Skip to main content

Sử dụng một số thuật ngữ hóa học vô cơ của hai ngôn ngữ việt nam lào nhằm nâng cao chất lượng dạy

Page 1

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

U Y

N

H

Ơ

N

TRƢỜNG ĐẠI HỌC TÂY BẮC -----------o0o-----------

H Ư

N

G

Đ

ẠO

TP

.Q

THOONG PHẾT CHĂN XỤ NỎM

TR ẦN

SỬ DỤNG MỘT SỐ THUẬT NGỮ HÓA HỌC VÔ CƠ CỦA HAI NGÔN NGỮ VIỆT NAM - LÀO NHẰM NÂNG CAO

10 00

B

CHẤT LƢỢNG DẠY - HỌC CHO LƢU SINH VIÊN LÀO

KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

TRƢỜNG ĐẠI HỌC TÂY BẮC

Sơn La, năm 2017

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

U Y

N

H

Ơ

N

TRƢỜNG ĐẠI HỌC TÂY BẮC -----------o0o-----------

N

G

Đ

ẠO

TP

.Q

THOONG PHẾT CHĂN XỤ NỎM

H Ư

SỬ DỤNG MỘT SỐ THUẬT NGỮ HÓA HỌC VÔ CƠ CỦA

TR ẦN

HAI NGÔN NGỮ VIỆT NAM - LÀO NHẰM NÂNG CAO CHẤT LƢỢNG DẠY - HỌC CHO LƢU SINH VIÊN LÀO

Chuyên ngành: TN2

KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC Ngƣời hƣớng dẫn: ThS. Hoàng Thị Bích Nguyệt

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

TRƢỜNG ĐẠI HỌC TÂY BẮC

Sơn La, năm 2017

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

LỜI CẢM ƠN Trong quá trình nghiên cứu và hoàn thiện khóa luận, em gặp rất nhiều khó khăn do hạn chế về ngôn ngữ, song được sự giúp đỡ tận tình của thầy cô,

Ơ

N

bạn bè em đã hoàn thành được khóa luận đúng thời hạn.

U Y

đã tận tình chỉ bảo, giúp đỡ, động viên em về kiến thức và về tinh thần.

N

H

Em xin bày tỏ lời cảm ơn sâu sắc tới cô giáo ThS. Hoàng Thị Bích Nguyệt

.Q

Chúng em xin chân thành cảm ơn Ban chủ nhiệm khoa Sinh – Hóa và các

TP

thầy cô giáo trong khoa đã tạo điều kiện, giúp đỡ cho em trong quá trình thực

ẠO

hiện đề tài.

Đ

Xin gửi lời cảm ơn đến các bạn Lưu sinh viên Lào đã hỗ trợ tôi trong quá

N

G

trình thực nghiệm sư phạm.

H Ư

Xin gửi lời cảm ơn đến gia đình và bạn bè đã động viện về tinh thần cũng

TR ẦN

như vật chất cho em trong suốt quá trình thực hiện đề tài.

Sơn La, tháng 05 năm 2017 Sinh viên thực hiện

Thoong Phết Chăn Xụ Nỏm

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

Em xin chân thành cảm ơn!

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

MỤC LỤC PHẦN I: MỞ ĐẦU ........................................................................................... 1

Ơ

2. Mục đích và nhiệm vụ nghiên cứu. ................................................................. 3

N

1. Lý do chọn đề tài. ........................................................................................... 1

N

H

3. Lịch sử nghiên cứu. ........................................................................................ 3

U Y

4. Khách thể và đối tƣợng nghiên cứu ................................................................ 3

TP

.Q

5. Giả thiết khoa học. ......................................................................................... 3 6. Phƣơng pháp nghiên cứu. ............................................................................... 4

Đ

ẠO

6.1. Phƣơng pháp lí luận. .................................................................................... 4

G

6.2. Phƣơng pháp thực tiễn. ................................................................................ 4

H Ư

N

7. Đóng góp của đề tài. ....................................................................................... 4

TR ẦN

PHẦN II NỘI DUNG ...................................................................................... 5 I. Mục tiêu môn hóa học ở trƣờng phổ thông ...................................................... 5

B

II. Nội dung ........................................................................................................ 6

10 00

II.1. Hƣớng dẫn sử dụng.................................................................................... 6

A

II.2. Nội dung. .................................................................................................... 7

H

Ó

PHẦN III: KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ .................................................... 80

-L

Í-

1. Kết luận ........................................................................................................ 80

ÁN

2. Kiến nghị...................................................................................................... 80

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

TÀI LIỆU THAM KHẢO

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

PHẦN I: MỞ ĐẦU 1. Lý do chọn đề tài Đã từ lâu quan hệ hữu nghị, truyền thống đặc biệt hai nƣớc Cộng hoà Xã

Ơ

N

hội Chủ nghĩa Việt Nam (viết tắt là Việt Nam) và Cộng hoà Dân chủ Nhân dân

N

H

Lào (viết tắt là Lào) đã sớm đƣợc xây dựng, gìn giữ và phát triển trong suốt quá

U Y

trình dựng nƣớc và giữ nƣớc của hai dân tộc chúng ta. Nhân dịp kỉ niệm 30 năm

.Q

ngày ký hiệp ƣớc hữu nghị và hợp tác; 45 năm ngày thiết lập quan hệ ngoại giao

TP

giữa Việt Nam và Lào Chủ tịch nƣớc Trƣơng Tấn Sang đã nói: “Đặc biệt, trong

ẠO

lĩnh vực giáo dục – đào tạo, Việt Nam sẽ tiếp nhận nhiều hơn số Lƣu sinh viên

G

Đ

Lào sang học tập và nghiên cứu tại Việt Nam”. Trong những năm gần đây số lƣu

H Ư

N

sinh viên Lào học tập tại Việt Nam tăng đáng kể, tính đến hiện tại tổng số lƣu sinh viên Lào đang học tập tại Việt Nam vào khoảng 14 000 sinh viên. Chỉ tính

TR ẦN

ở thành phố Sơn La đã có 1 102 sinh viên, trong đó Trƣờng Đại học Tây Bắc có 490 sinh viên; Trƣờng Cao đẳng Sơn La có 391 sinh viên; Trƣờng Cao đẳng Y

10 00

B

Sơn La có 221 sinh viên. Mặc dù lƣu sinh viên Lào đã có thời gian học tiếng Việt là 9 – 12 tháng, có nhiều cơ hội tiếp xúc và tham gia hoạt động cùng sinh

A

viên Niệt Nam nhƣng đó chỉ là giao tiếp thông thƣờng. Khi học sang chuyên

H

Ó

ngành, dù bất cứ chuyên ngành gì lƣu sinh viên Lào gặp rất nhiều khó khăn. Do

-L

Í-

sự bất đồng ngôn ngữ, do trình độ nhận thức chƣa cao, việc nghe, nói, đọc, viết

ÁN

bằng tiếng Việt còn nhiều khó khăn, dẫn tới kết quả học tập của lƣu sinh viên

TO

Lào còn thấp. Đặc biệt là lƣu sinh viên Lào học chuyên ngành Hóa học khoa Sinh – Hóa trƣờng Đại học Tây Bắc còn nhận thấy có một số nguyên nhân ảnh

D

IỄ N

Đ

ÀN

hƣởng trực tiếp tới nhận thức của lƣu sinh viên Lào. Đó là: - Có nhiều thuật ngữ chuyên ngành khó, chƣơng trình của hai nƣớc Việt

Nam và Lào khác nhau nhiều. - Lƣu sinh viên Lào nghe giảng bằng tiếng Việt còn hạn chế. - Giữa lƣu sinh viên Lào và giảng viên giảng dạy môn Hóa học không giao tiếp đƣợc với nhau dễ dàng bằng tiếng Việt hay tiếng Lào. Vì vậy khó khăn với cả giảng viên và sinh viên. 1

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Qua tìm hiểu nhu cầu, nguyện vọng của Lƣu sinh viên Lào đang học tập tại khoa Sinh – Hóa và lƣu học sinh Lào đang dự bị từ năm 2015 đến nay tại trƣờng Đại học Tây Bắc. Em thấy việc sử dụng từ điển song ngữ Việt Nam – Lào chƣa thực sự phù hợp khi học chuyên ngành đặc biệt là chuyên ngành Hóa học.

Ơ

N

Hóa học là môn học khó và trừu tƣợng có nhiều chuyên ngành nghiên cứu

N

H

nhƣ Hóa đại cƣơng, Hóa vô cơ, Hóa hữu cơ. Để học đƣợc môn Hóa học ngƣời

U Y

học còn nắm đƣợc những thuật ngữ cơ bản nhất và sử dụng thuật ngữ một cách

.Q

chính xác.

TP

Qua tìm hiểu em nhận thấy chƣơng trình môn Hóa học trung học phổ thông

ẠO

của Lào đƣợc xây dựng khác với chƣơng trình môn Hóa học phổ thông của Việt

Đ

Nam, cả về nội dung và cấu trúc chƣơng trình, có nhiều thuật ngữ Hóa học

N

G

không giống nhau. Bên cạnh sự khác nhau về nội dung môn học và sự bất đồng

H Ư

trong ngôn ngữ là khả năng nhận thức của một số lƣu sinh viên Lào còn chƣa

TR ẦN

tốt, nhiều lƣu sinh viên Lào dân tộc thiểu số nên việc đọc và hiểu tiếng Lào còn khó khăn, vì vậy ảnh hƣởng rất nhiều tới kết quả học tập. Nhằm giúp các lƣu

10 00

B

sinh viên Lào có thể học tốt hơn, em cho rằng việc tổng hợp ngôn ngữ Hóa học và sử dụng bằng hai thứ tiếng Việt Nam – Lào là vô cùng cần thiết. Trong khuôn

A

khổ thời gian và năng lực còn hạn chế, em chỉ nghiên cứu một số thuật ngữ phần

H

Ó

hóa học vô cơ thuộc chƣơng trình Hóa học phổ thông làm khóa luận tốt nghiệp.

Í-

Từ những lí do trên, em đã triển khai nghiên cứu khóa luận “Sử dụng một

-L

số thuật ngữ hóa học vô cơ của hai ngôn ngữ Việt Nam – Lào nhằm nâng cao

ÁN

chất lƣợng dạy – học cho lƣu sinh viên Lào Trƣờng Đại học Tây Bắc”.

TO

Với mục đích nghiên cứu sự chênh lệch kiến thức chuyên ngành hóa học

ÀN

của hai nƣớc nhằm giúp lƣu sinh viên Lào nhìn nhận đƣợc thực lực của bản thân

D

IỄ N

Đ

từ đó có những phƣơng pháp học tập để rút ngắn khoảng cách trình độ với các sinh viên Việt Nam giúp cho việc học tập, nghiên cứu của lƣu sinh viên Lào trở nên dễ dàng hơn. Vậy em đã nghiên cứu khoá luận này.

2 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

2. Mục đích và nhiệm vụ nghiên cứu - Nghiên cứu phần Hóa học vô cơ thuộc chƣơng trình Hóa học phổ thông. - Tìm hiểu tóm tắt một số thuật ngữ, tên gọi của một số chất vô cơ thuộc chƣơng trình Hóa học phổ thông mà chƣơng trình phổ thông của hai nƣớc Việt

U Y

N

H

- Tổng hợp nội dung nghiên cứu thành từ điển song ngữ chuyên ngành.

Ơ

N

Nam – Lào đều sử dụng.

3. Lịch sử nghiên cứu

TP

.Q

- Từ trƣớc đến nay, việc phiên dịch sách, tài liệu bằng các thứ tiếng là rất

ẠO

cần thiết và giữ một vai trò quan trọng trong việc nâng cao chất lƣợng dạy học

Đ

và nghiên cứu của tất cả mọi đối tƣợng.

G

- Chƣa có chƣơng trình nghiên cứu nào dịch theo hƣớng so sánh nội dung

H Ư

N

chƣơng trình, kiến thức sách giáo khoa, các thuật ngữ chuyên ngành của hai

TR ẦN

ngôn ngữ Việt Nam – Lào.

- Trƣờng Đại học Tây Bắc còn ít sinh viên nghiên cứu đề tài theo hƣớng

B

tìm hiểu, so sánh.

10 00

4. Khách thể và đối tượng nghiên cứu

A

- Nghiên cứu chƣơng trình Hóa học (phần vô cơ) của hai nƣớc Việt Nam và

H

Ó

Lào.

Í-

- Hệ thống các thuật ngữ chuyên ngành (phần ngôn ngữ Hóa học vô cơ)

ÁN

-L

thuộc phạm vi nghiên cứu.

TO

5. Giả thiết khoa học.

ÀN

Nếu khóa luận: “Sử dụng một số thuật ngữ hóa học vô cơ của hai ngôn ngữ

D

IỄ N

Đ

Việt Nam – Lào nhằm nâng cao chất lƣợng dạy – học cho lƣu sinh viên Lào Trƣờng Đại học Tây Bắc” đƣợc hoàn thành sẽ cung cấp tài liệu quan trọng và cần thiết cho các lƣu sinh viên và nghiên cứu sinh Lào, giúp hoạt động dạy học dễ dàng hơn, đồng thời góp phần nâng cao hiệu quả, chất lƣợng trong dạy học.

3 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Nếu có nhiều sinh viên đƣợc nghiên cứu chắc chắn sẽ giúp các sinh viên có nhiều tài liệu tham khảo hữu ích, góp phần nâng cao hứng thú học tập của sinh viên.

Ơ

N

6. Phương pháp nghiên cứu

N

H

6.1. Phương pháp lí luận

U Y

Thông qua tài liệu chƣơng trình, sách giáo khoa hoá học hiện hành, mạng

.Q

internet em nghiên cứu và phân tích các thông tin liên quan đến khóa luận

TP

nghiên cứu.

ẠO

Sử dụng hệ thống từ điển hóa học phổ thông, chƣơng trình, sách giáo trình

G

Đ

hóa học vô cơ của Việt Nam và Lào để tổng hợp thành hệ thống.

H Ư

N

6.2. Phương pháp thực tiễn

- Trao đổi với lƣu sinh viên Lào đang học tập tại trƣờng Đại học Tây Bắc.

TR ẦN

(đặc biệt là lƣu sinh viên Lào khoa Sinh – Hóa). - Tìm hiểu thực trạng học tập và phân tích nguyên nhân dẫn đến thực trạng

10 00

B

trên.

- Tham khảo ý kiến của giảng viên hóa học khoa Sinh – Hóa trƣờng Đại

Ó

A

học Tây Bắc.

Í-

H

7. Đóng góp của khóa luận

-L

Khóa luận hoàn thành sẽ là nguồn tài liệu tham khảo có giá trị đối với sinh

ÁN

viên sƣ phạm chuyên ngành hóa học và giảng viên giảng dạy bộ môn Hóa học

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

trong quá trình dạy cho đối tƣợng là lƣu sinh viên Lào.

4 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

PHẦN II NỘI DUNG I. Mục tiêu môn hóa học ở trường phổ thông Hóa học là môn khoa học thực nghiệm có tính trừu tƣợng và tính thực tiễn.

H

Ơ

chất. Đây là một thế giới vi mô, ngƣời học chỉ có thể nắm bắt đƣợc kiến thức

N

Tính trừu tƣợng là ở chỗ nó là khoa học nghiên cứu về chất và sự biến đổi về

N

một cách tốt nhất khi có tƣ duy khoa học tốt.

.Q

U Y

Hóa học có tính thực tiễn vì hóa học đƣợc áp dụng trong nhiều lĩnh vực

TP

khác nhau của cuộc sống. Chẳng hạn, sự tồn tại của vật chất, sự ô nhiễm của

ẠO

môi trƣờng, sự phát triển của công nghiệp...

Đ

Trong nhà trƣờng phổ thông, môn hóa học có một vai trò, vị trí và ý nghĩa

G

hết sức quan trọng, đây là một môn học then chốt ở bậc trung học và đại học. Nó

H Ư

N

góp phần quan trọng trong việc đào tạo nguồn nhân lực cho đất nƣớc.

TR ẦN

Xuất phát từ những mục tiêu của giáo dục, từ đặc điểm, vai trò và ý nghĩa của môn hóa học. Ngƣời ta đã xác định đƣợc mục tiêu nhƣ sau: Có hiểu biết sâu sắc về hệ thống kiến thức cơ sở của hóa học hiện đại nhƣ:

10 00

B

các hệ thống kiến thức về nguyên tố hóa học, chất hóa học, phản ứng hóa học, các khái niệm, định luật, học thuyết cơ bản về hóa học, hệ ngƣng tụ và hệ phân

Ó

A

tán của hóa học...

Í-

H

Có các kĩ năng về thực hành kiến thức hóa học nhƣ: Sử dụng ngôn ngữ hóa

-L

học, tiến hành thực nghiệm hóa học, tính toán hóa học, vận dụng kiến thức hóa

ÁN

học vào việc giải quyết các bài toán liên môn và thực tiễn, ứng dụng các thành

TO

tựu của hóa học hiện đại vào phục vụ sản xuất, đời sống và các hoạt động nghiên Có các kĩ năng tự phát triển nghề nghiệp nhƣ: Có khả năng tự học, tự

D

IỄ N

Đ

ÀN

cứu khoa học. nghiên cứu các lĩnh vực liên quan đến khoa học hóa học và khoa học giáo dục, khả năng thích ứng với môi trƣờng giáo dục mới, vận dụng các tri thức vào việc học tập, nghiên cứu hoặc đi vào cuộc sống lao động. Giúp học sinh phát triển những năng lực nhận thức, hình thành nhân cách toàn diện (Mục tiêu phát triển). 5 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Giáo dục chính trị, tƣ tƣởng, phẩm chất và phong cách lao động khoa học (Mục tiêu giáo dục). II. Nội dung

Ơ

N

II.1. Hướng dẫn sử dụng

N

H

- Các thuật ngữ gồm 195 từ, đƣợc sắp xếp theo thứ tự chữ cái nhƣ sau:

U Y

AĂÂBCDĐEÊFGHIKLMNOÔƠPQRSTUƢVXYZ

.Q

- Khi các thuật ngữ bắt đầu bằng một hay hai chữ cái, trình tự xếp thuật ngữ căn

TP

cứ vào âm tiết đầu tiên. Mỗi âm tiết đƣợc tiết đƣợc xếp theo thứ tự dấu thanh:

ẠO

không dấu, huyền, hỏi, ngã, sắc, nặng. Khi thuật ngữ có nhiều âm tiết hay do

Đ

một số từ tạo thành, vị trí thuật ngữ căn cứ lần lƣợt vào âm tiết thứ nhất, rồi âm

N

G

tiết thứ hai v.v…

H Ư

- Việc sắp xếp tên các hợp chất bắt đầu từ phần dƣơng trong công thức hóa học.

TR ẦN

Tên hợp chất gọi theo danh pháp quốc tế (IUPAC) hoặc theo tên thông thƣờng. - Để tránh lặp lại, nếu từ đầu mục xuất hiện lại trong phần định nghĩa và giải

10 00

B

thích thì đƣợc viết tắt bằng một hay nhiều chữ cái đầu bằng kí hiệu nhƣ sau: Bảng tuần hoàn

D

A

Khối lƣợng riêng

BTH

NTHH

H

Ó

Nguyên tố hóa học

NTK

Nhiệt độ nóng chảy

tnc (tm)

Nhiệt độ sôi

ts (tb)

Phân tử khối

PTK

Số hiệu nguyên tử

SHNT

Tỉ khối (ở nhiệt độ khác)

d

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

Nguyên tử khối

- Cụm từ tiếng Anh viết tắt là IUPAC có nghĩa là “Hiệp hội quốc tế hóa học cơ bản và ứng dụng”. Các kí hiệu về toán học và vật lý đƣợc dùng theo các sách toán, vật lí hiện hành của Nhà xuất bản Giáo dục.

6 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

II.2. Nội dung STT 1.

Tiếng Việt

Tiếng Lào

Á kim (ບໟາກໆຓ): Là loại nguyên tố có ເ຃ຄໆ ໂຖນະ (khơng lồ hạ) (ເ຃ຄໆ ບະໂຖນະ):

N

tính chất trung gian giữa kim loại và ແຓໞຌຍັຌຈາ຋າຈຓູຌ຋ໆຓ຃ຸຌຖັກຘະຌະເຎັຌເ຃ໆຄ

H

Ơ

phi kim điển hình là bo(B), silic(Si), ຖະນທໞາຄ ໂຖນະ ແຖະ ບະໂຖນະ ຑ໇ຌເຈັ​ັ່ຌແຓໞຌ

N

gemani(Ge), asen(As), và telu(Te). ຍໍ (B), ຆຖກ (Si), ເດຓາຌ (Ge), ບາແຆຌ (As) ແຖະ ເຉຖູ (Te). ຑທກຓັຌຖໟທຌ

U Y

Chúng đều có tính bán dẫn.

TP

.Q

(Trƣớc đây từ “Á kim ” đƣợc dùng ແຖໟທແຉໞຓ຃ຸຌຖັກຘະຌະເ຃ໆຄຆັກຌາ. để chỉ phi kim)

G

Agon (ບາກຄ): (Ar) Thuộc ô số 8, ບາກຄ (Agon): (Ar) ຌບຌດູ​ູ່ຖາຈັຍ 18, ຅ຸ

N

2.

Đ

ບະໂຖນະ)

ẠO

(ກໞບຌໜໟາຌ໇ “ເ຃ໆຄໂຖນະ”ໄຈໟຌາໃຆໟເຑໆບຆ໇ຍບກ

H Ư

nhóm VIIIA, chu kì 3 trong bảng VIIIA, ປບຍທຽຌ຋ໆ 3 ໃຌຉາຉະຖາຄປບຍ

TR ẦN

tuần hoàn các nguyên tố hóa học, ທຽຌ຋າຈຓູຌເ຃ຓ,ຓທຌຘາຌບາໂຉຓ 39,95. 0,93% khí quyển.

10 00

(ບາຖູຓຌາຈ):

Aluminat hoặc

(Al(OH

) muối tạo thành khi cho

ບາຖູຓຌາຈ (Aluminat): (Al(OH

ນ

) ເກບ຋ໆເກຈຂ໇ຌເຓໆບໃນໟ ບາຖູຓຌບບຓ

A

3.

B

NTK 39,95. Là khí hiếm, chiếm ແຓໞຌບາງຖໟາ, ໃຌບາກາຈບາກຄກທຓ 0,93%.

H

Ó

nhôm hiđroxit, muối nhôm tác dụng ປໂຈຕຆຈ, ເກບບາຖູຓຌບບຓ ຎະຉກຖງາກັຍ ຍາເຆເຆໆຄເຑໆບໄທໟ.

Í-

với kiềm dƣ

-L

ຉທດູ່າຄ:

ÁN

Ví dụ:

IỄ N D

(NaAlO2+2H2O)

Al + NaOH+2H2O → NaAl(OH)4 +

Đ

ÀN

TO

Al(OH)3 + NaOH → NaAl(OH)4

2H2 4.

Al(OH)3 + NaOH → NaAl(OH)4 (NaAlO2+2H2O) Al + NaOH+2H2O → NaAl(OH)4 + 2H2

Amiang (ບາຓບັຄ): Là khoáng chất ບາຓບັຄ (Amiang): ແຓໞຌແປໞ຋າຈຖັກຘະຌະ dạng sợi, có thành phần hóa học là ເຎັຌເຘັ໇ຌ,

ຓຘໞທຌຎະກບຍ຋າຄເ຃ຓແຓໞຌຆຖ

silicat của magie, canxi và một số ກາຈ ຂບຄຓາເດ, ກາຌຆ ຍາຄ຋າຈໂຖນະບໆຌ. kim loại khác. Amiang bền với axit, ບາຓບັຄໝັ໇ຌ຃ຄຉໍ​ໍ່ກັຍບາຆຈ,

຋ຌກັຍ຃ທາຓ

7 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

chịu nhiệt. Có thể kéo thành sợi, dệt ປໟບຌ. ຘາຓາຈຈຄເຎັຌເຘັ໇ຌໄຈໟ, ຉ່າແຏຌນງຍ vải may quần áo chống cháy, dùng ເ຃ໆບຄຌຸໞຄກັຌໄໝໟ,

ໃຆໟເຎັຌທັຈຊຸກັ໇ຌ຃ທາຓ

làm vật liệu cách nhiệt, cách điện, ປໟບຌກັ໇ຌໄຒຒ້າ, ເ຃ໆບຄກໍ​ໍ່ຘໟາຄຆຓັຄ – ບາຓບັຄ. vật liệu xây dựng ximăng – amiang.

Ơ

N

Amiđua (ບາຓຈທ): Là hợp chất vô cơ ບາຓຈທ (Amiđua): ແຓໞຌ຋າຈຎະຘຓບະຌຄ

, ເກຈຂ໇ຌ຅າກ

H

, tạo thành từ phản ຃ະ຋າຈຍັຌ຅ຸ ບາຌບຄ

chứa anion

N

5.

U Y

ứng giữa amoniac lỏng và kim loại ຎະຉກຖງາຖະນທໞາຄ ບາໂຓຌບັກແນທ ແຖະ ໂຖນະ຋ໆເ຃ໆບຌໄນທເ຃ຓແປຄ.

Ví dụ:

ຉທດູ່າຄ:

Đ

2K + 2NH3 → 2KNH2 + H2

G

(kali amidua)

(ກາຖບບຓ ບາຓຈທ)

N

Ammiacat (ບາຓຓບາກາຈ): Loại phức ບາຓຓບາກາຈ (Ammiacat): ຍັຌຈາຑຶກ

H Ư

6.

TP ẠO

2K + 2NH3 → 2KNH2 + H2

.Q

hoạt động mạnh.

TR ẦN

chất tạo thành do tƣơng tác của muối ຋າຈ຋ໆເກຈຂ໇ຌ຅າກກາຌກະ຋ຍຂບຄເກບ kim loại với amoniac. Điều chế ໂຖນະກັຍບາໂຓຌບັກ. ຎຸຄແຉໞຄບາຓຓບາກາຈ

B

Ammiacat bằng tƣơng tác giữa muối ຈໟທງກາຌກະ຋ຍຖະນທໞາຄເກບ ແຖະ ບາໂຓຌ ບັກ.

10 00

và amoniac.

Ví dụ: Phức chất đồng amoniac tạo ຉທດູ່າຄ: thành do phản ứng

Ó

A

ຎະຉກຖງາ

]2+

-L

Í-

H

Cu2+ + 4NH3 → [

TO ÀN Đ IỄ N

]2+

ເຉຉຕາບາຓຓຌ ຋ບຄ (II)

) là axit ບາໂຓຌບບຓ (Amoni): (

) ແຓໞຌ

ບາຆຈ ບໞບຌ, ໃຌຌ້າຓກາຌຆັ​ັ່ຄຆາ:

yếu, trong nƣớc có cân bằng:

D

Cu2+ + 4NH3 → [

tetraammin đồng (II)

Amoni (ບາໂຓຌບບຓ): (

ÁN

7.

ຑຶກ຋ບຄບາໂຓຌບັກເກຈຂ໇ຌ຅າກ

+ H2O ⇌ H3O+ + NH3

+ H2O ⇌ H3O+ + NH3

Muối amoni dễ tan trong nƣớc, bị ເກບບາໂຓຌບບຓຖະຖາງໄຈໟຄໞາງໃຌຌ້າ, ຊກ phân hủy trong môi trƣờng kiềm và ຘະນາງຉທໃຌແທຈຖໟບຓຈັ​ັ່ຄ ແຖະ ຊກ຃ທາຓ dễ bị nhiệt phân. Muối amoni đƣợc ປໟບຌນບຓແນທໄຈໟຄໞາງ.

ເກບບາໂຓຌບບຓ

điều chế từ phản ứng giữa NH3 và ໄຈໟແຉໞຄ຅າກຎະຉກຖງາ ຖະນທໞາຄ NH3 ແຖະ ບາຆຈ.

axit.

8 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Ví dụ: NH3 + HCl → NH4Cl

ຉທດູ່າຄ: NH3 + HCl → NH4Cl (ບາໂຓຌບບຓ ກໍຕທ)

(amoni clorua) Amoni cacbonat (ບາໂຓຌບບຓ ກາກໂຍ

ບາໂຓຌບບຓ

ຌາຈ): ((NH4)2CO3) là tinh thể trắng

cacbonat): ((NH4)2CO3) ເຎັຌເຓັຈຓະຌ

(hay không màu), tan nhiều trong

ຂາທໃຘໞ (ນ ຍໍ​ໍ່ຓຘ), ຖະຖາງໄຈໟນາງໃຌຌ໇າ,

(Amoni

N

ກາກໂຍຌາຈ

Ơ

8.

N

H

nƣớc, dễ phân hủy sinh NH3, H2O và ງໞບງຘະນາງຄາງເກຈຓ NH3, H2O ແຖະ muối khép amoni hiđrocacbonat và

ແຓໞຌເກບຆໟບຌ ບາໂຓຌບບຓ ປໂຈຕກາກໂຍ

amoni aminometanoat

ຌາຈ ແຖະ ບາໂຓຌບບຓ ບາຓໂຌເຓຉາໂຌ

NH4HCO3.NH2COONH4.

ບາຈ NH4HCO3.NH2COONH4.

Đ

ẠO

TP

.Q

U Y

CO2. ບາໂຓຌບບຓ ກາກໂຍຌາຈ ກາຌ຃ໟາ

Amoni clorua (ບາໂຓຌບບຓ ກໍຕທ): ບາໂຓຌບບຓ ກຕ ໍ ທ (Amoni clorua):

G

9.

CO2. Amoni cacbonat thƣơng mại là

H Ư

N

(NH4Cl) Là chất tinh thể không màu, (NH4Cl) ເຎັຌເຓັຈຓະຌຍໍ​ໍ່ຓຘ, ຖະຖາງໄຈໟ

TR ẦN

tan nhiều trong nƣớc và có vị đắng. ນາງໃຌຌ້າ ແຖະ ຓຖຈຆາຈຂຓ. ຉ໇ຓປໟບຌ Đun nóng bị phân hủy ở 340 C sinh ຊກງໞບງຘະນາງດູ່ 340 C ເກຈຓ NH3

B

NH3 và HCl, hai khí này kết hợp tạo ແຖະ HCl, ຋ັຄຘບຄ຋າຈບາງຌ໇ຎະຘຓກັຌ

10 00

NH4Cl ở dạng những hạt nhỏ trắng ກາງເຎັຌ NH4Cl ໃຌຖັກຘະຌະເຓັຈຌໟບງ໅

Ó

Amoni hiđrocacbonat (ບາໂຓຌບບຓ ປ ບາໂຓຌບບຓ ປໂຈຕກາກໂຍຌາຈ (Amoni

H

10.

ຂາທ຃ກັຍ຃ັທຌ.

A

nhƣ khói.

Í-

ໂຈຕກາກໂຍຌາຈ): (NH4HCO3) Là tinh hiđrocacbonat): (NH4HCO3) ເຎັຌ

-L

thể không màu, tan nhiều trong ເຓັຈຓະຌຍໍ​ໍ່ຓຘ, ຖະຖາງໄຈໟນາງໃຌຌ້າ, ງໞບງ

ÁN

nƣớc, dễ phân hủy. Là một thành ຘະນາງໄຈໟຄໞາງ.

ແຓໞຌໜໆຄໃຌຘໞທຌຎະກບຍ

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

phần của amoni cacbonat thƣơng ຂບຄບາໂຓຌບບຓ ກາກໂຍຌາຈກາຌ຃ໟາ. ໃຆໟ

11.

mại. Dùng làm bột nở, làm thuốc ເຎັຌແຎ້ຄໂຑຄ, ເປັຈດາຈຂ໇ກະເ຋ະໜຽທ. long đờm. Amoni nitrat (ບາໂຓຌບບຓ ຌຉຕາຈ): ບາໂຓຌບບຓ ຌຉຕາຈ (Amoni nitrat): (NH4NO3) Là tinh thể không màu, (NH4NO3) ເຎັຌເຓັຈຓະຌຍໍ​ໍ່ຓຘ, ຖະຖາງໄຈໟ tan nhiều trong nƣớc, d = 1,72; tnc = ນາງໃຌຌ້າ, d = 1,72, tm = 170 C, ຌາ 170 C dùng làm phân đạm, chất tạo ໃຆໟເຎັຌຎຸງເຖັ​ັ່ຄ, ຋າຈຎະຘຓເປັຈເດັຌ, ຋າຈ 9

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

hỗn hợp làm lạnh, hỗn hợp nổ, điều ຎະ ຘຓຖະເຍຈ, ຎຸຄແຉໞຄ N2O ໃຌນໟບຄ຋ຈ ຖບຄ.

chế trong phòng thí nghiệm. 12.

Amoni sunfat (ບາໂຓຌບບຓ ຆຌຒາຈ): ບາໂຓຌບບຓ ຆຌຒາຈ (Amoni sunfat):

Ơ

N

((NH4)2SO4) Là tinh thể không màu ((NH4)2SO4) ເຎັຌເຓັຈຓະຌຍໍ​ໍ່ຓຘ ນ ແຎ້ຄ hoặc bột trắng , tan nhiều trong ຘຂາທ, ຖະຖາງໄຈໟນາງໃຌຌ້າ, d = 1,77; tm

N

H

nƣớc, d = 1,77; tnc = 140 C, phân = 140 C, ງໞບງຘະນາງດູ​ູ່ 208 C ຌາໃຆໟ

TP

Amoniac (ບາໂຓຌບັກ): (NH3) Hợp ບາໂຓຌບັກ (Amoniac): (NH3) ຋າຈ

ẠO

13.

.Q

phân đạm.

U Y

hủy ở 208 C. Dùng chủ yếu làm ເປັຈຎຸງເຖັ​ັ່ຄເຎັຌຉ໇ຌ.

Đ

chất đơn giản nhất của nitơ và hidro. ຎະຘຓຄໞາງຈາງ຋ໆຘຸຈຂບຄ ຌໂຉຕແຆຌ ແຖະ ປ

G

Trạng thái khí mùi khai, nhẹ hơn ໂຈຕແຆຌ. ຑາທະບາງກໆຌຂທ, ເຍາກໞທາບາ

H Ư

N

không khí, dễ hóa lỏng, ts = –33,4 C. ກາຈ, ເຎັຌ຋າຈແນທໄຈໟຄໞາງ, tb= –33,4 C.

TR ẦN

Tan rất nhiều trong nƣớc tạo thành ຖະຖາງໄຈໟນາງໃຌຌ້າ. ຎະຉກຖງາກັຍບາຆຈ dung dịch bazơ. Trong NH3 , nguyên ໃນໟຍັຌຈາເກບບາໂຓຌ. ໃຌ NH3 , ບາໂຉຓ 



B

tử N có cặp electron tự do nên N H 3 N ຓ຃ູໞເບເຖັກຉຕຄເຘຖ ຘະຌັ໇ຌ N H 3 ຅ໆຄຓ

NH3 . NH3 ແຖະ H2; N2 + H2 →

NH3 .

Ó

A

và H2; N2 + H2 →

10 00

có tính bazơ. Đƣợc tổng hợp từ N2 ຃ຸຌຖັກຘະຌະເຎັຌຍາເຆ. ໄຈໟຘັຄເ຃າະ຅າກ N2

H

đƣợc sử dụng để điều chế axit HNO3 NH3 ໄຈໟຌາໃຆໟເຑໆບຎຸຄແຉໞຄ ບາຆຈ HNO3

-L

Í-

, sản xuất phân đạm, thuốc nổ, làm ຏະຖຈຎຸງເຖັ​ັ່ຄ, ຋າຈຖະເຍຈ, ຋າຈເປັຈເດັຌ, Amoniac lỏng (ບາໂຓຌບັກ ຖ໠ບຄ): Chất ບາໂຓຌບັກ ແນທ (Amoniac leo): ຋າຈ

TO

14.

ໃຆໟໃຌຘັຄເ຃າະເ຃ຓບຄ຃ະ຋າຈ.

ÁN

lạnh, dùng trong tổng hợp hữu cơ.

D

IỄ N

Đ

ÀN

3 lỏng linh động, mùi xốc, d = ແນທທໞບຄໄທ, ກໆຌຂທ, d = 0,6814g/cm ;

0,6814g/cm3; thu đƣợc bằng cách ໄຈໟປັຍຈໟທງທ຋ໜຍບາງບາໂຓຌບັກ. ບາໂຓຌ nén amoniac khí. Amoniac lỏng ບັກໄຈໟຂັ່ຌຘັ່ຄໃຌຍັ໇ຄເນັກກໟາຑາງໃຉໟ຃ທາຓຈັຌ đƣợc vận chuyển trong bình thép ຘູຄ. ບາໂຓຌບັກ ແນທໃຆໟເຎັຌຉທຑາຖະຖາງ dƣới áp suất cao. Amoniac lỏng ໃນໟໂຖນະຈັ​ັ່ຄ ແຖະໂຖນະຈັ​ັ່ຄຈຌ (ຍັຌຈາ຋າຈ dùng dung môi cho kim loại kiềm và ຖະຖາງຌ໇ເຎັຌຘຒ້າ຅າຄ ແຖະ ຓແຘຄເນໆຶບຓ, kiềm thổ (các dung dịch này có màu ງໞບງຘະນາງຆໟາໄຈໟປັຍ ປໂຈຕແຆຌ ແຖະ ບາ 10

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

xanh nhạt và ánh kim, phân hủy ຓຈທ), ໃຆໟຎະຘຓຖະຖາງຎຸງແນທ, ບາໂຓຌ chậm sinh ra hidro và amidua), dùng ຎູ່ຽຌຆເຎີຒົຘຒາຈ pha chế phân bón lỏng, amoni hóa supephotpat.

Ơ

N

Amophot (ບາໂຓໂຒຈ): Phân bón chứa ບາໂຓໂຒຈ (Amophot): ຎຸງຍັຌ຅ຸຌໂຉຕ

H

ແຆຌ ແຖະ ຒົຘຒໍ, ຎຸຄແຉໞຄ:

nitơ và photpho, điều chế:

N

15.

4

2

.Q

U Y

4NH3 + 3H3PO4 → (NH4)2HPO4 + 4NH3 + 3H3PO4 → (NH4)2HPO4 + 2NH H PO . Thƣờng chứa 10 – 12% 2NH4H2PO4. ຓຘໞທຌຎະກບຍ 10 – 12% 4

TP

N và 45 – 52% P2O5 ; chủ yếu là N ແຖະ 45 – 52% P2O5; ເຎັຌຉ໇ຌແຓໞຌ

ẠO

monoamoni photphat và một phần ໂຓໂຌບາໂຓຌ ຒົຘຒາຈ ແຖະ ຍາຄຘໞທຌ ຈບາ

Đ

ໂຓຌໂຒຘຒາຈ.

N

Anion (ບາຌບຄ): Ion mang điện tích ບາຌບຄ (Anion): ບບຄຊໄຒຒ້າຍັຌ຅ຸຖຍ,

H Ư

16.

G

diamoni photphat.

 ...Khi bị điện ຉທດູ່າຄ: Cl ,

ເ຃າະ ບາຌບຄເ຃ໆບຌ຋ໆຓາເຍ໇ບຄບາໂຌຈ.

phân anion di chuyển về anôt.

Anôt (ບາໂຌຈ): Là điên cực ở đó xảy ບາໂຌຈ (Anôt): ແຓໞຌຂ໇ທໄຒຒ້າດູ​ູ່ຍໞບຌຌັ໇ຌ

B

17.

...ເຓໆບຊກກະແຘໄຒຒ້າທ

TR ẦN

âm, Ví dụ: Cl,

10 00

ra quá trình oxi hóa. Trong bình điện ເກຈຓກາຌບກຆຈາຆຄ. ໃຌນບຈທເ຃າະໄຒຒ້າ, phân, ống phóng điện... Anôt là điện ນບຈຘັ່ຄກະແຘໄຒຒ້າ...ບາໂຌຈແຓໞຌຂ໇ທໄຒຒ້າ

Ó

A

cực nối với điện cực dƣơng của ຉໍ​ໍ່ກັຍຂ໇ທໄຒຒ້າຍທກຂບຄຍໍ​ໍ່ໄຒຒ້າຖທຄຈຽທ

Í-

H

nguồn điện một chiều. Trong pin, ກັຌ. ໃຌຎີຌ, ໝໍ້ໄຒ...ບາໂຌຈແຓໞຌຂ໇ທຖຍ.

-L

ăcquy... Anôt là cực âm. Antimon (ບາຌຉຓບຌ) (stibi): (Sb) ບາຌຉຓບຌ (Antimon) (ຘະຉຍ): (Sb)

ÁN

18.

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

thuộc ô 51, nhóm VA, chu kì 5 trong ຌບຌດູ​ູ່ຖາຈັຍ 51, ຅ຸ VA, ປບຍທຽຌ຋ 5 BTH các NTHH, cấu hình electron ໃຌຉາຉະຖາຄປບຍທຽຌ຋າຈຓູຌເ຃ຓ, [Kr]4d105s25p3,

ໂ຃ຄ

NTK 121,75. Sb ຘໟາຄເບເຖັກຉຕຄ [Kr]4d105s25p3, ຓທຌ

dạng phi kim là chất rắn màu vàng, ຘາຌບາໂຉຓ 121,75. ຖັກຘະຌະບະໂຖນະ dạng kim loại màu trắng bạc, giòn ເຎັຌ຋າຈແຂຄຘເນບຄ, ຖັກຘະຌະໂຖນະຘຂາທ không tan trong dung dịch HCl và ເຄ ຌ, ຏໞບງຍໍ​ໍ່ຖະຖາງໃຌ຋າຈຖະຖາງ HCl H2SO4. Có các số oxi hóa –3 , +3, +5 ແຖະ H2SO4. ຓ຃ໞາບກຆຈາຆຄ –3 , +3, 11

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

trong các hợp chất. Tác dụng ở nhiệt +5 ໃຌຍັຌຈາ຋າຈຎະຘຓ. ຎະຉກຖງາ ດູ​ູ່ບຸຌ độ cao với oxi, halogen, lƣu huỳnh, ນະຑູຓຘູຄກັຍບກຆແຆຌ, ປາໂຖແແຆຌ, ຓາຈ, asen, photpho. Tạo thành hai oxit: ບາແຆຌ,

ຒົຈຘຒໍ.

ເກຈເຎັຌຘບຄບກຆຈ:

Ơ

N

Sb2O3(Sb4O6) là oxit lƣỡng tính, và Sb2O3(Sb4O6) ແຓໞຌບກຆຈບາໂຒແຉ, Sb2O5 là anhiđrit của axit antimonic ແຖະ Sb2O5 ແຓໞຌບາຌປຈຈຂບຄບາຆບາຌຉ

U Y

N

H

H3SbO4. Axit tác dụng với antimonit ໂຓຌກ H3SbO4. ບາຆຈຎະຉກຖງາກັຍບາຌ (hợp chất của antimon với kim loại ຉໂຓຌຈ (຋າຈຎະຘຓຂບຄ ບາຌຉຓບຌ ກັຍ Zn, Al, ...) tạo thành stibin SbH3.

TP

.Q

ໂຖນະ Zn, Al, ...) ເກຈເຎັຌ ຘະຉຍຌ

SbH3.

ẠO

Antimon clorua (ບາຌຉຓບຌ ກໍຕທ): ບາຌຉຓບຌ ກໍຕທ (Antimon clorua): ຎະກບຍຓ 2 ຋າຈຎະຘຓ຋ໆຑ໇ຌເຈັ​ັ່ຌ:

Đ

19.

G

Gồm 2 hợp chất phổ biến:

H Ư

N

- Antimon (III) clorua, SbCl3 chất - ບາຌຉຓບຌ (III) ກໍຕທ, SbCl3 ເຎັຌຓະຌ tinh thể trắng hình thoi, D = 3,064

3

TR ẦN

g/cm3, tnc = 73,2 C, ts = 2330 C. Ít

ຘຂາທປູຍຘໆຖໞຽຓ, D = 3,064g/cm , tm =

tan trong nƣớc, tan trong rƣợu,

73,2 C, tb = 2330 C. ຖະຖາງຉທໜໟບງ

10 00

B

cacbon đisunfat, kiềm và axit. Dùng ໃຌຌ້າ,໇ ຖະຖາງໃຌເນ໇າ, ກາກຍບຌຈຆຌຒາຈ, làm chất xúc tác, làm chất cắn màu ຍາເຆ ແຖະ ບາຆຈ. ໃຆເຎັຌຉທເຖັ​ັ່ຄ, ເຎັຌ຋າຈ ກັຈຘ ແຖະ ເຑໆບຏະຖຈເກບບາຌຉຓບຌ.

Ó

A

và để sản xuất muối antimon.

Í-

H

- Antimon (V) clorua, SbCl5 chất - ບາຌຉຓບຌ (V) ກໍຕທ, SbCl5 ຋າຈແນທ

TO

ÁN

-L

lỏng bốc khói, màu vàng, D = 2,346 ຖະເນງບາງ, ຘເນບຄ, D = 2,346g/cm3, g/cm3, tnc = 7 C, ts = 79 C dƣới áp t = 7 C, t = 79 C. ຑາງໃຉໟ຃ທາຓຈັຌ m b suất 30mmHg. Bị phân hủy trong ຊກຘະນາງຉທໃຌຌ້າ ແຖະ ເນ໇າ, ຖະຖາງໄຈໟ

Đ

ÀN

nƣớc và rƣợu, tan đƣợc trong axit.

ໃຆໟເຎັຌ຋າຈ຋ຈຖບຄໃນໟຍັຌຈາ

ບາຌກາໂຖບຈ, ຋າຈກໍຕຌ.

ancaloit, chất clo hóa

IỄ N D

Dùng làm thuốc thử cho các

ໃຌບາຆຈ.

20.

Apatit (ບາຎາຉຈ): Khoáng vật chứa

ບາຎາຉຈ (Apatit): ແປໞ຋າຈ຋ໆຍັຌ຅ຸຒົຈຘຒໍ

photpho có công thức chung là ຓຘູຈຖທຓແຓໞຌ Ca5X(PO4)3 (X ແຓໞຌ F, Ca5X(PO4)3 (X là F, Cl hay OH) phổ Cl ນ OH) ເຈັ​ັ່ຌກໞທາໝູໞແຓໞຌຒໍບາຎາຉຈ 12 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

biến nhất là floapatit Ca5 F(PO4)3. Ca5 F(PO4)3. ບາຎາຉຈແຓໞຌທັຈຊຸຈຍຉ໇ຌຉໍ Apatit là nguyên liệu chính để sản ເຑໆບຑະຖຈຎຸງໝາກ (ຎຸງຒົຈຘຒໍ), ຒົຈຘຒໍ xuất phân lân, photpho (dùng trong (ໃຆໟໃຌກາຌຎ້ບຄກັຌຆາຈ, ເປັຈນທໄຓໟຂຈໄຒ

Ơ

H

Asen (ບາແຆຌ): (As) Thuộc ô 33, ບາແຆຌ (Asen): (As) ຌບຌດູ​ູ່ຖາຈັຍ 33 ຅ຸ

N

21.

