Skip to main content

TỔNG HỢP ĐỀ CHUYÊN ĐỀ LÝ THUYẾT VÀ BÀI TẬP PHI KIM TỪ VẬN DỤNG THẤP ĐẾN CAO

Page 1

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

U

Y

N

H Ơ

Câu 1: Phát biểu nào sau đây đúng? A. Có thể điều chế hiđro bromua bằng cách đun nóng kali bromua rắn trong dung dịch axit sunfuric đặc. B. Có thể điều chế hiđro clorua bằng cách hòa tan natri clorua rắn trong dung dịch axit sunfuric loãng. C. Không thể phân biệt được ba dung dịch NaCl, NaBr, NaI trong 3 bình riêng biệt nếu không dùng dung dịch AgNO3. D. Dẫn khí clo đi qua dung dịch NaI, thấy màu của dung dịch đậm lên.

N

ĐỀ TỔNG HỢP 1 - Halogen, Oxi lưu huỳnh

H

2HI (k, không màu)

N2O4 (k, không màu)

(1) (2)

B

2NO2 (k, nâu đỏ)

TR ẦN

H2 (k, không màu) + I2 (k, tím)

00

Nếu làm giảm thể tích bình chứa của cả 2 hệ trên, so với ban đầu thì màu của B. hệ (1) không thay đổi; hệ (2) nhạt đi.

C. hệ (1) và hệ (2) đều nhạt đi.

D. hệ (1) đậm lên; hệ (2) nhạt đi.

2+

3

10

A. hệ (1) hệ (2) đều đậm lên.

ẤP

Câu 5: Lần lượt cho dung dịch FeCl3, O2, dung dịch FeSO4, SO2, dung dịch K2Cr2O7/H2SO4, dung dịch B. 8.

A

A. 7.

C

AgNO3, dung dịch NaCl, dung dịch HNO3 tác dụng với dung dịch H2S. Số thí nghiệm xảy ra phản ứng là C. 6.

D. 5.

Ó

www.daykemquynhon.ucoz.com

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

Câu 2: Xét hệ cân bằng sau trong một bình kín: H2 (k) + I2 (k) ⇄ 2HI (k) Phát biểu nào sau đây đúng? A. Thêm H2 vào bình làm cho tốc độ của phản ứng thuận giảm đi. B. Nếu tăng nhiệt độ của bình phản ứng thấy màu tím của hệ đậm lên thì phản ứng thuận tỏa nhiệt. C. Tăng nồng độ HI làm màu tím của hệ nhạt đi. D. Tăng dung tích của bình phản ứng làm cân bằng của hệ chuyển dịch theo chiều thuận. Câu 3: Trong các chất sau: Cl2, CuSO4, S, SO2, H2S, Fe2(SO4)3, SO3. Số chất có thể tạo ra H2SO4 bằng một phản ứng là: A. 3. B. 5. C. 7. D. 6. Câu 4: Cho các cân bằng sau trong các bình riêng biệt:

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Câu 6: Nhận xét nào sau đây không đúng về SO2? A. khí này làm mất màu dung dịch nước brom và dung dịch thuốc tím. B. Phản ứng được với H2S tạo ra S. C. Liên kết trong phân tử là liên kết cộng hóa trị có cực. D. Được tạo ra khi sục khí O2 vào dung dịch H2S. Câu 7: Cân bằng hóa học sau thực hiện trong bình kín: A( K ) + 2 B( K ) → 2 E( K ) ( ∆H < 0) Tác động nào sau đến hệ cân bằng trên để cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận? A. Tăng nhiệt độ của hệ. B. Giảm áp suất của hệ C. Làm giảm nồng đọ của chất B. D. Cho thêm chất A vào hệ. Câu 8: Cho cân bằng : N2 (k) + 3H2 (k) 2NH3 (k)

BỒ

Khi tăng nhiệt độ thì tỉ khối của hỗn hợp khí thu được so với H2 giảm. Phát biểu đúng về cân bằng này là A. Phản ứng nghịch tỏa nhiệt, cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi tăng nhiệt độ B. Phản ứng nghịch thu nhiệt, cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ. C. Phản ứng thuận thu nhiệt, cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ.

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

D. Phản ứng thuận tỏa nhiệt, cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi tăng nhiệt độ. B. FeS tác dụng với H2SO4 đặc, nóng.

C. Khí H2 tác dụng với SO2.

D. FeS tác dụng với H2SO4 loãng.

H Ơ

A. CuS vào dung dịch HCl.

N

Câu 9: Có thể tạo thành H2S khi cho

N

Câu 10: Cho cân bằng hoá học sau: 2NH3(k) ⇌ N2(k) + 3H2(k). Khi tăng nhiệt độ của hệ thì tỉ khối của hỗn hợp

U

Y

so với hiđro giảm. Nhận xét nào sau đây là đúng?

TP .Q

A. Khi tăng nhiệt độ của hệ, cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận. B. Phản ứng thuận là phản ứng toả nhiệt.

ẠO

C. Khi tăng áp suất của hệ, cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận.

G Ư N

Câu 11: Cho các mệnh đề sau:

H

(a) Các halogen đều có số oxi hóa dương trong một số hợp chất.

TR ẦN

(b) Halogen đứng trước đẩy được halogen đứng sau ra khỏi dung dịch muối.

B. 2

C. 4

10

A. 3

00

(d) Các halogen đều tác dụng được với hiđro. Số mệnh đề phát biểu sai là:

B

(c) Các halogen đều tan được trong nước.

D. 1

A

C

ẤP

2+

3

Câu 12:Trong bình kín có hệ cân bằng hóa học sau: CO2 (k) + H2 (k) CO (k) + H2O (k) ; ∆H > 0. Xét các tác động sau đến hệ cân bằng: (a) Tăng nhiệt độ; (b) Thêm một lượng hơi nước; (c) giảm áp suất chung của hệ; (d) dùng chất xúc tác; (e) thêm một lượng CO2; Trong những tác động trên, có bao nhiêu tác động làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận? B. 3 C. 1 D. 2. A. 4 Câu 13. Cho cân bằng hóa học : 2SO3 (k ) + O2 (k ) ⇌ 2SO3 (k ) (∆H < 0) . Phát biểu đúng là :

-L

Í-

H

Ó

www.daykemquynhon.ucoz.com

Đ

D. Khi tăng nồng độ của NH3, cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch.

ÁN

A. Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi giảm áp suất hệ phản ứng.

TO

B. Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ.

G

C. Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ SO3.

Ỡ N

D. Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ O2.

2Cr2O72− da cam + H 2O ⇌ 2CrO4− + 2 H +

BỒ

ID Ư

Câu 14. Trong dung dịch muối đicromat luôn có cân bằng :

Nếu thêm dung dịch axit HBr đặc và dư vào dung dịch K2Cr2O7 thì dung dịch chuyển thành: A. màu da cam.

B. màu vàng.

C. màu xanh lục.

D. không màu.

Câu 15. Phát biểu nào sau đây là sai?

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

A. SO2 được dùng để chống nấm mốc cho lương thực, thực phẩm; còn "nước đá khô" (CO2 rắn) dùng bảo quản thực phẩm.

N

B. SO2 có tính khử, CO2 không có tính khử.

H Ơ

C. SO2 là phân tử phân cực, CO2 là phân tử không phân cực.

N

D. CO2 tan trong nước nhiều hơn SO2 ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất.

TP .Q

A. Ozon có nhiều ứng dụng như tẩy trắng bột giấy, dầu ăn, chữa sâu răng, sát trùng nước.

U

Y

Câu 16. Điều nào sau đây không đúng?

B. Điều chế nước Javen trong công nghiệp bằng cách điện phân dung dịch NaCl không có màng ngăn

ẠO

xốp.

G

Đ

C. Nước Javen dùng phổ biến hơn clorua vôi.

Ư N

D. Axit H2SO4 là hợp chất vô cơ được dùng nhiều nhất trong công nghiệp hóa chất.

H

TR ẦN

A. Nghiền nhỏ Fe2O3 cân bằng hóa học chuyển dịch theo chiều thuận B. Thêm Fe2O3 cân bằng hóa học chuyển dịch theo chiều thuận

B

C. Thêm H2 vào hệ cân bằng hóa học chuyển dịch theo chiều thuận

00

D. Tăng áp suất cân bằng hóa học chuyển dịch theo chiều thuận

10

Câu 18: Nung hỗn hợp bột KClO3, KMnO4, Zn một thời gian. Lấy hỗn hợp sản phẩm rắn cho vào dung dịch

2+

3

H2SO4 loãng thì thu được hỗn hợp khí. Hỗn hợp đó là B. Cl2 và O2.

ẤP

A. H2, Cl2 và O2.

C. Cl2 và H2.

D. O2 và H2.

C

Câu 19: Dãy gồm các chất mà khi cho từng chất tác dụng với dung dịch HI đều sinh ra sản phẩm có iôt là B. Fe(OH)3, FeO, FeCl3, Fe3O4.

A

A. Fe2O3, Fe3O4, Fe2(SO4)3, Cl2.

Ó

www.daykemquynhon.ucoz.com

Câu 17: Cho phản ứng : 3H2(khí) + Fe2O3 (rắn) 2Fe + 3H2O (hơi) Nhận định nào sau đây là đúng?

D. Fe3O4, FeO, AgNO3, FeS.

H

C. AgNO3, Na2CO3, Fe2O3, Br2.   → ← 

CO2(khí) + H2(khí). Trong điều kiện đẳng nhiệt, khi tăng áp

-L

Í-

Câu 20: Xét phản ứng: CO (khí) + H2O(khí)

TO

A. Tăng.

ÁN

suất của hệ thì tốc độ phản ứng nghịch như thế nào? C. Có thể tăng hoặc giảm

B. Giảm. D. Không đổi.

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

Câu 21. Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm chung của các nguyên tố halogen? A. Có số oxi hóa -1 trong mọi hợp chất. B. Tạo ra hợp chất liên kết cộng hóa trị với hidro. C. Nguyên tử có khả năng thu thêm một electron D. Lớp electron ngoài cùng của nguyên tử có 7 electron.

Câu 22. Phát biểu nào dưới đây là đúng (giả thiết các phản ứng đều hoàn toàn)? A. 0,1 mol Cl2 tác dụng với dd NaOH dư tạo 0,2 mol NaClO

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

H Ơ

Câu 23: Sục H2S đến dư vào dung dịch hỗn hợp chứa FeCl3, CuCl2, ZnCl2, BaCl2, HCl sau khi các phản ứng D. 0

Y

C. 2

TP .Q

Câu 24: Khi hòa tan một mẫu đá vôi trong dung dịch HCl một học sinh dùng các cách sau:

- Cách 2: Đun nóng hỗn hợp sau khi trộn.

- Cách 3: Lấy dung dịch HCl đặc hơn.

- Cách 4: Cho thêm mẫu Zn vào hỗn hợp.

ẠO

- Cách 1: Đập nhỏ mẩu đá.

Đ

- Cách 5: Cho thêm ít Na2CO3 vào hỗn hợp.

Ư N

C. 2,3,4.

D. 1,2,3.

H

B. 3,4,5.

1) Fe2O3(r) + 3CO(k)

2Fe(r) + 3CO2(k)

2) CaO(r) + CO2(k)

5) 2SO2(k) + O2(k)

4)H2(k) + I2(k)

2HI(k)

B

2NO2(k)

CaCO3(r)

2SO3(k)

00

3) N2O4(k)

TR ẦN

Câu 25: Xét cân bằng hoá học của một số phản ứng

C. 1, 2, 4.

3

B. 1, 4.

D. 2, 3, 5.

2+

A. 1, 2, 4, 5.

10

Khi tăng áp suất, cân bằng hoá học không bị dịch chuyển ở các hệ

ẤP

Câu 26: Có dung dịch X gồm (KI và ít hồ tinh bột). Cho lần lượt từng chất sau: O3, Cl2, H2S, FeCl3, KClO4 tác

C

dụng với dung dịch X. Số chất làm dung dịch X chuyển sang màu xanh là: A. 4 chất

B. 2 chất

A

www.daykemquynhon.ucoz.com

G

Những cách có thể làm mẫu đá tan nhanh hơn là A. 1,2,3,4.

U

B. 3

N

hoàn toàn thì số chất kết tủa tạo thành A. 1

N

B. 0,3 mol Cl2 tác dụng với dd KOH dư (70OC) tạo 0,1mol KClO3 C. 0,1 mol Cl2 tác dụng với dd Na2SO3 dư tạo 0,2 mol Na2SO4 D. 0,1 mol Cl2 tác dụng với dd SO2 dư tạo 0,2 mol H2SO4.

C. 1 chất

D. 3 chất

H

Ó

Câu 27: Cho các hệ cân bằng hóa học sau: 2SO2 (k) + O2 ⇄ 2SO3 (k).

(b)

3H2 (k) + N2 (k) ⇄ 2NH3 (k).

(c)

2CO2 (k) ⇄ 2CO (k) + O2 (k).

ÁN

-L

Í-

(a)

G

TO

(d) H2 (k) + I2 (k) ⇄ 2HI (k). Trong các hệ cân bằng trên, ở nhiệt độ không đổi, khi tăng áp suất chung của mỗi hệ, số hệ có cân bằng chuyển

Ỡ N

dịch theo chiều thuận là B. 1.

C. 4.

D. 2.

ID Ư

A. 3.

Câu 28: Cho đơn chất lưu huỳnh tác dụng với các chất: O2; H2; Hg; HNO3 đặc, nóng; H2SO4 đặc, nóng trong

BỒ

điều kiện thích hợp. Số phản ứng trong đó lưu huỳnh thể hiện tính khử là A. 2.

B. 3.

C. 4.

D. 5.

Câu 29: Tiến hành các thí nghiệm sau:

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

(a). Sục H2S vào dung dịch nước clo (b). Sục khí SO2 vào dung dịch thuốc tím

N

(c). Cho H2S vào dung dịch Ba(OH)2

H Ơ

(d). Thêm H2SO4 loảng vào nước Javen

N

(e). Đốt H2S trong oxi không khí. C. 4.

U

B. 3.

D. 5.

TP .Q

A. 2.

Y

Số thí nghiệm xảy ra phản ứng oxi hoá – khử là

dịch theo chiều thuận là

ẠO

Câu 30: Cho phản ứng : N2(k) + 3H2(k) 2NH3 (k); ∆H = -92 kJ. Hai biện pháp đều làm cân bằng chuyển B. tăng nhiệt độ và tăng áp suất.

C. giảm nhiệt độ và tăng áp suất.

D. tăng nhiệt độ và giảm áp suất.

Ư N

G

Đ

A. giảm nhiệt độ và giảm áp suất.

H

A. H2S và SO2.

TR ẦN

Dẫn khí Y không màu qua phần 2, thấy dung dịch sẫm màu hơn. X và Y là: B. SO2 và H2S.

C. SO2 và HI.

b) SO2+H2S →...

00

a) S+F2 → ....

B

Câu 32: Cho các chất tham gia phản ứng:

10

d) S+H2SO4 (đặc, nóng) →... e) H2S+Cl2(dư)+H2O→...

D. HI và SO2.

c) SO2+O2 (xt) →... f) SO2+Br2+H2O→....

B. 5.

ẤP

A. 2.

2+

3

Số phản ứng tạo ra sản phẩm mà lưu huỳnh ở mức số oxi hóa +6 là: C. 4.

D. 3.

A

C

Câu 33: Trong các chất sau: Na2SO4,Cl2, CuSO4, S, SO2, H2S, Fe2(SO4)3, SO3. Số chất có thể tạo ra H2SO4 bằng một phản ứng là A. 7. B. 5. C. 8. D. 6. Câu 34: SO2 luôn thể hiện tính khử trong các phản ứng với: A. O2, nước Br2, dung dịch KMnO4. B. dung dịch KOH, CaO, nước Br2. C. dung dịch NaOH, O2, dung dịch KMnO4. D. H2S, O2, nước Br2. Câu 35: Hệ số nhiệt độ của tốc độ phản ứng là bao nhiêu, biết rằng khi đưa nhiệt độ của phản ứng từ -500C lên đến 50oC thì tốc độ phản ứng tăng lên 1024 lần? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 36: Phát biểu nào sau đây không đúng: (X:halogen) A. Theo chiều tăng dần của khối lượng phân tử, tính axit và tính khử của các HX tăng dần B. Điều chế khí HF bằng cách cho CaF2 (rắn) t/d với axit H2SO4 đậm đặc, đun nóng C. Các HX đều có tính oxi hóa và tính khử trong các phản ứng hóa học D. Có thể dùng quỳ tím ẩm để phân biệt các khí Cl2, HCl, NH3, O2 Câu 37: Cho cân bằng: 2SO2 + O2 ⇔ SO3 ∆ H < 0. Cho một số yếu tố: (1) Tăng áp suất ; (2)Tăng nhiệt độ ; (3) Tăng nồng độ O2 và SO2 ; (4)Tăng nồng độ SO3; (5) Tăng xúc tác, Các yếu tố làm tăng hiệu xuất của p/ứ trên là : A. (2),(4),(5) B. (1),(3),(5) C. (2),(5),(1). D. (3),(5),(4)

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

www.daykemquynhon.ucoz.com

Câu 31: Dung dịch Br2 màu vàng, chia làm 2 phần. Dẫn khí X không màu qua phần 1 thấy dung dịch mất màu.

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 38. Cân bằng nào sau đây chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng áp suất bằng cách nén hỗn hợp? B. N2(khí) + 3H2(khí) 2NH3(khí)

C. H2(khí) + I2(rắn) 2HI (khí)

D. S(rắn) + H2(khí) H2S(khí)

N

A. CaCO3 CaO + CO2(khí)

H Ơ

Câu 39: Ý nào sau đây là đúng?

N

A. Bất cứ phản ứng nào cũng phải đạt đến trạng thái cân bằng hóa học.

U

Y

B. Khi phản ứng thuận nghịch ở trạng thái cân bằng thì phản ứng dừng lại.

TP .Q

C. Chỉ có phản ứng thuận nghịch mới có trạng thái cân bằng hóa học.

D. Ở trạng thái cân bằng, khối lượng các chất ở hai vế của phương trình hóa học phải bằng nhau.

ẠO

Câu 40: Cho các phát biểu sau:

Ư N

2. HF là axit rất mạnh vì có khả năng ăn mòn thủy tinh.

G

Đ

1. Trong các phản ứng oxi hóa khử mà oxi tham gia thì oxi chỉ thể hiện tính oxi hóa.

H

TR ẦN

4. Trong công nghiệp nước javen được điều chế bằng cách sục Cl2 vào dung dịch NaOH. 5. HClO là chất oxi hóa mạnh đồng thời cũng là một axit mạnh. A. 3.

C. 2.

00

B. 1.

D. 4.

10

Câu 41: Cho các cân bằng:

2+

3

 → 2HI 1) H2 + I2(rắn) ← 

C

ẤP

 → 2NH3 + 3H2 ← 

2) N2

B

Số phát biểu đúng là:

A

 → 2HCl 3) H2 + Cl2 ← 

Ó

www.daykemquynhon.ucoz.com

3. Từ HF → HCl → HBr → HI tính khử tăng dần còn tính axit giảm dần.

Í-

H

 → SO3 4) 2SO2 (k) + O2 (k) ← 

-L

 → SO2Cl2 5) SO2 + Cl2 ← 

ÁN

Khi tăng áp suất chung của cả hệ số cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận và chiều nghịch lần lượt là: B. 3 và 1

C. 2 và 2

D. 2 và 1

G

TO

A. 3 và 2

Ỡ N

Câu 42:Phát biểu nào sau đây là đúng:

ID Ư

A. tính axit của HF>HCl>HBr>HI

BỒ

B. trong một chu kì độ âm điện giảm dần theo chiều tăng điện tích hạt nhân

C. độ bền liên kết của F2>Cl2>Br2>I2 D. tính axit của HClO>HClO2>HClO3>HClO4

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

Câu 43: Cho 2 mẫu Zn có khối lượng bằng nhau vào cốc 1 đựng dung dịch HCl dư, cốc 2 đựng dung dịch hỗn hợp HCl và CuSO4 dư. Để phản ứng xẩy ra hoàn toàn ở cốc 1 thu được V1 lít khí, cốc 2 thu được V2 lít khí (các khí đo ở cùng điều kiện). So sánh V1 và V2? A. V1 = V2 B. V1 < V2 C. V1 > V2 D. V1 < ½ V2 Câu 44: Khi sục O3vào dung dịch KI và hồ tinh bột thì dung dịch sẽ A. Chuyển sang màu tím đen B. Chuyển sang màu vàng nâu C. Không chuyển màu D. Chuyển sang màu xanh tím Câu 45: Cho cân bằng hóa học: 3H2(k) + N2(k) 2NH3(k). Giữ nguyên nhiệt độ, nén thể tích hỗn hợp xuống còn một nửa. Nhận xét nào sau đây về tốc độ phản ứng thuận (vt) và tốc độ phản ứng nghịch (vn) là chính xác A. vt giảm, vn tăng B. vt tăng, vn giảm C. vt và vn đều giảm D. vt và vn đều tăng Câu 46: Cho các yếu tố sau: Nhiệt độ, áp suất, chất xúc tác, diện tích bề mặt, môi trường phản ứng, tia bức xạ, B. 3.

C. 8.

D. 5.

Ư N

A. 4.

G

Đ

nồng độ, sự khuấy trộn. Có bao nhiêu yếu tố có thể làm chuyển dịch cân bằng của phản ứng thuận nghịch?

H

TR ẦN

(1) Dung dịch H2SO4 đặc nóng có tính axit mạnh và tính oxi hóa mạnh,dung dịch HCl có tính axit mạnh và tính khử mạnh.

B

(2) Phân tử SO2 có khả năng làm mất màu nước brom.

00

(3) Hiđro sunfua khi tác dụng với dung dịch NaOH có thể tạo hai muối.

10

(4) Hiđropeooxit (H2O2) là chất vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử.

2+

3

(5) O2 và O3 đều cóa tính oxi hóa mạnh,nhưng tính oxi hóa của O3 mạnh hơn O2. A. 2

ẤP

Số nhận xét đúng:

C

B. 3

C. 4

D. 5

A

Câu 48: Cho cân bằng sau: SO2+H2O H++HSO3- . khi thêm vào dung dịch một ít muối NaHSO4(không làm

Ó

www.daykemquynhon.ucoz.com

Câu 47: Cho các nhận xét:

H

thay đổi thể tích ), cân bằng trên sẽ:

-L

Í-

A. Chuyển dịch theo chiều thuận.

D. Chuyển dịch theo chiều nghịch.

ÁN

C. Không xác định.

B. Không chuyển dịch theo chiều nào.

TO

Câu 49: Trong các hóa chất Cu,C,S,Na2SO3,FeS2,FeSO4;O2,H2SO4 đặc. Cho từng cặp chất phản ứng với nhau thì số cặp chất có phản ứng tạo ra khí SO2 là: B.7

C.9

D.8

Ỡ N

G

A.6

ID Ư

Câu 50. Cho các chất: KBr, S, Si, SiO 2 , P, Na 3 PO 4 , Ag, Au, FeO, Cu , Fe2 O3 .Trong các chất trên số chất có thể

BỒ

oxi hóa bởi dung dịch axit H2SO4 đặc,nóng là :

A.6

B.5

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

C.7

D.4

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

03. C

04. B

05. C

06. D

07. D

08. D

09. D

10. B

PHẦN

11. A

12. D

13. A

14. A

15. D

16. C

17. C

18. C

19. A

20. A

LỜI

21. A

22. B

23. C

24. D

25. B

26. D

27. D

28. B

29. C

30.C

GIẢI

31. C

32. C

33. A

34. A

35. B

36. C

37. B

38. B

39. C

40. B

41. B

42. C

43. C

44. D

45. D

46. B

47. C

48. D

49. D

ẠO

50. A

án D

N

02. B

N

H Ơ

01. D

TP .Q

BẢNG ĐÁP ÁN

U

Y

CHI

TIẾT Câu 1. Chọn đáp

t → KHSO 4 + HBr KBr + H 2SO4 (®Æc)  A. Sai. Vì  2HBr + H 2SO 4 (®Æc) → SO2 + Br2 + 2H 2 O B. Sai.Phải dùng NaCl rắn và axit đặc nóng. C. Sai.Có thể phân biệt được vì ta thu được 3 kết tủa có màu khác nhau.AgCl màu trắng,AgBr màu vàng nhạt,AgI màu vàng đậm. Ag + + Cl − → AgCl ↓ Ag + + Br − → AgBr ↓ Ag + + I − → AgI ↓ D. Đúng. Vì Cl 2 + 2NaI → 2NaCl + I 2 Chú ý : Nếu Cl2 dư thì : 5Cl 2 + I 2 + 6H 2 O → 2HIO3 + 10HCl Câu 2. Chọn đáp án B H 2 (k) + I 2 (k) 2HI(k) A. Thêm H2 vào bình làm cho tốc độ của phản ứng thuận giảm đi. Sai. Vthuan = k t [ H 2 ] .[ I 2 ] do đó khi tăng nồng độ H2 thì phản ứng thuận phải tăng. B. Nếu tăng nhiệt độ của bình phản ứng thấy màu tím của hệ đậm lên thì phản ứng thuận tỏa nhiệt. Đúng C. Tăng nồng độ HI làm màu tím của hệ nhạt đi. Sai.Tăng nồng độ HI cân bằng dịch trái màu tím tăng nên D. Tăng dung tích của bình phản ứng làm cân bằng của hệ chuyển dịch theo chiều thuận. Sai.Số phân tử khí 2 vế như nhau nên thể tích(áp suất) không ảnh hưởng tới cân bằng Câu 3. Chọn đáp án C H 2 S + 4Cl 2 + 4H 2 O → H 2 SO 4 + 8HCl 1 dp CuSO4 + H 2O  → Cu + H 2 SO4 + O2 ; 2 S + 6HNO3 → H 2 SO 4 + 6NO2 + 2H 2 O SO 2 + Br2 + 2H 2 O → H 2 SO 4 + 2HBr H 2 S + 4Br2 + 4H 2 O → H 2 SO 4 + 8HBr 3 dien phan dd Fe 2 ( SO 4 )3 + 3H 2 O  → 2Fe + 3H 2 SO 4 + O 2 ; 2 SO3 + H 2 O → H 2 SO 4 Câu 4: Chọn đáp án B

H

TR ẦN

B

00

10

3

2+

ẤP

C

A

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

www.daykemquynhon.ucoz.com

Ư N

G

Đ

0

Theo nguyên lý chuyển dịch cân bằng khi giảm thể tích cân bằng sẽ dịch chuyển về phía có nhiều phân tử khí.Tuy

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

nhiên với (1) số phân tử như nhau ở 2 bên nên áp suất (thể tích ) không ảnh hưởng tới cân bằng 2NO2 (k, nâu đỏ)

2HI (k, không màu)

(1)

N2O4 (k, không màu)

(2)

N

H2 (k, không màu) + I2 (k, tím)

B. hệ (1) không thay đổi; hệ (2) nhạt đi.

Đúng

C. hệ (1) và hệ (2) đều nhạt đi.

Sai.Theo nhận định trên

D. hệ (1) đậm lên; hệ (2) nhạt đi.

Sai.Theo nhận định trên

N

Sai.Theo nhận định trên

TP .Q

U

Y

A. hệ (1) hệ (2) đều đậm lên.

H Ơ

Nếu làm giảm thể tích bình chứa của cả 2 hệ trên, so với ban đầu thì màu của

ẠO

Câu 5: Chọn đáp án C

G

Đ

FeCl3, O2, SO2, dung dịch K2Cr2O7/H2SO4, dung dịch AgNO3, dung dịch HNO3

Ư N

Các phản ứng xảy ra (đk thích hợp):

H

SO2 + H 2 S → 3S ↓ +2 H 2O

TR ẦN

2H 2 S + O 2 → 2S + 2H 2 O

B

4 K 2Cr2O7 + 7 H 2S + 9H 2SO4 → 4 K 2SO4 + 4 Cr2 ( SO4 )3 + 16H 2O

3

H 2 S + 8HNO3 → H 2 SO 4 + 8NO 2 + 4H 2 O

10

00

2Ag + + H 2 S → Ag2 S ↓ +2H +

ẤP

2+

Câu 6: Chọn đáp án D A.Đúng . 5SO 2 + 2KMnO 4 + 2H 2 O → K 2SO 4 + 2MnSO 4 + 2H 2SO 4

A

C

B.Đúng. SO2 + H 2S → 3S ↓ +2H 2O C.Đúng. SO2 có liên kết CHT phân cực và liên kết cho nhận. D.Sai.Không thể tạo SO2 khi sục khí O2 vào dung dịch H2S. Câu 7: Chọn đáp án D Phản ứng là tỏa nhiệt A. Tăng nhiệt độ của hệ.(Nghịch) B. Giảm áp suất của hệ (nghich) C. Làm giảm nồng đọ của chất .(Nghịch) D. Cho thêm chất A vào hệ.(Đúng) Câu 8: Chọn đáp án D

ÁN

-L

Í-

H

Ó

www.daykemquynhon.ucoz.com

2Fe3 + + H 2S → 2Fe2 + + S ↓ +2H +

TO

Khi tăng nhiệt độ thì tỉ khối của hỗn hợp khí thu được so với H2 giảm. →Thuận tỏa nhiệt

G

Câu 9: Chọn đáp án D

BỒ

ID Ư

Ỡ N

A. CuS vào dung dịch HCl. (CuS ,PbS không tan trong axit loãng) B. FeS tác dụng với H2SO4 đặc, nóng.

(Cho ra SO2)

2FeS + 10H 2SO4 → Fe2 ( SO4 )3 + 9SO2 + 10H2 O C. Khí H2 tác dụng với SO2. (Không phản ứng) D. FeS tác dụng với H2SO4 loãng.

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

FeS + H 2 SO 4 → FeSO 4 + H 2 S

Câu 10: Chọn đáp án B

H Ơ

2NH3(k) ⇌ N2(k) + 3H2(k).

N

Hết sức chú ý vì phương trình được viết ngược Đây là phản ứng tỏa nhiệt thu nhiệt (theo SGK 11)

Y

N

A. Khi tăng nhiệt độ của hệ, cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận. B. Phản ứng thuận là phản ứng toả nhiệt.

TP .Q

U

Đúng.Theo nguyên lý chuyển dịch cân bằng Sai theo SGK lớp 11

ẠO

C. Khi tăng áp suất của hệ, cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận.

Đ

Sai.Dịch theo chiều nghịch có ít phân tử khí hơn.

G

D. Khi tăng nồng độ của NH3, cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch.

Ư N

Sai.Dịch theo chiều thuận để làm giảm nồng độ NH3

H

TR ẦN

(a) Các halogen đều có số oxi hóa dương trong một số hợp chất. Sai ví dụ HCl (b) Halogen đứng trước đẩy được halogen đứng sau ra khỏi dung dịch muối. Sai vì F2

00

B

(c) Các halogen đều tan được trong nước. Sai – I2 không tan trong nước

A

C

ẤP

2+

3

10

(d) Các halogen đều tác dụng được với hiđro. Đúng Câu 12: Chọn đáp án D CO2 (k) + H2 (k) CO (k) + H2O (k) ; ∆H > 0. (Thu nhiệt) Xét các tác động sau đến hệ cân bằng: (a) Tăng nhiệt độ; Chiều thuận Chiều nghịch (b) Thêm một lượng hơi nước; (c) Giảm áp suất chung của hệ; Không ảnh hưởng (d) Dùng chất xúc tác; Không ảnh hưởng (e) Thêm một lượng CO2; Chiều thuận Câu 13: Chọn đáp án D

Í-

H

Ó

www.daykemquynhon.ucoz.com

Câu 11: Chọn đáp án A

-L

Vận dụng nguyên lý lơsactory:

ÁN

A. Sai.Giảm áp cân bằng dịch theo chiều nghịch.

TO

B. Sai.Tăng nhiệt cân bằng dịch trái.

G

C. Sai. Giảm nồng độ SO3 cân bằng dịch phải.

Ỡ N

D. Đúng.

ID Ư

Câu 14: Chọn đáp án A +) Thêm H+ thì cân bằng chuyển sang trái.

BỒ

Câu 15: Chọn đáp án D Các bạn chú ý theo kinh nghiêm của mình những câu liên quan tới ứng dụng thường là chuẩn.

Câu 16: Chọn đáp án C

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Theo SGK lớp 10.

Câu 17.Chọn đáp án C

N

3H2(khí) + Fe2O3 (rắn) 2Fe + 3H2O (hơi)

H Ơ

A. Nghiền nhỏ Fe2O3 cân bằng hóa học chuyển dịch theo chiều thuận

N

Sai.Vì Fe2O3 là chất rắn không ảnh hưởng tới cân bằng

U

Y

B. Thêm Fe2O3 cân bằng hóa học chuyển dịch theo chiều thuận

TP .Q

Sai.Vì Fe2O3 là chất rắn không ảnh hưởng tới cân bằng C. Thêm H2 vào hệ cân bằng hóa học chuyển dịch theo chiều thuận

ẠO

Đúng.Theo nguyên lý chuyển dịch cân bằng (SGK - lớp 10)

G

Đ

D. Tăng áp suất cân bằng hóa học chuyển dịch theo chiều thuận

Ư N

Sai.Vì số phân tử khí hai vế là như nhau nên áp suất không ảnh hưởng tới cân bằng

H

0

TR ẦN

t 2KMnO 4  → K 2 MnO 4 + MnO 2 + O 2

B

3 t0 KClO3  → KCl + O 2 2

10

00

Vì nung một thời gian nên sản phẩm rắn có Zn và KMnO4 do đó :

3

Zn + 2H + → Zn 2 + + H 2 ↑

ẤP

2+

2MnO−4 + 10Cl − + 16H + → 2Mn 2 + + 5Cl 2 ↑ +8H 2O

C

Câu 19.Chọn đáp án A

Chú ý :không t ồ n t ạ i mu ố i FeI 3

A

www.daykemquynhon.ucoz.com

Câu 18.Chọn đáp án C

H

Ó

A. Fe2O3, Fe3O4, Fe2(SO4)3, Cl2.

Loại vì có FeO

C. AgNO3, Na2CO3, Fe2O3, Br2.

Loại vì có AgNO3

-L

Í-

B. Fe(OH)3, FeO, FeCl3, Fe3O4.

ÁN

D. Fe3O4, FeO, AgNO3, FeS. Loại vì có FeO

TO

Fe3 + + 2I − → Fe2 + + I 2

Cl 2 + 2HI → 2HCl + I 2

Ỡ N

G

Câu 20.Chọn đáp án A Chú ý : V ậ n t ố c ph ả n ứ ng khác d ị ch chuy ể n cân b ằ ng.Khi t ă ng áp thì n ồ ng độ các ch ấ t đề u t ă ng d ẫ n

ID Ư

t ớ i v ậ n t ố c thu ậ n và ngh ị ch đề u t ă ng.

BỒ

Câu 21. Chọn đáp án A Ví dụ: HClO3

Phát biểu A chỉ đúng với các hợp chất của Flo.Còn lại là sai với các halogen khác.(Cl,Br,I)

Câu 22. Chọn đáp án B

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

(A)Sai vì tạo 0,1 NaClO

N

 KClO3 : 0,1 → KCl : 0,5 (B) Đúng  + −  BTE : 0,1.( 5) + 0,5( 1) = 0

Y

N

H Ơ

(C) Na 2 SO3 + Cl 2 + H 2 O → Na 2 SO 4 + 2HCl (D) SO 2 + Cl 2 + 2H 2 O → 2HCl + H 2SO 4

2Fe3 + + S 2 − → 2Fe2 + ↓ +S ↓

FeCl3,

Có kết tủa vàng là S

CuCl2,

Có kết tủa đen là CuS

ẠO

3Fe3+ + 3S 2 − → 3FeS ↓ +S ↓

Đ

Cu 2 + + S 2 − → CuS

Không có kết tủa

G

ZnCl2, BaCl2, HCl

TP .Q

U

Câu 23: Chọn đáp án C

Ư N

Câu 24: Chọn đáp án D

H

TR ẦN

độ ,nồng độ

Đúng

- Cách 2: Đun nóng hỗn hợp sau khi trộn.

Đúng

00

B

- Cách 1: Đập nhỏ mẩu đá. - Cách 3: Lấy dung dịch HCl đặc hơn.

10

Đúng

3

- Cách 4: Cho thêm mẫu Zn vào hỗn hợp.

ẤP

Câu 25. Chọn đáp án B

Vô ích Vô ích

2+

- Cách 5: Cho thêm ít Na2CO3 vào hỗn hợp.

1) Fe2O3(r) + 3CO(k)

(Không thỏa mãn 1 ≠0)

Ó

2NO2(k)

ÁN

4)H2(k) + I2(k)

CaCO3(r)

(Không thỏa mãn 1 ≠2)

-L

3) N2O4(k)

(Thỏa mãn 3 =3 )

2Fe(r) + 3CO2(k)

Í-

2) CaO(r) + CO2(k)

A

C

Muốn cân bằng không dịch chuyển khi tăng áp thì tổng số mol khí không đổi sau phản ứng:

H

www.daykemquynhon.ucoz.com

Đá vôi là CaCO3.Chú ý các yếu tố ảnh hưởng tới tốc độ phản ứng là : Nhiệt độ,áp suất,diện tích tiếp xúc,nhiệt

2HI(k)

TO

5) 2SO2(k) + O2(k)

(Thỏa mãn 2 =2 )

2SO3(k)

(Không thỏa mãn 3 ≠2)

G

Câu 26: Chọn đáp án D:

Ỡ N

O3, Cl2, FeCl3,

ID Ư

Câu 27: Chọn đáp án D a) 2SO2 (k) + O2 ⇄ 2SO3 (k).

Chuẩn Chuẩn

c) 2CO2 (k) ⇄ 2CO (k) + O2 (k).

dịch theo chiều nghịch

d) H2 (k) + I2 (k) ⇄ 2HI (k).

không dịch chuyển

BỒ

b) 3H2 (k) + N2 (k) ⇄ 2NH3 (k).

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 28: Chọn đáp án B S thể hiện tính khử khi tác dụng với: O2, HNO3, H2SO4. (Số oxh của S tăng) 1 SO2 + O2 → SO3 2

H Ơ

N

S + 2H 2 SO 4 → 3SO 2 + 2H 2 O

N

S + 4HNO3 → SO 2 + 4NO 2 + 2H 2 O Chuẩn

(b). Sục khí SO2 vào dung dịch thuốc tím

Chuẩn

TP .Q

(a). Sục H2S vào dung dịch nước clo

U

Y

Câu 29: Chọn đáp án C

ẠO

(c). Cho H2S vào dung dịch Ba(OH)2

Chuẩn (Cl- + ClO- + 2H+ → Cl2 + H2O)

(e). Đốt H2S trong oxi không khí.

Chuẩn

Ư N

G

Đ

(d). Thêm H2SO4 loảng vào nước Javen

H TR ẦN

Câu 31: Chọn đáp án C Câu 32: Chọn đáp án C

00

B

a) Có S + 3F2 → SF6

10

b) Không SO2 + H 2S → 3S ↓ +2H 2O

3

c) Có SO2+O2 (xt) → SO3

2+

d) Không S+H2SO4 (đặc, nóng) → SO2 + H2O

C

ẤP

e) Có H 2 S + 4Cl 2 + 4H 2 O → 8HCl + H 2 SO 4 f) Có SO 2 + Br2 + 2H 2 O → 2HBr + H 2SO 4

A

www.daykemquynhon.ucoz.com

Câu 30: Chọn đáp án C

ÁN

-L

Í-

H

Ó

Câu 33: Chọn đáp án A Các chất có thể tạo ra H2SO4 bằng một phản ứng là: Cl2, CuSO4, H2S, S, SO2, Fe2(SO4)3, SO3.Các phương trình phản ứng: SO 2 + Cl 2 + 2H 2 O → 2HCl + H 2SO 4

TO

CuSO4 điện phân dung dịch. 0

t S + 6HNO3  → H 2SO 4 + 6NO 2 + 2H 2O

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

SO2, H2S, tác dụng với Cl2 +H2O Fe2(SO4)3, Điện phân dung dịch SO3 + H2O → H2SO4 Câu 34: Chọn đáp án A SO2 luôn thể hiện tính khử nghĩa là số oxh của tăng từ S+4 lên S+6 A. O2, nước Br2, dung dịch KMnO4. Chuẩn B. dung dịch KOH, CaO, nước Br2. Có KOH (loại ngay) C. dung dịch NaOH, O2, dung dịch KMnO4. Có NaOH (loại ngay)

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

D. H2S, O2, nước Br2. Có H2S (loại ngay) Câu 35: Chọn đáp án B

= 1024 = γ

= γ 10 = 210 → γ = 2

→Chọn B

N

γ

100 10

H Ơ

Công thức sử dụng :

Tmax − Tmin 10

H

TR ẦN

Câu 38 Chọn đáp án B A. CaCO3 CaO + CO2(khí)

Chiều nghịch

B. N2(khí) + 3H2(khí) 2NH3(khí)

10

00

B

Theo nguyên lý losactri : tăng áp cân bằng dịch theo chiều giảm áp(ít phân tử khí) :

3

Chiều thuận

C. H2(khí) + I2(rắn) 2HI (khí)

2+

Chiều nghịch

ẤP

D. S(rắn) + H2(khí) H2S(khí)

C

Câu 39: Chọn đáp án C

Không dịch chuyển

A

A. Sai : Với phản ứng 1 chiều thì không có khái niệm cân bằng hóa học

Ó

www.daykemquynhon.ucoz.com

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

Câu 36: Chọn đáp án C A. Theo chiều tăng dần của khối lượng phân tử, tính axit và tính khử của các HX tăng dần .Đúng B. Điều chế khí HF bằng cách cho CaF2 (rắn) t/d với axit H2SO4 đậm đặc, đun nóng. Đúng C. Sai . HF không thể hiện tính khử.Cũng không thể hiện tính OXH D. Đúng.HCl làm quỳ hóa đỏ,NH3 hóa xanh,Cl2 mất màu quỳ do tính tẩy màu. Câu 37: Chọn đáp án B 2SO2 + O2 ⇔ SO3 ∆ H < 0. Đây là phản ứng thuận tỏa nhiệt hay nghịch thu nhiệt. Muốn tăng hiệu suất ta phải làm cho cân bằng dịch sang phải.Do đó phải : Giảm nhiệt độ (loại 2) Giảm nồng độ SO3 (loại 4) Tăng nồng độ O2 và SO2 Tăng xúc tác thật ra yếu tố này không cần thiết vì chất xúc tác không thay đổi trong quá trình phản ứng

Í-

H

B. Sai.Phản ứng vẫn xảy ra nhưng tốc độ phản ứng thuận và nghịch bằng nhau.

-L

C. Chỉ có phản ứng thuận nghịch mới có trạng thái cân bằng hóa học. Chuẩn

ÁN

D. Ở trạng thái cân bằng, khối lượng các chất ở hai vế của phương trình hóa học phải bằng nhau. Sai

TO

.Không có khái niệm này

G

Câu 40: Chọn đáp án B

Ỡ N

1. Đúng.

BỒ

ID Ư

2. Sai.HF là axit rất yếu.Ăn mòn thủy tinh là tính chất riêng có. 3. Sai.Tính khử và tính axit tăng dần 4. Sai điều chế bằng điện phân dung dịch NaCl không có màng ngăn. 5. Sai HClO là axit rất yếu.

Câu 41: Chọn đáp án B

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Tăng áp cân bằng dịch về phía giảm áp (ít phân tử khí hơn)

 → 2HI 1) H2 + I2 ← 

Dịch theo chiều nghịch (I2 là chất rắn)

 → 2NH3 + 3H2 ← 

 → SO2Cl2 5) SO2 + Cl2 ← 

Dịch theo chiều thuận

H Ơ

Dịch theo chiều thuận

N

 → SO3 4) 2SO2 (k) + O2 (k) ← 

Y

Không chuyển dịch

U

 → 2HCl 3) H2 + Cl2 ← 

N

Dịch theo chiều thuận

TP .Q

2)N2

ẠO

Câu 42: Chọn đáp án C

H

TR ẦN

B

00

10

3

2+

ẤP

Gồm các yếu tố sau: Nhiệt độ, áp suất, nồng độ,

A

C

Câu 47: Chọn đáp án C:

Theo SGK

(1) Dung dịch H2SO4 đặc nóng có tính axit mạnh và tính oxi hóa mạnh,dung dịch HCl có tính axit mạnh và

Ó

www.daykemquynhon.ucoz.com

Ư N

G

Đ

Câu 43: Chọn đáp án C Chú ý : Vì ở cốc 2 có Zn phản ứng với Cu2+ nên V1 >V2 Tuy nhiên các bạn cũng chú ý là ở cốc 2 có ăn mòn điện hóa nên tốc độ nhanh hơn Câu 44: Chọn đáp án D Khi sục O3vào dung dịch KI và hồ tinh bột thì dung dịch sẽ sinh ra I2 sau đó biến thành màu xanh tím do phản ứng màu đặc trưng của I2 với tinh bột. Câu 45: Chọn đáp án D Chú ý : Cân bằng hóa học và tốc độ phản ứng là khác nhau.Rất nhiều bạn đồng nhất 2 khái niệm nay nên rất hoang mang về câu hỏi này . Khi thể tích giảm làm cho nồng độ tất cả các chất tăng dẫn tới cả phản ứng thuận và nghịch đều tăng.Về dịch chuyển cb thì cb dịch sang phải. Câu 46: Chọn đáp án B

Í-

H

tính khử mạnh.(Sai vì tính axit là tính khử khi tính oxi hóa mạnh thì tính khử yếu)

Đ

(3) Hiđro sunfua khi tác dụng với dung dịch NaOH có thể tạo hai muối.

Đ

(4) Hiđropeooxit (H2O2) là chất vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử.

Đ

(5) O2 và O3 đều cóa tính oxi hóa mạnh,nhưng tính oxi hóa của O3 mạnh hơn O2.

Đ

G

TO

ÁN

-L

(2) Phân tử SO2 có khả năng làm mất màu nước brom.

Ỡ N

Câu 48: Chọn đáp án D

ID Ư

Theo nguyên lý lơsactri

Câu 49: Chọn đáp án D

BỒ

Cu C S Na 2 SO3

FeS 2

FeSO 4

+ H 2 SO 4 (6)

S + O2 FeS 2 + O2

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 50. Chọn đáp án A (H2SO4 là chất oxi hóa hay phản ứng là oxi hóa khử) P;

Ag;

FeO;

Cu

N

KBr ; S;

t KBr + H 2SO 4 ( dac )  → KHSO4 + HBr  2HBr + H 2SO 4 ( dac ) → SO2 + Br2 + 2H 2O S + 2H 2 SO 4 → 3SO 2 + 2H 2 O

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

0

0

t 2P + 5H 2SO 4 (d / n)  → 2H 3 PO 4 + 5SO 2 + 2H 2O

ẠO

2Ag + 2H 2 SO 4 → Ag 2 SO 4 + SO 2 + 2H 2 O

G

Đ

2FeO + 4H2 SO4 → Fe2 ( SO4 )3 + SO2 + 4H2 O

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

H

Ư N

Cu + 2H 2 SO 4 → CuSO 4 + SO 2 + 2H 2 O

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

Câu 1. Những nguyên tố ở nhóm nào có cấu hình e lớp ngoài cùng là ns2np5 ? A. Nhóm cacbon. B. Nhóm Nitơ. C. Nhóm Oxi. D. Nhóm Halogen Câu 2. Các nguyên tử Halogen đều có: A. 3e ở lớp ngoài cùng. B. 5e ở lớp ngoài cùng. C. 7e ở lớp ngoài cùng. D. 8e ở lớp ngoài cùng. Câu 3. Các nguyên tố trong nhóm VIIA sau đây, nguyên tố nào không có đồng vị trong tự nhiên ? A. Clo. B. Brom. C. Iot. D. Atatin. Câu 4. Trong các phản ứng hóa học, để chuyển thành anion, nguyên tử của các nguyên tố Halogen đã nhận hay nhường bao nhiêu electron ? A. Nhận thêm 1e. B. Nhận thêm 2e. C. Nhường đi 1e. D. Nhường đi 7e. Câu 5. Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl loãng và tác dụng với khí Clo cho cùng loại muối Clorua kim loại ? A. Fe. B. Zn. C. Cu. D. Ag. Câu 6. Đặc điểm nào đưới đây không phải là đặc điểm chung của các nguyên tố nhóm halogen (F, Cl, Br, I) A. Nguyên tử chỉ có khả năng thu thêm 1e. B. Tạo ra hợp chất liên kết cộng hóa trị có cực với hiđro. C. Có số oxi hóa -1 trong mọi hợp chất. D. Lớp e ngoài cùng của nguyên tử có 7e. Câu 7. Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm chung của các đơn chất Halogen (F2, Cl2, Br2, I2) A. Ở điều kiện thường là chất khí. B. Vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử C. Có tính oxi hóa mạnh. D. Tác dụng mạnh với nước Câu 8. Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nhóm Halogen là : A. ns2np1. B. ns2np5. C. ns1. D. ns2np6nd1. Câu 9. Số liên kết cộng hóa trị tối đa có thể tạo ra bởi nguyên tử có cấu hình electron ngoài cùng là 3s23p5 là : A. 5. B. 3. C. 2. D. 7. Câu 10. Trong các halogen, clo là nguyên tố A. có độ âm điện lớn nhất.

N

1 - Lý thuyết trọng tâm và bài tập về nhóm Halogen (Đề 1)

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


BỒ

H Ơ N Y

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

B. có tính phi kim mạnh nhất . C. tồn tại trong vỏ trái đất (dạng hợp chất) với trữ lượng lớn nhất. D. có số oxi hóa –1 trong mọi hợp chất. Câu 11. Phát biểu nào sau đây là đúng ? A. Các halogen đều không phải là những phi kim điển hình. B. Tất cả các halogen đều rất độc, tan đ¬ược trong benzen. C. Từ flo đến atatin nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi tăng dần. D. Trong phản ứng với nước, X2 đóng vai trò vừa là chất oxi hoá vừa là chất khử. Câu 12. Phát biểu nào sau đây là đúng ? Trong nhóm halogen, theo số hiệu nguyên tử tăng dần A. bán kính nguyên tử của các nguyên tố tăng dần, cường độ màu giảm dần. B. bán kính nguyên tử tăng và cường độ mầu tăng dần. C. độ âm điện của nguyên tử các nguyên tố tăng dần, khối lượng riêng của đơn chất tăng dần. D. độ âm điện của nguyên tử các nguyên tố giảm dần, khối lượng riêng của đơn chất giảm dần. Câu 13. Ở điều kiện phòng thí nghiệm, đơn chất nào có cấu tạo mạng tinh thể phân tử ? A. Iot. B. Brom. C. Clo. D. Flo. Câu 14. Theo dãy: F2 - Cl2 - Br2 - I2 thì A. tính oxi hoá tăng dần, tính khử giảm dần. B. tính oxi hoá giảm dần, tính khử tăng dần. C. tính oxi hoá giảm dần, tính khử giảm dần. D. tính oxi hoá tăng dần, tính khử tăng. Câu 15. Liên kết trong phân tử halogen X2 A. bền. B. rất bền. C. không bền lắm. D. rất kém bền. Câu 16. Khả năng hoạt động hoá học của các đơn chất halogen là A. mạnh. B. trung bình. C. kém. D. rất kém. Câu 17. Nguyên tố nào sau đây trong tất cả các hợp chất chỉ có số oxi hoá –1 ? A. Clo. B. Flo. C. Brom. D. Cả A, B và C Câu 18. Chỉ ra nội dung sai : A. Trong hợp chất, halogen luôn có số oxi hoá –1. B. Tính chất hoá học cơ bản của các halogen là tính oxi hoá. C. Phân tử halogen X2 dễ bị tách thành 2 nguyên tử X. D. Các nguyên tố halogen có độ âm điện tương đối lớn. Câu 19. Nguyên tố clo không có khả năng thể hiện số oxi hoá : A. +3. B. 0. C. +1. D. +2. Câu 20. Chỉ ra nội dung sai: “Trong nhóm halogen, từ flo đến iot ta thấy ...”. A. trạng thái tập hợp: từ thể khí chuyển sang thể lỏng và rắn. B. màu sắc: đậm dần. C. nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi: giảm dần.

N

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

U

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


BỒ

H Ơ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

D. độ âm điện: giảm dần. Câu 21. Chỉ ra đâu không phải là đặc điểm chung của tất cả các halogen ? A. Nguyên tử halogen dễ thu thêm 1 electron. B. Các nguyên tố halogen đều có khả năng thể hiện các số oxi hoá –1, +1, +3, +5, +7. C. Halogen là những phi kim điển hình. D. Liên kết trong phân tử halogen X2 không bền lắm, chúng dễ bị tách thành 2 nguyên tử halogen X. Câu 22. Tính oxi hoá của các halogen biến thiên như sau A. F2 < Cl2 < Br2 < I2. B. Cl2 < F2 < Br2 < I2. C. I2 < Br2 < Cl2 < F2. D. I2 > Br2 > Cl2 > F2. Câu 23. Các nguyên tử flo, clo, brom, iot, đều có: A. cấu hình electron nguyên tử giống nhau. B. 7 electron độc thân. C. lớp ngoài cùng có phân lớp d còn trống. D. các electron lớp ngoài cùng ở phân lớp s và p. Câu 24. Liên kết hóa học trong phân tử flo, clo, brom, iot, đều là: A. Liên kết ion. B. Liên kết cộng hóa trị có cực. C. Liên kết cộng hóa trị không cực. D. Liên kết đôi. Câu 25. Trong phòng thí nghiệm, khí Clo được điều chế bằng cách oxi hóa hợp chất nào sau đây ? A. NaCl. B. HCl. C. KClO3. D. KMnO4. Câu 26. Trong các phản ứng hóa học, để chuyển thành anion, nguyên tử Clo đã nhận hay nhường bao nhiêu e ? A. Nhận thêm 1e. B. Nhận thêm 1proton. C. Nhường đi 1e. D. Nhường đi 1 nơtron. Câu 27. Clo không cho phản ứng với dung dịch chất nào sau đây ? A. NaOH. B. NaCl. C. Ca(OH)2. D. NaBr.   → HCl + HClO Câu 28. Trong phản ứng: Cl2 + H2O ←  Phát biểu nào sau đây đúng ? A. Clo chỉ đóng vai trò chất oxi hóa. B. Clo chỉ đóng vai trò chất khử. C. Clo vừa đóng vai trò chất oxi hóa, vừa đóng vai trò chất khử. D. Nước chỉ đóng vai trò chất khử. Câu 29. Sợi dây đồng nóng đỏ cháy sang trong bình chứa khí X. X là khí nào sau đây ? A. Cacbon (II) oxit. B. Clo. C. Hiđro. D. Nitơ. Câu 30. Công thức hóa học của khoáng chất cacnalit là: A. KCl.MgCl2.6H2O B. NaCl.MgCl2.6H2O. C. KCl.CaCl2.6H2O. D. NaCl.CaCl2.6H2O

N

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

N

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

Câu 31. Công thức hóa học của khoáng chất xinvinit là: A. 3NaF.AlF3 B. NaCl.KCl. C. NaCl.MgCl2. D. KCl.MgCl2. Câu 32. PTHH nào sau đây biểu diễn đúng phản ứng của dây sắt nóng đỏ cháy trong khí Clo ? A. Fe + Cl2 → FeCl2. B. 2Fe + 3Cl2 → 2FeCl3. C. 3Fe + 4Cl2 → FeCl2 + 2FeCl3. D. Sắt không tác dụng với Clo. Câu 33. Cho các chất: KCl, CaCl2, H2O, MnO2, H2SO4 đặc, HCl. Để tạo thành khí clo thì phải trộn những hóa chất nào dưới đây ? A. KCl với H2O và H2SO4 đặc. B. CaCl2 với H2O và H2SO4 đặc. C. KCl hoặc CaCl2 với MnO2 và H2SO4 đặc. D. CaCl2 với MnO2 và H2O. Câu 34. Điều chế khí clo trong phòng thí nghiệm bằng cách cho dung dịch X tác dụng với chất oxi hóa Y ở nhiệt độ phòng thí nghiệm. X và Y là những chất nào sau đây : A. NaCl và H2SO4. B. KCl và H2SO4. C. HCl và MnO2. D. HCl và KMnO4. Câu 35. Khi hòa tan clo vào nước ta thu được nước clo có màu vàng nhạt. Khi đó một phần clo tác dụng với nước. Vậy nước clo có chứa những chất gì ? A. HCl, HClO. B. Cl2, HCl, HClO. C. H2O, Cl2, HCl, HClO. D. Cl2, H2O. Câu 36. Câu nào diễn tả đúng bản chất của phản ứng điều chế clo bằng phương pháp điện phân dung dịch natri clorua ? A. Ở cực dương xảy ra sự khử ion Cl– thành khí Cl2, ở cực âm xảy ra sự oxi hóa các phân tử H2O sinh ra khí H2. B. Ở cực âm xảy ra sự oxi hóa ion Cl– thành khí Cl2, ở cực dương xảy ra sự oxi hóa các phân tử H2O sinh ra khí H2. C. Ở cực âm xảy ra sự khử ion Cl– thành khí Cl2, ở cực dương xảy ra sự khử các phân tử H2O sinh ra khí H2 . D. Ở cực dương xảy ra sự oxi hóa ion Cl– thành khí Cl2, ở cực âm xảy ra sự khử các phân tử H2O sinh ra khí H2. Câu 37. Trong các nguyên tố dưới đây, nguyên tử của nguyên tố nào có xu hướng kết hợp với electron mạnh nhất ? A. Flo. B. Clo. C. Brom. D. Iot. Câu 38. Dẫn khí clo đi vào dung dịch FeCl2, nhận thấy dung dịch từ màu lục nhạt chuyển sang màu nâu. Phản ứng này thuộc loại : A. Phản ứng thế. B. Phản ứng phân hủy. C. Phản ứng trung hòa. D. Phản ứng oxi hóa – khử. Câu 39. Cho phản ứng: 2FeCl2 (dd) + Cl2 (k) → 2FeCl3 (dd) Trong phản ứng này xảy ra : A. Ion Fe2+ bị khử và nguyên tử Cl bị oxi hóa.

N

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

B. Ion Fe3+ bị khử và ion Cl– bị oxi hóa. C. Ion Fe2+ bị oxi hóa và nguyên tử Cl bị khử. D. Ion Fe3+ bị oxi hóa và ion Cl– bị khử. Câu 40. Phản ứng nào sau đây không điều chế được khí clo ? A. Dùng MnO2 oxi hóa HCl. B. Dùng KMnO4 oxi hóa HCl. C. Dùng K2SO4 oxi hóa HCl. D. Dùng K2Cr2O7 oxi hóa HCl. Câu 41. Chọn câu trả lời không đúng trong các câu dưới đây: A. Flo là khí rất độc. B. Flo là chất khí, có màu nâu đỏ. C. Axit HF có thể tác dụng với SiO2. D. Flo phản ứng trực tiếp với tất cả các kim loại. Câu 42. Chọn câu đúng khi nói về flo, clo, brom, iot A. Flo có tính oxi hóa rất mạnh, oxi hóa mãnh liệt nước. B. Clo có tính oxi hóa mạnh, oxi hóa được nước. C. Brom có tính oxi hóa mạnh, tuy yếu hơn flo và clo nhưng nó cũng oxi hóa được nước. D. Iot có tính oxi hóa yếu hơn flo, clo, brom nhưng cũng oxi hóa được nước. Câu 43. Chọn phản ứng viết sai: A. 2NaBr (dd) + Cl2 → 2NaCl + Br2 B. 2NaI (dd) + Br2 → 2NaBr + I2 C. 2NaI (dd) + Cl2 → 2NaCl + I2 D. 2NaCl (dd) + F2 → 2NaF + Cl2 Câu 44. Phản ứng nào dưới đây không thể xảy ra ? A. H2Ohơi nóng + F2 → B. KBrdd + Cl2 → C. NaIdd + Br2 → D. KBrdd + I2 → Câu 45. Chất nào trong các chất dưới đây có thể nhận ngay được bột gạo ? A. Dung dịch HCl B. Dung dịch H2SO4 C. Dung dịch Br2 D. Dung dịch I2. Câu 46. Giải thích tại sao người ta điều chế được nước clo mà không điều chế được nước flo. Hãy chọn lí do đúng. A. Vì flo không tác dụng với nước . B. Vì flo có thể tan trong nước . C. Vì flo có tính oxi hoá mạnh hơn clo rất nhiều, có thể bốc cháy khi tác dụng với nước. D. Vì một lí do khác . Câu 47. Cho Flo, Clo, Brom, Iot lần lượt tác dụng với H2. Phản ứng giữa halogen nào xảy ra mãnh liệt nhất ? A. F2. B. Cl2. C. Br2. D. I2. Câu 48. Biết rằng tính phi kim giãm dần theo thứ tự F, O, Cl, N. Trong các phân tử sau, phân tử nào có liên kết phân cực mạnh nhất. A. F2O B. Cl2O C. NCl3 D. NF3 Câu 49. Cho phản ứng: SO2 + Br2 + 2H2O → H2SO4 + 2X Hỏi X là chất nào sau đây ?

N

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

A. HBr B. HBrO4 C. HBrO3 D. HBrO. Câu 50. Phản ứng nào sau đây thuộc loại phản ứng tự oxi hóa – khử ? A. 2F2 + 2H2O → 4HF + O2. B. Cl2 + H2O → HCl + HClO C. Cl2 + 2KBr → 2KCl + Br2. D. 3Cl2 + 2Al → 2AlCl3 Câu 51. Chất nào sau đây chỉ có tính oxi hoá, không có tính khử ? A. F2 B. Cl2. C. Br2 D. I2 Câu 52. Iot bị lẫn tạp chất là NaI. Chọn cách nào sau đây để loại bỏ tạp chất một cách thuận tiện nhất ? A. Hoà tan vào nước rồi lọc B. Hoà tan vào nước rồi sục khíc Cl2 đến dư C. Hoà tan vào nước rồi tác dụng với dung dịch Br2 D. Đun nóng để iot thăng hoa sẽ thu được iot tinh khiết Câu 53. Các câu sau, câu nào đúng ? A. Các đơn chất halogen F2, Cl2, Br2, I2 đều oxi hoá được nước B. Flo có tính oxi hoá mạnh nhất trong các phi kim nên oxi hoá được tất cả các kim loại phản ứng với tất cả các kim loại đều xảy ra dễ dàng C. Tất cả các halogen đều có đồng vị bền trong tự nhiên D. Trong các phản ứng hoá học flo không thể hiện tính khử. Câu 54. Không thể điều chế flo từ florua bằng phản ứng của florua với chất oxi hoá mà phải dùng phương pháp điện phân vì A. flo có tính oxi hoá mạnh. B. ion F- không bị oxi hoá bởi các chất oxi hoá thông thường, mà phải dùng dòng điện. C. các hợp chất florua không có tính khử. D. flo có độ âm điện lớn nhất. Câu 55. Theo chiều từ F → Cl → Br → I, bán kính nguyên tử của các nguyên tố A. tăng dần. B. giảm dần. C. không đổi. D. không có quy luật. Câu 56. Theo chiều từ F → Cl → Br → I, giá trị độ âm điện của các đơn chất A. không đổi. B. tăng dần. C. giảm dần. D. không có quy luật. Câu 57. Khi đun nóng, iot rắn biến thành hơi, không qua trạng thái lỏng. Hiện tượng này được gọi là A. sự chuyển trạng thái. B. sự bay hơi. C. sự thăng hoa. D. sự phân hủy. Câu 58. Sẽ quan sát được hiện tượng gì khi ta thêm dần dần nước clo vào dung dịch KI có chứa sẵn một ít hồ tinh bột ? A. Không có hiện tượng gì. B. Có hơi màu tím bay lên. C. Dung dịch chuyển sang màu vàng. D. Dung dịch có màu xanh đặc trưng.

N

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

Câu 59. Cho phản ứng: SO2 + Br2 + 2H2O → H2SO4 + 2HBr Trong phản ứng trên, brom đóng vai trò A. chất khử. B. chất oxi hóa. C. vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử. D. không là chất oxi hóa, không là chất khử. Câu 60. Trong tự nhiên, clo chủ yếu tồn tại dưới dạng A. đơn chất Cl2. B. muối NaCl có trong nước biển và muối mỏ. C. khoáng vật cacnalit (KCl.MgCl2.6H2O). D. khoáng vật sinvinit (KCl.NaCl). Câu 61. Phương pháp điều chế khí clo trong công nghiệp là A. cho HCl tác dụng với chất oxi hóa mạnh. B. nhiệt phân muối clorua kém bền. C. điện phân dung dịch NaCl, màng ngăn xốp. D. điện phân nóng chảy muối clorua. Câu 62. Để điều chế clo trong công nghiệp ta phải dùng bình điện phân có màng ngăn cách 2 điện cực để A. khí Cl2 không tiếp xúc với dd NaOH. B. thu được dung dịch nước Gia-ven. C. bảo vệ các điện cực không bị ăn mòn. D. cả A, B, C đều đúng. Câu 63. Trong phòng thí nghiệm có các hóa chất : 1. NaCl ; 2. HCl ; 3. AgCl ; 4. PbCl2 ; 5. KCl ; Có thể điều chế trực tiếp clo từ các chất A. 1, 2, 3, 4, 5. B. 1, 2, 4, 5. C. 1, 2, 3, 5. D. 1, 2, 5. Câu 64. Nguyên tắc điều chế flo là A. dùng chất oxi hoá mạnh oxi hoá muối florua. B. dùng dòng điện oxi hoá muối florua. C. cho HF tác dụng với chất oxi hoá mạnh. D. dùng chất có chứa F để nhiệt phân ra F2. Câu 65. Phương pháp nào dưới đây được dùng để điều chế khí F2 trong công nghiệp ? A. Oxi hóa muối florua. B. Dùng halogen khác đẩy flo ra khỏi muối. C. Điện phân hỗn hợp KF và HF ở thể lỏng. D. Không có phương pháp nào. Câu 66. Phản ứng được dùng để điều chế Br2 trong công nghiệp là A. 2AgBr → 2Ag + Br2 B. 2HBr + Cl2 → 2HCl + Br2 C. 2NaBr + Cl2 → 2NaCl + Br2 D. 2H2SO4 + 4KBr + MnO2 → 2K2SO4 + MnBr2 + Br2 + 2H2O Câu 67. Nguồn chủ yếu để điều chế brom trong công nghiệp là A. rong biển. B. nước biển. C. muối mỏ. D. tảo biển. Câu 68. Nguồn chủ yếu để điều chế iot trong công nghiệp là A. rong biển. B. nước biển. C. muối mỏ. D. tảo biển.

N

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

H Ơ

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

Câu 69. Để loại hơi nước có lẫn trong khí Cl2, ta dẫn hỗn hợp khí qua A. CaO khan. B. dd NaOH. C. dd NaCl đặc. D. H2SO4 đặc. Câu 70. Để loại khí HCl có lẫn trong khí Cl2, ta dẫn hỗn hợp khí qua A. nước. B. dd NaOH. C. dd NaCl đặc. D. H2SO4 đặc. Câu 71. Những ứng dụng của clo là A. diệt trùng, tẩy trắng. B. sản xuất các hóa chất hữu cơ. C. sản xuất chất tẩy trắng, sát trùng và hóa chất vô cơ. D. cả A, B, C đều đúng. Câu 72. Công dụng nào sau đây không phải của NaCl ? A. Làm thức ăn cho người và gia súc. B. Điều chế Cl2, HCl, nước Gia-ven. C. Làm dịch truyền trong bệnh viện. D. Khử chua cho đất. Câu 73. Để chứng minh trong muối NaCl có lẫn tạp chất NaI có thể sử dụng hóa chất nào sau đây? A. Khí Cl2. B. Dung dịch hồ tinh bột. C. Giấy quỳ tím. D. Khí Cl2 + dung dịch hồ tinh bột. Câu 74. Để chứng minh flo có tính oxi hóa mạnh hơn oxi, ta có thể dùng phản ứng nào sau đây? A. 2F2 + 2H2O → 4HF + O2. B. O2 + 2F2 → 2OF2. C. Cả A và B. D. Không phải A, B, C. Câu 75. Để thu được muối NaCl tinh khiết có lẫn tạp chất NaI ta tiến hành như sau : A. Sục khí F2 đến dư, sau đó đun nóng, cô cạn. B. Sục khí Cl2 đến dư, sau đó đun nóng, cô cạn. C. Sục khí Br2 đến dư, sau đó đun nóng, cô cạn. D. Đun nóng hỗn hợp. Câu 76. Để khử một lượng nhỏ khí clo không may thoát ra trong phòng thí nghiệm, nên dùng hoá chất nào sau đây ? A. dd NaOH loãng. B. dd Ca(OH)2. C. dd NH3 loãng. D. dd NaCl. Câu 77. Brom lỏng hay hơi đều rất độc. Để huỷ hết lượng brom lỏng chẳng may bị đổ với mục đích bảo vệ môi trường, có thể dùng một hoá chất thông thường dễ kiếm nào dưới đây ? A. dd NaOH. B. dd Ca(OH)2. C. dd NaI. D. dd KOH. Câu 78. Dung dịch muối ăn có lẫn tạp chất NaI và NaBr. Có thể dùng chất nào sau đây để làm sạch ? A. Khí flo. B. Khí clo. C. Khí oxi. D. Khí hiđro clorua Câu 79. Để chứng minh tính oxi hóa thay đổi theo chiều: F2 > Cl2 > Br2 > I2, ta có thể dùng phản ứng

N

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

A. halogen tác dụng với hiđro. B. halogen mạnh đẩy halogen yếu. C. halogen tác dụng với kim loại. D. cả ba phản ứng ở A, B và C. Câu 80. Phản ứng nào sau đây không thể xảy ra ? A. Cl2 + 2KI → 2KCl + I2 B. 2Fe + 3I2 → 2FeI3 C. 2Fe + 3Cl2 → 2FeCl3 D. SO2 + Br2 + 2H2O → 2HBr + H2SO4 Câu 81. Cho 15,8 gam KMnO4 tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl đặc, dư. Thể tích khí Cl2 tối đa thu được ở (đktc) là: A. 2,8 lít. B. 5,6 lít. C. 8,4 lít. D. 11,2 lít. Câu 82. Clo tác dụng với Fe theo phản ứng sau: 2Fe (r) + 3Cl2 (k) → 2FeCl3 (r). Khối lượng FeCl3 có thể điều chế được khi cho 0,012 mol Fe tác dụng với 0,020 mol Cl2 là A. 2,17 gam. B. 1,95 gam. C. 3,90 gam. D. 4,34 gam. Câu 83. Khi clo hóa 30 gam hỗn hợp bột đồng và sắt cần 14 lít khí Cl2 (đktc). Thành phần % khối lượng của Cu trong hỗn hợp ban đầu là A. 46,6%. B. 53,3%. C. 55,6%. D. 44,5%. Câu 84. Khi cho 15,8 gam kali pemanganat tác dụng với axit clohiđric đậm đặc thì thể tích clo thu được ở đktc là A. 2,8 lít. B. 5,6 lít. C. 11,2 lít. D. 8,4 lít. Câu 85. Thu được bao nhiêu mol Cl2 khi cho 0,2 mol KClO3 tác dụng với dung dịch HCl đặc dư ? A. 0,1 mol. B. 0,3 mol. C. 0,5 mol. D. 0,6 mol. Câu 86. Cho một lượng halogen X2 tác dụng hết với Mg ta thu được 19 gam magie halogennua. Cũng lượng halogen đó tác dụng hết với nhôm tạo ra 17,8 gam nhôm halogenua. Tên và khối lượng của halogen trên là: A. Clo ; 7,1 gam. B. Clo ; 14,2 gam. C. Brom ; 7,1 gam. D. Brom ; 14,2 gam. Câu 87. Cho 6,0 gam brom có lẫn tạp chất là clo vào một dung dịch có chứa 1,6 gam kali bromua và lắc đều thì toàn bộ clo đã phản ứng hết. Làm bay hơi hỗn hợp sau thí nghiệm và sấy khô chất rắn thu được. Khối lương chất rắn sau khi sấy là 1,333 gam. Hàm lượng phần trăm của clo trong loại brom nói trên là : A. 3,55%. B. 5,35%. C. 3,19%. D. 3,91%. Câu 88. Điện phân hoàn toàn dung dịch chứa 585 gam NaCl với màng ngăn xốp. Ở catot ta thu được:

N

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

A. 355 gam Cl2. B. 10 gam H2. C. 400 gam NaOH. D. Kết quả khác. Câu 89. Xét phản ứng : HCl + KMnO4 → Cl2 + MnCl2 + H2O + KCl Trong phản ứng này vai trò của HCl là : A. Vừa là chất oxi hóa, vừa là chất tạo môi trường B. Chất khử C. Vừa là chất khử, vừa là chất tạo môi trường D. Chất oxi hóa Câu 90. 1,2 gam một kim loại M hóa trị II tác dụng hết với Cl2 cho 4,75 gam muối clorua. Kim loại M là : A. Ca B. Mg C. Zn D. Cu

N

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Ư N

G

ĐÁP ÁN & LỜI GIẢI CHI TIẾT

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

H

Câu 1: D Cấu hình e nguyên tử của nguyên tố có 7 electron lớp ngoài cùng ||→ Các nguyên tố thuộc nhóm VIIA (halogen).

