TÀI LIỆU, CHUYÊN ĐỀ LỚP 12 MÔN HÓA HỌC
vectorstock.com/7471064
Ths Nguyễn Thanh Tú eBook Collection DẠY KÈM QUY NHƠN TEST PREP PHÁT TRIỂN NỘI DUNG
TRẮC NGHIỆM HÓA 12 HỌC KÌ 1 CÓ ĐÁP ÁN (215 câu hỏi trắc nghiệm 4 chương cực hay) WORD VERSION | 2020 EDITION ORDER NOW / CHUYỂN GIAO QUA EMAIL TAILIEUCHUANTHAMKHAO@GMAIL.COM Tài liệu chuẩn tham khảo Phát triển kênh bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đơn vị tài trợ / phát hành / chia sẻ học thuật : Nguyen Thanh Tu Group Hỗ trợ trực tuyến Fb www.facebook.com/DayKemQuyNhon Mobi/Zalo 0905779594
TRẮC NGHIỆM HÓA 12 HỌC KÌ 1 CÓ ĐÁP ÁN Chương 1: Este - Lipit 15 câu hỏi trắc nghiệm Este có đáp án 15 câu hỏi trắc nghiệm Lipit có đáp án 15 câu hỏi trắc nghiệm Este và chất béo cực hay có đáp án Chương 2: Cacbohidrat 15 câu hỏi trắc nghiệm Glucozơ cực hay có đáp án 20 câu hỏi trắc nghiệm Saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ cực hay có đáp án 15 câu hỏi trắc nghiệm Cấu tạo và tính chất của cacbohidrat cực hay có đáp án 5 câu hỏi trắc nghiệm Điều chế, tính chất hóa học của este và cacbohidrat cực hay có đáp án Đề kiểm tra 1 tiết học kì 1 (có đáp án - Bài số 1) Chương 3: Amin, amino axit và protein 16 câu hỏi trắc nghiệm Amin cực hay có đáp án 16 câu hỏi trắc nghiệm Amino axit cực hay có đáp án 16 câu hỏi trắc nghiệm Peptit và protein cực hay có đáp án 15 câu hỏi trắc nghiệm Cấu tạo và tính chất của amin, amino axit và protein cực hay có đáp án Chương 4: Polime và vật liệu polime 16 câu hỏi trắc nghiệm Đại cương về polime cực hay có đáp án
16 câu hỏi trắc nghiệm Vật liệu polime cực hay có đáp án 15 câu hỏi trắc nghiệm Polime và vật liệu polime cực hay có đáp án 5 câu hỏi trắc nghiệm Tính chất của protein và vật liệu polime cực hay có đáp án Đề kiểm tra 1 tiết học kì 1 (có đáp án - Bài số 2)
Chương 1: Este - Lipit 15 câu hỏi trắc nghiệm Este có đáp án Câu 1: Ứng với công thức C4H8O2 có bao nhiêu este là đồng phân của nhau ? A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Hiển thị đáp án Đáp án: A Câu 2: Este có mùi dứa là A. isoamyl axetat. B. etyl butirat. C. etyl axetat. D. geranyl axctat. Hiển thị đáp án Đáp án: B Câu 3: Đun nóng este HCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là A. CH3COONa và C2H5OH. C. HCOONa và C2H5OH. Hiển thị đáp án Đáp án: B
B. HCOONa và CH3OH. D. CH3COONa và CH3OH.
Câu 4: Este nào sau đây khi phản ứng với dung dịch NaOH dư, đun nóng không tạo ra hai muối ? A. C6H5COOC6H5 (phenyl benzoat). C. CH3OOC-COOCH3.
B. CH3COO-[CH2]2-OOCCH2CH3.
D. CH3COOC6H5 (phenyl axetat).
Hiển thị đáp án Đáp án: C Câu 5: Thuỷ phân hoàn toàn 3,7 gam chất X có công thức phân tử C3H6O2 trong 100 gam dung dịch NaOH 4%, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 5,4 gam chất rắn. Công thức cấu tạo của X là A.HCOOC2H5.
B.HCOOC3H7.
C.CH3COOCH3. D. CH3COOC2H5. Hiển thị đáp án Đáp án: A Câu 6: Thuỷ phân hoàn toàn hai este đơn chức X và Y là đồng phân cấu tạo của nhau cần 100 ml dung dịch NaOH IM, thu được 7,64 gam hỗn hợp 2 muối và 3,76 gam hồn hợp P gồm hai ancol Z và T (MZ < MT). Phần trăm khối lượng của Z trong P là A. 51%. . B. 49%. C. 66%. D. 34%. Hiển thị đáp án Đáp án: A mX + mY = 7,64 + 3,76 – 0,1.40 = 7,4 (gam) M = 74 => HCOOC2H5 và CH3COOCH3 Gọi x và y là số mol CH3OH (Z) và C2H5OH (T)
Câu 7: Este X chứa vòng benzen có công thức phân từ là C8H8C2. số công thức cấu tạo của X là A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
Hiển thị đáp án Đáp án: D Câu 8: Este đơn chứcc X có tỉ khối hơi so với CH4 là 6,25. Cho 20 gam X tác dụng ch KOH 1M ((đun nóng). Cô cạn dung dịch ch sau phản ph ứng thu với 300 ml dung dịch thức của X là được 28 gam chất rắnn khan. Công th A. HCOOC4H7.
B. CH3COOC3H5
C. C2H3COOC2H5. D. C2H5COOC2H3.
Hiển thị đáp án Đáp án: D
ịch NaOH 1M, cô Câu 9: Cho 13,6 gam phenyl axetat tác ddụng với 250 ml dung dịch cạn dung dịch sau phản ứng được m gam chất rắn. Giá trị của m là
A. 19,8. B. 21,8. C .14,2
D. 11,6.
Hiển thị đáp án Đáp án: B
m = 13,6 + 0,25.40 – 0,1.18 = 21,8 (gam)
ằng 3,125. Cho X Câu 10: Este X không no, mạch hở, có tỉ khối hơi so với oxi bằng ối của củ axit hữu cơ. tác dụng hoàn toàn vớii NaOH thu được một anđehit và một muối ợp với X là Số công thức cấu tạo phù hợ A. 2. B. 3. C. 4. D.5. Hiển thị đáp án Đáp án: C Câu 11: Cho 45 gam axit axetic ph phản ứng vớii 69 gam ancol etylic (xúc tác un nóng, thu được 39,6 gam etyl axetat. Hiệu suất của ủa phản ph ứng este H2SO4 đặc), đun hoá là A. 30%. B. 50%. C. 60%. D. 75%. Hiển thị đáp án Đáp án: C
ồm axit HCOOH và CH3COOH có số mol bằng bằ nhau. Cho Câu 12: Hỗn hợp X gồm c, đun nóng). Biết Bi 5,3 gam X tác dụng vớii 5,75 gam C2H5OH (xúc tác H2SO4 đặc, ng este hoá đều bằng 80%. Khối lượng hỗn hợp ợp este thu được hiệu suất các phản ứng là A. 6,48. B. 7,28.
C. 8,64. D. 5,6
Hiển thị đáp án Đáp án: A
mạch hở trong NaOH thu được muối của Câu 13: Thuỷ phân hoàn toàn este X m ới Na. Đốt cháy một axit no và mộtt ancol no ((đều mạch hở). X không tác dụng với
hoàn toàn X thu được sốố mol CO2 gấp 4 lần số mol X. Số chất thoảả mãn điều kiện của X là A.4. B. 5. C. 6. D. 3. Hiển thị đáp án Đáp án: C CH3COOC2H5 ; HCOOCH2-CH2-CH3; HCOOCH(CH3)-CH3; C2H5COOCH3;
Câu 14: Cho mộtt este no, đơn chức, mạch hở X tác dụng hoàn toàn với dung dịch ịch thu được hỗn họp rắn Y. Nung Y trong không khí thu NaOH. Cô cạn dung dịch được 15,9 gam Na2CO3, 2,24 lít CO2 (đktc) và 6,3 gam H2O. Công thức của X là A. CH3COOH. B. C2H5COOH. C. C3H7COOH. D. C4H9COOH. Hiển thị đáp án Đáp án: D nCO2=0,1 mol; nNa2CO3=0,15 mol; nH2O=0,35 mol) Gọi công thức của muối là CnH2n-1O2Na
=> n= 5 => X là C4H9COOH
ớt anhiđrit anhi axetic, Câu 15: Cho axit salixylic (axit o-hiđroxibenzoic) phản ứng yớt thu đượcc axit axetyl salixylic (o-CH3COO-C6H4-COOH) dùng làm thuốc cảm (aspirin). Để phản ứng hoàn toàn với 43,2 gam axit axetyl salixylic cần vừa đủ V ch KOH 1M. Giá tr trị của V là lít dung dịch A. 0,72.
B. 0,48.
C. 0,96.
D. 0,24
Hiển thị đáp án Đáp án: A
nKOH = 0,24.3 = 0,72 (mol) 15 câu hỏi trắc nghiệm Lipit có đáp án Câu 1: Xà phòng hoá chất nào sau đây thu được glixerol ? A. tristearin
B. metyl axetat
C. metyl fomat
D. benzyl axetat
Hiển thị đáp án Đáp án: A Câu 2: Chất nào sau đây ây có phân tử khối lớn nhất ? A. triolein
B. tripanmitin
C. tristearin D. trilinolein
Hiển thị đáp án Đáp án: C
ứng với chất nào sau đây ? Câu 3: Triolein không phản ứ A. H2 (có xúc tác) B. dung dịch NaOH
C. dung dịch Br2 D. Cu(OH)2
Hiển thị đáp án Đáp án: D Câu 4: Phát biểu nào dưới đđây không đúng ? A. Chấtt béo không tan trong nước.
ứa nhóm ch chức este. B. Phân tử chất béo chứa C. Dầu ăn và dầu mỏ có cùng thành phần nguyên tố.
D. Chất béo còn có tên là triglixerit. Hiển thị đáp án Đáp án: C Câu 5: Xà phòng hoá một hợp chất có công thức phân tử C10H14O6 trong dung dịch NaOH (dư), thu được glixerol và hỗn hợp gồm ba muối (không có đồng phân hình học). Công thức cấu tạo của ba muối là A. CH2=CH-COONa, CH3-CH2-COONa và HCOONa. B. HCOONa, CH=C-COONa và CH3-CH2-COONa. C. CH2=CH-COONa, HCOONa và CH=C-COONa. D. CH3-COONa, HCOONa và CH3-CH=CH-COONa. Hiển thị đáp án Đáp án: A Câu 6: Đốt cháy hoàn toàn 1 mol chất béo, thu được lượng CO2 và H2O hơn kém nhau 6 mol. Mặt khác, a mol chất béo trên tác dụng tối đa với 600 ml dung dịch Br2 1M. Giá trị của a là A.0,20.
B. 0,15. C. 0,30.
D. 0,18.
Hiển thị đáp án Đáp án: B Câu 7: Phát biểu nào sau đây không đúng ? A. Triolein có khả năng tham gia phản ứng cộng hiđro khi đun. nóng có xúc tác Ni. B. Các chất béo thường không tan trong nước và nhẹ hơn nước, C. Chất béo bị thuỷ phân khi đun nóng trong dung dịch kiềm, D. Chất béo là trieste của etylen glicol với các axit béo. Hiển thị đáp án
Đáp án: D Câu 8(*): Đốt cháy hoàn toàn a mol X (là trieste của glixerol với các axit đơn chức chứa mạch hở), thu được b mol CO2 và c mol H2O (b - c = 4a); Hiđro hoá m gam X cần 6,72 lít H2 (đktc), thu được 39 gam Y (este no). Đun nóng m1 gam M với dung dịch chứa 0,7 mol NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m2 gam chất.rắn. Giá trị của m2 là A. 57,2. B.52,6.
C. 53,2. D. 42,6.
Hiển thị đáp án Đáp án: B b – c = 4a => trong phân tử có 5 liên kết π (3 liên kết π ở -COO- và 2 liên kết π ở mạch C) 1mol X + 2mol H2 => nX = 0,15 mol Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng: m1= 39 – 0,3.2 = 38,4 gam m2= 38,4 +0,7.40 – 0,15.92 = 52,6 gam
Câu 9: Cho các chất lỏng sau: axit axetic, glixerol, triolein. Để phân biệt các chất lỏng trên, có thể chỉ cần dùng A. nước và quỳ tím B. nước và dung dịch NaOH
C. dung dịch NaOH D. nước brom Hiển thị đáp án Đáp án: A
Câu 10: Để sản xuất xà phòng người ta đun nóng axit béo vớii dung dịch d NaOH, ng glixerol thu được trong quá trình xà phòng hóa 2,225 kg Tính Khối lượng ạp ch chất với dung dịch NaOH (coi như phản ứng ứ này xảy ra tristearin có chứa 20% tạp hoàn toàn)? A. 1,78 kg
B. 0,184 kg
C. 0,89 kg
D. 1,84 kg
Hiển thị đáp án Đáp án: B Tristearin: (C17H35COO)3C3H5 mglixerol = 92.nglixerol = 92.ntristearin = 92. (2,225/890). 0,8 = 0,184 kg. Câu 11: Không nên dùng xà phòng khi giặt rửa bằng nước cứng vì nguyên nhân nào sau đây?
ng đến đế chất lượng A. Vì xuất hiện kết tủa làm giảm tác dụng giặt rửa và ảnh hưởng sợi vải. B. Vì gây hại cho da tay. C. Vì gây ô nhiễm môi trường. D. Cả A, B, C. Hiển thị đáp án Đáp án: A
Nước cứng chứa ion Ca2+, Mg2+ sẽ kết tủa với muối natri của các axit béo (thành phần chính của xà phòng) (VD: canxi stearat) làm giảm khả năng tẩy rửa, kết tủa đọng lại trên sợi vải, làm bục sợi vải. Câu 12: Có các nhận định sau: 1. Chất béo là trieste của glixerol với các axit monocacboxylic có mạch C dài không phân nhánh. 2. Lipit gồm chất béo, sáp, sterit, photpholipit, . . . 3. Chất béo là các chất lỏng. 4. Chất béo chứa các gốc axit không no thường là chất lỏng ở nhiệt độ thường và được gọi là dầu. 5. Phản ứng thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch. 6. Chất béo là thành phần chính của dầu mỡ động, thực vật. Các nhận định đúng là A. 1, 2, 4, 5. B. 1, 2, 4, 6. C. 1, 2, 3. D. 3, 4, 5. Hiển thị đáp án Đáp án: B Nhận định sai là: +) 3: sai vì Chất béo có thể là chất rắn. +) 5: sai vì Thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng 1 chiều
ph ứng Câu 13: Đun sôi a gam mộột triglixerit (X) với dung dịch KOH đến khi phản ối của c axit oleic hoàn toàn đượcc 0,92 gam glixerol và hỗn hợp Y gồm m gam muối với 3,18 gam muối củaa axit linoleic (C17H31COOH). Giá trị của m là A. 3,2.
B. 6,4.
C. 4,6
D. 7,5.
Hiển thị đáp án Đáp án: B Ta có nC3H5(OH)3 = 0,01 mol; nC17H33COOK = 0,01 mol
muối ⇒ nC17H33COOK = 0,02 mol Mà cứ 0,01 mol chấtt béo tạo ra 0,03 mol mu ⇒ m = 0,02. (282 + 38) = 6,4 g Câu 14: Ở ruột non cơ thể người, nhờ tác dụng xúc tác củaa các enzim như lipaza và dịch mật chất béo bịị thuỷ phân thành A. axit béo và glixerol
B. axit cacboxylic và glixerol C. CO2 và H2O D. NH3, CO2, H2O Hiển thị đáp án Đáp án: A Chất béo (RCOO)3C3H5 -enzim→ 3RCOOH + C3H5(OH)3
ển hoá: Câu 15: Cho sơ đồ chuyển Tên của Z là : A. axit linoleic. B. axit oleic.
C. axit panmitic. D. axit stearic Hiển thị đáp án Đáp án: D (C17H33COO)3C3H5 -H2 dư, Ni, to→ (C17H35COO)3C3H5 -+ NaOHdư→ C17H35COONa + -+ HCl→ C17H35COOH (axit stearic). 15 câu hỏi trắc nghiệm Este và chất béo cực hay có đáp án Câu 1: Số đồng phân của hợp chất hữu cơ có CTPT C3H6O2 có thể tác đụng được với dung dịch NaOH nhưng không tác dụng được với kim loại Na là A. 3. B. 2 C. 4. D 5. Hiển thị đáp án Đáp án: B Câu 2: Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi thấp nhất ? A. C4H9OH
B. O3H7COOH
C. CH3COOC2H5
D. C6H5OH
Hiển thị đáp án Đáp án: C Câu 3: Chất nào sau đây khi thuỷ phân trong môi trường axit tạo thành sản phẩm có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc ? A.HCOOC2H5
B.CH3COOCH3
C. CH3COOC2H5 D. CH3COOCH2CH=CH2 Hiển thị đáp án Đáp án: A Câu 4: Thuỷ phân este X trong môi trường axit thu được hai chất hữu cơ Y và Z. Oxi I hoá Y tạo ra sản phẩm là Z. Chất X không thể là A. etyi axetat.