N

quốc phòng, làm diêm và thuốc trừ ແຖະ ດາຂໟາຘັຈຉູຑຈ), ບາຆຈຒົຈຘຒໍຕກ. sâu), axit photphoric.

U Y

nhóm VA, chu kì 4 bảng tuần hoàn VA, ປບຍທຽຌ຋ 4 ໃຌຉາຉະຖາຄປບຍທຽຌ

.Q

các nguyên tố hóa học, cấu hình ຋າຈຓູຌເ຃ຓ, ໂ຃ຄຘໟາຄເບເຖັກຉຕຄ

[Ar]

TP

10 2 3 electro [Ar]3d104s24p3, NTK 74,921. 3d 4s 4p , ຓທຌຘາຌບາໂຉຓ 74,921. ຓ

ẠO

Có hai dạng thù hình: dạng tinh thể ຘບຄຖັກຘະຌະຘະເຑາະ:

ຖັກຘະຌະເຓັຈຓະຌ

G

Đ

vàng trong suốt, mềm nhƣ sáp; dạng ເນບຄຆໞບຄໃຘ, ບໞບຌຌຸໟຓ຃ຂ໇ເຏ໇ຄ; ຖັກຘະຌະ

H Ư

N

tinh thể xám bền hơn ở điều kiện ເຓັຈຓະຌຘຂ໇ເ຋ັ່າໝັ໇ຌ຃ຄກໞທາດູ​ູ່ເຄ ບຌໄຂ຋າຓະ thƣờng (dạng thƣờng gặp), có ánh ຈາ (ຖັກຘະຌະ຋ຓັກຑຍເນັຌ) ຓແຘຄຘະ຋ໟບຌ,

TR ẦN

kim, giòn, dẫn điện. Đơn chất As ຏໞບງ, ຆັກຌາໄຒຒ້າ. ຋າຈຈໞຽທ As ຖະເນຈດູ​ູ່ thăng hoa ở 615 C, tnc = 817 C dƣới 615 C, tnc = 817 C ຑາງໃຉໟ຃ທາຓຈັຌ

10 00

B

áp suất 3,6MPa. Trong không khí bị 3,6MPa. ໃຌບາກາຈຊກບກຆຈາຆຄ ແຖະ oxi hóa và mờ đục, khi đun nóng thì ຂຸໞຌຓທ, ເຓໆບເຏັ່າປໟບຌ຅ະຖຸກໄໝໟ. ຎະຉກຖງາ

-L

Í-

H

Ó

A

bốc cháy. Tác dụng mạnh với ປຸຌແປຄກັຍປາໂຖແຆຌ, ຋າຈຖະຖາງ halogen, dung dịch HNO3, H2SO4đặc HNO , H SO ເຂັ໇ຓຂຸໟຌ ແຖະ ຍາເຆປໟບຌ, 3 2 4 và kiềm nóng, tƣơng tác với một số ກະ຋ຍກັຍໂຖນະຍາຄຆະຌຈກາງເຎັຌບາແຆ

ÁN

kim loại tạo ra asnua. Trong hợp

TO

chất có các số oxi hóa –3, +3, +5. Có

Đ

ÀN

trong các khoáng vật nhƣ asenuapirit FeAsS và thƣờng đƣợc sản xuất từ

IỄ N

khoáng vật này. As đƣợc chế tạo hợp

D

kim. As và hợp chất của nó rất độc (nông dƣợc chứa As đã đƣợc cấm dùng). 22.

ຌທ.

ໃຌ຋າຈຎະຘຓຓຍັຌຈາ຃ໞາບກຆຈາຆຄ

–3, +3, +5. As ຓໃຌຍັຌຈາແປໞ຋າຈເຆັ​ັ່ຌ ບາແຆຌທຎີຕຈ FeAsS ແຖະ ໄຈໟຎຸຄແຉໞຄ຅າກ ແປໞ຋າຈຌ໇. As ໄຈໟຎຸຄແຉໞຄໂຖນະຎະຘຓ. As ແຖະ

຋າຈຎະຘຓຂບຄຓັຌເຎັຌຏຈປໟາງແປຄ

(ກະຘ ກາກາຌແຑຈ ດາ຋ໆຍັຌ຅ຸ As ໄຈໟນໟາຓ ຌາໃຆໟ).

Asenat (ບາແຆຌາຈ): Muối của axit ບາແຆຌາຈ (Asenat): ເກບຂບຄບາຆຈ ບາ 13

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

asenic H3AsO4 có tính chất hóa học ແຆຌກ H3AsO3 ຓຓ຃ຸຌຖັກຘະຌະເ຃ຓ຃ກັຍ giống muối photphat. Chỉ asenat của ເກບຒົຈຘຒາຈ.

ຓຑຽຄແຉໞບາແຆຌາຈຂບຄ

kim loại kiềm và amoni tan trong ໂຖນະຈັ​ັ່ຄ ແຖະ ບາໂຓຌ ຖະຖາງໃຌຌ້າ. ບາແຆ

N

H

Ơ

N

nƣớc. Asenat dùng làm thuốc trừ ຌາຈໃຆໟຎຸຄແຉໞຄດາຎາຍຘັຈຉູຑຈ, ຂໟາເຆ໇ບເນັຈ sâu, trừ nấm (asenat của Ca, Zn, (ບາແຆຌາຈຂບຄ Ca, Zn, Cu…)ແຉໞ Cu…) nhƣng nay đã bị cấm dùng, ຎັຈ຅ຸຍັຌຌ໇ໄຈໟຊກນໟາຓຌາໃຆໟ, ບຸຎະກບຌ

của Mg, Y…).

Asenit (ບາແຆຌາຈ): Muối của axit ບາແຆຌາຈ (Asenit): ເກບຂບຄບາຆຈ ບາແຆ

ẠO

23.

Mg, Y…).

TP

.Q

U Y

vật liệu điện (đihiđro asenat của K, ໄຒຒ້າ (ຈປໂຈປບາແຆຌາຈ ຂບຄ K, Ca, ບາ Ca, amoni), chất phát quang (asenat ໂຓຌ), ຋າຈກະ຅າງແຘຄ (ບາແຆຌາຈ ຂບຄ

G

Đ

asenơ H3AsO3. Chỉ asenit của kim ເຌ H3AsO3. ຓຑຽຄແຉບາແຆເຌຂບຄໂຖນະ

H Ư

N

loại kiềm và amoni tan trong nƣớc. ຈັ​ັ່ຄ ແຖະ ບາໂຓຌຖະຖາງໃຌຌ້າ. ເຎັຌຏຈປຸຌ

TR ẦN

Rất độc. Trƣớc đây đƣợc dùng làm ແປຄ. ກໞບຌໜໟາຌ໇ໄຈໟຊກຌາໃຆໟຎຸຄແຉໞຄດາຎາຍ ຘັຈຉູຑຈ.

thuốc trừ sâu.

Axit (ບາຆຈ): Định nghĩa mở rộng ບາຆຈ (Axit):

B

24.

ຌງາຓເຎີຈກໟທາຄຂ໇ຌຉາຓ

຃ທາຓກໟາທໜໟາຂບຄທ຋ະງາຘາຈ.

10 00

dần theo tiến bộ của khoa học.

1) Quan điểm Areniut (S. Arrhénius) 1) ຋ຈຘະຈ ບາເຕຌບູຘ (S. Arrhénius)

A

1887

Ó

1887

-L

Í-

H

Axit là loại chất khi tan trong nƣớc ບາຆຈແຓໞຌຍັຌຈາ຋າຈເຓໆບຖະຖາງໃຌຌ້າ + ແຉກຉທເຎັຌບບຄ ປໂຈຕ H . phân li ra ion hiđro H+ . +

ÁN TO ÀN Đ IỄ N D

ຉທດູ່າຄ: HCl → H + Cl

Ví dụ: HCl → H+ + Cl CH3COOH ⇌ H+ + CH3COO

CH3COOH ⇌ H+ + CH3COO

2) Quan điểm Brontet và lori (J. 2) ຋ຈຘະຈ ຍຕຄຘະເຉຈ ແຖະ ເຖາຕ (J. Bronsted và T. Lowry), 1923 Bronsted và T. Lowry), 1923 Axit là loại chất có khả năng cho +

proton (H ).

ບາຆຈແຓໞຌຍັຌຈາ຋າຈ຋ໆຘາຓາຈຎູ່ບງໂຎປຉຄ

(H+). ບາຆຈໃນໟ H ກາງເຎັຌຍາເຆ +

+

Axit cho H tao bazơ liên hợp +

HCl + H2O → H3O+

–

HCl + H2O → H3O Cl .

CH3COOH+H2O ⇌ H3O++CH3COO

14 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

CH3COOH+H2O⇌H3O++ CH3COO (ຉາຓກາຌເບ໇ຌຆໆແຍຍຘາກຌ

IUPAC,

(Theo danh pháp quốc tế IUPAC, H3O+ ເຎັຌຑຽຄປຈຕາຈຂບຄ H+ ຘະຌັ໇ຌເຑໆບ H3O+ chỉ là hiđrat của H+ nên để đơn ຃ທາງຄໞາງຈາງແຓໞຌ H+; ຍໍ​ໍ່຃ທຌເບ໇ຌທໞາ: ໂບ giản thƣờng là H+; không nên gọi là ໂຆຌບບຓ, ປໂຈຕຌບບຓ, ປໂຈຕໂຆຌບບຓ຃

Ơ

N

oxoni, hiđroni, hiđroxoni nhƣ trong ໃຌເບກະຘາຌນາງຘະຍັຍ). ບາຆຈຎູ່ບງ H+

N

H

nhiều tài liệu). Axit cho H+ càng dễ, ຄໞາງ, ຃ຸຌຖັກຘະຌະເຎັຌບາຆຈແປຄ, ຃ໞາ pH

TP

.Q

U Y

tính axit càng mạnh, giá trị pH càng ນຸຈຖຄ, ຃ໞາ Ka ເຑໆຓຂ໇ຌ, ໝາງ຃ທາຓທໞາ thấp hằng số Ka càng lớn, tức là pKa pKa ຌໟບງ. ຃ທາຓເຎັຌບາຆຈຂ໇ຌກັຍ຋າຈແ຋ໟ

3

ẠO

càng nhỏ. Tính axit phụ thuộc bản ຂບຄ຋າຈຑາຖະຖາງ. ຉທດູ່າຄ: ໃຌ຋າຈຑາຖະ chất dung môi. Ví dụ: Trong dung ຖາງ NH ແນທ, CH COOH ກາງເຎັຌ 3

H Ư

N

G

Đ

môi NH3 lỏng, CH3COOH trở thành ບາຆຈແປຄແຉກຉທໄຈໟໝຈ. một axit mạnh phân li hoàn toàn.

TR ẦN

3) Quan điểm của Liuyt (J. Lewis), 3) ຋ຈຘະຈຂບຄ ຖທຘ (J. Lewis), 1938 1938 ບາຆຈແຓໞຌຍັຌຈາ຋າຈ຋ໆຓ຃ທາຓຘາຓາຈປັຍ Axit là loại chất có khả năng nhận cặp ຃ູໞເບເຖັກຉຕຄ. elecron.

B

H3N: + BCl3 → H3NBCl3

10 00

H3N: + BCl3 → H3NBCl3 Nitơ cho cặp electron, tạo liên kết cho

ຘໟາຄຑັຌ຋ະ

ກັຍຍໍ, NH3 ແຓໞຌຍາເຆ ແຖະ BCl3 ແຓໞຌ

Ó

A

nhận với bo, NH3 là bazơ và BCl3 là

ຌໂຉຕແຆຌຎູ່ບງ຃ູໞເບເຖັກຉຕຄ,

H

axit. Theo quan điểm (3) không phân ບາຆຈ. ບຄຉາຓ຋ຈຘະຈ (3) ຍໍ​ໍ່຅າແຌກໄຈໟ

-L

Í-

biệt đƣợc axit (hoặc bazơ) mạnh hay ບາຆຈ (ນຍາເຆ) ແປຄ ນ ບໞບຌ. yếu.

ÁN

ຘະຌັ໇ຌບາຆຈແຓໞຌໂຓເຖກູຌ ບາຌບຄ, ກາຉບຄ

ÀN

TO

Vậy axit là phân tử anion, cation có ຓ ນ ຍໍ​ໍ່ຓ H+. hoặc không có H+.

D

IỄ N

Đ

25.

Axit

aluminic

(ບາຆຈ

ບາຖູຓຌກ): ບາຆຈ

ບາຖູຓຌກ

(Axit

aluminic):

(H3AlO3, HAlO2. H2O) dạng hỗ biến (H3AlO3, HAlO2. H2O) ປູຍປໞາຄກາຌ của nhôm hiđroxit Al(OH)3 là một ຎູ່ຽຌແຎຄຂບຄ axit vô cơ rất yếu. (thể hiện tính Al(OH)3

ບາຖູຓຌບບຓ

ປໂຈຕຆຈ

ແຓໞຌບາຆຈບະຌຄ຃ະ຋າຈໜໆຄ຋ໆ

bazơ trong môi trƣờng axit và tính ບໞບຌນາງ, ຘະແຈຄ຃ຸຌຖັກຘະຌະເຎັຌຍາເຆໃຌ axit trong môi trƣờng bazơ). Thực tế ແທຈຖໟບຓບາຆຈ ແຖະ ຃ຸຌຖັກຘະຌະບາຆຈໃຌ 15 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Al(OH)3 đƣợc gọi là hiđroxit lƣỡng ແທຈຖໟບຓຍາເຆ. ຃ທາຓ຅ຄ Al(OH)3 ເບ໇ຌ ທໞາ ປໂຈຕຆຈ ຘບຄ຃ຸຌຖັກຘະຌະ.

tính. 26.

Axit aminosunfonic (ບາຆຈ ບາຓໂຌຆຌ ບາຆຈ ບາຓໂຌຆຌໂຒຌກ (Axit amino tm = 250 C. ຖະຖາງຉທຆໟາໃຌຌ໇າ ແຖະ

Ơ

= 250 C. Tan chậm trong nƣớc và là

N

ໂຒຌກ): (HSO3NH2) chất tinh thể, tnc sunfonic): (HSO3NH2) ເຎັຌເຓັຈຓະຌ, ຋ຽຍໃຘໞຍັຌຈາບາຆຈ

N

H

axit mạnh hơn so với các axit fomic, ແຓໞຌບາຆຈແປຄກໞທາ

U Y

xitric, tactric, photphoric, oxaric. ຒບກຓກ, ຆຉກ, ຉາກຉກ, ຒົຈຘຒໍຕກ, ໂບ

TP

.Q

Tan ít trong dung môi hữu cơ. Dùng ຆາຕກ. ຖະຖາງຌໟບງໃຌ຋າຑາຖະຖາງ ບຄ຃ະ

ẠO

làm sạch bề mặt kim loại, gốm, làm ຋າຈ. ໃຆໟ຋າ຃ທາຓຘະບາຈຏທໜໟາໂຖ ນະ,

Đ

axit chuẩn hóa phân tích, trong tổng ຈຌເຏັ່າ, ເປັຈໃນໟບາຆຈໄຈໟຓາຈຉະຊາຌເ຃ຓທ

G

hợp hữu cơ, điều chế chất hóa dẻo, ເ຃າະ, ໃຌເ຃ຓບຄ຃ະ຋າຈຘັຄຖທຓ, ຎຸຄແຉໞຄ

H Ư

N

làm chất giảm cháy trên cơ sở ຋າຈເ຃ຓບໞບຌໜຽທ, ເປັຈ຋າຈນຸຈກາຌໄໝໟ ຍຌຑ໇ຌຊາຌແຆຌຖູໂຖເຆ.

27.

Axit

(ບາຆຈ

asenic

TR ẦN

xenlulozơ.

ບາແຆຌກ): ບາຆຈ

ບາແຆຌກ

asenic):

(Axit

B

(H3AsO4.1/2H2O) axit trung bình. (H3AsO4.1/2H2O) ບາຆຈ຋າຓະຈາ. ເຎັຌ

10 00

Chất tinh thể trắng bóng, tnc = 35 C, ເຓັຈຓະຌຘຂາທໃຘໞ tnc = 35 C, ts = ts = 160 C. Tan trong nƣớc, trong 160 C. ຖະຍາງຉທໃຌຌ້າ, ໃຌຈັ​ັ່ຄບໞບຌ ແຖະ

Ó

A

kiềm yếu và glixerin. Muối của axit ກເຆຕຌ. ເກບຂບຄບາຆຈ ບາແຆຌກ ຓ຃ຸຌ

Í-

H

asenic có tính chất giống muối của ຖັກຘະຌະ຃ກັຍເກບຂບຄບາຆຈ ຒົຈຘຒໍຕກ.

-L

axit photphoric. Axit

ÁN

28.

boric

(ບາຆຈ

ຍໍຕກ)

(axit ບາຆຈ

ຍຕ ໍ ກ

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

orthoboric): (H3BO3) Axit yếu một ບບກໂຉຍໍຕກ):

(Axit Boric) (H3BO3)

(ບາຆຈ

ບາຆຈບໞບຌ

lần axit (trong nƣớc tạo thành ບາຆຈຂັ໇ຌໜໆຄ (ໃຌຌ໇າກາງເຎັຌ B(OH B(OH

+ và H+). Chất tinh thể màu ແຖະ H ). ຋າຈເຎັຌເຓັຈຓະຌຘຂາທ,ຖະຖາງ

trắng, tan trong nƣớc. Trong tự nhiên ໃຌຌ້າ. ໃຌ຋າຓະຆາຈຓໃຌຖັກຘະຌະເຘຖໃຌຍໍ​ໍ່ có ở dạng tự do trong khoáng nƣớc. ຌ້າ. ໃຆໟເຑໆບຎຸຄແຉໞຄ຋າຈຖະຖາງຍັຒເຒີ, ເປັຈ Dùng để điều chế dung đệm, làm ດາຂໟາເຆ໇ບ

ແຖະ

ຏະຖຈຎຸງ຋າຈຍາຖຸຄຖໟຽຄ

thuốc sát trùng và sản xuất phân vi ຍັຌ຅ຸຍໍ. 16 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

lƣợng chứa bo. 29.

Axit bromhiđric (ບາຆຈ ໂຍຕຓປຈຕກ): ບາຆຈ ໂຍຕຓປຈຕກ ( Axit bromhiđric): (HBr) (hiđro bromua) chất khí không (HBr) (ປໂຈຕໂຍຕຓທ) ຋າຈບາງຍໍ​ໍ່ຓຘ; màu; tnc = –86 C, ts= –66 C. Có thể tnc= –86 C, ts = –66 C. ຘາຓາຈຎຸຄແຉໞຄ

Ơ

N

điều chế bằng phản ứng thủy phân ຅າກຈໟທງຎະຉກຖງາງໞບງຘະນາງ PBr3, ຎະ

N

H

PBr3, phản ứng hóa hợp của hiđro và ຉກຖງາຎະຘຓຂບຄປໂຈຕແຆຌ ແຖະ ໂຍຕຓຓ

U Y

brom có platin xúc tác dung dịch ຎຖາຉຌເຎັຌຉທເຖັ​ັ່ຄ຋າຈຖະຖາງ HBr. ເຎັຌ

TP

.Q

HBr. Là axit mạnh, điện li hoàn toàn ບາຆຈແປຄ, ແຉກຉທຘຓຍຸຌໃຌ຋າຖະຖາງຌ້າ. trong dung dịch nƣớc. Dùng trong ໃຆໟໃຌຘັຄແ຃າະບຄ຃ະ຋າຈ, ເ຃ຓທເ຃າະ ແຖະ

Đ

ẠO

tổng hợp hữu cơ, hóa phân tích và ຂະແໜຄກາຌແຑຈ.

N

Axit cacbonic (ບາຆຈ ກາກໂຍຌກ): ບາຆຈ ກາກໂຍຌກ (Axit cacbonic):

H Ư

30.

G

ngành y.

(H2CO3) Là axit yếu, không bền, thu (H2CO3) ແຓໞຌບາຆຈບໞບຌ, ຍໍ​ໍ່ໝັ໇ຌ຃ຄ, ໄຈໟ

TR ẦN

đƣợc khi hòa tan khí cacbonic trong ຅າກເຓໆບຖະຖາງບາງກາກໂຍຌກໃຌຌ້າ. ໃຌ nƣớc. Trong dung dịch tồn tại cân ຋າຈຖະຖາງ຃ຄຉທກາຌຆັ​ັ່ຄຆາ:

10 00

B

bằng: H2CO3 ⇌ CO2 + H2O. Axit H2CO3 ⇌ CO2 + H2O. ບາຆຈ ກາກໂຍ cacbonic tạo hai muối: muối axit ຌກ ຎະກບຍເຎັຌເກບຘບຄຎະເຑຈ: ເກບບາຆຈ

Ó

A

(gọi là hiđrocacbonat hay bicac (ເບ໇ຌທໞາ ປໂຈຕກາກໂຍຌາຈ ນ ຍກາກໂຍ

-L

Axit clohiđric (ບາຆຈ ກໍປຈຕກ): (HCl) ບາຆຈ ກໍປຈຕກ (Axit clohiđric): (ປໂຈຕ (hiđro clorua) chất khí không màu. ກໍຕທ)

຋າຈບາງຍໍ​ໍ່ຓຘ.

Dung dịch HCl là axit mạnh, tan rất HCl

ບາຆຈແປຄ,

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

31.

Í-

H

bonat) và muối trung hòa (cacbonat). ຌາຈ) ແຖະ ເກບ຅າທ (ກາກໂຍຌາຈ). ຋າຈຖະຖາງເຎັຌ

ຖະຖາງໄຈໟນາງໃຌຌ້າ

nhiều trong nƣớc (do HCl bốc khói (ງໟບຌ HCl ຖະເນງບາງໃຌບາກາຈຆຸໞຓ). ໃຌ trong không khí ẩm). Trên thị trƣờng ຋ໟບຄຉະນາຈຂາງ຋າຈຖະຖາງ HCl 37% bán dung dịch HCl 37% (d = 1,19). (d = 1,19). ບາຆຈ ກໍປຈຕກໄຈໟຏະຖຈຈໟທງ Axit clohiđric đƣợc sản xuất bằng ທ຋ຘັຄເ຃າະໂຈງກຄ຅າກ H2 ແຖະ Cl2 ນ cách tổng hợp trực tiếp từ H2 và Cl2 ຈໟທງຎະຉກຖງາຖະນທໞາຄ

H2SO4

ແຖະ

hoặc bằng tƣơng tác giữa H2SO4 và NaCl. ບາຆຈ ກໍປຈຕກໃຆໟເຑໆບຎຸຄແຉໞຄເກບ NaCl. Axit clohiđric dùng để điều 17 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

chế muối clorua, các chất màu hƣu ກໍຕທ, ຍັຌຈາ຋າຈຘບຄ຃ະ຋າຈ, ຖໟາຄໂຖນະ. cơ, tẩy sạch kim loại. Axit clohiđric ບາຆຈ ກໍປຈຕກ ຓ຃ທາຓຘາ຃ັຌບັຌໃນງໞນທຄ có vai trò to lớn trong quá trình tiêu ໃຌຂະຍທຌກາຌງໞບງບານາຌ. Axit cloric (ບາຆຈ ກໍຕກ): (HClO3) Là ບາຆຈ ກຕ ໍ ກ (Axit cloric):

(HClO3)

Ơ

32.

N

hóa.

N

H

oxiaxit của clo, trong đó Cl có số oxi ແຓໞຌບກຆບາຆຈຂບຄກໍ, ໃຌຌັ໇ຌ ຓ຃ໞາບກຆຈາ

U Y

hóa (+5); là axit mạnh, chỉ tồn tại ຆຄ (+5); ແຓໞຌບາຆຈແປຄ, ຃ຄຉທໃຌ຋າຈ

.Q

trong dung dịch nƣớc. Có tính oxi ຖະຖາງຌ້າເ຋ັ່າຌັ໇ຌ. ຓ຃ຸຌຖັກຘະຌະບກຆຈາຆຄ

TP

hóa mạnh. Ví dụ: giấy, bông bốc ແປຄ. ຉທດູ່າຄ: ເ຅ໟງ, ຐ້າງຖຸກໄໝໟ຋ັຌ຋ເຓໆບ

ẠO

cháy ngay khi tiếp xúc với dung dịch ຊກກັຍ຋າຈຖະຖາງບາຆຈກໍຕກ 40%. ເກບ຋ໆ

G

Đ

axit cloric 40%. Muối quan trọng ຘາ຃ັຌກໞທາໝູໞຂບຄບາຆຈກໍຕກແຓໞຌເກບກາຖ

H Ư

N

nhất của axit cloric là muối kali ບບຓກໍຕາຈ KClO3. clorat KClO3.

Axit điphotphoric (ບາຆຈ ຈຒົຈຘຒໍຕກ) ບາຆຈ ຈຒົຈຘຒໍຕກ (Axit điphotphoric)

TR ẦN

33.

(axit pirophotphoric): (H4P2O7) tồn (ບາຆຈ ຎີໂຕຒົຈຘຒໍຕກ): (H4P2O7) ຃ຄຉທ

10 00

B

tại dạng tinh thể không màu, tnc = ຖັກຘະຌະເຓັຈຓະຌຍໍ​ໍ່ຓຘ, tm = 61 C. ຖະ 61 C. Tan trong nƣớc, là axit mạnh ຖາງໃຌຌ້າ, ເຎັຌບາຆຈແປຄກໞທາ H3PO4 ແຖະ ເຎັຌບາຆຈຂັ໇ຌຘໆ.

H

ໍ ຈຕກ (Axit flohiđric): (HF) Axit flohiđric (ບາຆຈຒໍປຈຕກ): (HF) ບາຆຈຒປ

Í-

34.

Ó

A

hơn H3PO4 và là axit bốn nấc.

-L

Là axit yếu. Tính axit yếu hơn so với ແຓໞຌບາຆຈບໞບຌ.

຃ຸຌຖັກຘະຌະບາຆຈບໞບຌ

ÁN

axit halogenhiđric khác. Tác dụng ກໞທາ຋ຽຍກັຍ ບາຆຈ ປາໂຖແຆຌປຈຕກ ບໆຌ.

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

với các kim loại (trừ vàng, bạch kim) ຎະຉກຖງາກັຍຍັຌຈາໂຖນະ (ງກເທັ໇ຌ: ຃າ, tạo thành muối florua. Axit flohiđric ຎຖາຉຌ) ກາງເຎັຌເກບຒໍຕທ. ບາຆຈຒໍປຈຕກ ăn mòn thủy thinh và vật liệu silicat ຘາຓາຈເປັຈໃນໟແກໟທຖຸໟງນໟຽຌ ແຖະ ທັຈຊຸຆຖ 6HF + SiO2 → H2SiF6 + 2H2O. Vì ກາຈ 6HF + SiO2 → H2SiF6 + 2H2O. vậy phải đựng trong bình chất dẻo, ງໟບຌແຌທຌັ໇ຌ຅ໆຄຉໟບຄຍັຌ຅ຸໃຌຉຸກດາຄ

ຎາຘ

cao su hoặc bình tráng parafin. Axit ຉກ ນ ຎ໋ບຄ຋ໆເ຃ບຍຈໟທງຎາຕາຒີຌ. ບາຆຈ ຒໍ flohiđric đƣợc dùng để điều chế các ປຈຕກໄຈໟຌາໃຆໟເຑໆບຎຸຄແຉໞຄຍັຌຈາ຋າຈຎະຘຓ hợp chất flo hữu cơ, florua, freon, ບຄ຃ະ຋າຈຂບຄຒໍ, ຒໍຕທ, ຒບບຌ, ກຕໂບຖຈ, 18 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

criolit, chất dẻo. Axit flohiđric rất ດາຄຎາຘຉກ. ບາຆຈຒໍປຈຕກເຎັຌຏຈປຸຌແປຄ độc gây bỏng nặng. Điều chế từ ກໍ​ໍ່ໃນໟ ເກຈຒົກໄໝໟ. ບາຆຈຒໍປຈຕກຎຸຄແຉໞຄ ຅າກ CaF2 (ຎະຉກຖງາກັຍ H2SO4).

35.

Axit

hipoclorơ

CaF2 + H2SO4 → CáO4 + 2HF

(ບາຆຈປໂຎກໍເຕ): ບາຆຈປໂຎກເໍ ຕ

hipoclorơ):

(Axit

N

CaF2 + H2SO4 → CáO4 + 2HF

Ơ

CaF2 (tác dụng với H2SO4).

N

H

(HClO) Là oxiaxit của clo (+1), chỉ (HClO) ບກຆບາຆຈຂບຄກໍ (+1), ຑຽຄ຃ຄ ໄຈໟເກຈຂ໇ຌເຓໆບໃນໟ

U Y

tồn tại trong dung dịch nƣớc, đƣợc ຉທໃຌ຋າຈຖະຖາງຌ້າ,

.Q

tạo ra khi cho Cl2 tác dụng với nƣớc. Cl2 ຎະຉກຖງາກັຍຌ້າ. ແຓໞຌບາຆຈ຋ໆບໞບຌຍໍ​ໍ່

TP

Là axit rất yếu không bền dễ phân ໝັ໇ຌ຃ຄຘະນາງຉທໄຈໟຄໞາງກາງເຎັຌ

HCl

ẠO

hủy cho HCl và O2. Axit hipoclorơ ແຖະ O2 ບາຆຈປໂຎກໍເຕ ແຖະ ເກບປໂຎກຕຈ

G

Đ

và muối hipoclorit có tính chất oxi ຓ຃ຸຌຖັກຘະຌະບັກຆຈາຆຄແປຄ.

H Ư

36.

N

hóa mạnh.

Axit iothiđric (ບາຆຈ ບບຈປຈຕກ): ບາຆຈ ບບຈປຈຕກ (Axit iothiđric):

TR ẦN

(HI) Là axit mạnh và có tính khử. (HI) ແຓໞຌບາຆຈແປຄ ແຖະ ຓ຃ຸຌຖັກຘະຌະ Dùng trong tổng hợp hữu cơ, hóa ເຕຈຸກເຉ. ໃຆໟໃຌຘັຄເ຃າະເ຃ຓບຄ຃ະ຋າຈ, ເ຃

37.

B

ຓທເ຃າະ ແຖະ ກາຌແຑຈ.

10 00

phân tích và ngành y.

Axit iotic (ບາຆຈບໂບຈກ): (HIO3) chất ບາຆຈບໂບຈກ (Axit iotic): (HIO3) ຋າຈ

Ó

A

tinh thể hình thoi, tnc = 110 C phân ເຓັຈຓະຌເຎັຌ຋ບໞຌຘໆນໞຽຓ, tm = 110 C ຘະ

Í-

H

hủy ở 195 C, tan trong nƣớc, không ນາງຉທດູ​ູ່ 195 C, ຖະຖາງໃຌຌ້າ, ຍໍ​ໍ່ຖະຖາງ

-L

tan trong rƣợu, ete. Điều chế bằng ໃຌເນ໇າ, ເບແຉ. ຎຸຄແຉໞຄຈໟທງທ຋ໃນໟບາຆຈ

ÁN

cách cho axit sunfuric đậm đặc tác ຆຌຒູຕກ ເຂັ໇ຓຂຸໟຌ ຎະຉກຖງາກັຍ ຍາຕ ບໂບ

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

dụng với bari iotat rồi kết tinh lại. ຈາຈ ແຖໟທໃນໟຓັຌຉກຑຶກ. ໃຆໟໃຌເ຃ຓທເ຃າະ

38.

Dùng trong hóa phân tích và ngành ແຖະ ຂະແໜຄກາຌແຑຈ. y. Axit nitric (ບາຆຈ ຌຉຕກ): (HNO3) ບາຆຈ ຌຉຕກ (Axit nitric): (HNO3) chất lỏng không màu d = 1,52, tnc = ຋າຈແນທຍໍ​ໍ່ຓຘ d = 1,52, tm = –41 C, tb –41 C, ts = 86 C (phân hủy), có thể = 86 C (ຘະນາງຉທ), ຘາຓາຈແຉກຉທເຎັຌ tự ion hóa: 2HNO3 ⇌ N

+N

+ ບບຄເບຄ 2HNO3 ⇌ N

+ N

+

19 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

H2O. Tan trong nƣớc theo bất khì tỉ H2O. ຖະຖາງໃຌຌ້າໄຈໟຈຍໍ​ໍ່ທໞາບັຈຉາຘໞທຌໃຈ, lệ nào, có thể tạo với H2O hỗn hợp ຘາຓາຈຘໟາຄກັຍ

຋າຈຘຓຎົຌກທຓ

H2O

đẳng phí chứa 69,2% HNO3, ts = 69,2% HNO3, tb = 121,8 C. ຋າຈ 121,8 C. Dung dịch HNO3 bán trên ຖະຖາງ

HNO3 ຂາງຉາຓ຋ໟບຄຉະນາຈຓ

N

H

Ơ

N

thị trƣờng thƣờng có nồng độ 68- ຃ທາຓເຂັ໇ຓ 68–69% (ຎະຓາຌ 15M), 69% (khoảng 15M), d = 1,41. Là d = 1,41. ແຓໞຌບາຆຈແປຄ ແຉກຉທຂັ໇ຌໜໆຄ:

.Q

U Y

một axit mạnh phân li một nấc: HNO3 ⇌ H+ + N ແຖະ ເ຃໇າ N ຓ + HNO3 ⇌ H + N và gốc N có ຃ຸຌຖັກຘະ ຌະ ບກຆຈາຆຄແປຄ. ຎຸຄແຉໞຄ຅າກ

Đ

ẠO

TP

tính oxi hóa mạnh. Điều chế từ NH3 NH ຈໟທງຍັຌຈາຎະຉກຖງາບກຆຈາຆຄເຎັຌ 3 bằng các phản ứng oxi hóa thành NO NO ແຖໟທກາງເຎັຌ NO ຅າກຌັ໇ຌຆຓຆັຍ 2 rồi thành NO2 sau đó hấp thụ NO2 NO2 ຈໟທງ H2O ຓໜໟາ O2

G

(4NO2 +

H Ư

N

bằng H2O có mặt O2 (4NO2 + 2H2O 2H O + O → 4HNO ). 2 2 3 + O2 → 4HNO3). Axit

(ບາຆຈແຎກກໍຕກ): ບາຆຈແຎກກຕ ໍ ກ

pecloric

TR ẦN

39.

(Axit

pecloric):

(HClO4) Là oxiaxit của clo (+7), tnc = (HClO4) ບກຆບາຆຈຂບຄກໍ (+7),

tm =

10 00

B

–112 C, ts = 99 C dƣới áp suất –112 C, tb = 99 C ຑາງໃຉໟ຃ທາຓຈັຌ 50mmHg ; tan trong nƣớc và là axit 50mmHg ຖະຖາງໃຌຌ້າ ແຖະ ແຓໞຌບາຆຈ

Ó

A

mạnh nhất trong các axit đã biết ; ແປຄກໞທາໝູໞໃຌຍັຌຈາບາຆ຋ໆໄຈໟປູໟ;

H

kém bền nhiệt, chỉ bền trong dung ຃ທາຓປໟບຌ,

ຍໍ​ໍ່຋ຌຉໍ​ໍ່

ໝັ໇ຌ຃ຄໃຌ຋າຈຖະຖາງຌ້າເ຋ັ່າ

-L

Í-

dịch nƣớc. Ở dạng khan là chất oxi ຌັ໇ຌ. ດູ​ູ່ໃຌຖັກຘະຌະແນໟຄ (ຍໍ​ໍ່ຓຌ້າ) ແຓໞຌ຋າຈ

Đ

ÀN

TO

ÁN

hóa mạnh ; khi tiếp xúc với các chất ບກຆຈັ​ັ່ຄແປຄ; ເຓໆບຘາຑັຈກັຍຍັຌຈາ຋າຈບຄ຃ະ hữu cơ. Muối của axit pecloric là ຋າຈ. ເກບຂບຄບາຆຈແຎກກໍຕກແຓໞຌຍັຌຈາ

dung trong hóa phân tích để đẩy axit ຈັຌບາຆຈບໆຌ. khác.

IỄ N D

những chất oxi hóa mạnh (NH4ClO4 ຋າຈບກຆຈັ​ັ່ຄແປຄ (NH4ClO4 ໃຆໟເຎັຌໝ໇ dùng làm thuốc nổ). Axit pecloric ຎືຌ). ບາຆແຎກກໍຕກໃຆໟໃຌເ຃ຓທເ຃າະເຑໆບງູໟ

40.

Axit

peiotic

(ບາຆຈແຎກບໂບຉກ): ບາຆຈ

ແຎກບໂບຉກ

(Axit

peiotic):

(HIO4.2H2O) Là oxiaxit của iot (+7) (HIO4.2H2O) ແຓໞຌບກຆບາຆຈຂບຄບບຈ tnc = –122 C phân hủy ở 138 C, tan (+7) tm = –122 C ຘະນາງຉທດູ​ູ່ 138 C, 20 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

trong nƣớc và điện li khá yếu. Chất ຖະຖາງຉທໃຌຌ້າ ແຖະ ທເ຃າະໄຒຒ້າບໞບຌ. oxi hóa mạnh, có thể gây nổ khi có ຋າຈບກຆຈັ​ັ່ຄແປຄ. ເກບຂບຄບາຆຈແຎກບໂບ mặt chất dễ bị oxi hóa. Muối của axit ຉກແຓໞຌຍັຌຈາ຋າຈບກຆຈັ​ັ່ຄແປຄ, ໄຈໟໃຆໟໃຌ

Ơ photphoric)

ບບກໂຉຒົຈຘຒໍຕກ):

.Q

(axit orthophotphoric): (H3PO4) Là (ບາຆຈ

(Axit

N

(ບາຆຈຒົຈຘຒໍຕກ) ບາຆຈຒົຈຘຒໍຕກ

photphoric

U Y

Axit

H

chất oxi hóa. 41.

N

peiotic là những chất oxi hóa mạnh, ເ຃ຓທເ຃າະໃຆໟເຎັຌ຋າຈບກຆຈັ​ັ່ຄ. đƣợc dùng trong hóa phân tích làm

(H3PO4)

TP

axit ba lần axit (OH)3PO, có độ ແຓໞຌບາຆຈຘາຓເ຋ໆບບາຆຈ (OH)3PO, ຓ hiđrophot ຌຈ: ຈປໂຈຕຒົຈຘຒາຈ, ປໂຈຕຒົຈຘຒາຈ,

Đ

đihiđrophotphat,

ຘໟາຄເຎັຌເກບຘາຓຆະ

G

muối:

ẠO

mạnh trung bình, tạo nên ba loại ຃ໞາ຃ທາຓແປຄຘະເຖໞງ,

H Ư

N

phat và photphat trung hòa. Dạng ແຖະ ຒົຈຘຒາຈ຅າທ(ເຎັຌກາຄ). ເຎັຌເຓັຈຓະຌ tinh thể không màu tnc = 42,5 C. Đun ຍໍ​ໍ່ຓຘ tm = 42,5 C. ຉ໇ຓປໟບຌ຃ໞບງ໅຅ຌ

TR ẦN

nóng dần đến 260 C. Axit photpho ປບຈ 260 C. ບາຆຈຒົຈຘຒໍຕກຎູ່ບງເຘງຌ໇າ, ric mất bớt nƣớc, biến đổi thành axit ຎູ່ຽຌກາງເຎັຌບາຆຈຈຒົຈຘຒໍຕກ H4P2O7 ນ

10 00

B

điphotphoric H4P2O7 hay (OH)2OP- (OH)2OP-O-PO(OH)2 ຓຖັກຘະຌະແກໟທ O-PO(OH)2, dạng thủy tinh, mềm và , ບໞບຌ ແຖະ ຖະຖາງໄຈໟຄໞາງ. ຉ໇ຓປໟບຌປບຈ điphotphoric

Ó

A

dễ tan. Đun nóng đến 300 C axit 300 C ບາຆຈ ຈຒົຈຘຒໍຕກ ຎູ່ຽຌເຎັຌ ບາຆຈ chuyển

H

axit ເຓຉາຒົຈຘຒໍຕກ ແຓໞຌ ໂຎຖແຓຕ ຓຘູຈ metaphotphoric là polime có công (HPO3)n, ກໍ​ໍ່ເຎັຌຖັກຘະຌະແກໟທ. ໃຌຌ໇າຘບຄ

-L

Í-

thành

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

thức (HPO3)n, cũng ở dạng thủy tinh. ຖັກຘະຌະບາຆຈຌ໇ຑັຈຎູ່ຽຌເຎັຌບາຆຈ Trong nƣớc hai dạng axit nay lại ຒົຈຘຒໍຕກ. ຎຸຄແຉໞຄຈໟທງກາຌກະ຋ຍຂບຄ chuyển thành axit photphoric. Điều PCl ນ P O ກັຍຌ້າ ນ ກາຌກະ຋ຍຂບຄ 5 4 10 chế bằng tƣơng tác của PCl5 hay P ແຈຄກັຍ HNO3. ໃຌບຸຈຘານະກາ ຎຸຄແຉໞຄ P4O10 với nƣớc hoặc tƣơng tác của P ບາຆຈ ຒົຈຘຒໍຕກ ຈໟທງທ຋ໃນໟ Ca2(PO4)2 đỏ với HNO3. Trong công nghiệp ຎະຉກຖງາກັຍ຋າຈຖະຖາງ H2SO4. ບາຆຈ điều chế axit photphoric bằng cách cho Ca2(PO4)2 tác dụng với dung dịch H2SO4. Axit photphoric tinh

ຒົຈຘຒໍຕກຍໍຖຘຸຈ ໃຆໟໃຌບຸຈຘານະກາກາຌດາ,

ບາຆຈ ຒົຈຘຒໍຕກ ເຉັກຌກກາຌຌາໃຆໟ ເຑໆບ ຏະຖຈຉະຑັຌຎຸງບະຌຄ຃ະ຋າຈ,

຋າຈຎະຘຓ

21 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

khiết dùng trong công nghiệp dƣợc ບຄ຃ະ຋າຈຒົຈຘຒໍ (ໃຆໟເຎັຌດາຎາຍຘັຈຉູຑຈ), phẩm, axit photphoric kĩ thuật dùng ເ຃ບຍເ຃ໆບຄຎັ​ັ້ຌຈຌເຏັ່າ ແຖະ ໃຌກາຌງໟບຓ để sản xuất phân bón vô cơ, hơp chất ແຑໄໝ. cơ photpho (làm thuốc trừ sâu), men ຒົຈຘຒໍເຕ): ບາຆ

ຒົຈຘຒໍເຕ

Ơ

(ບາຆ

photphorơ

photphorơ):

(Axit

H

Axit

N

42.

N

sứ và trong việc nhuộm vải.

U Y

(H3PO3) Là tinh thể màu vàng nhạt, (H3PO3) ເຎັຌເຓັຈຓະຌຘເນບຄບໞບຌ, tm =

.Q

tnc = 73,5 C phân hủy ở 200 C, tan 73,5 C ຘະນາງຉທດູ່ 200 C, ຖະຖາງຉທ

TP

trong nƣớc và rƣợu. Axit có độ mạnh ໃຌຌ້າ ແຖະ ເນ໇າ. ບາຆແປຄຓ຃ໞາຘະເຖໞງ, ເຎັຌ

G

Đ

ເຕຈຸກຆຄ.

có tính khử.

ẠO

trung bình, là hai lần axit (OH)2HPO ຘບຄເ຋ັ່າບາຆຈ (OH)2HPO ຓ຃ຸຌຖັກຘະຌະ H3PO3 → H+ + H2PO4–

H Ư

N

H3PO3 → H+ + H2PO4– H2PO4– → H+ + HPO42–

H2PO4– → H+ + HPO42–

TR ẦN

Điều chế từ anhiđrit photphorơ ຎຸຄແຉໞຄ຅າກ ບາຌປຈຕຈ ຒົຈຘຒໍເຕ P2O3. P2O3. Muối của axit photphorơ ເກບຂບຄ ບາຆຈ ຒົຈຘຒໍເຕ (ຒົຈຘຒິຈ) ໃຆໟ

Axit

selenic

Ó

43.

(ບາຆຈ

A

tổng hợp vô cơ.

10 00

B

(photphit) dùng làm chất khử trong ເຎັຌ຋າຈເປຈຸກເຉໃຌກາຌຘັຄເ຃າະ຋າຈບະຌຄ ຃ະ຋າຈ.

ຆແຖຌກ): ບາຆຈ

ຆແຖຌກ

(Axit

selenic): tm =

Í-

H

(H2SeO4) Là tinh thể trắng, tnc = (H2SeO4) ເຎັຌເຓັຈຓະຌຘຂາທ,

-L

62,5 C, phân hủy ở nhiệt độ cao tạo 62,5 C, ຘະນາງຉທ ດູ່ບຸຌນະຑຸຓຘູຄກາງ

ÁN

ra O2. Dễ hút ẩm, tan nhiều trong ເຎັຌ O2. ຈູຈ຃ທາຓຆຸຓຆໆຌຄໞາງ, ຖະຖາງໄຈໟ

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

nƣớc, có tính chất hóa học giống nhƣ ນາງໃຌຌ້າ,ຓ຃ຸຌຖັກຘະຌະເ຃ຓ຃ກັຍ H2SO4 H2SO4 nhƣng khả năng oxi hóa ແຉໞ຃ທາຓຘາຓາຈບກຆຈັ​ັ່ຄ. ບາຆຈ ແຖະ ເກບ mạnh hơn. Axit và muối của nó là ຂບຄຓັຌເຎັຌ຋າຈຏຈ. rất độc.

44.

