www.twitter.com/daykemquynhon TÀI LIỆU ÔN THI KỲ THI THPT QG https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon HÓA 12 CƠ BẢN www.daykemquynhon.blogspot.com
CHUYÊN ĐỀ 1. ESTE - LIPIT
A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT:
H Ơ N
TP .Q
U
Y
I. Khái niệm –Danh pháp –Đồng phân: 1. Khái niệm: Khi thay nhóm OH ở nhóm cacboxylic bằng nhóm OR ta được este. VD: to, H2SO4 (đặc) CH3 –COOH + HO –C2H5 ………………………… • Công thức chung của este no, đơn chức: RCOOR’. Trong đó, R là gốc HC hoặc H; R’ là gốc HC. • Công thức phân tử của este no, đơn chức: CnH2nO2 ( với n ≥ 2). 2. Danh pháp: của RCOOR’
N
Bài 1. ESTE
CH3COO-
-CH=CH2
CH3CH2COO-
-C6H5
C6H5COO-
-CH2C6H5
CH2=CHCOO-
–(CH2)2 –CH(CH3) –CH3
CH2=C(CH3) COO-
Tên gốc RCOO-
ẠO
-CH2-CH3
G Ư N
TR ẦN
H
Tên gốc R’
Đ
-CH3
Gốc RCOOHCOO-
Gốc R’
00
B
VD1: Gọi tên các este có công thức sau: HCOOCH3 ……………………………………
2+
3
10
………………………………. CH2=CHCOOC2H5 …………………………….. C6H5COOCH=CH2 ……………………………… CH3 –COOCH3
ẤP
VD2: Viết CTCT các este có tên gọi sau: Etyl fomat ……………………………….
C
………………………………. ………………………………. Phenyl axetat Metyl metacrylat……………………………….
Í-
H
Ó
A
Vinyl propionat
ÁN
-L
3. Đồng phân: Từ 3C trở lên este mới có đồng phân.. CT tính số đpồng phân: 2n-2 (1<n<5) VD: Xác định số đồng phân của este ó cùng CTPT: C3H6O2 và C4H8O2? II. Tính chất vật lí: - Là chất lỏng ( hoặc chất rắn) hầu như không tan trong nước, có nhiệt độ sôi thấp hơn so với axit và rượu tương ứng M VD: CH3COOC2H5(M=88) sôi ở 77oC, không tan trong nước. CH3(CH2)3CH2OH (M=88) sôi ở 132oC, tan ít trong nước. CH3CH2CH2COOH(M=88) sôi ở 163,5oC, tan nhiều trong nước. - Các este có mùi thơm đặc trưng: iso amyl axetat có mùi chuối chín; etyl butirat và etyl propionat có mùi dứa… III. Tính chất hóa học: 1. Phản ứng thủy phân: Este + H2O H+ Axit + Ancol * Thuỷ phân trong môi trường axit:
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
www.daykemquynhon.ucoz.com Official Fanpage : www.facebook.com/daykemquynhonfanpage MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Tên gốc R’ + tên gốc RCOO-(đuôi “at”)
VD: CH3COOC2H5 + H2O
H2SO4, to
* Thuỷ phân trong môi trường kiềm (pứ xà phòng hóa):
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
Este + NaOH
to
Muối Na + Ancol
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
- Trang 1 -
www.twitter.com/daykemquynhon TÀI LIỆU ÔN THI KỲ THI THPT QG https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn o
www.facebook.com/daykem.quynhon HÓA 12 CƠ BẢN www.daykemquynhon.blogspot.com
VD: CH3COOC2H5 + NaOH t 2. Phản ứng ở gốc HC: este có thể tham gia pứ thế, cộng, trùng hợp,… o
đặc
Bánh
TP .Q
Đ
Mỹ phẩm
ESTE
H
Kính ô tô
TR ẦN
Keo dán
Ư N
G
Nước hoa
ẠO
V. Ứng dụng ( xem SGK)
U
o
,t CH3COOH + CH ≡ CH xt → CH3COOCH=CH2
2. PP riêng: đ/c vinyl axetat.
00
B
Xà phòng, chất giặt rửa
10
Bài 2. LIPIT
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
I. Khái niệm - Lipit là những hchc có trong tế bào sống, không hoà tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ không phân cực. - Cấu tạo: Phần lớn lipit là este phức tạp, bao gồm chất béo ( còn gọi là triglixerit), sáp, steroit và photphorit,… Vd: (C17H35COO)3C3H5: tristearoylglixerol (tristearin). II. Chất béo: 1. Khái niệm: - Chất béo là trieste của glixerol với axit béo, gọi chung là triglixerit hay là triaxylglyxerol. - Các axit béo thường có trong chất béo là: axit stearic ( C17H35COOH), axit pamitic ( C15H31COOH), axit oleic (C17H33COOH). Công thức cấu tạo chung của chất béo: R1COO – CH2
TO
www.daykemquynhon.ucoz.com Official Fanpage : www.facebook.com/daykemquynhonfanpage MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
H Ơ
RCOOR’ + H2O
N
to, H2SO4
Y
IV. Điều chế: 1. PP chung: bằng pứ este hóa. RCOOH + HOR’
N
t VD:CH3(CH2)7 –CH=CH–(CH2)7COOCH3 + H2 Ni, → CH3(CH2)16COOCH3 (metyl oleat) (metyl stearat) 3. Phản ứng cháy: to CnH2nO2 + (3n-2)/2 O2 → nCO2 + nH2O Nhận xét: nCO2 = n H 2O ⇒ este no, đơn chức.
G
R2COO – CH
BỒ
ID Ư
Ỡ N
R3COO – CH2 Trong đó, R1, R2, R3 là gốc HC có thể giống nhau hay khác nhau.. 2. Tính chất vật lí: - Ở nhiệt độ thường, chất béo ở trạng thái lỏng hoặc rắn. + Khi trong phân tử có gốc HC không no. Thí dụ: (C17H33COO)3C3H5 chất béo ở trạng thái lỏng. + Khi trong phân tử có gốc HC no. Thí dụ : (C17H35COO)3C3H5 chất béo ở trạng thái rắn 3. Tính chất hoá học: giống este a. Pứ thuỷ phân: * Trong môi trường axit: VD: (C17H35COO)3C3H5 + Tri stearin
H2O
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
H2SO4, to
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
- Trang 2 -
www.twitter.com/daykemquynhon TÀI LIỆU ÔN THI KỲ THI THPT QG https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon HÓA 12 CƠ BẢN www.daykemquynhon.blogspot.com
* Trong môi trường kiềm (pứ xà phòng hóa): VD: (C17H35COO)3C3H5 + NaOH to
N
b. Phản ứng cộng H2 của chất béo lỏng: ,t o VD: (C17H33COO)3C3H5 (lỏng) + H2 Ni → (C17H35COO)3C3H5 (rắn) 4. Ứng dụng ( xem SGK)
N U TP .Q
LIPIT
Y
Thức ăn
Đ
ẠO
Xà phòng, chất giặt rửa
G
B. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM:
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
Câu 1: Công thức tổng quát của este tạo bởi axit đơn chức no mạch hở và ancol đơn chức no mạch hở có dạng. A. CnH2n+2O2 ( n ≥ 2) B. CnH2nO2 (n ≥ 2) C. CnH2nO2 ( n ≥ 3) D. CnH2n-2O2 ( n ≥ 4) Câu 2: Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3OOCCH2CH3. Tên gọi của X là A. etyl axetat B. Metyl propionat C. metyl axetat D.propyl axetat Câu 3: etyl propionat là tên gọi của hợp chất có công thức cấu tạo: A. HCOOC2H5 B. C2H5COOCH3 C. C2H5COOC2H5 D. C2H5COOH Câu 4: (TNTHPT 2007) Este etyl axetat có công thức là A. CH3COOC2H5. B. CH3COOH. C. CH3CHO. D. CH3CH2OH. Câu 5: (TNTHPT 2009) Metyl acrylat có công thức cấu tạo thu gọn là A. CH3COOC2H5. B. CH2=CHCOOCH3. C. C2H5COOCH3. D. CH3COOCH3. Câu 6: Chất nào dưới đây không phải là este? A.HCOOCH3 B.CH3COOH C.CH3COOCH3 D.HCOOC6H5 Câu 7: Dãy các chất sau được sắp xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần A. CH3COOH, CH3COOC2H5, CH3CH2CH2OH .CH3COOH,CH3CH2CH2OH, CH3COOC2H5 C. CH3CH2CH2OH, CH3COOH, CH3COOC2H5 D. CH3COOC2H5, CH3CH2CH2OH, CH3COOH Câu 8: Một este có công thức phân tử là C4H8O2 , số đồng phân có thể tham gia pứ tráng gương là: A. 1. B. 2 C. 3. D. 4. Câu 9: Đặc điểm của phản ứng este hóa là: A. Phản ứng thuận nghịch cần đun nóng và có xúc tác bất kì. B. Phản ứng hoàn toàn, cần đun nóng, có H2SO4 đậm đặc xúc tác. C. Phản ứng thuận nghịch, cần đun nóng, có H2SO4 đậm đặc xúc tác. D. Phản ứng hoàn toàn, cần đun nóng, có H2SO4 loãng xúc tác. Câu 10: Thủy phân este trong môi trường kiềm, khi đun nóng gọi là: A. Phản ứng xà phòng hóa B. hidrat hóa C. Crackinh D. Sự lên men Câu 11: Một este có công thức phân tử là C4H8O2, khi thủy phân trong môi trường axit thu được ancol etylic. CTCT của C4H8O2 A. C3H7COOH B. CH3COOC2H5 C. HCOOC3H7 D. C2H5COOCH3 Câu 12: Chất X có CTPT là C4H8O2. Khi X tác dụng với dd NaOH sinh ra chất Y có công thức C2H3O2Na. Công thức cấu tạo của X là: A. HCOOC2H5 B. CH3COO C2H5 C. C2H5COOH D. HCOOCH3 Câu 13: (TNTHPT 2007) Thuỷ phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetac và rượu etylic. Công thức của X là: A. C2H3COOC2H5 B.C2H5COOCH3 C.CH3COOC2H5 D.CH3COOCH3. Câu 14: (TNTHPT 2010) Cho CH3COOCH3 vào dung dịch NaOH (đun nóng), sinh ra các sản phẩm là A. CH3COONa và CH3COOH. B. CH3COONa và CH3OH. C. CH3COOH và CH3ONa. D. CH3OH và CH3COOH. Câu 15: Phát biểu nào sau đây là không đúng ? A. Chất béo không tan trong nước. www.facebook.com/daykemquynhonofficial - Trang 3 -
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
www.daykemquynhon.ucoz.com Official Fanpage : www.facebook.com/daykemquynhonfanpage MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Nguyên liệu
H Ơ
Glixerol
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon TÀI LIỆU ÔN THI KỲ THI THPT QG https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon HÓA 12 CƠ BẢN www.daykemquynhon.blogspot.com
BỒ
ẠO
Đ
G
Ư N
H
TR ẦN
B
00
10
3
2+
ẤP
C
A
Ó
H
Í-
-L
ÁN
ID Ư
Ỡ N
G
TO
www.daykemquynhon.ucoz.com Official Fanpage : www.facebook.com/daykemquynhonfanpage MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
B. Chất béo không tan trong nước, nhẹ hơn nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ. C. Dầu ăn và mỡ bôi trơn có cùng thành phần nguyên tố. D. Chất béo là tri este của glixerol và các axit monocacboxylic mạch cacbon dài, không phân nhánh. Câu 16: (TNTHPT 2009) Chất béo là trieste của axit béo với A. etanol. B. phenol. C. glixerol. D. etylen glicol. Câu 17: Trong các hợp chất sau, hợp chất nào thuộc loại chất béo? A. (C17H31COO)3C3H5. B. (C16H33COO)3C3H5. C. (C6H5COO)3C3H5. D. (C2H5COO)3C3H5. Câu 18: Khi thủy phân bất kỳ chất béo nào cũng thu được A. glixerol. B. axit oleic. C. axit panmitic. D. axit stearic. Câu 19: Từ dầu thực vật làm thế nào để có được bơ nhân tạo? A.Hiđro hoá axit béo. B.Hiđro hoá chất béo lỏng. C.Đehiđro hoá chất béo lỏng. D.Xà phòng hoá chất béo lỏng. Câu 20: (TNTHPT 2008) Khi xà phòng hoá tristearin ta thu được sản phẩm là A. C17H35COONa và glixerol. B. C15H31COOH và glixerol. D. C15H31COONa và glixerol C. C17H35COOH và glixerol. Câu 21: Cho sơ đồ biến hoá sau: C2H2 X Y Z CH3COOC2H5.. X, Y , Z lần lượt là: A. C2H4, CH3COOH, C2H5OH. B. CH3CHO, CH3COOH, C2H5OH C. CH3CHO, C2H4, C2H5OH D. CH3CHO, C2H5OH, CH3COOH Câu 22: Cho các chất: C6H5OH, HCHO, CH3CH2OH, C2H5OC2H5, CH3COCH3, HCOOCH3, CH3COOCH3, CH3COOH, HCOOH, HCOONa tác dụng với dd AgNO3/NH3, đun nóng. Số phản ứng xảy ra là: A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 23: Đun hỗn hợp glixerol và axit stearic, axit oleic ( có H2SO4 làm xúc tác) có thể thu được mấy loại trieste đồng phân cấu tạo của nhau? A. 3 . B. 5 . C. 4 . D. 6 . Câu 24: (TNTHPT 2012) Ñun soâi hoãn hôïp goàm ancol etylic vaø axit axetic (coù axit H2SO4 ñaëc laøm xuùc taùc) seõ xaûy ra phaûn öùng A. truøng ngöng B. este hoùa C. xaø phoøng hoùa D. truøng hôïp Câu 25: (TNTHPT 2012)Khi ñun noùng chaát X coù coâng thöùc phaân töû C3H6O2 vôùi dung dòch NaOH thu ñöôïc CH3COONa. Coâng thöùc caáu taïo cuûa X laø: D. C2H5COOH. A. CH3COOC2H5 B. HCOOC2H5 C. CH3COOCH3 Câu 26: (TNTHPT 2012) Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra glixerol? A. Triolein. B. Metyl axetat. C. Glucozơ. D. Saccarozơ. Câu 27: (TNTHPT 2012) Ở điều kiện thích hợp, hai chất phản ứng với nhau tạo thành metyl format là A. HCOOH và NaOH. B. HCOOH và CH3OH. C. HCOOH và C2H5NH2. D. CH3COONa và CH3OH. Câu 28(TNTHPT 2012) Phát biểu nào sau đây đúng? A. Chất béo là trieste của glixerol với axit béo.B. Cacbohidrat là những hợp chất hữu cơ đơn chức C. Glucozơ là đồng phân của saccarozơ. D. Xà phòng là hỗn hợp muối natri hoặc kali của axit axetic Câu 29: (TNTHPT 2012) Đun nóng este CH3COOC6H5 (phenyl axetat) với lượng dư dung dịch NaOH, thu được các sản phẩm hữu cơ là A. CH3COOH và C6H5OH. B. CH3COOH và C6H5ONa. C. CH3OH và C6H5ONa. D. CH3COONa và C6H5ONa. Câu 30: (TNPT 2013): Ở điều kiện thích hợp, hai chất nào sau đây pứ với nhau tạo thành metyl axetat? A. HCOOH và CH3OH. B. CH3COOH và CH3OH. C. CH3COOH và C2H5OH. D. HCOOH và C2H5OH. Câu 31: (TNPT 2013): Chất X có cộng thức cấu tạo thu gọn HCOOCH3. Tên gọi của X là A. etyl fomat. B. etyl axetat. C. metl fomat. D. metyl axetat. Câu 32: (TNPT 2013): Chất nào sau đây phản ứng với NaOH tạo thành HCOONa và C2H5OH A. HCOOCH3. B. CH3COOCH3. C. HCOOC2H5. D. CH3COOC2H5. Câu 33: (TNPT 2013): Nhận xét nào sau đây không đúng? A. metyl axetat là đồng phân của axit axetic. B. Poli (metyl metacrylat) được làm thủy tinh hữu cơ. C. metyl fomat có nhiệt độ sôi thấp hơn axit axetic. D. các est thường nhẹ hơn nước và ít tan trong nước. Câu 34: (ĐH KHỐI A 2012) :Cho các phát biểu sau: (a) Chất béo được gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol. www.facebook.com/daykemquynhonofficial - Trang 4 -
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon TÀI LIỆU ÔN THI KỲ THI THPT QG https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon HÓA 12 CƠ BẢN www.daykemquynhon.blogspot.com
(b) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ. (c) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch. (d) Tristearin, triolein có công thức lần lượt là: (C17H33COO)3C3H5, (C17H35COO)3C3H5. Số phát biểu đúng là A. 3. B. 2. C. 4.
N
DẠNG 1: Bài toán tính theo PTHH (tính m, V,..)
H Ơ
C. BÀI TOÁN:
D. 1.
ẠO
Đ
G
Ư N
H
00
B
TR ẦN
Câu 3 (TNPT 2010): Xà phòng hoá hoàn toàn 17,6 gam CH3COOC2H5 trong dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là A. 19,2. B. 9,6. C. 8,2. D. 16,4. Câu 4 (TNPT 2012): Este X có công thức phân tử C2H4O2. Đun nóng 9,0 gam X trong dung dịch NaOH vừa đủ đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam muối. Giá trị của m là A. 10,2. B. 15,0. C. 12,3. D. 8,2.
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
Câu 5 (TNPT 2013): Đốt cháy hoàn toàn 13,2g etyl axetat thu được V lít khí CO2 (đktc). Giá trị của V là A. 4,48 lít. B. 3,36 lít. C. 8,96 lít. D. 13,44 lít. Câu 6 (CĐ KHỐI A2007) Xà phòng hóa 8,8g etyl axetat bằng 200ml dd NaOH 0,2M. Sau khi pứ xảy ra hoàn toàn, cô cạn dd thu được chất rắn khan có khối lượng là B. 8,56g C. 8,2g D. 10,4g. A. 3,28g Câu 7: Để xà phong hoàn toàn 6,6g etyl axetat người ta dùng 120g dd NaOH 5%. Cô cạn dung dịch sau pứ thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là: B. 9,45g. C. 9,51g. D. 9,15g. A. 9,75g. Câu 8: Cho 8,4g axit axetic tác dụng với ancol etylic (lấy dư), pứ kết thúc thu được m gam este. Biết hiêu suất của pứ đạt 60%. Giá trị m là: B. 7,338g. C. 20,38g. D. Kết quả khác. A. 12,23g. Câu 9: Đun nóng hỗn hợp X gồm 5,52g C2H5OH và 9g CH3COOH với H2SO4 đặc xúc tác để điều chế este, hiệu suất của pứ này là 90%. Khối lượng của este thu được là: B. 10,56g. C. 11,73g. D. Kết quả khác. A. 9,054g. Câu 10: Đun sôi hỗn hợp gồm 12 gam axít axetic và 11,5 gam ancol etylic với H2SO4 làm xúc tác đến khi kết thúc phản ứng thu được 11,44gam este. Hiệu suất của phản ứng este hoá là A. 50%. B. 65%. C 66,67%. D. 52%. Câu 11:(CĐ KHỐI A 2007) Đun 12 gam axit axetic với 13,8 gam etanol ( có H2SO4 đặc làm xúc tác) đến khi phản ứng đạt tới trạng thái cân bằng, thu được 11 gam este. Hiệu suất của phản ứng este hoá là: A.55% B.50%. C.62,5% D.75%. Câu 12:(CĐ KHỐI A2010) Cho 45 gam axit axetic phản ứng với 69 gam ancol etylic (xúc tác H2SO4 đặc), đun nóng, thu được 41,25 gam etyl axetat. Hiệu suất của phản ứng este hoá là A. 50,00%. B. 62,50%. C. 40,00%. D. 31,25%.
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
www.daykemquynhon.ucoz.com Official Fanpage : www.facebook.com/daykemquynhonfanpage MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
TP .Q
U
Y
N
* Nguyên tắc: chuyển đổi về số mol các chất (nếu có). Viết ptpứ. Áp dụng qui tắc tam suất ⇒ số mol chất cần tìm ⇒ Giá trị cần tìm (m, V,…). Rồi tính theo hiệu suất (nếu có). * Một số công thức vận dụng: m V n ; ; m = n.M ⇒ n = CM = V = n.22, 4 ⇒ n = ⇒ n = Vdd .CM M 22, 4 Vdd m .C % n.M (Với mdd = Vml .dg/ml) C% = .100 ⇒ n = dd mdd 100.M * Bài tập vận dụng: Câu 1: Xà phòng hoá 7,4g este CH3COOCH3 bằng ddNaOH. Khối lượng NaOH đã dùng là: A. 4,0g B. 8,0g C. 16,0g D. 32,0g Câu 2: Xà phòng hóa hoàn toàn a gam stearin bằng 300mldd NaOH 1M. Giá trị a là: A. 86g . B. 87g. C. 89g . D. 98g.
DẠNG 2: Bài toán xác định m, %m các chất trong hỗn hợp ban đầu * Nguyên tắc: chuyển đổi về số mol các chất (nếu có). Viết ptpứ. Dựa vào giã thuyết của đề bài thiết lập hệ phương trình (ẩn x, y là số mol chất cần tìm). Giải hệ phương trình ⇒ x,y. Tính khối lượng ⇒ % khối lượng.
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
- Trang 5 -
* Công thức vận dụng: % mA =
www.facebook.com/daykem.quynhon HÓA 12 CƠ BẢN www.daykemquynhon.blogspot.com
mA .100 mhh
Y
N
H Ơ
* BT vận dụng: Câu 13: Cho 20,1 gam hỗn hợp ( HCOOCH3 và CH3COOCH3) tác dụng vừa đủ với 150ml dd NaOH 2M. % khối lượng HCOOCH3trong hỗn hợp ban đầu là: A. 44,78%. B. 55,22%. C. 44,87%. D. Kết quả khác Câu 14: Cho 13,4g hỗn hợp (CH3COOH và HCOOC2H5) tác dụng vừa đủ với 80g NaOH 10%. Tính % khối lượng của etyl fomat trong hỗn hợp ban đầu? A. 44,78%. B. 55,22%. C. 11,04%. D. Kết quả khác
N
www.twitter.com/daykemquynhon TÀI LIỆU ÔN THI KỲ THI THPT QG https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Ư N
G
Đ
ẠO
TRƯỜNG HỢP 1: DỰA VÀO KHỐI LƯỢNG MOL CỦA ESTE: CnH2nO2 CT: M = 14n+32 ⇒ n . CTPT. Câu 15: Tỉ khối hơi của một este no, đơn chức X so với không khí là 2,552. CTPT của X là A. C2H4O2. B. C5H10O2 C. C4H8O2 D. C3H6O2 Câu 16: (TNPT 2013): Tỉ khối hơi của một este no, đơn chức X so với H2 là 30. CTPT của X là A. C2H4O2. B. C5H10O2 C. C4H8O2 D. C3H6O2
00
B
TR ẦN
H
TRƯỜNG HỢP 2: DỰA VÀO THÀNH PHẦN % NGUYÊN TỐ TRONG ESTE MA CT: . 100% %A = M ESTE Câu 17: Một este đơn chức no có 54,55 % C trong phân tử.Công thức phân tử của este có thể là: B.C4H8O2 C.C4H6O2 D.C3H4O2 A.C3H6O2 Câu 18: Một este đơn chức no có 43,24%O trong phân tử.Công thức phân tử của este có thể là: A.C3H6O2 B.C4H8O2 C.C4H6O2 D.C3H4O2
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
TRƯỜNG HỢP 3: DỰA VÀO PTPƯ CHÁY CỦA ESTE 3n − 2 to to → nCO2 + n H2O * Nhận xét: ESTE → nCO2 = nH 2O CnH2nO2 + O2 2 Câu 19: Đốt cháy 0,1 mol este no, đơn chức E , thu được 0,3 mol CO2. CTPT của E là A. C2H4O2 B. C3H6O2 C. C4H8O2 D. C5H10O2 Câu 20: Đốt cháy hoàn toàn 3,7g một este đơn chức X thu được 3,36 lit khí CO2 (đktc) và 2,7g nước. CTPT của X là: A. C2H4O2 B. C3H6O2 C. C4H8O2 D. C5H8O2 Câu 21 (TNPT 2013): Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol este X thu được 10,08 lít CO2 (đktc) và 8,1g H2O. CTPT của X là: B. C5H10O2 C. C4H8O2 D. C3H6O2 A. C2H4O2.
ÁN
TRƯỜNG HỢP 4: DỰA VÀO PỨ THỦY PHÂN Nguyên tắc: Tính số mol các chất (nếu có). Viết PTHH và cân bằng. Dựa vào đề bài và thông qua ptpư. Xác định R ⇒ R’. Kết luận CTCT và gọi tên
G
TO
www.daykemquynhon.ucoz.com Official Fanpage : www.facebook.com/daykemquynhonfanpage MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
TP .Q
U
DẠNG 3: Xác định CTPT hay CTCT của este
o
BỒ
ID Ư
Ỡ N
t PTPƯ: RCOOR’ + NaOH → RCOONa + R’OH * BT vận dụng: Câu 22:Thủy phân hoàn toàn 8,8g este đơn chức, mạch hở X với 100ml dung dịch NaOH 1M vừa đủ thu được 4,6g một ancol Y. Tên gọi của X là A. etyl fomat B. etyl propionate C. etyl axetat D. propyl axetat Câu 23: Thực hiện xà phòng hóa 7,4g este đơn chức A với dd NaOH đến khi pứ hoàn toàn thu được sản phẩm có 6,8g muối. Biết tỷ khối hơi của A so với H2 là 37. Tên gọi của A là: A. metyl axetat. B. etyl axetat. C. etyl fomat. D. metyl fomat. Câu 24: Cho 3,7 gam este no, đơn chức, mạch hở tác dạng hết với dd KOH, thu được muối và 2,3 gam ancol etylic. Công thức của este là: A. CH3COOC2H5 B. C2H5COOCH3 C. C2H5COOC2H5 D. HCOOC2H5. Câu 25: Đốt cháy hoàn toàn 1,48 g hợp chất hữu cơ X thu được 1,344 lít CO2 (đktc) và 1,08 g H2O. Nếu www.facebook.com/daykemquynhonofficial - Trang 6 -
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon TÀI LIỆU ÔN THI KỲ THI THPT QG https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon HÓA 12 CƠ BẢN www.daykemquynhon.blogspot.com
cho 1,48 g X tác dụng với NaOH thì thu được 1,36 g muối. CTCT của X là: A. CH3COOCH3. B. HCOOC2H5. C. HCOOC3H7. D. C2H5COOH. -------------------------------------------------------------------
CHUYÊN ĐỀ 2. CACBONHIDRAT
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
Cacbohidrat là những hợp chất hữu cơ tạp chức và thường có CT chung: Cn(H2O)m Cacbohidrat chia làm 3 loại chủ yếu : + Monosaccarit là nhóm không bị thủy phân (glucozơ & fructozơ) + Đisaccarit là nhóm mà khi thủy phân mỗi phân tử sinh ra 2 phân tử monosaccarit (Saccarozơ 1 Glu & 1 Fruc ; Mantozơ 2 Glu) + Polisaccarit (tinh bột, xenlulozơ) là nhóm mà khi thủy phân đến cùng mỗi phân tử sinh ra nhiều phân tử monosaccarit(Glu)
N
A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT:
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
G
Đ
ẠO
I. Lí tính Trong máu người có nồng độ glucozơ không đổi khoảng 0,1% . II. Cấu tạo Glucozơ có CTPT : C6H12O6 Glucozơ có CTCT : CH2OH-CHOH-CHOH-CHOH-CHOH-CH=O (h/ch tạp chức) hoặc CH2OH[CHOH]4CHO . Trong thực tế, glucozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch vòng: dạng α-glucozơ và β- glucozơ III. Hóa tính: Glucozơ có tính chất andehit và ancol đa chức ( poliancol ) . 1. Tính chất của ancol đa chức: a. Tác dụng với Cu(OH)2: ở nhiệt độ thường tạo phức đồng glucozơ (dd màu xanh lam- nhận biết glucozơ) C6H12O6 + Cu(OH)2 → b. Phản ứng tạo este: tạo este chứa 5 gốc axit. 2. Tính chất của andehit: a. Oxi hóa glucozơ: + Bằng dd AgNO3 trong NH3: amoni gluconat và Ag (nhận biết glucozơ bằng pư tráng gương) 0
C
ẤP
2+
t → HOCH2[CHOH]4CHO + AgNO3 + NH3 + H2O (Lưu ý: 1 mol glucozơ tráng gương thu 2 mol Ag) + Bằng Cu(OH)2 môi trường kiềm, đun nóng: natri gluconat và Cu2O↓ đỏ gạch (nhận biết glucozơ) 0
H
Ó
A
t HOCH2[CHOH]4CHO + Cu(OH)2 + NaOH → b. Khử glucozơ bằng H2 sobitol (C6H14O6) 0
ÁN
-L
Í-
Ni ,t → HOCH2[CHOH]4CHO + H2 3. Phản ứng lên men: C6H12O6 IV. Điều chế: Trong công nghiệp (Thủy phân tinh bột hoặc Thủy phân xenlulozơ, xt HCl) V. Ứng dụng: Làm thuốc tăng lực, tráng gương, tráng ruột phích, …
TO
www.daykemquynhon.ucoz.com Official Fanpage : www.facebook.com/daykemquynhonfanpage MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
GLUCOZƠ
G
FRUCTOZƠ
Ỡ N
(đồng phân của glucozơ)
BỒ
ID Ư
+ CTCT mạch hở: CH2OH-CHOH-CHOH-CHOH-CO-CH2OH + Tính chất ancol đa chức ( phản úng Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo dd xanh lam) OH − → Fructozơ glucozơ ←
+ Trong môi trường bazơ fructozơ chuyển thành glucozơ fructozơ bị oxi hóa bởi AgNO3/NH3 và Cu(OH)2 trong môi trường kiềm. Lưu ý: Fructozơ không làm mất màu dd Br2, còn Glucozơ làm mất màu dd Br2.
SACCAROZƠ, TINH BỘT, XENLULOZƠ I. SACCAROZƠ: Coøn goïi laø ñöôøng kính
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
- Trang 7 -
1. Caáu truùc phaân töû - CTPT: C12H22O11 - Saccarozô laø moät ñisaccarit ñöôïc caáu taïo töø moät goác glucozô vaø moät goác fructozô lieân keát vôùi nhau qua nguyeân töû oxi. Khoâng coù nhoùm chöùc CHO neân khoâng coù phaûn öùng traùng baïc vaø khoâng laøm maát maøu nöôùc brom. 2. Tính chaát hoùa hoïc. Coù tính chaát cuûa ancol ña chöùc vaø coù phaûn öùng thuûy phaân. a) Phaûn öùng vôùi Cu(OH)2 2C12H22O11+Cu(OH)2→ maøu xanh lam 0
N
+
N
www.facebook.com/daykem.quynhon HÓA 12 CƠ BẢN www.daykemquynhon.blogspot.com
H Ơ
www.twitter.com/daykemquynhon TÀI LIỆU ÔN THI KỲ THI THPT QG https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
ẠO
Đ
G
Ư N
H
TR ẦN
B
00
10
3
2+
ẤP
C
A
Ó
H
Í-
-L
+
o
ÁN
H ,t → (C6H10O5)n + H2O b) Phaûn öùng vôùi axit nitric: H 2SO 4 d,t 0 [C6H7O2(OH)3]n + HNO3(ñaëc) → 4. Ứng dụng Xenlulozô trinitrat raát deã chaùy vaø noã maïnh khoâng sinh ra khoùi neân ñöôïc duøng laøm thuoác suùng khoâng khoùi.
ID Ư
Ỡ N
G
TO
www.daykemquynhon.ucoz.com Official Fanpage : www.facebook.com/daykemquynhonfanpage MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
TP .Q
U
Y
H ,t b) Phaûn öùng thuûy phaân.C12H22O11+H2O → 3. ÖÙng duïng: duøng ñeå traùng göông, traùng phích. II.TINH BOÄT 1. Tính chaát vaät lí: Laø chaát raén, ôû daïng boät voâ ñònh hình, maøu traéng, khoâng tan trong nöôùc laïnh 2. Caáu truùc phaân töû: Tinh bột thuộc loại polisaccarit, Phaân töû tinh boät goàm nhiều maét xích α -glucozô lieân keát vôùi nhau và có CTPT : (C6H10O5)n . Các mắt xích α -glucozô lieân keát vôùi nhau tạo hai daïng: khoâng phaân nhaùnh (amilozô) & phaân nhaùnh (amilopectin). Tinh bột ( trong các hạt ngũ cốc, các loại củ… ); Mạch tinh bột không kéo dài mà xoắn lại thành hạt có lỗ rỗng. 3. Tính chaát hoùa hoïc. H + ,t o → a) Phaûn öùng thuûy phaân: (C6H10O5)n + H2O b) Phaûn öùng màu vôùi iot: Taïo thaønh hôïp chaát coù maøu xanh tím ⇒ dùng để nhận biết iot hoặc tinh bột. III.XENLULOZÔ 1. Caáu truùc phaân töû - CTPT : (C6H10O5)n hay [C6H7O2(OH)3]n - Caáu truùc phaân töû: có cấu tạo mạch không phân nhánh - Xenlulozô là một polisaccarit, phân tử gồm nhieàu goác β-glucozô lieân keát vôùi nhau 2. Tính chaát vaät lyù, traïng thaùi töï nhieân: Xenlulozô laø chaát raén daïng sôïi, maøu traéng, khoâng tan trong nöôùc vaø dung moâi höõu cô, nhöng tan trong nöôùc Svayde (dd thu được khi hòa tan Cu(OH)2 trong amoniac); Bông nõn có gần 98% xenlulozơ 3. Tính chaát hoùa hoïc: a) Phaûn öùng thuûy phaân:
BỒ
B. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM:
Câu 1: Cacbohiđrat thuộc loại đissaccarit là: A. tinh bột.
B. xenlulozơ.
C. saccarozơ.
D. glucozơ.
Câu 2: Cacbohiđrat đều thuộc loại polisaccarit là: A. tinh bột, xenlulozơ. B. Fructozơ, glucozơ.
C. Saccarozơ, mantozơ.
D. Glucozơ, tinh bột.
Câu 3: Hai chất đồng phân của nhau là:
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
- Trang 8 -
www.twitter.com/daykemquynhon TÀI LIỆU ÔN THI KỲ THI THPT QG https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon HÓA 12 CƠ BẢN www.daykemquynhon.blogspot.com
A. fructozơ và glucozơ. B. mantozơ và glucozơ. C. fructozơ và mantozơ. glucozơ.
D.
saccarozơ
và
Câu 4: Trong phân tử saccarozơ gồm: A. α-glucozơ và α-fructozơ. B. β-glucozơ và α-fructozơ.
C. α-glucozơ và β-fructozơ .D. α-glucozơ.
Câu 5: Phán ứng nào sau đây chứng tỏ glucozơ có 5 nhóm (-OH) ? B. glucozơ tác dụng với H2/Ni, t0
C. glucozơ tác dụng với dd AgNO3/NH3
D. glucozơ tác dụng với (CH3CO)2O, xúc tác piriđin C. Cu(OH)2.
D. dd AgNO3/NH3.
C. H2/Ni,t0.
D. nước Br2
B. Cu(OH)2/OH-.
B. Phản ứng với Cu(OH)2/OH-,t0.
C. Phản ứng với dd AgNO3/NH3,t0.
D. Phản ứng với dd Br2.
.
Ư N
G
Đ
A. Phản ứng với H2/Ni,t0.
ẠO
Câu 8: Phản ứng với chất nào sau đây, glucozơ và fructozơ đều thể hiện tính oxi hóa ?
Câu 9: Phát biểu nào sau đây là đúng ?
H
A. saccarozơ được coi là một đoạn mạch của tinh bột.
TR ẦN
B. Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit, chỉ khác nhau về cấu tạo của gốc glucozơ. C. Khi thủy phân đến cùng saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ đều cho một loại monosaccarit.
B
D. Khi thủy phân đến cùng tinh bột và xenlulozơ đều cho glucozơ. B. (C6H5O2(OH)3)n.
C. (C6H8O2(OH)2)n.
10
A. (C6H7O3(OH)3)n.
00
Câu 10: Công thức cấu tạo thu gọn của xenlulozơ là:
D.(C6H7O2(OH)3 )n.
B. với kiềm.
C. với dd iôt.
D. thuỷ phân.
ẤP
Câu 12: Chọn câu đúng:
2+
A. với axit H2SO4.
3
Câu 11: Có thể phân biệt xenlulozơ với tinh bột nhờ phản ứng
C
A. Xenlulozơ có phân tử khối lớn hơn nhiều so với tinh bột.
A
B. Xenlulozơ và tinh bột có khối lượng phân tử nhỏ.
H
Ó
C. Xenlulozơ có phân tử khối nhỏ hơn tinh bột. D. Xenlulozơ và tinh bột có phân tử khối bằng nhau.
Í-
Câu 13: Phát biểu nào dưới đây là đúng ?
-L
A. fructozơ có phản ứng tráng bạc, chứng tỏ phân tử fructozơ có nhóm chức CHO. C. thủy phân tinh bột thu được glucozơ và fructozơ.
ÁN
B. thủy phân xelulozơ thu được glucozơ
D. Cả xelulozơ và tinh bột đều có phản ứng tráng bạc.
TO
www.daykemquynhon.ucoz.com Official Fanpage : www.facebook.com/daykemquynhonfanpage MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
A. AgNO3/NH3,t0.
TP .Q
Câu 7: Fructozơ không phản ứng với
Y
B. Thủy phân.
U
A. khử bởi hidro
N
Câu 6: Glucozơ không tham gia phản ứng
H Ơ
N
A. glucozơ tác dụng với dd brom
Câu 14: Phát biểu nào dưới đây về ứng dụng của xenlulozơ là không đúng? B. Dùng để sản xuất một số tơ nhân tạo.
G
A. Là nguyên liệu sản xuất ancol etylic.
ID Ư
Ỡ N
C. Dùng làm vật liệu xây dựng, đồ dùng gia đình, sản xuất giấy.
D. Làm thực phẩm cho con người.
BỒ
Câu 15: Saccarozơ, xenlulozơ và tinh bột đều có phản ứng A. màu với iot. axit.
B. với dd NaCl.
C. tráng bạc.
D. thuỷ phân trong môi trường
Câu 16: Cho chuyển hóa sau: CO2 → A→ B→ C2H5OH. Các chất A, B là: A. tinh bột, glucozơ.
B. tinh bột, xenlulozơ.
C. tinh bột, saccarozơ.
D. glucozơ, xenlulozơ.
Câu 17: Cho các dd sau: HCOOH, CH3COOH, CH3COOC2H5, C3H5(OH)3, glucozơ, fructozơ, saccarozơ, C2H5OH, tinh bột, xelulozơ. Số lượng dung dịch có thể hoà tan được Cu(OH)2 là:
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
- Trang 9 -
www.twitter.com/daykemquynhon TÀI LIỆU ÔN THI KỲ THI THPT QG https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn A. 4.
B. 5.
www.facebook.com/daykem.quynhon HÓA 12 CƠ BẢN www.daykemquynhon.blogspot.com
C. 6.
D. 7.
Câu 18: Cho dãy các chất: C2H2, HCHO, HCOOH, HCOOCH3, C2H5COOCH3, CH3CHO, (CH3)2CO, glucozơ, fructozơ, saccarozơ, tinh bột, xelulozơ. Số chất tham gia phản ứng tráng bạc là: B. 7.
C. 5.
D. 4.
H Ơ
Câu 19: Cho các dd sau: tinh bột, xelulozơ, glixerol, glucozơ, saccarozơ, etanol, protein. Số lượng chất tham gia phản thủy phân là: A. 4. B. 5. C. 6. D. 3.
C. C2H2, C2H4, C2H6.
D. glucozơ, C2H2, CH3CHO.
U
Y
B. C3H5(OH)3, glucozơ, CH3CHO.
N
Câu 20: Nhóm mà tất cả các chất đều tác dụng được với dd AgNO3/NH3 là: A. C2H2, C2H5OH, glucozơ.
N
A. 6.
ẠO
D. AgNO3/NH3 và NaOH
Đ
Câu 22: Phát biểu nào sau đây không đúng ?