B. etylen glicol oxalat.
C. vinyl axetat.
D. isopropyl propionat.
Hiển thị đáp án Đáp án: D Câu 5: Chất nào sau đây khi tác dụng với dung dịch NaOH cho sản phẩm là 1 muối hữu cơ và 2 ancol ? A. CH2(COOC2H5)2
B. (C2H5COO)2C2H4
C. CH3COOC2H4OOCH D. CH3OOC-COOC2H5 Hiển thị đáp án Đáp án: D Câu 6: Hai chất hữu cơ X và Y đều có khối lượng phân tử bằng 60. Chất X có khả năng phản ứng với Na, NaOH và Na2CO3. Chất Y phản ứng được với dung dịch NaOH (đun nóng) nhưng không phản ứng với Na. CTCT của X và Y lần A. CH3-COOH, CH3-COO-CH3. B. (CH3)2CH-OH, H-COO-CH3. C. H-COO-CH3, CH3-COOH. D. CH3-COOH H-COO-CH3 Hiển thị đáp án Đáp án: D Câu 7: Đốt cháy hoàn toàn a gam triglixerit X. Cần vừa đủ 4,83 mol O2, thu được 3,42 mol CO2 và 3,18 mol H2O. Mặt khác, cho a gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được b gam muối. Giá trị của b là A. 53,16. B. 57,12. C. 60,36. D. 54,84. Hiển thị đáp án Đáp án: D Bảo toàn khối lượng ⇒ mX= 3,42.44 + 3,18.18 – 4,83.32 = 53,16 gam Bảo toàn nguyên tố O ⇒6nX + 4,83.2 = 3,42.2 +3,18 ⇒nX = 0,06 mol Bảo toàn khối lượng ⇒53,16 + 0,06.3.40 = b + 0,06.92 ⇒ b = 54,84
chỉ gồm panmitin và stearin. Đun un nóng 42,82 kg chất Câu 8: Một loại chấtt béo ch khố lượng của béo trên với NaOH, khối lượng glixerol thu đượcc 4,6 kg % theo khối hai trieste trong chất béo trên là: A. 40% và 60% B. 36,55% và 63.45% C. 42,15% và 57,85%. D. 37,65% và 62,35%. Hiển thị đáp án Đáp án: D Gọi số mol của panmitin và stearin là x và y. Coi các đơn vị đã cho là gam (thay vì kg).
Ta được: ⇒ % mpanmitin = (0,02. 806)/42,82 = 37,65 % ⇒ % mstearin = 62,35 % Câu 9: Một este đơn chức có % O = 37,21%. S Số đồng phân của ủa este mà sau khi ản ph phẩm tham gia phản ứng tráng gương là: thủy phân chỉ cho một sản A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Hiển thị đáp án Đáp án: C Este đơn chức ⇒ Chứaa 2 nguyên tử oxi ⇒ Meste = 32/0,3721 = 86 ⇒ Este là C4H6O2
⇒ Các đồng phân thỏa mãn: HCOOCH2-CH=CH2; HCOOC(CH3)=CH2; CH3COOCH=CH2 Câu 10: Khi cho 45,6 gam anhiđric axetic tác dụng với 64,8 gam p-crezol thu được bao nhiêu gam este nếu hiệu suất của phản ứng đạt 80%. A. 82,23gam C. 60 gam
B. 83,32gam D. 53,64 gam
Hiển thị đáp án Đáp án: D (CH3CO)2O (0,447 mol) + CH3-C6H4-OH (0,6 mol) → CH3COO-C6H4-CH3 + CH3COOH ⇒ neste = 0,447. 0,8 = 0,3576 mol ⇒ meste = 0,3576. 150 = 53,64 g Câu 11: Xà phòng hóa 36,4 kg một chất béo có chỉ số axit bằng 4 thì cần dùng vừa đúng 7,366 kg KOH. Nếu hiệu suất của các phản ứng đều đạt là 100% thì khối lượng của xà phòng thu được là: A. 39,765kg
B. 39,719kg
C. 31,877kg
D. 43,689 kg
Hiển thị đáp án Đáp án: A 3KOH +(RCOO)3C3H5 → 3RCOOK + C3H5(OH)3 (1) KOH + R'COOH → R'COOK + H2O (2) nKOH (2) = (4/35).10-3. 36,4.10-3 = 2,6 mol ⇒ nKOH (1) = (7,366.10-3)/56 - 2,6 BTKL: mKOH + mCB = mxà phòng + mC3H5(OH)3 + mH2O
⇔ 7,366 + 36,4 = mxà phòng + (nKOH (1). 1/3. 92 + nKOH (2).18).10-3 (kg) ⇔ mxà phòng = 39,765 kg Câu 12: Hai este A và B có CTPT CH3COOR và CH3COOR' và có khối lượng 5,56 gam tác dụng vừa đủ vvới NaOH thu được 4,92 gam muối và hai ancol, hai em oxi hóa bbởi CuO thu được hai anđêhit, lượng ng anđêhit này tác ancol thu được đem k tủa. Nếu dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thu được tối đaa 17,28 gam kết ợp hai este trên thì tổng khối lượng củaa CO2 và H2O thu đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp được là: A. 16,12 gam
B. 13,64 gam
C. 17,36 gam
D. 32,24 gam
Hiển thị đáp án Đáp án: A
nCH3COONa = 0,06 mol ⇒ nancol = 0,06 mol ⇒ nandehit = 0,06 mol Mà nAg = 17,28/108 = 0,16 mol ⇒ andehit phải chứa HCHO ( Do nAg ≠ 2 nandehit) ⇒ nAg = 4 nHCHO + 2 nandehit còn lại = 2nHCHO + 2 ntổng andehit ⇒ nHCHO = nAg/2 - nandehit = 0,08 - 0,06 = 0,02 mol ⇒ nCH3COOCH3 = 0,02 mol ⇒ nCH3OH = 0,02 mol; nandehit còn lại = 0,04 mol ⇒ nCH3COOR' = 0,04 mol Mà mA + mB = 5,56 ⇒ mCH3COOCH3 + mCH3COOR’ = 0,02.74 + 0,04.(59 + R') = 5,56 ⇒ R' = 43 (C3H7-) CH3COOCH3 và CH3COOC3H7 là 2 este no đơn chức mạch hở ⇒ nCO2 = nH2O = 3nCH3COOCH3 + 5nCH3COOC3H7 = 0,26 mol
⇒ mCO2 + mH2O = 16,12 g Câu 13: Este nào sau đây khi bị thủy phân cho ra một muối duy nhất và một ancol. A. HO-CH2CH2COOCH2CH2COOCH3 B. CH3COOC6H5. C. CH3COOCH2COOCH3. D. CH3COOCH2OOCC2H5. Hiển thị đáp án Đáp án: A HOCH2CH2COOCH2CH2COOCH3 + 2NaOH → 2HOCH2CH2COONa + CH3OH Câu 14: Số đồng phân của este có công thức phân tử C6H12O2 khi thủy phân tạo ra ancol không bị oxi hóa bởi CuO. A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Hiển thị đáp án Đáp án: B Ancol không bị oxi hóa bởi CuO ⇒ Ancol bậc 3 Các đồng phân thỏa mãn: CH3COOC(CH3)3; HCOOC(CH3)2 - C2H5 Câu 15: Cho 2 mol axit axetic tác dụng với 2 mol ancol metylic (với xúc tác H2SO4 loãng) thấy hiệu suất cực đại của quá trình đạt 69,1%. Nếu tiến hành thí nghiệm ở cùng nhiệt độ và xúc tác như trên với 3 mol axit axetic và 4 mol ancol metylic thì hiệu suất cực đại của quá trình este hóa là bao nhiêu? A. 58,5% C. 78%
B. 68,5% D. 80%
Hiển thị đáp án Đáp án: C
⇒ Hằng số cân bằng Nếu cho 3 mol CH3COOH + 4 mol CH3OH, gọi hiệu suất là h, ta có: nCH3COOH phản ứng = nCH3OH pứ = 3.h ⇒ neste = nH2O = 3h ⇒ nCH3COOH dư = 3 - 3h; nCH3OH dư = 4 - 3h
⇒ Giải ra tìm được h = 0,78 = 78% Chương 2: Cacbohidrat
m Glucozơ cực hay có đáp án 15 câu hỏi trắc nghiệm Câu 1: Đốt cháy hoàn toàn 0,9 gam một loại gluxit X thu đượcc 1,32 gam CO2 và 0,54 gam H2O. X là chất nào trong số các chất sau ? A. glucozơ.
B. saccarozơ
C. tinh bột
D. xenlulozơ
Hiển thị đáp án Đáp án: A Câu 2: Cho 50 ml dung dịch glucozơ chưa rõ nồng độ tác dụng với ới một m lượng dư được 2,16 gam bạc kết tủa. Nồng độ mol của c dung dung dịch AgNO3/NH3 thu đư dịch glucozơ đã dùng là A. 0,20M. B. 0,01M. C. 0,02M. D. 0,1M. Hiển thị đáp án
Đáp án: A Câu 3: Đun nóng 27 gam glucozơ với AgNO3/NH3 dư. Lọc lấy Ag rồi cho vào dung dịch HNO3 đặc nóng, dư thì sau phản ứng thu được khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất) và khối lượng dung dịch axit tăng a gam. Giả sử các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của a là A. 18,6. B. 32,4. C. 16,2. D. 9,3. Hiển thị đáp án Đáp án: A Câu 4: Lượng glucozơ cần dùng để tạo ra 1,82 gam sobitol vói hiệu suất 80% là A. 2,25 gam. B. 1,80 gam. C. 1,82 gam. D. 1,44 gam. Hiển thị đáp án Đáp án: A Câu 5: Lên men dung dịch chứa 300 gam glucozơ thu được 92 gam ancol etylic. Hiệu suất quá trình lên men tạo thành ancol etylic là: A. 54%. B. 40%. C. 80%. D. 60%. Hiển thị đáp án Đáp án: D Câu 6: Lên men m gam glucozơ với hiệu suất 90%, lượng khí CO2 sinh ra hấp thụ hết vào nước vôi trong, thu được 10 gam kết tủa. Khối lượng dung dịch sau phản ứng giảm 3,4 gam so với khối lượng ban đầu. Giá trị của m là A. 13,5. B. 30,0. C. 15,0. D. 20,0. Hiển thị đáp án Đáp án: C
Câu 7: Cho a gam glucozơ phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 tạo thành a gam Ag. Phần trăm của glucozơ tham gia phản ứng là A. 83,33%, B. 41,66%. C. 75,00%. D.37,50%. Hiển thị đáp án Đáp án: A
Câu 8: Phát biểu nào sau đây không đúng ?
với nước brom. A. Glucozơ tác dụng được vớ ng với CH3COOH (dư) cho este 5 chức. B. Khi glucozơ tác dụng ng mạ mạch hở và dạng mạch vòng. C. Glucozơ tồn tại ở dạng D. Ở dạng mạch hở, glucozơ có 5 nhóm OH kề nhau. Hiển thị đáp án Đáp án: B
ột phích người ta thường dùng phương ng pháp nào sau đây: Câu 9: Trong chế tạo ruột ng vớ với dung dịch AgNO3/NH3 A. Cho axetilen tác dụng B. Cho anđehit fomic tác dụụng với dung dịch AgNO3/NH3
với dung dịch AgNO3/NH3 C. Cho axit fomic tác dụng vớ ng vớ với dung dịch AgNO3/NH3 D. Cho glucozơ tác dụng
Hiển thị đáp án Đáp án: D Câu 10: Cho 360 gam glucozơ lên men tạo thành ancol etylic, khí sinh ra được dẫn vào dung dịch nước vôi trong dư thu được m gam kết tủa. Biết hiệu suất của quá trình lên men đạt 80 %. Vậy giá trị của m là: A. 200 gam
B. 320 gam
C. 400 gam
D. 160 gam
Hiển thị đáp án Đáp án: B Glucozơ → 2C2H5OH + 2CO2 CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3 + H2O → nCaCO3 = 2nglucozơ = 2. 2. 80% = 3,2 mol → mCaCO3 = 320g Câu 11: Khí CO2 chiếm 0,03 % thể tích không khí. Thể tích không khí (ở đktc) để cung cấp CO2 cho phản ứng quang hợp để tạo ra 27 gam glucozơ là: A. 44800 lít
B. 672 lít
C. 67200 lít
D. 448 lít
Hiển thị đáp án Đáp án: C 6CO2 + 6H2O → C6H12O6 + 6O2 nCO2 = 6nglu = 27:180 = 0,9 mol → Vkhông khí = 0,9. 22,4 : 0,03% = 67200 lít Câu 12: Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung dịch glucozơ phản ứng với
A. Kim loại Na B. Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường C. AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3, đun nóng D. Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng Hiển thị đáp án Đáp án: B + Tác dụng với kim loại Na: Chứng minh tính linh động của H trong nhóm – OH; + Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng và AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3, đun nóng: Chứng minh phân tử glucozơ có nhóm –CHO. Câu 13: Cho 3 chất: Glucozơ, axit axetic, glixerol. Để phân biệt 3 chất trên chỉ cần dùng 2 hoá chất là A. Dung dịch Na2CO3 và Na B. Ag2O/dd NH3 và quỳ tím C. Dung dịch NaHCO3 và dung dịch AgNO3 D. Quỳ tím và Na Hiển thị đáp án Đáp án: B Dùng quỳ tím nhận ra axit axetic (làm quỳ tím đổi màu đỏ); Ag2O/dd NH3 nhận ra glucozơ (xuất hiện kết tủa bạc). Câu 14: Phản ứng nào sau đây không tạo ra glucozơ: A. Lục hợp HCHO xúc tác Ca(OH)2 B. Tam hợp CH3CHO C. Thủy phân mantozơ
D. Thủy phân saccarozơ Hiển thị đáp án Đáp án: B Câu 15: Hiđro hoá hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm glucozơ và fructozơ cần phải dùng 4,48lít khí H2 ở đktc. Mặt khác, cũng m gam hỗn hợp này tác dụng vừa hết với 8 gam Br2 trong dung dịch. Số mol của glucozơ và fructozơ trong m gam hỗn hợp này lần lượt là: A. 0,05mol và 0,15mol B. 0,05mol và 0,35mol C. 0,1mol và 0,15mol D. 0,2mol và 0,2mol Hiển thị đáp án Đáp án: A nglu + nfruc = nH2 = 0.2 mol; Fructozơ không phản ứng với dd Br2 ⇒ nglu = nBr2 = 0,05 mol; ⇒ nfruc = 0,15 mol
20 câu hỏi trắc nghiệm Saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ cực hay có đáp án Câu 1: Chất nào sau đây là đisaccarit ? A. glucozo
B. saccarozo
C. tinh bột
D. xenlulozo
Hiển thị đáp án Đáp án: B Câu 2: Chất nào sau đây có mạch cacbon phân nhánh ? A. amilozo
B. amilopectin
C. saecarozơ
D. xenlulozo
Hiển thị đáp án Đáp án: B Câu 3: Nhận định nào sau đây không đúng ? A. Glucozo, fructozo, saccarozơ đều hoà tan được Cu(OH)2. B. Glucozo, fructozo đều có phản ứng tráng bạc. C. Cho I2 vào dung dịch hồ tinh bột rồi đun nóng thì thu được dung dịch màu xanh tím. D. Xenlulozo phản ứng với HNO3 dư có xúc tác thích hợp tạo xenluloza trinitrat. Hiển thị đáp án Đáp án: C Câu 4: Khi thuỷ phân saccarozo, sản phẩm thu được là A. glucozo và fructozo. C. fructozo.
B. glucozo.
D. tinh bột.
Hiển thị đáp án Đáp án: A Câu 5: Phát biểu nào sau đây là đúng ? A. Saccarozo làm mất màu nước brom. B. Xenlulozo có cấu trúc mạch phân nhánh, C. Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh. D. Glucozo bị khử bởi dung dịch-AgNO3 trong NH3. Hiển thị đáp án Đáp án: C Câu 6: Khối lượng của tinh bột cần dùng trong quá trình lên men để tạo thành 5 lít ancol etylic 46° là (biết hiệu suất của cả quá trình là 72% và khối lượng riêng của ancol etylic nguyên chất là 0,8 g/ml)
A. 5,4 kg.
B. 5,0 kg.
C.6,0 kg.
D. 4,5 kg.
Hiển thị đáp án Đáp án: D
Câu 7: Khối lượng ng saccarozo thu được từ 1 tấn nước mía chứa ứa 13% saccarozo, với hiệu suất thu hồi đạtt 80% là A. 104kg.
B. 140kg.
C. 105 kg
D, 106kg.
Hiển thị đáp án Đáp án: A Câu 8: Ancol etylic được đđiều chế từ tinh bột bằng phưorng orng pháp lên men với hiệu suất toàn bộ quá trình là 90%. Hấp thụ toàn bộ lượng CO2 sinh ra khi lên men m gam tinh bột vào nước vôi trong, thu được 330 gam kết tủa và dung dịch X. đầ là 132 gam. Biết khối lượng X giảm đi so vvới khối lượng nước vôi trong ban đầu Giá trị của m là A. 405
B. 324
C. 486
D. 297
Hiển thị đáp án Đáp án: A
trường ờng axit thu được Câu 9: Thuỷ phân hoàn toàn 3,42 gam saccarozo trong môi tr dung dịch X. Cho toàn bộ dung ddịch X phản ứng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đu nóng, thu được m gam Ag. Giá trị của m là A. 43,20.