Axit silixic (ບາຆຈ ຆຖຆກ): (H4SiO4) ບາຆຈ ຆຖຆກ (Axit silixic): (H4SiO4) Là axit rất yếu, tan rất ít trong nƣớc, ແຓໞຌບາາຆຈບໞບຌນາງ, ຖະຖາງໄຈໟໜໟບງໃຌ không bền; chỉ thu đƣợc dung dịch ຌ້າ, ຍໍ​ໍ່ໝັ໇ຌ຃ຄ; ໄຈໟປັຍຑຽຄແຉໞ຋຋າຈຖະຖາງ keo của nó khi cho dung dịch natri ກາທຂບຄຓັຌເຓໆບໃນໟ຋າຈຖະຖາງ ຌາຉຕ ຆຖ 22

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

silicat loãng tác dụng với dung dịch ກາຈ຅າຄຎະຉກຖງາກັຍ຋າຈຖະຖາງ

HCl

HCl loãng dƣ, sau đó đem tách. Có ຅າຄເຑໆບໄທໟ, ຅າກຌັ໇ຌຌາໄຎແງກກັ​ັ່ຌ. ຘາຓາຈ khả năng tồn tại dƣới nhiều dạng ຃ຄຉທຑາງໃຉໟນາງຖັກຘະຌະຉໞາຄກັຌງໟບຌ

axit

orthosilixic ບບກໂຉຆຖຆກ H4SiO4, ບາຆຈ ເຓຉາຆຖ H4SiO4, axit metasilixic H2SiO3, axit ຆກ H SiO , ບາຆຈ ຉຕຆຖຆກ H Si O ...

H

H6Si2O7,

2

U Y

N

hoặc

Ơ

N

khác nhau do trùng hợp và mất ກາຌຎະຘຓ ແຖະ ເຘງຌ້າ. ຉທດູ່າຄ: ບາຆຈ ຈ nƣớc. Ví dụ: axit đisilixic H2Si2O5 ຆຖຆກ H2Si2O5 ນ H6Si2O7, ບາຆຈ

3

4

3

8

(ບາຆຈ

sunfuric

ẠO

ຆຌຒູຕກ): ບາຆຈ

ຆຌຒູຕກ

H Ư

Axit

N

tinh, men, đồ gốm, xi măng... 45.

ເ຃ບຄຎັ​ັ້ຌ, ຆຓັຄ...

G

trọng trong các ngành sản xuất thủy

ໃຌຍັຌຈາຂະແໜຄກາຌຏະຖຈແກໟທ, ນທເຆ໇ບ,

Đ

muối silicat có nhiều ứng dụng quan

TP

.Q

trisilixic H4Si3O8...Tan trong dung ຖະຖາງໃຌ຋າຈຖະຖາງຍາເຆກາງເຎັຌເກບຆຖ dịch kiềm tạo ra muối silicat. Các ກາຈ. ຍັຌຈາເກບຆຖກາຈ ຓກາຌຌາໃຆໟນາງ

(Axit

sunfuric):

TR ẦN

(H2SO4) chất lỏng sánh nhƣ dầu, (H2SO4) ຋າຈແນທຓັຌ຃ຌ້າຓັຌ, ຍໍ​ໍ່ຓຘ. không có màu. Dung dịch H2SO4 đặc ຋າຈຖະຖາງ H2SO4 ເຂັ໇ຓຂຸໟຌຂາງໃຌ຋ໟບຄ

10 00

B

bán trên thị trƣờng có nồng độ 98%, ຉະນາຈຓ຃ທາຓເຂັ໇ຓ 98%, d = 1,84. ຖະ d = 1,84. Tan vô hạn trong nƣớc và ຖາງຍໍ​ໍ່ຓຂບຍເຂຈໃຌຌ້າ ແຖະ ແຏໞ຃ທາຓປໟບຌ

Ó

A

tỏa nhiệt mạnh do tạo thành hiđrat vì ຘູຄ ງໟບຌຓກາຌເກຈປຈຕາຈ, ຘະຌັ໇ຌເຓໆບຑໞາ

H

thế khi pha loãng phải cho dung dịch ຅າຄຉໟບຄໃຘໞ຋າຈຖະຖາງບາຆຈຖຄໃຌຌ້າ ແຖະ

-L

Í-

axit vào nƣớc và khuấy nhẹ mà ຃ຌ຃ໞບງ໅

ເຆໆຄຍໍ​ໍ່ຊບກຌ້າຖຄໃຌ຋າຈຖະຖາງ

ÁN

không đƣợc thêm nƣớ vào axit. Axit ບາຆຈ. ບາຆຈ ຆຌຒູຕກ ຖະຖາງຎະຖຓາຌຘູຄ

TO

sunfuric có hòa tan một lƣợng lớn SO3 ເບ໇ຌທໞາ ໂບເຖບບຓ.

D

IỄ N

Đ

ÀN

SO3 đƣợc gọi là oleum.

ບາຆຈເຂັ໇ຓຂຸໟຌຓ຃ຸຌຖັກຘະຌະບກຆຈັ​ັ່ຄແປຄ

Axit đặc có tính oxi hóa mạnh (nhất (ໂຈງຘະເຑາະແຓໞຌເຓໆບຉ໇ຓປໟບຌ), ກາຌງຌຈ là khi đun nóng), quyết định tính ຃ຸຌຖກຘະຌະຂບຄ H SO ເຂັ໇ຓຂຸໟຌແຓໞຌເ຃໇າ 2

4

chất của H2SO4 đặc là gốc sunfat ຆຌຒາຈ ( ); ກາຌຈ຃ຸຌຖັກຘະຌະຂບຄ ( ); quyết định tính chất của H SO ຅າຄແຓໞຌ H+, ຋າຈຖະຖາງເ຅ບ຅າຄ 2

4

+

H2SO4 loãng là H , dung dịch loãng ຍໍ​ໍ່ຓ຃ຸຌຖັກຘະຌະຌ໇. ແຓໞຌບາຆຈແປຄ, ກາງ không có tính chất này. Là axit ເຎັຌເກບຆຌຒາຈ ແຖະ ປໂຈຕຆຌຒາຈ. ແຓໞຌ

23 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

mạnh, tạo thành muối sunfat và ຋າຈຈູຈຌ້າໄຈໟຈ, ບາຆຈ ຆຌຒູປກ ໃຆໟເຎັຌ hiđrosunfat. Là chất hút nƣớc mạnh, ຋າຈ ຈູຈແນໟຄຍັຌຈາ຋າຈບາງ ແຖະ ເປັຈຊໞາຌ axit sunfuric dùng làm khô các chất ນາງ຋າຈບຄ຃ະ຋າຈ (ງໟບຌແຌທຌັ໇ຌ ບາຆຈ

Ơ

N

khí và làm than hóa nhiều chất hữu ຆຌຒູຕກເຂັ໇ຓຂຸໟຌເປັຈໃນໟໄໝໟຏທໜັຄ). ໃຌບຸຈ cơ (do đó axit sunfuric đặc làm cháy ຘານະກາ ບາຆຈ ຆຌຒູຕກ ໄຈໟຏະຖຈຈໟທງ 2

2

U Y

N

H

bỏng da thịt). Trong công nghiệp ທ຋: ທ຋ກາຌປັຍ ແຖະ ທ຋ຌໂຉຕ ຅າກທັຈຊຸ axit sunfuric đƣợc sản xuất bằng 2 ຈຍແຓໞຌ S ນ ຎິຕຈ FeS . ບາຆຈ ຆຌຒູຕກ

phẩm quan trọng nhất của công

Đ

ຖຈຌ້າງໟບຓ, ຋າຈຖະເຍຈ, ຖໟາຄໝໟຽຄໃນໟໂຖ

H Ư

nghiệp hóa chất để sản xuất các axit

ຑັຌຌ້າຓັຌເຆ໇ບໄຒ, ຏະຖຈຉະຑັຌເຏັ່າຊໞາຌ, ຏະ

G

sunfuric là một trong nhƣng sản

ເກບຆຌຒາຈ, ຎຸງ, ເຑໆບກັ​ັ່ຌຍັຌຈາຏະຖຈຉະ

N

liệu là S hoặc pirit FeS2. Axit

ẠO

TP

.Q

phƣơng pháp: phƣơng pháp tiếp xúc ແຓໞຌໜໆຄໃຌຍັຌຈາຏະຖຈຉະຑັຌ຋ໆຘາ຃ັຌຂບຄ và phƣơng pháp nitro hóa từ nguyên ບຸຈຘານະກາເ຃ຓ ເຑໆບຏະຖຈຍັຌຈາບາຆຈ,

ນະ, ໄຒຒ້າ, ຋າຈທເ຃າະໄຒຒ້າໃຌໝໍ້ໄຒ ແຖະ

TR ẦN

khác, muối sunfat, phân bón, để tinh

chế các sản phẩm dầu mỏ, sản phẩm

ຌາໃຆໟໃຌນໟບຄ຋ຈຖບຄເ຃ຓ.

10 00

B

luyện cốc, sản xuất chất màu, thuốc

nổ, tẩy gỉ cho kim loại, mạ điện, làm

A

chất điện li trong bình ăcquy và dùng

Í-

Axit sunfurơ (ບາຆຈ ຆຌຒູເຕ): (H2SO3) ບາຆຈ ຆຌຒູເຕ (Axit sunfurơ): (H2SO3)

-L

46.

H

Ó

trong phòng thí nghiệm hóa học.

ÁN

Là axit yếu chỉ tồn tại trong dung ແຓໞຌບາຆຈ ບໞບຌຑຽຄ຃ຄຉທໃຌ຋າຈຖະຖາງ

TO

dịch loãng trong nƣớc, tạo thành 2 ເ຅ບ຅າຄໃຌຌ້າ, ເກຈເຎັຌເກບ 2 ຆະຌຈ: ເກບ

Đ

ÀN

loại muối: muối sunfit và muối ຆຌຒິຈ ແຖະ ເກບປໂຈຕຆຌຒິຈ. ໄຈໟເກຈຂ໇ຌ hiđrosunfit. Đƣợc tạo thành khi cho ເຓໆບໃນໟຌ້າຈູຈຆຓບາງຆຌຒູເຕ (SO2). ບາຆ

IỄ N

nƣớc hấp thụ khí sunfurơ (SO2). Axit ຆຌຒູເຕ ແຓໞຌ຋າຈເຕຈຸກຆຄ. ໃຆໟເຑໆບ ຖຍຘ

D

sunfurơ là chất khử. Dùng để tẩy ແຑໄໝ, ຎົກຎ້ບຄປັກຘາໝາກໄຓໟ, ຏັກຂຽທ. trắng vải sợi, bảo quản hoa quả, rau xanh. 47.

Axit xianhiđric (ບາຆຈ ຆດາຌປຈຕກ): ບາຆຈ ຆດາຌປຈຕກ (Axit xianhiđric): 24

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

(HCN) dạng khí mùi hạnh nhân, HCN ຖັກຘະຌະກາຘກໆຌບັຌຓບຌ, ຂຓເຎັຌ đắng rất độc, tnc = –13,3 C, ts = ຏຈ tm = –13,3 C, tb = 25,7 C, ຖະຖາງ 25,7 C, tan trong nƣớc, rƣợu, ete và ໃຌຌ້າ, ເນ໇າ, ເບແຉ ແຖະ ເຎັຌບາຆຈ຋ໆບໞບຌ. là một axit rất yếu. Điều chế bằng ຎຸຄແຉໞຄຈໟທງທ຋ບກຆຈາຆຄ຋າຈຎະຘຓ CH4

N

H

Ơ

N

cách oxi hóa hỗn hợp CH4 và ແຖະ ບາໂຓຌບັກ, ຓຉທເຖັ​ັ່ຄ Pt. ບາຆຈ ຆ amoniac, có xúc tác Pt. Axit ດາຌປຈຕກ ແຓໞຌທັຈຊຸຈຍເຑໆບຘັຄເ຃າະຍັຌຈາ

su ເຘຖ ເຎັຌ຋າຈບາງຌ້າກັຌແຓຄໄຓໟກໍ​ໍ່ຑະງາຈ. nitrin). Ở dạng tự do làm chất xông ເກບກາຖຆດາຌທ KCN ໃຆໟໃຌກາຌຘັຄເ຃າະ ຋າຈບຄ຃ະ຋າຈ, ໃຌກາຌຊໞາງປູຍແຖະ ເຑໆບ ແງກເຄ ຌ຃າບບກ຅າກແປໞ.

H Ư

kali xianua KCN dùng trong tổng

Đ

hơi chống côn trùng gây bệnh. Muối

ẠO

TP

cao

G

metacrilat,

N

acrilonitrin,

.Q

U Y

xianhiđric là nguyên liệu để tổng ຋າຈໂຎຖເຓ (ຍຌຑ໇ຌຊາຌ ບາຆຕໂຖຌຉຕຌ, hợp các chất cao phân tử (trên cơ sở ເຓຉາຆຕຖາຈ, ຎຖາຘະ ຉກ ຌຉຕຌ). ຑາທະ

hợp hữu cơ, trong nhiếp ảnh và để

48.

TR ẦN

tách vàng bạc ra khỏi quặng.

Ăn da (ບັ​ັ່ຌດູ່າ): Tính chất làm bỏng ກັຈໜັຄ (cắt năng): ຃ຸຌຖັກຘະຌະກາຌໄ

10 00

B

da của một số chất kiềm nhƣ xút ăn ໝໟຏທໜັຄຂບຄຍັຌຈາ຋າຈຈັ​ັ່ຄເຆັ​ັ່ຌ:ໂຆຈາກັຈ ໜັຄ NaOH,ໂຎຉາຈກັຈໜັຄ (KOH).

da (NaOH), potat ăn da (KOH).

A

Ăn mòn điện hóa (ບັ​ັ່ຌຓບຌຈໟຽຌປໟທາ): ກາຌຖຸງ ໟ ນໟຽຌ຋າຄໄຒຒ້າ(càn

lúi

hiến

Ó

49.

Í-

H

Là sự phá hủy kim loai do xảy ra thàng phày phá): ແຓໞຌກາຌ຋າຖາງ

-L

phản ứng điện hóa (pin) khi kim loại ໂຖນະ

ÁN

có lẫn tạp chất và tiếp xúc với dung ເ຃ຓ

ເຌໆບຄ຅າກກາຌເກຈຎະຉກຖງາໄຒຒ້າ (ຎີ​ີ່ຌ)

ເຓໆບໂຖນະຎະຘຓກັຍ຋າຈຎົຌ

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

dịch chất điện li (ví dụ: không khí ແຖະ ຘາຑັຈກັຍ຋າຈຖະຖາງ ຋າຈທເ຃າະໄຒຒ້າ

50.

ẩm có CO2, SO2..., nƣớc khoáng, (ຉທດູ່າຄ: ບາກາຈຆຸຓຆໆຌ຋ໆຓ CO2, SO2..., ຌ້າຍໍ​ໍ່, ຌ້າ຋ະເຖ).

nƣớc biển).

ໟ ນໟຽຌຂບຄໂຖນະ (càn lúi hiến Ăn mòn kim loại (ບັ​ັ່ຌຓບຌກໆຓຖທາງ): ກາຌຖຸງ

Sự phá hủy kim loại hay hợp kim do khong lồ hạ): ກາຌ຋າຖາງໂຖນະ ນ ໂຖນະ tác dụng của môi trƣờng, làm cho ຎະຘຓ ງໟບຌຓກາຌກະ຋ຍຂບຄຘໆຄແທຈຖໟບຓ, kim loại bị oxi hóa thành ion kim ເປັຈໃນໟໂຖນະຊກບກຆຈາຆຄ

ກາງເຎັຌບບຄ

ຂບຄໂຖນະ.ຉທດູ່າຄກາຌເຂ໇າໝໟຽຄຂບຄເນັກ:

25 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

4Fe + 2xH2O + 3O2 → 2Fe2O3.xH2O

loại. Ví dụ: Sự gỉ của sắt:

4Fe + 2xH2O + 3O2 → 2Fe2O3.xH2O ຂ໇ຌດູ່ກັຍກຌໄກ,

ຓຘບຄຖັກຘະຌະກາຌໝໟຽຄ

Tùy theo cơ chế, có hai dạng ăn mòn ໂຖນະ: ກາຌໝໟຽຄ຋າຄເ຃ຓ ແຖະ ກາຌໝໟຽຄ kim loại: ăn mòn hóa học và ăn mòn ຋າຄໄຒຒ້າ.

Ơ

(càn lúi hiến

H

Ăn mòn hóa học (ບັ​ັ່ຌຓບຌປໟທາປັບກ): ກາຌຖຸງ ໟ ນໟຽຌ຋າຄເ຃ຓ

N

51.

N

điện hóa.

U Y

Là sự phá hủy kim loại do tác dụng thàng khề mì): ແຓໞຌກາຌ຋າຖາງໂຖນະ

TP

.Q

hóa học của các chất trong trong môi ງໟບຌຓກາຌກະ຋ຍ຋າຄເ຃ຓຂບຄຍັຌຈາ຋າຈ trƣờng với kim loại. Ví dụ: Phản ứng ໃຌຘໆຄແທຈຖໟບຓກັຍໂຖນະ. ຉທດູ່າຄ: ຎະຉກ

không khí với kim loại.

N

ໂຖນະ.

TR ẦN

52.

ຍບຌຈບກຆຈ ນ ບາງຌ້າໃຌບາກາຈ ກັຍ

H Ư

cacbon đioxit hoặc hơi nƣớc trong

G

Đ

ẠO

ở nhiệt độ cao của oxi, halogen, ຖງາດູ​ູ່ບຸຌນະຑູຓຘູຄ ຂບຄບກຆແຆຌ, ປາໂຖ hiđro sunfua, lƣu huỳnh đioxit, ແຆຌ, ປໂຈຕຆຌຒົທ, ຓາຈຈບກຆຈ, ກາກ

Bạc (ຍາກ): (Ag) thuộc ô số 47, ເຄຌ (ngần): (Ag) ຌບຌດູຖາຈັຍ 47, ຅ຸ

10 00

B

nhóm IB, chu kì 5 trong BTH các IB, ປບຍທຽຌ຋ 5 ໃຌຉາຉະຖາຄ ປບຍທຽຌ 10 NTHH, cấu hình electron [Kr]4d10, ຋າຈຓູຌເ຃ຓ,ໂ຃ຄຘໟາຄເບເຖັກຉຕຄ[Kr]4d , 107,868.

ຑາທະເຘຖ

A

NTK 107,868. Dạng đơn chất là kim ຓທຌຘາຌບາໂຉຓ

H

Ó

loại màu trắng sáng mềm dẻo. D = ແຓໞຌໂຖນະຘຂາທເນ໇ບຓ ບໞບຌໜຽທ. D =

Í-

-3 10,5g.cm-3, tnc = 962 C, ts = 2212 C. 10,5g.cm , tnc = 962 C, ts = 2212 C.

ÁN

-L

Dẫn nhiệt và dẫn điện tốt nhất. Có số ຆັກຌາ຃ທາຓປໟບຌ ແຖະ ໄຒຒ້າໄຈໟຈ຋ໆຘຸຈ. ຓໆ oxi hóa +1 trong các hợp chất. Là ຃ໞາບກຆຈາຆຄ +1 ໃຌ຋າຈຎະຘຓ. ແຓໞຌ

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

kim loại quý, kém hoạt động không ຍັຌຈາໂຖນະຓ຃ໞາ, ເ຃ບຌໄນທເ຃ຓບໞບຌ ຍໍ​ໍ່ bị oxi hóa trong không khí; tác dụng ຊກບກຆຈາຆຄ ໃຌບາກາຈ; ຎະຉກຖງາກັຍໂບ với ozon O3, dung dịch HNO3, dung ໂຆຌ O3, ຋າຈຖະຖາງ HNO3, ຋າຈຖະຖາງ dịch H2SO4 đặc, nóng, hỗn hợp KCN H2SO4 ເຂັ໇ຓຂຸໟຌ, ປໟບຌ, ຋າຈຘຓຎົຌ KCN và hiđro peoxit ở nhiệt độ phòng, ແຖະ ປໂຈຕ ແຎກບກຆຈ ດູ​ູ່ບຸຌນະຑູຓໃຌ hóa đen khi tiếp xúc với H2S. Trong ນໟບຄ, ເຎັຌຘຈາເຓໆບຘາຑັຈກັ​ັຍ H2S. ໃຌ຋າ tự nhiên tồn tại dạng hợp chất Ag2S, ຓະຆາຈ຃ຄຉທໃຌ຋າຈຎະຘຓ

Ag2S,

26 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Ag3SbS3...Ag tự sinh có trong quặng Ag3SbS3 ... Ag ເກຈຂ໇ຌເບຄໃຌແປໞ຋າຈ chì – đồng, kẽm, vàng – bạc. Đƣợc ຆຌ – ຋ບຄ, ຘັຄກະຘ, ຃າ – ເຄ ຌ. ໄຈໟຏະຖຈ sản xuất chủ yếu bằng cách xử lí ຉ໇ຌຉໍ ຈໟທງທ຋ກາຌແກໟໄຂແປໞ ຆຌ - ຋ບຄ.

N

H

Ơ

N

quặng chì – đồng. Dùng làm đồ ໃຆໟເຎັຌເ຃ໆບຄຎະຈັຍ, ເຄ ຌ, ເ຃ໆບຄໃຆກຌຈໆຓ, trang sức, tiền tệ, đồ dùng ăn uống, ບຸຎະກບຌໃຌນໟບຄ຋ຈຖບຄ, ຉທເຖັຄັ່ ແຖະ ຂ໇ທ dụng cụ phòng thí nghiệm, chất xúc ໝໍ້ໄຒ.

Bán kính ion (ຍໟາຌກ໇ຄບບຄ): Đại ຂະໜາຈ (ຖັຈຘະໝ) ຂບຄບບຄ (khạ nát

.Q

53.

U Y

tác và cực ăcquy.

TP

lƣợng đặc trƣng cho độ lớn của ion khong ion): ແຓໞຌ຃ໞາຘະແຈຄໃນໟຂະໜາຈ

ẠO

đƣợc coi nhƣ có dạng hình cầu. ຂບຄບບຄໄຈໟຊເບາຖັກຘະຌະປູຍໜໞທງຓຌ. ໄຈໟ

G

Đ

Đƣợc xác định bằng cách đo khoảng ກາຌຈຈໟທງທ຋ ທັຈແ຋ກໄຖງະນໞາຄ ຖະນທໞາຄ

H Ư

N

cách giữa hai hạt nhân gần nhất của ແກຌຌເ຃ຕງ ໃກໟ຋ໆຘຸຈ ຂບຄກາ຅ບຄ ແຖະ cation và anion ở trong tinh thể. ບາຌບຄ ດູ​ູ່ໃຌ຋າຈ. ໄຖງະນໞາຄຌ໇ ແຓໞຌຏຌ

TR ẦN

Khoảng cách này là tổng bán kính ຍທກຖັຈຘະໝຂບຄ຋ັຄຘບຄບບຄ. của hai ion.

B

Bán kính nguyên tử (ຍໟາຌກ໇ຄຄໞທຽຌຉ່): ຂະໜາຈ (ຖັຈຘະໝ) ຂບຄບໂຉຓ (khạ nát

10 00

54.

Một cách gần đúng ngƣời ta hình khong atom): ທ຋຋ໆໃກໟ຃ຽຄ຋ໆຘຸຈເຑໆຌ຅ຌ

Ó

A

dung nguyên tử nhƣ những quả cầu.

ຉະຌາກາຌບາໂຉຓຎຽຍຈັ​ັ່ຄຍັຌຈາໜໞທງກຓ.

Í-

H

Bán kính nguyên tử là một nửa ຂະໜາຈ (ຖັຈຘະໝ) ຂບຄບໂຉຓ ແຓໞຌເ຃ໆຄ

-L

khoảng cách giữa hai hạt nhân của ໜໆຄຂບຄໄຖງະນໞາຄ ຖະນທໞາຄ ຘບຄຌທເ຃ງ

ÁN

hai nguyên tử thuộc hai phân tử khác ຂບຄຘບຄບາໂຉຓ ຌບຌໃຌຘບຄໂຓເຖກູຌຉໞາຄ ກັຌ ດູ​ູ່ໃຌໂຓເຖກູຌ.

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

nhau ở trong phân tử.

Bán kính nguyên tử cộng hóa trị ຂະໜາຈ (ຖັຈຘະໝ) ຂບຄບໂຉຓ ໂກທາຖັຄ bằng một nửa khoảng cách giữa hai ເ຋ັ່າກັຍເ຃ໆຄໜໆຄຂບຄໄຖງະນໞາຄ

ຖະນທໞາຄ

hạt nhân của hai nguyên tử liên kết ຘບຄຌທເ຃ງ ຂບຄຘບຄບາໂຉຓ ຑັຌ຋ະຈໞຽທຉໍ​ໍ່ đơn với nhau trong phân tử.

ກັຌ ໃຌໂຓເຖກູຌ.

Bán kính nguyên tử kim loại bằng ຂະໜາຈ (ຖັຈຘະໝ) ຂບຄບໂຉຓ ໂຖນະ ເ຋ັ່າ một nửa khoảng cách giữa hai hạt ກັຍເ຃ໆຄໜໆຄ ຂບຄໄຖງະນໞາຄ ຖະນທໞາຄ ຘບຄຌທ nhân nguyên tử trong kim loại. ເ຃ງບາໂຉຓ ໃຌໂຖນະ. 27 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

55.

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa ຉາຉະຖາຄປບຍທຽຌຍັຌຈາ຋າຈຓູຌເ຃ຓ

(tà

học (ຍ໠າຄຉທຌປທາຌກາກຄທຽຌໂຉໟປໟທາປັບກ) tạ làng hóp viền băn đà thát mùn (còn gọi là Hệ thống tuần hoàn khề mì) (ນ ເບ໇ຌທໞາ ຖະຍຍປບຍທຽຌ ແຓຌ

Ơ

N

Menđêlêep): Do Menđêlêep xây ເຈເຖແບຍ): ໂຈງ ຋ໞາຌ ແຓຌເຈເຖແບຍ dựng năm 1869 là sơ đồ sắp xếp các (Dmitri Ivano vich Mendeleev) ເຎັຌ

N

H

nguyên tố hóa học theo chiều tăng ຏູໟຘໟາຄຂ໇ຌເຎັຌແຏຌທາຈກາຌ຅ັຈຖຽຄຍັຌຈາ

U Y

của diện tích hạt nhân, hiện tại bảng ຋າຈຓູຌເ຃ຓ ຉາຓຖາຈັຍກາຌເຑໆຓຂ໇ຌ ຂບຄ ໄຒຒ້າຍັຌ຅ຸແກໞຌບາໂຉຓ, ຎັຈ຅ຸຍັຌຉາຉະຖາຄ

.Q

tuần hoàn gần 110 nguyên tố.

TP

Trong bảng tuần hoàn, mỗi nguyên ປບຍທຽຌຓຎະຓາຌ 110 ຋າຈຓູຌ.

ẠO

tố hóa học chiếm một ô thuộc một ໃຌຉາຉະຖາຄປບຍທຽຌ, ແຉໞຖະ຋າຈຓູຌເ຃ຓ

G

Đ

cột và một hàng nhật định. Nhƣng ກທຓໜໆຄນໟບຄຂ໇ຌກັຍໜໆຄຊັຌ ແຖະ ໜໆຄແຊທ

H Ư

N

cột và hàng là các nhóm và chu kì. ຋ໆແຌໞຌບຌ. ແຉໞຊັຌ ແຖະ ແຊທແຓໞຌຍັຌຈາ຅ຸ Nhóm lại chia thành nhóm A (hay ແຖະ ປບຍທຽຌ. ຅ຸຑັຈຈແຍໞຄບບກເຎັຌ ຅ຸ A

TR ẦN

phân nhóm chính) và nhóm B (hay (ນ ຅ຸຉ໇ຌຉໍ) ແຖະ ຅ຸ B (ນ ຅ຸຘາປບຄ). ແຉໞຖະ phân nhóm phụ). Mỗi nhóm gồm các ຅ຸຎະກບຍຓ ຍັຌຈາ຋າຈຓູຌ ຋ໆຓ຅າຌທຌເບ

10 00

B

nguyên tố có số electron hóa trị bằng ເຖັກຉຕຄຌບກຘຸຈເ຋ັ່າກັຌ. ປບຍທຽຌ ແຓໞຌ nhau. Chu kì là một dãy những ໜໆຄແຊທຍັຌຈາ຋າຈຓູຌ, ເຖໆຓຉ໇ຌຈໟທຌໂຖນະ

H

Ó

A

nguyên tố, bắt đầu bằng kim loai ຈັ​ັ່ຄ (ງກເທັ໇ຌປບຍທຽຌ຋ 1) ແຖະ ຘ໇ຌຘຸຈ kiềm (trừ chu kì 1) và kết thúc bằng ຈໟທງບາງຖໟາ, ນ ແຓໞຌໜໆຄແຊທຍັຌຈາ຋າຈ

-L

Í-

khí hiếm, hay là một dãy những ຓູຌ ຋ໆບາໂຉຓ ຓຆັ໇ຌ຅າຌທຌເບເຖັກຉຕຄຆັ໇ຌ nguyên tố mà nguyên tử có cùng số

ÁN

ຌບກເ຋ັ່າກັຌ. ຉາຉະຖາຄປບຍທຽຌ຋າຈຓູຌເ຃

TO

lớp electron ngoài. Bảng tuần hoàn

D

IỄ N

Đ

ÀN

các nguyên tố hóa học có 16 nhóm và 7 chu kì (chu kì 7 chƣa kết thúc). Thƣờng gặp hai dạng bảng tuần hoàn: bảng ngắn gồm 8 nhóm ghép chung phân nhóm chính và phân nhóm phụ trong 8 cột; bảng dài gồm 8 nhóm A và 8 nhóm B xếp trong 16

ຓ ຓ 16 ຅ຸ ແຖະ 7 ປບຍທຽຌ (ປບຍທຽຌ຋ໆ 7 ງັຄຍໍ​ໍ່຋ັຌຘ໇ຌຘຸຈ). ເ຃ງຑຍ 2 ຖັກຘະຌະ ຉາຉະຖາຄປບຍທຽຌ: ຉາຉະຖາຄຘັ໇ຌ ຎະກບຍຓ 8 ຅ຸ ຖທຓ຋ັຄ຅ຸຉ໇ຌຉໍ​ໍ່ ແຖະ ຅ຸຘາປບຄ ດູ​ູ່ໃຌ 8 ຊັຌ; ຉາຉະຖາຄງາທ ຎະກບຍຓ 8 ຅ຸ A ແຖະ 8 ຅ຸ B ຅ັຈຖຽຄໃຌ 16 ຊັຌ. ຘໞທຌບະຌຸກຓ ຖາຌຉາຌກ ແຖະ ບະຌຸກຓບາກຉຌ ໄຈໟ຅ັຈຖຽຄ ດູ​ູ່ຌບກ.

28 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

cột. Riêng họ lantan và họ actini đƣợc xếp ở ngoài. 56.

Bão hòa (ຍໟາທປທາ):

ບໆຓຉທ (im tùa):

Ơ

lƣợng cực đại chất tan ở một nhiệt ຘຸຈຂບຄຉທຖະຖາງດູ​ູ່ບຸຌນະຑູຓ ຋ໆແຌໞຌບຌ.

N

1. Trạng thái một dung dịch chứa 1. ຖັກຘະຌະ຋າຈຖະຖາງ ຍັຌ຅ຸຎະຖຓາຌຘູຄ

N

H

độ nhất định.

ẠO

TP

các nguyên tử C trong hiđrocacbon ປໂຈຕກາກຍບຌບໆຓຉທ.

.Q

U Y

2. Trạng thái nguyên tử trong hợp 2. ຖັກຘະຌະບາໂຉຓ ໃຌ຋າຈຎະຘຓ ຍໍ​ໍ່ຓ຃ໞາ chất không còn hóa trị tự do. Ví dụ ເ຃ຓເຘຖເນບ. ຉທດູ່າຄ ຍັຌຈາບາໂຉຓ C ໃຌ

Bari (ຍາຕບບຓ): (Ba) Thuộc ô

56, ຍາຕບບຓ (Bari): (Ba) ຌບຌດູ​ູ່ຖາຈັຍ 56,

G

57.

Đ

no.

H Ư

N

nhóm IIA, chu kì 6 trong BTH các ຅ຸ຋ໆ IIA, ປບຍທຽຌ຋ໆ 6 ໃຌຉາຉະຖາຄປບຍ

TR ẦN

NTHH, cấu hình electron (Xe) 6s2, ທຽຌ຋າຈຓູຌເ຃ຓ, ໂ຃ຄຘໟາຄເບັກຉຕຄ (Xe) NTK 137,34; thuộc kim loại kiềm 6s2, ຓທຌຘາຌບາໂຉຓ 137,34; ຌບຌໃຌ thổ. Là kim loại trắng bạc, mềm, D = ໂຖນະຈັ​ັ່ຄຈຌ.

ແຓໞຌໂຖນະຘຂາທຌ້າເຄ ຌ,

10 00

B

3,76g.cm–3, tnc = 710 C, ts = 1640 C. ບໞບຌ, D = 3,76g.cm–3, tnc = 710 C, ts = Bari khá hoạt động hóa học. Trong 1640 C. ຍາຕບບຓ ເ຃ບຌໄນທເ຃ຓແປຄ

Ó

A

các hợp chất có số oxi hóa là +2. ຘຓ຃ທຌ. ໃຌຍັຌຈາ຋າຈຎະຘຓ ຓ຃ໞາບກຆຈາ

-L

Í-

H

Trong tự nhiên bari khá phổ biến ຆຄແຓໞຌ +2. ໃຌ຋າຓະຆາຈ ຍາຕບບຓຓ (nhiều hơn kẽm 10 lần) dƣới dạng ນາງ (ນາງກໞທາຘັຄກະຘ 10 ເ຋ັ່າ) ຑາງໃຉໟແປໞ (BaSO4),

TO

ÁN

khoáng vật chính là baritin (BaSO4), ຋າຈ຋ໆຘາ຃ັຌເຆັ​ັ່ຌ ຍາປຉຌ viterit (BaCO3). ທເຉຕຈ (BaCO3).

D

IỄ N

Đ

ÀN

58.

Baritin (ຍາປຉຌ): Khoáng vật của ຍາປຉຌ (Baritin): ແປໞ຋າຈຂບຄ ໂຈງບຄ BaSO4. Nhờ độ bền hóa học. Baritin ໃຘໞ຃ທາຓໝັ໇ຌ຃ຄ຋າຄເ຃ຓ. ຍາຕຉຌໄຈໟຌາໃຆໟ đƣợc dùng làm lớp phủ và bảo vệ ເ຃ບຍ ແຖະ ຎ້ບຄກັຌບຸຎະກບຌເ຃ຓ, ເຎັຌ các thiết bị hóa học, làm nguyên liệu ທັຈຊຸຈຍຎຸຄແຉໞຄເກບຍາຕ, ຋າຈເ຃ບຍຈຌຎັ​ັ້ຌ, điều chế các muối bari, men sứ, ເ຅ໟງ, ໄຓໟບັຈ, ຉຓກາຌເ຅າະຌ້າຓັຌ... giấy, tấm ép, bùn khoan dầu... 29

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

59.

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Bát tử (ຍາຈຉ່): Tổ hợp 8 electron ở ບບກເຉຈ (óc tết) (ກຈເກຌບບກເຉຈ): lớp ngoài cùng của một nguyên tử ກາຌຘັຍຆໟບຌ

8

ເບເຖັກຉຄດູ​ູ່ຆັ໇ຌຌບກຘຸຈ

làm cho nguyên tử bền, trơ về mặt ຂບຄໜໆຄບາໂຉຓເປັຈໃນໟບາໂຉຓໝັ໇ຌ຃ຄ, ເຘງ ຉໍ​ໍ່຋າຄເ຃ຓເຆັ​ັ່ຌ ບາໂຉຓບາງຖໟາ.

Ơ

Bay hơi (ໄຍເປໆງ): Sự chuyển chất ກາຌຖະເນງ (càn lai hơi): ກາຌຎູ່ຽຌແຎຄ

H

60.

N

hóa học nhƣ nguyên tử khí hiếm.

N

lỏng thành hơi ở nhiệt độ dƣới nhiệt ຅າກ຋າຈແນທເຎັຌ຋າຈບາງ ດູ່ບຸຌນະຑູຓ ໃຉໟ ກາຌຖະເນງ

U Y

độ sôi của chất lỏng. Bay hơi xảy ra ບຸຌນະຑູຓຒົຈຂບຄ຋າຈແນທ.

TP

.Q

ở bề mặt chất lỏng, ở đó có những ເກຈຂ໇ຌ ດູ​ູ່ຏທໜໟາ຋າຈແນທ, ດູ​ູ່ຌັ໇ຌ ຓຍັຌຈາ ເ຃ໆບຌໄນທຘູຄ຋ໆຘຸຈຎົຈຎູ່ບງບບກ

ẠO

phân tử động năng cao nhất dễ thoát ໂຓເຖກູຌ

Đ

ra khỏi chất lỏng. Thƣờng sử dụng ຅າກ ຋າຈແນທໄຈໟຄໞາງ. ໄຈໟຌາໃຆໟໃຌນໟບຄ຋ຈ

G

trong phòng thí nghiệm và trong ຖບຄ ແຖະ ໃຌບຸຈຘານະກາ ເຑໆບເຑ໇ຓ຃ທາຓ

H Ư

N

công nghiệm để làm tăng nồng độ ເຂັ໇ຓ຋າຈຖະຖາງ. 61.

TR ẦN

dung dịch.

Bazơ (ຍາເຆ): Định nghĩa mở rộng ຍາເຆ (bazơ):

຃ທາຓກໟາທໜໟາຂບຄທ຋ະງາຘາຈ.

điểm

Arrhénius), 1887

(S. 1) ຋ຈຘະຈ ບາເຕຌບູຘ (S. Arrhénius),

Areniut

10 00

Quan

B

dần theo tiến bộ của khoa học. 1)

ຌງາຓເຎີຈກໟທາຄຂ໇ຌຉາຓ

1887

Ó

A

Bazơ là loại chất khi tan trong nƣớc ຍາເຆແຓໞຌຍັຌຈາ຋າຈເຓໆບຖະຖາງໃຌຌ້າ

Í-

H

  phân li ra ion hiđroxit OH. Ion OH ແຉກຉທເຎັຌບບຄ OH . ບບຄ OH ກໍ​ໍ່ເກຈ

-L

gây tính bazơ của bazơ và cho dùng ຃ຸຌຖັກຘະຌະຍາເຆ ແຖະ ເປັຈໃນໟ຋າຈຖະຖາງ

ÁN

dịnh có vị nồng và làm xanh giấy ຓຖຈຆາຈຐາຈ ແຖະ ເປັຈໃນໟເ຅ໟງຖຘຓັຈເຎັຌ

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

quỳ. Ví dụ: NaOH → Na+ + OH

ຘຒ້າ. ຉທດູ່າຄ: NaOH → Na + OH +

2) Quan điểm Brontet và lori (J. 2) ຋ຈຘະຈ ຍຕຄຘະເຉຈ ແຖະ ເຖາຕ (J. Bronsted và T. Lowry), 1923 Bronsted và T. Lowry), 1923 Bazơ là loại chất có khả năng nhận ຍາເຆແຓໞຌຍັຌຈາ຋າຈ຋ໆຘາຓາຈປັຍໂຎຕຉຄ (H+). proton (H+). Bazơ khi tan trong nƣớc, nhận H+

ຍາເຆເຓໆບຖະຖາງໃຌຌ້າ, ປັຍ H

của nƣớc, vì nƣớc có khả năng tác

ງໟບຌຌ້າຘາຓາຈເປັຈໜໟາ຋ໆ຃ບາຆຈ ງໟບຌແຌທ

+

ຂບຄຌ໇າ,

+  dụng nhƣ một axit do đo cho H+ và ຌັ໇ຌຎູ່ບງ H ແຖະ ກາງເຎັຌ OH :

30 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

sinh ra OH: NaOH + H2O → Na(H2O)+ + OH

NaOH + H2O → Na(H2O) + OH ; + OH

Định nghĩa về bazơ bao gồm cả chất 

ຓບບຄ OH.

Ơ

có và không có ion OH .

ຌງາຓກໞຽທກັຍຍາເຆຖທຓ຋ັຄ຋າຈຓ ແຖະ ຍໍ​ໍ່

Ví dụ: Đối với NH3 lỏng là dung môi:

H

N

ຖາງຍໍ​ໍ່ຑໞາຌ້າ.

U Y

dung môi không pha nƣớc.

຋ຈຘະຈ (2) ຘາຓາຈຌາໃຆໟໃນໟ຋ັຄ຋າຈຑາຖະ

ຉທດູ່າຄ: ຉໍ​ໍ່ກັຍ NH3 ແນທແຓໞຌ຋າຈຑາຖະ

.Q

Quan điểm (2) có thể dùng cho cả

ຖາງ:

TP

NH3 + H2O ⇌

+ OH

NH3 + H2O ⇌

N

+

CH3COOH+NH3→CH3COO– +

ẠO

–

Đ

CH3COOH+NH3→CH3COO +

H Ư

N

G

3) Quan điểm của Liuyt (J. Lewis), 3) ຋ຈຘະຈ ຂບຄ ຖທຘ (J. Lewis), 1938 1938 ຍາເຆແຓໞຌຍັຌຈາ຋າຈ຋ໆຓ຃ທາຓຘາຓາຎູ່ບງ຃ູໞ

TR ẦN

Bazơ là loại chất có khả năng cho ເບເຖັກຉຕຄ. cặp electron. H3N: + BCl3 → H3NBCl3 H3N: + BCl3 → H3NBCl3 ຌໂຉຕແຆຌຎູ່ບງ຃ູໞເບເຖັກຉຕຄ, ຘໟາຄຑັຌ຋ະ

10 00

B

Nitơ cho cặp electron, tạo liên kết ກັຍຍໍ, NH ແຓໞຌຍາເຆ ແຖະ ແຓໞຌບາຆຈ. 3 cho nhận với bo, NH3 là bazơ và ບຄຉາຓ຋ຈຘະຈ (3) ຍໍ​ໍ່຅າແຌກໄຈໟບາຆຈ (ນ

Ó

A

BCl3 là axit. Theo quan điểm (3)

H

không phân biệt đƣợc axit (hoặc

Í-

bazơ) mạnh hay yếu.

ຍາເຆ) ແປຄ ນ ບໞບຌ. ຘະຌັ໇ຌ ຍາເຆບາຈແຓໞຌໂຓເຖກູຌ ບາຌບຄ, ກາ

-L

–

ÁN

Vậy bazơ có thể là phân tử anion,

ຉບຄ, ຍັຌ຅ຸ ນ ຍໍ​ໍ່ຍັຌ຅ຸ OH .

Berili (ເຍຕບບຓ): (Be) Thuộc ô số 4, ເຍຕບບຓ (Berili): (Be) ຌບຌດູ​ູ່ຖາຈັຍ 4, nhóm IIA, chu kì 1 trong BTH các ຅ຸ IIA ປບຍທຽຌ຋ 1 ໃຌຉາຉະຖາຄປບຍ

D

IỄ N

Đ

62.

ÀN

TO

cation, có hoặc không có OH–.

NTHH, cấu hình electron 1s22s2, ທຽຌ຋າຈຓູຌເ຃ຓ,

ໂ຃ຄຘໟາຄເບເຖັກຉຕຄ

2 2 NTK 9,012. Là kim loại màu xám 1s 2s , ຓທຌຘາຌບາໂຉຓ 9,02. ແຓໞຌ

trắng, cứng, nhẹ, tnc = 1280 C, ts = ໂຖນະ ຘຂ໇ເ຋ັ່າຂາທ, ແຂຄ, ເຍາ tnc = 2970 C. Trong các hợp chất có số 1280 C, ts = 2970 C. ໃຌຍັຌຈາ຋າຈຎະ oxi hóa là +2. Berili có tính chất hóa ຘຓຓ຃ໞາບກຆຈາຆຄ +2. ເຍຕບບຓ ຓ຃ຸຌຖັກ 31

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

học giống magie và nhôm, tạo thành ຘະຌະເ຃ຓ຃ຓາເດຆບບຓ ແຖະ ບາຖູຓຌບບຓ, BeO (là oxit không tan trong nƣớc, ເກຈເຎັຌ BeO (ແຓໞຌບກຆຈ຋ໆຍໍ​ໍ່ຖະຖາງໃຌ dễ tan cả trong axit và kiềm). Đun ຌ້າ, ຖະຖາງໄຈໟຄໞາງ ຋ັຄໃຌບາຆຈ ແຖະ ຍາ

Ơ

N

nóng berili tác dụng mạnh với ເຆ). ຉ໇ຓປໟບຌຍາຕບບຓ ຎະຉກຖງາແປຄກັຍ halogen, lƣu huỳnh, nitơ và cacbon. ປາໂຖແຆຌ, ຓາຈ, ຌໂຉຕແຆຌ ແຖະ ກາກ

U Y

N

H

Trong tự nhiên có ở dạng khoáng vật ຍບຌ. ໃຌ຋າຓະຆາຈ ຓດູ​ູ່ໃຌແປໞ຋າຈ ເຍຕຌ, berin, đó là nguyên liệu để điều chế ຌັ໇ຌແຓໞຌທັຈຊຸຈຍເຑໆບຎຸຄແຉໞຄເຍຕບບຓ. ເຍຕ

hơn nhôm, dùng làm vật liệu chế tao

ẠO

Đ

ບບຓ, ຌາໃຆໟເຎັຌທັຈຘະຈຸ ຎະກບຍເ຃ໆບຄງຌ,

H Ư

máy bay, tên lửa, trong kĩ thuật điện;

ຓ຃ທາຓແຂຄແກໞຌຘູຄ ແຖະ ເຍາກໞທາບາຖູຓຌ

G

kim của berili có độ cứng cao và nhẹ

ເຍຕບບຓ ແຖະ ໂຖນະຎະຘຓ ຂບຄເຍຕບບຓ

N

phản ứng hạt nhân. Berili và hợp

TP

.Q

Berili. Berili đƣợc dùng làm chất ບບຓ ໄຈໟຌາໃຆໟເຎັຌ຋າຈ຃ທຍ຃ຸຓຆໟາ ແຖະ làm chậm và phản xạ nơtron trong lò ຘະ຋ໟບຌ ເຌຉຕຄ ໃຌຆໞບຄຎະຉກຖງາ ຌທເ຃ງ.

làm lò xo. Berili và các hợp chất của

B

nó đều rất độc.

ຎະຘຓ ຓ຃ທາຓງຈນງຸຌຘູຄ ຌາໃຆໟເປັຈຖໍຆໍ​ໍ່. ເຍຕບບຓ ແຖະ ຍັຌຈາ຋າຈຎະຘຓຂບຄຓັຌ ຖໟທຌແຉໞເຎັຌຏຈ.

10 00

63.

ຖູກຘບຌໄຒ,ໃຌເບເຖັກໂຉຕຌກໄຒຒ້າ; ໂຖນະ

TR ẦN

hợp kim có tính đàn hồi cao dùng

Bitmut (ຍຈຘຓຸຈ): (Bi) Thuộc ô số ຍຈຘຓຸຈ (Bitmut): (Bi) ຌບຌດູ​ູ່ຖາຈັຍ

cấu

hình

electron ປບຍທຽຌ຋າຈຓູຌເ຃ຓ,

(Xe)4f146s26p3,

Í-

NTHH,

H

Ó

A

83, nhóm VA, chu kì 6 BTH các 83, ຅ຸ຋ໆ VA , ປບຍທຽຌ຋ໆ 6 ໃຌຉາຉະຖາຄ

-L

(Xe)4f146s26p3, NTK 208,980. Dạng ຓທຘາຌບາໂຉຓ 20,980. ຑາທະເຘຖ ແຓໞຌ

ÁN

đơn chất là kim loại có màu trắng ໂຖນະຓຘຂາທເນໆບຓຂບຄໂຖນະເຄ ຌ,

ຏໞບງ

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ánh bạc, giòn và dễ nghiền thành ແຖະ ຍຈ ເຎັຌຐຸູ່ຌໄຈໟຄໞາງ, tm = 271,3 C, bột, tnc = 271,3 C, ts = 1560 C, dẫn tb = 1560 C, ຆັກຌາໄຒຒ້າບໞບຌ຋ໆຘຸຈ ໃຌ điện kém nhất trong các kim loại. ງັຌຈາໂຖນະ.

ໃຌຍັຌຈາ຋າຈຎະຘຓ,

Bi

Trong các hợp chất, Bi có số oxi hóa ຓ຃ໞາບກຆຈາຆຄ +3, +5. ເຓໆບເຏັ່າປໟບຌໃຌ +3, +5. Khi đốt nóng trong không ບາກາຈ Bi ໄໝໟກາງເຎັຌ Bi2O3. Bi ຍໍ​ໍ່ khí Bi cháy tạo thành Bi2O3. Bi ຖະຖາງໃຌ຋າຈຖະຖາງ HCl, H2SO4 ເ຅ໆບ không tan trong các dung dịch HCl, ຅າຄແຉໞຊກບກຆຈາຆຄງໟບຌ HNO3 ນ ຌ໇າ H2SO4 loãng nhƣng bị oxi hóa bởi 32

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

HNO3 hoặc nƣớc cƣờng toan, kết ບາຆຈກັຈ຃າ (ຌ້າຎະຘຓຂບຄ ບາຆຈ ຌຉຕກ hợp trực tiếp với lƣu huỳnh và ກັຍ ບາຆຈ ກໍປຈຕກ HNO3 + HCl), halogen. Có ít trong tự nhiên, thƣờng ຎະຘຓໂຈງກຄກັຍ ຓາຈ ແຖະ ປາໂຖແຆຌ. ຓ

Ơ

N

gặp chủ yếu trong ở dạng hợp chất ໜໟບງໃຌ຋າຓະຆາຈ, ຑຍເນັຌນາງ ໃຌ຋າຈ Bi2S3, Bi2O3... Dùng để điều chế các ຎະຘຓ Bi2S3, Bi2O3... ໃຆໟເຑໆບຎຸຄແຉໞຄ

U Y

N

H

hợp kim dễ nóng chảy, sử dụng ຍັຌຈາໂຖນະນບຓແນທໄຈໟຄໞາງ, ຌາໃຆໟໃຌ trong thiết bị cứu hỏa tự động, thiết ເ຃ໆບຄຈັຍເຑຄບັຈຉະໂຌຓັຈ, ເ຃ໆບຄເຉບຌໄຑ,

TP

.Q

bị báo hiệu và hàn kim loại dùng làm ຅ບຈໂຖນະຌາໃຆໟເຎັຌ຋າຈໂນຈ຃ທາຓປໟບຌ chất tải nhiệt trong các lò phản ứng ໃຌຍັຌຈາເ຃ໆບຄຎະຈຈ ຌທເ຃ງ. ຋າຈຎະຘຓ Bi ຌາໃຆໟໃຌ ກາຌຏະຖຈແກໟທ, ທັຈຘະຈຸ

trong sản xuất kính, vật liệu gốm và

ເ຃ໆບຄຎັ​ັ້ຌຈຌເຏັ່າ ແຖະ ກາຌດາ.

Đ

G

N

dƣợc phẩm.

Bo (ຍໍ): (B) Thuộc ô số 5, nhóm IIIA, ຍໍ (Bo): (B) ຌບຌດູ​ູ່ຖາຈັຍ 5, ຅ຸ IIIA,

H Ư

64.

ẠO

hạt nhân. Hợp chất của Bi dùng

TR ẦN

chu kì 2 BTH các NTHH, cấu hình ປບຍທຽຌ຋ໆ 2 ຉາຉະຖາຄປບຍທຽຌ຋າຈຓູຌ 2 2 1 electron 1s22s22p1, NTK 10,811, ເ຃ຓ, ໂ຃ຄຘໟາຄເບເຖັກຉຕຄ 1s 2s 2p , ຓທຌ

B (19%) và

B

10

11

B ຘາຌບາໂຉຓ 10,811, ຎະກບຍຓບໂຆໂຉຍ

10 00

gồm 2 đồng vị

(81%). Tồn tại ở hai dạng thù hình:

10

B (19%) ແຖະ

11

B (81%). ຃ຄຉທໃຌ

Ó

A

dạng vô dịnh hình là chất bột màu ຘບຄປູຍແຍຍ: ຖັກຘະຌະຍໍ​ໍ່ຓປູຍປໞາຄ ແຓໞຌ

H

nâu, dạng tinh thể là kim loại màu ເຎັຌຐູຸ່ຌຘຌ້າຉາຌໄໝໟ,

ຖັກຘະຌະເຓັຈຓະຌ

-L

Í-

đen, rất cứng (chỉ thua kim cƣơng), ແຓໞຌໂຖນະຘຈາ, ແຂຄ (ນຸຈ຅າກເຑັຈ), ເຎັຌ

ÁN

là chất bán dẫn. Đơn chất B có d = ຋າຈເ຃ໆຄຆັກຌາ. ຋າຈຈໞຽທ B ຓ d = 2,35,

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

2,35, tnc = 2079 C, ts = 3675 C; khá tnc = 2079 C, ts = 3675 C; ຂໟບຌຂໟາຄ trơ ở nhiệt độ thƣờng, hoạt động ở ເຘບງດູ​ູ່ບຸຌນະຑູຓ຋າຓະຈາ, ເ຃ໆບຌໄນທດູ​ູ່ບຸຌ nhiệt độ cao. Trong hợp chất có số ນະຑູຓຘູຄ. ໃຌ຋າຈຎະຘຓ ຓ຃ໞາບກຆຈາຆຄ oxi hóa +3. Trong tự nhiên, tồn tại +3. ໃຌ຋າຓະຆາຈ, ຃ຄຉທໃຌຖັກຘະຌະ dạng axit boric và borat. Các muối ບາຆຈ ຍໍຕກ ແຖະ ຍໍຕາຈ. ຍັຌຈາເກບ ຍໍຕາຈ borat cung cấp B, một trong những ຘະໜບຄ B, ໜໆຄໃຌຍັຌຈາ ຋າຈຓູຌ ບານາຌ nguyên tố vi lƣợng quan trọng nhất trong trồng trọt và chăn nuôi.

ເຘຓ ຋ໆຘາ຃ັຌ຋ໆຘຸຈ ໃຌກາຌຎູກຐັຄ ແຖະ ຖໟຽຄຘັຈ.

33 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

65.

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Boran (ຍໍຕາຌ): Loại hơp chất hiđrua ຍໍຕາຌ (Boran): ຍັຌຈາ຋າຈຎະຘຓ ປຈຕທ của bo có công thức chung BnHn+4 và ຂບຄຍໍ ຓຘູຈຖທຓ BnHn+4 ແຖະ BnHn+6, BnHn+6, là những chất khí (n 4), ແຓໞຌຍັຌຈາ຋າຈບາງ (n 4), ຋າຈແນທ lỏng (4<n<10) hay rắn (n

10). Điều (4<n<10) ນ ຋າຈແຂຄ (n

10). ຎຸຄແຉໞຄ

Ơ

N

chế đƣợc bằng cách dùng axit phân ໄຈໟ ຈໟທງທ຋ ໃຆໟບາຆຈງໞບງຘະນາງ ຓາເດ

N

H

hủy magie borua MgB2 (cho hỗn hợp ຍໍຕທ MgB2 (ໃນໟ຋າຈຎະຘຓ ຍໍຕາຌ ໂຈງ

U Y

boran mà chủ yếu là B4H10). Dễ bốc ຘະເຑາະແຓໞຌ B4H10). ຉຈໄຎໄຈໟຄໞາງເຓໆບຘາ

TP

.Q

cháy khi tiếp xúc với không khí. ຑັຈ ກັຍບາກາຈ. ໄຈໟຌາໃຆໟເຎັຌເຆ໇ບໄຒ ຖູກ Đƣợc dùng làm nhiên liệu tên lửa. ຘບຌໄຒ. ເຎັຌ຋າຈຏຈ.

Đ

Borat (ຍໍຕາຈ): Tên chung chỉ những ຍໍຕາຈ (Borat): ຆໆ຋ທໄຎ ຂບຄຍັຌຈາເກບ຋ໆ

G

66.

ẠO

Rất độc.

H Ư

N

muối mà anion có chứa B và O, ບາຌບຄຍັຌ຅ຸ B

ແຖະ O ໂຈງແຓໞຌເກບ

TR ẦN

thƣờng là muối của các axit boric ຂບຄບາຆຈ ຍໍຕກ H3BO3, ບາຆຈ ເຓຉາ H3BO3, axit metaboric HBO2... Borat ຍໍຕກ HBO2... ຍໍ​ໍຕາຈຓໃຌ຋າຓະຆາຈ. ຌາ có trong tự nhiên. Dùng trong công ໃຆໟ

ໃຌບຸຈຘານະກາຉ່າແຏໞຌ

(ຘັຄກະຘ

10 00

B

nghiệp dệt (kẽm borat), công nghiệp ຍໍຕາຈ), ບຸຈຘານະກາ ເ຃ໆບຄຎັ​ັ້ຌຈຌເຏັ່າ (ກາຆ gốm sứ (canxi borat), trong ngành ບບຓ ຍໍຕາຈ), ໃຌຂະແໜຄກາຌແຑຈ...

Ó

H

Borua (ຍໍຕທ): Hợp chất bo với kim ຍໍຕທ (Borua): ຋າຈຎະຘຓ ຍໍ ກັຍ ໂຖນະ

Í-

67.

A

y...

-L

loại tạo thành ở nhiệt độ cao (Mg3B2, ເກຈຂ໇ຌ ດູ່ບຸຌນະຑູຓຘູຄ (Mg3B2, MnB,

ÁN

MnB, W2B5...). Các borua có độ W2B5...). ຍັຌຈາຍໍຕທ ຓ຃ທາຓແຂຄແກໞຌ,

68.

ກາຌຖຸໟງນໟຽຌຘູຄ.

ăn mòn cao.

Bọt (ຍບຈ): Hỗn hợp thể đa pha phân ຒບຈ (fót) (ຒບຄ): ຋າຈຘຓຎົຌນາງຑາທະ tán của chất khí trong chất lỏng hay ກະ຅າງ ຂບຄ຋າຈບາງ ໃຌ຋າຈແນທ ນ ຋າຈ

IỄ N

Đ

ÀN

TO

cứng, độ bền mài mòn và độ chống ຃ທາຓໝັ໇ຌ຃ຄ ຖັຍ຃ຓ ແຖະ ກາຌຘະກັຈກັ໇ຌ

D

chất rắn (bọt xà phòng, nhựa xốp). 69.

ແຂຄ (ຒບຄຘະຍູ, ແຒັຍ, ໂຒຓ).

Boxit (ຍກຆຈ): (Al2O3.nH2O) khoáng ຍກຆຈ

(Boxit)

(ແປໞບາຖູຓຌບບຓ):

vật chứa nhôm hiđroxit và các tạp (Al2O3.nH2O) ແປໞ຋າຈຍັຌ຅ຸ

ບາຖູຓຌ

34 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

chất (hợp chất của sắt, titan). Tùy ບບຓ ປຈຕກຆຈ ແຖະ ຍັຌຈາຎົຌ (຋າຈ theo hàm lƣợng sắt, boxit có màu ຎະຘຓຂບຄ ເນັກ ແຖະ ຉຉາຌ). ບຄຉາຓ khác nhau, từ đỏ đến xám. Boxit là ຎະຖຓາຌຂບຄເນັກ, ຍກຆຈ ຓຘຉໞາຄກັຌ, ແຉໞ

Ơ

N

nguyên liệu sản xuất nhôm và các ຘແຈຄ຅ຌເຊຄຘຂ໇ເຊັ່າ. ຍກຆຈ ເຎັຌທັຈຊຸຈຍ hợp chất của nó. ຏະຖຈບາຖູຓຌບບຓ ແຖະຍັຌຈາ຋າຈຎະຘຓ

TP

Bột nhám (ໂຍຈງໟາຓ): Bột silic ຐຸຌ ູ່ ກະຈາຈຆາງ (fun cạ đát sài): ຐຸູ່ຌຆ

ẠO

71.

N

ໂຍຌາຈ (K2CO3).

kali cacbonat (K2CO3).

U Y

Bồ tạt (ໂຍຉາຈ): Tên thƣơng mại của ໂຎຉາຈ (potast): ຆໆກາຌ຃ໟາຂບຄ ກາຖ ກາກ

.Q

70.

H

ຂບຄຓັຌ.

Đ

cacbua hay nhôm đioxit, dùng làm ຖກ ກາກຍທ ນ ບາຖູຓຌບບຓ ຈບກຆຈ, ຌາ

Bột nhẹ (ໂຍຈແງະ): Tên gọi thƣơng ຐຸຌ ູ່ ແຘຄຘະນທໞາຄ (fun seng sạ vang): ຆໆ

TR ẦN

72.

H Ư

N

ເຄ າ.

G

ໃຆໟເຎັຌທັຈຘະຈຸ ຖັຍ຃ຓ (ກະຈາຈຆາງ), ຃ັຈ

vật liệu mài mòn, đánh bóng.

mại của canxi cacbonat sản xuất ກາຌ຃ໟາຂບຄ ກາຌຆ ກາກໂຍຌາຈ ຏະຖຈໃຌ

B

trong công nghiệp hóa chất. Bột nhẹ ບຸຈຘານະກາເ຃ຓ. ຐຸູ່ຌແຘຄຘະນທໞາຄ ໄຈໟຌາໃຆໟ

10 00

đƣợc dùng nhiều trong gia công cao ນາງໃຌ ກາຌຎຸຄແຉໞຄດາຄຑາຖາ, ຋າຈຎໂຖແຓ

Ó

Brom (ໂຍຓ): (Br) Thuộc ô số 35, ໂຍຓ (Brom): (Br) ຌບຌດູ​ູ່ຖາຈັຍ 35, ຅ຸ

H

73.

, ຌ໇າຘ, ດາຘແຂໟທ.

A

su, chất dẻo, sơn, thuốc đánh răng.

-L

Í-

nhóm VIIA, chu kì 4 BTH các VIIA, ປບຍທຽຌ 4 ຉາຉະຖາຄປບຍທຽຌ NTHH, cấu hình electron ຋າຈຓູຌເ຃ຓ, ໂ຃ຄຘໟາຄເບເຖັກຉຕຄ [Ar]

ÁN

10 2 5 [Ar]3d104s24p5, NTK 79,904. Brom 3d 4s 4p , ຓທຌຘາຌບາໂຉຓ

79,904.

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

tự nhiên gồm 2 đồng vị bền là 79Br ໂຍຓໃຌ຋າຓະຆາຈ ຎະກບຍຓ 2 ບໂຆໂຉຍ ຋ໆ (50,6%) và

81

Br (49,4%). Dạng đơn ໝັ໇ຌ຃ຄແຓໞຌ

79

Br (50,6%) ແຖະ

81

Br

chất Br2 là chất lỏng màu nâu đỏ, (49,4%). ຑາທະເຘຖ຋າຈ Br2 ແຓໞຌ຋າຈ mùi hôi, tnc = –7,2 C, ts = 58,84 C, ແນທ

ຘຌ້າຉາຌໄໝໟ,

ຓກໆຌເໝັຌ,

tm=

tan ít trong nƣớc, tạo thành dung –7,2 C , tb = 58,84 C, ຖະະຖາງໜໟບງ dịch màu vàng gọi là nƣớc brom, tan ໃຌຌ້າ, ກາງເຎັຌ຋າຈຖະຖາງຘເນໆບຄ ເບ໇ຌທໞາ nhiều trong dung môi hữu cơ. Trong ຌ້າໂຍຓ,

ຖະຖາງໄຈໟນາງໃຌ຋າຈຑາຖະຖາງ

35 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

các hợp chất, brom có số oxi hóa –1 ບຄ຃ະ຋າຈ. ໃຌຍັຌຈາ຋າຈຎະຘຓ, ໂຍຓຓ຃ໞາ (bromua),

+1

(hipobromit),

+3 ບກຆຈາຆຄ –1 (ໂຍຓຓທ), +1 (ປໂຎ

(bromit),

+5

(bromat),

+7 ໂຍຓຓຈ), +3 (ໂຍຓຓຈ), +5 (ໂຍຓຓາຈ),

Ơ

N

(pebromat). Thuộc nhóm halogen. +7 (ແຎກໂຍຓຓາຈ). ຌບຌໃຌ຅ຸປາໂຖແຆຌ. Brom có trong nƣớc biển dƣới dạng ໂຍຓຓໃຌຌ້າ຋ະເຖ ຑາງໃຉໟ ຖັກຘະຌະເກບ

U Y

N

H

muối bromua và đƣợc điều chế từ ໂຍຓຓທ ແຖະ ໄຈໟຎຸຄແຉໞຄ຅າກເກບຌ໇ ໂຈງໃຆໟ muối này khi dùng clo để đẩy nó ra. ກໍ ງູໟຓັຌບບກ຅າກ ຋າຈຎະຘຓ. ໂຍຓ ແຖະ

ẠO

N

Cacbon (ກາກຍບຌ): (C) Thuộc ô số ກາກຍບຌ (Cacbon): (C) ຌບຌດູ​ູ່ຖາຈັຍ 6,

H Ư

74.

ປູຍ.

Đ

các ngành y và nhiếp ảnh.

ຘັຄເ຃າະ, ຍັຌຈາຂະແໜຄກາຌແຑຈ ແຖະ ຒີຓ

G

đƣợc đùng trong tổng hợp hữu cơ,

TP

.Q

Br2 và nƣớc brom đƣợc dùng làm ຌ້າໂຍຓ ໄຈໟຌາໃຆໟ ເຎັຌ຋າຈບກຆຈັ​ັ່ຄ; ຋າຈ chất oxi hóa; hợp chất của brom ຎະຘຓຂບຄໂຍຓ ໄຈໟຌາໃຆໟ ໃຌເ຃ຓບຄ຃ະ຋າຈ

TR ẦN

6, nhóm IVA, chu kì 2 BTH các ຅ຸ IVA, ປບຍທຽຌ຋ 2 ຉາຉະຖາຄປບຍທຽຌ

12

C (98,89%) và

13

12 C (1,11%) ຎະກບຍຓບໂຆໂຉຍ຋ໆໝັ໇ຌ຃ຄ C (98,89%)

10 00

vị bền

B

2 2 2 NTHH, cấu hình electron 1s22s22p2, ຋າຈຓູຌເ຃ຓ,ໂ຃ຄຘໟາຄເບເຖັກຉຕຄ1s 2s 2p , NTK 12,011. C tự nhiên gồm 2 đồng ຓທຌຘາຌບາໂຉຓ 12,011. ໃຌ຋າຓະຆາຈ

13 và một số đồng vị phóng xạ. Trong ແຖະ C (1,11%) ແຖະ ບໂຆໂຉຍຖັຄຘບໆຌ.

Ó

A

tự nhiên tồn tại dạng đơn chất và ໃຌ຋າຓະຆາຈ຃ຄຉທໃຌຑາທະເຘຖ ແຖະ ຋າຈ

Í-

H

hợp chất (một số hợp chất vô cơ và ຎະຘຓ (ຍາຄ຅າຑທກ຋າຈຎະຘຓບະຌຄ຃ະ຋າຈ

-L

toàn bộ các hợp chất hữu cơ). C tự ແຖະ ຋ັຄໝຈ຋າຈຎະຘຓບຄ຃ະ຋າຈ). C ຋າ

ÁN

nhiên có một số dạng thù hình dạng ຓະຆາຈ ຓຍາຄປູຍປໞາຄ຋ໆແຉກຉໞາຄ ຖັກ ຘະຌະ

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

tinh thể là kim cƣơng, grafit và ເຓັຈຓະຌ ເຆັ​ັ່ຌ: ເຑັຈ, ກຕາຒິຈ (grafit) cacbin và dạng vô dịnh hình (than ແຖະ ກາກຍຌ (cacbin) ແຖະ ຖັກຘະຌະຍໍ​ໍ່ຓ gỗ, than muội...). Một dạng thù hình ປູຍປໞາຄ (ຊໞາຌໄຒ, ຐຸູ່ຌ຃ັທຌຊໞາຌ...). ຍາຄ mới phát hiện (1985) là fuleren.

ຖັກຘະຌະ ປູຍປໞາຄນາກໍ຃໇ຌຑຍ (1985) ເຆັ​ັ່ຌ:

Gồm các phân tử C60, C70 hình quả

ຒູຖແຕຌ (fuleren). ຎະກບຍຓຍັຌຈາ ໂຓເຖ

bóng. Trong các hợp chất vô cơ C có số oxi hóa +4, +2 và +3 (ít). Ở điều kiện thƣờng C khá trơ về hóa học,

ກູຌ

C60, C70 ປູຍໜໞທງຍາຌ. ໃຌຍັຌຈາ

຋າຈຎະຘຓ ບຄ຃ະ຋າຈ ຓ຃ໞາບກຆຈາຆຄ +4,

36 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

nhƣng khi đun nóng, có khả năng +2 ແຖະ +3 (ໜໟບງ). ດູ​ູ່ໃຌເຄ ບຌໄຂ຋າຓະ phản ứng cao. Là nguyên tố có khả ຈາຂໟບຌຂໟາຄເຘບງ຋າຄເ຃ຓ, ແຉໞເຓໆບເຏັ່າປໟບຌ năng tạo mạnh dài nhất và tạo ra ຓ຃ທາຓຘາຓາຈຎເກຈຎະຉກຘງາຘູຄ.

ແຓໞຌ

Ơ

N

nhiều hợp chất nhất (trên 7 triệu hợp ຋າຈຓູຌ຋ໆຓ຃ທາຓຘາຓາຈຘໟາຄຑັຌ຋ະຘາງ chất), hóa học các hợp chất của C đã ງາທ຋ໆຘຸຈ ແຖະ ກາງເຎັຌນາງ຋າຈຎະຘຓ຋ໆ

U Y

N

H

tách thành một ngành quan trọng: ຘຸຈ (ກໞທາ 7 ຖໟາຌ຋າຈຎະຘຓ), ເ຃ຓຍັຌຈາ trong hóa hữu cơ. C đƣợc dùng làm ຋າຈຎະຘຓຂບຄ C ໄຈໟແຍໞຄບບກເຎັຌ ຂະແ

chỉ thị phóng xạ để nghiên cứu cơ

ແປໞ຋າຈ), ຋າຈຈູຈຆັຍ (ຐູຸ່ຌ຃ັທຌຊໞາຌ). ບໂຆ ໂຉຍ

14

H Ư

chế phản ứng và xác định tuổi của

Đ

C đƣơc sử dụng làm chất

ຏະຖຈ ໝ໇ຎືຌຘຈາ, ນບຓໂຖນະ (ເຕຈຸກເຉ

G

Đồng vị

14

ກຌໄກກາຌ

ເກຈຎະຉກຖງາ ແຖະ ກາຌຈບາງຸຘູຄຘຸຈຂບຄ ຂບຄຘໆຄ຋ໆຓຆທຈຍຌໜໟາໂຖກ.

10 00

75.

ເຑໆບ຃໇ຌ຃ໟທາ

ກະຎບຓ. ຋າຈຎະຘຓຂບຄ C ເຎັຌຑ໇ຌຊາຌ

B

của sự sống trên Trái Đất.

ຓັຌຉະຑາຍຖັຄຘ

TR ẦN

các cổ vật. Hợp chất của C là cơ sở

C ໄຈໟຌາໃຆໟເຎັຌ ຉທຆ໇ຍບກ຋າຈກາ

N

quặng), chất hấp phụ (than muội).

ẠO

TP

.Q

điện cực, nồi nung (grafit), sản xuất ໜຄໜໆຄ຋ໆຘາ຃ັຌ: ໃຌເ຃ຓບຄ຃ະ຋າຈ. C ໄຈໟ thuốc súng nổ đen, luyện kim (khử ຌາໃຆໟເຎັຌ ຂ໇ທໄຒຒ້າ, ໝໍ້ຉ໇ຓ (grafit),

Cacbon đioxit (ກາກຍບຌ ຈບກຆຈ) ກາກຍບຌ ຈບກຆຈ (Cacbon đioxit) (ບາງ

Ó

A

(Khí cacbonic): CO2 chất khí không ກາກໂຍຌກ): CO2 ຋າຈບາງຍໍ​ໍ່ຓຘ, ຍໍ​ໍ່ຓກໆຌ,

Í-

H

màu, không mùi, không duy trì sự ຍໍ​ໍ່ຘະໜບຄກາຌໄໝໟ ແຖະ ກາຌນາງໃ຅, ຖະ

-L

cháy và hô hấp, thăng hoa ở –78,5 C ເນຈດູ​ູ່ –78,5 C, ຖະຖາງຌໟບງໃຌຌ໇າກາງ

ÁN

, tan ít trong nƣớc tạo thành axit ເຎັຌບາຆຈ ກາກໂຍຌກ (H2CO3). ຎະຉກຖ

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

cacbonic (H2CO3). Phản ứng với ງາ ກັຍ ຍາເຆກາງເຎັຌ ກາກໂຍຌາຈ. ກາກ kiềm tạo thành cacbonat. Cacbon ຍບຌ ຈບກຆຈ ແຓໞຌຏະ ຖຈຉະຑັຌ ຂບຄກາຌ đioxit là sản phẩm trao đổi chất ແຖກຎູ່ຽຌ຋າຈ ໃຌປໞາຄ ກາງ ແຖະ ເປັຈໜໟາ຋ trong cơ thể và đóng vai trò quan ຘາ຃ັຌ ໃຌຂະຍທຌກາຌຘັຄເ຃າະແຘຄ. ເກຈຂ໇ຌ trọng trong quá trình quang hợp. ເຓໆບນາງໃ຅, ເຓໆບເຏັ່າຎູຌ, ໂກກຄ (coking) Đƣợc sinh ra khi thở, khi nung vôi, ນ ເຓໆບໃນໟບາຆຈ ຎະຉກຖງາ ກັຍ ເກບກາກ luyện cốc hoặc khi cho axit tác dụng ໂຍຌາຈ. ຌາໃຆໟ ໃຌບຸຈຘານະກາເ຃ໆບຄຈໆຓ, lên muối cacbonat. Dùng trong công 37

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

nghiệp nƣớc giải khát, trong kĩ thuật ເຉັກຌກໃຌຉູໟເດັຌ, ຈັຍເຑຄ, ເຎັຌທັຈຊຸຈຍເຑໆບ làm lạnh, chữa cháy, làm nguyên ຏະຖຈໂຆຈາ, ຎຸງ... ເປັຈໃນໟ ກາກຍບຌ ຈບກ liệu để sản xuất sôđa, ure... Làm ຆຈແນທ ເດັຌຖຄກະ຋ັຌນັຌ ໄຈໟປັຍນຓະ ກາກ lạnh đột ngột cacbon đioxit lỏng thu ໂຍຌກ, ເບ໇ຌທໞາ ຌ້າກໟບຌແນໟຄ, ຌາໃຆໟ ຎະຘຓ

Ơ

N

đƣợc tuyết cacbonic, còn gọi là nƣớc ຋າຈຎົຌໃຌຉູໟເດັຌ, ກາຌຘໟາຄຐົ​ົ່ຌ຋ຽຓ, ຎົກ

N

H

đá khô, dùng chế hỗn hợp làm lạnh, ຎັກປັກຘາບານາຌ.

U Y

tạo mƣa nhân tạo, bảo quản thực

TP

Cacbon đisunfua (ກາກຍບຌ ຈຆຌຒົທ): ກາກຍບຌ ຈຆຌຒົທ (Cacbon đisunfua): ຋າຈຎະຘຓຂບຄຓາຈກັຍກາກຍບຌ.

ẠO

76.

.Q

phẩm.

(CS2) Hợp chất của lƣu huỳnh với (CS2)

G

Đ

cacbon. Chất lỏng không màu, mùi ຋າຈແນທຍໍ​ໍ່ຓຘ, ຓກໆຌຂໆທ ຊກງໞບງຘະນາງ

H Ư

N

khó chịu bị phân hủy từng phần dƣới ຍາຄຘໞທຌ

ຑາງໃຉໟກາຌກະ຋ຍຂບຄແຘຄຘະ

TR ẦN

tác dụng của ánh sáng. Rất độc và rất ນທໞາຄ. ເຎັຌ຋າຈຏຈ ແຖະ ຉຈໄຒໄຈໟຄາງ. nhiều ເຎັຌ຋າຈຑາຖະຖາງຂບຄນາງ຋າຈ, ແຉໞຌາໃຆໟ

dễ cháy. Là dung môi của

chất, nhƣng ít dùng vì độc và bắt ໜໟບງເຑາະເຎັຌ຋າຈຏຈ ແຖະ ຉຈໄຒ. ຘໞທຌ

10 00

B

cháy. Phần lớn lƣợng sản xuất ra ນາງຎະຖຓາຌຏະຖຈບບກ (80%) ແຓໞຌເຑໆບ

Ó

A

(80%) là để sản xuất sợi vitcô. Ngoài ຏະຖຈເຘັ໇ຌໄງທຈໂກ (vitco). ຌບກ຅າກຌັ໇ຌ ra, dùng làm nguyên liệu điều chế ຌາໃຆໟ ເຎັຌທັຈຊຸຈຍຎຸຄແຉໞຄນາງ຋າຈຎະຘຓ

Cacbon oxit (ກາກຍບຌ ບກຆຈ)(cacbon ກາກຍບຌ ບກຆຈ (Cacbon oxit) (ກາກ

ÁN

77.

-L

Í-

H

nhiều chất khác và làm chất lƣu hóa ແຖະ ເຎັຌດາຄທັຖຈາໄຌ. cao su.

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

monoxit): (CO) Khí không màu, ຍບຌ ໂຓໂຌຆຈ): (CO) ຋າຈບາງຍໍ​ໍ່ຓຘ, ຍໍ​ໍ່ không mùi, cháy đƣợc, ít tan trong ຓກໆຌ, ໄໝໟໄຈໟ, ຖະຖາງໜໟບງໃຌຌ້າ, ຖະຖາງ nƣớc, tan trong rƣợu, benzen, tnc = ໃຌເນ໇າ, ແຍັຄແຆຌ, tm = –205 C, tb = –205 C, ts = –191 C. Là sản phẩm –191 C. ແຓໞຌຏະຖຈຉະຑັຌ ບກຆຈາຆຄຍໍ​ໍ່ oxi hóa không hoàn toàn cacbon, có ຘຓຍຸຌ ກາກຍບຌ, ຓ຃ຸຌຖັກຘະຌະເຕຈຸກເຉ, tính khử, rất hoạt động hóa học ở ເ຃ໆບຌໄນທເ຃ຓແປຄດູ​ູ່ບຸຌນະຑູຓຘູຄ. ເຎັຌບັຌ nhiệt độ cao. Rất độc vì kết hợp với ຉະຖາງເຓໆບຎະຘຓ ກັຍເປໂຓໂກຍຌ ໃຌເຖບຈ hemoglobin

trong

máu

thành ກາງເຎັຌ ກາກໂຍຆເປໂຓໂກຍຌ ຋ໆໝັ໇ຌ຃ຄ, 38

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

cacboxihemoglobin bền, khiến máu ເປັຈໃນໟເຖບຈ mất khả năng trao đổi oxi. Điều chế ແຆຌ.

ຍໍ​ໍ່ຘາຓາຈແຖກຎູ່ຽຌ

ບກຆ

ຎຸຄແຉໞຄຈໟທງທ຋ໃນໟຊໞາຌເຕຈຸກຆຄ

bằng cách dùng than khử CO2, hoặc CO2, ນ ຅ູຈຊໞາຌ ໃຌເຄ ບຌໄຂ ຂາຈບາກາຈ.

Ơ

N

đốt than trong điều kiện thiếu không ຌາໃຆໟ ເຎັຌເຆ໇ບໄຒ ແຖະ຋າຈເຕຈຸກເຉແປຄ khí. Dùng làm nhiên liệu và chất khử (ນບຓໂຖນະ), ເຎັຌທັຈຊຸຈຍເຑໆບຎຸຄແຉໞຄ

U Y

N

H

mạnh (luyện kim), làm nguyên liệu ບາຆຈ ຒບກຓກ, ບາຆຈ ໂບຆາຖກ, ບາຆຈ để điều chế axit fomic, axit oxalic, ບາຆຕຖກ.

Cacbonat (ກາກໂຍຌາຈ): Muối của ກາກໂຍຌາຈ (Cacbonat): ເກບຂບຄບາຆຈ

TP

78.

.Q

fomamit, axit acrilic.

ẠO

axit cacbonic (H2CO3) gồm 2 loại: ກາກໂຍຌກ (H2CO3) ຎະກບຍຓ 2 ຆະຌຈ: ) và hiđro ກາກໂຍຌາຈ (ບາຌບຄ

cacbonat (anion

). Hầu hết ກາກໂຍຌາຈ (ບາຌບຄ

) ແຖະ ປໂຈຕ ). ຘໞທຌນາງ

H Ư

N

G

Đ

cacbonat (anion

cacbonat (trừ muối của kim loại ກາກໂຌາຈ (ງກເທັ໇ຌເກບຂບຄໂຖນະຈັ​ັ່ຄ ແຖະ

TR ẦN

kiềm và amoni) rất ít tan, còn ບາໂຓຌ) ຖະຖາງໜໟບງ຋ໆຘຸຈໃຌຌ້າ, ຘໞທຌປ hiđrocacbonat nói chung đều tan ໂຈຕກາກໂຍຌາຈ

ເທ໇າຖທຓຖໟທຌແຉໞຖະຖາງ

10 00

B

trong nƣớc. Tất cả hiđrocacbonat ໃຌຌ້າ. ຋ັຄໝຈປໂຈຕກາກໂຍຌາຈ ຊກບາຆຈ đều bị axit phân hủy sinh ra khí CO2. ງໞບງຘະນາງ ເກຈບາງ CO2. ໃຌ຋າຓະຆາຈ đolomit

H

(CaCO3),

Ó

A

Trong tự nhiên thƣờng gặp canxit ຑຍເນັຌ ກາຌຆຈ (CaCO3), ໂຈໂຖຓຈ CaMg(CO3)2, CaMg(CO3)2, ຓາເດຆຈ (MgCO3), ຆ

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

magiezit (MgCO3), siđerit (FeCO3) ເຈຕຈ (FeCO3) ແຖະ ປໂຈຕກາກໂຍຌາຈ và hiđrocacbonat của natri dùng ຂບຄຌາຉຕຌາ ໃຆໟໃຌນາງຂະແໜຄຏະຖຈ trong nhiều ngành sản xuất (hóa (຋າຈເ຃ຓ, ແກໟທ, ຋າຈຖໟາຄ຋າ຃ທາຓຘະ chất, thủy tinh, chất tẩy rửa) và ບາຈ) ແຖະ ຂະແໜຄກາຌແຑຈ. ກາຌຆກາກ ngành y. Canxi cacbonat (bột nhẹ) ໂຍຌາຈ (ຐຸູ່ຌແຘຄຘະນທໞາຄ) ເຎັຌ຋າຈເຘຓໃນໟ làm chất độn cho cao su, chất dẻo...

79.

ດາຄຑາຖາຘຉກ, ໂຎຖແຓ...

Cacbophot (ກາກໂຍໂຒຈ): Thuốc trừ ກາກໂຍໂຒຈ (Cacbophot): ດາຂໟາແຓຄໄຓໟ sâu và trừ nhện thuộc loại ít độc đối ແຖະ ແຓຄຓູຓ ແຓໞຌຆະຌຈຓຏຈໜໟບງຉໍ​ໍ່ກັຍ với ngƣời và động vật. Tuy nhiên ຃ຌ ແຖະ ຘັຈ. ເຊຄແຌທໃຈກໍຉາຓ ຃ທຌ ນຸຈຏໞບຌຌາໃຆໟ.

nên hạn chế sử dụng. 39 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

80.

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Cacbua (ກາກຍທ): Hợp chất của kim ກາກຍທ (Cacbua): ຋າຈຎະຘຓຂບຄໂຖນະ loại hoặc phi kim với cacbon. Đa số ນ ບະໂຖນະກັຍກາກຍບຌ. ຘໞທຌນາງກາກຍທ cacbua là chất rắn, khó nóng cháy, ເຎັ຋າຈແຂຄ, ນບຓແນທໄຈໟງາກ, ຍໍ​ໍ່ຖະຖາງ không hòa tan trong bất cứ dung môi ໃຌຍັຌຈາ຋າຈຑາຖະຖາງໃຈ໅. ກາກຍທຂບຄ

Ơ

N

nào. Cacbua của B, Si, Ti, W, Zr rất B, Si, Ti, W, Zr ແຂຄແກໞຌນາງ. ຋ຌຉໍ​ໍ່

ຏະຖຈເ຃ໆບຄຓຉັຈຆບງ,

U Y

Dùng trong luyện kim, chế dụng cụ ກາຌນບຓໂຖນະ,

N

H

cứng. Chịu nhiệt và bền hóa học. ຃ທາຓປໟບຌ ແຖະ ໝັ໇ຌ຃ຄ຋າຄເ຃ຓ. ຌາໃຆໟໃຌ

TP

.Q

cắt gọt, làm vật liệu mài, chất khử, ເປັຈທັຈຘະຈຸຖັຍ຃ຓ, ຉທເຕຈຸກເຉ, ຉທເຖັ​ັ່ຄ. chất xúc tác.

Cacnalit (ກາກຌາຖຈ): Khoáng vật, có ກາກຌາຖຈ (Cacnalit): ແປໞ຋າຈ, ຓຘໞທຌ

ẠO

81.

G

Đ

thành phần KCl.MgCl2.6H2O, màu ຎະກບຍ KCl.MgCl2.6H2O, ຘແຈຄຌ໇າ

H Ư

N

đỏ nâu kết tinh thành vỉa, vị đắng, dễ ຉາຌໄໝໟ ຉກຏຶກເຎັຌຖຍ, ຖຈຂຓ, ຋າຈໄທ

TR ẦN

cháy rữa. Làm nguồn nguyên liệu để ໄຒ. ເຎັຌແນໞຄທັຈຊຸຈຍ ເຑໆບຏະຖຈຍັຌຈາເກໆບ sản xuất các muối kali và phân bón.

Cađimi (ກາຈຓ): (Cd) Thuộc ô số 48, ກາຈຓບບຓ (Cađimi): (Cd) ຌບຌດູ​ູ່ຖາຈັຍ

B

82.

ກາຖ ແຖະ ຎຸງຆທະຑາຍ.

10 00

nhóm IIA, chu kì 5 BTH các NTHH, 48, ຅ຸ຋ໆ IIA, ປບຍທຽຌ຋ໆ 5 ໃຌຉາຉະຖາຄ cấu hình eletron (Kr)4d105s2, NTK ປບຍທຽຌ຋າຈຓູຌເ຃ຓ, ໂ຃ຄຘໟາຄເບເຖັກຉຕຄ

Ó

A

10 2 112,40. Cd là kim loại trắng bạc, (Kr)4d 5s , ຓທຌຘາຌບາໂຉຓ 112,40.

Í-

H

nặng, mền, dễ dát mỏng, tnc = Cd ແຓໞຌໂຖນະຘຂາທເຄ ຌ, ໜັກ, ບໞບຌ, ຉ

-L

320,9 C, ts = 767 C, bị mờ trong ເຎັຌແຏໞຌຍາຄໄຈໟຈ, tm = 320,9 C, tb =

ÁN

không khí ẩm vì có màng oxit bao 767 C, ຘເຘ໇າໃຌບາກາຈຆຸໞຓ ງໟບຌຓຆັ໇ຌ ບກ

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

phủ. Cd dễ tan trong axit, nhất là ຆຈຎົກນຸໟຓ. Cd ຖະຖາງໃຌບາຆຈໄຈໟຄໞາງ, HNO3. Trong hợp chất có số oxi hóa ໂຈງຘະ ເຑາະແຓໞຌ HNO3. ໃຌ຋າຈຎະະຘຓ +2. Những hợp chất quan trọng nhất ຓ຃ໞາບກຆຈາຆຄ +2. ຍັຌຈາ຋າຈຎະຘຓ຋ໆ là CdO, CdS, CdCl2, CdCl2.H2O... ຘາ຃ັຌ຋ໆຘຸຈແຓໞຌ CdO, CdS, CdCl2, Muối của Cd không màu. Là sản CdCl2.H2O... ເກບຂບຄ Cd ຍໍ​ໍ່ຓຘ. ແຓໞຌ phẩm phụ của quá trình sản xuất ຏະຖຈຉະຑັຌ ຂບຄກາຌຏະຖຈ ຘັຄກະຘ, ຆຌ, kẽm, chì, đồng từ quặng. Đƣợc dùng ຋ບຄ ຅າກແປໞ຋າຈ. ໄຈໟຌາໃຆໟ ເຑໆບ ເ຃ບຍຘ để mạ vỏ ô tô, máy bay, tàu biển, 40

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

chế tạo hợp kim, làm điện cực ăcquy ຖຈ, ງຌ, ກາຎັົ່ຌ. ຎຸຄແຉໞຄໂຖນະຎະຘຓ, ເຎັຌ kiềm. Hợp kim đồng – cađimi dùng ຂ໇ທໝໍ້ໄຒຍາເຆ. ໂຖນະຎະຘຓ ຋ບຄ – ກາຈຓ làm thanh điều chỉnh trong lò phản ບບຓ ໃຆໟເຎັຌຑາຘະຌະຎັຍ ໃຌເຉັ່າຎະຉກຖງາ ứng hạt nhân.

N

Canxi (ກາຌຆບບຓ): (Ca) Thuộc ô số ກາຌຆບບຓ (Canxi): (Ca) ຌບຌດູ​ູ່ຖາຈັຍ

Ơ

83.

ຌທເ຃ງ

N

H

20, nhóm IIA, chu kì 4 trong BTH 20, ຅ຸ IIA, ປບຍທຽຌ຋ໆ 4 ຉາຉະຖາຄປບຍ NTHH,

cấu

electron ທຽຌ຋າຈຓູຌເ຃ຓ, ໂ຃ຄຘໟາຄເບເຖັກຉຕຄ (Ar)

U Y

các

hình

TP

.Q

2 (Ar)4s2, NTK 40,08. Ca tự nhiên 4s , ຓທຌຘາຌບາໂຉຓ 40,08. Ca ຋າຓະ

ẠO

gồm 6 đồng vị với số khối bằng 40, ຆາຈ ຎະກບຍຓ 6 ບໂຆໂຉຍ ກັຍຓທຌຘາຌ

Đ

42, 43, 44, 46, và 48. Dạng đơn chất ເ຋ັ່າກັຍ 40, 42, 43, 44, 46 ແຖະ 48.

G

là kim loại nhẹ d = 1,55g.cm-3, màu ຑາທະເຘຖແຓໞຌໂຖນະເຍາ d = 1,55g.cm-3,

H Ư

N

trắng bạc, tnc = 845 C, ts = 1480 C. ຘຂາທເນໆບຓ, tm = 845 C, tb = 1480 C. ຓ຃ໞາບກຆຈໞາຆຄ +2.

TR ẦN

Trong hợp chất, Ca có số oxi hóa +2. ໃຌ຋າຈຎະຘຓ, Ca

Trong tự nhiên có trong các khoáng ໃຌ຋າຓະຆາຈ ຓໃຌຍັຌຈາແປໞ຋າຈເຆັ​ັ່ຌ: ກາຌ

10 00

B

vật: canxit, đolomit, apatit, thạch ຆຈ, ໂຈໂຖຓຈ, ບາຎາຉຈ, ນຌກາທ... cao… Ngoài ra Ca còn có trong ຌບກ຅າກຌັ໇ຌ Ca ງັຄຓໃຌກະຈູກຘັຈ, ແຑ຅ຸ

A

xƣơng động vật, mô thực vật. Ca ຖັຄຑຈ. Ca ໄຈໟຎຸຄແຉໞຄຈໟທງທ຋ ທເ຃າະ đƣợc điều chế bằng cách điện phân CaCl ນບຓແນທ ນ ເປຈຸກຆຄ CaO ຈໟທງ

Ó

2

Í-

H

CaCl2 nóng chảy hoặc khử CaO ບາຖູຓຌບບຓ ໃຌຘູຌບາກາຈດູ​ູ່ບຸຌນະຑູຓຘູຄ: bằng nhôm trong chân không ở nhiệt 6CaO + 2Al→ 3Ca + 3CaO.Al O

-L

2

độ cao:

ÁN

Ca ຌາໃຆໟ ເຎັຌຉທເຕຈຸກເຉ ໃຌກາຌຎຸຄແຉໞຄ

IỄ N

Đ

ÀN

TO

6CaO + 2Al→ 3Ca + 3CaO.Al2O3

D

3

ໂຖນະ຋ໆຓໜໟບງ

ແຖະ

ໂຖນະ຋ໆນບຓແນທ

Ca dùng làm chất khử trong điều chế ງາກ. ຋າຈຎະຘຓຂບຄ Ca ໄຈໟຌາໃຆໟນາງໃຌ kim loại hiếm và kim loại khó nóng ກາຌກໍ​ໍ່ຘໟາຄ, ນບຓໂຖນະ. ຏະຖຈຉະຑັຌ chảy. Hợp chất của Ca đƣợc dùng ຅າຌທຌໜໆຄ ຌາໃຆໟໃຌ ຂະແໜຄກາຌແຑຈ phổ biến trong xây dựng, luyện kim. ເຎັຌດາຎົທຑະງາຈກະຈູກບໞບຌ,

Một số chế phẩm dùng trong ngành y làm thuốc chữa bệnh còi xƣơng, viêm và dị ứng; canxi cần thiết cho

ແຏໞບັກເຘຍ

ແຖະ ຂ໇ນຈ; ກາຌຆ ຅າເຎັຌຉໍ​ໍ່ປໞາຄກາງ ເຑໆບ ຘໟາຄ ແຖະ ປັກຘາກະຈູກ, ເຑໆຓຑູຓຉໟາຌ຋າຌ.

