Skip to main content

Tài liệu ôn thi vào lớp 10 Đại số - Hình học Nguyễn Văn Lực - Cần Thơ

Page 1

BÀI TẬP TOÁN 9

ĐẠI SỐ

ĐẠI SỐ - HÌNH HỌC


I. Căn bậc hai, Căn bậc ba I. Căn bậc hai – Căn bậc ba _1_ II. Liên hệ giữa phép nhân - phép khai phương - phép chia _5_ III. Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai _7_ IV. Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai _9_ V. Căn bậc ba _12_ Ôn tập chương I _13_ II. Hàm số bậc nhất I. Khái niệm về hàm số _16_ II. Hàm số bậc nhất _18_ Ôn tập chương II _20_ III. Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn I. Phương trình bậc nhất hai ẩn _23_ II. Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn _24_ III. Giải hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn _25_ IV. Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình _27_ Ôn tập chương III _30_ IV. Hàm số y = ax2 ( a  0) Phương trình bậc hai một ẩn I. Hàm số y = ax2 ( a  0) _34_ II. Phương trình bậc hai một ẩn _36_ III. Phương trình quy về phương trình bậc hai _40_ IV. Giải bài toán bằng cách lập phương trình _42_ V. Hệ phương trình bậc hai _45_ Ôn tập chương IV _47_ Nguyễn Văn Lực – Cần Thơ FB: www.facebook.com/VanLuc168


Đại số 9 ----- oOo -----

CHƯƠNG I. CĂN BẬC HAI – CĂN BẬC BA

I. CĂN BẬC HAI – CĂN THỨC BẬC HAI 1. Căn bậc hai số học

 Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho x 2  a .  Số dương a có đúng hai căn bậc hai là hai số đối nhau: Số dương kí hiệu là

a , số âm kí

hiệu là  a .

 Số 0 có đúng một căn bậc hai là chính số 0, ta viết  Với số dương a, số

0  0.

a đgl căn bậc hai số học của a. Số 0 cũng đgl căn bậc hai số học của 0 a b.

 Với hai số không âm a, b, ta có: a < b  2. Căn thức bậc hai

A là căn thức bậc hai của A.

 Với A là một biểu thức đại số, ta gọi

A xác định (hay có nghĩa) khi A lấy giá trị không âm. A neáu A  0 A2  A   neáu A  0  A

Dạng 1: TÌM ĐIỀU KIỆN ĐỂ

A CÓ NGHĨA

A có nghĩa  A  0

1 có nghĩa  A > 0 A

Câu 1. Với giá trị nào của x thì mỗi căn thức sau có nghĩa: a)

 3x

b)

d)

3x  1

e)

d)

1 3  2x

e)

c)

4  2x

3 x  2

9x  2 f) 6 x  1 2 1 2 1 ĐS: a) x  0 b) x  2 c) x  d) x   e) x  f) x  3 3 9 6 Câu 2. Với giá trị nào của x thì mỗi căn thức sau có nghĩa: x x x  x2  x 2 a) b) c)  x2 x2 x2 x2  4

ĐS: a) x  2 b) x  2

www.facebook.com/VanLuc168

4 2x  3

c) x  2

2 x 1 3 e) x   2 f)

d) x 

3 2

VanLucNN

f) x  1

www.TOANTUYENSINH.com

1


Đại số 9 Câu 3. Với giá trị nào của x thì mỗi căn thức sau có nghĩa: a)

x2  1

b)

4x2  3

9x2  6x  1

c)

d)  x 2  2 x  1 e)  x  5 f) 2 x 2  1 ĐS: a) x  R b) x  R c) x  R d) x  1 e) x  5 f) không có Câu 4. Với giá trị nào của x thì mỗi căn thức sau có nghĩa: a)

4  x2

b)

x 2  16

c)

x2  3

d)

x2  2x  3

e)

x ( x  2)

f)

x 2  5x  6

ĐS: a) x  2 b) x  4 c) x  3 d) x  1 hoặc x  3 e) x  2 hoặc x  0 f) x  2 hoặc x  3 Câu 5. Với giá trị nào của x thì mỗi căn thức sau có nghĩa: a)

x 1

b)

d)

x  2 x 1

e)

x 1  3 1

4 x 1

c)

9  12 x  4 x

f)

2

ĐS: a) x  1 b) x  2 hoặc x  4 c) x  4

x  2 x 1 3 e) x  2

d) x  1

f) x  1

Dạng 2: TÍNH GIÁ TRỊ BIỂU THỨC A A2  A    A

Áp dụng:

neáu A  0 neáu A  0

Câu 6. Thực hiện các phép tính sau: a) 0,8 (0,125)2 d)

2

2 2  3

ĐS: a) 0,1

b)

(2)6

e)

 1 1     2 2

c) 2  3

b) 8

c)

f)

 0,1 

2

d) 3  2 2

3  2

1

e)

2

2

0,1

1 2

2

f)

0,1  0,1

Câu 7. Thực hiện các phép tính sau: a)

 3  2 2 2   3  2 2 2

b)

 5  2 6 2   5  2 6 2

c)

 2  3 2  1  3 2

d)

3 

e)

f)

2

5  2 

5  2

2

ĐS: a) 6 b) 4 6 c) 1 Câu 8. Thực hiện các phép tính sau:

2

2  2

2  1  d) 4

1  

2

2  5

2

2

e) 2 5

f) 2 2  4

a)

52 6  52 6

b)

7  2 10  7  2 10

c)

42 3  42 3

d)

24  8 5  9  4 5

e) 17  12 2  9  4 2

f)

6  4 2  22  12 2

ĐS: a) 2 2

b) 2 2

www.facebook.com/VanLuc168

c) 2 3 d) 3 5  4

VanLucNN

www.TOANTUYENSINH.com

2


Đại số 9 Câu 9. Thực hiện các phép tính sau:

5  3  29  12 5

a) c)

b) 13  30 2  9  4 2

3  2 5 2 6

d)

5  13  4 3  3  13  4 3

e) 1  3  13  4 3  1  3  13  4 3 ĐS: Dạng 3: RÚT GỌN BIỂU THỨC A neáu A  0 A2  A    A neáu A  0  Chú ý: Xét các trường hợp A ≥ 0, A < 0 để bỏ dấu giá trị tuyệt đối.

Áp dụng:

Câu 10. Rút gọn các biểu thức sau: a) x  3  x 2  6 x  9 ( x  3)

b)

x2  2x  1 ( x  1) x 1 ĐS: a) 6 b) 2 c) 1 Câu 11. * Rút gọn các biểu thức sau:

d) 1 x

b) x  2 y  x 2  4 xy  4 y 2 c) x 2  x 4  8 x 2  16

x 2  10 x  25 x5

d) 2 x  1 

x2  4 x  4 ( x  2) x 2

d) x  2 

c)

a) 1  4a  4a2  2a

x 2  4 x  4  x 2 (2  x  0)

e)

x 4  4x2  4

f)

2

x 2

( x  4)2 

x4 x 2  8 x  16

ĐS: Câu 12. Cho biểu thức A  x 2  2 x 2  1  x 2  2 x 2  1 . a) Với giá trị nào của x thì A có nghĩa? b) Tính A nếu x  2 . ĐS: a) x  1 hoặc x  1 b) A  2 Câu 13. Cho 3 số dương x , y, z thoả điều kiện: xy  yz  zx  1 . Tính: Ax

(1  y 2 )(1  z2 ) 1  x2

y

(1  z2 )(1  x 2 ) 1  y2

z

(1  x 2 )(1  y 2 ) 1  z2

ĐS: A  2 . Chú ý: 1  y 2  ( xy  yz  zx )  y 2  ( x  y )( y  z) , 1  z2  ( y  z)(z  x ) , 1  x 2  (z  x )( x  y ) Dạng 4: GIẢI PHƯƠNG TRÌNH Áp dụng:

A2  A ;

 A  0 (hay B  0) A B A  B

www.facebook.com/VanLuc168

A2  B2  A   B ; B  0  AB 2 A  B

VanLucNN

www.TOANTUYENSINH.com

3


Đại số 9

 A  B   A  0 hay  A  0 A  B  A  B 

 A  B  B  0

  A  B hay A   B   A  B  0  A  0 B  0

 A  B  A  B hay A   B 

A  0 A B 0 B  0

Câu 14. Giải các phương trình sau: a)

( x  3)2  3  x

b)

4 x 2  20 x  25  2 x  5

c) 1  12 x  36 x 2  5

d)

x  2 x 1  2

e)

x  2 x 1  x 1 1

f)

x2 

c)

2x2  3  4x  3

5 2 c) x  1; x   2 3 Câu 15. Giải các phương trình sau:

ĐS: a) x  3 b) x 

a)

2x  5  1  x

b)

d) x  2

x2  x  3  x

1 1 1 x  x 2 16 4 1 e) x  2 f) x  4

2x 1  x 1 e) x 2  x  6  x  3 f) x 2  x  3 x  5 4 ĐS: a) x   b) x   3 c) x  2 d) vô nghiệm e) x  3 f) vô nghiệm 3 Câu 16. Giải các phương trình sau: d)

a)

x2  x  x

b) 1  x 2  x  1

d)

x2  1  x2  1  0

e)

c)

x2  4  x  2  0

f) 1  2 x 2  x  1

ĐS: a) x  0 b) x  1 c) vô nghiệm d) x  1; x   2 Câu 17. Giải các phương trình sau: a)

x2  2x  1  x2  1

d)

x2  x 

ĐS:

1 x 4 a) x  1; x  2

x2  4 x  3  x  2

e) x  2

f) vô nghiệm

b)

4x2  4x  1  x  1

c)

x 4  2x2  1  x  1

e)

x 4  8 x 2  16  2  x

f)

9 x 2  6 x  1  11  6 2

b) vô nghiệm

c) x  1 f) x 

e) x  2; x  3; x  1

d) vô nghiệm

2 2 2 4 ;x  3 3

Câu 18. Giải các phương trình sau: b) x 2  3  x  3

a) 3 x  1  x  1

9 x 2  12 x  4  x 2 d) x 2  4 x  4  4 x 2  12 x  9 1 1 5 ĐS: a) x  0; x   b) x  3; x   3  1; x   3  1 c) x  1; x  d) x  1; x  2 2 3 Câu 19. Giải các phương trình sau:

c)

a) x 2  1  x  1  0

b)

x 2  8 x  16  x  2  0

d) x 2  4  x 2  4 x  4  0 ĐS: a) x  1 b) vô nghiệm c) x  1

www.facebook.com/VanLuc168

c) 1  x 2  x  1  0

d) x  2

VanLucNN

www.TOANTUYENSINH.com

4


Đại số 9

II. LIÊN HỆ GIỮA PHÉP KHAI PHƯƠNG – PHÉP NHÂN – PHÉP CHIA  Khai phương một tích:

A.B  A . B ( A  0, B  0)

Nhân các căn bậc hai:

A . B  A.B ( A  0, B  0)

A  B

 Khai phương một thương:

A

Chia hai căn bậc hai:

B

A B

( A  0, B  0)

A ( A  0, B  0) B

Dạng 1: THỰC HIỆN PHÉP TÍNH Câu 20. Thực hiện các phép tính sau: a) 12  2 27  3 75  9 48

b) 2 3( 27  2 48  75) c)  2 2  3 

d) 1  3  2 1  3  2 

e)

3 5  3 5

ĐS: a) 13 3 b) 36 c) 11  4 6 Câu 21. Thực hiện các phép tính sau:

2 3  2 3

a) c)

d) 2  2 3

e) 13  160  53  4 90 ĐS: Chú ý:

f)

11  7 

2

3  1 3 1  2 2

e) 4 5

d) 2

b) 15  216  33  12 6

c)

8 3  2 25 12  4

d)

e)

3 5  3 5

192

f)

ĐS: a) 4 5 b) 6 c) 0 Câu 23. Thực hiện các phép tính sau:

d)

3  5.  3  5  10  2

ĐS: a) –2

b)

3

2  1   2  1

www.facebook.com/VanLuc168

3

2 8  12 5  27  18  48 30  162

c) 4

3 1

e) 10 f) 14

1

2  2 3

6 2

f)

2  3  6  2

d) 2

e) b) 

2

2  12  18  128

a) 2 5  125  80  605

10  2 10 8  5  2 1 5

f) 2 7  4

e) 10

62

f)

a) 2 b) 3  3 c) 2 Câu 22. Thực hiện các phép tính sau:

a)

11  7

d)  4  15  10  6  4  15

32

42 3 2 3   2

2

21  12 3  3

b)

6  2  3  2 

2

1 2  2 3

2 3 2 3  2 3 2 3

c) f)

2

5  2  8 5 2 5 4

d) 1

VanLucNN

www.TOANTUYENSINH.com

5


Đại số 9 Câu 24. Thực hiện các phép tính sau: a) A  12  3 7  12  3 7 b) B  4  10  2 5  4  10  2 5 c) C  3  5  3  5 ĐS: Chứng tỏ A  0, B  0, C  0 . Tính A2 , B2 , C 2  A   6 ; B  5  1 , C  10 Dạng 2: RÚT GỌN BIỂU THỨC VÀ TÍNH GIÁ TRỊ BIỂU THỨC Câu 25. Rút gọn các biểu thức: a) d)

15  6

10  15

b)

35  14 2  3  6  8  16

e)

2 3 4

8  12 x  xy

b)

7

d) 1  2 . Tách 16  4  4

2 15  2 10  6  3 2 5  2 10  3  6

a a b  b b a ab  1

f)

y  xy

3

ĐS: a)

c)

5 2

e)

c)

x

3 2 1 2 a b

f)

y

ab  1

Câu 26. Rút gọn các biểu thức sau: a)

c)

x xy y x y

y  2

x 1

x y

y 1

xy

b)

a 1 b 1

:

x 1

b 1 a 1

b)

c)

x  2 x 1

( x  0)

1 1 nếu 0  y  1 và nếu y  1 1 x x 1

b) 15a2  8a 15  16 với a 

với a  7,25; b  3,25

c) 10a2  4a 10  4 với a  ĐS: a)

x  2 x 1

( x  1, y  1, y  0)

x 1 Câu 27. Rút gọn và tính: a)

2

2

( x  1)4

y 1

ĐS: a)

a 1 5 ; b 1 3

2 5  5 2

b) 4

3 5  5 3

d) a2  2 a2  1  a2  2 a2  1 với a  5 c) 5

d) 2

Dạng 3: GIẢI PHƯƠNG TRÌNH Câu 28. Giải các phương trình sau: a)

2x  3 2 x 1

www.facebook.com/VanLuc168

b)

2x  3 x 1

2

VanLucNN

c)

4x2  9  2 2x  3

www.TOANTUYENSINH.com

6


Đại số 9 d)

9x  7 7x  5

ĐS: a) x 

 7x  5

4 x  20  3

e)

1 3 7 b) vô nghiệm c) x   ; x  2 2 2

x5 1  9 x  45  4 9 3

d) x  6

e) x  9

Dạng 4: CHỨNG MINH BẤT ĐẲNG THỨC Câu 29. So sánh các số: a) 7  2 và 1 b) 8  5 và 7  6 ĐS: Câu 30. Cho các số không âm a, b, c. Chứng minh: ab  ab a) b) a  b  a  b 2 d) a  b  c  ab  bc  ca

2005  2007 và

c)

c) a  b 

2006

1  a b 2

ab a b  2 2

e)

ĐS: Câu 31. Tìm giá trị lớn nhất của các biểu thức sau: a) A  x  2  4  x ĐS: a) A  2  x  3

b) B  6  x  x  2 c) C  x  2  x b) B  4  x  2 c) C  2  x  1

III. BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI

 Với A ≥ 0 và B ≥ 0 thì

A2 B  A B

+ Với A < 0 và B ≥ 0 thì

 Với A ≥ 0 và B ≥ 0 thì A B  A2 B  Với A.B ≥ 0 và B  0 thì  Với A ≥ 0 và A  B 2 thì

A  B

AB

 Với A ≥ 0, B ≥ 0 và A  B thì

+ Với A < 0 và B ≥ 0 thì A B   A2 B

AB B

C

A2 B   A B

+ Với B > 0 thì

A B

A B B

C ( A  B) A  B2

C A B

C( A  B ) AB

Dạng 1: THỰC HIỆN PHÉP TÍNH Câu 32. Thực hiện các phép tính sau: a) c) 2

125  4 45  3 20  80 27 48 2 75   4 9 5 16

www.facebook.com/VanLuc168

b)

d) 3

VanLucNN

99  18  11  11  3 22 9 49 25   8 2 18

www.TOANTUYENSINH.com

7


Đại số 9  5  5  5  5   1 e)  1     1  5  1  5 

7 3 6 Câu 33. Thực hiện các phép tính sau: ĐS: a) 5 5 b) 22

a) c)

e)

c)

d) 

3 2 5 1 3

ĐS: a)

1 3 2

 1

5 1  3 12 6

f) 2 3

2 6 2

2 6 2

5

6

2 3  3  13  48

f)

17 6 6

3 2

 6 2 5  1  d)   : 5 5 2  1 3

3 2 5

b)

1

e) 4

b)

1

32 7  20 9

3 2

5 2 12

7 5 62 7 6 5    2 4 7 2 4 7

1

1

f)

c)

30 6

6 2

d) 3

3 2

e)

f) 1

Dạng 2: RÚT GỌN BIỂU THỨC Câu 34. Rút gọn và tính giá trị biểu thức: a) A  c) C 

e) E  ĐS:

x  11 x 2 3

, x  23  12 3

a 4  4a2  3 a4  12a2  27

, a 3 2

2 x  2 x2  4 x2  4  x  2

2(1  a )

1 2(1  a )

1

d) D 

1  a3

, a 2

, h3

h  2 h 1

 3   3  3  1 a  :   1 , a  f) F    2 3  1 a   1  a2 

, x  2( 3  1)

2 h 1 2 2 h2

a2  2

1

h  2 h 1

a) A  x  2  3  2 3 d) D 

b) B 

1

1

b) B 

2 3 7

1  a  a2 1 3 1  e) E  2 x2

c) C 

a2  1 a2  9

 52 6

f) F  1  a  3  1

Dạng 3: GIẢI PHƯƠNG TRÌNH Câu 35. Giải các phương trình sau: a) c)

x  1  4 x  4  25 x  25  2  0

b)

9 x 2  18  2 x 2  2  25 x 2  50  3  0

1 3 x 1 x 1  9 x  9  24  17 2 2 64

d) 2 x  x 2  6 x 2  12 x  7  0

e) ( x  1)( x  4)  3 x 2  5 x  2  6 ĐS: a) x  2 b) 290

www.facebook.com/VanLuc168

c) vô nghiệm d) x  1  2 2 e) x  2; x  7

VanLucNN

www.TOANTUYENSINH.com

8


Đại số 9 Dạng 4: CHỨNG MINH ĐẲNG THỨC Câu 36. Cho biểu thức:

Sn  ( 2  1)n  ( 2  1)n (với n nguyên dương).

a) Tính S2 ; S3 . b) Chứng minh rằng: Với mọi m, n nguyên dương và m  n , ta có: Sm  n  Sm .Sn  Sm  n c) Tính S4 . ĐS: a) S2  6; S3  10 2 Câu 37. Cho biểu thức: a) Chứng minh rằng:

b) Chứng minh Sm  n  Sm  n  Sm Sn c) S4  34

Sn  ( 3  2)n  ( 3  2)n (với n nguyên dương). S2 n  Sn2  2

b) Tính S2 , S4 .

HD: a) Sử dụng hằng đẳng thức a2  b2  (a  b)2  2ab b) S1  2 3; S2  10; S4  98 Câu 38. Cho biểu thức: a) Chứng minh rằng:

Sn  (2  3)n  (2  3)n S3n  3Sn  Sn3

(với n nguyên dương).

b) Tính S3 , S9 .

HD: a) Sử dụng hằng đẳng thức a3  b3  (a  b)3  3ab(a  b) . Chứng minh S3n  Sn3  3Sn . b) S1  4; S3  61; S9  226798 .

IV. RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI Để rút gọn biểu thức có chứa căn thức bậc hai, ta cần biết vận dụng thích hợp các phép biến đổi đơn giản như: đưa thừa số ra ngoài dấu căn, đưa thừa số vào trong dấu căn, khử căn ở mẫu và trục căn thức ở mẫu để làm xuất hiện các căn thức bậc hai có cùng một biểu thức dưới dấu căn.

Câu 39. Cho biểu thức:

A

x 1

x 2 a) Tìm x để biểu thức A có nghĩa. ĐS: a) x  0, x  4

b) A 

2 x

25 x . 4x

x 2 b) Rút gọn biểu thức A.

c) Tìm x để A  2 .

3 x

c) x  16 x 2  x 2 x  2  (1  x )2 A   Câu 40. Cho biểu thức: .   . x  1 2 x  2 x  1   a) Rút gọn A nếu x  0, x  1 . b) Tìm x để A dương c) Tìm giá trị lớn nhất của A. 1 1 ĐS: a) A  x  x b) 0  x  1 c) max A  khi x  . 4 4 2 x 9 x  3 2 x 1 A   Câu 41. Cho biểu thức: . x 5 x 6 x 2 3 x a) Rút gọn A. b) Tìm x để A  1 . ĐS: a) A 

x 1 x 3

b) 0  x  9; x  4 .

www.facebook.com/VanLuc168

VanLucNN

www.TOANTUYENSINH.com

9


Đại số 9 a a 1 a a 1  1   a 1 a  1   a   .  a a a a  a   a  1 a  1  b) Tìm a để A  7 c) Tìm a để A  6 .

Câu 42. Cho biểu thức: a) Rút gọn A. ĐS: a) A 

2a  2 a  2 a

Câu 43. Cho biểu thức: a) Rút gọn A. ĐS: a) A 

x 3

1 4

c) a  0, a  1 .

15 x  11

3 x 2 1 x

2 x 3 3 x

.

1 . 121

 x   x 3 x 2 x 2  A  1    : .  1  x   x  2 3  x x  5 x  6 

b) Tìm x để A  0 .

x 2

b) 0  x  4 .

1 x

Câu 45. Cho biểu thức: a) Rút gọn A.

A

b) x 

Câu 44. Cho biểu thức:

ĐS: a) A 

b) a  4; a 

x 2 x 3 1 b) Tìm x để A  . 2

25 x

a) Rút gọn A.

A

A

a2  a

a  a 1 b) Tìm a để A  2 .

ĐS: a) A  a  a

b) a  4

2a  a

1. a c) Tìm giá trị nhỏ nhất của A. 1 1 c) min A   khi a  . 4 4 

2

 a 1   a 1 a 1 A   Câu 46. Cho biểu thức:   .  2 2 a   a 1  a  1     a) Rút gọn A. b) Tìm a để A  0 . c) Tìm a để A  2 . 1 a ĐS: a) A  b) a  1 c) a  3  2 2 . a  2 a  a  1 2a a  a  a  a  a Câu 47. Cho biểu thức: A  1   . .  1 a  2 a 1 1 a a  

a) Rút gọn A.

b) Tìm a để A 

6 1 6

.

c) Chứng minh rằng A 

2 . 3

ĐS:  x 5 x   25  x x 3 A  1 :     x  25   x  2 x  15 x 5    b) Tìm x để A  1 .

Câu 48. Cho biểu thức: a) Rút gọn A. 5 ĐS: a) A  3 x

x 5 . x  3 

b) x  4; x  9; x  25 .  1 1   a 1 a 2 A  :   .  a   a  2 a  1   a 1 1 b) Tìm a để A  . 6

Câu 49. Cho biểu thức: a) Rút gọn A.

www.facebook.com/VanLuc168

VanLucNN

www.TOANTUYENSINH.com

10


Đại số 9 ĐS: a) A 

a 2 3 a

b) a  16 .

Câu 50. Cho biểu thức:

 x  1 x  1  2 x 1  A  :    . 2  x  1 x  1  x  1 x  1 x  1

b) Tính giá trị của A khi x  3  8 . 1 ; x 5. b) x  2 c) x  5  y  xy   x Câu 51. Cho biểu thức: B x  : x  y   xy  y  a) Rút gọn A. 4x ĐS: a) 1 x2

a) Rút gọn B.

y xy  x

x  y . xy 

b) Tính giá trị của B khi x  3, y  4  2 3 .

ĐS: a) B  y  x

b) B  1 .

Câu 52. Cho biểu thức: a) Rút gọn B. x ĐS: a) B  y

c) Tìm x để A  5 .

B

x3 xy  2 y

2x

.

1 x

.

x  x  2 xy  2 y 1  x

b) Tìm tất cả các số nguyên dương x để y  625 và B  0,2 . b) x  2;3;4 .  1 1  2 1 1  x 3  y x  x y  y3 . B      : . y  x  y x y   x x 3 y  xy 3 b) Cho x.y  16 . Xác định x, y để B có giá trị nhỏ nhất.

Câu 53. Cho biểu thức:

a) Rút gọn B. ĐS: Câu 54. Cho biểu thức:  1 3 ab   1 3 ab  ab  B     .  :  a  b a a  b b   a  b a a  b b  a  ab  b       a) Rút gọn B. b) Tính B khi a  16, b  4 . ĐS:

2

 xy x  y  xy x 3  y 3  Câu 55. Cho biểu thức: B  : .  x y yx  x y   a) Rút gọn B. b) Chứng minh B  0 . ĐS:  a 1   a 1  ab  a ab  a Câu 56. Cho biểu thức: B   1 :    1 .  ab  1   ab  1  ab  1 ab  1     a) Rút gọn B.

b) Tính giá trị của B nếu a  2  3 và b 

c) Tìm giá trị nhỏ nhất của B nếu ĐS:

www.facebook.com/VanLuc168

3 1 1 3

.

a  b  4.

VanLucNN

www.TOANTUYENSINH.com

11


Đại số 9

V. CĂN BẬC BA  Căn bậc ba của một số a là số x sao cho x 3  a .  Mọi số a đều có duy nhất một căn bậc ba. 3

3

 AB A  B

3

3

3

A.B  A . B

 Với B  0 ta có:

3

A  B

3

A

3

B

Dạng 1: THỰC HIỆN PHÉP TÍNH Áp dụng:

3

a3  a ;

 3 a 3  a và các hằng đẳng thức:

(a  b)3  a3  3a2b  3ab2  b3 ,

(a  b)3  a3  3a2b  3ab2  b3

a3  b3  (a  b)(a2  ab  b2 ) ,

a3  b3  (a  b)(a2  ab  b2 )

Câu 57. Thực hiện các phép tính sau: a) d)

3

( 2  1)(3  2 2)

b)

 3 4  13   3 4  13

e)

3

(4  2 3)( 3  1)

c)

64  3 125  3 216

 3 9  3 6  3 4  3 3  3 2  d) 12 3 2  2

ĐS: a) 2  1 b) 3  1 c) 3 Câu 58. Thực hiện các phép tính sau:

e) 5.

a) A  3 2  5  3 2  5

b) B  3 9  4 5  3 9  4 5

c) C  (2  3).3 26  15 3

d) D  3 3  9 

1 5  ĐS: a) A  1 . Chú ý: 2  5     2 

3

3

125 3 125  3  9  27 27

3 5  b) B  3 . Chú ý: 9  4 5     2 

3

c) C  1 . Chú ý: 26  15 3  (2  3)3 d) D  1 . Đặt a  3 3  9 

5 125 125 , b  3 3  9   a3  b3  6, ab  . Tính D 3 . 3 27 27

Dạng 2: CHỨNG MINH ĐẲNG THỨC Câu 59. Chứng minh rằng, nếu: ax 3  by3  cz3 và thì

3

1 1 1   1 x y z

ax 2  by 2  cz2  3 a  3 b  3 c . HD: Đặt ax 3  by3  cz3  t  a 

t x

3

,b 

t y

3

Câu 60. Chứng minh đẳng thức:  1 x  y  z  33 xyz  3 x  3 y  3 z  3 x  3 y 2 HD: Khai triển vế phải và rút gọn ta được vế trái.

www.facebook.com/VanLuc168



VanLucNN

,c 

t z

3

. Chứng tỏ VT  VP  3 t .

2 2 2    3 y  3 z    3 z  3 x  

www.TOANTUYENSINH.com

12


Đại số 9 Dạng 3: SO SÁNH HAI SỐ AB

Áp dụng:

3

A3B

Câu 61. So sánh: a) A  2 3 3 và B  3 23 ĐS: a) A  B b) A  B Câu 62. So sánh:

b) A  33 và B  33 133 c) A  B

c) A  53 6 và B  6 3 5

a) A  3 20  14 2  3 20  14 2 và B  2 5 3

ĐS: a) A  B . Chú ý: 20  14 2   2  2  . Dạng 4: GIẢI PHƯƠNG TRÌNH 3

Áp dụng:

A  B  A  B3

Câu 63. Giải các phương trình sau: a) d)

3

2x  1  3

b)

3

2  3x  2

3

x3  9 x2  x  3

e)

3

5 x  x  5

10 c) x  0; x  1; x  2 3 Câu 64. Giải các phương trình sau:

ĐS: a) x  13 b) x 

c)

d) x  1

3

x 1 1  x

e) x  5; x  4; x  6

a) 3 x  2  x  1  3 b) 3 13  x  3 22  x  5 c) 3 x  1  x  3 ĐS: Sử dụng phương pháp đặt 2 ẩn phụ, đưa về hệ phương trình. a) x  3 b) x  14; x  5 c) x  7

BÀI TẬP ÔN TẬP CHƯƠNG I Câu 65. Rút gọn các biểu thức sau:

20  45  3 18  72

a) c)

b) ( 28  2 3  7) 7  84

1 1 3  1 4 d)   2 200  : 5 2 2 2  8

2

6  5   120

ĐS: a) 15 2  5 b) 21 Câu 66. Rút gọn các biểu thức sau: a) ĐS:

1 5 3

1

b)

5 3

a)  3

www.facebook.com/VanLuc168

b)

2 2

d) 54 2

c) 11

42 3

c)

6 2 c) 1 

1 2 3

2 6

2 3 3

3 3

VanLucNN

www.TOANTUYENSINH.com

13


Đại số 9 Câu 67. Chứng minh các đẳng thức sau: 2

a) 2 2  3  2   1  2 2   2 6  9 c)

4

2  5 

2

4

2  5 

2

b)

8

2 3  2 3  6

d) 11  6 2  11  6 2  6

ĐS: Biến đổi VT thành VP. Câu 68. So sánh (không dùng bảng số hay máy tính bỏ túi): a)

2  3 và 10

ĐS: a)

b)

2  3  10

Câu 69. Cho biểu thức: a) Rút gọn biểu thức A. 3x ĐS: a) A  x 3

2003  2005 và 2 2004

c)

5 3 và

3 5

b) 2003  2005  2 2004 c) 5 3  3 5 2x x  1 3  11x với x  3 . A   x  3 3  x x2  9 b) Tìm x để A < 2. c) Tìm x nguyên để A nguyên. b) 6  x  3; x  3

c) x  {6; 0; 2; 4; 6; 12} .

 x  1 x  1 x 2  4 x  1  x  2003 Câu 70. Cho biểu thức: A   . .  x 1 x 1 x x 2  1   a) Tìm điều kiện để biểu thức A có nghĩa. b) Rút gọn A. c) Tìm x nguyên để A nhận giá trị nguyên. x  2003 ĐS: a) x  0; x  1 b) A  c) x  {2003;2003} . x Câu 71. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: 1 A x  x 1 4 1 ĐS: max A  khi x  . 3 4 Câu 72. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: A  1  6 x  9 x 2  9 x 2  12 x  4

ĐS: Sử dụng tính chất a  b  a  b , dấu "=" xảy ra  ab  0 . min A  1 khi

1 2 x . 3 3

Câu 73. Tìm x nguyên để biểu thức sau nhận giá trị nguyên:

A

x 1 x 3

ĐS: x  {49;25;1;16; 4} . Chú ý: A  1 

4 x 3

. Để A  Z thì

x  Z và

x  3 là ước của 4.

 x 2 x  2  x 1 Q  . .  x  2 x 1 x 1  x   b) Tìm số nguyên x để Q có giá trị nguyên.