B

Câu 2: C Các nguyên tử halogen có cầu hình eclectron lớp ngoài cùng là n2np5 → Có 7 electron lớp ngoài cùng.

2+

3

10

00

Câu 3: D Atalin là nguyên tố phóng xạ, là nguyên tố nhân tạo, không có đồng vị trong tự nhiên

C

ẤP

Câu 4: A Để chuyển thành anion mang điện tích âm, nguyên tử của các nguyên tố nhóm halogen nhận thêm 1 electron (do có 7 e lớp ngoài cùng).

H

Ó

A

Câu 5: B Cu và Ag không phản ứng với axit HCl.

-L

Í-

Kim loại phản ứng với HCl và Cl2 thu được cùng một loại muối → kim loại hóa trị không đổi.

ÁN

Suy ra kim loại là Zn.

G

TO

Câu 6: C Cl, Br, I ngoài số oxi hóa -1 còn các số oxi hóa +1,+3,+5,+7 trong các hợp chất

BỒ

ID Ư

Ỡ N

Câu 7: C Nguyên tử của các nguyên tố nhóm halogen có 7 e ở lớp ngoài cùng, dễ dàng nhận thêm 1 electron để đạt trạng thái cấu hình khí hiếm bền vững ||→ Có tính oxi hóa mạnh. Câu 8: B Nguyên tử nguyên tố nhóm halogen có 7 electron ở lớp ngoài cùng Câu 9: D Nguyên tố trên có 7 electron ở lớp ngoài cùng và có obitan d trống ||→ Số liên kết cộng hóa trị tối đa là 7. Câu 10: C

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

A,B,D sai, đó đều là các tính chất của flo C đúng, do Clo ở dạng muối NaCl, có rất nhiều trong nước biển

H Ơ

N

Câu 11: C Các halogen là các phi kim điển hình → A sai.

Y

N

Khả năng tan của flo trong benzen rất ít,nếu tiếp xúc xẩy ra phản ứng oxi hóa khử→ B sai.

TP .Q

U

F2, Cl2 là thể khí, Br2 thể lỏng và I2 thể rắn → C đúng. Flo đốt cháy nước tạo HF và O2, F2 chỉ đóng vai trò là chất oxi hóa → D sai.

G

Đ

ẠO

Câu 12: B Trong nhóm halogen, theo số hiệu nguyên tử tăng dần thì bán kính nguyên tử tăng dần và cường độ màu tăng dần (Flo màu lục nhạt, clo màu vàng, chất lỏng brom màu nâu, Iot màu tím đen)

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

H

Ư N

Câu 13: A Phân tử I2 là phân tử gồm 2 nguyên tử , các nguyên tử I2 nằm trên các đỉnh và tâm của hình lập phương tạo thành tinh thể lập phương tâm diện.

10

00

B

Tinh thể I2 không bền, bị thăng hoa khi đun nóng. Câu 14: B Trong một nhóm, đi từ đầu đến cuối nhóm, tính oxi hóa giảm dần, tính khử tăng dần. Câu 15: C Liên kết X-X là liên kết đơn, được hình thành bằng 1 đôi e dùng chung ||→ Liên kết X-X tương đối bền.

ẤP

2+

3

Câu 16: A Nguyên tử nguyên tố nhóm halogen có 7 eclectron ở lớp ngoài cùng, dễ thu thêm 1 electron để đạt trạng thái cấu hình bền vững của khí hiếm → khả năng hoạt động của các đơn chất halogen là mạnh.

A

C

Câu 17: B Flo có số oxi hóa -1 và hóa trị 1 trong mọi hợp chất.

-L

Í-

H

Ó

Câu 18: A Cl, Br, I ngoài số oxi hóa -1 còn các số oxi hóa +1,+3,+5,+7 trong các hợp chất

TO

ÁN

Câu 19: D Clo có thể có các số oxi hóa:

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

Câu 20: C A. F2, Cl2 ở thế khí; Br2 ở thể lỏng và I2 ở thể rắn → A đúng. B. F2 màu vàng nhạt, Cl2 màu vàng lục, Br2 màu nâu đỏ, I2 màu đen tím. C. Từ trạng thái khí sang rắn → nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi tăng dần → C sai. D. Độ âm điện tỷ lệ thuận với tính phi kim → D đúng Câu 21: B A. Nguyên tử của các nguyên tố nhóm halogen có 7 electron lớp ngoài cùng, dễ thu thêm 1 e → A đúng. B. Flo chỉ có số oxi hóa -1 trong mọi hợp chất → B sai.

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

C. Đúng.

H Ơ

N

D. Đúng. Liên kết X-X trong phân tử X2 là liên kết đơn được hình thành bằng 1 cặp e dùng chung Câu 22: C Theo định luật tuần hoàn, trong một nhóm theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân, tính oxi hóa giảm dần.

Y

N

Câu 23: D A. Sai. Số hiệu nguyên tử khác nhau → Cấu hình e khác nhau.

TP .Q

U

B. Sai. Có 1 e độc thân. C. Sai. Flo không có phân lớp d.

Ư N

G

Đ

ẠO

D. Đúng. Cầu hình e lớp ngoài cùng là ns2np5 Câu 24: C Liên kết X-X trong phân tử X2 là liên kết công hóa trị không phân cực được hình thành bằng các dùng chung 1 đôi e (liên kết đơn).

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

H

Câu 25: B Trong phòng thí nghiệm, khí Clo được điều chế bằng cách oxi hóa HCl, cho HCl tác dụng với các chất oxi hóa mạnh như

2+

ẤP

Câu 27: B Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O.

3

10

00

B

Câu 26: A Để chuyền thành anion (mang điện tích âm) thì nguyên tử Clo nhận thêm 1 electron.

Ó

Cl2 + 2NaBr → 2NaCl + Br2.

A

C

Cl2 + Ca(OH)2 → Clorua vôi, hoặc CaCl2 + Ca(OCl)2 hoặc CaCl2; Ca(ClO3)2.

-L

Í-

H

Câu 28: C Cl2 + H2O ⇄ HCl-1 + HCl+1O.

ÁN

||→ Cl2 vừa đóng vai trò là chất oxi hóa, vừa đóng vai trò là chất khử.

G

TO

Câu 29: B Chọn B. Cu + Cl2 → CuCl2.

Ỡ N

Chú ý: N2 không phản ứng với Cu. H2; CO là các chất khử mạnh chỉ phản ứng với CuO.

BỒ

ID Ư

Câu 30: A Quặng cacnalit: Quặng xivinit:NaCl.KCl Câu 31: B Câu 32: A

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

2Fe + 3Cl2 → 2FeCl3.

và

đặc sẽ tạo ra khí clo.

đặc vừa tạo ra nhiệt độ, vừa tham

Câu 34: D Chỉ có tác dụng với

TP .Q

U

Y

N

với

H Ơ

Câu 33: C Trộn KCl hoặc gia phản ứng

N

Chú ý: Không xảy ra phản ứng FeCl3 + Fe → FeCl2 vì phản ứng chỉ xảy ra trong dung dịch → Loại A và C.

ở nhiệt độ thường mới điều chế được khí

ẠO

Các cặp chất khác đều có nhiệt độ cao

Ư N

G

Đ

Câu 35: C Khi hòa tan Cl2 vào nước cảy ra phản ứng: Cl2 + H2O ⇄ HCl + HClO.

H TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

||→ Thành phần của nước Cl2 là Cl2; HCl; HClO và H2O.

Để lâu này nước Cl2 bị mất màu do Cl+1 trong HCl có tính oxi hóa mạnh, làm mất màu nước Cl2.

00

B

Câu 36: D Các quá trình xảy ra ở các điện cực khi điện phân dung dịch NaCl:

10

Anot (+): 2Cl-1 -2e → Cl2 || Catot (-) 2H2O + 2e → 2OH- + H2.

C

ẤP

2+

3

||→ Ở cực dương xảy ra sự oxi hóa ion Cl-, cực âm xảy ra sự khử H2O. Câu 37: A Flo là phi kim mạnh nhất → Xu hướng kết hợp electron mạnh nhất.

H

Ó

A

Câu 38: D Dẫn khí Cl2 qua dung dịch FeCl2 xảy ra phản ứng: FeCl2 + ½ Cl2 → FeCl3.

-L

Í-

Đây là phản ứng oxi hóa khử, trong đó chất khử là FeCl2- chất oxi hóa là Cl2.

TO

ÁN

Câu 39: C Fe+2Cl2 + Cl02 → Fe+3Cl- 3

Ỡ N

G

||→ Ion Fe2+ bị oxi hóa và nguyên tử Cl bị khử.

BỒ

ID Ư

Câu 40: C Nguyên tắc điều chế Cl2 trong phòng thí ngiệm: oxi hóa Cl- thành Cl2 bằng các tác nhân oxi hóa mạnh như MnO2; KMnO4 ; K2Cr2O7...

Câu 41: B Các halogen đều độc → A đúng. F2 màu lục nhạt, Cl2 màu vàng lục, Br2 màu đỏ nâu và I2 màu đen tím → B sai.

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Axit HF ăn mòn được thủy tinh do xảy ra phản ứng: HF + SiO2 → SiF4 + H2O. → C đúng. Flo oxi hóa được tất cả các kim loại, kể cả Au và Pt → D đúng.

N

H Ơ

N

Câu 42: A F2 đốt cháy H2O ngay ở nhiệt độ thường: F2 + H2O → HF + O2 → A đúng.

U

Y

Cl2, Br2 tác dụng được với H2O nhưng không oxi hóa H2O → B,C sai.

Câu 43: D Cho F2 vào dunng dịch NaCl thì F2 đốt cháy H2O → D sai.

Ư N

G

Đ

Câu 44: D I2 có tính oxi hóa yếu hơn Br2 ||→ Không đẩy được ion Br- ra khỏi dung dịch muối.

ẠO

TP .Q

I2 hầu như không phản ứng với H2O và không oxi hóa được H2O → D sai.

H TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

Câu 45: D Thành phần của bột gạo là tinh bột ((C6H10O5)n )

Tinh bột có cấu trúc xoắn lò xo, có thể hấp phụ được I2 làm tinh bột chuyển thành màu xanh.

10

00

B

Câu 46: C Do F2 có tính oxi hóa mạnh hơn Cl2 rất nhiều và có khả năng đốt cháy H2O → Người ta không điều chế nước F2.

2+

3

Câu 47: A Flo phản ứng mãnh liệt với H2 ngay ở nhiệt độ -2520C.

C

ẤP

Câu 48: D Liên kết phân cực nhất khi hiệu độ âm điện giữa chúng là lớn nhất.

H

Ó

A

Trong các phi kim đã cho N có độ âm điện bé nhất (3,04) và F có độ âm điện lớn nhất (3,98) → Hiệu độ âm điện giữa N và F là lớn nhất → Liên kết NF3 phân cực nhất.

ÁN

-L

Í-

Câu 49: A Nước Br2 có tính oxi hóa mạnh → oxi hóa S+4 thành S+ ||→ SO2 là chất khử, Br2 là chất oxi hóa → số oxi hóa của Br sau phản ứng là -1.

G

TO

Câu 50: B Phản ứng tự oxi hóa khử: Chất khử và chất oxi hóa cùng là một nguyên tố hóa học.

ID Ư

Ỡ N

Phản ứng oxi hóa khử nội phân tử: Chất khử và chất oxi hóa cùng nằm trong một hợp chất ví dụ NH4NO3 → N2O + H2O.

BỒ

Câu 51: A Flo là phi kim mạnh nhất, chỉ thể hiện tính oxi hóa không có tính khử. Câu 52: D Iot dễ thăng hoa, nên chỉ cần đun nóng hỗn hợp, sau đó ngưng kết sẽ được iot tinh khiết. Nếu dùng brom hay clo thì trong dung dịch không có NaI nhưng sẽ có NaCl hay NaBr và Brom hay clo dư, do đó không thu

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

được iot tinh khiết được

H Ơ

N

Câu 53: D D đúng, do Flo chỉ có 1 số oxi hóa duy nhất là -1 nên trong các phản ứng hóa học, flo chỉ thể hiện tính oxi hóa

N

A sai, chỉ có flo oxi hóa được nước

U

Y

B sai, Flo tác dụng với các kim loại yếu vẫn khó khăn

ẠO

không bị oxi hóa bởi các chất oxi hóa thông thường, mà phải dùng

Đ

Câu 54: B Do Flo có tính oxi hóa mạnh nhất nên dòng điện

TP .Q

C sai, Atatin không có đồng vị bền trong tự nhiên

Ư N

G

A sai, vì Clo,brom cũng có tính oxi hóa mạnh mà vẫn điều chế được

H

C sai, các hợp chất florua đều có tính khử

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

D sai, flo có độ âm điện lớn nhất nhưng không giải thích được điều trên

10

00

B

Câu 55: A Theo định luật tuần hoàn, trong một nhóm theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân bán kính nguyên tử của các nguyên tố tăng dần.

C

ẤP

2+

3

Câu 56: C Theo định luật tuần hoàn, trong một nhóm theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, độ âm điện giảm dần Câu 57: C Hiện tượng I2 khi đun nóng chuyển từ thể rắn sang thể hơi mà không qua trạng thái lỏng gọi là sự thăng hoa.

sẽ tác dụng với hồ tinh bột làm cho dung dịch có màu xanh tím đặc trưng

ÁN

-L

Í-

H

Câu 58: D Clo sẽ tác dụng với KI tạo ra

Ó

A

||→ Nhớ: AlCl3 và CO2 rắn cũng có hiện tượng thăng hoa giống như I2.

TO

tinh bột =>màu xanh tím

Ỡ N

G

Câu 59: B Br từ số oxi hóa 0 xuống -1 → Br2 là chất oxi hóa; S từ +4 lên S+6 → SO2 là chất khử.

BỒ

ID Ư

Câu 60: B Do hoạt động hóa học mạnh nên Cl2 chỉ tồn tại ở dạng hợp chất, chủ yếu trong muối mỏ, nước biển.

Câu 61: C Phương pháp điều chế Cl2 trong công nghiệp: Điện phân dung dịch NaCl màng ngăn xốp:2NaCl + 2H2O → 2NaOH + Cl2 + H2. Câu 62: A

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Trong công nghiệp người ta điều chế Cl2 bằng cách điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn. Mục đích của màng ngăn là để tránh Cl2 tiếp xúc phản ứng với dung dịch NaOH tạo nước Gia ven.

Câu 63: D 2 kết tủa

H Ơ

N

Chú ý: Nếu điều chế nước giaven thì không cần màng ngăn xốp.

Y

N

khó tan nên không điều chế được Clo

TP .Q

U

: điện phân dung dịch các dụng với các chất oxi hóa mạnh

Ư N

G

Đ

ẠO

Câu 64: B Do không bị oxi hóa bởi các chất oxi hóa thông thường nên chỉ có thể dùng dòng điện oxi hóa muối florua để điều chế flo

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

H

Câu 65: C Để điều chế trong công nghiệp, người ta điện phân nóng chảy hỗn hợp KF và HF, hỗn hợp đó ở thể lỏng (thể lỏng khác dung dịch)

10

00

B

Câu 66: C Trong công nghiệp, sau khi lấy muối ăn từ nước biển, phần còn lại chứa nhiều muối brom của natri và kali, người ta sục khí clo qua dung dịch muối đó sẽ thu được brom.

2+

3

Câu 67: B I2 được điểu chế từ tro rong biển.

ẤP

Br2 được điều chế từ nước biển.

%; trong tro rong biển là

, nên nguồn chủ yếu để

Í-

H

Ó

A

C

Câu 68: A Hàm lượng Iot trong nước đại dương là điều chế iot trong công nghiệp là rau biển

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Câu 69:D sẽ tác dụng với CaO và dung dịch NaOH nên 2 chất này không được dung dịch NaCl đặc hút nước kém nên cũng không được Câu 70: C Nếu đem so sánh mức độ háo nước của NaCl, HCl, Cl2 thì sẽ là . Bởi vậy khi dẫn hỗn hợp khí có HCl và vào dung dịch NaCl thì HCl sẽ "cướp" nước của NaCl tạo dd HCl. Còn không háo nước bằng NaCl nên không lấy đc nước để tạo dung dịch, do đó thoát ra ngoài

BỒ

ID Ư

Câu 71: D Do Cl2 có tính oxi hóa mạnh nên dùng để sát trùng trong hệ thống nước sinh hoạt, xử lý nước thải; tẩy trắng sợ, vải, giấy.

Cl2 dùng để sản xuất các chất vô cơ như clorua vôi CaOCl2, HCl hay các chất hữu cơ như dung môi CCl4; C2H4Cl2... để tách chiết chất béo... Câu 72: D

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Ion Na+ và Cl- đều trung tính → Không có khản năng khử chua đất. để ra

được tạo thành sẽ tác dụng với dung dịch hồ tinh bột tạo ra hỗn hợp màu

N

ra

TP .Q

U

Y

Câu 74: A Người ta dùng phản ứng giữa Flo và nước để chứng minh flo có tính oxi hóa mạnh hơn oxi, flo sẽ đẩy khỏi nước để tạo thành HF, giống như phản ứng giữa kim loại và dung dịch muối B sai do không tác dụng với

H Ơ

N

Câu 73: D Clo sẽ tác dụng với xanh đậm.

ẠO

Câu 75: B Để thu được NaCl tinh khiết có lẫn NaI người ta dùng Cl2:

Đ

Sục khí Cl2 vào dung dịch NaI, khi đó có xảy ra phản ứng:

Ư N

G

Cl2 + 2NaI → 2NaCl + I2.

loãng sẽ tác dụng với lượng khí Clo

10

00

B

www.daykemquynhon.ucoz.com

Câu 76: C Dùng dung dịch

TR ẦN

H

Đun nóng, cô cạn dung dịch thì H2O bay hơi, I2 thăng hoa, ta thu được NaCl tinh khiết.

ẤP

2+

3

Câu 77: B Brom sẽ tác dụng với dung dịch kiềm nên có thể hủy hết lượng brom lỏng chẳng may bị đổ, trong các loại dung dịch kiềm,

H

Ó

A

C

là rẽ và dễ kiếm nhất

TO

Câu 79: D

ÁN

-L

Í-

Câu 78: B Để làm sạch dung dịch muối ăn trên, ta sục khí Cl2 qua dung dịch muối ăn sau đó đun nóng, cô cạn thu được NaCl tinh khiết.

Ỡ N

G

Câu 80: B chỉ oxi hóa được Fe lên số oxi hóa +2

BỒ

ID Ư

Câu 81: B Câu 82: B Câu 83: B Câu 84: B 2KMnO4 + 16HCl → 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2+ 8H2O.

Số mol KMnO4 = 0,1 mol → số mol Cl2 = 0,25 mol → VCl2 = 5,6 lít. Câu 85: D

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

H Ơ

||→ Có 19 - 24a = 17,8 - 2a/3 x 27 → a = 0,2 mol, suy ngược lại số mol MgX2 = 0,2 mol → X2 = 71 (Cl2) và mCl2 = 14,2 gam.

N

Câu 86: B Gọi số mol halogen X2 là a → số mol Mg = a, số mol Al = 2a/3.

TP .Q

U

Y

N

Câu 87: A

sẽ chạy qua anot

TR ẦN

; sau đó

Kết thúc điện phân thì

B

tạo ra khí clo ở catot,

ở anot nên ở catot ta sẽ không thu được NaOH nên C sai

10

00

www.daykemquynhon.ucoz.com

và

Tại catot điện phân nước tạo ra

di chuyển đến anot

H

sẽ di chuyển đên catot,

Khi điện phân có màng ngăng,

Tại anot, điện phân

Ư N

G

Đ

ẠO

Câu 88: B

2+

3

Câu 89: C Cl-1 trong HCl sau phản ứng thành Cl2 → Cl2 là chất khử.

ẤP

Mặt khác, một phần ion Cl- gắn với ion K+ và Mn2+ nên HCl cũng là chất môi trường.

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

Câu 90: B

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

Câu 1. Tìm câu sai: A. Tính chất hóa học cơ bản của các halogen là tính oxi hóa. B. Khuynh hướng hóa học chung của các halogen là nhận thêm 1e vào lớp ngoài cùng. C. Thành phần và tính chất các hợp chất của các halogen là tương tự nhau. D. Hợp chất có oxi của halogen chỉ có một công thức HXO (X là halogen). Câu 2. Trong dãy nào dưới đây các chất đã không được xếp theo trật tự tăng dần độ mạnh tính axit từ trái sang phải ? A. HClO, HClO2, HClO3, HClO4. B. HI, HBr, HCl, HF. C. H3PO4, H2SO4, HClO4. D. NH3, H2O, HF. Câu 3. Theo dãy: HF - HCl - HBr - HI thì A. tính axit giảm, tính khử tăng. B. tính axit tăng, tính khử tăng. C. tính axit tăng, tính khử giảm. D. tính axit giảm, tính khử giảm. Câu 4. Kim loại nào sau đây khi tác dụng với clo và axit HCl đều tạo ra cùng một loại hợp chất ? A. Fe. B. Cu. C. Mg. D. Ag. Câu 5. Chọn phương trình phản ứng đúng: A. Fe + 2HCl → FeCl2 + H2. B. 2Fe + 6HCl → 2FeCl3 + 3H2. C. 3Fe + 8HCl → FeCl2 + FeCl3 + 4H2. D. Cu + 2HCl → CuCl2 + H2. Câu 6. Để nhận biết các dung dịch sau đây chứa trong các lọ mất nhãn: NaCl, NaNO3, BaCl2, Ba(NO3)2. Người ta dùng thuốc thử nào sau đây ? A. Na2SO4 và NaOH. B. AgNO3 và Na2SO4. C. H2SO4 và Na2CO3. D. Na2CO3 và HNO3. Câu 7. Có 3 lọ mất nhãn chứa 3 chất riêng biệt HCl, NaCl, HNO3. Chọn hóa chất cần dùng và thứ tự thực hiện để nhận biết các chất đó ? A. Dùng AgNO3 trước và giấy quỳ sau. B. Chỉ dùng AgNO3. C. Dùng giấy quỳ trước, AgNO3 sau. D. A và C đều đúng. Câu 8. Một trong những phản ứng nào sau đây sinh ra khí hiđroclorua ? A. Dẫn khí clo vào nước. B. Đốt khí hiđro trong khí clo. C. Điện phân dung dịch natri clorua trong nước. D. Cho dung dịch bạc nitrat tác dụng với dung dịch natri clorua. Câu 9. Trong phản ứng: Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O Phát biểu nào sau đây đúng với các phân tử Clo ? A. Bị oxi hóa. B. Bị khử C. không bị oxi hóa, không bị khử. D. Vừa oxi hóa, vừa khử. Câu 10. Trong phản ứng: Cl2 + 2KOH → KCl + KClO + H2O Clo đóng vai trò nào ?

N

2 - Lý thuyết trọng tâm và bài tập về nhóm Halogen (Đề 2)

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

A. Là chất khử. B. Là chất oxi hóa. C. không là chất oxi hóa, không là chất khử. D. Vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử Câu 11. Clorua vôi là loại muối nào sau đây ? A. Muối tạo bởi 1 kim loại liên kết với 1 loại gốc axit B. Muối tạo bởi 1 kim loại liên kết với 2 loại gốc axit C. Muối tạo bởi 2 kim loại liên kết với 1 loại gốc axit D. Clorua vôi không phải là muối Câu 12. Trong các hợp chất của Clo sau đây thì hợp chất nào có tính oxi hóa mạnh nhất ? A. HClO4 B. HClO3. C. HClO2 D. HClO Câu 13. Trong các axit có oxi của Clo sau đây thì axit nào có tính axit mạnh nhất ? A. HClO4 B. HClO3. C. HClO2 D. HClO Câu 14. Axit cloric có công thức nào sau đây ? A. HClO4 B. HClO3. C. HClO2 D. HClO Câu 15. Axit hipoclorơ có công thức nào sau đây? A. HClO4 B. HClO3 C. HClO2 D. HClO Câu 16. Số oxi hóa của Clo trong axit pecloric là: A. +3 B. +5. C. +7 D. – 1 Câu 17. Tính tẩy màu, sát trùng của clorua vôi là do nguyên nhân nào sau đây? A. Do clorua vôi dễ bị phân hủy ra oxi nguyên tử có tính oxi hóa mạnh B. Do clorua vôi phân hủy ra Cl2 có tính oxi hóa mạnh C. Do trong phân tử clorua vôi chứa nguyên tử clo với số oxi hóa +1 có tính oxi hóa mạnh D. Cả A, B, C. Câu 18. Nước Gia-ven là hỗn hợp của các chất nào sau đây ? A. HCl, HClO, H2O B. NaCl, NaClO, H2O C. NaCl, NaClO3, H2O D. NaCl, NaClO4, H2O Câu 19. Cho 50 gam khí clo có thể tích bao nhiêu ở đktc ? A. 15,77 lít B. 17,4 lít. C. 16 lít D. 1200 lít Câu 20. Cho 1,84 lít (đktc) hiđroclorua qua 50ml dung dịch AgNO3 8% (D = 1,1 g/ml). Nồng độ của chất tan HNO3 trong dung dịch thu được là bao nhiêu? A. 3,02% B. 6,53%.

N

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.daykemquynhon.ucoz.com

0

H Ơ N Y U TP .Q ẠO Đ G Ư N

C. 3,85% D. 2,74% Câu 21. Trong phản ứng : CaOCl2 + 2HCl → CaCl2 + Cl2↑ + H2O Nguyên tố clo trong hợp chất CaOCl2 đóng vai trò : A. Chất khử. B. Vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa. C. Chất oxi hóa. D. Không là chất khử, không là chất oxi hóa Câu 22. Tìm câu sai khi nói về clorua vôi : A. Công thức phân tử của clorua vôi là CaOCl2. B. Clorua vôi là muối hỗn hợp. C. Ca(OCl)2 là công thức hỗn tạp của clorua vôi D. Clorua vôi có hàm lượng hipoclorit cao hơn nước Gia-ven. Câu 23. Số oxi hóa của clo trong phân tử CaOCl2 là: A. 0. B. –1. C. +1. D. –1 và +1. Câu 24. Tìm phản ứng sai: A. 3Cl2 + 6KOH → KClO3 + 3H2O + 5KCl

N

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

H

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

t cao → KClO3 + 3H2O + 5KCl B. 3Cl2 + 6KOH  t 0thuong C. Cl2 + 2NaOH → NaClO + H2O + NaCl t 0 cao → NaClO3 + 5NaCl + 3H2O D. 3Cl2 + 6NaOH  Câu 25. Khi nung nóng, kali clorat đồng thời bị phân hủy theo phản ứng (1) và (2): (1) KClO3(r) → KCl(r) + O2 (k) (2) KClO3(r) → KClO4(r) + KCl(r). Câu nào diễn tả đúng về tính chất của KClO3 ? A. KClO3 chỉ có tính oxi hóa. B. KClO3 chỉ có tính khử. C. KClO3 vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử. D. KClO3 không có tính oxi hóa, không có tính khử. Câu 26. Để thu khí clo trong phòng thí nghiệm, người ta sử dụng dụng cụ nào sau đây ?

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

A. Hình 1. B. Hình 2. C. Hình 3. D. Tất cả đều sai. Câu 27. Khi mở vòi nước máy, nếu chú ý một chút sẽ phát hiện mùi lạ. Đó là do nước máy còn lưu giữ vết tích của chất sát trùng. Đó chính là clo và người ta giải thích khả năng diệt khuẩn là do: A. Clo độc nên có tính sát trùng. B. Clo có tính oxi hoá mạnh. C. Clo tác dụng với nước tạo ra HClO chất này có tính oxi hoá mạnh . D. Một nguyên nhân khác.

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

Câu 28. Người ta có thể sát trùng bằng dung dịch muối ăn NaCl, chẳng hạn như hoa quả tươi, rau sống được ngâm trong dung dịch NaCl từ 10 - 15 phút, trước khi ăn. Khả năng diệt khuẩn của dung dịch NaCl là do: A. dung dịch NaCl có thể tạo ra ion Cl- có tính khử. B. vi khuẩn bị mất nước do thẩm thấu. C. dung dịch NaCl độc. D. một lí do khác. Câu 29. Axit clohiđric có thể tham gia phản ứng oxi hoá - khử với vai trò: A. Chất khử B. chất oxi hoá. C. môi trường D. A, B và C đều đúng. Câu 30. Kali clorat tan nhiều trong nước nóng nhưng tan ít trong nước lạnh. Hiện tượng nào xảy ra khi cho khí clo đi qua nước vôi dư đun nóng, lấy dung dịch thu được trộn với KCl và làm lạnh: A. Không có hiện tượng gì xảy ra. B. Có chất khí thoát ra màu vàng lục. C. Màu của dung dịch thay đổi. D. Có chất kết tủa kali clorat. Câu 31. Trong số các hiđro halogenua sau đây, chất nào có tính khử mạnh nhất ? A. HF B. HBr. C. HCl D. HI Câu 32. Dung dịch axit nào sau đây không thể chứa trong bình thủy tinh A. HF. B. HCl. C. H2SO4. D. HNO3. Câu 33. Đổ dung dịch AgNO3 vào dung dịch muối nào sau đây sẽ không có phản ứng? A. NaF. B. NaCl. C. NaBr. D. Na2SO4. Câu 34. Trong muối NaCl có lẫn NaBr và NaI. Để loại 2 muối này ra khỏi NaCl, người ta có thể A. nung nóng hỗn hợp. B. cho dung dịch hỗn hợp các muối tác dụng với khí Cl2 dư, sau đó cô cạn dung dịch. C. cho hỗn hợp tác dụng với dung dịch HCl đặc. D. cho hỗn hợp tác dụng với dung dịch AgNO3. Câu 35. Đổ dung dịch chứa 2 gam HBr vào dung dịch chứa 2 gam NaOH. Nhúng giấy quì tím vào dung dịch thu được thì giấy quì tím chuyển sang màu nào? A. Màu đỏ B. Màu xanh C. Không đổi màu D. Không xác định được Câu 36. Thuốc khử có thể dùng để phân biệt được cả bốn lọ KF, KCl, KBr, KI là: A. AgNO3 B. NaOH C. Quỳ tím D. Cu Câu 37. Khẳng định nào sau đây không đúng ? A. Axit flohiđric được dùng để khắc tủy tinh do có phản ứng : SiO2 + 4HF → SiH4 + 2F2O

N

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

B. AgBr trước đây được dùng để chế tạo phim ảnh do có phản ứng: 2AgBr → 2Ag + Br2 C. Nước Gia - ven có tính oxi hóa mạnh là do có phản ứng : NaClO + CO2 + H2O → NaHCO3 + HClO D. KClO3 được dùng để điều chế oxi trong phòng thí nghiệm theo phản ứng : MnO ,t 0

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

2 → 2KCl + 3O2 2KClO3  +X +Y Câu 38. Cho sơ đồ: F2 → HF  → SiF4 Các chất X, Y lần lượt là A. H2O, SiO2. B. H2, Si. C. HCl, SiCl4. D. HBr, SiBr4. Câu 39. Phản ứng dùng để điều chế HF là A. H2 + F2 → 2HF B. PF3 + 3H2O → H3PO3 + 3HF↑ C. CaF2 + H2SO4(đ) → CaSO4 + HF↑ D. 2F2 + 2H2O → 4HF + O2 Câu 40. Dùng bình thuỷ tinh có thể chứa đuợc tất cả các dd axit trong dãy nào sau đây: A. H2SO4, HF, HNO3. B. HCl, H2SO4, HNO3 C. HCl, H2SO4, HF D. HCl, H2SO4, HF, HNO3 Câu 41. Clorua vôi được sử dụng nhiều hơn nước Gia-ven vì : A. Clorua vôi dễ bảo quản và dễ chuyên chở hơn B. Clorua vôi có hàm lượng hipoclorit cao hơn C. Clorua vôi rẻ tiền hơn D. Cả A, B, C Câu 42. Khi mở vòi nước máy, nếu chú ý sẽ phát hiện được mùi lạ đó là do nước máy còn lưu dữ mùi của chất sát trùng. Đó chính là clo và người ta giải thích khả năng diệt khuẩn của nước clo là do: A. Clo có tính oxi hoá mạnh B. Clo độc nên có tính sát trùng C. Có oxi nguyên tử (O) nên có tính oxi hoá mạnh D. Có HClO, chất này có tính oxi hoá mạnh Câu 43. Nước Gia-ven được điều chế bằng cách nào sau đây: A. Cho clo tác dụng với nước. B. Cho clo tác dụng với dd NaOH loãng nguội C. Cho clo tác dụng với Ca(OH)2. D. Cho clo tác dụng với KOH. Câu 44. Clorua vôi có công thức là : A. CaOCl2. B. CaClO2. C. CaCl2. D. Ca(OCl)2 Câu 45. Dùng muối iốt hàng ngày để chống bệnh bướu cổ. Muối iốt ở đây là: A. I2 B. NaCl và I2 C. NaI và NaCl D. NaI Câu 46. Số oxi hoá của clo trong các chất: HCl, KClO3, HClO, HClO2, HClO4, lần lượt là: A. -1, +5, +1, +3, +7. B. -1, +2, +5, +3, +7. C. -1, +5, -1, +3, +7. D. -1, +5, -1, -3, -7.

N

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


3

10

00

B

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

Câu 47. Trong phòng thí nghiệm clo thường được điều chế bằng cách oxi hóa một trong các hợp chất sau A. KClO3 B. NaCl C. HCl D. KMnO4 Câu 48. Cho phản ứng (với X là halogen): ....KMnO4 + ....HX →....X2 + ....MnX2 + ....KX + ....H2O Tổng các hệ số cân bằng tối giản của phản ứng là : A. 28. B. 22. C. 35. D. 14. Câu 49. HF có nhiệt độ sôi cao nhất trong số các HX (X : Cl, Br, I) vì lí do nào sau đây ? A. HF có phân tử khối nhỏ nhất. B. Liên kết hiđro giữa các phân tử HF là bền nhất. C. HF có độ dài liên kết nhỏ nhất. D. HF có liên kết cộng hóa trị rất bền. Câu 50. Để tránh phản ứng nổ giữa Cl2 và H2, người ta tiến hành biện pháp nào sau đây ? A. Lấy dư H2. B. Lấy dư Cl2. C. Làm lạnh hỗn hợp phản ứng. D. Tách HCl ra khỏi hỗn hợp phản ứng. Câu 51. Phản ứng: Cl2 + Ca(OH)2 → CaOCl2 + H2O thuộc loại phản ứng A. trao đổi. B. oxi hóa – khử nội phân tử. C. tự oxi hóa, tự khử. D. thế. Câu 52. Phản ứng nào sau đây được dùng để điều chế khí HCl trong phòng thí nghiệm ?

N

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

H Ơ

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

0

0

H

Ó

A

C

ẤP

2+

t A. NaCl + H2SO4  → NaHSO4 + HCl B. Cl2 + H2O → HCl + HClO C. Cl2 + SO2 + H2O → 2HCl + H2SO4 D. H2 + Cl2 → 2HCl Câu 53. Trong các phản ứng sau phản ứng nào là phản ứng tự oxi hóa khử ? A. MnO2 + 4HCl → 2MnCl2 + Cl2 + 2H2O B. 2KI + O3 + H2O → 2KOH + I2 + O2

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

t C. 2Cl2 + 6KOH  → 5KCl + KClO3 + 3H2O 0 t D. Fe2O3 + 2Al  → Al2O3 + 2Fe Câu 54. Tính sát trùng và tẩy màu của nước Gia-ven là do A. NaClO phân hủy ra oxi nguyên tử có tính oxi hóa mạnh. B. NaClO phân hủy ra Cl2 là chất có tính oxi hóa mạnh. C. trong NaClO, Cl có số oxi hóa +1, thể hiện tính oxi hóa mạnh. D. NaCl trong nước có tính tẩy màu và sát trùng. Câu 55. Cho dãy các axit: HF, HCl, HClO, HClO2, HClO3, HClO4. Axit mạnh nhất là A. HF. B. HCl. C. HClO. D. HClO4. Câu 56. Để điều chế khí HCl trong phòng thí nghiệm, người ta chủ yếu sử dụng phương pháp nào sau đây ? A. phương pháp sunfat. B. phương pháp tổng hợp. C. clo hoá các hợp chất hữu cơ.

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

D. phương pháp khác. Câu 57. Trong công nghiệp HCl có thể điều chế bằng phương pháp sunfat theo phản ứng :

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

0

t 2NaCl (tinh thể) + H2SO4 (đặc)  → 2HCl + Na2SO4 Tại sao phương pháp này không được dùng để điều chế HBr và HI ? A. Do tính axit của H2SO4 yếu hơn HBr và HI. B. Do NaBr và NaI đắt tiền, khó kiếm. C. Do HBr và HI sinh ra là chất độc. D. Do có phản ứng giữa HBr, HI với H2SO4(đặc, nóng). Câu 58. Phương pháp điều chế nước Gia-ven trong công nghiệp là A. điện phân dung dịch muối ăn (không có màng ngăn). B. điện phân dung dịch muối ăn (có màng ngăn). C. cho clo tác dụng với dung dịch NaOH loãng, nguội. D. cho clo tác dụng với dung dịch NaOH loãng, nóng. Câu 59. Phân KCl là một loại phân bón hoá học được tách từ quặng xinvinit (NaCl.KCl) dựa vào sự khác nhau giữa KCl và NaCl về A. nhiệt độ nóng chảy. B. độ tan trong nước theo nhiệt độ. C. tính chất hoá học. D. nhiệt độ sôi. Câu 60. Để điều chế khí HF người ta dùng phản ứng nào sau đây ? A. H2 + F2 → 2HF. B. 2NaF + H2SO4 → Na2SO4 + 2HF. C. CaF2 + H2SO4 → CaSO4 + 2HF. D. 2F2 + 2H2O → 4HF + O2. Câu 61. Người ta có thể sát trùng bằng dung dịch muối ăn NaCl, chẳng hạn như hoa quả tươi, rau sống được ngâm trong dung dịch NaCl từ 10 – 15 phút. Khả năng diệt khuẩn của dung dịch NaCl là do A. dung dịch NaCl cho ion Cl– có tính khử. B. vi khuẩn bị mất nước do thẩm thấu. C. dung dịch NaCl độc. D. một lí do khác. Câu 62. Để phân biệt dung dịch NaF và dung dịch NaCl, người ta có thể dùng thuốc thử nào trong các chất sau đây ? A. Ba(OH)2. B. AgNO3. C. NaNO3. D. hồ tinh bột. Câu 63. Để nhận ra khí hiđro clorua trong số các khí đựng riêng biệt : HCl, SO2, O2 và H2, ta làm như sau A. dẫn từng khí qua dung dịch phenolphtalein. B. dẫn từng khí qua dung dịch AgNO3. C. dẫn từng khí qua CuSO4 khan, nung nóng. D. dẫn từng khí qua dung dịch KNO3. Câu 64. Chất nào sau đây được dùng để làm khô khí hiđro clorua ? A. P2O5. B. K2O. C. CaO. D. NaOH rắn. Câu 65. Thuốc thử thích hợp để nhận biết 5 dung dịch đựng trong 5 lọ riêng biệt Na2CO3, AgNO3, NaCl, NaBr, NaI là A. HCl. B. Pb(NO3)2 C. AgNO3 D. Cả A và C đều đúng

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

Câu 66. Khi cho khí clo vào dung dịch chứa KOH đậm đặc có dư, đun nóng thì dung dịch thu được chứa các chất nào dưới đây ? A. KCl, KOH dư. B. KCl, KClO, KOH dư. C. KCl, KClO3, KOH dư. D. KClO, KOH dư. Câu 67. Cho sơ đồ biến hoá sau: Cl2 → A → B → C → A → Cl2 Trong đó A, B, C đều là những chất rắn, B và C đều chứa Na. A, B, C trong chuỗi biến hoá có thể là các chất nào dưới đây ? A. NaCl, NaBr, Na2CO3 B. NaBr, NaOH, Na2CO3 C. NaCl, Na2CO3, NaOH D. NaCl, NaOH, Na2CO3 Câu 68. K là chất kết tinh không màu, khi tác dụng với axit sunfuric đặc tạo ra khí không màu L. Khi L tiếp xúc với không khí ẩm tạo ra khói trắng, dung dịch đặc của L trong nước tác dụng với mangan đioxit sinh ra khí M có màu lục nhạt. Khi cho M tác dụng với Na nóng chảy lại tạo ra chất K ban đầu. K, L, M lần lượt là A. NaCl, HCl, Cl2 B. NaBr, Br2, HBr C. Cl2, HCl, NaCl D. NaI, HI, I2 Câu 69. Để trung hoà hết 200 gam dung dịch HX (X: F, Cl, Br, I) nồng độ 14,6%, người ta phải dùng 250 ml dung dịch NaOH 3,2M. Dung dịch axit ở trên là A. HF. B. HCl. C. HBr. D. HI. Câu 70. Hoà tan 12,8 gam hỗn hợp Fe, FeO bằng dung dịch HCl 0,1M vừa đủ, thu được 2,24 lít khí H2 (đktc). Thể tích dung dịch HCl đã dùng là A. 1,0 lít. B. 2,0 lít. C. 3,0 lít. D. 4,0 lít. Câu 71. Hoà tan hoàn toàn 15,4 gam hỗn hợp Mg và Zn trong dung dịch HCl dư thấy có 6,72 lít khí thoát ra (ở đktc) và dung dịch X. Cô cạn dung dịch X được bao nhiêu gam muối khan ? A. 26,05 gam. B. 26,35 gam. C. 36,7 gam. D. 37,3 gam. Câu 72. Hòa tan m gam hỗn hợp X (gồm Al, Fe, Zn và Mg) bằng dung dịch HCl dư. Sau phản ứng, khối lượng dung dịch axit tăng thêm (m – 2) gam. Khối lượng (gam) của muối tạo thành trong dung dịch sau phản ứng là A. m + 34,5. B. m + 35,5. C. m + 69. D. m + 71. Câu 73. Cho 1,67 gam hỗn hợp gồm hai kim loại ở 2 chu kỳ liên tiếp thuộc nhóm IIA tác dụng hết với dung dịch HCl (dư), thoát ra 0,672 lít khí H2 (ở đktc). Hai kim loại đó là A. Be và Mg. B. Ca và Sr. C. Sr và Ba. D. Mg và Ca.

N

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

Câu 74. Hoà tan hoàn toàn 16 gam hỗn hợp Mg và Fe bằng dung dịch H2SO4 loãng 20% (vừa đủ). Sau phản ứng thấy khối lượng dung dịch tăng thêm 15,2 gam. Nồng độ % của MgSO4 có trong dung dịch sau phản ứng là A. 19,76% B. 11,36% C. 15,74% D. 9,84% Câu 75. Hỗn hợp X gồm hai kim loại Mg và Zn. Dung dịch Y là dung dịch HCl nồng độ x mol/lít. Thí nghiệm 1: Cho m g hỗn hợp X vào 2 lít dung dịch Y thì thoát ra 0,896 lít H2 (đktc). Thí nghiệm 2: Cho m g hỗn hợp X vào 3 lít dung dịch Y thì thoát ra 1,12 lít H2 (đktc). Giá trị của x là: A. 0,02M B. 0,08 M C. 0,1 M D. 0,04 M Câu 76. X là kim loại thuộc phân nhóm chính nhóm II (hay nhóm IIA). Cho 1,7 gam hỗn hợp gồm kim loại X và Zn tác dụng với lượng dư dung dịch HCl, sinh ra 0,672 lít khí H2 (ở đktc). Mặt khác, khi cho 1,9 gam X tác dụng với lượng dư dung dịch H2SO4 loãng, thì thể tích khí hiđro sinh ra chưa đến 1,12 lít (ở đktc). Kim loại X là A. Ba. B. Ca. C. Sr. D. Mg. Câu 77. Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm Fe và Mg bằng một lượng vừa đủ dung dịch HCl 20%, thu được dung dịch Y. Nồng độ của FeCl2 trong dung dịch Y là 15,76%. Nồng độ phần trăm của MgCl2 trong dung dịch Y là A. 24,24%. B. 15,76%. C. 28,21%. D. 11,79%. Câu 78. Cho lượng dư dung dịch AgNO3 tác dụng với 100ml dung dịch hỗn hợp NaF 0,05M và NaCl 0,1M khối lượng kết tủa tạo thành là bao nhiêu ? A. 1,345 gam. B. 3,345 gam. C. 2,875 gam. D. 1,435 gam. Câu 79. Cho 31,84 gam hỗn hợp NaX, NaY (X,Y là hai halogen ở hai chu kì liên tiếp) vào dung dịch AgNO3 dư, thu được 57,34 gam kết tủa. X, Y là A. Br, I. B. F, Cl. C. Cl, Br. D. A hoặc B đều đúng. Câu 80. Hoà tan hoàn toàn 104,25 gam hỗn hợp X gồm NaCl và NaI vào nước được dung dịch Y. Sục khí Cl2 dư vào dung dịch Y. Kết thúc thí nghiệm, cô cạn dung dịch thu được 58,5 gam muối khan. Khối lượng NaCl có trong hỗn hợp X là A. 29,25 gam B. 58,5 gam C. 17,55 gam D. 23,4 gam.

N

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

ĐÁP ÁN & LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: D

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


Câu 6: B Trích mẫu thử rồi cho

vào lần lượt các dung dịch

H Ơ

ẠO

-Nhóm 1: có kết tủa trắng xuất hiện là:

G

để phân biệt

Ư N

Ở mỗi nhóm dùng

Đ

-Nhóm 2: Không có hiện tượng là:

TR ẦN

H

-Có kết tủa trắng xuất hiện là:

www.daykemquynhon.ucoz.com

N

TP .Q

U

Hợp chất có oxi của halogen ngoài công thức còn có công thức Câu 2: B sắp xếp theo trật tự tính axit giảm dần nên B không đúng Câu 3: B Dãy các axit HX từ HF đến HI thì tính khử và tính axit tăng đân. Câu 4: C Kim loại phản ứng với HCl và Cl2 tạo cùng một loại hợp chất → Kim loại hóa trị không đổi. Câu 5: A Cu không phản ứng với axit HCl; Fe phản ứng với HCl tạo FeCl2.

N

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Y

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

ẤP

2+

3

10

00

Câu 7: D Câu 8: B A sai, sinh ra dung dịch có HCl chứ không phải khí HCl

B

-Có kết tủa trắng xuất hiện là:

A

C

Câu 9: D Câu 10: D Câu 11: B Clorua vôi:

H

Ó

được tạo bởi 1 kim loại Ca liên kết với 2 loại gốc axit là:

-L

Í-

Câu 12: D

ÁN

, clo chỉ có số oxi hóa +1 nhưng nó dễ nhận e nhất để về

nên nó có tính oxi hóa

TO

Tuy trong mạnh

: tính axit, tính bền tăng dần, tính oxi hóa giảm dần

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

nhất. Câu 13: A Ta thấy có liên kết O-H của axit bị phân cực về phía nguyên tử oxi. Ngoài ra còn có ảnh hưởng hút electron của 3 nhóm (Cl=O) làm cho mật độ e trên nhóm -OH giảm làm cho độ phân cực giữa H và O trong nhóm càng mạnh hơn, do đó có tính axit mạnh nhất Câu 14: B Axit hipoclorơ Axit clorơ Axit cloric

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Axit pecloric Câu 15: D Axit hipoclorơ

H Ơ

N

Axit clorơ

Y

N

Axit cloric

TP .Q

U

Axit pecloric

Ư N

G

Đ

nên có tính oxi hóa mạnh.

3

2+

Câu 21: C CaOCl2 có công thức cấu tạo Cl-1 -Ca-O-Cl+1.

10

00

B

TR ẦN

H

Câu 19: A Câu 20: A

www.daykemquynhon.ucoz.com

ẠO

Câu 16: C Axit pecloric: Câu 17: C Clorua vôi: , trong phân tử clorua vôi có Câu 18: B Nước gia ven là hỗn hợp gồm NaCl; NaClO.

A

C

ẤP

Trong phản ứng: Cl+1 xuống Cl2 suy ra CaOCl2 đóng vai trò là chất oxi hóa. Câu 22: B Clorua vôi là muối kép, chứ không phải muối hỗn hợp

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

Câu 23: D có 2 gốc axit là: Câu 24: A A sai, vì nếu không có nhiệt độ cao thì: Câu 25: C Câu 26: A Do nặng hơn không khí nên dùng bình đựng xuôi, và tác dụng với nước nên không dùng đẩy nước

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

Câu 27: C Câu 28: B Muối ăn có tính sát khuẩn là do: muối ăn tan vào trong nước tạo ra một áp suất thẩm thấu nghĩa là làm cho nước di chuyển từ môi trường có áp lực thẩm thấu thấp sang môi trường có áp lực thẩm thấu cao. Đối với vi khuẩn, muối ăn hút nước từ trong tế bào của nó và thẩm thấu qua lớp màng vào trong nhân chiếm chỗ của nước trong đó → tế bào sẽ bị mất nước và các protein bị đông vón, quá trình này là một chiều nên không trở về được trạng thái ban đầu. Nồng độ muối càng cao thì tế bào bị mất nước càng nhiều, tóm lại vi khuẩn chết là do "khát". Câu 29: D : thể hiện tính oxi hóa với ; thể hiện tính khử với và đóng vai trò là môi trường Câu 30: D

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 31: D Tính khử tăng dần: Câu 32: A HF có thể ăn mòn thủy tinh theo phản ứng: thủy

H Ơ

N

nên không thể chứa HF trong bình

Y U

ít tan

TP .Q

kết tủa không tan,

N

tinh Câu 33: A Do AgF không kết tủa nên NaF không tác dụng với Câu 34: B Câu 35: B

ẠO

nên dung dịch dư NaOH, nhúng giấy quỳ tím vào thì quỳ tím chuyển

Đ

sang

00

B

Câu 37: A Axit flohidric được dùng để khắc thủy tinh do có phản ứng: Câu 38: A F2 + H2O → HF + O2.

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

H

Ư N

G

màu xanh Câu 36: A Để phân biệt các muối halogenua, người ta sử dụng thuốc thử là AgNO3 vì ion Ag+ tạo AgCl kết tủa màu trắng; AgBr kết tủa màu vàng nhạt và AgI màu vàng đậm và ion F- không xảy ra hiện tượng.

10

SiO2 + HF → SiF4 + H2O.

2+

3

Vậy X là F2 và Y là SiO2.

A

C

ẤP

Câu 39: C Để điều chế các axit HX (HCl; HF) người ta sử dụng phương pháp sunfat: cho NaX hoặc CaX2 ở dạng rắn phản ứng với axit H2SO4 đặc.

-L

Í-

H

Ó

Câu 40: B Do HF ăn mòn thủy tinh nên không đựng được trong bình thủy tinh do đó A,C,D sai

TO

ÁN

Câu 41: D Những đặc điểm của CaOCl2 là: - Là chất rắn dạng bột.

Ỡ N

G

- Hàm lượng ClO- cao hơn nước gia ven.

BỒ

ID Ư

- Rẻ tiền hơn nước gia ven (do nước gia ven được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch NaCl không màng ngăn còn CaOCl2 được điêu chế bằng cách sục khí Cl2 qua vôi sữa ở 300C).

Câu 42: D Cl2 tan vào H2O; một phần Cl2 phản ứng với nước tạo dung dịch có chứa axit HClO; Cl+1 trong HClO có tính oxi hóa mạnh, hơn nữa dưới tác dụng của ánh sáng: HClO có phân hủy thành [O] nguyên tử, có tính oxi hóa mạnh. Câu 43: B

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


Thành phần chính của nước Giaven là NaCl và NaClO được điều chế bằng cách cho Cl2 tác dụng với dung dịch NaOH loãng nguội. Câu 44: A Clorua vôi là muối hỗn tạp có hợp phần là cation Ca2+ và 2 gốc axit Cl- và ClO- có công thức Ca(OCl)2. Câu 45: C Muối iốt hàng ngày cung cấp iot cho cơ thể dưới dạng , trong đó có NaI và NaCl

TP .Q

U

Y

N

Câu 46: A Trong các hợp chất trên thì O có sỗ oxi -2, H và k là +1 → Số oxi hoá của clo trong các chất: HCl, KClO3, HClO, HClO2, HClO4, lần lượt là:-1, +5, +1, +3, +7.

N

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

H Ơ

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

ẠO

Câu 47: C Trong phòng thí nghiệm người ta điều chế clo bằng cách oxi hóa HCl (HCl là chất khử), cho HCl tác dụng với các chất oxi

G

Đ

hóa mạnh như

H

Ư N

Câu 48: C

10

00

B

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

Tổng hệ số: Câu 49: B F là nguyên tố có độ âm điện lớn nhất nên HF phân cực rất lớn, hơn nhiều so với HCl, HBr, HI (electron bị kéo về phía nguyên tử F). Vì vậy xuất hiện liên kết hidro khá mạnh giữa nguyên tử F của phân tử HF này với nguyên tử H của phân tử HF khác. Do đó các phân tử HF tạo thành một chuỗi dài, khó phá vỡ liên kết. Phải đưa lên nhiệt độ cao hơn so với axit của halogen khác để tách được một phân tử HF ra khỏi chuỗi này và làm bay hơi nên nhiệt độ sôi của HF cao nhất.

ẤP

2+

3

Câu 50: A

C

Phản ứng sẽ gây nổ nếu

cho dư

sẽ gây độc và tốn kém hơn

H

Ó

A

Để tránh phản ứng nổ người ta cho dư Câu 51: C

Í-

do quá trình oxi khử xảy ra cùng trên

; nhưng tạo ra 2 nguyên tử Clo có số

ÁN

-L

oxi hóa

TO

khác nhau nên không thể là oxi hóa-khử nội phân tử, mà là phản ứng tự oxi hóa, tự khử của clo

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

Câu 52: A Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế axit HCl bằng cách cho NaCl rắn phản ứng với axit H2SO4 đặc ở các điều kiện nhiệt độ 2500C Câu 53: C A,B và D là các phản ứng oxi hóa khử bình thường, phản ứng C là phản ứng tự oxi hóa khử của Clo Câu 54: C Câu 55: D Câu 56: A Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế HCl chủ yếu bằng phương pháp sunfat

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com đặc nóng sinh ra

nên không thể điều chế HBr

Y

N

H Ơ

Câu 58: A Câu 59: B NaCl dễ tan trong nước và độ tan không thay đổi nhiều theo nhiệt độ; trong khi đó KCl lại có độ tan biến đổi nhiều theo nhiệt độ. Do đó, người ta dựa vào độ tan khác nhau theo nhiệt độ để tách riêng 2 chất này

N

Câu 57: D Do tính khử lớn, nó sẽ tác dụng với và HI theo phương pháp sunfat.

TP .Q

U

Câu 60: C Để điều chế axit HF người ta cho NaF hoặc CaF2 rắn phản ứng với H2SO4 đặc.

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

H

Ư N

G

Đ

ẠO

Các axit như HNO3, HCl hay H3PO4 cũng điều chế bằng cách tương tự. Câu 61: B Câu 62: B Do AgF không kết tủa nên NaF không tác dụng với ; còn NaCl tác dụng với tạo ra kết tủa trắng AgCl Câu 63: B Khi đẫn các khí qua , khí HCl hòa tan vào nước và tác dụng với tạo kết tủa AgCl Câu 64: A Do khí HCl ẩm tác dụng được với rắn nên không dùng mấy chất đó để loại nước Câu 65: A Dùng HCl nhận biết được do tạo khí, do tọa kết tủa Dùng

dựa vào màu sắc kết tủa

00

B

vừa biết để nhận biết

-Dùng

B sai, vì từ

2+

C

H

Ó

không ra được

A

không ra được

A sai, vì từ

đều màu trắng

ẤP

Câu 66: C Câu 67: D Trong sơ đồ, chỉ tính cái sai đầu tiên thì:

và

3

10

không nhận biết được nhận biết được do

không ra được

-L

Í-

C sai, vì từ

TO

ÁN

Câu 68: A L tan trong H2O tác dụng với MnO2 sinh ra khí màu lục nhạt → M là Cl2.

G

Cl2 phản ứng với Na nóng chảy tạo ra NaCl → chất K là NaCl.

Ỡ N

L là khí HCl.

BỒ

ID Ư

Câu 69: B Phản ứng trung hòa : H+ + OH- → H2 O.

Số mol NaOH = 0,8 mol → số mol H+ = 0,8 mol → số mol HX = 0,8 mol. Khối lượng HX = 29,2 gam → mHX = 36,5 → X = 35,5 → X là Clo.

Câu 70: D

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

U

Y

N

H Ơ

N

Câu 71: C

Đ

ẠO

TP .Q

Câu 72: D

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

H

Ư N

G

Câu 73: B Câu 74: B

00

B

Khối lượng dung dịch sau phản ứng:

tăng lên nên thí nghiệm 1,

ẤP

2+

3

10

Câu 75: D Khi tăng thể tích dung dịch HCl, khối lượng kim loại giữ nguyên thì thể tích HCl đã hết

-L

Í-

H

Ó

A

C

Câu 76: B

ID Ư

Ỡ N

G

TO

Câu 77: D Giả sử:

ÁN

nên X là Ca

BỒ

Khối lượng dung dịch sau phản ứng:

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 78: D

H Ơ

N

Câu 79: D Nếu X là F, Y là Cl, kết tủa chỉ có AgCl

N

(thỏa mãn)

TP .Q

U

Y

Nếu X không phải là F, kết tủa gồm 2 chất

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

H

Ư N

G

Đ

ẠO

Do đó X là Br, Y là I Câu 80: A

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

Câu 1. Sự hình thành tầng ozon (O3) ở tầng bình lưu của khí quyển là do nguyên nhân chính nào sau đây? A. Tia tử ngoại của mặt trời chuyển hoá các phân tử oxi. B. Sự phóng điện (sét) trong khí quyển. C. Sự oxi hoá một số hợp chất hữu cơ trên mặt đất D. A, B, C đều đúng. Câu 2. Oxi có thể thu được từ sự nhiệt phân chất nào trong số các chất sau ? A. CaCO3 B. KClO3 C. (NH4)2SO4 D. NaHCO3 Câu 3. Hãy chọn phát biểu đúng về oxi và ozon : A. Oxi và ozon đều có tính oxi hóa mạnh như nhau B. Oxi và ozon đều có số proton và notron giống nhau trong phân tử C. Oxi và ozon là các dạng thù hình của nguyên tố oxi D. Cả oxi và ozon đều phản ứng được với các chất như Ag, KI, PbS ở nhiệt độ thường Câu 4. Khi nhiệt phân cùng một khối lượng KMnO4, KClO3, KNO3, CaOCl2 với hiệu suất đều là 100%, muối nào tạo nhiều oxi nhất ? A. KMnO4 B. KClO3 C. KNO3 D. CaOCl2 Câu 5. Để thu được cùng một thể tích O2 như nhau bằng cách nhiệt phân KMnO4, KClO3, KNO3, CaOCl2 (hiệu suất bằng nhau). Chất có khối lượng cần dùng ít nhất là: A. KMnO4 B. KClO3 C. KNO3 D. CaOCl2 Câu 6. Thêm 3 gam MnO2 vào 197 gam hỗn hợp muối KCl và KClO3. Trộn kĩ và đun nóng đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 152 gam chất rắn X. Thể tích khí oxi đã sinh ra ở điều kiện tiêu chuẩn là A. 3,36 lít. B. 4,48 lít. C. 33,6 lít. D. 44,8 lít. Câu 7. Có một hỗn hợp oxi, ozon. Sau một thời gian, ozon bị phân huỷ hết ta được một chất khí duy nhất có thể tích tăng thêm 5% so với hỗn hợp ban đầu. % về thể tích của ozon trong hỗn hợp ban đầu là A. 5% B. 10% C. 15% D. 20% Câu 8. Hỗn hợp khí oxi và ozon (đktc), sau một thời gian bị phân hủy hết tạo thành một khí duy nhất có thể tích tăng thêm 4%. Thành phần % theo thể tích khí ban đầu là : A. 4% O3 và 96% O2. B. 8% O3 và 92% O2. C. 2% O3 và 98% O2. D. 6% O3 và 94% O2. Câu 9. Một hỗn hợp gồm O2, O3 ở điều kiện tiêu chuẩn có tỉ khối đối với hiđro là 20. Thành phần % về thể tích của O3 trong hỗn hợp sẽ là : A. 40% B. 50% C. 60% D. 75%

N

3 - Lý thuyết trọng tâm và bài tập về nhóm Oxi (Đề 1)

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

Câu 10. Hỗn hợp oxi và ozon có tỉ khối với hidro là 18. % theo thể tích của hỗn hợp khí là: A. 28% và 72%. B. 20 % và 80%. C. 25% và 75%. D. 30% và 70%. Câu 11. Cho 11,2 lít (đktc) hỗn hợp X gồm Cl2 và O2 tác dụng vừa hết với 16,98 gam hỗn hợp Y gồm Mg và Al tạo ra 42,34 gam hỗn hợp clorua và muối của hai kim loại. Thành phần % khối lượng của Mg và Al trong Y lần lượt là : A. 77,74% và 22,26%. B. 22,26% và 77,74%. C. 52,94% và 47,06%. D. 47,06% và 52,94%. Câu 12. Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế oxi bằng cách A. điện phân nước. B. nhiệt phân Cu(NO3)2. C. nhiệt phân KClO3 có xúc tác MnO2. D. chưng cất phân đoạn không khí lỏng. Câu 13. Tính chất nào sau đây không đúng đối với nhóm oxi (nhóm VIA). Theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần: A. Độ âm điện của nguyên tử các nguyên tố trong nhóm giảm. B. Bán kính nguyên tử các nguyên tố tăng. C. Năng lượng ion hóa thứ nhất của nguyên tử các nguyên tố tăng. D. Tính phi kim giảm, tính kim loại tăng. Câu 14. Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm oxi là A. ns2np3. B. ns2np4. C. ns2np5. D. ns2np2. Câu 15. Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về nhóm VIA ? A. Các nguyên tố nhóm VIA là những phi kim (trừ Po). B. Hợp chất với hiđro của các nguyên tố nhóm VIA là những chất khí. C. Oxi thường có số oxi hóa –2, trừ trong hợp chất với flo và trong các peoxit. D. Tính axit tăng dần theo chiều : H2SO4 > H2SeO4 > H2TeO4. Câu 16. Phát biểu nào dưới đây không đúng khi nói về khả năng phản ứng của oxi ? A. Oxi phản ứng trực tiếp với hầu hết kim loại. B. Oxi phản ứng trực tiếp với tất cả các phi kim. C. Oxi tham gia vào các quá trình cháy, gỉ, hô hấp. D. Những phản ứng mà oxi tham gia đều là phản ứng oxi hóa – khử. Câu 17. Hãy chọn câu trả lời đúng trong số các câu sau : A. Oxi chiếm phần thể tích lớn nhất trong khí quyển. B. Oxi chiếm phần khối lượng lớn nhất trong vỏ trái đất. C. Oxi tan nhiều trong nước. D. Oxi là chất khí nhẹ hơn không khí. Câu 18. Khi cho ozon tác dụng lên giấy có tẩm dung dịch kali iotua và hồ tinh bột thấy xuất hiện màu xanh. Hiện tượng này là do A. sự oxi hóa tinh bột. B. sự oxi hóa kali. C. sự oxi hóa iotua → I2. D. sự oxi hóa ozon → oxi. Câu 19. Trong nhóm VIA, kết luận nào sau đây là đúng ? Theo chiều điện tích hạt nhân tăng: A. Lực axit của các hiđroxit ứng với mức oxi hóa cao nhất tăng dần. B. Tính oxi hóa của các đơn chất tương ứng tăng dần.

N

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

C. Tính khử của các đơn chất tương ứng giảm dần. D. Tính bền của hợp chất với hiđro giảm dần. Câu 20. Kết luận nào sau đây là không đúng ? Trong nhóm VIA: A. Trong hợp chất cộng hóa trị với những nguyên tố có độ âm điện nhỏ hơn, các nguyên tố trong nhóm VIA thường có số oxi hóa là –2. B. Trong hợp chất cộng hóa trị với những nguyên tố có độ âm điện lớn hơn, các nguyên tố trong nhóm VIA (S, Se, Te) thường có số oxi hóa là +4, +6. C. Trong hợp chất cộng hóa trị với những nguyên tố có độ âm điện nhỏ hơn, các nguyên tố trong nhóm VIA thường có số oxi hóa là +6. D. Số oxi hóa cao nhất của S, Se, Te trong các hợp chất là +6. Câu 21. Kết luận nào sau đây là đúng đối với O2 ? A. Oxi là nguyên tố có tính oxi hóa yếu nhất nhóm VIA. B. Oxi là nguyên tố có tính oxi hóa yếu nhất nhóm VIA. C. Liên kết trong phân tử oxi là liên kết cộng hóa trị không cực. D. Tính chất cơ bản của oxi là tính khử mạnh. Câu 22. Trong phòng thí nghiệm, để thu khí oxi người ta thường dùng phương pháp đẩy nước. Tính chất nào sau đây là cơ sở để áp dụng cách thu khí này đối với khí oxi ? A. Oxi có nhiệt độ hóa lỏng thấp: –183oC. B. Oxi ít tan trong nước. C. Oxi là khí hơi nặng hơn không khí. D. Oxi là chất khí ở nhiệt độ thường. Câu 23. Chất nào sau đây là nguyên nhân chính gây ra sự phá huỷ tầng ozon ? A. NO2 B. hơi nước C. CO2 D. CFC Câu 24. Cho các phản ứng : (1) C + O2 → CO2 (2) 2Cu + O2 → 2CuO (3) 4NH3 + 3O2 → 2N2 + 6H2O (4) 3Fe + 2O2 → Fe3O4 Trong phản ứng nào, oxi đóng vai trò chất oxi hóa A. Chỉ có phản ứng (1) B. Chỉ có phản ứng (2) C. Chỉ có phản ứng (3) D. Cả 4 phản ứng. Câu 25. Trong các nhóm chất nào sau đây, nhóm nào chứa các chất đều cháy trong oxi ? A. CH4, CO, NaCl. B. H2S, FeS, CaO C. FeS, H2S, NH3 D. CH4, H2S, Fe2O3 Câu 26. Ozon tan nhiều trong nước hơn oxi. Lí do giải thích nào sau đây là đúng ? A. Do phân tử khối của O3 > O2. B. Do O3 phân cực còn O2 không phân cực. C. Do O3 tác dụng với nước còn O2 không tác dụng với nước. D. Do O3 dễ hóa lỏng hơn O2. Câu 27. Với tỉ lệ nào sau đây thì sự có mặt của ozon trong không khí có tác dụng tốt, làm không khí trong lành ? A. < 10–6 % B. > 10–5% C. = 10–5 %. D. từ 10–6 % – 10–5 % Câu 28. Ứng dụng nào sau đây không phải của ozon ? A. Tẩy trắng các loại tinh bột, dầu ăn. B. Khử trùng nước uống, khử mùi.

N

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


BỒ

H Ơ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

C. Chữa sâu răng, bảo quản hoa quả. D. Điều chế oxi trong phòng thí nghiệm. Câu 29. Sự có mặt của ozon trên thượng tầng khí quyển rất cần thiết, vì A. Ozon là cho trái đất ấm hơn. B. Ozon ngăn cản oxi không cho thoát ra khỏi mặt đất. C. Ozon hấp thụ tia cực tím. D. Ozon hấp thụ tia đến từ ngoài không gian để tạo freon. Câu 30. Để phân biệt O2 và O3, người ta thường dùng: A. dung dịch KI và hồ tinh bột B. dung dịch H2SO4 C. dung dịch CuSO4 D. nước Câu 31. Để chứng minh tính oxi hóa của ozon mạnh hơn oxi, người ta dùng chất nào trong số các chất sau: (1) Ag ; (2) dung dịch KI + hồ tinh bột ; (3) tàn đóm ; (4) dung dịch CuSO4. A. Chỉ được dùng (1) B. Chỉ được dùng (2) C. Cả (1) và (2) đều được. D. (1), (2), (3) đều được. Câu 32. Nguy hại nào có thể xảy ra khi tầng ozon bị thủng ? A. Lỗ thủng tầng ozon sẽ làm không khí trên thế giới thoát ra bên ngoài. B. Lỗ thủng tầng ozon sẽ làm thất thoát nhiệt trên toàn thế giới. C. Tia tử ngoại gây tác hại cho con người sẽ lọt xuống mặt đất. D. Không xảy ra được quá trình quang hợp của cây xanh. Câu 33. Phát biểu nào sau đây không đúng đối với H2O2 ? A. Phân tử H2O2 có 2 liên kết cộng hóa trị có cực. B. H2O2 là chất lỏng không màu, không mùi, nhẹ hơn nước. C. Ít bền, rất dễ bị phân huỷ tạo oxi. D. Có tính oxi hóa mạnh hơn ozon. Câu 34. Chọn câu đúng: A. H2O2 chỉ có tính oxi hóa. B. H2O2 chỉ có tính khử. C. H2O2 không có tính oxi hóa lẫn tính khử. D. H2O2 vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử. Câu 35. Cho các phản ứng sau : (1) H2O2 + KNO2 → H2O + KNO3 (2) H2O2 + 2KI → I2 + 2KOH (3) H2O2 + Ag2O → 2Ag + H2O + O2 (4) 5H2O2 + 2KMnO4 + 3H2SO4 → 5O2 + 8H2O + 2MnSO4 + K2SO4 Có bao nhiêu phản ứng trong đó H2O2 đóng vai trò chất oxi hóa ? A. 1 phản ứng B. 2 phản ứng C. 3 phản ứng D. cả 4 phản ứng. Câu 36. Chất nào sau đây có liên kết cộng hóa trị không cực ? A. H2S. B. SO2. C. Al2S3. D. O2. Câu 37. Oxi có số oxi hóa dương trong hợp chất nào dưới đây ? A. H2O2. B. K2O. C. OF2. D. (NH4)2SO4.

N

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

N

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

Câu 38. Oxi không phản ứng trực tiếp với chất nào dưới đây ? A. Crom. B. Flo. C. Lưu huỳnh. D. Cacbon. Câu 39. Khí oxi có lẫn hơi nước. Chất nào sau đây là tốt nhất để tách hơi nước ra khỏi khí oxi ? A. Al2O3. B. H2SO4 đặc. C. nước vôi trong. D. dung dịch NaOH. Câu 40. Oxi và ozon là các dạng thù hình của nhau, vì A. chúng được tạo ra từ cùng một nguyên tố hóa học oxi. B. đều là đơn chất nhưng số lượng nguyên tử trong phân tử khác nhau. C. đều có tính oxi hóa. D. có cùng số proton và nơtron. Câu 41. Nguyên tử oxi có cấu hình electron là 1s22s22p4. Sau phản ứng hóa học, ion oxit O2- có cấu hình electron là A. 1s22s22p43s2. B. 1s22s22p2. C. 1s22s22p63s2. D. 1s22s22p6. Câu 42. Đốt nóng ống nghiệm chứa hỗn hợp KClO3, MnO2 theo tỉ lệ 4:1 về khối lượng trên ngọn lửa đèn cồn, sau đó đưa tàn đóm còn hồng vào miệng ống nghiệm, thì A. tàn đóm tắt ngay. B. có tiếng nổ lách tách. C. tàn đóm bùng cháy. D. không thấy hiện tượng gì. Câu 43. Cho phương trình hóa học : 2KMnO4 + 5H2O2 + 3H2SO4 → 2MnSO4 + 5O2 + K2SO4 + 8H2O Số phân tử chất oxi hóa và số phân tử chất khử trong phản ứng trên là A. 5 và 2. B. 5 và 3. C. 3 và 2. D. 2 và 5. Câu 44. Khí nào sau đây không cháy trong oxi không khí ? A. CO. B. CH4. C. CO2. D. H2. Câu 45. Người ta thu khí O2 bằng phương pháp đẩy nước là do tính chất nào sau đây ? A. Khí oxi nặng hơn nước. B. Khí oxi tan trong nước. C. Khí oxi tan ít trong nước. D. Khí O2 khó hóa lỏng. Câu 46. Trong các câu sau, câu nào sai ? A. Oxi là chất khí không màu, không mùi, không vị. B. Oxi nặng hơn không khí. C. Oxi tan nhiều trong nước. D. Oxi chiếm 21% thể tích không khí. Câu 47. Để phân biệt khí O3 và O2 có thể dùng dung dịch nào dưới đây ? A. NaOH. B. HCl. C. H2O2.

N

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

H Ơ

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

D. KI + hồ tinh bột. Câu 48. Nguyên nhân nào dưới đây làm cho nước ozon có thể bảo quản hoa quả tươi lâu ngày ? A. Ozon là một chất độc B. Ozon độc và dễ tan trong nước hơn oxi C. Ozon có tính oxi hóa mạnh, khả năng sát trùng cao và dễ tan trong nước hơn oxi D. Ozon có tính tẩy màu Câu 49. Trong phòng thí nghiệm có thể điều chế oxi bằng cách phân hủy các chất trong dãy nào sau ? A. KMnO4, KClO3, H2O2, KNO3 B. KMnO4, MnO2, H2O, KNO3 C. KMnO4, H2O, K2Cr2O7, KNO3 D. KClO3, H2O2, MnO2, KNO3 Câu 50. Dãy chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử ? A. Cl2, O3, S, H2O2 B. Na, F2, S, H2O2 C. S, Cl2, Br2, H2O2 D. Br2, O2, Ca, H2O2 Câu 51. Dãy các nguyên tố được xếp theo chiều tính phi kim tăng dần là. A. O, S, Se, Te B. Te, Se, S, O C. O, S, Te, Se D. Se, Te, S, O Câu 52. Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế oxi bằng cách A. điện phân nước. B. nhiệt phân Cu(NO3)2. C. nhiệt phân KClO3 có xúc tác MnO2. D. chưng cất phân đoạn không khí lỏng. Câu 53. Có 4 lọ khí không màu mất nhãn gồm: O2, CO2, O3, HCl. Phương pháp hóa học nào sau đây để nhận biết được các khí A. Giấy quỳ tím ẩm, dd nước vôi trong, dd KI có hồ tinh bột B. dd KI có hồ tinh bột và dd KOH C. Giấy quỳ tím ẩm và dd AgNO3 D. dd nước vôi trong và quỳ tím ẩm Câu 54. Trong phản ứng hóa học: Ag2O + H2O2 → Ag + H2O + O2 Các chất tham gia phản ứng có vai trò là gì ? A. H2O2 là chất oxi hóa, Ag2O là chất khử B. Ag2O vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử C. Ag2O là chất oxi hóa, H2O2 là chất khử D. H2O2 vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử. Câu 55. Nhờ bảo quản bằng nước ozon, mận Bắc Hà – Lào Cai, cam Hà Giang đã được bảo quản tốt hơn. Nguyên nhân nào dưới đây làm cho nước ozon có thể bảo quản hoa quả tươi lâu ngày ? A. Ozon là một khí độc B. Ozon độc và dễ tan trong nước hơn oxi C. Ozon có tính chất oxi hoá mạnh, khả năng sát trùng cao và dễ tan trong nước hơn oxi D. Ozon có tính tẩy màu Câu 56. Hàng năm các nước trên thế giới sản xuất được 720.000 tấn H2O2 (quy ra nguyên chất). Lượng H2O2 này thường được sử dụng nhiều nhất trong công việc nào sau đây ? A. tẩy trắng bột giấy B. chế tạo nguyên liệu tẩy trắng trong bột giặt C. dùng làm chất bảo vệ môi trường, khai thác mỏ D. khử trùng hạt giống, chất sát trùng trong y tế. Câu 57. Phản ứng không xảy ra là: t0 → 2MgO A. 2Mg + O2  t0 B. C2H5OH + 3O2  → 2CO2 + 3H2O

N

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

0

t C. 2Cl2 + 7O2  → 2Cl2O7 t0 D. 4P + 5O2  → 2P2O5 Câu 58. Hỗn hợp khí gồm O2, Cl2, CO2, SO2. Để thu được O2 tinh khiết người ta có thể xử lí bằng cách dẫn hỗn hợp đó đi qua A. Nước Brom B. Dung dịch NaOH C. Dung dịch HCl D. Nước Clo Câu 59. Cặp khí nào trong số các cặp khí sau có thể tồn tại trong cùng một hỗn hợp ? A. H2S và SO2 B. HI và Cl2 C. O3 và HI D. O2 và Cl2 Câu 60. H2O2 thể hiện là chất oxi hoá trong phản ứng với chất nào dưới đây ? A. dung dịch KMnO4. B. dung dịch H2SO3. C. MnO2. D. O3. Câu 61. Ở 20oC, 1 atm, 1 lít nước hòa tan tối đa 31 ml O2. Vậy nồng độ O2 trong nước là A. 1,39.10–3 mol.L–1. B. 1,64.10–3 mol.L–1. C. 1,29.10–3 mol.L–1. D. 1,53.10–3 mol.L–1. Câu 62. Một phi kim R tạo với oxi hai oxit, trong đó % khối lượng của oxi lần lượt là 50%, 60%, R là A. C B. S. C. N. D. Cl. Câu 63. Tính thể tích O2 ở điều kiện tiêu chuẩn cần dùng để đốt cháy hoàn toàn 1,2 kg C. A. 2,24 L B. 22,4 L C. 224 L D. 2240 L Câu 64. 6 gam một kim loại R có hóa trị không đổi khi tác dụng với oxi tạo ra 10 gam oxit. Kim loại R là A. Zn B. Fe C. Mg D. Ca Câu 65. Tính khối lượng KClO3 phòng thí nghiệm cần chuẩn bị để cho 8 nhóm học sinh thí nghiệm điều chế O2. Biết mỗi nhóm cần thu O2 vào đầy 4 bình tam giác thể tích 250 mL. Biết tỉ lệ hao hụt là 0,8 % A. 29,2 gam. B. 29,4 gam. C. 36,5 gam. D. 44,1 gam. Câu 66. Để điều chế oxi trong công nghiệp, người dùng phương pháp điện phân nước. Tính thể tích nước ở trạng thái lỏng cần dùng trên lí thuyết để điện phân thu được 5,6 m3 O2. (Cho khối lượng riêng của nước = 1 g.mL–1). A. 4,5 L B. 9 L C. 18 L D. 13,5 L Câu 67. Hỗn hợp khí X gồm O2 và O3 có tỉ khối hơi so với H2 là 19,2. Hỗn hợp khí Y gồm CO và H2 có tỉ khối hơi so với H2 là 3,5. Số mol hỗn hợp X cần để đốt cháy hết 1 mol hỗn hợp Y là

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

A. 0,416 mol. B. 0,461 mol. C. 0,614 mol. D. Kết quả khác. Câu 68. Trong bình kín đựng O2 ở to và P1 (atm), bật tia lửa điện, rồi đưa về to ban đầu thì áp suất là P2 (atm). Dẫn khí trong bình qua dung dịch KI dư thu được dung dịch X và 2,2848 lít khí (đktc). Dung dịch X phản ứng vừa đủ với 150ml dung dịch H2SO4 0,08M. Hiệu suất phản ứng ozon hóa và giá trị của P2 so với P1 là: A. 80% và P2 = 0,9P1. B. 16,667% và P2 = 0,944P1. C. 16,86% và P2 = 0,5P1. D. Đáp án khác. ĐÁP ÁN & LỜI GIẢI CHI TIẾT

N

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

H

Ư N

G

Đ

Câu 1: A Ozone trong bầu khí quyển được tạo thành khi các tia cực tím chạm phải các phân tử ôxy (O2), chứa hai nguyên tử ôxy, tạo thành hai nguyên tử ôxy đơn, được gọi là ôxy nguyên tử. Ôxy nguyên tử kết hợp cùng với một phân tử ôxy tạo thành ozon (O3). Đó là nguyên nhân chính hình thành tầng ozon. Ngoài râ ôzôn được tạo thành khi có sự phóng điện trong khí quyển (sấm, sét), cũng như khi ôxi hóa một số chất nhựa của các cây thông.

2+

Ó

A

C

ẤP

Câu 4: B Giả sử các muối đều có khối lượng 100g

3

10

00

B

Câu 2: B KClO3==> KCl + O2 là hợp chất thường điều chế O2 trong PTN Câu 3: C A. O3 tính oxh mạnh hơn O2 B. O3 khác số p và n vớiO2 D. O2 k t/d đc với Ag

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Câu 5: B Giả sử các muối đều có khối lượng 100g

cho nhiều O2 nhất, nên để thu được cùng một thể tích oxi thì

ID Ư

Ỡ N

Vậy cùng một khối lượng các muối thì chất có khối lượng cần dùng ít nhất là

BỒ

Câu 6: C

Câu 7: B

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

%

%

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

Câu 8: B Câu 9: B Câu 10: C Câu 11: A

H

Ư N

G

Đ

Câu 12: C Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế oxi bằng cách nhiệt phân một số hợp chất giàu oxi và dễ phân hủy như , và

00

ở thể lỏng

10

Câu 14: B Câu 15: B B không đúng do hợp chất hidro của Oxi là

B

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

Câu 13: C Trong cùng 1 nhóm A, độ âm điện giảm dần. năng lượng ion hóa giảm dần, tính phi kim giảm dần, bán kính tăng dần

ẤP

2+

3

Câu 16: B B không đúng do oxi không phản ứng trực tiếp với halogen

Ó

A

C

Câu 17: B A sai, do Nitơ chiếm thể tích lớn nhất trong khí quyển

H

C sai, Oxi tan rất ít trong nước

-L

Í-

D sai, Oxi là chất khí nặng hơn không khí

ÁN

B đúng, oxi chiếm khoảng 49,52%

Ỡ N

G

TO

Câu 18: C Câu 19: D Trong nhóm VIA, theo chiều tăng điện tích hạt nhân, lực axit của các hidroxit với mức oxi hóa cao nhất giảm dần, tính oxi

BỒ

ID Ư

hóa của các đơn chất tương ứng giảm dần, tính khử của các đơn chất tương ứng tăng dần và tính bền của các hợp chất với hidro giảm dần. Câu 20: C C không đúng, Trong các hợp chất cộng hóa trị với các nguyên tử có độ âm điện nhỏ hơn, các nguyên tố trong nhóm VIA

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

H Ơ

TP .Q

U

Y

N

Câu 21: C Câu 22: B Câu 23: D CFC(cloroflurocarbon): chúng dễ bị biến đổi, tạo thành các nguyên tử(gốc) tự do phá hủy tầng ozon Câu 24: D Câu 25: C Câu 26: B chứa liên kết cộng hóa trị không phân cực nên phân tử không phân cực, tan rất ít trong nước, ngược lại có 1 liên kết cho nhận làm cho phân tử phân cực, do đó tan nhiều trong nước hơn oxi

N

thường có số oxi hóa là -2

Đ G

Ư N H

Câu 29: C Câu 30: A Ozon tác dụng với KI tạo ra

TR ẦN

, kết hợp với tinh bột tạo ra hỗn hợp màu xanh tím

B

tinh bột =>màu xanh tím

còn oxi thì không

2+

3

10

Câu 31: C Ag tác dụng được với ozon tạo ra chất rắn màu đen:

00

www.daykemquynhon.ucoz.com

ẠO

Câu 27: A Câu 28: D Để điều chế oxi trong phòng thí nghiệm, người ta nhiệt phân các muối như : chứ không phải từ ozon

kết hợp với tinh bột tạo ra hỗn hợp màu xanh tím

Ó

H

tinh bột =>màu xanh tím

A

C

ẤP

-Ozon tác dụng với KI tạo ra

đều không chứng minh được

-L

ÁN

Câu 32: C Câu 33: B B không đúng,

Í-

-Tàn đóm và

TO

là chất lỏng không màu, có mùi, nặng hơn nước(d=1,44g/ml) có số oxi hóa -1 lên có thể lên 0 và về -2, do đó

vừa có tính oxi hóa, vừa có

Ỡ N

G

Câu 34: D Oxi trong phân tử tính khử

BỒ

ID Ư

Câu 35: B đóng vai trò chất oxi hóa khi Vậy phản ứng 1 và 2,

đóng vai trò chất oxi hóa, phản ứng 3 và 4,

đóng vai trò chất khử

Câu 36: D Câu 37: C Số oxi hóa của oxi:

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn Câu 38: B Dù có độ âm điện nhỏ hơn Câu 39: B Trong 4 chất trên,

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

nhưng oxi không phản ứng trực tiếp được với flo

H Ơ

N

đặc hút nước mạnh nhất nên là chất tốt nhất để tách hơi nước ra khỏi khí oxi

U

ẠO

Câu 43: D Chất oxi hóa là

G

Đ

Nếu không có

để điều chế oxi nên B,C và D đều không

C A

H

Í-

Loại D vì

chỉ có tính oxi hóa chỉ có tính khử

-L

Loại B vì

Ó

Câu 50: C Loại A vì chỉ có tính oxi hóa

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

chất khử là

Câu 44: C Câu 45: C Câu 46: C Câu 47: D Câu 48: C Câu 49: A Trong phòng thì nghiệm người ta không phân hủy đúng

www.daykemquynhon.ucoz.com

, do đó

TP .Q

có xúc tác

Y

N

Câu 40: A Câu 41: D Câu 42: C Khi đúng nóng hỗn hợp theo tỉ lệ 4:1 thì coi như nhiệt phân sẽ thu được khí oxi, và làm tàn đóm bùng cháy

TO

ÁN

Câu 51: B Trong nhóm VIA, theo chiều tăng điện tích hạt nhân, tính phi kim giảm dần nên tính phi kim tăng dần theo chiều giảm điện

Ỡ N

G

tích hạt nhân là:Te,Se,S,O

BỒ

ID Ư

Câu 52: C Câu 53: A Cho quỳ tím ẩm vào quỳ tím ẩm, nếu quỳ tím đổi màu hồng là HCl

Các khí còn lại qua dung dịch nước vôi trong, nếu thu được kết tủa trằng thì đó là dung dịch KI có hồ tinh bột, nếu dung dịch trở nên xanh tím thì đó là

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

còn lại là

. 2 khí còn lại cho qua

.

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

B không phân biệt được C không phân biệt được

H Ơ

N

D không phân biệt được

ẠO

TP .Q

U

Y

N

Câu 54: C Câu 55: C Câu 56: A được sử dụng nhiều nhất trong tẩy trắng giấy và bột giấy, cho chúng thân thiện với môi trường hơn các chất tẩy có nguồn gốc từ clo. Ngoài ra, nó còn được dùng để sản xuất natri percacbonat và natri perborat, được sử dụng như là các chất tẩy rửa nhẹ trong các loại bột giặt để giặt là (ủi); dùng làm chất bảo vệ môi trường, khai thác mỏ, khử trùng hạt giống, chất sát trùng y tế (nước oxy già)

Ư N

G

Đ

Câu 57: C C không cảy ra do oxi không tác dụng trực tiếp với clo

H

sẽ bị giữ lại do tác dụng với NaOH, khí

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

Câu 58: B Khi cho hỗn hợp khí đi qua dung dịch NaOH, 3 khí oxi thoát ra ngoài.

2+

cho nhiều

nhất, nên để thu được cùng một thể tích oxi thì

ẤP

Vậy cùng một khối lượng các muối thì chất có khối lượng cần dùng ít nhất là

3

10

00

B

Câu 59: D Giả sử các muối đều có khối lượng 100g

Í-

H

Ó

A

C

Câu 60: B thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với dung dịch

-L

thể hiện tính khử với các chất oxi hóa:

ÁN

, đóng vai trò xúc tác phân hủy:

thi

đóng vai trò vừa là chất oxi hóa,

TO

Với vừa là

Ỡ N

G

chất khử.

BỒ

ID Ư

Câu 61: C.

Coi như thể tích oxi không làm thay đổi thể tích:

Câu 62: Câu 63: Câu 64: Câu 65:

B D C B

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

H Ơ

N

Thể tích oxi tính theo ký thuyết:

ẠO

TP .Q

U

Y

N

Câu 66: B Câu 67: A Vì khi đốt cháy, cả CO và H2 đều nhường 2 e nên không quan trọng số mol của mỗi chất

H

Ư N

G

Đ

Câu 68: B

TR ẦN

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

www.daykemquynhon.ucoz.com

Khí thoát ra gồm cả oxi dư và oxi vừa tạo thành

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

BỒ

H Ơ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

Câu 1. Để pha loãng dung dịch H2SO4 đặc, người ta dùng cách nào sau đây ? A. Rót từ từ dung dịch H2SO4 đặc vào nước. B. Rót từ từ nước vào dung dịch H2SO4 đặc. C. Rót từ từ dung dịch H2SO4 đặc vào nước, khuấy đều. D. A, B, C đều đúng. Câu 2. Dãy đơn chất nào sau đây vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử ? A. Cl2 , O3 và S B. S, Cl2 , Br2 C. Na, F2 , S D. Br2 ,O2 ,Ca Câu 3. Oxit nào là hợp chất ion? A. SO2. B. SO3. C. CO2. D. CaO. Câu 4. Cho hỗn hợp FeS và FeCO3 tác dụng với dung dịch H2SO4 đậm đặc, dư, đun nóng, người ta thu được 1 hỗn hợp khí A. Hỗn hợp khí A gồm: A. H2S và CO2 B. H2S và SO2 C. SO2 và CO2 D. CO và CO2 Câu 5. Các khí sinh ra trong thí nghiệm phản ứng của saccarozơ với dung dịch H2SO4 đặc bao gồm: A. H2S và CO2. B. H2S và SO2. C. SO3 và CO2. D. SO2 và CO2 Câu 6. Để đánh giá độ nhiễm bẩn không khí của một nhà máy, người ta lấy hai lít không khí rồi dẫn qua dung dịch Pb(NO3)2 dư thấy có kết tủa màu đen xuất hiện. Hiện tượng này chứng tỏ trong không khí có hiện diện khí? A. CO2 B. H2S C. NH3 D. SO2 Câu 7. Phương trình hóa học nào dưới đây thường dùng để điều chế SO2 trong phòng thí nghiệm? A. 4FeS2 + 11O2 -> 2Fe2O3 + 8SO2 B. S + O2 -> SO2 C. 2H2S + 3O2 -> 2SO2 + 2H2O D. Na2SO3 + H2SO4 -> Na2SO4 + H2O + SO2 Câu 8. Cho các phản ứng: (1) O3 + dung dịch KI → (2) F2 + H2O –––to–→ (3) MnO2 + HCl đặc –––to–→ (4) Cl2 + dung dịch H2S → Các phản ứng tạo ra đơn chất là A. (1), (2), (3). B. (1), (3), (4). C. (2), (3), (4). D. (1), (2), (4). Câu 9. Chất khí X tan trong nước tạo ra một dung dịch làm chuyển màu quỳ tím thành đỏ và có thể được dùng làm chất tẩy màu. Khí X là A. NH3.

N

4 - Lý thuyết trọng tâm và bài tập về nhóm Oxi (Đề 2)

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

B. CO2. C. SO2. D. O3. Câu 10. Chất được dùng để tẩy trắng giấy và bột giấy trong công nghiệp là A. N2O. B. CO2. C. SO2. D. NO2. Câu 11. Lưu huỳnh tác dụng với axit sunfuric đặc, nóng: S + 2H2SO4 →3SO2 + 2H2O Trong phản ứng này, tỉ lệ nguyên tử lưu huỳnh bị khử và số nguyên tử lưu huỳnh bị oxi hoá là: A. 1 : 2. B. 1 : 3. C. 3 : 1. D. 2 : 1. Câu 12. Dẫn khí H2S đi vào dung dịch hỗn hợp KMnO4 và H2SO4, nhận thấy màu tím của dung dịch bị nhạt dần và có kết tủa vàng xuất hiện. Phản ứng nào sau đây thể hiện kết quả của phản ứng trên. A. 2KMnO4 + 5H2S + 3H2SO4 → 2MnSO4 + 5S + K2SO4 + 8H2O B. 6KMnO4 + 5H2S + 3H2SO4 → 6MnSO4 + 5SO2 + 3K2SO 4+ 8H2O C. 2KMnO4 + 3H2S + H2SO4 → 2MnO2 + 2KOH + 3S + K2SO4 + 3H2O D. 6KMnO4 + 5H2S + 3H2SO4 → 2MnSO4 + 5SO2 + 3H2O + 6KOH Câu 13. Có 5 dung dịch loãng của các muối NaCl, KNO3, Pb(NO3)2, CuSO4, FeCl2. Khi sục khí H2S qua các dung dịch muối trên, có bao nhiêu trường hợp có phản ứng sinh kết tủa ? A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 14. Có 5 dd loãng của các muối NaCl, KNO3, Pb(NO3)2, CuSO4, FeCl2. Khi cho dung dịch Na2S vào các dung dịch muối trên, có bao nhiêu trường hợp có phản ứng sinh kết tủa? A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 15. Cho các phản ứng sau : (1) SO2 + H2O → H2SO3 (2) SO2 + CaO → CaSO3 (3) SO2 + Br2 + 2H2O → H2SO4 + 2HBr (4) SO2 + 2H2S → 3S + 2H2O Trên cơ sở các phản ứng trên, kết luận nào sau đây là đúng với tính chất cơ bản của SO2 ? A. Trong các phản ứng (1, 2) SO2 là chất oxi hoá. B. Trong phản ứng (3), SO2 đóng vai trò chất khử. C. Phản ứng (4) chứng tỏ tính khử của SO2 mạnh hơn H2S. D. Trong phản ứng (1), SO2 đóng vai trò chất khử. Câu 16. Khi cho SO2 sục qua dung dịch X đến dư thấy xuất hiện kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan. X là dung dịch nào trong các dung dịch sau ? A. dd NaOH. B. dd Ba(OH)2 C. dd Ca(HCO3)2. D. dd H2S. Câu 17. Lưu huỳnh đioxit có thể tham gia phản ứng sau: SO2 + Br2 + 2H2O → 2HBr + H2SO4 (1) SO2 + 2H2S → 3S + 2H2O (2) Câu nào sau đây diễn tả không đúng tính chất của các chất trong các phản ứng trên ? A. Phản ứng (1) : SO2 là chất khử, Br2 là chất oxi hóa. B. Phản ứng (2) : SO2 là chất oxi hóa, H2S là chất khử.

N

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

H Ơ

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


BỒ

H Ơ N Y U

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

H

Ư N

G

Đ

ẠO

C. Phản ứng (2) : SO2 vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa. D. Phản ứng (1) : Br2 là chất oxi hóa ; phản ứng (2): H2S là chất khử. Câu 18. Nguyên tử của nguyên tố X có 10 electron p. X là nguyên tố nào dưới đây ? A. O B. S C. Se D. Te Câu 19. Lưu huỳnh có thể tồn tại ở những trạng thái số oxi hoá nào ? A. -2; +4; +5; +6 B. -3; +2; +4; +6. C. -2; 0; +4; +6 D. +1 ; 0; +4; +6 Câu 20. Xét phản ứng: 3S + 2KClO3 → 2KCl + 3SO2 Lưu huỳnh đóng vai trò là : A. chất oxi hoá B. vừa là chất oxi hoá vừa là chất khử C. Chất khử D. Chất lưỡng tính. Câu 21. Trong nhóm chất nào sau đây, số oxi hóa của S đều là +6. A. H2S, H2SO3, H2SO4 B. K2S, Na2SO3, K2SO4 C. H2SO4, H2S2O7, CuSO4 D. SO2, SO3, CaSO3 Câu 22. Cấu hình electron ở trạng thái kích thích của S khi tạo SO2 là: A. 1s22s22p63s23p4 B. 1s22s22p63s23p33d1 C. 1s22s22p63s23p23d2 D. 1s22s22p63s13p33d2 Câu 23. Tính chất vật lí nào sau đây không phải của lưu huỳnh A. chất rắn màu vàng, giòn B. không tan trong nước C. có tnc thấp hơn ts của nước D. tan nhiều trong benzen, ancol etylic Câu 24. So sánh tính chất cơ bản của oxi và lưu huỳnh ta có A. tính oxi hóa của oxi < lưu huỳnh B. tính khử của lưu huỳnh > oxi C. tính oxi hóa của oxi = tính oxi hóa của S D. tính khử của oxi = tính khử của S Câu 25. Cho các phản ứng sau : (1) S + O2 → SO2 ; (2) S + H2 → H2S ; (3) S + 3F2 → SF6 ; (4) S + 2K → K2S S đóng vai trò chất khử trong những phản ứng nào? A. Chỉ (1) B. (2) và (4) C. chỉ (3) D. (1) và (3) Câu 26. S vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa trong phản ứng nào sau đây ? A. S + O2 → SO2 B. S + 6HNO3 → H2SO4 + 6NO2 + 2H2O C. S + Mg → MgS D. S + 6NaOH → 2Na2S + Na2SO3 + 3H2O Câu 27. Ứng dụng nào sau đây không phải của S ? A. Làm nguyên liệu sản xuất axit sunfuric. B. Làm chất lưu hóa cao su.

N

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

TP .Q

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

C. Khử chua đất. D. Điều chế thuốc súng đen. Câu 28. Kết luận nào sau đây đúng đối với cấu tạo của H2S ? A. Phân tử H2S có 2 liên kết cộng hóa trị có cực. B. S trong phân tử H2S lai hóa sp3. C. Phân tử H2S có cấu tạo hình gấp khúc. D. Góc hóa trị HSH lớn hơn góc hóa trị HOH. Câu 29. Dựa vào số oxi hoá của S, kết luận nào sau đây là đúng về tính chất hoá học cơ bản của H2S ? A. Chỉ có tính khử. B. Chỉ có tính oxi hoá. C. Vừa có tính khử vừa có tính oxi hoá. D. Không có tính khử cũng như tính oxi hoá. Câu 30. Để tách lấy khí H2S ra khỏi hỗn hợp với khí HCl, người ta dẫn hỗn hợp qua dung dịch X lấy dư. Dung dịch đó là : A. Dung dịch Pb(NO3)2 B. Dung dịch AgNO3 C. Dung dịch NaOH D. Dung dịch NaHS Câu 31. Để phân biệt các dung dịch Na2S, dung dịch Na2SO3, dung dịch Na2SO4 bằng 1 thuốc thử duy nhất, thuốc thử nên chọn là A. Dung dịch HCl B. Dung dịch Ca(OH)2 C. Dung dịch BaCl2 D. Dung dịch Pb(NO3)2 Câu 32. So sánh tính khử của H2S và SO2, ta có kết luận A. Tính khử của H2S > tính khử của SO2. B. Tính khử của H2S < tính khử của SO2. C. Tính khử của H2S = tính khử của SO2. D. Không có cơ sở để so sánh. Câu 33. Trong tự nhiên có nhiều nguồn chất hữu cơ sau khi bị thối rữa sinh H2S, nhưng trong không khí, hàm lượng H2S rất ít, nguyên nhân của sự việc này là A. Do H2S sinh ra bị oxi không khí oxi hoá chậm. B. Do H2S bị phân huỷ ở nhiệt độ thường tạo S và H2. C. Do H2S bị CO2 có trong không khí oxi hoá thành chất khác. D. Do H2S tan được trong nước. Câu 34. Bạc tiếp xúc với không khí có H2S bị biến đổi thành Ag2S có màu đen : 4Ag + 2H2S + O2 → 2Ag2S + 2H2O Câu nào sau đây diễn tả đúng tính chất của các chất phản ứng A. Ag là chất khử, H2S là chất oxi hoá. B. Ag là chất khử, O2 là chất oxi hoá. C. Ag là chất oxi hoá, H2S là chất khử. D. Ag là chất oxi hoá, O2 là chất khử. Câu 35. Cho phản ứng hoá học: H2S + 4Cl2 + 4H2O → H2SO4 + 8HCl Câu nào sau đây diễn tả đúng tính chất của các chất phản ứng: A. H2S là chất oxi hoá, Cl2 là chất khử. B. H2S là chất oxi hoá, H2O là chất khử. C. H2S là chất khử, Cl2 là chất oxi hoá. D. H2S là chất khử, H2O là chất oxi hoá. Câu 36. Kết luận nào sau đây không phù hợp với công thức cấu tạo của SO2 ? A. S trong SO2 có số oxi hoá +4. B. Trong phân tử có 2 liên kết đôi S=O. C. Phân tử SO2 có hình nón. D. S trong SO2 lai hoá sp3.

N

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

H Ơ

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

Câu 37. Tính chất vật lí nào sau đây không phù hợp với SO2 ? A. SO2 là chất khí không màu, có mùi hắc. B. SO2 nặng hơn không khí. C. SO2 tan nhiều trong nước hơn HCl. D. SO2 hoá lỏng ở –10oC. Câu 38. Khi tác dụng với dung dịch KMnO4, nước Br2, dung dịch K2Cr2O7, SO2 đóng vai trò A. chất khử. B. chất oxi hoá. C. oxit axit. D. vừa là chất khử vừa là chất oxi hoá. Câu 39. Khi tác dụng với H2S, Mg, SO2 đóng vai trò A. chất khử. B. chất oxi hoá. C. oxit axit. D. vừa là chất khử vừa là chất oxi hoá. Câu 40. Trong các chất: Na2SO3, CaSO3, Na2S, Ba(HSO3)2, FeS, có bao nhiêu chất khi tác dụng với dung dịch HCl tạo khí SO2 ? A. 2 chất B. 3 chất C. 4 chất D. 5 chất Câu 41. Khi điều chế SO2 trong phòng thí nghiệm, để SO2 sinh ra không có lẫn khí khác, người ta chọn axit nào sau đây để cho tác dụng với Na2SO3 A. axit sunfuric. B. axit clohiđic. C. axit nitric. D. axit sunfuhiđric. Câu 42. Cách nào sau đây được dùng để điều chế SO2 trong công nghiệp ? A. Đốt cháy lưu huỳnh. B. Cho Na2SO3 + dung dịch H2SO4. C. Đốt cháy H2S. D. Nhiệt phân CaSO3. Câu 43. Khi đun lưu huỳnh đến 444,6oC thì nó tồn tại ở dạng nào ? A. bắt đầu hóa hơi. B. hơi. C. rắn. D. lỏng. Câu 44. Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử lưu huỳnh là A. 3s23p4. B. 2s22p4. C. 3s23p6. D. 2s22p6. Câu 45. Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về khả năng phản ứng của lưu huỳnh ? A. S vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử. B. Hg phản ứng với S ngay ở nhiệt độ thường. C. ở nhiệt độ thích hợp, S tác dụng với hầu hết các phi kim và thể hiện tính oxi hóa. D. ở nhiệt độ cao, S tác dụng với nhiều kim loại và thể hiện tính oxi hóa. Câu 46. Cho các phản ứng (1) SO2 + Ca(OH)2 → CaSO3 + H2O (2) SO2 + 2H2S → 3S + 2H2O (3) SO2 + H2O + Br2 → 2HBr + H2SO4 (4) SO2 + NaOH → NaHSO3 SO2 đóng vai trò là chất oxi hóa trong phản ứng A. (1), (2) và (4). B. (1), (2), (3) và (4).

N

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

C. (2). D. (3) và (4). Câu 47. Để tách được lưu huỳnh ra khỏi hỗn hợp bột gồm S, CuSO4 và ZnCl2 người ta dùng cách nào sau đây ? A. Hòa tan hỗn hợp vào dung dịch Ba(OH)2 dư rồi lọc. B. Hòa tan hỗn hợp vào nước dư rồi lọc. C. Hòa tan hỗn hợp vào dung dịch AgNO3 dư rồi lọc. D. Thêm H2SO4 đặc. Câu 48. Ứng dụng nào sau đây không phải của S ? A. Làm nguyên liệu sản xuất axit sunfuric. B. Làm chất lưu hóa cao su. C. Khử chua đất. D. Điều chế thuốc súng đen. Câu 49. Trong số các câu sau đây, câu nào không đúng ? A. Lưu huỳnh là một chất rắn màu vàng. B. Lưu huỳnh không tan trong nước. C. Lưu huỳnh nóng chảy ở nhiệt độ tương đối thấp. D. Lưu huỳnh không tan trong dung môi hữu cơ. Câu 50. Cho các oxit của các nguyên tố thuộc chu kì 3 sau : Na2O, MgO, Al2O3, SiO2, P2O5, SO3, Cl2O7 trong đó A. có hai oxit bazơ, hai oxit lưỡng tính và còn lại là oxit axit. B. có ba oxit bazơ, hai oxit lưỡng tính và còn lại là oxit axit. C. có một oxit bazơ, hai oxit lưỡng tính và còn lại là oxit axit. D. có hai oxit bazơ, một oxit lưỡng tính và còn lại là oxit axit. Câu 51. Trong phòng thí nghiệm, khí H2S được điều chế từ phản ứng nào của A. CuS + dung dịch HCl loãng. B. FeS + dung dịch HCl loãng. C. FeS + dung dịch H2SO4 đặc, to. D. S + H2. Câu 52. Cho khí H2S lội qua dung dịch CuSO4 thấy có kết tủa màu xám đen xuất hiện, chứng tỏ A. có phản ứng oxi hóa – khử xảy ra. B. có kết tủa CuS tạo thành, không tan trong axit mạnh. C. axit sunfuhiđric mạnh hơn axit sunfuric. D. axit sunfuric mạnh hơn axit sunfuhiđric. Câu 53. Khí H2S được điều chế bằng phản ứng nào sau đây ? A. Mg + H2SO4 không quá đặc. B. FeS + dung dịch HCl loãng. C. FeS + dung dịch H2SO4 đặc, to. D. S + H2. Câu 54. Phản ứng nào sau đây không xảy ra ? A. FeS + 2HCl → FeCl2 + H2S ↑. B. CuS + 2HCl → CuCl2 + H2S ↑. C. H2S + Pb(NO3)2 → PbS ↓ + 2HNO3. D. Na2S + Pb(NO3)2 → PbS ↓ + 2NaNO3. Câu 55. Cho phản ứng hóa học : H2S + 4Cl2 + 4H2O → 8HCl + H2SO4 Câu nào sau đây diễn tả đúng tính chất của các chất phản ứng ? A. H2S là chất oxi hóa, Cl2 là chất khử. B. H2S là chất khử, H2O là chất oxi hóa. C. Cl2 là chất oxi hóa, H2O là chất khử. D. Cl2 là chất oxi hóa, H2S là chất khử. Câu 56. Phản ứng nào dưới đây được dùng để điều chế khí H2S trong phòng thí nghiệm ? A. SO2 làm đỏ quỳ ẩm. B. FeS + dung dịch HCl loãng.

N

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


H Ơ N Y

G Ư N H

xảy ra ở điều kiện nào sau đây ? A. Nhiệt độ phòng. B. Đun nóng đến 500oC. C. Đun nóng đến 500oC và có mặt chất xúc tác V2O5. D. Nhiệt độ phòng và có mặt chất xúc tác V2O5. Câu 60. SO2 vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử, bởi vì A. S có mức oxi hóa trung gian. B. S có mức oxi hóa cao nhất. C. S có mức oxi hóa thấp nhất. D. S là phi kim trung bình. Câu 61. Cho các phản ứng sau : a) 2SO2 + O2 → 2SO3 b) SO2 + 2H2S → 3S + 2H2O c) SO2 + Br2 + 2H2O → H2SO4 + 2HBr d) SO2 + NaOH → NaHSO3 Các phản ứng mà SO2 có tính khử là A. a, c. B. a, d. C. a, b, d. D. a, c, d. Câu 62. Trong phản ứng oxi hóa – khử sau : KMnO4 + H2O2 + H2SO4 → K2SO4 + MnSO4 + O2 + H2O Hệ số của các chất tham gia phản ứng lần lượt là A. 2, 5, 3. B. 2, 3, 5. C. 4, 3, 6. D. 4, 6, 3. Câu 63. Phản ứng nào dưới đây SO2 đóng vai trò là chất oxi hóa ? A. SO2 + Na2O → Na2SO3 B. SO2 + 2H2S → 3S + 2H2O C. SO2 + Br2 + 2H2O → H2SO4 + 2HBr D. 5SO2 + 2KMnO4 + 2H2O → K2SO4 + 2MnSO4 + 2H2SO4 Câu 64. Phản ứng nào dưới đây không đúng ? A. H2S + 2NaCl → Na2S + 2HCl B. SO2 + 2H2S → 3S + 2H2O C. H2S + Pb(NO3)2 → PbS + 2HNO3 D. H2S + 4Cl2 + 4H2O → H2SO4 + 8HCl

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

Đ

ẠO

TP .Q

C. FeS + dung dịch H2SO4 đặc, to. D. SO2 làm mất màu cánh hoa hồng. Câu 57. Có các phản ứng sinh ra khí SO2 (1) 4FeS2 + 11O2 → 2Fe2O3 + 8SO2 (2) S + O2 → SO2 (3) Cu + 2H2SO4 → CuSO4 + SO2 + 2H2O (4) Na2SO3 + H2SO4 → Na2SO4 + SO2 + H2O Các phản ứng được dùng để điều chế khí SO2 trong công nghiệp là A. (1) và (2). B. (2) và (3). C. (2) và (4). D. (1), (2) và (3). Câu 58. Trong công nghiệp người ta thường sản xuất SO2 từ A. FeS. B. CuFeS2. C. FeS2. D. H2S.  → 2SO3 Câu 59. Phản ứng điều chế SO3 : 2SO2 + O2 ← 

N

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

U

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


H Ơ N

U

Câu 65. Trong phản ứng oxi hóa – khử sau : H2S + KMnO4 + H2SO4 → S + MnSO4 + K2SO4 + H2O Hệ số của các chất tham gia phản ứng lần lượt là A. 2, 2, 5. B. 3, 2, 5. C. 5, 2, 3. D. 5, 2, 4. Câu 66. Trong công nghiệp sản xuất H2SO4, giai đoạn oxi hóa SO2 thành SO3, được biểu diễn bằng phương trình phản ứng : V2 O 2 ,t 0 → 2SO2 (k) + O2 (k) ← 2SO3 (k) ; ∆H < 0

N

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Y

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

Cân bằng hóa học sẽ chuyển dời về phía tạo ra sản phẩm là SO3, nếu A. tăng nồng độ khí O2 và tăng áp suất. B. giảm nồng độ khí O2 và giảm áp suất. C. tăng nhiệt độ và giảm áp suất. D. giảm nhiệt độ và giảm nồng độ khí SO2. Câu 67. Phát biểu nào dưới đây không đúng ? A. H2SO4 đặc là chất hút nước mạnh. B. Khi tiếp xúc với H2SO4 đặc dễ gây bỏng nặng. C. H2SO4 loãng có đầy đủ tính chất chung của axit. D. Khi pha loãng axit sunfuric chỉ được cho từ từ nước vào axit. Câu 68. Cho FeCO3 tác dụng với H2SO4 đặc nóng dư, sản phẩm khí thu được là A. SO2 và CO2. B. H2S và CO2. C. SO2. D. CO2. Câu 69. Phản ứng nào dưới đây không đúng ? A. H2SO4 đặc + FeO → FeSO4 + H2O B. H2SO4 đặc + 2HI → I2 + SO2 + 2H2O C. 2H2SO4 đặc + C → CO2 + 2SO2 + 2H2O D. 6H2SO4 đặc + 2Fe → Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O Câu 70. Để nhận ra sự có mặt của ion sunfat trong dung dịch, người ta dùng hóa chất nào sau đây? A. Quỳ tím. B. Dung dịch muối magie. C. Dung dịch chứa ion Ba2+. D. Dung dịch Ba(OH)2. Câu 71. Oxit nào dưới đây không thể hiện tính khử trong tất cả các phản ứng hóa học ? A. CO. B. FeO. C. SO2. D. SO3. Câu 72. Axit sunfuric đặc được sử dụng để làm khô các chất khí ẩm. Loại khí nào sau đây có thể được làm khô nhờ axit sunfuric ? A. Khí cacbonic. B. Khí oxi. C. Khí amoniac. D. A và B. Câu 73. Biết X là chất rắn, xác định các chất X, Y trong sơ đồ sau : X → SO2 → Y → H2SO4 A. X là S; Y là SO3. B. X là FeS2; Y là SO3. C. X là H2S; Y là SO3. D. A và B đều đúng. Câu 74. Cho dãy biến hóa sau: X → Y → Z → T → Na2SO4 X, Y, Z, T có thể là các chất nào sau đây ?

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

A. FeS2, SO2, SO3, H2SO4. B. S, SO2, SO3, NaHSO4. C. FeS, SO2, SO3, NaHSO4. D. Tất cả đều đúng. Câu 75. Chỉ dùng một thuốc thử nào sau đây để phân biệt các lọ đựng riêng biệt SO2 và CO2 ? A. Dung dịch brom trong nước. B. Dung dịch NaOH. C. Dung dịch Ba(OH)2. D. Dung dịch Ca(OH)2. Câu 76. Sục một dòng khí H2S vào dd CuSO4 thấy xuất hiện kết tủa đen. Điều khẳng định nào sau đây là đúng ? A. Axit H2SO4 yếu hơn axit H2S. B. Xảy ra phản ứng oxi hóa – khử. C. CuS không tan trong axit H2SO4. D. Do nguyên nhân khác. Câu 77. Phát biểu nào sau đây không diễn tả đúng tính chất của các chất ? A. O2 và O3 đều có tính oxi hóa, nhưng O3 có tính oxi hóa mạnh hơn. B. H2O và H2O2 đều có tính oxi hóa, nhưng H2O có tính oxi hóa yếu hơn. C. H2SO3 và H2SO4 đều có tính oxi hóa, nhưng H2SO4 có tính oxi hóa mạnh hơn. D. H2S và H2SO4 đều có tính oxi hóa, nhưng H2S có tính oxi hóa yếu hơn. Câu 78. Kim loại X tác dụng với H2SO4 đặc nóng vừa đủ giải phóng SO2. Nếu tỉ lệ số mol của H2SO4 và số mol SO2 là 2:1 thì X là chất nào trong số các chất sau ? A. Cu hoặc Ag. B. Cu hoặc Al. C. Al hoặc Ag. D. Al, Cu hoặc Ag. Câu 79. SO2 luôn thể hiện tính khử trong các phản ứng với A. H2S, O2, nước Br2. B. dung dịch NaOH, O2, dung dịch KMnO4 C. O2, nước Br2, dung dịch KMnO4. D. dung dịch KOH, CaO, nước Br2. Câu 80. Trường hợp không xảy ra phản ứng hóa học là

N

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

H Ơ

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

0

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

t A. 3O2 + 2H2S  → 2SO2 + 2H2O. B. FeCl2 + H2S → FeS + 2HCl. C. O3 + 2KI + H2O → O2 + 2KOH + I2. D. Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O. Câu 81. Axit sunfuric đặc có thể làm khô các khí: A. SO3, NH3 B. SO2, CO2 C. SO3, CO2 D. H2, CO2 Câu 82. Trong công nghiệp, từ khí SO2 và O2, phản ứng hóa học tạo thành SO3 xảy ra ở điều kiện nào sau đây ? A. nhiệt độ phòng và có mặt xúc tác V2O5 B. đun nóng đến 500oC và có xúc tác V2O5 C. Đun nóng đến 500oC . D. nhiệt độ phòng. Câu 83. Các khí nào sau đây đều làm mất màu dung dịch brom ? A. SO2, H2S, N2 B. SO2, H2S C. SO2, CO2, H2S D. SO2, CO2 Câu 84. Người ta có thể điều chế khí H2S bằng phản ứng nào dưới đây ?

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


2+

3

10

00

B

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

A. FeS + H2SO4 loãng. B. ZnS + H2SO4 đặc. C. CuS + HCl. D. PbS + HNO3. Câu 85. Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng là: A. KNO3, CaCO3, Fe(OH)3. B. AgNO3, (NH4)2CO3, CuS. C. FeS, Mg, KOH. D. Mg(HCO3)2, HCOONa, PbS. Câu 86. Dãy kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng là: A. Cu, Zn, Na. B. Ag, Ba, Fe, Zn. C. K, Mg, Al, Fe, Zn. D. Au, Al, Pt Câu 87. Chọn câu sai: A. Khí oxi, oxi lỏng là các dạng thù hình của oxi. B. Các halogen là những chất oxi hoá mạnh. C. Khi pha loãng axít H2SO4 đặc, người ta rót từ từ axít vào nước. D. Oxi nặng hơn không khí. Câu 88. Phản ứng xảy ra ở điều kiện thường là A. Hg + S → HgS B. 2Al + 3I2 → 2AlI3 C. MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + 2H2O D. 2SO2 + O2 → 2SO3 Câu 89. Cho các chất Na2SO3, CaSO3, Na2S, Ba(HSO3)2, FeS, CuS, SO2 có bao nhiêu chất khi tác dụng với dd HCl tạo khí A. 6. B. 3. C. 4. D. 5.

N

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

H Ơ

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

0

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

+ H 2SO4 ( d ) + O2 + O2 + H 2O + Cu ,t Câu 90. Cho sơ đồ pư: FeS2   → X   → Y  → Z  → T  →U 1 3 2 4 5 Các phản ứng là phản ứng oxi hóa khử là A. 1, 2, 3, 5 B. 1, 2, 5 C. 1, 2 D. 1, 2, 4, 5 Câu 91. Cho các chất sau: HCl, H2S, SO2, SO3. Chất không có khả năng làm mất màu dung dịch KMnO4 là A. SO3 B. SO2 C. H2S D. HCl Câu 92. Có thể dùng H2SO4 đặc để làm khan (làm khô) tất cả các khí trong dãy nào. A. SO2, NH3, H2, N2 B. CO2, H2, SO3, O2 C. CO2, N2, SO2, O2 D. CO2, H2S, N2, O2 Câu 93. Để nhận ra sự có mặt của ion sunfat trong dung dịch, người ta thường dùng A. quỳ tím. B. dd muối Mg2+. C. dd chứa ion Ba2+. D. thuốc thử duy nhất là Ba(OH)2 Câu 94. Khi sục khí SO2 qua dung dịch H2S thấy

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

A. dung dịch chuyển sang màu da cam. B. dung dịch nhạt màu. C. có kết tủa vàng. D. có kết tủa đen tím. Câu 95. Khi sục khí H2S qua dung dịch KMnO4 trong H2SO4 loãng thấy A. dung dịch nhạt màu. B. dung dịch sẫm màu hơn. C. dung dịch nhạt màu, đồng thời có kết tủa. D. dung dịch sẫm màu hơn, đồng thời có kết tủa. Câu 96. Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng hoá học ? A. Sục khí H2S vào dung dịch FeCl2 B. Cho Fe vào dung dịch H2SO4 loãng, nguội C. Sục khí H2S vào dung dịch CuCl2 D. Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2 Câu 97. Thuốc thử dùng để phân biệt 2 khí không màu riêng biệt: SO2 và H2S là A. dung dịch H2SO4 loãng B. dung dịch CuCl2 C. dung dịch nước brom D. dung dịch NaOH Câu 98. H2S không được tạo thành khi cho cặp chất nào sau đây tác dụng với nhau ? A. CdS + HCl B. H2 + S C. FeCl3 + Na2S D. Al2(SO4)3 + Na2S Câu 99. Cho dãy các chất: KOH, Ca(NO3)2, SO3, NaHSO4, Na2SO3, K2SO4. Số chất trong dãy tạo thành kết tủa khi phản ứng với dung dịch BaCl2 là A. 4 B. 5 C. 3 D. 2 Câu 100. Cho từng chất: Fe, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3, FeCO3 lần lượt phản ứng với axit sunfuric đặc, nóng. Số phản ứng tạo ra khí là: A. 5 B. 7 C. 6 D. 8

N

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

H Ơ

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

-L

ĐÁP ÁN & LỜI GIẢI CHI TIẾT

G

TO

ÁN

Câu 1: C Do đặc là chất hút nước rất mạnh nên khi pha loãng chỉ được cho từ từ axit vào nước, khuấy đều và phải đeo kính mắt, không làm ngược lại

BỒ

ID Ư

Ỡ N

Câu 2: B chỉ có tính oxi hóa nên A,C sai

D chỉ có tính khử nên D sai Câu 3: D Ca có độ âm điện là 1 O có độ âm điện là 3,44 CaO có hiệu độ âm điện là 2,44 > 1,7 nên Cao là hợp chất ion Câu 4: C

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

2FeS + 10H2SO4 → Fe2(SO4)3 + 9SO2↑ + 10H2O 2FeCO3 + 4H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2↑ + 2CO2↑ + 4H2O

N

H Ơ

N

→ hhX gồm SO2 và CO2 Câu 5: D

U

Y

2 khí thoát ra là

ẠO

TP .Q

Câu 6: B Pb(NO3)2 + H2S → PbS↓đen + 2HNO3 Câu 7: D Trong phòng thí nghiệm, SO2 được điều chế bằng cách đun nóng dung dịch axit H2SO4 và muối Na2SO3

G

Đ

Na2SO3 + H2SO4 → Na2SO4 + H2O + SO2↑

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

H

Ư N

Thu SO2 vào bình bằng cách đẩy không khí Câu 8: A

10

00

B

Câu 9: C Làm quỳ tím đổi màu và có tính tẩy màu là không làm đổi màu quỳ tím

H

-L

Í-

Câu 12: A Kết tủa vàng chính là Trong môi trường axit,

Ó

A

C

ẤP

Câu 11: D Lưu huỳnh bị khử chính là trong Lưu huỳnh bị oxi hóa chính là đơn chất => Tỉ lệ là 2:1

2+

3

Câu 10: C Chất được dùng để tẩy trắng giấy và bột giấy trong công nghiệp là

bị khử về

Ỡ N

G

TO

ÁN

Câu 13: B Các trường hợp tạo ra kết tủa là

BỒ

ID Ư

(do các kết tủa

không tan trong axit loãng)

Câu 14: C Các trường hợp tạo ra kết tủa là

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

U TP .Q ẠO Đ G Ư N

Câu 17: C đóng vai trò là chất khử, sản phẩm oxi hóa của nó là đóng vai trò là chất oxi hóa, sản phẩm khử của nó là =>Phản ứng 1, đóng vai trò là chất khử Phản ứng 2, đóng vai trò là chất oxi hóa Câu 18: B Câu 19: C Câu 20: C đóng vai trò là chất oxi hóa Lưu huỳnh đóng vai trò là chất khử,

Y

N

H Ơ

N

Câu 15: B đóng vai trò là chất khử, sản phẩm oxi hóa của nó là đóng vai trò là chất oxi hóa, sản phẩm khử của nó là Câu 16: B Dung dịch

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

H

Câu 21: C Câu 22: B ,S ở trạng thái kích thích, 1 e của phân lớp 3p được chuyển lên phân lớp 3d tạo ra 4e độc thân Khi tạo

00

B

Vậy cấu hình e ở trạng thái kích thích của S là:

10

Câu 23: C Nhiệt độ nóng chảy của S là

3

lớn hơn nhiệt độ sôi của nước

A

C

ẤP

2+

Câu 24: B Tính oxi hóa của oxi lớn hơn lưu huỳnh nên tính khử của lưu huỳnh nhỏ hơn oxi Câu 25: D Khi S phản ứng với các đơn chất có độ âm điện lớn hơn sẽ thể hiện tính khử

ÁN

-L

Í-

H

Ó

Do đó phản ứng (1) và (3), S đóng vai trò chất khử Câu 26: D Câu 27: C Ứng dụng chính của lưu huỳnh là nguyên liệu sản suất axit sunfuric, ngoài ra còn được làm chất lưu hóa cao sư, điều chế

TO

thuốc súng đen,pháo hoa, sử dụng trong ắc quy, bột giặt,.. , S có 2 liên kết và 2 cặp e chưa tham gia liên kết nên phân tử

có cấu hình gấp khúc

Ỡ N

G

Câu 28: C Trong phân tử

BỒ

ID Ư

A sai, vì có 2 liên kết cộng hóa trị không cực B sai, do các orbitan của S trong phân tử chỉ

không lai hóa, nên giải thích cho việc góc liên kết của phân tử

khoảng 90 độ D sai, góc hóa trị HSH nhỏ hơn góc hóa trị HOH

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 29: A Dựa vào số oxi hóa -2 của S, tính chất hóa học cơ bản của không thể

là chỉ có tính khử(

là axit rất yếu nên

H Ơ

N

hiện tính oxi hóa) Câu 30: D tác dụng được với các dung dịch

N

không chỉ loại

Y

nên

, mà còn tăng thêm khí

U

tạo ra

TP .Q

phản ứng với

nên không dùng các dung dịch đó được

ẠO

Câu 31: A Cho HCl tác dụng với các dung dịch trên

G

, còn lại là

Ư N

-Có khí muì hắc bay ra là

Đ

-Có khí mùi trứng thối bay ra là

vì 2 gốc

tác dụng

www.daykemquynhon.ucoz.com

H

không phân biệt được cho kết tủa có màu giống nhau

TR ẦN

với các cation

00

B

Câu 32: A Trong các hợp chất H2S và SO2 S có các số oxi hóa lần lượt là S-2 và S+4

rất ít trong không khí

A

C

Câu 34: B 4Ag + 2H2S + O2 → 2Ag2S + 2H2O

ẤP

2+

3

10

→ tính khử của H2S > tính khử của SO2 Câu 33: A sinh ra bị oxi không khí oxi chậm theo phản ứng nên hàm lượng

Í-

ÁN

O20 + 4e → 2O-2

-L

2Ag0 → 2Ag+ + 2e

H

Ó

Các quá trình nhường, nhận e là

G

TO

→ Ag là chất khử, O2 là chất oxi hóa Câu 35: C H2S + 4Cl2 + 4H2O → H2SO4 + 8HCl

Ỡ N

Ta có các quá trình nhường, nhận e:

BỒ

ID Ư

S-2 → S+6 + 8e

Cl20 + 2e → 2Cl→ H2S là chất khử, Cl2 là chất oxi hóa Câu 36: D S trong phân tử có 2 liên kết đôi với O( thực chất là 1 liên kết đôi và 1 liên kết cho nhận), còn 1 cặp e chưa tham gia

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

liên kết nên có lai hóa sp2 Câu 37: C HCl tan nhiều hạn trong nước, còn

H Ơ

N

tan ít trong nước

Câu 38: A Khi tác dụng với các chất oxi hóa mạnh như tạo

U

Y

N

sẽ đóng vai trò là chất khử và

TP .Q

thành

Vậy nên dùng

là tốt nhất

Ư N

rất yếu; axit clohidric: sợ lẫn khí HCl

H

axit sunfuhidric

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

G

Câu 41: A Do còn tính khử nên không dùng axit nitric, nếu không sẽ tạo ra khí khác

Đ

ẠO

Câu 39: B Câu 40: B Các chất khi tác dụng với dung dịch HCl tạo khí

B

Câu 42: A Trong công nghiệp, để điều chế

10

00

, người ta đốt cháy S hoặc quặng pirit sắt

A

C

ẤP

2+

3

Câu 43: A Nhiệt độ sôi của S là nên ở nhiệt độ đó, lưu huỳnh sẽ bắt đầu hóa hơi Câu 44: A Câu 45: C Ở nhiệt độ thích hợp, S tác dụng hầu hết với các phi kim, nếu tác dụng với các phi kim có độ âm điện lớn hơn như O,F thì

H

Ó

S sẽ thể hiện tính khử

-L

Í-

Câu 46: C (1),(4): không thay đổi số oxi hóa đóng vai trò là chất oxi hóa

(3):

đóng vai trò là chất khử

TO

ÁN

(2):

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

Câu 47: B Do S không tan trong nước nên cho hỗn họp trên vào nước rồi lọc sẽ thu được lưu huỳnh Câu 48: C Câu 49: D Lưu huỳnh không tan trong nước, nhưng có thể tan trong dung môi hữu cơ như benzen, Câu 50: D Oxit bazo: Oxit lưỡng tính:

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

Oxit axit: Câu 51: B Câu 52: B Câu 53: B Câu 54: B CuS không tan được trong dung dịch HCl nên phản ứng B không xảy ra Câu 55: D Câu 56: B Câu 57: A Trong công nghiệp, người ta điều chế từ

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

H

là pirit sắt:

Ư N

G

Còn trong phòng thí nghiệm: Câu 58: C Trong nghiệp người ta dùng quặng giàu S để sản xuất

00

B

Câu 59: C Cân bằng

10

Để phản ứng xảy ra nhanh người ta dùng xúc tác

2+

3

Cân bằng trên, theo chiều thuận là tỏa nhiệt, theo lý thuyết, muốn đạt hiệu suất cao, cân bằng dịch chuyển theo chiều

H

vừa có tính oxi hóa, vừa có tính

-L

Í-

có số oxi hóa là +4, là số oxi hóa trung gian nên

TO

ÁN

Câu 60: A S trong phân tử khử Câu 61: A Câu 62: A

Ó

A

C

ẤP

thuận thì phải hạ nhiệt độ. Tuy nhiên nếu nhiệt độ quá thấp, thì cũng sẽ làm phản ứng khó xảy ra. Do đó, ở nhiệt độ phòng hay nhiệt độ cao, phản ứng hầu như không xảy ra, người ta thường tiến hành với nhiệt độ khoảng

Ỡ N

G

Câu 63: B đóng vai trò là chất oxi hóa khi từ

về

BỒ

ID Ư

Nên phản ứng A: không thay đổi số oxi hóa phản ứng B: phản ứng C,D: Câu 64: A Câu 65: C Câu 66: A

là chất oxi hóa là chất khử

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Cân bằng hóa học chuyển dời về phía tạo ra sản phẩm là Các yếu tố có thể làm điều đó là: -Tăng nồng độ

, có nghĩa cân bằng chuyển dịch về chiều thuận.

hoặc

H Ơ

N

-Giảm nồng độ

Y

N

-Tăng áp suất

TP .Q

U

- Giảm nhiệt độ

ẠO

Câu 67: D Do đặc là chất hút nước rất mạnh nên khi pha loãng chỉ được cho từ từ axit vào nước và phải đeo kính mắt,

G

Đ

không làm ngược lại

H

Ư N

Câu 68: A

TR ẦN B

người ta dùng dung dịch chứa ion

00

www.daykemquynhon.ucoz.com

Khí thu được là Câu 69: A Câu 70: C Dựa vào phản ứng ion tạo kết tủa trắng: để

3

10

nhận ra sự có mặt có ion sunfat

2+

Câu 71: D Câu 72: D Do khí amoniac tác dụng với cacbonic và

đặc để làm khô khí amoniac, còn khí

A

C

ẤP

đặc nên không dùng

H

Ó

khí oxi không tác dụng nên có thể làm khô được

Í-

Câu 73: D Từ

-L

đều có thể tạo ra được

trực tiếp nhưng X là chất rắn nên

không đúng

Ỡ N

G

TO

ÁN

Câu 74: D • FeS2 → SO2 → SO3 → H2SO4 → Na2SO4

BỒ

ID Ư

SO3 + H2O → H2SO4

H2SO4 + 2NaOH → Na2SO4 + 2H2O

• S → SO2 → SO3 → NaHSO4 → Na2SO4

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

SO3 + NaOH → NaHSO4

H Ơ

N

NaHSO4 + NaOH → Na2SO4 + H2O

TP .Q

U

Y

N

• FeS → SO2 → SO3 → NaHSO4 + H2O

ẠO

SO3 + NaOH → NaHSO4

Đ

NaHSO4 + NaOH → Na2SO4 + H2O

thì

TR ẦN thể hiện tính oxi hóa, tuy nhiên

là axit rất yếu nên rất khó

00

theo lý thuyết có thể về

B

Câu 76: C Câu 77: D Tuy có thể hiện

10

www.daykemquynhon.ucoz.com

H

Ư N

G

Câu 75: A có tính khử nên khi cho qua dung dịch brom trong nước sẽ làm mất màu nước brom, còn Do không

tính oxi hóa, do đó có thể coi Câu 78: D Do

ẤP

2+

3

không có tính oxi hóa, mà chỉ có tính khử

đặc nóng vừa đủ giải phóng

đều được

Ó

A

C

Do đó khí kim loại X bất kì tác dụng với

-L

Í-

H

Câu 79: C Câu 80: B Do FeS tan được trong HCl nên phản ứng B không xảy ra

TO

ÁN

Câu 81: B A và D không được do

Ỡ N

Tuy

tác dụng axit để tạo thành oleum

G

C không được vì

còn tính khử

còn tính khử nhưng sẽ không tác dụng với

đặc nên B được

BỒ

ID Ư

Câu 82: B Cân bằng Để phản ứng xảy ra nhanh người ta dùng xúc tác

Cân bằng trên, theo chiều thuận là tỏa nhiệt, theo lý thuyết, muốn đạt hiệu suất cao, cân bằng dịch chuyển theo chiều

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

thuận thì phải hạ nhiệt độ. Tuy nhiên nếu nhiệt độ quá thấp, thì cũng sẽ làm phản ứng khó xảy ra. Do đó, ở nhiệt độ phòng

Y

N

B sai vì

không phản ứng với

loãng

D sai vì

không phản ứng với

loãng

U

loãng

TP .Q

không phản ứng với

ẠO

Câu 83: B Câu 84: A Câu 85: C A sai vì

H Ơ

N

hay nhiệt độ cao, phản ứng hầu như không xảy ra, người ta thường tiến hành với nhiệt độ khoảng

Ư N

G

Đ

Câu 86: C Đáp án A sai vì Cu không phản ứng với H2SO4 loãng.

H

Đáp án B sai vì Ag không phản ứng với H2SO4 loãng.

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

Đáp án D sai vì Au, Pt không phản ứng với H2SO4 loãng.

B

Câu 87: A Khí oxi, oxi lỏng là các trạng thái của oxi, oxi và ozon mới là các dạng thù hình của oxi

2+

3

10

00

Câu 88: A S có thể phản ứng với thủy ngân (Hg) ở nhiệt độ thường, vì thể người ta dùng lưu huỳnh để thu gom các thủy ngân bị rơi

A

C

ẤP

ra ngoài Câu 89: D

ÁN

-L

Í-

H

Ó

Câu 90: B

chỉ có tính oxi hóa nên

Ỡ N

G

TO

Vậy các phản ứng oxi hóa là: 1,2 và 5 Câu 91: A đều có tính khử nên có thể làm mất màu dung dịch không

BỒ

ID Ư

làm mất màu được Câu 92: C Câu 93: C Để nhận ra sự có mặt của SO42-, người ta thường dùng dung dịch chứa ion Ba2+

Ba2+ + SO42- → BaSO4↓trắng Câu 94: C

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn qua dung dịch

Câu 95: C Khi sục khí màu

qua dung dịch

sẽ thấy kết tủa màu vàng do phản ứng:

trong

sẽ tạo thành kết tủa màu vàng S, dung dịch bị nhạt

Y

N

H Ơ

N

Khi sục khí

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

thì không

ẠO

tạo kết tủa đen CuS, còn

TP .Q

U

Câu 96: A Câu 97: B tác dụng được với dung dịch

Câu 99: A Các chất tác dụng với dung dịch

G

Đ

Câu 98: C

Câu 100: C Các chất tác dụng với

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

H

Ư N

tạo kết tủa là:

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

đặc nóng tạo khí là:

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

BỒ

H Ơ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

Câu 1. Người ta sản xuất khi nitơ trong công nghiệp bằng cách nào sau đây? A. Chưng cất phân đoạn không khí lỏng. B. Nhiệt phân dung dịch NH 4NO2 bão hoà. C. Dùng photpho để đốt cháy hết oxi không khí. D. Cho không khí đi qua bột đồng nung nóng. Câu 2. Phản ứng của NH3 với Cl2 tạo ra "khói trắng" , chất này có công thức hoá học là : A. HCl B. N2 C. NH4Cl D. NH3 Câu 3. HNO3 loãng không thể hiện tính oxi hoá khi tác dụng với chất nào dưới đây? A. Fe. B. Fe(OH)2 C. FeO D. Fe2O3 Câu 4. Cho hai muối X, Y thỏa mãn điều kiện sau: X + Y → không xảy ra phản ứng X + Cu → không xảy ra phản ứng Y + Cu → không xảy ra phản ứng X + Y + Cu → xảy ra phản ứng X, Y là muối nào dưới đây? A. NaNO3 và NaHCO3 B. NaNO3 và NaHSO4 C. Fe(NO3)3 và NaHSO4 D. Mg(NO3)2 và KNO3 Câu 5. Nhiệt phân hoàn toàn Fe(NO3)2 trong không khí thu được sản phẩm gồm: A. FeO, NO2, O2 B. Fe2O3, NO2 C. Fe2O3, NO2, O2 D. Fe, NO2, O2 Câu 6. Phản ứng giữa FeCO3 và HNO3 loãng tạo ra hỗn hợp khí không màu, một phần hóa nâu trong không khí, hỗn hợp khí đó là: A. CO2, NO2 B. CO, NO C. CO2, NO D. CO2, N2 Câu 7. Cho Cu và dung dịch H2SO4 loãng tác dụng với chất X (một loại phân bón hóa học), thấy thoát ra khí không màu hóa nâu trong không khí. Mặt khác, khi X tác dụng với dung dịch NaOH thì có khí mùi khai thoát ra. Chất X là A. amophot. B. ure. C. natri nitrat. D. amoni nitrat. + H 2O + HCl + NaOH Câu 8. Có sơ đồ biến hóa sau: Khí X  Khí X. → Dung dịch X  → Y → t0 X là khí nào dưới đây ? A. SO2. B. NH3. C. NO. D. NO2. Câu 9. Để tách riêng NH3 ra khỏi hỗn hợp gồm N2, H2, NH3 trong công nghiệp, người ta đã A. cho hỗn hợp qua nước vôi trong dư.

N

5 - Lý thuyết trọng tâm và bài tập về nhóm Nitơ (Đề 1)

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

B. cho hỗn hợp qua bột CuO nung nóng. C. nén và làm lạnh hỗn hợp để hóa lỏng NH3. D. cho hỗn hợp qua dung dịch H2SO4 đặc. Câu 10. Trong các phản ứng sau, phản ứng nào NH3 không thể hiện tính khử? A. 4 NH3 + 5 O2 —> 4 NO + 6 H2O B. NH3 + HCl —> NH4Cl C. 8 NH3 + 3 Cl2 —> 6 NH4Cl + N2 D. 2 NH3 + 3 CuO —> 3 Cu + 3 H2O + N2 Câu 11. Phương trình nào dưới đây biểu diễn đúng phản ứng xảy ra khi đốt cháy NH3 trong khí oxi ở nhiệt độ 850 – 900oC, có xúc tác Pt ? A. 4NH3 + 5O2 → 4NO + 6H2O B. 4NH3 + 3O2 → 2N2 + 6H2O C. 4NH3 + 4O2 → 2NO + N2 + 6H2O D. 2NH3 + 2O2 → N2O + 3H2O Câu 12. Phản ứng hoá học nào sau đây chứng tỏ amoniac là một chất khử mạnh ? A. NH3 + HCl → NH4Cl B. 2NH3 + H2SO4 → (NH4)2SO4 C. 2NH3 + 3CuO → N2 + 3Cu + 3H2O D. NH3 + H2O → NH4+ + OHCâu 13. Hiệu suất của phản ứng giữa N2 và H2 tạo thành NH3 tăng nếu A. giảm áp suất, tăng nhiệt độ. B. giảm áp suất, giảm nhiệt độ. C. tăng áp suất, tăng nhiệt độ. D. tăng áp suất, giảm nhiệt độ. Câu 14. Axít HNO3 thể hiện tính oxi hoá khi tác dụng với chất nào sau đây : A. CuO B. CuF2 C. Cu D. Cu(OH)2 Câu 15. Kim loại tác dụng với dung dịch HNO3 không tạo ra được chất nào dưới đây ? A. NH4NO3. B. N2. C. NO2. D. N2O5. Câu 16. Thuốc nổ đen là hỗn hợp của các chất nào sau đây ? A. KNO3, C. B. KNO3, C và S. C. KClO3, C và S. D. KClO3, C. Câu 17. Phản ứng nhiệt phân không đúng là :

N

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

0

G

TO

t → 2KNO2 + O2. A. 2KNO3  t0 → N2 + 2H2O. B. NH4NO2  0

BỒ

ID Ư

Ỡ N

t C. NH4Cl  → NH3 + HCl. t0 → NaOH + CO2. D. NaHCO3  Câu 18. Khí NH3 khi tiếp xúc làm hại đường hô hấp, làm ô nhiễm môi trường. Khi điều chế khí NH3 trong phòng thí nghiệm, có thể thu NH3 bằng phương pháp nào sau đây: A. Thu bằng phương pháp đẩy không khí ra khỏi bình để ngửa B. Thu bằng phương pháp đẩy không khí ra khỏi bình để úp C. Thu bằng phương pháp đẩy nước D. Cách nào cũng được Câu 19. Nhận xét nào dưới đây không đúng về muối amoni A. Muối amoni kém bền với nhiệt

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


BỒ

H Ơ N Y

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

B. Tất cả muối amoni tan trong nước C. Các muối amoni đều là chất điện li mạnh D. Dung dịch của các muối amoni luôn có môi trường bazơ Câu 20. Tìm câu sai trong những câu sau: A. Nguyên tử của các nguyên tố nhóm VA có 5 electron lớp ngoài cùng. B. So với các nguyên tố cùng nhóm VA, nitơ có bán kính nguyên tử nhỏ nhất. C. So với các nguyên tố cùng nhóm VA, nitơ có tính kim loại mạnh nhất. D. Do phân tử nitơ có liên kết ba rất bền nên nitơ trơ ở nhiệt độ thường. Câu 21. Thành phần của dung dịch NH3 gồm: A. NH3, H2O. B. NH4+ , OH-. C. NH3, NH4+ , OH-. D. NH4+ , OH-, H2O, NH3. Câu 22. Dung dịch NH3 có thể hòa tan Zn(OH)2 là do: A. Zn(OH)2 là hyđroxit lưỡng tính. B. Zn(OH)2 có khả năng tạo với NH3 phức chất tan C. Zn(OH)2 là một bazơ ít tan. D. NH3 là một hợp chất có cực và là một bazơ yếu. Câu 23. Muối amoni là chất điện li thuộc loại: A. Yếu. B. Trung bình. C. Mạnh. D. Tùy gốc axit. Câu 24. Khí Nitơ tương đối trơ ở nhiệt độ thường là do: A. Nitơ có bán kính nguyên tử nhỏ . B. Nguyên tử Nitơ có độ âm điện lớn nhất trong nhóm Nitơ . C. Trong phân tử N2, mỗi nguyên tử Nitơ còn một cặp e chưa tham gia tạo liên kết. D. Trong phân tử N2 có liên kết ba bền. Câu 25. Nitơ phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây để tạo ra hợp chất khí. A. Li, Mg, Al. B. Li, H2, Al. C. H2, O2. D. O2, Ca, Mg Câu 26. Trong phòng thí nghiệm, Nitơ tinh khiết được điều chế từ A. Không khí. B. NH3, O2. C. NH4NO2. D. Zn và HNO3 Câu 27. Trong công nghiệp, N2 được tạo ra bằng cách nào sau đây ? A. Nhiệt phân muối NH4NO3 đến khối lượng không đổi . B. Chưng cất phân đoạn không khí lỏng. C. Đung dung dịch NaNO2 và dung dịch NH4Cl bão hòa. D. Đun nóng kim loại Mg với dd HNO3 loãng. Câu 28. Chọn muối khi nhiệt phân tạo thành khí N2. A. NH4NO2. B. NH4NO3 C. NH4HCO3. D. NH4NO2 hoặc NH4NO3 Câu 29. N2 thể hiện tính khử trong phản ứng với A. H2 B. O2 C. Li D. Mg

N

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

U

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

Câu 30. Trong các hợp chất, nitơ có cộng hoá trị tối đa là : A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 31. Dãy chất nào sau đây trong đó nitơ có số oxi hóa tăng dần: A. NH3, N2, NO, N2O, AlN B. NH4Cl, N2O5, HNO3, Ca3N2, NO C. NH4Cl, NO, NO2, N2O3, HNO3 D. NH4Cl, N2O, N2O3, NO2, HNO3 Câu 32. Xác định chất (X) và (Y) trong chuỗi sau: + H 2 ( xt ,t 0 , p ) + O2 ( Pt ,t 0 ) O2 → NH3  → (X)  → (Y)  → HNO3 N2  A. (X) là NO, (Y) là N2O5 B. (X) là N2, (Y) là N2O5 C. (X) là NO, (Y) là NO2 D. (X) là N2, (Y) là NO2 Câu 33. Chỉ ra nhận xét sai khi nói về tính chất của các nguyên tố nhóm nitơ : “Từ nitơ đến bitmut thì...” A. nguyên tử khối tăng dần. B. bán kính nguyên tử tăng dần. C. độ âm điện tăng dần. D. năng lượng ion hoá thứ nhất giảm dần.  → 2NH3 (1) và: N2 + O2 → 2NO (2) Câu 34. Cho 2 phản ứng sau: N2 + 3H2 ← 

N

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

H Ơ

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

A. Phản ứng (1) thu nhiệt, phản ứng (2) toả nhiệt. B. Phản ứng (1) toả nhiệt, phản ứng (2) thu nhiệt. C. Cả hai phản ứng đều thu nhiệt. D. Cả hai phản ứng đều toả nhiệt. Câu 35. Ở điều kiện thường, nitơ phản ứng được với : A. Mg B. K C. Li D. F2 Câu 36. Trong phản ứng nào sau đây, nitơ thể hiện tính khử ? A. N2 + 3H2 → 2NH3 B. N2 + 6Li → 2Li3N. C. N2 + O2 → 2NO. D. N2 + 3Mg → Mg3N2 Câu 37. Trong công nghiệp, phần lớn lượng nitơ sản xuất ra được dùng để A. tổng hợp phân đạm. B. làm môi trường trơ trong luyện kim, điện tử.. C. sản xuất axit nitric. D. tổng hợp amoniac. Câu 38. Một lít nước ở 20oC hoà tan được bao nhiêu lít khí amoniac ? A. 200 B. 400 C. 500 D. 800 Câu 39. Trong nhóm nitơ, nguyên tố có tính kim loại trội hơn tính phi kim là: A. Photpho. B. Asen. C. Bitmut. D. Antimon. Câu 40. Cặp công thức của liti nitrua và nhôm nitrua là:

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


H Ơ

00

B

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

A. LiN3 và Al3N. B. Li3N và AlN. C. Li2N3 và Al2N3. D. Li3N2 và Al3N2 Câu 41. Hiệu suất của phản ứng giữa N2 và H2 tạo thành NH3 bị giảm nếu A. giảm áp suất, tăng nhiệt độ. B. giảm áp suất, giảm nhiệt độ. C. tăng áp suất, tăng nhiệt độ. D. tăng áp suất, giảm nhiệt độ. Câu 42. Trong nhóm nitơ, khi đi từ N đến Bi, điều khẳng định nào dưới đây không đúng ? A. Trong các axit có oxi, axit nitric là axit mạnh nhất. B. Khả năng oxi hoá giảm dần do độ âm điện giảm dần. C. Tính phi kim tăng dần, đồng thời tính kim loại giảm dần. D. Tính axit của các oxit giảm dần, đồng thời tính bazơ tăng dần. Câu 43. Khí N2 tương đối trơ ở nhiệt độ thường do nguyên nhân chính là A. nitơ có bán kính nguyên tử nhỏ. B. phân tử N2 không phân cực. C. nitơ có độ âm điện lớn nhất trong nhóm VA. D. liên kết trong phân tử N2 là liên kết 3, có năng lượng lớn. Câu 44. Trong phòng thí nghiệm, có thể điều chế khí N2 bằng cách đun nóng dung dịch nào dưới đây ? A. NH4NO2. B. NH3 C. NH4Cl. D. NaNO2  → 2NH3 Câu 45. Cho PTHH : N2 + 3H2 ← 

N

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

N

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

Khi giảm thể tích của hệ thì cân bằng trên sẽ A. chuyển dịch theo chiều thuận. B. không thay đổi. C. chuyển dịch theo chiều nghịch. D. không xác định được. Câu 46. Phát biểu nào dưới đây không đúng ? A. Dung dịch amoniac là một bazơ yếu. B. Phản ứng tổng hợp amoniac là phản ứng thuận nghịch. C. Đốt cháy amoniac không có xúc tác thu được N2 và H2O. D. NH3 là chất khí không màu, không mùi, tan nhiều trong nước. Câu 47. Cho PTHH : 2NH3 + 3Cl2 → 6HCl + N2. Kết luận nào dưới đây là đúng ? A. NH3 là chất khử B. NH3 là chất oxi hoá. C. Cl2 vừa oxi hoá vừa khử. D. Cl2 là chất khử  → 2NO2(k) ; ∆H = –124kJ Câu 48. Cho phản ứng sau: 2NO (k) + O2 (k) ← 

BỒ

ID Ư

Ỡ N

Phản ứng sẽ dịch chuyển theo chiều thuận khi A. giảm áp suất. B. tăng nhiệt độ. C. giảm nhiệt độ và tăng áp suất. D. tăng nhiệt độ và giảm áp suất. Câu 49. Nhỏ từ từ dung dịch NH3 cho đến dư vào ống nghiệm đựng dung dịch CuSO4. Hiện tượng quan sát được là A. dung dịch màu xanh chuyển sang màu xanh thẫm. B. có kết tủa màu xanh lam tạo thành. C. có kết tủa màu xanh lam tạo thành và có khí màu nâu đỏ thoát ra.

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

D. lúc đầu có kết tủa màu xanh nhạt, sau đó kết tủa tan dần tạo thành dung dịch màu xanh thẫm. Câu 50. Dung dịch NH3 có thể hoà tan được Zn(OH)2 là do A. Zn(OH)2 là một bazơ tan. B. Zn(OH)2 là hiđroxit lưỡng tính. C. NH3 là một hợp chất có cực và là một bazơ yếu. D. Zn2+ có khả năng tạo thành phức chất tan với NH3. Câu 51. Chất có thể dùng để làm khô khí NH3 là A. H2SO4 đặc. B. CuSO4 khan. C. CaO. D. P2O5. Câu 52. Hiện tượng quan sát được (tại vị trí chứa CuO) khi dẫn khí NH3 đi qua ống đựng bột CuO nung nóng là A. CuO từ màu đen chuyển sang màu trắng. B. CuO không thay đổi màu. C. CuO từ màu đen chuyển sang màu đỏ. D. CuO từ màu đen chuyển sang màu xanh. Câu 53. Có thể phân biệt muối amoni với các muối khác, nhờ phản ứng với dung dịch kiềm mạnh, đun nóng. Khi đó, từ ống nghiệm đựng muối amoni sẽ thấy A. muối nóng chảy ở nhiệt độ không xác định. B. thoát ra chất khí có màu nâu đỏ. C. thoát ra chất khí không màu, có mùi xốc. D. thoát ra chất khí không màu, không mùi. Câu 54. Trong phòng thí nghiệm, người ta tiến hành phản ứng của kim loại Cu tác dụng với HNO3 đặc. Để khí tạo thành trong phản ứng thoát ra ngoài môi trường ít nhất (ít gây độc hại nhất) thì biện pháp xử lí nào sau đây là tốt nhất ? A. Nút ống nghiệm bằng bông khô. B. Nút ống nghiệm bằng bông tẩm nước. C. Nút ống nghiệm bằng bông tẩm cồn. D. Nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch Ca(OH)2. Câu 55. Hiện tượng quan sát được khi cho Cu vào dung dịch HNO3 đặc là A. dung dịch không đổi màu và có khí màu nâu đỏ thoát ra. B. dung dịch chuyển sang màu nâu đỏ, có khí màu xanh thoát ra. C. dung dịch chuyển sang màu xanh và có khí không màu thoát ra. D. dung dịch chuyển sang màu xanh và có khí màu nâu đỏ thoát ra. Câu 56. Nhiệt phân hoàn toàn KNO3 thu được các sản phẩm là A. KNO2, NO2, O2. B. KNO2, O2. C. KNO2, NO2. D. K2O, NO2, O2. Câu 57. Nhiệt phân hoàn toàn Cu(NO3)2 thu được các sản phẩm là A. Cu(NO2)2, NO2. B. CuO, NO2, O2. C. Cu, NO2, O2. D. CuO, NO2. Câu 58. Nhiệt phân hoàn toàn AgNO3 thu được các sản phẩm là A. Ag2O, NO2, O2. B. Ag2O, NO2. C. Ag, NO2. D. Ag, NO2, O2. Câu 59. Để nhận biết ion NO3- người ta dùng các hoá chất nào dưới đây ? A. CuSO4 và NaOH. B. Cu và H2SO4.

N

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

C. Cu và NaOH. D. CuSO4 và H2SO4. Câu 60. Để nhận biết ion NO3- người ta thường dùng Cu và dung dịch H2SO4 loãng và đun nóng vì A. phản ứng tạo ra dung dịch có màu xanh và khí không mùi làm xanh giấy quỳ ẩm. B. phản ứng tạo ra dung dịch có màu vàng nhạt. C. phản ứng tạo ra kết tủa màu xanh. D. phản ứng tạo dung dịch có màu xanh và khí không màu hoá nâu trong không khí. Câu 61. Chỉ dùng dung dịch chất nào dưới đây để phân biệt 3 dung dịch không màu : (NH4)2SO4, NH4Cl và Na2SO4 đựng trong các lọ mất nhãn ? A. BaCl2. B. Ba(OH)2. C. NaOH. D. AgNO3. + NH 3 + H 2O t0 t0 Câu 62. Cho sơ đồ: X  → Y  → Z  → T  → X Các chất X, T (đều có chứa nguyên tố C trong phân tử) có thể lần lượt là A. CO, NH4HCO3. B. CO2, NH4HCO3. C. CO2, Ca(HCO3)2. D. CO2, (NH4)2CO3. Câu 63. Trong phòng thí nghiệm, thường điều chế HNO3 bằng phản ứng A. NaNO3 + H2SO4 (đặc) → HNO3 + NaHSO4 B. 4NO2 + 2H2O + O2 → 4HNO3 C. N2O5 + H2O → 2HNO3 D. 2Cu(NO3)2 + 2H2O → Cu(OH)2 + 2HNO3 Câu 64. Trong phòng thí nghiệm có thể điều chế N2 bằng cách A. nhiệt phân NaNO2 B. Đun hỗn hợp NaNO2 và NH4Cl C. thủy phân Mg3N2 D. phân hủy khí NH3 Câu 65. Tính bazơ của NH3 do A. trên N còn cặp e tự do. B. phân tử có 3 liên kết cộng hóa trị phân cực. C. NH3 tan được nhiều trong nước. D. NH3 tác dụng với nước tạo NH4OH Câu 66. Ở nhiệt độ thường, nitơ khá trơ về mặt hoạt động hóa học là do A. nitơ có bán kính nguyên tử nhỏ. B. nitơ có độ âm điện lớn nhất trong nhóm. C. phân tử nitơ có liên kết ba khá bền. D. phân tử nitơ không phân cực. Câu 67. Khi nhiệt phân, dãy muối rắn nào dưới đây đều sinh ra kim loại ? A. AgNO3, Hg(NO3)2. B. AgNO3, Cu(NO3)2. C. Hg(NO3)2, Mg(NO3)2. D. Cu(NO3)2, Mg(NO3)2. Câu 68. Phản ứng nhiệt phân không đúng là:

N

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

H Ơ

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

0

t → 2KNO2 + O2. A. 2KNO3  t0 → N2 + 2H2O. B. NH4NO3  t0 → NH3 + HCl. C. NH4Cl  t0 → Na2CO3 + CO2 + H2O D. 2NaHCO3  Câu 69. Hiệu suất của phản ứng giữa N2 và H2 tạo thành NH3 bị giảm nếu A. giảm áp suất, tăng nhiệt độ. B. giảm áp suất, giảm nhiệt độ.

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

Các phản ứng đều tạo khí N2 là: A. (1), (3), (4). B. (1), (2), (5). C. (2), (4), (6). D. (3), (5), (6). Câu 71. Cho các dung dịch X1 : dung dịch HCl ; X3 : dung dịch HCl + KNO3 ; X4 : dung dịch Fe2(SO4)3. X2 : dung dịch KNO3 ; Các dung dịch không thể hòa tan được bột Cu là A. X2, X3, X4. B. X3, X4. C. X2, X4. D. X1, X2. Câu 72. Có các mệnh đề sau: (1). Các muối nitrat đều tan trong nước và đều là chất điện li mạnh. (2). Ion NO3- có tính oxi hóa trong môi trường axit. (3). Khi nhiệt phân muối nitrat rắn ta đều thu được khí NO2. (4). Hầu hết muối nitrat đều bền nhiệt. Các mệnh đề đúng là A. (1) và (3). B. (2) và (4). C. (2) và (3). D. (1) và (2). Câu 73. Chọn câu sai trong các mệnh đề sau: A. NH3 được dùng để sản xuất HNO3 B. NH3 cháy trong khí Clo cho khói trắng C. Khí NH3 tác dụng với oxi có (xt, to) tạo khí NO. D. Điều chế khí NH3 bằng cách cô cạn dung dịch muối amoni Câu 74. Không khí trong phòng thí nghiệm bị ô nhiễm bởi khí clo. Để khử độc, có thể xịt vào không khí dung dịch nào sau đây? A. Dung dịch NaOH. B. Dung dịch NH3. C. Dung dịch NaCl. D. Dung dịch H2SO4 loãng. Câu 75. Khi so sánh NH3 với NH4+ , phát biểu không đúng là: A. Phân tử NH3 và ion NH4+ đều chứa liên kết cộng hóa trị. B. Trong NH3 và NH4+ , nitơ đều có số oxi hóa -3. C. NH3 có tính bazơ, NH4+ có tính axit. D. Trong NH3 và NH4+ , nitơ đều có cộng hóa trị 3. Câu 76. Phát biểu không đúng là A. Trong điều kiện thường, NH3 là khí không màu, mùi khai. B. Khí NH3 nặng hơn không khí. C. Khí NH3 dễ hoá lỏng, tan nhiều trong nước. D. Liên kết giữa N và 3 nguyên tử H là liên kết cộng hoá trị có cực. Câu 77. Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây làm bột nở? A. (NH4)2SO4.

H Ơ

N

C. tăng áp suất, tăng nhiệt độ. D. tăng áp suất, giảm nhiệt độ. Câu 70. Cho các phản ứng sau:

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

B. NH4HCO3. C. CaCO3. D. NH4NO2. Câu 78. Phát biểu nào sau đây không đúng? A. Nhỏ dung dịch NH3 từ từ tới dư vào dung dịch CuSO4, thu được kết tủa xanh. B. Nhỏ dung dịch NH3 từ từ tới dư vào dung dịch AlCl3, thu được kết tủa trắng. C. Dung dịch Na2CO3 làm phenolphtalein không màu chuyển sang màu hồng. D. Trong các dung dịch: HCl, H2SO4, H2S có cùng nồng độ 0,01M, dung dịch H2S có pH lớn nhất. Câu 79. Một lượng lớn ion amoni trong nước rác thải sinh ra khi vứt bỏ vào ao hồ được vi khuẩn oxi hoá thành nitrat và quá trình đó làm giảm oxi hoà tan trong nước gây ngạt cho sinh vật sống dưới nước. Vì vậy người ta phải xử lí nguồn gây ô nhiễm đó bằng cách chuyển ion amoni thành amoniac rồi chuyển tiếp thành nitơ không độc thải ra môi trường. Có thể sử dụng những hóa chất nào để thực hiện việc này? A. Xút và oxi. B. Nước vôi trong và khí clo. C. Nước vôi trong và không khí. D. Xođa và khí cacbonic. Câu 80. Dùng chất nào sau đây để trung hòa amoniac bị đổ: A. Giấm ăn. B. Muối ăn. C. Xođa D. Clorua vôi

N

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

ĐÁP ÁN & LỜI GIẢI CHI TIẾT

2+

3

10

00

B

Câu 1: A Câu 2: C

H

Ó

A

C

ẤP

Khói trắng chính là Câu 3: D Câu 4: B

Í-

Như vạy, yêu cầu cơ bản đầu tiên xét chọn là: A, B có chứa H+ và gốc NO3-.

ÁN

-L

Theo đó loại D và A. Thêm 1 giả thiết cho: A, B đều không tác dụng với Cu, vậy loại C vì Cu bị Fe3+ oxh.

loãng thoát ra khí thì X phải có ion

Ỡ N

G

TO

Câu 5: C Câu 6: C Câu 7: D Để Cu tác dụng được với

ID Ư

Mặt khác X tác dụng với dung dịch NaOH thì có khí mùi khai thoát ra nên X có ion

BỒ

Vậy nên X là: Câu 8: B Tác dụng với NaOH tạo ra

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

là

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 9: C Các đơn giản và hiệu quả nhất để tách hóa lỏng

từ hỗn hợp

là nén và làm lạnh hỗn hợp để tách

H Ơ

N

, tại mỗi chất đều có một nhiệt độ hóa lỏng khác nhau, nên có thể dựa vào đó để tách riêng chất ra.

U

Y

N

Câu 10: B Câu 11: A Nếu có xúc tác Pt:

TP .Q

Nếu không có xúc tác:

Đ

ẠO

Câu 12: C Câu 13: D Cân bằng

H

nên giảm nhiệt độ thì phản ứng xảy ra theo chiều thuận

Ư N

G

Hiệu suất tăng nếu phản ứng xảy ra theo chiều thuận

B

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

nên tăng áp suất thì phản ứng xảy ra theo chiều thuận Câu 14: C thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với Cu và thể hiện tính axit khi tác dụng với

%;

%

ẤP

2+

3

%;

10

00

Câu 15: D Câu 16: B Thành phần của thuốc nổ đen:

Ó

A

C

Câu 17: D Phản ứng D sai do:

-L

Í-

H

Câu 18: B Do khí có thể tan rất nhiều trong nước nên dùng phương pháp đẩy không khí, không phải đẩy nước, nhẹ

ÁN

hơn không khí nên phải để bình úp

G

TO

Câu 19: D Nhận thấy ion NH4+ có khả năng nhường proton → mang tính axit. VD. NH4Cl có môi trường axit

BỒ

ID Ư

Ỡ N

Câu 20: C Trong một nhóm, theo chiều tăng điện tích hạt nhân thì tính phi kim giảm dần, và tính kim loại tăng dần nên trong nhóm VA, nitơ có tính phi kim mạnh nhất, tính kim loại yếu nhất Câu 21: D Trong dung dịch tồn tại cân bằng

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

N Y U

ẠO

TP .Q

Câu 23: C hầu hết các muối đều thuộc chất điện li mạnh; với riêng muối amoni thì đều là chất điện li mạnh. Câu 24: D Câu 25: C Câu 26: C Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế nitơ tinh khiết bằng cách nhiệt phân muối

H Ơ

N

Vậy nên trong dung dịch có Câu 22: B có khả năng tạo phức tan với

Ư N

G

Đ

Câu 27: B Trong công nghiệp, người ta chưng cất phân đoạn không khí lỏng để thu được oxi và nitơ và một số khí khác, trong đó

00

, nitơ có 4 liên kết với 4 hidro để tạo ra ion

10

ví dụ như trong ion

B

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

H

nhiệt độ hóa lỏng của niơ thấp hơn của oxi Câu 28: A Câu 29: B Câu 30: C Trong các hợp chất, niơ có thể có 4 liên kết với nguyên tố khác nên có cộng hóa trị tối đa là 4.

C

ẤP

2+

3

Câu 31: D Câu 32: C Câu 33: C Từ niơ đến bitmut thì nguyên tử khối tăng dần, bán kính nguyên tử tăng dần, độ âm điện giảm dần, năng lượng ion hóa

H

-L

Í-

, là phản ứng thu nhiệt, nhưng trong sản xuất người ta vẫn tiến hành ở nhiệt độ

ÁN

Câu 34: B Phản ứng (1) có khoảng

Ó

A

thứ nhất giảm dần, tính phi kim giảm dần, tính kim loại tăng dần

G

TO

Phản ứng (2) thu nhiệt, cần nhiệt độ cao, ở tự nhiên, các tia sét có thể làm phản ứng xảy ra, tạo ra NO

BỒ

ID Ư

Ỡ N

Câu 35: C Ở điều kiện thưởng, chỉ có Li phản ứng được với niơ; với flo hay kim loại mạnh cũng phải cần nhiệt độ để phá vỡ liên kết Câu 36: C Câu 37: D Trong công nghiệp, phần lớn nitơ dùng để sản xuất ra amoniac, từ đó sản xuất phâm đạm, axit nitric,...Nhiều ngành công nghiệp như luyện kim, thực phẩm, điện tử dùng nitơ làm môi trường trơ. Nitơ loảng được dùng để bảo quản

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

H Ơ

Y

N

mẫu vật sinh học khác. Câu 38: D Ở , 1 lít nước có thể hòa tan được 800 lít khí amoniac Câu 39: D Nitơ , Photpho là các phi kim. Asen thể hiện tính phi kim trội hơn tính kim loại. Antimon thể hiện tính kim loại và tính phi

N

máu và các

TP .Q

U

kim ở mức độ gần như nhau, còn ở bitmut tính kim loại trội hơn tính phi kim.

ẠO

Câu 40: B Câu 41: A Cân bằng

Ư N

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

nên giảm áp suất thì phản ứng xảy ra theo chiều nghịch

H

nên tăng nhiệt độ thì phản ứng xảy ra theo chiều nghịch

G

Đ

Hiệu suất giảm nếu phản ứng xảy ra theo chiều nghịch

C

ẤP

2+

3

10

00

B

Câu 42: C Trong nhóm nitơ, khi đi từ N đến Bi thì tính phi kim giảm dần, đồng thời tính kim loại tăng dần Câu 43: D Câu 44: A Câu 45: A Giảm thế tích sẽ làm tăng áp suất, nên cân bằng sẽ dịch chuyển theo chiều thuận Câu 46: D là chất khí không màu, có mùi khai, tan nhiều trong nước Câu 47: A Câu 48: C nên giảm nhiệt độ thì phản ứng chuyển dịch theo chiều thận

thì có kết tủa xanh nhạt của

Í-

H

Ó

A

nên giảm áp suất thì phản ứng chuyển dịch theo chiều thuận Câu 49: D cho đến dư vào ống nghiệm đựng dung dịch Nhỏ từ từ dung dịch

G

TO

ÁN

-L

, sau đó kết tủa này tan dần, tạo thành phức tan có màu xanh thẫm

BỒ

ID Ư

Ỡ N

Câu 50: D Câu 51: C có thể tác dụng với axit tác dụng với

đặc,

khan (tạo phức) và

tác dụng với nước tạo ra axit,

)

Vậy nên chỉ dùng CaO Câu 52: C

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

đi qua ống đựng bột CuO đun nóng thì chất rắn chuyển từ màu đen của CuO sang màu đỏ

H Ơ

N

Câu 53: C Câu 54: D Cu tác dụng với tạo ra khí dịch , khi đó

, xử lý bằng cách nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung

U

Y

N

Khi dẫn khí của Cu

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

ẠO

TP .Q

sẽ tác dụng với

và khí

H

thu được chất rắn

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

Câu 55: D Câu 56: B Khi nhiệt phân

Ư N

G

Đ

Không dùng bông tẩm nước, vì sẽ tạo ra axit

3 2+ ẤP C

A

Pương trình nhiệt phân: Câu 59: B Câu 60: D Câu 61: B Cho vào các dung dịch:

10

00

B

Câu 57: B Câu 58: D Các muối nitrat của kim loại yếu nhiệt phân sẽ được kim loại, 2 khí

-L

Í-

-Chỉ có khí thoát ra thì là:

H

Ó

- Có khí thoát ra và có kết tủa thì là:

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

Câu 62: B

ÁN

- Chỉ có kết tủa thì là:

Câu 63: A Câu 64: B Câu 65: A còn một cặp e tự do không tham gia liên kết, có thể nhận e, làm

có tính bazo

Câu 66: C Câu 67: A

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

H Ơ

N

Nhiệt phân muối nitrat của kim loại yếu thì thu được kim loại Câu 68: B Phản ứng B không đúng: Câu 69: A Cân bằng: ;

Y

N

Hiệu suất phản ứng giảm nếu cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch, các yếu tố làm cân bằng chuyển dịch theo chiều

TP .Q

U

nghịch là giảm áp suất, tăng nhiệt độ, giảm nồng độ

Ư N

G

Đ

ẠO

Câu 70: C

H TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

Câu 71: D Câu 72: D (1),(2) đúng

B

(3) sai, nhiệt phân muối nitrat của kim loại mạnh chỉ thu được khí

10 3

bằng cách cho muối amoni tác dụng với dung dịch kiềm

2+

Câu 73: D Điều chế

00

(4) sai, hầu hết muối nitrat đều kém bền nhiệt

vào không khí:

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

Câu 74: B Để loại bỏ khí clo ô nhiểm trong phòng thí nghiệm, người ta có thể xịt dung dịch

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Không dùng NaOH, vì đắt, và dễ bị ăn da Câu 75: D Trong , nitơ có cộng hóa trị 3, , nitơ có cộng hóa trị 4 Câu 76: B Khí nặng hơn không khí nên B không đúng Câu 77: B được dùng nhiều để làm bột nở, tạo độ xốp cho bánh Câu 78: A từ từ tới dư vào dung dịch , thu được kết tủa xanh, sau đó kết tủa tan do tạo Nhỏ dung dịch phức mà xanh đậm Câu 79: B Cho muối amoni tác dụng với nước vôi trong để tạo thành amoniac, cho amoniac tác dụng với clo thì sẽ thu được khí nitơ

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

Câu 80: A Để trung hòa amoniac có tính bazo thì dùng giấm ăn có tính axit

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

Câu 1. Khi làm thí nghiệm với photpho trắng, biện pháp an toàn nào dưới đây cần phải lưu ý ? A. Cầm P trắng bằng tay có đeo găng cao su. B. Dùng cặp gắp nhanh mẩu P trắng ra khỏi lọ và ngâm ngay vào chậu đựng đầy nước khi chưa dùng đến. C. Tránh cho P trắng tiếp xúc với nước. D. Có thể để P trắng ngoài không khí. Câu 2. Ở điều kiện thường, khả năng hoạt động hoá học của P so với N là A. yếu hơn. B. mạnh hơn. C. bằng nhau. D. không xác định. Câu 3. Để nhận biết ion PO43− trong dung dịch muối, người ta thường dùng thuốc thử là AgNO3, bởi vì A. phản ứng tạo khí có màu nâu. B. phản ứng tạo ra dung dịch có màu vàng. C. phản ứng tạo ra kết tủa có màu vàng. D. phản ứng tạo ra khí không màu, hoá nâu trong không khí. Câu 4. Axit H3PO4 và HNO3 cùng có phản ứng với nhóm các chất nào dưới đây ? A. MgO, KOH, CuSO4, NH3. B. CuCl2, KOH, Na2CO3, NH3. C. NaCl, KOH, Na2CO3, NH3. D. KOH, Na2CO3, NH3, Na2S. Câu 5. Có ba lọ riêng biệt đựng ba dung dịch không màu, mất nhãn là NaCl, NaNO3, Na3PO4. Chỉ dùng một thuốc thử nào dưới đây để phân biệt được ba dung dịch trên ? A. Giấy quỳ tím. B. Dung dịch BaCl2. C. Dung dịch AgNO3. D. Dung dịch phenolphtalein. Câu 6. Để nhận biết sản phẩm khi đốt cháy photpho trong bình oxi, có thể dùng cách nào sau đây ? A. Cho nước vào bình rồi thử bằng quỳ tím. B. Cho nước vào bình rồi thêm dung dịch AgNO3. C. Cho vào bình một cánh hoa hồng. D. Cả A và B đều được. Câu 7. Photpho đỏ được lựa chọn để sản xuất diêm an toàn thay cho photpho trắng vì lí do nào? A. Photpho đỏ không độc hại với con người. B. P đỏ không dễ gây hỏa hoạn như P trắng. C. Cả hai lí do A và B. D. Lí do khác. Câu 8. Ở điều kiện thường, khả năng hoạt động hoá học của P như thế nào so với N2 ? A. P yếu hơn. B. P mạnh hơn. C. Bằng nhau. D. Không xác định. Câu 9. Chọn câu sai trong các câu dưới đây ? A. P thể hiện tính khử khi tác dụng với các kim loại mạnh. B. P thể hiện tính khử khi tác dụng với các phi kim hoạt động. C. P thể hiện tính khử khi tác dụng với các chất có tính oxi hoá. D. P vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử. Câu 10. Khoáng vật chính của P là A. apatit và photphorit. B. photphorit và canxit. C. apatit và canxit. D. canxit và xiđerit.

N

6 - Lý thuyết trọng tâm và bài tập về nhóm Nitơ (Đề 2)

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

Câu 11. H3PO4 là axit A. có tính oxi hoá mạnh. B. có tính oxi hoá yếu. C. không có tính oxi hoá mạnh. D. vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử. Câu 12. Để phân biệt được 3 dung dịch mất nhãn NaNO3, Na3PO4 và NaCl ta dùng hóa chất nào dưới đây ? A. Dung dịch AgNO3 ; B. Sợi dây đồng và dung dịch H2SO4 ; C. Dung dịch Ba(OH)2 ; D. Sợi dây đồng. Câu 13. Để nhận biết ion photphat ( PO43− ), người ta sử dụng thuốc thử A. Dung dịch AgNO3 B. Dung dịch NaOH C. Dung dịch BaCl2 D. Quỳ tím Câu 14. H3PO4 và HNO3 cùng phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào dưới đây ? A. CuCl2, KOH, NH3, Na2CO3. B. KOH, NaHCO3, NH3, FeS. C. MgO, BaSO4, NH3, Ca(OH)2. D. NaOH, KCl, NaHCO3, ZnO. Câu 15. Cho phương trình phản ứng: PCl3 + 3H2O → Y + 3HCl. Y là chất nào dưới đây ? A. H3PO4. B. H3PO2. C. H3PO3. D. HPO3. Câu 16. Axit H3PO4 và HNO3 cùng phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào dưới đây A. CuCl2, KOH, NH3, Na2CO3. B. KOH, NaHCO3, NH3, ZnO. C. MgO, BaSO4, NH3, Ca(OH)2. D. NaOH, KCl, NaHCO3, H2S. + H 2 PO4 + KOH + KOH Câu 17. Cho sơ đồ chuyển hoá: P2O5  → X  → Y  →Z Các chất X, Y, Z lần lượt là A. K3PO4, K2HPO4, KH2PO4. B. KH2PO4, K2HPO4, K3PO4. C. K3PO4, KH2PO4, K2HPO4. D. KH2PO4, K3PO4, K2HPO4. Câu 18. Axit nitric và axit photphoric cùng phản ứng với nhóm các chất sau: A. CuCl2, NaOH, K2CO3, NH3 B. NaOH, K2O, NH3, Na2CO3 C. KCl, NaOH, K2SO4, NH3 D. CuSO4, MgO, KOH, NH3 Câu 19. Cho các phát biểu sau : (1) Khoáng vật chính của photpho trong tự nhiên là pirit, apatit và photphoric. (2) Các số oxi hoá có thể có của photpho là –3; +3; +5; 0. (3) Tính chất hoá học điển hình của photpho là tính oxi hoá. (4) Trong phòng thí nghiệm, axit photphoric được điều chế bằng phản ứng giữa P2O5 và H2O. (5) Trong điều kiện thường, photpho hoạt động hoá học mạnh hơn nitơ là do độ âm điện của photpho (2,1) nhỏ hơn của nitơ (3,0). Số phát biểu không đúng là: A. 2. B. 3. C. 4.

N

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

D. 1. Câu 20. Khi làm thí nghiệm với photpho trắng, cần tuân theo điều chú ý nào dưới đây ? A. Cầm P trắng bằng tay có đeo găng cao su. B. Ngâm P trắng vào chậu nước khi chưa dùng đến. C. Tránh cho P trắng tiếp xúc với nước. D. Có thể để P trắng ngoài không khí. Câu 21. Chỉ ra nội dung không đúng: A. Photpho trắng độc, kém bền trong không khí ở nhiệt độ thường. B. Khi làm lạnh, hơi của photpho đỏ chuyển thành photpho trắng C. Photpho đỏ có cấu trúc polime. D. Photpho đỏ không tan trong nước, nhưng tan tốt trong các dung môi hữu cơ như benzen, ete... Câu 22. Câu trả lời nào dưới đây không đúng khi nói về axit photphoric ? A. Axit photphoric là axit có độ mạnh trung bình B. Axit photphoric là axit ba nấc. C. Axit photphoric có tính oxi hóa rất mạnh. D. Axit photphoric làm quỳ tím chuyển màu đỏ. Câu 23. Trong dãy nào sau đây tất cả các muối đều ít tan trong nước? A. AgI, CuS, BaHPO4, Ca3(PO4)2 B. AgCl, PbS, Ba(H2PO4)2, Ca(NO3)2 C. AgF, CuSO4, BaCO3, Ca(H2PO4)2 D. AgNO3, Na3PO4, CaHPO4, CaSO4 Câu 24. Trong công nghiệp người ta điều chế H3PO4 bằng những chất nào sau đây ? A. Ca3(PO4)2, H2SO4 loãng B. Ca(H2PO4)2, H2SO4 đặc C. P2O5, H2O D. Ca3(PO4)2, H2SO4 đặc Câu 25. Khi đun nóng trong điều kiện không có không khí, photpho đỏ chuyển thành hơi; sau đó làm lạnh phần hơi thì thu được photpho A. đỏ. B. vàng. C. trắng. D. nâu. Câu 26. Dung dịch axit photphoric có chứa các ion (không kể H+ và OH-) A. H + , H 2 PO4− , PO43−

N

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

-L

D. H + , PO43−

Í-

C. H + , HPO42− , PO43−

H

B. H + , H 2 PO4− , HPO42− , PO43−

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

 → 3H+ + PO43− . Khi thêm HCl vào: Câu 27. Cho phương trình: H3PO4 ←  A. cân bằng trên sẽ chuyển dịch theo chiều thuận B. cân bằng trên sẽ chuyển dịch theo chiều nghịch C. cân bằng trên không bị chuyển dịch D. nồng độ tăng lên Câu 28. Trong công nghiệp ,để điều chế H3PO4 không cần độ tinh khiết cao, người ta cho H2SO4 đặc tác dụng với A. Ca3(PO4)2 B. Na3PO4 C. K3PO4 D. Ca(H2PO4)2 Câu 29. Trong công nghiệp, để điều chế H3PO4 có độ tinh khiết và nồng độ cao người ta thường: A. cho H2SO4 đặc tác dụng với quặng photphorit hoặc quặng apatit B. cho P tác dụng với HNO3 đặc

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


BỒ

H Ơ N Y

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

C. đốt cháy P thu P2O5 rồi cho P2O5 tác dụng với H2O D. nung hỗn hợp Ca3(PO4)2, SiO2, C Câu 30. Khi bị mất nước, axit photphoric có thể chuyển thành A. HPO3. B. H3PO2. C. H3PO3. D. H3PO4. Câu 31. Chọn công thức đúng của apatit: A. Ca3(PO4)2 B. Ca3(PO4)2.CaF2 C. 3Ca3(PO4)2.CaF2 D. Ca3(PO4)2.3CaF2 Câu 32. Trong phòng thí nghiệm, axit photphoric được điều chế bằng phản ứng sau : A. 3P + 5HNO3 + 2H2O → 3H3PO4 + 5NO B. Ca3(PO4)2 + 3H2SO4 → 2H3PO4 + 3CaSO4↓ C. 4P + 5O2 → P2O5 và P2O5 + 3H2O → 2H3PO4 D. 2P + 5Cl2 → 2PCl5 và PCl5 + 4H2O → H3PO4 + 5HCl Câu 33. Photpho trắng và photpho đỏ là: A. 2 chất khác nhau. B. 2 chất giống nhau. C. 2 dạng đồng phân của nhau. D. 2 dạng thự hình của nhau. Câu 34. Chỉ ra nội dung sai : A. Photpho trắng có cấu trúc mạng tinh thể phân tử. B. Trong photpho trắng các phân tử P4 liên kết với nhau bằng lực Van de Van yếu. C. Photpho trắng rất độc, gây bỏng nặng khi rơi vào da. D. Dưới tác dụng của ánh sáng, photpho đỏ chuyển dần thành photpho trắng. Câu 35. Chất nào bị oxi hoá chậm và phát quang màu lục nhạt trong bóng tối ? A. P trắng B. P đỏ C. PH3 D. P2H4 Câu 36. Chỉ ra nội dung đúng: A. Photpho đỏ có cấu trúc polime. B. Photpho đỏ không tan trong nước, nhưng tan tốt trong các dung môi hữu cơ như benzen, ete... C. Photpho đỏ độc, kém bền trong không khí ở nhiệt độ thường. D. Khi làm lạnh, hơi của photpho trắng chuyển thành photpho đỏ. Câu 37. Ở điều kiện thường, P hoạt động hoá học mạnh hơn nitơ là do : A. độ âm điện của photpho lớn hơn của nitơ. B. ái lực electron của photpho lớn hơn của nitơ. C. liên kết trong phân tử photpho kém bền hơn trong phân tử nitơ. D. tính phi kim của nguyên tử photpho mạnh hơn của nitơ. Câu 38. Photpho trắng có cấu trúc mạng tinh thể A. phân tử. B. nguyên tử. C. ion. D. polime. Câu 39. Photpho đỏ có cấu trúc mạng tinh thể A. phân tử. B. nguyên tử. C. ion. D. polime. Câu 40. Phản ứng xảy ra đầu tiên khi quẹt que diêm vào vỏ bao diêm là:

N

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

U

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

A. 4P + 3O2 → 2P2O3 B. 4P + 5O2 → 2P2O5 C. 6P + 5KClO3 → 3P2O5 + 5KCl D. 2P + 3S → P2S3 Câu 41. Chỉ ra nội dung đúng: A. Photpho đỏ hoạt động hơn photpho trắng. B. Photpho chỉ thể hiện tính oxi hoá. C. Photpho đỏ không tan trong các dung môi thông thường. D. Ở điều kiện thường, photpho đỏ bị oxi hoá chậm trong không khí và phát quang màu lục nhạt trong bóng tối. Câu 42. Phần lớn photpho sản xuất ra được dùng để sản xuất A. diêm. B. đạn cháy. C. axit photphoric. D. phân lân. Câu 43. Trong diêm, photpho đỏ có ở đâu ? A. Thuốc gắn ở đầu que diêm. B. Thuốc quẹt ở vỏ bao diêm. C. Thuốc gắn ở đầu que diêm và thuốc quẹt ở vỏ bao diêm. D. Trong diêm an toàn không còn sử dụng photpho do nó độc. Câu 44. Để sản xuất phân lân nung chảy, người ta nung hỗn hợp X ở nhiệt độ trên 1000oC trong lò đứng. Sản phẩm nóng chảy từ lò đi ra được làm nguội nhanh bằng nước để khối chất bị vỡ thành các hạt vụn, sau đó sấy khô và nghiền thành bột. X gồm A. apatit: Ca5F(PO4)3, đá xà vân: MgSiO3 và than cốc : C. B. photphorit: Ca3(PO4)2, cát: SiO2 và than cốc: C. C. apatit: Ca5F(PO4)3, đá vôi: CaCO3 và than cốc: C. D. photphorit: Ca3(PO4)2, đá vôi: CaCO3 và than cốc: C. Câu 45. Trong phòng công nghiệp, axit photphoric được điều chế bằng phản ứng A. Ca5F(PO4)3 + 5H2SO4 → 5CaSO4↓ + 3H3PO4 + HF↑. B. Ca3(PO4)2 + 3H2SO4 → 3CaSO4↓ + 2H3PO4. C. P2O5 + 3H2O → 2H3PO4. D. 3P + 5HNO3 → 3H3PO4 + 5NO↑. Câu 46. Nhóm chỉ gồm các muối trung hoà là A. NaH2PO4, NH4H2PO3, KH2PO2. B. (NH4)2HPO3, NaHCO3, KHSO3. C. CH3COONa, NaH2PO2, K2HPO3. D. NH4HSO4, NaHCO3, KHS. Câu 47. Khi đun nóng axit photphoric đến khoảng 200 – 250oC, axit photphoric bị mất bớt nước và tạo thành A. axit metaphotphoric (HPO3). B. axit điphotphoric (H4P2O7). C. axit photphorơ (H3PO3) D. anhiđrit photphoric (P2O5). Câu 48. Khi đun nóng axit photphoric đến khoảng 400 – 450oC, thu được A. axit metaphotphoric (HPO3). B. axit điphotphoric (H4P2O7). C. axit photphorơ (H3PO3) D. anhiđrit photphoric (P2O5). Câu 49. Phản ứng viết không đúng là A. 4P + 5O2 → 2P2O5. B. 2PH3 + 4O2 → P2O5 + 3H2O. C. PCl3 + 3H2O → H3PO3 + 3HCl. D. P2O3 + 3H2O → 2H3PO4.

N

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

H Ơ

N

Câu 50. Trong công nghiệp người ta thường điều chế axit photphoric bằng phương pháp nào ? A. phương pháp sunfat. B. phương pháp tổng hợp. C. phương pháp amoniac. D. phương pháp ngược dòng.

N

ĐÁP ÁN & LỜI GIẢI CHI TIẾT

TP .Q

U

Y

Câu 1: B Photpho trắng không tan trong nước, rất độc, dễ nóng chảy, bốc cháy trong không khí nên bảo quản bằng cách ngâm vào

Đ

G

H

học yếu hơn P

B

Câu 5: C Cho dung dịch

TR ẦN

Câu 3: C Câu 4: D Loại A,B,C vì 2 axit trên không tác dụng với

( kt

)

(kt

)

ẤP

-Có kết tủa vàng xuất hiện là

2+

3

- Có kết tủa trắng xuất hiện là

00

vào các dung dịch trên, nếu:

10

www.daykemquynhon.ucoz.com

, có liên kết ba bền nên hoạt

Ư N

Câu 2: B Tuy tính phi kim của N mạnh hơn P, nhưng ở điều kiện thường do N tồn tại ở động hóa

ẠO

chậu đựng đầy nước khi chưa dùng đến

C

-Không có hiện tượng gì là

, hòa tan vào nước sẽ được axit photphoric, làm quỳ tím chuyển

Í-

H

Ó

A

Câu 6: A Đốt cháy photpho trong bình oxi được màu hồng tan được trong

-L

Do

nên cho

vào

không có kết tủa màu vàng

, có liên kết ba bền nên hoạt

Ỡ N

G

TO

ÁN

Câu 7: C Câu 8: B Tuy tính phi kim của N mạnh hơn P, nhưng ở điều kiện thường do N tồn tại ở động hóa

BỒ

ID Ư

học yếu hơn P Câu 9: A P thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với các kim loại mạnh và thể hiện tính khử khi tác dụng với các phi kim hoạt động Câu 10: A

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Khoáng vật chính của P là:apatit

và photphorit

(kt

H Ơ N

)

TP .Q

-Có kết tủa vàng xuất hiện là

)

Y

( kt

U

- Có kết tủa trắng xuất hiện là

N

Câu 11: C là axit trung bình nên không có tính oxi hóa mạnh Câu 12: C Cho dung dịch vào các dung dịch trên, nếu:

-Không có hiện tượng gì là

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

H

Ư N

G

Đ

ẠO

Câu 13: A Câu 14: B Câu 15: C Phương trình: Câu 16: B Câu 17: C

( phản ứng giữa aixt và bazo

3

10

00

B

Câu 18: B Câu 19: B (1) sai, khoáng vật chính của photpho trong tự nhiên là apatit và photphorit

2+

(2) đúng

C

ẤP

(3) đúng

đặc

Ó

A

(4) sai, trong phòng thí nghiệm, axit photphoric được điều chế bằng phản ứng giữa P và có liên kết ba bền

Í-

H

(5)sai, P hoạt động hơn N do N tồn tại ở

TO

ÁN

-L

Câu 20: B Câu 21: D D không đúng do photpho đỏ không tan trong các dung môi thông thường, bao gồm cả nước và các dung môi hữu cơ như

G

benzen, ete,..

BỒ

ID Ư

Ỡ N

Câu 22: C Axit phophoric là axit 3 nấc, có độ mạnh trung bình, có thể làm quỳ tím hóa đỏ và có tính oxi hóa trung bình Câu 23: A Loại B,C,D do đều tan nhiều trong

nước Câu 24: D Trong công nghiệp

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn - điều chế chứa -điều chế

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

không tinh khiết bằng cách cho

đặc tác dụng với quặng apait hoặc photphorit có

tinh khiết hơn bằng cách dùng đốt cháy P rồi cho sản phẩm tác dụng nước

Câu 28: A Trong công nghiệp, để điều chế quặng photphorit hoặc quặng apatit

không cần độ tinh khiết cao, người ta

, đó là theo chiều De sc rip tio n: De

H

Ư N

G

De sc rip tio n: De

ẠO

, cân bằng chuyển dịch về phía làm giảm

Đ

Câu 27: B Khi thêm HCl vào làm tăng nồng độ nghịch

đặc tác dụng với

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

Câu 25: C Câu 26: B Aixt photphoric là axit 3 nấc, dung dịch axit sẽ phân li:

Câu 29: C Trong công nghiệp để điều chế rồi cho tác dụng với nước Câu 30: A Khi đun nóng đến khoảng

,

10

00

B

có độ tinh khiết và nồng độ cao người ta đốt cháy P để được

2+

3

, axit phophoric bị mất nước thành axit diphotphoric , axit điphotphorric tiếp tục bị mất nước thành axit

, quặng photphorit là

Ó

A

C

ẤP

Tiếp tục đun nóng đến khoảng metaphotphoric Câu 31: C Công thức của quặng apatit là:

đặc

ÁN

-L

Í-

H

Câu 32: A Trong phòng thí nghiệm, axit photphoric được điều chế bằng phản ứng giữa P và

G

TO

Câu 33: D Photpho trắng và photpho đỏ chỉ là 2 dạng thù hình của photpho, một cái tồn tại ở dạng phân tử, một cái tồn tại ở dạng

BỒ

ID Ư

Ỡ N

polime Câu 34: D Khi đung nóng không có không khí, photphot đo chuyển thành hơi, làm lạnh thì chuyển thành photpho trắng Câu 35: A Câu 36: A B sai, photpho đỏ không tan trong các dung môi thông thường, kể cả dung môi hữu cơ

C sai, photpho đỏ ít độc photpho trắng, bền trong không khí ở nhiệt độ thường

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

N Y

U

TP .Q

TR ẦN

H

D sai, photpho đỏ bền trong không khí ở nhiệt độ thường

Ư N

B sai, photpho vừa thể hiện tính oxi hóa, vừa thể hiện tính khử

G

Đ

Câu 41: C A sai, photpho trắng hoạt động hơn photpho đỏ

www.daykemquynhon.ucoz.com

ở đầu que

ẠO

Câu 39: D Photpho trắng có cấu trúc mạng tinh thể phân tử , còn photpho đỏ có cấu trúc polime Câu 40: C Phản ứng đầu tiên xảy ra khi quẹt que diêm vào vỏ bao diêm là giữa P ở vỏ bao diêm và diêm

H Ơ

N

D sai, Khi làm lạnh, hơi của photpho đỏ chuyển thành photpho trắng Câu 37: C Câu 38: A Photpho trắng có cấu trúc mạng tinh thể phân tử , còn photpho đỏ có cấu trúc polime

00

B

Câu 42: C Phần lớn photpho sản xuất ra được dùng để sản xuất axit photphoric, phần còn lại dùng trong sản xuất diêm. Ngoài ra còn được dùng vào mục đích quân sự( đạn, bom,..) và nông nghiệp(phân lân)

,

2+

3

10

Câu 43: B Trong diêm, photpho đỏ có ở thuốc quẹt ở vỏ bao diêm, còn đầu que diêm có chất oxi hóa mạnh chất khử (lưu huỳnh) và keo dính

C

ẤP

Câu 44: A Để sản xuất phân lân nóng chảy, người ta nung hỗn hợp quặng apatit, đá xà vân và than cốc.

H

Ó

A

Còn để sản xuất P trong công nghiệp thì nung hỗn hợp quặng photphorit, cát và than cốc

TO

ÁN

-L

Í-

Câu 45: D Trong công nghiệp, ngưởi ta điều chế axit photphoric theo 2 cách, tuy nhiên trong phòng công nghiệp, người ta điều chế bằng phản ứng:

):

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

Câu 46: C Muối của các ion sau là muối axit(còn phân li ra được

Muối của các ion sau là muối trung hòa(không phân li ra được ): Câu 47: B Khi đun nóng đến khoảng , axit phophoric bị mất nước thành axit diphotphoric Tiếp tục đun nóng đến khoảng metaphotphoric Câu 48: A

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

, axit điphotphorric tiếp tục bị mất nước thành axit

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Khi đun nóng đến khoảng

, axit phophoric bị mất nước thành axit diphotphoric , axit điphotphorric tiếp tục bị mất nước thành axit

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

Tiếp tục đun nóng đến khoảng metaphotphoric Câu 49: D Phản ứng D không đúng: Câu 50: A

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

H Ơ

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

Câu 1. Phân đạm 2 lá là A. NH4Cl B. NH4NO3 C. (NH4)2SO4 D. NaNO3 Câu 2. Cho Cu và dung dịch H2SO4 loãng tác dụng với chất X (một loại phân bón hóa học), thấy thoát ra khí không màu hóa nâu trong không khí. Mặt khác, khi X tác dụng với dung dịch NaOH thì có khí mùi khai thoát ra. Chất X là A. amophot. B. ure. C. natri nitrat. D. amoni nitrat. Câu 3. Phân bón nào sau đây làm tăng độ chua của đất ? A. KCl. B. NH4NO3. C. NaNO3. D. K2CO3. Câu 4. Thành phần chính của quặng photphorit là A. CaHPO4. B. Ca3(PO4)2. C. Ca(H2PO4)2. D. NH4H2PO4. Câu 5. Phát biểu nào sau đây là đúng ? A. Phân lân cung cấp nitơ hoá hợp cho cây dưới dạng ion nitrat NO3− ) và ion amoni ( NH 4+ ). B. Amophot là hỗn hợp các muối (NH4)2HPO4 và KNO3. C. Phân hỗn hợp chứa nitơ, photpho, kali được gọi chung là phân NPK. D. Phân urê có công thức là (NH4)2CO3. Câu 6. Phân bón nitrophotka (NPK) là hỗn hợp của A. (NH4)2HPO4 và KNO3 B. NH4H2PO4 và KNO3. C. (NH4)3PO4 và KNO3. D. (NH4)2HPO4 và NaNO3. Câu 7. Chọn câu đúng: A. Phân đạm là những hợp chất cung cấp N cho cây trồng. B. Phân đạm là những hợp chất cung cấp P và N cho cây trồng. C. Phân lân là những hợp chất cung cấp K cho cây trồng. D. Phân kali là những hợp chất cung cấp K và P cho cây trồng.

N

7 - Lý thuyết và bài tập về Phân bón hoá học

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

Câu 8. Hầu hết phân đạm amoni : NH4NO3, NH4Cl, (NH4)2SO4 thích hợp cho các loại đất ít chua là do các muối amoni này A. bị thủy phân tạo môi trường bazơ. B. bị thủy phân tạo môi trường axit. C. bị thủy phân tạo môi trường trung tính. D. không bị thủy phân. Câu 9. Amophot có thành phần chính là A. NH4H2PO4 và H3PO4. B. (NH4)2HPO4 và NH4H2PO4. C. (NH4)3PO4 và (NH4)2HPO4. D. NH3 và (NH4)3PO4. Câu 10. Thành phần của phân supephotphat là: A. Ca3(PO4)2.

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

B. CaHPO4. C. Ca(H2PO4)2. D. Ca(H2PO4)2 và Ca3(PO4)2. Câu 11. Loại phân bón nào dưới đây phù hợp với đất chua ? A. Supephotphat đơn. B. Supephotphat kép. C. Amophot. D. Phân lân nung chảy. Câu 12. Phân bón nào sau đây làm tăng độ chua của đất ? A. KCl. B. NH4NO3. C. NaNO3. D. K2CO3. Câu 13. Khi trồng trọt phải bón phân cho đất để A. Làm cho đất tơi xốp. B. Bổ sung nguyên tố dinh dưỡng cho đất. C. Giữ độ ẩm cho đất. D. A và B. Câu 14. Chất nào dưới đây có thể dùng làm phân đạm A. NH4Cl. B. NH4NO3. C. (NH2)2CO. D. Cả A, B, C. Câu 15. Hầu hết phân đạm amoni: NH4NO3, NH4Cl, (NH4)2SO4 không thích hợp cho loại đất chua là do A. muối amoni bị thuỷ phân tạo môi trường bazơ. B. muối amoni bị thuỷ phân tạo môi trường axit. C. muối amoni bị thuỷ phân tạo môi trường trung tính. D. muối amoni không bị thuỷ phân. Câu 16. Để đánh giá chất lượng phân đạm, người ta dựa vào chỉ số A. % khối lượng NO có trong phân. B. % khối lượng HNO3 có trong phân. C. % khối lượng N có trong phân. D. % khối lượng NH3 có trong phân. Câu 17. Trong các loại phân bón: NH4Cl, (NH2)2CO, (NH4)2SO4, NH4NO3. Phân nào có hàm lượng đạm cao nhất ? A. (NH2)2CO. B. (NH4)2SO4. C. NH4Cl. D. NH4NO3. Câu 18. Đạm urê có công thức là A. NH4NO3. B. NaNO3. C. (NH4)2SO4. D. (NH2)2CO. Câu 19. Urê được điều chế từ A. khí amoniac và khí cacbonic. B. khí cacbonic và amoni hiđroxit. C. axit cacbonic và amoni hiđroxit. D. khí cacbon monoxit và amoniac. Câu 20. Muốn tăng cường sức chống bệnh, chống rét và chịu hạn cho cây người ta dùng loại phân bón nào? A. NH4Cl. B. Amophot.

N

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

H Ơ

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

C. KCl. D. Supephotphat. Câu 21. Độ dinh dưỡng của phân lân được đánh giá bằng hàm lượng của A. P. B. P2O5. C. PO43D. H3PO4. Câu 22. Thành phần hoá học của supephotphat đơn là A. Ca3(PO4)2. B. Ca(H2PO4)2. C. CaHPO4. D. Ca(H2PO4)2 và CaSO4. Câu 23. Thành phần hoá học của supephotphat kép là A. Ca3(PO4)2. B. Ca(H2PO4)2. C. CaHPO4. D. Ca(H2PO4)2 và CaSO4. Câu 24. Tro thực vật cũng là một loại phân kali vì có chứa A. KNO3. B. KCl. C. K2CO3. D. K2SO4. Câu 25. Độ dinh dưỡng của phân kali được đánh giá bằng chỉ số nào sau đây? A. Hàm lượng % về khối lượng K trong phân. B. Hàm lượng % về khối lượng K2O trong phân. C. Số nguyên tử K trong phân. D. Hàm lượng % về khối lượng KOH trong phân. Câu 26. Khẳng định nào dưới đây không đúng? A. Phân đạm cung cấp N cho cây. B. Phân lân cung cấp P cho cây. C. Phân kali cung cấp K cho cây. D. Phân phức hợp cung cấp O cho cây. Câu 27. Chọn nhận xét đúng? A. Thành phần chính của supephotphat đơn là Ca(H2PO4)2. B. Amophot là hỗn hợp gồm (NH4)2HPO4 và NH4H2PO4. C. Thành phần chính của supephotphat kép là Ca(H2PO4)2 và CaSO4. D. Nitrophotka là hỗn hợp gồm KNO3 và NH4H2PO4. Câu 28. Khi bón đạm ure cho cây người ta không bón cùng với A. NH4NO3 B. phân kali C. phân lân D. vôi Câu 29. Phát biểu không đúng là: A. Phân supephotphat kép có độ dinh dưỡng cao hơn supephotphat đơn. B. Độ dinh dưỡng phân kali được đánh giá theo tỉ lệ % khối lượng K2O tương ứng với lượng K có trong thành phần của nó. C. Trong phòng thí nghiệm NH3 được điều chế bằng cách cho NH4Cl tác dụng với Ca(OH)2 đun nóng. D. Khi đốt NH3 bằng O2 trong Pt ở 850oC thu được N2. Câu 30. Phân bón hoá học: Đạm, Lân, Kali lần lượt được đánh giá theo chỉ số nào: A. Hàm lượng % số mol: N, P2O5, K2O. B. Hàm lượng %m: N, P2O5, K2O. C. Hàm lượng % m: N2O5, P2O5, K2O. D. Hàm lượng %m: N, P, K.

N

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

H Ơ

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

Câu 31. Trong các loại phân bón sau: NH4Cl, (NH2)2CO, (NH4)2SO4, NH4NO3; loại có hàm lượng đạm cao nhất là A. (NH4)2SO4. B. NH4Cl. C. NH4NO3. D. (NH2)2CO. Câu 32. Urê được điều chế từ : A. khí amoniac và khí cacbonic. B. khí cacbonic và amoni hiđroxit. C. axit cacbonic và amoni hiđroxit. D. supephotphat đơn và supephotphat kép đều sản xuất qua 2 giai đoạn. Câu 33. Không nên bón phân đạm cùng với vôi vì ở trong nước A. phân đạm làm kết tủa vôi. B. phân đạm phản ứng với vôi tạo khí NH3 làm mất tác dụng của đạm. C. phân đạm phản ứng với vôi và toả nhiệt làm cây trồng bị chết vì nóng. D. cây trồng không thể hấp thụ được đạm khi có mặt của vôi. Câu 34. Loại phân bón hoá học có tác dụng làm cho cành lá khoẻ, hạt chắc, quả hoặc củ to là A. phân đạm. B. phân lân. C. phân kali. D. phân vi lượng. Câu 35. Muốn tăng cường sức chống bệnh, chống rét và chịu hạn cho cây người ta dùng A. phân đạm. B. phân kali. C. phân lân. D. phân vi lượng. Câu 36. Phát biểu nào sau đây không đúng ? A. Phân đạm cung cấp nitơ hóa hợp cho cây dưới dạng ion nitrat và ion amoni. B. Supephotphat đơn chứa hàm lượng P2O5 cao hơn supephotphat kép vì thành phần của nó chỉ chứa Ca(H2PO4)2. C. Phân lân cung cấp photpho cho cây dưới dạng ion photphat. D. Phân amophot thuộc loại phân phức hợp. Câu 37. Cho các loại phân đạm sau: amoni sunfat, amoni clorua, natri nitrat. Có thể dùng thuốc thử nào sau đây để nhận biết các phân đạm trên: A. dung dịch NaOH B. dung dịch NH3 C. dung dịch Ba(OH)2 D. dung dịch BaCl2 Câu 38. Khi bón supephotphat người ta không trộn với vôi vì: A. tạo khí PH3 B. tạo muối CaHPO4 C. tạo muối Ca3(PO4)2 kết tủa D. tạo muối CaHPO4 và Ca3(PO4)2 Câu 39. X là một loại phân bón hóa học. Hòa tan X vào nước thu được dung dịch Y. Cho từ từ dung dịch NaOH vào Y rồi đun nóng có khí thoát ra và thu được dung dịch Z. Cho dung dịch AgNO3 vào Z có kết tủa màu vàng. Công thức của X là A. NH4Cl. B. (NH4)2HPO4. C. Ca(H2PO4)2. D. (NH4)2SO4.

N

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

X, Y, Z tương ứng với nhóm các chất là: A. PH3, P2O5, H3PO4 B. P2O5, HPO3, H4P2O7 C. P2O5, H3PO4, HPO3 D. P2O5, H3PO4, H4P2O7 Câu 41. Phân supephotphat kép thực tế sản xuất được thường chỉ có 40% P2O5. Vậy % khối lượng Ca(H2PO4)2 trong phân bón đó là A. 78,56%. B. 56,94%. C. 65,92%. D. 75,83%. Câu 42. Một loại phân supephotphat kép có chứa 69,62% muối canxi đihiđrophotphat, còn lại gồm các chất không chứa photpho. Độ dinh dưỡng của loại phân lân này là A. 48,52%. B. 42,25%. C. 39,76%. D. 45,75%. Câu 43. Một loại supephotphat kép chứa 70% canxi đihiđrophotphat về khối lượng. Hàm lượng P2O5 trong loại phân bón đó là bao nhiêu ? A. 47,65%. B. 45,26%. C. 40,00%. D. 42,48%. Câu 44. Cho 13,44 m3 khí NH3 (đktc) tác dụng với 49 kg H3PO4. Thành phần khối lượng của amophot thu được là A. NH4H2PO4: 60 kg; (NH4)2HPO4: 13,2 kg. B. NH4H2PO4: 46 kg; (NH4)2HPO4: 13,2 kg. C. NH4H2PO4: 13,2 kg; (NH4)2HPO4: 20 kg; (NH4)3PO4: 26 kg. D. kết quả khác. Câu 45. Khi cho khí NH3 tác dụng vừa đủ với 1,96 tấn axit photphoric khan theo tỉ lệ mol tương ứng là 3 : 2. Khối lượng phân amophot thu được là A. 24,7 tấn. B. 2,47 tấn. C. 1,15 tấn. D. 1,32 tấn. Câu 46. Hàm lượng (%) của KCl trong một loại phân bón có %K2O = 50 là A. 79,26% B. 72,68% C. 80,63% D. 74,75% Câu 47. Cho 10 tấn H2SO4 98% tác dụng hết với 1 lượng vừa đủ Ca3(PO4)2 thì thu được bao nhiêu tấn supephotphat đơn, biết hiệu suất điều chế là 80%. A. 18,15 tấn B. 20,24 tấn C. 36,88 tấn D. 40,48 tấn Câu 48. Quá trình tổng hợp supephotphat kép diễn ra theo sơ đồ:

N

Câu 40. Cho sơ đồ phản ứng sau:

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

Tính khối lượng dung dịch H2SO4 70% đã dùng để điều chế được 351 kg Ca(H2PO4)2 theo sơ đồ biến hóa trên. Biết hiệu suất của quá trình là 70%. A. 800 kg B. 600 kg C. 500 kg D. 420 kg Câu 49. Cho chất X vào dung dịch NaOH đun nóng thu được khí Y; cho chất rắn X vào dung dịch HCl sau đó cho Cu vào thấy Cu tan ra và có khí không màu hóa nâu trong không khí. Nhiệt phân X trong điều kiện thích hợp thu được một oxit phi kim. Vậy X là chất nào sau đây? A. NH4NO3 B. NH4NO2 C. (NH4)2S D. (NH4)2SO4 Câu 50. Một loại phân kali có thành phần chính là KCl (còn lại là các tạp chất không chứa kali) được sản xuất từ quặng xinvinit có độ dinh dưỡng 55%. Phần trăm khối lượng của KCl trong loại phân kali đó là: A. 87,18% B. 88,52% C. 65,75% D. 95,51%

N

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Câu 1: B Đạm 2 lá

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

ĐÁP ÁN & LỜI GIẢI CHI TIẾT

B

, gọi là đạm 2 lá vì có chứa 2 N ở 2 gốc khác nhau, 3 chất còn lại đều là đạm 1 lá

00

Câu 2: D

3

10

khí mùi khai nên X có:

2+

khí không màu hóa nâu trong không khí nên X có

Ó

A

C

ẤP

X là amoni nitrat Câu 3: B Chọn B vì ion NH4+ có tính axit → làm tăng độ chua của đất.

-L

Í-

H

Câu 4: B Thành phần quặng photphorit là Ca3(PO4)2.

ÁN

Thành phần quặng apatit là 3Ca3(PO4)2.CaF2

TO

Câu 5: C A sai, phân lân cung cấp P

Ỡ N

G

B sai, amophot là hỗn hợp muối

ID Ư

C đúng

BỒ

D sai, phân ure có công thức là Câu 6: A Phân bón nitrophotka là hỗn hợp của

và

Câu 7: A

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

A đúng B sai, phân đạm cung cấp N

H Ơ

N

C sai, phân lân cung cấp P

N

D sai, phân kali cung cấp K

phản ứng với

U

ẠO

bằng cách cho

TP .Q

Câu 9: B Amophot có thành phần là Câu 10: C Phân supephotphat có thành phần là trong phân supephophat kép thì không có

Y

Câu 8: B ion NH4+ có tính axit, do vậy các loại phân đạm amoni thích hợp cho các loại đất ít chua.

, còn

Ư N

G

Đ

, nếu trong phân supephotphat đơn có thêm

B

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

H

Câu 11: D Các phân như supephotphat đơn, kép và amophot có chứa ion có khả năng phân li tạo ra môi trường axit làm đất thêm chua Phân lân nung chảy là hỗn hợp photphat và silicat cả canxi và magie, là các muối không tan trong nước, thích hợp với đất chua

ẤP

2+

3

10

00

Câu 12: B có gốc axit sẽ bị thủy phân tạo ra môi trường axit, làm tăng độ chua của đất Câu 13: B Khi trồng trọt phải bón phân cho đất để bổ sung nguyên tố dinh dưỡng cho đất, từ đó được cây hấp thụ, giúp cho cây trồng phát triển.

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

Câu 14: D Cả NH4Cl, NH4NO3, (NH2)2CO khi hòa tan vào nước đều cung cấp nitơ hóa hợp cho cây dưới dạng NO3hoặc NH4+ nên đều có thể dùng làm phân đạm Câu 15: B ion NH4+ thủy phân ra ion H+ tạo môi trường axit → làm cho đất bị chua. Câu 16: C Độ dinh dưỡng của phân đạm được đánh giá bằng hàm lượng của N trong phân, phân kali là hàm lượng của ,phân lân là hàm lượng

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

Câu 17: A Hàm lượng đạm trong các phân:

Câu 18: D NH4NO3; (NH4)2SO4 là đạm amoni. NaNO3 là đạm nitrat.

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

(NH2)2CO là đạm ure. Câu 19: A Ure được điều chế bằng cách cho khí amoniac tác dụng với khí cacbonic ở nhiệt độ suất khoảng 200atm

TP .Q

U

Y

Câu 20: C Phân kali giúp cho cây hấp thụ được nhiều đạm hơn, cần cho việc tạo ra chất đường, chất bột, chất xơ và chất dầu, tăng cường sức chống bệnh, chống rét và chịu hạn của cây

N

H Ơ

N

, dưới áp

ẠO

KCl thuộc loại phân kali

, phân

, phân supephotphat kép có thành

H

%

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

Câu 22: D Phân supephotphat đơn có thành phần là % phần là

Ư N

G

Đ

Câu 21: B Độ dinh dưỡng của phân đạm được đánh giá bằng hàm lượng của N, phân kali là hàm lượng của lân là hàm lượng

%

, phân supephotphat kép có thành

10

00

B

Câu 23: B Phân supephotphat đơn có thành phần là phần là % Câu 24: C Tro thực vật có chứa

2+

3

, nên cũng được dùng để cung cấp kali cho cây trồng như phân kali

, phân

A

C

ẤP

Câu 25: B Độ dinh dưỡng của phân đạm được đánh giá bằng hàm lượng của N, phân kali là hàm lượng của lân là hàm lượng

Í-

H

Ó

Câu 26: D Phân phức hợp cung cấp hai hoặc ba nguyên tố dinh dưỡng N,P,K cho cây

TO

B đúng

ÁN

-L

Câu 27: B A sai, thành phần chính của supephotphat đơn là

Ỡ N

G

C sai, thành phần chính của supephotphat kép là

BỒ

ID Ư

D sai, Nitrophotka là hỗn hợp gồm Câu 28: D Khi urê gặp nước sẽ tác dụng với nước:

Vôi khi gặp nước sẽ tác dụng với nước: Khi bón đạm urê với vôi thì:

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Vậy nên không bón đạm urê với vôi, vì sẽ làm mất tác dụng của đạm

ở nhiệt độ cao nếu có xúc tác thì thu được NO, nếu không có xúc tác sẽ thu được

bằng

U

Y

N

Câu 30: B Độ dinh dưỡng của phân đạm được đánh giá bằng hàm lượng % khối lượng của N trong phân, phân kali là hàm lượng % khối lượng của , phân lân là hàm lượng % khối lượng của

H Ơ

N

Câu 29: D D sai, đốt khí

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

Câu 31: D Hàm lượng đạm trong các phân:

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

H

Câu 32: A Urê được điều chế bằng cách cho amoniac tác dụng với CO2 ở nhiệt độ 180-200oC, dưới áp suất ≈ 200 atm: CO2 + 2NH3 → (NH2)2CO + H2O

00

B

Câu 33: B Khi urê gặp nước sẽ tác dụng với nước:

3

10

Vôi khi gặp nước sẽ tác dụng với nước:

2+

Khi bón đạm urê với vôi thì:

C

ẤP

Vậy nên không bón đạm urê với vôi, vì sẽ làm mất tác dụng của đạm

Í-

H

Ó

A

Câu 34: B Phân lân cần thiết cho cây ở thời kì sinh trưởng do thúc đẩy các quá trình sinh hóa, trao đổi chất và năng lượng của thực

TO

ÁN

-L

vật. Phân lân có tác dụng làm cho cành lá khỏe, hạt chắc, quả hoặc củ to. Câu 35: B Phân đạm có tác dụng kích thích quá trình sinh trưởng của cây, làm tăng tỉ lệ của protein thực vật. Có phân đạm, cây trồng sẽ phát triển nhanh, cho nhiều hạt, củ hoặc quả.

Ỡ N

G

Phân lân cần thiết cho cây ở thời kì sinh trưởng do thúc đẩy các quá trình sinh hóa, trao đổi chất và năng lượng của thực vật. Phân lân có tác dụng làm cho cành lá khỏe, hạt chắc, quả hoặc củ to.

BỒ

ID Ư

Phâm kali giúp cho cây hấp thụ được nhiều đạm hơn, cần cho việc tạo ra chất đường, chất bột, chất xơ và chất dầu, tăng cường sức chống bệnh, chống rét và chịu hạn của cây. Câu 36: B B sai, hàm lượng

trong supephotphat kép cao hơn supephotphat đơn

Câu 37: C

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Cho các phân vào dung dịch

dư, nếu:

- Có kết tủa và có khí bay ra là

H Ơ

N

- Chỉ có khí là:

N

- Không có hiện tượng là:

Việc tạo ra ion của phân

để tạo kết tủa

làm mất tác dụng

G

Đ

sẽ kết hợp với

Ư N

Câu 39: B

H

khí nên Y có thể có là

www.daykemquynhon.ucoz.com

ẠO

TP .Q

U

Y

Câu 38: D Nếu bón supephotphat với vôi

TR ẦN

có kết tủa vàng nên Z có thể có

B

Nên X có thể là

00

A,C,D đều không thõa mãn

2+

3

10

Câu 40: A 2P + 3H2 –––to–→ 2PH3

ẤP

2PH3 + 4O2 –––to–→ P2O5 + 3H2O

A

C

P2O5 + 4H2O → 2H3PO4

H

Ó

4H3PO4 + Ca3(PO4)2 → 3Ca(H2PO4)2 ( supephotphat kép)

-L

Í-

2H3PO4 + 3NH3 → NH4H2PO4 + (NH4)2HPO4 (amophot)

G

TO

ÁN

Câu 41: C

BỒ

ID Ư

Ỡ N

Câu 42: B

Câu 43: D

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

Câu 44: B

ẠO

Câu 45: B

H

Ư N

G

Đ

Câu 46: A

TR ẦN 10

00

B

www.daykemquynhon.ucoz.com

Câu 47: B

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

Câu 48: B

-L

Í-

Câu 49: A

ÁN

: khí nên X có hoặc

TO

khí không màu hóa nâu nên X có

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

Nhiệt phân X được một oxit phi kim nên X là Câu 50: A

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

H Ơ N Y U

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

Câu 1. Các nguyên tử thuộc nhóm IVA có cấu hình e lớp ngoài cùng là A. ns2np2. B. ns2 np3. C. ns2np4. D. ns2np5. Câu 2. Trong nhóm IVA, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân, nhận định nào sau đây sai ? A. Độ âm điện giảm dần. B. Tính phi kim giảm dần, tính kim loại tăng dần. C. Bán kính nguyên tử giảm dần. D. Số oxi hoá cao nhất là +4. Câu 3. Kim cương và than chì là các dạng: A. đồng hình của cacbon. B. đồng vị của cacbon. C. thù hình của cacbon. D. đồng phân của cacbon. Câu 4. Chọn câu trả lời đúng, trong phản ứng hoá học cacbon A. chỉ thể hiện tính khử. B. vừa thể hiện tính khử vừa thể hiện tính oxi hóa. C. chỉ thể hiện tính oxi hoá. D. không thể hiện tính khử và tính oxi hoá. Câu 5. Trong các phản ứng hoá học sau, phản ứng nào sai?

N

8 - Lý thuyết trọng tâm và bài tập về nhóm Cacbon (Đề 1)

0

B

t A. 3CO + Fe2O3  → 3CO2 + 2Fe 0

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

t B. CO + Cl2  → COCl2 t0 C. 3CO + Al2O3  → 2Al + 3CO2 t0 D. 2CO+ O2  → 2CO2 Câu 6. Sự hình thành thạch nhũ trong các hang động đá vôi là nhờ phản ứng hoá học nào sau đây? A. CaCO3 + CO2 + H2O  → Ca(HCO3)2 B. Ca(OH)2 + Na2CO3  → CaCO3 ↓ + 2NaOH t0 C. CaCO3 CaCO3  → CaO + CO2 D. Ca(HCO3)2  → CaCO3 + CO2 + H2O Câu 7. CO2 không cháy và không duy trì sự cháy nhiều chất nên được dùng để dập tắt các đám cháy. Tuy nhiên, CO2 không dùng để dập tắt đám cháy nào dưới đây? A. đám cháy do xăng, dầu. B. đám cháy nhà cửa, quần áo. C. đám cháy do magie hoặc nhôm. D. đám cháy do khí ga. Câu 8. Khí CO2 điều chế trong phòng TN thường lẫn khí HCl và hơi nước. Để loại bỏ HCl và hơi nước ra khỏi hỗn hợp, ta dùng A. dd NaOH đặc. B. dd NaHCO3 bão hoà và dd H2SO4 đặc. C. dd H2SO4 đặc. D. dd Na2CO3 bão hoà và dd H2SO4 đặc. Câu 9. Để phòng nhiễm độc CO, là khí không màu, không mùi, rất độc người ta dùng chất hấp thụ là A. đồng(II) oxit và mangan oxit. B. đồng(II) oxit và magie oxit. C. đồng(II) oxit và than hoạt tính. D. than hoạt tính. Câu 10. “Nước đá khô” không nóng chảy mà thăng hoa nên được dùng để tạo môi trường lạnh và khô rất tiện cho việc bảo quản thực phẩm. Nước đá khô là

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

A. CO rắn. B. SO2 rắn. C. H2O rắn. D. CO2 rắn. Câu 11. Hiệu ứng nhà kính là hiện tượng Trái đất đang ấm dần lên, do các bức xạ có bước sóng dài trong vùng hồng ngoại bị giữ lại, mà không bức xạ ra ngoài vũ trụ. Chất khí nào sau đây là nguyên nhân gây ra hiệu ứng nhà kính ? A. H2. B. N2. C. CO2. D. O2. Câu 12. Xođa là muối A. NaHCO3. B. Na2CO3. C. NH4HCO3. D. (NH4)2CO3. Câu 13. Nhận định nào sau đây về muối cacbonat là đúng ? Tất cả muối cacbonat đều A. tan trong nước. B. bị nhiệt phân tạo ra oxit kim loại và cacbon dioxit. C. không tan trong nước. D. bị nhiệt phân trừ muối cacbonat của kim loại kiềm. Câu 14. Hiện tượng xảy ra khi trộn dung dịch Na2CO3 với dung dịch FeCl3 là A. Xuất hiện kết tủa màu đỏ nâu. B. Có bọt khí thoát ra khỏi dung dịch. C. Xuất hiện kết tủa màu lục nhạt. D. A và B đúng. Câu 15. Có 3 muối dạng bột NaHCO3, Na2CO3 và CaCO3. Chọn hoá chất thích hợp để nhận biết mỗi chất A. Quỳ tím. B. Phenolphtalein. C. Nước và quỳ tím. D. Axit HCl và nước. Câu 16. Thành phần chính của khí than ướt là A. CO, CO2, H2, N2 B. CH4, CO, CO2, N2 C. CO, CO2, H2, NO2 D. CO, CO2, NH3, N2 Câu 17. Thành phần chính của khí than than khô là A. CO, CO2, N2 B. CH4, CO, CO2, N2 C. CO, CO2, H2, NO2 D. CO, CO2, NH3, N2 Câu 18. Cho 4 chất rắn NaCl, Na2CO3, CaCO3, BaSO4. Chỉ dùng thêm một cặp chất nào dưới đây để nhận biết A. H2O và KOH B. H2O và NaOH. C. H2O và HCl. D. H2O và BaCl2. Câu 19. Dẫn luồng khí CO qua hỗn hợp Al2O3, CuO, MgO, Fe2O3 (nóng) sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn là A. Al2O3, Cu, MgO, Fe. B. Al, Fe, Cu, Mg. C. Al2O3, Cu, Mg, Fe. D. Al2O3, Fe2O3, Cu, MgO.

N

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

Câu 20. Một dung dịch có chứa các ion sau Ba2+, Ca2+, Mg2+, Na+, H+, Cl-. Để tách được nhiều cation ra khỏi dung dịch mà không đưa thêm ion mới vào thì ta có thể cho dung dịch tác dụng với dung dịch nào sau đây? A. Na2SO4 vừa đủ. B. Na2CO3 vừa đủ. C. K2CO3 vừa đủ. D. NaOH vừa đủ. Câu 21. Để tách CO2 ra khỏi hỗn hợp gồm CO2, HCl và hơi nước, có thể cho hỗn hợp lần lượt qua các bình đựng A. NaOH và H2SO4 đặc. B. Na2CO3 và P2O5. C. H2SO4 đặc và KOH. D. NaHCO3 và P2O5. Câu 22. Có 5 lọ mất nhãn đựng 5 chất bột màu trắng: NaCl, Na2CO3, Na2SO4, BaCO3, BaSO4. Chỉ dùng nước và khí CO2 thì có thể nhận được mấy chất A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 23. Phát biểu không đúng là: A. Tất cả các nguyên tố halogen đều có các số oxi hoá: -1, +1, +3, +5 và +7 trong các hợp chất. B. Trong công nghiệp, photpho được sản xuất bằng cách nung hỗn hợp quặng photphorit, cát và than cốc ở 1200oC trong lò điện. C. Kim cương, than chì, fuleren là các dạng thù hình của cacbon. D. Hiđro sunfua bị oxi hoá bởi nước clo ở nhiệt độ thường. Câu 24. Kim cương và than chì là các dạng thù hình của nguyên tố cacbon nhưng lại có nhiều tính chất khác nhau như độ cứng, khả năng dẫn điện, … là do nguyên nhân nào dưới đây ? A. Kim cương là kim loại còn than chì là phi kim. B. Chúng có thành phần nguyên tố cấu tạo khác nhau. C. Chúng có cấu tạo mạng tinh thể khác nhau. D. Kim cương cứng còn than chì mềm. Câu 25. CO2 không cháy và không duy trì sự cháy của nhiều chất nên thường được dùng để dập tắt các đám cháy. Tuy nhiên không được dùng CO2 để dập tắt các đám cháy nào dưới đây ? A. Đám cháy do xăng, dầu. B. Đám cháy do rò rỉ khí ga, chập điện. C. Đám cháy ở các cửa hàng bán sắt, thép. D. Đám cháy ở các cửa hàng bán nhôm, magie. Câu 26. Khả năng nhận thêm electron để đạt cấu hình bền vững của khí hiếm của các nguyên tố theo chiều từ C đến Pb thay đổi như thế nào ? A. tăng dần. B. giảm dần. C. không đổi. D. không có quy luật chung. Câu 27. Cacbon vô định hình được điều chế từ than gỗ hay gáo dừa có tên là than hoạt tính. Tính chất nào của than hoạt tính giúp con người chế tạo các thiết bị phòng độc, lọc nước ? A. Than hoạt tính dễ cháy. B. Than hoạt tính có cấu trúc lớp. C. Than hoạt tính có khả năng hấp phụ cao. D. Than hoạt tính có khả năng hòa tan tốt trong nhiều dung môi. Câu 28. Xét các muối cacbonat, nhận định nào dưới đây là đúng ? A. Tất cả các muối cacbonat đều tan tốt trong nước. B. Tất cả các muối cacbonat đều không tan trong nước. C. Tất cả các muối cacbonat đều bị nhiệt phân sinh ra oxit kim loại và cacbon đioxit.

N

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

D. Tất cả các muối cacbonat đều bị nhiệt phân, trừ muối cacbonat của kim loại kiềm. Câu 29. Những khi mất điện nhiều gia đình phải sử dụng động cơ điezen để phát điện phục vụ nhu cầu thắp sáng, xem tivi,… Tuy nhiên không nên để động cơ điezen trong phòng đóng kín. Nguyên nhân nào dưới đây là đúng ? A. Do khi hoạt động, động cơ điezen sinh ra khí SO2 độc. B. Do khi hoạt động, động cơ điezen tiêu thụ khí O2 và sinh ra khí CO2. C. Do nhiều hiđrocacbon chưa cháy hết là những chất độc. D. Do khi hoạt động, động cơ điezen sinh ra khí CO độc. Câu 30. Quặng boxit nhôm có thành phần chủ yếu là Al2O3 lẫn các tạp chất SiO2 và Fe2O3. Trong công nghiệp, để làm sạch quặng Al2O3 có thể dùng những hóa chất nào dưới đây ? A. Dung dịch NaOH đặc và khí CO2. B. Dung dịch NaOH loãng và khí CO2. C. Dung dịch NaOH đặc và axit HCl. D. Dung dịch NaOH loãng và axit HCl. Câu 31. Trong các quặng cho dưới đây, quặng nào có chứa CaCO3 ? A. Xiđerit. B. Đôlômit. C. Cacnalit. D. Cuprit. Câu 32. Lượng CO2 trong không khí được điều tiết bởi yếu tố nào dưới đây ? A. Quá trình quang hợp của cây xanh. B. Cân bằng hóa học giữa CO2, CaCO3 và Ca(HCO3)2 trong nước biển. C. Hạn chế sử dụng các nhiên liệu hóa thạch theo công ước quốc tế. D. Cả 3 yếu tố trên. Câu 33. Tủ lạnh dùng lâu ngày thường có mùi hôi. Để khử mùi người ta thường cho vào tủ lạnh một mẩu than gỗ. Than gỗ lại có khả năng khử mùi hôi là vì A. than gỗ có tính khử mạnh. B. than gỗ xúc tác cho quá trình chuyển hóa các chất khí có mùi hôi thành chất không mùi. C. than gỗ có khả năng phản ứng với các khí có mùi tạo thành chất không mùi. D. than gỗ có khả năng hấp phụ các khí có mùi hôi. Câu 34. Kim cương được sử dụng làm mũi khoan, dao cắt thủy tinh và bột mài vì kim cương là chất có độ cứng rất lớn. Tính chất trên một phần là do tinh thể kim cương thuộc loại tinh thể A. nguyên tử điển hình. B. kim loại điển hình. C. ion điển hình. D. phân tử điển hình. Câu 35. Dẫn luồng khí CO dư qua ống sứ nung nóng đựng hỗn hợp Al2O3, CuO, MgO và Fe2O3. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, hỗn hợp rắn còn lại trong ống sứ gồm những chất nào ? A. Al, Cu, Mg, Fe. B. Al2O3, Cu, MgO, Fe. C. Al2O3, Cu, Mg, Fe. D. Al, Cu, MgO, Fe. Câu 36. Trong các chất dưới đây, chất nào là một dạng thù hình của cacbon ? A. Than cốc. B. Fuleren. C. Than hoa. D. Cacbon vô định hình. Câu 37. Khi trộn dung dịch Na2CO3 với dung dịch FeCl3 thì hiện tượng quan sát được là A. dung dịch xuất hiện kết tủa màu đỏ nâu. B. có các bọt khí không màu thoát ra khỏi dung dịch. C. dung dịch xuất hiện kết tủa màu lục nhạt. D. trong dung dịch xuất hiện kết tủa màu đỏ nâu, đồng thời thoát ra bọt khí không màu.

N

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

Câu 38. Nghiền thủy tinh thành bột rồi cho vào nước cất, nhỏ thêm vài giọt phenolphtalein. Màu của dung dịch thu được là A. không màu. B. màu đỏ. C. màu hồng. D. màu tím. Câu 39. Nhận xét nào dưới đây về cacbon đioxit là không chính xác ? A. Chất khí, không màu, không mùi, nặng hơn không khí. B. Là chất khí chủ yếu gây ra hiệu ứng nhà kính. C. Chất khí không độc nhưng không duy trì sự sống. D. Chất khí được dùng để chữa cháy, nhất là các đám cháy kim loại. Câu 40. Phân tử N2 có công thức cấu tạo NN với 14 electron trong phân tử, phân tử CO cũng có 14 electron. Vậy công thức cấu tạo nào dưới đây là của CO ? A. C ≡ O B. C=O C. C =O D. C = O Câu 41. Vật liệu dưới đây được dùng để chế tạo ruột bút chì ? A. Chì. B. Than đá. C. Than chì. D. Than vô định hình. Câu 42. Câu nào sau đây đúng ? Trong các phản ứng hóa học A. cacbon chỉ thể hiện tính khử. B. cacbon chỉ thể hiện tính oxi hóa. C. cacbon không thể hiện tính khử hay tính oxi hóa. D. cacbon thể hiện cả tính oxi hóa và tính khử. Câu 43. Khi muốn khử độc, lọc nước, lọc khí,… người ta sử dụng vật liệu nào dưới đây ? A. Than hoạt tính. B. Than chì. C. Than đá. D. Than cốc. Câu 44. Điều nào dưới đây là không đúng khi nói về CO ? A. Là một oxit axit. B. Là chất khử mạnh. C. Chất khí không màu, không mùi, không vị, ít tan trong nước. D. Liên kết giữa C và O là liên kết ba. Câu 45. Phát biểu nào sau đây về CO2 là không chính xác ? A. CO2 là một oxit axit. B. CO2 tan trong nước tạo dung dịch có tính axit. C. CO2 là khí không màu, nặng hơn không khí, ít tan trong nước. D. Liên kết C=O trong phân tử CO2 là liên kết phân cực nên CO2 là phân tử có cực. Câu 46. Những người đau dạ dày thường có pH trong dạ dày nhỏ hơn 2 (mức bình thường là nằm trong khoảng từ 2 đến 3). Để chữa bệnh, người bệnh thường uống chất nào dưới đây trước bữa ăn ? A. Nước đường B. Dung dịch NaOH loãng C. Nước muối D. Dung dịch NaHCO3 Câu 47. Công thức cấu tạo đúng của phân tử CO2 là công thức nào dưới đây ? A. O ← C → O B. O = C → O C. O=C=O D. O = C − O

N

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

Câu 48. Mệnh đề nào dưới đây là đúng ? A. Phân tử CO2 phân cực âm về phía nguyên tử O. B. Phân tử CO2 phân cực dương về phía nguyên tử C. C. Phân tử CO2 không phân cực. D. Sự phân cực của phân tử CO2 tùy thuộc vào trạng thái tồn tại. Câu 49. Dung dịch muối X làm quỳ tím hóa xanh, dung dịch muối Y không làm đổi màu quỳ tím. Trộn X với Y thấy tạo thành kết tủa. X, Y lần lượt là cặp chất nào dưới đây ? A. NaHCO3 và BaCl2 B. Na2CO3 và Ba(OH)2 C. Na2CO3 và BaCl2 D. NaHCO3 và Ba(OH)2 Câu 50. Để tách CO2 ra khỏi hỗn hợp với HCl và hơi nước, có thể dẫn hỗn hợp trên lần lượt qua các bình đựng các hóa chất nào dưới đây ? A. NaOH và H2SO4 đặc. B. Na2CO3 và P2O5 C. H2SO4 đặc và KOH D. NaHCO3 và P2O5. Câu 51. Các nguyên tố trong dãy nào dưới đây được sắp xếp theo chiều giảm dần tính kim loại? A. Sn, Pb, Ge, Si, C. B. Pb, Sn, Ge, Si, C. C. Pb, Ge, Sn, Si, C. D. Sn, Ge, Pb, Si, C. Câu 52. Để loại bỏ khí SO2 có lẫn trong khí CO2, có thể dẫn hỗn hợp khí đó qua chất nào dưới đây ? A. Dung dịch nước vôi trong (Ca(OH)2). B. Bột CuO nung nóng. C. Dung dịch nước brom. D. Dung dịch NaOH. Câu 53. Có hai chất rắn màu trắng, đựng trong hai lọ riêng biệt không nhãn : CaCO3 và Na2CO3. Để nhận ra hai chất này ta có thể dùng chất nào ? A. Nước cất. B. HCl. C. NaOH. D. CO2. Câu 54. Để thu được CO2 tinh khiết từ phản ứng CaCO3 với dung dịch HCl người ta cho sản phẩm khí đi qua lần lượt các bình nào sau đây ? A. NaOH và H2SO4 đặc. B. H2SO4 đặc và NaOH. C. H2SO4 đặc và NaHCO3. D. NaHCO3 và H2SO4 đặc. Câu 55. Thổi khí CO2 vào bình nước vôi trong cho tới dư, sau phản ứng A. thu được muối duy nhất CaCO3. B. thu được muối duy nhất Ca(HCO3)2. C. thu được hỗn hợp 2 muối CaCO3 và Ca(HCO3)2. D. không thu được muối. Câu 56. Trong nhóm cacbon, các nguyên tố kim loại là A. Si, Ge. B. Ge, Sn. C. Ge, Pb. D. Sn, Pb. Câu 57. Vôi sống sau khi sản xuất phải được bảo quản trong bao kín. Nếu để lâu ngày trong không khí, vôi sống sẽ “chết”. Hiện tượng này được giải thích bằng phản ứng nào dưới đây ? A. Ca(OH)2 + CO2 → CaCO3 + H2O B. CaO + CO2 → CaCO3

N

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Y

N

H Ơ

C. CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2 D. CaO + H2O → Ca(OH)2 Câu 58. Phản ứng nào sau đây dùng để giải thích hiện tượng tạo thạch nhũ trong các hang động tự nhiên ? A. CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3 ↓ + H2O B. CaO + CO2 → CaCO3 C. Ca(HCO3)2 → CaCO3 ↓ + CO2 ↑ + H2O D. CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2 Câu 59. Tính oxi hóa của cacbon thể hiện ở phản ứng nào trong các phản ứng sau ? A. C + 2H2 → CH4

N

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

0

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

t → CO2 + 4NO2 + 2H2O B. C + 4HNO3  C. 4C + Fe3O4 → 3Fe + 4CO2 D. C + CO2 → 2CO Câu 60. Để đề phòng bị nhiễm độc CO, người ta sử dụng mặt nạ phòng độc có chứa những hóa chất là A. FeO và MgO B. FeO và Al2O3 C. CuO và than hoạt tính D. than hoạt tính Câu 61. Một trong những quá trình nào sau đây không sinh ra khí cacbonic ? A. Đốt cháy khí đốt tự nhiên. B. Sản xuất vôi sống. C. Sản xuất vôi tôi. D. Sự hô hấp của cây xanh. Câu 62. Hàm lượng khí CO2 trong khí quyển của Trái Đất gần như không đổi là vì A. CO2 không có khả năng tác dụng với các chất khí khác trong không khí. B. trong quá trình quang hợp, cây xanh hấp thụ khí CO2, mặt khác một lượng CO2 được sinh ra do đốt cháy nhiên liệu, sự hô hấp của người và động vật, … C. CO2 hòa tan trong nước mưa. D. CO2 bị phân hủy bởi nhiệt. Câu 63. Điều chế khí CO trong phòng thí nghiệm bằng phản ứng nào ? H 2SO4 D A. HCOOH → CO + H2O t0 B. 2C + O2  → 2CO 10500 C → CO + H2 C. C + H2O ← 0

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

t D. CO2 + C  → 2CO Câu 64. Trong những nhận xét dưới đây, nhận xét nào không đúng ? A. Kim cương là cacbon hoàn toàn tinh khiết, trong suốt, không màu, không dẫn điện. B. Than chì mềm do có cấu trúc lớp, các lớp lân cận liên kết với nhau bằng lực tương tác yếu. C. Than gỗ, than xương có khả năng hấp thụ các chất khí và chất tan trong dung dịch. D. Khi đốt cháy cacbon, phản ứng tỏa nhiều nhiệt, sản phẩm thu được chỉ là khí cacbonic. Câu 65. Tính khử của cacbon thể hiện trong phản ứng nào sau đây ? A. 2C + Ca → CaC2. B. C + 2H2 → CH4. C. C + CO2 → 2CO. D. 3C + 4Al → Al4C3. Câu 66. Ở nhiệt độ cao, cacbon monooxit (CO) có thể khử tất cả các oxit trong dãy nào sau đây ? A. CaO, CuO, ZnO, Fe3O4. B. CuO, FeO, PbO, Fe3O4. C. MgO, Fe3O4, CuO, PbO. D. CuO, FeO, Al2O3, Fe2O3. Câu 67. Có 4 chất rắn: NaCl, Na2CO3, CaCO3 và BaSO4. Chỉ dùng thêm một cặp chất nào sau đây để nhận biết? A. H2O và CO2. B. H2O và NaOH.

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

C. H2O và AgNO3. D. H2O và BaCl2. Câu 68. Dung dịch X làm quỳ tím ngả màu xanh, dung dịch Y không làm đổi màu quỳ tím. Trộn X và Y thấy xuất hiện kết tủa. Hai dung dịch X và Y có thể là: A. NaOH và K2SO4. B. NaOH và FeCl3. C. K2CO3 và Ba(NO3)2. D. Na2CO3 và KNO3. Câu 69. Khí nào sau đây gây cảm giác chóng mặt, buồn nôn khi sử dụng bếp than ở nơi thiếu không khí ? A. CO. B. CO2. C. SO2. D. H2S. Câu 70. Khí CO2 và H2O hòa tan được chất rắn nào trong các chất sau ? A. CaCO3. B. BaSO4. C. Ca3(PO4)2. D. FeS. Câu 71. Từ C đến Pb khả năng thu thêm electron để đạt được cấu hình electron bền vững của khí hiếm biến đổi như thế nào? A. tăng dần B. giảm dần C. không đổi D. không xác định Câu 72. Nhận xét nào sau đây không đúng? A. các nguyên tử của các nguyên tố nhóm cacbon đều có 4 electron lớp ngoài cùng. B. các nguyên tố nhóm cacbon đều có số oxi hóa từ -4 đến +4. C. các nguyên tố nhóm cacbon có thể là phi kim hoặc kim loại. D. oxit cao nhất của các nguyên tố nhóm cacbon có công thức chung là RO2. Câu 73. Nhận định nào sau đây là đúng ? Từ Pb đến C, sự biến thiên tính axit của các oxit biến đổi theo chiều: A. tăng dần B. giảm dần C. không tăng, không giảm D. không xác định được Câu 74. Trong các phản ứng sau, phản ứng nào cacbon đóng vai trò vừa là chất oxi hóa vừa là chất khử? A. C + HNO3 đặc, nóng→ B. C + H2SO4 đặc, nóng→ lò đien C. CaO + C  → D. C + O2 → CO2 Câu 75. Trong các khoáng vật dưới đây, khoáng vật nào không chứa CaCO3 ? A. canxit B. đolomit C. đá hoa D. magiezit Câu 76. Nung nóng than chì ở khoảng 2000oC, dưới áp suất 50 đến 100 nghìn atm khi có các kim loại chuyển tiếp như sắt, niken, crom làm chất xúc tác ta thu được sản phẩm nào dưới đây? A. kim cương nhân tạo B. than chì nhân tạo C. than cốc D. than muội Câu 77. Phản ứng nào dưới đây không xảy ra ? A. CO2 + dung dịch Na2CO3→

N

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

B. CO2 + C→ C. CO2 + CaCO3 + H2O→ D. CO2 + H2O + BaSO4→ Câu 78. Để phân biệt hai bình khí CO2 và SO2 tốt nhất dùng thuốc thử nào? A. dung dịch Ca(OH)2 B. dung dịch H2SO4 C. dung dịch Br2 D. dung dịch CaCl2 Câu 79. Cacbon vô định hình được điều chế từ than gỗ hay gáo dừa có tên là than hoạt tính. Tính chất nào sau đây của than hoạt tính giúp cho con người chế tạo các thiết bị phòng độc, lọc nước? A. Đốt cháy than sinh ra khí cacbonic. B. Hấp phụ các chất khí, chất tan trong nước. C. Khử các chất khí độc, các chất tan trong nước. D. Oxi hoá các chất khí độc, các chất tan trong nước. Câu 80. Mùa đông, khi mất điện lưới quốc gia, nhiều gia đình phải sử dụng động cơ điezen để phát điện, phục vụ nhu cầu thắp sáng, chạy tivi...Tại sao không nên chạy động cơ điezen trong phòng đóng kín các cửa? Bởi vì A. tiêu thụ nhiều khí O2 sinh ra khí CO2 là một khí độc. B. tiêu thụ nhiều khí O2, sinh ra khí CO là một khí độc. C. nhiều hiđrocacbon chưa cháy hết là những khí độc. D. sinh ra khí SO2.

N

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

ĐÁP ÁN & LỜI GIẢI CHI TIẾT

2+

3

10

00

B

Câu 1: A Các nguyên tử thuộc nhóm IVA có 4 electron lớp ngoài cùng → cấu hình e lớp ngoài là ns2np2. Câu 2: C Trong nhóm IVA, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân, độ âm điện giảm dần, tính phi kim giảm dần, tính kim loại tăng

ẤP

dần, bán kính nguyên tử tăng dần, số oxi hóa cao nhất là +4

Ó

A

C

Câu 3: C Kim cương, than chì, fuleren,...đều là các dạng thù hình của cacbon

-L

Í-

H

Câu 4: B Cacbon có thể có số oxi hóa +4, +2, -4 nên trong phản ứng hóa học, C vừa thể hiện tính khử vừa thể hiện tính oxi hóa chỉ khử được các oxit kim loại từ Zn trở xuống là phương trình tạo thành thạch nhũ

Ỡ N

G

TO

ÁN

Câu 5: C Các chất khử như Câu 6: D

BỒ

ID Ư

là phương trình hòa tan thạch nhũ

2 phương trình trên tạo thành thạch nhũ có hình thù khác nhau trong hang động đá vôi Câu 7: C Các kim loại mạnh như Mg,Al,..có thể cháy trong khí

Do đó không dùng

để dập tắt đám cháy do Mg, Al

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 8: B Khi cho khí có lẫn HCl và hơi nước qua dung dịch tạo ra

bão hòa thì HCl sẽ tác dụng với

; sau đó hơi nước sẽ được hấp thụ bởi Loại A,D vì

đặc, dung dịch

bão hòa

N

tác dụng với

H Ơ

N

đặc

U

Y

Loại C vì không loại bỏ được

TP .Q

Câu 9: C CuO loại bỏ CO bằng cách tác dụng trực tiếp CO:

ẠO

Than hoạt tính loại bỏ CO bằng cách hấp thụ mạnh CO

Đ

Câu 10: D Đá khô hay còn gọi là đá khói, băng khô, băng khói, đá

Ư N

G

là một dạng rắn của cacbon điôxít

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

H

Nước đá khô được sản xuất bằng cách nén khí điôxít cacbon thành dạng lỏng, loại bỏ nhiệt gây ra bởi quá trình nén, và sau đó cho điôxít cacbon lỏng giãn nở nhanh. Sự giãn nở này làm giảm nhiệt độ và làm cho một phần bị đóng băng thành "tuyết", sau đó "tuyết" này được nén thành các viên hay khối.

00

B

Băng khô dưới áp suất thường không nóng chảy thành cacbon điôxít lỏng mà thăng hoa trực tiếp thành dạng khí ở .

10

Câu 11: C Câu 12: B Sođa là tên gọi thường gọi của muối

2+

3

%

A

C

ẤP

Câu 13: D A,B sai, chỉ có muối cacbonat của kim loại kiềm,

nhiệt phân cho ra

H

Ó

B sai, muối cabonat của

mới tan nhiều trong nước

-L

Í-

Câu 14: D

với dung dịch

thì xuất hiện kết tủa màu đỏ nâu và có bọt khí

TO

ÁN

Vậy nên khi trộn dung dịch thoát ra khỏi dung dịch

Ỡ N

G

Câu 15: D Cho các chất bột hòa tan vào nước thì thấy CaCO3 không tan , NaHCO3 và Na2CO3 tan

BỒ

ID Ư

Nhỏ từ từ dung dịch HCl vào 2 dung dịch chưa phân biệt được. Nếu thấy khí thoát ra ngay là NaHCO3, một lúc sau mới có khí là Na2CO3 Na2CO3 + HCl → NaHCO3 + NaCl

NaHCO3 + HCl → NaCl + CO2 ↑ + H2O. Câu 16: A

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Khí CO được sản xuất bằng cách cho hơi nước qua than nung đỏ

H Ơ

N

Hỗn hợp khí tạo thành được gọi là khí than ướt, chứa trung bình khoảng 44% CO, còn lại là các khí khác như

TP .Q

U

Y

N

Câu 17: A Khí CO còn được sản xuất trong các lò gas bằng cách thổi không khí qua than nung đỏ. Ở phần dưới của lò, cacbon cháy tạo thành Khi qua than nung đỏ, bị khử thành CO

tác dụng với HCl tạo ra khí

H

Dùng HCl để phân biệt mỗi chất trong nhóm,

TR ẦN

Câu 19: A Các chất khử như

www.daykemquynhon.ucoz.com

tan trong nước

Ư N

không tan trong nước và

G

Câu 18: C Dùng nước phân biệt được 2 nhóm :

Đ

ẠO

Hỗn hợp khí thu được gọi là khì lò gas( khí than khô). Khí này chứa khoảng 25% CO, còn lại là

chỉ khử được các oxit của kim loại từ Zn trở xuống

10

00

B

Câu 20: B vừa đủ loại được ion

2+

3

vừa đủ loại được ion

nhưng lại thêm ion

ẤP

vừa đủ loại được ion

A

C

vừa đủ loại được ion

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

Câu 21: D Để tách CO2 ra hỏi hỗn hợp thì ta không dùng các hóa chất phản ứng được với CO2 như các dung dịch kiềm (KOH, NaOH...) và các muối cacbonat như Na2CO3, K2CO3 → Chọn đáp án D vì: Dẫn hỗn hợp khí và hơi nước qua NaHCO3 thì HCl tan trong nước tạo thành dung dịch HCl, dung dịch HCl phản ứng với NaHCO3 tạo khí CO2. Khí đi ra khỏi bình gồm CO2 và H2O. Dẫn các khí đó qua bình đựng P2O5 dư thì hơi H2O được giữ lại, ta thu được khí CO2. Câu 22: D Dùng nước, phân biệt được 2 nhóm tan trong nước không tan trong nước trong nước tan được khi sục khí

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

qua, còn

thì không

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn Lấy dung dịch kết tủa

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

vừa tạo thành cho vào các dung dịch ở nhóm 2, phân biệt NaCl do không tạo

vào , sau đó lại sục khí

vào, nếu kết tủa tan là

N

có kết tủa khi cho

H Ơ

, kết tủa không tan là

Y

N

Vậy phân biệt được 5 chất

TP .Q

U

Câu 23: A A không đúng do flo chỉ có một số oxi hóa duy nhất là -1

Đ

ẠO

Câu 24: C Tinh thể kim cương thuộc loại nguyên tử điển hình, trong đó mỗi nguyên tử cacbon tạo 4 liên kết cộng hóa trị với bốn nguyên tử cacbon lân cận nằm trên các đỉnh của tứ diện đều, độ dài liên kết ngắn

Ư N H

www.daykemquynhon.ucoz.com

Do đó kim cương và than chì có nhiều tính chất vật lí khác nhau

G

Tinh thể than chì có cấu trúc lớp, khoảng cách 2 lớp lân cận là 0,34nm

00

B

TR ẦN

Câu 25: D Các kim loại mạnh như Mg,Al,..có thể cháy trong khí

để dập tắt đám cháy do Mg, Al

10

Do đó không dùng

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

Câu 26: B Từ C đến Pb, khả năng nhận e để đạt cấu hình bền vững của khí hiếm giảm dần, do đó tính phi kim giảm dần Câu 27: C Trích dẫn: diện tích bề mặt của than hoạt tính nếu tính ra đơn vị khối lượng thì là từ 500 đến 2500 m2/g (lấy một ví dụ cụ thể để so sánh thì một sân quần vợt có diện tích rộng khoảng chừng 260 m2). Bề mặt riêng rất lớn này là hệ quả của cấu trúc xơ rỗng mà chủ yếu là do thừa hưởng từ nguyên liệu hữu cơ xuất xứ, qua quá trình chưng khô (sấy) ở nhiệt độ cao trong điều kiện yếm khí. Phần lớn các vết rỗng - nứt vi mạch, đều có tính hấp thụ rất mạnh và chúng đóng vai trò các rãnh chuyển tải (kẽ nối). Than hoạt tính thường được tự nâng cấp (ví dụ, tự rửa tro hoặc các hóa chất tráng mặt), để lưu giữ lại được những thuộc tính lọc hút, để có thể thấm hút được các thành phần đặc biệt như kim loại nặng.

TO

ÁN

Câu 28: D A,B sai, chỉ có muối cacbonat của kim loại kiềm,

nhiệt phân cho ra

Ỡ N

G

B sai, muối cabonat của

mới tan trong nước

BỒ

ID Ư

Câu 29: D Nếu để động cơ điezen trong phòng kín, dẫn đến yếu khí oxi, đốt cháy không hoàn toàn sẽ sinh ra khí CO, khí CO sẽ cướp mất ôxy của hemoglobin trong máu khiến tế bào hồng cầu vẫn hoạt động nhưng không có oxy, làm nạn nhân nhanh chóng hôn mê, tử vong Câu 30: B Dùng loãng để loại bỏ nóng chảy),dùng để tạo thành

(

tan chậm trong kiềm đặc nóng và tan nhanh trong kiềm , nhiệt phân sẽ được

Câu 31: B

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Quặng Xiderit: Quặng đôlômit:

H Ơ

N

Quặng cacnalit:

N

Quặng Cuprit:

ẠO

TP .Q

U

Y

Câu 32: D A. Đúng. Dưới tác dụng của chất diệp lục và ánh sáng mặt trời, trong cây xanh xảy ra quá trình sau: CO2 + H2O → (C6H10O5)n + O2. B. Đúng. CaCO3 + CO2 + H2O ⇄ Ca(HCO3)2. C. Nhiên liệu hóa thạch thường chứa C,do vậy khi đốt cháy nhiên liệu sinh ra khí CO2.

G

Đ

Câu 33: D Than gỗ cũng có có tính hấp thụ mạnh, nên được dùng để chống độc, khử mùi hôi, xử lý nước lọc,..

2+

3

10

00

B

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

H

Ư N

Câu 34: A Tinh thể kim cương thuộc loại nguyên tử điển hình, trong đó mỗi nguyên tử cacbon tạo 4 liên kết cộng hóa trị với bốn nguyên tử cacbon lân cận nằm trên các đỉnh của tứ diện đều, độ dài liên kết là 0,154nm Câu 35: B CO khử được oxit của các kim loại đứng sau Al tạo thành kim loại tương ứng và giải phóng khí CO2. Câu 36: B Các dạng thù hình của cacbon gồm: kim cương, than chỉ và Fuleren. Câu 37: D •Trộn Na2CO3 vào dung dịch FeCl3 xảy ra phản ứng: 2Fe3+ + 3CO32- + 3H2O → 2Fe(OH)3↓ + 3CO2. • Hiện tượng quan sát được: trong dung dịch xuất hiện kết tủa màu nâu đỏ (Fe(OH)3) và có bọt khí thoát ra (CO2).

H

Ó

A

C

ẤP

Câu 38: C Thủy tinh có gốc silicat của kim loại kiềm, khi được hòa tan vào nước sẽ phân hủy tạo ra môi trường kiềm

nên không dùng

để chữa

ÁN

-L

Í-

Nhỏ vài giọt phenolphtalein thì dung dịch có màu hồng Câu 39: D D không chính xác do các kim loại mạnh như Mg,Al có thể cháy trong cháy các đám cháy kim loại

Ỡ N

G

TO

Câu 40: D Ở trạng thái cơ bản, cả cacbon và oxi đều có 2 e độc thân ở phân lớp 2p. Do đó chúng có thể tạo thành 2 liên kết cộng hóa trị. Do oxi còn 1 cặp e chưa tham gia liên kết, cacbon còn orbital trống nên giữa chúng hình thành liên kết cho nhận

BỒ

ID Ư

Vì cặp e từ oxi nên mũi tên của liên kết cho nhận có chiều từ oxi sang cacbon Câu 41: C Than chì dùng để chế tạo ruột bút chì do có cấu trúc lớp, các lớp liên kết với nhau bằng lực tương tác yếu nên các lớp dễ tách khỏi nhau Câu 42: D

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 45: D Tuy liên kết C=O trong phân tử phân tử không phân cực

nên

ẠO

là liên kết phân cực, tuy nhiên do cấu trúc đối xứng

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

Câu 43: A Than hoạt tính có khả năng hấp phụ mạnh, được dùng trong nhiều mặt nạ phòng độc, trong công nghiệp hóa chất và y học; đặt biệt than hoạt tính còn dùng lọc nước, lọc khí. Câu 44: A Co là một oxit trung tính nên A không đúng

N

Cacbon có các số oxi hóa là -4 ;0; + 2 và +4. Suy ra trong các phản ứng hóa học cacbon vừa thể hiện cả tính khử và tính oxi hóa.

Câu 46: D Để làm giảm pH trong dạ dày, người ta thường uống dung dịch

Ư N

G

Đ

để trung hòa

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

H

Không dùng dung dịch NaOH loãng do có tính bazo lớn,ăn da sẽ gây nguy hiểm

10

00

B

Câu 47: C Mỗi nguyên tử C đưa 4 electron tham gia liên kết. Mỗi liên kết C-O, C đưa ra 2 electron; mỗi nguyên tử O thiếu 2 electron, do vậy đưa 2 eletron tham gia liên kết → Mỗi liên kết C-O cần dùng chung 4 electron tạo thành 1 liên kết đôi (gồm 1 liên kết π và 1 liên kết σ bền) Câu 48: C Phân tử có cấu trúc đối xứng: nên phân tử không phân cực

A

C

ẤP

2+

3

Câu 49: C Dung dịch muối X làm quỳ tím hóa xanh → dung dịch muối X có tính bazơ ; dung dịch muối Y không làm đổi màu quỳ tím → dung dịch Y trung tính → Loại đáp án B và D. Để ý rằng trộn X và Y thu được kết tủa → Chọn đáp án C. Chú ý: Tính bazơ của Na2 CO3 do ion CO32- có tính bazo mạnh.

tác dụng với

, dung dịch

ÁN

Loại A,B,C vì

-L

Í-

H

Ó

Câu 50: D Khi cho khí có lẫn HCl và hơi nước qua dung dịch bão hòa thì HCl sẽ tác dụng với tạo ra ; sau đó hơi nước sẽ được hấp thụ bởi đặc

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

Câu 51: B Trong nhóm IVA đi từ đầu nhóm đến cuối nhóm thì tính kim loại tăng dần, tính phi kim giảm dần. Câu 52: C SO2 có S ở trạng thái S+4 có tỉnh khử, dung dịch nước Br2 có tính oxi hóa → SO2 có phản ứng với dung dịch nước Br2. Do vậy khi dẫn hỗn hợp khí đi qua dung dịch nước Br2 thì SO2 bị giữa lại → khí thoát ra là CO2. Câu 53: A Loại B, D,C do CaCO3 và Na2CO3 đều phản ứng được với HCl và CO2, NaOH không xảy ra hiện tượng. Chọn A do CaCO3 không tan được trong nước. Câu 54: D Câu 55: B Nếu thồi khí vào bình nước vôi trong tới dư sẽ thu được kết tủa, sau đó kết tủa tan dần tạo thành dung dịch có chứa duy nhất muối

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

N

Câu 56: D C và Si là nguyên tố phi kim, Ge vừa có tính kim loại, vừa có tính phi kim, Sn và Pb là kim loại

TP .Q

U

Y

N

Câu 57: B Nếu để vôi sống lâu ngày trong không khí thì vôi sống sẽ tac dụng với khí cacbonic có trong không khí để tạo thành kết tủa , vôi sống sẽ "chết", chết ở đây có nghĩa là không tạo thành vôi tôi được nữa

H Ơ

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

H

Ư N

G

Đ

ẠO

Câu 58: C Thành phần chính của đá vôi là CaCO3. CaCO3 tan trong nước mưa có hòa tan khí CO2, tạo ra muối Ca(HCO3)2: CaCO3 + H2O + CO2 ⇄ Ca(HCO3)2. Phản ứng thuận giải thích sự xâm thực của nước mưa (có chứa CO2) với đá vôi, Phản ứng nghịch giải thích sự hình thành thạch nhũ trong các hang động đá. Câu 59: A Cacbon thể hiện tính oxi hóa khi số oxi hóa từ 0 xuống -4 Các phản ứng B,C, D đều thể hiện tính khử, số oxi hóa tăng lên +2, +4

2+

3

10

00

B

Câu 60: C Câu 61: C Sản xuất vôi tôi là cho vôi sống tác dụng với nước, không sinh ra khí cacbonic

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

Câu 62: B Hàm lượng khí CO2 trong khí quyển hầu như không đổi vì xảy ra quá trình quang hợp của cây xanh: 6nCO2 + 5nH2O (clorofin) → (C6H10O5)n + 6nO2. Ngoài ra một lượng CO2 được sinh ra do quá trình đốt cháy nhiên liệu, sự hô hấp của người và động vật Câu 63: A Trong phòng thí nghiệm, CO được điều chế bằng cách cho đặc vào HCOOH và đun nóng

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

Câu 64: D Khi đốt cháy cacbon, ngoài sản phẩm thu được là khí cacbonic, cacbon cũng sẽ khử khí cacbonic để tạo thành CO

Câu 65: C Chọn đáp án C vì ở trạng thái đơn chất C có số oxi hóa 0; trong khí CO, C có số oxi hóa C +4 → số oxi hóa của C tăng → C thể hiện tính khử.

Câu 66: B CO có thể khử được oxit của kim loại trừ Zn trở xuống

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Loại A,C,D vì CO không khử được Câu 67: A Dùng nước phân biệt được 2 nhóm : trong nước.

N

tan

tan khi sục khí

vào, còn

thì không

, không

TP .Q

tạo thành ở trên cho chất với các chất trong nhóm (2), nếu có kết tủa là

Lấy có gì là

U

Y

N

để phân biệt các chất trong nhóm (1),

H Ơ

Dùng

không tan trong nước và

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

H

Ư N

G

Đ

ẠO

Câu 68: C Để ý rằng trộn X và Y thu được kết tủa → loại đáp án A và D. Để ý rằng dung dịch NaOH và K2CO3 đều có tính bazo: tính bazo của NaOH do ion OH-, tính bazo của K2CO3 do ion CO32-. Mặt khác dung dịch Y làm đổi màu quỳ tím → loại C (do dung dịch Ba(NO3)2 trung tính). Chọn đáp án C. Giải thích thêm về tính axit của dung dịch FeCl3: Cation Fe3+ được tạo ra do sự điện ly FeCl3 tác dụng với nước tạo thành chất điện ly yếu Fe(OH)2+ và giải phóng ion H+: Fe3+ + HOH ⇄ Fe(OH)2+ + H+.

00

B

Câu 69:D Nếu sử dụng bếp than ở nơi thiếu không khí, lượng oxi không đủ, làm sự cháy không haofn toàn sinh ra khí CO

A

C

ẤP

Câu 70: A và có thể hòa tan được chất rắn

2+

3

10

Khi hít phải khí CO, khí CO sẽ cướp mất ôxy của hemoglobin trong máu khiến tế bào hồng cầu vẫn hoạt động nhưng không có oxy, làm nạn nhân nhanh chóng mặt, buồn nôn rồi nhanh chóng hôn mê, tử vong

-L

Í-

H

Ó

Câu 71: B Câu 72: B B không đúng do các nguyên tố nhóm cacbon có số oxi hóa có thể có là -4,0, +2 và +4 là oxit axit, do đó oxit của các chất

TO

ÁN

Câu 73: A Từ Pb đên C thì là các oxit lưỡng tính, thể hiện tính axit tăng dần, tính bazo giảm dần

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

Câu 74: C A. C + 2HNO3 → CO2 + 4NO2 + 2H2O. B. C + 2H2SO4 (đặc, nóng) → CO2 + 2SO2 + 2H2O. C. CaO + 3C → CaC2 + CO. Trong phản ứng, C từ số oxi hóa là O lên số oxi hóa +2 và xuống số oxi hóa -1 → C vừa thể hiện tính khử, vừa thể hiện tính oxi hóa. Câu 75: D Canxit, đá hoa: Đôlômit: Magiezit: Câu 76: A

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

H Ơ

U

Y

N

Tuy nhiên để được điều kiện áp suất cực kì cao là cả một vấn đề, nêu điều chế kim cương nhân tạo rất khó Câu 77: D không hòa tan được chất rắn Câu 78: C có tính khử, có thể làm mất màu dung dịch brom, còn thì không

N

Điều chế kim cương nhân tạo bằng cách nung nóng than chì ở khoảng , dưới áp suất atm, có các kim loại chuyển tiếp như Fe, Ni, Cr làm xúc tác

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

Câu 79: D Than hoạt tính có tính hấp thụ rất mạnh do có diện tích bề mặt rất lớn, cấu trúc rỗng, có thể hấp thụ các chất khí, chất tan trong nước Câu 80: B

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

9 - Lý thuyết trọng tâm và bài tập về nhóm Cacbon (Đề 2)

N

Câu 1. Trong các phản ứng hoá học sau, phản ứng nào sai ? A. SiO2 + 4HF → SiF4 + 2H2O. B. SiO2 + 4HCl → SiCl4 + 2H2O.

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

0

t C. SiO2 + 2C  → Si + 2CO. t0 D. SiO2 + 2Mg  → 2MgO + Si. Câu 2. Nguyên tố phổ biến thứ hai ở vỏ trái đất là A. oxi. B. cacbon. C. silic. D. sắt. Câu 3. Người ta thường dùng cát (SiO2) làm khuôn đúc kim loại. Để làm sạch hoàn toàn những hạt cát bám trên bề mặt vật dụng làm bằng kim loại có thể dùng dung dịch nào sau đây? A. dd HCl. B. dd HF. C. dd NaOH loãng. D. dd H2SO4. Câu 4. Công nghiệp silicat là ngành công nghiệp chế biến các hợp chất của silic. Ngành sản xuất nào sau đây không thuộc về công nghiệp silicat? A. Sản xuất đồ gốm (gạch, ngói, sành, sứ). B. Sản xuất xi măng. C. Sản xuất thuỷ tinh. D. Sản xuất thuỷ tinh hữu cơ. Câu 5. “Thuỷ tinh lỏng” là A. silic đioxit nóng chảy. B. dung dịch đặc của Na2SiO3 và K2SiO3. C. dung dịch bão hoà của axit silixic. D. thạch anh nóng chảy. Câu 6. Silic đioxit (SiO2) tan chậm trong dung dịch kiềm đặc, nóng ; tan dễ trong dung dịch kiềm nóng chảy tạo thành silicat. Silic đioxit thuộc loại oxit nào dưới đây ? A. Oxit bazơ. B. Oxit axit. C. Oxit lưỡng tính. D. Oxit không tạo muối (trung tính). Câu 7. Để khắc chữ hoặc hình trên thủy tinh người ta sử dụng dung dịch nào dưới đây ? A. Na2SiO3. B. H2SiO3. C. HCl. D. HF. Câu 8. Mệnh đề nào dưới đây là đúng ? A. Sứ là vật liệu cứng, xốp, không màu, gõ kêu. B. Sành là vật liệu cứng, gõ không kêu, có màu nâu hoặc xám. C. Xi măng là vật liệu không kết dính. D. Thủy tinh, sành, sứ, xi măng đều chứa một số muối silicat trong thành phần của chúng. Câu 9. Thủy tinh có cấu trúc vô định hình. Tính chất nào dưới đây không phải của thủy tinh ? A. Có tính dẻo. B. Trong suốt. C. Không có điểm nóng chảy cố định. D. Cho ánh sáng mặt trời đi qua nhưng giữ lại những bức xạ hồng ngoại. Câu 10. Silic đioxit không tan được trong dung dịch nào sau đây ? A. dd NaOH đặc, nóng. B. dd HF.

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

N

H Ơ

N

C. dd HCl. D. Na2CO3 nóng chảy. Câu 11. Điều nào sau đây là sai ? A. Silicagen là axit salixic khi bị mất nước. B. Axit silixic là axit yếu nhưng mạnh hơn axit cacbonic. C. Tất cả các muối silicat đều không tan (trừ muối của kim loại kiềm và amoni). D. Thủy tinh lỏng là dung dịch muối của axit silixic. Câu 12. Trong các phản ứng hóa học sau, phản ứng nào là sai ? 0

TP .Q

U

Y

t A. SiO2 + Na2CO3  → Na2SiO3 + CO2 t0 B. SiO2 + 2C  → Si + 2CO C. SiO2 + 4HCl → SiCl4 + 2H2O 0

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

H

Ư N

G

Đ

ẠO

t → Si + 2MgO D. SiO2 + 2Mg  Câu 13. Câu nào sai trong các câu sau ? A. Dạng thù hình là những cấu trúc khác nhau của cùng một nguyên tố. B. Photpho trắng kém hoạt động hơn photpho đỏ. C. Axit silixic là axit yếu, yếu hơn axit cacbonic. D. Silic vô định hình hoạt động hơn silic tinh thể. Câu 14. Silic phản ứng được với nhóm các chất sau: A. O2, F2, Mg, HCl, NaOH B. O2, F2, Mg, HCl, KOH C. O2, F2, Mg, NaOH D. O2, Mg, NaOH, HCl Câu 15. Silic phản ứng với dãy chất nào sau đây: A. CuSO4, SiO2, H2SO4 loãng B. F2, Mg, NaOH C. HCl, Fe(NO3)2, CH3COOH D. Na2SiO3, Na3PO4, NaCl Câu 16. Phản ứng nào dùng để điều chế silic trong công nghiệp ? A. SiO2 + 2Mg → Si + 2MgO B. SiO2 + 2C → Si + 2CO C. SiCl4 + 2Zn → 2ZnCl2 + Si D. SiH4 → Si + 2H2 Câu 17. Chất nào sau đây không phải là nguyên liệu của công nghiệp sản xuất ximăng ? A. Cát. B. Đá vôi. C. Đất sét. D. Quặng sắt Câu 18. Phát biểu nào sau đây đúng ? A. Sành là vật liệu cứng, gõ không kêu, có màu nâu hoặc xám. B. Sứ là vật liệu cứng, xốp, không màu, gõ kêu. C. Xi măng là vật liệu không kết dính. D. Thủy tinh, sành, sứ, ximăng đều có chứa một số muối silicat trong thành phần chính của chúng. Câu 19. Silic phản ứng với tất cả các chất của nhóm chất nào sau đây? A. O2, C, F2, Mg, HCl, NaOH B. O2, C, F2, Mg, NaOH C. O2, C, F2, Mg, HCl, KOH D. O2, C, Mg, NaOH, HCl Câu 20. Dãy chuyển hóa nào sau đây đúng với tính chất hóa học của Si và các hợp chất của Si? A. SiO2 → Na2SiO3 → H2SiO3 → SiO2 → Si B. SiO2 → Na2SiO3 → H2SiO3 → SiO2 → NaHSiO3 C. Si → NaHSiO3 → H2SiO3 → SiO2 → Si D. Si → SiH4 → SiO2 → NaHSiO3 → Na2SiO3 → SiO2

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


BỒ

H Ơ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

Câu 21. Hãy chọn câu đúng: A. SiO2 tan trong dung dịch H2SO4 B. SiO2 tan được trong nước C. SiO2 tan được trong dung dịch HCl D. SiO2 tan được trong cacbonat kim loại kiềm nóng chảy. Câu 22. Khi cho nước tác dụng với oxit axit thì axit sẽ không được tạo thành, nếu oxit đó là A. silic đioxit. B. đinitơ pentaoxit. C. lưu huỳnh đioxit. D. cacbon đioxit. Câu 23. Cho các phản ứng sau:? (1) Si + F2 → (2) Si + O2 → (3) Si + NaOH + H2O → (4) Si + Mg → (5) Si + HF + HNO3 → Số phản ứng Si thể hiện tính khử là A. 1. B. 3. C. 4. D. 2. Câu 24. Tính chất nào sau đây không đúng với SiO2 ? A. Ở nhiệt độ cao, SiO2 oxi hóa được Mg thành MgO. B. SiO2 tan dễ trong kiềm nóng chảy. C. SiO2 tan được trong axit HF D. SiO2 tan được trong kiềm và trong axit HF nên SiO2 là oxit lưỡng tính Câu 25. Công nghiệp silicat là ngành công nghiệp chế biến các hợp chất của silic. Ngành sản xuất nào dưới đây không thuộc về công nghiệp silicat ? A. sản xuất đồ gốm (gạch, ngói, sành, sứ). B. sản xuất xi măng C. sản xuất thủy tinh D. sản xuất thủy tinh hữu cơ Câu 26. Chọn mệnh đề đúng: A. Thủy tinh có cấu trúc tinh thể và cấu trúc vô định hình nên không có nhiệt độ nóng chảy xác định. B. Sành là vật liệu cứng, gõ không kêu, màu nâu hoặc màu xám. C. Thủy tinh, sành, sứ, xi măng đều có chứa một số muối silicat trong thành phần của chúng. D. Sứ là vật liệu cứng, xốp, không giòn, gõ kêu. Câu 27. Có các axit sau: HCl, H2SiO3, H2CO3. Sắp xếp theo chiều tính axit tăng dần của 3 axit trên A. HCl, H2CO3, H2SiO3 B. H2SiO3, H2CO3, HCl C. HCl, H2SiO3, H2CO3 D. H2CO3, H2SiO3, HCl Câu 28. Natri silicat có thể được tạo thành bằng chất nào sau đây ? A. Đun SiO2 với NaOH nóng chảy B. Cho SiO2 tác dụng với dung dịch NaOH loãng C. Cho dung dịch K2SiO3 tác dụng với dung dịch NaHCO3 D. Cho Si tác dụng với dung dịch NaCl Câu 29. Silic tinh thể có tính chất bán dẫn. Nó thể hiện như sau: A. ở nhiệt độ thường độ dẫn điện thấp, khi tăng nhiệt độ thì độ dẫn điện tăng lên. B. ở nhiệt độ thường độ dẫn điện cao, khi tăng nhiệt độ thì độ dẫn điện giảm xuống. C. ở nhiệt độ thường độ dẫn điện cao, khi tăng nhiệt độ thì nó trở nên siêu dẫn. D. ở nhiệt độ thường độ dẫn điện thấp, khi tăng nhiệt độ thì nó không dẫn điện. Câu 30. Silic tác dụng với chất nào sau đây ở nhiệt độ thường ? A. O2 B. F2 C. Cl2

N

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

N

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

D. Br2

H Ơ

ẠO

TP .Q

U

Câu 3: B có thể tác dụng với HF nên dùng HF để làm sạch hoàn toàn những hạt cát

Câu 5: B Dung dịch đậm đặc của bị cháy.

Ư N

G

Đ

Câu 4: D Sản xuất thủy tinh hữu cơ là sản xuất poly(metyl metacrylat)

được gọi thủy tinh lỏng. Vải hoặc gỗ tẩm thủy tinh lỏng sẽ khó

H

và

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

N

Y

Câu 1: B SiO2 chỉ tan trong axit HF (phản ứng dùng để khắc chữ lên thủy tinh). Câu 2: C Trong vỏ Trái Đất oxi phổ biến nhất chiếm khoảng 49,52% khối lượng, Si đứng thứ hai, khoảng 25,75%

N

ĐÁP ÁN & LỜI GIẢI CHI TIẾT

2+

3

10

00

B

Thủy tinh lỏng còn được dùng để chế tạo keo dán thủy tinh và sứ. Câu 6: B SiO2 là một oxit axit có axit tương ứng là axit silixic H2SiO3. Câu 7: D Thành phần chính của thủy tinh là SiO2 do vậy để khắc chữ lên thủy tinh người ta sử dung dịch HF. Phương trình phản ứng: 4HF + SiO2 → 2H2O + SiF4. Câu 8: D A sai, sứ là vật liệu cứng, xốp có màu trắng, gõ kêu

Ó

A

C sai, xi măng là vật liệu kết dính

C

ẤP

B sai, sành là vật liệu cứng, gõ kêu, có màu nâu hoặc xám

nên có chứa một số muối

Í-

H

D đúng, trong thủy tinh, sành, sứ, xi măng, người ta có thêm silicat trong thành phần của chúng

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Câu 9: A A. Sai B. Đúng.Thủy tinh trong suốt, không gỉ, cứng nhưng dễ vỡ. Thủy tinh không cháy,không hút ẩm và không bị a xít ăn mòn. B. Đúng.Thủy tinh không phải là chất có cấu trúc tinh thể mà là chất vô định hình, nên không có nhiệt độ nóng chảy xác định. D. Đúng. Thủy tinh có thể sản xuất đến mức độ tinh khiết mà hàng trăm kilômét thủy tinh vẫn là trong suốt ở bước sóng tia hồng ngoại trong các sợi cáp quang. Câu 10: C Chú ý rằng SiO2 chỉ tan được trong dung dịch axit HF, dung dịch kiềm đặc đóng hoặc muối cacbonat nóng chảy của các kim loại kiềm. Câu 11: B Axit silixic là axit rất yếu, yếu hơn cả axit cacbonic, nên dễ bị đẩy ra khỏi dung dịch muối của nó:

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

N

H Ơ

Câu 12: C không phản ứng với HCl Câu 13: B Phát biểu B sai do photpho trắng hoạt động hơn photpho đỏ vì cấu trúc của photpho trắng là phân tử , còn photpho

N

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

U

Y

đỏ là polime

Câu 15: B Si không phản ứng với

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

H

Ư N

loãng, HCl và NaCl nên A,C,D không đúng

G

Đ

ẠO

TP .Q

Câu 14: C - Si + O2 → SiO2. - Si + 2F2 → SiF4. - Si + Mg → Mg2Si. - Si + 2NaOH + H2O → Na2SiO3 + 2H2.

00

B

Câu 16: B Trong công nghiệp, silic được sản xuất bằng cách dùng than cốc khử silic đioxit trong lò điện ở nhiệt độ cao

2+

3

10

Câu 17: A Nguyên liệu của công nghiệp sản xuất xi măng là đá vôi, đất sét và phụ gia điều chỉnh là quặng sắt, quặng boxit và đá silic

C

ẤP

Trong xây dựng, người ta trộn cát với xi măng và nước để xây, chứ trong sản xuất xi măng thì không dùng cát

Í-

H

Ó

A

Câu 18: D A sai, sành là vật liệu cứng, gõ kêu, có màu nâu hoặc xám

-L

B sai, sứ là vật liệu cứng, xốp có màu trắng, gõ kêu

ÁN

C sai, xi măng là vật liệu kết dính nên có chứa một số muối

G

TO

D đúng, trong thủy tinh, sành, sứ, xi măng, người ta có thêm silicat trong thành phần của chúng

BỒ

ID Ư

Ỡ N

Câu 19: B - Si + O2 → SiO2. - Si + 2C → SiC2. - Si + 2Mg → Mg2Si. - Si + 2NaOH + H2O → Na2SiO3 + 2H2. Câu 20: A Lưu ý rằng SiO2 tan trong dung dịch kiềm đặc nóng tạo muối trung hòa vì muối axit thủy phân trong nước tạo thành muối trung hòa. • Đáp án A: Đúng.

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Y

N

H Ơ

N

-SiO2 + 2NaOH → Na2SiO3 + H2O. -Na2SiO3 + CO2 + H2O → Na2CO3 + H2SiO3 ↓. - H2SiO3 (t0C) → SiO2 + H2O. (Chú ý khi sấy khô, H2SiO3 mất nước một phần tạo một vật liệu xốp gọi là silicagen). - SiO2 + 2C → 2CO + Si. (có thể cho phản ứng với Mg). • Đáp án B: Sai vì SiO2 không tạo thành được NaHSiO3. • Đáp án C: Sai vì từ Si có thể tạo được Na2SiO3 chứ không tạo thành được NaHSiO3. • Đáp án D: Giải thích tương tự.

TP .Q

U

Câu 21: D SiO2 là chất dạng tinh thể, không tan trong nước nhưng tan dung dịch axit HF và kiềm nóng chảy hoặc cacbonat kim loại kiềm nóng chảy tạo muối silicat.

Ư N

G

Đ

ẠO

Câu 22: A A. SiO2 không tan trong nước. B. N2O5 + H2O → 2HNO3. C. SO2 + H2O ⇄ H2SO3. D. CO2 + H2O ⇄ H2CO3.

H TR ẦN

, còn 4 phản ứng còn lại, Si đều thể

00

B

www.daykemquynhon.ucoz.com

Câu 23: C Chỉ có phản ứng số (4) là Si thể hiện tính oxi hóa: hiện tính khử, số oxi hóa của Si đều là

A

C

ẤP

2+

3

10

Câu 24: D là oxit axit, tan được trong axit HF là một tính chất riêng của , nó không tan được trong axit khác Câu 25: D Chọn D vì : thành phần của thủy tinh hữu cơ là poli metylmeta acrylat;công nghiệp silcat là ngành công nghiệp chế biến các hợp chất của Silic Câu 26: C A sai, thủy tinh không có cấu trúc tinh thể mà có cấu trúc vô định hình

H

Ó

B sai, sành là vật liệu cứng, gõ kêu, màu nâu hoặc màu xám

-L

ÁN

Câu 27: B HCl là axit mạnh,

Í-

D sai, sứ là vật liệu cứng, xốp và gõ kêu

là axit yếu,

là axit rất yếu

TO

Thứ tự tính axit tăng dần là:

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

Câu 28: A tan chậm trong kiềm đặc nóng, tan dế trong kiềm nóng cháy hoặc cacbonat kim loại kiềm nóng chảy tạo thành silicat

Câu 29: A Si tinh thể ở nhiệt độ thường thì độ dẫn điện thấp, khi tăng nhiệt độ thì độ dẫn điện tăng lên, nên Si tinh thể có tính bán dẫn, được dùng để chế tạo các chất bán dẫn Câu 30: B

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

Ở nhiệt độ thường, Silic có thể tác dụng với flo, còn có nhiệt độ cao, silic có thể tác dụng với cá phi kim khác

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

H Ơ

N

ĐỀ TỔNG HỢP 2 - Halogen, Oxi lưu huỳnh

N

Câu 1. Cho phản ứng hóa học sau ở trạng thái cân bằng H 2 (k) + I2 (k) 2HI(k) ∆H < 0

Y

Sự biến đổi nào sau đây không làm dịch chuyển cân bằng hóa học?

B. Thay đổi nhiệt độ

C. Thay đổi nồng độ khí HI

D. Thay đổi nồng độ khí H2

TP .Q

U

A. Thay đổi áp suất chung

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

H

Ư N

G

Đ

ẠO

Câu 2: Ở nhiệt độ không đổi, hệ cân bằng nào sẽ chuyển dịch về bên phải nếu tăng áp suất? A. 2 H2(k) +O2 2 H2O(k) B.2 SO2(k) 2SO2(k)+ O2(k) D. 2 CO2(k) 2CO (k)+ O2(k) C. 2 NO(k) N2(k)+ O2(k) Câu 3: Cho phản ứng hóa học : 2SO2 (k) + O2 (k) 2 SO3 (k) ∆H = -198 kJ Về mặt lý thuyết, muốn thu được nhiều SO3 , ta cần phải tiến hành biện pháp nào dưới đây? B. Giảm nồng độ oxi A. Tăng nhiệt độ C. Giảm áp suất bình phản ứng D. Giảm nhiệt độ, tăng áp suất bình Câu 4: Phản ứng nào sau đây dùng để điều chế axit trong phòng thí nghiệm:

B

A. H2 + Cl2 → 2HCl. C. FeS

+ HCl

→ FeCl2 +

10

00

B. NaCl(rắn) + H2SO4(đặc) → Na2SO4 + HCl ↑. H2S ↑.

ẤP

Câu 5: Cho các phát biểu sau:

2+

3

D. Cl2 + H2O → HCl + HClO.

C

1. Bán kính của S lớn hơn bán kính F.

Ó

A

2. Tính khử và tính oxi hóa của HBr đều mạnh hơn HF.

-L

H2SO4 đậm đặc.

Í-

H

3. Có 2 HX ( X: halogen ) có thể điều chế bằng cách cho NaX tác dụng với dung dịch

ÁN

4. Tính khử của I- mạnh hơn F-.

TO

5. Trong công nghiệp, người ta không sản xuất các khí SO2, H2S. 6. Tất cả các halogen đều không có ở dạng đơn chất trong thiên nhiên.

Ỡ N

G

7. Để thu được dung dịch H2SO4, trong công nghiệp, người ta cho nước vào oleum.

BỒ

ID Ư

Số phát biểu đúng là:

A. 3

B. 4

Câu 6: Cho phản ứng:

C. 5

D. 2

S2O82- + 2 I- → 2 SO42- + I2

Phát biểu nào sao đây là đúng:

A. Số oxi hóa của S trong S2O82- là +7.

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

B. Số oxi hóa của S trong S2O82- là +6.

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

C. SO42- có tính khử, nhưng tính khử yếu hơn I-.

D. Số oxi hóa của oxi trong S2O82- là -2.

N

Câu 7: Cho các chất: H2S, S, SO2, FeS, Na2SO3, FeCO3, Fe3O4, FeO, Fe(OH)2. Có bao nhiêu B. 8.

C. 5.

D. 7.

N

A. 6.

H Ơ

chất trong số các chất trên tác dụng được với H2SO4 đặc nóng?

U

Y

Câu 8: Cho cân bằng: 2NH3(K)↔ N2(K)+3H2(K)

TP .Q

Khi tăng nhiệt độ thì tỷ khối của hỗn hợp khí thu được so với H2 giảm. Phát biểu đúng về cân bằng này là:

ẠO

A. Phản ứng thuận tỏa nhiệt ,cân bằng dịch chuyển theo chiều nghịch khi nhiệt độ tăng.

Đ

B. Phản ứng thuận thu nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận khi nhiệt độ tăng.

Ư N

G

C. Phản ứng nghịch tỏa nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều nghịch khi nhiệt độ tăng.

A. HCl,HF,HNO3

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

Câu 9: Dãy chất có thể điều chế bằng phương pháp sunfat là:

H

D. Phản ứng nghịch thu nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều nghịch khi nhiệt độ tăng B. HCl,HI,HNO3

C. HCl,HBr,HNO3

D. HI,HBr,HNO3

B

Câu 10:Cho các chất khí : SO2,H2S và các dung dịch :HNO3 đặc nóng,CuSO4,nước Clo.Có bao B.4

10

A.6

00

nhiêu phản ứng tạo H2SO4 từ 2 chất (hoặc dung dịch) cho ở trên?

C.3

D.5

2+

3

Câu 11: Cho phản ứng hóa học sau: Na2S2O3 (l) + H2SO4 (l) → Na2SO4 (l) + SO2 (k) + S

ẤP

(r) + H2O (l).Khi thay đổi một trong các yếu tố (giữ nguyên các yếu tố khác):

C

(1) Tăng nhiệt độ.

(4) Giảm nồng độ Na2SO4.

(5) Giảm áp suất của SO2.

Ó

A

(3) Giảm nồng độ H2SO4.

(2) Tăng nồng độ Na2S2O3.

H

Có bao nhiêu yếu tố trong các yếu tố trên làm tăng tốc độ của phản ứng đã cho ?

B. 4.

C. 2.

D. 1.

-L

Í-

A. 3.

TO

ÁN

Câu 12: Trong các chất sau: KI, CuSO4, KClO3, NaNO3, NaOH, NH4NO3, AgNO3. Có bao nhiêu chất mà bằng một phản ứng có thể tạo ra O2? A. 7. B. 6. C. 5. D. 4.

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

Câu 13: Nước Gia-ven và clorua vôi thường được dùng để A. sản xuất clo trong công nghiệp. B. tẩy trắng sợi, vải, giấy và tẩy uế. C. sản xuất HCl trong phòng thí nghiệm. D. sản xuất phân bón hóa học.

 → 2SO3 (k) ; ∆H < 0 xảy ra trong bình kín. Nhận xét Câu 14: Cho cân bằng: 2SO2 (k) + O2 (k) ←  nào sau đây là sai ? A. Khi tăng nhiệt độ phản ứng thì tỉ khối của hỗn hợp khí so với H2 tăng. B. Khi tăng áp suất chung của hệ phản ứng thì tỉ khối của hỗn hợp khí so với H2 tăng. C. Khi tăng nồng độ SO2 thì tỉ khối của hỗn hợp khí so với H2 tăng.

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

B. Zn, O2, F2.

C. Hg, O2, HCl.

D. Na, Br2, H2SO4 loãng.

TP .Q

U

Y

A. H2, Pt, F2.

H Ơ

Câu 16: Dãy gồm các chất đều tác dụng (trong điều kiện phản ứng thích hợp) với lưu huỳnh là:

N

Câu 15: Cho các chất: N2, H2S, SO2, HBr, CO2. Có bao nhiêu chất có phản ứng với O2 ở điều kiện thích hợp ? A. 4. B. 3. C. 5. D. 2.

N

D. Khi cho thêm xúc tác V2O5 thì tỉ khối của hỗn hợp khí so với H2 không đổi.

ẠO

Câu 17: Cho cân bằng hoá học: 2SO2 (k) + O2 (k) 2SO3 (k). Phản ứng thuận là phản ứng

G

A. Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ.

Đ

toả nhiệt. Phát biểu đúng là:

Ư N

B. Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ SO3.

www.daykemquynhon.ucoz.com

H

C. Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ O2. Câu 18: Cho hai hệ cân bằng sau trong hai bình kín:

TR ẦN

D. Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi giảm áp suất hệ phản ứng.

ẤP

2+

3

10

00

B

C (r) + CO2 (k) 2CO(k) ; ∆ H = 172 kJ; CO (k) + H2O (k) CO2 (k) + H2 (k) ; ∆ H = - 41 kJ Có bao nhiêu điều kiện trong các điều kiện sau đây làm các cân bằng trên chuyển dịch ngược chiêu nhau (giữ nguyên các điều kiện khác)? (1) Tăng nhiệt độ. (2) Thêm khí CO2 vào. (3) Thêm khí H2 vào. (4) Tăng áp suất. (5) Dùng chất xúc tác. (6) Thêm khí CO vào.

B. 2.

C. 4.

D. 3.

C

A. 5.

A

Câu 19: Ứng dụng nào sau đây không phải của khí SO2?

H

Ó

A. Sản xuất axit sunfuric.

D. Chống nấm mốc cho lương thực, thực phẩm.

-L

Í-

C. Khử trùng nước sinh hoạt.

B. Tẩy trắng giấy, bột giấy.

Câu 20: Cho các chất: S, SO2, H2S, HI, FeS2, Ag, Au lần lượt vào H2SO4 đặc, nóng. Có bao

ÁN

nhiêu chất xảy ra phản ứng?

TO

A. 3.

B. 5.

C. 6.

D. 4.

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

Câu 21: Cho các chất tham gia phản ứng: (1): S+ F2 →

(2): SO2 + H2S →

(3): SO2 + O2 →

(4):S+H2SO4(đặc,nóng) →

(5): H2S + Cl2 (dư ) + H2O →

(6): FeS2 + HNO3 →

Khi các điều kiện xúc tác và nhiệt độ có đủ, số phản ứng tạo ra sản phẩm mà lưu huỳnh ở mức số oxi hoá +6 là

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

A. 4.

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

B. 5.

C. 2.

D. 3.

N

Câu 22: Khi lấy cùng số mol H2SO4 tác dụng hoàn toàn với mỗi chất sau đây thì trường hợp thu

D. H2SO4 + Cu(OH)2 →

N

C. H2SO4 + CuO →

Y

B. H2SO4 + CuCO3 →

U

A. H2SO4 đặc + Cu →

H Ơ

được lượng CuSO4 ít nhất là

TP .Q

Câu 23: Câu nào sau đây là không đúng

A. Chất xúc tác không ảnh hưởng đến trạng thái cân bằng hoá học của phản ứng thuận

ẠO

nghịch

G

Đ

B. Phản ứng thuận nghịch khi đạt trạng thái cân bằng không chịu ảnh hưởng của nhiệt độ

Ư N

C. Khi phản ứng thuận nghịch ở trang thái cân bằng thì phản ứng thuận và nghịch đều

H

không dừng lại

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

D. Phản ứng thuận nghịch ở trạng thái cân bằng , khối lượng các chất ở hai vế của phương trình hoá học là không đổi.

B

Câu 24. Sản xuất amoniac trong công nghiệp dựa trên phản ứng:

10

00

N2 (k) + 3H2(k) 2NH3 (k); ∆H = -92 kJ/mol.

Cân bằng hóa học sẽ chuyển dịch về phía tạo ra amoniac nhiều hơn nếu

B. giảm nồng độcủa hiđro và nitơ.

2+

3

A. tăng nhiệt độcủa hệ.

D. tăng áp suất chung của hệ.

ẤP

C. giảm áp suất chung và nhiệt độcủa hệ.

C

Câu 25. Cho các cân bằng:

2NO(k) + O 2 (k) 2NO 2 (2)

CO(k) + Cl 2 (k) COCl2 (k)

N 2 (k) + 3H 2 (k) 2NH 3 (k) (4)

Í-

H

Ó

A

H 2 (k) + I 2 (k) 2HI (1)

CO(k) + H 2 O(k) CO 2 (k) + H 2 (k) (6)

-L

CaCO3 (r) CaO(r) + CO 2 (k) (5)

ÁN

Các cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng áp suất là:

TO

A.1,3

C.1,2,3

G

Câu 26: Xét cân bằng hoá học của một số phản ứng 1) Fe2O3(r) + 3CO(k) 2Fe(r) + 3CO2(k) 3) N2O4(k) 2NO2(k) 5) 2SO2(k) + O2(k) 2SO3(k)

Ỡ N ID Ư

BỒ

B.3,4,5

D.2,3,4 2) CaO(r) + CO2(k) CaCO3(r) 2HI(k) 4)H2(k) + I2(k)

Khi tăng áp suất, cân bằng hoá học không bị dịch chuyển ở các hệ A. 1, 4. B. 1, 2, 4, 5. C. 1, 2, 4.

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

D. 2, 3, 5.

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

TP .Q

U

Y

N

D. Cl2.

H Ơ

Câu 28: Chất nào sau đây chỉ thể hiện tính oxi hóa khi tham gia phản ứng? A. F2. B. AgBr. C. H2O. Câu 29: Cho hệ cân bằng trong bình kín:  → N2O4 (khí, không màu) 2NO2 (khí, màu nâu đỏ) ← 

N

Câu 27: Cho đơn chất lưu huỳnh tác dụng với các chất: O2; H2; Hg; HNO3 đặc, nóng; H2SO4 đặc, nóng trong điều kiện thích hợp. Số phản ứng trong đó lưu huỳnh thể hiện tính khử là A. 5. B. 2. C. 4. D. 3.

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

H

Ư N

G

Đ

ẠO

Biết rằng khi làm lạnh hệ phản ứng thì thấy màu của hỗn hợp khí trong bình nhạt hơn. Các yếu tố tác động vào hệ cân bằng trên đều làm cho cân bằng hóa học chuyển dịch theo chiều nghịch là: A. Tăng nhiệt độ, cho thêm chất xúc tác. B. Giảm nhiệt độ, giảm áp suất. C. Tăng nhiệt độ, giảm áp suất. D. Tăng nhiệt độ, tăng áp suất. Câu 30: Cho các cặp chất sau: (a) Khí Cl2 và khí O2. (b) Khí H2S và khí SO2. (c) Khí H2S và dung dịch Pb(NO3)2. (d) CuS và dung dịch HCl. (e) Khí Cl2 và NaOH trong dung dịch. Số cặp chất có khả năng phản ứng được với nhau ở nhiệt độ thường là: A. 3. B. 2. C. 1. D. 4.  → 2HI (khí); ∆H > 0. Câu 31.Cho cân bằng hoá học: H2 (khí) + I2 (rắn) ←  Nhận xét nào sau đây KHÔNG đúng A. tăng nhiệt độ của hệ cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận. B. Tăng nồng độ HI cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch. . C. Thêm lượng I2 vào cân bằng không bị chuyển dịch . D. Áp suất không ảnh hưởng đến sự chuyển dịch cân bằng Câu 32.Cho cân bằng: CH4(k) + H2O(k) CO(k) + 3H2(k). Khi giảm nhiệt độ thì tỉ khối của

Í-

hỗn hợp khí so với H2 giảm đi. Phát biểu đúng khi nói về cân bằng này là

-L

A. Phản ứng thuận toả nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ.

ÁN

B. Phản ứng nghịch toả nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều nghịch khi tăng nhiệt độ.

TO

C. Phản ứng thuận thu nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ.

G

D. Phản ứng nghịch thu nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận khi giảm nhiệt độ.

BỒ

ID Ư

Ỡ N

Câu 33.Cho các phát biểu dưới đây: (1) Các halogen (F, Cl, Br, I) có số oxi hóa từ −1đến +7. (2) Flo là chất chỉ có tính oxi hóa. (3) F2đẩy được Cl2ra khỏi dung dịch muối NaCl.

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

(4) Tính axit của các hợp chất với hiđro của các halogen tăng theo thứ tự: HF < HCl <

N

HBr < HI. A.(2), (3), (4).

C.(2), (4).

D.(1), (2), (4).

N

B.(2).

H Ơ

Các phát biểu luôn đúng là

(2) Các halogen đều có các trạng thái oxi hóa -1, 0, +1, +3,+5, +7.

TP .Q

(1) Trong nhóm halogen, tính phi kim và độ âm điện giảm dần từ flo đến iot.

U

Y

Câu 34: Cho các nhận xét sau:

ẠO

(3) Các halogen đều có tính oxi hóa mạnh, chúng phản ứng được với hầu hết kim loại,

Đ

với hiđro và nhiều hợp chất.

Ư N

G

(4) Trong dãy axit không chứa oxi của halogen từ HF đến HI tính axit và tính khử tăng dần. (5) Cho các dung dịch muối NaX (X là halogen) tác dụng với dung dịch AgNO3 đều thu

H TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

được kết tủa AgX. Số nhận xét đúng là A. 2

B. 5

C. 3

D. 4

B. Dung dịch NaOH

D. Dung dịch H2SO4

ẤP

2+

3

C. Dung dịch CrSO4

10

A. Dung dịch KI và hồ tinh bột

00

B

Câu 35:Thuốc thử nào dưới đây phân biệt được khí O2 với khí O3 bằng phương pháp hóa học?

CO2 (k) + H2; ∆H < 0. Trong

C

Câu 36: Cho cân bằng (trong bình kín) sau: CO (k) + H2O (K)

A

các yếu tố: (1) tăng nhiệt độ, (2) thêm một lượng hơi nước, (3) thêm một lượng H2, (4) tăng áp là

B. (1), (2), (4)

C. (2), (3), (4)

D. (1), (2), (3)

ÁN

-L

A. (1), (4), (5)

Í-

H

Ó

suất chung của hệ, (5) dùng chất xúc tác. Dãy gồm các yếu tố đều làm thay đổi cân bằng của hệ

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

Câu 37: Dãy chất nào sau đây đều thể hiện tính oxi hóa khi phản ứng với SO2? A. O2, nước brom, dung dịch KMnO4. B. Dung dịch NaOH, O2, dung dịch KMnO4. C. Dung dịch Ba(OH)2, H2S, nước brom. D. H2S, O2, nước brom. Câu 38: Cho các chất sau: (1) H2S, (2) Cl2, (3) SO2, (4) O2. Trong điều kiện thích hợp, cặp chất nào sau đây không phản ứng trực tiếp với nhau? A. 2 và 3. B. 2 và 4. C. 1 và 3. D. 1 và 2.

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 39: Cho các cân bằng sau: (1) H2 (k) + I2 (k) 2HI (k).

H Ơ

N

(2) 2NO (k) + O2 (k) 2NO2 (k). (3) CO (k) + Cl2 (k) COCl2 (k).

N

(4) CaCO3 (r) CaO + CO2 (k).

U

Y

(5) 3Fe (r) + 4H2O Fe3O4 + 4H2 (k).

B

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

Các cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng áp suất của hệ là A. 4 và 5. B. 2 và 3. C. 1, 3 và 4. D. 1, 2, 3, 5. Câu 40: Có hai bình kín không giãn nở đựng đầy các hỗn hợp khí ở t°C gồm: Bình 1 chứa H2 và Cl2; Bình 2: chứa CO và O2. Sau khi đun nóng các hỗn hợp để phản ứng xảy ra, và đưa về nhiệt độ ban đầu thì áp suất khí trong các bình thay đổi như thế nào? A. Bình (1) tăng, bình (2) giảm. B. Bình (1) giảm, bình (2) tăng. C. Cả hai bình đều không thay đổi. D. Bình (1) không đổi, bình (2) giảm. Câu 41: Trường hợp nào sau đây có yếu tố làm giảm tốc độ phản ứng: A. Đưa lưu huỳnh đang cháy ngoài không khí vào bình chứa oxi. B. Thay hạt nhôm bằng bột nhôm để tác dụng với dung dịch HCl. C. Pha loãng các chất tham gia phản ứng. D. Quạt bếp than đang cháy.

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

Câu 42 : Cho phản ứng: N2 + 3H2 2NH3 + Q. Để cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận c ần A. Tăng nồng độ N2, NH3 B. Tùng chất xúc tác. C. Tăng áp suất của hệ phản ứng, tăng nhiệt độ. D. Tăng áp suất của hệ phản ứng, hạ nhiệt độ. Câu 43: Trong các mệnh đề sau, có bao nhiêu mệnh đề đúng: (I). HI là chất có tính khử, có thể khử được H2SO4 đến H2S. (II). Nguyên tắc điều chế Cl2 là khử ion Cl- bằng các chất như KMnO4, MnO2, KClO3… (III). Để điều chế oxi có thể tiến hành điện phân các dung dịch axit, bazơ, muối như H2SO4, HCl, Na2SO4, BaCl2… (IV). Lưu huỳnh tà phương và đơn tà là hai dạng đồng hình của nhau. (V). HF vừa có tính khử mạnh, vừa có khả năng ăn mòn thuỷ tinh. (VI). Ở nhiệt độ cao, N2 có thể đóng vai trò là chất khử hoặc chất oxi hóa.

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

(VII). Dung dịch Na2SO3 có thể làm mất màu nước brom. A. 3. B. 6. C. 4.

D. 5.

0

Câu 44: Biết rằng khi nhiệt độ tăng lên 10 C thì tốc độ của một phản ứng tăng lên 2 lần . Vậy tốc độ phản ứng tăng lên bao nhiêu lần khi tăng nhiệt độ từ 200C đến 1000C. A. 64 lần. B. 14 lần. C. 256 lần. D. 16 lấn. Câu 45: Có dung dịch X gồm (KI và một ít hồ tinh bột). Cho lần lượt từng chất sau: O3, Cl2, Br2, FeCl3, AgNO3 tác dụng với dung dịch X. Số chất làm dung dịch X chuyển sang màu xanh là

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

D. 5 chất.

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

A. 3 chất. B. 4 chất. C. 2 chất. Câu 46 : Chất dùng để làm khô khí Cl2 ẩm là A. Dung dịch H2SO4 đậm đặc B. Na2SO3 khan C. CaO D. Dung dịch NaOH đặc Câu 47 : Để phân biệt CO2 và SO2 chỉ cần dùng thuốc thử là A. Dung dịch Ba(OH)2 B. CaO C. Dung dịch NaOH D. Nước brom Câu 48 : Cho các cân bằng sau : xt ,t o

 → 2SO3 (k) (1) 2SO2 (k) + O 2 (k) ←  o

ẠO

xt,t  → 2NH3 (k) (2) N 2 (k) + 3H 2 (k) ←  o

Đ

t  → CO(k) + H 2O(k) (3) CO 2 (k) + H 2 (k) ← 

G

to

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

H

Ư N

 → H 2 (k) + I 2 (k) (4) 2HI(k) ←  Khi thay đổi áp suất, nhóm gồm các cân bằng hoá học đều không bị chuyển dịch là A. (1) và (3) B. (2) và (4) C. (3) và (4) D. (1) và (2) Câu 49 : Cho cân bằng (trong bình kín) sau :  → CO2 (k) + H 2 (k) ∆H < 0 CO(k) + H2O (k) ← 

2+

3

10

00

B

Trong các yếu tố : (1) tăng nhiệt độ; (2) thêm một lượng hơi nước; (3) thêm một lượng H2; (4) tăng áp suất chung của hệ; (5) dùng chất xúc tác. Dãy gồm các yếu tố đều làm thay đổi cân bằng của hệ là : A. (1), (4), (5) B. (1), (2), (4) C. (1), (2), (3) D. (2), (3), (4) Câu 50 : Cho các cân bằng sau :  → 2HI (k) (1) H2 (k) + I2 (k) ← 

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

1 1  → HI (k) (2) H 2 (k) + I 2 (k) ←  2 2  → 1 H 2 (k) + 1 I 2 (k) (3) HI (k) ←  2 2  → H 2 (k) + I2 (k) (4) 2HI (k) ← 

TO

ÁN

-L

 → 2HI (k) (5) H2 (k) + I2 (r) ←  Ở nhiệt độ xác định, nếu KC của cân bằng (1) bằng 64 thì KC bằng 0,125 là của cân bằng A. (5) B. (2) C. (3) D. (4)

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

BẢNG ĐÁP ÁN

01. A

02. A

03. D

04. B

05. C

06. B

07. B

08. B

09. A

10. D

11. C

12. B

13. B

14. A

15. A

16. B

17. C

18. D

19. C

20.B

21. A

22. A

23. B

24. D

25. D

26. A

27. D

28. A

29. C

30.A

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

32. D

33. C

34. A

35. A

36. D

37. A

38. B

39. B

40.D

41. C

42. D

43. A

44. C

45. B

46. A

47. D

48. C

49. C

50. C

H Ơ

31. D

Y

N

PHẦN GIẢI CHI TIẾT

TP .Q

U

Câu 1. Chọn đáp án A H 2 + I 2 2HI ( ∆H < 0) đây là phản ứng tỏa nhiệt

Thỏa mãn vì số phân tử khí ở 2 bên là như nhau.

B.Thay đổi nhiệt độ

Làm cân bằng dịch chuyển sang phải hoặc trái

C.Thay đổi nồng độ khí HI

Làm cân bằng dịch chuyển sang phải hoặc trái

D.Thay đổi nồng độ khí H2

Làm cân bằng dịch chuyển sang phải hoặc trái

00

B

TR ẦN

H

Ư N

G

Đ

ẠO

A.Thay đổi áp suất chung

Câu 2: Chọn đáp án A Tăng áp cân bằng dịch về phía giảm áp (phải) Câu 3: Đáp án D Theo nguyên lý dịch chuyển cân bằng (SGK lớp 10) Câu 4: Chọn đáp án B

www.daykemquynhon.ucoz.com

N

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

10

Trong phòng thí nghiệm ta chỉ cần lượng nhỏ nên cần phải dùng phương pháp điều chế nhanh và

3

dễ dàng.Còn trong công nghiệp thì yêu cầu là ít tốn kém và thu được lượng lớn.

2+

Chú ý : Theo mình nghĩ câu này cả B và C đều hợp lý.

ẤP

Câu 5: Chọn đáp án C

Chuẩn

2. Tính khử và tính oxi hóa của HBr đều mạnh hơn HF.

Sai tính oxh của HF max

Ó

A

C

1. Bán kính của S lớn hơn bán kính F.

Í-

H

3. Có 2 HX ( X: halogen ) có thể điều chế bằng cách cho NaX tác dụng với dung dịch H2SO4

-L

đậm đặc.

ÁN

Chuẩn đó là HCl và HF (HI và HBr không điều chế được vì phản ứng với H2SO4 đậm đặc) Chuẩn

TO

4. Tính khử của I- mạnh hơn F-.

G

5. Trong công nghiệp, người ta không sản xuất các khí SO2, H2S. Chuẩn

Ỡ N

6. Tất cả các halogen đều không có ở dạng đơn chất trong thiên nhiên.

Chuẩn

BỒ

ID Ư

7. Để thu được dung dịch H2SO4, trong công nghiệp, người ta cho nước vào oleum

Sai.Phải cho ngươc lại (oleum vào nước) Câu 6: Chọn đáp án B Cho phản ứng:

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

S2O82- + 2 I- → 2 SO42- + I2

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Phát biểu nào sao đây là đúng: Số oxh cao nhất của S là +6 (Sai)

B. Số oxi hóa của S trong S2O82- là +6.

Đúng

D. Số oxi hóa của oxi trong S2O8 là -2.

Đây là kiến thức ngoài chương trình phổ thông – Không được ra vào đề thi

H Ơ N

Ư N

S + 2H 2 SO 4 → 3SO 2 + 2H 2 O

TR ẦN

2FeS + 10H 2SO4 → Fe2 ( SO4 )3 + 9SO2 + 10H2 O

H

3H 2SO4 + H 2S → 4SO2 + 4H 2 O

www.daykemquynhon.ucoz.com

Đ

G

H 2SO4 + 3H 2S → 4S + 4H 2 O

ẠO

Câu 7: Chọn đáp án B Cho các chất: H2S, S, FeS, Na2SO3, FeCO3, Fe3O4, FeO, Fe(OH)2.

1 4

TP .Q

Vô lý nếu S là – 2 thì O là O

+

Y

2-

Sai vì SO 24 − không có tính khử

U

C. SO42- có tính khử, nhưng tính khử yếu hơn I-.

N

A. Số oxi hóa của S trong S2O82- là +7.

B

Na 2 SO3 + H 2 SO 4 → Na 2 SO 4 + SO 2 + H 2 O

10

00

2FeCO3 + 4H2SO4 → Fe2 ( SO4 )3 + SO2 + 2CO2 + 4H 2O

2+

3

6Fe3O4 + 30H 2SO4 → 9Fe2 ( SO4 )3 + 3SO2 + 30H 2O

ẤP

2FeO + 4H2 SO4 → Fe2 ( SO4 )3 + SO2 + 4H2 O

Ó

H

Câu 8. Chọn đáp án B

A

C

2Fe ( OH )2 + 4H 2SO4 → Fe2 ( SO4 )3 + SO2 + 6H2 O

Í-

2NH3 N2 + 3H2

( - Q) phản ứng thu nhiệt.

-L

A sai : Thuận thu nhiệt

ÁN

B đúng.

TO

C.Sai.Cân bằng sẽ dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ.

G

D.Sai.Phản ứng nghịch là tỏa nhiệt vì phản ứng thuận thu nhiệt.

BỒ

ID Ư

Ỡ N

Câu 9. Chọn đáp án A Phương pháp sunfat không dùng để điều chế HI; HBr do H2SO4 (đặc, nóng) sẽ tác dụng

với HI, HBr sinh ra. ®Æc,t NaBr + H 2SO 4  → NaHSO 4 + HBr  ®Æc,t 0 → SO2 + Br2 + 2H 2 O 2HBr + H 2SO 4  0

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

®Æc,t NaI + H 2SO 4  → NaHSO 4 + HI  ®Æc,t 0 → H 2S + 4I 2 + 4H 2 O 8HI + H 2SO 4  0

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 10. Chọn đáp án D

N

SO 2 + Cl 2 + 2H 2 O → H 2 SO 4 + 2HCl

H Ơ

H 2 S + 4Cl 2 + 4H 2 O → H 2 SO 4 + 8HCl

Y

N

H 2 S + CuSO 4 → CuS + H 2 SO 4

TP .Q

U

3SO 2 + 2 HNO3 + 2 H 2 O → 2 NO + 3 H 2 SO 4 H 2 S + 8HNO3 → H 2 SO 4 + 8NO 2 + 4H 2 O

Ư N

G

V = k.[ Na 2S 2 O3 ].[ H 2SO4 ]

H

Khi thay đổi một trong các yếu tố (giữ nguyên các yếu tố khác): Làm tăng tốc độ phản ứng

(2) Tăng nồng độ Na2S2O3.

Làm tăng tốc độ phản ứng

(3) Giảm nồng độ H2SO4.

Làm giảm tốc độ phản ứng

(4) Giảm nồng độ Na2SO4.

Không ảnh hưởng tới tốc độ phản ứng

(5) Giảm áp suất của SO2.

Không ảnh hưởng tới tốc độ phản ứng

10

00

B

TR ẦN

(1) Tăng nhiệt độ.

3

www.daykemquynhon.ucoz.com

Đ

Na2S2O3 (l) + H2SO4 (l) → Na2SO4 (l) + SO2 (k) + S (r) + H2O (l).

ẠO

Câu 11: Chọn đáp án C

2+

Câu 12: Chọn đáp án B

ẤP

Các chất mà bằng một phản ứng có thể tạo ra O2 là :

C

KI, CuSO4, KClO3, NaNO3, NaOH, AgNO3

H

(2) CuSO4

Ó

A

(1) 2KI + O3 + H 2O → I2 + 2KOH + O2

Điện phân dung dịch

-L

Í-

3 t0 (3) KClO3  → KCl + O 2 2

Nhiệt phân

(5) NaOH,

Điện phân nóng chảy

(6) AgNO3

Nhiệt phân

G

TO

ÁN

(4) NaNO3

BỒ

ID Ư

Ỡ N

Câu 13: Chọn đáp án B A. sản xuất clo trong công nghiệp. B. tẩy trắng sợi, vải, giấy và tẩy uế. C. sản xuất HCl trong phòng thí nghiệm. D. sản xuất phân bón hóa học. Sai

(Sai) Dùng NaCl (Đúng ) Theo SGK Phương pháp sunfat dùng NaCl

Câu 14: Chọn đáp án A Phản ứng là tỏa nhiệt,tăng nhiệt cân bằng dịch sang trái.Số mol khí tăng nên M giảm.Do đó d giảm

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 15: Chọn đáp án A Bao gồm các chất : N2, H2S, SO2, HBr

N

0

H Ơ

3000 C (1) N 2 + O 2  → 2NO

N

(2) 2H 2 S + 3O 2 → 2SO 2 + 2H 2 O

TP .Q

U

Y

1 xt ,t 0 (3) SO 2 + O 2  → SO3 2

(4) 4HBr + O 2 → 2H 2O + 2Br2

A. H2, Pt, F2.

ẠO

Câu 16: Chọn đáp án B

Đ

Pt không phản ứng với S

G Ư N

HCl không phản ứng với S

D. Na, Br2, H2SO4 loãng.

H2SO4 loãng không phản ứng với S

H

C. Hg, O2, HCl.

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

B. Zn, O2, F2.

Câu 17: Chọn đáp án C

B

Câu 18 : Chọn đáp án D

00

Các điều kiện (1), (2) và (6) thỏa mãn

10

Câu 19: Chọn đáp án C A. Sản xuất axit sunfuric.

3 2+

Đúng theo SGK lớp 10

ẤP

B. Tẩy trắng giấy, bột giấy.

Đúng theo SGK lớp 10

Sai.Khử trùng dùng Clo hoặc Ozon

C

C. Khử trùng nước sinh hoạt.

Ó

H2S ; HI;

Í-

S;

H

Câu 20. Chọn đáp án B

A

D. Chống nấm mốc cho lương thực, thực phẩm. Đúng theo SGK lớp 10 FeS2; Ag

ÁN

-L

S + 2H 2 SO 4 → 3SO 2 + 2H 2 O

H 2SO4 + 3H 2S → 4S + 4H 2O

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

3H 2SO4 + H 2S → 4SO2 + 4H 2O

8HI + H2 SO4 ( dac ) → H2S + 4I 2 + 4H 2O 2FeS 2 + 14H 2SO4 → Fe2 ( SO4 )3 + 15 SO2 + 14H2 O 2Ag + 2H 2 SO 4 → Ag 2 SO 4 + SO 2 + 2H 2 O

Câu 21. Chọn đáp án A Các phản ứng thỏa mãn :

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

(1)

(3)

(5)

(6)

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

(1) S + 3F2 → SF6

H Ơ

N

(2) SO2 + H 2 S → 3S ↓ +2 H 2O

N

1 (3) SO2 + O2 → SO3 2

TP .Q

U

Y

(4) S + 2H 2 SO 4 → 3SO 2 + 2H 2 O (5) SO 2 + Cl 2 + 2H 2 O → H 2 SO 4 + 2HCl

Đ

Câu 22. Chọn đáp án A

ẠO

(6) FeS 2 + 18HNO3 → Fe ( NO3 )3 + 2H 2 SO4 + 15NO2 + 7H 2 O

Ư N

Có SO2 bay ra nên CuSO4 ít nhất.

B. H2SO4 + CuCO3 →

Không có SO2 bay ra

C. H2SO4 + CuO →

Không có SO2 bay ra

D. H2SO4 + Cu(OH)2 →

Không SO2 bay ra

00

B

Câu 23 : Chọn đáp án B →Chọn B

10

Theo SGK lớp 10

H

A. H2SO4 đặc + Cu →

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

G

Ta dùng BTNT lưu huỳnh.Sau các phản ứng thì S sẽ đi vào muối hoặc khí (SO2)

2+

3

Câu 24. Chọn đáp án D

Cân bằng dịch sang trái (loại)

ẤP

A. tăng nhiệt độcủa hệ.

C

B. giảm nồng độ của hiđro và nitơ.

Cân bằng dịch sang trái (loại)

A

C. giảm áp suất chung và nhiệt độ của hệ.

Cân bằng dịch phải (thỏa mãn)

H

Ó

D. tăng áp suất chung của hệ.

Cân bằng dịch sang trái (loại)

Í-

Câu 25. Chọn đáp án D

-L

Theo nguyên lý dịch chuyển cân bằng khi áp suất tăng cân bằng sẽ dịch về phía áp suất giảm hay

ÁN

bên có ít phân tử khí.Các phương trình thỏa mãn (2);(3);(4)

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

Câu 26: Chọn đáp án A 1) Fe2O3(r) + 3CO(k) 2Fe(r) + 3CO2(k) 2) CaO(r) + CO2(k) CaCO3(r) 3) N2O4(k) 2NO2(k) 4)H2(k) + I2(k) 2HI(k) 5) 2SO2(k) + O2(k) 2SO3(k)

Không dịch chuyển Dịch qua phải Dịch qua trái Không dịch chuyển Dịch qua phải

Câu 27: Chọn đáp án D S thể hiện tính khử nghĩa là số oxh của S phải tăng: O2 ;

Lên + 4

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Hg;

Xuống – 2

HNO3 đặc, nóng; H2SO4 đặc,

Lên + 4

N

Xuống – 2

H Ơ

H2;

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

U

Y

anh sang Vừa thể hiện tính khử và OXH 2AgBr  → 2Ag + Br2

TP .Q

B. AgBr.

N

Câu 28: Chọn đáp án A A. F2. Trong các hợp chất chỉ có số OXH – 1 nên chỉ có tính OXH

1 Thể hiện tính khử F2 + H 2 O → 2HF + O 2 2 D. Cl2. Clo có thể xuống – 1 và nên các số OXH như +1,+3... Câu 29: Chọn đáp án C Chú ý :Giảm nhiệt độ cân bằng dịch phải chứng tỏ chiều thuận là tỏa nhiệt.Chất xúc tác làm tăng tốc độ phản ứng nhưng không ảnh hưởng tới cân bằng. A. Tăng nhiệt độ, cho thêm chất xúc tác. Loại vì chất xúc tác không ảnh hưởng tới cb B. Giảm nhiệt độ, giảm áp suất. Loại vì giảm nhiệt độ cb dịch phải. C. Tăng nhiệt độ, giảm áp suất. Đúng D. Tăng nhiệt độ, tăng áp suất. Loại vì tăng áp cb dịch phải Câu 30: Chọn đáp án A (a) Khí Cl2 và khí O2. Không xảy ra phản ứng kể cả ở nhiệt độ cao. (b) Khí H2S và khí SO2. Có xảy ra phản ứng : 2H 2 S + O 2 → 2S + 2H 2 O

2+

3

10

00

B

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

H

Ư N

G

Đ

ẠO

C. H2O.

ẤP

(c) Khí H2S và dung dịch Pb(NO3)2. Có xảy ra phản ứng : H 2 S + Pb 2 + → PbS ↓ +2H +

H

Ó

A

C

(d) CuS và dung dịch HCl. Không xảy ra phản ứng (e) Khí Cl2 và NaOH trong dung dịch. o

-L

Í-

t thuong Có xảy ra phản ứng : Cl 2 + 2NaOH  → NaCl + NaClO + H 2 O

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

Câu 31. Chọn đáp án D  → 2HI (khí); ∆H > 0. (Phản ứng thuận thu nhiệt) H2 (khí) + I2 (rắn) ←  A. tăng nhiệt độ của hệ cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận. Đúng.Theo nguyên lý dịch chuyển cân bằng B. Tăng nồng độ HI cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch. Đúng.Theo nguyên lý dịch chuyển cân bằng C. Thêm lượng I2 vào cân bằng không bị chuyển dịch . ĐúngVvì I2 là chất rắn D. Áp suất không ảnh hưởng đến sự chuyển dịch cân bằng. Sai.Vì vế trái số phân tử khí có 1 nhưng vế phải số phân tử khí là 2 Câu 32.Chọn đáp án D

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Cho cân bằng: CH4(k) + H2O(k) CO(k) + 3H2(k).

N

Do khối lượng hỗn hợp khí không đổi.Nên giảm nhiệt làm M giảm thì số mol hỗn hợp phải tăng

U

Y

A.Phản ứng thuận toả nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ.

N

chuyển cân bằng.(Cân bằng sẽ dịch theo chiều chống lại sự thay đổi ban đầu)

H Ơ

(cân bằng dịch phải).Hay phản ứng nghịch là thu nhiệt,thuận là tỏa nhiệt.Chú ý nguyên lý dịch

TP .Q

Sai.Theo nhận xét bên trên.

B.Phản ứng nghịch toả nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều nghịch khi tăng nhiệt độ.

ẠO

Sai.Theo nhận xét bên trên.

G

Đ

C.Phản ứng thuận thu nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ.

Ư N

Sai.Theo nhận xét bên trên.

H

D.Phản ứng nghịch thu nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận khi giảm nhiệt độ.

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

Đúng. Câu 33.Chọn đáp án C

B

(1) Các halogen (F, Cl, Br, I) có số oxi hóa từ −1đến +7.

00

Sai.Flo chỉ có số oxi hóa -1 và 0 (2) Flo là chất chỉ có tính oxi hóa.

10

Đúng

2+

3

(3) F2 đẩy được Cl2 ra khỏi dung dịch muối NaCl. Sai. 2F2 + 2H 2O → 4HF + O2

ẤP

(4) Tính axit của các hợp chất với hiđro của các halogen tăng theo thứ tự: HF < HCl < HBr < HI.

C

Đúng.Theo SGK lớp 10

Ó

A

Câu 34:Chọn đáp án A

H

(1) Trong nhóm halogen, tính phi kim và độ âm điện giảm dần từ flo đến iot.

-L

Í-

Đúng.Theo SGK lớp 10.

ÁN

(2) Các halogen đều có các trạng thái oxi hóa -1, 0, +1, +3,+5, +7.

TO

Sai.Flo chỉ có -1 và 0 (3) Các halogen đều có tính oxi hóa mạnh, chúng phản ứng được với hầu hết kim loại,

Ỡ N

G

với hiđro và nhiều hợp chất.

BỒ

ID Ư

Đúng.Theo SGK lớp 10 (4) Trong dãy axit không chứa oxi của halogen từ HF đến HI tính axit và tính khử tăng dần. Sai.Tính khử và tính axit giảm dần (5) Cho các dung dịch muối NaX (X là halogen) tác dụng với dung dịch AgNO3 đều thu

được kết tủa AgX.

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Sai.AgF là chất tan

N

Câu 35:Chọn đáp án A

H Ơ

A. Dung dịch KI và hồ tinh bột

N

thỏa mãn vì 2 KI + O3 + H 2O → I 2 + 2 KOH + O2 Oxi không có phản ứng này

CO2 (k) + H2; ∆H < 0. Trong các yếu tố: Cân bằng dịch qua trái

(2) thêm một lượng hơi nước,

Cân bằng dịch qua phải

(3) thêm một lượng H2,

Cân bằng dịch qua trái

(4) tăng áp suất chung của hệ,

Cân bằng không dịch chuyển

(5) dùng chất xúc tác.

Cân bằng không dịch chuyển

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

G

Đ

ẠO

(1) tăng nhiệt độ,

Câu 37: Chọn đáp án A A. O2, nước brom, dung dịch KMnO4. Đúng vì SO2 là chất khử (có số OXH tăng từ +4 lên + 6) 1 SO2 + Br2 + 2 H 2O → 2 HBr + H 2 SO4 SO2 + O2 → SO3 2

www.daykemquynhon.ucoz.com

TP .Q

CO (k) + H2O (K)

U

Y

Câu 36:Chọn đáp án D

3

5SO2 + 2 KMnO4 + 2 H 2O → K 2 SO4 + 2 MnSO4 + 2 H 2 SO4

H

Ó

A

C

ẤP

2+

B. Dung dịch NaOH, O2, dung dịch KMnO4. Sai.Vì NaOH không thể tính tính oxh hoặc khử khi tác dụng với SO2 C. Dung dịch Ba(OH)2, H2S, nước brom. Sai.Vì có Ba(OH)2 D. H2S, O2, nước brom.

Í-

Sai.Vì H2S thể hiện tính khử : SO2 + H 2 S → 3S ↓ +2 H 2O

ÁN

-L

Câu 38: Chọn đáp án B A. 2 và 3. Có xảy ra phản ứng SO 2 + Cl 2 + 2H 2 O → H 2 SO 4 + 2HCl Không xảy ra phản ứng.

C. 1 và 3.

Có xảy ra phản ứng SO2 + H 2 S → 3S ↓ +2 H 2O

D. 1 và 2.

Có xảy ra phản ứng H 2 S + 4Cl 2 + 4H 2 O → H 2 SO 4 + 8HCl

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

B. 2 và 4.

→Chọn B Câu 39: Chọn đáp án B Áp suất ảnh hưởng tới cân bằng khi số phân tử khí của 2 vế phương trình là khác nhau.Khi tăng áp suất thì cân cân bằng dịch về phía giảm áp (ít phân tử khí) (1) H2 (k) + I2 (k) 2HI (k). Không ảnh hưởng tới cân bằng (2) 2NO (k) + O2 (k) 2NO2 (k).

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Cân bằng dịch theo chiều thuận

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Cân bằng dịch theo chiều thuận

(4) CaCO3 (r) CaO + CO2 (k).

Cân bằng dịch theo chiều nghịch

(5) 3Fe (r) + 4H2O Fe3O4 + 4H2 (k).

Cân bằng dịch theo chiều nghịch

H Ơ

(3) CO (k) + Cl2 (k) COCl2 (k).

N

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Y

N

Câu 40: Chọn đáp án D Bình 1 có phản ứng : H 2 + Cl 2 → 2HCl (Số phân tử khí không đổi → P = const )

TP .Q ẠO Đ

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

H

Ư N

G

Câu 41: Chọn đáp án C A. Đưa lưu huỳnh đang cháy ngoài không khí vào bình chứa oxi. Nồng độ Oxi tăng làm tốc độ cháy tăng B. Thay hạt nhôm bằng bột nhôm để tác dụng với dung dịch HCl. Diện tích tiếp xúc tăng làm tốc độ phản ứng tăng. C. Pha loãng các chất tham gia phản ứng. Nồng độ dung dịch giảm làm giảm tốc độ phản ứng. D. Quạt bếp than đang cháy. Nồng độ Oxi tăng làm tốc độ cháy tăng

U

Bình 2 có phản ứng : 2CO + O 2 → 2CO 2 (Số phân tử khí giảm → P ↓ )

Câu 42: Chọn đáp án D

10

00

B

Theo nguyên lý chuyển dịch cân bằng (SGK lớp 10) Câu 43: Chọn đáp án A (I). HI là chất có tính khử, có thể khử được H2SO4 đến H2S.

2+

3

Đúng. 8HI + H2 SO4 ( dac ) → H2S + 4I 2 + 4H 2O

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

(II). Nguyên tắc điều chế Cl2 là khử ion Cl- bằng các chất như KMnO4, MnO2, KClO3… Sai. Nguyên tắc điều chế Cl2 là OXH ion Cl(III). Để điều chế oxi có thể tiến hành điện phân các dung dịch axit, bazơ, muối như H2SO4, HCl, Na2SO4, BaCl2… Sai.Điều chế oxi người ta điện phân H2O việc cho thêm (NaOH,H2SO4) vào chỉ để làm mồi đồng thời tăng khả năng dẫn điện. (IV). Lưu huỳnh tà phương và đơn tà là hai dạng đồng hình của nhau. Sai.Là hai dạng thù hình của nhau. (V). HF vừa có tính khử mạnh, vừa có khả năng ăn mòn thuỷ tinh. Sai.HF không có tính khử mạnh. (VI). Ở nhiệt độ cao, N2 có thể đóng vai trò là chất khử hoặc chất oxi hóa. 0

0

t Đúng . N 2 + 3H 2  → 2NH 3

3000 C N 2 + O 2 → 2NO

(VII). Dung dịch Na2SO3 có thể làm mất màu nước brom. Đúng. Na 2 SO3 + Br2 + H 2 O → Na 2 SO 4 + 2HBr

Câu 44: Chọn đáp án C Cứ tăng lên 100C thì tốc độ tăng 2 lần Vậy tăng 10.k0C thì vận tốc tăng 2k lần

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

k=8

∆v ↑= 28 = 256 (lần) →Chọn C

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

H Ơ

Cl 2 + 2KI → 2KCl + I 2

N

Câu 45: Chọn đáp án B Dung dịch X chuyển sang màu xanh khi có I2 sinh ra : 2 KI + O3 + H 2O → I 2 + 2 KOH + O2 Br2 + 2KI → 2KBr + I 2

K (3) C =

[ H 2 ][ I2 ] = 2 [ HI]

00

→

U

1 = 0,125 64

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

Ta có : K

TR ẦN

[ HI] = 64 = [ H 2 ][ I2 ] 2

(1) C

B

www.daykemquynhon.ucoz.com

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

Câu 46 : Chọn đáp án A Chú ý : CaO+H2O=Ca(OH)2 Ca(OH)2+Cl2=CaOCl2+H2O Na2SO3+Cl2+H2O=Na2SO4+2HCl 2NaOH+Cl2=NaCl+NaClO+H2O Câu 47 : Chọn đáp án D Chú ý : SO2+Br2+2H2O=H2SO4+2HBr nên SO2 làm mất màu nước brom Câu 48 : Chọn đáp án C Hướng dẫn: Tổng hệ số trước và sau phản ứng bằng nhau với (3) và (4) Câu 49 : Chọn đáp án C Theo nguyên lý chuyển dịch cân bằng có các yếu tố (1), (2) ,(3) thỏa mãn. (4) không thỏa mãn vì tổng số phân tử khí ở hai vế là như nhau. (5) không thỏa mãn vì chất xúc tác không ảnh hưởng tới cân bằng. Câu 50 : Chọn đáp án C

Y

N

FeCl3 + 2KI → 2KCl + FeCl2 + I2

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

ĐỀ TỔNG HỢP 3- Halogen, Oxi lưu huỳnh (1)

H2 (k) + I2 (k) 2HI (k) (2)

2SO2 (k) + O2 (k) 2SO3 (k)

(3)

2NO2 (k) N2O4 (k)

H Ơ

N2 (k) + 3H2 (k) 2NH3 (k)

N

Câu 1: Cho các cân bằng hoá học:

N

(4)

C. (1), (3), (4).

D. (1), (2), (4)

Câu 2: Hằng số cân bằng của phản ứng xác định chỉ phụ thuộc vào C. chất xúc tác.

Câu 3 : Cho cân bằng hoá học : PCl5(k)

PCl3 (k) + Cl2(k) ∆ H > 0

G

Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi

B. tăng nhiệt độ của hệ phản ứng

C. thêm Cl2 vào hệ phản ứng

D. tăng áp suất của hệ phản ứng

H

Ư N

A. thêm PCl3 vào hệ phản ứng

TR ẦN

Câu 4: Phát biểu nào sau đây không đúng?

www.daykemquynhon.ucoz.com

D. nồng độ

ẠO

B. áp suất.

Đ

A. nhiệt độ.

U

B. (2), (3), (4).

TP .Q

A. (1), (2), (3).

Y

Khi thay đổi áp suất những cân bằng hóa học bị chuyển dịch là:

A. Muối AgI không tan trong nước, muối AgF tan trong nước

B

B. Flo có tính oxi hoá mạnh hơn clo.

10

D. Dung dịch HF hoà tan được SiO2

00

C. Trong các hợp chất, ngoài số oxi hoá -1, flo và clo còn có số oxi hoá +1, +3, +5, +7

2+

3

Câu 5: Cho các chất : KBr, S, SiO2, P, Na3PO4, FeO, Cu và Fe2O3. Trong các chất trên, số chất

ẤP

có thể oxi hoá bởi dung dịch axit H2SO4 đặc nóng là: A. 4

C. 7

D. 6

C

B. 5

A

Câu 6: Cho cân bằng hoá học : N2 (k) +3H2 (k) ⇄ 2NH3 (k) ∆H< 0

H

Ó

Cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận khi: B. Tăng nhiệt độ của hệ phản ứng

Í-

A. Tăng áp suất của hệ phản ứng

D. Thêm chất xúc tác vào hệ phản ứng

-L

C. Giảm áp suất của hệ phản ứng

ÁN

Câu 7: Khí nào sau đây không bị oxi hóa bởi nuớc Gia-ven. B. H2S.

C. CO2.

D. SO2.

TO

A. HCHO.

Ỡ N

G

Câu 8: Cho cân bằng hóa học : CaCO3 (rắn) CaO (rắn) + CO2(khí) Biết phản ứng thuận là phản ứng thu nhiệt. Tác động nào sau đây vào hệ cân bằng để cân

BỒ

ID Ư

bằng đã cho chuyển dịch theo chiều thuận? A. Giảm nhiệt độ.

B. Tăng áp suất.

C. Tăng nồng đột khí CO2.

D. Tăng nhiệt độ.

Câu 9 : Trong bình kín có hệ cân bằng hóa học sau:

 → CO(k) + H O(k); ∆H > 0 CO2 (k) + H 2 (k) ←  2 Xét các tác động sau đến hệ cân bằng:

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

(a) Tăng nhiệt độ;

(b) Thêm một lượng hơi nước;

(c) giảm áp suất chung của hệ;

(d) dùng chất xúc tác;

(e) thêm một lượng CO2; D. (b), (c) và (d)

U

Câu 10 : Dung dịch H 2 SO 4 loãng phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây? A. BaCl2 ,Na2 CO3 ,FeS B.FeCl3 ,MgO,Cu

TP .Q

D.Al 2 O3 ,Ba(OH)2 ,Ag

C.CuO, NaCl,CuS

H Ơ

C. (d) và (e)

C. Dung dịch NaCl.

D. Dung dịch K 2 SO4

Đ

B. Dung dịch HCl

ẠO

Câu 11 : Thuốc thử nào sau đây dùng để phân biệt khí H2S với khí CO2? A. Dung dịch Pb(NO3 )2

N

B. (a) và (e)

Y

A. (a), (c) và (e)

N

Trong những tác động trên, các tác động làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận là

G

Câu 12: Thuốc thử nào dưới đây phân biệt được khí O2 với khí O3 bằng phương pháp hóa học ? B. Dung dịch Kl + hồ tinh bột

Ư N

A. Dung dịch NaOH

TR ẦN

H

D. Dung dịch H 2SO 4

B

www.daykemquynhon.ucoz.com

C. Dung dịch CrSO 4 Câu 13: Cho các phản ứng hóa học sau: t0 (a) S + O2  → SO2; t0 (b) S + 3F2  → SF6; (c) S + Hg → HgS; 0

10

00

t (d) S + 6HNO3 đặc  → H2SO4 + 6NO2 + 2H2O Số phản ứng trong đó S thể hiện tính khử là A. 2 B. 3 C. 1

D. 4 t0

A

C

ẤP

2+

3

 → 2NO ( k ) ; ∆H > 0 Câu 14: Cho hệ cân bằng trong một bình kín : N 2 ( k ) + O 2 ( k ) ←  Cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận khi A. Tăng nhiệt độ của hệ B. Giảm áp suất của hệ C. Thêm khí NO vào hệ D. Thêm chất xúc tác vào hệ Câu 15: Khí nào sau đây có khả năng làm mất màu nước brom?

B. SO2.

C. CO2.

D. H2.

H

Ó

A. N2.

-L

Í-

 → 2NH3 (k) ; phản ứng thuận là phản ứng Câu 16 : Cho cân bằng hoá học : N2 (k) + 3H2 (k) ← 

ÁN

toả nhiệt. Cân bằng hoá học không bị chuyển dịch khi

TO

A. Thay đổi áp suất của hệ

C. Thay đổi nhiệt độ.

B. Thay đổi nồng độ N2 D. Thêm chất xúc tác Fe.

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

Câu 17 : Cho các phản ứng : (1) O3 + dung dịch KI → 0

t (3) MnO2 + HCl đặc  →

0

t (2) F2 + H2O  →

(4) Cl2 + dung dịch H2S →

Các phản ứng tạo ra đơn chất là A. (1), (2), (3).

B. (1), (3), (4).

C. (2), (3), (4).

D. (1), (2), (4).

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 18: Có các thí nghiệm sau: (I) Nhúng thanh sắt vào dung dịch H2SO4 loãng, nguội.

N

(II) Sục khí SO2 vào nước brom.

H Ơ

(III) Sục khí CO2 vào nước Gia-ven.

N

(IV) Nhúng lá nhôm vào dung dịch H2SO4 đặc, nguội. C. 1.

D. 2.

U

B. 3.

TP .Q

A. 4.

Y

Số thí nghiệm xảy ra phản ứng hóa học là Câu 19: Khi nhiệt phân hoàn toàn 100 gam mỗi chất sau : KClO3 (xúc tác MnO2), KMnO4, B. AgNO3

C. KMnO4

D. KClO3

Đ

A. KNO3

ẠO

KNO3 và AgNO3. Chất tạo ra lượng O2 lớn nhất là

B. Tẩy trắng tinh bột, dầu ăn

C. Điều chế oxi trong phòng thí nghiệm

D. Sát trùng nước sinh hoạt

H

Ư N

A. Chữa sâu răng

(I) 2HI (k)

TR ẦN

Câu 21: Cho các cân bằng sau H2 (k) + I2 (k) ;

(II) CaCO3 (r)

B

CaO (r) + CO2 (k) ;

Fe (r) + CO2 (k) ;

(IV) 2SO2 (k) + O2 (k)

2SO3 (k)

00

(III) FeO (r) + CO (k)

10

www.daykemquynhon.ucoz.com

G

Câu 20: Ứng dụng nào sau đây không phải của ozon?

B. 3

C. 2

D. 1

ẤP

A. 4

2+

3

Khi giảm áp suất của hệ, số cân bằng bị chuyển dịch theo chiều nghịch là

C

Câu 22: Cho cân bằng hóa học sau: 2SO2 (k) + O2 (k) ⇄ 2SO3 (k) ; ∆H < 0

A

Cho các biện pháp :

H

Ó

(1) tăng nhiệt độ,

Í-

(2) tăng áp suất chung của hệ phản ứng,

-L

(3) hạ nhiệt độ, (4) dùng thêm chất xúc tác V2O5,

ÁN

(5) giảm nồng độ SO3,

TO

(6) giảm áp suất chung của hệ phản ứng.

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

Những biện pháp nào làm cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận? A. (2), (3), (4), (6)

B. (1), (2), (4)

C. (1), (2), (4), (5)

D. (2), (3), (5)

Câu 23: Cho phản ứng : N2(k) + 3H2(k)

2NH3 (k); ∆H = -92 kJ. Hai biện pháp đều làm

cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận là A. giảm nhiệt độ và giảm áp suất.

B. tăng nhiệt độ và tăng áp suất.

C. giảm nhiệt độ và tăng áp suất.

D. tăng nhiệt độ và giảm áp suất.

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 24: Cho các chất sau : FeCO3, Fe3O4, FeS, Fe(OH)2. Nếu hòa tan cùng số mol mỗi chất vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng (dư) thì chất tạo ra số mol khí lớn nhất là B. Fe(OH)2.

C. FeS.

D. FeCO3.

N

A. Fe3O4.

H Ơ

Câu 25: Phát biểu nào sau đây là sai?

N

A. Clo được dùng để diệt trùng nước trong hệ thống cung cấp nước sạch. C. Lưu huỳnh đioxit được dùng làm chất chống thấm nước. D. Ozon trong không khí là nguyên nhân chính gây ra sự biến đổi khí hậu.

ẠO

Câu 26 : Cho các phát biểu sau:

TP .Q

U

Y

B. Amoniac được dùng để điều chế nhiên liệu cho tên lửa.

(b) Axit flohiđric là axit yếu.

Ư N

(c) Dung dịch NaF loãng được dùng làm thuốc chống sâu răng.

G

Đ

(a) Trong các phản ứng hóa học, flo chỉ thể hiện tính oxi hóa.

H

(d) Trong hợp chất, các halogen (F, Cl, Br, I) đều có số oxi hóa: -1, +1, +3, +5 và +7.

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

(e) Tính khử của các ion halogenua tăng dần theo thứ tự: F–, Cl–, Br–, I–. Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là B. 4.

C. 3.

D. 5.

B

A. 2.

00

Câu 27: Trái cây được bảo quản lâu hơn trong môi trường vô trùng. Trong thực tế, người ta sử

3

2+

A. Ozon trơ về mặt hóa học .

10

dụng nước ozon để bảo quản trái cây. Ứng dụng trên dựa vào tính chất nào sau đây? D. Ozon không tác dụng được với nước .

ẤP

C. Ozon là chất có tính oxi hóa mạnh.

B. Ozon là chất khí có mùi đặc trưng.

C

Câu 28: Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế clo bằng cách:

A

A. điện phân nóng chảy NaCl.

H

Ó

B. cho dung dịch HCl đặc tác dụng với MnO2, đun nóng.

Í-

C. điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn.

-L

D. cho F2 đẩy Cl2 ra khỏi dung dịch NaCl.

ÁN

Câu 29: Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế oxi bằng cách

TO

A. điện phân nước. C. nhiệt phân KClO3 có xúc tác MnO2.

B. nhiệt phân Cu(NO3)2. D. chưng cất phân đoạn không khí lỏng.

Ỡ N

G

Câu 30: Cho cân bằng hoá học: 2SO2 (k) + O2 (k) → 2SO3 (k); phản ứng thuận là phản ứng toả

BỒ

ID Ư

nhiệt. Phát biểu đúng là: A. Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ. B. Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ O2. C. Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi giảm áp suất hệ phản ứng. D. Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ SO3. Câu 31: Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng hóa học?

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

A. Cho Fe vào dung dịch H2SO4 loãng, nguội. B. Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2.

N

C. Sục khí H2S vào dung dịch CuCl2.

H Ơ

D. Sục khí H2S vào dung dịch FeCl2.

C. FeS, BaSO4, KOH.

D. KNO3, CaCO3, Fe(OH)3.

TP .Q

Câu 33: Cho cân bằng sau trong bình kín: 2NO2 ( k ) ⇌ N2O4 (k). (không màu)

ẠO

(màu nâu đỏ)

Y

B. Mg(HCO3)2, HCOONa, CuO.

U

A. AgNO3, (NH4)2CO3, CuS.

N

Câu 32: Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch HCl loãng là

Biết khi hạ nhiệt độ của bình thì màu nâu đỏ nhạt dần. Phản ứng thuận có:

B. ∆H > 0, phản ứng tỏa nhiệt

C. ∆H > 0, phản ứng thu nhiệt

D. ∆H < 0, phản ứng tỏa nhiệt

Ư N

G

Đ

A. ∆H < 0, phản ứng thu nhiệt

H

Câu 34: Cho cân bằng: 2SO2 (k) + O2 (k) ⇄ 2SO3 (k). Khi tăng nhiệt độ thì tỉ khối của hỗn

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

hợp khí so với H2 giảm đi. Phát biểu đúng khi nói về cân bằng này là: A. Phản ứng nghịch toả nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ. B. Phản ứng thuận toả nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều nghịch khi tăng nhiệt độ.

00

B

C. Phản ứng nghịch thu nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ.

10

D. Phản ứng thuận thu nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều nghịch khi tăng nhiệt độ.

3

Câu 35: Phát biểu không đúng là:

2+

A. Hiđro sunfua bị oxi hoá bởi nước clo ở nhiệt độ thường.

ẤP

B. Kim cương, than chì, fuleren là các dạng thù hình của cacbon.

C

C. Tất cả các nguyên tố halogen đều có các số oxi hoá: -1, +1, +3, +5 và +7 trong các

Ó

A

hợp chất.

-L

Í-

H

D. Trong công nghiệp, photpho được sản xuất bằng cách nung hỗn hợp quặng photphorit, cát và than cốc ở 1200oC trong lò điện.

ÁN

Câu 36: Các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl vừa tác dụng được với dung dịch AgNO3 là:

C. MgO, Na, Ba. D. Zn, Ni, Sn. o Câu 37: Xét cân bằng: N2O4 (k) ⇄ 2NO2 (k) ở 25 C. Khi chuyển dịch sang một trạng thái cân

B. Zn, Cu, Fe.

Ỡ N

G

TO

A. CuO, Al, Mg.

BỒ

ID Ư

bằng mới nếu nồng độ của N2O4 tăng lên 9 lần thì nồng độ của NO2 A. tăng 9 lần.

B. tăng 3 lần.

C. tăng 4,5 lần.

D. giảm 3 lần.

Câu 38: Cho cân bằng hóa học: H2 (k) + I2 (k) 2HI (k) ; ∆H > 0. Cân bằng không bị chuyển dịch khi A. giảm áp suất chung của hệ.

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

B. giảm nồng độ HI.

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

C. tăng nhiệt độ của hệ.

D. tăng nồng độ H2.

Câu 39: Dãy chất nào sau đây đều thể hiện tính oxi hóa khi phản ứng với SO2?

N

A. H2S, O2, nước brom.

H Ơ

B. O2, nước brom, dung dịch KMnO4.

N

C. Dung dịch NaOH, O2, dung dịch KMnO4.

U

Y

D. Dung dịch BaCl2, CaO, nước brom.

TP .Q

Câu 40: Trong điều kiện thích hợp, xảy ra các phản ứng sau (a) 2H2SO4 + C → 2SO2 + CO2 + 2H2O

ẠO

(b) H2SO4 + Fe(OH)2 → FeSO4 + 2H2O

Đ

(c) 4H2SO4 + 2FeO → Fe2(SO4)3 + SO2 + 4H2O

G

(d) 6H2SO4 + 2Fe → Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O

www.daykemquynhon.ucoz.com

C. (b)

D. (d)

TR ẦN

Câu 41: Cho các cân bằng hóa học sau:  → 2HI (k). (a) H2 (k) + I2 (k) ← 

H

B. (c)

A. (a)

Ư N

Trong các phản ứng trên, phản ứng xảy ra với dung dịch H2SO4 loãng là

 → N2O4 (k). (b) 2NO2 (k) ←   → 2SO3 (k). (d) 2SO2 (k) + O2 (k) ← 

B

 → 2NH3 (k). (c) 3H2 (k) + N2 (k) ← 

10

00

Ở nhiệt độ không đổi, khi thay đổi áp suất chung của mỗi hệ cân bằng, cân bằng hóa học nào ở B. (c).

C. (b).

2+

A. (a).

3

trên không bị chuyển dịch?

D. (d).

t0

ẤP

Câu 42 : Cho phản ứng : NaX(rắn) + H2SO4 (đặc)  → NaHSO4 + HX (khí)

Ó

D. HF, HCl, HBr và HI

H

C. HBr và HI

B. HF và HCl

A

A. HCl, HBr và HI.

C

Các hiđro halogenua (HX) có thể điều chế theo phản ứng trên là

Í-

Câu 43: Hệ cân bằng sau được thực hiện trong bình kín:

-L

 → CO 2 ( k ) + H 2 ( k ) ; ∆H < 0 CO ( k ) + H 2O ( k ) ← 

ÁN

Cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận khi B. thêm khí H2 vào hệ

C. giảm nhiệt độ của hệ

D. tăng áp suất chung của hệ

G

TO

A. cho chất xúc tác vào hệ

BỒ

ID Ư

Ỡ N

Câu 44: Cho ba mẫu đá vô (100% CaCO3) có cùng khối lượng: mẫu 1 dạng khối, mẫu 2 dạng

viên nhỏ, mẫu 3 dạng bột mịn vào ba cốc đựng cùng thể tích dung dịch HCl (dư, cùng nồng độ, ở

điều kiện thường) . Thời gian để đá vôi tan hết trong ba cốc tương ứng là t1, t2, t3 giây. So sánh nào sau đây đúng? A. t 3 < t 2 < t1

B. t 2 < t1 < t 3

C. t1 < t 2 < t 3

D. t1 = t 2 = t 3 BẢNG ĐÁP ÁN

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


03. B

04. D

05. B

06. A

07. C

08. D

09. B

10. A

11. A

12. B

13. B

14. A

15. B

16. D

17. A

18. B

19. D

20. C

21. D

22. D

23. C

24. C

25. D

26. B

27. C

28. B

29. C

30.B

31. D

32. B

33. D

34. B

35. C

36. D

37. B

38. A

39. B

40. C

41. A

42. B

43. C

44. A

H Ơ

02. A

TP .Q

U

Y

01. C

N

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

N

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

ẠO

PHẦN LỜI GIẢI CHI TIẾT

Đ

Câu 1 : Chọn đáp án C

G

Khi thay đổi áp suất những cân bằng hóa học bị chuyển dịch khi và chỉ khi tổng số hệ hai bên

Ư N

phương trình là khác nhau.

H

Câu 2 : Chọn đáp án A

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

Theo SGK lớp 10. Câu 3 : Chọn đáp án B

B

Giải: Tăng nhiệt độ cân bằng chuyển dịch theo chiều phản ứng thu nhiệt (thuận) ∆ H > 0

00

Câu 4 : Chọn đáp án D

3 2+

B.Đúng.Theo SGK lớp 10.

10

A.Đúng.Theo SGK lớp 10.

ẤP

C.Sai.Trong các hợp chất flo chỉ có số oxi hóa – 1 .Không có các số oxi hóa khác.

A

Câu 5 : Chọn đáp án B

C

D.Đúng.Theo SGK lớp 10.

H

Ó

Các chất có thể oxi hoá bởi dung dịch axit H2SO4 đặc nóng là:KBr, S, P, FeO, Cu

Í-

Câu 6 : Chọn đáp án A

-L

Tăng áp suất của hệ phản ứng cân bằng sẽ dịch về bên giảm áp (thuận)

ÁN

Câu 7 : Chọn đáp án C

TO

Chú ý : Nước gia – ven chứa các chất như NaCl,NaClO ngoài ra còn có thể có tạp chất.NaClO có

G

tính oxi hóa rất mạnh nên có thể oxi hóa được HCHO, H2S , SO2

BỒ

ID Ư

Ỡ N

Câu 8 : Chọn đáp án D Câu 9 : Chọn đáp án B Câu 10 : Chọn đáp án A B không thỏa mãn vì có Cu và FeCl3 C không thỏa mãn vì có NaCl và CuS D không thỏa mãn vì có Ag

Câu 11 : Chọn đáp án A Với H2S sẽ cho kết tủa đen xuất hiện H 2S + Pb(NO3 )2 → PbS ↓ +2HNO3 Câu 12 : Chọn đáp án B

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

U

Y

N

H Ơ

N

Ý tưởng ở đây là dựa vào phản ứng màu đặc trưng của I2 với hồ tinh bột. Chú ý : Do có phản ứng 2KI + O3 + H 2O → I2 + 2KOH + O2 Câu 13 : Chọn đáp án B S thể hiện tính khử khi số oxi hóa của S tăng.Bao gồm các phản ứng : t0 (a) S + O2  → SO2; t0 (b) S + 3F2  → SF6; t0 (d) S + 6HNO3 đặc  → H2SO4 + 6NO2 + 2H2O Câu 14 : Chọn đáp án A

TP .Q

Câu 15 : Chọn đáp án B Phản ứng xảy ra là : SO 2 + Br2 + 2H 2O → 2HBr + H 2SO 4

ẠO

Câu 16 : Chọn đáp án D

G

Đ

Cân bằng hóa học chỉ có thể bị chuyển dịch khi thay đổi các yếu tố nồng độ, nhiệt độ và áp suất.

Ư N

Chất xúc tác chỉ có vai trò làm tăng tốc độ phản ứng (thuận và nghịch) mà không làm cho cân

H

bằng chuyển dịch!

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

Câu 17.Chọn đáp án A

0

t F2 + H2O  → HF + O2

O3 + KI + H2O → KOH + I2 + O2 0

t MnO2 + HCl đặc  → MnCl2 + Cl2 + H2O

B

Cl2 + H2S + H2O → HCl + H2SO4

10

00

Các phản ứng trên đều là những trọng tâm mà các thầy cô giáo phải nhấn mạnh trong quá trình dạy học: phản ứng (1) là phản ứng chứng minh tính oxh của O3 mạnh hơn O2, phản ứng (2) phản

2+

3

ánh tính oxh mãnh liệt của F2 (đốt cháy H2O), phản ứng (3) quá quen thuộc – điều chế Cl2 trong

C

Ó

Các phản ứng xảy ra là :

A

Câu 18 : Chọn đáp án B

ẤP

phòng thí nghiệm và phản ứng (4) cũng rất quen thuộc, phản ánh tính oxh của Cl2 trong nước.

H

Fe + H2SO4 loãng → FeSO4 + H2

Í-

SO2 + Br2 + H2O → H2SO4 + 2HBr

-L

NaClO + CO2 + H2O → HClO + NaHCO3

ÁN

Câu 19 : Chọn đáp án D

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

3 MnO 2 ,t 0 KClO3  → KCl + O 2 2 t0 2KMnO 4  → K 2 MnO 4 + MnO2 + O 2 1 t0 KNO3  → KNO 2 + O 2 2 1 t0 AgNO3  → Ag + NO 2 + O 2 2

Câu 20: Chọn đáp án C Theo SGK lớp 10.

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 21 : Chọn đáp án D Khi giảm áp suất của hệ, số cân bằng bị chuyển dịch theo chiều Không dịch chuyển Nghịch

Fe (r) + CO2 (k) ;

Không dịch chuyển

(IV) 2SO2 (k) + O2 (k)

2SO3 (k)

Thuận

U

Y

(III) FeO (r) + CO (k)

H Ơ

CaO (r) + CO2 (k) ;

(II) CaCO3 (r)

N

H2 (k) + I2 (k)

N

(I) 2HI (k)

TP .Q

Câu 22 : Chọn đáp án D Các yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng hóa học

ẠO

+ Nhiệt độ:

Đ

Đối với phản ứng tỏa nhiệt (∆H < 0) : Khi tăng nhiệt độ cân bằng chuyển dịch sang chiều

G

nghịch, giảm nhiệt độ cân bằng chuyển dịch sang chiều thuận

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

+ Nồng độ:

H

khi giảm nhiệt độ cân bằng chuyển dịch sang chiều nghịch.

Ư N

Đối với phản ứng thu nhiệt (∆H > 0) : Khi tăng nhiệt độ cân bằng chuyển dịch sang chiều thuận,

Khi giảm nồng độ của một chất cân bằng sẽ chuyển dịch sang chiều tạo ra chất đó, ngược lại, khi

B

tăng nồng độ của một chất cân bằng sẽ chuyển dịch sang chiều làm giảm nồng độ của chất đó.

00

+ Áp suất:

10

Khi tăng áp suất cân bằng sẽ chuyển dịch sang chiều giảm số phân tử khí, khi giảm áp suất cân

2+

3

bằng sẽ chuyển dịch sang chiều tăng số phân tử khí. ( nếu số mol khí 2 bên bằng nhau thì áp suất

ẤP

không ảnh hưởng đến chiều phản ứng)

C

Chú ý: chất xúc tác chỉ có tác dụng làm tăng tốc độ phản ứng chứ không làm thay đổi chiều phản

A

ứng.

H

Ó

Vậy các biện pháp (2), (3), (5) sẽ làm cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận.

Í-

Câu 23: Chọn đáp án C

-L

Phản ứng có ∆H = -92 kJ < 0 → Đây là phản ứng tỏa nhiệt.

ÁN

+ Đối với phản ứng tỏa nhiệt khi tăng nhiệt độ cân bằng chuyển dịch sang chiều nghịch, giảm

TO

nhiệt độ căn bằng chuyển dịch sang chiều thuận. + Khi tăng áp suất căn bằng chuyển dịch sang chiều giảm số phân tử khí, giảm áp suất căn bằng

Ỡ N

G

chuyển dịch sang chiều tăng số phân tử khí.

BỒ

ID Ư

→ Vậy để phản ứng trên chuyển dịch theo chiều thuận ta cần giảm nhiệt độ và tăng áp suất Câu 24 : Chọn đáp án C Trong các chất trên số mol e- mà FeS cho là nhiều nhất (Fe3O4 , Fe(OH)2, FeCO3 đều cho 1 mol e-, FeS cho 7e- )

Câu 25 : Chọn đáp án D 6 loại khí chủ yếu gây biến đổi khí hậu là :CO2, CH4, N2O, HFCs, PFCs và SF6.

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 26 : Chọn đáp án B Các phát biểu đúng là :

N

(a) Trong các phản ứng hóa học, flo chỉ thể hiện tính oxi hóa.

H Ơ

(b) Axit flohiđric là axit yếu.

N

(c) Dung dịch NaF loãng được dùng làm thuốc chống sâu răng.

U

Y

(e) Tính khử của các ion halogenua tăng dần theo thứ tự: F–, Cl–, Br–, I–.

TP .Q

Câu 27 : Chọn đáp án C Theo SGK lớp 10.

ẠO

Câu 28: Chọn đáp án B

Đ

Theo SGK lớp 10 : 4HCl + MnO2 → MnCl2 + Cl2 + 2H2O

G

Câu 29: Chọn đáp án C 0

Ư N

t ,xt:MnO 2 → KCl + O 2 Theo SGK lớp 10: KClO 3 

H

Trong PTN người ta chỉ cần một lượng nhỏ mẫu chất nên các thí nghiệm điều chế đòi hỏi phải

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

nhanh,dễ thực hiện.

Với điện phân,chưng cất phân đoạn không khí lỏng người ta chỉ dùng trong công nghiệp khi số

B

lượng lớn.

00

Với nhiệt phân Cu(NO3)2 sẽ có NO2 sinh ra và việc tách lấy O2 cũng rất phức tạp.

10

Câu 30: Chọn đáp án B

2+

3

Câu 31 : Chọn đáp án D

ẤP

Chú ý : H2S không phản ứng với FeCl2

Câu 32: Chọn đáp án B

C

Dãy Mg(HCO3)2, HCOONa, CuO tác dụng được với HCl loãng

Ó

A

(1) Mg ( HCO3 )2 + 2HCl → MgCl2 + CO2 + 2H 2 O

Í-

H

(2) HCOONa + HCl → HCOOH + NaCl

-L

(3) CuO + 2HCl → CuCl 2 + H 2 O

ÁN

Câu 33 : Chọn đáp án D

TO

Phản ứng toả nhiệt tức delta H<O

Câu 34: Chọn đáp án B

Ỡ N

G

Câu 35 : Chọn đáp án C

BỒ

ID Ư

Câu 36 : Chọn đáp án D

Câu 37 : Chọn đáp án B Gọi nồng độ của N2O4 và NO2 ban đầu lần lượt là a, x. Sau khi tăng nồng độ của N2O4 là 9a, của x2 y2 y = =3 x NO2 là y: nên a 9a =>

Câu 38 : Chọn đáp án A

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Số mol khí hai vế bằng nhau → áp suất không ảnh hưởng đến căn bằng.

Câu 39 : Chọn đáp án B

N

H2S là chất khử mạnh ( loại A) , NaOH và CaO phản ứng với SO2 không thay đổi số oxi hóa (

H Ơ

loại C và D) → chọn B

N

Câu 40 : Chọn đáp án C

U

Y

Câu 41 : Chọn đáp án A

TP .Q

Khi thay đổi áp suất chung của mỗi hệ cân bằng, cân bằng hóa học không bị chuyển dịch khi số phân tử khí ở hai bên phương trình bằng nhau. HBr,HI có tính khử mạnh=> Br2,I2 ®Æc,t 0 → NaHSO4 + HBr NaBr + H 2SO 4   0 ®Æc,t → SO 2 + Br2 + 2H 2 O 2HBr + H 2SO4 

®Æc,t NaI + H 2SO 4  → NaHSO 4 + HI  0 ®Æc,t → H 2S + 4I 2 + 4H 2 O 8HI + H 2SO4 

H

Ư N

G

0

TR ẦN

Câu 43 : Chọn đáp án C

www.daykemquynhon.ucoz.com

Đ

ẠO

Câu 42 : Chọn đáp án B

Phản ứng thuận là phản ứng toả nhiệt.

B

Câu 44 : Chọn đáp án A

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

Tốc độ tỉ lệ với bề mặt chất rắn → Đá vôi tan nhanh : (3) > (2) > (1) => t 3 < t 2 < t1

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

H Ơ

N

ĐỀ TỔNG HỢP SỐ 1 - Sự điện ly, Nhóm nito, Nhóm Cacbon

N

Câu 1: Trong phòng thí nghiệm, để điều chế một lượng nhỏ khí X tinh khiết, người ta đun nóng D. N2.

C. N2O.

U

B. NO2.

TP .Q

A. NO.

Y

dung dịch amoni nitrit bão hoà. Khí X là:

Câu 2: Cho các chất sau: H3PO4, HF, C2H5OH, HClO2, Ba(OH)2, HClO3, CH3COOH, BaSO4, B. 4.

C. 6.

D. 5.

Đ

A. 7.

ẠO

FeCl3, Na2CO3, HI. Trong các chất trên, số chất điện li mạnh là

C. 4.

Ư N

B. 5.

D. 2.

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

A. 3.

H

X vào dung dịch NH3 dư thì có tối đa bao nhiêu chất tan ?

G

Câu 3: Hỗn hợp X gồm: Fe(OH)2, Cu(OH)2, Ni(OH)2, Zn(OH)2, Al(OH)3, AgCl. Cho hỗn hợp

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

Câu 4: Dãy gồm các ion nào sau đây không tồn tại trong cùng một dung dịch? A. K+;NO3-;Mg2+;HSO4B. Ba2+;Cl- ;Mg2+;HCO3C. Cu2+ ;Cl-;Mg2+;SO42D. Ba2+;Cl- ;Mg2+; HSO4Câu 5: Có các nhận xét sau về N và hợp chất của nó: 1) N2 tương đói trơ về hoạt dộng hóa học ở điều kiện thường vì trong phân tử có một liên kết ba bền. 2)Khí NH3 tan tốt trong H2O tạo được dung dịch có môi trường bazơ. 3)HNO3 được tạo ra khi cho hỗn hợp khí (NO2 và O2) sục vào H2O. 4)Khi phản ứng với Fe2O3 thì HNO3 đóng vai trò là chất oxi hóa. 5)Khi sục khí NH3 đến dư vào dung dịch CuSO4 thì sau phản ứng hoàn toàn thu dược kết tủa màu xanh. 6) Trong công nghiệp NH3 được tạo ra khi cho N2 phản ứng với H2. Trong các nhận xét trên số nhận xét đúng là: A.2 B.3 C.4 D.5 Câu 6: Phương trình ion rút gọn của phản ứng giữa H2S và FeCl3 trong dung dịch là:

ÁN

A. H2S + 2Fe3+ → S + 2Fe2+ + 2H+. 3+

+

D. 3S2- + 2Fe3+→ Fe2S3.

TO

C. 3H2S + 2Fe → Fe2S3 + 6H

B. Không có vì phản ứng không xảy ra.

Câu 7: Cho dãy các chất: NaHSO3, H2NCH2COONa, HCOONH4, Al(OH)3, ClNH3CH2COOH,

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

C6H5CHO, (NH4)2CO3. Số chất trong dãy vừa tác dụng với axit HCl, vừa tác dụng với NaOH là: A. 3.

B. 6.

C. 4.

D. 5.

Câu 8: Trong các chất sau đây: Na2CO3, NaHCO3, NH4Cl, NaHS, Na2HPO3, CH3COONa, NaHSO4. Số muối axit là: A. 6

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

B. 5.

C. 3.

D. 4.

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

B. NH4Cl, NH4NO3, NH4NO2.

C. NH4Cl, CH3COONH4, (NH4)2CO3.

D. NH4NO3, NH4HCO3, (NH4)2CO3.

H Ơ

A. NH4Cl, NH4NO3, NH4HCO3.

N

Câu 9: Dãy các muối amoni nào khi bị nhiệt phân tạo thành khí NH 3 ?

D. NaOH, Na2CO3, NaCl.

Y

C. Na2SO4, NaOH, NH3.

U

B. Na3PO4, NH3, Na2CO3.

TP .Q

A. KOH, NaH2PO4, NH3.

N

Câu 10: Axit photphoric và axit nitric cùng có phản ứng với nhóm chất nào sau :

Ư N

G

Đ

ẠO

Câu 11: Cho chất X vào dd NaOH đun nóng thu được khí Y ; cho chất rắn X vào dung dịch HCl sau đó cho Cu vào thấy Cu tan ra và có khí không màu bay lên hóa nâu trong không khí. Nhiệt phân X trong điều kiện thích hợp thu được một oxit phi kim. Vậy X là chất nào sau đây ? A. NH4NO3. B. NH4NO2. C. (NH4)2S. D. (NH4)2SO4.

H

A. H 2S + KOH

B. HNO3 +Ca(OH)2

C. CH 3COOH + NaOH

D. H 2SO 4 + Mg(OH) 2

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

Câu 12: Phản ứng giữa 2 chất nào sau đây có phương trình ion thu gọn là: H + + OH − → H 2O

Câu 13. Dãy nào sau đây gồm các ion tồn tại đồng thời trong một dung dịch A. Ag+ , Fe3+, H+, Br-, NO3-, CO32-

B 00 10

C. Na+, NH4+, Al3+, SO42-, OH-, Cl-

B. Ca2+, K+, Cu2+, OH- , Cl-

D. Na+, Mg2+, NH4+, Cl-; NO3-

2+

3

Câu 14: Cho các chất: NaHSO3; NaHCO3; KHS; NH4Cl; AlCl3; CH3COONH4, Al2O3, Zn, ZnO,

ẤP

NaHSO4. Số chất lưỡng tính là B. 7.

C. 6.

D. 5.

C

A. 8.

A

Câu 15: Cho các dung dịch có cùng nồng độ mol/lit: CH3COOH; KHSO4; CH3COONa; NaOH.

H

Ó

Thứ tự sắp xếp các dung dịch theo chiều pH tăng dần là

Í-

A. CH3COOH; CH3COONa; KHSO4; NaOH.

-L

B. KHSO4; CH3COOH; NaOH; CH3COONa .

ÁN

C. CH3COOH; KHSO4; CH3COONa; NaOH.

TO

D. KHSO4; CH3COOH; CH3COONa; NaOH.

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

Câu 16: Trong phòng thí nghiệm, nguời ta thường điều chế HNO3 từ A. NaNO3 rắn và H2SO4 đặc.

B. NaNO3 rắn và HCl đặc.

C. NaNO2 rắn và H2SO4 đặc.

D. NH3 và O2.

Câu 17: Cho các chất BaCl2;NaHSO3;NaHCO3;KHS;NH4Cl;AlCl3;CH3COONH4,Al2O3; Al;ZnO. Số chất lưỡng tính là: A.5

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

B.7

C.6

D.8

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 18: Dung dịch axit fomic 0,007 M có ph =3. Kết luận nào sau đây không đúng:

N

A. Khi pha loãng 10 lần dd trên thì thu được dd có pH=4.

H Ơ

B. Độ điện ly của axit fomic sẽ giảm khi thêm dd HCl.

N

C. Khi pha loãng dd trên thì độ diên ly của axit fomic tăng.

U

Y

D. Độ điện ly của axit fomic trong dd trên là 14,29%.

TP .Q

Câu 19. Các chất nào tồn tại trong một dung dịch?

B. CH3COONa, Mg(NO3)2, HCl

C. Zn(NO3)2, Pb(NO3)2, NaCl

D. (NH4)2CO3, K2CO3, CuSO4

ẠO

A. Al2(SO4)3, MgCl2, Cu(NO3)2

G

Đ

Câu 20: Cho dãy các chất: Al, Al(OH)3, Zn(OH)2, NaHCO3, Na2SO4. Số chất trong dãy vừa

H

D. 4.

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

A. 2. B. 5. C. 3. Câu 21: Hiện tượng thí nghiệm nào sau đây mô tả đúng?

Ư N

phản ứng được với dung dịch HCl, vừa phản ứng được với dung dịch NaOH là

A. Cho dung dịch KHCO3 vào dung dịch BaCl2 thấy xuất hiện kết tủa màu trắng.

B

B. Cho AgNO3 vào dung dịch H3PO4 thấy xuất hiện kết tủa màu vàng.

00

C. Sục từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch NaAlO2 thấy xuất hiện kết tủa, sau đó kết tủa

10

tan.

2+

3

D. Cho từ từ dung dịch HCl vào dung dịch Na2CO3 dư không thấy khí thoát ra.

ẤP

D. Cho từ từ dung dịch HCl vào dung dịch Na2CO3 dư không thấy khí thoát ra. Đúng

C

Câu 22: Cho dãy các chất: KHCO3, KHSO4, KAlO2, CH3COONH4, Al, Al(OH)3, Cr(OH)2,

Ó

H

với dung dịch NaOH là

A

AgNO3, NaH2PO4. Số chất trong dãy vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được B. 5

C. 6

D. 4

-L

Í-

A. 7

ÁN

Câu 23: Thí nghiệm nào sau đây khi tiến hành xong thu được dung dịch có PH < 7? A. Cho 50 ml dd H2SO4 1M phản ứng với 100 ml dd Ba(OH)2 0,5M

TO

B. Cho 50 ml dd KHSO4 2M phản ứng với 100 ml dd NH3 1M

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

C. Cho 50 ml dd KHSO4 2M phản ứng với 100 ml dd KOH 1M D. Cho 50 ml dd H2SO4 1M phản ứng với 150 ml dd Na2CO3 1M

Câu 24: Dung dịch X có pH ≈ 5 gồm các ion NH4+, Na+, Ba2+ và 1 anion Y. Y có thể là anion nào sau đây? A. NO3-

B. CH3COO-

C. SO42-

D. CO32-

Câu 25: Phát biểu nào sau đây không đúng?

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

A. Ở cùng điều kiện, photpho đỏ hoạt động hóa học mạnh hơn photpho trắng.

N

B. Photphorit và apatit là hai khoáng vật chứa photpho.

H Ơ

C. Photpho phản ứng được với dung dịch HNO3 đặc, nóng.

N

D. Photpho thể hiện tính khử trong phản ứng với oxi.

U

Y

Câu 26: Cho các phát biểu sau:

ẠO Đ

B. 1.

C. 2.

D. 3.

G

A. 4.

TP .Q

(a). Kim cương và than chì là hai dạng thù hình của cacbon. (b). Trong phản ứng với nhôm, cacbon đóng vai trò là chất khử. (c). Than hoạt tính được dùng trong mặt nạ phòng độc. (d). Ở nhiệt độ cao, khí CO khử được CuO và Fe3O4. Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

H TR ẦN B

A. (d).

B. (b).

C. (c).

00

www.daykemquynhon.ucoz.com

a) AgNO3 + Na3PO4 → b) NaOH + NH4Cl → c) KNO3 + Na2SO4 → d) NaOH + NaH2PO4 →

Ư N

Câu 27: Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng?

D. (a).

10

Câu 28: Thí nghiệm nào sau đây thu được kết tủa sau khi các phản ứng kết thúc.

2+

3

A. Cho từ từ đến dư dung dịch NH3 vào dung dịch CuSO4.

ẤP

B. Cho từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3.

C

C. Cho từ từ đến dư CO2 vào dung dịch Ca(OH)2.

A

D. Cho từ từ đến dư Ba(OH)2 vào dung dịch Al2(SO4)3.

H

Ó

Câu 29: X là một loại phân bón hoá học. Khi cho X tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng có

Í-

khí thoát ra. Nếu cho X vào dung dịch H2SO4 loảng sau đó thêm bột Cu vào thấy có khí không

-L

màu hoá nâu trong không khí thoát ra. X là

ÁN

A. NaNO3.

B. (NH4)2SO4.

C. (NH2)2CO.

D. NH4NO3.

TO

Câu 30: Đun sôi bốn dung dịch, mỗi dung dịch chứa 1 mol mỗi chất sau: Ba(HCO3)2,

Ỡ N

G

Ca(HCO3)2, NaHCO3, NH4HCO3. Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, trường hợp nào khối lượng

BỒ

ID Ư

dung dịch giảm nhiều nhất (Giả sử nước bay hơi không đáng kể)? A. Ba(HCO3)2.

B. Ca(HCO3)2.

C. NH4HCO3.

D. NaHCO3.

Câu 31: Cho các chất sau: Al, ZnO, CH3COONH4, KHSO4, H2NCH2COOH, H2NCH2COONa, KHCO3, Pb(OH)2, ClH3NCH2COOH, HOOCCH2CH(NH2)COOH. Số chất có tính lưỡng tính là: A. 6

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

B. 7

C. 8

D. 5

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

Câu 32: Cho các chất: Al, Al2O3, Al2(SO4)3 ,ZnO ,Sn(OH)2, Zn(OH)2, NaHS, KHSO3, KHSO4, Fe(NO3)2, (NH4)2CO3. Số chất đều phản ứng được với dung dịch HCl, dung dịch NaOH là A. 7. B. 9 C. 10 D. 8 Câu 33: Dãy gồm các chất nào sau đây đều có tính lưỡng tính? A. Al, NaHCO3, NaAlO2, ZnO, Be(OH)2. B. H2O, Zn(OH)2, HOOC-COONa, H2NCH2COOH, NaHCO3. C. AlCl3, H2O, NaHCO3, Zn(OH)2, ZnO. D. ZnCl2, AlCl3, NaAlO2, NaHCO3, H2NCH2COOH. Ca(OH)2 + H3PO4 (dư) → X + H2O. X là Câu 34: Cho sơ đồ phản ứng: A. Ca3(PO4)2 và CaHPO4 B. Ca(H2PO4)2 C. Ca3(PO4)2 D. CaHPO4 Câu 35: Trong 1 cốc nước chứa 0,01 mol Na+ ; 0,02 mol Ca2+ ; 0,04 mol Mg2+ ; 0,09 mol HCO3; Cl- và SO42-. Trong số các chất sau: Na2CO3, BaCO3, NaOH, K3PO4, Ca(OH)2, HCl, số chất có thể làm mềm nước trong cốc là: A. 4 B. 2 C. 5 D. 3

N

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

H Ơ

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Câu 36. Hỗn hợp nào khi hòa tan vào nước thu được dung dịch axit mạnh? A. Al2O3 và Na2O

B. N2O4 và O2

D. SO2 và HF

B

C. Cl2 và O2

10

B. NH4+, HCO3−, CO32-, CH3COO−.

D. Zn(OH)2, Al(OH)3, HCO3−, H2O.

2+

C. HCO3−, Al2O3, Al3+, BaO.

3

A. HSO4−, Al2O3, HCO3−, H2O, CaO

00

Câu 37. Mỗi phân tử và ion trong dãy nào vừa có tính axit, vừa có tính bazơ

ẤP

Câu 38. Dung dịch NaOH và dung dịch CH3COONa có cùng nồng độ mol/l. Giá trị pH của hai

C

dung dịch tương ứng là x và y. Quan hệ giữa x và y là (giả sử cứ 100 ion CH3COO- thì có 1 ion

H

B. y = 2x

C. y = x+2

D. y = x-2

Í-

A. y = 100x

Ó

A

thủy phân).

-L

Câu 39: Phát biểu nào sau đây là sai:

ÁN

A. Nitrophotka là hỗn hợp của (NH4)2HPO4 và KNO3.

TO

B. Supephotphat kép chỉ có Ca(H2PO4)2.

G

C. Chất lượng của phân lân được đánh giá theo % khối lượng P2O5 tương ứng với lượng

BỒ

ID Ư

Ỡ N

P có trong thành phần của nó. D. Trong supephotphat đơn thì CaSO4 có tác dụng kích thích cây trồng hấp thu phân lân

tốt hơn. Câu 40: Cho các chất sau: Na2CO3,(NH4)2CO3 ,NaHCO3 ,Na2HPO3 , Na2HPO4 ,Al,Zn,Al(OH) 3 ,Pb(OH)2 , NaHSO4.Số chất lưỡng tính trong dãy là: A.5

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

B.7

C.6

D.8

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 41: Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Phân lân cung cấp nitơ hoá hợp cho cây dưới dạng ion nitrat (NO3-) và ion amoni

H Ơ

N

(NH4+).

N

B. Amophot là hỗn hợp các muối (NH4)2HPO4 và KNO3

U

Y

C. Phân hỗn hợp chứa nitơ, photpho, kali được gọi chung là phân NPK

ẠO

Ư N

G

Đ

Câu 42: Phản ứng nào sau đây có PT ion rút gọn: HCO3- + OH- → CO32- + H2O A. 2NaHCO3 + 2KOH → Na2CO3 + K2CO3 + 2H2O B. 2NaHCO3 + Ca(OH)2 → CaCO3 + Na2CO3 + 2H2O C. NaHCO3 + HCl → NaCl + CO2 + H2O D. Ca(HCO3)2 + Ca(OH)2 → CaCO3 + 2H2O

TP .Q

D. Phân urê có công thức là (NH2)2O

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

H

Câu 43: Cho các chất: Al, Al2O3, Al2(SO4)3, Zn(OH)2, NaHS, KHSO3, (NH4)2CO3. Số chất phản ứng được với cả dung dịch HCl, và dung dịch NaOH là A. 4. B. 7. C. 6. D. 5.

10

00

B

Câu 44: Cho các hóa chất: NH4Cl, (NH4)2SO4, KNO3, NH4H2PO4. Khi sử dụng các hóa chất này làm phân đạm, hóa chất nào có hàm lượng đạm cao nhất? A. NH4Cl B. NH4H2PO4 C. KNO3 D. (NH4)2SO4 Câu 45: Cho các chất sau đây, có bao nhiêu chất là chất điện li mạnh: AgCl, CaCl2, CuCl2,

2+

3

KHCO3, CaCO3, C6H6, C2H5OH, K2Cr2O7, CH3COONa, NH4NO3, ClNH3-CH2COOH, Axit

ẤP

benzoic.

B. 9.

C

A. 10

C. 8.

D. 7.

Ó

A

Câu 46: Có các chất: Al; NaHCO3, NH4NO3, Cr(OH)3; BaCl2; Na2HPO3 ; H2N-CH2-COOH

H

;NH2CH2COOCH3. Có bao nhiêu chất vừa tác dụng với HCl,vừa tác dụng với NaOH? B.7

C.4

D.5

-L

Í-

A.6

ÁN

Câu 47: Cho hợp chất X tác dụng với NaOH tạo ra khí Y làm xanh quỳ tím ẩm. Mặt khác chất

TO

X tác dụng với axit HCl tạo ra khí Z vừa làm vẩn đục nước vôi trong,vừa làm mất màu dung dịch brom. Chất X không tác dụng với dung dịch BaCl2. Vậy chất X có thể là: B.(NH4)2CO3

C.(NH4)2SO3

D.NH4HSO3

Ỡ N

G

A. NH4HCO3

BỒ

ID Ư

Câu 48. Cho 5 phản ứng: (1) Fe + 2HCl → FeCl 2 + H 2 (2) 2NaOH + ( NH 4 )2 SO 4 → Na 2 SO 4 + 2NH3 + 2H 2 O (3) BaCl 2 + Na 2 CO3 → BaCO3 + 2NaCl

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

(4) 2NH 3 + 2H 2 O + Fe ( OH )2 + ( NH 4 )2 SO 4

H Ơ

N

(5) 3Na 2 CO3 + 2AlCl 3 + 3H 2 O → 2Al(OH)3 + 3CO2 + 6NaCl Các phản ứng thuộc loại phản ứng axit-bazơ là: C. (2),(4)

D. (1),(2),(4)

Y

B. (2),(4),(5)

N

A. (3),(4),(5)

TP .Q

U

Câu 49. Cho dãy các chất:

Ca(HCO3)2, Pb(OH)2, Al, ZnO, NH4Cl, (NH4)2CO3, ZnSO4, Al(OH)3, Zn(OH)2.Số chất trong A.6

B.7

ẠO

dãy có tính chất lưỡng tính là: C.5

D.4

G

Đ

Câu 50. Cho các dung dịch sau: Na2CO3, NaOH, FeCl3 có cùng nồng độ mol/l và có các giá trị

Ư N

B. pH1<pH3<pH2

C. pH1<pH2<pH3

D. pH3<pH1<pH2

H

A. pH3<pH2<pH1

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

pH tương ứng pH1, pH2, pH3. Sự sắp xếp nào đúng với trình tự tăng dần của pH:

07. C

08. C

09. C

10. B

2+

02. C

03. C

04. D

05. C

11.A

12. B

13. D

14. C

15. D

16. A

17. C

18. A

19. A

20. D

21. D

22. C

23. B

24. A

25. A

26. D

27. C

28. D

29. D

30.A

31. A

32. B

33. B

34. B

35. D

36. B

37. D

38. D

39. D

40. A

41. C

42. A

43. C

45. C

46. D

47. D

48. B

49. A

50. D

Ó

A

ẤP

3

10

06. A

C

01. D

44. A

-L

Í-

H

00

B

BẢNG ĐÁP ÁN

ÁN

PHẦN LỜI GIẢI CHI TIẾT

TO

Câu 1 : Chọn đáp án D

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

Theo SGK lớp 11.Người ta có thể điều chế khí N2 theo các cách sau : 0

t → N 2 + 2H 2O + NaCl Cách 1 : NH 4Cl + NaNO2  0

t → N 2 + 2H2 O Cách 2 : NH 4 NO2 

Câu 2: Chọn đáp án C Trong các chất trên, số chất điện li mạnh là:

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Ba(OH)2,

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

HClO3,

BaSO4

FeCl3,

Na2CO3,

HI

N

Hết sức chú ý : Các chất như BaSO4 ,BaCO3 là chất kết tủa (tan rất ít) nhưng những phân

N

Câu 3: Chọn đáp án C

H Ơ

tử tan lại phân ly hết nên nó là các chất điện ly mạnh chứ không phải chất điện ly yếu.

U

Y

Cu(OH)2, Ni(OH)2, Zn(OH)2, AgCl. → Chọn C

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

Câu 4: Chọn đáp án D Chú ý : HSO4 là ion điện li rất mạnh ,nó điện li ra H+ và SO24 − Câu 5: Chọn đáp án C 1) N2 tương đói trơ về hoạt dộng hóa học ở điều kiện thường vì trong phân tử có một liên kết ba bền.(Đúng) 2)Khí NH3 tan tốt trong H2O tạo được dung dịch có môi trường bazơ.(Đúng) 3)HNO3 được tạo ra khi cho hỗn hợp khí (NO2 và O2) sục vào H2O.(Đúng) 4)Khi phản ứng với Fe2O3 thì HNO3 đóng vai trò là chất oxi hóa.(Sai) 5)Khi sục khí NH3 đến dư vào dung dịch CuSO4 thì sau phản ứng hoàn toàn thu dược kết tủa màu xanh.(Sai tạo phức) 6) Trong công nghiệp NH3 được tạo ra khi cho N2 phản ứng với H2.(Đúng) Câu 6: Chọn đáp án A

00

B

H2S + 2Fe3+ → S + 2Fe2+ + 2H+.

10

Chú ý : H2S là chất điện ly yếu nên ta phải viết cả CTPT

2+

3

Câu 7: Chọn đáp án C

(NH4)2CO3.

A

Al(OH)3,

H

Câu 8: Chọn đáp án C

C

HCOONH4,

Ó

NaHSO3,

ẤP

Các chất thỏa mãn vừa tác dụng với NaOH vừa tác dụng với HCl là :

Í-

NaHCO3, NaHS, NaHSO4.

-L

Chú ý : Na2HPO3 là muối trung hòa theo SGK lớp 11

ÁN

Câu 9: Chọn đáp án C

TO

Các muối không có tính oxi hóa sẽ cho ra khí NH3 Loại vì có NH4NO3

B. NH4Cl, NH4NO3, NH4NO2.

Loại vì có NH4NO3

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

A. NH4Cl, NH4NO3, NH4HCO3.

C. NH4Cl, CH3COONH4, (NH4)2CO3. D. NH4NO3, NH4HCO3, (NH4)2CO3.Loại vì có NH4NO3 Câu 10: Chọn đáp án B

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Loại vì có NaH2PO4

B. Na3PO4, NH3, Na2CO3.

Thỏa mãn

C. Na2SO4, NaOH, NH3.

Loại vì có Na2SO4

D. NaOH, Na2CO3, NaCl.

Loại vì có NaCl

Y

N

H Ơ

N

A. KOH, NaH2PO4, NH3.

TP .Q

U

Câu 11:Chọn đáp án A Với (C) và (D) sẽ loại ngay vì sẽ không có khí NO bay ra.(B) không hợp lý. Câu 12:Chọn đáp án B A. H 2 S + KOH

D. H 2 SO4 + Mg (OH ) 2

Mg (OH )2 là chất kết tủa

Đ G H

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

Câu 13: Chọn đáp án D

Ư N

B. HNO3 +Ca(OH)2 Chuẩn CH 3COOH điện ly yếu C. CH 3COOH + NaOH

ẠO

H2S điện ly yếu

(A) Loại vì có 3CO32 − + 2Fe3 + + 3H 2 O → 2Fe ( OH )3 + 3CO2

B

(B) Loại vì có Cu2+ + OHCâu 14.Chọn đáp án C

10

00

(C) Loại vì có NH4+ + OHNaHSO 3

KHS CH 3 COONH 4

2+

3

NaHCO 3

Al 2 O 3

ZnO

ẤP

Chú ý : Al không phải chất lưỡng tính.Mặc dù Al có tác dụng với HCl là NaOH.Rất

A

Ó

Câu 15.Chọn đáp án D

C

nhiều bạn học sinh hay bị nhầm chỗ này.

H

Chú ý :PH tăng dần → tính bazơ tăng dần

-L

Í-

Câu 16.Chọn đáp án A

ÁN

H 2 SO 4 (dac) + NaNO3 (ran) → NaHSO4 + HNO3

TO

Câu 17. Chọn đáp án C NaHSO3;

NaHCO3;

KHS;

CH3COONH4,

Al2O3;

ZnO.

Ỡ N

G

Chú ý : Kim loại vừa td với axit vừa tác dụng với kiềm không phải lưỡng tính

BỒ

ID Ư

Câu 18. Chọn đáp án A Chú ý : Axit mạnh thì mới điện thi hoàn toàn ,khi đó pha loãng 10 lần PH tăng 1.Điều này không đúng với các axit yếu không điện ly hoàn toàn ra H+ Câu 19. Chọn đáp án A (B) HCl+CH3COONa → CH3COOH + NaCl

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

(C) Pb 2 + + Cl − → PbCl2

H Ơ

N

(D) Cu 2 + + 2OH − → Cu ( OH )2 ↓

N

Có OH là do K2CO3 có môi trường kiềm rất mạnh.Ngoài ra NH +4 còn mang môi trường axit.

U

Y

Chú ý : Không tồn tại muối CuCO3

TP .Q

Câu 20 : Chọn đáp án D Các chất lần lượt là Al, Al(OH)3, Zn(OH)2, NaHCO3.

ẠO

Câu 21: Chọn đáp án D

Đ

A. Cho dung dịch KHCO3 vào dung dịch BaCl2 thấy xuất hiện kết tủa màu trắng.

Ư N

G

Sai.Không có kết tủa

H

B. Cho AgNO3 vào dung dịch H3PO4 thấy xuất hiện kết tủa màu vàng.

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

Không có kết tủa vì Ag3PO4 tan trong axit mạnh

C. Sục từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch NaAlO2 thấy xuất hiện kết tủa, sau đó kết tủa tan.

Câu 22: Chọn đáp án C CH3COONH4,

AgNO3,

NaH2PO4.

Al,

Al(OH)3,

2+

3

10

KHCO3,

00

B

Kết tủa không tan được

ẤP

Câu 23: Chọn đáp án B

A

C

A. Cho 50 ml dd H2SO4 1M phản ứng với 100 ml dd Ba(OH)2 0,5M

Í-

H

Ó

H + : 0,1 → PH = 7  − OH : 0,1

-L

B. Cho 50 ml dd KHSO4 2M phản ứng với 100 ml dd NH3 1M

TO

ÁN

H + : 0,1 thuy phan → NH +4  → H + → PH < 7  − OH : 0,1

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

C. Cho 50 ml dd KHSO4 2M phản ứng với 100 ml dd KOH 1M H + : 0,1 → PH = 7  − OH : 0,1

D. Cho 50 ml dd H2SO4 1M phản ứng với 150 ml dd Na2CO3 1M H + : 0,1 → HCO3− → PH > 7  2− CO3 : 0,15

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 24: Chọn đáp án A

N

pH ≈ 5 có nghĩa môi trường là axit do đó chỉ A hoặc C thỏa mãn .Tuy nhiên BaSO4 kết tủa

H Ơ

Câu 25: Chọn đáp án A

Đúng

D. Photpho thể hiện tính khử trong phản ứng với oxi.

Đúng

Y

C. Photpho phản ứng được với dung dịch HNO3 đặc, nóng.

U

Đúng

TP .Q

B. Photphorit và apatit là hai khoáng vật chứa photpho.

N

A. Ở cùng điều kiện, photpho đỏ hoạt động hóa học mạnh hơn photpho trắng. Sai

ẠO

Câu 26: Chọn đáp án D

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

H

Ư N

G

Đ

(a). Kim cương và than chì là hai dạng thù hình của cacbon. Chuẩn (b). Trong phản ứng với nhôm, cacbon đóng vai trò là chất khử. Sai chất oxh (c). Than hoạt tính được dùng trong mặt nạ phòng độc. Chuẩn Chuẩn (d). Ở nhiệt độ cao, khí CO khử được CuO và Fe3O4. Câu 27: Chọn đáp án C a) AgNO3 + Na3PO4 → b) NaOH + NH4Cl →

00

B

c) KNO3 + Na2SO4 → Không có chất kết tủa,bay hơi,điện ly yếu

10

d) NaOH + NaH2PO4 →

2+

3

Câu 28: Chọn đáp án D

Tạo phức tan

B. Cho từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3.

Kết tủa bị tan

C. Cho từ từ đến dư CO2 vào dung dịch Ca(OH)2.

Kết tủa bị tan

A

C

ẤP

A. Cho từ từ đến dư dung dịch NH3 vào dung dịch CuSO4.

Có BaSO4

H

Ó

D. Cho từ từ đến dư Ba(OH)2 vào dung dịch Al2(SO4)3.

Í-

Câu 29: Chọn đáp án D

-L

Câu 30: Chọn đáp án A A. Ba(HCO3)2

ÁN

→ BaCO3 + CO2

TO

B. Ca(HCO3)2 → CaCO3 + CO2

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

C. NH4HCO3 →NH3 + CO2 D. NaHCO3

→Na2CO3 + CO2

+H2O

+H2O +H2O

∆m=241 ∆m=144 ∆m=61

+H2O

∆m=44

Câu 31: Chọn đáp án A ZnO, CH3COONH4, H2NCH2COOH, KHCO3, Pb(OH)2, HOOCCH2CH(NH2)COOH. Các bạn chú ý nhé : Chất lưỡng tính với chất vừa tác dụng với NaOH và HCl đôi khi khác nhau.

Ví dụ như Al ,Zn không phải chất lưỡng tính

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


H Ơ N

H

OH − + HCO3− → CO32 − + H 2 O

NaOH:

Ca 2 + + CO32 − → CaCO3 ↓

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Câu 32: Chọn đáp án B Al, Al2O3, ZnO , Sn(OH)2, Zn(OH)2, NaHS, KHSO3, Fe(NO3)2, (NH4)2CO3. Câu 33: Chọn đáp án B A. Al, NaHCO3, NaAlO2, ZnO, Be(OH)2. Thấy Al loại ngay B. H2O, Zn(OH)2, HOOC-COONa, H2NCH2COOH, NaHCO3. chuẩn C. AlCl3, H2O, NaHCO3, Zn(OH)2, ZnO. Thấy AlCl3 loại ngay D. ZnCl2, AlCl3, NaAlO2, NaHCO3, H2NCH2COOH. Thấy ZnCl2 loại ngay Câu 34: Chọn đáp án B Ca(OH)2 + H3PO4 (dư) → X + H2O. Chú ý : H3PO4 là axit điện ly theo 3 nấc tuy nhiên 2 nấc sau yếu hơn nấc 1 rất nhiều. Do đó axit dư ta có thể hiểu axit chỉ điện ly ở nấc đầu tiên Câu 35: Chọn đáp án D Chú ý : Số mol HCO3− lớn hơn tổng số mol Ca2+ và Mg2+ do đó các chất thỏa mãn là

N

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Y

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Mg 2 + + CO32 − → MgCO3 ↓

Na2CO3: Mg2 + + CO32 − → MgCO3 ↓

Ca 2 + + CO32 − → CaCO3 ↓ Mg2 + + PO34− → Mg3 ( PO 4 )2 ↓

00

B

K3PO4 : Ca 2 + + PO34− → Ca 3 ( PO 4 )2 ↓

10

Chú ý : Với Ca(OH)2 không thỏa mãn vì lại có Ca2+ dư

2+

3

Câu 36. Chọn đáp án B A. Al2O3 và Na2O

ẤP

Không tạo ra dung dịch a xít

B. N2O4 và O2

C

Tạo HNO3

Ó H

D. SO2 và HF

A

C. Cl2 và O2

Tạo HCl và HClO (phản ứng thuận nghịch) Tạo a xit yếu

Í-

Câu 37. Chọn đáp án D

HSO4− chỉ có tính axit

B. NH4+, HCO3−, CO32-, CH3COO−.

NH4+ chỉ có tính axit

C. HCO3−, Al2O3, Al3+, BaO.

BaO chỉ có tính bazo

D. Zn(OH)2, Al(OH)3, HCO3−, H2O.

Chuẩn

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

A. HSO4−, Al2O3, HCO3−, H2O, CaO

BỒ

ID Ư

Câu 38. Chọn đáp án D Đây là 2 dung dịch có môi trường bazo.NaOH có tính bazo mạnh hơn nên x >y. Câu 39: Chọn đáp án D A. Nitrophotka là hỗn hợp của (NH4)2HPO4 và KNO3. Đúng theo SGK B. Supephotphat kép chỉ có Ca(H2PO4)2.

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Đúng theo SGK

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

C. Chất lượng của phân lân được đánh giá theo % khối lượng P2O5 tương ứng với lượng P có trong thành phần của nó.

N

Đúng theo SGK

N

tốt hơn. Sai CaSO4 là chất làm rắn đất (vô ích)

TP .Q

Chú ý : Chất lưỡng tính nhiều TH là khác so với chất vừa tác dụng với axit và bazo

U

Y

Câu 40: Chọn đáp án A (NH4)2CO3 ,

H Ơ

D. Trong supephotphat đơn thì CaSO4 có tác dụng kích thích cây trồng hấp thu phân lân

NaHCO3 , Al(OH) 3 ,Pb(OH)2 , Na2HPO4

ẠO

Na2HPO3 (Chú ý : Đây là muối trung hòa)

Đ

Al,Zn (Chú ý : Không có kim loại lưỡng tính)

Ư N

G

Câu 41: Chọn đáp án C

A. Phân lân cung cấp nitơ hoá hợp cho cây dưới dạng ion nitrat (NO3-) và ion amoni

H TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

(NH4+). Sai : Cung cấp P cho cây dưới dạng ion photphat

B

B. Amophot là hỗn hợp các muối (NH4)2HPO4 và KNO3

00

Sai : Amophot là hỗn hợp các muối (NH4)2HPO4 và NH4H2PO4

10

C. Phân hỗn hợp chứa nitơ, photpho, kali được gọi chung là phân NPK Chuẩn

2+

3

D. Phân urê có công thức là (NH2)2O

ẤP

Sai :Phân urê có công thức là (NH2)2CO

Ó

A

C

Câu 42: Chọn đáp án A A. 2NaHCO3 + 2KOH → Na2CO3 + K2CO3 + 2H2Ochuẩn B. 2NaHCO3 + Ca(OH)2 → CaCO3 + Na2CO3 + 2H2O

Í-

H

Ca 2 + + CO32 − → CaCO3

-L

C. NaHCO3 + HCl → NaCl + CO2 + H2O

ÁN

H + + HCO3− → CO2 + H 2O

TO

D. Ca(HCO3)2 + Ca(OH)2 → CaCO3 + 2H2O

Ca 2 + + CO32 − → CaCO3

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

Câu 43: Chọn đáp án C Al,

Al2O3,

Zn(OH)2,

NaHS,

KHSO3,

(NH4)2CO3.

Câu 44: Chọn đáp án A Hàm lượng đạm chính là hàm lượng N (%N) Câu 45: Chọn đáp án C CaCl2,

CuCl2,

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

KHCO3,

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

ClNH3-CH2COOH,

KHCO3 → K + + HCO3−

N

CuCl2 → Cu 2 + + 2Cl −

Axit benzoic.

H Ơ

CaCl2 → Ca 2 + + 2Cl −

NH4NO3,

CH3COONa → CH3COO− + Na +

NH 4 NO3 → NH +4 + NO3−

ClNH3CH2 COOH → + NH3CH 2COO− + Cl − + H +

TP .Q

U

K 2Cr2O7 → 2K + + Cr2 O72 −

N

CH3COONa,

Y

K2Cr2O7,

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

C 6 H5COOH → C 6 H5COO− + H + NaHCO3,

Cr(OH)3;

H2N-CH2-COOH ;

G

Chú ý : Muối Na2HPO3 là muối trung hòa (không tác dụng với NaOH)

NH2CH2COOCH3.

Đ

Có các chất: Al;

ẠO

Câu 46: Chọn đáp án D

Ư N

Chất lưỡng tính và chất vừa tác dụng với HCl và NaOH là khác nhau (Al ; Zn…)

H

www.daykemquynhon.ucoz.com

Câu 47: Chọn đáp án D (2)

(4)

(5)

TR ẦN

Câu 48. Chọn đáp án B thỏa mãn

00

B

(2) 2NaOH + ( NH 4 )2 SO 4 → Na 2 SO 4 + 2NH3 + 2H 2 O

10

(4) 2NH 3 + 2H 2 O + Fe ( OH )2 + ( NH 4 )2 SO 4

2+

3

(5) 3Na 2 CO3 + 2AlCl 3 + 3H 2 O → 2Al(OH)3 + 3CO2 + 6NaCl

ẤP

Câu 49. Chọn đáp án A

A

C

Chú ý : Trong nhiều TH chất lưỡng tính khác với chất vừa tác dụng với HCl và NaOH.Ví dụ

H

Ó

điển hình là Al,Zn

Í-

Ca ( HCO3 )2 ;Pb ( OH )2 ;ZnO

ÁN

-L

( NH 4 )2 CO3 ;Al ( OH )3 ;Zn ( OH )2 Câu 50. Chọn đáp án D

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

PH càng to thì môi trường bazo càng mạnh;Fe3+ có môi trường axit

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

ĐỀ TỔNG HỢP SỐ 2 - Sự điện ly, Nhóm nito, Nhóm Cacbon o

t → Na2SiO3+ H2O A. SiO2+2 NaOH 

N

Câu 1: Trong các phản ứng hóa học sau phản ứng nào không đúng?

H Ơ

B. SiO2+4HCl→SiCl4+2H2O

D. OH − ; Na + ; Ba 2+ ; I −

C. HSO4− ; K + ; Ca 2+ ; HCO3−

Y U

TP .Q

t → Si +2 CO → 2 MgO +Si D. SiO2+2 Mg  C. SiO2+2 C  Câu 2: Các ion nào sau đây có thể tồn tại trong cùng một dung dịch? A. Na + ; Mg 2+ ; OH − ; NO3− B. Ag + ; H + ; Br + ; NO3−

N

o

to

ẠO

Câu 3: Phát biểu nào sau đây đúng:

Đ

A. Các dung dịch KF, NaCl, KBr, NaI đều có pH=7.

G

B. Các dung dịch KNO2, (NH4)2CO3, KBr, CH3COONa đều có pH>7.

Ư N

C. Các dung dịch NaAlO2, K3PO4, AlCl3, Na2CO3 đều có pH>7.

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

H

D. Các dung dịch NH4Cl, KH2PO4, CuCl2, Mg(NO3)2 đều có pH<7.

Câu 4: Dãy gồm các ion (không kể sự điện li của H2O) cùng tồn tại trong một dung dịch là: B. Ba2+, HSO −4 , K+, NO 3− .

C. Al3+, Na+, S 2− , NO 3− .

D. Fe2+, NO 3− , H+, Cl − .

10

00

B

A. Fe2+, K+, NO3 − , Cl − .

3

Câu 5: Cho các chất rắn sau: Al2O3, CrO, Mg, Zn, Fe(NO3)2, CuSO4, Be. Số chất trong dãy vừa A. 5.

ẤP

B. 2.

2+

tác dụng với dung dịch NaOH loãng, vừa tác dụng với dung dịch HCl là: C. 4.

D. 3.

C

Câu 6: Phát biểu nào sau đây không đúng:

Ó

A

A. Các dung dịch MgBr2, (CH3COO)3Al, CuSO4, NH4Cl đều có pH < 7.

Í-

H

B. Các dung dịch H2NCH2COONa, (NH4)2SO4, CH3COOK, K2CO3 đều có pH > 7.

-L

C. Các dung dịch KBr, H2NCH2COOH, BaI2, NaCl, CaCl2 đều có pH=7.

ÁN

D. Các dung dịch NaAlO2, KHCO3, KF, Ba(OH)2, CH3COONa đều có pH > 7.

TO

Câu 7: Trộn V lít dung dịch HCOOH có pH = 2 với V lít dung dịch NaOH có pH = 12 thu được

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

dung dịch X. Dung dịch X có môi trường: A. trung tính.

B. bazơ.

C. lưỡng tính.

D. axit.

Câu 8: Cho các phát biểu sau: (1) Trong 3 dung dịch có cùng pH là HCOOH, HCl và H2SO4 thì dung dịch có nồng độ

mol lớn nhất là HCOOH. (2) Phản ứng trao đổi ion không kèm theo sự thay đổi số oxi hóa của nguyên tố.

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

(3) Có thể phân biệt trực tiếp 3 dung dịch: KOH, HCl, H2SO4 (loãng) bằng một thuốc thử

N

là BaCO3.

Số phát biểu đúng là B. 3.

C. 2.

D. 4.

ẠO

A. 5.

TP .Q

(6) Theo thuyết điện li, SO3 và C6H6 (benzen) là những chất điện li yếu.

U

Y

pH >7.

N

(5) Dung dịch CH3COONa và dung dịch C6H5ONa (natri phenolat) đều là dung dịch có

H Ơ

(4) Axit, bazơ, muối là các chất điện li.

Đ

Câu 9: Có các dung dịch riêng biệt sau: H2N-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH, HOOC-CH2-CH2-

G

H2N-CH2-COONa, ClH3N-CH2-COOH, C6H5-NH3Cl (phenylamoni clorua).

Ư N

CH(NH2)-COOH,

www.daykemquynhon.ucoz.com

C. 4.

TR ẦN

B. 5.

A. 2.

H

Số lượng các dung dịch có pH < 7 là

D. 3.

Câu 10: Cho các cặp chất sau: CH3COOH và K2S;FeS và HCl;Na2S và HCl; CuS và H2SO4

B

loãng. có bao nhiêu cặp chất nếu xảy ra phản ứng trong dung dịch thì có pt ion thu gọn là:

10

00

2H + + S 2 − → H2 S B.3

A.2

C.4

D.1

A. C+H2O→CO+H2

C

C.CO2+2Mg→2MgO+C

ẤP

2+

3

Câu 11: Cacbon thể hiện tính oxi hóa trong phản ứng nào sau đây: B.4Al+3C→Al4C3 D.C+O2→CO2

Ó

A

Câu 12:Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng hóa học: B.CO2 + dung dịch Na2SiO3

C. Si + dung dịch NaOH

D.SiO2 + Mg (đun nóng)

-L

Í-

H

A.Si + dung dịch HCl đặc

ÁN

Câu 13:Phát biểu nào sau đây là sai ?

TO

A.Ure là phân đạm có độ dinh dưỡng cao. B.supephotphat kép có thành phần chính là hỗn hợp CaSO4 và Ca(H2PO4)2

Ỡ N

G

C.Độ dinh dưỡng của phân đạm, lân, kali được tính theo % khối lượng của N, P2O5 và K2O.

BỒ

ID Ư

D.Amophot là hỗn hợp của NH4H2PO4 và (NH4)HPO4 Câu 14: Cho các chất sau:Ba(HSO3)2; Cr(OH)2;Sn(OH)2;NaHS;NaHSO4; NH4Cl;CH3COONH4; C6H5ONa; ClH3NCH2COOH. Số chất vừa t/d với NaOH vừa tác dụng với HCl là : A.7

B.5

C.4

D.6

Câu 15: Dung dịch nào sau đây có pH < 7 ?

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

B. Dung dịch Na2CO3.

C. Dung dịch NH4NO3.

D. Dung dịch KCl.

N

A. Dung dịch CH3COONa.

(3) Na2S + HCl →

(4) CuSO4 + Na2S →

(5) FeS + HCl →

(6) NH4HS + NaOH →

B. (1), (2).

TP .Q

Các phản ứng đều có cùng một phương trình ion rút gọn là A. (3), (4), (5).

Y

(2) Ba(HS)2 + KOH →

U

(1) NaHS + NaOH →

N

H Ơ

Câu 16: Cho các phản ứng hóa học sau:

C. (1), (2), (6).

D. (1), (6).

C. 8.

D. 5.

Đ

B. 3.

G

A. 2.

ẠO

Câu 17: Trong phân tử NH3. Số electron xung quanh lớp ngoài cùng của nguyên tử nitơ là:

Ư N

Câu 18: Cho các phát biểu sau:

H

(1) Trong hợp chất với oxi, nitơ có cộng hóa trị cao nhất bằng 5.

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

(2) CaOCl2 là muối kép.

(3) Độ dinh dưỡng của phân lân được đánh giá bằng hàm lượng phần trăm photpho trong

B

phân lân.

00

(4) Amophot là hỗn hợp các muối (NH4)2HPO4 và (NH4)3PO4.

10

(5) Phân hỗn hợp chứa nitơ, photpho, kali được gọi chung là phân NPK.

2+

3

(6) Bón nhiều phân đạm amoni sẽ làm tăng độ chua của đất.

ẤP

Số phát biểu đúng là

B. 4.

C. 2.

C

A. 1.

D. 3.

Ó

A

Câu 19: Dãy gồm các ion (không kể sự điện li của H2O) cùng tồn tại trong một dung dịch là

Í-

H

A. Fe2+, K+, OH − , Cl − .

-L

C. Al3+, Na+, S 2− , NO 3− .

B. Ba2+, HSO −4 , K+, NO 3− . D. Cu2+, NO 3− , H+, Cl − .

ÁN

Câu 20: Cho dãy gồm 7 dung dịch riêng biệt: H2N[CH2]4CH(NH2)COOH,

TO

HOOC[CH2]2CH(NH2)COOH, H2NCH2COONa, ClH3NCH2COOH, CH3CH(NH2)COOH, C6H5ONa

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

(natri phenolat), C6H5NH3Cl (phenylamoni clorua). Số dung dịch trong dãy có pH > 7 là A. 2.

B. 5.

C. 3.

D. 4.

Câu 21: Cho các cặp dung dịch sau: (1) Na2CO3 và AlCl3; (2) NaNO3 và FeCl2; (3) HCl và Fe(NO3)2; (4) NaHCO3 và BaCl2; (5) NaHCO3 và NaHSO4. Số cặp xảy ra phản ứng khi trộn các

chất trong các cặp đó với nhau ở nhiệt độ thường là A. 4 cặp.

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

B. 3 cặp.

C. 5 cặp.

D. 2 cặp.

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

(2) K2CO3 + FeCl3

(3) Na2CO3 + CaCl2

(4) NaHCO3 + Ba(OH)2

(5) (NH4)2SO4 + Ba(OH)2

(6) Na2S + FeCl2

.

H Ơ

(1) Na2CO3 + H2SO4

N

Câu 22: Cho các cặp dung dịch phản ứng với nhau:

D. 4

Câu 23: Phản ứng có phương trình ion rút gọn: HCO3- + OH- → CO32- + H2O là A. 2NaHCO3 + Ca(OH)2 → CaCO3 + Na2CO3 + 2H2O.

ẠO

B. 2NaHCO3 + 2KOH → Na2CO3 + K2CO3 + 2H2O

Y

C. 2

U

B. 3

TP .Q

A. 5

N

Số cặp chất phản ứng có tạo kết tủa là:

Ư N

D. Ca(HCO3) + 2NaOH → CaCO3 + Na2CO3 + 2H2O.

G

Đ

C. NaHCO3 + HCl → NaCl + CO2 + H2O.

www.daykemquynhon.ucoz.com

H

Câu 24: Cho các chất: NaHCO3, Al2O3, Al2(SO4)3, Zn(OH)2, NaHS, K2SO3, (NH4)2CO3. Số chất A. 7.

TR ẦN

vừa phản ứng được với dung dịch HCl vừa phản ứng được với dung dịch NaOH là B. 5.

C. 6.

A. Ca3(PO4)2.

B. Ca(PO3)2.

C. 3Ca3(PO4)2.CaF2.

10

00

B

Câu 25. Công thức đúng của quặng apatit là

D. 4.

3

D. CaP2O7.

2+

Câu 26. Phản ứng nào sau đây có phương trình ion rút gọn là: HCO3- + OH-→CO32- + H2O

ẤP

A. Ca(HCO3)2 + 2NaOH → CaCO3+ Na2CO3 + 2H2O.

C

B. NaHCO3+ HCl → NaCl + CO2 + H2O.

Ó

A

C. 2NaHCO3 + Ca(OH)2 → CaCO3 + Na2CO3 + 2H2O.

Í-

H

D. 2NaHCO3 + 2KOH → Na2CO3 + K2CO3 + 2H2O.

ÁN

-L

Câu 27: Phát biểu không đúng là: A. Trong công nghiệp, photpho được sản xuất bằng cách nung hỗn hợp quặng photphorit, cát và than cốc ở 1200oC trong lò điện.

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

chất.

TO

B. Tất cả các nguyên tố halogen đều có các số oxi hoá: -1, +1, +3, +5 và +7 trong các hợp

C. Hiđro sunfua bị oxi hoá bởi nước clo ở nhiệt độ thường. D. Kim cương, than chì, fuleren là các dạng thù hình của cacbon.

Câu 28: Cho các dung dịch sau: NH4NO3 (1), KCl (2), K2CO3 (3), CH3COONa (4), NaHSO4 (5), Na2S (6). Các dung dịch có khả năng làm quì tím chuyển sang màu xanh là: A. (4), (5) B. (2), (3) C. (3), (5) D. (3), (4), (6) Câu 29: Phân lân supephotphat kép có thành phần chính là

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

Câu 30: Trong các chất: KCl, C2H5OH, C6H12O6 (glucozơ), NaNO3, CH3COONH4, HCl và KOH, số chất thuộc loại chất điện li mạnh là A. 4. B. 2. C. 3. D. 5. Câu 31. Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng: A. NaCl + AgNO3 B. NaHCO3 + HCl . C. BaCl2 + H3PO4. D. FeS + HCl. Câu 32.Trộn dung dịch chứa NaOH với dung dịch H3PO4 sau khi phản ứng kết thúc, nếu bỏ qua sự thủy phân của các chất thì thu được dung dịch X chứa 2 chất tan là : A. NaOH và Na3PO4 B. H3PO4 và Na2HPO4 C. Na3PO4 và NaH2PO4 D. NaOH và Na2HPO4 Câu 33. Dãy gồm các chất điện li mạnh là: A. NaOH , Na3PO4, K2SO4 B. H3PO4, Na2HPO4, Na2SO4 C. Na3PO4 , NaH2PO4, HClO D. NaOH ,Na2HPO4, Mg(OH)2 Câu 34. Cho phản ứng sau: 2NO2 + 2NaOH → NaNO3 + NaNO2 + H2O Nếu cho 1 mol NO2 tác dụng với 1 mol NaOH đến phản ứng xảy ra hoàn toàn . nhận xét nào là đúng về dung dịch sau phản ứng. A. Dung dịch sau phản ứng có pH = 7 B. Dung dịch sau phản ứng có pH < 7 C. Dung dịch sau phản ứng có pH > 7 D. Dung dịch sau phản ứng tạo kết tủa với Ag+ Câu 35. Cho các phản ứng sau: 1. NaOH + HClO → NaClO + H2O 2. Mg(OH)2 + 2HCl → MgCl2 + 2H2O 3. 3KOH + H3PO4 → K3PO4 + 3H2O 4. NaOH + H2SO4 → Na2SO4 + H2O 5. Ba(OH)2 + 2HNO3 → Ba(NO3)2 + 2H2O Số phản ứng có cùng phương trình ion rút gọn : H+ + OH- → H2O là: B. 4. C. 2. D. 3. A. 5. Câu 36.Phân bón nào sau đây làm tăng độ chua của đất? A. NaNO3 B. KCl C. NH4NO3 D. K2CO3 Câu 37.Hỗn hợp X chứa K2O, NH4Cl, KHCO3và BaCl2có số mol bằng nhau. Cho hỗn hợp X

N

B. Ca3(PO4)2. D. Ca(H2PO3)2.

H Ơ

A. CaHPO4. C. Ca(H2PO4)2.

A.KCl, KOH, BaCl2.

B.KCl, KHCO3, BaCl2.

C.KCl.

D.KCl, KOH.

BỒ

ID Ư

Ỡ N

vào nước (dư), đun nóng, dung dịch thu được chứa

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 38.Cho các chất: Al2O3, Fe2O3, NaHCO3, Al, KHS, (NH4)2CO3, CH3COONa, Zn(OH)2. Số

N

chất trong dãy vừa phản ứng được với dung dịch HCl, vừa phản ứng được với dung dịch NaOH B.7.

C.5.

D.6.

N

A.4.

H Ơ

là

(3)CH3CH2NH2 . Dãy sắp xếp theo thứ tự pH tăng dần là:

ẠO

A. (3),(1),(2). B. (1),(2),(3). C. (2),(3),(1). D. (2),(1),(3). Câu 40: Người ta điều chế nitơ trong phòng thí nghiệm bằng cách nào sau đây?

TP .Q

U

Y

Câu 39: Cho 3 dung dịch có cùng nồng độ mol/lit : (1)H2NCH2COOH,(2)CH3COOH,

A.Nhiệt phân NH4NO3.

G

Đ

B. Chưng cất phân đoạn không khí lỏng.

Ư N

C. Nhiệt phân hỗn hợp NH4Cl và NaNO2. D. Đốt cháy phốt pho trong bình không khí

H

Câu 41. Trong số các dung dịch có cùng nồng độ 0,1M dưới đây, dung dịch chất nào có giá trị

TR ẦN

A. H2SO4

B. Ba(OH)2

C. HCl

D. NaOH

B

www.daykemquynhon.ucoz.com

pH lớn nhất ?

00

Câu 42: Cho các phar ứng hóa học sau:

B. 3

C. 4

D.6

A

C

A.5

ẤP

2+

3

10

(1) (NH4)2CO3+CaCl2→ (4) K2CO3+Ca(NO3)2 → (2) Na2CO3+CaCl2→ (5) H2CO3+CaCl2 → (3) (NH4)2CO3+Ca(OH)2 → (6) CO2+ Ca(OH)2 → Số phản ứng có cùng một phương trình ion rút gọn CO32- + Ca2+ →CaCO3↓ là:

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

Câu 43: Cho dãy các chất: Al(OH)3, Zn(OH)2, NaHCO3, NaAlO2 , (NH4)2CO3 , Na2SO4. Số chất trong dãy vừa phản ứng được với dung dịch HCl, vừa phản ứng được với dung dịch NaOH là A. 4. B. 2. C. 3. D. 5. Câu 44: Các ion nào sau đây không thể cùng tồn tại trong một dung dịch. A. Na+, Mg2+, SO42-, NO3- . B. Fe2+, H+, Cl-, NO3C. Cu2+,Fe3+,SO42-,Cl- . D. K+ , H+, NO3-, Cl-. Câu 45 : Nhiệt phân muối nào sau đây thu được kim loại A.KNO3 B.Cu(NO3)2 C.AgNO3 D.Fe(NO3)2 Câu 46: Trong các loại phân bón sau: NH4Cl, (NH2)2CO, (NH4)2SO4, NH4NO3; loại có hàm lượng đạm cao nhất là A. NH4Cl. B. NH4NO3. C. (NH2)2CO. D. (NH4)2SO4. Câu 47: Hỗn hợp X gồm NaHCO3, NH4NO3 và BaO (với cùng số mol của mỗi chất). Hòa tan X vào lượng thừa nước, đun nóng. Sau khi các phản ứng kết thúc, lọc bỏ kết tủa, thu được dung dịch Y. Dung dịch Y có môi trường

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

C. trung tính

N

H Ơ

N

NaOH và NaHCO3; NH4Cl và NaAlO2 ; Na2CO3 và AlCl3 CH3COONH4 và HCl

Số cặp trong đó có phản ứng xảy ra là: A. 9. B. 6.

C. 8.

TP .Q

U

(2) (4) (6) (8)

D. bazơ

Y

A. lưỡng tính B. axit Câu 48: Cho các cặp dung dịch sau: (1) NaAlO2 và AlCl3 ; (3) BaCl2 và NaHCO3 ; (5) Ba(AlO2)2 và Na2SO4; (7) Ba(HCO3)2 và NaOH. (9) KHSO4 và NaHCO3

D. 7.

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

H

Ư N

G

Đ

ẠO

Câu 49: Cho các chất: NaOH, HF, HBr, CH3COOH, C2H5OH, C12H22O11(saccarozơ), HCOONa, NaCl, NH4NO3. Tổng số chất thuộc chất điện li và chất điện li mạnh là : A. 8 và 6. B. 7 và 6. C. 8 và 5. D. 7 và 5. Câu 50: Dãy gồm các ion (không kể đến sự phân li của nước) cùng tồn tại trong một dung dịch là: B. Ag + , Na + , NO3− , Cl− A. H + , Fe3+ , NO3− ,SO42− C. Mg 2+ , K + ,SO42− , PO34−

D. Al3+ , NH +4 , Br − , OH −

02. D

03. D

04. A

05. C

06. B

07. D

08. A

09. D

10. D

11. B

12. A

13. B

14. C

15. C

16. B

17. C

18. C

19. D

20. C

21. B

22. A

23. B

24. B

25. C

26. D

27. B

28. D

29. C

30.D

31. C

32. A

33. A

34. C

35. C

36. C

37. C

38. D

39. D

40. C

41. B

42. B

43. A

45. C

46. C

47. C

48. C

49.D

50. A

44. B

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

ẤP

2+

3

01. B

C

10

00

B

BẢNG ĐÁP ÁN

G

PHẦN LỜI GIẢI CHI TIẾT

BỒ

ID Ư

Ỡ N

Câu 1: Chọn đáp án B o

t → Na2SiO3+ H2O A. SiO2+2 NaOH  B. SiO2+4HCl→SiCl4+2H2O o

t → Si +2 CO C. SiO2+2 C  to

→ 2 MgO +Si D. SiO2+2 Mg  Câu 2: Chọn đáp án D

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Đúng theo SGK lớp 11 Sai (Chỉ HF mới phản ứng) Đúng.Theo SGK lớp 11 Đúng.Theo SGK lớp 11

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 3: Chọn đáp án D Sai vì KF <7

B. Các dung dịch KNO2, (NH4)2CO3, KBr, CH3COONa đều có pH>7.

Sai vì KBr = 7

C. Các dung dịch NaAlO2, K3PO4, AlCl3, Na2CO3 đều có pH>7.

Sai vì AlCl3 <7

D. Các dung dịch NH4Cl, KH2PO4, CuCl2, Mg(NO3)2 đều có pH<7.

Chuẩn

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

A. Các dung dịch KF, NaCl, KBr, NaI đều có pH=7.

Câu 4 : Chọn đáp án A

Ư N

A. Fe2+, K+, NO3 − , Cl − .

Có kết tủa BaSO4 vì HSO −4 điện ly rất mạnh )

C. Al3+, Na+, S 2− , NO 3− .

(Có kết tủa Al(OH)3 vì S2- thủy phân rất mạnh ra OH)

D. Fe2+, NO 3− , H+, Cl − .

(Có phản ứng Fe2+, NO 3− , H+,)

TR ẦN

H

B. Ba2+, HSO −4 , K+, NO 3− .

B

www.daykemquynhon.ucoz.com

N

H Ơ

N

A : Mg 2 + + OH −  + − Chú ý : HSO−4 là chất điện ly mạnh và điện ly ra H+ B : Ag + Br HSO − + HCO − 4 3 

10

00

Câu 5: Chọn đáp án C

3

Al2O3, Zn, Fe(NO3)2, Be.

2+

Câu 6: Chọn đáp án B

ẤP

A. Các dung dịch MgBr2, (CH3COO)3Al, CuSO4, NH4Cl đều có pH < 7.

C

B. Các dung dịch H2NCH2COONa, (NH4)2SO4, CH3COOK, K2CO3 đều có pH > 7.

Ó

A

(NH4)2SO4 có PH < 7

H

C. Các dung dịch KBr, H2NCH2COOH, BaI2, NaCl, CaCl2 đều có pH=7.

-L

Í-

D. Các dung dịch NaAlO2, KHCO3, KF, Ba(OH)2, CH3COONa đều có pH > 7

ÁN

→Chọn B

TO

Câu 7: Chọn đáp án D Chú ý : PH=2 suy ra nồng độ H+ là 0,01.Nhiều bạn sẽ cho môi trường là trung tính ngay.Nhưng

Ỡ N

G

các bạn chú ý nhé .HCOOH không điện ly hoàn toàn sau khi H+ đã điện ly phản ứng hết với

BỒ

ID Ư

NaOH nó lại tiếp tục điện ly ra H+ do đó môi trường sẽ là axit Câu 8: Chọn đáp án A (1) Trong 3 dung dịch có cùng pH là HCOOH, HCl và H2SO4 thì dung dịch có nồng độ mol lớn nhất là HCOOH.

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

Đúng vì HCOOH điện ly không hoàn toàn.

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

(2) Phản ứng trao đổi ion không kèm theo sự thay đổi số oxi hóa của nguyên tố. (chuẩn)

N

(3) Có thể phân biệt trực tiếp 3 dung dịch: KOH, HCl, H2SO4 (loãng) bằng một thuốc thử

H Ơ

là BaCO3.(Chuẩn)

TP .Q

(6) Theo thuyết điện li, SO3 và C6H6 (benzen) là những chất điện li yếu.

U

Y

(5) Dung dịch CH3COONa và dung dịch C6H5ONa đều là dung dịch có pH >7.(Chuẩn)

N

(4) Axit, bazơ, muối là các chất điện li.(Chuẩn)

(Sai – các chất trên là những chất không điện ly.Vì khi tan trong dung môi nó không phân li

ẠO

thành cac ion.Chú ý khi SO3 tan vào H2O thì chất điện ly là axit H2SO4 chứ không phải SO3)

G

Đ

Câu 9: Chọn đáp án D

Ư N

H2N-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH có PH > 7 vì có 2 nhóm NH2 và 1 nhóm COOH

www.daykemquynhon.ucoz.com

H

HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH Có PH < 7 vì có 2 nhóm COOH và 1 nhóm NH2

TR ẦN

H2N-CH2-COONa có PH > 7

ClH3N-CH2-COOH, C6H5-NH3Cl (phenylamoni clorua). Có PH < 7

00

B

Câu 10. Chọn đáp án D

2+

3

Với FeS: FeS + 2H + → Fe2 + + H 2S

10

FeS; CuS là các chất rắn,CuS không tan trong axit.

ẤP

CH3COOH là chất điện ly yếu nên 2CH3COOH + S 2 − → 2CH3COO− + H 2S

C

HCl và Na2S thoản mãn 2H + + S 2 − → H2 S

Ó

A

Câu 11. Chọn đáp án B

Í-

H

Dễ thấy : Al luôn là chất khử nên C đương nhiên là chất OXH

-L

Câu 12. Chọn đáp án A

ÁN

B. CO2 + Na 2SiO3 + H2 O → H2 SiO3 ↓ + Na 2CO3

TO

C. Si + 2NaOH + H 2O → Na 2 SiO3 + 2H 2 ↑ 0

Ỡ N

G

t → Si + 2MgO D. SiO2 + 2Mg 

BỒ

ID Ư

Câu 13. Chọn đáp án B A. Đúng theo SGK B. Sai .Không có thành phần CaSO4 C. Đúng theo SGK D. Đúng theo SGK

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 14. Chọn đáp án C + OH → BaSO3 Ba ( HSO3 )2 

Ba(HSO3)2

N

−

+H → SO 2 Ba ( HSO3 )2 

H Ơ

+

N

+ OH Sn ( OH )2  → SnO 22 −

Sn(OH)2

Y

−

+H Sn ( OH )2  → Sn 2 +

TP .Q

U

+

−

+ OH NaHS  → Na 2 S

NaHS

+

Đ

ẠO

+H → H2S NaHS  −

CH3COONH4

+

TR ẦN

H

Ư N

+H CH3COONH 4  → CH 3COOH

Câu 15: Chọn đáp án C

www.daykemquynhon.ucoz.com

G

+ OH CH3COONH 4  → NH 3

A. Dung dịch CH3COONa.

Có tính kiềm PH > 7 Có tính kiềm PH > 7

C. Dung dịch NH4NO3.

Có tính Axit PH < 7

D. Dung dịch KCl.

Trung tính PH = 7

10

00

B

B. Dung dịch Na2CO3.

2+

3

Câu 16: Chọn đáp án B

Phương trình ion : HS − + OH − → S 2 − + H 2O Phương trình ion : HS − + OH − → S 2 − + H 2O

C

(2) Ba(HS)2 + KOH →

ẤP

(1) NaHS + NaOH →

H

Ó

A

(3) Na2S + HCl → Phương trình ion : S 2 − + 2H + → H2 S

Í-

(4) CuSO4 + Na2S →

-L

(5) FeS + HCl →

Phương trình ion : S 2 − + Cu 2 + → CuS Phương trình ion : FeS + 2H + → Fe2 + + H2S ↑

TO

ÁN

6) NH4HS + NaOH → Phương trình ion : NH 4+ + HS − + 2OH − → NH3 + H 2O + S 2 −

Ỡ N

G

Câu 17: Chọn đáp án C Bình thường N có 5e lớp ngoài cùng.Khi liên kết với 3H nó được tính thêm 3 e nữa

BỒ

ID Ư

Câu 18: Chọn đáp án C (1) Sai cộng hóa trị cao nhất là 4 (2) Sai muối hỗn tạp (3) Sai đánh giá qua hàm lượng P2O5 (4) Sai Amophot là hỗn hợp các muối (NH4)2HPO4 và NH4H2PO4.

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

(5) Phân hỗn hợp chứa nitơ, photpho, kali được gọi chung là phân NPK.(Chuẩn)

N

(6) Bón nhiều phân đạm amoni sẽ làm tăng độ chua của đất.(Chuẩn)

B. Ba2+, HSO −4 , K+, NO 3− .

Loại vì Ba 2 + + SO24 − → BaSO4

U TP .Q

3Na 2 S + 2AlCl3 + 6H 2 O → 6NaCl + 2Al(OH)3 + 3H 2 S

D. Cu2+, NO 3− , H+, Cl − .

Thỏa mãn

ẠO

C. Al3+, Na+, S 2− , NO 3− .

H2NCH2COONa

C6H5ONa (natri phenolat),

Ư N

H2N[CH2]4CH(NH2)COOH

G

Đ

Câu 20: Chọn đáp án C

(3)

(5) có phản ứng xảy ra.

TR ẦN

(1)

H

Câu 21. Chọn đáp án B

www.daykemquynhon.ucoz.com

N

Loại vì Fe2 + + 2OH − → Fe ( OH )2 ↓

Y

A. Fe2+, K+, OH − , Cl − .

H Ơ

Câu 19: Chọn đáp án D

(1) 3Na 2 CO3 + 2AlCl 3 + 3H 2 O → 2Al(OH)3 + 3CO2 + 6NaCl

B

(2) Không có phản ứng

10

00

(3) 4H + + NO3− + 3e → NO + 2H 2O

Không có phản ứng

(5) NaHCO3 và NaHSO4

H + + HCO3− → CO2 + H 2O

ẤP

H

Ó

A

(1) Na2CO3 + H2SO4

C

Câu 22: Chọn đáp án A (2) K2CO3 + FeCl3

2+

3

(4) NaHCO3 và BaCl2

Không có kết tủa 3K 2 CO3 + 2FeCl3 + 3H 2 O → 2Fe(OH)3 + 3CO 2 + 6KCl

Ca 2 + + CO32 − → CaCO3 ↓

-L

Í-

(3) Na2CO3 + CaCl2

OH − + HCO3− → CO32 − + H 2O Ba 2 + + CO32 − → BaCO3 ↓

TO

ÁN

(4) NaHCO3 + Ba(OH)2

Ba 2 + + SO24 − → BaSO4

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

(5) (NH4)2SO4 + Ba(OH)2 (6) Na2S + FeCl2

Na 2S + FeCl 2 → FeS ↓ +2NaCl

.

Các trường hợp cho kết tủa là : (2) : Fe(OH)3

(4) :BaCO3

(6) : FeS

(3) : CaCO3

(5) : BaSO4

Câu 23: Chọn đáp án B

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

A. 2NaHCO3 + Ca(OH)2 → CaCO3 + Na2CO3 + 2H2O.

N

Phương trình ion thu gọn là : Ca 2 + + HCO3− + OH − → CaCO3 ↓ + H 2O

H Ơ

B. 2NaHCO3 + 2KOH → Na2CO3 + K2CO3 + 2H2O

N

Phương trình ion thu gọn là : HCO3- + OH- → CO32- + H2O

U

Y

C. NaHCO3 + HCl → NaCl + CO2 + H2O.

TP .Q

Phương trình ion thu gọn là : H + + HCO3− → CO2 + H 2O

ẠO

D. Ca(HCO3) + 2NaOH → CaCO3 + Na2CO3 + 2H2O.

Đ

Phương trình ion thu gọn là : Ca 2 + + HCO3− + OH − → CaCO3 ↓ + H 2O

Ư N

G

Câu 24: Chọn đáp án B

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

kiềm (bazo) không phải chất lưỡng tính.Ví dụ : Al – Zn …

H

Chú ý : Trong nhiều trường hợp chất vừa tác dụng được với axit,vừa tác dụng được với NaHCO3 ; Al2O3 ; Zn(OH)2 ; NaHS ; (NH4)2CO3 Câu 25. Chọn đáp án C

00

B

Theo SGK lớp 11

10

Câu 26. Chọn đáp án D

2+

3

A. Ca(HCO3)2 + 2NaOH → CaCO3+ Na2CO3 + 2H2O.

ẤP

Phương trình ion thu gọn : Ca 2 + + HCO3− + OH − → CaCO3 ↓ + H 2O

C

B. NaHCO3+ HCl → NaCl + CO2 + H2O.

Ó

A

Phương trình ion thu gọn : HCO3− + H + → CO2 + H 2O

Í-

H

C. 2NaHCO3 + Ca(OH)2 → CaCO3 + Na2CO3 + 2H2O.

-L

Phương trình ion thu gọn : Ca 2 + + HCO3− + OH − → CaCO3 ↓ + H 2O

ÁN

D. 2NaHCO3 + 2KOH → Na2CO3 + K2CO3 + 2H2O.

TO

Phương trình ion thu gọn : OH − + HCO3− → CO32 − + H 2O

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

Câu 27: Chọn đáp án B B. Tất cả các nguyên tố halogen đều có các số oxi hoá: -1, +1, +3, +5 và +7 trong các hợp chất. Sai : Vì F2 chỉ có số oxh duy nhất là – 1 trong các hợp chất Câu 28: Chọn đáp án D NH4NO3 (1)

PH < 7 làm quỳ chuyển hồng

KCl (2)

PH = 7 Không đổi màu quỳ

K2CO3 (3)

PH>7 Quỳ chuyển xanh

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

PH>7 Quỳ chuyển xanh

NaHSO4 (5),

PH < 7 làm quỳ chuyển đỏ

Na2S (6).

PH>7 Quỳ chuyển xanh

H Ơ

N

CH3COONa (4),

Y

N

Câu 29: Chọn đáp án C Theo SGK lớp 11

U

Câu 30: Chọn đáp án D

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

Các chất thỏa mãn là : KCl, NaNO3, CH3COONH4, HCl và KOH Chú ý : C2H5OH, C6H12O6 (glucozơ) tan trong nước nhưng không phải chất điện ly (dung dịch không dẫn được điện) Câu 31. Chọn đáp án C A. NaCl + AgNO3 Có xảy ra vì AgCl không tan trong HCl B. NaHCO3 + HCl . Có xảy ra vì có CO2 C. BaCl2 + H3PO4. Không xảy ra vì Ba3(PO4)2 tan trong HCl D. FeS + HCl. Có xảy ra vì FeS tan trong axit Câu 32. Chọn đáp án A Chú ý : H3PO4 điện ly theo từng nấc 1.Do đó muối cũng tương ứng với các nấc A. NaOH và Na3PO4 Thỏa mãn B. H3PO4 và Na2HPO4 Vô lý vì H3PO4 dư C. Na3PO4 và NaH2PO4 Vô lý Vô lý D. NaOH và Na2HPO4 Câu 33. Chọn đáp án A A. NaOH , Na3PO4, K2SO4 Thỏa mãn B. H3PO4, Na2HPO4, Na2SO4 Loại vì có H3PO4, Na2HPO4 C. Na3PO4 , NaH2PO4, HClO Loại vì có NaH2PO4, HClO D. NaOH ,Na2HPO4, Mg(OH)2 Loại vì có Na2HPO4, Mg(OH)2 Câu 34. Chọn đáp án C Chú ý : HNO2 là axit yếu nên NaNO2 có môi trường kiềm Câu 35. Chọn đáp án C OH − + HClO → ClO− + H 2O 1. NaOH + HClO → NaClO + H2O

Mg(OH)2 + 2H + → Mg2 + + 2H2 O

TO

2. Mg(OH)2 + 2HCl → MgCl2 + 2H2O

3OH − + H3 PO4 → PO34− + 3H 2O

4. NaOH + H2SO4 → Na2SO4 + H2O

H + + OH − → H2 O

5. Ba(OH)2 + 2HNO3 → Ba(NO3)2 + 2H2O

H + + OH − → H2 O

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

3. 3KOH + H3PO4 → K3PO4 + 3H2O

Câu 36. Chọn đáp án C Phân làm chua đất phải thủy phân cho môi trường Câu 37.Chọn đáp án C Vì số mol các chất bằng nhau nên :

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

NH +4 → NH3 ↑

K 2O → 2KOH

HCO3− → CO32 − → BaCO3 ↓

N

→Chọn C

H Ơ

Câu 38.Chọn đáp án D

Tính PH tăng dần nghĩa là tính bazo tăng dần.Theo SGK lớp 12 ta có

0

t NH 4 NO3  → N 2O + 2H 2O

B. Chưng cất phân đoạn không khí lỏng.

Đ/c trong công nghiệp.

C. Nhiệt phân hỗn hợp NH4Cl và NaNO2.

t NH 4Cl + NaNO2  → N 2 + 2H 2O + NaCl

H

A.Nhiệt phân NH4NO3.

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

Câu 40:Chọn đáp án C

Ư N

G

Đ

(2) CH3COOH < (1)H2NCH2COOH < (3)CH3CH2NH2

ẠO

Câu 39:Chọn đáp án D

TP .Q

Các chất thỏa mãn là : Al2O3,NaHCO3, Al, KHS, (NH4)2CO3, Zn(OH)2.

U

Y

không phải chất lưỡng tính.

N

Chú ý : Chất vừa tác dụng với HCl vừa tác dụng với NaOH trong nhiều trường hợp

0

00

B

D. Đốt cháy phốt pho trong bình không khí Sai

10

Câu 41 .Chọn đáp án B

2+

3

PH càng lớn thì tính bazo càng mạnh.Do 4 chất đều là điện ly hoàn toàn và cùng nồng độ

ẤP

nên H2SO4 < HCl < NaOH < Ba(OH)2

C

Câu 42:Chọn đáp án B

A

Số phản ứng có cùng một phương trình ion rút gọn CO32- + Ca2+

Ca 2 + + CO32 − → CaCO3 ↓

(4) K2CO3+Ca(NO3)2→

Ca 2 + + CO32 − → CaCO3 ↓

-L

Í-

H

Ó

(1)(NH4)2CO3+CaCl2→

Ca 2 + + CO32 − → CaCO3 ↓

(5) H2CO3+CaCl2→

Loại vì axit điện ly yếu

(3) (NH4)2CO3+Ca(OH)2 →

Loại

TO

ÁN

(2) Na2CO3+CaCl2→

G Ỡ N ID Ư

BỒ

→CaCO3↓ là:

(6)CO2+ Ca(OH)2 →

Loại

Câu 43: Chọn đáp án A

Các chất thỏa mãn là : Al(OH)3, Zn(OH)2, NaHCO3, (NH4)2CO3 , Na2SO4. →C h ọn A Câu 44.Chọn đáp án B B không thể tồn tại được vì có phản ứng 4H + + NO3− + 3e → NO + 2H 2O

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

−

H Ơ

TP .Q

U

Y

N

Câu 45 : Chọn đáp án C Câu 46: Chọn đáp án C Nhớ : Trong tất cả các loại phân đạm thì Ure là loại có hàm lượng đạm cao nhất.Ta cũng có thể tính tính cụ thể với chú ý hàm lượng đạm đánh giá qua % khối lượng N tương ứng. Với Ure : hàm lượng đạm là 28/60 = 46,67 % Câu 47: Chọn đáp án C Giả sử mỗi chất có 1 mol khi đó sẽ xảy ra các phản ứng vừa đủ sau :

N

Chất khử ở đây là Fe2

2+

−

OH NH 4+  → NH3 ↑

ẠO

OH Ba → CO32 −  → BaCO3 ↓ HCO3− 

G Ư N

Có phản ứng : OH − + HCO3− → CO32 − + H 2O

(3) BaCl2 và NaHCO3 ; (4) NH4Cl và NaAlO2 ;

Không phản ứng Có phản ứng (Tạo kết tủa Al(OH)3)

(5) Ba(AlO2)2 và Na2SO4;

Có phản ứng Ba 2 + + SO24 − → BaSO4

H

(2) NaOH và NaHCO3;

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

Câu 48: Chọn đáp án C (1) NaAlO2 và AlCl3 Có phản ứng (Tạo kết tủa Al(OH)3)

Đ

Do vậy Y là NaNO3

OH − + HCO3− → CO32 − + H 2O

Ba 2 + + CO32 − → BaCO3 ↓

3

Có .

2+

(7) Ba(HCO3)2 và NaOH.

10

00

B

Có phản ứng (6) Na2CO3 và AlCl3 3Na 2 CO3 + 2AlCl 3 + 3H 2 O → 2Al(OH)3 + 3CO2 + 6NaCl

C

ẤP

(8) CH3COONH4 và HCl Có CH 3COONH 4 + HCl → CH 3COOH + NH 4 Cl

H + + HCO3− → CO2 + H 2O

Có

Ó

A

(9) KHSO4 và NaHCO3

H

Câu 49: Chọn đáp án D

Í-

Các chất điện ly mạnh gồm: NaOH, HBr, HCOONa, NaCl, NH4NO3.

-L

Các chất điện ly yếu gồm : HF, CH3COOH

TO

ÁN

Các chất không điện ly gồm : C2H5OH, C12H22O11(saccarozơ) Câu 50 : Chọn đáp án A

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

A.Thỏa mãn B. Loại vì có Ag + + Cl − → AgCl ↓

C. Loại vì có 3Mg 2+ + 2PO34− → Mg 3 (PO4 )2 ↓ D. Loại vì có NH +4 + OH − → NH3 + H 2 O

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

BỒ

ID Ư

Ỡ N

H Ơ

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

Câu 1 : Dãy gồm các chất vừa tan trong dung dịch HCl, vừa tan trong dung dịch NaOH là : A. NaHCO3, ZnO, Mg(OH)2 B. Mg(OH)2, Al2O3, Ca(HCO3)2 C. NaHCO3, MgO, Ca(HCO3)2 D. NaHCO3, Ca(HCO3)2, Al2O3 Câu 2 : Phân bón nitrophotka (NPK) là hỗn hợp của A. (NH4)2HPO4 và KNO3 B. (NH4)2HPO4 và NaNO3 C. (NH4)3PO4 và KNO3 D. NH4H2PO4 và KNO3 Câu 3: Cho dãy các chất: NH4Cl, (NH4)2SO4, NaCl, MgCl2, FeCl2, AlCl3. Số chất trong dãy tác dụng với lượng dư dung dịch Ba(OH)2 tạo thành kết tủa là: B. 4. C. 1. D. 3. A. 5. Câu 4: Cho các dung dịch có cùng nồng độ: Na2CO3 (1), H2SO4 (2), HCl (3), KNO3 (4). Giá trị pH của các dung dịch được sắp xếp theo chiều tăng từ trái sang phải là: B. (4), (1), (2), (3). A. (3), (2), (4), (1). C. (1), (2), (3), (4). D. (2), (3), (4), (1) Câu 5: Cho dãy các chất: Cr(OH)3, Al2(SO4)3, Mg(OH)2, Zn(OH)2, MgO, CrO3. Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là: A. 5. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 6 : Dãy gồm các ion cùng tồn tại trong một dung dịch là A. K+, Ba2+, OH-, ClB. Al3+, PO43-, Cl-, Ba2+ C. Na+, K+, OH-, HCO3D. Ca2+, Cl-, Na+, CO32Câu 7: Dung dịch nào sau đây có pH > 7 ? A. Dung dịch NaCl B. Dung dịch NH4Cl C. Dung dịch Al2(SO4)3 D. Dung dịch CH3COONa Câu 8: Để nhận ra ion NO3 trong dung dịch Ba(NO3)2, người ta đun nóng nhẹ dung dịch đó với: A. dung dịch H2SO4 loãng B. kim loại Cu và dung dịch Na2SO4 C. kim loại Cu và dung dịch H2SO4 loãng D. kim loại Cu Câu 9: Dung dịch loãng (dư) nào sau đây tác dụng được với kim loại sắt tạo thành muối sắt(III)? B. H2SO4. C. FeCl3. D. HCl. A. HNO3. Câu 10: Thành phần chính của phân bón phức hợp amophot là A. NH4H2PO4 và (NH4)2HPO4. B. NH4NO3 và Ca(H2PO4)2. C. NH4H2PO4 và Ca(H2PO4)2. D. Ca3(PO4)2 và (NH4)2HPO4. Câu 11: Dãy gồm các ion cùng tồn tại trong một dung dịch là

N

ĐỀ TỔNG HỢP SỐ 3 - Sự điện ly, Nhóm nito, Nhóm Cacbon

A. Cl − ; Na+ ; NO3− và Ag+

B. Cu2+ ; Mg2 + ; H + và OH −

C. K + ; Mg2 + ; OH − và NO3−

D. K + ; Ba2+ ; Cl − và NO3−

Câu 12: Dung dịch chất nào dưới đây có môi trường kiềm ? A. HCl.

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

B. CH 3COONa .

C. NH 4Cl .

D. Al(NO3 )3 .

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


A. P, N, F, O.

B. N, P, F, O.

10

00

B

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

Câu 13: Chất nào sau đây vừa phản ứng với dung dịch NaOH loãng, vừa phản ứng với dung dịch HCl? A. NaCrO2 B. Cr(OH)3 C. Na2CrO4 D. CrCl3 Câu 14: Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch sau: HNO3, Na2SO4, Ba(OH)2, NaHSO4. Số trường hợp có phản ứng xảy ra là A. 3. B. 2. C. 1. D. 4. Câu 15: Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế HNO3 từ A. NaNO3 và H2SO4 đặc. B. NaNO3 và HCl đặc. C. NH3 và O2. D. NaNO2 và H2SO4 đặc. Câu 16: Khi cho Cu tác dụng với dung dịch chứa H2SO4 loãng và NaNO3, vai trò của NaNO3 trong phản ứng là A. chất xúc tác. C. chất oxi hoá. D. chất khử. B. môi trường. Câu 17: Cho 4 phản ứng: (1) Fe + 2HCl → FeCl2 + H2 (2) 2NaOH + (NH4)2SO4 → Na2SO4 + 2NH3 + 2H2O (3) BaCl2 + Na2CO3 → BaCO3 + 2NaCl (4) 2NH3 + 2H2O + FeSO4 → Fe(OH)2 + (NH4)2SO4 Các phản ứng thuộc loại phản ứng axit - bazơ là B. (1), (2). C. (2), (4). D. (3), (4). A. (2), (3). Câu 18 : Dãy các nguyên tố sắp xếp theo chiều tăng dần tính phi kim từ trái sang phải là

N

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

H Ơ

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

C. P, N, O, F.

D. N, P, O, F.

ẤP

2+

3

Câu 19 : Cho dãy các chất : KAl(SO4)2.12H2O, C2H5OH, C12H22O11 (saccarozơ), CH3COOH, Ca(OH)2, CH3COONH4. Số chất điện li là B. 4.

C. 5.

D. 2.

C. Ca(H2PO4)2.

D. CaHPO4.

C

A. 3.

A

Câu 20 : Thành phần chính của quặng photphorit là B. NH4H2PO4

H

Ó

A. Ca3(PO4)2.

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

Câu 21: Cho các phản ứng sau: (a) FeS + 2HCl → FeCl2 + H2S (b) Na2S + 2HCl → 2NaCl + H2S (c) 2AlCl3 + 3Na2S + 6H2O → 2Al(OH)3 + 3H2S + 6NaCl (d) KHSO4 + KHS → K2SO4 + H2S (d) BaS + H2SO4 (loãng) → BaSO4 + H2S Số phản ứng có phương trình ion rút gọn S2- + 2H+ → H2S là A. 4 B. 3 C. 2 D. 1 Câu 22: Cho các phản ứng hóa học sau: (1) (NH4)2SO4 + BaCl2 → (2) CuSO4 + Ba(NO3)2 → (3) Na2SO4 + BaCl2 → (4) H2SO4 + BaSO3 → (5) (NH4)2SO4 + Ba(OH)2 → (6) Fe2(SO4)3 + Ba(NO3)2 → Các phản ứng có thể xảy ra là :

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


H Ơ

TP .Q

U

Y

A. (1), (2), (3), (6). B. (3), (4), (5), (6). C. (2), (3), (4), (6). D. (1), (3), (5), (6). Câu 23: Phát biểu nào sau đây không đúng ? A. Dung dịch đậm đặc của Na2SiO3 và K2SiO3 được gọi là thuỷ tinh lỏng B. Đám cháy magie có thể được dập tắt bằng cát khô C. CF2Cl2 bị cấm sử dụng do khi thải ra khí quyển thì phá huỷ tầng ozon D. Trong phòng thí nghiệm, N2 được điều chế bằng cách đun nóng dung dịch NH4NO2 bão hoà Câu 24: Cho sơ đồ chuyển hoá :

N

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

N

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

ẠO

+ H 3 PO4 + KOH + KOH P2O5  → X  → Y  →Z

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

H

Ư N

G

Đ

Các chất X, Y, Z lần lượt là : A. K3PO4, K2HPO4, KH2PO4 B. KH2PO4, K2HPO4, K3PO4 C. K3PO4, KH2PO4, K2HPO4 D. KH2PO4, K3PO4, K2HPO4 Câu 25: Dung dịch axit fomic 0,007M có pH = 3. Kết luận nào sau đây không đúng? A. Khi pha loãng 10 lần dung dịch trên thì thu được dung dịch có pH = 4. B. Độ điện li của axit fomic sẽ giảm khi thêm dung dịch HCl. C. Khi pha lõang dung dịch trên thì độ điện li của axit fomic tăng. D. Độ điện li của axit fomic trong dung dịch trên là 14,29%. Câu 26: Cho dãy các chất: SiO2, Cr(OH)3, CrO3, Zn(OH)2, NaHCO3, Al2O3. Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch NaOH( đặc, nóng) là A. 6 B. 3 C. 5 D. 4 Câu 27: Cho dãy các chất sau: Al, NaHCO3, (NH4)2CO3, NH4Cl, Al2O3, Zn, K2CO3, K2SO4. Có bao nhiêu chất trong dãy vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch NaOH? A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 28: Dung dịch chất X không làm đổi màu quỳ tím; dung dịch chất Y làm quỳ tím hóa xanh. Trộn lẫn hai dung dịch trên thu được kết tủa. Hai chất X và Y tương ứng là A. KNO3 và Na2CO3. B. Ba(NO3)2 và Na2CO3. C. Na2SO4 và BaCl2. D. Ba(NO3)2 và K2SO4. Câu 29: Trong số các dung dịch có cùng nồng độ 0,1M dưới đây, dung dịch chất nào có giá trị pH nhỏ nhất?

TO

A. Ba(OH)2

B. H 2 SO 4

C. HCl

D. NaOH

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

Câu 30: Cho phản ứng hóa học: NaOH + HCl → NaCl + H2O. Phản ứng hóa học nào sau đây có cùng phương trình ion thu gọn với phản ứng trên? A. 2KOH+ FeCl2  → Fe ( OH )2 + 2KCl

→ Na 2CO3 + H 2 O B. NaOH+NaHCO3  → NaCl + NH3 + H 2O C. NaOH+ NH 4Cl  → KNO3 + H 2O D. KOH+ HNO 3 

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

H Ơ

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

Câu 31: Trong công nghiệp, để sản xuất axit H3PO4 có độ tinh khiết và nồng độ cao, người ta làm cách nào sau đây? A. Cho dung dịch H2SO4 đặc, nóng tác dụng với quặng apatit. B. Đốt cháy photpho trong oxi dư, cho sản phẩm tác dụng với nước. C. Cho photpho tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng. D. Cho dung dịch axit H2SO4 đặc, nóng tác dụng với quặng photphorit Câu 32: Cho dãy các chất: Ca(HCO3)2, NH4Cl, (NH4)2CO3, ZnSO4, Al(OH)3, Zn(OH)2. Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là: A. 3. B. 5. C. 2. D. 4. Câu 33: Cho các chất: Al, Al2O3, Al2(SO4)3, Zn(OH)2, NaHS, K2SO3, (NH4)2CO3. Số chất đều phản ứng được với dung dịch HCl, dung dịch NaOH là: A. 4. B. 5. C. 7. D. 6. Câu 34: Cho Cu và dung dịch H2SO4 loãng tác dụng với chất X (một loại phân bón hóa học), thấy thoát ra khí không màu hóa nâu trong không khí. Mặt khác, khi X tác dụng với dung dịch NaOH thì có khí mùi khai thoát ra. Chất X là B. ure. C. natri nitrat. D. amoni nitrat. A. amophot. Câu 35: Cho các phản ứng sau:

N

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

N

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

t → (1) Cu ( NO3 )2  0

0

B

t → (2) NH 4 NO2 

0

0

t → (4) NH3 + Cl2 

10

00

850 C. Pt → (3) NH3 + O2  0

0

t → (6) NH3 + CuO 

3

t → (5) NH 4 Cl 

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

Các phản ứng đều tạo khí N2 là: B. (3), (5), (6). A. (2), (4), (6). C. (1), (3), (4). D. (1), (2), (5). Câu 36: Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Phân urê có công thức là (NH4)2CO3. B. Phân hỗn hợp chứa nitơ, photpho, kali được gọi chung là phân NPK. C. Phân lân cung cấp nitơ hóa hợp cho cây dưới dạng ion nitrat (NO3-) và ion amoni (NH4+) D. Amophot là hỗn hợp các muối (NH4)2HPO4 và KNO3. Câu 37: Cho dãy các chất: NaOH, Sn(OH)2, Pb(OH)2, Al(OH)3, Cr(OH)3. Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là A. 4. B. 1. C. 3. D. 2. + Câu 38: Khi so sánh NH3 với NH4 , phát biểu không đúng là: A. Trong NH3 và NH4+, nitơ đều có số oxi hóa -3. B. NH3 có tính bazơ, NH4+ có tính axit. C. Trong NH3 và NH4+, nitơ đều có cộng hóa trị 3. D. Phân tử NH3 và ion NH4+ đều chứa liên kết cộng hóa trị. Câu 39: Cho các phản ứng xảy ra theo sơ đồ sau:

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

ñieän phaân  →X2 + X3↑ + H2 ↑ coù maøng ngaên

H Ơ

N

X2 + X4  → BaCO3↓ + K2CO3 + H2O Hai chất X2, X4 lần lượt là: A. KOH, Ba(HCO3)2 C. KHCO3, Ba(OH)2

N

B. NaOH, Ba(HCO3)2 D. NaHCO3, Ba(OH)2

Y

X1 + H2O

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

TP .Q

U

Câu 40: Cho các phát biểu sau:

A. 3.

00

B

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

H

Ư N

G

Đ

ẠO

1.Độ dinh dưỡng của phân lân được đánh giá bằng hàm lượng % P2O5 tương ứng với lượng photpho trong thành phần của nó . 2.Supe photphat đơn có thành phần chỉ gồm Ca(H2PO4)2. 3.Supe photphat kép có thành phần gồm Ca(H2PO4)2 và CaSO4. 4.Phân đạm có độ dinh dưỡng được đánh giá bằng % K2O . 5.NPK là phân bón chứa ba thành phần N , P , K . 6.Amophot là phân bón chứa hai thành phần NH4H2PO4 và KNO3. 7.Phân urê được điều chế bằng phản ứng giữa CO và NH3. 8.Phân đạm 1 lá là NH4NO3 và đạm 2 lá là (NH4)2SO4. 9.Không tồn tại dung dịch có các chất: Fe(NO3)2, HCl, NaCl. Số các phát biểu đúng là : C. 5.

D. 6.

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

B. 4.

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

04. D

05. B

06. A

07. D

08. C

09. A

10. A

11. D

12. B

13. B

14. D

15. A

16. C

17. C

18. C

19. B

20. A

21. D

22. A

23. B

24. C

25. A

26. A

27. D

28. B

29. B

30.D

31. B

32. D

33. B

34. D

35. A

36. B

37. A

38. C

39. A

Y

TP .Q

40.A

ẠO

PHẦN LỜI GIẢI CHI TIẾT

N

03. D

H Ơ

02. A

N

01. D

U

BẢNG ĐÁP ÁN

00

B

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

H

Ư N

G

Đ

Câu 1 : Chọn đáp án D A. Loại vì Mg(OH)2 không tan trong NaOH B. Loại vì Mg(OH)2 không tan trong NaOH C. Loại vì MgO không tan trong NaOH Câu 2 : Chọn đáp án A Theo Sách giáo khoa lớp 11. Câu 3 : Chọn đáp án D Các chất trong dãy tác dụng với lượng dư dung dịch Ba(OH)2 tạo thành kết tủa là: (NH4)2SO4 cho kết tủa BaSO4

10

MgCl2 cho kết tủa Mg(OH)2

2+

3

FeCl2 cho kết tủa Fe(OH)2

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

Câu 4 : Chọn đáp án D Chất nào có tình axit càng mạnh thì PH càng nhỏ,ngược lại chất nào có tính bazo càng mạnh thì PH càng lớn. Câu 5 : Chọn đáp án B Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là: Cr(OH)3, Zn(OH)2,

TO

ÁN

-L

Chú ý : Chất lưỡng tính và chất có khả năng tan (phản ứng) trong dung dịch axit và dung dịch kiềm là khác nhau. Câu 6 : Chọn đáp án A A.thỏa mãn vì không tác dụng với nhau tạo chất kết tủa, chất dễ bay hơi hay điện li yếu.

G

B. Cho phản ứng 3Ba 2+ + 2PO34− → Ba 3 (PO4 ) 2 ↓

BỒ

ID Ư

Ỡ N

C. Cho phản ứng OH − + HCO3− → CO32− + H 2 O D.Cho phản ứng Ca 2 + + CO32 − → CaCO3 ↓

Câu 7 : Chọn đáp án D Dung dịch muối của axit yếu – bazơ mạnh nên có môi trường kiềm Với các muối của bazo yếu như Mg(OH)2, Al(OH)3, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Cu(OH)2... và axit mạnh như HCl, HNO3, H2SO4 thì môi trường sẽ có tính axit PH < 7

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

B. Fe + 2H + → Fe2+ + H 2 ↑ D. Fe + 2H + → Fe2+ + H 2 ↑

H Ơ N Y U

B

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

H

Ư N

G

Câu 10 : Chọn đáp án A Theo SGK lớp 11. Câu 11 : Chọn đáp án D Câu 12 : Chọn đáp án B Câu 13 : Chọn đáp án B Câu 14 : Chọn đáp án D Số trường hợp có phản ứng xảy ra là: HNO3, Na2SO4, Ba(OH)2, NaHSO4

Đ

ẠO

C. Fe + 2Fe3 + → 3Fe2 +

TP .Q

Khí NO không màu bay ra sẽ tác dụng với O2 cho NO2 có màu nâu đỏ đặc trưng 1 NO + O 2 → NO2 2 Câu 9 : Chọn đáp án A A. 3Fe2 + + NO3− + 4H + → 3Fe3 + + NO + 2H 2O

N

Câu 8 : Chọn đáp án C Dựa theo phản ứng 3Cu + 8H + + 2NO3− → 3Cu 2+ + 2NO + 4H 2 O

10

00

(1) 2H + + CO32 − → CO2 ↑ + H2 O

2H + + CO32 − → CO2 ↑ + H2 O

ẤP

(4) Ba 2 + + SO24 − → BaSO4

Ba 2 + + CO32 − → BaCO3 ↓

2+

(3) OH − + HCO3− → CO32 − + H 2O

3

(2) Ba 2 + + SO24 − → BaSO4

Ó

A

C

Câu 15 : Chọn đáp án A NaNO3 + H 2SO 4 (®Æc) → HNO3 + NaHSO 4

Í-

H

Câu 16 : Chọn đáp án C Phản ứng : 3Cu + 8H + + 2NO3− → 3Cu 2+ + 2NO + 4H 2 O

-L

Câu 17 : Chọn đáp án C

ÁN

Câu 18 : Chọn đáp án C

TO

Câu này có thể loại trừ đáp án, do đa số các em đều biết F là phi kim mạnh nhất, nên đáp án A và B dễ dàng bị loại. Giữa C và D cũng không khó để chọn được đáp án đúng.

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

Câu 19 : Chọn đáp án B

Đối với câu hỏi loại này có thể làm theo kiểu liệt kê hoặc loại trừ, ở đây ta loại trừ saccarozơ và rượu etylic.Các chất điện li là : KAl(SO4)2.12H2O, CH3COOH, Ca(OH)2, CH3COONH4. Câu 20 : Chọn đáp án A Theo SGK lớp 11. Câu 21 : Chọn đáp án D

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


H Ơ

TP .Q

U

Y

(a) Do FeS không tan nên phương trình ion thu gọn sẽ là FeS + 2H+ → Fe2+ + H2S. (b) Phương trình ion thu gọn chính là S2- + 2H+ → H2S. (c) Do Al(OH)3 không tan nên phương trình ion thu gọn sẽ là 2Al3+ + 3S2- + 6H2O → 2Al(OH)3 + 3H2S. (d) Phương trình ion thu gọn là H+ + HS- → H2S. (e) Phương trình ion thu gọn là Ba2+ + S2- + 2H+ + SO42- → BaSO4 + H2S. Câu 22 : Chọn đáp án A Câu 23 : Chọn đáp án B

N

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

N

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

0

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

H

Ư N

G

Đ

ẠO

t Không thể dập tắt đám cháy Mg bằng cát khô vì 2Mg + SiO2 → Si + 2MgO Câu 24: Chọn đáp án C Câu 25 : Chọn đáp án A Câu 26 : Chọn đáp án A Tất cả các chất trên đều có phản ứng với NaOH đặc, nóng. + SiO2 + NaOH → Na2SiO3 + Cr(OH)3 + NaOH → NaCrO2 + 2H2O + CrO3 + 2NaOH → Na2CrO4 + H2O + Zn(OH)2 + 2NaOH → Na2ZnO2 + 2H2O + NaHCO3 + NaOH → Na2CO3 + H2O + Al2O3 + 2NaOH → 2NaAlO2 + H2O Câu 27 : Chọn đáp án D Chất vừa tác dụng được với axit vừa tác dụng với bazơ gồm : các kim loại Al, Zn, Sn, Be, Pb,.. và các chất lưỡng tính và các muối có khả năng tạo kết tủa... Chất lưỡng tính: + Là oxit và hidroxit của các kim loại Al, Zn, Sn, Pb; Cr(OH)3 và Cr2O3. + Là các ion âm còn chứa H có khả năng phân li ra ion H+ của các chất điện li trung bình và yếu ( HCO3-, HPO42-, HS-…) ( chú ý : HSO4- có tính axit do đây là chất điện li mạnh) + Là muối chứa các ion lưỡng tính; muối tạo bởi hai ion, một ion có tính axit và một ion có tính bazơ ( (NH4)2CO3…) + Là các amino axit,… Chất có tính axit: + Là ion dương xuất phát từ các bazơ yếu (Al3+, Cu2+, NH4+....), ion âm của chất điện li mạnh có chứa H có khả năng phân li ra H+ (HSO4-) Chất có tính bazơ: Là các ion âm (không chứa H có khả năng phân li ra H+)của các axit trung bình và yếu : CO32-, S2-, … Chất trung tính: Là các ion âm hay dương xuất phát từ các axit hay bazơ mạnh : Cl-, Na+, SO42-,.. Chú ý :1 số kim loại có phản ứng được với axit và bazơ nhưng không được gọi là chất lưỡng tính.

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

→ Vậy ta có 5 chất thỏa mãn là : Al, NaHCO3, (NH4)2CO3, Al2O3, Zn. Câu 28 : Chọn đáp án B + Muối làm quỳ tím hóa đỏ ( tạo bởi axit mạnh và bazơ yếu ) + Muối làm quỳ tím hóa xanh ( tạo bởi axit yếu vào bazơ mạnh ) + Muối không làm đổi màu quỳ ( tạo bởi axit mạnh và bazơ mạnh ) → loại C và D, ở A không có kết tủa tạo ra → B đúng. Câu 29 : Chọn đáp án B Câu 30 : Chọn đáp án D Câu 31 : Chọn đáp án B Câu 32 : Chọn đáp án D Chú ý : Nhiều chất vừa tác dụng với axit vừa tác dụng với kiềm không phải chất lưỡng tính.Ví dụ như Al,Zn...Với câu hỏi trên Những chất lưỡng tính là : Ca(HCO3)2 , (NH4)2CO3 , Al(OH)3 , Zn(OH)2 Câu 33 : Chọn đáp án B Chú ý : Chất vừa tác dụng với axit vừa tác dụng với kiềm chưa chắc đã phải chất lưỡng tính. Các chất lưỡng tính : Al2O3 , Zn(OH)2 , NaHS , (NH4)2CO3 Các chất có phản ứng với dung dịch HCl, dung dịch NaOH là: Al2O3 , Zn(OH)2 , NaHS , (NH4)2CO3, Al Câu 34 : Chọn đáp án D Cu + NH4NO3 + H2SO4 → Thực chất : 3Cu + 2NO3- + 8H+ → 3Cu2+ + 2NO + 4H2O NH4NO3 + NaOH → NH3 + NaNO3 + H2O Câu 35 : Chọn đáp án A NH4NO2 → N2 + H2O NH3 + Cl2 → N2 + HCl NH3 + CuO → N2 + Cu + H2O Câu 36 : Chọn đáp án B Câu 37 : Chọn đáp án A Chất lưỡng tính: + Là oxit và hidroxit của các kim loại Al, Zn, Sn, Pb; Cr(OH)3 và Cr2O3. + Là các ion âm còn chứa H có khả năng phân li ra ion H+ của các chất điện li trung bình và yếu ( HCO3-, HPO42-, HS-…) ( chú ý : HSO4- có tính axit do đây là chất điện li mạnh) + Là muối chứa các ion lưỡng tính; muối tạo bởi hai ion, một ion có tính axit và một ion có tính bazơ ( (NH4)2CO3…) + Là các amino axit,… Chất axit: + Là ion dương xuất phát từ các bazơ yếu (Al3+, Cu2+, NH4+....), ion âm của chất điện li mạnh có chứa H có khả năng phân li ra H+ (HSO4-)

N

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

H Ơ

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


H Ơ

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

Chất bazơ: Là các ion âm (không chứa H có khả năng phân li ra H+)của các axit trung bình và yếu : CO32-, S2-, … Chất trung tính: Là các ion âm hay dương xuất phát từ các axit hay bazơ mạnh : Cl-, Na+, SO42-,.. Chú ý :1 số kim loại có phản ứng được với axit và bazơ nhưng không được gọi là chất lưỡng tính. Câu 38 : Chọn đáp án C NH3 có cộng hóa trị 3 còn NH4+ có cộng hóa trị 4. Câu 39 : Chọn đáp án A Dễ thấy với B và D sẽ loại ngay vì không có nguyên tố K trong phân tử. Với C dễ suy ra là vô lý.

N

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

N

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Ư N

Câu 40:Chọn đáp án A

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

H

1. Đúng .Theo SGK lớp 11. 2. Sai. Supe photphat đơn có thành phần gồm Ca(H2PO4)2 và CaSO4. 3.Sai. Supe photphat kép có thành phần chỉ gồm Ca(H2PO4)2 . 4.Sai. Phân đạm có độ dinh dưỡng được đánh giá bằng % N . 5.Đúng .Theo SGK lớp 11. 6.Sai.Amophot là phân bón chứa hai thành phần NH4H2PO4 và (NH4)2HPO4. 7.Sai.Phân urê được điều chế bằng phản ứng giữa CO2 và NH3. 8.Sai.Phân đạm 1 lá là (NH4)2SO4 và đạm 2 lá là NH4NO3. 9.Đúng vì có phản ứng : 3Fe2 + + NO3− + 4H + → 3Fe3 + + NO + 2H 2O

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Những kiến thức quan trọng về “Halogen”

H Ơ N Y U TP .Q

Ư N

G

Đ

ẠO

(1). Halogen là những chất oxi hoá yếu. (2). Khả năng oxi hoá của các halogen giảm từ flo đến iot. (3). Trong các hợp chất, các halogen đều có thể có số oxi hoá: -1, +1, +3, +5, +7. (4). Các halogen có nhiều điểm giống nhau về tính chất hoá học. (5). Các nguyên tử halogen có cấu hình e lớp ngoài cùng là np5ns2. (6). Các ion F-, Cl-, Br-, I- đều tạo kết tủa với Ag+. (7). Các ion Cl-, Br-, I- đều cho kết tủa màu trắng với Ag+. (8). Có thể nhận biết ion F-, Cl-, Br-, I- chỉ bằng dung dịch AgNO3. (9). Trong các ion halogenua, chỉ có ion Cl- mới tạo kết tủa với Ag+. Số phát biểu sai là : B.7 C.8 D.5 A.6 Câu 2 : Cho các phát biểu sau :

N

Câu 1 : Cho các phát biểu sau :

H

(1).Halogen ở thể rắn (điều kiện thường), có tính thăng hoa là brom.

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

(2).Về tính axit thì HF > HCl > HBr > HI.

00

B

(3). Số oxi hoá của clo trong các chất: NaCl, NaClO, KClO3, Cl2, KClO4 lần lượt là : -1, +1, +3, 0, +7. (4). Trong nước clo chỉ chứa các chất HCl, HClO, H2O .

2+

3

10

(5). Hoà tan khí Cl2 vào dung dịch KOH loãng, nguội, dư, dung dịch thu được có các chất KCl, KClO3, KOH, H2O. (6). Hoà tan khí Cl2 vào dung dịch KOH đặc, nóng, dư, dung dịch thu được có các chất KCl,

ẤP

KClO, KOH, H2O.

A

C

(7). Clo tác dụng được với tất cả các chất H2, Na, O2, Cu. (8). Trong phòng thí nghiệm người ta có thể điều chế Cl2 từ HCl và các chất như MnO2, KMnO4,

Ó

KClO3.

Í-

H

(9). Có thể điều chế HCl bằng cách cho NaCl rắn tác dụng với H2SO4 đậm đặc nên cũng có thể

-L

điều chế được HBr và HI bằng cách cho NaBr và NaI tác dụng với H2SO4 đậm đặc.

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

(10). Clo được dùng sát trùng nước sinh hoạt. (11). Clo được dùng sản xuất kaliclorat, nước Gia-ven, cloruavôi. (12). Clo được dùng tẩy trắng sợi, giấy, vải. Số phát biểu đúng là : A.3

B.4

C.5

D.6

Câu 3 : Cho các phát biểu sau :

(1). Cho các chất sau: CuO (1), Zn (2), Ag (3), Al(OH)3 (4), KMnO4 (5), PbS (6), MgCO3 (7), AgNO3 (8), MnO2 (9), FeS (10). Axit HCl không tác dụng được với 3 chất. (2). Axit clohiđric vừa có tính khử vừa có tính oxi hoá. (3). Dung dịch axit clohiđric có tính axit mạnh.

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

C.2

D.1

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

Câu 4: Cho các phản ứng sau : (1) 4HCl + PbO2 → PbCl2 + Cl2 + 2H2O (2) HCl + NH4HCO3 → NH4Cl + CO2 + H2O (3) 2HCl + 2HNO3 → 2NO2 + Cl2 + 2H2O (4) 2HCl + Zn → ZnCl2 + H2 (5) 4HCl + MnO2 → MnCl2 + Cl2 + 2H2O. (6) 2HCl + Fe → FeCl2 + H2. (7) 14HCl + K2Cr2O7 → 2KCl + 2CrCl3 + 3Cl2 + 7H2O. (8) 6HCl + 2Al → 2AlCl3 + 3H2. (9) 16HCl + 2KMnO4 → 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O. Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính oxi hóa, và số phản ứng HCl thể hiện tính khử là : B. 5,4 C. 4,2 D. 3,5. A. 2,5 Câu 5: Cho các phản ứng sau: (1) Cl2 + 2NaBr → 2NaCl + Br2 (5) F2 + 2NaCl → 2NaF + Cl2 (2) Br2 + 2NaI → 2NaBr + I2 (6) HF + AgNO3 → AgF + HNO3 (3) Cl2 + 2NaF → 2NaCl + F2 (7) HCl + AgNO3 → AgCl + HNO3 (4) Br2 + 5Cl2 + 6H2O → 2HBrO3 + 10HCl (8) PBr3 + 3H2O → H3PO3 + 10HCl Số phương trình hóa học viết đúng là B. 3. C. 5. D. 2. A. 4. Câu 6: Cho các phản ứng: t0 → (1) O3 + dung dịch KI → (2) F2 + H2O  0 t → (3) MnO2 + HCl đặc  (4) Cl2 + dung dịch H2S → Các phản ứng tạo ra đơn chất là : A. (1), (2), (3). B. (1), (3), (4). C. (2), (3), (4). D. (1), (2), (4). Câu 7: Cho các phản ứng: Ca(OH)2 + Cl2 → CaOCl2 + H2O 2H2S + SO2 → 3S + 2H2O O3 → O2 + O 2NO2 + 2NaOH → NaNO3 + NaNO2 + H2O 4KClO3 → KCl + 3KClO4 Số phản ứng oxi hoá khử là A. 5. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 8: Có các thí nghiệm sau: (1) Nhúng thanh sắt vào dung dịch H2SO4 loãng, nguội. (2) Sục khí SO2 vào nước brom. (3) Sục khí CO2 vào nước Gia-ven. (4) Nhúng lá nhôm vào dung dịch H2SO4 đặc, nguội. Số thí nghiệm xảy ra phản ứng hóa học là A. 4. B. 3. C. 1. D. 2. Câu 9: Cho các nhận định sau :

H Ơ

B.3

N

A.4

N

(4). Cu hòa tan trong dung dịch axit clohiđric khi có mặt O2. (5). Fe hòa tan trong dung dịch axit clohiđric tạo muối FeCl3. Số phát biểu sai là :

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


H Ơ

ẠO

TP .Q

U

Y

(1). Để phân biệt 4 dung dịch KCl, HCl, KNO3, HNO3 ta có thể dùng quỳ tím và dung dịch AgNO3. (2). Có thể phân biệt 3 bình khí HCl, Cl2, H2 bằng quỳ tím ẩm. (3). Về tính axit HClO4 > HClO3 > HClO2 > HClO. (4). Clorua vôi, nước Gia-ven (Javel) và nước clo thể hiện tính oxi hóa là do chứa ion ClO-, gốc của axit có tính oxi hóa mạnh. (5). KClO3 được ứng dụng trong sản xuất diêm. (6). KClO3 được ứng dụng trong điều chế oxi trong phòng thí nghiệm. (7). KClO3 được ứng dụng trong sản xuất pháo hoa. (8). KClO3 được ứng dụng trong chế tạo thuốc nổ đen. (9). Hỗn hợp khí H2 và F2 có thể tồn tại ở nhiệt độ thường. (10). Hỗn hợp khí Cl2 và O2 có thể tồn tại ở nhiệt độ cao.

N

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

N

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

B.3

C.4

D.5

Ư N

A.2

G

Đ

Số phát biểu sai là :

H

Câu 10 : Cho các nhận định sau :

00

B

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

(1). Có thể điều chế HX bằng phản ứng giữa NaX với H2SO4 đặc. (2). Có thể điều chế X2 bằng phản ứng giữa HX đặc với KMnO4. (3). Phản ứng của dung dịch HX với Fe2O3 đều là phản ứng trao đổi. (4). Dung dịch HF là axit yếu và không được chứa trong lọ thuỷ tinh. (5). Đi từ F tới I nhiệt độ sôi tăng dần, nhiệt độ nóng chảy tăng dần, màu sắc đậm dần.

10

(6). Trong tự nhiên Clo chủ yếu tồn tại ở dạng đơn chất.

2+

3

(7). Trong công nghiệp người ta sản xuất clo bằng cách điện phân dung dịch NaCl có mằng ngăn

ẤP

xốp.

C

(8). Flo được dùng làm chất oxi hóa cho nhiên liệu lỏng dùng trong tên lửa.

A

(9). Dung dịch NaF loãng dùng làm thuốc chống sâu răng.

H

Ó

(10). Flo được sử dụng trong công nghiệp hạt nhân để làm giàu

235

U.

Í-

(11). Brom được dùng chế tạo một số dược phẩm, phẩm nhuộm.(AgBr) là chất nhạy nhạy cảm

-L

với ánh sáng dùng tráng lên phim ảnh.

ÁN

(12). Người ta điều chế Iot từ rong biển.

TO

(13). Muối ăn được trộn với một lượng nhỏ KI hoặc KIO3 được gọi là muối iot.

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

Số phát biểu đúng là :

A.12

B.11

C.10

D.9

PHẦN GIẢI THÍCH CHI TIẾT

Câu 1 : Chọn đáp án A (1). Sai.Theo SGK lớp 10 halogen là những chất oxi hoá mạnh. (2). Đúng theo SGK lớp 10.

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

N

(3).Sai.Trong các hợp chất thì F chỉ có số oxi hóa – 1.Còn các nguyên tố halogen khác có thể có thêm các số oxi hóa +1, +3, +5, +7. (4). Đúng vì chúng cùng thuộc một phân nhóm chính.

H Ơ

(5).Sai. Các nguyên tử halogen có cấu hình e lớp ngoài cùng là ns2np5.

N

(6).Sai.Vì AgF là chất tan.

U

Y

(7).Sai.AgCl kết tủa trắng, AgBr kết tủa vàng nhạt, AgI kết tủa vàng đậm.

TP .Q

(8).Đúng.theo các nhận xét (6) và (7).

ẠO

(9).Sai.Ngoài ion Cl- còn có ion Br − và I − .

G

(1).Sai. Halogen ở thể rắn (điều kiện thường), có tính thăng hoa là iot.

Đ

Câu 2 : Chọn đáp án B

Ư N

(2).Sai. Về tính axit thì HF < HCl < HBr < HI.

H

(3).Sai.Số oxi hoá của clo trong các chất: NaCl, NaClO, KClO3, Cl2, KClO4 lần lượt là : -1, +1,

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

+5, 0, +7.

(4). Trong nước clo chỉ chứa các chất HCl, HClO, H2O và Cl2.

10

00

B

(5). Sai.Hoà tan khí Cl2 vào dung dịch KOH loãng, nguội, dư, dung dịch thu được có các chất KCl, KClO, KOH, H2O. (6). Sai. Hoà tan khí Cl2 vào dung dịch KOH đặc, nóng, dư, dung dịch thu được có các chất KCl,

3

KClO3 ,KOH, H2O.

C

ẤP

2+

(7). Sai. Clo tác dụng được với tất cả các chất H2, Na, Cu nhưng không tác dụng được trực tiếp với O2. (8).Đúng.Theo SGK lớp 10. 0

Ó

A

t MnO2 + 4HCl  → MnCl2 + Cl2 + 2H2 O

Í-

H

2KMnO 4 + 16HCl → 2KCl + 2MnCl 2 + 8H 2 O + 5Cl 2

-L

KClO3 + 6HCl → KCl + 3H 2 O + 3Cl 2 0

TO

ÁN

®Æc,t → NaHSO 4 + HBr NaBr + H 2SO 4  (9).Sai.vì  0 ®Æc,t → SO2 + Br2 + 2H 2 O 2HBr + H 2SO 4 

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

®Æc,t NaI + H 2SO 4  → NaHSO 4 + HI  ®Æc,t 0 8HI + H 2SO 4  → H 2S + 4I 2 + 4H 2 O Và  nên không thu được HBr và HI. 0

(10). Clo được dùng sát trùng nước sinh hoạt.Đúng theo SGK lớp 10. (11). Clo được dùng sản xuất kaliclorat, nước Gia-ven, cloruavôi. Đúng theo SGK lớp 10. (12). Clo được dùng tẩy trắng sợi, giấy, vải. Đúng theo SGK lớp 10. Câu 3 : Chọn đáp án C

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

H Ơ N Y

Đ G Ư N

H TR ẦN

(4) 2HCl + Zn → ZnCl2 + H2 (8) 6HCl + 2Al → 2AlCl3 + 3H2.

www.daykemquynhon.ucoz.com

ẠO

HCl thể hiện tính khử khi có khí Cl2 bay ra bao gồm các phản ứng: (3) 2HCl + 2HNO3 → 2NO2 + Cl2 + 2H2O (9) 16HCl + 2KMnO4 → 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O. (5) 4HCl + MnO2 → MnCl2 + Cl2 + 2H2O. (7) 14HCl + K2Cr2O7 → 2KCl + 2CrCl3 + 3Cl2 + 7H2O. (1) 4HCl + PbO2 → PbCl2 + Cl2 + 2H2O HCl thể hiện tính oxi hóa khi có khí H2 bay ra bao gồm :

U

TP .Q

(2). Đúng.HCl là chất khử khi có Cl2 thoát ra và là chất oxi hóa khi có khí H2 thoát ra. (3). Đúng.Theo SGK lớp 10. 1 (4). Đúng.Theo SGKNC lớp 12. Cu + 2HCl + O 2 → CuCl 2 + H 2 O 2 (5). Sai.Fe hòa tan trong dung dịch axit clohiđric chỉ tạo muối FeCl2. Câu 4 : Chọn Chọn đáp án D

N

(1). Sai. Axit HCl không tác dụng được với 2 chất là Ag và PbS.

0

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

(6) 2HCl + Fe → FeCl2 + H2. Câu 5 : Chọn đáp án C Các phương trình viết đúng là : (1) Cl2 + 2NaBr → 2NaCl + Br2 (2) Br2 + 2NaI → 2NaBr + I2 (7) HCl + AgNO3 → AgCl + HNO3 (4) Br2 + 5Cl2 + 6H2O → 2HBrO3 + 10HCl (8) PBr3 + 3H2O → H3PO3 + 10HCl Các phản ứng viết sai là : (3) Cl2 + 2NaF → 2NaCl + F2 vì tính oxi hóa của Cl2 yếu hơn Flo. (5) F2 + 2NaCl → 2NaF + Cl2 vì Flo có tính oxi hóa rất mạnh nó oxi hóa được H2O. (6) HF + AgNO3 → AgF + HNO3 vì AgF là chất tan. Câu 6 : Chọn đáp án A (1) 2KI + O3 + H2O → I2 + 2KOH + O2

-L

Í-

t → 4HF + O2 (2) 2F2 + 2H2 O 

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

(3) MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + 2H2 O (4) 4Cl 2 + H 2S + 4H 2 O → 8HCl + H 2 SO 4 Câu 7 : Chọn đáp án D Phản ứng oxi hóa khử là phản ứng có sự thay đổi số oxi hóa của các nguyên tố.Bao gồm: Ca(OH)2 + Cl2 → CaOCl2 + H2O 2H2S + SO2 → 3S + 2H2O 2NO2 + 2NaOH → NaNO3 + NaNO2 + H2O 4KClO3 → KCl + 3KClO4 Câu 8 : Chọn đáp án B (1) Có Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2. (2) Có SO 2 + Br2 + 2H 2 O → 2HBr + H 2SO 4 . (3) Có NaClO + CO2 + H2O → NaHCO3 (kết tinh) + HClO.

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

H Ơ

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

(1). Đúng.Dùng quỳ tím nhận ra hai axit và hai muối sau đó dựa vào phản ứng sinh kết tủa trắng đặc trưng AgCl để nhận ra các chất. (2). Đúng.HCl là quỳ tím hóa đỏ, Cl2 có tính tẩy màu mạnh làm mất màu quỳ tím, H2 không có hiện tượng gì. (3). Đúng.Theo SGK lớp 10 tính axit của HClO4 > HClO3 > HClO2 > HClO. (4). Đúng.Theo SGK lớp 10. (5). Đúng.Theo SGK lớp 10.KClO3 được ứng dụng trong sản xuất diêm. (6). Đúng.Theo SGK lớp 10.KClO3 được ứng dụng trong điều chế oxi trong phòng thí nghiệm. (7). Đúng.Theo SGK lớp 10.KClO3 được ứng dụng trong sản xuất pháo hoa. (8). Sai.Thuốc nổ đen là hỗn hợp KNO3, C, S khi nổ xảy ra phản ứng : 2KNO3 + S +3C → K2S + N2 + 3CO2 (9).Sai.Vì tính oxi hóa của F2 rất mạnh nên có phản ứng H2 + F2 → 2HF. (10). Đúng.Vì khí Cl2 và O2 không tác dụng với nhau dù ở nhiệt độ cao.

N

(4) Không .Chú ý Al, Fe, Cr không tác dụng với HNO3 và H2SO4 đặc nguội. Câu 9 : Chọn đáp án A

H

www.daykemquynhon.ucoz.com

Câu 10 : Chọn đáp án D

TR ẦN

(1) Sai.Vì HBr và HI không thể điều chế được từ phương pháp này. (2) Sai. Vì F2 không điều chế được bằng phương pháp này.

10

khử . Fe2 O3 + 6HI → 2FeI 2 + I 2 + 3H 2 O

00

B

(3) Sai .Vì không tồn tại hợp chất FeI3 nên cho Fe2O3 tác dụng với HI xảy ra phản ứng oxi hóa

2+

3

(4).Đúng .Vì có phản ứng SiO2 + 4HF → SiF4 ↑ +2H 2O

ẤP

(5). Đúng.Theo SGK lớp 10.

C

(6).Sai.Vì Clo là phi kim loạt động mạnh nên thường tồn tại dưới dạng hợp chất (muối).

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

Các phát biểu còn lại đúng theo SGK lớp 10.

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Câu 1 : Cho các nhận định sau :

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

(1). Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm oxi là ns2np3. (2).Trong nhóm oxi, đi từ oxi đến telu độ âm điện của các nguyên tử giảm dần. (3).Trong nhóm oxi, đi từ oxi đến telu tính bền của các hợp chất với hiđro tăng dần. (4).Trong nhóm oxi, đi từ oxi đến telu tính axit của các hợp chất hiđroxit giảm dần. (5). Trong nhóm VIA chỉ trừ oxi, còn lại S, Se, Te đều có khả năng thể hiện mức oxi hóa +4 và +6 vì : Khi bị kích thích các electron ở phân lớp p, s có thể “nhảy” lên phân lớp d còn trống để có 4e hoặc 6e độc thân. (6). O3 và O2 là thù hình của nhau vì cùng có tính oxi hóa. (7). Oxi có số oxi hóa -2 trong mọi hợp chất. (8). Oxi là nguyên tố phổ biến nhất trên trái đất. (9). O3 có tính oxi hóa mạnh hơn O2 vì phân tử có nhiều nguyên tử O hơn. (10). Khi cho ozon tác dụng lên giấy có tẩm dung dịch KI và tinh bột thấy xuất hiện màu xanh vì xảy ra sự oxi hóa O3. Số nhận định đúng là : A.5 B.4 C.6 D.7 Câu 2 : Cho các nhận định sau : (1). O3 có tính oxi hóa mạnh hơn O2. (2).Ozon được ứng dụng vào tẩy trắng tinh bột, dầu ăn. (3).Ozon được ứng dụng vào sát trùng nước sinh hoạt. (4).Ozon được ứng dụng vào chữa sâu răng. (5).Ozon được ứng dụng vào điều chế oxi trong PTN. (6). Hiđro peoxit vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử. (7). Tổng hệ số các chất trong phương trình 2KMnO4 +5H2O2 +3H2SO4 → 2MnSO4 + K2SO4 + 5O2 + 8H2O.Khi cân bằng với hệ số nguyên nhỏ nhất là 26. (8). S vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử. Số nhận định đúng là : A.6 B.7 C.8 D.9 Câu 3: Cho các nhận định sau : (1).Khi sục SO2 vào dung dịch H2S thì dung dịch chuyển thành màu nâu đen. (2). SO2 luôn thể hiện tính khử trong các phản ứng với O2, nước Br2, dung dịch KMnO4. (3).Trong các phản ứng sau: 1) SO2 + Br2 + H2O 2) SO2 + O2 (to, xt) 3) SO2 + KMnO4 + H2O 4) SO2 + NaOH 5) SO2 + H2S 6) SO2 + Mg .Có 4 phản ứng mà SO2 thể hiện tính oxi hóa . (4). Hiện tượng xảy ra khi dẫn khí H2S vào dung dịch hỗn hợp KMnO4 và H2SO4 là dung dịch bị mất màu tím.

H Ơ

N

Những kiến thức quan trọng về “Oxi – Lưu huỳnh”

(5). Các chất O3, KClO4, H2SO4, Fe(NO3)3 chỉ có tính oxi hóa. (6). Bạc tiếp xúc với không khí có lẫn H2S bị hóa đen. (7).Tác nhân chủ yếu gây mưa axit là SO2, NO2. (8). Sục khí H2S vào dung dịch FeCl2 không xảy ra phản ứng.

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

Số nhận định đúng là : A.4 B.3 C.5 D.6 Câu 4 : Cho các nhận định sau : (1).Oxi có thể tác dụng với tất cả các kim loại. (2).Trong công nghiệp oxi được điều chế từ điện phân nước và chưng cất phân đoạn không khí lỏng. (3).Khi có ozon trong không khí sẽ làm không khí trong lành. (4).Ozon được dùng tẩy trắng các loại tinh bột, dầu ăn, khử trùng nước sinh hoạt, khử mùi, bảo quản hoa quả, chữa sâu răng. (5). H2O2 được sử dụng làm chất tẩy trắng bột giấy, bột giặt, tơ sợi, lông, len, vải.Dùng làm chất bảo vệ môi trường.Khử trùng hat giống trong nông nghiệp. (6). Lưu huỳnh có hai dạng thù hình là đơn tà và tà phương. (7). Phần lớn S được dùng để sản xuất axit H2SO4. (8). Các muối CdS, CuS, FeS, Ag2S có màu đen. (9).SO2 được dùng sản xuất axit sunfuric, tẩy trắng giấy, chống nấm mốc cho lương thực ,thực phẩm. (10).Ở điều kiện thường SO3 là chất khí tan vô hạn trong nước và H2SO4. (11).Trong sản xuất axit sunfuric người ta hấp thụ SO3 bằng nước. Số nhận định đúng là : A.7 B.8 C.5 D.6 PHẦN GIẢI THÍCH CHI TIẾT Câu 1 : Chọn đáp án A (1).Sai. Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm oxi là ns2np4. (2).Đúng .Vì tính phi kim giảm dần. (3).Sai.Tính bền của các hợp chất với hidro giảm dần. (4).Đúng.Tính axit của các hợp chất hidroxit giảm dần. (5).Đúng theo SGK lớp 10. (6). Đúng.O3 và O2 là thù hình của nhau vì cùng cấu tạo từ những nguyên tử oxi. (7). Sai.Trong hợp chất F2O thì oxi có số oxi hóa + 2. (8). Đúng.Theo SGK lớp 10. (9). Sai. O3 có tính oxi hóa mạnh hơn O2 vì khi O3 phân hủy cho O nguyên tử. (10).Sai.Xảy ra sự oxi hóa iotua. Câu 2 : Chọn đáp án B (1).Đúng.Dựa vào các phản ứng (Oxi không có các phản ứng này.) 2KI + O3 + H2O → I2 + 2KOH + O2

N

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

H Ơ

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

2Ag + O3 → Ag2 O + O2 (2), (3), (4).Đúng.Theo SGK lớp 10. (5).Sai.Người ta điều chế oxi trong PTN bằng cách nhiệt phân các muối giàu oxi như : t0 2KMnO 4  → K 2 MnO 4 + MnO 2 + O 2 3 MnO2 :t 0 KClO 3  → KCl + O 2 2 xt MnO 2 → 2H 2O + O 2 ↑ 2H 2 O 2  (6).Đúng.Ta dựa vào hai phản ứng sau: H2O2 + 2KI → I2 + 2KOH (1) H2O2 + Ag2O → 2Ag + H2O + O2 (2). (7).Đúng. 2KMnO4 +5H2O2 +3H2SO4 → 2MnSO4 + K2SO4 + 5O2 + 8H2O.

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

(8).Đúng.Theo các phản ứng sau :

t H2 + S  → H2S (1) t S + O2  → SO2 (2) o

H Ơ N

BỒ

ID Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com

H

Ư N

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

Câu 3 : Chọn đáp án A (1).Sai.Khi sục SO2 vào dung dịch H2S thì xảy ra phản ứng SO2 + H 2S → 3S ↓ +2H 2O nên dung dịch bị vẩn đục màu vàng. (2).Đúng.Vì xảy ra các phản ứng : 1 SO 2 + O 2 → SO3 2 SO 2 + Br2 + 2H 2 O → 2HBr + H 2SO 4 5SO 2 + 2KMnO 4 + 2H 2 O → K 2SO 4 + 2MnSO 4 + 2H 2SO 4 (3).Sai.SO2 thể hiện tính oxi hóa với các phản ứng (5) và (6). (4).Sai.Dung dịch mất màu tím và có kết tủa vàng xuất hiện. 3 t0 (5).Sai.Vì Fe(NO3)3 có thể hiện tính khử 2Fe ( NO3 )3  → Fe 2 O3 + 6NO 2 + O 2 2 (6).Đúng.Do phản ứng . 4Ag + 2H2S + O2 → 2Ag2S↓ + 2H2O. (7).Đúng,Theo SGK lớp 10. (8).Đúng.Vì FeS có khả năng tan trong axit loãng. Câu 4 : Chọn đáp án D (1).Sai.Oxi không tác dụng với Au, Pt... (2).Đúng.Theo SGK lớp 10. (3).Sai.Với lượng nhỏ khí Ozon thì nó có tác dụng làm không khí trong lành nhưng với lượng lớn thì lại rất độc hại. (4).Đúng.Theo SGK lớp 10. (5).Đúng.Theo SGK lớp 10. (6).Đúng.Theo SGK lớp 10. (7).Đúng.Theo SGK lớp 10.Thì có tới 90% lưu huỳnh được dùng để sản xuất H2SO4. (8). Sai.Các muối CuS, FeS, Ag2S có màu đen.Nhưng CdS có màu vàng. (9).Đúng.Theo SGK lớp 10. (10).Sai. Ở điều kiện thường SO3 là chất lỏng tan vô hạn trong nước và H2SO4. (11).Sai.Trong sản xuất axit sunfuric người ta hấp thụ SO3 bằng H2SO4 đặc thu được oleum.Sau đó pha loãng oleum bằng lượng nước thích hợp được axit đặc.

N

o

Tổng hợp bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


Turn static files into dynamic content formats.

Create a flipbook
TỔNG HỢP ĐỀ CHUYÊN ĐỀ LÝ THUYẾT VÀ BÀI TẬP PHI KIM TỪ VẬN DỤNG THẤP ĐẾN CAO by Dạy Kèm Quy Nhơn Official - Issuu