Skip to main content

TỔNG HỢP ĐỀ CHUYÊN ĐỀ LÝ THUYẾT VÀ BÀI TẬP POLIME VÀ VẬT LIỆU POLIME TỪ VẬN DỤNG THẤP ĐẾN CAO

Page 1

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

Câu 1: Khối lượng của một đoạn mạch tơ nilon-6,6 là 27346 đvC và của một đoạn mạch tơ capron là 17176 đvC. Số lượng mắt xích trong đoạn mạch nilon-6,6 và capron nêu trên lần lượt là A. 113 và 152. B. 121 và 114. C. 121 và 152. D. 113 và 114. Câu 2: Từ 4 tấn C2H4 có chứa 30% tạp chất có thể điều chế bao nhiêu tấn PE ? (Biết hiệu suất phản ứng là 90%) A. 2,55 B. 2,8 C. 2,52 D. 3,6 Câu 3: Phân tử khối trung bình của polietilen X là 420000. Hệ số polime hoá của PE là A. 12.000 B. 13.000 C. 15.000 D. 17.000 Câu 4: Sau khi trùng hợp 1 mol etilen thì thu được sản phẩm có phản ứng vừa đủ với 16 gam brom. Hiệu suất phản ứng và khối lượng polime thu được là A. 80% ; 22,4 gam. B. 90% ; 25,2 gam C. 20% ; 25,2 gam. D. 10%; 28 gam. Câu 5: Tiến hành phản ứng đồng trùng hợp giữa stiren và buta – 1,3 – đien (butađien), thu được polime X. Cứ 2,834 gam X phản ứng vừa hết với 1,731 gam Br2. Tỉ lệ số mắt xích (butađien : stiren) trong loại polime trên là A. 1 : 1. B. 1 : 2. C. 2:3 D. 1:3 Câu 6: Polime X có phân tử khối là 336000 và hệ số trùng hợp là 12000. Vậy X là A. PE B. PP C. PVC D. Teflon. Câu 7: Thuỷ phân 1250 gam protein X thu được 425 gam alanin. Nếu phân tử khối của X bằng 100.000 đvC thì số mắt xích alanin có trong phân tử X là A. 453 B. 382 C. 328 D. 479 Câu 8: Một loại cao su chứa 2% S. Hỏi cứ bao nhiêu mắt xích izopren thì có một cầu nối ddiissunfua –S-S-? A. 46 B. 64 C. 80

N

Bài tập hiệu suất và tính hệ số mắt xích trong polime

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

D. 40 Câu 9: Tiến hành clo hoá poli(vinyl clorua) thu được một loại polime X dùng để điều chế tơ clorin. Trong X có chứa 66,18% clo theo khối lượng. Vậy, trung bình có bao nhiêu mắt xích PVC phản ứng được với một phân tử clo ? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 10: Cứ 5,668 g cao su buna-S phản ứng vừa hết với 3,462 g brom trong CCl4. Tỉ lệ mắt xích butađien và stiren trong cao su buna-S là: A. 1:3 B. 1:2 C. 2:3 D. 3:5 Câu 11: Clo hoá PVC thu được một polime chứa 63,96% clo về khối lượng, trung bình 1 phân tử clo phản ứng với k mắt xích trong mạch PVC. Giá trị của k là A. 4 B. 6 C. 5 D. 3 Câu 12: Người ta sản xuất cao su Buna từ gỗ theo sơ đồ sau: (trong ngoặc là hiệu suất phản ứng của mỗi phương trình) Gỗ -> (35%) glucôzơ -> (80%) ancol etylic -> (60%) Butađien-1,3 -> (100%) Cao su Buna. Tính lượng gỗ cần thiết để sản xuất được 1 tấn cao su, giả sử trong gỗ chứa 50% xenlulozơ? A. 35,714 tấn. B. 17,857 tấn. C. 8,929 tấn. D. 18,365 tấn. Câu 13: Đốt cháy 1V hidrocacbon Y cần 6V khí oxi và tạo ra 4V khí CO2. Từ hidrocacbon Y trên tạo ra được bao nhiêu polime trùng hợp? A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 14: Từ 15kg metyl metacrylat có thể điều chế được bao nhiêu gam thuỷ tinh hữu cơ có hiệu suất 90%? A. 13500n (kg) B. 13500 g C. 150n (kg) D. 13,5 (kg) Câu 15: Khi đốt cháy polime X chỉ thu được khí CO2 và hơi nước với tỉ lệ số mol tương ứng là 1 : 1. X là polime nào dưới đây ? A. Polipropilen B. Tinh bột C. Polivinyl clorua (PVC) D. Polistiren (PS)

N

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

Câu 16: Tiến hành phản ứng trùng hợp 5,2 gam stiren, sau phản ứng ta thêm 400 ml dung dịch nước brom 0,125M, khuấy đều cho phản ứng hoàn toàn thấy dư 0,04 mol Br2. Khối lượng polime sinh ra là A. 4,16 gam. B. 5,20 gam. C. 1,02 gam. D. 2,08 gam. Câu 17: Đốt cháy hoàn toàn một lượng polietilen, sản phẩm cháy cho đi qua bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thấy xuất hiện 10 gam kết tủa. Khối lượng dung dịch trong bình thay đổi như thế nào? A. Tăng 4,4g B. Tăng 6,2g C. Giảm 3,8g D. Giảm 5,6g Câu 18: Đốt cháy hoàn toàn một lượng polietilen, sản phẩm cháy cho lần lượt đi qua bình 1 đựng H2SO4 đặc và bình 2 đựng dd Ca(OH)2 dư thấy khối lượng bình 1 tăng m g, bình 2 có 100 g kết tủa. Giá trị của m là A. 9 B. 18 C. 36 D. 54 Câu 19: Poli(vinyl clorua) (PVC) được điều chế từ khí thiên nhiên (metan chiếm 95% khí thiên nhiên) theo sơ đồ chuyển hóa và hiệu suất mỗi giai đoạn như sau: Metan -> (hs 15%) Axetilen -> (hs 95%) Vinyl clorua -> (hs 90%) PVC Muốn tổng hợp 1 tấn PVC thì cần bao nhiêu m3 khí thiên nhiên (đo ở đktc)? A. 5589m3 B. 5883m3. C. 2941m3. D. 5880m3. Câu 20: Khi tiến hành đồng trùng hợp buta-1,3-đien và acrilonitrin thu được một loại cao su buna-N chứa 8,69% nitơ. Tỉ lệ số mol buta-1,3-đien và acrilonitrin trong cao su là A. 1:2 B. 1:1 C. 2:1 D. 3:1 Câu 21: Nhiệt phân nhựa cây gutta peccha được một chất lỏng X chứa 88,23% C; 11,76% H (). Cứ 0,34 g X phản ứng với dd Br2 dư cho 1,94 g một chất lỏng nặng hơn nước và không tan trong nước. Biết X phản ứng với H2 dư được isopentan và khi trùng hợp X được polime có tính đàn hồi. CTCT của X là A. CH2=C=C(CH3)2. B. HC≡C–CH(CH3)2. C. CH2=C(CH3)–CH=CH2. D. CH2=CH–CH=CH2.

N

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

LỜI GIẢI CHI TIẾT

Câu 1: Đáp án : C Tơ nilon – 6,6 có công thức phân tử [-NH-(CH2)6-NH-CO-(CH2)4-CO-]n , M 1mắt xích = 226 Số lượng mắt xích là : 27346/226 = 121 Tơ capron : [-NH-(CH2)5-CO-]n có M của 1 mắt xích là : 113 -->số mắt xích là : 17176/113 = 152 => Đáp án C Câu 2: Đáp án : C Bảo toàn C => phản ứng tỉ lệ 1:1

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


BỒ

H Ơ N Y U

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

H

Ư N

G

Đ

ẠO

Khối lượng PE thu được là: 4 . 0,7 . 0,9 = 2,52 tấn => Đáp án C Câu 3: Đáp án : C Hệ số polime hóa là : 420000 : 28 = 15000 => Đáp án C Câu 4: Đáp án : B nBr = 0,1 mol nên etilen dư 0,1 mol => hiệu suất 90%. => Đáp án B Câu 5: Đáp án : B Theo bài ra, Cao su buna S + nBr2 -> -(CH2-CH(Br)-CH(Br)-CH2)n-(CH(C6H5)-CH2)m Ta có: (54n + 104m) -> 160n 2,834 -> 1,731 Nhân chéo, ta có: => 453,44n = 93,474n + 180,024m <=> 359,966n = 180,024m <=> m:n~359,966 : 180,024 ~ 2 : 1 => Đáp án B Câu 6: Đáp án : A M X = 336 000 : 12 000 = 28 => PE => Đáp án A Câu 7: Đáp án : B Nếu M X = 100 000 thì khối lượng alanin trong đó sẽ là: 100 000 . 425 : 1250 = 34 000 => Số mắt xích alanin: 34 000 : 89 = 382 => Đáp án B Câu 8: Đáp án : A Sơ đồ: (C5H8)n +S2 -> C5nH8n -2S2 Tỷ lệ % đisunfua (64.100)/(68n+62) = 2% => n=46 => Đáp án A Câu 9: Đáp án : B Gọi n là số mắt xích PVC và x là số phân tử Clo (C2H3Cl)n + xCl2 ---> C2nH(3n-x)Cl(n+x) + xHCl Ta có: 35,5(n+x) * 100/(62,5n - 34,5x) =66,18 Quy đồng rồi biến đổi PT trên ta tìm được: n = 2,16x Đề bài hỏi là "Hỏi trung bình có bao nhiêu mắt xích PVC kết hợp với 1 phân tử clo" =>1 phân tử clo => x=1 =>n =2,16 => Đáp án B Câu 10: Đáp án : B C8H8 + C4H6 --> C12H14 Trong cao su buna S có nối đôi ở gốc C4H6 : -CH2-CH=CH-CH2- tác dụng với Br2 nBr2 = 0,0216375 = n gốc C4H6 => m gốc C4H6 = 0,0216375.54 = 1,168425 g => m gốc C8H8 = 5,668 - 1,168425 = 4,49 xấp xỉ 4,5 g => n gốc C8H8 = 4,5/104 = 0,04 Vậy tỉ lệ mắt xích = tỉ lệ số mol = 0,02/0,04 = 1:2 => Đáp án B Câu 11: Đáp án : D C2nH3nCln +Cl2 -> C2nH3n-1Cln +1 + HCl Tỷ lệ % về khối lượng của clo: ((n+1).35,5 . 100)/(62,5n + 34,5) = 63,96% => n=3

N

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

TP .Q

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

=> Đáp án D Câu 12: Đáp án : A 1 : 54 : 0,6 : 0,8 : 0,35 : 0,5 . 162 = 35,714 tấn => Đáp án A Câu 13: Đáp án : B Gọi CTPT của A là CxHy pt: 2CxHy+(2x+y/2)O2--->2xCO2+yH2O 2...........2x+y/2...........2x.......... Theo bài ra 1mol A cần 6 mol O2 và sinh ra 4 mol CO2 nên 2/1 =(2x+y/2)/6 =y/4 =>y=8 ;x=4 CTPT là C4H8 => Có 3 đồng phân nên tạo được 3 polime. => Đáp án B Câu 14: Đáp án : B 15 . 90% = 13,5 kg = 13 500 g Đề bài hỏi gam nên phải đổi đơn bị => Đáp án B Câu 15: Đáp án : A Theo bài ra X có công thức CnH2nOa => loại C và D vì có thêm Clo và S, loại B vì không thỏa mãn tỉ lệ C:H => Đáp án A Câu 16: Đáp án : A nBr2 phản ứng cũng chính là số mol stiren dư là 0,01 mol => khối lượng polime sinh ra là : 5,2 – 0,101.104 = 4,16 gam => Đáp án A nBr2 phản ứng cũng chính là số mol stiren dư là 0,01 mol => khối lượng polime sinh ra là : 5,2 – 0,101.104 = 4,16 gam => Đáp án A Câu 17: Đáp án : C 10 gam kết tủa => mCO2 = 4,4 gam và mH2O = 1,8 => Khối lượng bình: 4,4 + 1,8 – 10 = -3,8 => Khối lượng giảm 3,8 gam => Đáp án C Câu 18: Đáp án : B nCO2 = 1 mol; Bình 1 chỉ giữ H2O ở lại mà polietilen => nCO2 = nH2O => m H2O = 1 . 18 = 18 gam => Đáp án B Câu 19: Đáp án : B 1 : 62,5 : 0,9 : 0,95 : 0,15 . 22,4 : 0,95 .2 = 5883 m^3 => Đáp án B Câu 20: Đáp án : C Cách giải nhanh, ta xét 1 mắt xích cao su buna N có 1 nguyên tử N => M = 14 : 8,69 . 100 = 161. Ta có M buta-1,3-dien = 54; M acrilonitrin = 52 => 2:1 => Đáp án B Câu 21: Đáp án : C CxHy: x:y = 88,23/12 : 11,76/1 = 7,3525 : 11,76 ~ 1 : 1,6 = 5 : 8 CTĐGN: (C5H8)n MA = 2,43 . 28 = 68,04 =>68n ~ 68 => n = 1 => A : C5H8. Lại có X phản ứng hới H2 dư được isopentan và trùng hợp ra cao su => Đáp án C

N

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

H Ơ

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

Câu 1: Dãy gồm các chất được dùng để tổng hợp cao su Buna-S là A. CH2=C(CH3)-CH=CH2, C6H5CH=CH2. B. CH2=CH-CH=CH2, C6H5CH=CH2. C. CH2=CH-CH=CH2, lưu huỳnh. D. CH2=CH-CH=CH2, CH3-CH=CH2. Câu 2: Cho các polime: polietilen, xenlulozơ, polipeptit, tinh bột, nilon-6, nilon-6,6, polibutađien. Dãy gồm các polime tổng hợp là A. polietilen, xenlulozơ, nilon-6, nilon-6,6 B. polietilen, polibutađien, nilon-6, nilon-6,6 C. polietilen, tinh bột, nilon-6, nilon-6,6 D. polietilen, xenlulozơ, nilon-6,6 Câu 3: Cho sơ đồ chuyển hoá:

N

Các loại vật liệu polime, bài tập điều chế polime

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

H

Ư N

Glucozơ Cao su Buna. Hai chất X, Y lần lượt là A. CH3CH2OH và CH3CHO. B. CH3CH2OH và CH2=CH2. C. CH2CH2OH và CH3-CH=CH-CH3. D. CH3CH2OH và CH2=CH-CH=CH2. Câu 4: Cấu tạo của monome tham gia được phản ứng trùng ngưng là A. trong phân tử phải có liên kết chưa no hoặc vòng không bền. B. thỏa điều kiện về nhiệt độ, áp suất, xúc tác thích hợp. C. có ít nhất 2 nhóm chức có khả năng tham gia phản ứng. D. các nhóm chức trong phân tử đều có chứa liên kết đôi. Câu 5: Nhựa rezit (nhựa bakelit)được điều chế bằng cách A. Đun nóng nhựa rezol ở 150oC để tạo mạng không gian. B. Đunnóngnhựanovolac ở 150oC để tạo mạngkhônggian. C. Đun nóng nhựanovolacvới lưu huỳnh ở150oC để tạo mạng không gian. D. Đun nóng nhựa rezol với lưu huỳnh ở 150oC để tạo mạng không gian Câu 6: Loại tơ thường dùng để dệt vải may quần áo ấm hoặc bện thành sợi “len” đan áo rét là A. tơ capron B. tơ nilon-6,6 C. tơ capron D. tơ nitron. Câu 7: Tơ nilon - 6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng A. HOOC-(CH2)2-CH(NH2)-COOH. B. HOOC-(CH2)4-COOH và HO-(CH2)2-OH. C. HOOC-(CH2)4-COOH và H2N-(CH2)6-NH2. D. H2N-(CH2)5-COOH Câu 8: Đun nóng poli (vinyl axetat) với kiềm ở điều kiện thích hợp ta thu được sản phẩm trong đó có A. ancol vinylic. B. ancol etylic C. poli(vinyl ancol). D. axeton. Câu 9: Poli(vinyl clorua) (PVC) được điều chế theo sơ đồ: X → Y → Z → Polivinylclorua. Chất X là: A. etan

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

B. butan C. metan D. propan Câu 10: Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là A. tơ tằm. B. tơ capron. C. tơ nilon-6,6. D. tơ visco. Câu 11: Polime nào dưới đây có cùng cấu trúc mạch polime với nhựa bakelit là A. Amilozơ B. Glicogen C. Cao su lưuhóa D. Xenlulozơ. Câu 12: Chocácpolime :polietilen,xenlulozơ,amilozơ,amilopectin,poli(vnylclorua), tơ nilon-6,6; poli(vinyl axetat). Các polime thiên nhiên là A. xenlulozơ, amilopectin, poli(vinyl clorua),poli(vinylaxetat) B. amilopectin, PVC, tơ nilon - 6,6; poli(vinyl axetat) C. amilopectin, poli(vinyl clorua), poli(vinyl axetat) D. xenlulozơ,amilozơ,amilopectin Câu 13: Cho các polime sau đây:(1) tơ tằm; (2)sợi bông; (3)sợi đay; (4)tơ enang; (5) tơ visco; (6) nilon–6,6; (7) tơ axetat. Loại tơ có nguồn gốc xenlulozơ là A. (1), (2), (6). B. (2), (3), (5), (7). C. (2), (3), (6). D. (5), (6), (7). Câu 14: Polime dùng để điều chế thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) là A. CH2=C(CH3)COOCH3. B. CH2 =CHCOOCH3. C. C6H5CH=CH2 D. CH3COOCH=CH2. Câu 15: Nhựa novolac (PPF) được tổng hợp bằng phương pháp đun nóng phenol với A. HCHO trong môi trường bazơ. B. CH3CHO trong môi trường bazơ. C. HCHO trong môi trường axit. D. HCOOH trong môi trường axit. Câu 16: Để điều chế cao su buna người ta có thể thực hiện theo các sơ đồ biến hóa sau:

N

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

C2H5OH buta-1,3-đien cao su buna Tính khối lượng ancol etylic cần lấy để có thể điều chế được 54 gam cao su buna theo sơ đồ trên? A. 92 gam B. 184 gam C. 115 gam D. 230 gam Câu 17: Từ 100ml dd ancol etylic 33,34% (D = 0,69g/ml) có thể điều chế được bao nhiêu g PE (hiệu suất 100%) A. 23 B. 14

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

C. 18 D. Kết quả khác Câu 18: Khi trùng ngưng 30 gam glixin, thu được m gam polime và 2,88 gam nước. Giá trị của m là: A. 12 g B. 11,12 g C. 9,12 g D. 27,12 g Câu 19: Cho sơ đồ chuyển hóa: CH4 → C2H2→C2H3Cl→PVC. Để tổng hợp 250kg PVC theo sơ đồ trên thì cần V m3 khí thiên nhiên (ở đktc). Giá trị của V là: (biết CH4 chiếm 80% thể tích khí thiên nhiên và hiệu suất của cả quá trình la 50%) A. 358,4 B. 286,7 C. 448 D. 224 Câu 20: Clo hóa PVC thu được một polime chứa 63,96% clo về khối lượng, trung bình 1 phân tử clo phản ứng với k mắt xích trong mạch PVC. Giá trị của k là: A. 3 B. 4 C. 5 D. 6 Câu 21: Từ 4 tấn C2H4 có chứa 30% tạp chất có thể điều chế bao nhiêu tấn PE ? (Biết hiệu suất phản ứng là 90%) A. 2,55 B. 2,8 C. 2,52 D. 3,6 Câu 22: Trùng ngưng axit ε–aminocaproic thu được m kg polime và 12,6 kg H2O với hiệu suất phản ứng 90%. Giá trị của m là A. 71,19 B. 79,1 C. 91,7. D. 90,4.

N

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

LỜI GIẢI CHI TIẾT

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

Câu 1: Đáp án : B cao su Buna-S được điều chế từ buta-1,3dien và stiren

(Phản ứng theo tỉ lệ 1:1) => đáp án B Câu 2: Đáp án : B Ta thấy :+) xenlulozo , tinh bột và polipeptit là polime thiên nhiên +) polietilen , nilon-6, nilon-6,6 , polibutadien là các polime trùng hợp

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

U

Y

N

H Ơ

N

=> đáp án B Câu 3: Đáp án : D đây là phương pháp lebedev điều chế cao su buna

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

Cao su buna => đáp án D Câu 4: Đáp án : C Thông thường , những monome chứa liên kết chưa no( vd : CH2=CH2) hoặc vòng kém bền (như caprolactan)sẽ tham gia phản ứng trùng hợp tạo polime +)nếu monome có ít nhất 2 nhóm có khả năng tham gia phản ứng (chẳng hạn nhưu -COOH và -OH ; COOH và -NH2....) sẽ tham gia phản ứng trùng ngưng phân tử nhỏ tách ra thường là H2O => đáp án C Câu 5: Đáp án : A

10

00

B

nhựa rezol nhựa rezit (nhựa bakelit) (mạch thẳng) (mạch không gian) => đáp án A Câu 6: Đáp án : D Đó là tơ nitron (hay tơ olon)

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

(acrilonitrin) => Đáp án D Câu 7: Đáp án : C

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

=> Đáp án C Câu 8: Đáp án : C Phản ứng này dùng để điều chế poliol

=> Đáp án C Câu 9: Đáp án : C X có thể là metan CH4

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

N Y U TP .Q ẠO Đ G

H Í-

-L

=> Đáp án A Câu 15: Đáp án : C Ta có :

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

H

Ư N

=> Đáp án C Câu 10: Đáp án : D Có 2 loại tơ bán tổng hợp chính được tạo từ xenlulozo. tơ visco và tơ axetat xenlulozo dd rất nhớt (viso) tơ visco => đáp án D Câu 11: Đáp án : C - Nhựa bakelit có cấu trúc mạch không gian - amilozo , xenlulozo có mạch không phân nhánh - glycogen có cấu trúc mạch phân nhánh ( nhánh gồm 8-12 gốc glucozo) -cao su lưu hóa mạch không gian (tạo nên nhờ các cầu nối disulfua-S-S-) => đáp án C Câu 12: Đáp án : D Polime TN gồm xenlulozo và (amilozo + aminopectin ) - có trong tinh bột => đáp án D Câu 13: Đáp án : B Xét về nguồn gốc có : - sợi bông , sợi đay (polime thiên nhiên , thành phần chính là xenlulozo) - tơ visco , tơ axetat (polime nhân tạo , chế hóa từ xenlulozo) => đáp án B Câu 14: Đáp án : A Thủy tinh hữu cơ điều chế từ metyl metancrylat ( este của axit metacrylic )

H Ơ

N

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

TO

ÁN

Forman đêhit (HCHO ) + phenol

nhựa rezol

nhựa rezit

Ỡ N

G

Forman đêhit (HCHO ) + phenol => đáp án C Câu 16: Đáp án : D Ta có :

nhựa novolac

BỒ

ID Ư

2C2H5OH buta-1,3-đien cao su buna số mắt xích C4H6 là :54/54=1 mol giả sử m C2H5OH = x ; vì n mắt xích = n C2H5OH .50%.80%.1/2 = nC2H5OH / 5 => (x/46).1/5 =1 => x = 230 g => đáp án D Câu 17: Đáp án : B Khối lượng rượu m= D.V =69 g

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

=> n C2H5OH = 69.0,3344/46 = 0,5 mol

. 62,5 .50% = 250 .103

H Ơ N Y U TP .Q ẠO Đ

2+

3

10

00

B

Hiệu suất đạt 50% => V = 448.103 (lit) = 448 m3 => đáp án C Câu 20: Đáp án : A theo đề bài

G Ư N

. 62,5

H

=> m PVC =

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

n CH2CHCl =

N

mà nC2H4 = 0,5 mol do hiệu suất 100% , bảo toàn khối lượng m PE = m C2H4 = 0,5.28 = 14 g => đáp án B Câu 18: Đáp án : C Có; n-Gly--->polime + nH2O n(Gly)= 30/75= 0,4 mol nH2O = 2,88/18 = 0,16 mol Theo PT: nH2O = n(gly) => Thực chất có: 0,16 mol gly tham gia phản ứng trùng ngưng m(polime)=m(gly)-mH2) = 0,16.75-2,88 = 9,12 g Câu 19: Đáp án : C Ta tính lần lượt : số mol của CH4 là : n CH4 = V.0,8/22,4 cứ 2 mol CH4 tạo ra 1 mol CH2CHCl (tức là 1 mol mắt xích )

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

=> đáp án A Câu 21: Đáp án : C mPE = 4. 0,7.0,9 = 2,52 tấn (0,7 là 70% C2H4 nguyên chất ) => đáp án C Câu 22: Đáp án : B Ta có :

=> k=3

A

C

ẤP

(Cl2 thế 1 nguyên tử H tạo HCl )

BỒ

(Ta chỉ xét lượng phản ứng )

m polime = 91,7 - 12,6 =79,1 kg => đáp án B

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

Bài 1. Trong các polime: polistiren, amilozơ, amilopectin, poli(vinyl clorua), tơ capron, poli(metyl metacrylat) và teflon. Những polime có thành phần nguyên tố giống nhau là A. tơ capron và teflon. B. amilozơ, amilopectin, poli(vinyl clorua), tơ capron, poli(metyl metacrylat) và teflon. C. polistiren, amilozơ, amilopectin, tơ capron, poli(metyl metacrylat) và teflon. D. amilozơ, amilopectin, poli(metyl metacrylat). Bài 2. Để tạo ra tơ lapsan cần thực hiện phương trình hóa học của phản ứng A. đồng trùng ngưng giữa etylen glicol và axit terephtalic. B. trùng hợp caprolactam. C. trùng ngưng lysin. D. đồng trùng ngưng giữa ure và fomanđehit. Bài 3. Từ X (C6H11NO) có thể điều chế tơ capron bằng một phản ứng. Vậy X có tên gọi là A. caprolactam. B. axit α - aminopropionic. C. axit 6 - aminocaproic. D. axit α - aminohexanoic. Bài 4. Các chất đều bị thuỷ phân trong dung dịch NaOH loãng, nóng là A. nilon-6, protein, nilon-7, anlyl clorua, vinyl axetat. B. vinyl clorua, glyxylalanin, poli(etylen-terephtalat), poli(vinyl axetat), nilon-6,6. C. nilon-6, tinh bột, saccarozơ, tơ visco, anlyl clorua, poliacrilonitrin. D. mantozơ, protein, poli(etylen-terephtalat), poli(vinyl axetat), tinh bột. Bài 5. Tơ tổng hợp không thể điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là A. tơ nilon - 6,6. B. tơ nitron. C. tơ nilon-6. D. tơ lapsan. Bài 6. Tơ nilon-6,6 là sản phẩm trùng ngưng giữa hexametylen điamin với axit A. picric. B. phtalic. C. benzoic. D. ađipic. Bài 7. Hợp chất hữu cơ được dùng để sản xuất tơ tổng hợp là A. poli(metyl metacrylat). B. poli(vinyl xianua). C. polistiren. D. poliisopren. Bài 8. Cách phân loại nào sau đây đúng ? A. Tơ visco là tơ tổng hợp. B. Tơ xenlulozơ axetat là tơ hóa học. C. Tơ nilon-6 là tơ nhân tạo. D. Các loại sợi vải, sợi len đều là tơ thiên nhiên. Bài 9. Điều nào sau đây không đúng ? A. Chất dẻo là những vật liệu polime bị biến dạng dưới tác dụng của nhiệt độ và áp suất mà vẫn giữ nguyên biến dạng đó khi thôi tác dụng. B. Tơ visco, tơ axetat là tơ tổng hợp.