Câu 74. Cho biểu thức: a) Rút gọn Q. 2 ĐS: a) Q  x 1

Câu 75. Cho biểu thức a) Rút gọn biểu thức M. www.facebook.com/VanLuc168

b) x  {2;3} .  1 1  a 1 M   với a  0, a  1 . : a 1 a  2 a 1 a a b) So sánh giá trị của M với 1.

VanLucNN

www.TOANTUYENSINH.com

14


Đại số 9 ĐS: a) M 

a 1 a

 1

1 a

b) M  1 .

  1 x 3 2 x 2 P    .   x 1  2  2  x 2 x  x   x  x 1 a) Tìm điều kiện để P có nghĩa. b) Rút gọn biểu thức P.

Câu 76. Cho biểu thức

c) Tính giá trị của P với x  3  2 2 . b) P 

ĐS: a) x  1; x  2; x  3

2 x x

c) P  2  1 .

a) Rút gọn B.

  2x  1   1  x3 x  . B   x  với x  0 và x  1 .  3    x  1 x  x  1   1  x  b) Tìm x để B = 3.

ĐS: a) B  x  1

b) x  16 .

Câu 77. Cho biểu thức:

Câu 78. Cho biểu thức:

 1 1  2 1 1  x 3  y x  x y  y3 A      : . y  x  y x y   x x 3 y  xy 3

với x  0, y  0 . a) Rút gọn A. b) Biết xy  16 . Tìm các giá trị của x, y để A có giá trị nhỏ nhất. Tìm giá trị đó. ĐS: a)

x y

b) min A  1  x  y  4 .

xy

Câu 79. Cho biểu thức: a) Rút gọn P. ĐS: a) P 

P

1 x 1

x xx

.

b) Tính giá trị của biểu thức P khi x 

x 1 1 x

1 2

.

b) P  3  2 2 .

Nguồn bài tập: Thầy Trần Sĩ Tùng Thảo luận bài tập và tham khảo tài liệu trên: www.facebook.com/VanLuc168 Facebook www.TOANTUYENSINH.com Website www.facebook.com/toantuyensinh FB-Page www.facebook.com/groups/ toantuyensinh FB-Groups

www.facebook.com/VanLuc168

VanLucNN

www.TOANTUYENSINH.com

15


Đại số 9 ----- oOo -----

CHƯƠNG II. HÀM SỐ BẬC NHẤT

I. KHÁI NIỆM HÀM SỐ 1. Khái niệm hàm số  Nếu đại lượng y phụ thuộc vào đại lượng thay đổi x sao cho với mỗi giá trị của x, ta luôn xác định được một và chỉ một giá trị tương ứng của y thì y đgl hàm số của x, x đgl biến số. Ta viết: y  f ( x ), y  g( x ),...

 Giá trị của f ( x ) tại x0 kí hiệu là f ( x0 ) .  Tập xác định D của hàm số y  f ( x ) là tập hợp các giá trị của x sao cho f ( x ) có nghĩa.  Khi x thay đổi mà y luôn nhận một giá trị không đổi thì hàm số y đgl hàm hằng. 2. Đồ thị của hàm số Đồ thị của hàm số y  f ( x ) là tập hợp tất cả các điểm M ( x; y ) trong mặt phẳng toạ độ Oxy sao cho x, y thoả mãn hệ thức y  f ( x ) . 3. Hàm số đồng biến, nghịch biến Cho hàm số y  f ( x ) xác định trên tập R. a) y  f ( x ) đồng biến trên R  ( x1, x2  R : x1  x2  f ( x1)  f ( x2 ) ) b) y  f ( x ) nghịch biến trên R  ( x1, x2  R : x1  x2  f ( x1)  f ( x2 ) ) Câu 1. Cho hai hàm số f ( x )  x 2 và g( x )  3  x .  1 a) Tính f (3), f    , f (0), g(1), g(2), g(3) .  2 3 ĐS: b) a  1; a   . 2 x 1 Câu 2. Cho hàm số f ( x )  . x 1

a) Tìm tập xác định của hàm số.

b) Xác định a để 2 f (a)  g(a) .

b) Tính f  4  2 3  và f (a2 ) với a  1 .

d) Tìm x sao cho f ( x )  f ( x 2 ) . a 1 ĐS: a) x  0, x  1 b) f  4  2 3     3  2 3  , f (a2 )  c) x  {0;4;9} d) x  0 a 1 x 1  x 1 Câu 3. Cho hàm số f ( x )  . x 1  x 1 a) Tìm tập xác định D của hàm số. b) Chứng minh rằng f ( x )   f ( x ), x  D . ĐS: b) D  R \ {0} c) Tìm x nguyên để f ( x ) là số nguyên.

www.facebook.com/VanLuc168

VanLucNN

www.TOANTUYENSINH.com

16


Đại số 9 Câu 4. Tìm tập xác định của các hàm số sau: a) y  x 3  2 x 2  x  1

b) y 

x 1 ( x  1)( x  3)

c) y 

1 2

x  2x  3

3 x 1 e) y  x  5  x  3 f) y  x  2  2  x x 2 ĐS: a) x  R b) x  1; x  3 c) x  R d) x  1; x  2 e) x  5 f) x  2 d) y 

Câu 5. Chứng tỏ rằng hàm số y  f ( x )  x 2  4 x  3 nghịch biến trong khoảng (;2) và đồng biến trong khoảng (2; ) . HD: Xét f ( x1 )  f ( x2 ) . Câu 6. Chứng tỏ rằng hàm số y  f ( x )  x 3 luôn luôn đồng biến. HD: Xét f ( x1 )  f ( x2 ) . Câu 7. Chứng tỏ rằng hàm số y  f ( x ) 

x 1 nghịch biến trong từng khoảng xác định x2

của nó. HD: Xét f ( x1 )  f ( x2 ) . Câu 8. Chứng tỏ rằng hàm số y  f ( x )  3  x  2 2  x định của nó.

nghịch biến trong khoảng xác

HD: y  f ( x )  2  x  1 . Xét f ( x1 )  f ( x2 ) . Câu 9. Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số y  f ( x )   x 3  x 2  x  6 trên đoạn [0;2] . HD: Chứng tỏ hàm số luôn nghịch biến trên R  f (2)  f ( x )  f (0) . x2 Câu 10. Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số y  f ( x )  trong đoạn [3; 2] . x 1 HD: Chứng tỏ hàm số luôn đồng biến trên từng khoảng xác định của nó  f (3)  f ( x )  f (2) 2 2 Câu 11. Vẽ đồ thị của hai hàm số y   x; y   x  1 trên cùng một hệ trục toạ độ. Có 3 3 nhận xét gì về hai đồ thị này. Câu 12. Cho hàm số y  f ( x )  x . a) Chứng minh rằng hàm số đồng biến. b) Trong các điểm A(4;2), B(2;1), C (9;3), D(8;2 2) , điểm nào thuộc và điểm nào không thuộc đồ thị của hàm số. ĐS:

www.facebook.com/VanLuc168

VanLucNN

www.TOANTUYENSINH.com

17


Đại số 9

II. HÀM SỐ BẬC NHẤT 1. Khái niệm hàm số bậc nhất Hàm số bậc nhất là hàm số được cho bởi công thức y  ax  b với a  0 . 2. Tính chất Hàm số bậc nhất y  ax  b xác định với mọi x thuộc R và có tính chất sau: a) Đồng biến trên R nếu a  0 b) Nghịch biến trên R nếu a  0 . 3. Đồ thị  Đồ thị của hàm số y  ax  b ( a  0 ) là một đường thẳng: – Cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng b. – Song song với đường thẳng y  ax nếu b  0 ; trùng với đường thẳng y  ax nếu b  0 .  Cách vẽ đồ thị hàm số y  ax  b ( a  0 ): – Khi b  0 thì y  ax . Đồ thị của hàm số y  ax là đường thẳng đi qua gốc toạ độ O(0; 0) và điểm A(1; a) .  b  – Nếu b  0 thì đồ thị y  ax  b là đường thẳng đi qua các điểm A(0; b) , B   ;0  .  a  4. Đường thẳng song song và đường thẳng cắt nhau Cho hai đường thẳng (d ) : y  ax  b và (d ) : y  ax  b ( aa  0 ):      (d )  (d )  a  a  (d )  (d )  a  a  (d) cắt (d)  a  a   b  b b  b    (d )  (d )  a.a  1 5. Hệ số góc của đường thẳng y  ax  b (a  0)  Đường thẳng y  ax  b có hệ số góc là a.  Gọi  là góc tạo bởi đường thẳng y  ax  b (a  0) với tia Ox:

+ a  900 thì a > 0 + a > 900 thì a < 0.  Các đường thẳng có cùng hệ số góc thì tạo với trục Ox các góc bằng nhau. Câu 13. Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số bậc nhất? Với các hàm số bậc nhất, hãy cho biết hàm số đó đồng biến hay nghịch biến? a) y  5  2 x d) y  3( x  1)  x

b) y  x 2  1 2 e) y   x 3

c) y  2( x  1)  2 x 1 f) y  x  x

ĐS: Câu 14. Cho hàm số y   3  2  x  2 . a) Hàm số trên là đồng biến hay nghịch biến trên R? b) Tính các giá trị tương ứng của y khi x nhận các giá trị sau: 0; 1; 3  2; 3  2 . c) Tính các giá trị tương ứng của x khi y nhận các giá trị sau: 0; 1; 5  2; 5  2 . ĐS: Câu 15. Cho các hàm số y  x (d1 ), y  2 x (d2 ), y   x  3 (d3 ) . a) Vẽ trên cùng một hệ trục các đồ thị (d1 ),(d2 ),(d3 ) . www.facebook.com/VanLuc168

VanLucNN

www.TOANTUYENSINH.com

18


Đại số 9 b) Đường thẳng (d3 ) cắt các đường thẳng (d1 ),(d2 ) lần lượt tại A và B. Tính toạ độ các điểm A, B và diện tích tam giác OAB. 3 3 ĐS: b) A  ;  , B(1;2), SOAB  0,75 . 2 2 Câu 16. Cho hàm số y  (a  1) x  a . a) Chứng minh rằng đồ thị hàm số luôn đi qua điểm A(1;1) với mọi giá trị của a. b) Xác định a để đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 3. Vẽ đồ thị hàm số trong trường hợp này. c) Xác định a để đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng –2. Tính khoảng cách từ gốc toạ độ O đến đường thẳng đó. ĐS: b) a  3 c) a  2 . Câu 17. Vẽ đồ thị các hàm số: a) y  x b) y  2 x  1 c) y  x  2  1 Câu 18. Cho hàm số y  x  1  2 x . a) Vẽ đồ thị hàm số trên. b) Dựa vào đồ thị, biện luận theo m số nghiệm của phương trình: x 1  2 x  m . ĐS: b) m < 1: vô nghiệm; m = 1: 1 nghiệm; m > 1: 2 nghiệm. Câu 19. Tìm các cặp đường thẳng song song và các cặp đường thẳng cắt nhau trong số các đường thẳng sau: a) y  3 x  1

b) y  2  x

c) y  0,3 x

d) y  0,3 x  1 e) y  3  3 x f) y   x  3 ĐS: a // e; c // d; b // f. Câu 20. Cho hàm số y  mx  3 . Xác định m trong mỗi trường hợp sau: a) Đồ thị hàm số song song với đường thẳng y  3 x . b) Khi x  1  3 thì y  3 . ĐS: a) m  3 b) m  3 . Câu 21. Xác định hàm số y  ax  b , biết đồ thị cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 5 và cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng –3. 5 ĐS: y  x  5 . 3 Câu 22. Cho đường thẳng y  (a  1) x  a . a) Xác định a để đường thẳng đi qua gốc toạ độ. b) Xác định a để đường thẳng song song với đường thẳng y   3  1 x  4 . ĐS: a) a  0 b) a  3 . Câu 23. Xác định hàm số trong mỗi trường hợp sau, biết đồ thị của nó là đường thẳng đi qua gốc toạ độ và: a) Đi qua điểm A(2; 4) . b) Có hệ số góc a   2 . c) Song song với đường thẳng y  5 x  1 . ĐS: a) y  2 x b) y   2 x c) y  5 x . Câu 24. Viết phương trình đường thẳng qua gốc toạ độ và: a) đi qua điểm A(–3; 1). www.facebook.com/VanLuc168

VanLucNN

www.TOANTUYENSINH.com

19


Đại số 9 b) có hệ số góc bằng –2. c) song song với đường thẳng y  2 x  1 . 1 ĐS: a) y   x b) y  2 x c) y  2 x 3 Câu 25. Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm B(–1; –4) và: 1 a) có hệ số góc bằng . 2 b) song song với đường thẳng y  3 x  1 . c) có hệ số góc bằng k cho trước. 1 7 ĐS: a) y  x  b) y  3 x  7 c) y  k ( x  1)  4 . 2 2 Câu 26. Cho hàm số y  mx  3m  1 . a) Định m để đồ thị hàm số đi qua gốc toạ độ. b) Tìm toạ độ của điểm mà đường thẳng luôn đi qua với mọi m. 1 ĐS: a) m  b) A(3; 1) . 3 Câu 27. Cho 2 điểm A(1; –2), B(–4; 3). a) Tìm hệ số góc của đường thẳng AB. b) Lập phương trình đường thẳng AB. ĐS: a) k  1 b) y   x  1 .

BÀI TẬP ÔN TẬP CHƯƠNG II Câu 28. Cho hai hàm số: y  x và y  3 x . a) Vẽ đồ thị của hai hàm số đó trên cùng một hệ trục tọa độ Oxy. b) Đường thẳng song song với trục Ox, cắt trục Oy tại điểm có tung độ bằng 6, cắt các đồ thị trên lần lượt ở A và B. Tìm tọa độ các điểm A và B. Tính chu vi và diện tích tam giác OAB. ĐS: b) A(6;6), B(2;6) ; AB  4, OA  6 2, OB  2 10 . 1 Câu 29. Cho hai hàm số y  2 x và y  x . 2 a) Vẽ đồ thị của hai hàm số đó trên cùng một hệ trục tọa độ Oxy. b) Qua điểm (0; 2) vẽ đường thẳng song song với trục Ox, cắt các đồ thị trên lần lượt tại A và B. Chứng minh tam giác AOB là tam giác vuông và tính diện tích của tam giác đó. ĐS: Câu 30. Cho hàm số: y  (m  4) x  m  6 (d). a) Tìm các giá trị của m để hàm số đồng biến, nghịch biến. b) Tìm các giá trị của m, biết rằng đường thẳng (d) đi qua điểm A(–1; 2). Vẽ đồ thị của hàm số với giá trị tìm được của m. c) Chứng minh rằng khi m thay đổi thì các đường thẳng (d) luôn luôn đi qua một điểm cố định. ĐS: b) m  0 c) (1;10) .

www.facebook.com/VanLuc168

VanLucNN

www.TOANTUYENSINH.com

20


Đại số 9 Câu 31. Cho hàm số: y  (3m – 2) x – 2m . a) Xác định m để đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 2. b) Xác định m để đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 2. c) Xác định tọa độ giao điểm của hai đồ thị ứng với giá trị của m tìm được ở câu a, câu b. ĐS: Câu 32. Cho ba đường thẳng (d1 ) : y   x  1 , (d2 ) : y  x  1 và (d3 ) : y  1 . a) Vẽ ba đường thẳng đã cho trên cùng một hệ trục tọa độ Oxy. b) Gọi giao điểm của hai đường thẳng (d1 ),(d2 ) là A, giao điểm của đường thẳng (d3 ) với hai đường thẳng (d1 ),(d2 ) theo thứ tự là B và C. Tìm tọa độ các điểm A, B, C. c) Tam giác ABC là tam giác gì? Tính diện tích tam giác ABC. ĐS: 1 (d1 ) : y   x  5 ; (d 2 ) : y  x ; (d3 ) : y  4 x . Câu 33. Cho các hàm số sau: 4 a) Vẽ đồ thị của các hàm số đã cho trên cùng một hệ trục tọa độ Oxy. b) Gọi giao điểm của đường thẳng (d1) với đường thẳng (d2 ) và (d3 ) lần lượt là A và B. Tìm tọa độ các điểm A, B. c) Tam giác AOB là tam giác gì? Vì sao? Tính diện tích tam giác AOB. ĐS: 1 Câu 34. Cho hàm số: (d1 ) : y  2 x  2 , (d 2 ) : y   x  2 . 2 a) Vẽ đồ thị của hai hàm số đã cho trên cùng một hệ trục tọa độ Oxy. b) Gọi giao điểm của đường thẳng (d1) với trục Oy là A, giao điểm của đường thẳng (d2 ) với trục Ox là B, còn giao điểm của đường thẳng (d1 ), (d2 ) là C. Tam giác ABC là tam giác gì? Tìm tọa độ các điểm A, B, C. c) Tính diện tích tam giác ABC. ĐS: Câu 35. Cho hai đường thẳng: (d1 ) : y  x  3 và (d2 ) : y  3 x  7 . a) Vẽ đồ thị của các hàm số đã cho trên cùng một hệ trục tọa độ Oxy. b) Gọi giao điểm của đường thẳng (d1) và (d2 ) với trục Oy lần lượt là A và B. Tìm tọa độ trung điểm I của đoạn AB. c) Gọi J là giao điểm của hai đường thẳng (d1) và (d2 ) . Chứng minh tam giác OIJ là tam giác vuông. Tính diện tích của tam giác đó. ĐS: Câu 36. Cho đường thẳng (d): y  2 x  3 . a) Xác định tọa độ giao điểm A và B của đường thẳng (d) với hai trục Ox, Oy. Tính khoảng cách từ điểm O(0; 0) đến đường thẳng (d). b) Tính khoảng cách từ điểm C(0; –2) đến đường thẳng (d). ĐS: Câu 37. Tìm giá trị của k để ba đường thẳng sau đồng quy: 1 7 2 1 a) (d1 ) : y  2 x  7 , (d 2 ) : y   x  , (d3 ) : y   x  3 3 k k ĐS:

www.facebook.com/VanLuc168

VanLucNN

www.TOANTUYENSINH.com

21


Đại số 9 Câu 38. Cho hai đường thẳng: (d1 ) : y  (m  1) x  3 và (d2 ) : y  (2m  1) x  4 . 1 thì hai đường thẳng đã cho vuông góc với nhau. 2 b) Tìm tất cả các giá trị của m để hai đường thẳng đã cho vuông góc với nhau. 1 ĐS: b) m  0; m   . 2 Câu 39. Xác định hàm số y  ax  b trong mỗi trường hợp sau:

a) Chứng minh rằng khi m  

a) Khi a  3 , đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng  3 . b) Khi a  5 , đồ thị hàm số đi qua điểm A(–2; 3). c) Đồ thị hàm số đi qua hai điểm M(1; 3) và N(–2; 6). d) Đồ thị hàm số song song với đường thẳng y  7 x và đi qua điểm 1;7  7  . ĐS: a) y  3 x  2 b) y  5 x  7 c) y   x  4 d) y  7 x  7 . Câu 40. Cho đường thẳng: y  4 x (d). a) Viết phương trình đường thẳng (d1) song song với đường thẳng (d) và có tung độ gốc bằng 10. b) Viết phương trình đường thẳng (d2 ) vuông góc với đường thẳng (d) và cắt trục Ox tại điểm có hoành độ bằng – 8. c) Viết phương trình đường thẳng (d3 ) song song với đường thẳng (d) cắt trục Ox tại A, cắt trục Oy tại B và diện tích tam giác AOB bằng 8. ĐS: Câu 41. Cho hai đường thẳng: y  (k  3) x  3k  3 (d1) và y  (2k  1) x  k  5 (d2 ) . Tìm các giá trị của k để: a) (d1) và (d2 ) cắt nhau. b) (d1) và (d2 ) cắt nhau tại một điểm trên trục tung. c) (d1) và (d2 ) song song. 1 c) k  4 2 Câu 42. Cho hàm số (d ) : y  (m  3) x  n (m  3) . Tìm các giá trị của m, n để đường thẳng (d): a) Đi qua các điểm A(1; –3) và B(–2; 3). b) Cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 1  3 , cắt trục hoành tại điểm có hoành độ

ĐS: a) k  4 b) k  

3 3 . c) Cắt đường thẳng 3y  x  4  0 . d) Song song với đường thẳng 2 x  5y  1 . ĐS: Nguồn bài tập: Thầy Trần Sĩ Tùng Thảo luận bài tập và tham khảo tài liệu trên: www.facebook.com/VanLuc168 Facebook www.TOANTUYENSINH.com Website www.facebook.com/toantuyensinh FB-Page www.facebook.com/groups/ toantuyensinh FB-Groups www.facebook.com/VanLuc168

VanLucNN

www.TOANTUYENSINH.com

22


Đại số 9 ----- oOo -----

CHƯƠNG II. HỆ HAI PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN

I. PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN 1. Khái niệm phương trình bậc nhất hai ẩn  Phương trình bậc nhất hai ẩn x, y là hệ thức dạng: ax  by  c (1) trong đó a, b, c là các số đã biết (a  0 hoặc b  0).  Nếu x0 , y0 thoả (1) thì cặp số ( x0 ; y0 ) đgl một nghiệm của phương trình (1).

 Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, mỗi nghiệm của (1) được biểu diễn bởi một điểm. Nghiệm ( x0 ; y0 ) được biểu diễn bởi điểm ( x0 ; y0 ) . 2. Tập nghiệm của phương trình bậc nhất hai ẩn  Phương trình bậc nhất hai ẩn ax  by  c luôn có vô số nghiệm. Tập nghiệm của nó được biểu diễn bởi đường thẳng ax  by  c (d). a c  Nếu a  0 và b  0 thì đường thẳng (d) là đồ thị của hàm số y   x  . b b c Nếu a  0 và b = 0 thì phương trình trở thành ax  c  x  và đường thẳng (d) song song a hoặc trùng với trục tung. c Nếu a = 0 và b  0 thì phương trình trở thành by  c  y  và đường thẳng (d) song song b hoặc trùng với trục hoành. Câu 1. Trong các cặp số (0; 4), (–1; 3), (1; 1), (2; 3), (4; 6), cặp số nào là nghiệm của phương trình: a) 5 x  3y  2 b) 2 x  y  7 c) 2 x  y  2 ĐS: Câu 2. Tìm nghiệm tổng quát và vẽ đường thẳng biểu diễn tập nghiệm của nó: a) 3 x  y  1 b) x  2 y  5 c) 2 x  3y  5 d) 3y  x  2 e) 4 x  0 y  12 f) 0 x  3y  6 ĐS: Câu 3. Cho đường thẳng (d) có phương trình: (m  1) x  (3m  4) y  2m  5 . Tìm m để: a) (d) song song với trục hoành. b) (d) song song với trục tung. c) (d) đi qua gốc toạ độ. d) (d) đi qua điểm A(2; –1). ĐS: Câu 4. Tìm tất cả các nghiệm nguyên của phương trình: a) 2 x  y  0 b) 3 x  2 y  5 c) 2 x  5y  15

www.facebook.com/VanLuc168

VanLucNN

www.TOANTUYENSINH.com

23


Đại số 9 d) 5 x  11y  4

e) 7 x  5y  143

f) 23 x  53y  109

x  t ĐS: a)  (t  Z )  y  2t  x  11t  3 d)   y  5t  1

 x  2t  1 b)   y  3t  1  x  5t  4 e)   y  7t  23

 x  5t c)   y  2t  3  x  53t  16 f)   y  23t  9

Câu 5. Tìm tất cả các nghiệm nguyên dương của phương trình: a) 11x  8y  73 b) 5 x  7 y  112 c) 5 x  19 y  674 d) 2 x  3y  7 e) 7 x  13y  71 ĐS:

x  3  x  7  x  14  x  21 a)  b)  ; ; y  5  y  11  y  6  y  1  x  17  x  36  x  55  x  74  x  93  x  112  x  131 c)  ; ;  ;  ;  ; ;  y  31  y  26  y  21  y  16  y  11  y  6 y  1  x  3t  2 d)  e) không có nghiệm nguyên dương. (t  Z , t  1)  y  2t  1

II. HỆ HAI PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN 1. Khái niệm hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn Cho hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn: a1x  b1y  c1 a x  b y  c (I)  2 2 2

 Nếu hai phương trình trên có nghiệm chung ( x0 ; y0 ) thì ( x0 ; y0 ) đgl một nghiệm của hệ (I).

 Nếu hai phương trình trên không có nghiệm chung thì ta nói hệ (I) vô nghiệm.  Giải hệ phương trình là tìm tập nghiệm của nó. 2. Minh hoạ hình học tập nghiệm của hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn Tập nghiệm của hệ phương trình (I) được biểu diễn bởi tập hợp các điểm chung của hai đường thẳng (d1 ) : a1x  b1y  c1 và (d2 ) : a2 x  b2 y  c2 .