Ư N
G
A. Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit, phân tử tinh bột gồm các mắc xích β-glucozơ liên kết với nhau, còn phân tử xenlulozơ gồm gồm các mắc xích α -glucozơ liên kết với nhau.
H
B. Tinh bột là chất rắn ở dạng bột, không tan trong nước lạnh, nhưng bị trương phồng lên trong nước nóng.
TR ẦN
C. Tinh bột có phản ứng màu với iot tạo hợp chất có màu xanh tím. D. Khi thủy phân đến cùng tinh bột và xenlulozơ đều cho glucozơ.
00
B
C. BÀI TOÁN:
10
DẠNG 1: DỰA VÀO PHẢN ỨNG TRÁNG GƯƠNG GLUCOZƠ VÀ VỚI Cu(OH)2/OH-
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
Câu 23: Tính lượng kết tủa Ag hình thành khi tiến hành tráng gương hoàn toàn dung dịch chứa 18 gam glucozơ. A. 10,80 gam B. 2,16 gam C. 5,40 gam D. 21,60 gam. Câu 24: Đun nóng dung dịch chứa 18 g glucozơ với AgNO3 đủ phản ứng trong dung dịch NH3 thấy Ag tách ra. Biết rằng các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Lượng Ag thu được và khối lượng AgNO3 cần dùng lần lượt là : A. 21,6 g và 17 g B. 10,8 g và 17 g C. 10,8 g và 34 g D. 21,6 g và 34 g Câu 25: Để tráng một tấm gương, người ta phải dùng 5,4 gam glucozơ, biết hiệu suất phản ứng đạt 95%. Khối lượng bạc bám trên tấm gương là: A. 6,156 g. B. 1,516 g. C. 6,165 g. D. 3,078 g. Câu 26: Cho m gam glucozơ tác dụng với lượng dư Cu(OH)2/OH-, đun nóng. Sau phản ứng thu được 1,44 gam kết tủa đỏ gạch. Giá trị của m là: A. 6,28 g. B. 0,90 g. C. 1,80 g. D. 2,25 g.
TO
www.daykemquynhon.ucoz.com Official Fanpage : www.facebook.com/daykemquynhonfanpage MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
C. Nước brom và NaOH.
TP .Q
Câu 21: Để phân biệt các dd: glucozơ, saccarozơ và anđehit axetic, có thể dùng dãy chất nào sau đây làm thuốc thử ? A. Cu(OH)2 và AgNO3/NH3 . B. HNO3 và AgNO3/NH3.
DẠNG 2: DỰA VÀO PHẢN ỨNG KHỬ GLUCOZƠ BẰNG H2
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
Câu 27: Khử 18 g glucozơ bằng khí H2 (xúc tác Ni, t0) để tạo sorbitol, với hiệu suất phản ứng đạt 80%. Khối lượng sorbitol thu được là: A. 64,8 g. B. 14,56 g. C. 54,0 g. D. 92,5 g. Câu 28: Khử glucozơ bằng khí H2 (xúc tác Ni, t0) để tạo sorbitol (với hiệu suất phản ứng đạt 80%). Khối lượng glucozơ dùng để tạo ra 1,82g sorbitol là: A. 6,28 g. B. 1,56 g. C. 1,80 g. D. 2,25 g.
DẠNG 3: DỰA VÀO PHẢN ỨNG LÊN MEN GLUCOZƠ
Câu 29: Cho m g glucozơ lên men thành ancol etylic với hiệu suất 80%. Hấp thụ hoàn toàn khí CO2 sinh ra vào dung dịch nước vôi trong dư thì thu được 20g kết tủa. Giá trị của m là: A. 45,00.
B. 11,25 g.
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
C. 14,40 g.
D. 22,50 g.
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
- Trang 10 -
www.twitter.com/daykemquynhon TÀI LIỆU ÔN THI KỲ THI THPT QG https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon HÓA 12 CƠ BẢN www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 30: Cho m gam glucozơ lên men thành ancol etylic với hiệu suất 75%. Toàn bộ khí CO2 sinh ra được hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH) 2 lấy dư tạo ra 80g kết tủa. Giá trị của m là: A. 74
B. 54
C. 108
D. 96
Câu 31: Lên men 1 tấn khoai chứa 70% tinh bột để sản xuất ancol etylic, hiệu suất của cả quá trình sản xuất là 85%. Khối lượng ancol thu được là: C. 0,383 tấn
D. 0,668 tấn
N
B. 0,833 tấn
H Ơ
A. 0,338 tấn
Y
N
Câu 32: Thủy phân 1 kg sắn chứa 20% tinh bột trong môi trường axit, với hiệu suất phản ứng đạt 85%. Lượng glucozơ thu được là: A. 261,43 g. B. 200,8 g. C. 188,89 g. D. 192,5 g.
H
Ư N
G
Đ
ẠO
Câu 33: Thủy phân 1 kg saccarozo trong môi trường axit với hiệu suất 76% , khối lượng các sản phẩm thu được là A.0,5kg glucozo và 0,5 kg fuctozo B. 0,422kg glucozo và 0,422 kg fructozo C. 0,6kg glucozo và 0,6 kg fuctozo D.Các kết quả khác Câu 34: Thuỷ phân 324 gam tinh bột với hiệu suất phản ứng là 75%, khối lượng glucozơ thu được là: A. 300 gam B. 250 gam C. 270 gam D. 360 gam
TR ẦN
DẠNG 5: TÍNH KHỐI LƯỢNG Ag THU ĐƯỢC KHI THỦY PHÂN SACCAROZƠ SAU ĐÓ THỰC HIỆN PHẢN ỨNG TRÁNG BẠC
B. 13,5 g.
C. 10,8 g.
10
A. 6,75 g.
00
B
Câu 35: Thủy phân hoàn toàn 62,5 g dung dịch saccarozơ 17,1% trong môi trường axit (vừa đủ) được dd X. Cho dd AgNO3/NH3 vào X đun nhẹ, thu được m (gam) Ag. Giá trị của m là: D. 7,5 g.
ẤP
2+
3
Câu 36: Hòa tan 6,12 gam hỗn hợp glucozơ và saccarozơ vào nước thu được dung dịch X . Cho X tác dụng với dung dịch AgNO3 / dd NH3 thu được 3,24 g Ag . Khối lượng saccarozô trong hỗn hợp ban đầu là A. 2,7 gam B. 3,42 gam C. 3,24 gam D. 2,16 gam
A
C
DẠNG 6: : DỰA VÀO PHẢN ỨNG GIỮA XENLULOZƠ VỚI HNO3
ÁN
-L
Í-
H
Ó
Câu 37: Thể tích dung dịch HNO3 67,5% (khối lượng riêng là 1,5 g/ml) cần dùng để tác dụng với xenlulozơ tạo thành 89,1 kg xenlulozơ trinitrat là (biết lượng HNO3 bị hao hụt là 20 %): A. 70 lít. B. 49 lít C. 81 lít. D. 55 lít. Câu 38: Xenlulozơ trinitrat là chất dễ cháy, nổ mạnh. Muốn điều chế 29,7 kg Xenlulozơ trinitrat từ xenlulozơ và axit nitric với hiệu suất 90% thì thể tích HNO3 96% (d = 1,52 g/ml) cần dùng là: B. 14,390 lít C. 1,439 lít D. 24,390 lít A. 15,000 lít Câu 39: Tính thể tính dung dịch HNO3 96% (D = 1,52 g/ml) cần dùng để tác dụng với lượng dư xenlulozơ tạo 29,7 gam xenlulozơ trinitrat. A. 15,00 ml B. 24,39 ml C. 1,439 ml D. 12,95 ml Câu 40: Để sản xuất 29.7 kg xenlulozơ trinitrat ( H=75% ) bằng phản ứng giữa dung dịch HNO3 60% với xenlulozơ thì khối lượng dung dịch HNO3 cần dùng là A. 42 kg B. 25.2 kg C. 31.5 kg D. 23.3 kg
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
www.daykemquynhon.ucoz.com Official Fanpage : www.facebook.com/daykemquynhonfanpage MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
TP .Q
U
DẠNG 4: TÍNH KHỐI LƯỢNG GLUCOZƠ DỰA VÀO PHẢN ỨNG THỦY PHÂN CÁC CHẤT THEO HIỆU SUẤT PHẢN ỨNG
BÀI KIỂM TRA SỐ 01
Câu 1: (TNTHPT 2010) Phản ứng giữa C2H5OH với CH3COOH (xúc tác H2SO4 đặc, đun nóng) là phản ứng A. trùng hợp. B. este hóa. C. xà phòng hóa. D. trùng ngưng. Câu 2: (TNTHPT 2008) Đun nóng este HCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là A. CH3COONa và C2H5OH. B. HCOONa và CH3OH. C. HCOONa và C2H5OH. D. CH3COONa và CH3OH. Câu 3: (TNTHPT 2012) Ở điều kiện thích hợp, hai chất phản ứng với nhau tạo thành metyl format là
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
- Trang 11 -
www.facebook.com/daykem.quynhon HÓA 12 CƠ BẢN www.daykemquynhon.blogspot.com
ẠO
Đ
G
Ư N
H
TR ẦN
B
00
10
2+
3
Câu 14:(TNTHPT 2010)Chất nào sau đây không tham gia phản ứng thủy phân? A. Protein B. Saccarozơ C. Glucozơ D. Tinh bột
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
Câu 15:(TNTHPT 2009)Đun nóng tinh bột trong dung dịch axit vô cơ loãng sẽ thu được A. xenlulozơ. B. glucozơ. C. glixerol. D. etyl axetat. Câu 16:(TNTHPT 2009)Glucozơ thuộc loại A. polime. B. polisaccarit. C. monsaccarit. D. đisaccarit. Câu 17:(TNTHPT 2009)Cho dãy các chất: glucozơ, xenlulozơ, metyl axetat, metyl amin. Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng bạc là A. 4. B. 3. C. 1. D. 2. Câu 18:(TNTHPT 2010) Cho m gam glucozơ phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 (đun nóng), thu được 21,6 gam Ag. Giá trị của m là A. 16,2 B. 9,0 C. 36,0 D. 18,0 Câu 19:(TNTHPT 2010)Cho dãy các dung dịch: glucozơ, saccarozơ, etanol, glixerol. Số dung dịch trong dãy phản ứng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch có màu xanh lam là
TO
www.daykemquynhon.ucoz.com Official Fanpage : www.facebook.com/daykemquynhonfanpage MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
A. HCOOH và NaOH. B. HCOOH và CH3OH. C. HCOOH và C2H5NH2. D. CH3COONa và CH3OH. Câu 4: (TNTHPT 2012) Khi ñun noùng chaát X coù coâng thöùc phaân töû C3H6O2 vôùi dung dòch NaOH thu ñöôïc A. CH3COOC2H CH3COONa. Coâng thöùc caáu taïo cuûa X laø: B. HCOOC2H5 C. CH3COOCH3 D. C2H5COOH Câu 5: (TNTHPT 2012) Chất X có công thức cấu tạo CH2=CH – COOCH3 . Tên gọi của X là A. propyl fomat. B. etyl axetat. C. metyl axetat D. metyl acrylat. Câu 6: (TNTHPT 2012) Este X có công thức phân tử C2H4O2. Đun nóng 9,0 gam X trong dung dịch NaOH vừa đủ đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam muối. Giá trị của m là A. 10,2. B. 15,0. C. 12,3. D. 8,2. Câu 7:(TNTHPT 2010) Daõy goàm caùc chaát ñeàu khoâng tham gia phaûn öùng traùng baïc laø: A. axit fomic, anñehit fomic, glucozô B. fructozô, tinh boät, anñehit fomic C. saccarozô, tinh boät, xenlulozô D. anñehit axetic, fructozô, xenlulozô Câu 8:(TNTHPT 2010) Ñun noùng dung dòch chöa 18,0 gam glucozô vôùi löôïng dö dung dòch AgNO3 trong NH3, ñeán khi phaûn öùng xaûy ra hoaøn toaøn thu ñöôïc m gam Ag. Giaù trò cuûa m laø A. 10, 8 B. 32,4 C. 16,2 D. 21,6 Câu 9: (CĐ khối A-2008): Đun nóng 6,0 gam CH3COOH với 6,0 gam C2H5OH ( có H2SO4 làm xúc tác, hiệu suất phản ứng este hoá bằng 50%). Khối lượng este tạo thành là: A.6,0 gam B.4,4 gam C.8,8 gam D.5,2 gam Câu 10: (CĐ KHỐI A2010) Cho 45 gam axit axetic phản ứng với 69 gam ancol etylic (xúc tác H2SO4 đặc), đun nóng, thu được 41,25 gam etyl axetat. Hiệu suất của phản ứng este hoá là A. 50,00%. B. 62,50%. C. 40,00%. D. 31,25%. Câu 11:(TNTHPT 2007) Saccarozơ và glucozơ đều có: A.phản ứng với dung dịch NaCl. B. phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch xanh lam. C. phản ứng với Ag2O trong dung dich5 NH3 đun nóng. D. phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit. Câu 12:(TNTHPT 2007) Thuỷ phân 324 gam tinh bột với hiệu suất của phản ứng 75%, khối lượng glucozơ thu được là A. 360gam. B. 270gam. C. 300gam. D. 250gam. Câu 13:(TNTHPT 2008) Chất thuộc loại đường đisaccarit là A. fructozơ. B. glucozơ. C. mantozơ. D. xenlulozơ.
N
www.twitter.com/daykemquynhon TÀI LIỆU ÔN THI KỲ THI THPT QG https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
A. 1. B. 4. C. 3. D. 2. Câu 20:(TNTHPT 2010) Gốc glucozơ và gốc fructozơ trong phân tử saccarozơ liên kết với nhau qua nguyên tử A. hidro B. cacbon C. nitơ D. oxi
---------------------------------------CHUYÊN ĐỀ 3: AMIN, AMINO AXIT, PROTEIN
A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT:
AMIN 1. Một số khái niệm: - Amin no, đơn chức: CnH2n+3N (n ≥ 1) => Amin no, đơn chức, bậc 1: CnH2n+1NH2 (n ≥ 1) - Amin đơn chức, bậc 1: RNH2 . Công thức tính: Số amin CnH2n+3N = 2 n-1 (n<5) 2. Tên amin = tên gốc ankyl + amin
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
- Trang 12 -
CH3NH2 : metyl amin (bậc 1); (CH3)2NH: đimetyl amin (bậc 2); (CH3)3N: trimetyl amin (bậc 3); C2H5NH2 : etyl amin ; C3H7NH2 : propyl amin ; CH3NHC2H5: etyl metyl amin…. C6H5NH2 : phenyl amin (anilin). 3. Tính chất hóa học: T/c hh đặc trưng của amin là tính bazơ (do trên N còn một cặp electron tự do chưa liên kết). - Làm quỳ tím hóa xanh (trừ anilin-C6H5NH2 là bazơ rất yếu không làm đổi màu quỳ tím) RNH3Cl (muối) - Tác dụng với axit (HCl,…): RNH2 + HCl → * Lưu ý: với anilin (C6H5NH2 ) còn có p.ứ thế trên nhân thơm. + C6H5NH2 + 3Br2 → C6H2(B r)3 NH2 ↓ (trắng) + 3HBr (2,4,6-tribrom anilin) + Anilin có tính bazơ yếu, bị bazơ mạnh đẩy ra khỏi dd muối: C6H5NH2 + HCl → C6H5NH3Cl (phenyl amoni clorua) C6H5NH3Cl + NaOH → C6H5NH2 + NaCl + H2 O
ẠO
H
AMINO AXIT
TR ẦN
1. Một số khái niệm - Công thức chung : (NH2)xR(COOH)y .
B
Khi x=1; y=1 ⇒ NH2 R COOH - Amino axit là hchc tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino (NH2) và nhóm cacboxyl (COOH).
10
00
- Trong dung dịch, tồn tại ở dạng ion lưỡng cực: NH3+ RCOO- Tên amino axit = axit + vị trí nhóm amino (-NH2) + tên axit
ω ε
δ
γ
β
α
ẤP
2+
3
7 6 5 4 3 2 1 (vị trí C) – C – C – C – C – C – C – COOH (vị trí α- là vị trí “C” mang nhóm chức -COOH).
1
C2H5O2N
2
(M =75) C3H7O2N
3
(M =89) C5H11O2N
4
(M =117) C6H14O2N
CTCT
Tên thay thế
A
CTPT
Tên bán h.thống
H
Ó
STT
C
Vd: 5 amino axit thường gặp
k.hiệu
axit α-amino axetic
Glyxin
Gly-
Axit - 2 - amino propanoic
axit α-amino propionic
Alanin
Ala-
CH3 CH(CH3) CH(NH2) COOH
Axit - 2 - amino 3- metyl butaanoic
axit α-amino iso valeric
Valin
Val-
NH2-(CH2)4-CH(NH2)-COOH
Axit – 2,6 - điamino hexanoic
Axit -
Lysin
Lys-
HOOC-CH(NH2)-(CH2)2-COOH
Axit – 2 –amino pentan đioic
Axit glutamic
Glu-
-L
CH3 CH(NH2) COOH
(M =146)
C5H9O4N
Tên t.thường
Axit - 2 – amino etanoic
Í-
NH2 CH2 COOH
ÁN
TO
Ỡ N ID Ư
5
BỒ
Ư N
G
Đ
HNO3 Fe + HCl + Đ/chế anilin theo sơ đồ: C6H6 C6H5NH2 → C6H5NO2 → Benzen Nitro benzen Anilin
G
www.daykemquynhon.ucoz.com Official Fanpage : www.facebook.com/daykemquynhonfanpage MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
TP .Q
U
Y
N
Vd:
N
www.facebook.com/daykem.quynhon HÓA 12 CƠ BẢN www.daykemquynhon.blogspot.com
H Ơ
www.twitter.com/daykemquynhon TÀI LIỆU ÔN THI KỲ THI THPT QG https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
(M =147)
α , ε -đi
amino caproic Axit - αamino glutaric
2/ Tính chất hóa học đặc trưng của amino axit:
2. Tính chất hóa học: a. Tính chất lưỡng tính (tính bazơ là do nhóm –NH2 và tính axit là do nhóm –COOH) - Tính bazơ (tác dụng với axit): NH2RCOOH + HCl → NH3Cl RCOOH (muối) - Tính axit (tác dụng với bazơ): NH2RCOOH + NaOH → NH2RCOONa + H2O b. Tham gia p.ứ este hóa (tác dụng với ancol/HCl) NH2 R COOH + C2H5OH/HCl → NH3Cl R COOC2H5 +
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
H2O
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
- Trang 13 -
www.twitter.com/daykemquynhon TÀI LIỆU ÔN THI KỲ THI THPT QG https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon HÓA 12 CƠ BẢN www.daykemquynhon.blogspot.com
c. Phản ứng trùng ngưng → tạo polime + H2O o
xt ,t , p n NH2 R COOH → [-NHRCO-]n + nH2O
Kim loại (Na,…) Oxit bazơ (CuO,…) Bazơ tan (NaOH,…) Muối (Na2CO3; CaCO3; …)
N
COOH -
Axit
Y
N
R
-
NH2
H Ơ
Tóm lại: Amino axit tác dụng với:
TP .Q
U
PEPTIT – PROTEIN
PROTEIN (lòng trắng trứng – anbumin…) - gồm từ 2 đến 50 gốc α-amino axit - gồm nhiều gốc α-amino axit liên kết với nhau bằng liên kết với nhau bằng liên kết peptit liên kết peptit (- CONH-) không theo một trật tự. (- CONH-) theo một trật tự nhất định. - thành phần, số lượng, trật tự sắp xếp các α-amino axit thay đổi → tạo ra các protein khác nhau (tính đa dạng của protein). Ví dụ: -NH-CH-CO-NH-CH-CO-… Vd: - Peptit tạo nên từ glyxin và R1 R2 glyxin là: …. Hay [-NH-CH-CO-]n NH2-CH2-CO-NH-CH2-COOH Ri
ẠO
Đ
G
Ư N
H
TR ẦN
B 00
1/. Phản ứng thủy phân ( trong mt axit (H+), bazơ (OH-) hoặc enzim ) → tạo ra các α-amino axit. 2/. Phản ứng màu biure: Tác dụng với Cu(OH)2 → tạo hợp chất màu tím.
10
Lk peptit ⇒ peptit này thuộc loại “đipeptit” 1/. Phản ứng thủy phân ( trong môi trường axit (H+), bazơ (OH-) hoặc enzim ) → tạo ra các α-amino axit. 2/. Phản ứng màu biure: Tác dụng với Cu(OH)2 → tạo hợp chất màu tím (đ/v peptit có từ 2 liên kết peptit trở).
C
*Lưu ý: Protein bị đông tụ khi đun nóng hoặc khi gặp axit, bazơ, một số muối
-L
Í-
H
Ó
A
Tính chất
ẤP
2+
3
Cấu tạo phân tử
B. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM:
ÁN
Câu 1: Số đồng phân amin có công thức phân tử C3H9N là: A. 4. B. 3. C. 2. D. 5. Câu 2: Số đồng phân amin bậc một ứng với công thức phân tử C4H11N là A. 4. B. 3. C. 2. D. 5. Câu 3: Anilin có công thức là A. CH3COOH. B. C6H5OH. C. C6H5NH2. D. CH3OH. Câu 4: Trong các chất sau, chất nào là amin bậc 2? A. H2N-[CH2]6–NH2 B. CH3–CH(CH3)–NH2 C. CH3–NH–CH3 D. C6H5NH2 Câu 5: Trong các tên gọi dưới đây, tên nào phù hợp với chất CH3–CH(CH3)–NH2? A. Metyletylamin. B. Etylmetylamin. C. Isopropanamin. D. Isopropylamin. Câu 6: Chất không có khả năng làm xanh nước quỳ tím là A. Anilin B. Natri hiđroxit. C. Natri axetat. D. Amoniac. Câu 7: Dãy gồm các chất đều làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là: A. anilin, metyl amin, amoniac. B. amoni clorua, metyl amin, natri hiđroxit. C. anilin, amoniac, natri hiđroxit. D. metyl amin, amoniac, natri axetat. Câu 8: Kết tủa xuất hiện khi nhỏ dung dịch brom vào A. ancol etylic. B. benzen. C. anilin. D. axit axetic.
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
www.daykemquynhon.ucoz.com Official Fanpage : www.facebook.com/daykemquynhonfanpage MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
PEPTIT
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
- Trang 14 -
www.facebook.com/daykem.quynhon HÓA 12 CƠ BẢN www.daykemquynhon.blogspot.com
BỒ
ẠO
Đ
G
Ư N
H
TR ẦN
B
00
10
3
2+
ẤP
C
A
Ó
H
Í-
-L
ÁN
ID Ư
Ỡ N
G
TO
www.daykemquynhon.ucoz.com Official Fanpage : www.facebook.com/daykemquynhonfanpage MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
Câu 9: Chất làm giấy quỳ tím ẩm chuyển thành màu xanh là A. C2H5OH. B. CH3NH2. C. C6H5NH2. D. NaCl. Câu 10: Dung dịch metylamin trong nước làm A. quì tím không đổi màu. B. quì tím hóa xanh. C. phenolphtalein hoá xanh. D. phenolphtalein không đổi màu. Câu 11: Dung dịch C2H5NH2 trong H2O không phản ứng với chất nào sau đây ? A. HCl. B. H2SO4. C. Quỳ tím. D. NaOH Câu 12: Nhận định nào sau đây không đúng? A. Amin có tính bazơ vì trên nguyên tử N có đôi e tự do nên có khả năng nhận proton. B. Trong phân tử anilin có ảnh hưởng qua lại giữa nhóm amino và gốc phenyl. C. Anilin có tính bazơ mạnh nên làm mất màu nước brom. D. Anilin không làm đổi màu quỳ tím. Câu 13: Cho các hợp chất hữu cơ sau: C6H5NH2 (1); C2H5NH2 (2); CH3NH2 (3); NH3 (4). Độ mạnh của các bazơ được sắp xếp theo thứ tự tăng dần là: A. 1 < 4 < 3 < 2. B. 1 < 3 < 2 < 4. C. 1 < 2 < 4 <3. D. 1 < 2 < 3 < 4. Câu 14: Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử A. chứa nhóm cacboxyl và nhóm amino. B. chỉ chứa nhóm amino. C. chỉ chứa nhóm cacboxyl. D. chỉ chứa nitơ hoặc cacbon. Câu 15: C4H9O2N có mấy đồng phân amino axit có nhóm amino ở vị trí α? B. 3. C. 2. D. 5. A. 4. Câu 16: Trong các tên gọi dưới đây, tên nào không phù hợp với chất CH3–CH(NH2)–COOH ? A. Axit 2-aminopropanoic. B. Axit α-aminopropionic. C. Anilin. D. Alanin. Câu 17: Trong các chất dưới đây, chất nào là glixin? A. H2N-CH2-COOH B. CH3–CH(NH2)–COOH C. HOOC-CH2CH(NH2)COOH D. H2N–CH2-CH2–COOH Câu 18: Dung dịch của chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím : A. Glixin (CH2NH2-COOH) B. Lizin (H2NCH2-[CH2]3CH(NH2)-COOH) D. Natriphenolat (C6H5ONa) C. Axit glutamic (HOOCCH2CHNH2COOH) Câu 19: Chất X vừa tác dụng được với axit, vừa tác dụng được với bazơ. Chất X là A. CH3COOH. B. H2NCH2COOH. C. CH3CHO. D. CH3NH2. Câu 20: Chất nào sau đây vừa tác dụng được với H2NCH2COOH, vừa tác dụng được với CH3NH2? A. NaCl. B. HCl. C. CH3OH. D. NaOH. Câu 21: Chất rắn không màu, dễ tan trong nước, kết tinh ở điều kiện thường là A. C6H5NH2. B. C2H5OH. C. H2NCH2COOH. D. CH3NH2. Câu 22: Chất tham gia phản ứng trùng ngưng là B. CH2 = CHCOOH. C. H2NCH2COOH. D. CH3COOH. A. C2H5OH. Câu 23: Cho dãy các chất: C6H5NH2 (anilin), H2NCH2COOH, CH3CH2COOH, CH3CH2CH2NH2, C6H5OH (phenol). Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch HCl là A. 4. B. 2. C. 3. D. 5. Câu 24: Để chứng minh aminoaxit là hợp chất lưỡng tính ta có thể dùng phản ứng của chất này lần lượt với A. dung dịch KOH và dung dịch HCl. B. dung dịch NaOH và dung dịch NH3. C. dung dịch HCl và dung dịch Na2SO4 . D. dung dịch KOH và CuO. Câu 25: Axit aminoaxetic (H2NCH2COOH) tác dụng được với dung dịch A. NaNO3. B. NaCl. C. NaOH. D. Na2SO4. Câu 26: Dung dịch của chất nào trong các chất dưới đây không làm đổi màu quỳ tím ? A. CH3NH2. B. NH2CH2COOH C. HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH. D. CH3COONa. Câu 27: Để phân biệt 3 dung dịch H2NCH2COOH, CH3COOH và C2H5NH2 chỉ cần dùng một thuốc thử là A. dung dịch NaOH. B. dung dịch HCl. C. natri kim loại. D. quỳ tím. Câu 28: Glixin không tác dụng với A. H2SO4 loãng. B. CaCO3. C. C2H5OH. D. NaCl. Câu 29: Cho hợp chất H2NCH2COOH lần lượt tác dụng với các chất sau: Br2, CH3OH/HCl, NaOH, CH3COOH, HCl, CuO, Na, Na2CO3. Số phản ứng xảy ra là: A. 5. B. 6. C. 8. D. 7. Câu 30: Có 5 dd chứa: CH3COOH, glixerol, dd glucozơ, hồ tinh bột, lòng trắng trứng. Số chất tác dụng với Cu(OH)2/OH- là: A. bốn chất. B. hai chất. C. ba chất D. năm chất.
N
www.twitter.com/daykemquynhon TÀI LIỆU ÔN THI KỲ THI THPT QG https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
- Trang 15 -
www.facebook.com/daykem.quynhon HÓA 12 CƠ BẢN www.daykemquynhon.blogspot.com
ẠO
Đ
G
Ư N
H
TR ẦN
B
00
3
10
DẠNG 1: DỰA VÀO PHẢN ỨNG GIỮA AMIN VỚI AXIT HOẶC VỚI BROM TÍNH KHỐI LƯỢNG MUỐI THU ĐƯỢC VÀ KHỐI LƯỢNG AMIN BAN ĐẦU
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
Câu 40: Cho 9,3 gam anilin (C6H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl. Khối lượng muối thu được là A. 11,95 gam. B. 12,95 gam. C. 12,59 gam. D. 11,85 gam. Câu 41: Cho anilin tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được 38,85 gam muối. Khối lượng anilin đã phản ứng là A. 18,6g B. 9,3g C. 37,2g D. 27,9g. Câu 42: Cho anilin tác dụng với vừa đủ với dd chứa 24 gam brom thu được m (gam) kết tủa trắng. Giá trị của m là: A. 16,8 g. B. 16,5 g. C. 15,6 g. D. 15,7 g. Câu 43: Cho m (gam) anilin tác dụng với vừa đủ với nước brom thu được 3,3 gam kết tủa trắng. Giá trị của m là: A. 0,93 g. B. 1,93 g. C. 3,93 g. D. 1,73 g.
ÁN
DẠNG 2: XÁC ĐỊNH CẤU TẠO AMIN DỰA VÀO PHẢN ỨNG TẠO MUỐI Câu 44: Cho 2,25 gam một amin (X) no, đơn chức, bậc 1, tác dụng vừa đủ với 500ml dd HCl 0,1M. CT của X là: A. CH3NH2. B. C3H7NH2. C. C4H9NH2. D. C2H5NH2. Câu 45: Cho 10,95 gam một amin (X) no, đơn chức, bậc 1, tác dụng vừa đủ với 150ml dd HCl 1M. CT của X là: A. CH3NH2. B. C3H7NH2. C. C4H9NH2. D. C2H5NH2. Câu 46: Cho 0,4 mol một amin (X) no, đơn chức, bậc 1, tác dụng với lượng dư dd HCl thu được 32,6g muối. CT của X là: A. CH3NH2. B. C3H7NH2. C. C4H9NH2. D. C2H5NH2. Câu 47: Cho 5,9 gam một amin (X) no, đơn chức, bậc 1, tác dụng với lượng dư dd HCl thu được 9,55g muối. CT của X là: A. CH3NH2. B. C3H7NH2. C. C4H9NH2. D. C2H5NH2.
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
www.daykemquynhon.ucoz.com Official Fanpage : www.facebook.com/daykemquynhonfanpage MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
Câu 31: Tripeptit là hợp chất A. mà mỗi phân tử có 3 liên kết peptit. B. có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit giống nhau. C. có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit khác nhau. D. có 2 liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc α-amino axit. Câu 32: Có bao nhiêu tripeptit mà phân tử chứa 3 gốc amino axit khác nhau? A. 3 chất. B. 5 chất. C. 6 chất. D. 8 chất. Câu 33: Trong các chất dưới đây, chất nào là đipeptit ? A. H2N-CH2-CO-NH-CH2-CH2-COOH. B. H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH. C. H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH2-COOH. D. H2N-CH(CH3)-CO-NH-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH Câu 34: Từ glyxin (Gly) và alanin (Ala) có thể tạo ra mấy chất đipeptit ? A. 1 chất. B. 2 chất. C. 3 chất. D. 4 chất. Câu 35: Sản phẩm cuối cùng của quá trình thủy phân các protein đơn giản nhờ chất xúc tác thích hợp là A. α-aminoaxit. B. β-aminoaxit. C. axit cacboxylic.. D. este. Câu 36: Số đồng phân đipeptit tạo thành từ 1 phân tử glyxin và 1 phân tử alanin là A. 3. B. 1. C. 2. D. 4. Câu 37: Một trong những quan điểm khác nhau giữa protein so với lipit và cacbohidrat là : A. protein luôn chứa chức ancol (-OH). B. protein luôn chứa nitơ. D. protein có phân tử khối lớn hơn. C. protein luôn là chất hữu cơ no. Câu 38: Khi thủy phân tripeptit H2N –CH(CH3)CO-NH-CH2-CO-NH-CH2-COOH sẽ tạo ra các amino axit A. H2NCH2COOH và CH3CH(NH2)COOH. B.H2NCH2CH(CH3)COOH và H2NCH2COOH. C. H2NCH(CH3)COOH và H2NCH(NH2)COOH. D. CH3CH(NH2)CH2COOH và H2NCH2COOH. Câu 39: Tên gọi nào sau đây phù hợp với peptit có CTCT: H2NCH2CONHCH(CH3)CONHCH2COOH ? A. alanin -alanin-glyxin. B. alanin-glyxin-alaninC. glyxin -alanin-glyxin. D. glyxin-glyxin- alanin. C. BÀI TOÁN:
N
www.twitter.com/daykemquynhon TÀI LIỆU ÔN THI KỲ THI THPT QG https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
DẠNG 3: XÁC ĐỊNH CẤU TẠO AMIN DỰA VÀO PHẢN ỨNG ĐỐT CHÁY + Amin đơn chức (chỉ có một nguyên tử N): CxHyN
y + ( x + ) O2 → 4
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
x CO2 +
y H2O + 2
1 N2 2
⇒ Tìm x, y ?
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
- Trang 16 -
www.twitter.com/daykemquynhon TÀI LIỆU ÔN THI KỲ THI THPT QG https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon HÓA 12 CƠ BẢN www.daykemquynhon.blogspot.com
+ Amin no, đơn chức:
1 2n+3 6n + 3 ) O2 → nCO2 + H2O + N2 ⇒ Tìm n ? 2 2 2 (Từ amin no, đơn chức CnH2n+3N => Suy ra amin no, đơn chức bậc 1 CnH2n+1NH2). Câu 48: Đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X thu được 9 g H2O; 2,24 lít CO2 và 1,12 lít N2 ở đktc. CTPT của X là: A. CH5N. B. C2H7N. C. C3H9N. D. C4H11N. Câu 49: Đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X thu được 10,125g H2O; 8,4 lít CO2 và 1,4 lít N2 ở đktc. CTPT của X là: A. CH5N. B. C3H7N. C. C3H9N. D. C4H11N. Câu 50: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một amin đơn chức X thu được 4,48 lít CO2 và 6,3g H2O. CTPT của X: A. CH5N. B. C2H7N. C. C3H9N. D. C4H11N. Câu 51: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 amin no, đơn chức, bậc 1, là đồng đẳng kế tiếp nhau, thu được CO2 và H2O với tỉ lệ số mol là: nCO2:nH2O = 1:2. Hai amin trên là: A. CH3NH2 và C2H7NH2. B. C2H5NH2 và C3H7NH2. C. C3H7NH2 và C4H9NH2. D. C4H9NH2 và C5H11NH2. Câu 52: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 amin no, đơn chức, bậc 1, là đồng đẳng kế tiếp nhau, thu được CO2 và H2O với tỉ lệ số mol là: nCO2:nH2O = 7 : 10. Hai amin trên là: A. CH3NH2 và C2H7NH2. B. C2H5NH2 và C3H7NH2. C. C3H7NH2 và C4H9NH2. D. C4H9NH2 và C5H11NH2.
N
+ (
ẠO
Đ
G
Ư N
TR ẦN
H
DẠNG 4: XÁC ĐỊNH CẤU TẠO AMINO AXIT DỰA VÀO PHẢN ỨNG TẠO MUỐI
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
Câu 53: X là một α – amino axit no chỉ chứa 1 nhóm –NH2 và 1 nhóm –COOH. Cho X tác dụng vừa đủ với 100ml dd HCl 1M, thu được 12,55g muối. CTCT của X là: A. H2N-CH2-COOH. B. CH3-CH(NH2)-COOH. C. C2H5-CH(NH2)-COO D. H2N- CH2-CH2-COOH. Câu 54: X là α -amino axit axit no chỉ chứa 1 nhóm –NH2 và 1 nhóm –COOH. Cho 10,3 g X tác dụng với axit HCl (dư), thu được 13,95 g muối khan. CTCT thu gọn của X là: B. H2NCH2CH2COOH A. CH3CH2CH(NH2)COOH. D. H2NCH2COOH. C. CH3CH(NH2)COOH. Câu 55: X là một α – amino axit no (chỉ chứa 1 nhóm –NH2 và 1 nhóm –COOH). Cho 15,1 g X tác dụng với HCl dư thu được 18,75 g muối. CTCT của X là: A. H2N-CH2-COOH. B. CH3-CH(NH2)-COOH. C. C6H5-CH(NH2)-COOH. D. H2N-CH2-CH2-COOH. Câu 56: X là một α – amino axit no, chỉ chứa 1 nhóm –NH2 và 1 nhóm –COOH. Cho X tác dụng với 100ml dd NaOH 1M, thu được 11,1 g muối. CTCT của X là: A. H2N-CH2-COOH. B. CH3-CH(NH2)-COOH. C. C2H5-CH(NH2)-COOH D. H2N- CH2-CH2-COOH. Câu 57: X là một α – amino axit no chỉ chứa 1 nhóm –NH2 và 1 nhóm –COOH. Cho 7,5 g X tác dụng với dd NaOH, thu được 9,7 g muối. CTCT của X là: A. H2N-CH2-COOH. B. CH3-CH(NH2)-COOH C. C2H5-CH(NH2)-COOH D. H2N- CH2-CH2-COOH. Câu 58: Trung hoà 1 mol α-amino axit X cần 1 mol HCl tạo ra muối Y có hàm lượng clo là 28,286% về khối lượng. CTCT của X là: A. H2N-CH2-CH(NH2)-COOH. B. H2N-CH2-COOH. C. CH3-CH(NH2)-COOH. D. H2N-CH2-CH2-COOH. Câu 59: Trung hoà 1 mol α-amino axit X cần 1 mol HCl tạo ra muối Y có hàm lượng clo là 32.127% về khối lượng. CTCT của X là: A. H2N-CH2-CH(NH2)-COOH. B. H2N-CH2-COOH. C. CH3-CH(NH2)-COOH. D. H2N-CH2-CH2-COOH. Câu 60: Cho 0,02 mol amino axit A tác dụng vừa đủ với 80 ml dd HCl 0,25M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 3,67 g muối. Phân tử khối của A là: A. 134. B. 146. C. 147. D. 157
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
www.daykemquynhon.ucoz.com Official Fanpage : www.facebook.com/daykemquynhonfanpage MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
CnH2n+3N
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
- Trang 17 -
www.twitter.com/daykemquynhon TÀI LIỆU ÔN THI KỲ THI THPT QG https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon HÓA 12 CƠ BẢN www.daykemquynhon.blogspot.com
CHUYÊN ĐỀ 4: POLIME VÀ VẬT LIỆU POLIME
N
H Ơ
N
VẬT LIỆU POLIME A. Chất dẻo là những vật liệu polime có tính dẻo. Một số chất polime được làm chất dẻo 1. Polietilen (PE). xt ,t o →( −CH 2 − CH 2 −) n nCH 2 = CH 2 2. Polivinyl clorua (PVC). xt ,t o nCH 2 = CH → (−CH 2 − CH −) n
U
Y
POLIME I-KHÁI NIỆM : Polime hay hợp chất cao phân tử là những hợp chất có PTK lớn do nhiều đơn vị cơ sở gọi là mắt xích liên kết với nhau tạo nên. Ví dụ: ( −CH 2 − CH = CH − CH 2 −) n n: hệ số polime hóa (độ polime hóa) II-TÍNH CHẤT HÓA HỌC: -Phản ứng phân cắt mạch polime. -Phản ứng giữ nguyên mạch polime. -Phản ứng tăng mạch polime. III-ĐIỀU CHẾ POLIME : 1- Phản ứng trùng hợp : Trùng hợp là quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) giống nhau hay tương nhau thành phân tử lớn (polime). -Điều kiện :Monome tham gia phản ứng trùng hợp phải có liên kết bội ( liên kết đôi hoặc vòng kém bền có thể mở ra ) -TD:
TP .Q
Cl Cl 3. Poli(metyl metacrylat). Thủy tinh hữu cơ (-CH2-C-)n
ẠO
COOCH3
H
Ư N
G
Đ
4. Poli(phenol-fomanđehit) (PPF) -Có 3 dạng: nhựa novolac, rezol, rezit. B. Tơ là những polime hình sợi dài và mảnh với độ bền nhất định. Tơ thiên nhiên ( bông , len .tơ tằm )
TR ẦN
TƠ
-Tơ tổng hợp
-Tơ poliamit (nilon, capron )
Tơ hóa học
o
xt ,t →(−CH 2 − CH 2 −)n nCH 2 = CH 2
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
-Tơ vinylic thế ( nitron) 2- Phản ứng trùng ngưng : Trùng ngưng -Tơ bán tổng hợp (tơ nhân tạo ) là quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (T ơ visco , tơ xenlulozơ axetat…) (monome) thành phân tử lớn (polime) *MỘT SỐ TƠ TỔNG HỢP THƯỜNG GẶP : đồng thời giải phóng những phân tử nhỏ 1. Tơ nilon – 6,6. (tơ tổng hợp ) thuộc loại poliamit. khác (như H 2O ). 2. Tơ nitron. (tơ tổng hợp) -Điều kiện : Monome tham gia phản ứng ROOR ' ,t o nCH 2 = CH → (−CH2 − CH −)n trùng ngưng phải có ít nhất 2 nhóm chức có khả năng phản ứng . CN CN -TD: Acrilonitrin poliacrilonitrin n HOOC-C6H4-COOH + nHOCH2 –CH2OH C. Cao su là loại vật liệu polime có tính đàn hồi. t0 ( CO-C6H4-CO-OC2H4-O )n + 2n 1. Cao su thiên nhiên: Cao su isopren H2O ( −CH 2 − C = CH − CH 2 −) n
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
www.daykemquynhon.ucoz.com Official Fanpage : www.facebook.com/daykemquynhonfanpage MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT:
CH 3 2.Cao su tổng hợp. -Cao su buna : ( −CH 2 − CH = CH − CH 2 −) n -Cao su buna –S : ( CH2-CH=CH-CH2-CH-CH2) C6H5 -Cao su buna – N : ( CH2-CH=CH-CH2-CH-CH2) CN D. Kéo dán là loại vật liệu có khả năng kết dính hai mảnh vật liệu rắn khác nhau. Keo dán epoxi, Keo dán ure-fomanđehit, nhựa vá săm
B. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM: Câu 1: Polivinyl clorua có công thức là A. (-CH2-CHCl-)2. B. (-CH2-CH2-)n. C. (-CH2-CHBr-)n. D. (-CH2-CHF-)n. Câu 2: Tên gọi của polime có công thức (-CH2-CH2-)n là A. polivinyl clorua. B. polietilen. C. polimetyl metacrylat. D. polistiren. www.facebook.com/daykemquynhonofficial - Trang 18 -
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
ẠO
Đ
G
Ư N
H
TR ẦN
B
00
10
3
2+
ẤP
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
Tơ nilon-6,6 là : A. (1). B. (1), (2), (3). C. (3). D. (2). Câu 16: Tơ nilon-6,6 được tổng hợp từ phản ứng A. trùng hợp giữa axit ađipic và hexametylen đi amin C. trùng hợp từ caprolactan B. trùng ngưng giữa axit ađipic và hexametylen đi amin D. trùng ngưng từ caprolactan Câu 17: Tơ nilon - 6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng A. HOOC-(CH2)2-CH(NH2)-COOH. B. HOOC-(CH2)4-COOH và HO-(CH2)2-OH. C. HOOC-(CH2)4-COOH và H2N-(CH2)6-NH2. D. H2N-(CH2)5-COOH. Câu 18: Nhựa phenolfomandehit được điều chế bằng cách đun nóng phenol (dư) với dung dịch A. HCOOH trong môi trường axit. B. CH3CHO trong môi trường axit. C. CH3COOH trong môi trường axit. D. HCHO trong môi trường axit. Câu 19: Nilon–6,6 là một loại: A. tơ axetat. B. tơ poliamit. C. polieste. D. tơ visco. Câu 20: Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là A. tơ visco. B. tơ nilon-6,6. C. tơ tằm. D. tơ capron. Câu 21: Tơ capron thuộc loại A. tơ poliamit. B. tơ visco. C. tơ polieste. D. tơ axetat. Câu 22: Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng là : A. glyxin. B. axit terephtaric. C. axit axetic D. etylen glycol. Câu 23. Trong các loại tơ dưới đây, tơ nhân tạo là A. tơ visco. B. tơ capron. C. tơ nilon -6,6. D. tơ tằm. Câu 24. Teflon là tên của một polime được dùng làm A. chất dẻo. B. tơ tổng hợp. C. cao su tổng hợp. D. keo dán. Câu 25: Loại tơ nào dưới đây thường dùng để dệt vải may quần áo ấm hoặc bện thành sợi “len” đan áo rét? A. Tơ capron B. Tơ nilon -6,6 C. Tơ capron D. Tơ nitron. Câu 26: Cho các hợp chất: (1) CH2=CH-COOCH3 ; (2) HCHO ; (3) HO-(CH2)6-COOH; (4) C6H5OH; (5) HOOC-(CH2)-COOH; (6) C6H5-CH=CH2 ; (7) H2N-(CH2)6-NH2. Những chất nào có thể tham gia phản ứng trùng ngưng? A. 1, 2, 6 B. 5, 7 C. 3, 5, 7 D. 2, 3, 4, 5, 7 www.facebook.com/daykemquynhonofficial - Trang 19 -
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
www.daykemquynhon.ucoz.com Official Fanpage : www.facebook.com/daykemquynhonfanpage MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
TP .Q
U
Y
N
Câu 3: Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là A. stiren. B. isopren. C. propen. D. toluen. Câu 4: Chất tham gia phản ứng trùng hợp tạo ra polime là A. CH3-CH2-Cl. B. CH3-CH3. C. CH2=CH-CH3. D. CH3-CH2-CH3. Câu 5: Công thức cấu tạo của polibutađien là A. (-CF2-CF2-)n. B. (-CH2-CHCl-)n. C. (-CH2-CH2-)n. D. (-CH2-CH=CH-CH2-)n. Câu 6: Monome được dùng để điều chế polietilen là A. CH2=CH-CH3. B. CH2=CH2. C. CH≡CH. D. CH2=CH-CH=CH2. Câu 7: Polime dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp A. CH2=C(CH3)COOCH3. B. CH2 =CHCOOCH3. C. C6H5CH=CH2. D. CH3COOCH=CH2. Câu 8: Polivinyl clorua (PVC) điều chế từ vinyl clorua bằng phản ứng A. trao đổi. B. oxi hoá - khử. C. trùng hợp. D. trùng ngưng. Câu 9: Cho sơ đồ chuyển hoá: Glucozơ → X → Y → Cao su Buna. Hai chất X, Y lần lượt là A. CH3CH2OH và CH3CHO. B. CH3CH2OH và CH2=CH2. C. CH2CH2OH và CH3-CH=CH-CH3. D. CH3CH2OH và CH2=CH-CH=CH2. Câu 10: Công thức phân tử của cao su thiên nhiên A. ( C5H8)n B. ( C4H8)n C. ( C4H6)n D. ( C2H4)n Câu 11: Loại cao su nào dưới đây là kết quả của phản ứng đồng trùng hợp? A. Cao su clopren B. Cao su isopren C. Cao su buna D. Cao su buna-N Câu 12: Polime có cấu trúc mạng không gian (mạng lưới) là A. PVC. B. nhựa bakelit. C. PE. D. amilopectin. Câu 13: Quá trình nhiều phân tử nhỏ (monome) kết hợp với nhau thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nước gọi là phản ứng A. nhiệt phân. B. trao đổi. C. trùng hợp. D. trùng ngưng. Câu 14: Cho các polime sau: (-CH2 – CH2-)n ; (- CH2- CH=CH- CH2-)n ; (- NH-CH2 -CO-)n Công thức của các monome để khi trùng hợp hoặc trùng ngưng tạo ra các polime trên lần lượt là A. CH2=CHCl, CH3-CH=CH-CH3, CH3- CH(NH2)- COOH. B. CH2=CH2, CH2=CH-CH= CH2, NH2- CH2- COOH. C. CH2=CH2, CH3- CH=C= CH2, NH2- CH2- COOH. D. CH2=CH2, CH3- CH=CH-CH3, NH2- CH2- CH2- COOH. Câu 15: Trong số các loại tơ sau: (1) [-NH-(CH2)6-NH-OC-(CH2)4-CO-]n (2) [-NH-(CH2)5-CO-]n (3) [C6H7O2(OOC-CH3)3]n .
N
www.facebook.com/daykem.quynhon HÓA 12 CƠ BẢN www.daykemquynhon.blogspot.com
H Ơ
www.twitter.com/daykemquynhon TÀI LIỆU ÔN THI KỲ THI THPT QG https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon TÀI LIỆU ÔN THI KỲ THI THPT QG https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon HÓA 12 CƠ BẢN www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 27: Trong các cặp chất sau, cặp chất nào tham gia phản ứng trùng ngưng? A. CH2=CH-Cl và CH2=CH-OCO-CH3 B. CH2=CH - CH=CH2 và CH2=CH-CN C. H2N-CH2-NH2 và HOOC-CH2-COOH D. CH2=CH - CH=CH2 và C6H5-CH=CH2 Câu 28: Chất hoặc cặp chất dưới đây không thể tham gia phản ứng trùng ngưng là A. phenol và fomanđehit B. buta-1,3-đien và stiren. C. axit ađipic và hexametilenđiamin D. axit ε-aminocaproic
H Ơ
ẠO
Đ
G
Ư N
H
TR ẦN
B
00
BÀI KIỂM TRA SỐ 02
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
Câu 1(TN THPT 2007): Chất tham gia phản ứng trùng hợp là B. propan. C. toluen. D. etan. A. vinyl clorua. Câu 2(TN THPT 2007): Công thức cấu tạo của poli etilen là A. (-CF2-CF2-). B. (-CH2-CHCl-)n. C. (-CH2-CH=CH-CH2-)n. D. (-CH2-CH2-)n. Câu 3(TN THPT 2007): Cho các phản ứng H2N-CH2-COOH + HCl → H3N+-CH2COOHCl-. H2N-CH2-COOH + NaOH → H2N-CH2COONa + H2O. Hai phản ứng trên chứng tỏ axit amino axetic A. có tính chất lưỡng tính. B. chỉ có tính axit. C. chỉ có tính bazơ. D. vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử. Câu 4(TN THPT 2007): Cho 4,5 gram etylamin (C2H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCL. Khối lượng muối (C2H5NH3Cl ) thu được là : A.8,15 gam B.8,10 gam C. 0,85 gam. D. 7,65 gam. Câu 5(TN THPT 2007): Anilin ( C6H5NH2) và phenol (C6H5OH) đều có phản ứng với A. dung dịch NaCl B.nước Br2 C. dung dịch NaOH D.dung dịch HCl. Câu 6(TN THPT 2007): Polivinyl clorua(PVC) được điều chế từ vinyl clorua bằng phản ứng: A. axit- bazơ B. trao đổi C. trùng hợp D. trùng ngưng. Câu 7(TN THPT 2008): Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng hợp A. CH≡CH. B. CH2=CHCl. C. CH2=CH2. D. CH2=CHCH3. Câu 8 (TN THPT 2008): Chất X vừa tác dụng được với axit, vừa tác dụng được với bazơ. Chất X là A. CH3COOH. B. H2NCH2COOH. C. CH3CHO. D. CH3NH2. Câu 9 (TN THPT 2008): Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử A. chứa nhóm cacboxyl và nhóm amino. B. chỉ chứa nhóm amino. C. chỉ chứa nhóm cacboxyl. D. chỉ chứa nitơ hoặc cacbon. Câu 10 (TN THPT 2008): Dung dịch metyl amin trong nước làm A. quì tím không đổi màu. B. quì tím hoá xanh. C. phenolphtalein hoá xanh. D. phenolphtalein không đổi màu
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
www.daykemquynhon.ucoz.com Official Fanpage : www.facebook.com/daykemquynhonfanpage MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
TP .Q
U
Y
N
Dạng 1: Tính khối lượng monome hoặc polime tạo thành với hiệu suất phản ứng Câu 29: Từ 4 tấn C2H4 có chứa 30% tạp chất có thể điều chế bao nhiêu tấn PE ? (Biết hiệu suất phản ứng là 90%) A. 2,55 B. 2,8 C. 2,52 D.3,6 Câu 30: Cho sơ đồ chuyển hóa: CH4 → C2H2 → C2H3Cl → PVC. Để tổng hợp 250 kg PVC theo sơ đồ trên thì cần V m3 khí thiên nhiên (đktc). Giá trị của V là (biết CH4 chiếm 80% thể tích khí thiên nhiên, hiệu suất của cả quá trình là 50%) A. 224,0. B. 448,0. C. 286,7. D. 358,4. Dạng 2: Tính số mắt xích trong polime Câu 31: Phân tử khối trung bình của PVC là 750000. Hệ số polime hoá của PVC là A. 12.000 B. 15.000 C. 24.000 D. 25.000 Câu 32: Phân tử khối trung bình của polietilen X là 420000. Hệ số polime hoá của PE là A. 12.000 B. 13.000 C. 15.000 D. 17.000 Câu 33: Khối lượng của một đoạn mạch tơ nilon-6,6 là 27346 u và của một đoạn mạch tơ capron là 17176 u. Số lượng mắt xích trong đoạn mạch nilon-6,6 và capron nêu trên lần lượt là A. 113 và 152. B. 121 và 114. C. 121 và 152. D. 113 và 114. Câu 34: Một loại polietylen có phân tử khối là 50000. Hệ số trùng hợp của loại polietylen đó xấp xỉ A. 1230 B. 1529 C. 920 D. 1786 Câu 35: Polime X có phân tử khối là 336000 và hệ số trùng hợp là 12000. Vậy X là A. PE. B. PP. C. PVC D. Teflon.
N
C. BÀI TOÁN:
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
- Trang 20 -
www.facebook.com/daykem.quynhon HÓA 12 CƠ BẢN www.daykemquynhon.blogspot.com
BỒ
ẠO
Đ
G
Ư N
H
TR ẦN
B
00
10
3
2+
ẤP
C
A
Ó
H
Í-
-L
ÁN
ID Ư
Ỡ N
G
TO
www.daykemquynhon.ucoz.com Official Fanpage : www.facebook.com/daykemquynhonfanpage MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
Câu 11 (TN THPT 2008): Quá trình nhiều phân tử nhỏ (monome) kết hợp với nhau thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nước gọi là phản ứng A. nhiệt phân. B. trao đổi. C. trùng hợp. D. trùng ngưng. Câu 12 (TN THPT 2009): Polime bị thuỷ phân cho α-amino axit là B. polipeptit. C. nilon-6,6. D. polisaccarit. A. polistiren. Câu 13 (TN THPT 2009): Khi đốt cháy 4,5 gam một amin đơn chức giải phóng 1,12 lít N2 (đktc). Công thức phân tử của amin đó A. CH5N. B. C2H7N. C. C3H9N. D. C3H7N. Câu 14 (TN THPT 2009): Cho dãy các chất: CH3-NH2, NH3, C6H5NH2 (anilin), NaOH. Chất có lực bazơ nhỏ nhất trong dãy là A. CH3-NH2. B. NH3. C. C6H5NH2. D. NaOH. Câu 15 (TN THPT 2009): Polime được dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) là A. poli ( metyl acrylat). B. poli( metyl metacrylat). C. poli (phenol – fomanđehit). D. poli (metyl axetat). Câu 16 (TN THPT 2009): Dãy gồm các chất được xếp theo chiều tăng dần lực bazơ từ trái sang phải là A. C6H5NH2, NH3, CH3NH2. B. NH3, C6H5NH2, CH3NH2. C. CH3NH2, NH3, C6H5NH2. D. CH3NH2, C6H5NH2, NH3. Câu 17 (TN THPT 2009): Số amino axit đồng phân cấu tạo của nhau ứng với công thức phân tử C4H9NO2 là A. 3. B. 4. C. 2. D. 5. Câu 18 (TN THPT 2009): Để phân biệt hai dung dịch riêng biệt: axit α- amino axetic, axit axetic người ta dùng một thuốc thử là A. quỳ tím. B. AgNO3/NH3. C. NaOH. D. phenolphtalein. Câu 19 (TN THPT 2009): Cho dãy các chất CH3COONa, CH3COOCH3, H2NCH2COOH, CH3CH2NH2. Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH là A. 4. B. 3. C. 2. D. 1. Câu 20 (TN THPT 2009): Khi đun hợp chất X với dung dịch NaOH thu được hỗn hợp 2 chất hữu cơ Y ( C2H4NNaO2) và Z ( C2H6O). Công thức phân tử của X là A. C4H7NO2. B. C4H10NO2. C. C4H9NO2. D. C4H7NNaO2. Câu 21 (TN THPT 2010): Cho dãy các chất: C2H5NH2, CH3NH2, NH3, C6H5NH2 (anilin). Chất trong dãy B. C2H5NH2. C. C6H5NH2. có lực bazơ mạnh nhất A. CH3NH2. D. NH3. Câu 22 (TN THPT 2010): Polime thuộc loại tơ thiên nhiên là A. tơ nitron. B. tơ visco. C. tơ nilon-6,6. D. tơ tằm. Câu 23 (TN THPT 2010): Cho 0,1 mol anilin (C6H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl. Khối lượng muối phenylamoniclorua ( C6H5NH3Cl) thu được là A. 25,900 gam . B. 6,475gam. C. 19,425gam. D. 12,950gam. Câu 24 (TN THPT 2012): Trong phân tử chất nào sau đây có chứa vòng benzen? B. Etylamin. C. Propylamin. D. Phenylamin. A. Metylamin. Câu 25 (TN THPT 2012): Polime được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng là A. poli(etylen-terephtalat). B. poli(vinyl clorua) C. polietilen. D. poliacrilonitrin. Câu 26 (TN THPT 2012): Cho 3,75 gam amino axit X tác dụng vừa hết với dung dịch NaOH thu được 4,85 gam muối. Công thức của X là A. H2N – CH2 – COOH. B. H2N – CH2 – CH2 – COOH. C. H2N – CH(CH3) – COOH. D. H2N – CH2 – CH2 – CH2 – COOH. Câu 27 (TN THPT 2012): Trong phaân töû chaát naøo sau ñaây chöùa nguyeân toá nitô? A. Etyl axetat B. Saccarozô C. Metylamin D. Glucozô Câu 28 (TN THPT 2012): Daõy goàm caùc chaát ñeàu taùc duïng vôùi dung dòch NaOH laø A. metyl axetat, glucozô, etanol B. metyl axetat, alanin, axit axetic C. etanol, fructozô, metylamin D. glixerol, glyxin, anilin Câu 29 (TN THPT 2012):: Trong môi trường kiềm, tripeptit tác dụng với Cu(OH)2 cho hợp chất màu A. đỏ B. Vàng. C. Xanh. D. tím. Câu 30 (TN THPT 2012):: Chất nào sau đây không tham gia phản ứng trùng hợp? A. CH2 = CH2 B. CH2 = CH –CH = CH2 C. CH3 – CH3 D. CH2= CH – Cl Câu 31 (TN THPT 2012):: Nhúng giấy quỳ tím vào dung dịch metylamin, màu quỳ tím chuyển thành A. xanh B. vàng C. đỏ D. nâu đỏ Câu 32 (TN THPT 2012):: Amin tồn tại ở trạng thái lỏng trong điều kiện thường là A. anilin B. metylamin C. etylamin D. đimetylamin Câu 33 (TN THPT 2012):: Polime nào sau đây thuộc loại polime bán tổng hợp? B. Tinh bột C. Tơ visco D. Tơ tằm A. Polietilen ---------------------------------------------------------
N
www.twitter.com/daykemquynhon TÀI LIỆU ÔN THI KỲ THI THPT QG https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
- Trang 21 -
www.twitter.com/daykemquynhon TÀI LIỆU ÔN THI KỲ THI THPT QG https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon HÓA 12 CƠ BẢN www.daykemquynhon.blogspot.com
CHUYÊN ĐỀ 05 : ĐẠI CƯƠNG KIM LOẠI
A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT:
ẠO
Đ
G
Ư N
H
TR ẦN
00
B
TÍNH CHẤT CỦA KIM LOẠI DÃY ĐIỆN HÓA CỦA KIM LOẠI
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
1. Nhöõng tính chaát vaät lyù chung cuûa kim loaïi - Tính deûo (Au, Al, Ag… - Tính daãn ñieän (Ag, Cu, Au, Al, Fe...) Do caùc e töï do trong kim loaïi gaây ra - Tính daãn nhieät (Ag, Cu, Au, Al, Fe...) - Aùnh kim - Lưu ý: Kim loại có khối lượnng riêng nhỏ nhất là Li, lớn nhât là Os Kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là Hg, cao nhất là W Kim loại mềm nhất là K, Rb, Cs; cứng nhất là Cr 2. Tính chaát hoaù hoïc chung cuûa kim loaïi Tính khöû: M - ne → Mn+ a. Taùc duïng vôùi phi kim (O2, Cl2): Au, Ag, Pt không tác dụng với Oxi 4Al + 3O2 → 2Al2O3 2Fe + 3Cl2 → 2FeCl3 b. Taùc duïng vôùi axit b1. Vôùi HCl hoaëc H2SO4 loaõng M + HCl → Muoái + H2 (Tröôùc H2) H2SO4 loaõng b2. Vôùi HNO3 hoaëc H2SO4 ñaëc: * Vôùi HNO3 ñaëc: M + HNO3 ñaëc → M(NO3)n + NO2 + H2O (Tröø Au, Pt) (nâu đỏ) * Vôùi HNO3 loaõng: NO M + HNO3 loaõng → M(NO3)n + N2O + H2O (Tröø Au, Pt) N2 NH4NO3 * Vôùi H2SO4 ñaëc: M + H2SO4 ñaëc → M2(SO4)n + SO2 + H2O
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
www.daykemquynhon.ucoz.com Official Fanpage : www.facebook.com/daykemquynhonfanpage MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
1. Vị trí kim loại trong bảng tuần hoàn - Nhóm IA (trừ H), nhóm IIA, nhóm IIIA (trừ Bo) và một phần nhóm IVA, VA, VIA - Các nhóm B (từ IB đến VIIIB) - Họ lantan và họ actini 2. Cấu tạo của kim loại a. Cấu tạo nguyên tử Đặc điểm cấu hình e lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại: có 1, 2 hoặc 3 e b. Cấu tạo tinh thể - Ở nhiệt độ thường các kim loại ở thể rắn và có cấu tạo tinh thể (riêng Hg ở thể lỏng) - Mạng tinh thể kim loại gồm có: + Nguyên tử kim loại + Ion kim loại + Electron hóa trị (hay e tự do) - Ba kiểu mạng tinh thể kim loại phổ biến + Mạng tinh thể lục phương có độ đặc khít 74% (Be, Mg, Zn) + Mạng tinh thể lập phương tâm diện có độ đặc khít 74% (Cu, Ag, Au, Al) + Mạng tinh thể lập phương tâm khối có độ đặc khít 68% (Li, Na, K, V, Mo) c. Liên kết kim loại Liên kết kim loại là liên kết được hình thành giữa các nguyên tử kim loại và ion kim loại trong mạng tinh thể do sự tham gia của các e tự do
N
VỊ TRÍ CỦA KIM LOẠI TRONG BẢNG TUẦN HOÀN CẤU TẠO KIM LOẠI
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
- Trang 22 -
www.twitter.com/daykemquynhon TÀI LIỆU ÔN THI KỲ THI THPT QG https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon HÓA 12 CƠ BẢN www.daykemquynhon.blogspot.com
H Ơ N
ẠO
Đ
G
Ư N H
B
HỢP KIM - SỰ ĂN MÒN KIM LOẠI
KL, KL – PK, KL – Fe3C (Kloaïi coù tính khöû maïnh ôû cöïc aâm vaø bò aên moøn) + Caùc ñieän cöïc phaûi tieáp xuùc vôùi nhau (tröïc tieáp hoaëc giaùn tieáp) + Caùc ñieän cöïc cuøng tieáp xuùc vôùi dd ñieän li Laø quaù trình oxi hoaù khöû * Caùch choáng aên moøn kim loaïi: * Cô cheá aên moøn ñieän hoaù: - Caùch li kloaïi vôùi moâi tröôøng + Cöïc aâm(-): laø quaù trình oxi hoaù kim - Duøng hôïp kim choáng gæ loaïi - Duøng chaát choáng aên moøn M - ne → Mn+ - Duøng pp ñieän hoaù + Cöïc döông(+): Neáu dd ñieän li laø axit: 2H+ + 2e → H2 Neáu moâi tröôøng khoâng khí aåm: 2H2O + O2 + 4e → 4OH-
ÁN
-L
Ñònh nghóa
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
1. Hôïp kim : Laø chaát raén thu ñöôïc sau khi nung noùng chaûy moät hoãn hôïp nhieàu kim loaïi khaùc nhau hoaëc hoãn hôïp kim loaïi vaø phi kim Đồng thau( Cu-Zn), ñống thiếc (Cu-Zn-Sn), inox (Fe, Cr, Mn), vàng tây ( Ag, Cu). 2. Ăn moøøn kim loaïi: Laø söï phaù huyû kim loaïi hoặc hợp kim do taùc duïng cuûa moâi tröôøng xung quanh AÊn moøn hoaù hoïc Ăn moøn ñieän hoaù - Laø quá trình oxi hóa- khử trong đó e của - Laø quá trình oxi hóa – khử trong đó kim kim loại ñđược chuyển trực tiếp vào môi loại bị ăn mòn do tác dụng của dd chất trường ñđiện li tạo nên dòng dòng điện chuyển + Khoâng phaùt sinh doøng ñieän dời từ cực âm đến cực dương + Nhiệt độ caøng cao thì toác ñoä aên moøn - Ñieàu kieän: caøng nhanh + Caùc ñieän cöïc phaûi khaùc nhau: KL –
G Ỡ N ID Ư
BỒ
Chaát khöû yeáu
TR ẦN
Chaát khöû maïnh
TO
www.daykemquynhon.ucoz.com Official Fanpage : www.facebook.com/daykemquynhonfanpage MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
TP .Q
U
Lưu yù: n: hóa trị cao nhất Al, Fe, Cr khoâng taùc duïng vôùi HNO3 ñaëc nguoäi, H2SO4 ñaëc nguoäi c. Taùc duïng vôùi dd muoái: Kim loaïi ñöùng tröôùc(X) ñaåy kim loaïi ñöùng sau(Y) ra khoûi dd muoái Ñieàu kieän: Kim loaïi X khoâng taùc duïng vôùi nöôùc ôû nhieät ñoä thöôøng Kim loaïi X coù tính khöû maïnh hôn kim loaïi Y Ví dụ: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu d. Taùc duïng vôùi H2O: M + nH2O → M(OH)n + n/2H2 Chæ coù kim loaïi kieàm vaø một số kim loaïi kieàm thoå (Ca, Sr, Ba) taùc duïng vôùi H2O 3. Daõy ñieän hoaù cuûa kim loaïi Tính oxi hoaù cuûa ion kim loaïi taêng + 2+ + 2+ 3+ 2+ K Ca Na Mg Al Zn Fe2+ Ni2+ Sn2+ Pb2+ H+ Cu2+ Fe3+ Hg2+ Ag+ Pt2+ Au3+ K Ca Na Mg Al Zn Fe Ni Sn Pb H2 Cu Fe2+ Hg Ag Pt Au Tính khöû cuûa kim loaïi giaûm Quy taéc α: Chaát oxi hoaù yeáu Chaát oxi hoaù maïnh
N
S H2S
Y
(Tröø Au, Pt)
Baûn chaát
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
- Trang 23 -
www.twitter.com/daykemquynhon TÀI LIỆU ÔN THI KỲ THI THPT QG https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon HÓA 12 CƠ BẢN www.daykemquynhon.blogspot.com
H Ơ N Y U
ẠO
Đ
G
Ư N
H
TR ẦN
B
00
10
3
2+
ẤP
C
A
Ó
H
Í-
-L ÁN
m =
A It n F
Vôùi:
G
TO
www.daykemquynhon.ucoz.com Official Fanpage : www.facebook.com/daykemquynhonfanpage MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
TP .Q
1. Nguyeân taéc: Khöû ion kim loaïi trong hôïp chaát thaønh kim loaïi töï do Mn+ + ne → M 2. Phöông phaùp: a. Phöông phaùp thuyû luyeän: Điều chế kim loại hoạt động trung bình và yếu (Zn → Au) Duøng kloaïi maïnh ñaåy kloaïi yeáu ra khoûi dd muoái Zn + CuSO4 → ZnSO4 + Cu b. Phöông phaùp nhieät luyeän: Điều chế kim loại hoạt động trung bình (Zn → Cu) Duøng chaát khöû H2, CO, C hoaëc Al ñeå khöû ion kim loaïi trong oxit ôû nhieät ñoä cao CuO + H2 → Cu + H2O c. Phöông phaùp ñieän phaân: * Ñieän phaân noùng chaûy: (Ñieàu cheá kim loaïi maïnh Li→ →Al) Ion dương di chuyển về cực âm (Catot) để nhận e (quá trình khử) Ion âm di chuyển về cực dương (Anot) để nhường e (quá trình oxi hóa) Ví dụ: Điện phân nóng chảy NaCl Catot(-) NaCl Anot (+) Na+ Cl+ Na + 1e → Na 2Cl - 2e → Cl2 Ptñp: 2NaCl 2Na + Cl2 * Ñieän phaân dung dòch: (Ñieàu cheá kim loaïi sau Al) + Thứ tự ưu tiên ở catot (-): Ưu tiên 1: Mn+ + ne → M (nếu sau M sau Al) Ưu tiên 2: 2H2O + 2e → H2 + 2OH+ Thứ tự ưu tiên ở anot (+): I- > Br- > Cl- > OH- > H2O > NO3-, SO4 (Khoâng nhöôøng e) 2X- - 2e → X2 4OH- - 4e → O2 + 2H2O 2H2O - 4e → O2 + 4H+ Lưu ý: Một số cách điều chế các kim loại tương ứng Kim loại IA: đpnc muối clorua hoặc hidroxit Kim loại IIA: đpnc muối clorua Nhôm (Al): đpnc Al2O3 Kim loại sau Al: Có thể sử dụng 3 phương pháp nhiệt luyện, thủy luyện, điện phân nóng chảy 3. Coâng thöùc Faraday:
N
ĐIỀU CHẾ KIM LOẠI
A: nguyeân töû khoái I: cöôøng ñoä doøng ñieän (A) t: thôøi gian (s) n: soá e trao ñoåi F = 96500 ( haèng soá Faraday)
Ỡ N
m: khối lượng kim loại giải phóng
B. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM:
BỒ
ID Ư
Câu 1: Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IIA là A. 3. B. 2. C. 4. D. 1. Câu 2: Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IA là A. 3. B. 2. C. 4. D. 1. Câu 3: Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IA là C. R2O. D. RO. A. R2O3. B. RO2. Câu 4: Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IIA là A. R2O3. B. RO2. C. R2O. D. RO. Câu 5: Hai kim loại đều thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hoàn là A. Sr, K. B. Na, Ba. C. Be, Al. D. Ca, Ba.
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
- Trang 24 -
D. Ca, Ba. D. [Ar ] 4s23d6. D. [Ar ] 4s13d5.
N
D. 1s22s22p63s23p2.
H Ơ
Câu 6: Hai kim loại đều thuộc nhóm IA trong bảng tuần hoàn là A. Sr, K. B. Na, K. C. Be, Al. Câu 7: Nguyên tử Fe có Z = 26, cấu hình e của Fe là A. [Ar ] 3d6 4s2. B. [Ar ] 4s13d7. C. [Ar ] 3d7 4s1. Câu 8: Nguyên tử Cr có Z = 24, cấu hình e của Cr là C. [Ar ] 3d5 4s1. A. [Ar ] 3d4 4s2. B. [Ar ] 4s23d4. Câu 9: Nguyên tử Al có Z = 13, cấu hình e của Al là A. 1s22s22p63s23p1. B. 1s22s22p63s3. C. 1s22s22p63s23p3. + Câu 10: Cation M có cấu hình electron lớp ngoài cùng 2s22p6 là A. Rb+. B. Na+. C. Li+. Câu 11: Kim loại có những tính chất vật lý chung nào sau đây?
www.facebook.com/daykem.quynhon HÓA 12 CƠ BẢN www.daykemquynhon.blogspot.com
D. K+.
N
www.twitter.com/daykemquynhon TÀI LIỆU ÔN THI KỲ THI THPT QG https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Y
A. Tính dẻo, tính dẫn điện, nhiệt độ nóng chảy cao B. Tính dẻo, tính dẫn điện và nhiệt, có ánh
U
kim
D. Tính dẻo, có ánh kim, rất
TP .Q
C. Tính dẫn điện và nhiệt, có khối lượng riêng lớn, có ánh kim cứng
B. Tính dẻo
C.Tính cứng
D.Tính dẫn điện và nhiệt
ẠO
A. Ánh kim
A. Na, K ,Mg
TR ẦN
H
Ư N
G
Đ
Câu 13: Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất trong tất cả các kim loại? A. Vàng. B. Bạc. C. Đồng. D. Nhôm. Câu 14: Kim loại nào sau đây dẻo nhất trong tất cả các kim loại? A. Vàng. B. Bạc. C. Đồng. D. Nhôm. Câu 15: Kim loại có độ cứng lớn nhất và nhỏ nhất là A. Vonfam và xesi. B. Crom và xesi C. Sắt và kali D. Đồng và Liti. Câu 16: Trong số các kim loại sau, các kim loại nào được xem là mềm nhất.
B. Na, Ca
C. Na, K
D. Ca, Mg
Câu 17: Trong số các kim loại sau, cặp kim loại nào có nhiệt độ nóng chảy cao nhất và thấp nhất.:
A. Fe, Hg
B. Au, W
C. W, Hg
D. Cu, Hg
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
Câu 18: Hai kim loại đều phản ứng với dung dịch Cu(NO3)2 giải phóng kim loại Cu là A. Al và Fe. B. Fe và Au. C. Al và Ag. D. Fe và Ag. Câu 19: Cặp chất không xảy ra phản ứng là A. Fe + Cu(NO3)2. B. Cu + AgNO3. C. Zn + Fe(NO3)2. D. Ag + Cu(NO3)2. Câu 20: Kim loại Cu phản ứng được với dung dịch A. FeSO4. B. AgNO3. C. KNO3. D. HCl. Câu 21: Dung dịch FeSO4 và dung dịch CuSO4 đều tác dụng được với A. Ag. B. Fe. C. Cu. D. Zn. Câu 22: Để hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm hai kim loại Cu và Zn, ta có thể dùng một lượng dư dung dịch A. HCl. B. AlCl3. C. AgNO3. D. CuSO4. Câu 23: Hai dung dịch đều tác dụng được với Fe là A. CuSO4 và HCl. B. CuSO4 và ZnCl2. C. HCl và CaCl2. D. MgCl2 và FeCl3. Câu 24: Cho các kim loại: Ni, Fe, Cu, Zn; số kim loại tác dụng với dung dịch Pb(NO3)2 là A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 25: Dung dịch muối nào sau đây tác dụng được với cả Ni và Pb? A. Pb(NO3)2. B. Cu(NO3)2. C. Fe(NO3)2. D. Ni(NO3)2. Câu 26: Tất cả các kim loại Fe, Zn, Cu, Ag đều tác dụng được với dung dịch A. HCl. B. H2SO4 loãng. C. HNO3 loãng. D. KOH. Câu 27: Cho các kim loại: Na, Mg, Fe, Al; kim loại có tính khử mạnh nhất là A. Al. B. Na. C. Mg. D. Fe. Câu 28: Cho phản ứng: aFe + bHNO3 → cFe(NO3)3 + dNO + eH2O. Hệ số a, b, c, d, e là các số nguyên, tối giản. Tổng (a + b) bằng A. 5. B. 4. C. 7. D. 6. Câu 29: Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch AgNO3 ? A. Zn, Cu, Mg B. Al, Fe, CuO C. Fe, Ni, Sn D. Hg, Na, Ca Câu 30: Cho phản ứng hóa học: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu. Trong phản ứng trên xảy ra A. sự khử Fe2+ và sự oxi hóa Cu. B. sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+. C. sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu. D. sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+. Câu 31: Cặp chất không xảy ra phản ứng hoá học là A. Cu + dung dịch FeCl3. B. Fe + dung dịch HCl. C. Fe + dung dịch FeCl3. D. Cu + dung dịch FeCl2. Câu 32: Cho kim loại M tác dụng với Cl2 được muối X; cho kim loại M tác dụng với dung dịch HCl được muối Y. Nếu cho kim loại M tác dụng với dung dịch muối X ta cũng được muối Y. Kim loại M có thể là A. Mg B. Al C. Zn D. Fe
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
www.daykemquynhon.ucoz.com Official Fanpage : www.facebook.com/daykemquynhonfanpage MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Câu 12: Tính chất vật lí nào sau đây của kim loại không phải do các electron tự do gây ra?
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
- Trang 25 -
www.facebook.com/daykem.quynhon HÓA 12 CƠ BẢN www.daykemquynhon.blogspot.com
ẠO
Đ
G
Ư N
TR ẦN
H
A. Na. B. Mg. C. Al. D. K. Câu 42: Biết rằng ion Pb2+ trong dung dịch oxi hóa được Sn. Khi nhúng hai thanh kim loại Pb và Sn được nối với nhau bằng dây dẫn điện vào một dung dịch chất điện li thì
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
A. cả Pb và Sn đều bị ăn mòn điện hoá. B. cả Pb và Sn đều không bị ăn mòn điện hoá. C. chỉ có Pb bị ăn mòn điện hoá. D. chỉ có Sn bị ăn mòn điện hoá. Câu 43: Cho các cặp kim loại nguyên chất tiếp xúc trực tiếp với nhau : Fe và Pb; Fe và Zn; Fe và Sn; Fe và Ni. Khi nhúng các cặp kim loại trên vào dung dịch axit, số cặp kim loại trong đó Fe bị phá hủy trước là A. 4 B. 1 C. 2 D. 3 Câu 44: Khi để lâu trong không khí ẩm một vật bằng sắt tây (sắt tráng thiếc) bị sây sát sâu tới lớp sắt bên trong, sẽ xảy ra quá trình: A. Sn bị ăn mòn điện hóa. B. Fe bị ăn mòn điện hóa. C. Fe bị ăn mòn hóa học. D. Sn bị ăn mòn hóa học. Câu 45: Ñeå baûo veä voû taøu bieån baèng theùp baèng phöông phaùp ñieän hoùa ngöôøi ta duøng kim loaïi naøo? A. Cu B. Pb C. Zn D. Sn Câu 46: Có 4 dung dịch riêng biệt: a) HCl, b) CuCl2, c) FeCl3, d) HCl có lẫn CuCl2. Nhúng vào mỗi dung dịch một thanh Fe nguyên chất. Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là A. 0. B. 1. C. 2. D. 3. Câu 47: Cho các hợp kim sau: Cu-Fe (I); Zn-Fe (II); Fe-C (III); Sn-Fe (IV). Khi tiếp xúc với dung dịch chất điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là: A. I, II và III. B. I, II và IV. C. I, III và IV. D. II, III và IV. Câu 48: Dung dòch FeSO4 coù laãn CuSO4. Ñeå loaïi boû CuSO4 coù theå ngaâm vaøo dung dòch treân kim loaïi naøo sau ñaây? A. Fe B. Al C. Zn D. Pb Câu 49: Khi vaät laøm baèng saét traùng keõm (Fe – Zn) bò aên moøn ñieän hoùa trong khoâng khí aåm, quaù trình xaûy ra ôû ñieän cöïc aâm (anot) laø: A. khöû Zn B. khöû H+ cuûa moâi tröôøng C. oxi hoùa Fe D. oxi hoùa Zn Câu 50: Ñeå laøm saïch kim loaïi thuûy ngaân coù laãn taïp chaát laø: Zn, Sn, Pb, thì caàn khuaáy kim loaïi thuûy ngaân naøy trong dung dòch naøo döôùi ñaây? A. Zn(NO3)2 B. Sn(NO3)2 C. Pb(NO3)2 D. Hg(NO3)2 Câu 51: Trong quaù trình aên moøn ñieän hoùa, söï oxi hoùa A. chæ xaûy ra ôû cöïc aâm B. chæ xaûy ra ôû cöïc döông C. xaûy ra ôû cöïc aâm vaø cöïc döông D. khoâng xaûy ra ôû cöïc aâm vaø cöïc döông Câu 52: Khi điều chế kim loại, các ion kim loại đóng vai trò là chất A. bị khử. B. nhận proton. C. bị oxi hoá. D. cho proton. Câu 53: Để loại bỏ kim loại Cu ra khỏi hỗn hợp bột gồm Ag và Cu, người ta ngâm hỗn hợp kim loại trên vào lượng dư dung dịch A. AgNO3. B. HNO3. C. Cu(NO3)2. D. Fe(NO3)2. Câu 54: Chất không khử được sắt oxit (ở nhiệt độ cao) là A. Cu. B. Al. C. CO. D. H2. Câu 55: Hai kim loại có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện là A. Ca và Fe. B. Mg và Zn. C. Na và Cu. D. Fe và Cu. Câu 56: Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Ca từ CaCl2 là
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
www.daykemquynhon.ucoz.com Official Fanpage : www.facebook.com/daykemquynhonfanpage MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
Câu 32: Để khử ion Cu trong dung dịch CuSO4 có thể dùng kim loại A. K B. Na C. Ba D. Fe Câu 33: Để khử ion Fe3+ trong dung dịch thành ion Fe2+ có thể dùng một lượng dư A. Kim loại Mg B. Kim loại Ba C. Kim loại Cu D. Kim loại Ag Câu 34: Thứ tự một số cặp oxi hóa - khử trong dãy điện hóa như sau : Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+. Cặp chất không phản ứng với nhau là A. Cu và dung dịch FeCl3 B. Fe và dung dịch CuCl2 C. Fe và dung dịch FeCl3 D. dung dịch FeCl2 và dung dịch CuCl2 Câu 35: X là kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng, Y là kim loại tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)3. Hai kim loại X, Y lần lượt là (biết thứ tự trong dãy thế điện hoá: Fe3+/Fe2+ đứng trước Ag+/Ag) A. Fe, Cu. B. Cu, Fe. C. Ag, Mg. D. Mg, Ag. Câu 36: Dãy gồm các kim loại được xếp theo thứ tự tính khử tăng dần từ trái sang phải là A. Mg, Fe, Al. B. Fe, Mg, Al. C. Fe, Al, Mg. D. Al, Mg, Fe. Câu 37: Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường kiềm Là A. Na, Ba, K. B. Be, Na, Ca. C. Na, Fe, K. D. Na, Cr, K. Câu 38: Cho dãy các kim loại: Fe, Na, K, Ca. Số kim loại trong dãy tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường là A. 4. B. 1. C. 3. D. 2. Câu 39: Kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng là A. Ag. B. Au. C. Cu. D. Al. Câu 40: Cho dãy các kim loại: Na, Cu, Fe, Ag, Zn. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl là A. 5. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 41: Cho dãy các kim loại: K, Mg, Na, Al. Kim loại có tính khử mạnh nhất trong dãy là
N
www.twitter.com/daykemquynhon TÀI LIỆU ÔN THI KỲ THI THPT QG https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn 2+
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
- Trang 26 -
www.facebook.com/daykem.quynhon HÓA 12 CƠ BẢN www.daykemquynhon.blogspot.com
ẠO
Đ
G
Ư N
H TR ẦN
C. BÀI TOÁN:
DẠNG 1: Bài toán xác định kim loại hay hợp chất của kim loại (dựa vào PTHH)
2+
3
10
00
B
Câu 1. Khi điện phân muối clorua kim loại kiềm nóng chảy, người ta thu được 6,72 lít khí (đktc) ở anot và 13,8 gam kim loại ở catot. Công thức muối clorua đã điện phân là A. NaCl. B. CsCl. C. KCl. D. LiCl. Câu 2. Khi điện phân 11,1 g muối clorua kim loại kiềm thổ nóng chảy, người ta thu được 2,24 lít khí (đktc) ở anot và m gam kim loại ở catot. Công thức muối clorua đã điện phân và giá trị m là A. CaCl2 và 8g. B. . CaCl2 và 4g. C. . BaCl2 và 4g. D. . CaCl2 và 8g. . Câu 3. Cho 2,7g kim loại hóa trị III tác dụng với clo thu được13,35g muối. Kim loại đó là :
A
C
ẤP
A. Fe. B. Al C. Cr. D. Pb. Câu 4. Cho 6,85 g một kim loaïi X thuộc nhóm IIA tác dụng với nước, thu được 1,12 lít khí (đktc). Kim loại X là : A. Mg. B. Ca. C. Ba. D. Sr
-L
Í-
H
Ó
Câu 5. Hoà tan hoàn toàn 2 gam kim loại thuộc nhóm IIA vào dung dịch HCl và sau đó cô cạn dung dịch người ta thu được 5,55 gam muối khan. Kim loại nhóm IIA là: A. Be. B. Ba. C. Ca. D. Mg. Câu 6: Cho 1,67 gam hỗn hợp gồm hai kim loại ở 2 chu kỳ liên tiếp thuộc nhóm IIA tác dụng hết với dung dịch HCl (dư), thoát ra 0,672 lít khí H2 (ở đktc). Hai kim loại đó là (Mg= 24, Ca= 40, Sr= 87, Ba = 137) A. Be và Mg. B. Mg và Ca. C. Sr và Ba. D. Ca và Sr. Câu 7. Cho 9,6 gam một kim loaïi M (hóa trị II) tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 đặc nóng , thì sau phản
ÁN
www.daykemquynhon.ucoz.com Official Fanpage : www.facebook.com/daykemquynhonfanpage MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
A. nhiệt phân CaCl2. B. điện phân CaCl2 nóng chảy. C. dùng Na khử Ca2+ trong dung dịch CaCl2. D. điện phân dung dịch CaCl2. Câu 57: Oxit dễ bị H2 khử ở nhiệt độ cao tạo thành kim loại là A. Na2O. B. CaO. C. CuO. D. K2O. Câu 58: Phương trình hoá học nào sau đây thể hiện cách điều chế Cu theo phương pháp thuỷ luyện ? B. H2 + CuO → Cu + H2O A. Zn + CuSO4 → Cu + ZnSO4 C. CuCl2 → Cu + Cl2 D. 2CuSO4 + 2H2O → 2Cu + 2H2SO4 + O2 Câu 59: Phương trình hóa học nào sau đây biểu diễn cách điều chế Ag từ AgNO3 theo phương pháp thuỷ luyện A. 2AgNO3 + Zn → 2Ag + Zn(NO3)2 B. 2AgNO3 → 2Ag + 2NO2 + O2 C. 4AgNO3 + 2H2O → 4Ag + 4HNO3 + O2 D. Ag2O + CO → 2Ag + CO2. Câu 60: Trong phương pháp thuỷ luyện, để điều chế Cu từ dung dịch CuSO4 có thể dùng kim loại nào làm chất khử? A. K. B. Ca. C. Zn. D. Ag. Câu 61: Cho khí CO dư đi qua hỗn hợp gồm CuO, Al2O3, MgO (nung nóng). Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn gồm A. Cu, Al, Mg. B. Cu, Al, MgO. C. Cu, Al2O3, Mg. D. Cu, Al2O3, MgO. Câu 62: Cho luồng khí H2 (dư) qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, ZnO, MgO nung ở nhiệt độ cao. Sau phản ứng hỗn hợp rắn còn lại là: A. Cu, FeO, ZnO, MgO. B. Cu, Fe, Zn, Mg. C. Cu, Fe, Zn, MgO. D. Cu, Fe, ZnO, MgO. Câu 63: Dãy các kim loại đều có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối của chúng là: A. Ba, Ag, Au. B. Fe, Cu, Ag. C. Al, Fe, Cr. D. Mg, Zn, Cu. Câu 64: Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), tại catôt xảy ra A. sự khử ion Cl-. B. sự oxi hoá ion Cl-. C. sự oxi hoá ion Na+. D. sự khử ion Na+. Câu 65: Trong công nghiệp, kim loại được điều chế bằng phương pháp điện phân hợp chất nóng chảy của kim loại đó là A. Na. B. Ag. C. Fe. D. Cu.
N
www.twitter.com/daykemquynhon TÀI LIỆU ÔN THI KỲ THI THPT QG https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
TO
ứng, ta thu được 6,72 lít NO2 (ñktc).Vậy kim loaïi M là : A. Fe
B. Zn
C. Mg
D. Cu
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
Câu 8. Cho 19,2 gam kim loại hóa trị II (M) tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 loãng thì thu được 4,48 lít khí NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất). Kim loại (M) là: A. Cu. B. Zn. C. Fe. D. Mg.
DẠNG 2: Bài toán tính theo PTHH (V, m, CM, C%, ..)
KIM LOẠI TÁC DỤNG VỚI PHI KIM
Câu 9. Bao nhiêu gam clo tác dụng vừa đủ kim loại sắt tạo ra 16,25 gam FeCl3? A. 10,65 gam B. 10,5 gam. C. 7,1 gam. D. 14,2 gam. Câu 10: Đốt cháy bột Al trong bình khí clo dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn khối lượng chất rắn trong bình tăng 21,3 gam. Khối lượng Al đã phản ứng là A. 2,7 gam. B. 2,16 gam. C. 1,62 gam. D. 5,4 gam.
KIM LOẠI TÁC DỤNG VỚI AXIT (HCl, H2SO4, HNO3) www.facebook.com/daykemquynhonofficial - Trang 27 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon TÀI LIỆU ÔN THI KỲ THI THPT QG https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon HÓA 12 CƠ BẢN www.daykemquynhon.blogspot.com
Y
N
Câu 15: Cho 5,4 gam Al tan hết trong dung dịch HNO3 thu V lít NO (đkc) duy nhất. Giá trị V là A. 2,52 lít. B. 3,36 lít. C. 4,48 lít. D. 4,2 lít.
H Ơ
A. 16,8. B. 16,4. C. 15,6. D. 11,2. Câu 12: Hòa tan m gam Al bằng dung dịch HCl dư thu được 3,36 lít khí H2 (đktc). Giá trị m là: A. 4,05 B. 2,7 C. 1,35 D. 5,4 Câu 13: Hòa tan 5,4 gam Al bằng dung dịch H2SO4 dư thu được dd X và V lít khí H2 (đktc). Giá trị V là: A. 4,46 lít B. 3,36 lít C. 2,24 lít D. 6,72 lít Câu 14: Hoà tan 9,6 gam Cu bằng axit H2SO4 đặc, nóng (dư), sinh ra V lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Giá trị của V là A. 4,48. B. 6,72. C. 3,36. D. 2,24.
N
Câu 11: Hoà tan m gam Fe trong dung dịch HCl dư, sau khi phản ứng kết thúc thu được 6,72 lít khí H2 (ở đktc). Giá trị của m là (Cho Fe = 56, H = 1, Cl = 35,5)
U
KIM LOẠI TÁC DỤNG VỚI DUNG DỊCH MUÔI
ẠO
Đ
G
Ư N
H
TR ẦN
B 00
10
DẠNG 3: Bài toán tính khối lượng (hay % khối lượng) các chất trong hỗn hợp
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
Câu 21: Cho 10 gam hỗn hợp các kim loại Mg và Cu tác dụng hết với dung dịch HCl loãng dư thu được 2,24 lit H2(đkc). Thành phần % của Cu trong hỗn hợp là: A. 50%. B. 24%. C. 76%. D. 67%. Câu 22: Cho 20 gam hỗn hợp gồm Fe và Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng (dư). Sau phản ứng thu được 4,48 lít khí hiđro (ở đktc), dung dịch X và m gam chất rắn không tan. Giá trị của m là (Cho H = 1, Fe = 56, Cu = 64) A. 6,4 gam. B. 8,8 gam. C. 11,2 gam. D. 4,4 gam. Câu 23: Cho 5 gam hỗn hợp bột Cu và Al vào dung dịch HCl dư thu 3,36 lít H2 ở đktc. Phần trăm Al theo khối lượng ở hỗn hợp đầu là A. 27%. B. 51%. C. 64%. D. 54%. Câu 24: Hoà tan hoàn toàn 1,5 gam hỗn hợp bột Al và Mg vào dung dịch HCl thu được 1,68 lít H2 (đkc). Phần % khối lượng của Al trong hỗn hợp là A. 60%. B. 40%. C. 30%. D. 80%. Câu 25: Hoà tan hoàn toàn 7,8 gam hỗn hợp gồm Mg, Al trong dung dịch HCl dư. Sau phản ứng thấy khối lượng dung dịch tăng thêm 7 gam. Khối lượng của Al có trong hỗn hợp ban đầu là A 2,7 gam. B. 5,4 gam. C. 4,5 gam. D. 2,4 gam. Câu 26: Cho 60 gam hỗn hợp Cu và CuO tan hết trong dung dịch HNO3 loãng dư thu được 13,44 lit khí NO (đkc, sản phẩm khử duy nhất). Phần % về khối lượng của Cu trong hỗn hợp là: A. 69%. B. 96%. C. 44% D. 56%. Câu 27: Cho 28 gam hỗn hợp bột kim loại bạc và đồng tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, dư thì thu được 8,96 lít khí NO2 duy nhất (ở đktc). Thành phần phần trăm của bạc và đồng trong hỗn hợp lần lượt là: A. 73% ; 27%. B. 77,14% ; 22,86% C. 50%; 50%. D. 44% ; 56% Câu 28: Hoà tan hoàn toàn 1,23 gam hỗn hợp X gồm Cu và Al vào dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được 1,344 lít khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Phần trăm về khối lượng của Cu trong hỗn hợp X là A. 21,95%. B. 78,05%. C. 68,05%. D. 29,15%. Câu 29: Cho hỗn hợp A gồm Cu và Mg vào dung dịch HCl dư thu được 5,6 lít khí (đkc) không màu và một chất rắn không tan B. Dùng dung dịch H2SO4 đặc, nóng để hoà tan chất rắn B thu được 2,24 lít khí SO2 (đkc). Khối lượng hỗn hợp A ban đầu là: A. 6,4 gam. B. 12,4 gam. C. 6,0 gam. D. 8,0 gam. Câu 30: Cho m gam hỗn hợp X gồm Al, Cu vào dung dịch HCl (dư), sau khi kết thúc phản ứng sinh ra 3,36 lít khí (ở đktc). Nếu cho m gam hỗn hợp X trên vào một lượng dư axit nitric (đặc, nguội), sau khi kết thúc phản ứng sinh ra 6,72 lít khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Giá trị của m là A. 15,6. B. 10,5. C. 11,5. D. 12,3. -------------------------------------------------------------
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
www.daykemquynhon.ucoz.com Official Fanpage : www.facebook.com/daykemquynhonfanpage MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
TP .Q
Câu 16: Hoà tan 25 gam CuSO4. 5H2O vào nước được 500ml dung dịch CuSO4. Cho dần dần mạt sắt vào 500 ml dung dịch trên, khuấy nhẹ cho tới khi dung dịch hết màu xanh thì lượng mạt sắt đã dùng là: A.5,6g. B. 11,2g. C. 13,6g. D. 12,9g. Câu 17: Ngâm một đinh sắt sạch trong 250 ml dung dịch CuSO4 sau khi phản ứng kết thúc, lấy đinh sắt ra khỏi dung dịch rửa nhẹ làm khô nhận thấy khối lượng đinh sắt tăng thêm 1,6 gam. Nồng độ mol/lít của dung dịch CuSO4 đã dùng là: A. 0,5M. B. 0,7M. C. 0,4M. D. 0,8M. Câu 18: Nhúng một đinh sắt có khối lượng 8 gam vào 500ml dung dịch CuSO4 2M. Sau một thời gian lấy đinh sắt ra cân lại thấy nặng 8,8 gam. Nồng độ mol/l của CuSO4 trong dung dịch sau phản ứng là: A. 0,27M B. 1,36M C. 1,8M D. 2,3M Câu 19: Ngâm lá kẽm trong dung dịch chứa 0,1 mol CuSO4. Phản ứng xong thấy khối lượng lá kẽm: A. tăng 0,1 gam. B. tăng 0,01 gam. C. giảm 0,1 gam. D. không thay đổi. Câu 20: Ngâm một lá kẽm trong 100 ml dung dịch AgNO3 0,1M. Khi phản ứng kết thúc, khối lượng lá kẽm tăng thêm A. 0,65 gam. B. 1,51 gam. C. 0,755 gam. D. 1,3 gam.
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
- Trang 28 -
www.twitter.com/daykemquynhon TÀI LIỆU ÔN THI KỲ THI THPT QG https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon HÓA 12 CƠ BẢN www.daykemquynhon.blogspot.com
CHUYÊN ĐỀ 06 : KIM LOẠI KIỀM –KIỀM THỔ - NHÔM
A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT:
ẠO
Đ
G
Ư N
H
TR ẦN
B
00
10
3
2+
ẤP
C
A
Ó
H
Í-
-L
ÁN
TO
www.daykemquynhon.ucoz.com Official Fanpage : www.facebook.com/daykemquynhonfanpage MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
I KIM LOẠI KIỀM: 1. Vị trí trong bảng tuần hoàn, cấu hình electron: - Kim loại kiềm gồm: Liti (Li) , Natri (Na) , Kali (K) , Rubiđi (Rb) , Xesi (Cs) , Franxi (Fr). Thuộc nhóm IA - Cấu hình electron lớp ngoài cùng: ns1 . Có 1e ở lớp ngoài cùng Ví dụ: Li (Z=3) 1s22s1 hay [He]2s1 Na (Z=11) 1s22s22p63s1 hay [Ne]3s1 K (Z=19) 1s22s22p63s23p64s1 hay [Ar]4s1 2. Tính chất hóa học: Có tính khử mạnh: R → R+ + e a. Tác dụng với phi kim: Thí dụ: 4Na + O2 → 2Na2O 2Na + Cl2 → 2NaCl b. Tác dụng với axit (HCl , H2SO4 loãng): tạo muối và H2 2R + 2HCl → 2RCl + H2↑ R + H2SO4 → RSO4 + H2↑ Thí dụ: 2Na + 2HCl → 2NaCl + H2↑ c. Tác dụng với nước: tạo dung dịch kiềm và H2 2R + 2H2O → 2ROH + H2↑ Thí dụ: 2Na + 2H2O → 2NaOH + H2↑ 3. Điều chế: a. Nguyên tắc: khử ion kim loại kiềm thành nguyên tử kim loại. b. Phương pháp: điện phân nóng chảy muối halogen hoặc hidroxit của chúng. 2RCl đpnc → 2R + Cl2 4ROH đpnc → 4R + 2H2O + O2 Thí dụ: điều chế Na bằng cách điện phân nóng chảy NaCl và NaOH PTĐP: 2NaCl đpnc → 2Na + Cl2 4NaOH đpnc → 4Na + 2H2O + O2 II. MỘT SỐ HỢP CHẤT QUAN TRỌNG CỦA KIM LOẠI KIỀM:: 1. Natri hidroxit – NaOH a. Tác dụng với axit: tạo và nước Thí dụ: NaOH + HCl → NaCl + H2O b. Tác dụng với oxit axit: CO2 + 2 NaOH → Na2CO3 + H2O (1) CO2 + NaOH → NaHCO3 (2) n Lập tỉ lệ : T = NaOH nCO2
N
KIM LOẠI KIỀM VÀ HỢP CHẤT QUAN TRỌNG CỦA KIM LOẠI KIỀM
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
* T ≤ 1 : NaHCO3 * 1 〈 T 〈 2 : NaHCO3 & Na2CO3 * T ≥ 2 : Na2CO3 c. Tác dụng với dung dịch muối: Thí dụ: 2NaOH + CuSO4 → Na2SO4 + Cu(OH)2↓ 2. Natri hidrocacbonat – NaHCO3 a. Phản ứng phân hủy: o
t Thí dụ: 2NaHCO3 → Na2CO3 + CO2 + H2O b. Tính lưỡng tính: + Tác dụng với axit: NaHCO3 + HCl → NaCl + CO2 + H2O + Tác dụng với dung dịch bazơ: www.facebook.com/daykemquynhonofficial - Trang 29 -
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon TÀI LIỆU ÔN THI KỲ THI THPT QG https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon HÓA 12 CƠ BẢN www.daykemquynhon.blogspot.com
I. KIM LOẠI KIỀM THỔ
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
G
Đ
ẠO
1. Tính chaát hoaù hoïc: a. Taùc duïng vôùi phi kim: * Vôùi O2: - ÔÛ nhieät ñoä thöôøng: Be vaø Mg bò oxi hoaù chaäm, caùc kim loaïi khaùc pöù maõnh lieät - ÔÛû nhieät ñoä cao: caùc kim loaïi ñeàu pöù 2M + O2 → 2MO * Vôùi Cl2: M + Cl2 → MCl2 b. Taùc duïng vôùi axit: * Vôùi HCl vaø H2SO4 loaõng: M(II) + HCl MCl2 + H2 H2SO4 loaõng MSO4 * Vôùi HNO3 vaø H2SO4 ñaëc: 4Mg + 10HNO3 → 4Mg(NO3)2 + NH4NO3 + 3H2O 4Mg + 5H2SO4 ñ → 4MgSO4 + H2S + 4H2O c. Taùc duïng vôùi H2O:ÔÛ nhieät ñoä thöôøng, Be khoâng pöù, Mg pöù chaäm. Caùc kim loaïi khaùc pöù maõnh lieät M + 2H2O → M(OH)2 + H2 2. Ñieàu cheá: Ñieän phaân noùng chaûy muoái Halogenua dpnc MX2 → M + X2
C
II. MOÄT SOÁ HÔÏP CHAÁT QUAN TROÏNG CUÛA CANXI
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
1. Canxi oxit: CaO • Taùc duïng vôùi H2O: CaO + H2O → Ca(OH)2 + Q • Taùc duïng vôùi axit: CaO + 2HCl → CaCl2 + H2O • Taùc duïng vôùi oxit axit: CaO + CO2 → CaCO3 900-950oC • Ñieàu cheá: CaCO3 CaO + CO2 - Q Muoán thu nhieàu CaO: + Taêng nhieät ñoä cuûa pöù + Giaûm noàng ñoä CO2 2. Canxi hidroxit: Ca(OH)2 • Taùc duïng vôùi axit: Ca(OH)2 + 2HCl → CaCl2 + 2H2O • Taùc duïng vôùi oxit axit:
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
www.daykemquynhon.ucoz.com Official Fanpage : www.facebook.com/daykemquynhonfanpage MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
U
TP .Q
KIM LOẠI KIỀM THỔ HỢP CHẤT QUAN TRỌNG CỦA KIM LOẠI KIỀM THỔ
Y
N
H Ơ
N
NaHCO3 + NaOH → Na2CO3 + H2O 3. Natri cacbonat – Na2CO3 a. Tác dụng với dung dịch axit mạnh: Thí dụ: Na2CO3 + 2HCl → 2NaCl + CO2 + H2O b. Muối cacbonat của kim loại kiềm trong nước cho môi trường kiềm CO32 − + H 2O → HCO3− + OH − 4. Kali nitrat: KNO3 Tính chất: có phản ứng nhiệt phân 2KNO3 → 2KNO2 + O2
nco2 nCa ( OH )2
≤ 1 → Taïo muoái CaCO3: Ca(OH)2 + CO2 → CaCO3 + H2O
nco2 nCa ( OH )2
1<
≥ 2 → Taïo muoái Ca(HCO3)2: 2CO2 + Ca(OH)2 → Ca(HCO3)2
nco2 nCa ( OH )2
<2
→ Taïo 2 muoái
• Taùc duïng vôùi muoái: Ca(OH)2 + Na2CO3 → CaCO3 ↓ + 2NaOH 3. Canxi cacbonat: CaCO3
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
- Trang 30 -
www.twitter.com/daykemquynhon TÀI LIỆU ÔN THI KỲ THI THPT QG https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon HÓA 12 CƠ BẢN www.daykemquynhon.blogspot.com
III. NÖÔÙC CÖÙNG VAØ CAÙCH LAØM MEÀM NÖÔÙC CÖÙNG
ẠO
Đ
G
Ư N
H
TR ẦN
B
00
t Ca(HCO3)2 → CaCO3↓ + CO2 + H2O 0
t Mg(HCO3)2 → MgCO3↓ + CO2 + H2O + Duøng Ca(OH)2: Ca(HCO3)2 + Ca(OH)2 → 2CaCO3 + 2H2O Mg(HCO3)2 + Ca(OH)2 → MgCO3 + CaCO3 + 2H2O + Laøm meàm tính cöùng vónh cöõu vaø toaøn phaàn: duøng Na2CO3 hoaëc Na3PO4 Ca(HCO3)2 + Na2CO3 → CaCO3 + 2NaHCO3 CaSO4 + Na2CO3 → CaCO3 + Na2SO4 3MgCl2 + 2Na3PO4 → Mg3(PO4)2↓ + 6NaCl - Phöông phaùp trao ñoåi ion: Cho nöôùc cöùng ñi qua chaát trao ñoåi cation(cationit), chaát naøy seõ haáp thuï ion Ca2+, Mg2+ trong nöôùc cöùng vaø thay vaøo ñoù laø caùc cation Na+, H+… ta ñöôïc nöôùc meàm.
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
0
NHÔM VÀ HỢP CHẤT CỦA NHÔM
ÁN
I. NHÔM: 1. Tính chất hóa học: là tính khử mạnh ( sau kim loại kiềm và kim loại kiềm thổ). Al – 3e → Al3+ a. Tác dụng với phi kim ( Cl2, O2, …) VD: 2Al + 3Cl2 → 2AlCl3 to 4Al + 3O2 → 2Al2O3 b. Tác dụng với axit: * HCl, H2SO4 loãng: VD: Al + 3HCl → AlCl3 + 3/2 H2 2Al + 3H2SO4 → Al2(SO4)3 + 3H2 * HNO3, H2SO4 đặc: to VD: Al + 4HNO3 loãng → A((NO3)3 + NO + 2H2O to Al + 6HNO3 đặc → A((NO3)3 + 3NO2 + 3H2O
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
www.daykemquynhon.ucoz.com Official Fanpage : www.facebook.com/daykemquynhonfanpage MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
TP .Q
U
Y
1. Ñònh nghóa: Nöôùc coù chöùa nhieàu ion Ca2+, Mg2+ goïi laø nöôùc cöùng Nöôùc khoâng chöùa hoaëc chöùa ít Ca2+, Mg2+ goïi laø nöôùc meàm 2. Phaân loaïi: + Nöôùc cöùng taïm thôùi laø nöôùc cöùng chöùa ion HCO3VD: Ca(HCO3)2 vaø Mg(HCO3)2 + Nöôùc cöùng vónh cöõu laø nöôùc cöùng chöùa ion Cl- hoaëc SO42VD: CaCl2, MgCl2, CaSO4, MgSO4 + Nöôùc cöùng toaøn phaàn laø nöôùc cöùng chöùa ñoàng thôøi ion HCO3-, Cl- hoaëc SO42(Bao goàm nöôùc cöùng taïm thôøi vaø nöôùc cöùng vónh cöõu) 3. Laøm meàm nöôùc cöùng: a. Nguyeân taéc: Giaûm noàng ñoä caùc ion Ca2+ vaø Mg2+ trong nöôùc cöùng, baèng caùch chuyeån nhöõng ion töï do naøy vaøo hôïp chaát khoâng tan hoaëc thay theá chuùng baèng nhöõng cation khaùc b. Phöông phaùp: 2 phöông phaùp - Phöông phaùp hoaù hoïc: + Laøm meàm tính cöùng taïm thôøi: + Ñun soâi:
N
H Ơ
N
Taùc duïng vôùi axit: CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2 + H2O CaCO3 + 2CH3COOH → Ca(CH3COO)2 + CO2 + H2O • Tan trong nöôùc coù chöùa CO2: CaCO3 + CO2 + H2O Ca(HCO3)2 4. Canxi sunfat: CaSO4 • Thaïch cao soáng: CaSO4 .2H2O • Thaïch cao nung nhoû löûa: 2CaSO4.H2O • Thaïch cao khan: CaSO4 •
o
t 2Al + 6H2SO4 đặc → Al2(SO4)3 +3SO2 + 6H2O * Chú ý: Al không tác dụng với dung dịch HNO3 và H2SO4 đặc nguội.
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
- Trang 31 -
www.facebook.com/daykem.quynhon HÓA 12 CƠ BẢN www.daykemquynhon.blogspot.com
BỒ
ẠO
Đ
G
Ư N
H
TR ẦN
B
00
10
3
2+
ẤP
C
A
Ó
H
Í-
-L
ÁN
ID Ư
Ỡ N
G
TO
www.daykemquynhon.ucoz.com Official Fanpage : www.facebook.com/daykemquynhonfanpage MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
c. Tác dụng với oxit kim loại: gọi là pứ nhiệt nhôm to VD: 2Al + Fe2O3 → Al2O3 + 2Fe d. Tác dụng với nước: Al nguyên chất tác dụng với nước, nhưng pứ dừng lại do tạo kết tủa. 2Al + 6H2O → 2Al(OH)3 ↓ + 3H2 ↑ e. Tác dụng với dung dịch kiềm: 2Al + 2NaOH + 2H2O → 2NaAlO2 + 3H2 2. Ứng dụng và trạng thái tự nhiên: a. Ứng dụng: ( SGK) b. Trạng thái tự nhiên: - Đất sét: Al2O3.2SiO2.2H2O - Mica: K2O.3Al2O3.5SiO2 - Boxit: Al2O3.nH2O - Criolit: 3NaF.AlF3 3. Sản xuất nhôm: 1. Nguyên liệu: là quặng boxit Al2O3.2H2O (lẫn tạp chất là Fe2O3 và SiO2) 2. Nguyên tắc: Khử ion Al3+ trong Al2O3 thành nhôm kim loại bằng dòng điện một chiều trên bề mặt catot: Al3+ + 3e → Al 3. Phương pháp: a. Tinh chế Al2O3 trong quặng boxit: b. Chuẩn bị hỗn hợp điện ly nóng chảy: hòa tan trong criolit (Na3AlF6) nóng chảy, ta được hỗn hợp chất lỏng ở 900oC, có thể tiến hành điện phân ở nhiệt độ này. - Chất lỏng dẫn điện tốt hơn Al2O3 nóng chảy. - Chất lỏng có tỉ khối nhỏ hơn Al, nổi trên mặt ngăn cản Al bị oxi hóa. c. Qua trình điện phân: K(-) Al2O3 A(+) Al3+ nóng chảy O2— Al3+ + 3e → Al 2O2- -4e → O2 pnc PTHH: 2Al2O3 đ → 4Al + 3O2 II. MỘT SỐ HỢP CHẤT QUAN TRỌNG CỦA NHÔM: 1. NHÔM OXIT: - Al2O3 là chất rắn, màu trắng, không tan trong nước và không tác dụng với nước, nóng chảy ở trên 20500C. - Al2O3 là hợp chất lưởng tính: + tác dụng với axit: Al2O3 + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2O Rút gọn: Al2O3 + 6H+ → 2Al3+ + 3H2O + tác dụng với dd kiềm: Al2O3 + 2NaoH → 2NaAlO2 + H2O Rút gọn: Al2O3 + 2OH- → 2AlO2- + H2O 2. NHÔM HIDROXIT: - Al(OH)3 là chất rắn màu trắng, kết tủa ở dạng keo. Được điều chế bằng cách cho dd muối nhôm tác dụng với dd amonaic. VD: AlCl3 + 3NH3 + H2O → Al(OH)3 + 3NH4Cl Rút gọn: Al3+ + 3NH3 + 3H2O → Al(OH)3 + 3NH4+ - Al(OH)3 là hợp chất lưỡng tính + tác dụng với dd axit: Al(OH)3 + 3HCl → AlCl3 + 3H2O Rút gọn: Al(OH)3 + 3H+ → Al3+ + 3H2O + tác dụng với dd kiềm: Al(OH)3 + NaOH → NaAlO2 + 2H2O Rút gọn: Al(OH)3 + OH- → AlO2- + 2H2O 3. NHÔM SUNFAT: - Muối nhôm sunfat khan tan trong nước tỏa nhiệt làm dd nóng lên do bị hidrat hóa. - Muối nhôm sunfat có nhiều ứng dụng nhất là muối sunfat kép của nhôm và kali ngậm nước gọi là phèn chua công thức là : K2SO4.Al(SO4)3.24H2O Hay KAl(SO4)2.12H2O 4. CÁCH NHẬN BIẾT ION Al3+ TRONG DUNG DỊCH: Cho từ từ dd NaOH đến dư vào dd Al3+, nếu thấy có kết tủa keo xuất hiện rồi tan trong NaOH dư thì chứng tỏ có ion Al3+. Al3+ + 3OH- → Al(OH)3
N
www.twitter.com/daykemquynhon TÀI LIỆU ÔN THI KỲ THI THPT QG https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
- Trang 32 -
www.twitter.com/daykemquynhon TÀI LIỆU ÔN THI KỲ THI THPT QG https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn -
Al(OH)3 + OH (dư) → AlO2- + 2H2
www.facebook.com/daykem.quynhon HÓA 12 CƠ BẢN www.daykemquynhon.blogspot.com
BỒ
ẠO
Đ
G
Ư N
H
TR ẦN
B
00
10
3
2+
ẤP
C
A
Ó
H
Í-
-L
ÁN
ID Ư
Ỡ N
G
TO
www.daykemquynhon.ucoz.com Official Fanpage : www.facebook.com/daykemquynhonfanpage MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
B. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM:
Câu 1. Kim loại kiềm có cấu hình e lớp ngoài cùng ở dạng tổng quát là A. ns2 B. ns2np1 C. ns1 D. ns2np5 + Câu 2: Cho biết Na (Z=11), cấu hình electron của ion Na là A. 1s2222p63s2. B. 1s2222p63s1. C. 1s2222p5 . D. 1s2222p6 Câu 3: Kim loại kiềm có năng lượng ion hoá nhỏ, vì vậy kim loại kiềm có tính A. khử rất mạnh. B. khử rất yếu. C. oxy hoá rất mạnh. D. oxy hoá rất yếu Câu 4: Chọn thứ tự giảm dần độ hoạt động hóa học của các kim loại kiềm. A. Na − K − Cs − Rb − Li. B. Cs − Rb − K − Na − Li. C. Li − Na − K − Rb − Cs. D. K − Li − Na − Rb − Cs. Câu 5: Dãy gồm các chất tác dụng với H2O là A. K, Na, K2O, Fe. B. Mg, K, Na, Ca. C. K, Na, CaO, K2O. D. Cu, K, Na, K2O. Câu 6. Có các kim loại sau: Ba, Cu, Al và Na. Những kim loại tác dụng với nước có khí bay lên là: A. Ba và Na B. Ba và Cu C. Cu và Na D. Al và Cu Câu 7: Cho dãy các kim loại: K, Na, Ba, Ca, Be. Số kim loại trong dãy khử được nước ở nhiệt độ thường là A. 5. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 8: (bổ túc mẫu – 2009)Cho dãy các chất: Na, Na2O, NaOH, NaHCO3. Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch HCl sinh ra chất khí là B. 1. C. 3. D. 4. A. 2. Câu 9: Điều chế Na ta thực hiện biện pháp sau: → 2Na + Cl2. B. NaCl + H2O → Na + Cl2 + H2. A. 2NaCl dpnc C. K + NaCl → KCl + Na. D. Al + K2O → Al2O3 + K. Câu 10: (SGK) Trong các muối sau, muối nào dễ bị nhiệt phân? A. LiCl. B. NaNO3. C. KHCO3. D. KBr. Câu 11: Nếu M là nguyên tố kim loại kiềm thì oxit của nó có công thức là A. MO2. B. M2O3. C. MO. D. M2O. Câu 12: (THPT- phân ban -2007)Để bảo quản natri, người ta phải ngâm natri trong A. dầu hoả. B. phenol lỏng. C. nước. D. ancol etylic Câu 13:(Mẫu -2009)Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang xanh là B. NaNO3. C. NaHSO4. D. NaCl. A. Na2CO3. Câu 14:(Mẫu -2009)Khi điện phân NaCl nóng chảy, ở catot xảy ra A. sự khử ion Cl-. B. sự oxi hoá ion Cl-. C. sự khử ion Na+. D. sự oxi hoá ion Na+. Câu 15: Dãy gồm các chất khi nhiệt phân đều có khí CO2 là B. CaCO3, K2CO3, KHCO3. A. CaCO3, Na2CO3, NaHCO3. C. CaCO3, KHCO3, NaHCO3. D. K2CO3, Na2CO3, NaHCO3. Câu 16: Dãy gồm các chất tác dụng với dung dịch HCl tạo CO2. B. KHCO3, NaHCO3, CaCO3. A. K2CO3, NaCl, Na2CO3. D. NaCl, NaNO3, K2CO3. C. NaNO3, CaCO3, Na2CO3. Câu 17: Dãy gồm các chất tác dụng dung dịch axit, tác dụng với dung dịch bazơ là A. KHCO3, NaHCO3, CaCO3. B. KHCO3, NaHCO3, Ca(HCO3)2. C. NaCl, NaHCO3, CaCO3. D. KNO3, KHCO3, NaHCO3. Câu 18: Dãy gồm các chất tác dụng với dung dich NaOH A. HCl, KHCO3, NaHCO3. B. H2SO4, K2CO3, NaHCO3. C. HNO3, Na2CO3, KHCO3. D. Na2CO3, K2CO3, KOH. Câu 19: Dãy gồm các chất tác dụng với dung dịch NaOH là A. CO2, Mg(OH)2, HCl. B. CO2, MgSO4, HCl.C. CO2, Fe(OH)2, HCl. D. CO2, Fe(OH)3, HCl. Câu 20. Khi cho kim loại Na vào dung dịch CuCl2, xãy ra hiện tượng gì? A. Không phản ứng B. Tạo thành dung dịch không màu C. Xuất hiện kết tủa trắng D. Lúc đầu sủi bọt khí, sau đó xuất hiện kết tủa xanh lam Câu 21: Cho sơ đồ phản ứng Na → X → Y → NaHCO3 X. Y lần lượt là A. Na2O, NaOH. B. NaCl, NaSO4. C. NaCl, Na2O. D. Na2O, NaCl. Câu 22: Cho sơ đồ phản ứng: NaHCO3 → X → Y → Z → O2. X, Y, Z lần lượt là A. Na2CO3, Na2SO4, NaCl B. Na2CO3, Na2SO4, Na3PO4. C. Na2CO3, NaCl, NaNO3. D. Na2CO3, NaCl, Na2O. Câu 23: Ứng dụng nào mô tả dưới đây không thể là ứng dụng của kim loại kiềm?
