Skip to main content

TÀI LIỆU ÔN TẬP VẬT LÍ THCS BS THANG CHỨC HÒA TRƯỜNG THCS PHAN ĐĂNG LƯU NH 2017 2018

Page 1

ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 8 TRƢỜNG THCS PHAN ĐĂNG LƢU 

TÀI LIỆU ÔN TẬP VẬT LÍ THCS

BIÊN SOẠN: THANG CHỨC HÒA NĂM HỌC: 2017 - 2018


LỜI NÓI ĐẦU Theo luật giáo dục năm 2005 quy định: "Phƣơng pháp giáo dục phổ thông phải phát huy tính tích cực, tự giác, chủ động, sáng tạo của học sinh ; phù hợp với đặc điểm của từng lớp học, môn học; bồi dƣỡng phƣơng pháp tự học, khả năng làm việc theo nhóm; tác động đến tình cảm, đem lại niềm vui, hứng thú học tập cho học sinh". Chƣơng trình Vật lí ở THCS chia làm hai vòng: vòng thứ nhất gồm lớp 6 và lớp 7, vòng thứ hai gồm lớp 8 và lớp 9. Ở vòng thứ nhất, HS học vật lí theo chủ đề. Những chủ đề này gần gũi, quen thuộc với HS, không chú trọng nhiều đến tính lôgic và mặt định lƣợng mà tập trung rèn luyện cho HS phƣơng pháp học tập mới, dựa trên hoạt động tích cực tự lực của cá nhân kết hợp với sự trợ giúp lẫn nhau trong học tập theo nhóm ở lớp. Ở vòng thứ hai nâng cao thêm tính hệ thống và mặt định lƣợng của kiến thức. Chƣơng trình lớp 8 và lớp 9 đƣợc sắp xếp theo trình tự truyền thống của vật lí học ở trƣờng phổ thông: cơ, nhiệt, điện, quang. Tôi hi vọng cuốn tài liệu này sẽ cung cấp nhiều kiến thức bổ ích cho các em học sinh và là tài liệu tham khảo hửu ích cho quý đồng nghiệp. BIÊN SOẠN

THANG CHỨC HÒA

3


4


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

VẬT LÍ 6 CHƢƠNG I: CƠ HỌC

N

H

Ơ

N

CHỦ ĐỀ 1: ĐO CÁC ĐẠI LƢỢNG VẬT LÍ

U Y

CÁC ĐƠN VỊ VẬT LÍ:

I.

TP

.Q

① Đơn vị do độ dài:

ẠO Đ

 Các đơn vị độ dài khác:

G

 km; hm; dam; m; dm; cm; mm

H Ư

N

 1inch (in) = 2,54cm (chiều dài một lóng ngón tay)  1foot (ft) = 12in = 30,48cm (chiếu dài bàn chân)

TR ẦN

 1dặm (mile) = 5280ft = 1,6093440km  1hải lý = 1852m

10 00

B

 Trong thiên văn học: năm ánh sáng = 9,46081012km  1016m ② Đơn vị đo thể tích:

Ó

A

 Đơn vị đo thể tích chất lỏng thƣờng dùng là mét khối (m3) và lít (l).

Í-

H

 Các đơn vị thể tích khác:  m3; dm3; cm3

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

 Đơn vị đo chiều dài hợp pháp của nƣớc ta là mét - viết tắt là m.

ÁN

 1dm3 = 1l = 1000ml

TO

 1cc = 1ml = 1cm3

ÀN

③ Đơn vị đo khối lƣợng:

D

IỄ N

Đ

 Khối lƣợng của một vật chỉ lƣợng chất chứa trong hoặc tạo thành vật đó.  Đơn vị đo khối lƣợng là kilôgam (kg)  Các đơn vị khối lƣợng khác:  tấn (t); tạ; yến; kg; hg; dag; g  1g = 1000mg  1lạng = 1hg = 100g www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial 5

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

II. DỤNG CỤ ĐO: ① Dụng cụ đo độ dài: Các dạng thƣớc thƣờng gặp: thƣớc thẳng, thƣớc cuộn, thƣớc dây, thƣớc kẹp, thƣớc xếp, …

N

② Dụng cụ đo thể tích: Để đo thể tích của chất lỏng ngƣời ta dùng bình chia độ, can, chai, ca đong (đã biết trƣớc thể tích) vv...

U Y

III. GIỚI HẠN ĐO (GHĐ) – ĐỘ CHIA NHỎ NHẤT (ĐCNN):

N

H

Ơ

③ Dụng cụ đo khối lƣợng: Một số loại cân: cân đòn, cân y tế, cân đồng hồ, cân Roberval, …

.Q

① Đối với thƣớc, bình chia độ, cân đồng hồ:

TP

 GHĐ là độ dài lớn nhất ghi trên thƣớc.

ẠO

G

Đ

② Đối với cân Roberval:

H Ư

N

 GHĐ của cân là tổng khối lƣợng các quả cân có trong hộp.  ĐCNN của cân là khối lƣợng của quả cân nhỏ nhất trong hộp.

TR ẦN

IV. ĐO THỂ TÍCH VẬT RẮN KHÔNG THẤM NƢỚC

10 00

B

① Vật rắn có kích thƣớc nhỏ ta dùng bình chia độ: thể tích của vật bằng thể tích của phần chất lỏng dâng lên trong bình.

A

② Vật rắn có kích thƣớc lớn so với bình chia độ: ta dùng bình tràn và bình chia độ thể tích của vật bằng thể tích của phần chất lỏng tràn ra khỏi bình.

H

Ó

③ Thể tích các vật có hình dạng đặc biệt:

Í-

 Hình hộp chữ nhật: V = abc (a: chiều dài, b: chiều rộng, c: chiều cao)  Hình lập phƣơng: V = aaa (a: cạnh hình lập phƣơng)

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

 ĐCNN là độ dài giữa hai vạch chia liên tiếp trên thƣớc.

ÁN

 Hình cầu: V = 4/33.14R3 (R: bán kính hình cầu)

TO

 Hình trụ: V = 3.14R2h (R: bán hình tròn ở đáy, h: chiều cao hình trụ)

ÀN

V. CÁC BƢỚC ĐO LƢỜNG

IỄ N

Đ

① Đo độ dài, thể tích, khối lƣợng bằng cân đồng hồ:

D

Bƣớc 1: Ƣớc lƣợng độ dài, thề tích, khối lƣợng vật cần đo. Bƣớc 2: Chọn dụng cụ đo có GHĐ thích hợp. Bƣớc 3:  Đặt thƣớc đo dọc theo chiều dài vật cần đo và vạch số 0 của thƣớc ngang với một đầu của vật. www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial 6

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

 Rót chất lỏng vào bình. Đặt bình lên mặt bàng.  Điều chỉnh kim cân về vạch số 0 của cân rồi đặt vật lên đĩa cân. Bƣớc 4: Đọc kết quả đo đƣợc. Đặt mắt theo hƣớng vuông góc với dụng cụ đo.

Ơ

N

Bƣớc 5: Ghi kết quả đo.

H

② Đo khối lƣợng bằng cân Roberval:

U Y

N

 Điều chỉnh để đòn cân nằm thăng bằng.

.Q

 Đặt vật cần đo khối lƣợng lên đĩa cân bên trái

TP

 Chọn một số quả cân đặt lên đĩa cân còn lại sao cho đòn cân thăng bằng.

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

H Ư

N

G

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

ẠO

 Khối lƣợng của vật là tổng khối lƣợng của các quả cân trên đĩa cân.

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial 7

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

CHỦ ĐỀ 2: CÁC LOẠI LỰC TRONG TỰ NHIÊN

 Khi vật này đẩy hoặc kéo vật kia, ta nói vật này tác dụng lực lên vật kia.

N

KHÁI NIỆM VỀ LỰC:

I.

U Y

N

H

Ơ

 Mỗi lực đều có phƣơng, chiều xác định. Phƣơng: nằm ngang, thẳng đứng, phƣơng nghiêng. Chiếu: từ trái sang phải, từ phải sang trái, từ trên xuống dƣới, từ dƣới lên trên.

.Q

II. LỰC KẾ:

TP

 Lực kế là dụng cụ dung để đo lực.

ẠO G

Đ

 Đơn vị của lực là Newton, ký hiệu là N.

TR ẦN

H Ư

N

 Cách dùng lục kế lò xo: Thoạt tiên phải điều chỉnh số 0, nghĩa là phải điều chỉnh sao cho khi chƣa cân, kim chỉ thị nằm đúng vạch số 0. Cho lực cần đo tác dụng vào ò xo lực kế thông qua móc. Phải cầm vào vỏ lực kế và hƣớng sao cho ló xo của lực kế nằm dọc theo phƣơng của lực cần đo. Đọc và ghi kết quả đo theo vạch chia gần nhất với kim chỉ thị.

10 00

B

III. KẾT QUẢ TÁC DỤNG LỰC – HAI LỰC CÂN BẰNG:

H

Ó

A

 Lực tác dụng lên một vật có thể làm biến đổi chuyển động của vật đó hoặc làm vật biến dạng. Hai kết quả đó có thể xảy ra cùng một lúc. Ví dụ: dùng tay đẩy cho xe đạp chuyển động, khi ngồi trên ghế nệm ta thấy nệm bị lún.

-L

Í-

 Hai lực cân bằng là hai lực đặt trên cùng một vật, cùng độ lớn, cùng phƣơng nhƣng ngƣợc chiều. Ví dụ: cuốn sách nằm yên trên mặt bàn, hai đội kéo co ngang sức với nhau.

ÁN

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

 Lực kế thƣờng dung là lực kế lò xo.

ÀN

TO

 Dƣới tác dụng của hai lực cân bằng một vật đang đứng yên sẽ tiếp tục đứng yên.

Đ

IV. TRỌNG LỰC:

D

IỄ N

 Trọng lực là lực hút của Trái Đất tác dụng lên mọi vật.  Trọng lực tác dụng lên vật có phƣơng thẳng đứng và chiều hƣớng về phía Trái Đất.

 Độ lớn của trọng lực tác dụng lên vật là trọng lƣợng.  Đơn vị của lực là Newton, ký hiệu là N.

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial 8

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

P : Troïng löôïng cuûa vaät (N)  P  10  m Trong đó   m : Khoái löôïng cuûa vaät (kg)

 Khi kéo vật lên theo phƣơng thẳng đứng cần phải dùng lực kéo có độ lớn ít nhất bằng trọng lƣợng của vật.

N

V. LỰC ĐÀN HỒI:

N

H

Ơ

 Biến dạng đàn hồi là khi ta nén hoặc kéo dãn lò xo một cách vừa phải, nếu buông ra thì chiều dài của nó trở lại bằng chiều dài lúc ban đầu.

.Q

U Y

 Khi lò xo bị biến dạng thì sẽ tác dụng lực đàn hồi lên các vật tiếp xúc với nó.

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

H Ư

N

G

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

ẠO

TP

 Độ lớn của lực đàn hồi phụ thuộc vào độ biến dạng.

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial 9

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

CHỦ ĐỀ 3: KHỐI LƢỢNG RIÊNG – TRỌNG LƢỢNG RIÊNG

A

-L

Í-

H

Vaøng Chì Baïc Ñoàng Saét, theùp Thieác Nhoâm Thuûy tinh

H N U Y

Troïng löôïng rieâng Khoái löôïng rieâng

ÁN

1 2 3 4 5 6 7 8

Chaát

Ó

STT

10 00

B

 Công thức mối liên hệ giữa khối lƣợng riêng và trọng lƣợng riêng: d  P  10  m maø D  m  d  10  D V V V

ÀN Đ IỄ N D

.Q

TR ẦN

H Ư

N

G

Đ

ẠO

 Trọng lƣợng riêng của một chất đƣợc xác định bằng trọng lƣợng của một đơn vị thể tích chất đó.  3 d : Troïng löôïng rieâng cuûa vaät (N/m )  d  P Trong ñoù P : Troïng löôïng cuûa vaät (N) V  V : Theå tích cuûa vaät (m3 )

TO

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

 Dm V

TP

 3 D : Khoái löôïng rieâng cuûa vaät (kg/m ) Trong ñoù m : Khoái löôïng cuûa vaät (kg)  V : Theå tích cuûa vaät (m3 ) 

Ơ

N

 Khối lƣợng riêng của một chất đƣợc xác định bằng khối lƣợng của một đơn vị thể tích chất đó.

9 10 11 12

Thuûy ngaân Nöôùc bieån Nöôùc nguyeân chaát Röôïu, daàu hoûa

(d) (N/m3 ) 193 000 113 000 105 000 89 000 78 000 71 000 27 000 25 000

19 300 11 300 10 500 8 900 7 800 7 100 2 700 2 500

136 000 10 300 10 000 8 000

13 600 1 030 1 000 800

12.90 0.90

1.29 0.09

13 Khoâng khí (0 C) 14 Khí Hidro

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial 10

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

(D) (kg/m3)


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

ẠO Đ G N H Ư TR ẦN

① KHÁI NIỆM:

 Máy cơ đơn giản giúp con ngƣời làm việc dễ dàng hơn  Máy cơ đơn giản gồm 3 loại: mặt phẳng nghiêng, đòn bẩy, ròng rọc

10 00

B

② MẶT PHẲNG NGHIÊNG:

Ó

A

 Dùng mặt phẳng nghiêng có thể kéo/ đẩy vật với lực nhỏ hơn trọng lƣợng của vật

H

 Mặt phẳng càng nghiêng ít thì lực càng nhỏ

Í-

 Để giảm độ nghiêng của mặt phẳng nghiêng ta làm giảm độ cao hoặc tăng độ dài hoặc vừa giảm độ cao vừa tăng độ dài của mặt phẳng nghiêng

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

TP

.Q

U Y

N

H

Ơ

N

CHỦ ĐỀ 4: MÁY CƠ ĐƠN GIẢN

ÁN

③ ĐÕN BẨY:

TO

 Mỗi đòn bẩy đều có:

ÀN

 Điểm tựa là O

IỄ N

Đ

 Điểm tác dụng của lực F1 (lực của vật) là O1

D

 Điểm tác dụng của lực F2 (lực của vật) là O2

 Trong đó F1 là lực cản, F2 là lực kéo.  Khi dùng đòn bẩy, muốn lực kéo nhỏ hơn lực cản thì khoảng cách từ điểm tựa đến lực kéo phải lớn hơn khoảng cách từ điểm tựa đến lực cản.