N

Lý thuyết trọng tâm về Polime - Cơ bản

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

C. Nilon-6,6 và tơ capron là poliamit D. Tơ tằm, bông, lông thú là polime thiên nhiên. Bài 10. Phát biểu nào sau đây đúng ? A. Trùng hợp buta-1,3-đien có mặt lưu huỳnh, thu được cao su buna-S. B. Các mắt xích isopren của cao su thiên nhiên có cấu hình cis. C. Trùng ngưng acrilonitrin thu được tơ nitron. D. Tơ xenlulozơ axetat là tơ tổng hợp. Bài 11. Dãy gồm các chất đều có khả năng tự tham gia phản ứng trùng ngưng (không kết hợp với chất khác) là: A. caprolactam, axit aminoaxetic, etylenglicol. B. caprolactam, axit glutamic, axit enantoic. C. axit glutamic, axit lactic, acrilonitrin. D. axit glutamic, axit enantoic, axit lactic. Bài 12. Dãy gồm những polime nào sau đây đều được dùng làm chất dẻo ? A. Poli(vinyl axetat), polietilen, poliacrilonitrin, poli(phenol-fomanđehit). B. poli(phenol-fomanđehit), poli(vinyl axetat), poli(vinyl clorua), polietilen. C. Poli(vinyl axetat), poli(vinyl clorua), poliacrilonitrin, polibutađien. D. Poli(metyl metacrylat), polietilen, poli(etylen-terephtalat), tinh bột. Bài 13. Dãy gồm những polime nào sau đây đều là sản phẩm của phản ứng trùng hợp? A. Poli(vinyl axetat), poli(vinyl clorua), polibutađien, poliacrilonitrin. B. Poli(vinyl axetat), poli(metyl metacrylat), poli(etylen-terephtalat), poliacrilonitrin. C. Nilon-6, nilon-7, poli(etylen-terephtalat), nilon-6,6. D. Poliacrilonitrin, poli(vinyl clorua), poli(etylen-terephtalat), polietilen. Bài 14. Cho các polime sau: tơ nilon-6,6 (a); poli(ure-fomanđehit) (b); tơ nitron (c); teflon (d); poli(metyl metacrylat) (e); poli(phenol-fomanđehit) (f); capron (g). Dãy gồm các polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là : A. (b), (c), (d). B. (c), (d), (e), (g). C. (a), (b), (f). D. (b), (d), (e). Bài 15. Cho các polime: (1) polietilen; (2) poli(metyl metacrilat); (3) polibutađien; (4) polisitiren; (5) poli(vinyl axetat); (6) tơ nilon-6,6. Trong các polime trên, các polime bị thủy phân cả trong dung dịch axit và trong dung dịch kiềm là: A. (1), (4), (5), (3). B. (1), (2), (5), (4). C. (2), (5), (6). D. (2), (3), (6). Bài 16. Không nên ủi (là) quá nóng quần áo bằng nilon; len; tơ tằm, vì: A. Len, tơ tằm, tơ nilon kém bền với nhiệt. B. Len, tơ tằm, tơ nilon có các nhóm trong phân tử kém bền với nhiệt. C. Len, tơ tằm, tơ nilon mềm mại. D. Len, tơ tằm, tơ nilon dễ cháy. Bài 17. Phản ứng nào sau đây tạo ra sản phẩm là cao su buna–S ?

N

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

A.

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

N

B.

N

H Ơ

C.

TP .Q

U

Y

D. Bài 18. Phản ứng nào sau đây tạo ra sản phẩm là cao su isopren ?

Đ

ẠO

A.

Ư N

G

B.

H TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

C.

00

B

D. Bài 19. Hiđro hoá hợp chất hữu cơ X được isopentan. X tham gia phản ứng trùng hợp được một loại cao su. Công thức cấu tạo thu gọn của X là

2+

3

10

A.

C

ẤP

B.

A

C.

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

D. Bài 20. Tơ enang được điều chế bằng cách A. trùng ngưng H2N-(CH2)5-COOH. B. trùng ngưng HOOC-(CH2)4-COOH. C. trùng ngưng H2N-(CH2)6-COOH. D. trùng ngưng HOOC-(CH2)6-COOH. Bài 21. Tơ capron được điều chế từ monome nào sau đây ? A. axit metacrylic. B. caprolactam. C. phenol. D. axit caproic. Bài 22. Tơ capron (nilon–6) có công thức là D escription: D escription: S creenshot_49.png

A. B. C.

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

D. Bài 23. Phản ứng nào sau đây tạo ra sản phẩm là cao su cloropren ?

H Ơ

N

A.

TP .Q

U

Y

N

B.

ẠO

C.

Ư N

G

Đ

D. Bài 24. Phản ứng nào sau đây tạo ra sản phẩm là cao su buna–N ?

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

H

A. B.

10

00

B

C.

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

D. Bài 25. Chọn câu phát biểu sai: A. Các vật liệu polime thường là chất rắn không bay hơi. B. Hầu hết các polime không tan trong nước và các dung môi thông thường. C. Polime là những chất có phân tử khối rất lớn do nhiều mắt xích liên kết với nhau. D. Polietilen và poli(vinyl clorua) là loại polime thiên nhiên, còn tinh bột và xenlulozơ là loại polime tổng hợp. Bài 26. Khi cho hai chất X và Y trùng ngưng tạo ra polime Z có công thức

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

Công thức của X, Y lần lượt là A. HO-CH2-CH2-OH; HOOC-C6H4-COOH. B. HO-CH2-COOH; HO-C6H4-COOH. C. HOOC-CH2CH2-COOH; HO-C6H4-OH. D. cả A, B, C đều đúng. Bài 27. Có thể phân biệt các đồ dùng làm bằng da thật và da nhân tạo (PVC) bằng cách nào sau đây ? A. So sánh khả năng thấm nước của chúng, da thật dễ thấm nước hơn. B. So sánh độ mềm mại của chúng, da thật mềm mại hơn da nhân tạo. C. Đốt hai mẫu da, mẫu da thật cho mùi khét, còn da nhân tạo không cho mùi khét. D. Dùng dao cắt ngang hai mẫu da, da thật ở vết cắt bị xơ, còn da nhân tạo thì nhẵn bóng. Bài 28. Xét các phản ứng sau đây, phản ứng nào thuộc loại phản ứng trùng ngưng ?

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

A. chỉ phản ứng (1). B. chỉ phản ứng (3). C. hai phản ứng (1) và (2). D. hai phản ứng (2) và (3). Bài 29. Cho các polime: polietilen, xenlulozơ, polipeptit, tinh bột, nilon-6, nilon-6,6, polibutađien. Dãy gồm các polime tổng hợp là A. polietilen, xenlulozơ, nilon-6, nilon-6,6. B. polietilen, polibutađien, nilon-6, nilon-6,6. C. polietilen, tinh bột, nilon-6, nilon-6,6. D. polietilen, xenlulozơ, nilon-6,6 Bài 30. Nhựa novolac được điều chế bằng cách đun nóng phenol (dư) với dung dịch A. HCOOH trong môi trường axit. B. CH3CHO trong môi trường axit. C. CH3COOH trong môi trường axit. D. HCHO trong môi trường axit. Bài 31. Nhựa rezol (PPF) được tổng hợp bằng phương pháp đun nóng phenol với A. HCHO trong môi trường kiềm. B. CH3CHO trong môi trường axit. C. HCHO trong môi trường axit. D. HCOOH trong môi trường axit. Bài 32. Poli(ure-fomanđehit) có công thức cấu tạo là

N

H Ơ

N

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Í-

H

Ó

A.

-L

B.

G

TO

ÁN

C.

BỒ

ID Ư

Ỡ N

D. Bài 33. Chọn phát biểu không đúng: polime ... A. đều có phân tử khối lớn, do nhiều mắt xích liên kết với nhau. B. có thể được điều chế từ phản ứng trùng hợp hay trùng ngưng. C. được chia thành nhiều loại: thiên nhiên, tổng hợp, nhân tạo. D. đều khá bền với nhiệt hoặc dung dịch axit hay bazơ. Bài 34. Dãy gồm tất cả các chất đều là chất dẻo là A. Polietilen; tơ tằm; nhựa rezol. B. Polietilen; cao su thiên nhiên; PVA.

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

C. Polietilen; đất sét ướt; PVC. D. Polietilen; polistiren; bakelit. Bài 35. Tơ gồm 2 loại là A. tơ hóa học và tơ tổng hợp. B. tơ thiên nhiên và tơ nhân tạo. C. tơ hóa học và tơ thiên nhiên. D. tơ tổng hợp và tơ nhân tạo. Bài 36. Theo nguồn gốc, loại tơ cùng loại với tơ nitron là A. bông B. capron C. visco D. xenlulozơ axetat. Bài 37. Loại tơ thường dùng để dệt vải may quần áo ấm hoặc bện thành sợi “len” đan áo rét là A. tơ nilon-6. B. tơ capron. C. tơ nilon-6,6. D. tơ nitron. Bài 38. Polime dưới đây có cùng cấu trúc mạch polime với nhựa bakelit là A. Amilozơ. B. Glicogen. C. Cao su lưu hóa. D. Xenlulozơ. Bài 39. Cho các polime: PE, PVC, polibutađien, poliisopren, nhựa rezit, amilozơ, amilopectin, xenlulozơ, cao su lưu hoá. Dãy gồm tất cả các polime có cấu trúc mạch không phân nhánh là A. PE, polibutađien, poliisopren, amilozơ, xenlulozơ, cao su lưu hoá. B. PE, PVC, polibutađien, nhựa rezit, poliisopren, xenlulozơ. C. PE, PVC, polibutađien, poliisopren, amilozơ, xenlulozơ. D. PE, PVC, polibutađien, poliisopren, amilozơ, amilopectin, xenlulozơ. Bài 40. Cho các polime : polietilen, xenlulozơ, amilozơ, amilopectin, poli(vinyl clorua), tơ nilon-6,6; poli(vinyl axetat). Các polime thiên nhiên là A. xenlulozơ, amilopectin, poli(vinyl clorua), poli(vinyl axetat). B. amilopectin, PVC, tơ nilon-6,6; poli(vinyl axetat). C. amilopectin, poli(vinyl clorua), poli(vinyl axetat). D. xenlulozơ, amilozơ, amilopectin. Bài 41. Quá trình điều chế loại tơ nào dưới đây là quá trình trùng hợp ? A. điều chế tơ nitron (tơ olon) từ acrilonitrin. B. điều chế tơ nilon-6 từ axit e-aminocaproic. C. điều chế tơ nilon-6,6 từ hexametylenđiamin và axit ađipic. D. điều chế tơ lapsan từ etylenglicol và axit terephtalic. Bài 42. Hợp chất nào dưới đây không tham gia phản ứng trùng hợp ? A. Axit ω-aminoenantoic. B. Metyl metacrylat. C. Caprolactam. D. Buta-1,3-đien. Bài 43. Trong phản ứng với các chất hoặc cặp chất dưới đây, phản ứng nào giữ nguyên mạch polime ?

N

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

H Ơ

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

o

t → A. cao su buna + HCl 

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

o

300 C → B. polistiren  o

t → C. Nilon-6 + H2O 

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

o

150 C → D. rezol  Bài 44. Trong số các polime sau đây: (1) tơ tằm ; (2) sợi bông ; (3) len ; (4) tơ enang ; (5) tơ visco ; (6) nilon 6-6 ; (7) tơ axetat. Số polime có nguồn gốc từ xenlulozơ là: A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Bài 45. Đun nóng polime -[-CH2-CH(OOCCH3)-]-n với dung dịch HCl loãng. Sản phẩm thu được là: A. CH2=CH2 và CH3COOH. B. [-CH2-CH(COOH)-]n và CH3OH. C. [-CH2-CHOH-]n và CH3COOH. D. CH3-CH2-OH và CH3COOH. Bài 46. Tơ visco không thuộc loại: A. Tơ hóa học B. Tơ nhân tạo C. Tơ bán tổng hợp D. Tơ tổng hợp Bài 47. Cho các polime: tơ lapsan ; teflon ; tơ nilon-6,6 ; tơ visco ; tơ tằm ; nilon-7 ; tơ axetat ; tơ capron ; tơ nitron. Số polime thuộc loại poliamit là A. 3. B. 4. C. 5. D. 6. Bài 48. Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng ? A. poliacrilonitrin B. poli(metyl metacrylat). C. polistiren D. poli(etylen-terephtalat). Bài 49. Các chất đều không bị thuỷ phân trong dung dịch H2SO4 loãng, nóng là A. tơ capron; nilon-6,6, polietilen. B. poli(vinyl axetat); polietilen, cao su buna. C. nilon-6,6; poli(etylen-terephtalat); polistiren. D. polietilen; cao su buna; polistiren. Bài 50. Cho các tơ sau: tơ xenlulozơ axetat, tơ capron, tơ nitron, tơ visco, tơ nilon-6,6. Có bao nhiêu tơ thuộc loại tơ poliamit ? A. 2 B. 1 C. 4 D. 3 Bài 51. Polime (–HN–[CH2]5–CO–)n được điều chế nhờ loại phản ứng nào sau đây ? A. Trùng hợp. B. Trùng ngưng. C. Trùng – cộng hợp.

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

D. Trùng hợp hoặc trùng ngưng. Bài 52. Có một số hợp chất sau: (1) etilen, (2) vinyl clorua, (3) axit ađipic, (4) acrilonitrin, (5) buta–1,3– đien, (6) phenol. Số chất nào có thể tham gia phản ứng trùng hợp là A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Bài 53. Sự khác biệt cơ bản giữa hai loại phản ứng điều chế polime là A. sản phẩm trùng hợp có khối lượng phân tử nhỏ hơn. B. sản phẩm trùng ngưng có cấu tạo phức tạp hơn. C. trùng ngưng có loại ra phân tử nhỏ còn trùng hợp thì không. D. phản ứng trùng hợp khó thực hiện hơn trùng ngưng. Bài 54. Dãy gồm các chất đều có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là: A. 1,1,2,2-tetrafloeten ; propilen ; stiren ; vinyl clorua B. Buta-1,3-đien ; cumen ; etilen ; trans-but-2-en C. Stiren ; clobenzen ; isopren ; but-1-en D. 1,2-điclopropan ; vinylaxetilen ; vinylbenzen ; toluen Bài 55. Tơ poliamit kém bền về mặt hóa học vì lí do nào sau đây? A. Vì mạch polime có chứa nhóm –CO– . B. Vì mạch polime có chứa nhóm –NH–. C. Vì mạch polime có chứa nhóm –CO–NH–. D. Vì mạch polime có chứa nhóm peptit kém bền. Bài 56. Cho các chất: HCHO; HO-CH2-CH2-OH; NH2-[CH2]5-COOH; HOOC-[CH2]4-COOH; (NH2)2CO; C6H5OH (phenol); p-HOOC-C6H4-COOH. Số chất có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng là A. 4. B. 5. C. 6. D. 7. Bài 57. Cho các chất: propen, toluen, glyxin, stiren. Số chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp tạo polime là A. 2 B. 1 C. 4 D. 3 Bài 58. Cho các chất sau: C2H3Cl, C2H4, C2H6, C2H3COOH, C6H11NO (caprolactam), vinyl axetat, phenyl axetat. Số các chất trong dãy có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là A. 6 B. 5 C. 4 D. 3 Bài 59. Trong các polime sau: (1) poli(metyl metacrylat); (2) polistiren; (3) nilon-7; (4) poli(etylenterephtalat); (5) nilon-6,6; (6) poli(vinyl axetat), các polime là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng là: A. (1), (3), (6). B. (1), (2), (3). C. (1), (3), (5). D. (3), (4), (5).

N

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

LỜI GIẢI CHI TIẾT

TP .Q

U

Y

N

Câu 1: Đáp án D Trong các polime: polistiren, amilozơ, amilopectin, poli(vinyl clorua), tơ capron, poli(metyl metacrylat) và teflon. Những polime có thành phần nguyên tố giống nhau là:

H Ơ

N

Bài 60. Dãy gồm các chất đều có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là: A. stiren; clobenzen; isopren; but-1-en. B. 1,2-điclopropan; vinylaxetilen; vinylbenzen; toluen. C. buta-1,3-đien; cumen; etilen; trans-but-2-en. D. 1,1,2,2-tetrafloeten; propilen; stiren; vinyl clorua.

ẠO

- Tơ capron có thành phần nguyên tố là C, H, O, N. teflon có thành phần nguyên tố là C, F → Đáp án A sai.

Ư N

G

Đ

- Amilozơ, amilopectin, poli(metyl metacrylat) có thành phần nguyên tố là C, H, O; poli(vinyl clorua) có thành phần nguyên tố là C, H, Cl; tơ capron có thành phần nguyên tố C, H, O, N; teflon có thành phần nguyên tố là C, F → Đáp án B sai.

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

H

- Polistiren có thành phần nguyên tố là C, H; amilozơ, amilopectin, poli(metyl metacrylat) có thành phần nguyên tố là C, H, O; tơ capron có thành phần nguyên tố là C, H, N, O; teflon có thành phần nguyên tố là C, F → Đáp án C sai.

00

B

- Amilozơ, amilopectin, poli(metyl metacrylat) có thành phần nguyên tố là C, H, O → Đáp án D đúng

2+

3

10

→ Chọn đáp án D. Câu 2: Đáp án A Tơ lapsan được điều chế bằng cách trùng ngưng giữa etylen glicol và axit terephtalic

H Í-

ÁN

-L

Chọn A Câu 4: Đáp án A A đúng

Ó

A

C

ẤP

Chọn A Câu 3: Đáp án A Capron được điều chế bằng cách trùng hợp caprolactam

TO

B sai, vì vinyl clorua không bị thủy phân, cần phải có thêm áp suất

Ỡ N

G

C sai, vì tinh bột, saccarozo chỉ bị thủy phân bằng axit

BỒ

ID Ư

D sai, vì mantozo,tinh bột chỉ bị thủy phân bằng axit Chọn A Câu 5: Đáp án B To nitron hay tơ olon được trùng hợp từ vinyl cyanua CH 2 = CH − CN chứ không phải bằng phản ứng trùng ngưng

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Chọn B Câu 6: Đáp án D

TP .Q

U

Y

N

Tơ nilon-6,6 là sản phẩm trùng ngưng giữa hexametylen ddiamin với axit ađipic → Đáp án đúng là đáp án D. Câu 7: Đáp án B Tơ tổng hợp là poli(vinyl xianua) ( tơ nitron), còn các polime còn lại đều là chất dẻo

H Ơ

N

• (-HN-[CH2]6-NH-OC-[CH2]4-CO-)n + nH2O

G

Đ

ẠO

Chọn B Câu 8: Đáp án B A sai vì tơ visco là tơ nhân tạo

H

Ư N

B đúng, tơ xenlulozo là tơ nhân tạo thuộc tơ hóa học

B

D sao, sợi vải, sợi len đều là tơ tổng hợp hoặc bán tổng hợp

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

C sai, tơ nilon-6 là tơ tổng hợp

2+

3

10

00

Chọn B Câu 9: Đáp án B A đúng

ẤP

B sai, tơ visco, tơ axetat là tơ bán tổng hợp(nhân tạo)

A

C

C đúng, vì có liên kết -NH-CO- nên là poliamit

H

Ó

D đúng

ÁN

-L

Í-

Chọn B Câu 10: Đáp án B A sai, cao su buna-S thu được khi đồng trùng hợp buta-1,3-dien với stiren

TO

B đúng, tất cả các cao su thiên nhiên đều có cấu hình cis, mà không có cấu hình trans

Ỡ N

G

C, sai, trùng howpk acrilonitrin( CH 2 = CH − CN ) được tơ nitron

BỒ

ID Ư

D sai, tơ xenlulozo axetat là tơ nhân tạo

Chọn B Câu 11: Đáp án D Các monome tham gia phản ứng trùng ngưng phải có ít nhất hai nhóm chức có khả năng phản ứng để tạo được liên kết với nhau.

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Đáp án A sai vì caprolactam chỉ có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp; etylenglicol không có khả năng tự tham gia phản ứng trùng ngưng.

H Ơ

N

Đáp án B sai vì caprolactam chỉ có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp.

N

Đáp án C sai vì acrilonitrin chỉ có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp.

U

Y

Đáp án D đúng vì axit glutamic, axit enantoic, axit lactic đều có khả năng tự tham gia phản ứng trùng ngưng.

ẠO

TP .Q

→ Chọn đáp án D. Câu 12: Đáp án B A sai vì poliacrilonitrin là tơ

G

Đ

B đúng

H

Ư N

C sai vì poliacrilonitrin là tơ

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

D sai vì poli(etylen-terephtalat) là tơ

00

B

Chọn B Câu 13: Đáp án A B sai vì poli(etylen-terephtalat) từ trùng ngưng

3

10

C sai vì nilon-6,nilon-7,poli(etylen-terephtalat), nilon-6,6 đều từ phản ứng trùng ngưng

ẤP

2+

D sai vì poli(etylen-terephtalat) từ trùng ngưng

H

Ó

A

C

Chọn A Câu 14: Đáp án B Các polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp:tơ nitron( từ CH 2 = CH − CN ),

-L

Í-

teflon ( từ F2CH = CHF2 ) ;poli(metyl metacrylat) ( từ metyl metacrylat), capron ( từ caprolactam)

Ỡ N

G

TO

ÁN

Chọn B Câu 15: Đáp án C Các polime có bản chất là este hay poliamit thì dễ bị thủy phân cả trong dung dịch axit và trong dung dịch kiềm, đó là:

BỒ

ID Ư

poli(metyl metacrylat), poli(vinyl axetat), tơ nilon-6,6

Chọn C Câu 16: Đáp án B Không nên ủi (là) quá nóng quần áo bằng nilon, len, tơ tằm vì được tạo thành từ các phân tử aminoaxit nên có nhóm (-CO-NH-) trong phân tử kém bền với nhiệt → Đáp án đúng là đáp án B. Câu 17: Đáp án D

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Caosu buna-S là sản phầm của quá trình đồng trùng hợp của butađien và stiren

N Y U

Ư N

G

Đ

ẠO

• X tham gia phản ứng trùng hợp được một loại cao su → Đáp án C đúng.

TP .Q

→ Đáp án đúng là đáp án C. Câu 19: Đáp án C Hidro hóa hợp chất hữu cơ X được isopentan → X có dạng mạch nhánh và phân tử có 5C → Đáp án B hoặc đáp án C đúng.

H Ơ

N

→ Đáp án đúng là đáp án D. Câu 18: Đáp án C Caosu isopren là sản phẩm trùng hợp của isopren CH2=CH-C(-CH3)=CH2

H TR ẦN 00

B

www.daykemquynhon.ucoz.com

Câu 20: Đáp án C Tơ enang được điều chế bằng cách:

ẤP

-L

Í-

H

Ó

A

C

Chọn B Câu 22: Đáp án A Tơ capron (nilon-6) có công thức là:

2+

3

10

→ Đáp án đúng là đáp án C. Câu 21: Đáp án B Tơ capron được điều chế từ phản ứng trùng hợp caprolactam

TO

ÁN

→ Đáp án đúng là đáp án A. Câu 23: Đáp án B Đáp án A là phản ứng tạo ra cao su buna.

Ỡ N

G

Đáp án B là phản ứng tạo ra cloropren.

ID Ư

Đáp án C là phản ứng tạo ra isopren.

BỒ

Đáp án D là phản ứng tạo ra cao su buna-S.

→ Chọn đáp án B. Câu 24: Đáp án C Cao su buna-N được điều chế từ phản ứng đồng trùng hợp buta-1,3-dien với acrilonitrin ( CH 2 = CH − CN ), xúc tác Na

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

N

Chọn C Câu 25: Đáp án D A đúng, các polime có phân tử rất lớn nên thường là chất rắn không bay hơi

N

H Ơ

B,C đúng,

U

Y

D sai, polietilen và poli(vinyl clorua) là polime tổng hợp, còn tinh bột và xenlulozo là polime thiên nhiên

ẠO

TP .Q

Chọn D Câu 26: Đáp án A X là: etylen glicol ( HO − CH 2 − CH 2 − OH ) ; Y là axit terephtalic( HOOC − C6 H 4 − COOH ) và Z là tơ

G

Đ

lapsan

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

H

Ư N

Chọn A Câu 27: Đáp án C Khi đốt da thật, do cấu tạo bằng protein nên cho mùi khét, còn da nhân tạo không cho mùi khét

10

00

B

Chọn C Câu 28: Đáp án C Trùng ngưng là quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nhỏ khác (như H2O,...)

ẤP

2+

3

→ Phản ứng thuộc loại phản ứng trùng ngưng là (1), (2) → Đáp án đúng là đáp án C. Câu 29: Đáp án B Polime tổng hợp: polietilen,nilon-6, nilon-6,6; polibutadien

Ó

A

C

polime thiên nhiên: xenlulozo, tinh bột,polipeptit

-L

Í-

H

Chọn B Câu 30: Đáp án D Phản ứng giữa phenol và HCHO với:

TO

ÁN

-Pheno dư,xúc tác axit thì thu được nhưa novolac

G

-tỉ lệ mol phenol và HCHO là 1:2, xác tác kiềm thì thu được nhưa rezol

BỒ

ID Ư

Ỡ N

-Đun nóng nhựa rezol ở nhiệt độ 150o C được nhưa bakeit

Chọn D Câu 31: Đáp án A Phản ứng giữa phenol và HCHO với: -Phenol dư,xúc tác axit thì thu được nhưa novolac

-tỉ lệ mol phenol và HCHO là 1:2, xác tác kiềm thì thu được nhưa rezol

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

-Đun nóng nhựa rezol ở nhiệt độ 150o C được nhưa bakeit

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

Chọn A Câu 32: Đáp án A Poli(ure-fomanđehit) được điều chế từ ure và fomanđehit trong môi trường axit:

Đ

ẠO

→ Đáp án đúng là đáp án A. Câu 33: Đáp án D Đáp án A, B, C đều đúng.

Ư N

G

• Đáp án D không đúng vì đa số polime không có nhiệt độ nóng chảy xác định, không tan trong các dung môi thông thường, một số tan trong dung môi thích hợp tạo ra dung dịch nhớt

H TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

→ Chọn đáp án D.

B

Câu 34: Đáp án D Các chất deo là:polietilen, polistiren, nhựa bakelit

C A Ó

H

Chọn D Câu 35: Đáp án C Tơ được chia thành hai loại:

ẤP

đất sét ướt:không phải polime nên C sai

2+

3

cao su thiên nhiên: polime thiên nhiên nên B sai

10

00

Tơ tằm: tơ nên A sai

-L

Í-

- Tơ thiên nhiên (sãn có trong thiên nhiên) như bông, len, tơ tằm.

ÁN

- Tơ hóa học (chế tạo bằng phương pháp hóa học): được chia làm hai nhóm

G

TO

+ Tơ tổng hợp (chế tạo từ các polime tổng hợp) như các tơ poliamit (nilon, capron), tơ vinylic (vinilon).

BỒ

ID Ư

Ỡ N

+ Tơ bán tổng hợp hay tơ nhân tạo (xuất phát từ polime thiên nhiên nhưng được chế biến thêm bằng phương pháp hóa học) như tơ visco, tơ xenlulozơ axetat,...

→ Đáp án đúng là đáp án C. Câu 36: Đáp án B Tơ nitron và tơ capron đều là polime tổng hợp Bông là polime thiên nhiên

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Tơ visco, tơ xenlulozo axetat là polime nhân tạo

N

H Ơ

N

Chọn B Câu 37: Đáp án D Tơ nitron dai, bền với nhiệt và giữ nhiệt tốt nên thường được dùng để dệt vải may quần áo ấm hoặc bện thành sợi len đan

U

Y

áo rét

ẠO

TP .Q

Chọn D Câu 38: Đáp án C Nhựa bakelit và cao su lưu hóa có cấu trúc mạng lưới không gian

G

Đ

Aminlozo và xenlulozo: mạch không phân nhánh

H

Ư N

Glicogen: mạch phân nhanh

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

Chọn C Câu 39: Đáp án C Mạch không phân nhánh:PE,PVC,polibutadien, poliisopren, amilozo, xenlulozo

00

B

Mạch phân nhánh: amilopectin

3

10

Mạch không gian:nhựa rezit, cao su lưu hóa

C

ẤP

2+

Chọn C Câu 40: Đáp án D Polime thiên nhiên có nguồn gốc từ thiên nhiên.

H

Ó

A

Đáp án A sai vì poli(vinyl clorua), poli(vinyl axetat) là tơ tổng hợp.

-L

Í-

Đáp án B sai vì PVC, poli(vinyl axetat), nilon-6,6 là tơ tổng hợp.

ÁN

Đáp án C sai vì poli(vinyl clorua) và poli(vinyl axetat) là tơ tổng hợp.

TO

Đáp án D đúng

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

→ Chọn đáp án D. Câu 41: Đáp án A Trùng hợp là quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome), giống nhau hay tương tự nhau thành phân tử rất lớn (polime).

Điều chế tơ nitron (tơ olon) từ acrilonitrin là quá trình trùng hợp → Đáp án A đúng.

Điều chế tơ nilon-6 từ axit aminocaproic; điều chế tơ nilon-6,6 từ hexametylenđiamin và axit ađipic, điều chế tơ lapsan từ etylenglicol và axit terephtalic là các quá trình trùng ngưng → Đáp án B, C, D sai.

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

H Ơ

N

→ Chọn đáp án A. Câu 42: Đáp án A Phản ứng trùng hợp là quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome), giống nhau hay tương tự nhau thành phân tử rất lớn (polime).

Y

N

- Axit aminoenantoic tham gia phản ứng trùng ngưng.

