Skip to main content

Tài liệu bồi dưỡng học sinh giỏi - Chuyên đề 2 - KHẢO SÁT VÀ VẼ ĐỒ THỊ HÀM SỐ - Lê Hoành Phò

Page 1

www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

CHUYÊN Đề 2 - KHảO SÁT VÀ Vẽ Đồ THị HÀM Số

N

1. KIếN THứC TRọNG TÂM

H Ơ

Tính lồi lõm của đồ thị:

N

Hàm số f xác định trên K là một khoảng, đoạn hoặc nửa khoảng.

U

B

Cho hàm số y = f ( x ) liên tục và có đạo hàm cấp 2 trên K

10

00

f lõm trên K ⇔ f '' ( x ) ≥ 0, ∀x ∈ K

3

f lồi trên K ⇔ f '' ( x ) ≤ 0, ∀x ∈ K .

(

2+

Điểm uốn của đồ thị:

)

C

ẤP

Điểm U x0 ; f ( x0 ) được gọi là điểm uốn của đường cong ( C ) : y = f ( x ) nếu tồn tại một khoảng ( a; b )

Ó

A

chứa điểm x0 sao cho một trong 2 khoảng ( a; x0 ) , ( x0 ; b ) thì tiếp tuyến tại điểm U nằm phía trên đồ thị còn

H

ở khoảng kia thì tiếp tuyến nằm phía dưới đồ thị.

-L

Í-

Cho hàm số y = f ( x ) có đạo hàm cấp 2 một khoảng ( a; b ) chứa điểm x0 . Nếu f '' ( x0 ) = 0 và f '' ( x )

(

)

TO

Chú ý:

ÁN

đổi dấu khi x qua điểm x0 thì U x0 ; f ( x0 ) là điểm uốn của đường cong ( C ) : y = f ( x ) .

Tài liệu bồi dưỡng học sinh giỏi - Tác giả : Lê Hoành Phò

TP .Q

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

f gọi là lồi trên K nếu ∀α , β , α + β = 1: f (α x + β y ) ≥ α f ( x ) + β f ( y ) , ∀x, y ≥ 0

Y

f gọi là lõm trên K nếu ∀α , β , α + β = 1: f (α x + β y ) ≤ α f ( x ) + β f ( y ) , ∀x, y ≥ 0

G

1) Nếu y = p ( x ) . y ''+ r ( x ) thì tung độ điểm uốn tại x0 là y0 = r ( x0 )

ID Ư

Ỡ N

2) Nếu f lồi trên đoạn [ a; b ] thì GTLN = max { f ( a ) ; f ( b )}

BỒ

3) Nếu f lõm trên đoạn [ a; b ] thì GTNN = min { f ( a ) ; f ( b )}

Khảo sát và vẽ đồ thị hàm đa thức: gồm 3 bước: Bước 1: Tập xác định - Tập xác định D = ℝ Trang 1

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

- Xét tính chẵn, lẻ nếu có. Bước 2: Sự biến thiên

N

- Tính các giới hạn

H Ơ

- Tính đạo hàm cấp một, xét dấu

N

- Lập bảng biến thiên rồi chỉ ra khoảng đồng biến, nghịch biến và cực đại, cực tiểu

U

Y

Bước 3: Vẽ đồ thị

- Cho vài giá trị đặc biệt, giao điểm với hai trục tọa độ

ẠO

- Vẽ đúng đồ thị

G Ư N H TR ẦN

2+

3

10

00

B

Bốn dạng đồ thị hàm trùng phương: y = ax 4 + bx 2 + c, a ≠ 0

ẤP

Đường tiệm cận

A

Ó

điều kiện sau được thỏa mãn:

C

- Đường thẳng x = x0 được gọi là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y = f ( x ) nếu ít nhất một trong các

x → x0

H

lim f ( x ) = +∞; lim+ f ( x ) = +∞; lim− f ( x ) = −∞; lim+ f ( x ) = −∞

x → x0−

x → x0

x → x0

Í-

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đ

Bốn dạng đồ thị hàm bậc 3: y = ax 3 + bx 2 + cx + d , a ≠ 0 có tâm đối xứng là điểm uốn.

x →+∞

ÁN

lim f ( x ) = y0

-L

- Đường thẳng y = y0 được gọi là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y = f ( x ) nếu lim f ( x ) = y0 hoặc

Tài liệu bồi dưỡng học sinh giỏi - Tác giả : Lê Hoành Phò

TP .Q

- Tính đạo hàm cấp hai, xét dấu để chỉ ra điểm uốn của hàm đa thức

TO

x →−∞

y = ax + b, a ≠ 0 được gọi là tiệm cận xiên của đồ thị y = f ( x ) nếu

G

- Đường thẳng

Ỡ N

lim  f ( x ) − ( ax + b )  = 0 hoặc lim  f ( x ) − ( ax + b )  = 0 . x →−∞

x →+∞

ID Ư

Chú ý:

BỒ

1) Nếu chia tách được y = f ( x ) = ax + b + r ( x ) và lim r ( x ) = 0 thì tiệm cận xiên: y = ax + b x →±∞

2) Biểu thức tiệm cận khi x → ±∞ : x 2 + bx + c ≈ x +

b 2

Khảo sát và vẽ đồ thị hàm hữu tỉ: gồm 3 bước: Trang 2 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Bước 1: Tập xác định - Tìm tập xác định

N

- Xét tính chẵn, lẻ nếu có

H Ơ

Bước 2: Chiều biến thiên

N

- Tính các giới hạn, tìm các tiệm cận

Bước 3: Vẽ đồ thị

G

Ư N

ax + b với c ≠ 0, ad − bc ≠ 0 cx + d

( a ≠ 0, a ' ≠ 0 )

10

ax 2 + bx + c a'x + b'

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

Bốn dạng đồ thị hàm hữu tỉ: y =

00

B

TR ẦN

H

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Hai dạng đồ thị hàm hữu tỉ bậc 1/1: y =

Đ

- Vẽ đúng đồ thị, lưu ý tâm đối xứng là giao điểm 2 tiệm cận

Tài liệu bồi dưỡng học sinh giỏi - Tác giả : Lê Hoành Phò

ẠO

- Cho vài giá trị đặc biệt, giao điểm với hai trục tọa độ

TP .Q

- Lập bảng biến thiên rồi chỉ ra khoảng đồng biến, nghịch biến và cực đại, cực tiểu

U

Y

- Tính đạo hàm cấp một, xét dấu

-L

Í-

Chú ý:

ÁN

1) Từ đồ thị ( C ) : y = f ( x ) suy ra các đồ thị:

TO

y = − f ( x ) bằng cách lấy đối xứng qua trục hoành

G

y = f ( − x ) bằng cách lấy đối xứng qua trục tung

BỒ

ID Ư

Ỡ N

y = − f ( − x ) bằng cách lấy đối xứng qua gốc y = f ( x ) bằng cách lấy phần đồ thị ở phía trên trục hoành, còn phần phía dưới trục hoành thì đối

xứng qua trục hoành.

y = f ( x ) là hàm số chẵn, bằng cách lấy phần đồ thị ở phía bên phải trục tung, rồi lấy đối xứng phần đó qua trục tung. Trang 3

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

2) Bài toán về biện luận số nghiệm phương trình dạng g ( x, m ) = 0 Đưa phương trình về dạng f ( x ) = h ( m ) trong đó vế trái là hàm số đang xét, đã vẽ đồ thị ( C ) : y = f ( x ) .

H Ơ

N

Số nghiệm là số giao điểm của đồ thị ( C ) với đường thẳng y = h ( m ) .

N

3) Điểm đặc biệt của họ đồ thị: ( Cm ) : y = f ( x, m )

U

Y

- Điểm cố định của họ là điểm mà mọi đồ thị đều đi qua:

TP .Q

M 0 ( x0 ; y0 ) ∈ ( Cm ) , ∀m ⇔ y0 = f ( x0 , m ) , ∀m

- Điểm mà họ không đi qua là điểm mà không có đồ thị nào của họ đi qua với mọi tham số:

Đ G

Nhóm theo tham số và áp dụng các mệnh đề sau:

Ư N

Am + B = 0, ∀m ⇔ A = 0, B = 0

TR ẦN

H

Am 2 + Bm + C = 0, ∀m ⇔ A = 0, B = 0, C = 0

Am + B ≠ 0, ∀m ⇔ A = 0, B ≠ 0

B

Am 2 + Bm + C ≠ 0, ∀m ⇔ A = 0, B = 0, C ≠ 0

10

00

hoặc A ≠ 0, ∆ = B 2 − 4 AC < 0

2+

3

2. CÁC BÀI TOÁN

ẤP

Bài toán 2.1: Tìm điểm uốn và các khoảng lồi lõm của đồ thị: b) y = x 4 + 8 x 2 + 9

Hướng dẫn giải

Ó

A

C

a) y = x 3 − 2 x 2 + x + 1

Í-

H

a) D = ℝ . Ta có y ' = 3 x 2 − 4 x + 1, y '' = 6 x − 4

2 2 2 y '' = 0 ⇔ x = ; y '' > 0 ⇔ x > ; y '' < 0 ⇔ x < 3 3 3

ÁN

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Tài liệu bồi dưỡng học sinh giỏi - Tác giả : Lê Hoành Phò

ẠO

M 0 ( x0 ; y0 ) ∉ ( Cm ) , ∀m ⇔ y0 ≠ f ( x0 , m ) ∀m

 2 29   , hàm số lồi trên khoảng  3 37 

2  2   −∞;  và lõm trên khoảng  ; +∞  . 3  3 

G

TO

Vậy điểm uốn I  ;

Ỡ N

b) D = ℝ . Ta có y ' = 4 x 3 + 16 x, y '' = 12 x 2 + 16 > 0∀x

ID Ư

Vậy đồ thị không có điểm uốn và hàm số lõm trên ℝ .

