www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com TỔNG HỢP ĐỀ TSĐH – CĐ TỪ 2007 ĐẾN NAY THEO CHỦ ĐỀ KIẾN THỨC – PHẦN HÓA HỮU CƠ: ESTE
Câu 1:(TSĐH 2007 KHỐI B) X là một este no đơn chức (có ݀ൗ
= 5,5). Nếu đem đun
ுర
G Ư N
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
B. . A. CH2=CH-COOCH3. C. HCOO-CH=CH-CH3. D. CH3COO-CH=CH2. Câu 4:(TSĐH 2007 KHỐI B) Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH và C15H31COOH, số loại trieste được tạo ra tối đa là A. 6. B. 3. C. 5. D. 4. Câu 5:(TSCĐ 2007 KHỐI A) Cho chất X tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sau đó cô cạn dung dịch thu được chất rắn Y và chất hữu cơ Z. Cho Z tác dụng với AgNO3/NH3 thu được chất hữu cơ T. Cho chất T tác dụng với dung dịch NaOH lại thu được chất Y. Chất X có thể là A. HCOOCH=CH2. B. CH3COOCH=CH2. C. HCOOCH3. D. CH3COOCH=CH-CH3. Câu 6:(TSĐH 2007 KHỐI A) Xà phòng hóa 8,8 (g) etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 0,2M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là B. 3,28 (g). C. 10,4 (g). D. 8,2 (g). A. 8,56 (g). Câu 8:(TSCĐ 2007 KHỐI A) Số hợp chất đơn chức, đồng phân cấu tạo của nhau có cùng CTPT C4H8O2, đều tác dụng được với dung dịch NaOH là A. 5. B. 3. C. 6. D. 4. Câu 9:(TSCĐ 2007 KHỐI A) Este X không no, mạch hở, có ݀ൗ = 3,125và khi tham
TO
ÁN
-L
www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
C. CH3COOC2H5. D. . Câu 2:(TSCĐ 2007 KHỐI A) Khi đốt cháy hoàn toàn 4,4 (g) chất hữu cơ X đơn chức thu được sản phẩm cháy chỉ gồm 4,48 lít CO2 (đktc) và 3,6 (g) nước. Nếu cho 4,4 (g) hợp chất X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 4,8 (g) muối của axit hữu cơ Y và chất hữu cơ Z. Tên của X là A. etyl propionat. B. metyl propionat.C. isopropyl axetat. D. etyl axetat. Câu 3:(TSĐH 2007 KHỐI A) Một este có CTPT là C4H6O2, khi thuỷ phân trong môi trường axit thu được axetanđehit. CTCT thu gọn của este đó là
N
2,2 (g) este X với dung dịch NaOH (dư), thu được 2,05 (g) muối. CTCT thu gọn của X là A. HCOOCH2CH2CH3. B. C2H5COOCH3.
ைమ
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
gia phản ứng xà phòng hoá tạo ra một anđehit và một muối của axit hữu cơ. Có bao nhiêu CTCT phù hợp với X? A. 2. B. 5. C. 3. D. 4. Câu 11:(TSCĐ 2007 KHỐI A) Để trung hoà lượng axit tự do có trong 14 (g) một mẫu chất béo cần 15ml dung dịch KOH 0,1M. Chỉ số axit của mẫu chất béo trên là A. 4,8. B. 7,2. C. 6,0. D. 5,5. Câu 12:(TSĐH 2007 KHỐI A) Mệnh đề không đúng là A. CH3CH2COOCH=CH2 cùng dãy đồng đẳng với CH2=CHCOOCH3. B. CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng với dung dịch NaOH thu được anđehit và muối. C. CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng được với dung dịch Br2.
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial 1 www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
H Ơ
D. CH3CH2COOCH=CH2 có thể trùng hợp tạo polime. Câu 13:(TSĐH 2007 KHỐI B) Hai este đơn chức X và Y là đồng phân của nhau. Khi hoá hơi 1,85 (g) X, thu được thể tích hơi đúng bằng thể tích của 0,7 (g) N2 (đo ở cùng điều kiện). CTCT thu gọn của X và Y là A. HCOOC2H5 và CH3COOCH3. B. C2H3COOC2H5 và C2H5COOC2H3.
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com TỔNG HỢP ĐỀ TSĐH – CĐ TỪ 2007 ĐẾN NAY THEO CHỦ ĐỀ KIẾN THỨC – PHẦN HÓA HỮU CƠ: ESTE
BỒ
G
Ư N
H
TR ẦN
B
00
10
3
2+
ẤP
C
A
Ó
H
Í-
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
C. C2H5COOCH3 và . D. HCOOCH2CH2CH3 và CH3COOC2H5. Câu 14:(TSĐH 2007 KHỐI A) Thuỷ phân hoàn toàn 444 (g) một lipit thu được 46 (g) glixerol và hai loại axit béo. Hai loại axit béo đó là A. C15H31COOH và C17H35COOH. B. C17H33COOH và C15H31COOH. C. C17H31COOH và C17H33COOH. D. C17H33COOH và C17H35COOH. Câu 16:(TSĐH 2007 KHỐI B) Thủy phân este có CTPT C4H8O2 (với xúc tác axit), thu được 2 sản phẩm hữu cơ X và Y. Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y. Vậy chất X là A. ancol metylic. B. etyl axetat. C. axit fomic. D. ancol etylic. Câu 17:(TSĐH 2008 KHỐI B) Khi đốt cháy hoàn toàn một este no, đơn chức thì số mol CO2 sinh ra bằng số mol O2 đã phản ứng. Tên gọi của este là A. metyl fomat. B. etyl axetat. C. n-propyl axetat. D. metyl axetat. Câu 18:(TSĐH 2008 KHỐI B) Xà phòng hoá hoàn toàn 17,24 (g) chất béo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng xà phòng là C. 16,68 (g). D. 18,38 (g). A. 17,80 (g).B. 18,24 (g). Câu 19:(TSĐH 2008 KHỐI B) Hợp chất hữu cơ no, đa chức X có CTPT C7H12O4. Cho 0,1 mol X tác dụng vừa đủ với 100 (g) dung dịch NaOH 8% thu được chất hữu cơ Y và 17,8 (g) hỗn hợp muối. CTCT thu gọn của X là B. CH3COO–(CH2)2–COOC2H5. A. CH3OOC–(CH2)2–COOC2H5. C. CH3COO–(CH2)2–OOCC2H5. D. CH3OOC–CH2–COOC3H7. Câu 20:(TSĐH 2008 KHỐI A) Este X có các đặc điểm sau: - Đốt cháy hoàn toàn X tạo thành CO2 và H2O có số mol bằng nhau; - Thuỷ phân X trong môi trường axit được chất Y (tham gia phản ứng tráng gương) và chất Z (có số nguyên tử cacbon bằng một nửa số nguyên tử cacbon trong X). Phát biểu không đúng là A. Đốt cháy hoàn toàn 1 mol X sinh ra 2 mol CO2 và 2 mol H2O. B. Chất Y tan vô hạn trong nước. C. Chất X thuộc loại este no, đơn chức. D. Đun Z với dung dịch H2SO4 đặc ở 170oC thu được anken. Câu 21:(TSĐH 2008 KHỐI A) Cho glixerin trioleat (hay triolein) lần lượt vào mỗi ống nghiệm chứa riêng biệt: Na, Cu(OH)2, CH3OH, dung dịch Br2, dung dịch NaOH. Trong điều kiện thích hợp, số phản ứng xảy ra là A. 2. B. 3. C. 5. D. 4. Câu 22:(TSĐH 2008 KHỐI A) Phát biểu đúng là: A. Phản ứng giữa axit và ancol khi có H2SO4 đặc là phản ứng một chiều. B. Tất cả các este phản ứng với dung dịch kiềm luôn thu được sản phẩm cuối cùng là muối và ancol. C. Khi thủy phân chất béo luôn thu được C2H4(OH)2. D. Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch.