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial 11

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

④ RÕNG RỌC: 

Có 2 loại ròng rọc:

N

H

Ơ

 Ròng rọc động: Giúp làm lực kéo vật nhỏ hơn so với trọng lƣợng vật Ròng rọc động cũng làm thay đổi phƣơng của lực kéo

N

 Ròng rọc cố định: Giúp làm thay đổi hƣớng của lực kéo so với khi kéo trực tiếp. Tuy nhiên lực kéo vẫn không có gì thay đổi so với trọng lƣợng của vật

U Y

⑤ THÔNG TÍN BỔ ÍCH:

.Q

Có 3 loại đòn bẩy trong thực tế:

TP

Loại 1: Điểm tựa ở khoảng giữa 2 lực

ẠO

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

H Ư

N

G

Đ

Loại 3 : Một đầu đòn bẩy là điểm tựa, lực kéo ở gần điểm tựa hơn lực cản.

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Loại 2: Một đầu đòn bẩy là điểm tựa, lực cản ở gần điểm tựa hơn lực kéo.

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial 12

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

N

H

Ơ

CHỦ ĐỀ 5: SỰ DÃN NỞ VÌ NHIỆT CỦA CÁC CHẤT

N

VẬT LÍ 6 CHƢƠNG II: NHIỆT HỌC

U Y

SỰ DÃN NỞ VÌ NHIỆT CỦA CÁC CHẤT:

I.

Đ

ẠO

 Các chất khác nhau thì dãn nở vì nhiệt khác nhau. Còn các chất khí khác nhau dãn nỡ vì nhiệt giống nhau.

H Ư

N

G

 Chất khí nở vị nhiệt nhiều hơn chất lỏng, chất lỏng nở vì nhiệt nhiều hơn chất rắn.

TR ẦN

II. ỨNG DỤNG CỦA SỰ DÃN NỞ VÌ NHIỆT CỦA CÁC CHẤT:  Băng kép là hai thanh kim loại có bản chất khác nhau, đƣợc tán chặt nhau dọc theo chiều dài của thanh.

10 00

B

 Khi nhiệt độ thay đổi thì băng kép sẽ bị cong.  Khi bị hơ nóng, băng kép cong về phía kim loại nở ra ít hơn

Ó

A

 Khi bị làm lạnh, băng kép cong về phía kim loại co lại nhiều hơn

Í-

H

 Ngƣời ta sử dụng tính chất này của băng kép vào việc đóng, ngắt tự động dòng điện khi nhiệt độ thay đổi III. NHIỆT KẾ - NHIỆT GIAI:

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

TP

.Q

 Khi nhiệt độ tăng thì chất rắn, lỏng và khí đều nở ra. Khi nhiệt độ giảm thì chất rắn, lỏng và khí đều bị co lại.

TO

ÁN

① Nhiệt kế:

 Nhiệt kế là dụng cụ dùng để đo nhiệt độ.

ÀN

 Một số loại nhiệt kế thƣờng dùng:

D

IỄ N

Đ

 Nhiệt kế thủy ngân: đo nhiệt độ trong các thí nghiệm.  Nhiệt kế y tế: đo nhiệt độ cơ thể ngƣời nhiệt kế y tế có thể đo nhiệt độ từ 350C đến 420C.  Nhiệt kế rƣợu: đo nhiệt độ khí quyển.

 Nhiệt kế thƣờng dùng hoạt động dựa trên hiện tƣợng sự dãn nở vì nhiệt của chất lỏng.  Cách sử dụng nhiệt kế y tế: www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial 13

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

 Kiểm tra xem thủy ngân đã tụt hết xuống bầu chƣa.  Dùng tay phải cấm thân nhiệt kế, đặt bầu nhiệt kế vào nách trái, kẹp cánh tay lại để giữ nhiệt kế.  Chờ chừng 3 phút, rồi lấy nhiệt kế ra để đọc số.

N

② Nhiệt giai:

H

Ơ

 Có 2 loại nhiệt giai: nhiệt giai Celsius; nhiệt giai Fahrenheit.

U Y

N

 Trong nhiệt giai Celsius, nhiệt độ nƣớc đá đang tan là 00C, nhiệt độ hơi nƣớc đang sôi là 1000C.

TP

.Q

 Trong nhiệt giai Fahrenheit, nhiệt độ nƣớc đá đang tan là 320F, nhiệt độ hơi nƣớc đang sôi là 2120F.

ẠO G

Đ

 T0C = (T×1,8) + 32 0F

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

H Ư

N

T  32 0 0  T F  1,8 C

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

 Công thức chuyển đổi giữa 2 loại nhiệt giai:

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial 14

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

CHỦ ĐỀ 6: SỰ CHUYỂN THỂ CỦA CÁC CHẤT SỰ NÓNG CHẢY – SỰ ĐÔNG ĐẶC:

I.

Ơ

N

 Sự chuyển từ thể rắn sang thể lỏng gọi là sự nóng chảy. Ví dụ: đun nóng sáp đèn cầy.

.Q

 Sự nóng chảy và sự đông đặc là hai quá trình ngƣợc nhau.

U Y

N

H

 Sự chuyển từ thể lỏng sang thể rắn gọi là sự đông đặc. Ví dụ: đông đá một chai nƣớc.

TP

 Các chất nóng chảy ở nhiệt độ nào thì sẽ đông đặc ở nhiệt độ đó

ẠO Đ G N

H Ư TR ẦN B 10 00 A Ó H Í-

 Những đặc điểm của sự nóng chảy – sự đông đặc:

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

 Bảng nhiệt độ nóng chảy của một số chất:

TO

ÁN

 Mỗi chất nóng chảy – đông đặc ở một nhiệt độ xác định gọi là nhiệt độ nóng chảy – đông đặc.

ÀN

 Nhiệt độ nóng chảy – đông đặc của các chất khác nhau thì khác nhau.

D

IỄ N

Đ

 Trong quá trình chất rắn đang nóng chảy – đông đặc, nhiệt độ của chất không thay đổi.

II. SỰ BAY HƠI – SỰ NGƢNG TỤ:  Sự chuyển từ thể lỏng sang thể hơi gọi là sự bay hơi. Ví dụ: phơi khô quần áo.

 Sự chuyển từ thề hơi sang thể lỏng gọi là sự ngƣng tụ.Ví dụ: giọt sƣơng trên lá cây. www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial 15

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

 Sự bay hơi có thể xảy ra ở bất kỳ nhiệt độ nào.  Tốc độ bay hơi của một chất lỏng phụ thuộc vào nhiệt độ, gió và diện tích mặt thoáng chất lỏng. III. SỰ SÔI:

TP

 Trong suốt thời gian sôi, nhiệt độ chất lỏng không thay đổi

.Q

 Mỗi chất lỏng sôi ở một nhiệt độ xác định

U Y

N

H

Ơ

 Sự sôi là một sự bay hơi đặc biệt. Trong suốt thời gian sôi, nƣớc vừa bay hơi tạo ra các bọt khí trong lòng chất lỏng vừa bay hơi trên mặt thoáng.

N

 Sự ngƣng tụ diễn ra càng nhanh nếu nhiệt độ càng thấp.

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

H Ư

N

G

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

ẠO

 Bảng nhiệt độ sôi của một số chất:

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial 16

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

VẬT LÍ 7 CHƢƠNG I: QUANG HỌC

U Y

N

H

Ơ

N

CHỦ ĐỀ 1: ĐỊNH LUẬT TRUYỀN THẲNG CỦA ÁNH SÁNG

.Q

MỘT SỐ KHÁI NIỆM VỀ ÁNH SÁNG

I.

TP

 Mắt ta nhận biết đƣợc ánh sáng khi có ánh sáng truyền vào mắt ta.

ẠO

Đ

G

 Nguồn sáng là những vật tự nó phát ra ánh sáng.

TR ẦN

H Ư

N

 Vật sáng gồm nguồn sáng và vật hắt lại ánh sáng từ vật khác chiếu vào nó (vật bị chiếu sáng). Ví dụ: nguồn sáng (bóng đèn pin); vật hắt lại ánh sáng từ vật khác chiếu vào nó (cuốn sách).  Vật chắn sáng là vật không cho ánh sáng đi qua. Ví dụ: tấm bìa cứng.

A

-L

Í-

H

Ó

 Có 3 loại chùm sáng:

10 00

B

 Đƣờng truyền của ánh sáng trong không khí là đƣờng(thẳng). Qui ƣớc: Biểu diễn tia sáng; biểu diễn bằng đƣờng thẳng có mũi tên chỉ hƣớng gọi là tia sáng.

ÁN

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

 Ta nhìn thấy một vật khi có ánh sáng từ vật đó truyền vào mắt ta.

ÀN

TO

 Chùm sáng song song: gồm các tia sáng không giao nhau trên đƣờng truyền của chúng.

D

IỄ N

Đ

 Chùm sáng hội tụ: gồm các tia sáng giao nhau trên đƣờng truyền của chúng.  Chùm sáng phân kì: gồm các tia sáng loe rộng ra trên đƣờng truyền của chúng.

II. ĐỊNH LUẬT TRUYỀN THẨNG CỦA ÁNH SÁNG:  Trong môi trƣờng trong suốt và đồng tính ánh sáng truyền đi theo đƣờng thẳng. www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial 17

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

III. ỨNG DỤNG ĐỊNH LUẬT TRUYỀN THẨNG CỦA ÁNH SÁNG: ① Bóng tối, bóng nửa tối:

ẠO

N

G

Đ

 Trên màn chắn đặt phía sau vật cản có một vùng chỉ nhận đƣợc ánh sáng từ một phần của nguồn sáng truyền tới gọi là bóng nửa tối.

H Ư

② Nhật thực – nguyệt thực:

TR ẦN

 Khi Mặt Trăng nằm trong khoảng từ Mặt Trời đến Trái Đất và thẳng hàng, trên Trái Đất xuất hiện nhật thực.

10 00

B

 Nhật thực toàn phần (hay một phần) quan sát đƣợc ở chỗ có bóng tối (hay bóng nửa tối) của Mặt Trăng trên Trái Đất.

Ó

A

 Khi Trái Đất nằm trong khoảng từ Mặt Trời đến Mặt Trăng và thẳng hàng, trên Trái Đất xuất hiện nguyệt thực.

-L

Í-

H

 Nguyệt thực xảy ra khi Mặt Trăng bị Trái Đất che khuất không đƣợc Mặt Trời chiếu sáng.

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

TP

.Q

U Y

N

H

Ơ

N

 Trên màn chắn đặt phía sau vật cản có một vùng không nhận đƣợc ánh sáng từ nguồn tới gọi là bóng tối.

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial 18

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

CHỦ ĐỀ 2: ĐỊNH LUẬT PHẢN XẠ ÁNH SÁNG GƢƠNG PHẲNG LÀ GÌ?

I.

N

 Gƣơng phẳng là gƣơng có mặt phản xạ ánh sáng là mặt phẳng.

H

Ơ

 Ký hiệu:

U Y

N

II. HIỆN TƢỢNG PHẢN XẠ ÁNH SÁNG:

TP

.Q

 Hiện tƣợng tia sáng sau khi tới mặt gƣơng phẳng bị hắt lại theo một hƣớng xác định gọi là hiện tƣợng phản xạ ánh sáng. Tia sáng hắt lại đó gọi là tia phản xạ.

ẠO

N

G

Đ

 Tia phản xạ nằm trong mặt phẳng chứa tia tới và đƣờng pháp tuyến của gƣơng ở điểm tới.

 IN: Đƣờng pháp tuyến.

10 00

 IR: Tia phản xạ.

TR ẦN

 SI : Tia tới.

B

 Trong đó:

H Ư

 Góc phản xạ bằng góc tới (i’ = i)

A

 i, i’: Góc tới, góc phản xạ

H

Ó

IV. ẢNH CỦA MỘT VẬT TẠO BỞI GƢƠNG PHẲNG:

-L

Í-

 Ảnh của một vật tạo bởi gƣơng phẳng không hứng đƣợc trên màn chắn, gọi là ảnh ảo.

ÁN

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

III. ĐỊNH LUẬT PHẢN XẠ ÁNH SÁNG:

TO

 Độ lớn của ảnh của một vật tạo bởi gƣơng phẳng bằng độ lớn của vật.

D

IỄ N

Đ

ÀN

 Điểm sáng và ảnh của nó tạo bởi gƣơng phẳng cách gƣơng một khoảng bằng nhau.

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial 19

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

TP

.Q

U Y

N

H

Ơ

N

CHỦ ĐỀ 3: GƢƠNG CẦU

ẠO

G

Đ

 Gƣơng có mặt phản xạ là mặt ngoài của một phần mặt cầu gọi là gƣơng cầu lồi

H Ư

N

 Ảnh của một vật tạo bởi gƣơng cầu lồi là ảnh ảo, không hứng đƣợc trên màn chắn, luôn nhỏ hơn vật.

TR ẦN

 Vùng nhìn thấy của gƣơng cầu lồi rộng hơn vùng nhìn thấy của gƣơng phẳng có cùng kích thƣớc.

H

Ó

A

10 00

B

 Tại các vùng núi cao, đƣờng hẹp và uốn lƣợn, tại các khúc quanh ngƣời ta đặt các gƣơng cầu lồi nhằm làm cho lái xe dễ dàng quan sát đƣờng và các phƣơng tiện khác cũng nhƣ ngƣời và các súc vật đi qua. Việc làm này đã làm giảm số vụ tai nạn giao thông, bảo vệ tính mạng con ngƣời và các sinh vật.

-L

Í-

② GƢƠNG CẦU LÕM:  Gƣơng có mặt phản xạ là mặt trong của một phần mặt cầu gọi là gƣơng cầu lõm.

ÁN

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

① GƢƠNG CẦU LỒI:

ÀN

TO

 Ảnh của vật tạo bởi gƣơng cầu lõm là ảnh ảo, không hứng đƣợc trên màn chắn, luôn lớn hơn vật.

D

IỄ N

Đ

 Gƣơng cầu lõm có tác dụng biến đổi một chùm tia tới song song thành một chùm tia phản xạ hội tụ vào một điểm và ngƣợc lại, biến đổi một chùm tia tới phân kì thích hợp thành một chùm tia phản xạ song song.  Một cách sử dụng năng lƣợng mặt trời đó là: Sử dụng gƣơng cầu lõm có kích thƣớc lớn tập trung ánh sáng mặt trời vào 1 điểm (để đun nƣớc, nấu chảy kim loại, ...) www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial 20

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

VẬT LÍ 7 CHƢƠNG II: ÂM HỌC

NGUỒN ÂM:

U Y

I.

N

H

Ơ

N

CHỦ ĐỀ 4: NGUỒN ÂM – ĐẶC ĐIỂM CỦA ÂM

TP

.Q

 Những vật phát ra âm gọi là nguồn âm.

ẠO Đ

II. ĐỘ CAO CỦA ÂM:

N

G

 Số dao động trong một dây gọi là tần số. Đơn vị tần số là Hec (Hz).

H Ư

 Âm phát ra càng cao (càng bổng) khi vật dao động càng nhanh tức là tần

TR ẦN

số dao động càng lớn.

 Âm phát ra càng thấp (càng trầm) khi vật dao động càng chậm tức là tần

10 00

B

số dao động càng nhỏ.

Ó

20Hz đến 20.000Hz.

A

 Thông thƣờng tai ngƣời nghe đƣợc những âm có tần số trong khoảng từ

Í-

H

III. ĐỘ TAO CỦA ÂM:

 Biên độ dao động càng lớn âm càng to.

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

 Vật dao động phát ra âm thanh.

TO

ÁN

 Độ to của âm đƣợc đo bằng đơn vị đêxiben (dB).  Trong một giới hạn nhất định, khi độ to của âm càng lớn thì ta nghe âm

Đ

ÀN

càng rõ, tuy nhiên khi độ to của âm vào khoảng 70dB và thời gian kéo dài

D

IỄ N

thì âm thanh ta nghe đƣợc không còn êm ái, dễ chịu nữa. Ngƣời ta gọi độ to của âm ở mức 70dB là giới hạn về ô nhiễm tiếng ồn.

 Khi độ to của âm lên đến 130dB trở lên, âm thanh làm cho tai nhức nhối, khó chịu và thậm chí có thể làm điếc tai. ngƣời ta gọi độ to của âm ở mức 130dB là ngƣỡng đau có thể làm điếc tai. www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial 21

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

CHỦ ĐỀ 5: CHỐNG Ô NHIỄM TIẾNG ỒN MÔI TRƢỜNG TRUYỀN ÂM:

I.

N

 Chất rắn, lỏng, khí là những môi trƣờng có thể truyền đƣợc âm.

H

Ơ

 Chân không không thể truyền đƣợc âm.

U Y

N

 Nói chung vận tốc truyền âm trong chất rắn lớn hơn trong chất lỏng, trong chất lỏng lớn hơn trong chất khí.

TP

.Q

 Khi truyền trong các môi trƣờng âm bị hấp thụ dần, nên càng xa nguồn phát âm thì âm càng nhỏ rồi tắt hẳn.

ẠO

Đ G N H Ư TR ẦN B 10 00

II. PHẢN XẠ ÂM – TIẾNG VANG:

H

Ó

A

 Âm gặp mặt chắn đều bị phản xạ nhiều hay ít. Tiếng vang là âm phản xạ nghe đƣợc cách âm trực tiếp ít nhất là 1/15 giây.

Í-

 Các vật mềm có bề mặt gồ ghề phản xạ âm kém (hấp thụ âm tốt). Các vật cứng có bề mặt nhẵn, phản xạ âm tốt (hấp thụ âm kém).

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

 Vận tốc truyền âm trong các môi trƣờng khác nhau là khác nhau.

ÁN

III. CHỐNG Ô NHIỂM TIẾNG ỒN:

ÀN

TO

 Ô nhiễm tiếng ồn xảy ra khi tiếng ồn to, kéo dài, gây ảnh hƣởng sấu đến sức khoẻ và hoạt động bình thƣờng của con ngƣời.

Đ

 Các các giúp chống ô nhiễm tiếng ồn:

D

IỄ N

 Tác động vào nguồn âm để giảm độ to của tiếng ồn phát ra.  Phân tán âm trên đƣờng truyền, trồng cây xanh.  Ngăn không cho âm truyền tới tai: Xây tƣờng, treo rèm …

 Những vật liệu đƣợc dùng để làm giảm tiếng ồn truyền đến tai gọi là những vật liệu cách âm.

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial 22

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

VẬT LÍ 7 CHƢƠNG III: ĐIỆN HỌC

U Y

N

H

Ơ

N

CHỦ ĐỀ 6: SỰ NHIỄM ĐIỆN DO CỌ XÁT – HAI LOẠI ĐIỆN TÍCH

.Q

SỰ NHIỄM ĐIỆN DO CỌ XÁT:

I.

TP Đ

ẠO

 Vật bị nhiễm điện (vật mang điện tích) có khả năng hút các vật khác hoặc phóng tia lửa điện sang các vật khác (làm sáng bóng đèn bút thử điện).

TR ẦN

H Ư

N

G

 Vào những lúc trời mƣa dộng, các đám mây bị cọ xát váo nhau nên nhiễm điện trái dấu. Sự phóng điện giữa đám mây(sấm) và giữa đám mây với mặt đất (sét),vừa có lợi vừa có hại cho cuộc sống con ngƣời.  Có lợi: Giúp điều hoà khí hậu, gây ra phản ứng hoá học nhằm tăng thêm lƣợng ôzon bổ sung vào khí quyển ...

10 00

B

 Tác hại: Phá huỷ nhà cửa và công trình xây dựng, ảnh hƣởng đến tính mạng con ngƣời và sinh vật, tạo ra các khí độc hại ( NO, NO2 ...)

A

II. HAI LOẠI ĐIỆN TÍCH:

Í-

H

Ó

 Có hai loại điện tích là điện tích dƣơng và điện tích âm. Các vật nhiễm điện cùng loại thì đẩy nhau, khác loại thì hút nhau.  Thuỷ tinh cọ xát với lụa thì mang điện tích dƣơng (+).

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

 Có thể làm nhiễm điện nhiều vật bằng cách cọ sát

ÁN

 Nhựa cọ xát với vải thì mang điện tích âm(-)

TO

III. SƠ LƢỢC CẤU TẠO NGUYÊN TỬ

D

IỄ N

Đ

ÀN

 Nguyên tử gồm hạt nhân mang điện tích dƣơng và các êlêctrôn mang điện tích âm chuyển động quanh hạt nhân tạo thành lớp vỏ của nguyên tử.  Tổng các điện tích âm của các êlêctrôn có trị số tuyệt đối bằng điện tích dƣơng của hạt nhân, do đó bình thƣờng nguyên tử trung hoà về điện.  Một vật nhiễm điện âm nếu nhận thêm êlêctrôn, nhiễm điện dƣơng nếu mất bớt êlêctrôn.

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial 23

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

CHỦ ĐỀ 7: DÕNG ĐIỆN – NGUỒN ĐIỆN – CHẤT DẪN ĐIỆN – CHẤT CÁCH ĐIỆN

N

DÕNG ĐIỆN – DÕNG ĐIỆN:

I.

H

Ơ

 Dòng điện là dòng các điện tích dịch chuyển có hƣớng.

U Y

N

 Các thiết bị điện hoạt động khi có dòng điện chạy qua

TP

.Q

 Nguồn điện có khả năng cung cấp dòng điện để các dụng cụ điện hoạt động.

ẠO

H Ư

N

II. CHẤT DẪN ĐIỆN – CHẤT CÁCH ĐIỆN:

G

Đ

 Dòng điện chạy trong mạch điện kín bao gồm các thiết bị điện đƣợc nối liền với hai cực của nguồn điện bằng dây điện.

TR ẦN

 Chất dẫn điện là chất cho dòng điện đi qua. Kim loại dẫn điện tốt nhất là bạc, đồng, vàng, nhôm, sắt …

B

 Chất cách điện là chất không cho dòng điện đi qua. Chất cách diện tốt nhất là sứ (nhƣng thƣờng sử dụng trong các thiết bị điện là nhựa).

10 00

 Trong kim loại có các electron thoát ra khỏi nguyên tử và chuyển động tự do trong kim loại gọi là các electron tự do.

H

Ó

A

 Dòng điện trong kim loại là dòng các êlectrôn tự do dịch chuyển có hƣớng.

-L

Í-

 Những kim loại khác nhau có tính dẫn điện khác nhau là do mật độ êlectrôn tự do của chúng không giống nhau.

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

 Mỗi nguồn điện đều có hai cực : cực dƣơng (+) và cực âm (-).

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial 24

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

CHỦ ĐỀ 8: SƠ ĐỒ MẠCH ĐIỆN – CHIỀU DÕNG ĐIỆN SƠ ĐỒ MẠCH ĐIỆN:

I.

ẠO Đ G N H Ư

② Sơ đồ mạch điện

B

II. CHIỀU DÕNG ĐIỆN:

TR ẦN

 Mạch điện đƣợc mô tả bằng sơ đồ và từ sơ đồ mạch điện có thể lắp mạch điện tƣơng ứng.

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

 Chiều dòng điện là chiều từ cực dƣơng qua dây dẫn và các dụng cụ điện tới cực âm của nguồn điện.

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

TP

.Q

U Y

N

H

Ơ

N

① Kí hiệu của một số bộ phận mạch điện

Hình b

Hình a

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial 25

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

CHỦ ĐỀ 9: CÁC TÁC DỤNG CỦA DÒNG ĐIỆN TÁC DỤNG NHIỆT CỦA DÕNG ĐIỆN:

I.

N

H

Ơ

N

 Dòng điện đi qua mọi vật dẫn thông thƣờng, đều làm cho vật dẫn nóng lên. Nếu vật dẫn nóng lên tới nhiệt độ cao thì phát sáng (Ví dụ: bóng đèn dây tóc).

U Y

II. TÁC DỤNG PHÁT SÁNG CỦA DÕNG ĐIỆN:

Đ

ẠO

 Đèn điốt phát quang chỉ cho dòng điện đi qua theo một chiều nhất định và khi đó đèn sáng.

III. TÁC DỤNG TỪ CỦA DÕNG ĐIỆN:

H Ư

N

G

 Khi nối bảng kim loại nhỏ của đèn LED với cực dƣơng và bảng kim loại lớn với cực âm của nguồn điện thì đen LED phát sáng.

TR ẦN

 Cuộn dây quấn quanh lõi sắt non có dòng điện chạy qua là nam châm điện.

10 00

B

 Nam châm có tính chất từ vì có khả năng hút các vật bằng sắt và thép.

Ó

A

 Dòng điện khi chạy qua một cuộn dây dẫn có thể: Làm quay kim nam châm đặt gần nó và hút đƣợc các vật bằng sắt, thép giống nhƣ một nam châm. Ta nói dòng điện có tính chất từ. Ứng dụng làm chuông điện.

Í-

H

IV. TÁC DỤNG HÓA HỌC CỦA DÕNG ĐIỆN

-L

 Khi cho dòng điện đi qua dung dịch muối đồng thì nó tách đồng ra khỏi dung dịch, tạo thành lớp đồng bám trên thỏi than nối với cực âm. Ứng dụng trong làm mạ điện các vật

TO

ÁN

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

TP

.Q

 Dòng điện có thể làm sáng bóng đèn bút thử điện và đèn điôt phát quang mặc dù các đèn này chƣa nóng tới nhiệt độ cao.

V. TÁC DỤNG SINH LÍ CỦA DÕNG ĐIỆN

D

IỄ N

Đ

ÀN

 Nếu sơ ý để dòng điện đi qua cơ thể ngƣời, dòng điện có thể làm cho các cơ co giật, tim ngừng đập, ngạt thở và thần kinh bị tê liệt. Tuy vậy trong sinh học, ngƣời ta cũng có thể dùng dòng điện để chữa một số bệnh.

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial 26

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

CHỦ ĐỀ 10: CƢỜNG ĐỘ DÕNG ĐIỆN – HIỆU ĐIỆN THẾ

N

CƢỜNG ĐỘ DÕNG ĐIỆN: (CĐDĐ)

I.

H

Ơ

 Dòng điện càng mạnh thì cƣờng độ dòng điện càng lớn. Kí hiệu: I

U Y

N

 Đơn vị đo cƣờng độ dòng điện là Ampe (A).

.Q

 Các đơn vị khác: 1A = 1000mA; 1mA = 0,0001A

N

G

Đ

ẠO

 Khi mắc ampe kế vào mạch điện cần mắc nối tiếp vào mạch điện (sao cho dòng điện đi vào chốt dƣơng của ampe kế). Lƣu ý không đƣợc mắc trực tiếp hai chốt của Ampe kế với hai cực của nguồn điện để tránh làm hỏng Ampe kế

H Ư

II. HIỆU ĐIỆN THẾ: (HĐT)

TR ẦN

 Nguồn điện tạo ra giữa hai cực của nó một hiệu điện thế. Kí hiệu: U  Đơn vị đo hiệu điện thế là vôn (V).

10 00

B

 Các đơn vị khác: 1mV = 0,001V; 1kV = 1000V  Dụng cụ đo hiệu điện thế là vôn kế. Kí hiệu: Ⓥ

H

Ó

A

 Khi mắc Vôn kế vào mạch điện cần mắc song song vào mạch điện (chốt dƣơng của vôn kế với cực dƣơng của nguồn điện).

Í-

 Số vôn ghi trên mỗi nguồn điện là giá trị của hiệu điện thế giữa hai cực của nó khi chƣa mắc vào mạch.

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

TP

 Dụng cụ đo cƣờng độ dòng điện là Ampekế. Kí hiệu: Ⓐ

TO

ÁN

 Số vôn ghi trên mỗi dụng cụ điện cho biết hiệu điện thế định mức để dụng cụ đó hoạt động bình thƣờng.

ÀN

III. ĐOẠN MẠCH NỐI TIẾP:

D

IỄ N

Đ

 Trong đoạn mạch mắc nối tiếp, dòng điện có cƣờng độ bằng nhau tại mọi điểm: I = I1 = I2 (I là CĐDĐ mạch chính; I1 là CĐDĐ qua đèn 1; I2 là CĐDĐ qua đèn 2).  Trong đoạn mạch mắc nối tiếp hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch bằng tổng các hiệu điện thế trên mỗi đèn: U = U1 + U2 (U là HĐT 2 đầu nguồn điện; U1 là HĐT 2 đầu đèn 1; U2 là HĐT 2 đầu đèn 2).

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial 27

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

IV. ĐOẠN MẠCH SONG SONG:  Hiệu điện thế giữa hai đầu các đèn mắc song song là bằng nhau và bằng hiệu điện thế giữa hai điểm nối chung: U1 = U2 = U (U là HĐT 2 đầu nguồn điện; U1 là HĐT 2 đầu đèn 1; U2 là HĐT 2 đầu đèn 2).

