Skip to main content

Tổng hợp đề thi HSG môn Hóa học lớp 12 - Các Lần - Các trường - Các Năm - Có lời giải chi tiết (P1)

Page 1

www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

SỞ GD&ĐT NINH BÌNH

ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 12 THPT Kỳ thi thứ nhất - Năm học 2012 – 2013

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

MÔN: HÓA HỌC Ngày thi 09/10/2012

Ơ

U Y

N

H

Đề thi gồm 10 câu, trong 02 trang Câu 1 (2,0 điểm):

N

(Thời gian 180 phút, không kể thời gian phát đề)

.Q

Ở nhiệt độ 600K đối với phản ứng: H2(k) + CO2(k) ⇌ H2O(k) + CO(k) có nồng độ cân bằng

TP

của H2, CO2, H2O và CO lần lượt bằng 0,600; 0,459; 0,500 và 0,425 (mol/L). 1. Tính KC, Kp của phản ứng.

ẠO

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

2. Nếu lượng ban đầu của H2 và CO2 bằng nhau và bằng 1 mol được đặt vào bình 5 lít thì nồng

N

G

Đ

độ cân bằng các chất là bao nhiêu?

H Ư

Câu 2 (2,0 điểm):

Một hợp chất được tạo thành từ các ion M+ và X22-. Trong phân tử M2X2 có tổng số hạt proton,

TR ẦN

nơtron, electron bằng 164, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 52. Số khối của M lớn hơn số khối của X là 23 đơn vị. Tổng số hạt proton, nơtron, electron trong ion M+ nhiều hơn

B

trong ion X22- là 7 hạt. công thức electron của ion X22-.

10 00

1. Xác định các nguyên tố M, X và công thức phân tử M2X2. Viết cấu hình electron của M+; viết

A

2. Cho hợp chất M2X2 tác dụng với nước. Viết phương trình phản ứng xảy ra và trình bày

H

Ó

phương pháp hóa học để nhận biết sản phẩm.

-L

Í-

3. Cho biết có thể xảy ra phản ứng thuận nghịch sau đây của hợp chất H2X2: H2X2 + Ba(OH)2 BaX2 + 2HOH.

TO

ÁN

Phản ứng này nói lên tính chất hóa học gì của H2X2? Câu 3 (2,0 điểm):

ÀN

1. Xác định nồng độ H+ và giá trị pH của dung dịch CH3COOH 0,1M và dung dịch X tạo thành

D

IỄ N

Đ

khi cho 0,82g CH3COONa vào 1,0 L dung dịch CH3COOH 0,1M 2. Phải thêm vào bao nhiêu gam NaOH rắn vào dung dịch X để làm pH tăng một đơn vị? 3. So với [CH3COOH] trong dung dịch CH3COOH 0,1 M thì [CH3COOH] trong các dung dịch

thứ nhất và thứ hai đã thay đổi theo những tỉ số nào? Cả ba ý đều có thể tính gần đúng. Biết Ka(CH3COOH) = 10-4,76 Câu 4 (2,0 điểm):

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Cho các phương trình phản ứng: (5) (X2) + Ba(OH)2 → (X7)

(2) (X1) + NaOH → ↓(X3) + (X4)

(6) (X7) + NaOH

→ ↓(X8) + (X9) + …

(7) (X8) + HCl

→ (X2) +…

(X5)

(4) (X3) + H2O + O2 → ↓(X6)

(8) (X5) + (X9) + H2O → (X4) + …

U Y

N

H

Hoàn thành các phương trình phản ứng và cho biết các chất X, X1,…, X9.

Ơ

→

(3) (X1) + Cl2

N

(1) (X) + HCl → (X1) + (X2) + H2O

.Q

Câu 5 (2,0 điểm):

TP

Cho một kim loại A tác dụng với một dung dịch muối B. Viết phương trình hóa học xảy ra trong các trường hợp sau:

ẠO

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

1. Tạo ra chất khí và kết tủa trắng. Sục CO2 dư vào sản phẩm, kết tủa tan cho dung dịch trong

Đ

suốt.

N

G

2. Tạo 2 chất khí. Cho dung dịch HCl vào dung dịch thu được thấy giải phóng khí. Dẫn khí này

H Ư

vào nước vôi trong dư thấy nước vôi trong vẩn đục.

3. Kim loại mới sinh ra bám lên kim loại A. Lấy hỗn hợp kim loại này hòa tan trong dung dịch

TR ẦN

HNO3 đặc nóng thu được dung dịch G có 3 muối và khí D duy nhất. 4. Sau khi phản ứng kết thúc, được chất khí và dung dịch K. Chia dung dịch K làm 2 phần:

B

- Sục từ từ khí CO2 đến dư vào phần 1 thấy tạo thành kết tủa.

10 00

- Sục từ từ khí HCl vào phần 2 cũng thấy tạo kết tủa, sau đó kết tủa tan khi HCl dư tạo dung dịch Y trong suốt. Nhỏ dung dịch NaOH từ từ vào Y thấy tạo kết tủa, sau đó tan trong NaOH dư.

A

Câu 6 (2,0 điểm):

H

Ó

Muối KClO4 được điều chế bằng cách điện phân dung dịch KClO3. Thực tế khi điện phân ở

Í-

một điện cực, ngoài nửa phản ứng tạo ra sản phẩm chính là KClO4 còn đồng thời xảy ra nửa phản ứng

-L

tạo thành một khí không màu. Ở điện cực thứ hai chỉ xảy ra nửa phản ứng tạo ra một khí duy nhất.

ÁN

Hiệu suất tạo thành sản phẩm chính chỉ đạt 60%. 1. Viết ký hiệu của tế bào điện phân và các nửa phản ứng ở anot và catot.

TO

2. Tính điện lượng tiêu thụ và thể tích khí thoát ra ở điện cực (đo ở 250C và 1 atm) khi điều chế

Câu 7 (2,0 điểm): Cho ba hợp chất A, B, C:

D

IỄ N

Đ

ÀN

được 332,52g KClO4.

HO

C CH 3

O A

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

HO

C

C

CH 3

O B

CH 3

OH O C

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

1. Hãy so sánh tính axit của A và B. 2. Hãy so sánh nhiệt độ sôi; độ tan trong dung môi không phân cực của B và C. 3. Cho biết số đồng phân lập thể có thể có của A, B và C.

Ơ

N

Câu 8 (2,0 điểm):

H

Hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ A, B chỉ chứa chức ancol hoặc anđehit hoặc cả hai. Trong cả

U Y

N

A, B số nguyên tử H đều gấp đôi số nguyên tử C, gốc hiđrocacbon có thể no hoặc có một liên kết đôi.

Nếu lấy cùng số mol A hoặc B phản ứng hết với Na thì đều thu được V lít hiđro. Còn nếu lấy số mol A

.Q

hoặc B như trên cho phản ứng hết với hiđro thì lượng H2 cần là 2 V lít. Cho 33,8 gam X phản ứng hết

ẠO

lấy Ag sinh ra phản ứng hết với HNO3 đặc thu được 13,44 lít NO2 ở đktc. Xác định công thức cấu tạo của A, B.

G

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

TP

với Na thu được 5,6 lít hiđro ở đktc. Nếu lấy 33,8 gam X phản ứng hết với AgNO3 trong NH3 sau đó

H Ư

N

Câu 9 (2,0 điểm):

Công thức đơn giản nhất của hiđro cacbon A là CH. Biết phân tử khối của A nhỏ hơn 150 đvC.

TR ẦN

Cho A tác dụng với dung dịch Brom dư thu được sản phẩm B chứa 26,67% cacbon về khối lượng. Biết A có tính quang hoạt, khi oxi hoá A thu được một trong các sản phẩm là axit benzoic. 1. Xác định công thức cấu tạo của A.

10 00

B

2. Viết phương trình phản ứng của A phản ứng được với các chất: Dung dịch Brom dư, H2O 2+

A

(Hg , to), dung dịch Ag(NH3)2+, H2 dư/Ni.

Ó

Câu 10 (2,0 điểm):

H

Clobenzen phản ứng với dung dịch NaOH đậm đặc trong nước ở nhiệt độ và áp suất cao

-L

Í-

(350oC, 4500 psi), nhưng phản ứng của 4–nitroclobenzen xảy ra dễ dàng hơn (NaOH 15%, 160oC). 2,4 – Đinitroclobenzen thuỷ phân trong dung dịch nước của natri cacbonat tại 130oC và 2,4,6–

ÁN

trinitroclobenzen thuỷ phân chỉ cần nước đun nóng. Sản phẩm của tất cả các phản ứng trên là các

TO

phenol tương ứng.

ÀN

1.

3 – Nitroclobenzen phản ứng với dung dịch hydroxit trong nước nhanh hơn hay chậm

Đ

2.

Xác định loại phản ứng trên và chỉ rõ cơ chế tổng quát của phản ứng này.

D

IỄ N

hơn so với 4 – nitroclobenzen? 3.

2,4 – Đinitroclobenzen phản ứng với N – metylanilin cho một amin bậc ba, hãy viết

công thức cấu tạo của amin này. 4.

Nếu 2,4 – đinitroflobenzen phản ứng với tác nhân nucleophin nhanh hơn 2,4–

đinitroclobenzen thì có thể kết luận gì về cơ chế phản ứng trên? ----------HẾT----------

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Thí sinh được sử dụng bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học. Họ và tên thí sinh :...........................................................Số báo danh ..................................... Giám thị 1:........................................Giám thị 2: ........................................

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

H Ư

N

G

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

ẠO

TP

.Q

U Y

N

H

Ơ

N

Họ và tên, chữ ký:

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

SỞ GD&ĐT NINH BÌNH

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI CHỌN HSG LỚP 12 THPT Kỳ thi thứ nhất - Năm học 2012 – 2013

N

MÔN: Hóa học

Ơ

Ngày thi 9/10/2012

N

Đáp án

Điểm

U Y

Câu

H

(Hướng dẫn chấm gồm .trang)

0, 5 × 0, 425 = 0,7716 ; 0, 6 × 0, 459 (do ∆n = 0)

Đ

2. (1 điểm)

G

(2 điểm)

TP

=

Kp = Kc(RT)∆n = 0,7716

1

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

[ H 2O ].[CO ] [ H 2 ].[CO2 ]

ẠO

Kc =

.Q

1. (1 điểm)

a2 = 0,7716 → a = 0,094 và 0,2 – a = 0,106 (0, 2 − a )2

0,5

H Ư

0,5

TR ẦN

Ta có :

0,5

N

Ở trạng thái cân bằng: [H2O] = a ; [CO] = a; [H2] = [CO2] = 0,2 – a

0,5

1. (1 điểm)

B

Gọi Z, N là số proton (cũng bằng số electron) và số nơtron trong 1 nguyên tử M,

10 00

và Z', N' là số proton (cũng bằng số electron) và số nơtron trong 1 nguyên tử X. Theo điều kiện của bài toán ta có các phương trình sau: 2(2Z + N) + 2(2Z' + N') = 164

A

(1) (2)

H

Ó

(4Z + 4Z') - 2(N + N') = 52

(3)

Í-

(Z + N) - (Z' + N') = 23

(4)

-L

(2Z + N - 1) - (4Z' + 2N' + 2) = 7

ÁN

2

0,5

(2 điểm) Giải hệ phương trình (1, 2, 3, 4) ta có Z = 19, đó là K và Z' = 8, đó là O.

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

Công thức phân tử là K2O2 +

0,25 2

2

6

2

6

Cấu hình electron của K : 1s 2s 2p 3s 3p .

Công thức electron của O 22− :

..

[:

..

:

O O :] ..

2-

..

0,25

2. (0,5 điểm) Cho hợp chất K2O2 tác dụng với nước:

2K2O2 + 2H2O → 4 KOH + O2

0,25

Để nhận biết KOH cho quỳ tím vào hoá xanh hoặc các dung dịch muối Fe3+;

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Cu2+ hoặc dùng oxit hiđroxit lưỡng tính; Nhận biết oxi dùng que đóm có tàn lửa

0,25

đỏ, que đóm bùng cháy. 3. (0,5 điểm) 0,5

Cho thấy H2O2 đóng vai trò như một axit hai lần axit rất yếu.

0,5

CH3COONa → CH3COO- + Na+

U Y

CH3COOH ⇌ CH3COO- + H+

N

H

1. (0,5 điểm)

.Q

– Dung dịch axit axetic ban đầu: [CH3COO-] = [H+];

TP

[CH3COOH]ban đầu ≈ Caxit ≈ 0,1M

ẠO

[H+] ≈ (0,1Ka)1/2 = 10-2,88 → pH = 2,88

0,25

G

Đ

CH 3COO −   H +  Ka =  = 10−4,76 [CH 3COOH ]

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

N

H2O2 + Ba(OH)2 BaO2 + 2H2O

Ơ

Phương trình phản ứng:

0,25

B

2. (0,5 điểm)

TR ẦN

[Ac − ] = 3,76 pH = pK a + log [HAc]

H Ư

N

Hỗn hợp axit yếu và muối của nó là dung dịch đệm nên:

(2 điểm)

10 00

CH3COOH + NaOH → CH3COONa + H2O

3

Khi pH tăng 1 đơn vị → pH = 4,76 = pKa

1 o o ( CCH 3COOH + CCH 3COONa ) = 0,055 2

0,25

Í-

H

Ó

A

→ [CH3COOH] = [CH3COO-] =

-L

→ CNaOH = [CH3COO-] - CCH 3COONa = 0,045 M o

ÁN

→ nNaOH = 0,045 mol → mNaOH = 1,8 gam

0,25

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

3. (1 điểm)

– Thêm CH3COONa: [CH3COOH]2 = [H+].Cmuối/Ka ≈ 0,1M hoặc chính xác hơn

[CH3COOH]2 = Caxit - [H+]2 = 0,0986M→ [CH3COOH]2/[CH3COOH]1 ≈ 1

0,5

– Thêm NaOH: [CH3COOH]3 = [H+].(Cmuối + Cb)/Ka = 0,055M [CH3COOH]3/[CH3COOH]1 ≈ 0,55

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

0,5

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

(1) FeCO3 + 2HCl → FeCl2 + CO2 + H2O (X)

(X1)

(X2)

(2) FeCl2 + 2NaOH → Fe(OH)2 + 2NaCl (X3)

0,5

(X4)

Ơ

N

(X1)

N

(X5)

U Y

(X1)

H

(3) 2FeCl2 + Cl2 → 2FeCl3

(X3)

0,5

(X2)

ẠO

(5) 2CO2 + Ba(OH)2 → Ba(HCO3)2 (X7)

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

(2 điểm)

(X6)

TP

4

.Q

(4) 4Fe(OH)2 + 2H2O + O2 → 4Fe(OH)3 ↓

(X8)

(X9)

0,5

H Ư

(X7)

N

G

(6) Ba(HCO3)2 + 2NaOH → BaCO3 ↓ + Na2CO3 + 2H2O

TR ẦN

(7) BaCO3 + 2HCl → BaCl2 + CO2 + H2O (X8)

(X2) (X9)

1. (0,5 điểm)

0,5

10 00

(X5)

B

(8) 2FeCl3 + 3Na2CO3 + 3H2O → 2Fe(OH)3 ↓ + 3CO2 + 6NaCl

H

Ó

A

Ba + dung dịch Ba(HCO3)2

-L

Í-

Ba + 2 H2O → Ba(OH)2 + H2 ↑ Ba(OH)2 + Ba(HCO3)2 → 2 BaCO3 ↓ + 2 H2O

0,5

2. (0,5 điểm)

TO

5

ÁN

CO2 + H2O + BaCO3 → Ba(HCO3)2 tan

D

IỄ N

Đ

ÀN

(2 điểm) Na + dung dịch (NH4)2CO3 2 Na + 2 H2O → 2 NaOH + H2

↑

2 NaOH + (NH4)2CO3 → Na2CO3 + 2 NH3 ↑ + 2 H2O 2 HCl + Na2CO3 → 2 NaCl + CO2 ↑ + H2O

0,5

CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3 ↓ + H2O

3. (0,5 điểm)

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Fe + dung dịch CuSO4 Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu ↓ o

N

t Fe + 6 HNO3  → Fe(NO3)3 + 3 NO2 ↑ + 3 H2O o

H

Ơ

t Cu + 4 HNO3  → Cu(NO3)2 + 2 NO2 ↑ + 2 H2O

Sắt hay đồng dư tác dụng với một phần với Fe(NO3)3

N

0,5

U Y

Fe + Fe(NO3)3 → Fe(NO3)2

.Q

Dung dịch G chứa 3 muối : Fe(NO3)3; Cu(NO3)2; Fe(NO3)2

TP

Hoặc một kim loại khác đẩy muối sắt

ẠO

4. (0,5 điểm)

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Na + dung dịch AlCl3

G

2 Na + 2 H2O → 2 NaOH + H2 ↑

N

4 NaOH dư + AlCl3 → NaAlO2 + 3 NaCl + 2 H2O

H Ư

- Phần 1:

TR ẦN

CO2 + NaOH → NaHCO3

CO2 + H2O + NaAlO2 → Al(OH)3 ↓ + NaHCO3 - Phần 2 :

10 00

B

HCl + NaOH → NaCl + H2O

HCl + H2O + NaAlO2 → Al(OH)3 ↓ + NaCl

A

3 HCl + Al(OH)3 → AlCl3 + 3 H2O

Ó

3 NaOH + AlCl3 → Al(OH)3 ↓ + 3 NaCl

0,5

Í-

H

NaOH dư + Al(OH)3 → NaAlO2 + 2H2O

-L

1. (1 điểm)

Pt  KClO3 (dd)  Pt

0,25

ÁN

- Kí hiệu của tế bào điện phân:

TO

Phản ứng chính: anot: ClO3- - 2e + H2O → ClO4 - + 2H+ catot:

ÀN

ClO3- + H2O → ClO4- + H2

6

Phản ứng phụ: anot:

IỄ N

Đ

(2 điểm)

2H2O + 2e → H2 + 2OH-

D

catot:

H2O - 2e

→ 2H+ +

0,5

1 O2 2

2H2O + 2e → H2 + 2OHH2O →

1 O2 + H2 2

0,25

2. (1 điểm)

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

nKClO4 =

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

332,52 = 2,4mol 138,5

q = 2,4 mol . 2F

c 100 . = 8.F = 8(96485 C) = 771880 C mol 60

Ơ

8F = 4 mol 2F / mol

H

=

U Y

nRT 4.0,08205.298 = = 97,80 lit P 1

.Q

V H2 =

2

N

- Khí ở catot là hydro: n H

ẠO

3,2 F = 0,8 mol 4F / mol

0,5

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

=

TP

Khí ở anot là oxy: nF tạo ra O2 = 8 . 0,4 = 3,2 F n O2

N

0,5

N

G

Nếu thí sinh lấy F = 96500 thì kết quả là q = 772000 vẫn cho điểm tối đa

H Ư

1. (0,5 điểm)

TR ẦN

Tính axit được đánh giá bằng khả năng phân li H+ của nhóm OH. Khả năng này thuận lợi khi có các hiệu ứng kéo electron (-I hoặc –C) nằm kề nhóm OH. Ở A I).

0,5

10 00

Tính axit của (A) > (B).

B

vừa có hiệu ứng liên hợp (-C) và hiệu ứng cảm ứng (-I); ở B chỉ có hiệu ứng (-

(Có thể giải thích bằng cách biểu diễn hiệu ứng trên công thức)

A

2. (1 điểm)

Chất C có liên kết hidro nội phân tử, B có liên kết hidro liên phân tử (Biểu diễn liên kết hidro của hai chất)

0,5

-L

Í-

H

(2 điểm)

Ó

7

ÁN

- Liên kết hidro làm tăng điểm sôi → nhiệt độ sôi của (C) nhỏ hơn (B).

TO

- (C) có độ tan trong dung môi không phân cực lớn hơn (B).

0,5

D

IỄ N

Đ

ÀN

3. (0,5 điểm) A, có 2 C*, có thể tồn tại 4 đồng phân lập thể. 0,5

B, C có 4 C* → có 16 đồng phân

1. (1 điểm) 8 (2 điểm)

Phản ứng với Na cho cùng lượng H2 nên A, B có cùng số nhóm –OH. + Ta thấy A, B đều có (π + vòng) = 1 nên 1 mol A hoặc B chỉ pư được với 1 mol hiđro theo giả thiết suy ra khi 1 mol A hoặc B pư với Na chỉ cho 0,5 mol hiđro → A, B chỉ có 1 nhóm –OH.

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

0,5

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Vậy A, B có các trường hợp sau:

TH1: A là HO-CnH2n-CHO(a mol); B là HO-CmH2m-CHO(b mol)

N

+ Ứng với trường hợp 1 ta có hệ:

U Y

N

H

Ơ

a(46 + 14n) + b(14m + 46) = 33,8  0, 5a + 0,5b = 5, 6 / 22, 4 2b + 2b = 13, 44 / 22, 4 

0,5

.Q

a + b = 0,5 và a + b= 0,3 loại.

ẠO

+ Ứng với trường hợp 1 ta có hệ:

0,5

+ Vậy A là: CH2=CH-CH2-OH và B là HO-CH2-CH2-CHO

0,5

H Ư

N

G

Đ

a(16 + 14n) + b(14m + 46) = 33,8  0, 5a + 0,5b = 5, 6 / 22, 4 2b = 13, 44 / 22, 4 

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

TP

TH2: A là CnH2n-1OH(a mol); B là HO-CmH2m-CHO(b mol)

TR ẦN

a = 0,2; b = 0,3 và

B

2n + 3m = 12 n = 3 và m = 2 thỏa mãn

10 00

1. (1 điểm)

MA = 13n < 150 → n ≤ 11

A

A quang hoạt và có vòng benzen → A có ít nhất 10 nguyên tử C.

H

Ó

Vì số nguyên tử H không thể lẻ → A là C10H10. Vì %mC = 26,67% → x = 2.

0,5

-L

Í-

A + xBr2 → C10H10Br2x

Đ

ÀN

TO

(2 điểm)

ÁN

→ A không thể có vòng 4 cạnh, phải có cấu tạo:

9

C6H5CH(CH3)C≡CH hoặc C6H5-

0,5 hoặc C6H5-

2. (1 điểm) C6H5CH(CH3)C≡CH + Br2 → C6H5CH(CH3)CBr2-CHBr2

D

IỄ N

C6H5CH(CH3)C≡CH + H2O → C6H5CH(CH3)COCH3

0,5

C6H5CH(CH3)C≡CH + Ag(NH3)2+ → C6H5CH(CH3)C≡CAg +NH3 + NH4+ C6H5CH(CH3)C≡CH + 5H2 → C6H11-CH(CH3)C2H5

10

0,5

1. (0,5 điểm)

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

(2 điểm) Phản ứng đầu tiên theo cơ chế tách-cộng với tiểu phân trung gian là Arin Phản ứng còn lại: thế nucleophin trên nhân thơm

0,25

Cơ chế tổng quát:

E

N

(2)

-

+ X-

Ơ

(1)

H

+ Nu-

Nu-

Nu

X

E

E

N

X

U Y

X = Cl

.Q

E = NO2 (1 → 3 nhóm)

TP

2. (0,5 điểm)

ẠO

Chậm hơn do không có hiệu ứng –C của –NO2 làm tăng mật độ điện dương trên

0,5

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

nguyên tử C

0,25

G

3. (0,5 điểm)

H Ư

N

Công thức cấu tạo:

TR ẦN

NO2 CH3 N O2N

B

4. (0,5 điểm)

0,5

10 00

Giai đoạn 1: Tốc độ phụ thuộc mật độ e trên nguyên tử C liên kết với X. → X là F thì tốc độ cao hơn

A

Giai đoạn 2: Tốc độ phụ thuộc năng lượng liên kết C - X 0,25

Í-

H

Ó

→ X là Cl thì tốc độ cao hơn

-L

Tốc độ chung do giai đoạn chậm quyết định tốc độ phản ứng. 0,25 -----------Hết-----------

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

→ Giai đoạn 1 chậm.