BỒ

Bài toán 2.2: Tìm điểm uốn và các khoảng lồi lõm của đồ thị:

x2 − 2 x + 3 a) y = x +1

b) y =

2x + 1 x −5

Hướng dẫn giải Trang 4 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

6 x2 − 2x + 3 = x −3+ a) D = ℝ \ {−1} . Ta có y = x +1 x +1

( x + 1)

2

, y '' =

12

( x + 1)

3

≠ 0, ∀x ≠ −1

N

6

H Ơ

Nên y ' = 1 −

( x − 5)

2

, y '' =

22

( x − 5)

3

≠ 0, ∀x ≠ 5

Đ H

x+a luôn có ba điểm uốn thẳng hàng. x + x +1 2

TR ẦN

Bài toán 2.3: Chứng minh rằng với mọi a, đồ thị hàm số y =

Ư N

G

Vậy đồ thị không có điểm uốn, hàm số lồi trên khoảng ( −∞;5 ) và lõm trên khoảng ( 5; +∞ ) .

Hướng dẫn giải

( x2 + x + 1) + x + 1)

(x

2

+ x + 1)

2

2+

2

=

3

2 ( x3 + 3ax 2 + 3 ( a − 1) x − 1)

(x

B

2

x 2 + 2ax + a − 1

00

+ x + 1) − ( x + a )( 2 x + 1)

3

ẤP

y '' =

2

10

(x Ta có: y ' =

A

C

y '' = 0 ⇔ x3 + 3ax 2 + 3 ( a − 1) x − 1 = 0

H

Ó

Đặt f ( x ) = x 3 + 3ax 2 + 3 ( a − 1) x − 1, x ∈ ℝ

Í-

Ta có: f ( 0 ) = −1 < 0, f ( −1) = 1 > 0

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

y '' > 0 ⇔ x > 5; y '' < 0 ⇔ x < 5

ÁN

lim f ( x ) = −∞, lim f ( x ) = +∞ và đồng thời hàm số này liên tục trên tập số thực nên phương trình

x →−∞

Tài liệu bồi dưỡng học sinh giỏi - Tác giả : Lê Hoành Phò

−11

ẠO

b) D = ℝ \ {5} . Ta có y ' =

TP .Q

U

Vậy đồ thị không có điểm uốn, hàm số lồi trên khoảng ( −∞; −1) và lõm trên khoảng ( −1; +∞ ) .

Y

N

y '' > 0 ⇔ x > −1; y '' < 0 ⇔ x < −1

x →+∞

TO

f ( x ) = 0 có ba nghiệm phân biệt thuộc các khoảng ( −∞; −1) , ( −1;0 ) , ( 0; +∞ ) .

x03 + 3ax02 + 3 ( a − 1) x0 − 1 = 0

ID Ư

Ỡ N

G

Giả sử hoành độ của một trong các điểm uốn là x0 nên

BỒ

Ta có: x03 + 3ax02 + 3ax0 + 3a − 1 = 3 x0 + 3a

⇔ ( x0 + 3a − 1) ( x02 + x0 + 1) = 3 ( x0 + a )

Trang 5 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

( x0 + 3a − 1) ( x02 + x0 + 1) x0 + 3a − 1 x0 + a Suy ra y0 = 2 = = x0 + x0 + 1 3 3 ( x02 + x0 + 1)

H Ơ

N

x + 3a − 1 nên chúng thẳng hàng 3

N

Vậy các điểm uốn của đồ thị thuộc đường thẳng y =

Y

Bài toán 2.4: Cho hàm số: y = x 3 − 6 x 2 + 3mx − m + 2 , m là tham số.

TP .Q

U

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số khi m = 3

ẠO

Hướng dẫn giải

Đ G

Tập xác định D = ℝ

•

Sự biến thiên: y ' = 3 x 2 − 12 x + 9

Ư N

•

H

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

a) Khi m = 3 hàm số trở thành y = x 3 − 6 x 2 + 9 x − 1

TR ẦN

y ' = 0 ⇔ x = 1∨ x = 3 Bảng biến thiên:

−∞ +

−

0

2+ ẤP

+

+∞

3

−∞

+∞

3

3

y

0

00

y'

B

1

10

x

−1

A

C

Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng ( −∞;1) và ( 3; +∞ ) , nghịch biến trên (1;3) . Hàm số đạt cực đại khi

H

Ó

x = 1 , yC Ð = 3 và đạt cực tiểu tại x = 3, yCT = −1 .

-L

ÁN

y '' = 6 x − 12 ,

Í-

• Đồ thị:

Tài liệu bồi dưỡng học sinh giỏi - Tác giả : Lê Hoành Phò

b) Tìm m sao cho đồ thị của hàm số đã cho có các điểm cực đai, cực tiểu A và B mà khoảng cách AB = 4 65 .

TO

y '' = 0 ⇔ x = 2

G

nên tâm đối xứng là điểm uốn I ( 2;1) .

Ỡ N

Cho x = 0 thì y = −1 .

BỒ

ID Ư

b) Ta có y ' = 3 x 2 − 12 x + 3m Đồ thị hàm số có điểm cực đại, cực tiểu khi và chỉ khi phương trình y ' = 0 có hai nghiệm phân biệt ⇔ ∆ ' = 36 − 9m > 0 ⇔ m < 4

Gọi các điểm cực trị là A ( x1 ; y1 ) , B ( x2 ; y2 ) .

Trang 6 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

 x1 + x2 = 4  x1 x2 = m

Theo định lý Viet 

2

2

TP .Q

( 4m

− 32m + 65 ) (16 − 4m )

) + 193m = 0 ⇔ m ( 4m

ẠO

=

U

2 2 = 1 + ( 2m − 8 ) ( x1 + x2 ) − 4 x1 x2   

(

Đ G

2

− 48m + 193) = 0

Ư N

⇔ 4m3 − 48m 2

TR ẦN

Bài toán 2.5: Cho hàm số: y = −

H

⇔ m = 0 (thỏa mãn). Vậy m = 0 .

2 3 5 x + ( m − 1) x 2 + ( 3m − 2 ) x − có đồ thị ( Cm ) với m là tham số. 3 3

00

B

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số khi m = 2

10

b) Tìm m để trên đồ thị ( Cm ) có hai điểm phân biệt có hoành độ cùng dấu và tiếp tuyến của ( Cm ) tại mỗi

2+

3

điểm đó vuông góc với đường thẳng d : x − 3 y + 1 = 0 .

2 3 5 x + x2 + 4 x − . 3 3

A

C

a) Khi m = 2 hàm số trở thành y = −

ẤP

Hướng dẫn giải

Tập xác định D = ℝ

•

Sự biến thiên: y ' = −2 x 2 + 2 x + 4 ;

Í-

H

Ó

•

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

nên AB = 4 65 ⇔ 4m 2 − 32m + 65 (16 − 4m ) = 1040

ÁN

y ' = 0 ⇔ x = −1 ∨ x = 2

Tài liệu bồi dưỡng học sinh giỏi - Tác giả : Lê Hoành Phò

2

+ ( 2m − 8 ) ( x2 − x1 )

H Ơ

2

N

( x1 − x2 )

Y

AB =

N

Ta có y1 = ( 2m − 8 ) x1 + m + 2, y2 = ( 2m − 8 ) x2 + m + 2

x

−∞

y' y

−1 −

0

+∞

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

Bảng biến thiên

+∞

2 +

0

+

5 −4

−∞

Trang 7 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Hàm số đồng biến trên khoảng ( −1; 2 ) và nghịch biến trên mỗi khoảng ( −∞; −1) , ( 2; +∞ ) . Hàm số đạt cực tiểu tại x = −1 và yCT = −4 , đạt cực đại tại x = 2 và yC Ð = 5 .

