Skip to main content

Tổng hợp phương pháp giải nhanh hóa học có bài tập minh họa chi tiết

Page 1

B. NỘI DUNG CHÍNH CỦA ĐỀ TÀI I. Tính chất hoá học của nhôm và hợp chất của nhôm 1) Al2O3 và Al(OH)3 là chất lưỡng tính *Tác dụng với axit: Al2O3 + 6H+ Al(OH)3 + 3H+

2Al3+ + 3H2O Al3+ + 3H2O

*Tác dụng với dung dịch bazơ +)

Al2O3 + 2OH-

hoặc +) hoặc

Al2O3 + 2OH- + 3H2O

2 [Al(OH)4]-

2 AlO2- + H2O

Al(OH)3 + OH-

[Al(OH)4]-

Al(OH)3 + OH-

AlO2- + 2H2O

2) Phản ứng của nhôm với dung dịch kiềm Về nguyên tắc, nhôm dễ dàng đẩy hiđro ra khỏi nước. Nhưng thực tế, vì bị màng oxit bảo vệ nên vật bằng nhôm không tác dụng với nước khi nguội và khi đun nóng [1]. Tuy nhiên, những vật bằng nhôm này bị hoà tan trong dung dịch kiềm như NaOH, Ca(OH)2 .... Hiện tượng này được gải thích như sau: Trước hết, màng bảo vệ là Al2O3 bị phá huỷ trong dung dịch kiềm:


Al2O3 + 2NaOH + 3H2O hoặc

Al2O3 + 2NaOH

2Na[Al(OH)4] (1)

2NaAlO2 + H2O

Tiếp đến, kim loại nhôm khử nước: 2Al + 6H2O

2Al(OH)3

+ 3H2

(2)

Màng Al(OH)3 bị phá huỷ trong dung dịch bazơ: hoặc

Al(OH)3 + NaOH

Na[Al(OH)4]

Al(OH)3 + NaOH

NaAlO2 + 2H2O

(3)

Các phản ứng (2) và (3) xảy ra luân phiên nhau cho đến khi nhôm bị tan hết. Vì vậy có thể viết gộp lại:

Hoặc:

2Al + 2NaOH + 6H2O

2Na[Al(OH)4] + 3H2

2Al + 2NaOH + 2H2O

2NaAlO2 + 3H2

[2]

3) Muối nhôm tác dụng với dung dịch kiềm Al3+ + 3OH-

Al(OH)3

Khi OH- dư: Al(OH)3 + OH-

[Al(OH)4]- tan

Hiện tượng quan sát được khi nhỏ từ từ dung dịch bazơ vào dung dịch Al3+ là ban đầu thấy xuất hiện kết tủa keo trắng, kết tủa tăng đến cực đại sau tan dần đến hết tạo dung dịch trong suốt. Tuy nhiên, Al(OH)3 có tính axit rất yếu nên dễ bị axit mạnh đẩy ra khỏi muối. [Al(OH)4 ]- + H+

Al(OH)3 + H2O

Khi H+ dư: Al(OH)3 + 3H+

Al3+ + 3H2O

Hiện tượng quan sát được khi nhỏ từ từ dung dịch H+ đến dư vào dung dịch AlO2- là ban đầu thấy xuất hiện kết tủa keo trắng, kết tủa tăng đến cực đại sau tan dần đến hết tạo dung dịch trong suốt. Al(OH)3 có tính axit yếu hơn cả H2CO3 nên nếu sục khí CO2 vào dung dịch NaAlO2 thì xảy ra phản ứng: NaAlO2 + CO2 + 2H2O

Al(OH)3

+ NaHCO3

Hiện tượng quan sát được khi sục CO2 đến dư vào dung dịch AlO2- là thấy xuất hiện kết tủa keo trắng.


Nắm vững được những phản ứng này là điều kiện cần để giải quyết tốt các bài tập dạng trên đây. Mỗi dạng bài cụ thể ta lại có những mẹo nhỏ riêng để giải quyết nó. II. Một số định luật được sử dụng Học sinh cần vận dụng linh hoạt các định luật thường dùng trong hoá học, đặc biệt là định luật bảo toàn nguyên tố: Số mol từng nguyên tố trước và sau phản ứng không đổi. III. Một số dạng bài tập cụ thể 1. Dạng bài muối Al3+ tác dụng với dung dịch OHAl3+ + 3OHKhi OH- dư:

Al(OH)3

Al(OH)3 + OHAl3+ + 4OH-

(4)

[Al(OH)4]- tan [Al(OH)4]-

(5)

a) Bài toán thuận: Cho biết số mol của Al3+ và OH-, yêu cầu tính lượng kết tủa. *Cách làm: Đặt

T

nOH nAl 3

+) Nếu T ≤ 3: Chỉ xảy ra (4) và chỉ tạo Al(OH)3 . (Al3+ dư nếu T < 3) Khi đó

nAl ( OH )3

nOH 3

(Theo bảo toàn OH-)

+) Nếu 3 < T < 4: Xảy ra (4) và (5). Tạo hỗn hợp Al(OH)3

và [Al(OH)4]-.

(Cả Al3+ và OH- đều hết) Khi đó: Đặt số mol Al(OH)3 là x Số mol [Al(OH)4]- là y Hệ phương trình: x + y = nAl

3

3x + 4y = nOH Đặc biệt T

3 4 2

3, 5 thì nAl ( OH )3

n[Al ( OH )

nAl 3 4]

2

+) Nếu T ≥ 4: Chỉ xảy ra (5) và chỉ tạo [Al(OH)4]- (OH- dư nếu T > 4) Khi đó: nAl (OH )

4

n Al 3

VD1. Rót 100 ml dung dịch NaOH 3,5M vào 100 ml dung dịch AlCl3 1M thu được m gam kết tủa. Tính m?


Giải Ta có: nNaOH = 0,35 mol,

n AlCl3 = 0,1 mol

Ta giải bài tập này theo 2 cách để so sánh. Cách 1: Làm theo cách truyền thống AlCl3 + 3 NaOH

Al(OH)3 + 3 NaCl

Ban đầu:

0,1

0,35

Phản ứng:

0,1

0,3

0,1

0,3

0,05

0,1

0,3

Sau phản ứng: 0

Vì NaOH còn dư nên có tiếp phản ứng: Al(OH)3 + NaOH

Na[Al(OH)4]

Ban đầu:

0,1

0,05

Phản ứng:

0,05

0,05

0,05

0

0,05

Sau phản ứng: 0,05

Vậy sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được: 0,05 mol Al(OH)3

m = 0,05 . 78 = 3,9 g

0,05 mol Na[Al(OH)4] Cách 2: Vận dụng tỉ lệ T nOH

0,35 mol, T

nOH nAl 3

0,1 mol

n Al 3

= 3,5

Tạo hỗn hợp Al(OH)3: x mol [Al(OH)4]-: y mol

Hệ: x + y = 0,1

x = 0,05

3x + 4y = 0,35

y = 0,05

m = 0,05 . 78 = 3,9 g hoặc T = 3,5 nên nAl (OH )

3

n[Al (OH )

nAl 3 4]

2

= 0,05 mol

So sánh 2 cách giải trên ta thấy cách 2 giải nhanh hơn rất nhiều, giúp các em tiết kiệm thời gian và công sức. Việc lập hệ phương trình lại rất đơn giản, các em chỉ cần nhớ công thức của sản phẩm là có thể giải quyết tốt bài toán dạng này.


VD 2: Cho 450 ml dung dịch KOH 2M tác dụng với 100 ml dung dịch Al2(SO4)3 1M được dung dịch X. Tính nồng độ mol/l các chất trong dung dịch X? Giải 0,9 mol,

nOH

nOH

T

nAl 3

0,2 mol

n Al 3

Tạo [Al(OH)4]- và OH- dư

= 4,5 > 4

Dung dịch X có nAl (OH )

CM (K[Al(OH)4]) = CM(KOH) =

nAl 3 = 0,2 mol;

4

nOH

du

0,9 – 0,2 . 4 = 0,1 mol

0, 2 0,36 M 0, 45 0,1

0,1 0,18M 0, 45 0,1

VD 3: Dung dịch A chứa 16,8g NaOH cho tác dụng với dung dịch chứa 8g Fe2(SO4)3. Thêm tiếp vào đó 13,68g Al2(SO4)3 thu được 500ml dung dịch B và m gam kết tủa. Tính CM các chất trong B và m? Giải nNaOH = 0,42 mol; Ta có: nFe ( OH ) 3

nOH nFe3 nFe3

10,5

T

nOH n Al 3

Ta có hệ:

0,02 mol;

nAl 2 ( SO4 ) 3

0,04 mol

Tạo Fe(OH)3 và Fe3+ hết, OH- dư

0,04 mol;

0,08 mol;

nAl 3

nFe 2 ( SO4 ) 3

nOH

= 3,75

du

0,42 – 0,04 . 3 = 0,3 mol

tạo hỗn hợp Al(OH)3 : x mol

x + y = 0,08

x = 0,02

3x + 4y = 0,3

y = 0,06

và [Al(OH)4 ]-: y mol

Vậy khối lượng kết tủa là: m = 1,56g Dung dịch B gồm Na[Al(OH)4 ]:

0,06 mol

Na2SO4: (0,42 – 0,06)/2 = 0,18 mol CM (Na[Al(OH)4 ]) = 0,12M; b) Bài toán ngược

CM (Na2SO4]) = 0,36M


Đặc điểm: Biết số mol của 1 trong 2 chất tham gia phản ứng và số mol kết tủa. Yêu cầu tính số mol của chất tham gia phản ứng còn lại. *Kiểu 1: Biết số mol Al(OH)3, số mol Al3+ . Tính lượng OH-. Cách làm: Nếu số mol Al(OH)3 = số mol Al3+: cả 2 chất phản ứng vừa đủ với nhau tạo Al(OH)3. Khi đó: nOH Nếu nAl (OH )

3nAl ( OH )3

n Al 3 thì có 2 trường hợp:

3

+) Chưa có hiện tượng hoà tan kết tủa hay Al3+ còn dư. Khi đó sản phẩm chỉ có Al(OH)3 và nOH

3n Al ( OH )3 .

+) Có hiện tượng hoà tan kết tủa hay Al3+ hết. Khi đó sản phẩm có Al(OH)3 và [Al(OH)4 ]- : Ta có:

n[ Al ( OH )

4]

nAl 3

n Al (OH )3

nOH

3n Al ( OH )3

4n[Al ( OH )

4]

VD1: Cho 0,5 lít dung dịch NaOH tác dụng với 300ml dung dịch Al2(SO4)3 0,2M thu được 1,56g kết tủa. Tính nồng độ mol/lít của dung dịch NaOH. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giải Số mol Al3+ = 0,12 mol. Số mol Al(OH)3 = 0,02 mol < số mol Al3+ nên có 2 trường hợp xảy ra. +TH1: Al3+ dư

Chỉ tạo Al(OH)3 nên số mol OH- = 3 . 0,02 = 0,06 mol.

CM(NaOH) = 0,12M +TH2: Al3+ hết

tạo

Al(OH)3: 0,02 mol [Al(OH)4 ]-: 0,12 – 0,02 = 0,1 mol

Số mol OH- = 3 . 0,02 + 4 . 0,1 = 0,46 mol CM(NaOH) = 0,92M VD2: Cho V lít dung dịch NaOH 0,4M tác dụng với 58,14g Al2(SO4)3 thu được 23,4g kết tủa. Tìm giá trị lớn nhất của V? Giải Số mol Al3+ = 0,34 mol. Số mol Al(OH)3 = 0,3 mol < số mol Al3+ nên có 2 trường hợp xảy ra.


+TH1: Al3+ dư

Chỉ tạo Al(OH)3 nên số mol OH- = 3 . 0,3 = 0,9 mol.

V(dd NaOH) = 2,25 lít = Vmin +TH2: Al3+ hết

tạo

Al(OH)3: 0,3 mol [Al(OH)4 ]-: 0,34 – 0,3 = 0,04 mol

Số mol OH- = 3 . 0,3 + 4 . 0,04 = 1,06 mol V(dd NaOH) = 2,65 lít = Vmax. *Kiểu 2: Biết số mol OH-, số mol kết tủa Al(OH)3. Tính số mol Al3+. Cách làm: So sánh số mol OH- của bài cho với số mol OH- trong kết tủa. Nếu số mol OH- của bài cho lớn hơn số mol OH- trong kết tủa thì đã có hiện tượng hoà tan kết tủa. Sản phẩm của bài có Al(OH)3 và [Al(OH)4 ]n[Al ( OH ) nAl 3

nOH

bai

4]

nAl ( OH )3

3nAl ( OH )3 4

n[Al ( OH )

(Theo bảo toàn nhóm OH-)

4]

Nếu trong bài có nhiều lần thêm OH- liên tiếp thì bỏ qua các giai đoạn trung gian, ta chỉ tính tổng số mol OH- qua các lần thêm vào rồi so sánh với lượng OHtrong kết tủa thu được ở lần cuối cùng của bài. VD: Thêm 0,6 mol NaOH vào dd chứa x mol AlCl3 thu được 0,2 mol Al(OH)3. Thêm tiếp 0,9 mol NaOH thấy số mol của Al(OH)3 là 0,5. Thêm tiếp 1,2 mol NaOH nữa thấy số mol Al(OH)3 vẫn là 0,5 mol. Tính x? Giải nOH

0, 6 0,9 1, 2 2, 7 mol ;

nAl ( OH )3

Số mol OH- trong kết tủa là 1,5 mol < 2,7 mol n[Al ( OH )

nOH

bai

4]

nAl 3

3nAl ( OH )3 4

n Al ( OH )3

n[Al ( OH )

4]

0,5

có tạo [Al(OH)4 ]-

= 0,3 mol = 0,8 mol

*Kiểu 3: Nếu cho cùng một lượng Al3+ tác dụng với lượng OH- khác nhau mà lượng kết tủa không thay đổi hoặc thay đổi không tương ứng với sự thay đổi OH-, chẳng hạn như: TN1: a mol Al3+ tác dụng với b mol OH- tạo x mol kết tủa. TN2: a mol Al3+ tác dụng với 3b mol OH- tạo x mol kết tủa hoặc 2x mol kết tủa.


Khi đó, ta kết luận: TN1: Al3+ còn dư và OH- hết.

nAl ( OH )3

nOH 3

= x.

TN2: Cả Al3+ và OH- đều hết và đã có hiện tượng hoà tan kết tủa. n[Al ( OH )

4]

nAl 3

n Al ( OH )3 (TN 2)

nOH

(TN 2)

3n Al ( OH )3 (TN 2) 4

VD: TN1: Cho a mol Al2(SO4)3 tác dụng với 500ml dung dịch NaOH 1,2M được m gam kết tủa. TN2: Cũng a mol Al2(SO4)3 tác dụng với 750ml dung dịch NaOH 1,2M thu được m gam kết tủa. Tính a và m? Giải Vì lượng OH- ở 2 thí nghiệm khác nhau mà lượng kết tủa không thay đổi nên: TN1: Al3+ dư, OH- hết. Số mol OH- = 0,6 mol

nAl ( OH )3

nOH 3

= 0,2 mol

m = 15,6 g

TN2: Al3+ và OH- đều hết và có hiện tượng hoà tan kết tủa. Số mol OH- = 0,9 mol

Tạo

Al(OH)3: 0,2 mol [Al(OH)4 ]-: 0,075 mol

nAl 3

0,2 + 0,075 = 0,275 mol

Số mol Al2(SO4)3 = 0,1375 mol = a. 2. Dạng bài cho H+ tác dụng với dung dịch AlO2- hay [Al(OH)4 ]-: Biết số mol Al(OH)3, số mol [Al(OH)4 ]- . Tính lượng H+. Nếu số mol Al(OH)3 = số mol [Al(OH)4 ]- : cả 2 chất phản ứng vừa đủ với nhau tạo Al(OH)3. Khi đó: nH Nếu nAl (OH )

3

n[Al ( OH )

4]

-

-

nAl (OH )3 = số mol OH bị mất từ [Al(OH)4 ]

thì có 2 trường hợp:

+) Chưa có hiện tượng hoà tan kết tủa hay [Al(OH)4 ]- còn dư. Khi đó sản phẩm chỉ có Al(OH)3 và nH

-

-

nAl (OH )3 = số mol OH bị mất từ [Al(OH)4 ] .

+) Có hiện tượng hoà tan kết tủa hay [Al(OH)4 ]- hết. Khi đó sản phẩm có Al(OH)3 và Al3+ :


Ta có:

nAl 3

n[ Al ( OH )

nH

nAl ( OH )3

(Từ [Al(OH)4 ]-

n Al ( OH )3

4]

-

-

4n Al 3 = số mol OH bị mất từ [Al(OH)4 ]

Al(OH)3: mất 1 OH- nên cần 1 H+.

Từ [Al(OH)4 ]-

Al3+: mất 4 OH- nên cần 4 H+.)

VD3: Cho 1 lít dung dịch HCl tác dụng với 500ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 1M và NaAlO2 1,5M thu được 31,2g kết tủa. Tính nồng độ mol/lít của dung dịch HCl. Giải Do có tạo kết tủa Al(OH)3 nên OH- đã phản ứng hết. Số mol OH- = 0,5 mol

Số mol H+ phản ứng với OH- = 0,5 mol

Số mol AlO2- = 0,75 mol hay số mol của [Al(OH)4 ]- = 0,75 Số mol Al(OH)3 = 0,4 mol < số mol AlO2- nên có 2 trường hợp xảy ra. TH1: [Al(OH)4 ]- dư. Khi đó: nH

nAl ( OH )3 = 0,4 mol

Tổng số mol H+ đã dùng là 0,5 + 0,4 = 0,9 mol Vậy CM(HCl) = 0,9M TH2: [Al(OH)4 ]- hết Khi đó: Sản phẩm có Al(OH)3: 0,4 mol Al3+: 0,75 – 0,4 = 0,35 mol nH

nAl ( OH )3

4n Al 3 = 1,8 mol

Tổng số mol H+ đã dùng là: 0,5 + 1,8 = 2,3 mol Vậy CM(HCl) = 2,3M Kết luận: CM(HCl) = 0,9M hoặc 2,3M 3. Cho hỗn hơp gồm Al và 1 kim loại kiềm (Na, K) hoặc kim loại kiềm thổ (Ca, Ba) tác dụng với nước. [3] Thứ tự phản ứng như sau: Trước hết: M (kim loại kiềm) + H2O Sau đó: Al + MOH + H2O

MOH + ½ H2

MAlO2 + 3/2 H2

Từ số mol của M cũng là số mol của MOH và số mol của Al ta biện luận để biết Al tan hết hay chưa.


+Nếu nM = nMOH ≥ nAl

Al tan hết

+Nếu nM = nMOH < nAl

Al chỉ tan một phần.

+Nếu chưa biết số mol của M và của Al, lại không có dữ kiện nào để khẳng định Al ta hết hay chưa thì phải xét hai trường hợp: dư MOH nên Al tan hết hoặc thiếu MOH nên Al chỉ tan một phần. Đối với mỗi trường hợp ta lập hệ phương trình đại số để giải. Nếu bài cho hỗn hợp Al và Ca hoặc Ba thì quy về hỗn hợp kim loại kiềm và Al bằng cách: 1Ca

2Na

và

1Ba

2Na

rồi xét các trường hợp như

trên. VD: Hoà tan hỗn hợp X gồm Na và Al vào nước dư thu được V lít khí. Cũng hoà tan m gam hỗn hợp X trên vào dung dịch NaOH dư thì thu được

7 V lít khí. Tính 4

%(m) mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu. Giải Khi hoà tan hỗn hợp X vào dung dịch NaOH dư được thể tích khí lớn hơn khi hoà tan vào nước nên khi hoà tan vào nước Al còn dư. Đặt V = 4 . 22,4 lít Số mol của Na là x mol; của Al là y mol Khi hoà tan vào nước:

2Na

H2

x Tổng số mol H2 = 2x = 4

0,5x

x = 2.

Khi hoà tan vào dung dịch NaOH dư:

2Na x

H2 0,5x

2Al

3H2

y

1,5y

Tổng số mol H2 = 0,5x + 1,5y = 7 x=2

y=4

Vậy hỗn hợp X có 2 mol Na; 4 mol Al %(m) Na = 29,87%;

%(m)Al = 70,13%

Một số bài tập tham khảo

2Al

3H2

x

1,5x


Câu 1.

Một hỗn hợp gồm Na, Al có tỷ lệ số mol là 1: 2. Cho hỗn hợp này vào

nước. Sau khi kết thúc phản ứng thu được 8,96 lít H2(đktc) và chất rắn không tan. Khối lượng chất rắn là: A. 5,6g Câu 2.

B. 5,5g

C. 5,4g

D. 10,8g

Trộn một dung dịch chứa a mol NaAlO2 với một dung dịch chứa b mol

HCl. Để có kết tủa sau khi trộn thì: A. a = b Câu 3.

B. a = 2b

C. b < 4a

D. b < 5a

Cho V lít dung dịch NaOH 2M vào dung dịch chứa 0,1 mol Al2(SO4)3 và

0,1 mol H2SO4 đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 7,8 gam kết tủa. Giá trị lớn nhất của V để thu được lượng kết tủa trên là A. 0,05. Câu 4.

B. 0,45.

C. 0,25.

D. 0,35.

Cho hỗn hợp X gồm 2 kim loại kiềm và 1 kim loại kiềm thổ tan hết

vào nước dư thu được V lít H2 (đktc) và dd A. Thêm 0,2 mol Al2(SO4)3 vào dd A thì được 0,3 mol Al(OH)3. Tính V? A. 10,08 lít

B. 14,56 lít

C. 10,08 lít hoặc 14,56 lít

D. Kết quả khác

Câu 5.

TN1: Trộn 100 ml dd Al2(SO4)3 với 120 ml dd NaOH. Lọc lấy kết tủa

và nung đến hoàn toàn được 2,04g chất rắn. TN2: Trộn 100 ml dd Al2(SO4)3 với 200 ml dd NaOH. Lọc lấy kết tủa và nung đến khối lượng không đổi được 2,04g chất rắn. Tính nồng độ của các dd Al2(SO4)3 và dd NaOH ở trên. A. 1M và 0,3M

B. 1M và 1M

C. 0,3M và 1M

D. 0,5M và 1M

Câu 6.

Cho a mol AlCl3 vào dd chứa 0,6 mol NaOH, cũng cho a mol AlCl3

vào dd chứa 0,9 mol NaOH thì thấy lượng kết tủa tạo ra bằng nhau. Tính a? A. 0,275 Câu 7.

B. 0,2

C. Cả A và B

D. Kết quả khác

Cho 200 ml dung dịch NaOH vào 200 ml dung dịch 200 ml dung dịch

AlCl3 2M, thu được một kết tủa, nung kết tủa đến khối lượng không đổi được 5,1 gam chất rắn. Nồng độ mol/lít của dung dịch NaOH là: A. 1,5 M và 7,5 M

B. 1,5 M và 3M


C. 1M và 1,5 M Câu 8.

D. 2M và 4M

Thêm 150 ml dung dịch NaOH 2M vào cốc đựng 100 ml dung dịch

AlCl3 x mol/l khuấy đều đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy có 0,1 mol kết tủa. Thêm tiếp 100 ml dung dịch NaOH 2M vào cốc khuấy đều đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy trong cốc có 0,14 mol kết tủa. Giá trị của x bằng: A. 2 B. 1,6 C. 0,8 D. 1 Câu 9. Thêm NaOH vào dung dịch chứa hỗn hợp 0,01 mol HCl và 0,01 mol AlCl3. Kết tủa thu được lớn nhất và nhỏ nhất ứng với số mol NaOH lần lượt bằng: A. 0,01 mol và

0,02 mol

B. 0,02 mol và

0,03 mol

C. 0,04 mol và

0,05 mol

D. 0,03 mol và

0,04 mol

Câu 10.

Cho m gam hỗn hợp X gồm Al và Na vào H2O thu được 500 ml dd Y

chứa 2 chất tan có nồng độ đều bằng 0,5M. Giá trị của m là: A. 11,5g

B. 6,72g

C. 18,25g

D. 15,1g


I TOÁN HÓA H C S K THU T GI I TOÁN AMIN

29

AMINO AXIT

1. C n nh công th c c c là Cn H 2n 1 NH 2 t th c c a Amin khác trên nguyên t c 1pi m t 2H.Ví d Amin có m t n Cn H 2n 1NH 2 .

t c các công c s là

2. V i d ng bài t p ph n ng cháy chú ý áp d ng BTNT chú ý v t l s mol ( H 2O; CO2 ; N2 ). N u là tìm CTPT hay C u T t cháy trong không khí thì có c ng N2 không khí trong s n ph m. 3. Khi tác d ng v i axit thì áp d ng b o toàn kh ng ho m kh ng 4. V i bài toán Amin tác d ng v i dung d ch mu i.C n chú ý kh c 1 mol Amin cho 1 mol OHnh là v

o ph c c a Amin và

5. Bài toán liên quan t i aminoaxit chính là t ng h p c a bài toán amin và axit h BÀI T P ÁP D NG Câu 1: Cho 9,85 gam h n h ng liên tiêp tác d ng v d c 18,975 gam mu i. Công th c c u t o c a 2 amin l t là: A. CH3NH2 và C2H5NH2. B. CH3NH2 và C3H5NH2. C. C3H7NH2 và C4H9NH2 BTKL

Ta có: M A min

R 16

D. C2H5NH2 và C3H7NH2.

18,975 9,85 36,5

n HCl

9,85 0, 25

39,4

v i dung

R

0, 25(mol)

23, 4

n A min

0,25(mol)

CH3 NH 2 C2 H5 NH 2

nA Câu 2: gam H2O và 69,44 lít N2

A. C2H5NH2.

2, 2

B. C3H7NH2.

và O2

C. CH3NH2.

u cho ta th

12,6

D. C4H9NH2.

c.

Ta có :

BTNT.N

X n Trong N

3,1 3 .2 0, 2

Câu 3: Chia 1 amin b Ph n 1: Hòa tan hoàn toàn tr i kh Ph n 2: Tác d ng v A. CH3NH2 B. C2H5NH2 D th y 1,6 gam là Fe2O3

C

0, 4 0, 2

2

C2 H5 NH 2

c A thành 2 ph

u nhau.

c r i thêm dung d ch FeCl3 c 1,6 gam ch t r n. i .CTPT c a A là: C. C3H7NH2 D. C4H9NH2

t t a sinh ra l c r i


nA Câu 4: Cho hh X có th tích V1 g m O2,O3 có t kh i so v i H2=22.Cho hh Y có tích V2 g m metylamin và etylamin có t kh i so v i H2 t hoàn toàn V2 hh Y c n V1 hh X. Tính t l V1:V2: B.2

A.1 O2

Ta có : O3 BTNT.O

V1 2

C.2,5

2V2 V1 CH3 NH 2 3 4 và V2 3V1 C2 H 5 NH 2 3 4 9V1 4

8V2 3

17V2 6

V1 V2

D.3

4V2 3 17V2 H2O 6

CO 2

2

nB Câu 5: H n h p X g m alanin và axit glutamic. Cho m gam X tác d ng hoàn toàn v i dung d ch c dung d ch Y ch a (m+15,4) gam mu i. M t khác n u cho m gam X tác d ng v i dung d c dung d ch Z ch a (m+18,25) gam mu i. Giá tr c a m là: A. 56,1. B. 61,9. C. 33,65. D. 54,36.

Ch n A Câu 6: t cháy hoàn toàn 0,5 mol h n h p X g m m t amino axit Y (có m t nhóm amino) và c, m ch h c 26,88 lít CO2 m 2O. M t khác, 0,45 mol X ph n ng v v i dung d ch ch a m gam HCl. Giá tr c a m là: A. 10,95. B. 6,39. C. 6,57. D. 4,38.

Ch n C Câu 7: t cháy hoàn toàn 11,25 gam h n h p X g c, m ch h (trong phân ng không khí (ch a 20% th tích O2 còn l i là N2) v thì thu t có s C nh c CO2, H2O và 3,875 mol N2. M t khác, cho 11,25 gam X trên tác d ng v c khí N2 có th trong X là: A. trimetylamin. C.

B. etylamin. D. N-metyletanamin.


D ng h p 1C và 3C không th a mãn nC c dung d ch X. Cho Câu 8: Cho 0,15 mol axit glutamic vào 175 ml dung d 400 ml dung d ch NaOH 2M vào dung d ch X. Sau khi các ph n ng x c dung d ch Y. Cô c n dung d c m gam ch t r n. Giá tr c a m là: A. 49,125. B. 28,650. C. 34,650. D. 55,125. Ta có:

BÀI T P ÁP D NG PH N AMIN Câu 1 2,

7,56 gam H2O v

A. 10,80 gam

2

B. 4,05 gam

C. 5,40 gam

Câu 2**

A. CH4 2H6 C. C2H6 3H8 Câu 3(KB-2010)

B. C2H4 D. C3H6

A. H2NCH2CH2CH2CH2NH2 C. H2NCH2CH2NH2 Câu 4 3

B. CH3CH2CH2NH2 D. H2NCH2CH2CH2NH2

AlCl3 A

3H6 4H8

2

2

B

C Câu 5: Cho m g

D 2

A. CH3NH2 C. C3H7NH2 Câu 6 CO2, 12,6 gam H2 CTPT c

B. C2H5NH2 D. C4H9NH2 2

D. 8,10 gam


A. C2H5NH2 C. CH3NH2

B. C3H7NH2 D. C4H9NH2

Câu 7

3 2

A. 41,4 gam

B. 40,02 gam

C. 51,57 gam

D. 33,12 gam

Câu 8 A. 16,825 gam

B. 20,18 gam

C. 21,123 gam

D. 15,925

gam Câu 9: Cho hh X có th tích V1 g m O2,O3 co t kh i so v i H2=22.Cho hh Y có tích V2 g m metylamin va etylamin có t kh i so v i H2 t hoàn toàn V2 hh Y c n V1 hh X. tính t l V1:V2? A.1 B. 2 C. 2,5 D. 3 Câu 10 2

2

A. 16,7 gam B. 17,1 gam C. 16,3 gam D. 15,9 gam Câu 11: Cho 9,85 gam h n h p 2 amin c, b c 1 tác d ng v v i dung d ch HCl thu c 18,975 gam mu i. Kh ng HCl ph i dùng là: A. 9,521 B. 9,125 C. 9,215 D. 9,512 Câu 12:Cho 20 gam h n h p 3 amin c, ng k ti p, tác d ng v i dung d ch HCl v , sau cô c c 31,68 h n h p mu i. N u 3 amin trên tr n theo th t kh i n v i s mol có t l 1: 10: 5 thì amin có kh ng phân t nh nh t có công th c phân t là: A. CH3NH2 B. C2H5N C. C3H7NH2 D. C4H11NH2 Câu 13 2, 2,8 lit N2 2

A. C4H9N B. C3H7N Câu 14:Cho 20 gam h n h p g m 3 amin v i dung d ch HCl 1M, cô c n dung d A. 16ml Câu 15:

B. 32ml

A. 36,2 gam

B. 39,12 gam

Câu 16: Cho 11,16 gam m gam mu i. Công th c c a A là: A. C7H7NH2 B. C6H5NH2

C. C2H7N D. C3H9N c là ng k ti p nhau tác d ng v a c 31,68 gam mu i. Th tích dung d ch HCl

C. 160ml

D. 320ml

C. 43,5 gam

D. 40,58 gam

c A tác d ng v i dd H2SO4 C. C4H7NH2

c 17,04

D. C3H7NH2

Câu 17: Trung hòa hoàn toàn 14,16 gam m t amin X b ng axit HCl, t o ra 22,92 gam mu i. Amin X tác d ng v nhi ng, gi A. H2NCH2CH2CH2NH2. B. CH3CH2CH2NH2. C. CH3CH2NHCH3.

D. H2NCH2CH2NH2.


Câu 18. Cho 50 gam dung d cXn 11,8% tác d ng v HCl, sau khi ph n ng x c dung d 9,55 gam mu i khan. S công th c c u t o ng v i công th c phân t c a X là:

v i dung d ch c

A. 5 B. 3 C. 2 D. 4 Câu 19: Cho H2SO4 trung hoà 6,84 gam m t Amin c 12,72 gam mu i. Công th c c a Amin X là: A. C2H5NH2 B. C3H7NH2 C. C3H5NH2 D. CH3NH2 Câu 20. c thành dung d ch C%. Tr n 300 gam dung d ch này v i dung d ch FeCl3 y có 6,42 gam k t t a. Giá tr c a C là: A. 3. B. 4,5. C. 2,25. D. 2,7. Câu 21: t cháy hoàn toàn m t amin X b ng không khí v c 17,6 gam CO2, 12,6 gam H2O và 69,44 lít khí N2 thi t không khí ch g m N2 và O2 chi m 20% th tích không khí. S ng phân c u t o c a X là: A. 4. B. 5. C. 3. D. 2. Câu 22: Chia 1 amin b Ph nung t i kh Ph n 2 : Tác d ng v

c A thành 2 ph u nhau. c r i thêm dung d ch FeCl3 t t a sinh ra l c r c 1,6 gam ch t r n. i .CTPT c a A là :

A. CH3NH2 B. C2H5NH2 C. C3H7NH2 D. C4H9NH2 Câu 23: Cho 1.22g h n h p X g m 2 amin b c 1 (có t l s mol là 1:2) tác d ng v v i 400ml dung d c dung d ch Y.M t khác kh t cháy hoàn toàn 0.09mol h n h c mg khí CO2 c. Giá tr c a m là: 2 A.3,42g B.5,28g C.2,64g D.3,94g T PH N AMIN Câu 1: Ch BTKL

m

m(C , H , N )

0, 24.12 0, 42.2 (1,86 0, 45.4).28 5, 4( gam)

Câu 2:Ch Ta s gi i bài toán b ng k thu th pv Ta có VN2 < 50 mà VH2O = 300 ; VCO2 > 200 Ta có C >2 lo i A Ta l i có H = 6 Lo i C, D Câu 3:Ch c và 2 ch c

nHCl

17,64 8,88 36,5

TH 1: M 0, 24(mol ) TH 2 : M

Câu 4:Ch Chú ý: Cu(OH)2 t o ph c v i CH3NH2

8,88 37( Loai ) 0, 24 8,88 74 D 0,12


9,8 0,1(mol ) Cu 2 : 0,1(mol ) 98 11,7 0,15( mol ) Al 3 : 0,15( mol ) 78

nCu (OH )2 A nAl (OH )3

D

Câu 5: Ch nHCl nO2

7,3 0, 2 36,5 Th 1,05 nO 2,1

CO2 : 0,6

O

H 2O : 0,9

2,1 C

Câu 6:Ch yt tc nCO2

0,4

nH 2O

0,7

na min

0, 4 0, 2

0, 2

C

nOH

na min

c nên có ngay 2

Câu 7:Ch nH nFe3

0,2(mol ) 0,32(mol )

1,16(mol )

m 1,16.2.17, 25 40,02( gam)

Câu 8: Ch BTKL

m 15 0,05.36,5 16,825( gam)

Câu 9: Ch

B O2

Có ngay O3

2V2 V1 CH 3 NH 2 3 4 và V2 3V1 C2 H 5 NH 2 3 4

B o toàn O có ngay

V1 2

9V1 4

8V2 3

4V2 3 17V2 H 2O 6

CO2

17V2 6

V1 V2

2

Câu 10:Ch Cn H 2 n 1 N

na min

2(nH2O

nCO2 ) 2(1,05 0,95) 0,2

m 0, 2.14 1,05.12 0,95.2 16,3( gam)

Câu 11: Ch BTKL

nHCl

18,975 9,85 36,5

0, 25

mHCl

9,125( gam)

Câu 12:Ch nHCl

31,68 20 36,5

BTKL

0,32( mol )

n1 : n2 : n3

0,02 : 0, 2 : 0,1

0,02.R 0,2( R 14) 0,1( R 28) 20

R 45

Câu 13: Ch nN

0, 25(mol )

Ta có : nCO

2

nH 2O

na min

0, 25(mol )

0,75(mol )

3C

C3 H 9 N

1,125(mol )

nH

2,25

0,32(mol )

VHCl

9H

Câu 14:Ch nHCl

31,68 20 36,5

320(ml )


Câu 15: Ch CH 3 NH 2 : a

Ta có : C2 H 5 NH 2 : 2a . C3H 7 NH 2 : a BTKL

31a + 45.2a + 59a = 21,6

BTKL

m = 21,6 + 4.0,12.36,5 = 39,12 gam

a = 0,12

nB

Câu 16: Ch Chú ý: S n ph m là mu i (RNH3)2SO4 BTKL

17,04 11,16 98

n axit

0,06

MA

11,16 0,06.2

93

C6 H5 NH 2

nB Câu 17:Ch X tác d ng v

nhi

ng, gi

X là amin b c 1

ng h p 1: Amin 2 ch c. (lo i) Câu 18:Ch

nD Câu 19:Ch Ta có: BTKL

12,72 6,84 98

n axit

0,06

Ma min

6,84 0,06.2

57

C3H5

nC Câu 20:Ch Ta có: n Fe(OH) n C2H5 NH2

3

n OH

6, 42 107

0,06 (mol)

0,06.3 0,18

C%

0,18.45 300

2,7%

nD Câu 21:Ch

nD Câu 22:Ch D th y 1,6 gam là Fe2O3

NH2

Ch n B

lo i C.


nA Câu 23:Ch Ta có th suy lu Vì s C trong X ph i l nB Ta s

im um

Ta có:

c và 1 amin 2 ch c

V i thí nghi

t cháy 0,09 mol X

Ta có :

D dàng suy ra 1,22 gam X có

V

t 0,09 mol

X

BÀI T P RÈN LUY N PH N AMINOAXIT Câu 1: Ch t X là m t -aminoaxit m ch h , không phân nhánh. C 1 mol X tác d ng h t v i dung d c 183,5 gam mu i khan Y. Cho 183,5 gam mu i khan Y tác d ng v c 249,5 gam mu i khan Z. Công th c c u t o thu g n c a X là : v i dung d A. HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH. B. NH2CH2CH2CH(NH2)COOH. C. HOOCCH2CH(NH2)CH2COOH. D. HOOCCH(NH2)COOH. Câu 2: Cho 0,2 mol h p ch t X có công th c ClH3N-CH2-COOC2H5 tác d ng v i dung d ch ch a 0,45 mol NaOH, sau khi k t thúc các ph n ng, cô c n dung d c m gam ch t r n khan. Giá tr c a m là: A. 19,4. B. 31,1. C. 15,55. D. 33,1. Câu 3: Cho 0,1 mol X có công th c phân t C3H12O3N2 tác d ng v i 240 ml dung d ch NaOH 1M n c m t ch t khí Y có mùi khai và dung d ch Z. Cô c cm gam ch t r n. Giá tr c a m là: A. 1,6.

B. 10,6.

C. 18,6.

D. 12,2.

Câu 4: t cháy hoàn toàn 5,4 gam m ng v không khí (O2 chi m 20% th tích, còn l i là N2). D n s n ph c 24 gam k tt t ch t khí duy nh t thoát ra. X tác d ng v i HNO2 t o ra khí N2. X là: A.

B. anilin.

C. metylamin.

D. Etylamin


Câu 5: H n h p X g m alanin và axit glutamic. Cho m gam X tác d ng hoàn toàn v i dung d ch c dung d ch Y ch a (m+15,4) gam mu i. M t khác n u cho m gam X tác d ng v i dung d c dung d ch Z ch a (m+18,25) gam mu i. Giá tr c a m là: A. 56,1. B. 61,9. C. 33,65. D. 54,36. Câu 6: t cháy hoàn toàn 0,5 mol h n h p X g m m t amino axit Y (có m t nhóm amino) và m c, m ch h c 26,88 lít CO2 2O. M t khác, 0,45 mol X ph n ng v v i dung d ch ch a m gam HCl. Giá tr c a m là: A. 10,95. B. 6,39. C. 6,57. D. 4,38. Câu 7: Mu i X có CTPT là CH6O3N2 ch t ch a C, H, N và có kh y qu tím m). Kh A. 4,1 gam. B. 4,25 gam. C. 3,4 gam. D. 4,15 gam.

c 1,12 lít khí Y (Y là h p ng mu c là:

Câu 8: V i xúc tác men thích h p ch t h thu phân hoàn toàn cho hai aminoaxit thiên nhiên X và Y v i t l s mol c a các ch t trong ph n 2 2O mol X + 1 mol Y. Thu c m1 gam X và m2 t cháy hoàn toàn m2 gam Y c n 8,4 lít O2 c 13,2 gam CO2, 6,3 gam H2O và 1,23 lít N2 nh X,Y và giá tr m1, m2? 270C, 1 atm. Y có CTPT trùng v A. NH2-CH2-COOH(15,5g), CH3-CH(NH2)-COOH; 8,9(g). B. NH2-CH2-CH2-COOH(15g), CH3-CH(NH2)-COOH; 8,9(g). C. NH2-CH2-COOH(15g), CH3-CH(NH2)-COOH, 8,9(g). D. NH2-CH2-COOH (15g), CH2(NH2)-CH2-COOH; 8,95(g). c m ch h Câu 9: t cháy hoàn toàn h n h CO2 và H2O có t l

VCO2 VH 2O

7 . N u cho 24,9 g h n h p X tác d ng v 13

ng k ti

c c bao nhiêu

gam mu i khan? A. 39,5 g B. 43,15 g C. 46,8 g D. 52,275 g c c u t o b i m t amino axit trong phân t ch ch a 1 nhóm -COOH và 1 Câu 10: nhóm -NH2. Th y phân hoàn toàn 0,1 mol X trong dung d cl i ng ph n ng), cô c n dung d ch sau ph n c ch t r n có kh ng nhi 75 g. S liên k t peptit trong phân t X là: A. 15. B. 17. C. 16. D. 14. Câu 11 A. 2,22 g.

C2H6O5N2 tr C. 2,14 g. D. 1,13 g.

B. 2,62 g.

Câu 12

th

3H10N2O2

u t o c a X là : A. NH2COONH2(CH3)2. C. NH2CH2CH2COONH4. Câu 13 o ra t

B. NH2COONH3CH2CH3. D. NH2CH2COONH3CH3. nv a

1,2 gam O2

o ra 1,32 gam CO2, 0,63 gam H2 tr

A. 1,37 g.

B. 8,57 g.

C. 8,75 g.

D. 0,97 g.


Câu 14. Cho 22,15 gam mu i g m tác d ng v v i 220 ml dd 1M. Sau ph n ng cô c ng ch t r c là: A. 46,65 gam. B. 65,46 gam. C. 43,71 gam. D. 45,66 gam. Câu 15. X là m ch th ng. Bi t r ng 0,01 mol X tác d ng v v i 80 ml dd HCl c 1,835 gam mu i. M t khác, n u cho 2,94g X tác d ng v v i NaOH thì thu c 3,82g mu i. Tên g i c a X là: A. Glyxin. B. alanin. C. lysin. D. axit glutamic Câu 16. t cháy h t a mol m c 2a mol và 2,5a mol . N u cho 0,15 mol A tác d ng v v i dd t o thành mu i trung hòa có kh ng là: A. 8,625g. B. 18,6g. C. 11,25g. D. 25,95g. Câu 17. Amin u ch theo ph n ng: Trong RI, Iot chi t 0,15 mol c n bao nhiêu lít A. 7,56 lít. B. 12,6 lít. C. 15,95 lít. D. 17,64 lít. Câu 18: Dùng 16,8 lít không khí t cháy 2 chi m 20% và N2 chi m 80% th hoàn toàn 3,21 gam h n h p A g c k ti ng c sau ph n n h p B) r i d n qua dung d c vôi trong .H nh 0 t t a. N u cho B vào bình dung tích 16,8 lít, nhi 136,5 C thì áp su t trong bình lúc này là P. Bi t amoni axit khi cháy sinh khí N2. Giá tr c a P là : A. 1,504 atm B. 1,367 atm C. 1,496 atm D. 1,118 atm Câu 19: X là m t -amino axit ch a m t nhóm ch c axit. Cho X tác d ng v i 200 ml dung d ch c dung d ph n ng h t v i các ch t trong Y c n dùng 300 ml dd NaOH 1M. Cô c n dd sau ph n c 22,8 gam h n h p mu i. Tên g i c a X là: A. Axit- 2- Amino Propanoic B. Axit-3- Amino Propanoic C. Axit-2-Amino Butanoic D. Axit-2-Amino- 2-Metyl- Propanoic Câu 20. Cho 0,1 mol h p ch t h c phân t CH6O3N2 tác d ng v i dung d ch ch n ng x c ch t khí làm xanh gi y quì tím m và dung d ch Y. Cô c n dung d c m gam r n khan. Giá tr c a m là: A. 12,5. B. 21,8. C. 8,5. D. 15,0. Câu 21. H n h p X g m metylamin, etylamin, propylamin có t ng kh ng 21,6 gam và t l v s ng là 1:2:1. Cho h n h p X trên tác d ng h t v i dung d c dung d ch ch a bao nhiêu gam mu i ? A. 43,5 gam. B. 36,2 gam. C. 39,12 gam. D. 40,58 gam. Câu 22. Cho 0,02 mol aminoaxit X ph n ng v v i 80 ml dung d ch HCl 0,25M. Cô c n h n h p sau ph n c 3,67 gam mu i. Phân t kh i c A. 146. B. 147. C. 134. D. 157. Câu 23: Cho 200 ml dung d ch amino axit X n 0,4M tác d ng v v i 80 ml dung d ch c dung d ch ch a 10 gam mu i. Kh ng mol phân t c a X là: A. 89 B. 103 C. 75 D. 125 Câu 24: t cháy hoàn toàn 11,25 gam h n h p X g c, m ch h (trong phân t có s C nh ng không khí (ch a 20% th tích O2 còn l i là N2) v thì thu c CO2, H2O và 3,875 mol N2. M t khác, cho 11,25 gam X trên tác d ng v c khí N2 có th Amin có l X là: A. trimetylamin. C.

B. etylamin. D. N-metyletanamin.


Câu 25: Cho 0,1 mol ch t X (C2H8O3N2) tác d ng v i dung d ch ch c ch t khí làm xanh gi y qu tím t t và dung d ch Y. Cô c n dung d gam ch t r n khan. Giá tr c a m là: A. 5,7. B. 12,5. C. 15,5. D. 21,8.

cm

Câu 26: Cho 9,3 gam ch t X có công th c phân t C3H12N2O3 un nóng v i 2 lít dung d ch KOH 0,1M. Sau khi ph n c m t ch t khí làm qu tím i thành xanh và dung d ch Y ch ch a ch n dung d c kh ng ch t r n khan là: A. 10,375 gam. B. 13,150 gam. C. 9,950 gam. D. 10,350 gam. v i 80 ml dung d Câu 27: Cho 0,1 mol amoni axit A tác d ng v c n dung d c 18,75 gam mu i. M t khác , n u cho 0,1 mol A tác d ng v dung d ch NaOH v c 17,3 gam mu i. CTCT thu g n c a A là: A. C6H18(NH2)(COOH) B. C7H6(NH2)(COOH) C. C3H9(NH2)(COOH)2 D. C3H5(NH2)(COOH)2 Câu 28: H n h p M g c ,m ch h Y,Z(MY<MZ hoàn toàn m ng M c n dùng 21 lít O2 sinh ra 11.2 lít CO2)(các th th c c a Y là: A. CH3CH2NHCH3. B. CH3CH2CH2NH2. C. CH3NH2. D. C2H5NH2 Câu 29: Cho 12,4 gam h p ch t h n c ch t h c c m gam ch t r n khan. Giá tr m là: A. 14,6 gam B.10,6 gam C.8,5 gam

3H12O3N2

ng

t cháy

tác d ng v i 300 ml dd NaOH ch a các ch

D.16,5 gam.

Câu 30: Cho 20,15 gam h n h p X g m glyxin và alanin ph n ng v i 200 ml dung d ch HCl c dung d ch Y. Dung d ch Y ph n ng v v i 450 ml dung d ch NaOH 1M. Thành ph n % v kh ng c a glyxin trong h n h p X là: A. 55,83%. B. 53,58%. C. 44,17%. D. 47,41%. Câu 31: Cho 0,1 mol ch t X (C2H9O6N3) tác d ng v i dung d ch ch c h p ch t amin làm xanh g y qu m và dung d ch Y. Cô c n dung d ch Y gam ch t r n khan. Ch n giá tr a m. A. 12,5 gam B. 17,8 gam C. 14,6 gam D. 23,1 gam Câu 32: H n h p M g m hai ch t CH3COOH và NH2CH2 M c n 100ml dung d ch HCl 1M. Toàn b s n ph v i 300ml dung d ch NaOH 1M. Thành ph n ph và NH2CH2COOH trong h n h p M l t là (%) A. 40% và 60% C. 72,8% và 27,2%

cm

trung hoà m gam h n h p c sau ph n ng l i tác d ng v ng c a các ch t CH3COOH

B. 44,44% và 55,56% D. 61,54% và 38,46%

Câu 33: Phân t kh i c a m t pentapeptit b ng 373. Bi c t o nên t m t amino axit mà trong phân t ch có ch a m t nhóm amino và m t nhóm cacboxyl. Phân t kh i c a amino axit này là: A. 57,0. B. 89,0. C. 60,6. D. 75,0. Câu 34: Cho 0,1 mol lysin tác d ng v i dung d ch ch c dung d ch X. Cho X tác d ng v v i dung d c dung d ch Y. Cô c n c n th cm gam mu i khan. Giá tr c a m là:


A. 33,6. B. 37,2. C. 26.3. D. 33,4. Câu 35: t cháy hoàn toàn 0,5 mol h n h p X g m m t amino axit Y (có m t nhóm amino) và c, m ch h c 26,88 lít CO2 m 2O. M t khác, 0,45 mol X ph n ng v v i dd ch a m gam HCl. Giá tr c a m là: A. 10,95 B. 6,39 C. 6,57 D. 4,38 Câu 36: Cho 0,1 mol ch t X (C2H9O6N3) tác d ng v i dung d ch ch c h p ch t amin làm xanh g y qu m và dung d ch Y. Cô c n dung d gam ch t r n khan. Ch n giá tr a m? A. 14,6 gam B. 17,8 gam C. 23,1 gam D. 12,5 gam

cm

Câu 37: Cho 9,3 gam ch t X có CTPT là tác d ng v i dung d ch ch a 6 gam NaOH.Sau ph n ng cô c n dung d c m gam ch t r n.Giá tr c a m là : A.8,6 B.7,3 C.9,2 D.10,14 Câu 38: H n h p X g m 2 amino axit no (ch có nhóm ch c COOH và NH2 trong phân t ), l mO : mN tác d ng v v i 7,33 gam h n h p X c n 70 ml dung t cháy hoàn toàn 7,33 gam h n h p X c n 0,3275 mol O2. S n ph m d ch HCl 1M. M c g m CO2, N2 và m gam H2O. Giá tr c a m là: A. 9,9 gam. B. 4,95 gam. C. 10,782 gam. D. 21,564 gam. Câu 39: X là m t dd sau ph n

-amino axit ch a m t nhóm ch c axit. Cho X tác d ng v i 200 ml dd HCl ph n ng h t v i các ch t trong Y c n dùng 300 ml dd NaOH 1M. Cô c n c 22,8 gam h n h p mu i. Tên g i c a X là:

A. 2-Amino Butanoic B. 3- Amino Propanoic C. 2-Amino- 2-Metyl- Propanoic D. 2- Amino Propanoic Câu 40: Cho 12,4 gam h p ch t h n c ch t h c m gam ch t r n khan. Giá tr m là:

3H12O3N2

tác d ng v i 300 dd NaOH 1M ch a các ch nZ

A. 14,6 gam B. 10,6 gam C. 16,5 gam D. 8,5 gam Câu 42: Cho 0,15 mol axit glutamic vào 175 ml dung d c dung d ch X. Cho c 400 ml dung d ch NaOH 2M vào dung d ch X. Sau khi các ph n ng x dung d ch Y. Cô c n dung d c m gam ch t r n. Giá tr c a m là: A. 49,125. B. 28,650. C. 34,650. D. 55,125. Câu 43: Cho h n h p X g m hai ch t h dung d n u làm xanh gi y qu tím m). T kh c kh ng mu i khan là:

c phân t C2H7NO2 tác d ng v v i c dung d ch Y và 4,48 lít h n h p Z ( m i v i H2 b ng 13,75. Cô c n dung d ch Y

A. 16,5 gam. B. 14,3 gam. C. 8,9 gam. D. 15,7 gam Câu 44: Amino axit X có công th c H2NCxHy(COOH)2. Cho 0,1 mol X vào 0,2 lít dung d ch H2SO4 c dung d ch Y. Cho Y ph n ng v v i dung d ch g m NaOH 1M và c dung d ch ch a 36,7 gam mu i. Ph ng c A. 11,966%. B. 10,526%. C. 9,524%. D. 10,687%. Câu 45. H n h p X g m 2 amino axit ( ch ch a nhóm ch c -COOH và -NH2 trong phân t ), l kh ng mO: mN = 80: 21. Bi t r ng 3,83 gam X tác d ng v v i 30 ml dung d tác d ng v 3,83 gam X c n v V ml dung d ch KOH 1M. Giá tr c a V là:


A. 50 B. 30 C. 40 D. 20 Câu 46. H n h p X g m các ch t có công th c phân t là C2H7O3N và C2H10O3N2. Khi cho các ch t trong X tác d ng v i dung d ch HCl ho c dung d u có khí thoát ra. L y 0,1 mol X cho vào dung d ch ch a 0,25 mol KOH. Sau ph n ng cô c n dung d c ch t r n kh c m gam ch t r n. Tính m ? A. 16,9 gam. B. 17,25 gam. C. 18, 85 gam. D. 16,6 gam. Câu 47. Cho X là m ch X 0,2M v i 80 ml dung d ch NaOH 0,25M thì th y v và t o thành 2,5 gam mu i khan. M ph n ng v i 200 gam dung d ch X 20,6% ph i dùng v a h t 400 ml dung d nh công th c c u t o có th có c a X. S ng phân c u t o c a X là : A. 6 B. 4 C. 3 D. 5. Câu 48: Amino axit X có công th c H2N-CxHy-(COOH)2. Cho 0,1 mol X vào 0,2 lít dung d ch c dung d ch Y. Cho Y ph n ng v v i dung d ch g m NaOH 1M và H2SO4 c dung d ch ch a 36,7 gam mu i. Ph ng c à: A. 10,526% B. 11,966% C. 9,524% D. 10,687% Câu 50: X là m t -aminoaxit ch a m t nhóm NH2 và m t nhóm COOH. Cho 8,9 gam X tác d ng v c 12,55 gam mu i. Công th c c u t o c a A là: A. H2NCH2CH2COOH B. CH3CH2CH(NH2)COOH D. CH3CH(NH2)CH2COOH C. CH3CH(NH2)COOH Câu 51: Cho 9 gam m t aminoaxit A (phât t ch ch a m t nhóm COOH) tác d ng v c 13,56 gam mu i. A là: A. Phenylalanin. B. Alanin

ng

C. Valin D. Glixin Câu 52: H n h p X g m 2 amino axit no (ch có nhóm ch c COOH và NH2 trong phân t ), l mO : mN tác d ng v v i 3,83 gam h n h p X c n 30 ml dung d ch HCl 1M. M t cháy hoàn toàn 3,83 gam h n h p X c n 3,192 lít O2 n toàn b ng k t t c là: s n ph m cháy (CO2, H2O và N2 A. 13 gam. B. 15 gam. C. 10 gam. D. 20 gam. Câu 53: X là m t -Aminoaxit no, ch a 1 nhóm -COOH và 1 nhóm NH2. T 3m gam X i u ch c m1 gam ipeptit. T m gam X i u ch c m2 gam tripeptit. t cháy m1 gam ipeptit thu c 1,35 mol n c. t cháy m2 gam tripeptit thu c 0,425 mol H2O. Giá tr c a m là: A. 22,50 gam B. 13,35 gam C. 26,70 gam D. 11,25 gam Câu 54: Cho 8,9 gam m t h p ch t h th c phân t C3H7O2N ph n ng v i 100 ml dung d ch NaOH 1,5M. Sau khi ph n ng x y ra hoàn toàn, cô c n dung d c 11,7 gam ch t r n. Công th c c u t o thu g n c a X là: A. CH2=CHCOONH4 B. HCOOH3NCH=CH2. C. H2NCH2CH2COOH. D. H2NCH2COOCH3. Câu 55. Tr n 0,15 mol CH2(NH2)COOCH3 v i 200 gam dung d ch NaOH 4% r c m gam c n khan. Giá tr c a m là: A. 9,7. B. 16,55. C. 11,28. Câu 56. Cho ch t X (RNH2COOH) tác d ng v 15,35 gam mu i. Phân t kh i c a X có giá tr là:

D. 21,7. v i 80 ml dung d

i

c


A. 103. B. 117. C. 131. D. 115. Câu 57: Cho 2,67 gam m t amino axit X (ch v i 200 ml KOH 0,25M. Công th c c a X là: dung d ch Y. Y ph n ng v A. (H2N)CHCOOH C. H2N C2H4COOH

c

B. H2N C5H10COOH D. (H2N)C4H7COOH

Câu 58: t cháy hoàn toàn m gam h n h p G g m 2 amino axit: no, m ch h nguyên t C(1 NH2; 1 COOH) b ng 8,4 lít O2 (v , c h n h p s n ph m X. n th y kh ng dung d Cho X l i t t qua dung d c tr g t c a %kh ng amino axit l n trong G là: A.50 %. B.54,5% C.56,7% D.44,5% Câu 59. H n h p X g m axit glutamic và lysin. Bi t: - Cho m gam X ph n ng v v i V lit dung d ch HCl 1M. - Cho m gam X ph n ng v v i V/2 lit dung d ch NaOH 2M. Ph ng c a axit glutamic trong X là : A. 66,81%. B. 35,08%. C. 50,17%. D. 33,48%. c c u t o b i glyxin và alanin. Thành Câu 60.H n h p X g ph n ph t là 19,36% và 19,44%. Th y phân hoàn 0,1 mol h n h p X b ng m ng dung d ch NaOH v c dung d ch Y. Cô c n c 36,34 gam h n h p mu i. T l mol gi a A và B trong h n h p X là: dung d A. 2:3. B. 7:3. C. 3:2. D. 3:7. Câu 61: X là m amino axit no (phân t ch có 1 nhóm NH2 và 1 nhóm COOH). Cho 0,03 c dung d ch Y. Thêm 0,1 mol NaOH mol X tác d ng v i dung d ch ch vào Y sau ph n c 7,895 gam ch t r n. Ch t X là: A. Glyxin. B. Alanin. C. Valin. D. Lysin. Câu 62: Cho h n h p g m 0,1 mol alanin và 0,2 mol glyxin tác d ng v i 0,5 lít dung d ch NaOH 1M sau ph n c dung d ch X tác d ng v i dung d n c n th c m gam ch t r n. Giá tr c a m là: A.68,3. B. 49,2. C. 70,6. D. 64,1 Câu 63.Cho 0,15 mol H2NCH2COOH vào 175 ml dung d ch HCl 2M, t c dung d ch X. ch X. Sau khi các ph n ng x y ra hoàn toàn, s n ng là : A. 0,40. B. 0,50. C. 0,35. D. 0,55. Câu 65: Cho 20,3 gam Gly-Ala-Gly tác d ng v i 500 ml dd KOH 1M. Cô c n dd sau ph n ng c m gam ch t r n. Giá tr c a m là: A.11,2 B. 46,5 C. 48,3 D. 35,3 T Câu 1: Ch y X ch ch a 1 ho c 2 nhóm Gi s X có 1 nhóm NH2 MY X = 183,5 Th vào v i Z ta có Câu 2: Ch

36,5 = 147 nA

NH2


B o toàn nguyên t Na có: Câu 3: Ch

Câu 4: Ch Câu này không nên d i mà làm m u m c. Ta suy lu n t Vì X tác d ng v i HNO2 t o ra khí N2 nên lo i A và B ngay r i.

Câu 5: Ch (gam)

Câu 6: Ch

Câu 7: Ch

Câu 8: Ch D dàng suy ra A là: ,D lo i ngay vì không ph cho Y là CH3-CH(NH2)-COOH; 8,9(g).

Câu 9: Ch Cn H 2n 3 N

Có ngay: nX

24,9 14.1,75 17

nVCO2 (n 1,5)VH2O 0,6

BTKL

7 13

n 1,75

m 24,9 0,6.36,5 46,8( gam)

Câu 10: Ch G i n là s m t xích . Ta có ngay BTKL

m 40(0,1n 0,1n.0,25) m 78,2 0,1.18

Câu 11. Ch

n 16

u


HOOC CH 2 nX

NH 2

HNO3

HOOC CH 2

NH 2 NO3 ( X )

0,01

NaOH

0,03

nH 2O 0,02

(du ) BTKL

1,38 0,03.40 m 0,02.18

m 2, 22( gam)

Câu 12. Ch dàng suy ra D Câu 13. Ch BTKL: 0,89 + 1,2 = 1,32 + 0,63 + mN2 nN2

m

0,005

nN

nX

0,01

MX

H 2 NCH 2COONa : 0,01(mol )

89

m 8,57( gam)

NaOH : 0,19(mol )

Câu 14. Ch BTKL: M=22,15 + 0,22.98 =C Câu 15. Ch

Câu 16. Ch A là C2H5O2 B o toàn kh Câu 17. Ch

Câu 18: Ch Ta có :

2N

ng:

CH2

H 2 N CH 2 COO-CH3

COOH


Câu 19: Ch

Câu 20. Ch Chú ý: Ch t này là mu i c a CH3NH2 và axit HNO3

Câu 21. Ch Câu 22. Ch

áp án B

Câu 23: Ch

Câu 24: Ch

D

ng h p 1C và 3C không th a mãn

Câu 25: Ch X : CH3CH2 NH3 NO3

m 12,5(mol)

KOH

KNO3

NaNO3 : 0,1(mol) NaOH : 0,1(mol)

CH3CH2 NH2

H2O


Câu 26: Ch X : CH3 NH3

2

CO3

2KOH

m 13,15(gam)

K 2 CO3 : 0,075(mol) KOH : 0,05(mol)

V i nh ng h p ch t ch a N vi c k t h p gi a amin và các axit HNO3 ,H2CO3 s cho ra các ch t có CTPT làm nhi u b n lúng túng.Các b n c n h t s c chú ý.Ngoài ra h p ch t Ure (NH2)2CO, khi vi i d ng CTPT là CH4N2 c phát hi n v i r t nhi u h c sinh. Câu 27: Ch

Câu 28: Ch Ta th nào phân bi

ng phân c

có ph n ng cháy nên không có b t kì cách i ngay .

Có ngay: t Câu 29: Ch

Câu 30: Ch

Câu 31: Ch

Bài này khá nguy hi m .Các b n ph i chú ý! Câu 32: Ch

Câu 33: Ch Câu 34: Ch Lys:

có M = 146

n C ngay vì n u là D thì s mol CO2 s l n


D dàng suy ra Y là

Câu 35: Ch Ta có ngay : Do Chú ý: Do

có 0,18 mol Y nên Y ch có 1 nhóm COOH và 1 nhóm NH2

Câu 36: Ch

Câu 37: Ch Ta có :

Câu 38: Ch X là CxHyOzNz

a mol.

Ta có: at = 0,07 mol; 16az: 14at = 128: 49 CxHyOzNz + O2 CO2 + H2O + N2. a 0,3275 ax B o toàn

az = 0,16 mol.

ay/2 ng:

az + 0,3275.2 = 2ax + ay/2 và 12ax + ay + 16az + 14at = 7,33. Nên ax = 0,27 mol và ay = 0,55 mol. m = 0,55 . 9 = 4,95 (g). Câu 39: Ch

Câu 40: Ch

Câu 42: Ch Ta có:

Câu 43: Ch Cách 1:


Cách 2: Ta có:

Câu 44: Ch Chú ý : C 1 mol NH2 thì ph n ng v

v i 1 mol

.

Cách 1: Ta có

Cách 2:

Câu 45. Ch Ta có: m : m 80: 21 O N X n trong N

n NH2

n HCl

0,03

n O : n N 10: 3 n Otrong X

0,1

trong X n COOH

0,05(mol)

Câu 46. Ch Vì X tác d ng v i HCl ho u th y thoát khí, suy ra : X là h n h p mu i amoni c a amin ho c c a NH3 v vào công th c phân t c a các ch t trong X, suy ra công th c c u t o c a chúng là : CH3NH3HCO3 và CH3NH3CO3H4N. Theo b o toàn g c cacbonat và nguyên t K, ta có :

Câu 47. Ch


2.V

M ch th

y X là

ng phân. M

ng phân.

Câu 48: Ch Chú ý: C 1 mol NH2 thì ph n ng v

v i 1 mol

.

Cách 1: Ta có

Cách 2:

Câu 50: Ch BTKL

Ta có:

nX

n HCl

12,55 8,9 36,5

0,1

MX

89

Câu 51: Ch Ta có: Câu 52: Ch Ta có : m : m 80: 21 O N X n trong N

X

n NH2

O2 :0,1425

n HCl

n O : n N 10: 3

0,03

n Otrong X

0,1

CO 2 : a(mol)

BTKL

H 2O : b(mol)

BTNT.Oxi

44a 18b 7,97

N 2 : 0,015(mol)

2a b 0,385

a 0,13 b 0,125

Câu 53: Ch Gi s m gam X: Cn H2n 1NO2 có a mol X. Ta có: V i m1

n dipeptit

V i m2 gam tripeptit n tripeptit

3a 2 a 3

1,5a BTNT.H

BTNT.H

1,5a.

2(2n 1) 2 1,35 2

a 3(2n 1) 4 . 3 2

0, 425


a.4n 1,8 a(6n 1) 2,55

n 3 a 0,15

m 0,15.89 13,35(gam)

Câu 54: Ch Ta có: Câu 55. Ch Ta có:

n este

0,15(mol)

n NaOH

0, 2(mol)

m 16,55(gam)

H 2 N CH 2

COONa : 0,15

NaOH : 0,05

Câu 56. Ch Ta có:

nX

n HCl BTKL

0,1 mX

0,1.36,5 15,35

mX 11,7

M X 117

Câu 57: Ch Ta có: n X n HCl n KOH

nX

0,05 0,02 0,03

MX

2,67 89 0,03

Câu 58: Ch CO 2 : na

t chung G : Cn H 2n 1NO2 : a mol BTKL

BTNT.O

44na 9a(2n 1) 19,5 2n 1 2a 0,75 2na .a 2

%C4 H9 NO2

103 103 75

C2 H5 NO 2 : 0,05(mol) C4 H9 NO 2 : 0,05(mol)

có M = 146

Glu:

có M = 147

d tính toán ta cho V = 2 lít

Câu 61: Ch

n 3 a 0,1

2n 1 .a 2

57,865%

Câu 59. Ch Nh : Lys :

Câu 60. Ch

H 2O :

C


Ta suy lu n qua câu h

i ? Nó bi n vào :

Câu 62: Ch C n nh các aminoaxit quan tr ng: Gly: có M = 89

Ala: t h

Câu 63. Ch n Tr l i nhanh câu h Nó vào Câu 65: Ch

có M = 75

y s có ngay:


Một số công thức giải nhanh hóa học TÍNH pH 1 (log Ka + logCa) hoặc pH = –log( αCa) 2 (Ca > 0,01M ; : độ điện li của axit)

1. Dung dịch axit yếu HA: pH = –

2. Dung dịch đệm (hỗn hợp gồm axit yếu HA và muối NaA):

pH = –(log Ka + log

Ca ) Cm

(2)

1 pH = 14 + (log Kb + logCb) 2

Dung dịch baz yếu BOH:

3.

(1)

(3)

TÍNH HIỆU SUẤT PHẢN ỨNG TỔNG HỢP NH3 : H% = 2 – 2 -

MX MY

(4)

%VNH

(X: hh ban đầu; Y: hh sau)

3

trong Y

=(

MX MY

- 1).100

(5)

ĐK: tỉ lệ mol N2 và H2 là 1:3

BÀI TOÁN VỀ CO2 1. Tính lượng kết tủa khi hấp thụ hết lượng CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 hoặc Ba(OH)2 Điều kiện: n nCO Công thức: n = n OH - n CO -

2

(6)

2

2. Tính lượng kết tủa khi hấp thụ hết lượng CO2 vào dung dịch chứa hỗn hợp gồm NaOH và Ca(OH)2 hoặc Ba(OH)2 Điều kiện: nCO nCO Công thức: nCO = n OH - n CO (7) 23

23

2

-

2

(Cần so sánh nCO với nCa và nBa để tính lượng kết tủa) 23

3. Tính thể tích CO2 cần hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH)2 hoặc Ba(OH)2 để thu được lượng kết tủa theo yêu cầu (Dạng này có 2 kết quả) Công thức: n CO = n (8) hoặc nCO = n - n (9) 2

2

OH-

BÀI TOÁN VỀ NHÔM – KẼM 1. Tính lượng NaOH cần cho vào dung dịch Al3+ để thu được lượng kết tủa theo yêu cầu (Dạng này có 2 kết quả) hoặc n = 4n Al - n (11) Công thức: nOH = 3n (10) 3

OH -

3+

+

2. Tính lượng NaOH cần cho vào hỗn hợp dung dịch Al và H để thu được lượng kết tủa theo yêu cầu (Dạng này có 2 kết quả)

n OH

min

= 3n + n H

+

(12)

n OH

max

= 4n Al3 - n + n H

(13)

+

3. Tính lượng HCl cần cho vào dung dịch Na[Al(OH)4] (hoặc NaAlO2) để thu được lượng kết tủa theo yêu cầu (Dạng này có 2 kết quả) Công thức: n H = n (14) hoặc n = 4n AlO - 3n (15) H+

2

4. Tính lượng HCl cần cho vào hỗn hợp dung dịch NaOH và Na[Al(OH)4] (hoặc NaAlO2) thu được lượng kết tủa theo yêu cầu (Dạng này có 2 kết quả) Công thức: n H = n n OH (16) hoặc n = 4n AlO - 3n n OH (17) -

H+

2

2+

5. Tính lượng NaOH cần cho vào dung dịch Zn để thu được lượng kết tủa theo yêu cầu (Dạng này có 2 kết quả): nOH- = 2n (18) hoặc nOH- = 4n Zn2+ - 2n (19)

BÀI TOÁN VỀ HNO3 1. Kim loại tác dụng với HNO3 dư a. Tính lượng kim loại tác dụng với HNO3 dư:

n KL .i KL

n spk .i spk

(20) - iKL=hóa trị kim loại trong muối nitrat - isp khử: số e mà N+5 nhận vào (Vd: iNO=5-2=3) - Nếu có Fe dư tác dụng với HNO3 thì sẽ tạo muối Fe2+, không tạo muối Fe3+ b. Tính khối lượng muối nitrat thu được khi cho hỗn hợp kim loại tác dụng với HNO3 dư (Sản phẩm không có NH4NO3) Công thức: mMuối = mKim loại + 62Σnsp khử . isp khử = mKim loại + 62 3n NO + n NO + 8n N O + 10n N (21) 2

2

2

- M NO = 62 3

Page 1


c. Tính lượng muối nitrat thu được khi cho hỗn hợp sắt và oxit sắt tác dụng với HNO3 dư (Sản phẩm không có NH4NO3) mMuối =

242 m hh + 8 80

d. Tính

n spk .i spk =

242 m hh + 8(3n NO + n NO2 80

số

(22)

8n N2 O 10n N2 )

mol

HNO3

tham

gia:

(23) 2. Tính khối lượng kim loại ban đầu trong bài toán oxh 2 lần HNO R + O2 hỗn hợp A (R dư và oxit của R) R(NO3)n + SP Khử + H2O 3

mR=

MR m hh + 8. 80

n spk .ispk =

MR m hh + 8(n NO2 80

3n NO

8n N2 O + 8n NH4 NO3 + 10n N2 )

(24)

BÀI TOÁN VỀ H2SO4 1. Kim loại tác dụng với H2SO4 đặc, nóng dư mMuối = m KL a. Tính khối lượng muối sunfat

+

96 nspk .ispk 2

=

a. Tính lượng kim loại tác dụng với H2SO4 đặc, nóng dư: b. Tính số mol axit tham gia phản ứng:

(25)

mKL + 96(3.nS +nSO 2 +4n H 2S )

n KL .i KL

(26)

n spk .i spk

2

(27) 2. Hỗn hợp sắt và oxit sắt tác dụng với H2SO4 đặc, nóng dư mMuối =

400 m + 8.6n + 8.2n + 8.8nH S hh 2 S SO2 160

(28)

3. Tính khối lượng kim loại ban đầu trong bài toán oxh 2 lần H SO R + O2 hỗn hợp A (R dư và oxit của R) R(SO4)n + SP Khử + H2O 2

mR=

MR mhh + 8. 80

n spk .i spk =

4 dac

MR m hh + 8(2n SO2 80

(29)

6n S 10n H 2S )

- Để đơn giản: nếu là Fe: mFe = 0,7mhh + 5,6ne trao đổi; nếu là Cu: mCu = 0,8.mhh + 6,4.ne trao đổi

(30)

KIM LOẠI (R) TÁC DỤNG VỚI HCl, H2SO4 TẠO MUỐI VÀ GIẢI PHÓNG H2 ∆m = m KL - m H2

Độ tăng (giảm) khối lượng dung dịch phản ứng ( m) sẽ là: Kim loại R (Hóa trị x) tác dụng với axit thường: 1. Kim loại + HCl → Muối clorua + H2 2. I.

(31)

nR.x=2nH2

Kim loại + H2SO4 loãng → Muối sunfat + H2

mmuoái clorua = mKLpöù + 71.nH2

(32) (33)

mmuoái sunfat = mKLpöù + 96.n H2

(34)

MUỐI TÁC DỤNG VỚI AXIT: (Có thể chứng minh các CT bằng phương pháp tăng giảm khối lượng) 1. Muối cacbonat + ddHCl →Muối clorua + CO2 + H2O

mmuoái clorua = mmuoái cacbonat + (71 - 60).nCO2

(35)

2. Muối cacbonat + H2SO4 loãng → Muối sunfat + CO2 + H2O

mmuoái sunfat = mmuoái cacbonat + (96 - 60)nCO2

(36)

3. Muối sunfit + ddHCl → Muối clorua + SO2 + H2O

mmuoái clorua = mmuoái sunfit - (80 - 71)nSO2

(37)

4. Muối sunfit + ddH2SO4 loãng → Muối sunfat + SO2 + H2O

mmuoái sunfat = mmuoái sunfit + (96 - 80)nSO2

(38)

OXIT TÁC DỤNG VỚI AXIT TẠO MUỐI + H2O: có thể xem phản ứng là: [O]+ 2[H]

H2O

n O/oxit = n O/ H 2O =

1 nH 2

(39)

1. Oxit + ddH2SO4 loãng → Muối sunfat + H2O

mmuoái sunfat = moxit + 80nH2 SO 4

(40)

2. Oxit + ddHCl → Muối clorua + H2O

mmuoái clorua = moxit + 55nH2 O = moxit + 27, 5n HCl

(41)

CÁC PHẢN ỨNG NHIỆT LUYỆN 1. Oxit tác dụng với chất khử TH 1. Oxit + CO : RxOy + yCO

xR + yCO2 (1)

R là những kim loại sau Al. Page 2


Phản ứng (1) có thể viết gọn như sau: [O]oxit + CO CO2 TH 2. Oxit + H2 : RxOy + yH2 xR + yH2O (2) R là những kim loại sau Al. Phản ứng (2) có thể viết gọn như sau: [O]oxit + H2 H2O TH 3. Oxit + Al (phản ứng nhiệt nhôm) : 3RxOy + 2yAl 3xR + yAl2O3 (3) Phản ứng (3) có thể viết gọn như sau: 3[O]oxit + 2Al Al2O3 Cả 3 trường hợp có CT chung:

n[O]/oxit = nCO = n H 2 = nCO 2 =nH 2O

(42)

m R = moxit - m[O]/ oxit

2. Thể tích khí thu được khi cho hỗn hợp sản phẩm sau phản ứng nhiệt nhôm (Al + FexOy) tác dụng với HNO3: n khí =

i spk

[3nAl + 3x - 2y nFe O ] 3 3. Tính lượng Ag sinh ra khi cho a(mol) Fe vào b(mol) AgNO3; ta so sánh: 3a>b nAg =b 3a<b nAg =3a x

(43)

y

(44)

Page 3


HÓA HỮU CƠ 1.

Tính số liên kết π của CxHyOzNtClm: k =

2.

k=0: chỉ có lk đơn Dựa vào phản ứng cháy:

n CO Số C =

n i .(x i - 2)

=

2 + 2x + t - y - m

2 k=1: 1 lk đôi = 1 vòng

(n: số nguyên tử;

x: hóa trị)

(45)

k=2: 1 lk ba=2 lk đôi = 2 vòng

2

Số H=

nA

n Ankan(Ancol) = n H 2O - nCO2 n CO - n H O = k.n A

* Lưu ý: A là CxHy hoặc CxHyOz mạch hở, khi cháy cho: 3.

2

2n H O

2

nA

2+

4. 5. 6.

Tính số đồng phân của: - Ancol no, đơn chức (CnH2n+1OH): - Anđehit đơn chức, no (CnH2nO) : - Axit no đơn chức, mạch hở CnH2nO2 - Este no, đơn chức (CnH2nO2): - Amin đơn chức, no (CnH2n+3N): - Ete đơn chức, no (CnH2n+2O): - Xeton đơn chức, no (CnH2nO): Số Trieste tạo bởi glixerol và n axit béo Tính số n peptit tối đa tạo bởi x amino axit khác nhau Tính số ete tạo bởi n ancol đơn chức:

7.

Số nhóm este =

8.

Amino axit A có CTPT (NH2)x-R-(COOH)y

2

2n-2 2n-3 2n – 3 2n-2 2n-1 ½ (n-1)(n-2) (n-2)(n-3) ½ n2(n+1) xn ½ n(n+1)

2

n Ankin = nCO2 - n H2O

(46)

thì A có số π = (k+1) (1<n<6) (2<n<7) (2<n<7) (1<n<5) (1<n<5) (2<n<5) (3<n<7)

(47) (48) (49) (50) (51) (52) (53) (54) (55) (56)

n NaOH n este

(57)

x=

n HCl nA

y=

n NaOH

(58)

nA

Page 4


Turn static files into dynamic content formats.

Create a flipbook
Tổng hợp phương pháp giải nhanh hóa học có bài tập minh họa chi tiết by Dạy Kèm Quy Nhơn Official - Issuu