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

SỞ GD&ĐT NINH BÌNH

ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 12 THPT Kỳ thi thứ nhất - Năm học 2012 – 2013

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

N

MÔN: HÓA HỌC

H

N

(Thời gian 180 phút, không kể thời gian phát đề)

Ơ

Ngày thi 10/10/2012

U Y

Đề thi gồm 10 câu, trong 02 trang Câu 1 (2,0 điểm):

.Q

1. Cho biết một số giá trị năng lượng ion hoá thứ nhất (I1,eV): 5,14; 7,64; 21,58 của Ne , Na, Mg

TP

và một số giá trị năng lượng ion hoá thứ hai (I2, eV): 41,07; 47,29 của Na và Ne. Hãy gán mỗi giá trị I1,I2

ẠO

cho mỗi nguyên tố và giải thích. Hỏi I2 của Mg như thế nào so với các giá trị trên? Vì sao?

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

2. Giải thích tại sao:

G

a) Axit flohydric là một axit yếu nhất trong các axit HX nhưng lại tạo được muối axit còn các

H Ư

N

axit khác thì không có khả năng này?

b) B và Al là hai nguyên tố kề nhau ở nhóm IIIA nhưng có phân tử Al2Cl6 mà không có B2Cl6? Cho các số liệu sau ở 298K:

Ag+(dd)

TR ẦN

Câu 2 (1,0 điểm):

N3-(dd)

∆GoS(kJ.mol-1) 77

348

K+(dd)

AgN3(r)

KN3(r)

-283

378

77

10 00

B

1. Xác định chiều xảy ra của các quá trình sau: Ag+(dd) + N3-(dd) → AgN3(r)

(1)

K+(dd) + N3-(dd) → KN3(r)

(2)

A

2. Tính tích số tan của chất điện li ít tan.

Ó

Câu 3 (3,0 điểm):

C(gr) + ½ O2 (k) C(gr) +

CO (k)

(a)

O2 (k) CO2 (k) (b)

-L

Í-

H

1. Cho hai phản ứng giữa graphit và oxi:

Các đại lượng ∆H0, ∆S0 (phụ thuộc nhiệt độ) của mỗi phản ứng như sau:

ÁN

∆H0T(a) (J/mol) = - 112298,8 + 5,94T

TO

∆S0T(a) (J/K.mol) = 54,0 + 6,21lnT

∆H0T(b) (J/mol) = - 393740,1 + 0,77T ∆S0T(b) (J/K.mol) = 1,54 - 0,77 lnT

ÀN

Hãy l ậ p các hàm n ă ng l ượ ng t ự do Gibbs theo nhi ệ t độ ∆G0 T(a) = f (T), ∆G0 T(b) = f(T) và

D

IỄ N

Đ

cho bi ế t khi t ă ng nhi ệ t độ thì chúng bi ế n đổi như th ế nào?

2. Trong một thí nghiệm người ta cho bột NiO và khí CO vào một bình kín, đun nóng bình lên

đến 14000C. Sau khi đạt tới cân bằng, trong bình có bốn chất là NiO(r), Ni(r), CO(k) và CO2(k) trong đó CO chiếm 1%, CO2 chiếm 99% thể tích; áp suất khí bằng 1 bar (105 Pa). Dựa vào kết quả thí nghiệm và các dữ kiện nhiệt động đã cho ở trên, hãy tính áp suất khí O2 tồn tại cân bằng với hỗn hợp NiO và Ni ở 14000C.

Câu 4 (2,0 điểm):

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Hợp chất MX2 khá phổ biến trong tự nhiên. Hòa tan MX2 bằng dung dịch HNO3 đặc nóng, dư, thu được dung dịch A. Cho A tác dụng với BaCl2 thấy tạo thành kết tủa trắng, còn khi cho A tác dụng với dung dịch NH3 dư thấy tạo thành kết tủa nâu đỏ.

Ơ

2. Nước tự nhiên (nước suối) ở các vùng mỏ có MX2 bị axit hóa rất mạnh (pH thấp). Hãy viết

N

1. Hỏi MX2 là chất gì? Gọi tên chất này và viết các phương trình phản ứng xảy ra.

H

phương trình phản ứng để giải thích hiện tượng đó.

U Y

N

3. Nguyên tố X có thể tạo thành với flo hợp chất XFn, trong đó n có giá trị cực đại. Dựa vào cấu hình electron của X để tìm giá trị đó. Các obitan của nguyên tử trung tâm X lai hóa gì?

.Q

4. Viết cấu hình electron (dạng obitan) của M và của các ion thường gặp của kim loại M.

TP

Câu 5 (2,0 điểm):

ẠO

Canxi xianamit (CaCN2) là một loại phân bón đa năng và có tác dụng tốt. Nó có thể được sản xuất

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

rất dễ dàng từ các loại hóa chất thông thường như CaCO3. Quá trình nhiệt phân CaCO3 cho ra một chất rắn

G

màu trắng XA và một khí không màu XB không duy trì sự cháy. Chất rắn màu xám XC và khí XD hình

H Ư

N

thành bởi phản ứng khử XA với cacbon. XC và XD còn có thể bị oxy hóa để tạo thành các sản phẩm có mức oxy hóa cao hơn. Phản ứng của XC với nitơ cuối cùng cũng dẫn tới việc tạo thành CaCN2.

TR ẦN

1. Viết tất cả các phương trình phản ứng xảy ra.

2. Khi thuỷ phân CaCN2 thì thu được chất gì? Viết phương trình phản ứng. 3. Trong hóa học chất rắn thì anion CN22- có thể có đồng phân. Axit của cả hai anion đều đã

10 00

B

được biết (chỉ tồn tại trong pha khí). Viết công thức cấu tạo của hai axit và cho biết cân bằng chuyển hóa giữa hai axit trên ưu tiên phía nào?

A

Câu 6 (2,0 điểm):

-1-

Ó

Cho 0,1 mol mỗi axit H3PO2 và H3PO3 tác dụng với dung dịch KOH dư thì thu được hai muối

H

có khối lượng lần lượt là 10,408 g và 15,816 g.

-L

Í-

1. Xác định công thức cấu tạo và gọi tên hai phân tử axit trên. 2. Hãy cho biết kiểu lai hoá của nguyên tử photpho và cấu trúc hình học của hai phân tử trên.

ÁN

Cho nguyên tử khối của các nguyên tố: K = 39,09; H = 1,008; P = 30,97; O = 16,00.

TO

Câu 7 (2,0 điểm):

ÀN

Hai chất hữu cơ A và B đều có công thức phân tử C3H6O. A có một loại hiđro còn B có 4 loại.

Đ

A cho phản ứng iodofom. B không tham gia phản ứng với dẫn xuất cơ magie. Một trong hai chất này

D

IỄ N

phản ứng với axit malonic tạo thành một hợp chất D có công thức phân tử là C6H8O4 (axit meldrum).

Chất D phản ứng được với Natri và có pKa = 4,83. Khi ngưng tụ D với andehit thơm thu được sản phẩm E.

1. Hãy xác định cấu trúc của A, B. Chỉ rõ bằng các phản ứng, các đặc điểm cấu trúc. 2. Chất nào tạo ra D? Giải thích và viết phương trình phản ứng tạo D, E. 3. Tại sao D phản ứng được với Na?

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 8 (2,0 điểm): 1. Một monosaccarit (A) có khối lượng phân tử là 150 đvC. Khi xử lý A với NaBH4 thì sinh ra hai đồng phân lập thể (B) và (C) không có tính quang hoạt. a) Vẽ công thức cấu tạo của A, B và C bằng cách sử dụng công thức chiếu Fischer.

Ơ

N

b) Xác định cấu hình tuyệt đối của các chất A, B, C.

U Y

Gly –Gly thông qua phản ứng ngưng tụ tạo thành amit và kèm theo sự tách hai phân tử nước. a) Hãy viết công thức cấu tạo của tripeptit.

H

TP OH

OH

Đ

H

H3C

CH3

L - Alanin (L - Ala)

H

D - Alanin (D - Ala)

G

Glyxin (Gly)

ẠO

H2N

H2N OH

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

O

O

H2N

H

.Q

b) Từ hỗn hợp các chất sau có thể tạo ra bao nhiêu loại tripeptit? O

N

H

2. Glyxin (H2N – CH2 – COOH) là α - aminoaxit. Ba phân tử glyxin có thể tạo ra tripeptit Gly–

H Ư

N

c) Tổng cộng có bao nhiêu peptit có đồng phân quang học trong số các tripeptit trên?

Câu 9 (2,0 điểm):

+ Br2 + CH 2 (COOC2 H5 ) 2 1)KOH CH CH3  →C → B  → A  C2 H5ONa 2)HCl Br

+NH 3 t  → D  → Isoleuxin O

B

CH3CH2

TR ẦN

1. Isoleuxin được điều chế theo các phản ứng sau (A, B, C, D là kí hiệu các chất cần tìm):

10 00

Hãy cho biết công thức của các chất A, B, C, D và Isoleuxin.

2. Tiến hành phản ứng giữa 3,5,5-trimetyl xiclohex-2-enon và n-butyl magie iodua. Sau đó,

Ó

A

thuỷ phân hỗn hợp bằng dung dịch HCl 4,0 M thu được hợp chất B; B chuyển hóa thành năm đồng

H

phân, kí hiệu từ D1 đến D5 có công thức phân tử C13H22.

-L

Câu 10 (2,0 điểm):

Í-

Viết công thức cấu tạo của các đồng phân D1, D2, D3, D4, D5 và giải thích sự hình thành chúng.

ÁN

Một monotecpenoit mạch hở A có công thức phân tử C10H18O (khung cacbon gồm hai đơn vị

TO

isopren nối với nhau theo quy tắc đầu-đuôi). Oxi hoá A thu được hỗn hợp các chất A1, A2 và A3. Chất A1(C3H6O) cho phản ứng iodofom và không làm mất màu nước brom. Chất A2 (C2H2O4) phản ứng

ÀN

được với Na2CO3 và phản ứng với dung dịch Ca(OH)2 cho kết tủa trắng không tan trong axit axetic; A2

D

IỄ N

Đ

làm mất màu dung dịch KMnO4 loãng. Chất A3 (C5H8O3) cho phản ứng iodofom và phản ứng được với Na2CO3.

1. Viết công thức cấu tạo của A1, A2 và A3. 2. Vẽ công thức các đồng phân hình học của A và gọi tên theo danh pháp IUPAC. ----------HẾT----------

Thí sinh được sử dụng bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Họ và tên thí sinh :....................................................... Số báo danh ..................................... Giám thị 1:.....................................Giám thị 2: .........................................

-2-

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

H Ư

N

G

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

ẠO

TP

.Q

U Y

N

H

Ơ

N

Họ và tên, chữ ký:

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

SỞ GD&ĐT NINH BÌNH

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI CHỌN HSG LỚP 12 THPT Kỳ thi thứ nhất - Năm học 2012 – 2013

N

MÔN: Hóa học

Ơ

Ngày thi 10/10/2012

Câu

U Y

N

H

(Hướng dẫn chấm gồm 5 trang)

Đáp án * Năng lượng ion hóa thứ nhất (I1): 12Mg

10Ne

(2s22p6)

7,64(eV)

21,58(eV)

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

5,14(eV)

([Ne]3s2)

ẠO

([Ne]3s1)

11Na

TP

.Q

1. (1 điểm)

Điểm

0,25

H Ư

với electron ngoài cùng nhỏ hơn Mg → I1 nhỏ.

N

G

Vì Na có bán kính lớn hơn và điện tích hạt nhân nhỏ hơn Mg → lực hút của hạt nhân

Ne có lớp vỏ ngoài bão hòa bền vững, hơn nữa Ne thuộc chu kỳ II nên bán kính nhỏ 0,25

* Năng lượng ion hóa thứ hai (I2):

TR ẦN

hơn so với Na và Mg → electron khó tách khỏi nguyên tử. -1e

→

Na2+

Ne+

-1e

→

Ne2+

I2 = 47,29 (eV)

10 00

B

Na+

I2 = 41,07 (eV)

Na+ có cấu hình e giống khí hiếm (bền vững) → e khó tách khỏi Na+.

A

Ó

(2 điểm)

Ne+ không có cấu hình lớp vỏ ngoài cùng giống khí hiếm → electron ngoài cùng dễ tách ra hơn so với electron của Na+.

H

1

-L

vững

0,25

Í-

* I2 của Mg nhỏ nhất vì Mg+ có bán kính lớn nhất, đồng thời lớp vỏ cũng chưa bền

ÁN

0,25

2. (1 điểm)

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

a) Một phần vì năng lượng liên kết H ৄ F rất lớn, một phần vì khi tan trong nước ion F– tương tác với phân tử HF tạo ra ion phức HF2– . Do 1 phần phân tử HF liên kết tạo ra HF2– nên hàm lượng tương đối của ion H3O+ không lớn → HF có tính axit yếu.

Đồng thời dung dịch HF có các ion dạng HF2–, H2F3–, H3F4–… khi trung hòa tạo ra 0,5

các muối axit như KHF2, KH2F3 …..

b) Cả B và Al đều chưa đạt cấu hình khí hiếm vì liên kết M-Cl đều có tính cộng hóa trị. Kích thước của nguyên tử B quá nhỏ nên sự có mặt của 4 nguyên tử Clo có thể tích tương đối lớn, quanh nó sẽ gây raCl tương tác đẩy nhau Cl lớn làm cho Cl phân tử không bền vững.

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

Al Cl

Al Cl

Cl

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu

Đáp án

Điểm 0,5

1. (0,5 điểm)

Ơ

N

Ag+(dd) + N3-(dd) → AgN3(r)

∆Go = 378 – (77 + 348) = -47kJ: Chiều thuận.

H

0,25

U Y

2

N

K+(dd) + N3-(dd) → KN3(r)

∆Go = 77 – (-283 + 348) = 12kJ: Chiều nghịch. 2. (0,5 điểm)

ẠO

− 47000 = −8,237 ⇒ K s = 5,79.10− 9 2.303.8.314.298

G

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

AgN3 là chất ít tan. Gọi Ks là tích số tan của nó: lg K s =

0,5

H Ư

N

1. (1 điểm)

0,25

TP

.Q

(1 điểm)

TR ẦN

∆G T0 ( a) = ∆H T0 (a ) − T∆S T0 ( a )

∆G T0 ( a ) = (- 112298,8 + 5,94 T) – T(54,0 + 6,21 lnT) ∆GT0 (a) = -112298,8 – 48,06T - 6,21T. lnT

0,5

10 00

B

Hàm nghịch biến theo T → Khi tăng T thì ∆G0 giảm . - ∆GT0 (b) = ( - 393740,1 + 0,77 T ) – T (1,54 - 0,77 lnT)

A

∆GT0 (b) = ( - 393740,1 - 0,77 T + 0,77 TlnT) 0,5

H

Ó

Khi T > e = 2,718 (hằng số e) thì lnT > 1 → Hàm đồng biến

Í-

2. (2 điểm)

* Từ các phương trình (a), (b) tìm hàm Kp (c) ở 1673K cho phản ứng (c):

ÁN

(2 điểm)

-L

3

→ T tăng thì ∆G T0 tăng nếu T > e .

(b)

C (gr) + O2 (k)

ÀN

TO

C (gr) +

(c) CO (k) +

IỄ N

Đ

1 O2 (k) CO (k) 2

(a)

CO2 (k)

x (-1 ) x1

1 O2 (k) CO2 (k) 2

D

(c) = (b) - (a) ∆G T0 (c) = ∆GT0 (b) − ∆GT0 ( a )

0,5

0 T

∆G (c) = [-393740,1–0,77 T+0,77 TlnT]- [-112298,8-48,06T -6,21 TlnT] ∆G 0T (c) = −281441,3 + 47,29T + 6,98 T ln T

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu

Đáp án

Điểm

0 ∆G 1673 (c) = −115650J / mol

− ∆G 0 (c) 115650 = = 8,313457 RT 8,314.1673

N

lnKp, 1673 (c) =

Ơ

Kp, 1673 (c) = 4083

0,5

NiO (r) + CO (k)

N x (-1)

Ni (r) + CO2 (k)

U Y

(d)

CO2 (k)

x1

TP

CO (k) +

.Q

1 O2 (k) 2

(c)

có Kp (d) =

pCO

=

99 1

G

Kp (d ) 99 = = 0,024247 = 2,42247.10 − 2 ở 1673K Kp (c) 4083

N

Kp (1)= p 1O/22 =

pCO2

[

0,5

H Ư

Ở 1673K

ẠO

Ni (r) + ½ O2 (k)

Đ

(1) NiO (r)

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

H

* Xét các phản ứng

]

p O2 = K p (1) = (2,4247. 10-2)2= 5,88 . 10-4 bar = 58, 8 Pa

TR ẦN

2

B

1. (0,5 điểm)

0,5

10 00

MX2 phổ biến trong tự nhiên, tác dụng với dd HNO3 đặc, nóng tạo dd A: dd A tác dụng với BaCl2 cho kết tủa trắng → trong A có ion SO42– dd A tác dụng với dd NH3

A

tạo kết tủa nâu đỏ → trong A có ion Fe3+. Vậy MX2 chính là FeS2 (pirit sắt)

H

Ó

0,25

Ba2+ + SO42– →

Fe3+ + 3NH3 + 3H2O →

Fe3+ + 2SO42– + 15 NO2 ↑ + 7H2O BaSO4 ↓ Fe(OH)3 ↓ + 3NH4+

0,25

2. (0,5 điểm) Nước suối bị axit hóa mạnh (pH thấp) là do FeS2 bị oxi không khí oxi hóa tạo ra H+ theo phản ứng: 2FeS2 + 7O2 + 2H2O = 2Fe2+ + 4 SO42– + 4H+ Hoặc

4FeS2 + 15O2 + 2H2O = 4Fe3+ + 8 SO42– + 4H+

0,25

và 1 phần:

4Fe2+ + O2 + 6H2O = 4 FeO(OH) ↓ + 8 H+

0,25

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

(2 điểm)

ÁN

4

-L

Í-

FeS2 + 14H+ + 15 NO 3− →

3. (0,5 điểm)

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu

Đáp án 2

Cấu hình e của lưu huỳnh

2

6

2

4

1s 2s 2p 3s 3p 3d

Điểm 0

Vì S có các obitan 3d còn trống, nên 2e ở phân lớp 3s và 3p khi bị kích thích có thể nhảy lên phân lớp 3d trống để tạo ra 6e độc thân, nghĩa là nó có thể ra với Flo 6 liên kết cộng hóa trị, công thức XFn là SF6.

U Y

N

Dựa vào cấu hình e khi bị kích thích 3s1 3p3 3d2 và giá trị n = 6. Ta th ấ y nguyên t ử

H

Ơ

N

0,25

S trong SF 6 lai hóa theo ki ể u sp 3 d 2

TP

.Q

4. (0,5 điểm) Cấu hình electron của M. 3s2

3p6

3d6

4s2

.

.

....

...

N

↑↓ ↑ ↑ ↑ ↑

↑

H Ư

↓ ↓

0,25 0,5

..... .

↑ ↑ ↑ ↑ ↑

...

... ... ...

...

... ... ...

↑ ↑ ↑ ↑ ↑

↑

Ó

Fe2+ ...

..... .....

↑ ↑

TR ẦN

.

..... .....

↑↓

B

.....

↓

↑↓ ↑↓ ↑↓

10 00

Fe3+

↑↓

↑

↑↓

A

Fe

G

Đ

2p6

ẠO

1s2 2s2

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

0,25

H

..

-L

Í-

1. (1 điểm)

ÁN

∆T CaCO3 → CaO + CO2

TO

CO + O2 → CO2

ÀN

5

IỄ N

Đ

(2 điểm)

CaO + 3C → CaC2 + CO

0,5

CaC2 + O2 → CaCO3 + CO2 0,5

CaC2 + N2 → CaCN2 + C

2. (0,5 điểm) Quá trình trên được gọi là quá trình Frank – Caro. Quá trình này rất quan trọng trong kỹ thuật.

CaCN2 + 3H2O → CaCO3 + 2NH3

0,5

D

3. (0,5 điểm)

6

Công thứ của hai đồng phân là: HN = C = NH N ≡ C – NH2

0,25

Cân bằng sẽ chuyển dịch về phía tạo thành hợp chất có tính đối xứng hơn.

0,25

1. (1,5 điểm)

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu (2 điểm)

Đáp án

Điểm

Từ 0,1 mol H3PO2 phản ứng với KOH tạo ra 0,1 mol muối ⇒ M muối = 10,408/ 0,1 mol = 104,08g/mol

N

KxH3-xPO2 có M = 39,09 x + 1, 008 (3-x) + 30,97 + 32 = 104,08

Ơ

M = 38,08 x + 65,994 = 104, 08 ⇒ x = 1

0,5

U Y

N

H

Muối là KH2PO2 → phân tử axit có 1 nguyên tử H linh động

.Q

Từ 0,1 mol H3PO3 → 0,1 mol muối KyH3-y PO3 ⇒ khối lượng muối = 15,86g

TP

⇒ M muối = 158,16g/mol

39,09 y + 1, 008 (3-y) + 30,97 + 48 = 158,16

0,5

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

ẠO

38,08 y + 81,994 = 158, 16 ⇒ 38,08 y = 76,166 ⇒ y = 2

10 00

B

TR ẦN

H Ư

N

G

Công thức của muối là K2HPO3 → phân tử axit có 2 nguyên tử H axit O O Các nguyên tử H axit phải liên kết với P H P H O để bị phân cực mạnh nên hai axit có H O H H O O H công thức cấu tạo:

2. (0,5 điểm)

H3PO2

H3PO3

axit hypophotphorơ axit photphorơ

0,5

Ó

A

- Trong 2 phân tử nguyên tử P đều có lai hoá sp3. Cả hai đều có cấu tạo tứ diện,

Í-

1. (1 điểm)

0,5

H

nguyên tử P ở tâm tứ diện không đều.

TO

ÁN

-L

Có hai cấu trúc sau ứng với công thức C3H6O thỏa mãn bài ra. O

H C

H 3C

CH3

H

H (B)

(A)

CH3

C

0,5

ÀN

7

O

D

IỄ N

Đ

(2 điểm) – Phương trình phản ứng: CH3COCH3 + NaOH + I2 → CH3COONa + CHI3 + H2O + NaI – H ở 2 nhóm CH3 giống nhau. H trong CH2 của B khác nhau ở vị trí với OCH3.

0,5

2. (0,5 điểm)

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu

Đáp án

Điểm

Nếu chất B phản ứng thì chỉ tạo ra sản phẩm cộng nối đôi là hợp chất C6H10O5 HOOC

OCH 3 + H2C COOH

H

O

C

C

OCH 3 O

C

CH3

H

H

N

COOH

O

O

0,25

N

COOH

O

O

COOH

U Y

+ O

OH HOOC

Axit Meldrum C6H8O4

TP

O

.Q

O

H

Ơ

→ Chất A phản ứng cộng với axit malonic.

O

→

C6H5CHO

H2O

H3C

O

ẠO

+

O

+

Ar

O

0,25

H Ư

N

G

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

C6H8O4

H3C

3. (0,5 điểm)

TR ẦN

Tính axit tăng là do nhóm – CH2– cho proton (nhóm bị kẹp giữa hai nhóm – CO–). Cacbanion tạo thành tại > CH– được ổn định nhờ các nhóm – CO– gây hiệu ứng –C 0,5

B

và –I rất mạnh.

10 00

1. (1 điểm)

Một monosaccarit có công thức chung là Cn(H2O)n. Vì khối lượng phân tử là 150 đvC

A

thì công thức chỉ có thể là C5(H2O)5.

H

Ó

Sản phẩm khử không quang hoạt → nhóm cacbonyl phải ở chính giữa phân tử và là 0,5

TO

8

ÁN

-L

Í-

trục đối xứng.

ÀN

(2 điểm)

D

IỄ N

Đ

0,5

2. (1 điểm) a) H2N-CH2CONH-CH2-CONH-CH2 COOH

0,25

b) Mỗi Aa trong peptit đều có 3 cách lựa chọn nên tổng số tri peptit là 33 = 27

0,5

c) Trong số đó thì 26 tripeptit có đồng phân quang học Aminoaxit không có tính quang hoạt: H2N – GGG – OH

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

0,25

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu

Đáp án

Điểm

1. (1 điểm) Br C2H5CHC(CO2H)2 C CH3

1

Ơ

3

C2H5CHCHCO2H D CH3

N

C2H5CHCH(CO2H)2 B CH

C2H5CHCH(CO2C2H5)2 A CH3

Br

U Y

N

H

Isoleuxin: C2H5CH(CH3)CH(NH2)COOH

2. (1 điểm)

(2 điểm)

HO Ha

H+

1.BuMgBr 2. H2O

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

TP

Hb

O

- Hb

+

ẠO

5 cách tách H

+

D2

- Ha

- H2O

H+ - H O 2

D3

TR ẦN

+

D1

10 00

B

D4

0,5

H Ư

N

G

B

D5

0,5

Đ

9

.Q

Hai giai đoạn tạo ra B.

1. (0,5 điểm)

A

A1 tham gia phản ứng iodofom nên A1 là hợp chất metyl xeton

H

Ó

CH3COCH3 + I2 + NaOH → CHI3 + CH3COONa + NaI + H2O

Í-

A2 phản ứng với Na2CO3 nên đây là một axit

-L

HOOC-COOH + Na2CO3 → NaOOC-COONa + H2O + CO2

TO

10

0,5

ÁN

HOOC-COOH + Ca(OH)2 → CaC2O4 + 2H2O

D

IỄ N

Đ

ÀN

(2 điểm)

A3, C5H8O3, cho phản ứng iodoform, phản ứng được với Na2CO3. A3 vừa có nhóm chức metyl xeton vừa có nhóm chức axit

CH3COCH2CH2COOH + I2 + NaOH → CHI3 + C2H4(COONa)2 + NaI + H2O

0,5

2CH3COCH2CH2COOH + Na2CO3 → 2CH3COCH2CH2COONa+ H2O + CO2

2. (1 điểm) A monoterpen mạch hở gồm 2 đơn vị isopren nối với nhau theo qui tác đầu đuôi, nên có bộ khung cacbon là:

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu

Đáp án

Điểm

Dựa vào cấu tạo của A1, A2, A3 nên xác định được vị trí các liên kết đôi trong mạch .

cacbon:

Ơ

N

0,5

U Y

N

H

Vì có sự hình thành axit oxalic nên A có thể là:

G

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

ẠO

TP

OH Nerol

Geraniol

.Q

OH

(Z)-3,7-dimetyl octa-2,6-dienol

0,5

TR ẦN

H Ư

N

(E) -3,7- dimetyl octa-2,6-dienol

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

-----------Hết-----------

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

SỞ GIÁO DỤC-ĐÀOTẠO KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TRƯỜNG LỚP 12 THPT VĨNH PHÚC

NĂM HỌC 2016-2017 Môn: Hóa học

ĐỀ THI THỬ

N

H

Ơ

N

Thời gian làm bài: 180 phút

Câu 1 (2 điểm):

Dung dịch chất A

TP

.Q

a. Em hãy trình bày cách tráng một lớp bạc mỏng lên mặt trong một ống nghiệm. Nêu rõ hóa chất

ẠO

cần dùng và viết phương trình hóa học xẩy ra.

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

U Y

- Họ và tên thí sinh: ............................................................................Số báo danh:..........

b. Cho biết bộ dụng cụ trong hình vẽ bên được sử

Đ

Hợp chất B

N H Ư

HNO3, N2O, N2? Hãy cho biết các hợp chất A, B

Câu 2 (2 điểm):

Nước đá

TR ẦN

tương ứng? Viết phương trình hóa học xẩy ra trong quá trình điều chế, nêu vai trò của chất C?

Bông tẩm chất C

G

dụng để điều chế chất nào trong số các chất:

10 00

B

a. So sánh lực bazơ của các chất có vòng benzen sau: m-CH3C6H4NH2, p-CH3C6H4NH2, o-CH3C6H4NH2, p-O2NC6H4NH2, p-ClC6H4NH2. Giải thích? b. So sánh lực axit của các chất sau:

Ó

A

(CH3)3CCOOH; CH3CH=CHCH2COOH; CH3CH2CH=CHCOOH; (CH3)2CHCOOH;

H

CH2=CHCH2CH2COOH. Giải thích?

-L

Í-

Câu 3 (4 điểm):

ÁN

1. Viết các phương trình phản ứng xảy ra khi dùng dung dịch Ca(OH)2 dư để loại bỏ các khí độc sau đây ra khỏi không khí: Cl2, SO2, H2S, NO2.

TO

2. Viết các phương trình phản ứng xảy ra dạng ion trong các thí nghiệm sau:

ÀN

a) Hoà tan CuS bằng dung dịch HNO3 dư thu được dung dịch X và khí Y không màu hoá nâu

D

IỄ N

Đ

trong không khí. Cho X tác dụng với dung dịch NH3 dư thu được dung dịch Z. b) Cho Ag2S tác dụng với dung dịch NaCN thu được dung dịch T. Cho T tác dụng với Zn.

3. Cho các chất rắn riêng biệt: MgO, Al, Al2O3, BaO, Na2SO4 và (NH4)2SO4. Nếu chỉ dùng nước

thì có thể phân biệt được bao nhiêu chất rắn. Trình bày cách phân biệt và viết phương trình hóa học xảy ra.

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

4. Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm Fe và MgCO3 bằng dung dịch HCl dư được hỗn hợp khí A gồm H2 và CO2. Nếu cũng m gam hỗn hợp trên tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng dư, thì thu được hỗn hợp khí B gồm SO2 và CO2, tỉ khối hơi của B đối với A là 3,6875.

N

Viết các phương trình phản ứng và tính % khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp đầu

H

Ơ

Câu 4 (1 điểm):

N

Cho 11,2 gam Fe vào 300 ml dung dịch chứa (HNO3 0,5M và HCl 2M) thu được khí NO (sản phẩm

U Y

khử duy nhất) và dung dịch X. Cho dung dịch X tác dụng với lượng dư dung dịch KMnO4 / H2SO4 loãng.

.Q

Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn.

TP

a. Cô cạn dung dịch X thu được bao nhiêu gam chất rắn khan.

ẠO

b. Tính khối lượng KMnO4 đã bị khử.

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Câu 5 (1 điểm):

G

Hỗn hợp D gồm etan, etilen, propin. Cho 12,24 gam D tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3,

H Ư

N

phản ứng xong thu được 14,7 gam kết tủa. Mặt khác 4,256 lít D (đktc) phản ứng vừa đủ 140 ml dung dịch Br2 1M.

TR ẦN

Tính số mol mỗi chất có trong 12,24 gam D.

Cho: H = 1, C = 12, N = 14, O = 16, Na = 23, Al = 27, K = 39, S = 32, Cl = 35,5; Fe = 56, Cu = 64, Ag = 108, Ba =

B

137.

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

------------------ HẾT-----------------

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Hướng dẫn chấm

Nội dung

U Y

NH3 đến khi kết tủa xuất hiện rồi tan hết. Thêm vào dung dịch một ít dung dịch

N

* Lấy một ít dung dịch AgNO3 vào một ống nghiệm sạch, thêm từ từ dung dịch

H

Ơ

Điểm

N

Câu 1:

.Q

RCHO (học sinh có thể dùng một chất bất kỳ khác có nhóm -CHO). Đun nóng từ phía trong.

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

* Các phương trình phản ứng:

N

0,5

H Ư

Ag(OH) + 2NH3 → [Ag(NH3)2]OH

2Ag + RCOONH4 + 3NH3 + H2O

TR ẦN

t0

G

AgNO3 + NH3 + H2O → Ag(OH) + NH4NO3

2[Ag(NH3)2]OH + R-CHO

0,5

ẠO

a.

TP

từ ống nghiệm một thời gian ta thu được ống nghiệm có tráng một lớp Ag mỏng

Bộ dụng cụ đã cho dùng điều chế HNO3. A là dung dịch H2SO4 đặc, B là KNO3

10 00

B

rắn (hoặc NaNO3 rắn ...), C là bazơ kiềm dùng để tránh HNO3 thoát ra ngoài. Phương trình hóa học xảy ra:

b.

t

0,5

KHSO4 + HNO3

A

KNO3(r) + H2SO4(đ)

0

Ó

t0

K2SO4 +2 HNO3

-L

Í-

H

2KNO3(r) + H2SO4(đ)

0,5

Nội dung

Điểm

TO

ÁN

Câu 2:

ÀN

Lực bazơ giảm dần theo dãy:

IỄ N

Đ

o-CH3C6H4NH2 > p-CH3C6H4NH2 > m-CH3C6H4NH2 > p-ClC6H4NH2 >

D

a.

0,5

p-O2NC6H4NH2. Giải thích: CH3 là nhóm đẩy electron làm tăng lực bazơ, ở vị trí octo có ảnh

0,5

hưởng mạnh nhất, vị trí para có ảnh hưởng mạnh hơn vị trí meta (do hiệu ứng octo và para); riêng nhóm NO2 có hiệu ứng –C, hút electron mạnh nhất làm giảm mạnh lực bazơ, nhóm Cl có hiệu ứng –I và +C làm giảm ít lực bazơ của NH2, từ đó ta có

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

thứ tự như trên. Lực axit giảm dần theo dãy: 0,5

N

CH3CH=CHCH2COOH > CH3CH2CH=CHCOOH > CH2=CHCH2CH2COOH >

U Y

nguyên tử Csp2 khá cao), ở axit thứ 2 có chứa liên kết

0,5

.Q

b.

N

Giải thích: Các axit có chứa liên kết C=C làm tăng lực axit (do độ âm điện của các

H

Ơ

(CH3)2CHCOOH > (CH3)3CCOOH

TP

CH3-CH2-CH=CH-C(OH)=O

ẠO

có hiệu ứng +C nên lực axit kém hơn so với axit thứ nhất, hai axit cuối có các

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

nhóm CH3 đẩy electron nên làm giảm lực axit và số nhóm CH3 càng nhiều thì lực

TR ẦN

H Ư

N

G

Đ

axit càng giảm

B

Câu 3:

10 00

1(1,0)

1,0

2(1,0) 3CuS +8 H+ + 8NO3- → 3Cu2+ + 3SO42- + 8NO + 4H2O

A

2NO + O2 → 2NO2, H+ + NH3 → NH4+ , Cu2+ + 4NH3 → Cu(NH3)42+

Ó

a)

0,5

H

Hoặc Cu2+ +2NH3 + 2H2O → Cu(OH)2 + NH4+

Ag2S + 4CN- → 2[Ag(CN)2]- + S2-

0,5

ÁN

b)

-L

Í-

Cu(OH)2 + 4NH3 → Cu(NH3)42+ + 2OH-

TO

2[Ag(CN)2]- + Zn → 2Ag + [Zn(CN)4]23

ÀN

Cho lần lượt 6 chất vào H2O

BaO + H2O → Ba(OH)2

0,25

- Các chất còn lại không tan

D

IỄ N

Đ

- Các chất tan là BaO, Na2SO4, (NH4)2SO4

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Lần lượt nhỏ dung dịch các chất tan vào 3 mẫu chất không tan - Các dd không có hiện tượng xảy ra là Na2SO4, (NH4)2SO4

N

- Dung dịch khi nhỏ 3 mẫu chất rắn thấy

Ơ

+ Mẫu chất rắn tan, có khí bay ra thì dd là Ba(OH)2, mẫu chất rắn là Al

0,5

H

1,0

N

Ba(OH)2 + 2Al + 2H2O → Ba(AlO2)2 + 3H2

U Y

+ Mẫu chất rắn tan, không có khí bay ra thì mẫu chất rắn là Al2O3

TP

.Q

Ba(OH)2 + Al2O3 → Ba(AlO2)2 + H2O

ẠO

+ Mẫu chất rắn không tan là MgO

N

G

- Dung dịch có kết tủa trắng và có khí bay ra là (NH4)2SO4

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Dùng dung dịch Ba(OH)2 cho lần lượt vào 2 dung dịch Na2SO4, (NH4)2SO4

H Ư

Ba(OH)2 + (NH4)2SO4 → BaSO4 + 2NH3 + 2H2O

0,25

TR ẦN

- Dung dịch có kết tủa trắng nhưng không có khí bay ra là Na2SO4 Ba(OH)2 + Na2SO4 → BaSO4 + 2Na2SO4 4

10 00

B

Gọi nFe = x mol, nMgCO3= y mol trong m gam hỗn hợp (Có thể chọn x=1 mol) Fe + 2HCl → FeCl2 + H2 (1)

MgCO3 + 2HCl → MgCl2 + H2O + CO2 (2)

A

0,5

H

Ó

2Fe + 6H2SO4 → Fe2(SO4)3 + 6H2O + 3SO2 (3)

Í-

MgCO3 + H2SO4 → MgSO4 + H2O + CO2 (4)

-L

Theo (1 → 4) và bài ra ta có phương trình

ÁN

TO

1,0

1, 5x.64 + 44y 2x + 44y : = 3, 6875 1,5x + y x+y

D

IỄ N

Đ

ÀN

Biến đổi ta được: 84,9375X2 – 110,75X - 118,25 = 0 (X=

Giải ra ta được: X1 = 2 (chọn), X2 = -0,696 (loại) ⇒ Vậy: %(m)Fe=

x ) y

0,5

x =2. y

2.56.100 = 57,14% vaø %(m)MgCO3=42,86% 2.56 + 84

Câu 4:

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

a. (0,5 điểm)

0,25

nFe = 0,2 mol; nHNO3 = 0,15; nHCl = 0,6 => nH + = 0,75, nNO − = 0,15; nCl − = 0,6

NO3- → Fe3+ + NO + 2 H2O

Ơ

4H+ +

H

Fe +

N

3

U Y

N

0,15 ←0,6 ←0,15 → 0,15

.Q

Fe + 2Fe3+ → 3Fe2+

ẠO

Dung dịch X có Fe2+ (0,15 mol); Fe3+ (0,05 mol); H+ (0,15 mol); Cl- (0,6 mol)

0,25

Cô cạn dung dịch X được 2 muối: FeCl2 (0,15 mol) và FeCl3 (0,05 mol)

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

(1,0)

TP

0,05 → 0,1 → 0,15

H Ư

N

G

=> mmuối = 27,175 gam b. (0,5 điểm)

0,25

TR ẦN

Cho lượng dư KMnO4 / H2SO4 vào dung dịch X: Fe+2 → Fe+3 + 1e

Mn+7 + 5e → Mn+2

10 00

B

2Cl- → Cl2 + 2e Dùng bảo toàn mol electron ta có:

0,25

Ó

A

nFe2+ + n Cl − = 5n Mn+7

TO

D

IỄ N

Đ

ÀN

Câu 5:

m (KMnO4) = 23,7 gam.

ÁN

-L

Í-

H

Số mol KMnO4 = Số mol Mn+7 = 0,15 mol

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com 0,25

Đặt số mol của C2H6, C2H4, C3H4 trong 12,24 gam D lần lượt là: x, y, z 2CH3 - C ≡ CH+ [Ag(NH3)2]OH → 2CH3 - C ≡ CAg + H2O (1)

N

14,7/147 = 0,1 mol

Ơ

0,1

N

H

C2H4 + Br2 → C2H4Br2 (2)

U Y

C3H4 + 2 Br2 → C3H4Br4 (3)

cần 0,14mol Br2

N

0,75

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

H Ư

30x + 28y + 30z = 12, 24  x = 0, 2 mol   ⇒  y = 0, 08 mol z = 0,1  x + y + z : 0,19 = y + 2z : 0,14 z = 0,1 mol ) ( )  (

G

Đ

Theo (1 → 3) và bài ra ta có hệ:

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

TP

→

ẠO

⇒ 0,19mol hỗn hợp

1,0

.Q

Nhận xét: Cứ ( x + y + z) mol hỗn hợp + ddBr2 cần (y + 2z) mol Br2

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

SỞ GD&ĐT NINH BÌNH

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 12 THPT Kỳ thi thứ hai - Năm học 2012 – 2013 MÔN: HÓA HỌC

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

N

Ngày thi 18/12/2012

N

U Y

Đề thi gồm 06 câu, trong 02 trang

H

Ơ

(Thời gian làm bài 180 phút không kể thời gian giao đề)

.Q

Câu 1 (3,5 điểm ).

TP

1. Cho các hạt vi mô: Na, Na+, Mg, Mg2+, Al, Al3+, F-, O2-. Hãy sắp xếp (có giải thích)

ẠO

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

các hạt theo thứ tự giảm dần bán kính hạt?

Đ

2. Hoà tan hỗn hợp A gồm BaO, Fe3O4 và Al2O3 vào H2O dư được dung dịch D và

N

G

phần không tan B. Sục CO2 dư vào D, phản ứng tạo kết tủa. Cho khí CO dư qua B nung

H Ư

nóng được chất rắn E. Cho E tác dụng với dung dịch NaOH dư thấy tan một phần, còn lại

TR ẦN

chất rắn G. Hoà tan hết G trong lượng dư dung dịch H2SO4 loãng rồi cho dung dịch thu được tác dụng với dung dịch KMnO4. Viết các phương trình phản ứng? 3. Nêu hiện tượng xảy ra và viết phương trình phản ứng khi cho:

10 00

B

a) Dung dịch Na2CO3 vào dung dịch FeCl3. b) Dòng khí H2S qua dung dịch FeCl3.

Ó

A

c) Dung dịch KI vào dung dịch FeCl3, khi phản ứng xong cho thêm vài giọt hồ tinh bột.

H

d) Từ từ dung dịch NaHSO4 vào dung dịch Na2CO3 theo tỉ lệ số mol 1:1 và đun nóng.

-L

Í-

Câu 2 (2,0 điểm).

ÁN

1. Viết phương trình phản ứng của axit sunfuric và canxi photphat để điều chế

TO

supephotphat đơn. Tính lượng P2O5 chứa trong 100 kg supephotphat đơn? 2. Tính pH của dung dịch khi trộn lẫn 250ml dung dịch AlCl3 1M vào 150ml dung

D

IỄ N

Đ

ÀN

dịch NaOH 0,75M (khi đã lọc bỏ kết tủa). ⇀ AlOH2+ + H3O+ Biết : Al3+ + 2H2O ↽

K = 1,4.10-5

Câu 3 (3,5 điểm). Cho 20 gam hỗn hợp A gồm FeCO3, Fe, Cu, Al tác dụng với 60 ml dung dịch NaOH 2M thu được 2,688 lít khí hiđro. Sau khi kết thúc phản ứng cho tiếp 740 ml dung dịch HCl 1M và đun nóng đến khi hỗn hợp khí B ngừng thoát ra. Lọc và tách cặn rắn C. Cho B hấp thụ từ từ vào dung dịch Ca(OH)2 dư thì thu được 10 gam kết tủa. Cho C tác dụng hết với

1 Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được dung dịch D và 1,12 lít một chất khí duy nhất. Cô cạn D rồi nhiệt phân muối khan đến khối lượng không đổi được m gam sản phẩm rắn. Tính khối lượng của từng chất trong hỗn hợp A và giá trị m? (Biết rằng các thể tích khí đều đo ở điều

N

kiện tiêu chuẩn).

H

Ơ

Câu 4 (3,0 điểm).

N

1. Nhận biết các dung dịch sau bằng phương pháp hoá học: CH2=CH-CHO, HCHO,

U Y

CH3CH2OH, CH2=CH-CH2-OH, CH2=CH-COOH?

AgNO3/NH3

F

NaOH

1:2

CH4

G

TR ẦN

H Ư

E

TP

C

0

Đ

H2O/H , t

NaOH

G

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

C5H6O3

B

N

+

AgNO3/NH3

ẠO

A

.Q

2. Hoàn thành chuỗi chuyển hóa sau:

Câu 5 (4,0 điểm).

B

1. Đốt cháy hoàn toàn 0,12 mol chất hữu cơ A mạch hở cần dùng vừa đủ 50,4 lít không

10 00

khí (O2 chiếm 20% thể tích không khí). Cho toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ vào bình đựng dung dịch Ba(OH)2 dư thấy khối lượng bình tăng lên 23,4 gam và có 70,92 gam kết tủa. Khí

Ó

A

thoát ra khỏi bình có thể tích 41,664 lít. Xác định công thức phân tử chất A? (Các phản ứng

H

xảy ra hoàn toàn, các thể tích khí đo ở đktc).

-L

Í-

2. A, B, C, D, E, F là các đồng phân có công thức phân tử C4H8. A, B, C, D, E đều làm

ÁN

mất màu dung dịch brom còn F thì không. D và E là cặp đồng phân hình học. Hỗn hợp chứa A, D, E phản ứng với H2/Ni, t0 chỉ thu được một sản phẩm. B không làm mất màu dung dịch

TO

KMnO4. Nhiệt độ sôi của E cao hơn D. Tìm các chất A, B, C, D, E, F. Viết các phương trình

D

IỄ N

Đ

ÀN

phản ứng?

3. Từ một hiđrocacbon thích hợp và các chất vô cơ không có cacbon, điều chế axeton

và axit succinic. Hãy viết phương trình phản ứng điều chế? Câu 6 (4,0 điểm). Đốt cháy hoàn toàn 2,54 gam este E (không chứa chức khác) mạch hở, được tạo ra từ một axit cacboxylic đơn chức và ancol, thu được 2,688 lít khí CO2 (đktc) và 1,26 gam nước.

2 Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Với 0,1 mol E tác dụng vừa đủ với 200ml NaOH 1,5M tạo ra muối và ancol. Đốt cháy toàn bộ lượng ancol này được 6,72 lít CO2 (đktc).

Ơ

2. A là axit cacboxylic tạo ra E. Một hỗn hợp X gồm A và 3 đồng phân cấu tạo của nó

N

1. Xác định công thức phân tử, công thức cấu tạo của E?

H

đều phản ứng được với dung dịch NaOH (vừa đủ), cô cạn dung dịch sau phản ứng được chất

U Y

N

rắn B và hỗn hợp hơi D. Cho D tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư cho 21,6 gam

.Q

Ag. Nung B với NaOH rắn và CaO rắn, dư trong điều kiện không có không khí được hỗn

TP

hợp hơi F. Đưa F về nhiệt độ thường thì có một chất ngưng tụ G còn lại hỗn hợp khí N. G tác dụng với Na dư sinh ra 1,12 lít khí H2 (đktc). Hỗn hợp khí N qua Ni nung nóng cho hỗn

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

ẠO

hợp khí P. Sau phản ứng thể tích hỗn hợp khí giảm 1,12 lít (đktc) và tỉ khối so với hiđro là

Đ

8. Tính khối lượng chất A và khối lượng chất rắn B? Biết rằng các phản ứng xảy ra hoàn

N

G

toàn.

H Ư

Cho biết: H= 1; N= 14; C= 12; O=16; Na = 23; P =31; S = 32; Ag =108; Cu =64;

TR ẦN

Fe =56; Al =27; Ca =40; Ba =137.

---------------------------HẾT---------------------------

10 00

B

Họ và tên thí sinh :....................................................... Số báo danh ........................................ Họ và tên, chữ ký: Giám thị 1:...................................................................................................

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

Họ và tên, chữ ký: Giám thị 2:...................................................................................................

3 Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

SỞ GD&ĐT NINH BÌNH

HDC ĐỀ THI CHỌN HSG LỚP 12 THPT Kỳ thi thứ hai - Năm học 2012 – 2013

Ơ

N

MÔN: HÓA HỌC

Câu

U Y

(Hướng dẫn chấm gồm 05 trang) Đáp án

ẠO

1s22s22p63s1 → Na+: 1s22s22p6

28O :

1s22s22p6 và 9F-: 1s22s22p6

G

1s22s22p63s22p1→Al3+: 1s22s22p6

0,25

N

13Al:

Đ

1s22s22p63s2 → Mg2+: 1s22s22p6

H Ư

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

TP

Cấu hình electron:

12Mg:

Điểm

.Q

1. ( 1,25 điểm) 11Na:

N

H

Ngày thi 18/12/2012

- Đi từ trái sang phải trong một chu kì bán kính nguyên tử giảm dần nên R: Na>Mg>Al. giảm dần khi điện tích hạt nhân tăng.

TR ẦN

- Vì các ion Na+, Mg2+, F-, O2- đều có cấu hình electron của Ne, nên bán kính của chúng 0,25

B

- Các nguyên tố Na, Mg, Al còn thêm một lớp electron nên bán kính phải phải lớn hơn 0,25

0,25

Í-

2. (1,25 điểm)

Ó

A

R: 11Na>12Mg>13Al>8O2- >9F->11Na+>12Mg2+>13Al3+.

(3,5 điểm)

0,25

- Do đó thứ tự giảm bán kính hạt như sau:

H

Câu 1

10 00

bán kính của các ion.

-L

- Hòa tan A vào nước chỉ có các phản ứng:

ÁN

BaO + H2O → Ba(OH)2

Al2O3 +Ba(OH)2→ Ba(AlO2)2 + H2O

0,25

TO

- Phần không tan B gồm: Fe3O4, Al2O3 dư (do E tan một phần trong dung dịch NaOH)

D

IỄ N

Đ

ÀN

nên dung dịch D chỉ có Ba(AlO2)2. Sục khí CO2 dư vào D: Ba(AlO2)2 + 2CO2 + 4H2O → 2Al(OH)3↓ + Ba(HCO3)2

0,25

- Cho khí CO dư qua B nung nóng có phản ứng: t0

→ 3Fe + 4CO2 Fe3O4 + 4CO 

0,25

- Chất rắn E gồm: Fe, Al2O3. Cho E tác dụng với dung dịch NaOH dư: Al2O3 + 2NaOH → 2NaAlO2 + H2O - Chất rắn G là Fe. Cho G tác dụng với H2SO4 dư, KMnO4:

0,25

4 Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2 0,25

N

10FeSO4+2KMnO4+8H2SO4 → 5Fe2(SO4)3+2MnSO4 + K2SO4 + 8H2O

Ơ

3. (1,0 điểm)

N

H

a) Màu vàng của dung dịch FeCl3 nhạt dần tạo kết tủa đỏ nâu và có khí bay lên:

0,25

U Y

3Na2CO3 + 2FeCl3 +3H2O → 2Fe(OH)3↓ + 3CO2 + 6NaCl

.Q

b) Màu vàng của dung dịch FeCl3 nhạt dần xuất hiện kết tủa trắng đục của S mới sinh :

0,25

TP

H2S + 2FeCl3 → 2FeCl2 + S↓ + 2HCl.

c) Màu vàng của dung dịch FeCl3 nhạt dần, khi cho tinh bột vào màu của dung dịch

ẠO

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

chuyển thành màu xanh.

H Ư

N

1:1 → Na2SO4 + NaHCO3 d) NaHSO4 + Na2CO3 

t0

0,25

G

Đ

2KI + 2FeCl3 → 2FeCl2 +I2 +2KCl

→ Na2CO3 + CO2↑+H2O. Khi đun nóng có khí bay lên: 2NaHCO3 

A

10 00

B

TR ẦN

1 (1,0 điểm) Ca3(PO4)2 + 2H2SO4 đặc, t0→ Ca(H2PO4)2 + 2CaSO4 → Supephotphat đơn chứa Ca(H2PO4)2 và CaSO4 có tỷ lệ mol là 1:2 → Có 234 gam Ca(H2PO4)2 (1 mol) sẽ có 272 gam CaSO4 (2 mol) msupephotphat = 506 gam. Có 2 mol P ↔ 1 mol P2O5 (142 gam)

0,25 0,25 0,25

2 (1,0 điểm)

-L

(2,0

ÁN

Câu 2

AlCl3 + 3NaOH → Al(OH)3 + 3NaCl

Có: 0,25

TO

điểm)

0,1125

Đ

ÀN

→ AlCl3 dư = 0,2125 (mol) →[Al3+ ] = Al3+

mol

0, 2125 = 0,53125 (M) 0, 4

+ 2H2O AlOH2+ + H3O+

0,53125

0

0

(M)

Cân bằng:

0,53125-x

x

x

(M)

Áp dụng công thức : K =

0,25

K= 1,4.10-5

Ban đầu:

D

IỄ N

0,25

Í-

H

Ó

142 → 100 kg supephotphat đơn chứa m P2O5 = .100 = 28,06 (kg) 506

0,25

x2 = 1,4.10-5 (0,53125 - x)

5 Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

 x = 2, 72.10-3 M x2 + 1,4.10-5x – 7,4375.10-6 = 0 →  -3  x = - 2, 73.10 M

Ta có:

0,25

(T/mãn) (Loại)

0,25

Ơ

N

→pH = -lg(2,72.10-3) = 2,5654.

0,08

0,12

U Y

0,08

3 H2 ↑ 2 (mol)

.Q

+ NaOH + H2O → NaAlO2 +

Al

N

H

0,25

TP

→ NaOH dư 0,04 mol; nAl = 0,08 mol → mAl = 2,16 (gam)

(mol)

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

0,04

ẠO

NaOH + HCl → NaCl + H2O 0,04

N

(mol)

0,25

H Ư

0,32

G

NaAlO2 + 4HCl → NaCl + AlCl3 + 2H2O 0,08

0,25

→ HCl dư 0,38 mol

TR ẦN

C+ HNO3 được khí duy nhất → FeCO3 đã phản ứng hết khi phản ứng với dung dịch HCl 0,25

FeCO3 + 2HCl → FeCl2 + CO2 + H2O CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3 + H2O

B

  0,25 

điểm)

10 00

→ HCl dư 0,18 mol.

  0,25 

A

(3,5

→ n FeCO3 = n CaCO3 = 0,1 mol; → m FeCO3 = 11,6 (gam)

B là hỗn hợp khí có CO2 và H2 nên có phản ứng Fe và HCl

Ó

Câu 3

H

2HCl + Fe → FeCl2 + H2

-L

Í-

− Trường hợp 1: Fe hết t0

ÁN

→ Cu(NO3)2 + 2NO2 ↑ + 2H2O Cu + 4HNO3 đặc  0,025

0,05

(mol)

0,25

TO

0,025

→ mCu = 1,6 (gam).

D

IỄ N

Đ

ÀN

mFe = 20 − mCu − mAl − m FeCO3 = 4,64 (gam) - Với nFe ≈ 0,083 < 0,09 nên thỏa mãn.

0,25

t0

→ 2CuO + 4NO2 ↑+ O2↑ 2Cu(NO3)2  0,025

0,025 (mol)

0,25

→ m = mCuO = 2 gam

− Trường hợp 2: Fe dư

6 Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

n Fe

phản ứng

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

= ½ nHCl = 0,09 (mol). Gọi Fe dư: x mol; Cu: y mol (với x, y > 0) 0,25

mFe dư + mCu = 20 − mFe phản ứng − mAl − m FeCO3 = 1,2 (gam) t0

Cu + 4HNO3 đặc  → Cu(NO3)2 + 2NO2 ↑ + 2H2O

N

  0,25 

t0

N

H

(*)

56x + 64y = 1,2

0,25

(2*)

U Y

→ n NO2 = 3x + 2y = 0,05 (mol)

Ơ

→ Fe(NO3)3 + 3NO2 ↑ + 3H2O Fe + 6HNO3 đặc 

.Q

Giải hệ phương trình (*) & (2*) được x = 0,01; y = 0,01 mol

TP

→ mCu = 0,64 gam; mFe (dư) = 0,56 gam

ẠO

→ mFe = mFe (p/ứng) + mFe (dư) = 5,6 gam. t0

Đ

3 O2↑ 2

H Ư

m = mCuO + m Fe O = 1,6 gam. 2 3

TR ẦN

1 (1,25 điểm)

0,25

G

t0

→ Fe2O3 + 6NO2 ↑+ 2Fe(NO3)3 

N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

→ CuO + 2NO2 ↑+ ½ O2↑ Cu(NO3)2 

0,25

0,25

Dùng dung dịch AgNO3/NH3 dư phân biệt được 2 nhóm: 0,25

B

Nhóm 1: Có kết tủa Ag: CH2=CH-CHO, HCHO

10 00

Nhóm 2: Không có hiện tượng gì: CH2=CH-CH2-OH, CH2=CH-COOH, CH3CH2OH t0

A

→ CH2=CH-COONH4+2Ag ↓ + 2NH4NO3 CH2=CH-CHO+2AgNO3+3NH3+H2O  t0

H

Ó

→ (NH4)2CO3 +4Ag ↓ + 4NH4NO3 HCHO + 4AgNO3 + 6NH3 + 2H2O 

0,25

t0

-L

(3,0

*Nhóm 1: Cho tác dụng với dung dịch Br2/CCl4 chất nào làm mất màu nâu đỏ của dung dịch brom → CH2=CH-CHO.

ÁN

Câu 4

Í-

Hoặc: HCHO + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O  → NH4HCO3 +2Ag ↓ + 2NH4NO3

CCl 4 CH2=CH-CHO + Br2  → CH2Br-CHBr-CHO

TO

điểm)

Chất không làm mất màu dung dịch Br2/CCl4 là HCHO

0,25

D

IỄ N

Đ

ÀN

*Nhóm 2: - Dùng quỳ tím n/biết được dung dịch CH2=CH-COOH làm quỳ tím chuyển

màu đỏ. D/dịch không làm đổi màu quỳ tím là: CH2=CH-CH2-OH, CH3CH2OH.

0,25

- Dùng dung dịch brom để nhận biết: Chất làm mất màu dung dịch brom trong CCl4 là: CH2=CH-CH2-OH CH2=CH-CH2-OH + Br2 → CH2Br-CHBr-CH2OH Chất không làm mất màu dung dịch brom là: CH3CH2OH

Chú ý: Nhận biết được một chất được 0,25 điểm.

0,25

7 Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

2 (1,75 điểm) C5H6O3 có công thức cấu tạo là: CH2=CH-OOC-CH2-CHO. Phương trình phản ứng: 0,25

0

o

t CH3CHO + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O  → CH3COONH4 +2Ag ↓ + 2NH4NO3

H

Ơ

0,25

o

t CH3COONH4 + NaOH  → CH3COONa + NH3 ↑ + H2O

N

0,25

CaO,t o

U Y

CH3COONa + NaOH → CH4 + Na2CO3

0,25

.Q

COOH |

N

+

H ,t CH2=CH-OOC-CH2-CHO + H2O  → CH3CHO + HOOC-CH2-CHO

o

0,25

ẠO

TP

t → H4NOOC-CH2-COONH4+2Ag ↓ +2NH4NO3 CH 2 +2AgNO3+4NH3+H2O  | CHO

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

H4NOOC-CH2-COONH4 + 2NaOH → NaOOC-CH2-COONa + 2NH3 + 2H2O

1 (0,75 điểm) CO2 + Ba(OH)2 → BaCO3 + H2O

TR ẦN

H Ư

N

G

o

CaO,t NaOOC-CH2-COONa + 2NaOH  → CH4 + 2Na2CO3

0,25 0,25

n CO2 = n BaCO3 = 0,36 (mol); mCO2 + m H2O = 23,4 gam → n H O = 0,42 (mol)

B

2

10 00

Trong 50,4 lít không khí: n O = 0,45 (mol); n N = 1,8 (mol) 2 2

Khí thoát ra là N2: n N = 1,86 (mol) > n N ( không khí ) → P/ứng cháy sinh ra 0,06 mol N2. 0,25 2 2

Ó

A

Gọi A là CxHyOzNt (x, y, z nguyên dương).

điểm)

H

Í-

0,12

y z )O → xCO + y H O + t N 2 2 2 2 4 2 2 2

0,45

-L

(4,0

CxHyOzNt + ( x+

0,36

0,42

0,06

(mol)

→ x = 3; y = 7; z = 2; t = 1.

0,25

ÁN

Câu 5

TO

Vậy A là C3H7O2N.

ÀN

0,25

D

IỄ N

Đ

2 (1,5 điểm) − B làm mất màu dung dịch Br2 nhưng không mất màu dung dịch KMnO4 → B là metylxiclopropan. xiclo-C3H5 -CH3+ Br2 → CH3-CHBr-CH2-CH2Br

− F không làm mất màu dung dịch Br2 → F là xiclobutan.

0,25 0,25

8 Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

− A, D, E phản ứng với H2 chỉ thu được một sản phẩm → A, D, E có cùng mạch cacbon (anken không nhánh). 0,5

Ni, t 0

→ CH3-CH2-CH2-CH3 C4H8 + H2 

N

− Sản phẩm từ D, E là cặp đồng phân hình học. Nhiệt độ sôi của E cao hơn → E là cis-

H

Ơ

but-2-en; D là trans-but-2-en.

→ A phải là but-1-en.

N

0,25

U Y

− C phải là 2-metylpropen.

TP

.Q

3 (1,75 điểm) 400 C

→ Br-CH2-CH=CH-CH2-Br CH2=CH−CH=CH2 + Br2 dd 

ẠO

* Điều chế axit succinic.

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

0,25

Đ

Br-CH2-CH=CH-CH2-Br + 2NaOH loãng → HOCH2CH=CHCH2OH+ 2NaBr

G

Ni, t 0

N

→ HOCH2CH2CH2CH2OH HOCH2CH=CHCH2OH + H2 

H Ư

to

HOCH2CH2CH2CH2OH + 2CuO  → OHC-CH2-CH2-CHO+2Cu+2H2O o

* Điều chế axeton Ni, t 0

TR ẦN

xt, t OHC-CH2-CH2-CHO + O2  → HOOC−CH2−CH2−COOH

B

→ CH3CH2CH2CH3 CH2=CH−CH=CH2 + 2H2 

10 00

o

t CH3CH2CH2CH3  → CH2=CH-CH3 + CH4

0,25 0,25 0,25 0,25 0,25

0,25

Ó

A

xt, t o CH 3 CH2=CH-CH3 + H2O  → CH3 - CH| OH

-L

1. (1,5 điểm)

0,25

Í-

H

to CH3 - CH- CH 3 + CuO  CH 3 + Cu + H O → CH 3 - C2 | || OH O

ÁN

Đặt CTTQ E: CxHyOz (x, y, z nguyên dương).

TO

n CO2 = 0,12mol; n H 2O = 0,07 mol ⇒ mC = 1,44 gam; mH = 0,14 gam; mO= 0,96 gam.

ÀN

Ta có tỷ lệ: x: y: z = 6:7:3 ⇒ CTPT của E: (C6H7O3)n

Câu 6

IỄ N

Đ

(4,0

D

điểm)

0,25 0,25

Ta có: n E : n NaOH = 1: 3. Vậy E có 3 chức este, Suy ra E có 6 nguyên tử oxi (n = 2). Vậy CTPT E: C12H14O6 ( M= 254 g/mol). Vậy E: (RCOO)3R'.

0,25

(RCOO)3R’+ 3NaOH → 3RCOONa + R’(OH)3 (1) Có: n R(OH)3 = n (RCOO)3 R' = 0,1 (mol) n CO2 = 0,3mol .

9 Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

n R(OH)3

Do tỷ lệ

=

n CO2

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

0,1 1 = . Vậy R có 3 nguyên tử C. 0,3 3 0,25

Ơ

N

Vậy CTCT ancol: CH2OH-CHOH-CH2OH ( Glixerol)

H

Ta có: m RCOONa = 254.0,1 +12 - 0,1.92 = 28,2gam

U Y

N

Từ (1): M RCOONa = 28,2/0,3 = 94 → R = 27 ( C2H3-)

.Q

CH 2 = CH- COO- CH 2 | Vậy CTCT E: CH 2 = CH- COO- CH |

G

2. (2,5 điểm)

mol); este vòng

CH 3 - CH- C = O \

và

/

O

CH 2 - C = O |

|

H Ư

N

CTCT A: CH2=CH-COOH (x mol), 3 đồng phân đơn chức là este : HCOOCH=CH2 (y có tổng số mol là z (mol)

TR ẦN

0

(4)

O

Ó

0

t + NaOH  → CH3-CH(OH)-COONa

(4’)

Í-

/

H

CH 3 - CH- C = O \

0

t + NaOH  → HOCH2-CH2-COONa

(3)

-L

Hỗn hợp hơi (D): CH3CHO, H2O(h).

ÁN

CH3CHO+2AgNO3+3NH3+H2O → CH3COONH4+2Ag+2NH4NO3 (5)

TO

Chất rắn (B):

IỄ N

Đ

ÀN

CH2=CH-COONa; HCOONa; HOCH2-CH2-COONa và CH3-CH(OH)-COONa

D

    0,25  

A

CH 2 - O

10 00

|

B

t HCOOCH=CH2 + NaOH  → HCOONa + CH3CHO

CH 2 - C = O

  0,5 

CH 2 - O

CH2=CH-COOH + NaOH → CH2=CH-COONa + H2O (2)

|

0,25

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

ẠO

TP

CH 2 = CH- COO- CH 2

0,25

    0,25  

0

t CH2=CH-COONa + NaOH (r)  → CH2=CH2 + Na2CO3 (6) 0

CaO,t HCOONa + NaOH (r)  → H2 + Na2CO3 (7) 0

CaO,t HOCH2-CH2-COONa + NaOH  → CH3-CH2-OH + Na2CO3 (8) 0

CaO,t CH3-CH(OH)-COONa + NaOH  → CH3-CH2-OH + Na2CO3 (8’)

    0,25   

Hỗn hợp hơi (F): C2H4; H2, C2H5OH (G)

10 Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com 0,25

Ni,t 0

→ C2H6 (9) Hỗn hợp (N) : C2H4 + H2 

TP

.Q

U Y

N

H

Ơ

N

(G) : 2C2H5OH + 2Na → 2C2H5ONa + H2 (10)

ẠO

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Từ (3,5): y = 0,1(mol)

Đ

Từ (3,7): n H = 0,1(mol)

H Ư

2

N

Từ (9). Độ giảm số mol của N = 0,05 mol = n H (pứ)

0,25

G

2

0,25

0,25

M P = 8.2 = 16 ( do mP = mN ) nên P gồm: H2 dư và C2H6 (p/ứng hoàn toàn).

TR ẦN

Ta có: nP = n N - 0,05 = x + 0,1 - 0,05 = (x + 0,05) mol; mN = (28x + 0,2)gam

B

28x+ 0.2 =16 ⇒ x = 0,05 mol. x+ 0,05

10 00

Suy ra: M P =

0,25

A

Từ (4,8,10): có n H2 = 0,05 mol → z = 0,1 mol.

H

Ó

Vậy: x = 0,05mol ⇒ m(CH2=CH-COOH) = 3,6 gam.

Í-

y = 0,1mol và z = 0,1mol.

-L

⇒ mrắn B = 94.x+68.y+112.z = 94.0,05+68.0,1+0,1.112=22,7 gam. -----------Hết-----------

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

Chú ý: HS làm theo cách khác vẫn cho đủ điểm, điểm làm tròn đến 0,25.

11 Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

UBND TỈNH BẮC NINH

ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

NĂM HỌC 2015 - 2016 Môn thi: Hoá học - Lớp 12 Chuyên

ĐỀ CHÍNH THỨC

N

Thời gian làm bài: 180 phút (không kể thời gian giao đề)

Ơ

Ngày thi: 24 tháng 3 năm 2016

U Y

N

H

-------//-------

(Đề thi gồm có 02 trang)

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; He = 4; Li = 7; Be = 9; C = 12; N = 14; O = 16;

TP

Br = 80; Rb = 85; Sr = 88; Ag = 108; Sn = 119; Cs = 133; Ba = 137; Pb = 207.

.Q

Na = 23; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65;

Đ

Câu 1: (3,0 điểm)

b. NaBr + H2SO4 đặc, nóng → c. NaClO + PbS

→

d. FeSO4 + H2SO4 + HNO2

→

f. NaNO2 + H2SO4 loãng

10 00

e. KMnO4 + H2SO4 + HNO2 →

TR ẦN

→

B

a. NaCl + H2SO4 đặc, nóng

H Ư

N

1. Hoàn thành các phương trình phản ứng hóa học sau đây:

G

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

ẠO

(Thí sinh không sử dụng bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học)

→

Ó

A

2. a. Cho 3-metylbut-1-en tác dụng với axit clohidric tạo ra các sản phẩm, trong đó có A là

Í-

sản phẩm A và B.

H

2-clo-3-metylbutan và B là 2-clo-2-metylbutan. Bằng cơ chế phản ứng, hãy giải thích sự tạo thành hai

-L

b. Cho 2-metylbut-2-en phản ứng với axit clohidric. Trình bày cơ chế của phản ứng, cho biết

ÁN

sản phẩm chính và giải thích?

TO

Câu 2: (3,0 điểm)

Hòa tan hoàn toàn 0,812 gam một mẫu quặng sắt gồm FeO, Fe2O3 và 35% tạp chất trơ trong

ÀN

dung dịch HCl dư, thu được dung dịch X. Sục khí SO2 vào dung dịch X, thu được dung dịch Y. Dung

D

IỄ N

Đ

dịch Y phản ứng vừa đủ với 22,21 ml dung dịch KMnO4 0,10M. Mặt khác hòa tan hết 1,218 gam mẫu

quặng trên trong dung dịch HCl dư rồi thêm ngay dung dịch KMnO4 0,10M vào dung dịch thu được cho đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thì hết 15,26 ml dung dịch KMnO4 0,10M. a. Viết phương trình hóa học của các phản ứng xảy ra. b. Tính thể tích khí SO2 (đktc) đã dùng và thành phần phần trăm theo khối lượng của FeO và Fe2O3 có trong mẫu quặng. Câu 3: (2,5 điểm)

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Một hỗn hợp rắn A gồm kim loại M và một oxit của kim loại đó. Người ta lấy ra 3 phần, mỗi phần có 59,08 gam A. Phần thứ nhất hoà tan vào dung dịch HCl thu được 4,48 lít khí hiđro. Phần thứ hai hoà tan vào dung dịch hỗn hợp gồm NaNO3 và H2SO4 thu được 4,48 lít khí NO.