41 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

cơ thể để xây dựng và dùy trì hệ xƣơng, tăng cƣờng sức đề kháng. 84.

Canxi cacbonat (ກາຌຆ ກາກໂຍຌາຈ): ກາຌຆ ກາກໂຍຌາຈ (Canxi cacbonat): (CaCO3) Chất tinh thể mặt thoi hay (CaCO3) ຋າຈເຓັຈຓະຌໜໟາຘໆນໞຽຓ ນ ຍໍ​ໍ່ຓ

Ơ

N

vô định hình, màu trắng. Phân hủy ở ປູຍປໞາຄ, ຘຂາທ. ງໞບງຘະນາງ ດູ​ູ່ຎະຓາຌ

N

H

khoảng 900 C thành vôi và khí 900 C ກາງເຎັຌຎູຌ ແຖະ ບາງກາກໂຍຌກ.

U Y

cacbonic. Tan rất ít trong nƣớc, ຖະຖາງໜໟບງໃຌຌ້າ, ໃຌຌ້າ ຍັຌ຅ຸ ບາຌບຄ

TP

.Q

trong nƣớc có chứa amoni clorua, ກໍຕທ, ໂຈງຘະເຑາະເຓໆບຉ໇ຓປໟບຌ ຅ະງໞບງ nhất là khi đun sôi thì phân hủy hoàn ຘະນາງດູ່າຄຘຓຍູຌ. ຃ທາຓຘາຓາຈຖະຖາງໃຌ

Đ

ẠO

toàn. Độ tan trong nƣớc tăng có chứa ຌ້າ ເຑໆຓຂ໇ຌ ເຓໆບຍັຌ຅ຸ CO2, ງໟບຌກາງເຎັຌ

G

CO2, do tạo thành Ca(HCO3)2 là chất Ca(HCO3)2

ແຓໞຌ຋າຈ຋ໆຖະຖາງໄຈໟຄໞາງ.

H Ư

N

dễ tan. Trong tự nhiên có các loại đá ໃຌ຋າຓະຆາຈຓໃຌຍັຌຈາຎະເຑຈນຌຎູຌ, ນຌ

TR ẦN

vôi, đá hoa, đá phấn, vỏ và mai động ບໞບຌ, ນຌຂາທ, ເຎືບກ ແຖະ ບບຄຘັຈ..., vật..., các loại này dùng làm vật liệu ຍັຌຈາແປໞ຋າຈຌ໇ ຌາໃຆໟເຎັຌທັຈຘະຈຸກໍຘໟາຄ, xây, sản xuất vôi, xi măng, luyện ຏະຖຈຎູຌ, ຆຓັຄ, ນບຓຂາຄ ເນັກກໟາ, ແກໟທ,

10 00

B

gang thép, thủy tinh, sản xuất khí ຏະຖຈບາງ CO , ຌາໃຆໟເຎັຌ ຘໍຂາທ, ຋າຈ 2 CO2, dùng làm phấn viết, chất độn ຎະຘຓດາຄ... ກາຌຆ ກາກໂຍຌາຈ ຌາໃຆໟເຎັຌ

Ó

A

cao su... Canxi cacbonat dùng làm

H

phụ gia trong thuốc đánh răng.

຋າຈເຑ໇ຓເຉໆຓຘາຖັຍດາຊແຂໟທ.

Í-

Canxi cacbua (ກາຌຆ ກາກຍທ): (CaC2) ກາຌຆ

-L

85.

ກາກຍທ

(Canxi

cacbua):

ÁN

Chất rắn, màu xám, tnc=2330 C, dễ (CaC2) ຋າຈແຂຄ, ຘຂ໇ເ຋ັ່າ, tm=2330 C,

TO

hút ẩm. Canxi cacbua tác dụng với ຈູຈຆໆຓໄຈໟຄາງ. ກາຌຆ ກາກຍທ ຎະຉກຖງາ ກັຍຌ້າ ຎົຈຎູ່ບງ ບາເຆຉແຖຌ:

D

IỄ N

Đ

ÀN

nƣớc giải phóng axetilen: CaC2 + 2H2O → C2H2 + Ca(OH)2

CaC2 + 2H2O → C2H2 + Ca(OH)2

Canxi cacbua đƣợc sản xuất bằng ກາຌຆ ກາກຍທ ໄຈໟຏະຖຈ ຈໟທງຎະຉກຖງາ phản ứng giữa vôi sống với antraxit ຖະນທໞາຄ ຎູຌຈຍ ກັຍ ບາຌຉາຆຈ ນ ຊໞາຌກກ ໃຌເຉາໄຒຒ້າ:

hoặc than cốc trong lò điện:

CaO + 3C → CaC2 + CO

CaO + 3C → CaC2 + CO Dùng sản

xuất

axetilen,

canxi ຌາໃຆໟ ຏະຖຈ຋າຈ ບາເຆຉແຖຌ, ກາຌຆ ຆ 42

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

ບາຌາຓຈ.

xianamit. 86.

Canxi clorua (ກາຌຆ ກໍຕທ): Có các ກາຌຆ ກໍຕທ (Canxi clorua): ຓຆະຌຈ loại khan CaCl2 và ngậm nƣớc: ແນໟຄ CaCl2 ແຖະ ບຓຌ໇າ: CaCl2.H2O, và CaCl2.2H2O ແຖະ CaCl2.6H2O.

CaCl2.2H2O

N

CaCl2.H2O,

H

Ơ

CaCl2.6H2O. CaCl2 Chất tinh thể CaCl2 ຋າຈເຓັຈຓະຌ ຘຂາທ ຈູຈຌ້າ, tm =

N

trắng rất háo nƣớc, tnc = 772 C, 772 C, ຌາໃຆໟເຎັຌ຋າຈຈູຈ຃ທາຓຆ໇ຌ.

U Y

thƣờng dùng làm chất làm khô. CaCl2.6H2O ຋າຈເຓັຈຓະຌໃນງໞ, ຍໍ​ໍ່ຓຘ,

TP

.Q

CaCl2.6H2O Chất tinh thể lớn, không ຖຈເ຃ັຓຂຓ, tm = 29,9 C. ເຓໆບຉ໇ຓປໟບຌ຅ະ

ẠO

màu, vị mặn đắng, tnc = 29,9 C. Khi ເຘງຌ້າ ກາງເຎັຌ CaCl2.2H2O ເຎັຌກໟບຌ

Đ

đun nóng sẽ bị mất nƣớc chuyển ໂຒຓຘຂາທ. ຌາໃຆໟເຎັຌ຋າຈກັຌຌ້າກໟາຓເ຋ຄ

G

thành CaCl2.2H2O là khối xốp trắng. ຋າຄ, ກັຌຐຸູ່ຌ, ກັຌກໟາຓ, ຂໟາເຆ໇ບເນັຈ. ກາຌຆ

TR ẦN

H Ư

N

Đƣợc dùng làm chất chống tạo băng ກໍຕທ ງັຄໄຈໟຌາໃຆໟ ເຉັກຌກໃຌຉູໟເດັຌ, ບຸຈ trên mặt đƣờng, chống bụi, chống ຘານະຏະຖຈກາເ຅ໟງ, ກາຌດາ. đông, diệt nấm. Canxi clorua còn

đƣợc dùng trong kĩ thuật làm lạnh,

87.

10 00

B

công nghiệp giấy, dƣợc phẩm.

Canxi oxit (ກາຌຆ ບກຆຈ): (CaO) ກາຌຆ ບກຆຈ (Canxi oxit): (CaO) ຋າຈ

Ó

A

Chất rắn màu trắng, tnc=2630 C, dễ ແຂຄຘຂາທ, tm=2630 C, ຈູຈຆໆຓໄຈໟຄໞາງ; ເກຈເຎັຌ

ກາຌຆ

Í-

H

hút ẩm; phản ứng mạnh với nƣớc, ຎະຉກຖງາແປຄກັຍຌ້າ,

-L

tạo thành canxi hiđroxit Ca(OH)2 và ປຈກຆຈ Ca(OH)2 ແຖະ ແຏໞ຃ທາຓປໟບຌ.

ÁN

phát nhiệt. Điều chế bằng cách nung ຎຸຄແຉໞຄຈໟທງທ຋ ເຏັ່ານຌຎູຌ ນ ນຌຂາທ ໃຌ

Đ

ÀN

TO

đá vôi hoặc đá phấn trong lò vôi: CaCO3 →

CaO + CO2

ເຉັ່ເຏັ່າຎູຌ:

CaCO3 →

Dùng để trung hòa nhiều quá trình ຌາໃຆໟ

CaO + CO2

ເຎັຌກາຄໃນໟນາງຂະຍທຌກາຌເ຃ຓ

D

IỄ N

hóa học và trong xây dựng (vôi ແຖະ ໃຌກາຌກໍ​ໍ່ຘໟາຄ (ຎູຌຈຍ, ຎູຌຉາງ) sống, vôi tôi). 88.

Canxi photphat (ກາຌຆ ຒົຈຘຒາຈ): ກາຌຆ ຒົຈຘຒາຈ (Canxi photphat): (Ca3(PO3)2) Chất bột vô định hình, (Ca3(PO3)2) ເຎັຌຐຸູ່ຌ ຍໍ​ໍ່ຓປູຍປໞາຄ, ຘຂາທ, 43

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

màu trắng, không mùi, tnc = 1070 C, ຍໍ​ໍ່ຓກໆຌ, tm = 1070 C, ໝັ໇ຌ຃ຄໃຌບາກາຈ. bền trong không khí. Không tan ຍໍ​ໍ່ຖະຖາງໃຌຌ້າ, ເນ໇າ, ບາຆຈ ບາເຆຉກ. trong nƣớc, rƣợu, axit axetic. Tan ຖະຖາງໃຌບາຆຈ ບະຌຄ຃ະ຋າຈແປຄ. ໄຈຌາ

N

H

Ơ

dùng trong công nghiệp gốm, sứ; ຋າຈ຃ັຈເຄ າ, ຋າຈນໟາຓເຖບຈ, ດາຊແຂໟທ... làm chất đánh bóng, chất cầm máu,

N

trong các axit vô cơ mạnh. Đƣợc ໃຆໟໃຌບຸຈຘານະກາ ເ຃ໆບຄຎັ​ັ້ຌຈຌເຏັ່າ, ເຎັຌ

.Q

Canxi sunfat (ກາຌຆ ຆຌຒາຈ) (khan): ກາຌຆ ຆຌຒາຈ (Canxi sunfat) (ແນໟຄ):

TP

89.

U Y

thuốc đánh răng...

ẠO

(CaSO4) Chất tinh thể đơn tà hay đa (CaSO4) ຋າຈເຓັຈຓະຌ ຘຂາທ, d = 2,96

Đ

phƣơng, màu trắng, d = 2,96, tnc = , tm = 1450 C; ຖະຖາງໜໟບງໃຌຌ໇າ. ໃຌ

G

1450 C; tan ít trong nƣớc. Trong tự ຋າຓະຆາຈ ຓໃຌຖັກຘະຌະແປໞ ບາຌປຈຕຈ.

H Ư

N

nhiên có ở dạng khoáng anhiđrit. ນາງກທໞາໝູໞແຓໞຌ ກາຌຆ ຆຌຒາຈບຓຌ້າ ດູ​ູ່

TR ẦN

Phổ biến hơn là canxi sunfat ngậm ໃຌຖັກຘະຌະນຌກາທ CaSO4.2H2O, ເຎັຌ nƣớc ở dạng thạch cao CaSO4.2H2O, ຓະຌຘໃຘໞ, d =2,32, ຉ໇ຓປໟບຌປບຈ 128 C là tinh thể đơn tà trong suốt, d =2,32, ຎູ່ຽຌເຎັຌ 2CaSO4.H2O (ນຌກາທເຏັ່າ),

10 00

B

đun nóng đến 128 C chuyển thành ເຎັຌຐຸູ່ຌຘຂາທ.

ຌາໃຆໟເຎັຌທັຈຊຸຈຍຏະຖຈຆ

2CaSO4.H2O (thạch cao nung), là ຓັຄ, ຘໍຂາທ, ກະໂຖຉຈ, ກາທຖຈຐາກາແຑຄ,

Ó

A

chất bột màu trắng. Dùng làm ຋າຈ຃ັຈເຄ າ,

ນທຘຂາທ

ເຎັຌ຋າຈຈູຈຘຸໞຓ

-L

Í-

H

nguyên liệu sản xuất xi măng, phấn (ຖັກຘະຌະແນໟຄ); ຌາໃຆໟເຎັຌໂປຄ຃ັທຈ, ເຎັຌ viết bảng, đá lát, vữa tráng tƣờng, ທັຈຘະຈຸຎັ​ັ້ຌປູຍຎັ​ັ້ຌ ແຖະ ແກໟໄຂປູຍຑາຍໃຌ

TO

ÁN

chất đánh bóng, thuốc màu trắng, ຃ະແໜຄກາຌແຑຈ. làm chất làm khô (dạng khan); dùng

D

IỄ N

Đ

ÀN

làm khuân đúc, vật liệu nặn tƣợng và

90.

bó chỉnh hình trong ngành y. Canxit (ກາຌຆຈ): Khoáng vật trần ກາຌຆຈ (Canxit): ແປໞ຋າຈຘະຘຓເຎັຌຉ໇ຌ tích chủ yếu gồm canxi cacbonat ແຓໞຌ ກາຌຆກາກໂຍຌາຈ (CaCO3). ຌາໃຆໟ (CaCO3). Dùng trong công nghiệp ໃຌບຸຈຘານະກາ ທັຈຘະຈຸກໍ​ໍ່ຘໟາຄ, ຆຓັຄ, ນບຓ vật liệu xây dựng, xi măng, luyện ໂຖນະ, ເຎັຌທັຈຊຸຈຍຏະຖຈຊໞາຌນຌ, ກໍຕທ kim, làm nguyên liệu sản xuất đất ຎູຌ (຋າຈຖໟາຄຂາທ). ໃຌບຸຈຘານະກາຌາໃຆໟ 44

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

đèn, clorua vôi (bột tẩy). Trong công ເຑໆບຖຍ຃ທາຓເຎັຌບາຆຈຂບຄຈຌ) nghiệp dùng để khử chua cho đất. 91.

Cát (ກາຈ): Hạt đá vụn, thành phần ຂຆ ໇ າງ (khí xài): ເຓັຈນຌບໞບຌ, ຘໞທຌ chủ yếu là thạch anh SiO2. Dùng nấu ຎະກບຍຑ໇ຌຊາຌແຓໞຌ ນຌແກໟທ SiO2. ຌາ

N

H

ຈາຈຆາງ.

chất mài mòn.

Cation (ກາຉບຄ): Ion mang điện tích ກາຉບຄ (Cation): ບບຄຊໄຒຒ້າຍັຌ຅ຸຍທກ

U Y

92.

Ơ

N

thủy tinh, làm vật liệu xây dựng, ໃຆໟ ຎຸຄແຉໞຄແກໟທ, ເປັຈທັຈຘະຈຸກໍ​ໍ່ຘໟາຄ, ກະ

TP

.Q

+ 2+ dƣơng, ví dụ Na+, Cu2+... Khi bị điện ຉທດູ່າຄ Na , Cu ... ເຓໆບຊກທເ຃າະໄຒຒ້າ

ຈຸກຆຄ ດູ​ູ່ຌ໇.

Catôt (ກາໂຉຈ): Điện cực ở đó xảy ra ກາໂຉຈ (Catôt): ຂ໇ທໄຒຒ້າດູ່ຌບໞຌຌັ໇ຌ ເກຈ

G

93.

Đ

thể bị khử ở đây.

ẠO

phân cation chuyển về catôt và có ກາຉບຄ ເ຃ໆບຌ຋ໆໄຎ ກາໂຉຈ ແຖະ ບາຈຊກເຕ

H Ư

N

quá trình khử hay từ đó electron đi ກາຌເຕຈຸກຆຄ ນ ຅າກຌັ໇ຌ ເບເຖັກຉຄ ເ຃ໆບຌ຋ໆ

TR ẦN

vào thiết bị. Trong bình điện phân, ເຂ໇າບຸຎະກບຌ. ໃຌນບຈທເ຃າະ, ນບຈຎູ່ບງ ống phóng điện... Catôt là điện cực ໄຒຒ້າ... ກາໂຉຈແຓໞຌ ຂ໇ທໄຒຒ້າຉໍ​ໍ່ກັຍຂ໇ທຖຍ

B

nối với cực âm của nguồn điện một ຂບຄຍໍ​ໍ່ໄຒຒ້າກະແຘໂຈງກຄ. ໃຌຎິຌ, ໝໍ້ໄຒ...

10 00

chiều. Trong pin, ăcquy... Catôt là ກາໂຉຈແຓໞຌຂ໇ທຍທກ. cực dƣơng.

Ó

A

Cẩm thạch (ເກ່ຓແ຋ັກ): Khoáng vật ນຌງກ (hin nhộc): ແປໞ຋າຈ ກາຌຆ ນ ຓາ

H

94.

Í-

canxi hoặc magie cacbonat có màu ເດ ກາກໂຍຌາຈ ຓຘຂຽທ຅າຄ (ຘນຌງກ).

-L

xanh nhạt (màu cẩm thạch). Dùng ໃຆໟເຎັຌເ຃ໆບຄຎະຈັຍ, ທັຈຘະຈຸກໍ​ໍ່ຘໟາຄ ໃຌບຸຈຘາ

ÁN

làm đồ trang sức, vật liệu xây dựng ນະກາເບເຖັກໂຉຕຌກ...

TO

trong công nghiệp điện tử...

D

IỄ N

Đ

ÀN

95.

Cân bằng hóa học (ເກຌຍັຄປໟທາປັບກ): ກາຌຆັຄັ່ ຆາເ຃ຓ (càn xăng xà khề mì): Là trạng thái tốc độ của phản ứng ແຓໞຌຘະຊາຌະ຃ທາຓໄທຂບຄຎະຉກຖງາໄຎ thuận và phản ứng nghịch bằng ແຖະ ຎະຉກຖງາກັຍ ເ຋ັ່າກັຌ. ກາຌຆັ​ັ່ຄຆາເ຃ຓ nhau. Cân bằng hóa học tại trạng ດູ​ູ່ໃຌຘະຊາຌະຆັ​ັ່ຄຆາ, ຃ທາຓເຂັ໇ຓຍັຌຈາ຋າຈຍໍ​ໍ່ thái cân bằng, nồng độ các chất ຎູ່ຽຌແຎຄແຓໞຌກາຌຆັ​ັ່ຄຆາແຍຍເ຃ໆບຌໄນທ. không thay đổi là cân bằng động. 45

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

96.

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Cân bằng ion (ເກຌຍັຄບບຄກາຌ): Cân ກາຌຆັຄັ່ ຆາ ບບຄ (càn xăng xà ion): bằng thiết lập khi tốc độ phản ứng ຆັ​ັ່ຄຆາເກຈຂ໇ຌ ເຓໆບ຃ທາຓໄທຎະຉກຖງາ ແຉກ phân li thành ion bằng tốc độ kết hợp ຉທເຎັຌບບຄ ເ຋ັ່າກັຍ ຃ທາຓໄທກາຌຖທຓຉທ ກັຌເຎັຌໂຓເຖກູຌ.

Ơ

Cất (ເກຈ) (Chƣng cất): Phƣơng phát ກັ​ັ່ຌ (căn) (ກາຌກັ​ັ່ຌ): ເຎັຌທ຋ໃຆໟແງກ຋າຈ

H

97.

N

lại thành phân tử.

N

để phân tách một hỗn hợp chất lỏng ຎົຌ ຋າຈແນທ ນ ເຑໆບກັ​ັ່ຌ຋າຈ຋ໆຘາຓາຈຖະ

U Y

hoặc để tinh chế một chất có thể bay ເນງບາງ, ຈໟທງທ຋ ຎູ່ຽຌແຎຄ຅ຌກາງເຎັຌ

TP

.Q

hơi, bằng cách chuyển thành thể hơi ບາງ ແຉໞຍໍ​ໍ່ເກຈກາຌຎູ່ຽຌແຎຄ຋າຄເ຃ຓ, ຅າກ

ẠO

mà không gây biến đổi hóa học, sau ຌັ໇ຌ຃ທຍແໜໟຌກັຍເຎັຌ຋າຈແນທ ນ ຋າຈ

Đ

đó làm ngƣng tụ bằng cách làm lạnh ແຂຄ ຈໟທງທ຋ເປັຈໃນໟເດັຌຖຄ ນ ໜຍ. ກາຌ

G

hoặc nén. Phƣơng pháp cất đƣợc ກັ​ັ່ຌໄຈໟຌານາງໃຌນໟບຄ຋ຈຖບຄ, ໃຌບຸຈຘານະ

H Ư

N

dùng nhiều trong phòng thí nghiệm, ກາເ຃ຓ ແຖະ ຎຸຄແຉໞຄຌ້າຓັຌເຆບໄຒ.

TR ẦN

trong công nghiệp hóa chất và điều chế dầu mỏ. Cấu hình (ເກ໇າປຄ):

ໂ຃ຄຎະກບຍ (khoồng pạ cóp):

B

98.

10 00

1) Sự sắp xếp trong không gian của 1) ກາຌຆັຍຆໟບຌ ໃຌການາທຂບຄຍັຌຈາບາ các nguyên tử hay nhóm nguyên tử ໂຉຓ ນ ກຸໞຓບາໂຉຓໃຌໂຓເຖກູຌ. ຍັຌຈາ

Ó

A

trong một phân tử. Những chất có ຋າຈ ຋ໆຓຘູຈໂຓເຖກູຌປໞທຓກັຌ ແຉໞໂ຃ຄຘໟາຄ

Í-

H

cùng công thực phân tử nhƣng khác ຉໞາຄກັຌແຓໞຌ ຍັຌຈາ຋າຈບໂຆແຓຕກາຄນາທ.

-L

nhau về cấu hình là những chất đồng 2) ໂ຃ຄຎະກບຍເບເຖັກຉຕຄ ກາຌແ຅ກດາງ

ÁN

phân không gian.

Đ

ÀN

TO

2) Cấu hình electron Sự phân bố các ຍັຌຈາເບເຖັກຉຕຄ ຂບຄບາໂຉຓໜໆຄ ດູ່ຍັຌຈາ a electron của một nguyên tử trên các ຆັ໇ຌ, ຘະແຈຄຈໟທງ n.l ໃຌຌັ໇ຌ: n ແຓໞຌເຖກ

phân lớp, biểu diễn bằng n.la trong ຖາຈັຍຂບຄຆັ໇ຌຑະຖັຄຄາຌ, l ແຓໞຌຆັ໇ຌຑະຖັຄ

IỄ N

đó: n là số thứ tự lớp, l là phân lớp, a ຄາຌງໞບງ, a ແຓໞຌ຅າຌທຌເບເຖັກຉຕຄເ຋ຄຆັ໇ຌ

D

là số electron trên phân lớp. Ví dụ: ຑະຖັຄຄາຌງໞບງ. ຉທດູ່າຄ: ໂ຃ຄຎະກບຍຂບຄ Cấu hình của 11Na: 1s22s22p63s1. 99.

11Na:

1s22s22p63s1.

Cháy (ໄ຅ໟ) (sự): Phản ứng hóa học ໄໝໟ (máy) (ກາຌຖຸກໄໝໟ): ຎະຉກຖງາເ຃ຓ ເກຈຂ໇ຌໄທ, ແຏໞ຃ທາຓປໟບຌ. ກາຌຎະຘຓຂບຄ

46 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

xảy ra nhanh, tỏa nhiệt và phát sáng. ຍັຌຈາ຋າຈ ກັຍບກຆແຆຌ, ກໍ, ຒໍ, ຖໟທຌ Sự kết hợp của các chất với oxi, clo, ແຖໟທແຉໞແຓໞຌ ກາຌໄໝໟ. ແຓໞຌຎະຉກຖງາ flo, đều là sự cháy. Là một phản ứng ບກຆຈາຆຄ – ເຕຈຸກຆຄ ນ ຎະຉກ ຖງາຎະຘຓ

Ơ

N

oxi hóa – khử hay tổ hợp phản ứng ຋ໆຘັຍຘຌ ຎະກບຍຓນາງຂະ ຍທຌກາຌບກຆ phức tạp gồm nhiều quá trình oxi ຈາຆຄ – ເຕຈຸກຆຄ.

N

Chất (ເ຅ຈ): Tập hợp cùng một loại ຋າຈ (thát): ກາຌປທຓຉທກັຌກັຍໂຓເຖກູຌ

U Y

100.

H

hóa – khử. ຍັຌຈາທັຈຊຸ຋າຈ,

.Q

phân tử tạo nên các vật thể, có cùng ຆະຌຈຈຽທຂ໇ຌ

ຓ຃ຸຌ

TP

tính chất hóa học và đƣợc biểu diễn ຖັກຘະຌະເ຃ຓບັຌຈຽທກັຌ ແຖະ ໄຈໟຘະແຈຄ ຊໟາທໞາ

ẠO

bằng một công thức hóa học. Nếu ຈໟທງຘູຈເ຃ຓ.

຋າຈຍໍ​ໍ່ຎົຌ຋າຈບໆຌ,

G

Đ

chất không lẫn chất khác, tức là tinh ໝາງ຃ທາຓທໞາເຎັຌ຋າຈຍໍຖຘຸຈ ຓຍັຌຈາ຃ຸຌ

H Ư

N

khiết thì những đặc tính vật lý nhƣ ຖັກຘະຌະ ຒີຆກ ເຆັ​ັ່ຌ: ບຸຌນະຑຸຓຎູ່ຽຌແຎຄ nhiệt độ chuyển trạng, khối lƣợng ຑາທະ, ຓທຌຘາຌ຅າເຑາະ...ຍໍ​ໍ່ຎູ່ຽຌແຎຄ.

TR ẦN

riêng... luôn không đổi. Ví dụ nƣớc

ຉທດູ່າຄ: ຌ໇າ ຓ tm = 0 C, tb = 100 C,

có tnc = 0 C, ts = 100 C, D = 1g.cm-3 D= 1g.cm-3 (ທັຈແ຋ກດູ່ 4 C); ຍານບຈ

10 00

B

(đo ở 4 C); thủy ngân có tnc = –39 C, ຓ tm = –39 C, tb = 357 C, D = ts = 357 C, D = 13,6g.cm–3 (đo ở 13,6g.cm–3 (ທັຈແ຋ກດູ່ 0 C)

Ó

Chất bảo quản (ເ຅ຈຍ໠າທກ໠ທາຌ): Chất

H

101.

A

0 C).

຋າຈກັຌຍູຈ (thát cằn bút) (຋າຈຎົກຎັກ

-L

Í-

dùng để chống sự phát triển của vi ປັກຘາ): ຋າຈ຋ໆຌາໃຆໟເຑໆບຎ້ບຄກັຌກາຌເຉຍ

ÁN

khuẩn nấm mốc trong việc bảo quản ໂຉຂບຄເຆ໇ບເນັຈໂຓກ ໃຌກາຌຎົກຎັກປັກຘາ

TO

thực phẩm nhƣ natri benzoat, axit ຘະຍຽຄບານາຌເຆັ​ັ່ຌ

ÀN Đ IỄ N

ແຍັຄໂຆບາຈ,

ບາຆຈຆຖຆກ...

salixilic…

102.

ຌາຉປ

Chất cảm quang (ເ຅ຈກ໠າຓກໞທາຄ): ຋າຈໄທແຘຄ (thát vày seng): ຋າຈ຋ໆຊກ Chất dễ bị ánh sáng gây nên phản ແຘຄຘະນທໞາຄກໍໃນໟເກຈຎະຉກຖງາເ຃ຓ.

D

ứng hóa học. Ví dụ: Nhũ tƣơng trên ຉທດູ່າຄ: ບຓັຖເຆຌເ຋ຄເ຅ໟງ ແຖະ ຒີຓປູຍ. giấy và phim ảnh. 103.

Chất chảy (ເ຅ຈໄ຅໠): Chất vô cơ thêm ຋າຈໄນແໞ ນທ (thát lay leo): ຋າຈບະຌຄ ຃ະ຋າຈ຋ໆຉໆຓຖຄໃຘໞແປໞ຋າຈໃຌ

ກາຌນບຓ

47 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

vào quặng trong quá trình luyện kim ໂຖນະເຑໆບເປັຈໃນໟ຅ຸຈນບຓແນທຂບຄ຋າຈ để làm hạ điểm chảy của phối liệu và ຎະຘຓນຸຈຖຄ

ແຖະ

ຆໞທງໂຖນະແງກບບກ

giúp kim loại tách khỏi xỉ, đất đá ຅າກກາກແປໞ, ຈຌນຌໄຈໟດູ່າຄຄໞາງຈາງ. ກຕໂບຖຈຉໆຓໃຘໞແປໞໂຍຆຈເຓໆບ

N

ນຌຎູຌຉໆຓໃຘໞເຉາເຏັ່າ

Ơ

Ví dụ: criolit thêm vào quặng boxit ນບຓບາຖູຓຌບບຓ, khi luyện nhôm, đá vôi thêm vào lò ເຑໆບນບຓຂາຄ.

H

ຉທດູ່າຄ:

N

đƣợc dễ dàng hơn.

Chất chỉ thị (ເ຅ຈ຅່຋): Những chất có ຉທຆຍ ໇ ບກ (tùa sí boóc): ຍັຌຈາ຋າຈ຋ໆຓ

.Q

104.

U Y

cao để luyện quang…

TP

khả năng thay đổi tính chất một cách ຃ທາຓຘາຓາຈຎູ່ຽຌແຎຄ຃ຸຌຖັກຘະຌະໂຈງກາຌ

ẠO

đột biến và dễ quan sát do tác dụng ຎູ່ຽຌແຎຄ ແຖະ ຘັຄເກຈໄຈໟຄໞາງເຌໆບຄ຅າກກາຌ

G

Đ

của môi trƣờng thay đổi. Nhƣ quỳ ກະ຋ຍຂບຄຘໆຄ ແທຈຖໟບຓຎູ່ຽຌແຎຄ. ເ຅ໟງຖຘ ຓາຈ, ເຒໂຌຖຒຉາເຖບຌ.

H Ư

105.

N

tím, phenolphtalein.

Chất chống đông (ເ຅ຈ຅໇ຄຈັ່ຄ): Chất ຋າຈກັຌກໟາຓ (thát cằn cám): ຋າຈແນທ

TR ẦN

lỏng có nhiệt độ đông đặc thấp, thêm ຋ໆຓບຸຌນະຑຸຓກໟາຓແຂຄຉ່າ, ຉໆຓໃຘໞເຆ໇ບໄຒ຋ໆ vào nhiên liệu lỏng động cơ để ເຎັຌ຋າຈແນທເ຃ໆບຄ຅ັກເຑໆບຍໍ​ໍ່ໃນໟຊກຎູ່ຽຌ

10 00

B

không bị chuyển sang thể rắn ở nhiệt ເຎັຌຑາທະແຂຄດູ​ູ່ບຸຌນະຑູຓຉ່າ.

ຘໞທງໃນງໞ

độ thấp. Thƣờng là etylenglicol, ແຓໞຌ ເບຉແຖຌກໂກຌ, ກເຆໂຕຌ ນ ເນ໇າ... ແຖະ ຌ້າ.

H

Chất dập lửa (ເ຅ຈເດິຍເຖ່ບ): Chất có ຋າຈຈັຍເຑຄ (thát đắp phờng): ຋າຈ຋ໆຓ

Í-

106.

Ó

A

glixerin hay rƣợu…và nƣớc.

-L

tác dụng ngăn cách đám cháy với ຃ທາຓຘາຓາຈດຸຈຉກາຌໄໝໟກັຍບາກາຈ ແຖະ

ÁN

không khí và hạ nhiệt độ của đám ນຸຈບຸຌນະຑູຓຂບຄກາຌໄໝໟ. ຋າຈຈັຍເຑຄຓັກ

ÀN

TO

cháy. Chất dập lửa thƣờng dùng là ຌາໃຆໟແຓໞຌຌ້າ, ບາງ CO2 ແຖະ ຋າຈຘໟາຄ

D

IỄ N

Đ

107.

ຒບຈຒບຄ.

nƣớc, khí CO2 và chất tạo bọt.

Chất diệt cỏ (ເ຅ຈດຽຈກໍ​ໍ໊): Chất làm ດາຂໟານງໟາ (dà khá nhá): ຋າຈ຋ໆເປັຈໃນໟ chết cỏ kể cả cây bé (nhƣ magie ນງໟາຉາງຖທຓ຋ັຄຉ໇ຌນງໟາຌໟບງ (ເຆັ​ັ່ຌ: ຓາເດ clorat) hoặc chất có tác dụng chọn ກໍຕາຈ) ນ ຋າຈຓກາຌກະ຋ຍ຋ໆເຖບກເຒັ​ັ້ຌ, ຓ lọc, chỉ diệt cỏ dại ở một nồng độ ແຉໞຂໟານງໟາ ດູ​ູ່຃ທາຓເຂັ໇ຓ຋ໆແຌໞຌບຌ ເຆໆຄຍໍ​ໍ່ຓ xác định mà không ảnh hƣởng đến ຏຌຘະ຋ໟບຌຉໍ​ໍ່ຏຌຖະ ຎູກ. ຍັຌຈາດາຂໟານງໟາ 48

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

cây trồng. Một số chất diệt cỏ với ຋ໆຓ຃ທາຓເຂັ໇ຓຂຸໟຌຑຽຄເຖັກໜໟບງຑັຈເຎັຌ nồng độ rất nhỏ lại là chất kích thích ຋າຈກະຉຸໟຌກາຌຂະນງາງຉທຂບຄຑຈ. sinh trƣởng thực vật. 108.

Chất điện li (ເ຅ຈຈ໡ຽຌຖໆ): Chất có khả ຋າຈທເ຃າະໄຒຒ້າ (thát vì khọ phày

Ơ

N

năng phân li thành ion khi hòa tan phá): ຋າຈ຋ໆຓ຃ທາຓຘາຓາຈແຉກຉທເຎັຌບ

N

H

làm cho dung dịch dẫn đƣợc điện. Ví ບຄເຓໆບຖະຖາງເປັຈໃນໟ຋າຈຖະຖາງຆັກຌາ

U Y

dụ: NaCl, HCl hòa tan trong nƣớc ໄຒຒ້າໄຈໟ. ຉທດູ່າຄ: NaCl, HCl ຖະຖາງໃຌ

TP

.Q

hay dung môi phân cực khác. Đƣợc ຌ້າ ນ ໃຌ຋າຈຑາຖະຖາງ຋ໆຓຂ໇ທບໆຌ. ໄຈໟແຍໞຄ chia ra thành chất điện li mạnh, phân ບບກເຎັຌ຋າຈທເ຃າະໄຒຒ້າແປຄ, ແຉກຉທໄຈໟ

ẠO

li hoàn toàn và chất điện li yếu, phân ໝຈ ແຖະ ຋າຈທເ຃າະໄຒຒ້າບໞບຌ, ແຉກຉທ

G

Đ

li một phần. Axit, bazơ, và muối là ໄຈໟຍາຄຘທໞຌ. ບາຆຈ, ຍາເຆ ແຖະ ເກບ ແຓໞຌ những chất điện li.

N

H Ư

Chất độc (ເ຅ຈຈກ): Chất phá hủy ຋າຈຑຈ, ຋າຈເຍໆບ (thát phít, thát bưa):

TR ẦN

109.

຋າຈທເ຃າະໄຒຒ້າ.

hoặc làm chết các cơ thể sống, có ຋າຈ຋ໆ຋າຖາງ ນ ເປັຈໃນໟຍັຌຈາປໞາຄກາງຘໆຄ nguồn gốc thực vật, động vật, ຋ໆຓຆທຈຉາງ, ຓຉ໇ຌກາເຌຈ຅າກຑຈ, ຘັຈ,

10 00

B

khoáng vật hoặc là sản phẩm tổng ແປໞ຋າຈ ນ ຏະຖຈຉະຑັຌຘັຄເ຃າະເ຃ຓ. hợp hóa học.

A

Chất hấp phụ (ເ຅ຈເປຍຒຸ): Chất (tự ຋າຈຈູຈຆັຍ (thát đút sắp): ຋າຈ (ໃຌ຋າ

Ó

110.

Í-

H

nhiên hoặc nhân tạo) có khả năng ຓະຆາຈ ນ ຋ຽຓ) ຓ຃ທາຓຘາຓາຈປັກຘາ

-L

giữ lại trên bề mặt của nó những chất ຋າຈແນທ ນ ຋າຈບາງໄທໟເ຋ຄຏທໜໟາຂບຄ

ÁN

lỏng hoặc chất khí tiếp xúc với nó. ຓັຌເຓໆບຘາຑັຈກັຌ.

ຍັຌຈາ຋າຈຈູຈຆັຍ຋ໆຘາ

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

Những chất hấp phụ quan trọng nhất ຃ັຌເຆັ​ັ່ຌ: ຊໞາຌ, ຆຖກາແຆຌ, ບາຖູໂຓຆຖກາ là: than hoạt tính, than muội, ແຆຌ, ບາຆຈ ແຖະ ປຈຕກຆຈໂຖນະຍາຄ silicagen, alumosilicagen, axit và ຆະຌຈ (ເຆັ​ັ່ຌ ບາຖູຓຌບບຓ ເຎັຌຉ໇ຌ), ຈຌ hiđroxit một số kim loại (thƣờng là ຈາກ... ຋າຈຈູຈຆັຍຌາໃຆໟໃຌໜໟາກາກຖະເນງ nhôm), đất sét,... Chất hấp phụ dùng ບາງ຋າຈຑຈ, ເປັຈເຎັຌຉທເຖັ​ັ່ຄ, ຋າ຃ທາຓຘະ trong mặt nạ phòng hơi độc, làm ບາຈ຋າຈບາງ, ເນ໇າ, ຌ້າຓັຌຘັຈ, ຌາໃຆໟໃຌ chất mang chất xúc tác, làm sạch các ກາຌຎຸແຉໞຄຌ້າຓັຌເຆ໇ບໄຒໃຌຂະແໜຄກາຌ khí, rƣợu, dầu mỡ, dùng trong chế 49

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

biến dầ mỏ, dùng trong ngành y để ແຑຈເຑໆບຈູຈຍັຌຈາ຋າຈບາງ ແຖະ ຋າຈຑຈ. hút các chất khí và chất độc. 111.

Chất làm khô (ເ຅ຖາຓໂ຃ໞ): Chất hút ຋າຈຈູຈ຃ທາຓຘຸຓ ໞ ຆຌ ໆ (thát đút khoàm nƣớc, hút ẩm ra khỏi một chất khác. sum sưn): ຋າຈຈູຈຌ໇າ, ຈູຈຘຸໞຓບບກ຅າກ

Ơ

N

Ví dụ: CaO, CaCl2 dùng làm khô ຋າຈບໆຌ. ຉທດູ່າຄ: CaO, CaCl2 ຌາໃຆໟເປັຈ

N

H

dung môi hữu cơ, H2SO4 đặc làm ໃນໟ຋າຈຑາຖະຖາງບຄ຃ະ຋າຈແນໟຄ, H2SO4

U Y

ເຂັ໇ຓຂຸໟຌເປັຈໃນໟຍັຌຈາ຋າຈບາງນາງຆະຌຈ

khô nhiều chất khí.

Chất

làm

lạnh

TP

112.

.Q

ແນໟຄ.

(ເ຅ຈຖາຓແຖັຄ) ຋າຈເປັຈເດັຌ (thát hệt dền) (cryogenic):

Đ

ẠO

(cryogenic): Chất làm giảm nhiệt độ ຋າຈເປັຈໃນໟບຸຌນະຑູຓຂບຄຖະຍຍນຸຈຖຄ.

G

của hệ. Ví dụ freon, NH3 lỏng hoặc ຉທດູ່າຄ: ຒີຕບບຌ, NH3 ແນທ ນ ຋າຈ ຘຓຎົຌ NaCl ແຖະ ຌ໇າກໟບຌ.

H Ư

Chất lỏng (ເ຅ຈຖັ​ັ໋ບຄ): Chất mà các ຋າຈແນທ (thát leo): ຋າຈເຆໆຄຍັຌຈາໂຓເຖ

TR ẦN

113.

N

hỗn hợp NaCl và nƣớc đá.

phân tử không sắp xếp trật tự nhƣ ກູຌຍໍ​ໍ່຅ັຈຖຽຄເຎັຌຖະຍຍຖະຍຽຍ຃ກັຍ຋າຈ

B

chất rắn cũng không hỗn độn nhƣ ແຂຄ ກໍ​ໍ່ຍໍ​ໍ່ງຸຄງໆຄ ຃຋າຈບາງ. ໂຓເຖກູຌ຋າຈ

10 00

chất khí. Phân tử chất lỏng có thể di ແນທຘາຓາຈເ຃ໆບຌ຋ໆ຋ັຍເຉັຄກັຌ ແຉໞຍໍ​ໍ່ຘາຓາຈ chuyển trƣợt lên nhau nhƣng không ແງກບບກ຅າກກັຌໄຈໟ.

Ó

A

tách đƣợc ra khỏi nhau.

H

Chất nổ (ເ຅ຈໂຌ໠): Chất hoặc hỗn hợp ຋າຈຖະເຍຈ (thát lạ bớt): ຋າຈ ນ ຋າຈ

Í-

114.

-L

chất có phản ứng hóa học rất nhanh, ຘຓຎົຌຓຎະຉກຖງາເ຃ຓປຸຌແປຄ,

ÁN

giải phóng một năng lƣợng lớn trong ຄາຌຘູຄໃຌເທຖາຘັ໇ຌ໅,

ແຏໞຑະຖັຄ

ເປັຈໃນໟຍັຌຈາ຋າຈ

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

thời gian rất ngắn, làm các chất khí ບາງເຑໆຓຍໍຖຓາຈກະ຋ັຌນັຌ, ກໍ​ໍ່ໃນໟເກຈກາຌ tăng thể tích

đột ngột, gây chuyển ເ຃ໆບຌໄນທ຋າຄກຌ຅ັກປຸຌແປຄ ນ ຋າຖາງ

động cơ học mạnh hoặc phá vỡ đối ຓໟາຄເຑທັຈຊຸຘໆຄຂບຄ຋ໆໝັ໇ຌ຃ຄ. tƣợng kiên cố.

115.

Chất trơ (ເ຅ຈເ຅ໆ): Chất hoạt động ຋າຈເຓຌເຘບງ (thát mờn sươi): ຋າຈ຋ໆ hóa học kém hay không tham gia ເ຃ໆບຌໄນທເ຃ຓບໞບຌ ນ ຍໍ​ໍ່ເຂ໇າປໞທຓກາຌເກຈ ຎະຉກຖງາໃຈໜໆຄ.

đƣợc vào một phản ứng nào đó. 50 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

116.

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Chất ức chế (ເ຅ຈບຶກເ຅ໟ): Chất làm ຋າຈຘະກັຈກັ໇ຌ (thát sạ cắt cắn): ຋າຈ chậm, kìm hãm hay làm ngừng phản ເປັຈໃນໟຆໟາຖຄ,

ຘະກັຈກັ໇ຌ

ứng hóa học; chất hạn chế hiện ຎະຉກຖງາເ຃ຓງດຸຈເຆາ;

ນ

ເປັຈໃນໟ

຋າຈນຸຈຏໞບຌຎະ

H

Chì (຅): (Pb) Thuộc ô số 82, nhóm ຆຌ (sừn): (Pb) ຌບຌດູ​ູ່ຖາຈັຍ 82, ຅ຸ

U Y

117.

N

ຂບຄບາຆຈ HCl ຉໍ​ໍ່ກັຍເນັກກໟາ.

axit HCl đối với thép.

Ơ

urotrophin là chất ức chế ăn mòn ໂຉຕຒີຌແຓໞຌ຋າຈຘະກັຈກັ໇ຌກາຌຖູໟງນໟຽຌ

N

tƣợng ăn mòn kim loại. Ví dụ: ກຈກາຌເຂ໇າໝໟຽຄຂບຄໂຖນະ. ຉທດູ່າຄ: ບູໂຕ

ẠO

TP

.Q

IVA, chu ki 6 BTH các NTHH, cấu IVA, ປບຍທຽຌ 6 ຉາຉະຖາຄປບຍທຽຌ຋າຈ 14 hình electron [Xe]4f145d106s26p2, ຓູຌເ຃ຓ, ໂ຃ຄຘໟາຄເບເຖັກຉຕຄ [Xe]4f

Đ

10 2 2 NTK 207,19. Dạng dơn chất Pb là 5d 6s 6p , ຓທຌຘາຌບາໂຉຓ 207,19.

G

kim loại màu xám xanh, nặng, mềm, ຑາທະເຘຖແຓໞຌໂຖນະຘຂ໇ເ຋ັ່າ, ໜັກ, ບໞບຌ, kéo

sợi,

tnc=237,4 C, ໜຽທ,ຈຶຄເຎັຌເຘັ໇ຌໄຈໟຈ, tm = 237,4 C,

N

dễ

H Ư

dẻo,

TR ẦN

–3 ts=1755 C, D=11,34g.cm–3, dẫn điện tb = 1755 C, D = 11,34g.cm ຆັກຌາ

kém, không cháy, không bị ăn mòn. ໄຒຒ້າບໞບຌ, ຍໍ​ໍ່ໄໝໟ, ຍໍ​ໍ່ເຂ໇າໝໟຽຄ. ຎະໄທໟໃຌ

B

Để trong không khí, nó bị mờ vì ບາກາຈ, ຘເຘ໇າງໟບຌເກຈເຎັຌຆັ໇ຌບກຆຈ. ຍໍ​ໍ່ ງກເທັ໇ຌ

10 00

hình thành một lớp oxit. Không tan ຖະຖາງໃຌ຋າຈຖະຖາງບາຆຈ,

trong dung dịch axit, trừ HNO3 HNO3 ຅າຄ ແຖະ CH3COOH, ຖະຖາງໃຌ

Ó

A

loãng và CH3COOH, tan trong kiềm ຍາເຆກາງເຎັຌບບຄໂຎຓຍຈ

.

. ໃຌຍັຌຈາ຋າຈຎະຘຓ Pb ຓ຃ໞາບກຆຈາຆຄ

Í-

H

tạo thành ion plombit Pb(OH

Pb(OH

-L

Trong các hợp chất Pb có số oxi hóa +2 ແຖະ +4 (ເຎັຌຉ໇ຌຉໍ). ຋າຈຎະຘຓ Pb

ÁN

+2 và +4 (chủ yếu). Hợp chất Pb (IV)

ຍໍ​ໍ່ໝັ໇ຌ຃ຄ.

ຍັຌຈາ຋າຈ຋ໆຖະຖາງໄຈໟ

IỄ N

Đ

ÀN

TO

(IV) không bền. Những hợp chất tan ຖໟທຌແຉໞເຎັຌຑຈ. Pb ໄຈໟຏະຖຈ຅າກແປໞ຋ໆຓ đƣợc đều độc. Pb đƣợc sản xuất từ ນາງເຆັ​ັ່ຌ: ກາເຖຌຈ PbS. ໄຈໟຌາໃຆໟເຑໆບຏະຖ quặng phổ biến nhất là galenit PbS. ຘາງກາຍໄຒຒ້າ, ໝໍ້ໄຒ, ຎຸຄແຉໞຄ຋າຈໂຖນະ Đƣợc dùng để sản xuất dây cáp điện, ຎະຘຓ຅ບຈ, ໂຖນະຎະຘຓເ຅າະ຃ັທຈໂຉໜັຄຘໆ,

D

ăcquy, chế tạo hợp kim hàn, hợp kim ຒີທ. đúc chữ in, cầu chì. 118.

Chì oxit (຅ ບກຆຈ): Chì oxit gồm hai ຆຌ ບກຆຈ (sừn oxit): ຆຌ ບກຆຈ oxit đơn (PbO và PbO2), và hai oxit ຎະກບຍຓຘບຄບກຆຈຈໞຽທ

(PbO

ແຖະ

51 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

ghép (Pb2O3 và Pb3O4) trong đó thể PbO2), ແຖະ ຘບຄບກຆຈຎະຘຓ (Pb2O3 hiện đồng thời 2 số oxi hóa. PbO ແຖະ Pb3O4) ໃຌຌັ໇ຌຘະແຈຄຑໟບຓກັຌ 2 ຃ໞາ dùng để làm tấm cực trong ăcquy và ເ຃ຓ. PbO ຌາໃຆໟເຎັຌແຏໞຌຂ໇ທຂບຄໝໍ້ໄຒ

Ơ

N

sản xuất một số loại thủy tinh chì. ແຖະ ຏະຖຈຍັຌຈາແກໟທຆຌ. PbO2 ຌາໃຆໟໃຌ PbO2 dùng trong ăcquy và làm chất ໝໍ້ໄຒ ແຖະ ເຎັຌ຋າຈບກຆຈັ​ັ່ຄໃຌບຸຈຘາ ນະ

3

U Y

N

H

oxi hóa trong công nghiệp hóa chất. ກາ຋າຈເ຃ຓ. Pb2O3 ຌາໃຆໟເຎັຌ຋າຈບກຆ Pb2O3 dùng làm chất oxi hóa. Pb3O4 ຈັ​ັ່ຄ. Pb O ຓຘແຈຄຘຈ, ຌາໃຆໟເຎັຌຐຸູ່ຌຘໃນໟ 4

TP

.Q

có màu đỏ tƣơi, dùng làm bột màu ຌ້າຘຎ້ບຄກັຌໃນໟຍັຌຈາຘຂທເນັກກໟາ (ເຆັ​ັ່ຌ: cho sơn lót bảo vệ cho các kết màu ຐາເປບກາຎັົ່ຌ) ນຸຈຏໞບຌກາຌເຂ໇າໝໟຽຄ.

ẠO

cầu sắt thép (nhƣ vỏ tàu thủy) khỏi

G

N

Chiết (຅ຽຈ): Kĩ thuật tách một chất ກາຌຘະກັຈ (càn sạ cắt): ເຉັກຌກກາຌ

H Ư

119.

Đ

bị ăn mòn.

từ hỗn hợp nhiều chất bằng các dung ແງກ຋າຈ຅າກ຋າຈຎົຌນາງ຋າຈຈໟທງຍັຌຈາ

TR ẦN

môi chọn lọc, dựa trên sự khác nhau ຋າຈຑາຖະຖາງ຋ໆເຖບກເຒັ​ັ້ຌ,

ໂຈງບາໃຘໞ

về độ tan của các chất đó trong các ຃ທາຓແຉກຉໞາຄກັຌກໞຽທກັຍ຃ທາຓຘາຓາຈ

10 00

B

dung môi. Đƣợc sử dụng nhiều trong ຖະຖາງຂບຄຍັຌຈາ຋າຈຌັ໇ຌໃຌຍັຌຈາ຋າຈ công nghiệp hóa chất, dầu mỏ, luyện ຑາຖະຖາງ. ໄຈໟຌາໃຆໟໃຌບຸຈຘານະກາ຋າຈເ຃

Ó

A

kim, thực phẩm, dƣợc phẩm, trong ຓ, ຍໍ​ໍ່ຌ້າຓັຌ, ນບຓໂຖນະ, ໃຌເ຃ຓທເ຃າະ.

H

hóa phân tích.

Í-

Chu kì (຅ູໞກ): Một dãy nguyên tố xếp ປບຍທຽຌ (hóp viền): ຋າຈຓູຌໃຌແຊທ

-L

120.

ÁN

theo thứ tự điện tích hạt nhân tăng ໜໆຄ຋ໆ຅ັຈຖຽຄຉາຓຖາຈັຍກາຌເຑໆຓຂ໇ຌຂບຄໄຒ

TO

dần, nguyên tử có cùng số lớp ຒ້າຍັຌ຅ຸແກໞຌບາໂຉຓ,

ບາໂຉຓ຋ໆຓ຅າຌທຌ

D

IỄ N

Đ

ÀN

electron. Đầu chu kì là kim loại kiềm ຆັ໇ຌເບເຖັກ ຉຕຄຈຽທກັຌ. ເຖໆຓຉ໇ຌປບຍທຽຌ

121.

và kết thúc bằng một khí hiếm. Trừ ແຓໞຌໂຖນະຈັ​ັ່ຄ

ແຖະ

ຘ໇ຌຘຸຈຈໟທງບາງຖໟາ.

ງກເທັ໇ຌປບຍທຽຌ຋ 7 ງັຄ຃ໟາຄເ຃ໆຄ.

chu kì 7 còn dở dang.

Clo (ກໍ): (Cl) Thuộc ô số 17, nhóm ກໍ (Clo): (Cl) ຌບຌດູ​ູ່ຖາຈັຍ 17, ຅ຸ VIIA, VIIA, chu kì 3 BTH các NTHH, cấu ປບຍທຽຌ຋ 3 ຉາຉະຖາຄປບຍທຽຌ຋າຈຓູຌ hình

electron

[Ne]3s23p5,

35,453, gồm 2 đồng vị bền

NTK ເ຃ຓ, ໂ຃ຄຘໟາຄເບເຖັກຉຕຄ [Ne]3s23p5, 35

Cl ຓທຌຘາຌບາໂຉຓ 35,453, ຎະກບຍຓ 2 ບ

52 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

(75,4%) và

37

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Cl (24,6%). Ở dạng ໂຆໂຉຍ຋ໆໝັ໇ຌ຃ຄ 35Cl (75,4%) ແຖະ 37Cl

đơn chất Cl2 là chất khí màu vàng (24,6%). ດູ​ູ່ຑາທະເຘຖ Cl2 ແຓໞຌ຋າຈບາງ lục, mui xốc, rất độc, nặng hơn ຘເນບຄບໞບຌ, ກໆຌຂໆທ, ເຎັຌ຋າຈຑຈ, ໜັກກໞ không khí, tnc = –120 C, ts= –33,6 C, ທາບາກາຈ, tm = –120 C, tb = –33,6 C,

U Y

N

H

Ơ

N

hóa lỏng ở áp suất 7–8 atm; tan ít ນບຓແນຓດູ​ູ່຃ທາຓຈັຌ 7–8 atm; ຖະຖາງ trong nƣớc, thành nƣớc clo màu ໜໟບງໃຌຌ້າ, ກາງເຎັຌຌ້າກໍ ຘເນບຄບໞບຌ, vàng nhạt. Là chất oxi hóa rất mạnh, ແຓໞຌ຋າຈບກຆຈັ​ັ່ຄແປຄນາງ, ຎະຉກຖງາກັຍ

10 00

B

TR ẦN

H Ư

N

G

Đ

ẠO

TP

.Q

tác dụng với nhiều kim loại và phi ນາງໂຖນະ. ໃຌຍັຌຈາ຋າຈຎະຘຓ Cl ຓ຃ໞາ kim. Trong các hợp chất Cl có số oxi ບກຆຈາຆຄ –1, +1, +3,+5,+7, Cl ຓໃຌ hóa –1, +1, +3,+5,+7, Cl có trong ນາງແປໞ຋າຈເຆັ​ັ່ຌ: ປາຖຈ (ເກບຍໍ​ໍ່, NaCl), nhiều khoáng vật nhƣ halit (muối ຘຌຌທຈ KCl.NaCl, ກາກຌາຖຈ mỏ, NaCl), sinnivit KCl.NaCl, KCl.MgCl2.6H2O, ແຉໞນາງ຋ໆຘຸຈແຓໞຌ cacnalit KCl.MgCl2.6H2O, nhƣng ໃຌຌ້າ຋ະເຖ. ໃຌບຸຈຘານະກາ ຎຸຄແຉໞຄ Cl2 nhiều nhất là trong nƣớc biển. Trong ຈໟທງທ຋ທເ຃າະ຋າຈຖະຖາງ NaCl ຈໟທງ công nghiệp điều chế Cl2 bằng cách ກະແຘໄຒຒ້າ. Cl2 ຌາໃຆໟເຑໆບຏະຖຈຍັຌຈາ điện phân dung dịch NaCl. Cl2 dùng ຋າຈບະຌຄ຃ະ຋າຈ (HCl, ຍັຌຈາກໍຕທໂຖນະ để sản xuất các hóa chất vô cơ (HCl,

A

các clorua kim loại, clorua vôi) và

H

Ó

hóa chất clo hữu cơ (thuốc nhuộm,

-L

Í-

dƣợc phẩm, thuốc trừ sâu, dung môi, polime polyvinyl clorua); để tẩy

, ກໍຕທຎູຌ) ແຖະ ຋າຈເ຃ຓກໍບຄ຃ະ຋າຈ (ຌ໇າ

ງໟບຓ, ດາ, ດາຎາຍຘັຈຉູຑຈ, ຋າຈຑາຖະຖາງ, ໂຎຖແຓ ໂຎຖທຌຖກໍຕທ); ເຑໆບຒບກຘຐ້າງ ໄໝ, ເ຅ໟງ, ຂໟາເຆ໇ບໃຌຌ້າ.

TO

ÁN

trắng vải sợi, giấy, sát trùng nƣớc.

IỄ N

Đ

ÀN

122.

Clorat (ກໍຕາຈ): Muối của axit cloric ກໍຕາຈ HClO3. Các clorat là chất oxi hóa HClO3.

(Clorat):

ເກບຂບຄບາຆຈກໍຕກ

ຍັຌຈາກໍຕາຈແຓໞຌ຋າຈບກຆຈັ​ັ່ຄ

mạnh, thƣờng dùng để sản xuất ແປຄ, ຓັກຌາໃຆໟເຑໆບຏະຖຈ຋າຈຖະເຍຈ (ກາຖ

D

thuốc nổ (kali clorat KClO3), làm ບບຓ ກໍຕາຈ KClO3), ເຎັຌດາຂໟານງໟາ chất

diệt

cỏ

(magie

clorat (ຓາເດຆບບຓ ກໍຕາຈ Mg(ClO3)2)

Mg(ClO3)2). 123.

Clorua vôi (ກໍຕທໂທໞງ):

ກຕ ໍ ທຎູຌ (clorua pùn):

53 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Ca(OCl)2.CaCl2.8H2O, ນ

Ca(OCl)2.CaCl2.8H2O, hoặc biểu

ຘະແຈຄ

diễn thành phần chính CaOCl2. Chất ຘໞທຌຎະກບຍຉ໇ຌຉໍ CaOCl2. ເຎັຌຐຸູ່ຌຘຂາທ bột trắng, mùi clo, phân hủy trong ກໆຌກໍ, ງໞບງຘະນາງໃຌຌ້າ ແຖະ ໃຌບາຆຈ,

+2H2O

2H2O

ຌາໃຆໟເຎັຌ຋າຈບກຆຈັ​ັ່ຄ, ຖຍຘ (ໃນໟຐ້າງໄໝ,

U Y

N

H

2Ca(OH)2+2Cl2→Ca(ClO)2+CaCl2+

ດາຂໟາເຆ໇ບໃຌກາຌຘັຄເ຃າະເ຃ຓບຄ຃ະ

.Q

Dùng làm chất oxi hóa, tẩy màu (cho ເ຅ໟງ),

TP

vải, giấy), tẩy uế trong tổng hợp hữu ຋າຈ.

ẠO

cơ.

Đ

Công nghệ hóa học (ກັ່ຄເຄະປໟທາປັບກ): ທຘະທະກາເ຃ຓ (vị sạ vạ cằm khề mì):

G

124.

Ơ

N

nƣớc và trong axit, điều chế bằng ຎຸຄແຉໞຄຈໟທງທ຋ໃນໟກໍຎະຉກຖງາກັຍຎູຌຉາງ: cách cho clo tác dụng lên vôi tôi: 2Ca(OH)2+2Cl2→Ca(ClO)2+CaCl2

H Ư

N

Phân ngành hóa học chuyên nghiên ຘາຂາທຆາເ຃ຓ຃໇ຌ຃ໟທາທ຋ກາຌກໞຽທກັຍ cứu các phƣơng pháp hoàn chỉnh về ເຉັກຌກ, ຓເຘຈ ຊະກຈຘູຄ, ເຑໆບຎຸຄແຉໞຄ

TR ẦN

kĩ thuật, có kinh tế cao, để chế biến ຍັຌຈາທັຈຊຸຈຍ຋າຓະຆາຈ

ແຖະ

຅າໜໞາງ

các nguyên liệu tự nhiên và bán ຏະຖຈຉະຑັຌຘັຄເ຃າະເຎັຌຏະຖຈຉະຑັຌຈໟທງ ທ

10 00

B

thành phẩm tổng hợp thành sản ຋຋າຄເ຃ຓ. ແຍໞຄບບກເຎັຌ ທຘະທະກາເ຃ຓ phẩm bằng phƣơng pháp hóa học. ຍັຌຈາ຋າຈບະຌຄ຃ະ຋າຈ (ຏະຖຈບາຆຈ, ຍາ

Ó

A

Chia thành công nghệ hóa học các ເຆ, ໂຘຈາ, ທັຈຘະຈຸ ຆຖກາຈ, ຎຸງ...) ແຖະ

H

chất vô cơ (sản xuất axit, xút, soda, ທຘະທະກາເ຃ຓຍັຌຈາ຋າຈຎະຘຓບຄ຃ະ຋າຈ

ÁN

-L

Í-

vật liệu silicat, phân bón...) và công (ຏະຖຈຌ໇າດາງໟບຓຘ, ຋າຈໂຎຖແຓ, ຌ໇າຘ, nghệ hóa học các hợp chất hữu cơ ຎຸຄແຉໞຄຌ້າຓັຌ...).

TO

(sản xuất thuốc nhuộm, chất dẻo,

ÀN

sơn, chế biến hóa dầu...).

D

IỄ N

Đ

125.

Công nghiệp hóa chất (ກັ່ຄຄຽຍປໟທາ ບຸຈຘານະກາ຋າຈເ຃ຓ (út sa hai cằm ເ຅ຈ): Một ngành công nghiệp nặng thát khề mì): ແຓໞຌຂະແໜຄບຸຈຘານະກາ

bao gồm các lĩnh vực sản xuất các ໜັກໜໆຄ຋ໆຎະກບຍຓຍັຌຈາຂຄເຂຈກາຌຏະຖຈ hóa chất cơ bản, phân bón, chất bảo ຍັຌຈາ຋າຈເ຃ຓຑ໇ຌຊາຌ, ຎຸງ, ຋າຈຎ້ບຄກັຌ vệ thực vật, dƣợc phẩm, chất dẻo, ຑຈ, ດາ, ຋າຈໂຎຖແຓ, ເຘັ໇ຌໄໝເ຃ຓ, ຎຕາ sợi hóa học, cao su tổng hợp, sơn, ຘະຉກຘັຄເ຃າະ, ຌ້າຘ, ກາທ, ຌ້າງໟບຓ, ຋າຈ 54

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

keo, thuốc nhuộm, chất màu, chất ຆັກຖໟາຄ, ແຖະ ຘຌ຃ໟານາງ຋າຈບໆຌບກ ຋ໆຘະ tẩy rửa, và nhiều mặt hàng hóa chất ໜບຄໃນໟຍັຌຈາຂະແໜຄເຘຈຊະກຈ,

ກາຌ

khác phục vụ các ngành kinh tế, đời ຈາຖຄຆທຈ ແຖະ ກາຌ຋ະນາຌ. sống và quốc phòng.

N

Công thức cấu tạo (ກັ່ຄຊຶກເກ໇າຉ໠າທ): ຘູຈໂ຃ຄຘໟາຄ (sút khoồng sáng): ຘູຈ຋ໆ

Ơ

126.

N

H

Công thức diễn tả sự sắp xếp các ຘະແຈຄກາຌ຅ັຈຖຽຄຍັຌຈາບາໂຉຓໃຌໂຓເຖ

TP

.Q

chất và liên kết giữa các nguyên tử ຖະນທໞາຄຍັຌຈາບາໂຉຓຌັ໇ຌ.

U Y

nguyên tử trong phân tử một hợp ກູຌ຋າຈຎະຘຓໃຈໜໆຄ ແຖະ ກາຌຘໟາຄຑັຌ຋ະ đó. Công

thức

(ກັ່ຄຊຶກເບ ຘູຈເບເຖັກຉຕຄ (sút electron): ຘູຈ຋ໆ

ẠO

127.

electron

G

Đ

ເຖັກຉຕຄ): Công thức biểu diễn sự sắp ຘະແຈຄກາຌ຅ັຈຖຽຄຍັຌຈາເບເຖັກຉຕຄ຃ໞາເ຃ຓ

H Ư

N

xếp các electron hóa trị trong các ໃຌຍັຌຈາບາໂຉຓຂບຄໂຓເຖກູຌ.

128.

TR ẦN

nguyên tử của phân tử.

Công thức hóa học (ກັ່ຄຊຶກປໟທາປັບກ): ຘູຈເ຃ຓ (sút khề mì): ກຸໞຓຍັຌຈາຘັຌຖັກ ຋ໆຘະແຈຄຘໞທຌຎະກບຍ

B

Tập hợp các kí hiệu kèm theo chỉ số ຑໟບຓຈໟທງຉທນໟບງ

10 00

biểu diễn thành phần định tính và ຋າຄ຃ຸຌຌະ ຑາຍ ແຖະ ຎະຖຓາຌ ຂບຄໂຓເຖ

A

định lƣợng của phân tử một chất. Ví ກູຌ຋າຈໜໆຄ໅. ຉທດູ່າຄ: ຘູເ຃ຓຂບຄບາຆຈ

H

Ó

dụ công thức hóa học của axit ຆຌຒູຕກ H2SO4 ໃນໟປູໟບາຆຈຌ໇ຎະກບຍ຅າກ

Í-

sunfuric H2SO4 cho biết axit này tạo ຘາຓ຋າຈຓູຌ H, S ແຖະ O, ໃຌໂຓເຖກູຌ

-L

bởi ba nguyên tố H, S và O, trong ຅າຌທຌບາໂຉຓຂບຄຘາຓ຋າຈຓູຌຉາຓຖາຈັຍ

ÁN

phân tử số nguyên tử của ba nguyên ແຓໞຌ: 2, 1 ແຖະ 4.

TO

tố theo thứ tự là: 2, 1 và 4.

IỄ N

Đ

ÀN

129.

Công thức phân tử (ກັ່ຄຊຶກເຒິຌຉ້): ຘູຈໂຓເຖກູຌ (sút mô lê cun): ຘູຈ຋ໆ Công thức ghi kí hiệu các nguyên tố ຘະແຈຄຘັຌງາຖັກຍັຌຈາ຋າຈຓູຌຑໟບຓຈໟທງ cùng chỉ số nguyên tử mỗi nguyên tố ຉທນໟບງຂບຄແຉຖະ຋າຈຓູຌ຋ໆຓໃຌໂຓເຖກູຌ.

D

có trong phân tử. Ví dụ công thức ຉທດູ່າຄ: ຘູຈໂຓເຖກຸຌຂບຄບາຆຈ ຒົຈຘຒໍຕກ phân tử của axit photphoric H3PO4. 130.

H3PO4.

Công thức tổng quát (ກັ່ຄຊຶກຉັ໋ຄກທາຈ) ຘູຈຖທຓ (sút luồm): ຘະແຈຄຘໞທຌຎະກບຍ 55

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

(công thức chung): Biểu diễn thành ຂບຄ຋າຈຎະຘຓຆະຌຈໃຈໜໆຄຓຘູຈ຋ຽຍເ຋ັ່າ phần của một loại hợp chất có công ກັຌ. ຉທດູ່າຄ: ຍັຌຈາ຋າຈຎະຘຓ HF, HCl,

N

nhóm ໂກຓ: (Cr) ຌບຌດູ​ູ່ຖາຈັຍ24, ຅ຸ VIB, ປບຍ

Crom: (Cr) Thuộc ô số 24,

U Y

131.

H

no có công thức tổng quát là CnH2n+2.

Ơ

chất HF, HCl, HBr, HI, có công thức ໂຈຕກາກຍບຌບໆຓຉທຓຘູຈຖທຓແຓໞຌ tổng quát là HX; các hiđrocacbon CnH2n+2 .

N

thức tƣơng tự nhau. Ví dụ: các hợp HBr, HI, ຓຘູຈຖທຓແຓໞຌ HX; ຍັຌຈາປ

.Q

VIB, chu kì 4 BTH các NTHH, cấu ທຽຌ຋ 4 ຉາຉະຖາຄປບຍທຽຌ຋າຈຓູຌເ຃ຓ, tao electron [Ar]3d54s1,NTK 51,996. ໂ຃ຄຘໟາຄເບເຖັກຉຕຄ

TP

[Ar]3d54s1, ຓທຌ

Đ

ẠO

Dạng đơn chất là kim loại trắng, ຘາຌບາໂຉຓ 51,996. ຑາທະເຘຖແຓໞຌໂຖນະ sáng (nhƣ bạc), rất rắn, khó nóng ຘຂາທ, ເນໆບຓ (຃ເຄ ຌ), ຋າຈແຂຄ, ນບຓ

TR ẦN

H Ư

N

G

chảy, tnc = 1857 C, D = 7,19g.cm–3. ແນທງາກ, tm = 1857 C, D=7,19 g.cm–3. Hoạt động hóa học kém. Trong các ເ຃ໆບຌໄນທເ຃ຓບໞບຌ. ໃຌຍັຌຈາ຋າຈຎະຘຓ hợp chất Cr có số oxi hóa +2 (không Cr ຓ຃ໞາບກຆຈາຆຄ +2 (ຍໍ​ໍ່ໝັ໇ຌ຃ຄ), +3,

10 00

B

bền), +3, +6. Tác dụng với một số +6. ຎະຉກຖງາກັຍຍັຌຈາບະໂຖນະ (O , S, 2 phi kim (O2, S, halogen) và axit HCl, ປາໂຖແຆຌ) ແຖະ ບາຆຈ HCl, H2SO4 ຅າຄ H2SO4 loãng, bền với nƣớc và không , ໝັ໇ຌ຃ຄກັຍຌ໇າ ແຖະ ບາກາຈໂຈງຓຆັ໇ຌບກ

Ó

A

khí nhờ có lớp oxit rất mỏng và bền

H

bao bọc (không bị gỉ). Cr có chủ yếu

-L

Í-

trong quặng sắt cromit FeCr2O4

ÁN

(FeO.Cr2O3). Điều chế bằng cách

TO

khử Cr2O3 bằng nhôm hoặc silic, Cr

D

IỄ N

Đ

ÀN

tinh khiết đƣợc sản xuất bằng phƣơng pháp điện phân. Dùng để chế tạo các hợp kim đặc biệt, để mạ các đồ bằng kim loại làm tăng độ cứng, bền nhiệt, bền hóa học và đẹp. Các hợp chất của Cr dùng trong công nghiệp hóa chất, sản xuất gốm,

ຆຈຍາຄ໅ ແຖະ ໝັ໇ຌ຃ຄຎົກນຸໟຓ (ຍໍ​ໍ່ເຎັຌໝໟຽຄ).

Cr ຓນາງໃຌແປໞເນັກໂກຓຓຈ FeCr2O4 (FeO.Cr2O3).

ຎຸຄແຉໞຄຈໟທງທ຋ເຕຈຸຆຄ

Cr2O3 ຈໟທງບາທູຓຌບບຓ ນ ຆຖກ, Cr ຍໍຖຘຸຈໄຈໟຏະຖຈຈໟທງທ຋ທເ຃າະຈໟທງກະແຘ ໄຒຒ້າ.

ຌາໃຆໟເຑໆບຎຸຄແຉໞຄຍັຌໂຖນະຎະຘຓຑ

ເຘຈ,

ເຑໆບເ຃ບຍຍັຌຈາເ຃ໆບຄ຋ໆເປັຈຈໟທງໂຖ

ນະເປັຈໃນໟເຑໆຓ຃ທາຓແຂຄແກໞຌ, ຋ຌຉໍ​ໍ່຃ທາຓ ປໟບຌ, ຋ຌຉໍ​ໍ່຋າຄເ຃ຓ ແຖະ ຘທງຄາຓ. ຍັຌຈາ ຋າຈຎະຘຓຂບຄ Cr ຌາໃຆໟໃຌບຸຈຘານະກາ ຋າຈເ຃ຓ,

ຏະຖຈເ຃ໆບຄຎັ​ັ້ຌຈຌເຏັ່າ,

ແກໟທ,

ນບຓໂຖນະຐຸູ່ຌ. ຍັຌຈາ຋າຈຎະຘຓໂກຓຓາຈ

56 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

sứ, thủy tinh, luyện kim bột. Các hợp ແຖະ

ຈໂກຓຓາຈແຓໞຌຍັຌຈາ຋າຈບກຆຈັ​ັ່ຄ

chất cromat và đicromat là những ແປຄ. chất oxi hóa mạnh. Cromat (ໂກຓຓາຈ): Muối có chứa ໂກຓຓາຈ

ເກບ຋ໆຍັຌ຅ຸບບຄ

Ơ

N

, ໄຈໟປັຍຈໟທງທ຋ບກຆຈັ​ັ່ຄ Cr (III).

, thu đƣợc bằng cách oxi

H

ຉທດູ່າຄ: ບກຆຈາຆຄໂກຓຓຈ:

hóa Cr (III). Ví dụ oxi hóa cromit:

N

ion

(Cromat):

2FeO.Cr2O3 + 4NaCO3 + 7/2O2 → 4Na2CrO4 + Fe2O3 + 2CO2

U Y

2FeO.Cr2O3 + 4NaCO3 + 7/2O2 →

.Q

4Na2CrO4 + Fe2O3 + 2CO2 Axit hóa, ion cromat màu vàng

ບາຆຈ, ບບຄໂກຓຓາຈຘເນບຄຎູ່ຽຌເຎັຌ ບບຄ

chuyể sang io đicromat màu đỏ da

ຈໂກຓຓາຈ ຘຘ໇ຓ:

ẠO

Đ

cảm: +

H2O

⇌

G

⇌

+2H+⇌

H Ư

+2H ⇌

2

N

+

2

TP

132.

+

H2O

TR ẦN

ຍັຌຈາໂກຓຓາຈແຓໞຌ຋າຈບກຆຈັ​ັ່ຄແປຄ. ຆຌ ໂກຓຓາຈແຓໞຌ຋າຈຐຸູ່ຌຘເນບຄໂກຓ, ຘັຄກະຘ

Chì cromat là chất bột màu vàng

ໂກຓຓາຈ ແຓໞຌ຋າຈຐຸູ່ຌຘເນບຄໝາກຌາທຌາ

crom, kẽm cromat là chất bột màu

ໃຆໟໃຌບຸຈຘານະ ກາຌ້າຘ.

10 00

B

Các cromat là chất oxi hóa mạnh.

vàng chanh dùng trong công nghiệp

Ó

Cromit (ໂກຓຓຈ): Quặng crom quan ໂກຓຓຈ (Cromit): ແປໞ຋າຈໂກຓ຋ໆຘາ຃ັຌ

H

133.

A

sơn.

-L

Í-

trọng nhất, bao gồm Cr2O3 (25 – ນາງ, ຎະກບຍຓ Cr2O3 (25 – 30%)

ÁN

30%) và FeO là thành phần chính, có ແຖະ FeO ແຓໞຌຘໞທຌຎະກບຍຉ໇ຌຉໍ, ບາຈຎົຌ

IỄ N

Đ

ÀN

TO

thể lẫn thêm Al2O3 và MgO; màu từ ຋າຈ Al2O3 ແຖະ MgO ຉໆຓບກ; ຘເຖໆຓ nâu đen đến đen. Từ quặng cromit ຅າກຘຌ້າຉາຌໄໝໟປບຈຘຈາ.

຅າກແປໞໂກຓ

điều chế hợp chất crom (nhƣ ຓຈ ຎຸຄແຉໞຄ຋າຈຎະຘຓໂກຓ (ເຆັ່ັຌ: ຈໂກຓ đicromat, cromat, crom oxit) và ຓາຈ, ໂກຓຓາຈ, ໂກຓ ບກຆຈ).

D

luyện crom. 134.

Danh pháp hóa học (ແດັົ່ຄຒາຍປໟທາ ກາຌເບ໇ຌຆເໆ ຃ຓ (càn ớn sư khề mì): ປັບກ): Những quy tắc đặt tên cho các ຍັຌຈານັກກາຌຉັ໇ຄຆໆໃນໟຍັຌຈາ຋າຈຓູຌ

ແຖະ

຋າຈເ຃ຓດູ່າຄເຎັຌຖະຍຍ.

57 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

nguyên tố và chất hóa học một cách có hệ thống. 135.

Dãy hoạt động hóa học của kim ຘາງກາຌເ຃ໆບຌໄນທເ຃ຓຂບຄໂຖນະ loại

(sai

(ໄດ້ປທາຈຈັ໋ຄປໟທາປັບກກ່ທກໆຓຖໟທາງ): càn khươn vay khề mì khong lồ hạ):

Ơ

N

Dãy sắp xếp các kim loại và hiđro ຘາງກາຌ຅ັຈຖຽຄຍັຌຈາໂຖນະ ແຖະ ປໂຈຕ

N

H

theo thứ tự giảm dần của tính khử, ແຆຌຉາຓຖາຈັຍກາຌນຸຈຖຄຂບຄ຃ຸຌຖັກຘະຌະ

ໂຖນະຌ໇

.Q

ໂຈງບຄໃຘໞກາຌ຋ຈຖບຄ

TP

vào thực nghiệm là kim loại này có 1868)

U Y

do N.bêkêtôp đề ra (năm 1868) dựa ເຕຈຸກເຉ, ໂຈງ຋ໞາຌ ເຍເກໂຉຍ ທາຄບບກ (ຎີ thể đẩy đƣợc kim loại ra khỏi dung ຘາຓາຈງູໟໂຖນະຌັ໇ຌບບກ຅າກ຋າຈຖະຖາງເກບ

Đ

ẠO

dịch muối, hiđro có thể đẩy đƣợc , ປໂຈຕແຆຌ ຘາຓາຈງູໟໄຈໟຍາຄໂຖນະ...

N

Diêm tiêu (ດູ່ຽຓຉໞຽທ) (sanpêt): Tên ໄຓໟຂຈໄຒ (máy khít phày): ຆໆ຋ທໄຎຂບຄ

H Ư

136.

G

một số kim loại...

thông thƣờng của một số muối nitrat ຍັຌຈາເກບ ຌຉຕາຈຂບຄ K, Na,

,

TR ẦN

, Ca…, muối KNO3 Ca…, ເກບ KNO3 ເບ໇ຌທໞາໄຓໟຂຈໄຒກາຖ

của K, Na,

đƣợc gọi là diêm tiêu kali, có sẵn ບບຓ, ຓໃຌ຋າຓະຆາຈ, ແຉໞຓໜໟບງ. ຌາໃຆໟ

10 00

B

trong tự nhiên, nhƣng hiếm. Dùng ເຎັຌຎຸງຆທະຑາຍ, ຘໞທຌຎະກບຍໝ໇ຎືຌ, ຎົກ làm phân bón, thành phần thuốc ຎັກປັກຘາຘະຍຽຄບານາຌ,

ໃຌກາຌຏະຖຈ

Ó

A

súng, bảo quản thực phẩm, trong sản ແກໟທ. Dung dịch (ດູ​ູ່ຄດິກ): Hỗn hợp đồng ຋າຈຖະຖາງ (thát lạ lài): ຋າຈຘຓຎົຌເຌ໇ບ

-L

137.

Í-

H

xuất thủy tinh...

ÁN

thể gồm một chất lỏng là dung môi ຈຽທຎະກບຍຓ຋າຈແນທແຓໞຌ

຋າຈຑາຖະ

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

và ít nhất một chất tan, trong đó là ຖາງ ແຖະ ຋າຈຊກຖະຖາງ, ໃຌຌັ໇ຌແຓໞຌໂຓ phân tử hay ion của chất tan khuếch ເຖກຸຌ ນ ບບຄຂບຄ຋າຈຊກຖະຖາງກະ຅າງ tán và trộn đều cùng các phân tử ແຖະ ຎະຘຓເຎັຌເຌ໇ບຈຽທກັຍຍັຌຈາໂຓເຖກູຌ dung môi, và thƣờng có sự kết hợp ຋າຈຑາຖະຖາງ, ແຖະ ຓກາຌຎະຘຓຖະນທໞາຄ giữa chúng với nhau. Trƣờng hợp ຑທກຓັຌຌາກັຌ. ກໍຖະຌ຋າຈແນທຘບຄຆະຌຈ hai chất lỏng trộn lẫn với nhau thành ຎົຌກັຌເຎັຌ຋າຈຖະຖາງ

ເຆໆຄ຋າຈຑາຖະຖາງ

dung dịch thì dung môi là chất nào ແຓໞຌ຋າຈໃຈຓນາງ, ຘໞທຌ຋າຈໜໆຄຌັ໇ຌແຓໞຌ có nhiều, còn chất kia là chất tan.

຋າຈຊກຖະຖາງ.

58 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

138.

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Dung dịch bão hòa (ດູ​ູ່ຄດິກຍໟາທປທາ): ຋າຈຖະຖາງບຓ ໆ ຉທ (thát lạ lài im tùa): Dung dịch không thể hòa tan thêm ຋າຈຖະຖາງ຋ໆຍໍ​ໍ່ຘາຓາຈຖະຖາງ

຋າຈຊກຖະ

đƣợc chất tan ở một nhiệt độ nhất ຖາງໄຈໟຉໆຓບກດູ​ູ່ບຸຌນະຑູຓ຋ໆແຌໞຌບຌ. ຋າຈ ຋າຈຊກຖະຖາງໃນງໞ ຋າຈ

H

຋າຈຖະຖາງເນໆບບໆຓຉທ,

N

dung dịch bão hòa gọi là dung dịch ເບ໇ຌທໞາ

Ơ

chất tan lớn hơn lƣợng chất tan trong ກໞທາ຋າຈຊກຖະຖາງໃຌ຋າຈຖະຖາງບໆຓຉທ

N

định. Dung dịch chứa một lƣợng ຖະຖາງ຋ໆຓຎະຖຓາຌ

U Y

quá bão hòa, dung dịch này khó tạo ຖະຖາງຌ໇ຎະກບຍເຎັຌງາກ ແຖະ ຍໍ​ໍ່ໝັ໇ຌ຃ຄ

TP

.Q

thành và kém bền (chất tan dễ kết (຋າຈຊກຖະຖາງຉກຑຶກໄຈໟຄໞາງ). tinh).

Dung môi (ດູ​ູ່ຄໂຓໞງ): Hợp chất hoặc ຋າຈຑາຖະຖາງ (thát phà lai lài): ຋າຈ

ẠO

139.

G

Đ

hỗn hợp có khả năng làm khuếch tán ຎະຘຓ ນ ຋າຈຘຓຎົຌຓ຃ທາຓຘາຓາຈເປັຈ

H Ư

N

các phân tử hay ion của chất khác để ກະ຅າງຍັຌຈາໂຓເຖກູຌ ນ ບບຄຂບຄ຋າຈບໆຌ ຎົກກະຉ຋າຈຑາ

TR ẦN

tạo thành dung dịch. Thông thƣờng ເຑໆບກາງເຎັຌ຋າຈຖະຖາງ.

dung môi phân cực hòa tan chất ຖະຖາງຓຂ໇ທຖະຖາງ຋າຈ຋ໆຓຂ໇ທ, ຋າຈຑາຖະ

B

phân cực, dung môi không phân cực ຖາງຍໍ​ໍ່ຓຂ໇ທຖະຖາງ຋າຈ຋ໆຍໍ​ໍ່ຓຂ໇ທ. 140.

10 00

hòa tan các chất không cực.

Dung môi không phân cực (ດູ​ູ່ຄໂຓໞງ ຋າຈຑາຖະຖາງຍໍຓ ໍ່ ຂທ ໇ (thát phà lai lài

Ó

A

ເຒິຌ຃ັ່ຄກຶກ): Dung môi mà phân tử bo mì khúa): ຋າຈຑາຖະຖາງເຆໆຄໂຓເຖກູຌ

Í-

H

không cực có momen lƣỡng cực ຍໍ​ໍ່ຓຂ໇ທ ຓໂຓແຓຌຘບຄຂ໇ທເ຋ັ່າຘູຌ. ຉທດູ່າຄ:

-L

bằng không. Ví dụ: benzen, cacbon ແຍັຄແຆຌ, ກາກຍບຌ ຈຆຌຒົທ... ແຓໞຌ

ÁN

đisunfua… là những dung môi ຍັຌຈາ຋າຈຑາຖະຖາງຍໍ​ໍ່ຓຂ໇ທ.

TO

không phân cực.

D

IỄ N

Đ

ÀN

141.

໇ (thát phà lai lài mì Dung môi phân cực: (ດູ​ູ່ຄໂຓໞງເຒິຌ ຋າຈຑາຖະຖາງຓຂທ

ກຶກ) Dung môi mà phân tử phân cực khúa): (momen lƣỡng cực lớn hơn không). Ví dụ: nƣớc amoniac lỏng… là những dung môi phân cực trong dung môi phân cực những chất điện

຋າຈຑາຖະຖາງເຆໆຄໂຓເຖກູຌຓຂ໇ທ

(ໂຓແຓຌຘບຄຂ໇ທໃນງໞກໞທາຘູຌ). ຉທດູ່າຄ: ຌ໇າ ບາໂຓຌງັກແນທ...

ແຓໞຌຍັຌຈາ຋າຈຑາຖະ

ຖາງຓຂ໇ທຍັຌຈາ຋າຈທເ຃າະໄຒຒ້າ

ເຎັຌບບຄ

ແຖະ ຎະກບຍເຎັຌ຋າຈຖະຆັກຌາໄຒຒ້າ.

59 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

li thành ion và tạo thành dung dịch dẫn điện. 142.

Đá phấn (ຈໟາເຒິັ້ຌ): Khoáng vật màu ນຌຖະບບຄ (hin lạ òng): ແປໞ຋າຈຘຂາທ, trắng, hầu nhƣ toàn canxi cacbonat ຘໞທຌນາງຖໟທຌແຉໞແຓໞຌກາຌຆ ກາກໂຍຌາຈ

Ơ

N

(99%), bị phóng hóa thành bột mịn. (99%), ຊກເຏັ່າຏາຌກາງເຎັຌຐຸຌບໞບຌ. ຌາ ຏະຖຈ຋າຈ

U Y

màu trắng), giấy, các sản phẩm cao ຍັຌຈາຏະຖຈຉະຑັຌຎຕາຘະຉກ,

N

H

Dùng trong công nghiệp sơn (bột ໃຆໟໃຌບຸຈຘານະ ກາຌ້າຘ (ຐຸູ່ຌຘຂາທ), ເ຅ໟງ,

ẠO

măng), thủy tinh và dùng làm phấn ໃຆໟເຎັຌຘໍຂາທ. viết.

Đ

Đá vôi (ຈໟາໂທໞງ): Khoáng vật phổ ນຌຎູຌ (hin pùn): ແປໞ຋າຈ຋ໆຓນາງ, ຓ

G

143.

TP

.Q

su, sản xuất chất kết dính (vôi, xi ຅ັຍຉຈ (ກາທ) (ຎູຌ, ຆຓັຄ), ແກໟທ ແຖະ ຌາ

H Ư

N

biến, có thành phần chủ yếu là canxi ຘໞທຌຎະກບຍຉ໇ຌຉໍແຓໞຌ ກາຌຆ ກາກໂຍຌາຈ cacbonat CaCO3, dùng làm đá rải CaCO3, ໃຆໟເຎັຌນຌຎູ຋າຄ, ເຏັ່າກາງເຎັຌຎູຌ

TR ẦN

đƣờng, nung thành vôi xây dựng, ກໍ​ໍ່ຘໟາຄ, ເຎັຌທັຈຊຸຈຍຏະຖຈຆຓັຄ, ຐຸູ່ຌແຘຄ làm nguyên liệu sản xuất xi măng, ຘະນທໞາຄ, ໂຘຈາ, ກໍຕທຎູຌ, ຊໞາຌນຌ, ຋າຈ

10 00

B

bột nhẹ, sođa, clorua vôi, đất đèn, ຎັຍຎຸຄຈຌຘ໇ຓ,

຋າຈໄນໞແນທໃຌກາຌນບຓ

chất cải tạo chua, chất chảy trong ໂຖນະ.

Ó

H

Đất sét (ເຈຈແຘຈ): Nhóm khoáng vật ຈຌຈາກ (đìn đác) (ຈຌໜຽທ): ກຸໞຓຈຌຉຓ

Í-

144.

A

luyện kim.

-L

trầm tích, hình thành khi fenpat và ແປໞ຋າຈ, ເກຈຂ໇ຌເຓໆບ ເຒຌຎາຈ ແຖະ ແປໞ

ÁN

khoáng nhôm bị phóng hóa, gồm ບາຖູຓຌບບຓຊກເຏັ່າ,

ຓຘໞທຌຎະກບຍຉ໇ຌຉໍ​ໍ່

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

thành phần chính là Si2O3, Al2O3 và ແຓໞຌ Si2O3, Al2O3 ແຖະ H2O ຎະຘຓກັຍ H2O cùng với các tạp chất khác. Đất ຍັຌຈາ຋າຈຎົຌບໆຌ. ຈຌຈາກຓ຃ທາຓຘາ ຓາຈ sét có khả năng tạo khối dẻo với ຘໟາຄໃນໟໜຽທກັຍຌ້າ, ເຓໆບແນໟຄ຅ະປັກຘາຖັກ nƣớc, khi khô giữ nguyên hình dáng ຘະຌະ ແຖະ ເຓໆບເຏັ່າຓ຃ທາຓແຂຄແກໞຌຘູຄ. và khi nung có độ cứng cao. Đất sét ຈຌຈາກຘໃຆໟເຑໆບຏະຖຈຆຓັຄ, ຈຌ຅ໆ, ຂຌຂໍ​ໍ່. màu dùng để sản xuất xi măng, gạch, ຈຌຈາກຂາທຌາໃຆໟເຑໆບຏະຖຈເ຃ໆບຄຎັ​ັ້ຌຈຌ ngói. Đất sét trắng dùng để sản xuất ເຏັ່າ. đồ gốm, sành, sứ. 60

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

145.

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Đèn cồn (ແຈຌໂກຌ): Đèn có bấc đốt ຉະກຽຄເນາ໇ ເກາ໇ ຘຍ (tạ kiềng láu cáu síp): ຉະກຽຄຓກາຌ຅ູຈຈໟທງເນ໇າເກ໇າຘຍ ໃຆໟ

bằng cồn, dùng để nung nóng nhẹ.

ເຑໆບຉ໇ຓປໟບຌເຖັກໜໟບງ.

tử các chất điện li (axit, bazơ, muối) ເ຃າະໄຒຒ້າຂບຄໂຓເຖກຸຌ

N

Điện li (ຈ໡ຽຌຖໆ): Sự điện li của phân ທເ຃າະໄຒຒ້າ (vì khọ phày phá): ກາຌທ ຍັຌຈາ຋າຈທເ຃າະ

Ơ

146.

N

H

thành ion khi hòa tan, do tác dụng ໄຒຒ້າ (ບາຆຈ, ຍາເຆ, ເກບ) ເຎັຌບບຄເຓໆບ ງໟບຌກາຌກະ຋ຍໄຒຒ້າຘະ຋ຈຂບຄ

U Y

tĩnh điện của dung môi phân cực ຖະຖາງ,

TP

.Q

(chẳng hạn nƣớc) lên phân tử các ຋າຈຑາຖະຖາງຓຂ໇ທ (ຌ້າເຎັຌຉ໇ຌ) ເ຋ຄໂຓເຖ ຍັຌຈາ຋າຈຌັ໇ຌ

ຍັຌຈາບບຄເກຈຂ໇ຌ

ẠO

chất đó các ion sinh ra tƣơng tác với ກຸຌ

Đ

phân tử dung môi (chẳng hạn với ກະ຋ຍກັຍໂຓເຖກູຌ຋າຈຑາຖະຖາງ (ເຎັຌຉ໇ຌ

G

nƣớc tạo thành hiđrat). Hầu hết các ກັຍຌ້າກາງເຎັຌ

ປຈຕາຈ).

ເກບຍ຋ັຄໝຈ

1. Sự điện ຍັຌຈາ຋າຈທເ຃າະໄຒຒ້າແປຄ, ຓ

TR ẦN

chất điện li mạnh, có

H Ư

N

muối, một số axit và bazơ là những ຍັຌຈາເກບ, ບາຆຍາຄຆະຌຈ ແຖະ ຍາເຆ ແຓໞຌ li là một quá trình thuận nghịch:

ກາຌທເ຃າະໄຒຒ້າ

1

ແຓໞຌຂະຍທຌກາຌໄຎກັຍ:

10 00

B

AB ⇌ A+ + B – . Muối axit hay bazơ AB ⇌ A+ + B – . ເກບບາຆຈ ນ ຍາເຆ là chất điện li yếu và trung bình (có ເຎັຌ຋າຈທເ຃າະໄຒຒ້າບໞບຌ ແຖະ ຘະເຖໞງ (ຓ <1), đƣợc đặc trƣng bởi hằng số axit hay hằng số bazơ.

Ó

A

ຂບຄຍາເຆ.

H

Điện phân (ຈ໡ຽຌເຒິຌ): Sự phân hủy ທເ຃ະຈໟທງກະແຘໄຒຒ້າ (vì khọ đuối cạ sè

Í-

147.

<1), ໄຈໟຘະເຑາະໂຈງ຃ໞາຂບຄບາຆຈ ນ ຃ໞາ

-L

chất điện li (trong dung dịch nƣớc phày phá): ກາຌງໞບງຘະນາງ຋າຈທເ຃າະ

ÁN

hoặc nóng chảy) khi có dòng điện ໄຒຒ້າ (ໃຌ຋າຈຖະຖາງຌ້າ ນ ນບຓແນທ)

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

một chiều đi qua, trong quá trình đó, ເຓໆບຓກະແຘໄຒຒ້າກຄແຖໞຌຏໞາຌ, ໃຌຂະຍທຌ các ion hay phân tử nƣớc mất hoặc ກາຌຌັ໇ຌ, ຍັຌຈາບບຄ ນ ໂຓເຖກູຌຌ້າ຋ໆເຘງ nhận electron. Tại catôt, ion hay ນ ປັຍເບເຖັກຉຕຄ. ດູ​ູ່຋ໆກາໂຉຈ, ບບຄ ນ ໂຓ phân tử bị khử do nhận electron, còn ເຖກູຌຊກເຕຈຸກຆຄງໟບຌປັຍເບເຖັກຉຕຄ, tại anôt thì bị oxi hóa do mất ຘໞທຌດູ​ູ່຋ໆບາໂຌຊກບກຆຈາຆຄ

ງໟບຌເຘງເບ

electron. Trong công nghiệp hóa ເຖັກຉຕຄ. ໃຌບຸຈຘານະກາ຋າຈເ຃ຓ, ກາຌທ chất, sự điện phân dùng để điều chế ເ຃າະຈໟທງກະແຘໄຒຒ້າ một số kim loại và nhiều chất khác

ຌາໃຆໟເຑໆບຎຸຄແຉໞຄ

61 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

(xút, clo, hiđo, oxi, clorat), ăcquy, ຍັຌຈາໂຖນະ ແຖະ ນາງ຋າຈບໆຌ໅ (ຘູຈ, ກໍ, tổng hợp một số chất hữu cơ.

ປໂຈຕແຆຌ, ບກຆແຆຌ, ກໍຕາຈ), ໝໍ້ໄຒ, ຘັຄ ເ຃າະຍັຌຈາ຋າຈບຄ຃ະ຋າຈ.

Độ cứng của nước (ໂຈະກຶ໇ຄກ່ທເຌບກ): ຃ທາຓກະຈໟາຄຂບຄຌາ້ (khoàm cạ đáng

N

148.

Ơ

Đại lƣợng biểu diễn lƣợng canxi và khong nắm): ຎະຖຓາຌ຋ໆຘະແຈຄຎະຖຓາຌ

N

H

magie có trong nƣớc. Ngƣời ta phân ກາຌຆ ແຖະ ຓາເດ ຋ໆຓໃຌຌ້າ. ເຑໆຌ຅າແຌກ:

U Y

biệt: độ cứng tạm thời biểu thị bằng ຃ທາຓກະຈໟາຄຆັ່ທ຃າທຘະແຈຄຈໟທງຎະຖຓາຌ

TP

.Q

lƣợng muối caxi và magie hiđro ເກບ ກາຌຆ ແຖະ ຓາເດ ປໂຈຕກາກໂຍຌາຈ຋ໆ ເກບຌ໇ຘະນາງຉທເຓໆບຉ໇ຓປໟບຌ

ẠO

cacbonat có trong nƣớc, muối này bị ຓໃຌຌ້າ,

Đ

phân hủy khi đun nóng và độ cứng ແຖະ ຃ທາຓກະຈໟາຄຊາທບຌ, ຘະແຈຄຈໟທງ

G

vĩnh cửu, biểu thị bằng lƣợng muối ຎະຖຓາຌເກບກາຌຆ ແຖະ ຓາເດ ກໍຕທ ນ ຆຌ

H Ư

N

canxi và magie clorua hoặc sunfat có ຒາຈ ຋ໆຓໃຌຌ້າ, ຍໍ​ໍ່ຊກຘະນາງຉທເຓໆບຉ໇ຓ

TR ẦN

trong nƣớc, không bị phân hủy khi ປໟບຌ ແຖະ ຉໟບຄແກໟໄຂຈໟທງທ຋຋າຄເ຃ຓ. đun nóng và phải xử lí bằng phƣơng ຃ທາຓກະຈໟາຄຂບຄຌ້າແຓໞຌກາຌຘັຄຖທຓຂບຄ

149.

10 00

B

pháp hóa học. Độ cứng của nƣớc là ຘບຄ຃ທາຓກະຈໟາຄ຋ໆເທ໇າຓາຂໟາຄເ຋ຄ. tổng của hai độ cứng nói trên. Độ dài liên kết (ໂຈະດາງຖໞຽຌເກຈ): ຃ທາຓງາທຑັຌ຋ະ (khoàm nhào phăn ໄຖງະນໞາຄຖະນທໞາຄຘບຄແກໞຌບາໂຉຓ

Ó

A

Khoảng cách giữa hai hạt nhân của thạ):

Í-

H

hai nguyên tử liên kết với nhau trong ຂບຄຘບຄບາໂຉຓຑັຌ຋ະຉໍ​ໍ່ກັຌໃຌໂຓເຖກູຌ, o

–8 phân tử, thƣờng đo bằng A (10 –8cm). ທັຈແ຋ກຈໟທງ A (10 cm). ໃຌຍັຌຈາ຋າຈ

-L

o

ÁN

Trong các hợp chất khác nhau độ dài ຎະຘຓຉໞາຄກັຌ ຃ທາຓງາທຂບຄໜໆຄຑັຌ ຋ະຓ

ÀN

TO

của một liên kết thƣờng thay đổi ກາຌຎູ່ຽຌແຎຄຑຽຄເຖັກຌໟບງ.

D

IỄ N

Đ

150.

không đáng kể. Độ tan (ໂຈະຉໞາຌ): Lƣợng tối đa của ຃ທາຓຘາຓາຈຖະຖາງ (khoàm sa mát lạ một chất có thể tan trong một dung lài):ຎະຖຓາຌຘູຄຘຸຈຂບຄ຋າຈໃຈໜໆຄຘາຓາຈ môi, tạo thành dung dịch bão hòa ຖະຖາງໃຌ຋າຈຑາຖະຖາງໃຈໜໆຄ, ກາງເຎັຌ (thƣờng đƣợc biểu diên bằng số gam ຋າຈຖະຖາງບໆຓຉທ (ຘະແຈຄຈໟທງນທໜໞທງ chất tan trong 100g dung môi hay số ກາຓ ຋າຈຊກຖະຖາງໃຌ 100g ຋າຈຑາຖະ 62

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

milimol chất trong một lít dung ຖາງ ນ ນທໜໞທງ ຓຌຖໂຓຌ ຋າຈໃຌໜໆຄ môi). Độ tan của chất khí phụ thuộc ຖຈ຋າຈຑາຖະຖາງ). ຃ທາຓຘາ ຓາຈຖະຖາງ vào áp suất và nhiệt độ, độ tan của ຂບຄ຋າຈບາງແຓໞຌ ຂ໇ຌກັຍ຃ທາຓຈັຌ ແຖະ

Ơ

N

chất lỏng hay chất rắn thƣờng chỉ ບຸຌນະຑູຓ, ຃ທາຓຘາຓາຈຖະຖາງຂບຄ຋າຈ phụ thuộc vào nhiệt độ. ແນທ ນ ຋າຈແຂຄແຓໞຌຂ໇ຌກັຍແຉໞບຸຌນະຑູຓ.

H

Đồng (ຈຄ): (Cu) Thuộc ô số 29, ຋ບຄ (thòng): (Cu) ຌບຌງູຖາຈັຍ 29, ຅ຸ

N

151.

U Y

nhóm IB, chu kì 4 BTH các NTHH, IB, ປບຍທຽຌ຋ 4 ໃຌຉາຉະຖາຄປບຍ຋າຈ ໂ຃ຄຘໟາຄເບເຖັກຉຕຄ

[Ar]

TP

.Q

cấu hình electron [Ar]3d104s1, NTK ຓູຌເ຃ຓ,

ẠO

10 1 63,546. Dạng đơn chất là kim loại 3d 4s , ຓທຌຘາຌບາໂຉຓ 63,546. ຑາທະ

Đ

màu đỏ, dễ rèn, dễ dát mỏng, nặng, ເຘຖແຓໞຌໂຖນະຘ຋ບຄ, ຈັຈແຎຄໄຈໟຄໞາງ, ຉ

G

d= 8,92, tnc = 1083 C, ts = 2582 C, ເຎັຌແຏໞຌໄຈໟຈ, ໜັກ, d = 8,92, tm=

H Ư

N

dẫn điện và nhiệt tốt (thứ hai sau 1083 C, tb = 2582 C, ຆັກຌາໄຒຒ້າ ແຖະ

TR ẦN

bạc). Hoạt động hóa học kém, bị gỉ ຃ທາຓປໟບຌໄຈໟຈ(຋ໆຘບຄຊັຈ຅າກເຄ ຌ). ເ຃ໆບຌ trong không khí ẩm do tạo đồng ໄນທເ຃ຓບໞບຌ,

ເຂ໇າໝໟຽຄໃຌບາກາຈຘຸໞຓ

B

cacbonat bazơ màu lục sẫm, không ງໟບຌເກຈເຎັຌ ຋ບຄ ກາກໂຍຌາຈ ຍາເຆ

10 00

tác dụng với axit trừ HNO3 và ຘຂຽທແກໞ, ຍໍ​ໍ່ຎະຉກຖງາກັຍບາຆຈ ງກເທັ໇ຌ H2SO4 trong dung dịch đặc nóng, dễ ບາຆຈ HNO3 ແຖະ H2SO4 ໃຌ຋າຈ

Í-

H

Ó

A

hóa hợp với halogen, S, Se; ở nhiệt ຖະຖາງເຂັ໇ຌຂໟຸຌປໟບຌ, ຎະຘຓໄຈໟຄໞາງກັຍປາໂຖ độ cao tác dụng với O2 tạo ra CuO ແຆຌ, S, Se; ດູ​ູ່ບຸຌນະຑູຓຘູຄຎະຉກຖງາກັຍ với O ກາງເຎັຌ CuO ແຖະ Cu O. ຎະກບຍ 2 2 amoniac, xianua. Trong hợp chất Cu

Tạo phức chất

ÁN

-L

và Cu2O.

TO

có số oxi hóa +1, +2. Muối của đồng

D

IỄ N

Đ

ÀN

độc. Cu có trong tự nhiên ở trạng thái tự do và trong nhiều khoáng vật nhƣ chancopirit CuFeS2, malachite CuCO3.Cu(OH)2,

bonit

Cu3FeS3,

covenlin CuS. Muối đồng dùng làm chất xúc tác, thuốc trừ nấm, phân vi lƣợng.

ເຎັຌຑຶຈ຋າຈກັຍບາໂຓຌງັກ, ຆດາຌທ. ໃຌ

຋າຈຎະຘຓ Cu ຓ຃ໞາບກຆຈາຆຄ +1, +2. ເກບຂບຄ຋ບຄເຎັຌ຋າຈເຍໆບ. Cu ຓໃຌ຋າຓະ ຆາຈຑາງໃຉໟຑາທະເຘຖ ແຖະ ໃຌນາງແປໞ຋າຈ ເຆັ​ັ່ຌ:

ຆາຌໂກຎີຕຈ

CuFeS2, ຓາຖາຆຈ

CuCO3.Cu(OH)2, ໂຍຌຈ Cu3FeS3, ໂກ ແທຌຖຌ CuS. ເກບຂບຄ຋ບຄຌາໃຆໟເຎັຌຉທ ເຖັ​ັ່ຄ, ຋າຈຂໟາເຆ໇ບເນັຈ, ຎຸງຍາຖຸຄ.

63 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

152.

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Đồng cacbonat bazơ (ຈຄ ກາກໂຍຌາຈ ຋ບຄ ຈຄ ກາກໂຍຌາຈ ຍາເຆ (thòng ຍາເຆ): (Cu2(OH)2CO3) Là chất bột cacbonat bazơ):

(Cu2(OH)2CO3)

màu xanh lá cây, độc, không tan ເຎັຌຐຸູ່ຌຘຂຽທໃຍໄຓໟ, ເຎັຌຑຈ, ຍໍ​ໍ່ຖະຖາງໃຌ trong nƣớc, d = 3,7 – 4,0 , phân hủy ຌ້າ, d = 3,7 – 4,0 , ຘະນາງຉທດູ​ູ່ 200 C. ຋ບຄຆຌຒາຈ,

N

H

natri cacbonat tác dụng với dung ຎະຉກຖງາກັຍ຋າຈຖະຖາງ

ກາກໂຍຌາຈ

N

ຌາຉຕ

Ơ

ở 200 C. Điều chế bằng cách cho ຎຸຄແຉໞຄຈໟທງທ຋ໃນໟ

.Q

Đồng (I) clorua (ຈຄ (I) ກໍຕທ): ຋ບຄ (I) ກໍຕທ (thòng (I) clorua):

Đ

153.

ຒົຈຘຒໍ.

ẠO

chất giải độc khi ngộ độc photpho.

ເຎັຌ຋າຈແກໟຑຈເຓໆບຊກຑຈ

TP

Dùng làm chất màu, thuốc trừ sâu, là ຎາຍຘັຈຉູຑຈ,

U Y

dịch đồng sunfat, lọc và sấy khô. ຉບຄ ແຖະ ເຎົ​ົ່າແນໟຄ. ຌາໃຆໟເຎັຌນທຘ, ດາ

G

(Cu2Cl2) (và Cu3Cl3) Chất tinh thể (Cu2Cl2) (ແຖະ Cu3Cl3) ຋າຈເຓັຈຓະຌ

H Ư

N

lập phƣơng trắng, chuyển màu xanh ກໟບຌຑຶກຘຂາທ,

ຎູ່ຽຌເຎັຌຘຂຽທເຓໆບຎະໄທໟ

TR ẦN

khi để ngoài không khí; d = 4,14 , ໃຌບາກາຈ; d = 4,14, tm = 430 C, tb = tnc= 430 C, ts = 1490 C, ít tan trong 1490 C, ຖະຖາງໜໟບງໃຌຌ໇າ, ຖະຖາງໃຌ

B

nƣớc, tan trong axit, amoniac, ete. ບາຆຈ, ບາໂຓຌງັກ, ເບແຉ. ຎຸຄແຉໞຄຈໟທງທ຋

10 00

Điều chế bằng cách cho đồng tác ໃນໟ຋ບຄຎະຉກຖງາກັຍ຋າຈຖະຖາງ

຋ບຄ

dụng với dung dịch đồng (II) clorua (II) ກໍຕທ ໃຌ HCl ເຑໆບໄທໟ. ເກັຍປັກຘາ

Ó

A

có dƣ HCl. Bảo quản tránh không ນກເທັ໇ຌບາກາຈ, ຊໟາຍໍ​ໍ່ຈັ​ັ່ຄຌັ໇ຌ຅ະຊກຎູ່ຽຌເຎັຌ

Í-

H

khí, nếu không sẽ bị thành đồng (II) ຋ບຄ (II) ກໍຕທ. ຌາໃຆໟເຎັຌຉທເຖັ​ັ່ຄ, ຋າຈຈູຈ

Đồng (II) clorua (ຈຄ (II) ກໍຕທ): Có ຋ບຄ (II) ກໍຕທ (thòng (II) clorua): ຓ

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

154.

ÁN

-L

clorua. Dùng làm chất xúc tác, chất ຆັຍບາງ CO. hấp phụ khí CO. hai dạng: (CuCl2 và Cu2Cl4 hay ຘບຄຖັກຘະຌະ (CuCl2 ແຖະ Cu2Cl4 ນ Cu[CuCl4] ), chất bột màu nâu sẫm Cu[CuCl4] ), ເຎັຌຐຸູ່ຌຘຌ໇າຉາຌໄໝໟຈູຈຌ໇າ hút nƣớc trở thành màu xanh lục ກາງເຎັຌຘຂຽທແກໞd=3,386; CuCl2.2H2O d=3,386; CuCl2.2H2O là chất tinh ແຓໞຌ຋າຈເຎັຌເຓັຈຓະຌຘຂຽທ, d = 2,54. thể màu xanh lục, d = 2,54. Tan ຖະຖາງໃຌຌ້າ, ຋າຈຖະຖາງເຂັ໇ຓຂຸໟຌຘຌ້າຉາຌ trong nƣớc, dung dịch đặc màu nâu ໄໝໟງໟບຌເກຈເຎັຌບບຄຑຶກ

[CuCl4]2–,

64 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

sẫm do tạo ion phức (CuCl4)2–, dung ຋າຈຖະຖາງເ຅ບ຅າຄຓຘຂຽທງໟບຌບບຄ dịch loãng có màu xanh do chứa ion [Cu(H2O)6]2+, ຌາໃຆໟເຎັຌຉທເຖັ​ັ່ຄບໂຆແຓ [Cu(H2O)6]2+, dùng làm chất xúc tác ແຖະ ເກຕກຄ, ຋າຈກັຈຘ, ຋າຈຂໟາເຆ໇ບ, ຋າຈ

Ơ

N

đồng phân hóa và crackinh, chất cắn ຎ້ບຄກັຌໄຓໟ. màu, chất sát trùng, chất bảo quản

N

Đồng (I) oxit (ຈຄ (I) ບກຆຈ): (Cu2O) ຋ບຄ (I) ບກຆຈ (thòng (I) oxit):

U Y

155.

H

gỗ.

.Q

chất tinh thể tám mặt, màu đỏ nâu, (Cu2O) ຋າຈເຓັຈຓະຌແຎຈໜໟາ,

ຘແຈຄ

TP

độc, d = 5,75 , tnc = 1235 C, ts = ຌ້າຉາຌໄໝໟ, ເຎັຌຑຈ, d = 5,75, tm =

ẠO

1800 C; không tan trong nƣớc, tan 1235 C, tb = 1800 C; ຍໍ​ໍ່ຖະຖາງໃຌຌ້າ,

G

Đ

trong dụng dịch amoniac. Điều chế ຖະຖາງໃຌ຋າຈຖະຖາງ ບາໂຓຌງັກ. ຎຸຄແຉໞຄ

H Ư

N

bằng cách dùng đƣờng khử đồng (II) ຈໟທງທ຋ໃຆໟຌ້າຉາຌເຕຈຸກຆຄ hiđroxit. Dùng điều chế màu thủy ປຈຕກຆຈ.

຋ບຄ

ຌາໃຆໟຎຸຄແຉໞຄຘແກໟທ

(II) ແຖະ

TR ẦN

tinh và cuprat KCuO (K2O và ກູຎຕາຈ KCuO (K2O và Cu2O). Cu2O).

B

Đồng (II) oxit (ຈຄ (II) ບກຆຈ): (CuO) ຋ບຄ (II) ບກຆຈ (thòng (II) oxit):

10 00

156.

Chất bột rắn màu nâu đen, độc, (CuO) ຋າຈເຎັຌຐຸູ່ຌແຂຄຘຌ໇າຉາຌໄໝໟ, ເຎັຌ

Ó

A

không tan trong nƣớc, d = 6,32 , ຑຈ, ຍໍ​ໍ່ຖະຖາງໃຌຌ້າ, d = 6,32 , ຘະນາງ

Í-

H

phân hủy ở 1026 C. Điều chế bằng ຉທດູ​ູ່ 1026 C. ຎຸຄແຉໞຄຈໟທງທ຋ເຏັ່າ ຋ບຄ

-L

cách nung đồng cacbonat bazơ hoặc ກາກໂຍຌາຈ ຍາເຆ ນ ຌຉຕາຈ. ຌາໃຆໟເຎັຌຘ

ÁN

nitrat. Dùng làm chất màu cho đồ ໃນໟເ຃ໆບຄຎັ​ັ້ຌຈຌເຏັ່າ, ຉທເຖັ​ັ່ຄ, ຋າຈ຋າ຃ທາຓ

TO

gốm, chất xúc tác, chất làm sạch ຘະບາຈ ປໂຈຕແຆຌ...

ÀN

hiđro…

D

IỄ N

Đ

157.

Đồng vị (ຈຄທ): Những dạng nguyên ບໂຆໂຉຍ (isotop): ຍັຌຈາຖັກຘະຌະບາໂຉຓ tử của một nguyên tố mà hạt nhân có ຂບຄ຋າຈຓູຌໜໆຄ຋ໆແກໞຌບາໂຉຓ

ຓ຅ຌທຌ

cùng số proton nhƣng có số nơtron ໂຎຕຉຄເ຋ັ່າກັຌ ແຉໞຓ຅າຌທຌເຌຉຕຄຉໞາຄກັຌ, khác nhau, có cùng số hạt nguyên tử ຓ຅າຌທຌແກໞຌບາໂຉຓເ຋ັ່າກັຌ ແຖະ ຍັຌ຅ຸ và chếm cùng số ô trong bảng tuần ນໟບຄຈຽທກັຌໃຌຉາຉະຖາຄປບຍທຽຌ຋າຈຓູຌ ເ຃ຓ.

hoàn các nguyên tố hóa học. 65 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

158.

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Đơn chất (ເຈໆຌເ຅ຈ): Chất đƣợc tạo ra ຋າຈຈໞຽທ (thát điêu): ຋າຈຎະກບຍຂ໇ຌ từ những nguyên tử thuộc cùng một ຅າກຍັຌຈາບາໂຉຓຆະຌຌຈຈຽທກັຌຂບຄ຋າຈ nguyên tố hóa học. Ứng với mỗi ຓູຌເ຃ຓ. ຉຄກັຍແຉໞຖະ຋າຈຓູຌເ຃ຓຘາຓາຈຓ

N

nguyên tố hóa học có thể có một hay ໜໆຄ ນ ນາງ຋າຈຈໞຽທຉໞາຄກັຌ.

tích do

nhỏ

Milikan

N

nhất ບະຌຸຑາກຑ໇ຌຊາຌຊໄຒຒ້າຍັຌ຅ຸຖຍຌໟບງນາງ 1,62.10–19C ໂຈງ຋ໞາຌໂຕເຍຈແບຌຈຕທ

(R.A.

TP

1,62.10–19C

âm

U Y

mang điện

H

Electron (ເບເຖັກຉຕຄ) (e): Hạt cơ bản ເບເຖັກຉຕຄ (Electron)(e):

.Q

159.

Ơ

vài đơn chất khác nhau.

ຓຓທຌຘາຌ

9,109.10–28g. ເບເຖັກຉຕຄ

N

g. Electron đóng vai trò quan trọng

H Ư

28

9,109.10– ໃນໟຍັຌຈາບະຌຸຑາກ຋ໆຌໟບງ,

G

mô, có khối lƣợng nghỉ

ຌາໃຆໟເຎັຌນທໜໞທງຎະຖຓາຌໄຒຒ້າ

Đ

làm đơn vị điện lƣợng cho các hạt vi 1911,

ẠO

Milikan) đo đƣợc năm 1911, dùng ຓຖແກຌ (R.A.Milikan) ທັຈແ຋ກໄຈໟຎີ

TR ẦN

trong cấu tạo vật chất là một phần ໝາງຘາ຃ັຌໃຌໂ຃ຄຘໟາຄຑ໇ຌຊາຌ của nguyên tử. Các electron chuyển ໜໆຄຂບຄບາໂຉຓ.

ຓ຃ທາຓ ແຓໞຌຘໞທຌ

ຍັຌຈາເບັກຉຕຄເ຃ໆບຌ຋ໆ

động xung quanh hạt nhân nguyên tử ບໟບຓແກໞຌບາໂຉຓເຎັຌແຉໞຖະຆັ໇ຌ, ກາຌຈ຃ຸຌ

10 00

B

thành từng lớp, xác định tính chất ຖັກຘະຌະເ຃ຓຂບຄບາໂຉຓ ແຖະ ໂຓເຖກຸຌ,

Ó

A

hóa học của nguyên tử và phân tử, ຃ຸຌຖັກຘະຌະຂບຄ຋າຈແນທ ແຖະ ຋າຈແຂຄ, tính chất của chất lỏng và chất rắn, ກາຌຆັກຌາໄຒຒ້າຂບຄໂຖນະ ແຖະ ຋າຈເ຃ໆຄ

-L

Í-

H

độ dẫn điện của kim loại và chất bán ຆັກຌາ, ຃ຸຌຖັກຘະຌະຂບຄ຋າຈກັຌໄຒຒ້າ, ຃ຸຌ dẫn, tính chất của chất cách điện, ຖັກຘະຌະແຘຄຘະະນທໞາຄ ທ຋ະງາຂບຄເຓັຈ

TO

ÁN

tính chất quang học của tinh thể… ຓະຌ... ເບເຖັກຉຕຄເ຋ຄຍັຌຈາຆັ໇ຌຌບກຘຸຈຓ Electron trên các phân lớp ngoài

IỄ N

Đ

ÀN

cùng đóng vai trò quan trọng trong việc hình thành các liên kết hóa học.

຃ທາຓໝາງຘາ຃ັຌ ໃຌກາຌກາເຌຈຍັຌຈາຑັຌ

຋ະເ຃ຓ. ບະຌຸຑາກຎີັ້ຌກັຍເບເຖັກຉຕຄແຓໞຌໂຎ ຘຉຕຄ (e+), ຉໞາຄຑຽຄແຉໞຊໄຒຒ້າຍັຌ຅ຸຍທກ.

Phản hạt của electron là positron

D

(e+), chỉ khác là mang điện tích dƣơng. 160.

Ferat (ແຒຕາຈ): muối của axit feric, ແຒຕາຈ (Ferat): ເກບຂບຄບາຆຈແຒຕກ, Ví dụ: Na2FeO4. Dung dịch có màu ຉທດູ່າຄ: Na2FeO4. ຋າຈຖະຖາງຓຘແຈຄຆ້າ 66

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

đỏ sẫm không bền. 161.

ຍໍ​ໍ່ໝັ໇ຌ຃ຄ.

Flo (ຒໍ): (F) Thuộc ô số 9, nhóm ຒໍ (Flo): (F) ຌບຌດູ​ູ່ຖາຈັຍ 9, ຅ຸ VIIA, VIIA , chu kì 2 BTH các NTHH, cấu ປບຍທຽຌ 2 ຉາຉະຖາຄປບຍທຽຌ຋າຈຓູຌເ຃ 2 2 5 NTK ຓ, ໂ຃ຄຘໟາຄເບເຖັກຉຕຄ 1s 2s 2p , ຓທຌ

1s22s22p5,

electron

N

hình

Ơ

18,998. Đơn chất F2 là chất khí màu ຘາຌບາໂຉຓ 18,998. ຑາທະເຘຖ F2 ແຓໞຌ

N

H

vàng nhạt, mùi xốc rất độc, tnc = ຋າຈບາງ, ຘເນບຄບໞບຌ, ກໆຌຂທ ເຎັຌຏຈ,

U Y

–219,64 C, ts = –188,13 C; là phi tm= –219,64 C, tb = –188,13 C; ເຎັຌ ດູ​ູ່ບຸຌ

TP

.Q

kim hoạt động hóa học mạnh nhất. Ở ບະໂຖນະເ຃ໆບຌໄນທເ຃ຓແປຄກທໞາໝູໞ.

ẠO

nhiệt độ thƣờng tác dụng với hầu hết ນະຑູຓ຋າຓະຈາ ຎະຉກຖງາກັຍເກບຍ຋ັຄໝຈ

Đ

các nguyên tố khác. Nhiều chất bị F2 ຍັຌຈາ຋າຈຓູຌບໆຌ. ນາງ຋າຈຊກ F2 ຋າຖາງ (Florit):

N

Florit(ຒໍຕຈ): Khoáng vật có thành ຒໍຕຈ

H Ư

162.

G

phá hủy.

ແປໞ຋າຈຓຘໞທຌຎະກບຍ

TR ẦN

phần chủ yếu là CaF2 , giòn do lẫn ຉ໇ຌຉໍແຓໞຌ CaF2 , ຏໞບງເຌໆບຄ຅າກຎົຌກັຍ tạp chất nên có màu khác nhau: ຋າຈຎົຌບໆຌ ຘະຌັ໇ຌ຅ໆຄຓຘແຉກຉໞາຄກັຌ: ຘ vàng, tím, xanh nhạt..., thƣờng có ເນບຄ, ຘບຈ, ຘຂຽທບໞບຌ..., ຓ຋າຈຎົຌ ບູຕາຌ...ຌາໃຆໟ

10 00

B

tạp chất là nguyên tố đất hiếm, ແຓໞຌ຋າຈຓູຌຈຌນາງາກ,

uran... Dùng làm chất chảy trong ເຎັຌ຋າຈໄນໞແນທໃຌກາຌນບຓໂຖນະ, ເຎັຌ

Ó

A

luyện kim, làm men màu cho đồ sứ. ນທຘໃນໟເ຃ໆບຄຎັ​ັ້ຌຈຌເຏັ່າ.

ເຓັຈຒໍຕຈຍໍຖຘຸຈ ທຆາແຘຄຘະ

Í-

H

Tinh thể florit tinh khiết dùng làm ຌາໃຆໟເຎັຌຉູໟແກໟທໃຌບຸຎະກບຌ

-L

lăng kính trong dụng cụ quang học. ນທໞາຄ. ເຓັຈຓະຌຒໍຕຈກັຍ຋າຈຎົຌຈຌນາງາກ

ÁN

Tinh thể florit với tạp chất đất hiếm ແຖະ ເນັກໃຆໟເຉັກຌກກະ຅າງແຘຄໄຖເຆ.

TO

và sắt dùng trong kĩ thuật phát tia

ÀN

laze.

D

IỄ N

Đ

163.

Gạch chịu lửa (ແກັກ຅ທເຖ້ບ): Gạch ຈຌ຅຋ ໆ ຌໄຒ (đìn chi thồn phày): ຈຌ຅ໆ dùng để xây các lò nung, chịu đƣợc ຌາໃຆໟໃຌກາຌກໍ​ໍ່ຘໟາຄຍັຌຈາເຉາເຏັ່າ,

຋ຌຉໍ​ໍ່

nhiệt độ cao khoảng 1600 – 2000 C. ຃ທາຓປໟບຌຘູຄຎະຓາຌ 1600 – 2000 C. Gồm nhiều loại: silicat, gạch đinat ຎະກບຍຓນາງຎະເຑຈ: ຆຖກາຈ, ຈຌ຅ໆຈຌາຈ (thành

phần

chính

là

SiO2), (ຘໞທຌຎະກບຍຉ໇ຌຉໍ​ໍ່ແຓໞຌ SiO2), ບາຖູຓໂຌຆ

aluminosilicat (Al2O3 – SiO2), gạch ຖກາຈ (Al2O3 – SiO2), ຈຌ຅ໆຘະໂຓຈ 67 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

(Al2O3), ຓາເດ (MgO)....

samot (Al2O3), magie (MgO).... 164.

Gang (ກໞາຄ): Hợp kim của sắt với ຂາຄ (khang): ໂຖນະຎະຘຓຂບຄເນັກ ແຖະ cacbon (trên 2%C), chứa các tạp ກາກຍບຌ (ກໞທາ 2%C), ຍັຌ຅ຸຍັຌຈາ຋າຈ

N

chất là Si, Mn, P và S. Gang hợp kim ຎົຌແຓໞຌ Si, Mn, P ແຖະ S. ຂາຄໂຖນະ

Ơ

còn chứa nguyên tố Cr, Ni, Mo, Cu, ຎະຘຓງັຄຍັຌ຅ຸ຋າຈຓູຌ Cr, Ni, Mo, Cu,

N

H

Al, trên 2% Mn, trên 2% Si. Gang có Al, ກໞທາ 2% Mn, ກໞທາ 2% Si. ຂາຄຓ

U Y

loại màu xám, trong đó cacbon ở ຎະເຑຈຘຂ໇ເ຋ັ່າ, ໃຌຌັ໇ຌກາກຍບຌດູ​ູ່ໃຌຑາທະ ຎະ

TP

.Q

trạng thái tự do dƣới dạng graphit ເຘຖຑາງໃຉໟຖັກຘະຌະກຕາຒິຈປູຍ຋ໞບຌ.

hình phiến, loại màu trắng trong đó ເຑຈຘຂາທໃຌຌັ໇ຌກາກຍບຌດູ​ູ່ໃຌຑາທະຑັຌ຋ະ

Đ

ẠO

cacbon ở trạng thái liên kết dƣới ຑາງໃຉໟຖັກຘະຌະເນັກກາກຍບຌ(ເຆແຓຌຉຈ)

H Ư

N

G

dạng sắt cacbua (xementit) Fe3C. Fe3C. ຌາໃຆໟໃຌຂະແໜຄກາຌຎະກບຍເ຃ໆບຄ Dùng trong ngành chế tạo máy, làm ຍຌ, ເຎັຌທັຈຊຸຈຍເຑໆບຏະຖຈເນັກກໟາ. nguyên liệu để sản xuất thép.

Gỉ đồng (ດີຈຄ): Sản phẩm của sự ăn ຋ບຄໝໟຽຄ (thòng miếng): ຏະຖຈຉະຑັຌ

TR ẦN

165.

mòn đồng, là cacbonat bazơ ngậm ຂບຄກາຌເຂ໇າໝໟຽຄ຋ບຄ, ແຓໞຌກາກໂຍຌາຈຍາ

10 00

B

nƣớc Cu2(OH)2CO3.nH2O màu lục ເຆບຓຌ້າ Cu2(OH)2CO3.nH2O ຘຂຽທ thẫm, độc.

A

Gỉ sắt (ດີຘັຈ): Sản phẩm của sự ăn ເນກ ັ ໝໟຽຄ (lếch miếng): ຏະຖຈຉະຑັຌຂບຄ

Ó

166.

ເຂັ໇ຓ, ເຍໆບ.

Í-

H

mòn chủ yếu gồm sắt (III) oxit ngậm ກາຌເຂ໇າໝໟຽຄເຎັຌຉ໇ຌແຓໞຌ ເນັກ (III) ບກ ຆຈບຓຌ້າ Fe2O3.xH2O, ຘແຈຄຌ໇າຉາຌໄໝໟ.

Gốc (ກກ): Nhóm nguyên tử trong ເ຃າ໇ (kháu) (ປາກ): ກຸໞຓບາໂຉຓໃຌຎະຉກຖ

ÁN

167.

-L

nƣớc Fe2O3.xH2O, màu đỏ nâu.

Đ

ÀN

TO

phản ứng hóa học chuyển từ phân tử ງາເ຃ຓຎູ່ຽຌ຅າກໂຓເຖກຸຌຌ໇ເຎັຌໂຓເຖກຸຌບໆຌ này sang phân tử khác mà không bị ແຉໞຍໍ​ໍ່ຊກຎູ່ຽຌແຎຄ. ຉທດູ່າຄ: ເ຃໇າບາຆຈ: ເ຃໇າ biến đổi. Ví dụ: gốc axit: gốc sunfat ຆຌຒາຈ

, ເ຃໇າບຄ຃ະ຋າຈ: ເ຃໇າບາເຆຉຖ

IỄ N

, gốc hữu cơ: gốc axetyl (CH3CO–), ເ຃໇າເຒຌຖ (C6H5–),...

D

(CH3CO–), gốc phenyl (C6H5–),... 168.

Gốc axit (ກກບາຆຈ): Nguyên tử hoặc ເ຃າ໇ ບາຆຈ (kháu axit): ບາໂຉຓ ນ ກຸໞຓບາ nhóm nguyên tử kết hợp với hiđro ໂຉຓຎະຘຓກັຍປໂຈຕຎະກບຍເຎັຌບາຆຈ

ນ

68 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

tạo thành axit hoặc với kim loại tạo ຎະຘຓກັຍໂຖນະຎະກບຍເຎັຌເກບ. ເຓໆບບາຆຈ thành muối. Khi axit hoặc muối điện ນ ເກບທເ຃າະໄຒຒ້າໃຌຌ້າ, ເ຃໇າບາຆຈແຓໞຌ li trong nƣớc, gốc axit là những ຍັຌຈາບາຌບຄ. ຉທດູ່າຄ: Cl–,

,...

Gốm (ໂກໟຓ): Các sản phẩm và vật ເ຃ບ ໆ ຄຎັ​ັ້ຌຈຌເຏາັ່

(khương

pắn

Ơ

,

,...

đin

H

169.

,

,

N

Ví dụ: Cl–,

,

N

anion.

U Y

liệu sản xuất từ đất sét hay cao lanh phau): ຍັຌຈາຏະຖຈຉະຑັຌ຅າກຈຌຈາກ ນ

.Q

cùng với một số khoáng vật khác ຈຌຂາທກັຍຍັຌຈາແປໞ຋າຈບໆຌ (ເຎັຌຉ໇ຌແຓໞຌ

TP

(chủ yếu là oxit kim loại chịu nhiệt) ບກຆຈໂຖນະ຋ຌ຃ທາຓປໟບຌ)

ໄຈໟແຍໞຄບບກ

ẠO

đƣợc chia ra: gốm dân dụng (gốm ເຎັຌ: ເ຃ບຄຎັ​ັ້ຌຈຌເຏັ່ານັຈຊະກາ (ເ຃ໆບຄຎັ​ັ້ຌຆ

G

Đ

silicat), dùng làm vật liệu xây dựng, ຖກາຈ), ຌາໃຆໟເຎັຌທັຈຘະຈຸກໍ​ໍ່ຘໟາຄ, ທັຈຘະຈຸ

H Ư

N

vật liệu chịu lửa, các đồ dùng sinh ຋ຌຉໍ​ໍ່ໄຒ, ເ຃ບຄໃຆໟຆບງ ແຖະ ກັຌໄຒຒ້າ; hoạt và cách điện; và gốm kĩ thuật ແຖະ ເ຃ໆບຄຎັ​ັ້ຌຈຌເຏັ່າບຸຈຘານະກາ (ເ຃ໆບຄຎັ​ັ້ຌ

TR ẦN

(gốm oxit, cacbua, aluminat...) dùng ຈຌເຏັ່າບກຆຈ, ກາກຍທ, ບາຖູຓຌາຈ...) ຌາ

10 00

B

làm vật liệu thay kim loại, gỗ và chất ໃຆໟເຎັຌທັຈຘະຈຸຎູ່ຽຌແ຋ຌໂຖນະ, ໄຓໟ ແຖະ dẻo trong chế tạo máy bay, tên lửa, ດາຄຎຕາຘະຉກໃຌກາຌຎະກບຍເ຃ໆບຄຍຌ, ຖູກ tàu vũ trụ, trong công nghiệp điện tử. ຘບຌໄຒ, ງາຌບາທະກາຈ, ໃຌບຸຈຘານະກາເບ

H

Hạt nhân (ປາຈເງຌ): Phân trung tâm ແກໞຌບາໂຉຓ (ken atom) (ຌທເ຃ຕງ)

Í-

170.

Ó

A

ເຖັກໂຉຕຌກ.

-L

của nguyên tử tích điện dƣơng, (nucleus): ຑາກຘໞທຌໃ຅ກາຄຂບຄບາໂຉຓຊ

ÁN

chiếm phần rất bé của thể tích ໄຒຒ້າຍັຌ຅ຸຍທກ, ກທຓຎະຖ ຓາຌໜໟບງ຋ໆຘຸຈ

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

nguyên tử nhƣng lại là nơi tập trung ຋າຄຍໍຖຓາຈບາໂຉຓ ແຉໞຑັຈແຓໞຌຍໞບຌຖທຓ hầu hết khối lƣợng của nguyên tử. ຉທ຋ັຄໝຈຓທຌຘາຌຂບຄບາໂຉຓ. ແກໞຌຌທ Hạt nhân nhỏ hơn nguyên tử hàng ເ຃ຕງຌໟບງກໞທາບາໂຉຓໝໆຌເ຋ັ່າ.

ແກໞຌຌທ

chục nghìn lần. Hạt nhân gồm proton ເ຃ຕງຎະກບຍຓຎະກບຍຓ ໂຎຕຉຕຄ ແຖະ ເຌ và nơtron tạo ra các hạt cơ bản, số ຉຄ ຎະກບຍເຎັຌບະຌຸຑາກຑ໇ຌຊາຌ, ຅າຌທຌ proton Z đƣợc xác định điện tích ໂຎຕຉຄ Z ໄຈໟກາຌຈໄຒຒ້າຍັຌ຅ຸຍທກຂບຄ dƣơng của hạt nhân là số hạt nguyên ແກໞຌບາໂຉຓແຓໞຌ຅າຌທຌແກໞຌບາໂຉຓຂບຄ tử của nguyên tố và bằng số thứ tự 69

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

của nguyên tố trong BTH các ຋າຈຓູຌ ແຖະ ເ຋ັ່າກັຍເຖກຖາຈັຍຂບຄ຋າຈ NTHH. Tổng số proton Z và số ຓູຌໃຌຉາຉະຖາຄປບຍທຽຌ຋າຈຓູຌເ຃ຓ. ຏຌ nơtron N gọi là số khối A (A=Z+N). ຍທກຂບຄ຅າຌທຌໂຎຕຉຄ Z ແຖະ ເຌຉຕຄ N

Ơ

N

Các nguyên tử đồng vị có cùng Z ເບ໇ຌທໞາ ຅າຌທຌຓທຌຘາຌ A (A=Z+N). nhƣng khác nhau về số nơtron N. ຍັຌຈາບາໂຉຓ ບໂຆໂຉຍຓ Z ເ຋ັ່າກັຌ ແຉໞ

N

Hằng số axit (ປັຄໂຘໟບາຆຈ): Ka Đại ຃ໞາຂບຄບາຆຈ (kha khong axit): Ka ຃ໞາ

U Y

171.

H

຅າຌທຌເຌຉຕຄ N ຉໞາຄກັຌ.

TP

.Q

lƣợng chỉ độ mạnh của axit. Nếu HA ຋ໆຆ໇ຍບກ຃ທາຓແປຄຂບຄບາຆຈ. là một axit yếu thì dung dịch nƣớc sẽ

ຊໟາ

HA

ẠO

ແຓໞຌບາຆຈບໞບຌ຋າຈຖະຖາງ຅ະຓກາຌຆັ​ັ່ຄຆາ:

[ H 3O ][ A ] , nhƣng [ H O  ][ A ] : K 3 , ແຉໞ຃ທາຓເຂັ໇ຓຂບຄຌ້າ [ HA][ H 2O] [ HA][ H 2O]

TR ẦN

nồng độ nƣớc bằng

10 00

B

1000 g  55,55M rất lớn so với axit 18 g.mol 1

nên đƣợc gọi là không thay đổi. Vậy:

A

[ H 3O  ][ A ]  Ka [ HA]

ເ຋ັ່າ

1000 g  55,55M ໃນງໞນາງ຋ຽຍໃຘໞ 18 g.mol 1

ບາຆຈ ຘະຌັ໇ຌ຅ໆຄຊທໞາຍໍ​ໍ່ຎູ່ຽຌແຎຄ. ຘະຌັ໇ຌ

K [ H 2O ] 

[ H 3O  ][ A ]  Ka [ HA]

K[H2O] ແຓໞຌ຃ໞາໜໆຄເບ໇ຌທໞາ຃ໞາຂບຄບາຆຈ

H

Ó

K [ H 2O ] 

ຆັ​ັ່ຄຆາ

N

H Ư

số cân bằng: K 

Đ

HA + H2O ⇌ H3O+ + A– Với hằng

HA + H2O ⇌ H3O+ + A– ກັຍ຃ໞາກາຌ

G

có cân bằng:

Í-

K[H2O] là một hằng số gọi là hằng Ka. Ka ໃນງໞຂ໇ຌ຃ໞາກາຌຆັ​ັ່ຄຆາ຅ະຎູ່ຽຌໄຎ຋າຄ

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

số axit Ka. Ka càng lớn hằng số cân ເຍ໇ບຄຂທານາງຂ໇ຌ, ໝາງ຃ທາຓທໞາ HA ທ bằng sẽ chuyển về biên phải càng ເ຃າະໄຒຒ້ານາງຂ໇ຌ, HA ແປຄຂ໇ຌ. nhiều, nghĩa là HA điện li càng ຉທດູ່າຄ: CH3COOH ຓ Ka=1,74.10–5 nhiều, HA càng mạnh. Ví dụ: ແປຄກໞທາ HCN ຓ K = 6,2.10–10. a –5 CH3COOH có Ka = 1,74.10 mạnh hơn HCN có Ka = 6,2.10–10 .

172.

Hằng số bazơ (ປັຄໂຘໟຍາເຆ) : Kb Đại ຃ໞາຂບຄຍາເຆ (kha khong bazơ) : Kb ຃ໞາ lƣợng chỉ độ mạnh của bazơ. Nếu B ຋ໆຆ໇ຍບກ຃ທາຓແປຄຍາເຆ. ຊໟາ B ແຓໞຌຍາເຆ là một bazơ yếu thì trong dung dịch ບໞບຌ ໃຌ຋າຈຖະຖາງ຅ະຓກາຌຆັ​ັ່ຄຆາ: B + 70

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

sẽ có cân bằng: B + H2O ⇌ BH+ + H2O ⇌ BH+ + OH– ກັຍ຃ໞາກາຌຆັ​ັ່ຄຆາ: OH– với hằng số cân bằng: K

K

[ BH  ][OH  ] ; ຊບຌໄຈໟ Kb=K[H2O] [ B][ H 2O]

[ BH  ][OH  ] ; rút ra Kb=K[H2O] [ B][ H 2O] ແຓໞຌ຃ໞາເບ໇ຌທໞາ຃ໞາຂບຄຍາເຆ Kb ໃນງໞຂ໇ຌ B

Ơ

N

là một hằng số gọi là hằng số bazơ ແປຄຂ໇ຌ. ຉທງໞາຄ: NH3 ຓ Kb=1,76.10–5

N

H

Kb càng lớn B càng mạnh. Ví dụ: ແປຄກໞທາ CH3COO– ຓ Kb = 2,51.10–10.

U Y

NH3 có Kb = 1,76.10–5 mạnh hơn

Hấp phụ (ເປຍຒຸ): Sự hút các chất khí ກາຌຈູຈຆັຍ (càn đút sắp): ກາຌຈູຈຍັຌຈາ

TP

173.

.Q

CH3COO– có Kb = 2,51.10–10.

ẠO

hoặc chất tan trong dung dịch bởi bề ຋າຈບາງ ນ ຋າຈຊກຖະຖາງໃຌ຋າຈຖະຖາຍ

G

Đ

mặt của một chất rắn hoặc chất lỏng ຈໟທງຏທໜໟາຂບຄ຋າຈແຂຄໜໆຄ ນ ຋າຈແນທ

N

bằng liên kết hóa học (hấp phụ hóa ຈໟທງຑັຌ຋ະເ຃ຓ (ກາຌຈູຈຆັຍເ຃ຓ) ນ ຈໟທງ

H Ư

học) hoặc bằng lực Van de Van (hấp ຃ທາຓແປຄ ທາຌເຈທາຌ (ກາຌຈູຈຆັຍ຋າຄຒີ

TR ẦN

phụ lí học). Dùng để tích hỗn hợp ຆກ). ຌາໃຆໟເຑໆບແງກ຋າຈຎົຌກາຘ ນ ຋າຈ khí hoặc chất tan, để làm khô hoặc ຊກຖະຖາງ, ເຑໆບເປັຈແນໟຄ ນ ຋າ຃ທາຓຘະ

10 00

B

làm sạch các chất khí, chất lỏng, ບາຈຍັຌຈາ຋າຈບາງ, ຋າຈແນທ, ຌາໃຆໟໃຌ dùng trong công nghiệp hóa chất, ບຸຈຘານະກາເ຃ຓ,

A

dầu mỏ, sơn, sản xuất đƣờng... Hấp ຌ້າຉາຌ...

ຍໍ​ໍ່ຌ້າຓັຌ,

ຘ,

ຏະຖຈ

ກາຌຈູຈຆັຍເປັຈໜໟາ຋ໆຘາ຃ັຌໃຌ

Hấp thụ (ເປຍ຋ຸ): Sự hút các chất bởi ຆຓຆັຍ (sừm sắp):

ກາຌຈູຈຍັຌຈາ຋າຈ

ÁN

174.

-L

Í-

H

Ó

phụ đóng vai trò quan trọng trong cơ ປໞາຄກາງຂບຄຘໆຄ຋ໆຓຆທຈ, ໃຌຈຌ. thể sống, trong đất.

TO

toàn bộ một chất lỏng hoặc chất rắn. ຈໟທງ຋ັຄໝຈຂບຄ຋າຈແນທ ນ ຋າຈແຂຄ.

D

IỄ N

Đ

ÀN

Khác với hấp phụ, hiện tƣợng này ຉໞາຄກັຍກາຌຈູຈຆັຍ, ຎະກຈກາຌຌ໇ເກຈຂ໇ຌໃຌ xảy ra trong toàn bộ thể tích của chất ຍໍຖຓາຈ຋ັຄໝຈຂບຄ຋າຈຆຓຆັຍ.

ຉທດູ່າຄ:

hấp thụ. Ví dụ: hấp thụ NH3 bởi ຆຓຆັຍ ຈໟທງຌ້າ. ຆຓຆັຍບາຈຓຎະກຈກາຌ nƣớc. Hấp thụ có thể kèm theo tƣơng ຋າຄເ຃ຓ. ຌາໃຆໟໃຌບຸຈຘານະກາ ເຑໆບແງກ tác hóa học. Dùng trong công nghiệp ຋າຈບາງຎົຌ, ຋າ຃ທາຓຘະບາຈ຋າຈບາງ, ນ để tách hỗn hợp khí, làm sạch các ຎຸຄແຉໞຄຍັຌຈາ຋າຈເ຃ຓ. chất khí, hoặc điều chế các hóa chất. 71

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

175.

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Hemalit (ເປຓາຖຈ): (Fe2O3) khoáng ເປຓາຖຈ (Hemalit): (Fe2O3) ແປໞ຋າຈ຋ໆ vật phổ biến của sắt, màu từ đỏ nâu ຓນາງຂບຄເນັກ, ຘເຖໆຓ຅າກຘແຈຄຌ້າຉາຌໄ đến đen. Gang đƣợc luyện từ quặng ໝໟປບຈຘຈາ.

ຂາຄໄຈໟນບຓ຅າກແປໞ຋າຈຌ໇.

này. Ngoài ra hemalit còn đƣợc nung ຌບກຌ໇ ເປຓາຖຈງັຄໄຈໟເຏັ່າ ແຖະ ຍຈເຎັຌຐຸູ່ຌ

Ơ N

Hiđro (ປໂຈຕ): (H) Thuộc ô số 1, ປໂຈຕແຆຌ (Hiđrogen): H ຌບຌດູ​ູ່ຖາຈັຍ

U Y

176.

H

su, men sứ.

N

và nghiền làm bột màu cho sơn, cao ຘໃຌຌາຘ, ຎຕາຘະຉກ, ເ຃ໆບຄຎັ​ັ້ຌ.

TP

.Q

nhóm IA, chu kì 1 trong BTH các 1, ຅ຸ IA, ປບຍທຽຌ 1 ໃຌຉາຉະຖາຄປບຍ 1 NTHH, cấu hình electron 1s1, NTK ທຽຌ຋າຈຓູຌເ຃ຓ, ໂ຃ຄຘໟາຄເບເຖັກຉຕຄ 1s

ẠO

1,008, H có 2 đồng vị tự nhiên (proti ຓທຌຘາຌບາໂຉຓ 1,008, H ຓ 2 ບໂຆໂຉຍ

Đ

຋າຓະຆາຈ (ໂຎປຉ

G

99,9844%, đơteri D hoặc

0,0156%) ແຖະ ໜໆຄບໂຆ

). Nguyên ໂຉຍ຋ຽຓ (ຉຕຉ ຖັຄຘ T ນ

). ຋າຈຓູຌ

TR ẦN

(triti pháng xạ T hoặc

H Ư

N

0,0156%) và một đồng vị nhân tạo ເຉຕ D ນ

99,9844%, ເຈ

tử H chỉ có 1 electron. Phân tử gồm H ຓແຉໞ 1 ເບເຖັກຉຕຄ. ໂຓເຖກູຌຎະກບຍຓ hai nguyên tử H2 . Trong các hợp ຘບຄບາໂຉຓ H2 . ໃຌຍັຌຈາ຋າຈຎະຘຓ H

10 00

B

chất H có số oxi hóa +1 và –1. H2 là ຓ຃ໞາບກຆຈາຆຄ +1 ແຖະ –1. H2 ແຓໞຌ຋າຈ chất khử. Ở nhiệt độ thƣờng H2 ít ເຕຈຸກເຉ. ດູ​ູ່ບຸຌນະຑູຓ຋າຓະຈາ H2 ເ຃ບຌ

Ó

A

hoạt động chỉ kết hợp trực với phi ໄນທເ຃ຓໜໟບງ ຎະຘຓໂຈງກຄກັຍບະໂຖນະ຋ໆ

-L

Í-

H

kim hoạt động mạnh nhƣ flo, clo. ເ຃ບຌໄນທເ຃ຓແປຄເຆັ​ັ່ຌ: ຒໍ, ກໍ. ເຓໆບຉ໇ຓ Khi đun nóng H2 phản ứng với nhiều ປໟບຌ H2 ຎະຉກງາກັຍນາງ຋າຈ ( C, O,

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

nguyên tố ( C, O, N... tạo thành hợp N... ກາງເຎັຌ຋າຈຎະຘຓບຄ຃ະ຋າຈ). ກັຍ chất hữu cơ). Với kim loại kiềm và ໂຖນະຈັ​ັ່ຄ ແຖະ ໂຖນະຈັ​ັ່ຄຈຌກາງເຎັຌປຈທ. kim loại kiềm thổ tạo thành hiđrua. H ຎຸຄແຉໞຄຈໟທງທ຋ໃນໟບາງຌ້າຏໞາຌຊໞາຌໄຒ 2 H2 điều chế bằng cách cho hơi nƣớc qua than nóng đỏ, điện phân nƣớc,

D

phân hủy khí tự nhiên. H2 dùng để tổng hợp NH3, HCl, CH3OH, trong đèn xì để hàn và cắt kim loại... 177.

Hiđro

peoxit

(ປໂຈຕ

ປໟບຌແຈຄ, ທເ຃າະຌາຈໟທງກະແຘໄຒຒ້າ, ງໞບງ

ຘະນາງກາຘ຋າຓະຆາຈ. H2 ຌາໃຆໟເຑໆບຘັຄ ເ຃າະ NH3, HCl, CH3OH, ໃຌກາຌ຅ບຈ ແຖະ ຉັຈໂຖນະ...

ແຎກບກຆຈ) ປໂຈຕ ແຎກບກຆຈ

(Hiđro peoxit):

72 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

(nƣớc oxi già): (H2O2) Chất lỏng (H2O2) ຋າຈແນທຓັຌຍໍ​ໍ່ຓຘ, ຎະຘຓກັຍຌ້າ sánh không màu, trộn lẫn với nƣớc ຉາຓ຋ຸກບັຈຉາຘໞທຌ. ປໂຈຕ ແຎກບກຆຈ theo bất kì tỷ lệ nào. Hiđro peoxit ຍໍຖຘຸຈໝັ໇ຌ຃ຄ, ແຉໞຊໟາຎະຘຓກັຍໂຖນະໜັກ,

Ơ

N

tinh khiết tƣơng đối bền, nhƣng nếu ບບຄຂບຄຑທກຓັຌ (Cu, Fe, Mn) ນ ຊກ lẫn với kim loại nặng, ion của chúng ແຘຄຘະນທໞາຄ຅ະຊກງໞບງຘະນາງ:

U Y

N

H

(Cu, Fe, Mn) hoặc chiếu sáng thì dễ H2O2 ⇌ 2H2O + O2 ປໂຈຕ ແຎກບກຆຈ bị phân hủy: ຓ຋ັຄ຃ຸຌຖັກຘະຌະບກຆຈັ​ັ່ຄ, ຋ັຄ຃ຸຌຖັກຘະຌະ

ẠO

TP

.Q

H2O2 ⇌ 2H2O + O2 Hiđro peoxit vừa ເຕຈຸກເຉ. ຌາໃຆໟເຑໆບຖໟາຄຘຂບຄໄໝແຖຌ, có tính oxi hóa, vừa có tính khử. ເຘັ໇ຌໄໝ... ຌາໃຆໟເຎັຌ຋າຈບກຆຈັ​ັ່ຄໃຌເຆ໇ບໄຒ Dùng để tẩy trắng len dạ, tơ sợi... ຖູກຘບຌໄຒ, ໃຌເ຃ຓທເ຃າະ, ໃຆໟເຑໆບຂໟາເຆ໇ບ ຑະງາຈໃຌກາຌແຑຈ.

liệu tên lửa, trong hóa phân tích,

ແຎກບກຆຈ

G

N

H Ư

dùng để sát trùng trong y học. Dung

Đ

Dùng làm chất oxi hóa trong nhiên

bỏng .

ໄໝໟ.

B

Hiđro sunfua (ປໂຈຕ ຆຌຒົທ): (H2S) ປໂຈຕ ຆຌຒົທ (Hiđro sunfua): (H2S)

10 00

178.

ເຂັ໇ຓຂຸໟຌຊກຏທໜັຄເປັຈໃນໟຒົກ

TR ẦN

dịch hiđro peoxit đặc dây vào da gây

຋າຈຖະຖາງປໂຈຕ

Là chất khí có mùi đặc trƣng (mùi ເຎັຌ຋າຈບາງຓກໆຌຑເຘຈ (ກໆຌໄຂໞເຌັ່າ), ໜັກ

A

trứng thối), nặng hơn không khí. Ít ກໞທາບາກາຈ. ຖະຖາງໜໟບງໃຌຌ້າ, ຋າຈຖະ

H

Ó

tan trong nƣớc, dung dịch có tính ຖາງຓ຃ຸຌຖັກຘະຌະເຕຈຸກເຉ,

ຎະໄທໟໃຌບາ

-L

Í-

khử, để trong không khí sẽ bị đục do ກາຈ຅ະຂຸໞຌງໟບຌ ຊກບກຆຈາຆຄກາຍເຎັຌຑຶກ

ÁN

H2S bị oxi hóa thành lƣu huỳnh kết ຓາຈ.

TO

tủa. Là một axit yếu dùng trong tổng ຋າຈ,

ເຎັຌບາຆຈບໞບຌໃຆໟໃຌຘັຄເ຃າະບຄ຃ະ ແງກຍັຌຈາ຋າຈຓູຌໂຖນະຈໟທງທ຋

D

IỄ N

Đ

ÀN

hợp hữu cơ, tách các nguyên tố kim ເປັກໃນໟຆຌຒົທຉກຑຶກ.

179.

loại bằng cách kết tủa sunfua. Hiđrocacbonat (ປໂຈຕ ກາກໂຍຌາຈ): ປໂຈຕກາກໂຍຌາຈ (Hiđro cacbonat): Muối chứa ion

. Tất cả đều tan ເກບຍັຌ຅ຸບບຄ

. ຘໞທຌນາງແຓໞຌຖະ

trong nƣớc, trừ NaHCO3 hơi ít tan. ຖາງໄຈໟໃຌຌ້າ, ງກເທັ໇ຌ NaHCO3 ຂໟບຌ Có ý nghĩa nhất là amoni hiđro ຂໟາຄຖະຖາງໜໟບງ.

ຓ຃ທາຓຘາ຃ັຌກໞທາໝູ

cacbonat NH4HCO3 dùng chế bột nở ແຓໞຌ ຌາໃຆໟຎຸຄແຉໞຄແຎ້ຄໂຑຄເຂ໇າ຅ໆ ແຖະ ຌາ 73 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

bánh mì và natri hiđrocacbonat dùng ຉຕ ປໂຈຕກາກໂຍຌາຈ NH4HCO3 ໃຆໟຎຸຄ chế sođa dùng trong ngành y. 180.

ແຉໞຄໂຆຈາ, ໃຆໟໃຌຂະແໜຄກາຌແຑຈ.

Hiđrua (ປຈຕທ): Hợp chất của hiđro ປຈຕທ (Hiđrua): ຋າຈຎະຘຓຂບຄປໂຈຕ

N

với một nguyên tố kim loại, ví dụ ກັຍ຋າຈຓູຌໂຖນະ, ຉທດູ່າຄ: NaH, MgH2.

Ơ

NaH, MgH2 . Dùng để điều chế một ໃຆໟເຑໆບຎຸຄແຉໞຄໂຖນະຍໍຖຘຸຈຍາຄຆະຌຈ ແຖະ

N

.Q

Hóa học (ເ຃ຓ): Ngành khoa học tự ເ຃ຓ (khề mì): ຂະແໜຄທ຋ະງາຘາຈ ຋າຓະ

TP

181.

U Y

tổng hợp hữu cơ.

H

số kim loại tinh khiết và dùng trong ຌາໃຆໟໃຌຘັຄເ຃າະບຄ຃ະ຋າຈ.

ແຖະ

ຍັຌຈາ

ẠO

nhiên nghiên cứu về các chất và ຆາຈ຃໇ຌ຃ໟທາກໞຽທກັຍ຋າຈ

ເຄ ບຌໄຂກາຌຎຽຌແຎຄຂບຄຑທກ

Đ

những quy luật điều khiển sự biến ກຈເກຌ

G

đổi của chúng. Trong những biến đổi ຓັຌ. ໃຌກາຌຎຽຌແຎຄ຋າຄເ຃ຓ, ຆ໇ຍບກກາຌ

H Ư

N

hóa học, chỉ có sụ thay đổi của các ຎຽຌແຎຄຂບຄຍັຌຈາເບເຖັກຉຕຄຆັ໇ຌຌບກຘຸຈ ຘໞທຌແກຌຌທເ຃ຕງ

ແຖະ

còn hạt nhân và các electron bên ຍັຌຈາເບເຖັກຉຕຄ຋າຄໃຌຍໍ​ໍ່ຎຽຌແຎຄ.

ເ຃ຓ

TR ẦN

electron ngoài cùng của nguyên tử, ຂບຄບາໂຉຓ,

ເ຃ຓບະຌຄ

B

trong không thay đổi. Hóa học chia ແຍໞຄບບກເຎັຌຘໆຂະແໜຄໃນງໞ:

10 00

làm bốn ngành lớn: hóa học vô cơ, ຃ະ຋າຈ, ເ຃ຓບຄ຃ະ຋າຈ, ເ຃ຓທເ຃າະ, ເ຃ຓຒີ

H

Hóa học vô cơ(ປໟທາປັບກໂທເກໆ): Ngành ເ຃ຓບະຌຄ຃ະ຋າຈ (khề mì ạ nồng khạ

Í-

182.

Ó

A

hóa học hữu cơ, hóa học phân tích, ຆກ. hóa lí.

-L

hóa học nghiên cứu các nguyên tố thát): ຂະແໜຄເ຃ຓ຃໇ຌ຃ໟທາຍັຌຈາ຋າຈຓູຌ

ÁN

hóa học và những hợp chất của ຋າຈຓູຌເ຃ຓ ແຖະ ຍັຌຈາ຋າຈຎະຘຓຂບຄ

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

chúng, trừ các hợp chất hữu cơ. ຑທກຓັຌ,

ງກເທັ໇ຌຍັຌຈາ຋າຈຎະຘຓບຄ຃ະ

Nhiệm vụ chủ yếu là của hóa học vô ຋າຈ. ໜໟາ຋ໆຉ໇ຌຉໍຂບຄເ຃ຓບະຌຄ຃ະ຋າຈແຓໞຌ cơ là nghiên cứu tính chất lí hóa học, ຃໇ຌ຃ໟທາ຃ຸຌຖັກຘະຌະຒີຆກ, ຃຃ຓ, ທ຋ກາຌ phƣơng pháp điều chế và ứng dụng ຎຸຄແຉໞຄ ແຖະ ກາຌຌາໃຆໟຂບຄຍັຌ຋າຈບະຌຄ của các chất vô cơ. Ngoài ra hóa học ຃ະ຋າຈ. ຌບກຌັ໇ຌເ຃ຓບະຌຄ຃ະ຋າຈງັຄຓໜໟາ vô cơ còn có nhiệm vụ tạo ra các ຋ຘໟາຄຍັຌຈາ຋າຈໃໝໞ, ຉບຍຘະໜບຄໄຈໟຉາຓ chất liệu mới, đáp ứng đƣợc yêu cầu ຃ທາຓປຽກປໟບຄຉໟບຄກາຌເຉັຌໂຌໂຖຆ຋ັຌຘະ kĩ thuật hiện đại. 74

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

ໄໝ.

183.

Hóa trị (ປໟທາ຅): Biểu thị khả năng ຃ໞາເ຃ຓ (kha khề mì): ຘະແຈຄ຃ທາຓ của nguyên tử nguyên tố này (hay ຘາຓາຈຂບຄບາໂຉຓ຋າຈຓູຌຌ໇ (ນ ກຸໞຓບາ ຎະຘຓກັຍຍາຄ຋າຈ

N

nhóm nguyên tử của một số nguyên ໂຉຓຂບຄຍາຄ຋າຈຓູຌ)

Ơ

tố) kết hợp với một số nhất định ຓູຌບໆຌ຋ໆແຌຌບຌ.

H

຃ໞາເ຃ຓແຓໞຌຍັຌຈາ຅າຌທຌຊໟທຌໂຈງແຓໞຌ

N

nguyên tử nguyên tố khác.

đƣơng lƣợng hóa học của nguyên tố.

ẠO

Hỗn hợp (ໂປໟຌເປຍ): Nhiều chất khác ຋າຈຘຓຎົຌ (thát sôm pộn): ນາງ຋າຈ

Đ

184.

G

nhau trộn lại cùng nhau, trong đó ຉໞາຄກັຌຎົຌເຂ໇າກັຌ,

ໃຌຌັ໇ຌຍໍ​ໍ່ເກຈຓຎະຉກຖ

ແຉໞຖະ຋າຈງັຄປັກຘາ຃ຸຌຖັກຘະຌະ

ຂບຄຓັຌ.

TR ẦN

còn giữ nguyên tính chất của nó.

H Ư

N

không xảy ra các phản ứng, mỗi chất ງາຂ໇ຌ,

185.

.Q

TP

chính là chỉ số khối lƣợng mol và ຋າຄເ຃ຓຂບຄ຋າຈຓູຌ.

U Y

Hóa trị là những con số nguyên ຅າຌທຌຓທຌຘາຌໂຓຌ ແຖະ ກາຌ຋ຽຍເ຋ັ່າ

Hợp chất (ເປຍເ຅ຈ): Chất tạo nên từ ຋າຈຎະຘຓ (thát pạ sôm): ຋າຈຎະກບຍ

B

những nguyên tử thuộc hai hay nhiều ຂ໇ຌ຅າກຍັຌຈາບາໂຉຓຌບຌໃຌຘບຄ ນ ນາງ

10 00

NTHH, hóa hợp với nhau theo tỉ lệ ຋າຈຓູຌເ຃ຓ, ຎະຘຓເຂ໇າກັຌຉາຓບັຈຉາຘທຌ xác định và đƣợc sắp xếp theo trật tự ແຌໞ ຌບຌ. ຘໞທຌຎະກບຍຂບຄ຋າຈຎະຘຓຉໞາຄ

Ó

A

nhất định. Thành phần của hợp chất ກັຌກັຍ຋າຈຎົຌ,

ຍໍ​ໍ່ຘາຓາຈແງກຍັຌຈາ຋າຈ

Í-

H

khác nhau với hỗn hợp, không thể ຓູຌເ຃ຓບບກ຅າກກັຌໄຈໟຈໟທງທ຋຋າຄຒີຆກ.

-L

tách các NTHH ra khỏi nhau bằng ເຊຄຎັຈ຅ຸຍັຌຌ໇ປູໟໄຈໟກໞທາ 7 ຖໟາຌ຋າຈຎະຘຓ phƣơng pháp vật lí.

ÁN

ຉໞາຄກັຌ

ໃຌຌັ໇ຌຘໞທຌນາງ຋າຈຎະຘຓບຄ຃ະ

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

Đến nay đã biết trên 7 triệu hợp chất ຋າຈ.

186.

khác nhau trong số đó phần rất lớn là những hợp chất hữu cơ. Hợp kim (ເປຍກຓ): Hệ gồm hai hay ໂຖນະຎະຘຓ (lồ hạ pạ sôm): ຖະຍຍ nhiều kim loại (cũng có thể là phi ຎະກບຍຓໂຖນະຘບຄ ນ ນາງຆະຌຈ (ກໍ​ໍ່ບາຈ kim nhƣ cacbon). Hợp kim có những ຓບະໂຖນະເຆັ​ັ່ຌ ກາກຍບຌ). ໂຖນະຎະຘຓຓ tính chất đặc trƣng của kim loại và ຍັຌຈາ຃ຸຌຖັກຘະຌະຘະເຑາະຂບຄໂຖນະ

ແຖະ

75 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

thƣờng đƣợc sản xuất bằng cách kết ໄຈໟຏະຖຈຈໟທງທ຋ນບຓ຅າກກາຌນບຓແນທ tinh từ khối nóng chảy hợp kim có ໂຖນະຎະຘຓຘາຓາຈແຓໞຌຖະຍຍຑາທະແຉກ thể hệ dị thể (không đồng nhất về ຉໞາຄ

(ໂ຃ຄຘໟາຄຍໍ​ໍ່ເຎັຌບັຌໜໆຄບັຌຈຽທກັຌ),

nhiều ứng dụng trong kĩ thuật.

N

H

ໃຆໟນາງໃຌເຉັກໂຌໂຖຆ.

Ion (ບບຄ): Nguyên tử hoặc nhóm ບບຄ (Ion): ບາໂຉຓ ນ ກຸໞຓບາໂຉຓຊໄຒຒ້າ

U Y

187.

Ơ

N

cấu trúc), hợp chất hóa học của dung ຋າຈຎະຘຓເ຃ຓຂບຄ຋າຈຖະຖາງ຋າຈແຂຄ dịch rắn (đồng nhất về cấu trúc). Có (ໂ຃ຄຘໟາຄເຎັຌບັຌໜໆຄບັຌຈຽທກັຌ). ຓກາຌຌາ

TP

.Q

nguyên tử mang điện tích dƣơng ຍັຌ຅ຸຍທກ ນ ຖຍ ເຌໆບຄ຅າກທໞາຂາຈນາງ ນ

ẠO

hoặc âm do thiếu hụt hoặc có dƣ một ເນບໜໆຄ ນນາງເບເຖັກຉຕຄ. ບບຄຍທກເບ໇ຌ

Đ

hay nhiều electron. Ion dƣơng gọi là ທໞາ ກາຉບຄເ຋ຄຘັຌງາຖັກຂຽຌເ຃ໆບຄໝາງ (+)

G

+ + cation trên kí hiệu ghi dấu (+) (Na+, (Na , Fe ,…). ບບຄຖຍເບ໇ຌທໞາ ບາຌບຄ,

,…). Trong

(–) (Cl–,

,…). ໃຌ຋າຈຖະຖາງບບຄໄຈໟເກຈຂ໇ຌ

TR ẦN

hiệu có dấu (–)(Cl–,

H Ư

N

Fe+,…). Ion âm gọi là anion, trên kí ເ຋ຄຘັຌງາຖັກຂຽຌເ຃ໆບຄໝາງ dung dịch ion đƣợc tạo thành do sự ຅າກກາຌທເ຃າະໄຒຒູ່າ. điện li.

B

Iot (ບບຈ): (I) Thuộc ô số 53, nhóm ບບຈ (Iot): (I) ຌບຌດູ​ູ່ຖາຈັຍ 53,຅ຸ VIIA,

10 00

188.

hình

Ó

NTHH,cấu

A

VIIA, chu kì 5 trong BTH các ປບຍທຽຌ 5 ໃຌຉາຉະຖາຄປບຍທຽຌ຋າຈຓູຌ electron

10 2 5 [Kr] ເ຃ຓ, ໂ຃ຄຘໟາຄເບເຖັກຉຕຄ [Kr]4d 5s p ,

Í-

H

4d105s2p5, NTK 126,9044 , gồm có ຓທຌຘາຌບາໂຉຓ 126,9044 , ຎະກບຍຓ

-L

13 đồng vị, thuộc nhóm halogen. 13 ບໂຆໂຉຍ, ຌບຌໃຌ຅ຸປາໂຖແຆຌ. ຑາທະ

ÁN

Đơn chất có phân tử gồm hai nguyên ເຘຖໂຓເຖກູຌຎະກບຍຓຘບຄບາໂຉຓຑາງໃຉໟ

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

tử, ở dạng tinh thể phiến hoặc hạt, ຖັກຘະຌະເຓັຈຓະຌ ນ ແກໞຌ, ຘບຈຈາ, ຓ màu tím đen, có ánh kim, mùi xốc, ແຘຄເນໆບຓ, dễ

thăng

hoa,

tnc=113,5 C, tm=113,5 C,

ກໆຌຂທ,

ຖະເນຈໄຈໟຄໞາງ,

ts=184,35 C,

ຖະຖາງ

ts=184,35 C, tan ít trong nƣớc, tan ໜໟບງໃຌຌ້າ, ຖະຖາງໄຈໟນາງໃຌເນ໇າ, ເບແຉ, nhiều trong rƣợu, ete, benzen. I2 là ແຍັຄແຆຌ. I2 ແຓໞຌບະໂຖນະ຋ໆຑ໇ຌເຈັ​ັ່ຌ, ກໞຽທ phi kim điển hình, về hoạt tính hóa ກັຍກາຌເ຃ໆບຌໄນທເ຃ຓ, ຊັຈ຅າກກໍ ແຖະ học, chỉ thua clo và brom, kết hợp ໂຍຕຓ, ຎະຘຓໂຈງກຄກັຍປໂຈຕແຆຌ, ໂຖນະ trực tiếp với hiđro, nhiều kim loại và 76

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

phi kim, I2 bị các chất oxi hóa mạnh ແຖະ ບະໂຖນະນາງ຋າຈ, I2 ຊກຍັຌຈາ຋າຈ oxi hóa thành axit iotic HIO3 . Trong ບກຆຈັ​ັ່ຄແປຄ ບກຆຈາຆຄກາງເຎັຌບາຆຈບໂບ các hợp chất, I có số oxi hóa –1 ຉກ HIO3 . ໃຌຍັຌຈາ຋າຈຎະຘຓ, I ຓ຃ໞາ

Ơ

N

(iotua), +5 (iotat), +7 (peiotat). ບກຆຈາຆຄ –1 (ບບຈຈທ), +5 (ບໂບຉາຈ), Trong tự nhiên có các dạng iotua của +7 (ແຎກບໂບຉາຈ). ໃຌ຋າຓະຆາຈຓຍັຌຈາ

U Y

N

H

natri, kali, magie từ lỗ khoan giếng ຖັກຘະຌະ ບບຈຈທຂບຄຌາຉຕບບຓ, ກາຖ dầu mỏ và một số loại rong biển. I2 ບບຓ, ຓາເດຆບບຓ ຅າກກາຌເ຅າະຍໍ​ໍ່ຌ້າຓັຌ

sinh bệnh bƣớu cổ.

ẠO

H Ư

N

ເຎັຌ຃ໍໜໞຽຄ.

Iotat (ບໂບຉາຈ): Muối của axit iotic ບໂບຉາຈ

(Iotat):ເກບຂບຄບາຆຈບໂບຉກ

TR ẦN

189.

ກາຌເປັຈທຽກຂບຄຉໞບຓ຃ໍນບງຍໍ​ໍ່ຎົກກະຉເກຈ

G

động của tuyến giáp trạng bị rối loạn

ເຆ໇ບ, ດາຎົທຑະງາຈ. ຊໟາປໞາຄກາງຂາຈບບຈ,

Đ

bệnh. Thiếu iot trong cơ thể, hoạt

TP

.Q

và các hợp chất của I dùng trong y ແຖະ ຘາຖາງ຋ະເຖຍາຄຆະຌຈ. I ແຖະ ຋າຈ 2 học làm chất sát trùng, thuốc chữa ຎະຘຓຂບຄ I ຌາໃຆໟໃຌກາຌແຑຈເຎັຌດາຂໟາ

HIO3 . Bền đối với nhiệt, khi bị thủy HIO3 . ຋ຌຉໍ​ໍ່຃ທາຓປໟບຌ, ເຓໆບຊກແງກຉທ Kali (ກາຖ): (K) Thuộc ô số 19, ກາຖບບຓ (Kali): (K) ຌບຌດູ​ູ່ຖາຈັຍ 19,

10 00

190.

ຈໟທງຌ້າເຎັຌ຋າຈບກຆຈາຆຄແປຄ.

B

phân là chất oxi hóa mạnh.

nhóm IA, chu kì 4 BTH các NTHH, ຅ຸ IA, ປບຍທຽຌ຋ໆ 4 ຉາຉະຖາຄ຋າຈຓູຌເ຃ຓ

H

Ó

A

1 cấu hình electron [Ar]4s1, NTK , ໂ຃ຄຘໟາເບເຖັກຉຕຄ [Ar]4s , ຓທຌຘາຌບາ

K (93,25%),

-L

39

Í-

39,102. K tự nhiên gồm ba đồng vị: ໂຉຓ 39,102. K ຋າຓະຆາຈ ຖທຓຓຘາຓ 41

K (6,74%) và

40

K ບໂຆໂຉຍ:

39

K (93,25%), 41K (6,74%)

ÁN

(0,01%). Dạng đơn chất là kim loại ແຖະ 40K (0,01%). ຑາທະເຘຖ ແຓໞຌໂຖນະ

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

màu trắng mềm. K rất hoạt động hóa ຘຂາທບໞບຌ. K ເ຃ໆບຌໄນທເ຃ແປຄ, ຊກບກຆ học, bị oxi hóa nhanh chóng trong ຈາຆຄທໞບຄໄທໃຌບາກາຈ, ຎະຉກຖງາປຸຌແປຄ không khí, tác dụng mãnh liệt với ກັຍປາໂຖແຆຌກາງເຎັຌເກບ, ກັຍຌ້າ ແຖະ halogen tạo thành muối, với nƣớc và ບາຆຈ ຎົຈຎູ່ບງ ປໂຈຕແຆຌ. K ຎະຉກຖງາ axit giải phóng hiđro. K phản ứng ແປຄ ກັຍນາງ຋າຈບຄ຃ະ຋າຈ (ກັຍເນ໇າ, ເຒ mạnh với nhiều chất hữu cơ (với ໂຌຌ, ບາເຆຉແຖຌ). ໃຌຍັຌຈາ຋າຈຎະຘຓ K rƣợu, phenol, axetilen). Trong các ຓ຃ໞາບກຆຈາຆຄ +1. ບບຄ K+ ງໟບຓຘຂບຄ hợp chất K có số oxi hóa +1. Ion K+ 77

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

nhuộm ngọn lửa thành màu tím đặc ແຎທໄຒເຎັຌຘບຈເບກະຖັກຘະເຑາະ. ໃຌ຋າຓະ trƣng. Trong tự nhiên K có trong ຆາຈ K ຓໃຌນາງແປໞ຋າຈເຆັ​ັ່ຌ: ແຒຌຎາຈ, nhiều khoáng vật nhƣ fenpat, mica, ຓກາ, ຘຌທຌຈ, ກາກຌາຖຈ, ກາບຌຈ ແຖະ

N

H

Ơ

N

sinvinit, cacnalit, cainit và trong ໃຌຌ້າ຋ະເຖ. K ໄຈໟຏະຖຈໃຌບຸຘານະກາ nƣớc biển. K đƣợc sản xuất công ຈໟທງທ຋ ໃນໟໂຖນະ ຎະຉກຖງາ ກັຍ KOH, nghiệp bằng cách cho Na kim loại ນ KCl ນບຓແນທ. K ຌາໃຆໟເຎັຌຉທເຖັ​ັ່ຄ

G

(ກາຖ

ກໍຕາຈ)

(muối ກາຖ ກຕ ໍ າຈ (Kali clorat) (ເກບ ແຍກໂຉ

N

clorat

H Ư

Kali

Đ

dƣỡng của cây trồng. 191.

TP

ẠO

cao su. Các muối dùng làm phân bón ຖູຄຖໟຽຄຂບຄຑຈ. vì K là một trong ba nguyên tố dinh

.Q

U Y

tác dụng với KOH, hoặc KCl nóng ຘັຄເ຃ະດາຄຎຕາຘະຉກ. ຍັຌຈາເກບຌາໃຆໟເຎັຌ chảy. K dùng làm xúc tác tổng hợp ຎຸງ ງໟບຌທໞາ K ແຓໞຌໜໆຄໃຌຘາຓ຋າຈຓູຌຍາ

Berthollet): (KClO3) Chất tinh thể ແຖຈ Berthollet): (KClO3) ຋າຈເຓັຈ

TR ẦN

không màu, tan trong nƣớc; tnc = ຓະຌຍໍ​ໍ່ຓຘ,ຖະຖາງໃຌຌ້າ; tm = 360 C, ດູ​ູ່ 360 C, trên 400 C phân hủy sinh O2 ຘູຄກໞທາ 400 C ງໞບງຘະນາງເກຈ O2 .

10 00

B

. Nổ khi cọ sát với lƣu huỳnh, ຖະເຍຈເຓໆບປຸກຊກະ຋ຍກັຍຓາຈ, photpho, chất hữu cơ. Thƣờng điều ຋າຈບຄ຃ະ຋າຈ.

ໂຒຈຘຒໍ,

ຎຸຄແຉໞຄຈໟທງທ຋ທເ຃າະໄຒ ດູ​ູ່ບຸຌນະຑູຓ

Ó

A

chế bằng cách điện phân dung dịch ຒ້າ຋າຈຖະຖາງ KCl 25%

H

KCl 25% ở nhiệt độ 75 C. Dùng làm 75 C. ຌາໃຆໟເຎັຌ຋າຈບກຆຈັ​ັ່ຄ, ຏະຖຈໄຓໟ

-L

Í-

chất oxi hóa, sản xuất diêm, thuốc nổ ຂຈໄຒ, ຋າຈຖະເຍຈ (ຖະເຍຈ), ຌາໃຆໟໃຌ

ÁN

(mìn), dùng trong ngành y (súc ຂະແໜຄກາຌແຑຈ (ຖໟາຄຖາ຃ໍ), ຋າຈຎຸຄແຉໞຄ

TO

cuống họng), chất điều chế O2 trong O2 ໃຌນໟບຄ຋ຈຖບຄ.

ÀN

phòng thí nghiệm.

D

IỄ N

Đ

192.

Kali đicromat (ກາຖ ຈໂກປຓາຈ) (kali ກາຖ ຈໂກຕຓາຈ (Kali đicromat) (ກາຖ bicromat): K2Cr2O7 Chất tinh thể ຍໂກປຓາຈ): K2Cr2O7 ຋າຈເຓັຈຓະຌຘຘ໇ຓ màu đỏ da cam, tnc = 396 C. Tan ເຎືບກໝາກກໟຽຄ, tm = 396 C. ຖະຖາງໃຌ trong nƣớc, không tan trong rƣợu. ຌ້າ, ຍໍ​ໍ່ຖະຖາງໃຌເນ໇າ. ໃຆໟເຎັຌ຋າຈບກຆຈັ​ັ່ຄ Dùng làm chất oxi hóa trong mạ ໃຌໄຒຒ້າ, ຏະຖຈຍັ໇ຄໄຒຈບກ, ຒີຓປູຍ, ໂຖນະ điện, sản xuất pháo hoa, phim ảnh, ຎະຘຓ, ເ຃ໆບຄຎັ​ັ້ຌຈຌເຏັ່າ... 78

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

hợp kim, gốm... 193.

Kali hiđroxit (ກາຖ ປໂຈຕຆຈ): (KOH) ກາຖ ປໂຈຕຆຈ (Kali hiđroxit): (KOH) Chất tinh thể màu trắng, hút ẩm ຋າຈເຓັຈຓະຌຘຂາທ, ຈູຈຆຓໄຈໟຈ, ຖະຖາງ mạnh, tan nhiều trong nƣớc, tnc = ໄຈໟນາງໃຌຌ້າ, tm = 380 C, ຋າຖະຖາງຓ

Ơ

N

380 C, dung dịch có tính kiềm ຃ຸຌຖັກຘະຌະຍາເຆແປຄ, ຆຓຆັຍ CO2 ໃຌ ຋າຖາງຍັຌຈາທັຈຘະຈຸບຄ຃ະ຋າຈ:

N

H

mạnh, hấp thụ CO2 trong không khí, ບາກາຈ,

U Y

phá hủy tất cả các vật liệu hữu cơ: ໜັຄ, ເ຅ໟງ,...ໄຈໟຎຸຄແຉໞຄຈໟທງທ຋ທເ຃າະ຋າຈ

TP

.Q

da, giấy... Đƣợc điều chế bằng điện ຖະຖາງ KCl. ໃຆໟເຑໆບຏະຖຈຘະຍູແນທ, ເຎັຌ phân dung dịch KCl. Dùng để sản ຋າຈຈູຈຆັຍ ແຖະ ກາກຍບຌ ຈບກຆຈ ບບກ

H Ư

N

để sản xuất các muối kali. 194.

Đ

G

và cacbon đioxit khỏi các chất khí và ກາຖບບຓ

ẠO

xuất xà phòng lỏng, làm chất hút ẩm ຅າກຍັຌຈາ຋າຈບາງ ແຖະ ເຑໆບຏະຖຈເກບ

Kali nitrat (ກາຖ ຌຉຕາຈ) (diêm tiêu ກາຖ ຌຉຕາຈ (Kali nitrat) (ໄຓໟຂຈໄຒ

TR ẦN

kali): KNO3 Chất tinh thể trong suốt, ກາຖບບຓ):

KNO3 ຋າຈເຓັຈຓະຌຘໃຘໞ,

tan trong nƣớc, ít tan trong rƣợu. ຖະຖາງໃຌຌ້າ, ຖະຖາງໜໟບງໃຌເນ໇າ. ຌາໃຆໟ

10 00

B

Dùng làm chất oxi hóa, chất nổ, làm ເຎັຌ຋າຈບກຆຈັ​ັ່ຄ, ຋າຈຖະເຍຈ, ເຎັຌໄຓໟຂຈ diêm, phân bón, nấu thủy tinh, thuốc ໄຒ, ຎຸງຆທະຑາຍ, ຉ໇ຓແກໟທ, ຌ້າດາ຋ຈຖບຄ ໃຌນໟບຄ຋ຈຖບຄ

H

Kali pemanganat (ກາຖ ແຎຓັຄກາຌາຈ) ກາຖ ແຎກຓັຄກາຌາຈ (Kali pemanganat)

Í-

195.

Ó

A

thử trong phòng thí nghiệm.

-L

(thuốc tím): KMnO4 Chất tinh thể (ດາຘບຈ) : KMnO4 ຋າຈເຓັຈຓະຌຘບຈ,

ÁN

màu tím sẫm, tan trong nƣớc, có tính ຖະຖາງໃຌຌ້າ, ຓ຃ຸຌຖັກຘະຌະບກຆຈັ​ັ່ຄແປຄ. hợp hữu cơ, dùng làm chất sát trùng, ຂໟາເຆ໇ບ, ເຎັຌຌ້າດາ຋ຈຖບຄໃຌເ຃ຓທເ຃າະ. làm thuốc thử trong hóa phân tích.

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

oxi hóa rất mạnh. Dùng trong tổng ຌາໃຆໟໃຌຘັຄເ຃າະເ຃ຓບຄ຃ະ຋າຈ, ໃຆໟເຎັຌດາ

79 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

PHẦN III: KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ 1. Kết luận Qua quá trình nghiên cứu khóa luận em đã đạt đƣợc các kết quả sau:

Ơ

- Tiến hành tìm hiểu, dịch và giải thích, nội dung một số thuật ngữ hóa học

N

- Xây dựng đƣợc cơ sở về phƣơng pháp luận của khóa luận.

N

H

phổ thông theo hai ngôn ngữ Việt Nam – Lào. Tổng số là 195 từ và cụm từ đƣợc

U Y

sắp xếp theo thứ tự chữ cái nhƣ sau : A Ă Â B C D Đ E Ê F G H I K L M N O Ô

.Q

ƠPQRSTUƢVXYZ

TP

- Sau khi tìm hiểu, dịch, giải thích em đã đƣợc bổ sung thêm nhiều kiến

Đ

ẠO

thức về hóa học.

N

G

2. Kiến nghị

H Ư

- Để nâng cao trình độ nhận thức của lƣu sinh viên Lào tại Việt Nam, các lƣu

TR ẦN

sinh viên Lào cần đƣợc sự quan tâm giúp đỡ của các bạn Việt Nam và các thầy cô đặc biệt là các thầy cô môn chuyên ngành để hiểu và nhận thức đúng đắn. - Trƣớc khi vào học chuyên ngành các lƣu sinh viên Lào cần đƣợc học thêm

10 00

B

trƣớc các kiến thức môn chuyên ngành.

- Các lƣu sinh viên Lào tiếp tục đƣợc tham gia đề tài nghiên cứu khoa học cấp

A

khoa, cấp trƣờng, nhằm giúp lƣu sinh viên Lào làm quen với các phƣơng pháp học tập

H

Ó

mới là tự học, tự nghiên cứu. Đó cũng là cơ hội giúp họ học tập, giao tiếp với các thầy

Í-

cô và các bạn Việt Nam nhiều hơn.

-L

- Cần đƣợc lƣu sinh viên Lào tiếp tục nghiên cứu khóa luận này, để nội dung

ÁN

khóa luận đƣợc phong phú và hoàn thiện hơn, nhằm giúp cho lƣu sinh viên Lào đƣợc

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

sử dụng tham khảo trong quá trình học tập chuyên ngành hóa học.

80 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

TÀI LIỆU THAM KHẢO 1. Nguyễn Thạc Cát (2005), Từ điển hóa học phổ thông, NXB Giáo dục Việt Nam.

Ơ

N

2. TS.Vũ Anh Tuấn (2015), Chuẩn kiến thức kỹ năng, NXB Giáo dục Việt

N

H

Nam.

U Y

3. TS. Nguyễn Xuân Trƣờng (2015), Sách giáo khoa hóa học 10, 11, 12 ban

.Q

cơ bản của Việt Nam – NXB giáo dục Việt Nam.

TP

4. Thong Kẹo A Sa (2008), Sách giáo khoa hóa học 10,11 ban cơ bản của

ẠO

Lào, Bộ Giáo dục và Thể thao.

G

Đ

5. TS. Thong Sỉ Bun Pạ Sớt (2011), Sách giáo khoa hóa học 12 ban cơ bản

N

của Lào, Bộ Giáo dục và Thể thao.

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

phân phối sách nƣớc CHDCND Lào.

H Ư

6. Sỉ Viêng Khéc Con Ni Vông (2011), Từ điển Việt-Lào, Lào, NXB và

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


Turn static files into dynamic content formats.

Create a flipbook
Sử dụng một số thuật ngữ hóa học vô cơ của hai ngôn ngữ việt nam lào nhằm nâng cao chất lượng dạy by Dạy Kèm Quy Nhơn Official - Issuu