Đ

ẠO

→ Chọn đáp án A. Câu 43: Đáp án A Phản ứng A chỉ cộng HCl vào liên kết đôi của mạch nên vẫn giữ nguyên mạch polime

TP .Q

U

- Metyl metacrylat, caprolactam, buta-1,3-đien tham gia phản ứng trùng hợp

Ư N

G

B => siren (cắt mạch)

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

H

C => NH 2 [CH 2 ]6 COOH (cắt mạch) D => rezit(khâu mạch)

10

00

B

Chọn A Câu 44: Đáp án B Các polime có nguồn gốc từ xenlulozo là: sợi bông, tơ visco, tơ axetat

C

ẤP

2+

3

Chọn B Câu 45: Đáp án C HCl -[CH2-CH(OOCCH3)-]-n + nH2O   → nCH3COOH + [-CH2-CHOH-]n-

Í-

H

Ó

A

→ Đáp án đúng là đáp án C. Câu 46: Đáp án D Tơ visco thuộc loại tơ bán tổng hợp hay tơ nhân tạo, là tơ hóa học

TO

ÁN

-L

Chọn D Câu 47: Đáp án B Số polime thuộc loại poliamit (có liên kết -NH-CO-) là: tơ nilon-6,6; tơ tằm, nilon-7, tơ capron(4)

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

Chọn B Câu 48: Đáp án D Polime poli(etylen-terephtalat) hay còn gọi là tơ lapsan là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng giữa etylen glicol và axit terephtalic => Chọn đáp án D Câu 49: Đáp án D A sai vì tơ capron bị thủy phân B sai vì poli(vinyl axetat) bị thủy phân C sai vì nilon-6,6 bị thủy phân

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Y

N

H Ơ

Chọn D Câu 50: Đáp án A Có 2 tơ thuộc loại tơ poliamit là tơ capron và tơ nilon-6,6 => Chọn đáp án A Câu 51: Đáp án D Polime (−CH 2 − C (Cl ) = CH − CH 2 −)n có thể được điều chế từ trùng hợp caprolactam hoặc trùng ngưng từ

N

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

TP .Q

U

axit aminocaproic

Đ

ẠO

Chọn D Câu 52: Đáp án C Các chất có thể tham gia phản ứng trùng hợp:etilen, vinyl clorua, acrilonitrin, buta-1,3-dien(4)

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

H

Ư N

G

Chọn C Câu 53: Đáp án C Trùng hợp là quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome), giống nhau hay tương tự nhau thành phân tử rất lớn (polime).

00

B

Trùng ngưng là quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nhỏ khác (như H2O,...)

ẤP

2+

3

10

→ Sự khác biệt cơ bản giữa hai loại phản ứng điều chế polime là trùng ngưng có loại ra phân tử nhỏ còn trùng hợp thì không → Đáp án đúng là đáp án C. Câu 54: Đáp án A Trùng hợp là quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome), giống nhau hay tương tự nhau thành phân tử rất lớn (polime).

H

Ó

A

C

- Điều kiện cần về cấu tạo của monome tham gia phản ứng trùng hợp là trong phân tử phải có liên kết bội hoặc là vòng kém bến.

-L

Í-

- Đáp án A đúng.

ÁN

- Cumen không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp → Đáp án B sai.

TO

- Clobenzen không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp → Đáp án C sai.

Ỡ N

G

- 1,2-điclopropan, toluen không có khả năng tham gia trùng hợp → Đáp án D sai.

BỒ

ID Ư

→ Chọn đáp án A. Câu 55: Đáp án C Tơ poliamit là polime có chứa nhóm -CO-NH- nên kém bền với nhiệt, với axit và kiềm → Tơ poliamit kém bền về mặt hóa học → Đáp án đúng là đáp án C. Câu 56: Đáp án D Các chất có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng là:

-Trùng ngưng với chất khác:

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

H Ơ

N

-Tự trùng ngưng:

TP .Q

U

Y

N

Chọn D Câu 57: Đáp án A • Trùng hợp là quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome), giống nhau hay tương tự nhau thành phân tử rất lớn (polime).

Đ

ẠO

• Điều kiện cần về cấu tạo của monome tham gia phản ứng trùng hợp là trong phân tử có liên kết bội hoặc là vòng kém bền.

H

Ư N

G

• Cho các chất: propen, toluen, glyxin, stiren. Có 2 chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp tạo polime là: propen, stiren → Đáp án đúng là đáp án A. Câu 58: Đáp án B

TR ẦN

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

Chọn B Câu 59: Đáp án D Các polime 3,4,5 là sản phầm của phản ứng trùng ngưng

vinyl

B

www.daykemquynhon.ucoz.com

Các chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp: axetat

TO

ÁN

-L

Í-

H

=> chọn đáp án D Câu 60: Đáp án D Trùng hợp là quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome), giống nhau tương tự nhau thành phân tử rất lớn (polime). Điều kiện cần về cấu tạo của monome tham gia phản ứng trùng hợp là trong phân tử có liên kết bội hoặc là vòng kém bền.

G

- Clobenzen không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp → Đáp án A sai.

ID Ư

Ỡ N

- 1,2-điclopropan, toluen không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp → Đáp án B sai.

BỒ

- Cumen không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp → Đáp án C sai.

- Đáp án D đúng

→ Chọn đáp án D.

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Cơ bản - Phương pháp xác định cấu tạo Polime Bài 1. Cho sơ đồ phản ứng sau: o

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

X có công thức phân tử C8H10O không tác dụng với NaOH. Công thức cấu tạo thu gọn của X, Y lần lượt là: A. C6H5CH(CH3)OH, C6H5COCH3. B. C6H5CH2CH2OH, C6H5CH2CHO. C. C6H5CH2CH2OH, C6H5CH=CH2. D. CH3-C6H4CH2OH, C6H5CH=CH2. Bài 2. PS là loại nhựa chế tạo hộp xốp đựng thức ăn. Hãy tính hệ số polime hóa của loại nhựa này khi biết khối lượng của phân tử bằng 104 000. A. 500 B. 1000 C. 800 D. 1040 Bài 3. Capron là một tơ sợi tổng hợp, được điều chế từ monome (chất đơn phân) là Caprolactam (

N

− H 2O xt ,t , p → Y  → po lim e X 

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

) Một loại tơ Capron có khối lượng phân tử là 14 916 đvC. Số đơn vị mắt xích có trong phân tử loại tơ sợi này là: A. 200 B. 150 C. 66 D. 132 Bài 4. Cho biết khối lượng phân tử của PVC là 200000. Hỏi có bao nhiêu nguyên tử Cl trong 1 phân tử PVC ? A. 5000 B. 3550 C. 4500 D. 3200 Bài 5. Khối lượng phân tử của một loại thủy tinh hữu cơ plexiglas là 25000 đvC. Số mắt xích trong phân tử thủy tinh hữu cơ đó là A. 183 B. 250 C. 200 D. 173 Bài 6. Khối lượng phân tử trung bình của xenlulozơ trong sợi gai là 590000đvc. Số gốc C6H10O5 trong phân tử xenlulozơ trên là: A. 3642 B. 3661 C. 2771 D. 3773 Bài 7. Một loại protein chứa 0,32% lưu huỳnh về khối lượng. Giả sử trong phân tử chỉ chứa 2 nguyên tử S. Vậy phân tử khối của loại protein đó là: A. 200. B. 10000.

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

C. 20000. D. 1000. Bài 8. Khi đốt cháy hoàn toàn một polime X chỉ thu được CO2 và hơi nước với tỉ lệ số mol tương ứng là 1 : 1. X có thể là polime nào dưới đây ? A. Polipropilen. B. Tinh bột. C. Polistiren. D. Poli(vinyl clorua). Bài 9. Khối lượng phân tử của tơ capron là 15000 đvC. Số mắt xích trong công thức phân tử của loại tơ này là A. 113. B. 127. C. 118. D. 133. Bài 10. Trùng hợp propilen thu được polipropilen (PP). Nếu đốt cháy toàn 1 mol polime đó thu được 13200 gam CO2. Hệ số trùng hợp n của polime đó là: A. 100. B. 200. C. 50. D. 300. Bài 11. Khối lượng của một đoạn poli(ue-formandehit) là 2232u thì số lượng mắt xích trong mạch đó là: A. 31 B. 30 C. 28 D. 38 Bài 12. Một polime có phân tử khối là 28000 đvC và hệ số polime hóa là 10000. Polime ấy là: A. PE B. PVC C. PP D. teflon Bài 13. Một polime X được xác định có phân tử khối là 39062,5 đvC với hệ số trùng hợp để tạo nên polime này là 625. Polime X là ? A. PP B. PVC C. PE D. PS Bài 14. Một mắt xích của polime X gồm C, H, N. Hệ số polime hóa của polime này là 500 và có phân tử khối là 56500. X chỉ có 1 nguyên tử N. Mắt xích của polime X là A. –NH –(CH2)5CO – B. –NH –(CH2)6CO – C. –NH –(CH2)10CO – D. –NH –CH(CH3)CO – Bài 15. Dạng tơ nilon phổ biến nhất hiện nay là nilon-6 có 63,68% C; 12,38% N; 9,80% H; 14,4% O. Công thức thực nghiệm của nilon-6 là: A. C6H9O2N. B. C6H11ON.

N

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

C. C6H9ON. D. C6H11O2N. Bài 16. Polyeste là một loại tơ sợi tổng hợp, nó được tạo ra do sự trùng ngưng (đồng trùng ngưng) giữa axit Tereptalic (axit 1,4-Bezenđicacboxilic) với Etylenglicol (Etanđiol-1,2). Một loại tơ Polyeste có khối lượng phân tử là 153600. Có bao nhiêu đơn vị mắt xích trong phân tử polyme này? A. 808 đơn vị mắt xích B. 800 đơn vị mắt xích C. 768 đơn vị mắt xích D. 960 đơn vị mắt xích Bài 17. Phân tử khối trung bình của cao su thiên nhiên và thủy tinh hữu cơ plexiglat là 36720 và 47300 (đvC). Số mắt xích trung bình trong công thức phân tử của mỗi loại polime trên là A. 540 và 550 B. 540 và 473 C. 680 và 473 D. 680 và 550 Bài 18. Hệ số trùng hợp của loại polietilen có khối lượng phân tử là 4984 đvC và của polisaccarit (C6H10O5)n có khối lượng phân tử 162000 đvC lần lượt là: A. 178 và 1000 B. 187 và 100 C. 278 và 1000 D. 178 và 2000 Bài 19. Tính hệ số trùng hợp lần lượt của tơ nilon-6,6 (biết M = 2500 gam) và của tơ capron (biết M = 25000 gam) ? A. 11 và 221 B. 11 và 190 C. 22 và 221 D. 22 và 190 Bài 20. Phân tử khối trung bình của poli(hexametylen ađipamit) là 30000, của cao su tự nhiên là 105000. Số mắt xích trong công thức phân tử của mỗi loại polime trên lần lượt là? A. 132 và 1544. B. 132 và 1569. C. 300 và 1050. D. 154 và 1544. Bài 21. Khối lượng phân tử của một loại tơ capron bằng 16.950 đvC, của tơ enang bằng 21.590 đvC. Số mắt xích trong công thức phân tử của mỗi loại tơ trên lần lượt là: A. 150 và 180 B. 200 và 150 C. 150 và 170 D. 170 và 180. Bài 22. Khối lượng phân tử của nilon-6,6 là 24860 đvC và của capron là 14690 đvC. Hệ số polime hóa hay độ polime hóa của mỗi loại polime trên lần lượt là: A. 110 và 130. B. 120 và 140. C. 110 và 120. D. 120 và 130

N

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

Bài 23. Khối lượng của một đoạn mạch tơ nilon-6,6 là 27346 u và của một đoạn mạch tơ capron là 17176 u. Số mắt xích trong đoạn mạch tơ nilon-6,6 và tơ capron nêu trên lần lượt là A. 121 và 152. B. 113 và 114. C. 121 và 114. D. 113 và 152. Bài 24. Một đoạn tơ nilon-6 có khối lượng là 3,7516 gam. Số mắt xích gần đúng của đoạn tơ capron là A. 1022 B. 1021 C. 1023 D. 2.1022 Bài 25. Hỏi trong 1 kg gạo chứa 81% tinh bột có chứa bao nhiêu mắt xích -C6H10O5- ? A. 3,011.1023 B. 6,022.1023 C. 3,011.1024 D. 6,022.1024 Bài 26. Một đoạn tơ nilon-6,6 có khối lượng 7,5 gam thì số “mắt xích” trong đoạn tơ đó là A. 0,133.1023 B. 2,00.1022 C. 1,6.1015 D. 2,5.1016 Bài 27. Một đoạn mạch PVC có khối lượng 25,0 mg. Số mắt xích vinyl clorua có trong đoạn mạch đó là A. 1,968.1020. B. 2,409.1020. C. 1,968.1023. D. 2,409.1023 Bài 28. Một đoạn mạch xenlulozơ có khối lượng là 48,6 mg. Số mắt xích glucozơ (C6H10O5) có trong đoạn mạch đó là A. 1,806.1023. B. 1,626.1023. C. 1,806.1020. D. 1,626.1020. Bài 29. Trùng ngưng 8,9 gam alanin thu được m gam một polime và 1,62 gam H2O. Số mắt xích alanyl trong m gam polime trên là A. 4,927.1022. B. 5,421.1022. C. 4,818.1022. D. 6,023.1022. Bài 30. Clo hoá PVC thu được một polime chứa 63,96% clo về khối lượng, trung bình 1 phân tử clo phản ứng với k mắt xích trong mạch PVC. Giá trị của k là A. 3. B. 6. C. 4. D. 5.

N

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

Bài 31. Để sản xuất tơ clorin, người ta clo hóa PVC bằng clo. Polime thu được chứa 66,7% clo về khối lượng. Trung bình cứ k mắt xích –CH2–CHCl– trong phân tử PVC bị clo hóa bởi 1 nguyên tử clo. Giá trị của k là A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Bài 32. Clo hóa polipropilen thu được một loại polime trong đó clo chiếm 22,12%. Trung bình một phân tử clo tác dụng với bao nhiêu mắt xích của polipropilen ? A. 2. B. 4. C. 1. D. 3. Bài 33. Cho cao su thiên nhiên phản ứng với HCl thu được sản phẩm chứa 14,76 % Clo về khối lượng. Số mắt xích của cao su thiên nhiên phản ứng với 1 mol HCl là A. 3 B. 1 C. 2 D. 4 Bài 34. Khi clo hóa PVC ta thu được một loại tơ clorin X. Biết trung bình một phân tử clo tác dụng với 4 mắt xích PVC. Tính % khối lượng clo trong tơ clorin X ? A. 73,20% B. 66,77% C. 63,96% D. 62,39% Bài 35. Một loại cao su lưu hoá chứa 2% lưu huỳnh. Giả thiết rằng S đã thay thế cho H ở nhóm metylen trong mạch cao su thì trung bình số mắt xích isopren có một cầu nối đisunfua -S-S- là A. 23. B. 25. C. 46. D. 50. Bài 36. Một loại cao su thiên nhiên đã được lưu hóa có chứa 2,05% lưu huỳnh về khối lượng. Hỏi cứ bao nhiêu mắt xích isopren có một cầu nối đisunfua -S-S-, giả thiết rằng S đã thay thế nguyên tử H ở nhóm metylen trong mạch cao su? A. 46 B. 47 C. 45 D. 23 Bài 37. Cao su lưu hoá có chứa 3,14% lưu huỳnh. Giả thiết rằng S đã thay thế cho H ở cầu metylen trong mạch cao su. Số mắt xích isopren có một cầu đisunfua -S-S- là A. 34. B. 36. C. 32. D. 29. Bài 38. Một loại cao su lưu hóa chứa 4,5% lưu huỳnh. Cho rằng mỗi cầu đisunfua -S-S- thay thế hai nguyên tử H. Hỏi cứ khoảng bao nhiêu mắt xích isopren có một cầu đisunfua ?

N

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

A. 18 B. 10. C. 20. D. 16. Bài 39. Một loại cao su lưu hóa chứa 1,964% lưu huỳnh. Hỏi có khoảng bao nhiêu mắt xích isopren có một cầu nối đisunfua -S-S- với giả thiết S đã thay thế cho H ở nhóm CH2 trong mạch cao su ? A. 40. B. 47. C. 55. D. 58. Bài 40. Phân tử khối trung bình của polietilen X là 420.000. Hệ số polime hoá của PE là A. 12.000 B. 13.000 C. 15.000 D. 17.000 Bài 41. Trùng hợp hoàn toàn 6,25 g vinyl clorua được m gam PVC. Số phân tử mắt xích –CH2–CHCl– có trong m gam PVC nói trên là: A. 6,02.1022 B. 6,02.1020 C. 6,02.1021 D. 6,02.1023 Bài 42. (Đề NC) Cho cao su buna tác dụng với Cl2 (trong CCl4 có mặt P) thì thu được polime no, trong đó Clo chiếm 58,172% về khối lượng. Trung bình cứ 20 phân tử Cl2 thì phản ứng được với bao nhiêu mắt xích cao su buna ? A. 20. B. 19. C. 18. D. 17. Bài 43. Clo hóa polipropilen thu được một loại polime trong đó clo chiếm 22,12%. Trung bình một phân tử clo tác dụng với bao nhiêu mắt xích của polipropilen ? A. 4 B. 3. C. 2. D. 1 Bài 44. Một loại cao su lưu hoá có khoảng 2,5498% lưu huỳnh. Khoảng bao nhiêu mắt xích isopren có một cầu đisunfua -S-S-. Giả thiết rằng S đã thay thế cho H ở cầu metylen -CH2- trong mạch cao su? A. 33 B. 39 C. 42 D. 36 Bài 45. Một loại cao su lưu hóa chứa 4,5% lưu huỳnh. Cho rằng mỗi cầu đisunfua -S-S- thay thế hai nguyên tử H. Hỏi cứ khoảng bao nhiêu mắt xích isopren có một cầu đisunfua ? A. 24. B. 10. C. 20. D. 16.

N

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

Bài 46. Một loại cao su buna-N có phần trăm khối lượng của nitơ là 19,72%. Tỉ lệ mắt xích butađien và vinyl xianua là: A. 1 : 2 B. 2 : 1 C. 1 : 3 D. 3 : 1 Bài 47. Cứ 10,22 gam cao su buna-S phản ứng hết với dung dịch có chứa 7,787 gam brom. Hỏi tỉ lệ mắt xích buta-1,3-đien và stiren trong cao su là bao nhiêu ? A. 2:3 B. 1:2 C. 1:3 D. 3:5 Bài 48. Khi tiến hành đồng trùng hợp buta-1,3-đien và acrilonitrin thu được một loại cao su buna-N chứa 6,512% nitơ. Tính tỉ lệ số mol buta-1,3-đien và acrilonitrin trong cao su ? A. 1:2 B. 1:1 C. 2:1 D. 3:1 Bài 49. Polime X do phản ứng đồng trùng hợp giữa stiren và buta-1,3-đien. Cho 2,62 gam X phản ứng thì cần vừa đủ là 1,6 gam brom (trong CCl4). Tỉ lệ số mắt xích buta-1,3-đien và stiren trong polime trên là A. 1:2. B. 2:3 C. 1:3. D. 3:5. Bài 50. Khi cho một loại cao su buna-S tác dụng với dung dịch brom (dung môi là CCl4) thì cứ 1,05 gam cao su có thể tác dụng hết với 0,8 gam Br2. Tỷ lệ mắt xích butađien và stiren trong loại cao su trên là A. 2:3. B. 1:3. C. 1:1. D. 3:2.

N

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

H Ơ

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

LỜI GIẢI CHI TIẾT

-L

Câu 1: Đáp án C

H SO , d

TO

ÁN

2 4 → C6H5CH=CH2 + H2O C6H5CH2CH2OH  1700

0

G

t , xt , p nC6H5CH=CH2  → -(CH(C6H5)-CH2-)n (PS)

BỒ

ID Ư

Ỡ N

Đáp án C. Câu 2: Đáp án B

Chọn B Câu 3: Đáp án D

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Khi trùng hợp Caprolactam tạo ra tơ có công thức -(-NH-[CH2]4-CO)-n

14916 = 132 113

H Ơ

N

Số đơn vị mắt xích có trong phân tử loại tơ sợi là

Y U H

25000 = 250 100

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

Số mắt xích trong phân tử thủy tinh hữu cơ là

Ư N

G

Cứ mỗi mắt xích chứa 1 nguyên tử Cl → vậy có 3200 nguyên tử Clo. Đáp án D Câu 5: Đáp án B Thủy tinh hữu cơ được tạo nên từ quá trình trùng hợp CH2=C(CH3)-COOCH3

ẠO

TP .Q

200000 = 3200 62,5

Đ

Số mắt xích có trong PVC là

N

Đáp án D. Câu 4: Đáp án D PVC có công thức tổng quát là -(-CH2-CHCl-)-n

B

Đáp án B. Câu 6: Đáp án A

00

Xenlulozo do nhiều gốc β-glucozo liên kết với nhau . Số gốc C6H10O5 trong phân tử xenlulozơ là

3

10

3642

590000 ≈ 162

2.32 = 20000 0, 0032

Ó

A

C

S chiếm 0,32% khối lượng nên: M =

ẤP

2+

Đáp án A. Câu 7: Đáp án C

-L

Í-

H

Chọn C Câu 8: Đáp án A Công thức của các polime như sau Polipropilen: [CH2-CH(CH3)]n. Tinh bột: (C6H10O5)n.

TO

ÁN

Polistiren: [CH2-CH(C6H5)]n , Poli(vinyl clorua): (CH2-CHCl)n

G

Nhận thấy chỉ có polipropilen khi đốt cháy thu được CO2 và H2O với tỉ lệ số mol tương ứng là 1 : 1

BỒ

ID Ư

Ỡ N

[CH2-CH(CH3)]n + 4,5nO2 → 3nCO2 + 3nH2O

Đáp án A. Câu 9: Đáp án D Tơ capron:

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

N

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

U

Y

N

H Ơ

Chọn D Câu 10: Đáp án A PP có công thức (C3H6)n

TP .Q

Khi đốt cháy 1 mol PP sinh ra 3n mol CO2 → 3n = 300 → n = 100

Đ G Ư N

2232 = 31 72

00

B

Chọn A Câu 12: Đáp án A Phân tử khối của một mắt xích là 28000 : 10000= 28 ( C2H5)

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

H

n=

ẠO

Đáp án A. Câu 11: Đáp án A Poli(ure-formandehit): (− NH − CO − NH − CH 2 −) n

10

Vậy polime là PE (polietilen)

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

Vậy polime X là PVC. Đáp án B. Câu 14: Đáp án A Câu 15: Đáp án B

C

ẤP

2+

3

Đáp án A. Câu 13: Đáp án B Phân tử khối của một mắt xích là 39062,5 : 625= 62,5 ( C2H3Cl)

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

Chọn B Câu 16: Đáp án B trùng ngưng giữa axit terephtalic với etylenglicol được tơ lapsan:

Chọn B Câu 17: Đáp án B

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Cao su thiên nhiên có công thức (C5H8)n.

36720 = 540 68

H Ơ

N

Số mắt xích của isopren trong cao su thiên nhiên là

U

Y

47300 = 473 100

TP .Q

Số mắt xích có trong thủy tinh hữu cơ là

N

thủy tinh hữu cơ plexiglat có công thức (C5H8O2)n.

Đ

4984 = 178 28

Ư N

G

Hệ số trùng hợp của polietilen ((C2H4)n ) có khối lượng phân tử là 4984 đvC là

ẠO

Đáp án B. Câu 18: Đáp án A

162000 = 1000 162

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

H

Hệ số trùng hợp của polisaccarit (C6H10O5)n có khối lượng phân tử 162000 đvC là

ẤP

2+

3

10

00

B

Đáp án A. Câu 19: Đáp án A

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

Câu 20: Đáp án A

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

Câu 21: Đáp án C

Câu 22: Đáp án A Nhận thấy tơ nilon 6,6 có công thức (-NH-[CH2]6-NH-CO-[CH2]4-CO-]n và tơ capron có công thức (-NH[CH2]5-CO-)n Vậy hệ số độ mỗi polime hóa lần lượt là

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

24860 14690 = 110 , n2 = = 130 226 113

→ n1 =

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

Đáp án A. Câu 23: Đáp án A

G Ư N H TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

Câu 24: Đáp án D số mol nhân Với AVogadro Câu 25: Đáp án C 103.0,81 .6, 033.1023 = 3,011.1024 Số mắt xích: n = 162

ẤP

2+

3

10

00

B

Chọn C Câu 26: Đáp án B

H

25.10−3 .6, 023.1023 = 2, 409.1020 62,5

-L

Í-

n=

Ó

A

C

Câu 27: Đáp án B Số mắt xích vinyl clorua trong mạch PVC là:

G

TO

ÁN

Chọn B Câu 28: Đáp án C Câu 29: Đáp án B nH 2O = 0, 09

ID Ư

Ỡ N

Số mắt xích = 0, 09.6, 023.1023 = 5, 421.1022

BỒ

Chọn B Câu 30: Đáp án A

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

H Ơ

N

Câu 31: Đáp án B

TP .Q

U

Y

N

Chọn B Câu 32: Đáp án D Phản ứng clo hóa thu được tơ cloryl. k(-CH(CH3)-CH2-)-= -(C3kH6k-)-

G

Đ

ẠO

- Ta có: C3kH6k + Cl2 → C3kH6k - 1Cl + HCl

Ư N

→ k ≈ 3 → Chọn D.

00

B

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

H

Câu 33: Đáp án A

C

ẤP

2+

3

10

Chọn A Câu 34: Đáp án D

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

Chọn D Câu 35: Đáp án C Câu 36: Đáp án C Gọi x là số mắt xích isopren có 1 cầu nối đi sunfua Vì S đã thay thế nguyên tử H ở nhóm metylen trong mạch cao su và % S là 2,05 nên:

G

TO

32.2 = 2, 05 % => x = 45 32.2 + 68 x − 2

BỒ

ID Ư

Ỡ N

Vậy đáp án C Câu 37: Đáp án D

Chọn D Câu 38: Đáp án C

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Gọi n là số mắt xích isopren và x là số cầu nối đisunfua (mỗi cầu nối có 2S) => Có 2x phân tử S

H Ơ

N

(C5H8)n + 2xS → C5nH8n - 2xS2x + xH2

TP .Q

U

Y

N

64 x = 4,5 → n ≈ 20x 68n + 62 x

Ta có :

G

64 = 0, 01964 => n = 47 68n + 62

Ư N

% S=

Đ

ẠO

→ 1 cầu nối đisunfua → x = 1 → n = 20 → Chọn C. Câu 39: Đáp án B

2+

3

10

00

B

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

H

Chọn B Câu 40: Đáp án C Câu 41: Đáp án A Câu 42: Đáp án C Phản ứng sẽ bao gồm phản ứng cộng và thế. Cứ n mắt xích thì phản ứng thế với 1 mol Clo

C

ẤP

Tức là cứ 9 mắt xích cao su BuNa thì phản ứng với 10 phân tử Clo trong đó có 9 phân tử phản ứng cộng, 1 phân tử phản ứng thế

Í-

ÁN

-L

Đáp án C Câu 43: Đáp án B Câu 44: Đáp án D

H

Ó

A

Vậy trung bình cứ 20 phân tử Clo thì phản ứng với 18 mắt xích cao su

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

Khi đó

TO

Gọi công thức cao su lưu hóa là

Câu 45: Đáp án C Câu 46: Đáp án C Gọi công thức cao su buna-N: 14b = 0,1972 => 3a = b Phần trăm Nitơ: 54a + 53b

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

N

Hay a : b = 1 : 3 => Đáp án C Câu 47: Đáp án A 10,22 gam cao su buna-S + 7,787 gam brom

N

H Ơ

• Cao su buna-S có dạng là (C4H6)a.(C8H8)b

TP .Q

U

Y

(C4H6)a.(C8H8)b + aBr2 → (C4H6Br2)a.(C8H8)b

→ 3a ≈ 2b → a : b ≈ 2 : 3 → Đáp án đúng là đáp án A.

G

Đ

ẠO

Câu 48: Đáp án D Đồng trùng hợp buta-1,3-đien và acrilonitrin → polime (C4H6)a.(C3H3N)b

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

H

Ư N

→ a ≈ 3b → a : b ≈ 3 : 1 → Đáp án đúng là đáp án D. Câu 49: Đáp án A 2,62 gam cao su buna-S + 1,6 gam Br2

B

• (C4H6)a.(C8H8)b + aBr2 → (C4H6Br2)a.(C8H8)b

00

→ 2a ≈ b → a : b ≈ 1 : 2 → Đáp án đúng là đáp án A.

2+

3

10

Câu 50: Đáp án A 1,05 gam cao su buna-S + 0,8 gam Br2

→ 3a ≈ 2b → a : b ≈ 2 : 3 → Đáp án đúng là đáp án A.

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

• (C4H6)a.(C8H8)b + aBr2 → (C4H6Br2)a.(C8H8)b

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

BỒ

H Ơ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

Câu 1: Phát biểu nào sau đây đúng: A. Polime là hợp chất do nhiều phân tử monome hợp thành B. Polime là hợp chất có phân tử khối lớn C. Polime là hợp chất có phân tử khối rất lớn do nhiều đơn vị nhỏ liên kết với nhau tạo nên D. Các polime đều được tạo ra bằng phản ứng trùng hợp Câu 2: Cho các phát biểu sau: 1. Polipeptit là polime 2. Protein là polime 3. Protein là hợp chất cao phân tử 4. Poliamit có chứa các liên kết peptit Số phát biểu đúng là: A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 3: Nhóm vật liệu nào được điều chế từ polime thiên nhiên: A. Tơ visco, tơ tằm, cao su buna, keo dán gỗ B. Tơ visco, tơ tằm, phim ảnh C. Tơ visco, keo dán gỗ, nilon-6, cao su isopren D. Tơ axetat, tơ tằm, nhựa PVC Câu 4: Trong các phản ứng sau đây : 1. vinyl axetat + dung dịch NaOH ; 2. poli peptit + dung dịch KOH ; 3. poli amit + dung dịch HCl ; 4. nhựa phenol fomanđehit + dung dịch NaOH ; 5. cao su Buna-S + dung dịch nước brom ; 6. tinh bột + men rượu ; 7. xenlulozơ + dung dịch HCl ; 8. đun nóng PS ; 0 9. đun nóng rezol ở 150 C ; 10. lưu hóa cao su ; 11. PVC + Cl2 (as, t0) ; 12. Xenlulozơ + dung dịch HNO3 đặc, nóng. Số phản ứng giữ nguyên mạch polime là? A. 5 B. 6 C. 7 D. 8 Câu 5: Polime nào có cấu trúc mạch phân nhánh ? A. poli isopren B. PVC C. PE D. Amilopectin của tinh bột Câu 6: Chất nào sau đây là polime tổng hợp: I. nhựa bakelit; II. Polietilen; III. tơ capron; IV. PVC A. I, II, III B. I, II, IV C. II, III, IV D. I, II, III, IV Câu 7: Quá trình nhiều phân tử nhỏ (monome) kết hợp với nhau thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nhỏ khác được gọi là phản ứng A. trao đổi.

N

Lý thuyết trọng tâm về polime

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

B. nhiệt phân. C. trùng hợp D. trùng ngưng. Câu 8: Các chất nào sau đây là polime thiên nhiên: I. sợi bông; II. cao su buna; III. Protit; IV. tinh bột A. I, II, III B. I, III, IV C. II, III, IV D. I, II, III, IV Câu 9: Nhựa rezol (PPF) được tổng hợpbằng phươngphápđunnóngphenolvới A. HCHO trong môi trườngbazơ. B. CH3CHO trong môi trường axit. C. HCHO trong môi trường axit. D. HCOOH trong môi trường axit. Câu 10: Nilon–6,6 là một loại A. tơ axetat. B. tơ poliamit. C. polieste. D. tơ visco. Câu 11: Tơ visco không thuộc loại A. tơ hóa học B. tơ tổng hợp. C. tơ bán tổng hợp. D. tơ nhân tạo. Câu 12: Trong các loại tơ dưới đây, tơ nhân tạo là A. tơ visco B. tơ capron. C. tơ nilon -6,6. D. tơ tằm. Câu 13: Teflon là tên của một polime được dùng làm A. chất dẻo. B. tơ tổng hợp. C. cao su tổng hợp. D. keo dán. Câu 14: Polime có cấu trúc mạng không gian (mạng lưới) là A. PVC B. nhựa bakelit C. PE. D. Amilopectin Câu 15: Loại tơ nào dưới đây thường dùng để dệt vải may quần áo ấm hoặc bện thành sợi “len” đan áo rét? A. Tơ capron B. Tơ nilon -6,6 C. Tơ capron D. Tơ nitron. Câu 16: Poli (vinylancol) là: A. Sản phẩm của phản ứng trùng hợp CH2=CH(OH) B. Sản phẩm của phản ứng thuỷ phân poli(vinyl axetat ) trong môi trường kiềm

N

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


H Ơ

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

C. Sản phẩm của phản ứng cộng nước vào axetilen D. Sản phẩm của phản ứng giữa axit axetic với axetilen Câu 17: Dãy gồm các chất được dùng để tổng hợp cao su Buna-S là: A. CH2=C(CH3)-CH=CH2, C6H5CH=CH2. B. CH2=CH-CH=CH2, C6H5CH=CH2. C. CH2=CH-CH=CH2, lưu huỳnh D. CH2=CH-CH=CH2, CH3-CH=CH2. Câu 18: Chất hoặc cặp chất dưới đây không thể tham gia phản ứng trùng ngưng là A. phenol và fomanđehit B. buta-1,3-đien và stiren. C. axit ađipic và hexametilenđiamin D. axit ε-aminocaproic Câu 19: Trong số các loại tơ sau: (1) [-NH-(CH2)6-NH-OC-(CH2)4-CO-]n (2) [-NH-(CH2)5-CO-]n (3) [C6H7O2(OOC-CH3)3]n . Tơ nilon-6,6 là A. (1). B. (1), (2), (3). C. (3). D. (2). Câu 20: Poli(ure-fomanđehit) có công thức cấu tạo là

N

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

N

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

10

00

B

A.

3

B.

ẤP

2+

C.

H

Í-

A. poli(vinyl clorua) +Cl2

Ó

A

C

D. Câu 21: Trong các phản ứng giữa các cặp chất sau, phản ứng nào làm giảm mạch polime

-L

B. cao su thiên nhiên + HCl

ÁN

C. poli(vinyl axetat) + H2O

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

D. amilozơ + H2O Câu 22: Trong số các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enan. Những tơ thuộc loạitơ nhântạolà A. Tơ tằmvà tơ enan. B. Tơ visco và tơnilon-6,6. C. Tơ nilon-6,6và tơ capron. D. Tơ visco và tơ axetat. Câu 23: Phát biểu sai là A. Phátbiểu sai là B. Bản chất cấu tạo hoá học của tơ nilon là poliamit C. Quần áo nilon, len, tơ tằmkhông nên giặt với xà phòng có độ kiềm cao D. Tơ nilon,tơ tằm, lenrất bền vững với nhiệt.

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

LỜI GIẢI CHI TIẾT

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

Câu 24: Theo nguồn gốc, loại tơ cùng loại với len là A. bông B. capron C. visco D. xenlulozơ axetat. Câu 25: Polime có cấu trúc mạch không phân nhánh là A. Nhựa bakelit. B. Amilopectin của tinh bột. C. Poli (vinyl clorua). D. Cao su lưu hóa Câu 26: Tơ lapsan thuộc loại A. tơ poliamit B. tơ visco C. tơ polieste. D. tơ axetat. Câu 27: Tơ gồm2 loại là A. tơ hóa học và tơ tổng hợp. B. tơ thiên nhiên và tơ nhân tạo. C. tơ hóa học và tơ thiên nhiên. D. tơ tổnghợp và tơ nhântạo. Câu 28: Dãy gồm tất cả các chất đều là chất dẻo là A. Polietilen; tơ tằm,nhựa rezol. B. Polietilen; cao su thiên nhiên, PVA. C. Polietilen;đất sétướt; PVC. D. Polietilen; polistiren; bakelit Câu 29: Cho các polime: PE, PVC, polibutađien, poliisopren, nhựa rezit, amilozơ, amilopectin, xenlulozơ,caosulưu hoá. Dãy gồmtất cả các polime có cấutrúcmạch không phân nhánh là A. PE,polibutađien,poliisopren,amilozơ, xenlulozơ, cao su lưu hoá B. PE, PVC, polibutađien, nhựa rezit, poliisopren, xenlulozơ. C. PE,PVC,polibutađien, poliisopren, amilozơ, xenlulozơ. D. PE,PVC,polibutađien, poliisopren, amilozơ, amilopectin, xenlulozơ Câu 30: Cho các polime: (1) polietilen, (2) poli(metyl metacrylat), (3) polibutađien, (4) polistiren, (5) poli(vinyl axetat) và (6) tơ nilon-6,6. Trong các polime trên, các polime có thể bị thuỷ phân trong dung dịch axit và dung dịch kiềm là: A. (1), (4), (5). B. (1), (2), (5). C. (2), (5), (6). D. (2), (3), (6).

N

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

BỒ

Câu 1: Đáp án : C Polime là những hợp chất có phân tử khối rất lớn do nhiêu đơn vị nhỏ ( gọi là mắt xích ) liên kết với nhau VD : tạo nên những đơn vị => Đáp án C Câu 2: Đáp án : C Chú ý rằng : +) protein là polime (tạo nên từ các α- amino axit), do đó là hợp chất cao phân tử (có PTK lớn)

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

H Ơ N Y U TP .Q ẠO Đ G Ư N

B

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

H

VD: 1,2,3 đúng => Đáp án C Câu 3: Đáp án : B Tơ visco , tơ tằm và phim ảnh đều được chế từ polime TN : +) tơ visco là sp chế hóa của xenlulozo (trong CS2) +) Tơ tằm , là protein +) phim ảnh co thành phần xenlulozo axetat => Đáp án B Câu 4: Đáp án : B Ta có : 1. tạo polivinylic và natri axetat giữ nguyên mạch polime 2,3 phản ứng thủy phân trong môi tr axit hoăc kiềm có liên kết CO -NH => mạch bị phá vỡ 4., giữ nguyên mạch 5. Br2 chỉ cộng vào các nối đôi , mạch polime k đổi 6. tinh bột chuyển thành rượu => cắt mạch polime 7. xenlulozo bị thủy phân => mạch bị phá vỡ 8. khi đun nóng (ở nhiệt độ cao hoawcjj khá cao ) , PS k bị biến đổi mạch

N

+) polipeptit cùng là polime tạo nên từ các α- amino axit , nhưng số mắt xích nhỏ hơn protein(khoảng 11-50 mắt xích ) +) poliamit là polime tạo nên từ liên kết amit .liên kết amit là liên kết CO -NH giữa 2 đv không là α- amino axit

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

9. Rezol (mạch thẳng ) rerit (mạch không gian) 10. lưu hóa cao su làm cho mạch cao su trở thành mạch không gian nhờ các cầu nối disulfua 11. Cl2 thế vào vị trí H , mạch polime không đổi 12. xenlulozo +HNO3 => xenlulozo nitrat (không đổi ) => có 6 phản ứng => Đáp án B Câu 5: Đáp án : D Mạch phân nhánh là amylopectin (chía nhánh như cành cây ) => Đáp án D polime có cấu trúc mạch phân nhánh là các mắt xích nối với nhau phân nhánh nhé vip, ở đây poli isopren chỉ phân nhánh ở monome chứ khi các monome liên kết với nhau là mạch thẳng chứ không phân nhánh. Câu 6: Đáp án : D Polime tổng hợp là polime được tạo nên hoàn toàn từ các phản ứng hóa học dưới tác động của con người => cả 4 polime đã cho đều là polime tổng hợp => Đáp án D Câu 7: Đáp án : D Đây là phản ứng trùng ngưng phân tử nhỏ tách ra thường là H2O => Đáp án D Câu 8: Đáp án : B Sợi bông có trong quả bông , protit và tinh bột có trong cơ thể động vật => I, III, IV THỎA MÃN => Đáp án B Câu 9: Đáp án : A Đun nóng phenol và HCHO tit lệ mol 1:1,2 xúc tác kiềm thu được nhựa rezol => Đáp án A Câu 10: Đáp án : B Nilon–6,6 , Tạo từ axit adipic và hexa metylen diamin thuộc loại poliamit => Đáp án B Câu 11: Đáp án : B

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

00

B

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

Tơ visco là tơ nhân tạo (còn gọi là bán tổng hợp ) , là 1 trong những loại tơ hóa học (bên cạnh tơ thiên nhiên ) => Đáp án B Câu 12: Đáp án : A tơ visco là sp chế hóa từ xenlulozo => tơ nhân tạo => đáp án A Câu 13: Đáp án : A Teflon là 1 loại chất dẻo , dùng làm chất chống dính cho xoong chảo => đáp án A Câu 14: Đáp án : B amilopectin có cấu trúc mạch nhánh nhựa bakelit có cấu trúc mạch không gian => đáp án B Câu 15: Đáp án : D Tơ nitron (hay acrininitrin) dùng dể dệt vải may quần áo ấm => đáp án D Câu 16: Đáp án : B

N

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

Câu 17: Đáp án : B Buna S tạo ra từ buta -1,3 dien và stiren => đáp án B Câu 18: Đáp án : B Muối tham gia phản ứng trùng ngưng , hai chất có phải có những nhóm có khả năng phản ứng với nhau (và tách ra những phân tử nhỏ ) VD : -COOH và NH2 ; -COOH và OH Phản ứng giữa buta-1,3-đien và stiren. là phản ứng trùng hợp => đáp án B Câu 19: Đáp án : A

Ỡ N

G

TO

ÁN

=> đáp án A Câu 20: Đáp án : A

BỒ

ID Ư

=> đáp án A Câu 21: Đáp án : D Phản ứng aminlozo + H2O (t0, H+) là phản ứng thủy phân , nên mạch polime giảm => đáp án D Câu 22: Đáp án : D Tơ nhân tạo gồm tơ visco và tơ axetat => đáp án D Câu 23: Đáp án : D Các loại tơ nói chung kém bền với nhiệt => D sai

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

=> đáp án D Câu 24: Đáp án : A Len là polime thiên nhiên => bông cùng loại với len (về nguồn gốc ) => đáp án A Câu 25: Đáp án : C Nhựa bakelit và cao su lưu hóa có mạch không gian Amilopectin có mạch nhánh PVC mạch thẳng => đáp án C Câu 26: Đáp án : C Tơ lapsan điều chế từ axit terephtalic và etylenglicol (nhóm -COOH và -OH ) do đó là polieste => đáp án C Câu 27: Đáp án : C Phân loại tơ +) thiên nhiên +) hóa học : +) nhân tạo (bán tổng hợp) +) tổng hợp => đáp án C Câu 28: Đáp án : D Polietilen (PE) , polistiren (PS) hay nhựa bakelit (nhựa rezit ) đều là chất dẻo => đáp án D Câu 29: Đáp án : C thấy rằng : - nhựa rezit và cao su lưu hóa có mạch không gian - aminlopectin mạch nhánh các chất còn lại có mạch không phân nhánh => đáp án C Câu 30: Đáp án : C Bị thủy phân là những chất polime tạo nên các liên kết kém bền trong axit hoặc kiềm , như CO-O ; CO-NH thêm 1 số lưu ý : các polime trùng hợp thường không bị thủy phân trừ trường hợp như PVA (poly(vinylaxetat)) => (2), (5), (6). thỏa mãn => đáp án C

N

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

Lý thuyết trọng tâm về Polime - Nâng Cao Câu 1. Điều chế nhựa phenol-fomanđehit (1), các chất đầu và chất trung gian trong quá trình điều chế là: metan (2), benzen (3), anđehit fomic (4), phenol (5), benzyl clorua (6), natri phenolat (7), axetilen (8), etilen (9), phenyl clorua (10). Các chất thích hợp cho sơ đồ đó là A. (2), (8), (9), (3), (5), (6),(1) B. (2), (8), (4), (3), (10), (7), (5),(1) C. (2), (3), (4), (5), (6), (7),(1) D. (3), (5), (7), (9), (6), (2), (4),(1) Câu 2. Polime có cấu trúc mạng không gian (mạng lưới) là A. nhựa bakelit. B. PVC C. PE D. amilopectin Câu 3. Cho các polime: (1) polietilen, (2) poli(metyl metacrylat), (3) polibutađien, (4) polistiren, (5) poli(vinyl axetat) và (6) tơ nilon-6,6. Trong các polime trên, các polime có thể bị thuỷ phân trong dung dịch axit và dung dịch kiềm là: A. (2), (3), (6) B. (2), (5), (6) C. (1), (4), (5) D. (1), (2), (5) Câu 4. Cho các chất : caprolactam (1), isopropylbenzen (2), acrilonitrin (3), glyxin (4), vinyl axetat (5). Các chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp tạo polime là A. (1), (2) và (3) B. (1), (2) và (5) C. (1), (3) và (5) D. (3), (4) và (5) Câu 5. Cho các phân tử polime: tinh bột (amilozơ), xenlulozơ, tinh bột (amilopectin), poli(vinyl clorua), nhựa bakelit. Số polime có mạch không phân nhánh là A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 6. Polime nào có cấu tạo mạng không gian: A. Nhựa bakelit. B. Poliisopren. C. Polietilen. D. Cao su Buna-S. Câu 7. Polime có cấu trúc mạng không gian (mạng lưới) là A. PE B. amilopectin C. PVC D. nhựa bakelit. Câu 8. Từ xenlulozơ để điều chế cao su buna, số phản ứng tối thiểu cần thực hiện là bao nhiêu? A. 3 B. 4 C. 5 D. 6 Câu 9. Cho các chất: O2N[CH2]6NO2 và Br[CH2]6Br. Để tạo thành tơ nilon–6,6 từ các chất trên (các chất vô cơ và điều kiện cần có đủ) thì số phản ứng tối thiểu cần thực hiện là A. 3 B. 4 C. 5 D. 6 Câu 10. Cho các chất: ancol etylic (I); vinyl axetat (II); isopren (III); lưu huỳnh (IV); 2-phenyletan-1-ol (V). Từ hai chất nào dưới đây có thể điều chế được cao su Buna-S bằng 3 phản ứng? A. (I) và (IV). B. (II) và (III). C. (III) và (IV). D. (I) và (V). Câu 11. Cho dãy biến hóa sau: Xenlulozơ ---> X ---> Y ---> Z ---> cao su buna X, Y, Z lần lượt là những chất nào dưới đây? A. C6H12O6 (glucozơ), C2H5OH, CH2=CH–CH=CH2. B. CH3CHO, CH3COOH, C2H5OH. C. C6H12O6 (glucozơ), CH3COOH, HCOOH. D. CH3COOH, C2H5OH, CH3CHO. Câu 12. Khi giặt quần áo làm từ len, nilon hoặc tơ tằm thì nên làm theo cách nào dưới đây? A. Giặt bằng xà phòng có độ kiềm cao, nước lạnh B. Giặt bằng xà phòng có độ kiềm thấp, nước lạnh. C. Giặt bằng xà phòng có độ kiềm cao, nước nóng. D. Giặt bằng xà phòng có độ kiềm thấp, nước nóng. Câu 13. Có các mệnh đề sau: (1) Sự lưu hóa cao su thiên nhiên có được là do trên mạch cacbon còn liên kết đôi. (2) Có thể thay thế S bằng C để tăng độ cứng của cao su lưu hóa. (3) Trong sự lưu hóa cao su, lượng S dùng càng cao thì cao su càng kém đàn hồi và càng cứng. Mệnh đề sai là

N

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

C. chỉ có 3. D. 1 và 2. A. chỉ có 1. B. chỉ có 2. Câu 14. Khi đun phenol với fomanđehit (có axit làm xúc tác) tạo thành nhựa phenol-fomanđehit có ứng dụng rộng rãi. Polime tạo thành có cấu trúc mạch A. phân nhánh. B. không phân nhánh. C. không gian ba chiều. D. hỗn hợp vừa phân nhánh vừa có cấu tạo không gian ba chiều. Câu 15. Các đồng phân ứng với công thức phân tử C8H10O (đều là những dẫn xuất của benzen) có tính chất: tách nước tạo thành sản phẩm có thể trùng hợp tạo ra polime, không tác dụng với NaOH. Số lượng đồng phân ứng với công thức phân tử C8H10O, thoả mãn tính chất trên là A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 16. Cho sơ đồ phản ứng sau: X X → Y → Z  → T → poli(vinyl axetat) X là chất nào dưới đây ? A. C2H5OH. B. CH ≡ CH. C. CH3COOH. D. CH3CHO. Câu 17. Cho các polime sau: tơ nilon-6,6; poli(vinyl clorua); thủy tinh plexiglas; teflon; nhựa novolac; tơ visco, tơ nitron, cao su buna. Trong đó, số polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là: A. 5. B. 4. C. 6. D. 7. Câu 18. Cho các polime : PE, PVC, cao su buna, amilozơ, amilopectin, xenlulozơ, cao su lưu hoá. Polime có dạng cấu trúc mạch không phân nhánh là A. PE, PVC, cao su lưu hoá, amilozơ, xenlulozơ. B. PE, PVC, cao su buna, amilopectin, xenlulozơ. C. PE, PVC, cao su buna, amilozơ, amilopectin. D. PE, PVC, cao su buna, amilozơ, xenlulozơ. Câu 19. Cho các chất sau: butan (1), etin (2), metan (3), etilen (4), vinyl clorua (5), nhựa PVC (6). Sơ đồ chuyển hoá nào sau đây có thể dùng để điều chế poli(vinyl clorua) ? A. (1) → (4) → (5) → (6). B. (1) → (3) → (2) → (5) → (6). C. (1) → (2) → (4) →(5) → (6). D. Cả A và B. Câu 20. Polime có cấu trúc mạch không phân nhánh là A. Nhựa bakelit. B. Amilopectin của tinh bột. C. Poli(vinyl clorua). D. Cao su lưu hóa. Câu 21. Cho các polime: PE, PVC, polibutađien, poliisopren, nhựa rezit, amilozơ, amilopectin, xenlulozơ, cao su lưu hoá. Dãy gồm tất cả các polime có cấu trúc mạch không phân nhánh là A. PE, polibutađien, poliisopren, amilozơ, xenlulozơ, cao su lưu hoá. B. PE, PVC, polibutađien, nhựa rezit, poliisopren, xenlulozơ. C. PE, PVC, polibutađien, poliisopren, amilozơ, xenlulozơ. D. PE, PVC, polibutađien, poliisopren, amilozơ, amilopectin, xenlulozơ. Câu 22. Cho sơ đồ phản ứng:

N

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

H Ơ

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Y và Z lần lượt dùng để chế tạo vật liệu polime nào sau đây ? A. Tơ capron và cao su buna. B. Tơ nilon-6,6 và cao su cloropren. C. Tơ olon và cao su buna-N. D. Tơ nitron và cao su buna-S. Câu 23. Phát biểu nào sau đây là đúng ? A. Tơ visco là tơ tổng hợp. B. Trùng ngưng buta-1,3-đien với acrilonitrin có xúc tác Na được cao su buna-N. C. Trùng hợp stiren thu được poli(phenol-fomanđehit).

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


H Ơ N Y

00

B

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

D. Poli(etylen-terephtalat) được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng các monome tương ứng. Câu 24. Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Polietilen và poli(vinyl clorua) là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng. B. Tơ visco, tơ xenlulozơ axetat đều thuộc loại tơ tổng hợp. C. Sợi bông, tơ tằm thuộc loại polime thiên nhiên. D. Tơ nilon-6,6 được điều chế từ hexametylenđiamin và axit axetic. Câu 25. Phát biểu nào sau đây là sai? A. Cao su buna-N thuộc loại cao su thiên nhiên. B. Lực bazơ của anilin yếu hơn lực bazơ của metylamin. C. Chất béo còn được gọi là triglixerit hoặc triaxylglixerol. D. Poli(metyl metacrylat) được dùng để chế tạo thủy tinh hữu cơ. Câu 26. Câu nào sau đây là đúng? A. Chất dẻo là những polime có tính đàn hồi. B. Những vật liệu có tính dẻo đều là chất dẻo. C. Chất dẻo là những polime có tính dẻo. D. Chất dẻo là những polime có khối lượng phân tử rất lớn. Câu 27. Polime nào sau đây có thể tham gia phản ứng cộng ? A. Tơ visco. B. Tơ clorin. C. Tơ lapsan. D. Tơ enang. Câu 28. Polistiren không tham gia được phản ứng nào sau đây? A. Tác dụng với Cl2/to. B. Tác dụng với axit HCl. C. Đepolime hóa. D. Tác dụng với Cl2 khi có mặt bột Fe.

N

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

U

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

Câu 29. Cho sơ đồ phản ứng: Xenlulozơ T là chất nào dưới đây? A. CH3COOCH3. B. C2H5COOC2H5. C. C2H5COOCH3. D. CH3COOC2H5. Câu 30. Sơ đồ nào sau đây không thể thực hiện được trong thực tế? A. Metan → axetilen → vinylaxetilen → buta-1,3-đien → cao su buna. B. Metan → axetilen → etilen → ancol etylic → buta-1,3-đien → cao su buna. C. Metan → axetilen → vinyl clorua → vinyl ancol → poli(vinyl ancol). D. Metan → axetilen → vinyl clorua → poli(vinyl clorua) → poli(vinyl ancol). Câu 31. Khẳng định nào dưới đây là đúng nhất? A. Polime là hợp chất có phân tử khối cao. B. Polime là hợp chất có phân tử khối không xác định. C. Polime là sản phẩm duy nhất của quá trình trùng hợp hoặc trùng ngưng. D. Polime là hợp chất hóa học có phân tử khối cao gồm n mắt xích cơ bản tạo thành. Câu 32. Chọn phát biểu sai: A. Hệ số trùng hợp là số lượng đơn vị mắt xích cơ bản trong phân tử polime, khó có thể xác định một cách chính xác. B. Do có phân tử khối lớn nên nhiều polime không tan hoặc khó tan trong dung môi thường. C. Thủy tinh hữu cơ là polime có dạng mạch không phân nhánh. D. Polime có dạng mạng lưới không gian là dạng polime chịu nhiệt kém nhất. Câu 33. Khẳng định nào sau đây là sai? A. Polime không bay hơi được. B. Polime không có nhiệt độ nóng chảy nhất định. C. Thủy tinh hữu cơ là vật liệu trong suốt, giòn và kém bền. D. Đa số polime không tan trong các dung môi thông thường.

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


10

00

B

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

Câu 34. Chỉ ra phát biểu nào sau đây là không đúng? A. Quần áo nilon, len, tơ tằm không nên giặt với xà phòng có độ kiềm cao. B. Tơ nilon, tơ tằm, len rất bền vững với nhiệt. C. Bản chất cấu tạo hoá học của tơ tằm và len là protein. D. Bản chất cấu tạo hoá học của tơ nilon là poliamit. Câu 35. Phát biểu nào sau đây đúng? A. Polime dùng để sản xuất tơ, phải có mạch không nhánh, xếp song song, không độc, có khả năng nhuộm màu. B. Tơ nhân tạo được điều chế từ những polime tổng hợp như tơ capron, tơ terilen, tơ clorin, ... C. Tơ visco, tơ axetat đều là loại tơ thiên nhiên. D. Tơ poliamit, tơ tằm đều là loại tơ tổng hợp. Câu 36. Phát biểu nào dưới đây không hoàn toàn đúng? A. Phản ứng este hóa là phản ứng thuận nghịch. B. Phản ứng trùng ngưng khác với phản ứng trùng hợp. C. Trùng hợp buta-1,3-đien ta được cao su buna là sản phẩm duy nhất. D. Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm (phản ứng xà phòng hóa) là phản ứng một chiều. Câu 37. Phát biểu nào sau đây là đúng ? A. Trùng hợp stiren thu được poli(phenol-fomanđehit). B. Trùng ngưng buta-1,3-đien với acrilonitrin có xúc tác Na được cao su buna-N. C. Poli(etylen-terephtalat) được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng các monome tương ứng. D. Tơ visco là tơ tổng hợp. Câu 38. Trong các phản ứng sau, phản ứng nào giữ nguyên mạch polime ?

N

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

H Ơ

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

A. Cao su + lưu huỳnh

2+

3

cao su lưu hóa. amino axit.

ẤP

B. Poliamit + H2O C. Polisaccarit + H2O

C

monosaccarit.

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

D. Poli(vinyl axetat) + H2O poli(vinyl ancol) + axit axetic. Câu 39. Cho hợp chất X có cấu tạo CH3COOCH=CH2. Điều khẳng định nào sau đây là không đúng ? A. X là este không no, đơn chức mạch hở có CTTQ dạng CnH2n–2O2 (n ≥ 3). B. X có thể điều chế được từ ancol và axit tương ứng. C. Xà phòng hoá X cho sản phẩm là muối và anđehit. D. Trùng hợp X cho poli(vinyl axetat) dùng làm chất dẻo. Câu 40. Cho sơ đồ phản ứng: CH4 → X → Y → Z → T → Cao su buna Biết khi trùng hợp Y cũng thu được polime. Z là: A. C2H4. B. C2H5OH. C. C4H4. D. C2H2. LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: B

nhựa phenol-fomandehit

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

N

Chọn B Câu 2: A Nhựa bakelit có cấu trúc mạng không gian

N

H Ơ

PVC và PE có cấu trúc mạch thẳng

U

Y

Amilopectin có cấu trúc nhánh.

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

=> Đáp án A Câu 3: B Cho các polime: (1) polietilen; (2) poli(metyl metacrylat), (3) polibutađien; (4) polistiren; (5) poli(vinyl axetat) và (6) tơ nilon-6,6.

•

00

B

→ Các polime có thể bị thủy phân trong dung dịch axit và dung dịch kiềm là (2), (5), (6)

ẤP

2+

3

10

→ Đáp án đúng là đáp án B. Câu 4: C Trùng hợp là quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome), giống nhau hay tương tự nhau thành phân tử rất lớn (polime).

Ó

A

C

Điều kiện cần về cấu tạo của monome tham gia phản ứng trùng hợp là trong phân tử phải có liên kết bội hoặc là vòng kém bền.

TO

ÁN

-L

Í-

H

• Cho các chất: caprolactam (1), isopropylbenzen (2), acrilonitrin (3), glyxin (4), vinyl axetat (5). Các chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp tạo polime là caprolactam (1), acrilonitrin (3), vinyl axetat (5) → Đáp án đúng là đáp án C. Câu 5: C Các polime có mạch không phân nhánh:aminlozo, xenlulozo, poli(vinyl clorua)

Ỡ N

G

amilopectin: mạch phân nhánh

BỒ

ID Ư

nhựa bakelit: không gian

Chọn C Câu 6: A Các mắt xích của polime có thể nối với nhau thành mạch không nhánh như polietilen, amilozơ,... mạch phân nhánh như amilopectin, glicogen, poliisopren, cao su Buna-S,... và mạng không gian như nhựa bakelit, cao su lưu hóa,... → Đáp án đúng là đáp án A.

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

H Ơ

N

Câu 7: D Các mắt xích của polime có thể nối với nhau thành mạch không gian như amilozơ, polietilen,... mạch phân nhánh như amilopectin, polivinylclorua,... và mạng không gian như nhựa bakelit, cao su lưu hóa,... → Đáp án đúng là đáp án D. Câu 8: B

N

cao su buna

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

Chọn B Câu 9: B

H 10

3

cao su buna-S

00

B

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

Chọn B Câu 10: D

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

Chọn D Câu 11: A

BỒ

ID Ư

→ Đáp án đúng là đáp án A. Câu 12: B Quần áo làm từ len, nilon hoặc tơ tằm là các tơ poliamit kém bền với nhiệt, với axit và kiềm → Giặt bằng xà phòng có độ kiềm thấp, nước lạnh. → Đáp án đúng là đáp án B. Câu 13: B Do có liên kết đôi trong phân tử polime, cao su thiên nhiên có thể tham gia các phản ứng cộng H2, HCl, Cl2,... và đặc biệt có tác dụng với lưu huỳnh cho cao su lưu hóa. Cao su lưu hóa có tính đàn hồi, chịu nhiệt, lâu mòn, khó tan trong dung mai hơn cao su không lưu hóa → Mệnh đề (2) là mệnh đề sai → Chọn đáp án B.

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 14: B Khi đun phenol với fomandehit có axit làm xúc tác thì thu được nhựa novolac, là polime không phân nhánh

N

H Ơ

N

Chọn B Câu 15: B Không tác dụng với NaOH và tác nước tạo sản phẩm có thể trùng hợp nên polime nên là ancol

TP .Q

U

Y

CTCT phù hợp:

Đ

ẠO

Chọn B Câu 16: B

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

H

Ư N

G

Chọn B Câu 17: A Các polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là:poli(vinyl clorua), thủy tinh plexigas, teflon, tơ nitron, cao su buna(5)

3

10

00

B

Chọn A Câu 18: D Polime có cấu trúc không phân nhánh là: PE,PVC, cao su buna, amilozo, xenlulozo

ẤP

2+

amilopectin: phân nhánh; cao su lưu hóa: polime có mạng không gian

Ó

A

C

Chọn D Câu 19: B

nhiệt độ cao,làm lạnh nhanh;

trùng

Í-

H

hợp

ÁN

-L

A sai vì từ (4) không ra được (5)

TO

C sai vì từ (1) không ra được (2), (4) không ra được (5)

ID Ư

Ỡ N

G

Chọn B Câu 20: C Polime có cấu trúc mạch không phân nhánh là: poli(vinyl clorua)

BỒ

Nhựa bakeit: mạch không gian, cao su lưu hóa

Amilopectin của tinh bột: mạch phân nhánh Chọn C Câu 21: C

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Mạch không phân nhánh:PE,PVC,polibutadien, poliisopren, amilozo, xenlulozo Mạch phân nhánh: amilopectin

H Ơ

N

Mạch không gian:nhựa rezit, cao su lưu hóa

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

Chọn C Câu 22: C

-(-CH2-CH(CN)-CH2-CH=CH-CH2-)n-

10

00

B

→ Y là olon, Z là caosu buna-N → Đáp án đúng là đáp án C. Câu 23: D Tơ visco là tơ bán tổng hợp → Đáp án A sai.

2+

3

- Trùng hợp buta-1,3-ddien với acrilonitrin có xúc tác Na được cao su buna-N → Đáp án B sai

ẤP

- Trùng hợp stiren thu được polistiren → Đáp án C sai

H

Ó

A

C

- Poli(etylen-terephtalat) được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng etylen glicol và axit terephtalic → Đáp án D đúng.

ÁN

-L

Í-

→ Chọn đáp án D. Câu 24: C A sai, polietilen và poli(vinyl clorua) là sản phẩm của phản ứng trùng hợp

Ỡ N

G

C đúng

TO

B sai, tơ visco, tơ xenlulozo đều thuộc tơ nhân tạo

BỒ

ID Ư

D sai, tơ nilon-6,6 được điều chế từ hexametylendiamin và axit adipic Chọn C Câu 25: A A sai vì cao su buna-N thuộc loại cao su tổng hợp Chọn A Câu 26: C

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Chất dẻo là những polime có tính dẻo.

U

Y

N

H Ơ

- Có một số chất dẻo chỉ chứa polime song đa số chất dẻo có chứa thành phần khác ngoài polime bao gồm chất độn (như muội than, cao lanh, mùn cưa, bột amiăng, sợi thủy tinh…làm tăng một số tính năng cần thiết của chất dẻo và hạ giá thành sản phẩm) và chất dẻo hóa (làm tăng tính dẻo và dễ gia công hơn).

N

Tính dẻo là tính bị biến dạng khi chịu tác dụng của nhiệt, áp lực bên ngoài và vẫn giữ nguyên được sự biến dạng đó khi thôi tác dụng.

ẠO

TP .Q

→ Đáp án đúng là đáp án C. Câu 27: C Polime có thể tham gia phản ứng cộng nếu trong phân tử có liên kết bội.

H

Ư N

G

Đ

Trong các tơ: tơ visco là sản phẩm của phản ứng giữa xenlulozơ với CS2 và NaOH, tơ clorin là -(-CHCl-CHCl-)n-, tơ lapsan là -(-CO-C6H4-CO-O-CH2-CH2-O)n-, tơ enang là -(-NH-[CH2]6-CO-)n-.

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

→ Tơ lapsan -(-CO-C6H4-CO-O-CH2-CH2-O)n- có thể tham gia phản ứng cộng

00

B

→ Đáp án đúng là đáp án C. Câu 28: B Polistiren là -(-CH2-CH(C6H5)-)n-.

2+

3

10

- Trong polistiren có liên kết bội nên nó có phản ứng cộng: tác dụng với Cl2/to, tác dụng với Cl2 khi có mặt bột Fe.

ẤP

- Polistiren còn tham gia phản ứng đepolime hóa.

Ó

A

C

→ Polistiren không tác dụng với HCl → Đáp án đúng là đáp án B.

ÁN

-L

Í-

H

Chú ý: Khi đun nóng ở nhiệt độ cao, một số polime bị phân hủy tạo thành monome ban đầu, đó là phản ứng đepolime hóa. Câu 29: D

Ỡ N

G

TO

Chọn D Câu 30: C Sơ đồ nào sau đây không thể thực hiện trong thực tế:

BỒ

ID Ư

CH4 → CH ≡CH → CH2=CHCl → CH2=CHOH → -(-CH2-CH(OH)-)n-

→ Giai đoạn CH2=CHCl → CH2=CHOH không xảy ra vì CH2=CHOH là ancol không bền nên chuyển hóa thành CH3CHO.

→ Chọn đáp án C. Câu 31: D Polime là những hợp chất có phân tử khối rất lớn do nhiều đơn vị nhỏ (gọi là mắt xích) liên kết với nhau tạo nên.

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Polime thường là hỗn hợp của các phân tử có hệ số polime hóa khác nhau, vì vậy đôi khi người ta dùng khái niệm hệ số hóa trung bình; n càng lớn, phân tử khối của polime càng cao.

U

TP .Q

Chọn D Câu 33: C A,B,D đúng, do polime có khối lượng phân tử lớn, được cấu tạo bởi nhiều mắt xích tạo thành

Y

N

H Ơ

N

→ Khẳng định đúng nhất là đáp án D. Câu 32: D D sai, polime có dạng lưới không gian là dạng polime chịu nhiệt tốt nhất

Đ

ẠO

C sai vì thủy tinh hữu cơ là loại chất dẻo, rất bền, cứng, trong suốt

00

B

B sai, tơ nhân tạo được điều chế từ những polime tự nhiên

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

H

Ư N

G

Chọn C Câu 34: B Quần áo làm từ len, nilon hoặc tơ tằm là các tơ poliamit kém bền với nhiệt, với axit và kiềm → Phát biểu không đúng là đáp án B. Câu 35: A A đúng

3

10

C sai, tơ visco, tơ axetat đều là tơ nhân tạo

ẤP

2+

D sai, tơ tằm là tơ tự nhiên

H

Ó

A

C

Chọn A Câu 36: C Do buta-1,3-dien có 2 liên kết đôi nên khi trùng hợp ngoài cao su buna, còn có nhiều sản phẩm phụ khác

ÁN

-L

Í-

Chọn C Câu 37: C A sai, trùng hợp stiren được polistiren

TO

B sai, đồng trùng hợp buta-1,3-dien với acrilonitrin có xúc tác Na được cao su buna-N

Ỡ N

G

D sai, tơ visco là tơ nhân tạo

BỒ

ID Ư

Chọn C Câu 38: D A:khâu mạch

B: phân cắt mạch C: phân cắt mạch

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

D: giữ nguyên mạch, chỉ thay

thành -OH

H Ơ

N

Chọn D Câu 39: B Cho hợp chất X có cấu tạo CH3COOCH=CH2.

U

Y

N

X là este không no, đơn chức mạch hở có CTTQ dạng CnH2n - 2O2 (n ≥ 3).

TP .Q

X có thể được điều chế từ axit axetic và axetilen.

ẠO

Xà phòng hóa X cho sản phẩm là muối và anđehit.

G

Đ

Trùng hợp X cho poli(vinyl axetat) dùng làm chất dẻo.

www.daykemquynhon.ucoz.com

H

Ư N

→ Khẳng định không đúng là đáp án B. Câu 40: B

TR ẦN

cao su buna

00

B

Vậy Z là

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

Chọn B

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

x 3 = y 2

H Ơ

Y

C.

U

x 2 = y 3

TP .Q

B.

N

Bài 1. Đồng trùng hợp buta–1,3–đien với acrilonitrin(CH2=CH–CN) theo tỉ lệ tương ứng x : y, thu được một loại polime. Đốt cháy hoàn toàn một lượng polime này, thu được hỗn hợp khí và hơi (CO2, H2O, N2) trong đó có 58,065 % CO2 về thể tích. Tỉ lệ x : y khi tham gia trùng hợp là bao nhiêu ? x 1 A. = y 3

N

Phương pháp xác định cấu tạo Polime - Nâng cao

ẠO

x 3 = y 5 Bài 2. Đốt cháy hoàn toàn 1 lượng cao su buna-N với lượng không khí vừa đủ, thấy tạo 1 hỗn hợp khí ở nhiệt độ trên 127oC mà CO2 chiếm 14,1% về thể tích.Tỉ lệ số mắt xích butađien và vinyl xyanua trong polime này là? (biết không khí chiếm 20% O2 và 80% N2 về thể tích) A. 3:4 B. 2:3 C. 2:1 D. 1:2 Bài 3. Khi cho một loại cao su buna-S tác dụng với brom (tan trong CCl4) thì cứ 2,1 gam cao su đó có thể làm mất màu hoàn toàn 1,6 gam brom. Tỉ lệ mắt xích butađien và stiren trong cao su buna-S là A. 1 : 3. B. 1 : 2. C. 2 : 3. D. 3 : 5. Bài 4. Cứ 5,668 gam buna-S phản ứng vừa hết với 3,462 gam brom trong CCl4. Tỉ lệ mắt xích buta-1,3đien và stiren trong cao su buna-S là A. 1/3 B. 1/2. C. 3/5 D. 2/3. Bài 5. Tiến hành phản ứng đồng trùng hợp giữa stiren và buta–1,3–đien (butađien), thu được polime X. Cứ 2,834 gam X phản ứng vừa hết với 1,731 gam Br2. Tỉ lệ số mắt xích (butađien : stiren) trong loại polime trên là A. 1 : 1. B. 1 : 2. C. 2 : 3. D. 1 : 3. Bài 6. Đồng trùng hợp buta–1,3–đien với acrilonitrin (CH2=CH–CN) theo tỉ lệ tương ứng x : y, thu được một loại polime. Đốt cháy hoàn toàn một lượng polime này, thu được hỗn hợp khí và hơi (CO2, H2O, N2) trong đó có 57,69% CO2 về thể tích. Tỉ lệ x : y khi tham gia trùng hợp là bao nhiêu ? A. x : y = 1 : 3. B. x : y = 2 : 3. C. x : y = 3 : 2. D. x : y = 3 : 1.

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

H

Ư N

G

Đ

D.

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

Bài 7. Đun hỗn hợp gồm acrilonitrin và ankađien liên hợp X (tỉ lệ mol 1:1) thu được polime Y. Trong Y có 78,505% khối lượng cacbon. Công thức của Y là A. –[–CH2–C(CH3)=CH–CH2–CH2–CH(CN)–]–n B. –[–CH2–CH=CH–CH2–CH2–CH(CN)–]–n C. –[–CH2–C(CH3)=C(CH3)–CH2–CH2–CH(CN)–]–n D. –[–CH2–CH2–CH2–CH2–CH2–CH(CN)–]–n Bài 8. Cứ 49,125 gam cao su buna-S phản ứng vừa hết với 30 gam brom trong CCl4. Tỉ lệ số mắt xích stiren và butađien trong loại cao su trên tương ứng là A. 1 : 2 B. 2 : 3. C. 2 : 1. D. 1 : 3. Bài 9. Đồng trùng hợp buta-1,3-đien với stiren được cao su buna-S. Lấy một lượng cao su buna-S trên đem nCO2 16 đốt cháy hoàn toàn thấy = . Tỷ lệ trung bình giữa số mắt xích buta-1,3-đien và số mắt xích nH 2O 9

N

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

H

stiren trong loại cao su trên là: A. 2:3. B. 1:1. C. 3:2. D. 1:2. Bài 10. Cho cao su buna-S tác dụng với Br2/CCl4 người ta thu được polime X (Giả thiết tất cả các liên kết CH=CH- trong mắt xích -CH2-CH=CH-CH2- đều đã phản ứng). Trong polime X, % khối lượng brom là 64,34%. Tỉ lệ mắt xích butađien : stiren trong cao su buna-S đã dùng là : A. 5 : 2. B. 1 : 1 C. 3 : 1 D. 2 : 1 Bài 11. Cứ 45,75 gam cao su buna-S phản ứng vừa hết với 20 gam brom trong CCl4. Tỉ lệ mắt xích butađien và stiren trong cao su buna-S là A. 3 : 5 B. 1 : 2 C. 2 : 3 D. 1 : 3 Bài 12. Lấy 21,33 gam cao su isopren đã được lưu hóa đem đốt cháy hoàn toàn bằng oxi vừa đủ, sau phản ứng ngưng tụ hết hơi nước thì còn lại 34,272 lít khí (đktc). Trung bình cứ bao nhiêu mắt xích isopren thì có 1 cầu nối đisunfua (-S-S-) ? A. 23 B. 18 C. 46 D. 21 Bài 13. Khi đốt cháy một polime sinh ra từ phản ứng đồng trùng hợp isopren với acrilonitrin bằng lượng oxi vừa đủ thu được hỗn hợp khí chứa 58,33% CO2 về thể tích. Tỷ lệ mắt xích isopren với acrilonitrin trong polime trên là: A. 1:3. B. 1:2. C. 3:2.

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

D. 2:1. Bài 14. Một loại cao su Buna–S có phần trăm khối lượng cacbon là 90,225%; m gam cao su này cộng tối đa với 9,6 gam brom. Giá trị của m là A. 5,32. B. 6,36. C. 4,80. D. 5,74. Bài 15. Cao su buna-N được tạo ra do phản ứng đồng trùng hợp giữa buta-1,3-đien với acrilonitrin. Đốt cháy hoàn toàn một lượng cao su buna-N với không khí vừa đủ (chứa 80% N2 và 20% O2 về thể tích), sau đó đưa hỗn hợp sau phản ứng về 136,5oC thu được hỗn hợp khí và hơi Y (chứa 14,41% CO2 về thể tích). Tỷ lệ số mắt xích giữa buta-1,3-đien và acrilonitrin là A. 1:2. B. 2:3. C. 3:2. D. 2:1. Bài 16. Khi tiến hành đồng trùng hợp buta-1,3-đien và acrilonitrin thu được một loại polime chứa 8,96% nitơ về khối lượng. Tỉ lệ số mắt xích buta-1,3-đien và acrilonitrin trong polime trên là A. 3:1. B. 1:2. C. 2:1. D. 1:1. Bài 17. Đun polime X với Br2/Fe thấy sinh ra một chất khí không màu có thể làm kết tủa dung dịch AgNO3. Nếu đun khan X sẽ thu được một chất lỏng Y (dY/kk = 3,586). Y không những tác dụng với Br2/Fe mà còn tác dụng được với nước Br2. Công thức cấu tạo của Y là A. C6H5–CH3. B. C6H5–CH=CH2. C. C6H5–C≡CH. D. C6H11–CH=CH2 Bài 18. Đốt cháy hoàn toàn một loại cao su buna-N (polime X) với không khí vừa đủ, sau đó đưa hỗn hợp sau phản ứng về 136,5oC thu được hỗn hợp khí Y có chứa 76,7% N2 về thể tích. Tỉ lệ số mắt xích giữa buta-1,3-đien và acrilonitrin trong polime X là: A. 2:3 B. 1:2 C. 2:1 D. 3:2 Bài 19. Đốt cháy hoàn toàn m gam một polime sinh ra từ phản ứng đồng trùng hợp isopren với acrilonitrin bằng lượng không khí vừa đủ thu được hỗn hợp khí và hơi trong đó CO2 chiếm 13,96% về thể tích (không khí chứa 20% oxi về thể tích, còn lại là nitơ). Tỉ lệ số mắt xích isopren và acrilonitrin trong polime trên là A. 3:5 B. 5:4 C. 5:3 D. 4:5 Bài 20. Khi tiến hành đồng trùng hợp buta-1,3-đien và stiren thu được một loại cao su là cao su buna-S. Đem đốt một mẫu cao su này ta thấy số mol O2 tác dụng bằng 1,325 lần số mol CO2 sinh ra. Hỏi tỉ lệ số mắt xích buta-1,3-đien và stiren trong mẫu cao su trên là A. 3:1

N

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

B. 1:3 C. 1:2 D. 2:1 Bài 21. Khi tiến hành phản ứng trùng ngưng giữa etylen glicol và axit terephtalic ta thu được một tơ lapsan chứa 40,51% oxi về khối lượng. Tỉ lệ số mắt xích giữa etylen glicol và axit terephtalic trong mẫu tơ trên là A. 1:3 B. 3:1 C. 2:3 D. 3:2 Bài 22. Khi tiến hành phản ứng trùng ngưng giữa etylen glicol và axit terephtalic ta thu được một tơ lapsan (polime X). Đốt cháy hoàn toàn polime X ta thu được CO2 và H2O với tỉ lệ số mol là nCO2 : nH 2O = 2 :1 .

N

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

H

Ư N

G

Đ

ẠO

Hỏi tỉ lệ số mắt xích giữa etylen glicol và axit terephtalic trong mẫu tơ trên là: A. 1:2 B. 2:1 C. 2:3 D. 3:2 Bài 23. Khi tiến hành phản ứng trùng ngưng giữa axit ađipic và hexametylenđiamin ta thu được một tơ nilon-6,6 chứa 12,39% nitơ về khối lượng. Tỉ lệ số mắt xích giữa axit ađipic và hexametilenđiamin trong mẫu tơ trên là: A. 1:3 B. 1:1 C. 2:3 D. 3:2 Bài 24. Đốt cháy hoàn toàn một đoạn mạch cao su buna-N bằng lượng không khí vừa đủ (20% số mol O2, 80% số mol N2) thu được CO2, H2O, N2. Ngưng tụ hơi nước thì hỗn hợp khí còn lại N2 chiến 84,127% tổng số mol. Tỉ lệ mắt xích butađien và acrilonitrin trong cao su buna-N là A. 2/3 B. 2/1 C. 1/2 D. 3/2 Bài 25. Một polime là sản phẩm đồng trùng hợp của đimetylbutađien và vinyl xianua (CH2=CH–CN). Đốt cháy hoàn toàn X với O2 vừa đủ tạo thành hỗn hợp khí ở 200oC 1 atm có chứa 57,69% CO2 về thể tích. Tỉ lệ số mol của 2 monome là A. 1/3. B. 2/3. C. 3/2. D. 3/1. Bài 26. (Đề NC)Cho cao su Buna-S tác dụng với Br2/CCl4 người ta thu được polime X (giả thiết tất cả các liên kết -CH=CH- trong mắt xích -CH2-CH=CH-CH2- đều đã phản ứng. Trong polime X, % khối lượng brom là 64,34%. Hãy cho biết tỷ lệ mắt xích butađien : stiren trong cao su buna-S đã dùng là A. 5 : 2. B. 1 : 1. C. 3 : 1. D. 2 : 1.

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

Bài 27. Đồng trùng hợp 2,3-đimetylbuta-1,3-đien với acrilonitrin (vinyl xianua) theo tỉ lệ tương ứng x : y thu được một loại polime. Đốt cháy hoàn toàn một lượng polime này trong oxi vừa đủ thu được hỗn hợp khí và hơi (CO2, H2O, N2) trong đó có 57,69% CO2 về thể tích. Tỉ lệ x : y khi tham gia trùng hợp là A. x : y = 2 : 3. B. x : y = 1 : 3. C. x : y = 3 : 5. D. x : y = 3 : 2. Bài 28. Đốt cháy hoàn toàn 1 lượng cao su buna-S với lượng không khí vừa đủ, thấy tạo 1 hỗn hợp khí ở nhiệt độ 127oC mà N2 chiếm 76,36% về thể tích. Tỉ lệ mol giữa butađien và stiren trong polime này là A. 2/1. B. 3/2. C. 2/3. D. 3/4. Bài 29. Một loại cao su buna-N được tạo ra do phản ứng đồng trùng hợp giữa buta-1,3-đien với acrilonitrin (CH2=CH–CN). Đốt cháy hoàn toàn cao su buna-N với không khí vừa đủ, sau đó đưa hỗn hợp sau phản ứng về 136,5oC thu được hỗn hợp khí Y chứa 14,41% CO2 về thể tích. Tỉ lệ mắt xích giữa buta-1,3-đien và acrilonitrin là A. 1 : 2. B. 2 : 1. C. 2 : 3. D. 3 : 2. Bài 30. Đốt cháy hoàn toàn 20 gam cao su lưu hóa, sản phẩm cháy thu được làm mất màu vừa đủ dung dịch chứa 2 gam brom. Giả thiết rằng lưu huỳnh đã thay thế cho nguyên tử H ở cầu metylen trong mạch cao su, hỏi trung bình có bao nhiêu mắc xích isopren thì có một cầu đisunfua -S-S- ? A. 25. B. 46. C. 23. D. 27.

N

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

H

Ó

LỜI GIẢI CHI TIẾT

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

Câu 1: Đáp án C Cứ x mol butadien thì có y mol acrilonitrin. Khi đốt cháy thì

=> Chọn đáp án C Câu 2: Đáp án C

Đốt cháy 1 lượng cao su buna-N + O2

; %VCO2 = 14,1% về thể tích.

• Giả sử có 1 mol caosu buna-N phản ứng.Cao su buna-N có dạng (C4H6)a.(C3H3N)b

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

N

(C4H6)a.(C3H3N)b + O2 →

N

H Ơ

Theo bảo toàn oxi: 2 × nO2 = 2 × nCO2 + 1 × nH2O

U

Y

→ nO2 = (2 × (4a + 3b) + 1 × (3a + 1,5b)) : 2 = 5,5a + 3,75b (mol)

ẠO

TP .Q

→ VN2 không khí = 4 × (5,5a + 3,75b) = 22a + 15b → ∑nN2 tổng = 22a + 15b + 0,5b = 22a + 15,5b mol.

→ a ≈ 2b

Đ

Ta có

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

H

Ư N

G

→ Tỉ lệ mắt xích butađien và vinyl xyanua là 2 : 1 → Đáp án đúng là đáp án C. Câu 3: Đáp án C Cao su buna-S có dạng (C4H6)a.(C8H8)b. 2,1 gam (C4H6)a.(C8H8)b + 0,01 mol Br2

00

B

• n(-C4H6-) = nBr2 = 0,01 mol → m(-C8H8-) = 2,1 - m(-C4H6-) = 2,1 - 0,01 × 54 = 1,56 gam

2+

3

10

→ n(-C8H8-) = 1,56 : 104 = 0,015 mol → a : b = 0,01 : 0,015 = 2 : 3 → Đáp án đúng là đáp án C. Câu 4: Đáp án B Cao su buna-S có dạng (C4H6)a.(C8H8)b.

C

ẤP

5,688 gam (C4H6)a.(C8H8)b + 0,0216 mol Br2

Ó

A

• n(-C4H6-) = nBr2 = 0,0216 mol → m(-C8H8-) = 5,688 - m(-C4H6-) = 5,688 - 0,0216 × 54 = 4,52 gam

ÁN

-L

Í-

H

→ n(-C8H8-) = 4,52 : 104 = 0,0435 mol → a : b = 0,0216 : 0,0435 ≈ 1 : 2 → Đáp án đúng là đáp án B. Câu 5: Đáp án B Cao su buna-S có dạng (C4H6)a.(C8H8)b.

TO

2,834 gam (C4H6)a.(C8H8)b + 0,0108 mol Br2

Ỡ N

G

• n(-C4H6-) = nBr2 = 0,0108 mol → m(-C8H8-) = 2,834 - m(-C4H6-) = 2,834 - 0,0108 × 54 = 2,2508 gam

BỒ

ID Ư

→ n(-C8H8-) = 2,2508 : 104 = 0,0216 mol → a : b = 0,0108 : 0,0216 ≈ 1 : 2

→ Đáp án đúng là đáp án B. Câu 6: Đáp án D Polime có dạng (C4H6)a.(C3H3N)b

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

U

Y

N

H Ơ

N

(C4H6)a.(C3H3N)b + O2 →

ẠO

TP .Q

→ x : y = a : b = 3 : 1 → Đáp án đúng là đáp án D. Câu 7: Đáp án B Đun hỗn hợp acrilonitrin và ankađien CnH2n - 2 → polime Y.

H

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

→ n ≈ 4 → ankađien là C4H6

Ư N

G

Đ

Polime Y có dạng (CnH2n-2)a.(C3H3N)a.

10

49,125 gam (C4H6)a.(C8H8)b + 0,1875 mol Br2

00

B

→ Polime Y là -(-CH2-CH=CH-CH2-CH2-CH(CN)-)n- → Đáp án đúng là đáp án B. Câu 8: Đáp án C Cao su buna-S có dạng (C4H6)a.(C8H8)b.

2+

3

• n(-C4H6-) = nBr2 = 0,1875 mol → m(-C8H8-) = 49,125 - m(-C4H6-) = 49,125 - 0,1875 × 54 = 39 gam

C

ẤP

→ n(-C8H8-) = 39 : 104 = 0,375 mol → b : a = 0,375 : 0,1875 = 2 : 1

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

→ Đáp án đúng là đáp án C. Câu 9: Đáp án A Cao su buna-S có dạng (C4H6)a.(C8H8)b.

Ỡ N

G

TO

(C4H6)a.(C8H8)b + O2 →

Đáp án đúng là đáp án A

BỒ

ID Ư

Câu 10: Đáp án C • Cao su buna-S có dạng (C4H6)a.(C8H8)b

(C4H6)a.(C8H8)b + aBr2 → (C4H6Br2)a.(C8H8)b

→ a = 3b → a : b = 3 : 1 → Đáp án đúng là đáp án C.

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 11: Đáp án D Cao su buna-S có dạng (C4H6)a.(C8H8)b

N

45,75 gam cao su buna-S + 20 gam Br2

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

(C4H6)a.(C8H8)b + aBr2 → (C4H6Br2)a.(C8H8)b

→ 3a = b → a : b = 1 : 3 → Đáp án đúng là đáp án D.

G

Đ

ẠO

Câu 12: Đáp án D 21,33 gam C5nH8n - 1S2 + O2 → 5nCO2 + (4n - 1)H2O + 2SO2

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

H

Ư N

Ta có:

B

→

→ n ≈ 21 → Đáp án D.

2+

3

10

00

Mà Câu 13: Đáp án A

Ó

A

C

ẤP

(C5H8)a.(C3H3N)b + O2 →

Í-

H

→ 3a = b → a : b = 1 : 3

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

→ Đáp án đúng là đáp án A. Câu 14: Đáp án A Cao su buna-S có dạng (C4H6)a.(C8H8)b

→ a ≈ 3b → a : b ≈ 3 : 1 → caosu có dạng (C4H6)3b.(C8H8)b.

BỒ

ID Ư

• (C4H6)a.(C8H8)b + tối đa 9,6 gam Br2.

(C4H6)3b.(C8H8)b + 3bBr2 → (C4H6Br2)3b.(C8H8)b

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

→ m(C4H6Br2)3b.(C8H8)b

→ mcaosu = 14,92 - 9,6 = 5,32 gam

Đốt cháy 1 lượng cao su buna-N + O2

H Ơ

N

→ Đáp án đúng là đáp án A. Câu 15: Đáp án B

U

Y

N

%VCO2 = 14,1% về thể tích.

ẠO G

Đ

(C4H6)a.(C3H3N)b + O2 →

→ nO2 = (2 × (4a + 3b) + 1 × (3a + 1,5b)) : 2 = 5,5a + 3,75b (mol)

TR ẦN

H

Ư N

Theo bảo toàn oxi: 2 × nO2 = 2 × nCO2 + 1 × nH2O

www.daykemquynhon.ucoz.com

TP .Q

• Giả sử có 1 mol caosu buna-N phản ứng.Cao su buna-N có dạng (C4H6)a.(C3H3N)b

00

B

→ VN2 không khí = 4 × (5,5a + 3,75b) = 22a + 15b → ∑nN2 tổng = 22a + 15b + 0,5b = 22a + 15,5b mol.

→ 3a ≈ 2b → a : b ≈ 2 : 3

3

10

Ta có

Ó

A

C

ẤP

2+

→ Tỉ lệ mắt xích butađien và vinyl xyanua là 2 : 3 → Đáp án đúng là đáp án B. Câu 16: Đáp án C Đồng trùng hợp buta-1,3-đien và acrilonitrin → polime (C4H6)a.(C3H3N)b

H

→ a ≈ 2b → a : b ≈ 2 : 1 → Đáp án đúng là đáp án C.

-L

Í-

Câu 17: Đáp án B Polime X + Br2/Fe → ↑ không màu . ↑ + AgNO3 → ↓

.(MY) = 104

Ỡ N

G

TO

ÁN

→ X là polime có chứa vòng C6H5-.

BỒ

ID Ư

Y có dạng C6H5-R → MR = 104 - (12 × 6 + 5) = 27 → R là C2H3Mà Y + Br2/Fe, + Br2 → Y là C6H5-CH=CH2 → Đáp án đúng là đáp án B. Câu 18: Đáp án A Đốt cháy 1 lượng cao su buna-N + O2

%VN2 = 76,7% về thể tích.

• Giả sử có 1 mol caosu buna-N phản ứng.Cao su buna-N có dạng (C4H6)a.(C3H3N)b

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

H Ơ

N

(C4H6)a.(C3H3N)b + O2 →

Y

N

Theo bảo toàn oxi: 2 × nO2 = 2 × nCO2 + 1 × nH2O

TP .Q

U

→ nO2 = (2 × (4a + 3b) + 1 × (3a + 1,5b)) : 2 = 5,5a + 3,75b (mol)

Đ

ẠO

→ VN2 không khí = 4 × (5,5a + 3,75b) = 22a + 15b → ∑nN2 tổng = 22a + 15b + 0,5b = 22a + 15,5b mol.

→ 3a ≈ 2b → a : b ≈ 2 : 3

Ư N

G

Ta có

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

H

→ Tỉ lệ mắt xích butađien và vinyl xyanua là 2 : 3 → Đáp án đúng là đáp án A. Câu 19: Đáp án B Đốt cháy 1 polime từ đồng trùng hợp isopren với acrilonitrin + O2 về thể tích.

%VCO2 = 13,96%

2+

3

10

00

B

• Giả sử có 1 mol polime phản ứng. Polime có dạng (C5H8)a.(C3H3N)b

C

ẤP

(C5H8)a.(C3H3N)b + O2 →

Ó

A

Theo bảo toàn oxi: 2 × nO2 = 2 × nCO2 + 1 × nH2O

Í-

H

→ nO2 = (2 × (5a + 3b) + 1 × (4a + 1,5b)) : 2 = 7a + 3,75b (mol)

→ 4a ≈ 5b → a : b ≈ 5 : 4

Ỡ N

G

Ta có

TO

ÁN

-L

→ nN2 không khí = 4 × (7a + 3,75b) = 28a + 15b → ∑nN2 tổng = 28a + 15b + 0,5b = 28a + 15,5b mol.

BỒ

ID Ư

→ Tỉ lệ mắt xích isopren và acrilonitrin là 5 : 4 → Đáp án đúng là đáp án B. Câu 20: Đáp án A Cao su buna-S có dạng (C4H6)a.(C8H8)b

(C4H6)a.(C8H8)b + O2 → Theo bảo toàn O: 2 × nO2 = 2 × nCO2 + 1 × nH2O

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

→ nO2 = (2 × (4a + 8b) + 1 × (3a + 4b) : 2 = 5,5a + 10b.

H Ơ

N

nO2 = 1,325 × nCO2 → 5,5a + 10b = 1,325 × (4a + 8b) → a = 3b → a : b = 3 : 1

U

Y

N

→ Đáp án đúng là đáp án A. Câu 21: Đáp án B Trùng ngưng a phân tử C2H6O2 và b phân tử C8H6O4 → tơ lapsan

ẠO

TP .Q

• Giả sử a > b → tơ lapsan có dạng (C2H6O2)a.(C8H6O4)b - 2b.H2O

G

Đ

→ a ≈ 3b → a : b ≈ 3 : 1 → Đáp án đúng là đáp án B.

H

→ -3,24a ≈ b → Sai.

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

Ư N

• Giả sử a < b → tơ lapsan có dạng (C2H6O2)a.(C8H6O4)b - 2a.H2O

00

B

Câu 22: Đáp án D Gọi số mắt xích etylen glicol ((OH)CH2-CH2(OH)) là x mol, số mol axit terephtalic (HOOC-C6H4-COOH) là y mol

3

10

Nếu x < y → nH2O = 2x

C

ẤP

2+

Nhận thấy đốt cháy hỗn hợp X + 2x mol H2O tương đương đốt hỗn hợp etylen glicol và axit terephtalic

ÁN

H

-L

Í-

Nếu x > y → nH2O = 2y

Ó

A

→ Vô lý

→ x: y =3:2. Đáp án D.

Ỡ N

G

TO

Câu 23: Đáp án B Nhận thấy có 3 đáp án A,B, C số mol nước do quá trình trùng ngưng tính theo axit ađipic → Giả sử nước tính theo số mol của axit ađipic

BỒ

ID Ư

Gọi số mol mắt xích của axit ađipic (HOOC-[CH2]4-COOH) là x mol, số mol mắt xích của hexametylenđiamin (H2N-[CH2]6-NH2) là y mol Bảo toàn khối lượng → mtơ = mađipic + mhexametylenđiamin - mH2O = 146x + 116y - 36x= 110x +116y Ta có nN= 2nhexametylenđiamin = 2y

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

×100% = 12,39% → x: y= 1:1

%N =

N

H Ơ

N

Đáp án B. Câu 24: Đáp án C Gọi số mol mắt xích butanđien x mol, số mol mắt xích acrilonitrin là y mol

C4H6 + 5,5 O2

TP .Q

U

Y

Khi đốt cháy cao su buna-N cũng chính là đốt cháy các mắt xích

ẠO

4CO2 + 3H2O

Đ

C3H3N + 3,75O2 → 3CO2 +1,5 H2O + 0,5N2

×100% = 84,127%

%N2 =

2+

3

10

00

B

→ x: y= 1:2. Đáp án C. Câu 25: Đáp án A Gọi công thức polime là

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

H

Ư N

G

Ta có nO2 = 5,5x + 3,75 y mol, nCO2= 4x+3y mol, nN2 = 0,5y + 4×(5,5x+ 3,75y)= 15,5y +22x

C

ẤP

Công thức phân tử

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

Giả sử ta đốt 1 mol polime

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

Phần trăm khí CO2

=> Đáp án A Câu 26: Đáp án C Giả sử tỉ lệ butađien : stiren là 1:n

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Vậy, tỉ lệ mắt xích butađien : stiren là 3:1

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

=> Đáp án C Câu 27: Đáp án B

G

Câu 28: Đáp án A

Ư N

Cao su bana-S :

H

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

Giả sử đốt cháy 1 mol cao su buna-S

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

Vậy tỉ lệ giữa butadien và stiren là 1:0,5 hay 2:1 Câu 29: Đáp án C Gọi tỷ lệ mắt xích giữa buta-1,3-dien và acrilonitrin là 1:n

Câu 30: Đáp án B nBr2=n So2= 0.0125 -> npolime=0.00625.M polime=3200-> k=(3200-63)/68=46,13

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

Câu 1. Tiến hành trùng hợp 68,0 gam isopren thu được hỗn hợp X. Cho X tác dụng với dung dịch brom thì thấy có 192,0 gam brom phản ứng. Vậy hiệu suất của quá trình trùng hợp trên là: A. 75 % B. 90 % C. 80 % D. 85 % Câu 2. Cho sơ đồ chuyển hóa: CH4 → C2H2 → C2H3Cl → PVC. Để tổng hợp 250 kg PVC theo sơ đồ trên thì cần V m3 khí thiên nhiên (đktc). Giá trị của V là (biết CH4 chiếm 80% thể tích khí thiên nhiên và hiệu suất của cả quá trình là 50%) A. 358,4. B. 448,0. C. 286,7. D. 224,0. Câu 3. Cần phải dùng bao nhiệu tấn metyl metacrylat để điều chế 100 tấn polimetyl metacrylat. Cho hiệu suất phản ứng đạt 95%. A. 95 tấn B. 105,26 tấn C. 123 tấn D. 195 tấn Câu 4. Từ 150 kg metyl metacrylat có thể điều chế được m kg thủy tinh hữu cơ (plexiglas) với hiệu suất 90%. Giá trị của m là: A. 135n B. 150 C. 135 D. 150n Câu 5. Đốt cháy hoàn toàn một lượng polietilen, sản phẩm cháy lần lượt cho đi qua bình 1 đựng H2SO4 đặc và bình 2 đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thấy khối lượng bình 1 tăng m gam, bình 2 thu được 100 gam kết tủa. Giá trị của m là A. 9 B. 12 C. 18 D. 27 Câu 6. Đốt cháy hoàn toàn một lượng polipropilen rồi dẫn toàn bộ sản phẩm qua bình đựng dung dịch nước vôi trong dư thu được 6 gam kết tủa thì khối lượng dung dịch thay đổi như thế nào? A. Giảm 2,28 gam. B. Giảm 3,36 gam C. Giảm 6,0 gam. D. Tăng 3,72 gam. Câu 7. Trùng hợp 1 mol etilen ở điều kiện thích hợp thì thu được bao nhiêu gam PE (giả thiết hiệu suất phản ứng là 100%)? A. 14 gam B. 24 gam.

N

PP xác định Lượng chất - Hiệu suất trong phản ứng Polime hóa - Cơ bản

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

C. 26 gam. D. 28 gam. Câu 8. Trùng hợp 5,6 lít C2H4 (đktc), nếu hiệu suất phản ứng là 90% thì khối lượng polime thu được là A. 7,0 gam. B. 6,3 gam. C. 5,2 gam. D. 4,3 gam. Câu 9. Khi tiến hành trùng ngưng axit amino axetic thu được polime và 7,2 gam H2O. Khối lượng polime thu được là A. 22,8 gam. B. 30 gam. C. 35 gam. D. 40 gam. Câu 10. PVC được điều chế từ khí thiên nhiên theo sơ đồ: CH4 ---> C2H2 ---> CH2=CHCl ---> PVC Nếu hiệu suất toàn bộ quá trình điều chế là 20% thì thể tích khí thiên nhiên (đktc) cần lấy để điều chế ra 1 tấn PVC là (xem khí thiên nhiên chiếm 97% metan) A. 1792 m3. B. 3476 m3. C. 3584 m3. D. 3695 m3. Câu 11. Cho 2,5 kg glucozơ chứa 20% tạp chất lên men thành ancol etylic.Nếu trong quá trình chế biến ancol bị hao hụt mất 10% thì lượng ancol thu được là: A. 2,0 kg. B. 1,8 kg. C. 0,92 kg. D. 1,23 kg. Câu 12. Đem trùng hợp 10 mol vinyl axetat, thu được 688 gam poli(vinyl axetat), PVA. Hiệu suất của quá trình trùng hợp là A. 100%. B. 90%. C. 80%. D. 70%. Câu 13. Từ 4 tấn C2H4 có chứa 30% tạp chất có thể điều chế bao nhiêu tấn PE ? (Biết hiệu suất phản ứng là 90%) A. 2,55 B. 2,8 C. 2,52 D. 3,6 Câu 14. Từ 100ml dung dịch ancol etylic 33,34% (D = 0,69 g/ml) có thể điều chế được bao nhiêu gam PE (hiệu suất 100%) ? A. 23 B. 14 C. 18 D. 9 Câu 15. Tiến hành trùng hợp 20,8 gam stiren. Hỗn hợp thu được sau phản ứng tác dụng vừa đủ với 500ml dung dịch Br2 0,2M. Phần trăm stiren đã tham gia phản ứng trùng hợp là

N

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Ỡ N

B.

G

A.

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

A. 25%. B. 50%. C. 60%. D. 75%. Câu 16. Cho 1,0 gam cao su buna phản ứng với Br2 trong CCl4 thì thấy dùng hết 1,92 gam Br2. % của polibutadien trong cao su là A. 56,8%. B. 64,8%. C. 72,6%. D. 76,4%. Câu 17. Thủy phân 43 gam poli(vinyl axetat) trong kiềm để điều chế poli(vinyl ancol) thu được 24,1 gam polime. Hiệu suất của phân là: A. 92% B. 96% C. 80% D. 90% Câu 18. Từ CH4 người ta điều chế PE theo sơ đồ sau: CH4 → C2H2 → C2H4 → PE. Giả sử hiệu suất của mỗi phản ứng đều bằng 80% thì thể tích CH4 (đktc) cần dùng để điều chế được 5,6 tấn PE là A. 17500 m3. B. 3600,0 m3. C. 32626m3. D. 22400 m3. Câu 19. Trùng hợp m tấn etilen thu được 1 tấn polietilen (PE) với hiệu suất phản ứng bằng 80%. Giá trị của m là A. 1,25. B. 0,80. C. 1,80. D. 2,00. Câu 20. Cao su buna được tổng hợp theo sơ đồ: Ancol etylic → buta-1,3-đien → cao su buna. Hiệu suất cả quá trình điều chế là 80%, muốn thu được 540 kg cao su buna thì khối lượng ancol etylic cần dùng là A. 920 kg. B. 736 kg. C. 684,8 kg. D. 1150 kg. Câu 21. Sơ đồ điều chế PVC trong công nghiệp hiện nay là

N

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

BỒ

ID Ư

C.

D. Câu 22. Từ 100 lít rượu etylic 40o (có khối lượng riêng 0,8 g/ml) điều chế được 14,087 kg cao su buna. Hiệu suất của toàn quá trình là A. 70% B. 75% C. 80%

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

D. 85% Câu 23. Trùng hợp 93,6 gam stiren trong điều kiện thích hợp thu được hỗn hợp X. Hỗn hợp X làm mất màu vừa đủ 250 ml dung dịch KMnO4 0,6M. Hiệu suất của phản ứng trùng hợp stiren là A. 75,0% B. 80,0% C. 85,0% D. 90,0% Câu 24. Trùng hợp 42,0 gam propilen trong điều kiện thích hợp thu được hỗn hợp X. Hỗn hợp X làm mất màu vừa đủ 250 ml dung dich Br2 0,4M. Hiệu suất của phản ứng trùng hợp propilen là A. 75,0% B. 80,0% C. 85,0% D. 90,0% Câu 25. Khi tiến hành phản ứng trùng ngưng 262 g amino axit X thu được 192,1 g tơ capron. Hiệu suất của phản ứng trùng ngưng là A. 85% B. 87,5% C. 90,0% D. 92,5% Câu 26. Muốn tổng hợp 100 kg thủy tinh plexiglas thì khối lượng ancol và axit tương ứng cần dùng là bao nhiêu (biết hiệu suất phản ứng este hóa là 75%, phản ứng trùng hợp là 80%) ? A. 143,33 kg; 53,3 kg B. 143,3 gam; 53,3 gam. C. 1433 kg; 533 kg D. 14,33 kg; 5,33 kg Câu 27. Lấy 1,68.103 m3 axetilen (ở đktc) điều chế thành etilen, sau đó trùng hợp thành PE. Khối lượng PE thu được khi hiệu suất mỗi giai đoạn phản ứng là 60% là A. 756 kg B. 800 kg C. 825 kg D. 868 kg Câu 28. Tính theo lí thuyết thì từ 56 kg C2H4 sẽ điều chế được m kg PVC. Giá trị của m là A. 120 B. 123 C. 125 D. 128 Câu 29. Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ phản ứng giữa axit nitric với xenlulozơ (hiệu suất phản ứng 60% tính theo xenlulozơ). Nếu dùng 2 tấn xenlulozơ thì khối lượng xenlulozơ trinitrat điều chế được là A. 2,20 tấn B. 2,97 tấn C. 1,10 tấn D. 3,67 tấn Câu 30. Xenlulozơ trinitrat là chất dễ cháy và nổ mạnh được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric. Thể tích dung dịch axit nitric 99,67% (có khối lượng riêng 1,52 g/ml) cần để sản xuất 74,25 kg xenlulozơ trinitrat là (biết hiệu suất đạt 80%) A. 11,28 lít

N

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

B. 7,86 lít C. 31,88 lít D. 39,00 lít Câu 31. Trùng ngưng 1,232 tấn hexametylenđiamin và 1,46 tấn axit ađipic với hiệu suất phản ứng 85% thu được m kg tơ nilon-6,6. Giá trị của m là A. 2260 kg B. 1921 kg C. 2400,12 kg D. 2040,102 kg Câu 32. Để điều chế nhựa phenol-fomanđehit mạch không phân nhánh từ 188 kg phenol cần tương ứng bao nhiêu kg fomanđehit ? A. ~45 kg B. ~50,1 kg C. ~30 kg D. ~60 kg Câu 33. Từ 15kg metyl metacrylat có thể điều chế được bao nhiêu gam thuỷ tinh hữu cơ có hiệu suất 90%? A. 13500n (kg) B. 13500 g C. 150n (kg) D. 13,5 (kg) Câu 34. Cho sản phẩm khi trùng hợp 1 mol etilen ở điều kiện thích hợp tác dụng vừa đủ 16g Brom. Hiệu suất phản ứng trùng hợp và khối lượng PE thu được là A. 80%; 22,4 g B. 90%; 25,2 g C. 20%; 25,2 g D. 10%; 28 g Câu 35. Đem trùng hợp 10,8 gam buta-1,3-đien thu được sản phẩm gồm caosu buna và buta-1,3-đien dư. Lấy 1/2 sản phẩm tác dụng hoàn toàn với dung dịch Br2 dư thấy 19,2 g Br2 phản ứng. Vậy hiệu suất phản ứng là A. 40% B. 80% C. 60% D. 79% Câu 36. Khi trùng ngưng a gam axit aminoaxetic với hiệu suất 80%, ngoài aminoaxit dư người ta còn thu được m gam polime và 2,88 gam nước. Giá trị của m là A. 7,296 gam B. 11,40 gam C. 11,12 gam D. 9,120 gam Câu 37. Khối lượng ancol (m1) và khối lượng axit (m2) cần lấy để có thể điều được 100 gam polimetylmetacrylat. Biết hiệu suất chung của quá trình đạt 80%. A. m1 = 32 gam ; m2 = 86 gam B. m1= 25,6 gam ; m2 = 86 gam C. m1 = 40 gam ; m2 = 86 gam D. m1 = 40 gam ; m2 = 107,5gam

N

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

Câu 38. Thủy phân 4,3 gam poli(vinyl axetat) trong môi trường kiềm thu được 2,62 gam polime. Hiệu suất của phản ứng thủy phân là A. 60%. B. 80%. C. 75%. D. 85%. Câu 39. Người ta tổng hợp poli(metyl metacrylat) từ axit và ancol tương ứng qua 2 giai đoạn là este hóa ( H = 60%) và trùng hợp (H = 80%). Khối lượng axit và ancol cần dùng để thu được 1,2 tấn polime là bao nhiêu A. 86 tấn và 32 tấn. B. 2,15 tấn và 0,8 tấn. C. 68 tấn và 23 tấn. D. 21,5 tấn và 8 tấn. Câu 40. Để tổng hợp120 kg poli metylmetacrylat với hiệu suất của quá trình este hóa là 60% và quá trình trùng hợp là 80% thì cần lượng axit và ancol là bao nhiêu ? A. 172 kg axit và 84 kg ancol. B. 86 kg axit và 42 kg ancol. C. 215 kg axit và 80 kg ancol. D. 85 kg axit và 40 kg ancol.

N

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

LỜI GIẢI CHI TIẾT

B

Câu 1: C

10

00

Isopren có CT là

2+

3

Giả sử phản ứng tạo polime là x mol

A

C

ẤP

Dư (1-x) mol isopren

Í-

H

Ó

Câu 2: B

TO

ÁN

-L

Số mol CH4 cần dùng là

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

=> Đáp án B Câu 3: B

=> Đáp án B Câu 4: C Câu 5: C Câu 6: A 6-0,06x(44+18)=2,28

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

U

Y

N

H Ơ

N

Câu 7: D Câu 8: B Câu 9: A

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

Chọn A Câu 10: D

-L

Phương trình:

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

Chọn D Câu 11: C 20% tạp chất nghĩa là có 80% glucozo nguyên chất. hao hụt 10% nghĩa là chỉ còn lại 90% hay hiệu suất 90%, bạn tính mol rồi giải bình thường m= 2.5*80%:180*2*90%*46 = 0.92 kg Câu 12: C Câu 13: C Câu 14: B Câu 15: B Câu 16: B n Br2=1.92/160=0,012mol => n (polibutadien)=0,012=>m (polibutadien)=0,012.54=0,684g =>% (polibutadien)=(0,684/1)x100=68,4% => chọn B Câu 17: D

TO

ÁN

Do phản ứng thủy phân có hiệu suất, nên polime thu được gồm cả poli(vinyl axetat) và poli(vinyl ancol).

Ỡ N

G

Giả sử có x mol poli(vinyl axetat) phản ứng.

BỒ

ID Ư

Ta có:

Hiệu suất thủy phân: => Đáp án D

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 18: A Câu 19: A nCH2=CH2

-(-CH2-CH2-)n-

H Ơ

N

→ Theo pt: metilen = 1 tấn.

ẠO

TP .Q

U

Y

N

Mà H = 80% → m = 1 : 80% = 1,25 tấn → Chọn A. Câu 20: D

G

Đ

Hiệu suất cả quá trình 80% nên:

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

H

Ư N

Chọn D Câu 21: D Câu 22: B độ rượu= Vnc/Vdd Câu 23: A Câu 24: D Câu 25: A Câu 26: A Câu 27: A Câu 28: C Câu 29: A Câu 30: D Câu 31: B trong 2 chất thì axit adipic có số mol nhỏ hơn nên tính theo nó. lấy máy và bấm. 0.01x226x0,85=1,921 Câu 32: D Câu 33: B Câu 34: B Số mol etilen dư:

BỒ

ID Ư

=> Đáp án B Câu 35: B +>nC4H6 ban đầu=0,2mol. +> 1/2 sản phẩm tác dụng hoàn toàn với 19,2g Br2=> sản phẩm tác dụng hoàn toàn với 0,24mol Br2. +> Gọi a, b lần lượt là số mol C4H6 pư và C4H6 dư. C4H6 trùng hợp tạo cao su nên chỉ còn 1 liên kết pi trong phân tử. C4H6 dư vẫn còn 2 liên kết pi trong phân tử. Ta có hpt: a+b =0,2 a+2b=0,24

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

=>a=0,16; b=0,04 => H=0,16/0,2=80%. Câu 36: D mol H2O = n polime( M = MX - 18) Câu 37: D Câu 38: B Câu 39: B Câu 40: C

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

Muốn tổng hợp 1,0 tấn PVC thì cần bao nhiêu m3 khí thiên nhiên (đo ở đktc) ? A. 7245 m3 B. 7027 m3 C. 3622 m3 D. 3514 m3 Bài 2. Thủy tinh hữu cơ poli(metyl metacrylat) được tổng hợp theo sơ đồ chuyển hóa và hiệu suất mỗi giai đoạn như sau:

H Ơ

Bài 1. Poli(vinyl clorua) (PVC) được điều chế từ khí thiên nhiên (metan chiếm 97% khí thiên nhiên) theo sơ đồ chuyển hóa và hiệu suất mỗi giai đoạn như sau:

N

PP xác định Lượng chất - Hiệu suất trong phản ứng Polime hóa - Nâng cao

00

B

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

H

Ư N

Muốn tổng hợp 1,0 tấn thủy tinh hữu cơ thì cần dùng bao nhiêu tấn axit metacrylic 80%? A. 1,349 tấn. B. 1,686 tấn. C. 1,433 tấn D. 1,265 tấn. Bài 3. Cao su buna (CSBN) được sản xuất từ gỗ chứa 50% xenlulozơ theo sơ đồ:

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

Hiệu suất của 4 giai đoạn lần lượt là 60%, 80%, 75% và 100%. Để sản xuất 1,0 tấn CSBN cần bao nhiêu tấn gỗ? A. 8,33 B. 16,2 C. 8,1 D. 16,67 Bài 4. Trong công nghiệp, cao su cloropren (CP) được sản xuất theo sơ đồ: C4H10 ----> C4H8 ----> C4H6 ---->CH2=CH–CCl=CH2 ----> cloropren ----> CP Để có 2,70 tấn C4H6 cần bao nhiêu m3 khí thiên nhiên và từ đó sản xuất được bao nhiêu tấn cao su cloropren (Giả sử hiệu suất của mỗi giai đoạn phản ứng là 90%; trong khí thiên nhiên có chứa 4% butan về thể tích)? A. 31.111 m3; 3,23 tấn. B. 31.111 m3; 3,98 tấn. C. 34.568 m3; 3,23 tấn. D. 34.568 m3; 3,98 tấn. Bài 5. Teflon được sản xuất từ clorofom qua các giai đoạn: CHCl3 ---> CHF2Cl ---> CF2=CF2 ---> Teflon Hiệu suất của mỗi giai đoạn là 80%. Để sản xuất 2,5 tấn Teflon cần bao nhiêu tấn clorofom? A. 5,835 B. 2,988. C. 11,670. D. 5,975.

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

Bài 6. Để sản xuất 1 tấn cao su buna (polibuta-1,3-đien) cần bao nhiêu lít cồn 96o? Biết hiệu suất chuyển hoá etanol thành buta-1,3-đien là 80% và hiệu suất trùng hợp buta-1,3-đien là 90%, khối lượng riêng của etanol là 0,8 g/ml. A. 3081 B. 2957 C. 4536 D. 2563 Bài 7. Trong công nghiệp caprolactam được điều chế theo sơ đồ sau:

N

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

H Ơ

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

10

00

B

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

H

Ư N

Hàng năm để sản xuất 2 tỉ tấn caprolactam người ta phải sử dụng khối lượng xiclohexanon là (cho rằng hiệu suất mỗi giai đoạn tổng hợp là 80%) A. 1,73 tỉ tấn. B. 2,17 tỉ tấn. C. 2,71 tỉ tấn D. 1,38 tỉ tấn. Bài 8. Để điều chế cao su buna người ta có thể thực hiện theo các sơ đồ biến hóa sau:

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

Tính khối lượng ancol etylic cần lấy để có thể điều chế được 54 gam cao su buna theo sơ đồ trên ? A. 92 gam. B. 184 gam. C. 115 gam. D. 230 gam. Bài 9. Axit phtalic C8H6O4 dùng nhiều trong sản xuất chất dẻo và dược phẩm. Nó được điếu chế bằng cách oxi hóa naphtalen bằng O2 ( xt: V2O5, 4500C) thu được anhiđrit phtalic rồi cho sản phẩm tác dụng với H2O thu được axit phtalic. Nếu hiệu suất mỗi quá trình là 80% thì từ 12,8 tấn naphtalen sẽ thu được lượng axit phtalic là: A. 13,802 tấn B. 10,624 tấn C. 10,264 tấn D. 13,28 tấn Bài 10. Chất dẻo PVC được điều chế từ khí thiên nhiên theo sơ đồ sau (hs : hiệu suất) :

BỒ

ID Ư

Thể tích khí thiên nhiên (đktc) cần để điều chế được 8,5 kg PVC (biết khí thiên nhiên chứa 95% CH4 về thể tích) là A. 22,4 m3. B. 45 m3. C. 50 m3. D. 47,5m3.

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

2+

3

10

00

B

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

Bài 11. Cho xenlulozơ phản ứng hoàn toàn với anhiđric axetic thì sản phẩm tạo thành gồm 6,6 gam CH3COOH và 11,1 gam hỗn hợp X gồm xelulozơ triaxetat và xenlulozơ điaxetat. Thành phần phần trăm về khối lượng của xenlulozơ triaxetat trong hỗn hợp X là A. 77,84%. B. 25%. C. 22,16%. D. 75%. Bài 12. Cao su buna được tổng hợp theo sơ đồ: ancol etylic → buta-1,3-đien → cao su buna. Hiệu suất cả quá trình điều chế là 80%, muốn thu được 540 kg cao su buna thì khối lượng ancol etylic cần dùng là A. 920 kg. B. 736 kg. C. 684,8 kg. D. 1150 kg. Bài 13. Nếu dùng 1,5 tấn đất đèn chứa 4% tạp chất điều chế axit axetic (H = 80%) thì khối lượng axit axetic thu được là: A. 1,44 tấn B. 1,08 tấn C. 1,35 tấn D. 1,5 tấn Bài 14. Sơ đồ phản ứng đơn giản nhất điều chế nhựa novolac (dùng để sản xuất bột ép, sơn) như sau:

N

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

Để thu được 10,6 kg nhựa novolac thì cần dùng x kg phenol và y kg dung dịch fomalin 40% (hiệu suất quá trình điều chế là 80%). Giá trị của x và y lần lượt là A. 10,2 và 9,375. B. 9,4 và 3,75 C. 11,75 và 3,75. D. 11,75 và 9,375. Bài 15. Thủy phân 43000 gam PVA trong dung dịch NaOH, sau khi trung hòa bằng axit thu được 38800 gam polime Y và m gam chất hữu cơ Z. Hiệu suất phản ứng thủy phân và giá trị của m lần lượt là A. 56,7% ; 8200 gam. B. 56,7% ; 6000 gam. C. 20,0% ; 8200 gam. D. 20,0% ; 6000 gam. Bài 16. Khi thủy phân 312,500 kg một mẫu PVC trong dung dịch NaOH thu được hỗn hợp các chất hữu cơ có khối lượng 222,405 kg. Hiệu suất của quá trình thủy phân là A. 97,4%. B. 71,2%. C. 97,1%. D. 98,9%. Bài 17. Tiến hành trùng hợp Stiren thấy phản ứng chỉ xảy ra 1 phần. Cho toàn bộ hỗn hợp sau phản ứng vào 100ml dung dịch Br2 0,15M, sau đó cho thêm KI (dư) thấy sinh ra I2, lượng I2 này tác dụng vừa hết với

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

10

00

B

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

40ml Na2S2O3 0,125M (trong phản ứng này Na2S2O3 biến thành Na2S4O6). Khối lượng Stiren còn dư (không tham gia phản ứng) là A. 1,3 gam. B. 2,6 gam. C. 3,0 gam. D. 4,5 gam Bài 18. Đun 248 gam hỗn hợp X gồm phenol và fomanđehit (tỉ lệ mol 1:1, xúc tác axit) thu được hỗn hợp X gồm polime và một chất trung gian là ancol o-hiđroxibenzylic (Y). Loại bỏ polime, cho Y phản ứng vừa đủ với dung dịch Br2 thu được 28,2 gam kết tủa. Hiệu suất của phản ứng tạo polime là A. 90%. B. 95%. C. 85%. D. 80%. Bài 19. Trùng hợp 65,0 gam stiren bằng cách đun nóng chất này với một lượng nhỏ chất xúc tác bezyonyl peoxit. Cho toàn bộ hỗn hợp sau phản ứng (đã loại bỏ hết bezyonyl peoxit) vào 1,0 lít dung dịch brom 0,15M; sau đó cho thêm KI (dư) thấy sinh ra 6,35 gam iot. Hiệu suất phản ứng trùng hợp stiren là A. 75,0% B. 80,0% C. 85,0% D. 90,0% Bài 20. Trong công nghiệp, cao su cloropren được sản xuất theo sơ đồ:

N

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

Biết hiệu suất mỗi giai đoạn phản ứng là 80%. Trong khí thiên nhiên butan chiếm 4% về thể tích. Để có 4,05 tấn C4H6 cần dùng V m3 khí thiên nhiên (đktc), khi đó sẽ thu được m tấn cao su cloropren. Giá trị của V và m lần lượt là A. 65625 m3 và 3,3984 tấn B. 52500 m3 và 3,3984 tấn C. 65625 m3 và 6,6375 tấn D. 52500 m3 và 6,6375 tấn Bài 21. Nhiệt phân hỗn hợp butan, but-1-en và but-2-en người ta thu được buta-1,3-đien với hiệu suất 80% (theo số mol). Khối lượng polibutađien thu được từ 1000m3 hỗn hợp khí trên (270oC, 1atm) là (biết rằng phản ứng trùng hợp đạt hiệu suất 90%) A. 1212,000 kg B. 872,652 kg C. 969,613 kg D. 1077,348 kg Bài 22. Khi tiến hành phản ứng trùng ngưng 217,5 gam amino axit X thu được 16,2 gam nước. Hiệu suất của phản ứng trùng ngưng là A. 60% B. 70% C. 75% D. 80% Bài 23. Thủy phân 129 gam PVA trong dung dịch NaOH thu được 103,8 gam polime và m gam chất hữu cơ Z. Hiệu suất của phản ứng thủy phân và giá trị của m lần lượt là A. 60% và 49,2 gam.

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

N

H Ơ

B. 40% và 60,0 gam. C. 40% và 49,2 gam. D. 60% và 60,0 gam. Bài 24. PVC được điều chế từ khí thiên nhiên (metan chiếm 95% khí thiên nhiên) theo sơ đồ chuyển hóa và hiệu suất mỗi giai đoạn như sau:

N

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

Muốn tổng hợp 1 tấn PVC thì cần 5895 m3 khí thiên nhiên (đo ở đktc). Giá trị của x là A. 80% B. 85% C. 90% D. 95% Bài 25. Đề hiđro hoá etylbenzen thu được stiren với hiệu suất là 60%. Đề hiđro hoá butan thu được butađien với hiệu suất là 45%. Trùng hợp butađien và stiren thu được sản phẩm X (tỉ lệ mắt xích của butađien và stiren là 1: 1) có tính đàn hồi rất cao với hiệu suất 75%. Để điều chế được 500kg sản phẩm X cần khối lượng butan và etylbezen là ? A. 544 kg và 745 kg B. 754 kg và 544 kg C. 335,44 kg và 183,54 kg D. 183,54 kg và 335,44 kg Bài 26. Policaproamit (nilon-6) có thể điều chế được từ axit -aminocaproic hoặc caprolactam. Để có 8,475 kg nilon-6 (với hiệu suất các quá trình điều chế đều là 75%) thì khối lượng của axit -aminocaproic sử dụng nhiều hơn khối lượng caprolactam là: A. 1,80 kg B. 3,60 kg C. 1,35 kg D. 2,40 kg Bài 27. Trước kia người ta điều chế cao su buna theo phương pháp Le-be-đep từ nguyên liệu đầu là tinh bột. Tính lượng bột mì chứa 90% tinh bột cần để sản xuất 1 tấn cao su với hiệu suất trung bình của mỗi giai đoạn là 60% ? A. 28,578 tấn. B. 0,48 tấn. C. 25,720 tấn. D. 38,58 tấn. Bài 28. Tinh bột là một loại polime thiên nhiên. Tinh bột được tạo thành trong cây xanh nhờ phản ứng quang hợp, khí CO2 chiếm 0,03% thể tích không khí. Muốn có 50 gam tinh bột thì thể tích không khí (ở đktc) cần dùng để cung cấp CO2 cho phản ứng quang hợp là A. 138271,6 lít B. 140256,5 lít C. 150200,6 lít D. 130228,3 lít. Bài 29. Da nhân tạo (PVC) được điều chế từ khí thiên nhiên (CH4). Nếu hiệu suất của toàn bộ quá trình là 20% thì để điều chế 1 tấn PVC phải cần một thể tích khí thiên nhiên (xem khí thiên nhiên chứa 85% metan) là: A. 4216,47m3 B. 4321,7m3

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

H Ơ

G

00

B

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

H

Ư N

Khối lượng xenlulozơ cần để sản xuất 1 tấn cao su buna là A. 5,806 tấn B. 25,625 tấn C. 37,875 tấn D. 17,857 tấn Bài 32. Trong công nghiệp người ta điều chế PVC từ etilen theo sơ đồ sau:

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

Hỏi cần bao nhiêu m3 khí thiên nhiên (đktc) để điều chế 100 kg nhựa PVC (Biết trong khí thiên nhiên có 95% CH4) ? A. 125,97 m3 B. 132,608 m3 C. 139,72 m3 D. 36,77 m3 Bài 31. Người ta có thể điều chế cao su buna từ gỗ theo sơ đồ sau:

N

C. 3584,00m3 D. 3543,88m3 . Bài 30. PVC được điều chế từ khí thiên nhiên theo sơ đồ:

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

Với hiệu suất các phản ứng tương ứng là 80% ; 70% và 62,5%. Thể tích khí etilen (ở đktc) cần lấy để có thể điều chế được 1 tấn PVC là A. 1064 m3 B. 1046 m3 C. 1008 m3 D. 1024 m3 Bài 33. Pôli(vinyl clorua) được điều chế từ khí thiên nhiên theo sơ đồ:

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

Để điều chế 100 kg P.V.C cần bao nhiêu m3 khí thiên nhiên (đktc), biết rằng trong khí thiên nhiên có 95% CH4. A. 132,608 m3 B. 139,73 m3 C. 125,97 m3 D. 36,77 m3 Bài 34. Để điều chế cao su buna người ta có thể thực hiện theo các sơ đồ biến hóa sau:

BỒ

ID Ư

Tính khối lượng etan cần lấy để có thể điều chế được 5,4 kg cao su buna theo sơ đồ trên ? A. 46,875 kg. B. 62,50 kg. C. 15,625 kg. D. 31,25 kg. Bài 35. Từ CH4 người ta điều chế PE theo sơ đồ sau: CH4 → C2H2 → C2H4 → PE Giả sử hiệu suất của mỗi phản ứng đều bằng 80% thì thể tích CH4 (đktc) cần dùng để điều chế được 5,6 tấn

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

H Ơ

N

PE là A. 17500 m3. B. 3600,0 m3. C. 32626m3. D. 22400 m3.

N

LỜI GIẢI CHI TIẾT

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

Câu 1: Đáp án A

10

00

B

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

H

Ư N

Chọn A Câu 2: Đáp án B

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

Chọn B Câu 3: Đáp án D Ta có sơ đồ: C6H12O6->2C2H5OH->C4H6->CSBN nCSBN=1/54 => n xenlulozo theo phương trình= 1/54 n xenlulozo thực tế(tính cả hiệu suất) = 1/54.(100/75).(100/80).(100/60)=0,05144 m xenlulozo thực tế= 8,333 => m gỗ = 8,333.100/50 = 16,67 tấn Câu 4: Đáp án C

Chọn C

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

Câu 5: Đáp án C Ta có sơ đồ phản ứng: 2CHCl3 -> 2CHF2Cl -> CF2=CF2 -> Teflon n Teflon = 2,5/100=0,025 => nCHCl3 theo phương trình = 0,025.2 =0,05 n CHCl3 thực tế(tính cả hiệu suất) = 0,05.(100/80).(100/80).(100/80)=0,0976 m clorofom= 11,67 tấn Câu 6: Đáp án A 2nC2H5OH → n C4H6 → (C4H6)n

Thể tích cồn 96 0 cần dùng là V = Câu 7: Đáp án C

ẠO

Hiệu suất chung của quá trình là 0,8. 0,9 = 0,72

= 3081061 ml = 3081, 061 lít. Đáp án A.

00

B

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

H

Ư N

G

Đ

=

ẤP

2+

3

10

Chọn C Câu 8: Đáp án D 2nC2H5OH → nC4H6 → (C4H6)n

Ó

A

C

Hiệu suất chung của chuỗi phản ứng là H = 0,5. 0,8 = 0,4

.2. 46 = 230 gam.

Í-

H

Khối lượng ancol etylic cần lấy là : m =

G

TO

ÁN

-L

Đáp án D. Câu 9: Đáp án B Hiệu suất cả quá trình là 0,8.0,8=0,64

BỒ

ID Ư

Ỡ N

Khối lượng naphtalen thu được là: => Đáp án B Câu 10: Đáp án C 2nCH4 → (C2H3Cl)n

Hiệu suất chung của toàn bộ chuỗi phản ứng là H = 0,15. 0,95 . 0,9 = 0,12825

Thể tích khí thiên nhiên (đktc) cần để điều chế được 8,5 kg PVC là V= 22.4.

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

.2. 103 =

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

50, 008 . 103 lít = 50 m3

H Ơ

N

Đáp án C. Câu 11: Đáp án A

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

Xenlulozo triaxetat: A; Xenlulozo diaxetat: B;

Ư N

G

Chọn A

H 10

00

B

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

Câu 12: Đáp án D

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

Chọn D Câu 13: Đáp án B

G

TO

Chọn B Câu 14: Đáp án D

ID Ư

Ỡ N

Khối lượng phenol cần cho quá trình điều chế là x = 94.

BỒ

Khối lượng dung dịch fomalin 40% cần dùng là y = 30.

. 103 = 11,75 .103 gam. = 10,75 kg

. 103 = 9,375 .103 gam. = 9,375 kg

Đáp án D. Câu 15: Đáp án D

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

www.daykemquynhon.ucoz.com

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

Chọn D Câu 16: Đáp án A PVC + nNaOH -> Polivinylancol + nNaCl Bảo toàn khối lượng ta có: mPVC + mNaOH = mPVA + mNaCl => mNaCl-mNaOH=mPVC-mPVA=312500-224405=90095 kg Vì nNaCl=nNaOH => nNaCl=nNaOH=90095/(58,5-40)=4870 kmol nPVC=312500:62,5=5000 kmol => H%=4870:5000.100%=97,4% Câu 17: Đáp án A

BỒ

Chọn A Câu 18: Đáp án B

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

N

H Ơ

N

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

ẠO

TP .Q

U

Y

Phần không tạo polime sẽ tạo thành Y

00

B

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

H

Ư N

G

Đ

Chọn B Câu 19: Đáp án B

2+

3

10

Chọn B Câu 20: Đáp án A

x 22,4 = 65625 lít = 65625 m3

Ó

A

C

ẤP

Thể tích khí thiên nhiên cần dùng là V =

Khối lượng cao su clopren (C4H5Cl) thu được V =

(C4H6)n

G

TO

ÁN

-L

Đáp án A. Câu 21: Đáp án B C4H10, C4H8 → C4H6

Í-

H

. 0,8. 0,8. 0,8 . 88,5 = 3,3984 tấn

mol

ID Ư

Ỡ N

Tổng số mol của hỗn hợp ban đầu là n =

BỒ

Hiều suất chung của quá trình là H = 0,8. 0,9 = 0,72

Khối lượng polibutađien thu được là m =

.0,72. 54 = 872 652 gam = 872, 652 kg.

Đáp án B.

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

N

Câu 22: Đáp án A Gọi phân tử khối của amino axit là M. Có nHO = 16,2 : 18 = 0,9 mol

H Ơ

Có hiệu suất của phản ứng là H =0,9 :

U

Y

N

Vì M luôn nguyên thử với các đáp án thấy chỉ khi H = 0,6 → M mới nguyên ( M=145)

ẠO

TP .Q

Đáp án A. Câu 23: Đáp án C [-(CH3COO)CH-CH2-]n + nNaOH → nCH3COONa + (-CH2-CH(OH)-)n

G

Đ

Luôn có nCH3COONa = nNaOH = x mol

Hiệu suất thủy phân là H = 0,6 :

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

H

Ư N

Bảo toàn khối lương → 129 + 40x = 82x + 103, 8 → x = 0,6 mol → m = 49,2 gam

= 0,4

C

ẤP

2+

3

10

00

B

Đáp án C. Câu 24: Đáp án C Câu 25: Đáp án A X là cao su buna-S

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

=> Đáp án A Câu 26: Đáp án A

BỒ

ID Ư

Ỡ N

Câu 27: Đáp án C

Câu 28: Đáp án A 6nCO2+ 5nH2O → (C6H10O5)n + 6nO2 Muốn có 50 gam tinh bột thì thể tích không khí (ở đktc) cần dùng để cung cấp CO2 cho phản ứng quang hợp

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

là

V=

H Ơ

N

. 6. 22,4= 138271,6 lit.

TP .Q

U

Y

N

Đáp án A. Câu 29: Đáp án A 2n CH4 → (C2H3Cl)n

= 4216,47. 100 lít =

Đ

ẠO

Thể tích khí thiên nhiên cần dùng cho quá trình điều chế là V= 22,4. 4216, 47 m3

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

H

Ư N

G

Đáp án A. Câu 30: Đáp án C Hiệu suất chung của toàn bộ quá trình là H = 0,75. 0,8. 0,9 = 0,54

= 139,72. 103 lít = 139,72 m3

B

Thể tích khí thiên nhiên cần dùng là V = 22,4.

ẤP

2+

3

10

00

Đáp án C. Câu 31: Đáp án D Hiệu suất chung của toàn bộ quá trình là 0,35. 0,8. 0, 6 = 0,168

= 17,857 . 106 gam = 17,857

Ó

A

C

Khối lượng xenlulozơ cần để sản xuất 1 tấn cao su buna là m = 162. tấn

ÁN

-L

Í-

H

Đáp án D. Câu 32: Đáp án D Hiệu suất chung của toàn quá trình là H = 0,8. 0,7. 0,625 = 0,35

= 1024000

Ỡ N

G

TO

Thể tích khí etilen (ở đktc) cần lấy để có thể điều chế được 1 tấn PVC làn V= 22,4. lít = 1024 m3

BỒ

ID Ư

Đáp án D. Câu 33: Đáp án B Hiệu suất chung của toàn bộ phản ứng là 0,75. 0,8. 0,9 = 0,54

Thể tích khí thiên nhiên cần dùng là V = 22,4. 103

= 139727 lít = 139,727 m3

Đáp án B.

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 34: Đáp án B

Nhìn thấy với H= 100% cứ 2 mol CH4 tạo thành

H Ơ

N

Khối lượng etan là: Câu 35: Đáp án A

→ Với H= ( 0,8. 0,8. 0,8× 100% = 51,2%) → nCH4 =

mol

ẠO

×2n =

mol

Ư N

G

Đ

mol với H = 100% thì cần

Ta có nPE =

TP .Q

U

Y

N

mol PE

D escription: D escription: D :\C ài lại\M oon\H óa\P olime\P P xác định Lượng chất - H iệu suất trong phản ứng P olime hóa - N âng cao_files\latex(84).php

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

H

×22,4 = 17500 m3.

→V=

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

Đáp án A.

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

Câu 1: Cho các chất: caprolactam (1), isopropylbenzen (2), acrilonitrin (3), glyxin (4), vinyl axetat (5). Các chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp tạo polime là A. (1), (2) và (3). B. (1), (2) và (5). C. (1), (3) và (5). D. (3), (4) và (5). Câu 2: Có các chất sau: keo dán ure-fomanđehit; tơ lapsan; tơ nilon-6,6; protein; sợi bông; amoni axetat; nhựa novolac. Trong các chất trên, có bao nhiêu chất mà trong phân tử của chúng có chứa nhóm -NH-CO-? A. 6 B. 4 C. 3 D. 5 Câu 3: Cho sơ đồ chuyển hoá sau :

N

Tổng hợp polime

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

H

Axetilen X Y Z T Nhựa novolac X, Y, Z, T lần lượt là : A. Benzen, phenyl clorua, natriphenolat, phenol B. Vinylclorua, benzen, phenyl clorua, phenol. C. Etilen, benzen, phenylclorua, phenol. D. Xiclohexan, benzen, phenylclorua, natriphenolat Câu 4: Phát biểu nào sau đây là sai? A. Polietilen và poli (vinyl clorua) là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng B. Tơ visco, tơ xenlulozơ axetat đều thuộc loại tơ C. Sợi bông, tơ tằm thuộc loại polime thiên nhiên. D. Tơ nilon-6,6 được điều chế từ hexametylenđiamin Câu 5: Tơ capron thuộc loại A. tơ poliamit B. tơ visco. C. tơ polieste. D. tơ axetat Câu 6: Trong công nghiệp, từ etilen để điều chế PVC cần ít nhất mấy phản ứng ? A. 2 phản ứng B. 5 phản ứng C. 3 phản ứng. D. 4 phản ứng Câu 7: Chỉ ra điều đúng khi nói về da thật và simili (PVC) A. Đốt hai mẫu, da thật có mùi khét, simili không có mùi khét B. Da thật là protit, simili là polime tổng hợp C. Da thật là protit động vật, simili là protit thực vật D. A, B đều đúng Câu 8: Phản ứng lưu hóa cao su thuộc loại: A. Giữ nguyên mạch polime B. Giảm mạch polime C. Đề polime hóa D. Tăng mạch polime

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 9: Trong số các dẫn xuất của benzen có công thức phân tử . mãn?

Có bao nhiêu đồng phân X thõa

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

(X) + NaOH không phản ứng. X Y polime A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 10: Polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là : A. poli(ure-fomanđehit). B. teflon. C. poli(etylenterephtalat). D. poli(phenol-fomanđehit).

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

H

Ư N

G

Đ

Câu 11: Trong 1 kg gạo chứa 81% tinh bột có số mắt xích C là : A. 3,011.1024. B. 5,212.1024. C. 3,011.1021 D. 5,212.1021 Câu 12: Các chất đều không bị thuỷ phân trong dung dịch H2SO4 loãng, nóng là A. poli (vinyl axetat); polietilen, cao su buna B. tơ capron; nilon-6,6, polietylen C. nilon-6,6; poli(etylen-terephtalat); polistiren D. polietilen; cao su buna; polistiren Câu 13: Cứ 45,75 gam cao su buna-S phản ứng vừa hết với 20 gam brom trong CCl4. Tỉ lệ mắt xích butađien và stiren trong cao su buna-S là A. 3 : 5 B. 1 : 2 C. 2 : 3 D. 1 : 3 Câu 14: Lấy 15,33 tấn ancol etylic để sản xuất cao su buna (hiệu suất toàn quá trình là 60%). Vậy khối lượng cao su buna thu được là A. 5,4 tấn B. 5,6 tấn C. 9,2 tấn D. 3,1 tấn Câu 15: Muốn tổng hợp 120kg poli(metyl metacrylat) thì khối lượng của axit và ancol tương ứng cần dùng là bao nhiêu ? Biết hiệu suất quá trình este hoá và trùng hợp lần lượt là 60% và 80%. A. 215kg và 80kg B. 171kg và 82kg C. 65kg và 40kg D. 175kg và 70kg Câu 16: Số mắt xích glucozơ có trong 194,4mg amilozơ là : A. 7224.1017 B. 6501,6.1017. C. 1,3.10-3 D. 1,08.10-3

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


Í-

H

Ó

A

với xenlulozơ. Khi thu được 534 kg tơ axetat thì đồng thời cũng thu được

TO

ÁN

-L

1:1 do phản ứng của khối lượng axetic là A. 300 kg B. 500kg C. 250kg D. 200kg

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

Câu 17: Đốt cháy hoàn toàn một đoạn mạch cao su buna – N bằng lượng không khí vừa đủ ( 20% số mol O2, 80% số mol N2) thu được CO2, H2O, N2. Ngưng tụ hơi nước thì hỗn hợp khí còn lại N2 chiến 84,127% tổng số mol. Tính tỉ lệ mắt xích butađien và acrilonitrin trong cao su buna-N. A. 2/3 B. 2/1 C. 1/2 D. 4/3 Câu 18: Đồng trùng hợp buta-1,3-đien với acrilonitrin (CH2=CH–CN) theo tỉ lệ tương ứng x : y, thu được một loại polime. Đốt cháy hoàn toàn một lượng polime này trong oxi vừa đủ, thu được hỗn hợp khí và hơi (CO2, H2O, N2) trong đó có 59,091% CO2 về thể tích. Tỉ lệ x : y khi tham gia trùng hợp là bao nhiêu ? A. x/y = 1/3. B. x/y = 2/3 C. x/y =3/2 D. x/y =3/5. Câu 19: Đốt cháy hoàn toàn m gam cao su isopren đã được lưu hóa bằng không khí vừa đủ (chứa 20% O2 và 80% N2), làm lạnh hỗn hợp sau phản ứng để ngưng tụ hết hơi nước thì thu được 1709,12 lít hỗn hợp khí (đktc). Lượng khí này làm này tác dụng vừa hết với dung dịch chứa 0,1 mol Br2. Xác định m? A. 159,5 gam B. 159,6 gam C. 141,2 gam D. 141,1 gam Câu 20: Một loại cao su lưu hóa chứa 2% lưu huỳnh. Hỏi cứ khoảng bao nhiêu mắt xích isoprene có một cầu nối đisunfua –S-S-, giả thiết rằng lưu huỳnh đã thay thế H ở nhóm metylen trong mạch cao su A. 5 B. 46 C. 63 D. 24 Câu 21: Một loại tơ axetat được tạo nên từ 2 este xenlulozzơ điaxetat và xenlulozơ triaxetat theo tỉ lệ mol

N

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

H Ơ

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

LỜI GIẢI CHI TIẾT

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

Câu 1: Đáp án : C Những chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp tạo polime thường có liên kết đôi (C=C) hoặc vòng kém bền. Thấy rằng: Caprolactan là vòng kém bền (tạo ra nilon-6) , acrilonitrin và vinyaxetat có nối đôi C=C => Tham gia trùng hợp => Đáp án C Câu 2: Đáp án : C Công thức của các polime đã cho: +) Ure fomandehit: -(NH-CO-CH-CH2)n- (1) +) Tơ lapsan: -(αC6H4-COO-CH2-CH2-O-)n +) Tơ nilon-6,6 : -(HN(CH2)6NH-CO(CH2)4CO)n- (2) +) Nhựa novolac : -(o-CH2-C6H4-OH)-n

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

H Ơ

Benzen (C6H6)

Phenyl clorua

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

(C6H5Cl) Natriphenolat (C6H5ONa) Phenol (C6H5OH) Novolac => Đáp án A Câu 4: Đáp án : A Polietilen -(CH2-CH2)n- ; poli (vinylclorua) -(CH2-CHCl)n- là sản phẩm của phản ứng trùng hợp => Đáp án A Câu 5: Đáp án : A Tơ capron còn gọi là tơ nilon-6

N

Axetilen (C2H2)

N

Amoni axetat : CH3COONH4 , có cấu tạo CH3-CO-O-NH4 => Những chất (1), (2) (đánh số ở trên), protein thỏa mãn Chú ý rằng: Nhóm yêu cầu là: -CO-NH- chứ không phải là -CO-O-NH- như trong amoniaxetat => Đáp án C Câu 3: Đáp án : A

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

H

Ư N

G

nH2N(CH2)5COOH -[HN(CH2)5CO]Đây là tơ poliamid (có nhóm -HN-CO-) => Đáp án A Câu 6: Đáp án : C

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

CH2Cl-CH2Cl CH2=CHCl -(CH2-CHCl)nCH2=CH2 => Cần tối thiểu 3 phản ứng => Đáp án C Câu 7: Đáp án : D Da thật có bản chất là protein dạng sừng (thành phần có keratin), khi đốt có mùi khét (sản phẩm tạo ra do hợp chất chứa N cháy). => Đáp án D Câu 8: Đáp án : D Phản ứng lưu hóa chuyển cao su từ mạch thẳng thành mạch không gian => Tăng mạch => Đáp án D Câu 9: Đáp án : B Có 2 chất thỏa mãn: C6H5CH2CH2OH ; C6H5CHOHCH3 Polime là polistiren - PS => Đáp án B Câu 10: Đáp án : B Teflon được điều chế từ phản ứng trùng hợp: CF2=CF2 ---> - (CF2-CF2)n => Đáp án B Câu 11: Đáp án : A

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

Số mắt xích là: .81% = => Đáp án A Câu 12: Đáp án : D Không bị thủy phân trong H2SO4 loãng, nóng thường là các polime trùng hợp => Polietilen, cao su buna, polistilen thỏa mãn => Đáp án D Câu 13: Đáp án : D Giả sử trong 45,75g cao su có x mol butadien và y mol stiren

=> nBr2 = n butadien => x = = 0,125 mol (Br2 cộng vào nối đôi còn lại của butadien)

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

=> nC4H6 =

nC2H5 =

H Ơ

C4H6

U

Y

N

2C2H5OH

N

=> y = = 0,375 => => Đáp án D Câu 14: Đáp án : A Điều chế theo phương pháp Lebedev, thấy rằng:

TP .Q

(tạm bỏ qua đơn vị)

Đ G Ư N

= 1,2 (tạm bỏ qua đơn vị)

TR ẦN

H

Số mol mắt xích: nCH2=C(CH3)-COOCH3 =

www.daykemquynhon.ucoz.com

ẠO

=> m cao su = .54.60% = 5,4 => Đáp án A Câu 15: Đáp án : A Hiệu suất chung của quá trình là: 60%.80% = 48%

B

=> mCH2=C(CH3)COOH =

2+

3

10

00

mCH3OH = => Đáp án A Câu 16: Đáp án : A

Ỡ N

G

=>

=> nN2 (không khí) = 4.(5,5x + 3,75)

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

Số mắt xích là: => Đáp án A Câu 17: Đáp án : C Giả sử có x mol C4H6 và 1 mol C3H3N +) Đốt x mol C4H6 cần nO2 = x.(4 + 6/4) = 5,5s mol; tạo nCO2 = 4x ; nH2O = 3x +) Đốt 1 mol C3H3N cần nO2 = 3 + 3/4 = 3,75 mol và nN2 = 0,5 mol; nCO2 = 3; nH2O = 1,5

BỒ

ID Ư

Tăng số mol sản phẩm (không kể H2O):

=> => x = 0,5 => Tỉ lệ là 1:2 => Đáp án C Câu 18: Đáp án : A Ta có: y = 1 Đốt x mol C4H6

4x mol CO2 + 3x mol H2O

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn Đốt 1 mol C3H3N

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

3 mol CO2 + 3/2 mol H2O + 0,5 mol N2

H Ơ

N

=>

=>

U

=> x =

H

=> Đáp Án A

TO

ÁN

-L

Í-

Câu 20: Đáp án : B

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

=> => Đáp án A Câu 19: Đáp án : A

Y

N

(sản phẩm) = 4x + 3x + 3 + 3/2 + 0,5 = 7x + 5

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

Câu 21: Đáp án : A

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

Câu 1. Phát biểu nào sau đây là đúng ? A. Tơ visco là tơ tổng hợp. B. Trùng ngưng buta-1,3-đien với acrilonitrin có xúc tác Na được cao su buna-N. C. Trùng hợp stiren thu được poli(phenol-fomanđehit). D. Poli(etylen-terephtalat) được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng các monome tương ứng. Câu 2. Cho các tơ sau: tơ xenlulozơ axetat, tơ capron, tơ nitron, tơ visco, tơ nilon-6,6. Có bao nhiêu tơ thuộc loại tơ poliamit ? A. 2 B. 1 C. 4 D. 3 Câu 3. Các polime thuộc loại tơ nhân tạo là A. tơ visco và tơ nilon-6,6 B. tơ tằm và tơ vinilon. C. tơ nilon-6,6 và tơ capron D. tơ visco và tơ xenlulozơ axetat. Câu 4. Có các chất sau: keo dán ure-fomanđehit; tơ lapsan; tơ nilon-6,6; protein; sợi bông; amoni axetat; nhựa novolac. Trong các chất trên, có bao nhiêu chất mà trong phân tử của chúng có chứa nhóm -NH-CO- ? A. 5 B. 4 C. 3 D. 6 Câu 5. Cho dãy các chất sau: glixerin trinitrat, nhựa bakelit, xenlulozơ trinitrat, nhựa phenol-fomanđehit, amilozơ, thuỷ tinh hữu cơ, xenlulozơ, chất béo. Số chất trong dãy không phải polime là A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 6. Cho các hợp chất: chất béo, tinh bột, protein, glucozơ, tơ tằm, đường kính, xenlulozơ triaxetat. Có bao nhiêu hợp chất thuộc loại polime ? A. 5 B. 4 C. 3 D. 2 Câu 7. Cho các chất sau: C2H3Cl, C2H4, C2H6, C2H3COOH, C6H11NO (caprolactam), vinyl axetat, phenyl axetat. Số các chất trong dãy có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là A. 6 B. 5 C. 4 D. 3 Câu 8. Một loại polime có cấu tạo mạch không nhánh như sau: –CH2–CH2–CH2–CH2–CH2–CH2–CH2– Công thức một mắt xích của polime này là A. –CH2–. B. –CH2–CH2–. C. –CH2–CH2–CH2–.

N

Tổng hợp polime (Đề 2)

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

D. –CH2–CH2–CH2–CH2–. Câu 9. Polistiren không tham gia được phản ứng nào sau đây? A. Tác dụng với Cl2/to. B. Tác dụng với axit HCl. C. Tác dụng với oxi D. Tác dụng với Cl2 khi có mặt bột Fe. Câu 10. Từ xenlulozơ để điều chế cao su buna, số phản ứng tối thiểu cần thực hiện là bao nhiêu? A. 3 B. 4 C. 5 D. 6 Câu 11. Sơ đồ nào sau đây không thể thực hiện được trong thực tế? A. Metan → axetilen → vinylaxetilen → buta-1,3-đien → cao su buna. B. Metan → axetilen → etilen → ancol etylic → buta-1,3-đien → cao su buna. C. Metan → axetilen → vinyl clorua → vinyl ancol → poli(vinyl ancol). D. Metan → axetilen → vinyl clorua → poli(vinyl clorua) → poli(vinyl ancol). Câu 12. Chọn phát biểu sai: A. Hệ số trùng hợp là số lượng đơn vị mắt xích cơ bản trong phân tử polime, khó có thể xác định một cách chính xác B. Do phân tử lớn hoặc rất lớn nên nhiều polime không tan hoặc khó tan trong dung môi thông thường. C. Thủy tinh hữu cơ là polime có dạng mạch không phân nhánh. D. Polime có dạng mạng lưới không gian là dạng polime chịu nhiệt kém nhất. Câu 13. Chỉ ra phát biểu nào sau đây là không đúng? A. Quần áo nilon, len, tơ tằm không nên giặt với xà phòng có độ kiềm cao. B. Tơ nilon, tơ tằm, len rất bền vững với nhiệt. C. Bản chất cấu tạo hoá học của tơ tằm là protein. D. Bản chất cấu tạo hoá học của tơ nilon là poliamit. Câu 14. Phát biểu nào sau đây đúng? A. Polime dùng để sản xuất tơ, phải có mạch không nhánh, xếp song song, không độc, có khả năng nhuộm màu. B. Tơ nhân tạo là loại được điều chế từ những polime tổng hợp như tơ capron, tơ terilen, tơ clorin, ... C. Tơ visco, tơ axetat đều là loại tơ thiên nhiên. D. Tơ poliamit, tơ tằm đều là loại tơ tổng hợp. Câu 15. Tìm khái niệm đúng trong các khái niệm sau: A. Cao su là polime thiên nhiên của isopren. B. Sợi xenlulozơ có thể bị đepolime hóa khi bị đun nóng. C. Monome và mắt xích cơ bản trong phân tử polime chỉ là một. D. Polime là những hợp chất có phân tử khối rất lớn do nhiều đơn vị nhỏ liên kết với nhau tạo nên. Câu 16. Có các mệnh đề sau: (1) Sự lưu hóa cao su thiên nhiên có được là do trên mạch cacbon còn liên kết đôi. (2) Có thể thay thế S bằng C để tăng độ cứng của cao su lưu hóa. (3) Trong sự lưu hóa cao su, lượng S dùng càng cao thì cao su càng kém đàn hồi và càng cứng. Mệnh đề sai là A. chỉ có 1. B. chỉ có 2. C. chỉ có 3.

N

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

D. 1 và 2. Câu 17. Phát biểu nào dưới đây không hoàn toàn đúng? A. Phản ứng este hóa là phản ứng thuận nghịch. B. Phản ứng trùng ngưng khác với phản ứng trùng hợp. C. Trùng hợp buta-1,3-đien ta được cao su buna là sản phẩm duy nhất. D. Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm (phản ứng xà phòng hóa) là phản ứng một chiều. Câu 18. Làm thế nào để phân biệt được các đồ dùng làm bằng da thật và bằng da nhân tạo (PVC)? A. Đốt da thật không cho mùi khét, đốt da nhân tạo cho mùi khét. B. Đốt da thật cho mùi khét và da nhân tạo không cho mùi khét. C. Đốt da thật không cháy, da nhân tạo cháy. D. Đốt da thật cháy, da nhân tạo không cháy. Câu 19. Khi đun phenol với fomanđehit (có axit làm xúc tác) tạo thành nhựa phenol-fomanđehit có ứng dụng rộng rãi. Polime tạo thành có cấu trúc mạch A. phân nhánh. B. không phân nhánh. C. không gian ba chiều. D. hỗn hợp vừa phân nhánh vừa có cấu tạo không gian ba chiều. Câu 20. Phát biểu nào sau đây là đúng ? A. Trùng hợp stiren thu được poli(phenol-fomanđehit). B. Trùng ngưng buta-1,3-đien với acrilonitrin có xúc tác Na được cao su buna-N. C. Poli(etylen-terephtalat) được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng các monome tương ứng. D. Tơ visco là tơ tổng hợp. Câu 21. Cho sơ đồ biến hóa sau (mỗi mũi tên là 1 phản ứng) :

N

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

H Ơ

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

-L

Í-

H

Ó

A

C

Công thức cấu tạo của E là A. CH2=C(CH3)COOC2H5. B. CH2=C(CH3)COOCH3 C. CH2=C(CH3)OOCC2H5. D. CH3COOC(CH3)=CH2. Câu 22. Trong các phản ứng sau, phản ứng nào giữ nguyên mạch polime ?

ÁN

o

t  → cao su lưu hóa

A. Cao su + lưu huỳnh

o

TO

H ,t B. Poliamit + H2O  → +

amino axit.

H + ,t o

C. Polisaccarit + H2O  → monosaccarit. o

OH ,t D. Poli(vinyl axetat) + H2O  → poli(vinyl ancol) + axit axetic. Câu 23. Cho polime : (−CO − C6 H 4 − CO − O − C2 H 4 − O −) n . Hệ số n không thể gọi là

Ỡ N

G

−

BỒ

ID Ư

A. hệ số polime hóa. B. độ polime hóa. C. hệ số trùng hợp. D. hệ số trùng ngưng. Câu 24. Polime (–HN–[CH2]5–CO–)n được điều chế nhờ loại phản ứng nào sau đây ? A. Trùng hợp. B. Trùng ngưng.

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

C. Trùng – cộng hợp. D. Trùng hợp hoặc trùng ngưng. Câu 25. Cho các chất, cặp chất sau : (1) CH3–CH(NH2)–COOH. (2) HO–CH2–COOH. (3) CH2O và C6H5OH. (4) HO–CH2–CH2–OH và p–C6H4(COOH)2. (5) H2N–[CH2]6–NH2 và HOOC–[CH2]4–COOH. (6) CH2=CH–CH=CH2 và C6H5CH=CH2. Số trường hợp có khả năng trùng ngưng tạo ra polime là: A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 26. Đốt cháy hoàn toàn 1 lượng cao su buna-N với lượng không khí vừa đủ, thấy tạo 1 hỗn hợp khí ở nhiệt độ trên 127oC mà CO2 chiếm 14,1% về thể tích.Tỉ lệ số mắt xích butađien và vinyl xyanua trong polime này là? (biết không khí chiếm 20% O2 và 80% N2 về thể tích) A. 3:4 B. 2:3 C. 2:1 D. 1:2 Câu 27. Trùng ngưng 8,9 gam alanin thu được m gam một polime và 1,62 gam H2O. Số mắt xích alanyl trong m gam polime trên là A. 4,927.1022. B. 5,421.1022. C. 4,818.1022. D. 6,023.1022. Câu 28. Một đoạn mạch PVC có khối lượng 25,0 mg. Số mắt xích vinyl clorua có trong đoạn mạch đó là A. 1,968.1020. B. 2,409.1020. C. 1,968.1023. D. 2,409.1023 Câu 29. Tiến hành phản ứng đồng trùng hợp stiren với buta–1,3–đien ngoài cao su buna–S còn sinh ra sản phẩm phụ X do phản ứng giữa một phân tử stiren và một phân tử buta–1,3–đien. X là chất lỏng, có thể cộng một phân tử brom của nước brom; 1 mol X có thể tác dụng với 4 mol H2 (Ni, to) sinh ra sản phẩm chứa 2 vòng xiclohexan : C6H11–C6H11. Công thức cấu tạo của X là

N

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

ID Ư

A.

BỒ

B.

C. D.

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

B

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

Câu 30. Đồng trùng hợp buta–1,3–đien với acrilonitrin (CH2=CH–CN) theo tỉ lệ tương ứng x : y, thu được một loại polime. Đốt cháy hoàn toàn một lượng polime này, thu được hỗn hợp khí và hơi (CO2, H2O, N2) trong đó có 57,69% CO2 về thể tích. Tỉ lệ x : y khi tham gia trùng hợp là bao nhiêu ? A. x : y = 1 : 3. B. x : y = 2 : 3. C. x : y = 3 : 2. D. x : y = 3 : 1. Câu 31. Cứ 49,125 gam cao su buna-S phản ứng vừa hết với 30 gam brom trong CCl4. Tỉ lệ số mắt xích stiren và butađien trong loại cao su trên tương ứng là A. 1 : 2 B. 2 : 3. C. 2 : 1. D. 1 : 3. Câu 32. Khi tiến hành trùng ngưng axit amino axetic thu được polime và 7,2 gam H2O. Khối lượng polime thu được là A. 22,8 gam. B. 30 gam. C. 35 gam. D. 40 gam. Câu 33. Poli(vinyl clorua) (PVC) được điều chế từ khí thiên nhiên (metan chiếm 97% khí thiên nhiên) theo sơ đồ chuyển hóa và hiệu suất mỗi giai đoạn như sau:

N

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

A

C

ẤP

2+

3

10

00

hs15% hs 85% hs 80% Me tan  → Axetilen  → VinylClorua  → PVC 3 Muốn tổng hợp 1,0 tấn PVC thì cần bao nhiêu m khí thiên nhiên (đo ở đktc) ? A. 7245 m3 B. 7027 m3 C. 3622 m3 D. 3514 m3 Câu 34. Cao su buna (CSBN) được sản xuất từ gỗ chứa 50% xenlulozơ theo sơ đồ:

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

Hiệu suất của 4 giai đoạn lần lượt là 60%, 80%, 75% và 100%. Để sản xuất 1,0 tấn CSBN cần bao nhiêu tấn gỗ? A. 8,33 B. 16,2 C. 8,1 D. 16,67 Câu 35. Teflon được sản xuất từ clorofom qua các giai đoạn: CHCl3 ---> CHF2Cl ---> CF2=CF2 ---> Teflon Hiệu suất của mỗi giai đoạn là 80%. Để sản xuất 2,5 tấn Teflon cần bao nhiêu tấn clorofom? A. 5,835 B. 2,988. C. 11,670. D. 5,975. Câu 36. Chọn câu sai trong các câu sau: A. Sản phẩm của phản ứng trùng ngưng phenol với fomanđehit trong môi trường axit là polime mạch không nhánh. B. Sản phẩm của phản ứng trùng ngưng axit 6-aminohexanoic (hay axit-aminocaproic) là polipeptit.

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

C. Etylen glicol (etan-1,2-điol) có thể tham gia phản ứng trùng ngưng để tạo thành polime. D. Cao su buna-S không chứa lưu huỳnh, nhưng cao su buna-N có chứa nitơ. Câu 37. Cho các hợp chất sau: (1) Alanin. (2) Caprolactam. (3) Fomanđehit và phenol. (4) Etylenglicol và axit p-phtalic. (5) Axit ađipic và hexametylenđiamin. (6) Đivinyl và acrilonitril. Có bao nhiêu trường hợp có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng ? A. 3 B. 4 C. 5 D. 6 Câu 38. Cho các polime sau: thủy tinh hữu cơ; PVA; PVC; PPF; PE; tơ enang; nilon-6,6; cao su isopren; tơ olon; tơ lapsan. Chọn kết luận đúng trong các kết luận sau: A. Có 5 polime được điều chế từ phản ứng trùng hợp và 5 polime được điều chế từ phản ứng trùng ngưng. B. Có 6 polime được điều chế từ phản ứng trùng hợp và 4 polime được điều chế từ phản ứng trùng ngưng. C. Có 7 polime được điều chế từ phản ứng trùng hợp và 3 polime được điều chế từ phản ứng trùng ngưng. D. Có 4 polime được điều chế từ phản ứng trùng hợp và 6 polime được điều chế từ phản ứng trùng ngưng. Câu 39. Phát biểu nào sau đây không đúng? A. Tơ visco, tơ axetat là tơ bán tổng hợp; nilon-6, nilon-7 và nilon-6,6 là tơ tổng hợp. B. Dùng dung dịch KMnO4 và nhiệt độ phân biệt được benzen, toluen và stiren. C. Cho isopren tác dụng với dung dịch Br2 ở 40oC theo tỉ lệ mol 1:1 thu được tối đa 2 sản phẩm. D. Các monome tham gia phản ứng trùng hợp trong phân tử phải chứa liên kết bội hoặc là vòng kém bền. Câu 40. Cho các monome sau: stiren, toluen, metyl axetat, vinyl axetat, metyl metacrylat, metyl acrylat, propilen, benzen, axit etanoic, axit ε-aminocaproic, caprolactam, etilen oxit. Số monome tham gia phản ứng trùng hợp là: A. 5 B. 6 C. 7 D. 8 Câu 41. Cho các polime: (1) poliacrilonitrin ; (2) policaproamit ; (3) poli(metyl metacrylat) (4) policloropren ; (5) poli(etylen-terephatalat) ; (6) poli(hexametylen ađipamit) (7) tơ tằm ; (8) tơ axetat ; (9) poli(phenol-fomanđehit) (10) poli(ure-fomanđehit) ; (11) tơ clorin ; (12) polibutađien. Số polime có thể dùng làm tơ hóa học là A. 6 B. 7 C. 8 D. 9 Câu 42. Cho các polime sau: tơ nilon-6,6 (1); poli(ure-fomanđehit) (2); tơ olon (3); teflon (4); poli(metyl metacrylat) (5); poli(phenol-fomanđehit) (6); tơ capron (7); cao su cloropren (8). Số polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là A. 3 B. 4 C. 5 D. 6 Câu 43. Cho sơ đồ sau: xenlulozơ --> X1 --> X2 --> X3 --> polime X. Biết rằng X chỉ chứa 2 nguyên tố. Số chất ứng với X3 là: A. 2 B. 1

N

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

00

B

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

C. 3 D. 4 Câu 44. Nhóm vật liệu nào dưới đây có nguồn gốc từ polime thiên nhiên ? A. Nhựa bakelit, tơ tằm, tơ axetat, phim ảnh. B. Tơ visco, phim ảnh, nhựa ebonit, tơ axetat. C. Tơ visco, tơ tằm, cao su buna, cao su lưu hóa. D. Cao su isopren, tơ visco, nilon-6, keo dán gỗ. Câu 45. Cho các polime: PVA, PVC, PS, nhựa novolac, thủy tinh plexiglas, tơ nilon-6,6, tơ lapsan. Số polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là: A. 3 B. 1 C. 4 D. 2 Câu 46. Khi thủy phân 312,500 kg một mẫu PVC trong dung dịch NaOH thu được hỗn hợp các chất hữu cơ có khối lượng 222,405 kg. Hiệu suất của quá trình thủy phân là A. 97,4%. B. 71,2%. C. 97,1%. D. 98,9%. LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: D A sai, tơ visco là tơ bán tổng hợp

N

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

3

10

B sai, phải là đồng trùng hợp

ẤP

2+

C sai, thu được polistiren

C

D đúng, trùng ngưng etylenglicol và axit terephtalic

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

Chọn D Câu 2: A Có 2 tơ thuộc loại tơ poliamit là tơ capron và tơ nilon-6,6 => Chọn đáp án A Câu 3: D Tơ visco, tơ xenlulozo axetat thuộc loại tơ nhân tạo, tơ nilon-6,6; tơ vinilon, tơ capron thuộc tơ tổng hợp; còn tơ tằm thuộc

Ỡ N

G

tơ tự nhiên

BỒ

ID Ư

Chọn D Câu 4: C Các chất có chứa liên kết -NH-CO-: keo dán ure-fomandehit( 6,6;

; tơ nilon-

protein(3) Sợi bông là từ xenlulozo nên không có liên kết -NH-CO-

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

H Ơ

N

Chọn C Câu 5: A Glixerin trinitrat và chất béo không phải là polime Câu 6: B Hợp chất thuộc loại polime là: tinh bột, protein, tơ tằm, xenlulozơ triaxetat

TP .Q

U

Y

N

Chọn B Câu 7: B Các chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp: vinyl axetat

Đ

ẠO

Chọn B Câu 8: B Không có chất nào tạo từ

Ư N

G

nên loại A

sẽ được

chứ không phải

10

00

B

ví dụ như trùng hợp

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

H

Trùng hợp là chỉ trùng hợp 1 liên kết đôi,các C của liên kết đôi kiên kết với nhau

2+

3

Nên loại C và D

cao su buna

H

Ó

A

C

ẤP

Chọn B Câu 9: B Câu 10: B

TO

ÁN

-L

Í-

Chọn B Câu 11: C ko tồn tại Vinyl ancol Câu 12: D D sai vì polime có mạng lưới không gian là dạng polime chịu nhiệt tốt nhất

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

Chọn D Câu 13: B B sai do tơ tằm, len không bền với nhiệt độ

Chọn B Câu 14: A A đúng B sai, tơ nhân tạo là loại được điều chế từ tơ thiên nhiên

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

C sai, tơ visco và tơ axetat là tơ bán tổng hợp D sai, tơ tằm thuộc tơ thiên nhiên

Y

N

H Ơ

N

Chọn A Câu 15: D A sai vì cao su có thể là cao su thiên nhiên hay cao su tổng hợp

TP .Q

U

B sai, khi đung nóng sợi xenlulozo sẽ bị cắt mạch

ẠO

C sai, mone là chất ban đầu để tạo polime, còn mắt xích là đã tạo polime rồi, phân tử gồm nhiều mắt xích

B

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

H

Ư N

G

Đ

D đúng Câu 16: B Do có liên kết đôi trong phân tử polime, cao su thiên nhiên có thể tham gia các phản ứng cộng H2, HCl, Cl2,... và đặc biệt có tác dụng với lưu huỳnh cho cao su lưu hóa. Cao su lưu hóa có tính đàn hồi, chịu nhiệt, lâu mòn, khó tan trong dung mai hơn cao su không lưu hóa → Mệnh đề (2) là mệnh đề sai → Chọn đáp án B. Câu 17: C Câu 18: B Do da thật có bản chất là protein nên khi đột sẽ cho mùi khét, đốt da nhân tạo sẽ không cho mùi khét

2+

3

10

00

Chọn B Câu 19: B Khi đun phenol với fomandehit có axit làm xúc tác thì thu được nhựa novolac, là polime không phân nhánh

Ó

H

B sai, phải là đồng trùng hợp

A

C

ẤP

Chọn B Câu 20: C A sai, thu được polistiren

-L

Í-

D sai, tơ visco là tơ bán tổng hợp

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

Chọn C Câu 21: A

ÁN

C đúng, trùng ngưng từ etylenglicol và axit terephtalic

Chọn A

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 22: D Phản ứng D, mạch polime vẫn giữ nguyên, đây là cách để điều chết poli(vinyl ancol)

H Ơ N

TP .Q

U

Y

Chọn D Câu 23: C Polime là tơ lapsan trên được trùng ngưng từ etylenglicol và axit terephtalic nên n không thể gọi là hệ số trùng hợp

N

Phản ứng A thì mạch từ không phân nhánh trở thành mạch có cấu tạo không gian

ẠO

Chọn C Câu 24: D polime

G

Đ

được điều chề bằng trùng hợp caprolactam hoặc trùng ngưng axit

Ư N

ε- aminocaproic

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

H

Chọn D Câu 25: B Các trường hợp có khả năng trùng ngưng tạo ra polime:(1),(2),(3),(4),(5)(có 2 nhóm chức khác nhau)

00

B

(6) chỉ có khả năng phản ứng đồng trùng hợp

; %VCO2 = 14,1% về thể tích.

ẤP

Đốt cháy 1 lượng cao su buna-N + O2

2+

3

10

Chọn D Câu 26: C

H

Ó

A

C

• Giả sử có 1 mol caosu buna-N phản ứng.Cao su buna-N có dạng (C4H6)a.(C3H3N)b

-L

Í-

(C4H6)a.(C3H3N)b + O2 →

ÁN

Theo bảo toàn oxi: 2 × nO2 = 2 × nCO2 + 1 × nH2O

TO

→ nO2 = (2 × (4a + 3b) + 1 × (3a + 1,5b)) : 2 = 5,5a + 3,75b (mol)

ID Ư

Ỡ N

G

→ VN2 không khí = 4 × (5,5a + 3,75b) = 22a + 15b → ∑nN2 tổng = 22a + 15b + 0,5b = 22a + 15,5b mol.

BỒ

Ta có

→ a ≈ 2b

→ Tỉ lệ mắt xích butađien và vinyl xyanua là 2 : 1 → Đáp án đúng là đáp án C Câu 27: B

Số mắt xích

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

N

H Ơ

N

Chọn B Câu 28: B Số mắt xích vinyl clorua trong mạch PVC là:

TP .Q

U

Y

Chọn B Câu 29: A Sản phẩm phụ sẽ bắt buộc có vòng benzen và 1 vòng xiclohexan.

Đ

ẠO

1 mol X có thể tác dụng với 4 mol H2 (Ni, to) sinh ra sản phẩm chứa 2 vòng xiclohexan:C6H11–C6H11 nên vòng xiclohexan có liên kết đôi-> xiclohecxen. LOẠI B

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

H

Ư N

G

Vì buta1-3 dien khi cộng với stiren thì nối đôi sẽ chuyển dần để được vòng, khi đó ta sẽ được sản phẩm phụ là đáp án A Câu 30: D Polime có dạng (C4H6)a.(C3H3N)b

ẤP

2+

3

10

00

B

(C4H6)a.(C3H3N)b + O2 →

Ó

A

C

→ x : y = a : b = 3 : 1 → Đáp án đúng là đáp án D. Câu 31: C Cao su buna-S có dạng (C4H6)a.(C8H8)b.

-L

Í-

H

49,125 gam (C4H6)a.(C8H8)b + 0,1875 mol Br2

ÁN

• n(-C4H6-) = nBr2 = 0,1875 mol → m(-C8H8-) = 49,125 - m(-C4H6-) = 49,125 - 0,1875 × 54 = 39 gam

TO

→ n(-C8H8-) = 39 : 104 = 0,375 mol → b : a = 0,375 : 0,1875 = 2 : 1

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

→ Đáp án đúng là đáp án C. Câu 32: A

Chọn A Câu 33: A

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

U TP .Q ẠO Đ

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

H

Ư N

G

Chọn A Câu 34: D Ta có sơ đồ: C6H12O6->2C2H5OH->C4H6->CSBN nCSBN=1/54 => n xenlulozo theo phương trình= 1/54 n xenlulozo thực tế(tính cả hiệu suất) = 1/54.(100/75).(100/80).(100/60)=0,05144 m xenlulozo thực tế= 8,333 => m gỗ = 8,333.100/50 = 16,67 tấn Câu 35: C Ta có sơ đồ phản ứng: 2CHCl3 -> 2CHF2Cl -> CF2=CF2 -> Teflon n Teflon = 2,5/100=0,025 => nCHCl3 theo phương trình = 0,025.2 =0,05 n CHCl3 thực tế(tính cả hiệu suất) = 0,05.(100/80).(100/80).(100/80)=0,0976 m clorofom= 11,67 tấn Câu 36: B B sai vì sản phẩm phải gọi là poliamit Chú ý 6-aminohexanoic không phải là amino axit Câu 37: B Trường hợp có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng là: 1,3,4,5 (2,6 là trùng hợp)

Y

N

H Ơ

N

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

TO

ÁN

-L

Í-

H

Chọn B Câu 38: B Điều chế từ phản ứng trùng hợp gồm: PVA, PVC, PPF, PE, cao su isopren, tơ olon Còn lại được điều chế từ phản ứng trùng ngưng Câu 39: C thì vẫn xảy ra phản ứng cộng 1,2 hoặc 3,4 nên sản phầm tối đa là 4(kể cả đphh)

Ỡ N

G

C sai vì ở

BỒ

ID Ư

Chọn C Câu 40: C Các monome tham gia phản ứng trùng hợp là: stiren, vinyl axetat, metacrylat, metyl acrylat, peopilen, caprolactam, etilen oxt(7) Chọn C Câu 41: A

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Số polime có thể dùng làm TƠ hóa học là: 1,2,5,6,8,11

H Ơ

Y

N

CHọn A Câu 42: C Số polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là: tơ olon (3); teflon (4); poli(metyl metacrylat) (5); tơ capron (7); cao su cloropren (8)

N

3 là thủy tinh hữu cơ,4 là 1 loại cao su,7 là tơ thiên nhiên,9 là chất dẻo,10 là keo dán,12 cao su

TP .Q ẠO Đ G H

Ư N

B. Tất cả đều có nguồn gốc từ thiên nhiên C. Cao su buna là polime tổng hợp

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

U

Do đó chọn C Câu 43: A X chỉ chứa 2 nguyên tố=> X chứa C và H hoặc chứa C và halogen X1 là glucozo, X2 là C2H5OH X3 là etilen CH2=CH2 hoặc buta-1,3-đien CH2=CH-CH=CH2 Câu 44: B A. Nhựa bakelit là nhựa rezit là polime tổng hợp

D. Cao su isopren, nilon-6,keo dán gỗ là polime tổng hợp

10

00

B

Chọn B Câu 45: A Các polim e được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là: nhựa novolac, tơ nilon-6,6, tơ lapsan(3)

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

Chọn A Câu 46: A PVC + nNaOH -> Polivinylancol + nNaCl Bảo toàn khối lượng ta có: mPVC + mNaOH = mPVA + mNaCl => mNaCl-mNaOH=mPVC-mPVA=312500-224405=90095 kg Vì nNaCl=nNaOH => nNaCl=nNaOH=90095/(58,5-40)=4870 kmol nPVC=312500:62,5=5000 kmol => H%=4870:5000.100%=97,4%

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


Turn static files into dynamic content formats.

Create a flipbook
TỔNG HỢP ĐỀ CHUYÊN ĐỀ LÝ THUYẾT VÀ BÀI TẬP POLIME VÀ VẬT LIỆU POLIME TỪ VẬN DỤNG THẤP ĐẾN CAO by Dạy Kèm Quy Nhơn Official - Issuu