Ơ

N

Phần thứ ba đem nung nóng rồi cho tác dụng với khí hiđro dư cho đến khi được một chất rắn

H

duy nhất, hoà tan hết chất rắn đó bằng nước cường toan thì có 17,92 lít khí NO thoát ra. Các thể tích

U Y

N

khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn.

Hãy tính nguyên tử khối, cho biết tên của kim loại M và công thức oxit trong hỗn hợp A.

.Q

Câu 4: (2,5 điểm)

TP

Hỗn hợp A gồm một axit cacboxylic no đơn chức và 2 axit cacboxylic không no đơn chức

ẠO

chứa một liên kết đôi, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng. Cho A tác dụng hoàn toàn với 150 ml dung

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

dịch NaOH 2M. Để trung hòa hết lượng NaOH dư cần thêm vào 100 ml dung dịch HCl 1M, được

G

dung dịch D. Cô cạn cẩn thận D được 22,89 gam chất rắn khan. Mặt khác đốt cháy hoàn toàn A rồi cho

H Ư

N

toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ hết vào bình đựng lượng dư dung dịch NaOH đặc, khối lượng bình tăng thêm 26,72 gam. Xác định công thức cấu tạo có thể có của từng axit và tính khối lượng của chúng

TR ẦN

trong A. Câu 5: (4,0 điểm)

B

1. Hỗn hợp bột A gồm 3 kim loại Mg, Zn, Al. Khi hoà tan hết 7,539 gam A vào 1 lít dung dịch

10 00

HNO3 thu được 1 lít dung dịch B và hỗn hợp khí D gồm NO và N2O. Thu khí D vào bình dung tích 3,20 lít có chứa sẵn N2 ở 00C và 0,23 atm thì nhiệt độ trong bình tăng lên đến 27,30C, áp suất tăng lên

A

đến 1,10 atm, khối lượng bình tăng thêm 3,720 gam. Nếu cho 7,539 gam A vào 1 lít dung dịch KOH

H

Ó

2M thì sau khi kết thúc phản ứng khối lượng dung dịch tăng thêm 5,718 gam. Tính thành phần phần

Í-

trăm khối lượng mỗi kim loại trong A.

-L

(Cho nguyên tử khối: Mg: 24,3; Zn: 65,38; Al: 26,98; H: 1,008)

ÁN

2. Hòa tan hoàn toàn 1,28 gam Cu vào 12,6 gam dung dịch HNO3 60% thu được dung dịch X (không có muối amoni). Cho X tác dụng hoàn toàn với 105 ml dung dịch KOH 1M, sau đó lọc bỏ kết

TO

tủa được dung dịch Y. Cô cạn Y thu được chất rắn Z. Nung Z đến khối lượng không đổi thu được 8,78

ÀN

gam chất rắn. Tính nồng độ phần trăm của các chất trong dung dịch X.

D

IỄ N

Đ

Câu 6: (2,5 điểm) Hỗn hợp X gồm 2 hợp chất hữu cơ A, B chỉ chứa các chức ancol và chức anđehit. Trong mỗi

phân tử A, B số nguyên tử H gấp đôi số nguyên tử cacbon, gốc hidrocacbon có thể là gốc no hoặc có 1 nối đôi. Nếu lấy cùng một số mol A hoặc B cho phản ứng với Na đều thu được V lít H2, còn nếu lấy số mol như thế cho phản ứng hết với H2 thì cần 2V lít H2 (đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất như trên). Cho 33,8 gam hỗn hợp X tác dụng hết với Na thu được 5,6 lít H2 (đktc). Nếu lấy 33,8 gam hỗn

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

hợp X cho tác dụng hết với AgNO3 trong NH3, sau đó lấy lượng Ag kim loại thu được cho tác dụng với dung dịch HNO3 đặc thì thu được 13,44 lít khí NO2 (đktc). 1. Xác định công thức phân tử, viết công thức cấu tạo của A, B. 2. Tính thành phần % theo khối lượng của A, B trong 33,8 gam hỗn hợp X.

Ơ

N

Câu 7: (2,5 điểm)

H

Cho 47 gam hỗn hợp hơi của 2 ancol đi qua Al2O3 nung nóng (xúc tác) ta được hỗn hợp hơi A

U Y

N

gồm ete, anken, ancol dư và hơi nước. Tách hơi nước ra khỏi hỗn hợp A ta được hỗn hợp khí B. Lấy nước tách ra ở trên cho tác dụng hết với kali thu được 4,704 lít H2 (đktc), lượng anken có trong B tác

.Q

dụng vừa đủ với 1,35 lít dung dịch Br2 0,2 mol/lít. Phần ete và ancol có trong B chiếm thể tích 16,128

TP

lít ở 136,50C và 1 atm.

ẠO

1. Tính hiệu suất ancol bị loại nước thành anken, biết rằng hiệu suất đối với mỗi ancol như

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

nhau và số mol các ete bằng nhau.

H Ư

===== Hết ====

N

G

2. Xác định công thức phân tử của các ancol.

HƯỚNG DẪN CHẤM

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TR ẦN

UBND TỈNH BẮC NINH

ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH Môn thi: Hoá học - Lớp 12 Chuyên Ngày thi: 24 tháng 3 năm 2016 -------//-------

H

Ó

A

10 00

B

NĂM HỌC 2015 - 2016

Câu

Hướng dẫn giải

1.

a. NaCl + H2SO4 (đặc, nóng) ( HCl + NaHSO4

-L

Í-

Điểm

ÁN

(3,0đ) hoặc

TO

2NaCl + H2SO4 (đặc, nóng) ( 2HCl + Na2SO4

0,5

D

IỄ N

Đ

ÀN

b. 2NaBr + H2SO4 (đặc, nóng) ( 2NaHSO4 + 2HBr 2HBr + H2SO4 (đặc, nóng) ( SO2 + 2H2O + Br2 2NaBr + 3H2SO4 (đặc, nóng) ( 2NaHSO4 + SO2 + 2H2O + Br2

c. NaClO + PbS ( 4NaCl + PbSO4

0,5

d. 2FeSO4 + H2SO4 + 2HNO2 ( Fe2(SO4)3 + 2NO + 2H2O e. 2KMnO4 + 3H2SO4 + 5HNO2 ( K2SO4 + 2MnSO4 + 5HNO3 + 3H2O f. 3NaNO2 + H2SO4 (lỏng) ( Na2SO4 + NaNO3 + 2NO + H2O

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

0,5

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

1.

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com CH3

+ CH3-CH-CH2-CH2 (I)

N

CH3-C-CH2-CH3 (III) + ClCH3

Ơ

CH3-CH-CH-CH3 (II) + Cl CH3

0,5

CH3

chuyÓn vÞ

H

CH3

CH3-C-CH2-CH3

Cl 2-Clo-3-metylbutan

Cl 2-Clo-2-metylbutan

.Q

CH3-CH-CH-CH3

N

+

H

CH3-CH-CH=CH2

U Y

CH3

ẠO

cacbocation bậc ba (III) nên tạo thành hai sản phẩm A, B.

Đ

2.

CH3-C-CH2-CH3 +

+

H

CH3

TR ẦN

CH3-C=CH-CH3

(I)

H Ư

CH3

(II)

CH3

Cl-

CH3-C-CH2-CH3 Cl

2-Clo-2-metylbutan

CH3 CH3-CH-CH-CH3 Cl 2-Clo-3-metylbutan

B

CH3-C-CH-CH3 +

Cl-

G

CH3

N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

TP

Do cacbocation bậc hai (II) có khả năng chuyển vị hiđrua tạo thành

10 00

2-Clo-2metylbutan là sản phẩm chính.

0,5

Do cacbocation bậc ba (I) bền hơn cacbocation bậc hai (II), mặt khác do

Ó

A

cacbocation bậc hai (II) có khả năng chuyển vị hiđrua tạo thành

Í-

H

cacbocation bậc ba (I) nên sản phẩm 2-clo-metylbutan là sản phẩm chính.

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

0,5

2.

a. Các PTHH:

→ FeCl2 + H2O (1) (3,0đ) FeO + 2 HCl 

Fe2O3 + 6 HCl  → 2FeCl3 + 3 H2O (2)

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

2FeCl3 + 2 H2O + SO2  → 2 FeCl2 + H2SO4 + 2HCl (3) 5 FeCl2 + KMnO4 + 8HCl  → 5FeCl3 + MnCl2 + KCl + 4 H2O (4) 5SO2 + 2KMnO4 + 2 H2O  → 2 H2SO4 + 2 MnSO4 + K2SO4 (5)

1,0

N

b. Từ (1) và (4) ta có: Mol 0,1.0,01526

U Y

Số mol của FeCl2 = số mol của FeO trong 1,218 gam mẫu =

.Q

0,001526.5= 7,63.10-3 mol

0,5

TP

số mol của FeO trong 0,812 g mẫu = 7,63.10-3. 0,812/1,218 = 5,087. 10mol

ẠO

3

N

H

Ơ

5 FeCl2 + KMnO4 + 8HCl  → 5FeCl3 + MnCl2 + KCl + 4 H2O (4)

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

khối lượng của FeO trong 0,812 g mẫu= 5,087. 10-3.72 = 0,3663gam.

G

khối lượng của Fe2O3 trong 0,812 g mẫu = 0,812 - 0,3663 - 0,812.0,35

0,5

H Ư

N

= 0,1615gam.

Tương tự ta có tổng số mol của SO2 đã dùng = n SO2 (3) + n SO2 (5)

TR ẦN

n SO2 (3) = n FeCl3(trong 0,812g mẫu) /2 = n Fe2O3 trong 0,812 g mẫu = 0,1615/160=1,01.10-3 mol.

B

n SO2 (5) = 2,5 n KMnO4 (trong 5) = n KMnO4

(trong 5)

= 0,02221.0,1 –

= 0,7996.10

10 00

1/5.n Fe2+ = 0,002221- 0,2.(5,087. 10-3 + 2.1,01.10-3) -3

0,5

Ó

A

n SO2 (5) = 2,5. 0,7996. 10-3 = 2. 10-3

H

Vậy tổng số mol của SO2 đã dùng = n SO2 (3) + n SO2 (5)= 1,01.10-3 +

-L

Í-

2. 10-3 = 3,01.10-3 VSO2 = 3,01.10-3. 22,4 = 0,0674 (lit).

Đ

ÀN

TO

ÁN

% khối lượng của FeO:

0,3663 . 100 0,8120

45,11 %

% khối lượng của Fe2O3: 100 – 35- 45,11 = 19,89 %

D

IỄ N

0,5

3.

KÝ hiÖu sè mol kim lo¹i M cã trong 59,08 gam hçn hîp A lµ a(x > 0).

(2,5đ) Gi¶ thiÕt 1): M cã duy nhÊt mét møc (hay sè) oxi ho¸ lµ n+: Khi hoµ tan 59,08 gam hçn hîp A vào dung dịch HCl thu ®−îc khÝ hiđro

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

theo ph−¬ng tr×nh: M + n HCl

MCln + 0,5 n H2 (1)

a mol 0,5 na mol H2

N

Khi hoµ tan 59,08 gam hçn hîp A vào dung dịch của hỗn hợp NaNO3 và

H

3 Mn+ + n NO (k) + 2n H2O (2)

U Y

Theo ®Ò bµi cã sè mol H2 b»ng sè mol NO (®Òu b»ng 4,48: 22,4 = 0,2

Gi¶ thiÕt 2): XÐt M cã hai møc (sè) oxi ho¸ kh¸c nhau:

G

Đ

*) Trong ph¶n øng (1), M cã møc oxi ho¸ n+.

ẠO

VËy gi¶ thiÕt 1) nµy kh«ng phï hîp.

H Ư

N

Tõ liªn hÖ trªn, ta thu ®−îc 0,5 nx mol H2 (1)

0,5

TP

Theo lËp luËn trªn l¹i cã 0,5 nx mol H2 kh¸c víi (nx: 3) mol NO.

.Q

(mol)).

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

N

3 M + n NO3– + 4n H+

Ơ

H2SO4 (còng chÝnh lµ dung dÞch HNO3) ta thu ®−îc khÝ NO:

TR ẦN

*) Trong ph¶n øng (2), M cã møc oxi ho¸ m+. Ta cã: 3 M + m NO3- + 4 m H+

3 Mm+ + m NO (k) + 2m H2O (2)

10 00

+ (2mx+y) H2O (2)

3x Mm+ + (mx-2y) NO (k)

B

3 MxOy + (mx-2y) NO3- +(4mx+2y) H+

0,5

0,5

A

Sè mol NO thu ®−îc lµ: [ma+ (mx-2y)b]/3= 0,2 (2)

H

Ó

Mặt khác phÇn thø ba ®em nung nãng råi cho t¸c dông víi khÝ hi®ro d− thu được M.Cho M td với c−êng toan

Í-

M+m + m e

ÁN

-L

M (a+ xb)

N+5 +3 e 2,4

m(a+bx) N +2 0,8

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

17,92/22,4 =0,8.

Ta có: m(a+ bx) = 2,4 (3 Lại có: M.a + M.xb + 16yb = 59,08 (4).

0,5

Giải hệ ta được: M = 18,61 m. M= 55,83; m = 3,n = 2. Vậy Kim loại là Fe. a=0,2; bx= 0,6;by=0,9. Vậy x/y=2/3. Công thức oxit: Fe2O3.

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

0,5 Đặt CTTQ của axit no đơn chức: RCOOH

N

4.

H N

RCOOH NaOH

pư = 0,3- 0,1 =

U Y

nNaOH = 0,15.2 = 0,3 mol; n NaOH dư = n HCl = 0.1; n

.Q

0,2.

TP

PTHH xảy ra:

Đ

Mol 0,2 0,2 0,2

D: RCOONa , NaCl 0,1

N H Ư

0,1

0,5

TR ẦN

Mol 0,1 0,1

G

NaOH + HCl  → NaCl + H2O

Mol: 0,2

ẠO

RCOOH + NaOH  → RCOONa + H2O

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Ơ

(2,5đ) 2 Axit không no 1 LK đôi đơn chức: R1 COOH, R2COOH.CTTB 3 axit:

B

Khối lượng muối = 58,5. 0,1 + ( R + 67).0,2 = 22,89  → R = 18,2

0,5

10 00

Vậy axit no đơn chức là HCOOH hoặc CH3COOH. Đốt cháy A sản phẩm: CO2 và H2O hấp thụ hết vào bình NaOH đặc dư,

Ó

A

khối lượng bình tăng thêm 26,72gam, m CO2 + m H2O = 26,72

H

( R + 45).0,2 + m O2 = m CO2 + m H2O; m O2 pư =26,72 - 12,64= 14,08

-L

Í-

gam;

ÀN

TO

ÁN

n O2 pư = 0,44 mol

Đặt a, b là số mol: CO2 và H2O ta có:

Bảo toàn O: 0,2. 2 + 0,44.2 = a.2 + b.1 = 1,28 (2)

44 a + 18 b = 26,72(1). giải hệ a= 0,46, b= 0,36.

0,5

Đ

PTHH đốt cháy hh các axit:

IỄ N

CnH2nO2 + O2  → n CO2 + n H2O

D

C mH 2m-2 O2

+ O2

m

CO2 +

(m-1) H2 O

Đốt cháy axit no đơn chức luôn được nCO2 = n H2O Đốt cháy axit không no có 1lk đôi đơn chức: số mol axit = nCO2 - n H2O.

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Vậy cả hh 3 axit: tổng số mol 2axit 1LK (=) là: 0,46- 0,36 = 0,1. Số mol axit no đc: 0,2-0,1 = 0,1. = 0,46.

0,1 n + 0,1 m >3

, nên n = 1, axit no đơn chức:

Ơ

m

H

HCOOH

U Y

m HCOOH = 0,1. 46 = 4,6 g

0,5

ẠO

1/Giả sử trong 7,539 A có (Mg: x mol; Zn: y mol; Al: z mol) - Phương trình hoà tan:

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

TP

.Q

m C2H3COOH = 2,88g; m C3H5COOH = 5,16g (4đ)

N

2 axit không no kế tiếp: C2H3COOH và C3H5COOH.

5.

N

Ta có

0,5

G

3M + 4n HNO3 ( 3M (NO3)n + nNO( + 2nH2O (1)

H Ư

N

8M + 10n HNO3 ( 8 M(NO3)n + nN2O ( + 5n H2O (2) với Mg: n = 2, Zn: n = 2, Al: n = 3 (có thể viết từng phản ứng riêng biệt 0,5

TR ẦN

- Tính tổng số mol hỗn hợp khí C:

Nếu đưa toàn bộ bình khí (chứa hỗn hợp D và N2) về 00C thì áp suất khí l

B

1,1 atm. 273,15 K = 1,00 atm 300,45 K

10 00

p tổng =

pc = 1 atm - 0,23 atm = 0,77 atm

Ó

A

0,77 atm. 3,2 L = 0,11 mol L.atm 0,08205. . 273,15K K .mol

Í-

H

nc =

-L

+ Tính số mol mỗi khí trong hỗn hợp D:

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

0,11 mol C NO: a mol

3,720 g N2O: b mol a + b = 0,11 mol a = 0,08 mol NO 30 a + 44 b = 3,720g b = 0,03 mol N2O

+ Số electron do NO3- nhận từ hỗn hợp A:

0,5

NO3- + 3e (NO 0,24 mol (0,08 mol 0,24 + 0,24 = 0,48 mol electron 2NO3- + 8e (N2O 0,24 mol (0,03 mol + Số electron do A nhường: 2x + 2y + 3z = 0,48 (mol electron)

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

+ Khi cho 7,539g A vào 1 lít dung dịch KOH 2M Zn + 2KOH ( K2ZnO2 + H2 ↑ 2Al + 2KOH + 2H2O ( 2KAlO2 + 3H2

H

Ơ

7,539 g 7,539 g = 0,28 mol nZn < = 0,12 mol 26,98 g / mol 65,38 g / mol

N

nAl <

N

+ Biện luận dư KOH:

U Y

nKOH = 2 mol > 0,28 mol dư KOH

.Q

+ Độ tăng khối lượng dung dịch:

ẠO

TP

y (65,38 – 2,016) + z (26,98 -3,024) = 5,718

0,5

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

+ Từ đó có hệ phương trình đại số:

N

H Ư

2x + 2y + 3z = 0,48 (mol e) y = 0,06 mol Zn

G

24,30 x + 65,38 y + 26,98 z = 7,539 (g) x = 0,06 mol Mg

TR ẦN

63,364 y + 23, 956 z = 5,718 (g) z = 0,08 mol Al Thành phần khối lượng A:

B

Mg: 0,06 mol x 24,30g/ mol = 1,458g (19,34 %

10 00

Zn: 0,06 mol x 65, 38 g/mol = 3,9228 (52, 03 %

A

Al: 0,08 mol x 26,98 g/mol = 2,1584g (28,63 %

Ó

0,5

H

2/

-L

Í-

Số mol Cu = 1,28/64 = 0,02 mol; số mol HNO3 = 0,12 mol. Khối lượng H2O trong dd HNO3 = 5,04 g.

ÁN

Bài ra cho Cu td HNO3 thu được dung dịch X (không có muối amoni) vậy

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

phải có hợp chất khí của N được tạo thành và không biết có mấy khí được

0,5

sinh ra. Đặt CTPTTB của các khí là N x O y . PTHH xảy ra: (5x-2y) Cu

+ (12 x-4y) HNO 3

(5x-2y) Cu(NO3) 2 + 2 Nx O y + (6x -2y) H 2O

TP dd X: Cu(NO3)2; HNO3 có thể dư. Cho X td với dd KOH các PTHH xảy ra: HNO3 + KOH Cu(NO3)2 +2 KOH

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

KNO3 + H2O (2) 2KNO3 + Cu (OH)2 (3) www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Lọc kết tủa thu được dd Y, Cô cạn Y thu được chất rắn Z: KNO3, Cu(NO3)2 hoặc KOH có thể dư. Nung Z: KNO3, Cu(NO3)2

N

KNO2 + ½ O2 (4)

H

Ơ

CuO + 2 NO2 + ½ O2 (5)

N

0,5

Giả sử KOH hết, Cu(NO3)2 dư sau (3),

U Y

•

.Q

Chất rắn thu được gồm: CuO, KNO2

ẠO

Vậy Cu(NO3)2 hết, KOH dư.Không xảy ra (5).

Đ

Khối lượng chất rắn= m KNO2 + m KOH dư.

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

TP

mKNO2 = 0,105x85 = 8,925 g. > 8,78 g. Loại.

G

Đặt a,b là số mol của KNO2 KOH dư.

H Ư

N

a + b = 0,105

85a + 56b = 8,78. Giải hệ được: a= 0,1; b= 0,005.

TR ẦN

Sô mol KOH pư (2) và (3) = 0,105- 0,005 = 0,1.

Sô mol KOH pư (3) = 2x n Cu(NO3)2 = 0,02x 2 = 0,04

B

Sô mol KOH pư (2) = 0,1- 0,04 = 0,06 = n HNO3 dư.

10 00

số mol HNO3 pư = 0,12-0,06 = 0,06. Khối lượng dd X = m

+m

HNO3 dư

+ m H20 ban đầu+ m H2O (tạo

Ó

A

thành pư 1)

Cu(NO3)2

0,5

H

= 0,02x 188+ 0,06x63 + 5,04 + 0,03x 18 = 13,12 g.

-L

Í-

Vậy nồng độ % của Cu(NO3)2 trong dd X là: C% = 0,02x 188x 100%/13,12 = 28,66 %. C% = 0,06x 63x 100%/13,12 = 28,81 %.

0,5

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

nồng độ % của HNO3 trong dd X là:

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

6.

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Đặt CTPTTB A,B là: R (OH) a(CHO)b

(2,5đ) Bài ra Nếu lấy cùng một số mol A hoặc B(x mol mỗi chất)

N Ơ

a Na

2V lit H2 a/2 H2

H

Ta có: R (OH) a(CHO)b

Na

ẠO

TP

H2

2x

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

.Q

2

2x

2x

U Y

2x a

R (OH) a(CHO)b

V lit H2.

N

Nếu lấy cả A,B(2x mol)

Na

G

(vì A, B có đều có độ không no =1).

H Ư

N

Ta có: xa/2x = V/2V, ta có: a = 1. A, B đều có 1-OH. • Cho 33,8 gam hỗn hợp X tác dụng hết với Na thu đc 0,25 mol

TR ẦN

H2.

Đặt x,,y, là số mol A,B trong 33,8 g hh X.

0,5

B

Ta có ; x,+ y = 0,5 (3).

10 00

• Cho 33,8 gam hh X tác dụng hết NO 2

Ó

A

AgNO3/NH3

HNO3

Ag

H

Số mol NO2 = số mol Ag = 0,6.

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

Ta có sơ đồ: AgNO 3

R (OH) a(CHO)b

2b Ag

2b (x, + y,) = 0,6 (4).Giải hệ 3,4 ta đc b = 0,6. X, = 0,3, y, = 0,2.

Vậy A: CnHn (OH)(CHO) B: CmH2m-1OH.(m > 3). Ta có: 0,3M1 + 0,2 M2 = 33,8.

0,5

Hay 3 n + 2m = 12. n=2,m=3. CT của A: C2H4(OH)(CHO).B: C3H6O. CTCT A HOCH2CH2CHO. (hoặc CH3CH(OH)(CHO). CTCT B CH2=CH-CH2OH..

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

1,0

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Khối lượng A = 0,3. 74= 22,2g.

% Khối lượng A=22,2/33,8= 65,68% Khối lượng B = 33,8-22,2 = 11,6g

U Y

N

H

Ơ

N

% Khối lượng B= 100% - 65,68% =34,32%

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

H Ư

N

G

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

ẠO

TP

.Q

0,5

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

7. Theo bài ra ancol tách nước thu được anken nên ancol là no đơn chức.

(2,5đ)

Đặt CTTQ 2 ancol: CnH2n+1OH và CmH2m+1OH (n,m > 2, nguyên).số

Ơ

N

mol tương ứng là x, y.

t0

+ H 2O

Cn H2n

(2)

Đ G

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

KOH + ½ H2. (3)

H Ư

N

Số mol H2 = 4,704/22,4 = 0,21. Số mol H2O = 0,21.2 = 0,42.

Cn H2n Br 2

+ Br2

TR ẦN

Cn H2n

N (1)

Lấy hơi nước thu được td với K: K + H2O

U Y

+ H 2O

.Q

xt CnH2n+1OH

CnH2n+1O CnH2n+1

TP

t0

ẠO

xt 2 CnH2n+1OH

H

Đặt CTPTTB 2 ancol: CnH2n+1OH .

Số mol Br2 = số mol anken = 1,35.0,2 = 0,27. = Số mol H2O (2)

0,5

B

Số mol H2O (1) = 0,42 – 0,27 = 0,15 = Số mol các ete.

10 00

số mol ancol pư tạo ete = 0,15.2 = 0,3. số mol 2 ancol dư + Số mol các ete = 0,48.

A

0,33.

số mol ancol dư =

Ó

0,5

= 47/0,9 = 52,222.

-L

M

Í-

H

số mol 2ancol bd= 0,33 + 0,3 + 0,27 = 0,9. phải có một ancol là C2H5OH.

ÁN

Ta có: x + y = 0,9. (1) 1. H iệu suất tạo anken mỗi ancol = 0,27/0,9 = 30%. 2. CTPT 2 ancol.

0,5

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

46 x + (14m +18)y = 47 (2)

0,3y + 0,15 < y < 0,9 - x

Mà x >0,15.nên 0,3y + 0,15 < y < 0,75 Thay vào 2 giải bđt ta được 2,533< m < 3,864. Vậy m= 3. CTPT ancol thứ 2 là: C3 H7 OH.

1,0

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

.Q

U Y

N

H

Ơ

N

www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

TP

Ghi chú: Học sinh phải thực hiện đúng và đủ các yêu cầu của đầu bài, kết quả làm cách khác đúng,

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

H Ư

N

G

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

ẠO

cho điểm tối đa tương ứng.

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

KÌ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI TỈNH

HẢI DƯƠNG

Lớp 12 THPT năm học 2012 – 2013 Môn thi : Hóa học

ĐỀ CHÍNH THỨC

N

Thời gian làm bài: 180 phút

U Y

N

H

Ơ

(Đề thi gồm 02 trang)

.Q

Câu I (2 điểm)

TP

1. Nêu hiện tượng và viết phương trình phản ứng trong các thí nghiệm sau:

ẠO

a. Sục khí H2S vào dung dịch CuCl2.

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

b. Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch AlCl3.

G

c. Cho Fe3O4 vào dung dịch HI, sau đó cho vào dung dịch sau phản ứng một ít hồ tinh bột.

H Ư

N

d. Cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch CuSO4.

+A

+ Fe, t0

K

+A

+ H2O

Y

Z L

+ H2SO4 + Q

B

Y

+ D, t0

X

t0

+A

X M

Fe + Y N

+B

Z + P + H2O

H

Ó

A

X

+ H2, t0

10 00

hoá sau:

TR ẦN

2. Xác định công thức các chất và viết phương trình phản ứng biểu diễn theo sơ đồ biến

Í-

Câu II (2 điểm)

-L

1. Cho hỗn hợp X gồm Glyxin và Alanin tham gia phản ứng ở điều kiện thích hợp thu

TO

ÁN

được các sản phẩm đipeptit. Viết phương trình phản ứng và gọi tên sản phẩm tạo thành.

Al4C3

A

C

D

E

F

polivinylancol

B

G

Cao su Buna

D

IỄ N

Đ

ÀN

2. Cho dãy biến hoá sau:

Xác định các chất A, B, C, D, E, F, G và viết các phương trình phản ứng (ghi rõ điều kiện nếu có). 1

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu III (2 điểm) 1. Cho hỗn hợp X gồm FeCO3, FeS2 tác dụng vừa đủ với dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được dung dịch Y (chứa Fe(NO3)3; H2SO4) và 22,4 lít hỗn hợp khí Z gồm hai khí (đktc).

N

Pha loãng dung dịch Y bằng nước cất để thu được 2 lít dung dịch có pH = 1.

H

Ơ

a. Viết phương trình phản ứng và tính khối lượng hỗn hợp X.

U Y

N

b. Dung dịch Y hoà tan tối đa m gam Fe, tính m.

.Q

(Biết sản phẩm khử của N+5 là NO2)

TP

2. Để điều chế 2,8 tấn nhựa PE (polivinyletilen) cần dùng m tấn gỗ (chứa 50%

ẠO

xenlulozơ về khối lượng). Biết hiệu suất cả quá trình điều chế bằng 80%. Viết các

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

phương trình phản ứng điều chế và tính m.

G

Đ

Câu IV (2 điểm)

H Ư

N

Chia 16,68 gam hỗn hợp X gồm Fe và kim loại R (hoá trị không đổi) thành ba phần bằng nhau. được dung dịch và 3,136 lít H2.

TR ẦN

Phần 1 cho vào dung dịch HCl dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn chỉ thu

10 00

B

Phần 2 cho vào dung dịch HNO3 loãng, dư sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 2,688 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất). Các thể tích khí đo ở đktc.

A

1. Xác định kim loại R và tính thành phần phần trăm khối lượng mỗi kim loại trong hỗn

H

Ó

hợp ban đầu.

Í-

2. Cho phần 3 vào V lít dung dịch CuSO4 1M, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu

-L

được 8,64 gam chất rắn. Tính V.

ÁN

Câu V (2 điểm)

TO

Cho 44,8 gam chất hữu cơ A (chứa C, H, O và A tác dụng được với Na) tác dụng vừa

ÀN

đủ với dung dịch NaOH, dung dịch thu được chỉ chứa hai chất hữu cơ B, D. Cô cạn

D

IỄ N

Đ

dung dịch thu được 39,2 gam chất B và 26 gam chất D. - Đốt cháy 39,2 gam B thu được 13,44 lít CO2; 10,8 gam H2O và 21,2 gam Na2CO3. - Đốt cháy 26 gam D thu được 29,12 lít CO2; 12,6 gam H2O và 10,6 gam Na2CO3. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, các khí đo ở đktc. 1. Xác định công thức phân tử, công thức cấu tạo B, D. Biết công thức phân tử A, B, D đều trùng công thức đơn giản nhất. 2

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

2. Xác định công thức cấu tạo A. Cho nguyên tử khối các nguyên tố: H = 1; C = 12; O = 16; S = 32;

H

Ơ

N

Na = 23; Al = 27; Fe = 56; Cu = 64.

ẠO

G

Họ và tên thí sinh:………………………………………Số báo

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

TP

.Q

U Y

N

------- Hết --------

H Ư

N

danh:……………………….......

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

Chữ ký giám thị số 1:……………………….............Chữ ký giám thị số 2:……………………

3

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

ĐÁP ÁN

Hải Dương

KÌ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI TỈNH HẢI DƯƠNG

=========

Lớp 12 THPT năm học 2012 – 2013

Ơ

N

Sở Giáo dục và Đào tạo

H

==================

ĐỀ CHÍNH THỨC

1

1

ĐÁP ÁN

a. Hiện tượng: có kết tủa đen

(1đ)

CuCl2 + H2S → CuS↓ + 2HCl

Điểm 0,25

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

TP

Ý

ẠO

Câu

.Q

U Y

N

Môn thi : Hóa học

G

b. Hiện tượng: có kết tủa keo trắng và khí thoát ra

0,25

H Ư

N

2AlCl3 + 3H2O + 3Na2CO3 → 2Al(OH)3↓ + 3CO2↑ + 6NaCl

TR ẦN

c. Hiện tượng: Chất rắn tan, dung dịch có mầu xanh khi cho hồ tinh bột vào

0,25

Fe3O4 +8HI → 3FeI2 + I2 + 4H2O

10 00

B

I2 + hồ tinh bột → màu xanh d. Hiện tượng: ban đầu có kết tủa xanh, sau đó kết tủa tan tạo dung 0,25

A

dịch xanh lam

H

Ó

CuSO4 + 2NH3 +2H2O → Cu(OH)2↓ + (NH4)2SO4 2

-L

Í-

Cu(OH)2 + 4NH3→ [Cu(NH3)4](OH)2 Xác định đúng các chất trong phương trình được 0,25 điểm, nếu các

ÁN

(1đ) chất trong phương trình sai trừ 0,125điểm

0,25

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

→ Y: Cl2 +H2  → 2HCl X 

(X)

0,25

(Y)

Y  → Z: HCl + KOH  → KCl + H2O (Y)

(A)

(Z)

→ X: Z 

10KCl + 2KMnO4 + 8H2SO4  → 5Cl2 +6K2SO4 + 2MnSO4 + 8H2O (Z)

(Q)

(X)

4

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com 0,25

0

t X  → K: 3Cl2 + 2Fe  → 2FeCl3

(X)

(K)

K  → L: FeCl3 + 3KOH  → Fe(OH)3 ↓ + 3KCl (L)

N

(A)

Ơ

(K)

0

N

(M)

U Y

(L)

H

t L  → M: 2Fe(OH)3  → Fe2O3 +3H2O

0

(B)

TP

(M)

.Q

t M  → Fe: Fe2O3 + 3COdư  → 2Fe + 3CO2

(N)

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

(Y)

ẠO

Fe  → N: Fe + 2HCl  → FeCl2 + H2

N

(Y)

H Ư

(X)

0,25

G

⇀ HCl + HClO X  → Y: Cl2 + H2O ↽

(Y)

TR ẦN

t Y  → X: 4HClđặc + MnO2  → MnCl2 + Cl2 + 2H2O

(D)

B

X  → Z + P + H2O:

(X)

10 00

Cl2 + 2KOH  → KCl + KClO + H2O

NH2

(Z)

-L

NH2

0,25

+ H2O

(Gly-Gly)

0,25

CH3-CH-CO-NH-CH-COOH + H2O NH2 CH3

TO

ÁN

2CH3-CH-COOH

CH2-COOH + CH3-CH-COOH NH2 NH2

(Ala-Ala) CH3-CH-CO-NH-CH2-COOH + H2O NH2

0,25

(Ala-Gly)

D

IỄ N

Đ

ÀN

(P)

CH2-CO-NH-CH2-COOH NH2

Í-

(1đ)

2CH2-COOH

Ó

1

H

2

(A)

A

(X)

CH2-COOH + CH3-CH-COOH NH2 NH2

CH2-CO-NH-CH-COOH NH2 CH3

+ H2O

0,25

(Gly-Ala) 5

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Al4C3→A: Al4C3 + 12H2O → 4Al(OH)3 + 3CH4

0,25

(A)

(1đ) 0

B→C:

Ơ

(B)

H

(A)

N

1500 C 2CH4  → CH ≡ CH + 3H2 LLN

N

A→B:

xt CH ≡ CH + CH3COOH  → CH3COOCH=CH2

(C)

t ,p  → (CH2-CH)n nCH3COOCH=CH2  xt

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đ

0

C→D:

ẠO

TP

.Q

(B)

U Y

2

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

OOC-CH3

(D)

D→polivinylancol: (CH2-CH)n

0

TR ẦN

H Ư

N

G

(C)

0,25

t + nNaOH  → (CH2-CH)n + nCH3COONa

OOC-CH3

OH

10 00 +

A

0

(B)

0,25

Í-

H

(E) 0

Ni ,t CH3CHO + H2  → C2H5OH

(E)

(F)

TO

ÁN

-L

E→F:

2+

H , Hg → CH3CHO CH ≡ CH + H2O  80 C

Ó

B→E:

polivinylancol

B

(D)

Al O / ZnO → CH2=CH-CH=CH2 + H2 + 2H2O 2C2H5OH  450 2 3

D

IỄ N

Đ

ÀN

F→G:

(F)

0

0,25

(G)

G→ Cao su Buna: t ,p  → (CH2-CH=CH-CH2)n nCH2=CH-CH=CH2  xt 0

(G)

Cao su Buna

Chú ý: Học sinh có thể có cách làm khác nhau, nếu đúng vẫn cho

6

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

điểm tối đa. Nếu học sinh không xác định các chất thì trừ nửa số điểm của phần đó. 3

1

0,25

a (0,5đ) 0,125 0,125

Ơ

0,125

H

0,125

N

(1đ) FeCO + 4HNO  → Fe(NO3)3 + CO2 + NO2 + 2H2O (1) 3 3

0,05

0,1

0,75

U Y

0,05

4

Theo (2) có: nNO = 0, 75mol ⇒ nFeS = 0, 05mol 2

ẠO

2

0,25

TP

2

.Q

Vì pH = 1=> [H+] = 0,1=> nH = 0, 2mol ⇒ nH SO = 0,1mol +

N

FeS2 + 18HNO3  → Fe(NO3)3 + 2H2SO4 + 15NO2 + 7H2O (2)

Gọi nFeCO = x = nCO = nNO => ∑ nZ = 2 x + 0, 75 = 1 ⇒ x = 0,125mol 2

2(2)

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

3

=> m = mFeCO + mFeS = 116 × 0,125 + 120 × 0, 05 = 20, 5 gam 2

G

3

0,25

H Ư

N

b (0,5đ)

Dung dịch Y gồm: Fe(NO3)3: 0,175 mol ; H2SO4: 0,1 mol

TR ẦN

hay dung dịch Y có chứa: Fe3+ : 0,175 mol; NO3-: 0,525mol; H+ :0,2 mol. Y hoà tan tối đa m gam Fe khi đó dung dịch thu được muối Fe2+, xảy ra

B

các phản ứng sau:

10 00

2+ Fe + 4H+ + 2 NO3−  → Fe + 2NO2 + 2H2O

+

2+ 2Fe3+  → 3Fe

0,25

H

Ó

Fe

A

0,05 ← 0,2 → 0,1

3

2

ÀN Đ IỄ N

-L

(C6H10O5)n + nH2O → nC6H12O6

TO

(1đ)

D

nFe = 0,1375 mol => mFe = 7,7 gam

ÁN

∑

Í-

0,0875 ← 0,175 mol

(1)

0,25

men → 2C2H5OH + 2CO2 (2) C6H12O6  30 C 0

H SO → CH2=CH2 + H2O C2H5OH  170 C

(3)

p ,t → (-CH2-CH2-)n CH2=CH2  xt

(4)

2

0

4

Ta có: (C6H10O5)n → 2nC2H4 162n (g)

 →

m = 8,1 (tấn) ← 

0,25

0,25

56n (g) 2,8 (tấn)

7

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Do hiệu suất phản ứng đạt 80% => khối lượng Xenlulozơ = 8,1. Trong gỗ chứa 50% xenlulozơ => Khối lượng gỗ = 8,1. 1

100 100 . = 20,25 tấn 80 50

Mỗi phần có khối lượng 5,56 gam; gọi trong mỗi phần có chứa x mol

N

H

(1đ) Fe và y mol kim loại R

y  →

n .y 2

G

TR ẦN

Phần 2:

n . y = 0,14 (I) 2

H Ư

nH 2 = 0,14 (mol) => x +

(2)

ẠO

n H2 2

Đ

R + nHCl  → RCln +

TP

x

 →

N

x (mol)

(1)

.Q

→ FeCl2 + H2 Fe + 2HCl 

U Y

Phần 1:

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

0,25

Ơ

4

0,25

100 80

N

www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Fe + 4HNO3  → Fe(NO3)3 + NO + 2H2O

10 00

B

→ x 

A Ó

H

(4)

n .y 3

n .y = 0,12 (II) 3

-L

Í-

nNO = 0,12 (mol) => x +

(3)

x

→ 3R(NO3)n + nNO +2nH2O 3R + 4nHNO3 

y  →

0,25

ÁN

Giải hệ phương trình (I), (II) ta có: x = 0,08 (mol); y =

0,12 n

0,25

Đ

ÀN

TO

Theo khối lượng hỗn hợp ban đầu ta có: 56.x + MR.y = 5,56

MR = 9.n; n là hoá trị

0,25

n = 1 => MR = 9

IỄ N

n = 2 => MR = 18

D

n = 3 => MR = 27 => Kim loại R là Al; n = 3 => x = 0,08 (mol); y = 0,04 (mol) => %mFe = 80,67% ; %mAl = 19,33% 4

2

Phần 3:

0,25

8

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Sau phản ứng khối lượng chất rắn tăng = 8,64 – 5,56 = 3,08 gam

(1đ)

- Khi Al phản ứng hết, khối lượng chất rắn tăng = 64.0,06 – 27.0,04 = 0,25

= 3,4 gam > 3,08 gam => Fe phản ứng chưa hết.

U Y

N

Vậy Al phản ứng hết, Fe phản ứng một phần, gọi số mol Fe phản ứng

H

Ơ

- Khi Fe phản ứng hết, khối lượng chất rắn tăng = 2,76 + 0,08(64-56)

N

2,76 gam < 3,08 gam => Al phản ứng hết

0,04 → 0,06  →

(5)

ẠO

0,06(mol)

Đ

(6)

→ z

G

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

→ FeSO4 + Cu Fe + CuSO4 

z (mol) → z

∑n

phản ứng = 0,06 + 0,04 = 0,1 (mol) => V = 0,1lít = 100

TR ẦN

CuSO4

ml Tìm B:

(1đ)

nCO2 =

0,25

13, 44 10,8 21, 2 = 0, 6mol ; nH 2O = = 0, 6mol ; nNa2CO3 = = 0, 2mol 22, 4 18 106

B

1

10 00

5

0,25

H Ư

N

=> 2,76 + (64-56).z = 3,08 => z = 0,04 (mol) =>

0,25

TP

→ Al2(SO4)3 + 3Cu 2Al + 3CuSO4 

.Q

là z (mol).

A

=>

Ó

nC = 0, 6 + 0, 2 = 0,8mol

H

nH = 2 × 0, 6 = 1, 2mol

nO =

39, 2 − 12 × 0,8 − 1, 2 ×1 − 0, 4 × 23 = 1, 2mol 16

TO

ÁN

-L

Í-

nNa = 2 × 0, 2 = 0, 4mol

0,25

Vì CTPT trùng CTĐGN ⇒ CTPT B là: C2H3O3Na ⇒ CTCT B là: HOCH2COONa

D

IỄ N

Đ

ÀN

Đặt công thức B là: CxHyOzNat ⇒ x:y:z:t = 0,8:1,2:1,2:0,4 = 2:3:3:1

9

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Tìm D: nCO2 =

0,25

29,12 12, 6 10, 6 = 1, 3mol ; nH 2O = = 0, 7 mol ; nNa2CO3 = = 0,1mol => 22, 4 18 106

N

nC = 1,3 + 0,1 = 1, 4mol

=>

Ơ

nH = 2 × 0, 7 = 1, 4mol

N

26 − 12 × 1, 4 − 1, 4 × 1 − 23 × 0, 2 = 0, 2mol 16

U Y

nO =

H

nNa = 2 × 0,1 = 0, 2mol

.Q

Đặt công thức D : Cx’Hy’Oz’Nat’ ⇒ x’:y’:z’:t’= 1,4:1,4:0,2:0,2= 7:7:1:1

TP

Vì CTPT trùng CTĐGN ⇒ CTPT D là: C7H7ONa

0,25

2

ẠO

5

Tìm A:

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

⇒ Có 3 CTCT D: CH3-C6H4-ONa (0-; m-; p-)

0,25

H Ư

Theo bảo toàn nguyên tố Na ta có:

N

G

(1đ) Ta có: A + NaOH  → B(C, H, O, Na) + D(C, H, O, Na) + H2O (*)

=> nNaOH = 2nNa CO = 2(0, 2 + 0,1) = 0, 6mol 3

TR ẦN

2

Theo bảo toàn khối lượng ta có:

0,25

10 00

B

mH2O(*) = 44,8 + 40 × 0,6 − 39, 2 − 26 = 3,6gam

⇒ nH( A) = nH( B ) + nH( D) + nH( H O) − nH( NaOH ) = 1, 2 +1, 4 +

A

2

3,6 × 2 − 0,6 ×1 = 2, 4mol 18

H

Ó

nC( A ) = nC( B ) + nC( D ) = 0,8 + 1, 4 = 2, 2mol

Í-

44,8 − 12 × 2, 2 − 2, 4 × 1 = 1, 0mol 16

-L

nO( A ) =

0,25

ÁN

Đặt công thức A: CaHbOc=>a:b:c = 2,2 : 2,4 : 1 = 11 : 12 : 5

TO

Vì CTPT trùng CTĐGN => CTPT A: C11H12O5.

D

IỄ N

Đ

ÀN

Biện luận CTCT A:

0,25

nA = 0,2 mol; nB = 0,4 mol; nD = 0,2 mol => nA : nNaOH : nB : nD : nnước(*) = 1: 3 : 2 : 1: 1 => A là este của phenol chứa: 2HOCH2COO- + 1CH3-C6H4COO(thoả 5 nt O) => Có 3 CTCT A: HO-CH2-COO-C6H4-CH3 (0-; m-; p-)

10

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Chú ý: Học sinh có thể làm theo cách khác, nếu đúng, có lập luận

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

H Ư

N

G

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

ẠO

TP

.Q

U Y

N

H

Ơ

N

chặt chẽ vẫn cho điểm tối đa.

11

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

KÌ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI TỈNH

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HẢI DƯƠNG

LỚP 12 THPT NĂM HỌC 2013-2014

ĐỀ CHÍNH THỨC

Môn: Hóa học

N

Thời gian làm bài: 180 phút

H

Ơ

(Đề thi có 5 câu và gồm 2 trang)

N

Câu I (2,0 điểm)

U Y

1. Nêu hiện tượng và viết phương trình phản ứng minh họa:

H Ư

→ (C)↓ + (D)

(C) + (E) → (F)

(H) + O2 + (D) → (K)

TR ẦN

(B) + H2S

(G) + NaOH → (H) + (I)

N

FeS + O2 → (A) + (B)↑

Đ

2. Xác định các chất và hoàn thành sơ đồ chuyển hóa sau:

G

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

d. Sục khí H2S vào dung dịch hỗn hợp gồm (Br2, BaCl2).

TP

c. Cho đạm ure vào dung dịch nước vôi trong.

ẠO

b. Cho từ từ dung dịch HCl đến dư vào dung dịch KMnO4.

.Q

a. Cho từ từ dung dịch HCl đến dư vào dung dịch Na2CO3.

(K)

(F) + HCl → (G) + H2S↑

→

(A) + (D)

(A) + (L) → (E) +(D)

chất trong các trường hợp sau:

10 00

B

3. Trình bày phương pháp hóa học và viết phương trình phản ứng (nếu có) để tinh chế các

A

a. Tinh chế khí Cl2 có lẫn khí HCl

d. Tinh chế NaCl có lẫn Na2HPO4, Na2SO4

Í-

Câu 2 (2,0 điểm)

H

Ó

b. Tinh chế khí CO2 có lẫn khí CO

c. Tinh chế khí NH3 có lẫn khí N2, H2.

-L

1. Xác định công thức cấu tạo các chất và hoàn thành sơ đồ các chuyển hóa sau:

Đ IỄ N D

A1 B1

C3H8

ÀN

TO

ÁN

A

A2 B2

C H3C O O H

B B3

A1

2. Chỉ dùng dung dịch HBr có thể nhận biết được những chất nào trong số các chất cho sau

đây (chất lỏng hoặc dung dịch trong suốt): ancol etylic, toluen, anilin, natri hidrocacbonat,

natri phenolat. Viết phương trình hóa học các phản ứng xảy ra.

1

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

3. Cho lần lượt các chất: axit acrylic; p-crezol; tristearin; glucozơ; tinh bột lần lượt tác dụng các chất ở nhiệt độ thích hợp: dung dịch HCl; dung dịch NaOH; Cu(OH)2 (ở nhiệt độ thường). Viết phương trình phản ứng xảy ra (nếu có).

Ơ

1. Cho 11,2 gam Fe vào 300 ml dung dịch chứa (HNO3 0,5M và HCl 2M) thu được khí NO

N

Câu 3 (2,0 điểm)

N

H

(sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch X. Cho dung dịch X tác dụng với lượng dư dung dịch

U Y

KMnO4 / H2SO4 loãng. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn.

.Q

a. Cô cạn dung dịch X thu được bao nhiêu gam chất rắn khan.

TP

b. Tính khối lượng KMnO4 đã bị khử.

ẠO

2. Cho hỗn hợp A gồm 3 hiđrocacbon X, Y, Z thuộc 3 dãy đồng đẳng khác nhau, hỗn hợp B

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

gồm O2 và O3. Trộn A và B theo tỉ lệ thể tích tương ứng là 1,5 : 3,2 rồi đốt cháy hoàn toàn thu

G

được hỗn hợp chỉ gồm CO2 và hơi H2O theo tỉ lệ thể tích là 1,3 : 1,2. Biết tỉ khối của khí B đối

H Ư

N

với hiđro là 19. Tính tỉ khối của khí A đối với hiđro?

3. Bình kín chứa một ancol no, mạch hở A (trong phân tử A, số nguyên tử C nhỏ hơn 10) và

TR ẦN

lượng O2 gấp đôi so với lượng O2 cần để đốt cháy hoàn toàn A. Ban đầu bình có nhiệt độ 1500C và 0,9 atm. Bật tia lửa điện để đốt cháy hoàn toàn A, sau đó đưa bình về 1500C thấy áp suất bình

10 00

B

là 1,1 atm. Viết các đồng phân cấu tạo của A và gọi tên.

Ó

A

Câu 4 (2 điểm)

H

Hòa tan hoàn toàn 11,6 gam hỗn hợp A gồm Fe và Cu vào 87,5 gam HNO3 50,4%, sau

Í-

khi kim loại tan hết thu được dung dịch X và V lit (đktc) hỗn hợp khí B (gồm hai chất khí có tỉ

-L

lệ số mol 3:2). Cho 500ml dung dịch KOH 1M vào dung dịch X thu được kết tủa Y và dung

ÁN

dịch Z. Lọc lấy Y rồi nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 16,0 gam chất

TO

rắn. Cô cạn dung dịch Z được chất rắn T. Nung T đến khối lượng không đổi thu được 41,05

ÀN

gam chất rắn. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn.

D

IỄ N

Đ

1. Tính % khối lượng mỗi kim loại trong A? 2. Tính C% mỗi chất tan trong X? 3. Xác định các khí trong B và tính V.

Câu 5 (2 điểm) Hợp chất hữu cơ A chỉ chứa một loại nhóm chức, chỉ chứa 3 nguyên tố C, H và O. Đun nóng 0,3 mol A với lượng vừa đủ dung dịch NaOH 20%. Sau khi kết thúc phản ứng, cô cạn

2

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

dung dịch thu được hỗn hợp chất rắn gồm 3 chất X, Y, Z và 149,4 gam nước. Tách lấy X, Y từ hỗn hợp chất rắn. Cho hỗn hợp X, Y tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 31,8 gam hai axit cacboxylic X1; Y1 và 35,1 gam NaCl. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm X1 và Y1 thu được sản phẩm cháy

Ơ

N

gồm H2O và CO2 có tỉ lệ số mol là 1:1.

H

Đốt cháy hoàn toàn lượng Z ở trên cần dùng vừa đủ 53,76 lít khí O2 (đktc) thu được 15,9

U Y

N

gam Na2CO3; 43,68 lít khí CO2 (đktc) và 18,9 gam nước. 1. Lập công thức phân tử của A, Z?

TP

.Q

2. Xác định công thức cấu tạo A biết rằng khi cho dung dịch Z phản ứng với CO2 dư thu

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

ẠO

được chất hữu cơ Z1 và Z1 khi phản ứng với brom (trong dung dịch, lượng dư) theo tỉ lệ mol 1:3.

G

Cho nguyên tử khối của các nguyên tố: C = 12; Cl = 35,5; Cu = 64; H=1; K =39; Na = 23;

H Ư

N

N = 14; Mn =55; O =16; Fe =56 ; S =32.

10 00

B

TR ẦN

------------------- Hết ---------------------

H

Ó

A

Họ và tên thí sinh…………………………………..……………. Số báo danh: ………..…………………

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

Chữ kí giám thị 1:……………………………..……. Chữ kí của giám thị 2:……………………………

3

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HẢI DƯƠNG

KÌ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI TỈNH LỚP 12 THPT NĂM HỌC 2013-2014

HƯỚNG DẪN CHẤM

N

U Y

Thời gian làm bài: 180 phút

H

Ơ

N

Môn: Hóa học

HƯỚNG DẪN CHẤM

Điểm

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Câu

ẠO

TP

.Q

(Đề thi có 5 câu và gồm 2 trang)

N

G

1. (0,5 điểm)

H+ + CO32- → HCO3-

B

H+ + HCO3- → H2O + CO2

0,25

TR ẦN

H Ư

a. Ban đầu chưa có khí, sau một lúc mới thoát ra bọt khí không màu

10 00

b. Thoát ra khí màu vàng lục và dung dịch bị mất màu tím

Ó

A

16HCl + 2 KMnO4 → 5Cl2 + 2 KCl + 2MnCl2 + 8H2O c. Có khí mùi khai và có kết tủa trắng

0,25

Í-

H

1

(NH2)2CO + H2O → (NH4)2CO3

-L

(2 điểm)

ÁN

(NH4)2CO3 + Ca(OH)2 → 2 NH3 + CaCO3 + 2H2O

trắng H2S + 4Br2 + 4H2O → H2SO4 + 8HBr H2SO4 + BaCl2 → BaSO4 + 2HCl

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

d. Màu vàng của dung dịch (Br2, BaCl2) nhạt dần, đồng thời xuất hiện kết tủa

0,25

2. (1,0 điểm) to 4FeS + 7O2  → 2Fe2O3 +4SO2

4

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

(B)↑

(A) SO2 +2H2S  → 3S + 2H2O (C)↓ (D)

0,25

H

Ơ

to S + Fe  → FeS

N

(F)

U Y

(C) (E)

TP

.Q

FeS +2HCl  → FeCl2+ H2S (G)

ẠO

(F)

→ Fe(OH)2 +2NaCl FeCl2 +2NaOH 

0,25

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

N

(B)

(I)

G

(H)

(H)

TR ẦN

→ 4Fe(OH)3 4Fe(OH)2 +O2+2H2O 

H Ư

N

(G)

(D)

(K)

0,25

10 00

B

to → Fe2O3 +3H2O 2Fe(OH)3 

(K)

(A)

(D)

Ó

A

to → 2Fe +3H2O Fe2O3 +3H2 

(L)

(E)

(D)

Í-

H

(A)

-L

Lưu ý: Nếu học sinh thống kê các chất A, B, ….. rồi viết phương trình phản

ÁN

ứng cũng cho điểm tối đa. 0,25

a. Tinh chế khí Cl2 có lẫn khí HCl: Sục hỗn hợp khí vào dung dịch NaCl bão hòa (để hấp thụ HCl), dẫn khí thoát ra qua dung dịch H2SO4 đặc sẽ thu được Cl2 khô.

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

3. (0,5 điểm)

b. Dẫn hỗn hợp khí qua ống đựng bột CuO dư nung nóng CO + CuO → CO2 + Cu

5

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

c. Dẫn hỗn hợp (NH3, H2, N2) qua dung dịch axit (VD: dd HCl), NH3 bị giữ 0,25 lại. Tiếp đến cho dung dịch bazơ dư (VD dd Ca(OH)2) và đun nóng nhẹ, khí

Ơ

N

thoát ra cho đi qua ống đụng CaO dư sẽ thu được NH3 khô

N

H

NH3 + H+ → NH4+

U Y

NH4+ + OH- → NH3 + H2O

TP

.Q

d. Tinh chế NaCl có lẫn Na2HPO4 và Na2SO4

ẠO

Cho hỗn hợp vào dung dịch BaCl2 dư

Đ G

H Ư

Na2SO4 + BaCl2 → 2NaCl + BaSO4 ↓

N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Na2HPO4 + BaCl2 → 2 NaCl + BaHPO4 ↓

TR ẦN

lọc bỏ kết tủa, dung dịch thu được cho vào bình chứa Na2CO3 dư BaCl2 + Na2CO3 → 2 NaCl + BaCO3 ↓

B

lọc bỏ kết tủa, thêm lượng dư dung dịch HCl vào dung dịch thu được, sau đó

10 00

cô cạn rồi nung nóng nhẹ thu được NaCl khan.

Câu 2

A: C2H4;

(2 điểm)

Ó

A

1 (1,0 điểm)

A2: C2H5OH

B: CH4;

B1: HCHO

B2: CH3OH

B3: C2H2

B4: CH3CHO

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

H

A1: CH3CHO;

0

t , xt C3H8  → C2H4 + CH4

0,25

0,25

0

t , xt 2CH2=CH2 + O2  → 2CH3CHO

0

t , Ni CH3CHO + H2  → CH3CH2OH

men giam CH3CH2OH + O2  → CH3COOH + H2O

0,25

0

t , xt → HCHO + H2O CH4 + O2 

6

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com 0

t , Ni HCHO + H2  → CH3OH

0

t , Ni CH3OH + CO  → CH3COOH

0,25

0

Ơ

N

1500 C → C2H2 + 3H2 2CH4  san pham lam lanh nhanh

0

N

H

t , xt C2H2 + H2O  → CH3CHO

0

.Q

U Y

t , xt 2CH3CHO + O2  → 2 CH3COOH

0,25

TP

2 (0,5 điểm)

ẠO

Có thể nhận biết tất cả các chất vì chúng gây ra các hiện tượng khác nhau

Đ G

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

khi cho các chất vào dung dịch HBr:

H Ư

N

+Nếu tạo thành dung dịch đồng nhất => mẫu đó là C2H5OH

TR ẦN

+ Nếu có hiện tuợng phân tách thành 2 lớp => mẫu là C6H5CH3 (toluen) + Nếu ban đầu có hiện tượng tách lớp, sau đó tan dần tạo dung dịch

10 00

C6H5NH2 + HBr

B

đồng nhất => Mẫu là C6H5NH2 (anilin)

C6H5NH3Br 0,25

Ó

A

+ Nếu có sủi bọt khí không màu, không mùi => mẫu đó là NaHCO3: NaBr + CO2 + H2O

Í-

H

NaHCO3 + HBr

-L

+ Nếu tạo chất không tan, vẩn đục màu trắng => mẫu đó là C6H5ONa

C6H5ONa + HBr

C6H5OH + NaBr 0,25

3 (0,5 điểm)

+ Phản ứng của axit acrylic CH2=CH-COOH + HCl → ClCH2CH2COOH và CH3CHClCOOH

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

(Natri phenolat):

CH2=CH-COOH + NaOH → CH2=CH-COONa + H2O 2CH2=CH-COOH + Cu(OH)2 → (CH2=CH-COOH)2Cu + 2H2O

7

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

+ Phản ứng của p-crezol: p-HO-C6H4-CH3 + NaOH → p-NaO-C6H4-CH3 + H2O

U Y

TP

.Q

(C17H35COO)3C3H5 + 3NaOH (dd) → 3C17H35COONa + C3H5(OH)3

N

0

HCl , t  → 3C17H35COOH + C3H5(OH)3 (C17H35COO)3C3H5 + 3H2O ←

H

Ơ

N

0,25

+ Phản ứng của tristearin:

ẠO

+ Phản ứng của glucozơ:

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

2 C6H12O6 + Cu(OH)2 → (C6H11O6)2Cu + 2H2O

N

G

+ Phản ứng của tinh bột:

H Ư

0

TR ẦN

HCl , t (C6H10O5)n + n H2O → n C6H12O6

Câu 3 1 (1,0 điểm) a. (0,5 điểm)

B

(2 điểm)

0,25

10 00

nFe = 0,2 mol;

H

4H+ +

3

NO3- → Fe3+ + NO + 2 H2O

Í-

Fe +

Ó

A

nHNO3 = 0,15; nHCl = 0,6 => nH + = 0,75, nNO − = 0,15; nCl − = 0,6

ÁN

-L

0,15 ←0,6 ←0,15 → 0,15

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

Fe + 2Fe3+ → 3Fe2+

0,05 → 0,1 → 0,15

Dung dịch X có Fe2+ (0,15 mol); Fe3+ (0,05 mol); H+ (0,15 mol); Cl- (0,6 mol)

0,25

Cô cạn dung dịch X được 2 muối: FeCl2 (0,15 mol) và FeCl3 (0,05 mol) => mmuối = 27,175 gam b. (0,5 điểm)

0,25

8

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Cho lượng dư KMnO4 / H2SO4 vào dung dịch X: Mn+7 + 5e → Mn+2

Fe+2 → Fe+3 + 1e

0,25

H

Ơ

Dùng bảo toàn mol electron ta có:

U Y

N

nFe2+ + n Cl − = 5n Mn+7

TP

m (KMnO4) = 23,7 gam.

.Q

Số mol KMnO4 = Số mol Mn+7 = 0,15 mol

Đ

G

Đặt công thức chất tương đương của hỗn hợp A là C x H y

0,25

ẠO

2 (0,5 điểm)

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

N

2Cl- → Cl2 + 2e

H Ư

N

M B = 19.2 = 38 => tỉ lệ số mol O2 và O3 là 5:3

TR ẦN

Trộn A với B theo tỉ lệ thể tích 1,5: 3,2.

Chọn nB = 3,2 mol => n (O2) = 2 mol; n (O3) = 1,2 mol

10 00

B

∑nO = 7,6 mol

Khi đó nA = 1,5 mol. Khi đốt cháy A ta có thể coi:

A

y y ) O → x CO2 + H2O 2 2

-L

1,5

ÁN

Mol

Í-

H

Ó

C x H y + (2 x +

1,5(2x+

y ) 2

1,5 x

1,5

y 2 0,25

y ) =7,6 (*) 2

Vì tỉ lệ thể tích CO2 : H2O = 1,3:1,2 => x :

y = 1,3:1,2 (**) 2

Giải hệ (*), (**) ta được: x = 26/15; y = 16/5 = 3,2

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

Ta có: ∑nO =

1,5(2x+

M A = 12x + y = 24 => dA/H2 = 12

3 (0,5 điểm)

0,25

9

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Đặt công thức phân tử của A là CnH2n+2Ok (k ≤ n); gọi số mol A bằng 1 mol

3n + 1 − k 2

→

n

n+1

N

1

Ơ

Mol

3n + 1 − k O2 → n CO2 + (n+1) H2O 2

H

CnH2n+2Ok +

U Y

N

=> Số mol O2 ban đầu là (3n+1-k) mol

TP

P1 n1 1 + 3n + 1 − k 0,9 = hay = => 3n-13k+17 = 0 P2 n2 n + n + 1 + (3n + 1 − k ) / 2 1,1

N

n1 = nA + n(O2 ban đầu)

2

n

-0,4/3

3

B

1

3

4

5

7,33

11,66

16

10 00

k

TR ẦN

n2 = n (CO2) + n (H2O) + n (O2 dư)

H Ư

Với

0,25

G

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

ẠO

Do đó,

.Q

Trong cùng điều kiện nhiệt độ và thể tích, áp suất tỉ lệ thuận với số mol khí

H

Ó

A

Chọn được nghiệm k=2, n=3 => Công thức phân tử ancol: C3H8O2

-L

Í-

Có 2 đồng phân: HO-CH2-CH2-CH2-OH: propan-1,3-điol

ÁN

CH2OH-CHOH-CH3 propan-1,2-điol

TO

Câu 4 1 (1,0 điểm)

D

IỄ N

Đ

ÀN

(2 điểm)

n HNO3 =

0,25

87,5.50, 4 = 0, 7 mol ; nKOH = 0,5mol 100.63

Đặt nFe = x mol; nCu = y mol. Hòa tan hết kim loại bằng dung dịch HNO3 → X có Cu(NO3)2, muối của sắt (Fe(NO3)2 hoặc Fe(NO3)3 hoặc cả 2 muối của sắt), có thể có HNO3 dư. X + dd KOH có thể xảy ra các phản ứng

10

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


(1)

Cu(NO3)2 +2KOH → Cu(OH)2 + 2KNO3

(2)

Fe(NO3)2 + 2KOH → Cu(OH)2 + 2KNO3

(4)

Fe(NO3)3 + 3KOH → Fe(OH)3 + 3KNO3

(5)

H

HNO3 + KOH → KNO3 + H2O

N

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Ơ

www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

0,25

U Y

N

Cô cạn Z được chất rắn T có KNO3, có thể có KOH dư

.Q

Nung T: 0

ẠO

TP

t 2KNO3 → 2KNO2 +O2 (6)

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

+ Nếu T không có KOH thì

G

Theo phản ứng (1)(2)(3)(4)(5)(6) n KNO = n KNO =nKOH =0,5 mol 3

H Ư

N

2

→ m KNO = 42,5 gam ≠ 41,05 gam (Loại)

TR ẦN

2

+ Nếu T có KOH dư:

Đặt n KNO = a mol → n KNO = amol; nKOH 2

phản ứng

= amol;

10 00

B

3

→ 85.a + 56.(0,5-a) = 41,05

H

Ó

A

→ a = 0,45 mol

0,25 0

t Cu(OH)2 → CuO + H2O

ÁN

-L

Í-

Nung kết tủa Y

0

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

t Nếu Y có Fe(OH)3: 2Fe(OH)3 → Fe2O3 +3H2O

Nếu Y có Fe(OH)2

0

t 4Fe(OH)2+ O2 → 2Fe2O3 +4H2O

Áp dụng BTNT đối với sắt ta có: n Fe O = 2

3

1 x nFe = ; 2 2

0,25

Áp dụng BTNT đối với đồng ta có: nCuO = nCu= y mol →160.

x + 80.y = 16 (I) 2

11

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

mhh kim loại = 11,6 gam → 56.x + 64.y = 11,6 (II) Giải hệ (I) và (II) → x= 0,15 và y= 0,05.

N

0,3.56 .100% = 72,41% ; %mCu = 100-72,41= 27,59% 23,2

Ơ

% mFe =

0,25

Ta có: nCu ( NO ) = nCu = 0,05 mol; n Fe ( NO ) = nFe = 0,15 mol

ẠO

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

3 3

TP

TH1: Dung dịch X có HNO3 dư, Cu(NO3)2, Fe(NO3)3 3 2

U Y .Q

Áp dụng BTNT đối với Nitơ: nN trong X = n N trong KNO2 = 0,45 mol.

N

H

2 (0,5 điểm)

Đ

Gọi n HNO = b mol → b+0,05.2+0,15.3= 0,45 → b= -0,1 (loại)

N

G

3

H Ư

TH2: Dung dịch X không có HNO3 ( gồm Cu(NO3)2, có thể có muối Fe(NO3)2

TR ẦN

hoặc Fe(NO3)3 hoặc cả Fe(NO3)2 và Fe(NO3)3 )

n Fe ( NO3 ) 2 = z mol (z ≥ 0); n Fe ( NO3 )3 = t mol (t ≥ 0)

10 00

B

Theo BTNT đối với Nitơ → 2z+3t +0,05. 2 = 0,45

(IV)

→ z + t = 0,15

A

Theo BTNT đối với sắt

(III)

-L

Í-

H

Ó

Giải hệ (III) và (IV) → z = 0,1 và t=0,05.

0,25

ÁN

Khi kim loại phản ứng với HNO3

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

nN trong hỗn hợp

khí

= nN trong HNO3 ban đầu- nN trong muối = 0,7-0,45=0,25mol

Gọi số oxi hóa trung bình của Nitơ trong hỗn hợp khí B là +k (k≥0) Fe → Fe3+ + 3e

N+5 + (5-k).e → N+k

0,05

0,25

0,15

0,25(5-k)

0,25

Fe → Fe2+ + 2e 0,1

0,2

12

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Cu → Cu2+ + 2e 0,05

0,1

H

Ơ

N

Áp dụng bảo toàn electron: 0,15+0,2+0,1=0,25(5-k) → k =3,2

U Y

N

- Xác định số mol O trong hỗn hợp khí.

.Q

Tổng số oxi hóa của các nguyên tố trong một hỗn hợp =0 nên

ẠO

TP

0,25.(+3,2) + (-2). nO = 0.

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

→ nO = 0,4mol.

N

G

Bảo toàn khối lượng: mdd sau = m ddaxit + m 2kim loại – m hh khí

0, 05.188 .100% = 10, 5% 89, 2

C % Fe ( NO3 ) 2 =

0,1.180 .100% = 20, 2% 89, 2

C % Fe ( NO3 )3 =

0, 05.242 .100% = 13, 6% 89, 2

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

C % Cu ( NO3 ) 2 =

H Ư

→ mdd sau= 87,5+11,6- (0,25.14+0,4.16)= 89,2 gam

0,25

ÁN

3 (0,5 điểm)

TO

Vì k = 3,2 nên phải có một khí mà số oxi hóa của N lớn hơn 3,2. Vậy khí đó là

D

IỄ N

Đ

ÀN

NO2

Gọi khí còn lại là khí A và số oxi hóa của khí còn lại là x Giả sử khí A trong thành phần có 1 nguyên tử N TH1: nếu tỉ lệ số mol (NO2) : số mol A = 3:2, dựa vào sơ đồ đường chéo suy ra x = 2. Vậy khí A là NO TH2: nếu tỉ lệ số mol (NO2) : số mol A = 2:3 => x lẻ: Loại 13

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Nếu A có 2 N, trường hợp này cũng tính được x lẻ => loại 0,25

Tính V:

N

Đặt n (NO2) = 3a => n(NO) = 2a mol

H

Ơ

∑ne nhận = n (NO2) + 3n (NO) = 3a + 3.2a = 0,45 => a= 0,05

U Y .Q

(2 điểm)

0,25

1 (1,5 điểm)

Sơ đồ 1 phản ứng: A + NaOH X + Y + Z + …(trong sản phẩm có thể có

TP

Câu 5

N

=> nkhí = 5a = 0,25 => V = 5,6 lit

ẠO

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

nước).

G

Đ

X + HCl X1 + NaCl;

H Ư

N

Y + HCl Y1 + NaCl

TR ẦN

Vì đốt cháy hai axit X1; Y1 thu được sản phẩm cháy có số mol H2O = số mol CO2 => hai axit X1 và Y1 đều là axit no, mạch hở, đơn chức (có công thức

B

tổng quát là CnH2n+1COOH).

10 00

Gọi công thức trung bình của hai muối X, Y là: Cn H 2n +1COO Na.

Ó

A

Phương trình:

0,25

Í-

H

Cn H 2n +1COO Na + HCl Cn H 2n +1COO H + NaCl

ÁN

-L

Số mol NaCl = 0,6 mol

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

=> số mol Cn H 2n +1COO H = số mol Cn H 2n +1COO Na = 0,6 mol

=> (14 n +46).0,6 = 31,8 => n = 0,5. => m (hỗn hợp X, Y) = m ( Cn H 2n +1COO Na) = 0,6.(14 n +68) = 45 gam

Sơ đồ đốt cháy Z + O2 Na2CO3 + CO2 + H2O

0,25

Số mol Na2CO3 = 0,15 mol; số mol CO2 = 1,95 mol;

14

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

số mol H2O = 1,05mol. Áp dụng bảo toàn khối lượng

0,25

H

Ơ

Áp dụng bảo toàn nguyên tố ta tính được trong hợp chất Z:

U Y

N

số mol C = 0,15 + 1,95 = 2,1 mol;

.Q

số mol H = 2.1,05 = 2,1 mol;

ẠO

TP

số mol Na = 0,3 mol => số mol O = 0,6 mol

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

N

mZ = m (Na2CO3) + m (CO2) + m (H2O) - m (O2) = 43,8 gam.

N

G

=> số mol C : H : O : Na = 2,1 : 2,1 : 0,6 : 0,3 = 7 : 7 : 2 : 1

H Ư

=> Công thức đơn giản nhất của Z là C7H7O2Na. (M = 146) (*)

TR ẦN

Áp dụng bảo toàn nguyên tố Na cho sơ đồ (1) ta có

0,25

B

số mol Na(NaOH) = số mol Na (X, Y, Z) = 0,6 + 0,3 = 0,9 mol.

10 00

=> m dung dịch NaOH = 180 gam.

Ó

A

=> m H2O (dung dịch NaOH) = 144 gam < 149,4 gam

Í-

H

=> sơ đồ 1 còn có nước và m (H2O) = 5,4 gam => số mol H2O = 0,3 mol.

-L

Áp dụng bảo toàn khối lượng:

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

mA = m (X, Y, Z) + m (H2O) - m (NaOH) = 45 + 43,8 + 5,4 - 36 = 58,2 gam.

=> MA = 194 g/mol. (**) Từ (*);(**) =>Z có công thức phân tử trùng với CTĐG nhất là C7H7O2Na.

0,25

A phản ứng với NaOH theo tỉ lệ mol 1:3 tạo ra 3 muối và nước; số mol nước = số mol A. A là este 2 chức tạo bởi hai axit cacboxylic và 1 chất tạp chức (phenol 15

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

ancol).

N

CTCT của A HCOOC6H4CH2OCOR'. => R' = 15 => R' là -CH3.

H

Ơ

Vậy công thức phân tử của A là C10H10O4; Z là C7H7O2Na.

U Y

N

2 (0,5 điểm)

.Q

HCOOC6H4CH2OCOCH3 + 3NaOH HCOONa + NaOC6H4CH2OH + 0,25

TP

CH3COONa + H2O

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

ẠO

NaOC6H4CH2OH + CO2 + H2O  → HO-C6H4CH2OH + NaHCO3

0,25

G

Đ

Vì Z1 có phản ứng với brom theo tỉ lệ mol 1:3 => Z1 là m - HO-C6H4CH2OH.

H Ư

N

Phương trình:

TR ẦN

→ mHO-C6HBr3-CH2OH + 3HBr. m - HO-C6H4CH2OH + 3Br2 

Vậy cấu tạo của A là m-HCOOC6H4CH2OCOCH3

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

hoặc m - CH3COOC6H4OCOH.

16

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

UBND TỈNH THÁI NGUYÊN

ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI TỈNH

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

NĂM HỌC 2011-2012 MÔN THI: HOÁ HỌC LỚP 12 (VÒNG 2)

ĐỀ CHÍNH THỨC

N

H

Ơ

N

(Thời gian làm bài 180 phút không kể thời gian giao đề)

U Y

Câu I. (3,0 điểm)

.Q

1. Viết công thức Liuyt, dự đoán cấu trúc phân tử, góc liên kết của các phân tử sau:

TP

SF2, SF6, S2F4.

ẠO

2. Phức [Fe(CN)6]4- có năng lượng tách là 394,2 kJ/mol, phức [Fe(H2O)6]2+ có năng

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

lượng tách là 124,2 kJ/mol và năng lượng ghép electron là 210,3 kJ/mol.

N

G

a) Hãy vẽ giản đồ năng lượng của hai phức trên và cho biết phức nào là phức spin

H Ư

cao, phức nào là phức spin thấp?

TR ẦN

b) Hỏi với sự kích thích electron từ t2g đến eg thì phức [Fe(CN)6]4- hấp thụ ánh

B

sáng có bước sóng λ bằng bao nhiêu?

1.

10 00

Câu II. (4,0 điểm)

a) Từ buta-1,3-đien và anhiđrit maleic, hãy viết phương trình hóa học (PTHH)

Ó

A

của các phản ứng tổng hợp axit xiclohexan-1,2-đicacboxylic. Mô tả cấu trúc của axit

H

đó về mặt cấu hình và về liên kết hiđro.

-L

Í-

b) Thay anhiđrit maleic ở trên bằng axit xinamic (2 đồng phân cis và trans). Hãy

ÁN

viết PTHH của các phản ứng xảy ra và ghi rõ cấu hình lập thể của sản phẩm.

TO

2. Cho sơ đồ chuyển hoá sau: (2)

X2 (3)

(1) axit benzoic

IỄ N

Đ

ÀN

X1

(7)

D

(6) X5

X3

X8

(11)

X7

(4) (5)

X4

(10) (8)

cumen

(9)

X6

Viết PTHH của các phản ứng theo sơ đồ trên, biết: X1 có thành phần nguyên tố C, H, O; X7 có phản ứng với dung dịch FeCl3 tạo phức màu tím đậm.

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu III. (3,0 điểm)

1 2

n=3

l=1

me = -1

ms = -

1 2

Ơ

ms = -

H

me = -2

N

l=2

TP

b) Xaùc ñònh vò trí cuûa A, B trong baûng tuaàn hoaøn. Coù giaûi thích.

.Q

a) Vieát laïi caáu hình e cuûa A, B vaø caùc ion maø A, B coù theå taïo thaønh.

U Y

n=3

N

1. Hai nguyeân toá A, B coù e cuoái cuøng öùng vôùi boä 4 soá löôïng töû:

ẠO

c) A, B taïo ñöôïc bao nhieâu oxit vaø hiñroxit. Vieát công thức phân tử của chúng. Ñoái

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

vôùi moãi nguyeân toá haõy so saùnh tính axit, bazô cuûa caùc hiñroxit coù giaûi thích.

oxit ñoù. -

H Ư

N

G

d) Döï ñoaùn tình traïng lai hoùa cuûa B trong caùc oxit. Moâ taû daïng hình hoïc cuûa caùc

TR ẦN

2. Trong soá caùc phaân töû vaø ion: CH2Br2, F , CH2O, Ca2+, H3As, (C2H5)2O. Phaân töû vaø

10 00

taû söï hình thaønh lieân keát ñoù.

B

ion naøo coù theå taïo lieân keát hiñro vôùi phaân töû nöôùc? Haõy giaûi thích vaø vieát sô ñoà moâ

A

Câu IV. (3,0 điểm)

H

Ó

1. X là nguyên tố thuộc nhóm A, hợp chất với hiñro có dạng XH3. Electron cuối cùng

-L

Í-

trên nguyên tử X có tổng 4 số lượng tử bằng 4,5. a) Xác định nguyên tố X, viết cấu hình electron của nguyên tử.

ÁN

b) Ở điều kiện thường XH3 là một chất khí. Viết công thức cấu tạo, dự đoán trạng

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

thái lai hoá của nguyên tử trung tâm trong phân tử XH3, oxit bậc cao nhất, hiñroxit bậc cao nhất của X.

c) Cho phản ứng: 2XOCl  → 2XO + Cl2 , ở 5000C có Kp= 1,63.10-2. Ở trạng thái

cân bằng áp suất riêng phần của PXOCl =0,643 atm, PXO = 0,238 atm. - Tính PCl2 ở trạng thái cân bằng.

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

- Nếu thêm vào bình một lượng Cl2 để ở trạng thái cân bằng mới áp suất riêng phần của XOCl bằng 0,683 atm thì áp suất riêng phần của XO và Cl2 là bao nhiêu?

H

Ơ

N

2. So sánh độ lớn góc liên kết trong các phân tử PX3 (X: F, Cl, Br, I). Giải thích?

U Y

N

Câu V. (3,0 điểm)

.Q

DDT, 666 và 2,4D là một số nông dược đã được sử dụng trong sản xuất nụng

TP

nghiệp.

ẠO

1. Viết công thức cấu tạo của chúng, trình bày một ứng dụng cho mỗi chất và nêu

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

tác dụng phụ có hại của các chất trên khiến cho việc sử dụng chúng như là nông dược

G

Đ

đã bị hạn chế và ngăn cấm.

H Ư

N

2. Từ metan và các chất vô cơ cần thiết, viết PTHH của cỏc phản ứng điều chế

TR ẦN

DDT và 666. Câu VI. (4,0 điểm)

B

1. Hãy so sánh tính axit và nhiệt độ nóng chảy giữa o-nitro phenol và m-nitro phenol,

10 00

giải thích.

A

2. Safrol A (C10H10O2) là chất lỏng có tính chất sau: không tan trong kiềm, không có

H

Ó

phản ứng màu với FeCl3, ozon phân có chất khử thu được H2C=O và B (C9H8O3), B có

Í-

phản ứng với thuốc thử tollens. Oxihóa A bằng KMnO4 cho axit D (M = 166) không có

-L

phản ứng màu với FeCl3, khi D tác dụng với dung dịch HI đặc tách ra được H2C=O và

TO

ÁN

axit 3,4-đihyđroxybenzoic. Xác định cấu trúc của A, B, D.

Cu=64; Br=80; Ag=108.) Hết

D

IỄ N

Đ

ÀN

(Cho H=1; C =12; N=14; O=16; Na=23; Mg=24; P=31; S=32; Cl=35,5; K=39; Fe=56;

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

UBND TỈNH THÁI NGUYÊN

HD CHẤM ĐỀ THI CHỌN HSG TỈNH

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

NĂM HỌC 2011-2012

Ơ

N

MÔN THI: HOÁ HỌC LỚP 12 (VÒNG 2)

ĐỀ CHÍNH THỨC

Nội dung

.Q

Câu

U Y

N

H

(Thời gian làm bài 180 phút không kể thời gian giao đề)

TP

1. Viết công thức Liuyt, dự đoán cấu trúc phân tử, góc liên kết của

ẠO

1,5

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

các phân tử sau: SF2, SF6, S2F4:

Điểm

Công thức

(3,0)

F

Liuyt

B

10 00

F

sp3

F

F

F

F

S

F

sp3d2

S: sp3d (MX4E) S’: sp3 (MX2E2)

Ó Í-

Chữ V

-L

Hình học

Bát diện

Cái bập bênh nối với chữ

đều

V

ÁN

phân tử

F

TO

F :

S S'

ÀN Đ IỄ N D

F

H

S

S’

S

F

A

lai hoá của

S

TR ẦN

F

Trạng thái

F

F

S2F4

G

SF6

N

SF2

H Ư

Phân tử

I

F

F

Góc liên kết < 109o28’ vì

90o

- Góc SS’F< 109o28’ bởi

S còn 2 cặp e

S’ còn 2 cặp e không liên

không liên

kế t

kết nên ép

- Góc FSF<90o, góc

góc liên kết.

FSF< 1200 do S còn 1

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Góc liên kết

cặp e không liên kết

vào khoảng

N

103o

H

Ơ

2.

U Y

N

a) C¸c phøc [Fe(CN)6]4- vµ [Fe(H2O)6]2+ ®Òu lµ phøc b¸t diÖn. Trong phøc 1,5 [Fe(CN)6]4- cã n¨ng l−îng t¸ch (∆) > n¨ng l−îng ghÐp electron nªn phøc nµy cã gi¶n ®å n¨ng l−îng nh− sau:

.Q

eg

TP

∆

t2g

↑

Đ

↑

↑

H Ư

N

↑↓ ↑

G

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

ẠO

↑↓ ↑↓ ↑↓

TR ẦN

Trong gi¶n ®å trªn tæng spin S = 0 vµ lµ phøc spin thÊp. Trong phøc [Fe(H2O6)]2+ cã n¨ng l−îng t¸ch thÊp h¬n n¨ng l−îng

↑

↑

eg

∆

A

10 00

B

ghÐp electron nªn phøc nµy cã gi¶n ®å n¨ng l−îng nh−sau:

↑

t2g

Í-

H

Ó

↑↓ ↑

↑

ÁN

-L

↑↓ ↑

↑

↑

ÀN

TO

Trong gi¶n ®å trªn tæng spin S = 4 x b)

Đ

λ=

IỄ N D

1 = 2 vµ lµ phøc spin cao. 2

0 hc 6, 625.10 − 34. 3.10 8 −7 = = = 3, 034.10 m 3034 A 394, 2.10 3 E 6, 02.10 23

1.

2,0

a) Phương trình hóa học của phản ứng tổng hợp:

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com CO

CO t

O

+

o

O CO

CO

Ơ

H2O

+

COOH

ẠO

COOH

Đ

Mô tả cấu trúc của axit đó:

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

U Y

TP

H2 xt, t

+

(4,0)

COOH

o

.Q

COOH

N

COOH

CO II

H

O

N

COOH

CO

N

G

- Buta-1,3-đien khi phản ứng ở dạng s-cis.

H Ư

- Anhiđrit maleic ở dạng cis → sản phẩm có cấu hình giữ nguyên và ở

TR ẦN

dạng cis.

10 00

B

COOH H COOH H

A

Biểu diễn liên kết hiđro:

Ó

C

O

TO

ÁN

-L

Í-

H

H H O C H

ÀN

b) Thay anhiđrit maleic ở trên bằng axit xinamic: C6H5-CH=CH-COOH

Đ

C6H5

IỄ N

+

t

C6H5 H COOH H

o

D

COOH C6H5 t

+

HOOC

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

o

C6H5 H H COOH

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

2.

N

P2O5  → (C6H5CO)2O + H2O

Ơ

1. 2C6H5COOH

N

H

2. (C6H5CO)2O + C6H5ONa → C6H5COOC6H5 + C6H5COONa o

U Y

t → C6H5COONa + C6H5ONa + H2O 3. C6H5COOC6H5 + 2NaOH  o

.Q

CaO ,t 4. C6H5COONa + NaOH  → C6H6 + Na2CO3

TP

5. C6H5COONa + HCl → C6H5COOH + NaCl AlCl 6. C6H6 + HCOCl  → C6H5CHO + HCl

ẠO

3

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

7. 5C6H5CHO + 2KMnO4 + 3H2SO4 → 5C6H5COOH + K2SO4 +

N

G

2MnSO4 + 3H2O +

H Ư

H 8. C6H6 + CH2 = CH - CH3 → C6H6CH(CH3)2 o

75 C → C6H5- C(CH3)2- OOH 9. C6H5CH(CH3)2 + O2 

TR ẦN

2,0

100o C , H +

10. C6H5- C(CH3)2- OOH + H2O   → C6H5OH + CH3 - CO -

B

CH3

10 00

11. C6H5ONa + HCl → C6H5OH + NaCl 1,5

Ó

A

1.

H

a) Caáu hình e cuûa:

-L

Í-

A : 3d64s2

IỄ N

Đ

ÀN

(3,0)

D

=> A laø Fe

B2- : 3p6

=> B laø S

b) Vò trí cuûa A, B trong BTH.

TO

III

A3+ 3d5

ÁN

B : 3p4

A2+ : 3d6

A thuoäc chu kyø 4, nhoùm VIIIB B thuoäc chu kyø 3, nhoùm VIA

c)

A Coâng thöùc oxit

B

FeO, Fe2O3, Fe3O4

Coâng thức hiñroxit: Fe(OH)2, Fe(OH)3

SO2, SO3 H2SO3, H2SO4

• Tính bazô cuûa Fe(OH)2 > Fe(OH)3. • Tính axit cuûa H2SO4 > H2SO3

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

O

H

sp2

N

S

U Y

S sp2

Ơ

O

••

O O Tam giaùc ñeàu

1,5

TP

goùc

.Q

O

N

d)

ẠO

2.

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Lieân keát hiñro ñöôïc hình thaønh giöõa nguyeân töû hiñro linh ñoäng cuûa phaân

G

töû naøy vôùi nguyeân töû coù ñoä aâm ñieän lôùn vaø coù dö caëp e töï do cuûa tieåu phaân

H Ư

N

kia. Do ñoù caùc phaân töû vaø ion sau coù khaû naêng taïo lieân keát hiñro vôùi phaân töû

..-

δ+

... H

δ-

O

H

10 00

B

:F .. :

-

F , CH2O , (C2H5)2O

TR ẦN

nöôùc (laø phaân töû coù nguyeân töû hiñro linh ñoäng) laø:

Ó

A

C2H5

δ-

O:

δ-

... H → O

Í-

H

..

C2H5

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

H

2,0

1. a) Với hợp chất hidro có dạng XH3 nên X thuộc nhóm IIIA hoặc nhóm VA. TH1: X thuộc nhóm IIIA, ta có sự phân bố e theo obitan: Vậy e cuối cùng có: l=1, m=-1, ms = +1/2 ;

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

mà n + l + m + ms = 4,5 → n = 4.

IV

Cấu hình e nguyên tử: 1s2 2s22p6 3s23p63d10 4s24p1 (Ga) TH2: X thuộc nhóm VA, ta có sự phân bố e theo obitan:

.

Ơ

N

(3,0)

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

H

Vậy e cuối cùng có: l=1, m= 1, ms = +1/2;

U Y

N

mà n + l + m + ms = 4,5 → n = 2.

.Q

Cấu hình e nguyên tử: 1s2 2s22p3 (N).

TP

b) Ở đk thường XH3 là chất khí nên nguyên tố phù hợp là Nitơ. Công thức

ẠO

cấu tạo các hợp chất:

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

+ Hợp chất với hiđro:

G

N

H Ư

H

N

H H

TR ẦN

Nguyên tử N có trạng thái lai hóa sp3

+ Oxit cao nhất: O

10 00

N

N O

Nguyên tử N ở trạng thái lai hóa sp2.

H

Ó

A

O

B

O

O

ÁN

-L

Í-

+ Hiđroxit với hóa trị cao nhất:

TO

H

O

O N O

c) Phương trình phản ứng: 2NOCl 2NO + Cl2 Kp = 1,63.10-2 (5000C)

D

IỄ N

Đ

ÀN

Nguyên tử N ở trạng thái lai hóa sp2.

Áp suất cân bằng: 0,643

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

0,238

?

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Ta có: Kp =

2 PNO .PCl2 2 NOCl

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

= 1,63.10-2 → PCl = 0,119 atm. 2

P

Sau khi thêm Cl2 , áp suất cân bằng mới của NOCl : PNOCl = 0,683 atm ,

N

tăng 0,04 atm

H

Ơ

→ PNO = 0,238 – 0,004 = 0,198 atm 2

2

N U Y

→ PCl

 0,683  -2 =  .1,63.10 = 0,194 atm.  0,198 

TP

.Q

2.

Độ lớn góc liên kết XPX trong các phân tử PX3 biến đổi như sau:

ẠO

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

PF3 > PCl3 > PBr3 > PI3 .

G

Đ

Giải thích: do bán kính nguyên tử tăng dần từ F → I đồng thời độ âm điện 1,0

H Ư

N

giảm dần nên tương tác đẩy giữa các nguyên tử halogen trong phân tử PX3 giảm dần từ PF3 → PI3. Nên PF3 có góc liên kết lớn nhất, PI3 có liên kết bé Số đo góc:

PF3

TR ẦN

nhất.

PCl3 PBr3

PI3

Đ

666

CH

Cl Cl

D

IỄ N

DDT

V

(3,0)

1,5

1. C«ng thøc cÊu t¹o cña 3 lo¹i n«ng d−îc :

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

1040 1020 1000 960

C Cl

Cl Cl

H

Cl H

Cl

2,4 D

Cl H Cl H

Cl H

Cl

O CH2

COOH

Cl Cl H

øng dông:

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

- DDT: DiÖt trõ kiÕn, c¸c lo¹i c«n trïng ph¸ ho¹i mïa mµng - 666 : DiÖt c¸c lo¹i s©u bä ph¸ ho¹i mïa mµng - 2,4 D: DiÖt cá d¹i.

Ơ

N

Cã h¹i : Clo lµ mét chÊt ®ộc tÝch tô trong c¬ thÓ sinh vËt

1,5

.Q

C6H6Cl6

CH4 → CH ≡ CH  → C6H6 (CTCT)  → C6H5Cl (2) (3)

ẠO

(1)

TP

(6)

U Y

N

H

2. C¸c ph−¬ng tr×nh ph¶n øng ®iÒu chÕ

Đ

CH3-CHO  → CH3-CHO (5)

10 00

B

TR ẦN

H Ư

N

 → (4)

G

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

 → DDT (7)

1.

2,0

Ó

A

• Nhóm -NO2 hút e ở o, p lớn hơn ở vị trí m ⇒ liên kết O - H

H

phân cực mạnh hơn nên tính axit của o- nitro phenol mạnh hơn.

-L

Í-

• O- nitro phenol có nhiệt độ nóng chảy thấp hơn m- nitro phenol do trong phân tử o- nitro phênol có sự tạo liên kết H2 nội phân

tử.

TO

(4,0)

ÁN

VI

H

O

IỄ N

Đ

ÀN

O

⋱

D

N=O

Trong phân tử m- nitro phenol có liên kết H2 liên phân tử làm các phân tử bị giữ lại với nhau bền chặt hơn.

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

H -O …

N

NO2

U Y

NO2

H

Ơ

N

…H - O …

TP

2. Chất A có độ chưa no bậc 6, bốn cho vòng benzen.

.Q

t o0 −nitro phenol thấp hơn t 0m −nitro phenol

ẠO

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

- Vì A không tan trong NaOH và cho màu với FeCl3 nên A không phải

Đ

phenol.

2,0

N

G

- A bị ozon phân hình thành H2C=O chứng tỏ có mạch nhánh với nhóm

H Ư

(=CH2) cuối mạch và B là andehyt nên có nhóm -CH=CH2 (liên kết đôi

TR ẦN

này là độ chưa no thứ 5).

- Axit D là monocacboxylic có M=166 và cũng chỉ có một mạch

B

nhánh đính vào nhân. Hai ngtử Oxi ở trong vòng khác (với độ chưa no

10 00

thứ 6) ngưng tụ với benzen ( điều này xác định bằng phản ứng với HI cho H2C=O và axit 3,4-đihyđroxybenzoic. Vòng ngưng tụ là axetan bền.

Ó

A

Công thức của D là C8H6O4. mạnh nhánh có 3C.

Vậy cấu trúc của A, B, C là: CH2CH=CH2

CH2CHO

COOH

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

H

- Vòng benzen và vòng axetan có 7C

Đ

O

IỄ N

O CH2

D

(A)

O

O O CH2 (B)

O CH 2 (D)

Viết các PTHH của các phản ứng để chứng minh.

Chú ý:

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

H Ư

N

G

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

ẠO

TP

.Q

U Y

N

H

Ơ

N

www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


Turn static files into dynamic content formats.

Create a flipbook
Tổng hợp đề thi HSG môn Hóa học lớp 12 - Các Lần - Các trường - Các Năm - Có lời giải chi tiết (P1) by Dạy Kèm Quy Nhơn Official - Issuu