Skip to main content

Tài liệu bồi dưỡng học sinh giỏi - Chuyên đề 4 - Hàm số mũ và lôgarit - Lê Hoành Phò

Page 1

www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

CHUYÊN Đề 4 - HÀM Số MŨ VÀ LÔGARIT

N

1. KIếN THứC TRọNG TÂM

a = a = n a m (với a > 0 và r =

m , n ∈ ℤ, n ∈ ℕ * ) n

Đ

aα = lim a rn (với a > 0, α ∈ ℝ, rn ∈ ℚ và lim rn = α ).

G Ư N

(với a ≥ 0 ).

H

n b = a

TR ẦN

b ≥ 0

- Biến đổi lũy thừa: Với các số a > 0, b > 0,α và β tùy ý, ta có: β

00

α

= aα .bα ; ( a : b ) = aα : bα

3

10

α

( a.b )

B

aα .a β = aα + β ; aα : a β = aα − β ; ( aα ) = aαβ

2+

- So sánh: Nếu 0 < a < b thì: aα < bα ⇔ α > 0; aα > bα ⇔ α < 0

ẤP

Lôgarit:

A

C

- Lôgarit cơ số a: α = log a b ⇔ aα = b ( 0 < a ≠ 1 và b > 0 )

H

Ó

- Lôgarit cơ số 10: log10 b = lg b hay log b

Í-

- Lôgarit cơ số e: log e b = ln b ( e ≈ 2,7183)

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Khi n lẻ, b = n a ⇔ b n = a (với mọi a) Khi n chẵn, b = n a ⇔ 

Tài liệu bồi dưỡng học sinh giỏi - Tác giả : Lê Hoành Phò

m n

r

TP .Q

U

Y

N

1 (với a ≠ 0 và n ∈ ℕ* ) n a

ẠO

a−n =

H Ơ

Lũy thừa và căn thức:

ÁN

- Tính chất: log a 1 = 0 và log a a b = b với a > 0, a ≠ 1 .

TO

a log a b = b với a > 0, b > 0, a ≠ 1 .

G

- Biến đổi lôgarit trong điều kiện xác định:

ID Ư

Ỡ N

log a ( b.c ) = log a b + log a c

BỒ

log a

b 1 = log a b − log a c,log a   = − log a c c c

log a bα = α log a b (với mọi α ), log a n b =

1 log a b ( n ∈ ℕ* ) n

- Đổi cơ số trong điều kiện xác định: Trang 1 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

log a x hay log a b.log b x = log a x log a b

log b a =

1 1 hay log a b.log b a = 1;log aα b = log a b log a b α

H Ơ

log b x =

N

www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Y

N

Hàm số lũy thừa y = xα :

TP .Q

U

Liên tục trên tập xác định của nó Đạo hàm xα ' = axα −1 , uα ' = α uα −1u ' ;

=

n

n x

( x > 0) , ( n u ) n −1

u'

/

=

n u n −1 n

, với u = u ( x ) > 0 .

Tài liệu bồi dưỡng học sinh giỏi - Tác giả : Lê Hoành Phò

1

/

Ư N

G

Hàm số y = xα đồng biến trên ( 0; +∞ ) khi α > 0 ; nghịch biến trên ( 0; +∞ ) khi α < 0 .

H

Hàm số mũ:

TR ẦN

Liên tục trên tập xác định ℝ , nhận mọi giá trị thuộc ( 0; +∞ ) .

khi a > 1

 0 ; lim a x =  khi 0 < a < 1 x→−∞ +∞

khi a > 1

B

khi 0 < a < 1

00

 +∞ lim a x =  x →+  0

( ) ( ) ( a ) ' = a u 'ln a; ( e ) ' = e u ' với u = u ( x ) . u

3

u

u

2+

u

10

Đạo hàm: a x ' = a x ln a; e x ' = e x ;

A

Ó

Hàm số lôgarit y = log a x :

C

ẤP

Đồng biến trên ℝ nếu a > 1 , nghịch biến trên ℝ nếu 0 < a < 1 .

H

Liên tục trên tập xác định ( 0; +∞ ) , nhận mọi giá trị thuộc ℝ .

khi a > 1

Í-

 +∞ lim log a x =  x →+∞  −∞

ÁN

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

n

ẠO

( x)

( )

Đ

( )

G

TO

Đạo hàm ( log a x ) ' =

x →+0

khi a > 1 khi 0 < a < 1

1 1 1 ; ( ln a ) ' = ; ( ln x ) ' = x ln a x x

u' u' u' ; ( ln u ) ' = ; ( ln u ) ' = với u = u ( x ) . u ln a u u

ID Ư

Ỡ N

( log a u ) ' =

khi 0 < a < 1

−∞ +∞

; lim+ log a x = 

BỒ

Hàm số y = log a x đồng biến trên ( 0; +∞ ) nếu a < 1 , nghịch biến trên ( 0; +∞ ) nếu 0 < a < 1 .

Giới hạn: x

ln (1 + x ) ex −1  1 lim  1 +  = e;lim = 1;lim =1 x →+∞ x →0 x x  x x →0

Trang 2 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

2. CÁC BÀI TOÁN Bài toán 4.1: Thực hiện phép tính 3

1 2 1 − −1 2 −2  1  5 3 3 −   ; B = 0, 001 − ( −2 ) .64 − 8 3 + ( 90 )  32  −

−1

  

−

Y

3 5

U

 1  −     2 

5

−3

)

− 2 .( 2 −2

4 3 −3

) − (2 )

+ 1 = 10 − 22 − 2−4 + 1 = 7 −

1 111 = . 16 16

G

2 6 3

Ư N

1 −3 − 3

Đ

1 1 80 1 1 +  −  = +5−8 = −3= − 27 27 27 5 2

Bài toán 4.2: Đơn giản biểu thức trong điều kiện xác định:

a −1

5 3

10

a +a

1 3

a+ a a −a a −a .a + 1; Q = 1 − 2 4 1 − a +1 a3 − a 3 a3 + a 3

.

1 2

−

B

3 4

7 3

00

P=

1 3

1 4

4

TR ẦN

H

B = (10

1 3

)(

) . a ( a + 1) . a ( a + 1) ( a + 1)

a +1

4

C

1 3

A

−

) − a (1 − a ) = (1 + a ) − (1 − a ) = 2a

a 3 (1 − a )

a

−

2

Ó

2

1 3

H

1

a +1 = a −1+1 = a

( a + 1)

Í-

a (1 − a

4

ẤP

4

1 3

Q=

4

a −1

2+

( P=

3

Hướng dẫn giải

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

= ( 3)

−3

  

−

TP .Q

( )

A = ( 3)

3

ẠO

 1  +    5  

3 4 −4

N

Hướng dẫn giải

Tài liệu bồi dưỡng học sinh giỏi - Tác giả : Lê Hoành Phò

1 3

N

−

H Ơ

 1  A = 81−0,75 +    125 

1 2+33

6

G Ỡ N ID Ư

3 1 3− 2 = = 3 2+33 9 −2

BỒ

a)

b) Vì 5 − 13 + 48 = 5 −

1

b)

TO

a)

ÁN

Bài toán 4.3: Trục căn ở mẫu

5 − 13 + 48

Hướng dẫn giải

(

3

)(

3 − 2 33 3 + 2 3 9 + 4

)

1

(2

)

3 +1

2

= 4−2 3 =

(

3−2

)

2

Trang 3 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

6

=

5 − 13 + 48

3

=

3 −1

3 −1

2

) =(

3 −1

)

3 + 1 .3 4 − 2 3 2

7+5 2 − 3 7−5 2

N

3

b)

Y

15 + 6 6 + 15 − 6 6

a)

H Ơ

Bài toán 4.4: Không dùng máy, tính giá trị đúng:

TP .Q

2

= 18 + 12 ± 12 6 = 30 ± 12 6

Ư N

15 + 6 6 + 15 − 6 6 = x; x > 0 .

Cách khác: Đặt

00

B

3

(

)

3

7 + 5 2 − 3 7 − 5 2 = 1+ 2 − 1− 2 = 2 2

2+

3

)

3

10

(

Tương tự 7 − 5 2 = 1 − 2

)

TR ẦN

(

b) Ta có: 7 + 5 2 = 1 + 3 2 + 6 + 2 2 = 1 + 2

H

Ta có x 2 = 30 + 2 225 − 216 = 36 nên chọn x = 6 .

Do đó

ẠO

3 2 +2 3 3 2 −2 3 + =6 2 2

Đ

15 + 6 6 + 15 − 6 6 =

nên

(

3

7 − 5 2 − 3 7 + 5 2 .  3 7 + 5 2 7 − 5 2   

)

C

)

(

)(

)

(

3

)

7 + 5 2 − 3 7 − 5 2 = 10 2 + 3x .