B. 4,32.
Hiển thị đáp án Đáp án: B
C. 2,16.
D. 21,60.
một cacbohiđrat rat (X) thu được 0,4032 lít Câu 10: Đốt cháy hoàn toàn 0,5130 gam m ktc) và 2,97 gam nước. X có phân tử khối nhỏ hơn 400 và không có khả CO2 (đktc) ng tráng bbạc. Tên gọi của X là năng tham gia phản ứng A. glucozơ.
B. saccarozơ saccarozơ.
C. fructozơ.
D. mantozơ. ơ.
Hiển thị đáp án Đáp án: B Câu 11: Khẳng định nào sau đây đúng ? A. Glucozo và fructozơ đều là hợp chất đa chức. B. Glucozơ và fructozơ là đồng phần của nhau.
ơ là đồng phân của nhau vì đều có thành phần phân tử C. Tinh bột và xenlulozơ là(C6H10O5)n. D. Tinh bột và xenlulozơ đềều là polisaccarit, dễ kéo thành tơ. Hiển thị đáp án Đáp án: B Câu 12: Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric đặc có xúc c, nóng. Để có 29,7 kg xenlulozơ trinitrat, cần dùng dung dịch tác axit sunfuric đặc, ệu su suất phản ứng tính theo axit làà 90%). Giá trị của m là chứa m kg axít nitric (hiệu A. 30. B. 10. C.21. D. 42. Hiển thị đáp án Đáp án: B [C6H7O2(OH)3]n + 3nHNO3 → [C6H7O2(ONO2)3]n + 3nH2O
Câu 13: Nhận định nào sau đđây không đúng ?
A. Trong công nghiệp, glucozơ được điều chế bằng cách thủy phân tinh bột hoặc xenlulozơ. B. Glucozơ là chất dinh dưỡng và làm thuốc tăng lực cho người già, trẻ em và người ốm. C. Trong mật ong, hàm lượng glucozơ lớn hơn fructozơ. D. Cả glucozơ và fructozơ đều tham gia phản ứng tráng bạc. Hiển thị đáp án Câu 14: Thuỷ phân m gam tinh bột thu được m gam glucozơ. Hiệu suất phản ứng thuỷ phân là A. 60% B. 75% C. 80% D. 90% Hiển thị đáp án Đáp án: D Câu 15: Nhận xét nào dưới đây là đúng khi so sánh giữa xenlulozo và tinh bột ? A. Xenlulozo có phân tử khối lớn hơn nhiều so với tinh bột. B. Xenlulozơ và tinh bột khi cháy đều thu được số mol CO2 bằng số mol H2O. C. Xenlulozơ có cấu trúc phân nhánh, còn tinh bột có cấu trúc thẳng. D. Xenlulozo và tinh bột đều tan trong nước nóng. Hiển thị đáp án Câu 16: Có thể phân biệt xenlulozơ với tinh bột nhờ phản ứng A. với axit H5SO4. B. với kiềm. C. với dung dịch iot. D. thuỷ phân Hiển thị đáp án Đáp án: C
rat không có tính kh khử. Thuỷ phân hoàn àn toàn 8,55 gam X rồi Câu 17: Một cacbohiđrat ới dung ddịch AgNO3 trong amoniác, đun nhẹ thu được cho sản phẩm tác dụng với 10,8 gam Ag. X là saccarozơ. C. glucozơ. D. fructozơ. A. xenluloza. B. saccarozơ Hiển thị đáp án Đáp án: B Câu 18: Thuỷ phân 324 gam tinh bbột với hiệu suất của phản ứng là 75%, khối lượng glucozơ thu được là A. 250 gam. B. 300 gam.
C. 360 gam.
D. 270 gam,
Hiển thị đáp án Đáp án: D Câu 19: Nhận xét nào dưới đđây là sai ?
isaccarit. A. Saccaroza là một đisaccarit. ơ đều là polisaccarit, chỉ khác nhau vềề cấu tạo t của gốc B. Tinh bột và xenlulozơ glucozơ. C. Khi thuỷ phân saccarozơ, thu được glucozơ và fructozơ . D. Khi thuỷ phân đến cùng, tinh bột và xenlulozơ đều cho glucozơ. Hiển thị đáp án hỗn họp gồm glucozơ, saccarozơ và tinh bột can V lít Câu 20: Đốtt cháy m gam hỗ Mối quan hệ giữa m, V và a là O2, (đktc) và a gam nước. Mố
Hiển thị đáp án Đáp án: C Cn(H2O)m + nO2 → nCO2 + mH2O
ấu tạ tạo và tính chất của cacbohidrat cựcc hay có đáp án 15 câu hỏi trắc nghiệm Cấu Câu 1: Phản ứng nào sau đây chứng tỏ glucozơ có cấu tạo mạch vòng ? A. Phản ứng với CH3OH/HCl. B. Phản ứng với Cu(OH)2.
ịch AgNO3/NH3. C. Phản ứng với dung dịch D. Phản ứng với H2/Ni,t°. Hiển thị đáp án Đáp án: A Câu 2: Glucozơ, fructozơ ơ phản ứng với chất nào sau đây tạo thành sản phẩm có ng nhau ? công thức cấu tạo giống A. H2 /Ni, t°
B. Cu(OH)2
C. (CH3CO)2O D. Na
Hiển thị đáp án Đáp án: A Câu 3: Phản ứng nào sau đđây không dùng làm căn cứ để xác định công thức th cấu tạo của glucơzơ ? A. tráng bạc
B. lên men
C. khử tạo thành hexan D. este hoá với (CH3CO)2O Hiển thị đáp án Đáp án: B Câu 4: Nhóm chất đềuu tham gia ph phản ứng thuỷ phân là
A. saccarozơ, fructozơ,, glucoz glucozơ. B. saccarozơ, fructozơ,, xenlulozơ. t, xenlulozơ. D. saccarozơ, glucozơ, tinh bột. C. saccarozơ, tinh bột,
Hiển thị đáp án Đáp án: C Câu 5: Cho lên men 1 m3 nước rỉ đường glucozơ thu đượcc 60 lít cồn c 96°. Biết su quá trình khối lượng riêng củaa ancol etylic bbằng 0,789 g/ml ở 20°C và hiệu suất lên men đạt 80%. Khối lượng glucozơ có trong nước rỉ đường glucòzơ là A. 71 kg. B. 74 kg. C. 89 kg. D. 111 kg. Hiển thị đáp án Đáp án: B
m = 494.180.100/80 = 111150 gam = 111,150 kg ột chi chiếc gương soi, người ta phải đun un nóng dung dịch d chứa Câu 6: Để tráng bạc một 36 gam glucozơ với lượng vvừa đủ dung dịch AgNO3 trong amoniac. Khối lượng bạc đã sinh ra bám vào mặt kính ccủa gương và khối lượng AgNO3 cần dùng lần lượt là A. 68,0 gam ; 43,2 gam. B. 21,6 gam ; 68,0 gam. C. 43,2 gam ; 68,0 gam. D. 43,2 gam ; 34,0 gam. Hiển thị đáp án Đáp án: C nAgNO3 = nAg = 2nGlu = (36 : 180). 2 = 0,4 mol; ⇒ mAg = 0,4. 180 = 43,2 gam; mAgNO3 = 0,4. 170 = 68,0 gam
Th tích rượu Câu 7: Cho 2,5 kg glucozơ chứa 20% tạp chất lên men thành rượu. Thể 40° thu được (biết rượuu nguyên chất có khối lượng riêng 0,8 g/ml và trong quá hụt mất 10%) là trình chế biến, rượu bị hao hụ
A. 3194,4 ml.
B. 2500,0 ml.
C. 2875,0 ml.
D. 2300,0 ml
Hiển thị đáp án Đáp án: C Glucozơ → 2C2H5OH + 2CO2 nrượu = 2nglu = 2. 2,5. 103. 80% : 180 = 22,22 mol mrượu = 22,22. 46 : 0,8 : (40/100). 90% = 2875ml Câu 8: Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ phản ứng giữa axit nitric với xenlulozo (hiệu suất phản ứng 60% tính theo xenlulozơ). Nếu dùng 2 tấn xenlulozơ thì khối lượng xenlulozơ trinitrat điều chế được là A. 2,20 tấn. B. 1,10 tấn.
C. 2,97 tấn.
D. 3,67 tấn.
Hiển thị đáp án Đáp án: A [C6H7O2(OH)3]n (162n tấn) + 3nHNO3 → [C6H7O2(ONO2)3]n (297n tấn) + 3n H2O 2 tấn -H = 60%→ 2 x 300 / 162 x 60% = 2,2 tấn
Câu 9: Phát biểu nào sau đây là sai? A. Mantozơ là đồng phân của saccarozơ.
B. Hợp chất saccarozơ thuộc loại đisaccarit, phân tử này được cấu tạo bởi 2 gốc glucozơ. C. Phân tử saccarozơ có nhiều nhóm hyđroxyl nhưng không có nhóm chức anđehit. D. Xenlulozơ là hợp chất cao phân tử thiên nhiên, mạch không phân nhánh và do các mắt xích glucozơ tạo nên. Hiển thị đáp án Đáp án: B Câu 10: Thuỷ phân hỗn hợp gồm 34,2 gam saccarozơ và 68,4 gam mantozơ một thời gian thu được dung dịch X (hiệu suất phản ứng thủy phân mỗi chất đều là 75%). Khi cho toàn bộ X tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, sau phản ứng số mol Ag thu được là: A. 0,90 mol
B. 1,00 mol
C. 0,85 mol
D. 1,05 mol
Hiển thị đáp án Đáp án: B nSac = 0,1 mol; nMan = 0,2 mol; Phản ứng thủy phân: Saccarozơ → glucozơ + fructozơ Mantozơ → 2 glucozơ H = 75% ⇒ dd X gồm: nglu = (nsac + 2nman). 0,75 = 0,375 mol; nfruc = nsac. 0,75 = 0,075mol; nman = 0,05 mol; nsac = 0,025 mol nAg = 2(nglu + nman + nfruc) = 1 mol
Câu 11: Cacbohidrat Z tham gia chuyển hóa: Z -Cu(OH)2/OH-→ dung dịch xanh lam -to→ kết tủa đỏ gạch. Vậy Z không thể là chất nào trong các chất cho dưới đây? A. Glucozơ
B. Fructozơ
C. Saccarozơ
D. Mantozơ
Hiển thị đáp án Đáp án: C Do trong phân tử Saccarozơ không có nhóm –CHO nên khi tác dụng với Cu(OH)2 đun nóng không tạo kết tủa đỏ gạch Câu 12: Có 3 chất saccarozơ, mantozơ, andehit axetic. Dùng thuốc thử nào để phân biệt? A. AgNO3/NH3 C. Dung dịch Br2
B. Cu(OH)2/NaOH D. Na
Hiển thị đáp án Đáp án: B Ở nhiệt độ thường, Cu(OH)2 tạo phức màu xanh làm với Sac và Man, còn andehit axetic không hiện tượng; Đun nóng lên sẽ phân biệt được Sac và Man do Man tạo kết tủa đỏ gạch với Cu(OH)2/NaOH do có chứa gốc -CHO; Sac không hiện tượng. Câu 13: Phát biểu không đúng là: A. Dung dịch fructozơ hoà tan được Cu(OH)2. B. Thủy phân (xúc tác H+, to) saccarozơ cũng như mantozơ đều cho cùng một monosaccarit C. Sản phẩm thủy phân xenlulozơ (xúc tác H+, to) có thể tham gia phản ứng tráng gương
D. Dung dịch mantozơ tác dụng với Cu(OH)2 khi đun nóng cho kết tủa Cu2O. Hiển thị đáp án Đáp án: B Câu 14: Khối lượng phân tử trung bình của xenlulozơ trong sợi bông là 4860000 đvC . Vậy số gốc glucozơ có trong xenlulozơ nêu trên là : A. 28000
B. 30000
C. 35000
D. 25000
Hiển thị đáp án Đáp án: B Xenlulozơ: (C6H10O5)n = 162n = 4860000 ⇒ n = 30000 Câu 15: Cho các chất: X: glucozơ; Y: Saccarozơ; Z: Tinh bột; T: Glixerin; H: Xenlulozơ. Những chất bị thuỷ phân là: A. X , Z , H B. Y , Z , H C. X , Y , Z D. Y , T , H Hiển thị đáp án Đáp án: B 5 câu hỏi trắc nghiệm Điều chế, tính chất hóa học của este và cacbohidrat cực hay có đáp án Câu 1: Cho 1 ml ancol etylic, 1 ml axit axetic và 1 giọt axit sunfuric đặc vào ống nghiệm. Lắc đều và đun nhẹ trên ngọn lửa đèn cồn, sau đó làm lạnh rồi thêm vào ống nghiệm 2 ml dung dịch NaCl bão hoà. Hiện tượng quan sát được là A. dung dịch phân thành 2 lớp. B. xuất hiện chất rắn màu trắng kết tinh,
C. dung dịch chuyển thành vẩn đục, D. không có hiện tượng gì. Hiển thị đáp án Đáp án: A Câu 2: Cho vào bát sứ 1 ml dầu ăn và 2 ml dung dịch NaOH 40%, đun hỗn họp sôi nhẹ và khuấy đều, thỉnh thoảng thêm vài giọt nước để thể tích dung dịch không đổi. Sau 10 phút, rót thêm 5 ml dung dịch NaCl bão hoà nóng, khuấy nhẹ. Hiện tượng quan sát được là A. có chất rắn màu trắng nổi lên. B. có chất rắn màu trắng lắng xuống, C. tạo dung dịch trong suốt. D. dung dịch phân thành 2 lớp. Hiển thị đáp án Đáp án: A Câu 3: Cho 5 giọt CuSO4 5% và 1 ml dung dịch NaOH 10% vào ống nghiệm, lắc nhẹ. Gạn bỏ lóp dung dịch, sau đó thêm vào 2 ml glucozơ 1% lắc nhẹ. Hiện tượng quan sát được là A. có kết tủa đỏ gạch. B. Cu(OH)2 tan tạo dung dịch, màu xanh, C Cu(OH)2 bị khử tạo Cu màu đỏ. D. Cu(OH)2 tan tạo dung dịch trong suốt. Hiển thị đáp án Đáp án: B Câu 4: Cho vài giọt iot vào ống nghiệm đựng sẵn 1 - 2 ml hồ tinh bột, đun nóng một lát, sau để nguội. Hiện tượng quan sát được là
xu hiện. A. xuất hiện màu tím xanh, sau đó mất màu, để nguội màu xanh lại xuất B. xuất hiện màu tím xanh, khi đun nóng chuyển sang màu đỏ gạch. C. xuất hiện màu tím xanh, đđun nóng thấy màu xanh đậm dần.
en, sau đó chuyển màu tím, để nguội màu xanh lại xuất xu hiện. D. xuất hiện màu đen, Hiển thị đáp án Đáp án: A Câu 5: Hình vẽ nào sau đây mô tả bộ dụng cụ điều chế este ?
Hiển thị đáp án Đáp án: C Đề kiểm tra 1 tiết học kì 1 (có đáp án - Bài số 1)
ức phân tử là: Câu 1: Glucozơ có công thứ A. C6H12O6.
B. C12H22O11. C. C6H10O5
Hiển thị đáp án Đáp án: A Câu 2: Phân từ khối củaa triolein bbằng A. 845.
B. 890.
Hiển thị đáp án Đáp án: C
C. 884 D. 878
D. (C6H10O5)n
Câu 3: Trong phân tử của cacbohiđrat luôn có: A. nhóm chức axit. B. nhóm chức xeton C. nhóm chức ancol. D. nhóm chức anđehit Hiển thị đáp án Đáp án: C Câu 4: Chất thuộc loại đisaccarit là A. glucozơ. B. saccarozơ.
C. xenlulozơ
D. fuctozơ
Hiển thị đáp án Đáp án: B Câu 5: Hai chất đồng phân của nhau là A. glucozơ và saccarozơ. B. fuctozơ và glucozơ C. fructozơ và saccarozơ. D. tinh bột và xenlulozơ Hiển thị đáp án Đáp án: B Câu 6: Tìm câu phát biểu sai. A. Phân biệt glucozơ và saccarozơ bằng phản ứng tráng bạc. B. Phân biệt tinh bột và saccarozơ bằng phản ứng tráng bạc. C. Phân biệt tinh bột và xenlulozơ bằng I2. D. Phân biệt saccarozơ và glucozơ bằng Cu(OH)2/t°, OH-.
Hiển thị đáp án Đáp án: B Câu 7: Khi thuỷ phân một chất béo X thu được hai muối oleat và linoleat. Số công thức cấu tạo của X có thể là A. 2 B. 3. C. 4
D. 5.
Hiển thị đáp án Đáp án: C Câu 8: Trieste của glixerol với axit linolenic có công thức là A. (C17H35COO)3C3H5. B. (C17H31COO)3C3H5. C. (C17H33COO)3C3H5. D. (C17H29COO)3C3H5.