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial 2 www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com TỔNG HỢP ĐỀ TSĐH – CĐ TỪ 2007 ĐẾN NAY THEO CHỦ ĐỀ KIẾN THỨC – PHẦN HÓA HỮU CƠ: ESTE
Câu 23:(TSĐH 2008 KHỐI A) Số đồng phân este ứng với CTPT C4H8O2 là A. 5. B. 2. C. 4. D. 6. Câu 24:(TSCĐ 2008 KHỐI A) Este đơn chức X (có ݀ൗ = 6,25). Cho 20 (g) X tác
G
Ư N
H
TR ẦN
B
00
10
3
2+
ẤP
C
A
Ó
H
Í-
ÁN
-L
www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
ுర
dụng với 300 ml dung dịch KOH 1M (đun nóng). Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 28 (g) chất rắn khan. CTCT của X là A. CH2=CH-CH2-COOCH3. B. CH2=CH-COO-CH2CH3. C. CH3COO-CH=CH-CH3. D. CH3CH2COO-CH=CH2. Câu 25:(TSCĐ 2008 KHỐI A) Xà phòng hoá hoàn toàn 22,2 (g) hỗn hợp gồm hai este HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dung dịch NaOH 1M (đun nóng). Thể tích dung dịch NaOH tối thiểu cần dùng là A. 400 ml. B. 300 ml. C. 150 ml. D. 200 ml. Câu 26:(TSCĐ 2008 KHỐI A) Một hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ đơn chức. Cho X phản ứng vừa đủ với 500 ml dung dịch KOH 1M. Sau phản ứng, thu được hỗn hợp Y gồm hai muối của hai axit cacboxylic và một ancol (ancol). Cho toàn bộ lượng ancol thu được ở trên tác dụng với Na (dư), sinh ra 3,36 lít H2 (đktc). Hỗn hợp X gồm A. một axit và một este. B. một este và một ancol. C. hai este. D. một axit và một ancol. Câu 27:(TSCĐ 2008 KHỐI A) Cho dãy các chất: HCHO, CH3COOH, CH3COOC2H5, HCOOH, C2H5OH, HCOOCH3. Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là A. 3. B. 6. C. 4. D. 5. Câu 28:(TSCĐ 2008 KHỐI A) Chất hữu cơ X có CTPT C4H6O4 tác dụng với dung dịch NaOH (đun nóng) theo phương trình phản ứng: C4H6O4 + 2NaOH 2Z + Y. Để oxi hoá hết a mol Y thì cần vừa đủ 2a mol CuO (đun nóng), sau phản ứng tạo thành a mol chất T (biết Y, Z, T là các hợp chất hữu cơ). PTK của T là A. 44 đvC. B. 58 đvC. C. 82 đvC. D. 118 đvC. Câu 30:(TSCĐ 2008 KHỐI A) Hai chất hữu cơ X1 và X2 (đều có M = 60 đvC). X1 có khả năng phản ứng với: Na, NaOH, Na2CO3. X2 phản ứng với NaOH (đun nóng) nhưng không phản ứng Na. Công thức cấu tạo của X1, X2 lần lượt là
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
A. CH3COOH, CH3COOCH3. , HCOOCH3. B. C. HCOOCH3, CH3COOH. D. CH3COOH, HCOOCH3. Câu 32:(TSĐH 2009 KHỐI B) Cho X là hợp chất thơm; a mol X phản ứng vừa hết với a lít dung dịch NaOH 1M. Mặt khác, nếu cho a mol X phản ứng với Na (dư) thì sau phản ứng thu được 22,4a lít khí H2 (đktc). CTCT thu gọn của X là A. HO-C6H4-COOCH3. B. CH3-C6H3(OH)2. C. HO-CH2-C6H4-OH. D. HO-C6H4-COOH. Câu 33:(TSĐH 2009 KHỐI B) Hợp chất hữu cơ X tác dụng được với dung dịch NaOH đun nóng và với dung dịch AgNO3 trong NH3. Thể tích của 3,7 (g) hơi chất X bằng thể tích của 1,6 (g) khí O2 (cùng điều kiện về nhiệt độ và áp suất). Khi đốt cháy hoàn toàn 1 (g) X thì thể tích khí CO2 thu được vượt quá 0,7 lít (ở đktc). CTCT của X là A. HO-CH2-CH2-CHO. B. HOOC-CHO. C. CH3COOCH3. D. HCOOC2H5.
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial 3 www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
BỒ
G
Ư N
H
TR ẦN
B
00
10
3
2+
ẤP
C
A
Ó
H
Í-
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
Câu 34:(TSĐH 2009 KHỐI B) Cho hỗn hợp X gồm hai hợp chất hữu cơ no, đơn chức tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch KOH 0,4M, thu được một muối và 336 ml hơi một ancol (đktc). Nếu đốt cháy hoàn toàn lượng hỗn hợp X trên, sau đó hấp thụ hết sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 (dư) thì khối lượng bình tăng 6,82 (g). Công thức của hai hợp chất hữu cơ trong X là A. CH3COOH và CH3COOC2H5. B. C2H5COOH và C2H5COOCH3. C. HCOOH và HCOOC2H5. D. HCOOH và HCOOC3H7. Câu 35:(TSĐH 2009 KHỐI B) Hỗn hợp X gồm hai este no, đơn chức, mạch hở. Đốt cháy hoàn toàn một lượng X cần dùng vừa đủ 3,976 lít khí O2 (đktc), thu được 6,38 (g) CO2. Mặt khác, X tác dụng với dung dịch NaOH, thu được một muối và hai ancol là đồng đẳng kế tiếp. CTPT của hai este trong X là A. C2H4O2 và C5H10O2. B. C2H4O2 và C3H6O2. C. C3H4O2 và C4H6O2. D. C3H6O2 và C4H8O2. Câu 36:(TSĐH 2009 KHỐI A) Xà phòng hoá hoàn toàn 1,99 (g) hỗn hợp hai este bằng dung dịch NaOH thu được 2,05 (g) muối của một axit cacboxylic và 0,94 (g) hỗn hợp hai ancol là đồng đẳng kế tiếp nhau. Công thức của hai este đó là A. CH3COOCH3 và CH3COOC2H5. B. C2H5COOCH3 và C2H5COOC2H5. D. HCOOCH3 và HCOOC2H5. C. CH3COOC2H5 và CH3COOC3H7. Câu 38:(TSCĐ 2009 KHỐI A) Hai hợp chất hữu cơ X, Y có cùng CTPT C3H6O2. Cả X và Y đều tác dụng với Na; X tác dụng được với NaHCO3 còn Y có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc. Công thức cấu tạo của X và Y lần lượt là A. C2H5COOH và HCOOC2H5. B. HCOOC2H5 và HOCH2COCH3. C. HCOOC2H5 và HOCH2CH2CHO. D. C2H5COOH và CH3CH(OH)CHO. Câu 39:(TSCĐ 2009 KHỐI A) Cho m (g) hỗn hợp gồm hai chất hữu cơ đơn chức, mạch hở tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 11,2 (g) KOH, thu được muối của một axit cacboxylic và một ancol X. Cho toàn bộ X tác dụng hết với Na thu được 3,36 lít khí H2 (đktc). Hai chất hữu cơ đó là D. một este và một ancol. A. một este và một axit. B. hai axit. C. hai este. Câu 40:(TSCĐ 2009 KHỐI A) Số hợp chất là đồng phân cấu tạo, có cùng CTPT C4H8O2, tác dụng được với dung dịch NaOH nhưng không tác dụng được với Na là A. 3. B. 2. C. 4. D. 1. Câu 41:(TSCĐ 2009 KHỐI A) Phát biểu nào sau đây sai? A. Nhiệt độ sôi của este thấp hơn hẳn so với ancol có cùng phân tử khối. B. Trong công nghiệp có thể chuyển hoá chất béo lỏng thành chất béo rắn. C. Số nguyên tử H trong phân tử este đơn và đa chức luôn là một số chẵn. D. Sản phẩm của phản ứng xà phòng hoá chất béo là axit béo và glixerol. Câu 42:(TSCĐ 2009 KHỐI A) Cho 20 (g) một este X (có M = 100 đvC) tác dụng với 300 ml dung dịch NaOH 1M. Sau phản ứng, cô cạn dung dịch thu được 23,2 (g) chất rắn khan. CTCT của X là B. CH3COOCH=CHCH3. A. CH2=CHCH2COOCH3. C. C2H5COOCH=CH2. D. CH2=CHCOOC2H5. Câu 43:(TSĐH 2009 KHỐI A) Chất hữu cơ X có CTPT C5H8O2. Cho 5 (g) X tác dụng vừa hết với dung dịch NaOH, thu được một hợp chất hữu cơ không làm mất màu nước Br2 và 3,4 (g) một muối. Công thức của X là