Í-

= 10 2 + 3

H

Ó

A

(

x3 = 7 + 5 2 − 7 − 5 2 − 3

ẤP

Cách khác: Đặt x = 3 7 + 5 2 − 3 7 − 5 2 . Ta có:

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

)

G

(

a) Ta có 3 2 ± 2 3

U

Hướng dẫn giải

Tài liệu bồi dưỡng học sinh giỏi - Tác giả : Lê Hoành Phò

nên

1

(

N

1

3

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

ÁN

Ta có phương trình:

(

)(

)

TO

x3 − 3 x − 10 2 = 0 ⇔ x − 2 2 x 2 + 2 2 x + 5 = 0 ⇔ x = 2 2

4

49 + 20 6 + 4 49 − 20 6

ID Ư

a)

Ỡ N

G

Bài toán 4.5: Tính gọn

4

2+ 5 +2 2+ 5 + 4 2+ 5 −2 2+ 5

BỒ

b)

a) Ta có

Hướng dẫn giải 4

49 + 20 6 = 4 25 + 10 24 + 24 =

4

(5 + 2 6 )

2

Trang 4 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

4

3+ 2

)

4

= 3+ 2

49 − 20 6 = 3 − 2 (do

3> 2)

49 + 20 6 + 4 49 − 20 6 = 2 3

N

Suy ra

4

(

N

Tương tự:

4

H Ơ

=

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

)

)

5 +1

 5 +1 ⇒ M + N = 5 + 2 ⇒ M + N + 2 MN = 5 + 3 =    2  Vậy

4

2

2

2

2

5 +1 . 2

TR ẦN

2

2

Tài liệu bồi dưỡng học sinh giỏi - Tác giả : Lê Hoành Phò

(

ẠO

M 4 + N 4 = 4 + 2 5 ⇒ M 4 + N 2 + 2M 2 N 2 = 6 + 2 5 =

2+ 5 +2 2+ 5 + 4 2+ 5 −2 2+ 5 = M + N =

00

B

Bài toán 4.6:

10

 1  23 + 513 3 23 − 513 + − 1 . Tính A = x3 + x 2 + 1  3 4 4  

2+

3

a) Cho x =  3

A

C

ẤP

4+ 3 6+ 8 2k + k 2 − 1 200 + 9999 b) Tính B = + + ... + + ... + 1+ 3 2+ 4 99 + 101 k −1 + k +1

H

Ó

Hướng dẫn giải

3

23 + 513 ,b = 4

3

23 − 513 4

Í-

a) Đặt a =

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

U TP .Q

(

− 4 2 + 5 =1

Đ

)

2

G

(

2+ 5

Ư N

4

H

Ta có: MN =

Y

b) Đặt M = 4 2 + 5 + 2 2 + 5 , N = 4 2 + 5 − 2 2 + 5

ÁN

23 , ab = 1 và 3x + 1 = a + b 2

TO

⇒ a 3 + b3 = 3

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

Vì ( 3 x + 1) = 27 x 3 + 27 x 2 + 9 x + 1

( 3x + 1) A=

= 27 ( x3 + x 2 + 1) + 3 ( 3 x + 1) − 29 nên 3

3

− 3 ( 3 x + 1) + 29 ( a + b ) − 3 ( a + b ) + 29 = 27 27

23 a 3 + b3 + 3ab ( a + b ) − 3 ( a + b ) + 29 2 + 29 3 = = = 27 27 2 Trang 5

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

b) Với mọi k ≥ 2 thì

)

N

)(

) H Ơ

( k − 1)

k +1

k +1 − k −1  k +1 − k −1

3

. Do đó

2

ẠO

1 3 3 − 13 + 43 − 23 + 53 − 33 + 63 − 43 + ... + 1013 − 993    2

H

Ư N

G

Đ

1 999 + 1013 − 8 3 3 3 = −1 − 2 + 101 + 100 =  2 2 999 + 101 101 − 2 2 = 2

TR ẦN

a x − a− x a x + a− x a x − a− x ; ch ( x ) = ; th ( x ) = x với a > 0, a ≠ 1 . Chứng minh 2 2 a + a− x 2th ( x ) . ch 2 ( x ) − sh 2 ( x ) = 1 , th ( 2 x ) = 1 + th 2 ( x )

10

00

B

Bài toán 4.7: Cho sh ( x ) =

2

3

Hướng dẫn giải 2

C

ẤP

2

2+

 a x + a−x   a x − a−x  Ta có ch ( x ) − sh ( x ) =   −  2 2     2

H

Ó

A

a 2 x + a −2 x + 2 − a 2 x − a −2 x + 2 4 = = =1 4 4 2

Í-

2 ( a 2 x + a −2 x )  a x − a− x  Ta có: 1 + th ( x ) = 1 +  x = 2x −x  + a a a + a −2 x + 2   2

ÁN

TO

2th ( x ) a x − a − x a 2 x + a −2 x + 2 = 2 . a x + a − x 2 ( a 2 x + a −2 x ) 1 + th 2 ( x )

G

nên

Ỡ N

2 ( a x − a − x )( a x − a − x )

2

2 ( a x + a − x )( a 2 x − a −2 x )

ID Ư

=

Tài liệu bồi dưỡng học sinh giỏi - Tác giả : Lê Hoành Phò

−

( k − 1)( k + 1)  (

N

3

+

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

B=

( k + 1)

2

Y

=

2

) ( k + 1) ( k −1 +

k −1 +

U

(

TP .Q

  2k + k − 1 = k −1 + k +1 2

=

a 2 x − a −2 x = th ( 2 x ) . a 2 x + a −2 x

BỒ

Bài toán 4.8: Cho số tự nhiên n lẻ, chứng minh: a) Nếu

1 1 1 1 1 1 1 1 + + = thì n + n + n = n a b c a+b+c a b c a + bn + c n Trang 6

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn b) Nếu ax n = by n = cz n ,

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

1 1 1 + + = 1 thì: x y z

ax n −1 + by n−1 + cz n −1 = n a + n b + n c

n

N

Hướng dẫn giải

N

H Ơ

1 1 1 1 + = − a b a+b+c c

U

Y

⇒ ( a + b ) . ( a + b + c ) c = abc − ab ( a + b + c ) ⇒ ( a + b )( b + c )( c + a ) = 0

Đ Ư N

G

1 1 1 ⇒ VT  + +  = n a + n b + n c ⇒ đpcm. x y z

TR ẦN

H

Bài toán 4.9: Tính: 5

log 1 25 2

1 125

00

−3

= 2log2 5 = 5−3 =

10

  1 5  =     2    

−3) log 2 5

= 25 = 32 .

C

1  6  −2 log 7 36 − log 7 14 − 3log 7 3 21 = log 7   = log 7 7 = −2 . 2  14.21 

Ó

A

b)

log 0,5 2

= 2(

ẤP

 1     32 

log 2 5

3

= ( 2−3 )

2+

log 2 5

B

a) 3log3 18 = 18;35 log3 2 = 3log3 2 = 25 = 32

1   8

ẠO

1 1 1 ax n by n cz n + + = n ax n  + +  = n ax n = x n a = y n b = z n c x y z x y z

H

Bài toán 4.10: Rút gọn các biểu thức:

log a b

−b

log b a

Hướng dẫn giải

TO

b) B = a

-L

Í-

a) A = log 3 2.log 4 3.log 6 5.log 7 6.log8 7

ÁN

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

b) VT =

n

TP .Q

⇒ có 2 số đối nhau mà ta có n lẻ ⇒ đpcm.

Tài liệu bồi dưỡng học sinh giỏi - Tác giả : Lê Hoành Phò

a) Từ giả thiết suy ra

G

a) A = log 3 2.log 4 3.log 5 4.log 6 5.log 7 6.log8 7

Ỡ N

log log 3 log 4 log 5 log 6 log 7 log 2 1 1 = = log8 2 = log 2 2 = . . . . . log 3 log 4 log 5 log 6 log 7 log8 log 8 3 3

ID Ư

=

BỒ

b) Đặt x = log a b ⇒ log a b = x 2 ⇒ b = a x Mặt khác log b a =

2

1 1 ⇒ log b a = 2 x x Trang 7

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

x

Do đó: B = a − a

x2 .

1 x

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

= 0.

Bài toán 4.11:

H Ơ

N

a) Cho log 6 15 = x,log12 18 = y , tính log 25 24 theo x, y

N

b) Cho a = log 2 3, b = log 3 5, c = log 7 2 , tính log140 63 theo a, b, c.

U

Y

Hướng dẫn giải

Đ G H

Ư N

log 2 23.3 5− y Do đó log 25 24 = = . log 2 52 2 ( x + 1 − 2 y + xy ) b) log140 63 = log140 32.7 = 2 log140 3 + log140 7

)

TR ẦN

(

Tài liệu bồi dưỡng học sinh giỏi - Tác giả : Lê Hoành Phò

ẠO

x + 1 − 2 y + xy 2 y −1 ;log 2 5 = 2− y 2− y

Suy ra log 2 3 =

2 1 2 1 + = + log 3 140 log 7 140 log 3 ( 22.5.7 ) log 7 ( 22.5.7 )

=

2 1 + 2log 3 2 + log 3 5 + log 3 7 2log 7 2 + log 7 5 + 1

2+

3

10

00

B

=

ẤP

1 1 = ,log 7 5 = log 7 2.log 2 3.log 3 5 = cab ; log 2 3 a

C

Ta có log 3 2 =

Ó

A

1 1 1 = = log 7 3 log 7 2.log 2 3 ca

H

log 3 7 =

Í-

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

TP .Q

log 2 3.5 log 2 3 + log 2 5 log 2 2.32 1 + 2log 2 3 a) Ta có x = = và y = = log 2 2.3 1 + log 2 3 log 2 22.3 2 + log 2 3

2

-L

Vậy log140 63 =

1 2ac + 1 = 2c + cab + 1 abc + 2c + 1

ÁN

2 1 +b+ a ca

+

TO

Bài toán 4.12: Cho các số thực a, b, c thỏa mãn:

Ỡ N

G

a log3 7 = 27, b log7 11 = 49, c log11 25 = 11 ( log 3 7 )2

BỒ

ID Ư

Tính T = a

+ b(

log 7 11)

2

+ c(

log11 25)

2

Hướng dẫn giải

Ta có:

T = a log3 7

(

)

log3 7

+ b log7 11

(

)

log 7 11

+ c log11 25

(

)

log11 25

Trang 8 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

= 27

log3 7

+ 49

log 7 11

+

( 11 )

log11 25

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

3

1 2

2

= 7 + 11 + 25 = 469 .

N

Bài toán 4.13: Trong điều kiện có nghĩa, chứng minh:

Y

N

n ( n + 1) 1 1 1 1 + + + ... + = log a b log a2 b log a3 b log a n b 2 log a b

U

log c b

= b logc b.logb a = b logc a

G Ư N

n ( n + 1) 1 = log a b 2log a b

H

= (1 + 2 + 3 + ... + n ) .

Đ

n 1 2 3 + + + ... + log a b log a b log a b log a b

b) VT =

Bài toán 4.14: Trong điều kiện có nghĩa, chứng minh:

B

a) Nếu a 2 + c 2 = b 2 thì log b + c a + log b −c a = 2log b+ c a.log b−c a .

00

log a d − log b d log a d = log b d − log c d log c d

10

b) Nếu a, b, c lập cấp số nhân thì

2+

3

Hướng dẫn giải

C

ẤP

a) Theo giả thiết: a 2 = ( b − c )( b + c ) . Xét a = 1 : đúng.

1 1 + =2 log b −c a log b + c a

H

Ó

A

Xét a ≠ 1 thì log a ( b − c ) + log a ( b + c ) = 2 ⇒ nên log b + c a + log b −c a = 2log b+ c a.log b−c a

Í-

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

= b logb a

ẠO

log c b

TR ẦN

a) a

TP .Q

Hướng dẫn giải

Tài liệu bồi dưỡng học sinh giỏi - Tác giả : Lê Hoành Phò

b)

H Ơ

a) a logc b = blogc a

TO

ÁN

-L

c log d   1 1 b b) Ta có log a d − log b d = − = log d a log d b ( log d a )( log d b )

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

c log d   1 1 a Tương tự: log b d − log c d = − = log d b log d c ( log d b )( log d c )

Vì a, b, c lập thành cấp số nhân nên

Do đó

c b c b = ⇒ log d   = log d   a a b a

log a d − log b d log d c log a d = = log b d − log c d log d a log c d Trang 9

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Bài toán 4.15: Cho x, y, z, a là các số thực dương đôi một khác nhau và khác 1. Chứng minh: a) Nếu log a x = 1 + log a x.log a z , log a y = 1 + log a y.log a x thì:

H Ơ U

Y

N

x ( y + z − x) y ( z + x − y) z ( x + y − z ) = = thì x y . y x = y z .z y = z x .x z log x log y log z Hướng dẫn giải

Ư N

G

Đ

1 1 = = log a z 1 − log a z log a z a z x

log a y log a y ⇒ 1 − log a z = 1 − log a z log a y − 1

B

Mà log a y = 1 + log a y.log a z , nên log a y = 1 +

TR ẦN

z

H

Do đó: log x a log a z = 1 . Tương tự log y a log a x = 1

10

00

⇒ log a z = 1 + log a y.log a z

3

Tương tự trên, ta cũng có log z a log a y = 1 . Do đó

2+

y

A

C

ẤP

    A =  log a x.log y a  . log a y.log z a  .  log a z.log x a  = 1    x y z   

H

x = y = z = 0 , mâu thuẫn.

Ó

b) Nếu một trong các số x + y − z , y + z − x, z + x − y bằng 0 thì cả ba số đều bằng 0 và dẫn đến

Í-

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

⇒ log a x =

ẠO

a) Từ giả thiết, ta có: log a x = 1 + log a x.log a z

-L

Do đó x + y − z , y + z − x, z + x − y khác 0.

Ỡ N

G

TO

ÁN

 x ( log y ) . ( y + z − x ) = y ( log x ) . ( z + x − y )  Từ giả thiết thì:  y ( log z ) . ( z + x − y ) = z ( log y ) . ( x + y − z )   z ( log x ) . ( x + y − z ) = x ( log z ) . ( y + z − x )

Tài liệu bồi dưỡng học sinh giỏi - Tác giả : Lê Hoành Phò

TP .Q

b) Nếu

N

a A = log x.log a y.log a z.log x a.log y a.log z a = 1 . x y z

BỒ

ID Ư

Ta có: x ( log y ) . ( y + z − x ) = y ( log x )( z + x − y )

⇒ x log y = y ( log x ) .

z+x− y y+z−x

 z+x− y  ⇒ x log y + y log x = y ( log x ) . + 1 y + z − x   Trang 10

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

2z z+x− y 2x z+x− y

N Y U

2z 2x = z log y. y+z−x z+x− y

TP .Q

⇔ y log x.

N

Do đó: x y . y x = y z .z y ⇔ x log y + y log x = y log z + z log y

ẠO

⇔ y ( log x ) . ( z + x − y ) = x ( log y )( y + z − x ) : đúng

Cho

các

số

Đ

4.16:

thực

a,

b,

c

mãn 1 < a < b < c .

thỏa

G

toán

Chứng

minh

rằng:

Ư N

Bài

TR ẦN

Hướng dẫn giải

H

log a ( log a b ) + log b ( log b c ) + log c ( log c a ) > 0 . Vì 1 < a < b nên log a b > 1 ⇒ log a ( log a b ) > log b ( log a b ) > 0

00

B

Ta có 1 < a < c nên log c a < 1

10

Suy ra 0 > log c ( log c a ) > log b ( log c a )

2+

3

Do đó log a ( log a b ) + log b ( log b c ) + log c ( log c a )

ẤP

> log b ( log a b ) + log b ( log b c ) + log b ( log c a )

A

C

= log b ( log a b.log b c.log c a ) = log b (1) = 0 13

Í-

H

Ó

 −2  Bài toán 4.17: Trong khai triển nhị thức P ( x ) =  x 3 + x x  , x > 0 .  

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Chứng minh tương tự: y z .z y = z x .x z .

a) Tìm hệ số của x13

ÁN

b) Tìm số hạng không chứa x

Tài liệu bồi dưỡng học sinh giỏi - Tác giả : Lê Hoành Phò

Tương tự y log z + z log y = z ( log y ) .

H Ơ

⇒ x log y + y log x = y ( log x ) .

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

TO

Hướng dẫn giải 13

Ỡ N

G

 − 23  Số hạng tổng quát của P ( x ) =  x + x x  là:   13− k

BỒ

ID Ư

 −2  Tk +1 = C  x 3    k 13

(

x x

a) Hệ số của x13 ứng với

)

k

= C13k .x

13 k −52 6

13k − 52 = 13 ⇔ k = 10 là: 16

T11 = C1310 = 286 . Trang 11 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

b) Số hạng không chứa x ứng với 13k − 52 = 0 ⇔ k = 4 là T5 = C134 = 715 . 6

H Ơ

N

1   lg x +1 12  Bài toán 4.18: Trong khai triển nhị thức x + x  , biết số hạng thứ tư bằng 200. Tìm x?    

U

Y

1 . Ta có: 10 6

= 10 ⇔

7 + lg x lg x = 1 4lg x + 4

ẠO Đ Ư N

= 200 ⇔ x

7 + lg x 4 lg x + 4

H

C x

3 1 + 2( lg x +1) 4

TR ẦN

3 6

G

Số hạng thứ 4 ứng với k = 3 , theo giả thiết bằng 200 nên:

00

B

 x = 10  lg x = 1 ⇔ lg 2 x + 3lg x − 4 = 0 ⇔  ⇔ (Chọn). −4 lg 4 x = − x = 10  

3

ẤP

x

2+

log a (1 + x ) 1 ax −1 = ln a;lim = x →0 x →0 x x ln a

a) lim

10

Bài toán 4.19: Chứng minh các giới hạn:

A

C

n 1 + ax − 1 a  a = b) lim  1 +  = e a ;lim x →+∞ x →0 x n  x

H

Ó

Hướng dẫn giải

x

Í-

ax −1 eln a − 1 e x ln a − 1 a) lim .ln a = ln a = lim = lim x →0 x →0 x →0 x ln a x x

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

1 6− k 1 k 1     6 2( lg x +1) k 2( lg x +1) 12 lg x +1 12 12  x + x =x + x  = ∑ C6 x .x  k =0      

Tài liệu bồi dưỡng học sinh giỏi - Tác giả : Lê Hoành Phò

6

TP .Q

ĐK: x > 0, x ≠

N

Hướng dẫn giải

ÁN

log a (1 + x ) ln (1 + x ) 1 = lim log a e = x →0 x →0 x x ln a

TO

lim

a

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

x   a    x  1  a b) lim  1 +  = lim 1 +   = e a x →+∞ x  x  x→+∞      a     n

lim x →0

1 + ax − 1 = lim x →0 x x

1 + ax + 1

(

n

(1 + ax )

n −1

+ n (1 + ax )

n−2

+ ... + 1

)

=

a n Trang 12

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Bài toán 4.20: Tìm các giới hạn sau:

e 2 x − e5 x a) lim x →0 x

N

2 x + 5x − 2 b) lim x x→0 3 + 5 x − 2

H Ơ

Hướng dẫn giải

U

Y

N

 e 2 x − 1 e5 x − 1  e 2 x − e5 x a) lim = lim  −  = 2 − 5 = −3 x →0 x →0 x x   x

TP .Q

2 x − 1 5x − 1 + 2 +5 −2 x x = ln 2 + ln 5 = ln10 b) lim x = lim x x x x →0 3 + 5 − 2 x →0 3 − 1 5 − 1 ln 3 + ln 5 ln15 + x x

G Ư N

6 x − 3x b) lim x →0 ln (1 + 6 x ) − ln (1 + 3 x )

H

1 − cos 2 x

TR ẦN

x →0

ln (1 + 3 x 2 )

Hướng dẫn giải

x →0

B

= lim

1 − cos 2 x

2sin 2 x

00

x →0

ln (1 + 3 x 2 )

10

a) lim

ln (1 + 3x 2 )

ẤP

2+

3

 3ln (1 + 3x 2 )  sin x  2  3 1 = lim  :  = 2 x →0  3x2 x   2   

Ó

A

C

 6 x − 1 3x − 1   ln (1 + 6 x ) ln (1 + 3x )  6 x − 3x = lim  − − b) lim  : x →0 ln (1 + 6 x ) − ln (1 + 3 x ) x →0 x   x x  x 

Í-

H

1 = ( ln 6 − ln 3) : ( 6 − 3) = ln 2 . 3

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Bài toán 4.21: Tìm các giới hạn sau: a) lim

Tài liệu bồi dưỡng học sinh giỏi - Tác giả : Lê Hoành Phò

ẠO

x

Đ

x

ÁN

Bài toán 4.22: Tìm các giới hạn sau: x

 x +3 b) lim   x →+∞ x + 1  

Ỡ N

G

TO

1   a) lim  1 +  x →+∞  x −3

x

Hướng dẫn giải x

BỒ

ID Ư

x −3  1  1   x −3  1 a) lim  1 +  1 +  = xlim   =e =e x →+∞ →+∞ x − 3    x −3  x

Trang 13 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

= e2

N

     

N

x

2x x +1

H Ơ

     x + 3 2 1     = lim  1 + = lim 1 + b) lim     x →+∞ x + 1 x +1   x→+∞  x + 1  x →+∞    2   x

x +1 2

1

2

 ax + bx  x b) lim   với 0 < a, b ≠ 1 . x →0 2  

Đ Ư N H

 2 7  ln (1 + x ) =− : 2  3 x + 3 1 + x2 + 1  

3

2 2

(1 + x )

TR ẦN

1

B

 −2 x 2 −1  e = lim  −2 − 2 x →0 2 − x  

G

2  e −2 x2 − 1 3 1 + x 2 − 1  ln (1 + x 2 ) e −2 x − 3 1 + x 2 a) lim = lim  − : 2 2 x →0 x →0   x x x2 ln (1 + x 2 )  

1 x

C =e

A

x →0

ln a + ln b 2

= eln

00

ab

= ab

Ó

x →0

= lim e

a x −1 b x −1 + 2x 2x

H

= lim e

a x +b x −1 2 x

ẤP

2+

3

10

1 1   x x x a + bx  ax + bx  x   a +b −1   b) lim  − 1 2  = lim 1 + x →0 x →0   2 2     

a x +b x −1 2 x

x

Vậy lim  x →0

Í-

 a +b   = ab  2  x

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Hướng dẫn giải

Tài liệu bồi dưỡng học sinh giỏi - Tác giả : Lê Hoành Phò

ẠO

TP .Q

e−2 x − 3 1 + x 2 a) lim x →0 ln (1 + x 2 )

U

Y

Bài toán 4.23: Tìm các giới hạn sau:

TO

ÁN

Bài toán 4.24: Tính các giới hạn sau:

1   1 −   x − 1 ln x 

ID Ư

Ỡ N

G

a) lim  x →1

b) lim (1 + x )

cot x

x →0

Hướng dẫn giải

1  ln x − x + 1  1 −  = lim  x − 1 ln x  x→1 ( x − 1) ln x

BỒ

a) lim  x →1

Trang 14 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

H Ơ

N

1 −1 ln x − x + 1) ' ( x = lim = lim x →1 ( x − 1) ln x ' ( ) x→1 ln x + x − 1 x

(1 − x ) ' = lim −1 = − 1 1− x = lim x →1 ln x + x − 1 x →1 ( x ln x + x − 1) ' x →1 ln x + 2 2

x →0

lim ( cot x ln (1+ x ) )

= e x →0

=e

U TP .Q

Ư N

G

Bài toán 4.25: Tìm các giới hạn sau: 1

5

b) lim ( cos 3 x ) x

a) lim ( cos x ) 2 x 2

x →0

TR ẦN

x →0

Hướng dẫn giải

ln ( cos x ) ( ln ( cos x ) ) ' = lim − tan x = lim ( − tan x ) ' = lim 2 x →0 x →0 2x ( 2 x 2 ) ' x →0 4 x x →0 ( 4 x ) '

= lim e

3 2 x2

lim

ln ( cos x )

=e

x→0

2 x2

x →0

=e

−

1 4

A

x →0

ln ( cos x )

ẤP

Nên lim ( cos x )

1 2 x2

1 4

2+

4

x →0

=−

C

= lim =

− ( tan 2 x + 1)

10

00

B

a) Ta có lim

Í-

H

Ó

15sin 3 x − 5ln ( cos 3x ) ) ' 5ln ( cos 3x ) ( b) lim = lim = lim cos3 x = 0 x →0 x → 0 x →0 x 1 ( x) '

ÁN

5 x

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

x →0

cot x ln (1+ x )

Tài liệu bồi dưỡng học sinh giỏi - Tác giả : Lê Hoành Phò

= lim e

Đ

cot x

H

nên lim (1 + x )

ẠO

1 ln (1 + x ) ) ' ln (1 + x ) ( = lim = lim 12+ x = 1 b) Ta có: lim ( cot x ln (1 + x ) ) = lim x →0 x →0 x → 0 tan x ( tan x ) ' x→0 tan x + 1

Y

N

= lim

Nên lim ( cos 3x ) = lim e x →0

=e

lim

5( ln ( cos 3 x ) )

x→0

x

= e0 = 1

TO

x →0

5 ln ( cos 3 x ) x

G

Bài toán 4.26: Tính giới hạn sau: b) lim x →π

BỒ

ID Ư

Ỡ N

  1 a) lim   2 x →+∞  x − x −1 

1 ln x

ln (π x−π )

x −π

Hướng dẫn giải 1

  ln x 1 a) lim  = lim x + x 2 + 1  2 x →+∞ x →+∞  x − x −1 

(

)

1 ln x

Trang 15 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

ln x

x →+∞

) = lim

x2 + 1 = 1 1 x

x →+∞

N

(

ln x + x + 1

1

H Ơ

Ta có: lim

2

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

1

Y U ẠO

Đặt g ( x ) = ln π x thì g ( π ) = ln π và g ' ( x ) = ln π

Đ G H

Ư N

g ( x ) − g (π ) ln π x −π lim = lim = g ' (π ) = ln π x →π x − π x →π x −π

2 x − 2− x b) y = x 2 + 2− x

e +1

c) y = x 5 − 5 x + x x

B

4x

00

a) y = x

TR ẦN

Bài toán 4.27: Tìm đạo hàm của hàm số sau:

3

=

2+

e4 x + 1

2 x ( x + 1) e 4 x + 1 e4 x + 1

(2

x

C

ln 2 + 2− x ln 2 )( 2 x + 2− x ) − ( 2 x − 2− x )( 2 x ln 2 − 2− x ln 2 )

x

+ 2− x )

2

2

+ 2 − x ) − ( 2 x − 2− x )

( 2 x + 2− x )

2

2

Í-

x

-L

(2 =

H

Ó

A

b)

(2 y' =

+1 +

2 x 2e 4 x

ẤP

a) y ' = 2 x e

4x

10

Hướng dẫn giải

4ln 2 2

2

ln 2 =

(2

x

+ 2− x )

2

ÁN

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Theo định nghĩa đạo hàm ta có:

2

Tài liệu bồi dưỡng học sinh giỏi - Tác giả : Lê Hoành Phò

x →π

πx 1 1 ln π x − ln π π ln (π x −π ) = lim ln π = lim x →π x − π x →π x −π x −π π

TP .Q

b) lim

N

  ln x 1 Vậy: lim  = e1 = e  2 x →+∞  x − x −1 

TO

c) Ta có y = x 5 − 5 x + x x = x 5 − 5 x + e x ln x nên

G

y ' = 5 x 4 − 5 x ln 5 + e x ln x ( ln x + 1) = 5 x 4 − 5 x ln 5 + x x ( ln x + 1)

ID Ư

Ỡ N

Bài toán 4.28: Tìm đạo hàm của các hàm số sau:

(

BỒ

a) y = ln x + x 2 + a 2 b) y = log

3

(−x

2

)

+ 5x + 6)

c) y = cos x.e 2 tan x Hướng dẫn giải Trang 16 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

x 1

a) y ' =

x2 + a2 = x + x2 + a2

b) y ' =

−2 x + 5 −4 x + 10 = 2 ( − x + 5 x + 6 ) ln 3 ( − x + 5x + 6) ln 3

N

x2 + a2

H Ơ

1+

U

Y

2  2  .e 2 tan x = e 2 tan x  − sin x  cos x  cos x 

TP .Q ẠO

Bài toán 4.29: Chứng minh:

Đ G H

Hướng dẫn giải

Ư N

x2 1 + x x 2 + 1 + ln x + x 2 + 1 thì: 2 y = xy '+ ln y ' b) Nếu y = 2 2

TR ẦN

a) y ' = 4e 4 x − 2e − x , y '' = 16e 4 x + 2e − x , y ''' = 64e 4 x − 2e − x nên:

10

1 2 x x2 + 1 x +1 + + 2 2 x2 + 1 2 x + x2 + 1

b) y ' = x +

2 x +1

2+

ẤP

2

+

1 2

2 x +1

= x + x2 + 1

C

2 x2 + 1

)

3

(

Ó

A

= x+

x

1+

2

00

B

y '''− 13 y '− 12 y = ( 64e 4 x − 2e − x ) − 13 ( 4e 4 x − 2e − x ) − 12 ( e 4 x + 2e − x ) = 0

(

H

Do đó, ta có: 2 y = x 2 + x x 2 + 1 + ln x +

x2 + 1

Í-

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

a) Nếu y = e 4 x + 2e − x thì: y '''− 13 y '− 12 y = 0

Tài liệu bồi dưỡng học sinh giỏi - Tác giả : Lê Hoành Phò

c) y ' = − sin x.e 2 tan x +

N

2

)

(

)

ÁN

-L

xy ' = x 2 + x x 2 + 1 và ln y ' = ln x + x 2 + 1

TO

⇒ 2 y = xy '+ ln y ' : đpcm.

G

Bài toán 4.30: Tìm đạo hàm cấp n của hàm số b) y = ln 6 x 2 − x − 1

(

Ỡ N

a) y = 5kx

)

ID Ư

Hướng dẫn giải 2

BỒ

a) y ' = ( k ln 5 ) .5kx ; y '' = ( k ln 5 ) .5kx Ta chứng minh quy nạp: y

( n)

n

= ( k ln 5 ) .5kx

Trang 17 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

b) Với x < −

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

1 1 hoặc x > : 3 2

m

n −1

n −1

Đ

ẠO

−1) ( n − 1)!2n −1 ( −1) ( n − 1)!3n −1 ( = + n n ( 2 x − 1) ( 3x + 1)

G

Bài toán 4.31: Tìm khoảng đơn điệu và cực trị hàm số:

ex a) y = x

TR ẦN

H

b) y = x 2 .e − x Hướng dẫn giải

00

B

e x ( x − 1) a) D = ℝ \ {0} , y ' = , y ' = 0 ⇔ x = 1. x2

x

3

10

BBT

2+

−∞

y'

−

C

y

Ó

0

+

+∞ e

−∞

Í-

H

+∞

+∞

A

+∞

1

ẤP

−

0

Vậy hàm số nghịch biến trong các khoảng ( −∞;0 ) và ( 0;1) đồng biến trên khoảng (1; +∞ ) , đạt CT (1; e )

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Suy ra y

( n)

U

−1) m !a m ( = m +1 ( ax + b )

b) D = ℝ, y ' = 2 x − x 2 e x , y ' = 0 ⇔ x = 0 hoặc x = 2 .

TO

)

x y' y

0

−∞ −

0

2 +

0

+∞ −

4e −2

+∞

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

BBT

ÁN

(

Tài liệu bồi dưỡng học sinh giỏi - Tác giả : Lê Hoành Phò

( m)

TP .Q

 1  Ta chứng minh quy nạp    ax + b 

Y

N

H Ơ

1 1 + 2 x − 1 3x + 1

Ư N

⇒ y' =

N

y = ln ( ( 2 x − 1)( 3x + 1) ) = ln 2 x − 1 + ln 3x + 1

0

−∞

Trang 18 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Vậy hàm số đồng biến trong khoảng ( 0; 2 ) , nghịch biến trong các khoảng ( −∞;0 ) và ( 2; +∞ ) , đạt CĐ −2

( 2; 4e ) , CT ( 0;0 ) . a) y = ln x 2 − 1

)

b) y = x − ln (1 + x )

N U

2x x −1

TP .Q

a) D = ( −∞; −1) ∪ (1; +∞ ) , y ' =

Y

Hướng dẫn giải 2

ẠO

Khi x < −1 thì y ' < 0 nên hàm số nghịch biến trên ( −∞; −1)

Đ G H

1 y = , y' = 0 ⇔ x = 0 1+ x 1+ x

y ' > 0, ∀x ∈ ( 0; +∞ ) nên hàm số đồng biến trên ( 0; +∞ )

TR ẦN

b) D = ( −1; +∞ ) , y ' = 1 −

Ư N

Hàm số không có cực trị.

2

10

(1 + x )

> 0 nên đạt cực tiểu tại x = 0, yCT = 0 .

3

1

2+

Ta có y '' =

00

B

y ' < 0, ∀x ∈ ( −1;0 ) nên hàm số nghịch biến trên ( −1;0 )

ẤP

Bài toán 4.33: Cho a, b, c là các sự thực dương. Chứng minh hàm số

A

C

ax bx cx + + đồng biến với mọi x dương. bx + cx cx + ax ax + bx

Ó

f ( x) =

Í-

H

x x x x x x  a x  a .ln a ( b + c ) − a ( b .ln b + c .ln c ) Ta có  x '= 2 x  b +c  (bx + cx )

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Khi x > 1 thì y ' > 0 nên hàm số đồng biến trên (1; +∞ )

Tài liệu bồi dưỡng học sinh giỏi - Tác giả : Lê Hoành Phò

(

H Ơ

N

Bài toán 4.32: Tìm khoảng đơn điệu và cực trị hàm số:

ÁN

TO

(b

x

+ cx )

2

G

=

a xb x ( ln a − ln b ) + a x c x ( ln a − ln c )

BỒ

ID Ư

Ỡ N

/  a xb x ln a − ln b + a x c x ln a − ln c   ax  ( ) ( )  Do đó f ' ( x ) = ∑  x = ∑ 2 x   sym  b + c  sym  (b x + c x )  

 a xb x ln a − ln b a xb x ln a − ln b  ( )− ( ) = ∑ 2 2 x x sym  ( a x + c x )   (b + c ) Trang 19

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

( a − b )( a + b + 2c ) > 0 ( ln a − ln b ) ( a + c ) (b + c ) x

= ∑a b x

x

x

x

x

x 2

x

sym

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com x

x 2

x

5

23

b)

3

7 + 15 và 10 + 3 28

Ta có 371293 > 279841 nên 3

13 > 5 23

4

7 + 15 < 2 + 4 = 3 + 3 < 10 + 3 28

Đ

b)

U

13 = 20 135 = 20 371293; 3 23 = 20 234 = 20 279841

TP .Q

4

ẠO

a)

Y

Hướng dẫn giải

G Ư N

và 3−3

2

H

và 5

4 5

TR ẦN

a) 3

 1  b)    3

400

Hướng dẫn giải

1 =  3

00

B

2 5

−3 2

và 3

(

2

) (

< 2 5

Ó

Ta có 3 2 < 2 5 ⇔ 3 2

1 =  3

H

2 5

Í-

1 1 Vì cơ số 0 < < 1 nên   3 3

10

3 2

3

4 5

= 25200 . Vậy 3600 > 5400

2+

 1  b) Ta có    3

200

= 27 200 và

ẤP

5400 = ( 52 )

200

2

C

( )

A

a) Ta có: 3600 = 33

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Bài toán 4.35: So sánh các số: 600

Tài liệu bồi dưỡng học sinh giỏi - Tác giả : Lê Hoành Phò

13 và

H Ơ

4

N

a)

N

Bài toán 4.34: So sánh các số:

1 <  3

)

3 2

⇔ 18 < 20 : đúng  1  ⇒   3

4 5

< 3−3

2

.

