www.twitter.com/daykemquynhon TÀI LIỆU BỒI DƯỠNG MÔN HÓA HỌC - LỚP 11 (CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN) www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon NĂM HỌC 2017-2018 www.daykemquynhon.blogspot.com
CHỦ ĐỀ 1. CHẤT ĐIỆN LI-SỰ ĐIỆN LI
H Ơ N Y
U
D. KClO3 → K + + ClO3− .
TP .Q
C. CH3COOH → CH 3COO − + H + . Câu 5. Phương trình điện li viết đúng là → 3H + + PO34− . A. H3PO4
N
PHẦN 1. MỨC ĐỘ BIẾT-HIỂU
Câu 1. Chất nào dưới đây không phải là chất điện li? A. NaCl. B. Ba(OH)2. C. KClO4. D. C2H5OH. Câu 2. Dãy chỉ gồm các chất điện li là A. Na2O, Ba(OH)2, HCl, Na3PO4. B. H2SO4, SO2, Cu(NO3)2, KCl. C. C12H22O11, NaOH, K2SO4, Na2CO3. D. NaClO, HNO3, KHSO4, AlCl3. Câu 3. Dãy chỉ gồm các chất điện li mạnh là B. H2SO4, KClO4, MgSO4, Ba(OH)2. A. H3PO4, NaHCO3, HCl, NaOH, KNO3. C. CH3COOH, Ba(NO3)2, HNO3, K2SO4. D. Na2S, Zn(OH)2, CaCO3, HClO4. Câu 4. Phương trình điện li của chất nào sau đây (trong nước) được viết không đúng? → Na + + OH − . → 2Al3+ + 3SO24 − . A. NaOH B. Al2(SO4)3
ẠO
→ H + + ClO− . B. HClO
H
TR ẦN
Ba 2 + , Na + , NO3− , HSO −4 . +
3+
2−
10
A.
00
B
C. Ag + , Cu 2+ , Cl− , CO32− . D. Cu 2+ , Na + , NO3− , SO 24− . Câu 9. Dãy gồm các ion không thể cùng tồn tại trong một dung dịch là −
3
C. Na , Al , SO 4 , NO3 .
B.
Cu 2+ , K + , SO 24− , Cl− . +
2+
−
−
D. NH 4 , Mg , NO 3 , HSO 4 .
A
C
ẤP
2+
→ CO2 + H2O là của phản ứng giữa các chất nào sau đây? Câu 10. Phương trình ion thu gọn: 2H + + CO32 − A. CaCl2 + H2CO3. B. CaCO3 + HCl. C. Na2CO3 + H2SO4. D. BaCO3 + H2SO4. Câu 11. Cho dãy các chất: NaHCO3, NH4Cl, (NH4)2CO3, ZnSO4, Al(OH)3, Zn(OH)2, Na2CO3, Al2(SO4)3. Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là B. 4. C. 5. D. 6. A. 3. Câu 12. Cho các chất: Al, Al2O3, Al2(SO4)3, Zn(OH)2, NaHS, K2SO3, (NH4)2CO3. Số chất đều phản ứng được với dung dịch HCl, dung dịch NaOH là A. 5. B. 7. C. 4. D. 6. Câu 13. Cho các chất: BaCl2, KHS, NaHCO3, KHSO3, ZnO, Al, Al2O3, AlCl3, NH4Cl, CH3COONH4. Số chất lưỡng tính là A. 5. B. 6. C. 7. D. 8. Câu 14. Dãy gồm các chất nào sau đây đều có tính lưỡng tính? A. AlCl3, H2O, NaHCO3, Zn(OH)2, ZnO, CrO3. B. ZnCl2, AlCl3, NaAlO2, NaHCO3, Al2O3. C. H2O, Zn(OH)2, Cr2O3, NaHCO3, (NH4)2CO3. D. Al, NaHCO3, NaAlO2, ZnO, Be(OH)2. Câu 15. Cho các dung dịch sau: Na2CO3, KCl, CH3COONa, NH4Cl, NaHSO4, C6H5ONa, K2SO3, NaHS, NaHCO3, (NH4)2SO4, NaNO2, NaAlO2. Số dung dịch có pH > 7 là A. 6. B. 7. C. 8. D. 9. Câu 16. Cho các dung dịch sau: Na2CO3, KCl, CH3COONa, NH4Cl, NaHSO4, C6H5ONa. Những dung dịch có pH > 7 là A. KCl, C6H5ONa, CH3COONa. B. NH4Cl, CH3COONa, NaHSO4. C. Na2CO3, NH4Cl, KCl. D. Na2CO3, C6H5ONa, CH3COONa. Câu 17. Dung dịch của chất X trong nước có pH > 7 và dẫn điện kém. Vậy chất X là chất nào trong số các chất dưới đây? A. Al2(SO4)3. B. CH3COOH. C. Na2CO3. D. NH3. Câu 18. Trộn dung dịch AlCl3 với dung dịch Na2S thì hiện tượng thu được sau phản ứng là A. Xuất hiện kết tủa keo trắng, có khí mùi trứng thối thoát ra. B. Có khí mùi trứng thối thoát ra, dung dịch trong suốt. C. Xuất hiện kết tủa trắng Al2(CO3)3. D. Không có hiện tượng do không xảy ra phản ứng. Câu 19. Trộn dung dịch FeCl3 với dung dịch Na2CO3 thì hiện tượng thu được sau phản ứng là A. Xuất hiện kết tủa nâu đỏ, sau đó kết tủa tan. B. Có khí không màu thoát ra, dung dịch trong suốt. C. Xuất hiện kết tủa nâu đỏ và có khí không màu thoát ra. D. Xuất hiện kết tủa trắng xanh, sau đó hóa nâu. Câu 20. Cho dung dịch các chất sau phản ứng với nhau. Ở nhiệt độ thường, phản ứng không thể xảy ra là A. BaCl2 + H2SO4. B. CaCO3 + CH3COOH. C. Ca(HCO3)2 + Ba(OH)2. D. BaCl2 + NaHCO3.
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu
Ư N
G
Đ
→ Na + + HCO3− . C. NaHCO3 ← → 3Na + + PO34− . D. Na3PO4 Câu 6. Nhận xét nào sau đây không đúng? A. Chất điện li khi tan trong nước tạo dung dịch có thể dẫn điện. B. Một chất khi tan trong nước tạo thành dung dịch dẫn điện thì chất đó chắc chắn phải là chất điện li. C. Các axit yếu, các hiđroxit lưỡng tính đều là các chất điện li yếu. D. Chất điện li mạnh là những chất khi tan trong nước chỉ tồn tại dạng ion. Câu 7 (Khối B-2008). Cho dãy các chất: KAl(SO4)2.12H2O, C2H5OH, C12H22O11 (saccarozơ), CH3COOH, Ca(OH)2, CH3COONH4. Số chất điện li là A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 8. Dãy gồm các ion có thể cùng tồn tại trong một dung dịch là A. Ba 2 + , H + , NO3− , HCO3− . B. Ca 2+ , K + , PO34− , NO3− .
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
-1www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon TÀI LIỆU BỒI DƯỠNG MÔN HÓA HỌC - LỚP 11 (CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN) www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn Câu 32. Trong dung dịch, phản ứng nào sau đây không xảy ra? A. CaCl2 + Na2CO3. B. NaHCO3 + Ca(OH)2. Câu 33. Dãy gồm các ion cùng tồn tại trong một dung dịch là A. Al3+ , PO34− , Cl – , Ba2+ .
www.facebook.com/daykem.quynhon NĂM HỌC 2017-2018 www.daykemquynhon.blogspot.com
C. Zn(OH)2 + NaOH.
D. FeCl2 + H2S.
B. Ca2 + , Cl – , Na + , CO32 – .
2+
2− 4
→ BaSO4.
H Ơ
B. Ba 2 + + SO 24 −
→ H2O. A. H + + OH −
N
C. K + , Ba2 + , OH – , Cl – . D. Na+ , K + , OH – , HCO3− . Câu 34. Cho dung dịch Ba(OH)2 tác dụng vừa đủ với dung dịch H2SO4 thì phương trình ion thu gọn của phản ứng là 2+
C. Ba + 2 OH + 2 H + SO D. Ba + H2SO4 → BaSO4 + 2H2O. → BaSO4 + 2 H + . Câu 35. Cho 4 dung dịch: H2SO4 loãng, AgNO3, CuSO4, NaF. Chất không tác dụng được với cả 4 dung dịch trên là A. BaCl2. B. NaNO3. C. HCl. D. KOH. Câu 36. Chất X là chất lưỡng tính, khi cho X tác dụng với dung dịch NaHSO4 thì thu được kết tủa và có khí thoát ra. Vậy X có thể là chất nào trong số các chất dưới đây? B. NaHCO3. A. BaCO3. C. Ba(HCO3)2. D. Al(OH)3. Câu 37. Chất X bị phân hủy bởi nhiệt; khi cho X tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được kết tủa. Vậy X có thể là chất nào trong số các chất dưới đây? B. KHCO3. A. AlCl3. C. Ca(HCO3)2. D. Al(OH)3. Câu 38. Cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 sẽ A. Có kết tủa trắng. B. Có kết tủa trắng và bọt khí thoát ra. C. Có bọt khí thoát ra. D. Không có hiện tượng gì. Câu 39. Chỉ ra phát biểu sai A. Axit là những chất khi tan trong nước phân li ra ion H + . B. Bazơ là những chất khi tan trong nước phân li ra ion OH − . C. Chất lưỡng tính là những chất vừa có khả năng phân li như một axit, vừa có khả năng phân li như một bazơ. D. Trong phân tử chất có tính bazơ nhất thiết phải có chứa ion OH − . Câu 40. Cho viên đá vôi vào dung dịch HCl dư. Phương trình ion thu gọn của phản ứng là −
H
TR ẦN
→ CO2 + H2O. A. 2H + + CO32−
B. Ca 2+ + 2Cl −
2+
→ CaCl2.
C. CaCO3 + 2H D. CaCO3 + 2HCl → Ca + CO2 + H2O. → CaCl2 + CO2 + H2O. Câu 41 (Khối A-2010). Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch: CaCl2, Ca(NO3)2, NaOH, Na2CO3, KHSO4, Na2SO4, Ca(OH)2, H2SO4, HCl. Số trường hợp có tạo ra kết tủa là A. 4. B. 5. C. 6. D. 7. Câu 42. Cho 4 phản ứng (1) Fe + 2HCl → FeCl2 + H2. (2) 2NaOH + (NH4)2SO4 → Na2SO4 + 2NH3 + 2H2O. (3) BaCl2 + Na2CO3 → BaCO3 + 2NaCl. (4) 2NH3 + 2H2O + FeSO4 → Fe(OH)2 + (NH4)2SO4. Các phản ứng thuộc loại phản ứng axit - bazơ là A. (2), (4). B. (1), (2). C. (3), (4). D. (2), (3). Câu 43. Cho các phản ứng hóa học sau (1) (NH4)2SO4 + BaCl2 (2) CuSO4 + Ba(NO3)2 (3) Na2SO4 + BaCl2 (4) H2SO4 + BaSO3 (5) (NH4)2SO4 + Ba(OH)2 (6) Fe2(SO4)3 + Ba(NO3)2 Các phản ứng đều có cùng một phương trình ion rút gọn là A. (1), (2), (3), (6). B. (3), (4), (5), (6). C. (1), (3), (5), (6). D. (2), (3), (4), (6). Câu 44. Hỗn hợp X chứa Na2O, NH4Cl, NaHCO3 và BaCl2 có số mol mỗi chất đều bằng nhau. Cho hỗn hợp X vào H2O (dư), đun nóng, dung dịch thu được chứa A. NaCl, NaOH. B. NaCl, NaHCO3, NH4Cl, BaCl2. C. NaCl, NaOH, BaCl2. D. NaCl. Câu 45. Trong các dung dịch: HNO3, NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2, dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2 là A. HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2. B. NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2. C. HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Na2SO4. D. HNO3, NaCl, Na2SO4. + − 2+ 2+ 2− 2− Câu 46. Với 6 ion sau đây: Mg , Na , Ba , SO 4 , CO3 , NO3 người ta có thể điều chế ba dung dịch có đủ 6 ion, trong đó mỗi dung dịch chỉ chứa một cation và một anion trong các loại ion trên. Ba dung dịch nào dưới đây là phù hợp? A. BaSO4, Mg(NO3)2, Na2CO3. B. Ba(NO3)2, MgCO3, Na2SO4. C. BaCO3, MgSO4, NaNO3. D. Ba(NO3)2, MgSO4, Na2CO3. Câu 47. Thực hiện các thí nghiệm sau (I) Cho dung dịch NaCl vào dung dịch KOH. (II) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch Ca(OH)2 (III) Điện phân dung dịch NaCl với điện cực trơ, có màng ngăn (IV) Cho Cu(OH)2 vào dung dịch NaNO3 (V) Sục khí NH3 vào dung dịch Na2CO3. (VI) Cho dung dịch Na2SO4 vào dung dịch Ba(OH)2. Các thí nghiệm đều điều chế được NaOH là A. II, V và VI. B. II, III và VI. C. I, II và III. D. I, IV và V.
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
+
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu
Ư N
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
+
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
-2www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon TÀI LIỆU BỒI DƯỠNG MÔN HÓA HỌC - LỚP 11 (CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN) www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn Câu 48. Cho các phản ứng sauFeS + 2HCl FeCl2 + H2S a) Na2S + 2HCl → 2NaCl + H2S c) KHSO4 + KHS → K2SO4 + H2S Số phản ứng có phương trình ion rút gọn S2- + 2H+ → H2S là B. 3. A. 4.
www.facebook.com/daykem.quynhon NĂM HỌC 2017-2018 www.daykemquynhon.blogspot.com
b) 2AlCl3 + 3Na2S + 6H2O → 2Al(OH)3 + 3H2S + 6NaCl d) BaS + H2SO4 (loãng) → BaSO4 + H2S C. 2.
D. 1.
Câu 4. Một dung dịch X gồm 0,01 mol Na + ; 0,02 mol Ca 2+ ; 0,02 mol HCO3− và a mol ion X
n−
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
PHẦN 2. MỨC ĐỘ VẬN DỤNG Câu 1. Cho 17,1 gam Al2(SO4)3 vào nước và pha loãng thành 1 lít dung dịch. Nồng độ của ion SO 24− trong dung dịch là A. 0,05M. B. 0,075M. C. 0,10M. D. 0,15M. Câu 2. Cho 11,7 gam NaCl vào 800 ml dung dịch HCl 1M (thể tích dung dịch xem như không đổi) thu được dung dịch X. Nồng độ của ion Cl− trong dung dịch là A. 0,25M. B. 1,0M. C. 1,25M. D. 0,15M. 3+ + 2− − Câu 3. Trong dung dịch A có chứa các ion sau: Al (a mol); Na (b mol); SO 4 (c mol) và NO3 (d mol). Biểu thức đúng là A. a + b = c + d. B. a - c = b - d. C. 3a + b = 2c + d. D. a + 3b = c + 2d. (bỏ qua sự điện li của nước). Ion
n−
C. CO32 − và 0,03.
B. Cl − và 0,01.
A. 0,06 và OH − .
Ư N
X n − là B. 0,03 và CO32− .
C. 0,03 và SO24 − .
D. 0,05 và Cl − .
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Câu 6. Một dung dịch chứa 0,02 mol Cu 2 + , 0,03 mol K + , x mol Cl− và y mol SO 24− . Tổng khối lượng các muối tan có trong dung dịch là 5,435 gam. Giá trị của x và y lần lượt là A. 0,01 và 0,03. B. 0,03 và 0,02. C. 0,05 và 0,01. D. 0,02 và 0,05. 2+ 2+ − − Câu 7. Dung dịch X chứa 0,1 mol Ca ; 0,3 mol Mg ; 0,4 mol Cl và a mol HCO3 . Đun dung dịch X đến cạn thu được muối khan có khối lượng là A. 49,4 gam. B. 23,2 gam. C. 37,4 gam. D. 28,6 gam. Câu 8. Dung dịch X chứa các ion: Fe3+ , SO24 − , NH +4 , Cl− . Chia dung dịch X thành hai phần bằng nhau. Phần một tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH, đun nóng thu được 0,672 lít khí (ở đktc) và 1,07 gam kết tủa. Phần hai tác dụng với lượng dư dung dịch BaCl2 thu được 4,66 gam kết tủa. Khi cô cạn dung dịch X thu được m gam chất rắn. Biết quá trình cô cạn chỉ có nước bay hơi, giá trị của m là A. 7,46 B. 3,73. C. 7,04. D. 3,52. Câu 9. pH của dung dịch HCl 0,01M là A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 10. pH của dung dịch Ba(OH)2 0,005M là B. 11,7. C. 2. D. 12. A. 2,3. Câu 11. Trộn 50 ml dung dịch HCl 0,12M với 50 ml dung dịch NaOH 0,14M thu được dung dịch A. Giá trị pH của dung dịch A là A. 1. B. 2. C. 12. D. 13. Câu 12. Trộn 50 ml dung dịch HCl a(M) với 50 ml dung dịch NaOH có pH = 12 thu được 100 ml dung dịch X có pH = 2. Giá trị của a là A. 0,12. B. 0,04. C. 0,06. D. 0,03. Câu 13. Trộn 250 ml dung dịch Ba(OH)2 a(M) với 250 ml dung dịch chứa hỗn hợp HCl 0,08M và H2SO4 0,01M thu được m gam kết tủa và dung dịch X có pH = 12. Giả thiết thể tích thay đổi không đáng kể, giá trị của a và m lần lượt là A. 0,12 và 0,5825. B. 0,12 và 6,99. C. 0,06 và 3,495. D. 0,06 và 0,5825. Câu 14. Cho m gam hỗn hợp Mg và Al vào 250 ml dung dịch chứa hỗn hợp HCl 1M và H2SO4 0,5M thu được 5,32 lít H2 (đktc) và dung dịch Y. Giả thiết thể tích thay đổi không đáng kể, giá trị pH của dung dịch Y là A. 1. B. 2. C. 3. D. 7. Câu 15 (Khối A-2007). Dung dịch HCl và dung dịch CH3COOH có cùng nồng độ mol/l, pH của hai dung dịch tương ứng là x và y. Quan hệ giữa x và y là (giả thiết, cứ 100 phân tử CH3COOH thì có 1 phân tử điện li). A. y = 2x. B. y = x + 2. C. y = x - 2. D. y = 100x. Câu 16 (Khối B-2007). Trộn 100 ml dung dịch (gồm Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1M) với 400 ml dung dịch (gồm H2SO4 0,0375M và HCl 0,0125M), thu được dung dịch X. Giả thiết thể tích thay đổi không đáng kể, giá trị pH của dung dịch X là A. 1. B. 2. C. 12. D. 13. Câu 17. Cho các dung dịch có cùng nồng độ: Na2CO3 (1), H2SO4 (2), HCl (3), KNO3 (4). Giá trị pH của các dung dịch được sắp xếp theo chiều tăng từ trái sang phải là A. (2), (3), (4), (1). B. (1), (2), (3), (4). C. (3), (2), (4), (1). D. (4), (1), (2), (3). Câu 18 (Khối A-2008). Trộn lẫn V ml dung dịch NaOH 0,01M với V ml dung dịch HCl 0,03 M được 2V ml dung dịch Y. Dung dịch Y có pH là A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu
NO3− và a mol ion X n − . Giá trị của a và ion
G
Câu 5. Một dung dịch có chứa 0,02 mol ion Al3+ ; 0,05 mol ion Mg 2+ ; 0,1 mol ion
D. OH − và 0,03.
Đ
A. NO3− và 0,03.
ẠO
X và giá trị của a là
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
-3www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon NĂM HỌC 2017-2018 www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 19. Trộn 300 ml dung dịch HCl 0,05M với 200 ml dung dịch Ba(OH)2 a(M) thu được 500 ml dung dịch có pH = 12. Giá trị của a là A. 0,05. B. 0,1. C. 0,12. D. 0,15. Câu 20. Trộn 250 ml dung dịch chứa hỗn hợp Ba(OH)2 a(M) và NaOH 0,08M với 250 ml dung dịch chứa hỗn hợp HCl 0,08M và H2SO4 0,05M thu được dung dịch A có pH = 13 và m gam kết tủa. giá trị của a và m lần lượt là A. 0,3 và 17,475. B. 0,15 và 2,9125. C. 0,3 và 2,9125. D. 0,15 và 8,7375. Câu 21 (Khối A-2010). Dung dịch X chứa: 0,07 mol Na+ ; 0,02 mol SO 24 − và x mol OH − . Dung dịch Y chứa ClO −4 ; NO3− và y
H
TR ẦN
B
00
10
3
2+
ẤP
C
A
H
Ó
www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu
Ư N
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
mol H + ; tổng số mol ClO −4 và NO3− là 0,04. Trộn X và Y được 100 ml dung dịch Z. Giá trị pH của dung dịch Z là A. 1. B. 2. C. 12. D. 13. Câu 22 (Khối B-2009). Trộn lẫn V ml dung dịch NaOH 0,01M với V ml dung dịch HCl 0,03 M được 2V ml dung dịch Y. Dung dịch Y có pH là B. 2. C. 3. D. 4. A. 1. Câu 23. Trộn 100 ml dung dịch có pH = 1 gồm HCl và HNO3 với 100 ml dung dịch NaOH nồng độ a (mol/l) thu được 200 ml dung dịch có pH = 12. Giá trị của a là B. 0,15. C. 0,03. D. 0,30. A. 0,12. Câu 24. Trộn 250 ml dung dịch hỗn hợp HCl 0,18M và H2SO4 0,01M với 250 ml dung dịch Ba(OH)2 có nồng độ x(M) thu được m gam kết tủa và 500 ml dung dịch có pH = 12. Giá trị của m và x lần lượt là B. 0,5825 và 0,11. C. 0,095 và 0,03. D. 0,098 và 0,06. A. 0,0025 và 0,06. Câu 25. Trộn 1000 ml dung dịch X chứa NaOH 0,86M và Ba(OH)2 0,5M với V lít dung Y chứa HCl 1M và H2SO4 2M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Z có pH = 1 và m gam kết tủa. Giá trị của m là A. 186,4. B. 233,0. C. 349,5. D. 116,5. Câu 26. A là dung dịch NaOH có pH = 12 và B là dung dịch H2SO4 có pH = 2. Để phản ứng vừa đủ với V1 lít dung dịch A cần V2 lít dung dịch B. Quan hệ giữa V1 và V2 là B. V1 = 2V2. C. 2V1 = V2. D. 10V1 = V2. A. V1 = V2. Câu 27 (Khối A-2007). Cho từ từ dung dịch chứa a mol HCl vào dung dịch chứa b mol Na2CO3 đồng thời khuấy đều, thu được V lít khí (ở đktc) và dung dịch X. Khi cho dư nước vôi trong vào dung dịch X thấy có xuất hiện kết tủa. Biểu thức liên hệ giữa V với a, b là A. V = 22,4(a - b). B. V = 22,4(a + b). C. V = 11,2(a - b). D. V = 11,2(a + b). Câu 28. Nhỏ từ từ 150 ml dung dịch HCl 1M vào cốc chứa 200 ml dung dịch Na2CO3 0,5M. Dẫn toàn bộ khí sinh ra sau phản ứng vào dung dịch nước vôi trong lấy dư thì thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là B. 10,0 gam. C. 5,0 gam. D. 15,0 gam. A. 7,5 gam. Câu 29. Nhỏ từ từ 0,25 lít dung dịch NaOH 1,04M vào dung dịch gồm 0,024 mol FeCl3; 0,016 mol Al2(SO4)3 và 0,04 mol H2SO4 thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là B. 2,568. C. 1,560. D. 5,064. A. 4,128. Câu 30. Cho V lít dung dịch NaOH 2M vào dung dịch chứa 0,1 mol Al2(SO4)3 và 0,1 mol H2SO4 đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 7,8 gam kết tủa. Giá trị lớn nhất của V để thu được lượng kết tủa trên là A. 0,45. B. 0,35. C. 0,25. D. 0,05. Câu 31. Cho V ml dung dịch KOH 2M tác dụng với 200 ml dung dịch Zn(NO3)2 0,2M người ta thu được 1,98 gam kết tủa. Giá trị của V là A. 20. B. 60. C. 20 hoặc 60. D. 30 hoặc 60. Câu 32. Thêm m gam kali vào 300ml dung dịch chứa Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1M thu được dung dịch X. Cho từ từ dung dịch X vào 200 ml dung dịch Al2(SO4)3 0,1M thu được kết tủa Y. Để thu được lượng kết tủa Y lớn nhất thì giá trị của m là A. 1,17. B. 1,59. C. 1,71. D. 1,95.
N
www.twitter.com/daykemquynhon TÀI LIỆU BỒI DƯỠNG MÔN HÓA HỌC - LỚP 11 (CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN) www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Í-
PHẦN 3. MỨC ĐỘ VẬN DỤNG CAO −
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Câu 1 (Khối B-2010). Dung dịch X chứa các ion: Ca2 + , Na+ , HCO3− và Cl , trong đó số mol của ion Cl − là 0,1. Cho 1/2 dung dịch X phản ứng với dung dịch NaOH (dư), thu được 2 gam kết tủa. Cho 1/2 dung dịch X còn lại phản ứng với dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 3 gam kết tủa. Mặt khác, nếu đun sôi đến cạn dung dịch X thì thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là A. 7,47. B. 9,21. C. 8,79. D. 9,26. Câu 2 (Khối A-2010). Cho m gam NaOH vào 2 lít dung dịch NaHCO3 nồng độ a mol/l, thu được 2 lít dung dịch X. Lấy 1 lít dung dịch X tác dụng với dung dịch BaCl2 (dư) thu được 11,82 gam kết tủa. Mặt khác, cho 1 lít dung dịch X vào dung dịch CaCl2 (dư) rồi đun nóng, sau khi kết thúc các phản ứng thu được 7,0 gam kết tủa. Giá trị của a, m tương ứng là A. 0,04 và 4,8. B. 0,07 và 3,2. C. 0,08 và 4,8. D. 0,14 và 2,4. Câu 3 (Chuyên KHTN lần 5-2017). Cho m gam KOH vào 2 lít dung dịch KHCO3 a mol/l thu được 2 lít dung dịch X. Chia X thành 2 phần bằng nhau. Cho phần 1 tác dụng với dung dịch BaCl2 dư thu được 15,76 gam kết tủa. Mặt khác, cho phần 2 vào dung dịch CaCl2 dư rồi đun nóng, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 10 gam kết tủa. Giá trị của m và a lần lượt là A. 8,96 gam và 0,12M. B. 5,6 gam và 0,04M. C. 4,48 gam và 0,06M. D. 5,04 gam và 0,07M. Câu 4 (Thi thử THPTQG Sở GD-ĐT Hà Tĩnh lần 1-2017). Nhỏ từ từ từng giọt đến hết 30 ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch chứa Na2CO3 0,2M và NaHCO3 0,2M. Sau khi phản ứng kết thúc, thể tích khí CO2 thu được ở đktc là A. 448 ml. B. 672 ml. C. 336 ml. D. 224 ml. Câu 5. Cho 150 ml dung dịch HCl 1M vào 500 ml dung dịch A gồm Na2CO3 và KHCO3 thu được 1,008 lít khí (đktc) và dung dịch Y. Cho dung dịch Y tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 29,55 gam kết tủa. Nồng độ của Na2CO3 và KHCO3 trong A là A. 0,2M và 0,4M. B. 0,18M và 0,26M. C. 0,21M và 0,32M. D. 0,21M và 0,18M. Câu 6. Nhỏ từ dung dịch X chứa hỗn hợp gồm 0,15 Na2CO3 và 0,2 mol KHCO3 vào dung dịch Y chứa 0,4 mol HCl. Thể tích khí
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
-4www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon NĂM HỌC 2017-2018 www.daykemquynhon.blogspot.com
H
TR ẦN
B
00
10
3
2+
ẤP
C
A
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu
Ư N
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
CO2 (đkc) thu được khi kết thúc phản ứng là A. 6,272 lít. B. 4,48 lít. C. 8,96 lít. D. 3,92 lít. Câu 7 (THPTQG 2015). X là dung dịch HCl nồng độ x mol/l. Y là dung dịch Na2CO3 nồng độ y mol/l. nhỏ từ từ 100 ml X vào 100 ml Y, sau các phản ứng thu được V1 lít CO2 (đktc). Nhỏ từ từ 100 ml Y vào 100 ml X, sau phản ứng thu được V2 lít CO2 (đktc). Biết tỉ lệ V1:V2 = 4 : 7. Tỉ lệ x : y bằng A. 11 : 4. B. 11 : 7. C. 7 : 5. D. 7 : 3. Câu 8. Cho 200 ml dung dịch Ba(OH)2 0,1M vào 300 ml dung dịch NaHCO3 0,1M, thu được dung dịch X và kết tủa Y. Cho từ từ dung dịch HCl 0,25M vào X đến khi bắt đầu có khí sinh ra thì hết V ml. Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn. Giá trị của V là A. 40. B. 60. C. 80. D. 160. Câu 9. Cho từ từ 450 ml dung dịch HCl 1M vào 500 ml dung dịch X gồm Na2CO3 và NaHCO3 thì thu được 5,6 lít khí (đktc) và dung dịch Y. Cho dung dịch Y tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư thì thu được 19,7 gam kết tủa. Nồng độ mol của Na2CO3 và NaHCO3 trong dung dịch X lần lượt là A. 0,2M và 0,15M. B. 0,2M và 0,3M. C. 0,3M và 0,4M. D. 0,4M và 0,3M. Câu 10. Cho 150 ml dung dịch KOH 1,2M tác dụng với 100 ml dung dịch AlCl3 nồng độ x mol/l, thu được dung dịch Y và 4,68 gam kết tủa. Loại bỏ kết tủa, thêm tiếp 175 ml dung dịch KOH 1,2M vào Y, thu được 2,34 gam kết tủa. Giá trị của x là B. 0,9. C. 1,0. D. 1,2. A. 0,8. Câu 11. Hấp thụ hết 4,48 lít CO2 (đkc) vào dung dịch chứa x mol KOH và y mol K2CO3 thu được 200 ml dung dịch X. Lấy 100 ml X cho từ từ vào 300 ml dung dịch HCl 0,5M thu được 2,688 lít khí (đkc). Mặt khác, 100 ml X tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 39,4 gam kết tủa. Giá trị của x là A. 0,15. B. 0,2. C. 0,05. D. 0,1. + 3+ − 2− Câu 12. Dung dịch X gồm 0,1 mol H , z mol Al , t mol NO3 và 0,02 mol SO4 . Cho 120 ml dung dịch Y gồm KOH 1,2M và Ba(OH)2 0,1M vào X, sau khi các phản ứng kết thúc, thu được 3,732 gam kết tủa. Giá trị của z, t lần lượt là A. 0,020 và 0,012. B. 0,012 và 0,096. C. 0,020 và 0,120. D. 0,120 và 0,020. Câu 13. Cho 400 ml dung dịch E gồm AlCl3 x mol/lít và Al2(SO4)3 y mol/lít tác dụng với 612 ml dung dịch NaOH 1M, sau khi các phản ứng kết thúc thu được 8,424 gam kết tủa. Mặt khác, khi cho 400 ml E tác dụng với dung dịch BaCl2 (dư) thì thu được 33,552 gam kết tủa. Tỉ lệ x : y là A. 4:3. B. 3:2. C. 3:4. D. 7:4. Câu 14. Hòa tan hết m gam ZnSO4 vào nước được dung dịch X. Cho 110 ml dung dịch KOH 2M vào dung dịch X thu được a gam kết tủa. Mặt khác, nếu cho 140 ml dung dịch KOH 2M vào dung dịch X cũng thu được a gam kết tủa. Giá trị của m là B. 22,540. C. 20,125. D. 17,710. A. 12,375. Câu 15. Cho 300 ml dung dịch Ba(OH)2 0,1M vào 250 ml dung dịch Al2(SO4)3 x(M) thu được 8,55 gam kết tủa. Thêm tiếp 400 ml dung dịch Ba(OH)2 0,1M vào hỗn hợp phản ứng thì lượng kết tủa thu được là 18,8475 gam. Giá trị của x là A. 0,1. B. 0,12. C. 0,06. D. 0,09. Câu 16. Hoà tan hoàn toàn m gam ZnSO4 vào nước được dung dịch X. Nếu cho 110 ml dung dịch KOH 2M vào X thì thu được 3a gam kết tủa. Mặt khác, nếu cho 140 ml dung dịch KOH 2M vào X thì thu được 2a gam kết tủa. Giá trị của m là A. 32,20. B. 24,15. C. 17,71. D. 16,10. Câu 17. Cho 500 ml dung dịch Ba(OH)2 0,1M vào V ml dung dịch Al2(SO4)3 0,1M; sau khi các phản ứng kết thúc thu được 12,045 gam kết tủa. Giá trị của V là A. 75. B. 150. C. 300. D. 200. Câu 18. Trộn m gam dung dịch AlCl3 13,35% với x gam Al2(SO4)3 17,1% thu được 350 gam dung dịch A trong đó số mol ion clorua bằng 1,5 lần số mol ion sunfat. Thêm 81,515 gam Ba vào dung dịch A thì lượng kết tủa thu được là A. 75,38 gam. B. 70,68 gam. C. 84,66 gam. D. 86,28 gam. Câu 19. Cho a mol Al tan hoàn toàn trong dung dịch chứa b mol HCl thu được dung dịch X. Thêm dung dịch chứa d mol NaOH vào X thu được c mol kết tủa. Giá trị lớn nhất của d được tính theo biểu thức A. d = a + b + c. B. d = a + b – c. C. d = a + 3b + c. D. d = a + 3b – c. Câu 20 (Khối A-2014). Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch hỗn hợp gồm a mol HCl và b mol AlCl3, kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau
N
www.twitter.com/daykemquynhon TÀI LIỆU BỒI DƯỠNG MÔN HÓA HỌC - LỚP 11 (CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN) www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
BỒ
ID Ư
Tỉ lệ a : b là A. 4 : 3. B. 2 : 3. C. 1 : 1. D. 2 : 1. Câu 21 (Sở GD-ĐT Bắc Giang lần 2-2017). Hòa tan hoàn toàn m gam Zn vào dung dịch loãng chứa 0,2 mol H2SO4, thu được khí H2 và dung dịch X. Nếu cho 230 ml dung dịch NaOH 2M vào X thì thu được 3a gam kết tủa. Mặt khác, nếu cho 260 ml dung dịch NaOH 2M vào X thì thu được a gam kết tủa. Giá trị của m và a lần lượt là A. 9,750 và 1,485. B. 4,875 và 4,455. C. 4,875 và 1,485. D. 9,750 và 5,94. Câu 22 (Đề minh họa lần 1 2017). Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH)2 0,2M vào ống nghiệm chứa dung dịch Al2(SO4)3. Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc khối lượng kết tủa theo thể tích dung dịch Ba(OH)2 như sau:
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
-5www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon NĂM HỌC 2017-2018 www.daykemquynhon.blogspot.com
N
H Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon TÀI LIỆU BỒI DƯỠNG MÔN HÓA HỌC - LỚP 11 (CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN) www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Tỉ số x : a có giá trị bằng A. 3,6. B. 4,8. C. 4,4. D. 3,8. Câu 24 (Sở GD-ĐT Phú Yên lần 1-2017) Cho dung dịch X gồm Al2(SO4)3, H2SO4 và HCl. Cho dung dịch NaOH 0,1M vào dung dịch X, kết quả thí nghiệm được biểu diễn bằng đồ thị sau
C
Giá trị của V và a lần lượt là A. 3,4 và 0,08.