 Nếu (d1) cắt (d2 ) thì hệ (I) có một nghiệm duy nhất.  Nếu (d1) // (d2 ) thì hệ (I) vô nghiệm.  Nếu (d1)  (d2 ) thì hệ (I) có vô số nghiệm. 3. Hệ phương trình tương đương Hai hệ phương trình đgl tương đương nếu chúng có cùng tập nghiệm. Câu 6. Đoán nhận số nghiệm của mỗi hệ phương trình sau và giải thích vì sao: 2 x  y  3 3 x  2 y  0 3x  0 y  6 a)  b)  c)  3 x  y  1 2 x  3 y  0 2 x  y  1 x  y  4 d)  0 x  y  2 www.facebook.com/VanLuc168

 x  2y  3 e)  2 x  4 y  1

VanLucNN

x  y  1  f)  x y 1  2  2  2 www.TOANTUYENSINH.com

24


Đại số 9 ĐS: a) 1 nghiệm b) 1 nghiệm c) 1 nghiệm d) 1 nghiệm e) vô nghiệm f) vô số nghiệm. Câu 7. Bằng đồ thị chứng tỏ các hệ phương trình sau luôn có nghiệm duy nhất với bất kì giá trị nào của a: x  a x  y  3 a)  b)  x  y  1 y  a 3 x  y  1 Câu 8. Bằng đồ thị chứng tỏ hệ phương trình:  ax  2 y  3 a) Có nghiệm duy nhất với a  2 . b) Vô nghiệm với a  6 . 3 x  2 y  a Câu 9. Bằng đồ thị chứng tỏ hệ phương trình:  15 x  10 y  5 a) Có vô số nghiệm với a  1 . b) Vô nghiệm với a  1 . Câu 10. Xác định m để hệ phương trình sau có nghiệm duy nhất: 2 x  y  1  ĐS: m  1 x  y  2 mx  y  2m Câu 11. Xác định a để hai hệ phương trình sau là tương đương: 2 x  3 y  5 2 x  3 y  5 x  y  2 2ax  2 y  1 a)  và  b)  và  4 x  y  3 12 x  3y  a 3x  y  1  x  ay  2 ĐS: a) a  9 b) a  1

III. GIẢI HỆ HAI PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN 1. Phương pháp thế  Bước 1: Từ một phương trình của hệ đã cho (coi là PT (1)), ta biểu diễn một ẩn theo ẩn kia, rồi thế vào phương trình thứ hai (PT (2)) để được một phương trình mới (chỉ còn một ẩn).  Bước 2: Dùng phương trình mới ấy để thay thế cho PT (2) trong hệ (PT (1) cũng thường được thay thế bởi hệ thức biểu diễn một ẩn theo ẩn kia). 2. Phương pháp cộng đại số  Bước 1: Cộng hay trừ từng vế hai phương trình của hệ phương trình đã cho để được một phương trình mới.  Bước 2: Dùng phương trình mới ấy thay thế cho một trong hai phương trình của hệ (giữ nguyên phương trình kia). Chú ý:  Trong phương pháp cộng đại số, trước khi thực hiện bước 1, có thể nhân hai vế của mỗi phương trình với một số thích hợp (nếu cần) sao cho các hệ số của một ẩn nào đó trong hai phương trình của hệ là bằng nhau hoặc đối nhau.  Đôi khi ta có thể dùng phương pháp đặt ẩn phụ để đưa hệ phương trình đã cho về hệ phương trình với hai ẩn mới, rồi sau đó sử dụng một trong hai phương pháp giải ở trên.

www.facebook.com/VanLuc168

VanLucNN

www.TOANTUYENSINH.com

25


Đại số 9 Câu 12. Giải các hệ phương trình sau bằng phương pháp thế: 4 x  y  2 3 x  2 y  11 5 x  4 y  3 a)  b)  c)  8 x  3y  5 4 x  5y  3 2 x  y  4  x  y x  y  5x 2y 4x  3 x  y  5  5  3   5  19 d)  e)  f)  3  x  3y  15  9 y  x  y 1 4 x  3y  21  14 4 2  2 1   19 14  ĐS: a)  ;1 b) (7;5) c)  ;  d) (12; 3) e) (8;2) 4   13 13  Câu 13. Giải các hệ phương trình sau:  x  2 y  4( x  1) 9 x  6 y  4 a)  b)  5 x  3 y   ( x  y )  8  3(4 x  3y )  3 x  y  7 3( x  1)  2 y   x 2(2 x  3y )  3(2 x  3y )  10 c)  d)  5( x  y )  3 x  y  5 4 x  3y  4(6 y  2 x )  3 ( 3  2) x  y  2 ( x  5)( y  2)  ( x  2)( y  1) e)  f)  ( x  4)( y  7)  ( x  3)( y  4)  x  ( 3  2) y  6 5  ĐS: a) vô số nghiệm b) vô nghiệm c) vô nghiệm d)  ;1  2  Câu 14. Giải các hệ phương trình sau: 3 x  2 y  2 2 x  3 y  13 a)  b)  3x  y  3 2 x  y  1  4  2 5 5 1  x  y  1  2 x  y  3  2  x  y  x  y  3 d)  e)  3 1 7   1  3 1    x  y  1 2 x  y  3 5  x  y x  y  4 33  ĐS: a) (2;3),   ;   7   7

b) (0;1)

f) (9; 10)

e) vô nghiệm f) (7;5)

2 x  1  y  1  1 c)   x  1  y  1  2 ( x  1)2  2 y  2 f)  2 3( x  1)  3y  1

c) (2;2)

 2 2 5  10 19   77 63  ;  d)   ;  e)  ;   f)  1  3 9   3 3  20 20  Câu 15. Giải và biện luận các hệ phương trình sau: mx  y  2m mx  y  3m  1 a)  b)  4 x  my  m  6  x  my  m  1

ĐS:

a)

m  2  2m  3  m  ;    m2 m2

m2 x  R y  2x  4 

m  2

b)

vô nghiệm

m  1  3m  1 m  1  ;    m 1 m 1

m 1 x  R y  2  x 

m  1

vô nghiệm

Câu 16. Tìm m nguyên để hệ phương trình sau có nghiệm duy nhất là nghiệm nguyên: (m  1) x  2 y  m  1 mx  2 y  m  1 a)  b)  2 2 2 x  my  2m  1  m x  y  m  2m a) m  {1; 3;1; 5}

b) m  {1; 0;2;3}

www.facebook.com/VanLuc168

VanLucNN

ĐS:

www.TOANTUYENSINH.com

26


Đại số 9 Câu 17. Giải các hệ phương trình sau bằng phương pháp cộng đại số: 4 x  3y  13 7 x  5y  19  7 x  5y  3 a)  b)  c)  5 x  3y  31 3 x  5y  31 3x  10 y  62  x  5y  5 3 x  2 y  8 2 x  3y  2 d)  e)  f)  3 x  2 y  11 4 x  3 y   12   3 x  2 y  3 ĐS: a) (2; 7) b) (3;8) c) (4;5) d) (5; 2) e) (0;4) f) (1; 0) Câu 18. Giải các hệ phương trình sau: 3( x  1)  2 y   x 2 x  5  ( x  y )  x  y  2( x  1) a)  b)  c)  5( x  y )   3 x  y  5 6 x  3 y  y  10    7 x  3y  x  y  5  2 x  3y  1  x  2 2 y  5 ( 2  1) x  y  2 d)  e)  f)   x  3y  2  2 x  y  1  10  x  ( 2  1) y  1 ĐS: a) vô nghiệm b) vô số nghiệm c) vô nghiệm   2 2  3 5 1  2 10  3 2 1 2 1 ; ; . d)  1; e)  f)    5 5  2 2   3   Câu 19. Xác định a và b để đồ thị của hàm số y  ax  b đi qua hai điểm A và B trong mỗi trường hợp sau: a) A(2; 1), B(1; 2) b) A(1; 3), B(3; 2) c) A(1; –3), B(2; 3) d) A(–1; 1), B(2; 3) e) A(2; –2), B(–1; –2) f) A(1; 0), B(1; –6) 1 7 2 5 ĐS: a) y   x  3 b) y   x  c) y  6 x  9 d) y  x  e) y  2 f) x  1 2 2 3 3 Câu 20. Chứng tỏ rằng khi m thay đổi, các đường thẳng có phương trình sau luôn đi qua một điểm cố định: a) (5m  4) x  (3m  2)y  3m  4  0 b) (2m 2  m  4) x  (m2  m  1) y  5m2  4m  13  0 ĐS: a) (3;4) b) (3;1)

IV. GIẢI TOÁN BẰNG CÁCH LẬP HỆ HAI PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN  Bước 1: Lập hệ phương trình: + Chọn hai ẩn và đặt điều kiện thích hợp cho chúng. + Biểu diễn các đại lượng chưa biết theo các ẩn và các đại lượng đã biết. + Lập hai phương trình biểu thị mối quan hệ giữa các đại lượng.  Bước 2: Giải hệ hai phương trình nói trên.  Bước 3: Trả lời: Kiểm tra xem trong các nghiệm của hệ phương trình, nghiệm nào thích hợp với bài toán (thoả mãn điều kiện ở bước 1) và kết luận.

www.facebook.com/VanLuc168

VanLucNN

www.TOANTUYENSINH.com

27


Đại số 9 Dạng 1: Toán về quan hệ giữa các số Câu 21. Tìm một số tự nhiên có hai chữ số sao cho tổng của hai chữ số của nó bằng 11, nếu đổi chỗ hai chữ số hàng chục và hàng đơn vị cho nhau thì số đó tăng thêm 27 đơn vị. ĐS: 47. Câu 22. Tìm một số tự nhiên có ba chữ số sao cho tổng các chữ số bằng 17, chữ số hàng chục là 4, nếu đổi chỗ các chữ số hàng trăm và hàng đơn vị cho nhau thì số đó giảm đi 99 đơn vị. ĐS: 746. Câu 23. Tìm một số tự nhiên có ba chữ số chia hết cho 11, biết rằng khi chia số đó cho 11 thì được thương bằng tổng các chữ số của số bị chia. ĐS: 198. Câu 24. Tìm hai số biết rằng tổng của hai số đó bằng 17 đơn vị. Nếu số thứ nhất tăng thêm 3 đơn vị, số thứ hai tăng thêm 2 đơn vị thì tích của chúng bằng 105 đơn vị. ĐS: 12 và 5 hoặc 4 và 13. Dạng 2: Toán làm chung công việc Câu 25. Hai vòi nước cùng chảy vào một bể sau 4 giờ 48 phút thì đầy bể. Nếu vòi I chảy 3 trong 4 giờ, vòi II chảy trong 3 giờ thì cả hai vòi chảy được bể. Tính thời gian để mỗi 4 vòi chảy riêng một mình đầy bể. ĐS: 8 giờ và 12 giờ. Câu 26. Để hoàn thành một công việc, hai tổ phải làm chung trong 6 giờ. Sau 2 giờ làm chung thì tổ II được điều đi làm việc khác, tổ I đã hoàn thành công việc còn lại trong 10 giờ. Hỏi nếu mỗi tổ làm riêng thì sau bao lâu sẽ xong công việc đó. ĐS: Câu 27. Hai lớp 9A và 9B cùng tham gia lao động vệ sinh sân trường thì công việc được hoàn thành sau 1 giờ 20 phút. Nếu mỗi lớp chia nhau làm nửa công việc thì thời gian hoàn tất là 3 giờ. Hỏi nếu mỗi lớp làm một mình thì phải mất bao nhiêu thời gian. ĐS: Dạng 3: Toán chuyển động Câu 28. Một ô tô đi từ tỉnh A đến tỉnh B với một vận tốc đã định. Nếu vận tốc tăng thêm 20 km/h thì thời gian đi được sẽ giảm 1 giờ. Nếu vận tốc giảm bớt 10 km/h thì thời gian đi sẽ tăng thêm 1 giờ. Tính vận tốc và thời gian dự định của ô tô. ĐS: 40 km/h; 3 giờ. Câu 29. Hai địa điểm A và B cách nhau 85 km. Cùng lúc, một canô đi xuôi dòng thừ A đến B và một canô đi ngược dòng từ B đến A, sau 1 giờ 40 phút thì gặp nhau. Tính vận tốc thật của mỗi canô, biết rằng vận tốc canô đi xuôi dòng lớn hơn vận tốc canô đi ngược dòng là 9 km/h và vận tốc dòng nước là 3 km/h (vận tốc thật của các canô không đổi). ĐS: 27 km/h; 24 km/h. Câu 30. Quãng đường AB dài 200 km. Cùng lúc một xe máy đi từ A đến B và một ô tô đi từ B đến A. Xe máy và ô tô gặp nhau tại điểm C cách A 120 km. Nếu xe máy khởi hành sau ô tô 1 giờ thì gặp nhau tại điểm D cách C 24 km. Tính vận tốc của ô tô và xe máy. ĐS: 60 km/h; 40 km/h. www.facebook.com/VanLuc168

VanLucNN

www.TOANTUYENSINH.com

28


Đại số 9 Câu 31. Một xe khách và một xe du lịch khởi hành đồng thời từ A để đi đến B. Biết vận tốc của xe du lịch lớn hơn vận tốc xe khách là 20 km/h. Do đó xe du lịch đến B trước xe khách 50 phút. Tính vận tốc mỗi xe, biết quãng đường AB dài 100 km. ĐS: Câu 32. Một người đi xe máy từ A đến B. Vì có việc gấp phải đến B trước thời gian dự định là 45 phút nên người đó tăng vận tốc lên mỗi giờ 10 km. Tính vận tốc mà người đó dự định đi, biết quãng đờng AB dài 90 km. ĐS: Câu 33. Một người đi xe máy từ A tới B. Cùng một lúc một người khác cũng đi xe máy từ B 4 tới A với vận tốc bằng vận tốc của người thứ nhất. Sau 2 giờ hai người gặp nhau. Hỏi 5 mỗi người đi cả quãng đường AB hết bao lâu? ĐS: Câu 34. Một canô ngược dòng từ bến A đến bến B với vận tốc 20 km/h, sau đó lại xuôi từ bến B trở về bến A. Thời gian canô ngược dòng từ A đến B nhiều hơn thời gian canô xuôi dòng từ B trở về A là 2 giờ 40 phút. Tính khoảng cách giữa hai bến A và B. Biết vận tốc dòng nước là 5 km/h, vận tốc riêng của canô lúc xuôi dòng và lúc ngược dòng bằng nhau. ĐS: Dạng 4: Toán có nội dung hình học Câu 35. Một tam giác có chiều cao bằng

3 cạnh đáy. Nếu chiều cao tăng thêm 3 dm và 4

cạnh đáy giảm đi 3 dm thì diện tích của nó tăng thêm 12 dm 2 . Tính chiều cao và cạnh đáy của tam giác. ĐS: Cạnh đáy 20 dm, chiều cao 15 dm. Câu 36. Một khu vườn hình chữ nhật có chu vi bằng 48 m. Nếu tăng chiều rộng lên bốn lần và chiều dài lên ba lần thì chu vi của khu vườn sẽ là 162 m. Hãy tìm diện tích của khu vườn ban đầu. ĐS: Câu 37. Người ta muốn làm một chiếc thùng tôn hình trụ không nắp có bán kính đáy là 25 cm, chiều cao của thùng là 60 cm. Hãy tính diện tích tôn cần dùng (không kể mép nối). Thùng tôn đó khi chứa đầy nước thì thể tích nước chứa trong thùng là bao nhiêu. ĐS: Câu 38. Một thửa ruộng hình chữ nhật có diện tích là 100 m2. Tính độ dài các cạnh của thửa ruộng. Biết rằng nếu tăng chiều rộng của thửa ruộng lên 2 m và giảm chiều dài của thửa ruộng đi 5 m thì diện tích của thửa ruộng sẽ tăng thêm 5 m2. ĐS: Dạng 5: Các dạng khác Câu 39. Hai giá sách có 450 cuốn. Nếu chuyển 50 cuốn từ giá thứ nhất sang giá thứ hai thì 4 số sách trên giá thứ hai bằng số sách ở giá thứ nhất. Tính số sách trên mỗi giá. 5 ĐS: 300; 150.

www.facebook.com/VanLuc168

VanLucNN

www.TOANTUYENSINH.com

29


Đại số 9 Câu 40. Hai xí nghiệp theo kế hoạch phải làm tổng cộng 360 dụng cụ. Thực tế, xí nghiệp I vượt mức kế hoạch 10%, xí nghiệp II vượt mức kế hoạch 15%, do đó cả hai xí nghiệp đã làm được 404 dụng cụ. Tính số dụng cụ mỗi xí nghiệp phải làm theo kế hoạch. ĐS: Câu 41. Một công nhân dự định làm 72 sản phẩm trong một thời gian đã định. Nhng thực tế xí nghiệp lại giao 80 sản phẩm. Mặc dù người đó mỗi giờ đã làm thêm một sản phẩm so với dự kiến, nhưng thời gian hoàn thành công việc vẫn chậm so với dự định là 12 phút. Tính số sản phẩm dự kiến làm trong 1 giờ của người đó. Biết mỗi giờ người đó làm không quá 20 sản phẩm. ĐS: Câu 42. Theo kế hoạch, một công nhân phải hoàn thành 60 sản phẩm trong thời gian nhất định. Nhưng do cải tiến kĩ thuật nên mỗi giờ người công nhân đó đã làm thêm được 2 sản phẩm. Vì vậy, chẳng những hoàn thành kế hoạch sớm hơn dự định 30 phút mà còn vượt mức 3 sản phẩm. Hỏi theo kế hoạch, mỗi giờ người đó phải làm bao nhiêu sản phẩm. ĐS: Câu 43. Một đội công nhân hoàn thành một công việc với mức 420 ngày công thợ (nghĩa là nếu công việc đó chỉ có một người làm thì phải mất 420 ngày). Hãy tính số công nhân của đội biết rằng nếu đội tăng thêm 5 người thì số ngày để đội hoàn thành công việc sẽ giảm đi 7 ngày. ĐS: Câu 44. Một đội xe vận tải phải vận chuyển 28 tấn hàng đến một địa điểm qui định. Vì trong đội có 2 xe phải điều đi làm việc khác nên mỗi xe phải chở thêm 0,7 tấn hàng nữa. Tính số xe của đội lúc đầu. ĐS: Câu 45. Người ta dự kiến trồng 300 cây trong một thời gian đã định. Do điều kiện thuận lợi nên mỗi ngày trồng được nhiều hơn 5 cây so với dự kiến, vì vậy đã trồng xong 300 cây ấy trước 3 ngày. Hỏi dự kiến ban đầu mỗi ngày trồng bao nhiêu cây? (Giả sử số cây dự kiến trồng mỗi ngày là bằng nhau). ĐS:

BÀI TẬP ÔN TẬP CHƯƠNG III Câu 46. Giải các hệ phương trình sau: 5 x  4 y  3 2 x  y  11 a)  b)  7 x  9 y  8 5 x  4 y  8  2  1 x  y  2  1 d)  2 x   2  1 y  2 2

3 2  4 x  3 y  16 e)   5 x  3 y  11 2 5

3 x  y  1 c)  6 x  2 y  5

 3 x  y  1 f)  5 x  2 y  3

ĐS:

www.facebook.com/VanLuc168

VanLucNN

www.TOANTUYENSINH.com

30


Đại số 9 Câu 47. Giải các hệ phương trình sau: 1 8  10 1  x  y  18  x  1  y  2  1 a)  b)   5  4  51  25  3  2  x y  x  1 y  2

 27 32  2 x  y  x  3y  7 c)   45  48  1  2 x  y x  3y

2 x  6  3 y  1  5 2 x  y  x  y  9 4 x  y  3 x  y  8 d)  e)  f)  5 x  6  4 y  1  1 3 x  y  2 x  y  17 3 x  y  5 x  y  6 ĐS: Câu 48. Giải và biện luận các hệ phương trình sau: mx  (m  1)y  m  1  (m  1) x  2 y  3m  1 mx  (m  2) y  5 a)  b)  c)  2 x  my  2 ( m  2) x  ( m  1) y  2    (m  2) x  y  1  m (m  1) x  2 y  m  1  (m  4) x  (m  2) y  4  mx  2 y  m  1 d)  e)  f)  2 2 (2 m  1) x  ( m  4) y  m m x  y  m  2m  2 x  my  2m  5  ĐS: Câu 49. Trong các hệ phương trình sau hãy: i) Giải và biện luận. ii) Tìm m  Z để hệ có nghiệm duy nhất là nghiệm nguyên. (m  1) x  2 y  m  1  mx  y  3  3 mx  y  1 a)  b)  c)  2 2 m x  y  m  2m  x  4(m  1) y  4m  x  my  2m  1  0  ĐS: Câu 50. Trong các hệ phương trình sau hãy: i) Giải và biện luận. ii) Khi hệ có nghiệm (x; y), tìm hệ thức giữa x, y độc lập đối với m.  mx  2 y  m  1 6mx  (2  m) y  3 mx  (m  1)y  m  1 a)  b)  c)  2 x  my  2 m  5 ( m  1) x  my  2 2 x  my  2    ĐS: Câu 51. Giải các hệ phương trình sau: 3 x  y  z  1  x  3y  2 z  8  x  3 y  2 z  7    a) 2 x  y  2 z  5 b) 2 x  y  z  6 c) 2 x  4 y  3z  8  x  2 y  3z  0 3 x  y  z  6 3 x  y  z  5 ĐS: Câu 52. Một khu vườn hình chữ nhật, chiều dài lớn hơn chiều rộng 5 m, diện tích bằng 300 m2. Tính chiều dài và chiều rộng của khu vườn. ĐS: Câu 53. Cho một hình chữ nhật. Nếu tăng độ dài mỗi cạnh của nó lên 1 cm thì diện tích của hình chữ nhật sẽ tăng thêm 13 cm2. Nếu giảm chiều dài đi 2 cm, chiều rộng đi 1 cm thì diện tích của hình chữ nhật sẽ giảm 15 cm2. Tính chiều dài và chiều rộng của hình chữ nhật đã cho. ĐS: Câu 54. Một mảnh đất hình chữ nhật có chu vi 80 m. Nếu tăng chiều dài thêm 3 m, chiều rộng thêm 5 m thì diện tích của mảnh đất tăng thêm 195 m2. Tính chiều dài, chiều rộng của mảnh đất. ĐS:

www.facebook.com/VanLuc168

VanLucNN

www.TOANTUYENSINH.com

31


Đại số 9 Câu 55. Một tam giác có chiều cao bằng

2 cạnh đáy. Nếu chiều cao giảm đi 2 dm và cạnh 5

đáy tăng thêm 3 dm thì diện tích của nó giảm đi 14 dm2. Tính chiều cao và cạnh đáy của tam giác. ĐS: Câu 56. Hai xe máy khởi hành cùng một lúc từ hai tỉnh A và B cách nhau 90 km, đi ngược chiều và gặp nhau sau 1,2 giờ (xe thứ nhất khởi hành từ A, xe thứ hai khởi hành từ B). Tìm vận tốc của mỗi xe. Biết rằng thời gian để xe thứ nhất đi hết quãng đường AB ít hơn thời gian để xe thứ hai đi hết quãng đường AB là 1 giờ. ĐS: Câu 57. Một xe lửa đi từ ga Hà Nội vào ga Trị Bình (Quảng Ngãi). Sau đó 1 giờ, một xe lửa khác đi từ ga Trị Bình ra ga Hà Nội với vận tốc lớn hơn vận tốc của xe thứ nhất là 5 km/h. Hai xe gặp nhau tại một ga ở chính giữa quãng đường. Tìm vận tốc của mỗi xe lửa, biết quãng đường sắt Hà Nội – Trị Bình dài 900km. ĐS: Câu 58. Hai ôtô khởi hành cùng một lúc trên quãng đường từ A đến B dài120 km. Mỗi giờ 2 ôtô thứ nhất chạy nhanh hơn ôtô thứ hai là 10 km nên đến B trớc ôtô thứ hai là giờ. 5 Tính vận tốc của mỗi ôtô? ĐS: Câu 59. Một canô xuôi dòng từ bến sông A đến bến sông B cách nhau 24 km; cùng lúc đó, cũng từ A về B một bè nứa trôi với vận tốc dòng nước là 4 km/h. Khi đến B canô quay lại ngay và gặp bè nứa tại địa điểm C cách A là 8 km. Tính vận tốc thực của canô. ĐS: Câu 60. Cùng một thời điểm, một chiếc ôtô XA xuất phát từ thành phố A về hướng thành phố B và một chiếc khác XB xuất phát từ thành phố B về hướng thành phố A. Chúng chuyển động với vận tốc riêng không đổi và gặp nhau lần đầu tại một điểm cách A là 20 km. Cả hai chiéc xe sau khi đến B và A tương ứng, lập tức quay trở lại và chúng gặp nhau lần thứ hai tại một điểm C. Biết thời gian xe XB đi từ C đến B là 10 phút và thời gian giữa hai lần gặp nhau là 1 giờ. Hãy tính vận tốc của từng chiếc ôtô. ĐS: Câu 61. Một xuồng máy xuôi dòng sông 30 km và ngược dòng 28 km hết một thời gian bằng thời gian mà xuồng đi 59,5 km trên mặt hồ yên lặng. Tính vận tốc của xuồng khi đi trên hồ biết rằng vận tốc của nước chảy trên sông là 3 km/h. ĐS: Câu 62. Một xe máy đi từ A đến B trong một thời gian dự định. Nếu vận tốc tăng thêm 14 km/ giờ thì đến sớm 2 giờ, nếu giảm vận tốc đi 4 km/ giờ thì đến muộn 1 giờ. Tính vận tốc dự định và thời gian dự định. ĐS: Câu 63. Một tàu thuỷ chạy trên khúc sông dài 120 km, cả đi và về mất 6 giờ 45 phút. Tính vận tốc của tàu thuỷ khi nước yên lặng, biết rằng vận tốc của dòng nước là 4 km/ h. ĐS: Câu 64. Một canô đi xuôi dòng 48 km rồi đi ngược dòng 22 km. Biết rằng thời gian đi xuôi dòng lớn hơn thời gian đi ngược dòng là 1 giờ và vận tốc đi xuôi lớn hơn vận tốc đi ngược là 5 km/h. Tính vận tốc canô lúc đi ngược dòng. ĐS: www.facebook.com/VanLuc168

VanLucNN

www.TOANTUYENSINH.com

32


Đại số 9 Câu 65. Nếu mở cả hai vòi nước chảy vào một bể cạn thì sau 2 giờ 55 phút bể đầy nước. Nếu mở riêng từng vòi thì vòi thứ nhất làm đầy bể nhanh hơn vòi thứ hai là 2 giờ. Hỏi nếu mở riêng từng vòi thì mỗi vòi chảy bao lâu đầy bể? ĐS: Câu 66. Nếu hai vòi nước cùng chảy vào một cái bể không có nước thì sau 12 giờ bể đầy. Sau khi hai vòi cùng chảy 8 giờ thì người ta khoá vòi I, còn vòi II tiếp tục chảy. Do tăng công suất vòi II lên gấp đôi, nên vòi II đã chảy đầy phần còn lại của bể trong 3 giờ rưỡi. Hỏi nếu mỗi vòi chảy một mình với công suất bình thờng thì phải bao lâu mới đầy bể? ĐS: Câu 67. Để hoàn thành một công việc, hai tổ phải làm chung trong 6 giờ. Sau 2 giờ làm chung thì tổ II được điều đi làm việc khác, tổ I đã hoàn thành công việc còn lại trong 10 giờ. Hỏi nếu mỗi tổ làm riêng thì sau bao lâu sẽ làm xong công việc đó? ĐS: Câu 68. Theo kế hoạch hai tổ sản xuất 600 sản phẩm trong một thời gian nhất định. Do áp dụng kĩ thuật mới nên tổ I đã vượt mức 18% và tổ II đã vượt mức 21%. Vì vậy trong thời gian quy định họ đã hoàn thành vượt mức 120 sản phẩm. Hỏi số sản phẩm được giao của mỗi tổ theo kế hoạch? ĐS: Câu 69. Có 3 đội xây dựng cùng làm chung một công việc. Làm chung được 4 ngày thì đội III được điều động làm việc khác, 2 đội còn lại cùng làm thêm 12 ngày nữa thì hoàn thành công việc. Biết rằng năng suất của đội I cao hơn năng suất của đội II; năng suất của đội III là trung bình cộng của năng suất đội I và năng suất đội II; và nếu mỗi đội làm một mình một phần ba công việc thì phải mất tất cả 37 ngày mới xong. Hỏi nếu mỗi đội làm một mình thì bao nhiêu ngày xong công việc trên. ĐS: Câu 70. Nhà trường tổ chức cho 180 học sinh khối 9 đi tham quan di tích lịch sử. Người ta dự tính nếu dùng loại xe lớn chuyên chở một lượt hết số học sinh thì phải điều ít hơn nếu dùng loại xe nhỏ là hai chiếc. Biết rằng mỗi xe lớn có nhiều hơn mỗi xe nhỏ là 15 chỗ ngồi. Tính số xe lớn, nếu loại xe đó được huy động. ĐS: Nguồn bài tập: Thầy Trần Sĩ Tùng Thảo luận bài tập và tham khảo tài liệu trên: www.facebook.com/VanLuc168 Facebook www.TOANTUYENSINH.com Website www.facebook.com/toantuyensinh FB-Page www.facebook.com/groups/ toantuyensinh FB-Groups

www.facebook.com/VanLuc168

VanLucNN

www.TOANTUYENSINH.com

33


Đại số 9 ----- oOo -----

CHƯƠNG IV. HÀM SỐ

y  ax2 ( a  0) .

PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN

I. HÀM SỐ y  ax

2

( a  0) .

1. Tập xác định của hàm số Hàm số y  ax 2 (a  0) xác định với mọi x  R. 2. Tính chất biến thiên của hàm số  Nếu a > 0 thì hàm số nghịch biến khi x < 0 và đồng biến khi x > 0.  Nếu a < 0 thì hàm số đồng biến khi x < 0 và nghịch biến khi x > 0. 3. Đồ thị của hàm số

 Đồ thị của hàm số y  ax 2 (a  0) là một đường cong đi qua gốc toạ độ và nhận trục Oy làm trục đối xứng. Đường cong đó đgl một parabol với đỉnh O. Nếu a > 0 thì đồ thị nằm phía trên trục hoành, O là điểm thấp nhất của đồ thị. Nếu a < 0 thì đồ thị nằm phía dưới trục hoành, O là điểm cao nhất của đồ thị.

 Vì đồ thị y  ax 2 (a  0) luôn đi qua gốc toạ độ và nhận trục Oy làm trục đối xứng nên để vẽ

đồ thị của hàm số này, ta chỉ cần tìm một điểm ở bên phải trục Oy rồi lấy các điểm đối xứng với chúng qua Oy.

Câu 1. Cho hàm số y  f ( x )  x 2 . a) Chứng minh rằng f (a)  f ( a)  0 với mọi a. b) Tìm a  R sao cho f (a  1)  4 . ĐS: b) a  1; a  3 . Câu 2. Cho hàm số y  (m  2) x 2 (m  2) . Tìm giá trị của m để: a) Hàm số đồng biến với x < 0. b) Có giá trị y  4 khi x  1 . c) Hàm số có giá trị lớn nhất là 0. d) Hàm số có giá trị nhỏ nhất là 0. ĐS: a) m  2 b) m  2 c) m  2 d) m  2 . 1 Câu 3. Cho hàm số y  x 2 . 10 a) Vẽ đồ thị (P) của hàm số.  9   5 b) Các điểm sau có thuộc đồ thị hay không: A  3;  , B  5;  , C (10;1) ? 2  10   ĐS: b) A, B  (P).

www.facebook.com/VanLuc168

VanLucNN

www.TOANTUYENSINH.com

34


Đại số 9 1 2 x . Xác định m để các điểm sau nằm trên parabol: 4  3 b) B   2; m  c) C  m;   4 1 b) m  c) m   3 . 2

Câu 4. Cho parabol y  a) A  2; m  ĐS:

a) m 

1 2

Câu 5. Xác định m để đồ thị hàm số y  (m2  2) x 2 đi qua điểm A(1;2) . Với m tìm được, đồ thị hàm số có đi qua điểm B(2;9) hay không? ĐS: m  2 . Câu 6. a) Viết phương trình đường thẳng đi qua gốc toạ độ O và điểm M(2;4) . b) Viết phương trình parabol dạng y  ax 2 và đi qua điểm M(2;4) . c) Vẽ parabol và đường tăhngr trên trong cùng một hệ trục toạ độ và tìm toạ độ giao điểm của chúng. ĐS: a) y  2 x

b) y  x 2

c) (0;0),(2;4) .

Câu 7. Trên cùng một hệ trục toạ độ, vẽ đồ thị các hàm số y  f ( x )  x 2 và y  g( x ) 

1 x. 2

Dựa vào đồ thị hãy giải các bất phương trình: a) f ( x )  g( x ) b) f ( x )  g( x ) . ĐS: Câu 8. Cho hàm số y  ax 2 (a  0) . a) Xác định a để đồ thị hàm số đi qua điểm A(1;2) . b) Vẽ đồ thị hàm số vừa tìm được. c) Tìm các điểm trên đồ thị có tung độ bằng 4. d) Tìm các điểm trên đồ thị và cách đều hai trục toạ độ. 1 1  1 1 c)   2;4  ,  2;4  d) O(0; 0), A  ;  , B   ;   2 2  2 2 Chú ý: Tập hợp các điểm cách đều hai trục toạ độ là hai đường thẳng y  x; y   x .