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com TỔNG HỢP ĐỀ TSĐH – CĐ TỪ 2007 ĐẾN NAY THEO CHỦ ĐỀ KIẾN THỨC – PHẦN HÓA HỮU CƠ: ESTE
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial 4 www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
BỒ
G
Ư N
H
TR ẦN
B
00
10
3
2+
ẤP
C
A
Ó
H
Í-
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
. B. . A. C. HCOOCH2CH=CHCH3. D. HCOOCH=CHCH2CH3. Câu 44:(TSĐH 2009 KHỐI A) Cho các hợp chất hữu cơ: C2H2; C2H4; CH2O; CH2O2 (mạch hở); C3H4O2 (mạch hở, đơn chức). Biết C3H4O2 không làm chuyển màu quỳ tím ẩm. Số chất tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 tạo ra kết tủa là A. 3. B. 4. C. 5. D. 2. Câu 45:(TSĐH 2009 KHỐI A) Xà phòng hoá một hợp chất có CTPT C10H14O6 trong dung dịch NaOH (dư), thu được glixerol và hỗn hợp gồm ba muối (không có đồng phân hình học). Công thức của ba muối đó là A. CH2=CH-COONa, CH3CH2COONa và HCOONa. B. HCOONa, CH≡C-COONa và CH3CH2COONa. C. CH2=CH-COONa, HCOONa và CH≡C-COONa. D. CH3COONa, HCOONa và CH3-CH=CH-COONa. Câu 46:(TSĐH 2009 KHỐI A) Xà phòng hóa hoàn toàn 66,6 (g) hỗn hợp hai este HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp X gồm hai ancol. Đun nóng hỗn hợp X với H2SO4 đặc ở 140oC, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m (g) nước. Giá trị của m là A. 4,05. B. 8,10. C. 18,00. D. 16,20. Câu 48:(TSĐH 2010 KHỐI B) Hợp chất hữu cơ mạch hở X có công thức phân tử C6H10O4. Thủy phân X tạo ra hai ancol đơn chức có số nguyên tử cacbon trong phân tử gấp đôi nhau. Công thức của X là A. CH3OCO-CH2-COOC2H5. B. C2H5OCO-COOCH3. D. CH3OCO-CH2-CH2-COOC2H5. C. CH3OCO-COOC3H7. Câu 49:(TSĐH 2010 KHỐI B) Thuỷ phân este Z trong môi trường axit thu được hai chất hữu cơ X và Y (MX< MY). Bằng một phản ứng có thể chuyển hoá X thành Y. Chất Z không thể là A. metyl propionat B. metyl axetat C. etyl axetat D. vinyl axetat Câu 50:(TSĐH 2010 KHỐI B) Tổng số hợp chất hữu cơ no, đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử C5H10O2, phản ứng được với dung dịch NaOH nhưng không có phản ứng tráng bạc là A. 4 B. 5 C. 8 D. 9 Câu 51:(TSĐH 2010 KHỐI B) Hỗn hợp M gồm axit cacboxylic X, ancol Y (đều đơn chức, số mol X gấp hai lần số mol Y) và este Z được tạo ra từ X và Y. Cho một lượng M tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,2 mol NaOH, tạo ra 16,4 (g) muối và 8,05 (g) ancol. Công thức của X và Y là A. HCOOH và CH3OH B. CH3COOH và CH3OH C. HCOOH và C3H7OH D. CH3COOH và C2H5OH Câu 52:(TSĐH 2010 KHỐI B) Hợp chất hữu cơ mạch hở X có công thức phân tử C5H10O. Chất X không phản ứng với Na, thỏa mãn sơ đồ chuyển hóa sau: + CH COOH +H → Y → Este có mùi muối chín. X H SO , đac Ni ,t Tên của X là A. pentanal B. 2 – metylbutanal C. 2,2 – đimetylpropanal. D. 3 – metylbutanal.
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com TỔNG HỢP ĐỀ TSĐH – CĐ TỪ 2007 ĐẾN NAY THEO CHỦ ĐỀ KIẾN THỨC – PHẦN HÓA HỮU CƠ: ESTE
2 0
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
3
2
4
www.facebook.com/daykemquynhonofficial 5 www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
G
o
3
o
00
B
TR ẦN
H
2
Ư N
o
2
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
Tên của Z là A. axit oleic. B. axit linoleic. C. axit stearic. D. axit panmitic. Câu 60:(TSĐH 2010 KHỐI A)Đốtcháyhoàn toànmộtesteđơnchức, mạchhởX(phân tửcósốliênkếtπ nhỏhơn3),thu đượcthểtíchkhíCO2bằng6/7thểtíchkhíO2đãphảnứng(cácthểtíchkhíđoởcùngđiềukiện). Chom (g) Xtácdụnghoàntoànvới200mldungdịchKOH0,7Mthuđượcdungdịch Y.CôcạnY thu được 12,88 (g)chất rắn khan. Giá trịcủa mlà A. 10,56. B. 7,20. C. 8,88. D. 6,66. Câu 61:(TSĐH 2010 KHỐI A)Tổng số chất hữu cơ mạch hở, có cùng CTPT C2H4O2 là B. 2. C. 4. D. 3. A. 1. Câu 64:(TSĐH 2011 KHỐI B) Cho dãy các chất: phenyl axetat, anlyl axetat, metyl axetat, etyl fomat, tripanmitin. Số chất trong dãy khi thủy phân trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng sinh ra ancol là A. 4 B. 2 C. 5 D. 3 Câu 65:(TSĐH 2011 KHỐI B) Cho 200 (g) một loại chất béo có chỉ số axit bằng 7 tác dụng vừa đủ với một lượng NaOH, thu được 207,55 (g) hỗn hợp muối khan. Khối lượng NaOH đã tham gia phản ứng là A. 31 (g) B. 32,36 (g) C. 30 (g) D. 31,45 (g) Câu 66:(TSĐH 2011 KHỐI B) Khi cho 0,15 mol este đơn chức X tác dụng với dung dịch NaOH (dư), sau khi phản ứng kết thúc thì lượng NaOH phản ứng là 12 (g) và tổng khối lượng sản phẩm hữu cơ thu được là 29,7 (g). Số đồng phân cấu tạo của X thỏa mãn các tính chất trên là A. 4 B. 5 C. 6 D. 2
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
Câu 53:(TSCĐ 2010 KHỐI A) Hỗn hợp Z gồm hai este X và Y tạo bởi cùng một ancol và hai axit cacboxylic kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng (MX< MY). Đốt cháy hoàn toàn m gam Z cần dùng 6,16 lít khí O2 (đktc), thu được 5,6 lít khí CO2 (đktc) và 4,5 gam H2O. Công thức este X và giá trị của m tương ứng là A. CH3COOCH3 và 6,7 B. HCOOC2H5 và 9,5 C. HCOOCH3 và 6,7 D. (HCOO)2C2H4 và 6,6 Câu 56:(TSCĐ 2010 KHỐI A) Để trung hoà 15 gam một loại chất béo có chỉ số axit bằng 7, cần dùng dung dịch chứa a gam NaOH. Giá trị của a là B. 0,280 C. 0,075 D. 0,200 A. 0,150 Câu 57:(TSĐH 2010 KHỐI A)Thuỷphânhoàntoàn0,2molmộtesteEcầndùngvừađủ100(g)dungdịchNaOH24%, thu được một ancol và 43,6 (g)hỗnhợp muối của hai axit cacboxylic đơn chức. Hai axit đó là A. HCOOH và C2H5COOH. B. HCOOH và CH3COOH. C. C2H5COOH và C3H7COOH. D. CH3COOH và C2H5COOH. Câu 58:(TSĐH 2010 KHỐI A) 7:Cho sơ đồ chuyển hoá: CH OH , xt ,t dd Br O ,t NaOH CuO ,t C3 H 6 → X → Y → Z → T → E (Este đa chức) Tên gọi của Y là A. propan-1,2-điol. B. propan-1,3-điol. C. glixerol. D. propan-2-ol. Câu 59:(TSĐH 2010 KHỐI A) Cho sơ đồ chuyển hóa:
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com TỔNG HỢP ĐỀ TSĐH – CĐ TỪ 2007 ĐẾN NAY THEO CHỦ ĐỀ KIẾN THỨC – PHẦN HÓA HỮU CƠ: ESTE
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial 6 www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
BỒ
G
Ư N
H
TR ẦN
B
00
10
3
2+
ẤP
C
A
Ó
H
Í-
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
Câu 67:(TSĐH 2011 KHỐI B) Triolein không tác dụng với chất (hoặc dung dịch) nào sau đây? A. H2O (xúc tác H2SO4 loãng, đun nóng) B. Cu(OH)2 (ở điều kiện thường) C. Dung dịch NaOH (đun nóng) D. H2 (xúc tác Ni, đun nóng) Câu 68:(TSĐH 2011 KHỐI B) Hỗn hợp X gồm vinyl axetat, metyl axetat và etyl fomat. Đốt cháy hoàn toàn 3,08 (g) X, thu được 2,16 (g) H2O. Phần trăm số mol của vinyl axetat trong X là A. 25% B. 27,92% C. 72,08% D. 75% Câu 69:(TSĐH 2011 KHỐI A) Đốt cháy hoàn toàn 0,11 (g) một este X (tạo nên từ một axit cacboxylic đơn chức và một ancol đơn chức) thu được 0,22 (g) CO2 và 0,09 (g) H2O. Số este đồng phân của X là A. 4. B. 6. C. 2. D. 5. Câu 71:(TSĐH 2011 KHỐI A) Este X được tạo thành từ etylen glicol và hai axit cacboxylic đơn chức. Trong phân tử este, số nguyên tử cacbon nhiều hơn số nguyên tử oxi là 1. Khi cho m (g) X tác dụng với dung dịch NaOH (dư) thì lượng NaOH đã phản ứng là 10 (g). Giá trị của m là A. 17,5. B. 14,5. C. 15,5. D. 16,5. Câu 72:(TSĐH 2011 KHỐI A) Đốt cháy hoàn toàn 3,42 (g) hỗn hợp gồm axit acrylic, vinyl axetat, metyl acrylat và axit oleic, rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)2 (dư). Sau phản ứng thu được 18 (g) kết tủa và dung dịch X. Khối lượng X so với khối lượng dung dịch Ca(OH)2 ban đầu đã thay đổi như thế nào? A. Giảm 7,38 (g). B. Tăng 2,70 (g). C. Tăng 7,92 (g). D. Giảm 7,74 (g). Câu 73:(TSCĐ 2011 KHỐI A) Công thức của triolein là A. (CH3[CH2]14COO)3C3H5. B. (CH3[CH2]7CH=CH[CH2]5COO)3C3H5. C. (CH3[CH2]16COO)3C3H5. D. (CH3[CH2]7CH=CH[CH2]7COO)3C3H5. Câu 74:(TSCĐ 2011 KHỐI A) Este X no, đơn chức, mạch hở, không có phản ứng tráng bạc. Đốt cháy 0,1 mol X rồi cho sản phẩm cháy hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch nước vôi trong có chứa 0,22 mol Ca(OH)2 thì vẫn thu được kết tủa. Thuỷ phân X bằng dung dịch NaOH thu được 2 chất hữu cơ có số nguyên tử cacbon trong phân tử bằng nhau. Phần trăm khối lượng của oxi trong X là A. 37,21%. B. 36,36%. C. 43,24%. D. 53,33%. Câu 75:(TSCĐ 2011 KHỐI A) Hợp chất hữu cơ X có CTPT là C4H8O3. X có khả năng tham gia phản ứng với Na, với dung dịch NaOH và phản ứng tráng bạc. Sản phẩm thủy phân của X trong môi trường kiềm có khả năng hoà tan Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh lam. CTCT của X có thể là
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com TỔNG HỢP ĐỀ TSĐH – CĐ TỪ 2007 ĐẾN NAY THEO CHỦ ĐỀ KIẾN THỨC – PHẦN HÓA HỮU CƠ: ESTE
A. CH3COOCH2CH2OH.
B.
.
. C. HCOOCH2CH2CH2OH. D. Câu 76:(TSCĐ 2011 KHỐI A) Để phản ứng hết với một lượng hỗn hợp gồm hai chất hữu cơ đơn chức X và Y (MX< MY) cần vừa đủ 300 ml dung dịch NaOH 1M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 24,6 (g) muối của một axit hữu cơ và m (g) một ancol. Đốt
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial 7 www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
G
Ư N
H
TR ẦN
B
00
10
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
Công thức cấu tạo của X thỏa mãn sơ đồ đã cho là A. CH2=CHCOOCH3. B. CH3COOCH2CH3. C. HCOOCH2CH2CH3. D. CH3COOCH=CH2. Câu 82:(TSCĐ 2012) Cho các este : etyl fomat (1), vinyl axetat (2), triolein (3), metyl acrylat (4), phenyl axetat (5). Dãy gồm các este đều phản ứng được với dung dịch NaOH (đun nóng) sinh ra ancol là A. (1), (2), (3). B. (1), (3), (4). C. (2), (3), (5). D. (3), (4), (5). Câu 83:(TSCĐ 2012) Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Ancol etylic tác dụng được với dung dịch NaOH. B. Axit béo là những axit cacboxylic đa chức. C. Etylen glicol là ancol no, đơn chức, mạch hở. D. Este isoamyl axetat có mùi chuối chín. Câu 84:(TSCĐ 2012) Chất nào sau đây vừa tác dụng được với dung dịch NaOH, vừa tác dụng được với nước Br2? A. CH3CH2CH2OH B. CH3COOCH3. C. CH3CH2COOH. D. CH2=CHCOOH. Câu 85:(TSCĐ 2012) Hóa hơi hoàn toàn 4,4 gam một este X mạch hở, thu được thể tích hơi bằng thể tích của 1,6 gam khí oxi (đo ở cùng điều kiện). Mặt khác, thủy phân hoàn toàn 11 gam X bằng dung dịch NaOH dư, thu được 10,25 gam muối. Công thức của X là A. C2H5COOCH3. B. CH3COOC2H5. C. C2H5COOC2H5. D. HCOOC3H7. Câu 86:(TSCĐ 2012) Cho các phát biểu: (1) Tất cả các anđehit đều có cả tính oxi hóa và tính khử; (2) Tất cả các axit cacboxylic đều không tham gia phản ứng tráng bạc;
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
cháy hoàn toàn lượng ancol trên thu được 4,48 lít CO2 (đktc) và 5,4 (g) H2O. Công thức của Y là A. CH3COOCH3. B. C2H5COOC2H5. C. CH2=CHCOOCH3. D. CH3COOC2H5. Câu 77:(TSCĐ 2011 KHỐI A) Cho m (g) chất hữu cơ đơn chức X tác dụng vừa đủ với 50 (g) dung dịch NaOH 8%, sau khi phản ứng hoàn toàn thu được 9,6 (g) muối của một axit hữu cơ và 3,2 (g) một ancol. Công thức của X là B. CH3COOC2H5. A. CH3COOCH=CH2. C. C2H5COOCH3. D. CH2=CHCOOCH3. Câu 78:(TSCĐ 2011 KHỐI A) Để xà phòng hoá hoàn toàn 52,8 (g) hỗn hợp hai este no, đơn chức, mạch hở là đồng phân của nhau cần vừa đủ 600 ml dung dịch KOH 1M. Biết cả hai este này đều không tham gia phản ứng tráng bạc. Công thức của hai este là A. C2H5COOC2H5 và C3H7COOCH3. B. C2H5COOCH3 và CH3COOC2H5. C. HCOOC4H9 và CH3COOC3H7. D. CH3COOC2H5 và HCOOC3H7. Câu 79:(TSĐH 2012 KHỐI B) Đốt cháy hoàn toàn m (g) hỗn hợp X gồm hai este đồng phân cần dùng 27,44 lít khí O2, thu được 23,52 lít khí CO2 và 18,9 (g) H2O. Nếu cho m (g) X tác dụng hết với 400 ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được 27,9 (g) chất rắn khan, trong đó có a mol muối Y và b mol muối Z (My< Mz). Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn. Tỉ lệ a : b là A. 2 : 3 B. 4 : 3 C. 3 : 2 D. 3 : 5 Câu 80:(TSCĐ 2012) Cho sơ đồ phản ứng:
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com TỔNG HỢP ĐỀ TSĐH – CĐ TỪ 2007 ĐẾN NAY THEO CHỦ ĐỀ KIẾN THỨC – PHẦN HÓA HỮU CƠ: ESTE
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial 8 www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
BỒ
G
Ư N
H
TR ẦN
B
00
10
3
2+
ẤP
C
A
Ó
H
Í-
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
(3) Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch; (4) Tất cả các ancol no, đa chức đều hòa tan được Cu(OH)2. Phát biểu đúng là A. (2) và (4) B. (3) và (4) C. (1) và (3) D. (1) và (2) Câu 87:(TSCĐ 2012) Cho các phản ứng sau X + 2NaOH 2Y + H2O (1) Y + HCl (loãng) Z + NaCl (2) Biết X là chất hữu cơ có công thức phân tử C6H10O5. Khi cho 0,1 mol Z tác dụng hết với Na (dư) thì số mol H2 thu được là A. 0,20 B. 0,15 C. 0,10 D. 0,05 Câu 88:(TSĐH 2012 KHỐI B) Thủy phân este X mạch hở có công thức phân tử C4H6O2, sản phẩm thu được có khả năng tráng bạc. Số este X thỏa mãn tính chất trên là A. 4 B. 3 C. 6 D. 5 Câu 89:(TSĐH 2012 KHỐI B) Số trieste khi thủy phân đều thu được sản phẩm gồm glixerol, axit CH3COOH và axit C2H5COOH là A. 9 B. 4 C. 6 D. 2 Câu 90:(TSĐH 2012 KHỐI B) Đun nóng m (g) hỗn hợp X gồm các chất có cùng một loại nhóm chức với 600 ml dung dịch NaOH 1,15M, thu được dung dịch Y chứa muối của một axit cacboxylic đơn chức và 15,4 (g) hơi Z gồm các ancol. Cho toàn bộ Z tác dụng với Na dư, thu được 5,04 lít khí H2 (đktc). Cô cạn dung dịch Y, nung nóng chất rắn thu được với CaO cho đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 7,2 (g) một chất khí. Giá trị của m là A. 40,60 B. 22,60 C. 34,30 D. 34,51 Câu 91:(TSĐH 2012 KHỐI B) Este X là hợp chất thơm có công thức phân tử là C9H10O2. Cho X tác dụng với dung dịch NaOH, tạo ra hai muối đều có phân tử khối lớn hơn 80. Công thức cấu tạo thu gọn của X là A. CH3COOCH2C6H5. B. HCOOC6H4C2H5 C. C6H5COOC2H5. D. C2H5COOC6H5. Câu 92:(TSĐH 2012 KHỐI A) Cho các phát biểu sau: (a) Chất béo được gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol. (b) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ. (c) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch. (d) Tristearin, triolein có công thức lần lượt là: (C17H33COO)3C3H5, (C17H35COO)3C3H5. Số phát biểu đúng là A. 3. B. 2. C. 4. D. 1. Câu 93:(TSĐH 2012 KHỐI A) Hợp chất X có công thức C8H14O4. Từ X thực hiện các phản ứng (theo đúng tỉ lệ mol): (a) X + 2NaOH → X1 + X2 + H2O (b) X1 + H2SO4→ X3 + Na2SO4 (c) nX3 + nX4→ nilon-6,6 + 2nH2O (d) 2X2 + X3→ X5 + 2H2O Phân tử khối của X5 là A. 198. B. 202. C. 216. D. 174. Câu 94:(TSĐH 2012 KHỐI A) Cho dãy các hợp chất thơm: p-HO-CH2-C6H4-OH, p-HO-C6H4-COOC2H5, p-HO-C6H4-COOH, p-HCOO-C6H4-OH, p-CH3O-C6H4-OH. Có bao nhiêu chất trong dãy thỏa mãn đồng thời 2 điều kiện sau?
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com TỔNG HỢP ĐỀ TSĐH – CĐ TỪ 2007 ĐẾN NAY THEO CHỦ ĐỀ KIẾN THỨC – PHẦN HÓA HỮU CƠ: ESTE
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial 9 www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
H Ơ N Y U
ẠO
TP .Q
(a) Chỉ tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol 1 : 1. (b) Tác dụng được với Na (dư) tạo ra số mol H2 bằng số mol chất phản ứng. A. 3. B. 4. C. 1. D. 2. Câu 95:(TSĐH 2012 KHỐI A) Cho sơ đồ chuyển hóa sau: (a) C3H4O2 + NaOH X + Y (b) X + H2SO4 (loãng) Z + T (c) Z + dung dịch AgNO3/NH3 (dư) E + Ag + NH4NO3 (d) Y + dung dịch AgNO3/NH3 (dư) F + Ag +NH4NO3 Chất E và chất F theo thứ tự là A. (NH4)2CO3 và CH3COOH B. HCOONH4 và CH3COONH4. C. (NH4)2CO3 và CH3COONH4. D. HCOONH4 và CH3CHO Câu 97:(TSĐH 2013 KHỐI A) Cho sơ đồ các phản ứng: CaO ,t Y + NaOH ( r ) →T + P ; X + NaOH (dung dịch) Y + Z;
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com TỔNG HỢP ĐỀ TSĐH – CĐ TỪ 2007 ĐẾN NAY THEO CHỦ ĐỀ KIẾN THỨC – PHẦN HÓA HỮU CƠ: ESTE
Đ
o
1500 C T →Q + H2 ;
Q + H2O Z.
G
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
Trong sơ đồ trên, X và Z lần lượt là B. CH3COOC2H5 và CH3CHO A. HCOOCH=CH2 và HCHO C. CH3COOCH=CH2 và CH3CHO D. CH3COOCH=CH2 và HCHO Câu 98:(TSĐH 2013 KHỐI A) Chất nào sau đây khi đun nóng với dung dịch NaOH thu được sản phẩm có anđehit? A. CH3-COO-C(CH3)=CH2. B. CH3-COO-CH=CH-CH3. C. CH2=CH-COO-CH2-CH3. D. CH3-COO-CH2-CH=CH2. Câu 99: (TSĐH 2013 KHỐI A) Cho 0,1 mol tristearin ((C17H35COO)3C3H5) tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được m gam glixerol. Giá trị của m là A. 27,6. B. 4,6. C. 14,4. D. 9,2. Câu 100:(TSĐH 2013 KHỐI B) 8: Thủy phân hoàn toàn m1 gam este X mạch hở bằng dung dịch NaOH dư, thu được m2 gam ancol Y (không có khả năng phản ứng với Cu(OH)2) và 15 gam hỗn hợp muối của hai axit cacboxylic đơn chức. Đốt cháy hoàn toàn m2 gam Y bằng oxi dư, thu được 0,3 mol CO2 và 0,4 mol H2O. Giá trị của m1 là A. 11,6. B. 16,2. C. 10,6. D. 14,6. Câu 101:(TSĐH 2013 KHỐI B) Phát biểu nào sau đây không đúng? A. Chất béo là trieste của etylen glicol với các axit béo. B. Các chất béo thường không tan trong nước và nhẹ hơn nước. C. Triolein có khả năng tham gia phản ứng cộng hiđro khi đun nóng có xúc tác Ni. D. Chất béo bị thủy phân khi đun nóng trong dung dịch kiềm. Câu 102:(TSĐH 2013 KHỐI B) Este nào sau đây khi phản ứng với dung dịch NaOH dư, đun nóng không tạo ra hai muối? A. C6H5COOC6H5 (phenyl benzoat). B. CH3COOC6H5 (phenyl axetat). C. CH3COO–[CH2]2–OOCCH2CH3. D. CH3OOC–COOCH3. Câu 103:(TSCĐ 2013) Khi xà phòng hóa triglixerit X bằng dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được sản phẩm gồm glixerol, natri oleat, natri stearat và natri panmitat. Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn tính chất trên của X là A. 2 B. 1 C. 3 D. 4 Câu 104:(TSCĐ 2013) Trường hợp nào dưới đây tạo ra sản phẩm là ancol và muối natri của axit cacboxylic?
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
o
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial 10 www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com TỔNG HỢP ĐỀ TSĐH – CĐ TỪ 2007 ĐẾN NAY THEO CHỦ ĐỀ KIẾN THỨC – PHẦN HÓA HỮU CƠ: ESTE 0
t → A. CH3COOCH 2 CH = CH 2 + NaOH t → B. HCOOCH = CHCH3 + NaOH t → C. CH3COOC6 H5 (phenyl axetat) + NaOH t D. CH3COOCH = CH2 + NaOH → Câu 105:(TSCĐ 2013) Este X có công thức phân tử C4 H 8O2 . Cho 2,2 gam X vào 20 gam dung dịch NaOH 8% đun nóng, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y. Cô cạn Y thu được 3 gam chất rắn khan. Công thức cấu tạo của X là B. CH 3COOCH 2 CH3 A. HCOOCH(CH3 )2 C. CH 3CH 2 COOCH3 D. HCOOCH 2 CH 2 CH 3 Câu 106:(TSCĐ 2013) Hợp chất X có công thức phân tử C5 H 8O2 , khi tham gia phản ứng xà phòng hóa thu được một anđehit và một muối của axit cacboxylic. Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn tính chất trên của X là A. 4 B. 3 C. 5 D. 2 Câu 107:(TSĐH khối A 2014) Thủy phân 37 gam este cùng công thức phân tử C3H6O2 bằng dung dịch NaOH dư. Chưng cất dung dịch sau phản ứng thu được hỗn hợp ancol Y và chất rắn khan Z. Đun nóng Y với H2SO4 đặc ở 1400C, thu được 14,3 gam hỗn hợp các este. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Khối lượng muối trong Z là A. 40,0 gam B. 42,2 gam C. 38,2 gam D. 34,2 gam Câu 108: (TSĐH khối A 2014) Cho X, Y là hai chất thuộc dãy đồng đẳng của axit acrylic và MX< MY; Z là ancol có cùng số nguyên tử cacbon với X; T là este hai chức tạo bởi X, Y và Z. Đốt cháy hoàn toàn 11,16 gam hỗn hợp E gồm X, Y, Z, T cần vừa đủ 13,216 lít khí O2 (đktc), thu được khí CO2 và 9,36 gam nước. Mặt khác 11,16 gam E tác dụng tối đa với dung dịch chứa 0,04 mol Br2. Khối lượng muối thu được khi cho cùng lượng E trên tác dụng hết với dung dịch KOH dư là A. 4,68 gam B. 5,44 gam C. 5,04 gam D. 5,80 gam Câu 109: (TSĐH khối B 2014) Chất X có công thức phân tử C6H8O4. Cho 1 mol X phản ứng hết với dung dịch NaOH, thu được chất Y và 2 mol chất Z. Đun Z với dung dịch H2SO4 đặc, thu được đimetyl ete. Chất Y phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được chất T. Cho T phản ứng với HBr, thu được hai sản phẩm là đồng phân cấu tạo của nhau. Phát biểu nào sau đây đúng? A. Chất T không có đồng phân hình học. B. Chất X phản ứng với H2 (Ni, t0) theo tỉ lệ mol 1 : 3. C. Chất Y có công thức phân tử C4H4O4Na2. D. Chất Z làm mất màu nước brom. Câu 110:(TSĐH khối B 2014) Hai este X, Y có cùng công thức phân tử C8H8O2 và chứa vòng benzene trong phân tử. Cho 6,8 gam hỗn hợp gồm X và Y tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, lượng NaOH phản ứng tối đa là 0,06 mol, thu được dung dịch Z chứa 4,7 gam ba muối. Khối lượng muối của axit cacboxylic có phân tử khối lớn hơn trong Z là A. 0,82 gam. B. 0,68 gam. C. 2,72 gam. D. 3,40 gam. Câu 112:(TSĐH khối B 2014) Trường hợp nào sau đây không tạo ra CH3CHO? A. Oxi hóa CH3COOH. B. Oxi hóa không hoàn toàn C2H5OH bằng CuO đun nóng. C. Cho CH ≡ CH cộng H2O (t0, xúc tác HgSO4, H2SO4). 0
0
BỒ
G
Ư N
H
TR ẦN
B
00
10
3
2+
ẤP
C
A
Ó
H
Í-
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
0
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial 11 www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
Y
N
H Ơ
D. Thủy phân CH3COOCH=CH2 bằng dung dịch KOH đun nóng. Câu 113:(TSĐH khối B 2014) Thủy phân hoàn toàn 0,1 mol este X bằng NaOH, thu được một muối của axit cacboxylic Y và 7,6 gam ancol Z. Chất Y có phản ứng tráng bạc, Z hòa tan được Cu(OH)2 cho dung dịch màu xanh lam. Công thức cấu tạo của X là A. HCOOCH2CH2CH2OOCH. B. HCOOCH2CH2OOCCH3. C. CH3COOCH2CH2OOCCH3. D. HCOOCH2CH(CH3)OOCH. Câu 114: (TSCĐ 2014) Cho các phản ứng xảy ra theo sơ đồ sau: X + NaOH → Y + Z
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com TỔNG HỢP ĐỀ TSĐH – CĐ TỪ 2007 ĐẾN NAY THEO CHỦ ĐỀ KIẾN THỨC – PHẦN HÓA HỮU CƠ: ESTE
0
TP .Q
U
CaO ,t Y( r ) + NaOH ( r ) → Na2CO3 + CH 4
BỒ
G
Ư N
H
TR ẦN
B
00
10
3
2+
ẤP
C
A
Ó
H
Í-
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Đ
ẠO
Z + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O → CH3COONH4 +2NH4NO3 + 2Ag Chất X là A. etyl format B. metyl acrylat C. vinyl axetat D. etyl axetat Câu 115: (TSCĐ 2014) Cho 26,4 gam hỗn hợp hai chất hữu cơ có cùng công thức phân tử C4H8O2 tác dụng với dungdịch NaOH vừa đủ, thu được dung dịch X chứa 28,8 gam hỗn hợp muối và m gam ancol Y. Đun Y với dung dịch H2SO4 đặc ở nhiệt độ thích hợp, thu được chất hữu cơ Z, có tỉ khối hơi so với Y bằng 0,7. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là A. 6,0 B. 6,4 C. 4,6 D. 9,6 Câu 116: (TSCĐ 2014) Đốt cháy hoàn toàn a gam triglixerit X cần vừa đủ 3,26 mol O2, thu được 2,28 mol CO2 và 39,6 gam H2O. Mặt khác, thủy phân hoàn toàn a gam X trong dung dịch NaOH, đun nóng, thu được dung dịch chứa b gam muối. Giá trị của b là B. 31,92 C. 36,72 D. 35,60 A. 40,40 Câu 117 (TSĐH 2015)Xà phòng hóa hoàn toàn 3,7 gam HCOOC2H5 bằng một lượng dung dịch NaOH vừa đủ. Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối khan. Giá trị của m là A. 4,8. B. 5,2. C. 3,2. D. 3,4. Câu 118 (TSĐH 2015)Chất béo là trieste của axit béo với A. ancol metylic. B. etylen glicol. C. ancol etylic. D. glixerol. Câu 119 (TSĐH 2015)Đun hỗn hợp etylen glicol và axit cacboxylic X (phân tử chỉ có nhóm -COOH) với xúc tác H2SO4đặc, thu được hỗn hợp sản phẩm hữu cơ, trong đó có chất hữu cơY mạch hở. Đốt cháy hoàn toàn 3,95 gam Y cần 4,00 gam O2,thu được CO2 và H2O theo tỉ lệ mol tương ứng 2 : 1. Biết Y có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất, Y phản ứng được với NaOH theo tỉ lệ mol tương ứng 1 : 2. Phát biểu nào sau đây sai? A. Tổng số nguyên tử hiđro trong hai phân tửX, Y bằng 8. B. Y không có phản ứng tráng bạc. C. Y tham gia được phản ứng cộng với Br2 theo tỉ lệ mol tương ứng 1 : 2. D. X có đồng phân hình học. Câu 120 (TSĐH 2015)Hỗn hợp X gồm 3 este đơn chức, tạo thành từ cùng một ancol Y với 3 axit cacboxylic (phân tử chỉ có nhóm -COOH); trong đó, có hai axit no là đồng đẳng kế tiếp nhau và một axit không no (có đồng phân hình học, chứa một liên kết đôi C=C trong phân tử). Thủy phân hoàn toàn 5,88 gam X bằng dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp muối và m gam ancol Y. Cho m gam Y vào bình đựng Na dư, sau phản ứng thu được 896 ml khí (đktc) và khối lượng bình tăng 2,48 gam. Mặt khác, nếu đốt cháy hoàn toàn
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial 12 www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
G
Ư N
H
TR ẦN
B
00
10
3
A. CH3COOCH2C6H5. B. C15H31COOCH3. C. (C17H33COO)2C2H4. D. (C17H35COO)3C3H5.
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
Câu 125 (THPT QG 2017 - 201) Thủy phân hoàn toàn m gam chất béo bằng dung dịch NaOH, đun nóng, thu được 9,2 gam glixerol và 91,8 gam muối. Giá trị của m là B. 101. C. 85. D. 93. A. 89. Câu 126 (THPT QG 2017 - 201) Phát biểu nào sau đây là sai? A. Ở điều kiện thường, chất béo (C17H33COO)3C3H5 ở trạng thái rắn. B. Fructozơ có nhiều trong mật ong. C. Metyl acrylat, tripanmitin và tristearin đều là este. D. Thủy phân hoàn toàn chất béo luôn thu được glixerol. Câu 129 (THPT QG 2017 - 201) Cho a mol este X (C9H10O2) tác dụng vừa đủ với 2a mol NaOH, thu được dung dịch không có phản ứng tráng bạc. Số công thức cấu tạo phù hợp của X là A. 3. B. 4. C. 2. D. 6. Câu 130 (THPT QG 2017 - 201) Este Z đơn chức, mạch hở, được tạo thành từ axit X và ancol Y. Đốt cháy hoàn toàn 2,15 gam Z, thu được 0,1 mol CO2 và 0,075 mol H2O. Mặt khác, cho 2,15 gam Z tác dụng vừa đủ với dung dịch KOH, thu được 2,75 gam muối. Công thức của X và Y lần lượt là A. CH3COOH và C3H5OH. B. C2H3COOH và CH3OH. C. HCOOH và C3H5OH. D. HCOOH và C3H7OH. Câu 131 (THPT QG 2017 - 201) Hỗn hợp E gồm este đơn chức X và este hai chức Y (X, Y đều no, mạch hở). Xà phòng hóa hoàn toàn 40,48 gam E cần vừa đủ 560 ml dung dịch
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
5,88 gam X thì thu được CO2 và 3,96 gam H2O. Phần trăm khối lượng của este không no trong X là A. 29,25%. B. 38,76%. C. 40,82%. D. 34,01%. Câu 121 (TSĐH 2016)Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm anđehit malonic, anđehit acrylic và một este đơn chức mạch hở cần 2128 ml O2 (đktc), thu được 2016 ml CO2 (đktc) và 1,08 gam H2O. Mặt khác, m gam Xtác dụng vừa đủ với 150 ml dung dịch NaOH 0,1M, thu được dung dịch Y (giả thiết chỉ xảy ra phản ứng xà phòng hóa). Cho Y tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, khối lượng Ag tối đa thu được là A. 8,10 gam. B. 10,80 gam. C. 4,32 gam. D. 7,56 gam. Câu 122 (TSĐH 2016)Hỗn hợp X gồm một axit cacboxylic T (hai chức, mạch hở), hai ancol đơn chức cùng dãy đồng đẳng và một este hai chức tạo bởi T với hai ancol đó. Đốt cháy hoàn toàn a gam X, thu được 8,36 gam CO2. Mặt khác, đun nóng a gam X với 100 ml dung dịch NaOH 1M, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thêm tiếp 20 ml dung dịch HCl 1M để trung hòa lượng NaOH dư, thu được dung dịch Y. Cô cạn Y, thu được m gam muối khan và 0,05 mol hỗn hợp hai ancol có phân tử khối trung bình nhỏ hơn 46. Giá trị của m là B. 5,92. C. 6,53. D. 5,36. A. 7,09. Câu 123 (TSĐH 2016)Đốt cháy hoàn toàn 0,33 mol hỗn hợp X gồm metyl propionat, metyl axetat và 2 hiđrocacbon mạch hở cần vừa đủ 1,27 mol O2, tạo ra 14,4 gam H2O. Nếu cho 0,33 mol X vào dung dịch Br2 dư thì số mol Br2 phản ứng tối đa là A. 0,33. B. 0,26. C. 0,30. D. 0,40. Câu 124 (THPT QG 2017 - 201) Công thức nào sau đây là công thức của chất béo?
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com TỔNG HỢP ĐỀ TSĐH – CĐ TỪ 2007 ĐẾN NAY THEO CHỦ ĐỀ KIẾN THỨC – PHẦN HÓA HỮU CƠ: ESTE
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial 13 www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
BỒ
G
Ư N
H
TR ẦN
B
00
10
3
2+
ẤP
C
A
Ó
H
Í-
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
NaOH 1M, thu được hai muối có tổng khối lượng a gam và hỗn hợp T gồm hai ancol có cùng số nguyên tử cacbon. Đốt cháy toàn bộ T, thu được 16,128 lít khí CO2 (đktc) và 19,44 gam H2O. Giá trị của agần nhất với giá trị nào sau đây? A. 43,0. B. 37,0. C. 40,5. D. 13,5. Câu 132 (THPT QG 2017 - 202) Xà phòng hóa CH3COOC2H5 trong dung dịch NaOH đun nóng, thu được muối có công thức là A. C2H5ONa. B. C2H5COONa. C. CH3COONa.D. HCOONa. Câu 133 (THPT QG 2017 - 202) Hiđro hóa hoàn toàn 17,68 gam triolein cần vừa đủ V lít khí H2 (đktc). Giá trị của V là A. 4,032. B. 0,448. C. 1,344. D. 2,688. Câu 134 (THPT QG 2017 - 202) Hỗn hợp X gồm axit axetic và metyl fomat. Cho m gam X tác dụng vừa đủ với 300 ml dung dịch NaOH 1M. Giá trị của m là A. 27. B. 18. C. 12. D. 9. Câu 135 (THPT QG 2017 - 202) Cho 0,3 mol hỗn hợp X gồm hai este đơn chức tác dụng vừa đủ với 250 ml dung dịch KOH 2M, thu được chất hữu cơ Y (no, đơn chức, mạch hở có tham gia phản ứng tráng bạc) và 53 gam hỗn hợp muối. Đốt cháy toàn bộ Y cần vừa đủ 5,6 lít khí O2 (đktc). Khối lượng của 0,3 mol X là A. 29,4 gam. B. 31,0 gam. C. 33,0 gam. D. 41,0 gam. Câu 136 (THPT QG 2017 - 202) Chất X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hai chất Y và Z. Cho Z tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được chất hữu cơ T. Cho T tác với dung dịch NaOH lại thu được Y. Chất X là A. CH3COOCH=CH2. B. HCOOCH3. C. CH3COOCH=CH-CH3. D. HCOOCH=CH2. Câu 137 (THPT QG 2017 - 202) Đốt cháy hoàn toàn 9,84 gam hỗn hợp X gồm một ancol và một este (đều đơn chức, mạch hở), thu được 7,168 lít khí CO2 (đktc) và 7,92 gam H2O. Mặt khác, cho 9,84 gam X tác dụng hoàn toàn với 96 ml dung dịch NaOH 2M, cô cạn dung dịch thu được m gam chất rắn khan, Giá trị của m là B. 6,80. C. 14,24. D. 10,48. A. 13,12. Câu 138 (THPT QG 2017 - 203) Xà phòng hóa hoàn toàn 17,8 gam chất béo X cần vừa đủ dung dịch chứa 0,06 mol NaOH. Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối khan. Giá trị của m là A. 19,12. B. 18,36. C. 19,04. D. 14,68. Câu 139 (THPT QG 2017 - 203) Để tác dụng hết với a mol triolein cần tối đa 0,6 mol Br2 ưong dung dịch. Giá trị của a là A. 0,12. B. 0,15. C. 0,30. D. 0,20. Câu 140 (THPT QG 2017 - 203) Cho 0,1 mol este X (no, đơn chức, mạch hở) phản ứng hoàn toàn với dung dịch chứa 0,18 mol MOH (M là kim loại kiềm). Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được chất rắn Y và 4,6 gam ancol Z. Đốt cháy hoàn toàn Y, thu được M2CO3, H2O và 4,84 gam CO2. Tên gọi của X là A. metyl axetat. B. etyl axetat. C. etyl fomat. D. metyl fomat. Câu 141 (THPT QG 2017 - 203) Este X có công thức phân tử C8H8O2. Cho X tác dụng với dung dịch NaOH, thu được sản phẩm có hai muối, số công thức cấu tạo của X thỏa mãn tính chất trên là A. 6. B. 3. C. 4. D. 5.
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com TỔNG HỢP ĐỀ TSĐH – CĐ TỪ 2007 ĐẾN NAY THEO CHỦ ĐỀ KIẾN THỨC – PHẦN HÓA HỮU CƠ: ESTE
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial 14 www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
G
Ư N
H
TR ẦN
B
00
10
3
2+
ẤP
C
A
Ó
H
Í-
ைమ
hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp E gồm X và 2 este Y, Z (đều no, mạch hở, MY< MZ), thu được 0,7 mol CO2. Biết E phản ứng với dung dịch KOH vừa đủ chỉ thu được hỗn hợp hai ancol (có cùng số nguyên tử cacbon) và hỗn hợp hai muối. Phân tử khối của Z là A. 132. B. 118. C. 146. D. 136.
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
Câu 142 (THPT QG 2017 - 203) Hỗn hợp X gồm phenyl axetat, metyl benzoat, benzyl fomat và etyl phenyl oxalat. Thủy phân hoàn toàn 36,9 gam X trong dung dịch NaOH (dư, đun nóng), có 0,4 mol NaOH phản ứng, thu được m gam hỗn hợp muối và 10,9 gam hỗn hợp Y gồm các ancol. Cho toàn bộ Y tác dụng với Na dư, thu được 2,24 lít khí H2 (đktc). Giá trị của m là A. 40,2. B. 49,3. C. 42,0. D. 38,4. Câu 144 (THPT QG 2017 - 204) Xà phòng hóa hoàn toàn 178 gam tristearin trong dung dịch KOH, thu được m gam kali stearat. Giá trị của m là B. 183,6. C. 211,6. D. 193,2. A. 200,8. Câu 145 (THPT QG 2017 - 204) Đốt cháy hoàn toàn một lượng este X (no, đon chức, mạch hở) cần vừa đủ a mol O2, thu được a mol H2O. Mặt khác, cho 0,1 mol X tác dụng vừa đủ với dung dịch KOH, thu được đung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là A. 9,8. B. 6,8. C. 8,4. D. 8,2. Câu 146 (THPT QG 2017 - 204) Este X mạch hở, có công thức phân tử C4H6O2. Đun nóng a mol X trong dung dịch NaOH vừa đủ, thu được dung dịch Y. Cho toàn bộ Y tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 4a mol Ag. Biểt các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Công thức cấu tạo của X là B. CH2=CH-COO-CH3. A. HCOO-CH=CH-CH3. C. CH3COO-CH=CH2. D. HCOO-CH2-CH=CH2. Câu 147 (THPT QG 2017 - 204) Cho hỗn hợp E gồm 2 este X và Y phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH, thu được sản phẩm gồm muối của một axit cacboxylic đơn chức và hỗn hợp hai ancol no, đơn chức, kế tiếp trong dãy đồng đẳng. Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 27,2g E cần vừa đủ 1,5 mol O2, thu được 29,12 lít khí CO2 (đktc). Tên gọi của X và Y là A. metyl acrylat và etyl acrylat. B. metyl propionat và etyl propionat. C. metyl axetat và etyl axetat. D. etyl acrylat và propyl acrylat. Câu 148 (THPT QG 2017 - 204) Este X đơn chức, mạch hở (݀ൗ = 3,125). Đốt cháy
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com TỔNG HỢP ĐỀ TSĐH – CĐ TỪ 2007 ĐẾN NAY THEO CHỦ ĐỀ KIẾN THỨC – PHẦN HÓA HỮU CƠ: ESTE
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial 15 www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com TỔNG HỢP ĐỀ TSĐH – CĐ TỪ 2007 ĐẾN NAY THEO CHỦ ĐỀ KIẾN THỨC – PHẦN HÓA HỮU CƠ: ESTE
TO
C
ÍC D A A
TR ẦN
00
B
A D B D A B B C A D D D C B B
C A A B B D B C D A A C D D B B D D
H Ơ N
D B D D C A D
Y
5. 10. 15. 20. 25. 30. 35. 40. 45. 50. 55. 60. 65. 70. 75. 80. 85. 90. 95. 100. 105. 110. 115. 120. 125. 130. 135. 140. 145. 150.
ĐÁP ÁN D
U
CÂU
TP .Q
G
Đ
A D B A
Ư N
4. 9. 14. 19. 24. 29. 34. 39. 44. 49. 54. 59. 64. 69. 74. 79. 84. 89. 94. 99. 104. 109. 114. 119. 124. 129. 134. 139. 144. 149.
ĐÁP ÁN A D D C D
ẠO
CÂU
H
ĐÁP ÁN D C A A C B D D A A C B
10
ẤP
B C A C D C A D A
3. 8. 13. 18. 23. 28. 33. 38. 43. 48. 53. 58. 63. 68. 73. 78. 83. 88. 93. 98. 103. 108. 113. 118. 123. 128. 133. 138. 143. 148.
3
B A
-L
ÁN
C B A A A C A
B
H
A A
C
A
C D
A A D A C
Ó
A D B D C D A D D
2. 7. 12. 17. 22. 27. 32. 37. 42. 47. 52. 57. 62. 67. 72. 77. 82. 87. 92. 97. 102. 107. 112. 117. 122. 127. 132. 137. 142. 147.
CÂU
C A B D B C C D C A A D A B C B C
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
1. 6. 11. 16. 21. 26. 31. 36. 41. 46. 51. 56. 61. 66. 71. 76. 81. 86. 91. 96. 101. 106. 111. 116. 121. 126. 131. 136. 141. 146.
ĐÁP ÁN B
CÂU
2+
ĐÁP ÁN C B C D A A
CÂU
N
ĐÁP ÁN
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial 16 www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial