www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
H Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
BỒ
G
Ư N
H
TR ẦN
B
00
10
3
2+
ẤP
C
A
Ó
H
Í-
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
Câu 1. Phản ứng tương tác của ancol tạo thành este được gọi là A. phản ứng trung hòa B. phản ứng ngưng tụ C. phản ứng este hóa. D. phản ứng kết hợp Câu 2. Thủy phân este trong môi trường kiềm, khi đun nóng gọi là A. Xà phòng hóa. B. Hiđrat hóa C. Crackinh D. Sự lên men Câu 3. Metyl propionat là tên gọi của hợp chất có CTCT A. HCOOCH3 B. C2H5COOCH3. C. C3H7COOH D. C2H5COOH Câu 4. Ứng với CTPT C4H8O2 có bao nhiêu este đồng phân của nhau A. 2 B. 3 C. 4. D. 5 Câu 5. Chất X có CTPT C4H8O2. Khi X tác dụng với dd NaOH sinh ra chất Y có công thức C2H3O2Na. CTCT của X là A. HCOOC3H7 B. C2H5COOCH3 C. CH3COOC2H5. D. HCOOC3H5 Câu 6. Thủy phân este X có CTPT C4H8O2 trong dd NaOH thu được hỗn hợp 2 chất hữu cơ Y và Z trong đó Z có tỉ khối hơi so với H2 bằng 23. Tên của X là A. Etyl axetat. B. metyl axetat C. metyl propionat D. propyl fomat Câu 7. Khi thủy phân este X (xúc tác H+) thu được sản phẩm là axit axetic và anđehit axetic. Tên gọi của X là A. vinyl axetat. B. etyl fomat C. etyl axetat D.metyl acrylat Câu 8. Hợp chất hữu cơ X có CTCT : CH2=CHOCOCH3. Tên gọi của X là D. anlyl fomat. A. metyl acrylat. B. vinyl axetat C. vinyl fomat. Câu 9. Este nào sau đây không điều chế được từ axit và ancol tương úng A. HCOOC2H5. B. C6H5COOCH3. C. CH2=CHCOOCH3. D. CH3COOCH=CH2 Câu 10. HCHC (X) đơn chức có CTĐGN là C2H4O. (X) tác dụng được với NaOH nhưng không tác dụng với natri. Số CTCT có thể có của X là A. 1. B. 2. C. 3. D. 4 Câu 11. Este nào sau đây khi thủy phân tạo ra các sản phẩm đều có phản ứng tráng bạc A. HCOOCH=CHCH3. B. HCOOCH2CH=CH2 C. HCOOC(CH3)=CH2 D. CH2=CHCOOCH=CH2 Câu 12. X là este đơn chức, mạch hở trong phân tử oxi chiếm 43,24% khối lượng. CTCT có thể có của X là A. 1. B. 2 C. 3. D. 4. Câu 13. Ðốt cháy hoàn toàn một lượng este no, đơn chức A thu được 4,4g CO2 cần 3,2g O2. Este A là: A. metyl fomat. B. metyl axetat C. etyl fomat D. etyl axetat
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com Câu 14. Este A tạo bởi axit đơn chức và ancol đơn chức có tỉ khối hơi so với heli bằng 18,5. Thủy phân hoàn toàn A trong dd NaOH thì thu được lượng muối lớn hơn khối lượng A ban đầu. A có CTCT là: A. HCOOCH3 B. HCOOC2H5 C. CH3COOCH3. D. C2H5COOCH3 Câu 15. Thủy phân hoàn toàn 11,6g một este của ancol etylic với một axit cacboxylic no, đơn chức cần 200 ml dd KOH 0,5M. CTCT của este là: A. C2H5COOC3H7. B. C3H7COOC2H5 C. CH3COOC3H7. D. C2H5COOC2H5. Câu 16. Este E có CTĐGN là C2H4O. Đun sôi 4,4g E với 200g dd NaOH 3% đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. Từ dd sau phản ứng thu được 8,1g chất rắn khan. CTCT của E là A. CH3CH2COOCH3. B. CH3COOCH2CH3 C. HCOOCH2CH2CH3. D. HCOOCH(CH3)2. Câu 17. Đun sôi hỗn hợp X gồm 12g axit axetic và 11,5g ancol etylic với H2SO4 làm xúc tác đến khi kết thúc phản ứng thu được 11,44g este. Hiệu suất phản ứng este hóa là A. 50% B. 65%. C. 66,67% D. 52% Câu 18. Cho 45g axit axetic tác dụng với 60g ancol etylic có mặt H2SO4 đặc. Hiệu suất của phản ứng là 80%, khối lượng etyl axetat tạo thành là A. 52,8g. B. 66g C. 70,4g D. 88g Câu 19. Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp gồm 2 este đơn chức X, Y là đồng phân cấu tạo của nhau cần 100ml dd NaOH 1M thu được 7,85g hỗn hợp 2 muối của 2 axit là đồng đẳng kế tiếp và 4,95g hai ancol bậc I. CTCT và phần trăm khối lượng của 2 este là : A. HCOOCH2CH2CH3, 75%; CH3COOC2H5, 25% B. HCOOC2H5, 45%; CH3COOCH3, 55% C. HCOOC2H5, 55%; CH3COOCH3, 45% D. HCOOCH2CH2CH3, 25%; CH3COOC2H5, 75% Câu 20. Thủy phân este E có công thức C4H8O2 (có mặt H2SO4 loãng)thu được hai sản phẩm hữu cơ X và Y. Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y bằng một phản ứng duy nhất. Tên gọi của E là. A. metyl propionat B. propi fomat C. ancol etylic D. etyl axetat Câu 21. Mệnh đề không đúng là: A. CH3CH2COOCH=CH2 cùng dãy đồng đẳng với CH2= CHCOOCH3 B. CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng với dung dịch NaOH thu được anđehit và muối. C. CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng được với dung dịch brom. D. CH3CH2COOCH=CH2 có thể trùng hợp tạo Polime Câu 22. Polivinylaxetat là polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp. A. C2H5COOCH = CH2 B. CH2 = CH – COOC2H5 C. CH3COOCH = CH2 D. CH2 = CH – COOCH3 Câu 23. Este được thành từ axit no, đơn chức, mạch hở và ancol no, đơn chức, mạch hở có công thức là: A. CnH2n - 1COOCmH2m + 1 B. CnH2n-1COOCmH2m – 1 C. CnH2n + 1COOCmH2m – 1 D. CnH2n + 1COOCmH2m + 1 Câu 24. Cho các chất sau C2H5Cl(1); C2H5OH(2); CH3COOH(3); CH3COOC2H5(4). Trật tự tăng dần nhiệt độ sôi các chất (trái sang phải như sau) A. 1, 2, 3, 4 B. 2, 1, 3, 4 C. 1, 4, 2, 3 D. 4, 1, 2, 3
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
G
Ư N
H
TR ẦN
O2 NaOH NaOH CaO X Y Z T C2 H 6 t0
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
Nếu công thức phân tử của X là C4H8O2 thì cấu tạo của X theo sơ đồ là A. CH3COOC2H5 B. C3H7COOH C. C2H5COOCH3 D. HCOOC3H7. Câu 30. Chất thơm A thuộc loại este có công thức phân tử C8H8O2. Chất A không được điều chế từ phản ứng của axit và ancol tương ứng, đồng thời không có khả năng tham gia phản ứng tráng gương. Công thức cấu tạo của A là: A. C6H5COOCH3. B. CH3COOC6H5 C. HCOOCH2C6H5. D. HCOOC6H4CH3. Câu 31. Khẳng định nào sau đây sai khi nói về phản ứng este hóa giữa axit cacboxylic và ancol? A. Phản ứng este hóa là phản ứng giữa ancol và axit B. Phản ứng este hóa xảy ra không hoàn toàn C. Phản ứng este hóa cho sản phẩn là este và nước D. Nguyên tử H linh động của axit kết hợp với – OH của ancol tạo ra H2O. Câu 32. Xà phòng hóa hỗn hợp gồm CH3COOCH3 và CH3COOC2H5 thu được sản phẩm gồm: A. Hai muối và hai ancol B. Hai muối và một ancol C. Một muối và hai ancol. C. Một muối và một ancol Câu 33. Este CH3COOC2H3 không phản ứng với các chất nào trong các chất sau: A. Dung dịch HCl. B. Dung dịch NaOH. C. Dung dịch Brom. D. Mg(OH)2 Câu 34. Cho các chất sau:CH3COOH, C2H5COOH, CH3COOCH3, CH3CH2CH2OH Chiều tăng dần nhiệt độ sôi (từ trái qua phải) của các chất trên là: A. CH3CH2CH2OH, CH3COOH, CH3COOCH3, C2H5COOH B. CH3COOCH3, CH3CH2CH2OH, CH3COOH, C2H5COOH. C. CH3COOH, CH3COOCH3, CH3CH2CH2OH, C2H5COOH D. CH3CH2CH2OH, CH3COOH, CH3COOCH3, C2H5COOH
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com Câu 25. Este C4H6O2 bị thủy phân trong môi trường axit thu được một hỗn hợp không có khả năng tham gia phản ứng tráng gương. Cấu tạo thu gọn của este đó là: A. CH3COOCH = CH2 B. HCOOCH = CH – CH3 C. HCOOCH2 – CH = CH2 D. CH2 = CH – COOCH3 Câu 26. Theo sơ đồ phản ứng C4H7ClO2 + NaOH muối hữu cơ + C2H4(OH)2 + NaCl Cấu tạo của C4H7ClO2là: A. CH3COOCHCl – CH3 B. CH3COOCH2CH2Cl C. ClCH2COOCH2CH3 D. HCOOCH2CH2Cl Câu 27. Biết rằng (A) tác dụng được với dung dịch NaOH, cô cạn được chất rắn (B) và hỗn hợp hơi (C ) chưng cất thu được (D), (D) tráng bạc cho sản phẩm (E), (E) tác dụng với NaOH lại thu được (B), CTCT(A) là A. HCOO – CH2 – CH = CH2 B. HCOOC(CH3) = CH2 C. HCOO – CH = CH – CH3 D. CH3COO – CH = CH2 Câu 28. Cho chất hữu cơ A chỉ chứa một loại nhóm chức tác dụng với 1 lít dung dịch NaOH 0,5M thu được A gam muối và 0,1 mol ancol. Lượng NaOH dư có thể trung hòa hết 0,5 lít dụng dịch HCl 0,4M. Công thức tổng quát của A là: A. RCOOR’ B. (RCOO)2R’ C. (RCOO)3R’ D. R(COOR’)3 Câu 29. Cho sơ đồ sau:
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
G
Ư N
H
TR ẦN
B
360 C B. C6 H 5Cl NaOH 315 atm
10
00
0
t C. CH3COOC6H5 + NaOH
3
0
2+
t D. HCOOCH2–CH = CH2 + NaOH Câu 41. Biện pháp nào dưới đây không làm tăng hiệu suất quá trình tổng hợp etylaxetat từ phản ứng giữa ancol etylic và axit axetic? A. Dùng dư axit hoặc ancol B. Dùng H2SO4 đặc hấp thụ nước C. Chưng cất đuổi este D. Tăng áp suất chung của hệ. Câu 42. Đốt cháy hoàn toàn 5,6 lít (đkc) hỗn hợp hai este no, mạch hở, đơn chức và đồng đẳng liên tiếp thu được 19,712 lít khí CO2 (đktc). Xà phòng hóa cùng lượng este trên dung dịch NaOH tạo ra 17 gam một muối duy nhất. Công thức của 2 este là: A. HCOOC2H5 và HCOOC3H7 B. CH3COOCH3 và CH3COOC2H5. C. HCOOC3H7 và HCOOCH4H9. D. CH3COOC2H5 và CH3COOC2H5. Câu 43. Cho các chất phản ứng với nhau theo tỷ lệ mol 1 : 1 trong sơ đồ chuyển hóa sau:
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
0
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com Câu 35. Để điều chế este phenylaxetat, người ta cho phenol tác dụng với chất nào sau đây trong môi trường axit? A. CH3COOH B. (CH3CO)2O. C. CH3OH D. CH3COONa Câu 36. Cho 5 chất sau: (1) CH3CHCl2; (2) CH3COOCH = CH2; (3) CH3COOCH2 – CH = CH2; (4) CH3CH2COOCH2Cl; (5)CH3COOCH3. Chất nào thủy phân trong môi trường kiềm tạo sản phẩm có khả năng tham gia phản ứng tráng gương? A. (2) B. (1), (2) C. (1), (2), (4). D. (3), (5) Câu 37. CnH2nO2 có thể là công thức tổng quát của các hợp chất nào dưới đây? A. Axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở B. Este không no (có một nối đôi), đơn chức. C. Anđehit no đơn chức. D. Ancol no, hai chức, mạch hở. Câu 38. Cặp chất nào sau đây được dùng để điều chế vinylaxetat bằng phản ứng trực tiếp. A. CH3COOH và C2H5OH B. C2H3COOH và CH3OH C. CH3COOH và C2H2. D. CH3COOH và C2H3OH Câu 39. Phương trình hóa họcHbiểu diễn phản ứng este hóa nào dưới đây được viết đúng: 2SO4 đặc A. CH3COOH + C2H5OH H SO đặc C2H5 – COOCH3 + H2O 2 4 B. CH3COOH + CH2 = CHOH H2SO4 đặc CH3 – COOCH = CH2 + H2O C. (COOH)2 + 2CH3CH2OHH2SO4 đặc (COOC2H5)2 + 2H2O. D. 2CH3COOH + C2H4(OH)2 CH3(COO)2C2H4 + 2H2O Câu 40. Phản ứng của cặp chất nào dưới đây tạo sản phẩm muối và ancol? A. CH3COOCH CH 2 + dung dịch NaOH
NaOH NaOH A B CH 4 CaO ,t 0
BỒ
ID Ư
Công thức không phù hợp với chất A là: A. CH3OCOCH3 B. CH3COOH C. CH3COONH4 D. HCOOCH3. Câu 44. Hợp chất thơm A có công thức phân tử C8H8O2. Khi phản ứng với dung dịch NaOH thu được 2 muối. Vậy A có bao nhiêu đồng phân cấu tạo phù hợp với giải thiết trên? A. 2 B. 3 C. 4. D. 5 Câu 45. Hỗn hợp X gồm axit HCOOH và axit CH3COOH (tỉ lệ mol 1: 1). Lấy 5,3 gam hỗn hợp X tác dụng với 5.57 gam C2H5OH (có xúc tác H2SO4 đặc) thu được m gam hỗn hợp este (hiệu suất phản
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com ứng của các phản ứng este hóa đều bằng 80%). Giá trị của m là: (Đại học khối A 2007) A. 10,12. B. 6,48 C. 8,10. D. 16,20. Câu 46. Cho 35,2 hỗn hợp gồm 2 este no, đơn chức là đồng phân của nhau có tỉ khối hơi đối với H2 bằng 44 tác dụng với 2 lít dung dịch NaOH 0,4M, rồi cô cạn dung dịch vừa thu được, ta thu được 44,6 gam chất rắn B. Công thức cấu tạo thu gọn của hai este là: B. C2H5COOCH3 và CH3COOC2H5 A. HCOOC2H5 và CH3COOCH3 C. HCOOC3H7 và CH3COOC2H5. D. HCOOC3H7 và CH3COOCH3 Câu 47. Cho 180 gam axit axetic tác dụng với 138 gam ancol etylic, có H2SO4 đặc xúc tác. Khi phản ứng đạt đến trạng thái cân bằng thì 66,67% lượng axit đã chuyển thành este etylaxetat. Thành phần số mol các chất khi phản ứng đạt trạng thái cấn bằng là: A. 2 mol CH3COOC2H5; 1 mol CH3COOH; 1 mol C2H5OH. B. 1 mol CH3COOC2H5; 2 mol CH3COOH; 2 mol C2H5OH C. 1,5 mol CH3COOC2H5; 1,5 mol CH3COOH; 1,5 mol C2H5OH D. 2,5 mol CH3COOC2H5; 0,5mol CH3COOH; 0,5 mol C2H5OH Câu 48. Cho phản ứng este hóa:
H
HSO4 đặc, t0
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
CH3COOH + C2H5OH CH3COOC2H5 + H2O Nếu trộn 1 mol axit axetic và 1 mol ancol etylic thì thành phần số mol các chất khi phản ứng đạt trạng thái cân bằng là: (Biết Kcb = 4) 1 2 2 A. mol CH3COOC2H5; mol CH3COOH; mol C2H5OH 3 3 3 2 1 1 B. mol CH3COOC2H5; mol CH3COOH; mol C2H5OH. 3 3 3 1 1 1 C. mol CH3COOC2H5; mol CH3COOH; mol C2H5OH 2 2 2 1 4 4 D. mol CH3COOC2H5; mol CH3COOH; mol C2H5OH 5 5 5 Câu 49. Để nhận biết 4 chất lỏng: HCOOH, CH3COOH, HCOOCH3, C2H5OH đựng trong các lọ mất nhãn hiệu riêng biệt người ta làm như sau: a. Dùng quì tím nhận biết được 2 axit; dùng AgNO3/NH3 nhận biết được HCOOH, còn lại CH3COOH. Dùng Na nhận biết được C2H5OH, còn lại là HCOOCH3. b. Dùng Na nhận biết được HCOOCH3 (không tạo khí H2); dùng quì tím nhận biết được C2H5OH (không làm quì tím đổi màu) dùng AgNO3/NH3 nhận biết được HCOOH, còn lại CH3COOH. c. Dùng quì tím nhận biết được 2 axit; dùng AgNO3/NH3 nhận biết được HCOOH, còn lại CH3COOH. Dùng AgNO3/NH3 nhận biết được HCOOH, còn lại CH3COOH. Dùng AgNO3/NH3 nhận biết được HCOOCH3, còn lại C2H5OH. d. Dùng Cu(OH)2 nhận biết được HCOOCH3 (tạo kết tủa Cu2O): dùng quì tím nhận ra C2H5OH (không làm đổi màu quì tím): dùng AgNO3/NH3 nhận biết được HCOOH, còn lại CH3COOH. Chọn cách nhận biết sai: A. a B. b C. c D. d. Câu 50. Cho 21,8 gam chất hữu cơ X chỉ chứa 1 loại nhóm chức tác dụng với 1 lít dung dịch NaOH 0,3M thu được 24,6 gam muối và 0,1 mol rượu Y. Công thức cấu tạo thu gọn của X là: A. (CH3COO)3C3H5. B. (HCOO)3C3H5 C. (CH3COO)2C2H4 D. (HCOO)2C2H4 www.facebook.com/daykemquynhonofficial Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
G
Ư N
H
TR ẦN
B
00
H
Ca(OH )
C. CH2OHCHO
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
2 2 Y X (CH3COO)2Ca. X là chất nào sau đây : A. CH3COOCHCH2. B. CH3CH2CHO C. HCOOCCH2 D. CH3CCH2CH3 CH3 O Câu 56. X là chất hữu cơ có tác dụng với Na, NaOH và tham gia phản ứng tráng gương. X là chất nào sau đây ? A. HCOOCH2CH2OH. B. OH
D. OH
COOCH3
-L
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Đ
ẠO
Câu 53. Hợp chất mạch hở nào sau đây có công thức tổng quát là CnH2n2O2 (n 5): A. Este đơn chức, không no, 1 liên kết đôi B. Axit đơn chức, không no có 2 liên kết đôi. C. Hợp chất tạp chức, 1 ancol, 1 ete, không no có 1 liên kết đôi. D. Anđehit 2 chức, không no, có 1 liên kết đôi. Câu 54. Thuỷ phân etyl acrylat trong dd natri hiđroxit đun nóng thu được: A. CH3COCH3 và CH3COONa B. C2H5OH và CH2CHCOONa. C. CH3CHO và CH3COONa D. CH3OH và CH2C(CH3)COONa Câu 55. Cho sơ đồ chuyển hoá :
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn Câu 51. Thủy phân hoàn toàn 1 mol este có công thức C4H6O2 bằng www.daykemquynhon.blogspot.com dung dịch chứa 1 mol NaOH, thu được hỗn hợp X, Axit hóa hoàn toàn hỗn hợp X bằng dung dịch chứa 1 mol HCl, thu được hỗn hợp Y. Thực hiện phản ứng tráng gương hoàn toàn hỗn hợp Y thu được 4 mol Ag. Công thức cấu tạo của este đó là: A. CH3COOCH = CH2 B. HCOOCH = CH – CH3. C. HCOOCH2 – CH = CH2 D. CH2 = CH – COOCH3 Câu 52. Hợp chất hữu cơ A có công thức phân tử C8H14O5 khi thủy phân 1 mol A thu được 2 mol axit lactic và 1 mol ancol etylic. Công thức cấu tạo của A là: A. [CH3 – CH(OH) – COO]2C2H4 B. CH3 – CH(OH) – COOC2H4 – OOC – CH2 – CH3 C. CH3 – CH(OH) (COOC2H5)2 D. CH3 – CH(OH) – COO – CH(CH3)COOC2H5.
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
Câu 57. Hỗn hợp X gồm 2 chất khác dãy đồng đẳng và hơn kém nhau 1C. Cho hỗn hợp X tác dụng COOH với AgNO3/ddNH3 thu được m(g) Ag. X là hỗn hợp nào sau đây ? A. CHCH và CH2CHCH3 B. HCOOH và CH3COOH C. HCOOCHCH2 và CH2CHCOOCH3. D. HCOOCH3 và CH3COOC2H5 Câu 58. Thuỷ phân este A có CTPT C4H6O2 (với xúc tác axit), thu được 2 sản phẩm hữu cơ X và Y. X có số C gấp ba Y. X hoặc Y có thể là A. Anđehit axetic B. Metyl propionat. C. Axit acrylic D. Ancol propylic Câu 59. Hỗn hợp A gồm 2 este X và Y là đồng phân của nhau và đều tạo thành từ axit đơn chức và ancol đơn chức. Cho 2,2g hỗn hợp A bay hơi ở 136,50C và 1 atm thì thu được 840 ml hơi este. Biết X
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
G
Ư N
H
TR ẦN
B
00
10
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
của X là A. etyl axetat. B. isopropyl axetat C. propyl propionat. D. isopropyl fomat. Câu 64. Cho 1,8g hỗn hợp hai chất hữu cơ đơn chức X, Y phản ứng vừa đủ với 0,015 mol NaOH thu được 1,02g một muối và một ancol Z. Lượng Z trên phản ứng vừa đủ với 0,69g Na. CTCT của X, Y là A. CH3OH, CH3COOCH3 B. CH3COOH, CH3COOCH3 C. C2H5OH, HCOOC2H5. D. HCOOCH3, CH3COOCH3
-L
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn có thể tham gia phản ứng tráng gương, còn khi thủy phân Y cho axit vàwww.daykemquynhon.blogspot.com ancol có số nguyên tử C bằng nhau. Vậy X và Y có CTPT lần lượt là A. HCOOC3H7 và CH3COOC2H5. B. HCOOC3H7 và C2H5COOCH3 C. HCOOC2H5 và CH3COOCH3 D. CH3COOC3H7 và C2H5COOC2H5 Câu 60. Đun nóng m gam hỗn hợp A gồm metyl propionat và vinyl axetat với dd NaOH vừa đủ thì thu được 36,3g muối. Mặt khác khi đun nóng m gam hỗn hợp trên với lượng dư H2 (có Ni làm xúc tác) thì thu được (m + 0,3)g hỗn hợp B. Tính tỉ lệ % theo khối lượng của mỗi este trong hỗn hợp A là A. 63,04% và 36,96%. B. 36,96% và 63,04% C. 25,5% và 74,5% D. 30,5% và 69,5% Câu 61. Hai este đơn chức X và Y là đồng phân của nhau. Khi hoá hơi 1,85g X thu được thể tích hơi đúng bằng thể tích của 0,7g N2 đo ở cùng điều kiện. CTCT thu gọn của X và Y là: A. HCOOC2H5 và CH3COOCH3. B. C2H3COOC2H5 và C2H5COOC2H3 C. C2H5COOCH3 và HCOOCH(CH3)2 D. HCOOCH2CH2CH3 và CH3COOC2H5 Câu 62. Đun a g hỗn hợp hai chất hữu cơ X và Y là đồng phân cấu tạo của nhau với 200ml dd NaOH 1M (vừa đủ) đến khi phản ứng hoàn toàn thu được 15g hỗn hợp hai muối của hai axit no đơn chức đồng đẳng kế tiếp và một ancol. Giá trị a và CTCT của X và Y lần lượt là A. 12 ; CH3COOH và HCOOCH3. B. 14,8 ; HCOOC2H5 và CH3COOCH3 C. 14,8 ; CH3COOCH3 và CH3CH2COOH D. 9 ; CH3COOH và HCOOCH3 Câu 63. Xà phòng hoá hoàn toàn 20,4g chất hữu cơ X đơn chức bằng dd NaOH thu được muối Y và hợp chất hữu cơ Z. Cho Z tác dụng với Na thu được 2,24 lít khí H2 (đktc). Nung Y với NaOH rắn cho khí R ; d R / O 2 = 0,5. Z tác dụng với CuO đun nóng cho sản phẩm không có phản ứng tráng bạc. Tên
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
Câu 65. Phát biểu nào sau đây là không đúng ? A. Chất béo không tan trong nước. B. Chất béo không tan trong nước, nhẹ hơn nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ. C. Dầu ăn và mỡ bôi trơn có cùng thành phần nguyên tố D. Chất béo là este của glixerol và axit cacboxylic mạch dài, không phân nhánh. Câu 66. Thu được glyxerol khi thủy phân A. muối. B. este đơn chức. C. chất béo D. etyl axetat. Câu 67. Đặc điểm của phản ứng thủy phân lipit trong môi trường axit là A. thuận nghịch. B. xà phòng hóa C. không thuận nghịch D. cho nhận electron Câu 68. Để biến một số dầu thành mỡ (rắn) hoặc bơ nhân tạo, người ta thực hiện quá trình A. hidro hóa ((có xúc tác Ni). B. cô cạn ở nhiệt độ cao C. làm lạnh D. xà phòng hóa
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
H Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com Câu 69. Trong cơ thể, lipit bị oxi hóa thành A. amoniac và cacbonic B. NH3, CO2, H2O. C. H2O và CO2 D. NH3 và H2O Câu 70. Khi thủy phân một loại chất béo, thu được glixerol và hỗn hợp 2 axit béo. Số CTCT có thể có của chất béo chứa cả 2 loại axit trên là A. 4. B. 6 C. 12 D. 1 Câu 71. Đun 12 gam axit axetic với 13,8 gam etanol (có H2SO4 đặc làm xúc tác) đến khi phản ứng đạt
G
Ư N
H
TR ẦN
B
00
10
3
2+
ẤP
C
A
Ó
Í-
H
Câu 77. Este đơn chức X có tỉ khối hơi so với CH4 là 6,25. Cho 20 gam X tác dụng với 300 ml dung dịch KOH 1M (đun nóng). Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 28 gam chất rắn khan. Công thức cấu tạo của X là A. CH2=CH-COO-CH2-CH3. B. CH3 -COO-CH=CH-CH3. C. CH2=CH-CH2-COO-CH3. D. CH3-CH2-COO-CH=CH2
TO
ÁN
-L
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
tới trạng thái cân bằng, thu được 11 gam este. Hiệu suất của phản ứng este hoá là A. 50%. B. 75%. C. 55%. D. 62,5% Câu 72. Khi đốt cháy hoàn toàn 4,4 gam chất hữu cơ X đơn chức thu được sản phẩm cháy chỉ gồm 4,48 lít CO2 (ở đktc) và 3,6 gam nước. Nếu cho 4,4 gam hợp chất X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 4,8 gam muối của axit hữu cơ Y và chất hữu cơ Z. Tên của X là A. isopropyl axetat. B. etyl axetat. C. metyl propionat D. etyl propionat. Câu 73. Một loại chất béo chứa 89% tristearin. Thể tích dd NaOH 1M cần dùng để xà phòng hóa hoàn toàn lượng trieste có trong 100g loại chất béo trên là A. 100ml B. 200ml C. 250ml D. 300ml. Câu 74. Đun m gam một triglixerit X với dd NaOH (dư) đến hoàn toàn, thu được 0,92g glixerol và 9,1g hỗn hợp muối của axit béo. Giá trị của m là A. 8,82g. B. 8,8g C. 8,28g D. 10g Câu 75. X là chất béo tạo bởi 2 gốc axit stearic và một gốc axit panmitic. Nếu đun 8,62 kg X với dd NaOH để thủy phân hoàn toàn thì thu được bao nhiêu kg muối ? A. 9,2 kg B. 1,2 kg C. 8,9 kg. D. 9,82 kg Câu 76. Cho chất X tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sau đó cô cạn dung dịch thu được chất rắn Y và chất hữu cơ Z. Cho Z tác dụng với AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3 thu được chất hữu cơ T. Cho chất T tác dụng với dung dịch NaOH lại thu được chất Y. Chất X có thể là C. HCOOCH3. D. CH3COOCH=CH-CH3. A. CH3COOCH=CH2 B. HCOOCH=CH2.
Ỡ N
G
Câu 78. Xà phòng hoá hoàn toàn 22,2 gam hỗn hợp gồm hai este HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dung dịch NaOH 1M (đun nóng). Thể tích dung dịch NaOH tối thiểu cần dùng là: B. 200 ml.
C. 300 ml
D. 150 ml.
BỒ
ID Ư
A. 400 ml.
Câu 79. Đun nóng 6,0 gam CH3COOH với 6,0 gam C2H5OH (có H2SO4 làm xúc tác, hiệu suất phản ứng este hoá bằng 50%). Khối lượng este tạo thành là: A. 8,8 gam.
B. 6,0 gam.
C. 5,2 gam.
D. 4,4 gam
Câu 80. Cho 20 gam một este X (có phân tử khối là 100 đvC) tác dụng với 300 ml dung dịch NaOH 1M. Sau phản ứng, cô cạn dung dịch thu được 23,2 gam chất rắn khan. Công thức cấu tạo của X là A. CH2=CHCH2COOCH3. B. CH3COOCH=CHCH3. www.facebook.com/daykemquynhonofficial Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com D. CH2=CHCOOC 2H5.
BỒ
G
Ư N
H
TR ẦN
B
00
10
3
2+
ẤP
C
A
Ó
H
Í-
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
Câu 81. Khi thuỷ phân trong môi trường kiềm 265,2g chất béo tạo nên 1 axit cacboxylic thu được 288g muối Kali. Chất béo này có CTPT là A. (C17H33COO)3C3H5. B. (C17H31COO)3C3H5 C. (C17H35COO)3C3H5 D. (C17H29COO)3C3H5 Câu 82. Cần bao nhiêu kg chất béo chứa 89% khối lượng tristearin (còn 11% tạp chất trơ bị loại bỏ trong quá trình nấu xà phòng) để sản xuất được 1 tấn xà phòng chứa 72% khối lượng natri stearat. A. 784,3 kg B. 748,3 kg. C. 750 kg. D. 758,3 kg. Câu 83. Chất giặt rửa tổng hợp có ưu điểm A. dễ kiếm B. rẻ tiền hơn xà phòng C. có thể dùng để giặt rửa cả trong nước cứng. D. có khả năng hòa tan tốt trong nước Câu 84. Hãy chọn khái niệm đúng : A. Chất giặt rửa là những chất có tác dụng giống như xà phòng nhưng được tổng hợp từ dầu mỏ. B. Chất giặt rửa là những chất có tác dụng làm sạch các vết bẩn trên bề mặt vật rắn. C. Chất giặt rửa là những chất khi dùng cùng với nước thì có tác dụng làm sạch các vết bẩn bám trên các vật rắn. D. Chất giặt rửa là những chất khi dùng cùng với nước thì có tác dụng làm sạch các vết bẩn bám trên các vật rắn mà không gây ra phản ứng hóa học với các chất đó Câu 85. Hạn chế của xà phòng so với chất giặt rửa tồng hợp là A. Xà phòng không loại bỏ hết mọi vết bẩn. B. Xà phòng bị kết tủa trong nguồn nước có nhiều Ca2+, Mg2+ C. Xà phòng gây ô nhiễm môi trường. D. Xà phòng có hại cho da. Câu 86. Xà phòng là sản phẩm của phản ứng A. Xà phòng hoá. B. Thuỷ phân este trong kiềm C. Đun nóng axit béo với dd kiềm D. Phân huỷ dầu mở động thực vật Câu 87. Đun nóng chất béo với dd NaOH thu được A. Xà phòng và glixerol. B. Chất giặt rửa tổng hợp và glixerol C. Muối natri của axit béo, NaCl, glixerol D. Hỗn hợp các muối và ancol Câu 88. Số gam iot có thể cộng vào liên kết bội trong mạch cacbon của 100 gam chất béo được gọi là chỉ số iot của chất béo. Tính chỉ số iot của olein? A.86,199 B.8,6199. C.861,99. D.8619,9. Câu 89. Cho 45 gam axit axetic phản ứng với 69 gam ancol etylic (xúc tác H2SO4 đặc), đun nóng, thu được 41,25 gam etyl axetat. Hiệu suất của phản ứng este hoá là A. 62,50% . B. 50,00% C. 40,00% D. 31,25% Câu 90. Khối lượng muối dùng để sản xuất xà phòng thu được khi cho 100 kg một loại mở chứa 50% tristearin, 30% triolein và 20% tripanmitin tác dụng với natri hiđroxit vừa đủ (giả thiết hiệu suất phản ứng đạt 100%) là A. 102,2 kg B. 103,2 kg. C. 204,2 kg D. 420 kg
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn C. C2H5COOCH=CH2
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
H Ơ N
Y
Câu 93. Xà phòng hoá hoàn toàn 17,24 gam chất béo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng xà phòng là A. 17,80 gam. B. 18,24 gam C. 16,68 gam D. 18,38 gam
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn Câu 91. Cho glixerol tạo este với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH,www.daykemquynhon.blogspot.com C17H33COOH. Số loại trieste được tạo ra tối đa là A. 6. B. 12 C. 15 D. 18 Câu 92. Xà phòng hóa 8,8 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 0,2M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là A. 8,56 gam. B. 3,28 gam C. 10,4 gam. D. 8,2 gam.
TP .Q
U
Câu 94. Este X có các đặc điểm sau: - Đốt cháy hoàn toàn X tạo thành CO2 và H2O có số mol bằng nhau;
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
G
Phát biểu không đúng là: A. Đốt cháy hoàn toàn 1 mol X sinh ra sản phẩm gồm 2 mol CO2 và 2 mol H2O. B. Chất Y tan vô hạn trong nước. C. Chất X thuộc loại este no, đơn chức. D. Đun Z với dung dịch H2SO4 đặc ở 170oC thu được anken Câu 95. Cho hỗn hợp hai chất hữu cơ mạch thẳng X, Y tác dụng với NaOH dư thu được một rượu đơn chức và một muối của một axit hữu cơ đơn chức. Nhận xét nào sau đây không đúng? A. X, Y là 2 este đơn chức của cùng một axit B. X một axit hữu cơ đơn chức, Y rượu đơn chức C. X rượu đơn chức, Y là một este đơn chức được tạo ra từ rượu X D. X axit đơn chức, Y là một este đơn chức được tạo ra từ axit X Câu 96. Phát biểu nào sau đây không đúng A Chất béo là Trieste của glixerol với các axit monocacboxylic có mạch cacbon dài không phân nhánh. B Chất béo chứa chủ yếu các gốc không no của axit thường là chất lỏng ở nhiệt độ phòng. C Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch. D Chất béo chứa chủ yếu các gốc no của axit thường là chất rắn ở nhiệt độ phòng.
-L
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Đ
ẠO
- Thuỷ phân X trong môi trường axit được chất Y (tham gia phản ứng tráng gương) và chất Z (có số nguyên tử cacbon bằng một nửa số nguyên tử cacbon trong X).
TO
ÁN
Câu 97. Thuỷ phân hoàn toàn 22,2g một chất béo cần đúng 0,075 mol NaOH. CTCT thu gọn của chất béo là A. C15H31COOCH2 B. C17H33COOCH2.
G
C15H31COOCH
BỒ
ID Ư
Ỡ N
C17H35COOCH2 C. C17H33COOCH2 C17H33COOCH
C17H35COOCH C17H35COOCH2 D. C17H35COOCH2 C17H33COOCH
C17H35COOCH2 C15H31COOCH2 Câu 98. Thuỷ phân hoàn toàn 429g một chất béo thu được 46g glixerol và hai loại axit béo. Hai loại axit béo đó là : A. C17H33COOH và C17H35COOH B. C17H31COOH và C17H33COOH C. C15H31COOH và C17H35COOH D. C17H33COOH và C15H31COOH.
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com Câu 99. Thuỷ phân hoàn toàn 8,06 kg chất béo trung tính cần vừa đủ 1,2 kg NaOH. Khối lượng glixerol và muối tạo thành lần lượt là A. 550 g ; 4,02 kg B. 520 g ; 7,44 kg C. 280 g ; 5,84 kg D. 920 g ; 8,34 kg. Câu 100. Xà phòng hoá 8,6 kg chất béo bằng 1,2 kg NaOH và thu được 0,92 kg glixerol và muối của các axit béo. Khối lượng phân tử trung bình của các axit béo là A. 234 đvC B. 301 đvC C. 274 đvC. D. 231đvC Câu 101: C4H6O2 có bao nhiêu đồng phân mạch hở phản ứng được với dung dịch NaOH? A.5 đồng phân. B. 6 đồng phân. C.7 đồng phân. D. 8 đồng phân Câu 102 : Este nào dưới đây có tỉ khối hơi so với oxi là 1,875 : A. êtyl axetat. B. metyl fomiat. C. vinyl acrylat. D. phenyl propionat. Câu 103 : Cho các chất sau đây : 1. CH3COOH. 2. CH2=CHCOOH ; 3. CH3COOCH3 ;4. CH3CH2OH ; 5.CH3CH2Cl ; 6.CH3CHO . Hợp chất nào có phản ứng với dd NaOH. B. 2,3,4,5 C. 1,2,5,6 D. 2,3,5,6 A. 1,2,3,5. Câu 104 : Xà phòng hóa 22,2g hỗn hợp este gồm HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng lượng dung dịch NaOH vừa đủ. Các muối tạo ra được sấy khô đến khan cân được 21,8g. Giả thiết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Số mol mỗi este lần lượt là : A. 0,15 mol và 0,15 mol. B. 0,2 mol và 0,1 mol C. 0,1 mol và 0,2 mol. D. 0,25 mol và 0,05 mol. Câu 105 : E là chất hữu cơ có công thức phân tử là C7H12O4. E tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng tạo một muối hữu cơ và 2 rượu là etanol và propan-2-ol . Tên gọi của E là : A. etylisopropyl oxalat. B. Etyl isopropyl malonat C. Metyl isopropyl D. Dietyl adipat. Câu 106 : Phát biểu nào sau đây không đúng : A. Phản ứng giữa axit và rượu là phản ứng thuận nghịch. B. Phản ứng este hóa là phản ứng hoàn toàn. C. Khi thủy phân este no mạch hở trong môi trường axit sẽ cho axit và rượu. D. Khi thủy phân este no mạch hở trong môi trường kiềm sẽ cho muối và rượu. Câu 107 : Cho chuỗi phản ứng sau đây : C2H2 → X → Y → Z → CH3COOC2H5 X, Y, Z lần lượt là : A. C2H4, CH3COOH, C2H5OH. B. CH3CHO, C2H4, C2H5OH. C. CH3CHO, CH3COOH, C2H5OH. D. CH3CHO, C2H5OH, CH3COOH Câu 108 : Dầu chuối là este có tên isoamyl axetat, được điều chế từ : A. CH3COOH, CH3OH. B. C2H5COOH, C2H5OH. C. (CH3)2CH-CH2OH, CH3COOH. D. CH3COOH, (CH3)2CH-CH2CH2OH Câu 109 : Đốt cháy hoàn toàn một este hữu cơ X thu được 13,2g CO2 và 5,4g H2O. X thuộc loại : A. este no đơn chức, mạch hở B. este mạch vòng đơn chức. www.facebook.com/daykemquynhonofficial Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com C. este có một liên kết đôi, chưa biết số nhóm chức. D. este hai chức no. Câu 110 : Để phân biệt các este riêng biệt : vinyl axetat, anlyl propionat, metyl acrylat . Ta có thể tiến hành theo trình tự nào sau đây ? A. dùng dd NaOH, đun nhẹ, dùng dd brom, dùng H2SO4 loãng. B. Dùng dd NaOH , dùng dd AgNO3/NH3, dùng dd brom C. Dùng dd AgNO3/NH3, dùng dd brom, dùng H2SO4 loãng. D. Cả ba đều sai. Câu 111 : Hỗn hợp X gồm 2 este đơn chức A và B là đồng phân của nhau. 5,7g hỗn hợp X tác dụng vừa hết 100ml dung dịch NaOH 0,5M thoát ra hỗn hợp Y có 2 rượu bền, cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử. Y kết hợp vừa hết ít hơn 0,06g H2. Công thức 2 este là : A. CH3COOC3H7 & C2H5COOC2H5. B. C3H7COOC2H5 & C3H5COOC2H3. C. C2H3COOC3H7 & C2H5COOC3H5. D. C3H7COOC2H5 & C2H5COOC2H5. Câu 112 : Chất X có công thức là C4H8O2. Đun 4,4g X trong NaOH thoát ra hơi rượu Y. Cho Y đi qua CuO đun nóng được andehit Z. Cho Z thực hiện phản ứng tráng bạc thấy giải phóng nhiều hơn 15g bạc. X là : A. C2H5COOC2H5. B. C2H5COOCH3. C. HCOOC3H7. D. CH3COOC2H5. Câu 113 : Có bao nhiêu đồng phân este ứng với công thức C5H10O2 ? A. 6. B. 7. C. 8. D. 9. Câu 114 : hai chất hữu cơ X1 và X2 đều có khối lượng phân tử bằng 60u. X1 có khả năng phản ứng với NaOH, Na, Na2CO3. X2 phản ứng với NaOH (đun nóng) nhưng không phản ứng với Na. Công thức cấu tạo của X1, X2 lần lượt là : A. CH3COOH & HCOOCH3 B. CH3COOH & CH3CH2CH2OH. C. HCOOCH3 & CH3COOH. D. (CH3)2CH-OH & HCOOCH3. Câu 115: Este đơn chức X có tỉ khối hơi so với CH4 là 6,25. Cho 20g X tác dụng với 300ml dung dịch KOH 1M ( đun nóng). Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 28g chất rắn khan. Công thưc cấu tạo của X là: A. CH2=CH-CH2-COO-CH3. B. CH2=CH-COO-CH2-CH3. C. CH3-COO-CH=CH-CH3. D. CH3-CH2-COO-CH=CH2 Câu 116: Phản ứng : B (C4H6O2) + NaOH → 2 sản phẩm đều có khả năng tráng gương.Công thức cấu tạo của B là: A. CH3-COOCH=CH2 B. HCOO-CH2CH=CH2 C.HCOO-CH=CH-CH3. D.HCOO-C(CH3)=CH2 Câu 117: Công thức tổng quát của este tạo bởi axit đơn chức no mạch hở và rượu đơn chức no mạch hở có dạng. A- CnH2n+2O2 ( n ≥ 2) C- CnH2nO2 (n ≥ 2). B- CnH2nO2 ( n ≥ 3) D- CnH2n-2O2 ( n ≥ 4) Câu 118: Thủy phân 1 este đơn chức no E bằng dung dịch NaOH thu được muối khan có khối lượng phân tử bằng 24/29 khối lượng phân tử E.Tỉ khối hơi của E đối với không khí bằng 4. Công thức cấu tạo. A. C2H5COOCH3. B.C2H5COOC3H7 C.C3H7COOCH3. D.CH3COOC3H7. Câu 119: X các công thức phân tử C4H6O2Cl2. Khi cho X phản ứng với dung dịch NaOH thu được CH2OHCOONa, etylenglicol và NaCl. Công thức cấu tạo của X? www.facebook.com/daykemquynhonofficial Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
G
Ư N
H
TR ẦN
B
00
10
H+
Y1 + Y2
2+
xt
3
X + H2O
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
Y1 + O2 Y2 Để thỏa điều kiện trên thì X có tên là : A. Ancol etylic B. Etyl axetat. C. Metyl propionat. D. Propyl fomiat. Câu 125: Cho các chất có công thức cấu tạo sau đây: (1)CH3CH2COOCH3 ; (2)CH3OOCCH3; (3)HCOOC2H5 ; (4)CH3COOH; (5)CH3CHCOOCH3 ; ׀ COOC2H5 (6) HOOCCH2CH2OH ; (7)CH3OOC-COOC2H5
TO
ÁN
-L
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn A. CH2Cl-COO-CHCl-CH3. B. CH3-COO-CHCl-CH2Cl. www.daykemquynhon.blogspot.com C. CHCl2-COO-CH2CH3. D. CH2Cl-COO-CH2-CH2Cl Câu 120: Khi thuỷ phân este X (C6H10O2) thu được 2 sản phẩm Y và Z. Y tác dụng với NaOH và mất màu dung dịch Brom, công thức của X là: A. C3H7-O-OC-C2H3 B. C2H5COOC3H5. C. CH3-CH(CH3)-O-OC-C2H5. D. C3H7COOC2H3 . Câu 121: X có công thức phương trình C4H6O2. X thủy phân thu được 1 axít Y và 1 andêhyt Z. Oxi hóa Z cho ra Y, X có thể trùng hợp cho ra 1 polime. Công thức cấu tạo của X là: A. CH2=CH-COO-CH3. B. HCOO-CH2-CH=CH2 C. CH3-COO-CH=CH2. D. HCOO-CH=CH-CH3 . Câu 122: Cho 4,2g este đơn chức no E tác dụng hết với dung dịch NaOH ta thu được 4,76g muối natri. Vậy công thức cấu tạo của E có thể là: A. CH3-COO-CH3 B. H-COO-CH3. C. CH3-COO-C2H5. D. H-COO-C2H5. Câu 123: Hỗn hợp A gồm 2 este đơn chức no, đồng phân. Khi trộn 0,1 mol hỗn hợp A với O2 vừa đủ rồi đốt cháy thu được 0,6 mol sản phẩm gồm CO2 và hơi nước. Công thức phân tử 2 este là A. C4H8O2. B. C5H10O2. C. C3H6O2. D. C3H8O2. Câu 124: este X có công thức phân tử là C4H8O2. Có những chuyển hóa sau:
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
Những chất thuộc loại este là: A. (1), (2), (3), (4), (5), (6). B. (1), (2), (3), (5), (7). C. (1), (2), (4), (6), (7). D. (1), (2), (3), (6), (7). Câu 126: Hợp chất X đơn chức có công thức đơn giản nhất là CH2O. X tác dụng được với dung dịch NaOH nhưng không tác dụng với Na. Công thức cấu tạo của X là: A. CH3CH2COOH. B. CH3COOCH3. C. HCOOCH3. D. OHCCH2OH. Câu 127: Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3OOCCH2CH3. Tên gọi của X là : A. etyl axetat. B. metyl propionat. C. metyl axetat. D. propyl axetat. www.facebook.com/daykemquynhonofficial Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com Câu 128: Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp gồm hai este đơn chức X, Y là đồng phân cấu tạo của nhau cần 100ml dung dịch NaOH 1M, thu được 7,85g hỗn hợp hai muối của 2 axit là đồng đẳng kế tiếp và 4,95g hai ancol bậc 1.Công thức cấu tạo và phần trăm khối lượng của 2 este là: A. HCOOCH2CH2CH3, 75% ; CH3COOC2H5, 25% B. HCOOC2H5, 45% ; CH3COOCH3, 55%. C. HCOOC2H5, 55% ; CH3COOCH3 45%. D. HCOOCH2CH2CH3, 25% ; CH3COOC2H5, 75%. Câu 129: Este X có công thức đơn giản nhất là C2H4O. Đun sôi 4,4g X với 200g dung dịch NaOH 3% đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. Từ dung dịch sau phản ứng thu được 8,1g chất rắn khan. Công thức cấu tạo của X là: A. CH3CH2COOCH3. B. CH3COOCH2CH3 C. HCOO(CH2)2CH3. D. HCOOCH(CH3)2. Câu 130: Chất béo có đặc điểm chung nào sau đây A. không tan trong nước, nặng hơn nước, có trong thành phần chính của dầu, mỡ động thực vật. B. Không tan trong nước, nhẹ hơn nước, có trong thành phần chính của dầu, mỡ động thực vật C. Là chất lỏng, không tan trong nước, nhẹ hơn nước, có trong thành phần chính của dầu mỡ, động thực vật. D. Là chất rắn, không tan trong nước, nhẹ hơn nước, có trong thành phần chính của dầu, mỡ động thực vật. Câu 131: Phát biểu nào sau đây không đúng ? A. Chất béo là trieste của glixerol với các axit monocacboxylic có mạch cacbon dài không phân nhánh. B. Chất béo chứa chủ yếu các gốc no của axit thường là chất rắn ở nhiệt độ phòng. C. Chất béo chứa chủ yếu các gốc không no của axit thường là chất lỏng ở nhiệt độ phòng và được gọi là dầu. D. Phản ứng thủy phân của chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch Câu 132: Khi thủy phân chất béo X trong dung dịch NaOH, thu được glixerol và hỗn hợp 2 muối C17H35COONa, C15H31COONa có khối lượng hơn kém nhau 1,817 lần. Trong phân tử X có: A. 3 gốc C17H35COO. B. 2 gốc C17H35COO. C. 2 gốc C15H31COO D. 3 gốc C15H31COO. Câu 133: Cách nào sau đây có thể dùng để điều chế etyl axetat ? A. Đun hồi lưu hỗn hợp etanol, giấm và axit sunfuric đặc. B. Đun hồi lưu hỗn hợp axit axetic, rượu trắng và axit sunfuric đặc. C. Đun sôi hỗn hợp etanol, axit axetic và axit sunfuric đặc trong cốc thủy tinh chịu nhiệt. D. Đun hồi lưu hỗn hợp etanol, axit axetic và axit sunfuric đặc Câu 134: Hãy chọn nhận định đúng : A. lipit là chất béo. B. Lipit là tên chung cho dầu mỡ động , thực vật. C. Lipit là este của glixerol với các axit béo D. Lipit là những hợp chất hữu cơ có trong tế bào sống , không hòa tan trong nước nhưng hòa tan trong các dung môi hữu cơ không phân cực. Lipit bao gồm chất béo, sáp, sterit, photpholipit.... Câu 135: Cho các phát biểu sau: a) Chất béo thuộc loại hợp chất este. b) Các este không tan trong nước do chúng nhẹ hơn nước. c) Các este không tan trong nước và nổi trên mặt nước do chúng không tạo được liên kết hidro với nước và nhẹ hơn nước. Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn d) Khi đun chất béo lỏng trong nồi hấp rồi sục dòng khí hidro vàowww.daykemquynhon.blogspot.com (có xúc tác Niken) thì chúng chuyển thành chất béo rắn. e) Chất béo lỏng là các triglixerit chứa gốc axit không no trong phân tử. Những phát biểu đúng là: A. a, d, e. B. a, b, d. C. a, c, d, e D. a, b, c, d, e. Câu 136: Khi cho một ít mỡ lợn ( sau khi rán, giả sử là tristerin) vào bát sứ đựng dung dịch NaOH, sau đó đun nóng và khuấy đều hỗn hợp một thời gian . Những hiện tượng nào quan sát được sau đây là đúng ? A. Miếng mỡ nổi, sau đó tan dần. B. Miếng mỡ nổi ; không thay đổi gì trong quá trình đun nóng và khuấy. C. Miếng mỡ chìm xuống ; sau đó tan dần. D. Miếng mỡ chìm xuống ; không tan. Câu 137: Dãy các axit béo là: A. axit axetic, axit acrylic, axit propionic B. Axit panmitic, axit oleic, axit axetic C. Axit fomic, axit axetic, axit stearic D. Axit panmitic, axit stearic, axit oleic. Câu 138: Đun nóng 20g một loại chất béo trung tính với dung dịch chứa 0,25mol NaOH. Khi phản ứng xà phòng hóa đã xong phải dùng 0,18mol HCl để trung hòa NaOH dư. Khối lượng NaOH phản ứng khi xà phòng hóa 1 tấn chất béo trên là: A. 1400g. B. 140kg. C. 14kg. D. 140g. Câu 139: Các câu khẳng định sau đây đúng hay sai? I/ khi thủy phân este đơn chức no ta luôn luôn được axit đơn chức no và rượu đơn chức no II/ Khi thủy phân este đơn chức không no ta luôn luôn được axit đơn chức không no và rượu đơn chức không no. A. I và II đều đúng. B. I và II đều sai. C. I đúng, II sai. D. I sai, II đúng. Câu 140: Đun nóng một triglixerit cần vừa đủ 40kg dd NaOH 15%, giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn . Khối lượng glixerol thu được là: A. 13,8kg. B. 6,975kg. C. 4,6kg. D. 6,4kg. Câu 142: Có 2 bình không nhãn đựng riêng biệt 2 chất lỏng : dầu bôi trơn máy và dầu thực vật. Có thể nhận biết hai chất lỏng trên bằng cách nào ? A. Dùng KOH dư. B. Dùng Cu(OH)2. C. Dùng NaOH đun nóng. D. Đun nóng với KOH, để nguội,cho thêm từng giọt Cu(OH)2. Câu 143: Chọn đáp án đúng: A. Chất béo là trieste của glixerol với axit B. Chất béo là trieste của ancol với axit béo C. Chất béo là trieste của glixerol với axit vô cơ D. Chất béo là trieste của glixerol với axit béo Câu 144 : Khi thủy phân chất nào sau đây sẽ thu được glixerol: A. Muối. B. este đơn chức. C. chất béo D. etyl axetat. Câu 145: Khối lượng glyxerol thu được khi đun nóng 2,225kg chất béo ( loại tristearin) có chứa 20% tạp chất với dung dịch NaOH là bao nhiêu kg (coi như phản ứng xảy ra hoàn toàn).? A. 1,78kg. B. 0,184kg. C. 0,89kg. D. 1,84kg www.facebook.com/daykemquynhonofficial Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn Câu 146: Khối lượng olein cần để sản xuất ra 5 tấn stearin là bao nhiêuwww.daykemquynhon.blogspot.com ? A. 4966,292kg. B. 49600kg C. 49,66kg. D. 496,63kg. Câu 147: Mỡ tự nhiên là: A. este của axit panmitic và đồng đẳng … B. muối của axit béo .. C. hỗn hợp các triglixerit khác nhau. D. este của axit oleic và đồng đẳng. Câu 148: Xà phòng được điều chế bằng cách nào trong các cách sau? A. Phân huỷ mỡ B. Thuỷ phân mỡ trong kiềm C. Phản ứng của axit với kim loại D. Đehiđro hoá mỡ tự nhiên. Câu 149: trong thành phần của xà phòng và của chất giặt rửa thường có một số este. Vai trò của các este này là : A. làm tăng khả năng giặt rửa. B. tạo hương thơm mát dễ chịu. C. tạo màu sắc hấp dẫn. D. làm giảm giá thành của xà phòng và chất giặt rửa. Câu 150: xà phòng và chất giặt rửa có điểm chung là : A.chứa muối natri có khả năng làm giảm sức căng bề mặt của các chất bẩn. B. các muối được lấy từ phản ứng xà phòng hóa chất béo. C. Sản phẩm của công nghệ hóa dầu. D. Có nguồn gốc từ động vật hoặc thực vật. Câu 151: Khi đốt cháy hoàn toàn 4,4 gam chất hữu cơ X đơn chức thu được sản phẩm cháy chỉ gồm 4,48 lit CO2 (ở đktc) và 3,6 gam H2O. Nếu cho 4,4 gam chất X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 4,8 gam muối của axit hữu cơ Y và chất hữu cơ Z.Tên của X là: A.Etyl propionat B.Metyl propionat C.isopropyl axetat D.etyl axetat (CĐ 2007) Câu 152: Este X không no, mạch hở, có tỉ khối hơi so với oxi bằng 3,125 và khi tham gia phản ứng xà phòng hoá tạo ra một anđehit và một muối của axit hữu cơ. Có bao nhiêu công thức phù hợp với X? A.2 B.3 C.4 D.5 (CĐ 2007) Câu 153: Số hợp chất đơn chức, đồng phân cấu tạo của nhau có cùng công thức phân tử C4H8O2, đều tác dụng với dung dịch NaOH A.3 B.4 C.5 D.6 (CĐ 2007) Câu 154: Cho chất X tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sau đó cô cạn dung dịch thu được chất rắn Y và chất hữu cơ Z. Cho Z tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được chất hữu cơ T. Cho T tác dụng với dung dịch NaOH lại thu được chất Y. Chất X có thể là: A.HCOOCH=CH2 B.CH3COOCH=CH2 C.HCOOCH3 D.CH3COOCH=CH-CH3 (CĐ 2007) Câu 155: Đun 12 gam axit axetic với 13,8 gam etanol ( có H2SO4 đặc làm xúc tác) đến khi phản ứng đạt tới trạng thái cân bằng, thu được 11 gam este. Hiệu suất của phản ứng este hoá là: A.55% B.50% C.62,5% D.75% (CĐ 2007) Câu 156: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là: www.facebook.com/daykemquynhonofficial Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com A.5 B.2 C.4 D.6 (ĐH khối A 2008) Câu 157: Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH và C15H31COOH, số loại tries được tạo ra tối đa là: A.6 B.5 C.4 D.3 ĐH khối B 2007 Câu 158: Thuỷ phân hoàn toàn 444 gam một lipit thu được 46 gam glixerol và 2 loại axit béo. Hai loại axit béo đó là: A.C15H31COOH và C17H35COOH B.C17H33COOH và C15H31COOH C.C17H31COOH và C17H33COOH D.C17H33COOH và C17H35COOH ĐH khối A 2007 ĐH khối A 2007 Câu 159: Khi thực hiện phản ứng este hoá 1 mol CH3COOH và 1 mol C2H5OH, lượng este lớn nhất thu được là 2/3 mol.Để đạt hiệu suất cực đại là 90% ( tính theo axit) khi tiến hành este hoá 1 mol CH3COOH cần số mol C2H5OH là ( biết các phản ứng este hoá thực hiện ở cùng nhiệt độ) A.0,342 B.2,925 C.2,412 D.0,456 ĐH khối A 2007 Câu 160: Xà phòng hoá hoàn toàn 1,99 gam hỗn hợp hai este bằng dung dịch NaOH thu được 2,05 gam muối của một axit cacboxylic và 0,94 gam hỗn hợp hai ancol là đồng đẳng kế tiếp nhau. Công thức của hai este đó là ( ĐH Khối A 2009) A. CH3COOCH3 và CH3COOC2H5. B. C2H5COOCH3 và C2H5COOC2H5. C. CH3COOC2H5 và CH3COOC3H7. D. HCOOCH3 và HCOOC2H5 Câu 161: Cho các hợp chất hữu cơ: (1) ankan; (2) ancol no, đơn chức, mạch hở; (3) xicloankan; (4) ete no, đơn chức, mạch hở; (5) anken; (6) ancol không no (có một liên kết đôi C=C), mạch hở; (7) ankin; (8) anđehit no, đơn chức, mạch hở; (9) axit no, đơn chức, mạch hở; (10) axit không no (có một liên kết đôi C=C), đơn chức. Dãy gồm các chất khi đốt cháy hoàn toàn đều cho số mol CO2 bằng số mol H2O là: ( ĐH Khối B 2009 ) A. (1), (3), (5), (6), (8). B. (3), (4), (6), (7), (10). C. (3), (5), (6), (8), (9). D. (2), (3), (5), (7), (9). Câu 162: Hỗn hợp X gồm hai este no, đơn chức, mạch hở. Đốt cháy hoàn toàn một lượng X cần dùng vừa đủ 3,976 lít khí O2 (ở đktc), thu được 6,38 gam CO2. Mặt khác, X tác dụng với dung dịch NaOH, thu được một muối và hai ancol là đồng đẳng kế tiếp. Công thức phân tử của hai este trong X là ( ĐH Khối B 2009 ) A. C2H4O2 và C5H10O2. B. C2H4O2 và C3H6O2. C. C3H4O2 và C4H6O2. D. C3H6O2 và C4H8O2 Câu 163: Cho m gam hỗn hợp gồm hai chất hữu cơ đơn chức, mạch hở tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 11,2 gam KOH, thu được muối của một axit cacboxylic và một ancol X. Cho toàn bộ X tác dụng hết với Na thu được 3,36 lít khí H2 (ở đktc). Hai chất hữu cơ đó là
( CĐ Khối A 2009 ) A. một este và một axit. C. hai este.
B. hai axit. D. một este và một ancol.
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn Câu 164: Cho 20 gam một este X (có phân tử khối là 100 đvC) tácwww.daykemquynhon.blogspot.com dụng với 300 ml dung dịch NaOH 1M. Sau phản ứng, cô cạn dung dịch thu được 23,2 gam chất rắn khan. Công thức cấu tạo của X là ( CĐ Khối A 2009 ) 2 2 3 A. CH =CHCH COOCH . B. CH3COOCH=CHCH3.
D. CH2=CHCOOC2H5.
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
Câu 165: Hỗn hợp Z gồm hai este X và Y tạo bởi cùng một ancol và hai axit cacboxylic kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng (MX < MY). Đốt cháy hoàn toàn m gam Z cần dùng 6,16 lít khí O2 (đktc), thu được 5,6 lít khí CO2 (đktc) và 4,5 gam H2O. Công thức este X và giá trị của m tương ứng là ( CĐ Khối A 2010 ) A. (HCOO)2C2H4 và 6,6. B. HCOOCH3 và 6,7. C. CH3COOCH3 và 6,7. D. HCOOC2H5 và 9,5. Câu 166. Hợp chất hữu cơ mạch hở X có công thức phân tử C5H10O. Chất X không phản ứng với
N
C. C2H5COOCH=CH2.
+ CH3COOH
+ H2
G
Ư N
H
TR ẦN
B
00
10
3
2+
ẤP
C
A
Ó
H
Í-
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Đ
ẠO
Na, thoả mãn sơ đồ chuyển hoá sau: X Y Este có mùi chuối chín. Tên của X là H2SO4 đặc Ni, to ( ĐH Khối B 2010 ) A. pentanal. B. 2-metylbutanal. C. 2,2-đimetylpropanal. D. 3-metylbutanal. Câu 167 .Dung dịch axit fomic 0,007M có pH = 3. Kết luận nào sau đây không đúng? ( ĐH Khối B 2010 ) A. Khi pha loãng 10 lần dung dịch trên thì thu được dung dịch có pH = 4. B. Độ điện li của axit fomic sẽ giảm khi thêm dung dịch HCl. C. Khi pha loãng dung dịch trên thì độ điện li của axit fomic tăng. D. Độ điện li của axit fomic trong dung dịch trên là 14,29%. Câu 168: Thuỷ phân hoàn toàn 0,2 mol một este E cần dùng vừa đủ 100 gam dung dịch NaOH 24%, thu được một ancol và 43,6 gam hỗn hợp muối của hai axit cacboxylic đơn chức. Hai axit đó là ( ĐH Khối A 2010) A. HCOOH và C2H5COOH. B. HCOOH và CH3COOH. C. C2H5COOH và C3H7COOH. D. CH3COOH và C2H5COOH. Câu 169: Đốt cháy hoàn toàn một este đơn chức, mạch hở X (phân tử có số liên kết π nhỏ hơn 3), thu được thể tích khí CO2 bằng 6/7 thể tích khí O2 đã phản ứng (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện). Cho m gam X tác dụng hoàn toàn với 200 ml dung dịch KOH 0,7M thu được dung dịch Y. Cô cạn Y thu được 12,88 gam chất rắn khan. Giá trị của m là ( ĐH Khối A 2010 ) A. 10,56. B. 7,20. C. 8,88. D. 6,66. Câu 170. Đốt cháy hoàn toàn 3,42 gam hỗn hợp gồm axit acrylic, vinyl axetat, metyl acrylat và axit oleic, rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)2 (dư). Sau phản ứng thu được 18
-L
gam kết tủa và dung dịch X. Khối lượng X so với khối lượng dung dịch Ca(OH)2 ban đầu đã thay đổi
ÁN
như thế nào? A. Tăng 2,70 gam. C. Tăng 7,92 gam.
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
B. Giảm 7,74 gam. D. Giảm 7,38 gam. (ĐH khối A 2011) Câu 171. Este X được tạo thành từ etylen glicol và hai axit cacboxylic đơn chức. Trong phân tử este, số nguyên tử cacbon nhiều hơn số nguyên tử oxi là 1. Khi cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH (dư) thì lượng NaOH đã phản ứng là 10 gam. Giá trị của m là ( ĐH Khối A 2011) A. 14,5. B. 17,5. C. 15,5. D. 16,5. Câu 172. Đốt cháy hoàn toàn 0,11 gam một este X (tạo nên từ một axit cacboxylic đơn chức và một ancol đơn chức) thu được 0,22 gam CO2 và 0,09 gam H2O. Số este đồng phân của X là ( ĐH Khối A 2011) A. 2.
B. 5.
C. 6.
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
D. 4. www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
G
Ư N
H
TR ẦN
B
00
5
3
7
2
5
3
3
3
2
5
9
3
3
7
ẤP
C. HCOOC H và CH COOC H . 4
10
2
3
5
2+
2
B. C H COOCH và CH COOC H .
3
2
5
3
C
D. CH COOC H và HCOOC H . 7
A
Câu 179: Để phản ứng hết với một lượng hỗn hợp gồm hai chất hữu cơ đơn chức X và Y (M < M )
Ó
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com Câu 173. Chất hữu cơ X có công thức phân tử C5H8O2. Cho 5 gam X tác dụng vừa hết với dung dịch NaOH, thu được một hợp chất hữu cơ không làm mất màu nước brom và 3,4 gam một muối. Công thức của X là (ĐH khối A 2009) A. HCOOC(CH3)=CHCH3. B. CH3COOC(CH3)=CH2. C. HCOOCH2CH=CHCH3. D. HCOOCH=CHCH2CH3. Câu 174: Khi cho 0,15 mol este đơn chức X tác dụng với dung dịch NaOH (dư), sau khi phản ứng kết thúc thì lượng NaOH phản ứng là 12 gam và tổng khối lượng sản phẩm hữu cơ thu được là 29,7 gam. Số đồng phân cấu tạo của X thoả mãn các tính chất trên là ( ĐH Khối B 2011) A. 5. B. 2. C. 4. D. 6. Câu 175: Cho 200 gam một loại chất béo có chỉ số axit bằng 7 tác dụng vừa đủ với một lượng NaOH, thu được 207,55 gam hỗn hợp muối khan. Khối lượng NaOH đã tham gia phản ứng là A. 31,45 gam. B. 31 gam. C. 32,36 gam. D. 30 gam. ( ĐH Khối B 2011) Câu 176: Triolein không tác dụng với chất (hoặc dung dịch) nào sau đây? A. H2O (xúc tác H2SO4 loãng, đun nóng). B. Cu(OH)2 (ở điều kiện thường). C. Dung dịch NaOH (đun nóng). D. H2 (xúc tác Ni, đun nóng). ( ĐH Khối B 2011) Câu 177: Hỗn hợp X gồm vinyl axetat, metyl axetat và etyl fomat. Đốt cháy hoàn toàn 3,08 gam X, thu được 2,16 gam H2O.Phần trăm số mol của vinyl axetat trong X là A. 75%. B. 72,08%. C. 27,92%. D. 25% ( ĐH Khối B 2011) Câu 178: Để xà phòng hoá hoàn toàn 52,8 gam hỗn hợp hai este no, đơn chức, mạch hở là đồng phân của nhau cần vừa đủ 600 ml dung dịch KOH 1M. Biết cả hai este này đều không tham gia phản ứng tráng bạc. Công thức của hai este là ( CĐ 2011 ) A. C H COOC H và C H COOCH .
X
Y
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
cần vừa đủ 300 ml dung dịch NaOH 1M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 24,6 gam muối của một axit hữu cơ và m gam một ancol. Đốt cháy hoàn toàn lượng ancol trên thu được 4,48 lít CO2 (đktc) và 5,4 gam H2O. Công thức của Y là ( CĐ 2011) A. CH3COOCH3. B. C2H5COOC2H5. C. CH2=CHCOOCH3. D. CH3COOC2H5. Câu 180: Đun nóng este CH3COOC6H5 (phenyl axetat) với lượng dư dung dịch NaOH, thu được các sản phẩm hữu cơ là A. CH3OH và C6H5ONa. B. CH3COOH và C6H5ONa. C. CH3COOH và C6H5OH. D. CH3COONa và C6H5ONa. ( TNPT 2012) Câu 181: Este X có công thức phân tử C2H4O2. Đun nóng 9,0 gam X trong dung dịch NaOH vừa đủ đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam muối. Giá trị của m là A. 8,2. B. 15,0. C. 12,3. D. 10,2. ( TNPT 2012) Câu 183: Khi đun nóng chất X có công thức phân tử C3H6O2 với dung dịch NaOH thu được CH3COONa. Công thức cấu tạo của X là ( TNPT 2012) www.facebook.com/daykemquynhonofficial Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com A. HCOOC2H5. B. CH3COOCH3. C. C2H5COOH. D. CH3COOC2H5. Câu 184: Dãy gồm các chất đều tác dụng với dung dịch NaOH là: A. etanol, fructozơ, metylamin. B. metyl axetat, alanin, axit axetic. C. metyl axetat, glucozơ, etanol. ( TNPT 2012) D. glixerol, glyxin, anilin. Câu 185: Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra glixerol? ( TNPT 2012) A. Glucozơ. B. Metyl axetat. C. Triolein. D. Saccarozơ. Câu 186: Đun sôi hỗn hợp gồm ancol etylic và axit axetic (có axit H2SO4 đặc làm xúc tác) sẽ xảy ra phản ứng ( TNPT 2012) A. trùng ngưng. B. trùng hợp. C. este hóa. D. xà phòng hóa. Câu 187: Chất X có công thức cấu tạo CH2 = CH – COOCH3. Tên gọi của X là ( TNPT 2012) A. metyl acrylat. B. propyl fomat. C. metyl axetat. D. etyl axetat. Câu 188: Ở điều kiện thích hợp, hai chất phản ứng với nhau tạo thành metyl fomat là ( TNPT 2012) A. HCOOH và CH3OH. B. HCOOH và C2H5NH2. C. HCOOH và NaOH. D. CH3COONa và CH3OH. Câu 189: Cho các phát biểu sau: (a) Chất béo được gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol. (b) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ. (c) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch. (d) Tristearin, triolein có công thức lần lượt là: (C17H33COO)3C3H5, (C17H35COO)3C3H5. Số phát biểu đúng là B. 1. C. 2. D. 3. ( ĐHA 2012) A. 4. Câu 190: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: ( ĐHA 2012) (a) C3H4O2 + NaOH → X + Y (b) X + H2SO4 (loãng) → Z + T (c) Z + dung dịch AgNO3/NH3 (dư) → E + Ag + NH4NO3 (d) Y + dung dịch AgNO3/NH3 (dư) → F + Ag + NH4NO3 Chất E và chất F theo thứ tự là A. HCOONH4 và CH3CHO. B. (NH4)2CO3 và CH3COONH4. C. HCOONH4 và CH3COONH4. D. (NH4)2CO3 và CH3COOH. Câu 191: Thủy phân este X mạch hở có công thức phân tử C4H6O2, sản phẩm thu được có khả năng tráng bạc. Số este X thỏa mãn tính chất trên là (ĐHB 2012) A. 4. B. 3. C. 6. D. 5. Câu 192: Este X là hợp chất thơm có công thức phân tử là C9H10O2. Cho X tác dụng với dung dịch NaOH, tạo ra hai muối đều có phân tử khối lớn hơn 80. Công thức cấu tạo thu gọn của X là ( ĐHB 2012) A. CH3COOCH2C6H5. B. HCOOC6H4C2H5. C. C6H5COOC2H5. D. C2H5COOC6H5. Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
+AgNO3/NH3
+NaOH
U
Y
N
H Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com Câu 193: Số trieste khi thủy phân đều thu được sản phẩm gồm glixerol, axit CH3COOH và axit C2H5COOH là A. 9. B. 4 C. 6. D. 2. ( ĐHB 2012) Câu 194: Phát biểu nào sau đây là đúng? ( CĐ 2012) A. Este isoamyl axetat có mùi chuối chín. B. Etylen glicol là ancol no, đơn chức, mạch hở. C. Axit béo là những axit cacboxylic đa chức. D. Ancol etylic tác dụng được với dung dịch NaOH. Câu 195: Cho sơ đồ phản ứng: +NaOH
G
Ư N
H
TR ẦN
B
00
10
3
2+
ẤP
C
A
Ó
H
Í-
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Đ
ẠO
TP .Q
Este X ( C4HnO2) Y Z C2H3O2Na to to to Công thức cấu tạo của X thỏa mãn sơ đồ đã cho là: ( CĐ 2012) A. CH3COOCH2C H3. B. CH2=CHCOOCH3. C. CH3COOCH=CH2. D. HCOOCH2CH2CH3. Câu 196: Cho các este: etyl fomat (1), vinyl axetat (2), triolein (3), metyl acrylat (4), phenyl axetat (5). Dãy gồm các este đều phản ứng được với dung dịch NaOH (đun nóng) sinh ra ancol là: ( CĐ 2012) B. (3), (4), (5). C. (1), (2), (3). D. (2), (3), (5). A. (1), (3), (4). Câu 197: Hóa hơi hoàn toàn 4,4 gam một este X mạch hở, thu được thể tích hơi bằng thể tích của 1,6 gam khí oxi (đo ở cùng điều kiện). Mặt khác, thủy phân hoàn toàn 11 gam X bằng dung dịch NaOH dư, thu được 10,25 gam muối. Công thức của X là A. C2H5COOCH3. B. C2H5COOC2H5. C. CH3COOC2H5. D. HCOOC3H7. ( CĐ 2012) Câu 198: Chất nào sau đây vừa tác dụng được với dung dịch NaOH, vừa tác dụng được với nước Br2? ( CĐ 2012) A. CH3CH2COOH. B. CH3COOCH3. D. CH3CH2CH2OH. C. CH2=CHCOOH. Câu 199: Cho dãy các chất: anđehit axetic, axetilen, glucozơ, axit axetic, metyl axetat. Số chất trong dãy có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc là (CĐ 2012) B. 2. C. 5. D. 4. A. 3. Câu 200: Cho các phát biểu: (1) Tất cả các anđehit đều có cả tính oxi hoá và tính khử; (2) Tất cả các axit cacboxylic đều không tham gia phản ứng tráng bạc; (3) Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch; (4) Tất cả các ancol no, đa chức đều hòa tan được Cu(OH)2. Phát biểu đúng là A. (2) và (4). B. (1) và (3). C. (3) và (4). D. (1) và (2).
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
BỒ
G
Ư N
H
TR ẦN
B
00
10
3
2+
ẤP
C
A
Ó
H
Í-
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
Câu 1. Trong phân tử của các gluxit luôn có A. nhóm chức xêton. B. nhóm chức axit. C. nhóm chức andehit. D. nhóm chức ancol (rượu). Câu 2 .Gluxit (cacbohiđrat) là những hợp chất hữu cơ tạp chức có công thức chung là A. Cn(H2O)m B. CnH2O C. CxHyOz D. R(OH)x(CHO)y Câu 3. Glucozơ là một hợp chất: A. Gluxit B. Mono saccarit C. Đisaccarit D. A, B đều đúng Câu 4. Saccarozơ và mantozơ là: D. Polisaccarit A. monosaccarit B. Gốc glucozơ C. Đồng phân Câu 5. Tinh bột và xenlulozơ là A. monosaccarit B. Đisaccarit C. Đồng phân D. Polisaccarit Câu 6. Glucozơ và fructozơ là: C. Andehit và xeton D. Đồng phân A. Disaccarit B.Đồng đẳng Câu 7. Saccrozơ và mantozơ là: A. Disaccarit B.gluxit C. Đồng phân D. Tất cả đều đúng Câu 8. Chọn phát biểu sai: A. Glucozơ là một rượu đa chức B. Phân tử glucozơ tồn tại cả dạng mạch hở và dạng mạch vòng C. Glucozơ là một hợp chất tạp chức D. Trong phân tử glucozơ có 5 nhóm hidroxyl (-OH) Câu 9. Để chứng minh glucozơ có nhóm chức anđêhit, có thể dùng một trong ba phản ứng hoà học. Trong các phản ứng sau, phản ứng nào không chứng minh được nhóm chức anđehit của glucozơ? A. Oxi hoá glucozơ bằng AgNO3/NH3 B. Oxi hoà glucozơ bằng Cu(OH)2 đun nóng C. Lên men glucozơ bằng xúc tác enzim D. Khử glucozơ bằng H2/Ni, t0 Câu 10. Những phản ứng hóa học nào chứng minh rằng glucozơ là hợp chất tạp chức. A. Phản ứng tráng gương và phản ứng cho dung dịch màu xanh lam ở nhiệt độ phòng với Cu(OH)2. B. Phản ứng tráng gương và phản ứng lên men rượu C. Phản ứng tạo phức với Cu(OH)2 và phản ứng lên men rượu D. Phản ứng lên men rượu và phản ứng thủy phân Câu 11. Những phản ứng hóa học nào chứng minh rằng glucozơ có nhiều nhóm hiđrôxyl. A. phản ứng cho dung dịch màu xanh lam ở nhiệt độ phòng với Cu(OH)2. B. Phản ứng tráng gương và phản ứng lên men rượu C. Phản ứng tạo kết tủa đỏ gạch với Cu(OH)2 khi đun nóng và phản ứng lên mên rượu D. Phản ứng lên men rượu và phản ứng thủy phân
H Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
+
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com Câu 12. Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung dịch glucozơ phản ứng với A. kim loại Na. B. AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3, đun nóng. C. Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng. D. Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường. ( khối A 2007 ) Câu 13. Những phản ứng hóa học nào chứng minh rằng glucozơ có chứa 5 nhóm hiđrôxyl trong phân tử: A. phản ứng cho dung dịch màu xanh lam ở nhiệt độ phòng với Cu(OH)2. B. Phản ứng tráng gương và phản ứng lên men rượu C. Phản ứng tạo kết tủa đỏ gạch với Cu(OH)2 khi đun nóng và phản ứng lên mên rượu D. Phản ứng với axit tạo este có 5 gốc axit trong phân tử Câu 14. Phát biểu không đúng : A. Dung dịch fructozơ hoà tan được Cu(OH)2. o
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
B. Thủy phân (x t H , t ) saccarozơ cũng như mantozơ đều cho cùng một monosaccarit. C. Sản phẩm thủy phân xenlulozơ (xúc tác H+, to) có thể tham gia phản ứng tráng gương. D. Dung dịch mantozơ tác dụng với Cu(OH)2 khi đun nóng cho kết tủa Cu2O. ( khối B 2007) Câu 15. Muốn biết sự có mặt của đường glucozơ trong nước tiểu, ta có thể dùng thuốc thử nào trong các thuốc thử sau: A. Giấy đo pH B. Cu(OH)2 C. Dung dịch Ag2O/NH3 D. Cả B, C Câu 16. Glucozơ tác dụng được với A. H2 (Ni,t0); Cu(OH)2 ; Ag2O/NH3; H2O (H+, t0) B. Ag2O/NH3; Cu(OH)2; H2 (Ni,t0); (CH3CO)2O. C. H2 (Ni,t0); Ag2O/NH3; NaOH; Cu(OH)2 D. H2 (Ni,t0); Ag2O/NH3; Na2CO3; Cu(OH)2 Câu 17. Những gluxit có khả năng tham gia phản ứng tráng gương là : A. Glucozơ, fructozơ, saccarozơ B. Glucozơ, fructozơ, tinh bột C. Glucozơ, fructozơ, xenlulozơ D. Glucozơ, fructozơ, mantozơ Câu 18. Có thể kết luận tinh bột và xenlulozơ là những polime thiên nhiên có công thức (C6H10O5)n trên cơ sở tính chất là A. Thủy phân tinh bột, xenlulozơ (H+, t0) sản phẩm cuối cùng là glucozơ C6H12O6. B. Tinh bột và xenlulozơ đều có thể làm thức ăn cho người và gia súc C. Tinh bột và xenlulozơ đều không tan trong nứơc D. Tinh bột và xenlulozơ khi bị đốt cháy đều cho tỉ lệ mol CO2:H2O = 5:6 Câu 19. Trong các nhận xét dưới đây, nhận xét nào đúng? A.Tất cả các chất có công thức Cn(H2O)m đều là cacbohidrat. B. Tất cả các cacbohidrat đều có công thức chung Cn(H2O)m . C. Đa số các cacbohidrat có công thức chung là Cn(H2O)m . D. Phân tử các cacbohidrat đều có ít nhất 6 nguyên tử cacbon. Câu 20. Glucoz không thuộc loại : A. hợp chất tạp chức. B. cacbohidrat. C. monosaccarit. D. đisaccarit. www.facebook.com/daykemquynhonofficial Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn Câu 21. Chất không có khả năng phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 www.daykemquynhon.blogspot.com ( đun nóng) giải phóng Ag là: A. axit axetic. B. axit fomic. C. glucoz. D. fomandehit. Câu 22. Trong các nhận xét dưới đây, nhận xét nào không đúng ? A.cho glucoz và fructoz vào dung dịch AgNO3/NH3 (đun nóng) xảy ra phản ứng tráng bạc. B.Glucoz và fructoz có thể tác dụng với hidro sinh ra cùng một sản phẩm. C. Glucoz và fructoz có thể tác dụng với Cu(OH)2 tạo ra cùng một loại phức đồng. D.Glucoz và fructoz có công thức phân tử giống nhau. Câu 23. Phát biểu nào sau đây không đúng ? A. Dung dịch glucoz tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm khi đun nóng cho kết tủa Cu2O. B. Dung dịch AgNO3 trong NH3 oxi hóa glucoz thành amoni gluconat và tạo ra bạc kim loại. C. Dẫn khí hidro vào dd glucoz nung nóng có Ni xúc tác sinh ra sobitol. D. Dung dịch glucoz phản ứngvới Cu(OH)2 trong môi trường kiềm ở nhiệt độ cao tạo ra phức đồng glucoz [Cu(C6H11O6)2]. Câu 24. Cho các hợp chất sau: 1) Glixerin 2) Lipit 3) Fructozơ 4) Saccarozơ 5) Mantozơ 6) Tinh bột 7) Xenlulozơ Những hợp chất cho phản ứng thủy phân tới cùng chỉ tạo glucozơ : A. 4, 5, 6,7 B. 3, 4, 5, 6, 7 C.1, 2, 5, 6, 7 D. 5, 6, 7 Câu 25. Nhận định sai : A. Phân biệt glucozơ và saccarozơ bằng phản ứng tráng gương. B. Phân biệt tinh bột và xenlulozơ bằng I2 C. Phân biệt saccarozơ và glixerol bằng Cu(OH)2 D. Phân biệt mantozơ và saccarozơ bằng phản ứng tráng gương Câu 26. Ba ống nghiệm không nhãn, chứa riêng ba dung dịch: glucozơ, hồ tinh bột, glixerol. Để phân biệt 3 dung dịch, người ta dùng thuốc thử. A. Dung dịch iot B. Dung dịch axit C. Dung dịch iot và phản ứng tráng bạc D. Phản ứng với Na Câu 27. Nhận biết glucozơ, glixerol, anđehit axetic, lòng trắng trứng và rượu etylic có thể chỉ dùng một thuốc thử là A. HNO3 B. Cu(OH)2 C. AgNO3/NH3 D. dd brom Câu 28. Thuốc thử duy nhất có thể chọn để phân biệt các dung dịch glucozơ, etylic, HCHO, glixerol là A. Ag2O/NH3 B. Cu(OH)2 C. Na D. H2 Câu 29. Tinh bột, saccarozơ và mantozơ được phân biệt bằng: A. Phản ứng với Cu(OH)2 B. Phản ứng tráng bạc C. Phản ứng màu với I2 D. Phản ứng với Na Câu 30. Cho 3 dung dịch: glucozơ, axit axetic, glixerin .Để phân biệt 3 dung dịch trên chỉ cần dùng 2 hóa chất là: A. Qùy tím và Na B. Dung dịch NaHCO3 và dung dịch AgNO3 C. Dung dịch Na2CO3 và Na D. Ag2O/dd NH3 và Qùy tím Câu 31. Hai ống nghiệm không nhãn, chứa riêng hai dung dịch: saccarozơ và glixerol. Để phân biệt 2 dung dịch, người ta phải thực hiện các bước sau: A. Thủy phân trong dung dịch axit vô cơ loãng. B. Cho tác dụng với Cu(OH)2 hoặc thực hiện phản ứng tráng bạc. C. Đun với dd axit vô cơ loãng, sau đó trung hòa bằng dd kiềm rồi thực hiện phản ứng tráng bạc. www.facebook.com/daykemquynhonofficial Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
G
Ư N
H
TR ẦN
B
00
10
3
2+
ẤP
C
A
Cu(OH) / OH
0
Í-
H
Ó
t 2 Z dung dịch xanh lam kết tủa đỏ gạch Vậy Z không thể là chất nào trong các chất cho dưới đây? A. Glucozơ B. Fructozơ C. Saccarozơ D. Mantozơ Câu 38. Cho sơ đồ phản ứng: Thuốc súng không khói X Y Sobit. X , Y lần lượt là A. xenlulozơ, glucozơ B. tinh bột, etanol C. mantozơ, etanol D. saccarozơ, etanol Câu 39: Đun nóng dung dịch chưa 27g glucoz với dd AgNO3/NH3 thì khối lượng Ag thu được tối đa là: A. 21,6g. B. 10,8g. C. 32,4g D. 16,2g. Câu 40: Cho m gam glucoz lên men thành ancol etylic với hiệu suất 75%. Toàn bộ khí CO2 sinh ra được hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH)2 (lấy dư), tạo ra 80g kết tủa. Giá trị của m là? A. 72. B. 54. C. 108. D. 96. Câu 41: Cho biết chất nào sau đây thuộc hợp chất monosaccarit? A. mantoz. B. glucoz. C. saccaroz D. tinh bột. Câu 42: Người ta có thể dùng thuốc thử nào sau đây để xác định các nhóm chức trong phân tử glucoz?
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com D. Cho tác dụng với H2O rồi đem tráng bạc. Câu 32. Nhận định đúng là A. Phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng tráng gương B. Tinh bột có cấu trúc phân tử thẳng, không phân nhánh C. Dung dịch mantozơ có tính khử và bị thủy phân thành glucozơ D. Phân biệt saccarozơ và glixerol bằng phản ứng thủy phân. Câu 33. Chỉ dùng Cu(OH)2 có thể phân biệt được tất cả các dung dịch riêng biệt sau: A. glucozơ, mantozơ, glixerol , anđehit axetic. B. lòng trắng trứng, glucozơ, fructozơ, glixerol. C. saccarozơ, glixerol , anđehit axetic, ancol etylic. D. glucozơ, lòng trắng trứng, glixerol , ancol etylic. (CĐ 2007) Câu 33. Ứng dụng nào dưới đây không phải là ứng dụng của glucozơ? A. Làm thực phẩm dinh dưỡng và thuốc tăng lực B. Tráng gương, tráng phích C. Nguyên liệu sản xuất ancol etylic D.Nguyên liệu sản xuất PVC Câu 34. Mô tả nào dưới đây không đúng với glucozơ? A. Chất rắn, màu trắng, tan trong nước và có vị ngọt B. Có mặt trong hầu hết các bộ phận của cây, nhất là trong quả chín. C. Còn có tên gọi là đường nho D. Có 0,1 % trong máu người. Câu 35. Phân tử mantozơ được cấu tạo bởi những thành phần nào? A. Một gốc glucozơ và 1 gốc fructozơ B. Hai gốc fructozơ ở dạng mạch vòng. C. Nhiều gốc glucozơ D. Hai gốc glucozơ ở dạng mạch vòng Câu 36. Glucozơ không có tính chất nào dưới đây? A. Tính chất của nhóm anđehit B. Tính chất của poliol C. Tham gia phản ứng thuỷ phân D. Tác dụng với CH3OH trong HCl Câu 37. Cacbohiđrat Z tham gia chuyển hoá
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com A. dd AgNO3/NH3. B. Cu(OH)2 C. quỳ tím D. kim loại Na. Câu 43: Từ glucoz, điều chế cao su buna theo sơ đồ sau đây : glucoz → rượu etylic → butadien-1,3 → cao su buna. Hiệu suất của quá trình điều chế là 75%, muốn thu được 32,4kg cao su thì khối lượng glucoz cần dùng là : A. 144kg B. 108kg. C. 81kg. D. 96kg. Câu 44: Hãy tìm một thuốc thử để nhận biết được tất cà các chất riêng biệt sau: glucoz, glixerol, etanol, etanal. A. Na. B. nước brom. C. Cu(OH)2/OH– D. [Ag(NH3)2]OH. Câu 45: Cho 50ml dd glucoz chưa rõ nồng độ, tác dụng với một lượng dư dd AgNO3/ NH3 thu được 2,16g kết tủa bạc. Nồng độ mol của dd đã dùng là: A. 0,2M B. 0,1M C. 0,01M. D. 0,02M Câu 46: Cho 2,5kg glucoz chứa 20% tạp chất lên men thành rượu. Tính thể tích rượu 40o thu được, biết rượu nguyên chất có khối lượng riêng 0,8g/ml và trong quá trình chế biến, rượu bị hao hụt mất 10%. A. 3194,4ml. B. 2785,0ml. C. 2875,0ml. D. 2300,0ml. Câu 47: Phát biểu nào sau đây không đúng? A. Glucoz và fructoz là đồng phân cấu tạo của nhau . B. Có thể phân biệt glucoz và fructoz bằng phản ứng tráng bạc. C. Trong dung dịch, glucoz tồn tại ở dạng mạch vòng ưu tiên hơn dạng mạch hở. D. Metyl - glucozit không thể chuyể sang dạng mạch hở. Câu 48: Saccaroz và fructoz đều thuộc loại : A. monosaccarit. B. đisaccarit. C. polisaccarit. D. cacbohidrat. Câu 49: Glucoz và mantoz đều không thuộc loại: A. monosaccarit. B. disaccarit. C. polisaccarit. D. cacbohidrat. Câu 50: Loại thực phẩm không chứa nhiều saccaroz là : A. đường phèn. B. mật mía. C. mật ong. D. đường kính. Câu 51: Chất không tan trong nước lạnh là : A. glucoz. B. tinh bột. C. saccaroz. D. fructoz. Câu 52: Cho chất X vào dung dịch AgNO3/NH3 đun nóng, không thấy xảy ra phản ứng tráng gương. Chất X có thể là chất nào trong các chất dưới đây ? A. glucoz. B. fructoz. C. Axetandehit. D. Saccaroz. Câu 53: Chất không tham gia phản ứng thủy phân là : A. saccaroz. B. xenluloz. C. fructoz. D. tinh bột. Câu 54: Chất lỏng hòa tan được xenluloz là: A. benzen. B. ete. C. etanol. D. nước svayde. Câu 55: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Tinh bột → X → Y → Axit axetic. X và Y lần lượt là: A. glucoz, ancol etylic. B. mantoz, glucoz. C. glucoz, etylaxetat. D. ancol etylic, axetandehit Câu 56: Nhóm mà tất cả các chất đều tác dụng được với nước khi có mặt xúc tác trong điều kiện thích hợp là: A. saccaroz, CH3COOCH3, benzen. B. C2H6, CH3COOCH3, tinh bột. C. C2H4,CH4, C2H2 D. tinh bột, C2H4, C2H2. Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com Câu 57: Khi thủy phân saccaroz, thu được 270g hỗn hợp glucoz và fructoz. Khối lượng saccaroz đã thủy phân là: A. 513g. B. 288g. C. 256,5g. D. 270g. Câu 58: Cho các phản ứng sau: ddNH3,to 1) HOCH2-(CHOH)4-CHO + Ag2O HOCH2-(CHOH)4-COOH + 2Ag 2) HOCH2-(CHOH)4-CHO + 2Cu(OH) HOCH2-(CHOH)4-COOH + Cu2O + 2H2O 2 Ni ,to 3) HOCH2-(CHOH)4-CHO + H2 HOCH2-(CHOH)4-CH2OH men 4) HOCH2-(CHOH)4-CHO 2C2H5OH + 2CO2 Hai phản ứng nào sau đây để phát hiện glucoz trong nước tiểu người bệnh đái tháo đường ? A. (1; 3) B. (1; 4) C. (2; 3) D. (1; 2) Câu 59: Các chất :glucoz, fomandehit, axetandehit, metylfomiat ; đều có nhóm –CHO trong phân tử. Nhưng trong thực tế để tráng gương, người ta chỉ dùng một trong các chất trên, đó là chất nào ? A. CH3CHO. B. HCHO. C. C6H12O6. D. HCOOCH3. Câu 60: Saccaroz có thể tác dụng với các chất nào sau đây ? A. H2/Ni,to ; Cu(OH)2 , đun nóng. B. Cu(OH)2, ; CH3COOH/H2SO4đặc, to. C. Cu(OH)2, to ; ddAgNO3/NH3, to. D. H2/Ni, to ; CH3COOH/H2SO4 đặc, to. Câu 61: Cần bao nhiêu gam saccaroz để pha thành 500ml dung dịch 1M ? A. 85,5g. B. 171g. C. 342g. D. 684g. Câu 62: khi đốt cháy một loại gluxit, người ta thu được khối lượng nước và CO2 theo tỉ lệ 33: 88. Công thức phân tử của gluxit là một trong các chất nào sau đây : A. C6H12O6 B. Cn(H2O)m C. (C6H10O5)n D. C12H22O11. Câu 63: Thông thường nước mía chứa 13% saccaroz. Nếu tinh chế 1 tấn nước mía trên thì lượng saccaroz thu được là bao nhiêu ? ( hiệu suất là 80%). A. 104kg B. 110kg C. 105kg D. 114kg Câu 64: Cacbohidrat Z tham gia chuyển hóa : o Z Cu(OH)2/OH dd xanh lam t kết tủa đỏ gạch Vậy Z không thể là chất nào trong các chất cho dưới đây? B. fructoz. C. saccaroz. D. mantoz. A. glucoz. Câu 65: Câu khẳng định nào sau đây đúng ? A. Glucoz và fructoz đều là hợp chất đa chức. B. Saccaroz và mantoz là đồng phân của nhau. C. Tinh bột và xenluloz là đồng phân của nhau vì đều có thành phần phân tử là (C6H10O5)n D. Tinh bột và xenluloz đều là polisaccarit, xenlluloz dễ kéo thành tơ nên tinh bột cũng dễ kéo thành tơ. Câu 66: Lý do nào sau đây là hợp lý nhất được dùng để so sánh cấu tạo của glucoz và fructoz ? A. đều có cấu tạo mạch thẳng và đều có chứa 5 nhóm chức –OH . B. Phân tử đều có 6 nguyên tử cacbon. C. Phân tử glucoz có 1 nhóm chức rượu bậc 1 (-CH2OH) và 4 chức rượu bậc 2 (-CHOH ); nhưng phân tử fructoz có 2 nhóm chức rượu bậc 1 và 3 nhóm chưc rượu bậc 2. D. Phân tử glucoz có nhóm chức –CHO ; còn phân tử fructoz có nhóm chức –CO–ở nguyên tử cacbon thứ 2. Câu 67: Điền cụm từ thích hợp vào khoảng trống ……trong câu sau đây : Saccaroz và mantoz có thành phần phân tử giống nhau , nhưng cấu tạo phân tử khác nhau nên là ……….của nhau . A. đồng đẳng. B. đồng phân. C. đồng vị. D. đồng khối.
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn Câu 68: Điền cụm từ thích hợp vào khoảng trống ……..trong câu sau :www.daykemquynhon.blogspot.com Cấu tạo mạch phân tử của tinh bột gồm 2 thành phần là ……….và ……….. A. glucoz và fructoz. B. glucoz và mantoz. C. amiloz và amilozpectin. D. mantoz và saccaroz. Câu 69: Chọn một phương án đúng để điền từ hoặc cụm từ vào chổ trống của các câu sau đây : Tương tự tinh bột, xenluloz không có phản ứng ..(1)…, có phản ứng …(2)… trong dung dịch axit thành …(3)…. (1) (2) (3) A. tráng bạc thủy phân glucoz B. thủy phân tráng bạc fructoz C. khử oxi hóa saccaroz D. oxi hóa este hóa mantoz Câu 70: Xenluloz không phản ứng với tác nhân nào dưới đây? B. H2/Ni. C. [Cu(NH3)4](OH)2 D. (CS2 + NaOH). A. HNO3đ/H2SO4đ,to. Câu 71: Chất không tan trong nước lạnh là: A. glucoz. B. tinh bột. C. saccaroz D. fructoz. Câu 72: Cho m gam tinh bột len men thành ancol etylic với hiệu suất 81%. Toàn bộ lượng khí sinh ra được hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2 lấy dư, thu được 75g kết tủa. Giá trị của m là: A. 75. B. 65. C. 8. D. 55. Câu 73: Xenluloz trinitrat được điều chế từ xenluloz và axit nitric đặc có xúc tác là axit sunfuric đặc, nóng. Để có 29,7kg xenluloz trinitrat, cần dùng dung dịch chứa m kg axit nitric ( H%=90%). Giá trị của m là: A. 30. B. 21. C. 42. D. 10 Câu 74: Cho m gam tinh bột lên men thành ancol (rượu) etylic với hiệu suất 81%. Toàn bộ lượng CO2 sinh ra được hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2, thu được 550 gam kết tủa và dung dịch X. Đun kỹ dung dịch X thu thêm được 100 gam kết tủa. Giá trị của m là (cho H = 1, C = 12, O = 16, Ca = 40) (khối A 2007) A. 550. B. 810. C. 650. D. 750. Câu 75. Cho 50ml dung dịch glucozơ chưa rõ nồng độ tác dụng với một lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3 thu được 2,16 gam bạc kết tủa. Nồng độ mol/l của dung dịch glucozơ đã dùng là (Cho H = 1; C = 12; O = 16; Ag = 108) (CĐ 2007) A. 0,20M. B. 0,10M. C. 0,01M. D. 0,02M. Câu 76. Cho 1kg glucozơ va 1kg tinh bột. Từ nguyên liệu nào có thể điều chế được nhiều rượu C2H5OH hơn (giả thiết hiệu suất là 100%). A. 1kg glucozơ B. 1kg tinh bột C. Tùy từng phương pháp điều chế D. Cả A và B đều như nhau Câu 77. Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric đặc có xúc tác axit sunfuric đặc, nóng. Để có 29,7 kg xenlulozơ trinitrat, cần dùng dung dịch chứa m kg axit nitric (hiệu suất phản ứng đạt 90%). Giá trị của m là : ( khối B 2007) A. 42 kg. B. 10 kg. C. 30 kg. D. 21 kg. Câu 78: Lên men m gam glucozơ với hiệu suất 90%, lượng khí CO2 sinh ra hấp thụ hết vào dung dịch nước vôi trong, thu được 10 gam kết tủa. Khối lượng dung dịch sau phản ứng giảm 3,4 gam so với khối lượng dung dịch nước vôi trong ban đầu. Giá trị của m là ( ĐH khối A 2009) A. 20,0. B. 30,0. C. 13,5. D. 15,0. Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn Câu 79: Dãy gồm các dung dịch đều ( ĐH khối A 2009) A. Glucozơ, mantozơ, axit fomic, anđehit axetic. B. Fructozơ, mantozơ, glixerol, anđehit axetic. C. Glucozơ, glixerol, mantozơ, axit fomic. D. Glucozơ, fructozơ, mantozơ, saccarozơ. Câu 80. Cho các chuyểnohoá sau: xt, t X+H O Y o to
N 4
Y
Amoni gluconat + 2Ag + 2NH NO
3
U
Y
3 2 ánh sáng
N
Sobitol
2
Y + 2AgNO + 3NH + H O 3
H Ơ
Ni, t
gia
E+Z
chất diệp lục o xt, t
Z+H O
TP .Q
2
Y+H
tham
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com phản ứng tráng bạc là:
X+G
2
G
Ư N
H
trình này được hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH)2 (dư) tạo ra 40 gam kết tủa. Nếu hiệu suất của quá
TR ẦN
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Đ
ẠO
X, Y và Z lần lượt là: A. xenlulozơ, fructozơ và khí cacbonic. B. tinh bột, glucozơ và ancol etylic. C. xenlulozơ, glucozơ và khí cacbon oxit. D. tinh bột, glucozơ và khí cacbonic. ( CĐ khối A 2009) Câu 81. Lên men hoàn toàn m gam glucozơ thành ancol etylic. Toàn bộ khí CO2 sinh ra trong quá
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
trình lên men là 75% thì giá trị của m là ( CĐ khối A 2009) A. 60. B. 58. C. 30. D. 48. Câu 82. Phát biểu nào sau đây là đúng? ( ĐH khối B 2009) A. Saccarozơ làm mất màu nước brom. B. Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh. C. Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh. D. Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3. Câu 83. Phát biểu nào sau đây không đúng? ( ĐH khối B 2009) A. Glucozơ tác dụng được với nước brom. B. Khi glucozơ ở dạng vòng thì tất cả các nhóm OH đều tạo ete với CH3OH. C. Glucozơ tồn tại ở dạng mạch hở và dạng mạch vòng. D. Ở dạng mạch hở, glucozơ có 5 nhóm OH kề nhau. Câu 84. Cho một số tính chất:: có dạng sợi (1); tan trong nước (2); tan trong nước Svayde (3); phản ứng với axit nitric đặc (xúc tác axit sunfuric đặc) (4); tham gia phản ứng tráng bạc (5); bị thuỷ phân trong dung dịch axit đun nóng (6). Các tính chất của xenlulozơ là: A. (3), (4), (5) và (6) B. (1), (3), (4) và (6) C. (2), (3), (4) và (5) D. (1,), (2), (3) và (4) ( CĐ khối B 2009) Câu 85. (B-08): Khối lượng tinh bột cần dùng trong quá trình lên men để tạo thành 5 lít ancol etylic 460 là (biết hiệu suất của cả quá trình là 72 % và khối lượng riêng của ancol etylic nguyên chất là 0,8 g/ml): A. 4,5 kg B. 6,0 kg C. 5,0 kg D. 5,4 kg Câu 86 (B-08): Thể tích dd HNO3 67,5% (khối lượng riêng là 1,5 g/ml) cần dùng để tác dụng với xelulozơ tạo thành 89,1 kg xenlulozơ trinitrat là (biết lượng HNO3 bị hao hụt là 20%): A. 55 lít B. 81 lít C. 49 lít D. 70 lít Câu 87. Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ phản ứng giữa axit nictric với xenlulozơ (hiệu suất phản ứng 60% tính theo xenlulozơ). Nếu dùng 2 tấn xenlulozơ thì khối lượng xenlulozơ trinitrat điều chế được là www.facebook.com/daykemquynhonofficial Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com A. 2,97 tấn. B. 3,67 tấn. C. 2,20 tấn. D. 1,10 tấn. ( ĐH khối A 2011) Câu 88. Cho 360 gam glucozơ lên men thành rượu etylic (giả sử chỉ có phản ứng tạo thành rượuetylic). Cho tất cả khí CO2 hấp thụ vào dung dịch NaOH thì thu được 212 gam Na2CO3 và 84 gam NaHCO3. Hiệu suất của phản ứng lên men rượu là: A. 50% B. 62,5% C. 75% D. 80% Câu 89: Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat: (a) Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước. (b) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit. (c) Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hoà tan Cu(OH)2, tạo phức màu xanh lam. (d) Khi thuỷ phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozơ trong môi trường axit, chỉ thu được một loại monosaccarit duy nhất. (e) Khi đun nóng glucozơ (hoặc fructozơ) với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được Ag. (g) Glucozơ và saccarozơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol. Số phát biểu đúng là ( ĐH khối B 2011) A. 5. B. 6. C. 4. D. 3. Câu 90: Thuỷ phân hỗn hợp gồm 0,02 mol saccarozơ và 0,01 mol mantozơ một thời gian thu được dung dịch X (hiệu suất phản ứng thủy phân mỗi chất đều là 75%). Khi cho toàn bộ X tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thì lượng Ag thu được là ( ĐH khối B 2011) A. 0,090 mol. B. 0,12 mol. C. 0,095 mol. D. 0,06 mol. Câu 91: Cho các phát biểu sau: (a) Có thể dùng nước brom để phân biệt glucozơ và fructozơ. (b) Trong môi trường axit, glucozơ và fructozơ có thể chuyển hoá lẫn nhau. (c) Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3. (d) Trong dung dịch, glucozơ và fructozơ đều hoà tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dung dịch màu xanh lam. (e) Trong dung dịch, fructozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch hở. (g) Trong dung dịch, glucozơ tồn tại chủ yếu ở dạng vòng 6 cạnh (dạng α và β). ( ĐH khối B 2011) Số phát biểu đúng là A. 4. B. 5. C. 3. D. 2. Câu 92: Cho các chất: saccarozơ, glucozơ, fructozơ, etyl fomat, axit fomic và anđehit axetic. Trong các chất trên, số chất vừa có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc vừa có khả năng phản ứng với Cu(OH) ở điều kiện thường là 2
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
A. 3. B. 5. C. 4. D. 2. ( CĐ 2011) Câu 93: Dãy gồm các chất đều không tham gia phản ứng tráng bạc là: A. saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ. B. fructozơ, tinh bột, anđehit fomic. C. anđehit axetic, fructozơ, xenlulozơ. D. axit fomic, anđehit fomic, glucozơ. (TNPT 2012) Câu 94: Đun nóng dung dịch chứa 18,0 gam glucozơ với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam Ag. Giá trị của m là (TNPT 2012) A. 16,2. B. 32,4. C. 10,8. D. 21,6. Câu 95: Gốc glucozơ và gốc fructozơ trong phân tử saccarozơ liên kết với nhau qua nguyên tử (TNPT 2012) A. hiđro. B. nitơ. C. cacbon. D. oxi. www.facebook.com/daykemquynhonofficial Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com Câu 96: Phát biểu nào sau đây đúng? (TNPT 2012) A. Cacbohiđrat là những hợp chất hữu cơ đơn chức. B. Chất béo là trieste của glixerol với axit béo. C. Glucozơ là đồng phân của saccarozơ. D. Xà phòng là hỗn hợp muối natri hoặc kali của axit axetic. Câu 97: Cho các phát biểu sau: (a) Đốt cháy hoàn toàn este no, đơn chức, mạch hở luôn thu được số mol CO2 bằng số mol H2O. (b) Trong hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có cacbon và hiđro. (c) Những hợp chất hữu cơ có thành phần nguyên tố giống nhau, thành phần phân tử hơn kém nhau một hay nhiều nhóm CH2 là đồng đẳng của nhau. (d) Dung dịch glucozơ bị khử bởi AgNO3 trong NH3 tạo ra Ag. (e) Saccarozơ chỉ có cấu tạo mạch vòng. Số phát biểu đúng là A. 5. B. 3. C. 4. D. 2. (ĐHA 2012) Câu 98: Thí nghiệm nào sau đây chứng tỏ trong phân tử glucozơ có 5 nhóm hiđroxyl ? A. Khử hoàn toàn glucozơ thành hexan. B. Cho glucozơ tác dụng với Cu(OH)2. C. Tiến hành phản ứng tạo este của glucozơ với anhiđrit axetic. D. Thực hiện phản ứng tráng bạc. (ĐHB 2012) Câu 99: Để điều chế 53,46 kg xenlulozơ trinitrat (hiệu suất 60%) cần dùng ít nhất V lít axit nitric 94,5% (D = 1,5 g/ml) phản ứng với xenlulozơ dư. Giá trị của V là A. 60. B. 24. C. 36. D. 40 (ĐHB 2012) Câu 100: Thủy phân hỗn hợp gồm 0,01 mol saccarozơ và 0,02 mol mantozơ trong môi trường axit, với hiệu suất đều là 60% theo mỗi chất, thu được dung dịch X. Trung hòa dung dịch X, thu được dung dịch Y, sau đó cho toàn bộ Y tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m gam Ag. Giá trị của m là A. 6,480. B. 9,504 C. 8,208. D. 7,776. (ĐHB 2012) Câu 101: Cho các phát biểu sau: (1) Fructozơ và glucozơ đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc; (2) Saccarozơ và tinh bột đều không bị thủy phân khi có axit H2SO4 (loãng) làm xúc tác; (3) Tinh bột được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp; (4) Xenlulozơ và saccarozơ đều thuộc loại đisaccarit. Phát biểu đúng là A. (1) và (2). B. (3) và (4). C. (2) và (4). D. (1) và (3) ( CĐ 2012) Câu 102: Lên men 90 kg glucozơ thu được V lít ancol etylic (D = 0,8 g/ml) với hiệu suất của quá trình lên men là 80%. Giá trị của V là ( CĐ 2012) A. 46,0. B. 57,5. C. 23,0. D. 71,9.
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
H Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
Câu 1 : Phát biểu nào sau đây không đúng ? A. Amin được cấu thành bằng cách thay thế H của NH3 bằng một hay nhiều gốc hidrocacbon. B. Bậc của amin là bậc của nguyên tử cacbon liên kết với nhóm amin. C. Tùy thuộc cấu trúc của gốc hidrocacbon, có thể phân biệt thành amin no, chưa no và thơm D. Amin có từ 2 nguyên tử cacbon trong phân tử, bắt đầu xuất hiện hiện tượng đồng phân. Câu 2 : Nhận xét nào dưới đây không đúng ? A. Phenol là axit, còn anilin là baz. B. Dung dịch phenol làm quỳ tím hóa đỏ, còn dung dịch anilin làm quỳ tím hóa xanh. C. Phenol và anilin đều tham gia phản ứng thế và đều tạo kết tủa trắng với dd brom. D. Phenol và anilin đều khó tham gia phản ứng cộng và đều tạo hợp chất vòng no khi tham gia phản ứng cộng với hidro. Câu 3 : Lí do nào sau đây giải thích tính baz của etylamin mạnh hơn amoniac ? A. Nguyên tử N ở trạng thái lai hóa sp3. B. Nguyên tử N còn đôi electron chưa tạo nối C. Nguyên tử N có độ âm điện lớn. D. Ảnh hưởng đẩy điện tử của nhóm –C2H5. Câu 4 : C3H9N có bao nhiêu đồng phân amin ? A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 5 : Cho các chất : NH3 ; CH3NH2 ; CH3-NH-CH3 ; C6H5NH2. Độ mạnh tính baz được xếp theo thứ tự tăng dần như sau : A. NH3< C6H5NH2< CH3-NH-CH3<CH3NH2. B. C6H5NH2< NH3< CH3NH2<CH3-NH-CH3. C. CH3-NH-CH3<NH3< CH3NH2<C6H5NH2. D. C6H5NH2< CH3NH2<NH3< CH3-NH-CH3. Câu 6 : Phát biểu nào sau đây sai : A. Anilin là một baz có khả năng làm quỳ tím hóa xanh. B. Anilin cho được kết tủa trắng với nước brom. C. Anilin có tính baz yếu hơn amoniac. D. Anilin được điều chế trực tiếp từ nitrobenzen. Câu 7 : Nguyên nhân anilin có tính baz là : A. Phản ứng được với dd axit. B. Là dẫn xuất của amoniac. C. Có khả năng nhường proton. D. Trên N còn một đôi điện tử tự do có khả năng nhận proton H+. Câu 8 : Tiến hành thí nghiệm trên hai chất phenol và anilin, hãy cho biết hiện tượng nào sau đây sai ? A. Cho nước brom vào thì cả hai đều cho kết tủa trắng. B. Cho dd HCl vào thì phenol cho dd đồng nhất, còn anilin thì tách làm 2 lớp. C. Cho dd NaOH vào thì phenol cho dd đồng nhất, còn anilin thì tách làm 2 lớp. D. Cho 2 chất vào nước, với phenol tạo dd đục, với anilin hỗn hợp phân hai lớp. Câu 9 : Một amin đơn chức trong phân tử có chứa15,05% N. Amin này có công thức phân tử là : www.facebook.com/daykemquynhonofficial Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com A. CH5N. B. C6H7N. C. C2H5N. D. C4H9N. Câu 10 : Trong các amin sau : 1) CH3-CH-NH2 2) H2N-CH2-CH2-NH2 ا CH3 3) CH3CH2CH2-NH-CH3 Amin bậc 1 là : A. (1), (2). B. (1), (3). C. (2), (3). D. (2). Câu 11 : Sự sắp xếp nào theo trật tự tăng dần lực baz của các hợp chất sau đây đúng ? A. C2H5NH2< (C2H5)2NH< NH3< C6H5NH2. B. (C2H5)2NH< NH3< C6H5NH2< C2H5NH2. C. C6H5NH2< NH3< C2H5NH2< (C2H5)2NH. D. NH3< C2H5NH2< (C2H5)2NH< C6H5NH2. Câu 12 : Đốt cháy hoàn toàn 5,9g một hợp chất hữu cơ đơn chưc X thu được 6,72 lít CO2, 1,12 lít N2 (đktc) và 8,1g H2O. Công thức của X là : A. C3H6O B. C3H5NO3 C. C3H9N D.C3H7NO2 Câu 13 : Hóa chất dùng để phân biệt phenol và anilin là : C. dd HCl D. Na. A. dd brom B. nước. Câu 14 : Khử nitrobenzen thành anilin ta có thể dùng các chất nào trong các chất sau: (1) Khí H2; (2) muối FeSO4; (3) khí SO2; (4) Fe + HCl A. (4). B. (1), (4). C. (1), (2). D. (2), (3). Câu 15 : Một hợp chất có CTPT C4H11N. Số đồng phân ứng với công thức này là: A. 8. B. 7 C. 6 D. 5 Câu 16: C7H9N có số đồng phân chứa nhân thơm là. A. 6. B. 5 C. 4. D. 3. Câu 17: Bốn ống nghiệm đựng các hỗn hợp sau: (1) benzen + phenol (2) anilin + dd HCl dư (3) anilin + dd NaOH (4) anilin + H2O Ống nghiệm nào có sự tách lớp các chất lỏng ? A. (3), (4). B. (1), (2). C. (2), (3). D. (1), (4). Câu 18: Cho các chất phenylamin, phenol, metylamin, axit axetic. Dung dịch chất nào làm đổi màu quỳ tím sang xanh ? A. phenylamin. B. metylamin C. phenol, phenylamin D. axit axetic. Câu 19: Có bao nhiêu amin bậc hai có cùng CT phân tử C5H13N A. 4. B. 5. C. 6 D. 7. Câu 20: Trong các tên gọi dưới đây, tên nào phù hợp với chất CH3 – CH – NH2 ? ׀
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
CH3 A. Metyletylamin. B. Etylmetylamin. C. Isopropanamin. D. Isopropylamin. Câu 21: Trong các chất dưới đây, chất nào có lực baz mạnh nhất A. NH3. B. C6H5-CH2-NH2. C. C6H5NH2. D. (CH3)2NH Câu 22: Khi cho metylamin và anilin lần lượt tác dụng với HBr và dung dịch FeCl2 sẽ thu được kết quả nào dưới đây? A. Cả metylamin và anilin đều tác dụng với cả HBr và FeCl2. B. Metylamin chỉ tác dụng với HBr còn anilin tác dụng được với cả HBr và FeCl2. C. Metylamin tác dụng được với cả HBr và FeCl2 còn anilin chỉ tác dụng với HBr. D. Cả metylamin và anilin đều chỉ tác dụng với HBr mà không tác dụng với FeCl2
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com Câu 23: Cho nước brom dư vào anilin thu được 16,5 gam kết tủa. Giả sử H = 100%. Khối lượng anilin trong dung dịch là: A. 4,5 B. 9,30 C. 4,65 D. 4,56 Câu 24: Một amin A thuộc cùng dãy đồng đẳng với metylamin có hàm lượng cacbon trong phân tử bằng 68,97%. Công thức phân tử của A là... A. C2H7N. B. C3H9N. C. C4H11N. D. C5H13N. Câu 25: Trung hòa 50 ml dd metylamin cần 30 ml dung dịch HCl 0,1M. Giả sử thể tích không thay đổi. CM của metylamin là: A. 0,06 B. 0,05 C. 0,04 D. 0,01 Câu 26: Chọn nguyên nhân đúng nhất sau đây để giải thích tính baz của anilin ? A. ít tan trong nước. B. tạo được ion hidroxit OH–. C. Cặp electron giữa nguyên tử N và H bị lệch về phía nguyên tử N. D. Trong phân tử anilin, nguyên tử nitơ còn cặp electron tự do nên có khả năng nhận proton. Câu 27: Chất nào sau đây không tác dụng với anilin ? B. Na2SO4 C. CH3COOH. D. Br2. A. H2SO4. Câu 28: Lý do nào sau đây đúng nhất để giải thích kết luận sau : Tính baz của các chất giảm dần theo thứ tự : CH3NH2> NH3.> C6H5NH2. A. Do phân tử khối của C6H5NH2 lớn nhất. B. Do anilin không có khả năng làm đổi màu dung dịch quỳ tím. C. Do nhóm –CH3 làm tăng mật độ electron ở nguyên tử nitơ nên CH3NH2 dễ nhận proton hơn NH3; nhóm C6H5– làm giảm mật độ electron ở nguyên tử nitơ nên C6H5NH2 khó nhận proton hơn NH3 D. Metyl amin tạo được liên kết hidro với nước. Câu 29: Khi cho dung dịch etylamin tác dụng với dung dịch FeCl3, có hiện tượng gì xảy ra ? A. Hơi thoát ra làm xanh giấy quỳ đỏ. B. Có kết tủa đỏ nâu Fe(OH)3 xuất hiện. C. Có khói trắng C2H5NH3Cl bay ra. D. Có kết tủa C2H5NH3Cl màu trắng. Câu 30: Câu khẳng định nào dưới đây là sai ? A. metylamin tan trong nước, còn metyl clorua hầu như không tan. B. Anilin tan rất ít trong nước nhưng tan trong dung dịch axit. C. Anilin tan rất ít trong nước nhưng dễ tan trong dung dịch kiềm mạnh. D. Nhúng đầu đủa thủy tinh thứ nhất vào dung dịch HCl đặc, nhúng đầu đủa thủy tinh thứ hai vào dung dịch metylamin . Đưa 2 đầu đủa lại gần nhau thấy có “khói trắng” thoát ra. Câu 31: Cho 500kg benzen phản ứng với hỗn hợp HNO3 đặc/H2SO4 đặc . Lượng nitrobenzen tạo thành được khử thành anilin. Khối lượng anilin thu được là bao nhiêu ? biết rằng hiệu suất mỗi phản ứng là 78% . A. 326,7kg. B. 615kg. C. 596,1kg. D. 362,7kg Câu 32: Khi đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X, thu được 16,8 lít CO2, 2,8 lít khí N2 (đktc) và 20,25g nước. Công thức phân tử của X là : A. C4H9N. B. C3H7N. C. C2H7N. D. C3H9N Câu 33: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 amin no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng, thu được 22 g CO2 và 14,4 g H2O. CTPT của hai amin là : A. CH3NH2 và C2H7N C. C2H7N và C3H9N. B. C3H9N và C4H11N D. C4H11N và C5H13 N Câu 34: có bao nhiêu amin bậc 3 có cùng công thức phân tử C6H15N ? Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
H Ơ
cùng dãy đồng đẳng thu được CO2 và H2O với tỉ lệ số mol nCO2 : nH 2O = 1 : 2. Hai amin có công thức
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn A. 3. B. 4. C. 7. D. 8. www.daykemquynhon.blogspot.com Câu 35: Trong các tên dưới đây, tên nào phù hợp với chất : C6H5 – CH2 – NH2? A. Phenylamin. B. Benzylamin C. Anilin. D. phenylmetylamin. Câu 36:Trong các chất dưới đây, chất nào có tính baz mạnh nhất A. C6H5-NH2. B. (C6H5)2NH. C. p-CH3-C6H4-NH2. D. C6H5-CH2-NH2 Câu 37: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 amin bậc một, mạch hở, no, đơn chức kế tiếp nhau trong
G
Ư N
H
TR ẦN B 00 10
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
(1) (2) (3) A. propylamin, butyl amin, tert–butylamin B. sec–butylamin, butylamin, tert–butylamin C. sec–butylamin, butylamin, Isobutylamin D. tert–butylamin, butylamin, Isobutylamin. Câu 42. Đốt cháy m gam hỗn hợp gồm 2 amin no đơn chức mạch hở thu được 28,6 gam CO2 và 18,45 gam H2O. m có giá trị là : A. 13,35 gam. B. 12,65 gam C. 13 gam D. 11,95 gam Câu 43. Amin RNH2 được điều chế theo phản ứng :
-L
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
phân tử lần lượt là: A. CH3NH2 và C2H5NH2 C. C2H5NH2 và C3H7NH2. B. C3H7NH2 và C4H9NH2. D. C4H9NH2 và C5H11NH2. Câu 38. Cho 4,5 gam etylamin (C2H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl. Khối lượng muối thu được là A. 8,15 gam B. 0,85 gam C. 7,65 gam D. 8,10 gam Câu 39. Thể tích nước brom 3% (d = 1,3g/ml) cần dùng để điều chế 4,4g tribromanilin là A. 164,1ml. B. 49,23ml. C 146,1ml. D. 16,41ml. Câu 40 : Khối lượng anilin cần dùng để tác dụng với nước brom thu được 6,6g kết tủa trắng là A. 1,86g. B. 18,6g. C. 8,61g. D. 6,81g Câu 41. Tên gọi của amin (1),(2),(3) dưới đây lần lượt là :
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
RNH2+HI NH3+RI Trong RI , Iot chiếm 81,41%. Đốt 0,15 mol RNH2 cần bao nhiêu lít O2 (đktc)? A. 7,56 lít B. 12,6 lít C. 17,64 lít D. 15,96 lít Câu 44. 13,35 gam hỗn hợp X gồm 2 amin no đơn chức mạch hở đồng đẳng kế tiếp tác dụng với dung dịch HCl vừa đủ thu được dung dịch chứa 22,475 gam muối . Nếu đốt 13,35 gam hỗn hợp X thì VCO trong sản phẩm cháy có bằng : VH O 2
2
A. 8/13 B. 5/8 C. 11/17 D. 26/41. Câu 45: Thành phần % khối lượng của nitơ trong hợp chất hữu cơ CxHyN là 23,73%. Số đồng phân amin bậc một thỏa mãn các dữ kiện trên là A. 2. B. 3. C. 4. D. 1. Câu 46: Amin tồn tại ở trạng thái lỏng trong điều kiện thường là
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn A. anilin. B. etylamin. C. metylamin. D. đimetylamin. ( www.daykemquynhon.blogspot.com TNPT 2012) Câu 47: Trong phân tử chất nào sau đây có chứa nguyên tố nitơ? A. Glucozơ. B. Metylamin. C. Etyl axetat. D. Saccarozơ. Câu 48: Số amin bậc một có cùng công thức phân tử C3H9N là B. 1. C. 2. D. 4. ( ĐHA 2012) A. 3. Câu 49: ( CĐ 2012) Cho 20 gam hỗn hợp gồm hai amin no, đơn chức, mạch hở tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch chứa 31,68 gam hỗn hợp muối. Giá trị của V là A. 320 B. 50. C. 200. D. 100. Câu 50. Có 3 hóa chất sau đây : Etylamin , phenylamin , amoniac . Thứ tự tăng dần lực bazơ được xếp theo dãy A. amoniac < etylamin < phenylamin B. etylamin < amoniac < phenylamin C. phenylamin< amoniac <etylamin. D. phenylamin < etylamin < amoniac Câu 51. Có thể nhận biết lọ đựng dd CH3NH2 bằng cách nào trong các cách sau ? A. Nhận biết bằng mùi ; B. Thêm vài giọt dd H2SO4 C. Thêm vài giọt dd Na2CO3 D. Đưa đũa thủy tinh đã nhúng vào dd HCl đậm đặc lên phía trên miệng lọ đựng dd CH3NH2 đặc Câu 52. Trong các chất dưới đây chất nào có lực bazơ mạnh nhất ? A. NH3 B. C6H5-CH2-NH2 C. C6H5-NH2 D. (CH3)2NH . Câu 53: Cho 4,5g etyl amin tác dụng vừa đủ với HCl. Số gam muối sinh ra là: A. 9g B. 81,5g C. 4,5g D. 8,15g Câu 54: Trung hòa 3,1g amin no đơn chức tác dụng vừa đủ 100ml dd HCl 1M. Công thức của amin là: A. CH3NH2 B. C2H5NH2 C. C3H7NH2 D. C4H9NH2 Câu 55. Trong các tên dưới đây ,tên nào phù hợp với chất C6H5-CH2-NH2 A.phenylamin B.benzyamin C.anilin D. phenyl metylamin Câu 56. khi đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X, thu 16,8 lít khí CO2 ,2,8 lít khí N2 ,các khí đo ở đkc,và 20,25g H2O .CTPT của X : A.C4H9N B.C3H7N C.C2H7N D.C3H9N Câu 57.. (ĐH KA 2007) Khi đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X, thu được 8,4 lít khí CO2, 1,4 lít khí N2 ( các thể tích khí đo ở đktc) và 10,125 gam H2O. Công thức phân tử của X là ( cho H = 1, O = 16 ) . A. C4 H9N B. C3H7N C. C2H7N D. C3H9N Câu 58: ( TNPT 2013) Cho dãy các chất: H2NCH2COOH, C2H5NH2, CH3NH2, CH3COOH. Số chất trong dãy phản ứng với HCl trong dung dịch là A. 3 B. 2 C. 4 D. 1 Câu 59: ( TNPT 2013) Bằng phương pháp hóa học, thuốc thử dùng để phân biệt ba dung dịch : metylamin, anilin, axit axetic là A. natri clorua B. quỳ tím C. natri hiđroxit D. phenolphtalein Câu 60: ( TNPT 2013) Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc hai? A. CH3NH2 B. C2H5NH2 C. C6H5NH2 D. CH3NHCH3
Câu 61: ( TNPT 2013) Đốt cháy hoàn toàn m gam C2H5NH2 thu được sản phẩm gồm H2O, CO2 và 1,12 lít khí N2 (đktc). Giá trị của m là A. 9,0 B.18,0 C.13,5 D.4,5 Câu 62: ( TNPT 2013) Trong điều kiện thường, chất nào sau đây ở trạng thái khí?
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com A. Etanol B. Anilin C. Glyxin D. Metylamin Câu 63: Dãy gồm các chất đều làm quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là A. anilin, metyl amin, amoniac B. amoni clorua, metyl amin, natri hidroxit C. anilin, aminiac, natri hidroxit D. metyl amin , amoniac, natri axetat. Câu 64: Cho 5,9 gam amin đơn chức X tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl ,sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y. Làm bay hơi dung dịch Y được 9,55 gam muối khan.Số công thức B. 4 C. 2 D. 3 cấu tạo tương ứng của X là: A. 5 Câu 65: 9,3 gam 1 ankyl amin cho tác dụng với FeCl3 thu được 10,7 gam kết tuả. CTCT của amin là: A. C2H5NH2 B. C4H9NH2 C. C3H7NH2 D. CH3NH2 Câu 66: Cho các chất: (1).C6H5NH2, (2).C2H5NH2, (3).(C6H5)2NH,(4).(C2H5)2NH,(5).NaOH, (6). NH3. Tính bazơ được sắp xếp theo thứ tư giảm dần là: A. 5>4>2>1>3>6 B. 5>6>1>2>3>4 C. 6>4>2>5>3>1 D. 5>4>2>6>1>3 Câu 67: Cho các chất sau: (1). CH3CH2NHCH3, (2).CH3CH2CH2NH2, (3). (CH3)3N. Tính bazơ tăng dần theo dãy: A. 1<2<3 B. 3<1<2 C. 3<2<1. D. 2<3<1 Câu 68: Thành phần phần trăm khối lượng của nitơ trong hợp chất hữu cơ X (CxHyN) là 23,73 %.Số đồng phân X phản ứng với HCl tạo ra muối có công thức RNH3Cl là: A. 2 B. 4 C. 3 D. 1 Câu 69: Đốt cháy hoàn toàn 1,18 g amin đơn chức B bằng một lượng oxi vừa đủ. Dẫn toàn bộ sản phẩm qua bình đựng nước vôi trong dư thu được 6gam kết tủa. CTPT của B là A. C3H9N B. C2H7N C. CH5N D.C4H11N Câu 70: Amin X có phân tử khối nhỏ hơn 80. Trong phân tử X nitơ chiếm 19,18% về khối lượng.Số đồng phân cấu tạo của X tác dụng với HCl tạo muối amoni có mạch các bon không phân nhánh là: A. 8 B. 2 C. 4 D. 5 Câu 71:Cho các chất: etyl axetat,etanol,axit acrylic,phenol, anilin, phenyl amoni clorua, ancol benzylic, p – crezol. Trong các chất trên, số chất pứ với NaOH là: A. 3 B. 4 C.5. D. 6 Câu 72: Nhận định nào sau đây không đúng ? A. các amin đều có khả năng nhận proton B. Tính baz của các amin đều mạnh hơn NH3. C. Metyl amin có tính bazo mạnh hơn anilin D. CTTQ của amin no , mạnh hở là : CnH2n+2+kNk Câu 73: Hỗn Hợp X gồm hai amin no, đơn chức mạch hở tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thấy tạo ra 44,95 gam muối. Nếu đốt cháy 26,7 gam hỗn hợp X thì sản phẩm cháy có tỉ lệ VH2O : VCO2 là: A.21/ 26 B. 41/26 C. 36/26 D. 15/26 Câu 74:Cho 20 gam hỗn hợp 3 amin no, đơn chức, đồng đẳng kế tiếp, tác dụng với dung dịch HCl vừa đủ, sau cô cạn thu được 31,68 hỗn hợp muối. Nếu 3 amin trên trộn theo thứ tự khối lượng mol tăng dần với số mol có tỉ lệ 1: 10: 5 thì amin có khối lượng phân tử nhỏ nhất có công thức phân tử là: A. CH3NH2 B. C2H5N C. C3H7NH2 D. C4H11NH2 Câu 75: Có 3 chất: butylamin, anilin và amoniac. Thứ tự tăng dần lực bazơ là A. NH3 < C6H5NH2 < C4H9NH2 B. C6H5NH2 < NH3 < C4H9NH2 C. C4H9NH2 < NH3 < C6H5NH2 D. C4H9NH2 < C6H5NH2 < NH3 Câu 76:Có 3 chất lỏng: benzen,anilin,stiren đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn. Thuốc thử để phân biệt 3 chất lỏng trên là : A. dd phenolphtalein B. dd Br2 C. dd NaOH D. Quỳ tím
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn Câu 77: Cho 5,2 gam hỗn hợp Y gồm hai amin no, đơn chức mạch hở www.daykemquynhon.blogspot.com tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được 8,85 gam muối. Biết trong hỗn hợp hai amin có số mol bằng nhau.CTPT của hai amin là: A.CH5N và C2H7N B.C2H7N và C3H9N C.C2H7N và C3H9N D.CH5N và C3H9N Câu 78: Cho 0,1 mol Chất X có CTPT là C2H8O3N2 tác dụng với dung dịch chứa 0,2 mol NaOH đun nóng thu được chất khí làm xanh giấy quỳ ẩm và dung dịch Y.Cô cạn dung dịch Y thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là: A.5,7 gam B.12,5 gam C.15 gam D.21,8 gam Câu 79: Muối C6H5N2Cl( phenyl điazoni clorua) được sinh ra khi cho anilin tác dụng với NaNO 2 trong dung dịch HCl ở nhiệt độ thấp ( 0- 50C). Để điều chế được 14,05 gam C6H5N2Cl ( với hiệu suất 100%) thì số mol anilin và NaNO2 cần dùng là: A.0,1;0,4 B.0,1;0,1 C.0,1;0,1 D.0,1;0,3 Câu 80: Cho các chất sau: (1) NH3 ; (2) CH3NH2; (3) (CH3)2NH ; (4) C6H5NH2 ; (5) (C6H5)2NH . Thứ tự tăng dần tính bazo của các chất trên là : A. (4) < (5) < (1) < (2) < (3) B. (1) < (4) < (5) < (2) < (3) C. (5) < (4) < (1) < (2) < (3) D. (1) < (5) < (2) < (3) < (4) Câu 81: Hỗn hợp X gồm metyl amin , etylamin và propyl amin có tổng khối lượng là 21,6 gam và tỉ lệ về số mol là 1:2:1. cho hỗn hợp X trên tác dụng hết với dung dịch HCl thu được m gam muối. Giá trị của m là: A. 36,2 gam B. 39,12 gam. C. 43,5 gam D. 40,58 gam Câu 82: Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Anilin tác dụng với axit nitrơ khi đun nóng, thu được muối điazoni. B. Benzen làm mất màu nước brom ở nhiệt độ thường. C. Etylamin phản ứng với axit nitrơ ở nhiệt độ thường, sinh ra bọt khí D. Các ancol đa chức đều phản ứng với Cu(OH)2 tạo dd màu xanh lam. Câu 83:Hợp chất X mạch hở có CTPT là C4H9NO2. Cho 10,3 gam X p/ứng vừa đủ với dd NaOH sinh ra một chất khí Y và dd Z. Khí Y nặng hơn không khí, làm giấy quỳ tím ẩm chuyển màu xanh. Dung dịch Z có khả năng làm mất màu nước brom. Cô cạn dd Z thu được m gam muối khan. Giá trị của m là C. 9,4 D. 9,6. A.8,2. B. 10,8. Câu 84:Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm 100ml hh gồm đimetylamin và hai hiđrocacbon đồng đẳng kế tiếp thu được 140ml CO2 và 250ml nước (các V ở cùng điều kiện). CTPT của hai hiđrocacbon là: A. CH4 và C2H6 B. CH4 và C3H8 C. C2H6 và C3H8 D. C3H8 và C4H10 Câu 85:Đốt cháy hoàn toàn một amin thơm X thu được 3,08g CO2 và 0,9g H2O và 336ml N2(đo ở đktc). Để trung hoà 0,1 mol X cần dùng 600ml HCl 0,5M. Công thức phân tử của X là công thức nào sau đây: A. C7H11N B. C7H8NH2 C. C7H11N3 D. C8H9NH2 Câu 86: Dung dịch X gồm HCl và H2SO4 có pH = 2. Để trung hoà hoàn toàn 0,59gam hỗn hợp hai amin no đơn chức, bậc 1 ( có số nguyên tử C nhỏ hơn hoặc bằng 4 thì phải dùng 1 lít dung dịch X. Công thức phân tử của 2 amin là A.CH3NH2 và C4H9NH2. B.C3H7NH2 và C4H9NH2. C.C2H5NH2 và C4H9NH2. D. A hoặc C Câu 87: Đốt cháy hoàn toàn m gam một amin bằng lượng không khí vừa đủ thu được 17,6 gam CO 2, 12,6 gam H2O và 69,44 lit N2 (đktc) .Biết trong không khí oxi chiếm 20% về thể tích. CTPT của X là: A. C2H5NH2 B. C3H7NH2. C. CH3NH2. D. C4H9NH2. Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com Câu 88: Để phản ứng hết với 400 ml dung dịch hỗn hợp HCl 0,5M và FeCl 3 0,8 M cần bao nhiêu gam hỗn hợp gồm metyl amin và etyl amin có tỉ khối so với H2 là 17,25? A. 41,4 gam. B. 40,02 gam C. 51,57 gam. D. 33,12 gam. Câu 89: Hãy sắp xếp các chất sau đây theo trình tự tính bazơ tăng dần từ trái sang phải: amoniac,anilin, p-nitroanilin, p-nitrotoluen, metylamin, đimetylamin. A. C6H5NH2 < O2NC6H4NH2 < H3CC6H4NH2 < NH3 < CH3NH2 < (CH3)2NH B. O2NC6H4NH2 < C6H5NH2 < H3CC6H4NH2 < NH3 < CH3NH2 < (CH3)2NH. C. O2NC6H4NH2 < H3CC6H4NH2 < C6H5NH2 < NH3 < CH3NH2 < (CH3)2NH D. H3CC6H4NH2 < C6H5NH2 < NH3 < O2NC6H4NH2 < CH3NH2 < (CH3)2NH Câu 90: Trung hòa hoàn toàn 8,88 gam một amin (bậc một, mạch cacbon không phân nhánh) bằng axit HCl tạo ra 17,64 gam muối .Công thức của amin đó là: A.H2NCH2CH2CH2CH2NH2 B.CH3CH2CH2NH2 C. H2NCH2CH2NH2 D. H2NCH2CH2CH2NH2 Câu 91: Cho 26 gam hỗn hợp hai amin bậc một, no, đơn chức mạch hở có số mol bằng nhau tác dụng hết với HNO2 ở nhiệt độ thường thu được 11,2 lit N2 (đktc).CTPT của hai amin là: A. CH5N và C4H11N B. C2H7N và C3H9N C. C2H7N và C4H11N D. A hoặc B Câu 92: Cho 18,6 gam hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử là C 3H12O3N2 phản ứng hoàn toàn với 400 ml dung dịch NaOH 1M.Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn khan.Giá trị của m là A. 19,9 gam . B. 15,9 gam C. 21,9 gam D. 26,3 gam Câu 93: Cho 0,1 mol chất X có công thức là C2H12O4N2S tác dụng với dung dịch chứa 0,35 mol NaOH đun nóng thu được chất khí làm xanh giấy quỳ ẩm và dung dịch Y.Cô cạn dung dịch Y thu được m gam chất rắn khan.Giá trị của m là: D. 20,2 A.28,2 B.26,4 C.15 Câu 94: Có hai amin bậc một: X (đồng đẳng của anilin) và Y (đồng đẳng của metylamin). Đốt cháy hoàn toàn 3,21g amin X sinh ra khí CO2 và hơi nước và 336 cm3 khí nitơ (đktc). Khi đốt cháy hoàn toàn amin Y cho n CO2 : n H2O 2 : 3 . Công thức phân tử của amin đó là:
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
A. CH3C6H4NH2, CH3CH2CH2NH2 B. C2H5C6H4NH2 , CH3CH2CH2NH2 D. A và B đúng C. CH3C6H4NH2 , CH3(CH2)4 NH2 Câu 95: Phát biểu nào sau đây sai ? A. Anilin là bazơ yếu hơn NH3 vì ảnh hưởng hút electron của nhân benzen lên nhóm - NH2 bằng hiệu ứng liên hợp. B. Anilin không làm thay đổi màu giấy quỳ tím ẩm. C. Anilin ít tan trong H2O vì gốc C6H5 - kị nước. D. Nhờ có tính bazơ , anilin tác dụng được với dung dịch brom Câu 96: Tìm phát biểu sai trong các phát biểu sau ? A. Etylamin dễ tan trong H2O do có tạo liên kết Hidro với nước. B. Nhiệt độ sôi của rượu cao hơn so với hiđrocacbon có phân tử khối tương đương do có liên kết Hidro giữa các phân tử rượu. C. Phenol tan trong H2O vì có tạo liên kết Hidro với nước. D. Metylamin là chất lỏng có mùi khai, tương tự như amoniac Câu 97: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm ba amin đồng đẳng bằng một lượng không khí vừa đủ, thu được 5,376 lit CO2, 7,56 gam H2O và 41,664 lit N2 ( các thể tích khí đo ở đktc, trong không khí oxi chiếm 20% , nitơ chiếm 80% về thể tích). Giá trị của m là: A. 10,80 gam B. 4,05 gam C. 5,40 gam. D. 8,10 gam Câu 98: Hỗn hợp khí X gồm etylamin và hai hiđrocacbon là đồng đẳng liên tiếp. Đốt cháy hoàn toàn 100 ml hỗn hợp X bằng một lượng oxi vừa đủ, thu được 550 ml hỗn hợp Y gồm khí và hơi nước.Nếu www.facebook.com/daykemquynhonofficial Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn cho Y đi qua dung dịch axit sunfuric đặc (dư) thì còn lại 250 ml khíwww.daykemquynhon.blogspot.com (các thể tích khí và hơi đo ở cùng điều kiện). Công thức của hai hiđrocacbon là: A. CH4 và C2H6 B. C2H4 và C3H6 C. C2H6 và C3H8 D. C3H6 và C4H8 Câu 99(KB-2010): Trung hòa hoàn toàn 8,88 gam một amin ( bậc một, mạch cacbon không phân nhánh) bằng axit HCl, tạo ra 17,64 gam muối .Amin có công thức là: A. H2NCH2CH2CH2CH2NH2 B. CH3CH2CH2NH2 D. H2NCH2CH2CH2NH2 C. H2NCH2CH2NH2 Câu 100: Hỗn hợp X gồm AlCl3 và và CuCl2.Hòa tan hỗn hợp X vào nước thu được 200 ml dung dịch A.Sục khí metyl amin tới dư vào trong dung dịch A thu được 11,7 gam kết tủa.Mặt khác, cho từ từ dung dịch NaOH tới dư vào dung dịch A thu được 9,8 gam kết tủa.Nồng độ mol/l của AlCl 3 và CuCl2 trong dung dịch A lần lượt là: A. 0,1M và 0,75M B. 0,5M và 0,75M C. 0,75M và 0,1M D. 0,75M và 0,5M Câu 56: Cho m gam amin đơn chức bậc 1 X tác dụng với dung dịch HCl vừa đủ thu được m + 7,3 gam muối. Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần 23,52 lit O2 (đktc).X có thể là: A.CH3NH2 B.C2H5NH2 C.C3H7NH2 D.C4H9NH2 __________________________
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
Câu 1. Có bao nhiêu amino axit có cùng công thức phân tử C4H9O2N ? A. 3. B. 4. C. 5 D. 6. Câu 2. Trong các tên gọi sau đây, tên nào không phù hợp với chất : CH3 –CH –CH –COOH ا ا CH3 NH2 A. Axit 2-metyl-3-aminobutanoic. B. Valin. C. Axit 2-amino-3-metylbutanoic D. Axit -aminoisovaleric. Câu 3. Trong các nhận xét sau đây, nhận xét nào đúng? A. Dung dịch các amino axit đều làm đổi màu quỳ tím sang đỏ. B. Dung dịch các amino axit đều làm đổi màu quỳ tím sang xanh. C. Dung dịch các amino axit đều không làm đổi màu quỳ tím. D. Dung dịch các amino axit có thể làm đổi màu quỳ tím sang đỏ hoặc sang xanh hoặc không làm đổi màu quỳ tím. Câu 4. Trong các tên gọi dưới đây, tên nào không phù hợp với hợp chất CH3 – CH – COOH ا NH2 A. Axit 2-aminopropanoic. B.Axit -aminopropionic. C. Anilin. D. Alanin. Câu 5. Để phân biệt 3 dung dịch C2H5NH2, H2NCH2COOH và CH3COOH chỉ ần dùng một thuốc thử là : A. dd NaOH. B. dd HCl. C. Natri. D. quỳ tím. Câu 6. Phát biểu nào sau đây là đúng ? A. Phân tử các aminoaxit chỉ có một nhóm –NH2 và một nhóm –COOH. B. Dung dịch của các amino axit đều không làm đổi màu quỳ tím. C. Dung dịch các amino axit đều làm đổi màu quỳ tím. www.facebook.com/daykemquynhonofficial Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com D. Các amino axit đều là chất rắn ở nhiệt độ thường Câu 7. pH của dung dịch cùng nồng độ mol của 3 chất NH2CH2COOH (1), CH3CH2COOH (2) và CH3[CH2]3NH2 (3) tăng theo trật tự nào sau đây ? A. (3) < (1) < (2) B. (2) < (1) < (3). C. (1) < (2) < (3) D. (2) < (3) < (1) Câu 8. Công thức cấu tạo của glyxin là : A. H2N-CH2-CH2-COOH. B. H2N-CH2-COOH. C. CH3-CH-COOH. D. CH2 – CH – اCH2 ا ا ا NH2 OH OH OH Câu 9. 1 mol -amino axit X tác dụng vừa hết với 1 mol HCl tạo ra muối Y có hàm lượng clo là 28,287%. Công thức cấu tạo của X là A. CH3 –CH(NH2) – COOH. B. H2N –CH2 –CH2 –COOH . C. H2N –CH2 –COOH . D.H2N –CH2 –CH(NH2) –COOH . Câu 10. Khi trùng ngưng 13,1 g axit -aminocaproic với hiệu suất 80%, ngoài amino axit còn dư, người ta thu được m gam polime và 1,44 g nước. Giá trị của m là ? A. 10,41. B. 9,04. C. 11,02. D. 8,43. Câu 11. Dung dịch của chất nào trong các chất dưới đây không làm đổi màu quỳ tím ? A. CH3NH2. B. H2N-CH2-COOH. C. HOOC-CH2-CH2-CH-COOH. D. CH3COONa. ا NH2 Câu 12. Phát biểu nào sau đây đúng : A. Amino axit là hợp chất hữu cơ, trong phân tử có chứa một nhóm amino và một nhóm cacboxyl. B. Amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức , trong phân tử chứa đồng thời 2 loại nhóm chức khác nhau là nhóm amino và nhóm cacboxyl. C. Amino axit là hợp chất hữu cơ đa chức, trong phân tử vừa có nhóm –NH2 ,vừa có nhóm– COOH. D. Amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức, trong phân tử vừa có nhóm –CHO ,vừa có nhóm – COOH. Câu 13. Axit amino axetic có thể tác dụng với tất cả các chất của nhóm nào sau đây (điều kiện đầy đủ): A. C2H5OH, HCl, KOH, ddBr2 . B. HCHO, H2SO4, KOH, Na2CO3. C. C2H5OH, HCl, NaOH, Ca(OH)2 . D. C6H5OH, HCl, KOH, Cu(OH)2. Câu 14. Cho axit amino axetic tác dụng với NaOH, muối sinh ra có tên là: I/ Muối Natri của glyxin. II/ Natri amino axetat. A. I, II đều đúng. B. I đúng, II sai. C. I, II đều sai. D. I sai, II đúng. Câu 15. X là amino axit có chứa 1 nhóm amin bậc một.Đốt cháy hoàn toàn một lượng X thu được CO2 và N2 theo tỉ lệ thể tích là 4 : 1. X có công thức cấu tạo là: A. CH3-CH(NH2)-COOH. B. H2N-CH2-CH2-COOH. C. H2N-CH(CH3)-CH2-COOH. D. H2N-CH2-COOH. Câu 16. Hợp chất X chứa 2 loại nhóm chức amino và cacboxyl. Cho 100ml dd X 0,3M phản ứng vừa đủ với 48ml dd NaOH 1,25M. Sau đó đem cô cạn dd thì thu được 5,31g muối khan. Biết X có mạch cacbon không phân nhánh và có một nhóm amino ở vị trí . Công thức cấu tạo của X là: A. CH3-CH(NH2)-COOH. B. CH3-CH(NH2)-(COOH)2. C. HOOC-CH2-CH(NH2)-COOH D. H2N-CH2-COOH. Câu 17. Khi đốt cháy hoàn toàn chất X là đồng đẳng của axit aminoaxetic thì tỉ lệ thể tích Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com CO2 : H2O(hơi) là 6:7. Xác định công thức cấu tạo của X ( X là α - amino axit) A. CH3–CH(NH2)–COOH. B. CH3–CH2–CH(NH2)–COOH C. CH3–CH(NH2)–CH2–COOH D. H2NCH2 – CH2 – COOH Câu 18. 0,01 mol aminoaxit A phản ứng vừa đủ với 0,02 mol HCl hoặc 0,01 mol NaOH. Công thức của A có dạng như thế nào ? A. H2N-R-COOH. B. (H2N)2-R-COOH. C. H2N-R-(COOH)2. D.(H2N)2-R-(COOH)2 Câu 19. Trong các chất sau: Cu, HCl, C2H5OH, HNO2, KOH, Na2SO3, CH3OH/khí HCl. Glyxin tác dụng được với những chất nào ? A. HCl, HNO2, KOH, Na2SO3, CH3OH/HCl. B. C2H5OH, HNO2, KOH, Na2SO3, CH3OH/khí HCl , Cu. C. Cu, KOH, Na2SO3,HCl, HNO2, CH3OH/khí HCl. D. Tất cả các chất. Câu 20. Cho các dãy chuyển hóa : Glyxin +NaOH A +HCl X +NaOH +HCl Glyxin B Y X, Y lần lượt là chất nào ? A. đều là ClH3NCH2COONa. B. ClH3NCH2COOH và ClH3NCH2COONa. C. ClH3NCH2COONa và H2NCH2COONa. D. ClH3NCH2COOH và H2NCH2COONa Câu 21. Ứng dụng nào của amino axit dưới đây được phát biểu không đúng ? A. Amino axit thiên nhiên ( hầu hết là aminoaxit) là cơ sở kiến tạo protein của cơ thể sống. B. Muối dinatriglutamat là gia vị cho thức ăn (gọi là bột ngọt hay mì chính) C. Axit glutamic là thuốc bổ thần kinh. D. Các aminoaxit ( có nhóm –NH2 ở vị trí số 6,7…) là nguyên liệu sản xuất tơ nilon. Câu 22. Chất A có % khối lượng các nguyên tố C, H, O, N lần lượt là : 32%, 6,67%, 42,66%, 18,67%. Tỉ khối hơi của A so với không khí nhỏ hơn 3. A vừa tác dụng với NaOH vừa tác dụng với HCl. A có công thức cấu tạo như thế nào ? A. CH3-CH(NH2)-COOH. B. H2N-(CH2)2-COOH. C. H2N-CH2-COOH D. H2N-(CH2)3-COOH. Câu 23. Chất A có thành phần % các nguyên tố C, H, N lần lượt là 40,45%; 7,86% và 15,73% còn lại là oxi. Khối lượng mol phân tử của A < 100g/mol. A tác dụng được với NaOH và với HCl, có nguồn gốc từ thiên nhiên. Cấu tạo của A là : A. CH3-CH(NH2)-COOH. B. H2N-(CH2)2-COOH. C. H2N-CH2-COOH. D. CH3-CH2-CH(NH2)-COOH. Câu 24. Cho các chất: X1: C6H5NH2 ; X2: CH3NH2 ; X3: H2NCH2COOH; X4: HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH ; X5: H2NCH2CH2CH2CH2CH(NH2)COOH. Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím hóa xanh? A. X1; X2; X5 B. X2; X3; X4. C. X2; X5. D. X1; X4; X5. Câu 25. Cho 0,1mol A ( -aminoaxit dạng mạch hở) phản ứng hết với HCl tạo 11,15g muối. A là chất nào sau đây? B. Alanin. C. Phenyl alanin D. Valin (axit -amino isovaleric). A. Glyxin Câu 26. Este X được điều chế từ Aminoaxit Y và ancol etylic. Tỷ khối hơi của X so với hidro bằng 51,5. Đốt cháy hoàn toàn 10,3g X thu được 17,6g khí CO2, 8,1g nước và 1,12 lít N2(đktc). Công thức cấu tạo thu gọn của X là công thức nào sau đây ? www.facebook.com/daykemquynhonofficial Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com A. H2N-(CH2)2-COO-C2H5. B. H2N-CH2-COO-C2H 5 C. H2N-CH(CH3)-COOH. D. H2N-CH(CH3)-COO-C2H5. Câu 27. Hợp chất C3H7O2N tác dụng được với NaOH, H2SO4 và làm mất màu dung dịch brom. Hợp chất đó có công thức cấu tạo như thế nào ? A. CH3-CH(NH2)-COOH. B. H2N-CH2-COOH. C. CH2=CH-COO-NH4 D. H2N-CH2-CH2-COOH. Câu 28. C3H7O2N có bao nhiêu đồng phân aminoaxit ( nhóm –NH2 bậc một)? A. 2. B. 3 C. 4 D. 5 Câu 29. Điền vào các vị trí (1) và (2) các từ thích hợp: I- Tất cả các aminoaxit tác dụng được với axit và baz, nên chúng có tính …(1)…. II- Alanin và glyxin không làm đổi màu quỳ tím nên chúng có tính ….(2)…. A. (1): trung tính ; (2) : lưỡng tính. B. (1) và (2) : trung tính. C. (1) : lưỡng tính ; (2) : trung tính D. (1) và (2) : lưỡng tính . Câu 30. Cho các dung dịch sau đây : (1). H2NCH2COOH. (2). ClH3N+-CH2-COOH. (3). H2NCH2COO– (4). H2N(CH2)2CH(NH)2COOH. (5). HOOC(CH2)2CH(NH2)COOH. Dung dịch nào làm quỳ tím hóa đỏ ? A. (3). B. (2). C. (2);(5). D. (1);(4). Câu 31. Cho m gam hỗn hợp X gồm glixin và alanin tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ thu được m+11 gam muối. Nếu đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X thì cần 35,28 lít O2 (đktc). m có giá trị là : A. 43,1 gam B. 40,3 gam C. 41,7 gam D. 38,9 gam Câu 32. ( TNPT 2012) Cho 3,75 gam amino axit X tác dụng vừa hết với dung dịch NaOH thu được 4,85 gam muối. Công thức của X là B. H2N–CH2 – CH2 – COOH. A. H2N – CH(CH3) – COOH. C. H2N–CH2–CH2–CH2–COOH. D. H2N – CH2 – COOH Câu 33. ( TNPT 2013) Cho dãy các chất: H2NCH2COOH, C2H5NH2, CH3NH2, CH3COOH. Số chất trong dãy phản ứng với HCl trong dung dịch là A. 3 B. 2 C. 4 D. 1 Câu 34. Chất X vừa tác dụng với axit vừa tác dụng với baz. Chất X là : A. CH3COOH. B. H2NCH2COOH. C. CH3CH=O. D. CH3NH2. Câu 35. Chất nào sau đây vừa tác dụng được với H2NCH2COOH,vừa tác dụng với CH3NH2? A. NaCl. B. HCl. C. CH3OH. D. NaOH. Câu 36. Chất rắn không màu, dễ tan trong nước, kết tinh ở điều kiện thường là A. C6H5NH2. B. C2H5OH. C. H2NCH2COOH D. CH3COOH. Câu 37. Để chứng minh aminoaxit là hợp chất lưỡng tính, ta có thể dùng phản ứng của chất này lần lượt với A. dung dịch KOH,dung dịch HCl. B. dung dịch NaOH, dung dịch NH3 C. dung dịch HCl, dung dịch Na2SO4 D. dung dịch KOH và CuO Câu 38. Cho dãy các chất : C6H5NH2(anilin), H2NCH2COOH., CH3CH2COOH, CH3CH2CH2NH2, C6H5OH (phenol). Số chất trong dãy tác dụng được vớ dung dịch HCl là: A. 4 B. 2 C. 3 . D. 5 www.facebook.com/daykemquynhonofficial Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com Câu 39. Chất phản ứng được với các dung dịch HCl, NaOH là : A, C2H6 B. H2NCH2COOH. C. CH3COOH D. C2H5OH Câu 40. Có các dung dịch riêng biệt sau: phenylamoniclorua (C6H5NH3Cl); H2NCH2COONa H2NCH2CH2CH(NH2)-COOH; ClH3NCH2COOH; HOOC-CH2CH2CH(NH2)-COOH. Số lượng các dung dịch có pH<7 là A. 2 B. 5 C. 4 D. 3
U
Y
N
H Ơ
Câu 41. Hợp chất nào sau đây không phải là aminoaxit ? A. H2N- CH2-COOH B. CH3-CH(NH2)-COOH C. CH3-CH2-CO-NH2 D. HOOC- CH(NH2)-CH2-COOH
G
Ư N
TR ẦN
H
Câu 43. Cho 7,5 gam axit aminoaxetic (H2N-CH2-COOH) phản ứng hết với dung dịch HCl. Sau phản ứng, khối lượng muối thu được là A. 43,00 gam. B. 44,00 gam. C. 11,05 gam. D. 11,15 gam.
00
B
Câu 44. Cho 7,5 gam axit aminoaxetic (H2N-CH2-COOH) phản ứng hết với dung dịch NaOH. Sau phản ứng, khối lượng muối thu được là A. 9,9 gam. B. 9,8 gam. C. 7,9 gam. D. 9,7 gam.
2+
3
10
Câu 45. Cho m gam alanin phản ứng hết với dung dịch NaOH. Sau phản ứng, khối lượng muối thu được 11,1 gam. Giá trị m đã dùng là A. 9,9 gam. B. 9,8 gam. C. 8,9 gam. D. 7,5 gam.
H
Ó
A
C
ẤP
Câu 46. Trong phân tử aminoaxit X có một nhóm amino và một nhóm cacboxyl. Cho 15,0 gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 19,4 gam muối khan. CT của X là A. H2NC3H6COOH. B. H2NCH2COOH. C. H2NC2H4COOH. D. H2NC4H8COOH.
Í-
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Đ
ẠO
TP .Q
Câu 42. Cho chất X có công thức CH3-CH(NH2)-COOH. Phát biểu nào sau đây không đúng về chất trên ? A. Tên là axit 2- amino propanoic hay axit α- amino propionic hoặc alanin B. Dung dịch không làm đổi màu quỳ tím C. Tác dụng được với HCl, NaOH, Na D. Tham gia phản ứng trùng ngưng tạo polime dạng poliamit.
TO
ÁN
-L
Câu 47. Cứ 0,01 mol aminoaxit (A) phản ứng vừa đủ với 40 ml dung dịch NaOH 0,25M. Mặt khác 1,5 gam aminoaxit (A) phản ứng vừa đủ với 80 ml dung dịch NaOH 0,25M. Khối lượng phân tử của A là A. 150. B. 75. C. 105. D. 89.
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
Câu 48. 0,01 mol aminoaxit (A) tác dụng vừa đủ với 50 ml dung dịch HCl 0,2M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng được 1,835 gam muối khan. Khối lượng phân tử của A là A. 89. B. 103. C. 117. D. 147. Câu 49. Một α- amino axit X chỉ chứa 1 nhóm amino và 1 nhóm cacboxyl. Cho 10,68 gam X tác dụng với HCl dư thu được 15,06 gam muối. Tên gọi của X là A. axit glutamic. B. valin. C. alanin. D. glixin Câu 50. Dung dịch của chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím : A. Glixin (CH2NH2-COOH) B. Lizin (H2NCH2-[CH2]3CH(NH2)-COOH) C. Axit glutamic HOOCCH2CHNH2COOH D. Natriphenolat (C6H5ONa) Câu 51. (ĐH KA 2008.) Phát biểu không đúng là:
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon + www.plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn A. Trong dd H2NCH2COOH còn tồn tại ở dạng ion lưỡng cực Hwww.daykemquynhon.blogspot.com 3N CH2COO . B. Amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm cacboxyl. C. Amino axit là những chất rắn, kết tinh, tan tốt trong nước và có vị ngọt. D. Hợp chất H2N-CH2-COOH3N-CH3 là este của glixin. Câu 52. (ĐH KB 2009) Cho 0,02 mol amino axit X tác dụng vừa đủ với 200 ml dd HCl 0,1M thu được 3,67 gam muối khan. Mặt khác 0,02 mol X tác dụng vừa đủ với 40 gam dd NaOH 4%. Công thức của X là: A. H2NC2H3(COOH)2 B. H2NC3H5(COOH)2 . C. (H2N)2C3H5COOH D. H2NC3H6COOH Câu 53: X là -aminoaxit mạch thẳng. Biết rằng: 0,01mol X tác dụng vừa đủ với 80ml dung dịch HCl 0,125M thu được 1,835g muối. Mặt khác, nếu cho 2,94g X tác dụng vừa đủ với NaOH thì thu được 3,82g muối. Tên gọi của X là. A. glyxin. B. alanin. C. axit glutamic. D. lysin. Câu 54: Cho hỗn hợp 2 aminoaxit no chứa 1 chức axit và 1 chức amino tác dụng với 110ml dung dịch HCl 2M được dung dịch A. Để tác dụng hết với các chất trong A cần dùng 140ml dung dịch KOH 3M. Tổng số mol 2 aminoaxit là A. 0,1. B. 0,2. C. 0,3. D. 0.4. Câu 55: -aminoaxit X có phần trăm khối lượng của nitơ là 15,7303%, của oxi là 35,9551%. Tên gọi của X là A. glyxin. B. alanin. C. axit glutamic. D. lysin. Câu 56: X có chứa nhóm amino và có công thức phân tử là C3H7O2N. Khi cho X phản ứng với dung dịch NaOH, thu được muối C2H4O2NNa. Công thức cấu tạo của X là B. H2N-CH2-CH2-COOH. A. H2N-CH(CH3)-COOH. C. H2N-CH2-COOCH3. D. CH3-NH-CH2-COOH. Câu 57: Cho 0,01 mol một aminoaxit X tác dụng vừa đủ với 40ml dung dịch NaOH 0,25M. Mặt khác, 1,5 gam X tác dụng vừa đủ với 40ml dung dịch KOH 0,5M. Tên gọi của X là A. glyxin. B. alanin. C. axit glutamic. D. lysin. Câu 58: Chỉ ra nội dung sai :
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
A. Amino axit là những chất rắn, kết tinh. B. Amino axit ít tan trong nước, tan tốt trong các dung môi hữu cơ. C. Amino axit có vị hơi ngọt. D. Amino axit có tính chất lưỡng tính. Câu 59: Axit amino axetic không tác dụng với chất : A. CaCO3 B. H2SO4 loãng C. CH3OH D. KCl Câu 60: 0,1 mol Aminoaxit A phản ứng vừa đủ với 100ml dung dịch HCl 2M. Mặt khác 18g A cũng phản ứng vừa đủ với 200ml dung dịch HCl trên. A có khối lượng phân tử là: A. 120 B. 90 C. 60 D. 80 Câu 61: X là một amino axit no chỉ chứa một nhóm –COOH và một nhóm – NH2. Cho 2,67 gam X phản ứng vừa đủ với 100ml dung dịch NaOH 0,3M. Công thức của X là: A. H2N-CH2-COOH B. C3H7CH(NH2)COOH C. CH3-CH(NH2)CH2COOH D. CH3-CH(NH2) COOH Câu 62: X là một aminoaxit no chỉ chứa 1 nhóm - NH2 và 1 nhóm COOH. Cho 20,6 gam X tác dụng với HCl vừa đủ tạo ra 27,9 gam muối. Công thức cấu tạo của X là công thức nào sau đây? A. H2N- CH2-COOH B. NH2 – (CH2)2 - COOH. C. CH3-CH(NH2)-CH2-COOH. D. C3H7-CH(NH2)-COOH www.facebook.com/daykemquynhonofficial Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com Câu 63: Cho 0,02 mol một α amino axit A tác dụng vừa đủ với 0,04 mol NaOH, còn nếu cho tác dụng với HCl thì cần 200ml dd HCl 0,1M. Aminoaxit A có dạng A. NH2RCOOH B. (NH2)2RCOOH C. NH2 R(COOH)2 D. (NH2)2 R (COOH)2
G
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
Câu 1. Hợp chất nào sau đây thuộc loại đipetit A.H2N-CH2CONH-CH2CONH-CH2COOH B.H2N-CH2CONH-CH(CH3)-COOH C.H2N-CH2CH2CONH-CH2CH2-COOH D.H2N-CH2CH2CONH-CH2COOH Câu 2. tripeptit là hợp chất A.mà mỗi phân tử có 3 liên kết peptit B.có lk peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit giống nhau C. có lk peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit khác nhau D. có lk peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit Câu 3. Peptit có công thức cấu tạo như sau: H2N-CH-CO-NH-CH2-CO-NH-CH-COOH
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
CH3 CH(CH3)2. Tên gọi đúng của peptit trên là: A. Ala-Ala-Val. B. Ala-Gly-Val. C. Gly – Ala – Gly. D. Gly-Val-Ala. Câu 4. Từ glyxin (Gly) và alanin (Ala) có thể tạo ra mấy chất đipeptit? A.1 chất B.2 chất C.3 chất D.4 chất Câu 5. (ĐH KA 2009). Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly – Ala – Gly và Gly – Ala là: C. dd NaCl D. dd NaOH A. dd HCl B. Cu(OH)2/OHCâu 6. Cho các câu sau: (1). Peptit là hợp chất được hình thành từ 2 đến 50 gốc amino axit. (2). Tất cả các peptit đều phản ứng màu biure. (3). Từ 3 - amino axit chỉ co thể tao ra 3 tripeptit khac nhau. (4). Khi đun nóng dung dịch peptit với dung dịch kiềm, sản phẩm sẽ có phản ứng màu biure. Số nhận xét đúng là: A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 7. (ĐHKA-2010): Có bao nhiêu tripeptit (mạch hở) khác loại mà khi thủy phân hoàn toàn đều thu được 3 aminoaxit: glyxin, alanin và phenylalanin? A. 3 B.9 C. 4 D. 6 Câu 8. một trong những điểm khác nhau giữa protein với cacbohidrat và lipit là : A. protein luôn có khối lượng phân tử lớn hơn
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
Câu 64: Bậc của amin phụ thuộc vào A. số nguyên tử H trong NH3 đã được thay bằng gốc hidro cacbon. B. bậc của nguyên tử cacbon mang nhóm -NH2. C. hóa trị của nitơ . D. số nhóm –NH2 .
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com B. phân tử protein luôn có chứa nguyên tử nitơ. C. phân tử protein luôn chứa nhóm OH. D. protein luôn là chất hữu cơ no. Câu 9. Có bao nhiêu tripeptit mà phân tử chứa 3 gốc amino axit khác nhau? B. 5. C. 6. D. 8 A. 3. Câu 10. Trong các nhận xét dưới đây, nhận xét nào không đúng ? A. Peptit có thể thủy phân hoàn toàn thành các -amino axit nhờ xúc tác axit hoặc baz. B. Peptit có thể thủy phân không hoàn toàn thành các peptit ngắn hơn nhờ xúc tác axit hoặc baz. C. Các peptit đều tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm tạo ra hợp chất có màu tím hoặc đỏ tím. D. Enzim có tác dụng xúc tác đặc hiệu đối với peptit: mỗi loại enzim chỉ xúc tác cho sự phân cắt một số liên kết peptit nhất định. Câu 11. Hãy chỉ ra những giải thích sai trong các hiện tượng sau đây : A. Khi làm sạch nước đường người ta cho lòng trắng trứng vào và đun lên, đó là hiện tượng vật lý. B. Khi nấu canh cua, xuất hiện gạch cua nổi lên, đó là hiện tượng đông tụ của protit. C. Sữa tươi để lâu sẽ bị vón cục, tạo thành kết tủa , đó là hiện tượng vật lý. D. Ancol lỏng để lâu ngoài không khí, cho mùi chua, đó là hiện tượng hóa học. Câu 12. Thành phần dinh dưỡng chính trong các buổi ăn của con người có chứa: I/ Protit II/ lipit. III/Gluxit. A. Chỉ có I và II. B. Chỉ có II và III. C. Chỉ có I và III. D. Có cả I, II và III Câu 13. Để phân biệt dung dịch các chất sau: metyl amin, axit aminoaxetic, amoni axetat, anbumin (dd lòng trắng trứng) người ta dùng các thuốc thử là : B. Quỳ tím, Cu(OH)2. A. Quỳ tím, dd HNO3 đặc, dd NaOH C. Cu(OH)2, phenolphthalein, dd HCl. D. Quỳ tím, ddHCl, dd NaOH. Câu 14. Thủy phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit Y thì thu được 3 mol alanin, 1 mol valin và 1 mol glyxin. Khi thủy phân không hoàn toàn Y thì thu được các đipeptit Ala-Val, Val-Ala và tri peptit
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
Gly-Ala- Ala. Trình tự các α - amino axit trong Y là A. Ala – Val – Ala – Ala – Gly B. Val – Ala – Ala – Gly – Ala C. Gly – Ala – Ala – Val – Ala. D. Gly – Ala – Ala – Ala – Val Câu 15. Phát biểu nào sau đây không đúng ? A. Hợp chất hình thành bằng cách ngưng tụ hai hay nhiều -aminoaxit được gọi là peptit B. Các peptit có từ 10 đến 50 đơn vị α-aminoaxit cấu thành được gọi là polipeptit. C. Phân tử có 2 nhóm –CO-NH – được gọi là dipeptit, ba nhóm thì được gọi là tri peptit. D. Trong mỗi phân tử peptit, các aminoaxit được sắp xếp theo một trật tự xác định. Câu 16. ( ĐHB 2012) Cho dãy các chất sau: toluen, phenyl fomat, fructozơ, glyxylvalin (Gly-Val), etylen glicol, triolein. Số chất bị thuỷ phân trong môi trường axit là A. 6. B. 3 C. 4. D. 5. Câu 17. ( ĐH khối A 2011) Khi nói về peptit và protein, phát biểu nào sau đây là sai? A. Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa hai đơn vị -amino axit được gọi là liên kết peptit. B. Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo C. Protein có phản ứng màu biure với Cu(OH)2. D. Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản thu được các -amino axit. Câu 18. ( ĐH khối B 2011) Phát biểu không đúng là: A. Đipeptit glyxylalanin (mạch hở) có 2 liên kết peptit. www.facebook.com/daykemquynhonofficial Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn B. Etylamin tác dụng với axit nitrơ ở nhiệt độ thường tạo ra etanol. www.daykemquynhon.blogspot.com C. Protein là những polipeptit cao phân tử có phân tử khối từ vài chục nghìn đến vài triệu. D. Metylamin tan trong nước cho dung dịch có môi trường bazơ. Câu 19. Bradikinin có tác dụng làm giảm huyết áp, đó là một nonapeptit có công thức là : Arg – Pro – Pro – Gly-Phe-Ser-Pro-Phe-Arg.Khi thủy phân không hoàn toàn peptit này có thể thu được bao nhiêu tri peptit mà thành phần có chứa phenyl alanin ( phe). A.3 B.4 C.5 D.6 Câu 20. Thủy phân đến cùng một protein, ta thu được các chất nào? A. các axit amin. B. các peptit. C. chuỗi peptit. D. hỗn hợp các -aminoaxit. Câu 21. Có các cách phát biểu sau đây về protein: (1). Protein là hợp chất cao phân tử thiên nhiên có cấu trúc phức tạp. (2). Protein chỉ có trong cơ thể người và động vật . (3). Cơ thể người và động vật không thể tổng hợp được protein từ những chất vô cơ mà chỉ tổng hợp từ các aminoaxit. (4). Protein bền đối với nhiệt, với axit và kiềm. Phát biểu nào đúng ? A. (1),(2). B. (2),(3). C. (1),(3). D. (3),(4), Câu 22. Ứng dụng nào của amino axit dưới đây được phát biểu không đúng ? A. Amino axit thiên nhiên ( hầu hết là aminoaxit) là cơ sở kiến tạo protein của cơ thể sống. B. Muối dinatriglutamat là gia vị cho thức ăn (gọi là bột ngọt hay mì chính) C. Axit glutamic là thuốc bổ thần kinh. D. Các aminoaxit ( có nhóm –NH2 ở vị trí số 6,7…) là nguyên liệu sản xuất tơ nilon. Câu 23. Phát biểu nào sau đây đúng : A. Amino axit là hợp chất hữu cơ, trong phân tử có chứa một nhóm amino và một nhóm cacboxyl. B. Amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức , trong phân tử chứa đồng thời 2 loại nhóm chức khác nhau là nhóm amino và nhóm cacboxyl. C. Amino axit là hợp chất hữu cơ đa chức, trong phân tử vừa có nhóm –NH2 ,vừa có nhóm– COOH. D. Amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức, trong phân tử vừa có nhóm –CHO ,vừa có nhóm – COOH. Câu 24. Phát biểu nào sau đây đúng ? A. Phân tử đipeptit có hai liên kết peptit. B. Phân tử tripeptit có ba liên kết peptit. C. Trong phân tử peptit mạch hở, số liên kết peptit bao giờ cũng bằng số gốc -amino axit. D. Trong phân tử peptit mạch hở chưa n gốc -amino axit, số liên kết peptit bằng n–1 Câu 25. Thuỷ phân không hoàn toàn tetra peptit (X), ngoài các - amino axit còn thu được các đi petit: Gly-Ala; Phe-Val; Ala-Phe. Cấu tạo nào sau đây là đúng của X. A. Val-Phe-Gly-Ala. B. Ala-Val-Phe-Gly. C. Gly-Ala-Val-Phe. D. Gly-Ala-Phe – Val Câu 26. Để phân biệt xà phòng, hồ tinh bột, lòng trắng trứng ta sẽ dùng thuốc thử nào sau đây: A. Chỉ dùng I2. B. Chỉ dùng Cu(OH)2. C. Kết hợp I2 và Cu(OH)2 D. Kết hợp I2 và AgNO3/NH3. Câu 27. Polipeptit (-NH-CH2-CO-)n là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng: www.facebook.com/daykemquynhonofficial Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn A.axit glutamic B. glyxin. C. axit -amino propionic www.daykemquynhon.blogspot.com D. alanin Câu 28. (ĐHKB-2008): Đun nóng chất H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH2-COOH trong dung dịch HCl dư, sau khi các phản ứng kết thúc thu được sản phẩm là: A. H2N-CH2-COOH, H2N-CH2-CH2-COOH B. Cl-H3N+-CH2-COOH, Cl-H3N+-CH2-CH2-COOH C. Cl-H3N+-CH2-COOH, Cl-H3N+-CH(CH3)-COOH D. H2N-CH2-COOH, H2N-CH(CH3)-COOH Câu 29. (CĐ-2010): Nếu thủy phân không hoàn toàn pentapeptit gly-ala-gly-ala-gly thì thu được tối đa bao nhiêu đipeptit khác nhau? A. 3 B. 1 C. 2 D. 4 CHÚ Ý : PHƯƠNG PHÁP GIẢI MỘT SỐ DẠNG TOÁN CỦA PEPTIT 1. Phản ứng thủy phân của Peptit: a. Thủy phân hoàn toàn: theo phương trình phản ứng H[NHRCO]nOH + (n-1) H2O → nH2NRCOOH. b. Thủy phân không hoàn toàn → aminoaxit; các peptit Cách giải : *Áp dụng ĐLBTKL tính lượng nước khi biết khối lượng Peptit phản ứng và khối lượng chất sinh ra. *Áp dụng ĐLBTKL tính được lượng muối khi cho Aminoacid sinh ra tác dụng với HCl, H2SO4. * Khi tinh toán nên tính theo cách 2 ở trên. Tính nhanh khối lượng Mol của Peptit: H[NHCH2CO]4OH . Ta có M= MGli x 4 – 3x18 = 246g/mol H[NHCH(CH3)CO]3OH Ta có M= MAla x 3 – 2x18 = 231g/mol H[NHCH2CO]nOH . Ta có M= [MGli x n – (n-1).18]g/mol * Đối với 2 Peptit khi thủy phân có tỉ lệ số mol bằng nhau,thì ta xem 2 Peptit đó là một Peptit và ghi phản ứng ta nên ghi gộp. Khối lượng mol của Peptit chính là tổng khối lượng mol của 2 Peptit đó. 2. Phản ứng cháy của Peptit: Ví dụ: Tripeptit mạch hở X và Tetrapeptit mạch hở Y được tạo từ một Aminoacid no, hở trong phân tử có 1nhóm (-NH2 ) và 1nhóm (-COOH). Đốt cháy X và Y. Vậy làm thế nào để đặt CTPT cho X,Y? Ta làm như sau: Từ CTPT của Aminoacid no 3 CnH2n+1O2N – 2H2O thành CT C3nH6n – 1O4N3(đây là công thứcTripeptit) Và 4 CnH2n+1O2N – 3H2O thành CT C4nH8n – 2O5N4(đây là công thứcTetrapeptit) ...... Nếu đốt cháy liên quan đến lượng nước và cacbonic thì ta chỉ cần cân bằng C,H để tình toán cho nhanh. C3nH6n – 1O4N3 + pO2 3nCO2 + (3n-0,5)H2O + N2 C4nH8n – 2 O5N4 + pO2 4nCO2 + (4n-1)H2O + N2 Tính p(O2) dùng BT nguyên tố Oxi? Câu 30. X là một Tetrapeptit cấu tạo từ Aminoacid A, trong phân tử A có 1 nhóm(-NH2), 1 nhóm (COOH) ,no, mạch hở. Trong A Oxi chiếm 42,67% khối lượng. Thủy phân m gam X trong môi trường acid thì thu được 28,35(g) tripeptit; 79,2(g) đipeptit và 101,25(g) A. Giá trị của m là? A. 184,5. B. 258,3. C. 405,9. D. 202,95. Câu 31. Thủy phân hoàn toàn 143,45 gam hỗn hợp A gồm hai tetrapeptit thu được 159,74 gam hỗn hợp X gồm các Aminoacid (Các Aminoacid chỉ chứa 1nhóm -COOH và 1 nhóm -NH2 ) . Cho tòan bộ X tác dụng với dung dịch HCl dư,sau đó cô cạn dung dịch thì nhận được m(gam) muối khan. Tính khối lượng nước phản ứng và giá trị của m lần lượt bằng? A. 8,145(g) và 203,78(g). B. 32,58(g) và 10,15(g). www.facebook.com/daykemquynhonofficial Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
G
Ư N
H
TR ẦN
B
00
10
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
Câu 37. Khi thuỷ phân một phần peptit A có khối lượng phân tử 293 và chứa 14,3% N (theo khối lượng) thu được 2 peptit B và C. Mâu 0,472g peptit B khi đem đun nóng, phản ứng hoàn toàn với 18ml dd HCl 0,222M. Mẫu 0,666 g peptit C khi đun nóng, phản ứng hoàn toàn với 14,7ml dd NaOH 1,6% (khối lượng riêng là 1,022 g/ml). Xác định 2 cấu tạo của peptit A A.Ala−Phe−Gly hoặc Gly−Phe−Ala. B.Phe−Gly−Ala hoặc Ala−Gly−Phe C.Phe−Ala−Gly hoặc Gly−Ala−Phe D.Không có đáp án nào Câu 38. Tripeptit mạch hở X và Tetrapeptit mạch hở Y đều được tạo ra từ một aminoacid no,mạch hở có 1 nhóm –COOH và 1 nhóm –NH2 .Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X thu được sản phẩm gồm H2O,CO2 và N2 trong đó tổng khối lượng CO2 và H2O bằng 36,3(g) .Nếu đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol Y thì số mol O2 cần phản ứng là? A. 2,8(mol). B. 1,8(mol) C. 1,875(mol). D. 3,375 (mol). Câu 39. Đốt cháy hoàn toàn (a) mol 1 peptit X tạo thành từ aminoaxit mạch hở (1 nhóm COOH và 1 nhóm NH2) thu được (b) mol CO2 ;(c)mol H2O;(d) mol N2.Thủy phân hoàn toàn 0,2 mol X bằng dung dịch NaOH ( lấy dư gấp đôi so với lượng cần thiết) rồi cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được chất rắn có khối lượng tăng m gam so với peptit ban đầu.Giá trị m là?( biết b-c=a) A. 60,4 B.60,6 C.54,5 D.60 Câu 40. Thủy phân hoàn toàn 60(g) hỗn hợp hai Đipeptit thu được 63,6(g) hỗn hợp X gồm các Aminoacid no mạch hở (H2NRCOOOH). Nếu lấy 1/10 hỗn hợp X tác dụng với dung dịch HCl dư thu được m(g) muối. Giá trị của m là? A. 7,82 B. 8,72. C. 7,09. D.16,3.
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com C. 16,2(g) và 203,78(g). D. 16,29(g) và 203,78(g) Câu 32. Tripeptit M và Tetrapeptit Q được tạo ra từ một aminoacid X mạch hở ( phân tử chỉ chứa 1 nhóm NH2 ). Phần trăm khối lượng Nito trong X bằng 18,667%. Thủy phân không hoàn toàn m(g) hỗn hợp M,Q(có tỉ lệ số mol 1:1) trong môi trường Acid thu được 0,945(g) M; 4,62(g) đipeptit và 3,75 (g) X.Giá trị của m? A. 4,1945(g). B. 8,389(g) C. 12,58(g). D. 25,167(g). Câu 33.. Thực hiện tổng hợp tetrapeptit từ 5 mol glyxin, 4 mol alanin và 7 mol axit 2aminobuanoic.Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn khối lượng củatetrapeptit thu được là? A.1236gam. B.1164gam C.1308gam D.1452gam Câu 34. Thủy phân hoàn toàn một lượng pentapeptit X thu được 32,88 gam Ala−Gly−Ala−Gly, 10,85 gam Ala−Gly−Ala, 16,24gam Ala−Gly−Gly, 26,28 gam Ala−Gly, 8,9 gam Alanin còn lại là Gly−Gly và Glyxin. Tỉ lệ mol của Gly−Gly và Gly là 5:4. Tổng khối lượng Gly−Gly và Glyxin trong hỗn hợp sản phẩm là A.32,4 B.28,8. C.43,2 D.19.44 Câu 35. X là tetrapeptit Ala−Gly−Val−Ala , Y là tripeptit Val−Gly−Val. Đun nóng m gam hỗn hợp chứa X và Y có tỉ lệ số mol của X và Y tương ứng là 1:3 với dung dịch NaOH vừa đủ . Phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch T.Cô cạn cẩn thận dung dịch T thu được 23,475gam chất rắn khan. Giá trị của m là ? A.19,445 B.68,1 C.17,025. D.78,4 Câu 36. Hỗn hợp M gồm 2 peptit X và Y ( đều cấu tạo từ 2 loại aminoaxit ) có tổng số liên kết peptit trong 2 phân tử X và Y là 5 và có tỉ lệ mol tương ứng là 1:3. Thủy phân hoàn toàn m gam M thu được 81 gam Glyxin và 42,72 gam alanin. Giá trị của m là bao nhiêu? A.115,28 B.104,28. C.109,5 D.110,28
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn Câu 41. Thủy phân hết m(g) Tetrapeptit Ala-Ala-Ala-Ala thu được hỗnwww.daykemquynhon.blogspot.com hợp gồm 28,48(g) Ala ; 32(g) Ala-Ala và 27,72(g) Ala-Ala-Ala. Giá trị của m? A. 66,44. B. 111,74. C. 81,54. D. 90,6. Câu 42. X là một Hexapeptit cấu tạo từ một Aminoacid H2N-CnH2n-COOH(Y). Y có tổng % khối lượng Oxi và Nito là 61,33%. Thủy phân hết m(g) X trong môi trường acid thu được 30,3(g) pentapeptit, 19,8(g) đieptit và 37,5(g) Y. Giá trị của m là? B. 84 gam. C. 100 gam. D.78 gam A. 69 gam. Câu 43. X là một tetrapeptit cấu tạo từ một amino axit (A) no, mạch hở có 1 nhóm –COOH ; 1 nhóm –NH2. Trong A %N = 15,73% (về khối lượng). Thủy phân m gam X trong môi trường axit thu được 41,58 gam tripeptit ; 25,6 gam đipeptit và 92,56 gam A. Giá trị của m là : A. 149 gam. B. 161 gam. C. 143,45 gam. D. 159 gam. Câu 44. X là tetrapeptit Ala-Gly-Val-Ala, Y là tripeptit Val-Gly-Val. Đun nóng m gam hỗn hợp X và Y có tỉ lệ số mol nX : nY = 1 : 3 với 780 ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ), sau khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch Z. Cô cạn dung dịch thu được 94,98 gam muối. m có giá trị là A. 68,1 gam B. 64,86 gam. C. 77,04 gam. D. 65,13 gam. Câu 45. Đipeptit mạch hở X và Tripeptit mạch hở Y đều được tạo ra từ một Aminoacid no,mạch hở có 1 nhóm –COOH và 1 nhóm –NH2 .Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol Y thu được sản phẩm gồm H2O,CO2 và N2 trong đó tổng khối lượng CO2 và H2O bằng 54,9(g) .Nếu đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol X,sản phẩm thu được cho lội qua dung dịch nước vôi trong dư thì được m(g) kết tủa . Giá trị của m là? A. 45 B. 120. C. 30 D. 60 Câu 46. X và Y lần lượt là các tripeptit và tetrapeptit được tạo thành từ cùng một amino axit no mạch hở, có một nhóm –COOH và một nhóm –NH2. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol Y thu được sản phẩm gồm CO2, H2O, N2, trong đó tổng khối lượng của CO2 và H2O là 47,8 gam. Nếu đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol X cần bao nhiêu mol O2 ? A. 2,8 mol. B. 2,025 mol. C. 3,375 mol. D. 1,875 mol. Câu 47. Thủy phân 14(g) một Polipeptit(X) với hiệu suất đạt 80%,thi thu được 14,04(g) một aminoacid (Y). Xác định Công thức cấu tạo của Y? A. H2N(CH2)2COOH. B. H2NCH(CH3)COOH. C.H2NCH2COOH D. H2NCH(C2H5)COOH Câu 48. Đun nóng alanin thu được một số peptit trong đó có peptit A có phần trăm khối lượng nitơ là 18,54%. Khối lượng phân tử của A là : A. 231. B. 160. C. 373. D. 302. Câu 49. Khi thủy phân hoàn toàn 55,95 gam một peptit X thu được 66,75 gam alanin (amino axit duy nhất). X là : A. tripeptit. B. tetrapeptit. C. pentapeptit. D. đipeptit. Câu 50. Khi thủy phân hoàn toàn 65 gam một peptit X thu được 22,25 gam alanin và 56,25 gam glyxin. X là : A. tripeptit. B. tetrapeptit. C. pentapeptit. D. đipeptit. Câu 51. Thuỷ phân hoàn toàn 500 gam một oligopeptit X (chứa từ 2 đến 10 gốc α-amino axit) thu được 178 gam amino axit Y và 412 gam amino axit Z. Biết phân tử khối của Y là 89. Phân tử khối của Z là : A. 103. B. 75. C. 117. D. 147. Câu 52. Tripeptit X có công thức sau : H2N–CH2–CO–NH–CH(CH3)–CO–NH–CH(CH3)–COOH www.facebook.com/daykemquynhonofficial Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com Thủy phân hoàn toàn 0,1 mol X trong 400 ml dung dịch NaOH 1M. Khối lượng chất rắn thu được khi cô cạn dung dịch sau phản ứng là : A. 28,6 gam. B. 22,2 gam. C. 35,9 gam. D. 31,9 gam. Câu 53. Protein A có khối lượng phân tử là 50000 đvC. Thuỷ phân 100 gam A thu được 33,998 gam alanin. Số mắt xích alanin trong phân tử A là : A. 191. B. 38,2. C. 2.3.1023 D. 561,8. Câu 54. Thủy phân 1250 gam protein X thu được 425 gam alanin. Nếu phân tử khối của X bằng 100000 đvC thì số mắt xích alanin có trong X là : A. 453. B. 382. C. 328. D. 479. Câu 55. Xác định Phân tử khối gần đúng của một Polipeptit chứa 0,32% S trong phân tử. Giả sử trong phân tử chỉ có 2 nguyên tử S? A. 20.000(đvC) B. 10.000(đvC). C.15.000(đvC). D. 45.000(đvC). Câu 56. Một hemoglobin (hồng cầu của máu) chứa 0,4% Fe (mỗi phân tử hemoglobin chỉ chứa 1 nguyên tử Fe). Phân tử khối gần đúng của hemoglobin trên là : A. 12000. B. 14000. C. 15000. D. 18000. Câu 57. Thuỷ phân hợp chất : sẽ thu được bao nhiêu loại amino axit nào sau đây ? H2NCH(CH3)–CONH–CH(CH(CH3)2)–CONH–CH(C2H5)–CONH–CH2–CONH–CH(C4H9)COOH. A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 58. Cho 3 chất X,Y,Z vào 3 ống nghiệm chứa sẵn Cu(OH)2 trong NaOH lắc đều và quan sát thì thấy: Chất X thấy xuất hiện màu tím, chất Y thì Cu(OH)2 tan và có màu xanh nhạt, chất Z thì Cu(OH)2 tan và có màu xanh thẫm. X, Y, Z lần lượt là : A. Hồ tinh bột, HCOOH, mantozơ. B. Protein, CH3CHO, saccarozơ. C. Anbumin, C2H5COOH, glyxin. D. Lòng trắng trứng, CH3COOH, glucozơ. Câu 59. Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly và Gly-Ala là : A. dd HCl. B. Cu(OH)2/OHC. dd NaCl. D. dd NaOH. Câu 60. (ĐH KA 2009. Cho 1 mol amino axit X phản ứng hoàn toàn với dd HCl (dư), thu được m1 gam muối Y. Cũng 1 mol amino axit X phản ứng với dd NaOH dư, thu được m2 gam muối Z. Biết m2 – m1 = 7,5. CTPT của X là: A. C4H10O2N2 B. C4H8O4N2 C. C5H9O4N D. C5H11O2N Hướng dẫn: CT tổng quát: (H2N)xR(COOH)y Ta có : m2 – m1 = 7,5 → 22x – 36,5y = 7,5 → chỉ nhận x=1 và y=2 → chọn C. Câu 61. DHB-2010 Đipeptit mạch hở X và tripeptit mạch hở Y đều được tạo nên từ một aminoaxit (no, mạch hở, trong phân tử chứa một nhóm –NH2 và một nhóm –COOH). Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol Y, thu được tổng khối lượng CO2 và H2O bằng 54,9 gam. Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol X, sản phẩm thu được cho lội từ từ qua nước vôi trong dư, tạo ra m gam kết tủa. Giá trị của m là A. 120. B. 60. C. 30. D. 45. Hướng dẫn: CT aminoaxit : CnH2n+1NO2 → dipeptit: C2nH4nN2O3 → tripeptit: C3nH6n-1N3O4 Phản ứng cháy: C3nH6n-1N3O4 → 3n CO2 + (3n – 0,5) H2O 0,1 → o,3n → 0,1( 3n – 0,5) 0,3nx44 + 18x0,1( 3n – 0,5) → n = 3 C2nH4nN2O3 → 2n CO2 → 2n CaCO3 0,2 → 2n.0,2 → 2n.0,2 → m = 2.3.0,2.100= 120 gam
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn — — —
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
G
Ư N
H
TR ẦN
B
00
10
3
2+
ẤP
C
A
Ó
H
Í-
TO
ÁN
-L
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
Câu 1: Cho các polime : ( CH2 – CH2 )n ; ( CH2 – CH= CH – CH2 )n và ( NH-[CH2]5-CO )n Công thức các monome tạo nên các polime trên bằng cách trùng hợp hoặc trùng ngưng lần lượt là A. CH2=CH2 ; CH3-CH=CH-CH3 ; H2N-CH2-CH2-COOH. B. CH2=CHCl ; CH3-CH=CH-CH3 ; H2N-CH(NH)2-COOH. C. CH2=CH2 ; CH2=CH-CH=CH2 ; H2N-[CH2]5-COOH D. CH2=CH2 ; CH3-CH=C=CH2 ; H2N-[CH2]5-COOH. Câu 2 : Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là : A. stiren. B. toluen. C. propen. D. isopren. Câu 3 : Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng là : A. glyxin. B. axit terephtalic. C. axit axetic. D. etylen glycol. Câu 4 : Trong các nhận xét dưới đây, nhận xét nào không đúng ? A. Các polime không bay hơi. B. Đa số polime khó hòa tan trong các dung môi thông thường. C. Các polime không có nhiệt độ nóng chảy xác định. D. Các polime đều bền vững dưới tác dụng của axit Câu 5 : Polime : CH2 – ׀CH OOCCH3 n Có tên là : A. poli(metyl acrylat). B. poli(vinyl axetat) D. poliacrilonitrin. C. poli (metyl metacrylat). Câu 6 : Poli (ure-fomandehit) có công thức cấu tạo là : A. ( NH-CO-NH-CH2 )n . B. CH2 – CH ׀ CN n OH
H Ơ
N
—
C.
n
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
CH2
D. ( NH-[CH2]6-NH-CO-[CH2]4-CO )n Câu 7 : Sản phẩm trùng hợp propen là : A. ( CH3-CH-CH2 )n B. ( CH2-CH2-CH2 ) n C. ( CH3-CH=CH2 )n D. CH2- CH . ׀ CH3 n
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
H Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com Câu 8 : Trong các chất dưới đây, chất nào khi được thủy phân hoàn toàn sẽ tạo alanin ? A. ( NH-CH2-CH2-CO )n B. NH2-CH-CO ׀ CH3 n C. (NH-CH(CH3)-CO )n . D. ( NH2-CH2-CH2-CO )n
BỒ
G
Ư N
H
TR ẦN
B
00
10
3
2+
ẤP
C
A
Ó
H
Í-
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
Câu 9 : Có thể điều chế poli(vinyl ancol) bằng cách : CH2-CH ׀ OH n A. trùng hợp ancol vinylic CH2=CH-OH. B. trùng ngưng etylenglicol CH2OH-CH2OH C.xà phòng hóa poli vinyl axetat CH2 – ׀CH H3CCOO n D.dùng một trong 3 cách trên. Câu 10 : Trong các nhận xét dưới đây, nhận xét nào không đúng ?* A. Một số chất dẻo là polime nguyên chất. B. Đa số chất dẻo, ngoài thành phần cơ bản là polime còn có các thành phần khác. C. Một số vật liệu compozit chỉ là polime D. Vật liệu compozit chứa polime và các thành phần khác. Câu 11 : Tơ nilon 6,6 thuộc loại : A. Tơ nhân tạo. B. tơ bán tổng hợp. C. tơ thiên nhiên. D. tơ tổng hợp. Câu 12 : Tơ visco không thuộc loại : A. Tơ hóa học. B. tơ tổng hợp. C. tơ bán tổng hợp. D. tơ nhân tạo. Câu 13 : Trong các ý kiến dưới đây, ý kiến nào đúng ? A. Đất sét nhào nước rất dẻo, có thể ép thành gạch ngói ; vậy đất sét nhào nước là chất dẻo. B. Thạch cao nhào nước rất dẻo, có thể nặn thành tượng ; vậy đó là một chất dẻo. C. Thủy tinh hữu cơ ( plexiglas) rất cứng và bền với nhiệt ; vậy đó không phải là chất dẻo. D. Tính dẻo của chất dẻo chỉ thểhiện trong những điều kiện nhất định ; ở các điều kiện khác, chất dẻ có thể không dẻo Câu 14 : Poli(metyl metacrylat) có công thức cấu tạo là : CH CH3 3 ا ا A. CH2 – اC B. CH2 – C ا CH3-O-CO n CH3CH2OCO n CH3 ا C. CH2 – Cا D. CH2 – C ا CH3OCO n CH3COO n Câu 15 : Polime : OH CH2
n Là thành phần chủ yếu của: A. nhựa rezit. B. nhựa rezol. C. nhựa novolac. D. teflon. Câu 16: Nhựa phenol-fomandehit được điều chế bằng cách đun nóng phenol với dung dịch : www.facebook.com/daykemquynhonofficial Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
G
Ư N
H
TR ẦN
B
00
10
3
2+
ẤP
C
A
Ó
Í-
H
D. CH2-CH=CH-CH2-CHCH2 ا CN n Câu 24 : Trong các loại tơ dưới đây, chất nào là tơ nhân tạo : A. Tơ visco. B. Tơ capron. C. Nilon-6,6. D. Tơ tằm. Câu 25 : Teflon là tên của một polime được dùng để làm : B. tơ tổng hợp. C. cao su tổng hợp. D. keo dán. A. chất dẻo. Câu 26 : Người ta tổng hợp poli(metyl metacrylat) từ axit và ancol tương ứng qua 2 giai đoạn là este hóa ( H=60%) và trùng hợp(H=80%) Khối lượng axit và ancol cần dùng để thu được 1,2 tấn polime là bao nhiêu. A. 86 tấn và 32 tấn. B. 68 tấn và 23 tấn. C. 2,15 tấn và 0,8 tấn. D. 21,5 tấn và 8 tấn.
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn A. CH3COOH trong môi trường axit. B. CH3CHO trongwww.daykemquynhon.blogspot.com môi trường axit. C. HCOOH trong môi trường axit. D. HCHO trong môi trường axit. Câu 17 : Dãy gồm các chất được dùng để tổng hợp cao su buna-S là : A. CH2=CH-CH=CH2 ; C6H5-CH=CH2 . B. CH2=C(CH3)-CH=CH2 ; C6H5CH=CH2 C. CH2=CH-CH=CH2 ; lưu huỳnh . D. CH2=CH-CH=CH2 ; CH3-CH=CH2 . Câu 18 : Cao su sống ( hay cao su thô) là : A. cao su thiên nhiên. B. cao su chưa lưu hóa. C. cao su tổng hợp. Dcao su lưu hóa. Câu 19 : khi clo hóa PVC, tính trung bình cứ k mắt xích trong mạch PVC phản ứng với một phân tử clo. Sau khi lưu hóa, thu được một polime chứa 63,96% clo ( về khối lượng). Giá trị của k là : A. 3. B. 6. C. 5. D. 4. Câu 20 : Polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là : A. poli(ure-fomandehit). B. teflon. C. poli(etylen terephtalat) D. poli(phenol-fomandehit). Câu 21 : Polime được điếu chế bằng phản ứng trùng ngưng là : A. poli(metylmetacrylat). B.poliacrilonitrin. D. polipeptit. C. poli stiren. Câu 22 : Cho các loại tơ sau : (1). ( NH-[CH2]6-NH-CO-[CH2]4-CO)n . (2) ( NH-[CH2]5-CO )n . (3) [C6H7O2(OOCCH3)3]n . Tơ thuộc loại poliamit là : A. (1),(3) B. (1),(2),(3). C. (2),(3). D.(1),(2) Câu 23 : Công thức của cao su isopren là : A. ( CH2-CH=CH-CH2 )n . B. CH2-C=CH-CH 2 ا CH3 n C. CH2-CH=CH-CH2-CH-CH 2 ا C6H5 n
Câu 27 : Điền từ thích hợp vào các chỗ trống trong định nghĩa về polime : « polime là những hợp chất có phân tử khối …(1)…do nhiều đơn vị nhỏ gọi là …(2)…liên kết với nhau » : A. (1) : trung bình ; (2) : monome. B. (1) : rất lớn ; (2) : mắt xích C. (1) : rất lớn ; (2) : monome. www.facebook.com/daykemquynhonofficial Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com D. (1) : trung bình ; (2) : mắt xích. Câu 28 : Nhận xét về tính chất vật lý chung của polime nào dưới đây là không đúng ? A. Hầu hết là chất rắn, không bay hơi. B. Đa số nóng chảy ở một khoảng nhiệt độ rộng, hoặc không nóng chảy mà bị phân hủy khi đun nóng. C. Đa số không tan trong các dung môi thông thường, một số tan trong dung môi thích hợp tạo dung dịch nhớt. D. Hầu hết polime đều đồng thời có tính dẻo, tính đàn hồi và có thể kéo thành sợi dai,bền Câu 29 : Khẳng định sau đây đúng hay sai ? I/ khối lượng polime thu được trong phản ứng trùng hợp luôn luôn bằng tổng khối lượng nguyên liệu sử dụng . ( hiệu suất 100%). II/ khối lượng polime thu được trong phản ứng trùng ngưng luôn luôn bằng tổng khối lượng nguyên liệu sử dụng ( hiệu suất 100%) C. I đúng, II sai. D. I sai, II đúng. A. I, II đều đúng. B. I, II đề sai. Câu 30 : Điền vào các vị trí (1), (2) các từ thích hợp : I/ Từ etylen, để có poli etylen ta phải thực hiện phản ứng …(1)…. II/ Từ axit -amino caproic, để có tơ capron, ta thực hiện phản ứng …(2)… (1) (2) A. Trùng hợp Trùng ngưng. B. Trùng hợp. Trùng hợp. C. Trùng ngưng. Trùng hợp. D. trùng ngưng. Trùng ngưng. Câu 31 : Quá trình điều chế tơ nào dưới đây là quá trình trùng hợp ? A. Tơ nitron(tơ olon) từ acrilonitrin B. Tơ capron từ axit -amino caproic. C. Tơ nilon-6,6 từ hexametilendiamin và axit adipic. D. Tơ lapsan từ etylenglicol và axit terephtalic. Câu 32 : Hợp chất nào dưới đây không thể tham gia phản ứng trùng hợp ? B. axit -aminoenantoic. A. Caprolactam. C. Metyl metacrylat. D. Butadien -1,3. Câu 33 : Chỉ ra điều sai : A. bản chất cấu tạo hóa học của sợi bông là xenluloz. B. Bản chất cấu tạo hóa học của tơ nilon là poliamit. C. Quần áo, nilon, len, tơ tằm không nên giặt với xà phòng có độ kiềm cao. D. Tơ nilon, tơ tằm, len rất bền vững với nhiệt Câu 34 :Trong sơ đồ sau đây : X→Y→Cao su buna. X, Y lần lượt là : I/ ancol etylic ; butadien – 1, 3. II/ Vinyl axetylen ; butadien-1,3. B. I, II đều sai. A. I, II đều đúng. C. I đúng, II sai. D. I sai, II đúng. Câu 35 : Cho sơ đồ phản ứng : 1. X →Y + H2 2. Y + Z→E 4. F + Y →G 3. E + O2 →F 5. nG → poli vinyl axetat. X là chất nào trong các chất sau đây ? www.facebook.com/daykemquynhonofficial Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn A. etan. B. ancol etylic. C. metan. D.www.daykemquynhon.blogspot.com andehit fomic. Câu 36 : Hãy chọn đáp án đúng. Bản chất của sự lưu hóa cao su là : A. Tạo cầu nối disunfua giúp cao su có cấu tạo mạng không gian B. Tạo loại cao su nhẹ hơn. C. Giảm giá thành cao su. D. Làm cao su dễ ăn khuôn. Câu 37 : Khẳng định sau đây đúng hay sai ? I/ Điều kiện để 1 monome tham gia phản ứng trùng hợp là trong phân tử của nó phải có liên kết . II/ Tính dẻo và tính đàn hồi hoàn toàn giống nhau. A. I, II đều đúng. B. I, II đều sai. C. I đúng, II sai. D. I sai, II đúng. Câu 38 : Phản ứng trùng ngưng là phản ứng : A. Cộng hợp liên tiếp nhiều phân tử nhỏ (monome) giống nhau thành nhiều phân tử lớn (polime). B. Kết hợp liên tiếp nhiều phân tử nhỏ (monome) giống nhau hay tương tự nhau thành phân tử rất lớn (polime). C. Cộng hợp liên tiếp nhiều phân tử nhỏ thành phân tử lớn và tách loại H2O. D. Kết hợp liên tiếp nhiều phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn(polime) và tách loại phân tử nhỏ khác ( như H2O..) Câu 39 : Monome nào sau đây có thể tham gia phản ứng trùng ngưng dạng : nA→[A’]n + nH2O A. CH2OH-CH2-NH2 B. HOOC-COOH. C. H2N-CH2-NH2. D.H2N-CH2-COOH Câu 40 : Dựa vào nguồn gốc, sợi tự nhiên được chia thành những loại gì ? A. sợi bông , sợi len, sợi lanh. B. sợi động vật, sợi thực vật. C. sợi ngắn , sợi dài. D. sợi có nguồn gốc : khoáng vật, thực vật, động vật. Câu 41 : Khi phân tích cao su thiên nhiên ta được monome nào sau đây ? A. Butan-1,3-dien. B. isopren. C. Butylen. D. Propilen. Câu 42 : Khẳng định sau đây đúng hay sai : I/ Tơ tổng hợp và tơ nhân tạo đều được điều chế từ các monome bằng phản ứng hóa học. II/ Sợi bông và sợi len, khi đốt cháy, chúng tạo nên những mùi khác nhau . A. I, II đều đúng. B. I, II đều sai. C. I đúng, II sai. D. I sai, II đúng. Câu 43 : Cứ 5,688g cao su buna-S phản ứng vừa hết với 3,462g brom trong CCl4. Hỏi tỉ lệ mắt xích butadien và styren trong cao su Buna-S là bao nhiêu ? A. 1/3. B. 1/2 C. 2/3 D. 3/5. Câu 44 : Một loại polietylen có phân tử khối là 50000. Hệ số trùng hợp của loại polietilen đó xấp xỉ con số nào ? A. 920. B. 1230. C. 1529. D. 1786. Câu 45 : Da nhân tạo (PVC) được điều chế từ khí thiên nhiên (CH4). Nếu hiệu suất của toàn bộ quá trình là 20% thì để điều chế 1 tấn PVC phải cần một thể tích metan là : A. 3500m3 B. 3560m3 C. 3584m3 D. 5500m3 . Câu 46 : Trong các loại polime sau đây : tơ tằm, sợi bông, len, tơ enang, tơ visco, nilon-6,6, tơ axetat. Loại tơ có nguồn gốc xenluloz là loại nào ? A. Tơ tằm, sợi bông, nilon-6,6. B. Sợi bông , tơ visco, tơ axetat. C. Sợi bông , len, nilon-6,6. D. Tơ visco, nilon-6,6, tơ axetat. Câu 47 : Hợp chất có cấu tạo : [ NH-(CH2)6-NH-CO-(CH2)4-CO ] n có tên là : Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
G
Ư N
H
TR ẦN
B
00
10
3
2+
ẤP
C
95% metan về thể tích).
Ó
A
Thể tích khí thiên nhiên(đktc) cần lấy điều chế ra một tấn PVC là bao nhiêu ( khí thiên nhiên chứa
H
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com A. Tơ enang B. Tơ capron. C. nilon-6,6. D. Tơ dacron. Câu 48 : Các chất nào sau đây là polime thiên nhiên ? I- Sợi bông II- Cao su Buna III- Protein IV- Tinh bột. B. I, III, IV. C. II, III, IV. D. I, II, III, IV. A. I, II, III Câu 49 : Các chất nào sau đây là tơ hóa học : I- Tơ tằm. II- Tơ visco. III- Tơ capron IV- Tơ nilon. A. I, II, III. B. I, II, IV. C. II, III, IV. D. I, II, III, IV. Câu 50 : Khi đun nóng hỗn hợp gồm monome : etilen, propilen, vinyl clorua, stiren. Khẳng định sau đây đúng hay sai ? I- Số polime thu được gồm có 6 polime dạng nX + nY → [XY] n II- Số polime thu được gồm 4 polime dạng nX → [X] n A. I, II đúng. B. I, II sai. C. I đúng, II sai. D. I sai, II đúng. Câu 51 : Tơ nào sau đây không bền trong môi trường kiềm ? I- Tơ nilon. II- Tơ capron. III- Tơ lapsan B. I, III. C. II, III. D. I, II, III A. I, II Câu 52 : Tơ visco là loại tơ thuộc loại : A. Tơ thiên nhiên có nguồn gốc thực vật. B. Tơ tổng hợp. C. Tơ thiên nhiên có nguồn gôc động vật. D. Tơ nhân tạo. Câu 53 :Để tổng hợp120kg poli metylmetacrylat với hiệu suất của quá trình este hóa là 60% và quá trình trùng hợp là 80% thì cần lượng axit và ancol là bao nhiêu ? A. 215 kg axit và 80 kg ancol. B. 85 kg axit và 40 kg ancol. C. 172 kg axit và 84 kg ancol. D. 86 kg axit và 42 kg ancol. Câu 54 : PVC được điều chế từ khí thiên nhiên theo sơ đồ : CH15% C2H95% CH2=CHCl PVC 4 2 90%
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
A. 1414 m3 B. 5883,242 m3. C. 2915 m3 D. 6154,144 m3. Câu 55 : Loại tơ nào dưới đây thường dùng dệt vải may quần áo ấm hoặc bện thành sợi ‘len’ đan áo rét ? A. Tơ capron. B. Tơ nilon-6,6. C. Tơ lapsan. D. Tơ nitron. Câu 56 : Thủy tinh hữu cơ được tổng hợp từ nguyên liệu nào sau đây : A. Vinyl clorua. B. Styren. C. Metyl metacrilat D. Propilen. Câu 57 :Phát biểu về cấu tạo của cao su tự nhiên nào dưới đây không đúng ? A. cao su thiên nhiên là polime của isopren. B. Các mắt xích của cao su tự nhiên đều có cấu hình trans. C. Hệ số trùng hợp của cao su tự nhiên vào khoảng từ 1500 đến 15000. D. Các phân tử cao su xoắn lại hoặc cuộn tròn vô trật tự. Câu 58 : Polime nào dưới đây , thực tế không sử dụng làm chất dẻo ? A. Polimetylmetacrylat. B. Poli(acrilonitrin) C. Poli(vinylclorua) D. Poli(phenolfomandehit) Câu 59 : trong các cặp chất sau đây, cặp chất nào tham gia phản ứng trùng ngưng ? www.facebook.com/daykemquynhonofficial Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com A. CH2=CH-Cl và CH2=CH-OOC-CH3. B. CH2=CH-CH=CH2 và C6H5-CH=CH2. C. H2N-CH2-NH2 và HOOC-CH2-COOH. D. CH2=CH-CH=CH2 và CH2=CH-CN. Câu 60 : Chỉ rõ monome của sản phẩm trùng hợp có tên gọi là polipropilen (PP) trong các chất sau : A. ( CH2-CH2 ) B. [ CH2-CH(CH3) ] n. C. CH2=CH2. D. CH2=CH-CH3. Câu 61 : Polime nào sau đây bền trong môi trường axit : I-polietylen. II- polistyren III- poli vinylclorua A. I, II. B. I, III. C. II, III. D. I, II, III. Câu 62 : Tơ sợi axetat được sản xuất từ chất nào ? A. Visco. B. sợi amiacat đồng C. axeton. D. xenluloz và axit axetic. Câu 63 : Polime : ( CH2-CH(CH3)-CH2-C(CH3)=CH-CH2 ) n được điều chế từ monome nào sau đây ? A. CH2=CH-CH3. B. CH2=C(CH3)-CH=CH2. C. CH2=CH-CH3 và CH2=C(CH3)-CH2-CH=CH2 D. CH2=CH-CH3 và CH2=C(CH3)-CH=CH2. Câu 64 : Câu nào sau đây không đúng ? A. Tinh bột và xenluloz đều là polisaccarit ( C6H10O5)n nhưng xenluloz có thể kéo sơi, còn tinh bột thì không. B. Len, tơ tằm, tơ nilon kém bền với nhiệt, nhưng không bị thủy phân bởi môi trường axit hoặc kiềm. C. Phân biệt tơ nhân tạo và tơ thiên nhiên bằng cách đốt. Tơ tự nhiên cho mùi khét. D. Đa số các polime đều không bay hơi do khối lượng phân tử lớn và lực liên kết phân tử lớn. Câu 65 : Poli(vinylancol) là : A. Sản phẩm của phản ứng trùng hợp CH2=CH(OH) B. Sản phẩm của phản ứng thủy phân poli(vinylaxetat) trong môi trường kiềm. C. Sản phẩm của phản ứng cộng nước vào axetylen. D. Sản phẩm của phản ứng giữa axit axetic với axetylen. Câu 66 : Chọn cụm từ thích hợp nhất điền vào khoảng trống trong câu dưới đây : Chất dẻo là ….(X)….có tính dẻo, có khả năng …(Y)….khi chịu tác dụng của nhiệt và áp suất mà vẫn giữ nguyên sự biến dạng đó khi ngừng tác dụng . X Y A. những vật liệu polime biến dạng B. chất thay đổi C. hợp chất biến dạng D. loại chất thay đổi mạch phân tử Câu 67 : Chọn cụm từ thích hợp nhất cho dưới đây điền vào khoảng trống trong câu sau : Triaxetat xenluloz là một loại ………………. A. Chất dẻo. B. Tơ tổng hợp. C. tơ nhân tạo. D. Tơ poliamit. Câu 68 : từ 150kg metyl metacrylat có thể điều chế bao nhiêu kg thủy tinh hữu cơ với hiệu suất 90% ? A. 135n kg. B. 135 kg. C. 150n kg. D. 150 kg. www.facebook.com/daykemquynhonofficial Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn Câu 69 : Một đoạn tơ nilon-6,6 có khối lượng là 7,5 mg.Hỏi đoạn tơ đówww.daykemquynhon.blogspot.com gồm bao nhiêu mắt xích ? 6 6 20 A. 2.10 mắt xích. B. 20.10 mắt xích. C. 2.10 mắt xích. D. 2.1019 mắc xích. Câu 70 : Từ xenlulozơ ta có thể sản xuất được: A. Tơ capron B. Tơ enang C. Tơ axetat D. Nilon 6,6 Câu 71 : Polipeptit là hợp chất cao phân tử được hình thành từ các: A. Phân tử amino axit. B. Phân tử axit và andehit. D. Phân tử rượu và amin. C. Phân tử axit và rượu. Câu 72: Các chất nào sau đây là tơ thiên nhiên: I/ Sợi bông II/ Len III/ Tơ tằm IV/ Tơ axetat A. I, II, IV B. I, II, III C. II, III, IV D. I, II, III, IV Câu 73: Các chất nào sau đây là tơ hóa học: I/ Tơ tằm II/ Tơ visco III/ Tơ capron IV/ Tơ nilon A. I, II, III, IV B. I, II, III C. I, II, IV D. II, III, IV Câu 74: Tơ visco là thuộc loại: A. Tơ tổng hợp. B. Tơ thiên nhiên có nguồn gốc động vật. C. Tơ nhân tạo. D. Tơ thiên nhiên có nguồn gốc thực vật. Câu 75: Trùng hợp 5,6lít C2H4 (đktc), nếu hiệu suất phản ứng là 90% thì khối lượng polime thu được là A. 4,3 gam. B. 7,3 gam. C. 5,3 gam. D. 6,3 gam. Câu 76: : Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric đặc có xúc tác axit sunfuric đặc, nóng. Để có 29,7 kg xenlulozơ trinitrat, cần dùng dung dịch chứa m kg axit nitric (hiệu suất phản ứng đạt 90%). Giá trị của m là A. 42 kg. B. 10 kg. C. 30 kg. D. 21 kg. Câu 77: Tiến hành trùng hợp 5,2 g stiren . Hỗn hợp sau phản ứng cho tác dụng 100 ml dung dịch brom 0,15M cho tiếp dung dịch KI dư vào thì được 0,635g iot. Khối lượng polime tạo thành là A. 4,8 g B. 3,9 g C. 9,3 g D. 2,5 g Câu 78: Polime X có phân tử khối M=280.000 đvC và hệ số trùng hợp n=10.000. X là A. PE B. PVC C. (-CF2-CF2-)n D. polipropilen Câu 79: Sản phẩm hữu cơ của phản ứng nào sau đây không dùng để chế tạo tơ tổng hợp? (ĐH khối A 2011) A. Trùng hợp vinyl xianua. B. Trùng ngưng axit -aminocaproic. C. Trùng hợp metyl metacrylat. D. Trùng ngưng hexametylenđiamin với axit ađipic. Câu 80: Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ phản ứng giữa axit nictric với xenlulozơ (hiệu suất phản ứng 60% tính theo xenlulozơ). Nếu dùng 2 tấn xenlulozơ thì khối lượng xenlulozơ trinitrat điều chế được là: ( ĐH khối A 2011) A. 2,97 tấn. B. 3,67 tấn. C. 2,20 tấn. D. 1,10 tấn. Câu 81: Cho sơ đồ phản ứng: trùng hợp +HCN CHCH X ; X polime Y ; đồng trùng hợp X + CH2=CH-CH=CH2 polime Z Y và Z lần lượt dùng để chế tạo vật liệu polime nào sau đây? A.Tơ capron và cao su buna. B. Tơ nilon-6,6 và cao su cloropren. C. Tơ olon và cao su buna-N. D. Tơ nitron và cao su buna-S. ( ĐH khối A 2011) Câu 82: Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng? A. poli(metyl metacrylat). B. poli(etylen terephtalat). www.facebook.com/daykemquynhonofficial Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
N
H Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com C. polistiren. D. poliacrilonitrin. Câu 83: Các chất đều không bị thuỷ phân trong dung dịch H2SO4 loãng, nóng là (ĐH khối B 2010) A. tơ capron; nilon-6,6, polietylen B. poli (vinyl axetat); polietilen, cao su buna C. nilon-6,6; poli(etylen-terephtalat); polistiren D. polietylen; cao su buna; polistiren Câu 84: Cho sơ đồ chuyển hoá sau 0
0
Y
H2 ,t xt,t Z C2 H2 X Y Caosu buna N Pd,PbCO t 0 ,xt,p
U
3
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
TP .Q
Các chất X, Y, Z lần lượt là : ( ĐH khối B 2010) A. benzen; xiclohexan; amoniac B. axetanđehit; ancol etylic; buta-1,3-đien C. vinylaxetilen; buta-1,3-đien; stiren D. vinylaxetilen; buta-1,3-đien; acrilonitrin Câu 85: Cho các loại tơ: bông, tơ capron, tơ xenlulozơ axetat, tơ tằm, tơ nitron, nilon-6,6. Số tơ tổng hợp là ( ĐH khối B 2010) A. 5. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 86: Trong các polime sau: (1) poli(metyl metacrylat); (2) polistiren; (3) nilon-7; (4) poli(etylenterephtalat); (5) nilon-6,6; (6) poli(vinyl axetat), các polime là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng là: ( ĐH khối A 2010) A. (1), (3), (6). B. (1), (2), (3). C. (1), (3), (5). D. (3), (4), (5). Câu 87: Dãy gồm các chất đều có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là: ( ĐH khối B 2009) A. stiren; clobenzen; isopren; but-1-en. B. 1,2-điclopropan; vinylaxetilen; vinylbenzen; toluen. C. buta-1,3-đien; cumen; etilen; trans-but-2-en. D. 1,1,2,2-tetrafloeten; propilen; stiren; vinyl clorua. Câu 88: Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Tơ visco là tơ tổng hợp. B. Trùng ngưng buta-1,3-đien với acrilonitrin có xúc tác Na được cao su buna-N. C. Trùng hợp stiren thu được poli(phenol-fomanđehit). D. Poli(etylen terephtalat) được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng các monome tương ứng ( ĐH khối B 2009) Câu 89: Poli(metyl metacrylat) và nilon-6 được tạo thành từ các monome tương ứng là ( ĐH khối A 2009) A. CH2=CH-COOCH3 và H2N-[CH2]6-COOH. B. CH2=C(CH3)-COOCH3 và H2N-[CH2]6-COOH. C. CH3-COO-CH=CH2 và H2N-[CH2]5-COOH. D. CH2=C(CH3)-COOCH3 và H2N-[CH2]5-COOH. Câu 90: Cho các tơ sau: tơ xenlulozơ axetat, tơ capron, tơ nitron, tơ visco, tơ nilon-6,6. Có bao nhiêu tơ thuộc loại tơ poliamit? (ĐH khối B 2011) A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 91: Cho các polime: (1) polietilen, (2) poli(metyl metacrylat), (3) polibutađien, (4) polistiren, (5) poli(vinyl axetat) và (6) tơ nilon-6,6. Trong các polime trên, các polime có thể bị thuỷ phân trong dung dịch axit và dung dịch kiềm là: (CĐ 2011) www.facebook.com/daykemquynhonofficial Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
G
Ư N
H
xúc tác
Y
TR ẦN
a- X + H2O
B
b- Y + AgNO3 + NH3 + H2O → amonigluconat + Ag + NH4NO3
00
xúc tác
E + Z
10
c- Y
ánh sáng
3
X + G
2+
d- Z + H2Ochất diệp lục
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
X; Y; Z lần lượt là: A. Xenlulozơ, fructozơ, cacbon dioxit B. Xenlulozơ, saccarozơ, cacbon dioxit C. Tinh bột, glucozơ, etanol D. Tinh bột, glucozơ, cacbon dioxit (ĐHA 2012) Câu 99: Cho dãy các hợp chất thơm: p-HO-CH2-C6H4-OH, p-HO-C6H4-COOC2H5, p-HO-C6H4-COOH, p-HCOO-C6H4-OH, p-CH3O-C6H4-OH. Có bao nhiêu chất trong dãy thỏa mãn đồng thời 2 điều kiện sau? (a) Chỉ tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol 1 : 1. (b) Tác dụng được với Na (dư) tạo ra số mol H2 bằng số mol chất phản ứng. A. 3. B. 4. C. 1. D. 2. (ĐHA 2012) Câu 100: Hợp chất X có công thức C8H14O4. Từ X thực hiện các phản ứng (theo đúng tỉ lệ mol): (ĐHA 2012) (a) X + 2NaOH → X1 + X2 + H2O (b) X1 + H2SO4 → X3 + Na2SO4 (c) nX3 + nX4 → nilon-6,6 + 2nH2O (d) 2X2 + X3 → X5 + 2H2O Phân tử khối của X5 là
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn A. (1),(4),(5). B. (1),(2),(5). C. (2),(5),(6). D.www.daykemquynhon.blogspot.com (2),(3),(6). Câu 92: Polime được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng là A. poliacrilonitrin. B. poli(vinyl clorua). C. polietilen. D. poli(etylen-terephtalat). ( TNPT 2012) Câu 93: Chất nào sau đây không tham gia phản ứng trùng hợp? B. CH2 = CH – Cl. A. CH2 = CH – CH = CH2. C. CH3 – CH3. D. CH2 = CH2. ( TNPT 2012) Câu 94: Polime nào sau đây thuộc loại polime bán tổng hợp? A. Tơ tằm. B. Polietilen. C. Tinh bột. D. Tơ visco. (TNPT 2012) Câu 97: Loại tơ nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng hợp? B. Tơ visco. A. Tơ nitron. C. Tơ xenlulozơ axetat. D. Tơ nilon-6,6. (ĐHA 2012) Câu 98: Cho sơ đồ phản ứng:
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com A. 174. B. 216. C. 202. D. 198. Câu 101: Các polime thuộc loại tơ nhân tạo là A. tơ visco và tơ nilon-6,6. B. tơ tằm và tơ vinilon. C. tơ nilon-6,6 và tơ capron. D. tơ visco và tơ xenlulozơ axetat. ( ĐHB 2012) Câu 102: Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Sợi bông, tơ tằm thuộc loại polime thiên nhiên. B. Tơ visco, tơ xenlulozơ axetat đều thuộc loại tơ tổng hợp. C. Polietilen và poli(vinyl clorua) là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng. D. Tơ nilon–6,6 được điều chế từ hexametylenđiamin và axit axetic. (CĐ 2012) Câu 103: Phát biểu nào sau đây là sai? A. Poli(metyl metacrylat) được dùng để chế tạo thủy tinh hữu cơ. B. Cao su buna−N thuộc loại cao su thiên nhiên. C. Lực bazơ của anilin yếu hơn lực bazơ của metylamin. D. Chất béo còn được gọi là triglixerit hoặc triaxylglixerol. (CĐ 2012)
C
ẤP
2+
3
10
00
B
------oOo-------
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
I. LÝ THUYẾT Câu 1: Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IIA là A. 3. B. 2. C. 4. D. 1. Câu 2: Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IA là A. 3. B. 2. C. 4. D. 1. Câu 3: Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IA là A. R2O3. B. RO2. C. R2O. D. RO. Câu 4: Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IIA là A. R2O3. B. RO2. C. R2O. D. RO. Câu 5: Cấu hình electron của nguyên tử Na (Z =11) là A. 1s22s2 2p6 3s2. B. 1s22s2 2p6. C. 1s22s22p63s1. D. 1s22s22p6 3s23p1. Câu 6: Hai kim loại đều thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hoàn là A. Sr, K. B. Na, Ba. C. Be, Al. D. Ca, Ba. Câu 7: Hai kim loại đều thuộc nhóm IA trong bảng tuần hoàn là A. Sr, K. B. Na, K. C. Be, Al. D. Ca, Ba. Câu 8: Nguyên tử Fe có Z = 26, cấu hình e của Fe là A. [Ar ] 3d6 4s2. B. [Ar ] 4s13d7. C. [Ar ] 3d7 4s1. D. [Ar ] 4s23d6. Câu 9: Nguyên tử Cu có Z = 29, cấu hình e của Cu là www.facebook.com/daykemquynhonofficial Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
N
H Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon 9 2 2 9 10 1 www.plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn A. [Ar ] 3d 4s . B. [Ar ] 4s 3d . C. [Ar ] 3d 4s . www.daykemquynhon.blogspot.com D. [Ar ] 4s13d10. Câu 10: Nguyên tử Cr có Z = 24, cấu hình e của Cr là A. [Ar ] 3d4 4s2. B. [Ar ] 4s23d4. C. [Ar ] 3d5 4s1. D. [Ar ] 4s13d5. Câu 11: Nguyên tử Al có Z = 13, cấu hình e của Al là C. 1s22s22p63s23p3. D. 1s22s22p63s23p2. A. 1s22s22p63s23p1. B. 1s22s22p63s3. Câu 12: Cation M+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng 2s22p6 là D. K+. A. Rb+. B. Na+. C. Li+.
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
TÍNH CHẤT CỦA KIM LOẠI – DÃY ĐIỆN HÓA CỦA KIM LOẠI Câu 13: Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất trong tất cả các kim loại? A. Vàng. B. Bạc. C. Đồng. D. Nhôm. Câu 14: Kim loại nào sau đây dẻo nhất trong tất cả các kim loại? A. Vàng. B. Bạc. C. Đồng. D. Nhôm. Câu 15: Kim loại nào sau đây có độ cứng lớn nhất trong tất cả các kim loại? A. Vonfam. B. Crom C. Sắt D. Đồng Câu 16: Kim loại nào sau đây là kim loại mềm nhất trong tất cả các kim loại ? A. Liti. B. Xesi. C. Natri. D. Kali. Câu 17: Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất trong tất cả các kim loại? A. Vonfam. B. Sắt. C. Đồng. D. Kẽm. Câu 18: Kim loại nào sau đây nhẹ nhất ( có khối lượng riêng nhỏ nhất ) trong tất cả các kim loại ? A. Natri B. Liti C. Kali D. Rubidi Câu 19: Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là A. tính bazơ. B. tính oxi hóa. C. tính axit. D. tính khử. Câu 20: Hai kim loại đều phản ứng với dung dịch Cu(NO3)2 giải phóng kim loại Cu là A. Al và Fe. B. Fe và Au. C. Al và Ag. D. Fe và Ag. Câu 21: Cặp chất không xảy ra phản ứng là A. Fe + Cu(NO3)2. B. Cu + AgNO3. C. Zn + Fe(NO3)2. D. Ag + Cu(NO3)2. Câu 22: Hai kim loại Al và Cu đều phản ứng được với dung dịch A. NaCl loãng. B. H2SO4 loãng. C. HNO3 loãng. D. NaOH loãng Câu 23: Kim loại Cu phản ứng được với dung dịch A. FeSO4. B. AgNO3. C. KNO3. D. HCl. Câu 24: Dung dịch FeSO4 và dung dịch CuSO4 đều tác dụng được với A. Ag. B. Fe. C. Cu. D. Zn. Câu 25: Để hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm hai kim loại Cu và Zn, ta có thể dùng một lượng dư dung dịch A. HCl. B. AlCl3. C. AgNO3. D. CuSO4. Câu 26: Hai dung dịch đều tác dụng được với Fe là A. CuSO4 và HCl. B. CuSO4 và ZnCl2. C. HCl và CaCl2. D. MgCl2 và FeCl3. Câu 27: Cho các kim loại: Ni, Fe, Cu, Zn; số kim loại tác dụng với dung dịch Pb(NO3)2 là A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 28: Dung dịch muối nào sau đây tác dụng được với cả Ni và Pb? A. Pb(NO3)2. B. Cu(NO3)2. C. Fe(NO3)2. D. Ni(NO3)2. Câu 29: Tất cả các kim loại Fe, Zn, Cu, Ag đều tác dụng được với dung dịch A. HCl. B. H2SO4 loãng. C. HNO3 loãng. D. KOH. Câu 30: Cho các kim loại: Na, Mg, Fe, Al; kim loại có tính khử mạnh nhất là www.facebook.com/daykemquynhonofficial Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com D. Fe.
G
Ư N
H
TR ẦN
B
00
10
3
2+
ẤP
C
A
Ó
H
Í-
TO
ÁN
-L
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
C. Mg. Câu 31: Cho phản ứng: aAl + bHNO3 cAl(NO3)3 + dNO + eH2O. Hệ số a, b, c, d, e là các số nguyên, tối giản. Tổng (a + b) bằng A. 5. B. 4. C. 7. D. 6. Câu 32: Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch AgNO3 ? A. Zn, Cu, Mg B. Al, Fe, CuO C. Fe, Ni, Sn D. Hg, Na, Ca Câu 33: Cho phản ứng hóa học: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu. Trong phản ứng trên xảy ra B. sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+. A. sự khử Fe2+ và sự oxi hóa Cu. C. sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu. D. sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+. Câu 34: Cặp chất không xảy ra phản ứng hoá học là A. Cu + dung dịch FeCl3. B. Fe + dung dịch HCl. C. Fe + dung dịch FeCl3. D. Cu + dung dịch FeCl2. Câu 35: Cho kim loại M tác dụng với Cl2 được muối X; cho kim loại M tác dụng với dung dịch HCl được muối Y. Nếu cho kim loại M tác dụng với dung dịch muối X ta cũng được muối Y. Kim loại M có thể là A. Mg B. Al C. Zn D. Fe 2+ Câu 36: Để khử ion Cu trong dung dịch CuSO4 có thể dùng kim loại A. K B. Na C. Ba D. Fe 3+ 2+ Câu 37: Để khử ion Fe trong dung dịch thành ion Fe có thể dùng một lượng dư A. Kim loại Mg B. Kim loại Ba C. Kim loại Cu D. Kim loại Ag Câu 38: Thứ tự một số cặp oxi hóa - khử trong dãy điện hóa như sau : Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+. Cặp chất không phản ứng với nhau là A. Cu và dung dịch FeCl3 B. Fe và dung dịch CuCl2 C. Fe và dung dịch FeCl3 D. dung dịch FeCl2 và dung dịch CuCl2 Câu 39: X là kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng, Y là kim loại tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)3. Hai kim loại X, Y lần lượt là (biết thứ tự trong dãy thế điện hoá: Fe3+/Fe2+ đứng trước Ag+/Ag) A. Fe, Cu. B. Cu, Fe. C. Ag, Mg. D. Mg, Ag. Câu 40: Dãy gồm các kim loại được xếp theo thứ tự tính khử tăng dần từ trái sang phải là A. Mg, Fe, Al. B. Fe, Mg, Al. C. Fe, Al, Mg. D. Al, Mg, Fe. Câu 41: Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường kiềm là A. Na, Ba, K. B. Be, Na, Ca. C. Na, Fe, K. D. Na, Cr, K.
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn A. Al. B. Na.
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
Câu 42: Trong dung dịch CuSO4, ion Cu2+ không bị khử bởi kim loại A. Fe. B. Ag. C. Mg. D. Zn. Câu 43: Cho dãy các kim loại: Fe, Na, K, Ca. Số kim loại trong dãy tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường là A. 4. B. 1. C. 3. D. 2. Câu 44: Kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng là A. Ag. B. Au. C. Cu. D. Al. Câu 45: Cho dãy các kim loại: Na, Cu, Fe, Ag, Zn. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl là A. 5. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 46: Đồng (Cu) tác dụng được với dung dịch
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
C. FeSO4.
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com D. HCl.
H Ơ
Câu 47: Cho dãy các kim loại: Na, Cu, Fe, Zn. Số kim loại trong dãy phản ứng được với ddịch HCl là A. 3. B. 1. C. 4. D. 2. Câu 48: Cho dãy các kim loại: K, Mg, Na, Al. Kim loại có tính khử mạnh nhất trong dãy là A. Na. B. Mg. C. Al. D. K.
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn A. H2SO4 đặc, nóng. B. H2SO4 loãng.
G
Ư N
H
TR ẦN
B
00
10
3
2+
ẤP
C
A
Ó
H
Í-
ĐIỀU CHẾ KIM LOẠI
G
TO
ÁN
-L
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
SỰ ĂN MÒN KIM LOẠI Câu 49: Một số hoá chất được để trên ngăn tủ có khung bằng kim loại. Sau 1 thời gian, người ta thấy khung kim loại bị gỉ. Hoá chất nào dưới đây có khả năng gây ra hiện tượng trên? A. Ancol etylic. B. Dây nhôm. C. Dầu hoả. D. Axit clohydric. 2+ Câu 50: Biết rằng ion Pb trong dung dịch oxi hóa được Sn. Khi nhúng hai thanh kim loại Pb và Sn được nối với nhau bằng dây dẫn điện vào một dung dịch chất điện li thì A. cả Pb và Sn đều bị ăn mòn điện hoá. B. cả Pb và Sn đều không bị ăn mòn điện hoá. C. chỉ có Pb bị ăn mòn điện hoá. D. chỉ có Sn bị ăn mòn điện hoá. Câu 51: Cho các cặp kim loại nguyên chất tiếp xúc trực tiếp với nhau : Fe và Pb; Fe và Zn; Fe và Sn; Fe và Ni. Khi nhúng các cặp kim loại trên vào dung dịch axit, số cặp kim loại trong đó Fe bị phá hủy trước là A. 4 B. 1 C. 2 D. 3 Câu 52: Khi để lâu trong không khí ẩm một vật bằng sắt tây (sắt tráng thiếc) bị sây sát sâu tới lớp sắt bên trong, sẽ xảy ra quá trình: A. Sn bị ăn mòn điện hóa. B. Fe bị ăn mòn điện hóa. C. Fe bị ăn mòn hóa học. D. Sn bị ăn mòn hóa học. Câu 53: Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép người ta thường gắn vào vỏ tàu (phần ngâm dưới nước) những tấm kim loại A. Cu. B. Zn. C. Sn. D. Pb. Câu 54: Có 4 dung dịch riêng biệt: a) HCl, b) CuCl2, c) FeCl3, d) HCl có lẫn CuCl2. Nhúng vào mỗi dung dịch một thanh Fe nguyên chất. Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là A. 0. B. 1. C. 2. D. 3. Câu 55: Cho các hợp kim sau: Cu-Fe (I); Zn-Fe (II); Fe-C (III); Sn-Fe (IV). Khi tiếp xúc với dung dịch chất điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là: A. I, II và III. B. I, II và IV. C. I, III và IV. D. II, III và IV.
BỒ
ID Ư
Ỡ N
Câu 56: Khi điều chế kim loại, các ion kim loại đóng vai trò là chất A. bị khử. B. nhận proton. C. bị oxi hoá. D. cho proton. Câu 57: Để loại bỏ kim loại Cu ra khỏi hỗn hợp bột gồm Ag và Cu, người ta ngâm hỗn hợp kim loại trên vào lượng dư dung dịch A. AgNO3. B. HNO3. C. Cu(NO3)2. D. Fe(NO3)2. Câu 58: Chất không khử được sắt oxit (ở nhiệt độ cao) là A. Cu. B. Al. C. CO. D. H2. Câu 59: Hai kim loại có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện là A. Ca và Fe. B. Mg và Zn. C. Na và Cu. D. Fe và Cu.
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com Câu 60: Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Ca từ CaCl2 là A. nhiệt phân CaCl2. B. điện phân CaCl2 nóng chảy. C. dùng Na khử Ca2+ trong dung dịch CaCl2. D. điện phân dung dịch CaCl2. Câu 61: Oxit dễ bị H2 khử ở nhiệt độ cao tạo thành kim loại là A. Na2O. B. CaO. C. CuO. D. K2O. Câu 62: Phương trình hoá học nào sau đây thể hiện cách điều chế Cu theo phương pháp thuỷ luyện ? A. Zn + CuSO4 → Cu + ZnSO4 B. H2 + CuO → Cu + H2O C. CuCl2 → Cu + Cl2 D. 2CuSO4 + 2H2O → 2Cu + 2H2SO4 + O2 Câu 63: Phương trình hóa học nào sau đây biểu diễn cách điều chế Ag từ AgNO3 theo phương pháp thuỷ luyện ? A. 2AgNO3 + Zn → 2Ag + Zn(NO3)2 B. 2AgNO3 → 2Ag + 2NO2 + O2 D. Ag2O + CO → 2Ag + CO2. C. 4AgNO3 + 2H2O → 4Ag + 4HNO3 + O2 Câu 64: Trong phương pháp thuỷ luyện, để điều chế Cu từ dung dịch CuSO4 có thể dùng kim loại nào làm chất khử? A. K. B. Ca. C. Zn. D. Ag. Câu 65: Cho khí CO dư đi qua hỗn hợp gồm CuO, Al2O3, MgO (nung nóng). Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn gồm A. Cu, Al, Mg. B. Cu, Al, MgO. C. Cu, Al2O3, Mg. D. Cu, Al2O3, MgO. Câu 66: Cho luồng khí H2 (dư) qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, ZnO, MgO nung ở nhiệt độ cao. Sau phản ứng hỗn hợp rắn còn lại là: A. Cu, FeO, ZnO, MgO. B. Cu, Fe, Zn, Mg. C. Cu, Fe, Zn, MgO. D. Cu, Fe, ZnO, MgO. Câu 67: Hai kim loại có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch là A. Al và Mg. B. Na và Fe. C. Cu và Ag. D. Mg và Zn. Câu 68: Cặp chất không xảy ra phản ứng hoá học là A. Cu + dung dịch FeCl3. B. Fe + dung dịch HCl. C. Fe + dung dịch FeCl3. D. Cu + dung dịch FeCl2. Câu 69: Dãy các kim loại đều có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối của chúng là: A. Ba, Ag, Au. B. Fe, Cu, Ag. C. Al, Fe, Cr. D. Mg, Zn, Cu. Câu 70: Hai kim loại có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch là A. Al và Mg. B. Na và Fe. C. Cu và Ag. D. Mg và Zn. Câu 71: Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), tại catôt xảy ra A. sự khử ion Cl-. B. sự oxi hoá ion Cl-. C. sự oxi hoá ion Na+. D. sự khử ion Na+. Câu 72: Oxit dễ bị H2 khử ở nhiệt độ cao tạo thành kim loại là A. Na2O. B. CaO. C. CuO. D. K2O.
Câu 73: Trong công nghiệp, kim loại được điều chế bằng phương pháp điện phân hợp chất nóng chảy của kim loại đó là A. Na. B. Ag. C. Fe. D. Cu. Câu 74: Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Mg từ MgCl2 là A. điện phân dung dịch MgCl2. B. điện phân MgCl2 nóng chảy. C. nhiệt phân MgCl2. D. dùng K khử Mg2+ trong dung dịch MgCl2.
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com o o Câu 75: Cho E 2 0,76V , E 2 0,13V . Xác định xuất điện động chuẩn của pin Zn / Zn Pb / Pb
N
điện hoá Zn-Pb A. +6,3V B. - 0,63V C. - 0,89V D. 0,89V Câu 76: Phản ứng nào dưới đây xảy ra theo chiều thuận? Biết giá trị thế điện cực chuẩn như
E0 -2,37 -0,76 -0,13 2+ 2+ A. Zn+Mg Zn + Mg C. Cu + Pb2+ Cu2++Pb
Y
Cu 2
Pb
Cu
U
Pb 2
+0,34 B. Zn+Pb2+ Zn2++Pb D. Cu + Mg2+ Cu2++ Mg
Ư N
G
II. CÁC DẠNG BÀI TẬP PHẦN ĐẠI CƯƠNG KIM LOẠI
TR ẦN
H
DẠNG 1: KIM LOẠI TÁC DỤNG VỚI PHI KIM
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
Câu 1. Bao nhiêu gam clo tác dụng vừa đủ kim loại nhôm tạo ra 26,7 gam AlCl3? A. 21,3 gam B. 12,3 gam. C. 13,2 gam. D. 23,1 gam. Câu 2: Đốt cháy bột Al trong bình khí Clo dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn khối lượng chất rắn trong bình tăng 4,26 gam. Khối lượng Al đã phản ứng là B. 2,16 gam. C. 1,62 gam. D. 3,24 gam. A. 1,08 gam. Câu 3. Bao nhiêu gam Cu tác dụng vừa đủ với clo tạo ra 27 gam CuCl2? A. 12,4 gam B. 12,8 gam. C. 6,4 gam. D. 25,6 gam. Câu 4. Cho m gam 3 kim loại Fe, Al, Cu vào một bình kín chứa 0,9 mol oxi. Nung nóng bình 1 thời gian cho đến khi số mol O2 trong bình chỉ còn 0,865 mol và chất rắn trong bình có khối lượng 2,12 gam. Giá trị m đã dùng là: A. 1,2 gam. B. 0,2 gam. C. 0,1 gam. D. 1,0 gam. Câu 5: Đốt 1 lượng nhôm(Al) trong 6,72 lít O2. Chất rắn thu được sau phản ứng cho hoà tan hoàn toàn vào dung dịch HCl thấy bay ra 6,72 lít H2 (các thể tích khí đo ở đkc). Khối lượng nhôm đã dùng là A. 8,1gam. B. 16,2gam. C. 18,4gam. D. 24,3gam. DẠNG 2: KIM LOẠI TÁC DỤNG VỚI DUNG DỊCH AXIT
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
TP .Q
Zn
ẠO
Zn 2
Mg
Đ
Mg 2
N
H Ơ
sau:
BỒ
ID Ư
Câu 1. Cho 10 gam hỗn hợp các kim loại Mg và Cu tác dụng hết với dung dịch HCl loãng dư thu được 3,733 lit H2(đkc). Thành phần % của Mg trong hỗn hợp là: A. 50%. B. 35%. C. 20%. D. 40%. Câu 2. Một hỗn hợp gồm 13 gam kẽm và 5,6 gam sắt tác dụng với dung dịch axit sunfuric loãng dư. Thể tích khí hidro (đktc) được giải phóng sau phản ứng là. A. 2,24 lit. B. 4,48 lit. C. 6,72 lit. D. 67,2 lit. Câu 3. Cho 4,05 gam Al tan hết trong dung dịch HNO3 thu V lít N2O (đkc) duy nhất. Giá trị V là A. 2,52 lít. B. 3,36 lít. C. 4,48 lít. D. 1,26 lít.
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com Câu 4: Hỗn hợp X gồm Fe và Cu, trong đó Cu chiếm 43,24% khối lượng. Cho 14,8 gam X tác dụng hết với dung dịch HCl thấy có V lít khí (đktc) bay ra. Giá trị của V là A. 1,12 lít. B. 3,36 lít. C. 2,24 lít. D. 4,48 lít. Câu 5: Hoà tan hoàn toàn 1,5 gam hỗn hợp bột Al và Mg vào dung dịch HCl thu được 1,68 lít H2 (đkc). Phần % khối lượng của Al trong hỗn hợp là A. 60%. B. 40%. C. 30%. D. 80%. Câu 6: Hoà tan m gam Fe trong dung dịch HCl dư, sau khi phản ứng kết thúc thu được 4,48 lít khí H2 (ở đktc). Giá trị của m là (Cho Fe = 56, H = 1, Cl = 35,5) A. 2,8. B. 1,4. C. 5,6. D. 11,2. Câu 7: Hòa tan 6,5 gam Zn trong dung dịch axit HCl dư, sau phản ứng cô cạn dung dịch thì số gam muối khan thu được là (Cho H = 1, Zn = 65, Cl = 35,5) A. 20,7 gam. B. 13,6 gam. C. 14,96 gam. D. 27,2 gam. Câu 8: Hoà tan 6,4 gam Cu bằng axit H2SO4 đặc, nóng (dư), sinh ra V lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Giá trị của V là A. 4,48. B. 6,72. C. 3,36. D. 2,24. Câu 9: Hoà tan m gam Al bằng dung dịch HCl (dư), thu được 3,36 lít H2 (ở đktc). Giá trị của m là A. 4,05. B. 2,70. C. 5,40. D. 1,35. Câu 10: Hoà tan 5,6 gam Fe bằng dung dịch HNO3 loãng (dư), sinh ra V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Giá trị của V là A. 6,72. B. 4,48. C. 2,24. D. 3,36. Câu 11: Cho 10 gam hỗn hợp gồm Fe và Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng (dư). Sau phản ứng thu được 2,24 lít khí hiđro (ở đktc), dung dịch X và m gam chất rắn không tan. Giá trị của m là (Cho H = 1, Fe = 56, Cu = 64) A. 6,4 gam. B. 3,4 gam. C. 5,6 gam. D. 4,4 gam. Câu 12: Cho 20 gam hỗn hợp bột Mg và Fe tác dụng hết với dung dịch HCl thấy có 1 gam khí H2 bay ra. Lượng muối clorua tạo ra trong dung dịch là bao nhiêu gam ? A. 40,5g B. 45,5g. C. 55,5g D. 60,5g. Câu 13: Cho m gam hỗn hợp X gồm Al, Cu vào dung dịch HCl (dư), sau khi kết thúc phản ứng sinh ra 3,36 lít khí (ở đktc). Nếu cho m gam hỗn hợp X trên vào một lượng dư axit nitric (đặc, nguội), sau khi kết thúc phản ứng sinh ra 6,72 lít khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Giá trị của m là A. 15,6. B. 10,5. C. 11,5. D. 12,3. Câu 14: Trong hợp kim Al – Mg, cứ có 9 mol Al thì có 1 mol Mg. Thành phần phần % khối lượng của hợp kim là A. 80% Al và 20% Mg B. 81% Al và 19% Mg. C. 91% Al và 9% Mg. D. 83% Al và 17% Mg. Câu 15: Hoà tan 6 gam hợp kim Cu, Fe và Al trong axit HCl dư thấy thoát ra 3,024 lít khí (đkc) và 1,86 gam chất rắn không tan. Thành phần phần % của hợp kim là A. 40% Fe, 28% Al 32% Cu. B. 41% Fe, 29% Al, 30% Cu. C. 42% Fe, 27% Al, 31% Cu. D. 43% Fe, 26% Al, 31% Cu. Câu 16. Hoà tan hoàn toàn 7,8 gam hỗn hợp gồm Mg, Al trong dung dịch HCl dư thấy tạo ra 8,96 lít khí H2 (đkc). Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan. Giá trị của m là A. 18,1 gam. B. 36,2 gam. C. 54,3 gam. D. 63,2 gam. Câu 17. Cho 11,9 gam hỗn hợp gồm Zn, Al tan hoàn toàn trong dung dịch H2SO4 loãng dư thấy có 8,96 lit khí (đkc) thoát ra. Khối lượng hỗn hợp muối sunfat khan thu được là: A. 44,9 gam. B. 74,1 gam. C. 50,3 gam. D. 24,7 gam. Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com Câu 18. Cho m gam Fe vào dung dịch HNO3 lấy dư ta thu được 8,96 lit(đkc) hỗn hợp khí X gồm 2 khí NO và NO2 có tỉ khối hơi hỗn hợp X so với oxi bằng 1,3125. Giá trị của m là A. 0,56 gam. B. 1,12 gam. C. 11,2 gam. D. 5,6 gam. Câu 19. Cho 60 gam hỗn hợp Cu và CuO tan hết trong dung dịch HNO3 loãng dư thu được 13,44 lit khí NO (đkc, sản phẩm khử duy nhất). Phần % về khối lượng của Cu trong hỗn hợp là: A. 69%. B. 96%. C. 44% D. 56%. Câu 20. Cho 2,8 gam hỗn hợp bột kim loại bạc và đồng tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, dư thì thu được 0,896 lít khí NO2 duy nhất (ở đktc). Thành phần phần trăm của bạc và đồng trong hỗn hợp lần lượt là: A. 73% ; 27%. B. 77,14% ; 22,86% C. 50%; 50%. D. 44% ; 56% Câu 21. Cho 8,3 gam hỗn hợp Al và Fe tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư thì thu được 45,5 gam muối nitrat khan. Thể tích khí NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất) thoát ra là: A. 4,48 lít. B. 6,72 lít. C. 2,24 lít. D. 3,36 lít. Câu 22. Cho 1,86 gam hỗn hợp Al và Mg tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư thì thu được 560 ml lít khí N2O (đktc, sản phẩm khử duy nhất) bay ra. Khối lượng muối nitrat tạo ra trong dung dịch là: C. 24,16 gam. D. 14,26 gam. A. 40,5 gam. B. 14,62 gam. Câu 23. Cho 5 gam hỗn hợp bột Cu và Al vào dung dịch HCl dư thu 3,36 lít H2 ở đktC. Phần trăm Al theo khối lượng ở hỗn hợp đầu là A. 27%. B. 51%. C. 64%. D. 54%. Câu 24: Hoà tan hoàn toàn 1,23 gam hỗn hợp X gồm Cu và Al vào dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được 1,344 lít khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Phần trăm về khối lượng của Cu trong hỗn hợp X là A. 21,95%. B. 78,05%. C. 68,05%. D. 29,15%. Câu 25. Cho a gam bột Al tác dụng vừa đủ với dung dịch HNO3 loãng thu được dung dịch A chỉ chứa một muối duy nhất và 0,1792 lít (đktc) hỗn hợp khí NO, N2 có tỉ khối hơi so H2 là 14,25. Tính a ? A. 0,459 gam. B. 0,594 gam. C. 5,94 gam. D. 0,954 gam. Câu 26. Hoà tan hoàn toàn 7,8 gam hỗn hợp gồm Mg, Al trong dung dịch HCl dư. Sau phản ứng thấy khối lượng dung dịch tăng thêm 7 gam. Khối lượng của Al có trong hỗn hợp ban đầu là A. 2,7 gam. B. 5,4 gam. C. 4,5 gam. D. 2,4 gam. Câu 27: Cho hỗn hợp A gồm Cu và Mg vào dung dịch HCl dư thu được 5,6 lít khí (đkc) không màu và một chất rắn không tan B. Dùng dung dịch H2SO4 đặc, nóng để hoà tan chất rắn B thu được 2,24 lít khí SO2 (đkc). Khối lượng hỗn hợp A ban đầu là: A. 6,4 gam. B. 12,4 gam. C. 6,0 gam. D. 8,0 gam. Câu 28: Hoà tan hoàn toàn 1,5 gam hỗn hợp bột Al và Mg vào dung dịch HCl thu được 1,68 lít H2 (đkc). Phần % khối lượng của Al trong hỗn hợp là A. 60%. B. 40%. C. 30%. D. 80%. Câu 29: Cho 10,4g hỗn hợp bột gồm Mg, Fe tác dụng vừa đủ với 400ml dung dịch HCl. Kết
thúc phản ứng thu được 6,72 lít khí (đktc). Thành phần % về khối lượng của Mg, Fe và nồng độ mol/l của dung dịch HCl ban đầu lần lượt là ở đáp án nào?
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
H Ơ
D. 60% Cu và 40%Ag
N
C. 36% Cu và 64% Ag
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn A. 46,15%; 53,85%; 1,5M B. 11,39%; 88,61%;www.daykemquynhon.blogspot.com 1,5M C. 53,85%; 46,15%; 1M D. 46,15%; 53,85%; 1M Câu 30: Hoà tan 6 gam hợp kim Cu - Ag trong dung dịch HNO3 tạo ra được 14,68 gam hỗn hợp muối Cu (NO3)2 và AgNO3. Thành phần % khối lượng của hợp kim là bao nhiêu? B. 64% Cu và 36% Ag A. 50% Cu và 50% Ag
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
DẠNG 3 : XÁC ĐỊNH CÔNG THỨC Câu 1. Hoà tan 2,52 gam một kim loại bằng dung dịch H2SO4 loãng dư, cô cạn dung dịch thu được 6,84 gam muối khan. Kim loại đó là: A. Mg. B. Al. C. Zn. D. Fe. Câu 2. Hoà tan hết m gam kim loại M bằng dung dịch H2SO4 loãng, rồi cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 5m gam muối khan. Kim loại M là: A. Al. B. Mg. C. Zn. D. Fe. Câu 3: Ngâm một lá kim loại có khối lượng 50 gam trong dung dịch HCl. Sau khi thu được 336 ml khí H2 (đktc) thì khối lượng lá kim loại giảm 1,68%. Kim loại đó là A. Zn. B. Fe. C. Ni. D. Al. Câu 4. Nhiệt phân hoàn toàn 3,5 gam một muối cacbonat kim loại hoá trị 2 thu được 1,96 gam chất rắn. Muối cacbonat của kim loại đã dùng là: A. FeCO3. B. BaCO3. C. MgCO3. D. CaCO3. Câu 5. Hoà tan hoàn toàn 0,575 gam một kim loại kìềm vào nướC. Để trung hoà dung dịch thu được cần 25 gam dung dịch HCl 3,65%. Kim loại hoà tan là: A. Li. B. K. C. Na. D. Rb. Câu 6. Cho 9,1 gam hỗn hợp hai muối cacbonat trung hoà của 2 kim loại kiềm ở 2 chu kỳ liên tiếp tan hoàn toàn trong dung dịch HCl dư thu được 2,24 lít CO2(đktc). Hai kim loại đó là: A. K và Cs. B. Na và K. C. Li và NA. D. Rb và Cs. Câu 7. Hoà tan 1,3 gam một kim loại M trong 100 ml dung dịch H2SO4 0,3M. Để trung hoà lượng axit dư cần 200 ml dung dịch NaOH 0,1M. Xác định kim loại M? A. Al. B. Fe. C. Zn. D. Mg. Câu 8. Lượng khí clo sinh ra khi cho dung dịch HCl đặc dư tác dụng với 6,96 gam MnO2 đã oxi hoá kim loại M (thuộc nhóm IIA), tạo ra 7,6 gam muối khan. Kim loại M là: A. Ba. B. Mg. C. Ca. D. Be. Câu 9. Hoà tan hoàn toàn 2 gam kim loại thuộc nhóm IIA vào dung dịch HCl và sau đó cô cạn dung dịch người ta thu được 5,55 gam muối khan. Kim loại nhóm IIA là: A. Be. B. Ba. C. Ca. D. Mg. Câu 10: Cho 1,67 gam hỗn hợp gồm hai kim loại ở 2 chu kỳ liên tiếp thuộc nhóm IIA tác dụng hết với dung dịch HCl (dư), thoát ra 0,672 lít khí H2 (ở đktc). Hai kim loại đó là A. Be và Mg. B. Mg và Ca. C. Sr và Ba. D. Ca và Sr. Câu 11. Khi điện phân muối clorua kim loại nóng chảy, người ta thu được 0,896 lít khí (đktc) ở anot và 3,12 gam kim loại ở catot. Công thức muối clorua đã điện phân là A. NaCl. B. CaCl2. C. KCl. D. MgCl2. Câu 12. Cho 19,2 gam kim loại (M) tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 loãng thì thu được 4,48 lít khí NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất). Kim loại (M) là: A. Cu. B. Zn. C. Fe. D. Mg. www.facebook.com/daykemquynhonofficial Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
BỒ
G
Ư N
H
TR ẦN
B
00
10
3
2+
ẤP
C
A
Ó
H
Í-
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
DẠNG 4: KIM LOẠI TÁC DỤNG VỚI DUNG DỊCH MUÔI Câu 1. Hoà tan 58 gam CuSO4. 5H2O vào nước được 500ml dung dịch CuSO4. Cho dần dần mạt sắt vào 50 ml dung dịch trên, khuấy nhẹ cho tới khi dung dịch hết màu xanh thì lượng mạt sắt đã dùng là: A. 0,65g. B. 1,2992g. C. 1,36g. D. 12,99g. Câu 2. Ngâm một đinh sắt sạch trong 200 ml dung dịch CuSO4 sau khi phản ứng kết thúc, lấy đinh sắt ra khỏi dung dịch rửa nhẹ làm khô nhận thấy khối lượng đinh sắt tăng thêm 0,8 gam. Nồng độ mol/lít của dung dịch CuSO4 đã dùng là: A. 0,25M. B. 0,4M. C. 0,3M. D. 0,5M. Câu 3. Ngâm một lá kẽm vào dung dịch có hoà tan 8,32 gam CdSO4. Phản ứng xong lấy lá kẽm ra khỏi dung dịch, rửa nhẹ, làm khô thì thấy khối lượng lá kẽm tăng thêm 2,35% so với khối lượng lá kẽm trước phản ứng. Khối lượng lá kẽm trước phản ứng là: A. 80gam B. 60gam C. 20gam D. 40gam Câu 4. Nhúng một đinh sắt có khối lượng 8 gam vào 500ml dung dịch CuSO4 2M. Sau một thời gian lấy đinh sắt ra cân lại thấy nặng 8,8 gam. Nồng độ mol/l của CuSO4 trong dung dịch sau phản ứng là: A. 0,27M B. 1,36M C. 1,8M D. 2,3M Câu 5: Ngâm lá kẽm trong dung dịch chứa 0,1 mol CuSO4. Phản ứng xong thấy khối lượng lá kẽm: A. tăng 0,1 gam. B. tăng 0,01 gam. C. giảm 0,1 gam. D. không thay đổi. Câu 6: Hoà tan hoàn toàn 28 gam bột Fe vào dung dịch AgNO3 dư thì khối lượng chất rắn thu được là A. 108 gam. B. 162 gam. C. 216 gam. D. 154 gam. Câu 7: Nhúng 1 thanh nhôm nặng 50 gam vào 400ml dung dịch CuSO4 0,5M. Sau một thời gian lấy thanh nhôm ra cân nặng 51,38 gam. Hỏi khối lượng Cu thoát ra là bao nhiêu? A. 0,64gam. B. 1,28gam. C. 1,92gam. D. 2,56gam. Câu 8: Ngâm một lá Fe trong dung dịch CuSO4. Sau một thời gian phản ứng lấy lá Fe ra rửa nhẹ làm khô, đem cân thấy khối lượng tăng thêm 1,6 gam. Khối lượng Cu bám trên lá Fe là bao nhiêu gam? A. 12,8 gam. B. 8,2 gam. C. 6,4 gam. D. 9,6 gam. Câu 9: Ngâm một lá kẽm trong 100 ml dung dịch AgNO3 0,1M. Khi phản ứng kết thúc, khối lượng lá kẽm tăng thêm B. 1,51 gam. C. 0,755 gam. D. 1,3 gam. A. 0,65 gam. Câu 10: Ngâm m gam một lá Zn trong trong 150 ml dung dịch CuSO4 1M, phản ứng xong thấy khối lượng lá Zn giảm 5% so với ban đầu. Giá trị m là A. 9,75 gam. B. 9,6 gam. C. 8,775 gam D. 3,0 gam. Câu 11: Ngâm một lá Fe nặng 11,2 gam vào 200 ml dung dịch CuSO4 có nồng độ mol CM, phản ứng xong thu được 13,2 gam hỗn hợp rắn. Giá trị CM là A. 1,0. B. 1,25. C. 0,5. D. 0,25.
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
DẠNG 5: NHIỆT LUYỆN
Câu 1: Cho V lít hỗn hợp khí (ở đktc) gồm CO và H2 phản ứng với một lượng dư hỗn hợp rắn gồm CuO và Fe3O4 nung nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng hỗn hợp rắn giảm 0,32 gam. Giá trị của V là A. 0,448. B. 0,112. C. 0,224. D. 0,560.
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com Câu 2: Dẫn từ từ V lít khí CO (ở đktc) đi qua một ống sứ đựng lượng dư hỗn hợp rắn gồm CuO, Fe2O3 (ở nhiệt độ cao). Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được khí X. Dẫn toàn bộ khí X ở trên vào lượng dư dung dịch Ca(OH)2 thì tạo thành 4 gam kết tủa. Giá trị của V là A. 1,120. B. 0,896. C. 0,448. D. 0,224. Câu 3: Cho khí CO khử hoàn toàn đến Fe một hỗn hợp gồm: FeO, Fe2O3, Fe3O4 thấy có 4,48 lít CO2 (đktc) thoát rA. Thể tích CO (đktc) đã tham gia phản ứng là B. 2,24 lít. C. 3,36 lít. D. 4,48 lít. A. 1,12 lít. Câu 4: Thổi một luồng khí CO đi qua ống sứ đựng m gam hỗn hợp Fe3O4 và CuO nung nóng thu được 2,32 gam hỗn hợp rắn. Toàn bộ khí thoát ra cho hấp thụ hết vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 5 gam kết tủA. Giá trị của m là: A. 3,22 gam. B. 3,12 gam. C. 4,0 gam. D. 4,2 gam. Câu 5: Để khử hoàn toàn 30 gam hỗn hợp CuO, FeO, Fe2O3, Fe3O4, MgO cần dùng 5,6 lít khí CO (ở đktc). Khối lượng chất rắn sau phản ứng là B. 26 gam. C. 22 gam. D. 24 gam. A. 28 gam. Câu 6: Khử hoàn toàn 17,6 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe2O3 cần 2,24 lít CO (ở đktc). Khối lượng sắt thu được là B. 6,72 gam. C. 16,0 gam. D. 8,0 gam. A. 5,6 gam. Câu 7: Cho luồng khí CO (dư) đi qua 9,1 gam hỗn hợp gồm CuO và Al2O3 nung nóng đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 8,3 gam chất rắn. Khối lượng CuO có trong hỗn hợp ban đầu là A. 0,8 gam. B. 8,3 gam. C. 2,0 gam. D. 4,0 gam. Câu 8. Cho dòng khí CO dư đi qua hỗn hợp (X) chứa 31,9 gam gồm Al2O3, ZnO, FeO và CaO thì thu được 28,7 gam hỗn hợp chất rắn (Y). Cho toàn bộ hỗn hợp chất rắn (Y) tác dụng với dung dịch HCl dư thu được V lít H2 (đkc). Giá trị V là A. 5,60 lít. B. 4,48 lít. C. 6,72 lít. D. 2,24 lít. Câu 9. Để khử hoàn toàn 45 gam hỗn hợp gồm CuO, FeO, Fe3O4, Fe và MgO cần dùng vừa đủ 8,4 lít CO ở (đktc). Khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng là: A. 39g B. 38g C. 24g D. 42g Câu 10: Khử hoàn toàn 5,38 gam hỗn hợp gồm Al2O3, FeO, MgO và CuO cần dùng vừa đủ 448 ml khí CO (đktc). Khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng là A. 5,06 gam. B. 9,54 gam. C. 2,18 gam. D. 4,50 gam.
DẠNG 6: ĐIỆN PHÂN
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
Câu 1. Khi cho dòng điện một chiều I=2A qua dung dịch CuCl2 trong 10 phút. Khối lượng đồng thoát ra ở catod là A. 40 gam. B. 0,4 gam. C. 0,2 gam. D. 4 gam. Câu 2. Điện phân đến hết 0,1 mol Cu(NO3)2 trong dung dịch với điện cực trơ, thì sau điện phân khối lượng dung dịch đã giảm bao nhiêu gam? A. 1,6 gam. B. 6,4 gam. C. 8,0 gam. D. 18,8 gam. Câu 3. Điện phân dùng điện cực trơ dung dịch muối sunfat kim loại hoá trị 2 với cường độ dòng điện 3A. Sau 1930 giây thấy khối lượng catot tăng 1,92 gam. Muối sunfat đã điện phân là A. CuSO4. B. NiSO4. C. MgSO4. D. ZnSO4. Câu 4. Điện phân hoàn toàn 1 lít dung dịch AgNO3 với 2 điên cực trơ thu được một dung dịch có pH= 2. Xem thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể thì lượng Ag bám ở catod là: A. 0,54 gam. B. 0,108 gam. C. 1,08 gam. D. 0,216 gam. www.facebook.com/daykemquynhonofficial Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
G
Ư N
H
TR ẦN
B
00
10
3
2+
II. BÀI TẬP TỔNG HỢP
ẤP
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn Câu 5: Điện phân 200 ml dung dịch muối CuSO4 trong thời gian, thấy www.daykemquynhon.blogspot.com khối lượng dung dịch giảm 8 gam. Dung dịch sau điện phân cho tác dụng với dd H2S dư thu được 9,6g kết tủa đen. Nồng độ mol của dung dịch CuSO4 ban đầu là A. 1M. B.0,5M. C. 2M. D. 1,125M. Câu 6: Điện phân dung dịch AgNO3 (điện cực trơ) trong thời gian 15 phút, thu được 0,432 gam Ag ở catot. Sau đó để làm kết tủa hết ion Ag+ còn lại trong dung dịch sau điện phân cần dùng 25 ml dung dịch NaCl 0,4M. Cường độ dòng điện và khối lượng AgNO3 ban đầu là (Ag=108) A. 0,429 A và 2,38 gam. B. 0,492 A và 3,28 gam. C. 0,429 A và 3,82 gam. D. 0,249 A và 2,38 gam. Câu 7: Điện phân 200 ml dung dịch AgNO3 0,4M (điện cực trơ) trong thời gian 4 giờ, cường độ dòng điện là 0,402A. Nồng độ mol/l các chất có trong dung dịch sau điện phân là A. AgNO3 0,15M và HNO3 0,3M. B. AgNO3 0,1M và HNO3 0,3M. C. AgNO3 0,1M D. HNO3 0,3M Câu 8: Sau một thời gian điện phân 200 ml dung dịch CuCl2 thu được 1,12 lít khí X (ở đktc). Ngâm đinh sắt vào dung dịch sau điện phân, khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy khối lượng đinh sắt tăng thêm 1,2 gam. Nồng độ mol của CuCl2 ban đầu là A. 1M. B. 1,5M. C. 1,2M. D. 2M. Câu 9: Điện phân bằng điện cực trơ dung dịch muối sunfat của kim loại hoá trị II với dòng điện có cường độ 6A. Sau 29 phút điện phân thấy khối lượng catot tăng lên 3,45 gam. Kim loại đó là: A. Zn. B. Cu. C. Ni. D. Sn. Câu 10: Điện phân 400 ml dung dịch CuSO4 0,2M với cường độ dòng điện 10A trong 1 thời gian thu được 0,224 lít khí (đkc) ở anot. Biết điện cực đã dùng là điện cực trơ và hiệu suất điện phân là 100%. Khối lượng catot tăng là A. 1,28 gam. B. 0,32 gam. C. 0,64 gam. D. 3,2 gam.
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
Câu 1: Trong bảng hệ thống tuần hoàn, nhóm nào sau đây chỉ gồm toàn kim loại: A. Nhóm IA ( trừ hidro ) B. Nhóm IA ( trừ hidro ) và IIA C. Nhóm IA ( trừ hidro ), IIA và IIIA D. Nhóm IA ( trừ hidro ), IIA, IIIA và IVA. Câu 2: Các nguyên tử kim loại liên kết với nhau chủ yếu bằng liên kết: A. Ion . B. Cộng hoá trị. C. Kim loại . D. Kim loại và cộng hoá trị. Câu 3: Cấu hình electron nào sau đây là của nguyên tử kim loại ? A. 1s22s22p63s23p4. B. 1s22s22p63s23p5. C. 1s22s22p63s1 . D. 1s22s22p6. Câu 4: Kim loại có các tính chất vật lý chung là: A. Tính dẻo, tính dẫn điện, tính khó nóng chảy, ánh kim. B. Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim . C. Tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim, tính đàn hồi. D. Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, tính cứng. Câu 5: Các tính chất vật lý chung của kim loại gây ra do: A. Có nhiều kiểu mạng tinh thể kim loại. B. Trong kim loại có các electron hoá trị. C. Trong kim loại có các electron tự do . D. Các kim loại đều là chất rắn. Câu 6: Kim loại nào sau đây dẫn điện tốt nhất trong tất cả các kim loại A. Vàng. B. Bạc . C. Đồng. D. Nhôm. Câu 7: Kim loại dẻo nhất là: A. Vàng . B. Bạc. C. Chì. D. Đồng. Câu 8: Kim loại nào sau đâu mềm nhất trong các kim loại? www.facebook.com/daykemquynhonofficial Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com A. Liti . B. Xesi. C. Natri . D. Kali . Câu 9: Nói chung, kim loại dẫn điện tốt thì cũng dẫn nhiệt tốt. Vậy tính dẫn điện, dẫn nhiệt của các kim loại sau tăng theo thứ tự: A.Cu < Al < Ag . B. Al < Ag < Cu . C. Al < Cu < Ag. D. Ag < Cu < Al . Câu 10: Trong số các kim loại: Nhôm, sắt, đồng, chì, crôm thì kim loại cứng nhất là: A. Crôm . B. Nhôm. C. Sắt. D. Đồng. Câu 11: Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất trong tất cả các kim loại ? A. Vonfram. B. Sắt . C. Đồng . D. kẽm . Câu 12 : Kim loại nào sau đây nhẹ nhất ( có khối lượng riêng nhỏ nhất ) trong tất cả các kim loại ? A. Liti . B. Natri. C. Kali. D. Rubidi Câu 13: Tổng số các hạt proton, nơtron, electron trong nguyên tử của một nguyên tố là 155. Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 33 . Nguyên tố đó là : A. bạc. B. đồng . C. Chì . D. sắt . Cho: Ag (Z = 47) ; Cu (Z= 29) ; Pb (Z = 82) ; Fe ( Z = 26) Câu 14: Một nguyên tử có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 40. Đó là nguyên tử của nguyên tố nào sau đây ? A. Canxi. B. Bari. C. Nhôm . D. Sắt. Cho : Ca ( Z = 20) ; Ba (Z = 56) ; Al (Z = 13) ; Fe (Z = 26) Câu 15: Hoàn thành nội dung sau bằng cụm từ nào dưới đây ? Hầu hết kim loại đều có ánh kim, vì các ....... trong kim loại đã phản xạ tốt những tia sáng có bước sóng mà mắt ta có thể nhìn thấy được. A. ion dương kim loại. B. electron tự do . C. mạng tinh thể kim loại. D. nguyên tử kim loại. Câu 16: Dãy nào chỉ gồm các kim loại nhẹ ? A. Li, Na, K, Mg, Al . B. Li, Na, Zn, Al, Ca. C. Li, K, Al, Ba, Cu. D.Cs, Li, Al, Mg, Hg. Câu 17: Trong các phản ứng hoá học, vai trò của kim loại và ion kim loại là: A. Đều là chất khử. B. Kim loại là chất oxi hoá, ion kim loại là chất khử. C. Kim loại là chất khử, ion kim loại là chất oxi hoá. D. Kim loại là chất khử, ion kim loại có thể là chất oxi hoá hoặc chất khử . Câu 18: Tính chất hoá học chung của ion kim loại Mn+ là: A. Tính khử. B. Tính oxi hoá . C. Tính khử và tính oxi hoá. D. Tính hoạt động mạnh. Câu 19: Khi nung nóng Fe với chất nào sau đây thì tạo ra hợp chất sắt (II) : A. S. B. Cl2 . C. Dung dịch HNO3 . D. O2 . Câu 20: Khi cho các chất: Ag, Cu, CuO, Al, Fe vào dung dịch axit HCl thì các chất đều bị tan hết là: A. Cu, Ag, Fe . B. Al, Fe, Ag . C. Cu, Al, Fe. D. CuO, Al, Fe . Câu 21: Hoà tan kim loại M vào dung dịch HNO3 loãng không thấy khí thoát ra. Kim loại M là: A. Cu B. Pb C. Mg. D. Ag Câu 22: Nhóm kim loại không tan trong cả axit HNO3đ nóng và axit H2SO4đ nóng là: A. Pt, Au. B. Cu, Pb . C. Ag, Pt . D. Ag, Pt, Au . Câu 23: Trường hợp không xảy ra phản ứng là: A. Fe + (dd) CuSO4 B. Cu + (dd) HCl . C. Cu + (dd) HNO3 D. Cu + (dd) Fe2(SO4)3 Câu 24: Cho cùng một số ba kim loại X, Y, Z ( có hoá trị theo thứ tự là 1, 2, 3) lần lượt phản ứng hết với HNO3 loãng tạo thành khí NO duy nhất. Kim loại tạo thành khí NO nhiều nhất là: A. X B. Y C. Z D) không xác định được. Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn Câu 25: Cho dung dịch CuSO4 chảy chậm qua lớp mạt sắt rồi chảywww.daykemquynhon.blogspot.com vào một bình thuỷ tinh, hiện tượng không đúng là: A. Dung dịch trong bình thuỷ tinh có màu vàng . B. Lượng mạt sắt giảm dần. C. Kim loại đồng màu đỏ bám trên mạt sắt. D. Dung dịch trong bình thuỷ tinh có màu lục nhạt. Câu 26: Có 3 ống nghiệm đựng3 dung dịch: Cu(NO3)2; Pb(NO3)2; Zn(NO3)2 được đánh số theo thứ tự ống là 1, 2, 3. Nhúng 3 lá kẽm( giống hệt nhau) X, Y, Z vào 3 ống thì khối lượng mỗi lá kẽm sẽ: A. X tăng, Y giảm, Z không đổi. B. X giảm, Y tăng, Z không đổi . C. X tăng, Y tăng, Z không đổi. D. X giảm, Y giảm, Z không đổi. Câu 27: Cho Na kim loại lượng dư vào dung dịch CuCl2 sẽ thu được kết tủa là: A. Cu(OH)2 B. Cu. C. CuCl. D. CuOH. Câu 28: Cặp gồm 2 kim loại đều không tan trong dung dịch HNO3 đặc, nguội là: A. Zn, Fe B. Fe, Al . C. Cu, Al D. Ag, Fe Câu 29: Từ các hoá chất cho sau: Cu, Cl2, dung dịch HCl, dung dịch HgCl2, dung dịch FeCl3. Có thể biến đổi trực tiếp Cu thành CuCl2 bằng: A. 1 cách B. 2 cách khác nhau C. 3 cách khác nhau D. 4 cách khác nhau. Câu 30: Ngâm 1 vật bằng đồng có khối lượng 5g trong 250g dung dịch AgNO3 4%. Khi lấy vật ra thì lượng AgNO3 trong dung dịch giam 17%. Khối lượng vật sau phản ứng là: A. 5,76g. B. 6,08g C. 5,44g D. 6,75g. Câu 31: Cho 5,16g hỗn hợp X gồm bột các kim loại Ag và Cu tác dụng hết với dung dịch HNO3 loãng dư thì thu được 6,72 lít khí NO duy nhất (đktc). Nếu gọi x và y lần lượt là số mol của Ag và Cu trong 51,6 g hỗn hợp thì phương trình đại số nào sau không đúng: A. 108x + 64y = 51,6 B. x/3 + 2y/3 = 0,3 C. x + 2y = 0,9 D. x + y = 0,3. Câu 32: Cho 1 bản kẽm ( lấy dư) đã đánh sạch vào dung dịch Cu(NO3)2, phản ứng xảy ra hoàn toàn, thấy khối lượng bản kẽm giảm đi 0,01g. Khối lượng muối Cu(NO3)2 có trong dung dịch là:( cho Cu=64, Zn=65, N=14, O=16). A. < 0,01 g. B. 1,88 g. C. ~ 0,29 g. D. 1,68 g . Câu 33: Cho 5,02 g hỗn hợp A ở dạng bột gồm Fe và một kim loại M có hoá trị không đổi bằng 2 ( đứng trước H trong dãy điện hoá). Chia A thành 2 phần bằng nhau. Cho phần 1 tác dụng với dung dịch HCl dư thấy có 0,4 mol khí H2. Cho phần 2 tác dụng hết với dung dịch HNO3 loãng đun nóng thấy thoát ra 0,3 mol khí NO duy nhất. Kim loại M là: A. Mg B. Sn C. Zn D. Ni Câu 34: Khi cho Fe vào dung dịch hỗn hợp các muối AgNO3, Cu(NO3)2, Pb(NO3)2 thì Fe sẽ khử các ion kim loại theo thứ tự sau:( ion đặt trước sẽ bị khử trước) A. Ag+, Pb2+,Cu2+ B. Pb2+,Ag+, Cu2+ C. Cu2+,Ag+, Pb2+ D. Ag+, Cu2+, Pb2+ Câu 35: Vai trò của Fe trong phản ứng Cu + 2Fe(NO3)3 → Cu(NO3)2 + 2Fe(NO3)2 là: A. chất khử. B. chất bị oxi hoá. B. chất bị khử . D. chất trao đổi. Câu 36: Câu nói hoàn toàn đúng là: A. Cặp oxi hoá khử của kim loại là một cặp gồm một chất oxi hoá và một chất khử. B. Dãy điện hoá của kim loại là một dãy những cặp oxi hoá – khử được xắp xếp theo chiều tăng dần tính oxi hoá của các kim loại và chiều giảm dần tính khử của các ion kim loại. C. Kim loại nhẹ là kim loại có thể dùng dao cắt ra. D. Fe2+ có thể đóng vai trò là chất oxi hoá trong phản ứng này nhưng cũng có thể đóng vai trò chất khử trong phản ứng khác . Câu 37: Cu tác dụng với dung dịch bạc nitrat theo phương trình ion rút gọn: www.facebook.com/daykemquynhonofficial Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon + 2+ www.plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn Cu + 2Ag → Cu + 2 Ag. Trong các kết luận sau, kết luận sai www.daykemquynhon.blogspot.com là: 2+ + + A. Cu có tính oxi hoá yếu hơn Ag . B. Ag có tính oxi hoá mạnh hơn Cu2+. C. Cu có tính khử mạnh hơn Ag . D. Ag có tính khử mạnh hơn Cu. Câu 38: Các ion kim loại Ag+, Fe2+, Ni2+, Cu2+, Pb2+ có tính oxi hóa tăng dần theo chiều: A. Fe2+< Ni2+ < Pb2+ <Cu2+< Ag+ . B. Fe2+< Ni2+ < Cu2+< Pb2+ < Ag+. C. Ni2+ < Fe2+< Pb2+ <Cu2+< Ag+. D. Fe2+< Ni2+ < Pb2+ < Ag+< Cu2+. Câu 39: Phương trình phản ứng hoá học sai là: A. Cu + 2Fe3+ → 2Fe2+ + Cu2+. B. Cu + Fe2+ → Cu2+ + Fe . D. Al + 3Ag+ → Al3+ + Ag. C. Zn + Pb2+ → Zn2+ + Pb. Câu 40: Trong các phát biểu sau, phát biểu đúng là: A. Bản chất của liên kết kim loại là lực hút tĩnh điện . B. Một chất oxi hoá gặp một chất khử nhất thiết phải xảy ra phản ứng hoá học. C. Đã là kim loại phải có nhiệt độ nóng chảy cao. D. Với một kim loại, chỉ có thể có một cặp oxi hoá – khử tương ứng. Câu 41: Cho các cặp oxi hoá khử sau: Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+. Từ trái sang phải tính oxi hoá tăng dần theo thứ tự Fe2+, Cu2+, Fe3+ và tính khử giảm dần theo thứ tự Fe, Cu, Fe2+. Điều khẳng định nào sau đây là đúng: A. Fe có khả năng tan được trong các dung dịch FeCl3 và CuCl2. B. Cu có khả năng tan được trong dung dịch CuCl2. C. Fe không tan được trong dung dịch CuCl2. D. Cu có khả năng tan được trong dung dịch FeCl2. Câu 42: Bột Ag có lẫn tạp chất là bột Fe, Cu và bột Pb. Muốn có Ag tinh khiết có thể ngâm hỗn hợp vào một lượng dư dung dịch X, sau đó lọc lấy Ag. Dung dịch X là dung dịch của: A. AgNO3. B. HCl . C. NaOH . D. H2SO4 . Câu 43: Cho 0,01 mol Fe vào 50 ml dung dịch AgNO31M. Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì khối lượng Ag thu được là: A. 5,4g B. 2,16g C. 3,24g D. 1,08g. Câu 44: Cho 0,1mol Fe vào 500 ml dung dịch AgNO3 1M thì dung dịch thu được chứa: A. AgNO3 . B. Fe(NO3)3 . C. AgNO3 và Fe(NO3)2 . D. AgNO3 và Fe(NO3)3. Câu 45: Ý nghĩa của dãy điện hoá kim loại : A. Cho phép cân bằng phản ứng oxi hoá – khử. B. Cho phép dự đoán được chiều của phản ứng giữa hai cặp oxi hoá – khử. C. Cho phép tính số electron trao đổi của một phản ứng oxi hoá – khử. D. Cho phép dự đoán tính chất oxi hoá – khử của các cặp oxi hoá – khử. Câu 46: Liên kết trong hợp kim là liên kết: A. ion. B. cộng hoá trị. C. kim loại . D. kim loại và cộng hoá trị. Câu 47: “ăn mòn kim loại “ là sự phá huỷ kim loại do : A. Tác dụng hoá học của môi trường xung quanh . ở B. Kim loại phản ứng hoá học với chất khí hoặc hơi nước nhiệt độ cao. C. Kim loại tác dụng với dung dịch chất điện ly tạo nên dòng diện. D. Tác động cơ học. Câu 48: Nhúng 2 lá kim loại Zn và Cu vào dung dịch axit H2SO4 loãng rồi nối 2 lá kim loại bằng một dây dẫn. Khi đó sẽ có: A. Dòng electron chuyển từ lá đồng sang lá kẽm qua dây dẫn. B. Dòng electron chuyển từ lá kẽm sang lá đồng qua dây dẫn . www.facebook.com/daykemquynhonofficial Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
G
Ư N
H
TR ẦN
B
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
A. Đầu A. B. Đầu B . C. Ở cả 2 đầu. D. Không có đầu nào bị ăn mòn. Câu 54: Bản chất của ăn mòn hoá học và ăn mòn điện hoá giống và khác nhau là: A. Giống là cả 2 đều phản ứng với dung dịch chất điện li, khác là có và không có phát sinh dòng điện. B. Giống là cả 2 đều là sự ăn mòn, khác là có và không có phát sinh dòng điện. C. Giống kà cả 2 đều phát sinh dòng điện, khác là chỉ có ăn mòn hoá học mới là quá trình oxi hoá khử. D. Giống là cả 2 đều là quá trình oxi hoá khử, khác là có và không có phát sinh dòng điện . Câu 55: Cách li kim loại với môi trường là một trong những biện pháp chống ăn mòn kim loại. Cách làm nào sau đây thuộc về phương pháp này: A. Phủ một lớp sơn, vecni lên kim loại. B. Mạ một lớp kim loại( như crom, niken) lên kim loại. C. Tạo một lớp màng hợp chất hoá học bền vững lên kim loại( như oxit kim loại, photphat kim loại). C. A, B, C đều thuộc phương pháp trên . Câu 56: M là kim loại. Phương trình sau đây: Mn+ + ne = M biểu diễn: A. Tính chất hoá học chung của kim loại. B. Nguyên tắc điều chế kim loại . C. Sự khử của kim loại. D. Sự oxi hoá ion kim loại. Câu 57: Phương pháp thuỷ luyện là phương pháp dùng kim loại có tính khử mạnh để khử ion kim loại khác trong hợp chất: A. muối ở dạng khan. B. dung dịch muối . C. oxit kim loại. D. hidroxit kim loại. Câu 58: Muốn điều chế Pb theo phương pháp thuỷ luyện người ta cho kim loại nào vào dung dịch Pb(NO3)2: A. Na B. Cu C. Fe. D. Ca
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon + www.plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com C. Dòng ion H trong dung dịch chuyển về lá kẽm. D. khối lượng lá đồng không thay đổi. Câu 49: Khi cho hợp kim Fe-Cu vào dung dịch H2SO4 loãng, chủ yếu xảy ra: A. ăn mòn hoá học. B. ăn mòn điện hoá . C. ăn mòn hoá học và điện hoá. D. sự thụ động hoá. Câu 50: Để một hợp kim (tạo nên từ 2 chất cho dưới đây) trong không khí ẩm, hợp kim sẽ bị ăn mòn điện hoá khi 2 chất đó là: A. Fe và Cu. B. Fe và C. C. Fe và Fe3C. D. tất cả đều đúng. Câu 51: Một vật bằng hợp kim Zn-Cu để trong không khí ẩm ( có chứa khí CO2) xảy ra ăn mòn điện hoá. Quá trình xảy ra ở cực dương của vật là: A. quá trình khử Cu. B. quá trình khử Zn. + C. quá trình khử ion H D. quá trình oxi hoá ion H+. Câu 52: Trong không khí ẩm, vật làm bằng chất liệu gì dưới đây sẽ xảy ra hiện tượng sắt bị ăn mòn điện hoá? A. Tôn (sắt tráng kẽm). B. Sắt nguyên chất. C. Sắt tây (sắt tráng thiếc). D. Hợp kim gồm Al và Fe. Câu 53: Một sợi day bằng thép có 2 đầu A, B. Nối đầu A vào 1 sợi day bằng nhôm và nối đầu B vào một sợi day bằng đồng. Hỏi khi để sợi day này trong không khí ẩm thì ở các chỗ nối, thép bị ăn mòn điện hoá ở đầu nào? ( xem hình vẽ)
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn Câu 59: phương pháp nhiệt luyện là phương pháp dùng chất khử nhưwww.daykemquynhon.blogspot.com C, Al, CO, H2 ở nhiệt độ cao để khử ion kim loại trong hợp chất. Hợp chất đó là: A. muối rắn. B. dung dịch muối. C. oxit kim loại . D. hidroxit kim loại. Câu 60: Những kim loại nào sau đây có thể được điều chế theo phương pháp nhiệt luyện ( nhờ chất khử CO) đi từ oxit kim loại tương ứng: A. Al, Cu. B. Mg, Fe. C. Fe, Ni . D. Ca, Cu. Câu 61: Có thể coi chất khử trong phép điện phân là: A. dòng điện trên catot. B. điện cực . C. bình điện phân . D. dây dẫn điện . Câu 62: Khi điện phân dung dịch CuCl2( điện cực trơ) thì nồng độ dung dịch biến đổi : A.tăng dần. B. giảm dần . C. không thay đổi. D. Chưa khẳng định được vì chưa rõ nồng độ phần trăm hay nồng độ mol. Câu 63: Điện phân dung dịch muối nào sau đây sẽ điều chế được kim loại tương ứng? A. NaCl B. CaCl2 C. AgNO3.( điện cực trơ) D. AlCl3 Câu 64: Để tách lấy Ag ra khỏi hỗn hợp Ag và Cu người ta dùng cách: A. Ngâm hỗn hợp vào lượng dư dung dịch AgNO3 . B. Ngâm hỗn hợp vào lượng dư dung dịch FeCl2. C. Nung hỗn hợp với oxi dư rồi hoà tan hỗn hợp thu được vào dung dịch HCl dư. D. Ngâm hỗn hợp vào lượng dư dung dịch Hg(NO3)2. Câu 65: Nung quặng pyrite FeS2 trong không khí thu được chất rắn là: A. Fe và S. B. Fe2O3 C. FeO. D. Fe2O3 và S. Câu 66: Từ Fe2O3 người ta điều chế Fe bằng cách: A. điện phân nóng chảy Fe2O3. B. khử Fe2O3 ở nhiệt độ cao . C. nhiệt phân Fe2O3. D. Hòa tan Fe2O3 trong dung dịch HCl rồi dùng Sn khử Fe3+ Câu 67: Từ dung dịch Cu(NO3)2 có thể điều chế Cu bằng cách nào được đồng tinh khiết nhất? A. dùng Fe khử Cu2+ trong dung dịch Cu(NO3)2. B. cô cạn dung dịch rồi nhiệt phân muối rắn Cu(NO3)2. C. cô cạn dung dịch rồi điện phân nóng chảy Cu(NO3)2. D. điện phân dung dịch Cu(NO3)2 với điện cực trơ . Câu 68: từ dung dịch AgNO3 có thể điều chế Ag bằng cách: A. dùng Cu để khử Ag+ trong dung dịch. B. cô cạn dung dịch rồi nhiệt phân AgNO3. C. điện phân dung dịch AgNO3 với điện cực trơ. D. A,B,C đều đúng . Câu 69 : Điện phân 200 ml dung dịch CuCl2 1M thu được 0,05 mol Cl2. Ngâm một đinh sắt sạch vào dung dịch còn lại sau khi điện phân, khi phản ứng kết thúc lấy đinh sắt ra. Khối lượng đinh sắt tăng lên là: A. 9,6g B. 1,2g. C. 0,4g D. 3,2g Câu 70: Có một hỗn hợp gồm: Fe, Ag, Cu. Tách Ag ra khỏi hỗn hợp với khối lượng không đổi người ta dùng dung dịch A. AgNO3. B. Cu(NO3)2. C. FeCl3 . D. FeCl2. Câu 71: Ngâm một lá sắt trong dung dịch đồng (II) sunfat. Hãy tính khối lượng đồng bám trên lá sắt, biết khối lượng lá sắt tăng thêm 1,2 g. A.1,2 g B. 3, 5 g. C. 6,4 g . D. 9,6 g + 2+ 2+ 2+ 2+ Câu 72: Các ion kim loại Ag , Fe , Ni , Cu , Pb có tính oxi hóa tăng dần theo chiều: A. Fe2+< Ni2+ < Pb2+ <Cu2+< Ag+ B. Fe2+< Ni2+ < Cu2+< Pb2+ < Ag+. Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
G
Ư N
H
TR ẦN
B
00
10
3
2+
ẤP
C
Í-
H
Ó
A
phân khi ở trạng thái dung dịch : A. Na+, SO42−, Cl−, Al 3+ C. Na+, Al3+, Cl−, NO3− B. Cu2+, Al 3+, NO3−, Cl− D. Na+, Al3+, NO3−, SO42− Câu 80: Phương trình điện phân nào sau đây sai? A. NaCl + H2O NaOH + Cl2+H2 . B. BaCl2 nóng chảy Ba + Cl2. C. 2AgNO3 + H2O 2Ag+ 1/2 O2+2HNO3. D. CuSO4 +H2O Cu + 1/2 O2 + H2SO4. Dữ kiện sau áp dụng trả lời cho các câu hỏi 81,82,83. Điện phân 400ml dung dịch CuSO4 0,2M với cường độ I = 10A trong thời gian t, ta thấy có 224ml khí (đktc) thoát ra ở anot. Giả thiết rằng điện cực trơ và hiệu suất điện phân bằng 100%. Câu81: Khối lươợng catot tăng lên: A. 1,28g B. 0,75g C. 2,11g D. 3,1g Câu 82: Nếu thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể thì nồng độ H+ của dung dịch sau điện phân là: A. 0,02M B. 0,1M C. 0,4M D. 0,3M Câu 83: Thời gian điện phân t là:
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon 2+ 2+ 2+ 2+ + 2+ 2+ www.plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn C. Ni < Fe < Pb <Cu < Ag . D. Fe < Ni < www.daykemquynhon.blogspot.com Pb2+ < Ag+< Cu2+. Câu 73: Cho các cặp oxi hoá khử sau: Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+. Từ trái sang phải tính oxi hoá tăng dần theo thứ tự Fe2+, Cu2+, Fe3+ và tính khử giảm dần theo thứ tự Fe, Cu, Fe2+. Điều khẳng định nào sau đây là đúng: A. Fe có khả năng tan được trong các dung dịch FeCl3 và CuCl2 B. Cu có khả năng tan được trong dung dịch CuCl2. C. Fe không tan được trong dung dịch CuCl2. D. Cu có khả năng tan được trong dung dịch FeCl2. Câu 74: Cho 5,5 gam hỗn hợp bột Al và Fe ( trong đó số mol Al gấp đôi số mol Fe) vào 300 ml dung dịch AgNO3 1M. Khuấy kĩ cho phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là : A. 33,95 g. B. 35,20 g . C. 39,35 g. D. 35,39 g. Câu 75: Ngâm 2,33 gam hợp kim Fe – Zn trong lượng dư dung dịch HCl đến khi phản ứng hoàn toàn thấy giải phóng 896ml H2 (đktc). Thành phần phần trăm về khối lượng của hợp kim này là : A. 27,9%Zn và 72,1%Fe . B. 26,9%Zn và 73,1%Fe. C. 25,9%Zn và 74,1%Fe. D. 24,9%Zn và 75,1%Fe. Câu 76: Cho hỗn hợp bột gồm 2,7 gam Al và 5,6 gam Fe vào 550 ml dung dịch AgNO3 1M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là (biết thứ tự trong dãy thế điện hoá: Fe3+/Fe2+ đứng trước Ag+/Ag) A. 59,4 . B. 64,8. C. 32,4. D. 54,0. Câu 77: Cho 2,8 gam bột sắt vào 200 ml dung dịch gồm AgNO3 0,1M và Cu(NO3)2 0,5M; khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam chất rắn X. Giá trị của m là A. 4,72 . B. 4,48. C. 3,20. D. 4,08. Câu 78: Điện phân ( điện cực trơ có vách ngăn) một dung dịch có chứa ion Fe 2+, Fe3+, Cu2+. Thứ tự xảy ra ở catốt lần lượt là: A. Fe 2+, Fe3+, Cu2+. B. Fe 2+, Cu2+, Fe3+. C. Fe 3+, Cu2+, Fe2+ . D. không có ion nào bị điện phân trong dung dịch. + Câu 79: Cho dung dịch chứa các ion Na , Al 3+, Cu2+, Cl−, SO42−, NO3 . Các ion không bị điện
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
G
Ư N
H
TR ẦN
B
00
A
C
ẤP
2+
3
10
A. Zn B. Mg . C. Cu D. Fe Câu 91. Điện phân dung dịch CuSO4 bằng điện cực trơ với dòng điện có cường độ I = 0,5A trong thời gian 1930 giây thì khối lượng đồng và thể tích khí O2 sinh ra là A : 0,64g và 0,112 lit B : 0,32g và 0,056 lít . C : 0,96g và 0,168 lít D : 1,28g và 0,224 lít Câu 92. Điện phân dung dịch muối MCln với điện cực trơ . Ở catôt thu được 16g kim loại M thì ở
Í-
H
Ó
anot thu được 5,6 lit (đktc). Xác định M? A.Mg . B.Cu. C.Ca . D.Zn . Câu 93. Cho luồng H2 đi qua 0,8g CuO nung nóng. Sau phản ứng thu được 0,672g chất rắn. Hiệu suất khử CuO thành Cu là(%): A. 60 B. 80. C. 90 D. 75
TO
ÁN
-L
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn A. 5 phút 12 giây B. 3 phút 10 giây C. 7 phút 20 giây www.daykemquynhon.blogspot.com D. 6 phút 26 giây Câu 84: Cho 4,8g một kim loại R hoá trị II tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 loãng thu được 1,12 lít khí NO duy nhất (đktc). Kim loại R là : A. Zn. B. Mg. C. Fe. D. Cu. Câu 85: Cho 3,2g Cu tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, dư thì thể tích khí NO2 (đktc) thu được là: A. 1,12 lít. B. 2,24 lít. C. 3,36 lít. D. 4,48 lít. Câu 86: Nung nóng 16,8g bột sắt và 6,4g bột lưu huỳnh ( không có không khí) thu được sản phẩm X. Cho X tác dụng với dung dịch HCl dư thì có V lít khí thoát ra ( đktc). Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của V là: A. 2,24 lít. B. 4,48 lít. C. 6,72 lít. D. 3,36 lít. Câu 87: Đốt cháy hết 1,08g một kim loại hoá trị III trong khí Cl2 thu được 5,34g muối clorua của kim loại đó . Xác định kim loại ? A. Al . B. Fe C. Cr D. Ga Cho : Al = 27 ; Fe = 56 ; Cr = 52 ; Ga = 70 Câu 88: Cho 6,4g hỗn hợp Mg - Fe vào dung dịch HCl (dư) thấy bay ra 4,48 lít H2(đktc) . Cũng cho hỗn hợp như trên vào dung dịch CuSO4 dư .Sau khi phản ứng xong thì lượng đồng thu được là A. 9,6g B.16g C.6,4g D.12,8g . Câu 89: Cho 5,6g Fe vào 200 ml dung dịch hỗn hợp AgNO3 0,1M và Cu(NO3)2 0,2M Sau khi kết thúc phản ứng thu được chất rắn có khối lượng A : 4,72g B : 7,52g . C : 5,28g D : 2,56g Câu 90. Điện phân nóng chảy hoàn toàn 1,9g muối clorua của một kim loại hóa trị II, được 0,48g kim loại ở catôt. Kim loại đã cho là:
IV. BÀI TẬP VỀ NHÀ
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
1./ Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất trong tất các kim loại ? A. Vàng B. bạc C. đồng D. nhôm 2./ Kim loại nào sau đây dẻo nhất trong tất cả các kim loại ? A. bạc B. vàng C. nhôm D. đồng 3./ Kim loại nào sau đây có độ cứng lớn nhất btrong tất cả các kim loại ? A. W B. Cr C. Fe D. Cu 4./ Kim loại nào sau đây mềm nhất trong số tất cả các kim loại ? A. Li B. Cs C. Na D. K 5./ Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất trong tất cả các kim loại ? A. W B. Fe C. Cu D. Zn
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com 6./ Kim loại nào sau đây nhẹ nhất trong số tất cả các kim loại ? A. Li B. Na C. K D. Rb 7./ Một nguyên tử có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 40. Đó là nguyên tử của nguyên tố nào sau đây ? A. Ca B. Ba C. Al D. Fe 8./ Có các kim loại Cs, Fe, Cr, W, Al. Độ cứng của chúng giảm dần theo thứ tự ở dãy nào sau đây ? A. Cs, Fe, Cr, W, Al B. W, Fe, Cr, Cs, Al C. Cr, W, Fe, Al, Cs D. Fe, W, Cr, Al, Cs 9./ Có các kim loại Cu, Ag, Fe, Al, Au. Độ dẫn điện của chúng giảm dần theo thứ tự ở dãy nào sau đây ? A. Ag, Cu, Au, Al, Fe B. Ag, Cu, Fe, Al, Au C. Au, Ag, Cu, Fe, Al D. Al, Fe, Cu, Ag, Au 10./ Kim loại có những tính chất vật lí chung nào sau đây ? A. tính dẻo, tính dẫn điện, nhiệt độ nóng chảy cao B. tính dẻo, tính dẫn điện và nhiệt, có ánh kim C. tính dẫn điện và nhiệt, có khối lượng riêng lớn, có ánh kim D. tính dẻo, có ánh kim, rất cứng 11./ Kim loại nào sau đây không tác dụng với nước ở điều kiện thường ? A. Na B. Ba C. Ca D. Al 12./ Dãy kim loại tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường là: A. Fe, Zn, Li, Sn B. Cu, Pb, Rb, Ag C. K, Na, Ca, Ba D. Al, Hg, Cs, Sr 13./ Kim loại nào sau đây có thể tan trong dung dịch HCl ? A. Sn B. Cu C. Ag D. Hg 14./ Kim loại nào sau đây có thể đẩy Fe ra khỏi dung dịch muối Fe(NO3)2 ? A. Ni B. Sn C. Zn D. Cu 15./ Kim loại M tác dụng được với các dung dịch: HCl, Cu(NO3)2, HNO3 đặc nguội. M là kim loại nào ? A. Al B. Ag C. Zn D. Fe 16./ Để tách riêng từng kim loại ra khỏi dung dịch chứa đồng thời muối AgNO3 và Pb(NO3)2, người ta dùng lần lượt các kim loại nào ? A. Cu, Fe B. Pb, Fe C. Ag, Pb D. Zn, Cu 17./ Một cation kim loại M có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2s22p6. Vậy, cấu hình electron phân lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại M không thể là cấu hình nào ? A. 3s1 B. 3s23p1 C. 3s23p3 D. 3s2 18./ Dãy các kim loại được xếp theo thứ tự tính khử tăng dần từ trái sang phải là: A. Al , Mg , Fe B. Fe , Al , Mg C. Fe , Mg , Al D. Mg , Fe , Al 19./ Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép người ta thường gắn vào vỏ tàu (phần chìm dưới nước) những tấm kim loại: A. Pb B. Sn C. Zn D. Cu 20./ Dãy các kim loại đều phản ứng với nước ở nhệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường kiềm là: A. Ba , Fe , K B. Na , Ba , K C. Be , Na , Ca D. Na , Fe , K 21./ Khi điều chế kim loại, các ion kim loại đóng vai trò là chất: A. bị oxi hóa B. bị khử C. nhận proton D. cho proton www.facebook.com/daykemquynhonofficial Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com 22./ Cho phản ứng: aFe + bHNO3 hệ số a, b, c, d, e là những cFe(NO3)3 + dNO + eH2O. Các số nguyên, đơn giản nhất. Tổng (a + b) bằng: A. 3 B. 5 C. 4 D. 6 23./ Điện phân NaCl nóng chảy với điện cực trơ, ở catot thu được: A. Na B. Na2CO3 C. NaOH D. NaCl 24./ Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là: A. tính oxi hóa và tính khử B. tính bazơ C. tính khử D. tính oxi hóa 25./ Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là tính khử vì: A. nguyên tử kim loại thường có 5, 6, 7 electron lớp ngoài cùng B. nguyên tử kim loại có năng lượng ion hóa nhỏ C. kim loại có xu hương nhận thêm electron để đạt đến câu trúc bền D. nguyên tử kim loại có độ âm điện lớn. 26./ Kim loại phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường kiềm là: A. Fe B. Na C. Cu D. Ag 27./ Đồng (Cu) tác dụng được với dung dịch: A. HCl B. H2SO4 loãng C. H2SO4 đặc, nóng D. FeSO4 28./ Cho Fe phản ứng với dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được một chất khí màu nâu đỏ. Chất khí đó là: A. NO2 B. N2O C. N2 D. NH3 29./ Kim loại không tác dụng với nước ở nhiệt độ thường là: A. Fe B. Na C. K D. Ba 30./ Cho 4 dung dịch muối: Fe(NO3)2, Cu(NO3)2, AgNO3, Pb(NO3)2. Kim loại nào sau đây tác dụng được với cả 4 dung dịch muối trên ? A. Zn B. Fe C. Cu D. Pb 31./ Cho các kim loại: Fe , Al , Mg , Cu , Zn , Ag. Số kim loại tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng là: A. 4 B. 3 C. 5 D. 6 32./ Kim loại không tác dụng với axit clohidric(HCl) là: A. Al B. Zn C. Fe D. Ag 33./ Oxit dễ bị H2 khử ở nhiệt độ cao tạo thành kim loại là: A. Na2O B. CaO C. K2O D. CuO t 34./ Cho phản ứng: Fe2O3 + 3CO 2X + 3CO2 . Chất X trong phản ứng trên là: A. Fe B. Fe3O4 C. FeO D. Fe3C 35./ Ở nhiệt độ cao, CuO không phản ứng được với: A. Ag B. H2 C. Al D. CO 36./ Trong số các kim loại Na , Mg , Al , Fe. Kim loại có tính khử mạnh nhất là: A. Na B. Fe C. Al D. Mg 37./ Kim loại Cu tác dụng được với dung dịch chất nào sau đây ? A. AgNO3 B. MgCl2 C. FeCl2 D. CaCl2 38./ Kim loại không thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện là: A. Zn B. Al C. Cu D. Fe 39./ Sự phá hủy kim loại hay hợp kim do kim loại tác dụng trực tiếp với các chất oxi hóa trong môi trường được gọi là: A. sự ăn mòn kim loại B. sự tác dụng của kim loại với nước
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
o
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn C. sự ăn mòn hóa học D. sự ăn mònwww.daykemquynhon.blogspot.com điện hóa 40./ Phương pháp điều chế kim loại bằng cách dùng đơn chất kim loại có tính khử mạnh hơn để khử ion kim loại khác trong dung dịch muối được gọi là: A. phương pháp nhiệt luyện B. phương pháp thủy luyện C. phương pháp điện phân D. phương pháp thủy phân 41./ Kim loại Ni phản ứng được với tất cả muối trong dung dịch ở dãy nào sau đây ? B. MgSO4 , CuSO4 , AgNO3 A. NaCl , AlCl3 , ZnCl2 C. Pb(NO3)2 , AgNO3 , NaCl D. AgNO3 , CuSO4 , Pb(NO3)2 42./ Cho 3 kim loại là Al , Fe , Cu và 4 dung dịch muối riêng biệt là ZnSO4 , AgNO3 , CuCl2 , MgSO4. Kim loại nào tác dụng được với cả 4 dung dịch muối đã cho ? A. Al B. Fe C. Cu D. không kim loại nào 43./ Cho Cu dư tác dụng với dung dịch AgNO3 thu được dung dịch X. Cho Fe dư tác dụng với dung dịch X thu được dung dịch Y. Dung dịch Y chứa: A. Fe(NO3)3 B. Fe(NO3)2 C. Fe(NO3)2, Cu(NO3)2 dư D. Fe(NO3)3, Cu(NO3)2 dư 44./ Cho khí CO dư đi qua hỗn hợp gồm CuO, Al2O3 và MgO (nung nóng). Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn gồm: A. Cu , Al , Mg B. Cu , Al , MgO C. Cu , Al2O3 , Mg D. Cu , Al2O3 , MgO 2 2 6 45./ Cho cấu hình electron: 1s 2s 2p . Dãy chất nào sau đây gồm các nguyên tử và ion có cấu hình electron như trên ? A. K+, Cl, Ar B. Li+, Br, Ne C. Na+, Cl, Ar D. Na+, F-, Ne 46./ Cation R+ có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p6. Nguyên tử R là: A. F B. Na C. K D. Cl 47./ Thủy ngân dễ bay hơi và rất độc. Nếu chẳng may nhiệt kế thủy ngân bị vỡ thì dùng chất nào sau đây để khử độc thủy ngân ? A. bột sắt B. bột lưu huỳnh C. bột than D. nước 48./ Những tính chất vật lí chung của kim loại (dẫn điện, dẫn nhiệt, dẻo, ánh kim) gây nên chủ yếu bởi: B. khối lượng riêng của kim loại A. cấu tạo mạng tinh thể của kim loại C. tính chất của kim loại D. các electron tự do trong tinh thể kim loại 3+ 49./ Trong dãy điện hóa, cặp Al /Al đứng trước cặp Fe2+/Fe. Điều này cho biết: A. tính oxi hóa của Al3+ lớn hơn của Fe2+ B. tính khử của Al lớn hơn của Fe C. tính oxi hóa của Al lớn hơn của Fe D. tính khử của Al lớn hơn của Fe2+ 50./ Cho các hạt Cu vào dung dịch AgNO3 thấy xuất hiện: A. dd có màu xanh và có khí màu nâu bay lên B. dưới đáy ống nghiệm có kết tủa Ag C. trên các hạt Cu có một lơp Ag màu sáng , dung dịch không màu D. dung dịch màu xanh, trên các hạt Cu có một lớp Ag màu sáng. 51/ Người ta điều chế Mg bằng cách: A. điện phân dung dịch MgCl2 B. điện phân MgCl2 nóng chảy C. thủy luyện k và dd MgCl2 D. nhiệt luyện MgO với Fe 52/ Trong công nghiệp, nhôm được sản xuất bằng cách: A. khử Al2O3 bằng CO B. khử Al2O3 bằng H2 C. điện phân Al2O3 nóng chảy D. điện phân dd AlCl3 Câu 4: Dãy các ion theo chiều tính oxi hoá giảm: Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon 3+ + 2+ 2+ + 2+ www.daykemquynhon.blogspot.com www.plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn A. Fe , Ag , Cu , Fe B. Ag , Cu , Fe3+, Fe2+ C. Ag+, Fe3+, Cu2+, Fe2+ D. Fe3+, Cu2+, Ag+, Fe2+ 53/ Phương trình đúng là: A. CuCl2 + 2H2O (điện phân) Cu(OH)2 kết tủa + H2 + Cl2 B. NaCl + H2O (điện phân) Na + HCl + ½ O2 C. BaSO4 + H2O (điện phân) Ba(OH)2 + H2SO4 D. 2NaCl + 2H2O(điện phân, màng ngăn) 2NaOH + H2 + Cl2 54/ Cơ chế ăn mòn kim loại phổ biến và nghiêm trọng nhất là: A. ăn mòn hóa học B. ăn mòn điện hoá C. ăn mòn cơ học D. ăn mòn hoá lý 55/ Trong cơ chế ăn mòn 1 vật bằng gang hoặc thép trong không khí ẩm, ở cực dương xảy ra quá trình B. Fe Fe3+ + 3e A. Fe Fe2+ + 2e C. 2H2O + O2 +4e 4OHD. 2H+ +2e H2 56/ Phản ứng nào thuộc phương pháp nhiệt luyện A. ZnO + C Zn + CO B. 2Al2O3 4Al + 3O2 C. MgCl2 Mg + Cl2 D. Zn + 2 [Ag(CN)2]- [Zn(CN)4]2- + 2 Ag 57/ Nối 2 dây kim loại bằng Fe và Cu để căng ngoài không khí ẩm. Sau 1 thời gian sợi dây bị đứt ở vị trí nào? A. Giữa sợi dây Cu B. Giữa sợi dây Fe C. Mối nối phía Cu D. Mối nối phía Fe 57/ Lên kết kim loại là liên kết được tạo nên do: B. góp chung e A. các e tự do gắn ion dương kim loại C. lực hút tĩnh điện giữa 2 ion mang điện trái dấu D. lực hút tĩnh điện giữa nguyên tử oxi và hiđro Câu 14: Phát biểu không đúng là: B. Fe khử được Cu2+ trong dung dịch A. Fe3+ có tính oxi hoá mạnh hơn Cu2+ C. Fe2+ oxi hoá được Cu D. Tính oxi hoá: Fe2+ < H+ < Cu2+ < Ag+ 58/ Dãy các kim loại điều chế trong công nghiệp bằng phương pháp điện phân nóng chảy hợp chất của chúng là: A. Na, Ca, Zn B. Na, Ca, Al C. Fe, Ca, Al D. Na, Cu, Al 59/ Dãy các ion sắp xếp theo chiều tăng tính oxi hoá là: A. Mn2+, Ag+, Fe3+ B. Ag+, Fe3+, H+, Mn2+ C. H+, Fe3+, Ag+ D. Ag+, Mn2+, H+, Fe3+ 60/ Các e tự do trong kim loại gây ra: A. tính dẻo, dẫn điện, tỉ khối, độ cứng B. độ cứng, ánh kim, tỉ khối C. dẻo, dẫn điện, dẫn nhiệt, ánh kim D. cả A, B, C 61/ Để bảo vệ vỏ tàu biển bằng thép, người ta gắn ngoài vỏ tàu kim loại: A. Ba B. Zn C. Cu D. Fe 62/ Hộp kim Zn - Cu để trong không khí ẩm bị ăn mòn: A. Hoá học B. Vật lý C. Điện hoá D. Cơ học 63/ Điện phân là quá trình: A. tác dụng của dòng điện lên dung dịch điện phân B. oxi hoá - khử xảy ra trên bề mặt điện cực dưới tác dụng dòng điện 1 chiều qua dd điện ly hay chất điện ly nóng chảy C. phân ly thành ion D. tách kim loại và phi kim www.facebook.com/daykemquynhonofficial Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com 64/ Ăn mòn hoá học và ăn mòn điện hoá khác nhau là: A. ăn mòn hoá học không phát sinh dòng điện, ăn mòn điện hoá phát sinh dòng điện. B. ăn mòn hoá học phản ứng trực tiếp trên kim loại bị ăn mòn C. ăn mòn điện hoá phát sinh dòng điện, xảy ra khi kim loại tiếp xúc trực tiếp với dung dịch điện li D. cả A, B, C 65/ Điều chế H2 trong phòng thí nghiệm khi cho Zn vào dd HCl, người ta thường cho thêm vài giọt dd: A. K2SO4 B. Zn(NO3)2 C. CuSO4 D. Ag2SO4 66/ Trong pin điện hoá Zn - Cu, phản ứng xảy ra ở cực âm là: A. Cu Cu2+ + 2e B. Cu2+ + 2e Cu C. Zn Zn2+ + 2e D. Zn2+ +2e Zn 67/ Trong pin điện hoá Zn – Cu, nồng độ ion Zn2+ và Cu2+ lần lượt là: B. CZn2+ tăng; CCu2+ giảm A. CZn2+ giảm ; CCu2+ tăng C. CZn2+ giảm ; CCu2+ giảm D. CZn2+ tăng ; CCu2+ tăng 68/ Phản ứng trong pin điện hoá Zn - Cu A. Zn2+ + Cu2+ B. Zn2+ + Cu C. Cu2+ + Zn D. Cu + Zn 69/ Trong quá trình điện phân, ion âm di chuyển về: A. cực dương, xảy ra sự khử B. cực dương, xảy ra sự oxi hoá C. cực âm, xảy ra sự khử D. cực âm, xảy ra sự oxi hoá 70/ Cặp chất không phản ứng với nhau là: A. Cu + dd FeCl3 B. Fe + dd CuCl2 C. Fe + dd FeCl3 D.dd FeCl2 + dd CuCl2 71/ Có các cặp kim loại: Fe – Pb; Fe –Zn; Fe – Sn; Fe –Cu; Fe – Ni. Nhúng các cặp trên vào dung dịch điện ly, số cặp trong đó Fe bị phá huỷ trước là: A. 4 B. 3 C. 2 D. 1 72/ Cặp nào Fe không bị ăn mòn điện hoá? A. Fe – Zn B. Fe – Cu C. Fe – Sn D. Fe – Pb 73/ Phương pháp điều chế kim loại tính khử yếu trong phòng thí nghiệm là: A. pp thuỷ luyện B. pp nhiệt phân C. pp điện phân D. pp nhiệt luyện 74/ Trong quá trình điện phân CaCl2 nóng chảy, ở catôt: A. ion clorua bị oxi hoá B. ion clorua bị khử C. ion canxi bị khử D. ion canxi bị oxi hoá 75/ Hiện tượng nào không xảy ra khi điện phân dd Cu(NO3)2 với anot bằng Cu: A. anot bị tan B. Cu kết tủa tại catot C. dd không đổi màu D. xuất hiện khí không màu ở anot 0 2+ 76/ Trong pin điện hoá Zn – Cu ( E Zn /Zn = -0,76V); E0Cu2+/Cu = +0,34V) thì : A. cực âm có phản ứng: Cu Cu2+ + 2e B. cực dương có phản ứng: Zn2+ +2e Zn C. phản ứng trong pin là: Cu + Zn2+ Cu2+ +Zn D. suất điện động của pin là 1,1V 77./ Để khử hoàn toàn 30 g hỗn hợp gồm: CuO, FeO, Fe3O4, Fe2O3, Fe, MgO cần dùng 5,6 lit khí CO (đktc). Khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng là: A. 28 g B. 26 g C. 24 g D. 22 g 78./ Để khử hoàn toàn 45 gam hỗn hợp gồm CuO, FeO, Fe3O4, Fe2O3, Fe và MgO cần dùng vừa đủ 8,4 lit CO (đktc). Khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng là: A. 39 g B. 38 g C. 24 g D. 42 g
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn 79./ Hòa tan 20 gam hỗn hợp Fe và Mg trong dung dịch HCl thu được 1www.daykemquynhon.blogspot.com gam H2. Khi cô cạn dung dịch thu được bao nhiêu gam muối khan ? A. 54,5 g B. 55,5 g C. 56,5 g D. 57,5 g 80./ Để khử hoàn toàn 23,2 g một oxit kim loại, cần dùng 8,96 lit H2 (đktc). Kim loại đó là: A. Mg B. Cu C. Fe D. Cr 81/ Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp gồm 5,4g Al và 4,8g Fe2O3 , sau phản ứng thu được m gam chất rắn. Giá trị m là: A. 10,2g B. 9,5g C. 11,2g D. 7,6g 82/ Hoà tan 25g CuSO4 .5H2O và nước được 500ml dung dịch X. Giá trị pH và nồng độ mol/l dung dịch thu được là: A. pH<7 và 0,01M B. pH>7 và 0,02M C. pH<7 và 0,2M D. pH=7 và 0,2M 83/ 12g kim loại M tan hết trong 600ml dd H2SO4 1M. Để trung hoà axit dư cần 200ml dd NaOH 1M. Vậy kim loại M là: A. Ca B. Fe C. Mg D. Cu 84/ Hoà tan 13,4g hỗn hợp 2 muối cacbonat của 2 kim loại hoá trị 2 vào dd HCl dư, thu được 3,36l CO2 (đktc). Khối lượng muối thu được là: A. 11,75g B. 20g C. 15,55g D. 15,05g 0 85/ 16g hỗn hợp X gồm MgO và CuO tác dụng với H2 dư ở t cao, thu được chất rắn Y. Y phản ứng vừa đủ với 1 lít dung dịch H2SO4 0,2M. Phần trăm khối lượng hh X là: A. 75%MgO; 25%CuO B. 25%MgO ; 75%CuO C. 33,33%MgO; 66,67%CuO D. 50% MgO; 50% CuO 86/ Hoà tan m gam hỗn hợp gồm Zn và ZnO cần 100ml dung dịch HCl 36,5% (D=1,19g/ml), thu được 8,96lít H2 (đktc). Giá trị của m là: A. 41,79g B. 89,99g C. 45,85g D. 29,2g 87/ Hoà tan hết m gam hỗn hợp gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 bằng dung dịch HNO3 đặc, nóng được 4,48lít NO2 (đktc, sản phẩm khử duy nhất) và 145,2g muối khan. Giá trị của m là: A. 64,4g B. 46,4g C. 109,4g D. 111,2g 88/ Cho a gam bột Al tác dụng hết với dd HNO3 loãng thu được 0,896 lít (đktc) X gồm N2O và NO có tỉ khối so với hiđro bằng 18,5. Giá trị của a là: A. 19,8g B. 18,9g C. 1,98g D. 1,89g 89/ Thổi 1 luồng khí CO dư qua ống sứ đựng m gam hỗn hợp FeO, Fe2O3, Fe3O4 , CuO, PbO đun nóng. Sau khi phản ứng hoàn toàn thu được 2,32g hh kim loại. Khí thoát ra qua bình nước vôi trong dư được 5g kết tủa. Giá trị m là: A. 3,22g B. 3,12g C. 3,92g D. 4g 90/ Hoà tan hoàn toàn 16,2g kim loại M bằng dd HNO3 được 5,6 lít (đktc) hh khí gồm NO và NO2 nặng 10,44g. Kim loại M là: A. Al B. Cu C. Zn D. Fe 91/ Cho 11,2g Fe tan hoàn toàn trong dd HNO3 dư. Cho dd NaOH dư vào thu được kết tủa. Nung kết tủa trong không khí đến khối lượng không đổi được a gam chất rắn. giá trị của a là: A. 5,4g B. 24g C. 16g D. 1,6g 92/ Thổi 1 luồng khí CO qua ống sứ đựng m gam hỗn hợp gồm CuO, Fe2O3, ZnO, và Al2O3 nung nóng. Khí thoát ra qua bình nước vôi trong dư được 15g kết tủa. Trong ống sứ còn lại 21,5g chất rắn. Giá trị m là: Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
G
Ư N
H
TR ẦN
B
00
10
3
2+
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
A. Fe B. Zn C. Cr D. Al 100/ Cho NH3 đến dư vào dd chứa AlCl3 và ZnCl2 thu được X kết tủa. Nung X được chất rắn Y. Cho luồng khí H2 dư qua Y đun nóng được chất rắn gồm: A. Al2O3 B. Al2O3 và Al C. Al và Zn D. Al2O3 và Zn 101/ Hoà tan hoàn tòan 0,52g hỗn hợp nhiều kim loại trong dung dịch H2SO4 loãng được 0,336 lít H2 (đktc). Khối lượng muối thu được bằng: A. 2,33g B. 1,96g C. 3,92g D. 4,66g 102/ Cho từ từ bột Fe vào 50ml dd CuSO4 0,2M đến khi dung dịch mất màu xanh. Lượng bột Fe đã tham gia phản ứng là: A. 0,56g B. 5,6g C. 2,24g D. 1,12g 2+ 103/ Ngâm một lá kẽm vào dung dịch chứa 2,24g ion kim loại M . Phản ứng xong, khối lượng lá Zn tăng thêm 0,94g. M2+ là ion của kim loại: A. Sn B. Cu C. Pb D. Cd 104/ Điện phân nóng chảy hoàn toàn 1,9g muối clorua của kim loại hoá trị II được 0,48g kim loại ở catot. Kim loại đã cho là: A. Ca B. Mg C. Fe D. Zn
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com A. 23,9 B. 19,1 C. 26,3 D. Không xác định được 93/ Chia 1,24g hỗn hợp 2 kim loại (hoá trị không đổi) thành 2 phần bằng nhau - Phần 1: Oxi hoá hoàn toàn được 0,78g hh oxit - Phần 2: Hoà tan hoàn toàn trong dd H2SO4 dư thì thể tích khí H2 (đktc) và khối lượng muối thu được là: A. 0,224 l và 1,58g B. 1,12 lít và 1,96g C. 2,24 lít và 1,96g D. 0,224 lít và 0,98g 94/ Cho Ba lần lượt vào các dung dịch sau: NaHCO3 (1); CuSO4 (2); (NH4)2SO4 (3); NaNO3 (4); MgCl2 (5); KCl (6). Trường hợp nào không tạo kết tủa: A. 2 và 3 B. 1 và 3 C. 1, 3 và 5 D. 4 và 6 95/ Nhiệt phân hoàn toàn 3,5g muối cacbonat kim loại hoá trị 2 (không đổi) được 1,96g chất rắn. Kim loại có trong muối là: A. Ba B. Fe C. Mg D. Ca 96/ Hoà tan hết 7,5g hỗn hợp các muối cacbonat bằng dung dịch HCl thu được 1,68 lít CO2 (đktc). Muối thu được sau phản ứng có khối lượng: A. 7,83g B. 10,6g C. 8,325g D. 7,25g 97/ Hoà tan hết 1,8g FexOy bằng H2SO4 đặc, nóng được 0,28 lít SO2 (đktc; sản phẩm khử duy nhất). FexOy là: A. Fe2O3 B. Fe3O4 C. FeO D. Cả A, B, C 98/ Nhúng 1 lá sắt nặng 8g vào 500ml dd CuSO4 2M. Sau 1 thời gian lá sắt có khối lượng 8,8g. Nồng độ mol/l CuSO4 sau phản ứng là: A. 1M B.0,9M C. 1,8M D. 1,5M 99/ Cùng 1 lượng kim loại R khi hoà tan bằng dd HCl và bằng dd H2SO4 đặc, nóng thấy: mSO2 48 mH 2 ; khối lượng muối clorua = 63,5% khối lượng muối sunfat. R là:
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com 105/ Điện phân dung dịch CuCl2 (điện cực trơ), sau 1 thời gian được 0,32g Cu ở catot và 1 lượng khí X ở anot. Hấp thụ hoàn toàn lượng X vào 200ml dd NaOH ở nhiệt độ thường. Sau phản ứng nồng độ NaOH còn lại là 0,05M. Nồng độ ban đầu của dd NaOH là: A. 0,15M B. 0,05M C. 0,2M D. 0,1M 106/ Điện phân dd AgNO3 trong 10 phút được 1,296g Ag ở catot. Cường độ dòng điện là: A. 1,93A B. 19,3A C. 10,965A D. 9,65A 108/ Điện phân NaCl nóng chảy với cường độ 1,93A trong 6 phút 40giây được 0,1472g Na. Hiệu suất điện phân là: A. 75% B. 90% C. 100% D. 80% 109/ Khử 6,4g CuO bằng khí H2 dư ở nhiệt độ cao. Sản phẩm khí và hơi cho qua bình đựng H2SO4 đặc làm khối lượng bình tăng 0,9g. Hiệu suất phản ứng khử CuO bằng: A. 62,5% B. 66,67% C. 75% D. 50% 110/ Khử Fe2O3 bằng CO dư ở nhiệt độ cao để điều chế Fe, khí sinh ra qua dd Ca(OH)2 dư tạo 3g kết tủa. Khối lượng Fe2O3 và thể tích CO (đktc) đã phản ứng là: A. 1,6g và 0,224lít B. 1,2g và 0,448 lít C. 1g và 0,896 lít D. 1,6g và 0,672 lít 111/ Điện phân (điện cực trơ) dd NiSO4 với cường độ 5A trong 6phút 26giây thì muối vừa hết. Khối lượng catot tăng: A. 0,02g B. 0,25g C. 0,75g D. 0,59g 112/ Khử hoàn toàn 1,6g FexOy thu được 1,12g Fe. CT oxit là: A. FeO B. Fe2O3 C. Fe3O4 D. không xác định được 113./ Theo phản ứng hóa học: Fe + CuSO4 ---> FeSO4 + Cu, để có sản phẩm là 0,1 mol Cu thì khối lương Fe tham gia phản ứng là: A. 2,8 g B. 5,6 g C. 11,2 g D. 56 g 114./ Ngâm một đinh sắt trong 100 ml dung dịch CuCl2 1M, giả thiết đồng tạo ra bám hết vào đinh sắt. Sau khi phản ứng xong lấy đinh sắt ra, sấy khô, khối lượng đinh Fe tăng thêm A. 15,5 g B. 0,8 g C. 2,7 g D. 2,4 g 115./ Cho 3,2 gam Cu tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, dư thì thể tích khí NO2 (đktc) thu được là: A. 1,12 lit B. 2,24 lit C. 3,36 lit D. 4,48 lit 116./ Cho 5,6 gam Fe tác dụng với dung dịch HCl (dư) thu được thể tích khí H2 (đktc) là: A. 2,24 lit B. 4,48 lit C. 1,12 lit D. 6,72 lit 117./ Cho 10 gam hỗn hợp gồm Fe và Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng (dư). Sau phản ứng thu được 2,24 lit khí H2 (đktc), dung dịch X và m gam chất rắn không tan. Giá trị của m là: A. 6,4 gam B. 4,4 gam C. 5,6 gam D. 3,4 gam 118./ Hòa tan 6 g hợp kim Cu, Fe và Al trong axit HCl dư thấy thoát ra 3,024 lit H2 (đktc) và 1,92 g chất rắn không tan. Thành phần % của hợp kim là: A. 40% Fe, 28% Al, 32% Cu B. 41% Fe, 29% Al, 30% Cu
BỒ
C. 41% Fe, 27% Al, 32% Cu D. 43% Fe, 26% Al, 31% Cu 119./ Ngâm 9 gam hợp kim Cu – Zn trong dung dịch axit HCl dư thu được 896 ml khí H2 (đktc). Khối lượng của Cu là: A. 6,4 gam B. 3,2 gam C. 2,6 gam D. 1,3 gam 120./ Cho 2,06 g hỗn hợp gồm Fe, Al và Cu tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư thu được 0,896 lit NO duy nhất (đktc). Khối lượng muối nitrat sinh ra là: A. 9,5 g B. 7,44 g C. 7,02 g D. 4,54 g www.facebook.com/daykemquynhonofficial Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com 121./ Nhúng thanh Fe vào 200 ml dung dịch CuSO4 0,1 M . Sau khi màu xanh của dung dịch mất, lấy thanh Fe ra ( giả sử toàn bộ Cu sinh ra bám hết vào thanh Fe) thấy khối lượng thanh Fe. A. tăng 1,28 gam B. tăng 1,6 gam C. tăng 0,16 gam D. giảm 1,12 gam 122./ Cho 8,3 gam hỗn hợp bột các kim loại Fe và Al tác dụng hết với dung dịch HCl thu được 8,4 lit H2 đo ở 136,5oC và 760 mm Hg. Phần trăm của kim loại trong hỗn hợp là: A. %Al = 32,5%; %Fe = 67,5% B. %Al = 66,3%; %Fe = 33,7% C. %Al = 65,0%; %Fe = 35,0% D. %Al = 35,0%; %Fe = 65,0% 123./ Nung nóng 16,8 g bột Fe và 6,4 g bột S (không có không khí) thu được sản phẩm X. Cho X tác dụng với dung dịch HCl dư thì có V lit khí thoát ra (đktc). Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của V là: A. 2,24 lit B. 4,48 lit C. 6,72 lit D. 3,36 lit 124./ Để khử hoàn toàn hỗn hợp gồm FeO và ZnO thành kim loại cần 2,24 lit H2 (đktc). Nếu đem hỗn hợp kim loại thu được cho tác dụng hết với dung dịch HCl thì thể tích khí H2 thu được là: A. 4,48 lit B. 1,12 lit C. 3,36 lit D. 2,24 lit 125./ Cho 6,72 lit khí H2 (đktc) đi qua ống đựng 32 g CuO nung nóng thu được chất rắn A. Thể tích dung dịch HCl 1M đủ để tác dụng hết với A là: A. 0,2 lit B. 0,1 lit C. 0,3 lit D. 0,01 lit 126./ Hòa tan hoàn toàn 1,5 g hỗn hợp bột Al và Mg vào dung dịch HCl dư thu được 1,68 lit H2 (đktc). Phần trăm khối lượng của Al và Mg lần lượt là: A. %Al = 40% ; %Mg = 60% B. %Al = 60% ; %Mg = 40% C. %Al = 70% ; %Mg = 30% D. %Al = 65% ; %Mg = 35% 127./ Cho 2,52 gam một kim loại tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng tạo ra 6,84 gam muối sunfat. Kim loại đó là: A. Mg B. Fe C. Al D. Zn 128./ Cho 4,8 gam một kim loại R hóa trị II tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 loãng thu được 1,12 lit khí NO duy nhất (đktc). Kim loại R là: A. Zn B. Mg C. Fe D. Cu 129./ Cho 2,16 gam kim loại R tác dụng với khí clo (dư) thu được 8,55 gam muối. Kim loại R là: A. Mg B. Al C. Ca D. Fe 130./ Cho 4,875 g một kim loại M hóa trị II tác dụng hết với dung dịch HNO3 loãng thu được 1,12 lit khí NO duy nhất (đktc). Kim loại M là: A. Zn B. Mg C. Ni D. Cu 131./ Đốt cháy hết 3,6 g một kim loại hóa trị II trong khí clo thu được 14,25 g muối khan của kim loại đó. Kim loại mang đốt là: A. Zn B. Cu C. Mg D. Ni 132./ Đốt cháy hết 1,08 g một kim loại hóa trị III trong khí clo thu được 5,34 g muối khan của kim loại đó. Kim loại mang đốt là: A. Cr B. Al C. Ca D. Fe 133./ Hòa tan 1,44 g một kim loại hóa trị II trong 150 ml dung dịch H2SO4 0,5M. Để trung hòa lượng axit dư trong dung dịch thu được, phải dùng hết 30 ml dung dịch NaOH 1M. Kim loại đó là: A. Ba B. Ca C. Mg D. Be 134./ Hòa tan hoàn toàn 0,5 g hỗn hợp gồm Fe và một kim loại hóa trị II trong dung dịch HCl thu được 1,12 lit H2 (đktc). Kim loại hóa trị II đó là: A. Mg B. Ca C. Zn D. Be
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com 135./ Điện phân nóng chảy muối clorua của kim loại M . Ở catot thu được 6 gam kim loại và ở anot có 3,36 lit khí (đktc) thoát ra. Muối clorua đó là: A. NaCl B. KCl C. BaCl2 D. CaCl2 136./ Điện phân bằng điện cực trơ dung dịch muối sunfat của kim loại hóa trị II với dòng điện có cường độ 6A. Sau 29 phút điện phân thấy khối lượng catot tăng 3,45 g. Kim loại đó là: A. Zn B. Cu C. Ni D. Sn 137./ Điện phân 400 ml dung dịch CuSO4 0,2M với cường độ dòng điện 10A trong một thời gian thu được 0,224 lit khí (đktc) ở anot. Biết điện cực đã dùng là điện cực trơ và hiệu suất điện phân là 100%. Khối lượng catot tăng là: A. 1,28 g B. 0,32 g C. 0,64 g D. 3,2 g Câu 139: Cấu hình electron của các nguyên tố: 1. 1s22s22p63s1. 3. 1s22s22p63s23p1. 5. 1s22s22p63s23p63d64s2 7. 1s22s22p63s23p64s2 2. 1s22s22p5. 4. 1s22s22p63s23p4. 6. 1s22s22p63s23p3 . Nhóm cấu hình electron của nguyên tố kim loại là: A. (1, 2,3,4 ). B. ( 4, 5, 6, 7) C. (1, 3, 4, 6) D. ( 1, 3, 5, 7). Câu 140: Các tính chất vật lí chung của KL gây ra do: A. Có nhiều kiểu mạng tinh thể KL. B. Trong KL có các electron hoá trị. C. Trong KL có các electron tự do. D. Các KL đều là chất rắn. Câu 141: Trong số các kl nhôm, sắt, đồng, chì, crôm thì KL nào cứng nhất. A. Crom B. Nhôm C. Sắt D. Đồng Câu 142: Kim loại có tính chất vật lí chung là: A. Chỉ có tính dẫn điện và dẫn nhiệt. B. Tính dẫn điện, dẫn nhiệt, tính dẻo và ánh kim. C. Chỉ có tính dẻo và dẫn điện. D. Chỉ có tính dẻo và ánh kim. Câu 143: Khi nung nóng Fe với các chất nào sau đây thì tạo thành hợp chất sắt (II). A. S B. Cl2 C. dd HNO3 D. O2 Câu 144: Khi cho các chất Ag, Cu, CuO, Al, Fe vào dd axit HCl dư thì các chất nào sau đây tan. A. Cu, Ag, Fe B. Al, Fe,Ag C. Cu, Al, Fe D. CuO, Al, Fe Câu 145: Trường hợp nào sau đây không xảy ra. A. Fe + dd CuSO4 B. Cu + dd HCl C. Cu + dd HNO3 D. Cu + dd Fe2(SO4)3 Câu 146 : Cho một bản kẽm ( lấy dư) đã đánh sạch bề mặt vào dd Cu(NO3)2, phản ứng xảy ra hoàn toàn, thấy khối lượng là kẽm giảm đi 0,01 gam. Hỏi khối lượng muối Cu(NO3)2 có trong dd là bao nhiêu? A. 0,01 gam B. 1,88 gam C. 0,29 gam D. 9,4 gam. Câu 147: Khi cho Fe vào dd hỗn hợp các muối AgNO3, Cu(NO3)2, Pb(NO3)2 thì Fe khử các ion KL theo thứ tự nào A. Ag+, Pb2+, Cu2+. B. Pb2+, Ag+, Cu2+. C. Cu2+, Ag+. Pb2+ D. Ag+, Cu+, Pb2+. Câu 148: Cu tác dụng với dd AgNO3 theo phương trình ion rút gọn: Cu + 2 Ag+ Cu2+ + 2Ag. Kết luận nào sau đây sai? A. Cu2+ có tính oxi hoá yếu hơn Ag+. B. Ag+ có tính oxi hoá mạnh hơn Cu2+. C. Cu có tính khử mạnh hơn Ag. D. Ag có tính khử yếu hơn Cu. 2+ 2+ Câu 149: Cho các cặp oxi hoá khử Fe /Fe, Cu /Cu, Fe3+/ Fe2+. Từ trái qua phải tính oxi hoá tăng dần theo thứ tự Fe2+, Cu2+, Fe3+ và tính khử giảm dần theo trật tự Fe, Cu, Fe2+. Điều khẳng định nào sau đây là đúng. Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn A. Fe có khả năng tan được trong dd FeCl3 và CuCl2. B. Cuwww.daykemquynhon.blogspot.com có khả năng tan được trong dd CuCl2 C. Fe không tan được trong dd CuCl2. D. Cu có khả năng tan được trong dd CuCl2 Câu 150: Cho 0,1 mol Fe vào 500 ml dd AgNO3 1M thì dd thu được chứa. A AgNO3 B. Fe(NO3)3 C. AgNO3 và Fe(NO3)2 D. AgNO3 và Fe(NO3)3 Câu 151: Để loại đồng ra khỏi bạc, người ta ngâm hỗn hợp hai kim loại nầy trong dung dịch nào sau đây: A. AlCl3 B. Cu(NO3)2 C. FeCl2 D. AgNO3 Câu 152: Cho 9,6 g bột kim loại M vào 400 ml dung dịch HCl 1M, khi phản ứng kết thúc thu được 5,376 lít H2 (đktc). Kim loại M là A. Mg B. Ca C. Fe D. Ba Câu 153: Dãy nào dưới đây gồm các kim loại được xếp theo chiều tính kim loại tăng dần. A. Fe, Al, Cu, Ag. B. Cu, Ag, Au, Ti. C. Fe, Mg, Au, Hg. D. Ca, Mg, Al, Fe. Câu 154: Dd FeSO4 có lẫn CuSO4. Có thể loại bỏ tạp chất CuSO4 bằng cách cho dd 2 muối tác dụng với: A. Cu dư B. Fe dư C. Zn dư D. Na dư Câu 155: Bột Cu có lẫn tạp chất Zn và Sn. Có thể loại bỏ tạp chất Zn và Sn bằng cách ngâm bột hỗn hợp Cu, Zn và Sn trong dd. A. Cu(NO3)2 B. FeSO4 C. SnCl2 D. ZnCl2 Câu 156: Một mẫu thuỷ ngân có lẫn thiếc, chì có thể làm sạch bằng cách ngâm mẫu hỗn hợp trong dd. A. Pb(NO3)2 B. Hg(NO3)2 C. SnCl2 D. ZnCl2 Câu 157: Ngâm một lá Zn trong dd chứa 1,12 gam ion một kim loại điện tích 2+. Phản ứng kết thúc khối lượng của kim loại bám trên lá kẽm cân được 0,47 gam. Ion kim loại trong dd là: A. Cd2+ B. Cu2+ C. Fe2+ D. Pb2+. Câu 158: Biến đổi nào được gọi là sự khử cation kim loại? A.Mg Mg2+ + 2e B. Cr2+ Cr3+ + 1e C.Al3+ + 3e Al D. S2- S + 2e Câu 159: Cặp oxi hoá khử được xắp xếp thep thứ tự tính oxi hoá tăng dần. A. Ni2+/ Ni, Sn2+/Sn, Zn2+/Zn B. Zn2+/Zn, Ni2+/Ni, Sn2+/ Sn C. Sn2+/ Sn, Ni2+/ Ni, Zn2+/Zn D. Zn2+/Zn, Sn2+/Sn, Ni2+/Ni Câu 160: Có 250 ml dd CuSO4 tác dụng vừa hết với 1.12 gam Fe. Nồng độ mol/lít của dd CuSO4 là: A. 1,2M B. 1M C. 0.08M D. 0,6M Câu 161: Dãy nào dưới đây gồm các kim loại có thể phản ứng được với dd CuSO4 ? A. Fe, Mg, Na. B. Mg, Al, Ag. C. Ba, Zn, Hg. D. Na, Ni, Hg. Câu 162: Cho các chất rắn là Cu, Fe, Ag và CuSO4, FeSO4, Fe(NO3)3. Số phản ứng xảy ra trong từng cặp chất là: A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 163: Cho 4 kim loại Al, Fe, Mg, Na và 4 dd ZnSO4, AgNO3, CuCl2, MgSO4. KL nào khử được cả ion kim loại trong các dd muối: A. Mg B. Al C. Na D. Không có kim loại nào Câu 164: Để bảo vệ vỏ tàu đi biển, trong các kim loại sau: Cu, Mg, Zn, Pb nên dùng kim loại nào ? A. Chỉ có Mg B. Chỉ có Zn C. Chỉ có Mg, Zn D. Chỉ có Cu, Pb www.facebook.com/daykemquynhonofficial Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com Câu 165: Hòa tan hoàn toàn 8,4g một kim loại bằng 200ml dd HNO3 (vừa đủ). Sau phản ứng chỉ thu được muối hóa trị 3 và 3,36 lit (đktc) một chất khí hóa nâu trong không khí. Vậy kim loại đã cho và nồng độ axit nitric đã dùng là: A. Fe và 3mol/l. B. Fe và 0,75mol/l. C. Al và 3mol/l. D. Al và 0,75mol/l. Câu 166: Cho 1,4 g kim loại X tác dụng hết với dung dịch HCl thu được 0,56 lít H2 (đktc). X là A. Mg B. Zn C. Fe D. Ni Câu 167: Cho 50,2 gam hỗn hợp Fe và một kim loại M có hoá trị không đổi bằng 2 ( đứng trước hidrô trong dãy điện hoá). Chia A thành hai phần băng nhau. Cho phần 1 tác dụng vơí dd HCl dư thấy có 0,4 mol H2. Cho phần 2 tác dụng kết với dd HNO3 loãng đun nóng thì thấy thoát ra 0,3 mol khí NO duy nhất. Hỏi M là KL nào? A. Mg B. Sn C. Zn D. Ni Câu 168: Cho 12,1 g hỗn hợp Zn và Fe tác dụng vừa đủ với m gam dung dịch HCl 10%. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 26,3 g muối khan. Giá trị của m là A. 116 g B. 126 g C. 146 g D. 156 g.
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
Câu 1. Đặc điểm nào sau đây không là đặc điểm chung cho các kim loại nhóm IA ? A. Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử. B. Số oxi hoá của các nguyên tố trong hợp chất. C. Cấu tạo mạng tinh thể của đơn chất. D. Bán kính nguyên tử. Câu 2. Nguyên tử có năng lượng ion hoá nhỏ nhất là : A. Li. B. Na. C. K. D. Cs. Câu 3. Phát biểu nào sau đây đúng? A. Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, các kim loại kiềm thổ (từ beri đến bari) có nhiệt độ nóng chảy giảm dần. B. Kim loại xesi được dùng để chế tạo tế bào quang điện. C. Kim loại magie có kiểu mạng tinh thể lập phương tâm diện. D. Các kim loại: natri, bari, beri đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường. Câu 4. Chỉ ra nội dung sai : A. Kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi cao. B. Kim loại kiềm có khối lượng riêng nhỏ. C. Kim loại kiềm có độ cứng thấp. D. Kim loại kiềm có kiểu mạng tinh thể lập phương tâm khối. Câu 5. Trong nhóm kim loại kiềm, từ Li đến Cs có A. nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi tăng dần. B. nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi giảm dần C. nhiệt độ nóng chảy tăng dần, nhiệt độ sôi giảm dần. D. nhiệt độ nóng chảy giảm dần, nhiệt độ sôi tăng dần. Câu 6. Cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4, sản phẩm tạo ra có : A.Cu. B. Cu(OH)2 C. CuO. D. CuS. Câu 7. Chỉ ra nội dung sai : A. Kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi cao. www.facebook.com/daykemquynhonofficial Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com B. Kim loại kiềm có khối lượng riêng nhỏ. C. Kim loại kiềm có độ cứng thấp. D. Kim loại kiềm có kiểu mạng tinh thể lập phương tâm khối. Câu 8. Cho dãy các kim loại kiềm: Na, K, Rb, Cs. Kim loại trong dãy có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là A. Na. B. Cs. C. K. D. Rb. Câu 9. Các kim loại kiềm có kiểu mạng tinh thể A. lập phương tâm khối B. lập phương tâm diện. C. lăng trụ lục giác đều. D. lập phương đơn giản. Câu 10. Kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi thấp là do A. kim loại kiềm có mạng tinh thể rỗng. B. nguyên tử kim loại kiềm có bán kính lớn. C. liên kết kim loại trong tinh thể kém bền D. nguyên tử kim loại kiềm có ít electron hoá trị (1e ). Câu 11. Kim loại kiềm có độ cứng thấp là do A. kim loại kiềm có mạng tinh thể rỗng. B. nguyên tử kim loại kiềm có bán kính lớn. C. Liên kết kim loại trong tinh thể kém bền . D. kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy thấp. Câu 12. Trong nhóm kim loại kiềm, năng lượng ion hoá thứ nhất A. tăng dần từ Li đến Cs. B. tăng dần từ Li đến K, nhưng từ K đến Cs giảm dần. C. giảm dần từ Li đến Cs . D. giảm dần từ Li đến K, nhưng từ K đến Cs tăng dần. Câu 13. Năng lượng nguyên tử hoá là năng lượng cần dùng để A. phá vỡ mạng tinh thể . B. tạo ra nguyên tử kim loại từ ion kim loại. C. tách electron hoá trị của nguyên tử kim loại. D. tách nguyên tử kim loại ra khỏi hợp chất. Câu 14. Năng lượng ion hoá là năng lượng cần thiết để có thể : A. tách electron hoá trị ra khỏi nguyên tử. B. tách electron tự do ra khỏi mạng tinh thể. C. tách ion dương kim loại ra khỏi mạng tinh thể. D. tách ion dương kim loại ra khỏi hợp chất. Câu 15. Chỉ ra nội dung đúng : A. Các kim loại kiềm có năng lượng nguyên tử hoá tương đối nhỏ. B. Nguyên tử kim loại kiềm có năng lượng ion hoá thứ nhất tương đối lớn. C. Nguyên tử kim loại kiềm có bán kính tương đối nhỏ. D. Liên kết trong kim loại kiềm là liên kết mạnh. Câu 16. Khi cho một miếng natri có hình dạng bất kì vào chậu nước có pha thêm vài giọt quỳ tím. Hiện tượng nào không xảy ra trong thí nghiệm này ? A. Miếng natri trở nên có dạng hình cầu. B. Dung dịch thu được làm quỳ tím hoá hồng. C. Trong quá trình phản ứng, miếng natri chạy trên mặt nước. D. Viên natri bị nóng chảy và nổi trên mặt nước. Câu 17. Kim loại kiềm nào được dùng trong tế bào quang điện ? A. Li. B. Na. C. K. D. Cs Câu 18. Kim loại nào được dùng làm chất trao đổi nhiệt trong lò phản ứng hạt nhân ? A. Hg. B. Na C. Li. D. Cs. Câu 19. Khi nói về kim loại kiềm, phát biểu nào sau đây là sai? A. Các kim loại kiềm có màu trắng bạc và có ánh kim B. Trong tự nhiên, các kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng hợp chất C. Từ Li đến Cs khả năng phản ứng với nước giảm dần. D. Kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com Câu 20. Nguyên liệu để điều chế kim loại kiềm là : A. Muối halogenua của kim loại kiềm B. Muối sunfat của kim loại kiềm. C. Muối nitrat của kim loại kiềm. D. Muối cacbonat của kim loại kiềm. Câu 21. Phương pháp quan trọng để điều chế kim loại kiềm là : A. Điện phân nóng chảy muối halogenua của kim loại kiềm. B. Điện phân dung dịch muối halogenua của kim loại kiềm giữa hai cực có màng ngăn xốp. C. Điện phân dung dịch muối halogenua của kim loại kiềm giữa hai cực không có màng ngăn xốp. D. Điện phân nóng chảy muối cacbonat của kim loại kiềm. Câu 22. Để bảo quản kim loại kiềm, người ta ngâm kín chúng trong A. nước B.dầu hỏa. C. cồn D. Amoniac lỏng Câu 23. Trong thùng điện phân NaCl nóng chảy để điều chế Na, có : A. cực âm và cực dương đều bằng thép. B. cực âm và cực dương đều bằng than chì. C. cực âm bằng thép, cực dương bằng than chì. D. cực âm bằng than chì, cực dương bằng thép. Câu 24. Tính chất hóa học cơ bản của kim loại kiềm là : A. Tính khử . B. Tính oxi hóa C. Tính axit D. Tính bazơ Câu 25. Cho các phản ứng hóa học sau: (1) (NH4)2SO4 + BaCl2 → (2) CuSO4 + Ba(NO3)2 → (3) Na2SO4 + BaCl2 → (4) H2SO4 + BaSO3 → (5) (NH4)2SO4 + Ba(OH)2 → (6) Fe2(SO4)3 + Ba(NO3)2 → Các phản ứng đều có cùng một phương trình ion rút gọn là: A. (1), (2), (3), (6) B. (1), (3), (5), (6). C. (2), (3), (4), (6). D. (3), (4), (5), (6). Câu 26. Kim loại kiềm có mạng tinh thể lập phương tâm khối,mật độ electron tự do thấp,điện tích ion nhỏ nên liên kết kim loại kém bền vững.Điều đó giúp giải thích tính chất nào sau này của kim loại kiềm? A. Nhiệt độ nóng chảy thấp. B. Mềm. C. Nhiệt độ nóng chảy thấp và mềm D. Khối lượng riêng nhỏ. Câu 27. Khi cắt miếng Na kim loại,bề mặt vừa cắt có ánh kim lập tức mờ đi,đó là do có sự hình thành các sản phẩm rắn nào sau đây? A. Na2O, NaOH , Na2CO3 , NaHCO3. B. NaOH , Na2CO3 , NaHCO3 C. Na2O , Na2CO3 , NaHCO3 D. Na2O , NaOH , Na2CO3 Câu 28. Câu nào sau đây mô tả đúng sự biến đổi tính chất của các kim loại kiềm theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần ? A. Bán kính nguyên tử giảm dần. B. Nhiệt độ nóng chảy tăng dần. C. Năng lượng ion hóa I1 của nguyên tử giảm dần D. khối lượng riêng của đơn chất giảm dần. Câu 29. Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm là : A. ns1. B. ns2 C. ns2np1 D. (n–1)dxnsy Câu 30. Cation R+ có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là 2s22p6. R+là cation nào sau đây ? A. Ag+. B. Cu+. C. Na+ D. K+. Câu 31. Ion Na+ thể hiện tính oxi hóa trong phản ứng nào: A. 2NaCl đpnc 2Na + Cl2 . B.NaCl + AgNO3 NaNO3 + AgCl to C. 2 NaNO3 2NaNO2 + O2 D. Na2O + H2O 2NaOH Câu 32. Tác dụng nào sau nay không thuộc loại phản ứng oxi hoá-khử ? A. Na + HCl B. Na + H2O C. Na + O2 D. Na2O + H2O. Câu 33. Đi từ chất nào sau đây,có thể điều chế kim loại Na bằng phương pháp điện phân nóng chảy? A. Na2O B. Na2CO 3 C. NaOH D. NaNO3 www.facebook.com/daykemquynhonofficial Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com Câu 34. Cách nào sau đây không điều chế được NaOH: A. Cho Na tác dụng với nước. B. Cho dung dịch Ca(OH)2 tác dụng với dung dịch Na2CO3. C. Điện phân dung dịch NaCl không có màng ngăn xốp (điện cực trơ). D. Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn xốp (điện cực trơ). Câu 35. Tính chất nào nêu dưới đây sai khi nói về 2 muối NaHCO3 và Na2CO3 ? A. Cả 2 đều dễ bị nhiệt phân. B. Cả 2 đều tác dụng với axit mạnh giải phóng khí CO2. C. Cả 2 đều bị thủy phân tạo môi trường kiềm. D. Chỉ có muối NaHCO3 tác dụng với kiềm. Câu 36. Phương trình điện phân nóng chảy nào đúng.? B. 2 NaOH → 2Na + O2 + H2. A. 4 NaOH → 4Na + O2 + 2H2O. C. 2NaOH → 2Na + H2O2. D. 4NaOH → 2Na2O + O2 + H2 Câu 37. Điều nào sau đây đúng khi nói về 2 dung dịch NaHCO3 và Na2CO3 ? A. Cả hai dung dịch đều làm quì tím chuyển sang màu xanh. B. Dung dịch Na2CO3 làm quì tím chuyển sang màu xanh, dung dịch NaHCO3 là quì tím chuyển sang màu đỏ. C. Dung dịch Na2CO3 làm quì tím chuyển sang màu xanh, dung dịch NaHCO3 là không quì tím đổi màu. D. Cả hai dung dịch đều không làm đổi màu quì tím. Câu 38. Dung dịch NaOH tác dụng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây ? A. ZnCl2, Al(OH)3, AgNO3, Ag. B. HCl, NaHCO3, Mg, Al(OH)3 . C. CO2, Al, HNO3 , Cu. D. CuSO4 , SO2, H2SO4, NaHCO3 Câu 39. Thực hiện các thí nghiệm sau: (I) Cho dung dịch NaCl vào dung dịch KOH. (II) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch Ca(OH)2. (III) Điện phân dung dịch NaCl với điện cực trơ, có màng ngăn. (IV) Cho Cu(OH)2 vào dung dịch NaNO3. (V) Sục khí NH3 vào dung dịch Na2CO3. (VI) Cho dung dịch Na2SO4 vào dung dịch Ba(OH)2. Các thí nghiệm đều điều chế được NaOH là: A. II, III và VI. B. I, II và III. C. I, IV và V. D. II, V và VI. Câu 40. Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), tại catôt ( cục âm ) xảy ra: A. sự khử ion Cl– B. sự oxi hoá ion Cl– C. sự oxi hoá ion Na+ D. sự khử ion Na+. Câu 41. Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm? A. Al. B. Na . C. Mg. D. Fe. Câu 42. Khi hòa tan 39 g kali vào 362 g nước , dung dịch thu được có nồng độ % là bao nhiêu? A. 15,47%. B. 13,97%. C. 14%. D. 14,04%. Câu 43. Cho 3 g hỗn hợp gồm Na và kim loại kiềm M tác dụng với nước Để trung hòa dung dịch thu được cần 800 ml dung dịch HCl 0,25M. Kim loại M là : A. Li. B. Cs C. K D. Rb Câu 44. Cho 6,2 g hỗn hợp 2 kim loại kiềm tác dụng hết với nước thấy có 1,12 lít H2 ( đktc) bay ra. Cô cạn dung dịch thì khối lượng chất rắn khan thu được là : A. 7,1 g. B. 7,9 g . C. 15,2 g. D. 8,0 g. Câu 45. Cho 1,9 gam hỗn hợp muối cacbonat và hiđrocacbonat của kim loại kiềm M tác dụng hết với dung dịch HCl (dư), sinh ra 0,448 lít khí (ở đktc). Kim loại M là www.facebook.com/daykemquynhonofficial Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn A. Na B. K C. Rb www.daykemquynhon.blogspot.com D. Li Câu 46. Cho 2,3g Na tác dụng với m(g) H2O thu được dung dịch 4%. Giá trị của m là : A. 120g B. 110g C. 210g D. 97,8g. Câu 47. Cho m g hỗn hợp Na, K tác dụng 100g H2O thu được 100ml dung dịch có pH = 14; nNa : nK = 1 : 4. m có giá trị: A. 3,5g. B. 3,58g. C. 4g. D. 4,6g. Câu 48. Hỗn hợp X gồm 2 kim loại kiềm A, B thuộc 2 chu kỳ kế tiếp của Bảng Tuần Hoàn. Lấy 3,1 (g) X hòa tan hoàn toàn vào nước thu được 1,12 lít H2 (đktc). A, B là 2 kim loại: Cho : Li = 7 ; Na = 23 ; K = 39 ; Rb = 85 ; Cs = 133 A. Li, Na B. Na, K. C. K, Rb D. Rb, Cs Câu 49. Cho 1,5g hỗn hợp Na và kim loại kiềm R tác dụng với H2O thu được 1,12 lít H2 (đktc). R là: A. Li. B. Na C. K D. Rb Câu 50. Cho 0,1 mol hỗn hợp Na2CO3 và KHCO3 tác dụng hết với dung dịch HCl . Dẫn khí thoát ra vào dung dịch Ca(OH)2 dư thì khối lượng kết tủa thu được là : A. 8 g. B. 9 g. C. 10 g D. 11 g. Câu 51. Cho a gam hỗn hợp hai muối Na2CO3 và NaHSO3 có số mol bằng nhau tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, dư. Khí sinh ra được dẫn vào dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 41,4 g kết tủa. Giá trị của a là : A. 20. B. 21 C. 22. D. 23. Câu 52. Hòa tan 4,7g K2O vào 195,3 g nước. Nồng độ phần trăm của dung dịch thu được là : A. 2,6%. B. 6,2%. C. 2,8%. D. 8,2%. Câu 53. Cho dd chứa 0,3 mol KOH tác dụng với 0,2 mol CO2. Dung dịch sau phản ứng gồm các chất: A. KOH, K2CO3 B. KHCO3 C. K2CO3 D. KHCO3, K2CO3 . Câu 54. Cho 22g CO2 vào 300g dung dịch KOH thu được 1,38g K2CO3. C% dung dịch KOH: A. 10,2% B. 10% C. 9% D. 9,52%. Câu 55. Nhúng giấy quì tím vào dd Na2CO3 . quì tím : A. Không đổi màu do muối Na2CO3 là muối trung hòa B. Đổi sang màu xanh do muối Na2CO3 bị thủy phân tạo dung dịch có tính kiềm. C. Đổi sang màu đỏ do Na2CO3 phản ứng được với axit D. Tuỳ nồng độ của Na2CO3 mà quì tím có thể đổi sang xanh hoặc đỏ Câu 56. Cho 0,69 gam một kim loại kiềm tác dụng với nước (dư) thu được 0,336 lít khí hiđro (ở đktc). Kim loại kiềm là A. Na. B. K. C. Li. D. Rb. Câu 57. Cho 3,04 gam hỗn hợp NaOH và KOH tác dụng với axit HCl thu được 4,15 gam hỗn hợp muối clorua. Khối lượng của mỗi hidroxxit trong hỗn hợp lần lượt là: A. 1,17g và 2,98g B. 1,12g và 1,6g C. 1,12g và 1,92g D. 0,8g và 2,24g Câu 58. Cho 1,9 gam hỗn hợp muối cacbonat và hiđrocacbonat của kim loại kiềm M tác dụng hết với dung dịch HCl (dư), sinh ra 0,448 lit khí (đktc). Kim loại M là A. Na B. Li C. Rb D. K Câu 59. Cho 6,2 gam hỗn hợp 2 kim loại kiềm tác dụng hết với H2O thấy có 2,24 lít H2 (đktc) bay ra. Cô cạn dung dịch thì khối lượng chất rắn khan thu được là A. 9,4 g B. 9,5 g C. 9,6 g D. 9,7 g www.facebook.com/daykemquynhonofficial Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn Câu 60. Cho 20,7 gam cacbonat của kim loại R hóa trị I tác dụng với www.daykemquynhon.blogspot.com một lượng dư dung dịch HCl. Sau phản ứng thu được 22,35 gam muối. Kim loại R là: A. Li B. Na C. K D. Ag Câu 61. Cho 6,08 gam hỗn hợp gồm hai hiđroxit của hai kim loại kiềm thuộc hai chu kì liên tếp tác dụng với một lượng dư dung dịch HCl thì thu được 8,3 gam muối clorua. Công thức của hai hiđroxit là: A. LiOH VÀ NaOH B. NaOH và KOH C. KOH và RbOH D. RbOH và CsOH Câu 62. Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít khí CO2 (ở đktc) vào dung dịch chứa 8 gam NaOH, thu được dung dịch X. Khối lượng muối tan có trong dung dịch X là A. 5,3 gam. B. 10,6 gam. C. 21,2 gam. D. 15,9 gam. Câu 63. Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít khí SO2 (ở đktc) vào dung dịch chứa 16 gam NaOH thu được dung dịch X. Khối lượng muối tan thu được trong dung dịch X là A. 18,9 gam. B. 25,2 gam. C. 23,0 gam. D. 20,8 gam. Câu 64. Để trung hoà dung dịch hỗn hợp X chứa 0,1 mol NaOH và 0,15 mol Ba(OH)2 cần bao nhiêu lít dung dịch hỗn hợp Y chứa HCl 0,1M và H2SO4 0,05M? A. 1 lít B. 2 lít C. 3 lít D. 4 lít Câu 63. Thêm 250ml dd NaOH 2M vào 200ml dd H3PO4 1,5M. Muối tạo thành và khối lượng tương ứng là: A. 14,2g Na2HPO4 ; 32,8g Na3PO4. B. 28,4 Na2HPO4 ; 16,4 Na3PO4. C. 12g NaH2PO4; 28,4 Na2HPO4. D. 24g Na2HPO4 ; 14,2 Na2HPO4. Câu 64. Nhiệt phân hoàn toàn 108 g hỗn hợp X gồm Na2CO3 và NaHCO3 được chất rắn Y có khối lượng bằng 75,4% khối lượng của X. Khối lượng của NaHCO3 có trong X là: A. 54 g B. 27g C. 72g D. 36g Câu 65. Hòa tan 55g hỗn hợp gồm Na2CO3 và Na2SO3 với lượng vừa đủ 500ml axit H2SO4 1M thu được một muối trung hòa duy nhất và hỗn hợp khí X.Thành phần % thể tích của hỗn hợp khí X là: B. 70% CO2 ; 30% SO2 . A. 80% CO2 ; 20% SO2 . C. 60% CO2 ; 40% SO2 . D. 50%CO2 ; 50% SO2 . Câu 66. Hấp thụ 3,36 lít SO2 (đktc) vào 0,5 lít hỗn hợp gồm NaOH 0,2M và KOH 0,2M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng muối khan là : A. 9,5gam B. 13,5g C. 12,6g D. 18,3g Câu 67. Cho 1,9 g hỗn hợp muối cacbonat và hiđrocacbonat của kim loại kiềm M tác dụng hết với dd HCl(dư), sinh ra 0,448 l khí (đktc).Kim loại M là: A. Na B. K C. Rb D. Li Câu 68. Hoà tan m gam Na kim loại vào nước thu được dung dịch X. Trung hoà dung dịch X cần 100ml dung dịch H2SO4 1M. Giá trị m đã dùng là: A. 6,9 gam B. 4,6 gam C. 9,2 gam D. 2,3 gam Câu 69. Lấy 35,1g NaCl hòa tan vào 244,9 g H2O sau đó điện phân dung dịch với điện cực trơ có màng ngăn cho tới khi catot thoát ra 1,5 gam khí thì dừng lại. Nồng độ chất tan có trong dung dịch sau điện phân là: A. 9,2% B. 9,6% C. 10% D. 10,2%
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
Câu 1 . Số electron lớp ngoài cùng của kim loại kiềm thổ là: A. 2 B. 4. C. 3. D. 1. Câu 2. Ở nhiệt độ thường, kim loại nào không phản ứng được với nước A. Ba. B. Be C. Ca. D. Sr. Câu 3. Kim loại nào sau đây không thuộc loại kim loại kiềm thổ A. Be. B. Mg. C. Ca. D. K Câu 4. Phương pháp điều chế kim loại nhóm IIA là: A. phương pháp thuỷ luyện B. phương pháp nhiệt luyện C. phương pháp điện phân nóng chảy. D. phương pháp điện phân dung dịch Câu 5. Số oxi hóa của Ca trong hợp chất là: A. -2 B. 0 C. + 1 D. +2. Câu 6. Cặp kim loại nào sau đều không tác dụng với nước ở nhiệt độ thường: A. Be, Mg. B. Mg, Ca C. K, Na D. Be, Ca Câu 7. Trong một chu kì thì tính khử của kim loại kiềm so với kim loại kiềm thổ là: A. nhỏ hơn B. lớn hơn. C. bằng nhau D. không so sánh được Câu 8. Xếp các kim loại kiềm thổ theo chiều tăng của điện tích hạt nhân , thì : A. bán kính nguyên tử giảm dần. B. năng lượng ion hoá giảm dần C. tính khử giảm dần . D. khả năng tác dụng với nước giảm dần. Câu 9. So với nguyên tử canxi, nguyên tử kali có : B. bán kính lớn hơn và độ âm điện nhỏ hơn. A. bán kính lớn hơn và độ âm điện lớn hơn. C. bán kính nhỏ hơn và độ âm điện nhỏ hơn. D. bán kính nhỏ hơn và độ âm điện lớn hơn. Câu 10. Điều chế kim loại Mg bằng cách điện phân MgCl2 nóng chảy, quá trình nào xảy ra ở catot ( cực âm) ? A. Mg → Mg2+ + 2e. B. Mg2+ + 2e → Mg C. 2Cl– → Cl2 + 2e. D. Cl2 + 2e → 2Cl– . Câu 11. Một cách đơn giản, người ta thường dùng công thức nào để biểu diễn clorua vôi? A. CaCl2 B. Ca(ClO)2 C. CaClO2 D. CaOCl2. Câu 12. Thành phần chính của đá vôi có công thức: A. CaO B. Na2CO3 C. CaCO3. D. Ca(OH)2. Câu 13. CaO có tên gọi là: A. đá vôi B. vôi sống. C. vôi tôi D. thạch cao Câu 14. Công thức của thạch cao: A. CaCO3. B. CaSO4 C. Ca(HCO3)2. D. Ca(OH)2. Câu 15. Chất nào sau đây không đúng với tên gọi: A. CaSO4 gọi là thạch cao khan. B. CaSO4 . 2H2O gọi là thạch cao sống. C. CaSO4 . H2O gọi là thạch cao nung. D. CaCO3 gọi tắt là vôi Câu 16. Vôi sống khi sản xuất phải được bảo quản trong bao kín. Nếu không để lâu ngày vôi sẽ “chết”. Phản ứng nào sau đây giải thích hiện tượng vôi “chết” A. Ca(OH)2 + CO2 CaCO3 + H2O B. Ca(OH)2+ Na2CO3 CaCO3 + 2NaOH www.facebook.com/daykemquynhonofficial Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn C. CaO + CO2 CaCO3 . D. CaCO3 + CO2 + Hwww.daykemquynhon.blogspot.com Ca(HCO3)2 2O Câu 17. Sự tạo thạch nhũ trong các hang động đá vôi là quá trình hóa học diễn ra trong hang động hàng triệu năm.Phản ứng hóa học diễn tả quá trình đó là A. CaO + CO2 → CaCO3 B. MgCO3 + CO2 + H2O → Mg(HCO3)2 C. Ca(HCO3)2 → CaCO3 + CO2 + H2O . D. Ca(OH)2 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2 Câu 18. Chất nào sau đây được sử dụng trong y học, bó bột khi xương bị gãy, đúc tượng : A. CaSO4.2H2O B. MgSO4.7H2O C. CaSO4 D. CaSO4.H2O. Câu 19. Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion A. Ca2+, Mg2+ B. HCO3-, Cl−. C. SO42−, Cl−. D. Na+, K+. Câu 20. Nước tự nhiên có chứa những ion nào dưới đây thì được gọi là nước có tính cứng tạm thời ? A. Ca2+, Mg2+, Cl–. B. Ca2+, Mg2+, SO42–. C. Cl–, SO42–, HCO3–, Ca2+. D. Ca2+, Mg2+, HCO3– Câu 21. Nguyên tắc làm mềm nước cứng là: A. Loại bỏ ion HCO3− trong nước B. Loại bỏ ion SO42− trong nước C. Khử ion Ca2+ và ion Mg2+ trong nước D. Loại bỏ ion Ca2+ và ion Mg2+ trong nước. Câu 22. Một mẫu nước cứng chứa các ion : Ca2+, Mg2+, HCO3−, Cl−, SO42−. Chất được dùng để làm mềm mẫu nước cứng trên là : A. Na2CO3 B. HCl C. H2SO4 D. NaHCO3 2+ − − Câu 23. Nước cứng có chứa các ion Mg , Cl , HCO3 thuộc loại nước cứng: A. toàn phần. B. tạm thời C. vĩnh cửu D. một phần Câu 24. Một dung dịch có chứa Mg(HCO3)2 và CaCl2 là loại nước cứng gì ? A. Nước cứng tạm thời. B. Nước mềm. C. Nước cứng vĩnh cữu. D. Nước cứng toàn phần. Câu 25. Phát biểu nào sai khi nói về nước cứng A. Nước cứng là nước có nhiều ion Ca2+ và Mg2+ B. Nước cứng tạm thời là nước cứng có chứa Mg(HCO3)2 C. Nước cứng vĩnh cữu là nước cứng có chứa MgCO3 và MgCl2. D. Nước mềm là nước có chứa ít ion Ca2+ và Mg2+ Câu 26. Nước cứng không gây ra tác hại sau: A. làm giảm mùi vị của thức ăn B. đóng cặn ở các ống nước, nồi hơi gây hỏng C. gây tốn xà phòng và chóng hỏng quàn áo D. gây độc. Câu 27. Có thể phân biệt 3 dung dịch: KOH, HCl, H2SO4 (loãng) bằng một thuốc thử là: A. Giấy quỳ tím B. Zn C. Al D. BaCO3 . Câu 28. Chỉ dùng hai thuốc thử để phân biệt bốn chất bột: CaCO3, Na2CO3, BaSO4, Na2SO4. Có thể dùng: A. Nước, dd NaOH B. Nước, khí CO2 C. Nước, dd HCl D. Nước và ddBaCl2. Câu 29. Thuốc thử dung để nhận biết 3 dung dịch riêng biệt: NaCl, NaHSO4, HCl là: A. BaCO3. B. BaCl2 C. (NH4)2CO3 D. NH4Cl Câu 30. Cho Mg lần lượt vào các dung dịch AlCl3, NaCl, FeCl2, CuCl2. Có bao nhiêu dung dịch phản ứng được với Mg? A. 4 B. 3. C. 2 D. 1 Câu 31. Từ MgO chọn sơ đồ thích hợp để điều chế Mg: CO Mg A. MgO
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
Na 2 4 MgSO4 Mg B. MgO H SO
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
D.
www.facebook.com/daykem.quynhon dpnc MgO www.daykemquynhon.blogspot.com MgCl Mg HCl
2
BỒ
G
Ư N
H
TR ẦN
B
00
10
3
2+
ẤP
C
A
Ó
H
Í-
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
Câu 32. Chất nào sau đây không bị phân hủy khi nung nóng: A. Mg(NO3)2 B. CaSO4 C. CaCO3 D. Mg(OH)2 Câu 33. Nước có chứa những ion nào dưới đây được gọi là nước cứng tạm thời? A. Ca2+, Mg2+, ClB. Ca2+, Mg2+, HCO32-. C. Mg2+, Ca2+, SO42D. Mg2+, Ca2+, Cl-, SO42Câu 34. Chất nào sau đây không nên dùng để làm mềm nước cứng tạm thời? A. Ca(OH)2 B. HCl. C. Na3PO4 D. Na2CO3 Câu 35. Chất nào sau đây được dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cửu? A. Na2CO3 và Na3PO4. B. Na2SO4 và Na3PO4 C. HCl và Na2CO3 D. HCl và Ca(OH)2 Câu 36. Phương pháp nào sau đây không dùng làm mềm nước cứng vĩnh cửu? A. Phương pháp soda B. Phương pháp nhiệt. C. Phương pháp photphat D. Phương pháp trao đổi ion Câu 37. Cho dd Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dd: CaCl2, Ca(NO3)2, NaOH, Na2CO3, KHSO4, Na2SO4, Ca(OH)2, H2SO4, HCl. Số trường hợp có tạo ra kết tủa là: A. 4 B. 7 C. 5. D. 6 Câu 38. Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Ca từ CaCl2 là: A. nhiệt phân CaCl2 B. dùng Na khử Ca2+ trong dung dịch CaCl2 C. điện phân dung dịch CaCl2 D. điện phân CaCl2 nóng chảy. Câu 39. Cặp chất không xảy ra phản ứng là: A. Na2O và H2O B. dung dịch NaNO3 và dung dịch MgCl2. C. dung dịch AgNO3 và dung dịch KCl D. dung dịch NaOH và Al2O3 Câu 40. Khi cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy có: A. bọt khí và kết tủa trắng B. bọt khí bay ra C. kết tủa trắng xuất hiện. D. kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần Câu 41. Cho dd Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dd: CaCl2, Ca(NO3)2, NaOH, Na2CO3, KHSO4, Na2SO4, Ca(OH)2, H2SO4, HCl. Số trường hợp có tạo ra kết tủa là: A. 4 B. 7 C. 5 D. 6 Câu 42. Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Ca từ CaCl2 là: A. nhiệt phân CaCl2 B. dùng Na khử Ca2+ trong dung dịch CaCl2 C. điện phân dung dịch CaCl2 D. điện phân CaCl2 nóng chảy Câu 43. Câu nào sau đây diễn tả đúng tính chất của các kim loại kiềm thổ ? A. Tính khử của kim loại tăng theo chiều tăng của năng lượng ion hoá. B. Tính khử của kim loại tăng theo chiều giảm của năng lượng ion hóa . C. Tính khử của kim loại tăng theo chiều tăng của thế điện cực chuẩn. D. Tính khử của kim loại tăng theo chiều tăng của độ âm điện. Câu 44. Những kim loại nào sau đây tan trong nước ở điều kiện thường ? A. Na, Ca, Be B.Ba , Sr , Mg C. Ca , Sr , Ba . D. Zn , Cs , Ca Câu 45. Khi cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy có: A. bọt khí và kết tủa trắng. B. bọt khí bay ra. C. kết tủa trắng xuất hiện . D. kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần. Câu 46. Cho dãy biến hóa :
N
www.twitter.com/daykemquynhon H 2 SO4 www.plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn dpdd MgSO4 Mg C. MgO
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com Ca → CaO → CaCl2 → X → CO2 → CaCO3 → Y →dung dịch làm quì tím hóa xanh X , Y là: A. C, Ca(NO3)2 B. CaCO3 ; CaO C. (CH3COO)2Ca ; CaCO3. D. CaCO3 ; CaSO4. Câu 47. Chọn câu phát biểu đúng : A. Mg không phản ứng với nước ở điều kiện thường. B. Mg phản ứng với N2 khi được đun nóng. C. Mg cháy trong khí CO2 ở nhiệt độ cao. D. Các câu trên đều đúng . Cho chuỗi phản ứng D E F G Ca(HCO3)2 D, E, F, G lần lượt là: A. Ca, CaO, Ca(OH)2, CaCO3 . B. Ca, CaCl2, CaCO3, Ca(OH)2 C. CaCO3, CaCl2, Ca(OH)2, Ca D. CaCl2, Ca, CaCO3, Ca(OH)2 Câu 48. Cho Ca vào dung dịch Na2CO3. A. Ca khử Na+ thành Na, dung dịch xuất hiện kết tủa trắng CaCO3. B. Ca tác dụng với nước, đồng thời dung dịch đục do Ca(OH)2 ít tan. C. Ca tan trong nước sủi bọt khí H2, dung dịch xuất hiện kết tủa trắng CaCO3 . D. Ca khử Na+ thành Na, Na tác dụng với nước tạo H2 bay hơi, dung dịch xuất hiện kết tủa trắng. Câu 49. Cho Bari vào nước được dung dịch A. Cho lượng dư dung dịch Na2CO3 vào dung dịch A rồi dẫn tiếp luồng khí CO2 vào đến dư. Hiện tượng nào đúng trong số các hiện tượng sau A. Sủi bọt khí, xuất hiện kết tủa trắng rồi tan B. Bari tan, xuất hiện kết tủa trắng, rối tan C. Bari tan, sủi bọt khí hidro, đồng thời xuất hiện kết tủa trắng D. Bari tan, sủi bọt khí hidro, xuất hiện kết tủa trắng, rồi tan . Câu 50. Cho sơ đồ phản ứng sau MgCO3 → MgCl2 → Mg → Mg(NO3)2 → Mg(OH)2 (1) MgCO3 + 2HCl MgCl2 + CO2 ↑ + H2O đpdd Mg + Cl2 (2) MgCl2 (3) Mg + 2HNO3 loãng Mg(NO3)2 + H2 ↑ (4) Mg(NO3)2 + 2KOH Mg(OH)2 ↓ + 2KNO3 Cho biết những phản ứng nào sai: A. (1) và (2) B. (1) và (3) C. (2) và (3) . D. (2) và (4) Câu 51. Vôi sống khi sản xuất phải được bảo quản trong bao kín. Nếu không để lâu ngày vôi sẽ “chết”. Phản ứng nào sau đây giải thích hiện tượng vôi “chết” A. Ca(OH)2 + CO2 CaCO3 + H2O B. Ca(OH)2 + Na2CO3 CaCO3 + 2NaOH C. CaO + CO2 CaCO3 . D. Tất cả các phản ứng trên. Câu 52. Cho 10 gam Ca vào 190,5 gam nước được dung dịch có nồng độ % là : A. 9,25%. B. 5% C. 5,25% D. 9,71% Câu 53. Hòa tan hoàn toàn 12 gam kim loại nhóm IIA tác dụng vừa đủ với 400 ml dung dịch HCl 7,3% (d = 1,25 g/ml) Kim loại đó là: A. Ca B. Be C. Ba D. Mg. Câu 54. Hoà tan 54 g kim loại A có hoá trị không đổi vào dung dịch H2SO4 10% vừa đủ thu được 50,4 lít H2 đkc và dung dịch B . Xác định tên kim loại A. www.facebook.com/daykemquynhonofficial Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com A. Mg. B. Ca C. Sr D. Zn Câu 55. Cho 4,4 gam hỗn hợp 2 kim loại liên tiếp trong phân nhóm chính nhóm II tác dụng hoàn toàn với H2SO4 loãng thu được 3,36 lít khí H2 (đkc). Hỗn hợp 2 kim loại là A. Mg và Ba B. Ca và Ba C. Mg và Ca. D. Ca và Sr Câu 56. Cho 1,8 gam kim loại hoá trị II tác dụng với dung dịch HCl dư thấy thoát ra 1,68 lít khí H2 (đktc). Kim loại đó là: A. Mg B. Ca C. Fe D. Ba Câu 57. Cho 3 gam kim loại hoá trị II tác dụng với H2O dư thấy thoát ra 1,68 lít khí H2 (đktc). Kim loại đó là: A. Mg B. Ca C. Be D. Ba Câu 58. Hoà tan hoàn toàn 4 g hỗn hợp ACO3 và BCO3 vào dung dịch HCl thấy thoát ra V lit khí (đktc). Dung dịch tạo thành đem cô cạn thu được 5,1 gam muối khan. Giá trị của V là A. 1,12 B. 1,68 C. 2,24 D. 3,36 Câu 59. Cho 19,18 gam một kim loại kiềm thổ tác dụng với một lượng nước dư thì thu được 3,136 lít khí (đktc). Kim loại kiềm thổ đó là: A. Mg B. Ca C. Sr D. Ba Câu 60. Cho 21,7 gam hỗn hợp A gồm hai kim loại kiềm thổ tác dụng hết với HCl thì thu được 6,72 lít khí (đktc). Khối lượng muối khan thu được sau phản ứng là bao nhiêu ? A. 21,1 gam B. 43 gam C. 43,6 gam D. 32 gam Câu 61. Dẫn V lít CO2 (đktc) vào 2 lít dung dịch Ca(OH)2 0,1M thì được 10 gam kết tủa. Giá trị của thể tích là: A. 2,24 lít B. 4,48 lít C. 4,48 lít hoặc 6,72 lít D. 2,24 lít hoặc 6,72 lít Câu 62. Cho 8,8 gam CO2 tác dụng với 160 ml dung dịch Ba(OH)2 1M. Khối lượng muối thu được là: A. 23,64 gam BaCO3 B. 31,52 gam BaCO3 và 51,8 gam Ba(HCO3)2 C. 10,36 gam Ba(HCO3)2 D. 23,64 gam BaCO3 và 10,36 gam Ba(HCO3)2 Hướng dẫn: Tìm lượng muối khi cho CO2 phản ứng với Ca(OH)2; * Nếu số mol CO2 < số mol Ca(OH)2 : n↓ = n CO2 * Nếu số mol CO2 > số mol Ca(OH)2 : n ↓ = n OH– – n CO2
Í-
nOH với nCO2
-L
* Nếu t =
1< t < 2 thì sau phản ứng thu 2 muối ( HCO3– và CO32– )
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
Thì : n HCO3– = 2 n CO2 – n OH– n CO32– = nOH– – n CO2 Câu 63. Một bình chứa 15 lít dung dịch Ba(OH)2 0,01M . Sục vào dung dịch đó V lít khí CO2 đkc ta thu được 19,7 g kết tủa trắng thì giá trị của V là : A. 2,24 lít C. 2,24 lít hay 1,12 lít B. 4,48 lít D. 4,48 lít hay 2,24 lít. Hướng dẫn: - n CO 2 = nkết tủa - n CO 2 = nOH - nkết tủa .Câu 64, Cho 4,48 lít CO2 đkc vào 40 lít dung dịch Ca(OH)2 ta thu được 12 g kết tủa . Vậy nồng độ M của dung dịch Ca(OH)2 là : A. 0,004 B. 0,002 C. 0,006 D. 0,008 Câu 65. Dẫn khí CO2 từ từ đến dư vào dung dịch Ca(OH)2, hiện tượng hoá học xảy ra là
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn A. có kết tủa trắng, kết tủa không tan trong CO2 dư. B. không cówww.daykemquynhon.blogspot.com kết tủa. C. có kết tủa trắng, kết tủa tan trong CO2 dư D. không có hiện tượng gì xảy ra. Câu 66. Cho 100 gam CaCO3 tác dụng với axit HCl dư. Khí thoát ra hấp thụ bằng 200 gam dung dịch NaOH 30%. Lượng muối Natri trong dung dịch thu được là: A. 10,6 gam Na2CO3 B. 53 gam Na2CO3 và 42 gam NaHCO3 C. 16,8 gam NaHCO3 D. 79,5 gam Na2CO3 và 21 gam NaHCO3 Câu 67. Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lít khí CO2 (đktc) vào 125 ml dung dịch Ba(OH)2 1M, thu được dung dịch X. Coi thể tích dung dịch không thay đổi, nồng độ mol của chất tan trong dung dịch X là A. 0,4M B. 0,2M C. 0,6M D. 0,1M Câu 68. Thổi V lít (đktc) CO2 vào 2 lít dd Ba(OH)2 0,0225M, thu được 2,955g kết tủa.Gía trị V là: A. 0,336 hoặc 1,68 B. 0,448 hoặc 1,68 C. 0,336 D. 1,68 Câu 69. V lít khí CO2 (đktc) vào 1,5 lít Ba(OH)2 0,1M được 19,7 gam kết tủa. Gía trị lớn nhất của V là? A. 1,12 B. 2,24 C. 4,48 D. 6,72 Câu 70. Hấp thụ hoàn toàn 2,688 lít khí CO2(đkc) vào 2,5 lít dd Ba(OH)2 nồng độ a mol/lít,thu được 15,76g kết tủa .Giá trị của a là A. 0,032 B. 0.048 C. 0,06 D. 0,04 Câu 71. Cho 2,24 lít khí CO2 (đkc) tác dụng vừa đủ với 200ml dd Ca(OH)2 sinh ra 8 gam kết tủa trắng. Nồng độ mol/lít của dd Ca(OH)2 là A. 0,55M B. 0,5M C. 0,45M D. 0,65M Câu 72. Sục 2,688 lít CO2 (đkc) vào 2,5 lít dd Ba(OH)2 x mol/l thu được 15,76g kết tủa. x là A. 0,02. B. 0,01. C. 0,03. D. 0,04. Câu 73. Cho 0,3mol CO2 vào Vml dd Ba(OH)2 0,9M, thu được m gam kết tủa và dd chứa 19,425g một muối cacbonat. V là: A. 255ml. B. 250ml. C. 252ml. D. 522ml. Câu 74. Cho 112ml khí CO2 (đkc) bị hấp thụ hoàn toàn bởi 200ml dd Ca(OH)2 ta thu được 0.1g kết tủa.Nồng độ mol/lít của dd nước vôi là A. 0,05M B. 0,005M C. 0,015M D. 0,02M Câu 75. Cho 0,02mol CO2 vào 100ml dd Ba(OH)2 0,12M và NaOH 0,06M thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là A. 3,940. B. 1,182. C. 2,364. D. 1,970. Câu 76. Cho 0,03mol CO2 vào 1 lít dd gồm NaOH 0,025M và Ca(OH)2 0,0125M thu được x gam kết tủa. x là A. 2,00. B. 0,75. C. 1,00. D. 1,25. Câu 77. Cho a mol CO2 hấp thụ vào dd chứa 0,2mol NaOH và 0,15 mol Ba(OH)2 thu được 23,64g kết tủa. a là A. 0,12. B. 0,38. C. 0,36. D. 0,12 hoặc 0,38.
Câu 78. Sục V lít CO2 (đkc) vào 200ml dd hổn hợp KOH 0,5M và Ba(OH)2 0,375M thu được 11,82g kết tủa. Giá trị của V là A. 1,344l lít B. 4,256 lít C. 1,344l lít hoặc 4,256 lít D. 8,512 lít Câu 79. Cho m gam hổn hợp muối cacbonat tác dụng hết với dd HCl thu được 6,72 lít khí CO2(đkc) và 32,3g muối clorua.Giá trị của m là: A. 27g B. 28g C. 29g D. 30g
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn Câu 80. Cho 3,45g hổn hợp muối natri cacbonat và kali cacbonat tác www.daykemquynhon.blogspot.com dụng hết với dd HCl thu được V lít CO2 (đkc) và 3,12g muối clorua.Giá trị của V là : A. 6,72 lít B. 3,36 lít C. 0,67 lít D. 0,672 lít Câu 81. Cho 80 ml dd HCl 1M vào dd chứa 0,04mol Na2CO3 và 0,02mol K2CO3. Thể tích khí CO2 (đkc) sinh là A. 1,344 lit. B. 0,672 lit. C. 0,896lit. D. 2,24lit. Câu 82. Cho 0,15mol hổn hợp NaHCO3 và MgCO3 tác dụng hết với dd HCl.Khí thoát ra được dẫn vào dd Ca(OH)2 dư thu được b gam kết tủa.Giá trị của b là A. 5g B. 15g C. 25g D. 35g Câu 83. Cho 1,84g hổn hợp 2 muối gồm XCO3 và YCO3 tác dụng hết với dd HCl thu được 0,672 lít CO2 (đkc) và dd X.Khối lượng muối trong dd X là A. 1,17g B. 2,17g C. 3,17g D. 2,71g Câu 84. Cho 7g hổn hợp 2 muối cacbonat của kim loại hoá trị II tác dụng với dd HCl thấy thoát ra V lít khí (đkc).Dung dịch cô cạn thu được 9,2g muối khan.Giá trị của V là A. 4,48 lít B. 3,48 lít C. 4,84 lít D. Kết quả khác + 2+ Câu 85. Cho dung dịch X gồm: 0,007 mol Na ; 0,003 mol Ca ; 0,006 mol Cl-; 0,006 mol HCO3- và x mol NO3-. Để loại bỏ hết Ca2+ trong X cần một lượng vừa đủ dung dịch chứa a gam Ca(OH)2. Giá trị của a là: A. 0,180 B. 0,120 C. 0,444 D. 0,222 2+ 2+ Câu 86. Dung dịch Y chứa Ca 0,1 mol; Mg 0,3 mol; Cl 0,4 mol và HCO3- y mol. Khi cô cạn dung dịch Y ta thu được muối khan có khối lượng là: A. 30,5 gam B. 25,4 gam C. 37,4 gam D. 49,8 gam Câu 87. Cho 2,84 g hỗn hợp CaCO3 và MgCO3 tác dụng hết với dung dịch HCl thấy bay ra 672ml khí CO2 (đktc). Phần trăm khối lượng của 2 muối trên trong hỗn hợp theo thứ tự nào sau đây ? A. 35,2% và 64,8%. B. 70,4% và 29,6% D. 17,6% và 82,4%. C. 85,49% và 14,52%. Câu 88. Muốn hòa tan 9,6 gam hỗn hợp đồng số mol hai oxit kim loại nhóm IIA phải dùng vừa đủ 100 ml dung dịch HCl 4M. Tên 2 oxit này là: ( Mg = 24; Ca = 40 ; Sr = 87 ; Ba = 137.) C. CaO, MgO. D. CaO, SrO A. CaO, BaO B. BaO, MgO Câu 89. Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào 500 ml dung dịch hỗn hợp gồm NaHCO3 1M và Na2CO3 0,5M. Khối lượng kết tủa tạo ra là : A. 147,75g . B. 146,25g. C. 145,75g. D. 154,75g. ’ Câu 90. Hoà tan hoàn toàn 4 g hỗn hợp MCO3 và M CO3 vào dung dịch HCl thấy thoát ra V lít khí (đktc). Dung dịch tạo thành đem cô cạn thu được thu được 5,1g muối khan. Giá trị của V là : A. 1,12 lít. B. 1,68 lít. C. 2,24 lít D. 3,36 lít.
BỒ
ID Ư
Câu 91. Để trung hoà dung dịch hỗn hợp X chứa 0,1 mol NaOH và 0,15 mol Ba(OH)2 cần bao nhiêu lít dung dịch hỗn hợp Y chứa HCl 0,1M và H2SO4 0,05M ? A. 1 lít B. 2 lít . C. 3 lít D. 4 lít
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
BỒ
G
Ư N
H
TR ẦN
B
00
10
3
2+
ẤP
C
A
Ó
H
Í-
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
Câu 1. Chọn câu sai trong các câu sau đây A. Al không tác dụng với nước vì có lớp Al2O3 bảo vệ B. Al là kim loại có tính dẫn điện, dẫn nhiệt và có ánh kim C. Dùng giấy nhôm để gói kẹo vì nhôm dẻo và không độc hại cho con người D. Al là nguyên tố lưỡng tính. Câu 2. Phát biểu nào dưới đây đúng ? A. Nhôm là kim loại lưỡng tính . B. Al(OH)3 là một baz lưỡng tính. C. Al2O3 là oxit trung tính. D. Al(OH)3 là một hidroxit lưỡng tính Câu 3. X là kim loại nhẹ, màu trắng bạc, rất dẻo, nóng chảy ở nhiệt độ không cao lắm. X là : A. Na B. Ca C. Al . D. Fe Câu 4. Độ dẫn điện của nhôm bằng A. 1/3 so với độ dẫn điện của đồng. B. 2/3 so với độ dẫn điện của đồng . D. 4/3 so với độ dẫn điện của đồng. C. 3/3 so với độ dẫn điện của đồng. Câu 5. Tính chất nào sau đây của nhôm là đúng A. Nhôm tác dụng với các axit ở tất cả mọi điều kiện . B. Nhôm tan được trong dung dịch NH3 C. Nhôm bị thụ động hóa với HNO3 đặc nguội và H2SO4 đặc nguội . D. Nhôm là kim loại lưỡng tính. Câu 6. Để chứng minh tính khử nhôm mạnh hơn sắt ta thực hiện phản ứng: A. Phản ứng với nước ở nhiệt độ phòng B. Phản ứng nhiệt nhôm . C. Dùng phương pháp điện luyện D. Điện phân nóng chảy nhôm oxit 3+ Câu 7. Cấu hình electron ngoài cùng của Al và Al tương ứng lần lượt là: A. 3s2 3p1 ; 3s2 3p4 B. 2s2 2p6 , 3s2 3p1 C. 3s2 3p1 ; 3s2 D. 3s2 3p1 ; 2s2 2p6 . Câu 8. Nhôm thể hiện tính chất nào sau đây 1. Là kim loại nhẹ, màu trắng bạc, nhiệt độ nóng chảy ở 660oC 2. Dễ dát mỏng, dẫn điện và dẫn nhiệt tốt 3. Là kim loại nhẹ, không màu, không tan trong nước A. 1, 2 B. 2, 3 C. 1, 3 D. 1, 2, 3. Câu 9. Nhôm có thể phản ứng được với tất cả các chất nào sau đây? A. dd HCl, dd H2SO4 đặc nguội, dd NaOH. B. dd H2SO4loãng, dd AgNO3, dd Ba(OH)2 C. dd Mg(NO3)2, dd CuSO4, dd KOH. D. dd ZnSO4, dd NaAlO2, dd NH3. Câu 10. Chọn câu đúng: Khi cho nhôm vào nước thì A. Lúc đầu Al có phản ứng với nước sau đó dừng lại, nên coi như nhôm không có phản ứng với nước B. Nhôm có lớp Al2O3 bảo vệ, làm sạch lớp oxit này thì nhôm có tác dụng với nước tạo ra Al(OH)3 bảo vệ nên phản ứng dừng lại .
H Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
G
Ư N
H
TR ẦN
B
00
10
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
A. 23 : 4 : 6. B. 46 : 6 : 9 . C. 46 : 2 : 3. D. 20 : 2 : 3. Câu 18. Làm sạch Ag có lẫn tạp chất là Al, có thể dùng 1. Dung dịch NaOH dư 2. Dung dịch HCl dư 3. Dung dịch Fe(NO3)2 dư 4. Dung dịch AgNO3 dư A. 1, 2, 3 B. 2, 3, 4 C. 1, 2, 4. . D. 1, 3, 4 Câu 19. Có 3 chất rắn : Mg , Al , Al2O3 đựng trong 3 lọ riêng biệt Thuốc thử duy nhất có thể dùng để nhận biết mỗi chất là chất nào sau đây : C. Dung dịch NaOH D. dung dịch A. HCl đặc. B. H2SO4 đặc nguội. NH3. Câu 20. Hóa chất dùng để nhận biết được từng chất rắn trong dãy sau: NaOH, Ca(OH)2, Al(OH)3 là: 1. Dung dịch HCl 2. H2O 3. CO2 A. 1, 2 B. 2, 3. C. 1, 3 D. 1, 2, 3 Câu 21. Chia m gam nhôm thành 2 phần bằng nhau - Phần một tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH, sinh ra x mol khí H2; - Phần hai tác dụng với lượng dư dung dịch HNO3 loãng, sinh ra y mol khí N2O (sản phẩm khử duy nhất). Quan hệ giữa x và y là : A. y = 2x. B. x = y. C. x = 4y D. x = 2y. Câu 22.Cho sơ đồ phản ứng sau: Al → NaAlO2 → Al(OH)3 → AlCl3 → Al (1) Al + NaOH + H2O → NaAlO2 + 3/2H2 (2) NaAlO2 + 2H2O → Al(OH)3 ↓+ NaOH
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn C. Nhôm phản ứng với nước tạo ra Al2O3 nên phản ứng dừng lại www.daykemquynhon.blogspot.com D. Nhôm phản ứng với nước tạo thành Al(OH)3 Câu 11. Trong những chất sau, chất nào không có tính lưỡng tính ? A. Al(OH)3.. B. Al2O3 . C. ZnSO4 . D. NaHCO3 . Câu 12. Có 4 mẫu bột kim loại là Na, Al, Ca, Fe. Chỉ dùng nước làm thuốc thử thì số kim loại có thể phân biệt được tối đa là bao nhiêu ? A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 13. Nhôm bền trong môi trường không khí và nước là do : A. nhôm là kim loại kém hoạt động B. có màng oxit nhôm bền vững bảo vệ. C. có màng hidroxit bền vững bảo vệ D. nhôm có tính thụ động với không khí và nước Câu 14. Nhôm không tan trong dng dịch nào sau đây? A. HCl. B. H2SO4. C. NaHCO3. D. NH3. Câu 15. Cho sơ đồ phản ứng : Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NO2 + H2O . Các hệ số cân bằng từ trái qua phải là: A. 3, 6, 3, 1, 3 B. 1, 6, 1, 6, 3 C. 1. 6 , 1, 3, 3. D. 2, 6, 2, 3, 3 Câu 16. Cho sơ đồ phản ứng : Al + HNO3 (loãng ) → Al(NO3)3 + N2 + H2O Tổng hệ số sau cân bằng : A. 47 B. 57 C. 67 D. 77. Câu 17. Cho phương trình phản ứng : Al + HNO3 → Al(NO3)3 + N2O + N2 + . . . . . Nếu tỷ lệ giữa N2O và N2 là 2 : 3 thì sau cân bằng ta có tỷ lệ mol n Al : n N 2O : n N 2 bao nhiêu?
(3) Al(OH)3 + 3HCl → AlCl3 + 3H2O Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
(4) 2AlCl3
đpnc
2Al + 3Cl2
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com Cho biết những phản ứng nào sai A. (1), (2), (3) B. (1), (2), (4) C. (2), (4). D. (1), (4) Câu 23. Cho sơ đồ phản ứng sau Al X Y Z Al X, Y, Z lần lượt là A. Al2O3, NaAlO2 (hay Na[Al(OH)4] ), Al(OH)3 B. NaAlO2, Al2O3, Al(OH)3 C. Al(OH)3, NaAlO2 (hay Na[Al(OH)4] ), Al2O3 D. NaAlO2, Al(OH)3, Al2O3 . Câu 24. Cho hỗn hợp gồm Na và Al tan vào nước thấy hỗn hợp tan hết. Nhận xét đúng là : A. Al tan hoàn toàn trong nước dư. B. Đã dùng nước dư. C. H2O dư và số mol Al lớn hơn số mol Na. D. H2O dư và số mol Al nhỏ hơn số mol Na . Câu 25. Khi hoà tan một vật bằng nhôm vào dung dịch NaOH, phản ứng đầu tiên xảy ra sẽ là : A. 2Al + 6H2O → 2Al(OH)3 + 3H2 B. 2Al + 2NaOH + 2H2O → 2NaAlO2 + 3H2
C. Al2O3 + 2NaOH → 2NaAlO2 + H2O.
ẠO
D. Al(OH)3 + NaOH → NaAlO2 + 2H2O
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
Câu 26. Cho phản ứng hoá học : Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NO + H2O Số phân tử HNO3 bị Al khử và số phân tử HNO3 tạo muối nitrat trong phản ứng là : A. 1 và 3 B. 3 và 2. C. 4 và 3. D. 3 và 4. Câu 27. Trong quá trình sản xuất Al từ quặng boxit, người ta hòa tan Al2O3 trong criolit nóng chảy nhằm: (1) tiết kiệm năng lượng (2) giúp loại các tạp chất thường lẫn trong quặng boxit là Fe2O3 và SiO2 (3) giảm bớt sự tiêu hao cực dương ( cacbon) do bị oxi sinh ra oxi hóa (4) tạo hỗn hợp có tác dụng bảo vệ Al nóng chảy không bị oxi hóa trong không khí (5) tạo được chất lỏng có tính dẫn điện tốt hơn Al2O3 nóng chảy. Các ý đúng là: A. (1), (2), (5). B. (1), (3), (5). C. (1), (4), (5) D. (2), (3), (4), (5). Câu 28. Cho phản ứng : Al + H2O + NaOH → NaAlO2 + 3/2H2. Chất tham gia phản ứng đóng vai trò chất oxi hóa trong phản ứng này là : C. NaOH . D. H2O và NaOH . Câu A. Al . B. H2O. 29. Mô tả không phù hợp với nhôm là: A. Ở ô thứ 13, chu kì 3, nhóm IVA B. Cấu hình electron [Ne]323p1 C. Tinh thể cấu tạo lập phương tâm diện. D. Mức oxi hóa đặc trưng là +3 Câu 30. Mô tả chưa chính xác về tính chất vật lí của nhôm: A. Màu trắng bạc, kim loại nhẹ. B. Mềm, dễ kéo sợi và dát mỏng. C. dẫn điện, dẫn nhiệt tốt. D. Dẫn điện tốt hơn Cu và Fe Câu 31. Cho dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch hỗn hợp AlCl3, ZnCl2 thu được kết tủa A. Nung A đến khối lượng không đổi thu được chất rắn B. Cho H2 (dư) qua B nung nóng thu được chất rắn ... A. Al2O3 B.Zn và Al2O3. C.ZnO và Al. D.ZnO và Al2O3. Câu 32. Khi thêm Na2CO3 vào dung dịch Al2(SO4)3 sẽ có hiện tượng gì xảy ra ? A. Nước vẫn trong suốt. B. Có kết tủa Nhôm cacbonat. C. Có kết tủa Al(OH)3 và có khí D. Có kết tủa Al(OH)3 sau đó kết tủa tan trở lại. Câu 33. Các chất nào sau đây đều tan được trong dung dịch NaOH? A. Na, Al, Al2O3 B. Al(OH)3, Mg(OH)2, NaOH. C. MgCO3, Al, CuO. D. KOH, CaCO3, Cu(OH)2. Câu 34. Lần lượt tiến hành 2 thí nghiệm sau - Thí nghiệm 1: Cho từ từ dd NH3 đến dư vào dd Al(NO3)3. www.facebook.com/daykemquynhonofficial Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn - Thí nghiệm 2: Cho từ từ dd NaOH đên dư vào dd Al(NO3)3. www.daykemquynhon.blogspot.com Phát biểu nào sau đây đúng A. Cả 2 thí nghiệm đều xuất hiện kết tủa keo trắng đến tối đa sau đó kết tủa tan. B. Cả 2 thí nghiệm đều xuất hiện kết tủa keo trắng đến tối đa sau đó kết tủa giữ nguyên không tan. C. Thí nghiệm 1 xuất hiện kết tủa keo trắng đến tối đa sau đó kết tủa giữ nguyên không tan . Thí nghiệm 2 xuất hiện kết tủa keo trắng đến tối đa sau đó kết tủa tan D. Thí nghiệm 1 xuất hiện kết tủa keo trắng đến tối đa sau đó kết tủa tan . Thí nghiệm 2 xuất hiện kết tủa keo trắng đến tối đa sau đó kết tủa giữ nguyên không tan . Câu 35. Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về nhôm oxit? A. Al2O3 được sinh ra khi nhiệt phân muối Al(NO3)3. B. Al2O3 là oxit không tạo muối. C. Al2O3 bị khử bởi CO ở nhiệt độ cao. D. Al2O3 tan được trong dung dịch NH3. Câu 36. Có các dung dịch: KNO3, Cu(NO3)2, FeCl3, AlCl3, NH4Cl. Chỉ dùng hoá chất nào sau đây có thể nhận biết được các dung dịch trên? A. dung dịch NaOH dư . B. dung dịch AgNO3. C. dung dịch Na2SO4. D. dung dịch HCl. Câu 37. Khi đốt cháy hỗn hợp Al và Fe3O4 trong môi trường không có không khí thu được chất rắn X. Biết X tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch HCl đều thu được khí H2 (Các phản ứng xảy ra hoàn toàn). Vậy hỗn hợp X gồm các chất nào sau đây 1. Al 2. Al2O3 3. Fe3O4 4. FeO 5. Fe2O3 6. Fe A. 2, 3, 4 . B. 1, 2, 6. C. 2, 3, 6 . D. 1, 2, 3 . Câu 38. Cho dãy các chất: Al, Al(OH)3, Al2O3, AlCl3. Số chất lưỡng tính trong dãy là A. 1. B. 4. C. 3. D. 2 Câu 39. Cho dãy các chất: Al, Al(OH)3, Zn(OH)2, NaHCO3, Na2SO4. Số chất trong dãy vừa phản ứng được với dung dịch HCl, vừa phản ứng được với dung dịch NaOH là A. 5. B. 4 . C. 3. D. 2. Câu 40. Để tinh chế CuO có lẫn Al2O3 với khối lượng không đổi, có thể dùng hóa chất C. Dung dịch HCl . D. H2O dư . A. Dung dịch NaOH. B. Dung dịch NH3 . Câu 41.Thuốc thử có thể nhận biết được mỗi chất trong 3 chất sau Mg, Al, Al2O3 là : A. Dung dịch KOH . B. H2O. C. Cu(OH)2. D. Dung dịch HCl. Câu 42. Cho từ từ đến dư dung dịch X (1), dung dịch Y (2) vào dung dịch AlCl3 thấy (1) tạo kết tủa keo trắng; (2) tạo kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan. X và Y lần lượt là A. NaOH, NH3. B. NH3, NaOH . C. NaOH, AgNO3. D. AgNO3, NaOH. Câu 43. Cho từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 đến khi có dư, các hiện tượng xảy ra như thế nào A. Trong suốt cả quá trình, dung dịch trong B. Ban đầu dung dịch trong, sau đục dần C. Trong suốt cả quá trình, dung dịch bị đục D. Dung dịch từ từ đục, sau trong dần . Câu 44. Nhỏ từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch X. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch trong suốt. Chất tan trong dung dịch X là: A. Ca(HCO3)2 B. CuSO4 C. Fe(NO3)3 D. AlCl3. Câu 45. Cho 5,4 gam Al tác dụng hết với khí Cl2 (dư), thu được m gam muối. Giá trị của m là A. 26,7 . B. 12,5. C. 25,0. D. 19,6. Câu 46. Đốt cháy hỗn hợp gồm có 5,4 g bột nhôm và 4,8 g bột Fe2O3 để thực hiện phản ứng nhiệt nhôm . Sau phản ứng thu được hỗn hợp chất rắn A. Khối lượng A thu được là bao nhiêu ? A. 6,2g B. 10,2 g . C. 12,8 g D. 6,42 g www.facebook.com/daykemquynhonofficial Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com Câu 47. Trộn 10,8g bột Al với 34,8g bột Fe3O4 rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhôm trong điều kiện không có không khí. Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp rắn sau phản ứng bằng dung dịch H2SO4 loãng (dư) thu được 10,752 lít khí H2 (đktc). Hiệu suất của phản ứng nhiệt nhôm là A. 80%. B. 90% C. 70% D. 60% Câu 48. Hòa tan 7,8g hỗn hợp Al và Mg bằng dung dịch HCl dư. Sau phản ứng khối lượng dung dịch tăng lên 7g. Khối lượng Al và khối lượng Mg trong hỗn hợp đầu là : A. 2,7 và 1,2. B. 5,4 và 2.4. C. 2,7 và 2,4 D. 2,7 và 4,8 Câu 49. Nung hoàn toàn 27 gam Al và 69,6 gam Fe3O4 trong bình kín không có không khí. Khối lượng Al sau phản ứng là bao nhiêu gam A. 5,4 gam . B. 4,05 gam C. 2,16 gam D. 10,8gam Câu 50. Cho 2,82 gam hỗn hợp Mg, Al, phản ứng với dung dịch HCl dư thu được 3,136 lít H2 (đkc). % khối lượng của Mg và Al lần lượt là A. 42,55 ; 57,45 . B. 25,45 ; 74,55 C. 44,5 ; 55,5 D. Kết quả khác Câu 51. Trộn 100ml dung dịch HCl 1M với 100ml dung dịch Ba(OH)2 1M được dung dịch X. Thêm vào X 3,24g nhôm. Thể tích H2 thoát ra (ở đktc) là bao nhiêu .lít ? A. 3,36 B. 4,032. C. 3,24. D. 6,72. Câu 52. Cho từ từ dung dịch NaOH 1M vào dung dịch có chứa 26,7g AlCl3 cho đến khi thu được 11,7g kết tủa thì dừng lại. Thể tích dung dịch NaOH đã dùng là bao nhiêu lít? A. 0,45 B. 0,6 C. 0,65 D. 0,45 hoặc 0,65. Hướng dẫn: Công thức tính thể tích dung dịch NaOH cần cho vào dung dịch Al3+ để xuất hiện một lượng kết tủa theo yêu cầu . Ta có hai kết quả : - n OH = 3.nkết tủa - n OH = 4. nAl 3 - nkết tủa Câu 53. 10,2 gam Al2O3 tác dụng vừa đủ với bao nhiêu ml dung dịch NaOH 0,8M. A. 600 ml B. 700 ml C. 250 ml. . D. 300 ml. Câu 54. Cho 5,75 g hỗn hợp Mg, Al và Cu tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, dư, thu được 1,12 lít (đktc) hỗn hợp khí X gồm NO và N2O (đktc). Tỉ khối của X đối với khí H2 là 20,6. Khối lượng muối nitrat sinh ra trong dung dịch là : A. 27,45g. B. 13,13g. C. 58,91g. D. 17,45g. Câu 55. Hoà tan hoàn toàn m gam bột Al vào dung dịch HNO3 dư chỉ thu được 8,96 lít hỗn hợp khí X gồm NO và N2O (đktc) có tỉ lệ mol là 1 : 3. Giá trị của m là : A. 24,3 B. 42,3. C. 25,3. D. 25,7. Câu 56. Trộn 24g Fe2O3 với 10,8g Al rồi nung ở nhiệt độ cao ( không có không khí). Hỗn hợp thu được sau phản ứng đem hoà tan vào dung dịch NaOH dư thu được 5,376 lít khí (đktc). Hiệu suất của phản ứng nhiệt nhôm là : A. 12,5%. B. 60%. C. 80%. D. 90%. Câu 57. hòa tan hoàn toàn m gam Al vào dung dịch HNO3 rất loãng thu được hỗn hợp khí gồm 0,15 mol N2O và 0,1 mol NO. Giá trị của m là : A. 13,5. B. 1,35. C. 0,81. D. 8,1. Câu 58. Trộn đều 0,54 g bột Al với bột Fe2O3 và CuO rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhôm thu được hỗn hợp X. Cho X tác dụng hết với dung dịch HNO3 được hỗn hợp khí NO và NO2 có tỉ lệ số mol tương ứng là 1 : 3. Thể tích khí NO và NO2 (đktc) trong hỗn hợp lần lượt là : A. 0,224 lít và 0,672 lít. B. 2,24 lít và 6,72 lít. www.facebook.com/daykemquynhonofficial Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com C. 0,672 lít và 0,224 lít. D. 6,72 lít và 2,24 lít. Câu 59. Cho dung dịch NH3 vào 20 ml dung dịch Al2(SO4)3 đến dư, kết tủa thu được đem hoà tan bằng dung dịch NaOH dư được dung dịch A. Sục khí CO2 dư vào dung dịch A, kết tủa thu được đem nung nóng đến khối lượng không đổi được 2,04 g chất rắn. Nồng độ mol của dung dịch Al2(SO4)3 ban đầu là : A. 0,4M. B. 0,6M. C. 0,8M. D. 1M. Câu 60. Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt electron trong các phân lớp p là 7. Số hạt mang điện của một nguyên tử Y nhiều hơn số hạt mang điện của một nguyên tử X là 8 hạt. Các nguyên tố X và Y lần lượt là (biết số hiệu nguyên tử của nguyên tố : Na = 11; Al = 13; P = 15; Cl = 17; Fe = 26) A. Al và Cl. B. Al và P C. Na và Cl D. Fe và Cl Câu 61. Hoà tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Na2O và Al2O3 vào H2O thu được 200 ml dung dịch Y chỉ chứa chất tan duy nhất có nồng độ 0,5M. Thổi khí CO2 (dư) vào Y thu được a gam kết tủa. Giá trị của m và a lần lượt là A. 8,3 và 7,2. B. 11,3 và 7,8. C. 13,3 và 3,9. D. 8,2 và 7,8 Câu 62. Để khử hoàn toàn 8,0 gam bột Fe2O3 bằng bột Al (ở nhiệt độ cao, trong điều kiện không có không khí) thì khối lượng bột nhôm cần dùng là A. 8,10 gam. B. 1,35 gam. C. 5,40 gam. D. 2,70 gam Câu 63. Hoà tan hoàn toàn 2,7 gam Al bằng dung dịch HNO3 (loãng, dư), thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Giá trị của V là A. 1,12. B. 2,24 C. 4,48. D. 3,36. Câu 64. Cho hỗn hợp gồm Na và Al có tỉ lệ số mol tương ứng là 1 : 2 vào nước (dư). Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 8,96 lít khí H2 (ở đktc) và m gam chất rắn không tan. Giá trị của m là A. 10,8 B. 5,4. C. 7,8 D. 43,2 Câu 65. Cho 200 ml dung dịch AlCl3 1,5M tác dụng với V lít dung dịch NaOH 0,5M, lượng kết tủa thu được là 15,6 gam. Giá trị lớn nhất của V là (cho H = 1, O = 16, Al = 27) A. 1,2. B. 1,8. C. 2,4. D. 2. Câu 66. Cho 38,795gam hỗn hợp bột nhôm và nhôm clorua vào lượng vứa đủ dung dịch NaOH thu được dung dịch X ( kết tủa vừa tan hết ) và 6,72 lít H2 (đktc). Thêm 250ml dd HCl vào dung dịch X thu được 21,84 gam kết tủa. Nồng độ của dung dịch HCl là : A. 1,12M hay 3,84M B. 2,24M hay 2,48M. C. 1,12M hay 2,48M D. 2,24M hảy 3,84M Câu 67. Cho a mol AlCl3 vào 200ml dung dịch NaOH 4% thu được 3,9 gam kết tủa. Giá trị của a là: A. 0,05 B. 0,0125 C. 0,0625 D. 0,125 Câu 68. Cho 200ml dung dịch H2SO4 0,5M vào dung dịch có chứa a mol NaAlO2 được 7,8 gam kết tủa Giá trị của a là: A. 0,025 B. 0,05 C. 0,1 D. 0,125 Hướng dẫn: Công thức tính thể tích dung dịch HCl cần cho vào dung dịch NaAlO2 hoặc Na Al (OH ) 4 để xuất hiện một lượng kết tủa theo yêu cầu .
- nH = nkết tủa - nH = 4. nAlO 2 - 3. nkết tủa Câu 69. Để khử hoàn toàn 8,0 gam bột Fe2O3 bằng bột Al (ở nhiệt độ cao, trong điều kiện không có không khí) thì khối lượng bột nhôm cần dùng là Ta có hai kết quả :
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
G
Ư N
H
TR ẦN
B
00
10
ẤP
2+
3
Câu 77. Chia m gam Al thành hai phần bằng nhau: - Phần một tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH, sinh ra x mol khí H2; - Phần hai tác dụng với lượng dư dung dịch HNO3 loãng, sinh ra y mol khí N2O (sản phẩm khử duy nhất). Quan hệ giữa x và y là B. y = 2x.
C
A. x = 2y.
C. x = 4y.
D. x = y.
B. Mg, K, Na.
H
A. Mg, Al2O3, Al.
Ó
A
Câu 78. Chỉ dùng dung dịch KOH để phân biệt được các chất riêng biệt trong nhóm nào sau đây? C. Zn, Al2O3, Al.
D. Fe, Al2O3, Mg.
Í-
Câu 79. Hóa chất dùng để nhận biết được từng chất rắn trong dãy sau: NaOH, Ca(OH)2, Al(OH)3 là 1. Dung dịch HCl 2. H2O 3. CO2 A. 1, 2 B. 2, 3 C. 1, 3 D. 1, 2, 3 Câu 80. Tính chất nào sau đây là đúng khi nói về nhôm hidroxit A. Được điều chế từ dung dịch muối nhôm với dung dịch NH3 dư B. Được điều chế từ dung dịch muối nhôm với dung dịch NaOH dư C. Là kết tủa trắng và tan một phần trong nước D. Là chất rắn màu trắng dễ tan trong nước Câu 81. Để chứng minh tính khử nhôm mạnh hơn sắt ta thực hiện phản ứng A. Phản ứng với nước ở nhiệt độ phòng B. Phản ứng nhiệt nhôm C. Dùng phương pháp điện luyện D. Điện phân nóng chảy nhôm oxit Câu 82. Cho 150 ml dung dịch NaOH 7M vào 100 ml dung dịch Al2(SO4)3 1M. Dung dịch sau phản ứng chứa các chất tan là A. Na2SO4, NaAlO2 B. NaOH, NaAlO2 C. Al(OH)3, Na2SO4, NaAlO2 D. NaOH, Na2SO4, NaAlO2
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn A. 8,10 gam. B. 1,35 gam C. 5,40 gam.www.daykemquynhon.blogspot.com D. 2,70 gam. Câu 70. Hòa tan 21 gam hỗn hợp gồm Al và Al2O3 bằng HCl được dung dịch X và 13,44 lít H2 (đktc) .Thể tích dung dịch NaOH 0,5M cần cho vào dung dịch X để thu được 31,2 gam kết tủa là: A. 2,4 B. 2,4 hoặc 4 C. 4 D. 1,2 hoặc 2 Câu 71. Cho 1,29g hh gồm Al và Al2O3 tan trong dung dịch NaOH dư thì thu được 0,015 mol khí H2 nhưng nếu cho hh tan trong dung dịch HCl thì cần ít nhất bao nhiêu ml dung dịch HCl 0,2M A. 150ml B. 450ml C. 300ml D. 900ml Câu 72. Dung dịch X chứa amol NaAlO2. Khi thêm vào dd X b mol hoặc 2b mol dd HCl thì lượng kết tủa sinh ra đều như nhau. Tỉ số a/b là : A. a:b = 5:4. B. a:b = 4:5 C. a: b < 5:4 D. a: b > 5: 4. Câu 73. Trộn dung dịch chứa a mol AlCl3 với dung dịch chứa b mol NaOH. Để thu được kết tủa thì cần có tỉ lệ: A. a: b = 1: 4 B. a : b < 1 : 4 C. a : b = 1 : 5 D. a : b > 1 : 4. Câu 74. Dung dịch X chứa a mol AlCl3. Thêm vào dung dịch X b mol hoặc 3b mol NaOH thì lượng kết tủa sinh ra như nhau. Tỷ số a/b là: A. 1. B. 1,2 C. 1,4 D. 1,6 Câu 75. Cho 1,29g hh gồm Al và Al2O3 tan trong dung dịch NaOH dư thì thu được 0,015 mol khí H2 nhưng nếu cho hh tan trong dung dịch HCl thì cần ít nhất bao nhiêu ml dung dịch HCl 0,2M A. 150ml B. 450ml. C. 300ml D. 900ml Câu 76. Để sản xuất 10,8 tấn Al, cần x tấn Al2O3 và tiêu hao y tấn than chì ở anot.Biết hiệu suất phản ứng là 100%.Hỏi giá trị của x và y là bao nhiêu? A. x = 10,2 ; y = 1,8 B. x = 20,4 , y = 3,6 C. x = 40,8 ; y = 14,4 D. x =40,8 , y = 4,8
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
G
Ư N
H
TR ẦN B 00 10 3 2+ ẤP C A
C. 2,4.
D. 2,5
Í-
H
Ó
Giá trị của V gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 1,7. B. 2,1.
-L
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn Câu 83. Cho 31,2 gam hỗn hợp gồm bột Al và Al2O3 tác dụng với dungwww.daykemquynhon.blogspot.com dịch NaOH dư, thu được 0 16,8 lít khí hidro (0 C và 0,8 atm). Khối lượng Al trong hỗn hợp ban đầu là A. 10,6 gam B. 10,8 gam C. 10,7 gam D. 10,9 gam Câu 84, Cho 24,94 gam hỗn hợp X gồm Al, Fe, Mg tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được 19,264 lít khí (đkc) và dung dịch A. Cho dung dịch A tác dụng với dung dịch NaOH dư. Lọc kết tủa nung trong không khí thu được 23,2 gam chất rắn. Khối lượng của kim loại lần lượt là A. 9,18, 12,88, 2,88 B. 13,5, 5,6, 5,84 C. 2,16, 16,8, 5,98 D. Kết quả khác Câu 85. Cho 9 gam hợp kim Al vào dung dịch NaOH, đun nóng thu được 10,08 lít H2 (đkc). Biết thành phần khác trong hợp kim không tác dụng với dung dịch NaOH. Vậy % của Al trong hợp kim là A. 90% B. 80% C. 70% D. 45% Câu 86. Tiến hành phản ứng nhiệt nhôm (vừa đủ) hỗn hợp X gồm Al và FeO trong điều kiện không có không khí cho đến khi hoàn toàn thu được hỗn hợp rắn Y. Hòa tan hết Y bằng dung dịch HCl dư thu được 6,72 lít khí H2 (đkc). Khối lượng hỗn hợp X là A. 21,2 gam B. 27 gam C. 31,8 gam D. 40,2 gam Câu 87. Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH)2 0,2M vào ống nghiệm chứa dung dịch Al2(SO4)3. Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc khối lượng kết tủa theo thể tích dung dịch Ba(OH)2 như sau:
BÀI TẬP TỔNG HỢP
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
1./ Những nguyên tố trong nhóm IA của bảng tuần hoàn được sắp xếp từ trên xuống dưới theo thứ tự tăng dần của: A. điện tích hạt nhân nguyên tử B. khối lượng riêng C. nhiệt độ sôi D. số oxi hóa 2./ Đặc điểm nào sau đây không là đặc điểm chung cho các kim loại nhóm IA ? A. số electron ngoài cùng của nguyên tử B. số oxi hóa của các nguyên tố trong hợp chất C. cấu tạo mạng tinh thể của đơn chất D. bán kính nguyên tử 3./ Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm là: A. ns1 B. ns2 C. ns2np1 D. (n – 1)dxnsy 4./ Cation M+ có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là 2s22p6. M+ là cation nào sau đây ? A. Ag+ B. Cu+ C. Na+ D. K+
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com 5./ Để bảo quản các kim loại kiềm cần phải làm gí ? A. ngâm chúng vào nước B. giữ chúng trong lọ có đây nắp kín C. ngâm chúng trong rượu nguyên chất D. ngâm chúng trong dầu hỏa 6./ Trong các phản ứng sau, phản ứng nào trong đó ion Na+ bị khử thành nguyên tử Na ? B. 2Na + 2H2O ---> 2NaOH + H2 A. 4Na + O2 ---> 2Na2O C. 4NaOH ---> 4Na + O2 + 2H2O D. 2Na + H2SO4 ---> Na2SO4 + H2 7./ Phản ứng đặc trưng nhất của các kim loại kiềm là phản ứng nào ? A. kim loại kiềm tác dụng với nước B. kim loại kiềm tác dụng với oxi C. kim loại kiềm tác dụng với dung dịch axit D. kim loại kiềm tác dụng với dung dịch muối 8./ Hiện tượng nào xảy ra khi cho Na kim loại vào dung dịch CuSO4 ? A. sủi bọt khí không màu và có kết tủa xanh B. bề mặt kim loại có màu đỏ, dung dịch nhạt màu C. sủi bọt khí không màu và có kết tủa màu đỏ D. bề mặt kim loại có màu đỏ và có kết tủa màu xanh 9./ Dung dịch nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím ? A. NaOH B. NaHCO3 C. Na2CO3 D. NH4Cl 10./ Trong các muối sau, muối nào dễ bị nhiệt phân ? A. LiCl B. NaNO3 C. KHCO3 D. KBr 11./ Nếu M là nguyên tố nhóm IA thì oxit của nó có công thức là gì ? A. MO2 B. M2O3 C. MO D. M2O 12./ Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử kim loại kiềm thổ có số electron hóa trị là: A. 1e B. 2e C. 3e D. 4e 13./ Cho các chất: Ca , Ca(OH)2 , CaCO3 , CaO. Dựa vào mối quan hệ giữa các hợp chất vô cơ, hãy chọn dãy biến đổi nào sau đây có thể thực hiện được ? A. Ca ---> CaCO3 ---> Ca(OH)2 ---> CaO B. Ca ---> CaO ---> Ca(OH)2 ---> CaCO3 C. CaCO3 ---> Ca ---> CaO ---> Ca(OH)2 D. CaCO3 ---> Ca(OH)2 ---> Ca ---> CaO 14./ Có thể dùng chất nào sau đây để làm mềm nước có tính cứng tạm thời ? A. NaCl B. H2SO4 C. Na2CO3 D. KNO3 15./ Cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 sẽ: A. có kết tủa trắng B. có bọt khí thoát ra C. có kết tủa trắng và bọt khí thoát ra D. không có hiện tượng gì 16./ Anion gốc axit nào dưới đây có thể làm mềm nước cứng ? A. NO3B. SO42C. ClO4D. PO4317./ Trong nước tự nhiên thường có lẫn một lượng nhỏ các muối Ca(NO3)2 , Mg(NO3)2 , Ca(HCO3)2 , Mg(HCO3)2. Có thể dùng dung dịch nào sau đây để loại đồng thời các cation trong các muối trên ra khỏi nước ? A. dung dịch NaOH B. dd K2SO4 C. dd Na2CO3 D. dd NaNO3 18./ Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm là: A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 19./ Muối khi tan trong nước tạo thành dung dịch có môi trường kiềm. Muối đó là: A. NaCl B. Na2CO3 C. KHSO4 D. MgCl2 20./ Cặp chất không xảy ra phản ứng là: A. dung dịch NaOH và Al2O3 B. dung dịch NaNO3 và dung dịch MgCl2 C. K2O và H2O D. dung dịch AgNO3 và dung dịch KCl 21./ Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion: www.facebook.com/daykemquynhonofficial Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon 2+ + www.plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com A. SO4 và Cl B. HCO3 và Cl C. Na và K D. Ca2+ và Mg2+ 22./ Chất không có tính chất lưỡng tính là: A. Al2O3 B. Al(OH)3 C. AlCl3 D. NaHCO3 23./ Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IIA là: A. R2O B. RO C. R2O3 D. RO2 24./ Dãy các hidroxit được xếp theo thứ tự tính bazơ giảm dần từ trái sang phải là: A. Mg(OH)2 , Al(OH)3 , NaOH B. NaOH , Mg(OH)2 , Al(OH)3 C. Mg(OH)2 , NaOH , Al(OH)3 D. NaOH , Al(OH)3 , Mg(OH)2 25./ Để bảo quản Na người ta ngâm Na trong: A. nước B. dầu hỏa C. phenol lỏng D. rượu etylic 26./ Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là: A. quặng manhetit B. quặng boxit C. quặng đolomit D. quặng pirit 27./ Phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hóa - khử là: B. MgCL2 + 2NaOH ---> Mg(OH)2 + 2NaCl A. CaO + CO2 ---> CaCO3 C. CaCO3 + 2HCl ---> CaCl2 + CO2 + H2O D. Zn + CuSO4 ---> ZnSO4 + Cu 28./ Nguyên tử kim loại có cấu hình electron 1s22s22p63s1 là: A. Mg (Z=12) B. Li (Z=3) C. K (Z=19) D. Na (Z=11) 29./ Cho phương trình hóa học của 2 phản ứng sau: Al(OH)3 + 3H2SO4 ---> Al2(SO4)3 + 6H2O Al(OH)3 + KOH ---> KAlO2 + 2H2O Hai phản ứng trên chứng tỏ Al(OH)3 là chất: A. có tính axit và tính khử B. có tính bazơ và tính khử C. có tính lưỡng tính D. vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử 30./ Kim loại không bị hòa tan trong dung dịch axit HNO3 đặc, nguội nhưng tan được trong dung dịch NaOH là: A. Fe B. Al C. Pb D. Mg 31./ Chất X là một bazơ mạnh, được sử dụng để sản xuất clorua vôi. Chất X là: A. KOH B. NaOH C. Ba(OH)2 D. Ca(OH)2 32./ Trong dãy các chất: AlCl3 , NaHCO3 , Al(OH)3 , Na2CO3 , Al. Số chất trong dãy đều tác dụng được với axit HCl, dung dịch NaOH là: A. 2 B. 4 C. 3 D. 5 33./ Dãy gồm các chất đều có tính lưỡng tính là: A. NaHCO3 , Al(OH)3 , Al2O3 B. AlCl3 , Al(OH)3 , Al2O3 D. AlCl3 , Al(OH)3 , Al2(SO4)3 C. Al , Al(OH)3 , Al2O3 34./ Công thức thạch cao sống là: A. CaSO4 B. CaSO4.2H2O C. CaSO4.H2O D. 2CaSO4.H2O 3+ 6 35./ Cấu hình electron của cation R có phân lớp ngoài cùng là 2p . Nguyên tử R là: A. S B. Al C. N D. Mg 36./ Nhôm (Al) không tan được trong dung dịch: A. HCl B. NaOH C. NaHSO4 D. Na2SO4 , NH3 37./ Trong công nghiệp kim loại nhôm được điều chế bằng cách: A. điện phân AlCl3 nóng chảy B. điện phân Al2O3 nóng chảy C. điện phân dung dịch AlCl3 D. nhiệt phân Al2O3 38./ Để làm mất tính cứng của nước có thể dùng: A. Na2SO4 B. NaHSO4 C. Na2CO3 D. NaNO3 39./ Một loại nước cứng khi đun sôi thì mất tính cứng. Trong loại nước cứng này có hòa tan những hợp chất nào sau đây ? www.facebook.com/daykemquynhonofficial Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com A. Ca(HCO3)2, MgCl2 B. Ca(HCO3)2, Mg(HCO 3)2 C. Mg(HCO3)2, CaCl2 D. MgCl2, CaSO4 40./ Dãy nào dưới đây gồm các chất vừa tác dụng được với ddịch axit vừa tác dụng được với ddịch kiềm ? B. Al(NO3)3 và Al(OH)3 A. AlCl3 và Al2(SO4)3 C. Al2(SO4)3 và Al2O3 D. Al(OH)3 và Al2O3 41./ Để phân biệt 3 dung dịch loãng NaCl , MgCl2 , AlCl3. Có thể dùng: A. dd NaNO3 B. dd H2SO4 C. dd NaOH D. dd Na2SO4 42./ Có 3 chất Mg , Al , Al2O3. Có thể phân biệt 3 chất chỉ bằng một thuốc thử là chất nào sau đây ? A. dd HCl B. dd HNO3 C. dd NaOH D. dd CuSO4 43./ Có các chất sau NaCl , NaOH , Na2CO3 , HCl. Chất có thể làm mềm nước cứng tạm thời là chất nào ? A. NaCl B. NaOH C. Na2CO3 D. HCl 44./ Các dung dịch ZnSO4 và AlCl3 đều không màu. Để phân biệt 2 dung dịch này có thể dùng dung dịch của chất nào sau đây ? A. NaOH B. HNO3 C. HCl D. NH3 45./ Hiện tượng nào sau đây đúng khi cho từ từ ddịch NH3 đến dư vào ống nghiệm đựng ddịch AlCl3 ? A. sủi bọt khí , dung dịch vẫn trong suốt và không màu B. sủi bọt khí và dung dịch đục dần do tạo ra chất kết tủa C. dung dịch đục dần do tạo ra chất kết tủa sau đó kết tủa tan và dung dịch trở lại trong suốt D. dung dịch đục dần do tạo ra chất kết tủa và kết tủa không tan khi cho dư dung dịch NH3 46./ Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về nhôm oxit ? A. Al2O3 được sinh ra khi nhiệt phân muối Al(NO3)3 B. Al2O3 bị khử bởi CO ở nhiệt độ cao C. Al2O3 tan được trong dung dịch NH3 D. Al2O3 là oxit không tạo muối 47./ Có các dung dịch : KNO3 , Cu(NO3)2 , FeCl3 , AlCl3, NH4Cl. Chỉ dùng hóa chất nào sau đây có thể nhận biết được các dung dịch trên ? A. dd NaOH dư B. dd AgNO3 C. dd Na2SO4 D. dd HCl 48./ Nhóm các kim loại nào sau đây đều tác dụng với nước lạnh tạo dung dịch kiềm ? A. Na, K, Mg, Ca B. Be, Mg, Ca, Ba C. Ba, Na, K, Ca D. K, Na, Ca, Zn 49./ Tính chất hóa học chung của các kim loại kiềm , kiềm thổ, nhôm là gì ? B. tính khử yếu A. tính khử mạnh C. tính oxi hóa yếu D. tính oxi hóa mạnh 50./ Giải pháp nào sau đây được sử dụng để điều chế Mg kim loại ? A. điện phân nóng chảy MgCl2 B. điện phân dung dịch Mg(NO3)2 C. cho Na vào dung dịch MgSO4 D. dùng H2 khử MgO ở nhiệt độ cao 51/ Phát biểu nào không đúng? A. Trong hợp chất, kim loại kiềm chỉ có số oxi hoá +1 B. Nguyên tử các kim loại kiềm đều có cấu hình e ngoài cùng là ns1 C. Kim loại kiềm thuộc nhóm IA D. Các kim loại kiềm gồm H, Li, Na, K, Rb, Cs, Fr 52/ Kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp là do: A. kim loại kiềm có mạng tinh thể rỗng B. nguyên tử kim loại kiềm có bán kính lớn C. liên kết kim loại trong tinh thể kém bền D. nguyên tử kim loại kiềm có 1 e hoá trị 53/ Chất nào đốt cho ngọn lửa màu vàng? Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com A. NaCl B. Na2CO3 C. NaHCO3 D. Cả A, B, C 54/ Cho Na vào dd CuSO4 , sản phẩm thu được gồm: A. Cu và Na2SO4 B. Cu(OH)2, H2 và Na2SO4 C. CuO, H2 D. CuS và CuO 55/ Kim loại dùng làm tế bào quan điện: A. Li B. Na C. K D. Cs 56/ Trong điện phân dd NaCl, ở cực âm xảy ra quá trình: A. sự khử ion Na+ B. sự oxi hoá ion Na+ C. sự khử phân tử H2O D. sự oxi hoá phân tử H2O 57/ Trong quá trình điện phân dd NaCl, cực dương có quá trình: A. ion Cl- bị oxi hoá B. ion Cl- bị khử C. ion Na+ bị oxi hoá D. ion Na+ bị khử 58/ Trong công nghiệp, NaOH được điều chế bằng phương pháp: A. điện phân dd NaCl, không có màng ngăn B. điện phân NaCl nóng chảy C. điện phân dung dịch NaOH, không có màng ngăn D. điện phân dung dịch NaCl, có màng ngăn 59/ Cho a mol CO2 hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch chứa 2a mol NaOH. Dung dịch thu được có pH: D. bằng 7 A. bằng 0 B. lớn hơn 7 C. nhỏ hơn 7 60/ Thể tích H2 sinh ra (cùng điều kiện) khi điện phân dung dịch có cùng lượng NaCl có màng ngăn (1) và không màng ngăn (2) là: A. bằng nhau B. (2) gấp đôi (1) C. (1) gấp đôi(2) D. không xác định 61/ Thuốc thử duy nhất phân biệt được 3 dd : NaOH, HCl, H2SO4 loãng là: A. quỳ tím B. Zn C. Al D. BaCO3 62/ Hỗn hợp X chứa Na2O , NH4Cl , NaHCO3 và BaCl2 (số mol mỗi chất bằng nhau). Cho X vào nước sau đó đun nóng thì dung dịch thu được chứa: A. NaCl B. NaCl, NaOH C. NaCl, NaOH, BaCl2 B. NaCl, NaHCO3, NH4Cl , BaCl2 63/ Các bazơ nào được điều chế khi điện phân dung dịch muối tương ứng: A. Ba(OH)2 và NaOH B. KOH và Al(OH)3 C. Cu(OH)2 và Zn(OH)2 D. Fe(OH)2 và Mg(OH)2 64/ Chất làm mềm nước cứng vĩnh cửu là: A. Ca(OH)2 B. Na2CO3 C. NaOH D. H2SO4 65/ Kim loại kiềm thổ có nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi và khối lượng riêng biến đổi không theo quy luật là do: A. điện tích hạt nhân khác nhau B. cấu hình e khác nhau C. bán kính nguyên tử khác nhau D. kiểu mạng tinh thể khác nhau. 66/ Phản ứng tạo thạch nhũ trong hang động là: A. CaCO3 CaO + CO2 B. Ca(OH)2 +2CO2 Ca(HCO3)2 C. Ca(HCO3)2 CaCO3 + CO2 + H2O D. CaCO3 + H2O + CO2 Ca(HCO3)2 67/ Canxi được điều chế bằng cách: A. điện phân dd CaCl2 B. điện phân dd CaCl2 có màng ngăn C. điện phân CaCl2 nóng chảy D. dùng CO khử CaO 68/ Hoá chất nào loại bỏ nước cứng chứa các muối sau: Ca(NO3)2; Mg(NO3)2; Ca(HCO3)2; Mg(HCO3)2: A. NaOH B. NaHCO3 C. Na2CO3 D. K2SO4 + 2+ 2+ 69/ Một cốc nước chứa các ion Na ; Ca ; Mg ; HCO3 ; Cl . Nước trong cốc là: A. nước mềm B. nước cứng tạm thời C. nước cứng vĩnh cửu D. nước cứng hoàn toàn 70/ Trong sơ đồ: Ba (1) BaCl2 (2) BaSO4 (3) BaCl2 (4) Ba(NO3)2, phản ứng nào không thể xảy ra: Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 71/ Trong công nghiệp người ta sản xuất Al bằng cách: A. điện phân AlCl3 nóng chảy B. dùng chất khử CO, H2 . . . khử Al2O3 C. điện phân hỗn hợp nóng chảy Al2O3 và Criolit D. dùng Mg đẩy Al khỏi dd AlCl3 72/ Trong quá trình điện phân Al2O3 nóng chảy, ở cực âm xảy ra phản ứng: A. Al Al3+ + 3e B. Al3+ +3e Al C. 2O2- O2 +4e D. O2 + 4e 2O273/ Thuốc thử duy nhất nhận biết Mg, Al, Al2O3 là: A. H2O B. dd NaOH C. dd HCl D. dd H2SO4 loãng 74/ Nhỏ từ từ dd NaOH đến dư vào dd AlCl3. Hiện tượng xảy ra là: A. chỉ có kết tủa keo trắng B. không kết tủa; có khí bay ra C. có kết tủa keo trắng; sau đó tan D. có kết tủa keo và có khí bay ra 75./ Đốt cháy bột Al trong bình khí clo dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn khối lượng chất rắn trong bình tăng 4,26 gam. Khối lượng Al đã tham gia phản ứng là: A. 2,16 g B. 1,62 g C. 1,08 g D. 3,24 g 76./ Cho 21,6 g một kim loại chưa biết hóa trị tác dụng hết với dung dịch HNO3 loãng thu được 6,72 lit N2O duy nhất (đktc). Kim loại đó là: A. Na B. Zn C. Mg D. Al 77./ Sục 11,2 lit khí SO2 (đktc) vào dung dịch NaOH dư, dung dịch thu được cho tác dụng với BaCl2 dư thì khối lượng kết tủa thu được là: A. 107,5 g B. 108,5 g C. 106,5 g D. 105,5 g 78./ Sục V lit khí SO2 (đktc) vào dung dịch brom dư thu được dung dịch X. Cho BaCl2 dư vào dung dịch X thu được 23,3 g kết tủa. V có giá trị là: A. 1,12 B. 2,24 C. 3,36 D. 6,72 79./ Cho 700 ml dung dịch KOH 0,1M vào 100 ml dung dịch AlCl3 0,2M. Sau phản ứng, khối lượng kết tủa tạo ra là: A. 0,78 g B. 1,56 g C. 0,97 g D. 0,68 g 80./ Cần bao nhiêu gam bột nhôm để có thể điều chế được 78 gam crom từ Cr2O3 bằng phương pháp nhiệt nhôm ? A. 27,0 g B. 54,0 g C. 67,5 g D. 40,5 g 81/ Hoà tan hoàn toàn a gam Na vào 100 ml dd HCl 1M được dd X, trung hoà X cần 100 ml dd H2SO4 1M. Giá trị của a là: A. 6,9g B. 2,3g C. 4,6g D. 9,6g 82/ Điện phân nóng chảy muối clorua của kim loại kiềm được 3,12g kim loại và 0,896lít khí (đktc). CT muối là: A. KCl B. LiCl C. NaCl D. RbCl 83/ Cần thêm bao nhiêu gam NaCl vào 450g dd NaCl 8% để được dd NaCl 12%: A. 25g B. 20,45g C. 21g D. 30,25g 84/ 9,1g hỗn hợp 2 muối cacbonat của 2 kim loại kiềm thuộc 2 chu kỳ kế tiếp tan hoàn toàn trong dd HCl dư đưộc 2,24lít CO2 (đktc). Hai kim loại kiềm là: A. Na và K B. K và Cs C. Li và K D. Li và Na 85/ Trộn 200ml dd H2SO4 0,05M với 300ml dd NaOH 0,06M. Giá trị pH dung dịch sau phản ứng là: A. 3 B. 2,75 C. 1,9 D. 2,4 86/ Cho 100ml dd NaOH 1M vào 100ml dd HCl, thu được 4,925g chất tan. Nồng độ mol/l HCl trong dung dịch đã dùng là: A. 0,25M B. 0,5M C. 0,75M D. 1M Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com 87/ Cần bao nhiêu gam dung dịch NaOH 10% vào 20g dd NaOH 30% để được dung dịch NaOH 25% A. 6,67g B. 3,32g C. 7,5g D. 4,2g 88/ Cho a mol CO2 hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch chứa 2a mol NaOH. Dung dịch thu được có pH: A. bằng 0 B. lớn hơn 7 C. nhỏ hơn 7 D. bằng 7 89/ Hấp thụ hoàn toàn 2,688lít khí CO2 (đktc) vào 2,5 lít dung dịch Ba(OH)2 a mol/l thu được 15,76g kết tủa. Giá trị a là: A. 0,04M B. 0,048M C. 0,06M D. 0,012M 90/ Cho 1,67g hh 2 kim loại kiềm thổ thuộc 2 chu kỳ liên tiếp tác dụng hết với dd HCl dư, thoát ra 0,672 lít khí (đktc). Hai kim loại đó là: A. Be và Mg B. Mg và Ca C. Ca và Sr D. Sr và Ba 91/ Trộn 100ml dd gồm Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1M với 400ml dd gồm H2SO4 0,0375M và HCl 0,0125M được dd X. Giá trị pH của dd X là: A. 2 B. 1 C. 6 D. 7 92/ Cho hh Ba – Na vào nước được dung dịch X và 3,36 lít H2 (đktc). Thể tích dung dịch H2SO4 2M cần trung hoà dd X là: A. 30ml B. 60ml C. 75ml D. 150ml 93/ Thêm m gam kali vào 300ml dd chứa Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1M được dd X; cho từ từ dd X vào 200ml dd Al2(SO4)3 0,1M được Y. Để lượng Y lớn nhất thì m là: A. 1,71g B. 1,59g C. 1,95g D. 1,17g 94/ Nung 13,4g hh các muối cacbonat được 6,8g chất rắn và khí X. X hấp thụ vào 75ml dd NaOH 1M thì khối lượng muối khan thu được sau phản ứng: A. 5,8g B. 6,5g C. 4,2g D. 6,3g 95/ 6,4g hh 2 kim loại kiềm thổ thuộc 2 chu kỳ liên tiếp phản ứng vời dd HCl, được 4,48lít H2 (đktc). Hai kim loại đó là: A. Be, Mg B. Mg, Ca C. Ca, Sr D. Ba, Sr 96/ Cho 1,2g Mg vào 100ml dd chứa HCl 1,5M và NaNO3 0,5M, thu được V lít khí N2 (đktc) duy nhất. V là: A. 0,0224 lít B. 0,672 lít C. 1,12 lít D. 0,56 lít 97/ Nhiệt phân hoàn toàn 40g quặng đolomit (chứa CaCO3.MgCO3) được 11,2 lít CO2 (00C và 0,8 atm) % khối lượng CaCO3. MgCO3 có trong quặng là: A. 80% B. 92% C. 75% D. 65% 98/ Cho 4,48 lít CO2 (đktc) vào 40lít dd Ca(OH)2 thu được12g kết tủa. Nồng độ mol/l dd Ca(OH)2 là: A. 0,006M B. 0,002M C. 0,004M D. 0,009M 99/ Dẫn 2,24lít CO2 (đktc) vào 400ml dd chứa NaOH 1M và Ca(OH)2 0,01M. Khối lượng kết tủa thu được là: A. 1,5g B. 2,6g C. 0,75g D. 0,4g 100/ Cho 3,78g bột Al phản ứng hết với dung dịch XCl3 tạo dung dịch Y. Khối lượng chất tan trong trong Y giảm 4,06g so với trong dd XCl3. CT của muối XCl3 là: A. FeCl 3 B. CrCl3 C. BCl3 D. Không xác định được 101/ Nhúng thanh Al nặng 50g vào dung dịch CuSO4 , sau 1 thời gian lấy thanh Al ra cân lại nặng 51,38g. Khối lượng Cu tạo thành là: A. 1,92g B. 0,64g C. 1,38g D. 2,56g 102/ Cho 1,05 mol NaOH vào 0,1 mol Al2(SO4)3. Số mol NaOH có trong dung dịch sau phản ứng là: A. 0,45mol B. 0,25mol C. 0,75mol D. 0,65mol Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com 103/ Cho hỗn hợp gồm 0,025mol Mg và 0,03mol Al tác dụng với dung dịch HCl dư, rồi cho dd NaOH từ từ đến dư được X kết tủa. Khối lượng kết tủa thu được là: A. 16,3g B. 3,49g C. 1g D. 1,45g 104/ Cho 100ml dd AlCl3 1M tác dụng vừa đủ với 200ml dd NaOH. Kết tủa đem đun đến khối lượng không đổi còn 2,55g. Nồng độ mol/l dd NaOH ban đầu là: A. 0,5M B. 1,75M C. 0,75M D. 1M 105/ Hoà tan hoàn toàn 10,5g hh 2 kim loại K và Al trong H2O. Sau đó thêm từ từ dd HCl vào đến kết tủa cực đại. Lấy kết tủa làm khô được 7,8g chất rắn. % khối lượng K và Al trong hh đầu lần lượt là: A. 75,8% và 24.2% B. 76,2% và 23,85% C. 72,57% và 27,43% D. 74,29% và 25,71% 106/ Trộn 0,81g bột Al với hh Fe2O3 và CuO rồi đun nóng được hh X. Hoà tan hết X trong dd HNO3 loãng, nóng; được Vlít khí NO (đktc). Giá trị V là: A. 0,224lít B. 2,24lít C. 6,72lít D. 0,672lít 107/ Cho m gam Al tan hết trong HCl, thu đưộc 3,36lít H2 (đktc). Sau phản ứng, khối lượng dung dịch: A. giảm 0,2g B. tăng 2,7g C. tăng 2,4g D. tăng 3,2g 108/ Đun nóng hh X gồm Fe2O3 và Al (không có không khí). Cho chất rắn sau phản ứng tác dụng với dd NaOH dư được 0,3mol H2; tác dụng với dd HCl dư được 0,4mol H2. Số mol Al trong X là: A. 0,3mol B. 0,6mol C. 0,4mol D. 0,25mol 109/ Cho m gam hỗn hợp bột Al và Fe phản ứng với dd NaOH dư thu được 6,72lít khí (đktc). Mặt khác m gam hỗn hợp trên tác dụng với dung dịch HCl dư được 8,96 lít khí (đktc). Khối lượng Al và Fe trong hỗn hợp đầu lần lượt là: A. 10,8g; 5,6g B. 5,4g ; 5,6g C. 5,4g ; 8,4g D. 5,4g ; 2,8g 110/ Cho m gam X gồm Na và Al vào nước dư được V lít khí. Cho m gam X vào dung dịch NaOH dư được 1,75V lít khí (đo cùng điều kiện). % khối lượng Na trong X là: A. 29,87% B. 49,87% C. 39,87% D. 77,31% 111/ Cho 200ml dung dịch AlCl3 1,5M tác dụng với V lít dung dịch NaOH 0,5M được 15,6g kết tủa. Giá trị lớn nhất của V là: A. 1,8 B. 2,4 C. 2 D. 1,2 112/ Cho m gam hỗn hợp bột Al và Mg vào 250ml dung dịch chứa HCl 1M và H2SO4 0,5M được 5,32lít H2 (đktc) và dd Y. Dung dịch Y có pH: A. 7 B. 6 C. 2 D. 1 113/ Cho K vào 300ml dd AlCl3 0,8M được kết tủa và dd X. Nung hoàn toàn kết tủa được 5,1g chất rắn. Sục khí CO2 vào dd X có thêm kết tủa. Số mol kết tủa đã bị hoà tan là: A. 0,1mol B. 0,24mol C. 0,14mol D. 0,75mol 114./ Cho 0,69 gam một kim loại kiềm tác dụng với H2O (dư). Sau phản ứng thu được 0,336 lit khí H2 (đktc). Kim loại kiềm là: A. K B. Na C. Rb D. Li 115./ Điện phân muối clorua của một kim loại kiềm nóng chảy thu được 0,896 lit khí (đktc) ở anot và 1,84 gam kim loại ở catot. Công thức hóa học của muối là: A. LiCl B. NaCl C. KCl D. RbCl 116./ Điện phân nóng chảy 4,25 gam muối clorua của một kim loại kiềm thu được 1,568 lit khí tại anot (đo ở 109,2oC và 1 atm). Kim loại kiềm đó là: A. Li B. Na C. K D. Rb 117./ Cho 3,9 gam kali tác dụng với nước thu được 100 ml dung dịch. Nồng độ mol của dung dịch KOH thu được là: A. 0,1M B. 0,5M C. 1M D. 0,75M Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com 118./ Hòa tan 4,7 gam K2O vào 195,3 gam nước. Nồng độ phần trăm của dung dịch thu được là: A. 2,6% B. 6,2% C. 2,8% D. 8,2% 119./ Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lit khí SO2 (đktc) vào dung dịch chứa 16 gam NaOH thu được dung dịch X. Khối lượng muối tan thu được trong dung dịch X là: A. 20,8 gam B. 23,0 gam C. 18,9 gam D. 25,2 gam 120./ Cho 6,85 gam kim loại X thuộc nhóm IIA vào nước thu được 1,12 lit khí H2 (đktc). Kim loại X là: A. Sr B. Ca C. Mg D. Ba 121./ Cho 10 gam một kim loại kiềm thổ tác dụng hết với nước thoát ra 5,6 lit khí (đktc). Kim loại kiềm thổ đó có kí hiệu hóa học là: A. Ba B. Mg C. Ca D. Sr 122./ Cho 2 gam một kim loại thuộc nhóm IIA tác dụng hết với dung dịch HCl tạo ra 5,55 gam muối clorua. Kim loại đó là kim loại nào sau đây ? A. Be B. Mg C. Ca D. Ba 123./ Sục 8,96 lit khí CO2 (đktc) vào dung dịch chứa 0,25 mol Ca(OH)2 . Số gam kết tủa thu được là: A. 25 gam B. 10 gam C. 12 gam D. 40 gam 124./ Hòa tan 5,4 gam Al bằng một lượng dung dịch H2SO4 loãng (dư) . Sau phản ứng thu được dung dịch X và V lit khí H2 (đktc). Giá trị của V là: A. 2,24 lit B. 6,72 lit C. 3,36 lit D. 4,48 lit 125./ Cho bột nhôm tác dụng với dung dịch NaOH (dư) thu được 6,72 lit khí H2 (đktc). Khối lượng bột nhôm đã tham gia phản ứng là: A. 5,4 gam B. 10,4 gam C. 2,7 gam D. 16,2 gam 126./ Cần bao nhiêu bột Al để có thể điều chế được 78 gam crom từ Cr2O3 bằng phương pháp nhiệt nhôm ? A. 27,0 gam B. 54,0 gam C. 67,5 gam D. 40,5 gam 127./ Xử lí 9 gam hợp kim nhôm bằng dung dịch NaOH đặc nóng (dư) thoát ra 10,08 lit khí (đktc) , còn các phần khác của hợp kim không phản ứng. Thành phần % khối lượng của hợp kim là bao nhiêu ? A. 75% B. 80% C. 90% D. 60% 128./ Cho 5,4 gam Al vào 100 ml dung dịch KOH 0,2M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thể tích khí H2 (đktc) thu được là: A. 4,48 lit B. 0,448 lit C. 0,672 lit D. 0,224 lit 129./ Hòa tan m gam Na kim loại vào nước thu được dung dịch A. Trung hòa dung dịch A cần 100 ml dung dịch H2SO41M. Tính m A. 2,3 g B. 4,6 g C. 6,9 g D. 9,2 g 130./ Cho 3 gam hỗn hợp gồm Na và kim loại kiềm M tác dụng với nước. Để trung hòa dung dịch thu được cần 800 ml dung dịch HCl 0,25 M. Kim loại M là: A. Li B. Cs C. K D. Rb 131./ Cho 17 gam hỗn hợp X gồm hai kim loại kiềm đứng kế tiếp nhau trong nhóm IA tác dụng với nước thu được 6,72 lít H2 (đktc) và dung dịch Y a./ Hỗn hợp X gồm: A. Li và Na B. Na và K C. K và Rb D. Rb và Cs b./ Thể tích dung dịch HCl 2M cần để trung hòa dung dịch Y là: A. 200 ml B. 250 ml C. 300ml D. 350 ml 132./ Cho hỗn hợp Na và Mg lấy dư vào 100 g dung dịch H2SO4 20% thì thể tích khí H2 (đktc) thoát ra là: A. 4,57 lit B. 54,35 lit C. 49,78 lit D. 57,35 lit 133./ Nồng dộ phần trăm của dung dịch thu được khi cho 39 gam kim loại K vào 362 gam nước là: A. 12% B. 13% C. 14% D. 15% www.facebook.com/daykemquynhonofficial Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
G Ư N H TR ẦN D. 26Fe: [Ar] 3d74s1 D. 26Fe3+: [Ar]3d5 D. C. [Ar]4s23d3
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
1.Cấu hình electron nguyên tử nào sau đây là của Fe ? A. 26Fe: [Ar]4s23d6. B. 26Fe: [Ar] 3d64s2. C. 26Fe : [Ar] 3d8 2. Cấu hình electron nào dưới đây viết đúng? A. 26Fe: [Ar]4s23d6. B. 26Fe2+: [Ar]4s23d4. C. 26Fe2+: [Ar]3d44s2. 3. Cấu hình nào sau đây của ion Fe2+? A. [Ar]3d6 B. [Ar]3d5 C. [Ar]4s23d4 4. Cấu hình nào sau đây của ion Fe3+? A. [Ar]4s23d3 B. [Ar]4s13d4 C. [Ar]3d3
D. [Ar]3d5.
Í-
H
5. Phát biểu nào dưới đây không đúng? A. Fe là kim loại chuyển tiếp, thuộc chu kì 4, nhóm VIIIB, ô số 26 trong bảng tuần hoàn B. Fe là nguyên tố d, cấu hình electron là [Ar]3d64s2. C. Khi tạo ra các ion sắt, nguyên tử Fe nhường electron ở phân lớp 3d trước phân lớp 4s .
ÁN
-L
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn 134./ Trong 1 lit dung dịch Na2SO4 0,2M có tổng số mol các ion do muối www.daykemquynhon.blogspot.com phân li ra là: A. 0,2 mol B. 0,4 mol C. 0,6 mol D. 0,8 mol 135./ Cho 0,1 mol hỗn hợp Na2CO3 và KHCO3 tác dụng hết với dung dịch HCl. Dẫn khí thoát ra vào dung dịch Ca(OH)2 dư thì khối lượng kết tủa thu được là: A. 8 g B. 9 g C. 10 g D. 11 g 136./ Nung nóng hỗn hợp gồm 10,8 g bột Al với 16 g bột Fe2O3 (không có không khí), nếu hiệu suất phản ứng là 80% thì khối lượng Al2O3 thu được là: A. 8,16 g B. 10,20 g C. 20,40 g D. 16,32 g 137./ Cho 4,005 g AlCl3 vào 1000 ml dung dịch NaOH 0,1M. Sau khi phản ứng xong thu được bao nhiêu gam kết tủa ? A. 1,56 g B. 2,34 g C. 2,60 g D. 1,65 g
G
TO
D. Nguyên tử Fe khi tham gia phản ứng không chỉ nhường electron ở phân lớp 4s mà còn có thể nhường thêm electron ở phân lớp 3d.
BỒ
ID Ư
Ỡ N
6. Tính chất vật lý nào sau đây của Sắt khác với các đơn chất kim loại khác. A.Tính dẻo, dễ rèn. B.Dẫn điện và nhiệt tốt. C.Có tính nhiễm từ . D.Là kim loại nặng. 7. Phản ứng nào sau đây tạo ra muối sắt(II)? A. Fe(OH)3 tác dụng với dung dịch HCl. B. Fe tác dụng với dung dịch HCl. C. FeO tác dụng với dung dịch HNO3 loãng (dư). D. Fe2O3 tác dụng với dung dịch HCl. 8. Phản ứng nào sau đây không thể xảy ra: A. Sắt tác dụng với dung dịch HCl. B. Sắt tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng.
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn C. Sắt tác dụng với dung dịch HNO3. nguội . 9. Phương trình hóa học nào dưới đây viết sai? t A. 3Fe + 2O2 Fe3O4. 0
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com D. Sắt tác dụng với dung dịch HNO3 đặc
B. 2Fe + 3Cl2 2FeCl3.
t 570 C C. Fe + 2S D. 3Fe + 4H2O Fe3O4 + 4H2 FeS2 . 10. Hòa tan hết cùng một lượng Fe trong dung dịch H2SO4 loãng (1) và H2SO4 đặc nóng (2) thì thể tích khí sinh ra cùng trong điều kiện là C. (2) gấp rưỡi (1). D. (2) gấp ba (1). A. (1) bằng (2). B. (1) gấp đôi (2). 11. Phản ứng nào sau đây sai : 0 A. 2Al + Fe2O3t → Al2O3 + 2Fe t0 B. Fe3O4 + 8HCl → FeCl2 + 2FeCl3 + 4 H2O t0 C. FeO + CO → Fe + CO2 D. Fe3O4 + 8 HNO3 → Fe(NO3)2 + 2Fe(NO3)3 + 4 H2O
A. Cu.
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
G
12. Trong các phản ứng sau, phản ứng nào không là phản ứng oxi hóa – khử? A. H2SO4 + Fe → FeSO4 + H2 B. 6H2SO4 + 2Fe → Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O C. 4H2SO4 + Fe3O4 → FeSO4 + Fe2(SO4)3 + 4H2O D. 4H2SO4 + 2FeO → Fe2(SO4)3 + SO2 + 4H2O 13. Cho phương trình hóa học : aAl + bFe3O4 → cFe + dAl2O3 ( a, b, c, d là các số nguyên tối giản). Tổng các hệ số a, b, c, d là ? A. 25 B. 24 C. 27 D. 26 14. Trong các loại quặng sắt, quặng có hàm lượng sắt cao nhất là ? A. hematit nâu B. manhetit C. xiderit D. hematit đỏ 15. Ở nhiệt độ thường, dung dịch FeCl2 tác dụng được với kim loại B. Zn.
C. Au.
D. Ag.
H
Ó
A
C
16. Một tấm kim loại bằng Au bị bám một lớp Fe ở bề mặt. Ta có thể rửa lớp Fe để loại tạp chất trên bề mặt bằng dung dịch nào sau đây: A. Dung dịch CuCl2 dư. B. Dung dịch ZnCl2 dư. C. Dung dịch FeCl2 dư. D. Dung dịch
Í-
FeCl3 dư.
-L
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
0
0
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
17. Hỗn hợp bột Mg, Zn, Fe, Al. Để thu được sắt tinh khiết từ hỗn hợp, ta ngâm hỗn hợp trong các dung dịch dư nào. A. Mg(NO3)2 B. Zn(NO3)2 C. Fe(NO3)2 . D. Al(NO3)3 18. Cho 2 thanh Fe có khối lượng bằng nhau. Lấy thanh 1 cho tác dụng với khí Cl2, thanh 2 ngâm trong dung dịch HCl. Hỏi sau khi phản ứng xong thì khối lượng muối clorua thu được có bằng nhau không? Vì lí do nào? A. Bằng nhau vì lượng Fe phản ứng bằng nhau. B. Bằng nhau vì tạo ra cùng một loại muối. C. Không bằng nhau vì số mol hai muối bằng nhau nhưng phân tử khối hai muối khác nhau. D. Không xác định được vì lượng Fe không biết trước. 19. X là nguyên tố chu kỳ IV. Cấu hình electron ở lớp ngoài cùng của nguyên tử X và ion của X là: - Của nguyên tử X là: ( n-1)d6 4s2 . - Của ion X2+ : (n-1) d6. - Của ion X3+ : (n-1) d5. www.facebook.com/daykemquynhonofficial Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com X là kim loại nào sau đây: A. Cu B. Fe C. Zn D. Mn 20. Khi cho bột sắt tác dụng với dung dịch HCl tạo ra dung dịch mầu lam nhạt. Trong các phản ứng đó chất nào đóng vai trò oxi hoá: A. HCl là chất oxi hoá. C. Ion Cl– là chất oxi hoá. B. Không có chất oxi hoá. D. Ion H+ là chất oxi hoá . 21. Phản ứng nào sau đây viết sai ? 1. 2Fe + 6HNO3 → 2Fe(NO3)3 + 3H2 . 4. Fe + 4HNO3 (loãng) → Fe(NO3)3 + NO + 2H2O. 2. Fe + 2HCl → FeCl2 + H2 . 5. 3Fe + 2CuCl2 → 3 FeCl3 + 2Cu . 3. 2Fe + 6H2SO4(đặc) → Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O. A. 1, 2, 3. B. 3, 4, 5. C. 1, 3, 5 . D. 2, 4. 22. Cho kim loại M tác dụng với Cl2 được muối X. Cho kim loại M tác dụng với HCl được muối Y. Nếu cho kim loại M tác dụng với dung dịch muối X ta cũng được muối Y. Kim loại M là A. Mg. B. Zn. C. Al. D. Fe. 23. Cho a mol bột Fe vào dung dịch chứa b mol CuSO4. Sau khi kết thúc các phản ứng thấy trong dung dịch có a mol FeSO4, (b – a) mol CuSO4 và chất rắn có a mol Cu. Quan hệ giữa a và b là A. a = b. B. a > b. C. a < b. D. a 2b. 24. Hai thuốc thử nào dưới đây có thể phân biệt được các kim loại: Al, Fe, Mg, Ag? A. Dung dịch HCl, qùi 0tím. B. Dung dịch HCl, dung dịch AgNO3. t C. Dung dịch HCl, dung dịch NaOH . D. Dung dịch CuSO4, dung dịch BaCl2. 25. Nhận định nào dưới đây không đúng? A. Fe dễ nhường 2 electron ở phân lớp 4s trở thành ion Fe2+ và có thể nhường thêm 1 electron ở phân lớp 3d để trở thành ion Fe3+. B. Fe là kim loại có tính khử trung bình: Fe có thể bị oxi hóa thành Fe2+ hoặc Fe3+. C. Khi tạo ra các ion Fe, nguyên tử Fe nhường electron ở phân lớp 4s trước phân lớp 3d. D. Fe là kim loại có tính khử mạnh: Fe có thể bị oxi hóa thành Fe2+ hoặc Fe3+. 26. Trong các tính chất lý học của sắt thì tính chất nào là đặc biệt? A. Có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi cao. B.Dẫn điện và dẫn nhiệt tốt. C. Khối lượng riêng rất lớn. D.Có khả năng nhiễm từ . 27. Khi cho lượng sắt dư tan trong HNO3 loãng thu được dung dịch X có mầu xanh nhạt. Hỏi trong X chủ yếu có chất gì cho dưới đây: A. Fe(NO3)3 + HNO3 + H2O B. Fe(NO3)2 + HNO3 + H2O C. Fe(NO3)2 + Fe(NO3)3 + H2O D. Fe(NO3)2 + H2O. 28. Điều chế sắt tinh khiết theo phương trình chủ yếu nào sau đây: A. Điện phân Fe2O3 nóng chảy. B.Điện phân dung dịch muối FeSO4 . C. Dùng H2 khử Fe2O3 tinh khiết. D.Dùng Mg để khử ion Fe2+ trong dung dịch H2O. 29. Khi cho FeO tác dụng với chất H2, HCl , H2SO4 đặc, HNO3 thì phản ứng nào chứng tỏ FeO là oxit bazơ. A. FeO + H2. B.FeO + HCl . C.FeO + HNO3. D. FeO + H2SO4 đặc. 30. Cho sơ đồ chuyển hoá (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng)
NaOH
+ddX
Fe(OH)2
+ddY
+ddZ
Fe2(SO4)3
BaSO4
Các dd (dung dịch) X, Y, Z lần lượt là A. FeCl3, H2SO4 (đặc, nóng), Ba(NO3)2 Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
B. FeCl2, H2SO4 (đặc, nóng), BaCl2. www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
BỒ
G
Ư N
H
TR ẦN
B
00
10
3
2+
ẤP
C
A
Ó
H
Í-
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
31. Hoà tan hoàn toàn Fe3O4 trong dung dịch H2SO4 loãng (dư) được dung dịch X1. Cho lượng dư bột Fe vào dung dịch X1 (trong điều kiện không có không khí) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X2 chứa chất tan là A. Fe2(SO4)3 B. FeSO4 C. Fe2(SO4)3 và H2SO4 D. FeSO4 và H2SO4 32. Cặp chất không xảy ra phản ứng hoá học là A. Fe + dung dịch FeCl3 B. Fe + dung dịch HCl C. Cu + dung dịch FeCl3 D. Cu + dung dịch FeCl2 33. Tiến hành hai thí nghiệm sau : - Thí nghiệm 1 : Cho m gam bột Fe (dư) vào V1 lít dung dịch Cu(NO3)2 1M; - Thí nghiệm 2 : Cho m gam bột Fe (dư) vào V2 lít dung dịch AgNO3 0,1M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng chất rắn thu được ở hai thí nghiệm đều bằng nhau. Giá trị của V1 so với V2 là A. V1 = V2 B. V1 = 10V2 C. V1 = 5V2 D. V1 = 2V2 34. Nguyên tắc luyện thép từ gang là: A. Dùng O2 oxi hoá các tạp chất Si, P, S, Mn,… trong gang để thu được thép . B. Dùng chất khử CO khử oxit sắt thành sắt ở nhiệt độ cao. C. Dùng CaO hoặc CaCO3 để khử tạp chất Si, P, S, Mn,… trong gang để thu được thép. D. Tăng thêm hàm lượng cacbon trong gang để thu được thép. 35. Cho các phản ứng sau : Fe + 2Fe(NO3)3 → 3Fe(NO3)2 AgNO3 + Fe(NO3)2 → Fe(NO3)3 + Ag Dãy sắp xếp theo thứ tự tăng dần tính oxi hóa các ion kim loại là: A. Ag+, Fe2+, Fe3+ B. Fe2+, Fe3+, Ag+ . C. Fe2+, Ag+, Fe3+ D. Ag+, Fe3+, Fe2+ 36. Fe(OH)2 được điều chế từ phản ứng nào dưới dây: A. Fe + H2O → B. FeO + H2O → C. Điện phân dung dịch FeCl2 có màng ngăn → D. FeSO4 + dung dịch NaOH → 37. Phản ứng nào sau đây minh hoạ tính khử của FeSO4 : (1). FeSO4 + Mg (2). FeSO4 +AgNO3 (3). FeSO4 + Ba(OH)2 (4). FeSO4 +O2 +H2O (5). FeSO4 + KMnO4 + H2SO4 (6) FeSO4 + Na2S (7). FeSO4 + H2SO4 đặc nóng. A. Phản ứng (1) và (4). B. Phản ứng (2), (4), (5). C. Phản ứng (2) (4) (5) (7) . D. Phản ứng (6) và (7). 38. Phản ứng nào sau đây chứng tỏ các muối Fe(III) thể hiện tính oxi hoá: (1). FeCl3 + Fe (2). Fe2(SO4)3 + Cu (3). Fe2(SO4)3 + AgNO3 (4). FeCl3 + KI (5). Fe(NO3)3 + HNO3 đặc (6). FeBr3 + NaOH A.Các phản ứng (3), (4) . B. Các phản ứng (1), (2), (4). C. Các phản ứng (1), (2). D. Các phản ứng (3), (5), (6). 39. Cho các phản ứng sau : Fe + 2Fe(NO3)3 → 3Fe(NO3)2 AgNO3 + Fe(NO3)2 → Fe(NO3)3 + Ag Dãy sắp xếp theo thứ tự tăng dần tính oxi hóa các ion kim loại là: A. Ag+, Fe2+, Fe3+ B. Fe2+, Fe3+, Ag+ . C. Fe2+, Ag+, Fe3+ D. Ag+, Fe3+, Fe2+ 40. Phản ứng nào sau đây viết sai: to A. 2Fe + 4H2SO4 đặc → Fe2(SO4)3 + S + 4H2O.
N
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com D. FeCl2, H2SO4 (loãng), Ba(NO3)2
H Ơ
www.twitter.com/daykemquynhon www.plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn C. FeCl3, H2SO4 (đặc, nóng), BaCl2
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com to B. 8Fe + 15H2SO4 đặc → 4Fe2(SO4)3 + 3H2S + 12H2O. C. 2Fe + 3H2SO4 loãng → Fe2(SO4)3 + 3H2 . D. Fe + 4HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + 2H2O. 41. Ở điều kiện thường, chất nào sau đây có màu nâu đỏ? A. Mg(OH)2. B. Al(OH)3. C. Fe(OH)2. D. Fe(OH)3. 42. Cho 4 kim loại : Al, Fe, Mg, Cu và 4 dung dịch : ZnSO4, AgNO3, CuCl2, FeCl3. Kim loại nào phản ứng được với 3 trong số 4 dung dịch : A. Fe. B. Mg C. Al D. Cu 43. Để diều chế sắt trong công nghiệp người ta dùng phương pháp nào trong các phương pháp sau: A. Điện phân dung dịch FeCl2 B. Khử Fe2O3 bằng Al C. Khử Fe2O3 bằng CO . D. Mg tác dụng vơi FeCl2 44. Trong 3 oxít FeO, Fe2O3, Fe3O4 chất nào tác dụng với axít HNO3 cho ra chất khí. D. FeO và Fe3O4 . A. Chỉ có FeO. B. Chỉ có Fe2O3. C. Chỉ có Fe3O. 45. Phản ứng nào dưới đây hợp chất sắt đóng vai trò oxi hoá : A. Fe2O3 + 6 HCl → 2 FeCl3 + 3 H2O B. 2FeCl3 + 2KI → 2FeCl2 + 2 KCl + I2 C. 10FeO + 2KMnO4 +18H2SO4 → 5Fe2(SO4)3 + 2MnSO4 + K2SO4 + 18H2O D. 4Fe(OH)2 + O2 + 2H2O → 4Fe(OH)3 46. Để nhận biết 3 hỗn hợp: Fe + FeO ; Fe + Fe2O3 ; FeO + Fe2O3 dùng cách nào sau đây. A. HNO3 và NaOH B. HCl và dung dịch KOH . C. H2SO4 đặc và KOH D. HCl và H2SO4 đặc. 47. Phản ứng nào dưới đây không thể xảy ra ? A. 2Fe + 3Cl2 → 2FeCl3 B. Cl2 + 2NaI → 2NaCl + I2 C. 2Fe + 3I2 → 2FeI3 D. 2NaOH + Cl2 → NaCl + NaClO + H2O 48. Cho sắt tác dụng với HNO3 loãng ta thu được hợp chất của sắt là: A. Muối sắt (III). B. Muối sắt (II). C. Oxit sắt (III). D. Oxit sắt (II). 49. Có 6 lọ đựng riêng biệt từng dung dịch sau: K2CO3, (NH4)2SO4, MgSO4, Al2(SO4)3, FeSO4 và Fe2(SO4)3. Chỉ dùng một dung dịch nào sau đây có thể nhận biết được tất cả các lọ trên? A. HCl. B. H2SO4. C. NaOH. D. Na2CO3. 50. Trong các chất sau: Fe, FeSO4 , Fe2(SO4)3 chất nào chỉ có tính khử , chất nào có cả 2 tính chất oxi hóa và khử ? Cho kết quả theo thứ tự A. Fe, FeSO4 B. FeSO4 , Fe2(SO4)3 C. Fe, Fe2(SO4)3 D. Fe, FeSO4,Fe2(SO4)3 3+ 51. Cho 1 đinh sắt vào dung dịch muối Fe thì màu của dung dịch chuyển từ vàng (Fe3+) sang lục nhạt (Fe2+) .Fe cho vào dung dịch Cu2+ làm phai màu xanh của Cu2+ nhưng Fe2+ cho vào dung dịch Cu2+ không làm phai màu xanh của Cu2+ .Từ kết quả trên ,sắp các chất khử Fe2+,Fe ,Cu theo thứ tự độ mạnh tăng dần A. Fe2+< Fe <Cu . B. Fe< Cu < Fe2+ . C. Fe2+ <Cu < Fe. D. Cu < Fe < Fe2+ . 52. Muối Fe2+ làm mất màu tím của dung dịch KMnO4 ở môi trường axit cho ra Fe3+ còn Fe3+ tác dụng với I- cho ra I 2 và Fe2+ Sắp xếp các chất oxi hóa Fe3+ ,I2 ,MnO4- theo thứ rự độ mạnh tăng dần A. Fe3+ < I2 < MnO4- B. I2< Fe3+ < MnO4- . C. I2 < MnO4- < Fe3 D. MnO4-< Fe3+ < I2. 53. Xác định kim loại M (thuộc 1 trong 4 kim loại sau:Al,Fe,Na,Ca) biết rằng M tan trong dung dịch HCl cho ra dung dịch muối A.M tác dụng với Cl2 cho ra muối B.Nếu them kim loại M vào dung dịch muối B ta được dung dịch muối A A. Na. B. Ca. C. Fe . D. Al. www.facebook.com/daykemquynhonofficial Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
G
Ư N
H
TR ẦN
B
00
10
3
2+
0
ẤP
1500 - 1800 C A. C + CO2 2CO
2Fe3O4 + CO2 B. CO + 3Fe2O3 4000 C
Fe + CO2 D. CO + FeO C. CO + Fe3O4 3FeO + CO2 61. Cho các nguyên liệu: (1) quặng sắt; (2) quặng boxit; (3) sắt thép phế liệu; (4) gang trắng, gang xám; (5) than cốc; (6) CaO; (7) SiO2; (8) không khí giàu O2; (9) nhiên liệu (dầu ma dút, khí đốt). Các nguyên liệu dùng để sản xuất thép là A. 1, 5, 6, 7, 8. B. 3, 4, 6, 8, 9 . C. 2, 3, 4, 8, 9. D. 3, 4, 6, 7, 8. 62. Thép là hợp kim sắt – cacbon và một số nguyên tố khác, trong đó cacbon chứa khoảng: A. trên 2% khối lượng. B. 0,01 – 2% khối lượng. C. 5 – 10% khối lượng. D. không chứa cacbon. 63. Dãy gồm các chất (hoặc dung dịch) đều phản ứng được với dung dịch FeCl2 là: A. Bột Mg, dung dịch NaNO3, dung dịch HCl. B. Bột Mg, dung dịch BaCl2, dung dịch HNO3. C. Khí Cl2, dung dịch Na2CO3, dung dịch HCl. D. Khí Cl2, dung dịch Na2S, dung dịch HNO3 . 64. Cho phản ứng : 6FeSO4 + K2Cr2O7 + 7H2SO4 → 3Fe2(SO4)3 + Cr2(SO4)3 + K2SO4 +7H2O Trong phản ứng trên, chất oxi hóa và chất khử lần lượt là : A. FeSO4 và K2Cr2O7. B. K2Cr2O7 và FeSO4. C. H2SO4 và FeSO4. D. K2Cr2O7 và H2SO4. 65. Dãy gồm các ion đều oxi hóa được kim loại Fe là 900 - 10000 C
Í-
H
Ó
A
C
500 - 6000 C
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn 54. Cho khí CO (dư) đi vào ống sứ nung nóng đựng hỗn hợp X gồm www.daykemquynhon.blogspot.com Al2O3, MgO, Fe3O4, CuO thu được chất rắn Y. Cho Y vào dung dịch NaOH (dư), khuấy kĩ, thấy còn lại phần không tan Z. Giả sử các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Phần không tan Z gồm A. Mg, Fe, Cu. B. Mg, Al, Fe, Cu. C. MgO, Fe, Cu . D. MgO, Fe3O4, Cu. 55. Cho khí CO (dư) đi vào ống sứ nung nóng đựng hỗn hợp X gồm Al2O3, MgO, Fe3O4, CuO thu được chất rắn Y. Cho Y vào dung dịch NaOH (dư), khuấy kĩ, thấy còn lại phần không tan Z. Giả sử các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Phần không tan Z gồm A. Mg, Fe, Cu. B. Mg, Al, Fe, Cu. C. MgO, Fe, Cu . D. MgO, Fe3O4, Cu. 56. Chất phản ứng với dung dịch FeCl3 cho kết tủa là : A. CH3NH2 . B. CH3COOCH3 C. CH3OH D. CH3COOH 57. Hỗn hợp rắn X gồm Al, Fe2O3 và Cu có số mol bằng nhau. Hỗn hợp X tan hoàn toàn trong dung dịch A. NaOH (dư) B. HCl (dư). C. AgNO3 (dư) D. NH3 (dư) 58. Có các nhận định sau: 1. Phương pháp để điều chế Ca là điện phân dung dịch CaCl2. 2. Nguyên tắc sản xuất gang là khử quặng sắt oxit bằng than cốc trong lò cao. 3. Nguyên tắc sản xuất thép là oxi hóa các tạp chất trong gang (như Si, Mn, S, P, C) thành oxit nhằm giảm hàm lượng của chúng. 4. Nguyên tắc sản xuất Al là khử ion Al3+ trong Al2O3 thành Al. Nhận định đúng là A. 2, 3, 4 B. 3, 4. C. 1, 2, 3, 4. D. 2, 3. 59. Loại quặng sắt dùng để sản xuất gang thường chứa từ 30 – 95% oxit sắt và phải A. chứa nhiều photpho. B. chứa nhiều lưu huỳnh. C. chứa nhiều SiO2. D. chứa rất ít P, S. 60. Trường hợp nào dưới đây không có sự phù hợp giữa nhiệt độ và phản ứng xảy ra trong lò cao?
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon 2+ 3+ 3+ 3+ 2+, + 2+ 2+ www.plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn A. Cr , Au , Fe . B. Fe , Cu Ag . C. Zn , Cu , Ag+www.daykemquynhon.blogspot.com . D. Cr2+, Cu2+, Ag+. 66. Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, nguyên tố Fe (Z = 26) thuộc nhóm A. VIIIB. B. IA. C. IIA. D. IIIA. 67. Phản ứng nào sau đây không tạo ra muối sắt(III)? B. FeO tác dụng với dung dịch HNO3 loãng (dư). A. Fe2O3 tác dụng với dung dịch HCl. C. Fe(OH)3 tác dụng với dung dịch H2SO4. D. Fe tác dụng với dung dịch HCl 68. Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Hỗn hợp FeS và CuS tan được hết trong dung dịch HCl dư. B. Thổi không khí qua than nung đỏ, thu được khí than ướt. C. Photpho đỏ dễ bốc cháy trong không khí ở điều kiện thường. D. Dung dịch hỗn hợp HCl và KNO3 hoà tan được bột đồng 69. Hòa tan m gam Fe trong dd HCl dư, sau khi phản ứng kết thúc, thu được 4,48 lít khí H2 ( ở đktc). Giá trị của m là ? A. 5,6g B. 22,4g C. 11,2g D. 2,8g 70. Cho sắt tác dụng với dd H2SO4 loãng thu được V lít H2 (đktc) , dd thu được cho bay hơi được tinh thể FeSO4.7H2O có khối lượng là 55,6 gam . Tính V ? Cho: H = 1; O = 16; S = 32 ; Fe = 56 A. 4,48 lít B. 2,24 lít C. 8,19 lít D. 4,09 lít 71. Ngâm một lá kim loại có khối lượng 50 gam trong dd HCl. Sau khi thu được 336 ml khí H2(đktc) thì khối lượng kim loại giảm 1,68%. Kim loại đó là ? Cho: Al = 27; Fe = 56; Ni = 59; Zn = 65. A. Zn . B. Fe. C. Al . D. Ni . 72. Cho 2,52 gam một kim loại R tác dụng hết với dd H2SO4 loãng, thu được 6,84 gam muối sunfat. Xác định R? Cho : Mg = 24 ; Al = 27; Fe = 56 ; Zn = 65. 73. Cần điều chế 6,72 lít H2 (đktc) từ Fe và dung dịch HCl hoặc dung dịch H2SO4 loãng. Chọn axit nào dưới đây để cần lấy số mol nhỏ hơn? A. HCl C. Hai axit có số mol bằng nhau B. H2SO4. D. Không xác định được vì không cho lượng sắt 74. Cho 6,72 gam Fe vào dung dịch chứa 0,3 mol H2SO4 đặc nóng (giả thiết SO2 là sản phẩm khử duy nhất). Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được B. 0,05 mol Fe2(SO4)3 và 0,02 mol Fe dư. A. 0,03 mol Fe2(SO4)3 và 0,06 mol FeSO4 . C. 0,02 mol Fe2(SO4)3 và 0,08 mol FeSO4. D. 0,12 mol FeSO4. 75. Hoà tan 5,6 gam Fe bằng dung dịch H2SO4 loãng dư, thu được dung dịch X. Dung dịch X phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch KMnO4 0,5M. Giá trị của V là A. 80. B. 40 . C. 20. D. 60. 76. Cho 3,08 g Fe vào 150 ml dung dịch AgNO3 1M, lắc kĩ cho phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là : Cho: Fe = 56; Ag = 108. A. 11,88g. B. 16,20g C. 18,20g. D. 17,96g. 77. Nhúng một tấm sắt có khối lượng 10 gam vào dung dịch CuCl2, sau thời gian phản ứng khối lượng tấm sắt tăng thêm so với ban đầu là 0,75 gam. Tính hàm lượng của Fe trong tấm sắt sau phản ứng: A.100% Fe . B.44,19 % Fe. C. 86,92 % Fe . D. 85,09% Fe . 78. Cho 1 gam bột Fe tiếp xúc với oxi một thời gian thu được 1,24g hỗn hợp Fe2O3 và Fe dư. Lượng Fe còn dư là: A. 0,44g . B. 0,24g. C. 0,56g. D. 0,76g.
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
G
Ư N
H
TR ẦN
B
00
10
3
2+
ẤP
C
A
Ó
Í-
H
87. Ngâm 1 đinh sắt sạch trong 200 ml dung dịch CuSO4. Sau khi phản ứng kết thúc, lấy đinh sắt ra khỏi dung dịch, rửa nhẹ, sấy khô, thấy khối lượng đinh sắt tăng thêm 0,8 gam. Nồng độ mol/l của dung dịch CuSO4 ban đầu là: A. 0,6M. B. 0,7M. C. 0,5M . D. 1,5M. 88. Cho 2,8 gam bột Fe vào 200ml dung dịch chứa Zn(NO3)2 0,2M ,Cu(NO3)2 0,18M ,AgNO3 0,1M . Tính khối lượng chất rắn thu được .Biết Fe=56,Zn-=65,Cu=64 ,Ag =108 A. 4,688g. B.4,464g . C. 2,344g. D.3,826g. 89. Khử 1,6g Fe2O3 (cho ra Fe) bằng khí CO lấy dư.Hỗn hợp khí CO và CO2 khi qua nước vôi dư cho ra 3g kết tủa.Tính % Fe2O3 đã bị khử và thể tích(đktc) khí CO đã dùng.Cho Fe=56 A. 100%;0,224lít . B. 100%;0,672lít. C. 80%;0,448lít . D. 75%;0,672lít . 90. Hòa tan hoàn toàn 3,22 gam hỗn hợp X gồm Fe, Mg và Zn bằng một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 loãng, thu được 1,344 lít hiđro (ở đktc) và dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là (Cho H = 1; O = 16; Mg = 24; S = 32; Fe = 56; Zn = 65) A. 9,52. B. 7,25. C. 8,98 D. 10,27.
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com 79. Cho một ít bột sắt nguyên chất tác dụng hết với dung dịch H2SO4 loãng thu được 560 ml một chất khí (đktc). Nếu cho một lượng gấp đôi bột sắt nói trên tác dụng hết với dd CuSO4 thì thu được m gam một chất rắn. Giá trị m là? ( Cho: Fe = 56; Cu = 64 ) A. 1,4 gam B. 4,2 gam C. 2,3 gam D. 3,2 gam 2+ 3+ 80. Một dung dịch chứa hai cation là Fe (0,1mol); Al (0,2mol) và 2 anion là Cl- (x mol); SO42- (y mol). Khi cô cạn dung dịch thu được 46,9g muối khan. Trị số của x và y lần lượt là A. 0,3 và 0,2 B. 0,2 và 0,3. . C. 0,1 và 0,2 D. 0,2 và 0,4 81. Cho 1 gam bột Fe tiếp xúc với oxi một thời gian thu được 1,24g hỗn hợp Fe2O3 và Fe dư. Lượng Fe còn dư là: A. 0,44g . B. 0,24g C. 0,56g. D. 0,76g. 82. Cho 2,81 gam hỗn hợp A (gồm 3 oxit: Fe2O3, MgO, ZnO) tan vừa đủ trong 300ml dung dịch H2SO4 0,1M, khối lượng hỗn hợp các muối sunfat khan tạo ra là: A. 3,8g B. 4,81g C. 5,21g . D. 4,8g 83. Một hỗn hợp gồm 13 gam kẽm và 5,6 gam sắt tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư. Thể tích khí hidro (đktc) được giải phóng sau phản ứng là? A. 2,24 lít . B. 4,48 lít . C. 5,6 lít . D. 6,72 lít. 84. Hòa tan 10g hỗn hợp bột Fe và Fe2O3 bằng một lượng dung dịch HCl vừa đủ thu được 1,12 lít hiđro (ở đktc) và dung dịch A. Cho NaOH dư vào dung dịch A thu được kết tủa, nung kết tủa trong không khí đến khối lượng không đổi được m gam chất rắn thì giá trị của m là: A. 12g B. 11,2g . C. 7,2g D. 16g 85. Cho m gam bột Fe vào dung dịch hỗn hợp chứa 0,16 mol Cu(NO3)2 và 0,4 mol HCl, lắc đều cho phản ứng xảy ra hoàn toàn sau phản ứng thu được hỗn hợp kim loại có khối lượng bằng 0,7m gam và V lít khí (đktc). Giá trị của m và V lần lượt là A. 33,07 gam; 4,48 lít B. 16,5 gam; 4,48 lít. C. 17,45 gam; 3,36 lít. D. 35,5 gam; 5,6 lít. 86. Để m gam phoi bào sắt (X) ngoài không khí, sau một thời gian thu được hỗn hợp Y có khối lượng 12 gam gồm Fe, FeO, Fe3O4 và Fe2O3. Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp Y trong dung dịch HNO3 thấy thoát ra 2,24 lít khí NO duy nhất (đktc). Giá trị của m là A. 11,8. B. 10,08. C. 9,8. D. 8,8.
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com 91. Cho 4,48 lít khí CO (ở đktc) từ từ đi qua ống sứ nung nóng đựng 8 gam một oxit sắt đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. Khí thu được sau phản ứng có tỉ khối so với hiđro bằng 20. Công thức của oxit sắt và phần trăm thể tích của khí CO2 trong hỗn hợp khí sau phản ứng là (Cho H = 1; C = 12; O = 16; Fe = 56) A. FeO; 75%. B. Fe3O4; 75%. C. Fe2O3; 75% D. Fe2O3; 65%. 92. Để hoà tan hoàn toàn 2,32 gam hỗn hợp gồm FeO, Fe3O4 và Fe2O3 (trong đó số mol FeO bằng số mol Fe2O3), cần dùng vừa đủ V lít dung dịch HCl 1M. Giá trị của V là A. 0,23. B. 0,18. C. 0,08 . D. 0,16. 93. Cho hỗn hợp Fe, Cu phản ứng với dung dịch HNO3 loãng. Sau khi phản ứng hoàn toàn, thu được dung dịch chỉ chứa một chất tan duy nhất và kim loại còn dư. Chất tan đó là A. Cu(NO3)2. B. HNO3. C. Fe(NO3)2 . D. Fe(NO3)3. 94. Có 4 dung dịch muối riêng biệt: CuCl2, ZnCl2, FeCl3, AlCl3. Nếu thêm dung dịch KOH dư rồi thêm tiếp dung dịch NH3 dư vào 4 dung dịch trên thì số chất kết tủa thu được là A. 1 B. 2. C. 3. D. 4. 95. Đốt 5,6 gam Fe trong không khí, thu được hỗn hợp chất rắn X. Cho toàn bộ X tác dụng với dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là A. 18,0. B. 22,4. C. 15,6. D. 24,2. 96. Cho hỗn hợp bột Al, Fe vào dung dịch chứa Cu(NO3)2 và AgNO3. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn , thu được hỗn hơp rắn gồm ba kim loại là A. Al , Cu , Ag B. Al , Fe , Cu C. Fe , Cu , Ag D. Al , Fe , Ag 97. Hoà tan m gam hỗn hợp gồm Al, Fe vào dung dịch H2SO4 loãng (dư). Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X. Cho dung dịch Ba(OH)2 (dư) vào dung dịch X, thu được kết tủa Y. Nung Y trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn Z là A. hỗn hợp gồm BaSO4 và FeO. B. hỗn hợp gồm Al2O3 và Fe2O3. C. hỗn hợp gồm BaSO4 và Fe2O3 D. Fe2O3. 98. Cho m gam bột Zn vào 500 ml dung dịch Fe2(SO4)3 0,24M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng dung dịch tăng thêm 9,6 gam so với khối lượng dung dịch ban đầu. Giá trị của m là A. 20,80. B. 29,25. C. 48,75. D. 32,50. 99. Cho hỗn hợp gồm Fe và Mg vào dung dịch AgNO3, khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X (gồm hai muối) và chất rắn Y (gồm hai kim loại). Hai muối trong X là A. Mg(NO3)2 và Fe(NO3)2. B. Fe(NO3)3 và Mg(NO3)2. C. AgNO3 và Mg(NO3)2. D. Fe(NO3)2 và AgNO3. 100. Cho m gam bột sắt vào dung dịch hỗn hợp gồm 0,15 mol CuSO4 và 0,2 mol HCl. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,725m gam hỗn hợp kim loại. Giá trị của m là A. 16,0. B. 18,0. C. 16,8. D. 11,2. 101. Oxi hóa chậm m gam Fe ngoài không khí sau một thời gian thu được 12 gam hỗn hợp X ( Fe , FeO , Fe2O3 ,Fe3O4 ). Để hòa tan hết X , cần vừa đủ 300 ml dung dịch HCl 1M , đồng thời giải phóng 0,672 lít khí ( đktc ). Tính m ? A.10,08 B.8,96 C.9,84 D.10,64 nkhí = nH2 = 0,672/22,4= 0,03 mol . Ta có : nH+(HCl)= nH+(hoà tan oxit ) + nH+(khí ) => 0,3 = nH+(hoà tan oxit ) + 2.0,03 => nH+(hoà tan oxit ) = 0,24 mol nO(oxit) = ½ nH+(hoà tan oxit ) = 0,12 mol => m = mX – mO(oxit) = 12 – 0,12.16 = 10,08 gam 102. Hòa tan hoàn toàn 2,8 gam hỗn hợp FeO , Fe2O3 và Fe3O4 cần vừa đủ V ml dung dịch HCl 1M , thu được dung dịch X. Cho từ từ dung dịch NaOH dư vào dung dịch X thu được kết tủa Y. Nung Y trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 3 gam chất rắn. Tính V ? www.facebook.com/daykemquynhonofficial Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com A.87,5 B.125 C.62,5 D.175 Cách 1 : Quy đổi hỗn hợp thành 2,8 gam ( FeO : x mol và Fe2O3 : y mol ) -------> 3 gam Fe2O3 Thiết lập hệ : 72x + 160y = 2,8 và x + 2y = 3.2/160 ( BTNT Fe trong Fe2O3 ) = > x = 0,025 mol và y = 6,25.10-3 mol FeO + 2HCl → FeCl2 + H2O Fe2O3 + 6HCl → 2FeCl3 + 3 H2O 0,025 0,05 6,25.10-3 0,0375 Cách 2: Quy đổi thành 2,8 gam ( Fe : x mol và O : y mol ) Sơ đồ hợp thức : 2Fe → Fe2O3 Ta c ó : nFe = 2nFe2O3 = 2.3/160 = 0,0375 mol => nO (oxit) = ( 2,8 – 0,0375.56 ) / 16 = 0,04375 mol => nHCl p/u = 2 nO (oxit) = 0,0875 mol =>V = 87,5 ml
G
Ư N
H
TR ẦN
ẤP
2+
3
10
00
B
104. Hòa tan hết 7,68 gam hỗn hợp FeO , Fe2O3 và Fe3O4 cần vừa đủ 260 ml dung dịch HCl 1M. Dung dịch thu được cho tác dụng với dd NaOH dư rồi lọc kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được m gam rắn.. tính m ? A.20 B.8 C.16 D.12 Ta có : nCl- = 0,26 mol => nO2- (oxit ) = ½ nCl- = 0,13 mol ( BT ĐT ) => mFe = 7,68 – 0,13.16 = 5,6 gam Sơ đồ hợp thức : 2Fe Fe2O3 => mFe2O3 = 160.5,6/112 = 8 gam.
Í-
H
Ó
A
C
105. Cho m gam Fe tan vừa đủ trong dung dịch hỗn hợp HCl và FeCl3 thu được dung dịch X chỉ chứa một muối duy nhất và 5,6 lít H2 ( đktc ). Cô cạn dung dịch X thu được 85,09 gam muối khan. m nhận giá trị nào ? A. 14 B. 20,16 C. 21,84 D. 23,52 C ách 1 : Viết PTHH : ∑nFeCl2 = 85,07: 127 = 0,67 mol , nH2 = 5,6 : 22,4 = 0,25 mol Fe + 2HCl →FeCl2 + H2 (1) Fe + 2FeCl3 → 3FeCl2 ( 2 ) 0,25← 0,25 ← 0,25 0,14 ← ( 0,67 – 0,25 = 0,42 ) => ∑nFe = 0,25 + 0,14 = 0,39 mol => m = 0,39.56 = 21,84 gam Cách 2: Bảo toàn electron ( áp dụng pp cho nhận electron) Fe → Fe2+ + 2e 2H+ + 2e → H2 => Bảo toàn electron: x x → 2x 0,5 ← 0,25 2x = 0,5 + 0,67 – x 3+ 2+ Fe + 1e → Fe => x = 0,39 mol => m = 21,84 gam 0,67 - x ← 0,67 - x
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Đ
ẠO
103. Trộn bột Al với bột Fe2O3 ( tỉ lệ mol 1 : 1 ) thu được m gam hỗn hợp X. Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp X trong điều kiện không có không khí sau một thời gian thu được hỗn hợp rắn Y. Hòa tan hết Y bằng acid nitric loãng dư , thấy giải phóng 0,448 lít khí NO ( đktc – sản phẩm khử duy nhất ). m =? A.7,48 B.11,22 C.5,61 D.3,74 Phản ứng nhiệt nhôm không hoàn toàn nên ta không thể xác định được rõ sản phẩm Y gồm những chất nào. Ta quy đổi hỗn hợp Y thành X ( theo nguyên BTKL ) Ta có : Al → Al3+ +3e N+5 +3e → NO => m = 0,02( 27 + 160) = 3,74 gam 0,02 ← 0,06 0,06 ← 0,02
106. Cho lần lượt 23,2 gam Fe3O4 và 8,4 gam Fe vào dung dịch HCl 1M. Thể tích dung dịch HCl tối thiểu để hòa tan các chất rắn trên là : A.0,9 lít B.1,1 lít C.0,8 lít D.1,5 lít
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn Số mol Fe3O4 : 23,2 : 232 = 0,1mol ;
www.facebook.com/daykem.quynhon số mol Fe : 8,4: 56 = 0,15www.daykemquynhon.blogspot.com mol
N
H Ơ
N
PTHH: Fe3O4 + 8HCl → FeCl2 + 2FeCl3 + 4H2O 0,1 → 0,8 → 0,2 Fe + 2HCl → FeCl2 + H2 Fe + 2FeCl3 → 3FeCl2 0,1 ← 0,2 0,05 → 0,1 => nHCl = 0,8 + 0,1 = 0,9 mol => V = 0,9 lit
BỒ
G
Ư N
H
TR ẦN
B
00
10
3
2+
ẤP
C
A
Ó
H
Í-
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
107. X là hỗn hợp gồm Fe và 2 oxit của sắt. Hòa tan hết 15,12 gam X trong dung dịch HCl dư , sau phản ứng thu được 16,51 gam muối Fe (II) và m gam muối Fe (III ) . Mặt khác , khi cho 15,12 gam X phản ứng hoàn toàn với dung dịch acid nitric loãng dư thì giải phóng 1,568 lít NO ( sản phẩm khử duy nhất - ở đktc ). Thành phần % về khối lượng của Fe trong X là ? A. 11,11% B. 29,63% C. 14,81% D. 33,33% Quy đổi 15,12 gam X thành : Fe ; FeO ( x mol ) ( y mol ) Hoà tan vào dd HCl : Fe → FeCl2 ; FeO → FeCl2 x → x y→ y ta có pt : x + y = 16,51/127 = 0,13 mol. Cho X vào HNO3 dư : Fe → Fe3+ + 3e N+5 + 3e → NO x 3x 0,21 ← 0,07 3+ FeO → Fe + 1e y y => Bảo toàn electron: 3x + y = 0,21 Giải hệ = > x = 0,04 mol v à y = 0,09 mol = > % mFe = 0,04.56/15,12 . 100% = 14,81% 108. Hòa tan hết a gam hỗn hợp 2 oxit sắt bằng dung dịch HCl dư sau phản ứng thu được dung dịch chứa 9,75 gam FeCl3 và 8,89 gam FeCl2 . a nhận giá trị nào ? A. 10,08 B. 10,16 C. 9,86 D. 9,84 Quy đổi thành a gam FeO và Fe2O3 Sơ đồ hợp thức : Fe2O3 → 2FeCl3 và FeO → FeCl2 0,03 ← 0,06 mol 0,07 ← 0,07 mol => a = 0,03.160 + 0,07.72 = 9,84 gam 109. Hòa tan hết m gam hỗn hợp gồm x mol FeO , x mol Fe2O3 và y mol Fe3O4 bằng dung dịch HNO3 đặc nóng thu được 6,72 lít NO2 ( đktc ). Giá trị của m gam là : A. 46,4 B. 48,0 C. 35,7 D. 69,6 FeO và Fe2O3 có cùng số mol => quy đổi thành Fe3O4 .Nhẩm : nFe3O4 = nNO2 = 0,3 mol => m = 0,3.232 = 69,6 gam ( Fe3O4 + 10HNO3 → 3Fe(NO3)3 + NO2 + 5H2O ) 110. Cho 0,24 mol Fe và 0,03 mol Fe3O4 vào dung dịch HNO3 loãng , kết thúc phản ứng thu được dung dịch X và 3,36 gam kim loại dư. Khối lượng muối có trong dung dịch X là : A. 48,6gam B. 58,08gam C. 56,97gam D. 65,34gam BTNT Fe : 0,03mol Fe3O4 0,09mol Fe nFe/Fe(NO3)2 = n Fe(NO3)2 → nFe(NO3)2 + nFe dư = nFe bđ + nFe/Fe3O4 nFe(NO3)2 = 0,27 mol → m = 0,27 . 180 = 48,6 gam
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
N
H Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com 111. Hòa tan hoàn toàn một hỗn hợp gồm FeO, Fe2O3 và Fe3O4 ( trong đó tỉ lệ khối lượng của FeO và Fe2O3 bằng 9:20 ) bằng dung dịch HCl , thu được 16,25 gam FeCl3. Khối lượng muối FeCl2 thu được sau phản ứng bằng : A. 5,08 gam B. 6,35 gam C. 7,62 gam D. 12,7 gam mFeO/mFe2O3 = 9/20 => nFeO = nFe2O3 => nFeCl2 = 1/2n FeCl3 = ½ 16,25/ 162,5 = 0,05 mol FeO + 2HCl → FeCl2 + H2O Fe2O3 + 6HCl → 2FeCl3 + 3H2O x → x x → 2x => mFeCl2= 0,05 . 127 = 6,35 gam
Y U TP .Q
Câu 1: Cấu hình electron nào sau đây là của ion Fe? A. [Ar] 4s23d6. B. [Ar]3d64s2. C. [Ar]3d8. Câu 2: Cấu hình electron nào sau đây là của ion Fe2+? A. [Ar]3d6. B. [Ar]3d5. C. [Ar]3d4. Câu 3: Cấu hình electron nào sau đây là của ion Fe3+? A. [Ar]3d6. B. [Ar]3d5. C. [Ar]3d4.
ẠO
D. [Ar]3d74s1.
Đ
D. [Ar]3d3.
Ư N
G
Câu 2D. [Ar]3d3.
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Câu 4: Cho phương trình hoá học: aAl + bFe3O4 → cFe + dAl2O3 (a, b, c, d là các số nguyên, tối giản). Tổng các hệ số a, b, c, d là A. 25. B. 24. C. 27. D. 26. Câu 5: Trong các loại quặng sắt, quặng có hàm lượng sắt cao nhất là A. hematit nâu. B. manhetit. C. xiđerit. D. hematit đỏ. Câu 6: Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Fe là C. ZnCl2 và FeCl3. D. HCl và AlCl3. A. CuSO4 và ZnCl2. B. CuSO4 và HCl. Câu 7: Cho sắt phản ứng với dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được một chất khí màu nâu đỏ. Chất khí đó là A. NO2. B. N2O. C. NH3. D. N2. Câu 8: Hoà tan m gam Fe trong dung dịch HCl dư, sau khi phản ứng kết thúc thu được 4,48 lít khí H2 (ở đktc). Giá trị của m là (Cho Fe = 56, H = 1, Cl = 35,5) A. 2,8. B. 1,4. C. 5,6. D. 11,2. Câu 9: Hoà tan hoàn toàn m gam Fe trong dung dịch HNO3 loãng dư, sau khi phản ứng kết thúc thu được 0,448 lít khí NO duy nhất (ở đktc). Giá trị của m là (Cho Fe = 56, H = 1, Cl = 35,5) A. 11,2. B. 0,56. C. 5,60. D. 1,12. Câu 10. Bao nhiêu gam clo tác dụng vừa đủ kim loại sắt tạo ra 32,5 gam FeCl3? A. 21,3 gam B. 14,2 gam. C. 13,2 gam. D. 23,1 gam. Câu 11: Cho 2,52 gam một kim loại tác dụng hết với dung dịch H2SO4 loãng, thu được 6,84 gam muối sunfat. Kim loại đó là: A. Mg. B. Zn. C. Fe. D. Al. Câu 12: Ngâm một lá kim loại có khối lượng 50 gam trong dung dịch HCl. Sau khi thu được 336 ml khí H2 (đktc) thì khối lượng lá kim loại giảm 1,68%. Kim loại đó là A. Zn. B. Fe. C. Al. D. Ni. Câu 13: Cho một ít bột sắt nguyên chất tác dụng hết với dung dịch H2SO4 loãng thu được 560 ml một chất khí (ở đktc). Nếu cho một lượng gấp đôi bột sắt nói trên tác dụng hết với dung dịch CuSO4 thì thu được m gam một chất rắn. Giá trị m là A. 1,4 gam. B. 4,2 gam. C. 2,3 gam. D. 3,2 gam.
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
BÀI TẬP VỀ NHÀ
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
G
Ư N
H
TR ẦN
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
Câu 20: Hoà tan 5,6 gam Fe bằng dung dịch HNO3 loãng (dư), sinh ra V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Giá trị của V là A. 6,72. B. 4,48. C. 2,24. D. 3,36. Câu 21: Cho 10 gam hỗn hợp gồm Fe và Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng (dư). Sau phản ứng thu được 2,24 lít khí hiđro (ở đktc), dung dịch X và m gam chất rắn không tan. Giá trị của m là A. 6,4 gam. B. 3,4 gam. C. 5,6 gam. D. 4,4 gam. Câu 22: Cho 20 gam hỗn hợp bột Mg và Fe tác dụng hết với dung dịch HCl thấy có 1 gam khí H2 bay rA. Lượng muối clorua tạo ra trong dung dịch là bao nhiêu gam ? A. 40,5 gam. B. 45,5 gam. C. 55,5 gam. D. 60,5 gam. Câu 23. Cho m gam Fe vào dung dịch HNO3 lấy dư ta thu được 8,96 lit(đkc) hỗn hợp khí X gồm 2 khí NO và NO2 có tỉ khối hơi hỗn hợp X so với oxi bằng 1,3125. Giá trị của m là A. 0,56 gam. B. 1,12 gam. C. 11,2 gam. D. 5,6 gam. Câu 24: Phân hủy Fe(OH)3 ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là A. FeO. B. Fe2O3. C. Fe3O4. D. Fe(OH)2.
TO
ÁN
-L
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com Câu 14: Hỗn hợp X gồm Cu và Fe, trong đó Cu chiếm 43,24% khối lượng. Cho 14,8 gam X tác dụng hết với dung dịch HCl thấy có V lít khí (đktc). Giá trị của V là: A. 1,12 lít. B. 2,24 lít. C. 4,48 lít. D. 3,36 lít. Câu 15: Nhúng thanh sắt vào dung dịch CuSO4, sau một thời gian lấy thanh sắt ra rửa sạch, sấy khô thấy khối lượng tăng 1,2 gam. Khối lượng Cu đã bám vào thanh sắt là A. 9,3 gam. B. 9,4 gam. C. 9,5 gam. D. 9,6 gam. Câu 16: Cho sắt tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng thu được V lít H2 (đktc), dung dịch thu được cho bay hơi được tinh thể FeSO4.7H2O có khối lượng là 55,6 gam. Thể tích khí H2 (đktc) được giải phóng là A. 8,19 lít. B. 7,33 lít. C. 4,48 lít. D. 6,23 lít. Câu 17: Ngâm một đinh sắt nặng 4 gam trong dung dịch CuSO4, sau một thời gian lấy đinh sắt ra, sấy khô, cân nặng 4,2857 gam. Khối lượng sắt tham gia phản ứng là A. 1,9990 gam. B. 1,9999 gam. C. 0,3999 gam. D. 2,1000 gam Câu 18: Hoà tan 58 gam muối CuSO4.5H2O vào nước được 500 ml dung dịch A. Cho dần dần bột sắt vào 50 ml dung dịch A, khuấy nhẹ cho tới khi dung dịch hết màu xanh. Khối lượng sắt đã tham gian phản ứng là A. 1,9922 gam. B. 1,2992 gam. C. 1,2299 gam. D. 2,1992 gam. Câu 19. Một hỗn hợp gồm 13 gam kẽm và 5,6 gam sắt tác dụng với dung dịch axit sunfuric loãng dư. Thể tích khí hidro (đktc) được giải phóng sau phản ứng là. A. 2,24 lit. B. 4,48 lit. C. 6,72 lit. D. 67,2 lit.
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
Câu 25: Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Fe2(SO4)3 tác dụng với dung dịch A. NaOH. B. Na2SO4. C. NaCl. D. CuSO4. Câu 26: Dãy gồm hai chất chỉ có tính oxi hoá là A. Fe(NO3)2, FeCl3. B. Fe(OH)2, FeO. C. Fe2O3, Fe2(SO4)3. D. FeO, Fe2O3. X Y Câu 27: Cho sơ đồ chuyển hoá: Fe FeCl3 Fe(OH)3 (mỗi mũi tên ứng với một phản ứng). Hai chất X, Y lần lượt là A. HCl, NaOH. B. HCl, Al(OH)3. C. NaCl, Cu(OH)2. D. Cl2, NaOH. Câu 28: Hợp chất sắt (II) sunfat có công thức là A. FeSO4. B. Fe(OH)3. C. Fe2O3. D. Fe2(SO4)3. Câu 29: Sắt có thể tan trong dung dịch nào sau đây? A. FeCl2 . B. FeCl3. C. MgCl2. D. AlCl3.
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
Y
N
H Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn Câu 30: Hợp chất nào sau đây của sắt vừa có tính oxi hóa, vừa có tính www.daykemquynhon.blogspot.com khử? A. FeO. B. Fe2O3. C. Fe(OH)3. D. Fe(NO3)3. Câu 31: Nhận định nào sau đây sai? A. Sắt tan được trong dung dịch CuSO4. B. Sắt tan được trong dung dịch FeCl3. D. Đồng tan được trong dung dịch FeCl3. C. Sắt tan được trong dung dịch FeCl2. Câu 32: Chất có tính oxi hoá nhưng không có tính khử là C. FeCl2. D. FeO. A. Fe. B. Fe2O3. Câu 33: Chất phản ứng với dung dịch FeCl3 cho kết tủa là A. CH3COOCH3. B. CH3OH. C. CH3NH2. D. CH3COOH.
BỒ
G
Ư N
H
TR ẦN
B
00
10
3
2+
ẤP
C
A
Ó
H
Í-
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Đ
ẠO
TP .Q
U
Câu 34: Cho phản ứng: a Fe + b HNO3 c Fe(NO3)3 + d NO + e H2O Các hệ số a, b, c, d, e là những số nguyên, đơn giản nhất. Thì tổng (a+b) bằng A. 3. B. 6. C. 4. D. 5. Câu 35: Cho dãy các chất: FeCl2, CuSO4, BaCl2, KNO3. Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH là A. 2. B. 1. C. 3. D. 4. Câu 36: Cho dãy các kim loại: Na, Cu, Fe, Ag, Zn. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl là A. 5. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 37: Cho các hợp kim sau: Cu-Fe (I); Zn –Fe (II); Fe-C (III); Sn-Fe (IV). Khi tiếp xúc với dung dịch chất điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là: B. I, II và IV. C. I, III và IV. D. II, III và IV. A. I, II và III. Câu 38: Nung 21,4 gam Fe(OH)3 ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, thu được m gam một oxit. Giá trị của m là (Cho H = 1, O = 16, Fe = 56) A. 16. B. 14. C. 8. D. 12. Câu 39: Cho khí CO khử hoàn toàn đến Fe một hỗn hợp gồm: FeO, Fe2O3, Fe3O4 thấy có 4,48 lít CO2 (đktc) thoát rA. Thể tích CO (đktc) đã tham gia phản ứng là A. 1,12 lít. B. 2,24 lít. C. 3,36 lít. D. 4,48 lít. Câu 40: Để khử hoàn toàn 30 gam hỗn hợp CuO, FeO, Fe2O3, Fe3O4, MgO cần dùng 5,6 lít khí CO (ở đktc). Khối lượng chất rắn sau phản ứng là B. 26 gam. C. 22 gam. D. 24 gam. A. 28 gam. Câu 41: Khử hoàn toàn 17,6 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe2O3 cần 2,24 lít CO (ở đktc). Khối lượng sắt thu được là A. 5,6 gam. B. 6,72 gam. C. 16,0 gam. D. 8,0 gam. Câu 42: Hỗn hợp A gồm FeO, Fe3O4, Fe2O3. Trong hỗn hợp A, mỗi oxit đều có 0,5 mol. Khối lượng của hỗn hợp A là A. 231 gam. B. 232 gam. C. 233 gam. D. 234 gam. Câu 43: Khử hoàn toàn 16 gam Fe2O3 bằng khí CO ở nhiệt độ cao. Khí đi ra sau phản ứng được dẫn vào dung dịch Ca(OH)2 dư. Khối lượng kết tủa thu được là A. 15 gam B. 20 gam. C. 25 gam. D. 30 gam. Câu 44: Khử hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm FeO và Fe2O3 bằng H2 (to), kết thúc thí nghiệm thu được 9 gam H2O và 22,4 gam chất rắn. % số mol của FeO có trong hỗn hợp X là: A. 66,67%. B. 20%. C. 67,67%. D. 40%. Câu 45: Nung một mẫu thép thường có khối lượng 10 gam trong O2 dư thu được 0,1568 lít khí CO2 (đktc). Thành phần phần trăm theo khối lượng của cacbon trong mẫu thép đó là A. 0,82%. B. 0,84%. C. 0,85%. D. 0,86%.
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
H Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn Câu 46: Hoà tan hoàn toàn 2,81 gam hỗn hợp gồm Fe2O3, MgO, ZnOwww.daykemquynhon.blogspot.com trong 500 ml axit H2SO4 0,1M (vừa đủ). Sau phản ứng, hỗn hợp muối sunfat khan thu được khi cô cạn dung dịch có khối lượng là A. 3,81 gam. B. 4,81 gam. C. 5,81 gam. D. 6,81 gam. Câu 47: Cho 32 gam hỗn hợp gồm MgO, Fe2O3, CuO tác dụng vừa đủ với 300ml dung dịch H2SO4 2M. Khối lượng muối thu được là A. 60 gam. B. 80 gam. C. 85 gam. D. 90 gam.
TP .Q
U
Y
N
Câu 48: Hòa tàn 10 gam hỗn hợp bột Fe và Fe2O3 bằng dd HCl thu được 1,12 lít khí (đktc) và dung dịch A. Cho dung dịch A tác dụng với NaOH dư, thu được kết tủA. Nung kết tủa trong không khí đến khối lượng không đổi được chất rắn có khối lượng là:
BỒ
G
Ư N
H
TR ẦN
B
00
10
3
2+
ẤP
C
A
Ó
H
Í-
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Đ
ẠO
A. 11,2 gam. B. 12,4 gam. C. 15,2 gam. D. 10,9 gam. Câu 49: Hoà tan 5,6 gam Fe bằng dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được dung dịch X. Dung dịch X phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch KMnO4 0,5M. Giá trị của V là (cho Fe = 56) A. 40. B. 80. C. 60. D. 20. Câu 50: Hòa tan Fe trong HNO3 dư thấy sinh ra hỗn hợp khí gồm 0,03 mol NO2 và 0,02 mol NO. Khối lượng Fe bị hóa tan bằng bao nhiêu gam? B. 1,12g C. 1,68g D. 2,24g A. 0,56g Câu 51: Cho 20g hỗn hợp Fe và Mg tác dụng hết với dd HCl thấy có 1,0g khí hiđro thoát ra . Đem cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được bao nhiêu gam muối khan. A. 50g B. 55,5g C. 60g D. 60,5g. Câu 52: Đốt một kim loại trong bình chứa khí Clo thu được 32,5gam muối, đồng thời thể tích clo trong bình giảm 6,72 lít (đktc). Kim loại bị đốt là kim loại nào? A. Mg B. Al C. Fe D. Cu Câu 53: Ngâm một lá kim loại nặng 50g trong dd HCL, sau khi thoát ra 336 ml khí (đktc) thì khối lượng lá kim loại giảm 1,68%. Nguyên tố kim loại đã dùng là nguyên tố nào ? B. Al C. Zn D. Fe A. Mg Câu 54: Dung dịch chứa 3,25gam muối clorua của một kim loại chưa biết phản ứng với dd AgNO3 dư tách ra 8,61 gam kết tủa trắng. Công thức của muối clorua kim loại là công thức nào sau đây? A. MgCl2 B. FeCl2 C. CuCl2 D. FeCl3 Câu 55: Khi cho 11,2 gam Fe tác dụng với Cl2 dư thu được m1 gam muối, còn nếu cho 11,2 gam Fe tác dụng với dd HCl dư thì thù được m2 gam muối. Kết quả tính giá trị của m1 và m2 là bao nhiêu? A. m1=m2=25,4g B. m1=25,4g và m2=26,7g C. m1=32,5g và m2=24,5g D.m1=32,5g và m2=25,4 Câu 56: Đốt nóng hỗn hợp gồm bột Al và Fe3O4 (không có không khí) đến phản ứng hòan toàn. Chia đôi chất rắn thu đựơc, một phần hòa tan bằng dd NaOH dư thoát ra 6,72 lít khí (đktc), phần còn lại hòa tan trong dd HCl dư thoát ra 26,88 lít khí (đktc). Số gam mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu là bao nhiêu. A. 27gam Al và 69,6 gam Fe3O4. B. 54 gam Al và 139,2gam Fe3O4. C. 36 gam Al và 139,2 gam Fe3O4. D. 72 gam Al và 104,4 gam Fe3O4. Câu 57: Khử hoàn toàn 16 gam bột oxi sắt bằng CO ở nhiệt độ cao. Sau phản ứng khối lượng khí tăng thêm 4,8 gam. Công thức của oxi sắt là công thức nào sau đây? A. FeO B. FeO2 C. Fe2O3 D. Fe3O4 Câu 58: Khử 9,6 gam một hỗn hợp gồm Fe2O3 và FeO bằng khí hiđro ở nhiệt độ cao thu được sắt kim loại và 2,88 gam nướC. Thành phần % khối lượng các chất trong hỗn hợp là.
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com A. 53,34% FeO và 46,66% Fe2O3 B. 43,34% FeO và 56,66% Fe2O3 C. 40,00% FeO và 50,00% Fe2O3 D.70,00% FeO và 30,00% Fe2O3 Câu 59: Hòa tan 3,04 gam hỗn hợp bột kim loại sắt và đồng trong axit nitric loẵng thu được 0,896 lít (đktc) khí NO duy nhất. Thành phần % khối lượng mỗi kim loại là bao nhiêu? B. 36,8% Fe và 63,2 % Cu A. 36,2% Fe và 63,8 % Cu C. 63,2% Fe và 36,8 % Cu D. 33,2% Fe và 66,8 % Cu Câu 60: Hỗn hợp bột Fe, Al, Al2O3 . Nếu ngâm 16,1 gam hỗn hợp trong dd NaOH dư thoát ra 6,72 lít khí (đktc) và còn một chất rắn. Lọc lay chất rắn đem hòa tan bằng dd HCl 2M thì cần dùng 100 ml dd HCl. Thành phần % khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp là bao nhiêu? A. 35,34%Al; 37,48% Fe và 27,18 % Al2O3 B. 33,54%Al; 33,78% Fe và 32,68 % Al2O3 C. 34,45%Al; 38,47% Fe và 27,08 % Al2O3 D. 32,68%Al; 33,78% Fe và 33,54 % Al2O3 Câu 61: Hòa tan 10gam hỗn hợp bột Fe và FeO bằng một lượng dd HCl vừa đủ thấy thoát ra 1,12 lít khí (đktc). Dung dịch thu được cho tác dụng với dd NaOH dư, lọc kết tủa tách ra đem nung trong không khí đến lượng không đổi thu được chất rắn nặng m gam .Trị số của m là bao nhiêu? A. 8 B. 16 C. 10 D. 12.
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
1. Cho biết số hiệu nguyên tử Cr là 24. Vị trí của Cr (chu kì, nhóm) trong bảng tuần hoàn là A. chu kì 4, nhóm VIB. B. chu kì 3, nhóm VIB. C. chu kì 4, nhóm IB. D. chu kì 3, nhóm IB. 2. Cho các câu sau đây : a. Crom là kim loại có tính khử mạnh hơn sắt. b. Crom là kim loại nên chỉ tạo được oxit baz. c. Crom có tính chất hoá học giống nhôm. d. Crom có những hợp chất giống những hợp chất của lưu huỳnh. e. Trong tự nhiên, crom có ở dạng đơn chất. f. Phương pháp sản xuất crom là điện phân Cr2O3 nóng chảy. g. kim loại crom có thể rạch được thuỷ tinh. h. kim loại crom có cấu tạo mạng tinh thể lập phương tâm khối. Phương án gồm các câu đúng là : A. a, b, c. B. a, c, d. C. a, c, d, g, h . D. a, c, d, g. 3. Cặp kim loại nào sau đây bền trong không khí và nước do có màng oxit bảo vệ ? A. Fe và Al. B. Fe và Cr. C. Al và Cr. D. Mn và Cr. 4. Nhận định nào dưới đây không đúng? A. Crom là kim loại chuyển tiếp, thuộc chu kì 4, nhóm VIB, ô số 24 trong bảng tuần hoàn. B. Crom là nguyên tố d, có cấu hình electron: [Ar]3d54s1, có 1 electron hoá trị . C. Khác với những kim loại nhóm A, Cr có thể tham gia liên kết bằng electron ở cả phân lớp 4s và 4d. D. Trong các hợp chất, crom có số oxi hoá biến đổi từ +1 đến +6,phổ biến là các mức +2,+3,+6. www.facebook.com/daykemquynhonofficial Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
G
Ư N
H
TR ẦN
B
00
10
3
2+
ẤP
C
A
Ó
Í-
H
B. Nhôm có tính khử mạnh hơn crom. C. Nhôm và crom đều phản ứng với dung dịch HCl theo cùng tỉ lệ về số mol . D. Nhôm và crom đều bền trong không khí và trong nước. 12. Cho phản ứng: . . .Cr + . . .Sn2+ . . .Cr3+ + . . .Sn Khi cân bằng phản ứng trên hệ số của ion Cr3+ là A. 1. B. 2 . C. 3. D. 6. 13. Hỗn hợp X gồm Cr và Zn được trộn theo tỉ lệ 1:2 về số mol. Hỗn hợp Y gồm Fe và Zn được trộn theo tỉ lệ 1:2 về số mol. Hỗn hợp Z gồm Fe và Cr được trộn theo tỉ lệ 1:2 về số mol. Cho m gam từng hỗn hợp trên tác dụng với dung dịch HCl dư thì thể tích H2 thu được lớn nhất là A. hỗn hợp X . B. hỗn hợp Y. C. hỗn hợp Z. D. cả 3 hỗn hợp đều cho lượng khí bằng nhau . 14. Sản xuất crom bằng phương pháp nào sau đây? A. Cho kim loại mạnh khử ion crom trong dung dịch. B. Điện phân Cr2O3 nóng chảy
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
5. Cho phản ứng : NaCrO2 + Br2 + NaOH → Na2CrO4 + NaBr + H2O Khi cân bằng phản ứng trên, hệ số của NaCrO2 là: A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. 6. Phát biểu nào sau đây là sai? A. Cr(OH)3 tan trong dung dịch NaOH B. Trong môi trường axit, Zn khử Cr3+ thành Cr . C. Photpho bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3 D. Trong môi trường kiềm, Br2 oxi hóa CrO2− thành CrO42− 7. Trong các cấu hình electron của nguyên tử và ion crom sau đây, cấu hình electron nào không đúng? A. 24Cr: [Ar]3d54s1. B. 24Cr2+: [Ar]3d4. C. 24Cr2+: [Ar]3d34s1. D. 24Cr3+: [Ar]3d3. 8. Cho các phản ứng : 1- M + 2HCl → MCl2 + H2. 2. MCl2 + 2NaOH → M(OH)2 + 2NaCl. 3. 4M(OH)2 + O2 + H2O → 4M(OH)3. 4. M(OH)2 + NaOH → Na[M(OH)4] hay NaMO2 + 2H2O M là kim loại nào sau đây ? A. Fe. B. Al. C. Cr. D. Pb. 9. Trong các cấu hình electron của nguyên tử và ion crom sau đây, cấu hình electron nào đúng? A. 24Cr: [Ar]3d44s2. B. 24Cr2+: [Ar]3d34s1. C. 24Cr2+: [Ar]3d24s2. D. 24Cr3+: [Ar]3d3. 10. Trong các câu sau, câu nào sai? A. Crom là kim loại có tính khử mạnh hơn sắt. B. Crom là kim loại chỉ tạo được oxit bazơ. C. Crom có những tính chất hoá học giống nhôm. D. Crom có những hợp chất giống hợp chất của lưu huỳnh. 11. Phát biểu nào sau đây không đúng khi so sánh tính chất hóa học của nhôm và crom? A. Nhôm và crom đều bị thụ động hóa trong dung dịch H2SO4 đặc nguội.
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
t 2Cr + Al2O3 C. Nhiệt nhôm - thực hiện phản ứng: Cr2O3 + 2Al www.facebook.com/daykemquynhonofficial Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial 0
www.twitter.com/daykemquynhon www.plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn D. Khai thác crom ở dạng đơn chất trong tự nhiên.
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
15. Cho sơ đồ sau: Cr(OH)3
Br2 , KOH
X
SO2 , H2 SO4
N
Đ
ẠO
TP .Q
U
Các chất X, Y, Z lần lượt là A. K2Cr2O7, K2CrO4, Cr2(SO4)3. B. K2CrO4, K2Cr2O7, Cr2(SO4)3. C. K[Cr(OH)4], K2Cr2O7, Cr2(SO4)3. D. K[Cr(OH)4], K2CrO4, CrSO4. 16. Nhỏ từ từ dung dịch KOH vào dung dịch Cr2(SO4)3 đến dư, hiện tượng quan sát được là A. xuất hiện kết tủa keo màu vàng. B. xuất hiện kết tủa keo màu lục xám. C. xuất hiện kết tủa keo màu lục xám, sau đó kết tủa tan dần tạo dung dịch màu xanh lam.
H Ơ
Y
Y
Z
N
H2 SO4 loãng
G
TR ẦN
H
Ư N
17. Nhỏ từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch CrCl2, hiện tượng quan sát được là A. xuất hiện kết tủa keo màu lục xám. B. xuất hiện kết tủa keo màu vàng . C. xuất hiện kết tủa keo màu vàng, sau đó kết tủa tan dần tạo dung dịch màu xanh lam.
B
D. xuất hiện kết tủa keo màu vàng, sau đó kết tủa keo tan dần tạo dung dịch màu lục.
00
18. Giữa các ion CrO24 và ion Cr2 O27 có sự chuyển hoá lẫn nhau theo cân bằng sau:
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
Cr2O72– + H2O 2CrO42– + 2H+ ( da cam) ( vàng) Nếu thêm OH vào thì sẽ có hiện tượng: A. dung dịch từ màu vàng chuyển thành không màu . B. dung dịch từ màu vàng chuyển thành da cam . C. dung dịch từ màu da cam chuyển thành không màu . D. dung dịch chuyển từ màu da cam chuyển thành màu vàng. 19. Sục khí Cl2 vào dung dịch CrCl3 trong môi trường NaOH. Sản phẩm thu được là: A. Na2Cr2O7, NaCl, H2O. B. NaClO3, Na2CrO4, H2O. C. NaCrO2 , NaCl, NaClO, H2O . D. Na2CrO4, NaCl, H2O .
ÁN
-L
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
D. xuất hiện kết tủa keo màu lục xám, sau đó kết tủa tan dần tạo dung dịch màu lục.
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
20. Hợp chất Cr(OH)3 phản ứng được với dung dịch A. Na2SO4. B. KCl. C. NaCl. D. HCl. 21. Một oxit của nguyên tố R có các tính chất sau : – Tính oxi hoá rất mạnh. – Tan trong nước tạo thành dung dịch hỗn hợp H2RO4 và H2R2O7. – Tan trong dung dịch kiềm tạo ra anion RO42– có màu vàng. Oxit đó là : A. SO3. B. CrO3. C. Cr2O3. D. Mn2O7. 22. Có các phương trình hóa học sau: 1. CrO + 2HCl CrCl2 + H2O. 2. CrCl2 + 2NaOH Cr(OH)2 + 2NaCl. 4Cr(OH)3 3. 4Cr(OH)2 + O2 + 2H2O www.facebook.com/daykemquynhonofficial Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
G
Ư N
H
TR ẦN
B
00
10
D. muối Cr (III) vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử.
A
C
ẤP
2+
3
27. Phát biểu không đúng là A. Hợp chất Cr (II) có tính khử đặc trưng còn hợp chất Cr (VI) có tính oxi hóa mạnh. B. Các hợp chất Cr2O3, Cr(OH)3, CrO, Cr(OH)2 đều có tính lưỡng tính . C. Các hợp chất CrO, Cr(OH)2 tác dụng với dung dịch HCl còn CrO3 tác dụng được với dung dịch NaOH.
H
Ó
D. Thêm dung dịch kiềm vào muối đicromat, muối này chuyển thành muối cromat. A. K2CrO4.
Í-
28. Công thức hoá học của kali cromat là B. KNO3.
-L
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com 4. Cr(OH)2 + 2HCl CrCl2 + 2H2O 5. 4CrCl2 + 4HCl + O2 4CrCl3 + 2H2O Những phản ứng minh hoạ tính khử của hợp chất crom (II) là A. 1, 2. B. 3, 5 . C. 3, 4. D. 2, 4. 23. Các hợp chất trong dãy nào dưới đây đều có tính lưỡng tính? A. Cr(OH)3, Fe(OH)2, Mg(OH)2. B. Cr(OH)3, Zn(OH)2, Mg(OH)2. C. Cr(OH)3, Zn(OH)2, Pb(OH)2. D. Cr(OH)2, Al(OH)3, Zn(OH)2. 24. Hai chất nào sau đây đều là hiđroxit lưỡng tính? A. Ba(OH)2 và Fe(OH)3. B. Cr(OH)3 và Al(OH)3. C. NaOH và Al(OH)3. D. Ca(OH)2 và Cr(OH)3. 25. Một bột màu lục A thực tế không tan trong dung dịch loãng của axit và kiềm. Khi nấu chảy với kiềm và có mặt không khí nó chuyển thành chất B có màu vàng, dễ tan trong nước. Chất B tác dụng với axit chuyển thành chất C có màu da cam. Chất C bị lưu huỳnh khử thành chất A và oxi hóa axit clohidric thành khí clo . A, B, C lần lượt là : A. Cr2O3, Na2Cr2O7, Na2CrO4. B. CrO, Na2CrO4, Na2Cr2O7. C. Na2Cr2O4, Na2CrO7, Cr2O3. D. Cr2O3, Na2CrO4, Na2Cr2O7 . 26. Phát biểu không đúng là A. Cr hoạt động hóa học kém Zn và mạnh hơn Fe, nhưng Cr bền với nước và không khí do có màng oxit bền bảo vệ. B. các muối cromat và đicromat có tính oxi hóa mạnh, đặc biệt trong môi trường axit, muối Cr (VI) bị khử thành muối Cr (II) . C. CrO3 có tính oxi hóa rất mạnh và là một oxit axit.
C. KCrO2.
D. K2Cr2O7.
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
29. Số oxi hóa phổ biến của Cr là A. +2; +3; +6. B. +1; +2; +3. C. +2; +4; +6. D. +1; +2; +4. 30. Ứng dụng không hợp lí của crom là? A. Crom là kim loại rất cứng có thể dùng cắt thủy tinh. B. Crom làm hợp kim cứng và chịu nhiệt hơn, nên dùng để tạo thép cứng, không gỉ, chịu nhiệt. C. Crom là kim loại nhẹ, nên được sử dụng tạo các hợp kim dùng trong ngành hàng không . D. Điều kiện thường, crom tạo được lớp màng oxit mịn, bền chắc nên được dùng để mạ bảo vệ thép. 31. Ở nhiệt độ thường, kim loại crom có cấu trúc mạng tinh thể là A. lập phương tâm diện . B. lập phương . C. lập phương tâm khối. D. lục phương . 32. So sánh không đúng là: A. Fe(OH)2 và Cr(OH)2 đều là bazơ và là chất khử. www.facebook.com/daykemquynhonofficial Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
ÁN
A. 2.
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com B. Al(OH)3 và Cr(OH)3 đều là hợp chất lưỡng tính và vừa có tính oxi hóa ; có tính khử . C. H2SO4 và H2CrO4 đều là axit có tính oxi hóa mạnh. D. BaSO4 và BaCrO4 đều là chất không tan trong nước. 33. Hiện nay, từ quặng cromit (FeO.Cr2O3) người ta điều chế Cr bằng phương pháp nào sau đây? A. tách quặng rồi thực hiện điện phân nóng chảy Cr2O3. B. tách quặng rồi thực hiện phản ứng nhiệt nhôm Cr2O3 C. tách quặng rồi thực hiện phản ứng khử Cr2O3 bởi CO. D. hòa tan quặng bằng HCl rồi điện phân dung dịch CrCl3. 34. Trong ba oxit CrO, Cr2O3, CrO3. Thứ tự các oxit chỉ tác dụng với dung dịch bazo; dung dịch axit; dung dịch axit và dung dịch bazo lần lượt là A. Cr2O3, CrO, CrO3 B. CrO3, CrO, Cr2O3. D. CrO3, Cr2O3, CrO C. CrO, Cr2O3, CrO3 35. Chọn phát biểu đúng về phản ứng của crom với phi kim: A. Ở nhiệt độ thường crom chỉ phản ứng với flo B. ở nhiệt độ cao, oxi sẽ oxi hóa crom thành Cr(VI). C. Lưu huỳnh không phản ứng được với crom. D. ở nhiệt độ cao, clo sẽ oxi hóa crom thành Cr(II). 36. Dung dịch HCl, H2SO4 loãng sẽ oxi hóa crom đến mức oxi hóa nào? A. +2 B. +3. C. +4. D. +6. 37. : Chọn phát biểu đúng: A. Trong môi trường axit, ion Cr3+ có tính khử mạnh . B. Trong môi trường kiềm, ion Cr3+ có tính oxi hóa mạnh . C. Trong dung dịch ion Cr3+ có tính lưỡng tính . D. Trong dung dịch ion Cr3+ vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử. 38. Trong các nhận định sau, nhận định nào đúng? A. Trong tự nhiên crom có ở dạng đơn chất. B. Phương pháp sản xuất crom là điện phân Cr2O3 nóng chảy. C. Kim loại Cr rất cứng (rạch được thuỷ tinh, cứng nhất trong các kim loại, độ cứng chỉ kém kim cương) D. Kim loại crom có cấu tạo mạng tinh thể lập phương tâm diện. 39. Cho dãy các chất: FeO, Fe, Cr(OH)3, Cr2O3. Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl là
B. 3.
Ỡ N
G
TO
40. Chọn phát biểu sai: A. Cr2O3 là chất rắn màu lục thẫm. C. CrO3 là chất rắn màu đỏ thẫm.
C. 1.
D. 4. B. Cr(OH)3 là chất rắn màu lục xám. D. CrO là chất rắn màu trắng xanh
BỒ
ID Ư
41. Chất rắn màu lục , tan trong dung dịch HCl được dung dịch A. Cho A tác dụng với NaOH và brom được dung dịch màu vàng, cho dung dịch H2SO4 vào lại thành màu da cam. Chất rắn đó là: A. Cr2O3 B. CrO. C. Cr2O. D. CrO3 42. Khối lượng bột nhôm cần dùng để thu được 78 g crom từ Cr2O3 bằng phản ứng nhiệt nhôm ( giả sử hiệu suất phản ứng là 100% ) là : A. 13,5 g. B. 27g. C. 40,5 g . D. 54 g. 43. Cho dung dịch chứa 0,5 mol NaOH vào dung dịch chứa 0,2 mol CrCl2 rồi để trong không khí đến phản ứng hoàn toàn thì lượng kết tủa cuối cùng thu được là bao nhiêu gam? A. 10,3 . B. 20,6. C. 8,6. D. 17,2. www.facebook.com/daykemquynhonofficial Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn 44. Cho hỗn hợp K2Cr2O7 và H2SO4 tác dụng với 4,8 gam ancol etylic.www.daykemquynhon.blogspot.com Chưng cất hỗn hợp sau phản ứng, sản phẩm thu được là CH3CHO cho đi qua dung dịch AgNO3/NH3 thấy thoát ra 12,38 gam Ag. Hiệu suất phản ứng là
A. 54,92%
B. 90,72%.
C. 50,67%.
D. 48,65%.
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
45. Muối kép KCr(SO4)2.12H2O khi hòa tan trong nước tạo dung dịch màu xanh tím. Màu của dung dịch do ion nào sau đây gây ra C. Cr3+ D. K+ và Cr3+ A. K+ B. SO4246. Cho phản ứng: NaCrO2+ Br2 + NaOH → Na2CrO4 + NaBr + H2O. Hệ số cân bằng của NaCrO2 là A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 47. Số oxi hóa của Cr trong hợp chất NaCrO2 là A. +1 B. +2 C. +3 D. +4 48. Nung hỗn hợp gồm 15,2 gam Cr2O3 và m gam Al ở nhiệt độ cao, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 23,3 gam hỗn hợp chất rắn. Giá trị của m là A. 8,1 B. 5,4 C. 3,36 D. 10,08 49 . Cho 0,36 mol KI tác dụng hết với dung dịch K2Cr2O7 trong axit sunfuric thì thu được một đơn chất có số mol là A. 0,36 B. 0,18 . C. 0,12 D. 0,24 50. Cho phương trình: (NH4)2Cr2O7 → Cr2O3 + N2 + 4H2O. Khi phân hủy 48 gam muối thấy còn 30 gam chất rắn và tạp chất trơ. Phần trăm tạp chất có trong muối là A. 8,5% . B. 6,5%. C. 7,5%. D. 5,5%. 51. Để oxi hóa hoàn toàn 0,01 mol CrCl3 thành K2CrO4 bằng Cl2 có mặt KOH, số mol tối thiểu Cl2 và KOH tương ứng là A. 0,015 và 0,04 . B. 0,015 và 0,08. C. 0,03 và 0,08 . D. 0,03 và 0,04 . 52. Cho 13,5 gam hỗn hợp Al, Cr, Fe tác dụng với lượng dư dung dịch H2SO4 loãng nóng trong điều kiện không có không khí, thu được dung dịch X và 7,84 lít khí hidro (ở đktc). Cô cạn dung dịch X trong điều kiện không có không khí thu được m gam muối khan. Giá trị của m là A. 42,6. B. 45,5. C. 48,8. D. 47,1 . 53. Nung hỗn hợp bột gồm 15,2 gam Cr2O3 và m gam Al ở nhiệt độ cao đến khi phản ứng kết thúc, thu được 23,3 gam hỗn hợp rắn X. Cho toàn bộ X phản ứng với axit HCl dư thoát ra V lít khí (ở đktc). Giá trị của V là A. 7,84. B. 4,48. C. 3,36. D. 10,08. 54. Khi cho 41,4 gam hỗn hợp X gồm Fe2O3, Cr2O3 và Al2O3 tác dụng với dung dịch NaOH đặc dư, sau phản ứng thu được 16 gam chất rắn. Để khử hoàn toàn 41,4 gam X bằng phản ứng nhiệt nhôm, phải dùng 10,8 gam Al. Phần trăm theo khối lượng của Cr2O3 trong hỗn hợp X là A. 50,67%. B. 20,33%. C. 66,67%. D. 36,71%. 55. Đốt cháy hoàn toàn bột crom trong oxi dư thu được 4,56 gam một oxit duy nhất. Khối lượng crom bị đốt cháy là A. 0,78g B. 3,12g C. 1,74g D. 1,19g 56. Hòa tan hết 2,16 gam hỗn hợp Cr và Fe trong dung dịch HCl đun nóng thu được 896 ml khí ở đktc. Khối lượng crom ban đầu là A. 0,065g B. 1,040g C. 0,560g D. 1,015g 57. Thổi khí NH3 dư qua 10 gam CrO3 đốt nóng đến phản ứng hoàn toàn thì thu được chất rắn màu vàng có khối lượng là A. 0,52g B. 0,68g C. 7,60g D. 1,52g www.facebook.com/daykemquynhonofficial Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn 58. Số mol HCl và K2Cr2O7 tương ứng cần sử dụng đề điều chế 672mlwww.daykemquynhon.blogspot.com khí Cl2 (đktc) là A. 0,06 và 0,03 B. 0,14 và 0,01 C. 0,42 và 0,03 D. 0,16 và 0,01 59. Hòa tan 58,4 gam hỗn hợp muối AlCl3 và CrCl3 vào nước, thêm lượng dư dung dịch NaOH vào sau đó tiếp tục thêm nước clo rồi lại thêm dư dung dịch BaCl2 thì thu được 50,6 gam kết tủa. Phần trăm khối lượng của AlCl3 và CrCl3 trong hỗn hợp đầu lần lượt là A. 45,7%; 54,3% B. 46,7%; 53,3% C. 47,7%; 52,3% D. 48,7%; 51,3% 60. Cho 100 gam hợp kim của Fe, Cr, Al tác dụng với dung dịch NaOH dư thoát ra 5,04 lít khí (đktc) và một phần rắn không tan. Lọc lấy phần không tan đem hòa tan hết bằng dung dịch HCl dư thấy thoát ra 38,8 lít khí (đktc). Phần trăm khối lượng các chất trong hợp kim là A. 13,66%Al; 82,29% Fe và 4,05% Cr B. 4,05% Al; 83,66%Fe và 12,29% Cr C. 4,05% Al; 82,29% Fe và 13,66% Cr D. 4,05% Al; 13,66% Fe và 82,29% Cr 61. Dãy kim loại bị thụ động trong axit HNO3 đặc, nguội là A. Fe, Al và Cr B. Fe, Al và Zn C. Mg, Al và Cu D. Fe, Zn và Cr 62. Cho 10,8 g hỗn hợp Cr và Fe tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl dư thu được 4,48 lít khí (đktc). Tổng khối lượng muối thu được là A. 18,7g. B. 25,0g. C. 19,7g. D. 16,7g. 63. Số mol H2O2 và KOH tối thiểu để oxi hóa hết 0,01 mol KCr(OH)4 thành K2CrO4 lần lượt là A. 0,015 và 0,01 B. 0,03 và 0,04 C. 0,015 và 0,04 D. 0,03 và 0,04 64. Khi cho dung dịch NaOH vào dung dịch K2Cr2O7 thì A. dung dịch có màu vàng chuyển thành màu da cam B. dung dịch không màu chuyển thành màu vàng C. dung dịch có màu da cam chuyển thành màu vàng D. dung dịch có màu da cam chuyển thành không màu 65. Cho phản ứng: FeSO4 + K2Cr2O7 + KHSO4 → Cr2(SO4)3 + X + Y + Z. Tổng hệ số các chất trong phương trình sau khi cân bằng với số nguyên tối giản là A. 33 B. 32 C. 46 D. 40 2+ 66. Để chuẩn độ một dung dịch Fe đã axit hóa cần dùng vừa đủ 30 ml dung dịch KMnO4 0,02M. Nếu chuẩn độ cùng lượng dung dịch Fe2+ trên bằng K2Cr2O7 0,2M thì thể tích dung dịch cần dùng là A. 25ml B. 30 ml C. 15 ml D. 50 ml 67. Nung hỗn hợp bột gồm 15,2 gam Cr2O3 và m gam Al ở nhiệt độ cao. Sau khi phản ứng hoàn toàn, thu được 23,3 gam hỗn hợp rắn X. Cho toàn bộ hỗn hợp X phản ứng với axit HCl dư thoát ra V lít khí (đktc). Giá trị của V là A. 3,36 lít. B. 6,72 lít. C. 4,48 lít. D. 10,08 lít. 68. Để phân biệt các dung dịch riêng biệt: CrCl2, CuCl2, NH4Cl, CrCl3 và (NH4)2SO4 chỉ cần dùng một dung dịch thuốc thử là dung dịch A. NaOH. B. Ba(OH)2. C. BaCl2. D. AgNO3. 69. Nguyên tử Cr (Z = 24) ở trạng thái cơ bản có số electron độc thân là A. 1 B. 4 C. 5 D. 6
BÀI TẬP TỔNG HỢP 1./ Cấu hình electron nào sau đây là của ion Fe3+ ? A. [Ar]3d6 B. [Ar]3d5 C. [Ar]3d4 D. [Ar]3d3 2./ Các kim loại dãy nào sau đây đều phản ứng với dung dịch CuCl2 ? A. Na, Mg, Ag B. Fe, Na, Mg C. Ba, Mg, Hg
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
D. Na, Ba, Ag
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon 3+ www.plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com 3./ Cấu hình electron của ion Cr là: A. [Ar]3d5 B. [Ar]3d4 C. [Ar]3d3 D. [Ar]3d2 4./ Các số oxi hóa đặc trưng của Cr là: A. +2, +4, +6 B. +2, +3, +6 C. +1, +2, +4, +6 D. +3, +4, +6 2+ 5./ Cấu hình electron của ion Cu là: A. [Ar]3d7 B. [Ar]3d8 C. [Ar]3d9 D. [Ar]3d10 6./ Dãy nào sau đây sắp xếp các kim loại đúng theo thứ tự tính khử tăng dần ? A. Pb, Ni, Sn, Zn B. Pb, Sn, Ni, Zn C. Ni, Sn, Zn. Pb D. Ni, Zn, Pb, Sn 7./ Sắt tây là sắt được phủ lên bề mặt bởi kim loại nào sau đây ? A. Zn B. Ni C. Sn D. Cr 8./ Hợp chất nào sau đây không có tính lưỡng tính ? A. ZnO B. Zn(OH)2 C. ZnSO4 D. Zn(HCO3)2 9./ Cho dung dịch NaOH vào dung dịch muối sunfat của một kim loại hóa trị (II) thấy sinh ra kết tủa tan trong dung dịch NaOH dư. Muối sunfat đó là muối nào sau đây ? A. MgSO4 B. CaSO4 C. MnSO4 D. ZnSO4 10./ Fe có thể tan trong dung dịch chất nào sau đây ? A. AlCl3 B. FeCl3 C. FeCl2 D. MgCl2 11./ Nhận định nào sau đây sai ? A. sắt tan được trong dung dịch CuSO4 B. sắt tan được trong dung dịch FeCl3 C. sắt tan được trong dung dịch FeCl2 D. đồng tan được trong dung dịch FeCl3 12./ Hợp chất nào sau đây của sắt vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử ? A. FeO B. Fe2O3 C. Fe(OH)3 D. Fe(NO3)3 13./ Trong phòng thí nghiệm, để điều chế CuSO4 người ta cho Cu tác dụng với dung dịch nào sau đây ? A. H2SO4 đậm đặc B. H2SO4 loãng C. Fe2(SO4)3 loãng D. FeSO4 loãng 14./ Để làm sạch một loại thủy ngân (Hg) có lẫn tạp chất là Zn, Sn và Pb cần khuấy loại thủy ngân này trong: A. dd Zn(NO3)2 B. dd Sn(NO3)2 C. dd Pb(NO3)2 D. dd Hg(NO3)2 15./ Để phân biệt dung dịch H2SO4 đặc nguội và dung dịch HNO3 đặc nguội có thể dùng kim loại nào sau đây ? A. Cr B. Al C. Fe D. Cu 16./ Cho kim loại X tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng rồi lấy khí thu được để khử oxit kim loại Y. X và Y có thể là: A. đồng và sắt B. sắt và đồng C. đồng và bạc D. bạc và đồng 17./ Khi cho Fe tác dụng với dung dịch HNO3 loãng thấy thoát ra một khí không màu, hóa nâu trong không khí. Khí đó là: A. N2 B. NO C. NO2 D. NH3 18./ Cho dãy các chất: NaHCO3 , Na2CO3 , Ca(HCO3)2 , FeCl3 , AlCl3. Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH là: A. 4 B. 2 C. 3 D. 5 3+ 2+ 19./ Kim loại X có thể khử được Fe trong dung dịch FeCl3 thành Fe nhưng không khử được H+ trong dung dịch HCl thành H2 . Kim loại X là: A. Mg B. Fe C. Zn D. Cu 20./ Phát biểu nào sau đây đúng ? A. sắt bị oxi hóa bởi clo tạo thành hợp chất sắt (II) www.facebook.com/daykemquynhonofficial Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com B. sắt tác dụng với axit H2SO4 loãng, HCl đều tạo thành hợp chất sắt (III) C. hợp chất sắt (II) bị oxi hóa thành hợp chất sắt (III) D. hợp chất sắt (III) bị oxi hóa thành sắt 21./ Cho dãy các chất: Fe, FeO, Fe2O3, Fe(OH)2, Fe(OH)3. Số chất trong dãy khi tác dụng với dung dịch HNO3 loãng sinh ra sản phẩm khí (chứa nitơ) là: A. 5 B. 2 C. 4 D. 3 22./ Cho Fe lần lượt vào các dung dịch FeCl3, AlCl3, CuCl2, Pb(NO3)2, HCl, H2SO4 đặc, nóng dư. Số trường hợp phản ứng sinh ra muối sắt (II) là: A. 5 B. 4 C. 3 D. 6 23./ Tính chất hóa học đặc trưng của sắt là: A. tính khử B. tính oxi hóa C. tính axit D. tính bazơ 24./ Cho dãy kim loại: Zn, Fe, Cr. Thứ tự giảm dần độ hoạt động hóa học của các kim loại từ trái sang phải trong dãy là: A. Zn, Fe, Cr B. Fe, Zn, Cr C. Zn, Cr, Fe D. Cr, Fe, Zn 2+ 3+ 2+ 3+ 25./ Cho dãy các ion Ca , Al , Fe , Fe . Ion trong dãy có số electron độc thân lớn nhất là: A. Al3+ B. Ca2+ C. Fe2+ D. Fe3+ 26./ Cho dãy các lim loại Al, Cr, Hg, W. Hai kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất và cao nhất là: A. Hg, Al B. Al, Cr C. Hg, W D. W, Cr 27./ Cho dãy các chất: FeO, Fe3O4, Al2O3, HCl, Fe2O3. Số chất trong dãy bị oxi hóa bởi dung dịch H2SO4 đặc, nóng là: A. 2 B. 3 C. 4 D.5 28./ Nhôm, sắt, crom không bị hòa tan trong dung dịch: A. HCl B. H2SO4 loãng C. HNO3 loãng D. HNO3 đặc, nguội 29./ Cho phương trình hóa học của 2 phản ứng sau: t FeO + CO Fe + CO2 3FeO + 10HNO3 ---> 3Fe(NO3)3 + NO + 5H2O Hai phản ứng trên chứng tỏ FeO là chất: A. chỉ có tính khử B. chỉ có tính bazơ C. chỉ có tính oxi hóa D. vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử 30./ Có các dung dịch không màu đựng trong các lọ riêng biệt, không nhãn: ZnSO4, Mg(NO3)2, Al(NO3)3. Để phân biệt các dung dịch trên có thể dùng: A. quì tím B. dung dịch NaOH C. dung dịch Ba(OH)2 D. dd BaCl2 31./ Để phân biệt các dung dịch đựng trong các lọ riêng biệt không nhãn MgCl2, ZnCl2, AlCl3, FeCl2, KCl bằng phương pháp hóa học có thể dùng: A. dd NaOH B. dd NH3 C. dd Na2CO3 D. quì tím 32./ Để phân biệt 2 dung dịch Na2CO3 và Na2SO3 có thể chỉ cần dùng: A. dd HCl B. nước brom C. dd Ca(OH)2 D. dd H2SO4 33./ Để phân biệt 2 khí SO2 và CO2 có thể dùng chất nào sau đây ? A. dd HCl B. nước brom C. dd Ca(OH)2 D. dd H2SO4 34./ Không thể nhận biêt các khí CO2, SO2, O2 đựng trong các bình riêng biệt nếu chỉ dùng: A. nước brom và tàn đóm cháy dở B. nước brom và dung dịch Ba(OH)2 C. nước vôi trong và nước brom D. tàn đóm cháy dở và nước vôi trong 35./ Phòng thí nghiệm bị ô nhiễm bởi khi clo. Dùng chất nào sau đây có thể khử được clo một cách tương đối an toàn ? A. dd NaOH loãng B. khí NH3 hoặc dd NH3 C. khí H2S D. khí CO2 www.facebook.com/daykemquynhonofficial Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
o
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com 36./ Để phân biệt các dung dịch: ZnCl2, MgCl2, CaCl2 và AlCl3 đựng trong các lọ riêng biệt có thể dùng: A. dd NaOH và dd NH3 B. quì tím C. dd NaOH và dd Na2CO3 D. natri kim loại 37./ Trong số các nguồn năng lượng sau đây, nhóm các nguồn năng lượng nào được coi là năng lượng sạch ? A. điện hạt nhân, năng lượng thủy triều B. năng lượng gió, năng lượng thủy triều B. năng lượng nhiệt điện, năng lượng địa nhiệt D. năng lượng mặt trời, năng lượng hạt nhân 38./ Trong số các vật liệu sau, vật liệu nào có nguồn gốc hữu cơ ? A. gốm , sứ B. xi măng C. chất dẻo D. đất sét nặn 39./ nhiên liệu nào sau đây thuộc loại nhiên liệu sạch đang được nghiên cứu sử dụng thay thế một số nhiên liệu khác gây ô nhiễm môi trường ? A. than đá B. xăng, dầu C. khí butan (gaz) D. khí hidro 40./ Người ta sản xuất khí metan thay thế một phần cho nguồn nhiên liệu hóa thạch bằng cách nào sau đây A. lên men các chất thải hữu cơ như phân gia súc trong hầm biogaz B. thu khí metan từ khí bùn ao C. lên men ngũ cốc D. cho hơi nước đi qua than nóng đỏ trong lò. 41./ Loại thuốc nào sau đây thuộc loại gây nghiện cho con người ? A. Penixilin, amoxilin B. Vitamin C, glucozơ C. Seduxen, moocphin D. thuốc cảm pamin, paradol 42./ Cách bảo quản thực phẩm (thịt, cá …) bằng cách nào sau đây được coi là an toàn ? A. dùng fomon B. nước đá C. phân đạm D. nước vôi 43./ Hiện tượng trái đất nóng lên do hiệu ứng nhà kính chủ yếu là do chất nào sau đây ? A. khí clo B. khí cacbonic (CO2) C. khí CO D. khí HCl 44./ Mưa axit chủ yếu là do những chất sinh ra trong quá trình sản xuất công nghiệp nhưng không được xử lí triệt để. Đó là những chất nào sau đây ? A. SO2, NO2 B. H2S, Cl2 C. NH3, HCl D. CO2, SO2 45./ Nguyên nhân của sự suy giảm tầng ozon chủ yếu là do: A. khí CO2 B. mưa axit C. clo và hợp chất của clo D. quá trình sản xuất gang thép 46./ Nhóm nào sau đây gồm các ion gây ô nhiễm nguồn nước ? A. NO3-, NO2-, Pb2+, Na+, ClB. NO3-, NO2-, Pb2+, Na+, Cd2+, Hg2+ C. NO3-, NO2-, Pb2+, As3+ D. NO3-, NO2-, Pb2+, Na+, HCO347/ Quặng sắt tốt nhất là: A. hematit B. manhetit C. xiđerit D. pirit 2+ Câu 3: Fe có cấu hình: A. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d4 4s2 B. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 C. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 4s2 D. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d5 48/ Tính chất hoá học cơ bản của sắt là: A. tính khử mạnh B. tính khử trung bình C. tính khử yếu D. tính oxi hoá 49/ Cho Fe dư vào dung dịch HNO3 loãng thu được muối: A. Fe(NO3)2 B. Fe(NO3)3 C. Fe(NO3)2 và Fe(NO3)3 D. không xác định được 50/ Hợp chất Fe(II) có tính khử trong phản ứng: Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon 0 www.plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn A. Fe(OH)2 (t C) FeO + H2O B. FeO + COwww.daykemquynhon.blogspot.com (t0C) Fe + CO2 C. FeCl2 + 2 NaOH Fe(OH)2 (kết tủa) + 2NaCl D. 2FeCl2 + Cl2 2FeCl3 51/ Cho 1 ít dung dịch KMnO4 / H2SO4 vào dd FeSO4 có hiện tượng: A. xuất hiện màu tím B. mất màu tím, xuất hiện màu vàng C. mất màu vàng, xuất hiện màu tím D. A, B, C đều sai. 52/ Cho dd NaOH vào ống nghiệm chứa dd FeCl3 có hiện tượng xuất hiện: A. kết tủa nâu đỏ B. kết tủa trắng xanh C. kết tủa nâu đỏ sau đó chuyển trắng xanh D. kết tủa trắng xanh sau đó chuyển thành nâu đỏ 53/ Hợp chất Fe(III) có tính oxi hoá trong phản ứng: A. 2FeCl2 + Cl2 2FeCl3 B. 2FeCl3 + 2KI 2FeCl2 + 2KCl + I2 C. FeCl3 + 3NaOH Fe(OH)3 kết tủa + 3NaCl D. Cả A, B, C 0 54/ Trong phản ứng Fe2O3 + 3CO (t C) 2 Fe + 3 CO2 thì Fe2O3 là: A. oxit bazơ B. chất khử C. oxit axit D. chất oxi hoá 55/ Phát biểu nào không đúng: A. Fe tan trong dd FeCl3 B. Cu tan trong dd FeCl3 C. Fe không tan trong dd CuCl2 D. Cu không tan trong dd CuCl2 56/ Bảo quản dung dịch muối Fe(II) người ta thường ngân vào dung dịch đó: A. một thanh Cu B. một thanh Fe C. một thanh Zn D. một thanh Al 57/ Thuốc thử nhận biết các dung dịch: FeCl2 , FeCl3 , MgCl2 , AlCl , NaCl, NH4Cl là A. dd AgNO3 B. dd NH3 C. dd H2SO4 D. dd NaOH 0 58/ Ở nhiệt độ > 570 C, Fe và hơi H2O tạo sản phẩm: A. Fe2O3 ; H2 B. Fe3O4 ; H2 C. Fe(OH)2 ; H2 D. FeO, H2 59/ Gang là hợp kim của Fe chứa hàm lượng cacbon: A. lớn hơn 2% B. lớn hơn 0,2% C. nhỏ hơn 2% D. nhỏ hơn 0,2% 60/ Nung hỗn hợp các chất Fe(NO3)2 , Fe(OH)2 , FeCO3 trong không khí đến khối lượng không đổi thu được: A. Fe2O3 B. FeO C. Fe3O4 D. Fe 61/ Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe2(SO4)3 , FeCO3 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc, dư, nóng. Số phản ứng thuộc loại oxi hoá - khử là: A. 8 B. 6 C. 5 D. 7 62/ Có 4 ddịch riêng biệt: HCl, CuCl2 , FeCl3 , và HCl (có lẫn CuCl2). Số trường hợp ăn mòn điện hoá là: A. 1 B. 0 C. 3 D. 2 63/ Để thu được Al2O3 từ hỗn hợp Al2O3 và Fe2O3 , người ta lần lượt dùng: A. dd NaOH dư; dd HCl dư; nung nóng B. khí CO (t0 cao); dd HCl dư C. H2 (t0 cao); dd NaOH dư D. dd NaOH dư; khí CO2 dư; đun nóng 3+ 2+ 64/ Khử ion Fe trong dung dịch thành ion Fe dùng kim loại dư nào: A. Cu B. Mg C. Ag D. Ba 65/ Có các cặp kim loại: Fe-Pb ; Fe-Zn ; Fe-Sn ; Fe-Ni. Khi ăn mòn điện hoá thì số cặp có Fe bị phá huỷ trước là: A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 66/ Oxit cao nhất của Crom tác dụng với nước tạo thành: A. H2CrO4 B. H2CrO7 C. H4Cr2O8 D. A, B www.facebook.com/daykemquynhonofficial Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com 67/ Cặp kim loại bền trong không khí và nước nhờ màng oxit mỏng bảo vệ là: A. Fe, Al B. Al, Cr C. Cr, Mn D. Mn, Al 68/ Vị trí Cr trong bảng tuần hoàn là: A. chu kỳ 4; nhóm VB B. chu kỳ 3 ; nhóm VIB C. chu kỳ 4; nhóm IIIB D. chu kỳ 3; nhóm IIB 69/ Crom (III) oxit tác dụng được với dãy các dung dịch: A. H2O, HCl, NaOH, NaCl B. HCl, NaOH C. HCl, NaOH, K2CrO4 D. HCl, NaOH, KI 70/ Cho vài giọt dung dịch KOH vào dung dịch X chứa K2Cr2O7 được dung dịch Y. Màu của dd X và Y lần lượt là: A. vàng; da cam B. nâu đỏ, vàng C. da cam, vàng D. vàng; nâu đỏ 71/ Cấu hình e nguyên tử của crom là: A. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 B. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d5 4s1 C. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d4 4s2 D. 1s2 2s2 2p6 3d3 4s3 72/ Trong các hợp chất, Crom có số oxi hoá phổ biến là: A. +1, +2, +3 B. +2, + 3, +5 C. +2, +3, +6 D. +3, +4, +6 73/ Cho Cr vào dung dịch HCl dư. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được: A. CrCl2 và HCl B. CrCl2 C. CrCl3 D. CrCl2 và CrCl3 74/ Crom không tác dụng với: A. dd H2SO4 B. H2SO4 đặc, nóng C. HNO3 đặc, nguội D. HCl 75/ Tính chất hoá học cơ bản của Cr2O3 và Cr(OH)3 là: A. tính axit B. tính bazơ C. tính lưỡng tính D. không xác định được 76/ Phản ứng nào K2Cr2O7 không thể hiện tính oxi hoá: A. K2Cr2O7 + FeSO4 + H2SO4 B. K2Cr2O7 + HCl C. K2Cr2O7 + H2S + H2SO4 D. K2Cr2O7 + KOH 77/ Phát biểu không đúng về crom? A. có tính khử mạnh hơn sắt B. điều chế bằng cách điện phân Cr2O3 nóng chảy C. có 1 số tính chất hoá học giống Al D. cứng, cắt được thuỷ tinh 78/ Bao nhiêu kim loại (Fe, Cr, Al) phản ứng được với dd NaOH: A. 0 B. 1 C. 2 D. 3 79/ Hợp chất Cr(II) không có tính khử trong phản ứng: A. CrO + O2 (t0C) Cr2O3 B. Cr(OH)2 + O2 + H2O Cr(OH)3 D. CrO + HCl CrCl2 + H2O C. CrCl2 + HCl + O2 CrCl3 + H2O 80/ Cho từ từ đến dư dd NaOH vào dd CrCl2 có hiện tượng: A. kết tủa vàng Cr(OH)2 B. có kết tủa lục xám Cr(OH)3 C. kết tủa vàng chuyển sang kết tủa lục xám D. kết tủa lục xám chuyển sang kết tủa vàng 81/ Phát biểu không đúng? A. CrO; Cr(OH)2 tác dụng với dd HCl, CrO3 tác dụng với dd NaOH B. Cr2O3 ; Cr(OH)3 ; CrO ; Cr(OH)2 đều có tính chất lưỡng tính C. hợp chất Cr(II) có tính khử đặc trưng; hợp chất Cr(VI) có tính oxi hoá mạnh D. thêm dd kiềm vào muối đicromat được cromat 82/ Các hợp chất trong dãy đều có tính lưỡng tính: Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
G
Ư N
H
TR ẦN
B
00
10
3
2+
ẤP
C
A
Ó
H
93/ Fe có số thứ tự là 26. Fe3+ có cấu hình electron là: B. 1s22s22p63s23p63d5
C. 1s22s22p63s23p63d6.
D. 2s22s22p63s23p63d64s2.
Í-
A. 1s22s22p63s23p64s23d3
-L
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn A. Cr(OH)3 ; Fe(OH)3 ; Mg(OH)2 B. Cr(OH)3 ; Zn(OH)www.daykemquynhon.blogspot.com 2 ; Mg(OH)2 C. Cr(OH)3 ; Zn(OH)2 ; Pb(OH)2 D. Cr(OH)3 ; Pb(OH)2 ; Mg(OH)2 83/ Cho từ từ dd NH3 vào dd CuSO4 có hiện tượng A. xuất hiện kết tủa xanh nhạt B. xuất hiện dd xanh C. xuất hiện kết tủa xanh nhạt rồi tan thành dd xanh thẳm D. không hiện tượng 84/ Tổng hệ số (số nguyên tối giản) các chất trong phản ứng giữa Cu và dd HNO3 đặc, nóng là: A. 11 B. 10 C. 8 D. 9 85/ Nhận biết 3 axit đặc nguội: HCl, HNO3, H2SO4 bằng thuốc thử: A. Al2O3 B. Al C. Cu D. Fe 86/ Câu không đúng: B. Fe khử được Cu2+ trong dung dịch A. Fe2+ có tính oxi hoá mạnh hơn Cu2+ C. Fe2+ oxi hoá được Cu D. Tính oxi hoá tăng: Fe2+ < H+ < Cu2+ < Ag+ 87/ Cho lần lượt dd NaOH dư và dd NH3 dư vào 4 dd riêng biệt: CuCl2 , ZnCl2 , FeCl3 , AlCl3 thì số chất kết tủa thu được là: A. 3 B. 1 C. 2 D. 4 88/ Cho Cu tác dụng với dd chứa H2SO4 loãng và NaNO3 thì vai trò NaNO3 trong phản ứng là: A. chất khử B. chất oxi hoá C. môi trường D. chất xúc tác 89/ Cặp chất không phản ứng với nhau là: A. Cu + dd FeCl3 B. Fe + dd CuCl2 C. Fe + dd FeCl3 D. dd FeCl2 + dd CuCl2 90/ Trong phản ứng đốt CuFeS2 tạo CuO, Fe2O3, SO2 thì 1 phân tử CuFeS2 đã: A. Nhận 13e B. nhận 12e C. Nhường 13e D. Nhường 12e 91/ Vị trí của Zn là: A. chu kỳ 4, nhóm IIA B. chu kỳ 5, nhóm IIB C. chu kỳ 3, nhóm IIB D. chu kỳ 4, nhóm IIB 92/ Cho dd chứa FeCl2 và ZnCl2 tác dụng với dd NaOH dư lấy kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi. Chất rắn thu được sau khi nung là: A. Fe2O3 B. FeO; ZnO C. Fe2O3 ; ZnO D. FeO
ÁN
94/ Fe là kim loại có tính khử ở mức độ nào sau đây?
TO
A. Rất mạnh
B. Mạnh
C. Trung bình
D. Yếu.
G
95/ Sắt phản ứng với chất nào sau đây tạo được hợp chất trong đó sắt có hóa trị (III)? B. dd CuSO4
C. dd HCl đậm đặc
D. dd HNO3 loãng.
ID Ư
Ỡ N
A. dd H2SO4 loãng
BỒ
96/ Cho Fe tác dụng với H2O ở nhiệt độ lớn hơn 5700C thu được chất nào sau đây? A. FeO
B. Fe3O4
C. Fe2O3
D. Fe(OH)3
97/ Cho Fe tác dụng với H2O ở nhiệt độ nhỏ hơn 570 C thu được chất nào sau đây? 0
A. FeO
B. Fe3O4
C. Fe2O3
D. Fe(OH)2.
98/ Fe sẽ bị ăn mòn trong trường hợp nào sau đây? A. Cho Fe vào H2O ở điều kiện thường. Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
B. Cho Fe vào bình chứa O2 khô. www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn C. Cho Fe vào bình chứa O2 ẩm.
D. A, B đúng.
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
99/ Cho phản ứng: Fe + Cu2+ Cu + Fe2+ Nhận xét nào sau đây không đúng? B. Fe khử được Cu2+ D. là kim loại có tính khử mạnh hơn Cu.
B. (1), (2) , (3)
C. (1), (3)
D. (1), (3) , (4).
B. FeS
C. FeS2
TP .Q
A. Fe2S3
U
101/ Khi đun nóng hỗn hợp Fe và S thì tạo thành sản phẩm nào sau đây?
Y
A. (1) , (2)
N
H Ơ
100/ Cho các chất sau: (1) Cl2; (2) I2; (3) HNO3; (4) H2SO4đặc nguội. Khi cho Fe tác dụng với chất nào trong số các chất trên đều tạo được hợp chất trong đó sắt có hóa trị III?
N
A. Fe2+ không khử được Cu2+. C. Tính oxi hóa của Fe2+ yếu hơn Cu2+
D. Cả A và B.
C. Al
D. Cu.
G
B. Fe
A. Mg
B. Al
TR ẦN
H
Ư N
103/ Chia bột kim loại X thành 2 phần. Phần một cho tác dụng với Cl2 tạo ra muối Y. Phần 2 cho tác dụng với dd HCl tạo ra muối Z. Cho kim loại X tác dụng với muối Y lại thu được muối Z. Vậy X là kim loại nào sau đây? C. Zn
D. Fe.
104/ Hợp chất nào sau đây của Fe vừa thể hiện tính khử vừa thể hiện tính oxi hóa? C. FeCl3
D. Fe(NO)3.
B
B. Fe2O3
00
A. FeO
10
105/ Dung dịch FeSO4 làm mất màu dung dịch nào sau đây?
3
A. Dung dịch KMnO4 trong môi trường H2SO4
2+
B. Dd K2Cr2O7 trong môi trường H2SO4
D. Cả A, B, C.
ẤP
C. Dung dịch Br2.
C
106/ Để chuyển FeCl3 thành FeCl2, có thể cho dd FeCl3 tác dụng với kim loại nào sau đây?
A
B. Cu
D. Cả A và B đều được.
C. Ag
Ó
A. Fe
H
107/ Phản ứng nào trong đó các phản ứng sau sinh ra FeSO4?
Í-
A. Fe + Fe2(SO4)3
-L
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
A. Mg
Đ
ẠO
102/ Kim loại nào sau đây td được với dd HCl và dd NaOH, không tác dụng với dd H2SO4 đặc, nguội?
C. Fe + H2SO4 đặc, nóng
B. Fe + CuSO4 D. A và B đều đúng.
ÁN
108/ Phản ứng nào sau đây tạo ra được Fe(NO3)3? B. Fe + Cu(NO3)2
C. Fe(NO3)2 + Ag(NO3)3.
D. Fe + Fe(NO3)2.
G
TO
A. Fe + HNO3 đặc, nguội
ID Ư
Ỡ N
109/ Quặng giàu sắt nhất trong tự nhiên nhưng hiếm là: A. Hematit
B. Xiđehit
C. Manhetit
D. Pirit.
BỒ
110/ Câu nào đúng khi nói về: Gang? A. Là hợp kim của Fe có từ 6 10% C và một ít S, Mn, P, Si. B. Là hợp kim của Fe có từ 2% 5% C và một ít S, Mn, P, Si. C. Là hợp kim của Fe có từ 0,01% 2% C và một ít S, Mn, P, Si. D. Là hợp kim của Fe có từ 6% 10% C và một lượng rất ít S, Mn, P, Si.
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn 111/ Cho phản ứng : Fe3O4 + CO 3FeO + CO2
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Trong quá trình sản xuất gang, phản ứng đó xảy ra ở vị trí nào của lò? A. Miệng lò
B. Thân lò
C. Bùng lò
D. Phễu lò.
B. Si, Mn, Fe, S, P
C. Si, Mn, P, C, Fe
D. Fe, Si, Mn, P, C.
H Ơ
A. Si, Mn, C, P, Fe
N
112/ Khi luyện thép các nguyên tố lần lượt bị oxi hóa trong lò Betxơme theo thứ tự nào?
B. Fe(NO3)3
C. Fe(NO2)2, Fe(NO3)3, AgNO3
D. Fe(NO3)3 , AgNO3
TP .Q
U
Y
A. Fe(NO3)2
N
113/ Hoà tan Fe vào dd AgNO3 dư, dd thu được chứa chất nào sau đây?
B. Fe2O3 và ZnO
C. Fe3O4
D. Fe2O3.
B. FeSO4
C. Fe2(SO4)3
TR ẦN
A. AgNO3
H
Ư N
G
115/ Hỗn hợp A chứa 3 kim loại Fe, Ag và Cu ở dạng bột. Cho hỗn hợp A vào dd B chỉ chứa một chất tan và khuấy kỹ cho đến khi kết thúc phản ứng thì thấy Fe và Cu tan hết và còn lại lượng Ag đúng bằng lượng Ag trong A. dd B chứa chất nào sau đây? D. Cu(NO3)2
116/ Sơ đồ phản ứng nào sau đây đúng (mỗi mũi tên là một phản ứng).
B
A. FeS2 FeSO4 Fe(OH)2 Fe(OH)3 Fe2O3 Fe.
00
B. FeS2 FeO FeSO4 Fe(OH)2 FeO Fe.
10
C. FeS2 Fe2O3 FeCl3 Fe(OH)3 Fe2O3 Fe.
2+
3
D. FeS2 Fe2O3 Fe(NO3)3 Fe(NO3)2 Fe(OH)2 Fe.
C
ẤP
117/ Thuốc thử nào sau đây được dùng để nhận biết các dd muối NH4Cl , FeCl2, FeCl3, MgCl2, AlCl3. B. dd HCl
C. dd NaOH
D. dd NaCl.
A
A. dd H2SO4
Í-
H
Ó
118/ Trong số các cặp kloại sau, cặp nào bền vững trong không khí và nước nhờ có màng ôxit bảo vệ? A- Fe và Al
B- Fe và Cr
C- Al và Cr
D- Cu và Al
-L
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Đ
A. FeO và ZnO
ẠO
114/ Cho dd FeCl2, ZnCl2 tác dụng với dd NaOH dư, sau đó lấy kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi, chất rắn thu được là chất nào sau đây?
ÁN
119/ Hợp kim nào sau đây không phải là của đồng? B- Đồng thiếc
C- Contantan
D-Electron
TO
A- Đồng thau
120/ Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có cấu hình electron bất thường?
Ỡ N
G
A- Ca
B- Mg
C. Zn
D- Cu
BỒ
ID Ư
121/ Fe có thể tan trong dung dịch chất nào sau đây? A- AlCl3
B- FeCl3
C- FeCl2
D- MgCl2
122/ Ngâm một thanh Zn trong dung dịch FeSO4, sau một thời gian lấy ra, rửa sạch, sấy khô, đem cân thì khối lượng thanh Zn thay đổi thế nào? A- Tăng
B- Giảm
C- Không thay đổi
D- Giảm 9 gam
123/ Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có cấu hình electron bất thường? A- Fe
B- Cr
C- Al
D- Na
124/ Cu có thể tan trong dung dịch chất nào sau đây? Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn A- CaCl2 B- NiCl2 C- FeCl3
D- NaCl
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
125/ Nếu hàm lượng Fe là 70% thì đó là oxit nào trong số các oxit sau: A- FeO
B- Fe2O3
C- Fe3O4
D- Không có oxit nào phù hợp
U
Y
N
H Ơ
1/ Ngâm 1 đinh sắt sạch trong 200 ml dung dịch CuSO4. Sau khi phản ứng kết thúc, lấy đinh sắt ra khỏi dung dịch, rửa nhẹ, sấy khô, thấy khối lượng đinh sắt tăng thêm 0,8 gam. Nồng độ mol/l của dung dịch CuSO4 ban đầu là: A. 1,5M B. 0,5M C. 0,6M D. 0,7M
N
BÀI TẬP
ẠO
TP .Q
2/ Giả sử cho 9,6 gam bột Cu vào 100 ml dung dịch AgNO3 0,2M. Sau khi phản ứng kết thúc thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là: A. 32,4 gam. B. 2,16 gam C. 12,64 gam. D. 11,12 gam
G
Ư N
TR ẦN
H
4/ Hoà tan hoàn toàn 50 gam hỗn hợp Al, Ag trong axit HNO3 đặc, nguội. Sau phản ứng thu được 4,48 lit khí màu nâu đỏ duy nhất (đktc). Khối lượng Al trong hỗn hợp là: A. 21,6 gam B. 30,5 gam C. 28,6 gam D. Kết quả khác.
10
00
B
5/ Hoà tan hoàn toàn 12g hỗn hợp Fe, Cu ( tỉ lệ mol 1:1) bằng axit HNO3, thu được V lít ( đktc) hỗn hợp khí X ( gồm NO và NO2 ) và dung dịch Y ( chỉ chứa hai muối và axit dư ). Tỉ khối của X đối với H2 bằng 19. Gía trị của V là : A. 3,36 B. 4,48 C. 2,24 D. 5,60
ẤP
2+
3
6/ Hoà tan 5,1 gam oxit của kim loại hoá trị 3 cần dùng 54,75 gam dung dịch HCl 20%. Công thức của oxit kim loại đó là: A. Al2O3. B. Fe2O3. C. Cr2O3. D. Pb2O3.
Ó
A
C
7/ Cho 13 gam một kim loại X tác dụng với khí clo dư, thu được 27,2 gam muối. Kim loại X là: A. Cu B. Mg C. Zn D. Ag
Í-
H
8/ Khi clo hoá 30g bột đồng và sắt cần 1,4 lit khí clo(đktc).Thành phần % của đồng trong hhợp đầu là: A. 46,6% B. 55,6% C. 44,5% D. 53,3%
-L
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Đ
3/ Hoà tan hoàn toàn 50 gam hỗn hợp Al, Ag trong axit HNO3 đặc, nguội. Sau phản ứng thu được 4,48 lit khí màu nâu đỏ duy nhất (đktc). Khối lượng muối thu được sau phản ứng là: A. 42 gam B. 34 gam C. 24 gam D. Kết quả khác.
TO
ÁN
9/ Hoà tan hoàn toàn m gam Fe trong 100 ml dung dịch AgNO3 2M. Giá trị của m là: A. 11,2 gam B. 16,8 gam C. 5,6 gam D. Kết quả khác.
Ỡ N
G
10/ Hoà tan 15 gam Al, Cu trong axit HCl dư, sau phản ứng thu được 3,36 lit khí hiđrô (đktc). Nếu axit dư 10 ml thì thể tích HCl 2M cần dùng là: A. 150 ml B. 160 ml C. 140 ml D. 170 ml
BỒ
ID Ư
11/ Đốt cháy 16,8 gam Fe trong không khí. Biết oxi chiếm 20% thể tích không khí thì thể tích không khí (đktc) cần dùng là: A. 4,48 lit B. 11,2 lit C. 22,4 lit D. Kết quả khác. 12/ Đốt cháy 8,4 gam Fe trong bình chứa lưu huỳnh (phản ứng vừa đủ). Khối lượng muối thu được là: A. 12,0 gam B. 14,5 gam C. Kết quả khác. D. 13,2 gam
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
N
H Ơ
14/ Cho 0,64 gam Cu tác dụng với HNO3 đặc, dư. Thể tích khí NO2 (đktc) thu được sau phản ứng là: A. 22,4 ml B. 224 ml C. 448 ml D. 44,8 ml 15/ Chia m gam hỗn hợp Fe, Cu làm 2 phần bằng nhau: Phần 1: Cho tác dụng với axit HCl dư thì thu được 2,24 lit khí H2 (đktc). Phần 1: Cho tác dụng với axit HNO3 loãng thì thu được 4,48 lit khí NO (đktc).
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com 13/ Hoà tan 2,4 gam một oxit sắt cần vừa đủ 90 ml dung dịch HCl 1M. Công thức của oxit sắt nói trên là: A. Fe2O3. B. FeO C. Fe3O4. D. Công thức khác.
TP .Q
D. Kết quả khác.
U
Y
Thành phần % khối lượng kim loại Fe trong hỗn hợp là: A. 26,6%. B. 63,2%. C. 36,8%.
ẠO
16/ Cho 1 bản kẽm ( lấy dư) đã đánh sạch vào dung dịch Cu(NO3)2, phản ứng xảy ra hoàn toàn, thấy khối lượng bản kẽm giảm đi 0,01g. Khối lượng muối CuNO3)2 có trong dung dịch là: A. < 0,01 g B. 1,88 g C. ~ 0,29 g D. giá trị khác.
G
Ư N
TR ẦN
H
18/ Hoà tan 15 gam Al, Cu trong axit HCl dư, sau phản ứng thu được 3,36 lit khí hiđrô (đktc). Thành phần % kim loại Al trong hỗn hợp là: A. 28% B. 10% C. 82% D. Kết quả khác.
10
00
B
19/ Bột Ag có lẫn tạp chất là bột Fe, Cu và bột Pb. Muốn có Ag tinh khiết có thể ngâm hỗn hợp vào một lượng dư dung dịch X, sau đó lọc lấy Ag. Dung dịch X là dung dịch của: A. AgNO3 B. NaOH C. H2SO4 D. HCl
ẤP
2+
3
20/ Câu 15: Cho hỗn hợp Fe, FeO, Fe2O3 tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch HNO3 3M thu được 5,376 lít ( đktc) khí NO duy nhất. Số mol muối sau phản ứng là : A. 0,12 mol B. 0,36mol C. 0,24mol D. 0,4 mol
H
Ó
A
C
21/ Đốt 1 kim loại trong bình kín chứa clo dư thu được 65 gam muối clorua và thấy thể tích khí clo trong bình giảm 13,44 lit (đktc). Kim loại đã dùng là: A. Fe B. Cu C. Zn D. Al
Í-
22/ Có m gam hỗn hợp Al, Ag. Cho a gam hỗn hợp trên tác dụng với axit H2SO4 loãng thì có 6,72 lit khí H2 (đktc) bay ra. Cũng m gam hỗn hợp trên nếu cho phản ứng hết với HNO3 đặc, nguội thì có 4,48 lit khí màu nâu đỏ bay ra (đktc) duy nhất. Giá trị của m là: A. 54 gam B. 28 gam C. 27 gam D. Kết quả khác.
TO
ÁN
-L
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Đ
17/ Hoà tan hoàn toàn 3 gam hợp kim Cu – Ag trong dung dịch HNO3 đặc, người ta thu được 1,568 lit khí màu nâu đỏ duy nhất (đktc). Thành phần % khối lượng của Cu và Ag lần lượt là: A. 63; 37. B. 36; 64. C. 64; 36. D. 40; 60.
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
23/ Đốt 10,08g phôi bào sắt trong không khí thu được 24gam hỗn hợp B chứa Fe, FeO, Fe3O4 , Fe2O3 . Hòa tan hoàn toàn B trong dung dịch HNO3 loãng dư thu được V lít khí NO duy nhất ( đktc). Gía trị của V là A. 4,48 B. 3,36 C. 1,12 D. 2,24
24/ Ngâm 1 lá Zn trong 50 ml dung dịch AgNO3 0,2M. Sau khi phản ứng xảy ra xong lấy lá Zn ra sấy khô, đem cân, thấy: A. Khối lượng lá kẽm tăng 0,215 gam B. Khối lượng lá kẽm giảm 0,755 gam C. Khối lượng lá kẽm tăng 0,43 gam. D. Khối lượng lá kẽm tăng 0,755 gam 25/ Cho 6,4 gam một kim loại X tác dụng với khí clo dư, thu được 13,5 gam muối. Kim loại X là: A. Cu B. Al C. Mg D. Fe
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
H Ơ
27/ Để khử hoàn toàn 1 lượng oxit kim loại thành kim loại cần vừa đủ V (l) khí H2. Hoà tan lượng kim loại tạo thành bằng H2SO4 loãng, dư được V (l) H2 (các khí đo cùng điều kiện). Oxit kim loại đó là: C. FeO D. CuO A. MgO B. Fe2O3.
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com 26/ Cho hỗn hợp X gồm Al, Fe, Cu. Lấy 9,94 gam X hòa tan trong lượng dư dung dịch HNO3 loãng thì thoát ra 3,584 lít khí NO ( đktc). Tổng khối lượng muối khan tạo thành là : A. 39,7g B. 29,7g C. 39,3g D. Kết quả khác
TP .Q
U
Y
N
28/ Hoà tam m gam Cu vào dung dịch HNO3 đặc, nóng, dư. Dau phản ứng thu được 3,36 lit khí NO (đktc) duy nhất. Giá trị của m là: A. 6,4 gam B. 14,4 gam C. 9,6 gam. D. 4,8 gam
H
Ư N
G
30/ Hỗn hợp chứa 5,6 gam Fe và 4,8 gam Mg. Cho hỗn hợp tác dụng với axit HCl dư thì thể tích khí (đktc) thu được là: A. 11,2 lit. B. 6,72 lit C. 4,48 lit D. 8,96 lit
10
00
B
TR ẦN
31/ Hoà tan hoàn toàn 24,8 gam hỗn hợp Mg, Cu trong dung dịch axit HCl dư, sau phản ứng thu được 4,48 lit khí H2 (đktc). Thành phần % kim loại Cu trong hỗn hợp đầu là: A. 80,9%. B. 80,4%. C. 19,6%. D. Kết quả khác. 32/ Chia m gam hỗn hợp Fe, Cu làm 2 phần bằng nhau: Phần 1: Cho tác dụng với axit HCl dư thì thu được 2,24 lit khí H2 (đktc).
2+
3
Phần 2: Cho tác dụng với axit HNO3 loãng thì thu được 4,48 lit khí NO (đktc). Giá trị của m là: A. 60,8 gam B. 15,2 gam C. 30,4 gam D. Kết quả khác.
A
C
ẤP
33/ Cho 5,6 gam Fe tác dụng với 400 ml dung dịch HNO3 1M ta thu được dung dịch X và khí NO. Khối lượng muối có trong dung dịch X là: B. 26,44 gam C. 24,2 gam D. 4,84 gam. A. 21,6 gam
Í-
H
Ó
34/ Cho 0,01 mol Fe vào 50 ml dung dịch AgNO31M. Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì khối lượng Ag thu được là: A. 2,16g B. 5,4g C. 3,24g D. giá trị khác.
-L
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Đ
ẠO
29/ Ngâm 1 vật bằng đồng có khối lượng 10 gam trong 250 gam dung dịch AgNO3 4%. Sau 1 thời gian lấy vật ra thấy khối lượng AgNO3 trong dung dịch giảm 17%. Khối lượng của vật sau khi lấy vật ra là: A. 9,82 gam. B. 10,76 gam C. 10,80 gam D. 9,60 gam
TO
ÁN
35/ Cho 19,2 gam 1 kim loại M tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 thì thu được 4,48 lit NO (đktc). Vậy kim loại M là: A. Zn B. Mg C. Cu D. Fe
Ỡ N
G
36/ Hoà tan 2 gam kim loại M (hoá trị II) vào H2SO4 dư rồi cô cạn được 10 gam muối khan. M là: A. Mg B. Cu C. Ca D. Zn
BỒ
ID Ư
37/ Hoà tan 12,8 gam Cu trong axit H2SO4 đặc, nóng, dư thì thể tích khí SO2 (đktc) thu được là: A. 4,48 lit. B. 2,24 lit. C. 6,72 lit. D. Kết quả khác.
38/ Cho 5,02 g hỗn hợp A ở dạng bột gồm Fe và một kim loại M có hoá trị không đổi bằng 2 ( đứng trước H trong dãy điện hoá). Chia A thành 2 phần bằng nhau. Cho phần 1 tác dụng với dung dịch HCl dư thấy có 0,4 mol khí H2. Cho phần 2 tác dụng hết với dung dịch HNO3 loãng đun nóng thấy thoát ra 0,3 mol khí NO duy nhất. Kim loại M là: A. Mg B. Ni C. Sn D. Zn
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
N
H Ơ
- Phần 1: Cho tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng dư thu được 10,528 lit khí NO2 duy nhất. - Phần 2: Tác dụng vừa đủ với Cl2 thu được 27,875g hỗn hợp muối clorua. Khối lượng m gam hỗn hợp kim loại là : A. 22,38g B. 11,19g C. 44,56g D. Kết quả khác
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn 39/ Cho 0,1mol Fe vào 500 ml dung dịch AgNO3 1M thì dung dịch thuwww.daykemquynhon.blogspot.com được chứa: A. AgNO3 B. AgNO3 và Fe(NO3)2 C. Fe(NO3)3 D. AgNO3 và Fe(NO3)3 40/ Câu 17: Chia m gam hỗn hợp gồm 3 kim loại Mg, Al , Cu thành 2 phần bằng nhau :
TP .Q
U
Y
42/ Hoà tan 15 gam Al, Cu trong axit HCl dư, sau phản ứng thu được 3,36 lit khí hiđrô (đktc). Khối lượng muối thu được sau phản ứng là: A. 12,25 gam B. 26,7 gam C. 13,35 gam D. Kết quả khác.
G
Ư N
TR ẦN
H
44/ Hoà tan 19,2 gam Cu trong axit H2SO4 đặc, nóng thì thể tích khí SO2 (đktc) thu được là: A. 4,48 lit. B. 2,24 lit. C. 6,72 lit. D. 5,60 lit.
B
45/ Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp Mg, Cu trong axit HCl dư, sau phản ứng thu được 4,48 lit khí H2 (đktc). Khối lượng Cu trong hỗn hợp là: A. 5,2 gam B. 4,8 gam C. Kết quả khác. D. 5,6 gam
00
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Đ
ẠO
43/ Có m gam hỗn hợp Al, Ag. Cho m gam hỗn hợp trên tác dụng với axit H2SO4 loãng thì có 6,72 lit khí H2 (đktc) bay ra. Cũng m gam hỗn hợp trên nếu cho phản ứng hết với HNO3 đặc, nguội thì có 4,48 lit khí màu nâu đỏ bay ra (đktc) duy nhất. Nếu cho m gam hỗn hợp trên tác dụng với axit HNO3 loãng thì thể tích khí NO (đktc) thu được là: A. 7,37 lit B. 5,973 lit C. 6,97 lit D. Kết quả khác.
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
46/ Cho 1 luồng H2 qua ống sứ đựng 0,8 gam CuO được chất rắn có khối lượng 0,672 gam. Phần trăm CuO bị khử là: A. 75% B. 60% C. Kết quả khác. D. 80% 47./ Cho m gam Fe tan hoàn toàn trong lượng dư dung dịch HNO3 thể tích khí NO (sản phẩm khử duy nhất ở đktc) thu được là 1,12 lit. Giá trị của m là: A. 2,8 gam B. 5,6 gam C. 4,2 gam D. 7,0 gam 48./ Cho 5,5 gam hỗn hợp gồm 2 kim loại Al và Fe vào dung dịch HCl (dư) thu được 4,48 lit H2 (đktc). Khối lượng của Al và Fe trong hỗn hợp lần lượt là: A. 2,7 g và 2,8 g B. 2,8 g và 2,7 g C. 2,5 g và 3,0 g D. 3,5 g và 2,0 g 49./ Cho 12 gam hõn hợp Fe và Cu tác dụng với HCl (dư) thể tích khí H2 sinh ra là 2,24 lit (đktc). Phần kim loại không tan có khối lượng là: A. 6,4 g B. 3,2 g C. 5,6 g D. 2,8 g 50./ Cho 1,6 gam bột Fe2O3 tác dụng với axit HCl (dư). Khối lượng muối trong dung dịch sau phản ứng là: A. 2,12 g B. 1,62 g C. 3,25 g D. 4,24 g 51./ Cho 1,4 gam kim loại X tác dụng với dung dịch HCl thu được dung dịch muối trong đó kim loại có số oxi hóa +2 và 0,56 lit H2 (đktc). Kim loại X là: A. Mg B. Zn C. Fe D.Ni 52./ Hòa tan hoàn toàn m gam Fe vào dung dịch HNO3 loãng dư thu được o,448 lit khí NO duy nhất (đktc). Giá trị của m là: A. 11,2 g B. 1,12 g C. 0,56 g D. 5,60 g 53./ Cho 19,2 gam Cu vào dung dịch loãng chứa 0,4 mol HNO3 , phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thể tích khí NO (đktc) thu được là: www.facebook.com/daykemquynhonofficial Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com A. 1,12 lit B. 2,24 lit C. 4,48 lit D. 3,36 lit 54./ Cho 2,52 gam một kim loại tác dụng hết với dung dịch H2SO4 loãng, thu được 6,84 gam muối sunfat. Kim loại đó là: A. Mg B. Zn C. Fe D. Al 55./ Ngâm một lá kim loại có khối lượng 50 gam trong dung dịch HCl. Sau khi thu được 336 ml khí H2 (đktc) thì khối lượng lá kim loại giảm 1,68%. Kim loại đó là: A. Zn B. Fe C. Al D. Ni 56./ Hỗn hợp A gồm FeO, Fe3O4, Fe2O3. Trong hỗn hợp A, mỗi oxit đều có 0,5 mol. Khối lượng của hỗn hợp A là: A. 231 g B. 232 g C. 233 g D. 234 g 57./ Khử hoàn toàn 16 gam Fe2O3 bằng khí CO ở nhiệt độ cao. Khí đi ra sau phản ứng được dẫn vào dung dịch Ca(OH)2 dư. Khối lượng kết tủa thu được là: A. 15 g B. 20 gam C. 25 g D. 30 g 58./ Nhúng thanh sắt vào dung dịch CuSO4 , sau một thời gian lấy thanh Fe ra rửa sạch, sấy khô thấy khối lượng tăng 1,2 gam. Khối lượng Cu đã bám vào thanh Fe là: A. 9,3 g B. 9,4 g C. 9,5 g D. 9,6 g 59./ Cho 19,2 gam kim loại M tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư thu được 4,48 lit khí duy nhất NO (đktc). Kim loại M là: A. Mg B. Cu C. Fe D. Zn 60./ Cho 7,68 gam Cu tác dụng hết với dung dịch HNO3 loãng thấy có khí NO thoát ra. Khối lượng muối nitrat sinh ra trong dung dịch là: A. 21,56 g B. 21,65 g C. 22,56 g D. 22,65 g 61./ Cho 3,08 g Fe vào 150 ml dung dịch AgNO3 1M, lắc kĩ cho phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là: A. 11,88 g B. 16,20 g C. 18,20 g D. 17,96 g 62./ Cho khí CO khử hoàn toàn đến Fe một hỗn hợp gồm: FeO, Fe2O3, Fe3O4 thấy có 4,48 lit khí CO2 (đktc) thoát ra. Thể tích khí CO (đktc) đã tham gia phản ứng là: A. 1,12 lit B. 2,24 lit C. 3,36 lit D. 4,48 lit 63/ Ngâm 15g hỗn hợp Fe và Cu trong dung dịch CuSO4 dư phản ứng xong được 16g chất rắn; % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu tương ứng là: A. 53,34%; 46,60% B. 46,67%; 53,33% C. 40% ; 60% D. 60%; 40% 64/ Cho 5,6g Fe vào dung dịch chứa 0,1mol axit X. Để thu được lượng H2 nhiều nhất thì X là: A. HCl B. H2SO4 loãng C. HNO3 loãng D. H2SO4 đặc, nóng 65/ Đốt 1 kim loại trong khí clo được 6,5g muối và thể tích clo giảm 1,344lít (đktc). Kim loại đã dùng là: A. Cu B. Zn C. Mg D. Fe 66/ Ngâm 1 kim loại vào dung dịch HCl, sau 1 thời gian thu được 4,368lít H2 (đktc) và khối lượng kim loại giảm 3,51g. Kim loại đã dùng là: A. Mg B. Al C. Cu D. Zn 67/ Khử hỗn hợp gồm FeO, Fe2O3 bằng CO; khí sinh ra cho qua dung dịch Ca(OH)2 dư được 10g kết tủa. Thể tích CO (đktc) đã dùng là: A. 1,12lít B. 2,24lít C. 3,36lít D. 4,48lít 68/ Cho luồng khí oxi dư qua 10g thép nóng chảy, thu được 0,168lít CO2 (đktc); % khối lượng cacbon trong thép là: Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com A. 0,45% B. 0,9% C. 1,35% D. 1,8% 69/ : Khử 8g oxit sắt bằng khí CO ở nhiệt độ cao, phản ứng xong khối lượng chất rắn giảm 2,4g. CT oxit sắt là: A. FeO B. Fe2O3 C. Fe3O4 D. không xác định được 70/ Khử hoàn toàn hỗn hợp gồm FeO và Fe2O3 bằng H2 ở nhiệt độ cao được 1,44g H2O. Thể tích H2 (đktc) đã phản ứng là: A. 0,448lít B. 0,896lít C. 1,792lít D. 3,584lít 71/ Khử hoàn toàn 5,2g hỗn hợp gồm FeO và Fe2O3 bằng H2 ở nhiệt độ cao được 1,44g H2O. Khối lượng FeO trong hỗn hợp đầu là: A. 1,62g B. 2,34g C. 2,6g D. 3,6g 72/ Trộn 5,4g Al với 4,8g Fe2O3 rồi thực hiện phản ứng nhiệt nhôm, sau phản ứng thu được m gam hỗn hợp chất rắn. Giá trị m là: A. 2,24g B. 4,08g C. 10,2g D. 0,22g 0 73/ Khử hoàn toàn hỗn hợp X gồm FeO và Fe2O3 bằng H2 ở t C cao, thu được 9g H2O và 22,4g chất rắn: % số mol FeO trong hỗn hợp X là: A. 66,67% B. 27,34% C. 54,12% D. 73,66% 74/ Khử hoàn toàn 6,64g hỗn hợp X gồm FeO và Fe2O3 cần 2,24lít CO (đktc). Khối lượng sắt thu được là: A. 5,12g B. 4,86g C. 5,04g D. 5,86g 75/ Hoà tan 5,6g Fe bằng dd H2SO4 loãng, dư được dd X. Thể tích dd KMnO4 0,5M phản ứng vừa đủ với dd X là: A. 40ml B. 60ml C. 20ml D. 80ml 76/ Nung m gam bột sắt trong oxi được 3g hỗn hợp chất rắn X. Hoà tan X trong dd HNO3 dư được 0,56lít NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của m là: A. 2,22 B. 2,62 C. 2,52 D. 2,32 77/ Cho 6,72g Fe vào dung dịch đặc chứa 0,3mol H2SO4 đun nóng, SO2 là sản phẩm khử tạo ra duy nhất. Sau phản ứng thu được: A. 0,02mol Fe2(SO4)3 và 0,08mol FeSO4 B. 0,12mol FeSO4 C. 0,03mol Fe2(SO4)3 và 0,06mol FeSO4 D. 0,05mol Fe2(SO4)3 và 0,02mol Fe dư 78/ Khối lượng K2Cr2O7 cần oxi hoá 0,6mol FeSO4 trong dung dịch H2SO4 loãng dư là: A. 29,4g B. 29,6g C. 59,2g D. 24,9g 0 79/ Nung hỗn hợp bột gồm 15,2g Cr2O3 và m gam Al ở t cao. Sau khi phản ứng xong được 23,3g hỗn hợp rắn X. Cho X phản ứng với HCl dư được V lít H2 (đktc). V là: A. 3,36 B. 4,48 C. 7,84 D. 10,08 80/ Cho 41,4g hh X gồm Fe2O3 ; Cr2O3; AlO3 tác dụng với dd NaOH dư, sau phản ứng thu được 16g chất rắn. Khử hoàn toàn 41,4g X cần 10,8g Al. Thành phần % khối lượng Cr2O3 trong hh X là: A. 20,33% B. 50,67% C. 66,67% D. 36,71% 81/ Điện phân 250ml dd CuSO4 (điện cực trơ), khi ở catot bắt đầu có khí thoát ra thì ngừng điện phân, thu được 4,8g kim loại tại catot. Nồng độ mol/l dd CuSO4 ban đầu là: A. 0,35M B. 0,3M C. 0,15M D. 0,25M 82/ Hoà tan hoàn toàn 19,2g Cu bằng dd HNO3 ; toàn bộ lượng khí NO được chuyển thành NO2 rồi chuyển hết thành HNO3. Thể tích oxi (đktc) tham gia toàn bộ các quá trình trên là: A. 1,68lít B. 2,24lít C. 3,36lít D. 4,48lít Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
G
Ư N
H
TR ẦN
B
00
10
ẤP
2+
3
89/ Cho từ từ dd NaOH 1M vào dd chứa 25,05 g hỗn hợp FeCl2 và AlCl3 cho đến khi thu được kết tủa có khối lượng không đổi thì ngưng lại. Đem kết tủa này nung trong không khí đến khối lượng không đổi thì được 8g chất rắn. Thể tích dd NaaOH đã dùng là: B. 0,6 lít
C
A. 0,5 lít
C. 0,2 lít
D. 0,3 lít
A. Al
-L
Í-
H
Ó
A
90/ 7,2 g hỗn hợp X gồm Fe và M ( có hóa trị không đổi và đứng trước H trong dãy hoạt động hóa học) được chia làm 2 phần bằng nhau.. Phần 1 cho tác dụng hoàn toàn với dd HCl thu được 2,128 lít H2. Phần 2 cho tác dụng hoàn toàn với HNO3 thu được 1,79 lít NO (đktc), kim loại M trong hỗn hợp X là: B. Mg
C. Zn
ÁN
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com 83/ Chia 10,845g hh gồm Al, Fe, Cu thành 3 phần bằng nhau. - Phần (1) tác dụng với dd HCl dư được 0,28lít H2 (đktc) - Phần (2) tác dụng với dd NaOH dư được 0,168lít H2 (đktc) - Phần (3) tác dụng với dd HNO3 đặc, nguội thì thể tích khí NO2 (đktc) thu được là: A. 0,56lít B. 1,12lít C. 2,24lít D. 3,36lít 84/ Hoà tan hoàn toàn 12g hh Fe – Cu (tỉ lệ mol 1:1) bằng axit HNO3, được V lít (đktc) hh X (NO, NO2) và dd Y chỉ chứa 2 muối và axit dư. Tỉ khối hơi của X đối với hiđro bằng 19V có giá trị là: A. 3,36lít B. 2,24lít C. 5,6lít D. 4,48lít 85/ Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,12 mol FeS2 và a mol Cu2S vào dd HNO3 dư thu được dd X chỉ chứa 2 muối sunfat và khí NO (sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của a là: A. 0,06 B. 0,04 C. 0,075 D. 0,12 86/ Có 2 thí nghiệm: + TN1: 3,84g Cu phản ứng với 80ml dd HNO3 1M được V1 lít NO + TN2: 3,84g Cu phản ứng với 80ml dd chứa HNO3 1M và H2SO4 0,5M được V2 lít NO NO là sản phẩm khử duy nhất; các khí đo cùng điều kiện. Quan hệ giữa V1 và V2 là: A. V2 = 2,5V1 B. V2 = 1,5V1 C. V2 = V1 D. V2 = 2V1 87/ Cho hỗn hợp Fe – Cu vào dd HNO3 loãng. Sau khi phản ứng xong được dd chỉ chứa 1 chất tan và kim loại dư. Chất tan là: A. Cu(NO3)2 B. Fe(NO3)3 C. HNO3 D. Fe(NO3)2 88/ Hoà tan hiđroxit kim loại M(OH)2 bằng 1 lượng vừa đủ dd H2SO4 20% được muối trung hoà nồng độ 27,21%. M là: A. Fe B. Zn C. Cu D. Mg
D. Mn.
G
TO
91/ Một lá sắt được chia làm 2 phần bằng nhau. Phần 1 cho tác dụng với Cl2 dư, phần 2 ngâm vào dd HCl dư. Khối lượng muối sinh ra lần lượt ở thí nghiệm 1 và 2 là:
Ỡ N
A. 25,4g FeCl3 ; 25,4g FeCl2
ID Ư
C. 32,5g FeCl3 ; 25,4 gFeCl2
B. 25,4g FeCl3 ; 35,4g FeCl2 D. 32,5g FeCl3 ; 32,5g FeCl2.
BỒ
92/ Cho 2,52 g một kim loại tác dụng với dd H2SO4 loãng tạo ra 6,84g muối sunfat. Kim loại đó là: A. Mg
B. Fe
C. Cr
D. Mn.
93/ Hòa tàn 10g hỗn hợp bột Fe và Fe2O3 bằng dd HCl thu được 1,12 lít khí (đktc) và dd A. Cho dd A tác dụng với NaOH dư, thu được kết tủa. Nung kết tủa trong không khí đến khối lượng không đổi được chất rắn có khối lượng là: A. 11,2g
B. 12,4g
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
C. 15,2g
D. 10,9g.
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com 94/ Dùng quặng manhetit chứa 80% Fe3O4 để luyện thành 800 tấn gang có hàm lượng Fe là 95%. Quá trình sản xuất gang bị hao hụt 1%. Vậy đã dụng bao nhiêu tấn quặng?
B. 1311,9
C. 1380,5
D. 848,126.
A. 3,12g
B. 3,22g
C. 4g
H Ơ
95/ Thổi một luồng CO dư qua ống sứ đựng hỗn hợp Fe3O4 và CuO nung nóng đến phản ứng hoàn toàn, ta thu được 2,32 g hỗn hợp kim loại. Khí thoát ra cho vào bình đựng nước vôi trong dư thấy có 5g kết tủa trắng. Khối lượng hỗn hợp 2 oxit kim loại ban đầu là bao nhiêu?
N
A, 1325,3
D. 4,2g.
A. 16g
B. 32g
C. 48g
TP .Q
U
Y
N
96/ Hòa tàn hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,1 mol Fe2O3 và 0,2 mol FeO vào dd HCl dư thu được dd A. Cho NaOH dư vào dd A thu được kết tủa B. Lọc lấy kết tủa B rồi đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi được m(g) chất rắn, m có giá trị là: D. 52g. C – dung dịch BaCl2 D
–
dung
dịch
G
Đ
B – dung dịch H2SO4
H
Ư N
98/ Trộn 5,4g Al với 4,8g Fe203 rồi nung nóng để thực hiện phản ứng nhiệt nhôm. Sau phản ứng thu được m(g) hỗn hợp chất rắn. Gia tri cua m la: B. 9,02 (g)
C. 10,2(g)
TR ẦN
A. 8,02(g)
D. 11,2(g)
99/ Cho 2,52g một kim loại td với dung dịch H2SO4 loãng tạo ra 6,84g muối sunfat. Kim loại đó là : B.- Fe
C- Ca
B
A-Mg
D- Al
C. Ca
D. Al
3
B.Mg
2+
A. Fe
10
00
100/ Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt cơ bản (p, e,n) bằng 82, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 22. X là kim loại nào ?
ẤP
101/ Nhúng một thanh Cu vào dung dịch AgNO3 ,sau một thời gian lấy ra , rửa sạch ,sấy khô, đem cân thì khối lượng thanh đồng thay đổi thế nào? A- Tăng
C- Không thay đổi
D- Tăng 152 gam
A
C
B- Giảm
Í-
H
Ó
102/ Cho 7,28 gam kim loại M tác hết với dd HCl, sau phản ứng thu được 2,912 lít khí ở 27,3 C và 1,1 atm. M là kim loại nào sau đây? A- Zn
B- Ca
C- Mg
D- Fe
-L
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
A – Cu Ca(OH)2
ẠO
97/ Có các dd: HCl, HNO3, NaOH, AgNO3, NaNO3. Chỉ dùng thêm chất nào sau đây để nhận biết?
TO
ÁN
103/ Cho 19,2 gam Cu tác dung hết với dung dịch HNO3,, khí NO thu được đem hấp thụ vào nước cùng với dòng oxi để chuyển hết thành HNO3. Thể tích khí oxi (đktc) đã tham gia vào quá trình trên là:
G
A- 2,24 lít
B- 3,36 lít
C- 4,48 lít
D- 6,72 lít
BỒ
ID Ư
Ỡ N
104/ Đốt cháy hoàn toàn 16,8 gam Fe trong khí O2 cần vừa đủ 4,48 lít O2 (đktc) tạo thành một ôxit sắt. Công thức phân tử của oxit đó là công thức nào sau đây? A- FeO
B- Fe2O3
C- Fe3O4
D- Không xác định được
105/ Khử hoàn toàn hỗn hợp Fe2O3 và CuO có phần trăm khối lượng tương ứng là 66,67% và 33,33% bằng khí CO, tỉ lệ mol khí CO2 tương ứng tạo ra từ 2 oxit là: A- 9:4
B- 3:1
C- 2:3
D- 3:2
106/ X là một oxit sắt . Biết 16 gam X tác dụng vừa đủ với 300 ml dung dịch HCl 2M. X là: A- FeO
B- Fe2O3
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
C- Fe3O4
D- Không xác định được
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn 107/ Một oxit sắt trong đó oxi chiếm 30% khối lượng . Công thức oxitwww.daykemquynhon.blogspot.com đó là :
A- FeO
B- Fe2O3
D- Không xác định được
C- Fe3O4
108/ Khử hoàn toàn 11,6 gam oxit sắt bằng CO ở nhiệt độ cao. Sản phẩm khí dẫn vào dung dịch Ca(OH)2 dư, tạo ra 20 gam kết tủa. Công thức của oxit sắt là: A- FeO
B- Fe2O3
D- Không xác định
C- Fe3O4
D- Không xác định được
C- Fe3O4
U
B- Fe2O3
TP .Q
A- FeO
Y
N
109/ X là một oxit sắt . Biết 1,6 gam X td vừa đủ với 30 ml dung dịch HCl 2M. X là oxit nào sau đây?
H Ơ
N
được
110/ Khử hoàn toàn 6,64 g hh gồm Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3 cần 2,24 lít CO (đktc). Lượng Fe thu được là: B- 5,40 gam
C- 5,05 gam
D- 5,06 gam
ẠO
A- 5,04 gam
G
B- 4,8 gam
Ư N
A- 4,5 gam
C- 4,9 gam
D- 5,2 gam
B- 4,36gam
C- 4,46 gam
D- 4,64 gam
3
10
00
B
A- 4,63 gam
TR ẦN
H
112/ Khử hoàn toàn 5,64 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3 bằng khí CO. Khí đi ra sau phản ứng được dẫn vào dung dịch Ca(OH)2dư thấy tạo ra 8 gam kết tủa. Khối lượng Fe thu được là:
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
1 Trong nước tự nhiên thường có lẫn những lượng nhỏ các muối: Ca(NO3)2, Mg(NO3)2, Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2. Hóa chất có thể loại đồng thời các muối trên là A. NaOH. B. Na2CO3 C. NaHCO3. D. K2SO4. 2 Có 5 lọ mất nhãn đựng các dung dịch: KNO3, Cu(NO3)2, FeCl3, AlCl3, NH4Cl. Có thể dùng hóa chất nào sau đây để nhận biết các dung dịch trên? A. Dung dịch NaOH B. Dung dịch AgNO3. C. Dung dịch Na2SO4. D. Dung dịch HCl. 3 Dãy ion nào sau đây có thể đồng thời tồn tại trong dung dịch? A. Ca2+, Cl-, Na+, CO 32- . B. Al3+, HPO2-4 , Cl-, Ba2+.
ÁN
-L
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Đ
111/ Khử hoàn toàn 6,4 gam hỗn hợp CuO và Fe2O3 bằng khí H2 thấy tạo ra 1,8 gam nước. Khối lượng hỗn hợp kim loại thu được là:
TO
C. Na+, K+, OH, Ag+, HCO3- .
D. K+, Ba2+, OH, Cl
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
4. Có các chất bột màu trắng sau: NaCl, BaCO3, Na2SO4, Na2S, BaSO4, MgCO3, ZnS. Hóa chất dùng để nhận biết các chất trên là A. dung dịch HCl. B. dung dịch H2SO4 loãng. C. dung dịch AgNO3. D. dung dịch HCl hoặc dung dịch H2SO4 loãng 5. Có 6 dung dịch mất nhãn riêng biệt sau: NH4Cl, NaOH, NaCl, H2SO4, Na2SO4, Ba(OH)2. Thuốc thử dùng để nhận biết các dung dịch trên là A. dung dịch Ba(OH)2. B. qùi tím. C. dung dịch Na2CO3. D. qùi tím hoặc dung dịch Na2CO3 6 Khí N2 bị lẫn một lượng nhỏ tạp chất O2. Để loại bỏ tạp chất không thể dùng cách nào sau đây? A. Cho đi qua ống chứa bột Cu dư, nung nóng:
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
t 2Cu + O2 2CuO www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial 0
www.twitter.com/daykemquynhon www.plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn B. Cho đi qua phốt pho trắng: 4P + 5O2 2P2O5
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
G
Ư N
H
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
. 7 Cách nào sau đây không thể phân biệt O2 và O3? A. Sục O2 và O3 lần lượt qua dung dịch KI rồi nhận biết sản phẩm sinh ra bằng hồ tinh bột hoặc qùi tím hoặc phenolphtalein. B. Cho O2 và O3 lần lượt tác dụng với PbS. C. Cho O2 và O3 lần lượt tác dụng với Ag. D. Cho tàn đóm còn hồng lần lượt vào O2 và O3 8 Cách nào sau đây không thể phân biệt 2 dung dịch KBr và KI? A. Dùng O3 sau đó dùng hồ tinh bột. B. Dùng FeCl3 sau đó dùng hồ tinh bột. C. Dùng dung dịch Br2 sau đó dùng hồ tinh bột. D. Dùng khí F2 sau đó dùng hồ tinh bột . . 9 Có 4 lọ mất nhãn đựng riêng biệt 4 dung dịch sau: HCl, NaCl, BaCl2, NaClO. Thuốc thử dùng để nhận ra 4 dung dịch chất trên là: A. qùi tím, dung dịch H2SO4 . B. dung dịch AgNO3, dung dịch H2SO4. C. phenolphtalein, dung dịch H2SO4. D. dung dịch Ba(OH)2, dung dịch H2SO4. 2+ 2+ + 10 Có 3 dung dịch chứa các ion sau: Ba , Mg , Na , SO24 , CO32 , NO3 . Biết rằng mỗi dung dịch
N
C. Cho NH3 dư vào và đun nóng. D. Cho dây sắt nung đỏ vào: 3Fe + 2O2 Fe2O3
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
chứa một loại anion và một loại cation không trùng lặp. Ba dung dịch đó là A. MgCO3, Ba(NO3)2, Na2SO4. B. Mg(NO3)2, BaSO4, Na2CO3. C. BaCO3, MgSO4, NaNO3. D. Ba(NO3)2, MgSO4, Na2CO3 11 Có 3 dung dịch hỗn hợp: (NaHCO3, Na2CO3); (NaHCO3,Na2SO4); (Na2CO3; Na2SO4). Bộ thuốc thử nào sau đây có thể phân biệt được 3 dung dịch trên? B. Dung dịch NaOH và HCl. A. Dung dịch HNO3 và Ba(NO3)2 . C. Dung dịch NaOH và BaCl2. D. Dung dịch NaOH và Ba(OH)2. 12 Hãy chọn đáp án sai. Điều kiện để trong một dung dịch có thể có nhiều loại anion là A. trong dung dịch đó chỉ có mặt cation kim loại kiềm. B. trong dung dịch đó chỉ có mặt cation amoni. C. môi trường của dung dịch đó không phải là môi trường axit. D. Môi trường dung dịch đó phải là môi trường axit mạnh 13 Có 4 dung dịch sau: NaOH, H2SO4, HCl, Na2CO3. Chỉ dùng thêm hoá chất nào sau đây để phân biệt 4 dung dịch trên? A. Dung dịch BaCl2 . B. Dung dịch phenolphtalein. C. Dung dịch NaHCO3. D. Qùi tím. 14 Na2CO3 lẫn tạp chất là NaHCO3. Phương pháp hóa học để loại bỏ tạp chất là A. nung nóng hỗn hợp . B. cho dung dịch NaOH dư vào. C. cho dung dịch HCl vừa đủ vào. D. sục CO2 dư vào dung dịch muối. 15 Có 5 dung dịch riêng rẽ, mỗi dung dịch chứa 1 cation sau đây: NH4+, Mg2+ , Fe2+ , Fe3+ , Al3+( nồng độ khoảng 0,1M). Dùng dung dịch NaOH lần lượt cho vào từng dung dịch trên, có thể nhận biết tối đa được mấy dung dịch ? A. 2 dung dịch. B. 3 dung dịch. C. 1 dung dịch. D. 5 dung dịch . 2+ 2+ 16 Có 5 lọ đựng các dung dịch chứa cation sau: Fe , Cu , Ag+, Al3+, Fe3+ ( nồng độ mỗi dung dịch khoảng 0,01M). Chỉ dùng 1 dung dịch thuốc thử là KOH có thể nhận biết tối đa mấy dung dịch ? A. 2 dung dịch. B. 3 dung dịch. C. 1 dung dịch . D. 5 dung dịch . www.facebook.com/daykemquynhonofficial Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn 17 Khí CO2 có lẫn tạp chất là khí HCl. Để loại trừ tạp chất HCl đó nênwww.daykemquynhon.blogspot.com cho khí CO2 đi qua dung dịch nào sau đây là tốt nhất ? A. Dung dịch NaOH dư. B. Dung dịch NaHCO3 bão hòa . C. dung dịch Na2CO3 dư. D. Dung dịch AgNO3 dư. 18 NaHCO3 lẫn tạp chất là Na2CO3 . Phương pháp để loại bỏ tạp chất là A. sục CO2 dư . B. cho dung dịch HCl dư. C. cho dung dịch NaOH vừa đủ. D. nung nóng. 19 Khí CO2 lẫn tạp chất là SO2. Để loại bỏ tạp chất thì có thể dùng dung dịch nào sau đây? A. Dung dịch Ca(OH)2. B. Dung dịch Br2 . C. Dung dịch Ba(OH)2. D. Dung dịch NaOH. 20 Khi cho một lượng vừa đủ dung dịch loãng của KMnO4 và H2SO4 vào một lượng H2O2, thu được 1,12 lít O2 (đktc). Khối lượng của H2O2 có trong dung dịch đã lấy và khối lượng của KMnO4 đã phản ứng là A. 1,7 gam và 1,58 gam. B. 1,02 gam và 3,16 gam. C. 1,7 gam và 3,16 gam . D. 0,68 gam và 1,58 gam. 21 Cần phải thêm bao nhiêu ml dung dịch NaOH 0,25M vào 50ml dung dịch hỗn hợp HCl 0,1M và H2SO4 0,05M để thu được dung dịch có pH = 2,0 ? A. 43,75ml. B. 36,54ml C. 27,75ml. D. 40,75ml. + 22 Người ta có thể dùng phản ứng khử Ag của dung dịch AgNO3 trong NH3 để xác định hàm lượng glucozơ trong nước tiểu của người bị bệnh tiểu đường. Thử 10 ml nước tiểu thấy tách ra 0,54 gam Ag. Hàm lượng glucozơ có trong nước tiểu của bệnh nhân là A. 0,54 mol/l. B. 0,25 mol/l . C. 0,5 mol/l. D. 0,35 mol/l. 23 Sơ đồ tách và điều chế kim loại kali và Ba tinh khiết từ hỗn hợp gồm BaCl2 và KCl (không làm thay đổi khối lượng của chúng trong hỗn hợp đầu):
2+
HCl dư
cô cạn
BaCl2
Đpnc
Ba
C
dd X
Ó
A
KCl và BaCl2
dd BaCl2
ẤP
BaCO3
dd Y
Cô cạn rồi nung
KCl
Đpnc
K
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Dung dịch X đã dùng là A. Na2CO3 dư. B. K2CO3 dư. C. (NH4)2CO3 dư . D. Na2CO3 hoặc (NH4)2CO3. 24 Hỗn hợp khí trong dãy nào dưới đây không tồn tại ở nhiệt độ thường? A. CO2, SO2, N2, HCl. B. HCl, CO, N2, Cl2. C. SO2, CO, H2S, O2 D. H2, HBr, CO2, SO2. 25 Muối nguyên chất X màu trắng tan trong nước. Dung dịch X không phản ứng với H2SO4, phản ứng với HCl cho kết tủa trắng tan trong NH3, khi axit hóa dung dịch tạo thành bằng HNO3 lại có kết tủa trắng xuất hiện trở lại. Cho Cu vào dung dịch X, thêm H2SO4 loãng và đun nóng thì có khí màu nâu bay ra và có kết tủa đen xuất hiện. Công thức của X là A. Ag2SO4. B. Cu(NO3)2. C. AgNO3 D. AgBr. . 26 Có 4 ống nghiệm , chứa mỗi ống một trong các dung dịch sau đây ( nồng độ khoảng 0,01 M) : NaCl, Na2CO3, KHSO4 và CH3NH2. Chỉ dùng giấy quỳ tím lần lượt nhúng vào từng dung dịch, quan sát sự đổi màu của nó có thể nhận biết được dãy các dung dịch nào ? A. Dung dịch NaCl. B. Hai dung dịch NaCl và KHSO4 C. Hai dung dịch KHSO4 và CH3NH2. D. Ba dung dịch NaCl, KHSO4 và Na2CO3 www.facebook.com/daykemquynhonofficial Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon 3+ 2− +, − www.plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com 27 ( CĐ 2008) Dung dịch X chứa các ion : Fe , SO4 , NH4 Cl . Chia dung dịch X thành hai phần bằng nhau : − Phần một tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH, đun nóng thu được 0,672 lít khí (ở đktc) và 1,07 gam kết tủa ; − Phần hai tác với lượng dư dung dịch BaCl2, thu được 4,66 gam kết tủa. Tổng khối lượng các muối khan thu được khi cô cạn dung dịch X là (quá trình cô cạn chỉ có nước bay hơi) A. 3,73 gam B. 7,04 gam C. 7,46 gam D. 3,52 gam 28 ( CĐ 2008) Cho các dung dịch có cùng nồng độ : Na2CO3 (1), H2SO4 (2) , HCl (3), KNO3 (4). Giá trị pH của các dung dịch được sắp xếp theo chiều tăng từ trái sang phải là A. (4), (1), (2), (3) B. (2), (3), (4), (1) C. (3), (2), (4), (1) D. (1), (2), (3), (4) 29 (TNPT 2010): Để phân biệt dung dịch Na2SO4 với dung dịch NaCl, người ta dùng dung dịch A. HCl. B. NaOH. C. KNO3. D. BaCl2 30 (ĐHB 2010) Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch: CaCl2, Ca(NO3)2, NaOH, Na2CO3, KHSO4, Na2SO4, Ca(OH)2, H2SO4, HCl. Số trường hợp có tạo ra kết tủa là A. 4. B. 7. C. 5. D. 6. 31 ( ĐHA 2011) Có 4 ống nghiệm được đánh số theo thứ tự 1, 2, 3, 4. Mỗi ống nghiệm chứa một trong các dung dịch AgNO3, ZnCl2, HI, Na2CO3. Biết rằng : - Dung dịch trong ống nghiệm 2 và 3 tác dụng được với nhau sinh ra chất khí. - Dung dịch trong ống nghiệm 2 và 4 không phản ứng được với nhau. Dung dịch trong các ống nghiệm 1, 2, 3, 4 lần lượt là : A. AgNO3, Na2CO3, HI, ZnCl2. B. ZnCl2, HI, Na2CO3, AgNO3. C. ZnCl2, Na2CO3, HI, AgNO3. D. AgNO3, HI, Na2CO3, ZnCl2. .32 (ĐHA 2011) Tiến hành các thí nghiệm sau : (1) Sục khí H2S vào dung dịch FeSO4. (2) Sục khí H2S vào dung dịch CuSO4. (3) Sục khí CO2 (dư) vào dung dịch Na2SiO3. (4) Sục khí CO2 (dư) vào dung dịch Ca(OH)2. (5) Nhỏ từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch Al2(SO4)3. (6) Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào dung dịch Al2(SO4)3. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được kết tủa là : A. 3. B. 6. C. 4. D. 5. 33 ( ĐHB 2011) Phát biểu nào sau đây là sai? A. Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, nhiệt độ nóng chảy của kim loại kiềm giảm dần. B. Ở nhiệt độ thường, tất cả các kim loại kiềm thổ đều tác dụng được với nước. C. Na2CO3 là nguyên liệu quan trọng trong công nghiệp sản xuất thuỷ tinh. D. Nhôm bền trong môi trường không khí và nước là do có màng oxit Al2O3 bền vững bảo vệ. 34 ( ĐHB 2011) Cho dãy các chất sau: Al, NaHCO3, (NH4)2CO3, NH4Cl, Al2O3, Zn, K2CO3, K2SO4. Có bao nhiêu chất trong dãy vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch NaOH? A. 3. B. 5 . C. 4. D. 2. 35 ( GDTX 2012) Dung dịch nào sau đây dùng để phân biệt dung dịch NaCl với dung dịch Na2SO4? C. KCl. D. NaOH. A. KOH. B. BaCl2. 36 ( ĐHA 2012) Thực hiện các thí nghiệm sau (ở điều kiện thường): (a) Cho đồng kim loại vào dung dịch sắt(III) clorua. (b) Sục khí hiđro sunfua vào dung dịch đồng(II) sunfat. (c) Cho dung dịch bạc nitrat vào dung dịch sắt(III) clorua. www.facebook.com/daykemquynhonofficial Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
D. 2.
N
H Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn (d) Cho bột lưu huỳnh vào thủy ngân. Số thí nghiệm xảy ra phản ứng là A. 3. B. 1. C. 4.
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
Câu 1: Hơi thuỷ ngân rất độc, bởi vậy khi làm vỡ nhiệt kế thuỷ ngân thì chất bột được dùng để rắc lên thuỷ ngân rồi gom lại là A. vôi sống. B. cát. C. lưu huỳnh. D. muối ăn. Câu 2: Hiện tượng trái đất nóng lên do hiệu ứng nhà kính chủ yếu là do chất nào sau đây? A. Khí cacboniC. B. Khí clo. C. Khí hidrocloruA. D. Khí cacbon oxit. Câu 3: Tỉ lệ số người chết về bệnh phổi do hút thuốc lá gấp hàng chục lần số người không hút thuốc là. Chất gây nghiện và gây ung thư có trong thuốc lá là A. nicotin. B. aspirin. C. cafein. D. moocphin. Câu 4: Tác nhân chủ yếu gây mưa axit là A. CO và CH4. B. CH4 và NH3. C. SO2 và NO2. D. CO và CO2. Câu 5: Không khí trong phòng thí nghiệm bị nhiễm bẩn bởi khí clo. Để khử độc, có thể xịt vào không khí dung dịch nào sau đây? A. Dung dịch HCl. B. Dung dịch NH3. C. Dung dịch H2SO4. D. Dung dịch NaCl. Câu 6: Dẫn không khí bị ô nhiễm đi qua giấy lọc tẩm dung dịch Pb(NO3)2 thấy dung dịch xuất hiện màu đen. Không khí đó đã bị nhiễm bẩn khí nào sau đây? A. Cl2. B. H2S. C. SO2. D. NO2. Câu 7: Dãy gồm các chất và thuốc đều có thể gây nghiện cho con người là A. penixilin, paradol, cocain. B. heroin, seduxen, erythromixin C. cocain, seduxen, cafein. D. ampixilin, erythromixin, cafein. Câu 8: Trong khí thải công nghiệp thường chứa các khí: SO2, NO2, HF. Có thể dùng chất nào (rẻ tiền) sau đây để loại các khí đó? A. NaOH. B. Ca(OH)2. C. HCl. D. NH3. Câu 9: Phòng thí nghiệm bị ô nhiễm bởi khí Clo. Dùng chất nào sau đây có thể khử được Clo một cách tương đối an toàn? A. Dung dịch NaOH loãn B. Dùng khí NH3 hoặc dung dịch NH3 C. Dùng khí H2S D. Dùng khí CO2 Câu 10: Sau tiết thực hành hóa học, trong nước thải phòng thực hành có chứa các ion: Cu2+, Zn2+, Fe3+, Pb2+, Hg2+,... Dùng chất nào sau đây có thể xử lí sơ bộ nước thải nêu trên ? A. Nước vôi dư. B. dd HNO3 loãng dư. C. Giấm ăn dư . D. Etanol dư. Câu 11: Khi làm vỡ nhiệt kế thủy ngân, ta dùng biện pháp nào sau đây để thu gom thủy ngân có hiệu quả nhất ? A. Dùng chổi quét nhiều lần, sau đó gom lại bỏ vào thùng rác. B. Dùng giẻ tẩm dung dịch giấm ăn, lau sạch nơi nhiệt kế vỡ C. Lấy bột lưu huỳnh rắc lên chỗ nhiệt kế vỡ, sau đó dùng chổi quét gom lại bỏ vào thùng rác. D. Lấy muối ăn rắc lên chỗ nhiệt kế vỡ, sau đó dùng chổi quét gom lại bỏ vào thùng rác Câu 12: Khí nào sau đây chủ yếu gây nên hiện tượng “hiệu ứng nhà kính” ? A. CO2 B. NO2 C. O2 D. SO2 Câu 13: Để rửa ống lọ đựng anilin trong phòng thí nghiệm, ta áp dụng phương pháp nào sau đây ? www.facebook.com/daykemquynhonofficial Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com A. Rửa nhiều lần bằng nước sạch. B. Cho dung dịch HCl vào tráng lọ, sau đó rửa lại nhiều lần bằng nước sạch. C. Rửa nhiều lần bằng nước sạch, sau đó tráng lại bằng dung dịch HCl. D. Cho dung dịch NaOH vào tráng lọ, sau đó rửa lại nhiều lần bằng nước sạch. Câu 14: Sự đốt các nhiên liệu hóa thạch đã góp phần vào vấn đề mưa axit, đặc biệt tại Châu Âu. Khí nào sau đây chủ yếu gây nên hiện tượng mưa axit ? A. SO2 B. CH4 C. CO D. CO2 Câu 15: Một chất có chứa nguyên tố oxi, dùng để làm sạch nước và có tác dụng bảo vệ các sinh vật trên trái đất không bị bức xạ cực tím. Chất này là A. ozon B. oxi C. lưu huỳnh đioxit D. cacbon đioxit Câu 16: Người ta xử lí nước bằng nhiều cách khác nhau, trong đó có thể thêm clo và phèn kép nhôm kali K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O. Vì sao phải thêm phèn kép nhôm kali vào nước ? A. để làm nước trong B. để khử trùng nước C. để loại bỏ lượng dư ion florua D. để loại bỏ các rong, tảo. Câu 17: Để đánh giá độ nhiễm bẩn không khí của một nhà máy, người ta tiến hành như sau: Lấy 2 lit không khí rồi dẫn qua dung dịch Pb(NO3)2 dư thì thu được 0,3585 mg chất kết tủa màu đen. (hiệu suất phản ứng 100%). Hiện tượng đó đã cho biết trong không khí đã có khí nào trong các khí sau ? Tính hàm lượng khí đó trong không khí ? B. H2S ; 0,0255 mg/lit A. SO2 ; 0,0255 mg/lit C. CO2 ; 0,0100 mg/lit D. NO2 ; 0,0100 mg/lit Câu 18/ Nhiên liệu sạch (không gây ô nhiễm môi trường) là: A. than đá B. xăng, dầu C. butan(gaz) D. khí hiđro Câu 19/ Hoá chất gây nghiện là: A. phennixilin, amoxilin B. vitamin C, glucozơ C. seđuxen, moocphin D. thuốc cảm paracetamol, panadol Câu 20/ Nguyên nhân gây ô nhiễm đại dương lớn nhất là: A. tràn dầu B. nước cống C. chất thải rắn D. quá trình sản xuất. Câu 21/ Kim loại có trong nước thải (sản xuất pin, acquy, …), khí thải của xe thường là: A. crom B. asen C. chì D. kẽm
BỒ
ID Ư
I.PHẦN VÔ CƠ: 1. Tính lượng kết tủa xuất hiện khi hấp thụ hết lựơng CO2 vào dd Ca(OH)2 hoặc Ba(OH)2: (Đk:nktủa<nCO2) nkết tủa=nOH- – nCO2
2. Tính lượng kết tủa xuất hiện khi hấp thụ hết lượng CO2 vào dd chứa hỗn hợp NaOH và Ca(OH)2 hoặc Ba(OH)2: (Đk:nCO3-<nCO2) nCO3- = nOH- – nCO2 So sánh với nBa2+ hoặc nCa2+ để xem chất nào phản ứng hết 3. Tính VCO2 cần hấp thụ hết vào dd Ca(OH)2 hoặc Ba(OH)2 thu được lượng kết tủa theo yêu cầu: www.facebook.com/daykemquynhonofficial Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn +) nCO2 = nktủa www.daykemquynhon.blogspot.com +) nCO2 = nOH- – nktủa 4. Tính Vdd NaOH cần cho vào dd Al3+ để xuất hiện lượng kết tủa theo yêu cầu: +) nOH- = 3nktủa +) nOH- = 4n Al3+ – nktủa 5. Tính Vdd HCl cần cho vào dd Na[Al(OH)]4 (hoặc NaAlO2) để xuất hiện lượng kết tủa theo yêu cầu: +) nH+ = nktủa +) nH+ = 4nNa[Al(OH)]4- – 3nktủa 6.Tính Vdd NaOH cần cho vào dd Zn2+ để xuất hiện lượng kết tủa theo yêu cầu: +) nOH- = 2nktủa +) nOH- = 4nZn2+ –2nktủa 7. Tính khối lượng muối sunfat thu được khi hoà tan hết hỗn hợp kim loại bằng H2SO4 loãng giải phóng H2: msunfat = mh2 + 96nH2 8. Tính khối lượng muối clorua thu được khi hoà tan hết hỗn hợp kim loại bằng dd HCl giải phóng H2: m clorua = mh2 +71nH2 9. Tính khối lượng muối sunfat thu được khi hoà tan hết hỗn hợp oxit kim loại bằng H2SO4 loãng: msunfat = mh2 + 80nH2SO4 10.Tính khối lượng muối clorua thu được khi hoà tan hết hỗn hợp oxit kim loại bằng dd HCl: m clorua = mh2 +27,5nHCl 11. Tính khối lượng muối clorua thu được khi hoà tan hết hỗn hợp kim loại bằng dd HCl vừa đủ: m clorua = mh2 +35,5nHCl 12. Tính khối lượng muối sunfat thu được khi hoà tan hết hỗn hợp các kim loại bằng H2SO4 đặc,nóng giải phóng khí SO2 : mMuối= mkl +96nSO2 13. Tính khối lượng muối sunfat thu được khi hoà tan hết hỗn hợp các kim loại bằng H2SO4 đặc,nóng giải phóng khí SO2 , S, H2S: mMuối= mkl + 96(nSO2 + 3nS+4nH2S) 14. Tính số mol HNO3 cần dùng để hòa tan hỗn hợp các kim loại: nHNO3 = 4nNO + 2nNO2 + 10nN2O +12nN2 +10nNH4NO3 Lưu ý: +) Không tạo ra khí nào thì số mol khí đó bằng 0. +) Giá trị nHNO3 không phụ thuộc vào số kim loại trong hỗn hợp. +)Chú ý khi tác dụng với Fe3+ vì Fe khử Fe3+ về Fe2+ nên số mol HNO3 đã dùng để hoà tan hỗn hợp kim loại nhỏ hơn so với tính theo công thức trên. Vì thế phải nói rõ HNO3 dư bao nhiêu %. 15. Tính số mol H2 SO4 đặc,nóng cần dùng để hoà tan 1 hỗn hợp kim loại dựa theo SO2 duy nhất: nH2SO4 = 2nSO2 16. Tính khối lượng muối nitrat kim loại thu được khi cho hỗn hợp các kim loại tác dụng HNO3( không có sự tạo thành NH4NO3): mmuối = mkl + 62( 3nNO + nNO2 + 8nN2O +10nN2) Lưu ý: +) Không tạo ra khí nào thì số mol khí đó bằng 0. +) Nếu có sự tạo thành NH4NO3 thì cộng thêm vào mNH4NO3 có trong dd sau phản ứng. Khi đó nên giải theo cách cho nhận electron. www.facebook.com/daykemquynhonofficial Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon 3+ www.plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com +) Chú ý khi tác dụng với Fe ,HNO3 phải dư. 17. Tính khối lượng muối thu được khi cho hỗn hợp sắt và các oxit sắt tác dụng với HNO3 dư giải phóng khí NO: 242 mMuối= (mh2 + 24nNO) 80 18. Tính khối lượng muối thu được khi hoà tan hết hỗn hợp gồm Fe,FeO, Fe2O3,Fe3O4 bằng HNO3 đặc,nóng,dư giải phóng khí NO2: 242 mMuối= 80 (mh2 + 8nNO2) Lưu ý: Dạng toán này, HNO3 phải dư để muối thu được là Fe(III).Không được nói HNO3 đủ vì Fe dư sẽ khử Fe3+ về Fe2+ : Nếu giải phóng hỗn hợp NO và NO2 thì công thức là: 242 mMuối= 80 (mh2 + 8nNO2 +24nNO) 19. Tính khối lượng muối thu được khi hoà tan hết hỗn hợp gồm Fe,FeO, Fe2O3,Fe3O4 bằng H2SO4 đặc,nóng,dư giải phóng khí SO2: 400 mMuối= 160 (mh2 + 16nSO2) 20. Tính khối lượng sắt đã dùng ban đầu, biết oxi hoá lượng sắt này bằng oxi được hỗn hợp rắn X. Hoà tan hết rắn X trong HNO3 loãng dư được NO: 56 mFe= 80 (mh2 + 24nNO) 21. Tính khối lượng sắt đã dùng ban đầu, biết oxi hoá lượng sắt này bằng oxi được hỗn hợp rắn X. Hoà tan hết rắn X trong HNO3 loãng dư được NO2: 56 mFe= 80 (mh2 + 8nNO2) 22.Tính VNO( hoặc NO2) thu được khi cho hỗn hợp sản phẩm sau phản ứng nhiệt nhôm(hoàn toàn hoặc không hoàn toàn) tác dụng với HNO3: 1 nNO = 3 [3nAl + (3x -2y)nFexOy nNO2 = 3nAl + (3x -2y)nFexOy 23. Tính pH của dd axit yếu HA: 1 (Với là độ điện li của axit trong dung pH = – 2 (log Ka + logCa) hoặc pH = –log( Ca) dịch.) Lưu ý: công thức này đúng khi Ca không quá nhỏ (Ca > 0,01M)
BỒ
ID Ư
24. Tính pH của dd hỗn hợp gồm axit yếu HA và muối NaA: ( Dd trên được gọi là dd đệm) Ca pH = –(log Ka + log C ) m 25. Tính pH của dd axit yếu BOH: 1 pH = 14 + 2 (log Kb + logCb) 26. Tính hiệu suất phản ứng tổng hợp NH3 : (Tổng hợp NH3 từ hỗn hợp gồm N2 và H2 với tỉ lệ mol tương ứng là 1:3) www.facebook.com/daykemquynhonofficial Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Mx H% = 2 – 2My
N
(Với X là tỉ khối ban đầu và Y là tỉ khối sau) Lưu ý: % VNH3 trong Y được tính: My %VNH3 = M –1 x
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
Nếu cho hỗn hợp X gồm a mol N2 và b mol H2 với b = ka ( k 3 ) thì: Mx 2 = 1 – H%( My k +1 ) 27. Xác định kim loại M có hiđroxit lưỡng tính dựa vào phản ứng dd Mn+ với dd kiềm. Dù M là kim loại nào trong các kim loại có hiđroxit lưỡng tính (Zn,Cr,Sn,Pb, Be) thì số mol OHdùng để Mn+ kết tủa toàn bộ sau đó tan vừa hết cũng được tính là : nOH- = 4nMn+ = 4nM 28. Xác định kim loại M có hiđroxit lưỡng tính dựa vào phản ứng dd Mn+ với dd MO2n-4 (hay [M(OH)4] n-4) với dd axit: Dù M là kim loại nào trong các kim loại có hiđroxit lưỡng tính (Zn,Cr,Sn,Pb, Be) thì số mol H+ dùng để kết tủa M(OH)n xuất hiện tối đa sau đó tan vừa hết cũng được tính là : nH+ = 4nMO2n-4 = 4n[M(OH)4] n-4 29.Tính m gam Fe3O4 khi dẫn khí CO qua,nung nóng một thời gian, rồi hoà tan hết hỗn hợp rắn sau phản ứng bằng HNO3 loãng dư được khí NO là duy nhất: 232 m= ( mx + 24nNO) 240 Lưu ý: Khối lượng Fe2O3 khi dẫn khí CO qua,nung nóng một thời gian, rồi hoà tan hết hỗn hợp rắn sau phản ứng bằng HNO3 loãng dư được khí NO là duy nhất: 160 m= ( mx + 24nNO) 160 30. Tính m gam Fe3O4 khi dẫn khí CO qua,nung nóng một thời gian, rồi hoà tan hết hỗn hợp rắn sau phản ứng bằng H2SO4 đặc, nóng, dư được khí SO2 là duy nhất: 232 m = 240 ( mx + 16nSO2) Lưu ý: Khối lượng Fe2O3 khi dẫn khí CO qua,nung nóng một thời gian, rồi hoà tan hết hỗn hợp rắn sau phản ứng bằng H2SO4 đặc, nóng, dư được khí SO2 là duy nhất: 160 m = 160 ( mx + 16nSO2) II.PHẦN HỮU CƠ: 31. Tính hiệu suất phản ứng hiđro hoá nken: Tiến hành phản ứng hiđro hóa anken CnH2n từ hỗn hợp X gồm anken CnH2n và H2 (tỉ lệ 1:1) được hỗn hợp Y thì hiệu suất hiđro hoá là: Mx H% = 2 – 2 M y 32. Tính hiệu suất phản ứng hiđro hóa anđehit đơn chức no: Tiến hành phản ứng hiđro hóa anđehit đơn chức no CnH2nO từ hỗn hợp hơi X gồm anđehit CnH2nO và H2 (tỉ lệ 1:1) được hỗn hợp hơi Y thì hiệu suất hiđro hoá là: Mx H% = 2 – 2 My www.facebook.com/daykemquynhonofficial Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
Đ Ư N H
(2< n < 7)
(2 <n < 7)
(1 <n < 5)
10
00
B
38.Tính số đồng phân este đơn chức no: Số đồng phân este CnH2nO2 = 2n-2
TR ẦN
37.Tính số đồng phân axit cacboxylic đơn chức no: Số đồng phân axit CnH2nO2 = 2n-3
G
36.Tính số đồng phân anđehit đơn chức no: Số đồng phân anđehit CnH2nO = 2n-3
3
39. Tính số ete đơn chức no:
(2 <n < 6)
ẤP
2+
1 Số đồng phân ete CnH2nO = 2 (n – 1)( n – 2)
C
40. Tính số đồng phân xeton đơn chức no:
(2 <n < 7)
H
Ó
A
1 Số đồng phân xeton CnH2nO = 2 (n – 2)( n – 3)
Í-
41. Tính số đồng phân amin đơn chức no: Số đồng phân amin CnH2n +3N =2n -1
(n < 5)
ÁN
-L
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn 33. Tính % ankan A tham gia phản ứng tách(bao gồm phản ứng đề www.daykemquynhon.blogspot.com hiđro hoá ankan và phản ứng cracking ankan: Tiến hành phản ứng tách ankan A,công thức C2H2n+2 được hỗn hợp X gồm H2 và các hiđrocacbon thì % ankan A đã phản ứng là: MA A% = M – 1 X 34. Xác định công thức phân tử ankan A dựa vào phản ứng tách của A: Tiến hành phản ứng tách V(l) hơi ankan A,công thức C2H2n+2 được V’ hơi hỗn hợp X gồm H2 và các hiđrocacbon thì ta có: V’ MA = V MX 35.Tính số đồng phân ancol đơn chức no: (1<n < 6) Số đồng phân ancol CnH2n+2O = 2n-2
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
42. Tính số C của ancol no hoặc ankan dựa vào phản ứng cháy: nCO2 số C của ancol no hoặc ankan = n – n H2O CO2 43.Tìm công thức phân tử ancol no, mạch hở dựa vào tỉ lệ mol giữa ancol và O2 trong phản ứng cháy: Giả sử đốt cháy hoàn toàn 1 mol ancol no, mạch hở A, công thức CnH2n +2Ox cần k mol thì ta có: 2k – 1 + x (x n) n= 3 44. Tính khối lượng ancol đơn chức no( hoặc hỗn hợp ancol đơn chức no )theo khối lượng CO2 và khối lượng H2O: mCO2 mancol = mH2O – 11
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
+ M1 là phân tử khối hỗn hợp anken và H2 ban đầu. + M2 là phân tử khối hỗn hợp sau phản ứng, không làm mất màu dd Br2. + Công thức của ankin dựa vào phản ứng hiđro hoá là: (M2 – 2)M1 n = 7(M – M ) 2 1
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
Lưu ý:
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn Lưu ý: Khối lượng ancol đơn chức( hoặc hỗn hợp ancol đơn chức nowww.daykemquynhon.blogspot.com ) còn được tính: mancol = 18nH2O – 4nCO2 45. Tính số đi, tri, tetra …, n peptit tối đa tạo bởi hỗn hợp gồm x amino axit khác nhau: Số n peptitmax = xn 46. Tính số trigilxerit tạo bởi gilxerol với các axit cacboxylic béo: n2(n + 1) Số trieste = 2 47. Tính số ete tạo bởi hỗn hợp n ancol đơn chức: n(n +1 ) Số ete = 2 48. Tính khối luợng amino axit A ( chứa n nhóm NH2 và m nhóm COOH ) khi cho amino axit này vào dung dịch chứa a mol HCl, sau đó cho dung dịch sau phản ứng tác dụng vừa đủ với b mol NaOH: (NH2)nR(COOH)m MA(b – a) mA = m Lưu ý: ( A): Amino axit (NH2)nR(COOH)m. +) HCl (1:n) muối có M = MA + 36,5x. +) NaOH (1:m) muối có M = MA + 22x. 49. Tính khối luợng amino axit A ( chứa n nhóm NH2 và m nhóm COOH ) khi cho amino axit này vào dung dịch chứa a mol NaOH, sau đó cho dung dịch sau phản ứng tác dụng vứa đủ với b mol HCl: (NH2)nR(COOH)m MA( b – a) mA = n Lưu ý: +) Lysin: NH2(CH2)4CH(NH2)COOH. +) Axit glutamic: H2NC3H5(COOH)2. 50. Tính số liên kết π của hợp chất hữu cơ mạch hở A, công thức CxHy hoặc CxHyOz dựa vào mối liên quan giữa số mol CO2; H2O thu được khi đốt cháy A: A là CxHy hoặc CxHyOz mạch hở,cháy cho nCO2 – nH2O = k.nA thì A có số π = k +1 2x – y – u +t +2 Lưu ý: Hợp chất CxHyOzNtClu có số πmax = . 2 51. Xác định công thức phân tử của một anken dựa vào phân tử khối của hỗn hợp anken và H2 trước và sau khi dẫn qua bột Ni nung nóng: (Phản ứng hiđro hoá) (M2 – 2)M1 n = 14(M – M ) 2 1
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com BỘ GIÁO DỤC & ĐÀO KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2014 TẠO Môn: HÓA HỌC – Giáo dục THPT Thời gian làm bài: 60 phút; ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề thi có 03 trang)
H Ơ
N
Mã đề thi 629
U
Y
N
Họ và tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh: .............................................................................
ẠO
TP .Q
Cho biết nguyên tử khối (theo u) của các nguyên tố : H = 1; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al=27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Fe = 56; Zn = 65; Rb = 85,5; Ag = 108; Cs = 133
BỒ
G
Ư N
H
TR ẦN
B
00
10
3
2+
ẤP
C
A
Ó
H
Í-
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Đ
Câu 1: Ở nhiệt độ cao, khí H2 khử được oxit nào sau đây? A. CuO B. MgO C. Al2O3 D. CaO Câu 2: Este nào sau đây có công thức phân tử C4H8O2? A. Etyl axetat B. Propyl axetat C. Phenyl axetat D. Vinyl axetat Câu 3: Cho 6,72 gam Fe phản ứng với 125 ml dung dịch HNO3 3,2M, thu được dung dịch X và khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5). Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng muối trong dung dịch X là A. 21,60 gam B. 29,04 gam. C. 25,32 gam D. 24,20 gam Câu 4: Sục khí nào sau đây vào dung dịch Ca(OH)2 dư thấy xuất hiện kết tủa màu trắng? A. H2. B. HCl. C. O2. D. CO2. Câu 5: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ? A. Fe. B. Ba. C. Cr. D. Al. Câu 6: Cho dãy các kim loại: Li, Na, Al, Ca. Số kim loại kiềm trong dãy là A. 1. B. 3. C. 4. D. 2. Câu 7: Peptit nào sau đây không có phản ứng màu biure? A. Ala-Ala-Gly-Gly. B. Gly-Ala-Gly. C. Ala-Gly-Gly. D. Ala-Gly. Câu 8: Đun nóng 0,1 mol este đơn chức X với 135 ml dung dịch NaOH 1M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được ancol etylic và 9,6 gam chất rắn khan. Công thức cấu tạo của X: A. C2H5COOC2H5. B. C2H5COOCH3. C. C2H3COOC2H5. D. CH3COOC2H5. Câu 9: Oxit nào sau đây bị oxi hóa khi phản ứng với dung dịch HNO3 loãng? A. MgO. B. FeO. C. Fe2O3. D. Al2O3. Câu 10: Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng? A. Polietilen. B. Poli (vinyl clorua). C. Polistiren. D. Poli(etylen-terephtalat). Câu 11: Cho dãy các chất tinh bột, xenlulozơ, glucozơ, fructozơ, saccarozơ. Số chất trong dãy thuộc loại monosaccarit là A. 1. B. 3 C. 4 D. 2 Câu 12: Đun nóng dung dịch chứa m gam glucozơ với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 10,8 gam Ag. Giá trị của m là A. 9,0. B. 4,5. C. 8,1. D. 18,0. Câu 13: Để phân biệt dung dịch CaCl2 với dung dịch NaCl, người ta dùng dung dịch
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com A. NaNO3. B. KNO3. C. HNO3. D. Na2CO3. Câu 14: Chất X là một bazơ mạnh, được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp như sản xuất clorua vôi (CaOCl2), vật liệu xây dựng. Công thức của X là A. Ca(OH)2. B. Ba(OH)2. C. NaOH. D. KOH. Câu 15: Amin nào sau đây thuộc loại amin bậc hai? A. Metylamin. B. Trimetylamin. C. Phenylamin. D. Đimetylamin Câu 16: Cho 3,68 gam hỗn hợp Al, Zn phản ứng với dung dịch H2SO4 20% (vừa đủ), thu được 0,1 mol H2. Khối lượng dung dịch sau phản ứng là A. 52,68 gam B. 52,48 gam C. 42,58 gam D. 13,28 gam Câu 17: Hòa tan hoàn toàn 3,80 gam hỗn hợp 2 kim loại kiềm thuộc 2 chu kì liên tiếp trung dung dịch HCl dư, thu được 2,24 lít khí H2 (đktc). Hai kim loại kìm đó là A. Rb và Cs B. Na và K C. Li và Na D. K và Rb Câu 18: Kim loại sắt không tan trong dung dịch B. HNO3 đặc, nguội C. H2SO4 loãng D. HNO3 đặc, nóng A. H2SO4 đặc, nóng Câu 19: Cho dãy các chất: H2NCH(CH3COOH, C6H5OH (phenol), CH3COOC2H5, C2H5OH, CH3NH3Cl. Số chất trong dãy phản ứng với dung dịch KOH đun nóng là A. 3. B. 4. C. 5. D. 2. Câu 20: Trong công nghiệp, một lượng lớn chất béo dùng để sản xuất A. glucozơ và glixerol. B. xà phòng và glixerol. C. glucozơ và ancol etylic. D. xà phòng và ancol etylic. Câu 21: Dãy nào sau đây gồm các chất được xếp theo thứ tự tăng dần lực bazơ? A. Anilin, amoniac, metylamin. B. Amoniac, etylamin, anilin. C. Etylamin, anilin, amoniac. D. Anilin, metylamin, amoniac. Câu 22: Cho dung dịch NaOH vào dung dịch muối clorua Z, lúc đầu thấy xuất hiện kết tủa màu trắng hơi xanh, sau đó chuyển dần sang màu nâu đỏ. Công thức của X là A. CrCl3. B. FeCl3. C. FeCl2. D. MaCl2. Câu 23: Nhận xét nào sau đây sai? A. Những tính chất vật lí chung của kim loại chủ yếu do các electron tự do trong mạng tinh thể kim loại gây ra. B. Nguyên tắc điều chế kim loại là khử ion kim loại thành nguyên tử. C. Tính chất hóa học chung của kim loại là tính oxi hóa. D. Nguyên tử của hầu hết các nguyên tố kim loại đều có ít electron ở lớp ngoài cùng. Câu 24: Kim loại nhôm tan được trong dung dịch A. HNO3 đặc, nguội B. H2SO4 đặc, nguội C. NaCl D. NaOH Câu 25: Thủy phân hoàn toàn một lượng tristearin trong dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được 1 mol glixerol và A. 1 mol natri stearat B. 3 mol axit stearic C. 3 mol natri stearat D. 1 mol axit stearic Câu 26: Để bảo vệ ống thép (dẫn nước, dẫn dầu, dẫn khí đốt) bằng phương pháp điện hóa, người ta gắn vào mặt ngoài của ống thép những khối kim loại A. Cu B. Pb C. Zn D. Ag Câu 27: Cho dãy các oxit : MgO, FeO, CrO3, Cr2O3 . Số oxit lưỡng tính trong dãy là A. 1 B. 4 C. 3 D. 2 Câu 28: Sản phẩm của phản ứng nhiệt nhôm luôn có A. Al2O3 B. O2 C. Al(OH)3 D. Al Câu 29: Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử K (Z = 19) là www.facebook.com/daykemquynhonofficial Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
----------- HẾT ----------
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon 1 1 1 www.plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com A. 3d B. 2s C. 4s D. 3s1 Câu 30: Cho 13,23 gam axit glutamic phản ứng với 200 ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch X. Cho 400 ml dung dịch NaOH 1M vào X, thu được dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y, thu được m gam chất rắn khan. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, giá trị của m là A. 29,69 B. 28,89 C. 17,19 D. 31,31 + + 2+ 2+ Câu 31: Cho dãy các ion kim loại : K , Ag , Fe , Cu . Ion kim loại có tính oxi hóa mạnh nhất trong dãy là A. Cu2+ B. K+ C. Ag+ D. Fe2+ Câu 32: Ở nhiệt độ thường, nhỏ vài giọt dung dịch iot vào hồ tinh bột thấy xuất hiện màu A. vàng B. nâu đỏ C. xanh tím D. hồng. Câu 33: Polime X là chất rắn trong suốt, có khả năng cho ánh sáng truyền qua tốt nên được dùng chế tạo thủy tinh hữu cơ plexiglas. Tên gọi của X là A. poliacrilonitrin B. poli(metyl metacrylat) C. poli(vinyl clorua) D. polietilen Câu 34: Ở nhiệt độ thường, kim loại Na phản ứng với nước tạo thành A. Na2O và O2 B. NaOH và H2 C. Na2O và H2 D. NaOH và O2 Câu 35: Để xử lí chất thải có tính axit, người ta thường dùng A. giấm ăn B. phèn chua C. muối ăn D. nước vôi Câu 36: Cho bột Al vào dung dịch KOH dư, thấy hiện tượng A. sủi bọt khí, bột Al tan dần đến hết và thu được dung dịch không màu B. sủi bọt khí, bột Al không tan hết và thu được dung dịch không màu C. sủi bọt khí, bột Al tan dần đến hết và thu được dung dịch màu xanh lam D. sủi bọt khí, bột Al không tan hết và thu được dung dịch màu xanh lam Câu 37: Cho 10,8 gam kim loại M phản ứng hoàn toàn với khí clo dư, thu được 53,4 gam muối. Kim loại M là A. Fe B. Al C. Zn D. Mg Câu 38: Cho dãy các chất : Al, Al2O3 , AlCl3, Al(OH)3. Số chất trong dãy vừa phản ứng được với dung dịch NaOH, vừa phản ứng được với dung dịch HCl là A. 4 B. 3 C. 1 D. 2 Câu 39: Công thức của glyxin là A. H2NCH2COOH B. CH3NH2 C. C2H5NH2 D. H2NCH(CH3)COOH Câu 40: Hỗn hợp X gồm 3 chất : CH2O2, C2H4O2, C4H8O2. Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp X, thu được 0,8 mol H2O và m gam CO2. Giá trị của m là A. 17,92 B. 70,40 C. 35,20 D. 17,60
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO -------------------ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề thi có 5 trang)
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
H Ơ N
TP .Q
U
Y
Mã đề thi: 748
N
KÌ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA 2015 Môn: Hóa Học Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian phát đề -------------------------------
t A. CaCO3 CaO + CO2.
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố : H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Sr = 88; Ag=108; Ba = 137. Câu 1 : Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng oxi hóa – khử? t B. 2KClO3 2KCl + 3O2.
0
0
t C. 2NaOH + Cl2 NaCl + NaClO + H2O. D. 4Fe(OH)2 + O2 2Fe2O3 + 4H2O. 2 2 6 2 1 Câu 2 : Cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố X là 1s 2s 2p 3s 3p . Số hiệu nguyên tử của X là A. 14. B. 15. C. 13. D. 27. Câu 3 : Lưu huỳnh trong chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử? A. Na2SO4. B. H2SO4. C. SO2. D. H2S. Câu 4: Trong các ion sau đây, ion nào có tính oxi hóa mạnh nhất? A. Ca2+. B. Ag+. C. Cu2+. D. Zn2+. Câu 5: Hòa tan hoàn toàn 1,6 gam Cu bằng dung dịch HNO3, thu được x mol NO2 (là sản phẩm khử duy nhất của N+5). Giá trị của x là A. 0,15. B. 0,05. C. 0,25. D. 0,10. Câu 6: Kim loại Fe không phản ứng với chất nào sau đây trong dung dịch? A. CuSO4. B. MgCl2. C. FeCl3. D. AgNO3. Câu 7: Quặng boxit được dùng để sản xuất kim loại nào sau đây? A. Al. B. Na. C. Mg. D. Cu. Câu 8: Oxit nào sau đây là oxit axit? A. CaO. B. CrO3. C. Na2O. D. MgO. Câu 9: Phương pháp chung để điều chế các kim loại Na, Ca, Al trong công nghiệp là A. điện phân dung dịch. B. nhiệt luyện. C. thủy luyện. D. điện phân nóng chảy. Câu 10: Thực hiện các thí nghiệm sau ở điều kiện thường: (a) Sục khí H2S vào dung dịch Pb(NO3)2. (b) Cho CaO vào H2O. (c) Cho Na2CO3 vào dung dịch CH3COOH. (d) Sục khí Cl2 vào dung dịch Ca(OH)2. Số thí nghiệm xảy ra phản ứng là A. 3. B. 4. C. 2. D. 1. Câu 11: Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây không phản ứng với nước? A. K. B. Na. C. Ba. D. Be. www.facebook.com/daykemquynhonofficial Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
0
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com Câu 12: Đốt cháy hoàn toàn m gam Fe trong khí Cl2 dư, thu được 6,5 gam FeCl3. Giá trị của m là A. 2,24. B. 2,80. C. 1,12. D. 0,56. Câu 13: Hòa tan hoàn toàn 6,5 gam Zn bằng dung dịch H2SO4 loãng, thu được V lít H2 (đktc). Giá trị của V là A. 2,24. B. 3,36. C. 1,12. D. 4,48. Câu 14: Khử hoàn toàn 4,8 gam Fe2O3 bằng CO dư ở nhiệt độ cao. Khối lượng Fe thu được sau phản ứng là A. 3,36 gam. B. 2,52 gam. C. 1,68 gam. D. 1,44 gam. Câu 15: Cho 0,5 gam một kim loại hóa trị II phản ứng hết với dung dịch HCl dư, thu được 0,28 lít H2 (đktc). Kim loại đó là A. Ba. B. Mg. C. Ca. D. Sr. Câu 16: Chất béo là trieste của axit béo với A. ancol etylic. B. ancol metylic. C. etylen glicol. D. glixerol. Câu 17: Khí thiên nhiên được dùng làm nhiên liệu và nguyên liệu cho các nhà máy sản xuất điện, sứ, đạm, ancol metylic,… Thành phần chính của khí thiên nhiên là metan. Công thức phân tử của metan là B. C2H4. C. C2H2. D. C6H6. A. CH4. Câu 18: Xà phòng hóa hoàn toàn 3,7 gam HCOOC2H5 bằng một lượng dung dịch NaOH vừa đủ. Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối khan. Giá trị của m là A. 5,2. B. 3,4. C. 3,2. D. 4,8. Câu 19: Cho các phát biểu sau: (a) Ở nhiệt độ thường, Cu(OH)2 tan được trong dung dịch glixerol. (b) Ở nhiệt độ thường, C2H4 phản ứng được với nước brom. (c) Đốt cháy hoàn toàn CH3COOCH3 thu được số mol CO2 bằng số mol H2O. (d) Glyxin (H2NCH2COOH) phản ứng được với dung dịch NaOH. Số phát biểu đúng là A. 3. B. 4. C. 1. D. 2. Câu 20: Chất nào sau đây thuộc loại amin bật một? A. CH3NHCH3. B. (CH3)3N. C. CH3NH2. D. CH3CH2NHCH3. Câu 21: Amino axit X trong phân tử có một nhóm –NH2 và một nhóm –COOH. Cho 26,7 gam X phản ứng với lượng dư dung dịch HCl, thu được dung dịch chứa 37,65 gam muối. Công thức của X là A. H2N-[CH2]4-COOH. B. H2N-[CH2]2-COOH. C. H2N-[CH2]3-COOH. D. H2N-CH2-COOH. Câu 22: Trong các chất sau đây, chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất? A. CH3CHO. B. CH3CH3. C. CH3COOH. D. CH3CH2OH. Câu 23: Cho CH3CHO phản ứng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) thu được A. CH3OH. B. CH3CH2OH. C. CH3COOH. D. HCOOH. Câu 24: Chất nào sau đây không phản ứng được với dung dịch axit axetic? A. Cu. B. Zn. C. NaOH. D. CaCO3. Câu 25: Khi làm thí nghiệm với H2SO4 đặc, nóng thường sinh ra khí SO2. Để hạn chế tốt nhất khí SO2 thoát ra gây ô nhiễm môi trường, người ta nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch nào sau đây? A. Giấm ăn. B. Muối ăn. C. Cồn. D. Xút.
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
G
Ư N
H
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
(b) Sục khí F2 vào nước (c) Cho KMnO4 vào dung dịch HCl đặc (d) Sục khí CO2 vào dung dịch NaOH (e) Cho Si vào dung dịch NaOH (g) Cho Na2SO3 vào dung dịch H2SO4 Số thí nghiệm có sinh ra đơn chất là A. 6 B. 3 C. 5 D. 4 Câu 32 : Hòa tan 1,12 gam Fe bằng 300 ml dung dịch HCl 0,2 M , thu được dung dịch X và khí H2. Cho dung dịch AgNO3 dư vào X, thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) và m gam kết tủa. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là A. 10,23 B. 8,61 C. 7,36 D. 9,15 Câu 33: Amino axit X chứa một nhóm -NH2 và một nhóm -COOH trong phân tử. Y là este của X với ancol đơn chất, My = 89. Công thức của X, Y lần lượt là A. H2N-[CH2]2-COOH, H2N-[CH2]2-COOCH3. B. H2N-[CH2]2-COOH, H2N-[CH2]2-COOC2H5. C. H2N-CH2-COOH, H2N-CH2-COOC2H5. D. H2N-CH2-COOH, H2N-CH2-COOCH3. Câu 34: Bảng dưới đây ghi lại hiện tượng khi làm thí nghiệm với các chất sau ở dạng dung dịch nước : X, Y, Z, T và Q Chất X Y Z T Q Thuốc thử không đổi không đổi không đổi không đổi không đổi Quỳ tím màu màu màu màu màu Dung dịch AgNO3/NH3, đun không có không có không có Ag Ag nhẹ kết tủa kết tủa kết tủa Cu(OH)2 dung dịch dung dịch Cu(OH)2 Cu(OH)2 Cu(OH)2, lắc nhẹ không tan xanh lam xanh lam không tan không tan
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn Câu 26: Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) thành phân www.daykemquynhon.blogspot.com tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nhỏ khác (thí dụ H2O) được gọi là phản ứng A. trùng ngưng B. trùng hợp. C. xà phòng hóa. D. thủy phân. Câu 27: Đốt cháy hoàn toàn chất hữu cơ nào sau đây thu được sản phẩm có chứa N2? C. Xenlulozơ. D. Protein. A. Chất béo. B. Tinh bột. Câu 28: Đun 3,0 gam CH3COOH với C2H5OH dư (xúc tác H2SO4 đặc), thu được 2,2 gam CH3COOC2H5. Hiệu suất của phản ứng este hóa tính theo axit là A. 25,00%. B. 50,00%. C. 36,67%. D. 20,75%. Câu 29: Chất nào sau đây không thủy phân trong môi trường axit? A. Xenlulozơ. B. Saccarozơ. C. Tinh bột. D. Glucozơ. Câu 30: Phát biểu nào sau đây sai? A. Sắt có trong hemoglobin (huyết cầu tố) của máu. B. Phèn chua được dùng để làm trong nước đục. C. Trong tự nhiên, các kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng đơn chất. D. Hợp kim liti – nhóm siêu nhẹ, được dùng trong kĩ thuật hàng không. Câu 31 : Tiến hành các thí nghiệm sau ở điều kiện thường: (a) Sục khí SO2 vào dung dịch H2S
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn kết tủa không có không có www.daykemquynhon.blogspot.com không có không có Nước brom trắng kết tủa kết tủa kết tủa kết tủa Các chất X, Y, Z, T và Q lần lượt là A. Glixerol, glucozơ, etylen glicol, metanol, axetanđehit B. Phenol, glucozơ, glixerol, etanol, anđehit fomic C. Anilin, glucozơ, glixerol, anđehit fomic, metanol D. Fructozơ, glucozơ, axetanđehit, etanol, anđehit fomic Câu 35: Tiến hành các thí nghiệm sau: (a) Cho Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư (b) Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2 (c) Dẫn khí H2 dư qua bột CuO nung nóng (d) Cho Na vào dung dịch CuSO4 dư (e) Nhiệt phân AgNO3 (g) Đốt FeS2 trong không khí (h) Điện phân dung dịch CuSO4 với điện cực trơ Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kim loại là A. 3 B. 2 C. 4 D. 5 Câu 36: Điện phân dung dịch muối MSO4 (M là kim loại) với điện cực trơ, cường độ dòng điện không đổi. Sau thời gian t giây, thu được a mol khí ở anot. Nếu thời gian điện phân là 2t giây thì tổng số mol khí thu được ở cả hai điện cực là 2,5a mol. Giả sử hiệu suất điện phân là 100%, khí sinh ra không tan trong nước. Phát biểu nào sau đây là sai? A. Khi thu được 1,8a mol khí ở anot thì vẫn chưa xuất hiện bọt khí ở catot. B. Tại thời điểm 2t giây, có bọt khí ở catot. C. Dung dịch sau điện phân có pH<7 D. Tại thời điểm t giây, ion M2+ chưa bị điện phân hết. Câu 37: Để phân tích định tính các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ, người ta thực hiện một thí nghiệm được mô tả như hình vẽ:
BỒ
ID Ư
Phát biểu nào sau đây đúng? A. Thí nghiệm trên dùng để xác định nitơ có trong hợp chất hữu cơ. B. Bông trộn CuSO4 khan có tác dụng chính là ngăn hơi hợp chất hữu cơ thoát ra khỏi ống nghiệm. C. Trong thí nghiệm trên có thể thay dung dịch Ca(OH)2 bằng dung dịch Ba(OH)2 D. Thí nghiệm trên dùng để xác định clo có trong hợp chất hữu cơ.
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com Câu 38: Hỗn hợp X gồm CaC2 x mol và Al4C3 y mol. Cho một lượng nhỏ X vào H2O rất dư, thu được dung dịch Y, hỗn hợp khí Z (C2H2, CH4) và a gam kết tủa Al(OH)3. Đốt cháy hết Z, rồi cho toàn bộ sản phẩm vào Y được 2a gam kết tủa. Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn. Tỉ lệ x : y bằng A. 3 : 2 B. 4 : 3 C. 1 : 2 D. 5 : 6 Câu 39: Hỗn hợp X gồm 2 hiđrocacbon mạch hở, có thể là ankan, anken, ankin, ankadien. Đốt cháy hoàn toàn một lượng X, thu được CO2 và H2O có số mol bằng nhau, X không thể gồm A. ankan và ankin B. ankan và ankađien C. hai anken D. ankan và anken Câu 40: Cho một lượng hỗn hợp X gồm Ba và Na vào 200 ml dung dịch Y gồm HCl 0,1M và CuCl2 0,1M. Kết thúc các phản ứng, thu được 0,448 lít khí (đktc) và m gam kết tủa. Giá trị của m là A. 1,28 B. 0,64 C. 0,98 D. 1,96 Câu 41: Hỗn hợp X gồm 3 este đơn chức, tạo thành từ cùng một ancol Y với 3 axit cacboxylic (phân tử chỉ có nhóm -COOH); trong đó, có hai axit no là đồng đẳng kế tiếp nhau và một axit không no (có đồng phân hình học, chứa một liên kết đôi C=C trong phân tử). Thủy phân hoàn toàn 5,88 gam X bằng dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp muối và m gam ancol Y. Cho m gam Y vào bình đựng Na dư, sau phản ứng thu được 896 ml khí (đktc) và khối lượng bình tăng 2,48 gam. Mặt khác, nếu đốt cháy hoàn toàn 5,88 gam X thì thu được CO2 và 3,96 gam H2O. Phần trăm khối lượng của este không no trong X là A. 38,76% B. 40,82% C. 34,01% D. 29,25% Câu 42: Đun hỗn hợp etylen glicol và axit cacboxylic X (phân tử chỉ có nhóm -COOH) với xúc tác H2SO4 đặc, thu được hỗn hợp sản phẩm hữu cơ, trong đó có chất hữu cơ Y mạch hở. Đốt cháy hoàn toàn 3,95 gam Y cần 4,00 gam O2, thu được CO2 và H2O theo tỉ lệ mol tương ứng 2 : 1. Biết Y có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất, Y phản ứng được với NaOH theo tỉ lệ mol tương ứng 1: 2. Phát biểu nào sau đây sai? A. Y tham gia được phản ứng cộng với Br2 theo tỉ lệ mol tương ứng 1 : 2. B. Tổng số nguyên tử hiđro trong hai phân tử X, Y bằng 8 C. Y không có phản ứng tráng bạc D. X có đồng phân hình học Câu 43: Cho 0,7 mol hỗn hợp T gồm hai peptit mạch hở là X (x mol) và Y (y mol), đều tạo bởi glyxin và alanin. Đun nóng 0,7 mol T trong lượng dư dung dịch NaOH thì có 3,8 mol NaOH phản ứng và thu được dung dịch chứa m gam muối. Mặt khác, nếu đốt cháy hoàn toàn x mol X hoặc y mol Y thì đều thu được cùng số mol CO2. Biết tổng số nguyên tử oxi trong hai phân tử X và Y là 13, trong X và Y đều có số liên kết peptit không nhỏ hơn 4. Giá trị của m là A. 396,6 B. 340,8 C. 409,2 D. 399,4
BỒ
ID Ư
Câu 44: Hỗn hợp T gồm hai ancol đơn chức là X và Y (Mx < My), đồng đẳng kế tiếp của nhau. Đun nóng 27,2 gam T với H2SO4 đặc, thu được hỗn hợp các chất hữu cơ Z gồm: 0,08 mol ba este (có khối lượng 6,76 gam) và một lượng ancol dư. Đốt cháy hoàn toàn Z cần vừa đủ 43,68 lít O2 (đktc). Hiệu suất phản ứng tạo ete của X và Y lần lượt là A. 50% và 20% B. 20% và 40% C. 40% và 30% D. 30% và 30% Câu 45: Cho 8,16 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe3O4 và Fe2O3 phản ứng hết với dung dịch HNO3 loãng (dung dịch Y), thu được 1,344 lít NO (đktc) và dung dịch Z. Dung dịch Z hòa tan tối đa 5,04 gam Fe, sinh ra khí NO. Biết trong các phản ứng, NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5. Số mol HNO3 có trong Y là www.facebook.com/daykemquynhonofficial Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com A. 0,78 mol B. 0,54 mol C. 0,50 mol D. 0,44 mol Câu 46: Tiến hành phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp X gồm 0,03 mol Cr2O3; 0,04 mol FeO và a mol Al. Sau một thời gian phản ứng, trộn đều, thu được hỗn hợp chất rắn Y. Chia Y thành hai phần bằng nhau. Phần một phản ứng vừa đủ với 400 ml dung dịch NaOH 0,1M (loãng). Phần hai phản ứng với dung dịch HCl loãng, nóng (dư), thu được 1,12 lít khí H2 (đktc). Giả sử trong phản ứng nhiệt nhôm, Cr2O3 chỉ bị khử thành Cr. Phần trăm khối lượng Cr2O3 đã phản ứng là B. 33,33% C. 50,00% D. 66,67% A. 20,00% Câu 47: Hỗn hợp X gồm 2 chất có công thức phân tử là C3H12N2O3 và C2H8N2O3. Cho 3,40 gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH (đun nóng), thu được dung dịch Y chỉ gồm các chất vô cơ và 0,04 mol hỗn hợp 2 chất hữu cơ đơn chức (đều làm xanh giấy quỳ tím ẩm). Cô cạn Y, thu được m gam muối khan. Giá trị của m là A. 3,12 B. 2,76 C. 3,36 D. 2,97 Câu 48: X là dung dịch HCl nồng độ x mol/l. Y là dung dịch Na2CO3 nồng độ y mol/l. nhỏ từ từ 100 ml X vào 100 ml Y, sau các phản ứng thu được V1 lít CO2 (đktc). Nhỏ từ từ 100 ml Y vào 100 ml X, sau phản ứng thu được V2 lít CO2 (đktc). Biết tỉ lệ V1:V2 = 4:7. Tỉ lệ x:y bằng A. 11:4 B. 11:7 C. 7:5 D. 7:3 Câu 49: Hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ no , mạch hở (đều chứa C, H, O), trong phân tử mỗi chất có hai nhóm chức trong số các nhóm –OH, -CHO, -COOH. Cho m gam X phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 4,05 gam Ag và 1,86 gam một muối amoni hữu cơ. Cho toàn bộ lượng muối amoni hữu cơ này vào dung dịch NaOH (dư, đun nóng), thu được 0,02 mol NH3. Giá trị của m là A. 1,24 B. 2,98 C. 1,22 D. 1,50 Câu 50: Cho 7,65 gam hỗn hợp X gồm Al và Al2O3 (trong đó Al chiếm 60% khối lượng) tan hoàn toàn trong dung dịch Y gồm H2SO4 và NaNO3, thu được dung dịch Z chỉ chứa 3 muối trung hòa và m gam hỗn hợp khí T (trong T có 0,015 mol H2). Cho dung dịch BaCl2 dư vào Z đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 93,2 gam kết tủa. Còn nếu cho Z phản ứng với NaOH thì lượng NaOH phản ứng tối đa là 0,935 mol. Giá trị của m gần giá trị nào nhất sau đây? B. 3,0 C. 1,0 D.1,5 A. 2,5
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO -------------------ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề thi có 6 trang)
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
KÌ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA 2016 Môn: Hóa Học Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian phát đề MÃ ĐỀ 357
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
BỒ
G
Ư N
H
TR ẦN
B
00
10
3
2+
ẤP
C
A
Ó
H
Í-
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Đ
ẠO
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố : H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; Ca = 40; Cr =52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Sr = 88; Ag=108; Ba = 137. Câu 1: Etanol là chất tác động đến thần kinh trung ương. Khi hàm lượng etanol trong máu trăng thì sẽ có hiện tượng nôn, mất tỉnh táo và có thể tử vong. Tên gọi khác của etanol là A. phenol B. ancol etylic. C. etanal. D. axit fomic. Câu 2: Chấtnaào sau đây thuộc loại amin bậc 3? A. (CH3)3N. B. CH3-NH2. C. C2H5-NH2. D. CH3-NH-CH3 Câu 3: Kim loại X được sử dụng trong nhiệt kế, áp kế và một số thiết bị khác. Ở điều kiện thường, X là chất lỏng. Kim loại X là A. W. B. Cr. C. Hg. D. Pb. Câu 4: Chất nào sau đây thuộc loại chất điệnl y mạnh? A. CH3COOH. B. H2O C. C2H5OH. D. NaCl. Câu 5: Xà phòng hóa chất nào sau đây thu được glixerol? A. Tristearin. B. Metyl axetat. C. Metyl fomat. D. Benzyl axetat. Câu 6: PVC là chất rắn vô định hình, cách điện tốt, bền với axit, được dùng làm vật liệu cách điện, ống dẫn nước, vải che mưa,... PVC được tổng hợp trực tiếp từ monome nào sau đây? A. Vinyl clorua. B. Acrilonitrin C. Propilen. D. Vinyl axetat. Câu 7: Trước những năm 50 của thế kỷ XX, công nghiệp hữu cơ dựa trên nguyên liệu chính là axetilen. Ngày nay, nhờ sự phát triển vượt bậc của công nghiệp khai thác và chế biến dầu mỏ, etilen trở thành nguyên liệu rẻ tiền và tiện lợi hơn so với axetilen. Công thức phân tử của etilen là A. C2H4. B. C2H6. C. CH4. D. C2H2. Câu 8: Kim loại sắt không phải ứng được với dung dịch nào sau đây? A. H2SO4 loãng. B. HNO3 loãng. C. HNO3 đặc, nguội. D. H2SO4 đặc, nóng. Câu 9: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm? A. Al. B. Li. C. Ca. D. Mg. Câu 10: Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là A. boxit. B. đá vôi. C. thạch cao sống. D. thạch cao nung. Câu 11: Đốt cháy đơn chất X trong không khí thu được khí Y. Khi đun nóng X với H2, thu được khí Z. Khi cho Y tác dụng với Z thu được chất rắn màu vàng. Đơn chất X là A. cacbon. B. photpho. C. nitơ. D. lưu huỳnh. Câu 12: Phản ứng hóa học nào sau đây sai? A. Cu + 2FeCl3(dung dịch) CuCl2 + 2FeCl2 B. 2Na +2H2O 2NaOH + H 2 t0 C. H2 + CuO Cu + H2O D. ZnSO4 + Fe FeSO4 + Zn Câu 13: Thực hiện các thí nghiệm sau ở nhiệt độ thường: (a) ) Cho bột Al vào dung dịch NaOH.
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com (b) Cho bột Fe vào dung dịch AgNO3. (c) ) Cho CaO vào nước. (d) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch CaCl2. Số thí nghiệm có xảy ra phản ứng là B. 2 C. 3 D. 1 A. 4 Câu 14: Hòa tan hết 0,54g Al trong 70ml dung dịch HCl 1M thu được dung dịch X. Cho 75ml dung dịch NaOH 1M vào X, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là A. 1,56 B. 1,17 C. 0,39 D. 0,78 Câu 15: Chất X (có M=60 và chứa C, H, O). Chất X phản ứng được với Na, NaOH và NaHCO3. Tên gọi của X là A. axit fomic B. metyl fomat C. axit axetic D. ancol propylic Câu 16: Đốt cháy 2,15 gam hỗn hợp gồm Zn, Al và Mg trong khí oxi dư, thu được 3,43 gam hỗn hợp X. Toàn bộ X phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 0,5M. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của V là A. 160 B. 240 C. 480 D. 360 Câu 17: Thủy phân m gam saccarozơ trong môi trường axit với hiệu suất 90% thu được sản phẩm chứa 10,8 gam glucozo. Giá trị của m là A. 20,5 B. 22,8 C. 18,5 D. 17,1 Câu 18: Cho luồng khí CO dư qua ống sứ đựng 5,36 gam hỗn hợp FeO và Fe2O3 (nung nóng), thu được m gam chất rắn và hỗn hợp khí X. Cho X vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 9 gam kết tủa. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là A. 3,75 B. 3,88 C. 2,48 D. 3,92 Câu 19: Chất X có cấu tạo CH3CH2COOCH3. Tên gọi của X là A. metyl axetat B. metyl propionate C. propyl axetat D. etyl axetat Câu 20: Cho m gam H2NCH2COOH phản ứng hết với dung dịch KOH, thu được dung dịch chứa 28,25 gam muối. Giá trị của m là: A. 28,25 B. 18,75 C. 21,75 D. 37,50 Câu 21: Phát biểu nào sau đây sai: A. Dung dịch K2Cr2O7 có màu da cam. B. Cr2O3 tan được trong dung dịch NaOH loãng. C. CrO3 là oxi axit. D. Trong hợp chất, crom có số oxi hóa đặc trưng là +2, +3, +6. Câu 22: Điện phân nóng chảy hoàn toàn 5,96 gam MCln, thu được 0,04 mol Cl2. Kim loại M là: A. Na. B. Ca. C. Mg. D. K. Câu 23: Axit fomic có trong nọc kiến. Khi bị kiến cắn, nên chọn chất nào sau đây bôi vào vết thương để giảm sưng tấy ? A. Vôi tôi. B. Muối ăn. C. Giấm ăn. D. Nước. Câu 24: Cho ba hiđrocacbon mạch hở X, Y, Z (MX < MY < MZ < 62) có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử, đều phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư. Trong các phát biểu sau: (a) ) 1 mol X phản ứng tối đa với 4 mol H2 (Ni, t0). (b) Chất Z có đồng phân hình học. (c) ) Chất Y có tên gọi là but-1-in. (d) Ba chất X, Y và Z đều có mạch cacbon không phân nhánh. Số phát biểu đúng là: A. 3. B. 2. C. 4. D. 1. Câu 25: Cho các phát biểu sau: (a) Độ dinh dưỡng của phân đạm được đánh giá theo phần trăm khối lượng nguyên tố nitơ. (b) Thành phần chính của supephotphat kép gồm Ca(H2PO4)2 và CaSO4. (c) Kim cương được dùng làm đồ trang sức, chế tạo mũi khoan, dao cắt thủy tinh. (d) Amoniac được sử dụng để sản xuất axit nitric, phân đạm. Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com (e) Amoniac được sử dụng để sản xuất axit nitric, phân đạm. Số phát biểu đúng là: A. 3. B. 4. C. 1. D. 2.
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
Câu 26: Hình vẽ sau mô tả thí nghiệm điều chế khí Z:
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
A. H2SO4 đặc + Na2SO3 rắn SO2 + Na2SO4 + H2O B. Ca(OH)2 dung dịch + NH4Cl rắn NH3 + CaCl2 + H2O C. MnO2 + HCl đặc MnCl2 + Cl2 + H2O D. HCl dung dịch + Zn ZnCl2 + H2 Câu 27: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm xenlulozơ, tinh bột, glucozơ và sacarozơ cần 2,52 lít O2 (đktc), thu được 1,8 gam nước. Giá trị của m là: A. 3,60. B. 3,15. C. 5,25. D. 6,20. Câu 28: Nguyên tố R thuộc chu kì 3, nhóm VIIA của bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học. Công thức oxit cao nhất của R là: A. R2O. B. R2O3. C. R2O7. D. RO3. Câu 29: Cho dãy các chất: CH C-CH=CH2; CH3COOH; CH2=CH-CH2-OH; CH3COOCH=CH2; CH2=CH2. Số chất trong dãy làm mất màu dung dịch brom là: A. 4. B. 5. C. 3. D. 2. Câu 30: Cho các nhóm tác nhân hoá học sau: (1) Ion kim loại nặng như Hg2+, Pb2+. (2) Các anion , SO42- , PO43- ở nồng độ cao. (3) Thuốc bảo vệ thực vật. (4) CFC (khí thoát ra từ một số thiết bị làm lạnh) Những nhóm tác nhân đều gây ô nhiễm nguồn nước là : A. (1), (2), (3). B. (1), (3), (4). C. (2), (3), (4). D. (1), (2), (4). Câu 31: Nung m gam hỗn hợp X gồm Fe, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3 và FeCO3 trong bình kín (không có không khí). Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được chất rắn Y và khí Z có tỉ khối so với H2 là 22,5 (giả sử khí NO2 sinh ra không tham gia phản ứng nào khác). Cho Y tan hoàn toàn trong dung dịch gồm 0,01 mol KNO3 và 0,15 mol H2SO4 (loãng), thu được dung dịch chỉ chứa 21,23 gam muối trung hoà của kim loại và hỗn hợp hai khí có tỉ khối so với H2 là 8 (trong đó có một khí hoá nâu trong không khí). Giá trị của m là ? A. 11,32. B. 13,92. C. 19,16. D.13,76. Câu 32: Thủy phân 14,6 gam Gly-Ala trong dung dịch NaOH dư thu được m gam muối. Giá trị của m là A. 16,8. B. 20,8. C. 18,6. D. 20,6. Câu 33: Tiến hành các thí nghiệm sau : (a) Sục khí Cl2 vào dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường. www.facebook.com/daykemquynhonofficial Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com (b) Hấp thụ hết 2 mol CO2 vào dung dịch chứa 3 mol NaOH (c) Cho KMnO4 vào dung dịch HCl đặc, dư (d) Cho hỗn hợp Fe2O3 và Cu (tỉ lệ mol tương ứng 2 : 1) vào dung dịch HCl dư (e) Cho CuO vào dung dịch HNO3 (f) Cho KHS vào dung dịch NaOH vừa đủ Số thí nghiệm thu được 2 muối là A. 3. B. 6. C. 4. D. 5. Câu 34: Cho 7,65 gam hỗn hợp Al và Mg tan hoàn toàn trong 500 ml dung dịch HCl 1,04M và H2SO4 0,28M, thu được dung dịch X và khí H2. Cho 850 ml dung dịch NaOH 1M vào X, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 16,5 gam kết tủa gồm 2 chất. Mặt khác cho từ từ dung dịch hỗn hợp KOH 0,8M và Ba(OH)2 0,1M vào X đến khi thu được lượng kết tủa lớn nhất, lọc kết tủa đem nung đến khối lượng không đổi, thu được m gam chất rắn. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 32,3. B. 38,6. C. 46,3. D. 27,4. Câu 35: Hợp chất hữu cơ X (chứa C, H, O) chỉ có một loại nhóm chức. Cho 0,15 mol X phản ứng vừa đủ với 180 gam dung dịch NaOH, thu được dung dịch Y. Làm bay hơi Y, chỉ thu được 164,7 gam hơi nước và 44,4 gam hỗn hợp chất rắn khan Z. Đốt cháy hoàn toàn Z, thu được 23,85 gam Na2CO3; 56,1 gam CO2 và 14,85 gam H2O. Mặt khác, Z phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được hai axit cacboxylic đơn chức và hợp chất T (chứa C, H, O và MT < 126). Số nguyên tử H trong phân tử T bằng B. 12. C. 8. D. 10. A. 6. Câu 36: Hỗn hợp X gồm một axit cacboxylic T (hai chức, mạch hở), hai ancol đơn chức cùng dãy đồng đẳng và một este hai chức tạo bởi T và hai ancol đó. Đốt cháy hoàn toàn a gam X, thu được 8,36 gam CO2, Mặt khác đun nóng a gam X với 100 ml dung dịch NaOH 1M, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thêm tiếp 20 ml dung dịch HCl 1M để trung hoà lượng NaOH dư, thu được dung dịch Y. Cô cạn Y thu được m gam muối khan và 0,05 mol hỗn hợp hai ancol có phân tử khối trung bình nhỏ hơn 46. Giá trị của m là A. 7,09. B. 5,92. C. 6,53. D. 5,36. Câu 37: Điện phân dung dịch hỗn hợp NaCl và 0,05 mol CuSO4 bằng dòng điện một chiều có cường độ 2A (điện cực trơ, có màng ngăn). Sau thời gian t giây thì ngừng điện phân, thu được khí ở hai điện cực có tổng thể tích là 2,352 lít (đktc) và dung dịch X. Dung dịch X hoà tan được tối đa 2,04 gam Al2O3. Giả sử hiệu xuất điện phân là 100%, các khí sinh ra không tan trong dung dịch. Giá trị của t là A. 9408. B. 7720. C. 9650. D. 8685. Câu 38: Đốt cháy hoàn toàn 0,33 mol hỗn hợp X gồm metyl propionat, metyl axetat và 2 hidrocacbon mạch hở cần vừa đủ 1,27 mol O2, tạo ra 14,4 gam H2O. Nếu cho 0,33 mol X vào dung dich Br2 dư thì số mol Br2 phản ứng tối đa là: A. 0,26 B. 0,30 C. 0,33 D. 0,40 Câu 39: Đun nóng 48,2 gam hỗn hợp X gồm KMnO4 và KClO3, sau một thời gian thu được 43,4 gam hỗn hợp chất rắn Y. Cho Y tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl đặc, sau phản ứng thu được 15,12 lít Cl2 (đktc) và dung dịch gồm MnCl2, KCl và HCl dư. Số mol HCl phản ứng là: A. 1,9 B. 2,4 C. 1,8 D. 2,1 Câu 40: Ứng với công thức C2HxOy ( M<62) có bao nhiêu chất hữu cơ bền, mạch hở có phản ứng tráng bạc A. 1 B. 3 C. 4 D. 2 Câu 41: Cho m gam Mg vào dung dịch X gồm 0.03 mol Zn(NO3)2 và 0.05 mol Cu(NO3)2 , sau một thời gian thu được 5.25 gam kim loại và dung dịch Y. Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Y, khối lượng kết tủa thu được là 6,67 gam. Giá tị của m là : A. 4,05 B. 2,86 C. 2,02 D. 3,6
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.facebook.com/daykem.quynhon www.plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.daykemquynhon.blogspot.com Câu 42: Hỗn hợp X gồm glyxin, alanin và axit Glutamic (trong đó nguyên tố oxi chiếm 41,2% về khối lượng). Cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 20,532 gam muối. Giá trị của m là: A. 13,8 B. 12,0 C. 13,1 D.16,0 Câu 43: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm andehit malonic, andehit acrylic và một este đơn chức mạch hở cần 2128 ml O2(đktc) và thu được 2016 ml CO2 và 1,08 gam H2O. Mặt khác, m gam X tác dụng vừa đủ với 150 ml dung dịch NaOH 0.1 M, thu được dung dịch Y (giả thiết chỉ xảy ra phản ứng xà phòng hóa). Cho Y tác dụng với AgNO3 trong NH3, khối lượng Ag tối đa thu được B. 8,10 gam C. 7,56 gam D. 10,80 gam A. 4,32 gam Câu 44: Hỗn hợp X gồm 3 peptit Y,Z,T (đều mạch hở) với tỉ lệ mol tương ứng là 2:3:4 . Tổng số liên kết peptit trong phân tử Y,Z,T bằng 12. Thủy phân hoàn toàn 39,05 gam X, thu được 0,11 mol X1, 0,16 mol X2 và 0,2 mol X3. Biết X1, X2, X3 đều có dạng H2NCnH2nCOOH. Mặt khác đốt cháy hoàn toàn m gam X cần 32,816 l O2 (đktc). Giá trị m gần nhất với giá trị nào sau đây A. 31 B. 28 C. 26 D. 30 Câu 45: Hòa tan hết 14,8 gam hỗn hợp Fe và Cu vào 126 gam dung dịch HNO3 48% thu được dung dịch X( không chưa muối amoni). Cho X phản ứng với 400 ml dung NaOH 1M và KOH 0.5 M, đều thu được kết tủa Y và dung dịch Z. Nung Y trong không khí đén khối lượng không đổi thu được hỗn hợp 20 gam Fe2O3 và CuO. Cô cạn dung dịch Z, thu được hỗn hợp chất răn khan T. Nung T đến khối lượng không đổi, thu được 42,86 gam hỗn hợp chất rắn. Nồng độ phần trăn của Fe(NO3)3 trong X có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây A. 7,6 B. 7,9 C. 8,2 D. 6,9 dung dòch NaOH dö FeSO4 + H2SO4 loaõng dö Câu 46: Cho dãy chuyển hóa sau : CrO3 X dung dòch NaOH dö Y Z Các chất X, Y, Z lần lượt là
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
A. Na2CrO4,Cr2(SO4)3, Na2CrO2 B. Na2Cr2O7, CrSO4, Na2CrO2 D. Na2CrO4, CrSO4, Cr(OH)3 C. Na2Cr2O7, Cr2(SO4)3,Cr(OH)3 Câu 47: Kết quả thí nghiệm củacác dung dịch X,Y,Z,T với các thuốc thử được ghi lại dưới bảng sau: Mẫu thử Thuốc thử Hiện tượng X Có màu xanh tím Dung dịch I2 Y Có màu tím Cu(OH)2 trong môi trường kiềm Z Dung dịch AgNO3 trong môi trường NH3 đun nóng Kết tủa Ag trắng sáng T Kết tủa trắng Nước Br2 Dung dịch X,Y,Z,T lần lượt là A. Lòng trắng trứng , hồ tinh bột, glucozo, alinin B. Hồ tinh bột, alinin, lòng trắng trứng, glucozo C. Hồ tinh bột, lòng trắng trứng, glucozo, alinin D. Hồ tinh bột; lòng trắng trứng; alinin; glucozo Câu 48: Cho các phát biểu sau đây: (a) Glusozo được gọi là đường nho do có nhiều trong quả nho chín. (b) Chất béo là ddiesste của glixeron với axit béo. (c) ) Phân tửu amilopextin có cấu trúc mạch phân nhánh. (d) Ở nhiệt độ thường, triolein ở trạng thái rắn. (e) Trong mật ong chứa nhiều fructozo. (f) Tinh bột là một trong những lương thực cơ bản của con người. Số phát biểu đúng là A. 5 B. 6 C. 3 D. 4 Câu 49: Sục khí CO2 vào V lít dung dịch hỗn hợp NaOH 0,2 M và Ba(OH)2 0,1M. Đồ thị biểu diễn khối lượng kết tủa theo số mol CO2 như sau: Giá trị của V là www.facebook.com/daykemquynhonofficial Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn A. 300 B. 250
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
C. 400
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com D. 150
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
Câu 50: Hòa tan m gam hỗn hợp FeO, Fe(OH)2, FeCO3 và Fe3O4( trong đó Fe3O4 chiếm 1/3 tổng số mol hỗn hợp) vào dung dịch HNO3 loãng( dư), thu được 8,96 lít (đktc) hỗn hợp gồm CO2 và NO( sản phẩm khử duy nhất của N+5) có tỉ khối so với H2 là 18,5. Số mol HNO3 phản ứng là A. 1,8 B. 2,0 C. 3,2 D. 3,8
Produced by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial