi ra lượng nước (lít/s) phải dùng để giữ cho nhiệt độ catot không thay đổi. o khỏi ống Rơn-ghen thì nhiệt độ của nước là t2 = 25 C. Nhiệtt dung riêng của nước ợng riêng của nước là 1000kg/m3. là c = 4200J/kg.K . Khối lượ
A. 4,2.1014 photon/s ; 0,39.10-2 lít/s B. 4,9.1014 photon/s ; 0,69.10-2 lít/s C. 5,2.1014 photon/s ; 0,89.10-2 lít/s D. 5,9.1014 photon/s ; 1,19.10-2 lít/s Hiển thị lời giải Đáp án: A HD Giải: Năng lượng của chùm tia Rơ Rơn-ghen sinh ra trong 1 giây: W = 0,01.U.I
ng đế đến catot và bức xạ ra tia Rơn-ghen có bước sóng ngắn Khi electron chuyển động ớn nh nhất: Wmax = |e|U (toàn bộ năng lượng ng của củ do electron nhất sẽ có năng lượng lớn đem tới đều chuyển hóa thành nnăng lượng của tia X) Năng lượng trung bình của các tia X: Số photon do tia X sinh ra trong 1 giây:
Phần năng lượng biến thành nhiệt trong 1 giây:
ớ hấp thụ hết Nhiệt độ catot không đổi nên phần nhiệt lượng sinh ra này sẽ bị nước và đem đi, do vậy:
(m là khối lượng nước đi qua trong 1 giây)
ạng thái cơ bản để Bài 86: Cho một chùm electron bắn phá nguyên tử hiđrô ở trạng phổ hiđrô chỉ xuất hiện một ột vạch vạ thì năng kích thích chúng. Muốn cho quang ph ải nằ nằm trong khoảng nào?, biết rằng năng ăng lượng của các lượng của electron phải 2 trạng thái dừng của nguyên tử hiđrô là En = -13,6/n với n = 1, 2,... A. B. C. D. Hiển thị lời giải Đáp án: C HD Giải: Để chỉ xuất hiện một vạch ạch thì sau khi bị electron kích thích nguyên tử chỉ nhảy lên mức L. Nghĩa là năng lượng ccủa electron phải thõa mãn điều kiện:
ệ òng quang Bài 87: Chiếu bức xạ có bước sóng λ vào catot của tế bào quang điện.d ực đại đạ của electron điện bị triệt tiêu khi UAK ≤ - 4,1V. Khi UAK = 5V thì vận tốc cực khi đập vào anot là: A. 1,789.106m/s B. 1,789.105m/s C. 1,789.105 km/s D. 1,789.104 km/s Hiển thị lời giải Đáp án:
HD Giải:Theo định lý động nnăng ta có:
ừng có mức m năng Bài 88: Electron trong nguyên ttử hydro chuyển từ quỹ đạo dừng ừng có m mức năng lượng nhỏ hơn thì vận tốc ốc electron tăng t lượng lớn về quỹ đạo dừng lên 4 lần. Electron đã chuyển ttừ quỹ đạo A. N về L. B. N về K. C. N về M. D. M về L. Hiển thị lời giải Đáp án: HD Giải:
Giải: Lực culong đóng vai trò là lực hướng tâm nên ta có:
mà bán kính Bo rn =n2r0 vậy n= 4 ứng với quỹ đạo N và chuyển về quỹ đạo cơ bản là K (N về K)
ng củ của các trạng thái dừng trong nguyên tử hiđrô En = Bài 89: Mức năng lượng 2 Một electron có động năng bằng ng 12,6 eV đến va 13,6/n (eV); vớii n = 1, 2, 3... M đrô đứ đứng yên, ở trạng thái cơ bản. n. Sau va chạm chạ nguyên tử chạm với nguyên tử hiđrô ưng chuyển động lên mức kích thích đầu tiên. Động năng hiđrô vẫn đứng yên nhưng của electron sau va chạm làà A. 2,4 eV. B. 1,2 eV. C. 10,2 eV. D. 3,2 eV. Hiển thị lời giải Đáp án: A HD Giải:
hiđro nhận: Năng lượng mà nguyên tử hiđ W = W2 – W1 = - 13,6/4 (eV) – (- 13,6) (eV) = 10,2 (eV)
chạm là: Động năng củaa electron sau va ch Wđ = 12,6 (eV) – 10,2 (eV) = 2,4 (eV). Bài 90: Catốt của một tếế bào quang điện có công thoát là 2,26eV. Bề mặt catốt được chiếu bởi bức xạ có bước sóng 0,4µm. Bề mặt catốt nhận được một công suất chiếu sáng là 3mW. Tính số phôtôn mà bề mặt catốt nhận được trong 30s. A. 201,2.1015. B. 215,2.1015. C. 181,2.1015. D. 231,2.1015 Hiển thị lời giải Đáp án: C HD Giải: Gọi Nλ là số phôtôn chiếu ếu đế đến tế bào quang điện trong 1s. Công suất bức xạ:
Số phôtôn mà bề mặt catốt nhận được trong 30s: N=30.nλ =181,2.1015
ợng của nguyên tử hiđrô ở trạng ng thái dừng dừ được cho Bài 91: Các mức năng lượ 2 ng với vớ mức cơ bản bằng công thức: En = -13,6/n eV với n là số nguyên; n = 1 ứng ới các m mứcc kích thích L, M, N,…Tính ra mét bước sóng K; n = 2, 3, 4, …ứng với của vạch đỏ Hα trong dãy Banme. A. 1,658.10-6 m B. 0,658.10-6 m C. 0,758.10-6 m D. 0,458.10-6 m Hiển thị lời giải Đáp án: B HD Giải:
Ta có:
loại laze có công suất P = 12 W để làm àm dao mổ. Tia Bài 92: Người ta dùng một lo laze chiếu vào chỗ mổ sẽ làm nnước ở phần mô chỗ đó bốc hơii và mô bị cắt. Nhiệt J/kg.độ. Nhiệt hóa hơi của nước là L = 2260 kJ/kg, dung riêng của nước là 4186 J/kg. o nhiệt độ cơ thể là 37 C, khốối lượng riêng của nước 1000 kg/m3. Thể tích nước mà tia laze làm bốc hơii trong 1s là A. 4,557 mm3. B. 7,455 mm3. C. 4,755 mm3
D. 5,745 mm3.
Hiển thị lời giải Đáp án: C HD Giải: Gọi m là khối lượng nước bị bay hơi trong 1s. Ta có:
Thể tích nước mà tia laze làm bốc hơii trong 1s là: V = m/D = 4,755mm3
nghiệm khảo sát sự phụ thuộc động năng ng ban đầu cực đại Bài 93: Người ta làm thí nghi của electron quang điệnn bay ra ttừ bề mặt catot vào tần số củaa ánh sáng kích thích. Sai số tuyệt đối củaa phép đđo động năng ban đầu cực đại và tần số lần lượt là nghi như trên 0,6.10-19J và 0,05.1015Hz. Kết quả đo thu được các điểm thựcc nghiệm ủa thí nghi nghiệm này thì hằng số Plăng ng có giá trị xấp xỉ bằng hình vẽ. Theo kết quả của A. 4.10-34J.s. B. 6.10-34J.s. C. 8.10-34J.s. D. 10.10-34J.s. Hiển thị lời giải Đáp án: C
HD Giải: - Theo công thức Anh-xtanh về hiện tượng quang điện, ta có: hf = A + Wđ0max → Wđ0max = hf – A (*) Do đó đồ thị động năng ban đầu cực đại Wđ0max theo tần số f là đường thẳng. - Ta biểu diễn sai số của phép đo (∆Wđ0max = 0,6.10-19J và ∆f = 0,05.1015Hz) là các hình chữ nhật có tâm là các điểm thực nghiệm như hình vẽ. - Vẽ đường thẳng đi qua hầu hết các hình chữ nhật, và các điểm thực nghiệm nằm trên hoặc phân bố đều về hai phía của đường thẳng. Chú ý rằng, hai điểm nằm trên trục hoành không thuộc đường thẳng (*) vì khi đó chưa xảy ra hiện tượng quang điện. - Từ hình vẽ, ta thấy: + Với f = f1 = 1,2.1015 Hz thì Wđ0max1 = 0. + Với f = f2 = 2,4.1015 Hz thì Wđ0max2 = 9,6.10-19 J. - Kết hợp với (*) ta suy ra: h=(Wđ0max2-Wđ0max1)/(f2- f1 )= 8.10-34 J.s Bài 94: Theo Bo, trong nguyên tử hidro electron chuyển động tròn quanh hạt nhân trên các quỹ đạo dừng dưới tác dụng của lực hút tĩnh điện. Chuyển động có hướng các điện tích qua một tiết diện là một dòng điện vì thế chuyển động của electron quanh hạt nhân là các dòng điện – gọi là dòng điện nguyên tử. Khi electron chuyển động trên quỹ đạo L thì dòng điện nguyên tử có cường độ I1, khi electron chuyển động trên quỹ đạo N thì dòng điện nguyên tử có cường độ là I2. Tỉ số I2/I1 là A. 1/4 B. 1/8 C. 1/2 D. 1/16 Hiển thị lời giải Đáp án: B HD Giải:
Ta có I=∆q/∆t . Nguyên tử hidro hhạt nhân gồm có 1 proton vàà 1 electron chuyển chuy động tròn xung quanh proton. Xét trong một chu kì (thời gian để electron chuyển động hết 1 vòng xung quanh proton) thì lượng ∆q dịch chuyển là 1e → I = |e|/T
ực hướng tâm. Ta có: Lực Cu-lông đóng vai trò lự
Ta có
rô, bán kính quỹ qu đạo dừng Bài 95: Theo mẫu nguyên tử Bo thì trong nguyên tử hiđrô, 2 -10 đạo là rn = n ro, với ro=0,53.10 m; n=1,2,3, ... là các số của electron trên các quỹ đạ ng vớ với các mức năng lượng của các trạng ạng thái dừng d của nguyên dương tương ứng của electron trên quỹ đạo L. Khi nhảy lên quỹ đạo O, nguyên tử. Gọi v là tốc độ củ electron có tốc độ bằng A. 2v/5 B. 4v C. v/√5
D. v/3
Hiển thị lời giải Đáp án: A HD Giải: Khi e chuyển động trong trên các quỹ đạo thì lực tĩnh điện n Culông đóng đ vai trò là lực hướng tâm
Ở quỹ đạo L thì n =2 nên
Ở quỹ đạo O thì n =5 nên
Nên v'/v = 2/5 → v' = 2v/5
ủ một tế bào Bài 96: Khi chiếu bức xạạ có bước sóng λ =0,180µm vào katot của quang điện thì hiện tượng quang điện xảy ra. Để triệt tiêu hoàn toàn dòng quang n quang điện điệ λ0 của kim điện thì hiện điện thế hãm có độ lớn 2.124V . Tính giới hạn đặt giữa anod và katot của tế bào quang đi đ ện hiệu điện loại dùng làm katot. Nếu đặ ăng ccực đại của electron quang điện khi nó tới anod bằng thế UAK = 8V thì động năng ủa e:|e|=1.6 x 10bao nhiêu? Cho c = 3x108 m/s; h = 6.625 x 10-34 J.S; điện tích của 19 C A. 13,124MeV B. 10,124MeV C. 16,124MeV D. 18,124MeV Hiển thị lời giải Đáp án: B HD Giải: -Từ công thứcc Anhxtanh về hi hiện tượng quang điện:
-Động năng cực đại củaa quang điện electron khi nó tới anod:
Bài 97: Biết công thoát êlectron của các kim loại: canxi, kali, bạc và đồng lần lượt là: 2,89 eV; 2,26eV; 4,78 eV và 4,14 eV. Chiếu ánh sáng có bước sóng 0,33µm ảy ra với v các kim vào bề mặt các kim loại trên. Hiện tượng quang điện không xảy loại nào sau đây? A. Kali và đồng B. Canxi và bạc C. Bạc và đồng D. Kali và canxi
Hiển thị lời giải Đáp án: C HD Giải: Năng lượng củaa photon kích thích ℇ = hc/λ = 3,764 MeV < AAg; ACu
đ ện không xảy ra với Bạc và đồng. Nên Hiện tượng quang điện Bài 98: Chiếu đồng thờii hai bbức xạ có bước sóng 0,452 µm và 0,243 µm vào catôt loại làm catôt có giới hạn n quang điện điệ là 0,5 µm. của một tế bào quang điện. Kim lo -34 8 -31 Lấy h = 6,625. 10 J.s, c = 3.10 m/s và me = 9,1.10 kg. Vận tốc ban đầu cực đại của các êlectron quang đđiện bằng A. 2,29.104 m/s. B. 9,24.103 m/s C. 9,61.105 m/s D. 1,34.106 m/s Hiển thị lời giải Đáp án: C HD Giải:
Bài 99: Khi chiếu một bức ức xxạ vào bề mặt catốt của một tế bào quang điện. Dùng ận tốc tố cực đại và màn chắn tách ra một chùm hhẹp các electron quang điện có vận -4 hướng nó vào một từ trường đều cảm ứng từ 10 T vuông góc với phơng vận tốc ban đầu củaa electron. Tính chu kì của electron trong từ trường. A. 3,57.10-7 s B. 2.10-5 s Hiển thị lời giải Đáp án: A HD Giải:
B. 0,26.10-3 s B. 0,36s
ặ vào hai đầu Bài 100: Hiệu điện thế hãm của một tế bào quang điện là 1,5 V. Đặt n áp xoay chiều: chi uAK = 3 anot (A) và catot (K) của tế bào quang điện trên một điện cos (100πt + π/3) /3) (V). Khoảng thời gian dòng điện chạy trong tế bào này trong 2 phút đầu tiên là: A. 60s. B. 70s. C. 80s. D. 90s. Hiển thị lời giải Đáp án: C HD Giải: Ta có: T = 2π/ω = 0,02s
ch trong tế Dòng điện chạy qua tế bào khí UAK > -1,5V ⇒ thời gian dòng điện chạy bào trong 1 chu kì là: t = 2T/3 = 0,04/3s. Lại có: 2 phút = 6000T ⇒ Thời gian dòng điện chạy ạy trong ttế bào trong 2 phút là: t' = 6000.0,04/3 = 80s