Hiển thị đáp án Đáp án: D Câu 9: Este nào sau đây khi phản ứng với dung dịch NaOH tạo thành hai muối ? A. Metyl fomat, B. Vinyl axetat. C Benzyl axetat, D. Phenyl fomat. Hiển thị đáp án Đáp án: D
Câu 10: Từ 16,20 tấn xenlulozo người ta sản xuất được m tấn xenlulozo trinitrat (H = 90%). Giá trị của m là A. 26,73. B. 33,00. C. 25,46. D. 29,70. Hiển thị đáp án Đáp án: A Câu 11: Từ glucozo, có thể điều chế cao su buna theo sơ đồ sau đây : Glucozơ → ancoi etylic → buta-1,3-dien → cao Su Buna. Biết hiệu suất của quá trình điều chế là 75%, muốn thu được 32,4 kg cao Su thì khối lượng glucozơ cần dùng là A. 144 kg. B. 108 kg. C. 81 kg. D. 96 kg. Hiển thị đáp án Đáp án: A C6H12O6 → 2C2H5OH → C4H6 → Cao su Pt: 180 kg -H = 100%→ 54Kg Thực tế: mGlu = 32,4. (180/54): 0,75% = 144kg ←H = 75%- 32,4Kg Câu 12: Thuỷ phân 1 kg sắn chứa 20% tinh.bột trong môi trường axit. Biết hiệu suất phản ứng 85%, lượng glucozơ thu được là A. 261,43 gam. B. 200,8 gam. C. 188,89 gam. D. 192,5 gam. Hiển thị đáp án Đáp án: C mtinh bột = 1 x 20% = 0,2kg = 200g (C6H10O5)n → nC6H12O6 Pt: 162n gam -H = 100%→ 180n gam Thực tế: 200 gam -H = 85%→ 200. 180/162 = 188,89 gam
Câu 13: Lên men m gam glucozơ với hiệu suất 90%. Lượng CO2 sinh ra được hấp thụ vào dung dịch Ca(OH)2 thu được 10 gam kết tủa và khối lượng dung dịch giảm 3,4 gam. Giá trị của m là A. 30. B. 15. C. 17. D. 34. Hiển thị đáp án Đáp án: B mdd giảm = m↓ - mCO2 ⇒ mCO2 = 10 - 3,4 = 6,6 Glucozơ → 2C2H5OH + 2CO2 nGlu = 1/2. nCO2 = 1/2. 6,6/44 = 0,075 mol ⇒ mGlu = 0,075 x 180 : 90% = 15 gam Câu 14: Thuỷ phân hoàn toàn 62,5 gam dung dịch saccarozơ 17,1% được dung dịch X. Cho dung dịch AgNO3/NH3 vào X đun nhẹ được m gam Ag. Giá trị của m là : A.6,75. B. 13,5. C. 10,8. D. 7,5. Hiển thị đáp án Đáp án: B Saccarozơ → Glucozơ + Fructozơ nglu = nFruc = nSac = 62,5 x 17,1% : 342 = 0,03125 mol nAg = 2(nGlu + nFruc) = 0,125 mol ⇒ m = 13,5 g Câu 15: Lên men m gam glucozơ với hiệu suốt 72%. Lượng CO2 sinh ra được hấp thụ hoàn toàn vào 500 ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0.1M và Ba(OH)2 0,2M, sinh ra 9,85 gam kết tủa. Giá trị của m là A. 25,00. B. 12,96. Hiển thị đáp án Đáp án: C
C. 6,25. D. 13,00
Glucozơ → 2C2H5OH + 2CO2 nBa2+ = 0,01mol > n↓ = 9,85 / 197 = 0,05mol ⇒ nCO2 = n↓ = 0,05mol ⇒ nGlu = 0,025 mol ⇒ m = 0,025 x 180 : 72% = 6,25 gam Câu 16: Cho m gam tinh bột lên men thành ancol etylic với hiệu suất 81%. Toàn bộ lượng CO2 sinh ra được hấp thụ hoàn toàn vào dung dich Ca(OH)2, thu được 550 gam kết tủa và dung dịch X. Đun kĩ dung dịch X thu thêm được 100 gam kết tủa. Giá trị của m là A. 550. B. 810. C. 750.
D. 650.
Hiển thị đáp án Đáp án: C (C5H10O5)n → nC6H12O6 → 2nCO2 CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3↓ + H2O (1) 2CO2 + Ca(OH)2 → Ca(HCO3)2 (2) Ca(HCO3)2 → CaCO3↓ + CO2↑ + H2O (3) nCO2 = nCaCO3 (1) + 2 nCaCO3 (3) = 5,5 + 2 x 1 = 7,5 mol ntinh bột = 1/2. nCO2 = 3,75 mol ⇒ m = 3,75 x 162 : 81% = 750g Câu 17: Cho glucozơ lên men với hiệu suất 70% hấp thụ toàn bộ sản phẩm khí thoát ra vào 2 lít dung dịch NaOH 0,5M (D = 1,05 g/ml) thu được dung dịch chứa hai muối với tổng nồng độ là 3,21%. Khối lượng glucozơ đã dùng là A. 67,5 gam. B. 96,43 gam C. 135 gam. Hiển thị đáp án Đáp án: B
D.192,86 gam.
Gọi x là số mol Na2CO3; y là số mol NaHCO3
C6H12O6 −men→2C2H5OH +2CO2
ức phân tử C4H6O2. Thuỷ phân hoàn toàn X bằng dung Câu 18: Este X có công thứ ăng tham gia phản dịch NaOH, thu đượcc dung ddịch Y gồm hai chất đều có khả năng ứng tráng bạc. Chấtt X có công th thức cấu tạo nào dưới đây ? A. HCOO-CH=CH-CH3 B. HCOO-CH2-CH=CH2 C. CH2=CH-COO-CH3 D. CH3-COO-CH=CH2 Hiển thị đáp án Đáp án: A Câu 19: Thuỷ phân hoàn toàn 11,44 gam hỗn hợp hai este đơn chức, ứ đồng phân ịch NaOH thu được 11,08 gam hỗn họp p muối và 5,56 gam của nhau, bằng dung dịch ng kế tiếp. Công thức cấu tạo của hai este là hỗn hợp ancol đồng đẳng A. CH3COOCH3 và C2H5COOC2H5. B. C2H5COOCH3 và CH3COOC2H5. C. HCOOC3H7 và CH3COOC2H5. D. CH3COOCH3 và HCOOC2H5. Hiển thị đáp án Đáp án: B
ủa 2 este là RCOOR’ Đặt công thức chung của
Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng ta có: mNaOH = 11,08 + 5,56 -11,4 = 5,2 gam
Suy ra CTPT của este là C4H8O2
Hai gốc là –CH3 và –C2H5 (do hỗn hợp ancol đồng đẳng kế tiếp) CTCT của 2 este là: C2H5COOCH3 và CH3COOC2H5
mạch hở chỉ chứa một loại nhóm Chức ức tác dụng d với 1 Câu 20: Cho chất hữu cơ X m ch NaOH 0,5M thu được dung dịch Y và 9,2 gam một ancol. Lượng lít dung dịch ch HCl 0,4M. Cô cạn c dung NaOH dư trong Y đượcc trung hoà bởi 0,5 lít dung dịch chất rắn. CTCT của X là dịch sau phản ứng, thu được 36,3 gam ch A. (HCOO)3C3H5. C. (CH3COO)3C3H5.
B. CH3COOC2H5. D. C4H8(COOC2H5)2.
Hiển thị đáp án Đáp án: C nNaOH phản ứng = 3nancol = 0,3 mol ⇒ X là trieste dạng (RCOO)3R’
⇒ R + 67 = 82 ⇒ R = 15(-CH3)
X là (CH3COO)3C3H5 Câu 21: Thuỷ phân hoàn toàn 0,1 mol este X bàng dung dịch NaOH, thu được một muối của axit cacboxylic Y và 7,6 gam ancol Z. Chất Y có phản ứng tráng bạc, Z hoà tan được Cu(OH)2 cho dung dịch màu xanh lam. CTCT của X là A. HCOOCH2CH2CH2OCOH. B. HCOOCH2CH2OCOCH3. C. CH3COOCH2CH2OCOCH3. D. HCOOCH2CH(CH3)OCOH. Hiển thị đáp án Đáp án: D Chất Y có phản ứng tráng bạc: HCOONa và MZ = 76 ⇒ Z có công thức là C3H6(OH)2. Do Z hoà tan được Cu(OH)2 cho dung dịch màu xanh lam nên có 2 nhóm –OH liền kề nhau ⇒CTCT của X: HCOOCH2CH(CH3)OCOH HCOOCH2CH(CH3)OCOH + 2NaOH → 2HCOONa + HOCH2CH(CH3)OH Câu 22: Thực hiện các thí nghiệm sau : (1) Cho metyl axetat tác dụng với dung dịch NaOH. (2) Cho glucozo tác dụng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường. (3) Cho glucozo tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng. (4) Đun nóng hỗn hợp triolein và hiđro (xúc tác Ni). Số thí nghiệm xảy ra phản ứng oxi hoá - khử là: A. 1. B.2. C.3. D.4. Hiển thị đáp án Đáp án: B Câu 23: Phát biểu nào sau đây đúng ?
ch glucozo không llảm mất màu nước brom. A. Dung dịch B. Glucozo, saccarozo và fructozo đều tham gia phản ứng tráng bạc. C. Glucozo, saccarozo và fructozo đều phản ứng với Cu(OH)2 tạo dung dịch d xanh lam. ới I2 tạo ra sản phẩm có màu xanh tím khi đun đ nóng. D. Hồ tinh bột tác dụng với Hiển thị đáp án Đáp án: C Câu 24: Cho 0,1 mol este X tạo bởi axit hai lần axit và ancol đơn chức tác dụng khố lượng nhiều hoàn toàn vớii NaOH thu được 6,4 gam ancol và một muốii có khối hơn lượng este là 13,56%. Công thức cấu tạo của X là A. CH3-COO-CH3.
B. CH3OCO-COO-CH3.
C. CH3COO-COOCH3. D. CH3COO-CH2-COOCH3. Hiển thị đáp án Đáp án: B
⇒ancol là CH3OH Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng ta có: meste + mNaOH = mmuối + mancol ⇒ mmuối – meste = 0,2.40 – 6,4 =1,6 gam
⇒ Meste =118 R + (44 +15).2= 118 ⇒ R = 0 ⇒ CTCT của este X là CH3OCO-COOCH3
Câu 25: Hoá hơii 6,7 gam hỗn hợp X gồm CH3COOH, CH3COOC2H5, CH3COOCH3 và HCOOCH3, thu được 2,24 lít hơi (đktc). Đốtt cháy hoàn toàn 6,7 gam X thu được khối lượng nước là A. 4,5 gam. B. 3,5 gam.
C. 5,0 gam. D. 4,0 gam.
Hiển thị đáp án Đáp án: A
đặc điểm chung: mạch hở, trong phân tử ử có 1 liên kết π Các chất trong X đều có đặ ⇒k=1 Công thức chung của X là: CnH2nO2 Phản ứng cháy:
⇒ nH2 O=2,5.0,1=0,25 mol ⇒ mH2 O=0,25.18=4,5 gam
m hai este no, đơn chức, mạch hở. Đốtt cháy hoàn toàn một Câu 26: Hỗn hợp X gồm (đktc), thu được 6,38 gam CO2. Mặtt khác, X tác dụng d lượng X cần 3,976 lít O2 (đ k tiếp. CTPT với dung dịch NaOH, thu được một muối và hai ancol là đồng đẳng kế của hai este trong X là A. C2H4O2 và C3H6O2. B. C3H4O2 và C4H6O2. C. C3H6O2 và C4H8O2. D. C2H4O2 và C5H10O2. Hiển thị đáp án Đáp án: C Vì hai este no, đơn chứcc , mạ mạch hở CnH2nO2 ⇒ nH2 O=nCO2= 6,38/44=0,145 mol Áp dụng bảo toàn nguyên tố O :
X −+NaOh,t°→ 1 muốii + 2 ancol đồng đẳng kế tiếp
k tiếp (hơn ⇒ hai este được tạo thành từ cùng một axit và hai ancol là đồng đẳng kế kém nhau một nhóm –CH2-)
⇒ hai este là C3H6O2 và C4H8O2
ehit fomic và axit axetic Câu 27: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp A gồm glucozơ, anđehit d cần 2,24 lít O2 (đktc). Dẫn toàn bộ sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư, khối lượng bình tăng thêm m gam. Giá trị của m là A. 6,20. B. 5,44. C. 5,04.
D. 5,80.
Hiển thị đáp án Đáp án: A nO2 = 0,1 mol Hỗn hợp A gồm glucozo C6H12O6 <⇒ (CH2O)2
ợp A là CH2O Do đó ta quy đổi hỗn hợp
khối lượng của sản phẩm cháy (CO2, H2O) Khối lượng bình tăng bằng kh m = mCO2 + mH2O = 0,1.44 + 0,1.18 = 6,2 gam
ồm vinyl axetat, metyl axetat vvàà etyl fomat. Đốt cháy hoàn Câu 28: Hỗn hợp X gồm toàn 3,08 gam X, thu được 2,16 gam H2O. Phần trăm số mol của vinyl axetat trong Xlà A. 75,00%
B. 72,08%.
C. 27,92%. D. 25,00%.
Hiển thị đáp án Đáp án: D Các chất trong X đềuu có 6H (C4H6O2 x mol; C3H6O2 y mol)
⇒ %nvinyl axetat = 25% Câu 29: Thuỷ phân 37 gam hai este cùng công thức phân từ C3H6O2 bằng dung ỗn hợp hợ ancol Y và dịch NaOH dư. Chưng cất dung ddịch sau phản ứng thu được hỗn un nóng Y vvới H2SO4 đặc ở 140°C, thu đượcc 14,3 gam hỗn h hợp chất rắn khan Z. Đun ng xả xảy ra hoàn toàn. Khối lượng muốii trong Z là các ete. Biết các phản ứng A. 40,0 gam. B. 38,2 gam
C. 34,2 gam. D. 42,2 gam.
Hiển thị đáp án Đáp án: B neste= 0,5 mol ⇒ nNaOH phản ứng = nancol = 0,5 mol
c, ta có: nH2O = nancol/2 = 0,25 mol Phản ứng tách nước, Bảo toàn khối lượng : mancol = 14,3 + 18.0,25 = 18,8 gam mmuối =meste +mNaOH – mancol = 37 +0,5.40 – 18,8 =38,2 gam
ản ứ ứng thuỷ phân 16,2 gam xenlulozơ trong môi trư tr ờng Câu 30: Thực hiện phản ản ứng, đem trung hoà axit bằng kiềm, m, lấy hỗn h hợp sau axit, sau một thời gian phản ới lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 16,2 phản ứng cho tác dụng với ản ứ ứng thuỷ phân là gam Ag. Hiệu suất của phản A. 50,00%. B. 75,00%. Hiển thị đáp án Đáp án: B
C. 66,67%. D. 80,00%
(C5H10O5)n → nC6H12O6 → 2nAg ntinh bột = 1/2. nAg = 0,075mol ⇒ mtinh bột = 12,15g H% = 12,15 : 16,2 x 100% = 75% Chương 3: Amin, amino axit và protein 16 câu hỏi trắc nghiệm Amin cực hay có đáp án Câu 1: Amin no, đơn chức, mạch hở có công thức tổng quát là A. CnH2nN.
B. CnH2n+1N.
C. CnH2n+3N.
D. CnH2n+2N.
Hiển thị đáp án Đáp án: C Câu 2: Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc một ? A. (CH3)3N.
B. CH3NHCH3.
C. CH3NH2.
D. CH3CH2NHCH3.
Hiển thị đáp án Đáp án: C Câu 3: Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc hai ? A. phenylamin
B. metylamin
C. đimetylamin
D. trimetylamin
Hiển thị đáp án Đáp án: C Câu 4: Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc ba ? A.(CH3)3N C. C2H5-NH2
B. CH3-NH2 D. CH3-NH-CH3
Hiển thị đáp án Đáp án: A Câu 5: Số đồng phân cấu tạo amin có cùng công thức phân tử C3H9N là: A. 2. B. 3.
C. 4.
D. 5.
Hiển thị đáp án Đáp án: C CH3CH2CH2NH2; CH3CH(CH3)NH2; CH3CH2NHCH3; (CH3)3N Câu 6: Số đồng phân amin bậc một, chứa vòng benzen, có cùng công thức phân tử C7H9N là: A. 3. B. 5.
C. 2.
D. 4.
Hiển thị đáp án Đáp án: D CH3-C6H4-NH2(o,m,p); C6H5CH2NH2 Câu 7: Ở điều kiện thường, amin X là chất lỏng, dễ bị oxi hoá khi để ngoài không khí. Dung dịch X không làm đổi màu quỳ tím nhưng tác dụng với nước brom tạo kết tủa trắng. Amin nào sau đây thoả mãn tính chất của X ? A. đimetylamin B. benzylamin
C. metylamin
D. anilin
Hiển thị đáp án Đáp án: D Câu 8: Dãy nào sau đây gồm các chất được xếp theo thứ tự tăng dần lực bazơ .? A. anilin, metylamin, amoniac B. anilin, amoniac, metylamin C. amoniac, etylamin, anilin
D. etylamin, anilin, amoniac
Hiển thị đáp án Câu 9: Thành phần phần trăm khối lượng nitơ trong phân từ anilin bằng A. 18.67%. B. 12,96%. C. 15,05%. D. 15,73%.
Hiển thị đáp án Đáp án: C
Câu 10: Một amin đơn chức bbậc một có 23,73% nitơ về khối lượng, số s đồng phân cấu tạo có thể có củaa amin này là A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 1.
Hiển thị đáp án Đáp án: A Đặt công thức amin là: RNH2
MRNH2 = 59 ⇒ R = 59 -16 = 43 (C3H7) Công thức amin: C3H7NH2 (2 cấu tạo bậc 1)
hợp 2 amin no đơn chức, mạch hở tác dụng vừa v đủ với Câu 11: Cho 10 gam hỗn hợ ch HC1 1M, thu thuđược dung dịch chứa 15,84 gam hỗn ỗn hợp hợ muối. Giá V ml dung dịch trị của V là A. 80.
B. 320.
Hiển thị đáp án
C. 200.
D. 160.
Đáp án: D
Câu 12: Cho 5,9 gam amin đơ đơn chức X tác dụng vừa đủ vớii dung dịch dị HC1, tạo thức cấu tạo ứng với công thức phân tử ử của củ X là ra 9,55 gam muối, số công th A. 5.
B.4.
C. 3.
D.2.
Hiển thị đáp án Đáp án: B
⇒ X: C3H9N (4 cấu tạo)
một amin (bậc một, mạch ạch cacbon không Câu 13: Trung hòa hòàn toàn 12 gam m ng axit HCl, ttạo ra 26,6 gam muối. i. Amin có công thức thứ là phân nhánh) bằng A. H2NCH2CH2CH2NH2. C. H2NCH2NH2.
B. CH3CH2CH2NH2.
D. H2NCH2CH2NH2.
Hiển thị đáp án Đáp án: D Xét amin 2 chức: R(NH2)2 + 2HCl → R(NH3Cl)2
⇒ R +16.2 =60 ⇒R = 28 (C2H4) ⇒ X : C2H4(NH2)2 Câu 14: Khi đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X, thu được 1,344 lít khí CO2, 0, 24 lít khí N2 (các thể tích khí đo ở đktc) và 1,62 gam H2O. Công thức của X là A. C4H9N. B. C3H7N. C.C2H7N. D. C3H9N. Hiển thị đáp án Đáp án: D Sơ đồ phản ứng: CxHyN + O2 → N2 + CO2 + H2O Bảo toàn nguyên tố N:
Bảo toàn nguyên tố C:
Bảo toàn nguyên tố H:
Suy ra X: C3H9N Câu 15: Cho chất hữu cơ X có công thức phântử C2H8O3N2 tác dụng với dung ất hữ hữu cơ đơn chức Y và các chất vô cơ.. Phân tử khối của dịch NaOH, thu được chất Y là. A. 85.
B. 68.
C. 45.
D. 46.
Hiển thị đáp án Đáp án: C Sơ đồ phản ứng: CxHyN + O2 → N2 + CO2 + H2O Bảo toàn nguyên tố N:
Bảo toàn nguyên tố C:
Bảo toàn nguyên tố H:
Suy ra X: C3H9N
m trimetylamin và hai Câu 16: Đốt cháy hoàn toàn 100 ml hhỗn hợp khí X gồm tiếp bằng một lượng oxi vừa đủ, thu được ợ 750 ml hỗn hiđrocacbon đồng đẳng kếế ti hợp Y gồm khí và hơi. Dần toàn bộ Y đi qua dung dịch H2SO4 đặc (dư). Thể tích n. Hai hiđrocacbon hi còn khí lại là 350 ml. Các thể tích khí và hơi đo cùng điều kiện. đó là A. C2H4 và C3H6. B. C3H6 và C4H8. C. C2H6 và C3H8. D. C3H8 và C4H10. Hiển thị đáp án Đáp án: B
VH2O = 750 -350 = 400 ml Nếu hidrocacbon là ankan: Vankan + Vamin = VH2O – (VCO2 + VN2) = 400 - 350 = 50ml ≠ 100ml → Loại ⇒ Hidrocacbon là anken CnH2n
Bảo toàn nguyên tố H: nH amin + nH anken = 50.9 + 50.2n = 2nH2O = 2. 400 = 800 ⇒ n = 3,5 ⇒ hai anken C3H6 và C4H8 16 câu hỏi trắc nghiệm Amino axit cực hay có đáp án Câu 1: Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử có chứa nhóm chức A. cacboxyl và hiđroxyl. B. hiđroxyl và amino, C. cacboxyl và amino.
D. cacbonyl và amino.
Hiển thị đáp án Đáp án: C Câu 2: Công thức của glyxin là A. CH3NH2.
B. H2NCH(CH3)COOH,
C. H2NCH2COOH. D. C2H5NH2. Hiển thị đáp án Đáp án: C Câu 3: Số nhóm amino và số nhóm cacboxyl có trong một phân tử axit glutamic tương ứng là A. 2 và 2. B. l và 2. C 2 và l.
D. 1 và 1.
Hiển thị đáp án Đáp án: B Câu 4: Số đồng phân cấu tạo của amino axit ứng với công thức phân tử C3H7O2N là A.2. B. 4. C. 3. D. 1. Hiển thị đáp án Đáp án: A
Câu 5: Số đồng phân cấu tạo của amino axit ứng với công thức phân tử C4H9NO2 là A. 3. C. 5.
B.4. D. 6.
Hiển thị đáp án Đáp án: C H2NCH2CH2CH2COOH; CH3CH(NH2)CH2COOH; H2NCH(NH3)CH2COOH; (CH3)2C(NH2)COOH
CH3CH2CH(NH2)COOH;
Câu 6: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím đổi thành màu xanh ? A. dung dịch alanin B. dung dịch glyxin C. dung dịch lysin D. dung dịch valin Hiển thị đáp án Đáp án: C Câu 7: Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu hồng ? A. axit a-aminopropionic B. axit a,e-điaminocaproic C. axit a-aminoglutaric D. axit aminoaxetic Hiển thị đáp án Đáp án: C Câu 8: Phát biểu nào sau đây là đúng ? A. Ở nhiệt độ thường, các amino axit đều là chất lỏng. B. Axit glutamic là thành phần chính của bột ngọt, C. Amino axit thuộc loại họp chất hữu cơ tạp chức. D. Các amino axit thiên nhiên hầu hết là các p-amino axit. Hiển thị đáp án
Đáp án: C – Ở nhiệt độ thường, ng, các amino axit đều là chất rắn
ột ng ngọt là muối mononatri củaa axit glutamic - Thành phần chính của bột - Các amino axit thiển nhiên hầu hết là các α- amino axit
ch KOH, thu được Câu 9: Cho m gam H2NCH2COOH phản ứng hết với dung dịch muối. Giá trị của m là dung dịch chứaa 16,95 gam mu A. 16,95. B. 11,25. C, 13,05. D. 22,50. Hiển thị đáp án Đáp án: B H2NCH2COOH + KOH → H2NCH2COOK +H2O
ứa một nhóm -NH2. Cho 15 gam X tác dụng với axit Câu 10: Amino axit X chứ muối khan. Công thức cấu tạo thu gọn ọn của củ X là HCl (dư), thu đượcc 22,3 gam mu A. H2NCH2COOH. B. CH3CH2CH(NH2)COOH. C. H2NCH2CH2COOH. D. CH3CH(NH2)COOH. Hiển thị đáp án Đáp án: A
H2N-R-(COOH)X + HCl → ClH3N-R-(COOH)X
⇒ X: H2NCH2COOH
một nhóm amino và một nhóm cacboxyl. Câu 11: Trong phân tử amino axit X có m ng vừ vừa đủ với dung dịch NaOH, cô cạn n dung dịch d sau phản Cho 8,9 gam X tác dụng muối khan. Công thức của X là ứng thu đượcc 11,1 gam muố A. H2NC2H4COOH.
B. H2NCH2COOH.
C. H2NC3H6COOH. D. H2NC4H8COOH. Hiển thị đáp án Đáp án: A H2N-R-COOH + NaOH → H2N-R-COONa +H2O
⇒ R + 61 = 89 ⇒ R = 28 (C2H4) ⇒ X: H2NC2H4COOH Câu 12: Cho 0,1 mol H2NC3H5(COOH)2 (axit glutamic) vào 125 ml dung dịch ịch X. Cho m một lượng vừa đủ dung dịch ch NaOH vào X để HCl 2M, thu được dung dịch phản ứng xảy ra hoàn toàn số mol NaOH đã phản ứng là A.0,45.
B.0,60. C.0,35.
Hiển thị đáp án
D. 0,50.
Đáp án: A nNaOH = nH+ = nOH+ = 0,1.2 + 0,125.2 = 0,45 mol
phản ứng với 140 ml dung dịch ịch HCl 1M, thu Câu 13: Cho 7,35 gam axit glutamic ph ch X. Cho 250 ml dung ddịch NaOH 1M vào ào X, thu được dung dịch được dung dịch ch Y, thu được m gam chất rắn khan. Biếtt các phản phả ứng xảy ra Y. Cô cạn dung dịch hoàn toàn, giá trị của m là A. 16,64. B. 19,04. C. 17,74. D. 18,14. Hiển thị đáp án Đáp án: D
nH2O = nH+= 0,05.2 + 0,14 = 0,24 mol bảo toàm khối lượng ⇒ m= 7,35 + 0,14.36,5 +0,25.40 – 0,24.18 = 18.14 gam Câu 14: Cho 0,04 mol amino axit X tác dụng vừa đủ với 400 ml dung dịch HCl muối khan. Mặt khác 0,04 mol X tác dụng ụng vừa v đủ với 80 0,1M thu đượcc 7,34 gam muố ch NaOH 4%. Công th thức của X là gam durig dịch A. H2NC3H6COOH. B. H2NC2H3(COOH)2. C (H2N)2C3H5COOH. D. H2NC3H5(COOH)2. Hiển thị đáp án Đáp án: D
0,04n = 0,1.0,4 ⇒ n = 1 ;
nH+ = nOH⇒m = 2 ⇒ R + 16 + 45.2 = 147 ⇒ R = 41 (C3H5) ⇒X: H2NC3H5(COOH)2 Câu 15: Amino axit X có công thức H2NCxHy(COOH)2. Cho 0,1 mol X vào 0,2 v đủ với lít dung dịch H2SO4 0,5M, thu được dung dịch Y. Cho Y phản ứng vừa m NaOH 1M và KOH 3M, thu được dung dịch chứa ứa 36,7 gam muối. mu dung dịch gồm ủa nitơ trong X là Phần trăm khối lượng của A. 9,524%. B. 10,687%. C. 10,526%. D. 11,966%. Hiển thị đáp án Đáp án: C
nH2O = nH+=nOH- = 0,1.2+0,1.2=0,4 mol ⇒a+3a=0,4 ⇒a=0,1 Bảo toàn khối lượng: mX + mH2SO4 + mNaOH + mKOH = mMuối + mH2O ⇒ mX + 0,1. 98 + 0,1. 40 + 0,3. 56 = 36,7 + 0,4. 18 ⇒ mX = 13,3 gam Có: mN = 0,1. 14 = 1,4g ⇒ %mN = 10,526%
ồm glyxin, alanin vvàà axit glutamic. Trong X, nguyên tố oxi Câu 16: Hỗn hợp X gồm àn toàn với dung dịch chiếm 40% về khối lượng. Cho m gam X tác ddụng hoàn muối. Giá trị của m là NaOH, tạoo ra 8,16 gam muố A. 7,2.
B. 4.8. C. 5.6.
D. 6,4
Hiển thị đáp án Đáp án: D
16 câu hỏi trắc nghiệm Peptit và protein cực hay có đáp án
một phân tử Ala-Gly-Val-Gly-Ala là Câu 1: Số liên kếtt peptit có trong m A. 5. B. 3. C. 2. D. 4. Hiển thị đáp án Đáp án: D
ây không có phản ứng màu biure ? Câu 2: Peptit nào sau đây A. Ala-Gly. B. Ala-Ala-Gly-Gly. C. Ala-Gly-Gly. D. Gly-Ala-Gly. Hiển thị đáp án Đáp án: A
thể tạo ra từ một hỗn hợp gồm alanin vàà glyxin là Câu 3: Số đipeptit tối đa có th A.4. B. 1. C. 3. D. 2. Hiển thị đáp án Đáp án: A Gly-Gly; Ala-Ala; Gly-Ala; Ala-Gly
Câu 4: Phát biểu nào sau đây sai ?
ipeptit mạ mạch hở có hai liên kết peptit. A. Trong phân từ đipeptit khả năng tham gia phản ứng thủy phân, B. Tất cả các peptit đềuu có kh C. Tripeptit Gly-Ala-Gly có phản ứng màu biure với Cu(OH)2.
tạo thành từ các gốc a-amino axit. D. Protein đorn giản được tạ Hiển thị đáp án Đáp án: A
ạch hhở có 1 liên kết peptit Trong phân tử đipeptit mạch Câu 5: Thủyy phân 21,9 gam Gly-Ala trong dung dịch NaOH dư thu được m gam muối. Giá trị của m là A.25,2.
B.31,2. C. 27,9.
D. 30,9.
Hiển thị đáp án Đáp án: B MGly-Ala = 75 + 89 -18 = 146;
m = mGly-Ma + mAla-Na = 0,15.(97+111) = 31,2 gam Câu 6: Khi thủy phân hoàn toàn 500 gam protein X thì thu đượcc 178 gam alanin. Nêu phân từ khối của X là 50 000 thì ssố mắtt xích alanin trong phân tử X là A. 100.
B. 178. C. 500. D. 200.
Hiển thị đáp án Đáp án: D Protein X → nAlanin nX = 500/50000 = 0,01 mol ⇒ nalanin = 0,01n = 178/89 = 2
⇒ n = 200
Câu 7: Thủy phân hoàn toàn 13,02 gam tripeptit mạch hở X (được tạơ nên từ hai a-amino axit có cùng công thức dạng H2NCxHyCOOH) bằng dung dịch NaOH dư, thu được 19,14 gam muối. Mặt khác thủy phân hoàn toàn 13,02 gam X bằng dung dịch HC1 dư, thu được m gam muối. Giá trị của m là A. 19,59. B. 21,75.
C. 15,18. D. 24,75.
Hiển thị đáp án Đáp án: B Câu 8: Đipeptit mạch hở X và tripeptit mạch hở Y đều được tạo nên từ một amino axit (no, mạch hở, trong phân từ chứa một nhóm -NH2 và một nhóm -COOH). Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol Y, thu được tổng khối lượng CO2 và H2O bằng 27,45 gam. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X, sản phẩm thu được cho lội từ từ qua nước vôi trong dư, tạo ra m gam kết tủa. Giá trị của m là: A. 60.
B. 30.
C. 15. D. 45.
Hiển thị đáp án Đáp án: A Y: CxH2x-1N3O4 ( 0,05 mol) ⇒ (0,05x).44 + 0,05.(2x - 1),9 = 27,45 ⇒ x =9 ⇒ Y là Ala-Ala-Ala ⇒ X là Ala-Ala: 0,1 mol
⇒ nCaCO3 = nCO2= 0,1.6 = 0,6 ⇒ m = 0,6.100 = 60 gam Câu 9: Hợp chất nào sau đây thuộc loại đipeptit ? A. H2N-CH2-CONH-CH2-CO-NH-CH2-COOH. B. H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH. C. H2N-CH2-CH2-CO-NH-CH2-CH2-COOH. D. H2N-CH2-CH2-CO-CH2-COOH. Hiển thị đáp án Đáp án: B Câu 10: Thủy phân không hoàn toàn pentapeptit Gly-Ala-Val-Ala-Gly, thu được tối đa bao nhiêu đipeptit mạch hở chứa Gly ? A. 1 B. 3 C. 2
D. 4
Hiển thị đáp án Đáp án: C Câu 11: Đun nóng chất H2N-CH2-CONH-CH(CH3)-CONH-CH2-COOH trong dung dịch HCl (dư), sau khi các phản ứng kết thúc thu được sản phẩm là A. H2N-CH2-COOH, H2N-CH2-CH2-COOH. B. H3N+-CH2-COOHCl-, H3N+-CH2-CH2-C00HCl-. C. 3N+-CH2-COOHCl-, H3N+-CH(CH3)-COOHCl-. D. H2N-CH2-COOH, H2N-CH(CH3)-COOH. Hiển thị đáp án Đáp án: C Câu 12: Cho các phát biểu sau : ()a) Protein bị thủy phân khi đun nóng với dung dịch axit.
ng tham gia ph phản ứng màu biure. (b) Tripeptit có khả năng (c) Trong phân tử Gly-Ala-Gly có chứa 3 liên kết peptit. (d) Hợp chất H2N-CH2-CO-NH-CH2-CH2-COOH là đipeptit.
biểu đúng là Trong các phát biểu trên, số phát bi A 4. B. 3. C. 1. D. 2. Hiển thị đáp án Câu 13: Đun un nóng 14,6 gam Gly-Ala với lượng dư dung dịch ch HCl, thu được dung i. Giá tr trị của m là dịch chứa m gam muối. A. 18,25. B. 21,90. C. 23,70. D. 21,85. Hiển thị đáp án Đáp án: C
Bảo toàn khối lượng ⇒ m = 14,6 + 0,1.18 + 0,2.36,5 = 23,7 gam
ản phẩm ph cháy vào Câu 14: Đốt cháy hoàn toàn 6,6 gam Gly-Gly, hấp thụ toàn bộ sản dung dịch Ca(OH)2 dư,, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là A. 20.
B. 10.
C.30. D. 40.
Hiển thị đáp án Đáp án: A
⇒ nCaCO3 = nCO2 = 0,05.4 = 0,2 mol ⇒ m = 20 gam
m chấ chất Y (C2H8N2O4) và chất z (C4H8N2O3); trong đó, Y là Câu 15: Hỗn hợp X gồm dụ với dung muối của axit đa chức, Z là đđipeptit mạch hở.. Cho 25,6 gam X tác dụng un nóng, thu được 0,2 mol khí. Mặtt khác 25,6 gam X tác dụng d dịch NaOH dư, đun với dung dịch HCl dư,, thu được m gam chất hữu cơ. Giá trị của m là: A. 20,15. B. 31,30. C. 23,80. D. 16,95. Hiển thị đáp án Đáp án: B Y là NH4OOC-COONH4; Z là Gly- Gly NH4OOC-COONH4 + 2 NaOH → NaOOC-COONa + 2NH3↑ + 2H2O nNH3 = 0,2 mol ⇒ nNH4OOC-COONH4 = 0,1 mol
m = 0,1. 90 + 0,2. (75 + 36,5) = 31,3 gam ạch hở h X, Y và Z Câu 16: Thủy phân hoàn toàn m gam hỗn hợp T gồm 3 peptit mạch ch NaOH, thu được 22,55 gam hỗn hợp các muốii natri của c glyxin, bằng dung dịch nếu đốt cháy hoàn toàn m gam thì cần 17,64 lít khí oxi alanin và valin. Mặtt khác, nế trị của m gần giá trị nào nhấtt sau đây đ ? (đktc), thu đượcc 0,8 gam H2O. Giá tr A. 16
B.13
Hiển thị đáp án Đáp án: A
C.14
D. 15
ng: m = 22,55 + 0,075.18 – 0,2.40 = 15,9 gam Bảo toàn khối lượng: 15 câu hỏi trắc nghiệm Cấu tạo và tính chất của amin, amino axit và protein cực hay có đáp án Câu 1: Dung dịch nào sau đđây làm phenolphtalein đổi màu ? A. glyxin B. metylamin
C. axit axetic D. alanin
Hiển thị đáp án Đáp án: B
ản phẩm ph có chứa Câu 2: Đốt cháy hoàn toàn chất hữu cơ nào sau đây thu được sản N2 ? A. xenluloza B. protein
C. chất béo D. tinh bột
Hiển thị đáp án Đáp án: B Câu 3: Cho ba dung dịch có cùng nồng độ mol: (1) H2NCH2COOH, (2) ự pH tăng t dần là CH3COOH, (3) CH3CH2NH2. Dãy các dung dịch xếp theo thứ tự A. (3), (1), (2). B. (1), (2), (3). C. (2), (3), (1).
D. (2), (1), (3). Hiển thị đáp án Đáp án: D Câu 4: Phát biểu nào sau đây là sai ? A. Cho Cu(OH)2 vào dung dịch lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu vàng. B. Dung dịch lysin làm xanh quỳ tím. C. Anilin tác dụng với nước brom ttạo thành kết tủa trắng.
ch glyxin không làm đổi màu quỳ tím. D. Dung dịch Hiển thị đáp án Đáp án: A Câu 5: Cho 24,25 gam muối H2NCH2COONa tác dụng hoàn toàn với dung dịch dịch X. Cô cạn toàn bộ dung dịch ch X, thu được m gam HCl (dư), thu đượcc dung dị muối khan. Giá trị của m là: A. 33,38. B. 16,73. C. 42,50. D. 13,12. Hiển thị đáp án Đáp án: C H2NCH2COONa + 2HCl → ClH3NCH2COOH + NaCl
⇒ nHCl = 2.0,25 = 0,5 mol
ng: m = 24,25 + 0,5.36,5 = 42,5 gam Bảo toàn khối lượng: h thu được Câu 6: Thủy phân hếtt m gam tetrapeptit Gly-Gly-Gly-Gly (mạch hở) m 24 gam Gly, 26,4 gam Gly-Gly và 22,68 gam Gly-Gly-Gly. Giá trị hỗn hợp gồm của m là: A. 73,08. B. 133,32 C. 66,42 D. 61,56
Hiển thị đáp án Đáp án: C
nGly-Gly-Gly-Gly = a mol ⇒4a = 0,32 + 0,2.2 + 0,12.3⇒ a = 0,27 ⇒ m = 0,27(75,4 - 18.3) = 66,42 gam
c. Cho 0,15 mol X Câu 7: Amino axit X trong phân tử chỉ chứa hai loại nhóm chức. ố nguyên tử hiđro tác dụng vừa đủ vớii 0,3 mol NaOH, thu được 26,55 gam muối, số trong phân tử X là: A.9. B. 6. C.7. D. 8. Hiển thị đáp án Đáp án: C X: (H2N)nR(COOH)m ( 0,15 mol) ⇒ 0,15m = 0,3 ⇒ m= 2
⇒ R = 16n + 45.2 = 133 ⇒ R + 16n = 43 ⇒ n = 1; R = 27 (C2H3) ⇒ X: H2NC2H3(COOH)2
ồm 2 amino axit no (chi có nhóm ch chức ức -COOH và Câu 8: Hỗn hợp X gồm ), trong đó tì lệ mo : mN = 80 : 21. Để tác dụng ng vừa vừ đủ với 7,66 NH2 trong phân tử), gam hồn hợp X cầnn 60 ml dung dịch HCl 1M. Mặt khác, đốtt cháy hòan toàn 7,66 m cháy (CO2, H2O, và gam hỗn hợp X cầnn 6,384 lít O2 (đktc). Dần toàn bộ sản phẩm N2) vào nước vôi trong dư thì khối lượng kết tủa thu được là: A. 26 gam. B. 30 gam. C. 40 gam. D. 20 gam.
Hiển thị đáp án Đáp án: A nN = nH+ = 0,06 mol ⇒ mN = 0,06.14 = 0,84 gam ⇒ mO = 3,2 gam mX = 12nCO2 + 2nH2O + 3,2 + 0,84 = 7,66 gam ⇒ 12nCO2 + 2nH2O = 3,62 (1) Bảo toàn khối lượng: 44nCO2 + 18nH2O + 0,84 = 7,66 + 0,285.32 ⇒ 44nCO2 + 18nH2O = 15,94 (2) (1),(2) ⇒nCO2 = 0,26 mol⇒ m = 0,26.100 = 26 gam Câu 9: Peptit có CTCT như sau: H2NCHCH3CONHCH2CONHCHCH(CH3)2COOH. Tên gọi đúng của peptit trên là A. Ala-Ala-Val. B. Ala-Gly-Val. C. Gly-Ala-Gly. D. Gly-Val-Ala. Hiển thị đáp án Đáp án: B Đây là peptit do đó ta để ý các peptit nối với nhau bởi liên kết CO-NH: H2NCHCH3CO-NHCH2CO-NHCHCH(CH3)2COOH ⇒ Tên gọi của amin là Ala-Gly-Val Câu 10: Tripeptit X có công thức sau: H2N–CH2–CO–NH–CH(CH3)–CO–NH– CH(CH3)–COOH. Thủy phân hoàn toàn 0,1 mol X trong 400 ml dung dịch NaOH 1M. Khối lượng chất rắn thu được khi cô cạn dung dịch sau phản ứng là : A. 28,6 gam.
B. 22,2 gam.
C. 35,9 gam
D. 31,9 gam
Hiển thị đáp án Đáp án: C Áp dụng bảo toàn khối lượng: mpeptit + mNaOH = mrắn + mH2O mrắn = 0,1. 217 + 0,4. 40 – 0,1. 1,8 = 35,9 Câu 11: Sau khi đựng anilin, có thể chọn cách rửa nào sau đây để có dụng cụ thủy tinh sạch ? A. Rửa bằng nước sau đó tráng bằng dung dịch kiềm. B. Rửa bằng dung dịch axit sau đó tráng bằng nước. C. Rửa bằng dung dịch kiềm sau đó tráng bằng nước. D. Rửa bằng nước sau đó tráng bằng dung dịch axit. Hiển thị đáp án Đáp án: B Để rửa được anilin thì cần dùng axit để pư xảy ra C6H5NH2 + HCl → C6H5NH3Cl → Sau đó rửa bằng nước để C6H5NH3Cl ra khỏi dụng cụ mang theo anilin Câu 12: Để tách phenol ra khỏi hh phenol, anilin, benzen, người ta cần dùng lần lượt các hóa chất nào sau đây (không kể các phương pháp vật lí) A. NaOH, HCl. C. Br2, HCl.
B. H2O, CO2. D. HCl, NaOH.
Hiển thị đáp án Đáp án: A Để tách phenol ra khỏi hh phenol, anilin, benzen: Cho NaOH vào hỗn hợp trên, lắc đều rồi để cho dung dịch phân lớp và đem chiết lấy phần dung dịch ở dưới là
hỗn hợp gồm C6H5ONa và NaOH dư ( do anilin và benzen không phản ứng không tan trong nước nên ở lớp trên) cho hỗn hợp vừa chiết qua HCl dư thì thu được phenol kết tủa PT: C6H5OH + NaOH → C6H5ONa + H2O C6H5ONa + HCl → C6H5OH + NaCl Câu 13: Thuỷ phân hết m gam tetrapeptit Ala-Ala-Ala-Ala (mạch hở) thu được hỗn hợp gồm 28,48 gam Ala, 32 gam Ala-Ala và 27,72 gam Ala-Ala-Ala. Giá trị của m là: A. 81,54
B. 66,44
C. 111,74
D. 90,6
Hiển thị đáp án Đáp án: A nAla = 0,32 mol; nAla–Ala = 0,2 mol; nAla-Ala-Ala = 0,12 mol Bảo toàn nguyên tố N: nAla + 2 nAla–Ala + 3 nAla-Ala–Ala = 4nAla-Ala-Ala-Ala ⇒ nAla-Ala-Ala-Ala = (0,32 + 0,2. 2 + 0,12. 3)/4 = 0,27 mol ⇒ m = 0,27. (89. 4 - 18. 3) = 81,54 gam Câu 14: Cho 3 hoặc 4 giọt chất lỏng X tinh khiết vào một ống nghiệm có sẵn 1 2ml nước, lắc đều thu được một chất lỏng trắng đục, để yên một thời gian thấy xuất hiện hai lớp chất lỏng phân cách. Cho 1 ml dung dịch HCl vào và lắc mạnh lại thu được một dung dịch đồng nhất. Cho tiếp vào đó vài giọt dung dịch NaOH thấy xuất hiện hai lớp chất lỏng phân cách. Chất X là: A. Hồ tinh bột B. Anilin C. Phenol lỏng D. Lòng trắng trứng
Hiển thị đáp án Đáp án: B A nilin là chất lỏng, ít tan trong nước nên phân lớp trong nước. Anilin tác dụng với HCl tạo ra muối tan C6H5NH3Cl, muối này tác dụng với NaOH giải phóng anilin nên sau khi tác dụng với NaOH dung dịch lại phân lớp. Câu 15: Đốt cháy hoàn toàn 43,1 gam hỗn hợp X gồm axit đơn no hở (RCOOH), glyxin, alalin và Axit glutamic thu được 1,4 mol CO2 và 1,45 mol H2O. Mặt khác 43,1 gam X tác dụng vừa đủ với 0,3 mol HCl. Nếu cho 43,1 gam hỗn hợp X tác dụng với 0,7 mol NaOH trong dung dịch sau đó cô cạn thì thu được khối lượng chất rắn khan là : A. 58,5 gam
B. 60,3 gam
C. 71,1 gam
D. 56,3 gam
Hiển thị đáp án Đáp án: B nHCl = n-NH2 = nN = 0,3 mol mO = mX – mC – mH – mN = 43,1 – 1,4. 12 – 2. 1,45. 1 – 0.3.14 = 19,2 ⇒ n–COOH = 1/2. nO = 1/2. 19,2/16 = 0,6 mol ⇒ nNaOH pư = nH2O = 0,6 mol mc/rắn = mX + mNaOH – mH2O = 43,1 + 0,7.40 – 0,6.18 = 60,3 gam Chương 4: Polime và vật liệu polime 16 câu hỏi trắc nghiệm Đại cương về polime cực hay có đáp án Câu 1: Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nhỏ khác (thí dụ H2O) được gọi là phản ứng A. trùng hợp. B. thủy phân. C. xà phòng hoá. D. trùng ngưng. Hiển thị đáp án Đáp án: D
Câu 2: Chất nào sau đây khống có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp ? A. propen B. stiren C.isopren D. toluen Hiển thị đáp án Đáp án: D Câu 3: Polime nào sau đây có cấu trúc mạng không gian (mạng lưới) ? A. PE B. amilopectin C. PVC D. nhựa bakelit Hiển thị đáp án Đáp án: D Câu 4: Polime nào sau đây được tổng họp bằng phản ứng trùng ngưng ? A. poli(metyl metacrylat) B. polistiren C. poliacrilonitrin D. poli(etylen terephtalat) Hiển thị đáp án Đáp án: D Câu 5: Polime nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên ? A. polietilen B. tinh bột c. polistiren D. xenlulozơ trinitrat Hiển thị đáp án Đáp án: B Câu 6: Poli(etylen terephtalat) được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng giữa axit terephtalic với chất nào saụ đây ? A. etylen glicol B. etilen C. glixerol D. ancol etylic Hiển thị đáp án Đáp án: A
Câu 7: PVC là chất rắn vô định hình, cách điện tốt, bền với axit, được dùng làm vật liệu cách điện, ống dẫn nước, vải che mưa,... PVC được tổng họp trực tiếp từ monome nào sau đây ? A. vinyl clorua B. acrilonitrin C. propilen D. vinyl axetat Hiển thị đáp án Đáp án: A Câu 8: Polime có công thức : (CH2-CH(CH3) )nlà sản phẩm của quá trình trùng hợp monome nào sau đây ? A. etilen B. stiren C. propilen. D. butađien-1.,3 Hiển thị đáp án Đáp án: C Câu 9: Trong số các polime sau : nhựa bakelit (1) ; polietilen (2); tơ capron (3); poli(vinyl clorua) (4); xenlulozơ (5). Chất thuộc loại polime tổng hợp là A. (1), (2), (3), (5). B. (1). (2), (4), (5). c. (2), (3), (4). (5). D. (1), (2), (3), (4).
Hiển thị đáp án Đáp án: D Câu 10: Polime nào dưới đây có cùng cấu trúc mạch polime với nhựa bakelit ?
A. amilozo B. glicogen. C. cao su lưu hoá D. xenlulozo Hiển thị đáp án Đáp án: C Câu 11: Cho dãy các polime sau : xenlulozo, amilozó, amilopectin, glicogen, cao su lưu hoá. Số polime trong dãy có cấu trúc mạch không phân nhánh là A.2. B. 3. C.4. D. 5, Hiển thị đáp án Đáp án: B Câu 12: Phát biểu nào sau đây sai ? A. Các vật liệu polime thường là chất rắn không bay hơi. B. Hầu hết các polime tan trong nước và trong dung môi hữu cơ. C. Polime là những chất có phân tử khối rất lớn do nhiều mắt xích liên kết với nhau. D. Polietilen và poli(vinyl clorua) là polime tổng hợp, còn tinh bột và xenlulozơ là polime thiên nhiên. Hiển thị đáp án Câu 13: Dãy nào sau đây gồm các chất đều có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp ? A. etan, etilen, toluen B. propilen, stiren, vinyl clorua C. propan, etilen, stiren D. stiren, clobenzen, isopren Hiển thị đáp án Đáp án: B Câu 14: Cho các polime : polietilen, xenlulozơ, polipeptit, tinh bột, nilon-6, nilon-6,6, polibutađien. số polime tổng hợp trong dãy là A.3. B. 4. C.5. D. 6.
Hiển thị đáp án Đáp án: B Câu 15: Trùng hợp m tấn ấn etilen thu được 1 tấn polietilen (PE) với ới hiệu hi suất phản ứng bằng 80%. Giá trị của ủa m là A. 1,80. B. 2,00. C. 0,80. D. 1,25. Hiển thị đáp án Đáp án: D
ển hoá CH4 -> C2H2 -> C2H3Cl -> PVC. Câu 16: Cho sơ đồ chuyển Để tổng hợpp 250 kg PVC theo sơ đồ trên thì cần V m3 khí thiên nhiên (ở đktc). Giá trị của V là (biết CH4 chiếm 80% thể tích khí thiên nhiên và hiệu suất của cả quá trình là 50%) A. 358,4. B. 448,0. C. 286,7. D. 224,0. Hiển thị đáp án Đáp án: B
→PVC 2CH4 →C2 H2→C2 H4 Cl→
16 câu hỏi trắc nghiệm Vật liệu polime cực hay có đáp án
suốt, cố khả năng ng cho ánh sáng truyền truy qua tốt Câu 1: Polime X là chất rắn trong su ủy tinh hhữu cơ plexiglas. Tên gọi của X là: nên được dùng chế tạo thủy A. poliacrilonitrin. B. poli(metyl metacrylat). C. polietilen. D. poli(vinyl clorua).
Hiển thị đáp án Đáp án: B Câu 2: Polime nào sau đây được tổng hợp từ phản ứng trùng hợp? A. polyvinyl(vinyl clorua) B. polisaccarit C. poli (etylen terephtalat) D. nilon- 6,6 Hiển thị đáp án Đáp án: A Câu 3: Dãy nào sau đây chỉ gồm các polime được dùng làm chất dẻo A. poli(vinyl doma), polietilen, poli(phenol-fomandehit) B. polibuta-1,-đien,poliacrilonitrin, poli(metylmetacrylat) C. Xenlulozo, poli(phenol-foinandehit), poliacrilonitrin D. poli(metyl metacry lat), polietilen, poli(hexametylen adipamit) Hiển thị đáp án Đáp án: A Câu 4: nilon-6,6 thuộc loại A. tơ visco B. poliesste C. tơ poliamit D. tơ axetat Hiển thị đáp án Đáp án: C Câu 5: Các polime nào sau đây thuộc loại tơ nhân tạo A. tơ visco và tơ nilon -6,6 B. tơ tằm và tơ vinilon C. tơ nilon-6,6 và tơ capron D. tơ visco và tơ xenlulozơ axetat
Hiển thị đáp án Đáp án: D Câu 6: Cho các loại tơ sau: sợi bông, tơ capron, tơ xenluloz axetat, tơ tằm, tơ nitron, nilon-6,6. Số tơ tổng hợp là: A. 3 B.4 C. 2 D. 5 Hiển thị đáp án Đáp án: A Câu 7: Tơ nitron dai, bền với nhiệt, giữ nhiệt tốt. Trùng hợp chắt nào sau đây tạo thành polime dùng để sận xuất tơ nitron? A. CH2=CH-CN B. CH2 = CH-CH3 C. H2N – [CH2]5– COOH D. H2N – [CH2]6 – NH2
Hiển thị đáp án Đáp án: A Câu 8: Tơ nilon -6,6 là sản phẩm trùng ngưng của A. axit adipic và glixerol. B. etylen glicol và hexametylenđiamin. C. axit adipic và ctylen glicol.
D. axit adipic và hexametylenđiamin Hiển thị đáp án Đáp án: D Câu 9: Loại tơ nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng hợp ? A. tơ nilon-6/6 B. tơ nitron C. tơ visco D. tơ xenlulozơ axetat Hiển thị đáp án Đáp án: B Câu 10: Tơ nào sau đây được sản xuất từ xenluloza ? A. tơ tằm B. tợ nilon-6,6 c. tơ visco D. tơ capron Hiển thị đáp án Đáp án: C Câu 11: Sản phẩm hữu cơ của phản ứng nào sau đây không dùng để chế tạo tơ tổng hợp? A. trùng hợp vinyl xianua B. trùng ngưng axit e-aminocaproic C. trùng hợp metyl metacrylat D. trùng ngưng hexametylenđiamin với axit ađipic Hiển thị đáp án Đáp án: C Câu 12: Poli(metyl metacrylat) và nilon-6 được tạo thành từ các monome tương ứng là A. CH2CH-COOCH3 và H2N-[CH2]6-COOH. B. CH2=C(CH3)-COOCH3 và H2N-[CH2]6-COOH.
C. CH2=C(CH3)-COOCH3 và H2N-[CH2]5-COOH. D. CH3-COO-CH=CH2 và H2N-[CH2]5-COOH. Hiển thị đáp án Đáp án: C
đrocacbon nào sau đây tạo ra polime dùng để sản xuất cao Câu 13: Trùng hợp hiđrocacbon su buna ? A. 2-metylbuta-l,3-đien B. penta-l,3-đien C. but-2-en D. buta-l,3-đien Hiển thị đáp án Đáp án: D
ợc điều chế bằng cách đồng trùng hợp Câu 14: Cao su Buna-S đượ A. butađien-1,3 và stiren. B. butađien-1,3 và lưu huỳnh.
butađien-1,3 và nitriri. C. buten-2 và stiren. D. buta Hiển thị đáp án được một polime chứa 63,93% clo vềề khối khố lượng, trung Câu 15: Clo hoá PVC thu đư ch PVC. Giá trị của c k là bình 1 phân từ clo phản ứng vvới k mắt xích trong mạch A.3. B. 6. C.5. D. 4. Hiển thị đáp án Đáp án: A C2kH3kCl- + Cl2 → C2kH3k-1Clk+1 + HCl
Câu 16: Các đồng phân ứng vvới công thức phân tử C8H10O (đều là dẫn xuất của ợ tạo polime, benzen) có tính chấtt : tách nước thu được sản phẩm có thể trùng hợp
không tác dụng được với NaOH. số đồng phân ứng với công thức phân tử C8H10O, thoả mãn tính chất trên là A.1. B. 4. C.3. D. 2. Hiển thị đáp án Đáp án: D C6H5CH(OH)CH3; C6H5CH2CH2OH. 15 câu hỏi trắc nghiệm Polime và vật liệu polime cực hay có đáp án Câu 1: Chất nào sau đây có thể tham gia phản ứng trùng ngưng ? A. axit axetic. B. etylamih. C. buta-l,3-đien. D. axit E-amino caproic. Hiển thị đáp án Đáp án: D Câu 2: Polime nào sau đây có cấu trúc mạch phân nhánh ? A. xenlulozo B. amilozơ C. amilopectin D. cao su lưu hoá Hiển thị đáp án Đáp án: C Câu 3: Loại tơ nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng ? A. tơ nilon-6,6 B. tơ nitron C. tơ visco D. tơ xenlulozơ axetat Hiển thị đáp án Đáp án: A Câu 4: Trong các polime sau : poli(metyl metacrylat), poli(etylen terephtalat), polietilen, nilon-6,6, số polime được điều chế từ phản ứng trùng ngưng là A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Hiển thị đáp án Đáp án: B Câu 5: Phát biểu nào sau đây đúng ? A. Tơ nilon-6,6 được điều chế từ hexametylenđiamin và axit axetic. B. Poli(vinyl doma) là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng, C. Tơ visco, tơ xenlulozơ axetat đều thuộc loại tơ tổng hợp. D. Sợi bông, tơ tằm thuộc loại polime thiên nhiên. Hiển thị đáp án Đáp án: D Câu 6: Polime nào sau đây trong thành phần chứa nguyên tố nitơ ? A. nilon-6,6 B. polibutađien C. poli(vinyl doma)
D. polietilen
Hiển thị đáp án Đáp án: A Câu 7: Phát biểu nào sau đây là đúng ? A. tơ visco là tơ tổng hợp B. polietilen dùng làm chất dẻo C. nilon-6 là tơ thiên nhiên D. poliacrilonitrin dùng làm cao su Hiển thị đáp án Đáp án: B Câu 8: Hợp chất X có công thức C8H14O4. Từ X thực hiện các phản ứng (theo đúng tỉ lệ mol): (a) X + 2NaOH X2 + X + H2O; (b) X2 + H2SO4→X3 + Na2SO4; (c) nX3 + nX4 → nilon-6,6 + 2nH2O;
(d) 2X2 + X3 →X5 + 2H2O
Phân tử khối của X5 là A.216. B. 202. C. 174 D. 198 Hiển thị đáp án Đáp án: B X: HCOOC[CH2]4COOC2H5; X1: NaCOOC[CH2]4COONa X2: C2H5OH; X3: HCOOC[CH2]4COOH X4: H2N[CH2]6NH2 X5: C2H5COOC[CH2]4COOC2H5 Câu 9: Khối lượng của một đoạn mạch tơ nilon-6,6 là 27346 đvC và của một đoạn mạch tơ capron là 17176 đvC. Số lượng mắt xích trong đoạn mạch nilon-6,6 và capron nêu trên lần lượt là A. 113 và 152. B. 121 và 114. C. 121 và 152. D. 113 và 114. Hiển thị đáp án Đáp án: C
Tơ nilon – 6,6 có công thức phân tử [-NH-(CH2)6-NH-CO-(CH2)4-CO-]n , Số lượng mắt xích là: 27346/226 = 121 Tơ capron: [-NH-(CH2)5-CO-]n Số mắt xích là: 17176/113 = 152 Câu 10: Từ 4 tấn C2H4 có chứa 30% tạp chất có thể điều chế bao nhiêu tấn PE ? (Biết hiệu suất phản ứng là 90%) A. 2,55
B. 2,8
C. 2,52
D. 3,6
Hiển thị đáp án Đáp án: C Bảo toàn khối lượng: mPE = mEtilen = 4. 0,7. 90% = 2,52 tấn Câu 11: Khi tiến hành đồng trùng hợp buta-1,3-đien và acrilonitrin thu được một loại cao su buna-N chứa 8,69% nitơ. Tỉ lệ số mol buta-1,3-đien và acrilonitrin trong cao su là A. 1:2
B. 1:1
C. 2:1
D. 3:1
Hiển thị đáp án Đáp án: C Xét trong 1 mắt xích: %N = 8,69% ⇒ M = 14 : 8,69% = 161 M buta-1,3-đien = 54; Macrilonitrin = 52 ⇒ 1 mắt xích có 2 buta-1,3-đien và 1 acrilonitrin
Câu 12: Polime X có phân tử khối là 336000 và hệ số trùng hợp là 12000. Vậy X là A. PE C. PVC
B. PP D. Teflon.
Hiển thị đáp án Đáp án: A MX = 336000 : 12000 = 28 ⇒ PE Câu 13: Tiến hành phản ứng trùng hợp 5,2 gam stiren, sau phản ứng ta thêm 400 ml dung dịch nước brom 0,125M, khuấy đều cho phản ứng hoàn toàn thấy dư 0,04 mol Br2. Khối lượng polime sinh ra là A. 4,16 gam.
B. 5,20 gam.
C. 1,02 gam.
D. 2,08 gam.
Hiển thị đáp án Đáp án: A nBr2 = 0,05 mol nBr2 pư = nStiren dư = 0,05 – 0,04 = 0,01 mol ⇒ mpolime = mstiren pư = 5,2 – 0,01. 104 = 4,16 gam Câu 14: Người ta sản xuất cao su Buna từ gỗ theo sơ đồ sau: (trong ngoặc là hiệu suất phản ứng của mỗi phương trình) Gỗ -35%→ glucozơ -80%→ ancol etylic -60%→ Butađien-1,3 -100%→ Cao su Buna. Tính lượng gỗ cần thiết để sản xuất được 1 tấn cao su, giả sử trong gỗ chứa 50% xenlulozơ? A. 35,714 tấn. B. 17,857 tấn.
C. 8,929 tấn. D. 18,365 tấn. Hiển thị đáp án Đáp án: A H% chung = 35% x 80% x 60% x 100% = 16,8%; mXenlulozơ = 1. 50% = 0,5 tấn Gỗ (C6H10O5)n → Cao su Buna (-CH2 – CH = CH – CH2-)n 162n tấn
→
54n tấn
1. (162/54) : 16,8% = 125/7 ←H = 16,8%- 1 (tấn ) mgỗ = 125/7 : 50% = 35,714 tấn Câu 15: Sau khi trùng hợp 1 mol etilen thì thu được sản phẩm có phản ứng vừa đủ với 16 gam brom. Hiệu suất phản ứng và khối lượng polime thu được là A. 80%; 22,4 gam. B. 90%; 25,2 gam C. 20%; 25,2 gam. D. 10%; 28 gam. Hiển thị đáp án Đáp án: B nBr2 = netilen dư = 0,1 mol H% = 0,9/1 x 100% = 90% 5 câu hỏi trắc nghiệm Tính chất của protein và vật liệu polime cực hay có đáp án Câu 1: Cho vào ống nghiệm 1 ml dung dịch protein 10%, 1 ml dung dịch NaOH 30% và 1 giọt dung dịch CuSO4 2%. Lắc ống nghiệm, quan sát thấy xuất hiện màu A. tím. B. xanh. C. vàng, D. đỏ.
Hiển thị đáp án Đáp án: A Câu 2: Cho vào ống nghiệm 1 ml dung dịch anilin, nhỏ tiếp vào đó vài giọt dung dịch Br2. Quan sảt thấy xuất hiện kết tủa màu A. tím. B. xanh. C. trắng D. nâu đỏ. Hiển thị đáp án Đáp án: C Câu 3: Dung dịch chất nào sau đây làm xanh quỳ tím ? A. glyxin B. phenylamin C. metylamin D. alanin Hiển thị đáp án Đáp án: C Câu 4: Lần lượt nhúng quỳ tím vào các dung dịch sau : propylamin, anilin, glyxin, lysin, axit glutamic, alanin. số trường hợp làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là A. 2 B. 1. C. 3. D. 4. Hiển thị đáp án Đáp án: A Câu 5: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở N bảng sau: Mẫu thử
Thuốc thử
X
Dung dịch I2
Y
Cu(OH)2 trong môi trường kiềm
Z
AgNO3 trong NH3 dư, đun nóng
T
Nước Br2
Dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là A. hồ tinh bột, anilin, lòng trắng trứng, glucozơ. B. hồ tinh bột, lòng trắng trứng, anilin, glucozơ. C. hồ tinh bột, lòng trắng trứng, glucozơ, anilin. D. lòng trắng trứng, hồ tinh bột, glucozơ, anilin. Hiển thị đáp án Đáp án: C Đề kiểm tra 1 tiết học kì 1 (có đáp án - Bài số 2) Câu 1: Este tạo bởi ancol no, đon chức mạch hở và axit no, đơn chức mạch công thức tổng quát là A. CnH2nO2 (n > 2). B. CnH2n+2O2 (n > 2) C. CnH2nO(n > 2). D.CnH2n-2O2(n > 3). Hiển thị đáp án Đáp án: A Câu 2: Etyl propionat là este có mùi thơm của quả dứa. Công thức của etyl propionat A. C2H3COOC3H7. B. C3H7COOC2H5. C. C2H5COOCH3. D. C2H5COOC2H5. Hiển thị đáp án Đáp án: D Câu 3: Xà phòng hoá hoàn toàn, 3,7 gam HCOOC2H5 bằng một lượng dung dịch NaOH vừa đủ. Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối kha Giá trị của m là
A. 4,8. B. 5,2. C. 3,2. D.3,4 Hiển thị đáp án Đáp án: D Câu 4: Phenyl axetat (CH3COOC6H5) phản ứng'hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được các sản phẩm hữu cơ là A. CH3COONa và C6H5ONa.
B. CH3COOH và O5H5OH.
C. CH3COOH và C6H5ONa. D. CH3COONa và C6H5OH. Hiển thị đáp án Đáp án: A Câu 5: Xà phòng hoá chất nào sau đây thu được glixerol ? A. tristearin B. metyl axetat C. metyl fomat D. benzyl axetat Hiển thị đáp án Đáp án: A Câu 6: Chất nào sau đây không thủy phân trong môi trường axit ? A. tinh bột B. glucozo C. saccaroza D. xenlulozo Hiển thị đáp án Đáp án: B Câu 7: Cacbohiđrat nào sau đây thuộc loại đisaccarit ? A. xenluloza B. glucozơ C. saccaroza D.amiloza Hiển thị đáp án Đáp án: C Câu 8: Chất tác dụng với H2 tạo thành sobitol là A. tinh bột. B. saccarozo. C. glucozơ. D. xenlulozo. Hiển thị đáp án Đáp án: C
Câu 9: Đốt cháy hoàn toàn 6,2 gam metylamin (CH3NH2), thu được sản phẩm có it chứa V lít khí N2 (ở đktc). Giá trị của V là A. 4,48. B. 3,36. C. 2,24. D. 1,12. Hiển thị đáp án Đáp án: C Câu 10: Nhỏ nước brom vào dung dịch chất nào sau đây thấy xuất hiện kết tủa ? A. metylamin B. etylamin C. trimetylamin D. phenylamin Hiển thị đáp án Đáp án: D Câu 11: Hợp chất nào dưới đây thuộc loại amino axit ? A. C2H5NH2 B. H2NCH2COOH C. CH3COOC2H5 D. HCOONH4
Hiển thị đáp án Đáp án: B Câu 12: Hợp chất nào dưới đây khống làm đổi màu giấy quý tím ẩm ? A. H2NCH2COOH B. CH3COOH C. NH3 D. CH3NH2 Hiển thị đáp án Đáp án: A
Câu 13: Protein có phản ứng màu biure với A.NaOH. B. Ca(OH)2. C. KOH, D.Cu(01%) Hiển thị đáp án Đáp án: D Câu 14: Polime nào dưới đây được điều ché bằng phản ứng trùng ngưng ? A. nilon-6,6 B. poli(vinyl clorua) C. polietilen D. polistiren Hiển thị đáp án Đáp án: A Câu 15: Phát biểu nào sau đây không đúng ? A. Chất béo là trieste của etylen glicol với các axít béo, B. Các chất béo thường không tan trong nước và nhẹ hơn nước, C. Triolein có khả năng tham gia phản ứng cộng híđro khí đun nóng có xúc tác Ni. D. Chất béo bị thủy phân khi đun nóng trong dung dịch kiềm, Hiển thị đáp án Câu 16: Số hợp chất đơn chức là đồng phân cấu tạo của nhau ứng vớí công thức phấn tử C4H8O2 và đều tác dụng với dung dịch NaOH nhưng không tác dụng với Na là A.2. B. 5. C. 3. D.4 Hiển thị đáp án Đáp án: D Câu 17: Khi xà phòng hoá triglixerit X bằng dung dịch NaOH dư, nóng, thu được sản phẩm gồm glixerol, natri oleat, natri stearat, natri panmítat. Số đồng phân cấu tạo thoả mãn tính chất trên của X là A. 2. B. 1. C.3. D. 4,
Hiển thị đáp án Đáp án: C Câu 18: Cho este đơn chức X có tỉ khối so với hiđro bẳng 44 tác đựng vừa đủ với 120 gam NaOH 4% thu được 5,52 gam ancoi Y và m gam muối, Giá trị của m là A.9,84. B. 11,26. C. 9,56. D. 11,87. Hiển thị đáp án Đáp án: A MX= 44.2 = 88; nNaOH = (120.4)/(40.100) = 0,12 mol Bảo toàn khối lượng : m = 88. 0,12 + 0,12. 40 – 5,52 = 9,84 gam Câu 19: Đốt cháy hoàn toàn m gam este X no, đơn chức, mạch hở cẩn 3,92 lít O2 (đktc), thu được 3,36 lít CO2 (đktc). số đồng phân của cstc X lả 6.. B. 2. C, 8. D. 4, Hiển thị đáp án Đáp án: B nH2O = nCO2 = 0,15 mol; nO2 = 0,175 mol Đặt este: CnH2nO2 Bảo toàn O: 2nCnH2nO2+2nO2=2nCO2+nH2O ⇒ nCnH2nO2=0,05 mol Bảo toàn C: 0,05n = 0,15 ⇒ n = 3 Câu 20: Hợp chất hữu cơ X có công thức cấu tạo HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)COOH. Tên gọi của X là A. axit glutaric. B. axit glutamic, C. axit pentanđioic. D. axit a-aminocaproíc, Hiển thị đáp án Đáp án: B
ấu tạ tạo amin bậc một có công thức phân tứ ứ C3H9N là Câu 21: Số đồng phân cấu A. 2. B. 1. C.3. D. 4. Hiển thị đáp án Đáp án: A
ợp các amin 1M Câu 22: Biết rằng mùi tanh của cá (đặc biệt cá mè) là hỗn hợp (nhiều nhất là trimetylamin) và một số chất khác. Để khử mùi tanh của cá trước khi nấu ta có thể dùng dung dịch nào sau đây ? A. xút B, soda, c, nước vôi trong, D. giấm ăn Hiển thị đáp án Đáp án: D
ết với vớ dung dịch Câu 23: Cho 8,9 gam alanin (CH3CH(NH2)COOH) phản ứng hết ối thu dược là NaOH. Khối lượng muối A. 30,9 gam. B, 11,1 gam, C. 11,2 gum, D. 31,9 gain, Hiển thị đáp án Đáp án: B
Câu 24: Đun un nóng 14,6 gam Gly-Ala với lượng dư dung dịch NaOH cho tới khi tr của m phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch chưa m gam muối. Gía trị là: A. 16,8. B, 22,6. C.20,8. D. 18,6, Hiển thị đáp án Đáp án: C
⇒ m = 0,1. 97 + 0,1. 111 = 20,8 Câu 25: Khẳng định nào sau đây đúng ?
mồi trường axit chỉ tạo thành glucozơ glucoz A. Saccarozo khi bị thủyy phân trong m B. Tinh bột là polime thiên nhiên tạo bởi các gốc α-glucozơ. C. Xenlulozơbị thủyy phân hoàn toàn trong mỏi trường kiềm,
ợp ch chất đa chức. D. Glucozo thuộc loại hợp Hiển thị đáp án u phản ứng Câu 26: Lên men m gam glucozo để tạo thành ancol Otylie (hiệu 8 uất bảng 75%). Hấp thụ hoàn toàn llượng khí CO2 sinh ra vào dung dịch Ca(OH)2 dư, a. Giá tr trị của m là thu được 15 gam kết tủa. A. 18,0. B. 22,2. C. 54,0. D, 9,0. Hiển thị đáp án Đáp án: A nCO2 = nCaCO3 = 0,15 mol
ro hoá m gam glucozo, thu đượcc 18,2 gam sobitol (hiệu (hiệ suất phán Câu 27: Hiđro ứng là 80%). Giá trị củaa m là A. 22,5. B. 18,0, C. 18,2. D. 14,4. Hiển thị đáp án Đáp án: A C6H12O6 + H2 → C6H14O6
Câu 28: Cho dãy các chất : CH3COOCH3, C2H5OH, H2NCH2COOH. CH3N2. Số ợc với dung dịch NaOH là chất trong dãy phản ứng đượ A.2. B.4. C. 3. D. 1. Hiển thị đáp án
Đáp án: A Câu 29: Ba chất hữu Cơ mạch hở X, Y, Z có cùng công thức phùn tử C2H4O2 có các tính chất sau : - X tác dụng với Na2CO giải phóng CO2. - Y tác dụng với Na và tham gia tráng bạc. - Z tác dụng với dung dịch NaOH nhưng không tác dụng với Na. Phát biểu nào sau đây đúng ? A. Z có nhiệt độ sổi cao hơn X. B. Hiđro hoá Y thu được ctylen glicol. C. z không tham gia tráng bạc. D. Y là hợp chất hữu cơ đơn chức. Hiển thị đáp án Đáp án: B X: CH3COOH ; Y: HOCH2CHO; Z: HCOOCH3 Câu 30: Cho các este: etyl fomat (1), vinyl axctat (2), triolein (3), metyl acrylat (4), phenyl axetat (5). Dãy gồm các este đều phản ứng được với dung dịch NaOH (đun nóng) sinh ra ancol là : A. (1), (2), (3). B. (1), (3), (4). C. (2), (3), (5). D. (3), (4), (5). Hiển thị đáp án Đáp án: B Câu 31: Dung dịch các chất etanol, anđehit fomic, glucozơ, glixerol và phenol được kí. Hiệu ngẫu nhiên là X, Y, Z, T và Q. Khi cho từng dung dịch trên tác dụng với các tác nhân phản ứng xảy ra hiện tượng được ghi lại ở bảng dưới đây : Tác nhân phản ứng
Chất tham gia phản ứng
AgNO3/NH3, to
Y,Q
Cu(OH)2 (Lắc nhẹ)
X, Y
Nước brom
Z
X,Y, Z, T, Q lần lượt là các dung dịch A, glixcrol, etanol, glucozơ, phenol, anđehit fomic. B. phenol, anđehit fomic, etanol, glixerol, glucozơ. C. glixerol, glucozơ, phenol, etanol, anđehit fomic. D. anđehit fomic, etanol, glucozơ, glixerol, phenol. Hiển thị đáp án Câu 32: Cho các phát biểu sau : (a) Một số este có mùi thơm, không độc, được dùng trong công nghiệp thực phẩm và mĩ phẩm. (b) Nilon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng. (c) Ở điều kiện thường, các amin đều là chất lỏng, rất độc. (d) Tinh bột là thực phẩm quan trọng cho người và động vật. (e) Dung dịch lòng trắng trứng tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm, tạo hợp chất màu xanh lam. (g) Chất béo là trieste của glixerol với axit béo, còn gọi là triaxylglyxerol. Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là A. 3. B. 4. C. 5. D. 6. Hiển thị đáp án Đáp án: B
nCO2 = nCaCO3 = 0,12 mol nCO2 - nH2O = (k-1) nX = 5nX (k là số liên kết π trong phân tử) ⇒ nH2O = 0,07 mol mCO2 + mH2O = 0,12. 44 + 0,07. 18 = 6,54 gam < 12 gam ⇒ mdd giảm = 12- 6,54 = 5,46 gam
ở (có một m liên kết Câu 33: X là trieste củaa glixerol vvới một axit đơn chức, mạch hở Đốt cháy hoàn toàn 0,01 mol X. Hấp p thụ toàn bộ sản đôi C=C trong phân tử). Đố Kh lượng phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 12 gam kếtt tủa. Khối ng thay đổi như thế nào so với dung dịch ch Ca(OH)2 ban đầu ? dung dịch sau phản ứng A. giảm 5,64 gam B. giảm 5,46 gam
ăng 6,54 gam C. tăng 7,08 gam D. tăng Hiển thị đáp án Đáp án: B Câu 34: Hỗn hợp X gồm m hai este no, đơn chức, mạch hở. Đốt cháy hoàn toàn một lượng X cần dùng vừa đủ 19,04 lít khí 2 (ở đktc), thu đượcc 30,8 gam CO2 Mặt khác, X tác dụng vớii dung ddịch NaOH, thu được một muối và hai ancol là đồng đẳng kế tiếp. Công thứcc phân ttử của hai este trong X là A. C3H6O2 và C4H8O2. B. C2H4O2 và C5H10O2. C. C3H4O2 và C4H6O2. D. C2H4O2 và C3H6O2. Hiển thị đáp án Đáp án: A nH2O = nCO2 = 0,7 mol ; nO2 = 0,85 mol Đặt công thức 2 este: Bảo toàn nguyên tố O:
Bảo toàn C: 0,2n−= 0,7 ⇒ n = 3,5 ⇒ CTPT của 2 este C3H6O2 và C4H8O2
ồm anken và hai amin no, đơn chức, mạch ạch hở h X và Y là Câu 35: Hỗn hợp M gồm ng M cần cầ dùng 4,536 đồng đẳng kế tiếpp (Mx < My). Đốt cháy hoàn toàn một lượng lít O2 (đktc) thu được H2 O, N2 và 2,24 lít CO2 (đktc). Chất Y là A. butylamin B. etylamin C. propylamin D. etylmetylamin Hiển thị đáp án Đáp án: B Đặt 2 amin Cn−H2n−+3 N nCO2 = 0,1 mol; nO2 = 0,2025 mol bảo toàn O: 2nO2 = 2nCO2 + nH2O ⇒ nH2O = 0,205 mol nH2O – nCO2 = 1,5namin ⇒ namin = 0,07 mol ⇒ 0,07n− < 0,1 (nCO2 = 0,1 mol) ⇒ n−<1,42 ⇒ 2 amin: CH5N và C2H7N
ạch hở có công thức phân tử là C4H9NO2. Cho 10,3 gam X Câu 36: Hợp chất X mạch dịch NaOH sinh ra một chất khí Y vàà dung dịch Z. Khí phản ứng vừa đủ vớii dung dị Y nặng hơnn không khí, làm giấy quỳ tím ẩm chuyển màu xanh. Dung dịch Z có ớc brom. Cô cạn dung dịch Z thu được m gam muối mu khả năng làm mất màu nướ khan. Giá trị của m là A. 9,4. B.9,6. C. 8,2. D. 10,8. Hiển thị đáp án Đáp án: A Khi Y nặng hơn không khí ⇒ Y là CH3NH2, X là muối amoni
Dung dịch Z làm mất màu Br2 ⇒ Z chứa CH2=CH-COONa CH2=CH-COOH3NCH3 + NaOH→ CH2=CH-COONa + CH3NH2 + H2O
ồm hai este đơn chức, có cùng công thức phân từ t và đều Câu 37: Hỗn hợp E gồm chứa vòng benzen. Đốtt cháy hoàn toàn m gam E cần vừa đủ 8,064 lít khí O2 un nóng m gam E với dung (đktc), thu đượcc 14,08 gam CO2 vvà 2,88 gam H2O. Đun d T dịch NaOH (dư) thì có tối đđa 2,80 gam NaOH phản ứng, thu được dung dịch muối. Khối lượng muối củaa axit cacboxylic trong T là: chứa 6,62 gam hỗn hợpp ba mu A. 3,84 gam. B. 2,72 gam. C. 3,14 gam. D. 3,90 gam. Hiển thị đáp án Đáp án: C nCO2 = 0,32 mol; nH2O = 0,16 mol; nO2= 0,36 mol; Bảo toàn O: 2nE + 2nO2 = 2nCO2 + nH2O ⇒ nE = 0,04 mol ( CxHyO2) 0,04x = 0,32 ⇒ x = 8; 0,04y = 2. 0,16 ⇒ y = 8 CTPT: C8H8O2. HCOOCH2C6H5; HCOOC6H4CH3; CH3COOC6H5; C6H5COOCH3 nX < nNaOH = 0,07 mol < 2nX ⇒ có 1 este của phenol: 0,07 – 0,04 = 0,03 mol ⇒ nH2O = 0,03 mol; nancol = 0,01 mol Bảo toàn khối lượng: mancol = 0,04.136 + 2,8 – 6,62 – 0,03.18 = 1,08 gam ⇒ Mancol = 108 (C6H5CH2OH)
Câu 38: Xà phòng hoá hoàn toàn hỗn hợp E gồm hai este đều đơn chức, mạch hở ừa đủ 400 ml dung dịch NaOH 1M. Cô cạn ạn dung dịch d sau X, Y (Mx < MY) cần vừa gồm hai muối và hỗn hợp T gồm m hai ancol kế k tiếp trong phản ứng, thu được rắnn Z gồ ới dung ddịch H2 SO4 đặc ở 140°C, thu được 9,42 gam hỗn h dãy đồng đẳng. Đun T với un nóng Z với hỗn hợp hợp ete (hiệu suất phản ứng ete hoá ancol đều là 75%). Đun ỗn hợ hợp khí có ti khối đối với H2 bằng ng 6,6. Phần Ph trăm khối vôi tôi xút, thu được hỗn lượng của X trong E là A 55,78%. B. 28,17%. C. 35,92%. D. 46,87% Hiển thị đáp án Đáp án: A
⇒ a = 0,16 mol; b = 0,24 mol Mkhí = 13,2 ⇒ có H2
⇒0,16. 2 + 0,24(R + 1) = 0,4.13,2 ⇒ R = 19,67 (loại)
⇒0,24. 2 + 0,16(R + 1) = 0,4.13,2 ⇒ R = 29 (C2H5)
gồm chất X (C3H10N2O4) và chất Y (C3H12N2O3). X là Câu 39: (*). Hỗn hợpp E gồ muối của axit hữu cơ đaa chức, Y là muối của một axit vô cơ.. Cho 3,86 gam E tác ch NaOH dư, đun nóng, thu đượcc 0,06 mol hai khí (có ti lệ l mol dụng với dung dịch muối. Giá trị của m là 1:5) và dung dịch chửaa m gam mu A. 5,92. B. 3,46. C. 2,26. D. 4,68. Hiển thị đáp án Đáp án: B X là NH4OOC-COOH3NCH3 hoặc NH4OOCCH2COONH4 : a mol Y là (NH4)(C2H5NH3)CO3 hoặc (CH3NH2)2CO3 : b mol
Hai khí có tỉ lệ moil là 1:5
Câu 40: Đun un nóng 0,14 mol hỗn hợp A gồm hai peptit X và Y với dung dịch NaOH vừa đủ chỉ thu được dung ddịch chứa 0,28 mol muối củaa glyxin và 0,4 mol
muối của alanin. Mặt khác đốt cháy m gam A trong O2 vừa đủ thu được hỗn hợp CO2, H2O và N2, trong đó tổng khối lượng của CO2 và nước là 63,312 gam. Giá trị gần đúng nhẩt của m là A.32. B. 18. C. 34 D. 28 Hiển thị đáp án Đáp án: D A + NaOH → H2NCH2COONa + H2NC2H4COONa + H2 (1) A + O2 → CO2 + H2O + N2 (2) nNaOH = 0,28 + 0,4 = 0,68 mol; nH2O = 0,14 mol bảo toàn khối lượng: mA = 0,28.97 + 0,4.111 + 0,14.8 – 0.68.10 = 46,88 gam bảo toàn nguyên tố H: nH2O(2) = 1/2. nH(trong NaOH)]
A)
= 1/2. [nH(muối
glyxin)
+ nH(muối
alanin)
+ 2nH2O (1) – nH( trong
nH2O(2) = 1/2(0,28. 4 + 0,4. 6 + 2. 0,14 – 0,68) = 1,56 mol ⇒ mH20 = 28,08 gam nCO2 = nC trong A = 0,28.2 + 0,4.3 = 1,76 mol mCO2 = 77,44 gam Ta có: khi đốt cháy 46,88 gam A → mCO2 + mH2O = 105,52 gam ⇒ đốt cháy m gam A → mCO2 + mH2O = 63,312gam ⇒ m = 63,312 x (46,88/105,52) = 28,128 ≈ 28 gam