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
- Trang 33 -
www.facebook.com/daykem.quynhon HÓA 12 CƠ BẢN www.daykemquynhon.blogspot.com
BỒ
ẠO
Đ
G
Ư N
H
TR ẦN
B
00
10
3
2+
ẤP
C
A
Ó
H
Í-
-L
ÁN
ID Ư
Ỡ N
G
TO
www.daykemquynhon.ucoz.com Official Fanpage : www.facebook.com/daykemquynhonfanpage MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
A. Mạ bảo vệ kim loại B. Tạo hợp kim dùng trong thiết bị báo cháy C. Chế tạo tế bào quang điện D. Điều chế một số kim loại khác bằng phương pháp nhiệt luyện Câu 24: Hai kim loại đều thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hoàn là A. Sr, K. B. Na, Ba. C. Be, Al. D. Ca, Mg. Câu 25. Công thức oxit cao nhất của kim loại kiềm thổ là A. R2O B. RO C. R2O3 D. RO2 Câu 26: Kim loại nào sau đây không thuộc loại kim loại kiềm thổ A. Be. B. Mg. C. Ca. D. K. Câu 27 : Cho cấu hình electron của nguyên tử của các nguyên tố sau : X : 1s22s2 ;Y : 1s22s22p2 Z: 1s22s22p63s2 T: 1s22s22p63s23p64s2 G : 1s22s22p63s23p63d24s2 H: 1s22s22p63s23p63d64s2 Các nguyên tố được xếp vào nhóm IIA bao gồm : A. X,Y,Z B. X,Z,T C. Z,T,G D. Z,T,H Câu 28: Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường kiềm làA. Be, Na, Ca. B. Na, Ba, K. C. Na, Fe, K. D. Na, Cr, K. Câu 29: Cho dãy các kim loại: Sr, Fe, Na, K, Ca. Số kim loại trong dãy tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường là A. 4. B. 1. C. 2. D. 3. Câu 30: Canxi oxit còn được gọi là A. vôi sống. B. vôi tôi. C. đá vôi. D. vôi sữa. Câu 31: Dãy gồm các chất tác dụng với nước ở điều kiện thường A. CaO, BaO, Mg. B. CaO, BaO, Fe. C. CaO, BaO, Ca. D. CaO, BaO, Zn. Câu 32: Dãy gồm các chất khi nhiệt phân tạo CO2 là B. CaCO3, Na2CO3, BaCO3. A. CaCO3, K2CO3, BaCO3. D. CaCO3, BaCO3, Ba(HCO3)2. C. CaCO3, Na2CO3, Ba(HCO3)2. Câu 33 Dãy gồm các chất tác dụng dung dịch HCl tạo CO2. A.CaCO3, NaCl, Ba(HCO3)2. B. CaCO3, KNO3, Ba(HCO3)2. D. NaNO3, KNO3, CaCO3. C. K2CO3, BaCO3, Ba(HCO3)2. Câu 34: Dãy gồm các chất vừa tác dụng dung dịch axit, vừa tác dụng dung dịch Ca(OH)2 A. NaCl, Ca(HCO3)2. B. KNO3, Ba(HCO3)2. C. CaCO3, Ca(HCO3)2. D. Ca(HCO3)2, Ba(HCO3)2. Câu 35: Dãy gồm các chất chỉ tan được trong H2O có chứa CO2 là B. BaCO3, NaCl. C. KNO3, NaCl. D. CaCO3, BaCO3. A. CaCO3, KNO3. Câu 36: Nước cứng là nước A. chứa nhiều ion K+, Mg2+. B. chứa nhiều ion Ca2+, Mg2+. 2+ 2+ D. chứa ít ion K+, Mg2+. C. chứa ít ion Ca , Mg . Câu 37: Nước cứng tạm thời là nước cứng có chứa ion Ca2+, Mg2+ ở dạng. A. HCO 3− . B. Cl-. C. SO 24− . D. NO 3− Câu 38: Nước cứng có chứa Ca(HCO3)2, gọi là nước cứng. A. Vĩnh cửu. B. Toàn phần. C. Tạm thời. D. không hoàn toàn. Câu 39: Nước có chứa muối CaCl2, để làm mềm nước ta dùng A. KNO3. B. NaOH. C. Ca(OH)2. D. K2CO3. Câu 40. Một loại nước có chứa Mg(HCO3)2 và CaCl2 là loại nước gì? A. Nước cứng tạm thời B. Nước cứng vĩnh cửu C. Nước cứng toàn phần D. Nước mềm Câu 41: Nguyên tắc làm mềm nước cứng là A. Làm giảm nồng độ các ion Ca2+, Mg2+. B. Đun nóng. C. Dùng dung dịch Ca(OH)2. D. Dùng dung dịch KOH. Câu 42: Dung dịch đơn giản để làm mềm nước cứng tạm thời là: A. Dung dịch NaCl. B. Dung dịch KNO3. C. Đun nóng. D. dd MgCl2. Câu 43. Có các chất sau: NaCl, NaNO3, Na2CO3 và HCl. Chất có thể làm mềm nước cứng tạm thời là: A. NaCl B. NaOH C. Na2CO3 D. HCl Câu 44: Hai chất được dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cửu là A. Na2CO3 và HCl. B. Na2CO3 và Na3PO4. C. Na2CO3 và Ca(OH)2. D. NaCl và Ca(OH)2. Câu 45: Nước cứng không gây ra tác hại nào dưới đây? A. Gây ngộ độc nước uống. B. Làm mất tính tẩy rửa của xà phòng, làm hư hại quần áo. C. Làm hỏng các dung dịch pha chế. Làm thực phẩm lâu chín và giảm mùi vị thực phẩm. D. Gây hao tốn nhiên liệu và không an toàn cho các nồi hơi, làm tắc các đường ống dẫn nước.
N
www.twitter.com/daykemquynhon TÀI LIỆU ÔN THI KỲ THI THPT QG https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
- Trang 34 -
www.facebook.com/daykem.quynhon HÓA 12 CƠ BẢN www.daykemquynhon.blogspot.com
BỒ
ẠO
Đ
G
Ư N
H
TR ẦN
B
00
10
3
2+
ẤP
C
A
Ó
H
Í-
-L
ÁN
ID Ư
Ỡ N
G
TO
www.daykemquynhon.ucoz.com Official Fanpage : www.facebook.com/daykemquynhonfanpage MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
Câu 46: Dẫn CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2 hiện tượng hoá học là A. xuất hiện kết tủa trắng, sau đó kết tủa từ từ tan ra. B. xuất hiện kết tủa nâu đỏ, sau đó kết tủa từ từ tan ra. C. xuất hiện kết tủa xanh. D. Không hiện tượng. Câu 47: Cho Ca(OH)2 vào dung dịch Na2CO3 hiện tượng hoá học là A. không thấy hiện tượng. B. thấy xuất hiện kết tủa trắng. C. thấy có hiện tượng sủi bọt khí. D. thấy có kết tủa xanh tạo thành. Câu 48: Khi cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy có A. bọt khí và kết tủa trắng. B. bọt khí bay ra. C. kết tủa trắng xuất hiện. D. kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần. Câu 49: Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Ba(HCO3)2 tác dụng với dung dịch A. HNO3. B. HCl. C. Na2CO3. D. KNO3. Câu 50: Chất phản ứng được với dung dịch H2SO4 tạo ra kết tủa là A. NaOH. B. Na2CO3. C. BaCl2. D. NaCl. Câu 51: Khi đun nóng dung dịch canxi hiđrocacbonat thì có kết tủa xuất hiện. Tổng các hệ số tỉ lượng trong phương trình hóa học của phản ứng là A. 4. B. 5. C. 6. D. 7. Câu 52. Thạch cao sống có công thức hóa học là: A. CaSO4.1H2O B. CaSO4.2H2O C. CaSO4 D. CaCO3 Câu 53: Phản ứng nào sau đây giải thích sự tạo thành thạch nhũ trong hang động → CaO + CO2. B. Ca(OH)2 + 2CO2 → Ca(HCO3)2. A. CaCO3 → Ca(HCO3)2. C. Ca(HCO3)2 → CaCO3 + CO2 + H2O. D. CaCO3 + CO2 + H2O Câu 54: CaCO3 tác dụng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây ? A. CH3COOH ; MgCl2 ; H2O + CO2 B. CH3COOH ; HCl ; H2O + CO2 C. H2SO4 ; Ba(OH)2 ; CO2 + H2O D. NaOH ; Ca(OH)2 ; HCl ; CO2 Câu 55: Phản ứng nào sau đây không xảy ra? A. CaSO4 + Na2CO3 B. Ca(OH)2 + MgCl2 C. CaCO3 + Na2SO4 D. CaSO4 + BaCl2 Câu 56: Phương pháp điều chế kim loại nhóm IIA là B. phương pháp nhiệt luyện. A. phương pháp thuỷ luyện. D. Phương pháp điện phân nóng chảy.. C. phương pháp điện phân. Câu 57: Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Ca từ CaCl2 là A. nhiệt phân CaCl2. B. dùng Na khử Ca2+ trong dung dịch CaCl2. C. điện phân dung dịch CaCl2. D. điện phân CaCl2 nóng chảy. Câu 58: Để điều chế Ca(OH)2 người ta có thể dùng phương pháp sau. Chọn phương pháp đúng. (1) nung thạch cao, sau đó cho sản phẩm rắn tác dụng với nước. (2) nung đá vôi, sau đó cho sản phẩm rắn tác dụng với nước. (3) cho dung dịch CaCl2 tác dụng với dung dịch NaOH. (4) cho CaO tác dụng với nước . B. 1,2 C. 2,4 D. 3,4 A.1,4 Câu 59 Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử Al là A. 4. B. 3. C. 1. D. 2. Câu 60:. Cho biết số thứ tự của Al trong bảng tuần hoàn là 13. Phát biểu nào sau đây đúng? A. Al thuộc chu kỳ 3, phân nhóm chính nhóm III B. Al thuộc chu kỳ 3, phân nhóm phụ nhóm III C. Ion nhôm có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 2s2 D. Ion nhôm có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s2 Câu 61: Mô tả nào dưới đây không phù hợp với nhôm? A. Ở ô thứ 13, chu kì 2, nhóm IIIA. B. Cấu hình electron [Ne] 3s2 3p1. C. Tinh thể cấu tạo lập phương tâm diện. D. Mức oxi hóa đặc trưng +3. Câu 62:Mô tả nào dưới đây về tính chất vật lý của nhôm là chưa chính xác? A. Màu trắng bạc B. Là kim loại nhẹ C. Mềm, dễ kéo sợi và dát mỏng D. Dẫn nhiệt và dẫn điện tốt, tốt hơn các kim loại Ag và Cu Câu 63. Nhôm bền trong môi trường không khí và nước là do A. nhôm là kim loại kém hoạt động B. có màng oxit Al2O3 bền vững bảo vệ C. có màng hiđroxit Al(OH)3 bền vững bảo vệ D. nhôm có tính thụ động với không khí và nước Câu 64. Kim loại phản ứng được với dung dịch HCl loãng là
N
www.twitter.com/daykemquynhon TÀI LIỆU ÔN THI KỲ THI THPT QG https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
- Trang 35 -
www.twitter.com/daykemquynhon TÀI LIỆU ÔN THI KỲ THI THPT QG https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon HÓA 12 CƠ BẢN www.daykemquynhon.blogspot.com
BỒ
ẠO
Đ
G
Ư N
H
TR ẦN
B
00
10
3
2+
ẤP
C
A
Ó
H
Í-
-L
ÁN
ID Ư
Ỡ N
G
TO
www.daykemquynhon.ucoz.com Official Fanpage : www.facebook.com/daykemquynhonfanpage MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
A. Ag. B. Au. C. Al. D. Cu. Câu 65: Kim loại Al không phản ứng với dung dịch A. NaOH loãng. B. H2SO4 đặc, nguội. C. H2SO4 đặc, nóng. D. H2SO4 loãng. Câu 66: Ở nhiệt độ thường, kim loại Al tác dụng được với dung dịch A. Mg(NO3)2. B. Ca(NO3)2. C. KNO3. D. Cu(NO3)2. Câu 67: Kim loại tác dụng dung dịch bazơ cho muối và giải phóng H2 là A. K. B. Al. C. Mg. D. Fe. Câu 68. Cho nhôm vào dd NaOH dư sẽ xảy ra hiện tượng: A. Nhôm tan, có khí thoát ra, xuất hiện kết ta và kết tủa tan B. Nhôm không tan C. Nhôm tan, có khí thoát ra, xuất hiện kết tủa D. có khí thoát ra Câu 69: Phương trình phản ứng của Al với dung dịch NaOH là A. Al + 3NaOH → Na + Al(OH)3. B. Al + NaOH + H2O → NaAlO2 + H2O C. Al + NaOH + H2O → Na2AlO2 + H2 ↑ D. Al + NaOH + H2O → NaAlO2 + 3/2H2↑ Câu 70: Phản ứng hóa học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây không thuộc loại phản ứng nhiệt nhôm? A. Al tác dụng với Fe2O3 nung nóng B. Al tác dụng với CuO nung nóng. C. Al tác dụng với Fe3O4 nung nóng D. Al tác dụng với axit H2SO4 đặc nóng Câu 71. Cho phản ứng sau: Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NH4NO3 + H2O. Hệ số của các chất trong phản ứng là A. 8, 30, 8, 3, 9 B. 8, 30, 8, 3, 15 C. 30, 8, 8, 3 , 15 D. 8, 27, 8, 3, 12 Câu 72: Dãy gồm các chất tác dụng dung dịch HNO3 đặc, nguội A. NaOH, Al, MgO. B. KOH, CaO, Mg. C. KOH, Al, Fe2O3. D. KOH, MgO, Al. Câu 73: Có thể chuyên chở HNO3 đặc, nguội bằng bình A. Magiê. B. Đồng. C. Nhôm. D. Kẽm. Câu 74: Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là A. quặng pirit. B. quặng boxit. C. quặng manhetit. D. quặng đôlômit. Câu 75. Trong công nghiệp Al được sản xuất. B. Bằng phương pháp điện phân boxit nóng chảy A. Bằng phương pháp hỏa luyện C. Bằng phương pháp thủy luyện D. trong lò cao Câu 76: Nhôm oxit là hợp chất : A.Vừa thể hiện tính axit, vừa thể hiện tính bazơ. B.Chỉ có tính axit D.Chỉ có tính bazơ C.Vừa thể hiện tính oxi hóa, vừa thể hiện tính khử. Câu 77: Al2O3 phản ứng được với cả hai dung dịch A. NaOH và HCl. B. KCl và NaNO3. C. NaCl và H2SO4. D. Na2SO4 và KOH. Câu 78: Dẫn CO dư qua hổn hợp gồm Al2O3, Fe2O3, CuO, MgO đun nóng. Sau khi phản ứng hoàn toàn, thu được hổn hợp rắn gồm: A. Al2O3, Fe, Cu, MgO B. Al, Fe, Cu, Mg C. Al, Fe, Cu, MgO D. Al2O3, Fe, Cu, Mg Câu 79: Chất không có tính lưỡng tính là A. NaHCO3. B. AlCl3. C. Al2O3. D. Al(OH)3. Câu 80. Có thể dùng thuốc thử nào để phân biệt 3 chất 3 Mg, Al, Al2O3? A. Dd HCl B. Dd NaOH C. Dd HNO3 D. Dd CuSO4 Câu 81: Chất phản ứng được với dung dịch NaOH là A. Mg(OH)2. B. Ca(OH)2. C. KOH. D. Al(OH)3. Câu 82: Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3. Hiện tượng xảy ra là A. có kết tủa keo trắng và có khí bay lên. B. có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan. C. chỉ có kết tủa keo trắng. D. không có kết tủa, có khí bay lên. Câu 83: Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch NaAlO2. Hiện tượng xảy ra là A. có kết tủa nâu đỏ. B. có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa lại tan. C. có kết tủa keo trắng. D. dung dịch vẫn trong suốt. Câu 84: Nhôm hidroxit thu được từ cách nào sau đây? A. Cho dư dung dịch HCl vào dung dịch natri aluminat. B. Thổi khí CO2 vào dung dịch natri aluminat. C. Cho dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3. D. Cho Al2O3 tác dụng với nước Câu 85: Các dung dịch MgCl2 và AlCl3 đều không màu. Để phân biệt 2 dung dịch này có thể dùng dung dịch của chất nào sau đây? A. NaOH. B. HNO3. C. HCl. D. NaCl. Câu 86 Dãy gồm các chất vừa tác dụng dung dịch axit, vừa tác dụng dung dịch bazơ là A. Al, AlCl3, Al2O3. B. Al, Al(OH)3, Al2(SO4)3. C. Al, Al(OH)3, Al2O3. D. Al, Al(NO3)3, Al2O3. Câu 87. Dãy chất có tính chất lưỡng tính là www.facebook.com/daykemquynhonofficial - Trang 36 -
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon HÓA 12 CƠ BẢN www.daykemquynhon.blogspot.com
ẠO
Đ
G
Ư N
H
TR ẦN
B
00
10
3
2+
ẤP
C
A
Ó
H
Í-
-L
ÁN
C. BÀI TOÁN:
TO
www.daykemquynhon.ucoz.com Official Fanpage : www.facebook.com/daykemquynhonfanpage MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
A. NaHCO3, HCl, Al(OH)3 B. Al(OH)3, NaHCO3. D. Al2O3, AlCl3, Al C. NaOH, AlCl3, Al Câu 88.Cho từng giọt dung dịch NaOH vào 4 dung dịch:CuCl2, FeSO4, Mg(NO3)2, AlCl3. Số chất nhận biết được là A. 2 B. 4 C. 3 D. 1 Câu 89. Từ quặng boxit có thể điều chế được kim loại nào? A. Na B. Ca C. Al D. Cu Câu 90: Không dùng bình bằng nhôm đựng dung dịch NaOH vì A. nhôm lưỡng tính nên bị kiềm phá huỷ. B. Al2O3 và Al(OH)3 lưỡng tính nên nhôm bị phá huỷ. C. nhôm bị ăn mòn hoá học. D. nhôm dẫn điện tốt nên bị NaOH phá huỷ. Câu 91: Cho các chất Al, Al2O3, Cu, Fe chất có khả năng tác dụng với dung dịch axit HCl và tác dụng với dung dịch NaOH đều tạo ra khí H2 là A. Al. B. Al2O3. C. Cu. D. Fe. Câu 92:Phản ứng nào chứng minh Al(OH)3 có tính lưỡng tính: 0 1. 2Al(OH)3 t Al2O3 + 3H2O 2. Al(OH)3 + 3HCl → AlCl3 + 3H2O 3. NaAlO2 + HCl + H2O → Al(OH)3 ↓ + NaCl 4. Al(OH)3 + NaOH → NaAlO2 + 2H2O Chọn phát biểu đúng: A.Chỉ có 1 B. Chỉ có 2 và4 C.Chỉ có 1 và 3 D.Chỉ có 4 Câu 93: Nhỏ dung dịch NH3 vào dung dịch AlCl3 , dung dịch Na2CO3 vào dung dịch AlCl3 và dung dịch HCl vào dung dịch NaAlO2 dư sẽ thu được một sản phẩm như nhau, đó là: A. NaCl B. NH4Cl C. Al(OH)3 D. Al2O3 Câu 94: Phèn chua có công thức nào? A. (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O B. (NH4)2SO4.Fe2(SO4)3.24H2O C. CuSO4.5H2O D. K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O Câu 95: Cho từ từ lượng nhỏ Na kim loại vào dung dịch Al2(SO4)3 cho đến dư, hiện tượng xảy ra như thế nào? A. Na tan, có bọt khí xuất hiện trong dung dịch. B. Na tan, có kim loại Al bám vào bề mặt Na kim loại. C. Na tan, có bọt khí thoát ra & có kết tủa dạng keo màu trắng, sau đó kết tủa vẫn không tan D.Na tan, có bọt khí thoát ra & có kết tủa dạng keo màu trắng, sau đó kết tủa tan dần. Câu 96: Cho các chất 1.KOH ; 2. BaCl2 ; 3. NH3 ; 4. HCl ; 5. NaCl. Chất có tác dụng với dd Al2(SO4)3 là : A.1,2,3 B.2,3,4 C.1,3,5 D. 2,4,5 Câu 97: Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch AlCl3 thu được dung dịch chứa những muối nào sau đây? A. NaCl B. NaCl + AlCl3 + NaAlO2 C. NaCl + NaOH + NaAlO2 D. NaAlO2 Câu 98: Phản ứng của cặp chất nào dưới đây không tạo sản phẩm khí? A. dd Al (NO3)3 + dd Na2S B. dd AlCl3 + dd Na2CO3 C. Al + dd NaOH D. dd AlCl3 + dd NaOH Câu 99: Trường hợp nào dưới đây tạo ra kết tủa sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn ? A. Thêm dư NaOH vào dd AlCl3 B. Thêm dư AlCl3 vào dd NaOH C. Thêm dư HCl vào dd NaAlO2 D. Thêm dư CO2 vào dd NaOH Câu 100: Cho dãy phản ứng : X → AlCl3 → Y → Z → X → E. X, Y, Z, E lần lượt là A. Al, Al(OH)3, Al2O3, NaAlO2. B. Al(OH)3, Al, Al2O3, NaAlO2. C. Al, Al2O3, Al(OH)3, NaAlO2. D. Al, Al2O3, NaAlO2, Al(OH)3.
N
www.twitter.com/daykemquynhon TÀI LIỆU ÔN THI KỲ THI THPT QG https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Ỡ N
G
DẠNG 1: Bài toán xác định kim loại hay hợp chất của kim loại (dựa vào PTHH)
BỒ
ID Ư
Câu 1: Điện phân muối MCl nóng chảy người ta thu được 0,896 lít (đktc) khí ở anot và 3,12 g M ở catot, M là A. Na B. K C. Rb D. Li Câu 2: Điện phân nóng chảy muối clorua của một kim loại nhóm IIA. Sau một thời gian thu được ở catot 8 gam kim loại, ở anot 4,48 l khí (đktc). Công thức của muối là: A. MgCl2 B. BaCl2 C. BeCl2 D. CaCl2 Câu 3: Cho 2 gam một kim loại kiềm thổ tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 1,12 lit khí(đktc).Kí hiệu của kim loại kiềm thổ là(Cho Mg=24, Ca=40, Ba=137, Fe=56) A. Mg B. Ca C. Ba D. Fe Câu 4: Cho 3,75gam hỗn hợp 2 kim loại kiềm tan hoàn toàn trong nước, thu được 2,8 lít khí H2 (đktc). Hai kim loại kiềm đó làA. Li, K B. Na, K C. Na, Cs D. K, Cs
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
- Trang 37 -
www.twitter.com/daykemquynhon TÀI LIỆU ÔN THI KỲ THI THPT QG https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon HÓA 12 CƠ BẢN www.daykemquynhon.blogspot.com
ẠO
Đ
G
Ư N
H
TR ẦN
B
00
10
3
2+
ẤP
C
A
Ó
Í-
H
DẠNG 3: Bài toán về CO2 + dd kiềm (NaOH hay Ca(OH)2…)
ÁN
-L
Câu 1: Sục 3,36 lít CO2 (đktc) vào 400 ml dung dịch NaOH 1M, thì dung dịch thu được chứa chất tan A. NaHCO3 B. Na2CO3 C. NaHCO3 và Na2CO3 D. Na2CO3 và NaOH Câu 2: Cho 0,15mol CO2 tác dụng với 200ml dung dịch KOH 1,25M, dung dịch thu được chứa A. K2CO3. B. KHCO3. C. K2CO3+KOH. D. KHCO3 + K2CO3. Câu 3: Thể tích dung dịch NaOH 2M tối thiểu để hấp thụ hết 5,6 lít khí SO2 (đktc) là A. 250ml. B. 125ml. C. 500ml. D. 275ml. Câu 4: Cho 5,6 lit CO2 (đktc) hấp thụ hoàn toàn vào 1 lit dung dịch NaOH 0,6M, số mol các chất trong dung dịch sau phản ứng là A. 0,25 mol Na2CO3; 0,1 mol NaHCO3. B. 0,25 mol Na2CO3; 0,1 mol NaOH. C. 0,5 mol Na2CO3; 0,1 mol NaOH. D. 0,5 mol Na2CO3; 0,5 mol NaHCO3. Câu 5: Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít khí CO2 (ở đktc) vào dung dịch chứa 8 gam NaOH, thu được dung dịch X. Khối lượng muối tan có trong dung dịch X là (Cho C = 12, O = 16, Na = 23) A. 10,6 gam. B. 5,3 gam. C. 21,2 gam. D. 15,9 gam. Câu 6: Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít CO2 (đktc) vào dung dịch nước vôi trong có chứa 0,15 mol Ca(OH)2. Sản phẩm thu được sau phản ứng gồm A. Chỉ có CaCO3. B. Chỉ có Ca(HCO3)2. C. CaCO3 và Ca(HCO3)2. D. Ca(HCO3)2 và CO2. Câu 7. Sục 0,672 lit khí CO2 (đktc) vào dung dịch Ca(OH)2 dư khối lượng kết tủa thu được là A. 5 gam B. 0.3 gam C. 3 gam D. 30 gam www.facebook.com/daykemquynhonofficial - Trang 38 -
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
www.daykemquynhon.ucoz.com Official Fanpage : www.facebook.com/daykemquynhonfanpage MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
DẠNG 2: Bài toán tính theo PTHH Câu 1 : Cho biết thể tích của 1 mol các kim loại kiềm là: Kim loại Li Na K Cs V(cm3) 13,2 23,71 45,35 55,55 Khối lượng riêng (g/cm3) của mỗi kim loại trên lần lượt là bao nhiêu? A. 0,97; 0,53; 1,53 và 0,86 B. 0,97; 1,53; 0,53 và 0,86 C. 0,53; 0,97; 0,86 và 1,53 D. 0,53; 0,86; 0,97 và 1,53 Câu 2: Nhiệt phân 16,8g muối NaHCO3. Hiệu suất 80%. Khối lượng muối tạo thành là A. 8,84. B. 8,48. C. 4,88. D. 4,08. Câu 3: Nhiệt phân 48,6 g muối Ca(HCO3)2 đến khối lượng không đổi thu được CaO. Hiệu suất 50%. Khối lượng CaO là A. 4,4. B. 8,8. C. 8,4. D. 4,8. Câu 4: (SBT) Hoà tan 4,7 g K2O vào 195,3g nước. Nồng độ phần trăm của dung dịch thu được là A. 2,6%. B. 6,2%. C. 2,8%. D. 8,2%. Câu 5: Hoà tan hết m gam K vào 200ml dung dịch Cu(NO3)2 1M, kết thúc phản ứng thu được 14,7 gam B. 15,6. C. 5,85. D. 17,91. kết tủa. Giá trị của m là A. 11,7. Câu 6: Hoà tan m gam Na kim loại vào nước thu được dung dịch X. Trung hoà dung dịch X cần 100ml dung dịch H2SO4 1M. Giá trị m đã dùng là B. 4,6 gam C. 9,2 gam. D. 2,3 gam. A. 6,9 gam. Câu 7: Cho mẫu hợp kim Na-Ba tác dụng với nước dư, thu được dd X và 3,36 lit H2 ở đktc. Thể tích dd H2SO4 2M cần dùng để trung hòa dd X là : A. 150ml B. 75ml C. 60ml D. 30ml Câu 8. Cho 5,4g Al vào 1000ml dung dịch KOH 0,2M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thể tích khí H2 (đktc) thu được là A. 4,48 lít B. 0,448 lít C. 6,72 lít D. 0,224 lít Câu 9: Cho bột nhôm tác dụng với dung dịch NaOH (dư) thu được 6,72 lít khí H2 (ở đktc). Khối lượng bột nhôm đã phản ứng là (Cho Al = 27) A. 2,7 gam. B. 10,4 gam. C. 5,4 gam. D. 16,2 gam. Câu 10. Điện phân Al2O3 nóng chảy với dòng điện cường độ 9,65A trong thời gian 3000 giây, thu được A. 60% B. 70% C. 80% 2,16g Al. Hiệu suất của quá trình điện phân là D. 90%
N
Câu 5. Cho 18,4g hỗn hợp 2 muối cacbonat của kim loại thuộc nhóm IIA ở 2 chu kì liên tiếp tác dụng hết với dung dịch HCl. Cô cạn dung dịch sau khi phản ứng thu được 20,6g muối khan. Hai kim loại đó là A. Be và Mg B. Mg và Ca C. Ca và Sr D. Sr và Ba (Cho Li = 7, Na = 23, K = 39, Rb = 85; Be = 9, Mg = 24, Ca = 40, Sr = 87, Ba = 137)
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon HÓA 12 CƠ BẢN www.daykemquynhon.blogspot.com
H Ơ
Câu 8. Sục 6,72 lít CO2 (đktc) vào dung dịch chứa 0,25 mol Ca(OH)2. Khối lượng kết tủa thu được là A. 10gam B. 15 gam C. 20 gam D. 25 gam Câu 9: Sục 4,48 lít CO2 (đktc) vào dung dịch chứa 0,3 mol Ca(OH)2. Khối lượng dung dịch sau phản ứng biến đổi thế nào so với dung dịch ban đầu? A. Giảm 11,2gam. B. Tăng 8,8 gam. C. Giảm 20gam. D. Không thay đổi. Câu 10: Sục a mol khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 thu được 3 gam kết tủa. Đun nóng dung dịch sau phản ứng thấy sinh thêm 2 gam kết tủa nữa. Giá trị a là A. 0,05 mol. B. 0,07mol. C. 0,1 mol. D. 0,08mol.
Y U Sản phẩm Al(OH)3 Al(OH)3 và AlO2AlO2-
Ư N
G
Đ
ẠO
T Pứ xảy ra (!) (1) và (2) (2)
≤3 3<T <4 ≥4
TR ẦN
H
Câu 1: Trộn 100 mL dung dịch AlCl3 1M với 200 mL dung dịch NaOH 1,8M thu được kết tủa A. Khối lượng kết tủa A là A. 3,12 g B. 6,24 g C. 1,06 g D. 2,08 g
2+
3
10
00
B
Câu 2: Cho từ từ 0,7 mol NaOH vào dd chứa 0,1 mol Al2(SO4)3. Số mol kết tủa thu được? A. 0,2 B. 0,15 C. 0,1 D. 0,05 Câu 3. Cho dung dịch chứa 2,8 gam NaOH tác dụng với dung dịch chứa 3,42 gam Al2(SO4)3. Sau phản ứng khối lượng kết tủa thu được là A. 3,12 gam. B. 2,34 gam. C. 1,56 gam. D. 0,78 gam. Câu 4: Cho 200 ml dung dịch AlCl3 1,5M tác dụng với V lít dung dịch NaOH 0,5M, lượng kết tủa thu được là 15,6 gam. Giá trị lớn nhất của V là (cho H = 1, O = 16, Al = 27) A. 1,2. B. 1,8. C. 2,4. D. 2.
C
ẤP
DẠNG 5: Bài toán xác định % khối lượng các chất trong hỗn hợp ban đầu
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
Câu 1: Cho 6,08 gam hỗn hợp NaOH và KOH tác dụng hết với dung dịch HCl tạo ra 8,30 gam hỗn hợp muối clorua. Số gam mỗi hidroxit trong hỗn hợp lần lượt là: A. 2,4 g và 3,68 g. B. 1,6 g và 4,48 g. C. 3,2 g và 2,88 g. D. 0,8 g và 5,28 g. Câu 2: Nhiệt phân hoàn toàn 2,84 g hỗn hợp X gồm 2 muối MgCO3 và CaCO3. Dẫn toàn bộ khí sinh ra qua dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 3,0 g kết tủa. Thành phần phần trăm về khối lượng của MgCO3 và CaCO3 trong hỗn hợp X lần lượt là: A. 29,58% và 70,42% B. 35,21% và 64,79% C. 70,42% và 29,58% D. 64,79% và 35,21% Câu 3: Nung nóng 4,84gam hỗn hợp gồm NaHCO3 và KHCO3 tạo 0,56 lít CO2 (đktc). Thành phần % khối lượng mỗi muối ban đầu là A. 17,36% và 82,64%. B. 17% và 83%. C. 17,35% và 82,65%. D. 40% và 60%. Câu 4: Cho hỗn hợp các kim loại K và Al vào nước, thu được dung dịch 4,48 lít khí (đktc) và 5,4 gam chất rắn, khối lượng của K và Al tương ứng là A. 3,9 g và 2,7 g B. 3,9 g và 8,1 g C.7,8 g và 5,4 g D. 15,6 gam và 5,4 gam Câu 5: Hoà tan hết m gam hỗn hợp Al và Fe trong lượng dư dung dịch H2SO4 loãng thoát ra 0,4mol khí, còn trọng lượng dư dung dịch NaOH thì thu được 0,3mol khí. Tính m A. 11,00 gam B. 12,28gam C. 13,70gam D. 19,50gam Câu 6: Cho m gam hỗn hợp bột Al và Fe tác dụng với dung dịch NaOH dư thoát ra 6,72 lit khí (đktc). Nếu cho m gam hỗn hợp trên tác dụng với dung dịch HCl dư thì thoát ra 8,96 lit khí (đktc). Khối lượng của Al và Fe trong hỗn hợp đầu là bao nhiêu gam? A. 10,8 gAl và 5,6gFe B. 5,4 gAl và 5,6gFe . C. 5,4 gAl và 8,4 gFe D. 5,4g Al và 2,8 g Fe Câu 7: 31,2 gam hỗn hợp bột Al và Al2O3 tác dụng với dung dịch NaOH dư thoát ra 13,44 lit khí (đktc). Khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp đầu là bao nhiêu gam? A. 21,6 gam Al và 9,6 gam Al2O3 B. 5,4 gam Al và 25,8 gam Al2O3 www.facebook.com/daykemquynhonofficial - Trang 39 -
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
www.daykemquynhon.ucoz.com Official Fanpage : www.facebook.com/daykemquynhonfanpage MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
* Nguyên tắc: Tính n Al 3+ và nOH − . Lập tỷ lệ
(1) (2) n − T = OH n Al 3+
TP .Q
Al3+ + 3OH- → Al(OH)3 ↓ (keo trắng) Al(OH)3 + OH- → AlO2- + 2H2O
N
DẠNG 4: Bài toán xác định lượng AlOH)3 khi cho Al3+ + dd kiềm (NaOH, KOH..) PTHH:
N
www.twitter.com/daykemquynhon TÀI LIỆU ÔN THI KỲ THI THPT QG https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon TÀI LIỆU ÔN THI KỲ THI THPT QG https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon HÓA 12 CƠ BẢN www.daykemquynhon.blogspot.com
C. 16,2 gam Al và 15,0 gam Al2O3
D. 10,8 gam Al và 20,4 gam Al2O3
-----------------------------------------------CHUYÊN ĐỀ 07: SẮT VÀ MỘT SỐ KIM LOẠI QUAN TRỌNG KHÁC A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT:
N H Ơ N Y U TP .Q
00
B
TR ẦN
H
Ư N
G
Đ
ẠO
1. Vò trí trong HTTH: Ô 26, chu kyø 4, nhoùm VIIIB Fe(Z=26) 1s22s22p63s23p63d64s2 Fe2+(Z=26) 1s22s22p63s23p63d6 Fe3+ (Z=26) 1s22s22p63s23p63d5 (Fe3+ beàn hôn Fe2+) 2. Tính chaát hoaù hoïc: a. Taùc duïng vôùi phi kim: O2, Cl2, S 3Fe + 2O2 → Fe3O4 Oxit saét töø 2Fe + 3Cl2 → 2FeCl3 Saét (III) clorua Fe + S → FeS Saét (II) sunfua b. Taùc duïng vôùi axit: + Vôùi HCl hoaëc H2SO4 loaõng: taïo muoái Fe (II) Fe + 2HCl → FeCl2 + H2 Fe + H2SO4 loaõng → FeSO4+ H2 + Vôùi HNO3 hoaëc H2SO4 ñaëc: taïo muoái Fe (III) Fe + 4HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + 2H2O 2Fe + 6H2SO4 ñaëc noùng → Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O Fe khoâng taùc duïng vôùi HNO3 ñaëc nguoäi vaø H2SO4 ñaëc nguoäi c. Taùc duïng vôùi dd muoái: Fe khöû ñöôïc ion kim loaïi ñöùng sau noù trong daõy ñieän hoaù Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu
10
MOÄT SOÁ HÔÏP CHAÁT QUAN TROÏNG CUÛA SAÉT
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
1. Hôïp chaát Fe (II): a. Saét (II) hidroxit: Fe(OH)2 - Laø moät bazô: Fe(OH)2 + 2HCl → FeCl2 + 2H2O - Laø chaát khöû: 3Fe(OH)2 + 10HNO3 → 3Fe(NO3)3 + NO + 8H2O - ÔÛ nhieät ñoä thöôøng: Fe(OH)2 bò O2 trong khoâng khí oxi hoaù thaønh Fe(OH)3 2Fe(OH)2 ↓ + 1/2O2 + H2O → 2Fe(OH)3 ↓ Luïc nhaït Ñoû naâu - Ñieàu cheá: Fe2+ + 2OH- → Fe(OH)2 b. Saét (II) oxit: FeO - Laø oxit bazô: FeO + 2HCl → FeCl2 + H2O - Laø chaát khöû: 2FeO + 4H2SO4 ñ → Fe2(SO4)3 + SO2 + 4H2O - Laø chaát oxi hoùa: FeO + CO → Fe + CO2 to - Ñieàu cheá: Fe(OH)2 FeO + H2O c. Muoái saét (II): -Laø chaát oxi hoaù: Zn + FeCl2 → ZnCl2 + Fe -Laø chaát khöû: 2FeCl2 + Cl2 → 2FeCl3 10FeSO4 + 2KMnO4 + 8H2SO4 → 5Fe2(SO4)3 + 3MnSO4 + K2SO4 + 8H2O 2. Hôïp chaát Fe (III): a. Saét (III) hidroxit: Fe(OH)3 - Laø moät bazô: Fe(OH)3 + 3HCl → FeCl3 + 3H2O - Ñieàu cheá: Fe3+ + 3OH- → Fe(OH)3
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
www.daykemquynhon.ucoz.com Official Fanpage : www.facebook.com/daykemquynhonfanpage MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
SAÉT
b. Saét (III) oxit: Fe2O3 - Laø oxit bazô: Fe2O3 + 6HCl → 2FeCl3 + 3H2O - Laø chaát oxi hoaù: Fe2O3 + 3CO → 2Fe + 3CO2 to - Ñieàu cheá: 2Fe(OH)3 Fe2O3 + 3H2O
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
- Trang 40 -
www.twitter.com/daykemquynhon TÀI LIỆU ÔN THI KỲ THI THPT QG https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon HÓA 12 CƠ BẢN www.daykemquynhon.blogspot.com
N
c. Muoái saét (III): Laø chaát oxi hoaù: Fe + 2FeCl3 → 3FeCl2 Cu + 2FeCl3 → CuCl2 + 2FeCl2 3. Oxit saét töø: Fe3O4 (FeO.Fe2O3) - Laø oxit bazô: Fe3O4 + 8HCl → FeCl2 + 2FeCl3 + 4H2O - Laø chaát khöû: Fe3O4 + 28HNO3 → 9Fe(NO3)3 + NO + 14H2O - Laø chaát oxi hoaù: Fe3O4 + 4CO → 3Fe + 4CO2
H Ơ N Y U TP .Q ẠO Đ
HỢP KIM CỦA SẮT
Ư N
G
− Gang: Hợp kim của Fe và C (2- 5%); Nguyên tắc sản xuất: Khử Fe2O3 bằng CO nhiệt độ cao − Thép: Hợp kim của Fe với C(0.01- 2%); Nguyên tắc sản xuất: giảm hàm lượng tạp chất có trong gang.
H
CROM VÀ HỢP CHẤT CROM
2+
3
10
00
B
TR ẦN
1. Vị trí trong trong bảng tuần hoàn: ô 24, chu kỳ 4, nhóm VIB. 2. Tính chất vật lí: trắng ánh bạc, khối lượng riêng lớn, là kim loại cứng nhất. 3. Tính chất hóa học: là kim loại có tính khử mạnh hơn sắt - Tác dụng với phi kim ( S, O, Cl) hợp chất crom (III) - Tác dụng với axit: + HCl và H2SO4 loãng crom (II) + HNO3, H2SO4 đặc crom (III) Lưu ý: Al, Cr, Fe, Au, Pt không tác dụng với H2SO4 đặc nguội; HNO3 đặc, nguội. - Không tác dụng với nước. - Tác dụng với dung dịch muối
ẤP
4. Hợp chất của crom
-L
Í-
H
Ó
A
C
- Hợp chất crom (III): Cr2O3, Cr(OH)3 (tính lưỡng tính); Cr3+ (tính oxi hoá trong môi trường axit và tính khử trong môi trường bazơ) 2− 2− - Hợp chất crom (VI): CrO3 (oxit axit và có tính oxi hoá mạnh); CrO 4 và Cr2O 7 (tính oxi hoá mạnh); 2− 2− - Cân bằng chuyển hoá giữa hai dạng CrO 4 và Cr2O 7 .
ÁN
→ 2CrO42− + 2 H + Cr 2 O72− + H 2O ← (màu da cam) (màu vàng) 2− 2− + Khi thêm axit vào: muối cromat CrO 4 (màu vàng) sẽ tạo thành muối đicromat Cr2O 7 (màu da cam)
TO
www.daykemquynhon.ucoz.com Official Fanpage : www.facebook.com/daykemquynhonfanpage MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Caùc loaïi quaëng chöùa Fe quan troïng: • Hematit ñoû: Fe2O3 khan • Hematit naâu: Fe2O3.nH2O • Manhetit: Fe3O4 • Xiderit: FeCO3 • Pirit: FeS2
2−
2−
Ỡ N
G
+ Khi thêm bazơ vào: muối đicromat Cr2O 7 (màu da cam) sẽ tạo thành muối cromat CrO 4 (màu vàng)
BỒ
ID Ư
B. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM:
Câu 1: Cấu hình electron nào sau đây là của Fe? A. [Ar] 4s23d6. B. [Ar]3d64s2. C. [Ar]3d8. D. [Ar]3d74s1. 2+ Câu 2: Cấu hình electron nào sau đây là của ion Fe ? A. [Ar]3d6. B. [Ar]3d5. C. [Ar]3d4. D. [Ar]3d3. 3+ Câu 3: Cấu hình electron nào sau đây là của ion Fe ? A. [Ar]3d6. B. [Ar]3d5. C. [Ar]3d4. D. [Ar]3d3. Câu 4: Sắt nằm ở ô thứ 26 trong bảng tuần hoàn, cấu hình electron của ion Fe3+ A. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d4 4s2 B. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d5 4s1 2 2 6 2 6 5 C.1s 2s 2p 3s 3p 3d D.1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d5 4s2
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
- Trang 41 -
www.twitter.com/daykemquynhon TÀI LIỆU ÔN THI KỲ THI THPT QG https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon HÓA 12 CƠ BẢN www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 5: Kim loại nào sau đây tác dụng với axit HCl loãng và khí clo không cho cùng loại muối clorua kim loại A. Zn B. Cu C. Fe D. Al Câu 6: Fe có thể tan trong dung dịch chất nào sau đây? A. AlCl3 B. FeCl3 C. FeCl2 D. MgCl2 Câu 7: Trong các phản ứng hoá học cho dưới đây, phản ứng nào không đúng? B. Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu
C. Fe + Cl2 → FeCl2
D. Fe + H2O → FeO + H2.
N
A.Fe + 2HCl → FeCl2 + H2
B. CuSO4 và HCl.
C. ZnCl2 và FeCl3.
D. HCl và AlCl3.
N
A. CuSO4 và ZnCl2.
H Ơ
Câu 8: Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Fe là
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
G
Đ
ẠO
Câu 10: Cho phản ứng: a Fe + b HNO3 → c Fe(NO3)3 + d NO + e H2O. Các hệ số a, b, c, d, e là những số nguyên, đơn giản nhất. Thì tổng (c+d+e) bằng A. 3. B. 6. C. 4. D. 5. Câu 11: Phản ứng hoá học nào sau đây xảy ra? A. Cu2+ + 2Ag →Cu + 2Ag+ B. Cu + Pb2+ → Cu2+ + Pb C. Cu + 2Fe3+ → Cu2+ + 2Fe2+ D. Cu + 2Fe3+ → Cu2+ + 2Fe Câu 12: Cặp chất không xảy ra phản ứng hoá học là B. Fe + dung dịch HCl. A. Cu + dung dịch FeCl3. C. Fe + dung dịch FeCl3. D. Cu + dung dịch FeCl2. Câu 13: Chất có tính oxi hoá nhưng không có tính khử là B. Fe2O3. C. FeCl2. D. FeO. A. Fe. Câu 14: Dung dịch muối FeCl3 không tác dụng với kim loại nào dưới đây? B. Fe C. Cu D. Ag A. Zn Câu 15: Khi nung nóng Fe với chất nào sau đây thì tạo ra hợp chất sắt (II) A. S B. Dung dịch HNO3 C. O2 D. Cl2 Câu 16: Dung dịch FeSO4 có lẫn tạp chất CuSO4. Chất nào sau đây có thể loại bỏ được tạp chất? C. Bột Al dư, lọc. D. Bột Fe dư, lọc. A. Bột Mg dư, lọc. B. Bột Cu dư, lọc. Câu 17: Trong các phản ứng sau phản ứng nào không phải là phản ứng oxi hóa - khử A. Fe + 2HCl →FeCl2 + H2 B. 2FeCl3 + Fe → 3FeCl2 C. Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu D. FeS + 2HCl → FeCl2 + H2S Câu 18: Phản ứng nào dưới đây không thể xảy ra (1) Fe + MgSO4→Mg + FeSO4 (2) Fe + 2HCl → FeCl2+ H2 (3) Fe + 6HNO3 đ , nguội → Fe(NO3)3 + 3NO2 + 3H2O (4) 2Fe + 3Cl2→2FeCl3 A. (1),(2) B. (1),(3) C. (3),(4) D. (2),(3) Câu 19: Nhận định nào sau đây sai? B. Sắt tan được trong dung dịch FeCl3 A. Sắt tan được trong dung dịch CuSO4 C. Sắt tan được trong dung dịch FeCl2 D. Đồng tan được trong dung dịch FeCl3 Câu 20: Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4 quan sát thấy hiện tượng gì? A. Thanh Fe có màu trắng và dung dịch nhạt màu xanh. B. Thanh Fe có màu đỏ và dung dịch nhạt màu xanh. C. Thanh Fe có màu trắng xám và dung dịch có màu xanh. D. Thanh Fe có màu đỏ và dung dịch có màu xanh. Câu 21: Hỗn hợp kim loại nào sau đây tất cả đều tham gia phản ứng trực tiếp với muối sắt (III) trong dung dịch? A. Na, Al, Zn B. Fe, Mg, Cu C. Ba, Mg, Ni D. K, Ca, Al Câu 22: Cho các kim loại: Fe, Ag, Cu và các dung dịch HCl, CuSO4, FeCl3. Số cặp chất có thể phản ứng với nhau là: A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 23: Cho luồng khí H2 dư đi qua ống nghiệm chứa hỗn hợp Al2O3, CuO, MgO, FeO, Fe3O4. Giả thiết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, hỗn hợp thu được sau phản ứng là A. Mg, Al, Cu, Fe B. Mg, Al2O3, Cu, Fe C. Al2O3, MgO, Cu, Fe D. Al2O3, FeO, MgO, Fe, Cu Câu 24: Cho các chất Cu, Fe, Ag và các dung dịch HCl, CuSO4 , FeCl2 , FeCl3 .Số cặp chất có phản ứng với nhau là: A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
www.daykemquynhon.ucoz.com Official Fanpage : www.facebook.com/daykemquynhonfanpage MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
TP .Q
U
Y
Câu 9: Cho sắt phản ứng với dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được một chất khí màu nâu đỏ. Chất khí đó là A. NO2. B. N2O. C. NH3. D. N2.
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
- Trang 42 -
www.facebook.com/daykem.quynhon HÓA 12 CƠ BẢN www.daykemquynhon.blogspot.com
BỒ
ẠO
Đ
G
Ư N
H
TR ẦN
B
00
10
3
2+
ẤP
C
A
Ó
H
Í-
-L
ÁN
ID Ư
Ỡ N
G
TO
www.daykemquynhon.ucoz.com Official Fanpage : www.facebook.com/daykemquynhonfanpage MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
Câu 25: Cho bột Fe vào dung dịch HNO3 loãng, phản ứng kết thúc thấy có bột Fe còn dư. Dung dịch thu được sau phản ứng là:A. Fe(NO3)3 B. Fe(NO3)3, HNO3 C. Fe(NO3)2 D. Fe(NO3)2, Fe(NO3)3 Câu 26: Nếu cho dung dịch NaOH vào dung dịch FeCl3 thì xuất hiện A. kết tủa màu trắng hơi xanh. B. kết tủa màu trắng hơi xanh, sau đó chuyển dần sang màu nâu đỏ. C. kết tủa màu xanh lam. D. kết tủa màu nâu đỏ. Câu 27: Từ quặng Fe2O3 có thể điều chế ra sắt bằng phương pháp A. Thủy luyện. B. Điện phân. C. Nhiệt luyện. D.Một phương pháp khác. Câu 28: Kim loại phản ứng được với dung dịch sắt (II) clorua là A. Pb. B. Fe. C. Zn. D. Cu. Câu 29: Nhiệt phân hoàn toàn Fe(NO3)2 trong không khí thu được sản phẩm ở phương án nào sau đây? A. FeO, NO2, O2 B. Fe2O3, NO2, NO C. Fe2O3, NO2, O2 D. Fe, NO2, O2 Câu 30: Cho luồng khí H2 (dư) qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, ZnO, MgO nung ở nhiệt độ cao. Sau phản ứng hỗn hợp rắn còn lại là: A. Cu, Fe, Zn, MgO. B. Cu, Fe, ZnO, MgO. C. Cu, Fe, Zn, Mg. D. Cu, FeO, ZnO, MgO. 3+ 2+ Câu 31: Để khử ion Fe trong dung dịch thành ion Fe có thể dùng một lượng dư A. kim loại Mg. B. kim loại Cu. C. kim loại Ba. D. kim loại Ag. Câu 32: Để điều chế Fe(NO3)2 ta có thể dùng phản ứng nào sau đây? A. Fe + HNO3 B. Dung dịch Fe(NO3)3 + Fe C. FeO + HNO3 D. FeS + HNO3 Câu 33 : Cho hỗn hợp Fe và Cu dư vào dung dịch HNO3 thấy thoát ra khí NO. Muối thu được trong C. Fe(NO3)2 và Cu(NO3)2 dung dịch sau phản ứng là : A. Fe(NO3)3 B. Fe(NO3)3 và Cu(NO3)2 D. Cu(NO3)2 Câu 34: Cho phương trình hoá học: aAl + bFe3O4 → cFe + dAl2O3 (a, b, c, d là các số nguyên, tối giản). Tổng các hệ số a, b là A. 24. B. 12. C. 11. D. 22. Câu 35: Phân hủy Fe(OH)3 ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là B. Fe2O3. C. Fe3O4. D. Fe(OH)2. A. FeO. Câu 36: Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Fe2(SO4)3 tác dụng với dung dịch A. NaOH. B. Na2SO4. C. NaCl. D. CuSO4. Câu 37: Dãy gồm hai chất chỉ có tính oxi hoá là A. Fe(NO3)2, FeCl3. B. Fe(OH)2, FeO. C. Fe2O3, Fe2(SO4)3. D. FeO, Fe2O3. X Y Câu 38: Cho sơ đồ chuyển hoá: Fe → FeCl3 → Fe(OH)3 (mỗi mũi tên ứng với một phản ứng). Hai B. HCl, Al(OH)3. C. NaCl, Cu(OH)2. D. Cl2, NaOH. chất X, Y lần lượt là A. HCl, NaOH. Câu 39: Hợp chất sắt (II) sunfat có công thức là A. FeSO4. B. Fe(OH)3. C. Fe2O3. D. Fe2(SO4)3. Câu 40: Quặng có hàm lượng sắt lớn nhất là A. manhetit B. xiđerit C. hematit D. pirit Câu 41: Câu nào đúng trong số các câu sau? A. Gang là hợp kim của sắt với cacbon, trong đó cacbon chiếm 5-10% khối lượng. B. Thép là hợp kim của sắt với cacbon, trong đó cacbon chiếm 2-5% khối lượng. C. Nguyên tắc sản xuất gang là khử quặng sắt bằng các chất khử như CO, H2, Al… D. Nguyên tắc sản xuất thép là oxi hoá các tạp chất (C, Si, Mn, S, P…) thành oxit, nhằm giảm hàm lượng của chúng. Câu 42: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào không đúng? A. Hàm lượng C trong gang nhiều hơn trong thép B. Gang là hợp chất của Fe – C C. Gang là hợp kim Fe – C và một số nguyên tố khác D. Gang trắng chứa ít C hơn gang xám Câu 43: Có thể dùng dung dịch nào sau đây để hoà tan hoàn toàn một mẫu gang? A. Dung dịch HCl. B. Dung dịch H2SO4 loãng. C. Dung dịch NaOH. D. Dung dịch HNO3 đặc nóng. Câu 44: Cấu hình electron của ion Cr3+ là: A. [Ar]3d5. B. [Ar]3d4. C. [Ar]3d3. D. [Ar]3d2. Câu 45: Các số oxi hoá đặc trưng của crom là: A. +2; +4, +6. B. +2, +3, +6. C. +1, +2, +4, +6. D. +3, +4, +6. Câu 46: Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch K2CrO4 thì màu của dung dịch chuyển từ A. không màu sang màu vàng. B. màu da cam sang màu vàng. C. không màu sang màu da cam. D. màu vàng sang màu da cam.
N
www.twitter.com/daykemquynhon TÀI LIỆU ÔN THI KỲ THI THPT QG https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
- Trang 43 -
www.facebook.com/daykem.quynhon HÓA 12 CƠ BẢN www.daykemquynhon.blogspot.com
BỒ
ẠO
Đ
G
Ư N
H
TR ẦN
B
00
10
3
2+
ẤP
C
A
Ó
H
Í-
-L
ÁN
ID Ư
Ỡ N
G
TO
www.daykemquynhon.ucoz.com Official Fanpage : www.facebook.com/daykemquynhonfanpage MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
Câu 47: Oxit lưỡng tính là A. Cr2O3. B. MgO. C. CrO. D. CaO. Câu 48: Cho phản ứng : NaCrO2 + Br2 + NaOH → Na2CrO4 + NaBr + H2O. Khi cân bằng phản ứng trên, hệ số của NaCrO2 là A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 49: Cặp kim loại nào sau đây bền trong không khí và nước do có màng oxit bảo vệ? A. Fe và Al. B. Fe và Cr. C. Mn và Cr. D. Al và Cr. Câu 50: Khi so sánh trong cùng một điều kiện thì Cr là kim loại có tính khử mạnh hơn A. Fe. B. K. C. Na. D. Ca. Câu 51: Cho phương trình hoá học: 2Cr + 3Sn2+ → 2Cr3+ + 3Sn. Câu nào sau đây diễn tả đúng vai trò của các chất ? A. Cr là chất oxi hoá, Sn2+ là chất khử B. Cr là chất khử, Sn2+ là oxi hoá 2+ 3+ C. Sn là chất khử, Cr là chất oxi hoá D. Cr2+ là chất khử, Sn2+ là chất oxi hoá Câu 52: Có 4 dung dịch muối riêng biệt: CuCl2, ZnCl2, FeCl3, AlCl3. Nếu thêm dung dịch KOH (dư) vào 4 dung dịch trên thì số chất kết tủa thu được là A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 53: Cặp chất không xảy ra phản ứng là A. Fe + Cu(NO3)2. B. Cu + AgNO3. C. Zn + Fe(NO3)2. D. Ag + Cu(NO3)2. Câu 54: Hai kim loại có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện là A. Ca và Fe. B. Mg và Zn. C. Na và Cu. D. Fe và Cu. Câu 55: Chất không khử được sắt oxit (ở nhiệt độ cao) là A. Cu. B. Al. C. CO. D. H2. Câu 56: Dung dịch muối nào sau đây tác dụng được với cả Ni và Pb? A. Pb(NO3)2. B. Cu(NO3)2. C. Fe(NO3)2. D. Ni(NO3)2. Câu 57: Tất cả các kim loại Fe, Zn, Cu, Ag đều tác dụng được với dung dịch B. H2SO4 loãng. C. HNO3 loãng. D. KOH. A. HCl. Câu 58: Một kim loại phản ứng với dung dịch CuSO4 tạo ra Cu. Kim loại đó là A. Fe. B. Ag. C. Cu. D. Na. Câu 59: Kim loại M phản ứng được với: dung dịch HCl, dung dịch Cu(NO3)2, dung dịch HNO3 (đặc, nguội). Kim loại M là A. Al. B. Zn. C. Fe. D. Ag. Câu 60: Cho dung dịch NaOH vào dung dịch muối sunfat của một kim loại có hoá trị II thấy sinh ra kết tủa tan trong dung dịch NaOH dư. Muối sunfat đó là muối nào sau đây? A. MgSO4. B. CaSO4. C. MnSO4. D. ZnSO4. Câu 61: Dãy nào sau đây sắp xếp các kim loại đúng theo thứ tự tính khử tăng dần? A. Pb, Ni, Sn, Zn. B. Pb, Sn, Ni, Zn. C. Ni, Sn, Zn, Pb. D. Ni, Zn, Pb, Sn. Câu 62: Sắt tây là sắt được phủ lên bề mặt bởi kim loại nào sau đây? A. Zn. B. Ni. C. Sn. D. Cr. Câu 63: Ở nhiệt độ cao CuO không phản ứng được với chất nào A. Ag B. H2 C. Al D. CO Câu 64: Cặp chất không xảy ra phản ứng hoá học là A. Cu + dung dịch FeCl3. B. Fe + dung dịch HCl. C. Fe + dung dịch FeCl3. D. Cu + dung dịch FeCl.2 Câu 65: Hai kim loại có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch là A. Al và Mg. B. Na và Fe. C. Cu và Ag. D. Mg và Zn Câu 66: Dung dịch CuSO4 phản ứng được với: B. Fe, Mg, Na C. Ba, Zn, Hg D. Na, Hg, Ni A. Mg, Al, Ag Câu 67: Nhúng thanh Cu (dư) vào dung dịch FeCl3, thấy A. Bề mặt thanh kim loại có màu trắng B. Dung dịch có màu vàng nâu C. Màu dung dịch chuyển từ vàng nâu chuyển sang xanh D. Khối lượng thanh kim loại tăng Câu 68: Cho bốn dung dịch muối: Fe(NO3)2 , Cu(NO3)2 , AgNO3 , Pb(NO3)2. Kim loại nào dưới đây tác dụng được với cả bốn dung dịch muối trên? A. Zn B. Fe C. Cu D. Pb Câu 69: Cho Cu vào từng dung dịch sau: HCl (1), HNO3 (2), AgNO3 (3), Fe(NO3)2 (4), Fe(NO3)3 (5), Na2S (6). Cu phản ứng được với dung dịch A. 2, 3, 5, 6. B. 2, 3, 5. C. 1, 2, 3 D. 2, 3. Câu 70: Để phân biệt dung dịch Cr2(SO4)3 và dung dịch FeCl2 người ta dùng lượng dư dung dịch A. K2SO4. B. KNO3. C. NaNO3. D. NaOH. Câu 71: Chọn nhận xét đúng: Fe tác dụng với
N
www.twitter.com/daykemquynhon TÀI LIỆU ÔN THI KỲ THI THPT QG https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
1) Cl2 tạo thành FeCl3 2) I2 tạo thành FeI3. 3) S tạo thành FeS. 4) HNO3 tạo thành Fe(NO3)2 (nếu Fe dư) A. 1; 2; 3 B. 1; 3; 4 C. 1; 2; 4 D. 1; 4 Câu 72: Cho các cặp kim loại nguyên chất tiếp xúc trực tiếp với nhau : Fe và Pb; Fe và Zn; Fe và Sn; Fe và Ni. Khi nhúng các cặp kim loại trên vào dung dịch axit, số cặp kim loại trong đó Fe bị phá hủy trước là A. 4 B. 1 C. 2 D. 3
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
- Trang 44 -
www.facebook.com/daykem.quynhon HÓA 12 CƠ BẢN www.daykemquynhon.blogspot.com
H Ơ
Câu 73: Cho phản ứng: H2SO4 + Fe → Fe2(SO4)3 + SO2 +H2O. Tỉ lệ số phân tử H2SO4 đóng vai trò chất oxi hoá và tạo môi trường là A. 6:1 B. 1:6 C. 1:1 D. 1:3 Câu 74: Khi để lâu trong không khí ẩm một vật bằng sắt tây (sắt tráng thiếc) bị sây sát sâu tới lớp sắt bên trong, sẽ xảy ra quá trình: A. Sn bị ăn mòn điện hóa. B. Fe bị ăn mòn điện hóa. C. Fe bị ăn mòn hóa học. D. Sn bị ăn mòn hóa học. Câu 75: Khi cho Fe vào dung dịch hỗn hợp các muối AgNO3, Cu(NO3)2, Pb(NO3)2 thì Fe sẽ khử các ion kim loại theo thứ tự ( ion đặt trước sẽ bị khử trước). A. Ag+, Pb2+,Cu2+ B. Cu2+,Ag+, Pb2+ C. Pb2+,Ag+, Cu2 D. Ag+, Cu2+, Pb2+
N
www.twitter.com/daykemquynhon TÀI LIỆU ÔN THI KỲ THI THPT QG https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
N
C. BÀI TOÁN:
U
Y
DẠNG 1: Bài toán xác định kim loại hay hợp chất của kim loại (dựa vào PTHH)
ẠO
Đ
G
Ư N H
DẠNG 2: Bài toán tính theo PTHH
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
Câu 5: Bao nhiêu gam clo tác dụng vừa đủ kim loại sắt tạo ra 32,5 gam FeCl3? A. 21,3 gam B. 14,2 gam. C. 13,2 gam. D. 23,1 gam Câu 6: Hoà tan m gam Fe trong dung dịch HCl dư, sau khi phản ứng kết thúc thu được 4,48 lít khí H2 (ở đktc). Giá trị của m là A. 2,8. B. 1,4. C. 5,6. D. 11,2. Câu 7: Hoà tan hoàn toàn m gam Fe trong dung dịch HNO3 loãng dư, sau khi phản ứng kết thúc thu được 0,448 lít khí NO duy nhất (ở đktc). Giá trị của m là A. 11,2. B. 0,56. C. 5,60. D. 1,12. Câu 8: Hoà tan 2,24 gam Fe bằng dung dịch HNO3 loãng (dư), sinh ra V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Giá trị của V là A. 2,24 . B. 8,96. C. 4,48. D. 0,896. Câu 9: Khi cho 11,2 gam Fe tác dụng với Cl2 dư thu được m1 gam muối, còn nếu cho 11,2 gam Fe tác dụng với dd HCl dư thì thù được m2 gam muối. Kết quả tính giá trị của m1 và m2 là bao nhiêu? A. m1=m2=25,4g B. m1=25,4g và m2=26,7g C. m1=32,5g và m2=24,5g D.m1=32,5g và m2=25,4 Câu 10: Cho một ít bột sắt nguyên chất tác dụng hết với dung dịch H2SO4 loãng thu được 560 ml một chất khí (ở đktc). Nếu cho một lượng gấp đôi bột sắt nói trên tác dụng hết với dung dịch CuSO4 thì thu được m gam một chất rắn. Giá trị m là: A. 1,4 gam. B. 4,2 gam. C. 2,3 gam. D. 3,2 gam. Câu 11: Nhúng thanh sắt vào dung dịch CuSO4, sau một thời gian lấy thanh sắt ra rửa sạch, sấy khô thấy khối lượng tăng 1,2 gam. Khối lượng Cu đã bám vào thanh sắt là A. 9,3 gam. B. 9,4 gam. C. 9,5 gam. D. 9,6 gam. Câu 12: Ngâm một đinh sắt nặng 4g trong dung dịch CuSO4, sau một thời gian lấy đinh sắt ra, sấy khô, cân nặng 4,2857g. Khối lượng sắt tham gia phản ứng là A. 1,9990g B. 1,9999g C. 0,3999g D. 2,1000g Câu 13: Nhúng thanh Fe vào 200ml dung dịch CuSO4 0,1M. Sau khi màu xanh của dung dịch mất, lấy Fe ra (giả sử toàn bộ Cu sinh ra bám hết vào thanh Fe) thấy khối lượng thanh Fe A. Tăng 1,28g B. Tăng 1,6g C. Tăng 0,16g D. Giảm 1,12g Câu 14: Nung 21,4 gam Fe(OH)3 ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, thu được m gam một oxit. Giá trị của m là A. 16. B. 14. C. 8. D. 12. Câu 15: Khối luợng K2Cr2O7 cần dùng để oxi hoá hết 1,2 mol FeSO4 trong dung dịch có H2SO4 loãng làm môi trường là : A. 29,4 gam B. 59,2 gam. C. 24,9 gam. D. 29,6 gam Câu 16: Muốn điều chế 6,72 lít khí clo (đkc) thì khối luợng K2Cr2O7 tối thiểu cần dùng để tác dụng với dung dịch HCl đặc, dư là A. 29,4 gam B. 27,4 gam. C. 24,9 gam. D. 26,4 gam Câu 17: Khối lượng bột nhôm cần dùng để thu được 78 gam crom từ Cr2O3 bằng phản ứng nhiệt nhôm (giả sử hiệu suất phản ứng là 50%) là A. 81 gam B. 27,0 gam. C. 54,0 gam. D. 40,5 gam Câu 18: Đốt cháy bột crom trong oxi dư thu được 2,28g một oxit duy nhất. Khối lượng crom bị đốt cháy là bao nhiêu gam?A.0,78g B. 1,56g C. 1,74g D. 1,19g Câu 19: Thêm 0,02 mol NaOH vào dd chứa 0,01 mol CrCl3 rồi để trong không khí đến phản ứng hoàn toàn thì khối lượng kết tủa cuối cùng thu được là bao nhiêu gam? A. 0,86g B. 1,03g C. 1,72g D. 2,06g
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
www.daykemquynhon.ucoz.com Official Fanpage : www.facebook.com/daykemquynhonfanpage MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
TP .Q
Câu 1: Cho 2,52g một kim loại (hóa trị II) tác dụng hết với dung dịch H2SO4 loãng, thu được 6,84g muối sunfat. Kim loại đó là A. Mg B. Zn C. Fe D. Cr Câu 2: Cho 7,8g kim loại (hóa trị II)trong dung dịch HCl. Sau khi thu được 3,36l khí H2 (đktc) . Kim loại đó là: A. Zn B. Fe C. Cr D.Ni Câu 3: Cho 11,2 gam kim loại M tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, dư thu được 4,48 lít khí duy nhất NO (đktc). Kim loại M là A. Mg. B. Al. C. Fe. D. Cr. Câu 4: Khử hoàn toàn 0,1 mol FexOy bằng khí CO ở nhiệt độ cao thấy tạo ra 0,2 mol CO2. Công thức oxit sắt là A. FeO B. Fe3O4 C. Fe2O3 D. không xác định được
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
- Trang 45 -
www.facebook.com/daykem.quynhon HÓA 12 CƠ BẢN www.daykemquynhon.blogspot.com
ẠO
Đ
G
Ư N
H
TR ẦN
B
10
00
Câu 30. Hòa tan 2,16 gam FeO trong lượng dư dung dịch HNO3 loãng thu được V lít (đktc) khi NO duy nhất. V bằng: A. 0,224 lít B. 0,336 lít C. 0,448 lít D. 2,240 lít
ẤP
2+
3
Câu 31. Thêm dung dịch NaOH dư vào dung dịch chứa 0,015 mol FeCl2 trong không khí. Khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thì khối lượng kết tủa thu được bằng: A. 1,095 gam B. 1,350 gam C. 1,605 gam D. 13,05 gam
-L
Í-
H
Ó
A
C
Câu 32. Để hòa tan vừa hết 0,1 mol của mỗi oxit FeO, Fe3O4 và Fe2O3 bằng dung dịch HCl, thì lượng HCl cần dùng lần lượt bằng: A. 0,2 mol, 0,8 mol và 0,6 mol B. 0,2 mol, 0,4 mol và 0,6 mol C. 0,1 mol, 0,8 mol và 0,3 mol D. 0,4 mol, 0,4 mol và 0,3 mol Câu 33: Cho 2,13 gam hỗn hợp X gồm Mg, Cu và Al ở dạng bột tác dụng hoàn toàn với oxi thu được hỗn hợp Y gồm các oxit có khối lượng 3,33 gam. Thể tích dd HCl 2M vừa đủ để phản ứng hết với Y là A. 57 ml. B. 50 ml. C. 75 ml. D. 90 ml. Câu 34: Đốt cháy hoàn toàn 4,04 gam một hỗn hợp bột kim loại gồm Al, Fe, Cu trong không khí thu được 5,96 gam hỗn hợp 3 oxit. Hòa tan hết hỗn hợp 3 oxit bằng dung dịch HCl 2M. Tính thể tích dung dịch HCl cần dùng. A. 0,5 lít. B. 0,7 lít. C. 0,12 lít. D. 1 lít.
ÁN
www.daykemquynhon.ucoz.com Official Fanpage : www.facebook.com/daykemquynhonfanpage MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
Câu 20: Cho 7,68 gam Cu tác dụng hết với dung dịch HNO3 loãng thấy có khí NO thoát ra. Khối lượng muối nitrat sinh ra trong dung dịch là: A. 21, 56 gam. B. 21,65 gam. C. 22,56 gam. D. 22,65 gam. Câu 21: Đốt 12,8 gam Cu trong không khí. Hoà tan chất rắn thu được vào dung dịch HNO3 0,5M thấy thoát ra 448 ml khí NO duy nhất (đktc). Thể tích tối thiểu dung dịch HNO3 cần dùng để hoà tan chất rắn là: A. 0,84 lít. B. 0,48 lít. C. 0,16 lít. D. 0,42 lít. Câu 22: Tính thể tích khí SO2 sinh ra (ở đktc) khi cho 6,4gam Cu phản ứng hết với dung dịch H2SO4 đặc nóng là A. 2,24 l B. 4,48 l C. 6,72 l D. 1,12 l Câu 23:Hoà tan 14,5 gam hỗn hợp gồm ba kim loại Mg, Fe, và Zn vừa đủ trong dung dịch HCl, kết thúc phản ứng thu được 6,72 lít khí (đktc) và dung dịch X.Cô cạn dung dịch X thu được bao nhiêu gam muối clorua khan ? A. 38,5g B. 35,8g C.25,8g D.28,5g Câu 24: Hòa tan hoàn toàn 3,22 gam hỗn hợp X gồm Fe, Mg và Zn bằng một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 loãng, thu được 1,344 lít hiđro (ở đktc) và dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là? A. 10,27. B. 9,52. C. 8,98. D. 7,25. Câu 25: (ĐH-KA-2007). Hoà tan hoàn toàn 3,22g hỗn hợp X gồm Fe, Mg, Al bằng lượng vừa đủ dd H2SO4 loãng thu đc 1,344 lit khí (đktc) và dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là: A. 9,52 B. 10,27 C. 8,98 D. 7.25 Câu 26: Hoà tan hoàn toàn 2,81 gam hỗn hợp gồm Fe2O3, MgO, ZnO trong 500 ml axit H2SO4 0,1M (vừa đủ). Sau phản ứng, hỗn hợp muối sunfat khan thu được khi cô cạn dung dịch có khối lượng là A. 3,81 gam. B. 4,81 gam. C. 5,81 gam. D. 6,81 gam. Câu 27: Cho 32 gam hỗn hợp gồm MgO, Fe2O3, CuO tác dụng vừa đủ với 300ml dung dịch H2SO4 2M. Khối lượng muối thu được là A. 60 gam. B. 80 gam. C. 85 gam. D. 90 gam. Câu 28: Cho 25 gam hỗn hợp bột gồm 5 oxit kim loại ZnO, FeO, Fe3O4, MgO, Fe2O3 tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch HCl 2M. Kết thúc phản ứng, khối lượng muối có trong dung dịch X là A. 36g. B. 38 . C. 39,6 g. D. 39,2g. Câu 29: Cho 4,291 gam hỗn hợp A gồm Fe3O4 , Al2O3 và CuO tác dụng vừa đủ với 179 ml dung dịch HCl 1M. Cô cạn dung dịch thu được khối lượng muối khan là A. 9,1415 gam B. 9,2135 gam C. 9,5125 gam D. 9,3545 gam
N
www.twitter.com/daykemquynhon TÀI LIỆU ÔN THI KỲ THI THPT QG https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
TO
DẠNG 3: Bài toán về phản ứng nhiệt luyện
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
Câu 35: Cho khí CO khử hoàn toàn đến Fe một hỗn hợp gồm: FeO, Fe2O3, Fe3O4 thấy có 1,12 lít CO2 (đktc) thoát rA. Thể tích CO (đktc) đã tham gia phản ứng là A. 1,12 lít. B. 2,24 lít. C. 3,36 lít. D. 4,48 lít. Câu 36: Để khử hoàn toàn 50 gam hỗn hợp CuO, FeO, Fe2O3, Fe3O4, MgO cần dùng 5,6 lít khí CO (ở đktc). Khối lượng chất rắn sau phản ứng là A. 58 gam. B. 56 gam. C. 52 gam. D. 26 gam. Câu 37: Khử hoàn toàn 19,6 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe2O3 cần 2,24 lít CO (ở đktc). Khối lượng sắt thu được là A. 7,6 gam. B. 8,72 gam. C. 18,0 gam. D. 16,0 gam. Câu 38: Khử hoàn toàn 16 gam Fe2O3 bằng khí CO ở nhiệt độ cao. Khí đi ra sau phản ứng được dẫn vào dung dịch Ca(OH)2 dư. Khối lượng kết tủa thu được là A. 15 gam B. 20 gam. C. 25 gam. D. 30 gam.
DẠNG 4: Bài toán xác định khối lượng và % khối lượng các chất trong hỗn hợp ban đầu
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
- Trang 46 -
www.facebook.com/daykem.quynhon HÓA 12 CƠ BẢN www.daykemquynhon.blogspot.com
ẠO
Đ
G
Ư N
H
TR ẦN
Câu 45: Hòa tan Fe trong HNO3 dư thấy sinh ra hỗn hợp khí chứa 0,03 mol NO2 và 0,02 mol NO. Khối lượng Fe bị hòa tan bằng: A. 0,56 gam B. 1,12 gam C. 1,68 gam D. 2,24 gam
ẤP
2+
3
10
00
B
Câu 46: Hòa tan hoàn toàn 1,84 gam hỗn hợp Fe và Mg trong lượng dư dung dịch HNO3 thấy thoát ra 0,04 mol khí NO duy nhất (đktc). Số mol Fe và Mg trong hỗn hợp lần lượt bằng: A. 0,01 mol và 0,01 mol B. 0,02 mol và 0,03 mol C. 0,03 mol và 0,02 mol D. 0,03 mol và 0,03 mol Câu 47: Hỗn hợp bột Fe, Al, Al2O3. Nếu ngâm 16,1 gam hỗn hợp trong dung dịch NaOH dư thoát ra 6,72 lít khí (đktc) và còn một chất rắn. Lọc lấy chất rắn đem hoà tan bằng dung dịch HCl 2M thì cần đúng 100 ml dung dịch HCl. Thành phần % khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp là A. 35,34% Al; 37,48% Fe và 27,18% Al2O3. B. 33,54% Al; 34,78% Fe và 32,68% Al2O3. C. 34,45% Al; 38,47% Fe và 27,08% Al2O3. D. 32,68% Al; 34,78% Fe và 33,54% Al2O3.
C
Xác định công thức oxit sắt
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
Câu 48: Khử a gam một oxit sắt bằng cacbon oxit ở nhiệt độ cao, người ta thu được 0,84 gam sắt và 0,88 gam khí CO2. Xác định công thức oxit sắt. D. Không xác định được A. FeO B. Fe2O3 C. Fe3O4 Câu 49: Khử a gam một oxit sắt bằng cacbon oxit ở nhiệt độ cao, người ta thu được 14,56 gam sắt và 8,736 lít khí CO2. Xác định công thức oxit sắt. A. FeO B. Fe2O3 C. Fe3O4 D. Không xác định được Câu 50. Khử hoàn toàn 11,6 gam oxit sắt bằng CO ở nhiệt độ cao. Sản phẩm khí dẫn vào dung dịch Ca(OH)2 dư, tạo ra 20 gam kết tủa. Công thức của oxit sắt là A. FeO B. Fe2O3 C. Fe3O4 D. không xác định được Câu 51. X là một oxit sắt. Biết 16 gam X tác dụng vừa đủ với 300 ml dung dịch HCl 2M. X là A. FeO B.Fe2O3 C. Fe3O4 D. không xác định được Câu 52. X là một oxit sắt. Biết 1,6 gam X tác dụng vừa đủ với 40 ml dung dịch HCl 2M. X là oxit nào sau đây? A. FeO B. Fe2O3 C. Fe3O4 D. Không xác định được
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
www.daykemquynhon.ucoz.com Official Fanpage : www.facebook.com/daykemquynhonfanpage MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
Câu 39: Cho 12 gam hỗn hợp gồm Fe và Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng (dư). Sau phản ứng thu được 2,24 lít khí hiđro (ở đktc), dung dịch X và m gam chất rắn không tan. Giá trị của m là : A. 8,4 gam. B. 5,4 gam. C. 7,6 gam. D. 6,4 gam. Câu 40: Khi cho 15 gam hổn hợp Zn và Cu tác dụng với dung dịch HCl (dư) thể tích H2 sinh ra là 2,24 lít (ở đktc).% khối lượng kim loại không tan là A. 56,67 B. 43,33 C. 56,6g D. 65,65g Câu 41: Hòa tan hết 1,08 gam hỗn hợp Cr và Fe trong dd HCl loãng, nóng thu được 448 ml (đktc) . Khối lượng crom có trong hỗn hợp là bao nhiêu gam? A. 0,065g B. 0,520g C. 0,56g D. 1,015g Câu 42: Hòa tan 3,04 gam hỗn hợp bột kim loại sắt và đồng trong axit nitric loãng thu được 0,896 lít (đktc) khí NO duy nhất. Thành phần % khối lượng mỗi kim loại là bao nhiêu? A. 36,2% Fe và 63,8 % Cu C. 36,8% Fe và 63,2 % Cu B. 63,2% Fe và 36,8 % Cu D. 33,2% Fe và 66,8 % Câu 43: Cho 100 gam hợp kim của Fe, Cr, Al tác dụng với dd NaOH dư thoát ra 5,04 lít khí (đktc) và một phần rắn không tan. Lọc lấy phần không tan đem hòa tan hết bằng dd HCl dư (khong có không khí) thoát ra 38,8lít khí (đktc).Thành phần % khối lượng các chất trong hợp kim là bao nhiêu? A. 13,66% Al; 82,29Fe và 4,05%Cr B. 4,05% Al; 83,66Fe và 12,29%Cr C. 4,05% Al; 82,29Fe và 13,66%Cr D. 4,05% Al; 13,66Fe và 82,29%C Câu 43:. Đốt nóng hỗn hợp gồm bột Al và Fe3O4 (không có không khí) đến phản ứng hoàn toàn. Chia đôi chất rắn thu được, một phần hoà tan bằng dung dịch NaOH dư thoát ra 6,72 lít khí (đktc), phần còn lại hoà tan trong dung dịch HCl dư thoát ra 26,88 lít khí (đktc). Số gam mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu là: A. 27 gam Al và 69,6 gam Fe3O4. C. 54 gam Al và 139,2 gam Fe3O4 . B. 29,9 gam Al và 67,0 gam Fe3O4. D. 81 gam Al và 104,4 gam Fe3O4 . Câu 44: Hoà tan 3,04 gam hỗn hợp bột kim loại sắt và đồng trong axit nitric loãng thu được 0,896 lít (đktc) khí NO duy nhất. Thành phần % khối lượng mỗi kim loại là A. 36,2% Fe và 63,8% Cu C. 36,8% Fe và 63,2% Cu B. 63,2% Fe và 36,8% Cu D. 33,2% Fe và 66,8% Cu
N
www.twitter.com/daykemquynhon TÀI LIỆU ÔN THI KỲ THI THPT QG https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
PHÂN BIỆT CHÂT VÔ CƠ
ION CATION Ba2+
DD THUỐC THỬ H2SO4 (loãng)
Fe2+
Kiềm hoặc dd NH3
Fe3+
Kiềm hoặc dd NH3
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
HIỆN TƯỢNG ↓ trắng không tan trong axit ↓ trắng hơi xanh, sau đó chuyển thành nâu đỏ. ↓ nâu đỏ.
GIẢI THÍCH Ba2+ + SO42-→ BaSO4 Fe2+ + 2OH-→ Fe(OH)2 4Fe(OH)2 + O2 + 2H2O → 4Fe(OH)3 Fe3+ + 3OH- → Fe(OH)3
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
- Trang 47 -
Cu, H2SO4 loãng
SO42-
BaCl2/ trong ax loãng
CO32Cl-
HCl AgNO3/ trong HNO3 loãng
Ba2+ + SO42- → BaSO4 CO32- + 2H+ → CO2 + H2O Ag+ + Cl- → AgCl
HIỆN TƯỢNG Dd brom nhạt màu. ↓ trắng
NH3
Khai, xốc.
H2S
Trứng thối
Dd Cu2+ hay Pb2+
2HBr
CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3↓ + H2O CO2 + Ba(OH)2 → BaCO3↓ + H2O làm giấy quỳ tím ẩm NH3 + H2O ↔NH4+ + OHhoá xanh. ↓ đen H2S + Cu2+ → CuS↓ + 2H+ H2S + Pb2+ → PbS↓ + 2H+
Đ
_
Ca(OH)2, Ba(OH)2 (dư) Giấy quỳ tím ẩm
TR ẦN
H
Ư N
CO2
GIẢI THÍCH SO2 + Br2 + 2H2O → H2SO4 +
ẠO
THUỐC THỬ Dd Br2 dư
G
MÙI Hắc, gây ngạt
3Cu + 8H+ + 2NO3-→ 3Cu2+ + 2NO + 4H2O 2NO + O2 → 2NO2
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
Câu 1: Chỉ dùng dung dịch KOH để phân biệt được các chất riêng biệt trong nhóm nào sau đây? A. Zn, Al2O3, Al. B. Mg, K, Na. C. Mg, Al2O3, Al. D. Fe, Al2O3, Mg. Câu 2: Để phân biệt CO2 và SO2 chỉ cần dùng thuốc thử là A. dung dịch Ba(OH)2. B. CaO. C. dung dịch NaOH. D. nước brom. Câu 3: Có 5 dung dịch riêng rẽ, mỗi dung dịch chứa một cation sau đây: NH4+, Mg2+, Fe2+, Fe3+, Al3+ (nồng độ khoảng 0,1M). Dùng dung dịch NaOH cho lần lượt vào từng dung dịch trên, có thể nhận biết tối đa được mấy dung dịch? A. 2 dung dịch. B. 3 dung dịch. C. 1 dung dịch. D. 5 dung dịch. Câu 4: Có 5 lọ chứa hoá chất mất nhãn, mỗi lọ đựng một trong các dung dịch chứa cation sau (nồng độ mỗi dung dịch khoảng 0,01M): Fe2+, Cu2+, Ag+, Al3+, Fe3+. Chỉ dùng một dung dịch thuốc thử KOH có thể nhận biết được tối đa mấy dung dịch? A. 2 dung dịch. B. 3 dung dịch. C. 1 dung dịch. D. 5 dung dịch. Câu 5: Có 5 dung dịch hoá chất không nhãn, mỗi dung dịch nồng độ khoảng 0,1M của một trong các muối sau: KCl, Ba(HCO3)2, K2CO3, K2S, K2SO3. Chỉ dùng một dung dịch thuốc thử là dung dịch H2SO4 loãng nhỏ trực tiếp vào mỗi dung dịch thì có thể phân biệt tối đa mấy dung dịch? A. 1 dung dịch. B. 2 dung dịch. C. 3 dung dịch. D. 5 dung dịch. Câu 6: Khí CO2 có lẫn tạp chất là khí HCl. Để loại trừ tạp chất HCl đó nên cho khí CO2 đi qua dung dịch nào sau đây là tốt nhất? A. Dung dịch NaOH dư. B. Dung dịch NaHCO3 bão hoà dư. C. Dung dịch Na2CO3 dư. D. Dung dịch AgNO3 dư. Câu 7: Có các lọ dung dịch hoá chất không nhãn, mỗi lọ đựng dung dịch không màu của các muối sau: Na2SO4, Na3PO4, Na2CO3, Na2S, Na2SO3. Chỉ dùng thuốc thử là dung dịch H2SO4 loãng nhỏ trực tiếp vào mỗi dung dịch thì có thể được các dung dịch A. Na2CO3, Na2S, Na2SO3. B. Na2CO3, Na2S. C. Na3PO4, Na2CO3, Na2S. D. Na2SO4, Na3PO4, Na2CO3, Na2S, Na2SO3. Câu 8: Có 4 ống nghiệm không nhãn, mỗi ống đựng một trong các dung dịch không màu sau(nồng độ khoảng 0,01M): NaCl, Na2CO3, KHSO4 và CH3NH2. Chỉ dùng giấy quì tím lần lượt nhúng vào từng dung dịch, quan sát sự đổi màu của nó có thể nhận biết được dãy các dung dịch nào? A. Hai dung dịch NaCl và KHSO4. B. Hai dung dịch CH3NH2 và KHSO4. C. Dung dịch NaCl. D. Ba dung dịch NaCl, Na2CO3 và KHSO4. Câu 9: Để phân biệt dung dịch Cr2(SO4)3 và dung dịch FeCl2 người ta dùng lượng dư dung dịch A. K2SO4. B. KNO3. C. NaNO3. D. NaOH. Câu 10: Có 4 mẫu kim loại là Na, Ca, Al, Fe. Chỉ dùng thêm nước làm thuốc thử có thể nhận biết được tối đa A. 2 chất. B. 3 chất. C. 1 chất. D. 4 chất. Câu 11: Để nhận biết ion NO3- người ta thường dùng Cu và dung dịch H2SO4 loãng và đun nóng, bởi vì: A. tạo ra khí có màu nâu. B. tạo ra dung dịch có màu vàng. C. tạo ra kết tủa có màu vàng. D. tạo ra khí không màu hóa nâu trong không khí. Câu 12: Có 4 dung dịch là: NaOH, H2SO4, HCl, Na2CO3. Chỉ dùng một hóa chất để nhận biết thì dùng chất nào trong số các chất cho dưới đây?
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
www.daykemquynhon.ucoz.com Official Fanpage : www.facebook.com/daykemquynhonfanpage MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
KHÍ SO2
- Dd xanh lam - Khí không màu hóa nâu trong không khí. ↓ trắng không tan trong axit. Sủi bọt dd ↓ trắng không tan trong axit.
H Ơ
ANION NO3-
N
NH3 dư
Al3+ + 3OH → Al(OH)3 Al(OH)3 + OH- → AlO2- + 2H2O Cu2+ + 2NH3 + 2H2O → Cu(OH)2 + 2NH4+ Cu(OH)2 + 4NH3 → Cu[(NH3)4](OH)2
Y
Cu2+
↓ trắng keo, tan trong thuốc thử dư. ↓ xanh, tan thành dd xanh lam đậm.
U
Kiềm dư
TP .Q
Al , Zn
www.facebook.com/daykem.quynhon HÓA 12 CƠ BẢN www.daykemquynhon.blogspot.com -
N
www.twitter.com/daykemquynhon TÀI LIỆU ÔN THI KỲ THI THPT QG https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn 3+ 2+
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
- Trang 48 -
www.twitter.com/daykemquynhon TÀI LIỆU ÔN THI KỲ THI THPT QG https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon HÓA 12 CƠ BẢN www.daykemquynhon.blogspot.com
A. Dung dịch HNO3 B. Dung dịch KOH. C. Dung dịch BaCl2 D. Dung dịch NaCl. Câu 13: Sục một khí vào nước brom, thấy nước brom bị nhạt màu. Khí đó là A. CO2. B. CO. C. HCl. D. SO2. Câu 14: Khí nào sau có trong không khí đã làm cho các đồ dùng bằng bạc lâu ngày bị xám đen? A. CO2. B. O2. C. H2S. D. SO2. Câu 15: Hỗn hợp khí nào sau đay tồn tại ở bất kỳ điều kiện nào?
B. N2 và O2.
C. HCl và CO2.
D. H2 và O2.
N
A. H2 và Cl2.
H Ơ
HÓA HỌC VÀ VẤN ĐỀ MÔI TRƯỜNG
ẠO
Đ
G
Ư N
H
TR ẦN
B
00
10
2+
3
MÔT SỐ ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
ĐỀ SỐ 01 I/ Phần chung cho tất cả thí sinh (32 câu): Câu 1: C4H8O2 có bao nhiêu đồng phân este?A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 2: Chất nào sau đây là este? A. C2H5OH B. CH3 – O – CH3 C. CH3COOC2H5 D. C2H5COOH Câu 3:Thủy phân 324 gam tinh bột với hiệu suất của phản ứng là 75%, khối lượng glucozơ thu được là A. 360 g. B. 270 g. C. 250 g D. 300 g. Câu 4:X là một α-aminoaxit mạch thẳng chỉ chứa một nhóm –NH2 và một nhóm -COOH. Cho 10,3 gam X tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 13,95 gam muối clorua của X. Công thức cấu tạo thu gọn của X là: A. CH3CH(NH2)COOH B. H2NCH2COOH C. H2NCH2CH2COOH D. CH3CH2CH(NH2)COOH Câu 5:Sắp xếp các hợp chất sau theo thứ tự giảm dần tính bazơ: (1) C6H5NH2 ; (2) C2H5NH2 ; (3) (C6H5)2NH ; (4) (C2H5)2NH ; (5) NaOH ; (6) NH3 A. (5) > (4) > (2) > (6) > (1) > (3) B. (5) > (4) > (2) > (1) > (3) > (6) C. (1) > (3) > (5) > (4) > (2) > (6) D. (6) > (4) > (3) > (5) > (1) > (2) Câu 6:Có 3 chất lỏng benzen, anilin, stiren, đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn. Thuốc thử để phân biệt 3 chất lỏng trên là: A. dung dịch phenolphtalein. B. nước brom. C. dung dịch NaOH. D. giấy quì tím. Câu 7:Chất X có công thức phân tử C2H4O2, cho chất X tác dụng với dung dịch NaOH tạo ra muối và nước. Chất X thuộc loại A.ancol no đa chức. B. axit no đơn chức. C. este no đơn chức. D. axit không no đơn chức. Câu 8:Polivinyl clorua (PVC) được điều chế từ vinyl clorua bằng phản ứng A. axit - bazơ. B. trao đổi. C. trùng hợp. D. trùng ngưng. Câu 9:Một chất khi thủy phân trong môi trường axit, đun nóng không tạo ra glucozơ. Chất đó là A. tinh bột. B. saccarozơ. C. xenlulozơ. D. protein Câu 10:Cho 4,5 gam etylamin (C2H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl. Khối lượng muối thu được là (Cho H = 1, C = 12, Cl = 35,5) A. 7,65 gam. B. 0,85 gam. C. 8,10 gam. D. 8,15 gam.
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
www.daykemquynhon.ucoz.com Official Fanpage : www.facebook.com/daykemquynhonfanpage MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
TP .Q
U
Y
N
Câu 1: Hơi thuỷ ngân rất độc, bởi vậy khi làm vỡ nhiệt kế thuỷ ngân thì chất bột được dùng để rắc lên thuỷ ngân rồi gom lại là A. vôi sống. B. cát. C. lưu huỳnh. D. muối ăn. Câu 2: Hiện tượng trái đất nóng lên do hiệu ứng nhà kính chủ yếu là do chất nào sau đây? A. Khí cacbonic. B. Khí clo. C. Khí hidroclorua. D. Khí cacbon oxit. Câu 3: Tỉ lệ số người chết về bệnh phổi do hút thuốc lá gấp hàng chục lần số người không hút thuốc là. Chất gây nghiện và gây ung thư có trong thuốc lá là A. nicotin. B. aspirin. C. cafein. D. moocphin. Câu 4: Tác nhân chủ yếu gây mưa axit là A. CO và CH4. B. CH4 và NH3. C. SO2 và NO2. D. CO và CO2. Câu 5: Không khí trong phòng thí nghiệm bị nhiễm bẩn bởi khí clo. Để khử độc, có thể xịt vào không khí dung dịch nào sau đây? A. Dung dịch HCl. B. Dung dịch NH3. C. Dung dịch H2SO4. D. Dung dịch NaCl. Câu 6: Dẫn không khí bị ô nhiễm đi qua giấy lọc tẩm dung dịch Pb(NO3)2 thấy dung dịch xuất hiện màu đen. Không khí đó đã bị nhiễm bẩn khí nào sau đây? A. Cl2. B. H2S. C. SO2. D. NO2. Câu 7: Dãy gồm các chất và thuốc đều có thể gây nghiện cho con người là A. penixilin, paradol, cocain. B. heroin, seduxen, erythromixin C. cocain, seduxen, cafein. D. ampixilin, erythromixin, cafein. Câu 8: Trong khí thải công nghiệp thường chứa các khí: SO2, NO2, HF. Có thể dùng chất nào (rẻ tiền) sau đây để loại các khí đó? A. NaOH. B. Ca(OH)2. C. HCl. D. NH3.
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
- Trang 49 -
www.facebook.com/daykem.quynhon HÓA 12 CƠ BẢN www.daykemquynhon.blogspot.com
N
H Ơ
Câu 11:Peptit coù coâng thöùc caáu taïo nhö sau: H2N-CH-CO-NH-CH2-CO-NH-CH-COOH CH3 CH(CH3)2. Teân goïi ñuùng cuûa peptit treân laø: A. Ala-Ala-Val. B. Ala-Gly-Val. C. Gly – Ala – Gly. D. Gly-Val-Ala. Câu 12:Este A ñöôïc ñieàu cheá töø aminoaxit B (chæ chöùa C, H, O, N) vaø ancol metylic. Tæ khoái hôi cuûa A so vôùi H2 laø 44,5. CTCT cuûa A laø A. H2N – CH2 – CH2 – COOCH3. B. H2N – CH2 – COOCH3. C. H2N – CH2 – CH(NH2) – COOCH3. D. CH3 – CH(NH2) – COOCH3. Câu 13:Cao su tổng hợp lần đầu tiên được điều chế bằng phương pháp Lebedev theo sơ đồ:
N
www.twitter.com/daykemquynhon TÀI LIỆU ÔN THI KỲ THI THPT QG https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
ẠO
Đ
G
Ư N
H
TR ẦN
D. SO42-, Cl-. D. quặng pirit. D. cho proton.
ẤP
2+
3
10
00
B
Câu 18:Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion A. Na+, K+. B. HCO3-, Cl-. C. Ca2+, Mg2+. Câu 19 : Nguyên liệu dùng để sản xuất nhôm là: A. quặng manhetit. B. quặng boxit. C. quặng đôlômit. Câu 20:Khi điều chế kim loại, các ion kim loại đóng vai trò là chất A. bị khử. B. bị oxi hoá. C. nhận proton. Câu 21:Cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy có
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
A. kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần. B. bọt khí và kết tủa trắng. C. kết tủa trắng xuất hiện. D. bọt khí bay ra. Câu 22:Cho 4,05 gam Al tan hết trong dung dịch HNO3 thu V lít N2O (đkc) duy nhất. Giá trị V là A. 2,52 lít. B. 3,36 lít. C. 4,48 lít. D. 1,26 lít. Câu 23:Lá kim loại Au bị một lớp Fe phủ trên bề mặt. Để thu được Au tinh khiết một cách đơn giản chỉ cần ngâm trong một lượng dư dd nào sau đây? A. Fe(NO3)3 B. NaOH C. Nước cường toan. D. CuSO4 2+ Câu 24:Fe có Z =26. Cấu hình electron của ion Fe là: A. 1s22s22p63s23p63d44s2. B. 1s22s22p63s23p63d6. C. 1s22s22p63s23p63d54s1. D. . 1s22s22p63s23p6 + O ,t0
2 → ? Câu 25:Cho sơ đồ sau: FeCl3 → ? →X X là chất nào sau đây?A. Fe2O3 B. FeO C.Fe3O4 D. Fe(OH)3 Câu 26:Một sợi dây phơi quần áo bằng đồng được nối với một sợi dây nhôm. Có hiện tượng gì xảy ra ở chỗ nối hai kim lọai khi để lâu ngày trong không khí ẩm ? A.Chỉ có sợi dây nhôm bị ăn mòn; B.Chỉ có sợi dây đồng bị ăn mòn; C.Cả hai sợi dây đồng thời bị ăn mòn; D.Không có hiện tượng gì xảy ra; Câu 27:Kim loại Cu phản ứng được với dung dịch A. FeSO4. B. AgNO3. C. KNO3. D. HCl. Câu 28:Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch NaAlO2. Hiện tượng xảy ra là A. có kết tủa nâu đỏ. B. có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa lại tan. C. có kết tủa keo trắng. D. dung dịch vẫn trong suốt. Câu 29: Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Fe là C. ZnCl2 và FeCl3. D. HCl và AlCl3. A. CuSO4 và ZnCl2. B. CuSO4 và HCl. Câu 30: Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Fe2(SO4)3 tác dụng với dung dịch A. NaOH. B. Na2SO4. C. NaCl. D. CuSO4.
+ Fe
+ KOH
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
www.daykemquynhon.ucoz.com Official Fanpage : www.facebook.com/daykemquynhonfanpage MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
TP .Q
U
Y
→ buta–1,3–đien →cao su buna. Ancol etylic Hiệu suất quá trình điều chế là 80%, muốn thu được 540 kg cao su thì khối lượng ancol etylic cần dùng là A. 920 kg. B. 856 kg. C. 1150 kg. D. 684,8 kg. Câu 14:Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường, tạo ra dung dịch có môi trường kiềm làA. Na, Ba, K. B. Ba, Fe, K. C. Be, Na, Ca. D. Na, Fe, K. Câu 15: Cho phản ứng sau: Fe+ HNO3 → Fe(NO3)3 + NO+ H2O Các hệ số a, b, c, d, e là những số nguyên, đơn giản nhất. Tổng (a+b) bằng A. 4. B. 3. C. 6. D. 5. Câu 16:Hoà tan 5,4 gam Al bằng một lượng dung dịch H2SO4 loãng (dư). Sau phản ứng thu được dung dịch X và V lít khí hiđro (ở đktc). Giá trị của V là (Cho H = 1, Al = 27) A. 4,48 lít. B. 3,36 lít. C. 2,24 lít. D. 6,72 lít. Câu 17:Một muối khi tan vào nước tạo thành dung dịch có môi trường kiềm, muối đó là: A. Na2CO3. B. MgCl2. C. NaCl. D. KHSO4.
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
- Trang 50 -
www.facebook.com/daykem.quynhon HÓA 12 CƠ BẢN www.daykemquynhon.blogspot.com
ẠO
Đ
G
Ư N
H
TR ẦN
B
00
10
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
Câu 42:Cho 4,2g este no, đơn chức E tác dụng hết với dd NaOH thu được 4,76g muối Natri và 2,24 gam một ancol. CTCT của E là:A. CH3COOCH3B. HCOOCH3C. CH3COOC2H5 D. HCOOC2H5 Câu 43:Có các chất : lòng trắng trứng, dd glucozơ, dd anilin, dd anđehit axetic.Nhận biết chúng bằng thuốc thử nào?A. dd Br2 B. Cu(OH)2/ OHC. HNO3 đặc D. dd AgNO3/NH3 Câu 44: Tơ nào là tơ nhân tạo?A. sợi bông B. tơ visco C. tơ nilon D. tơ tằm Câu 45:Kim loại nào có thế điện cực chuẩn nhỏ nhất và năng lượng ion hóa nhỏ nhất? A. Fe B. Cu C. Na D. Mg Câu 46:Có ptpứ dạng ion như sau : HCO3- + OH- → CO32- + H2O HCO3- + H+ → CO2 + H2O Trong 2 pứ trên HCO3 có vai trò là : A. axit B. bazơ C. trung tính D. lưỡng tính Câu 47:Rót từ từ dd có 0,7mol KOH vào cốc chứa sẵn 0,1 mol Al2(SO4)3 thấy A. Có kết tủa trắng B. Có kết tủa rồi tan ngay C. Có kết tủa trắng tăng dần đến cực đại và sau đó tan dần hết tạo dd không màu D. Có kết tủa trắng tăng dần đến cực đại và sau đó tan dần một ít Câu 48: Để loại bỏ các chất khí thải công nghiệp SO2, NO2, HF người ta dẫn chúng qua? A.dd Ca(OH)2 B. dd KMnO4 C. dd Br2 D. Dung dịch HCl
Ỡ N
G
TO
www.daykemquynhon.ucoz.com Official Fanpage : www.facebook.com/daykemquynhonfanpage MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
Câu 31:Cho 7,68 gam Cu tác dụng hết với dung dịch HNO3 loãng thấy có khí NO thoát ra. Khối lượng muối nitrat sinh ra trong dung dịch là A. 21, 56 gam. B. 21,65 gam. C. 22,56 gam. D. 22,65 gam. Câu 32: Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép người ta thường gắn vào vỏ tàu (phần ngâm dưới nước)những tấm kim loạiA. Cu. B. Zn. C. Sn. D. Pb. II/ Phần riêng: Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần A hoặc B. A- Theo chương trình Chuẩn (8 câu) Từ câu 33-40 Câu 33:để biến 1 số dầu thành mỡ rắn hoặc bơ nhân tạo, người ta thực hiện quá trình nào sau đây? A.hiđrô hóa( Ni,t0) B. cô cạn ở nhiệt độ cao C.làm lạnh D. xà phòng hóa Câu 34:Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2 và B. CH3COOH. C. HCOOH. A. C2H5OH. D. CH3CHO. Câu 35:Đặc điểm cấu tạo của các phân tử nhỏ (monome) tham gia phản ứng trùng hợp là A. phải là hiđrocacbon B. phải có 2 nhóm chức trở lên C. phải là anken hoặc ankađien. D. phải có một liên kết đôi hoặc vòng no không bền. Câu 36:Cho các cặp kim loại nguyên chất tiếp xúc trực tiếp với nhau : Fe và Pb; Fe và Zn; Fe và Sn; Fe và Ni. Khi nhúng các cặp kim loại trên vào dung dịch axit, số cặp kim loại trong đó Fe bị phá hủy trước là A. 4 B. 1 C. 2 D. 3 Câu 37:Cho 10,4 gam hỗn hợp hai kim loại ở hai chu kỳ liên tiếp thuộc nhóm IIA tác dụng hết với dung dịch HCl dư, thu được 6720ml H2 ( đktc).Hai kim loại đó là: A. Be và Mg. B. Ca và Sr. C. Mg và Ca. D. Sr và Ba. Câu 38:Cho m (g) hỗn hợp X (Mg, Zn, Fe) tác dụng với dd H2SO4 loãng, dư tạo ra 2,24 lit H2 (đktc) + ddY. Cô cạn ddY được 18,6g chất rắn khan. Tính m A. 6,0g B. 8,6g C. 9,0g D. 10,8g Câu 39:Phương trình phản ứng hoá học sai là A. Al + 3Ag+ = Al3+ + Ag. B. Zn + Pb2+ = Zn2+ + Pb. C. Cu + Fe2+ = Cu2+ + Fe. D. Cu + 2Fe3+ = 2Fe2+ + Cu2+. Câu 40:Cho Na vào dd CuSO4 ta thấy xuất hiện ? A.Có bọt khí B.Chất rắn màu đỏ bám lên Na C.Có bọt khí và có kết tủa màu xanh D.Có kết tủa màu xanh B- Theo chương trình Nâng cao (8 câu).Từ 41-48 Câu 41:Mantozơ còn gọi là đường mạch nha là đồng phân của chất nào sau đây? A. glucozơ B. fructozơ C. xenlulozơ D.săccarozơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon TÀI LIỆU ÔN THI KỲ THI THPT QG https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
ĐỀ SỐ 2
BỒ
ID Ư
I. Phần chung cho tất cả thí sinh (32 câu) Câu 1: Khi thuỷ phân este E trong môi trường kiềm (dd NaOH) người ta thu được natri axetat và etanol. Vậy E có công thức là A. CH3COOC2H5 B. HCOOCH3. C. C2H5COOCH3 D. CH3COOCH3. Câu 2: Muốn chuyển hóa triolein thành tristearin cần cho chất béo đó tác dụng với chất nào dưới đây? A. Dung dịch NaOH, đun nóng B. H2 ở nhiệt độ, áp suất cao, có Ni xúc tác C. Dung dịch H2SO4 loãng nóng D. H2 ở nhiệt độ phòng Câu 3: Để tráng một tấm gương , người ta phải dùng 5,4 gam glucozơ, biết hiệu suất phản ứng đạt 95%. Khối lượng bạc bám lên tấm gương là A. 6,156g B. 6,35g C. 6,25g D. 6,59g Câu 4: Trung hòa 5,9 gam một amin đơn chức X cần 100 ml dung dịch HCl 1M . Số đồng phân có thể có của X là A. 2 B. 3 C. 4 D.5 Câu 5: Amino axit là hợp chất hữu cơ có chứa nhóm chức nào?
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
- Trang 51 -
www.facebook.com/daykem.quynhon HÓA 12 CƠ BẢN www.daykemquynhon.blogspot.com
BỒ
ẠO
Đ
G
Ư N
H
TR ẦN
B
00
10
3
2+
ẤP
C
A
Ó
H
Í-
-L
ÁN
ID Ư
Ỡ N
G
TO
www.daykemquynhon.ucoz.com Official Fanpage : www.facebook.com/daykemquynhonfanpage MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
A. Cacbonyl và amino B. Hidroxyl và amino C. Cacboxyl và amino D. Cacboxyl và hidroxyl Câu 6: Phát biểu nào dưới đây về enzim là không chính xác? A. Hầu hết enzim đều có bản chất protein. B. Mỗi enzim xúc tác cho nhiều chuyển hóa khác nhau. C. Enzim có khả năng xúc tác cho các quá trình hóa học. D. Tốc độ phản ứng nhờ xúc tác enzim thường nhanh hơn đến 109 – 1011 lần so với xúc tác hóa học. Câu 7: Cho các polime sau: PE, PVC, poli butadien, poli isopren, amilozơ, amilopectin, xenlulozơ, cao su lưu hoá. Các polime có cấu trúc mạch thẳng là A. PE, poli butadien, poli isopren, amilozơ, xenlulozơ, cao su lưu hoá. B. PE, PVC, poli butadien, poli isopren, xenlulozơ, cao su lưu hoá. C. PE, PVC, poli butadien, poli isopren, amilozơ, xenlulozơ. D. PE, PVC, poli butadien, poli isopren, amilozơ, amilopectin, xenlulozơ. Câu 8: Cho 6 gam hỗn hợp CH3COOH và HCOOCH3 phản ứng với dung dịch NaOH. Khối lượng NaOH cần dùng là A. 2gam B. 4gam C. 6gam D. 10 gam Câu 9: Dãy gồm các chất đều tác dụng với Cu(OH)2 là A. glucozơ, glixerol, andehit fomic, natri axetat B. glucozơ, glixerol, mantozơ, ancol etylic C. glucozơ, glixerol, mantozơ, axit axetic D. glucozơ, glixerol, mantozơ, natri axetat Câu 10: Từ 10 gam gạo nếp (có 80% tinh bột) khi lên men sẽ thu được bao nhiêu lít cồn 960? Biết hiệu suất của quá trình lên men đạt 80% và khối lượng riêng của ancol etylic d = 0,807 g/ml A. 4,7 lít B. 4,5 lít C. 4,3 lít D. 4,1 lít Câu 11: Sắp xếp các chất sau theo thứ tự giảm dần tính bazơ? (1) C6H5NH2; (2) C2H5NH2; (3) (C6H5)2NH; (4) (C2H5)2NH; (5) NaOH; (6) NH3 A. (1) > (3) > (5) > (4) > (2) > (6) B. (6) > (4) > (3) > (5) > (1) > (2) C. (5) > (4) > (2) > (1) > (3) > (6) D.(5) > (4) > (2) > (6) > (1) > (3) Câu 12: Có bao nhiêu phản ứng có thể xảy ra khi cho các đồng phân đơn chức, mạch hở của C2H4O2 tác dụng lần B. 2 C. 3 D.4 lượt với: Na, NaOH., Na2CO3? A. 1 Câu 13: Cho 0,1 mol X ( α – amino axit dạng H2NRCOOH) phản ứng hết với HCl tạo 11,15 gam muối. X là: A. glixin B. alanin C. phenyl alanin D. valin Câu 14: Trong mạng tinh thể kim loại có A. các nguyên tử kim loại B. các electrron tự do C. các ion dương kim loại và các electron tự do D. ion âm phi kim và ion dương kim loại Câu 15: Một hợp kim Cu – Al chứa 12,3% khối lượng Al. Công thức hóa học của hợp kim là A. Cu3Al B. Cu3Al2 C. CuAl D. CuAl3 Câu 16: Ngâm một lá kẽm nhỏ trong dung dịch có chứa 2,24 gam ion M2+. Phản ứng xong khối lượng lá kẽm tăng thêm 0,94 gam. M là A. Fe B. Cu C. Cd D. Ag Câu 17: Cho 3,1 gam hỗn hợp 2 kim loại kiềm ở 2 chu kì kế tiếp nhau trong bảng tuần hoàn tác dụng hết với nước thu được 1,12 lít khí H2 (đkc) và dung dịch kiềm. Khối lượng kiềm thu được là A. 48g B. 4,8g C. 24g D. 2,4g Câu 18: Sản phẩm điện phân dung dịch NaCl với điên cực trơ có màng ngăn xốp là A. Na và H2 B. O2 và H2 C.NaOH và Cl2 D.H2, Cl2 và NaOH Câu 19: Kim loại X có các tính chất sau: -Nhẹ, dẫn điện tốt ; -Phản ứng mạnh với dung dịch HCl; Tan trong dung dịch kiềm giải phóng khí H2 . Kim loại X là A. Al B. Mg C. Cu D. Fe Câu 20: Hòa tan 31,2 gam hỗn hợp gồm bột nhôm và nhôm oxit vào dung dịch NaOH dư, thu được 13,44 lít khí hiđrô (đktc). Số gam mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu là A. 10,8 g và 20,4 g B. 16,8g và 14,4g C. 14,4g và 16,8g D. 20,4g và 10,4g Câu 21: Cho dung dịch HCl từ từ vào dung dịch NaAlO2 , hiện tượng xảy ra là A. có kết tủa keo màu trắng xuất hiện , không tan trong HCl dư. B. có kết tủa keo màu trắng xuất hiện , tan trong HCl dư. C. không có hiện tượng. D. tạo kết tủa màu đỏ, tan trong HCl dư Câu 22: Sục 3,36 lít CO2(đktc) vào dung dịch có chứa 0,125 mol Ca(OH)2. Khối lượng kết tủa thu được làA. 10 gam. B. 15 gam. C. 20 gam. D. 25 gam. Câu 23: Đồng có cấu hình electron như sau: [Ar] 3d104s1. Vị trí của đồng trong bảng hệ thống tuần hoàn là A. số thứ tự 29, nhóm IB, chu kì 4 B. số thứ tự 29, nhóm IB, chu kì 3 C.số thứ tự 29, nhóm IIB, chu kì 4 D. số thứ tự 29, nhóm VIIIB, chu kì 4 Câu 24: Nguyên tắc trong quá trình sản xuất gang là A. dùng khí H2 để khử sắt oxit ở nhiệt độ cao B. dùng Al khử sắt oxit qua phản ứng nhiệt nhôm C. khử quặng sắt oxit bằng than cốc ở nhiệt độ cao D. khử quặng sắt oxit bằng dòng điện Câu 25: Cho bột Fe vào dung dịch HNO3 loãng, phản ứng kết thúc thấy có bột Fe còn dư.Dung dịch thu được sau phản ứng làA. Fe(NO3)3 B. Fe(NO3)3, HNO3 C. Fe(NO3)2D. Fe(NO3)2 ,Fe(NO3)3 Câu 26: Khí CO2 được coi là ảnh hưởng đến môi trường vì A. rất độc B. tạo bụi cho môi trường C. làm giảm lượng mưa D. gây hiệu ứng nhà kính
N
www.twitter.com/daykemquynhon TÀI LIỆU ÔN THI KỲ THI THPT QG https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
- Trang 52 -
www.facebook.com/daykem.quynhon HÓA 12 CƠ BẢN www.daykemquynhon.blogspot.com
ẠO
Đ
G
Ư N
H
TR ẦN
B
00
10
3
2+
ẤP
C
A
Ó
H
Í-
-L
ÁN
Ỡ N
G
TO
www.daykemquynhon.ucoz.com Official Fanpage : www.facebook.com/daykemquynhonfanpage MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
Câu 27: Trường hợp nào sau đây không tạo ra kim loại? A. Na + dd Cu(NO3)2 B. Mg + dd Pb(NO3)2 C. Fe + dd CuCl2 D. Cu + dd AgNO3 Câu 28: Một hỗn hợp X gồm Fe và một kim loại M hóa trị n không đổi. Chia 43,6 gam X thành 2 phần bằng nhau: Phần 1: Cho tác dụng với dd HCl dư thu được 2,24 lít khí H2 (đktc) Phần 2: Hòa tan hết bằng dung dịch HNO3 thu được 3,36 lít NO duy nhất (đktc). Kim loại M làA. Mg B. Al C. Cu D. Ag Câu 29: Dãy kim loại nào sau đây được sắp xếp theo thứ tự tính khử tăng dần? A. Na, Al, Zn, Fe, Sn, Pb, Cu, Ag B. Al, Na, Zn, Fe, Pb, Sn, Ag, Cu C. Ag, Cu, Pb, Sn, Fe, Zn, Al, Na D. Ag, Cu, Sn, Pb, Fe, Zn, Al, Na Câu 30: Cho 14,5 gam hỗn hợp bột Mg, Zn, Fe tác dụng với dung dịch HCl thấy thoát ra 6,72 lít H2 (đkc). Khối lượng muối tạo ra trong dung dịch là A. 35,8g B. 36,8g C. 37,2g D. 37,5g Câu 31: Cho các chất: Ca, Ca(OH)2, CaCO3, CaO. Dựa vào mối quan hệ giữa các hợp chất vô cơ, hãy chọn dãy biến đổi nào sau đây có thể thực hiện được? A. Ca CaCO3 Ca(OH)2 CaO B. Ca CaO Ca(OH)2 CaCO3 D. CaCO3 Ca(OH)2 Ca CaO C. CaCO3 Ca CaO Ca(OH)2 Câu 32: Cho hỗn hợp gồm 0,1 mol Ba và 0,2 mol Al vào lượng nước có dư thì thể tích khí ( đkc) thoát ra là A. 2,24 lít B. 4,48 lít C. 6,72 lít D. 8,96 lít II. Phần riêng Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần A hoặc B A- Theo chương trình Chuẩn (8 câu): Câu 33: Ưu điểm của chất giặt rửa tổng hợp là A. bị phân hủy bởi vi sinh vật B. dùng được với nước cứng C. không gây hại cho da D. không gây ô nhiễm môi trường Câu 34: Xà phòng hóa 8,8 gam etyl axetat bằng 200ml dung dịch NaOH 1M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn có khối lượng là A. 8,6g B. 3,28g C. 12,2g D. 8,2g Câu 35: Hãy chọn một thuốc thử trong số các thuốc thử sau đây để phân biệt các dung dịch glucozơ, etanol, glixerol, lòng trắng trứng? A. Dung dịch NaOH B. Dung dịch AgNO3/NH3 C. Cu(OH)2/ OHD. Dung dịch HNO3 Câu 36: Da nhân tạo (PVC) được điều chế từ khí thiên nhiên theo sơ đồ: CH4 C2H2 CH2 = CH – Cl PVC Nếu hiệu suất của toàn bộ quá trình là 20%, muốn điều chế 1 tấn PVC thì thể tích khí thiên nhiên (đktc)( chứa 100% khí metan) cần dùng là bao nhiêu? A. 12846m3 B. 3584m3 C. 8635m3 3 D. 6426m Câu 37: Cho các hợp kim sau: Cu – Fe (I); Zn – Fe (II); Fe – C (III); Sn – Fe (IV). Khi tiếp xúc với dung dịch chất điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là A. I, II và IV B. I, III và IV C. I, II, III C. II, III và IV Câu 38: Cho các muối sau: (1) CaCO3; (2) CaSO4; (3) MgCO3; (4) BaSO4. Muối tan được trong nước có khí CO2 làA. (1), (4) B. (1), (2) C. (2), (4) D. (1), (3) Câu 39: Khử hoàn toàn 16 gam bột oxit sắt bằng CO ở nhiệt độ cao. Sau phản ứng khối lượng khí tăng thêm 4,8 gam. Công thức của oxit sắt là A. FeO B. Fe2O3 C. Fe3O4 D. Không tìm được vì thiếu dữ kiện Câu 40: Để loại bỏ được H2SO4 có lẫn trong dung dịch HNO3, ta dùng A. dung dịch Ba(NO3)2 vừa đủ B. dung dịch Ba(OH)2 C. dung dịch Ca(OH)2 D. dung dịch AgNO3 vừa đủ B- Theo chương trình Nâng cao (8 câu): Câu 41: Khi thuỷ phân chất béo X trong dung dịch NaOH, thu được glixerol và hai muối C17H35COONa và C15H31COONa có khối lượng lần lượt là: 6,12 gam và 2,78 gam. Trong phân tử X có A. 3 gốc C17H35COO B. 2 gốc C17C35COO C. 2 gốc C15C31COO D. 3 gốc C15H31COO Câu 42: Một cacbohidrat Z có các phản ứng diễn ra theo sơ đồ chuyển hóa sau
N
www.twitter.com/daykemquynhon TÀI LIỆU ÔN THI KỲ THI THPT QG https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Cu(OH)2/ OH-
0
BỒ
ID Ư
t đỏ gạch Z dung dịch xanh lam kết tủa Vậy Z không thể là A. glucozơ B. saccarozơ C. fructozơ D. mantozơ Câu 43: pH của dung dịch cùng nồng độ mol của ba chất H2NCH2COOH (1); CH3CH2COOH (2); CH3[CH2]3NH2 (3) tăng theo trật tự nào sau đây? A. (3) < (1) < (2) B. (2) < (1) < (3) C. (1) < (2) < (3) D. (2) < (3) < (1) Câu 44: Cứ 5,668 gam cao su buna –S phản ứng vừa hết với 3,462 gam brom trong CCl4. Tỉ lệ mắc xích butadien và stiren trong cao su buna - S là A.
2 3
B.
1 2
C.
1 3
D.
3 5
Câu 45: Phản ứng hóa học xảy ra trong pin điện hóa : 2Cr + 3Ni2+ 2Cr3+ + 3 Ni2+
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
- Trang 53 -
www.twitter.com/daykemquynhon TÀI LIỆU ÔN THI KỲ THI THPT QG https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn 0 E0
Cr3+/ Cr
B. 0,48V = - 0,26V 2+
C. 0,78V
D. 0,96V
Ni / Ni
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
Câu 46: Muối Fe2+ làm mất màu tím của dung dịch KMnO4 ở môi trường axit cho ra Fe3+, còn Fe3+ tác dụng với Icho ra I2 và Fe2+. Thứ tự tăng dần tính oxi hóa của Fe3+, I2 và MnO4- là C. MnO4- , Fe3+, I2 D. I2, Fe3+, MnO4A. Fe3+, I2, MnO4B. I2, MnO4- , Fe3+ Câu 47: Dung dịch nào dưới đây không hòa tan được đồng? A. Dung dịch FeCl3 B. Dung dịch NaHSO4 C. Dung dịch hỗn hợp NaNO3 và HCl C. Dung dịch HNO3 đặc nguội Câu 48: Lượng Cl2và NaOH tương ứng được sử dụng để oxi hóa hoàn toàn 0,01 mol CrCl3 thành CrO42- là A. 0,015 mol và 0,08 mol B. 0,03mol và 0,16 mol C. 0,015 mol và 0,1 mol D. 0,03 mol và 0,14 mol (Cho C = 12; O = 16; H = 1; N = 14; Cl = 35,5; S = 32; Li = 7; Na = 23; K = 39; Ca = 40; Mg =24; Ba = 137; Al = 27; Fe = 56; Zn = 65; Cu = 64; Cr = 52; Cd = 112; Ag = 108) …………………………………………..Hết …………………………………………….
N
E của pin điện hóa là2 A. 1,0V Biết E0 = - 0,74V;
www.facebook.com/daykem.quynhon HÓA 12 CƠ BẢN www.daykemquynhon.blogspot.com
ẠO
Đ
G
Ư N
H
TR ẦN
B
00
10
A. poli(vinyl clorua) + Cl2
0
t B. cao su thiên nhiên + HCl →
t0
→ − 0
+ 0
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
OH ,t H ,t C. poli(vinyl axetat) + H2O D. amilozơ + H2O → → Câu 7: Để oxi hóa hoàn toàn 0,01 mol CrCl3 thành K2CrO4 bằng Cl2 khi có mặt KOH, lượng tối thiểu Cl2 và KOH tương ứng là A. 0,015 mol và 0,04 mol. B. 0,015 mol và 0,08 mol.C. 0,03 mol và 0,08 mol. D. 0,03 mol và 0,04 mol. Câu 8: Nguyên tắc chung để điều chế kim loại là thực hiện quá trình A. khử các ion kim loại B. oxi hoá các ion kim loại C. khử các kim loại D. oxi hoá các kim loại Câu 9: Phản ứng Cu + 2FeCl3 → CuCl2 + 2FeCl2 xảy ra ở điều kiện thường, trong dung dịch cho thấy A. đồng kim loại có tính khử mạnh hơn sắt kim loại B. đồng có thể khử ion Fe3+ thành ion Fe2+ C. ion Fe 3+ có tính oxi hoá yếu hơn ion Cu2+ D. sắt kim loại bị đồng kim loại đẩy ra khỏi dd muối Câu 10: Cho 0,01 mol Fe vào 50 ml dd AgNO3 1M. Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì khối lượng Ag thu được là A. 5,4 gam B. 2,16 gam C. 3,24 gam D. 4,32 gam Câu 11: Cho các chất : Ca , Ca(OH)2 , CaCO3 , CaO. Dựa vào mối quan hệ giữa các hợp chất vô cơ , hãy chọn dãy biến hóa nào sau đây có thể thực hiện được ? A. Ca → CaCO3 → Ca(OH)2 → CaO. B. Ca → CaO → Ca(OH)2 → CaCO3 . C. CaCO3 → Ca → CaO → Ca(OH)2 . D. CaCO3 → Ca(OH)2 → Ca → CaO. Câu 12: Dung dịch X chứa một lượng lớn các ion Ca2+, Mg2+, HCO3-, Cl-, SO42-. Dung dịch X là loại A. nước mềm B. nước có độ cứng tạm thời C. nước có độ cứng vĩnh cửu D. nước có độ cứng toàn phần Câu 13Cho 1,05 gam một kim loại kiềm tan vào nước thu được 1,68 lít khí H2(đktc). Kim loại đó là A. Li B. Na C. K D. Rb Câu 14: Dãy nào gồm các hiđroxit được xếp theo chiều tăng dần lực bazơ? A. KOH, Mg(OH)2, Al(OH)3. B. Al(OH)3, NaOH, Mg(OH)2 C. KOH, Ba(OH)2, Al(OH)3 D. Al(OH)3, Mg(OH)2, KOH Câu 15: Có thể phân biệt được 4 dd riêng biệt bị mất nhãn NaCl, NH4Cl, AlCl3, FeCl3 bằng 1 thuốc thử là A. NaCl B. CaCl2 C. MgSO4 D. NaOH Câu 16: Sục khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 thu được dung dịch A và m1 gam kết tủa, đun nóng dung dịch A lại thu được m2 gam kết tủa nữa. Trong dung dịch A chứa chất tan là A. Ca(OH)2 B. Ca(HCO3)2 C. CaCO3 D. Ca(HCO3)2, Ca(OH)2
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
www.daykemquynhon.ucoz.com Official Fanpage : www.facebook.com/daykemquynhonfanpage MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ĐỂ 3
I/ PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH: Câu 1 : Hòa tan hoàn toàn m gam Fe trong dd HNO3 loãng dư, thu được 0,448 lít khí NO duy nhất (đkc). Giá trị của m là : A. 11,2 B. 1,12 C. 0,56 D. 5,60 Câu 2: Có tối đa bao nhiêu trieste thu được khi đun nóng hỗn hợp gồm glixerol, axit stearic, axit panmitic có xúc tác H2SO4 đặc? A. 3 B. 4 C. 5 D. 6 Câu 3: Người ta điều chế ancol etylic từ m gam tinh bột với hiệu suất của cả quá trình là 81%. Toàn bộ lượng khí sinh ra được hấp thụ hoàn toàn bởi dung dịch Ca(OH)2 lấy dư, thu được 75 gam kết tủa, giá trị của m là A. 75 gam B. 65 gam C. 8 gam D. 55 gam Câu 4: Để chứng minh tính lưỡng tính của NH2-CH2-COOH (X), ta cho X tác dụng với A. HCl, NaOH B. NaCl, HCl C. NaOH, NH3 D. HNO3, CH3COOH Câu 5: Thuỷ phân không hoàn toàn tetra peptit (X), ngoài các α-amino axit còn thu được các đipeptit là Gly-Ala, Phe-Val, Ala-Phe. Cấu tạo nào sau đây là của X? A. Val-Phe-Gly-Ala B. Ala-Val-Phe-Gly C. Gly-Ala-Val-Phe D. Gly-Ala-Phe-Val Câu 6: Trong các phản ứng giữa các cặp chất dưới đây, phản ứng nào làm giảm mạch polime?
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
- Trang 54 -
www.facebook.com/daykem.quynhon HÓA 12 CƠ BẢN www.daykemquynhon.blogspot.com
ẠO
Đ
G
Ư N
H
TR ẦN
B
00
10
3
2+
ẤP
C
A
Ó
0
D. Fe + 2FeCl3 → 3FeCl2
-L
Í-
H
t C. Fe + Cl2 → FeCl2 II. PHẦN RI ÊNG: A. THEO CH ƯƠNG TRÌNH CHUẨN:
ÁN
Câu 33: Tỉ lệ số người chết về bệnh phổi do hút thuốc lá gấp hàng chục lần số người không hút thuốc là. Chất gây nghiện và gây ung thư có trong thuốc lá là A. nicotin. B. aspirin. C. cafein. D. moocphin. Câu 34: Có 4 dung dịch muối riêng biệt: CuCl2, ZnCl2, FeCl3, AlCl3. Nếu thêm dung dịch KOH (dư) vào 4 dung dịch trên thì số chất kết tủa thu được là A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 35: Chỉ dùng một thuốc thử có thể phân biệt được 3 chất hữu cơ riêng biệt: axit aminoaxetic, axit propionic, etylamin. Thuốc thử đó là: A. NaOH B. HCl C. CH3OH/HCl D. Quì tím Câu 36: Hòa tan hoàn toàn hợp kim Al - Mg trong dung dịch HCl, thu được 8,96 lít khí H2 (đktc). Nếu cũng cho một lượng hợp kim như trên tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 6,72 lít khí H2 (đktc). Thành phần phần trăm theo khối lượng của Al trong hợp kim là A. 69,2%. B. 65,4%. C. 80,2%. D. 75,4%. Câu 37: Có bao nhiêu amino axit có cùng công thức phân tử C4H9O2N? A. 3 chất. B. 4 chất. C. 5 chất. D. 6 chất. Câu 38: Hoà tan hết 5,00 gam hỗn hợp gồm một muối cacbonat của kim loại kiềm và một muối cacbonat của kim loại kiềm thổ bằng dung dịch HCl thu được 1,68 lít CO2(đkc). Cô cạn dung dịch sau phản ứng sẽ thu được một hỗn hợp muối khan nặng A. 7,800 gam. B. 5,825 gam. C. 11,100 gam. D. 8,900 gam. Câu 39: Cho dãy các chất: glucozơ, xenlulozơ, saccarozơ, tinh bột, fructozơ. Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là A. 3. B. 4. C. 2. D. 5.
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
www.daykemquynhon.ucoz.com Official Fanpage : www.facebook.com/daykemquynhonfanpage MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
Câu 17: Thuỷ phân hoàn toàn 11,44 gam este no, đơn chức, mạch hở X với 100ml dung dịch NaOH 1,3M (vừa đủ) thu được 5,98 gam một ancol Y. Tên gọi của X là A. Etyl fomat B. Etyl axetat C. Etyl propionat D. Propyl axetat Câu 18: Hợp chất nào sau đây chỉ có tính oxi hoá không có tính khử? A. CrCl3 B. CrO C. Fe3O4 D. Fe2(SO4)3 Câu 19: Khử hoàn toàn 32 gam hỗn hợp CuO và Fe2O3 bằng khí H2 dư, nung nóng tạo ra 9 gam H2O. Khối lượng hỗn hợp kim loại thu được là: A. 23 gam B. 16 gam C. 24 gam D. 26 gam Câu 20: Chất khí gây ra hiệu ứng nhà kính là A. NO2 B. SO2 C. CO2 D. H2S Câu 21: Cho Al tác dụng với dung dịch X tạo khí A nhẹ hơn CH4. X là dung dịch nào trong các dung dịch sau? A. H2SO4 đặc nóng B. HNO3 loãng C. HNO3 đặc nóng D. H2SO4 loãng Câu 22: Trong sự ăn mòn điện hoá học xảy ra A. sự oxi hoá ở cực dương và sự khử ở cực âm B. sự khử ở cực dương và sự oxi hoá ở cực âm C. sự khử ở cực âm D. sự oxi hoá ở cực dương Câu 23: Cho sơ đồ phản ứng sau: Cu → X → Y→ CuCl2. X, Y có thể lần lượt là cặp chất nào sau đây? A. CuO, Cu(OH)2 B. Cu(OH)2, CuO C. CuSO4, Cu(NO3)2 D. CuSO4, Cu(OH)2 Câu 24: Chỉ số axit là số miligam KOH cần dùng để trung hòa axit tự do có trong 1 gam chất béo. Muốn trung hoà 2,8 gam chất béo cần 3 ml dung dịch KOH 0,1M. Chỉ số axit của chất béo là A. 5 B. 2 C. 6 D. 10 Câu 25: Khi thủy phân saccarozơ, thu được 270 gam hỗn hợp glucozơ và fructozơ. Khối lượng saccarozơ đã thủy phân là bao nhiêu? A. 513 gam B. 288 gam C. 256,5 gam D. 270 gam Câu 26: Một α- amino axit X chỉ chứa 1 nhóm amino và 1 nhóm cacboxyl. Cho 10,68 gam X tác dụng với HCl dư thu được 15,06 gam muối. Tên gọi của X là A. axit glutamic. B. valin. C. alanin. D. glixin Câu 27: Cho dung dịch chứa 2,8 gam NaOH tác dụng với dung dịch chứa 3,24 gam Al2(SO4)3. Sau phản ứng khối lượng kết tủa thu được là A. 3,12 gam. B. 2,34 gam. C. 1,56 gam. D. 0,78 gam. Câu 28 : Cho viên Zn nguyên chất vào hỗn hợp dung dịch gồm các ion Cu2+, Fe2+, Ag+, Pb2+, NO3- ở điều kiện thường đến dư Zn, thứ tự các ion kim loại lần lượt bị khử là A. Cu2+, Ag+, Pb2+, Fe2+ B. Ag+, Cu2+, Fe2+, Pb2+ C. Ag+, Cu2+, Pb2+, Fe2+ D. Cu2+, Fe2+, Ag+, 2+ Pb Câu 29: Chất không có tính chất lưỡng tính là A. NaHCO3. B. AlCl3. C. Al(OH)3. D. Al2O3. Câu 30: Trong các kết luận sau đây: (a). Alanin làm quỳ tím hóa xanh (b). Axit glutamic làm quỳ tím hóa đỏ (c). Lysin làm quỳ tím hóa xanh (d). Từ axit ε-amino caproic điều chế được nilon – 6 Có bao nhiêu kết luận đúng ? A. 1 B. 2 C. 4 D. 3 Câu 31: Trong số các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6, tơ axetat, những loại tơ nào thuộc loại tơ nhân tạo (tơ bán tổng hợp)? A. Tơ tằm và tơ capron B. Tơ nilon–6 và tơ axetat C. Tơ visco và tơ nilon-6 D. Tơ visco và tơ axetat Câu 32: Trong các phản ứng hóa học cho dưới đây, phản ứng nào không đúng? A. Fe + 2HCl → FeCl2 + H2 B. Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu
N
www.twitter.com/daykemquynhon TÀI LIỆU ÔN THI KỲ THI THPT QG https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
- Trang 55 -
www.facebook.com/daykem.quynhon HÓA 12 CƠ BẢN www.daykemquynhon.blogspot.com
ẠO
Đ
G
Ư N
H
TR ẦN
00
B
-------------------------------------------------------
10
ĐỀ 4
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (32 câu, từ câu 1 đến câu 32) Câu 1: Thuỷ phân este X có CTPT C4H8O2 trong dung dịch NaOH thu được hỗn hợp hai chất hữu cơ Y và Z trong đó Y có tỉ khối hơi so với H2 là 16. X có công thức là A. HCOOC3H7 B. CH3COOC2H5 C. HCOOC3H5 D. C2H5COOCH3 Câu 2: Để trung hoà 14 gam một chất béo cần 1,5 ml dung dịch KOH 1M. Chỉ số axit của chất béo đó là A. 6 B. 5 C. 7 D. 8 Câu 3: Dãy gồm các dung dịch đều tác dụng trực tiếp với Cu(OH)2 là A. glucozơ, glixerol, ancol etylic. B. glucozơ, andehit fomic, natri axetat. C. glucozơ, glixerol, axit axetic. D. glucozơ, glixerol, natri axetat. Câu 4: Cho m gam glucozơ lên men thành rượu (ancol) etylic với hiệu suất 80%. Hấp thụ hoàn toàn khí CO2 sinh ra vào nước vôi trong dư thu được 20 gam kết tủa. Giá trị của m là A. 14,4 gam B. 45.0 gam C. 11,25 gam D. 22,5 gam Câu 5: Tơ nilon - 6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng A. HOOC-(CH2)2-CH(NH2)-COOH. B. HOOC-(CH2)2-COOH và HO-(CH2)2-OH. C. HOOC-(CH2 )4-COOH và H2N-(CH2)6-NH2. D. H2N-(CH2)5-COOH. Câu 6: Cho 4,5 gam etylamin (C2H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl. Khối lượng muối thu được là A. 8,15 gam. B. 7,65 gam. C. 8,10 gam. D. 0,85 gam. Câu 7: Trong các chất dưới đây, chất nào là đipeptit ? A. H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH. B. H2N-CH2-CO-NH-CH2-CH2-COOH. C. H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH2-COOH. D. H2N-CH(CH3)-CO-NH-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH Câu 8: Phân tử khối trung bình của polietilen X là 420000. Hệ số polime hoá của PE là A. 12.000 B. 13.000 C. 15.000 D. 17.000 Câu 9: Cho dãy các chất: HCHO, CH3COOH, CH3COOC2H5, HCOOH, C2H5OH, HCOOCH3. Số chất trong dãy tham gia phản với AgNO3 /NH3 dư là : A. 3. B. 6. C. 4. D. 5. Câu 10: Đun nóng chất béo cần vừa đủ 40 kg dung dịch NaOH 15%, giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn. Khối lượng (kg) glixerol thu được là A. 13,8 B. 4,6 C. 6,975 D. 9,2 Câu 11: Cho các chất dưới đây, chất nào có lực bazơ yếu nhất ? A. C6H5NH2 B. C6H5CH2NH2 C. (C6H5)2NH D. NH3
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
www.daykemquynhon.ucoz.com Official Fanpage : www.facebook.com/daykemquynhonfanpage MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
Câu 40: Hai chất hữu cơ X1 và X2 đều có khối lượng phân tử bằng 60 đvC. X1 có khả năng phản ứng với: Na, NaOH, Na2CO3. X2 phản ứng với NaOH (đun nóng) nhưng không phản ứng Na. Công thức cấu tạo của X1, X2 lần lượt là: A. CH3-COOH, CH3-COO-CH3. B. (CH3)2CH-OH, H-COO-CH3. C. H-COO-CH3, CH3-COOH. D. CH3-COOH, H-COO-CH3. B.THEO CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO Câu 33: Este nào sau đây không thể điều chế được bằng phản ứng este hoá giữa axit cacboxylic và ancol tương ứng? A. Etyl axetat B. Metyl metacrylat C. Metyl acrylat D. Phenyl axetat Câu 34: Khối lượng xenlulozơ cần để sản xuất 1 tấn xenlulozơtrinitrat là bao nhiêu (biết hao hụt trong sản xuất là 10%)? A. 0,60 tấn B. 1,65 tấn C. 0,545 tấn D. 1,54 tấn Câu 35: Khối lượng của một đoạn mạch tơ nilon-6,6 là 27346 đvC và của một đoạn mạch tơ capron là 17176 đvC. Số lượng mắt xích trong đoạn mạch nilon-6,6 và capron nêu trên lần lượt là A. 113 và 152. B. 121 và 114. C. 121 và 152. D. 113 và 114. Câu 36: Dãy sắp xếp đúng theo thứ tự giảm dần tính bazơ là dãy nào ? (1) C6H5NH2 (2) C2H5NH2 (3) (C6H5)2NH (4) (C2H5)2NH (5) NaOH (6) NH3 A. (1) > (3) > (5) > (4) > (2) > (6) B. (5) > (6) > (2) > (1) > (2) > (4) C. (5) > (4) > (3) > (5) > (1) > (2) D. (5) > (4) > (2) > (6) > (1) > (3) Câu 37: Cho suất điện động chuẩn Eo của các pin điện hoá: Eo(Cu-X) = 0,46V; Eo(Y-Cu) = 1,1V; Eo(Z-Cu) = 0,47V (X, Y, Z là ba kim loại). Tính khử các kim loại tăng dần theo thứ tự A. Z, Y, Cu, X B. X, Cu, Z, Y C. Y, Z, Cu, X D. X, Cu, Y, Z. Câu 38: Chất nào sau đây có khả năng loại được nhiều nhất các ion ra khỏi một loại nước thải công nghiệp có chứa các ion: Fe3+, NO3-, H+, Cu2+, Pb2+, Zn2+, Al3+, Ca2+? A. NaCl B. NaOH C. Na2CO3 D. NH3 Câu 39: Điện phân 200 ml dung dịch muối CuSO4 trong thời gian, thấy khối lượng dung dịch giảm 8 gam. Dung dịch sau điện phân cho tác dụng với dd H2S dư thu được 9,6g kết tủa đen. Nồng độ mol của dung dịch CuSO4 ban đầu là A. 1M. B.0,5M. C. 2M. D. 1,125M. Câu 40: Để a g bột sắt ngoài không khí sau một thời gian biến thành hỗn hợp B có khối lượng 12 g. Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp B vào dung dịch H2SO4 đặc nóng thu được 3,36 lít khí SO2 duy nhất ở đktc. Giá trị của a là: A. 10,08 g B.18,0 g C . 10,8 D. 8,01 g
N
www.twitter.com/daykemquynhon TÀI LIỆU ÔN THI KỲ THI THPT QG https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
- Trang 56 -
www.twitter.com/daykemquynhon TÀI LIỆU ÔN THI KỲ THI THPT QG https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon HÓA 12 CƠ BẢN www.daykemquynhon.blogspot.com
ẠO
Đ
G
Ư N
H
TR ẦN
B
00
10
3
ẤP
0
t C. NH4Cl → NH3 + HCl.
0
t B. NaHCO3 → NaOH + CO2.
2+
0
t A. 2KNO3 → 2KNO2 + O2.
0
t D. NH4NO2 → N2 + 2H2O.
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
X Y Câu 23: Cho sơ đồ chuyển hoá: Fe → FeCl3 Fe(OH)3 (mỗi mũi tên ứng với một phản ứng). Hai chất X, → Y lần lượt là A. HCl, NaOH. B. HCl, Al(OH)3. C. NaCl, Cu(OH)2. D. Cl2, NaOH. Câu 24: Cho phản ứng : NaCrO2 + Br2 + NaOH → Na2CrO4 + NaBr + H2O Khi cân bằng phản ứng trên, hệ số của NaCrO2 là A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 25: Khối lượng bột nhôm cần dùng để thu được 78 gam crom từ Cr2O3 bằng phản ứng nhiệt nhôm (giả sử hiệu suất phản ứng là 100%) là A. 13,5 gam B. 27,0 gam. C. 54,0 gam. D. 40,5 gam Câu 26: Hơi thuỷ ngân rất độc, bởi vậy khi làm vỡ nhiệt kế thuỷ ngân thì chất bột được dùng để rắc lên thuỷ ngân rồi gôm lại là A. vôi sống. B. cát. C. lưu huỳnh. D. muối ăn. Câu 27:Cho các dung dịch: (X1): HCl; (X2): KNO3; (X3): HCl+KNO3; (X4): Fe2(SO4)3. Dung dịch nào có thể hòa tan được kim loại Cu? A. X1, X4. B. X3, X4. C. X1, X2, X3, X4. D. X2, X3. Câu 28: Khi cho Fe vào dung dịch hỗn hợp các muối AgNO3, Cu(NO3)2, Pb(NO3)2 thì Fe sẽ khử các ion kim loại theo thứ tự ( ion đặt trước sẽ bị khử trước). A. Ag+, Pb2+,Cu2+ B. Cu2+,Ag+, Pb2+ C. Pb2+,Ag+, Cu2 D. Ag+, Cu2+, Pb2+ Câu 29: Chọn một thứ tự sắp xếp đúng theo chiều tính oxi hoá của ion kim loại giảm dần: A. Al3+, Fe2+, Pb2+, Cu2+, Ag+ B . Al3+, Fe2+, Cu2+, Pb2+, Ag+ + 2+ 2+ 2+ 3+ C . Ag , Cu , Pb , Fe , Al , D . Ag+, Pb2+, Cu2+, Fe2+, Al3+ Câu 30: Thứ tự một số cặp oxi hóa - khử trong dãy điện hóa như sau : Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+. Cặp chất không phản ứng với nhau là A. Cu và dung dịch FeCl3 B. Fe và dung dịch CuCl2 C. Fe và dung dịch FeCl3 D. dung dịch FeCl2 và dung dịch CuCl2 Câu 31: Dãy các kim loại đều có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối của chúng là: A. Fe, Cu, Ag. B. Ba, Ag, Au. C. Al, Fe, Cr. D. Mg, Zn, Cu. Câu 32: Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), tại catôt xảy ra A. sự khử ion Cl-. B. sự oxi hoá ion Cl-. C. sự oxi hoá ion Na+. D. sự khử ion Na+. II. PHẦN RIÊNG (8 câu)
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
www.daykemquynhon.ucoz.com Official Fanpage : www.facebook.com/daykemquynhonfanpage MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
Câu 13: Cho sơ đồ chuyển hoá: Glucozơ → X → Y → Cao su Buna. Hai chất X, Y lần lượt là A. CH3CH2OH và CH3CHO. B. CH3CH2OH và CH2=CH2. C. CH2CH2OH và CH3-CH=CH-CH3. D. CH3CH2OH và CH2=CH-CH=CH2. Câu 14: Cho các hợp kim sau: Cu-Fe (I); Zn-Fe (II); Fe-C (III); Sn-Fe (IV). Khi tiếp xúc với dung dịch chất điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là: A. I, II và III. B. I, II và IV. C. I, III và IV. D. II, III và IV. Câu 15: Phương trình hóa học nào sau đây biểu diễn cách điều chế Ag từ AgNO3 theo phương pháp thuỷ luyện ? A. 2AgNO3 + Zn → 2Ag + Zn(NO3)2 B. 2AgNO3 → 2Ag + 2NO2 + O2 C. 4AgNO3 + 2H2O → 4Ag + 4HNO3 + O2 D. Ag2O + CO → 2Ag + CO2. Câu 16: Cho luồng khí H2 (dư) qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, ZnO, MgO nung ở nhiệt độ cao. Sau phản ứng hỗn hợp rắn còn lại là: A. Cu, FeO, ZnO, MgO. B. Cu, Fe, Zn, Mg. C. Cu, Fe, Zn, MgO. D. Cu, Fe, ZnO, MgO. Câu 17: Ngâm một lá kim loại có khối lượng 50 gam trong dung dịch HCl. Sau khi thu được 336 ml khí H2 (đktc) thì khối lượng lá kim loại giảm 1,68%. Kim loại đó là A. Zn. B. Fe. C. Ni. D. Al. Câu 18: Al2O3 phản ứng được với cả hai dung dịch: A. KCl, NaNO3. B. Na2SO4, KOH. C. NaCl, H2SO4. D. NaOH, HCl. Câu 19: Cấu hình electron nào sau đây là của ion Fe3+? A. [Ar]3d5. B. [Ar]3d6. C. [Ar]3d4. D. [Ar]3d3. Câu 20: Hỗn hợp X gồm Cu và Fe, trong đó Cu chiếm 43,24% khối lượng. Cho 14,8 gam X tác dụng hết với dung dịch HCl thấy có V lít khí (đktc). Giá trị của V là: A. 1,12 lít. B. 2,24 lít. C. 4,48 lít. D. 3,36 lít. Câu 21: Hoà tan 58 gam muối CuSO4.5H2O vào nước được 500 ml dung dịch A. Cho dần dần bột sắt vào 50 ml dung dịch A, khuấy nhẹ cho tới khi dung dịch hết màu xanh. Khối lượng sắt đã tham gian phản ứng là A. 1,9922 gam. B. 1,2992 gam. C. 1,2299 gam. D. 2,1992 gam. Câu 22: Phản ứng nhiệt phân không đúng là
N
Câu 12: Cho các polime sau: (-CH2 – CH2-)n ; (- CH2- CH=CH- CH2-)n ; (- NH-CH2 -CO-)n Công thức của các monome để khi trùng hợp hoặc trùng ngưng tạo ra các polime trên lần lượt là A. CH2=CHCl, CH3-CH=CH-CH3, CH3- CH(NH2)- COOH. B. CH2=CH2, CH2=CH-CH= CH2, NH2- CH2- COOH. C. CH2=CH2, CH3- CH=C= CH2, NH2- CH2- COOH. D. CH2=CH2, CH3- CH=CH-CH3, NH2- CH2- CH2- COOH.
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
- Trang 57 -
www.facebook.com/daykem.quynhon HÓA 12 CƠ BẢN www.daykemquynhon.blogspot.com
ẠO
Đ
G
Ư N
H TR ẦN
----------------Hết-----------------
ĐỀ 5
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
I/ Phần chung cho tất cả thí sinh (32 câu): Câu 1: Cho các polime sau: (-CH2 – CH2-)n ; (- CH2- CH=CH- CH2-)n ; (- NH-[CH2]5 -CO-)n Công thức của các monome để khi trùng hợp hoặc trùng ngưng tạo ra các polime trên lần lượt là: A. CH2=CH2, CH3- CH=CH-CH3, H2N- [CH2]5 -COOH. B. CH2=CH2, CH2=CH-CH= CH2, H2N- [CH2]5 COOH. C. CH2=CHCl, CH3-CH=CH-CH3, CH3- CH(NH2)- COOH. D. CH2=CH2, CH3- CH=C= CH2, H2N-CH2- COOH. Câu 2: Hoà tan hoàn toàn 2,81 gam hỗn hợp gồm Fe2O3, MgO, ZnO trong 500 ml axit H2SO4 0,1M (vừa đủ). Sau phản ứng, hỗn hợp muối sunfat khan thu được khi cô cạn dung dịch có khối lượng là (Cho Fe=56; O=16; N=14; S=32; H=1): A. 3,81 gam. B. 5,81 gam. C. 6,81 gam. D. 4,81 gam. Câu 3: Hoà tan hết 5,00 gam hỗn hợp gồm một muối cacbonat của kim loại kiềm và một muối cacbonat của kim loại kiềm thổ bằng dung dịch HCl thu được 1,68 lít CO2(đkc). Cô cạn dung dịch sau phản ứng sẽ thu được một hỗn hợp muối khan có khối lượng là (Cho C=12; Cl=35,5; O=16): A. 10,325gam. B. 5,825 gam. C. 5.325 gam. D. 8,300 gam. Câu 4: Cho 31,2 gam hỗn hợp bột Al và Al2O3 tác dụng với dung dịch NaOH dư thoát ra 13,44 lít khí (đktc). Khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp đầu là : A. 21,6 gam Al và 9,6 gam Al2O3 B. 5,4 gam Al và 25,8 gam Al2O3 C. 10,8 gam Al và 20,4 gam Al2O3 D. 16,2 gam Al và 15,0 gam Al2O3 Câu 5: Không khí trong phòng thí nghiệm bị nhiễm bẩn bởi khí clo. Để khử độc, có thể xịt vào không khí dung dịch nào sau đây? A. Dung dịch HCl. B. Dung dịch NH3. C. Dung dịch H2SO4. D. Dung dịch NaCl. Câu 6: Nhúng thanh sắt vào dung dịch CuSO4, sau một thời gian lấy thanh sắt ra rửa sạch, sấy khô thấy khối lượng tăng 1,2 gam. Khối lượng Cu đã bám vào thanh sắt là (Cho Fe=56; C=64): A. 9,5 gam. B. 9,3 gam. C. 9,4 gam. D. 9,6 gam. Câu 7: Nồng độ phần trăm của dung dịch thu được khi cho 3,9 gam kali tác dụng với 108,2 gam H2O là A. 4,996%. B. 5,175% C. 6,00% D. 5,000% Câu 8: Trong quá trình điện phân dung dịch NaCl, ở cực âm xảy ra: A. sự khử ion Na+. B. Sự oxi hoá ion Na+. C. Sự khử phân tử nước. D. Sự oxi hoá phân tử nước Câu 9: Hai kim loại Al và Cu đều phản ứng được với dung dịch A. NaCl loãng. B. H2SO4 loãng. C. HNO3 loãng. D. NaOH loãng Câu 10: X, Y là 2 chất hữu cơ đồng phân của nhau. Hóa hơi 12 gam hỗn hợp 2 chất này thu được 4,48 lít hơi (đktc). X, Y đều tác dụng với dung dịch NaOH. Công thức của X và Y lần lượt là:
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
www.daykemquynhon.ucoz.com Official Fanpage : www.facebook.com/daykemquynhonfanpage MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
Thí sinh học chương trình nào thì chỉ được làm phần dành riêng cho chương trình đó(phần A hoặc B) A. Theo chương trình chuẩn(8 câu, từ câu 33 đến câu 40 ) Câu 33: Chất X có công thức phân tử C3H6O2, là este của axit axetic. Công thức cấu tạo thu gọn của X là A. C2H5COOH. B. HO-C2H4-CHO. C. CH3COOCH3. D. HCOOC2H5. Câu 34: Chất thuộc loại đisaccarit là A. glucozơ. B. saccarozơ. C. xenlulozơ. D. fructozơ. Câu 35: Cho 500 gam benzen phản ứng với HNO3 (đặc) có mặt H2SO4 đặc, sản phẩm thu được đem khử thành anilin. Nếu hiệu suất chung của quá trình là 78% thì khối lượng anilin thu được là A. 456 gam. B. 564 gam. C. 465 gam. D. 546 gam. Câu 36: Polime dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp A. CH2=C(CH3)COOCH3. B. CH2 =CHCOOCH3. C. C6H5CH=CH2. D. CH3COOCH=CH2. Câu 37: Dãy các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường kiềm là:n A. Na, Ba, K. B. Be, Na, Ca. C. Na, Fe, K. D. Na, Cr, K. Câu 38: Khi để lâu trong không khí ẩm một vật bằng sắt tây (sắt tráng thiếc) bị sây sát sâu tới lớp sắt bên trong, sẽ xảy ra quá trình: A. Sn bị ăn mòn điện hóa. B. Fe bị ăn mòn điện hóa. C. Fe bị ăn mòn hóa học. D. Sn bị ăn mòn hóa học. Câu 39: Cho 4,05 gam Al tan hết trong dung dịch HNO3 thu V lít N2O (đkc) duy nhất. Giá trị V là A. 2,52 lít. B. 3,36 lít. C. 1,26 lít. D. 4,48 lít. Câu 40: Tỉ lệ số người chết về bệnh phổi do hút thuốc lá gấp hàng chục lần số người không hút thuốc là. Chất gây nghiện và gây ung thư có trong thuốc lá là A. nicotin. B. aspirin. C. cafein. D. moocphin.
N
www.twitter.com/daykemquynhon TÀI LIỆU ÔN THI KỲ THI THPT QG https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
- Trang 58 -
www.facebook.com/daykem.quynhon HÓA 12 CƠ BẢN www.daykemquynhon.blogspot.com
BỒ
ẠO
Đ
G
Ư N
H
TR ẦN
B
00
10
3
2+
ẤP
C
A
Ó
H
Í-
-L
ÁN
ID Ư
Ỡ N
G
TO
www.daykemquynhon.ucoz.com Official Fanpage : www.facebook.com/daykemquynhonfanpage MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
A. CH3COOOH, HCOOCH3 B. CH3COOH, C3H7OH C. CH3COOH, C3H7OH D. HCOOCH3, C3H7OH Câu 11: Để phân biệt dung dịch của các chất sau: glucozơ, glixerol, etanol, fomandehit chỉ cần dùng một thuốc thử là: A. Cu(OH)2/OHB. dung dịch AgNO3/NH3 C. nước brom D. Na Câu 12: Hoà tan hoàn toàn m gam Fe trong dung dịch HNO3 loãng dư, sau khi phản ứng kết thúc thu được 0,448 lít khí NO duy nhất (ở đktc). Giá trị của m là (Cho Fe = 56, H = 1, Cl = 35,5): A. 5,60. B. 11,2. C. 0,56. D. 1,12. Câu 13: Cho dãy các chất: C6H5NH2 (anilin), H2NCH2COOH, CH3CH2COOH, CH3CH2CH2NH2, C6H5OH (phenol). Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch HCl là: A. 2. B. 4. C. 3. D. 5. Câu 14: Cho các hợp kim sau: Cu-Fe (I); Zn-Fe (II); Fe-C (III); Sn-Fe (IV). Khi tiếp xúc với dung dịch chất điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là: A. I, II và III. B. II, III và IV. C. I, II và IV. D. I, III và IV. Câu 15: Có 5 lọ chứa hoá chất mất nhãn, mỗi lọ đựng một trong các dung dịch chứa cation sau (nồng độ mỗi dung dịch khoảng 0,01M): Fe2+, Cu2+, Ag+, Al3+, Fe3+. Chỉ dùng một dung dịch thuốc thử KOH có thể nhận biết được tối đa mấy dung dịch? A. 1 dung dịch. B. 5 dung dịch. C. 2 dung dịch. D. 3 dung dịch. Câu 16: Cho tất cả các đồng phân đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử C2H4O2 lần lượt tác dụng với: Na, NaOH, NaHCO3. Số phản ứng xảy ra là: A. 4. B. 2. C. 5. D. 3. Câu 17: Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường kiềm là: A. Be, Na, Ca. B. Na, Fe, K. C. Na, Ba, K. D. Na, Cr, K. Câu 18: Để khử hoàn toàn 30 gam hỗn hợp CuO, FeO, Fe2O3, Fe3O4, MgO cần dùng 5,6 lít khí CO (ở đktc). Khối lượng chất rắn sau phản ứng là (Cho Fe=56; Cu=64; Mg=24; O=16; C=12): A. 22 gam. B. 24 gam. C. 28 gam. D. 26 gam. Câu 19: Đun nóng 12 g axit axetic với một lượng dư ancol etylic (có axit H2SO4 đặc làm xúc tác). Đến khi phản ứng dừng lại thu được 11g este. Hiệu suất của phản ứng este hóa là: A. 75,5% B. 62,5% C. 91,7% D. 55,0% Câu 20: Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và A. ancol đơn chức. B. phenol. C. este đơn chức. D. glixerol. Câu 21: Hai chất đồng phân của nhau là: A. fructozơ và glucozơ. B. fructozơ và mantozơ. C. glucozơ và mantozơ. D. saccarozơ và glucozơ Câu 22: Số đồng phân amin có công thức phân tử C3H9N là: B. 3. C. 5. D. 4. A. 2. Câu 23: Khối luợng K2Cr2O7 cần dùng để oxi hoá hết 0,6 mol FeSO4 trong dung dịch có H2SO4 loãng làm môi trường là (Cho O = 16, K = 39, Cr = 52): A. 58,8 gam. B. 176,4 gam C. 24,9 gam. D. 29,4 gam Câu 24: Cho Cu tác dụng với dung dịch hỗn hợp gồm NaNO3 và H2SO4 loãng sẽ giải phóng khí nào sau đây? A. NO2. B. NO. C. N2O. D. NH3. Câu 25: Dung dịch của chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím? A. Axit glutamic (HOOCCH2CHNH2COOH) B. Glyxin (CH2NH2-COOH) C. Lyzin (H2NCH2-[CH2]3CH(NH2)-COOH) D. Axit adipic (HOOC-[CH2]4 -COOH) Câu 26: Cho luồng khí CO (dư) qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, ZnO, MgO nung ở nhiệt độ cao. Sau phản ứng hỗn hợp rắn còn lại là: A. Cu, Fe, Zn, MgO. B. Cu, FeO, ZnO, MgO. C. Cu, Fe, ZnO, MgO. D. Cu, Fe, Zn, Mg. Câu 27: Trong phân tử aminoaxit X có một nhóm amino và một nhóm cacboxyl. Cho 15,0 gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 19,4 gam muối khan. Công thức của X là: A. H2NC4H8COOH. B. H2NCH2COOH. C. H2NC2H4COOH. D. H2NC3H6COOH. Câu 28: Chỉ dùng dung dịch KOH để phân biệt được các chất riêng biệt trong nhóm nào sau đây? A. Mg, K, Na. B. Zn, Al2O3, Al. C. Fe, Al2O3, Mg. D. Mg, Al2O3, Al. Câu 29: Dẫn V lit CO2 (đktc) vào dung dịch Ca(OH)2 thu được 25 gam kết tủa và dung dịch X, đun nóng dung dịch lại thu thêm được 5 gam kết tủa nữa. Giá trị của V là (Cho C=12; O=16; Ca=40): A. 7,84 lit B. 11,2 lit C. 6,72 lit D. 5,6 lit Câu 30: Kim loại M phản ứng được với: dung dịch HCl, dd Cu(NO3)2, dung dịch HNO3 (đặc, nguội). Kim loại M là A. Al. B. Zn. C. Fe. D. Ag. Câu 31: Đun nóng este HCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là:
N
www.twitter.com/daykemquynhon TÀI LIỆU ÔN THI KỲ THI THPT QG https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
- Trang 59 -
www.facebook.com/daykem.quynhon HÓA 12 CƠ BẢN www.daykemquynhon.blogspot.com
ẠO
Đ
G
Ư N
H
TR ẦN
B
00
10
3
2+
ẤP
C ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
----------- HẾT ----------
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
www.daykemquynhon.ucoz.com Official Fanpage : www.facebook.com/daykemquynhonfanpage MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
A. HCOONa và C2H5OH. B. CH3COONa và C2H5OH. C. HCOONa và CH3OH. D. CH3COONa và CH3OH Câu 32: Tripeptit là hợp chất A. có 2 liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit giống nhau. B. có 2 liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc α-amino axit. C. có 3 liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit khác nhau. D. mà mỗi phân tử có 3 liên kết peptit. II/ Phần riêng: Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần A hoặc B. A- Theo chương trình Chuẩn (8 câu). Câu 33: Có bao nhiêu amin chứa vòng benzen có cùng công thức phân tử C7H9N ? A. 5 amin. B. 3 amin. C. 6 amin. D. 7 amin. Câu 34: Cho Br2 vào dung dịch NaCrO2 trong môi trường NaOH. Sản phẩm thu được là: A. Na2Cr2O7, NaBr, H2O. B. Na2CrO4, NaBrO3, H2O. C. NaCrO4, NaBrO, H2O. D. Na2CrO4, NaBr, H2O. Câu 35: Tơ nilon-6,6 thuộc loại A. tơ visco. B. tơ axetat. C. tơ poliamit. D. tơ polieste. Câu 36: Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch NaAlO2. Hiện tượng xảy ra là: A. dung dịch vẫn trong suốt. B. có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa lại tan. C. có kết tủa keo trắng. D. có kết tủa nâu đỏ. Câu 37: Cho 50ml dung dịch glucozơ chưa rõ nồng độ tác dụng với một lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3 thu được 2,16 gam bạc kết tủa. Nồng độ mol (hoặc mol/l) của dung dịch glucozơ đã dùng là (Cho C=12; H=1; O=16; Ag=108): A. 0,10 M B. 0,01 M C. 0,02 M D. 0,20 M Câu 38: Cho 1 loại oxit sắt tác dụng hết với dung dịch HCl vừa đủ, thu được dung dịch X chứa 3,25 gam muối sắt clorua. Cho dung dịch X tác dụng hết với dung dịch bạc nitat thu đuợc 8,61 gam AgCl kết tủa. Vậy công thứa của oxit sắt ban đầu là (Cho Fe=56; O=16; Cl=35,5; Ag=108): A. Fe2O3 B. FeO C. Fe3O4 D. FexOy. Câu 39: X là kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng, Y là kim loại tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)3. Hai kim loại X, Y lần lượt là (biết thứ tự trong dãy thế điện hoá: Fe3+/Fe2+ đứng trước Ag+/Ag) A. Fe, Cu. B. Cu, Fe. C. Ag, Mg. D. Mg, Ag. Câu 40: Thủy phân este E có công thức phân tử C4H8O2 (có mặt H2SO4 loãng) thu được 2 sản phẩm hữu cơ X và Y. Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y bằng một phản ứng duy nhất. Tên gọi của E là: A. ancol etylic. B. metyl propionat. C. etyl axetat. D. propyl fomat.
N
www.twitter.com/daykemquynhon TÀI LIỆU ÔN THI KỲ THI THPT QG https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
- Trang 60 -