N

Đồ thị:

 

H Ơ

5 3

Y

N

Đồ thị cắt Oy tại  0; −  ,

TP .Q

1 nên đồ thị nhận điểm uốn 2

1 1 I  ;  làm tâm đối xứng. 2 2

ẠO

y '' = 0 ⇒ x =

U

y '' = −4 x + 2 ,

Đ G

1 3

H

Hệ số góc của d : x − 3 y + 1 = 0 là k =

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

b) y ' = −2 x 2 + 2 ( m − 1) x + 3m − 2

TR ẦN

Tiếp tuyến của ( Cm ) tại mỗi điểm vuông góc với đường thẳng d : x − 3 y + 1 = 0 khi y ' = −3

⇔ −2 x 2 + 2 ( m − 1) x + 3m − 2 = −3

00

B

⇔ 2 x 2 − 2 ( m − 1) x − 3m − 1 = 0

10

Phương trình có hai nghiệm x1 , x2 thỏa mãn x1.x2 > 0

C

ẤP

2+

3

∆ ' = ( m − 1) 2 + 2 ( 3m + 1) > 0  m 2 + 4m + 3 > 0  m < −3    ⇔  −3m − 1 ⇔ ⇔ 1  −1 < m < − 1 < − m >0   3  3   2

A

1 3

Í-

H

Ó

Vậy m < −3 hay −1 < m < − .

1 3 1 2 3 x − x − x + 2 . Tìm m để hai điểm A, B thuộc đồ thị ( C ) có tung độ m 6 2 2

ÁN

-L

Bài toán 2.6: Cho hàm số y =

Tài liệu bồi dưỡng học sinh giỏi - Tác giả : Lê Hoành Phò

•

TO

và gốc O tạo thành tam giác OAB cân tại O. Hướng dẫn giải

Ỡ N

G

Hai điểm A, B thuộc đồ thị ( C ) có tung độ m nên thuộc đường thẳng d : y = m .

BỒ

ID Ư

Hoành độ giao điểm của d và đồ thị ( C ) là nghiệm của phương trình

Phương trình ⇔ x 3 − 3x 2 − 9 x + 12 − 6m = 0

1 3 1 2 3 x + x − x+2=m 6 2 2

(1)

Trang 8 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

)( x − x ) = 0

Phương trình ⇔ x 3 − x2 x 2 − x12 x + x12 x2 = 0

N

2

Y TP .Q

U

(2)

ẠO Đ G Ư N

5 2

H

Suy ra 12 − 6m = 27 ⇔ m = −

TR ẦN

Bài toán 2.7: Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số

b) y = x 3 − 3 x 2 + 3 x + 1

a) y = − x 3 + 3 x 2 − 4 x + 2

B

Hướng dẫn giải

10

00

a) y = − x 3 + 3 x 2 − 4 x + 2 Tập xác định D = ℝ

•

Sự biến thiên lim y = −∞ và lim y = +∞ x →−∞

ẤP

x →+∞

2+

3

•

C

Ta có y ' = −3 x 2 + 6 x − 4 < 0, ∀x nên hàm số nghịch biến trên ℝ . Hàm số không có cực trị.

Ó

x

A

Bảng biến thiên

H

−∞

y'

-L

−

y

TO

ÁN

+∞

−∞

G

Đồ thị: y '' = −6 x + 6, y '' = 0

Ỡ N

•

+∞

Í-

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

 x2 = 3  Đồng nhất các hệ số của (1) và (2):  x12 = 9  x 2 x = 12 − 6m  1 2

Tài liệu bồi dưỡng học sinh giỏi - Tác giả : Lê Hoành Phò

(

Khi đó x1 , x2 là nghiệm của phương trình x 2 − x12

H Ơ

N

17  5 − ≤ m ≤ Đường thẳng d cắt ( C ) tại A, B thỏa mãn tam giác OAB cân tại O khi  2 6 và phương trình (1)  m ≠ 0 có nghiệm x1 , − x1 , x2 (trong đó x1 , − x1 là hoành độ của A, B)

ID Ư

⇔ x = 1 nên đồ thị có điểm uốn I (1;0 ) .

BỒ

Cho x = 0 ⇒ y = 2 . Cho y = 0

⇔ − x3 + 3x2 − 4 x + 2 = 0

⇔ ( x − 1) ( x 2 − 2 x + 2 ) = 0 ⇔ x = 1 b) y = x 3 − 3x 2 + 3 x + 1 Trang 9 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

•

Tập xác định D = ℝ

•

Sự biến thiên: lim y = −∞ và lim y = +∞ x →−∞

x →+∞

2

H Ơ

N

Ta có y ' = 3 x 2 − 6 x + 3 = 3 ( x − 1) ≥ 0, ∀x nên hàm số đồng biến trên

N

ℝ , hàm số không có cực trị.

+

0

−

y

Đ

+∞

G Ư N

•

Đồ thị: y '' = 6 x − 6, y '' = 0

TR ẦN

H

⇔ x = 1 nên đồ thị có điểm uốn I (1; 2 ) Cho x = 0 ⇒ y = −1 .

(

)

00

B

Bài toán 2.8: Cho hàm số: y = x 3 − 3 ( m − 3) x 2 + 3 m 2 − 3m + 5 x + 1 , m là tham số. Tìm m để đồ thị của

10

hàm số đã cho đạt cực đại, cực tiểu tại x1 , x2 thỏa mãn x1 + x2 − x1 x2 < 7 .

2+

3

Hướng dẫn giải

ẤP

D =ℝ,

C

y ' = 3 x 2 − 6 ( m − 3) x + 3 ( m 2 − 3m + 5 )

số

cực

đại,

cực

Í-

Hàm

H

Ó

A

y ' = 0 ⇔ 3x 2 − 6 ( m − 3) x + 3 ( m 2 − 3m + 5 ) = 0

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

−∞

tiểu

ÁN

x1 , x2 ⇔ ∆ ' = −3m + 4 > 0 ⇔ m <

tại

x1 , x2

khi

phương

trình

có

2

nghiệm

phân

biệt

4 3

Tài liệu bồi dưỡng học sinh giỏi - Tác giả : Lê Hoành Phò

y'

+∞

1

TP .Q

−∞

ẠO

x

U

Y

Bảng biến thiên:

TO

Ta có x1 + x2 = 2 ( m − 3) ; x1 x2 = m 2 − 3m + 5 2

Ỡ N

G

Do đó x1 + x2 − x1 x2 < 7 ⇔ 2 ( m − 3) + 3m − 5 < 7

BỒ

ID Ư

⇔ m 2 − 5m + 11 < 7 m 2 − 5m + 11 < 7 m 2 − 5m + 4 < 0 ⇔ 2 ⇔ 2 ⇔1< m < 4 m − 5m + 11 > −7 m − 5m + 18 > 0

Kết hợp thì chọn: 1 < m <

4 3 Trang 10

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Bài toán 2.9: Cho hàm số: y = x 4 − 2mx 2 + 2m − 1 , với m là tham số. a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số khi m = 3

N

b) Tìm m để đồ thị của hàm số đã cho có 3 điểm cực trị lập thành một tam giác vuông.

H Ơ

Hướng dẫn giải

Y

N

a) Khi m = 3 , hàm số trở thành y = x 4 − 6 x 2 + 5 Tập xác định D = ℝ , hàm số chẵn.

•

Sự biến thiên: y ' = 4 x 3 − 12 x = 4 x x 2 − 3

)

ẠO

y ' = 0 ⇔ x = 0 hoặc x = ± 3

−

0

+

5

−

)

+

+∞ −4

(

) (

3; +∞ và nghịch biến trên khoảng −∞; − 3 ; 0; 3

)

3

10

)(

Hàm số đồng biến trên khoảng − 3;0 ,

0

00

B

−4

+∞

3

0

+∞

(

G

Đ

y' y

0

− 3

Ư N

−∞

H

x

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Bảng biến thiên

2+

Hàm số đạt cực đại tại x = 0, yC Ð = 5 và đạt cực tiểu tại x = ± 3, yCT = −4

ẤP

Đồ thị: Đồ thị hàm số nhận Oy tại trục đối xứng

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

•

Tài liệu bồi dưỡng học sinh giỏi - Tác giả : Lê Hoành Phò

(

TP .Q

U

•

(

BỒ

b) Ta có D = ℝ . y ' = 4 x x 2 − m

)

y ' = 0 ⇔ 4 x ( x 2 − m ) = 0 ⇔ x = 0 hoặc x 2 = m

Hàm số có 3 điểm cực trị ⇔ y ' = 0 có 3 nghiệm phân biệt ⇔ m > 0 Khi đó 3 điểm cực trị của đồ thị hàm số là: Trang 11 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

(

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

)

A − m ; − m 2 + 2m − 1 , B ( 0; 2m − 1) , C

(

)

m ; − m 2 + 2m − 1

Vì hàm số chẵn nên tam giác ABC cân tại B ∈ Oy , A và C đối xứng nhau qua Oy.

H Ơ

N

ABC là tam giác vuông ⇔ tam giác ABC vuông cân tại B

N

⇔ AC = AB. 2 ⇔ m 2 = m ⇔ m = 1 hoặc m = 0 .

U

Y

Vậy chọn m = 1 .

cực trị sao cho 3 điểm cực trị cùng với gốc tọa độ là 4 đỉnh của một hình thoi.

ẠO

Hướng dẫn giải

G

Đ

Ta có y ' = 4 x 3 − 2mx

Ư N H

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

x = 0 y ' = 0 ⇔ 4 x3 − 2mx = 0 ⇔  2 2x = m

TR ẦN

Đồ thị hàm số có 3 điểm cực trị khi và chỉ khi phương trình y ' = 0 có 3 nghiệm phân biệt ⇔ m > 0 Khi đó các điểm cực trị:

10

00

B

 m m2   m m2  ;− + 2m − 1 , B ( 0; 2m − 1) , C  ;− + 2m − 1 A − 2 4 4    2 

ẤP

2+

3

Vì tam giác ABC cân tại B, AC song song Ox nên O, A, B, C là 4 đỉnh hình thoi khi và chỉ khi OABC là hình thoi

yO + yB = yA 2

A

C

⇔ O và B đối xứng nhau qua AC ⇔

H

Ó

2m − 1 m2 =− + 2m − 1 ⇔ m 2 − 4m + 2 = 0 2 4

Í-

⇔

-L

⇔ m = 2 ± 2 (thỏa mãn). Vậy m = 2 ± 2 .

Tài liệu bồi dưỡng học sinh giỏi - Tác giả : Lê Hoành Phò

TP .Q

Bài toán 2.10: Cho hàm số: y = x 4 − mx 2 + 2m − 1 , với m là tham số. Tìm m để đồ thị hàm số cho có 3 điểm

TO

ÁN

Bài toán 2.11: Cho hàm số: y = − x 4 − 2mx 2 + m 2 + m , với m là tham số a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số khi m = −2

ID Ư

Ỡ N

G

b) Tìm m để đồ thị hàm số cắt trục hoành Ox tại 4 điểm phân biệt A, B, C, D sao cho AB = BO = OC = CD . Hướng dẫn giải

BỒ

a) Khi m = −2 hàm số trở thành y = − x 4 + 4 x 2 + 2 •

Tập xác định D = ℝ , hàm số chẵn

•

Sự biến thiên: y ' = −4 x3 + 8 x = −4 x x 2 − 2

(

)

y' = 0 ⇔ x = 0∨ x = ± 2 Trang 12 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Bảng biến thiên 0

− 2

y'

+

0

y

−

+∞

2

0

+

0 6

−∞

−∞

) (

)

(

TP .Q

(

U

2

Y

N

6

−

N

−∞

H Ơ

x

)

Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng −∞; − 2 và 0; 2 ; nghịch biến trên mỗi khoảng − 2;0 và

)

Đ G

•

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

Đồ thị: nhận Oy là trục đối xứng

A

C

b) Cho y = 0 ⇔ − x 4 − 2mx 2 + m 2 + m = 0

H

Ó

Đặt t = x 2 , t ≥ 0 thì PT: −t 2 + 2mt − m 2 − m = 0

Í-

Đồ thị cắt trục hoành tại 4 điểm phân biệt khi phương trình bậc 2 có 2 nghiệm dương phân biệt t1 < t2 .

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

x = ± 2 , giá trị cực đại yC Ð = 6 .

G

TO

ÁN

∆ ' = m 2 + m 2 + m > 0  2m 2 + m > 0   ⇔  S = −2m > 0 ⇔ m < 0   2 2  P = −m − m > 0 m + m < 0

Tài liệu bồi dưỡng học sinh giỏi - Tác giả : Lê Hoành Phò

2; +∞ . Hàm số đạt cực tiểu tại điểm x = 0 , giá trị cực tiểu yCT = 2 ; hàm số đạt cực đại tại các điểm

ẠO

(

BỒ

ID Ư

Ỡ N

1  m > 0 ∨ m <  2  1 ⇔ m < 0 ⇔ −1 < m < − 2 −1 < m < 0  

Vì đồ thị đối xứng qua trục tung nên 4 giao điểm A, B, C, D thỏa mãn AB = BO = OC = CD khi và chỉ khi

t2 = 2 t1 ⇔ t2 = 4t1 . Trang 13 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Theo định lý Viet ta có t1 + t2 = −2m; t1t2 = − m 2 − m .

 4t = − m − m

⇒ 4.4m 2 = 25 ( − m 2 − m )

N 1 4 x − 2 x2 + 3 4

ẠO

Bài toán 2.12: Cho hàm số y =

TP .Q

U

25 . 41

Đ

Ta chọn m = −

25 . 41

Y

⇔ 42m 2 + 25m = 0 ⇔ m = 0 hay m = −

G Ư N H

b) Tìm m để phương trình x 4 − 8 x 2 + 6 = m có 8 nghiệm phân biệt

TR ẦN

Hướng dẫn giải

Tập xác định D = ℝ . Hàm số chẵn.

•

Sự biến thiên: y ' = x3 − 4 x = x x 2 − 4

)

3

(

10

•

00

B

1 4 x − 2 x2 + 3 . 4

2+

y ' = 0 ⇔ x = 0 hay x = ±2

C

x

ẤP

Bảng biến thiên

−∞

0

+∞

2

Ó

A

−2

y' y

−∞

0

Í-

H

−

+

0

−

0

+∞

3 −1

+

−1

ÁN

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số

a) y =

Tài liệu bồi dưỡng học sinh giỏi - Tác giả : Lê Hoành Phò

2

H Ơ

2 1

N

5t1 = −2m

Do đó 

TO

Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng ( −2;0 ) ; ( 2; +∞ ) , hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng ( −∞; −2 ) ;

x = 0; yC Ð = 3 , đạt cực tiểu tại x = ±2, yCT = −1 .

Ỡ N

G

( 0; 2 ) . Hàm số đạt cực đại tại

Đồ thị: Đồ thị ( C ) hàm số nhận Oy là trục đối xứng

BỒ

ID Ư

•

Trang 14 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

G

Ư N

m 1 4 x − 2x2 + 3 = 4 4

H

x 4 − 8 x 2 + 12 = m ⇔

1 4 x − 2 x 2 + 3 được suy ra từ đồ thị ( C ) bằng cách giữ nguyên phần nằm 4

TR ẦN

Đồ thị ( C ' ) của hàm số y =

B

phía trên Ox, còn phần nằm phía dưới Ox thì lấy đối xứng qua Ox.

m m 1 4 x − 2 x2 + 3 = là giao điểm của đồ thị ( C ' ) và đường thẳng y = . 4 4 4

10

00

Số nghiệm của phương trình

2+

3

Dựa vào đồ thị, phương trình có 8 nghiệm phân biệt khi và chỉ khi:

A

1 4 x − ( 3m + 1) x 2 + 2 ( m + 1) , với m là tham số. Tìm m để đồ thị hàm số có 3 4

H

Ó

Bài toán 2.13: Cho hàm số: y =

m <1⇔ 0 < m < 4 . 4

C

ẤP

0<

Í-

điểm cực trị lập thành một tam giác có trọng tâm là gốc tọa độ.

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đ

b) Ta có phương trình

Hướng dẫn giải

ÁN

y ' = x3 − 2 ( 3m + 1) x = x  x 2 − 2 ( 3m + 1) 

Tài liệu bồi dưỡng học sinh giỏi - Tác giả : Lê Hoành Phò

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

G

TO

y ' = 0 ⇔ x = 0 ∨ x 2 = 2 ( 3m + 1)

ID Ư

Ỡ N

Hàm số đã cho có 3 điểm cực trị ⇔ 3m + 1 > 0 ⇔ m > −

BỒ

Khi đó 3 điểm cực trị của đồ thị là:

C

(

1 3

(

)

A ( 0; 2m + 2 ) , B − 6m + 2; −9m 2 − 4m + 1

và

)

6m + 2; −9m 2 − 4m + 1

Vì hàm số chẵn nên tam giác ABC cân tại A thuộc trục Oy, B, C đối xứng nhau qua Oy. O là trọng tâm của tam giác ABC ⇔ y A + yB + yC = 0 Trang 15 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

⇔ 2m + 2 + 2 ( −9m 2 − 4m + 1) = 0

N

H Ơ

N

2  = − m  1 3 . Chọn giá trị m = . ⇔ 9m 2 + 3m − 2 = 0 ⇔  3 m = 1  3

U

3 x4 + x2 − b) y = 2 2

a) y = − x − 2 x + 5

ẠO

Hướng dẫn giải

Đ G

•

Sự biến thiên lim y = −∞ và lim y = −∞

Ư N

Tập xác định D = ℝ . Hàm số chẵn

H

•

x →+∞

x →−∞

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

a) y = − x 4 − 2 x 2 + 5 .

Tài liệu bồi dưỡng học sinh giỏi - Tác giả : Lê Hoành Phò

2

TP .Q

4

Y

Bài toán 2.14: Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số

y ' = −4 x3 − 4 x = −4 x ( x 2 + 1) , y ' = 0 ⇔ x = 0

−∞ +

0

y

ẤP

5

−

3

y'

−∞

Ó

A

C

−∞

+∞

10

0

2+

x

00

B

BBT

Í-

H

Hàm số đồng biến trên khoảng ( −∞;0 ) và nghịch biến trên khoảng ( 0; +∞ )

-L

Hàm số đạt cực đại tại điểm x = 0 : yC Ð = 5 .

ÁN

Đồ thị: y '' = −12 x 2 − 4 < 0, ∀x nên đồ thị không có điểm uốn.

TO

•

6 −1

G

Cho y = 0 ⇒ x = ±

BỒ

ID Ư

Ỡ N

3 x4 b) y = + x2 − 2 2 •

Tập xác định D = ℝ : Hàm số chẵn.

•

Sự biến thiên: lim y = +∞ . x →±∞

y ' = 2 x3 + 2 x = 2 x ( x 2 + 1) , y ' = 0 ⇔ x = 0 . Trang 16 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

BBT

−∞ −

0

+

N

y' y

+∞

0

+∞

N

+∞

H Ơ

x

U

Y

−3/2

3 2

ẠO

đạt cực tiểu tại  0; −  .

Đ G Ư N

3 2

H

Giao điểm với trục tung  0; −  , giao điểm với trục hoành ( −1;0 ) và (1;0 ) .

TR ẦN

Bài toán 2.15: Tìm các đường tiệm cận của đồ thị mỗi hàm số sau:

x2 + x + 1 b) y = −5 x 2 − 2 x + 3

00

B

x3 + 2 a) y = 2 x − 2x

2+

3

a) D = ℝ \ {0; 2} suy ra 2 TCĐ: x = 0 và x = 2 .

10

Hướng dẫn giải

 

C

ẤP

4x + 2 x3 + 2 Ta có y = 2 = x+2+ 2 nên TCX: y = x + 2 . x − 2x x − 2x 3 5

3 . 5

H

Ó

A

b) D = ℝ \ −1;  suy ra 2 TCĐ: x = −1 và x =

x →±∞

1 1 nên TCN: y = − . 5 5

Í-

Ta có lim y = −

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

• Đồ thị: y '' = 6 x 2 + 2 > 0, ∀x nên đồ thị không có điểm uốn.

 

Tài liệu bồi dưỡng học sinh giỏi - Tác giả : Lê Hoành Phò

 

TP .Q

Hàm số đồng biến trên khoảng ( 0; +∞ ) , nghịch biến trên khoảng ( −∞;0 ) và

TO

ÁN

Bài toán 2.16: Tìm các đường tiệm cận của đồ thị mỗi hàm số sau:

3 x

b) y =

Ỡ N

G

a) y = x +

x2 − 4 x + 3

Hướng dẫn giải

BỒ

ID Ư

a) D = ( 0; +∞ ) . Ta có lim+ y = +∞ nên TCĐ: x = 0 (khi x → 0+ ) x →0

Ta có lim ( y − x ) = lim x →+∞

x →+∞

3 nên TNX: y = x (khi x → +∞ ). x

b) D = ( −∞;1] ∪ [3; +∞ ) . Đồ thị không có TCĐ. Trang 17 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Gọi y = ax + b là TCN, TCX thì:

x →+∞

x →+∞

x2 − 4x + 3 − x

N

(

)

U TP .Q

x →+∞

ẠO

= lim

Y

3 x = lim = −2 2 x →+∞ 4 3 x − 4x + 3 + x 1− + 2 +1 x x −4 +

−4 x + 3

Đ

Vậy tiệm cận xiên: y = x − 2 (khi x → +∞ ).

Tài liệu bồi dưỡng học sinh giỏi - Tác giả : Lê Hoành Phò

b1 = lim ( y − x ) = lim

H Ơ

x →+∞

4 3 y x2 − 4 x + 3 = lim = lim 1 − + 2 = 1 ; x →+∞ x x→+∞ x x x

N

a1 = lim

G

y x2 − 4 x + 3 = lim x →−∞ x x →−∞ x

Ư N H

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

a2 = lim

4 3 + x x 2 = − lim 1 − 4 + 3 = −1 x →+∞ x x x2

−4 x + 3

= lim

x →−∞

4 3 + −1 x x2

B 00

−4 =2 −2

-L

Í-

−x 1 −

=

H

= lim

3 x

C

−4 +

−4 x + 3 x →−∞ 4 3 −x 1 − + 2 − x x x

= lim

ẤP

x2 − 4 x + 3 − x

x →−∞

)

10

x →+∞

x2 − 4x + 3 + x

3

x →−∞

(

2+

b2 = lim ( y + x ) = lim

A

x →−∞

Ó

= lim

TR ẦN

−x 1 −

ÁN

Vậy tiệm cận xiên: y = − x + 2 (khi x → −∞ )

x2 − 4 x + 3 = x − 2 +

TO

Cách khác: y =

(

G

và vì lim

Ỡ N

x →±∞

(

x2 − 4x + 3 − x − 2

)

)

x 2 − 4 x + 3 − x − 2 = 0 suy ra TCX.

ID Ư

Bài toán 2.17: Tùy theo m, tìm các tiệm cận của đồ thị:

BỒ

a) y =

x 2 + mx + 1 x −1

b) y =

mx3 − 1 x2 − 3x + 2

Hướng dẫn giải

Trang 18 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

x 2 + mx + 1 m+2 = x + m +1+ ,x ≠1 a) Ta có y = x −1 x −1 m+2 = 0 nên y = x + m + 1 là tiệm cận xiên. Ta có: x →±∞ x − 1

N Y x −1

ẠO

2

(với x ≠ 1 ), đồ thị là đường thẳng (trừ điểm (1;0 ) ) nên nó trùng với tiệm

Đ

- Khi m = −2 thì

( x − 1) y=

TP .Q

x 2 + mx + 1 = −∞ khi m < −2 nên TCĐ x = 1 . Khi m > −2 và lim+ x →1 x −1

Ư N

G

cận xiên.

x3 − 1 x2 + x + 1 = , x ≠ 1, x ≠ 2 x2 − 3x + 2 x−2

Khi m = 1 thì y =

TR ẦN

H

mx3 − 1 7 mx − 1 − 6m b) Ta có: y = 2 = mx + 3m + 2 x − 3x + 2 x − 3x + 2

10

00

B

1 x3 − 8 x2 + 2 x + 4 Khi m = thì y = = , x ≠ 1, x ≠ 2 8 8 ( x − 1) 8 ( x2 − 3x + 2)

ẤP

1 thì x = 1 là tiệm cận đứng. 8

C

Với m =

2+

3

Từ đó suy ra: Với m = 1 thì x = 2 là tiệm cận đứng

Ó

A

1 thì đồ thị có hai tiệm cận đứng là x = 1 và x = 2 . 8

Í-

H

Với m ≠ 1 và m ≠

7mx − 1 − 6m = 0 nên đồ thị có TCN, TCX: y = mx + 3m . x →±∞ x 2 − 3 x + 2

Ta có lim ( y − ( mx + 3m ) ) = lim

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Tài liệu bồi dưỡng học sinh giỏi - Tác giả : Lê Hoành Phò

x →1

x 2 + mx + 1 = +∞ x −1

U

lim+

H Ơ

x →±∞

N

- Khi m ≠ −2 thì lim ( y − ( x + m + 1) ) = lim

x →±∞

TO

ÁN

2 x 2 + ( m + 1) x − 3 Bài toán 2.18: Cho đường cong ( Cm ) : y = x+m

Ỡ N

G

a) Tìm m để tiệm cận xiên của ( Cm ) đi qua A (1;1)

BỒ

ID Ư

b) Tìm m để giao điểm của hai tiệm cận nằm trên ( P ) : y = x 2 + 3 Hướng dẫn giải

2 x 2 + ( m + 1) x − 3 y = lim =2 x →∞ x x →∞ x ( x + m)

a) Ta có lim

Trang 19 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

 2 x 2 + ( m + 1) x − 3  lim ( y − 2 x ) = lim  − 2 x  x →∞ x →∞ x ( x + m)  

H Ơ

N

2 x 2 + ( m + 1) x − 3 − 2 x 2 − 2mx = lim = 1− m x →∞ x+m

Y

N

Suy ra phương trình tiệm cận xiên là y = 2 x + 1 − m .

TP .Q

U

TCX đi qua A (1;1) khi và chỉ khi: 1 = 2.1 + 1 − m ⇔ m = 2 .

Đ

ẠO

Giao điểm này nằm trên đường cong y = x 2 + 3 khi 2

G

Ư N

TR ẦN

H

x 2 + (1 − m ) x − 2 Bài toán 2.19: Cho hàm số y = ( Cm ) . Tìm m để tiệm cận xiên của ( Cm ) tạo với các trục tọa x +1 độ thành một tam giác có diện tích bằng 18.

Hướng dẫn giải

(

00

B

m−2 , D = ℝ \ {−1} . x +1

10

Hàm số y = x − m +

)

2+

x →±∞

3

Ta có lim y − ( x − m ) = 0 nên tiệm cận xiên d của ( Cm ) có phương trình y = x − m . Giao điểm của d

C

1 2 m . 2

Ó

A

Diện tích tam giác OAB là S =

ẤP

với Ox: A ( m;0 ) , giao điểm của d với Oy: B ( 0; − m )

H

1 2 m = 18 ⇔ m = ±6 2

Í-

Điều kiện S = 18 ⇔

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

1 − 3m = ( −m ) + 3 ⇔ m 2 + 3m + 2 = 0 ⇔ m = −1 hoặc m = −2

ÁN

Bài toán 2.20: Cho hàm số: y =

2x −1 . x −1

Tài liệu bồi dưỡng học sinh giỏi - Tác giả : Lê Hoành Phò

b) Đồ thị có tiệm cận đứng là x = − m . Từ đó suy ra giao điểm của hai tiệm cận là I ( − m;1 − 3m ) .

G

TO

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( C ) của hàm số

BỒ

ID Ư

Ỡ N

b) Suy ra đồ thị y =

a) y =

2x −1 . x −1 Hướng dẫn giải

2x −1 . x −1

• Tập xác định D = ℝ \ {1} . Trang 20 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

• Sự biến thiên: Ta có: lim− y = −∞ và lim+ y = +∞ x →1

x →1

Do đó đường thẳng x = 1 là tiệm cận đứng

( x − 1)

2

< 0, ∀x ≠ 1

N

−1

Y −∞

y'

−

Ư N

G

+∞

TR ẦN

−∞ Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng ( −∞;1) , (1; +∞ )

 

B

1 2

2

H

2

10

hai tiệm cận làm tâm đối xứng.

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

( C ) nhận giao điểm I ( 0; 2 )

00

Đồ thị: Đồ thị ( C ) cắt Ox tại  ;0  cắt Oy tại ( 0;1) .

3

•

Đ

−

y

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

+∞

−1

ẠO

x

TP .Q

Bảng biến thiên

Tài liệu bồi dưỡng học sinh giỏi - Tác giả : Lê Hoành Phò

Ta có: y ' =

H Ơ

x →+∞

U

x →−∞

N

Vì lim y = lim y = 2 nên đường thẳng y = 2 là tiệm cận ngang của đồ thị.

BỒ

ID Ư

Ỡ N

 2x −1  2x −1  x −1 b) Ta có y = = x −1  2x −1 −  x − 1

khi x > 1 nên đồ thị ( C ' ) giữ nguyên phần bên phải tiệm cận đứng x = 1

khi x < 1

của đồ thị ( C ) , còn phần bên trái tiệm cận đứng x = 1 của đồ thị ( C ) thì lấy đối xứng qua trục hoành.

Trang 21 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn Bài toán 2.21: Cho hàm số: y =

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

2x − 2 . x +1

N

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( C ) của hàm số.

H Ơ

b) Lập phương trình tiếp tuyến của ( C ) , biết tiếp tuyến cắt đường tiệm cận đứng tại A, cắt đường tiệm cận

N

ngang tại B mà OB = 2OA .

U

Tập xác định D = ℝ \ {−1}

•

Sự biến thiên: Ta có lim − y = +∞ và lim + y = −∞

G

x →( −1)

Đ

ẠO

•

x →( −1)

H

Do đó đường thẳng x = −1 là tiệm cận đứng

4

( x + 1)

2

> 0, ∀x ≠ −1

00

y' =

x →+∞

B

x →−∞

TR ẦN

Ta có lim y = lim y = 2 nên đường thẳng y = 2 là tiệm cận đứng

10

Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng ( −∞; −1) ; ( −1; +∞ )

3

Đồ thị: Đồ thị ( C ) cắt Ox tại (1;0 ) , cắt Oy tại ( 0; −2 ) , và nhận giao điểm I ( −1; 2 ) của hai đường tiệm

2+

•

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

cận làm tâm đối xứng.

Tài liệu bồi dưỡng học sinh giỏi - Tác giả : Lê Hoành Phò

TP .Q

2x − 2 x +1

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

a) y =

Y

Hướng dẫn giải

BỒ

b) Phương trình tiếp tuyến tại M ( x0 ; y0 ) ∈ ( C ) , x0 ≠ −1

d:y=

4

( x0 + 1)

2

( x − x0 ) +

2 x0 − 2 x0 + 1

Trang 22 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Giao điểm của d với tiệm cận đứng x = −1 là A  −1;

2 x0 − 6  ; x0 + 1 

H Ơ N Y TP .Q

Tài liệu bồi dưỡng học sinh giỏi - Tác giả : Lê Hoành Phò

ẠO

Ư N H TR ẦN

x−2 . x −1

00

B

x−2 . x −1

Tập xác định: D = ℝ \ {1}

•

Sự biến thiên: Ta có lim− y = +∞ và lim+ y = −∞

2+

3

10

•

x →1

ẤP

x →1

C

Do đó đường thẳng x = 1 là tiệm cận đứng.

1

( x − 1)

TO

x

2

> 0, ∀x ≠ 1 .

ÁN

Bảng biến thiên

H

Ta có y ' =

Ó

x →+∞

Í-

x →−∞

A

Vì lim y = lim y = 1 nên đường thẳng y = 1 là tiệm cận ngang.

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Bài toán 2.22: Cho hàm số: y =

−∞

y'

+∞

1 +

G Ỡ N ID Ư

BỒ

 2 x02 − x0 + 13 = 0 (VN ) ⇔ 2 4 x0 − 12  2 x0 + 7 x0 − 11 = 0 x0 + 1

−7 ± 137 . Thế vào d thì có tiếp tuyến cần tìm. 4

⇔ x0 =

a) y =

4 x0 − 12 x0 + 1

Đ

  2 x0 + 1 =  2 x0 − 6  2 ⇔ ( 2 x0 + 1) = 4   ⇔  x + 1  0   2 x0 + 1 =  2

2

U

 2x − 6  = 2 1+  0   x0 + 1 

G

4 + ( 2 x0 + 1)

Do đó OB = 2OA ⇔

2

N

Giao điểm của d với tiệm cận ngang y = 2 là B ( 2 x0 + 1; 2 ) .

y

+

+∞ 1

1

−∞

Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng ( −∞;1) , (1; +∞ )

•

Đồ thị: Đồ thị ( C ) cắt Ox tại ( 2;0 ) , cắt Oy tại ( 0; 2 ) , ( C ) nhận giao điểm I (1;1) của hai đường tiệm cận làm tâm đối xứng. Trang 23

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

G H

Ư N

x−2 = m−5 x −1

 x−2 x − 2  x − 1 Ta có: y = = x −1  x − 2 −  x − 1

TR ẦN

khi x ≥ 2 khi 1 ≠ x < 2

00

B

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

x − 2 = ( x − 1)( m − 5 ) ⇔

Đ

b) Vì x = 1 không là nghiệm nên phương trình

10

x−2 gồm phần của ( C ) ứng với x ≥ 2 và đối xứng phần ( C ) ứng với x −1

3

Suy ra đồ thị ( C ' ) của y =

2+

x < 2 qua trục hoành.

C

ẤP

Số nghiệm của phương trình là số giao điểm của đồ thị ( C ' ) và đường thẳng y = m − 5 :

A

Xét m − 5 ≥ 1 hay m − 5 = 0 hay m − 5 < −1

H

Ó

⇔ m ≥ 6 hay m = 5 hay m < 4 thì phương trình có 1 nghiệm.

Í-

Xét 0 < m − 5 < 1 ⇔ 5 < m < 6 thì phương trình có 2 nghiệm.

-L

Xét −1 ≤ m − 5 < 0 ⇔ 4 < m < 5 thì phương trình vô nghiệm.

Tài liệu bồi dưỡng học sinh giỏi - Tác giả : Lê Hoành Phò

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

ÁN

m−x , với m là tham số. Tìm m để đường thẳng d : 2 x + 2 y − 1 = 0 cắt đồ thị x+2 3 tại hai điểm A, B sao cho tam giác OAB có diện tích là S = . 8

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

Bài toán 2.23: Cho hàm số: y =

Phương trình hoành độ giao điểm

Hướng dẫn giải

−x + m 1 = −x + x+2 2

⇔ 2 x 2 + x + 2 ( m − 1) = 0, x ≠ −2 Ycbt là phương trình có 2 nghiệm x1 , x2 phân biệt khác −2 Trang 24

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

2 2

1 1 2 1 17 − 16m AB.h = . . 17 − 16m . = 2 2 2 8 2 2

Nên SOAB =

3 17 − 16m 3 1 ⇔ = ⇔ m = (thỏa mãn). 8 8 8 2

−x +1 . Tìm trên ( H ) các điểm A, B sao cho độ dài AB = 4 và đường thẳng x−2 AB vuông góc với đường thẳng y = x .

10

00

B

Bài toán 2.24: Cho hàm số y =

2+

3

Hướng dẫn giải

A

C

ẤP

Vì đường thẳng AB vuông góc với y = x nên phương trình của AB là:

−x +1 = −x + m x−2

Í-

H

Ó

Hoành độ của A, B là nghiệm của phương trình

y = −x + m .

⇔ x 2 − ( m + 3) x + 2m + 1 = 0, x ≠ 2 .

ÁN

Điều kiện phương trình có hai nghiệm phân biệt x1 , x2 và khác 2:

Tài liệu bồi dưỡng học sinh giỏi - Tác giả : Lê Hoành Phò

1

H

SOAB =

2 . 17 − 16m 2

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Khoảng cách từ gốc tọa độ O đến d là h =

U

Y − 4 x1 x2 =

TP .Q

2

ẠO

( x2 + x1 )

Đ

= 2

2

G

2

+ ( y2 − y1 )

Ư N

( x2 − x1 )

2

TR ẦN

= 2

( x2 − x1 )

N

1   x1 + x2 = − Ta có  2 nên AB =  x1 x2 = m − 1

H Ơ

N

17  ∆ = 17 − 16m > 0 m < ⇔ ⇔ 66 2 2 ( −2 ) − 2 + 2 ( m − 1) ≠ 0 m ≠ −2

Ỡ N

G

TO

2 2  ∆ = ( m + 3) − 4 ( 2m + 1) = m − 2m + 5 > 0, ∀m   4 − ( m + 3) .2 + 2m + 1 = −1 ≠ 0, ∀m

ID Ư

luôn thỏa mãn. Ta có x1 + x2 = m + 3; x1.x2 = 2m + 1 2

2

BỒ

Nên AB 2 = 16 ⇔ ( x2 − x1 ) + ( y2 − y1 ) = 16 2

2

⇔ ( x2 − x1 ) + ( − x2 + m + x1 − m ) = 16 2

2

⇔ ( x2 − x1 ) = 8 ⇔ ( x1 + x2 ) − 4 x1 x2 = 8 Trang 25 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

2

⇔ ( m + 3) − 4 ( 2m + 1) = 8 ⇔ m 2 − 2m − 3 = 0 ⇔ m = 3 ∨ m = −1

H Ơ

)(

)

Y

N

)(

)

2; −2 − 2 , 3 − 2; −2 + 2 .

Đ

ẠO

x2 + 2 x + 5 x +1

G

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( C ) của hàm số

H

b) Tìm m để phương trình sau có hai nghiệm dương phân biệt:

Ư N

Bài toán 2.25: Cho hàm số y =

TR ẦN

x 2 + 2 x + 5 = ( m 2 + 2m + 5 ) ( x + 1) Hướng dẫn giải

•

Sự biến thiên: y ' = 1 −

00 10

Tập xác định D = ℝ \ {−1} .

2+

•

B

4 x2 + 2x + 5 = x +1+ x +1 x +1

3

a) y =

C

ẤP

4 x2 + 2x − 3 = , y ' = 0 ⇔ x = 1, x = −3 . 2 x +1 x + 1 ( )

Ó

x

A

Bảng biến thiên

H

−∞

−3

Í-

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

TP .Q

(1 +

U

Với m = −1 , tương tự hai điểm A, B có tọa độ:

y'

-L

+

−

0

+∞ −∞

+

+∞ 4

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

−∞

+∞

1

−

−4

TO

ÁN

y

0

−1

Tài liệu bồi dưỡng học sinh giỏi - Tác giả : Lê Hoành Phò

(

Nên A, B có tọa độ 3 + 2; − 2 , 3 − 2; 2

N

Với m = 3 thì phương trình: x 2 − 6 x + 7 = 0 ⇔ x = 3 ± 2

Trang 26 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

TR ẦN

Hàm số đạt CĐ ( −3; −4 ) , CT (1; 4 ) . Ta có lim − y = −∞, lim + y = +∞ nên TCĐ: x = 2 x →( −1)

B

x →( −1)

00

4 = 0 nên TCX: y = x + 1 . x →±∞ x + 1

Đồ thị:

2+

•

3

x →±∞

10

lim ( y − ( x + 1) ) = lim

ẤP

Cho x = 0 ⇒ y = 5

A

C

Tâm đối xứng là giao điểm 2 tiệm cận I ( −1;0 )

H

Ó

b) Vì x = −1 không là nghiệm nên phương trình đã cho tương đương với:

Í-

x2 + 2 x + 5 = m 2 + 2m + 5 . Số nghiệm của phương trình bằng số giao điểm của đồ thị hàm số x +1

TO

ÁN

x2 + 2 x + 5 y= với đường thẳng y = m 2 + 2m + 5 . x +1

Tài liệu bồi dưỡng học sinh giỏi - Tác giả : Lê Hoành Phò

G Ư N

H

Hàm số đồng biến trên ( −∞; −3) , (1; +∞ ) , nghịch biến trên ( −3; −1) , ( −1;1) .

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

G

Phương trình có hai nghiệm dương khi và chỉ khi:

ID Ư

Ỡ N

 m ≠ −1 4 < m 2 + 2m + 5 < 5 ⇔   −2 < m < 0

BỒ

x2 − 2 x − 3 Bài toán 2.26: Cho hàm số y = x−2 a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( C ) của hàm số.

b) Tìm các điểm trên ( C ) có tọa độ là số nguyên và chứng minh đồ thị ( C ) có tâm đối xứng. Trang 27 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com Hướng dẫn giải

•

Tập xác định D = ℝ \ {2} .

•

Sự biến thiên: lim− y = +∞ và lim+ y = −∞ nên TCĐ: x = 2

2

U

> 0 với mọi x ≠ 2 nên hàm số đồng biến trên mỗi khoảng ( −∞; 2 ) và ( 2; +∞ ) .

Tài liệu bồi dưỡng học sinh giỏi - Tác giả : Lê Hoành Phò

( x − 2)

ẠO

3

Đ

y ' = 1+

x ±∞

3 = 0 nên TCX: y = x . x−2

TP .Q

lim ( y − x ) = lim

Y

x→2

x→2

x →±∞

H Ơ

N

3 x−2

N

a) Ta có y = x −

G −∞

Ư N

x y'

H

2 +

y

+∞

+∞ +

+∞

−∞

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

−∞

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Bảng biến thiên:

ID Ư

•

Đồ thị:

BỒ

Cho x = 0 ⇒ y =

3 2

y = 0 ⇒ x = −1; x = 3

b) Điểm M ( x; y ) ∈ ( C ) có tọa độ nguyên khi x − 2 là ước số của 3 nên x − 2 = ±1, ±3 . Trang 28 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Do đó ( C ) có 4 điểm có tọa độ nguyên: (1; 4 ) , ( 3;0 ) , ( −1;0 ) và ( 5; 4 ) .

 x = X + 2 y = Y + 2

H Ơ N

3 3 ⇔Y = X − X ( X + 2) − 2

3 là hàm số lẻ nên đồ thị ( C ) nhận gốc I ( 2; 2 ) làm tâm đối xứng. X

Đ

ẠO

x2 + 1 Bài toán 2.27: Cho hàm số y = x

G H

Ư N

x2 + 1 m2 + 1 = x m

b) Biện luận theo m số nghiệm của PT:

B

Tập xác định D = ℝ \ {0} . Hàm số lẻ.

00

•

1 x

10

a) y = x +

TR ẦN

Hướng dẫn giải

ẤP

2+

3

x2 −1 , y ' = 0 ⇔ x = −1 hoặc x = 1 . • Sự biến thiên: y ' = x2 lim y = −∞; lim+ y = +∞ nên TCĐ: x = 0

x →0 −

C

x →0

A

1 = 0 nên TCX: y = x . x →±∞ x

Í-

H

x →±∞

Ó

lim ( y − x ) = lim

Bảng biến thiên

x

ID Ư

ÁN

Ỡ N

G

y

TO

y'

−∞

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

a) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số. Tính góc giữa 2 tiệm cận

BỒ

•

+

−1 0

0 −

−

−∞

0

+∞

−2

+∞

1

−∞

Tài liệu bồi dưỡng học sinh giỏi - Tác giả : Lê Hoành Phò

TP .Q

Vì Y = F ( X ) : X −

U

Y

Đồ thị ( C ) : Y + 2 = ( X + 2 ) −

N

Giao điểm 2 tiệm cận I ( 2; 2 ) chuyển trục bằng phép tịnh tiến vectơ OI : 

+

+∞ 2

Đồ thị: Đối xứng nhau qua gốc O.

TCĐ: x = 0 , TCX: y = x nên hai tiệm cận hợp nhau góc 45°.

x2 + 1 m2 + 1 m2 + 1 b) Số nghiệm phương trình = là số giao điểm của đồ thị với đường thẳng y = = f ( m) . x m m Dựa vào đồ thị ta có: Trang 29

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Tài liệu bồi dưỡng học sinh giỏi - Tác giả : Lê Hoành Phò

Đ G

Ư N

m2 + 1 m2 + 1 < −2 hoặc > 2 ⇔ m ≠ 0, m ≠ ±1 , thì PT có 2 nghiệm Nếu m m

H

m2 + 1 m2 + 1 = −2 hoặc = 2 ⇔ m = −1 hoặc m = 1 thì PT có 1 nghiệm. m m

TR ẦN

Nếu

10

(1)

00

mx 2 − mx + 1 Bài toán 2.28: Cho hàm số y = x −1

B

Còn khi m = 0 thì PT vô nghiệm.

2+

3

a) Tìm điểm cố định của đồ thị hàm số (1).

Hướng dẫn giải

Ó

A

C

ẤP

x2 − x + 1 b) Khảo sát và vẽ đồ thị ( C ) khi m = 1 . Suy ra đồ thị hàm số y = x −1

Í-

H

a) Gọi M ( x0 ; y0 ) là điểm cố định của đồ thị (1):

m ( x02 − x0 ) + 1 mx02 − mx0 + 1 y0 = , ∀m ⇔ y0 = , ∀m x01 − 1 x0 − 1

ÁN

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Ỡ N

G

TO

 x02 − x0 = 0, x0 − 1 ≠ 0  x0 = 0  ⇔ ⇔ 1  y0 = −1  y0 = x − 1 0 

ID Ư

Vậy các đồ thị luôn luôn qua M ( 0; −1) .

BỒ

1 x2 − x + 1 b) Khi m = 1 thì y = = x+ x −1 x −1 •

Tập xác định D = ℝ \ {1} Trang 30

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

•

Sự biến thiên y ' = 1 −

1

( x − 1)

=

2

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

x2 − 2x

( x − 1)

2

, y ' = 0 ⇔ x = 0, x = 2 .

+

0

y

−

−

0

+

+∞

−1

+∞

−∞

3

H Ơ

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

Đồ thị

Tài liệu bồi dưỡng học sinh giỏi - Tác giả : Lê Hoành Phò

ẠO

−∞ •

+∞

2

N

y'

1

Y

0

U

−∞

TP .Q

x

N

Bảng biến thiên:

Í-

H

Ó

x2 − x + 1 Ta có y = là hàm số chẵn nên đồ thị ( C ' ) đối xứng nhau qua Oy. x −1

ÁN

-L

Khi x ≥ 0 thì lấy phần đồ thị ( C ) , sau đó lấy đối xứng phần đó qua Oy thì được đồ thị ( C ' ) .

TO

3. BÀI LUYệN TậP

G

Bài tập 2.1: Tìm khoảng lồi, lõm và điểm uốn của đồ thị: b) y = 5 + x 2

ID Ư

Ỡ N

a) y = 3 1 − x

−1

a) y ' =

BỒ

Hướng dẫn giải

3 (1 − x ) 3

2

; y '' =

−2 9 (1 − x )

3

(1 − x )

2

≠0

Kết quả đồ thị lồi trên khoảng ( −∞;1) , lõm trên khoảng (1; +∞ ) và không có điểm uốn. Trang 31 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

5+ x

2

; y '' =

5

(5 + x ) 2

5 + x2

> 0, ∀x

N

Kết quả đồ thị lõm trên ℝ .

H Ơ

Bài tập 2.2: Tìm tham số để đồ thị:

Y

N

a) y = f ( x ) = x 3 − ax 2 + x + b nhận I (1;1) làm điểm uốn.

TP .Q

U

b) y = f ( x ) = x 4 − mx 2 + 3 có 2 điểm uốn. Hướng dẫn giải

ẠO

f ' ( x ) = 3 x 2 − 2ax + 1; f '' ( x ) = 6 x − 2a . Kết quả a = 3 và b = 2

Đ Ư N

Bài tập 2.3: Cho hàm số: y = x 3 − 3 ( m + 1) x 2 + 9 x − m , với m là tham số.

TR ẦN

H

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số khi m = 1 .

b) Tìm m để đồ thị hàm số đã cho đạt cực trị tại x1 , x2 sao cho x1 − x2 ≤ 2 .

B

Hướng dẫn

10

00

a) Khi m = 1 thì y = x 3 − 6 x 2 + 9 x − 1 .

3

b) Kết quả −3 ≤ m < −1 − 3 và −1 + 3 < m ≤ 1 .

ẤP

2+

Bài tập 2.4: Cho hàm số: y = 2 x 3 − 3 ( m − 1) x 2 + m , với m là tham số.

C

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số khi m = 2 .

A

b) Tìm m để đồ thị của hàm số đã cho có hai điểm cực trị sao cho điểm I ( 3;1) nằm trên đường thẳng đi qua 2

H

Ó

cực trị.

Í-

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

b) Kết quả m > 0

G

a)

Hướng dẫn

ÁN

-L

a) Khi m = 2 thì y = 2 x 3 − 3 x 2 + 2

TO

b) Lấy y chia y ' . Kết quả m =

Tài liệu bồi dưỡng học sinh giỏi - Tác giả : Lê Hoành Phò

x

b) y ' =

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

4 . 3

Ỡ N

G

Bài tập 2.5: Cho hàm số y = x 4 − 3 x 2 − 2 .

ID Ư

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( C ) của hàm số.

BỒ

b) Tìm số m dương để đường thẳng y = m cắt ( C ) tai hai điểm A, B sao cho tam giác OAB vuông tại gốc tọa độ O. Hướng dẫn

a) Tập xác định D = ℝ . y ' = 4 x 3 − 4 x; y '' = 12 x 2 − 4 . Trang 32 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

b) Kết quả a = 2 . Bài tập 2.6: Tìm các đường tiệm cận của đồ thị mỗi hàm số sau: b) y = x +

x2 − 1

N

x3 + x + 1 x2 −1

H Ơ N

Hướng dẫn

U

Y

a) Chia tử cho mẫu thức để tách bậc nhất.

TP .Q

Kết quả TCĐ: x = −1 và x = 1 ; TCX: y = x . b) Kết quả TCX: y = 2 x (khi x → +∞ ); TCN: y = 0 (khi x → −∞ )

ẠO G Ư N

TR ẦN

x 2 + mx − 1 tạo với 2 trục tọa độ thành tam giác có S = 1 x −1

H

y=

b)

Đ

2 x 2 + ( m + 1) x − 3 a) y = qua H (1;1) x+m

Hướng dẫn

00

B

a) Tìm TCX rồi thế tọa độ H (1;1) vào TCX. Kết quả m = 2

3

x +1 . x −1

2+

Bài tập 2.8: Cho hàm số: y =

10

b) Kết quả m = −1 ± 2

C

ẤP

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( C ) của hàm số đã cho.

Ó

A

b) Tìm điểm M trên đồ thị ( C ) sao cho tổng khoảng cách từ M đến các đường thẳng ∆1 : 2 x + y − 4 = 0 và

H

∆ 2 : x + 2 y − 2 = 0 là nhỏ nhất.

Í-

Hướng dẫn

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Bài tập 2.7: Tìm m để tiệm cận xiên của đồ thị:

TO

ÁN

a) Tập xác định D = ℝ \ {1} . y ' =

(

−2

( x − 1)

) (

2

.

Ỡ N

G

b) Kết quả M 1 + 2;1 + 2 , M 1 − 2;1 − 2

ID Ư

Bài tập 2.9: Cho hàm số: y =

Tài liệu bồi dưỡng học sinh giỏi - Tác giả : Lê Hoành Phò

a) y =

)

x −3 . x +1

BỒ

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( C ) của hàm số đã cho

b) Viết phương trình tiếp tuyến của ( C ) biết khoảng cách từ tâm đối xứng của ( C ) đến tiếp tuyến bằng 2 2 . Hướng dẫn Trang 33

Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

4

a) Tập xác định D = ℝ \ {−1} . y ' =

( x + 1)

2

.

H Ơ

2x −1 x −1

N

Bài tập 2.10: Cho hàm số: y =

N

b) Kết quả y = x − 2; y = x + 6 .

TP .Q

U

Y

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( C ) của hàm số.

Đ

2

.

Ư N

( x − 1)

G

−3

00

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( C ) của hàm số.

TR ẦN

x2 + 4 x

B

Bài tập 2.11: Cho hàm số y =

H

b) Kết quả m = 0 hay m = 6 .

10

b) Tìm m sao cho đường thẳng y = m ( x − 2 ) + 4 cắt đường cong ( C ) tại hai điểm thuộc hai nhánh của nó.

ẤP

4 x2 + 4 = x+ . x x

C

a) Tập xác định D = ℝ \ {0} . y ' =

2+

3

Hướng dẫn

A

b) Điều kiện phương trình hoành độ giao điểm có 2 nghiệm khác dấu.

H

Ó

Kết quả m > 1

x 2 + ( m − 1) x + 2 1− x

Í-

Bài tập 2.12: Cho hàm số y =

-L

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

a) Tập xác định D = ℝ \ {1} . y ' =

ẠO

Hướng dẫn

Tài liệu bồi dưỡng học sinh giỏi - Tác giả : Lê Hoành Phò

b) Với giá trị nào của m, đường thẳng d : y = − x + m cắt ( C ) tại hai điểm A, B thỏa mãn AB = 10 .

ÁN

a) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số trên khi m = 2 .

TO

b) Xác định m để hàm số đạt cực trị tại x1 , x2 sao cho x1 x2 = −3 .

Ỡ N

G

Hướng dẫn

ID Ư

a) Khi m = 2 thì y =

x2 + x + 2 1− x

BỒ

b) Dùng định lý Viet. Kết quả m = 2 .

Trang 34 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


Turn static files into dynamic content formats.

Create a flipbook
Tài liệu bồi dưỡng học sinh giỏi - Chuyên đề 2 - KHẢO SÁT VÀ VẼ ĐỒ THỊ HÀM SỐ - Lê Hoành Phò by Dạy Kèm Quy Nhơn Official - Issuu