ĐS: a) a  2 b) y  2 x 2

Câu 9. Cho hàm số y  2 x 2 . a) Vẽ đồ thị (P) của hàm số. b) Dựa vào đồ thị (P) hãy biện luận theo m số nghiệm của phương trình: 2 x 2  1  m . ĐS: Câu 10. Giải các phương trình sau: a) 10 x 2  17 x 3  2(2 x  1) –15

b) x 2  7 x  3  x ( x  1)  1

c) 2 x 2  5x  3  ( x  1)( x  1)  3

d) 5 x 2  x  3  2 x ( x  1)  1  x 2

e) 6 x 2  x  3  3 x ( x  1) –11

f)  4 x 2  x ( x  1)  3  x ( x  3)  5

g) x 2  x  3(2 x  3)   x( x  2) –1

h)  x 2  4 x  3(2 x 7)  2 x ( x  2)  7

i) 8x 2  x  3 x (2 x  3)   x ( x  2) k) 3(2 x 3)   x ( x  2)  1 ĐS: Câu 11. Tìm m để các phương trình sau: i) có nghiệm ii) có 2 nghiệm phân biệt iii) có nghiệm kép 2

a) 9 x  6mx  m(m  2)  0 www.facebook.com/VanLuc168

2

b) 2 x  10 x  m  1  0

VanLucNN

iv) vô nghiệm 2

c) 5 x  12 x  m  3  0 www.TOANTUYENSINH.com

35


Đại số 9 d) 3 x 2  4 x  2m  0

e) (m  2) x 2  2(m  1) x  m  0

ĐS:

II. PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN 1. Định nghĩa Phương trình bậc hai một ẩn là phương trình có dạng ax 2  bx  c  0 , trong đó x là ẩn; a, b, c là những số cho trước gọi là các hệ số và a  0 . 2. Công thức nghiệm của phương trình bậc hai Đối với phương trình bậc hai ax 2  bx  c  0 (a  0) và biệt thức   b2  4ac :

b   b   ; x2  . 2a 2a b  Nếu  = 0 thì phương trình có nghiệm kép x1  x2   . 2a  Nếu  < 0 thì phương trình vô nghiệm. Chú ý: Nếu phương trình có a và c trái dấu thì  > 0. Khi đó phương trình có 2 nghiệm phân biệt. 3. Công thức nghiệm thu gọn

 Nếu  > 0 thì phương trình có 2 nghiệm phân biệt x1 

Đối với phương trình bậc hai ax 2  bx  c  0 (a  0) và b  2b ,   b2  ac :

b   b   ; x2  . a a b  Nếu  = 0 thì phương trình có nghiệm kép x1  x2   . a  Nếu  < 0 thì phương trình vô nghiệm. 4. Hệ thức Viet

 Nếu  > 0 thì phương trình có 2 nghiệm phân biệt x1 

 Định lí Viet: Nếu x1, x2 là các nghiệm của phương trình ax 2  bx  c  0 (a  0) thì:  b c  x1  x2   ; x1x2  a a   Nếu hai số có tổng bằng S và tích bằng P thì hai số đó là hai nghiệm của phương trình: X 2  SX  P  0 (Điều kiện để có hai số đó là: S 2  4 P  0 ). 5. Dấu nghiệm số của phương trình bậc hai

Cho phương trình bậc hai: (1) có hai nghiệm trái dấu (1) có hai nghiệm cùng dấu

ax 2  bx  c  0 (a  0)  P0     0 P  0

(1) có hai nghiệm dương phân biệt

(1) có hai nghiệm âm phân biệt

www.facebook.com/VanLuc168

(1)

  0   P  0 S  0   0   P  0 S  0

VanLucNN

www.TOANTUYENSINH.com

36


Đại số 9 Chú ý: Giải phương trình bằng cách nhẩm nghiệm:  Nếu nhẩm được: x1  x2  m  n; x1x2  mn thì phương trình có nghiệm x1  m, x2  n . c a

 Nếu a  b  c  0 thì phương trình có nghiệm x1  1, x2  . c a

 Nếu a  b  c  0 thì phương trình có nghiệm x1  1, x2   . Câu 12. Giải các phương trình sau: a) ( x  1)2  4( x 2  2 x  1)  0

b) 9( x  2)2  4( x  1)2  0

c) 2 x 2  3(2 x  3)2  0

d) x 2  4 x  3  0 e) x 2  6 x  16  0 ĐS: Câu 13. Giải các phương trình sau:

f) 7 x 2  12 x  5  0

a) 3 x 2  5 x  8  0

b) 5 x 2  3 x  15  0 10 5 0 d) 3 x 2  7 x  2  0 e) 5 x 2  x  7 49 Câu 14. Giải các hệ phương trình sau: 2 x  y  5  0 3 x  4 y  1  0 a)  b)  2  xy  3( x  y )  9 y  x  4x ĐS: a) (1;3),(5; 5)

 5   11  b)  3;  ,  ;3   2  3 

c) x 2  4 x  1  0 f)  5  2  x 2  10 x  5  2  0

2 x  3 y  2 c)   xy  x  y  6  0

 5 7 c) (4; 3),   ;   2 3

Câu 15. Cho phương trình: x 2  2(3m  2) x  2m 2  3m  5  0 . a) Giải phương trình với m  2 . b) Tìm các giá trị của m để phương trình có một trong các nghiệm bằng –1. c) Tìm các giá trị của m để phương trình trên có nghiệm kép. ĐS: Câu 16. Cho phương trình: x 2  2(m  2) x  m 2  3m  5  0 . a) Giải phương trình với m  3 . b) Tìm các giá trị của m để phương trình có một trong các nghiệm bằng –4. c) Tìm các giá trị của m để phương trình trên có nghiệm kép.. ĐS: Câu 17. Cho phương trình: x 2  2(m  3) x  m2  3  0 . a) Giải phương trình với m  1 và m  3 . b) Tìm m để phương trình có một trong các nghiệm bằng 4. c) Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt. ĐS: Câu 18. Xác định m để mỗi cặp phương trình sau có nghiệm chung: a) x 2  mx  2  0 và x 2  2 x  m  0 b) x 2  (m  4) x  m  5  0 và x 2  (m  2) x  m  1  0 ĐS: Câu 19. Không giải phương trình, hãy nhẩm nghiệm các phương trình sau: a) x 2  10 x  16  0

b) x 2  15 x  50  0

c) x 2  6 x  5  0

d) x 2  7 x  10  0

e) x 2  3 x  4  0

f) x 2  x  20  0

www.facebook.com/VanLuc168

VanLucNN

www.TOANTUYENSINH.com

37


Đại số 9 g) x 2  5 x  6  0 h) x 2  5 x  6  0 i) x 2  5 x  6  0 ĐS: Câu 20. Lập các phương trình bậc hai có các nghiệm là các cặp số sau: 1 a) 10 và 8 b) 10 và –8 c) 3 và 4 1 1 3 2 d)  và  e) 2  3 và 2  3 f) và 4 3 10  72 10  6 2 ĐS: Câu 21. Với các phương trình sau, tìm m để phương trình có một trong các nghiệm bằng x0 . Tìm nghiệm còn lại: 1 3

a) 3x 2  7 x  m  0; x0  1

b) 15 x 2  mx  1  0; x0 

c) x 2  2(3m  1) x  2m 2 2m  5  0; x0  1

d) x 2  2(m  1) x  m2  5m  2  0; x0  1

ĐS: Câu 22. Cho phương trình: (m  1) x 2  4mx  4m  1  0 . a) Giải phương trình với m  2 . b) Với giá trị nào của m thì phương trình có hai nghiệm phân biệt. c) Tìm m để phương trình có hai nghiệm thoã mãn điều kiện x1  2 x2 . ĐS: Câu 23. Cho phương trình: 2 x 2  6 x  m  7  0 . a) Giải phương trình với m  3 . b) Với giá trị nào của m thì phương trình có một trong các nghiệm bằng –4. c) Tìm m để phương trình có hai nghiệm x1, x2 thoã mãn điều kiện x1  2 x2 . ĐS: Câu 24. Cho phương trình: x 2  2(m  1) x  m  1  0 . a) Giải phương trình với m  4 . b) Với giá trị nào của m thì phương trình có hai nghiệm phân biệt. c) Tìm m để phương trình có hai nghiệm x1, x2 thoã mãn điều kiện x1  3x2 . ĐS: Câu 25. Giả sử x1, x2 là các nghiệm của mỗi phương trình sau. tính giá trị của các biểu thức:

A  x12  x22 ;

B  x13  x23 ;

a) x 2  mx  1  0 ĐS:

C

x2 x2 1 1  ; D 1  2 x1 x2 x22 x12

b) x 2  6 x  m  0

c) x 2  (m  3) x  2m  1  0

Câu 26. Cho phương trình: x 2  2(m  4) x  m2 8  0 . a) Tìm m để biểu thức A  x12  x22  x1  x2 đạt giá trị nhỏ nhất. b) Tìm m để biểu thức B  x1  x2  3x1x2 đạt giá trị lớn nhất. c) Tìm m để biểu thức C  x12  x22  x1x2 đạt giá trị lớn nhất. ĐS:

www.facebook.com/VanLuc168

VanLucNN

www.TOANTUYENSINH.com

38


Đại số 9 Câu 27. Tìm m để mỗi phương trình sau có các nghiệm x1, x2 thoả hệ thức đã cho: a) mx 2  2(m  2) x  m  3  0 ;

x12  x22  1 .

b) x 2  2(m  2) x  m 2  2m  3  0 ;

1 1 x1  x 2   . x1 x2 5

c) x 2  2(m  1) x  m2  3m  0 ;

x12  x22  8 .

ĐS: Câu 28. Cho phương trình: x 2  2(m  1) x  m 2 3m  0 . a) Tìm m để phương trình có một trong các nghiệm bằng –2. Tìm nghiệm còn lại. b) Tìm m để phương trình có hai nghiệm x1, x2 thoả mãn x12  x22  8 . c) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A  x12  x22 . ĐS: Câu 29. Cho phương trình: x 2  (2a  1) x  4a  3  0 . a) Chứng minh rằng phương trình luôn có nghiệm với mọi giá trị của a. b) Tìm hệ thức liên hệ giữa hai nghiệm x1, x2 không phụ thuộc vào a. c) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A  x12  x22 . ĐS: Câu 30. Cho phương trình: mx 2  2(m  1) x  m  4  0 . a) Xác định m để phương trình có các nghiệm x1, x2 thoả mãn x1  4 x2  3 . b) Tìm hệ thức giữa x1, x2 mà không phụ thuộc vào m. ĐS: Câu 31. Cho phương trình: mx 2  (m  3) x  2m  1  0 . a) Tìm m để phương trình có hiệu hai nghiệm x1, x2 bằng 2. b) Tìm hệ thức liên hệ giữa x1, x2 không phụ thuộc m. ĐS: Câu 32. Với mỗi phương trình sau, tìm m để phương trình: i) Có hai nghiệm trái dấu ii) Có hai nghiệm dương phân biệt iii) Có đúng một nghiệm dương. a) x 2  2(m  1) x  m  1  0

b) x 2  2(m  1) x  m2  3m  0

c) 2 x 2  (2m  1) x  m  1  0 ĐS:

d) (m  4) x 2  2(m  2) x  m  1  0

Câu 33. Cho phương trình: 2 x 2  (2m  1) x  m  1  0 . a) Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt x1, x2 thoả mãn 3x1  4 x2  11 . b) Tìm m để phương trình có hai nghiệm âm phân biệt . c) khi phương trình có hai nghiệm x1, x2 , tìm hệ thức giữa x1, x2 không phụ thuộc vào m. ĐS:

www.facebook.com/VanLuc168

VanLucNN

www.TOANTUYENSINH.com

39


Đại số 9

III. PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI 1. Phương trình trùng phương Phương trình trùng phương là phương trình có dạng ax 4  bx 2  c  0 ( a  0 ) . Cách giải: Đặt t  x 2 (t  0) , đưa về phương trình bậc hai at 2  bt  c  0 . 2. Phương trình bậc bốn dạng: ( x  a)( x  b)( x  c)( x  d )  m với a  b  c  d Cách giải: Đặt t  x 2  (a  b) x , đưa về phương trình bậc hai (t  ab)(t  cd )  m . 3. Phương trình bậc bốn dạng: ( x  a)4  ( x  b)4  c ab Cách giải: Đặt t  x  , đưa về phương trình trùng phương theo t. 2 Chú ý: ( x  y )4  x 4  4 x 3 y  6 x 2 y 2  4 xy 3  y 4 . 4. Phương trình bậc bốn dạng: ax 4  bx 3  c 2  bx  a  0 Cách giải: – Nhận xét x  0 không phải là nghiệm của phương trình.   1  1 – Với x  0 , chia 2 vế của phương trình cho x 2 ta được: a  x 2    b  x    c  0 . 2 x  x   1 Đặt t  x  , đưa về phương trình bậc hai theo t. x 5. Phương trình chứa ẩn ở mẫu thức Cách giải: Thực hiện các bước sau: Bước 1: Tìm điều kiện xác định của phương trình. Bước 2: Quy đồng mẫu thức hai vế rồi khử mẫu thức. Bước 3: Giải phương trình vừa nhận được. Bước 4: Trong các giá trị tìm được của ẩn, loại các giá trị không thoả mãn điều kiện xác định, các giá trị thoả mãn điều kiện xác định là nghiệm của phương trình đã cho. 6. Phương trình tích Phương trình tích là phương trình có dạng A.B  0 . A  0 Cách giải: A.B  0   B  0 7. Phương trình chứa căn thức  g( x )  0 t  f ( x ), t  0  f ( x )  g( x )    af ( x )  b f ( x )  c  0   2 2 at  bt  c  0  f ( x )  g( x ) 8. Phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối Cách giải: Có thể dùng các phương pháp sau để bỏ giá trị tuyệt đối:  Dùng định nghĩa hoặc tính chất giá trị tuyệt đối.  Đặt ẩn phụ. 9. Phương trình dạng A2  B 2  0 Cách giải:

A  0 A2  B 2  0   B  0

www.facebook.com/VanLuc168

VanLucNN

www.TOANTUYENSINH.com

40


Đại số 9 Câu 34. Giải các phương trình sau: a) 4 x 4  8 x 2  12  0 7 d) 5x 4  3 x 2  0 16

b) 12 x 4  5 x 2  30  0

c) 8 x 4  x 2  7  0

e) 4 x 4  7 x 2 – 2  0

f) x 4 –13 x 2  36  0

g) 2 x 4  5 x 2  2  0 ĐS: Câu 35. Giải các phương trình sau: a) x ( x  1)( x  2)( x  3)  24

b) ( x  1)( x  4)( x 2  5 x  6)  24

c) ( x  1)4  ( x  3)4  2

d) ( x  2)2 ( x 2  4 x )  5

  1  1 e) 3  x 2    16  x    26  0 2 x x    ĐS: Câu 36. Giải các phương trình sau:

 1   1 f) 2  x 2    7  x    2  0 2 x x   

a) ( x 2 – 2 x )2 – 2( x 2 – 2 x ) –3  0

b) ( x 2  4 x  2)2  4 x 2  16 x  11  0

c) ( x 2 – x )2 –8( x 2 – x )  12  0

d) (2 x  1)4 –8(2 x  1)2 –9  0 2

4

2

 2x 1   2x 1  f)    4 3 0  x2   x2 

2

e) ( x  4 x  4) – 4( x  2) – 77  0

ĐS: Câu 37. Giải các phương trình sau: 2x  5 3x 4x x 1 a)  b)  x 1 x  2 x 2 x 2 d)

1

3 1  1 4 x 3

3x 2  27 ĐS: Câu 38. Giải các phương trình sau: a) (4 x 2  25)(2 x 2  7 x  9)  0

e)

x x 3  6 x  2 x 1

2x 5 5   2 x  2 x  3 x  5x  6 2x 1 x 3 f) 3 x 2x 1 c)

b) (2 x 2  3)2  4( x  1)2  0 c) 2 x (3x  1)2  9 x 2  1  0

d) x 3  3 x 2  x  3  0 e) x 3  5 x 2  7 x  3  0 f) x 3  6 x 2  11x  6  0 ĐS: Câu 39. Tìm m để các phương trình sau có 3 nghiệm phân biệt: a) x 3  (2m  1) x 2  3(m  4) x  m  12  0 b) x 3  (2m  3) x 2  (m2  2 m  2) x  m 2  0 ĐS: Câu 40. Tìm m để các phương trình sau có 4 nghiệm phân biệt: a) x 4  (2m  1) x 2  m 2  0 ĐS: Câu 41. Giải các phương trình sau:

b) ( x 2  1)( x  3)( x  5)  m

a) 3 x 2  14 x  5  0

b) x  1  x 2  x  3

c) x  2  2 x  1  x 2  2 x  3 ĐS: Câu 42. Giải các phương trình sau: a)

x5  x7

d) x 2  x 2  3 x  5  3 x  7 www.facebook.com/VanLuc168

d) x 2  1  x 2  4 x  4  3 x

b)

x 2  x 6  2

c)

3x  7  x  1  2

e)

x 2  4 x  x  14

f)

2x2  6x  1  x  2

VanLucNN

www.TOANTUYENSINH.com

41


Đại số 9 ĐS: a) x  9 b)

c) x  1; x  3

Câu 43. Giải các hệ phương trình sau: (Đưa về dạng A2  B 2  0 ) 2 2  2 x  y  z  6 a)  x  y  z  27 b)  2 ĐS: 2 2  xy  yz  zx  27  x  y  z  12

IV. GIẢI TOÁN BẰNG CÁCH LẬP PHƯƠNG TRÌNH Bước 1: Lập phương trình a) Chọn ẩn số và nêu điều kiện thích hợp của ẩn số. b) Biểu thị các dữ kiện chưa biết qua ẩn số. c) Lập phương trình biểu thị tương quan giữa ẩn số và các dữ kiện đã biết. Bước 2: Giải phương trình Bước 3: Đối chiếu nghiệm của phương trình (nếu có) với điều kiện của ẩn số để trả lời. Dạng 1: Toán về quan hệ giữa các số Câu 44. Tìm hai số biết rằng hai lần số thứ nhất hơn ba lần số thứ hai là 9 và hiệu các bình phương của chúng bằng 119. ĐS: (12;5), (19,2; 15,8) Câu 45. Tìm một số tự nhiên có hai chữ số, tổng các chữ số bằng 11, nếu đổi chỗ hai chữ số hàng chục và hàng đơn vị cho nhau thì số đó tăng thêm 27 đơn vị. ĐS: Câu 46. Tìm một số có hai chữ số, biết rằng số đó gấp 7 lần chữ số hàng đơn vị của nó và nếu số cần tìm chia cho tổng các chữ số của nó thì được thương là 4 và số dư là 3. ĐS: Câu 47. Nếu tử số của một phân số được tăng gấp đôi và mẫu số thêm 8 thì giá trị của phân số 1 5 bằng . Nếu tử số thêm 7 và mẫu số tăng gấp 3 thì giá trị phân số bằng . Tìm phân số đó. 4 24 ĐS: Câu 48. Nếu thêm 4 vào tử và mẫu của một phân số thì giá trị của phân số giảm 1. Nếu bớt 3 1 vào cả tử và mẫu thì phân số tăng . Tìm phân số đó. 2 ĐS: Dạng 2: Toán chuyển động Câu 49. Một canô đi xuôi dòng 45 km, rồi ngược dòng 18 km. Biết rằng thời gian đi xuôi dòng lâu hơn thời gian đi ngược dòng là 1 giờ và vận tốc đi xuôi lớn hơn vận tốc đi ngược là 6 km/h. Tính vận tốc canô lúc đi ngược dòng. ĐS: x  12; x  9 Câu 50. Một ôtô đi từ A đến B trong một thời gian nhất định. Nếu xe chạy với vận tốc 35 km/h thì đến chậm mất 2 giờ. Nếu xe chạy với vận tốc 50 km/h thì đến sớm hơn 1 giờ. Tính quãng đường AB và thời gian dự định đi lúc đầu. ĐS: www.facebook.com/VanLuc168

VanLucNN

www.TOANTUYENSINH.com

42


Đại số 9 Câu 51. Một người đi xe máy từ A đến B cách nhau 120 km với vận tốc dự định trước. Sau khi được

1 quãng đường AB, người đó tăng vận tốc thêm 10 km/h trên quãng đường 3

còn lại. Tìm vận tốc dự định và thời gian xe lăn bánh trên đường, biết rằng người đó đến B sớm hơn dự định 24 phút. ĐS: Câu 52. Một canô xuôi từ bến sông A đến bến sông B với vận tốc 30 km/h, sau đó lại ngược từ B trở về A. Thời gian xuôi ít hơn thời gian đi ngược 1 giờ 20 phút. Tính khoảng cách giữa hai bến A và B. Biết rằng vận tốc dòng nước là 5 km/h và vận tốc riêng của canô lúc xuôi và lúc ngược bằng nhau. ĐS: Câu 53. Một canô xuôi một khúc sông dài 90 km rồi ngược về 36 km. Biết thời gian xuôi dòng sông nhiều hơn thời gian ngược dòng là 2 giờ và vận tốc khi xuôi dòng hơn vận tốc khi ngược dòng là 6 km/h. Hỏi vận tốc canô lúc xuôi và lúc ngược dòng. ĐS: Dạng 3: Toán làm chung công việc Câu 54. Hai đội cùng đào một con mương. Nếu mỗi đội làm một mình cả con mương thì thời gian tổng cộng hai đội phải làm là 25 giờ. Nếu hai đội cùng làm chung thì công việc hoàn thành trong 6 giờ. Tính xem mỗi đội làm một mình xong cả con mương trong bao lâu? ĐS: 10 giờ và 15 giờ. Câu 55. Hai người thợ cùng làm chung một công việc trong 7 giờ 12 phút thì xong. Nếu người thứ nhất làm trong 5 giờ và người thứ hai làm trong 6 giờ thì cả hai người chỉ làm 3 được công việc. Hỏi một người làm công việc đó trong mấy giờ thì xong? 4 ĐS: Câu 56. Nếu mở cả hai vòi nước chảy vào một bể cạn thì sau 2 giờ 55 phút sẽ đầy bể. Nếu mở riêng từng vòi thì vòi thứ nhất làm đầy bể nhanh hơn vòi thứ hai là 2 giờ. Hỏi nếu mở riêng từng vòi thì mỗi vòi chảy bao lâu đầy bể? ĐS: 5 giờ và 7 giờ. 4 Câu 57. Nếu vòi A chảy 2 giờ và vòi B chảy trong 3 giờ thì được hồ. Nếu vòi A chảy 5 1 trong 3 giờ và vòi B chảy trong 1 giờ 30 phút thì được hồ. Hỏi nếu chảy một mình mỗI 2 vòi chảy trong bao lâu mới đầy hồ (giả thiết hồ ban đầu không có nước0. ĐS: Câu 58. Hai vòi nước cùng chảy vào một bể thì sau 6 giờ đầy bể. Nếu mỗi vòi chảy một mình cho đầy bể thì vòi II cần nhiều thời gian hơn vòi I là 5 giờ. Tính thời gian mỗi vòi chảy một mình đầy bể? ĐS:

www.facebook.com/VanLuc168

VanLucNN

www.TOANTUYENSINH.com

43


Đại số 9 Dạng 4: Toán có nội dung hình học Câu 59. Một đa giác lồi có tất cả 170 đường chéo. Hỏi đa giác đó có bao nhiêu cạnh? n(n  3) ĐS: 20 cạnh. Số đường chéo của n-giác là . 2 Câu 60. Một khu vườn hình chữ nhật có chu vi là 280 m. Người ta làm lối đi xung quanh vườn (thuộc đất trong vườn) rộng 2 m. Tính kích thước của vườn, biết rằng đất còn lại trong vườn để trồng trọt là 4256 m 2 . ĐS: Câu 61. Cho một hình chữ nhật. Nếu tăng chiều dài lên 10 m, tăng chiều rộng lên 5 m thì diện tích tăng 500 m 2 . Nếu giảm chiều dài 15 m và giảm chiều rộng 9 m thì diện tích giảm 600 m 2 . Tính chiều dài, chiều rộng ban đầu. ĐS: Câu 62. Cho một tam giác vuông. Nếu tăng các cạnh góc vuông lên 2 cm và 3 cm thì diện tích tam giác tăng 50 cm 2 . Nếu giảm cả hai cạnh đi 2 cm thì diện tích sẽ giảm đi 32 cm 2 . Tính hai cạnh góc vuông. ĐS: Dạng 5: Các dạng khác Câu 63. Trong một phòng có 80 người họp, được sắp xếp ngồi đều trên các dãy ghế. Nếu bớt đi hai dãy ghế thì mỗi dãy ghế còn lại phải xếp thêm hai người mới đủ chỗ. Hỏi lúc đầu có mấy dãy ghế và mỗi dãy ghế được xếp bao nhiêu người ngồi? ĐS: 10 dãy ghế và mỗi dãy ghế xếp 8 người. Câu 64. Một phòng học có một số dãy ghế tổng cộng 40 chỗ ngồi. Do phải xếp 55 chỗ nên người ta kê thêm 1 dãy ghế và mỗi dãy ghế thêm 1 chỗ. Hỏi lúc đầu trong phòng có mấy dãy ghế? ĐS: 4;10 . Câu 65. Trong tháng giêng hai tổ sản xuất được 720 chi tiết máy. Trong tháng hai, tổ I vượt mức 15%, tổ II vượt mức 12% nên sản xuất được 819 chi tiết máy. Tính xem trong tháng giêng mỗi tổ sản xuất được bao nhiêu chi tiết máy? ĐS: Câu 66. Năm ngoái tổng số dân của hai tỉnh A và B là 4 triệu người. Dân số tỉnh A năm nay tăng 1,2%, còn tỉnh B tăng 1,1%. Tổng số dân của cả hai tỉnh năm nay là 4.045.000 người. Tính số dân của mỗi tỉnh năm ngoái và năm nay? ĐS:

www.facebook.com/VanLuc168

VanLucNN

www.TOANTUYENSINH.com

44


Đại số 9

V. HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI

Dạng 1: Hệ bậc hai giải bằng phương pháp thế hoặc cộng đại số

 Từ phương trình bậc nhất rút một ẩn theo ẩn kia.  Thế vào phương trình bậc hai để đưa về phương trình bậc hai một ẩn.  Số nghiệm của hệ tuỳ theo số nghiệm của phương trình bậc hai này. Câu 67. Giải các hệ phương trình sau: 2  2  2 a)  x  4 y  8 b)  x  xy  24  x  2y  4 2 x  3 y  1 2  2 d)  x  3 xy  y  2 x  3y  6  0 2 x  y  3 2  g)  y  x  4 x 2 x  y  5  0

2  c) ( x  y)  49 3x  4 y  84

3 x  4 y  1  0 e)   xy  3( x  y )  9

2 x  3 y  2 f)   xy  x  y  6  0

2 x  3 y  5 h)  2 2 3x  y  2 y  4

2 x  y  5 i)  2 2  x  xy  y  7

ĐS: Câu 68. Giải các hệ phương trình sau: 2 2   a) 2( x  y)  3( x  y)  5  0 b) 5( x  y)  3( x  y )  8 x  y  5  0 2 x  3y  12

x  y 1  0 c)  2  x  xy  3  0 2 x  3 y  5 f)  2 2  x  y  40

 x  2y  2  0  2 d)  e)  x  y  0 2 2 y  x  0 x  y  2  0 3 x  2 y  36  x ( x  8)  3y( y  1)  6 g)  h)  ( x  2)( y  3)  18  2 x ( x  8)  5y( y  1)  14 ĐS: Câu 69. Giải các hệ phương trình sau: 2 xy  x 2  4 x  4  x  2 y  2 xy  11  0 a)  2 b)  c)  xy  y  x  4  x  2 xy  y  5 x  4  x 2  y 2  4 x  4 y  8  0 e)  2 2  x  y  4 x  4 y  8  0

 xy  x  y  1 d)   xy  3 x  y  5

 x 2  y 2  2 xy  1  2 2 2 x  2 y  2 xy  y  0

 xy  2 x  y  2  0 f)   xy  3 x  2 y  0

ĐS: Dạng 2: Hệ đối xứng loại 1

Hệ có dạng:

 f ( x , y)  0 (I)   g( x , y )  0

(với f(x, y) = f(y, x) và g(x, y) = g(y, x)).

(Có nghĩa là khi ta hoán vị giữa x và y thì f(x, y) và g(x, y) không thay đổi).

 Đặt S = x + y, P = xy.

www.facebook.com/VanLuc168

VanLucNN

www.TOANTUYENSINH.com

45


Đại số 9

 Đưa hệ phương trình (I) về hệ (II) với các ẩn là S và P.  Giải hệ (II) ta tìm được S và P.  Tìm nghiệm (x, y) bằng cách giải phương trình: X 2  SX  P  0 . Câu 70. Giải các hệ phương trình sau:  x  xy  y  11 x  y  4 a)  2 b)  2 2 2  x  y  xy  2( x  y)  3  x  xy  y  13

 xy  x  y  5 c)  2 2 x  y  x  y  8

 x y 13 3 3 3  3    d)  y x 6 e)  x  x y  y  17  x  y  xy  5  x  y  6 ĐS: Câu 71. Giải các hệ phương trình sau:  x 2  y 2  x  y  8  x  y  xy  11 a)  2 b)  2 2 2  x  y  xy  7  x  y  3( x  y)  28

 x 4  x 2 y 2  y 4  481 f)  2 2  x  xy  y  37

 x 2  3 xy  y 2  1  xy  x  y  19 d)  2 e)  2 2 2 3 x  xy  3y  13  x y  xy  84 ĐS: Câu 72. Giải các hệ phương trình sau: 2  2  x  xy  y  2  3 2 a) ( x  1)( y  1)  10 b)  2 2  x  y  6 ( x  y)( xy  1)  3

( x  1)( y  1)  8 f)   x ( x  1)  y( y  1)  xy  17

( x  y )2  ( x  y )  6 d)  2 2 5( x  y )  5 xy

2  2 c)  x  xy  y  4  x  xy  y  2

 x 2  xy  y 2  19( x  y )2 c)  2 2  x  xy  y  7( x  y )

 x y  y x  30 e)   x x  y y  35

ĐS: Dạng 3: Hệ đối xứng loại 2 Hệ có dạng:

 f ( x , y)  0 (I)   f ( y, x )  0

(1) (2)

(Có nghĩa là khi hoán vị giữa x và y thì (1) biến thành (2) và ngược lại).

 Trừ (1) và (2) vế theo vế ta được:  f ( x , y )  f ( y, x )  0 (I)    f ( x , y)  0

(3) (1)

 Biến đổi (3) về phương trình tích: x  y (3)  ( x  y ).g( x , y )  0   .  g( x , y )  0

 Như vậy,

 f ( x, y )  0  x  y (I)    .   f ( x, y )  0   g( x, y )  0

 Giải các hệ trên ta tìm được nghiệm của hệ (I).

www.facebook.com/VanLuc168

VanLucNN

www.TOANTUYENSINH.com

46


Đại số 9 Câu 73. Giải các hệ phương trình sau:  x 2  3 x  2 y  x 2  2 y 2  2 x  y a)  2 b)  2 2  y  3y  2 x  y  2 x  2 y  x  x 2  1  3y  x 2  xy  y  1 d)  2 e)  2  y  1  3 x  x  xy  y  1 ĐS: Câu 74. Giải các hệ phương trình sau:  x 3  1  2 y  x 3  3 x  8y a)  3 b)  3  y  1  2 x  y  3y  8 x  x 3  2 x  y  x 3  7 x  3y d)  3 e)  3  y  2 y  x  y  7 y  3 x ĐS: Câu 75. Giải các hệ phương trình sau:  y2  2  1 3  y 3 y   2 x   x  3y  4    y x x2 x a)  b)  c)  2 x 3 x  x  2 2 y  1  3  y  3x  4 y  x y   y2  ĐS:

 x 2 y  2  y 2 c)  2 2  xy  2  x  x 2  2 y 2  2 x  y f)  2 2  y  2 x  2 y  x

 x 3  2 x  y c)  3  y  2 y  x

 2 1 2 x  y  y d)  2 y 2  x  1  x

BÀI TẬP ÔN TẬP CHƯƠNG IV Câu 76. Cho phương trình: x 2  2m  1x  m  4  0 . a) Tìm m để phương trình 2 có nghiệm trái dấu. b) Chứng minh rằng phương trình luôn có 2 nghiệm phân biệt x1, x2 với mọi m. c) Chứng minh biểu thức M = x1 1  x2   x2 1  x1  không phụ thuộc vào m. ĐS: Câu 77. Tìm m để phương trình: a) x 2  x  2(m  1)  0 có hai nghiệm dương phân biệt. b) 4 x 2  2 x  m  1  0 có hai nghiệm âm phân biệt. c) (m2  1) x 2  2(m  1) x  2m  1  0 có hai nghiệm trái dấu. ĐS: Câu 78. Cho phương trình: x 2  a  1x  a 2  a  2  0 . a) Chứng minh rằng với mọi a, phương trình trên có 2 nghiệm trái dấu. b) Gọi hai nghiệm của phương trình là x1, x2 . Tìm giá trị của a để x12  x22 đạt giá trị nhỏ nhất ĐS: Câu 79. Cho phương trình: x 2  4 x  m  1  0 . a) Tìm điều kiện của m để phương trình có nghiệm. b) Tìm m sao cho phương trình có hai nghiệm x1, x2 thoả mãn x12  x22  10 . ĐS: www.facebook.com/VanLuc168

VanLucNN

www.TOANTUYENSINH.com

47


Đại số 9 Câu 80. Cho phương trình: x 2  2(m  1) x  2m  10  0 . a) Tìm m để phương trình có hai nghiệm x1, x2 . b) Trong trường hợp phương trình có hai nghiệm x1, x2 , hãy tìm một hệ thức liên hệ giữa

x1, x2 mà không phụ thuộc vào m. c) Tìm giá trị của m để biểu thức A = 10 x1 x2  x12  x22 đạt giá trị nhỏ nhất. ĐS: Câu 81. Với giá trị nào của m thì hai phương trình sau có ít nhất một nghiệm chung: 2 x 2  (3m  2) x  12  0  x 2  mx  1  0 2 x 2  (3m  1) x  9  0 a)  2 b)  2 c)  2 4 x  (9m  2) x  36  0  x  x  m  0 6 x  (7m  1) x  19  0 ĐS: x2 Câu 82. Cho parabol (P): y   và đường thẳng (d): y  x  m . 4 a) Vẽ parabol (P). b) Xác định m để (P) và (d) cắt nhau tại hai điểm phân biệt A và B. c) Xác định phương trình đường thẳng (d) song song với đường thẳng (d) và cắt (P) tại điểm có tung độ bằng –4. ĐS: x2 Câu 83. Cho parabol (P): y   và điểm M (1; –2). 4 a) Viết phương trình đường thẳng (d) đi qua M và có hệ số góc là m. b) Chứng minh rằng (d) luôn cắt (P) tại hai điểm phân biệt A và B khi m thay đổi. c) Gọi x A ; xB lần lượt là hoành độ của A và B . Xác định m để x A2 xB  x A xB2 đạt giá trị nhỏ nhất và tính giá trị đó. ĐS: Câu 84. Giải các phương trình sau: x 2 16 10  x 4       9 x2 3  3 x 

a) x 4  x 3  4 x 2  x  1  0

b) x( x 2  1)( x  2)  1  0

c)

1 1 1   x ( x  2) ( x  1)2 12

e) 2 x 3  x 2  13 x  6  0

f) x 4  2 x 3  x 2  8 x  12  0

d)

g) 2 x 3  3 x 2  11x  6  0 ĐS: Câu 85. Giải các phương trình sau: 5 4 2 x2 10  3   a) b) 2 2 x  1 3  6 x  3x 2 x  3 3x  x x ( x  9) ĐS: Câu 86. Hai ô tô cùng khởi hành một lúc từ hai tỉnh A và B cách nhau 160 km, đi ngược chiều nhau và gặp nhau sau 2 giờ. Tìm vận tốc của mỗi ô tô biết rằng nếu ô tô đi từ A tăng vận tốc thêm 10 km/h sẽ bằng hai lần vận tốc ôtô đi từ B. ĐS: Câu 87. Một người đi xe đạp từ A đến B với vận tốc 9km/h . Khi đi từ B về A người ấy đi đường khác dài hơn 6 km, với vận tốc 12km/h, nên thời gian ít hơn thời gian khi đi là 20 phút. Tính quãng đường AB? ĐS:

www.facebook.com/VanLuc168

VanLucNN

www.TOANTUYENSINH.com

48


Đại số 9 Câu 88. Hai ca nô cùng khởi hành từ hai bến A, B cách nhau 85 km, đi ngược chiều nhau và gặp nhau sau 1 giờ 40 phút. Tính vận tốc riêng của mỗi ca nô biết rằng vận tốc của ca nô xuôi dòng lớn hơn vận tốc của ca nô ngược dòng là 9 km/h (có cả vận tốc dòng nước) và vận tốc dòng nước là 3 km/h. ĐS: Câu 89. Có hai thùng đựng dầu. Thùng thứ nhất có 120 lít, thùng thứ hai có 90 lít. Sau khi lấy ra ở thùng thứ nhát một lượng dầu gấp ba lượng dầu lấy ra ở thùng thứ hai, thì lượng dầu còn lại trong thùng thứ hai gấp đôi lượng dầu còn lại trong thùng thứ nhất. Hỏi đã lấy ra bao nhiêu lít dầu ở mỗi thùng? ĐS: Câu 90. Hai trường A, B có 250 HS lớp 9 dự thi vào lớp 10, kết quả có 210 HS đã trúng tuyển. Tính riêng tỉ lệ đỗ thì trường A đạt 80%, trường B đạt 90%. Hỏi mỗi trường có bao nhiêu HS lớp 9 dự thi vào lớp 10. ĐS: Câu 91. Hai vòi nước cùng chảy vào một bể không có nước sau 2 giờ 55 phút thì đầy bể. Nếu chảy riêng thì vòi thứ nhất cần ít thời gian hơn vòi thứ hai là 2 giờ. Tính thời gian để mỗi vòi chảy riêng thì đầy bể. ĐS: Câu 92. Hai tổ cùng làm chung một công việc hoàn thành sau 15 giờ. Nếu tổ một làm trong 5 giờ, tổ hai làm trong 3 giờ thì được 30% công việc. Hỏi nếu làm riêng thì mỗi tổ hoàn thành trong bao lâu. ĐS: Nguồn bài tập: Thầy Trần Sĩ Tùng Thảo luận bài tập và tham khảo tài liệu trên: www.facebook.com/VanLuc168 Facebook www.TOANTUYENSINH.com Website www.facebook.com/toantuyensinh FB-Page www.facebook.com/groups/ toantuyensinh FB-Groups

www.facebook.com/VanLuc168

VanLucNN

www.TOANTUYENSINH.com

49


BÀI TẬP TOÁN 9

HÌNH HỌC

ĐẠI SỐ - HÌNH HỌC


Chương I. Hệ thức lượng trong tam giác vuông I. II. III.

Một số hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông _1_ Tỉ số lượng giác của góc nhọn _2_ Một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông _4_ Bài tập ôn tập chương I _4_

Chương II. Đường tròn I. II. III. IV.

Sự xác định của đường tròn. Tính chất đối xứng của đường tròn _7_ Dây của đường tròn _8_ Vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn _10_ Vị trí tương đối của hai đường tròn _12_ Bài tập ôn tập chương II _14_

Chương III. Góc với đường tròn I. III. III. IV. V. VI. VII. VIII. IX. X.

Góc ở tâm. số đo cung _19_ Liên hệ giữa cung và dây _20_ Góc nội tiếp _21_ Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung _23_ Góc có đỉnh ở bên trong đường tròn, góc có đỉnh ở bên ngoài đường tròn _25_ Cung chứa góc _26_ Tứ giác nội tiếp _28_ Đường tròn ngoại tiếp. Đường tròn nội tiếp _30_ Độ dài đường tròn, cung tròn _31_ Diện tích hình tròn, hình quạt tròn _33_ Bài tập ôn tập chương III _33_

Chương IV. Hình trụ - Hình nón – Hình cầu I. II. III.

Hình trụ _37_ Hình nón – Hình nón cụt _38_ Hình cầu _39_

bài tẬp ôn tẬp chương i 40 Nguyễn Văn Lực – Cần Thơ FB: www.facebook.com/VanLuc168


Hình học 9 ----- oOo -----

CHƯƠNG I. HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG

I. MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO TRONG TAM GIÁC VUÔNG Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH.

 Định lí Pi-ta-go:

BC 2  AB2  AC 2

 AB 2  BC.BH ;

AC 2  BC.CH

 AB. AC  BC. AH

 AH 2  BH .CH 

1 AH 2

1 AB2

1 AC 2

Câu 1. Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 3cm, BC = 5cm. AH là đường cao. Tính BH, CH, AC và AH. ĐS: BH  1,8 cm , CH  3,2 cm , AC  4 cm , AH  2, 4 cm . Câu 2. Cho tam giác ABC vuông tại A có AC = 10cm, AB = 8cm. AH là đường cao. Tính BC, BH, CH, AH. ĐS: Câu 3. Cho tam giác ABC vuông tại A có BC = 12cm. Tính chiều dài hai cạnh góc vuông 2 biết AB  AC . 3

24 13 36 13 (cm) , AC  (cm) . 13 13 Câu 4. Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH. Biết BH = 10cm, CH = 42 cm. Tính BC, AH, AB và AC. ĐS: AB 

ĐS: BC  52 cm , AH  2 105 cm , AB  2 130 cm , AC  2 546 cm . Câu 5. Hình thang cân ABCD có đáy lớn AB = 30cm, đáy nhỏ CD = 10cm và góc A là 600 . a) Tính cạnh BC. b) Gọi M, N lần lượt là trung điểm AB và CD. Tính MN. ĐS: Câu 6. Cho tứ giác lồi ABCD có AB = AC = AD = 10cm, góc B bằng 600 và góc A là 900 . a) Tính đường chéo BD. b) Tính các khoảng cách BH và DK từ B và D đến AC. c) Tính HK. d) Vẽ BE  DC kéo dài. Tính BE, CE và DC. ĐS: Câu 7. Cho đoạn thẳng AB = 2a. Từ trung điểm O của AB vẽ tia Ox  AB. Trên Ox, lấy a điểm D sao cho OD  . Từ B kẽ BC vuông góc với đường thẳng AD. 2 a) Tính AD, AC và BC theo a. www.facebook.com/VanLuc168

VanLucNN

www.TOANTUYENSINH.com

1


Hình học 9 b) Kéo dài DO một đoạn OE = a. Chứng minh bốn điểm A, B, C và E cùng nằm trên một đường tròn. ĐS: Câu 8. Cho tam giác nhọn ABC có hai đường cao BD và CE cắt nhau tại H. Trên HB và   ANB   900 . Chứng minh: AM = AN. HC lần lượt lấy các điểm M, N sao cho AMC HD: ABD  ACE  AM 2  AC. AD  AB. AE  AN 2 . AB 20  và AH = 420. Tính AC 21

Câu 9. Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết

chu vi tam giác ABC. ĐS: PABC  2030 . Đặt AB  20k , AC  21k  BC  29k . Từ AH.BC = AB.AC  k  29 . Câu 10. Cho hình thang ABCD vuông góc tại A và D. Hai đường chéo vuông góc với nhau tại O. Biết AB  2 13, OA  6 , tính diện tích hình thang ABCD. ĐS: S  126,75 . Tính được: OB = 4, OD = 9, OC = 13,5.

II. TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN 1. Định nghĩa: Cho tam giác vuông có góc nhọn . caïnh ñoái caïnh keà caïnh ñoái sin a  ; cos a  ; tan a  ; caïnh huyeàn caïnh huyeàn caïnh keà

caïnh keà caïnh ñoái

cot a 

Chú ý:  Cho góc nhọn . Ta có: 0  sin   1; 0  cos   1 .  Cho 2 góc nhọn , . Nếu sin a  sin b (hoặc cos   cos  , hoặc tan a  tan b , hoặc cot a  cot b ) thì a  b . 2. Tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau: Nếu hai góc phụ nhau thì sin góc này bằng côsin góc kia, tang góc này bằng côtang góc kia. 3. Tỉ số lượng giác của các góc đặc biệt:

30 0

450

600

sina

1 2

2 2

cos 

3 2

2 2

3 2 1 2

tana

3 3

1

3

cota

3

1

3 3

Tỉ số LG

4. Một số hệ thức lượng giác sin  tan   ; cos  sin 2   cos2   1 ;

www.facebook.com/VanLuc168

cot  

cos  ; sin 

1  tan2  

tan a .cot a  1 ;

1 2

cos 

VanLucNN

;

1  cot 2 a 

1 sin2 a

www.TOANTUYENSINH.com

2


Hình học 9 Câu 11. Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết BH = 64cm và CH = 81cm. Tính các cạnh và góc tam giác ABC. ĐS: Câu 12. Cho tam giác ABC vuông tại A. Tìm các tỉ số lượng giác của góc B khi: a) BC = 5cm, AB = 3cm. b) BC = 13 cm, AC = 12 cm. c) AC= 4cm, AB=3cm. ĐS: a) sin B  0,8 ; cos B  0,6 Câu 13. Cho tam giác ABC vuông tại A, có AB = 10cm và AC = 15cm. a) Tính góc B. b) Phân giác trong góc B cắt AC tại I. Tính AI. c) Vẽ AH  BI tại H. Tính AH. ĐS: Câu 14. Tính giá trị các biểu thức sau: a) cos2 150  cos2 250  cos2 350  cos2 450  cos2 550  cos2 650  cos2 750 . b) sin 2 10 0  sin 2 200  sin 2 30 0  sin 2 400  sin 2 500  sin2 700  sin 2 80 0 . c)

sin150  sin 750  cos150  cos 750  sin 300

d) sin 350  sin 670  cos 230  cos550

e) cos2 200  cos2 400  cos2 500  cos2 700 f) sin 200  tan 400  cot 500  cos 700 3 ĐS: a) 3,5 b)  c) 0,5 d) 0 e) 2 f) 0. 4 Câu 15. Cho biết một tỉ số lượng giác của góc nhọn , tính các tỉ số lượng giác còn lại của : a) sin a  0,8 b) cos   0,6 c) tan a  3 d) cot a  2 ĐS: a) cos   0,6 b) sin a  0,8 1 Câu 16. Cho góc nhọn . Biết cos   sin   . Tính cota . 5 ĐS: 5 Câu 17. Cho tam giác ABC vuông tại C. Biết cos A  . Tính tan B . 13 5 ĐS: tan B  . 12 Câu 18. Rút gọn các biểu thức sau: a) (1  cos  )(1  cos  )

b) 1  sin 2   cos2 

c) sin   sin  cos2 

d) sin 4   cos4   2sin 2  cos2 

e) tan 2   sin 2 a tan 2 

f) cos2   tan 2  cos2 

ĐS: a) sin2 a b) 2 c) sin3 a Câu 19. Chứng minh các hệ thức sau:

d) 1

e) sin 2 a

f) 1.

(sin   cos  )2  (sin   cos  )2 cos  1  sin  4  b) sin  .cos  1  sin  cos  ĐS: Câu 20. Cho tam giác nhọn ABC. Gọi a, b, c lần lượt là độ dài các cạnh đối diện với các đỉnh A, B, C. a b c   a) Chứng minh: . sin A sin B sin C b) Có thể xảy ra đẳng thức sin A  sin B  sin C không? BH BH ,sin C  ĐS: a) Vẽ đường cao AH. Chú ý: sin A  . b) không. AB BC a)

www.facebook.com/VanLuc168

VanLucNN

www.TOANTUYENSINH.com

3


Hình học 9

III. MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ GÓC TRONG TAM GIÁC VUÔNG Cho tam giác ABC vuông tại A có BC = a, AC = b, AB = c. b  a.sin B  a.cos C ; c  a.sin C  a.cos B b  c.tan B  c.cot C ; c  b.tan C  b.cot B   900 và: Câu 21. Giải tam giác vuông ABC, biết A a) a  15cm; b  10cm b) b  12cm; c  7cm   420 , C   480 , c  11,147cm   600 , C   300 , a  14cm . ĐS: a) B b) B

  600 , C   500 , AC  35cm . Tính diện tích tam giác ABC. Câu 22. Cho tam giác ABC có B ĐS: S  509cm 2 . Vẽ đường cao AH. Tính AH, HB, HC.  D   900 ,C   400 , AB  4cm, AD  3cm . Tính diện tích Câu 23. Cho tứ giác ABCD có A tứ giác. ĐS: S  17cm 2 . Vẽ BH  CD. Tính DH, BH, CH. Câu 24. Cho tứ giác ABCD có các đường chéo cắt nhau tại O. Cho biết AC  4cm, BD  5cm ,   500 . Tính diện tích tứ giác ABCD. AOB ĐS: S  8cm 2 . Vẽ AH  BD, CK  BD. Chú ý: AH  OA.sin 500 , CK  OC.sin 500 . Câu 25. Chứng minh rằng: a) Diện tích của một tam giác bằng nửa tích của hai cạnh nhân với sin của góc nhọn tạo bởi các đường thẳng chứa hai cạnh ấy. b) Diện tích của một hình bình hành bằng tích của hai cạnh kề nhân với sin của góc nhọn tạo bởi các đường thẳng chứa hai cạnh ấy. ĐS: a) Gọi  là góc nhọn tạo bởi hai đường thẳng AB, AC. Vẽ đường cao CH. CH  AC.sin a

BÀI TẬP ÔN TẬP CHƯƠNG I Câu 26. Cho tam giác ABC có AB = 21m, AC = 28m, BC = 35m. a) Chứng minh tam giác ABC vuông. b) Tính sin B,sin C . ĐS: Câu 27. Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH, đường phân giác AD. Cho biết HB  112, HC  63. a) Tính độ dài AH. b) Tính độ dài AD. ĐS: a) AH = 84 b) AD  60 2 . Câu 28. Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết AH = 5, CH = 6. a) Tính AB, AC, BC, BH. b) Tính diện tích tam giác ABC.

www.facebook.com/VanLuc168

VanLucNN

www.TOANTUYENSINH.com

4


Hình học 9

5 61 25 305 , AC  61 , BH  b) S  . 6 6 12 Câu 29. Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết AH = 16, BH = 25. a) Tính AB, AC, BC, CH. b) Tính diện tích tam giác ABC. ĐS:   Câu 30. Cho hình thang ABCD có A  D  900 và hai đường chéo vuông góc với nhau tại ĐS: a) AB 

O. a) Chứng minh hình thang này có chiều cao bằng trung bình nhân của hai đáy. b) Cho AB = 9, CD = 16. Tính diện tích hình thang ABCD. c) Tính độ dài các đoạn thẳng OA, OB, OC, OD. ĐS: a) Vẽ AE // BD  AB = ED và AE  AC. b) S = 150 c) OA  7,2; OB  5, 4; OC  12,8; OD  9,6 . Câu 31. Tính diện tích hình thang ABCD (AB // CD), biết AB=10, CD = 27, AC = 12, BD = 35. ĐS: S = 210. Vẽ BE // AC (E  CD)  DE 2  BD 2  BE 2 . Câu 32. Cho biết chu vi của một tam giác bằng 120cm. Độ dài các cạnh tỉ lệ với 8, 15, 17. a) Chứng minh rằng tam giác đó là một tam giác vuông. b) Tính khoảng cách từ giao điểm ba đường phân giác đến mỗi cạnh. ĐS: a) Tính được AB = 24cm, AC = 45cm, BC = 51cm  ABC vuông tại A. b) r = 9cm. Gọi O là giao điểm ba đường phân giác. S ABC  SOBC  SOCA  SOAB .   480 ; AH  13cm . Tinh chu Câu 33. Cho tam giác ABC cân tại A, đường cao AH. Biết A vi ABC. ĐS: BC  11,6cm; AB  AC  14,2cm . Câu 34. Cho  ABC vuông tại A, AB = a, AC = 3a. Trên cạnh AC lấy các điểm D, E sao cho AD = DE = EC. DE DB  a) Chứng minh . b) Chứng minh BDE đồng dạng  CDB. DB DC      c) Tính tổng AFB  BCD . ĐS: a) DB 2  2a2  DE.DC c) AEB  BCD  ADB  450 . Câu 35. Cho hình thang ABCD có hai cạnh bên AD và BC bằng nhau, đường chéo AC vuông góc với cạnh bên BC. Biết AD = 5a, AC = 12a. sin B  cos B a) Tính . b) Tính diện tích hình thang ABCD. sin B  cos B 17 ĐS: a) b) 7 Câu 36. Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Gọi D là điểm đối xứng với A qua điểm B. Trên tia đối của tia HA lấy điểm E sao cho HE = 2HA. Gọi I là hình chiếu của D trên HE. , tan HCE . a) Tính AB, AC, HC, biết AH = 4cm, HB = 3cm. b) Tính tan IED   HCE . c) Chứng minh IED

d) Chứng minh: DE  EC .

20 16 cm , HC  cm 3 3     3 b) tan IE D  tan HCE d) DEC  IED  HEC  900 . 2 Câu 37. Cho tam giác ABC vuông tại A (AB < AC), đường cao AH. Đặt BC = a, CA = b, AB  c, AH = h. Chứng minh rằng tam giác có các cạnh a  h; b  c; h là một tam giác

ĐS:

a) AB  5 cm , AC 

vuông. www.facebook.com/VanLuc168

ĐS: Chứng minh (b  c)2  h2  (a  h)2 .

VanLucNN

www.TOANTUYENSINH.com

5


Hình học 9 Câu 38. Cho tam giác nhọn ABC, diện tích bằng 1. Vẽ ba đường cao AD, BE, CF. Chứng minh rằng: a) S AEF  SBFD  SCDE  cos2 A  cos2 B  cos2 C . ĐS: a) Chứng minh

b) SDEF  sin2 A  cos2 B  cos2 C .

S AEF  cos2 A b) SDEF  SABC   S AEF  SBFD  SCDE  S ABC

Câu 39. Cho  ABC vuông tại A có sin C 

1 . Tính các tỉ số lượng giác của góc B và C. 4 cos B

3 3 1 1 ; sin B  ; sin C  ; cos C  . 2 2 2 2 Câu 40. Cho tam giác ABC có ba đường cao AM, BN, CL. Chứng minh: a) ANL ABC b) AN .BL .CM  AB.BC.CA.cos A.cos B.cos C   150 , BC = 4cm. Câu 41. Cho tam giác ABC vuông tại A có C ĐS: cos B 

 , AH, AM, HM, HC. a) Kẻ đường cao AH, đường trung tuyến AM. Tính AMH

b) Chứng minh rằng: cos150 

6 2 . 4

  300 ; AH  1 cm ; AM  2 cm ; HM  3 cm ; HC  2  3 (cm) ĐS: a) AMH CH b) cos150  cos C  . AC   360 , BC = 1cm. Kẻ phân giác CD. Gọi H là Câu 42. Cho tam giác ABC cân tại A, có A hình chiếu vuông góc của D trên AC. a) Tính AD, DC. b) Kẻ CK  BD. Giải tam giác BKC.

c) Chứng minh rằng cos360 

1 5 . 4

  1050 , B   600 . Trên cạnh BC lấy điểm E sao Câu 43. Cho tam giác ABC có AB = 1, A cho BE = 1. Vẽ ED // AD (D thuộc AC). Đường thẳng qua A vuông góc với AC cắt BC tại F. Gọi H là hình chiếu của A trên cạnh BC.   EAF   450 . a) Chứng minh rằng tam giác ABE đều. Tính AH. b) Chứng minh EAD

c) Tính các tỉ số lượng giác của góc AED và góc AEF. d) Chứng minh  AED   AEF . Từ đó suy ra AD = AF. 1 1 4 e) Chứng minh rằng   . 2 2 3 AD AF Câu 44. Giải tam giác ABC, biết:   900 , BC  10cm, B   750   1200 , AB  AC  6cm . a) A b) BAC c) Trung tuyến ứng với cạnh huyền ma  5 , đường cao AH = 4. d) Trung tuyến ứng với cạnh huyền ma  5 , một góc nhọn bằng 470 .

ĐS:

Câu 45. Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH, AB = 3cm, BC = 6cm. Gọi E, F lần lượt là hình chiếu của H trên cạnh AB và AC. a) Giải tam giác vuông ABC. b) Tính độ dài AH và chứng minh: EF = AH. c) Tính: EA.EB + AF.FC.   600 , C   300 b) AH  3 3 (cm) ĐS: a) AC  3 3 (cm) , B 2

www.facebook.com/VanLuc168

VanLucNN

c)

27 . 4

www.TOANTUYENSINH.com

6


Hình học 9 ----- oOo -----

CHƯƠNG II. ĐƯỜNG TRÒN

I. SỰ XÁC ĐỊNH CỦA ĐƯỜNG TRÒN. TÍNH CHẤT ĐỐI XỨNG CỦA ĐƯỜNG TRÒN 1. Đường tròn Đường tròn tâm O bán kính R (R > 0) là hình gồm các điểm cách điểm O một khoảng bằng R. 2. Vị trí tương đối của một điểm đối với một đường tròn Cho đường tròn (O; R) và điểm M.  M nằm trên đường tròn (O; R)  OM  R .  M nằm trong đường tròn (O; R)  OM  R .  M nằm ngoài đường tròn (O; R)  OM  R . 3. Cách xác định đường tròn Qua ba điểm không thẳng hàng, ta vẽ được một và chỉ một đường tròn. 4. Tính chất đối xứng của đường tròn  Đường tròn là hình có tâm đối xứng. Tâm của đường tròn là tâm đối xứng của đường tròn đó.  Đường tròn là hình có trục đối xứng. Bất kì đường kính nào cũng là trục đối xứng của đường tròn.

  Câu 1. Cho tứ giác ABCD có C  D  900 . Gọi M, N, P, Q lần lượt là trung điểm của AB, BD, DC và CA. Chứng minh rằng bốn điểm M, N, P, Q cùng nằm trên một đường tròn. HD: Chứng minh MNPQ là hình chữ nhật.   600 . Gọi E, F, G, H lần lượt là trung điểm của các cạnh Câu 2. Cho hình thoi ABCD có A AB, BC, CD, DA. Chứng minh 6 điểm E, F, G, H, B, D cùng nằm trên một đường tròn. HD: Chứng minh EFGH là hình chữ nhật, OBE là tam giác đều. Câu 3. Cho hình thoi ABCD. Đường trung trực của cạnh AB cắt BD tại E và cắt AC tại F. Chứng minh E, F lần lượt là tâm của đường tròn ngoại tiếp các tam giác ABC và ABD. HD: Chứng minh E, F là giao điểm của các đường trung trực tương ứng. Câu 4. Cho đường tròn (O) đường kính AB. Vẽ đường tròn (I) đường kính OA. Bán kính OC của đường tròn (O) cắt đường tròn (I) tại D. Vẽ CH  AB. Chứng minh tứ giác ACDH là hình thang cân. HD: Chứng minh ADO = CHO  OD = OH, AD = CH. Chứng minh HD // AC.  D   600 , CD = 2AD. Chứng Câu 5. Cho hình thang ABCD (AB // CD, AB < CD) có C minh 4 điểm A, B, C, D cùng thuộc một đường tròn. HD: Chứng minh IA  IB  IC  ID , với I là trung điểm của CD.

www.facebook.com/VanLuc168

VanLucNN

www.TOANTUYENSINH.com

7


Hình học 9 Câu 6. Cho hình thoi ABCD. Gọi O là giao điểm hai đường chéo. M, N, R và S lần lượt là hình chiếu của O trên AB, BC, CD và DA. Chứng minh 4 điểm M, N, R và S cùng thuộc một đường tròn. HD: Câu 7. Cho hai đường thẳng xy và xy vuông góc nhau tại O. Một đoạn thẳng AB = 6cm chuyển động sao cho A luôn nằm trên xy và B trên xy . Hỏi trung điểm M của AB chuyển động trên đường nào? HD: Câu 8. Cho tam giác ABC có các đường cao BH và CK. a) Chứng minh: B, K, H và C cùng nằm trên một đường tròn. Xác định tâm đường tròn đó. b) So sánh KH và BC. HD:

II. DÂY CỦA ĐƯỜNG TRÒN 1. So sánh độ dài của đường kính và dây Trong các dây của đường tròn, dây lớn nhất là đường kính. 2. Quan hệ vuông góc giữa đường kính và dây  Trong một đường tròn, đường kính vuông góc với một dây thì đi qua trung điểm của dây ấy.  Trong một đường tròn, đường kính đi qua trung điểm của một dây không đi qua tâm thì vuông góc với dây ấy. 3. Liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến dây  Trong một đường tròn: – Hai dây bằng nhau thì cách đều tâm. – Hai dây cách đều tâm thì bằng nhau.  Trong hai dây của một đường tròn: – Dây nào lớn hơn thì dây đó gần tâm hơn. – Dây nào gần tâm hơn thì dây đó lớn hơn. Câu 1. Cho đường tròn (O; R) và ba dây AB, AC, AD. Gọi M, N lần lượt là hình chiếu của B trên các đường thẳng AC, AD. Chứng minh rằng MN ≤ 2R. HD: Chứng minh bốn điểm A, B, M, N cùng nằm trên đường tròn đường kính AB  MN ≤ AB. Câu 2. Cho đường tròn (O; R). Vẽ hai dây AB và CD vuông góc với nhau. Chứng minh rằng: S ABCD  2 R2 . 1 AB.CD . 2 Câu 3. Cho đường tròn (O; R) và dây AB không đi qua tâm. Gọi M là trung điểm của AB. Qua M vẽ dây CD không trùng với AB. Chứng minh rằng điểm M không là trung điểm của CD. HD: Dùng phương pháp phản chứng. Giả sử M là trung điểm của CD  vô lý.

HD: S ABCD 

www.facebook.com/VanLuc168

VanLucNN

www.TOANTUYENSINH.com

8


Hình học 9 Câu 4. Cho đường tròn (O; R) đường kính AB. Gọi M là một điểm nằm giữa A và B. Qua M vẽ dây CD vuông góc với AB. Lấy điểm E đối xứng với A qua M. a) Tứ giác ACED là hình gì? Vì sao? b) Giả sử R  6,5cm, MA  4cm . Tính CD. c)* Gọi H và K lần lượt là hình chiếu của M trên CA và CB. Chứng minh: MH .MK 

MC 3 . 2R

HD: a) ACED là hình thoi b) CD  12cm MA.MC MB.MC , MK  c) MH  AC BC Câu 5. Cho đường tròn (O; R) và hai dây AB, CD bằng nhau và vuông góc với nhau tại I. Giả sử IA  2cm, IB  4cm . Tính khoảng cách từ tâm O đến mỗi dây. HD: OH  OK  1cm . Câu 6. Cho đường tròn (O; R). Vẽ hai bán kính OA, OB. Trên các bán kính OA, OB lần lượt lấy các điểm M, N sao cho OM = ON. Vẽ dây CD đi qua M, N (M ở giữa C và N). a) Chứng minh CM = DN.   900 . Tính OM theo R sao cho CM  MN  ND . b) Giả sử AOB HD: a) Vẽ OH  CD  H là trung điểm của CD và MN. b) Đặt OH = x. C. minh HOM vuông cân  HM = x. Do CM = MN = ND  HC = 3x R  OM  . 5 Câu 7. Cho đường tròn (O; R) đường kính AB. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của OA, OB. Qua M, N lần lượt vẽ các dây CD và EF song song với nhau (C và E cùng nằm trên một nửa đường tròn đường kính AB). a) Chứng minh tứ giác CDEF là hình chữ nhật. b) Giả sử CD và EF cùng tạo với AB một góc nhọn 30 0 . Tính diện tích hình chữ nhật CDFE. HD: a) Vẽ OH  CD. Đường thẳng OH cắt EF tại K  OH = OK  CD = EF. 2 15R2 R R  2 15R 0 b) OH   HK  . Vì E  90 nên CF là đường kính. EF  . S . 4 4 4 2 Câu 8. Cho đường tròn (O) và một dây CD. Từ O kẻ tia vuông góc với CD tại M, cắt (O) tại H. Tính bán kính R của (O) biết: CD = 16cm và MH = 4cm. HD: Câu 9. Cho đường tròn (O; 12cm) có đường kính CD. Vẽ dây MN qua trung điểm I của

OC sao cho góc NID bằng 30 0 . Tính MN. HD:

www.facebook.com/VanLuc168

VanLucNN

www.TOANTUYENSINH.com

9


Hình học 9

III. VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA ĐƯỜNG THẲNG VÀ ĐƯỜNG TRÒN 1. Vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn Cho đường tròn (O; R) và đường thẳng . Đặt d  d (O, ) .

VTTĐ của đường thẳng và đường tròn Đường thẳng và đường tròn cắt nhau Đường thẳng và đường tròn tiếp xúc nhau Đường thẳng và đường tròn không giao nhau

Số điểm chung 2 1

Hệ thức giữa d và R

0

dR

dR dR

Khi đường thẳng và đường tròn tiếp xúc nhau thì đường thẳng đgl tiếp tuyến của đường tròn. Điểm chung của đường thẳng và đường tròn đgl tiếp điểm. 2. Dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn  Nếu một đường thẳng là tiếp tuyến của một đường tròn thì nó vuông góc với bán kính đi qua tiếp điểm.  Nếu một đường thẳng đi qua một điểm của đường tròn và vuông góc với bán kính đi qua điểm đó thì đường thẳng ấy là tiếp tuyến của đường tròn. 3. Tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau Nếu hai tiếp tuyến của một đường tròn cắt nhau tại một điểm thì:  Điểm đó cách đều hai tiếp điểm.  Tia kẻ từ điểm đó đi qua tâm là tia phân giác của góc tạo bởi hai tiếp tuyến.  Tia kẻ từ tâm đi qua điểm đó là tia phân giác của góc tạo bởi hai bán kính đi qua các tiếp điểm. 4. Đường tròn nội tiếp tam giác  Đường tròn tiếp xúc với ba cạnh của một tam giác đgl đường tròn nội tiếp tam giác, còn tam giác đgl ngoại tiếp đường tròn.  Tâm của đường tròn nội tiếp tam giác là giao điểm của các đường phân giác các góc trong tam giác. 5. Đường tròn bàng tiếp tam giác  Đường tròn tiếp xúc với một cạnh của một tam giác và tiếp xúc với các phần kéo dài của hai cạnh kia đgl đường tròn bàng tiếp tam giác.  Với một tam giác, có ba đường tròn bàng tiếp.  Tâm của đường tròn bàng tiếp tam giác trong góc A là giao điểm của hai đường phân giác các góc ngoài tại B và C, hoặc là giao điểm của đường phân giác góc A và đường phân giác ngoài tại B (hoặc C). Câu 1. Cho tam giác ABC có hai đường cao BD và CE cắt nhau tại H. a) Chứng minh rằng bốn điểm A, D, H, E cùng nằm trên một đường tròn (gọi tâm của nó là O). www.facebook.com/VanLuc168

VanLucNN

www.TOANTUYENSINH.com

10


Hình học 9 b) Gọi M là trung điểm của BC. Chứng minh rằng ME là tiếp tuyến của đường tròn (O). HD: a) D, E nằm trên đường tròn đường kính AH.

    CEM   MEO   CEM   CEO   OE    900 . A  OA E  ECM A  CEO b) Chứng minh OE   300 . Trên tia Câu 2. Cho đường tròn (O; R) đường kính AB. Vẽ dây AC sao cho CAB

đối của tia BA, lấy điểm M sao cho BM = R. Chứng minh rằng: a) MC là tiếp tuyến của đường tròn (O).

b) MC 2  3R 2 .

HD: a) Chứng minh COM vuông tại C. b) MC 2  OM 2  OC 2 . Câu 3. Cho tam giác ABC vuông ở A có AB = 8, AC = 15. Vẽ đường cao AH. Gọi D là điểm đối xứng với B qua H. Vẽ đường tròn đường kính CD, cắt AC ở E. a) Chứng minh rằng HE là tiếp tuyến của đường tròn. b) Tính độ dài HE. HD: a) Gọi O và F là lần lượt là trung điểm của CD và AE. Chứng minh DE // AB, HF  AE  AB. AC 120   900 . HEO  b) HE  AH  . BC 17 Câu 4. Từ một điểm M ở ngoài đường tròn (O), vẽ hai tiếp tuyến MA, MB với đường tròn.   1 BMA . Trên tia OB lấy điểm C sao cho BC = BO. Chứng minh rằng BMC 2 HD: Chú ý OMC cân tại M. Câu 5. Cho đường tròn (O; R) và một điểm A ở ngoài đường tròn. Vẽ các tiếp tuyến AB,   600 khi và chỉ khi OA  2 R . AC. Chứng minh rằng BAC HD: Chú ý ABO vuông tại B. Câu 6. Từ một điểm A ở ngoài đường tròn (O; R), vẽ hai tiếp tuyến AB, AC với đường tròn. Đường thẳng vuông góc với OB tại O cắt AC tại N. Đường thẳng vuông góc với OC tại O cắt AB tại M. a) Chứng minh rằng tứ giác AMON là hình thoi. b) Điểm A phải cách điểm O một khoảng bao nhiêu để cho MN là tiếp tuyến của (O). HD: a) Chứng minh ON // AB, OM // AC. b) OA  2 R . Câu 7. Cho tam giác ABC cân tại A nội tiếp đường tròn (O). Các tiếp tuyến của đường tròn vẽ từ A và C cắt nhau tại M. Trên tia AM lấy điểm D sao cho AD = BC. Chứng minh rằng: a) Tứ giác ABCD là hình bình hành. b) Ba đường thẳng AC, BD, OM đồng quy. HD: a) Chứng minh AD // BC (cùng vuông góc với OA). b) Gọi E là giao điểm của OM và AC  E là trung điểm của AC. Câu 8. Cho đường tròn (O; r) nội tiếp tam giác ABC vuông tại A. Chứng minh rằng r  p  a , trong đó p là nửa chu vi tam giác, a là độ dài cạnh huyền. HD: Gọi D, E, F là các tiếp điểm của (O) với các cạnh tam giác  AEOF là hình vuông. Câu 9. Chứng minh rằng diện tích tam giác ngoại tiếp một đường tròn được tính theo công thức: S  pr , trong đó p là nửa chu vi tam giác, r là bán kính đường tròn nội tiếp. HD: Diện tích tam giác bằng tổng diện tích ba tam giác nhỏ. Câu 10. Cho đường tròn (O), dây cung CD. Qua O vẽ OH  CD tại H, cắt tiếp tuyến tại C của đường tròn (O) tại M. Chứng minh MD là tiếp tuyến của (O). HD:

www.facebook.com/VanLuc168

VanLucNN

www.TOANTUYENSINH.com

11


Hình học 9 Câu 11. Cho nửa đường tròn tâm O, đường kính AB. Vẽ các tia Ax  AB và By  AB ở cùng phía nửa đường tròn. Gọi I là một điểm trên nửa đường tròn. Tiếp tuyến tại I cắt Ax tại C và By tại D. Chứng minh rằng AC + BD = CD. HD: Câu 12. Cho đường tròn (O; 5cm). Từ một điểm M ở ngoài (O), vẽ hai tiếp tuyến MA và MB sao cho MA  MB tại M. a) Tính MA và MB. b) Qua trung điểm I của cung nhỏ AB, vẽ một tiếp tuyến cắt OA, OB tại C và D. Tính CD. HD: Câu 13. Cho đường tròn (O). Từ một điểm M ở ngoài (O), vẽ hai tiếp tuyến MA và MB sao   600 . Biết chu vi tam giác MAB là 18cm, tính độ dài dây AB. cho góc AMB HD: AB  6(cm) .

IV. VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA HAI ĐƯỜNG TRÒN 1. Tính chất đường nối tâm  Đường nối tâm của hai đường tròn là trục đối xứng của hình gồm cả hai đường tròn đó.  Nếu hai đường tròn cắt nhau thi hai giao điểm đối xứng với nhau qua đường nối tâm.  Nếu hai đường tròn tiếp xúc nhau thì tiếp điểm nằm trên đường nối tâm. 2. Vị trí tương đối của hai đường tròn Cho hai đường tròn (O; R) và (O; r). Đặt OO  d .

VTTĐ của hai đường tròn Hai đường tròn cắt nhau Hai đường tròn tiếp xúc nhau: – Tiếp xúc ngoài – Tiếp xúc trong Hai đường tròn không giao nhau: – Ở ngoài nhau – (O) đựng (O)

Số điểm chung 2 1

Hệ thức giữa d với R và r Rr  d  Rr d  Rr d  R r

0 d  Rr d  Rr

3. Tiếp tuyến chung của hai đường tròn Tiếp tuyến chung của hai đường tròn là đường thẳng tiếp xúc với cả hai đường tròn đó. Tiếp tuyến chung ngoài là tiếp tuyến chung không cắt đoạn nối tâm. Tiếp tuyến chung trong là tiếp tuyến chung cắt đoạn nối tâm. Câu 14. Cho hai đường tròn (A; R1), (B; R2) và (C; R3) đôi một tiếp xúc ngoài nhau. Tính R1, R2 và R3 biết AB = 5cm, AC = 6cm và BC =7cm. HD: R1  2(cm) , R2  3(cm) , R3  4(cm) . Câu 15. Cho hai đường tròn (O; 5cm) và (O; 5cm) cắt nhau tại A và B. Tính độ dài dây cung chung AB biết OO = 8cm. HD: AB  6(cm) .

www.facebook.com/VanLuc168

VanLucNN

www.TOANTUYENSINH.com

12


Hình học 9 Câu 16. Cho hai đường tròn (O; R) và (O; R) cắt nhau tại A và B với R > R. Vẽ các đường kính AOC và AOD. Chứng minh rằng ba điểm B, C, D thẳng hàng.  D  1800 . HD: Chứng minh BC, BD cùng song song với OO hoặc chứng minh CB Câu 17. Cho hai đường tròn (O) và (O) cắt nhau tại A và B. Vẽ cát tuyến chung MAN sao cho MA = AN. Đường vuông góc với MN tại A cắt OO tại I. Chứng minh I là trung điểm của OO. HD: Câu 18. Cho hai đường tròn (O) và (O) tiếp xúc ngoài nhau tại A. Gọi M là giao điểm một trong hai tiếp tuyến chung ngoài BC và tiếp tuyến chung trong. Chứng minh BC là tiếp tuyến của đường tròn đường kính OO tại M. OO HD: Chứng minh IM  và IM  BC. 2 Câu 19. Cho hai đường tròn (O; R) và (O; R) tiếp xúc ngoài nhau tại M. Hai đường tròn (O) và (O) cùng tiếp xúc trong với đường tròn lớn (O; R) lần lượt tại E và F. Tính bán kính R biết chu vi tam giác OOO là 20cm. HD: Câu 20. Cho đường tròn (O; 9cm). Vẽ 6 đường tròn bằng nhau bán kính R đều tiếp xúc trong với (O) và mỗi đường tròn đều tiếp xúc với hai đường khác bên cạnh nó. Tính bán kính R. HD: Câu 21. Cho hai đường tròn đồng tâm. Trong đường tròn lớn vẽ hai dây bằng nhau AB = CD và cùng tiếp xúc với đường tròn nhỏ tại M và N sao cho AB  CD tại I. Tính bán kính đường tròn nhỏ biết IA = 3cm và IB = 9cm. HD: Câu 22. Cho ba đường tròn (O1),(O2 ),(O3 ) cùng có bán kính R và tiếp xúc ngoài nhau từng đôi một. Tính diện tích tam giác có ba đỉnh là ba tiếp điểm.

R2 3 HD: Tam giác đều cạnh R  S  . 4 Câu 23. Cho hai đường tròn (O) và (O) tiếp xúc nhau tại A. Qua A vẽ một cát tuyến cắt đường tròn (O) tại B và cắt đường tròn (O) tại C. Từ B vẽ tiếp tuyến xy với đường tròn (O). Từ C vẽ đường thẳng uv song song với xy. Chứng minh rằng uv là tiếp tuyến của đường tròn (O). HD: Xét hai trường hợp tiếp xúc ngoài và trong. Chứng minh OB // OC  OC  uv. Câu 24. Cho hình vuông ABCD. Vẽ đường tròn (D; DC) và đường tròn (O) đường kính BC, chúng cắt nhau tại một điểm thứ hai là E. Tia CE cắt AB tại M, tia BE cắt AD tại N. Chứng minh rằng: a) N là trung điểm của AD. b) M là trung điểm của AB. HD: a) ABN = CDO  AN = CO b) BCM = CDO  BM = CO. Câu 25. Cho góc vuông xOy. Lấy các điểm I và K lần lượt trên các tia Ox và Oy. Vẽ đường tròn (I; OK) cắt tia Ox tại M (I nằm giữa O và M). Vẽ đường tròn (K; OI) cắt tia Oy tại N (K nằm giữa O và N). a) Chứng minh hai đường tròn (I) và (K) luôn cắt nhau. b) Tiếp tuyến tại M của đường tròn (I) và tiếp tuyến tại N của đường tròn (K) cắt nhau tại C. Chứng minh tứ giác OMCN là hình vuông.

www.facebook.com/VanLuc168

VanLucNN

www.TOANTUYENSINH.com

13


Hình học 9 c) Gọi giao điểm của hai đường tròn (I), (K) là A và B. Chứng minh ba điểm A, B, C thẳng hàng. d) Giả sử I và K theo thứ tự di động trên các tia Ox và Oy sao cho OI + OK = a (không đổi). Chứng minh rằng đường thẳng AB luôn đi qua một điểm cố định.    HD: a) Xét OIK  R  r  d  R  r b) O  M  N  900 ,OM  ON . c) Gọi L  KB  MC , P  AB  MC . OKBI là hình chữ nhật, BLMI là hình vuông. BLP = KOI  LP = OI  MP = OM = MC  P  C. d) OM = a. Hình vuông OMCN cạnh a, cố định  AB đi qua điểm C cố định.

BÀI TẬP ÔN TẬP CHƯƠNG II Câu 26. Cho tam giác ABC vuông cân tại A. Vẽ đường phân giác BI. a) Chứng minh rằng đường tròn (I; IA) tiếp xúc với BC. b) Cho biết AB = a. Chứng minh rằng AI  ( 2  1)a . Từ đó suy ra tan 22 030  2  1 . HD: a) Vẽ ID  BC  IA = ID b) Xét ABI  AI  a.tan 22030 . DIC vuông cân  AI = DC = ( 2  1)a . Câu 27. Cho đường tròn (O; R) và một điểm A cố định trên đường tròn đó. Qua A vẽ tiếp tuyến xy. Từ một điểm M trên xy vẽ tiếp tuyến MB với đường tròn (O). Hai đường cao AD và BE của tam giác MAB cắt nhau tại H. a) Chứng minh rằng ba điểm M, H, O thẳng hàng. b) Chứng minh rằng tứ giác AOBH là hình thoi. c) Khi điểm M di động trên xy thì điểm H di động trên đường nào? . HD: a) Chứng minh MAB cân, MH, MO là các tia phân giác của AMB b) Chứng minh AOBH là hình bình hành có hai cạnh kề bằng nhau. c) H di động trên đường tròn (A; R). Câu 28. Cho nửa đường tròn tâm O đường kính AB. Từ một điểm M trên nửa đường tròn ta vẽ tiếp tuyến xy. Vẽ AD và BC vuông góc với xy. a) Chứng minh rằng MC = MD. b) Chứng minh rằng AD + BC có giá trị không đổi khi điểm M di động trên nửa đường tròn. c) Chứng minh rằng đường tròn đường kính CD tiếp xúc với ba đường thẳng AD, BC và AB. d) Xác định vị trí của điểm M trên nửa đường tròn (O) để cho diện tích tứ giác ABCD lớn nhất. HD: a) OM là đường trung bình của hình thang ABCD. b) AD + BC = 2R c) Vẽ ME  AB. BME = BMC  ME = MC = MD d) S = 2R.ME ≤ 2R.MO  S lớn nhất  M là đầu mút của bán kính OM  AB. Câu 29. Cho tam giác đều ABC, O là trung điểm của BC. Trên các cạnh AB, AC lần lượt lấy   600 . các điểm di động D, E sao cho DOE a) Chứng minh rằng tích BD.CE không đổi. b) Chứng minh BOD  OED. Từ đó suy ra tia DO là tia phân giác của góc BDE. www.facebook.com/VanLuc168

VanLucNN

www.TOANTUYENSINH.com

14


Hình học 9 c) Vẽ đường tròn tâm O tiếp xúc với AB. Chứng minh rằng đường tròn này luôn tiếp xúc với DE.

BC 2 BD OB  HD: a) BOD  CEO  BD.CE = b)  BOD  OED 4 OD OE c) Vẽ OK  DE. Gọi H là tiếp điểm của (O) với cạnh AB. Chứng minh OK = OH. Câu 30. Cho nửa đường tròn (O; R) đường kính AB và một điểm E di động trên nửa đường tròn đó (E không trùng với A và B). Vẽ các tia tiếp tuyến Ax, By với nửa đường tròn. Tia AE cắt By tại C, tia BE cắt Ax tại D. a) Chứng minh rằng tích AD.BC không đổi. b) Tiếp tuyến tại E của nửa đường tròn cắt Ax, By theo thứ tự tại M và N. Chứng minh rằng ba đường thẳng MN, AB, CD đồng quy hoặc song song với nhau. c) Xác định vị trí của điểm E trên nửa đường tròn để diện tích tứ giác ABCD nhỏ nhất. Tính diện tích nhỏ nhất đó. HD: a) ABD  BCA  AD.BC  AB 2 b) MAE cân  MDE cân  MD = ME = MA. Tương tự NC = NB = NE. Sử dụng bổ đề hình thang  đpcm. c) S = 2R.MN  S nhỏ nhất  MN nhỏ nhất  MN  AD  OE  AB. Smin  4 R2 . Câu 31. Cho đoạn thẳng AB cố định. Vẽ đường tròn (O) tiếp xúc với AB tại A, đường tròn (O) tiếp xúc với AB tại B. Hai đường tròn này luôn thuộc cùng một nửa mặt phẳng bờ AB và luôn tiếp xúc ngoài với nhau. Hỏi tiếp điểm M của hai đường tròn di động trên đường nào? HD: Từ M vẽ tiếp tuyến chung của hai đường tròn, cắt AB tại I. Chứng minh IA = IB = IM. Từ đó suy ra M di động trên đường tròn tâm I đường kính AB. Câu 32. Cho đường tròn (O; R) nội tiếp ABC. Gọi M, N, P lần lượt là tiếp điểm của AB, P ABC  2( AM  BP  NC ) . AC, BC với (O). Chứng minh rằng: HD: Câu 33. Cho đường tròn (O) đường kính AB. Dây CD cắt đường kính AB tại I. Gọi H và K lần lượt là chân các đường vuông góc kẻ từ A và B đến CD. Chứng minh CH = DK. HD: Vẽ EH  CD. Chứng minh EH = EK  CH = DK. Câu 34. Từ điểm M ở ngoài đường tròn (O) vẽ hai tiếp tuyến MA và MB (A, B là tiếp   400 . điểm). Cho biết góc AMB . a) Tính góc AOB b) Từ O kẽ đường thẳng vuông góc với OA cắt MB tại N. Chứng minh tam giác OMN là tam giác cân.   1400 b) Chứng minh NOM   NMO . HD: a) AOB

Câu 35. Cho nửa đường tròn tâm O, đường kính AB. Vẽ các tiếp tuyến Ax, By với nửa đường tròn cùng phía đối với AB. Từ điểm M trên nửa đường tròn (M khác A, B) vẽ tiếp tuyến với nửa đường tròn, cắt Ax và By lần lượt tại C và D. a) Chứng minh: Tam giác COD là tam giác vuông. b) Chứng minh: MC.MD = OM2. c) Cho biết OC = BA = 2R, tính AC và BD theo R. HD: a) OC  OD

c) AC  R 3 , BD  MD 

www.facebook.com/VanLuc168

R 3 . 3

VanLucNN

www.TOANTUYENSINH.com

15


Hình học 9 Câu 36. Cho hai đường tròn (O) và (O) tiếp xúc ngoài với nhau tại B. Vẽ đường kính AB của đường tròn (O) và đường kính BC của đường tròn (O). Đường tròn đường kính OC cắt (O) tại M và N. a) Đường thẳng CM cắt (O) tại P. Chúng minh: OM // BP. b) Từ C vẽ đường thẳng vuông góc với CM cắt tia ON tại D. Chứng minh tam giác OCD là tam giác cân. HD: a) OM  MC, BP  MC b) CD // OM; OCD cân tại D. Câu 37. Cho hai đường tròn (O; R) và (O; R) cắt nhau tại A và B sao cho đường thẳng OA là tiếp tuyến của đường tròn (O; R/). Biết R = 12cm, R = 5cm. a) Chứng minh: OA là tiếp tuyến của đường tròn (O; R). b) Tính độ dài các đoạn thẳng OO, AB. 120 (cm) . HD: a) OA  OA b) OO  13(cm) ; AB  13 Câu 38. Cho đường tròn tâm O bán kính R = 6cm và một điểm A cách O một khoảng 10cm. Từ A vẽ tiếp tuyến AB (B là tiếp điểm). a) Tính độ dài đoạn tiếp tuyến AB. b) Vẽ cát tuyến ACD, gọi I là trung điểm của đoạn CD. Hỏi khi C chạy trên đường tròn (O) thì I chạy trên đường nào ? HD: Câu 39. Cho hai đường tròn đồng tâm (O; R) và (O; r). Dây AB của (O; R) tiếp xúc với (O; r). Trên tia AB lấy điểm E sao cho B là trung điểm của đoạn AE. Từ E vẽ tiếp tuyến thứ hai của (O; r) cắt (O; R) tại C và D (D ở giữa E và C). a) Chứng minh: EA = EC. b) Chứng minh: EO vuông góc với BD. c) Điểm E chạy trên đường nào khi dây AB của (O; R) thay đổi nhưng luôn tiếp xúc với (O; r)? HD: Câu 40. Cho nửa đường tròn (O) đường kính AB và một điểm M nằm trên nửa đường tròn đó. H là chân đường vuông góc hạ từ M xuống AB. a) Khi AH = 2cm, MH = 4cm, hãy tính độ dài các đoạn thẳng AB, MA, MB. b) Khi điểm M di động trên nửa đường tròn (O). Hãy xác định vị trí của M để biểu thức: 1 1 có giá trị nhỏ nhất.  MA2 MB2 c) Tiếp tuyến của (O) tại M cắt tiếp tuyến của (O) tại A ở D, OD cắt AM tại I. Khi điểm M di động trên nửa đường tròn (O) thì I chạy trên đường nào ? HD: Câu 41. Cho tam giác ABC nhọn nội tiếp đường tròn (O) đường kính AD. Gọi H là trực tâm của tam giác. ? a) Tính số đo góc ABD b) Tứ giác BHCD là hình gì? Vì sao? c) Gọi M là trung điểm BC . Chứng minh 2OM = AH.  D  900 b) BHCD là hình bình hành. HD: a) AB Câu 42. Cho tam giác ABC cân tại A nội tiếp đường tròn (O). Đường cao AH cắt đường tròn (O) ở D. a) AD có phải là đường kính của đường tròn (O) không ? Vì sao? www.facebook.com/VanLuc168

VanLucNN

www.TOANTUYENSINH.com

16


Hình học 9 b) Chứng minh: BC2 = 4AH.DH. c) Cho BC = 24cm, AB = 20cm. Tính bán kính của đường tròn (O). HD: Câu 43. Cho đường tròn tâm O đường kính AB. Gọi H là trung điểm OA. Dây CD vuông góc với OA tại H. a) Tứ giác ACOD là hình gì? Vì sao? b) Chứng minh các tam giác OAC và CBD là các tam giác đều. c) Gọi M là trung điểm BC. Chứng minh ba điểm D,O, M thẳng hàng. d) Chứng minh: CD2 = 4 AH. HB. HD: a) ACOD là hình thoi. Câu 44. Cho đường tròn đường kính 10 cm, một đường thẳng d cách tâm O một khoảng bằng 3 cm. a) Xác định vị trí tương đối của đường thẳng d và đường tròn (O). b) Đường thẳng d cắt đường tròn (O) tại điểm A và B. Tính độ dài dây AB. c) Kẻ đường kính AC của đường tròn (O). Tính độ dài BC và số đo góc CAB (làm tròn đến độ). d) Tiếp tuyến của đường tròn (O) tại C cắt tia AB tại M. Tính độ dài BM. HD: Câu 45. Cho tam giác ABC nhọn. Đường tròn đường kính BC cắt AB ở N và cắt AC ở M. Gọi H là giao điểm của BM và CN. a) Tính số đo các góc BMC và BNC. b) Chứng minh AH vuông góc BC. c) Chứng minh tiếp tuyến tại N đi qua trung điểm AH.   BNC   900 b) H là trực tâm ABC HD: a) BMC c) NK  NO (K là trung điểm của AH). Câu 46. Cho đường tròn tâm (O; R) đường kính AB và điểm M trên đường tròn sao cho   600 . Kẻ dây MN vuông góc với AB tại H. góc MAB a) Chứng minh AM và AN là các tiếp tuyến của đường tròn (B; BM). b) Chứng minh MN2 = 4AH.HB . c) Chứng minh tam giác BMN là tam giác đều và điểm O là trọng tâm của nó. d) Tia MO cắt đường tròn (O) tại E, tia MB cắt (B) tại F. Chứng minh ba điểm N, E, F thẳng hàng. HD: Câu 47. Cho đường tròn (O; R) và điểm A cách O một khoảng bằng 2R, kẻ tiếp tuyến AB tới đường tròn (B là tiếp điểm). a) Tính số đo các góc của tam giác OAB. b) Gọi C là điểm đối xứng với B qua OA. Chứng minh điểm C nằm trên đường tròn O và AC là tiếp tuyến của đường tròn (O). c) AO cắt đường tròn (O) tại G. Chứng minh G là trọng tâm tam giác ABC.   900 , OAB   300 , AOB   600 . HD: a) OBA Câu 48. Từ điểm A ở ngoài đường tròn (O; R) kẻ hai tiếp tuyến AB, AC (với B và C là hai tiếp điểm). Gọi H là giao điểm của OA và BC. a) Chứng minh OA  BC và tính tích OH.OA theo R b) Kẻ đường kính BD của đường tròn (O). Chứng minh CD // OA.

www.facebook.com/VanLuc168

VanLucNN

www.TOANTUYENSINH.com

17


Hình học 9 c) Gọi E là hình chiếu của C trên BD, K là giao điểm của AD và CE. Chứng minh K là trung điểm CE. HD: Câu 49. Từ điểm A ở ngoài đường tròn (O; R) kẻ hai tiếp tuyến AB, AC (với B và C là các tiếp điểm). Kẻ BE  AC và CF  AB ( E  AC , F  AB ), BE và CF cắt nhau tại H. a) Chứng minh tứ giác BOCH là hình thoi. b) Chứng minh ba điểm A, H, O thẳng hàng. c) Xác định vị trí điểm A để H nằm trên đường tròn (O). HD: a) BOCH là hình bình hành và OB = OC b) H là trực tâm ABC c) OA = 2R Câu 50. Cho đường tròn (O; 3cm) và điểm A có OA = 6 cm. Kẻ các tiếp tuyến AB và AC với đường tròn (B, C là các tiếp điểm). Gọi H là giao điểm của OA và BC. a) Tính độ dài OH. b) Qua điểm M bất kì thuộc cung nhỏ BC, kẻ tiếp tuyến với đường tròn, cắt AB và AC theo thứ tự tại D và E. Tính chu vi tam giác ADE. . c) Tính số đo góc DOE  BOC  HD: a) OH  1,5(cm) b) AB  3 3 9cm) , PADE  2 AB  6 3 (cm) c) DOE   600 . 2 Câu 51. Cho nửa đường tròn tâm O đường kính AB. Gọi Ax , By là các tia vuông góc với AB (Ax, By và nửa đường tròn thuộc cùng một nửa mặt phẳng bờ AB). Qua điểm M bất kì thuộc tia Ax kẻ tiếp tuyến với nửa đường tròn, cắt By ở N. a) Tính số đo góc MON. b) Chứng minh MN = AM + BN. c) Tính tích AM. BN theo R. HD: Câu 52. Cho tam giác ABC vuông ở A, đường cao AH. Gọi D và E lần lượt là hình chiếu của điểm H trên các cạnh AB và AC. a) Chứng minh AD.AB = AE.AC. b) Gọi M, N lần lượt là trung điểm của BH và CH. Chứng minh DE là tiếp tuyến chung của hai đường tròn (M; MD) và (N; NE). c) Gọi P là trung điểm MN, Q là giao điểm của DE và AH . Giả sử AB = 6 cm,AC = 8 cm . Tính độ dài PQ. HD: Câu 53. Cho hai đường tròn (O) và (O) tiếp xúc ngoài tại A. Kẻ tiếp tuyến chung ngoài MN với M thuộc (O) và N thuộc (O). Gọi P là điểm đối xứng với M qua OO, Q là điểm đối xứng với N qua OO. Chứng minh rằng: a) MNQP là hình thang cân. b) PQ là tiếp tuyến chung của của hai đường tròn (O) và (O). c) MN + PQ = MP + NQ. HD:

www.facebook.com/VanLuc168

VanLucNN

www.TOANTUYENSINH.com

18


Hình học 9 ----- oOo -----

CHƯƠNG III. GÓC VỚI ĐƯỜNG TRÒN

I. GÓC Ở TÂM. SỐ ĐO CUNG 1. Góc ở tâm  Góc có đỉnh trùng với tâm đường tròn đgl góc ở tâm.

 Nếu 00  a  180 0 thì cung nằm bên trong góc đgl cung nhỏ, cung nằm bên ngoài góc đgl cung lớn.

 Nếu a  1800 thì mỗi cung là một nửa đường tròn.  Cung nằm bên trong góc đgl cung bị chắn. Góc bẹt chắn nửa đường tròn. .  Ki hiệu cung AB là AB 2. Số đo cung

 Số đo của cung AB được kí hiệu là sđ AB .  Số đo của cung nhỏ bằng số đo của góc ở tâm chắn cung đó.  Số đo của cung lớn bằng hiệu giữa 3600 và số đo của cung nhỏ (có chung 2 mút với cung lớn).

 Số đo của nửa đường tròn bằng 1800 . Cung cả đường tròn có số đo 3600 . Cung không có số đo 0 0 (cung có 2 mút trùng nhau). 3. So sánh hai cung Trong một đường tròn hay hai đường tròn bằng nhau:  Hai cung đgl bằng nhau nếu chúng có số đo bằng nhau.  Trong hai cung, cung nào có số đo lớn hơn đgl cung lớn hơn. 4. Định lí  = sđ AC .  + sđCB Nếu C là một điểm nằm trên cung AB thì sđ AB Câu 1. Cho đường tròn (O; R). Vẽ dây AB  R 2 . Tính số đo của hai cung AB. ĐS: 900 ;2700 . Câu 2. Cho đường tròn (O; R). Vẽ dây AB sao cho số đo của cung nhỏ AB bằng

1 số đo 2

của cung lớn AB. Tính diện tích của tam giác AOB. ĐS: S 

R2 3 . 4

 R 3 Câu 3. Cho hai đường tròn đồng tâm (O; R) và  O;  . Trên đường tròn nhỏ lấy một  2  điểm M. Tiếp tuyến tại M của đường tròn nhỏ cắt đường tròn lớn tại A và B. Tia OM cắt đường tròn lớn tại C. www.facebook.com/VanLuc168

VanLucNN

www.TOANTUYENSINH.com

19


Hình học 9

  CB . a) Chứng minh rằng CA

b) Tính số đo của hai cung AB.

HD: b) 600 ;3000 . Câu 4. Cho (O; 5cm) và điểm M sao cho OM = 10cm. Vẽ hai tiếp tuyến MA và MB. Tính góc ở tâm do hai tia OA và OB tạo ra. HD: 1200 . Câu 5. Cho tam giác đều ABC, vẽ nửa đường tròn đường kính BC cắt AB tại D và AC tại E. So sánh các cung BD, DE và EC.    EC . D  DE HD: B Câu 6. Cho hai đường tròn đồng tâm (O; R) và (O; R) với R > R. Qua điểm M ở ngoài (O; R), vẽ hai tiếp tuyến với (O; R). Một tiếp tuyến cắt (O; R) tại A và B (A nằm giữa M và B); một tiếp tuyến cắt (O; R) tại C và D (C nằm giữa D và M). Chứng minh hai cung AB và CD bằng nhau. HD:

II. LIÊN HỆ GIỮA CUNG VÀ DÂY 1. Định lí 1 Với hai cung nhỏ trong một đường tròn hay trong hai đường tròn bằng nhau: a) Hai cung bằng nhau căng hai dây bằng nhau. b) Hai dây bằng nhau căng hai cung bằng nhau. 2. Định lí 2 Với hai cung nhỏ trong một đường tròn hay trong hai đường tròn bằng nhau: a) Cung lớn hơn căng dây lớn hơn. b) Dây lớn hơn căng cung lớn hơn. 3. Bổ sung a) Trong một đường tròn, hai cung bị chắn giữa hai dây song song thì bằng nhau. b) Trong một đường tròn, đường kính đi qua điểm chính giữa của một cung thì đi qua trung điểm của dây căng cung ấy. Trong một đường tròn, đường kính đi qua trung điểm của một dây (không đi qua tâm) thì đi qua điểm chính giữa của cung bị căng bởi dây ấy. c) Trong một đường tròn, đường kính đi qua điểm chính giữa của một cung thì vuông góc với dây căng cung ấy và ngược lại.   500 , hãy so Câu 7. Cho tam giác ABC cân tại A nội tiếp trong đường tròn (O). Biết A sánh các cung nhỏ AB, AC và BC.      BC   AB . HD: B  C  A  AC Câu 8. Cho hai đường tròn bằng nhau (O) và (O) cắt nhau tại hai điểm A, B. Vẽ các đường kính AOE, AOF và BOC. Đường thẳng AF cắt đường tròn (O) tại một điểm thứ hai là D. Chứng minh rằng các cung nhỏ AB, CD, CE bằng nhau. HD: Chứng minh E, B, F thẳng hàng; BC // AD. www.facebook.com/VanLuc168

VanLucNN

www.TOANTUYENSINH.com

20


Hình học 9 Câu 9. Cho đường tròn tâm O đường kính AB. Vẽ hai dây AM và BN song song với nhau   900 . Vẽ dây MD song song với AB. Dây DN cắt AB tại E. Từ E vẽ một sao cho sđ BM đường thẳng song song với AM cắt đường thẳng DM tại C. Chứng minh rằng: a) AB  DN b) BC là tiếp tuyến của đường tròn (O). HD: Câu 10. Cho đường tròn tâm O đường kính AB. Từ A và B vẽ hai dây cung AC và BD song song với nhau. Qua O vẽ đường thẳng vuông góc AC tại M và BD tại N. So sánh hai cung AC và BD. HD: Câu 11. Cho đường tròn (O) và dây AB chia đường tròn thành hai cung thỏa:   1 AnB . AmB 3 , AnB . a) Tính số đo của hai cung AmB b) Chứng minh khoảng cách từ tâm O đến dây AB là

AB . 2

HD:

  2CD  . Chứng minh: Câu 12. Trên đường tròn (O) vẽ hai cung AB và CD thỏa: AB AB  2.CD. HD:

III. GÓC NỘI TIẾP 1. Định nghĩa Góc nội tiếp là góc có đỉnh nằm trên đường tròn và hai cạnh chứa hai dây cung của đường tròn đó. Cung nằm bên trong góc đgl cung bị chắn. 2. Định lí Trong một đường tròn, số đo của góc nội tiếp bằng nửa số đo của cung bị chắn. 3. Hệ quả Trong một đường tròn: a) Các góc nội tiếp bằng nhau chắn các cung bằng nhau. b) Các góc nội tiếp cùng chắn một cung hoặc chắn các cung bằng nhau thì bằng nhau. c) Góc nội tiếp (nhỏ hơn hoặc bằng 900 ) có số đo bằng nửa số đo của góc ở tâm cùng chắn một cung. d) Góc nội tiếp chắn nửa đường tròn là góc vuông. Câu 13. Cho nửa đường tròn (O) đường kính AB và dây AC căng cung AC có số đo bằng 600 . a) So sánh các góc của tam giác ABC. b) Gọi M, N lần lượt là điểm chính giữa của các cung AC và BC. Hai dây AN và BM cắt nhau tại I. Chứng minh rằng tia CI là tia phân giác của góc ACB. www.facebook.com/VanLuc168

VanLucNN

www.TOANTUYENSINH.com

21


Hình học 9

   HD: a) B  300  A  600  C  900 b) Chứng minh các tia AN, BM là các tia phân giác của các góc A và B.   900 ). Vẽ đường tròn đường kính AB cắt BC tại D, Câu 14. Cho tam giác ABC cân tại A ( A cắt AC tại E. Chứng minh rằng: a) Tam giác DBE cân.

  1 BAC . b) CBE 2   b) CBE  DAE .

  DE   DB  DE HD: a) DB Câu 15. Cho tam giác ABC (AB < AC) nội tiếp trong đường tròn (O). Vẽ đường kính MN  BC (điểm M thuộc cung BC không chứa A). Chứng minh rằng các tia AM, AN lần lượt là các tia phân giác trong và ngoài tại đỉnh A của tam giác ABC. .   MC HD: MN  BC  MB Câu 16. Cho đường tròn (O) và hai dây MA, MB vuông góc với nhau. Gọi I, K lần lượt là điểm chính giữa của các cung nhỏ MA và MB. Gọi P là giao điểm của AK và BI. a) Chứng minh rằng ba điểm A, O, B thẳng hàng. b) Chứng minh rằng P là tâm đường tròn nội tiếp tam giác MAB. c*) Giả sử MA = 12 cm, MB = 16 cm, tính bán kính của đường tròn nội tiếp tam giác MAB.   1800 b) AK, BI là các đường phân giác của MAB HD: a) AOB c) AB = 20 cm. Chứng minh r  p  a  r  4cm . Câu 17. Cho đường tròn (O) đường kính AB và một điểm C di động trên một nửa đường tròn đó. Vẽ đường tròn tâm I tiếp xúc với đường tròn (O) tại C và tiếp xúc với đường kính AB tại D, đường tròn này cắt CA và CB lần lượt tại các điểm thứ hai là M và N. Chứng minh rằng: a) Ba điểm M, I, N thẳng hàng. b) ID  MN. c) Đường thẳng CD đi qua một điểm cố định, từ đó suy ra cách dựng đường tròn (I) nói trên.   900  MN là đường kính. HD: a) MCN   OBC   MN // AB; ID  AB. b) Chứng minh O, I, C thẳng hàng; INC    E cố định. A  EB c) Gọi E là giao điểm của đường thẳng CD với (O)  E

Câu 18. Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn (O), hai đường cao BD và CE cắt nhau tại H. Vẽ đường kính AF. a) Tứ giác BFCH là hình gì? b) Gọi M là trung điểm của BC. Chứng minh rằng ba điểm H, M, F thẳng hàng. 1 c) Chứng minh rằng OM  AH . 2   ACF   900  CE // BF, BD // CF  BFCH là hình bình hành. HD: a) Chứng minh ABF b) Dùng tính chất hai đường chéo của hình bình hành. c) Dùng tính chất đường trung bình của tam giác AHF. Câu 19. Cho đường tròn (O) đường kính AB, M là điểm chính giữa của một nửa đường tròn, C là điểm bất kì trên nửa đường tròn kia, CM cắt AB tại D. Vẽ dây AE vuông góc với CM tại F. a) Chứng minh rằng tứ giác ACEM là hình thang cân. . b) Vẽ CH  AB. Chứng minh rằng tia CM là tia phân giác của góc HCO www.facebook.com/VanLuc168

VanLucNN

www.TOANTUYENSINH.com

22


Hình học 9 1 AE . 2 HD: a) Chứng minh FAC và FEM vuông cân tại F  AE = CM;   CA EA EM  450  AC // ME  ACEM là hình thang cân.

c) Chứng minh rằng CD 

  OMC   OCM  b) HCM CD CH DH 1 1    1  CD ≤ MD  CD  CM  AE . c) HDC  ODM  MD MO DO 2 2     900 . Tính độ dài BC. Câu 20. Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn (O; R). Biết A

  HD: Vẽ đường kính BD. BDC  BAC   . BC  BD.sin D  2 R sin a . Câu 21. Cho đường tròn (O) có hai bán kính OA và OB vuông góc. Lấy điểm C trên đường  sdAC 4  . Tính các góc của tam giác ABC. tròn (O) sao cho  5 sdBC HD: Câu 22. Cho tam giác ABC cân tại A và có góc A bằng 500 . Nửa đường tròn đường kính AC cắt AB tại D và BC tại H. Tính số đo các cung AD, DH và HC. HD: Câu 23. Cho đường tròn (O) có đường kính AB vuông góc dây cung CD tại E. Chứng minh rằng: CD 2  4 AE.BE . HD:

IV. GÓC TẠO BỞI TIA TIẾP TUYẾN VÀ DÂY CUNG 1. Định lí Số đo của góc tạo bởi tiếp tuyến và dây cung bằng nửa số đo của cung bị chắn. 2. Hệ quả Trong một đường tròn, góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung và góc nội tiếp cùng chắn một cung thì bằng nhau. 3. Định lí (bổ sung) Nếu góc BAx (với đỉnh A nằm trên đường tròn, một cạnh chứa dây cung AB), có số đo bằng nửa số đo của cung AB căng dây đó và cung này nằm bên trong góc đó thì cạnh Ax là một tia tiếp tuyến của đường tròn. Câu 24. Cho nửa đường tròn (O) đường kính AB. Trên tia đối của tia AB lấy một điểm M. Vẽ tiếp tuyến MC với nửa đường tròn. Gọi H là hình chiếu của C trên AB. a) Chứng minh rằng tia CA là tia phân giác của góc MCH. b) Giả sử MA = a, MC = 2a. Tính AB và CH theo a.   ACM  B  HD: a) ACH 6 a. 5 Câu 25. Cho tam giác ABC ngoại tiếp đường tròn (O). Gọi D, E, F lần lượt là các tiếp điểm

b) Chứng minh MA.MB  MC 2  MB  4a , AB  3a . MC.OC = CH.OM  CH 

www.facebook.com/VanLuc168

VanLucNN

www.TOANTUYENSINH.com

23


Hình học 9 của đường tròn trên các cạnh AB, BC, CA. Gọi M, N, P lần lượt là các giao điểm của đường tròn (O) với các ti OA, OB, OC. Chứng minh rằng các điểm M, N, P lần lượt là tâm của đường tròn nội tiếp các tam giác ADF, BDE và CEF. HD: Áp dụng tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau. Câu 26. Cho hai đường tròn (O) và (O) cắt nhau tại A và B. Một đường thẳng tiếp xúc với đường tròn (O) tại C và tiếp xúc với đường tròn (O) tại D. Vẽ đường tròn (I) qua ba điểm A, C, D, cắt đường thẳng AB tại một điểm thứ hai là E. Chứng minh rằng:   a) CAD  CBD  1800 . b) Tứ giác BCED là hình bình hành.   BC         D , BA DB DC  CA D  CB D  BC DB DC  CB D  1800 HD: a) Chứng minh BAC    ) , EC    b) Chứng minh BC DE DC ( BAC DB DC ( BA D)  BC // DE, BD // CE.

 lấy điểm T, trên cạnh kia lấy hai điểm A, B sao cho Câu 27. Trên một cạnh của góc xMy MT 2  MA.MB . Chứng minh rằng MT là tiếp tuyến của đường tròn ngoại tiếp tam giác TAB.  B   1 sdAT   MT là tiếp tuyến. HD: Chứng minh MAT  MTB  ATM 2 Câu 28. Cho hai đường tròn (O) và (O) cắt nhau tại A và B. Vẽ dây BC của đường tròn (O) tiếp xúc với đường tròn (O). Vẽ dây BD của đường tròn (O) tiếp xúc với đường tròn (O). Chứng minh rằng:

a) AB 2  AC . AD

b)

BC  BD

AC . AD 2

 BC  AB AC AC AB AC BC   HD: a) ABC  ADB  đpcm. b)  .  .    BD  AD AB AD AD AB BD Câu 29. Cho đường tròn (O) và một điểm M ở bên ngoài đường tròn. Tia Mx quay quanh M, cắt đường tròn tại A và B. Gọi I là một điểm thuộc tia mx sao cho MI 2  MA.MB . Hỏi điểm I di động trên đường nào? HD: MT 2  MA.MB  MI 2  MI = MT  Điểm I di động trên đường tròn (M, MT). Câu 30. Cho đường tròn (O) và ba điểm A, B, C trên (O). Dây cung CB kéo dài gặp tiếp , ABC , ACB . tuyến tại A ở M. So sánh các góc: AMC HD: Câu 31. Cho hai đường tròn (O, R) và (O, R) (R > R) tiếp xúc ngoài nhau tại A. Qua A kẽ   ADE . hai cát tuyến BD và CE (B, C  (O); D, E  (O)). Chứng minh: ABC HD: Câu 32. Cho đường tròn (O, R) có hai đường kính AB và CD vuông góc. Gọi I là điểm trên cung AC sao cho khi vẽ tiếp tuyến qua I và cắt DC kéo dài tại M thì IC = CM. a) Tính góc AOI. b) Tính độ dài OM. HD:

www.facebook.com/VanLuc168

VanLucNN

www.TOANTUYENSINH.com

24


Hình học 9

V. GÓC CÓ ĐỈNH Ở BÊN TRONG ĐƯỜNG TRÒN GÓC CÓ ĐỈNH Ở BÊN NGOÀI ĐƯỜNG TRÒN Định lí 1 Số đo của góc có đỉnh ở bên trong đường tròn bằng nửa tổng số đo hai cung bị chắn. Định lí 2 Số đo của góc có đỉnh ở bên ngoài đường tròn bằng nửa hiệu số đo hai cung bị chắn. Câu 33. Cho tam giác ABC nội tiếp trong đường tròn (O). Trên các cung nhỏ AB và AC lần   AK  . Dây IK cắt các cạnh AB, AC lần lượt tại D và lượt lấy các điểm I và K sao cho AI E.  . DK  ACB a) Chứng minh rằng A

b) Tam giác ABC phải có thêm điều kiện gì thì tứ giác DECB là hình thang cân.     sdBI sdAK AB  B .   DK   sd C HD: a) A b) C 2 2 Câu 34. Cho đường tròn (O) và một dây AB. Vẽ đường kính CD vuông góc với AB (D thuộc cung nhỏ AB). Trên cung nhỏ BC lấy một điểm N. Các đường thẳng CN và DN lần lượt cắt đường thẳng AB tại E và F. Tiếp tuyến của đường tròn (O) tại N cắt đường thẳng AB tại I. Chứng minh rằng: AE  AF a) Các tam giác INE và INF là các tam giác cân. b) AI  . 2 1    HD: a) IN E  sdCN  E b) AI  AE  IE , AI  AF  IF  đpcm. 2 Câu 35. Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn (O). Các tia phân giác của góc B và góc C cắt nhau tại I và cắt đường tròn (O) lần lượt tại D và E. Dây DE cắt các cạnh AB và AC lần lượt tại M và N. Chứng minh rằng: a) Tam giác AMN là tam giác cân. b) Các tam giác EAI và DAI là những tam giác cân. c) Tứ giác AMIN là hình thoi.   ANM    DC  , FB   FC   AMN , E HD: a) DA A  EB   DIA   DA = DI c) Chứng minh NI // AM, MI // AN, AM = AN  đpcm. b) DAI Câu 36. Từ một điểm M ở bên ngoài đường tròn (O), ta vẽ hai tiếp tuyến MB, MC. Vẽ đường kính BD. Hai đường thẳng CD và MB cắt nhau tại A. Chứng minh rằng M là trung điểm của AB.    sd CD  MAC   MA = MC = MB. HD: A 2 Câu 37. Từ một điểm A ở bên ngoài đường tròn (O), ta vẽ hai cát tuyến ABC và ADE (B   500 , sdB  D  400 . Chứng minh nằm giữa A và C; D nằm giữa A và E). Cho biết A CD  BE .

www.facebook.com/VanLuc168

VanLucNN

www.TOANTUYENSINH.com

25


Hình học 9       sdCE  sdBD  sdCE   1400 . Gọi H = CD  BE  CHE   sdCE  sdBD  900 . HD: A 2 2 Câu 38. Cho 4 điểm A, B, C và D theo thứ tự trên đường tròn (O) sao cho số đo các cung   400 , sdC  D  1200 . Gọi I là giao điểm của AC và BD. M là giao điểm của như sau: sdAB

DA và CB kéo dài. Tính các góc CID và AMB. HD: Câu 39. Cho đường tròn (O). Từ một điểm M ở ngoài (O), ta vẽ các cát tuyến MAC và MBD   700 , tính số đo   400 . Gọi E là giao điểm của AD và BC. Biết góc AEB sao cho CMD các cung AB và CD. HD: Câu 40. Cho đường tròn (O) và một điểm M ở ngoài (O). Vẽ tiếp tuyến MA và cát tuyến MBC đi qua O (B nằm giữa M và C). Đường tròn đường kính MB cắt MA tại E. Chứng  và BkE  là các cung trong góc AMC.  với AnC  , BmA   sdBmA   sdBkE minh: sdAnC HD:

VI. CUNG CHỨA GÓC 1. Quỹ tích cung chứa góc Với đoạn thẳng AB và góc  ( 0 0  a  180 0 ) cho trước thì quỹ tích các điểm M thoả mãn    là hai cung chứa góc  dựng trên đoạn AB. AMB Chú ý:  Hai cung chứa góc  nói trên là hai cung tròn đối xứng nhau qua AB.  Hai điểm A, B được coi là thuộc quỹ tích.  Đặc biệt: Quỹ tích các điểm M nhìn đoạn thẳng AB cho trước dưới một góc vuông là đường tròn đường kính AB. 2. Cách vẽ cung chứa góc  – Vẽ đường trung trực d của đoạn thẳng AB. – Vẽ tia Ax tạo với AB một góc . – Vẽ đường thẳng Ay vuông góc với Ax. Gọi O là giao điểm của Ay với d. – Vẽ cung AmB, tâm O, bán kính OA sao cho cung này nằm ở nửa mặt phẳng bờ AB không chứa tia Ax.  được vẽ như trên là một cung chứa góc . AmB 3. Cách giải bài toán quỹ tích Muốn chứng minh quỹ tích (tập hợp) các điểm M thoả mãn tính chất T là một hình H nào đó, ta phải chứng minh hai phần: – Phần thuận: Mọi điểm có tính chất T đều thuộc hình H. – Phần đảo: Mọi điểm thuộc hình H đều có tính chất T. – Kết luận: Quỹ tích các điểm M có tính chất T là hình H.

www.facebook.com/VanLuc168

VanLucNN

www.TOANTUYENSINH.com

26


Hình học 9 Câu 41. Cho nửa đường tròn (O; R) đường kính AB. Vẽ dây MN = R (điểm M ở trên cung  ). Hai dây AN và BM cắt nhau tại I. Hỏi khi dây MN di động thì điểm I di động trên AN đường nào?   600  AIB   1200  I nằm trên cung chứa góc 1200 HD: Chứng minh MON đều MON dựng trên đoạn AB. Câu 42. Cho nửa đường tròn đường kính AB và một dây AC quay quanh A. Trên nửa mặt phẳng bờ AC không chứa B ta vẽ hình vuông ACDE. Hỏi: a) Điểm D di động trên đường nào? b) Điểm E di động trên đường nào?   HD: a) ADB  ADC  450  D di động trên cung chứa góc 450 dựng trên đoạn AB (nằm trên

nửa mặt phẳng bờ AB có chứa C).  EF  900  E b) Vẽ Ax  AB. DE cắt Ax tại F  EAF = CAB  AF = AB  AF cố định. A nằm trên đường tròn đường kính AF. Câu 43. Cho hình vuông ABCD. Trên cạnh BC lấy điểm E, trên tia đối của tia CD lấy điểm F sao cho CE = CF. Gọi M là giao điểm của hai đường thẳng DE và BF. Tìm quỹ tích của điểm M khi E di động trên cạnh BC.    900  M nằm trên đường tròn đường D  BME HD: Phần thuận: CBF = CDE  BM

kính BD. Mặt khác E  C thì M  C, E  B thì M  B  M thuộc cung nhỏ BC. Phần đảo: DM cắt BC tại E, BM cắt DC tại F. CBF = CDE  CE = CF. Kết luận: Quỹ tích của điểm M là cung nhỏ BC của đường tròn đường kính BD. Câu 44. Cho tam giác ABC vuông tại A. Vẽ hai nửa đường tròn đường kính AB và AC ra phía ngoài tam giác. Qua A vẽ cát tuyến MAN (M thuộc nửa đường tròn đường kính AB, N thuộc nửa đường tròn đường kính AC). a) Tứ giác BMNC là hình gì? b) Tìm quỹ tích trung điểm I của MN khi cát tuyến MAN quay quanh A. HD: a) BMNC là hình thang vuông b) Gọi K là trung điểm của BC. Quỹ tích điểm I là cung DAE của đường tròn đường kính AK. Câu 45. Cho nửa đường tròn đường kính AB. Gọi M là điểm chính giữa của cung AB. Trên cung AM lấy điểm N. Trên các tia AM, AN và BN lần lượt lấy các điểm C, D, E sao cho MC = MA, ND = NB, NE = NA. Chứng minh rằng năm điểm A, B, C, D, E cùng thuộc một đường tròn.  A   DB  A EB  450  C, D, E nằm trên cung chứa góc 450 dựng trên đoạn AB. HD: ACB Câu 46. Cho tam giác ABC vuông tại A, đường phân giác BF. Từ một điểm I nằm giữa B và F, vẽ một đường thẳng song song với AC cắt AB và BC lần lượt tại M và N. Vẽ đường tròn ngoại tiếp tam giác BIN cắt đường thẳng AI tại một điểm thứ hai là D. Hai đường thẳng DN và BF cắt nhau tại E. a) Chứng minh rằng bốn điểm A, B, D, E cùng nằm trên một đường tròn. b) Chứng minh rằng năm điểm A, B, C, D, E cùng nằm trên một đường tròn. Từ đó suy ra BE  CE.  A  DE  B, D thuộc cung chứa góc dựng trên đoạn AE  A, B, D, E  (P). HD: a) ABE  A  DB  A, B, C, D  (P). (P) và (P) có 3 điểm chung A, B, D  (P)  (P) b) ACB    BEC  BAC  900 .

Câu 47. Cho đường tròn (O) đường kính AB, điểm C di động trên (O). Gọi M là giao điểm ba đường phân giác trong của tam giác ABC. Điểm M di động trên đường nào? www.facebook.com/VanLuc168

VanLucNN

www.TOANTUYENSINH.com

27


Hình học 9 HD:

  500 , AB = 3,5cm. Câu 48. Dựng tam giác ABC biết BC = 3cm, A HD: Bài toán có hai nghiệm hình. Câu 49. Dựng tam giác ABC biết BC = 4cm, đường cao BD = 3cm và đường cao CE = 3,5cm. HD:

VII. TỨ GIÁC NỘI TIẾP 1. Định nghĩa Một tứ giác có bốn đỉnh nằm trên một đường tròn đgl tứ giác nội tiếp đường tròn. 2. Định lí

 Trong một tứ giác nội tiếp, tổng số đo hai góc đối diện bằng 1800 .  Nếu một tứ giác có tổng số đo hai góc đối diện bằng 1800 thì tứ giác đó nội tiếp được đường tròn. 3. Một số dấu hiệu nhận biết tứ giác nội tiếp  Tứ giác có bốn đỉnh nằm trên một đường tròn là tứ giác nội tiếp đường tròn.

 Tứ giác có tổng số đo hai góc đối diện bằng 1800 thì tứ giác đó nội tiếp được đường tròn.  Tứ giác ABCD có hai đỉnh C và D sao cho ACB  ADB thì tứ giác ABCD nội tiếp được. Chú ý: Trong các tứ giác đã học thì hình chữ nhật, hình vuông, hình thang cân nội tiếp được đường tròn.    (00    900 ) . Gọi Câu 50. Cho tam giác ABC cân tại A nội tiếp đường tròn (O) và A

M là một điểm tuỳ ý trên cung nhỏ AC. Vẽ tia Bx  AM, cắt tia CM tại D. . a) Tính số đo góc AMD b) Chứng minh rằng MD = MB.

  HD: a) AM D  900  b) MBD cân  MD = MB. 2 Câu 51. Cho tam giác ABC không có góc tù. Các đường cao AH và đường trung tuyến AM   CAM . không trùng nhau. Gọi N là trung điểm của AB. Cho biết BAH a) Chứng minh tứ giác AMHN nội tiếp. . b) Tính số đo của góc BAC   AMN   AMHN nội tiếp b) BAC   ANM   900 . HD: a) AHN Câu 52. Cho tam giác ABC vuông tại A. Điểm E di động trên cạnh AB. Qua B vẽ một đường thẳng vuông góc với tia CE tại D và cắt tia CA tại H. Chứng minh rằng: a) Tứ giác ADBC nội tiếp.  DH có số đo không đổi khi E di động trên cạnh AB. b) Góc A

c) Khi E di động trên cạnh AB thì BA.BE  CD.CE không đổi.  B    DC  900 b) A DH  ACB HD: a) BAC c) Vẽ EK  BC. KBE  ABC  BE.BA = BK.BC; KCE  DCB  CE.CD = CK.CB. Câu 53. Cho nửa đường tròn đường kính AB và dây AC. Từ một điểm D trên AC, vẽ DE  AB . Hai đường thẳng DE và BC cắt nhau tại F. Chứng minh rằng: www.facebook.com/VanLuc168

VanLucNN

www.TOANTUYENSINH.com

28


Hình học 9   AC  E. a) Tứ giác BCDE nội tiếp. b) AFE     AC  E. HD: a) DCB  DEB  1800 b) AECF nội tiếp  AFE Câu 54. Cho nửa đường tròn đường kính AB. Lấy hai điểm C và D trên nửa đường tròn   . Các tiếp tuyến vẽ từ B và C của nửa đường tròn cắt nhau tại I.  C D  DB sao cho AC

Hai tia AC và BD cắt nhau tại K. Chứng minh rằng: a) Các tam giác KAB và IBC là những tam giác đều. b) Tứ giác KIBC nội tiếp.   BIC   600 . HD: a) Chứng minh mỗi tam giác có hai góc 600 b) BKC Câu 55. Cho nửa đường tròn (O) đường kính AB và tia tiếp tuyến Bx của nửa đường tròn. Trên tia Bx lấy hai điểm C và D (C nằm giữa B và D). Các tia AC và BD lần lượt cắt đường tròn tại E và F. Hai dây AE và BF cắt nhau tại M. Hai tia AF và BE cắt nhau tại N. Chứng minh rằng: a) Tứ giác FNEM nội tiếp. b) Tứ giác CDFE nội tiếp.     MFN   900 HD: a) MEN b) D  CEF  1800 . Câu 56. Cho tam giác ABC. Hai đường cao BE và CF cắt nhau tại H. Gọi D là điểm đối xứng của H qua trung điểm M của BC. a) Chứng minh rằng tứ giác ABDC nội tiếp được đường tròn. Xác định tâm O của đường tròn đó. b) Đường thẳng DH cắt đường tròn (O) tại điểm thứ hai là I. Chứng minh rằng năm điểm A, I, F, H, E cùng nằm trên một đường tròn.   D  AB D  900 . O là trung điểm của AD. HD: a) BHCD là hình bình hành  AC   AF   H A EH  900 . b) AIH Câu 57. Cho tam giác ABC. Dựng ra ngoài tam giác đó các tam giác đều BCD, ACE và ABF. Chứng minh rằng: a) Ba đường tròn ngoại tiếp ba tam giác đều nói trên cùng đi qua một điểm. b) Ba đường thẳng AD, BE, CF cùng đi qua một điểm. c) Ba đoạn thẳng AD, BE, CF bằng nhau. HD: a) Gọi O là giao điểm thứ hai của hai đường tròn (ABF) và (ACE)   AOC   BOC   1200  BODC nội tiếp  đường tròn (BCD) cũng đi qua O.  AOB

  b) AOB  BOD  1800  A, O, D thẳng hàng. Tương tự B, O, E thẳng hàng; C, O, F thẳng hàng  Ba đường thẳng AD, BE, CF đồng qui. c) ABD = FBC  AD = CF; ACF = AEB  CF = BE. Câu 58. Cho tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn (O), hai đường chéo AC và BD cắt nhau tại I. Vẽ đường tròn ngoại tiếp tam giác ABI. Tiếp tuyến của đường tròn này tại I cắt AD và BC lần lượt tại M và N. Chứng minh rằng: a) MN // CD. b) Tứ giác ABNM nội tiếp.     HD: a) BIN  BDC  MN // CD b) BAM  BNM  1800 . Câu 59. Cho góc nhọn xOy. Trên tia Ox lấy hai điểm A và B sao cho OA = 2cm, OB = 6cm. Trên tia Oy lấy hai điểm C và D sao cho OC = 3cm, OD = 4cm. Nối BD và AC. Chứng minh tứ giác ABCD nội tiếp. Câu 60. Cho đường tròn (O) và một điểm A trên đường tròn (O). Từ một điểm M trên tiếp tuyến tại A, vẽ cát tuyến MBC. Gọi I là trung điểm BC. Chứng minh tứ giác AMIO nội tiếp. www.facebook.com/VanLuc168

VanLucNN

www.TOANTUYENSINH.com

29


Hình học 9

VIII. ĐƯỜNG TRÒN NGOẠI TIẾP. ĐƯỜNG TRÒN NỘI TIẾP 1. Định nghĩa a) Đường tròn đi qua tất cả các đỉnh của một đa giác đgl đường tròn ngoại tiếp đa giác và đa giác đgl đa giác nội tiếp đường tròn. b) Đường tròn tiếp xúc với tất cả các cạnh của một đa giác đgl đường tròn nội tiếp đa giác và đa giác đgl đa giác ngoại tiếp đường tròn. 2. Định lí Bất kì đa giác đều nào cũng có một và chỉ một đường tròn ngoại tiếp, có một và chỉ một đường tròn nội tiếp. Tâm của hai đường tròn này trùng nhau và đgl tâm của đa giác đều. Tâm này là giao điểm hai đường trung trực của hai cạnh hoặc là hai đường phân giác của hai góc. Chú ý:  Bán kính đường tròn ngoại tiếp đa giác là khoảng cách từ tâm đến đỉnh.  Bán kính đường tròn nội tiếp đa giác là khoảng cách từ tâm O đến 1 cạnh.  Cho n_ giác đều cạnh a. Khi đó: – Chu vi của đa giác: 2 p  na (p là nửa chu vi). – Mỗi góc ở đỉnh của đa giác có số đo bằng – Mỗi góc ở tâm của đa giác có số đo bằng – Bán kính đường tròn ngoại tiếp:

– Bán kính đường tròn nội tiếp:

(n  2).1800 . n 3600 . n

1800 a  a  2 R.sin . R n 180 0 2sin n 1800 a a  2 r .tan  . r n 180 0 2 tan n

– Liên hệ giữa bán kính đường tròn ngoại tiếp và nội tiếp: R 2  r 2  – Diện tích đa giác đều:

S

a2 . 4

1 nar . 2

Câu 61. Một đường tròn có bán kính R  3cm . Tính diện tích hình vuông nội tiếp đường tròn đó. HD: a  R 2  3 2(cm)  S  18cm2 . Câu 62. Một đa giác đều nội tiếp đường tròn  O;2cm  . Biết độ dài mỗi cạnh của nó là

2 3cm . Tính diện tích của đa giác đều đó. a HD: R   n  3  S  3 3(cm 2 ) . 180 0 2sin n www.facebook.com/VanLuc168

VanLucNN

www.TOANTUYENSINH.com

30


Hình học 9 Câu 63. Cho lục giác đều ABCDEF, độ dài mỗi cạnh là a. Các đường thẳng AB và CD cắt nhau tại M, cắt đường thẳng EF theo thứ tự tại N và P. a) Chứng minh MNP là tam giác đều. b) Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp MNP. HD: a) MNP có 3 góc bằng 600  MNP là tam giác đều cạnh 3a b) R  a 3 . Câu 64. Cho ngũ giác đều ABCDE cạnh a. Hai đường chéo AC và AD cắt BE lần lượt tại M và N. a) Tính tỉ số giữa các bán kính của đường tròn nội tiếp và đường tròn ngoại tiếp ngũ giác đó. b) Chứng minh rằng các tam giác AMN và CMB là các tam giác cân. c) Chứng minh rằng AC .BM  a2 .   r  a a : HD: a)    R  1800   1800  2 tan   2sin 5   5 

   0,8 .     BC    C  E D  DE A . Dùng các định lí về b) Vẽ đường tròn ngoại tiếp ngũ giác đều  AB góc trong đường tròn, chứng minh mỗi tam giác có hai góc bằng nhau. AB BM  c) ABM  ACB  . AC BC Câu 65. Cho đường tròn (O; R). Từ một điểm A trên đường tròn (O) vẽ các cung AB, AC   300 , sdAC   900 (điểm A nằm trên cung BC nhỏ). Tính các cạnh và diện sao cho sdAB tích của tam giác ABC. HD: BC  R 3 , AC  R 2 , AB  2 R sin150 , S  R2

6 sin150 . 2

IX. ĐỘ DÀI ĐƯỜNG TRÒN, CUNG TRÒN 1. Công thức tính độ dài đường tròn (chu vi đường tròn) Độ dài C của một đường tròn bán kính R được tính theo công thức: hoặc C   d ( d  2R ) C  2 R 2. Công thức tính độ dài cung tròn Trên đường tròn bán kính R, độ dài l của một cung n 0 được tính theo công thức:  Rn l . 180 Câu 66. Cho   3,14 . Hãy điền vào các bảng sau: Bán kính R Đường kính d 5 6

Độ dài C

Diện tích S

94,2 28,26 HD: www.facebook.com/VanLuc168

VanLucNN

www.TOANTUYENSINH.com

31


Hình học 9 Câu 67. Cho đường tròn (O) bán kính OA. Từ trung điểm M của OA vẽ dây BC  OA. Biết độ dài đường tròn (O) là 4 (cm) . Tính: a) Bán kính đường tròn (O). b) Độ dài hai cung BC của đường tròn. HD:   1200 . Tính độ dài đường tròn ngoại tiếp Câu 68. Tam giác ABC có AB = AC = 3cm, A ABC. HD: Câu 69. Một tam giác đều và một hình vuông có cùng chu vi là 72cm. Hỏi độ dài đường tròn ngoại tiếp hình nào lớn hơn? Lớn hơn bao nhiêu? HD: Câu 70. Cho hai đường tròn (O; R) và (O; R) tiếp xúc ngoài với nhau tại A. Một đường thẳng qua A cắt đường tròn (O) tại B, cắt đường tròn (O) tại C. Chứng minh rằng nếu 1 R  R thì độ dài của cung AC bằng nửa độ dài của cung AB (chỉ xét các cung nhỏ AC, 2 AB). HD: Câu 71. Cho đường tròn đường kính BC  2 R . Trên đường tròn lấy một điểm A sao cho

AB  R 3 . Gọi P1, P2 , P3 là chu vi các đường tròn có đường kính lần lượt là CA, AB, BC. Chứng minh rằng: P12 P22 P32   . 1 3 4 HD: Câu 72. Cho tứ giác ABCD ngoại tiếp đường tròn (O). Vẽ ra phía ngoài tứ giác này bốn nửa đường tròn có đường kính lần lượt là bốn cạnh của tứ giác. Chứng minh rằng tổng độ dài của hai nửa đường tròn có đường kính là hai cạnh đối diện bằng tổng độ dài hai nửa đường tròn kia. HD: Câu 73. Cho nửa đường tròn (O; 10cm) có đường kính AB. Vẽ hai nửa đường tròn đường kính OA và OB ở trong nửa đường tròn (O; 10cm). Tính diện tích của phần nằm giữa ba đường tròn. HD: Câu 74. Cho nửa đường tròn (O) đường kính BC. Lấy một điểm A trên (O) sao cho AB < AC. Vẽ hai nửa đường tròn đường kính AB và AC ở phía ngoài tam giác ABC. Chứng minh diện tích tam giác ABC bằng tổng hai diện tích của hai hình trăng khuyết ở phía ngoài (O). HD:

www.facebook.com/VanLuc168

VanLucNN

www.TOANTUYENSINH.com

32


Hình học 9

X. DIỆN TÍCH HÌNH TRÒN, HÌNH QUẠT TRÒN 1. Công thức tính diện tích hình tròn Diện tích S của một hình tròn bán kính R được tính theo công thức: S   R 2 2. Công thức tính diện tích hình quạt tròn Diện tích hình quạt tròn bán kính R, cung n 0 được tính theo công thức:

S

 R2n 360

hay

S

lR 2

(l là độ dài cung n 0 của hình quạt tròn).

Câu 75. Một hình vuông và một hình tròn có cùng chu vi. Hỏi hình nào có diện tích lớn hơn. 4 HD: Gọi chu vi mỗi hình là 4a  Shv  a2 , Sht  a2  Sht  Shv .

Câu 76. Chứng minh rằng diện tích hình tròn ngoại tiếp hình vuông bằng hai lần diện tích hình tròn nội tiếp hình vuông đó. HD: Gọi độ dài cạnh hình vuông là a  Sngoaïi tieáp 

 a2

; Snoäi tieáp 

 a2

. 2 4 Câu 77. Tính diện tích hình vành khăn tạo thành bới đường tròn nội tiếp và đường tròn ngoại tiếp tam giác đều cạnh 6cm . a a HD: Rngoaïi tieáp   2 3 , Rnoäi tieáp   3  S  9 (cm2 ) . 0 0 180 180 2 sin 2 tan 3 3 Câu 78. Một tam giác đều cạnh a nội tiếp trong đường tròn (O). Tính diện tích hình viên phân tạo thành bởi một cạnh của tam giác và một cung nhỏ căng cạnh đó.

 a2

a2 3  HD: S  . 9 12 Câu 79. Tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH = 2cm. Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ BC có chứa A ta vẽ ba nửa đường tròn có đường kính lần lượt là BH, CH và BC. Tính diện tích miền giới hạn bởi ba nửa đường tròn đó. HD: Đặt HB  2 R, HC  2r  AH 2  HB.HC  4 Rr  Rr  1  S   Rr   (cm2 ) .

BÀI TẬP ÔN TẬP CHƯƠNG III Câu 80. Cho nửa đường tròn (O; R) đường kính AB. Từ A và B vẽ các tiếp tuyến Ax và By với nửa đường tròn. Một góc vuông quay quanh O, hai cạnh của góc cắt Ax và By lần lượt tại C và D. Hai đường thẳng OD và Ax cắt nhau tại E. Chứng minh rằng: a) AC .BD  R2 . b) Tam giác CDE là tam giác cân. c) CD là tiếp tuyến của nửa đường tròn (O). www.facebook.com/VanLuc168

VanLucNN

www.TOANTUYENSINH.com

33


Hình học 9 HD: a) AOC  BDO  AC.BD  OA.OB  R 2 . b) CDE có CO vừa là đường cao, vừa là trung tuyến. c) Vẽ OF  CD  FOD = AOE  OF = OA = R  CD là tiếp tuyến của (O). Câu 81. Cho đường tròn (O; R) đường kính AB, tia tiếp tuyến Ax. Trên tia Ax lấy điểm M sao cho AM  R 3 . Vẽ tiếp tuyến MC (C là tiếp điểm). Đường thẳng vuông góc với AB tại O cắt tia BC tại D. a) Chứng minh rằng BD // OM. b) Xác định dạng của các tứ giác OBDM và AODM. c) Gọi E là giao điểm của AD với OM, F là giao điểm của MC với OD. Chứng minh rằng EF là tiếp tuyến của đường tròn (O).  B   BD // OM. HD: a) AOM b) OBDM là hình bình hành, AODM là hình chữ nhật. c) OE = R, FE  OE  EF là tiếp tuyến của (O). Câu 82. Cho hai đường tròn (O) và (O) cắt nhau tại A và B. Vẽ các đường kính AOC và AOD. Đường thẳng AC cắt đường tròn (O) tại E. Đường thẳng AD cắt đường tròn (O) tại F. Chứng minh rằng: a) Ba điểm C, B, D thẳng hàng. b) Tứ giác CDEF nội tiếp. c) A là tâm đường tròn nội tiếp (hoặc bàng tiếp) của tam giác BEF.   AB    D  900 .b) CE D  CF D  900 . HD: a) ABC c) Chứng minh FA là tia phân giác trong (hoặc ngoài) của góc F, EA là tia phân giác trong (hoặc ngoài) của góc E của BEF  A là tâm đường tròn nội tiếp (hoặc bàng tiếp) của tam giác BEF. Câu 83. Từ một điểm A ở ngoài đường tròn (O) vẽ tiếp tuyến AT và cát tuyến ABC với đường tròn (B nằm giữa A và C). Gọi H là hình chiếu của T trên OA. Chứng minh rằng: a) AT 2  AB. AC

b) AB. AC  AH . AO

c) Tứ giác OHBC nội tiếp.

2

HD: a) ATB  ACT  AT  AB. AC . b) AB. AC  AH . AO  AT 2 .    1800  OHBC nội tiếp.    AC O  BHO O  AHB c) AOC  ABH  AC Câu 84. Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn (O) (AB < AC). Vẽ dây AD // BC. Tiếp tuyến tại A và B của đường tròn cắt nhau tại E. Gọi I là giao điểm của AC và BD. Chứng minh rằng:   AOB . a) AIB b) Năm điểm E, A, I, O, B cùng nằm trên một đường tròn. c) IO  IE.     sdAB   AOB . OE AO  900  IO  IE HD: a) AIB b) ABOI, AOBE nội tiếp. c) EI Câu 85. Cho hình vuông ABCD. Trên hai cạnh CB và CD lần lượt lấy hai điểm di động M và N sao cho CM = CN. Từ C vẽ đường thẳng vuông góc với BN, cắt BN tại E và AD tại F. a) Chứng minh tứ giác FMCD là hình chữ nhật. b) Chứng minh nam điểm A, B, M, E, F cùng nằm trên một đường tròn. Xác định tâm O của đường tròn đó. c) Đường tròn (O) cắt AC tại một điểm thứ hai là I. Chứng minh tam giác IBF vuông cân. d) Tiếp tuyến tại B của đường tròn (O) cắt đường thẳng FI tại K. Chứng minh ba điểm K, C, D thẳng hàng.

www.facebook.com/VanLuc168

VanLucNN

www.TOANTUYENSINH.com

34


Hình học 9 HD: a) FDC = NCB  FD = CN = CM b) A, B, M, E, F nằm trên đường tròn đường kính BF. O là trung điểm của BF.   BC    IB   IF = IB   BIK   900  BCK D  1800 . c) IF d) IBKC nội tiếp  BCK Câu 86. Cho đường tròn (O). Vẽ hai dây AC và BD bằng nhau và vuông góc với nhau tại I (điểm B nằm trên cung nhỏ AC). Chứng minh rằng: a) Tứ giác ABCD là hình thang cân. b) Tổng diện tích hai hình quạt tròn AOB và COD bằng tổng diện tích hai hình quạt tròn AOD và BOC (các hình quạt tròn ứng với các cung nhỏ).   DC  AB D  AB // CD HD: a) B

 R2   R 2   , S .  S  sđAB  sđCD sdAD  sdBC quaït AOD quaït BOC 360 360 Câu 87. Cho nửa đường tròn đường kính BC = 10cm và dây BA = 8cm. Vẽ ra phía ngoài của tam giác ABC các nửa đường tròn đường kính AB và AC. a) Tính diện tích tam giác ABC. b) Tính tổng diện tích hai hình viên phân. c) Tính tổng diện tích hai hình trăng khuyết. 25 HD: a) S ABC  24(cm2 ) b) Svp    24(cm2 ) c) Stk  24(cm2 ) . 2   450 . Câu 88. Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn (O). Biết BC = 2cm, A b) Squat AOB  Squat COD 

a) Tính diện tích hình tròn (O). b) Tính diện tích hình viên phân giới hạn bởi dây BC và cung nhỏ BC. c) Xác định vị trí của điểm A để diện tích tam giác ABC là lớn nhất. Tính diện tích lớn nhất đó.  2 (cm2 ) HD: a) R  OB  2  S  2 (cm 2 ) b) Svp  2 c) S ABC lớn nhất  A là điểm chính giữa cung lớn BC. Khi đó S ABC  2  1(cm2 ) . Câu 89. Cho tam giác ABC nhọn. Đường tròn đường kính BC cắt AB ở N và cắt AC ở M. Gọi H là giao điểm của BM và CN. a) Tính số đo các góc BMC và BNC. b) Chứng minh AH vuông góc BC. c) Chứng minh tiếp tuyến tại N đi qua trung điểm AH. HD: Câu 90. Cho đường tròn tâm O, đường kính AB = 2R và điểm M trên đường tròn sao cho   900 . Kẻ dây MN vuông góc với AB tại H. góc MAB a) Chứng minh AM và AN là các tiếp tuyến của đường tròn (B; BM). b) Chứng minh MN 2  4 AH .HB . c) Chứng minh tam giác BMN là tam giác đều và điểm O là trọng tâm của nó. d) Tia MO cắt đường tròn (O) tại E, tia MB cắt (B) tại F.Chứng minh ba điểm N, E, F thẳng hàng. HD: Câu 91. Cho đường tròn (O; R) và điểm A cách O một khoảng bằng 2R, kẻ tiếp tuyến AB tới đường tròn (B là tiếp điểm). a) Tính số đo các góc của tam giác OAB. b) Gọi C là điểm đối xứng với B qua OA. Chứng minh điểm C nằm trên đường tròn O và www.facebook.com/VanLuc168

VanLucNN

www.TOANTUYENSINH.com

35


Hình học 9 AC là tiếp tuyến của đường tròn (O). c) AO cắt đường tròn (O) tại G. Chứng minh G là trọng tâm tam giác ABC. HD: Câu 92. Từ một điểm A ở ngoài đường tròn (O; R), kẻ hai tiếp tuyến AB, AC (với B và C là hai tiếp điểm). Gọi H là giao điểm của OA và BC. a) Chứng minh OA  BC và tính tích OH.OA theo R. b) Kẻ đường kính BD của đường tròn (O). Chứng minh CD//OA. c) Gọi E là hình chiếu của C trên BD, K là giao điểm của AD và CE. Chứng minh K là trung điểm CE. HD: Câu 93. Từ một điểm A ở ngoài đường tròn (O; R), kẻ hai tiếp tuyến AB, AC (với B và C là các tiếp điểm). Kẻ BE  AC và CF  AB (E  AC , F  AB ), BE và CF cắt nhau tại H. a) Chứng minh tứ giác BOCH là hình thoi. b) Chứng minh ba điểm A, H, O thẳng hàng. c) Xác định vị trí điểm A để H nằm trên đường tròn (O). HD: Câu 94. Cho đường tròn (O; 3cm) và một điểm A có OA = 6 cm. Kẻ các tiếp tuyến AB và AC với đường tròn (B, C là các tiếp điểm). Gọi H là giao điểm của OA và BC. a) Tính độ dài OH. b) Qua điểm M bất kì thuộc cung nhỏ BC, kẻ tiếp tuyến với đường tròn, cắt AB và AC theo thứ tự tại E và F. Tính chu vi tam giác ADE. c) Tính số đo góc DOE. HD: Câu 95. Cho nửa đường tròn tâm O đường kính AB. Gọi Ax, By là các tia vuông góc với AB (Ax, By và nửa đường tròn thuộc cùng một nửa mặt phẳng bờ AB). Qua điểm M bất kì thuộc tia Ax, kẻ tiếp tuyến với nửa đường tròn, cắt By ở N. a) Tính số đo góc MON. b) Chứng minh MN = AM + BN. c) Tính tích AM.BN theo R.

www.facebook.com/VanLuc168

VanLucNN

www.TOANTUYENSINH.com

36


Hình học 9 ----- oOo -----

CHƯƠNG IV. HÌNH TRỤ - HÌNH NÓN – HÌNH CẦU

I. HÌNH TRỤ 1. Hình trụ Khi quay hình chữ nhật ABOO một vòng quanh cạnh OO cố định, ta được một hình trụ.  Hai hình tròn (O) và (O) bằng nhau và nằm trong hai mặt phẳng song song đgl hai đáy của hình trụ.  Đường thẳng OO đgl trục của hình trụ.  Mỗi vị trí của AB đgl một đường sinh. Các đường sinh vuông góc với hai mặt phẳng đáy. Độ dài của đường sinh là chiều cao của hình trụ. 2. Cắt hình trụ bởi một mặt phẳng  Khi cắt hình trụ bởi một mặt phẳng song song với đáy, thì phần mặt phẳng nằm trong hình trụ (mặt cắt – thiết diện) là một hình tròn bằng hình tròn đáy.  Khi cắt hình trụ bởi một mặt phẳng song song với trục OO thì mặt cắt là một hình chữ nhật 3. Diện tích – Thể tích Cho hình trụ có bán kính đáy R và chiều cao h.  Diện tích xung quanh: Sxq  2 Rh

 Diện tích toàn phần:

Stp  2 Rh  2 R2

 Thể tích:

V   R 2h

Câu 1. Một hình trụ có bán kính đáy bằng

1 đường cao. Khi cắt hình trụ này bằng một 4

mặt phẳng đi qua trục thì mặt cắt là một hình chữ nhật có diện tích là 50cm2 . Tính diện tích xung quanh và thể tích hình trụ. ĐS: Sxq  62,5 (cm 2 ) , V  62,5 (cm3 ) . Câu 2. Một hình trụ có đường cao bằng đường kính đáy. Biết thể tích của hình trụ là 128 cm3 . Tính diện tích xung quanh của hình trụ. ĐS: Sxq  64 (cm 2 ) . Câu 3. Một hình trụ có bán kính đáy là 3cm . Biết diện tích toàn phần gấp đôi diện tích xung quanh. Tính chiều cao của hình trụ. ĐS: h  R  3(cm) . Câu 4. Một hình trụ có diện tích xung quanh là 20 cm 2 và diện tích toàn phần là 28 cm2 . Tính thể tích của hình trụ đó. ĐS: V  20 (cm3 ) .

www.facebook.com/VanLuc168

VanLucNN

www.TOANTUYENSINH.com

37


Hình học 9

II. HÌNH NÓN – HÌNH NÓN CỤT 1. Hình nón Khi quay tam giác vuông một vòng quanh cạnh OA cố định thì được một hình nón. A  Điểm A đgl đỉnh của hình nón.  Hình tròn (O) đgl đáy của hình nón.  Mỗi vị trí của AC đgl một đường sinh của hình nón.  Đoạn AO đgl đường cao của hình nón. O 2. Diện tích – Thể tích hình nón Cho hình nón có bán kính đáy R và đường sinh l, chiều cao h.

 Diện tích xung quanh: Sxq   Rl

C

 Diện tích toàn phần: Stp   Rl   R 2

1 3

 Thể tích: V   R 2h 3. Hình nón cụt S Khi cắt hình nón bởi một mặt phẳng song song với đáy thì phần hình nón nằm giữa mặt phẳng nói trên và mặt phẳng đáy đgl một O’ r hình nón cụt. h  Hai hình tròn (O) và (O) đgl hai đáy.  Đoạn OO đgl trục. Độ dài OO là chiều cao. O  Đoạn AC đgl đường sinh. 4. Diện tích – Thể tích hình nón cụt Cho hình nón cụt có các bán kính đáy R và r, chiều cao h, đường sinh l. 1  Diện tích xung qaunh: Sxq   ( R  r )l  Thể tích: V   h( R2  Rr  r 2 ) 3

A l R

C

Câu 5. Cho tam giác ABC vuông tại C. Biết BC = a, AC = b. Quay tam giác vuông này một vòng lần lượt quanh cạnh AC và BC, được một hình nón đỉnh A và một hình nón đỉnh B. Hãy so sánh tỷ số thể tích của hai hình nón và tỷ số diện tích xung quanh của hai hình nón ấy. V S ĐS: 1  1 . V2 S2 Câu 6. Một hình quạt tròn có bán kính 20cm và góc ở tâm là 1440 . Người ta uốn hình quạt này thành một hình nón. Tính số đo nửa góc ở đỉnh của hình nón đó. ĐS: sin a  0, 4 . Câu 7. Một hình nón có bán kính đáy bằng 5cm và diện tích xung quanh là 65 cm2 . Tính thể tích của hình nón đó. ĐS: V  100 (cm3 ) . Câu 8. Một hình nón có đường sinh dài 15cm và diện tích xung quanh là 135 cm2 . a) Tính chiều cao của hình nón đó. b) Tính diện tích toàn phần và thể tích của hình nón đó. ĐS: a) h  12(cm)

b) Stp  216 (cm2 ) , V  324 (cm3 ) .

www.facebook.com/VanLuc168

VanLucNN

www.TOANTUYENSINH.com

38


Hình học 9 Câu 9. Một chiếc xô hình nón cụt làm bằng tôn để đựng nước. Các bán kính đáy là 14 cm và 9 cm , chiều cao là 23 cm . a) Tính dung tích của xô. b) Tính diện tích tôn để làm xô (không kể diện tích các chỗ ghép). 9269  (cm3 )  9, 7 lít b) S  621,5 (cm 2 ) ĐS: a) V  3 Câu 10. Từ một khúc gỗ hình trụ cao 15cm , người ta tiện thành một hình nón có thể tích lớn nhất. Biết phần gỗ bỏ đi có thể tích là 640 cm3 . a) Tính thể tích khúc gỗ hình trụ. b) Tính diện tích xung quanh hình nón. ĐS: a) V  960 (cm3 )

b) Sxq  136 (cm 2 )

III. HÌNH CẦU 1. Hình cầu Khi quay nửa hình tròn tâm O, bán kính R một vòng quanh đường kính AB cố định thì được một hình cầu.  Nửa đường tròn trong phép quay nói trên tạo thành một mặt cầu.  Điểm O đgl tâm, R là bán kính của hình cầu hay mặt cầu đó. 2. Cắt hình cầu bởi một mặt phẳng  Khi cắt hình cầu bởi một mặt phẳng ta được một hình tròn.  Khi cắt mặt cầu bán kính R bởi một mặt phẳng ta được một đường tròn: – Đường tròn đó có bán kính R nếu mặt phẳng đi qua tâm (gọi là đường tròn lớn). – Đường tròn đó có bán kính bé hơn R nếu mặt phẳng không đi qua tâm. 3. Diện tích – Thể tích 4 Cho hình cầu bán kính R.  Diện tích mặt cầu: S  4 R 2  Thể tích hình cầu: V   R3 3 Câu 11. Một hình cầu có số đo diện tích mặt cầu (tính bằng cm 2 ) đúng bằng số đo thể tích của nó (tính bằng cm3 ). Tính bán kính của hình cầu đó.

ĐS: R  3(cm) .

Câu 12. Một hình cầu có diện tích bề mặt là 100 m2 . Tính thể tích hình cầu đó. 500 3 (m ) . ĐS: V  3 Câu 13. Cho tam giác đều ABC cạnh a, đường cao AH. Ta quay nửa đường tròn nội tiếp, nửa đường tròn ngoại tiếp tam giác đều này và tam giác vuông ABH một vòng quanh AH, được hai mặt cầu và một hình nón. Tính: a) Tỉ số diện tích hai mặt cầu nội tiếp và ngoại tiếp hình nón. b) Tỉ số thể tích của hai hình cầu nói trên. c) Thể tích phần không gian giới hạn bởi hình nón và hình cẩu ngoại tiếp hình nón. S 1 a 3 a 3 ; OA  ĐS: R  2r; AH  . a) 1  S2 4 2 3

www.facebook.com/VanLuc168

V 1 b) 1  V2 8

VanLucNN

23 3 a3 c) V  . 216

www.TOANTUYENSINH.com

39


Hình học 9

BÀI TẬP ÔN TẬP CHƯƠNG I Câu 14. Một hình cầu nội tiếp trong một hình trụ. Cho biết diện tích mặt cầu là 60 cm2 . Hãy tính: a) Diện tích toàn phần của hình trụ. b) Thể tích hình trụ. ĐS: a) Stp  90(cm 2 ) b) V  30

15

(cm3 ) .

Câu 15. Tam giác ABC vuông tại A có BC = 2a và B  300 . Quay tam giác vuông này một vòng quanh cạnh AB ta được một hình nón đỉnh B. Chứng minh rằng diện tích toàn phần của hình nón ấy bằng diện tích mặt cầu có đường kính AB. ĐS: Stp  3 a2  Sc . Câu 16. Người ta chia hình tròn (O;12 cm) thành hai hình quạt có các số đo cung là 1200 và 240 0 . Từ hai hình quạt này người ta uốn lại thành hai hình nón. a) Tính nửa góc ở đỉnh của mỗi hình nón. b) Tính thể tích của mỗi hình nón. c) Tính tỉ số diện tích toàn phần của hai hình nón. ĐS: a) Độ dài cung nhỏ 8 (cm) , độ dài cung lớn 16 (cm) . Hình nón tạo bởi hình quạt nhỏ có đường sinh 12 cm và chu vi đáy 8 cm 1  R1  4(cm)  sin a  . 3 Hình nón tạo bởi hình quạt lớn có đường sinh 12 cm , chu vi đáy 16 cm 2  R2  8(cm)  sin b  . 3 S 128 2 256 5 64 2 (cm3 ) , V2  (cm3 ) c) 1   . b) V1  S2 160 5 3 3

Nguồn bài tập: Thầy Trần Sĩ Tùng Thảo luận bài tập và tham khảo tài liệu trên: www.facebook.com/VanLuc168 Facebook www.TOANTUYENSINH.com Website www.facebook.com/toantuyensinh FB-Page www.facebook.com/groups/ toantuyensinh FB-Groups

www.facebook.com/VanLuc168

VanLucNN

www.TOANTUYENSINH.com

40


Turn static files into dynamic content formats.

Create a flipbook
Tài liệu ôn thi vào lớp 10 Đại số - Hình học Nguyễn Văn Lực - Cần Thơ by Dạy Kèm Quy Nhơn Official - Issuu