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

H Ư

N

G

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

ẠO

TP

.Q

U Y

N

H

Ơ

N

 Cƣờng độ dòng điện mạch chính bằng tổng các cƣờng độ dòng điện mạch rẽ: I = I1 + I2 (I là CĐDĐ mạch chính; I1 là CĐDĐ qua đèn 1; I2 là CĐDĐ qua đèn 2).

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial 28

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

CHỦ ĐẾ 11: AN TOÀN KHI SỬ DUNG ĐIỆN DÕNG ĐIỆN ĐI QUA CƠ THỂ NGƢỜI CÓ THỂ GÂY NGUY HIỂM

N

I.

N

H

Ơ

 Dòng điện có thể đi qua cơ thể ngƣời khi cham vào mạch điện tại bất kì vị trí nào trong cơ thể.

.Q

U Y

 Dòng điện có CĐDĐ lớn hơn 70 mA và HĐT lớn hơn 40 V đi qua cơ thể ngƣời sẽ làm tim ngừng đập.

TP

II. HIỆN TƢỢNG ĐOẢN MẠCH VÀ TÁC DỤNG CỦA CẦU CHÌ:

ẠO

G

Đ

 Khi bị đoản mạch, dòng điện có cƣờng độ rất lớn.

H Ư

N

 Đoản mạch là hiện tƣợng xảy ra khi hai cực của nguồn điện bị nối tắt bằng dây dẫn có điện trở rất nhỏ

TR ẦN

② Tác dụng của cầu chì:

10 00

B

 Cầu chì tự động ngắt mạch khi dòng điện có cƣờng độ tăng quá mức đặc biệt khi đoản mạch III. CÁC QUY TẮC AN TOÀN KHI SỬ DUNG ĐIỆN:

A

 Chỉ làm thí nghiệm với các nguồn điện có HĐT dƣới 40V

H

Ó

 Phải sử dụng các dây dẫn có võ bọc cách điện

Í-

 Không đƣợc tự mình chạm vào mạng điện dân dụng và các thiết bị điện khi chƣa biết cách sử dụng.

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

① Hiện tƣợng đoản mạch:

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

 Khi có ngƣời bị điện giật thì không đƣợc chạm vào ngƣời đó mà phải tìm cách ngắt ngay công tắc điện và gọi ngƣời cấp cứu.

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial 29

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

VẬT LÍ 8 CHƢƠNG I: CƠ HỌC

N

H

Ơ

N

CHỦ ĐỀ 1: CHUYỂN ĐỘNG CƠ HỌC

U Y

CHUYỂN ĐỘNG CƠ HỌC:

I.

Đ

ẠO

 Một vật đƣợc coi là đứng yên khi vị trí của vật đó không thay đổi theo thời gian so với vật khác.

H Ư

N

G

 Chuyển động hay đứng yên mang tính tƣơng đối, vì cùng một vật có thể đƣợc xem là chuyển động so với vật này nhƣng lại đƣợc xem là đứng yên so với vật khác.

TR ẦN

 Tính tƣơng đối của chuyển động tuỳ thuộc vào vật chọn làm mốc. II. CÁC DẠNG CHUYỂN ĐỘNG THÔNG THƢỜNG:

10 00

B

 Đƣờng mà vật chuyển động vạch ra gọi là quỹ đạo của chuyển động.

H Í-

III. VẬN TỐC:

Ó

A

 Tuỳ thuộc vào hình dạng của quỹ đạo mà ta chia ra các dạng chuyển động: chuyển động thẳng, chuyển động cong (chuyển động tròn là dạng đặc biệt của chuyển động cong).

-L

 Độ lớn của vận tốc cho biết mức độ nhanh hay chậm của chuyển động và đƣợc xác định bằng độ dài quãng đƣờng đi đƣợc trong một đơn vị thời gian.

TO

ÁN

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

TP

.Q

 Sự thay đổi vị trí của một vật theo thời gian so với vật khác (vật mốc) gọi là chuyển động cơ học (gọi tắt là chuyển động).

D

IỄ N

Đ

ÀN

 vs t

s : quaõng ñöôøng ñi ñöôïc (m, km)  trong ñoù t : thôøi gian ñi heát quaõng ñöôøng ñoù (s, h)  v : vaän toác cuûa vaät (m/s, km/h)

 Trong thực tế ngƣời ta thƣờng dùng đơn vị vận tốc m/s hay km/h. Đổi đơn vị: 1km/h = 1/3,6m/s; 1m/s = 3,6km/h.

 Trong hàng hải ngƣời ta thƣờng dùng “nút” làm đơn vị đo vận tốc: 1nút = 1hải lý/h = 1,852km/h = 0,514m/s  Vận tốc ánh sáng: 300.000.000m/s. www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial 30

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

IV. CHUYỂN ĐỘNG ĐỀU – CHUYỂN ĐỘNG KHÔNG ĐỀU:

Ơ

N

 Chuyển động đều: Là chuyển động mà vận tốc có độ lớn không thay đổi theo thời gian.

Đ

ẠO

 Vận tốc trung bình của một chuyển động không đều trên một quãng đƣờng đựơc tính bằng công thức:

H Ư

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

 v s tb t

N

G

v : Vaän toác trung bình (m/s; km/h)  tb  Trong ñoù s : Toång quaõng ñöôøng ñi ñöôïc (m; km)  t : Toång thôøi gian ñi heát quaõng ñöôøng ñoù (s; h) 

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

TP

.Q

U Y

N

H

 Chuyển động không đều: Là chuyển động mà vận tốc có độ lớn thay đổi theo thời gian.

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial 31

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

CHỦ ĐỀ 2: CÁC LOẠI LỰC TRONG TỰ NHIÊN BIỂU DIỄN LỰC

 Khi vật này đẩy hoặc kéo vật kia, ta nói vật này tác dụng lực lên vật kia.

N

I.

.Q

U Y

N

H

Ơ

 Lực tác dụng lên một vật có thể làm biến đổi chuyển động của vật đó hoặc làm vật biến dạng. Hai kết quả đó có thể xảy ra cùng một lúc. Ví dụ: dùng tay đẩy cho xe đạp chuyển động, khi ngồi trên ghế nệm ta thấy nệm bị lún.

TP

 Đơn vị của lực là Newton (N).

ẠO

N

G

 Phƣơng và chiều là phƣơng và chiều của lực.

Đ

 Gốc là điểm đặt của lực.

TR ẦN

H Ư

 Độ dài biểu diễn cƣờng độ của lực theo một tỉ lệ xích cho trƣớc.   Kí hiệu: F , Cƣờng độ F.  Trong trƣờng hợp biểu diễn trọng lực thì ta dung chữ P

B

II. SỰ CÂN BẰNG LỰC – QUÁN TÍNH:

10 00

 Hai lực cân bằng là hai lực cùng đặt lên một vật, có cƣờng độ bằng nhau, phƣơng nằm trên cùng một đƣờng thẳng, chiều ngƣợc nhau.

Í-

H

Ó

A

 Dƣới tác dụng của các lực cân bằng một vật đang đứng yên sẽ tiếp tục đứng yên, đang chuyển động sẽ tiếp tục chuyển động thẳng đều.

-L

 Khi có lực tác dụng, mọi vật không thể thay đổi vận tốc một cách đột ngột đƣợc vì mọi vật đều có quán tính. Có thể nói quán tính là tính chất giữ nguyên vận tốc của vật.

ÁN

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

 Lực là một đại lƣợng vectơ đƣợc biểu diễn bằng một mũi tên có:

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

 Ví dụ: Khi một chiếc xe ôtô đang chạy đột ngột dừng lại, hành khách trên xe đều bị ngã về phía trƣớc. Khi ôtô đột ngột rẽ phải, hành khách trên xe bị nghiêng về bên trái. Khi nhảy từ bậc cao xuống, chân ta phải gập lại. Bút tắc mực, ta vẩy mạnh, bút lại có thể viết tiếp. Khi cán búa lỏng, có thể làm chặt lại bằng cách gõ mạnh đuôi cán xuống đất. III. LỰC MA SÁT:  Lực ma sát có chiều ngƣợc chiều với chiều chuyển động.  Lực ma sát trƣợt sinh ra khi một vật trƣợt trên bề mặt của vật khác. Ví dụ: đánh diêm, kéo một khúc gỗ trƣợt trên sàn, … www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial 32

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

 Lực ma sát lăn sinh ra khi một vật lăn trên bề mặt của vật khác. Ví dụ: bánh xe đang lăn trên đƣờng, quả banh đang lăn trên sân, …  Lực ma sát nghỉ giữ cho vật không trƣợt khi vật bị tác dụng của lực khác. Ví dụ: băng truyên di chuyển đƣa hàng trong siêu thị, ta có thể ngồi đƣợc trên yên xe khi xe đang chạy, …

Ơ

N

 Độ lớn của lực ma sát trƣợt lớn hơn độ lớn của lực ma sát lăn.

N

H

 Lực ma sát có thể có lợi hoặc có hại

.Q

U Y

 Ví dụ: Ma sát có lợi: bảng càng nhám thì viết phấn càng dễ, đánh diêm. Ma sát có hại: dép bị mòn, ổ bi trong trục quay xe đạp bị mòn.

TP

Đ

ẠO

 Một vật nhúng trong chất lỏng bị chất lỏng tác dụng một lực đẩy hƣớng từ dƣới lên trên.

H Ư

N

G

 Lực đẩy Archimede có độ lớn bằng trọng lƣợng của phần chất lỏng mà vật chím chỗ.

TR ẦN

10 00

B

F A

F : löïc ñaåy Archimede (N)  A   d  V trong ñoù d : troïng löôïng rieâng cuûa chaát loûng (N/m3 )  V : theå tích phaàn chaát loûng bò vaät chieám choã (m3 ) 

-L

Í-

H

Ó

A

 Công thức tính lực đẩy Archimede khi vật nổi trên mặt thoáng của chất lỏng và khi vật chìm hoàn toàn vào chất lỏng thì cũng đƣợc tính bằng công thức FA = d.V nhƣng lúc này nếu vật nổi trên mặt thoáng thì V trong công thức chỉ là phần thể tích của phần vật chìm trong chất lỏng còn nếu vật chìm hoàn toàn trong chất lỏng thì V trong công thức cũng chính bằng thể tích của vật.

ÁN

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

IV. LỰC ĐẨY ARCHIMEDE:

TO

V. SỰ NỔI:

ÀN

 Khi một vật nhúng vào chất lỏng thì: (trong đó P: trọng lƣợng của vật; FA: Lực đẩy Archimede tác dụng lên vật)

IỄ N

Đ

 Vật chìm xuống khi: P > FA

D

 Vật lơ lửng khi: P = FA  Vật nổi lên khi: P < FA

 Khi vật nổi trên mặt thoáng của chất lỏng thì lực đẩy Archimede tác dụng lên vật có độ lớn bằng trọng lƣợng của vật.

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial 33

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

CHỦ ĐỀ 3: ÁP SUẤT I.

ÁP SUẤT CHẤT RẮN:

N

 Áp lực là lực ép có phƣơng vuông góc với mặt bị ép.

H

Ơ

 Áp suất là độ lớn của áp lực trên một đơn vị diện tích bị ép.

.Q

Đ

ẠO

TP

p

G

F  p S

 2  : aùp suaát chaát raén (N/m ) trong ñoù F : aùp löïc (N)  S : dieän tích maët bò eùp (m 2 ) 

TR ẦN

II. ÁP SUẤT CHẤT LỎNG:

H Ư

N

 Ngoài N/m2, đơn vị áp suất còn tính theo Pa (Paxcan): 1Pa = 1N/m2  Chất lỏng không chỉ gây ra áp suất lên đáy bình, mà lên cả thành bình và các vật ở trong lòng chất lỏng.

B

 2  : aùp suaát chaát loûng (N/m )  trong ñoù d : troïng löôïng rieâng cuûa chaát loûng (N/m3 )  h : chieàu cao coät chaát loûng (m) 

p  dh

H

Ó

A

10 00

p

Í-

 Chiều cao của cột chất lỏng cũng là độ sâu của điểm đó so với mặt thoáng của chất lỏng.

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

U Y

N

 Áp suất phụ thuộc vào áp lực và diện tích mặt bị ép, nếu muốn tăng áp suất thì ta tăng áp lực hoặc giảm diện tích mặt bị ép, nếu ta muốn làm giảm áp suất thì ta làm ngƣợc lại.

Đ

ÀN

TO

ÁN

 Khi nhúng vật ở những độ sâu khác nhau thì áp suất do chất lỏng gây ra có thay đổi vì lúc này áp suất tại những điểm khác nhau thì có h (chiều cao của cột chất lỏng) cũng khác nhau cho nên lúc này áp suất tại những điểm đó khác nhau.

D

IỄ N

III. BÌNH THÔNG NHAU – MÁY ÉP CHẤT LỎNG:  Bình thông nhau gồm nhiều nhánh đƣợc nối thông với nhau ở đáy.

 Trong bình thông nhau chứa cùng một chất lỏng đứng yên, các mặt thoáng của chất lỏng ở các nhánh khác nhau đều ở cùng một độ cao.  Trong bình thông nhau chứa cùng một chất lỏng đứng yên, áp suất tại các điểm ở trên cùng mặt phẳng ngang đều bằng nhau. www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial 34

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

.Q TP

ẠO

G

N H Ư

IV. ÁP SUẤT KHÍ QUYỂN:

TR ẦN

 Trái Đất đƣợc bao bọc bởi một lớp không khí dày hàng ngàn km, gọi là khí quyển.

10 00

B

 Trái Đất và mọi vật trên Trái Đất đều chịu tác dụng của áp suất khí quyển theo mọi phƣơng.

H

Ó

A

 Ví dụ: Hút bớt không khí trong chai nƣớc khoáng, ta thấy chai bị biến dạng theo nhiều phía. Cắm một ống thuỷ tinh ngập trong nƣớc, rồi lấy ngón tay bịt kín đầu phía trên và kéo ống ra khỏi nƣớc.

Í-

 Áp suất khí quyển tác dụng theo mọi phƣơng.

-L

 Độ lớn của áp suất khí quyển bằng áp suất của cột thuỷ ngân trong ống Tô-ri-xe-li.

ÁN

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đ

F f

F : löïc taùc ñuïng leân pit - toâng lôùn (N)  f : löïc taùc ñuïng leân pit - toâng nhoû (N) S  trong ñoù  2 s S : dieän tích pit - toâng lôùn (m )  s : dieän tích pit - toâng nhoû (m 2 )

U Y

N

H

Ơ

N

 Chú ý: Một trong những ứng dụng cơ bản của bình thông nhau và sự truyền áp suất trong chất lỏng là máy ép dùng chất lỏng.

ÀN

TO

 Để đo áp suất khí quyển, ngoài đơn vị Pa (Pascan) ngƣời ta còn dùng các đơn vị khác: át – mốt – phe (atm); tor (Torr); mili mét thủy ngân (mmHg) …

D

IỄ N

Đ

 1atm  100.000Pa; 1atm = 760Torr = 760mmHg = 76cmHg  Áp suất khí quyển ở sát mặt nƣớc biển lá 1atm. Cứ lên cao 12m thì áp suất khí quyển lại giảm khoảng 1mmHg.

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial 35

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

CHỦ ĐỀ 4: CÔNG – CÔNG SUẤT CÔNG CƠ HỌC:

I.

Ơ

N

 Thuật ngữ công cơ học chỉ dùng trong trƣờng hợp có lực tác dụng vào vật và làm vật chuyển dời. Ví dụ: Con ngựa đang kéo xe.

N U Y .Q TP

H

F : Löïc taùc duïng (N)  A  F  s Trong ñoù A : Coâng cô hoïc (J)  s : Quaõng ñöôøng di chuyeån (m)

ẠO

TR ẦN

II. ĐỊNH LUẬT VỀ CÔNG:

H Ư

 Các đơn vị khác: 1J = 1N.m; 1kJ = 1000J

N

G

Đ

 Khi lực tác dụng vuông góc với quãng đƣờng di chuyển thì công bằng không.

10 00

B

 Không máy cơ đơn giản nào cho ta lợi về công. Đƣợc lợi bao nhiêu lần về lực thì thiệt bấy nhiêu lần về đƣờng đi và ngƣợc lại. Nội dung định luật chỉ đúng khi chuyển động không ma sát hoặc ma sát không đáng kể. III. CÔNG SUẤT:

H

Ó

A

 Công suất đƣợc xác định bằng công thực hiện đƣợc trong một đơn vị thời gian.

Í-

-L

ÁN

 P A t

 P : Coâng suaát (W)  Trong ñoù A : Coâng cô hoïc (J)  t : Thôøi gian (s)

TO

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

 Công cơ học phụ thuộc vào 2 yếu tố: lực tác dụng, quãng đƣờng dich chuyển.

 Các đơn vị khác: 1W = 1J/s; 1kW = 1000W

D

IỄ N

Đ

ÀN

 Ngoài ra đơn vị công suất còn đƣợc tính: Mã lực (sức ngựa) kí hiệu là CV (Pháp), HP (Anh) 1CV = 736W; 1HP = 746W

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial 36

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

CHỦ ĐỀ 5: SỰ CHUYỂN HÓA VÀ BẢO TOÀN CƠ NĂNG

Ơ

N

CÁC LOẠI CƠ NĂNG:

I.

N

H

① Khi một vật có khả năng thực hiện công cơ học, ta nói vật đó có cơ năng.

.Q

U Y

② Cơ năng của vật phụ thuộc vào độ cao của vật so với mặt đất gọi là thế năng trọng trƣờng. Ví dụ: quả banh đang rơi từ trên cao xuống mặt đất.

ẠO

N

G

Đ

 Khi vật nằm trên mặt đất thì thế năng trọng trƣờng của vật bằng 0. (thƣờng chọn mặt đất làm mốc thế năng).

TR ẦN

H Ư

③ Cơ năng phụ thuộc vào độ biến dạng của vật gọi là thế năng đàn hồi. Ví dụ: lò xo trong bút bi đang bi nén.  Thế năng đàn hồi phụ thuộc vào vào độ biến dạng của vật.

10 00

B

④ Cơ năng của vật do chuyển động mà có gọi là động năng. Ví dụ: xe đang chuyển động trên đƣờng.

A

 Động năng phụ thuộc vào khối lƣợng vào vận tốc của vật.

H

Ó

⑤ Cơ năng bằng tổng động năng và thế năng.

-L

Í-

II. SỰ CHUYỂN HÓA VÀ BẢO TOÀN CƠ NĂNG:  Động năng có thể chuyển hoá thành thế năng, ngƣợc lại thế năng có thể chuyển hoá thành động năng.

ÁN

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

TP

 Thế năng trọng trƣờng phụ thuộc vào độ cao so với mặt đất và khối lƣợng của vật.

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

 Trong quá trình cơ học, động năng và thế năng có thể chuyển hoá lẫn nhau, nhƣng cơ năng đƣợc bảo toàn.

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial 37

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

VẬT LÍ 8 CHƢƠNG II: NHIỆT HỌC

N

H

Ơ

N

CHỦ ĐỀ 6: CẤU TẠO CHẤT

U Y

CÁC CHẤT ĐƢỢC CẤU TẠO NHƢ THẾ NÀO?

I.

TP

.Q

 Các chất đƣợc cấu tạo từ các hạt nhỏ riêng biệt gọi là các nguyên tử, phân tử.

ẠO

Đ

II. CHUYỂN ĐỘNG CỦA CÁC NGUYÊN TỬ, PHÂN TỬ:

TR ẦN

H Ư

N

G

 Các nguyên tử, phân tử luôn luôn chuyển động hốn độn không ngừng về mọi phía, đó gọi là chuyển động nhiệt, hay còn gọi là chuyển động Brao.

10 00

B

 Nhiệt độ của vật càng cao thì các nguyên tử, phân tử cấu tạo nên vật chuyển động càng nhanh. III. HIỆN TƢỢNG KHUẾCH TÁN:

-L

Í-

H

Ó

A

 Khi hai chất khác biệt tiếp xúc với nhau; do các nguyên tử phân tử chuyển động không ngừng và giữa chúng có khoảng cách, nên các nguyên tử phân tử của các chất có thể tự hòa lẫn vào nhau gọi là hiện tƣợng khuếch tán.

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

 Giữa các nguyên tử, phân tử có khoảng cách.

 Tốc độ xảy ra của hiện tƣợng khuếnh tán phụ thuộc vào nhiệt độ. Nếu nhiệt độ càng cao thì hiện tƣợng khuếch tán xảy ra càng nhanh và ngƣợc lại.

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial 38

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

I. NHIỆT NĂNG – CÁC CÁCH LÀM THAY ĐỔI NHIỆT NĂNG:

N

CHỦ ĐỀ 7: NHIỆT NĂNG – CÁC HÌNH THỨC TRUYỀN NHIỆT

H

Ơ

 Nhiệt năng của một vật là tổng động năng của các phân tử cấu tạo nên vật.

U Y

N

 Các vật đều có nhiệt năng ở mọi nhiệt độ.

TP

.Q

 Nhiệt năng của một vật có thể thay đổi bằng hai cách: thực hiện công hoặc truyền nhiệt.

ẠO

G

Đ

II. CÁC HÌNH THỨC TRUYỀN NHIỆT:

H Ư

N

① Sự dẫn nhiệt:

TR ẦN

 Sự dẫn nhiệt: Nhiệt năng có thể truyền từ phần này sang phần khác của một vật, từ vật này sang vật khác bằng hình thức dẫn nhiệt.  Tính dẫn nhiệt của các chất:

B

 Chất rắn dẫn nhiệt tốt. trong chất rắn, kim loại dẫn nhiệt tốt nhất.

10 00

 Chất lỏng dẫn nhiệt kém (trừ dầu và thuỷ ngân)

A

 Chất khí dẫn nhiệt kém nhất.

H

Ó

② Đối lƣu:

Í-

 Đối lƣu là sự truyền nhiệt bằng các dòng chất lỏng và chất khí, đó là hình thức truyền nhiệt chủ yếu của chất lỏng và chất khí.

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

 Ví dụ: Thực hiện công: chà xát 2 bàn tay vào nhau, Truyền nhiệt: đốt nóng một đồng xu.

ÁN

③ Bức xạ nhiệt:

TO

 Bức xạ nhiệt là sự truyền nhiệt bằng các tia nhiệt đi thẳng.

ÀN

 Tính hấp thụ bức xạ nhiệt của các vật

Đ

 Bức xạ nhiệt có thể xảy ra ở cả trong chân không.

D

IỄ N

 Vật có bề mặt xù xì, có màu sẫm thì hấp thụ các tia nhiệt tốt hơn và nóng lên nhiều hơn.

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial 39

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

CHỦ ĐỀ 8: NHIỆT LƢỢNG I. KHÁI NIỆM:

Ơ

N

 Nhiệt lƣợng là phần nhiệt năng mà vật nhận thêm đƣợc hay mất bớt đi trong quá trình truyền nhiệt.

TP

.Q

II. CÔNG THỨC TÍNH NHIỆT LƢỢNG:

U Y

 Đơn vị của nhiệt lƣợng là Jun (J). 1kJ = 1000J; 1calo = 4,2J

N

H

 Kí hiệu là Q.

ẠO

N

H Ư

vaät (J/kg.K)

TR ẦN

G

Đ

Q : Nhieät löôïng (J)  m : Khoái löôïng cuûa vaät (kg) Q  m  c  T Trong ñoù  c : Nhieät dung rieâng cuûa chaát laøm  T : Ñoä bieán thieân nhieät ñoä ( 0 C)

B

 Nhiệt dung riêng của một chất cho ta biết nhiệt lƣợng cần thiết để làm cho 1kg chất đó tăng lên thêm 10C.

Ó

A

10 00

 Ví dụ: khi ta nói nhiệt dung riêng của nƣớc là 4200 J/kg.K có nghĩa là muốn làm cho 1kg nƣớc nóng lên thêm 10C cần truyền cho nƣớc một nhiệt lƣơng là 4200J.

-L

Í-

H

 Bảng nhiệt dung riêng một số chất:

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

 Nhiệt lƣợng vật cần thu vào để nóng lên phụ thuộc vào khối lƣợng, độ tăng nhiệt độ của vật và chất cấu tạo nên vật.

III. PHƢƠNG TRÌNH CÂN BẰNG NHIỆT:  Nguyên lý truyền nhiệt:  Nhiệt truyền từ vật có nhiệt độ cao hơn sang vật có nhiệt độ thấp hơn.

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial 40

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

 Sự truyền nhiệt xảy ra cho tới khi nhiệt độ của hai vật bằng nhau thì ngừng lại.  Nhiệt lƣợng do vật này tỏa ra bằng nhiệt lƣợng do vật kia thu vào: Qtoả = Qthu

N

IV. NĂNG SUẤT TỎA NHIỆT CỦA NHIÊN LIỆU: (đọc thêm)

N

H

Ơ

 Đại lƣợng cho biết nhiệt lƣợng tỏa ra khi 1kg nhiên liệu bị đốt cháy hoàn toàn gọi là năng suất tỏa nhiệt của nhiên liệu.

U Y

.Q

G

Đ

ẠO

 Nói năng suất tỏa nhiệt của than đá là 27.10 6 J/kg có nghĩa là 1kg than đá bị đốt cháy hoàn toàn tỏa ra nhiệt lƣợng bằng 27.106 J.

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

H Ư

N

 Bảng năng suất tỏa nhiệt một số loại nhiên liệu:

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

TP

Q : Nhieät löôïng (J)  Q  q  m Trong ñoù m : Khoái löôïng nhieân lieâu bò ñoát chaùy heát (kg)  q : Naêng suaát toûa nhieät cuûa nhieân lieâu (J/kg)

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial 41

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

CHỦ ĐỀ 9: SỰ BẢO TOÀN NĂNG LƢỢNG – ĐỘNG CƠ NHIỆT (ĐỌC THÊM) SỰ BẢO TOÀN NĂNG LƢỢNG TRONG CÁC HIỆN TƢỢNG CƠ – NHIỆT:

Ơ

N

I.

U Y

N

H

 Cơ năng và nhiệt năng có thể truyền từ vật này sang vật khác, chuyển hoá từ dạng này sang dạng khác.

ẠO Đ

II. ĐỘNG CƠ NHIỆT:

H Ư

N

G

 Động cơ nhiệt là động cơ trong đó một phần năng lƣợng của nhiên liệu bị đốt cháy chuyển hoá thành cơ năng.  Động cơ nổ 4 kỳ:

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

 Cấu tạo: Động cơ gồm: xilanh, trong có pittông đƣợc nối với trục bằng biên và tay quay. Trên trục quay có gắn vô lăng. Trên xilanh có 2 van tự động đóng và mở, có bugi để bật tia lửa điện đốt cháy nhiên liệu.

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

TP

.Q

 Định luật bảo toàn và chuyển hoá năng lƣợng: “Năng lƣợng không tự sinh ra cũng không tự mất đi; nó chỉ truyền từ vật này sang vật khác hay chuyển hoá từ dạng này sang dạng khác”.

 Chuyển vận: Động cơ hoạt động có 4 kỳ  Kỳ thứ nhất: Hút nhiên liệu.  Kỳ thứ hai: Nén nhiên liệu.  Kỳ thứ ba: Đốt nhiên liệu, sinh công. (Chỉ có kỳ này mới sinh công).  Kỳ thứ tƣ: Thoát khí đã cháy, đồng thời tiếp tục hút nhiên liệu. www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial 42

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

III. HIỆU SUẤT ĐỘNG CƠ NHIỆT:

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

H Ư

N

G

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

ẠO

TP

.Q

U Y

N

H

Ơ

N

A : Coâng coù ích (J)  A  H  100% Trong ñoù Q : Nhieät löôïng toûa ra cuûa nhieân lieäu ñoát chaùy (J) Q  H : Hieäu suaát cuûa ñoäng cô nhieät (%)

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial 43

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

VẬT LÍ 9 CHƢƠNG I: ĐIỆN HỌC

N

H

Ơ

N

CHỦ ĐỀ 1: ĐỊNH LUẬT ÔM

U Y

CƢỜNG ĐỘ DÕNG ĐIỆN – HIỆU ĐIỆN THẾ:

I.

TP

.Q

①.Cƣờng độ dòng điện:

ẠO Đ

 Đơn vị đo cƣờng độ dòng điện là Ampe (A).

G

 Dụng cụ đo cƣờng độ dòng điện là Ampekế. Kí hiệu: Ⓐ

TR ẦN

H Ư

N

 Khi mắc ampe kế vào mạch điện cần mắc nối tiếp vào mạch điện (sao cho dòng điện đi vào chốt dƣơng của ampe kế). Lƣu ý không đƣợc mắc trực tiếp hai chốt của Ampe kế với hai cực của nguồn điện để tránh làm hỏng Ampe kế

10 00

B

② Hiệu điện thế:

 Nguồn điện tạo ra giữa hai cực của nó một hiệu điện thế. Kí hiệu: U

Ó

A

 Đơn vị đo hiệu điện thế là vôn (V).

H

 Dụng cụ đo hiệu điện thế là vôn kế. Kí hiệu: Ⓥ

-L

Í-

 Khi mắc Vôn kế vào mạch điện cần mắc song song vào mạch điện (chốt dƣơng của vôn kế với cực dƣơng của nguồn điện).

ÁN

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

 Dòng điện càng mạnh thì cƣờng độ dòng điện càng lớn. Kí hiệu: I

TO

II. SỰ PHỤ THUỘC CỦA CƢỜNG ĐỘ DÕNG ĐIỆN VÀO HIỆU ĐIỆN THẾ GIỮA HAI ĐẦU DÂY DẪN:

D

IỄ N

Đ

ÀN

 Cƣờng độ dòng điện chạy qua một dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây dẫn đó. U U 1  2  ....  haèng soá I I 1 2  Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của cƣờng độ dòng điện vào hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn là một đƣờng thẳng đi qua www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial 44

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

gốc toạ độ (U = 0; I = 0 ) III. ĐIỆN TRỞ CỦA DÂY DẪN:

ẠO Đ G N H Ư TR ẦN

 Chiều dòng điện là chiều từ cực dƣơng qua dây dẫn và các dụng cụ điện tới cực âm của nguồn điện.

10 00

B

V. ĐỊNH LUẬT ÔM:

A

 Cƣờng độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây, tỉ lệ nghịch với điện trở của dây

 

Ó

H

 

Í-

U  Công thức: I  R

R : Ñieän trôû   Trong ñoù U : Hieäu ñieän theá 2 ñaàu ñieän trôû V  I : Cöôøng ñoä doøng ñieän qua ñieän trôû

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

TP

.Q

U Y

IV. CÁC KÍ HIỆU MẠCH ĐIỆN:

A

Ơ

 

H

 

N

U  Công thức: R  I

R : Ñieän trôû   Trong ñoù U : Hieäu ñieän theá 2 ñaàu ñieän trôû V  I : Cöôøng ñoä doøng ñieän qua ñieän trôû

N

 Điện trở của dây dẫn là đại lƣợng đặc trƣng cho mức độ cản trở dòng điện của dây dẫn nhiều hay ít. Kí hiệu của điện trở:

A

TO

ÁN

VI. ĐỊNH LUẬT ÔM CHO MẠCH NỐI TIẾP VÀ SONG SONG: ① Định luật Ôm cho mạch nối tiếp: I = I1 = I2 = … = In

U

IỄ N

Đ

ÀN

 Cƣờng độ dòng điện trong đoạn mạch mắc nối tiếp:

D

 Hiệu điện thế trong đoạn mạch nối tiếp U = U1 + U2 + … + Un  Điện trở toàn mạch (điện trở tƣơng đƣơng) của đoạn mạch nối tiếp: Rtđ = R1 + R2 + …+ Rn

R1 U1

R2

B

U2

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial 45

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

A


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

② Định luật Ôm cho mạch song song:  Cƣờng độ dòng điện trong đoạn mạch mắc song song: I = I1 + I2 + … + In  Hiệu điện thế trong đoạn mạch mắc song song :

U1 R1

U2

U Y

N

I2

N

 Điện trở toàn mạch (hay điện trở tƣơng đƣờng): 1  1  1  .....  1 R R R Rn tñ 1 2

B

R2

Ơ

I1

A

H

U = U1 = U2 = … = Un

ẠO

Đ

G

N

H Ư

TR ẦN

B 10 00 A Ó H Í-L

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

TP

.Q

 Nếu mạch chỉ gồm 2 điện trở ta dùng công thức thu gọn nhƣ sau : R .R R  1 2 tñ R  R 1 2  Chú ý : Ta còn có các tỉ lệ sau : R U 1  Trong đoạn mạch mắc nối tiếp :  1 R U 2 2 R I 1  Trong đoạn mạch mắc song song :  2 R I 2 1

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial 46

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

CHỦ ĐỀ 2: CÁC YẾU TỐ ẢNH HƢỞNG ĐẾN ĐIỆN TRỞ CỦA DÂY DẪN SỰ PHỤ THUỘC CỦA ĐIỆN TRỞ DÂY DẪN VÀO CHIỀU DÀI DÂY R l 1  Ta có tỉ lệ thức :  1 l R 2 2  Điện trở của dây dẫn tỉ lệ thuận với chièu dài dây.

.Q

U Y

N

H

Ơ

N

I.

ẠO

Đ

G

N

H Ư

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

III. SỰ PHỤ THUỘC CỦA ĐIỆN TRỞ DÂY DẪN VÀO VẬT LIỆU LÀM DÂY R   Ta có tỉ lệ thức : 1  1  R 2 2  Điện trở của dây dẫn tỉ lệ thuận với vật liệu làm dây.

ÀN

TO

ÁN

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

TP

II. SỰ PHỤ THUỘC CỦA ĐIỆN TRỞ DÂY DẪN VÀO TIẾT DIỆN DÂY R S  Ta có tỉ lệ thức : 1  2 R S 2 1  Điện trở của dây dẫn tỉ lệ nghịch với tiết diện của dây.

Đ

IV. KẾT LUẬN:

D

IỄ N

 Điện trở suất của một vật liệu hay một chất có trị số bằng điện trở của một dây dẫn hình trụ đƣợc làm bằng vật liệu đó có chiều dài 1m và tiết diện 1m2.

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial 47

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

 

 R 

l S

R : ñieän trôû daây daãn    : ñieän trôû suaát cuûa daây daãn (.m) Trong ñoù  l : chieàu daøi daây daãn (m)  S : tieát dieän cuûa daây daãn (m 2 )

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

H Ư

N

G

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

ẠO

TP

.Q

U Y

N

H

Ơ

N

 Lƣu ý: _ 1 mm2 = 10-6 m2; S = r2 (r: bán kính đƣờng tròn (m))

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial 48

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

CHỦ ĐỀ 3: BIẾN TRỞ VÀ ĐIỆN TRỞ TRONG KĨ THUẬT

N

BIẾN TRỞ:

I.

N

H

Ơ

 Biến trở: là điện trở có thể thay đổi trị số và đƣợc dùng để thay đổi cƣờng độ dòng điện trong mạch.

Đ

ẠO

 Các loại biến trở đƣợc sử dụng là: biến trở con chạy, biến trở tay quay, biến trở than (chiết áp).

TR ẦN

H Ư

N

G

 Kí hiệu của biến trở:

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

II. ĐIỆN TRỞ TRONG KỸ THUẬT:

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

TP

.Q

U Y

 Cấu tạo của biến trở con chạy (tay quay): gồm con chạy (tay quay) C và cuộn dây dẫn bằng hợp kim có điện trở suất lớn đƣợc cuốn đều đặn dọc theo một lõi bằng sứ

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial 49

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

CHỦ ĐỀ 4: CÔNG VÀ CÔNG SUẤT CỦA DÕNG ĐIỆN CÔNG SUẤT CỦA DÕNG ĐIỆN:

I.

H

Ơ

N

 Ý nghĩa số vôn, số oát ghi trên mỗi dụng cụ điện cho biết hiệu điện thế định mức và công suất định mức của dụng cụ đó.

N

 VD: Đèn ghi (6V – 3 W) => Uđm = 6V; Pđm = 3W.

.Q

U Y

 Công suất của một đoạn mạch bằng tích của hiệu điện thế giữa hai dầu đoạn mạch và cƣờng độ dòng điện qua đó.

TP

ẠO

Đ

 

A

N

G

U2  P  UI  R

H Ư

II. CÔNG CỦA DÕNG ĐIỆN (ĐIỆN NĂNG):

B

TR ẦN

 Điện năng là năng lƣợng của dòng điện. Dòng điện mang năng lƣợng vì nó có khả năng thực hiện công cũng nhƣ làm thay đổi nhiệt năng của các vật khác.

A

10 00

 Công của dòng điện sản ra trong một đoạn mạch bằng số đo lƣợng điện năng mà đoạn mạch đó tiêu thụ để chuyển hoá thành các dạng năng lƣợng khác.

-L

Í-

H

Ó

 Công thức tính Công của dòng điện( hay điện năng tiêu thụ): U2 A  P .t  UIt  t  I 2 Rt R R : Ñieän trôû    U : Hieäu ñieän theá 2 ñaàu ñieän trôû V   I : Cöôøng ñoä doøng ñieän qua ñieän trôû A  Trong ñoù   P : Coâng suaát cuûa doøng ñieän (W)  A : Coâng cuûa doøng ñieän (J) t : Thôøi gian doøng dieän chaïy qua (s) 

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

 

R : Ñieän trôû   U : Hieäu ñieän theá 2 ñaàu ñieän trôû V  I 2R Trong ñoù  I : Cöôøng ñoä doøng ñieän qua ñieän trôû   P : Coâng suaát cuûa doøng ñieän (W)

 Ngoài ra công của dòng điện còn đƣợc đo bằng đơn vị kilo óat giờ(kW.h): 1kW.h = 3600000J = 3,6.106J  Đo điện năng sử dụng( công của dòng điện) bằng công tơ điện  Những hệ quả: www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial 50

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

U Y

N

H

Ơ

N

A P Q U R 1 1 1 1  Hai điện trở mắc nối tiếp:     1 P U R A Q 2 2 2 2 2 A P Q I R 1 1 1 1  Hai điện trở mắc song song:     2 P I R A Q 2 1 2 2 2 III. ĐỊNH LUẬT JUN – LEN – XƠ:  Nhiệt lƣợng toả ra ở dây dẫn khi có dòng điện chạy qua tỉ lệ thuận với bình phƣơng cƣờng độ dòng điện với điện trở của dây và thời gian dòng điện chạy qua

 

.Q

G

Đ

ẠO

TP

 

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

H Ư

N

 1J = 0,24cal

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

R : Ñieän trôû   I : Cöôøng ñoä doøng ñieän qua ñieän trôû A Q  I 2Rt Trong ñoù  Q : nhieät löôïng toûa ra khi doøng ñieän chaïy qua (J)  t : Thôøi gian doøng dieän chaïy qua (s)

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial 51

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

CHỦ ĐỀ 5: SỬ DỤNG AN TOÀN VÀ TIẾT KIỆM ĐIỆN SỬ DỤNG AN TOÀN ĐIỆN:

I.

N

 Phải sử dụng các dây dẫn có võ bọc cách điện

N

H

Ơ

 Không đƣợc tự mình chạm vào mạng điện dân dụng và các thiết bị điện khi chƣa biết cách sử dụng.

.Q

U Y

 Khi có ngƣời bị điện giật thì không đƣợc chạm vào ngƣời đó mà phải tìm cách ngắt ngay công tắc điện và gọi ngƣời cấp cứu.

TP N

 Chỉ sử dụng điện trong thời gian cần thiết.

G

Đ

ẠO

 Cần lựa chọn để sử dụng các dụng cụ và thiết bị điện có công suất phù hợp.

H Ư

 Khi không sử dụng thì phải tắt các dụng cụ điện.

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

 Hết sức tránh sử dụng nhiều dụng cụ điện trong những giờ cao điểm.

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

II. SỬ DỤNG TIẾT KIỆM ĐIỆN:

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial 52

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

U Y

N

H

Ơ

CHỦ ĐỀ 6: NAM CHÂM VÀ ỨNG DỤNG CỦA NAM CHÂM

N

VẬT LÍ 9 CHƢƠNG II: ĐIỆN TỪ HỌC

.Q

NAM CHÂM VĨNH CỬU:

I.

Đ

ẠO

 Nam châm nào cũng có hai cực. Khi để tự do, cực luôn chỉ hƣớng Bắc gọi là cực Bắc(N) cực luôn chỉ hƣớng Nam gọi là cực Nam(S).

TR ẦN

H Ư

N

G

 Khi đặt hai nam châm gần nhau, các từ cực cùng tên thì đẩy nhau, các từ cực khác tên thì hút nhau.

B

II. TỪ PHỔ - ĐƢỜNG SỨC TỪ:

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

 Từ phổ cho ta một hình ảnh trực quan về từ trƣờng. Có thể thu đƣợc bằng cách rắc mạt sắt lên tấm bìa đăt trong từ trƣờng rồi gõ nhẹ.

ÀN

TO

ÁN

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

TP

 Nam châm có tính chất từ vì có khả năng hút các vật bằng sắt và thép.

D

IỄ N

Đ

 Đƣờng sức từ là hình ảnh cụ thể của từ trƣờng ,là hình dạng sắp xếp của các mạt sắt trên tấm bìa trong tƣ trƣờng. Ở bên ngoài nam châm đƣờng sức từ là những đƣờng cong có chiều xác định đi ra từ cực Bắc và đi vào cực Nam.

 Từ trƣờng bên trong lòng nam châm chữ U là từ trƣờng đều (các đƣờng sức từ song song cách đều nhau).

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial 53

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

III. TÁC DỤNG TỪ CỦA DÕNG ĐIỆN – TỪ TRƢỜNG:  Thí nghiệm Ơc-xtet: Dây dẫn AB nối với nguồn điện, sao cho khi khóa K mở thì dây AB đƣợc đặt song song với kim nam châm đang đứng yên. Đóng khóa K thì kim nam châm không còn song song với day AB ( bị lệch đi)

U Y

N

H

Ơ

N

 Dòng điện chạy qua day dẫn thẳng hay day dẫn có hình dạng bất kì đều gây ra tác dụng lực (gọi là lực từ) lên kim nam châm đặt gần nó. Ta nói dòng điện có tác dụng từ.

Đ

ẠO

 Cách nhận biết từ trƣờng: Ngƣời ta dùng kim nam châm (nam châm thử) để nhận biết từ trƣờng. Nếu nơi nào gây ra lực từ lên kim nam châm thì nơi đó có từ trƣờng.

N

G

IV. QUY TẮC BÀN TAY PHẢI:

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

H Ư

 Phần từ phổ ở bên ngoài ống dây có dòng điện chạy qua giống nhƣ từ phổ bên ngoài của 1 thanh nam châm. Đƣờng sức từ của ống dây có dòng điện chạy qua là những đƣờng cong khép kín, bên trong lòng ống dây đƣờng sức từ là những đƣờng thẳng song song nhau.

TO

ÁN

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

TP

.Q

 Từ trƣờng: Môi trƣờng xung quanh nam châm, xung quanh dòng điện tồn tại từ trƣờng có khả năng tác dụng lực từ lên kim nam châm đặt gần đó.

IỄ N

Đ

ÀN

 Quy tắc nắm tay phải: Nắm bàn tay phải, rồi đặt sao cho bốn ngón tay hƣớng theo chiều dòng điện chạy qua các vòng dây thì ngón tay cái choãi ra chỉ chiều của đƣờng sức từ trong ống dây.

D

V.

SỰ NHIỄM TỪ CỦA SẮT THÉP – NAM CHÂM ĐIỆN - ỨNG DỤNG CỦA NAM CHÂM:

 Khi đặt trong từ trƣờng sắt và thép đều bị nhiễm từ, nhƣng sắt nhiễm từ mạnh hơn thép và sắt lại bị khử từ nhanh hơn thép, cho nên thép có thể duy trì từ tính đƣợc lâu hơn.

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial 54

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

 Nam châm điện: Khi có dòng điện chạy qua ống day có lõi sắt, lõi sắt trở thành một nam châm.  Cách làm tăng lực từ của nam châm điện: Tăng cƣờng độ dòng điện qua ống dây hoặc tăng số vòng dây của ống dây.

N

 Ứng dụng: Chế tạo loa điện, chuông điện, Rơ le điện từ.

TP

.Q

U Y

N

H

Ơ

 Chuông báo động, mạch điện đƣợc mắc nhƣ sơ đồ hình vẽ. Khi cửa đóng (K đóng) mạch điện 1 kín, nam châm điện hoạt động hút thanh sắt làm mạch điện 2 hở, chuông báo động không kêu. Khi cửa mở (K mở) mạch điện 1 hở, nam châm điện không hoạt động làm thanh sắt rời ra và đóng mạch điện 2 làm chuông kêu.

Đ

K

K

G

mở

đóng

N

Mạch điện 1

H Ư

Mạch điện 1

Mạch điện 2 C

S Mạch điện 2

P

C

10 00

B

P

TR ẦN

S

-L

Í-

H

Ó

A

 Ngƣời ta còn chế tạo ra các nam châm điện loại lớn dùng trong các nhà máy, công xƣởng để di chuyển các đồ vật và thƣờng dùng nhiều nhất là để di chuyển các đồ vật bằng sắt, thép.

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

ẠO

Cửa mở

Cửa đóng

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial 55

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

CHỦ ĐỀ 7: LỰC ĐIỆN TỪ - ĐỘNG CƠ MỘT CHIỀU LỰC ĐIỆN TỪ:

I.

N

H

Ơ

N

 Điều kiện sinh ra lực điện từ: Một dây dẫn có dòng điện chạy qua đặt trong từ trƣờng và không song song với đƣờng sức từ thì chịu tác dụng của lực điện từ.

ẠO Đ G N H Ư TR ẦN

10 00

B

 Qui tắc bàn tay trái: “Đặt bàn tay trái sao cho các đƣờng sức từ hƣớng vào lòng bàn tay, chiều từ cổ tay đền ngón tay giữa hƣớng theo chiều dòng điện thì ngón tay cái choãi ra 90o chỉ chiều của lực điện từ.”

Ó

A

II. ĐỘNG CƠ ĐIỆN MỘT CHIỀU:

Í-

H

 Nguyên tắc: Động cơ điện một chiều hoạt động dựa trên nguyên tắc tác dụng của từ trƣờng lên khung dây dẫn có dòng điện chạy qua.

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

TP

.Q

U Y

 Chiều cuả lực điện từ phụ thuộc : Chiều dòng điện chạy trong dây dẫn và chiều của đƣờng sức từ

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

 Cấu tạo: Động cơ điện một chiều có hai bộ phận chính là nam châm tạo ra từ trƣờng và khung dây dẫn có dòng điện chạy qua. Khi đặt khung dây ABCD trong từ trƣờng và cho dòng điện chạy qua khung thì dƣới tác dụng của lực điện từ khung dây sẽ quay.

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial 56

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

 Hoạt động: Khi khung dây dẫn đặt trong từ trƣờng và cho dòng điện chạy qua thì dƣới tác dụng của lực điện từ khung dây sẽ quay.

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

H Ư

N

G

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

ẠO

TP

.Q

U Y

N

H

Ơ

N

 Sự biến đổi năng lƣợng: Khi động cơ điện một chiều hoạt động, điện năng đƣợc chuyển hóa thành cơ năng.

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial 57

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

CHỦ ĐỀ 8: HIỆN TƢỢNG CẢM ỨNG ĐIỆN TỪ  Cấu tạo và hoạt động của đinamô ở xe đạp

N

 Cấu tao: Nam châm và cuộn dây dẫn

N

H

Ơ

 Hoạt động: Khi núm quay thì nam châm quay theo, xuất hiện dòng điện trong cuộn dây làm đèn sáng

U Y

 Dùng nam châm để tạo ra dòng điện:

TP

.Q

 Dùng nam châm vĩnh cửu:

ẠO

G

Đ

 Dùng nam châm điện :

TR ẦN

H Ư

N

 Dòng điện xuất hiện ở cuộn dây dẫn kín trong thời gian đóng hoặc ngắt mạch điện của nam châm điện, nghĩa là trong thời gian dòng điện của nam châm điện biến thiên.

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

 Dùng nam châm để tạo ra dòng điện trong cuộn dây dẫn kín. Dòng điện tạo ra theo cách đó gọi là dòng điện cảm ứng.

ÁN

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

 Dòng điện xuất hiện trong cuộn dây dẫn kín khi ta đƣa một cực của nam châm lại gần hay ra xa một đầu cuộn dây đó hoặc ngƣợc lại

ÀN

TO

 Điều kiện xuất hiện dòng điện cảm ứng: Dòng điện cảm ứng xuất hiện trong cuộn dây dẫn kín khi số đƣờng sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây biến thiên.

D

IỄ N

Đ

 Hiện tƣợng xuất hiện dòng điện cảm ứng trong cuộn dây dẫn kín gọi là hiện tƣợng cảm ứng điện từ.

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial 58

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

CHỦ ĐỀ 9: DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU DÕNG ĐIỆN XOAY CHIỀU:

I.

U Y

N

H

Ơ

N

 Dòng điện cảm ứng trong cuộn dây dẫn kín đổi chiều khi số đƣờng sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây đang tăng mà chuyển sang giảm hoặc ngƣợc lại đang giảm chuyển sang tăng. Dòng điện luân phiên đổi chiều gọi là dòng điện xoay chiều.

ẠO

II. MÁY PHÁT ĐIỆN XOAY CHIỀU:

Í-

H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

H Ư

N

G

Đ

 Máy phát điện xoay chiều có hai bộ phận chính là nam châm và cuộn dây dẫn. Một trong hai bộ phận đó đứng yên gọi là stato, bộ phận còn lại quay gọi là rôto.

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

TP

.Q

 Khi cho cuộn dây dẫn kín quay trong từ trƣờng của nam châm hay cho nam châm quay trƣớc cuộn dây dẫn thì trong cuộn dây xuất hiện dòng điện cảm ứng xoay chiều

TO

ÁN

 Khi rôto của máy phát điện xoay chiều quay đƣợc 1vòng thì dòng điện do máy sinh ra đổi chiều 2 lần. Dòng điện không thay đổi khi đổi chiều quay của rôto.

Đ

ÀN

 Máy phát điện quay càng nhanh thì HĐT ở 2 đầu cuộn dây của máy càng lớn. Tần số quay của máy phát điện ở nƣớc ta là 50Hz.

D

IỄ N

III. CÁC TÁC DỤNG CÙA DÕNG ĐIỆN XOAY CHIỀU:

 Dòng điện xoay chiều có tác dụng nhƣ dòng điện một chiều: tác dụng nhiệt, tác dụng phát sáng, tác dụng từ …  Lực điện từ (tác dụng từ) đổi chiều khi dòng điện đổi chiều.  Dùng ampe kế và vôn kế xoay chiều có kí hiệu AC (hay ~) để đo giá trị hiệu dụng của CĐDĐ và HĐT xoay chiều. Khi mắc ampe kế và vôn kế www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial 59

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

xoay chiều vào mạch điện xoay chiều không cần phân biệt chốt âm dƣơng của dụng cụ.

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

H Ư

N

G

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

ẠO

TP

.Q

U Y

N

H

Ơ

N

 Các công thức của dòng điện không đổi có thể áp dụng cho các giá trị hiệu dụng của CĐDĐ và HĐT của dòng điện xoay chiều

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial 60

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

CHỦ ĐỀ 10: TRUYỀN TẢI ĐIỆN NĂNG ĐI XA TRUYỀN TẢI ĐIỆN NĂNG ĐI XA:

I.

Ơ

N

 Khi truyền tải điện năng đi xa bằng đƣờng dây dẫn sẽ có một phần điện năng hao phí do hiện tƣợng tỏa nhiệt trên đƣơng dây.

.Q

ẠO

TP

 

G

Đ

RP 2 P  hp U2

H Ư

N

 Khi truyền tải điện năng đi xa phƣơng án làm giảm hao phí hữu hiệu nhất là tăng hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây dẫn bằng các máy biến thế.

TR ẦN

II. MÁY BIẾN THẾ:

10 00

B

 Máy biến thế gồm: hai cuộn dây có số vòng dây khác nhau, đặt cách điện với nhau. Một lõi sắt pha silic chung cho cả hai cuộn dây.

-L

Í-

H

Ó

A

 Khi đặt một hiệu điện thế xoay chiều vào hai đầu cuộn dây sơ cấp của một máy biến thế thì ở hai đầu của cuộn dây thứ cấp xuất hiện một hiệu điện thế xoay chiều.

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

 

R : Ñieän trôû daây daãn   U : Hieäu ñieän theá 2 ñaàu daây daãn V Trong ñoù   Php : Coâng suaát hao phí (W)   P : Coâng suaát cuûa doøng ñieän (W) 

U Y

N

H

 Công suất hao phí do tỏa nhiệt trên đƣờng dây dẫn tỉ lệ nghịch với bình phƣơng hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây dẫn.

 Tỉ số hiệu điện thế ở hai đầu các cuộn dây của máy biến thế bằng tỉ số giữa số vòng của các cuộn dây đó.

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial 61

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Ơ

N

U ; U : Hieäu ñieän theá 2 ñaàu cuoän sô caáp; thöù caáp V  U n  1  1 Trong ñoù  1 2 U n n ; n : Soá voøng daây cuoän sô caáp; thöù caáp voøng 2  1 2 2  Ở 2 đầu đƣờng dây tải điện về phía nhà máy điện đặt máy tăng thế để giảm hao phí về nhiệt trên đƣờng dây tải, ở nơi tiêu thụ đặt máy hạ thế xuống bằng HĐT định mức của các dụng cụ tiệu thụ điện.

N

H

 Lƣu ý:

U Y

 Nếu n1 < n2 (U1 < U2) thì máy có tác dụng tăng thế

.Q

 Nếu n1 > n2 (U1 > U2) thì máy có tác dụng hạ thế.

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

H Ư

N

G

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

ẠO

TP

 Không thể dùng dòng điện một chiều không đổi để chạy máy biến thế đƣợc.

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial 62

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

N

H

Ơ

CHỦ ĐỀ 11: HIỆN TƢỢNG KHÚC XẠ ÁNH SÁNG

N

VẬT LÍ 9 CHƢƠNG III: QUANG HỌC

TP

.Q

U Y

 Hiện tƣợng khúc xạ là hiện tƣợng tia sáng truyền từ môi trƣờng trong suốt này sang môi trƣờng trong suốt khác bị gãy khúc tại mặt phân cách giữa hai môi trƣờng.

ẠO Đ

• SI: tia tới.

TR ẦN

• i : góc tới.

H Ư

• NN’: pháp tuyến tại điểm tới.

N

G

• IK: tia khúc xạ.

• r : góc khúc xạ

A

10 00

B

 Khi tia sáng truyền từ không khí sang các môi trƣờng trong suốt rắn, lỏng khác nhau thì góc khúc xạ nhỏ hơn góc tới. Ngƣợc lại, khi tia sáng truyền từ các môi trƣờng trong suốt khác sang không khí thì góc khúc xạ lớn hơn góc tới.

H

Ó

 Khi tăng (hoặc giảm) góc tới thì góc khúc xạ cũng tăng (hoặc giảm).

Í-

 Góc tới 0o (tia sáng vuông góc với mặt phân cách) thì tia sáng không bị khúc xạ.

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

• I: điểm tới.

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

 Ứng dụng của hiện tƣợng khúc xạ: khi mắt ta nhìn xuống nƣớc, những hình ảnh dƣới mặt nƣớc sẽ gần mắt hơn so với thực tế.

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial 63

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

CHỦ ĐỀ 12: THẤU KÍNH PHÂN LOẠI THẤU KÍNH:

I.

.Q

U Y

N

H

Ơ

N

① Theo hình dạng thấu kính:

TP

 Thấu kính hội tụ có phần rìa mỏng hơn phần giữa.

ẠO

B

TR ẦN

H Ư

N

G

Đ

② Theo chùm tia ló ra khỏi thấu kính:

10 00

 Một chùm tia tới song song với trục chính của thấu kính hội tụ cho chùm tia ló hội tụ tại tiêu điểm của thấu kính.

H

Ó

A

 Chùm tia tới song song với trục chính của thấu kính phân kì cho chùm tia ló phân kì.

Í-

II. GIỚI THIỆU VỀ THẤU KÍNH:

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

 Thấu kính phân kì có phần rìa dày hơn phần giữa.

TO

ÁN

①.Thấu kính hội tụ:

F

O

F’

Đ

ÀN

()

+ (  ): trục chính. + O: quang tâm. + F và F’: các tiêu điểm + OF = OF’ = f : tiêu cự

D

IỄ N

② Thấu kính phân kì:

()

F’

O

F

+ (  ): trục chính. + O: quang tâm. + F và F’: các tiêu điểm + OF = OF’ = f : tiêu cự

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial 64

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

III. TÁC TIA SÁNG ĐẶC BIỆT QUA THẤU KÍNH:

Ơ

N

①.Thấu kính hội tụ:

S F

N

O

I O

F'

F

F'

F'

R

I O

F

TR ẦN

R

H Ư

S

S

G

R

Đ

ẠO

② Thấu kính phân kì:

B

 Tia tới đi qua quang tâm thì tia ló tiếp tục đi thẳng (không bị khúc xạ) theo phƣơng của tia tới.

10 00

 Tia tới song song với trục chính thì tia ló đi qua tiêu điểm.

A

 Tia tới đi qua tiêu điểm thì tia ló song song với trục chính.

-L

Í-

① Thấu kính hội tụ:

H

Ó

IV. ĐẶC ĐIỂM ẢNH CỦA THẤU KÍNH:  Vật đặt ngoài khoảng tiêu cự cho ảnh thật, ngƣợc chiều với vật. Khi vật đặt rất xa thấu kính thì ảnh thật có vị trí cách thấu kính một khoảng bằng tiêu cự.

TO

ÁN

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

TP

 Tia tới đi qua tiêu điểm thì tia ló song song với trục chính.

.Q

 Tia tới song song với trục chính thì tia ló đi qua tiêu điểm.

U Y

N

H

 Tia tới đi qua quang tâm thì tia ló tiếp tục đi thẳng (không bị khúc xạ) theo phƣơng của tia tới.

Đ

ÀN

 Vật đặt trong khoảng tiêu cự thì cho ảnh ảo, lớn hơn vật và cùng chiều với vật.

D

IỄ N

② Thấu kính phân kì:

 Vật sáng đặt ở mọi vị trí trƣớc thấu kính phân kì luôn cho ảnh ảo, cùng chiều, nhỏ hơn vật và luôn nằm trong khoảng tiêu cự của thấu kính.

 Vật đặt rất xa thấu kính, ảnh ảo của vật có vị trí cách thấu kính một khoảng bằng tiêu cự.

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial 65

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

V. DỰNG ẢNH QUA THẤU KÍNH:

Ơ

N

 Muốn dựng ảnh A’B’ của AB qua thấu kính (AB vuông góc với trục chính, A nằm trên trục chính), chỉ cần dựng ảnh B’ của B bằng cách vẽ đƣờng truyền của hai trong ba tia sáng đặc biệt, sau đó từ B’ hạ vuông góc xuống trục chính là ta có ảnh A’ của A.

H

B

B

N

B’ F

O

()

F’

A

A’

F

B’

N

G

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

ẠO

B’

F’

O

.Q

A

TP

()

U Y

A’

O

F’

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

F A

TR ẦN

(  ) A’

H Ư

B

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial 66

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

CHỦ ĐỀ 13: MẮT VÀ CÁC DỤNG CỤ QUANG HỌC MÁY ẢNH:

I.

Ơ

N

 Mỗi máy ảnh đều có ba bộ phận chủ yếu: vật kính, buồng tối và chổ đặt phim. Ngoài ra trong máy ảnh còn có cửa điều chỉnh độ sáng và cửa sập.  Khoảng cách từ vật kính đến phim có thể thay đổi đƣợc.

TP

.Q

 Ảnh trên phim là ảnh thật, nhỏ hơn vật và ngƣợc chiều với vật.

U Y

N

H

 Vật kính của máy ảnh là một thấu kính hội tụ.

G

Đ

ẠO

 Nguyên tắc hoạt động của mắt giống nhƣ một máy ảnh. Hai bộ phận quan trong nhất của mắt là thủy tinh thể và màn lƣới (còn gọi là võng mạt).

H Ư

N

 Thủy tinh thể đóng vai trò nhƣ vật kính trong máy ảnh, còn màn lƣới nhƣ phim. Ảnh của vật mà ta nhìn hiện trên màn lƣới.

TR ẦN

 Sự điều tiết là quá trình cơ vòng đỡ thể thủy tinh co giãn, làm cho thể thủy tinh phồng lên, hoặc dẹp xuống để ảnh của vật mà ta muốn nhìn hiện rõ trên màng lƣới.

10 00

B

 Điểm xa nhất mà mắt có thể nhìn rõ đƣợc khi không điều tiết gọi là điểm cực viễn (kí hiệu Cv).

H

Ó

A

 Điểm gần nhất mà mắt có thể nhìn thấy đƣợc gọi là điểm cực cận (kí hiệu Cc).

-L

Í-

 Mắt nhìn rõ vật nếu vật đặt trong khoảng từ điểm Cc đến điểm Cv. ① Mắt cận thị:

ÁN

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

II. MẮT VÀ CÁC TẬT CỦA MẮT:

TO

 Mắt cận thị là mắt có thể nhìn rõ những vật ở gần, nhƣng không nhìn rõ những vật ở xa.

D

IỄ N

Đ

ÀN

 Kính cận là kính phân kì. Mắt cận phải đeo kính phân kì để nhìn rõ những vật ở xa. Kính cận thị thích hợp có tiêu điểm F trùng với điểm cực viễn (Cv) của mắt. ② Mắt lão:

 Mắt lão nhìn rõ những vật ở xa, nhƣng không nhìn rõ những vật ở gần.  Kính lão là kính hội tụ. Mắt lão phải đeo kính hội tụ để nhìn rõ những vật ở gần.

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial 67

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

III. KÍNH LÚP:  Kính lúp là thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn. Ngƣời ta dùng kính lúp để quan sát các vật nhỏ.

H

25 f

N

G

U Y

 Giữa độ bội giác và tiêu cự (f đo bằng cm) có hệ thức:

Ơ

N

 Mỗi kính lúp có độ bội giác (kí hiệu G) đƣợc ghi trên vành kính bằng các con số nhƣ 2x, 3x, 5x … kính lúp có độ bội giác càng lớn thì quan sát ảnh càng lớn.

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

H Ư

N

G

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

ẠO

TP

.Q

 Vật cần quan sát phải đặt trong khoảng tiêu cự của kính để cho ảnh ảo lớn hơn vật. Mắt nhìn thấy ảnh ảo đó.

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial 68

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

CHỦ ĐỀ 14: ÁNH SÁNG TRẮNG – ÁNH SÁNG MÀU ① Ánh sáng trắng và ánh sáng màu:

H

Ơ

N

 Ánh sáng Mặt trời (trừ lúc bình minh và hoàng hôn) và các đèn dây tóc nóng sáng phát ra ánh sáng trắng.

U Y

N

 Có một số nguồn sáng phát ra trực tiếp ánh sáng màu. Cũng có thể tạo ra ánh sáng màu bằng cách chiếu chùm sáng trắng qua tấm lọc màu.

ẠO Đ

② Sự phân tích ánh sáng trắng:

H Ư

N

G

 Có thể phân tích một chùm sáng trắng thành những chùm sáng màu khác nhau bằng cách cho chùm sáng trắng đi qua một lăng kính hoặc phản xạ trên mặt ghi của một dĩa CD. ③ Sự trộn các ánh sáng màu:

TR ẦN

 Trong chùm sáng trắng có chứa nhiều chùm sáng màu khác nhau.

10 00

B

 Có thể trộn hai hoặc nhiều ánh sáng màu với nhau để đƣợc màu mới.

A

 Đặc biệt, có thể trộn các ánh sáng đỏ, xanh lục và xanh lam với nhau để đƣợc ánh sáng trắng. Ba màu đó là ba màu cơ bản của ánh sáng.

H

Ó

 Khi trộn các ánh sáng đỏ với ánh sáng xanh lục ta đƣợc màu vàng.

-L

Í-

 Khi trộn ánh sáng đỏ với ánh sáng xanh lam ta đƣợc màu đỏ đen sậm.  Khi trộn các ánh sáng xanh lục với ánh sáng xanh lam ta đƣợc màu xanh hòa bình thẫm.

ÁN

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

TP

.Q

 Tấm lọc màu nào thì hấp thụ ít ánh sáng màu đó, nhƣng hấp thụ nhiều ánh sáng màu khác.

ÀN

TO

 Khi trộn các ánh sáng có màu từ đỏ đến tím lại với nhau ta cũng đƣợc ánh sáng trắng.

IỄ N

Đ

④ Màu sắc các vật dƣới ánh sáng trắng và dƣới ánh sáng màu:

D

 Khi nhìn một vật có màu nào thì có ánh sáng màu đó từ vật đến mắt ta.  Vật có màu trắng có khả năng tán xạ tất cả các ánh sáng màu.  Vật có màu nào thì tán xạ mạnh ánh sáng màu đó, nhƣng tán xạ kém ánh sáng các màu khác.  Vật màu đen không có khả năng tán xạ bất kì ánh sáng màu nào. www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial 69

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

⑤ Tác dụng của ánh sáng:  Ánh sáng có các tác dụng nhiệt, tác dụng sinh học và tác dụng quang điện. Điều đó chứng tỏ ánh sáng có năng lƣợng.

N

 Trong các tác dụng trên, năng lƣợng áng sáng đƣợc biến đổi thành các năng lƣợng khác nhau.

N

H

Ơ

 Ánh sáng có tác dụng sinh học. Con ngƣời, các động vật và các loại cây xanh cần phải có ánh sáng để duy trì sự sống.

TP

.Q

U Y

 Ánh sáng có tác dụng quang điện. Ánh sáng chiếu vào pin quang điện làm cho pin phát ra đƣợc dòng điện.

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

H Ư

N

G

Đ

ẠO

 Trong các tác dụng nêu trên, quang năng đã chuyển hoá thành các dạng năng lƣợng khác nhƣ: nhiệt năng, điện năng và năng lƣợng cần thiết cho sự sống.

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

 Ánh sáng mang năng lƣợng.

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial 70

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

VẬT LÍ 9 CHƢƠNG IV: SỰ BẢO TOÀN – CHUYỂN HÓA NĂNG LƢỢNG

H

Ơ

N

 Ta nhận biết đƣợc 1 vật có năng lƣợng khi vật đó có khả năng thực hiện công (cơ năng) hay làm nóng các vật khác (nhiệt năng).

.Q

U Y

N

 Ta nhận biết đƣợc hoá năng, điện năng, quang năng khi chúng chuyển hoá thành cơ năng hay nhiệt năng.

ẠO

Đ

H Ư

N

G

 Cơ năng của một vật là tổng động năng và thế năng của nó. Thế năng hấp dẫn của vật có khối lƣợng càng lớn và ở càng cao. Động năng của vật càng lớn khi vật có khối lƣợng càng lớn và chuyển động càng nhanh.

10 00

B

TR ẦN

 Định luật bảo toàn năng lƣợng: Năng lƣợng không tự nhiên sinh ra hoặc tự nhiên mất đi mà chỉ biến đổi từ dạng này qua dạng khác hoặc truyền từ vật này sang vật khác. Định luật này dùng cho mọi lĩnh vực của tự nhiên.

A

 Trong nhà máy nhiệt điện, năng lƣợng của nhiên liệu bị đốt cháy đƣợc chuyển hóa thành cơ năng rồi thành điện năng.

-L

Í-

H

Ó

 Trong nhà máy thủy điện, thế năng của nƣớc trên hồ chứa đƣợc biến đổi thành động năng rồi thành điện năng.  Trong máy phát điện gió, động năng của gió đƣợc biến đổi thành điện năng.

TO

ÁN

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

TP

 Nói chung mọi quá trình biến đổi trong tự nhiên đều kèm theo sự chuyển hóa năng lƣợng từ dạng này sang dạng khác hay truyền từ vật này sang vật khác.

ÀN

 Pin mặt trời biến đổi trực tiếp quang năng thành điện năng.

D

IỄ N

Đ

 Trong nhà máy nhiệt điện, thủy điện, điện hạt nhân, đều có máy phát điện trong đó cơ năng đƣợc chuyển hóa thành điện năng.

 Trong nhà máy điện hạt nhân, năng lƣợng hạt nhân đƣợc biến đổi thành nhiệt năng rồi thành cơ năng cuối cùng thành điện năng.  Trong các dụng cụ tiêu thụ điện, điện năng đƣợc chuyển hóa thành các dạng năng lƣợng thƣờng dùng nhƣ cơ năng, nhiệt năng, quang năng.

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial 71

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

TÀI LIỆU THAM KHẢO 1. SGK vật lí 6, 7, 8, 9 ......................................................................... NXBGD

N

H

Ơ

N

2. Sổ tay kiến thức vật lí THCS ....................................................... Vũ Quang

.Q

U Y

3. Chuẩn kiến thức – kĩ năng vật lí THCS .......................................... NXBGD

ẠO

N

G

Đ

5. 400 bài tập vật lí 6, 7, 8, 9 ..................................................Phan Hoàng Văn

TR ẦN

H Ư

6. Bồi dƣỡng HSG vật lí 6, 7, 8, 9........................................Nguyễn Đức Hiệp

10 00

B

7. Bồi dƣỡng HSG vật lí THCS ........................................ Nguyễn Minh Huân

A

8. Bài tập vật lí chọn lọc ..................................................... Nguyễn Thanh Hải

-L

Í-

H

Ó

9. Phƣơng pháp giải bài tập vật lí THCS ................................ Vũ Thanh Khiết

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

TP

4. Trọng tâm kiến thức và bài tập vật lí 6, 7, 8, 9 ................ Trần Công Phong

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial 72

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

MỤC LỤC  LỜI NÓI ĐẦU............................................................................................. 3  VẬT LÍ 6 ..................................................................................................... 5

Ơ

N

 CHƢƠNG I: CƠ HỌC............................................................................ 5

N

H

 CHƢƠNG II: NHIỆT HỌC .................................................................. 13

.Q

U Y

 VẬT LÍ 7 ................................................................................................... 17

TP

 CHƢƠNG I: QUANG HỌC................................................................. 17

ẠO

G

Đ

 CHƢƠNG III: ĐIỆN HỌC ................................................................... 23

H Ư

N

 VẬT LÍ 8 ................................................................................................... 30

TR ẦN

 CHƢƠNG I: CƠ HỌC.......................................................................... 30  CHƢƠNG II: NHIỆT HỌC .................................................................. 38

10 00

B

 VẬT LÍ 9 ................................................................................................... 44  CHƢƠNG I: ĐIỆN HỌC...................................................................... 44

H

Ó

A

 CHƢƠNG II: ĐIỆN TỪ HỌC.............................................................. 53

-L

Í-

 CHƢƠNG III: QUANG HỌC .............................................................. 63  CHƢƠNG IV: SỰ BẢO TOÀN – CHUYỂN HÓA NĂNG LƢỢNG 71

ÁN

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

 CHƢƠNG II: ÂM HỌC ....................................................................... 21

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

 TÀI LIỆU THAM KHẢO ......................................................................... 72

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial 73

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher


Turn static files into dynamic content formats.

Create a flipbook