ÁN

Bài toán 4.36: Hãy so sánh các số:

1 3

log 6 11

b) 3

Ỡ N

G

TO

a) log 3 4 và log 4

ID Ư

a) Ta có log 3 4 > 1 và log 4

và 7

log 6 0,99

Hướng dẫn giải

1 1 < 0 , suy ra log 3 4 > log 4 3 3

BỒ

b) Ta có log 6 1,1 > 0 nên 3log6 1,1 > 30 = 1 (vì 3 > 1 ) và log 6 0,99 < 0 nên 7 log6 0,99 < 7 0 = 1 (vì 7 > 1 ). Suy ra 3log6 1,1 > 7 log 6 0,99 . Bài toán 4.37: Hãy so sánh các số: Trang 20

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

a) log8 27 > log 9 25

b) log 4 9 > log 9 25 Hướng dẫn giải

N

a) log8 27 > log8 25 > log 9 25

H Ơ

b) log 4 9 = log 2 3 = log8 27 > log 9 25

U

2

> 222...2222...2

2

24

16

G

= 22 = 22

Ư N

22

22

2

> 264000

TR ẦN

⇒ 216 = 210.26 > 64000 nên 22

H

Mà 210 = 1024 > 1000, 26 = 64

2

> 12 + 22 + 33 + ... + 10001000

00

3

22

ẤP

b) Ta chứng minh quy nạp 2 n −2 > n, ∀n ≥ 6

2+

Từ đó suy ra 22

= 210010 < 264000

10

1001

< ( 210 )

B

Mặt khác: 12 + 22 + 33 + ... + 10001000 < 1000.10001000 = 10001001

2

24 n

4n

= 24 n.2 < 22

5n

Í-

bn < ( 24 n )

H

Ó

Ta có 222...2 < 10n < 24 n nên

A

C

Với n số 2, đặt an = 2 n⋰ , bn = 222...2 222...2

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

a) Ta thấy rằng 22

Đ

Hướng dẫn giải

Tài liệu bồi dưỡng học sinh giỏi - Tác giả : Lê Hoành Phò

ẠO

⋰2

b) Chứng minh với n số 2, n > 6 thì 22

22

TP .Q

a) So sánh hai số 11 + 22 + 33 + ... + 10001000 và 22

Y

N

Bài toán 4.38:

2

an − 2

n−2

− 2n +1 > 0

5n

> 22 > bn . Ta có đpcm.

TO

Nên an = 2 2

ÁN

Và mặt khác an − 2 − 5n > 2 2⋰ − 8.2 n− 2 > 2 2

Ỡ N

G

Bài toán 4.39: Chứng minh:

ID Ư

a) log n ( n + 1) > log n+1 ( n + 2 ) với mọi số nguyên n > 1

BỒ

b) a m + b m < c m , nếu m > 1 , a + b = c với a > 0, b > 0 Hướng dẫn giải

 

a) A = log n ( n + 1) = log n n 1 +

1  1  = 1 + log n 1 +  n  n Trang 21

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

1  1    B = log n+1 ( n + 2 ) = log n +1 ( n + 1)  1 +  = 1 + log n +1 1 +   n +1  n +1

H Ơ Y

N

1  1    > log n +1  1 +  n +1  n +1

U

m

ẠO

1   1  ⇒ log n  1 +  > log n+1 1 +  . Do đó A > B .  n  n +1 m

a b b) Ta có a + b < c ⇔   +   < 1 c c

Đ

m

1

m

a a Suy ra với m > 1 thì   <   c c

H

1

m

b b ;  <   c c

m

B

m

a b < 1,0 < < 1 c c

TR ẦN

Mà a + b = c, a > 0, b > 0 nên 0 <

Ư N

G

m

10

00

a b a b Từ đó ta có:   +   < + = 1 c c c c

2+

3

Bài toán 4.40:

ẤP

a) Cho a, b, c > 0 . Chứng minh a a .bb .c c ≥ a b .b c .c a

C

b) Cho a, b, c là độ dài các cạnh của tam giác nhọn. Chứng minh:

Í-

H

Ó

A

2 2 2  2   2  2 3 3 3 b + b + c + c > a + a        

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

m

Tài liệu bồi dưỡng học sinh giỏi - Tác giả : Lê Hoành Phò

 

và log n 1 +

N

1 1 1   1  > 1+ ⇒ log n  1 +  > log n  1 +  n n +1  n  n +1

TP .Q

Ta có 1 +

Hướng dẫn giải

ÁN

a) Giả sử a = max {a; b; c} .

TO

- Xét a ≥ b ≥ c : BĐT ⇔ a a −b .bb −c ≥ c a −c

Ỡ N

G

Vì a ≥ b ≥ c > 0 nên a a −b .bb−c ≥ c a −b .bb −c = c a −c

ID Ư

- Xét a ≥ c ≥ b : BĐT ⇔ a a −b ≥ bc −b .c a −c Vì a ≥ c ≥ b > 0 nên bc −b .c a −c ≤ a c −b .a a −c = a a −b

BỒ

b) Không mất tính tổng quát, ta giả sử a là cạnh lớn nhất trong các cạnh của tam giác. Khi đó, ta có 2

2

2

2 3

2 3

2 3

a > b > c , a > b > c nên:

Trang 22 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

2 2 2 2 2 2  2   2  2  2   2  2 3 3 3 3 3 3 a + a + b + b > c + c a + a + c + c > b + b và                

1 3

2

2

3

2

2

= y 6 + z 6 + 3 y 2 z 2 ( y 2 + z 2 ) > y 6 + z 6 + 2 y 3 z 3 = ( y 3 + z 3 ) > ( x3 ) = x 6 2 3

2

2 3

2 3

ẠO

Suy ra y + z > x hay b + c > a ⇒ đpcm.

≤ a a .bb .c c

G

a +b +c 3

Ư N

a) Cho a, b, c > 0 . Chứng minh ( abc )

Đ

Bài toán 4.41:

1  4 

TR ẦN

H

b) Cho 4 số x, y, z , t ∈  ;1 . Chứng minh:

B

1 1 1    1  log x  y −  + log y  z −  + log z  t −  + log t  x −  ≥ 8 . 4 4 4    4 

≤ log ( a a .bb .c c )

3

a +b+ c 3

2+

a) BĐT ⇔ log ( abc )

10

00

Hướng dẫn giải

ẤP

⇔ ( a + b + c ) log ( abc ) ≤ 3 ( log a a + log bb + log c c )

A

C

⇔ ( a + b + c )( log a + log b + log c ) ≤ 3 ( a log a + b log b + c log c )

H

Ó

⇔ ( a − b )( log a − log b ) + ( b − c )( log b − log c ) + ( c − a )( log c − log a ) ≥ 0 BĐT này đúng vì cơ số 10 > 1 nên x ≥ y > 0 ⇒ log x ≥ log y hoặc 0 < x ≤ y ⇒ log x ≤ log y nên

Í-

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Y

)

U

(

TP .Q

Ta có: y 2 + z 2

N

x = a ; y = b ; z = c thì y 3 + z 3 > x3

ÁN

-L

( x − y )( log x − log y ) ≥ 0 , ∀x > 0, ∀y > 0 .

Tài liệu bồi dưỡng học sinh giỏi - Tác giả : Lê Hoành Phò

1 3

H Ơ

1 3

N

Do a, b, c là độ dài các cạnh của tam giác nhọn nên b 2 + c 2 > a 2

2

TO

1 1  b) Ta có:  a −  ≥ 0 ⇒ a − ≤ a 2 với mọi a. 2 4 

G

1 < x, y, z , t < 1 nên hàm nghịch biến, do đó: 4

ID Ư

Ỡ N

Và vì

BỒ

VT ≥ log x y 2 + log y z 2 + log z t 2 + log t x 2

= 2 ( log x y + log y z + log z t + log t x )

≥ 8. 4 log x y.log y z.log z t.log t x = 8 4 1 = 8 . Bài toán 4.42: Chứng minh: Trang 23 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

n

a) n n+1 > ( n + 1) , ∀n ∈ ℕ, n > 3 b)

n

x n + y n ≥ n +1 x n +1 + y n+1 với n nguyên, n ≥ 2 và x, y ≥ 0 .

H Ơ

N

Hướng dẫn giải

Y U TP .Q

x ln x − 1 > 0. trên ( 3; +∞ ) thì f ' ( x ) = ln x ln 2 x

n +1

G

n

. Xét f ( t ) =

n +1 n + 2 n

(1 + t )

n n −1

(1 + t )

H

; f '(t ) = 0 ⇔ t = 1 .

2+

3

n +1

với t ∈ ( 0; +∞ ) .

00

t n−1. (1 − t )

Ta có f ' ( t ) =

1 + t n+1

B

n +1

1+ tn

10

n

 x x n 1+   ≥ n +1 1 +    y  y

TR ẦN

Với xy > 0 , bất đẳng thức cần chứng minh tương đương với

Ư N

b) Với x = 0 hoặc y = 0 , bất đẳng thức đúng.

0

f '(t )

0

1

+∞

+

0

−

Í-

f (t )

H

Ó

A

C

x

ẤP

BBT

1

1

ÁN

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đ

Do đó f đồng biến trên ( 3; +∞ ) nên: n + 1 > n > 3 ⇒ f ( n + 1) > f ( n ) (đpcm)

Tài liệu bồi dưỡng học sinh giỏi - Tác giả : Lê Hoành Phò

Xét f ( x ) =

n +1 n > ln ( n + 1) ln n

ẠO

( n + 1) ln n > n ln ( n + 1) ⇔

N

a) Với n ∈ ℕ, n > 3 , bất đẳng thức tương đương

TO

Suy ra f ( t ) ≥ 1 với mọi t ∈ ( 0; +∞ ) ⇒ đpcm.

Ỡ N

G

Bài toán 4.43: Chứng minh các bất đẳng thức sau với mọi x > 0 b) e x > 1 + x +

BỒ

ID Ư

a) e x > x + 1

x2 2

x2 c) ln (1 + x ) > x − 2 Hướng dẫn giải

Trang 24 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

a) Xét hàm số f ( x ) = e x − x − 1, x ≥ 0 thì f ' ( x ) = e x − 1 > 0, ∀x > 0 nên f đồng biến trên ( 0; +∞ ) vì f liên tục trên [ 0; +∞ ) nên f đồng biến trên [ 0; +∞ ) : x > 0 ⇒ f ( x ) > f ( 0 ) = 0 : đpcm.

N

x2 b) Xét f ( x ) = e − − x − 1, x ≥ 0 thì f ' ( x ) = e x − x − 1 . 2

H Ơ

x

Y

N

Theo câu a) thì f ' ( x ) > 0 nên f đồng biến trên [ 0; +∞ ) .

TP .Q

U

x > 0 ⇒ f ( x ) > f ( 0 ) = 0 : đpcm.

H

và f liên tục trên [ 0; +∞ ) nên f đồng biến trên [ 0; +∞ )

TR ẦN

Do đó: x > 0 ⇒ f ( x ) > f ( 0 ) = 0 : đpcm. Bài toán 4.44: Chứng minh:

B

 π   2

10

00

a) 4sin x + 2 tan x > 23 x + 2 , ∀x ∈  0;

3

x với mọi x x − 2x + 2

2+

2

ẤP

b) e x >

Tài liệu bồi dưỡng học sinh giỏi - Tác giả : Lê Hoành Phò

Ư N

G

Đ

x2 x2 , x ≥ 0, f ' ( x ) = ≥0 2 1+ x

Xét f ( x ) = ln (1 + x ) − x +

C

Hướng dẫn giải

A

a) Áp dụng bất đẳng thức Côsi:

H

Ó

4sin x + 2 tan x ≥ 2 4sin x.2 tan x = 22 sin x + tan x + 2

Í-

Ta cần chứng minh: 22 sin x + tan x + 2 > 23 x + 2 ⇔ 2sin x + tan x > 3 x

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

ẠO

x2 > 0, ∀x > 0 c) BĐT: ln (1 + x ) − x + 2

TO

ÁN

Xét f ( x ) = 2sin x + tan x − 3x, 0 ≤ x <

Ỡ N

G

f ' ( x ) = 2cos x +

π 2

1 1 − 3 > 2 cos 2 x + −3≥ 2 2 −3> 0 2 cos x cos 2 x

 π  : x > 0 ⇒ f ( x ) > f ( 0 ) = 0 : đpcm.  2

ID Ư

nên f đồng biến trên 0;

BỒ

b) Nếu x ≤ 0 thì BĐT đúng. Nếu x > 0 , vì x 2 − 2 x + 2 > 0, ∀x nên BĐT ⇔ x 2 − 2 x + 2 >

x . Xét f ( x ) = x 2 − 2 x + 2, x > 0 x e Trang 25

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

f ' ( x ) = 2 x − 2, f ' ( x ) = 0 ⇔ x = 1 . Lập BBT thì min f ( x ) = f (1) = 1

1 . Vì min f ( x ) > max g ( x ) ⇒ đpcm. e

H Ơ

Lập BBT thì max g ( x ) = g ( x ) =

N

x e x − xe x 1 − x , x > 0, g ' x = = x ; g '( x ) = 0 ⇔ x = 1 ( ) ex e2 x e

N U TP .Q

x2 , ∀x 2

ẠO

a) e x + cos x ≥ 2 + x −

Y

Bài toán 4.45: Chứng minh các bất đẳng thức sau:

)

(

Đ Ư N

G

Hướng dẫn giải

x2 a) Xét hàm số f ( x ) = e + cos x − 2 − x + , D = ℝ 2

TR ẦN

H

x

f ' ( x ) = e x − sin x − 1 + x; f ' ( x ) = 0 ⇔ x = 0

00

B

f '' ( x ) = e x + 1 − cos x > 0, ∀x nên f ' ( x ) đồng biến trên ℝ , ta có:

10

f ' ( x ) < f ' ( 0 ) = 0, ∀x; f ' ( x ) > f ' ( 0 ) = 0, ∀x > 0 .

x

2+

3

BBT:

−

0 0

+∞ +

A

C

f '( x )

ẤP

−∞

H

Ó

f ( x)

0

Í-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

b) e x − e − x ≥ 2ln x + 1 + x 2 , ∀x ≥ 0 .

Tài liệu bồi dưỡng học sinh giỏi - Tác giả : Lê Hoành Phò

Xét g ( x ) =

TO

ÁN

Vậy f ( x ) = e x + cos x − 2 − x +

x2 ≥ 0, ∀x 2

(

)

Ỡ N

G

b) Xét hàm số f ( x ) = e x − e− x − 2 ln x + 1 + x 2 , D = [ 0; +∞ )

BỒ

ID Ư

f ' ( x ) = e x + e− x −

Vì e x + e − x > 2 và

2 1 + x2 2 1 + x2

: f '( x) = 0 ⇔ x = 0 .

< 2 nên f ' ( x ) > 0, ∀x > 0 .

Do đó f ( x ) đồng biến trên [ 0; +∞ ) nên f ( x ) ≥ f ( 0 ) = 0 ⇒ đpcm. Trang 26 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Bài toán 4.46: Cho 0 < x < 1;0 < y < 1 và x ≠ y . Chứng minh rằng:

N

1  y x  − ln  ln >4 y − x  1− y 1− x 

H Ơ

Hướng dẫn giải

Y

N

Do x ≠ y , không giảm tổng quát, giả sử y > x . Xét hàm số 2

biến

đồng

( 0;1)

trên

mà

nên

y>x

có

f ( y ) > f ( x)

hay

Ư N

G

Đ

y x − 4 y > ln − 4 x và do y − x > 0 nên suy ra: 1− y 1− x

ta

Tài liệu bồi dưỡng học sinh giỏi - Tác giả : Lê Hoành Phò

hàm

TP .Q

là

TR ẦN

H

1  y x  − ln  ln  > 4 ⇒ đpcm. y − x  1− y 1− x  b

a

B

1   1  Bài toán 4.47: Cho a > b > 0 . Chứng minh  2a + a  ≤  2b + b  2   2  

10

00

Hướng dẫn giải

b

3

Với a > b > 0 , bất đẳng thức tương đương b

C

ẤP

2+

b a  4 a + 1   4b + 1  a b  a  ≤  b  ≤ ( 4 + 1) ≤ ( 4 + 1)  2   2 

⇔ b.ln ( 4 + 1) ≤ a.ln ( 4 + 1) ⇔

ln (1 + 4a )

A

b

b

Í-

x

,x > 0

1  4 x ln 4 1 x x  . − ln 1 + 4 = 4 .ln 4 x − (1 + 4 x ) .ln (1 + 4 x ) < 0 x ( )   2 x 2 x  1+ 4  x

(

)

G

TO

f '( x) =

≤

-L

Xét f ( x ) =

ln (1 + 4 x )

a

ln (1 + 4b )

H

Ó

a

ÁN

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

ln

f (t )

ẠO

Vậy

U

( 2t − 1) ≥ 0 t f (t ) = − 4t , với 0 < t < 1 ⇒ f ' ( t ) = 1− t t (1 − t )

Ỡ N

nên f nghịch biến: a > b > 0 ⇒ f ( a ) < f ( b ) : đpcm.

BỒ

ID Ư

Bài toán 4.48: Cho p > 1, q > 1 thỏa p + q = pq và a, b > 0 .

a p bq + Chứng minh ab ≤ p q Hướng dẫn giải

Trang 27 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

a p bq + − ab với a > 0 . Xét hàm số f ( a ) = p q =b⇔a=b

1 p −1

N N

Mà p + 1 = pq ⇒ ( p − 1)( q − 1) = 1 nên a = b q −1 Lập BBT thì min f = f b q −1 = 0 ⇒ đpcm.

U

Y

)

TP .Q

(

Bài toán 4.49: Cho a, b > 0 và a + b = 1 . Chứng minh bất đẳng thức

ẠO

e ax +by ≤ a.e x + b.e y , ∀x, ∀y

Đ

Hướng dẫn giải

⇔ e y .e

G Ư N

ax + (1− a ) y

a( x − y )

H

≤ a.e x + (1 − a ) e y

≤ e y + a ( e x − y − 1)

e

a( x − y )

− a.e x − y + a − 1 ≤ 0

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Ta có b = 1 − a do đó 0 < a < 1 nên BĐT:

e

Tài liệu bồi dưỡng học sinh giỏi - Tác giả : Lê Hoành Phò

− b, f ' ( a ) = 0 ⇔ a

p −1

H Ơ

f '( a ) = a

p −1

f ' ( t ) = a ( e at − et ) , f ' ( t ) ⇔ t = 0

00

B

Xét f ( t ) = e at − a.et + a − 1, t ∈ ℝ.

x

2+

3

−∞

f'

0

ẤP

+

0

+∞ −

C

0

H

Ó

A

f

10

BBT

-L

Í-

Suy ra f ( t ) ≤ 0, ∀t ⇒ đpcm.

ÁN

Bài toán 4.50: Cho a, b, c > 0 . Chứng minh c

a

b

b) ( a + b ) + ( b + c ) + ( c + a ) > 2

TO

a) a b + b a > 1

G

Hướng dẫn giải

Ỡ N

a) Nếu a ≥ 1 hoặc b ≥ 1 thì a b + b a > 1 α

BỒ

ID Ư

Nếu 0 < a, b < 1 . Xét f ( x ) = (1 + x ) − 1 − α x, x > 0,0 < α < 1 α −1

f ' ( x ) = α (1 + x )

  1 −α = α  − 1 <0  (1 + x )1−α    α

nên x > 0 ⇒ f ( x ) < f ( 0 ) = 0 ⇒ (1 + x ) < 1 + α x

(*) Trang 28

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

1 1 a +1 , x > 0 ⇒ ab > = 1+ x 1 + xb a + b + ab

nếu

có

N

một

số,

chẳng

a + b ≥ 1 thì

hạn

c

≥ 1 và

b

+ ( c + a ) > b a + a b > 1 suy ra đpcm. Còn nếu cả 3 số đó bé hơn 1 thì dùng bất đẳng thức (*).

3. BÀI LUYệN TậP

B = ( −0,5 )

 1 − 6250,25 −  2   4

+ 19 ( −3)

−3

TR ẦN

Dùng 5 quy tắc về mũ. Kết quả A = 12, B = 10 .

1 2

H

Hướng dẫn

−1

Tài liệu bồi dưỡng học sinh giỏi - Tác giả : Lê Hoành Phò

− 250,5

−4

Đ

−0,75

G

 1 A = 27 +    16 

Ư N

2 3

ẠO

Bài tập 4.1: Thực hiện phép tính

Bài tập 4.2: Rút gọn các biểu thức:

B

−2

2+

3

10

00

 4 ax3 − 4 a 3 x 1 + ax  a a a) R =  + 4 + với a > 0, x > 0, a ≠ x .  . 1+ 2   x x a x ax −  

ẤP

a + a2 − b a − a2 − b b) S = ± , với a, b > 0, a 2 ≥ b . 2 2

Ó

x+ a

)

a + a2 − b a − a2 − b − 2 2

TO

b) Kết quả S =

(

-L

a = a x

Í-

a) Kết quả R = ax  1 +

H

A

C

Hướng dẫn

ÁN

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

( a + b)

U

a

a + b, b + c, c + a

số

TP .Q

(b + c )

3

H Ơ

b) Trong

1 b +1 = ⇒ ab + ba > 1 1 + ya a + b + ab

N

Tương tự: b a >

Y

Áp dụng a =

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

G

Bài tập 4.3: Tính gọn

4+2 3 − 4−2 3 = 2

ID Ư

Ỡ N

a)

b)

3

9 + 80 + 3 9 − 80 = 3

Hướng dẫn

BỒ

a) Viết bình phương đủ trong căn thức hay đặt ẩn phụ VT rồi bình phương. Kết quả

4+2 3 − 4−2 3 = 2.

b) Viết lập phương đủ trong căn thức hay đặt ẩn phụ VT rồi lập phương. Kết quả

3

9 + 80 + 3 9 − 80 = 3 Trang 29

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com 21

 a + Bài tập 4.4: Trong khai triển nhị thức:  3 b 

b   , tìm hệ số của số hạng chứa a và b có số mũ bằng 3 b

N

nhau.

H Ơ

Hướng dẫn

∑C a k n

n−k

bk

Y

Dùng nhị thức Niutơn: ( a + b ) =

N

n

2

21! = 293 930 . 9!12!

TP .Q Đ

50 theo log 3 15 = a,log 3 10 = b .

G

3

Ư N

b) Tính ln 6, 25 theo c = ln 2, d = ln 5 .

TR ẦN

a) Đưa về cơ số 3. Kết quả 2a + 2b − 2 b) Đưa về cơ số e. Kết quả 2d − 2c .

00

B

Bài tập 4.6: Trong điều kiện có nghĩa, chứng minh:

10

a+b 1 = ( log 7 a + log 7 b ) 3 2

2+

3

a) Nếu a 2 + b 2 = 7 ab thì log 7

H

Hướng dẫn

Hướng dẫn

C

ẤP

b) Nếu log12 18 = a, log 24 54 = b , thì ab + 5 ( a − b ) = 1 .

2

Ó

A

a) a 2 + b 2 = 7 ab ⇒ ( a + b ) = 9ab hoặc biến đổi tương đương điều cần chứng minh.

H

2a − 1 3b − 1 và log 2 3 = . 2−a 3−b

Í-

b) Đưa về cơ số 2: log 2 3 =

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

a) Tính log

ẠO

Bài tập 4.5:

Tài liệu bồi dưỡng học sinh giỏi - Tác giả : Lê Hoành Phò

9 Kết quả C21 =

U

k =0

ÁN

Bài tập 4.7: Tìm các giới hạn sau: 3

sin 4 x x →0 e 2 x − 7 x

TO

b) lim x →0

Ỡ N

G

a) lim

Hướng dẫn

4 3 − ln 7

BỒ

ID Ư

a) Chia tử và mẫu thức cho x. Kết quả

1 + 2x − 4 1 + x tan x

b) Thêm bớt 1 trên tử thức rồi chia tử và mẫu thức cho x. Kết quả

5 12

Bài tập 4.8: Tìm đạo hàm của các hàm số sau: Trang 30 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

2

x + 1.log 3 x

a) y =

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

2

b) y =

ln ( x 2 + 1)

x

H Ơ N

2

 f ( x ) ≥ 1 + x , ∀x, y ∈ ℝ . Tính f ' ( x ) .  f ( x + y ) ≥ f ( x ) . f ( y )

ẠO

Bài tập 4.9: Cho f liên tục trên ℝ : 

TP .Q

U

ln ( x + 1) 2 − b) Kết quả y ' = 2 x +1 x2

G Ư N

Dùng định nghĩa và kẹp giới hạn. Kết quả f ' ( x ) = e x .

3 + 30 và

3

63

b)

7 6

TR ẦN

a)

3

H

Bài tập 4.10: So sánh các số:

( 3)

−

và

3

3−1 4

1 3

< 3 3−1 4

10

1 3

3

5 6

2+

( 3)

b) Kết quả

−

3 + 3 30 > 1 + 3 27 = 4 = 3 64 > 3 63

ẤP

a) So trung gian. Kết quả

00

B

Hướng dẫn

C

Bài tập 4.11:

Ó

A

a) Không dùng bảng số và máy tính, hãy so sánh:

H

5+ 7 log 5 + log 7 và 2 2

Í-

log

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đ

Tài liệu bồi dưỡng học sinh giỏi - Tác giả : Lê Hoành Phò

x2 + 1

2 x2 + 1 ln 3 x

+

Y

x log 3 x 2

a) Kết quả y ' =

N

Hướng dẫn

TO

1 1 1 + + 4 + 2ln (1 + x ) − y 4 + 2 ln (1 + y ) − z 4 + 2 ln (1 + z ) − x

Ỡ N

G

K=

ÁN

b) Cho 3 số không âm x, y, z thỏa mãn x + y + z = 3 . Tìm GTNN của

BỒ

ID Ư

a) Đặt a = log Suy ra

Hướng dẫn

5+ 7 log 5 + log 7 và b = 2 2

5+ 7 = 10a và 2

5 7 = 10b .

Trang 31 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Kết quả log

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

5 + 7 log 5 + log 7 > . 2 2

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

Tài liệu bồi dưỡng học sinh giỏi - Tác giả : Lê Hoành Phò

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

b) Dùng bất đẳng thức AM-GM.

Trang 32 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


Turn static files into dynamic content formats.

Create a flipbook
Tài liệu bồi dưỡng học sinh giỏi - Chuyên đề 4 - Hàm số mũ và lôgarit - Lê Hoành Phò by Dạy Kèm Quy Nhơn Official - Issuu