A
B. 2,5 và 0,07.
C. 3,4 và 0,07.
D. 2,5 và 0,08.
C. 2,0.
D. 0,5.
Ó
www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu
Ư N
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
Giá trị của V gần nhất với giá trị nào sau đây? B. 1,7. A. 2,4. C. 2,5. D. 2,1. Câu 23. Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch KOH vào dung dịch hỗn hợp chứa AlCl3 và HCl, kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau (số liệu tính theo đơn vị mol)
TO
ÁN
-L
Í-
H
Câu 25 (THPTQG 2017-Mã đề 215). Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp Al2O3 và Al vào 200 ml dung dịch HCl nồng độ a mol/l thu được dung dịch X. Cho từ từ dung dịch NaOH 1M vào dung dịch X, lượng kết tủa Al(OH)3 (m gam) phụ thuộc vào thể tích dung dịch NaOH (V ml) được biểu diễn bằng đồ thị bên. Giá trị của a là B. 1,0.
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
A. 1,5.
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
-6www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon TÀI LIỆU BỒI DƯỠNG MÔN HÓA HỌC - LỚP 11 (CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN) www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon NĂM HỌC 2017-2018 www.daykemquynhon.blogspot.com
CHỦ ĐỀ 2. NITƠ VÀ HỢP CHẤT CỦA NITƠ
BỒ
H
TR ẦN
B
00
10
3
2+
ẤP
C
A
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu
Ư N
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
Câu 1. Cấu hình electron tổng quát lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm VA là A. ns2np5. B. ns2np3. C. (n – 1)s2nd3. D. nd5. Câu 2. Chọn câu sai: Đi từ nitơ đến bitmut A. tính oxi hoá giảm dần. B. độ âm điện tăng dần. C. tính phi kim giảm dần D. bán kính nguyên tử tăng dần. Câu 3. Kim loại tác dụng được với khí N2 ở nhiệt độ thường là A. Li. B. Na. C. Mg. D. Ca. Câu 4. Phát biểu không đúng là A. Nitơ thuộc nhóm VA nên có hóa trị cao nhất là 5. B. Nguyên tử nitơ có 5 electron ở lớp ngoài cùng thuộc phân lớp 2s và 2p . C. Nguyên tử nitơ có 3 electron độc thân. D. Nguyên tử nitơ có khả năng tạo ra ba liên kết cộng hoá trị với nguyên tố khác. Câu 5. Ở nhiệt độ thường, nitơ khá trơ về mặt hoạt động hóa học là do B. nitơ có độ âm điện lớn nhất trong nhóm. A. nitơ có bán kính nguyên tử nhỏ. C. phân tử nitơ có liên kết ba khá bền. D. phân tử nitơ không phân cực. Câu 6. Chỉ ra phát biểu sai A. Trong phân tử N2 có liên kết ba bền vững nên ở điều kiện thường, nitơ khá trơ về mặt hóa học. B. Nitơ vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa. C. Do có bán kính nhỏ hơn và độ âm điện lớn hơn so với photpho nên nitơ hoạt động hóa học mạnh hơn photpho ở điều kiện thường. D. Nguyên tử nitơ còn một cặp electron chưa phân chia nên có thể tạo liên kết cho-nhận trong các hợp chất cộng hóa trị. Câu 7. Để tăng hiệu suất của phản ứng tổng hợp giữa N2 và H2 tạo thành NH3 người ta phải A. giảm áp suất, tăng nhiệt độ. B. giảm áp suất, giảm nhiệt độ. C. tăng áp suất, tăng nhiệt độ. D. tăng áp suất, giảm nhiệt độ. Câu 8. Trong phòng thí nghiệm, để điều chế một lượng nhỏ khí X tinh khiết, người ta đun nóng dung dịch amoni nitrit bão hoà. Khí X là A. NO. B. N2 . C. N2O. D. NO2. Câu 9. Nhiệt phân chất nào dưới đây tạo ra N2? B. KNO3. C. (NH4)2Cr2O7. D. NH4NO2. A. NH4Cl. Câu 10. Phát biểu không đúng là A. Trong điều kiện thường, NH3 là khí không màu, mùi khai. B. Khí NH3 nặng hơn không khí. C. Khí NH3 dễ hoá lỏng, tan nhiều trong nước. D. Liên kết giữa N và 3 nguyên tử H trong phân tử NH3 là liên kết cộng hoá trị có cực. Câu 11. Khí amoniac làm giấy quỳ tím ẩm A. chuyển thành màu đỏ. B. chuyển thành màu xanh. C. không đổi màu. D. mất màu. Câu 12. Dung dịch amoniac trong nước có chứa (bỏ qua sự điện li của nước) A. NH +4 ; NH3. B. NH +4 ; NH3; H + . C. NH +4 , OH − . D. NH +4 ; NH3, OH − . Câu 13. Dãy các chất có thể tác dụng với NH3 ở điều kiện thích hợp là A. KOH; O2; CuCl2; CuO; Na2CO3. B. HCl; O2; Cl2; CuO; AlCl3. C. HCl; KOH; FeCl3; O2; BaCl2. C. KOH; O2; CuCl2; NaCl; H2SO4. Câu 14. Nhỏ từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch CuCl2. Hiện tượng thí nghiệm là A. lúc đầu có kết tủa màu trắng, sau đó kết tủa tan dần cho dung dịch màu xanh lam. B. xuất hiện kết tủa màu xanh, không tan. C. lúc đầu có kết tủa màu xanh thẫm, sau đó kết tủa tan cho dung dịch màu xanh lam. D. lúc đầu có kết tủa màu xanh lam, sau đó kết tủa tan cho dung dịch màu xanh thẫm. Câu 15. Dãy gồm các chất đều bị hoà tan trong dung dịch NH3 là A. Cu(OH)2, AgCl, Zn(OH)2, Ag2O. B. Cu(OH)2, AgCl, Zn(OH)2 , Al(OH)3. C. Cu(OH)2, AgCl, Fe(OH)2, Ag2O. D. Cu(OH)2, Cr(OH)2, Zn(OH)2, Ag2O. Câu 16. Dung dịch NH3 không có khả năng tạo phức chất với hiđroxit của kim loại nào sau đây? A. Cu. B. Ag. C. Zn. D. Fe. Câu 17. Trong phòng thí nghiệm, người ta có thể điều chế khí NH3 bằng cách B. cho muối amoni tác dụng với kiềm loãng và đun nóng. A. cho N2 tác dụng với H2 (4500C, xúc tác bột sắt). C. cho muối amoni tác dụng với kiềm đậm đặc và đun nóng. D. nhiệt phân muối (NH4)2CO3. Câu 18. Chọn câu sai trong các mệnh đề sau A. NH3 được dùng để sản xuất HNO3 B. NH3 cháy trong khí clo cho khói trắng. C. Khí NH3 tác dụng với oxi có (Pt, 8500 C) tạo khí NO. D. NH3 vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử. Câu 19. Có thể dùng dãy chất nào sau đây để làm khô khí amoniac? A. CaCl2 khan, P2O5, CuSO4 khan. B. H2SO4 đặc, CaO khan, P2O5 . C. NaOH rắn, Na, CaO khan. D. CaCl2 khan, CaO khan, NaOH rắn. Câu 20. Khi nói về muối amoni, phát biểu không đúng là
N
PHẦN 1. MỨC ĐỘ BIẾT, HIỂU
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
-7www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon NĂM HỌC 2017-2018 www.daykemquynhon.blogspot.com
H
TR ẦN
0
t → (1) NH4NO2
0
t → (2) Cu(NO3)2 0
Pt; 850 C (3) NH3 +O2 →
0
00
B
t → (4) NH3 + Cl2
0
0
10
t → (6) NH4Cl
C. (2), (4), (5).
D. (2), (3), (6)
A
C
ẤP
2+
3
t → (5) NH3 + CuO Các phản ứng tạo khí N2 là A. (1), (4), (5). B. (1), (3), (5). Câu 32 Cho sơ đồ điều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm
-L
Í-
H
Ó
www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu
Ư N
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
A. Muối amoni dễ tan trong nước. B. Muối amoni là chất điện li mạnh. C. Muối amoni kém bền với nhiệt. D. Dung dịch muối amoni có tính chất bazơ. Câu 21. Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây làm bột nở? A. (NH4)2 SO4. B. NH4HCO3. C. NH4NO3. D. NH4NO2. Câu 22. Dãy gồm các muối amoni khi bị nhiệt phân tạo thành khí NH 3 là B. NH4Cl; NH4HCO3; NH4NO3. A. NH4Cl; NH4HCO3; (NH4)2CO3. C. NH4NO2; NH4NO3; (NH4)2Cr2O7. D. NH4Cl; NH4NO3; (NH4)2Cr2O7. Câu 23. Trong hợp chất HNO3 cộng hóa trị và số oxi hóa của nitơ lần lượt là A. V và +5 B. III và +5. C. IV và +5. D. V và +4. Câu 24. Dãy gồm tất cả các chất khi tác dụng với HNO3 thì HNO3 chỉ thể hiện tính axit là B. CuO, NaOH, FeCO3, Fe2O3. A. CaCO3, Cu(OH)2, Fe(OH)2, FeO. C. Fe(OH)3 , Na2CO3, Fe2O3, NH3. D. KOH, FeS, Na2CO3, Al(OH)3. Câu 25. Nước cường toan có thể hòa tan được vàng; nó là hỗn hợp của dung dịch HNO3 đậm đặc với B. dung dịch HCl đậm đặc. A. axit sunfuric đặc. C. hỗn hợp HCl và H2SO4. D. xút đậm đặc. Câu 26. Trong phòng thí nghiệm HNO3 được điều chế bằng cách cho chất nào dưới đây tác dụng với nhau? A. NaNO3 rắn và H2SO4 đặc. B. dung dịch NaNO3 và H2SO4 đặc. C. dung dịch NaNO3 và H2SO4 loãng. D. NaNO3 rắn và dung dịch H2SO4 loãng. Câu 27. X và Y là hai dung dịch đều không có phản ứng với Cu kim loại. Khi cho Cu vào hỗn hợp của X, Y thì có phản ứng xảy ra tạo khí không màu, hóa nâu trong không khí. Vậy X, Y có thể là A. KNO3; KHSO4. B. NaNO3; NaHCO3. C. Na2CO3; H2SO4. D. AgNO3; HCl. Câu 28. Nhiệt phân hoàn toàn Fe(NO3)2 trong không khí thu được sản phẩm gồm A. FeO, NO2, O2. B. Fe2O3, NO2. C. Fe2O3, NO2, O2. D. Fe, NO2, O2. Câu 29. Khi nhiệt phân, dãy muối rắn nào dưới đây đều sinh ra kim loại? B. AgNO3, Cu(NO3)2. C. KNO3, Pb(NO3)2. D. Cu(NO3)2, Mg(NO3)2. A. AgNO3, Hg(NO3)2. Câu 30. Khi bị nhiệt phân dãy muối nitrat nào sau đây cho sản phẩm là oxit kim loại, khí nitơ đioxit và oxi? A. AgNO3, Mg(NO3)2, KNO3. B. NaNO3, Mg(NO3)2, Cu(NO3)2. C. Pb(NO3)2, Zn(NO3)2, Cu(NO3)2. D. Pb(NO3)2, Zn(NO3)2, AgNO3. Câu 31. Cho các phản ứng sau:
N
www.twitter.com/daykemquynhon TÀI LIỆU BỒI DƯỠNG MÔN HÓA HỌC - LỚP 11 (CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN) www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về quá trình điều chế HNO3? A. HNO3 là axit yếu hơn H2SO4 nên bị đẩy ra khỏi muối. B. HNO3 sinh ra dưới dạng hơi nên cần làm lạnh để ngưng tụ. C. Đốt nóng bình cầu bằng đèn cồn để phản ứng xảy ra nhanh hơn. D. HNO3 có nhiệt độ sôi thấp (830C) nên dễ bị bay hơi khi đun nóng. Câu 33. Khi nhiệt phân hoàn toàn từng muối X, Y thì đều tạo ra số mol khí nhỏ hơn số mol muối tương ứng. Đốt một lượng nhỏ tinh thể Y trên đèn khí không màu, thấy ngọn lửa có màu vàng. Hai muối X, Y lần lượt là A. KMnO4, NaNO3. B. NaNO3, KNO3. C. Cu(NO3)2, NaNO3. D. CaCO3, NaNO3. Câu 34. Phản ứng nhiệt phân viết không đúng là 0
t → 2MgO + 4NO2 + O2. 0 t → 2FeO + 4NO2 + O2. C. 2Fe(NO3)2
A. 2Mg(NO3)2
0
t → N2 + Cr2O3 + 4H2O 0 t → N2O + 2H2O D. NH4NO3
B. (NH4)2Cr2O7
→ Al(NO3)3 + N2 + H2O. Tổng hệ số nguyên tối giản của các chất phản ứng trong phương Câu 35. Cho phản ứng: Al + HNO3 trình sau khi cân bằng là A. 77. B. 41. C. 54. D. 46. → Mg(NO3)2 + NH4NO3 + H2O. Tổng hệ số nguyên tối giản của các chất phản ứng trong Câu 36. Cho phản ứng: Mg + HNO3 phương trình sau khi cân bằng là
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
-8www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon NĂM HỌC 2017-2018 www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 39. Cho sơ đồ phản ứng sau:
0
H Ơ
A. 14. B. 22. C. 24. D. 21. Câu 37. Cho các muối: (NH4)2CO3, NH4Cl, NH4NO2, NH4NO3, (NH4)2Cr2O7, NH4H2PO4, NH4HSO3. Số lượng các muối khi bị nhiệt phân không tạo sản phẩm có khí NH3 là A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 38. Cho từ từ đến dư dung dịch NH3 vào hỗn hợp dung dịch X chứa các muối CuCl2, FeCl2, ZnCl2, AlCl3. Lọc lấy kết tủa thu được sau phản ứng đem nung ở nhiệt độ cao ngoài không khí đến khối lượng không đổi được chất rắn Y. Thành phần của chất rắn Y gồm A. Al2O3, FeO. B. Al2O3, ZnO, Fe2O3. C. CuO, ZnO, Fe2O3, Al2O3. D. Al2O3, Fe2O3.
N
www.twitter.com/daykemquynhon TÀI LIỆU BỒI DƯỠNG MÔN HÓA HỌC - LỚP 11 (CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN) www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
0
+ O2 + O2 + Ca (OH) 2 t t cao X → NH 3 → Y → Z → Ca(NO3 )2 → T. Các chất Pt, 8500 C
TP .Q
U
Y
N
X< Y, Z, T có thể là A. NH4NO3, NO, NO2, CaO. B. NH4HCO3, N2, NO, Ca(NO3)2. C. (NH4)2CO3, NO, NO2, Ca(NO3)2. D. NH4HCO3, NO, NO2, CaO. Câu 40. Cho phương trình phản ứng: Fe(NO3)2 + KHSO4→ Fe(NO3)3 + Fe2(SO4)3 + K2SO4 + NO + H2O. Tổng hệ số nguyên tối giản khi cân bằng của các chất tham gia phản ứng trong phương trình trên là B. 27. C. 43. D. 54. A. 21.
PHẦN 2. MỨC ĐỘ VẬN DỤNG
H
TR ẦN
B
00
10
3
2+
ẤP
C
A
+5
Ó
www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu
Ư N
G
Đ
ẠO
Câu 1. Hỗn hợp khí X gồm N2 và H2 có tỉ khối đối với He bằng 1,8. Đun nóng X một thời gian trong bình kín (có Fe xúc tác) người ta thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối đối với He bằng 2. Hiệu suất của phản ứng tổng hợp NH3 là A. 18,75%. B. 25%. C. 30%. D. 50%. Câu 2. Một bình kín dung tích 112 lít trong đó chứa N2 và H2 theo tỉ lệ thể tích 1:4 và áp suất 200 atm ở 00C với xúc tác thích hợp. Nung nóng bình một thời gian sau đó đưa về nhiệt độ 00C thấy áp suất trong bình giảm 10% so với áp suất ban đầu. Hiệu suất của phản ứng tổng hợp NH3 là B. 50%. C. 60%. D. 80%. A. 25%. Câu 3. Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp rắn X gồm: 9,4 gam K2O, 26,1 gam Ba(NO3)2, 10,0 gam KHCO3, 8,0 gam NH4NO3 vào nước. Sau khi phản ứng kết thúc, lọc bỏ kết tủa thu được dung dịch chứa a gam muối. Giá trị gần nhất của a là A. 20. B. 30. C. 35. D. 40. Câu 4. Hòa tan hoàn toàn 4,16 gam hỗn hợp kim loại Fe, Cu bằng dung dịch HNO3 loãng, dư thu được dung dịch X và có 1,344 lít khí NO (là sản phẩm khử duy nhất ở đktc). Phần trăm khối lượng của Fe trong hỗn hợp đầu là B. 46,154%. C. 53,846%. D. 40,385%. A. 59,615%. Câu 5. Cho 3,2 gam bột Cu tác dụng với 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO3 0,8M và H2SO4 0,2M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, sinh ra V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Giá trị của V là A. 1,792. B. 0,448. C. 0,746. D. 0,672. Câu 6. Hòa tan hoàn toàn 12 gam hỗn hợp Fe, Cu (tỉ lệ mol 1:1) bằng axit HNO3, thu được V lít (đktc) hỗn hợp khí X (gồm NO và NO2) và dung dịch Y (chỉ chứa hai muối và axit dư). Tỉ khối của X đối với H2 bằng 19. Giá trị của V là A. 5,60. B. 2,24. C. 4,48. D. 3,36. Câu 7. Hòa tan hoàn toàn 1,805 gam hỗn hợp X gồm Fe và kim loại M (có hóa trị n không đổi) bằng dung dịch HCl thu được 1,064 lít khí H2 (đktc). Mặt khác hòa tan hoàn toàn 1,805 gam X trên bằng dung dịch HNO3 loãng dư thu được 0,896 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất ở điều kiện chuẩn). Kim loại M là B. Al. C. Mg. D. Zn. A. Cu. Câu 8 (Chuyên Bắc Ninh lần 3-2017). Để m gam Fe trong không khí, sau một thời gian, thu được 12,0 gam hỗn hợp chất rắn X.
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Cho X phản ứng hết với dung dịch HNO3 (loãng, dư), thu được 2,24 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N , ở đktc) và dung dịch Y. Giá trị của m là A. 6,72. B. 10,08. C. 8,40. D. 8,96. Câu 9. Nung 66,2 gam Pb(NO3)2 thu được 55,4 gam chất rắn. Cho toàn bộ khí sinh ra hấp thụ vào nước thu được 20 lit dung dịch X có pH bằng a. Hiệu suất của phản ứng nhiệt phân và giá trị của a lần lượt là A. 50%; 1. B. 50%; 2. C. 75%, 1. D. 75%, 2. Câu 10. Nhiệt phân 5,24 gam hỗn hợp Cu(NO3)2 và Mg(NO3)2 đến khối lượng không đổi thu được phần chất rắn giảm so với ban đầu là 3,24 gam. Phần trăm số mol của muối Cu(NO3)2 ban đầu là A. 33,33%. B. 66,67%. C. 35,88%. D. 64,12%. Câu 11. Nung 6,58 gam Cu(NO3)2 trong bình kín không chứa không khí, sau một thời gian thu được 4,96 gam chất rắn và hỗn hợp khí X. Hấp thụ hoàn toàn X vào nước để được 300 ml dung dịch Y. Dung dịch Y có pH bằng. A. 3. B. 2. C. 1. D. 4. Câu 12. Nhiệt phân hoàn toàn 34,65 gam hỗn hợp gồm KNO3 và Cu(NO3)2, thu được hỗn hợp khí X (tỉ khối của X so với khí hiđro bằng 18,8). Khối lượng Cu(NO3)2 trong hỗn hợp ban đầu là A. 11,28 gam. B. 8,60 gam. C. 20,50 gam. D. 9,40 gam. Câu 13. Nhiệt phân hoàn toàn 39 gam hỗn hợp X gồm 2 muối KNO3 và Cu(NO3)2 thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với hiđro bằng 20. Phần trăm khối lượng KNO3 và Cu(NO3)2 trong hỗn hợp đầu lần lượt là A. 51,795% và 48,205%. B. 46,615% và 53,385%. C. 38,85% và 61,15%. D. 25,9% và 74,1%. Câu 14. Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp gồm Cu(NO3)2 và AgNO3 thu được hỗn hợp khí có tỉ khối so với H2 là 21,25. Phần trăm khối lượng của Cu(NO3)2 trong hỗn hợp là A. 72,6. B. 58,4. C. 61,5. D. 52,5. Câu 15. Nung 6,58 gam Cu(NO3)2 trong bình kín không chứa không khí, sau một thời gian thu được 4,96 gam chất rắn và hỗn hợp khí X. Hấp thụ hoàn toàn X vào nước để được 300 ml dung dịch Y. Dung dịch Y có pH bằng.
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
-9www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon NĂM HỌC 2017-2018 www.daykemquynhon.blogspot.com
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
A. 3. B. 2. C. 1. D. 4. Câu 16. Hỗn hợp X gồm Fe(NO3)2, Cu(NO3)2 và AgNO3. Thành phần % khối lượng của N trong X là 11,864%. Có thể điều chế tối đa bao nhiêu gam hỗn hợp 3 kim loại từ 14,16 gam X? A. 7,68 gam. B. 10,56 gam. C. 6,72 gam. D. 3,36 gam. Câu 17. X là hỗn hợp gồm có Cu(NO3)2, Zn(NO3)2, Mg(NO3)2 và Fe(NO3)3 trong đó oxi chiếm 9,6% về khối lượng. Nung 50 gam X trong bình kín không có oxi đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì khối lượng oxit thu được là A. 44,6 gam. B. 39,2 gam. C. 17.6 gam. D. 47,3 gam. Câu 18 (Khối B-2014). Hỗn hợp X gồm hai muối R2CO3 và RHCO3. Chia 44,7 gam X thành ba phần bằng nhau - Phần một tác dụng hoàn toàn với dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 35,46 gam kết tủa. - Phần hai tác dụng hoàn toàn với dung dịch BaCl2 dư, thu được 7,88 gam kết tủa. - Phần ba tác dụng tối đa với V ml dung dịch KOH 2M. Giá trị của V là A. 180. B. 200. C. 110. D. 70. Câu 19 (Đề minh họa THPTQG 2015). Hỗn hợp X gồm Mg (0,10 mol), Al (0,04 mol) và Zn (0,15 mol). Cho X tác dụng với dung dịch HNO3 loãng (dư), sau phản ứng khối lượng dung dịch tăng 13,23 gam. Số mol HNO3 tham gia phản ứng là A. 0,6200 mol. B. 1,2400 mol. C. 0,6975 mol. D. 0,7750 mol. Câu 20. Dùng 56 m3 khí NH3 (đktc) để điều chế HNO3 với hiệu suất toàn quá trình là 92%. Khối lượng dung dịch HNO3 40% thu được sau phản ứng là B. 57,96 kg. C. 427,99 kg. D. 68,48 kg. A. 362,25 kg.
N
www.twitter.com/daykemquynhon TÀI LIỆU BỒI DƯỠNG MÔN HÓA HỌC - LỚP 11 (CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN) www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Đ
PHẦN 3. MỨC ĐỘ VẬN DỤNG CAO
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
340 ml dung dịch HNO3 1M thu được V lít NO (sản phẩm khử duy nhất của N , ở đktc). Giá trị của V là A. 0,672. B. 0,896. C. 1,792. D. 2,688. Câu 2. Hòa tan hoàn toàn 13,00 gam Zn trong dung dịch HNO3 loãng, dư thu được dung dịch X và 0,448 lít khí N2 (đktc). Khối lượng muối trong dung dịch X là A. 18,90 gam. B. 37,80 gam. C. 39,80 gam. D. 37,80 gam. Câu 3. Hòa tan hoàn toàn m gam Al bằng dung dịch HNO3 loãng thu được 5,376 lít hỗn hợp khí X gồm N2 và N2O (đktc) và dung dịch chứa 8m gam muối. Biết tỉ khối của X so với H2 bằng 18, giá trị của m là A. 21,6 gam. B. 18,9 gam. C. 17,28 gam D. 19,44 gam. Câu 4. Cho 61,2 gam hỗn hợp X gồm Cu và Fe3O4 tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, đun nóng và khuấy đều. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 3,36 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất ở đktc), dung dịch Y và còn lại 2,4 gam kim loại. Cô cạn dung dịch Y, thu được m gam muối khan. Giá trị của m là A. 97,5. B. 137,1. C. 108,9. D. 151,5. Câu 5. Đun nóng m gam hỗn hợp Cu và Fe có tỉ lệ khối lượng tương ứng 7 : 3 với một lượng dung dịch HNO3. Khi các phản ứng kết thúc, thu được 0,75m gam chất rắn, dung dịch X và 5,6 lít hỗn hợp khí (đktc) gồm NO và NO2 (không có sản phẩm khử khác của
ẤP
+5
N ). Biết lượng HNO3 đã phản ứng là 44,1 gam. Giá trị của m là
A
C
A. 44,8. B. 40,5. C. 33,6. D. 50,4. Câu 6. Hòa tan hoàn toàn 30,0 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al, Zn trong dung dịch HNO3, sau khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch Y và hỗn hợp khí gồm 0,1 mol N2O và 0,1 mol NO. Cô cạn cẩn thận dung dịch sau phản ứng thu được 127 gam muối. Tính số mol HNO3 tối thiểu cần để tham gia các phản ứng trên? A. 1,9. B. 1,1. C. 1,8. D. 1,5. Câu 7. Hòa tan hoàn toàn 31,25 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al và Zn bằng dung dịch HNO3, sau khi phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch Y; 0,1 mol N2O và 0,1 mol NO. Làm bay hơi Y thu được 157,05 gam hỗn hợp muối. Số mol HNO3 đã bị khử trong các phản ứng là A. 0,3. B. 0,4. C. 0,5. D. 1,1. Câu 8 (Khối A-2007). Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,12 mol FeS2 và x mol Cu2S vào axit HNO3 (vừa đủ) thu được dung dịch B chỉ chứa hai muối sunfat và khí NO duy nhất. Giá trị của x là A. 0,04. B. 0,05. C. 0,06. D. 13,32 gam. Câu 9. Cho 14,4 gam hỗn hợp Fe, Mg, Cu (số mol mỗi kim loại bằng nhau) tác dụng hết với dung dịch HNO3 thu được dung dịch X và 2,688 lít (đktc) hỗn hợp gồm bốn khí N2, NO, N2O, NO2 trong đó hai khí N2 và NO2 có số mol bằng nhau. Cô cạn cẩn thận dung dịch X thu được 58,8 gam muối khan. Số mol HNO3 đã phản ứng là A. 0,893 mol. B. 1,10 mol. C. 0,924 mol. D. 0,85 mol. Câu 10 (Chuyên KHTN lần 4-2017). Cho 33,1gam hỗn hợp X gồm Fe3O4, Fe(NO3)2, Al tan hoàn toàn trong dung dịch chứa 210,8 gam KHSO4 loãng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y chỉ chứa 233,3 gam muối sunfat trung hòa và 5,04 lít hỗn hợp khí Z trong đó có 1 khí hóa nâu ngoài không khí. Biết tỉ khối của Z so với H2 là 23/9. Phần trăm khối lượng của Al trong hỗn hợp X gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 30. B. 20. C. 25. D. 15. Câu 11. Hòa tan hết 13,52 gam hỗn hợp X gồm Mg(NO3)2, Al, Mg, Al2O3 vào dung dịch NaNO3 và 1,08 mol HCl (đun nóng). Sau khi kết thúc phản ứng thu được dung dịch Y chỉ chứa các muối và 3,136 lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm N2O và H2.Tỉ khối của Z so với He bằng 5. Dung dịch Y tác dụng tối đa với dung dịch chứa 1,14 mol NaOH, lấy kết tủa nung ngoài không khí tới khối lượng không đổi thu được 9,6 gam rắn. Phần trăm khối lượng của Al có trong hỗn hợp X gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 30. B. 20. C. 25. D. 40.
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu
+5
Ư N
G
Câu 1 (THPTQG 2017-Mã đề 202). Hòa tan hết 8,16 gam hỗn hợp E gồm sắt và hai oxit sắt trong dung dịch HCl dư thu được dung dịch X. Sục khí Cl2 tới dư vào dung dịch X thu được dung dịch Y chứa 19,5 gam muối. Mặt khác cho 8,16 gam E tan hết trong
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
- 10 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon TÀI LIỆU BỒI DƯỠNG MÔN HÓA HỌC - LỚP 11 (CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN) www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon NĂM HỌC 2017-2018 www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 12 (Chuyên Hạ Long lần 1-2017). Cho 30 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al, ZnO và Fe(NO3)2 tan hoàn toàn trong dung dịch chứa 0,725 mol H2SO4 loãng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y chỉ chứa 90,400 gam muối sunfat trung hòa
33 . Phần trăm khối lượng của nhôm trong hỗn hợp X 7
U
+5
Y
N
H Ơ
gần với giá trị nào sau đây? A. 14,15%. B. 13,0%. C. 13,4%. D. 14,1%. Câu 13 (THPTQG 2015). Cho 66,2 gam hỗn hợp X gồm Fe3O4, Fe(NO3)2, Al tan hoàn toàn trong dung dịch chứa 3,1 mol KHSO4 loãng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y chỉ chứa 466,6 gam muối sunfat trung hòa và 10,08 lít (đktc) khí Z gồm 2 khí trong đó có một khí hóa nâu ngoài không khí. Biết tỉ khối của Z so với He là 23/18. Phần trăm khối lượng của Al trong hỗn hợp X gần nhất với giá trị nào sau đây? B. 20. C. 25. D. 30. A. 15. Câu 14 (Đề minh họa THPTQG 2017). Cho m gam hỗn hợp X gồm Fe, Fe3O4 và Fe(NO3)2 tan hết trong 320 ml dung dịch KHSO4
N
và 3,920 lít khí Z (đktc) gồm hai khí N2 và H2. Biết tỉ khối của Z so với H2 là
Ư N
G
Đ
ẠO
TP .Q
1M. Sau phản ứng, thu được dung dịch Y chứa 59,04 gam muối trung hòa và 896 ml NO (sản phẩm khử duy nhất của N , đo ở đktc). Y phản ứng vừa đủ với 0,44 mol NaOH. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Phần trăm khối lượng của Fe(NO3)2 trong X có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây? B. 18. C. 73. D. 20. A. 63. Câu 15 (Chuyên ĐH Vinh lần 4-2017). Đốt cháy một lượng hỗn hợp X gồm Fe và Cu trong khí O2. Sau một thời gian, thu được m gam hỗn hợp rắn Y. Hòa tan hoàn toàn Y trong dung dịch chứa đồng thời NaNO3 và H2SO4 (loãng), thu được dung dịch Z chỉ chứa 39,26 gam muối trung hoà của các kim loại và 896 ml (đktc) hỗn hợp hai khí có tỉ khối so với H2 là 8 (trong đó có một khí hóa nâu trong không khí). Dung dịch Z tác dụng vừa đủ với 540 ml dung dịch NaOH 1M. Giá trị của m là A. 15,44. B. 18,96. C. 11,92. D. 13,20. Câu 16 (Chuyên KHTN lần 5-2017). Cho 19,84 gam hỗn hợp X gồm Fe3O4 và Fe tan hết trong dung dịch HNO3. Sau khi phản ứng
H
TR ẦN
B
00
10
3
2+
ẤP
C
A
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu
+5
kết thúc thu được dung dịch A và 4,704 lit (đktc) khí NO (là sản phẩm khử duy nhất của N ). Cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được 71,86 gam muối khan. Phần trăm khối lượng của Fe3O4 trong X gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 58,5%. B. 46,8%. C. 35,1%. D. 23,4%. Câu 17 Thi thử THPTQG Sở GD-ĐT Hải Dương lần 2-2017). Hỗn hợp X gồm Al, Fe2O3, Fe3O4 và CuO, trong đó oxi chiếm 25,39% khối lượng hỗn hợp. Cho m gam hỗn hợp X tác dụng với 13,44 lít khí CO (đktc), sau một thời gian thu được chất rắn Y và hỗn hợp khí Z có tỉ khối so với H2 bằng 19. Cho chất rắn Y tác dụng với dung dịch HNO3 loãng (dư) thu được dung dịch T và và 10,752 lít khí NO (ở đktc, là sản phẩm khử duy nhất). Cô cạn dung dịchT thu được chứa 5,184m gam muối khan. Giá trị của m gần nhất với A. 57,645. B. 17,30. C. 25,62. D. 38,43. Câu 18 (THPTQG 2015). Cho 7,65 gam hỗn hợp X gồm Al và Al2O3 (trong đó Al chiếm 60% khối lượng) tan hoàn toàn trong dung dịch Y gồm H2SO4 và NaNO3, thu được dung dịch Z chỉ chứa 3 muối trung hòa và m gam hỗn hợp khí T (trong T có 0,015 mol H2). Cho dung dịch BaCl2 dư vào Z đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 93,2 gam kết tủa. Còn nếu cho Z phản ứng với NaOH thì lượng NaOH phản ứng tối đa là 0,935 mol. Giá trị của m gần giá trị nào nhất sau đây? A. 2,5. B. 3,0. C. 1,0. D. 1,5. Câu 19 (Chuyên Lê Hồng Phong-Nam Định lần 1-2017). Hỗn hợp X gồm FeO, Fe3O4 và Cu (trong đó số mol FeO bằng 1/4 số mol hỗn hợp X). Hòa tan hoàn toàn 27,36 gam X trong dung dịch chứa NaNO3 và HCl, thu được 0,896 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất của NO3− , ở đktc) và dung dịch Y chỉ chứa muối clorua có khối lượng 58,16 gam. Cho Y tác dụng với AgNO3 dư thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là A. 106,93. B. 155,72. C. 110,17. D. 100,45. Câu 20. Hòa tan hoàn toàn 4,41 gam hỗn hợp Na2O và NaNO3 (tỉ lệ mol 1:1) vào nước dư được dung dịch X. Cho 2,43 gam Al vào dung dịch X thì thể tích khí (đktc) thu được là (biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn) B. 2,016 lít. C. 1,344 lít. D. 1,008 lít. A. 0,672 lít.
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
- 11 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon TÀI LIỆU BỒI DƯỠNG MÔN HÓA HỌC - LỚP 11 (CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN) www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon NĂM HỌC 2017-2018 www.daykemquynhon.blogspot.com
CHỦ ĐỀ 3. PHOTPHO VÀ HỢP CHẤT CỦA PHOTPHO
Cộng hóa trị của nguyên tố photpho trong photpho đỏ là B. 3. A. 2. Câu 5. Phản ứng viết không đúng là
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
Câu 1. Photpho trắng có cấu trúc mạng tinh thể A. phân tử. B. nguyên tử. C. ion. D. phi kim. Câu 2. Khi đun nóng trong điều kiện không có không khí, photpho đỏ chuyển thành hơi; sau đó làm lạnh phần hơi thì thu được photpho A. đỏ. B. vàng. C. trắng. D. nâu. Câu 3. Các số oxi hoá có thể có của photpho là B. –3; +3; +5; 0. C. +3; +5; 0. D. –3; 0; +1; +3; +5. A. –3; +3; +5. Câu 4. Ở điều kiện thường, photpho đỏ là chất rắn có cấu trúc polime như sau
N
PHẦN 1. MỨC ĐỘ BIẾT, HIỂU
D. 5.
Đ
C. 4.
0
t A. 4P + 5O2 (dư) → 2P2O5.
H
TR ẦN
B
00
10
3
2+
C
ẤP
Câu 11. Khi quẹt đầu que diêm có phản ứng: KClO3 + P ứng trên sau khi cân bằng là A. 14. B. 19. + KOH
→ KCl + P2O5. Tổng hệ số nguyên tối giản của các chất trong phản C. 5.
+ H3 PO4
D. 12.
+ KOH
A
Câu 12. Cho sơ đồ chuyển hóa: P2 O5 → X → Y → Z. Các chất X, Y, Z lần lượt là A. K3PO4, K2HPO4, KH2PO4. B. K3PO4, KH2PO4, K2HPO4. C. KH2PO4, K3PO4, K2HPO4. D. KH2PO4, K2HPO4, K3PO4. Câu 14. Thành phần chính của quặng photphorit là A. Ca(H2PO4)2. B. CaHPO4. C. Ca3(PO4)2. D. 3Ca3(PO4)2.CaF2.
-L
Í-
H
Ó
www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu
Ư N
G
B. 2PH3 + 4O2 → P2O5 + 3H2O. → H3PO3 + 3HCl. → 2H3PO4. D. P2O3 + 3H2O C. PCl3 + 3H2 O Câu 6. Số loại ion có trong dung dịch axit photphoric là bao nhiêu nếu không tính đến sự điện li của nước? A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 7. Khi đun nóng axit photphoric đến khoảng 200-2500 C, axit photphoric bị mất bớt nước và tạo thành A. axit metaphotphoric (HPO3). B. axit điphotphoric (H4P2O7). C. axit photphorơ (H3PO3) D. anhiđrit photphoric (P2O5). Câu 8. Khi đun nóng axit photphoric đến khoảng 400-4500 C, thu được A. axit metaphotphoric (HPO3). B. axit điphotphoric (H4P2O7). C. axit photphorơ (H3PO3) D. anhiđrit photphoric (P2O5). Câu 9. Axit H3PO4 và HNO3 cùng phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào dưới đây A. CuCl2, KOH, NH3, Na2CO3. B. KOH, NaHCO3, NH3, ZnO. C. MgO, BaSO4, NH3, Ca(OH)2. D. NaOH, KCl, NaHCO3, H2S. Câu 10. Muối X khi cho tác dụng với dung dịch kiềm đun nóng thì tạo ra sản phẩm khí có mùi khai. Mặt khác nếu nhỏ dung dịch AgNO3 vào dung dịch X thấy xuất hiện kết tủa màu vàng. Công thức muối X là A. NH4H2PO4. B. Na3PO4. C. (NH4) 3PO4. D. (NH4)2SO4.
+ SiO + C
+ Zn
+ HCl
+ O (dö)
+ + 2 2 Câu 15. Cho sơ đồ chuyển hóa: Ca 3 (PO 4 )2 → X → Y → Z → T. Nhận xét nào dưới đây không 12000 C t0
ÁN
đúng?
G
TO
A. Y là thành phần chính của thuốc chuột. B. X có khả năng phát quang trong bóng tối. C. Z được dùng để tẩm vào các thanh tà vẹt của đường ray xe lửa để chống mối mọt. D. Tên gọi của T là điphotpho pentaoxit.
Ỡ N
PHẦN 2. MỨC ĐỘ VẬN DỤNG
BỒ
ID Ư
Câu 1. Cho 100 ml dung dịch KOH 1,5M vào 200 ml dung dịch H3PO4 0,5M, thu được dung dịch X. Cô cạn dung dịch X, thu được hỗn hợp gồm các chất là A. KH2PO4 và K3PO4. B. KH2PO4 và H3PO4. C. KH2PO4 và K2HPO4. D. K3PO4 và KOH. Câu 2. Cho 200 ml dung dịch H3PO4 1M vào 500 ml dung dịch KOH 1M. Muối tạo thành và khối lượng tương ứng khi kết thúc các phản ứng (bỏ qua sự thủy phân của các muối) là B. KH2PO4 13,6 gam; K2HPO4 17,4 gam. A. K2HPO4 17,4 gam; K3PO4 21,2 gam. C. KH2PO4 20,4 gam; K2HPO4 8,7 gam. D. KH2PO4 26,1 gam; K3PO4 10,6 gam. Câu 3. Đốt cháy hoàn toàn 6,2 gam photpho bằng oxi dư rồi cho sản phẩm tạo thành tác dụng vừa đủ với m gam dung dịch NaOH 32% thu được muối Na2HPO4. Giá trị của m là A. 25. B. 50. C. 75. D. 100.
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
- 12 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon NĂM HỌC 2017-2018 www.daykemquynhon.blogspot.com
H
m 13,5m mol oxi, sau phản ứng chỉ thu được P2O5 và gam H2O. 17 17
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
Hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào 125 gam dung dịch NaOH 16% thu được dung dịch Y chỉ chứa hai muối NaH2PO4 và Na2HPO4 có nồng độ phần trăm bằng nhau. Giá trị của m là A. 11,66 gam. B. 24,35 gam. C. 13,60 gam. D. 11,90 gam. Câu 13. Cho 200 ml dung dịch NaOH 1M tác dụng với 200 ml dung dịch H3PO4 0,5M thì muối thu được có khối lượng là A. 14,2 gam. B. 15,8 gam. C. 16,4 gam. D. 11,9 gam. Câu 14. Hợp chất khí với hi đro của R có dạng RH3 còn trong oxit cao nhất của R thì R chiếm 43,67% về khối lượng. Khi cho 7,1 gam oxit cao nhất của R phản ứng vừa đủ với 0,14 lít dung dịch KOH a(M) thì thu được 15,12 gam muối. Giá trị của a là A. 1,00. B. 1,25. C. 1,50. D. 0,50. Câu 15. Hòa tan 14,2 gam P2O5 trong 250 gam dung dịch H3PO4 9,8% thì nồng độ phần trăm của dung dịch axit H3PO4 thu được sau phản ứng là A. 5,4%. B. 14,7%. C. 16,8%. D. 17,6%. Câu 16. Để trung hòa hoàn toàn dung dịch thu được khi thủy phân 4,54 gam photpho trihalogenua cần dùng 55 ml dung dịch NaOH 3M. Xác định công thức của photpho trihalogenua đó, biết rằng phản ứng thủy phân tạo ra 2 axit, trong đó axit H3PO3 là axit 2 nấc. A. PF3. B. PCl3. C. PBr3. D. PI3. Câu 17. Hòa tan 54,44 gam hỗn hợp X gồm PCl3 và PBr3 vào nước được dung dịch Y. Để trung hòa hoàn toàn dung dịch Y cần 500 ml dung dịch KOH 2,6M. Phần trăm về khối lượng của PCl3 trong X là A. 26,96%. B. 12,125%. C. 8,08%. D. 30,31%. Câu 18. Thêm 6,0 gam P2O5 trong 25 ml dung dịch H3PO4 6,0% (D = 1,03 g/ml) thì nồng độ phần trăm của dung dịch axit H3PO4 thu được sau phản ứng là A. 30,95%. B. 29,75%. C. 26,08%. D. 35,25%. Câu 19. Cho m gam P2O5 tác dụng với 250 ml dung dịch NaOH 2M, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X.
-L
Í-
H
Ó
www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu
Câu 12. Đốt cháy hoàn toàn m gam hợp chất X của photpho cần
Ư N
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
Câu 4. Cho 44 gam NaOH vào dung dịch chứa 39,2 gam H3PO4. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn đem cô cạn dung dịch thì khối lượng từng muối khan thu được là B. 49,2 gam NaH2PO4 và 14,2 gam Na2HPO4. A. 50 gam Na3PO4. C. 15 gam NaH2PO4. D. 14,2 gam Na2HPO4 và 49,2 gam Na3PO4. Câu 5. Cho 200 ml dung dịch NaOH 1M tác dụng với 200 ml dung dịch H3PO4 0,5M thì muối thu được có khối lượng là A. 14,2 gam. B. 15,8 gam. C. 16,4 gam. D. 11,9 gam. Câu 6. Đốt cháy hoàn toàn 6,2 gam photpho trong oxi lấy dư. Sản phẩm tạo thành cho hấp thụ vào 150 ml dung dịch NaOH 2M thì muối thu được sau phản ứng là A. Na3PO4. B. NaH2PO4 và Na2HPO4. C. NaH2PO4. D. Na2HPO4 Na3PO4. Câu 7. Cho x gam P2O5 vào 100 gam nước thu được dung dịch A. Cho từ từ dung dịch A vào 125 gam dung dịch NaOH 16% chứa 2 muối NaH2PO4 và Na2HPO4 có nồng độ phần trăm bằng nhau. Giá trị của a là A. 48,696. B. 70,00. C. 35,500. D. 24,348. Câu 8. Cho 100 ml dung dịch NaOH 4M tác dụng với 100 ml dung dịch H3PO4 aM thu được 25,95 gam hai muối. Giá trị của a là A. 1,0. B. 1,25. C. 1,50. D. 1,75. Câu 9. Đốt cháy hoàn toàn 4,65 gam photpho trong oxi lấy dư. Sản phẩm tạo thành cho tác dụng với 200 ml dung dịch NaOH 1M thì khối lượng muối thu được sau phản ứng là B. 18,00 gam. C. 19,10 gam. D. 24,00 gam. A. 10,65 gam. Câu 10. Oxi hóa hoàn toàn 3,1 gam photpho trong khí oxi dư. Cho toàn bộ sản phẩm vào 200 ml dung dịch NaOH 1M đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X. Khối lượng muối trong X là A. 14,2 gam. B. 11,1 gam. C. 16,4 gam. D. 12,0 gam. Câu 11. Cho 200 ml dung dịch H3PO4 1M vào 250 ml dung dịch chứa hỗn hợp NaOH 0,5M và KOH 1,5M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X. Khối lượng muối có trong dung dịch X là A. 32,6 gam. B. 36,6 gam. C. 40,2 gam. D. 38,4 gam.
N
www.twitter.com/daykemquynhon TÀI LIỆU BỒI DƯỠNG MÔN HÓA HỌC - LỚP 11 (CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN) www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
ÁN
Cô cạn dung dịch X thu được
153m gam chất rắn khan. Giá trị của m là 71
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
A. 42,6. B. 14,2. C. 21,3. D. 28,4. Câu 20. Để trung hòa hoàn toàn dung dịch thu được khi thủy phân 4,5275 gam một photpho trihalogenua cần dùng 55 ml dung dịch NaOH 3M. Xác định công thức của photpho trihalogenua đó, biết rằng phản ứng thủy phân tạo ra 2 axit, trong đó có axit H3PO3 là axit hai nấc A. PF3. B. PCl3. C. PBr3. D. PI3. Câu 21. Thành phần khối lượng của photpho trong một loại muối natri photphat ngậm nước là 10,69%. Tinh thể muối hiđrat có số phân tử nước là A. 1. B. 6. C. 7. D. 12. Câu 22. Tính lượng quặng photphorit chứa 905 canxi photphat dùng để điều chế 3,1 kg photpho. Biết hao hụt trong quá trình sản xuất là 20%. A. 21,528 gam. B. 21,528 kg. C. 17,222 kg. D. 17,222 gam. Câu 23. Từ m kg photpho điều chế được 80 lít dung dịch H3PO4 2M với hiệu suất quá trình là 75%. Giá trị của m là A. 4,96. B. 6,613 kg. C. 6,2. D. 62. Câu 24. Thêm a mol P2O5 vào 3 lít dung dịch NaOH 1M và KOH 1M thu được dung dịch hỗn hợp muối trong đó số mol hai ion
H 2 PO 4− và HPO 24− bằng nhau. Giá trị của a là
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
- 13 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon NĂM HỌC 2017-2018 www.daykemquynhon.blogspot.com
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu
H
Ư N
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
A. 0,1. B. 0,2. C. 0,3. D. 0,4. Câu 25. Thêm 7,1 gam P2O5 vào 98 ml dung dịch H3PO4 6,0% (D = 1,03 g/ml). Nồng độ phần trăm của H3PO4 trong dung dịch thu được sau phản ứng là A. 14,513%. B. 14,676%. C. 9,071%. D. 10,529%. Câu 26. Cho 12 gam dung dịch NaOH 10% tác dụng với 5,88 gam dung dịch H3PO4 20% thu được dung dịch X chứa các muối là A. Na3PO4. B. NaH2PO4 và Na2HPO4. C. Na2HPO4, Na3PO4. D. NaH2PO4. Câu 27. Trộn 200 gam dung dịch NaOH 3% với m gam dung dịch H3PO4 10% thu được dung dịch X chứa 26,2 gam muối. Giá trị của m là A. 22,9. B. 190,8. C. 229. D. 200. Câu 29. Thành phần khối lượng của photpho trong một loại muối natri photphat ngậm nước là 11,39%. Tinh thể muối hiđrat có số phân tử nước là B. 6. C. 7. D. 12. A. 1. Câu 30. Thêm 142 gam P2O5 vào 500 dung dịch H3PO4 24,5%. Nồng độ phần trăm của H3PO4 trong dung dịch thu được sau phản ứng là B. 56,32%. C. 48,86%. D. 68,75%. A. 49,61%. Câu 31. Thủy phân hoàn toàn 10,84 gam một photpho trihalogenua thu được dung dịch X. Để trung hòa X cần dùng 100 ml dung dịch NaOH 2M. Công thức của photpho trihalogenua là B. PCl3. C. PBr3. D. PI3. A. PF3. Câu 32. Cho m gam P2O5 tác dụng với 253,5 ml dung dịch NaOH 2M, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X. Cô cạn dung dịch X, thu được 3m gam chất rắn khan. Giá trị của m là B. 8,52. C. 12,78. D. 7,81. A. 21,3. Câu 33 (THPT Thiệu Hóa-Thanh Hóa lần 1-2017). Hòa tan 5,73 gam hỗn hợp X gồm NaH2PO4, Na2HPO4 và Na3PO4 vào nước dư thu được dung dịch Y. Trung hòa hoàn toàn Y cần 75 ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch Z. Khối lượng kết tủa thu được khi cho Z tác dụng hết với dung dịch AgNO3 dư là B. 16,776 gam. C. 18,855 gam. D. 18,385 gam. A. 12,57 gam.
N
www.twitter.com/daykemquynhon TÀI LIỆU BỒI DƯỠNG MÔN HÓA HỌC - LỚP 11 (CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN) www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
- 14 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon TÀI LIỆU BỒI DƯỠNG MÔN HÓA HỌC - LỚP 11 (CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN) www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon NĂM HỌC 2017-2018 www.daykemquynhon.blogspot.com
CHỦ ĐỀ 4. PHÂN BÓN HÓA HỌC PHẦN 1. MỨC ĐỘ BIẾT, HIỂU D. amoni nitrat.
H Ơ
N
D. K2CO3.
Y
N
D. Ca3(PO4)2.
TP .Q
ẠO
D. NH4H2PO4 và KNO3.
+
3
10
00
B
TR ẦN
(7) Phân lân cung cấp nitơ hóa hợp cho cây dưới dạng ion nitrat NO3 và ion amoni NH 4 . (8) Amophot là hỗn hợp các muối (NH4)2HPO4 và KNO3. Số phát biểu đúng là A. 4. B. 5. C. 6. D. 7. Câu 7. X là một loại phân bón hóa học. Hòa tan X vào nước thu được dung dịch Y. Cho từ từ dung dịch NaOH vào Y rồi đun nóng có khí thoát ra và thu được dung dịch Z. Cho dung dịch AgNO3 vào Z có kết tủa màu vàng. Công thức của X là C. Ca(H2PO4)2. D. (NH4)2SO4. A. NH4Cl. B. (NH4)2HPO4. Câu 8. Phân bón nào sau đây chứa hàm lượng nitơ cao nhất? A. NH4Cl. B. NH4NO3. C. (NH4)2SO4. D. (NH2)2CO. Câu 9. Muối X là thành phần của phân đạm. Từ X có thể thực hiện dãy chuyển hóa sau
2+
0
t X + NaOH →Y + Z+ T 0
C
ẤP
t Y →A + B 0
Pt,850 C Z + B →D + T
A
Vậy Y và D là A. NaNO3, N2. B. NH4NO3, NO. C. NaNO3, NO. D. NH4NO3, N2. Câu 10. Khi bón phân đạm ure thì người ta không bón cùng với A. Đạm hai lá. B. Phân kali. C. Phân lân. D. Vôi. Câu 11. Trong các loại phân đạm sau, loại phân nào khi bón ít làm thay đổi môi trường của đất nhất? B. (NH4)2SO4. C. NH4Cl. D. (NH2)2CO. A. NH4NO3. Câu 12. Các nhận xét sau (a) Phân đạm amoni không nên bón cho loại đất chua. (b) Độ dinh dưỡng của phân lân được đánh giá bằng phần trăm khối lượng photpho. (c) Thành phần chính của supephotphat kép là Ca(H2PO4)2.CaSO4. (d) Người ta dùng loại phân bón chứa nguyên tố kali để tăng cường sức chống bệnh, chống rét và chịu hạn cho cây. (e) Tro thực vật cũng là một loại phân kali vì có chứa K2CO3. (f) Amophot là một loại phân bón phức hợp. Số nhận xét sai là A. 4. B. 3. C. 2. D. 1. Câu 13. Một số vùng đất canh tác thường bị chua cây trồng khó phát triển do không thể thích ứng với môi trường có pH thấp. Để khử chua người ta thường dùng chất nào sau đây A. phân lân. B. đá vôi. C. phân đạm. D. vôi tôi. Câu 14. Hóa chất không sử dụng làm phân bón hóa học là A. Ca(H2PO4)2. B. (NH4)2HPO4. C. NaCl. D. KCl. Câu 15. Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Phân hỗn hợp chứa đồng thời 3 nguyên tố dinh dưỡng và được gọi là phân NPK. B. Tro thực vật được dùng làm phân kali vì chứa nhiều K2SO3. C. Độ dinh dưỡng của phân lân được đánh giá theo % về khối lượng của K2O trong phân. D. Độ dinh dưỡng của phân đạm được đánh giá theo % về khối lượng của N2O5 trong phân.
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu
−
H
Ư N
G
Đ
B. Amophot là hỗn hợp các muối (NH4)2HPO4 và KNO3. C. Phân hỗn hợp chứa nitơ, photpho, kali được gọi chung là phân NPK. D. Phân urê có công thức là (NH4)2CO3. Câu 5. Phân bón nitrophotka (NPK) là hỗn hợp của A. (NH4)2HPO4 và KNO3. B. (NH4)2HPO4 và NaNO3. C. (NH4)3PO4 và KNO3. Câu 6. Cho các phát biểu sau (1) Độ dinh dưỡng của phân kali được đánh giá bằng hàm lượng phần trăm của kali trong phân. (2) Phân lân có hàm lượng photpho nhiều nhất là supephotphat kép (Ca(H2PO4)2) (3) Nguyên liệu để sản xuất phân lân là quặng photphorit và đôlômit. (4) Bón nhiều phân đạm amoni sẽ làm cho đất chua. (5) Thành phần chính của phân lân nung chảy là hỗn hợp photphat và silicat của canxi và magie. (6) Phân hỗn hợp chứa nitơ, photpho, kali được gọi chung là phân NPK.
ra khí không màu hóa nâu
U
Câu 1. Cho Cu và dung dịch H2SO4 loãng tác dụng với chất X (một loại phân bón hóa học), thấy thoát trong không khí. Mặt khác, khi X tác dụng với dung dịch NaOH thì có khí mùi khai thoát ra. Chất X là A. amophot. B. ure. C. natri nitrat. Câu 2. Phân bón nào sau đây làm tăng độ chua của đất? A. NaNO3. B. NH4NO3. C. KCl. Câu 3. Thành phần chính của quặng photphorit là B. CaHPO4. C. NH4H2PO4. A. Ca(H2PO4)2. Câu 4. Phát biểu nào sau đây là đúng? − + A. Phân lân cung cấp nitơ hoá hợp cho cây dưới dạng ion nitrat NO 3 và ion amoni NH 4 .
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
- 15 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon NĂM HỌC 2017-2018 www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 16. Để điều chế supephotphat đơn người ta cho Ca3(PO4)2 tác dụng với dung dịch A. H2SO4 đặc. B. HCl đặc. C. HNO3 đặc. Câu 17. Tiến hành các thí nghiệm sau (1) Cho ure vào dung dịch Ba(OH)2 và đun nóng nhẹ. (2) Cho đạm hai lá vào dung dịch nước vôi trong, đun nóng nhẹ. (3) Cho tro bếp tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng. (4) Cho supephotphat kép vào dung dịch nước vôi trong (dư). (5) Cho vôi bột vào dung dịch chứa muối amoni sunfat (đạm một lá), đun nhẹ. Số thí nghiệm tạo ra khí là A. 2. B. 3. C. 4.
N
D. H3PO4 đặc.
H Ơ
www.twitter.com/daykemquynhon TÀI LIỆU BỒI DƯỠNG MÔN HÓA HỌC - LỚP 11 (CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN) www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
D. 5.
N
PHẦN 2. MỨC ĐỘ VẬN DỤNG
H
TR ẦN
B
00
10
3
2+
ẤP
C
A
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu
Ư N
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
Câu 1. Đạm ure được điều chế bằng cách cho amoniac tác dụng với khí cacbonic ở điều kiện nhiệt độ 180-2000C; áp suất khoảng 200atm. Để thu được 60,0 kg đạm ure với hiệu suất quá trình điều chế là 80% thì thể tích khí amoniac cần dùng (đo ở đktc) là A. 5600 lít. B. 35840 lít. C. 56000 lít. D. 28000 lít. Câu 2. Một loại phân supephotphat kép có chứa 69,62% muối canxi đihiđrophotphat, còn lại gồm các chất không chứa photpho. Độ dinh dưỡng của loại phân lân này là A. 39,76%. B. 42,25%. C. 45,75%. D. 48,52%. Câu 3. Một loại phân kali có thành phần chính là KCl (còn lại là các tạp chất không chứa kali) được sản xuất từ quặng xinvinit có độ dinh dưỡng 55%. Phần trăm khối lượng của KCl trong loại phân kali đó là A. 95,51%. B. 87,18%. C. 65,75%. D. 88,52%. Câu 4. Một loại phân ure chứa 95% (NH2)2CO, còn lại là (NH4)2CO3. Độ dinh dưỡng của loại phân này là A. 46,00%. B. 43,56%. C. 44,33%. D. 45,79%. Câu 5. Hoà tan m gam hỗn hợp X gồm đạm ure và NH4NO3 vào lượng dư dung dịch Ca(OH)2 đun nóng. Sau khi kết thúc phản ứng thu được 9,0 gam kết tủa và thoát ra 4,256 lít khí (đktc). Phần trăm khối lượng của ure trong X là A. 12,91%. B. 83,67%. C. 91,53%. D. 87,09%. Câu 6. Cho m kg một loại quặng apatit (chứa 93% khối lượng Ca3(PO4)2, còn lại là tạp chất trơ không chứa photpho) tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 đặc để sản xuất supephotphat đơn. Làm khô hỗn hợp sau phản ứng thu được phân supephotphat có độ dinh dưỡng là A. 26,83%. B. 42,6%. C. 53,62%. D. 34,20%. Câu 7. Phân supephotphat kép thực tế sản xuất được thường chỉ có 40% P2O5. Vậy % khối lượng Ca(H2PO4)2 trong phân bón đó là A. 78,56%. B. 56,94%. C. 65,92%. D. 78,83%. Câu 8. Một loại phân supephotphat kép có chứa 87,75% muối canxi đihiđrophotphat, còn lại gồm các chất không chứa photpho. Độ dinh dưỡng của loại phân lân này là A. 14,625%. B. 53,25%. C. 48,75%. D. 50,25%. Câu 9. Người ta điều chế supephotphat đơn từ một loại bột quặng có chứa 73% Ca3(PO4)2, 26% CaCO3 và 1% SiO2. Khối lượng dung dịch H2SO4 65% cần để đủ tác dụng với 100 kg bột quặng có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 100 kg. B. 110 kg. C. 120 kg. D. 150 kg. Câu 10. Một loại phân kali có chứa 68,56% KNO3 về khối lượng, còn lại là các chất không chứa kali. Độ dinh dưỡng của loại phân kali này là A. 26,47%. B. 67,87%. C. 63,80%. D. 31,90%.
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
- 16 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon TÀI LIỆU BỒI DƯỠNG MÔN HÓA HỌC - LỚP 11 (CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN) www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon NĂM HỌC 2017-2018 www.daykemquynhon.blogspot.com
CHỦ ĐỀ 5. CACBON, SILIC VÀ HỢP CHẤT
→ CaC2 (c) C + CO2 → 2CO
→ CH4 → Al4C3 (d) 3C + 4Al
(a) 2C + Ca
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
Câu 1. Kim cương, fuleren và than chì là các dạng A. đồng hình của cacbon. B. đồng vị của cacbon. C. thù hình của cacbon. D. đồng phân của cacbon. Câu 2. Cho các chất: O2 (1), CO2 (2), H2 (3), Fe2O3 (4), SiO2 (5), HCl (6), CaO (7), H2SO4 đặc (8), HNO3 (9), H2O (10), (11), KMnO4 (12). Cacbon phản ứng trực tiếp được với bao nhiêu chất? A. 12. B. 9. C. 11. D. 10. Câu 3. Cho các chất: O2 (1), NaOH (2), Mg (3), Na2CO3 (4), SiO2 (5), HCl (6), CaO (7), Al (8), ZnO (9), H2O (10), NaHCO3 (11), KMnO4 (12), HNO3 (13), Na2O (14). Cacbon đioxit phản ứng trực tiếp được với bao nhiêu chất? A. 5 . B. 6. C. 7. D. 8. Câu 4. Để phòng nhiễm độc CO, là khí không màu, không mùi, rất độc người ta dùng chất hấp thụ là A. đồng (II) oxit và mangan oxit. B. đồng (II) oxit và magie oxit. C. đồng (II) oxit và than hoạt tính. D. than hoạt tính. Câu 5. Ở điều kiện thích hợp xảy ra các phản ứng sau
N
PHẦN 1. MỨC ĐỘ BIẾT, HIỂU
ẠO
(b) C + 2H2
H
TR ẦN
B
00
10
3
2+
ẤP
C
A
-L
Í-
H
Ó
www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu
Ư N
G
Đ
Trong các phản ứng trên, tính khử của cacbon thể hiện ở phản ứng A. (c). B. (b). C. (a). D. (d). Câu 6. Câu nào đúng trong các câu sau đây? A. Kim cương là cacbon hoàn toàn tinh khiết, trong suốt, không màu, dẫn điện. B. Than chì mềm do có cấu trúc lớp, các lớp lân cận liên kết với nhau bằng lực tương tác yếu. C. Than gỗ, than xương chỉ có khả năng hấp thụ các chất khí. D. Trong các hợp chất của cacbon, nguyên tố cacbon chỉ có các số oxi hoá -4 và +4. Câu 7. Nhận định nào sau đây không đúng? A. CO2 không cháy và không duy trì sự cháy nên có thể dùng CO2 để dập tắt đám cháy của kim loại Mg. B. Than cốc là loại than không có trong tự nhiên. C. Silic siêu tinh khiết là chất bán dẫn bán dẫn được dùng trong kĩ thuật vô tuyến và điện tử . D. Nước đá khô tạo môi trường lạnh và khô nên được dùng để bảo quản thực phẩm. Câu 8. Nhận xét nào sau đây không đúng? A. Kim cương là cacbon hoàn toàn tinh khiết, trong suốt, không màu, không dẫn điện. B. Than chì mềm do có cấu trúc lớp, giữa các lớp liên kết với nhau bằng lực tương tác yếu. C. Bề mặt than gỗ có cấu tạo xốp, có khả năng hấp phụ các chất khí và chất tan trong dung dịch. D. Phản ứng đốt cháy cacbon tỏa nhiều nhiệt và sản phẩm thu được chỉ có khí cacbonic. Câu 9. Tiến hành các thí nghiệm sau ở điều kiện thường (a) Sục khí SO2 vào dung dịch H2S (b) Cho ure vào dung dịch nước vôi, đun nóng nhẹ. (c) Đun nóng hỗn hợp chứa dung dịch NaNO2 bão hòa và NH4Cl bão hòa. (d) Sục khí CO2 vào dung dịch NaOH (e) Cho Si vào dung dịch NaOH (g) Nhiệt phân muối KNO3 ở nhiệt độ cao. Số thí nghiệm có sinh ra đơn chất là A. 2. B. 3. C. 5. D. 4. Câu 10. Phản ứng nào sau đây được viết không đúng? AS → COCl2. t0 → 2Al + 3CO2. C. 3CO + Al2O3
ÁN
A. CO + Cl2
0
t → 2Fe + 3CO2. 0 t → Zn + CO2. D. CO + ZnO
B. 3CO + Fe2O3
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
Câu 11. Cho khí CO dư đi qua hỗn hợp gồm Fe2O3, CuO, Al2O3, MgO nung nóng. Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn gồm A. Cu, Al, Mg, Fe. B. Fe, Cu, Al2O3, MgO. C. FeO, Cu, Al2O3, Mg. D. Fe, Cu, Al, MgO. Câu 12. Trộn dung dịch FeCl3 với dung dịch Na2CO3 thì hiện tượng thu được sau phản ứng là A. Xuất hiện kết tủa nâu đỏ, sau đó kết tủa tan. B. Có khí không màu thoát ra, dung dịch trong suốt. C. Xuất hiện kết tủa nâu đỏ và có khí không màu thoát ra. D. Xuất hiện kết tủa trắng xanh, sau đó hóa nâu. Câu 13. Phản ứng nào sau đây được viết không đúng? → SiCl4 + 2H2O. → SiF4 + 2H2O. A. SiO2 + 4HCl B. SiO2 + 4HF t0
t0
→ Si + 2CO. → Si + 2MgO. C. SiO2 + 2C D. SiO2 + 2Mg Câu 14. “Nước đá khô” không nóng chảy mà thăng hoa nên được dùng để tạo môi trường lạnh và khô rất tiện cho việc bảo quản thực phẩm. Nước đá khô là A. CO rắn. B. SO2 rắn. C. H2O rắn. D. CO2 rắn. Câu 15. Hiệu ứng nhà kính là hiện tượng Trái đất đang ấm dần lên, do các bức xạ có bước sóng dài trong vùng hồng ngoại bị giữ lại, mà không bức xạ ra ngoài vũ trụ. Chất khí nào sau đây là nguyên nhân gây ra hiệu ứng nhà kính? A. H2. B. N2. C. CO2. D. O2.
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
- 17 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon NĂM HỌC 2017-2018 www.daykemquynhon.blogspot.com
H
TR ẦN
PHẦN 2. MỨC ĐỘ VẬN DỤNG
C
ẤP
2+
3
10
00
B
Câu 1. Khử hoàn toàn 4,8 gam Fe2O3 bằng CO dư ở nhiệt độ cao. Khối lượng Fe thu được sau phản ứng là A. 3,36 gam. B. 2,52 gam. C. 1,68 gam. D. 1,44 gam. Câu 2. Dẫn một lường khí CO qua ống sứ đựng 16 gam Fe2O3 sau một thời gian thu được 12,8 gam chất rắn B gồm 4 chất. Thể tích CO (đktc) đã phản ứng là A. 2,24 lít. B. 4,48 lít. C. 6,72 lít. D. 8,96 lít. Câu 3. Cho dòng khí CO dư đi qua 41,1 gam hỗn hợp bột (X) gồm Al2O3, ZnO, FeO và MgO nung nóng thì thu được 33,1 gam hỗn hợp chất rắn (Y). Cho toàn bộ hỗn hợp chất rắn (Y) tác dụng với dung dịch HCl dư thu được V lít khí H2 (đktc). Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của V là A. 5,60. B. 11,20. C. 2,80. D. 4,48. Câu 4. Cho luồng khí CO dư đi qua ống sứ chứa m gam hỗn hợp Al2O3 và Fe2O3 đốt nóng. Sau phản ứng thấy còn lại 14,14 gam chất rắn. Khí ra khỏi ống sứ được hấp thụ vào dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 16 gam kết tủa. Giá trị của m là A. 18,82. B. 19,26. C. 16,7. D. 17,6. Câu 5. Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít khí CO2 (đktc) vào 750 ml dung dịch Ba(OH)2 0,2M, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là A. 29,55. B. 9,85. C. 19,70. D. 39,40.
A
www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu
Ư N
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
Câu 16. Để tách CO2 ra khỏi hỗn hợp gồm CO2, HCl và hơi nước, có thể cho hỗn hợp lần lượt qua các bình đựng A. NaOH và H2SO4 đặc. B. Na2CO3 và P2O5. C. H2SO4 đặc và KOH. D. NaHCO3 và P2O5. Câu 17. Có 5 lọ mất nhãn đựng 5 chất bột màu trắng: NaCl, Na2CO3, Na2SO4, BaCO3, BaSO4. Chỉ dùng nước và khí CO2 thì có thể nhận được mấy chất? A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 18. Công nghiệp silicat là ngành công nghiệp chế biến các hợp chất của silic. Ngành sản xuất nào sau đây không thuộc về công nghiệp silicat? A. Sản xuất đồ gốm (gạch, ngói, sành, sứ). B. Sản xuất xi măng. C. Sản xuất thuỷ tinh. D. Sản xuất thuỷ tinh hữu cơ. Câu 19. “Thuỷ tinh lỏng” là A. silic đioxit nóng chảy. B. hỗn hợp lỏng của Na2SiO3 và K2SiO3. C. dung dịch bão hoà của axit silixic. D. thạch anh nóng chảy. Câu 20. Cặp chất không xảy ra phản ứng là A. NaOH và CO2. B. CO2 và C. C. SiO2 và NaOH. D. KOH và K2SiO3. Câu 21. Có các axit sau: HCl, H2SiO3, H2CO3. Dãy sắp xếp theo chiều tính axit tăng dần của ba axit đã cho là A. HCl, H2CO3, H2SiO3. B. H2SiO3, H2CO3, HCl C. HCl, H2SiO3, H2CO3. D. H2CO3, H2SiO3, HCl. Câu 22. Than được dùng làm chất độn cao su, sản xuất mực in, xi đánh giày là A. than chì. B. than muội. C. than gỗ. D. than cốc. Câu 23. Cho luồng khí CO (dư) đi qua hỗn hợp rắn X gồm CuO, MgO đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn Y. Cho Y tác dụng với dung dịch HCl dư thì thấy A. Y tan một phần và có hiện tượng sủi bọt khí. B. Y tan hết và không có hiện tượng sủi bọt khí. C. Y tan một phần và không có hiện tượng sủi bọt khí. D. Y tan hết và có hiện tượng sủi bọt khí. Câu 24. (THPT Nguyễn Thị Minh Khai-Hà Nội lần 1-2017). Dẫn khí CO (dư) đi qua hỗn hợp gồm Al2O3, FeO, CuO ở nhiệt độ cao đến phản ứng hoàn toàn, thu được chất rắn X. Để hòa tan hết X có thể dùng dung dịch (loãng dư) nào sau đây? A. Fe2(SO4)3. B. NaOH. C. HNO3. D. H2SO4.
N
www.twitter.com/daykemquynhon TÀI LIỆU BỒI DƯỠNG MÔN HÓA HỌC - LỚP 11 (CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN) www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
ÁN
-L
Í-
H
Ó
Câu 6. Dung dịch X chứa 0,1 mol Ca 2 + ; 0,3 mol Mg 2 + ; 0,4 mol Cl − và a mol HCO3− . Đun dung dịch X đến cạn thu được muối khan có khối lượng là A. 23,2 gam B. 49,4 gam C. 37,4 gam. D. 28,6 gam. Câu 7 (Chuyên Thoại Ngọc Hầu-An Giang lần 1-2017). Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch chứa 0,15 mol NaOH và 0,1 mol Ba(OH)2, thu được m gam kết tủa . Giá trị của m là A. 14,775. B. 9,850. C. 29,550. D. 19,700.
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
Câu 8. Cho (x + 1,5y) mol Ba(OH)2 vào dung dịch chứa x mol NH +4 , y mol Ba 2 + và z mol HCO 3− . Sau khi các phản ứng kết thúc, đun nóng nhẹ thì dung dịch thu được chứa A. Ba(HCO3)2. B. Ba(HCO3)2 và NH4HCO3. C. (NH4)2CO3. D. Ba(OH)2. Câu 9. Hấp thụ hoàn toàn 2,688 lít CO2 (đktc) vào 2,5 lít dung dịch Ba(OH)2 nồng độ a mol/l thu được 15,76 gam kết tủa. Giá trị của a là A. 0,032. B. 0,048. C. 0,06. D. 0,04. Câu 10. Sục a mol khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 thu được 3 gam kết tủa. Lọc tách kết tủa, dung dịch thu được đem đun nóng lại thu được thêm 2 gam kết tủa nữa. Giá trị của a là A. 0,05 mol. B. 0,06 mol. C. 0,07 mol. D. 0,08 mol. Câu 11. Sục 0,05 mol hoặc 0,35 mol CO2 vào dung dịch nước vôi trong chứa a mol Ca(OH)2 đều thu được 0,05 mol kết tủa. Giá trị của a là A. 0,05 mol. B. 0,15 mol. C. 0,20 mol. D. 0,30 mol. Câu 12 (THPTQG 2017-Mã đề 201). Khử hoàn toàn 32 gam CuO bằng khí CO dư, thu được m gam kim loại. Giá trị của m là A. 25,6. B. 19,2. C. 6,4. D. 12,8. Câu 13. Có 28,1 gam hỗn hợp MgCO3 và BaCO3, trong đó MgCO3 chiếm a% khối lượng. Cho hỗn hợp trên tác dụng hết với dung dịch HCl rồi hấp thụ toàn bộ CO2 vào dung dịch có chứa 0,2 mol Ca(OH)2 được kết tủa B. Để kết tủa B là lớn nhất thì giá trị của a là A. 70,11. B. 25,52. C. 74,48. D. 29,89.
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
- 18 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon NĂM HỌC 2017-2018 www.daykemquynhon.blogspot.com
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
Câu 14. Nhiệt phân hoàn toàn 40 gam một loại quặng đôlômit có lẫn tạp chất trơ sinh ra 8,96 lít khí CO2 (ở đktc). Thành phần phần trăm về khối lượng của CaCO3.MgCO3 trong loại quặng nêu trên là A. 50%. B. 84%. C. 40%. D. 92%. Câu 15. Một loại thủy tinh chứa 13% Na2O; 11,7% CaO; 75,3% SiO2 về khối lượng. Công thức của loại thủy tinh trên là A. 2Na2O.CaO.6SiO2. B. Na2O.2CaO.6SiO2. C. 3Na2O.2CaO.6SiO2. D. Na2O.CaO.6SiO2. Câu 16. Một loại thủy tinh dùng để chế tạo dụng cụ nhà bếp chứa 16% Na2O; 9,0% CaO; 75% SiO2 về khối lượng. Trong loại thủy tinh này 1 mol CaO kết hợp với A. 1,6125 mol Na2O và 7,8125 mol SiO2. B. 1,6 mol Na2O và 7,77 mol SiO2. C. 2 mol Na2O và 6 mol SiO2. D. 1 mol Na2O và 6 mol SiO2. Câu 17. Một chất khí có tỉ khối so với H2 là 14. Phân tử có 85,714% C về khối lượng còn lại là H. Tỉ lệ số nguyên tử C và H trong phân tử là A. 1 : 1. B. 1 : 2. C. 2 : 3. D. 2 : 4. Câu 18. Cho luồng khí CO dư qua ống sứ đựng 5,36 gam hỗn hợp FeO và Fe2O3 (nung nóng), thu được m gam chất rắn và hỗn hợp khí X. Cho X vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 9 gam kết tủa. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là A. 3,75. B. 3,92. C. 2,48. D. 3,88.
N
www.twitter.com/daykemquynhon TÀI LIỆU BỒI DƯỠNG MÔN HÓA HỌC - LỚP 11 (CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN) www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
PHẦN 3. MỨC ĐỘ VẬN DỤNG CAO
BỒ
H
TR ẦN
B
00
10
3
2+
ẤP
C
A
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu
Ư N
G
Đ
ẠO
Câu 1. Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch chứa 0,15 mol NaOH và 0,1 mol Ba(OH)2, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là A. 14,775. B. 9,850. C. 29,550. D. 19,700. Câu 2 (Thi thử THPTQG Sở GD-ĐT Hải Dương lần 1-2017). Hỗn hợp X gồm Al, Fe2O3, Fe3O4 và CuO, trong đó oxi chiếm 25,39% khối lượng hỗn hợp. Cho m gam hỗn hợp X tác dụng với 13,44 lít khí CO (đktc), sau một thời gian thu được chất rắn Y và hỗn hợp khí Z có tỉ khối so với H2 bằng 19. Cho chất rắn Y tác dụng với dung dịch HNO3 loãng (dư) thu được dung dịch T và và 10,752 lít khí NO (ở đktc, là sản phẩm khử duy nhất). Cô cạn dung dịchT thu được chứa 5,184m gam muối khan. Giá trị của m gần nhất với A. 57,645. B. 17,30. C. 25,62. D. 38,43. Câu 3. Cho một mẩu hợp kim K-Ba có số mol bằng nhau vào nước (dư) thu được dung dịch X và có 6,72 lít khí (đktc) thoát ra. Sục 7,84 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch X thì khối lượng kết tủa thu được là A. 49,25 gam. B. 9,85 gam. C. 29,55 gam. D. 39,40 gam. Câu 4. Hỗn hợp X gồm Na, Ba, Na2O và BaO. Hòa tan hoàn toàn 21,9 gam X vào nước, thu được 1,12 lít khí H2 (đktc) và dung dịch Y, trong đó có 20,52 gam Ba(OH)2. Hấp thụ hoàn toàn 6,72 lít khí CO2 (đktc) vào Y, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là A. 23,64. B. 15,76. C. 21,92. D. 39,40. Câu 5. Sục 4,48 lít CO2 (đktc) vào 1 lít dung dịch chứa hỗn hợp Ba(OH)2 0,12M và NaOH 0,06M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thì khối lượng kết tủa thu được là A. 19,7 gam. B. 38,4 gam. C. 23,64 gam. D. 23,82 gam. Câu 6. Cho 7,2 gam hỗn hợp A gồm CaCO3 và MgCO3 tác dụng hết với dung dịch H2SO4 loãng rồi cho toàn bộ khí sinh ra hấp thụ hết vào 450 ml dung dịch Ba(OH)2 0,2M thu được 15,76 gam kết tủa. Phần trăm khối lượng của MgCO3 trong hỗn hợp là A. 41,67%. B. 58,33%. C. 35%. D. 65%. Câu 7. Có 28,1 gam hỗn hợp MgCO3 và BaCO3, trong đó MgCO3 chiếm a% khối lượng. Cho hỗn hợp trên tác dụng hết với dung dịch HCl rồi hấp thụ toàn bộ CO2 vào dung dịch có chứa 0,2 mol Ca(OH)2 được kết tủa B. Để kết tủa B là lớn nhất thì giá trị của a là A. 70,11. B. 25,52. C. 74,48. D. 29,89. Câu 8. Hấp thụ hết 4,48 lít CO2 (đkc) vào dung dịch chứa x mol KOH và y mol K2CO3 thu được 200 ml dung dịch X. Lấy 100 ml X cho từ từ vào 300 ml dung dịch HCl 0,5M thu được 2,688 lít khí(đkc). Mặt khác, 100 ml X tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 39,4 gam kết tủa. Giá trị của x là A. 0,05. B. 0,10. C. 0,15. D. 0,20. Câu 9. Cho 0,448 lít khí CO2 (đktc) hấp thụ hết vào 100 ml dung dịch X chứa hỗn hợp NaOH 0,02M, KOH 0,04M và Ba(OH)2 0,12M, thu được x gam kết tủa và dung dịch Y . Đun nóng dung dịch Y đến phản ứng hoàn toàn thu được y gam kết tủa. Giá trị của y là A. 1,970. B. 0,394. C. 1.182. D. 2,364. Câu 10. Cho 0,896 lit khí CO2 (ở đktc) hấp thụ hết vào 200 ml dung dịch chứa hỗn hợp NaOH 0,06M và Ba(OH)2 0,12M, thu được a gam kết tủa. Giá trị của a là A. 7,88. B. 2,364. C. 3,94. D. 4,728. Câu 11. Hòa tan hoàn toàn 29,4 gam hỗn hợp MgCO3 và CaCO3 bằng dung dịch HCl dư. Dẫn toàn bộ khí CO2 sinh ra sau phản ứng vào 300 ml dung dịch Ba(OH)2 1M thu được m gam kết tủa. Xác định khoảng giá trị của m A. 49,25 ≤ m ≤ 59,10. B. 49,25 < m < 59,10. C. 39,4 ≤ m ≤ 57,9. D. 39,4 < m < 57,9. Câu 12. Hấp thụ hoàn toàn V (lít) (đktc) khí CO2 vào 400 ml dung dịch Ca(OH)2 0,1M thu được m gam kết tủa trắng. Với giá trị của V thỏa mãn điều kiện: 0,336 ≤ V ≤ 1,568 thì m có giá trị trong khoảng nào sau đây? A. 1,0 ≤ m ≤ 4,0. B. 0,5 ≤ m ≤ 4,0. C. 1,0 ≤ m ≤ 2,5. D. 1,5 ≤ m ≤ 4,0. Câu 13. Hấp thụ V lít khí CO2 (đktc) vào 2 lít dung dịch X chứa KOH 0,5M và Ca(OH)2 0,04M thì sau khi kết thúc phản ứng thu được 5 gam kết tủa. Giá trị của V thỏa mãn điều kiện bài toán là A. 24,864. B. 1,12 hoặc 24,864. C. 1,12 hoặc 25,312. D. 25,312. Câu 14. Hấp thụ V lít CO2 (đktc) vào 400 gam dung dịch NaOH 9% thì sau phản ứng thu được dung dịch chứa hai muối có tỉ lệ mol lần lượt là 1 : 4 (theo thứ tự phân tử khối tăng dần). Tổng nồng độ phần trăm của hai muối trong dung dịch thu được gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 8. B. 15. C. 10. D. 12.
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
- 19 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon NĂM HỌC 2017-2018 www.daykemquynhon.blogspot.com
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
Câu 15. Hấp thụ hết 0,2 mol khí CO2 vào 100 ml dung dịch chứa đồng thời NaOH 1,5M và Na2CO3 1M thu được dung dịch X. Cho dung dịch BaCl2 dư vào X thu được a gam kết tủa. Cho rằng các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của a là A. 19,7. B. 9,85. C. 29,55. D. 49,25. Câu 16. Sục từ từ V lít CO2 (đktc) vào 1,5 lít dung dịch Ca(OH)2 0,1M. Nếu 2,688 ≤ V ≤ 5,824 thì khối lượng kết tủa thu được có giá trị trong khoảng giới hạn nào sau đây? A. 4,0 ≤ m ≤ 12,0. B. 0,4 ≤ m ≤ 1,5. C. 0,4 ≤ m ≤ 1,5. D. 4,0 ≤ m ≤ 15,0. Câu 17 (THPT Hương Khê-Hà Tĩnh lần 1-2017). Hấp thụ hết V lít khí CO2 vào dung dịch chứa 0,78 mol Ca(OH)2 thu được a gam kết tủa. Tách lấy kết tủa, sau đó thêm tiếp 0,4V lít khí CO2 nữa, thu thêm 0,2a gam kết tủa. Thể tích các khí đo ở đktc. Giá trị của V là A. 15,68 lít. B. 11,20 lít. C. 16,80 lít. D. 13,44 lít. Câu 18 (THPTQG 2016). Sục khí CO2 vào V lít dung dịch hỗn hợp NaOH 0,2 M và Ba(OH)2 0,1M. Đồ thị biểu diễn khối lượng kết tủa theo số mol CO2 như sau:
N
www.twitter.com/daykemquynhon TÀI LIỆU BỒI DƯỠNG MÔN HÓA HỌC - LỚP 11 (CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN) www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
H
TR ẦN B 00 10 A
C
ẤP
2+
3
Giá trị của x là A. 0,050. B. 0,020. C. 0,025. D. 0,040. Câu 20 (Thi thử THPT Bỉm Sơn-Thanh Hóa lần 1-2017). Cho m (gam) hỗn hợp Na và Ca vào một lượng nước dư thu được dung dịch X và V lit khí (đktc). Sục từ từ đến dư khí CO2 vào dung dịch X, kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau
ÁN
-L
Í-
H
Ó
www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu
Ư N
G
Giá trị của V là A. 300. B. 250. C. 400. D. 150. Câu 19 (Thi thử chuyên Hạ Long lần 1-2017). Hòa tan hoàn toàn 11,2 gam CaO và H2O dư thu được dung dịch X. Sục từ từ khí CO2 vào dung dịch X, qua quá trình khảo sát người ta lập được đồ thị như sau
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
Giá trị của V là A. 2,24. B. 3,36. C. 4,48. D. 5,60. Câu 21 (Thi thử THPTQG Sở GD-ĐT Bắc Giang lần 2-2017). Cho m gam hỗn hợp Na và Ba vào nước dư, thu được dung dịch X và V lít khí H2 (đktc). Sục khí CO2 từ từ đến dư vào dung dịch X, lượng kết tủa được thể hiện trên đồ thị sau
Giá trị của m và V lần lượt là A. 35,70 và 7,84.
B. 30,18 và 6,72.
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
C. 35,70 và 6,72.
D. 30,18 và 7,84.
- 20 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon TÀI LIỆU BỒI DƯỠNG MÔN HÓA HỌC - LỚP 11 (CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN) www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon NĂM HỌC 2017-2018 www.daykemquynhon.blogspot.com
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
Câu 22 (THPT Đồng Đậu lần 3-2017) Cho 0,448 lít khí CO2 (ở đktc) hấp thụ hết vào 100 ml dung dịch chứa hỗn hợp NaOH 0,06M và Ba(OH)2 0,12M, thu được m gam kết tủa.Giá trị của m là A. 3,940. B. 2,364. C. 1,970. D. 1,182. Câu 23 (THPT Quỳ Hợp 2-Nghệ An lần 1-2017). Sục từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch chứa a mol Ca(OH)2 và b mol KAlO2. Khối lượng kết tủa thu sau phản ứng được biểu diễn trên đồ thị như hình vẽ
H TR ẦN B 00
Giá trị của m và x lần lượt là A. 228,75 và 3,0.
C. 200 và 2,75.
D. 200,0 và 3,25.
A
C
ẤP
2+
3
10
B. 228,75 và 3,25.
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu
Ư N
G
Đ
ẠO
Giá trị của (a – b + x) là A. 0,18. B. 0,15. C. 0,07. D. 0,12. Câu 24. Hòa tan m gam hỗn hợp gồm Na và Ba vào nước thu được dung dịch X. Sục khí CO2 vào dung dịch X. Kết quả thí nghiệm được biểu diễn theo đồ thị sau
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
- 21 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon TÀI LIỆU BỒI DƯỠNG MÔN HÓA HỌC - LỚP 11 (CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN) www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon NĂM HỌC 2017-2018 www.daykemquynhon.blogspot.com
CHỦ ĐỀ 6. ĐẠI CƯƠNG VỀ HÓA HỌC HỮU CƠ
BỒ
H
TR ẦN
B
00
10
3
2+
ẤP
C
A
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu
Ư N
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
Câu 1. Thành phần các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ A. nhất thiết phải có cacbon, thường có H, hay gặp O, N sau đó đến halogen, S, P... B. gồm có C, H và các nguyên tố khác. C. bao gồm tất cả các nguyên tố trong bảng tuần hoàn. D. thường có C, H; hay gặp O, N, sau đó đến halogen, S, P. Câu 2. Đặc điểm chung của các phân tử hợp chất hữu cơ là (1) thành phần nguyên tố chứa C và thường gặp thêm H, O, .... (2) có thể chứa nguyên tố khác như Cl, N, P, O. (3) liên kết hóa học chủ yếu là liên kết cộng hoá trị. (4) liên kết hoá học chủ yếu là liên kết ion. (5) dễ bay hơi, khó cháy. (6) phản ứng hoá học xảy ra nhanh. Nhóm các ý đúng là A. 4, 5, 6. B. 1, 2, 3. C. 1, 3, 5. D. 2, 4, 6. Câu 3. Phát biểu nào sau được dùng để định nghĩa công thức đơn giản nhất của hợp chất hữu cơ? A. Công thức đơn giản nhất là công thức biểu thị số nguyên tử của mỗi nguyên tố trong phân tử. B. Công thức đơn giản nhất là công thức biểu thị tỉ lệ tối giản về số nguyên tử của các nguyên tố trong phân tử. C. Công thức đơn giản nhất là công thức biểu thị tỉ lệ phần trăm số mol của mỗi nguyên tố trong phân tử. D. Công thức đơn giản nhất là công thức biểu thị tỉ lệ số nguyên tử C và H có trong phân tử. Câu 4. Cho chất axetilen (C2H2) và benzen (C6H6), hãy chọn nhận xét đúng trong các nhận xét sau A. Hai chất đó giống nhau về công thức phân tử và khác nhau về công thức đơn giản nhất. B. Hai chất đó khác nhau về công thức phân tử và giống nhau về công thức đơn giản nhất. C. Hai chất đó khác nhau về công thức phân tử và khác nhau về công thức đơn giản nhất. D. Hai chất đó có cùng công thức phân tử và cùng công thức đơn giản nhất. Câu 5. Phản ứng hóa học của các hợp chất hữu cơ có đặc điểm là A. thường xảy ra rất nhanh và cho một sản phẩm duy nhất. B. thường xảy ra chậm, không hoàn toàn, không theo một hướng nhất định. C. thường xảy ra rất nhanh, không hoàn toàn, không theo một hướng nhất định. D. thường xảy ra rất chậm, nhưng hoàn toàn, không theo một hướng xác định. Câu 6. Phát biểu nào sau đây là sai? A. Liên kết hóa học chủ yếu trong hợp chất hữu cơ là liên kết cộng hóa trị. B. Các chất có cấu tạo và tính chất tương tự nhau nhưng về thành phần phân tử khác nhau một hay nhiều nhóm -CH2 - là đồng đẳng của nhau. C. Các chất có cùng khối lượng phân tử là đồng phân của nhau. D. Liên kết ba gồm hai liên kết π và một liên kết σ. Câu 7. Kết luận nào sau đây là đúng? A. Các nguyên tử trong phân tử hợp chất hữu cơ liên kết với nhau không theo một thứ tự nhất định. B. Các chất có thành phần phân tử hơn kém nhau một hay nhiều nhóm -CH2-, do đó tính chất hóa học khác nhau là những chất đồng đẳng. C. Các chất có cùng công thức phân tử nhưng khác nhau về công thức cấu tạo được gọi là các chất đồng đẳng của nhau. D. Các chất khác nhau nhưng có cùng công thức phân tử được gọi là các chất đồng phân của nhau. Câu 8. Hiện tượng các chất có cấu tạo và tính chất hoá học tương tự nhau, chúng chỉ hơn kém nhau một hay nhiều nhóm metylen (CH2-) được gọi là hiện tượng A. đồng phân. B. đồng vị. C. đồng đẳng. D. đồng khối. Câu 9. Nung một hợp chất hữu cơ X với lượng dư chất oxi hóa CuO người ta thấy thoát ra khí CO2, hơi H2O và khí N2. Chọn kết luận chính xác nhất trong các kết luận sau A. X chắc chắn chứa C, H, N và có thể có hoặc không có oxi. B. X là hợp chất của 3 nguyên tố C, H, N. C. Chất X chắc chắn có chứa C, H, có thể có N. D. X là hợp chất của 4 nguyên tố C, H, N, O. Câu 10. Cho hỗn hợp các ankan sau: pentan (sôi ở 360C), heptan (sôi ở 980C), octan (sôi ở 1260C), nonan (sôi ở 1510C). Có thể tách riêng các chất đó bằng cách nào sau đây? A. Kết tinh. B. Chưng cất. C. Thăng hoa. D. Chiết. Câu 11. Dãy gồm các chất là đồng đẳng của nhau là? A. CH2Cl2, C2H4, C3H6. B. C2H6, C3H8O, C4H8O2. C. CH3OH, C2H5-O-C2H5. D. HCOOH, CH3COOH, C2H5COOH. Câu 12. Trong số các chất: C4H10, C4H9Cl, C4H10O, C4H11N thì chất có nhiều đồng phân cấu tạo nhất là A. C4H11N. B. C4H10O. C. C4H9Cl. D. C4H10. Câu 13. Trong hợp chất CxHyOz thì y luôn luôn chẵn và y ≤ 2x + 2 là do A. a ≥ 0 (a là tổng số liên kết π và vòng trong phân tử). B. z ≥ 0 (mỗi nguyên tử oxi tạo được 2 liên kết). C. mỗi nguyên tử cacbon chỉ tạo được 4 liên kết. D. cacbon và oxi đều có hóa trị là những số chẵn. Câu 14. Cho các chất: CH2=CH-CH3; CH3-CH=C(CH3)2; CH3-CH=CH-CH3; CH2=CH-C≡CH. Số chất có đồng phân hình học là
N
PHẦN 1. MỨC ĐỘ BIẾT-HIỂU
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
- 22 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon TÀI LIỆU BỒI DƯỠNG MÔN HÓA HỌC - LỚP 11 (CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN) www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon NĂM HỌC 2017-2018 www.daykemquynhon.blogspot.com
ẠO
Phát biểu nào sau đây đúng? A. Thí nghiệm trên dùng để xác định nitơ có trong hợp chất hữu cơ. B. Bông trộn CuSO4 khan có tác dụng chính là ngăn hơi hợp chất hữu cơ thoát ra khỏi ống nghiệm. C. Trong thí nghiệm trên có thể thay dung dịch Ca(OH)2 bằng dung dịch Ba(OH)2. D. Thí nghiệm trên dùng để xác định clo có trong hợp chất hữu cơ.
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 15 (Khối A-2014). Để phân tích định tính các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ, người ta thực hiện một thí nghiệm được mô tả như hình vẽ
Đ
PHẦN 2. MỨC ĐỘ VẬN DỤNG
H
TR ẦN
B
00
10
3
2+
ẤP
A
C
Câu 9. Cho phản ứng: CH2=CH2 + KMnO4 + H2O cả các chất trong phản ứng khi cân bằng là A. 12. B. 14.
→ HO-CH2-CH2-OH + MnO2 + KOH. Tổng hệ số nguyên tối giản của tất C. 15.
D. 16.
Ó
www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu
Ư N
G
Câu 1. Trong công thức CxH yOzNt tổng số liên kết π và vòng là A. (2x - y + t + 2)/2. B. (2x - y + t + 2). C. (2x - y - t + 2)/2. D. (2x - y + z + t + 2)/2. Câu 2. Vitamin A công thức phân tử C20H30O, có chứa 1 vòng 6 cạnh và không có chứa liên kết ba. Số liên kết đôi trong phân tử vitamin A là A. 7. B. 6. C. 5. D. 4. Câu 3. Tổng số liên kết π và vòng ứng với công thức C5H9O2Cl là A. 0. B. 1. C. 2. D. 3. Câu 4. Tổng số liên kết π và vòng ứng với công thức C5H12O2 là A. 0. B. 1. C. 2. D. 3. Câu 5. Số liên kết σ (xich ma) có trong mỗi phân tử: etilen; axetilen; buta-1,3-đien lần lượt là A. 4; 2; 6. B. 4; 3; 6. C. 3; 5; 9. D. 5; 3; 9. Câu 6. Phân tử vinylaxetilen (HC≡C-CH=CH2) có số liên kết pi (π) và liên kết xich-ma (σ) lần lượt bằng A. 3, 1. B. 3, 2. C. 2, 3. D. 3, 7. Câu 7. Hợp chất không thể chứa liên kết pi (π) là A. C4H11N. B. C4H8O2. C. C3H6O. D. C4H8. Câu 8. Số oxi hóa của từng nguyên tử C (từ trái sang phải) trong phân tử CH3-COOH lần lượt là A. +3, -3. B. 0, 0. C. -3, +3. D. -3, -3.
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Câu 10. Cho phản ứng: C6H12O6 + KMnO4 + H2SO4 → CO2 + MnSO4 + K2SO4 + H2O. Hệ số nguyên tối giản của các chất phản ứng trong phương trình sau khi cân bằng là A. 65. B. 197. C. 132. D. 167. Câu 11. Số liên kết σ trong phân tử: HC≡C-CH=CH2, CH2=CH-Cl; CH2=CH-CH3 lần lượt là A. 7; 5; 8. B. 3; 2; 2. C. 7; 4; 8. D. 5; 4; 8. Câu 12. Đốt cháy hoàn toàn 1 lít hơi A cần dùng vừa đủ 5 lít oxi. Sản phẩm cháy thu được sau phản ứng gồm 3 lít CO2 và 4 lít H2O. Biết các thể tích đo trong cùng điều kiện, công thức phân tử của A là A. C3H8O. B. C3H8O2. C. C3H8. D. C2H6O. Câu 13 (Chuyên Thoại Ngọc Hầu lần 1-2017). Nhằm đạt lợi ích về kinh tế, một số trang trại chăn nuôi heo đã bất chấp thủ đoạn dùng một số hoá chất cấm trộn vào thức ăn với liều lượng cao trong đó có Salbutamol. Salbutamol giúp heo lớn nhanh, tỉ lệ nạc cao, màu sắc thịt đỏ hơn. Nếu con người ăn phải thịt heo được nuôi có sử dụng Salbutamol sẽ gây ra nhược cơ, giảm vận động của cơ, khớp khiến cơ thể phát triển không bình thường. Salbutamol có công thức cấu tạo thu gọn nhất như sau:
. Salbutamol có công thức phân tử là A. C13H20O3N. B. C3H22O3N. C. C13H21O3N. D. C13H19O3N. Câu 14. Chất Tetrodotoxin (TTX) là chất độc thần kinh, rất độc, gây tử vong cao. Trên thế giới hiện nay, vấn đề ngộ độc các thực phẩm chứa tetrodotoxin mà đặc biệt là ngộ độc cá nóc đã và đang là thực trạng nổi cộm, gây hậu quả nghiêm trọng về sức khoẻ và tính mạng của con người. Tetrodotoxin có trong cá nóc được coi là một trong các chất độc mạnh nhất ảnh hưởng đến hệ
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
- 23 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon NĂM HỌC 2017-2018 www.daykemquynhon.blogspot.com
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
thần kinh và tim mạch. Kết quả nghiên cứu về thành phẩn cấu trúc của Tetrodotoxin như sau: %C = 41,38%; %H = 5,33%; %O = 40,13%; %N = 13,16%. Biết rằng công thức phân tử của Tetrodotoxin trùng với công thức đơn giản nhất. Công thức phân tử củaTetrodotoxin là A. C12H19O8N3. B. C11H15O8N3. C. C12H17O8N3. D. C11H17O8N3. Câu 15. Chất hữu cơ X có chứa 40% cacbon về khối lượng. Đốt cháy hoàn toàn một lượng X thì thể tích O2 cần dùng bằng đúng thể tích khí CO2 sinh ra (đo trong cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất). Vậy chất X có thể là chất nào trong số các chất dưới đây? A. C3H8O. B. C2H4O2. C. CH2O. D. C2H6O2. Câu 16. Đốt cháy hoàn toàn hợp chất hữu cơ X thu được CO2 và H2O có số mol bằng nhau và lượng mol oxi cần dùng gấp 4 lần mol của X. Công thức phân tử của X là A. C2H6O. B. C4H8O. C. C3H6O. D. C3H6O2. Câu 17. Một hợp chất hữu cơ X chứa 3 nguyên tố C, H, O có tỉ lệ khối lượng tương ứng là 21:2:4. Biết X có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất, xác định công thức phân tử của X. A. C7H8O. B. C7H8O2. C. C8H10O. D. C9H10O2. Câu 18. Từ tinh dầu hồi, người ta tách được anethol - một chất thơm được dùng sản xuất kẹo cao su. Anethol có khối lượng mol phân tử bằng 148,0 g/mol. Phân tích nguyên tố cho thấy, anethol có %C = 81,08%; %H = 8,10%, còn lại là oxi. Tổng số nguyên tử các nguyên tố có trong anetol là A. 20. B. 22. C. 23. D. 24.
N
www.twitter.com/daykemquynhon TÀI LIỆU BỒI DƯỠNG MÔN HÓA HỌC - LỚP 11 (CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN) www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
ẠO
PHẦN 3. MỨC ĐỘ VẬN DỤNG CAO
H
TR ẦN
m H2O =
9 8 m B và VCO2 = VO 2 . Tổng số nguyên tử các nguyên tố 9 15, 4
B
cháy hoàn toàn B bằng một lượng oxi vừa đủ thu được
A
C
ẤP
2+
3
10
00
có trong B là A. 20. B. 21. C. 22. D. 24. Câu 4. Đốt cháy hoàn toàn a gam một chất hữu cơ X chứa C, H, Cl thu được 0,22 gam CO2, 0,09 gam H2O. Khi phân tích a gam hợp chất trên có mặt AgNO3 thì thu được 1,435 gam AgCl. Biết tỉ khối hơi của hợp chất so với NH3 là 5; nhận định nào sau đây không đúng? A. Công thức phân tử của X trùng với công thức đơn giản nhất. B. Trong X chứa các nguyên tố C, H, Cl với số nguyên tử bằng nhau. C. Giá trị của a là 0,425 gam. D. Trong phân tử của X chỉ chứa các liên kết đơn (σ). Câu 5. Đốt cháy hoàn toàn a gam chất hữu cơ A cần dùng 0,15 mol oxi, thu được sản phẩm cháy chỉ có 2,24 lít CO2 (đkc) và 2,7 gam H2O. Phát biểu không đúng là A. Công thức phân tử của A trùng với công thức đơn giản nhất. B. Chất A có ba đồng phân cấu tạo. C. Giá trị của a là 2,30 gam. D. Trong phân tử của X chỉ chứa các liên kết đơn (σ). Câu 6. Cho 150 cm3 hơi một chất hữu cơ A (chỉ chứa C, H, O) với 700 cm3 oxi rồi đốt cháy ở 3000C. Sau khi A cháy hoàn toàn thu được hỗn hợp khí và hơi có thể tích 1,15 lít. Nếu dẫn hỗn hợp này qua bình CaCl2 khan thì thể tích giảm còn 550 cm3. Công thức phân tử của A là (biết các thể tích đo ở cùng điều kiện) A. C3H8O. B. C3H8O2. C. C4H8O2. D. C3H6O2. Câu 7. Đốt cháy 12 cm3 một hiđrocacbon A ở thể khí bằng 60 cm3 oxi (lấy dư). Sau khi làm lạnh để nước ngưng tụ rồi đưa về điều kiện ban đầu thì thể tích khí còn lại 48 cm3, trong đó có 24 cm3 bị hấp thụ bởi dung dịch KOH đặc dư, phần còn lại bị hấp thụ bởi photpho. Công thức phân tử của A là (các thể tích đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất). A. C2H4. B. C4H8. C. C3H6. D. C2H6. Câu 8. A là một chất độc hóa học đã được sử dụng trong chiến tranh Việt Nam. Kết quả phân tích A cho thấy A gồm các nguyên tố C, H, O và nguyên tố X với phần trăm về khối lượng lần lượt là 44,72%; 1,24%; 9,94% và còn lại là nguyên tố X. Trong phân tử A có chứa 2 nguyên tử oxi và số nguyên tử X gấp hai lần số nguyên tử oxi. Tổng số nguyên tử các nguyên tố có trong A là A. 11. B. 22. C. 12. D. 24. Câu 9. Một loại khoáng chất có chứa 13,77%Na; 7,18%Mg; 57,48%O; 2,39%H và còn lại là nguyên tố X về khối lượng. Nguyên tố X trong khoáng chất này là A. N. B. S. C. Cl. D. Si. Câu 10. Đốt cháy hoàn toàn 10,4 gam chất hữu cơ A, rồi cho sản phẩm lần lượt qua bình (1) chứa H2SO4 đậm đặc, bình (2) chứa nước vôi trong dư, thấy khối lượng bình (1) tăng 3,6 gam và bình (2) thu được 30 gam kết tủa. Khi hóa hơi 5,2 gam A, thu được một thể tích đúng bằng thể tích của 1,6 gam khí oxi đo cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất. Tổng số nguyên tử các nguyên tố có trong A là A. 10. B. 11. C. 12. D. 14.
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu
Ư N
G
Đ
Câu 1. Phân tích m gam hợp chất hữu cơ A chỉ thu được sản phẩm cháy gồm a gam CO2 và b gam H2O. Cho biết 3a = 11b; 7m = 3(a + b) và dA/kk < 3. Tổng số nguyên tử các nguyên tố trong A là A. 7. B. 8. C. 9. D. 10. Câu 2. Để đốt cháy hoàn toàn 2,85 gam hợp chất hữu cơ A cần dùng vừa hết 4,20 lít O2 (đktc). Sản phẩm cháy thu được chỉ gồm CO2 và H2O có tỉ lệ 44:15 về khối lượng. Nhận xét đúng là A. Công thức đơn giản nhất của A là C3H6O. B. Trong A chỉ chứa nguyên tố C và H. C. Phần trăm khối lượng của C trong A là 63,16%. D. Công thức phân tử của A trùng với công thức đơn giản nhất. Câu 3. Một hợp chất hữu cơ B chứa có chứa các nguyên tố (C, H, O) có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất. Đốt
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
- 24 www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial