www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
U Y
N
H
Ơ
N
TRƢỜNG ĐẠI HỌC TÂY BẮC -----------o0o-----------
H Ư
N
G
Đ
ẠO
TP
.Q
THOONG PHẾT CHĂN XỤ NỎM
TR ẦN
SỬ DỤNG MỘT SỐ THUẬT NGỮ HÓA HỌC VÔ CƠ CỦA HAI NGÔN NGỮ VIỆT NAM - LÀO NHẰM NÂNG CAO
10 00
B
CHẤT LƢỢNG DẠY - HỌC CHO LƢU SINH VIÊN LÀO
KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
TRƢỜNG ĐẠI HỌC TÂY BẮC
Sơn La, năm 2017
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
U Y
N
H
Ơ
N
TRƢỜNG ĐẠI HỌC TÂY BẮC -----------o0o-----------
N
G
Đ
ẠO
TP
.Q
THOONG PHẾT CHĂN XỤ NỎM
H Ư
SỬ DỤNG MỘT SỐ THUẬT NGỮ HÓA HỌC VÔ CƠ CỦA
TR ẦN
HAI NGÔN NGỮ VIỆT NAM - LÀO NHẰM NÂNG CAO CHẤT LƢỢNG DẠY - HỌC CHO LƢU SINH VIÊN LÀO
Chuyên ngành: TN2
KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC Ngƣời hƣớng dẫn: ThS. Hoàng Thị Bích Nguyệt
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
TRƢỜNG ĐẠI HỌC TÂY BẮC
Sơn La, năm 2017
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
LỜI CẢM ƠN Trong quá trình nghiên cứu và hoàn thiện khóa luận, em gặp rất nhiều khó khăn do hạn chế về ngôn ngữ, song được sự giúp đỡ tận tình của thầy cô,
Ơ
N
bạn bè em đã hoàn thành được khóa luận đúng thời hạn.
U Y
đã tận tình chỉ bảo, giúp đỡ, động viên em về kiến thức và về tinh thần.
N
H
Em xin bày tỏ lời cảm ơn sâu sắc tới cô giáo ThS. Hoàng Thị Bích Nguyệt
.Q
Chúng em xin chân thành cảm ơn Ban chủ nhiệm khoa Sinh – Hóa và các
TP
thầy cô giáo trong khoa đã tạo điều kiện, giúp đỡ cho em trong quá trình thực
ẠO
hiện đề tài.
Đ
Xin gửi lời cảm ơn đến các bạn Lưu sinh viên Lào đã hỗ trợ tôi trong quá
N
G
trình thực nghiệm sư phạm.
H Ư
Xin gửi lời cảm ơn đến gia đình và bạn bè đã động viện về tinh thần cũng
TR ẦN
như vật chất cho em trong suốt quá trình thực hiện đề tài.
Sơn La, tháng 05 năm 2017 Sinh viên thực hiện
Thoong Phết Chăn Xụ Nỏm
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
Em xin chân thành cảm ơn!
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
MỤC LỤC PHẦN I: MỞ ĐẦU ........................................................................................... 1
Ơ
2. Mục đích và nhiệm vụ nghiên cứu. ................................................................. 3
N
1. Lý do chọn đề tài. ........................................................................................... 1
N
H
3. Lịch sử nghiên cứu. ........................................................................................ 3
U Y
4. Khách thể và đối tƣợng nghiên cứu ................................................................ 3
TP
.Q
5. Giả thiết khoa học. ......................................................................................... 3 6. Phƣơng pháp nghiên cứu. ............................................................................... 4
Đ
ẠO
6.1. Phƣơng pháp lí luận. .................................................................................... 4
G
6.2. Phƣơng pháp thực tiễn. ................................................................................ 4
H Ư
N
7. Đóng góp của đề tài. ....................................................................................... 4
TR ẦN
PHẦN II NỘI DUNG ...................................................................................... 5 I. Mục tiêu môn hóa học ở trƣờng phổ thông ...................................................... 5
B
II. Nội dung ........................................................................................................ 6
10 00
II.1. Hƣớng dẫn sử dụng.................................................................................... 6
A
II.2. Nội dung. .................................................................................................... 7
H
Ó
PHẦN III: KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ .................................................... 80
-L
Í-
1. Kết luận ........................................................................................................ 80
ÁN
2. Kiến nghị...................................................................................................... 80
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
TÀI LIỆU THAM KHẢO
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
PHẦN I: MỞ ĐẦU 1. Lý do chọn đề tài Đã từ lâu quan hệ hữu nghị, truyền thống đặc biệt hai nƣớc Cộng hoà Xã
Ơ
N
hội Chủ nghĩa Việt Nam (viết tắt là Việt Nam) và Cộng hoà Dân chủ Nhân dân
N
H
Lào (viết tắt là Lào) đã sớm đƣợc xây dựng, gìn giữ và phát triển trong suốt quá
U Y
trình dựng nƣớc và giữ nƣớc của hai dân tộc chúng ta. Nhân dịp kỉ niệm 30 năm
.Q
ngày ký hiệp ƣớc hữu nghị và hợp tác; 45 năm ngày thiết lập quan hệ ngoại giao
TP
giữa Việt Nam và Lào Chủ tịch nƣớc Trƣơng Tấn Sang đã nói: “Đặc biệt, trong
ẠO
lĩnh vực giáo dục – đào tạo, Việt Nam sẽ tiếp nhận nhiều hơn số Lƣu sinh viên
G
Đ
Lào sang học tập và nghiên cứu tại Việt Nam”. Trong những năm gần đây số lƣu
H Ư
N
sinh viên Lào học tập tại Việt Nam tăng đáng kể, tính đến hiện tại tổng số lƣu sinh viên Lào đang học tập tại Việt Nam vào khoảng 14 000 sinh viên. Chỉ tính
TR ẦN
ở thành phố Sơn La đã có 1 102 sinh viên, trong đó Trƣờng Đại học Tây Bắc có 490 sinh viên; Trƣờng Cao đẳng Sơn La có 391 sinh viên; Trƣờng Cao đẳng Y
10 00
B
Sơn La có 221 sinh viên. Mặc dù lƣu sinh viên Lào đã có thời gian học tiếng Việt là 9 – 12 tháng, có nhiều cơ hội tiếp xúc và tham gia hoạt động cùng sinh
A
viên Niệt Nam nhƣng đó chỉ là giao tiếp thông thƣờng. Khi học sang chuyên
H
Ó
ngành, dù bất cứ chuyên ngành gì lƣu sinh viên Lào gặp rất nhiều khó khăn. Do
-L
Í-
sự bất đồng ngôn ngữ, do trình độ nhận thức chƣa cao, việc nghe, nói, đọc, viết
ÁN
bằng tiếng Việt còn nhiều khó khăn, dẫn tới kết quả học tập của lƣu sinh viên
TO
Lào còn thấp. Đặc biệt là lƣu sinh viên Lào học chuyên ngành Hóa học khoa Sinh – Hóa trƣờng Đại học Tây Bắc còn nhận thấy có một số nguyên nhân ảnh
D
IỄ N
Đ
ÀN
hƣởng trực tiếp tới nhận thức của lƣu sinh viên Lào. Đó là: - Có nhiều thuật ngữ chuyên ngành khó, chƣơng trình của hai nƣớc Việt
Nam và Lào khác nhau nhiều. - Lƣu sinh viên Lào nghe giảng bằng tiếng Việt còn hạn chế. - Giữa lƣu sinh viên Lào và giảng viên giảng dạy môn Hóa học không giao tiếp đƣợc với nhau dễ dàng bằng tiếng Việt hay tiếng Lào. Vì vậy khó khăn với cả giảng viên và sinh viên. 1
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Qua tìm hiểu nhu cầu, nguyện vọng của Lƣu sinh viên Lào đang học tập tại khoa Sinh – Hóa và lƣu học sinh Lào đang dự bị từ năm 2015 đến nay tại trƣờng Đại học Tây Bắc. Em thấy việc sử dụng từ điển song ngữ Việt Nam – Lào chƣa thực sự phù hợp khi học chuyên ngành đặc biệt là chuyên ngành Hóa học.
Ơ
N
Hóa học là môn học khó và trừu tƣợng có nhiều chuyên ngành nghiên cứu
N
H
nhƣ Hóa đại cƣơng, Hóa vô cơ, Hóa hữu cơ. Để học đƣợc môn Hóa học ngƣời
U Y
học còn nắm đƣợc những thuật ngữ cơ bản nhất và sử dụng thuật ngữ một cách
.Q
chính xác.
TP
Qua tìm hiểu em nhận thấy chƣơng trình môn Hóa học trung học phổ thông
ẠO
của Lào đƣợc xây dựng khác với chƣơng trình môn Hóa học phổ thông của Việt
Đ
Nam, cả về nội dung và cấu trúc chƣơng trình, có nhiều thuật ngữ Hóa học
N
G
không giống nhau. Bên cạnh sự khác nhau về nội dung môn học và sự bất đồng
H Ư
trong ngôn ngữ là khả năng nhận thức của một số lƣu sinh viên Lào còn chƣa
TR ẦN
tốt, nhiều lƣu sinh viên Lào dân tộc thiểu số nên việc đọc và hiểu tiếng Lào còn khó khăn, vì vậy ảnh hƣởng rất nhiều tới kết quả học tập. Nhằm giúp các lƣu
10 00
B
sinh viên Lào có thể học tốt hơn, em cho rằng việc tổng hợp ngôn ngữ Hóa học và sử dụng bằng hai thứ tiếng Việt Nam – Lào là vô cùng cần thiết. Trong khuôn
A
khổ thời gian và năng lực còn hạn chế, em chỉ nghiên cứu một số thuật ngữ phần
H
Ó
hóa học vô cơ thuộc chƣơng trình Hóa học phổ thông làm khóa luận tốt nghiệp.
Í-
Từ những lí do trên, em đã triển khai nghiên cứu khóa luận “Sử dụng một
-L
số thuật ngữ hóa học vô cơ của hai ngôn ngữ Việt Nam – Lào nhằm nâng cao
ÁN
chất lƣợng dạy – học cho lƣu sinh viên Lào Trƣờng Đại học Tây Bắc”.
TO
Với mục đích nghiên cứu sự chênh lệch kiến thức chuyên ngành hóa học
ÀN
của hai nƣớc nhằm giúp lƣu sinh viên Lào nhìn nhận đƣợc thực lực của bản thân
D
IỄ N
Đ
từ đó có những phƣơng pháp học tập để rút ngắn khoảng cách trình độ với các sinh viên Việt Nam giúp cho việc học tập, nghiên cứu của lƣu sinh viên Lào trở nên dễ dàng hơn. Vậy em đã nghiên cứu khoá luận này.
2 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
2. Mục đích và nhiệm vụ nghiên cứu - Nghiên cứu phần Hóa học vô cơ thuộc chƣơng trình Hóa học phổ thông. - Tìm hiểu tóm tắt một số thuật ngữ, tên gọi của một số chất vô cơ thuộc chƣơng trình Hóa học phổ thông mà chƣơng trình phổ thông của hai nƣớc Việt
U Y
N
H
- Tổng hợp nội dung nghiên cứu thành từ điển song ngữ chuyên ngành.
Ơ
N
Nam – Lào đều sử dụng.
3. Lịch sử nghiên cứu
TP
.Q
- Từ trƣớc đến nay, việc phiên dịch sách, tài liệu bằng các thứ tiếng là rất
ẠO
cần thiết và giữ một vai trò quan trọng trong việc nâng cao chất lƣợng dạy học
Đ
và nghiên cứu của tất cả mọi đối tƣợng.
G
- Chƣa có chƣơng trình nghiên cứu nào dịch theo hƣớng so sánh nội dung
H Ư
N
chƣơng trình, kiến thức sách giáo khoa, các thuật ngữ chuyên ngành của hai
TR ẦN
ngôn ngữ Việt Nam – Lào.
- Trƣờng Đại học Tây Bắc còn ít sinh viên nghiên cứu đề tài theo hƣớng
B
tìm hiểu, so sánh.
10 00
4. Khách thể và đối tượng nghiên cứu
A
- Nghiên cứu chƣơng trình Hóa học (phần vô cơ) của hai nƣớc Việt Nam và
H
Ó
Lào.
Í-
- Hệ thống các thuật ngữ chuyên ngành (phần ngôn ngữ Hóa học vô cơ)
ÁN
-L
thuộc phạm vi nghiên cứu.
TO
5. Giả thiết khoa học.
ÀN
Nếu khóa luận: “Sử dụng một số thuật ngữ hóa học vô cơ của hai ngôn ngữ
D
IỄ N
Đ
Việt Nam – Lào nhằm nâng cao chất lƣợng dạy – học cho lƣu sinh viên Lào Trƣờng Đại học Tây Bắc” đƣợc hoàn thành sẽ cung cấp tài liệu quan trọng và cần thiết cho các lƣu sinh viên và nghiên cứu sinh Lào, giúp hoạt động dạy học dễ dàng hơn, đồng thời góp phần nâng cao hiệu quả, chất lƣợng trong dạy học.
3 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Nếu có nhiều sinh viên đƣợc nghiên cứu chắc chắn sẽ giúp các sinh viên có nhiều tài liệu tham khảo hữu ích, góp phần nâng cao hứng thú học tập của sinh viên.
Ơ
N
6. Phương pháp nghiên cứu
N
H
6.1. Phương pháp lí luận
U Y
Thông qua tài liệu chƣơng trình, sách giáo khoa hoá học hiện hành, mạng
.Q
internet em nghiên cứu và phân tích các thông tin liên quan đến khóa luận
TP
nghiên cứu.
ẠO
Sử dụng hệ thống từ điển hóa học phổ thông, chƣơng trình, sách giáo trình
G
Đ
hóa học vô cơ của Việt Nam và Lào để tổng hợp thành hệ thống.
H Ư
N
6.2. Phương pháp thực tiễn
- Trao đổi với lƣu sinh viên Lào đang học tập tại trƣờng Đại học Tây Bắc.
TR ẦN
(đặc biệt là lƣu sinh viên Lào khoa Sinh – Hóa). - Tìm hiểu thực trạng học tập và phân tích nguyên nhân dẫn đến thực trạng
10 00
B
trên.
- Tham khảo ý kiến của giảng viên hóa học khoa Sinh – Hóa trƣờng Đại
Ó
A
học Tây Bắc.
Í-
H
7. Đóng góp của khóa luận
-L
Khóa luận hoàn thành sẽ là nguồn tài liệu tham khảo có giá trị đối với sinh
ÁN
viên sƣ phạm chuyên ngành hóa học và giảng viên giảng dạy bộ môn Hóa học
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
trong quá trình dạy cho đối tƣợng là lƣu sinh viên Lào.
4 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
PHẦN II NỘI DUNG I. Mục tiêu môn hóa học ở trường phổ thông Hóa học là môn khoa học thực nghiệm có tính trừu tƣợng và tính thực tiễn.
H
Ơ
chất. Đây là một thế giới vi mô, ngƣời học chỉ có thể nắm bắt đƣợc kiến thức
N
Tính trừu tƣợng là ở chỗ nó là khoa học nghiên cứu về chất và sự biến đổi về
N
một cách tốt nhất khi có tƣ duy khoa học tốt.
.Q
U Y
Hóa học có tính thực tiễn vì hóa học đƣợc áp dụng trong nhiều lĩnh vực
TP
khác nhau của cuộc sống. Chẳng hạn, sự tồn tại của vật chất, sự ô nhiễm của
ẠO
môi trƣờng, sự phát triển của công nghiệp...
Đ
Trong nhà trƣờng phổ thông, môn hóa học có một vai trò, vị trí và ý nghĩa
G
hết sức quan trọng, đây là một môn học then chốt ở bậc trung học và đại học. Nó
H Ư
N
góp phần quan trọng trong việc đào tạo nguồn nhân lực cho đất nƣớc.
TR ẦN
Xuất phát từ những mục tiêu của giáo dục, từ đặc điểm, vai trò và ý nghĩa của môn hóa học. Ngƣời ta đã xác định đƣợc mục tiêu nhƣ sau: Có hiểu biết sâu sắc về hệ thống kiến thức cơ sở của hóa học hiện đại nhƣ:
10 00
B
các hệ thống kiến thức về nguyên tố hóa học, chất hóa học, phản ứng hóa học, các khái niệm, định luật, học thuyết cơ bản về hóa học, hệ ngƣng tụ và hệ phân
Ó
A
tán của hóa học...
Í-
H
Có các kĩ năng về thực hành kiến thức hóa học nhƣ: Sử dụng ngôn ngữ hóa
-L
học, tiến hành thực nghiệm hóa học, tính toán hóa học, vận dụng kiến thức hóa
ÁN
học vào việc giải quyết các bài toán liên môn và thực tiễn, ứng dụng các thành
TO
tựu của hóa học hiện đại vào phục vụ sản xuất, đời sống và các hoạt động nghiên Có các kĩ năng tự phát triển nghề nghiệp nhƣ: Có khả năng tự học, tự
D
IỄ N
Đ
ÀN
cứu khoa học. nghiên cứu các lĩnh vực liên quan đến khoa học hóa học và khoa học giáo dục, khả năng thích ứng với môi trƣờng giáo dục mới, vận dụng các tri thức vào việc học tập, nghiên cứu hoặc đi vào cuộc sống lao động. Giúp học sinh phát triển những năng lực nhận thức, hình thành nhân cách toàn diện (Mục tiêu phát triển). 5 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Giáo dục chính trị, tƣ tƣởng, phẩm chất và phong cách lao động khoa học (Mục tiêu giáo dục). II. Nội dung
Ơ
N
II.1. Hướng dẫn sử dụng
N
H
- Các thuật ngữ gồm 195 từ, đƣợc sắp xếp theo thứ tự chữ cái nhƣ sau:
U Y
AĂÂBCDĐEÊFGHIKLMNOÔƠPQRSTUƢVXYZ
.Q
- Khi các thuật ngữ bắt đầu bằng một hay hai chữ cái, trình tự xếp thuật ngữ căn
TP
cứ vào âm tiết đầu tiên. Mỗi âm tiết đƣợc tiết đƣợc xếp theo thứ tự dấu thanh:
ẠO
không dấu, huyền, hỏi, ngã, sắc, nặng. Khi thuật ngữ có nhiều âm tiết hay do
Đ
một số từ tạo thành, vị trí thuật ngữ căn cứ lần lƣợt vào âm tiết thứ nhất, rồi âm
N
G
tiết thứ hai v.v…
H Ư
- Việc sắp xếp tên các hợp chất bắt đầu từ phần dƣơng trong công thức hóa học.
TR ẦN
Tên hợp chất gọi theo danh pháp quốc tế (IUPAC) hoặc theo tên thông thƣờng. - Để tránh lặp lại, nếu từ đầu mục xuất hiện lại trong phần định nghĩa và giải
10 00
B
thích thì đƣợc viết tắt bằng một hay nhiều chữ cái đầu bằng kí hiệu nhƣ sau: Bảng tuần hoàn
D
A
Khối lƣợng riêng
BTH
NTHH
H
Ó
Nguyên tố hóa học
NTK
Nhiệt độ nóng chảy
tnc (tm)
Nhiệt độ sôi
ts (tb)
Phân tử khối
PTK
Số hiệu nguyên tử
SHNT
Tỉ khối (ở nhiệt độ khác)
d
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
Nguyên tử khối
- Cụm từ tiếng Anh viết tắt là IUPAC có nghĩa là “Hiệp hội quốc tế hóa học cơ bản và ứng dụng”. Các kí hiệu về toán học và vật lý đƣợc dùng theo các sách toán, vật lí hiện hành của Nhà xuất bản Giáo dục.
6 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
II.2. Nội dung STT 1.
Tiếng Việt
Tiếng Lào
Á kim (ບໟາກໆຓ): Là loại nguyên tố có ເຄໆ ໂຖນະ (khơng lồ hạ) (ເຄໆ ບະໂຖນະ):
N
tính chất trung gian giữa kim loại và ແຓໞຌຍັຌຈາາຈຓູຌໆຓຸຌຖັກຘະຌະເຎັຌເໆຄ
H
Ơ
phi kim điển hình là bo(B), silic(Si), ຖະນທໞາຄ ໂຖນະ ແຖະ ບະໂຖນະ ຑຌເຈັັ່ຌແຓໞຌ
N
gemani(Ge), asen(As), và telu(Te). ຍໍ (B), ຆຖກ (Si), ເດຓາຌ (Ge), ບາແຆຌ (As) ແຖະ ເຉຖູ (Te). ຑທກຓັຌຖໟທຌ
U Y
Chúng đều có tính bán dẫn.
TP
.Q
(Trƣớc đây từ “Á kim ” đƣợc dùng ແຖໟທແຉໞຓຸຌຖັກຘະຌະເໆຄຆັກຌາ. để chỉ phi kim)
G
Agon (ບາກຄ): (Ar) Thuộc ô số 8, ບາກຄ (Agon): (Ar) ຌບຌດູູ່ຖາຈັຍ 18, ຸ
N
2.
Đ
ບະໂຖນະ)
ẠO
(ກໞບຌໜໟາຌ “ເໆຄໂຖນະ”ໄຈໟຌາໃຆໟເຑໆບຆຍບກ
H Ư
nhóm VIIIA, chu kì 3 trong bảng VIIIA, ປບຍທຽຌໆ 3 ໃຌຉາຉະຖາຄປບຍ
TR ẦN
tuần hoàn các nguyên tố hóa học, ທຽຌາຈຓູຌເຓ,ຓທຌຘາຌບາໂຉຓ 39,95. 0,93% khí quyển.
10 00
(ບາຖູຓຌາຈ):
Aluminat hoặc
(Al(OH
) muối tạo thành khi cho
ບາຖູຓຌາຈ (Aluminat): (Al(OH
ນ
) ເກບໆເກຈຂຌເຓໆບໃນໟ ບາຖູຓຌບບຓ
A
3.
B
NTK 39,95. Là khí hiếm, chiếm ແຓໞຌບາງຖໟາ, ໃຌບາກາຈບາກຄກທຓ 0,93%.
H
Ó
nhôm hiđroxit, muối nhôm tác dụng ປໂຈຕຆຈ, ເກບບາຖູຓຌບບຓ ຎະຉກຖງາກັຍ ຍາເຆເຆໆຄເຑໆບໄທໟ.
Í-
với kiềm dƣ
-L
ຉທດູ່າຄ:
ÁN
Ví dụ:
IỄ N D
(NaAlO2+2H2O)
Al + NaOH+2H2O → NaAl(OH)4 +
Đ
ÀN
TO
Al(OH)3 + NaOH → NaAl(OH)4
2H2 4.
Al(OH)3 + NaOH → NaAl(OH)4 (NaAlO2+2H2O) Al + NaOH+2H2O → NaAl(OH)4 + 2H2
Amiang (ບາຓບັຄ): Là khoáng chất ບາຓບັຄ (Amiang): ແຓໞຌແປໞາຈຖັກຘະຌະ dạng sợi, có thành phần hóa học là ເຎັຌເຘັຌ,
ຓຘໞທຌຎະກບຍາຄເຓແຓໞຌຆຖ
silicat của magie, canxi và một số ກາຈ ຂບຄຓາເດ, ກາຌຆ ຍາຄາຈໂຖນະບໆຌ. kim loại khác. Amiang bền với axit, ບາຓບັຄໝັຌຄຉໍໍ່ກັຍບາຆຈ,
ຌກັຍທາຓ
7 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
chịu nhiệt. Có thể kéo thành sợi, dệt ປໟບຌ. ຘາຓາຈຈຄເຎັຌເຘັຌໄຈໟ, ຉ່າແຏຌນງຍ vải may quần áo chống cháy, dùng ເໆບຄຌຸໞຄກັຌໄໝໟ,
ໃຆໟເຎັຌທັຈຊຸກັຌທາຓ
làm vật liệu cách nhiệt, cách điện, ປໟບຌກັຌໄຒຒ້າ, ເໆບຄກໍໍ່ຘໟາຄຆຓັຄ – ບາຓບັຄ. vật liệu xây dựng ximăng – amiang.
Ơ
N
Amiđua (ບາຓຈທ): Là hợp chất vô cơ ບາຓຈທ (Amiđua): ແຓໞຌາຈຎະຘຓບະຌຄ
, ເກຈຂຌາກ
H
, tạo thành từ phản ະາຈຍັຌຸ ບາຌບຄ
chứa anion
N
5.
U Y
ứng giữa amoniac lỏng và kim loại ຎະຉກຖງາຖະນທໞາຄ ບາໂຓຌບັກແນທ ແຖະ ໂຖນະໆເໆບຌໄນທເຓແປຄ.
Ví dụ:
ຉທດູ່າຄ:
Đ
2K + 2NH3 → 2KNH2 + H2
G
(kali amidua)
(ກາຖບບຓ ບາຓຈທ)
N
Ammiacat (ບາຓຓບາກາຈ): Loại phức ບາຓຓບາກາຈ (Ammiacat): ຍັຌຈາຑຶກ
H Ư
6.
TP ẠO
2K + 2NH3 → 2KNH2 + H2
.Q
hoạt động mạnh.
TR ẦN
chất tạo thành do tƣơng tác của muối າຈໆເກຈຂຌາກກາຌກະຍຂບຄເກບ kim loại với amoniac. Điều chế ໂຖນະກັຍບາໂຓຌບັກ. ຎຸຄແຉໞຄບາຓຓບາກາຈ
B
Ammiacat bằng tƣơng tác giữa muối ຈໟທງກາຌກະຍຖະນທໞາຄເກບ ແຖະ ບາໂຓຌ ບັກ.
10 00
và amoniac.
Ví dụ: Phức chất đồng amoniac tạo ຉທດູ່າຄ: thành do phản ứng
Ó
A
ຎະຉກຖງາ
]2+
-L
Í-
H
Cu2+ + 4NH3 → [
TO ÀN Đ IỄ N
]2+
ເຉຉຕາບາຓຓຌ ບຄ (II)
) là axit ບາໂຓຌບບຓ (Amoni): (
) ແຓໞຌ
ບາຆຈ ບໞບຌ, ໃຌຌ້າຓກາຌຆັັ່ຄຆາ:
yếu, trong nƣớc có cân bằng:
D
Cu2+ + 4NH3 → [
tetraammin đồng (II)
Amoni (ບາໂຓຌບບຓ): (
ÁN
7.
ຑຶກບຄບາໂຓຌບັກເກຈຂຌາກ
+ H2O ⇌ H3O+ + NH3
+ H2O ⇌ H3O+ + NH3
Muối amoni dễ tan trong nƣớc, bị ເກບບາໂຓຌບບຓຖະຖາງໄຈໟຄໞາງໃຌຌ້າ, ຊກ phân hủy trong môi trƣờng kiềm và ຘະນາງຉທໃຌແທຈຖໟບຓຈັັ່ຄ ແຖະ ຊກທາຓ dễ bị nhiệt phân. Muối amoni đƣợc ປໟບຌນບຓແນທໄຈໟຄໞາງ.
ເກບບາໂຓຌບບຓ
điều chế từ phản ứng giữa NH3 và ໄຈໟແຉໞຄາກຎະຉກຖງາ ຖະນທໞາຄ NH3 ແຖະ ບາຆຈ.
axit.
8 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Ví dụ: NH3 + HCl → NH4Cl
ຉທດູ່າຄ: NH3 + HCl → NH4Cl (ບາໂຓຌບບຓ ກໍຕທ)
(amoni clorua) Amoni cacbonat (ບາໂຓຌບບຓ ກາກໂຍ
ບາໂຓຌບບຓ
ຌາຈ): ((NH4)2CO3) là tinh thể trắng
cacbonat): ((NH4)2CO3) ເຎັຌເຓັຈຓະຌ
(hay không màu), tan nhiều trong
ຂາທໃຘໞ (ນ ຍໍໍ່ຓຘ), ຖະຖາງໄຈໟນາງໃຌຌາ,
(Amoni
N
ກາກໂຍຌາຈ
Ơ
8.
N
H
nƣớc, dễ phân hủy sinh NH3, H2O và ງໞບງຘະນາງຄາງເກຈຓ NH3, H2O ແຖະ muối khép amoni hiđrocacbonat và
ແຓໞຌເກບຆໟບຌ ບາໂຓຌບບຓ ປໂຈຕກາກໂຍ
amoni aminometanoat
ຌາຈ ແຖະ ບາໂຓຌບບຓ ບາຓໂຌເຓຉາໂຌ
NH4HCO3.NH2COONH4.
ບາຈ NH4HCO3.NH2COONH4.
Đ
ẠO
TP
.Q
U Y
CO2. ບາໂຓຌບບຓ ກາກໂຍຌາຈ ກາຌໟາ
Amoni clorua (ບາໂຓຌບບຓ ກໍຕທ): ບາໂຓຌບບຓ ກຕ ໍ ທ (Amoni clorua):
G
9.
CO2. Amoni cacbonat thƣơng mại là
H Ư
N
(NH4Cl) Là chất tinh thể không màu, (NH4Cl) ເຎັຌເຓັຈຓະຌຍໍໍ່ຓຘ, ຖະຖາງໄຈໟ
TR ẦN
tan nhiều trong nƣớc và có vị đắng. ນາງໃຌຌ້າ ແຖະ ຓຖຈຆາຈຂຓ. ຉຓປໟບຌ Đun nóng bị phân hủy ở 340 C sinh ຊກງໞບງຘະນາງດູ່ 340 C ເກຈຓ NH3
B
NH3 và HCl, hai khí này kết hợp tạo ແຖະ HCl, ັຄຘບຄາຈບາງຌຎະຘຓກັຌ
10 00
NH4Cl ở dạng những hạt nhỏ trắng ກາງເຎັຌ NH4Cl ໃຌຖັກຘະຌະເຓັຈຌໟບງ
Ó
Amoni hiđrocacbonat (ບາໂຓຌບບຓ ປ ບາໂຓຌບບຓ ປໂຈຕກາກໂຍຌາຈ (Amoni
H
10.
ຂາທກັຍັທຌ.
A
nhƣ khói.
Í-
ໂຈຕກາກໂຍຌາຈ): (NH4HCO3) Là tinh hiđrocacbonat): (NH4HCO3) ເຎັຌ
-L
thể không màu, tan nhiều trong ເຓັຈຓະຌຍໍໍ່ຓຘ, ຖະຖາງໄຈໟນາງໃຌຌ້າ, ງໞບງ
ÁN
nƣớc, dễ phân hủy. Là một thành ຘະນາງໄຈໟຄໞາງ.
ແຓໞຌໜໆຄໃຌຘໞທຌຎະກບຍ
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
phần của amoni cacbonat thƣơng ຂບຄບາໂຓຌບບຓ ກາກໂຍຌາຈກາຌໟາ. ໃຆໟ
11.
mại. Dùng làm bột nở, làm thuốc ເຎັຌແຎ້ຄໂຑຄ, ເປັຈດາຈຂກະເະໜຽທ. long đờm. Amoni nitrat (ບາໂຓຌບບຓ ຌຉຕາຈ): ບາໂຓຌບບຓ ຌຉຕາຈ (Amoni nitrat): (NH4NO3) Là tinh thể không màu, (NH4NO3) ເຎັຌເຓັຈຓະຌຍໍໍ່ຓຘ, ຖະຖາງໄຈໟ tan nhiều trong nƣớc, d = 1,72; tnc = ນາງໃຌຌ້າ, d = 1,72, tm = 170 C, ຌາ 170 C dùng làm phân đạm, chất tạo ໃຆໟເຎັຌຎຸງເຖັັ່ຄ, າຈຎະຘຓເປັຈເດັຌ, າຈ 9
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
hỗn hợp làm lạnh, hỗn hợp nổ, điều ຎະ ຘຓຖະເຍຈ, ຎຸຄແຉໞຄ N2O ໃຌນໟບຄຈ ຖບຄ.
chế trong phòng thí nghiệm. 12.
Amoni sunfat (ບາໂຓຌບບຓ ຆຌຒາຈ): ບາໂຓຌບບຓ ຆຌຒາຈ (Amoni sunfat):
Ơ
N
((NH4)2SO4) Là tinh thể không màu ((NH4)2SO4) ເຎັຌເຓັຈຓະຌຍໍໍ່ຓຘ ນ ແຎ້ຄ hoặc bột trắng , tan nhiều trong ຘຂາທ, ຖະຖາງໄຈໟນາງໃຌຌ້າ, d = 1,77; tm
N
H
nƣớc, d = 1,77; tnc = 140 C, phân = 140 C, ງໞບງຘະນາງດູູ່ 208 C ຌາໃຆໟ
TP
Amoniac (ບາໂຓຌບັກ): (NH3) Hợp ບາໂຓຌບັກ (Amoniac): (NH3) າຈ
ẠO
13.
.Q
phân đạm.
U Y
hủy ở 208 C. Dùng chủ yếu làm ເປັຈຎຸງເຖັັ່ຄເຎັຌຉຌ.
Đ
chất đơn giản nhất của nitơ và hidro. ຎະຘຓຄໞາງຈາງໆຘຸຈຂບຄ ຌໂຉຕແຆຌ ແຖະ ປ
G
Trạng thái khí mùi khai, nhẹ hơn ໂຈຕແຆຌ. ຑາທະບາງກໆຌຂທ, ເຍາກໞທາບາ
H Ư
N
không khí, dễ hóa lỏng, ts = –33,4 C. ກາຈ, ເຎັຌາຈແນທໄຈໟຄໞາງ, tb= –33,4 C.
TR ẦN
Tan rất nhiều trong nƣớc tạo thành ຖະຖາງໄຈໟນາງໃຌຌ້າ. ຎະຉກຖງາກັຍບາຆຈ dung dịch bazơ. Trong NH3 , nguyên ໃນໟຍັຌຈາເກບບາໂຓຌ. ໃຌ NH3 , ບາໂຉຓ
B
tử N có cặp electron tự do nên N H 3 N ຓູໞເບເຖັກຉຕຄເຘຖ ຘະຌັຌ N H 3 ໆຄຓ
NH3 . NH3 ແຖະ H2; N2 + H2 →
NH3 .
Ó
A
và H2; N2 + H2 →
10 00
có tính bazơ. Đƣợc tổng hợp từ N2 ຸຌຖັກຘະຌະເຎັຌຍາເຆ. ໄຈໟຘັຄເາະາກ N2
H
đƣợc sử dụng để điều chế axit HNO3 NH3 ໄຈໟຌາໃຆໟເຑໆບຎຸຄແຉໞຄ ບາຆຈ HNO3
-L
Í-
, sản xuất phân đạm, thuốc nổ, làm ຏະຖຈຎຸງເຖັັ່ຄ, າຈຖະເຍຈ, າຈເປັຈເດັຌ, Amoniac lỏng (ບາໂຓຌບັກ ຖບຄ): Chất ບາໂຓຌບັກ ແນທ (Amoniac leo): າຈ
TO
14.
ໃຆໟໃຌຘັຄເາະເຓບຄະາຈ.
ÁN
lạnh, dùng trong tổng hợp hữu cơ.
D
IỄ N
Đ
ÀN
3 lỏng linh động, mùi xốc, d = ແນທທໞບຄໄທ, ກໆຌຂທ, d = 0,6814g/cm ;
0,6814g/cm3; thu đƣợc bằng cách ໄຈໟປັຍຈໟທງທໜຍບາງບາໂຓຌບັກ. ບາໂຓຌ nén amoniac khí. Amoniac lỏng ບັກໄຈໟຂັ່ຌຘັ່ຄໃຌຍັຄເນັກກໟາຑາງໃຉໟທາຓຈັຌ đƣợc vận chuyển trong bình thép ຘູຄ. ບາໂຓຌບັກ ແນທໃຆໟເຎັຌຉທຑາຖະຖາງ dƣới áp suất cao. Amoniac lỏng ໃນໟໂຖນະຈັັ່ຄ ແຖະໂຖນະຈັັ່ຄຈຌ (ຍັຌຈາາຈ dùng dung môi cho kim loại kiềm và ຖະຖາງຌເຎັຌຘຒ້າາຄ ແຖະ ຓແຘຄເນໆຶບຓ, kiềm thổ (các dung dịch này có màu ງໞບງຘະນາງຆໟາໄຈໟປັຍ ປໂຈຕແຆຌ ແຖະ ບາ 10
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
xanh nhạt và ánh kim, phân hủy ຓຈທ), ໃຆໟຎະຘຓຖະຖາງຎຸງແນທ, ບາໂຓຌ chậm sinh ra hidro và amidua), dùng ຎູ່ຽຌຆເຎີຒົຘຒາຈ pha chế phân bón lỏng, amoni hóa supephotpat.
Ơ
N
Amophot (ບາໂຓໂຒຈ): Phân bón chứa ບາໂຓໂຒຈ (Amophot): ຎຸງຍັຌຸຌໂຉຕ
H
ແຆຌ ແຖະ ຒົຘຒໍ, ຎຸຄແຉໞຄ:
nitơ và photpho, điều chế:
N
15.
4
2
.Q
U Y
4NH3 + 3H3PO4 → (NH4)2HPO4 + 4NH3 + 3H3PO4 → (NH4)2HPO4 + 2NH H PO . Thƣờng chứa 10 – 12% 2NH4H2PO4. ຓຘໞທຌຎະກບຍ 10 – 12% 4
TP
N và 45 – 52% P2O5 ; chủ yếu là N ແຖະ 45 – 52% P2O5; ເຎັຌຉຌແຓໞຌ
ẠO
monoamoni photphat và một phần ໂຓໂຌບາໂຓຌ ຒົຘຒາຈ ແຖະ ຍາຄຘໞທຌ ຈບາ
Đ
ໂຓຌໂຒຘຒາຈ.
N
Anion (ບາຌບຄ): Ion mang điện tích ບາຌບຄ (Anion): ບບຄຊໄຒຒ້າຍັຌຸຖຍ,
H Ư
16.
G
diamoni photphat.
...Khi bị điện ຉທດູ່າຄ: Cl ,
ເາະ ບາຌບຄເໆບຌໆຓາເຍບຄບາໂຌຈ.
phân anion di chuyển về anôt.
Anôt (ບາໂຌຈ): Là điên cực ở đó xảy ບາໂຌຈ (Anôt): ແຓໞຌຂທໄຒຒ້າດູູ່ຍໞບຌຌັຌ
B
17.
...ເຓໆບຊກກະແຘໄຒຒ້າທ
TR ẦN
âm, Ví dụ: Cl,
10 00
ra quá trình oxi hóa. Trong bình điện ເກຈຓກາຌບກຆຈາຆຄ. ໃຌນບຈທເາະໄຒຒ້າ, phân, ống phóng điện... Anôt là điện ນບຈຘັ່ຄກະແຘໄຒຒ້າ...ບາໂຌຈແຓໞຌຂທໄຒຒ້າ
Ó
A
cực nối với điện cực dƣơng của ຉໍໍ່ກັຍຂທໄຒຒ້າຍທກຂບຄຍໍໍ່ໄຒຒ້າຖທຄຈຽທ
Í-
H
nguồn điện một chiều. Trong pin, ກັຌ. ໃຌຎີຌ, ໝໍ້ໄຒ...ບາໂຌຈແຓໞຌຂທຖຍ.
-L
ăcquy... Anôt là cực âm. Antimon (ບາຌຉຓບຌ) (stibi): (Sb) ບາຌຉຓບຌ (Antimon) (ຘະຉຍ): (Sb)
ÁN
18.
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
thuộc ô 51, nhóm VA, chu kì 5 trong ຌບຌດູູ່ຖາຈັຍ 51, ຸ VA, ປບຍທຽຌ 5 BTH các NTHH, cấu hình electron ໃຌຉາຉະຖາຄປບຍທຽຌາຈຓູຌເຓ, [Kr]4d105s25p3,
ໂຄ
NTK 121,75. Sb ຘໟາຄເບເຖັກຉຕຄ [Kr]4d105s25p3, ຓທຌ
dạng phi kim là chất rắn màu vàng, ຘາຌບາໂຉຓ 121,75. ຖັກຘະຌະບະໂຖນະ dạng kim loại màu trắng bạc, giòn ເຎັຌາຈແຂຄຘເນບຄ, ຖັກຘະຌະໂຖນະຘຂາທ không tan trong dung dịch HCl và ເຄ ຌ, ຏໞບງຍໍໍ່ຖະຖາງໃຌາຈຖະຖາງ HCl H2SO4. Có các số oxi hóa –3 , +3, +5 ແຖະ H2SO4. ຓໞາບກຆຈາຆຄ –3 , +3, 11
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
trong các hợp chất. Tác dụng ở nhiệt +5 ໃຌຍັຌຈາາຈຎະຘຓ. ຎະຉກຖງາ ດູູ່ບຸຌ độ cao với oxi, halogen, lƣu huỳnh, ນະຑູຓຘູຄກັຍບກຆແຆຌ, ປາໂຖແແຆຌ, ຓາຈ, asen, photpho. Tạo thành hai oxit: ບາແຆຌ,
ຒົຈຘຒໍ.
ເກຈເຎັຌຘບຄບກຆຈ:
Ơ
N
Sb2O3(Sb4O6) là oxit lƣỡng tính, và Sb2O3(Sb4O6) ແຓໞຌບກຆຈບາໂຒແຉ, Sb2O5 là anhiđrit của axit antimonic ແຖະ Sb2O5 ແຓໞຌບາຌປຈຈຂບຄບາຆບາຌຉ
U Y
N
H
H3SbO4. Axit tác dụng với antimonit ໂຓຌກ H3SbO4. ບາຆຈຎະຉກຖງາກັຍບາຌ (hợp chất của antimon với kim loại ຉໂຓຌຈ (າຈຎະຘຓຂບຄ ບາຌຉຓບຌ ກັຍ Zn, Al, ...) tạo thành stibin SbH3.
TP
.Q
ໂຖນະ Zn, Al, ...) ເກຈເຎັຌ ຘະຉຍຌ
SbH3.
ẠO
Antimon clorua (ບາຌຉຓບຌ ກໍຕທ): ບາຌຉຓບຌ ກໍຕທ (Antimon clorua): ຎະກບຍຓ 2 າຈຎະຘຓໆຑຌເຈັັ່ຌ:
Đ
19.
G
Gồm 2 hợp chất phổ biến:
H Ư
N
- Antimon (III) clorua, SbCl3 chất - ບາຌຉຓບຌ (III) ກໍຕທ, SbCl3 ເຎັຌຓະຌ tinh thể trắng hình thoi, D = 3,064
3
TR ẦN
g/cm3, tnc = 73,2 C, ts = 2330 C. Ít
ຘຂາທປູຍຘໆຖໞຽຓ, D = 3,064g/cm , tm =
tan trong nƣớc, tan trong rƣợu,
73,2 C, tb = 2330 C. ຖະຖາງຉທໜໟບງ
10 00
B
cacbon đisunfat, kiềm và axit. Dùng ໃຌຌ້າ, ຖະຖາງໃຌເນາ, ກາກຍບຌຈຆຌຒາຈ, làm chất xúc tác, làm chất cắn màu ຍາເຆ ແຖະ ບາຆຈ. ໃຆເຎັຌຉທເຖັັ່ຄ, ເຎັຌາຈ ກັຈຘ ແຖະ ເຑໆບຏະຖຈເກບບາຌຉຓບຌ.
Ó
A
và để sản xuất muối antimon.
Í-
H
- Antimon (V) clorua, SbCl5 chất - ບາຌຉຓບຌ (V) ກໍຕທ, SbCl5 າຈແນທ
TO
ÁN
-L
lỏng bốc khói, màu vàng, D = 2,346 ຖະເນງບາງ, ຘເນບຄ, D = 2,346g/cm3, g/cm3, tnc = 7 C, ts = 79 C dƣới áp t = 7 C, t = 79 C. ຑາງໃຉໟທາຓຈັຌ m b suất 30mmHg. Bị phân hủy trong ຊກຘະນາງຉທໃຌຌ້າ ແຖະ ເນາ, ຖະຖາງໄຈໟ
Đ
ÀN
nƣớc và rƣợu, tan đƣợc trong axit.
ໃຆໟເຎັຌາຈຈຖບຄໃນໟຍັຌຈາ
ບາຌກາໂຖບຈ, າຈກໍຕຌ.
ancaloit, chất clo hóa
IỄ N D
Dùng làm thuốc thử cho các
ໃຌບາຆຈ.
20.
Apatit (ບາຎາຉຈ): Khoáng vật chứa
ບາຎາຉຈ (Apatit): ແປໞາຈໆຍັຌຸຒົຈຘຒໍ
photpho có công thức chung là ຓຘູຈຖທຓແຓໞຌ Ca5X(PO4)3 (X ແຓໞຌ F, Ca5X(PO4)3 (X là F, Cl hay OH) phổ Cl ນ OH) ເຈັັ່ຌກໞທາໝູໞແຓໞຌຒໍບາຎາຉຈ 12 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
biến nhất là floapatit Ca5 F(PO4)3. Ca5 F(PO4)3. ບາຎາຉຈແຓໞຌທັຈຊຸຈຍຉຌຉໍ Apatit là nguyên liệu chính để sản ເຑໆບຑະຖຈຎຸງໝາກ (ຎຸງຒົຈຘຒໍ), ຒົຈຘຒໍ xuất phân lân, photpho (dùng trong (ໃຆໟໃຌກາຌຎ້ບຄກັຌຆາຈ, ເປັຈນທໄຓໟຂຈໄຒ
Ơ
H
Asen (ບາແຆຌ): (As) Thuộc ô 33, ບາແຆຌ (Asen): (As) ຌບຌດູູ່ຖາຈັຍ 33 ຸ
N
21.
N
quốc phòng, làm diêm và thuốc trừ ແຖະ ດາຂໟາຘັຈຉູຑຈ), ບາຆຈຒົຈຘຒໍຕກ. sâu), axit photphoric.
U Y
nhóm VA, chu kì 4 bảng tuần hoàn VA, ປບຍທຽຌ 4 ໃຌຉາຉະຖາຄປບຍທຽຌ
.Q
các nguyên tố hóa học, cấu hình າຈຓູຌເຓ, ໂຄຘໟາຄເບເຖັກຉຕຄ
[Ar]
TP
10 2 3 electro [Ar]3d104s24p3, NTK 74,921. 3d 4s 4p , ຓທຌຘາຌບາໂຉຓ 74,921. ຓ
ẠO
Có hai dạng thù hình: dạng tinh thể ຘບຄຖັກຘະຌະຘະເຑາະ:
ຖັກຘະຌະເຓັຈຓະຌ
G
Đ
vàng trong suốt, mềm nhƣ sáp; dạng ເນບຄຆໞບຄໃຘ, ບໞບຌຌຸໟຓຂເຏຄ; ຖັກຘະຌະ
H Ư
N
tinh thể xám bền hơn ở điều kiện ເຓັຈຓະຌຘຂເັ່າໝັຌຄກໞທາດູູ່ເຄ ບຌໄຂາຓະ thƣờng (dạng thƣờng gặp), có ánh ຈາ (ຖັກຘະຌະຓັກຑຍເນັຌ) ຓແຘຄຘະໟບຌ,
TR ẦN
kim, giòn, dẫn điện. Đơn chất As ຏໞບງ, ຆັກຌາໄຒຒ້າ. າຈຈໞຽທ As ຖະເນຈດູູ່ thăng hoa ở 615 C, tnc = 817 C dƣới 615 C, tnc = 817 C ຑາງໃຉໟທາຓຈັຌ
10 00
B
áp suất 3,6MPa. Trong không khí bị 3,6MPa. ໃຌບາກາຈຊກບກຆຈາຆຄ ແຖະ oxi hóa và mờ đục, khi đun nóng thì ຂຸໞຌຓທ, ເຓໆບເຏັ່າປໟບຌະຖຸກໄໝໟ. ຎະຉກຖງາ
-L
Í-
H
Ó
A
bốc cháy. Tác dụng mạnh với ປຸຌແປຄກັຍປາໂຖແຆຌ, າຈຖະຖາງ halogen, dung dịch HNO3, H2SO4đặc HNO , H SO ເຂັຓຂຸໟຌ ແຖະ ຍາເຆປໟບຌ, 3 2 4 và kiềm nóng, tƣơng tác với một số ກະຍກັຍໂຖນະຍາຄຆະຌຈກາງເຎັຌບາແຆ
ÁN
kim loại tạo ra asnua. Trong hợp
TO
chất có các số oxi hóa –3, +3, +5. Có
Đ
ÀN
trong các khoáng vật nhƣ asenuapirit FeAsS và thƣờng đƣợc sản xuất từ
IỄ N
khoáng vật này. As đƣợc chế tạo hợp
D
kim. As và hợp chất của nó rất độc (nông dƣợc chứa As đã đƣợc cấm dùng). 22.
ຌທ.
ໃຌາຈຎະຘຓຓຍັຌຈາໞາບກຆຈາຆຄ
–3, +3, +5. As ຓໃຌຍັຌຈາແປໞາຈເຆັັ່ຌ ບາແຆຌທຎີຕຈ FeAsS ແຖະ ໄຈໟຎຸຄແຉໞຄາກ ແປໞາຈຌ. As ໄຈໟຎຸຄແຉໞຄໂຖນະຎະຘຓ. As ແຖະ
າຈຎະຘຓຂບຄຓັຌເຎັຌຏຈປໟາງແປຄ
(ກະຘ ກາກາຌແຑຈ ດາໆຍັຌຸ As ໄຈໟນໟາຓ ຌາໃຆໟ).
Asenat (ບາແຆຌາຈ): Muối của axit ບາແຆຌາຈ (Asenat): ເກບຂບຄບາຆຈ ບາ 13
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
asenic H3AsO4 có tính chất hóa học ແຆຌກ H3AsO3 ຓຓຸຌຖັກຘະຌະເຓກັຍ giống muối photphat. Chỉ asenat của ເກບຒົຈຘຒາຈ.
ຓຑຽຄແຉໞບາແຆຌາຈຂບຄ
kim loại kiềm và amoni tan trong ໂຖນະຈັັ່ຄ ແຖະ ບາໂຓຌ ຖະຖາງໃຌຌ້າ. ບາແຆ
N
H
Ơ
N
nƣớc. Asenat dùng làm thuốc trừ ຌາຈໃຆໟຎຸຄແຉໞຄດາຎາຍຘັຈຉູຑຈ, ຂໟາເຆບເນັຈ sâu, trừ nấm (asenat của Ca, Zn, (ບາແຆຌາຈຂບຄ Ca, Zn, Cu…)ແຉໞ Cu…) nhƣng nay đã bị cấm dùng, ຎັຈຸຍັຌຌໄຈໟຊກນໟາຓຌາໃຆໟ, ບຸຎະກບຌ
của Mg, Y…).
Asenit (ບາແຆຌາຈ): Muối của axit ບາແຆຌາຈ (Asenit): ເກບຂບຄບາຆຈ ບາແຆ
ẠO
23.
Mg, Y…).
TP
.Q
U Y
vật liệu điện (đihiđro asenat của K, ໄຒຒ້າ (ຈປໂຈປບາແຆຌາຈ ຂບຄ K, Ca, ບາ Ca, amoni), chất phát quang (asenat ໂຓຌ), າຈກະາງແຘຄ (ບາແຆຌາຈ ຂບຄ
G
Đ
asenơ H3AsO3. Chỉ asenit của kim ເຌ H3AsO3. ຓຑຽຄແຉບາແຆເຌຂບຄໂຖນະ
H Ư
N
loại kiềm và amoni tan trong nƣớc. ຈັັ່ຄ ແຖະ ບາໂຓຌຖະຖາງໃຌຌ້າ. ເຎັຌຏຈປຸຌ
TR ẦN
Rất độc. Trƣớc đây đƣợc dùng làm ແປຄ. ກໞບຌໜໟາຌໄຈໟຊກຌາໃຆໟຎຸຄແຉໞຄດາຎາຍ ຘັຈຉູຑຈ.
thuốc trừ sâu.
Axit (ບາຆຈ): Định nghĩa mở rộng ບາຆຈ (Axit):
B
24.
ຌງາຓເຎີຈກໟທາຄຂຌຉາຓ
ທາຓກໟາທໜໟາຂບຄທະງາຘາຈ.
10 00
dần theo tiến bộ của khoa học.
1) Quan điểm Areniut (S. Arrhénius) 1) ຈຘະຈ ບາເຕຌບູຘ (S. Arrhénius)
A
1887
Ó
1887
-L
Í-
H
Axit là loại chất khi tan trong nƣớc ບາຆຈແຓໞຌຍັຌຈາາຈເຓໆບຖະຖາງໃຌຌ້າ + ແຉກຉທເຎັຌບບຄ ປໂຈຕ H . phân li ra ion hiđro H+ . +
ÁN TO ÀN Đ IỄ N D
ຉທດູ່າຄ: HCl → H + Cl
Ví dụ: HCl → H+ + Cl CH3COOH ⇌ H+ + CH3COO
CH3COOH ⇌ H+ + CH3COO
2) Quan điểm Brontet và lori (J. 2) ຈຘະຈ ຍຕຄຘະເຉຈ ແຖະ ເຖາຕ (J. Bronsted và T. Lowry), 1923 Bronsted và T. Lowry), 1923 Axit là loại chất có khả năng cho +
proton (H ).
ບາຆຈແຓໞຌຍັຌຈາາຈໆຘາຓາຈຎູ່ບງໂຎປຉຄ
(H+). ບາຆຈໃນໟ H ກາງເຎັຌຍາເຆ +
+
Axit cho H tao bazơ liên hợp +
HCl + H2O → H3O+
–
HCl + H2O → H3O Cl .
CH3COOH+H2O ⇌ H3O++CH3COO
14 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
CH3COOH+H2O⇌H3O++ CH3COO (ຉາຓກາຌເບຌຆໆແຍຍຘາກຌ
IUPAC,
(Theo danh pháp quốc tế IUPAC, H3O+ ເຎັຌຑຽຄປຈຕາຈຂບຄ H+ ຘະຌັຌເຑໆບ H3O+ chỉ là hiđrat của H+ nên để đơn ທາງຄໞາງຈາງແຓໞຌ H+; ຍໍໍ່ທຌເບຌທໞາ: ໂບ giản thƣờng là H+; không nên gọi là ໂຆຌບບຓ, ປໂຈຕຌບບຓ, ປໂຈຕໂຆຌບບຓ
Ơ
N
oxoni, hiđroni, hiđroxoni nhƣ trong ໃຌເບກະຘາຌນາງຘະຍັຍ). ບາຆຈຎູ່ບງ H+
N
H
nhiều tài liệu). Axit cho H+ càng dễ, ຄໞາງ, ຸຌຖັກຘະຌະເຎັຌບາຆຈແປຄ, ໞາ pH
TP
.Q
U Y
tính axit càng mạnh, giá trị pH càng ນຸຈຖຄ, ໞາ Ka ເຑໆຓຂຌ, ໝາງທາຓທໞາ thấp hằng số Ka càng lớn, tức là pKa pKa ຌໟບງ. ທາຓເຎັຌບາຆຈຂຌກັຍາຈແໟ
3
ẠO
càng nhỏ. Tính axit phụ thuộc bản ຂບຄາຈຑາຖະຖາງ. ຉທດູ່າຄ: ໃຌາຈຑາຖະ chất dung môi. Ví dụ: Trong dung ຖາງ NH ແນທ, CH COOH ກາງເຎັຌ 3
H Ư
N
G
Đ
môi NH3 lỏng, CH3COOH trở thành ບາຆຈແປຄແຉກຉທໄຈໟໝຈ. một axit mạnh phân li hoàn toàn.
TR ẦN
3) Quan điểm của Liuyt (J. Lewis), 3) ຈຘະຈຂບຄ ຖທຘ (J. Lewis), 1938 1938 ບາຆຈແຓໞຌຍັຌຈາາຈໆຓທາຓຘາຓາຈປັຍ Axit là loại chất có khả năng nhận cặp ູໞເບເຖັກຉຕຄ. elecron.
B
H3N: + BCl3 → H3NBCl3
10 00
H3N: + BCl3 → H3NBCl3 Nitơ cho cặp electron, tạo liên kết cho
ຘໟາຄຑັຌະ
ກັຍຍໍ, NH3 ແຓໞຌຍາເຆ ແຖະ BCl3 ແຓໞຌ
Ó
A
nhận với bo, NH3 là bazơ và BCl3 là
ຌໂຉຕແຆຌຎູ່ບງູໞເບເຖັກຉຕຄ,
H
axit. Theo quan điểm (3) không phân ບາຆຈ. ບຄຉາຓຈຘະຈ (3) ຍໍໍ່າແຌກໄຈໟ
-L
Í-
biệt đƣợc axit (hoặc bazơ) mạnh hay ບາຆຈ (ນຍາເຆ) ແປຄ ນ ບໞບຌ. yếu.
ÁN
ຘະຌັຌບາຆຈແຓໞຌໂຓເຖກູຌ ບາຌບຄ, ກາຉບຄ
ÀN
TO
Vậy axit là phân tử anion, cation có ຓ ນ ຍໍໍ່ຓ H+. hoặc không có H+.
D
IỄ N
Đ
25.
Axit
aluminic
(ບາຆຈ
ບາຖູຓຌກ): ບາຆຈ
ບາຖູຓຌກ
(Axit
aluminic):
(H3AlO3, HAlO2. H2O) dạng hỗ biến (H3AlO3, HAlO2. H2O) ປູຍປໞາຄກາຌ của nhôm hiđroxit Al(OH)3 là một ຎູ່ຽຌແຎຄຂບຄ axit vô cơ rất yếu. (thể hiện tính Al(OH)3
ບາຖູຓຌບບຓ
ປໂຈຕຆຈ
ແຓໞຌບາຆຈບະຌຄະາຈໜໆຄໆ
bazơ trong môi trƣờng axit và tính ບໞບຌນາງ, ຘະແຈຄຸຌຖັກຘະຌະເຎັຌຍາເຆໃຌ axit trong môi trƣờng bazơ). Thực tế ແທຈຖໟບຓບາຆຈ ແຖະ ຸຌຖັກຘະຌະບາຆຈໃຌ 15 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Al(OH)3 đƣợc gọi là hiđroxit lƣỡng ແທຈຖໟບຓຍາເຆ. ທາຓຄ Al(OH)3 ເບຌ ທໞາ ປໂຈຕຆຈ ຘບຄຸຌຖັກຘະຌະ.
tính. 26.
Axit aminosunfonic (ບາຆຈ ບາຓໂຌຆຌ ບາຆຈ ບາຓໂຌຆຌໂຒຌກ (Axit amino tm = 250 C. ຖະຖາງຉທຆໟາໃຌຌາ ແຖະ
Ơ
= 250 C. Tan chậm trong nƣớc và là
N
ໂຒຌກ): (HSO3NH2) chất tinh thể, tnc sunfonic): (HSO3NH2) ເຎັຌເຓັຈຓະຌ, ຽຍໃຘໞຍັຌຈາບາຆຈ
N
H
axit mạnh hơn so với các axit fomic, ແຓໞຌບາຆຈແປຄກໞທາ
U Y
xitric, tactric, photphoric, oxaric. ຒບກຓກ, ຆຉກ, ຉາກຉກ, ຒົຈຘຒໍຕກ, ໂບ
TP
.Q
Tan ít trong dung môi hữu cơ. Dùng ຆາຕກ. ຖະຖາງຌໟບງໃຌາຑາຖະຖາງ ບຄະ
ẠO
làm sạch bề mặt kim loại, gốm, làm າຈ. ໃຆໟາທາຓຘະບາຈຏທໜໟາໂຖ ນະ,
Đ
axit chuẩn hóa phân tích, trong tổng ຈຌເຏັ່າ, ເປັຈໃນໟບາຆຈໄຈໟຓາຈຉະຊາຌເຓທ
G
hợp hữu cơ, điều chế chất hóa dẻo, ເາະ, ໃຌເຓບຄະາຈຘັຄຖທຓ, ຎຸຄແຉໞຄ
H Ư
N
làm chất giảm cháy trên cơ sở າຈເຓບໞບຌໜຽທ, ເປັຈາຈນຸຈກາຌໄໝໟ ຍຌຑຌຊາຌແຆຌຖູໂຖເຆ.
27.
Axit
(ບາຆຈ
asenic
TR ẦN
xenlulozơ.
ບາແຆຌກ): ບາຆຈ
ບາແຆຌກ
asenic):
(Axit
B
(H3AsO4.1/2H2O) axit trung bình. (H3AsO4.1/2H2O) ບາຆຈາຓະຈາ. ເຎັຌ
10 00
Chất tinh thể trắng bóng, tnc = 35 C, ເຓັຈຓະຌຘຂາທໃຘໞ tnc = 35 C, ts = ts = 160 C. Tan trong nƣớc, trong 160 C. ຖະຍາງຉທໃຌຌ້າ, ໃຌຈັັ່ຄບໞບຌ ແຖະ
Ó
A
kiềm yếu và glixerin. Muối của axit ກເຆຕຌ. ເກບຂບຄບາຆຈ ບາແຆຌກ ຓຸຌ
Í-
H
asenic có tính chất giống muối của ຖັກຘະຌະກັຍເກບຂບຄບາຆຈ ຒົຈຘຒໍຕກ.
-L
axit photphoric. Axit
ÁN
28.
boric
(ບາຆຈ
ຍໍຕກ)
(axit ບາຆຈ
ຍຕ ໍ ກ
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
orthoboric): (H3BO3) Axit yếu một ບບກໂຉຍໍຕກ):
(Axit Boric) (H3BO3)
(ບາຆຈ
ບາຆຈບໞບຌ
lần axit (trong nƣớc tạo thành ບາຆຈຂັຌໜໆຄ (ໃຌຌາກາງເຎັຌ B(OH B(OH
+ và H+). Chất tinh thể màu ແຖະ H ). າຈເຎັຌເຓັຈຓະຌຘຂາທ,ຖະຖາງ
trắng, tan trong nƣớc. Trong tự nhiên ໃຌຌ້າ. ໃຌາຓະຆາຈຓໃຌຖັກຘະຌະເຘຖໃຌຍໍໍ່ có ở dạng tự do trong khoáng nƣớc. ຌ້າ. ໃຆໟເຑໆບຎຸຄແຉໞຄາຈຖະຖາງຍັຒເຒີ, ເປັຈ Dùng để điều chế dung đệm, làm ດາຂໟາເຆບ
ແຖະ
ຏະຖຈຎຸງາຈຍາຖຸຄຖໟຽຄ
thuốc sát trùng và sản xuất phân vi ຍັຌຸຍໍ. 16 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
lƣợng chứa bo. 29.
Axit bromhiđric (ບາຆຈ ໂຍຕຓປຈຕກ): ບາຆຈ ໂຍຕຓປຈຕກ ( Axit bromhiđric): (HBr) (hiđro bromua) chất khí không (HBr) (ປໂຈຕໂຍຕຓທ) າຈບາງຍໍໍ່ຓຘ; màu; tnc = –86 C, ts= –66 C. Có thể tnc= –86 C, ts = –66 C. ຘາຓາຈຎຸຄແຉໞຄ
Ơ
N
điều chế bằng phản ứng thủy phân າກຈໟທງຎະຉກຖງາງໞບງຘະນາງ PBr3, ຎະ
N
H
PBr3, phản ứng hóa hợp của hiđro và ຉກຖງາຎະຘຓຂບຄປໂຈຕແຆຌ ແຖະ ໂຍຕຓຓ
U Y
brom có platin xúc tác dung dịch ຎຖາຉຌເຎັຌຉທເຖັັ່ຄາຈຖະຖາງ HBr. ເຎັຌ
TP
.Q
HBr. Là axit mạnh, điện li hoàn toàn ບາຆຈແປຄ, ແຉກຉທຘຓຍຸຌໃຌາຖະຖາງຌ້າ. trong dung dịch nƣớc. Dùng trong ໃຆໟໃຌຘັຄແາະບຄະາຈ, ເຓທເາະ ແຖະ
Đ
ẠO
tổng hợp hữu cơ, hóa phân tích và ຂະແໜຄກາຌແຑຈ.
N
Axit cacbonic (ບາຆຈ ກາກໂຍຌກ): ບາຆຈ ກາກໂຍຌກ (Axit cacbonic):
H Ư
30.
G
ngành y.
(H2CO3) Là axit yếu, không bền, thu (H2CO3) ແຓໞຌບາຆຈບໞບຌ, ຍໍໍ່ໝັຌຄ, ໄຈໟ
TR ẦN
đƣợc khi hòa tan khí cacbonic trong າກເຓໆບຖະຖາງບາງກາກໂຍຌກໃຌຌ້າ. ໃຌ nƣớc. Trong dung dịch tồn tại cân າຈຖະຖາງຄຉທກາຌຆັັ່ຄຆາ:
10 00
B
bằng: H2CO3 ⇌ CO2 + H2O. Axit H2CO3 ⇌ CO2 + H2O. ບາຆຈ ກາກໂຍ cacbonic tạo hai muối: muối axit ຌກ ຎະກບຍເຎັຌເກບຘບຄຎະເຑຈ: ເກບບາຆຈ
Ó
A
(gọi là hiđrocacbonat hay bicac (ເບຌທໞາ ປໂຈຕກາກໂຍຌາຈ ນ ຍກາກໂຍ
-L
Axit clohiđric (ບາຆຈ ກໍປຈຕກ): (HCl) ບາຆຈ ກໍປຈຕກ (Axit clohiđric): (ປໂຈຕ (hiđro clorua) chất khí không màu. ກໍຕທ)
າຈບາງຍໍໍ່ຓຘ.
Dung dịch HCl là axit mạnh, tan rất HCl
ບາຆຈແປຄ,
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
31.
Í-
H
bonat) và muối trung hòa (cacbonat). ຌາຈ) ແຖະ ເກບາທ (ກາກໂຍຌາຈ). າຈຖະຖາງເຎັຌ
ຖະຖາງໄຈໟນາງໃຌຌ້າ
nhiều trong nƣớc (do HCl bốc khói (ງໟບຌ HCl ຖະເນງບາງໃຌບາກາຈຆຸໞຓ). ໃຌ trong không khí ẩm). Trên thị trƣờng ໟບຄຉະນາຈຂາງາຈຖະຖາງ HCl 37% bán dung dịch HCl 37% (d = 1,19). (d = 1,19). ບາຆຈ ກໍປຈຕກໄຈໟຏະຖຈຈໟທງ Axit clohiđric đƣợc sản xuất bằng ທຘັຄເາະໂຈງກຄາກ H2 ແຖະ Cl2 ນ cách tổng hợp trực tiếp từ H2 và Cl2 ຈໟທງຎະຉກຖງາຖະນທໞາຄ
H2SO4
ແຖະ
hoặc bằng tƣơng tác giữa H2SO4 và NaCl. ບາຆຈ ກໍປຈຕກໃຆໟເຑໆບຎຸຄແຉໞຄເກບ NaCl. Axit clohiđric dùng để điều 17 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
chế muối clorua, các chất màu hƣu ກໍຕທ, ຍັຌຈາາຈຘບຄະາຈ, ຖໟາຄໂຖນະ. cơ, tẩy sạch kim loại. Axit clohiđric ບາຆຈ ກໍປຈຕກ ຓທາຓຘາັຌບັຌໃນງໞນທຄ có vai trò to lớn trong quá trình tiêu ໃຌຂະຍທຌກາຌງໞບງບານາຌ. Axit cloric (ບາຆຈ ກໍຕກ): (HClO3) Là ບາຆຈ ກຕ ໍ ກ (Axit cloric):
(HClO3)
Ơ
32.
N
hóa.
N
H
oxiaxit của clo, trong đó Cl có số oxi ແຓໞຌບກຆບາຆຈຂບຄກໍ, ໃຌຌັຌ ຓໞາບກຆຈາ
U Y
hóa (+5); là axit mạnh, chỉ tồn tại ຆຄ (+5); ແຓໞຌບາຆຈແປຄ, ຄຉທໃຌາຈ
.Q
trong dung dịch nƣớc. Có tính oxi ຖະຖາງຌ້າເັ່າຌັຌ. ຓຸຌຖັກຘະຌະບກຆຈາຆຄ
TP
hóa mạnh. Ví dụ: giấy, bông bốc ແປຄ. ຉທດູ່າຄ: ເໟງ, ຐ້າງຖຸກໄໝໟັຌເຓໆບ
ẠO
cháy ngay khi tiếp xúc với dung dịch ຊກກັຍາຈຖະຖາງບາຆຈກໍຕກ 40%. ເກບໆ
G
Đ
axit cloric 40%. Muối quan trọng ຘາັຌກໞທາໝູໞຂບຄບາຆຈກໍຕກແຓໞຌເກບກາຖ
H Ư
N
nhất của axit cloric là muối kali ບບຓກໍຕາຈ KClO3. clorat KClO3.
Axit điphotphoric (ບາຆຈ ຈຒົຈຘຒໍຕກ) ບາຆຈ ຈຒົຈຘຒໍຕກ (Axit điphotphoric)
TR ẦN
33.
(axit pirophotphoric): (H4P2O7) tồn (ບາຆຈ ຎີໂຕຒົຈຘຒໍຕກ): (H4P2O7) ຄຉທ
10 00
B
tại dạng tinh thể không màu, tnc = ຖັກຘະຌະເຓັຈຓະຌຍໍໍ່ຓຘ, tm = 61 C. ຖະ 61 C. Tan trong nƣớc, là axit mạnh ຖາງໃຌຌ້າ, ເຎັຌບາຆຈແປຄກໞທາ H3PO4 ແຖະ ເຎັຌບາຆຈຂັຌຘໆ.
H
ໍ ຈຕກ (Axit flohiđric): (HF) Axit flohiđric (ບາຆຈຒໍປຈຕກ): (HF) ບາຆຈຒປ
Í-
34.
Ó
A
hơn H3PO4 và là axit bốn nấc.
-L
Là axit yếu. Tính axit yếu hơn so với ແຓໞຌບາຆຈບໞບຌ.
ຸຌຖັກຘະຌະບາຆຈບໞບຌ
ÁN
axit halogenhiđric khác. Tác dụng ກໞທາຽຍກັຍ ບາຆຈ ປາໂຖແຆຌປຈຕກ ບໆຌ.
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
với các kim loại (trừ vàng, bạch kim) ຎະຉກຖງາກັຍຍັຌຈາໂຖນະ (ງກເທັຌ: າ, tạo thành muối florua. Axit flohiđric ຎຖາຉຌ) ກາງເຎັຌເກບຒໍຕທ. ບາຆຈຒໍປຈຕກ ăn mòn thủy thinh và vật liệu silicat ຘາຓາຈເປັຈໃນໟແກໟທຖຸໟງນໟຽຌ ແຖະ ທັຈຊຸຆຖ 6HF + SiO2 → H2SiF6 + 2H2O. Vì ກາຈ 6HF + SiO2 → H2SiF6 + 2H2O. vậy phải đựng trong bình chất dẻo, ງໟບຌແຌທຌັຌໆຄຉໟບຄຍັຌຸໃຌຉຸກດາຄ
ຎາຘ
cao su hoặc bình tráng parafin. Axit ຉກ ນ ຎ໋ບຄໆເບຍຈໟທງຎາຕາຒີຌ. ບາຆຈ ຒໍ flohiđric đƣợc dùng để điều chế các ປຈຕກໄຈໟຌາໃຆໟເຑໆບຎຸຄແຉໞຄຍັຌຈາາຈຎະຘຓ hợp chất flo hữu cơ, florua, freon, ບຄະາຈຂບຄຒໍ, ຒໍຕທ, ຒບບຌ, ກຕໂບຖຈ, 18 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
criolit, chất dẻo. Axit flohiđric rất ດາຄຎາຘຉກ. ບາຆຈຒໍປຈຕກເຎັຌຏຈປຸຌແປຄ độc gây bỏng nặng. Điều chế từ ກໍໍ່ໃນໟ ເກຈຒົກໄໝໟ. ບາຆຈຒໍປຈຕກຎຸຄແຉໞຄ າກ CaF2 (ຎະຉກຖງາກັຍ H2SO4).
35.
Axit
hipoclorơ
CaF2 + H2SO4 → CáO4 + 2HF
(ບາຆຈປໂຎກໍເຕ): ບາຆຈປໂຎກເໍ ຕ
hipoclorơ):
(Axit
N
CaF2 + H2SO4 → CáO4 + 2HF
Ơ
CaF2 (tác dụng với H2SO4).
N
H
(HClO) Là oxiaxit của clo (+1), chỉ (HClO) ບກຆບາຆຈຂບຄກໍ (+1), ຑຽຄຄ ໄຈໟເກຈຂຌເຓໆບໃນໟ
U Y
tồn tại trong dung dịch nƣớc, đƣợc ຉທໃຌາຈຖະຖາງຌ້າ,
.Q
tạo ra khi cho Cl2 tác dụng với nƣớc. Cl2 ຎະຉກຖງາກັຍຌ້າ. ແຓໞຌບາຆຈໆບໞບຌຍໍໍ່
TP
Là axit rất yếu không bền dễ phân ໝັຌຄຘະນາງຉທໄຈໟຄໞາງກາງເຎັຌ
HCl
ẠO
hủy cho HCl và O2. Axit hipoclorơ ແຖະ O2 ບາຆຈປໂຎກໍເຕ ແຖະ ເກບປໂຎກຕຈ
G
Đ
và muối hipoclorit có tính chất oxi ຓຸຌຖັກຘະຌະບັກຆຈາຆຄແປຄ.
H Ư
36.
N
hóa mạnh.
Axit iothiđric (ບາຆຈ ບບຈປຈຕກ): ບາຆຈ ບບຈປຈຕກ (Axit iothiđric):
TR ẦN
(HI) Là axit mạnh và có tính khử. (HI) ແຓໞຌບາຆຈແປຄ ແຖະ ຓຸຌຖັກຘະຌະ Dùng trong tổng hợp hữu cơ, hóa ເຕຈຸກເຉ. ໃຆໟໃຌຘັຄເາະເຓບຄະາຈ, ເ
37.
B
ຓທເາະ ແຖະ ກາຌແຑຈ.
10 00
phân tích và ngành y.
Axit iotic (ບາຆຈບໂບຈກ): (HIO3) chất ບາຆຈບໂບຈກ (Axit iotic): (HIO3) າຈ
Ó
A
tinh thể hình thoi, tnc = 110 C phân ເຓັຈຓະຌເຎັຌບໞຌຘໆນໞຽຓ, tm = 110 C ຘະ
Í-
H
hủy ở 195 C, tan trong nƣớc, không ນາງຉທດູູ່ 195 C, ຖະຖາງໃຌຌ້າ, ຍໍໍ່ຖະຖາງ
-L
tan trong rƣợu, ete. Điều chế bằng ໃຌເນາ, ເບແຉ. ຎຸຄແຉໞຄຈໟທງທໃນໟບາຆຈ
ÁN
cách cho axit sunfuric đậm đặc tác ຆຌຒູຕກ ເຂັຓຂຸໟຌ ຎະຉກຖງາກັຍ ຍາຕ ບໂບ
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
dụng với bari iotat rồi kết tinh lại. ຈາຈ ແຖໟທໃນໟຓັຌຉກຑຶກ. ໃຆໟໃຌເຓທເາະ
38.
Dùng trong hóa phân tích và ngành ແຖະ ຂະແໜຄກາຌແຑຈ. y. Axit nitric (ບາຆຈ ຌຉຕກ): (HNO3) ບາຆຈ ຌຉຕກ (Axit nitric): (HNO3) chất lỏng không màu d = 1,52, tnc = າຈແນທຍໍໍ່ຓຘ d = 1,52, tm = –41 C, tb –41 C, ts = 86 C (phân hủy), có thể = 86 C (ຘະນາງຉທ), ຘາຓາຈແຉກຉທເຎັຌ tự ion hóa: 2HNO3 ⇌ N
+N
+ ບບຄເບຄ 2HNO3 ⇌ N
+ N
+
19 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
H2O. Tan trong nƣớc theo bất khì tỉ H2O. ຖະຖາງໃຌຌ້າໄຈໟຈຍໍໍ່ທໞາບັຈຉາຘໞທຌໃຈ, lệ nào, có thể tạo với H2O hỗn hợp ຘາຓາຈຘໟາຄກັຍ
າຈຘຓຎົຌກທຓ
H2O
đẳng phí chứa 69,2% HNO3, ts = 69,2% HNO3, tb = 121,8 C. າຈ 121,8 C. Dung dịch HNO3 bán trên ຖະຖາງ
HNO3 ຂາງຉາຓໟບຄຉະນາຈຓ
N
H
Ơ
N
thị trƣờng thƣờng có nồng độ 68- ທາຓເຂັຓ 68–69% (ຎະຓາຌ 15M), 69% (khoảng 15M), d = 1,41. Là d = 1,41. ແຓໞຌບາຆຈແປຄ ແຉກຉທຂັຌໜໆຄ:
.Q
U Y
một axit mạnh phân li một nấc: HNO3 ⇌ H+ + N ແຖະ ເາ N ຓ + HNO3 ⇌ H + N và gốc N có ຸຌຖັກຘະ ຌະ ບກຆຈາຆຄແປຄ. ຎຸຄແຉໞຄາກ
Đ
ẠO
TP
tính oxi hóa mạnh. Điều chế từ NH3 NH ຈໟທງຍັຌຈາຎະຉກຖງາບກຆຈາຆຄເຎັຌ 3 bằng các phản ứng oxi hóa thành NO NO ແຖໟທກາງເຎັຌ NO າກຌັຌຆຓຆັຍ 2 rồi thành NO2 sau đó hấp thụ NO2 NO2 ຈໟທງ H2O ຓໜໟາ O2
G
(4NO2 +
H Ư
N
bằng H2O có mặt O2 (4NO2 + 2H2O 2H O + O → 4HNO ). 2 2 3 + O2 → 4HNO3). Axit
(ບາຆຈແຎກກໍຕກ): ບາຆຈແຎກກຕ ໍ ກ
pecloric
TR ẦN
39.
(Axit
pecloric):
(HClO4) Là oxiaxit của clo (+7), tnc = (HClO4) ບກຆບາຆຈຂບຄກໍ (+7),
tm =
10 00
B
–112 C, ts = 99 C dƣới áp suất –112 C, tb = 99 C ຑາງໃຉໟທາຓຈັຌ 50mmHg ; tan trong nƣớc và là axit 50mmHg ຖະຖາງໃຌຌ້າ ແຖະ ແຓໞຌບາຆຈ
Ó
A
mạnh nhất trong các axit đã biết ; ແປຄກໞທາໝູໞໃຌຍັຌຈາບາຆໆໄຈໟປູໟ;
H
kém bền nhiệt, chỉ bền trong dung ທາຓປໟບຌ,
ຍໍໍ່ຌຉໍໍ່
ໝັຌຄໃຌາຈຖະຖາງຌ້າເັ່າ
-L
Í-
dịch nƣớc. Ở dạng khan là chất oxi ຌັຌ. ດູູ່ໃຌຖັກຘະຌະແນໟຄ (ຍໍໍ່ຓຌ້າ) ແຓໞຌາຈ
Đ
ÀN
TO
ÁN
hóa mạnh ; khi tiếp xúc với các chất ບກຆຈັັ່ຄແປຄ; ເຓໆບຘາຑັຈກັຍຍັຌຈາາຈບຄະ hữu cơ. Muối của axit pecloric là າຈ. ເກບຂບຄບາຆຈແຎກກໍຕກແຓໞຌຍັຌຈາ
dung trong hóa phân tích để đẩy axit ຈັຌບາຆຈບໆຌ. khác.
IỄ N D
những chất oxi hóa mạnh (NH4ClO4 າຈບກຆຈັັ່ຄແປຄ (NH4ClO4 ໃຆໟເຎັຌໝ dùng làm thuốc nổ). Axit pecloric ຎືຌ). ບາຆແຎກກໍຕກໃຆໟໃຌເຓທເາະເຑໆບງູໟ
40.
Axit
peiotic
(ບາຆຈແຎກບໂບຉກ): ບາຆຈ
ແຎກບໂບຉກ
(Axit
peiotic):
(HIO4.2H2O) Là oxiaxit của iot (+7) (HIO4.2H2O) ແຓໞຌບກຆບາຆຈຂບຄບບຈ tnc = –122 C phân hủy ở 138 C, tan (+7) tm = –122 C ຘະນາງຉທດູູ່ 138 C, 20 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
trong nƣớc và điện li khá yếu. Chất ຖະຖາງຉທໃຌຌ້າ ແຖະ ທເາະໄຒຒ້າບໞບຌ. oxi hóa mạnh, có thể gây nổ khi có າຈບກຆຈັັ່ຄແປຄ. ເກບຂບຄບາຆຈແຎກບໂບ mặt chất dễ bị oxi hóa. Muối của axit ຉກແຓໞຌຍັຌຈາາຈບກຆຈັັ່ຄແປຄ, ໄຈໟໃຆໟໃຌ
Ơ photphoric)
ບບກໂຉຒົຈຘຒໍຕກ):
.Q
(axit orthophotphoric): (H3PO4) Là (ບາຆຈ
(Axit
N
(ບາຆຈຒົຈຘຒໍຕກ) ບາຆຈຒົຈຘຒໍຕກ
photphoric
U Y
Axit
H
chất oxi hóa. 41.
N
peiotic là những chất oxi hóa mạnh, ເຓທເາະໃຆໟເຎັຌາຈບກຆຈັັ່ຄ. đƣợc dùng trong hóa phân tích làm
(H3PO4)
TP
axit ba lần axit (OH)3PO, có độ ແຓໞຌບາຆຈຘາຓເໆບບາຆຈ (OH)3PO, ຓ hiđrophot ຌຈ: ຈປໂຈຕຒົຈຘຒາຈ, ປໂຈຕຒົຈຘຒາຈ,
Đ
đihiđrophotphat,
ຘໟາຄເຎັຌເກບຘາຓຆະ
G
muối:
ẠO
mạnh trung bình, tạo nên ba loại ໞາທາຓແປຄຘະເຖໞງ,
H Ư
N
phat và photphat trung hòa. Dạng ແຖະ ຒົຈຘຒາຈາທ(ເຎັຌກາຄ). ເຎັຌເຓັຈຓະຌ tinh thể không màu tnc = 42,5 C. Đun ຍໍໍ່ຓຘ tm = 42,5 C. ຉຓປໟບຌໞບງຌ
TR ẦN
nóng dần đến 260 C. Axit photpho ປບຈ 260 C. ບາຆຈຒົຈຘຒໍຕກຎູ່ບງເຘງຌາ, ric mất bớt nƣớc, biến đổi thành axit ຎູ່ຽຌກາງເຎັຌບາຆຈຈຒົຈຘຒໍຕກ H4P2O7 ນ
10 00
B
điphotphoric H4P2O7 hay (OH)2OP- (OH)2OP-O-PO(OH)2 ຓຖັກຘະຌະແກໟທ O-PO(OH)2, dạng thủy tinh, mềm và , ບໞບຌ ແຖະ ຖະຖາງໄຈໟຄໞາງ. ຉຓປໟບຌປບຈ điphotphoric
Ó
A
dễ tan. Đun nóng đến 300 C axit 300 C ບາຆຈ ຈຒົຈຘຒໍຕກ ຎູ່ຽຌເຎັຌ ບາຆຈ chuyển
H
axit ເຓຉາຒົຈຘຒໍຕກ ແຓໞຌ ໂຎຖແຓຕ ຓຘູຈ metaphotphoric là polime có công (HPO3)n, ກໍໍ່ເຎັຌຖັກຘະຌະແກໟທ. ໃຌຌາຘບຄ
-L
Í-
thành
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
thức (HPO3)n, cũng ở dạng thủy tinh. ຖັກຘະຌະບາຆຈຌຑັຈຎູ່ຽຌເຎັຌບາຆຈ Trong nƣớc hai dạng axit nay lại ຒົຈຘຒໍຕກ. ຎຸຄແຉໞຄຈໟທງກາຌກະຍຂບຄ chuyển thành axit photphoric. Điều PCl ນ P O ກັຍຌ້າ ນ ກາຌກະຍຂບຄ 5 4 10 chế bằng tƣơng tác của PCl5 hay P ແຈຄກັຍ HNO3. ໃຌບຸຈຘານະກາ ຎຸຄແຉໞຄ P4O10 với nƣớc hoặc tƣơng tác của P ບາຆຈ ຒົຈຘຒໍຕກ ຈໟທງທໃນໟ Ca2(PO4)2 đỏ với HNO3. Trong công nghiệp ຎະຉກຖງາກັຍາຈຖະຖາງ H2SO4. ບາຆຈ điều chế axit photphoric bằng cách cho Ca2(PO4)2 tác dụng với dung dịch H2SO4. Axit photphoric tinh
ຒົຈຘຒໍຕກຍໍຖຘຸຈ ໃຆໟໃຌບຸຈຘານະກາກາຌດາ,
ບາຆຈ ຒົຈຘຒໍຕກ ເຉັກຌກກາຌຌາໃຆໟ ເຑໆບ ຏະຖຈຉະຑັຌຎຸງບະຌຄະາຈ,
າຈຎະຘຓ
21 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
khiết dùng trong công nghiệp dƣợc ບຄະາຈຒົຈຘຒໍ (ໃຆໟເຎັຌດາຎາຍຘັຈຉູຑຈ), phẩm, axit photphoric kĩ thuật dùng ເບຍເໆບຄຎັັ້ຌຈຌເຏັ່າ ແຖະ ໃຌກາຌງໟບຓ để sản xuất phân bón vô cơ, hơp chất ແຑໄໝ. cơ photpho (làm thuốc trừ sâu), men ຒົຈຘຒໍເຕ): ບາຆ
ຒົຈຘຒໍເຕ
Ơ
(ບາຆ
photphorơ
photphorơ):
(Axit
H
Axit
N
42.
N
sứ và trong việc nhuộm vải.
U Y
(H3PO3) Là tinh thể màu vàng nhạt, (H3PO3) ເຎັຌເຓັຈຓະຌຘເນບຄບໞບຌ, tm =
.Q
tnc = 73,5 C phân hủy ở 200 C, tan 73,5 C ຘະນາງຉທດູ່ 200 C, ຖະຖາງຉທ
TP
trong nƣớc và rƣợu. Axit có độ mạnh ໃຌຌ້າ ແຖະ ເນາ. ບາຆແປຄຓໞາຘະເຖໞງ, ເຎັຌ
G
Đ
ເຕຈຸກຆຄ.
có tính khử.
ẠO
trung bình, là hai lần axit (OH)2HPO ຘບຄເັ່າບາຆຈ (OH)2HPO ຓຸຌຖັກຘະຌະ H3PO3 → H+ + H2PO4–
H Ư
N
H3PO3 → H+ + H2PO4– H2PO4– → H+ + HPO42–
H2PO4– → H+ + HPO42–
TR ẦN
Điều chế từ anhiđrit photphorơ ຎຸຄແຉໞຄາກ ບາຌປຈຕຈ ຒົຈຘຒໍເຕ P2O3. P2O3. Muối của axit photphorơ ເກບຂບຄ ບາຆຈ ຒົຈຘຒໍເຕ (ຒົຈຘຒິຈ) ໃຆໟ
Axit
selenic
Ó
43.
(ບາຆຈ
A
tổng hợp vô cơ.
10 00
B
(photphit) dùng làm chất khử trong ເຎັຌາຈເປຈຸກເຉໃຌກາຌຘັຄເາະາຈບະຌຄ ະາຈ.
ຆແຖຌກ): ບາຆຈ
ຆແຖຌກ
(Axit
selenic): tm =
Í-
H
(H2SeO4) Là tinh thể trắng, tnc = (H2SeO4) ເຎັຌເຓັຈຓະຌຘຂາທ,
-L
62,5 C, phân hủy ở nhiệt độ cao tạo 62,5 C, ຘະນາງຉທ ດູ່ບຸຌນະຑຸຓຘູຄກາງ
ÁN
ra O2. Dễ hút ẩm, tan nhiều trong ເຎັຌ O2. ຈູຈທາຓຆຸຓຆໆຌຄໞາງ, ຖະຖາງໄຈໟ
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
nƣớc, có tính chất hóa học giống nhƣ ນາງໃຌຌ້າ,ຓຸຌຖັກຘະຌະເຓກັຍ H2SO4 H2SO4 nhƣng khả năng oxi hóa ແຉໞທາຓຘາຓາຈບກຆຈັັ່ຄ. ບາຆຈ ແຖະ ເກບ mạnh hơn. Axit và muối của nó là ຂບຄຓັຌເຎັຌາຈຏຈ. rất độc.
44.
Axit silixic (ບາຆຈ ຆຖຆກ): (H4SiO4) ບາຆຈ ຆຖຆກ (Axit silixic): (H4SiO4) Là axit rất yếu, tan rất ít trong nƣớc, ແຓໞຌບາາຆຈບໞບຌນາງ, ຖະຖາງໄຈໟໜໟບງໃຌ không bền; chỉ thu đƣợc dung dịch ຌ້າ, ຍໍໍ່ໝັຌຄ; ໄຈໟປັຍຑຽຄແຉໞາຈຖະຖາງ keo của nó khi cho dung dịch natri ກາທຂບຄຓັຌເຓໆບໃນໟາຈຖະຖາງ ຌາຉຕ ຆຖ 22
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
silicat loãng tác dụng với dung dịch ກາຈາຄຎະຉກຖງາກັຍາຈຖະຖາງ
HCl
HCl loãng dƣ, sau đó đem tách. Có າຄເຑໆບໄທໟ, າກຌັຌຌາໄຎແງກກັັ່ຌ. ຘາຓາຈ khả năng tồn tại dƣới nhiều dạng ຄຉທຑາງໃຉໟນາງຖັກຘະຌະຉໞາຄກັຌງໟບຌ
axit
orthosilixic ບບກໂຉຆຖຆກ H4SiO4, ບາຆຈ ເຓຉາຆຖ H4SiO4, axit metasilixic H2SiO3, axit ຆກ H SiO , ບາຆຈ ຉຕຆຖຆກ H Si O ...
H
H6Si2O7,
2
U Y
N
hoặc
Ơ
N
khác nhau do trùng hợp và mất ກາຌຎະຘຓ ແຖະ ເຘງຌ້າ. ຉທດູ່າຄ: ບາຆຈ ຈ nƣớc. Ví dụ: axit đisilixic H2Si2O5 ຆຖຆກ H2Si2O5 ນ H6Si2O7, ບາຆຈ
3
4
3
8
(ບາຆຈ
sunfuric
ẠO
ຆຌຒູຕກ): ບາຆຈ
ຆຌຒູຕກ
H Ư
Axit
N
tinh, men, đồ gốm, xi măng... 45.
ເບຄຎັັ້ຌ, ຆຓັຄ...
G
trọng trong các ngành sản xuất thủy
ໃຌຍັຌຈາຂະແໜຄກາຌຏະຖຈແກໟທ, ນທເຆບ,
Đ
muối silicat có nhiều ứng dụng quan
TP
.Q
trisilixic H4Si3O8...Tan trong dung ຖະຖາງໃຌາຈຖະຖາງຍາເຆກາງເຎັຌເກບຆຖ dịch kiềm tạo ra muối silicat. Các ກາຈ. ຍັຌຈາເກບຆຖກາຈ ຓກາຌຌາໃຆໟນາງ
(Axit
sunfuric):
TR ẦN
(H2SO4) chất lỏng sánh nhƣ dầu, (H2SO4) າຈແນທຓັຌຌ້າຓັຌ, ຍໍໍ່ຓຘ. không có màu. Dung dịch H2SO4 đặc າຈຖະຖາງ H2SO4 ເຂັຓຂຸໟຌຂາງໃຌໟບຄ
10 00
B
bán trên thị trƣờng có nồng độ 98%, ຉະນາຈຓທາຓເຂັຓ 98%, d = 1,84. ຖະ d = 1,84. Tan vô hạn trong nƣớc và ຖາງຍໍໍ່ຓຂບຍເຂຈໃຌຌ້າ ແຖະ ແຏໞທາຓປໟບຌ
Ó
A
tỏa nhiệt mạnh do tạo thành hiđrat vì ຘູຄ ງໟບຌຓກາຌເກຈປຈຕາຈ, ຘະຌັຌເຓໆບຑໞາ
H
thế khi pha loãng phải cho dung dịch າຄຉໟບຄໃຘໞາຈຖະຖາງບາຆຈຖຄໃຌຌ້າ ແຖະ
-L
Í-
axit vào nƣớc và khuấy nhẹ mà ຌໞບງ
ເຆໆຄຍໍໍ່ຊບກຌ້າຖຄໃຌາຈຖະຖາງ
ÁN
không đƣợc thêm nƣớ vào axit. Axit ບາຆຈ. ບາຆຈ ຆຌຒູຕກ ຖະຖາງຎະຖຓາຌຘູຄ
TO
sunfuric có hòa tan một lƣợng lớn SO3 ເບຌທໞາ ໂບເຖບບຓ.
D
IỄ N
Đ
ÀN
SO3 đƣợc gọi là oleum.
ບາຆຈເຂັຓຂຸໟຌຓຸຌຖັກຘະຌະບກຆຈັັ່ຄແປຄ
Axit đặc có tính oxi hóa mạnh (nhất (ໂຈງຘະເຑາະແຓໞຌເຓໆບຉຓປໟບຌ), ກາຌງຌຈ là khi đun nóng), quyết định tính ຸຌຖກຘະຌະຂບຄ H SO ເຂັຓຂຸໟຌແຓໞຌເາ 2
4
chất của H2SO4 đặc là gốc sunfat ຆຌຒາຈ ( ); ກາຌຈຸຌຖັກຘະຌະຂບຄ ( ); quyết định tính chất của H SO າຄແຓໞຌ H+, າຈຖະຖາງເບາຄ 2
4
+
H2SO4 loãng là H , dung dịch loãng ຍໍໍ່ຓຸຌຖັກຘະຌະຌ. ແຓໞຌບາຆຈແປຄ, ກາງ không có tính chất này. Là axit ເຎັຌເກບຆຌຒາຈ ແຖະ ປໂຈຕຆຌຒາຈ. ແຓໞຌ
23 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
mạnh, tạo thành muối sunfat và າຈຈູຈຌ້າໄຈໟຈ, ບາຆຈ ຆຌຒູປກ ໃຆໟເຎັຌ hiđrosunfat. Là chất hút nƣớc mạnh, າຈ ຈູຈແນໟຄຍັຌຈາາຈບາງ ແຖະ ເປັຈຊໞາຌ axit sunfuric dùng làm khô các chất ນາງາຈບຄະາຈ (ງໟບຌແຌທຌັຌ ບາຆຈ
Ơ
N
khí và làm than hóa nhiều chất hữu ຆຌຒູຕກເຂັຓຂຸໟຌເປັຈໃນໟໄໝໟຏທໜັຄ). ໃຌບຸຈ cơ (do đó axit sunfuric đặc làm cháy ຘານະກາ ບາຆຈ ຆຌຒູຕກ ໄຈໟຏະຖຈຈໟທງ 2
2
U Y
N
H
bỏng da thịt). Trong công nghiệp ທ: ທກາຌປັຍ ແຖະ ທຌໂຉຕ າກທັຈຊຸ axit sunfuric đƣợc sản xuất bằng 2 ຈຍແຓໞຌ S ນ ຎິຕຈ FeS . ບາຆຈ ຆຌຒູຕກ
phẩm quan trọng nhất của công
Đ
ຖຈຌ້າງໟບຓ, າຈຖະເຍຈ, ຖໟາຄໝໟຽຄໃນໟໂຖ
H Ư
nghiệp hóa chất để sản xuất các axit
ຑັຌຌ້າຓັຌເຆບໄຒ, ຏະຖຈຉະຑັຌເຏັ່າຊໞາຌ, ຏະ
G
sunfuric là một trong nhƣng sản
ເກບຆຌຒາຈ, ຎຸງ, ເຑໆບກັັ່ຌຍັຌຈາຏະຖຈຉະ
N
liệu là S hoặc pirit FeS2. Axit
ẠO
TP
.Q
phƣơng pháp: phƣơng pháp tiếp xúc ແຓໞຌໜໆຄໃຌຍັຌຈາຏະຖຈຉະຑັຌໆຘາັຌຂບຄ và phƣơng pháp nitro hóa từ nguyên ບຸຈຘານະກາເຓ ເຑໆບຏະຖຈຍັຌຈາບາຆຈ,
ນະ, ໄຒຒ້າ, າຈທເາະໄຒຒ້າໃຌໝໍ້ໄຒ ແຖະ
TR ẦN
khác, muối sunfat, phân bón, để tinh
chế các sản phẩm dầu mỏ, sản phẩm
ຌາໃຆໟໃຌນໟບຄຈຖບຄເຓ.
10 00
B
luyện cốc, sản xuất chất màu, thuốc
nổ, tẩy gỉ cho kim loại, mạ điện, làm
A
chất điện li trong bình ăcquy và dùng
Í-
Axit sunfurơ (ບາຆຈ ຆຌຒູເຕ): (H2SO3) ບາຆຈ ຆຌຒູເຕ (Axit sunfurơ): (H2SO3)
-L
46.
H
Ó
trong phòng thí nghiệm hóa học.
ÁN
Là axit yếu chỉ tồn tại trong dung ແຓໞຌບາຆຈ ບໞບຌຑຽຄຄຉທໃຌາຈຖະຖາງ
TO
dịch loãng trong nƣớc, tạo thành 2 ເບາຄໃຌຌ້າ, ເກຈເຎັຌເກບ 2 ຆະຌຈ: ເກບ
Đ
ÀN
loại muối: muối sunfit và muối ຆຌຒິຈ ແຖະ ເກບປໂຈຕຆຌຒິຈ. ໄຈໟເກຈຂຌ hiđrosunfit. Đƣợc tạo thành khi cho ເຓໆບໃນໟຌ້າຈູຈຆຓບາງຆຌຒູເຕ (SO2). ບາຆ
IỄ N
nƣớc hấp thụ khí sunfurơ (SO2). Axit ຆຌຒູເຕ ແຓໞຌາຈເຕຈຸກຆຄ. ໃຆໟເຑໆບ ຖຍຘ
D
sunfurơ là chất khử. Dùng để tẩy ແຑໄໝ, ຎົກຎ້ບຄປັກຘາໝາກໄຓໟ, ຏັກຂຽທ. trắng vải sợi, bảo quản hoa quả, rau xanh. 47.
Axit xianhiđric (ບາຆຈ ຆດາຌປຈຕກ): ບາຆຈ ຆດາຌປຈຕກ (Axit xianhiđric): 24
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
(HCN) dạng khí mùi hạnh nhân, HCN ຖັກຘະຌະກາຘກໆຌບັຌຓບຌ, ຂຓເຎັຌ đắng rất độc, tnc = –13,3 C, ts = ຏຈ tm = –13,3 C, tb = 25,7 C, ຖະຖາງ 25,7 C, tan trong nƣớc, rƣợu, ete và ໃຌຌ້າ, ເນາ, ເບແຉ ແຖະ ເຎັຌບາຆຈໆບໞບຌ. là một axit rất yếu. Điều chế bằng ຎຸຄແຉໞຄຈໟທງທບກຆຈາຆຄາຈຎະຘຓ CH4
N
H
Ơ
N
cách oxi hóa hỗn hợp CH4 và ແຖະ ບາໂຓຌບັກ, ຓຉທເຖັັ່ຄ Pt. ບາຆຈ ຆ amoniac, có xúc tác Pt. Axit ດາຌປຈຕກ ແຓໞຌທັຈຊຸຈຍເຑໆບຘັຄເາະຍັຌຈາ
su ເຘຖ ເຎັຌາຈບາງຌ້າກັຌແຓຄໄຓໟກໍໍ່ຑະງາຈ. nitrin). Ở dạng tự do làm chất xông ເກບກາຖຆດາຌທ KCN ໃຆໟໃຌກາຌຘັຄເາະ າຈບຄະາຈ, ໃຌກາຌຊໞາງປູຍແຖະ ເຑໆບ ແງກເຄ ຌາບບກາກແປໞ.
H Ư
kali xianua KCN dùng trong tổng
Đ
hơi chống côn trùng gây bệnh. Muối
ẠO
TP
cao
G
metacrilat,
N
acrilonitrin,
.Q
U Y
xianhiđric là nguyên liệu để tổng າຈໂຎຖເຓ (ຍຌຑຌຊາຌ ບາຆຕໂຖຌຉຕຌ, hợp các chất cao phân tử (trên cơ sở ເຓຉາຆຕຖາຈ, ຎຖາຘະ ຉກ ຌຉຕຌ). ຑາທະ
hợp hữu cơ, trong nhiếp ảnh và để
48.
TR ẦN
tách vàng bạc ra khỏi quặng.
Ăn da (ບັັ່ຌດູ່າ): Tính chất làm bỏng ກັຈໜັຄ (cắt năng): ຸຌຖັກຘະຌະກາຌໄ
10 00
B
da của một số chất kiềm nhƣ xút ăn ໝໟຏທໜັຄຂບຄຍັຌຈາາຈຈັັ່ຄເຆັັ່ຌ:ໂຆຈາກັຈ ໜັຄ NaOH,ໂຎຉາຈກັຈໜັຄ (KOH).
da (NaOH), potat ăn da (KOH).
A
Ăn mòn điện hóa (ບັັ່ຌຓບຌຈໟຽຌປໟທາ): ກາຌຖຸງ ໟ ນໟຽຌາຄໄຒຒ້າ(càn
lúi
hiến
Ó
49.
Í-
H
Là sự phá hủy kim loai do xảy ra thàng phày phá): ແຓໞຌກາຌາຖາງ
-L
phản ứng điện hóa (pin) khi kim loại ໂຖນະ
ÁN
có lẫn tạp chất và tiếp xúc với dung ເຓ
ເຌໆບຄາກກາຌເກຈຎະຉກຖງາໄຒຒ້າ (ຎີີ່ຌ)
ເຓໆບໂຖນະຎະຘຓກັຍາຈຎົຌ
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
dịch chất điện li (ví dụ: không khí ແຖະ ຘາຑັຈກັຍາຈຖະຖາງ າຈທເາະໄຒຒ້າ
50.
ẩm có CO2, SO2..., nƣớc khoáng, (ຉທດູ່າຄ: ບາກາຈຆຸຓຆໆຌໆຓ CO2, SO2..., ຌ້າຍໍໍ່, ຌ້າະເຖ).
nƣớc biển).
ໟ ນໟຽຌຂບຄໂຖນະ (càn lúi hiến Ăn mòn kim loại (ບັັ່ຌຓບຌກໆຓຖທາງ): ກາຌຖຸງ
Sự phá hủy kim loại hay hợp kim do khong lồ hạ): ກາຌາຖາງໂຖນະ ນ ໂຖນະ tác dụng của môi trƣờng, làm cho ຎະຘຓ ງໟບຌຓກາຌກະຍຂບຄຘໆຄແທຈຖໟບຓ, kim loại bị oxi hóa thành ion kim ເປັຈໃນໟໂຖນະຊກບກຆຈາຆຄ
ກາງເຎັຌບບຄ
ຂບຄໂຖນະ.ຉທດູ່າຄກາຌເຂາໝໟຽຄຂບຄເນັກ:
25 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
4Fe + 2xH2O + 3O2 → 2Fe2O3.xH2O
loại. Ví dụ: Sự gỉ của sắt:
4Fe + 2xH2O + 3O2 → 2Fe2O3.xH2O ຂຌດູ່ກັຍກຌໄກ,
ຓຘບຄຖັກຘະຌະກາຌໝໟຽຄ
Tùy theo cơ chế, có hai dạng ăn mòn ໂຖນະ: ກາຌໝໟຽຄາຄເຓ ແຖະ ກາຌໝໟຽຄ kim loại: ăn mòn hóa học và ăn mòn າຄໄຒຒ້າ.
Ơ
(càn lúi hiến
H
Ăn mòn hóa học (ບັັ່ຌຓບຌປໟທາປັບກ): ກາຌຖຸງ ໟ ນໟຽຌາຄເຓ
N
51.
N
điện hóa.
U Y
Là sự phá hủy kim loại do tác dụng thàng khề mì): ແຓໞຌກາຌາຖາງໂຖນະ
TP
.Q
hóa học của các chất trong trong môi ງໟບຌຓກາຌກະຍາຄເຓຂບຄຍັຌຈາາຈ trƣờng với kim loại. Ví dụ: Phản ứng ໃຌຘໆຄແທຈຖໟບຓກັຍໂຖນະ. ຉທດູ່າຄ: ຎະຉກ
không khí với kim loại.
N
ໂຖນະ.
TR ẦN
52.
ຍບຌຈບກຆຈ ນ ບາງຌ້າໃຌບາກາຈ ກັຍ
H Ư
cacbon đioxit hoặc hơi nƣớc trong
G
Đ
ẠO
ở nhiệt độ cao của oxi, halogen, ຖງາດູູ່ບຸຌນະຑູຓຘູຄ ຂບຄບກຆແຆຌ, ປາໂຖ hiđro sunfua, lƣu huỳnh đioxit, ແຆຌ, ປໂຈຕຆຌຒົທ, ຓາຈຈບກຆຈ, ກາກ
Bạc (ຍາກ): (Ag) thuộc ô số 47, ເຄຌ (ngần): (Ag) ຌບຌດູຖາຈັຍ 47, ຸ
10 00
B
nhóm IB, chu kì 5 trong BTH các IB, ປບຍທຽຌ 5 ໃຌຉາຉະຖາຄ ປບຍທຽຌ 10 NTHH, cấu hình electron [Kr]4d10, າຈຓູຌເຓ,ໂຄຘໟາຄເບເຖັກຉຕຄ[Kr]4d , 107,868.
ຑາທະເຘຖ
A
NTK 107,868. Dạng đơn chất là kim ຓທຌຘາຌບາໂຉຓ
H
Ó
loại màu trắng sáng mềm dẻo. D = ແຓໞຌໂຖນະຘຂາທເນບຓ ບໞບຌໜຽທ. D =
Í-
-3 10,5g.cm-3, tnc = 962 C, ts = 2212 C. 10,5g.cm , tnc = 962 C, ts = 2212 C.
ÁN
-L
Dẫn nhiệt và dẫn điện tốt nhất. Có số ຆັກຌາທາຓປໟບຌ ແຖະ ໄຒຒ້າໄຈໟຈໆຘຸຈ. ຓໆ oxi hóa +1 trong các hợp chất. Là ໞາບກຆຈາຆຄ +1 ໃຌາຈຎະຘຓ. ແຓໞຌ
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
kim loại quý, kém hoạt động không ຍັຌຈາໂຖນະຓໞາ, ເບຌໄນທເຓບໞບຌ ຍໍໍ່ bị oxi hóa trong không khí; tác dụng ຊກບກຆຈາຆຄ ໃຌບາກາຈ; ຎະຉກຖງາກັຍໂບ với ozon O3, dung dịch HNO3, dung ໂຆຌ O3, າຈຖະຖາງ HNO3, າຈຖະຖາງ dịch H2SO4 đặc, nóng, hỗn hợp KCN H2SO4 ເຂັຓຂຸໟຌ, ປໟບຌ, າຈຘຓຎົຌ KCN và hiđro peoxit ở nhiệt độ phòng, ແຖະ ປໂຈຕ ແຎກບກຆຈ ດູູ່ບຸຌນະຑູຓໃຌ hóa đen khi tiếp xúc với H2S. Trong ນໟບຄ, ເຎັຌຘຈາເຓໆບຘາຑັຈກັັຍ H2S. ໃຌາ tự nhiên tồn tại dạng hợp chất Ag2S, ຓະຆາຈຄຉທໃຌາຈຎະຘຓ
Ag2S,
26 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Ag3SbS3...Ag tự sinh có trong quặng Ag3SbS3 ... Ag ເກຈຂຌເບຄໃຌແປໞາຈ chì – đồng, kẽm, vàng – bạc. Đƣợc ຆຌ – ບຄ, ຘັຄກະຘ, າ – ເຄ ຌ. ໄຈໟຏະຖຈ sản xuất chủ yếu bằng cách xử lí ຉຌຉໍ ຈໟທງທກາຌແກໟໄຂແປໞ ຆຌ - ບຄ.
N
H
Ơ
N
quặng chì – đồng. Dùng làm đồ ໃຆໟເຎັຌເໆບຄຎະຈັຍ, ເຄ ຌ, ເໆບຄໃຆກຌຈໆຓ, trang sức, tiền tệ, đồ dùng ăn uống, ບຸຎະກບຌໃຌນໟບຄຈຖບຄ, ຉທເຖັຄັ່ ແຖະ ຂທ dụng cụ phòng thí nghiệm, chất xúc ໝໍ້ໄຒ.
Bán kính ion (ຍໟາຌກຄບບຄ): Đại ຂະໜາຈ (ຖັຈຘະໝ) ຂບຄບບຄ (khạ nát
.Q
53.
U Y
tác và cực ăcquy.
TP
lƣợng đặc trƣng cho độ lớn của ion khong ion): ແຓໞຌໞາຘະແຈຄໃນໟຂະໜາຈ
ẠO
đƣợc coi nhƣ có dạng hình cầu. ຂບຄບບຄໄຈໟຊເບາຖັກຘະຌະປູຍໜໞທງຓຌ. ໄຈໟ
G
Đ
Đƣợc xác định bằng cách đo khoảng ກາຌຈຈໟທງທ ທັຈແກໄຖງະນໞາຄ ຖະນທໞາຄ
H Ư
N
cách giữa hai hạt nhân gần nhất của ແກຌຌເຕງ ໃກໟໆຘຸຈ ຂບຄກາບຄ ແຖະ cation và anion ở trong tinh thể. ບາຌບຄ ດູູ່ໃຌາຈ. ໄຖງະນໞາຄຌ ແຓໞຌຏຌ
TR ẦN
Khoảng cách này là tổng bán kính ຍທກຖັຈຘະໝຂບຄັຄຘບຄບບຄ. của hai ion.
B
Bán kính nguyên tử (ຍໟາຌກຄຄໞທຽຌຉ່): ຂະໜາຈ (ຖັຈຘະໝ) ຂບຄບໂຉຓ (khạ nát
10 00
54.
Một cách gần đúng ngƣời ta hình khong atom): ທໆໃກໟຽຄໆຘຸຈເຑໆຌຌ
Ó
A
dung nguyên tử nhƣ những quả cầu.
ຉະຌາກາຌບາໂຉຓຎຽຍຈັັ່ຄຍັຌຈາໜໞທງກຓ.
Í-
H
Bán kính nguyên tử là một nửa ຂະໜາຈ (ຖັຈຘະໝ) ຂບຄບໂຉຓ ແຓໞຌເໆຄ
-L
khoảng cách giữa hai hạt nhân của ໜໆຄຂບຄໄຖງະນໞາຄ ຖະນທໞາຄ ຘບຄຌທເງ
ÁN
hai nguyên tử thuộc hai phân tử khác ຂບຄຘບຄບາໂຉຓ ຌບຌໃຌຘບຄໂຓເຖກູຌຉໞາຄ ກັຌ ດູູ່ໃຌໂຓເຖກູຌ.
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
nhau ở trong phân tử.
Bán kính nguyên tử cộng hóa trị ຂະໜາຈ (ຖັຈຘະໝ) ຂບຄບໂຉຓ ໂກທາຖັຄ bằng một nửa khoảng cách giữa hai ເັ່າກັຍເໆຄໜໆຄຂບຄໄຖງະນໞາຄ
ຖະນທໞາຄ
hạt nhân của hai nguyên tử liên kết ຘບຄຌທເງ ຂບຄຘບຄບາໂຉຓ ຑັຌະຈໞຽທຉໍໍ່ đơn với nhau trong phân tử.
ກັຌ ໃຌໂຓເຖກູຌ.
Bán kính nguyên tử kim loại bằng ຂະໜາຈ (ຖັຈຘະໝ) ຂບຄບໂຉຓ ໂຖນະ ເັ່າ một nửa khoảng cách giữa hai hạt ກັຍເໆຄໜໆຄ ຂບຄໄຖງະນໞາຄ ຖະນທໞາຄ ຘບຄຌທ nhân nguyên tử trong kim loại. ເງບາໂຉຓ ໃຌໂຖນະ. 27 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
55.
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa ຉາຉະຖາຄປບຍທຽຌຍັຌຈາາຈຓູຌເຓ
(tà
học (ຍາຄຉທຌປທາຌກາກຄທຽຌໂຉໟປໟທາປັບກ) tạ làng hóp viền băn đà thát mùn (còn gọi là Hệ thống tuần hoàn khề mì) (ນ ເບຌທໞາ ຖະຍຍປບຍທຽຌ ແຓຌ
Ơ
N
Menđêlêep): Do Menđêlêep xây ເຈເຖແບຍ): ໂຈງ ໞາຌ ແຓຌເຈເຖແບຍ dựng năm 1869 là sơ đồ sắp xếp các (Dmitri Ivano vich Mendeleev) ເຎັຌ
N
H
nguyên tố hóa học theo chiều tăng ຏູໟຘໟາຄຂຌເຎັຌແຏຌທາຈກາຌັຈຖຽຄຍັຌຈາ
U Y
của diện tích hạt nhân, hiện tại bảng າຈຓູຌເຓ ຉາຓຖາຈັຍກາຌເຑໆຓຂຌ ຂບຄ ໄຒຒ້າຍັຌຸແກໞຌບາໂຉຓ, ຎັຈຸຍັຌຉາຉະຖາຄ
.Q
tuần hoàn gần 110 nguyên tố.
TP
Trong bảng tuần hoàn, mỗi nguyên ປບຍທຽຌຓຎະຓາຌ 110 າຈຓູຌ.
ẠO
tố hóa học chiếm một ô thuộc một ໃຌຉາຉະຖາຄປບຍທຽຌ, ແຉໞຖະາຈຓູຌເຓ
G
Đ
cột và một hàng nhật định. Nhƣng ກທຓໜໆຄນໟບຄຂຌກັຍໜໆຄຊັຌ ແຖະ ໜໆຄແຊທ
H Ư
N
cột và hàng là các nhóm và chu kì. ໆແຌໞຌບຌ. ແຉໞຊັຌ ແຖະ ແຊທແຓໞຌຍັຌຈາຸ Nhóm lại chia thành nhóm A (hay ແຖະ ປບຍທຽຌ. ຸຑັຈຈແຍໞຄບບກເຎັຌ ຸ A
TR ẦN
phân nhóm chính) và nhóm B (hay (ນ ຸຉຌຉໍ) ແຖະ ຸ B (ນ ຸຘາປບຄ). ແຉໞຖະ phân nhóm phụ). Mỗi nhóm gồm các ຸຎະກບຍຓ ຍັຌຈາາຈຓູຌ ໆຓາຌທຌເບ
10 00
B
nguyên tố có số electron hóa trị bằng ເຖັກຉຕຄຌບກຘຸຈເັ່າກັຌ. ປບຍທຽຌ ແຓໞຌ nhau. Chu kì là một dãy những ໜໆຄແຊທຍັຌຈາາຈຓູຌ, ເຖໆຓຉຌຈໟທຌໂຖນະ
H
Ó
A
nguyên tố, bắt đầu bằng kim loai ຈັັ່ຄ (ງກເທັຌປບຍທຽຌ 1) ແຖະ ຘຌຘຸຈ kiềm (trừ chu kì 1) và kết thúc bằng ຈໟທງບາງຖໟາ, ນ ແຓໞຌໜໆຄແຊທຍັຌຈາາຈ
-L
Í-
khí hiếm, hay là một dãy những ຓູຌ ໆບາໂຉຓ ຓຆັຌາຌທຌເບເຖັກຉຕຄຆັຌ nguyên tố mà nguyên tử có cùng số
ÁN
ຌບກເັ່າກັຌ. ຉາຉະຖາຄປບຍທຽຌາຈຓູຌເ
TO
lớp electron ngoài. Bảng tuần hoàn
D
IỄ N
Đ
ÀN
các nguyên tố hóa học có 16 nhóm và 7 chu kì (chu kì 7 chƣa kết thúc). Thƣờng gặp hai dạng bảng tuần hoàn: bảng ngắn gồm 8 nhóm ghép chung phân nhóm chính và phân nhóm phụ trong 8 cột; bảng dài gồm 8 nhóm A và 8 nhóm B xếp trong 16
ຓ ຓ 16 ຸ ແຖະ 7 ປບຍທຽຌ (ປບຍທຽຌໆ 7 ງັຄຍໍໍ່ັຌຘຌຘຸຈ). ເງຑຍ 2 ຖັກຘະຌະ ຉາຉະຖາຄປບຍທຽຌ: ຉາຉະຖາຄຘັຌ ຎະກບຍຓ 8 ຸ ຖທຓັຄຸຉຌຉໍໍ່ ແຖະ ຸຘາປບຄ ດູູ່ໃຌ 8 ຊັຌ; ຉາຉະຖາຄງາທ ຎະກບຍຓ 8 ຸ A ແຖະ 8 ຸ B ັຈຖຽຄໃຌ 16 ຊັຌ. ຘໞທຌບະຌຸກຓ ຖາຌຉາຌກ ແຖະ ບະຌຸກຓບາກຉຌ ໄຈໟັຈຖຽຄ ດູູ່ຌບກ.
28 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
cột. Riêng họ lantan và họ actini đƣợc xếp ở ngoài. 56.
Bão hòa (ຍໟາທປທາ):
ບໆຓຉທ (im tùa):
Ơ
lƣợng cực đại chất tan ở một nhiệt ຘຸຈຂບຄຉທຖະຖາງດູູ່ບຸຌນະຑູຓ ໆແຌໞຌບຌ.
N
1. Trạng thái một dung dịch chứa 1. ຖັກຘະຌະາຈຖະຖາງ ຍັຌຸຎະຖຓາຌຘູຄ
N
H
độ nhất định.
ẠO
TP
các nguyên tử C trong hiđrocacbon ປໂຈຕກາກຍບຌບໆຓຉທ.
.Q
U Y
2. Trạng thái nguyên tử trong hợp 2. ຖັກຘະຌະບາໂຉຓ ໃຌາຈຎະຘຓ ຍໍໍ່ຓໞາ chất không còn hóa trị tự do. Ví dụ ເຓເຘຖເນບ. ຉທດູ່າຄ ຍັຌຈາບາໂຉຓ C ໃຌ
Bari (ຍາຕບບຓ): (Ba) Thuộc ô
56, ຍາຕບບຓ (Bari): (Ba) ຌບຌດູູ່ຖາຈັຍ 56,
G
57.
Đ
no.
H Ư
N
nhóm IIA, chu kì 6 trong BTH các ຸໆ IIA, ປບຍທຽຌໆ 6 ໃຌຉາຉະຖາຄປບຍ
TR ẦN
NTHH, cấu hình electron (Xe) 6s2, ທຽຌາຈຓູຌເຓ, ໂຄຘໟາຄເບັກຉຕຄ (Xe) NTK 137,34; thuộc kim loại kiềm 6s2, ຓທຌຘາຌບາໂຉຓ 137,34; ຌບຌໃຌ thổ. Là kim loại trắng bạc, mềm, D = ໂຖນະຈັັ່ຄຈຌ.
ແຓໞຌໂຖນະຘຂາທຌ້າເຄ ຌ,
10 00
B
3,76g.cm–3, tnc = 710 C, ts = 1640 C. ບໞບຌ, D = 3,76g.cm–3, tnc = 710 C, ts = Bari khá hoạt động hóa học. Trong 1640 C. ຍາຕບບຓ ເບຌໄນທເຓແປຄ
Ó
A
các hợp chất có số oxi hóa là +2. ຘຓທຌ. ໃຌຍັຌຈາາຈຎະຘຓ ຓໞາບກຆຈາ
-L
Í-
H
Trong tự nhiên bari khá phổ biến ຆຄແຓໞຌ +2. ໃຌາຓະຆາຈ ຍາຕບບຓຓ (nhiều hơn kẽm 10 lần) dƣới dạng ນາງ (ນາງກໞທາຘັຄກະຘ 10 ເັ່າ) ຑາງໃຉໟແປໞ (BaSO4),
TO
ÁN
khoáng vật chính là baritin (BaSO4), າຈໆຘາັຌເຆັັ່ຌ ຍາປຉຌ viterit (BaCO3). ທເຉຕຈ (BaCO3).
D
IỄ N
Đ
ÀN
58.
Baritin (ຍາປຉຌ): Khoáng vật của ຍາປຉຌ (Baritin): ແປໞາຈຂບຄ ໂຈງບຄ BaSO4. Nhờ độ bền hóa học. Baritin ໃຘໞທາຓໝັຌຄາຄເຓ. ຍາຕຉຌໄຈໟຌາໃຆໟ đƣợc dùng làm lớp phủ và bảo vệ ເບຍ ແຖະ ຎ້ບຄກັຌບຸຎະກບຌເຓ, ເຎັຌ các thiết bị hóa học, làm nguyên liệu ທັຈຊຸຈຍຎຸຄແຉໞຄເກບຍາຕ, າຈເບຍຈຌຎັັ້ຌ, điều chế các muối bari, men sứ, ເໟງ, ໄຓໟບັຈ, ຉຓກາຌເາະຌ້າຓັຌ... giấy, tấm ép, bùn khoan dầu... 29
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
59.
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Bát tử (ຍາຈຉ່): Tổ hợp 8 electron ở ບບກເຉຈ (óc tết) (ກຈເກຌບບກເຉຈ): lớp ngoài cùng của một nguyên tử ກາຌຘັຍຆໟບຌ
8
ເບເຖັກຉຄດູູ່ຆັຌຌບກຘຸຈ
làm cho nguyên tử bền, trơ về mặt ຂບຄໜໆຄບາໂຉຓເປັຈໃນໟບາໂຉຓໝັຌຄ, ເຘງ ຉໍໍ່າຄເຓເຆັັ່ຌ ບາໂຉຓບາງຖໟາ.
Ơ
Bay hơi (ໄຍເປໆງ): Sự chuyển chất ກາຌຖະເນງ (càn lai hơi): ກາຌຎູ່ຽຌແຎຄ
H
60.
N
hóa học nhƣ nguyên tử khí hiếm.
N
lỏng thành hơi ở nhiệt độ dƣới nhiệt າກາຈແນທເຎັຌາຈບາງ ດູ່ບຸຌນະຑູຓ ໃຉໟ ກາຌຖະເນງ
U Y
độ sôi của chất lỏng. Bay hơi xảy ra ບຸຌນະຑູຓຒົຈຂບຄາຈແນທ.
TP
.Q
ở bề mặt chất lỏng, ở đó có những ເກຈຂຌ ດູູ່ຏທໜໟາາຈແນທ, ດູູ່ຌັຌ ຓຍັຌຈາ ເໆບຌໄນທຘູຄໆຘຸຈຎົຈຎູ່ບງບບກ
ẠO
phân tử động năng cao nhất dễ thoát ໂຓເຖກູຌ
Đ
ra khỏi chất lỏng. Thƣờng sử dụng າກ າຈແນທໄຈໟຄໞາງ. ໄຈໟຌາໃຆໟໃຌນໟບຄຈ
G
trong phòng thí nghiệm và trong ຖບຄ ແຖະ ໃຌບຸຈຘານະກາ ເຑໆບເຑຓທາຓ
H Ư
N
công nghiệm để làm tăng nồng độ ເຂັຓາຈຖະຖາງ. 61.
TR ẦN
dung dịch.
Bazơ (ຍາເຆ): Định nghĩa mở rộng ຍາເຆ (bazơ):
ທາຓກໟາທໜໟາຂບຄທະງາຘາຈ.
điểm
Arrhénius), 1887
(S. 1) ຈຘະຈ ບາເຕຌບູຘ (S. Arrhénius),
Areniut
10 00
Quan
B
dần theo tiến bộ của khoa học. 1)
ຌງາຓເຎີຈກໟທາຄຂຌຉາຓ
1887
Ó
A
Bazơ là loại chất khi tan trong nƣớc ຍາເຆແຓໞຌຍັຌຈາາຈເຓໆບຖະຖາງໃຌຌ້າ
Í-
H
phân li ra ion hiđroxit OH. Ion OH ແຉກຉທເຎັຌບບຄ OH . ບບຄ OH ກໍໍ່ເກຈ
-L
gây tính bazơ của bazơ và cho dùng ຸຌຖັກຘະຌະຍາເຆ ແຖະ ເປັຈໃນໟາຈຖະຖາງ
ÁN
dịnh có vị nồng và làm xanh giấy ຓຖຈຆາຈຐາຈ ແຖະ ເປັຈໃນໟເໟງຖຘຓັຈເຎັຌ
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
quỳ. Ví dụ: NaOH → Na+ + OH
ຘຒ້າ. ຉທດູ່າຄ: NaOH → Na + OH +
2) Quan điểm Brontet và lori (J. 2) ຈຘະຈ ຍຕຄຘະເຉຈ ແຖະ ເຖາຕ (J. Bronsted và T. Lowry), 1923 Bronsted và T. Lowry), 1923 Bazơ là loại chất có khả năng nhận ຍາເຆແຓໞຌຍັຌຈາາຈໆຘາຓາຈປັຍໂຎຕຉຄ (H+). proton (H+). Bazơ khi tan trong nƣớc, nhận H+
ຍາເຆເຓໆບຖະຖາງໃຌຌ້າ, ປັຍ H
của nƣớc, vì nƣớc có khả năng tác
ງໟບຌຌ້າຘາຓາຈເປັຈໜໟາໆບາຆຈ ງໟບຌແຌທ
+
ຂບຄຌາ,
+ dụng nhƣ một axit do đo cho H+ và ຌັຌຎູ່ບງ H ແຖະ ກາງເຎັຌ OH :
30 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
sinh ra OH: NaOH + H2O → Na(H2O)+ + OH
NaOH + H2O → Na(H2O) + OH ; + OH
Định nghĩa về bazơ bao gồm cả chất
ຓບບຄ OH.
Ơ
có và không có ion OH .
ຌງາຓກໞຽທກັຍຍາເຆຖທຓັຄາຈຓ ແຖະ ຍໍໍ່
Ví dụ: Đối với NH3 lỏng là dung môi:
H
N
ຖາງຍໍໍ່ຑໞາຌ້າ.
U Y
dung môi không pha nƣớc.
ຈຘະຈ (2) ຘາຓາຈຌາໃຆໟໃນໟັຄາຈຑາຖະ
ຉທດູ່າຄ: ຉໍໍ່ກັຍ NH3 ແນທແຓໞຌາຈຑາຖະ
.Q
Quan điểm (2) có thể dùng cho cả
ຖາງ:
TP
NH3 + H2O ⇌
+ OH
NH3 + H2O ⇌
N
+
CH3COOH+NH3→CH3COO– +
ẠO
–
Đ
CH3COOH+NH3→CH3COO +
H Ư
N
G
3) Quan điểm của Liuyt (J. Lewis), 3) ຈຘະຈ ຂບຄ ຖທຘ (J. Lewis), 1938 1938 ຍາເຆແຓໞຌຍັຌຈາາຈໆຓທາຓຘາຓາຎູ່ບງູໞ
TR ẦN
Bazơ là loại chất có khả năng cho ເບເຖັກຉຕຄ. cặp electron. H3N: + BCl3 → H3NBCl3 H3N: + BCl3 → H3NBCl3 ຌໂຉຕແຆຌຎູ່ບງູໞເບເຖັກຉຕຄ, ຘໟາຄຑັຌະ
10 00
B
Nitơ cho cặp electron, tạo liên kết ກັຍຍໍ, NH ແຓໞຌຍາເຆ ແຖະ ແຓໞຌບາຆຈ. 3 cho nhận với bo, NH3 là bazơ và ບຄຉາຓຈຘະຈ (3) ຍໍໍ່າແຌກໄຈໟບາຆຈ (ນ
Ó
A
BCl3 là axit. Theo quan điểm (3)
H
không phân biệt đƣợc axit (hoặc
Í-
bazơ) mạnh hay yếu.
ຍາເຆ) ແປຄ ນ ບໞບຌ. ຘະຌັຌ ຍາເຆບາຈແຓໞຌໂຓເຖກູຌ ບາຌບຄ, ກາ
-L
–
ÁN
Vậy bazơ có thể là phân tử anion,
ຉບຄ, ຍັຌຸ ນ ຍໍໍ່ຍັຌຸ OH .
Berili (ເຍຕບບຓ): (Be) Thuộc ô số 4, ເຍຕບບຓ (Berili): (Be) ຌບຌດູູ່ຖາຈັຍ 4, nhóm IIA, chu kì 1 trong BTH các ຸ IIA ປບຍທຽຌ 1 ໃຌຉາຉະຖາຄປບຍ
D
IỄ N
Đ
62.
ÀN
TO
cation, có hoặc không có OH–.
NTHH, cấu hình electron 1s22s2, ທຽຌາຈຓູຌເຓ,
ໂຄຘໟາຄເບເຖັກຉຕຄ
2 2 NTK 9,012. Là kim loại màu xám 1s 2s , ຓທຌຘາຌບາໂຉຓ 9,02. ແຓໞຌ
trắng, cứng, nhẹ, tnc = 1280 C, ts = ໂຖນະ ຘຂເັ່າຂາທ, ແຂຄ, ເຍາ tnc = 2970 C. Trong các hợp chất có số 1280 C, ts = 2970 C. ໃຌຍັຌຈາາຈຎະ oxi hóa là +2. Berili có tính chất hóa ຘຓຓໞາບກຆຈາຆຄ +2. ເຍຕບບຓ ຓຸຌຖັກ 31
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
học giống magie và nhôm, tạo thành ຘະຌະເຓຓາເດຆບບຓ ແຖະ ບາຖູຓຌບບຓ, BeO (là oxit không tan trong nƣớc, ເກຈເຎັຌ BeO (ແຓໞຌບກຆຈໆຍໍໍ່ຖະຖາງໃຌ dễ tan cả trong axit và kiềm). Đun ຌ້າ, ຖະຖາງໄຈໟຄໞາງ ັຄໃຌບາຆຈ ແຖະ ຍາ
Ơ
N
nóng berili tác dụng mạnh với ເຆ). ຉຓປໟບຌຍາຕບບຓ ຎະຉກຖງາແປຄກັຍ halogen, lƣu huỳnh, nitơ và cacbon. ປາໂຖແຆຌ, ຓາຈ, ຌໂຉຕແຆຌ ແຖະ ກາກ
U Y
N
H
Trong tự nhiên có ở dạng khoáng vật ຍບຌ. ໃຌາຓະຆາຈ ຓດູູ່ໃຌແປໞາຈ ເຍຕຌ, berin, đó là nguyên liệu để điều chế ຌັຌແຓໞຌທັຈຊຸຈຍເຑໆບຎຸຄແຉໞຄເຍຕບບຓ. ເຍຕ
hơn nhôm, dùng làm vật liệu chế tao
ẠO
Đ
ບບຓ, ຌາໃຆໟເຎັຌທັຈຘະຈຸ ຎະກບຍເໆບຄງຌ,
H Ư
máy bay, tên lửa, trong kĩ thuật điện;
ຓທາຓແຂຄແກໞຌຘູຄ ແຖະ ເຍາກໞທາບາຖູຓຌ
G
kim của berili có độ cứng cao và nhẹ
ເຍຕບບຓ ແຖະ ໂຖນະຎະຘຓ ຂບຄເຍຕບບຓ
N
phản ứng hạt nhân. Berili và hợp
TP
.Q
Berili. Berili đƣợc dùng làm chất ບບຓ ໄຈໟຌາໃຆໟເຎັຌາຈທຍຸຓຆໟາ ແຖະ làm chậm và phản xạ nơtron trong lò ຘະໟບຌ ເຌຉຕຄ ໃຌຆໞບຄຎະຉກຖງາ ຌທເງ.
làm lò xo. Berili và các hợp chất của
B
nó đều rất độc.
ຎະຘຓ ຓທາຓງຈນງຸຌຘູຄ ຌາໃຆໟເປັຈຖໍຆໍໍ່. ເຍຕບບຓ ແຖະ ຍັຌຈາາຈຎະຘຓຂບຄຓັຌ ຖໟທຌແຉໞເຎັຌຏຈ.
10 00
63.
ຖູກຘບຌໄຒ,ໃຌເບເຖັກໂຉຕຌກໄຒຒ້າ; ໂຖນະ
TR ẦN
hợp kim có tính đàn hồi cao dùng
Bitmut (ຍຈຘຓຸຈ): (Bi) Thuộc ô số ຍຈຘຓຸຈ (Bitmut): (Bi) ຌບຌດູູ່ຖາຈັຍ
cấu
hình
electron ປບຍທຽຌາຈຓູຌເຓ,
(Xe)4f146s26p3,
Í-
NTHH,
H
Ó
A
83, nhóm VA, chu kì 6 BTH các 83, ຸໆ VA , ປບຍທຽຌໆ 6 ໃຌຉາຉະຖາຄ
-L
(Xe)4f146s26p3, NTK 208,980. Dạng ຓທຘາຌບາໂຉຓ 20,980. ຑາທະເຘຖ ແຓໞຌ
ÁN
đơn chất là kim loại có màu trắng ໂຖນະຓຘຂາທເນໆບຓຂບຄໂຖນະເຄ ຌ,
ຏໞບງ
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ánh bạc, giòn và dễ nghiền thành ແຖະ ຍຈ ເຎັຌຐຸູ່ຌໄຈໟຄໞາງ, tm = 271,3 C, bột, tnc = 271,3 C, ts = 1560 C, dẫn tb = 1560 C, ຆັກຌາໄຒຒ້າບໞບຌໆຘຸຈ ໃຌ điện kém nhất trong các kim loại. ງັຌຈາໂຖນະ.
ໃຌຍັຌຈາາຈຎະຘຓ,
Bi
Trong các hợp chất, Bi có số oxi hóa ຓໞາບກຆຈາຆຄ +3, +5. ເຓໆບເຏັ່າປໟບຌໃຌ +3, +5. Khi đốt nóng trong không ບາກາຈ Bi ໄໝໟກາງເຎັຌ Bi2O3. Bi ຍໍໍ່ khí Bi cháy tạo thành Bi2O3. Bi ຖະຖາງໃຌາຈຖະຖາງ HCl, H2SO4 ເໆບ không tan trong các dung dịch HCl, າຄແຉໞຊກບກຆຈາຆຄງໟບຌ HNO3 ນ ຌາ H2SO4 loãng nhƣng bị oxi hóa bởi 32
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
HNO3 hoặc nƣớc cƣờng toan, kết ບາຆຈກັຈາ (ຌ້າຎະຘຓຂບຄ ບາຆຈ ຌຉຕກ hợp trực tiếp với lƣu huỳnh và ກັຍ ບາຆຈ ກໍປຈຕກ HNO3 + HCl), halogen. Có ít trong tự nhiên, thƣờng ຎະຘຓໂຈງກຄກັຍ ຓາຈ ແຖະ ປາໂຖແຆຌ. ຓ
Ơ
N
gặp chủ yếu trong ở dạng hợp chất ໜໟບງໃຌາຓະຆາຈ, ຑຍເນັຌນາງ ໃຌາຈ Bi2S3, Bi2O3... Dùng để điều chế các ຎະຘຓ Bi2S3, Bi2O3... ໃຆໟເຑໆບຎຸຄແຉໞຄ
U Y
N
H
hợp kim dễ nóng chảy, sử dụng ຍັຌຈາໂຖນະນບຓແນທໄຈໟຄໞາງ, ຌາໃຆໟໃຌ trong thiết bị cứu hỏa tự động, thiết ເໆບຄຈັຍເຑຄບັຈຉະໂຌຓັຈ, ເໆບຄເຉບຌໄຑ,
TP
.Q
bị báo hiệu và hàn kim loại dùng làm ບຈໂຖນະຌາໃຆໟເຎັຌາຈໂນຈທາຓປໟບຌ chất tải nhiệt trong các lò phản ứng ໃຌຍັຌຈາເໆບຄຎະຈຈ ຌທເງ. າຈຎະຘຓ Bi ຌາໃຆໟໃຌ ກາຌຏະຖຈແກໟທ, ທັຈຘະຈຸ
trong sản xuất kính, vật liệu gốm và
ເໆບຄຎັັ້ຌຈຌເຏັ່າ ແຖະ ກາຌດາ.
Đ
G
N
dƣợc phẩm.
Bo (ຍໍ): (B) Thuộc ô số 5, nhóm IIIA, ຍໍ (Bo): (B) ຌບຌດູູ່ຖາຈັຍ 5, ຸ IIIA,
H Ư
64.
ẠO
hạt nhân. Hợp chất của Bi dùng
TR ẦN
chu kì 2 BTH các NTHH, cấu hình ປບຍທຽຌໆ 2 ຉາຉະຖາຄປບຍທຽຌາຈຓູຌ 2 2 1 electron 1s22s22p1, NTK 10,811, ເຓ, ໂຄຘໟາຄເບເຖັກຉຕຄ 1s 2s 2p , ຓທຌ
B (19%) và
B
10
11
B ຘາຌບາໂຉຓ 10,811, ຎະກບຍຓບໂຆໂຉຍ
10 00
gồm 2 đồng vị
(81%). Tồn tại ở hai dạng thù hình:
10
B (19%) ແຖະ
11
B (81%). ຄຉທໃຌ
Ó
A
dạng vô dịnh hình là chất bột màu ຘບຄປູຍແຍຍ: ຖັກຘະຌະຍໍໍ່ຓປູຍປໞາຄ ແຓໞຌ
H
nâu, dạng tinh thể là kim loại màu ເຎັຌຐູຸ່ຌຘຌ້າຉາຌໄໝໟ,
ຖັກຘະຌະເຓັຈຓະຌ
-L
Í-
đen, rất cứng (chỉ thua kim cƣơng), ແຓໞຌໂຖນະຘຈາ, ແຂຄ (ນຸຈາກເຑັຈ), ເຎັຌ
ÁN
là chất bán dẫn. Đơn chất B có d = າຈເໆຄຆັກຌາ. າຈຈໞຽທ B ຓ d = 2,35,
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
2,35, tnc = 2079 C, ts = 3675 C; khá tnc = 2079 C, ts = 3675 C; ຂໟບຌຂໟາຄ trơ ở nhiệt độ thƣờng, hoạt động ở ເຘບງດູູ່ບຸຌນະຑູຓາຓະຈາ, ເໆບຌໄນທດູູ່ບຸຌ nhiệt độ cao. Trong hợp chất có số ນະຑູຓຘູຄ. ໃຌາຈຎະຘຓ ຓໞາບກຆຈາຆຄ oxi hóa +3. Trong tự nhiên, tồn tại +3. ໃຌາຓະຆາຈ, ຄຉທໃຌຖັກຘະຌະ dạng axit boric và borat. Các muối ບາຆຈ ຍໍຕກ ແຖະ ຍໍຕາຈ. ຍັຌຈາເກບ ຍໍຕາຈ borat cung cấp B, một trong những ຘະໜບຄ B, ໜໆຄໃຌຍັຌຈາ າຈຓູຌ ບານາຌ nguyên tố vi lƣợng quan trọng nhất trong trồng trọt và chăn nuôi.
ເຘຓ ໆຘາັຌໆຘຸຈ ໃຌກາຌຎູກຐັຄ ແຖະ ຖໟຽຄຘັຈ.
33 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
65.
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Boran (ຍໍຕາຌ): Loại hơp chất hiđrua ຍໍຕາຌ (Boran): ຍັຌຈາາຈຎະຘຓ ປຈຕທ của bo có công thức chung BnHn+4 và ຂບຄຍໍ ຓຘູຈຖທຓ BnHn+4 ແຖະ BnHn+6, BnHn+6, là những chất khí (n 4), ແຓໞຌຍັຌຈາາຈບາງ (n 4), າຈແນທ lỏng (4<n<10) hay rắn (n
10). Điều (4<n<10) ນ າຈແຂຄ (n
10). ຎຸຄແຉໞຄ
Ơ
N
chế đƣợc bằng cách dùng axit phân ໄຈໟ ຈໟທງທ ໃຆໟບາຆຈງໞບງຘະນາງ ຓາເດ
N
H
hủy magie borua MgB2 (cho hỗn hợp ຍໍຕທ MgB2 (ໃນໟາຈຎະຘຓ ຍໍຕາຌ ໂຈງ
U Y
boran mà chủ yếu là B4H10). Dễ bốc ຘະເຑາະແຓໞຌ B4H10). ຉຈໄຎໄຈໟຄໞາງເຓໆບຘາ
TP
.Q
cháy khi tiếp xúc với không khí. ຑັຈ ກັຍບາກາຈ. ໄຈໟຌາໃຆໟເຎັຌເຆບໄຒ ຖູກ Đƣợc dùng làm nhiên liệu tên lửa. ຘບຌໄຒ. ເຎັຌາຈຏຈ.
Đ
Borat (ຍໍຕາຈ): Tên chung chỉ những ຍໍຕາຈ (Borat): ຆໆທໄຎ ຂບຄຍັຌຈາເກບໆ
G
66.
ẠO
Rất độc.
H Ư
N
muối mà anion có chứa B và O, ບາຌບຄຍັຌຸ B
ແຖະ O ໂຈງແຓໞຌເກບ
TR ẦN
thƣờng là muối của các axit boric ຂບຄບາຆຈ ຍໍຕກ H3BO3, ບາຆຈ ເຓຉາ H3BO3, axit metaboric HBO2... Borat ຍໍຕກ HBO2... ຍໍໍຕາຈຓໃຌາຓະຆາຈ. ຌາ có trong tự nhiên. Dùng trong công ໃຆໟ
ໃຌບຸຈຘານະກາຉ່າແຏໞຌ
(ຘັຄກະຘ
10 00
B
nghiệp dệt (kẽm borat), công nghiệp ຍໍຕາຈ), ບຸຈຘານະກາ ເໆບຄຎັັ້ຌຈຌເຏັ່າ (ກາຆ gốm sứ (canxi borat), trong ngành ບບຓ ຍໍຕາຈ), ໃຌຂະແໜຄກາຌແຑຈ...
Ó
H
Borua (ຍໍຕທ): Hợp chất bo với kim ຍໍຕທ (Borua): າຈຎະຘຓ ຍໍ ກັຍ ໂຖນະ
Í-
67.
A
y...
-L
loại tạo thành ở nhiệt độ cao (Mg3B2, ເກຈຂຌ ດູ່ບຸຌນະຑູຓຘູຄ (Mg3B2, MnB,
ÁN
MnB, W2B5...). Các borua có độ W2B5...). ຍັຌຈາຍໍຕທ ຓທາຓແຂຄແກໞຌ,
68.
ກາຌຖຸໟງນໟຽຌຘູຄ.
ăn mòn cao.
Bọt (ຍບຈ): Hỗn hợp thể đa pha phân ຒບຈ (fót) (ຒບຄ): າຈຘຓຎົຌນາງຑາທະ tán của chất khí trong chất lỏng hay ກະາງ ຂບຄາຈບາງ ໃຌາຈແນທ ນ າຈ
IỄ N
Đ
ÀN
TO
cứng, độ bền mài mòn và độ chống ທາຓໝັຌຄ ຖັຍຓ ແຖະ ກາຌຘະກັຈກັຌ
D
chất rắn (bọt xà phòng, nhựa xốp). 69.
ແຂຄ (ຒບຄຘະຍູ, ແຒັຍ, ໂຒຓ).
Boxit (ຍກຆຈ): (Al2O3.nH2O) khoáng ຍກຆຈ
(Boxit)
(ແປໞບາຖູຓຌບບຓ):
vật chứa nhôm hiđroxit và các tạp (Al2O3.nH2O) ແປໞາຈຍັຌຸ
ບາຖູຓຌ
34 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
chất (hợp chất của sắt, titan). Tùy ບບຓ ປຈຕກຆຈ ແຖະ ຍັຌຈາຎົຌ (າຈ theo hàm lƣợng sắt, boxit có màu ຎະຘຓຂບຄ ເນັກ ແຖະ ຉຉາຌ). ບຄຉາຓ khác nhau, từ đỏ đến xám. Boxit là ຎະຖຓາຌຂບຄເນັກ, ຍກຆຈ ຓຘຉໞາຄກັຌ, ແຉໞ
Ơ
N
nguyên liệu sản xuất nhôm và các ຘແຈຄຌເຊຄຘຂເຊັ່າ. ຍກຆຈ ເຎັຌທັຈຊຸຈຍ hợp chất của nó. ຏະຖຈບາຖູຓຌບບຓ ແຖະຍັຌຈາາຈຎະຘຓ
TP
Bột nhám (ໂຍຈງໟາຓ): Bột silic ຐຸຌ ູ່ ກະຈາຈຆາງ (fun cạ đát sài): ຐຸູ່ຌຆ
ẠO
71.
N
ໂຍຌາຈ (K2CO3).
kali cacbonat (K2CO3).
U Y
Bồ tạt (ໂຍຉາຈ): Tên thƣơng mại của ໂຎຉາຈ (potast): ຆໆກາຌໟາຂບຄ ກາຖ ກາກ
.Q
70.
H
ຂບຄຓັຌ.
Đ
cacbua hay nhôm đioxit, dùng làm ຖກ ກາກຍທ ນ ບາຖູຓຌບບຓ ຈບກຆຈ, ຌາ
Bột nhẹ (ໂຍຈແງະ): Tên gọi thƣơng ຐຸຌ ູ່ ແຘຄຘະນທໞາຄ (fun seng sạ vang): ຆໆ
TR ẦN
72.
H Ư
N
ເຄ າ.
G
ໃຆໟເຎັຌທັຈຘະຈຸ ຖັຍຓ (ກະຈາຈຆາງ), ັຈ
vật liệu mài mòn, đánh bóng.
mại của canxi cacbonat sản xuất ກາຌໟາຂບຄ ກາຌຆ ກາກໂຍຌາຈ ຏະຖຈໃຌ
B
trong công nghiệp hóa chất. Bột nhẹ ບຸຈຘານະກາເຓ. ຐຸູ່ຌແຘຄຘະນທໞາຄ ໄຈໟຌາໃຆໟ
10 00
đƣợc dùng nhiều trong gia công cao ນາງໃຌ ກາຌຎຸຄແຉໞຄດາຄຑາຖາ, າຈຎໂຖແຓ
Ó
Brom (ໂຍຓ): (Br) Thuộc ô số 35, ໂຍຓ (Brom): (Br) ຌບຌດູູ່ຖາຈັຍ 35, ຸ
H
73.
, ຌາຘ, ດາຘແຂໟທ.
A
su, chất dẻo, sơn, thuốc đánh răng.
-L
Í-
nhóm VIIA, chu kì 4 BTH các VIIA, ປບຍທຽຌ 4 ຉາຉະຖາຄປບຍທຽຌ NTHH, cấu hình electron າຈຓູຌເຓ, ໂຄຘໟາຄເບເຖັກຉຕຄ [Ar]
ÁN
10 2 5 [Ar]3d104s24p5, NTK 79,904. Brom 3d 4s 4p , ຓທຌຘາຌບາໂຉຓ
79,904.
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
tự nhiên gồm 2 đồng vị bền là 79Br ໂຍຓໃຌາຓະຆາຈ ຎະກບຍຓ 2 ບໂຆໂຉຍ ໆ (50,6%) và
81
Br (49,4%). Dạng đơn ໝັຌຄແຓໞຌ
79
Br (50,6%) ແຖະ
81
Br
chất Br2 là chất lỏng màu nâu đỏ, (49,4%). ຑາທະເຘຖາຈ Br2 ແຓໞຌາຈ mùi hôi, tnc = –7,2 C, ts = 58,84 C, ແນທ
ຘຌ້າຉາຌໄໝໟ,
ຓກໆຌເໝັຌ,
tm=
tan ít trong nƣớc, tạo thành dung –7,2 C , tb = 58,84 C, ຖະະຖາງໜໟບງ dịch màu vàng gọi là nƣớc brom, tan ໃຌຌ້າ, ກາງເຎັຌາຈຖະຖາງຘເນໆບຄ ເບຌທໞາ nhiều trong dung môi hữu cơ. Trong ຌ້າໂຍຓ,
ຖະຖາງໄຈໟນາງໃຌາຈຑາຖະຖາງ
35 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
các hợp chất, brom có số oxi hóa –1 ບຄະາຈ. ໃຌຍັຌຈາາຈຎະຘຓ, ໂຍຓຓໞາ (bromua),
+1
(hipobromit),
+3 ບກຆຈາຆຄ –1 (ໂຍຓຓທ), +1 (ປໂຎ
(bromit),
+5
(bromat),
+7 ໂຍຓຓຈ), +3 (ໂຍຓຓຈ), +5 (ໂຍຓຓາຈ),
Ơ
N
(pebromat). Thuộc nhóm halogen. +7 (ແຎກໂຍຓຓາຈ). ຌບຌໃຌຸປາໂຖແຆຌ. Brom có trong nƣớc biển dƣới dạng ໂຍຓຓໃຌຌ້າະເຖ ຑາງໃຉໟ ຖັກຘະຌະເກບ
U Y
N
H
muối bromua và đƣợc điều chế từ ໂຍຓຓທ ແຖະ ໄຈໟຎຸຄແຉໞຄາກເກບຌ ໂຈງໃຆໟ muối này khi dùng clo để đẩy nó ra. ກໍ ງູໟຓັຌບບກາກ າຈຎະຘຓ. ໂຍຓ ແຖະ
ẠO
N
Cacbon (ກາກຍບຌ): (C) Thuộc ô số ກາກຍບຌ (Cacbon): (C) ຌບຌດູູ່ຖາຈັຍ 6,
H Ư
74.
ປູຍ.
Đ
các ngành y và nhiếp ảnh.
ຘັຄເາະ, ຍັຌຈາຂະແໜຄກາຌແຑຈ ແຖະ ຒີຓ
G
đƣợc đùng trong tổng hợp hữu cơ,
TP
.Q
Br2 và nƣớc brom đƣợc dùng làm ຌ້າໂຍຓ ໄຈໟຌາໃຆໟ ເຎັຌາຈບກຆຈັັ່ຄ; າຈ chất oxi hóa; hợp chất của brom ຎະຘຓຂບຄໂຍຓ ໄຈໟຌາໃຆໟ ໃຌເຓບຄະາຈ
TR ẦN
6, nhóm IVA, chu kì 2 BTH các ຸ IVA, ປບຍທຽຌ 2 ຉາຉະຖາຄປບຍທຽຌ
12
C (98,89%) và
13
12 C (1,11%) ຎະກບຍຓບໂຆໂຉຍໆໝັຌຄ C (98,89%)
10 00
vị bền
B
2 2 2 NTHH, cấu hình electron 1s22s22p2, າຈຓູຌເຓ,ໂຄຘໟາຄເບເຖັກຉຕຄ1s 2s 2p , NTK 12,011. C tự nhiên gồm 2 đồng ຓທຌຘາຌບາໂຉຓ 12,011. ໃຌາຓະຆາຈ
13 và một số đồng vị phóng xạ. Trong ແຖະ C (1,11%) ແຖະ ບໂຆໂຉຍຖັຄຘບໆຌ.
Ó
A
tự nhiên tồn tại dạng đơn chất và ໃຌາຓະຆາຈຄຉທໃຌຑາທະເຘຖ ແຖະ າຈ
Í-
H
hợp chất (một số hợp chất vô cơ và ຎະຘຓ (ຍາຄາຑທກາຈຎະຘຓບະຌຄະາຈ
-L
toàn bộ các hợp chất hữu cơ). C tự ແຖະ ັຄໝຈາຈຎະຘຓບຄະາຈ). C າ
ÁN
nhiên có một số dạng thù hình dạng ຓະຆາຈ ຓຍາຄປູຍປໞາຄໆແຉກຉໞາຄ ຖັກ ຘະຌະ
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
tinh thể là kim cƣơng, grafit và ເຓັຈຓະຌ ເຆັັ່ຌ: ເຑັຈ, ກຕາຒິຈ (grafit) cacbin và dạng vô dịnh hình (than ແຖະ ກາກຍຌ (cacbin) ແຖະ ຖັກຘະຌະຍໍໍ່ຓ gỗ, than muội...). Một dạng thù hình ປູຍປໞາຄ (ຊໞາຌໄຒ, ຐຸູ່ຌັທຌຊໞາຌ...). ຍາຄ mới phát hiện (1985) là fuleren.
ຖັກຘະຌະ ປູຍປໞາຄນາກໍຌຑຍ (1985) ເຆັັ່ຌ:
Gồm các phân tử C60, C70 hình quả
ຒູຖແຕຌ (fuleren). ຎະກບຍຓຍັຌຈາ ໂຓເຖ
bóng. Trong các hợp chất vô cơ C có số oxi hóa +4, +2 và +3 (ít). Ở điều kiện thƣờng C khá trơ về hóa học,
ກູຌ
C60, C70 ປູຍໜໞທງຍາຌ. ໃຌຍັຌຈາ
າຈຎະຘຓ ບຄະາຈ ຓໞາບກຆຈາຆຄ +4,
36 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
nhƣng khi đun nóng, có khả năng +2 ແຖະ +3 (ໜໟບງ). ດູູ່ໃຌເຄ ບຌໄຂາຓະ phản ứng cao. Là nguyên tố có khả ຈາຂໟບຌຂໟາຄເຘບງາຄເຓ, ແຉໞເຓໆບເຏັ່າປໟບຌ năng tạo mạnh dài nhất và tạo ra ຓທາຓຘາຓາຈຎເກຈຎະຉກຘງາຘູຄ.
ແຓໞຌ
Ơ
N
nhiều hợp chất nhất (trên 7 triệu hợp າຈຓູຌໆຓທາຓຘາຓາຈຘໟາຄຑັຌະຘາງ chất), hóa học các hợp chất của C đã ງາທໆຘຸຈ ແຖະ ກາງເຎັຌນາງາຈຎະຘຓໆ
U Y
N
H
tách thành một ngành quan trọng: ຘຸຈ (ກໞທາ 7 ຖໟາຌາຈຎະຘຓ), ເຓຍັຌຈາ trong hóa hữu cơ. C đƣợc dùng làm າຈຎະຘຓຂບຄ C ໄຈໟແຍໞຄບບກເຎັຌ ຂະແ
chỉ thị phóng xạ để nghiên cứu cơ
ແປໞາຈ), າຈຈູຈຆັຍ (ຐູຸ່ຌັທຌຊໞາຌ). ບໂຆ ໂຉຍ
14
H Ư
chế phản ứng và xác định tuổi của
Đ
C đƣơc sử dụng làm chất
ຏະຖຈ ໝຎືຌຘຈາ, ນບຓໂຖນະ (ເຕຈຸກເຉ
G
Đồng vị
14
ກຌໄກກາຌ
ເກຈຎະຉກຖງາ ແຖະ ກາຌຈບາງຸຘູຄຘຸຈຂບຄ ຂບຄຘໆຄໆຓຆທຈຍຌໜໟາໂຖກ.
10 00
75.
ເຑໆບຌໟທາ
ກະຎບຓ. າຈຎະຘຓຂບຄ C ເຎັຌຑຌຊາຌ
B
của sự sống trên Trái Đất.
ຓັຌຉະຑາຍຖັຄຘ
TR ẦN
các cổ vật. Hợp chất của C là cơ sở
C ໄຈໟຌາໃຆໟເຎັຌ ຉທຆຍບກາຈກາ
N
quặng), chất hấp phụ (than muội).
ẠO
TP
.Q
điện cực, nồi nung (grafit), sản xuất ໜຄໜໆຄໆຘາັຌ: ໃຌເຓບຄະາຈ. C ໄຈໟ thuốc súng nổ đen, luyện kim (khử ຌາໃຆໟເຎັຌ ຂທໄຒຒ້າ, ໝໍ້ຉຓ (grafit),
Cacbon đioxit (ກາກຍບຌ ຈບກຆຈ) ກາກຍບຌ ຈບກຆຈ (Cacbon đioxit) (ບາງ
Ó
A
(Khí cacbonic): CO2 chất khí không ກາກໂຍຌກ): CO2 າຈບາງຍໍໍ່ຓຘ, ຍໍໍ່ຓກໆຌ,
Í-
H
màu, không mùi, không duy trì sự ຍໍໍ່ຘະໜບຄກາຌໄໝໟ ແຖະ ກາຌນາງໃ, ຖະ
-L
cháy và hô hấp, thăng hoa ở –78,5 C ເນຈດູູ່ –78,5 C, ຖະຖາງຌໟບງໃຌຌາກາງ
ÁN
, tan ít trong nƣớc tạo thành axit ເຎັຌບາຆຈ ກາກໂຍຌກ (H2CO3). ຎະຉກຖ
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
cacbonic (H2CO3). Phản ứng với ງາ ກັຍ ຍາເຆກາງເຎັຌ ກາກໂຍຌາຈ. ກາກ kiềm tạo thành cacbonat. Cacbon ຍບຌ ຈບກຆຈ ແຓໞຌຏະ ຖຈຉະຑັຌ ຂບຄກາຌ đioxit là sản phẩm trao đổi chất ແຖກຎູ່ຽຌາຈ ໃຌປໞາຄ ກາງ ແຖະ ເປັຈໜໟາ trong cơ thể và đóng vai trò quan ຘາັຌ ໃຌຂະຍທຌກາຌຘັຄເາະແຘຄ. ເກຈຂຌ trọng trong quá trình quang hợp. ເຓໆບນາງໃ, ເຓໆບເຏັ່າຎູຌ, ໂກກຄ (coking) Đƣợc sinh ra khi thở, khi nung vôi, ນ ເຓໆບໃນໟບາຆຈ ຎະຉກຖງາ ກັຍ ເກບກາກ luyện cốc hoặc khi cho axit tác dụng ໂຍຌາຈ. ຌາໃຆໟ ໃຌບຸຈຘານະກາເໆບຄຈໆຓ, lên muối cacbonat. Dùng trong công 37
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
nghiệp nƣớc giải khát, trong kĩ thuật ເຉັກຌກໃຌຉູໟເດັຌ, ຈັຍເຑຄ, ເຎັຌທັຈຊຸຈຍເຑໆບ làm lạnh, chữa cháy, làm nguyên ຏະຖຈໂຆຈາ, ຎຸງ... ເປັຈໃນໟ ກາກຍບຌ ຈບກ liệu để sản xuất sôđa, ure... Làm ຆຈແນທ ເດັຌຖຄກະັຌນັຌ ໄຈໟປັຍນຓະ ກາກ lạnh đột ngột cacbon đioxit lỏng thu ໂຍຌກ, ເບຌທໞາ ຌ້າກໟບຌແນໟຄ, ຌາໃຆໟ ຎະຘຓ
Ơ
N
đƣợc tuyết cacbonic, còn gọi là nƣớc າຈຎົຌໃຌຉູໟເດັຌ, ກາຌຘໟາຄຐົົ່ຌຽຓ, ຎົກ
N
H
đá khô, dùng chế hỗn hợp làm lạnh, ຎັກປັກຘາບານາຌ.
U Y
tạo mƣa nhân tạo, bảo quản thực
TP
Cacbon đisunfua (ກາກຍບຌ ຈຆຌຒົທ): ກາກຍບຌ ຈຆຌຒົທ (Cacbon đisunfua): າຈຎະຘຓຂບຄຓາຈກັຍກາກຍບຌ.
ẠO
76.
.Q
phẩm.
(CS2) Hợp chất của lƣu huỳnh với (CS2)
G
Đ
cacbon. Chất lỏng không màu, mùi າຈແນທຍໍໍ່ຓຘ, ຓກໆຌຂໆທ ຊກງໞບງຘະນາງ
H Ư
N
khó chịu bị phân hủy từng phần dƣới ຍາຄຘໞທຌ
ຑາງໃຉໟກາຌກະຍຂບຄແຘຄຘະ
TR ẦN
tác dụng của ánh sáng. Rất độc và rất ນທໞາຄ. ເຎັຌາຈຏຈ ແຖະ ຉຈໄຒໄຈໟຄາງ. nhiều ເຎັຌາຈຑາຖະຖາງຂບຄນາງາຈ, ແຉໞຌາໃຆໟ
dễ cháy. Là dung môi của
chất, nhƣng ít dùng vì độc và bắt ໜໟບງເຑາະເຎັຌາຈຏຈ ແຖະ ຉຈໄຒ. ຘໞທຌ
10 00
B
cháy. Phần lớn lƣợng sản xuất ra ນາງຎະຖຓາຌຏະຖຈບບກ (80%) ແຓໞຌເຑໆບ
Ó
A
(80%) là để sản xuất sợi vitcô. Ngoài ຏະຖຈເຘັຌໄງທຈໂກ (vitco). ຌບກາກຌັຌ ra, dùng làm nguyên liệu điều chế ຌາໃຆໟ ເຎັຌທັຈຊຸຈຍຎຸຄແຉໞຄນາງາຈຎະຘຓ
Cacbon oxit (ກາກຍບຌ ບກຆຈ)(cacbon ກາກຍບຌ ບກຆຈ (Cacbon oxit) (ກາກ
ÁN
77.
-L
Í-
H
nhiều chất khác và làm chất lƣu hóa ແຖະ ເຎັຌດາຄທັຖຈາໄຌ. cao su.
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
monoxit): (CO) Khí không màu, ຍບຌ ໂຓໂຌຆຈ): (CO) າຈບາງຍໍໍ່ຓຘ, ຍໍໍ່ không mùi, cháy đƣợc, ít tan trong ຓກໆຌ, ໄໝໟໄຈໟ, ຖະຖາງໜໟບງໃຌຌ້າ, ຖະຖາງ nƣớc, tan trong rƣợu, benzen, tnc = ໃຌເນາ, ແຍັຄແຆຌ, tm = –205 C, tb = –205 C, ts = –191 C. Là sản phẩm –191 C. ແຓໞຌຏະຖຈຉະຑັຌ ບກຆຈາຆຄຍໍໍ່ oxi hóa không hoàn toàn cacbon, có ຘຓຍຸຌ ກາກຍບຌ, ຓຸຌຖັກຘະຌະເຕຈຸກເຉ, tính khử, rất hoạt động hóa học ở ເໆບຌໄນທເຓແປຄດູູ່ບຸຌນະຑູຓຘູຄ. ເຎັຌບັຌ nhiệt độ cao. Rất độc vì kết hợp với ຉະຖາງເຓໆບຎະຘຓ ກັຍເປໂຓໂກຍຌ ໃຌເຖບຈ hemoglobin
trong
máu
thành ກາງເຎັຌ ກາກໂຍຆເປໂຓໂກຍຌ ໆໝັຌຄ, 38
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
cacboxihemoglobin bền, khiến máu ເປັຈໃນໟເຖບຈ mất khả năng trao đổi oxi. Điều chế ແຆຌ.
ຍໍໍ່ຘາຓາຈແຖກຎູ່ຽຌ
ບກຆ
ຎຸຄແຉໞຄຈໟທງທໃນໟຊໞາຌເຕຈຸກຆຄ
bằng cách dùng than khử CO2, hoặc CO2, ນ ູຈຊໞາຌ ໃຌເຄ ບຌໄຂ ຂາຈບາກາຈ.
Ơ
N
đốt than trong điều kiện thiếu không ຌາໃຆໟ ເຎັຌເຆບໄຒ ແຖະາຈເຕຈຸກເຉແປຄ khí. Dùng làm nhiên liệu và chất khử (ນບຓໂຖນະ), ເຎັຌທັຈຊຸຈຍເຑໆບຎຸຄແຉໞຄ
U Y
N
H
mạnh (luyện kim), làm nguyên liệu ບາຆຈ ຒບກຓກ, ບາຆຈ ໂບຆາຖກ, ບາຆຈ để điều chế axit fomic, axit oxalic, ບາຆຕຖກ.
Cacbonat (ກາກໂຍຌາຈ): Muối của ກາກໂຍຌາຈ (Cacbonat): ເກບຂບຄບາຆຈ
TP
78.
.Q
fomamit, axit acrilic.
ẠO
axit cacbonic (H2CO3) gồm 2 loại: ກາກໂຍຌກ (H2CO3) ຎະກບຍຓ 2 ຆະຌຈ: ) và hiđro ກາກໂຍຌາຈ (ບາຌບຄ
cacbonat (anion
). Hầu hết ກາກໂຍຌາຈ (ບາຌບຄ
) ແຖະ ປໂຈຕ ). ຘໞທຌນາງ
H Ư
N
G
Đ
cacbonat (anion
cacbonat (trừ muối của kim loại ກາກໂຌາຈ (ງກເທັຌເກບຂບຄໂຖນະຈັັ່ຄ ແຖະ
TR ẦN
kiềm và amoni) rất ít tan, còn ບາໂຓຌ) ຖະຖາງໜໟບງໆຘຸຈໃຌຌ້າ, ຘໞທຌປ hiđrocacbonat nói chung đều tan ໂຈຕກາກໂຍຌາຈ
ເທາຖທຓຖໟທຌແຉໞຖະຖາງ
10 00
B
trong nƣớc. Tất cả hiđrocacbonat ໃຌຌ້າ. ັຄໝຈປໂຈຕກາກໂຍຌາຈ ຊກບາຆຈ đều bị axit phân hủy sinh ra khí CO2. ງໞບງຘະນາງ ເກຈບາງ CO2. ໃຌາຓະຆາຈ đolomit
H
(CaCO3),
Ó
A
Trong tự nhiên thƣờng gặp canxit ຑຍເນັຌ ກາຌຆຈ (CaCO3), ໂຈໂຖຓຈ CaMg(CO3)2, CaMg(CO3)2, ຓາເດຆຈ (MgCO3), ຆ
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
magiezit (MgCO3), siđerit (FeCO3) ເຈຕຈ (FeCO3) ແຖະ ປໂຈຕກາກໂຍຌາຈ và hiđrocacbonat của natri dùng ຂບຄຌາຉຕຌາ ໃຆໟໃຌນາງຂະແໜຄຏະຖຈ trong nhiều ngành sản xuất (hóa (າຈເຓ, ແກໟທ, າຈຖໟາຄາທາຓຘະ chất, thủy tinh, chất tẩy rửa) và ບາຈ) ແຖະ ຂະແໜຄກາຌແຑຈ. ກາຌຆກາກ ngành y. Canxi cacbonat (bột nhẹ) ໂຍຌາຈ (ຐຸູ່ຌແຘຄຘະນທໞາຄ) ເຎັຌາຈເຘຓໃນໟ làm chất độn cho cao su, chất dẻo...
79.
ດາຄຑາຖາຘຉກ, ໂຎຖແຓ...
Cacbophot (ກາກໂຍໂຒຈ): Thuốc trừ ກາກໂຍໂຒຈ (Cacbophot): ດາຂໟາແຓຄໄຓໟ sâu và trừ nhện thuộc loại ít độc đối ແຖະ ແຓຄຓູຓ ແຓໞຌຆະຌຈຓຏຈໜໟບງຉໍໍ່ກັຍ với ngƣời và động vật. Tuy nhiên ຌ ແຖະ ຘັຈ. ເຊຄແຌທໃຈກໍຉາຓ ທຌ ນຸຈຏໞບຌຌາໃຆໟ.
nên hạn chế sử dụng. 39 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
80.
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Cacbua (ກາກຍທ): Hợp chất của kim ກາກຍທ (Cacbua): າຈຎະຘຓຂບຄໂຖນະ loại hoặc phi kim với cacbon. Đa số ນ ບະໂຖນະກັຍກາກຍບຌ. ຘໞທຌນາງກາກຍທ cacbua là chất rắn, khó nóng cháy, ເຎັາຈແຂຄ, ນບຓແນທໄຈໟງາກ, ຍໍໍ່ຖະຖາງ không hòa tan trong bất cứ dung môi ໃຌຍັຌຈາາຈຑາຖະຖາງໃຈ. ກາກຍທຂບຄ
Ơ
N
nào. Cacbua của B, Si, Ti, W, Zr rất B, Si, Ti, W, Zr ແຂຄແກໞຌນາງ. ຌຉໍໍ່
ຏະຖຈເໆບຄຓຉັຈຆບງ,
U Y
Dùng trong luyện kim, chế dụng cụ ກາຌນບຓໂຖນະ,
N
H
cứng. Chịu nhiệt và bền hóa học. ທາຓປໟບຌ ແຖະ ໝັຌຄາຄເຓ. ຌາໃຆໟໃຌ
TP
.Q
cắt gọt, làm vật liệu mài, chất khử, ເປັຈທັຈຘະຈຸຖັຍຓ, ຉທເຕຈຸກເຉ, ຉທເຖັັ່ຄ. chất xúc tác.
Cacnalit (ກາກຌາຖຈ): Khoáng vật, có ກາກຌາຖຈ (Cacnalit): ແປໞາຈ, ຓຘໞທຌ
ẠO
81.
G
Đ
thành phần KCl.MgCl2.6H2O, màu ຎະກບຍ KCl.MgCl2.6H2O, ຘແຈຄຌາ
H Ư
N
đỏ nâu kết tinh thành vỉa, vị đắng, dễ ຉາຌໄໝໟ ຉກຏຶກເຎັຌຖຍ, ຖຈຂຓ, າຈໄທ
TR ẦN
cháy rữa. Làm nguồn nguyên liệu để ໄຒ. ເຎັຌແນໞຄທັຈຊຸຈຍ ເຑໆບຏະຖຈຍັຌຈາເກໆບ sản xuất các muối kali và phân bón.
Cađimi (ກາຈຓ): (Cd) Thuộc ô số 48, ກາຈຓບບຓ (Cađimi): (Cd) ຌບຌດູູ່ຖາຈັຍ
B
82.
ກາຖ ແຖະ ຎຸງຆທະຑາຍ.
10 00
nhóm IIA, chu kì 5 BTH các NTHH, 48, ຸໆ IIA, ປບຍທຽຌໆ 5 ໃຌຉາຉະຖາຄ cấu hình eletron (Kr)4d105s2, NTK ປບຍທຽຌາຈຓູຌເຓ, ໂຄຘໟາຄເບເຖັກຉຕຄ
Ó
A
10 2 112,40. Cd là kim loại trắng bạc, (Kr)4d 5s , ຓທຌຘາຌບາໂຉຓ 112,40.
Í-
H
nặng, mền, dễ dát mỏng, tnc = Cd ແຓໞຌໂຖນະຘຂາທເຄ ຌ, ໜັກ, ບໞບຌ, ຉ
-L
320,9 C, ts = 767 C, bị mờ trong ເຎັຌແຏໞຌຍາຄໄຈໟຈ, tm = 320,9 C, tb =
ÁN
không khí ẩm vì có màng oxit bao 767 C, ຘເຘາໃຌບາກາຈຆຸໞຓ ງໟບຌຓຆັຌ ບກ
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
phủ. Cd dễ tan trong axit, nhất là ຆຈຎົກນຸໟຓ. Cd ຖະຖາງໃຌບາຆຈໄຈໟຄໞາງ, HNO3. Trong hợp chất có số oxi hóa ໂຈງຘະ ເຑາະແຓໞຌ HNO3. ໃຌາຈຎະະຘຓ +2. Những hợp chất quan trọng nhất ຓໞາບກຆຈາຆຄ +2. ຍັຌຈາາຈຎະຘຓໆ là CdO, CdS, CdCl2, CdCl2.H2O... ຘາັຌໆຘຸຈແຓໞຌ CdO, CdS, CdCl2, Muối của Cd không màu. Là sản CdCl2.H2O... ເກບຂບຄ Cd ຍໍໍ່ຓຘ. ແຓໞຌ phẩm phụ của quá trình sản xuất ຏະຖຈຉະຑັຌ ຂບຄກາຌຏະຖຈ ຘັຄກະຘ, ຆຌ, kẽm, chì, đồng từ quặng. Đƣợc dùng ບຄ າກແປໞາຈ. ໄຈໟຌາໃຆໟ ເຑໆບ ເບຍຘ để mạ vỏ ô tô, máy bay, tàu biển, 40
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
chế tạo hợp kim, làm điện cực ăcquy ຖຈ, ງຌ, ກາຎັົ່ຌ. ຎຸຄແຉໞຄໂຖນະຎະຘຓ, ເຎັຌ kiềm. Hợp kim đồng – cađimi dùng ຂທໝໍ້ໄຒຍາເຆ. ໂຖນະຎະຘຓ ບຄ – ກາຈຓ làm thanh điều chỉnh trong lò phản ບບຓ ໃຆໟເຎັຌຑາຘະຌະຎັຍ ໃຌເຉັ່າຎະຉກຖງາ ứng hạt nhân.
N
Canxi (ກາຌຆບບຓ): (Ca) Thuộc ô số ກາຌຆບບຓ (Canxi): (Ca) ຌບຌດູູ່ຖາຈັຍ
Ơ
83.
ຌທເງ
N
H
20, nhóm IIA, chu kì 4 trong BTH 20, ຸ IIA, ປບຍທຽຌໆ 4 ຉາຉະຖາຄປບຍ NTHH,
cấu
electron ທຽຌາຈຓູຌເຓ, ໂຄຘໟາຄເບເຖັກຉຕຄ (Ar)
U Y
các
hình
TP
.Q
2 (Ar)4s2, NTK 40,08. Ca tự nhiên 4s , ຓທຌຘາຌບາໂຉຓ 40,08. Ca າຓະ
ẠO
gồm 6 đồng vị với số khối bằng 40, ຆາຈ ຎະກບຍຓ 6 ບໂຆໂຉຍ ກັຍຓທຌຘາຌ
Đ
42, 43, 44, 46, và 48. Dạng đơn chất ເັ່າກັຍ 40, 42, 43, 44, 46 ແຖະ 48.
G
là kim loại nhẹ d = 1,55g.cm-3, màu ຑາທະເຘຖແຓໞຌໂຖນະເຍາ d = 1,55g.cm-3,
H Ư
N
trắng bạc, tnc = 845 C, ts = 1480 C. ຘຂາທເນໆບຓ, tm = 845 C, tb = 1480 C. ຓໞາບກຆຈໞາຆຄ +2.
TR ẦN
Trong hợp chất, Ca có số oxi hóa +2. ໃຌາຈຎະຘຓ, Ca
Trong tự nhiên có trong các khoáng ໃຌາຓະຆາຈ ຓໃຌຍັຌຈາແປໞາຈເຆັັ່ຌ: ກາຌ
10 00
B
vật: canxit, đolomit, apatit, thạch ຆຈ, ໂຈໂຖຓຈ, ບາຎາຉຈ, ນຌກາທ... cao… Ngoài ra Ca còn có trong ຌບກາກຌັຌ Ca ງັຄຓໃຌກະຈູກຘັຈ, ແຑຸ
A
xƣơng động vật, mô thực vật. Ca ຖັຄຑຈ. Ca ໄຈໟຎຸຄແຉໞຄຈໟທງທ ທເາະ đƣợc điều chế bằng cách điện phân CaCl ນບຓແນທ ນ ເປຈຸກຆຄ CaO ຈໟທງ
Ó
2
Í-
H
CaCl2 nóng chảy hoặc khử CaO ບາຖູຓຌບບຓ ໃຌຘູຌບາກາຈດູູ່ບຸຌນະຑູຓຘູຄ: bằng nhôm trong chân không ở nhiệt 6CaO + 2Al→ 3Ca + 3CaO.Al O
-L
2
độ cao:
ÁN
Ca ຌາໃຆໟ ເຎັຌຉທເຕຈຸກເຉ ໃຌກາຌຎຸຄແຉໞຄ
IỄ N
Đ
ÀN
TO
6CaO + 2Al→ 3Ca + 3CaO.Al2O3
D
3
ໂຖນະໆຓໜໟບງ
ແຖະ
ໂຖນະໆນບຓແນທ
Ca dùng làm chất khử trong điều chế ງາກ. າຈຎະຘຓຂບຄ Ca ໄຈໟຌາໃຆໟນາງໃຌ kim loại hiếm và kim loại khó nóng ກາຌກໍໍ່ຘໟາຄ, ນບຓໂຖນະ. ຏະຖຈຉະຑັຌ chảy. Hợp chất của Ca đƣợc dùng າຌທຌໜໆຄ ຌາໃຆໟໃຌ ຂະແໜຄກາຌແຑຈ phổ biến trong xây dựng, luyện kim. ເຎັຌດາຎົທຑະງາຈກະຈູກບໞບຌ,
Một số chế phẩm dùng trong ngành y làm thuốc chữa bệnh còi xƣơng, viêm và dị ứng; canxi cần thiết cho
ແຏໞບັກເຘຍ
ແຖະ ຂນຈ; ກາຌຆ າເຎັຌຉໍໍ່ປໞາຄກາງ ເຑໆບ ຘໟາຄ ແຖະ ປັກຘາກະຈູກ, ເຑໆຓຑູຓຉໟາຌາຌ.
41 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
cơ thể để xây dựng và dùy trì hệ xƣơng, tăng cƣờng sức đề kháng. 84.
Canxi cacbonat (ກາຌຆ ກາກໂຍຌາຈ): ກາຌຆ ກາກໂຍຌາຈ (Canxi cacbonat): (CaCO3) Chất tinh thể mặt thoi hay (CaCO3) າຈເຓັຈຓະຌໜໟາຘໆນໞຽຓ ນ ຍໍໍ່ຓ
Ơ
N
vô định hình, màu trắng. Phân hủy ở ປູຍປໞາຄ, ຘຂາທ. ງໞບງຘະນາງ ດູູ່ຎະຓາຌ
N
H
khoảng 900 C thành vôi và khí 900 C ກາງເຎັຌຎູຌ ແຖະ ບາງກາກໂຍຌກ.
U Y
cacbonic. Tan rất ít trong nƣớc, ຖະຖາງໜໟບງໃຌຌ້າ, ໃຌຌ້າ ຍັຌຸ ບາຌບຄ
TP
.Q
trong nƣớc có chứa amoni clorua, ກໍຕທ, ໂຈງຘະເຑາະເຓໆບຉຓປໟບຌ ະງໞບງ nhất là khi đun sôi thì phân hủy hoàn ຘະນາງດູ່າຄຘຓຍູຌ. ທາຓຘາຓາຈຖະຖາງໃຌ
Đ
ẠO
toàn. Độ tan trong nƣớc tăng có chứa ຌ້າ ເຑໆຓຂຌ ເຓໆບຍັຌຸ CO2, ງໟບຌກາງເຎັຌ
G
CO2, do tạo thành Ca(HCO3)2 là chất Ca(HCO3)2
ແຓໞຌາຈໆຖະຖາງໄຈໟຄໞາງ.
H Ư
N
dễ tan. Trong tự nhiên có các loại đá ໃຌາຓະຆາຈຓໃຌຍັຌຈາຎະເຑຈນຌຎູຌ, ນຌ
TR ẦN
vôi, đá hoa, đá phấn, vỏ và mai động ບໞບຌ, ນຌຂາທ, ເຎືບກ ແຖະ ບບຄຘັຈ..., vật..., các loại này dùng làm vật liệu ຍັຌຈາແປໞາຈຌ ຌາໃຆໟເຎັຌທັຈຘະຈຸກໍຘໟາຄ, xây, sản xuất vôi, xi măng, luyện ຏະຖຈຎູຌ, ຆຓັຄ, ນບຓຂາຄ ເນັກກໟາ, ແກໟທ,
10 00
B
gang thép, thủy tinh, sản xuất khí ຏະຖຈບາງ CO , ຌາໃຆໟເຎັຌ ຘໍຂາທ, າຈ 2 CO2, dùng làm phấn viết, chất độn ຎະຘຓດາຄ... ກາຌຆ ກາກໂຍຌາຈ ຌາໃຆໟເຎັຌ
Ó
A
cao su... Canxi cacbonat dùng làm
H
phụ gia trong thuốc đánh răng.
າຈເຑຓເຉໆຓຘາຖັຍດາຊແຂໟທ.
Í-
Canxi cacbua (ກາຌຆ ກາກຍທ): (CaC2) ກາຌຆ
-L
85.
ກາກຍທ
(Canxi
cacbua):
ÁN
Chất rắn, màu xám, tnc=2330 C, dễ (CaC2) າຈແຂຄ, ຘຂເັ່າ, tm=2330 C,
TO
hút ẩm. Canxi cacbua tác dụng với ຈູຈຆໆຓໄຈໟຄາງ. ກາຌຆ ກາກຍທ ຎະຉກຖງາ ກັຍຌ້າ ຎົຈຎູ່ບງ ບາເຆຉແຖຌ:
D
IỄ N
Đ
ÀN
nƣớc giải phóng axetilen: CaC2 + 2H2O → C2H2 + Ca(OH)2
CaC2 + 2H2O → C2H2 + Ca(OH)2
Canxi cacbua đƣợc sản xuất bằng ກາຌຆ ກາກຍທ ໄຈໟຏະຖຈ ຈໟທງຎະຉກຖງາ phản ứng giữa vôi sống với antraxit ຖະນທໞາຄ ຎູຌຈຍ ກັຍ ບາຌຉາຆຈ ນ ຊໞາຌກກ ໃຌເຉາໄຒຒ້າ:
hoặc than cốc trong lò điện:
CaO + 3C → CaC2 + CO
CaO + 3C → CaC2 + CO Dùng sản
xuất
axetilen,
canxi ຌາໃຆໟ ຏະຖຈາຈ ບາເຆຉແຖຌ, ກາຌຆ ຆ 42
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
ບາຌາຓຈ.
xianamit. 86.
Canxi clorua (ກາຌຆ ກໍຕທ): Có các ກາຌຆ ກໍຕທ (Canxi clorua): ຓຆະຌຈ loại khan CaCl2 và ngậm nƣớc: ແນໟຄ CaCl2 ແຖະ ບຓຌາ: CaCl2.H2O, và CaCl2.2H2O ແຖະ CaCl2.6H2O.
CaCl2.2H2O
N
CaCl2.H2O,
H
Ơ
CaCl2.6H2O. CaCl2 Chất tinh thể CaCl2 າຈເຓັຈຓະຌ ຘຂາທ ຈູຈຌ້າ, tm =
N
trắng rất háo nƣớc, tnc = 772 C, 772 C, ຌາໃຆໟເຎັຌາຈຈູຈທາຓຆຌ.
U Y
thƣờng dùng làm chất làm khô. CaCl2.6H2O າຈເຓັຈຓະຌໃນງໞ, ຍໍໍ່ຓຘ,
TP
.Q
CaCl2.6H2O Chất tinh thể lớn, không ຖຈເັຓຂຓ, tm = 29,9 C. ເຓໆບຉຓປໟບຌະ
ẠO
màu, vị mặn đắng, tnc = 29,9 C. Khi ເຘງຌ້າ ກາງເຎັຌ CaCl2.2H2O ເຎັຌກໟບຌ
Đ
đun nóng sẽ bị mất nƣớc chuyển ໂຒຓຘຂາທ. ຌາໃຆໟເຎັຌາຈກັຌຌ້າກໟາຓເຄ
G
thành CaCl2.2H2O là khối xốp trắng. າຄ, ກັຌຐຸູ່ຌ, ກັຌກໟາຓ, ຂໟາເຆບເນັຈ. ກາຌຆ
TR ẦN
H Ư
N
Đƣợc dùng làm chất chống tạo băng ກໍຕທ ງັຄໄຈໟຌາໃຆໟ ເຉັກຌກໃຌຉູໟເດັຌ, ບຸຈ trên mặt đƣờng, chống bụi, chống ຘານະຏະຖຈກາເໟງ, ກາຌດາ. đông, diệt nấm. Canxi clorua còn
đƣợc dùng trong kĩ thuật làm lạnh,
87.
10 00
B
công nghiệp giấy, dƣợc phẩm.
Canxi oxit (ກາຌຆ ບກຆຈ): (CaO) ກາຌຆ ບກຆຈ (Canxi oxit): (CaO) າຈ
Ó
A
Chất rắn màu trắng, tnc=2630 C, dễ ແຂຄຘຂາທ, tm=2630 C, ຈູຈຆໆຓໄຈໟຄໞາງ; ເກຈເຎັຌ
ກາຌຆ
Í-
H
hút ẩm; phản ứng mạnh với nƣớc, ຎະຉກຖງາແປຄກັຍຌ້າ,
-L
tạo thành canxi hiđroxit Ca(OH)2 và ປຈກຆຈ Ca(OH)2 ແຖະ ແຏໞທາຓປໟບຌ.
ÁN
phát nhiệt. Điều chế bằng cách nung ຎຸຄແຉໞຄຈໟທງທ ເຏັ່ານຌຎູຌ ນ ນຌຂາທ ໃຌ
Đ
ÀN
TO
đá vôi hoặc đá phấn trong lò vôi: CaCO3 →
CaO + CO2
ເຉັ່ເຏັ່າຎູຌ:
CaCO3 →
Dùng để trung hòa nhiều quá trình ຌາໃຆໟ
CaO + CO2
ເຎັຌກາຄໃນໟນາງຂະຍທຌກາຌເຓ
D
IỄ N
hóa học và trong xây dựng (vôi ແຖະ ໃຌກາຌກໍໍ່ຘໟາຄ (ຎູຌຈຍ, ຎູຌຉາງ) sống, vôi tôi). 88.
Canxi photphat (ກາຌຆ ຒົຈຘຒາຈ): ກາຌຆ ຒົຈຘຒາຈ (Canxi photphat): (Ca3(PO3)2) Chất bột vô định hình, (Ca3(PO3)2) ເຎັຌຐຸູ່ຌ ຍໍໍ່ຓປູຍປໞາຄ, ຘຂາທ, 43
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
màu trắng, không mùi, tnc = 1070 C, ຍໍໍ່ຓກໆຌ, tm = 1070 C, ໝັຌຄໃຌບາກາຈ. bền trong không khí. Không tan ຍໍໍ່ຖະຖາງໃຌຌ້າ, ເນາ, ບາຆຈ ບາເຆຉກ. trong nƣớc, rƣợu, axit axetic. Tan ຖະຖາງໃຌບາຆຈ ບະຌຄະາຈແປຄ. ໄຈຌາ
N
H
Ơ
dùng trong công nghiệp gốm, sứ; າຈັຈເຄ າ, າຈນໟາຓເຖບຈ, ດາຊແຂໟທ... làm chất đánh bóng, chất cầm máu,
N
trong các axit vô cơ mạnh. Đƣợc ໃຆໟໃຌບຸຈຘານະກາ ເໆບຄຎັັ້ຌຈຌເຏັ່າ, ເຎັຌ
.Q
Canxi sunfat (ກາຌຆ ຆຌຒາຈ) (khan): ກາຌຆ ຆຌຒາຈ (Canxi sunfat) (ແນໟຄ):
TP
89.
U Y
thuốc đánh răng...
ẠO
(CaSO4) Chất tinh thể đơn tà hay đa (CaSO4) າຈເຓັຈຓະຌ ຘຂາທ, d = 2,96
Đ
phƣơng, màu trắng, d = 2,96, tnc = , tm = 1450 C; ຖະຖາງໜໟບງໃຌຌາ. ໃຌ
G
1450 C; tan ít trong nƣớc. Trong tự າຓະຆາຈ ຓໃຌຖັກຘະຌະແປໞ ບາຌປຈຕຈ.
H Ư
N
nhiên có ở dạng khoáng anhiđrit. ນາງກທໞາໝູໞແຓໞຌ ກາຌຆ ຆຌຒາຈບຓຌ້າ ດູູ່
TR ẦN
Phổ biến hơn là canxi sunfat ngậm ໃຌຖັກຘະຌະນຌກາທ CaSO4.2H2O, ເຎັຌ nƣớc ở dạng thạch cao CaSO4.2H2O, ຓະຌຘໃຘໞ, d =2,32, ຉຓປໟບຌປບຈ 128 C là tinh thể đơn tà trong suốt, d =2,32, ຎູ່ຽຌເຎັຌ 2CaSO4.H2O (ນຌກາທເຏັ່າ),
10 00
B
đun nóng đến 128 C chuyển thành ເຎັຌຐຸູ່ຌຘຂາທ.
ຌາໃຆໟເຎັຌທັຈຊຸຈຍຏະຖຈຆ
2CaSO4.H2O (thạch cao nung), là ຓັຄ, ຘໍຂາທ, ກະໂຖຉຈ, ກາທຖຈຐາກາແຑຄ,
Ó
A
chất bột màu trắng. Dùng làm າຈັຈເຄ າ,
ນທຘຂາທ
ເຎັຌາຈຈູຈຘຸໞຓ
-L
Í-
H
nguyên liệu sản xuất xi măng, phấn (ຖັກຘະຌະແນໟຄ); ຌາໃຆໟເຎັຌໂປຄັທຈ, ເຎັຌ viết bảng, đá lát, vữa tráng tƣờng, ທັຈຘະຈຸຎັັ້ຌປູຍຎັັ້ຌ ແຖະ ແກໟໄຂປູຍຑາຍໃຌ
TO
ÁN
chất đánh bóng, thuốc màu trắng, ະແໜຄກາຌແຑຈ. làm chất làm khô (dạng khan); dùng
D
IỄ N
Đ
ÀN
làm khuân đúc, vật liệu nặn tƣợng và
90.
bó chỉnh hình trong ngành y. Canxit (ກາຌຆຈ): Khoáng vật trần ກາຌຆຈ (Canxit): ແປໞາຈຘະຘຓເຎັຌຉຌ tích chủ yếu gồm canxi cacbonat ແຓໞຌ ກາຌຆກາກໂຍຌາຈ (CaCO3). ຌາໃຆໟ (CaCO3). Dùng trong công nghiệp ໃຌບຸຈຘານະກາ ທັຈຘະຈຸກໍໍ່ຘໟາຄ, ຆຓັຄ, ນບຓ vật liệu xây dựng, xi măng, luyện ໂຖນະ, ເຎັຌທັຈຊຸຈຍຏະຖຈຊໞາຌນຌ, ກໍຕທ kim, làm nguyên liệu sản xuất đất ຎູຌ (າຈຖໟາຄຂາທ). ໃຌບຸຈຘານະກາຌາໃຆໟ 44
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
đèn, clorua vôi (bột tẩy). Trong công ເຑໆບຖຍທາຓເຎັຌບາຆຈຂບຄຈຌ) nghiệp dùng để khử chua cho đất. 91.
Cát (ກາຈ): Hạt đá vụn, thành phần ຂຆ າງ (khí xài): ເຓັຈນຌບໞບຌ, ຘໞທຌ chủ yếu là thạch anh SiO2. Dùng nấu ຎະກບຍຑຌຊາຌແຓໞຌ ນຌແກໟທ SiO2. ຌາ
N
H
ຈາຈຆາງ.
chất mài mòn.
Cation (ກາຉບຄ): Ion mang điện tích ກາຉບຄ (Cation): ບບຄຊໄຒຒ້າຍັຌຸຍທກ
U Y
92.
Ơ
N
thủy tinh, làm vật liệu xây dựng, ໃຆໟ ຎຸຄແຉໞຄແກໟທ, ເປັຈທັຈຘະຈຸກໍໍ່ຘໟາຄ, ກະ
TP
.Q
+ 2+ dƣơng, ví dụ Na+, Cu2+... Khi bị điện ຉທດູ່າຄ Na , Cu ... ເຓໆບຊກທເາະໄຒຒ້າ
ຈຸກຆຄ ດູູ່ຌ.
Catôt (ກາໂຉຈ): Điện cực ở đó xảy ra ກາໂຉຈ (Catôt): ຂທໄຒຒ້າດູ່ຌບໞຌຌັຌ ເກຈ
G
93.
Đ
thể bị khử ở đây.
ẠO
phân cation chuyển về catôt và có ກາຉບຄ ເໆບຌໆໄຎ ກາໂຉຈ ແຖະ ບາຈຊກເຕ
H Ư
N
quá trình khử hay từ đó electron đi ກາຌເຕຈຸກຆຄ ນ າກຌັຌ ເບເຖັກຉຄ ເໆບຌໆ
TR ẦN
vào thiết bị. Trong bình điện phân, ເຂາບຸຎະກບຌ. ໃຌນບຈທເາະ, ນບຈຎູ່ບງ ống phóng điện... Catôt là điện cực ໄຒຒ້າ... ກາໂຉຈແຓໞຌ ຂທໄຒຒ້າຉໍໍ່ກັຍຂທຖຍ
B
nối với cực âm của nguồn điện một ຂບຄຍໍໍ່ໄຒຒ້າກະແຘໂຈງກຄ. ໃຌຎິຌ, ໝໍ້ໄຒ...
10 00
chiều. Trong pin, ăcquy... Catôt là ກາໂຉຈແຓໞຌຂທຍທກ. cực dƣơng.
Ó
A
Cẩm thạch (ເກ່ຓແັກ): Khoáng vật ນຌງກ (hin nhộc): ແປໞາຈ ກາຌຆ ນ ຓາ
H
94.
Í-
canxi hoặc magie cacbonat có màu ເດ ກາກໂຍຌາຈ ຓຘຂຽທາຄ (ຘນຌງກ).
-L
xanh nhạt (màu cẩm thạch). Dùng ໃຆໟເຎັຌເໆບຄຎະຈັຍ, ທັຈຘະຈຸກໍໍ່ຘໟາຄ ໃຌບຸຈຘາ
ÁN
làm đồ trang sức, vật liệu xây dựng ນະກາເບເຖັກໂຉຕຌກ...
TO
trong công nghiệp điện tử...
D
IỄ N
Đ
ÀN
95.
Cân bằng hóa học (ເກຌຍັຄປໟທາປັບກ): ກາຌຆັຄັ່ ຆາເຓ (càn xăng xà khề mì): Là trạng thái tốc độ của phản ứng ແຓໞຌຘະຊາຌະທາຓໄທຂບຄຎະຉກຖງາໄຎ thuận và phản ứng nghịch bằng ແຖະ ຎະຉກຖງາກັຍ ເັ່າກັຌ. ກາຌຆັັ່ຄຆາເຓ nhau. Cân bằng hóa học tại trạng ດູູ່ໃຌຘະຊາຌະຆັັ່ຄຆາ, ທາຓເຂັຓຍັຌຈາາຈຍໍໍ່ thái cân bằng, nồng độ các chất ຎູ່ຽຌແຎຄແຓໞຌກາຌຆັັ່ຄຆາແຍຍເໆບຌໄນທ. không thay đổi là cân bằng động. 45
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
96.
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Cân bằng ion (ເກຌຍັຄບບຄກາຌ): Cân ກາຌຆັຄັ່ ຆາ ບບຄ (càn xăng xà ion): bằng thiết lập khi tốc độ phản ứng ຆັັ່ຄຆາເກຈຂຌ ເຓໆບທາຓໄທຎະຉກຖງາ ແຉກ phân li thành ion bằng tốc độ kết hợp ຉທເຎັຌບບຄ ເັ່າກັຍ ທາຓໄທກາຌຖທຓຉທ ກັຌເຎັຌໂຓເຖກູຌ.
Ơ
Cất (ເກຈ) (Chƣng cất): Phƣơng phát ກັັ່ຌ (căn) (ກາຌກັັ່ຌ): ເຎັຌທໃຆໟແງກາຈ
H
97.
N
lại thành phân tử.
N
để phân tách một hỗn hợp chất lỏng ຎົຌ າຈແນທ ນ ເຑໆບກັັ່ຌາຈໆຘາຓາຈຖະ
U Y
hoặc để tinh chế một chất có thể bay ເນງບາງ, ຈໟທງທ ຎູ່ຽຌແຎຄຌກາງເຎັຌ
TP
.Q
hơi, bằng cách chuyển thành thể hơi ບາງ ແຉໞຍໍໍ່ເກຈກາຌຎູ່ຽຌແຎຄາຄເຓ, າກ
ẠO
mà không gây biến đổi hóa học, sau ຌັຌທຍແໜໟຌກັຍເຎັຌາຈແນທ ນ າຈ
Đ
đó làm ngƣng tụ bằng cách làm lạnh ແຂຄ ຈໟທງທເປັຈໃນໟເດັຌຖຄ ນ ໜຍ. ກາຌ
G
hoặc nén. Phƣơng pháp cất đƣợc ກັັ່ຌໄຈໟຌານາງໃຌນໟບຄຈຖບຄ, ໃຌບຸຈຘານະ
H Ư
N
dùng nhiều trong phòng thí nghiệm, ກາເຓ ແຖະ ຎຸຄແຉໞຄຌ້າຓັຌເຆບໄຒ.
TR ẦN
trong công nghiệp hóa chất và điều chế dầu mỏ. Cấu hình (ເກາປຄ):
ໂຄຎະກບຍ (khoồng pạ cóp):
B
98.
10 00
1) Sự sắp xếp trong không gian của 1) ກາຌຆັຍຆໟບຌ ໃຌການາທຂບຄຍັຌຈາບາ các nguyên tử hay nhóm nguyên tử ໂຉຓ ນ ກຸໞຓບາໂຉຓໃຌໂຓເຖກູຌ. ຍັຌຈາ
Ó
A
trong một phân tử. Những chất có າຈ ໆຓຘູຈໂຓເຖກູຌປໞທຓກັຌ ແຉໞໂຄຘໟາຄ
Í-
H
cùng công thực phân tử nhƣng khác ຉໞາຄກັຌແຓໞຌ ຍັຌຈາາຈບໂຆແຓຕກາຄນາທ.
-L
nhau về cấu hình là những chất đồng 2) ໂຄຎະກບຍເບເຖັກຉຕຄ ກາຌແກດາງ
ÁN
phân không gian.
Đ
ÀN
TO
2) Cấu hình electron Sự phân bố các ຍັຌຈາເບເຖັກຉຕຄ ຂບຄບາໂຉຓໜໆຄ ດູ່ຍັຌຈາ a electron của một nguyên tử trên các ຆັຌ, ຘະແຈຄຈໟທງ n.l ໃຌຌັຌ: n ແຓໞຌເຖກ
phân lớp, biểu diễn bằng n.la trong ຖາຈັຍຂບຄຆັຌຑະຖັຄຄາຌ, l ແຓໞຌຆັຌຑະຖັຄ
IỄ N
đó: n là số thứ tự lớp, l là phân lớp, a ຄາຌງໞບງ, a ແຓໞຌາຌທຌເບເຖັກຉຕຄເຄຆັຌ
D
là số electron trên phân lớp. Ví dụ: ຑະຖັຄຄາຌງໞບງ. ຉທດູ່າຄ: ໂຄຎະກບຍຂບຄ Cấu hình của 11Na: 1s22s22p63s1. 99.
11Na:
1s22s22p63s1.
Cháy (ໄໟ) (sự): Phản ứng hóa học ໄໝໟ (máy) (ກາຌຖຸກໄໝໟ): ຎະຉກຖງາເຓ ເກຈຂຌໄທ, ແຏໞທາຓປໟບຌ. ກາຌຎະຘຓຂບຄ
46 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
xảy ra nhanh, tỏa nhiệt và phát sáng. ຍັຌຈາາຈ ກັຍບກຆແຆຌ, ກໍ, ຒໍ, ຖໟທຌ Sự kết hợp của các chất với oxi, clo, ແຖໟທແຉໞແຓໞຌ ກາຌໄໝໟ. ແຓໞຌຎະຉກຖງາ flo, đều là sự cháy. Là một phản ứng ບກຆຈາຆຄ – ເຕຈຸກຆຄ ນ ຎະຉກ ຖງາຎະຘຓ
Ơ
N
oxi hóa – khử hay tổ hợp phản ứng ໆຘັຍຘຌ ຎະກບຍຓນາງຂະ ຍທຌກາຌບກຆ phức tạp gồm nhiều quá trình oxi ຈາຆຄ – ເຕຈຸກຆຄ.
N
Chất (ເຈ): Tập hợp cùng một loại າຈ (thát): ກາຌປທຓຉທກັຌກັຍໂຓເຖກູຌ
U Y
100.
H
hóa – khử. ຍັຌຈາທັຈຊຸາຈ,
.Q
phân tử tạo nên các vật thể, có cùng ຆະຌຈຈຽທຂຌ
ຓຸຌ
TP
tính chất hóa học và đƣợc biểu diễn ຖັກຘະຌະເຓບັຌຈຽທກັຌ ແຖະ ໄຈໟຘະແຈຄ ຊໟາທໞາ
ẠO
bằng một công thức hóa học. Nếu ຈໟທງຘູຈເຓ.
າຈຍໍໍ່ຎົຌາຈບໆຌ,
G
Đ
chất không lẫn chất khác, tức là tinh ໝາງທາຓທໞາເຎັຌາຈຍໍຖຘຸຈ ຓຍັຌຈາຸຌ
H Ư
N
khiết thì những đặc tính vật lý nhƣ ຖັກຘະຌະ ຒີຆກ ເຆັັ່ຌ: ບຸຌນະຑຸຓຎູ່ຽຌແຎຄ nhiệt độ chuyển trạng, khối lƣợng ຑາທະ, ຓທຌຘາຌາເຑາະ...ຍໍໍ່ຎູ່ຽຌແຎຄ.
TR ẦN
riêng... luôn không đổi. Ví dụ nƣớc
ຉທດູ່າຄ: ຌາ ຓ tm = 0 C, tb = 100 C,
có tnc = 0 C, ts = 100 C, D = 1g.cm-3 D= 1g.cm-3 (ທັຈແກດູ່ 4 C); ຍານບຈ
10 00
B
(đo ở 4 C); thủy ngân có tnc = –39 C, ຓ tm = –39 C, tb = 357 C, D = ts = 357 C, D = 13,6g.cm–3 (đo ở 13,6g.cm–3 (ທັຈແກດູ່ 0 C)
Ó
Chất bảo quản (ເຈຍາທກທາຌ): Chất
H
101.
A
0 C).
າຈກັຌຍູຈ (thát cằn bút) (າຈຎົກຎັກ
-L
Í-
dùng để chống sự phát triển của vi ປັກຘາ): າຈໆຌາໃຆໟເຑໆບຎ້ບຄກັຌກາຌເຉຍ
ÁN
khuẩn nấm mốc trong việc bảo quản ໂຉຂບຄເຆບເນັຈໂຓກ ໃຌກາຌຎົກຎັກປັກຘາ
TO
thực phẩm nhƣ natri benzoat, axit ຘະຍຽຄບານາຌເຆັັ່ຌ
ÀN Đ IỄ N
ແຍັຄໂຆບາຈ,
ບາຆຈຆຖຆກ...
salixilic…
102.
ຌາຉປ
Chất cảm quang (ເຈກາຓກໞທາຄ): າຈໄທແຘຄ (thát vày seng): າຈໆຊກ Chất dễ bị ánh sáng gây nên phản ແຘຄຘະນທໞາຄກໍໃນໟເກຈຎະຉກຖງາເຓ.
D
ứng hóa học. Ví dụ: Nhũ tƣơng trên ຉທດູ່າຄ: ບຓັຖເຆຌເຄເໟງ ແຖະ ຒີຓປູຍ. giấy và phim ảnh. 103.
Chất chảy (ເຈໄ): Chất vô cơ thêm າຈໄນແໞ ນທ (thát lay leo): າຈບະຌຄ ະາຈໆຉໆຓຖຄໃຘໞແປໞາຈໃຌ
ກາຌນບຓ
47 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
vào quặng trong quá trình luyện kim ໂຖນະເຑໆບເປັຈໃນໟຸຈນບຓແນທຂບຄາຈ để làm hạ điểm chảy của phối liệu và ຎະຘຓນຸຈຖຄ
ແຖະ
ຆໞທງໂຖນະແງກບບກ
giúp kim loại tách khỏi xỉ, đất đá າກກາກແປໞ, ຈຌນຌໄຈໟດູ່າຄຄໞາງຈາງ. ກຕໂບຖຈຉໆຓໃຘໞແປໞໂຍຆຈເຓໆບ
N
ນຌຎູຌຉໆຓໃຘໞເຉາເຏັ່າ
Ơ
Ví dụ: criolit thêm vào quặng boxit ນບຓບາຖູຓຌບບຓ, khi luyện nhôm, đá vôi thêm vào lò ເຑໆບນບຓຂາຄ.
H
ຉທດູ່າຄ:
N
đƣợc dễ dàng hơn.
Chất chỉ thị (ເຈ່): Những chất có ຉທຆຍ ບກ (tùa sí boóc): ຍັຌຈາາຈໆຓ
.Q
104.
U Y
cao để luyện quang…
TP
khả năng thay đổi tính chất một cách ທາຓຘາຓາຈຎູ່ຽຌແຎຄຸຌຖັກຘະຌະໂຈງກາຌ
ẠO
đột biến và dễ quan sát do tác dụng ຎູ່ຽຌແຎຄ ແຖະ ຘັຄເກຈໄຈໟຄໞາງເຌໆບຄາກກາຌ
G
Đ
của môi trƣờng thay đổi. Nhƣ quỳ ກະຍຂບຄຘໆຄ ແທຈຖໟບຓຎູ່ຽຌແຎຄ. ເໟງຖຘ ຓາຈ, ເຒໂຌຖຒຉາເຖບຌ.
H Ư
105.
N
tím, phenolphtalein.
Chất chống đông (ເຈຄຈັ່ຄ): Chất າຈກັຌກໟາຓ (thát cằn cám): າຈແນທ
TR ẦN
lỏng có nhiệt độ đông đặc thấp, thêm ໆຓບຸຌນະຑຸຓກໟາຓແຂຄຉ່າ, ຉໆຓໃຘໞເຆບໄຒໆ vào nhiên liệu lỏng động cơ để ເຎັຌາຈແນທເໆບຄັກເຑໆບຍໍໍ່ໃນໟຊກຎູ່ຽຌ
10 00
B
không bị chuyển sang thể rắn ở nhiệt ເຎັຌຑາທະແຂຄດູູ່ບຸຌນະຑູຓຉ່າ.
ຘໞທງໃນງໞ
độ thấp. Thƣờng là etylenglicol, ແຓໞຌ ເບຉແຖຌກໂກຌ, ກເຆໂຕຌ ນ ເນາ... ແຖະ ຌ້າ.
H
Chất dập lửa (ເຈເດິຍເຖ່ບ): Chất có າຈຈັຍເຑຄ (thát đắp phờng): າຈໆຓ
Í-
106.
Ó
A
glixerin hay rƣợu…và nƣớc.
-L
tác dụng ngăn cách đám cháy với ທາຓຘາຓາຈດຸຈຉກາຌໄໝໟກັຍບາກາຈ ແຖະ
ÁN
không khí và hạ nhiệt độ của đám ນຸຈບຸຌນະຑູຓຂບຄກາຌໄໝໟ. າຈຈັຍເຑຄຓັກ
ÀN
TO
cháy. Chất dập lửa thƣờng dùng là ຌາໃຆໟແຓໞຌຌ້າ, ບາງ CO2 ແຖະ າຈຘໟາຄ
D
IỄ N
Đ
107.
ຒບຈຒບຄ.
nƣớc, khí CO2 và chất tạo bọt.
Chất diệt cỏ (ເຈດຽຈກໍໍ໊): Chất làm ດາຂໟານງໟາ (dà khá nhá): າຈໆເປັຈໃນໟ chết cỏ kể cả cây bé (nhƣ magie ນງໟາຉາງຖທຓັຄຉຌນງໟາຌໟບງ (ເຆັັ່ຌ: ຓາເດ clorat) hoặc chất có tác dụng chọn ກໍຕາຈ) ນ າຈຓກາຌກະຍໆເຖບກເຒັັ້ຌ, ຓ lọc, chỉ diệt cỏ dại ở một nồng độ ແຉໞຂໟານງໟາ ດູູ່ທາຓເຂັຓໆແຌໞຌບຌ ເຆໆຄຍໍໍ່ຓ xác định mà không ảnh hƣởng đến ຏຌຘະໟບຌຉໍໍ່ຏຌຖະ ຎູກ. ຍັຌຈາດາຂໟານງໟາ 48
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
cây trồng. Một số chất diệt cỏ với ໆຓທາຓເຂັຓຂຸໟຌຑຽຄເຖັກໜໟບງຑັຈເຎັຌ nồng độ rất nhỏ lại là chất kích thích າຈກະຉຸໟຌກາຌຂະນງາງຉທຂບຄຑຈ. sinh trƣởng thực vật. 108.
Chất điện li (ເຈຈຽຌຖໆ): Chất có khả າຈທເາະໄຒຒ້າ (thát vì khọ phày
Ơ
N
năng phân li thành ion khi hòa tan phá): າຈໆຓທາຓຘາຓາຈແຉກຉທເຎັຌບ
N
H
làm cho dung dịch dẫn đƣợc điện. Ví ບຄເຓໆບຖະຖາງເປັຈໃນໟາຈຖະຖາງຆັກຌາ
U Y
dụ: NaCl, HCl hòa tan trong nƣớc ໄຒຒ້າໄຈໟ. ຉທດູ່າຄ: NaCl, HCl ຖະຖາງໃຌ
TP
.Q
hay dung môi phân cực khác. Đƣợc ຌ້າ ນ ໃຌາຈຑາຖະຖາງໆຓຂທບໆຌ. ໄຈໟແຍໞຄ chia ra thành chất điện li mạnh, phân ບບກເຎັຌາຈທເາະໄຒຒ້າແປຄ, ແຉກຉທໄຈໟ
ẠO
li hoàn toàn và chất điện li yếu, phân ໝຈ ແຖະ າຈທເາະໄຒຒ້າບໞບຌ, ແຉກຉທ
G
Đ
li một phần. Axit, bazơ, và muối là ໄຈໟຍາຄຘທໞຌ. ບາຆຈ, ຍາເຆ ແຖະ ເກບ ແຓໞຌ những chất điện li.
N
H Ư
Chất độc (ເຈຈກ): Chất phá hủy າຈຑຈ, າຈເຍໆບ (thát phít, thát bưa):
TR ẦN
109.
າຈທເາະໄຒຒ້າ.
hoặc làm chết các cơ thể sống, có າຈໆາຖາງ ນ ເປັຈໃນໟຍັຌຈາປໞາຄກາງຘໆຄ nguồn gốc thực vật, động vật, ໆຓຆທຈຉາງ, ຓຉຌກາເຌຈາກຑຈ, ຘັຈ,
10 00
B
khoáng vật hoặc là sản phẩm tổng ແປໞາຈ ນ ຏະຖຈຉະຑັຌຘັຄເາະເຓ. hợp hóa học.
A
Chất hấp phụ (ເຈເປຍຒຸ): Chất (tự າຈຈູຈຆັຍ (thát đút sắp): າຈ (ໃຌາ
Ó
110.
Í-
H
nhiên hoặc nhân tạo) có khả năng ຓະຆາຈ ນ ຽຓ) ຓທາຓຘາຓາຈປັກຘາ
-L
giữ lại trên bề mặt của nó những chất າຈແນທ ນ າຈບາງໄທໟເຄຏທໜໟາຂບຄ
ÁN
lỏng hoặc chất khí tiếp xúc với nó. ຓັຌເຓໆບຘາຑັຈກັຌ.
ຍັຌຈາາຈຈູຈຆັຍໆຘາ
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
Những chất hấp phụ quan trọng nhất ັຌເຆັັ່ຌ: ຊໞາຌ, ຆຖກາແຆຌ, ບາຖູໂຓຆຖກາ là: than hoạt tính, than muội, ແຆຌ, ບາຆຈ ແຖະ ປຈຕກຆຈໂຖນະຍາຄ silicagen, alumosilicagen, axit và ຆະຌຈ (ເຆັັ່ຌ ບາຖູຓຌບບຓ ເຎັຌຉຌ), ຈຌ hiđroxit một số kim loại (thƣờng là ຈາກ... າຈຈູຈຆັຍຌາໃຆໟໃຌໜໟາກາກຖະເນງ nhôm), đất sét,... Chất hấp phụ dùng ບາງາຈຑຈ, ເປັຈເຎັຌຉທເຖັັ່ຄ, າທາຓຘະ trong mặt nạ phòng hơi độc, làm ບາຈາຈບາງ, ເນາ, ຌ້າຓັຌຘັຈ, ຌາໃຆໟໃຌ chất mang chất xúc tác, làm sạch các ກາຌຎຸແຉໞຄຌ້າຓັຌເຆບໄຒໃຌຂະແໜຄກາຌ khí, rƣợu, dầu mỡ, dùng trong chế 49
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
biến dầ mỏ, dùng trong ngành y để ແຑຈເຑໆບຈູຈຍັຌຈາາຈບາງ ແຖະ າຈຑຈ. hút các chất khí và chất độc. 111.
Chất làm khô (ເຖາຓໂໞ): Chất hút າຈຈູຈທາຓຘຸຓ ໞ ຆຌ ໆ (thát đút khoàm nƣớc, hút ẩm ra khỏi một chất khác. sum sưn): າຈຈູຈຌາ, ຈູຈຘຸໞຓບບກາກ
Ơ
N
Ví dụ: CaO, CaCl2 dùng làm khô າຈບໆຌ. ຉທດູ່າຄ: CaO, CaCl2 ຌາໃຆໟເປັຈ
N
H
dung môi hữu cơ, H2SO4 đặc làm ໃນໟາຈຑາຖະຖາງບຄະາຈແນໟຄ, H2SO4
U Y
ເຂັຓຂຸໟຌເປັຈໃນໟຍັຌຈາາຈບາງນາງຆະຌຈ
khô nhiều chất khí.
Chất
làm
lạnh
TP
112.
.Q
ແນໟຄ.
(ເຈຖາຓແຖັຄ) າຈເປັຈເດັຌ (thát hệt dền) (cryogenic):
Đ
ẠO
(cryogenic): Chất làm giảm nhiệt độ າຈເປັຈໃນໟບຸຌນະຑູຓຂບຄຖະຍຍນຸຈຖຄ.
G
của hệ. Ví dụ freon, NH3 lỏng hoặc ຉທດູ່າຄ: ຒີຕບບຌ, NH3 ແນທ ນ າຈ ຘຓຎົຌ NaCl ແຖະ ຌາກໟບຌ.
H Ư
Chất lỏng (ເຈຖັັ໋ບຄ): Chất mà các າຈແນທ (thát leo): າຈເຆໆຄຍັຌຈາໂຓເຖ
TR ẦN
113.
N
hỗn hợp NaCl và nƣớc đá.
phân tử không sắp xếp trật tự nhƣ ກູຌຍໍໍ່ັຈຖຽຄເຎັຌຖະຍຍຖະຍຽຍກັຍາຈ
B
chất rắn cũng không hỗn độn nhƣ ແຂຄ ກໍໍ່ຍໍໍ່ງຸຄງໆຄ າຈບາງ. ໂຓເຖກູຌາຈ
10 00
chất khí. Phân tử chất lỏng có thể di ແນທຘາຓາຈເໆບຌໆັຍເຉັຄກັຌ ແຉໞຍໍໍ່ຘາຓາຈ chuyển trƣợt lên nhau nhƣng không ແງກບບກາກກັຌໄຈໟ.
Ó
A
tách đƣợc ra khỏi nhau.
H
Chất nổ (ເຈໂຌ): Chất hoặc hỗn hợp າຈຖະເຍຈ (thát lạ bớt): າຈ ນ າຈ
Í-
114.
-L
chất có phản ứng hóa học rất nhanh, ຘຓຎົຌຓຎະຉກຖງາເຓປຸຌແປຄ,
ÁN
giải phóng một năng lƣợng lớn trong ຄາຌຘູຄໃຌເທຖາຘັຌ,
ແຏໞຑະຖັຄ
ເປັຈໃນໟຍັຌຈາາຈ
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
thời gian rất ngắn, làm các chất khí ບາງເຑໆຓຍໍຖຓາຈກະັຌນັຌ, ກໍໍ່ໃນໟເກຈກາຌ tăng thể tích
đột ngột, gây chuyển ເໆບຌໄນທາຄກຌັກປຸຌແປຄ ນ າຖາງ
động cơ học mạnh hoặc phá vỡ đối ຓໟາຄເຑທັຈຊຸຘໆຄຂບຄໆໝັຌຄ. tƣợng kiên cố.
115.
Chất trơ (ເຈເໆ): Chất hoạt động າຈເຓຌເຘບງ (thát mờn sươi): າຈໆ hóa học kém hay không tham gia ເໆບຌໄນທເຓບໞບຌ ນ ຍໍໍ່ເຂາປໞທຓກາຌເກຈ ຎະຉກຖງາໃຈໜໆຄ.
đƣợc vào một phản ứng nào đó. 50 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
116.
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Chất ức chế (ເຈບຶກເໟ): Chất làm າຈຘະກັຈກັຌ (thát sạ cắt cắn): າຈ chậm, kìm hãm hay làm ngừng phản ເປັຈໃນໟຆໟາຖຄ,
ຘະກັຈກັຌ
ứng hóa học; chất hạn chế hiện ຎະຉກຖງາເຓງດຸຈເຆາ;
ນ
ເປັຈໃນໟ
າຈນຸຈຏໞບຌຎະ
H
Chì (): (Pb) Thuộc ô số 82, nhóm ຆຌ (sừn): (Pb) ຌບຌດູູ່ຖາຈັຍ 82, ຸ
U Y
117.
N
ຂບຄບາຆຈ HCl ຉໍໍ່ກັຍເນັກກໟາ.
axit HCl đối với thép.
Ơ
urotrophin là chất ức chế ăn mòn ໂຉຕຒີຌແຓໞຌາຈຘະກັຈກັຌກາຌຖູໟງນໟຽຌ
N
tƣợng ăn mòn kim loại. Ví dụ: ກຈກາຌເຂາໝໟຽຄຂບຄໂຖນະ. ຉທດູ່າຄ: ບູໂຕ
ẠO
TP
.Q
IVA, chu ki 6 BTH các NTHH, cấu IVA, ປບຍທຽຌ 6 ຉາຉະຖາຄປບຍທຽຌາຈ 14 hình electron [Xe]4f145d106s26p2, ຓູຌເຓ, ໂຄຘໟາຄເບເຖັກຉຕຄ [Xe]4f
Đ
10 2 2 NTK 207,19. Dạng dơn chất Pb là 5d 6s 6p , ຓທຌຘາຌບາໂຉຓ 207,19.
G
kim loại màu xám xanh, nặng, mềm, ຑາທະເຘຖແຓໞຌໂຖນະຘຂເັ່າ, ໜັກ, ບໞບຌ, kéo
sợi,
tnc=237,4 C, ໜຽທ,ຈຶຄເຎັຌເຘັຌໄຈໟຈ, tm = 237,4 C,
N
dễ
H Ư
dẻo,
TR ẦN
–3 ts=1755 C, D=11,34g.cm–3, dẫn điện tb = 1755 C, D = 11,34g.cm ຆັກຌາ
kém, không cháy, không bị ăn mòn. ໄຒຒ້າບໞບຌ, ຍໍໍ່ໄໝໟ, ຍໍໍ່ເຂາໝໟຽຄ. ຎະໄທໟໃຌ
B
Để trong không khí, nó bị mờ vì ບາກາຈ, ຘເຘາງໟບຌເກຈເຎັຌຆັຌບກຆຈ. ຍໍໍ່ ງກເທັຌ
10 00
hình thành một lớp oxit. Không tan ຖະຖາງໃຌາຈຖະຖາງບາຆຈ,
trong dung dịch axit, trừ HNO3 HNO3 າຄ ແຖະ CH3COOH, ຖະຖາງໃຌ
Ó
A
loãng và CH3COOH, tan trong kiềm ຍາເຆກາງເຎັຌບບຄໂຎຓຍຈ
.
. ໃຌຍັຌຈາາຈຎະຘຓ Pb ຓໞາບກຆຈາຆຄ
Í-
H
tạo thành ion plombit Pb(OH
Pb(OH
-L
Trong các hợp chất Pb có số oxi hóa +2 ແຖະ +4 (ເຎັຌຉຌຉໍ). າຈຎະຘຓ Pb
ÁN
+2 và +4 (chủ yếu). Hợp chất Pb (IV)
ຍໍໍ່ໝັຌຄ.
ຍັຌຈາາຈໆຖະຖາງໄຈໟ
IỄ N
Đ
ÀN
TO
(IV) không bền. Những hợp chất tan ຖໟທຌແຉໞເຎັຌຑຈ. Pb ໄຈໟຏະຖຈາກແປໞໆຓ đƣợc đều độc. Pb đƣợc sản xuất từ ນາງເຆັັ່ຌ: ກາເຖຌຈ PbS. ໄຈໟຌາໃຆໟເຑໆບຏະຖ quặng phổ biến nhất là galenit PbS. ຘາງກາຍໄຒຒ້າ, ໝໍ້ໄຒ, ຎຸຄແຉໞຄາຈໂຖນະ Đƣợc dùng để sản xuất dây cáp điện, ຎະຘຓບຈ, ໂຖນະຎະຘຓເາະັທຈໂຉໜັຄຘໆ,
D
ăcquy, chế tạo hợp kim hàn, hợp kim ຒີທ. đúc chữ in, cầu chì. 118.
Chì oxit ( ບກຆຈ): Chì oxit gồm hai ຆຌ ບກຆຈ (sừn oxit): ຆຌ ບກຆຈ oxit đơn (PbO và PbO2), và hai oxit ຎະກບຍຓຘບຄບກຆຈຈໞຽທ
(PbO
ແຖະ
51 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
ghép (Pb2O3 và Pb3O4) trong đó thể PbO2), ແຖະ ຘບຄບກຆຈຎະຘຓ (Pb2O3 hiện đồng thời 2 số oxi hóa. PbO ແຖະ Pb3O4) ໃຌຌັຌຘະແຈຄຑໟບຓກັຌ 2 ໞາ dùng để làm tấm cực trong ăcquy và ເຓ. PbO ຌາໃຆໟເຎັຌແຏໞຌຂທຂບຄໝໍ້ໄຒ
Ơ
N
sản xuất một số loại thủy tinh chì. ແຖະ ຏະຖຈຍັຌຈາແກໟທຆຌ. PbO2 ຌາໃຆໟໃຌ PbO2 dùng trong ăcquy và làm chất ໝໍ້ໄຒ ແຖະ ເຎັຌາຈບກຆຈັັ່ຄໃຌບຸຈຘາ ນະ
3
U Y
N
H
oxi hóa trong công nghiệp hóa chất. ກາາຈເຓ. Pb2O3 ຌາໃຆໟເຎັຌາຈບກຆ Pb2O3 dùng làm chất oxi hóa. Pb3O4 ຈັັ່ຄ. Pb O ຓຘແຈຄຘຈ, ຌາໃຆໟເຎັຌຐຸູ່ຌຘໃນໟ 4
TP
.Q
có màu đỏ tƣơi, dùng làm bột màu ຌ້າຘຎ້ບຄກັຌໃນໟຍັຌຈາຘຂທເນັກກໟາ (ເຆັັ່ຌ: cho sơn lót bảo vệ cho các kết màu ຐາເປບກາຎັົ່ຌ) ນຸຈຏໞບຌກາຌເຂາໝໟຽຄ.
ẠO
cầu sắt thép (nhƣ vỏ tàu thủy) khỏi
G
N
Chiết (ຽຈ): Kĩ thuật tách một chất ກາຌຘະກັຈ (càn sạ cắt): ເຉັກຌກກາຌ
H Ư
119.
Đ
bị ăn mòn.
từ hỗn hợp nhiều chất bằng các dung ແງກາຈາກາຈຎົຌນາງາຈຈໟທງຍັຌຈາ
TR ẦN
môi chọn lọc, dựa trên sự khác nhau າຈຑາຖະຖາງໆເຖບກເຒັັ້ຌ,
ໂຈງບາໃຘໞ
về độ tan của các chất đó trong các ທາຓແຉກຉໞາຄກັຌກໞຽທກັຍທາຓຘາຓາຈ
10 00
B
dung môi. Đƣợc sử dụng nhiều trong ຖະຖາງຂບຄຍັຌຈາາຈຌັຌໃຌຍັຌຈາາຈ công nghiệp hóa chất, dầu mỏ, luyện ຑາຖະຖາງ. ໄຈໟຌາໃຆໟໃຌບຸຈຘານະກາາຈເ
Ó
A
kim, thực phẩm, dƣợc phẩm, trong ຓ, ຍໍໍ່ຌ້າຓັຌ, ນບຓໂຖນະ, ໃຌເຓທເາະ.
H
hóa phân tích.
Í-
Chu kì (ູໞກ): Một dãy nguyên tố xếp ປບຍທຽຌ (hóp viền): າຈຓູຌໃຌແຊທ
-L
120.
ÁN
theo thứ tự điện tích hạt nhân tăng ໜໆຄໆັຈຖຽຄຉາຓຖາຈັຍກາຌເຑໆຓຂຌຂບຄໄຒ
TO
dần, nguyên tử có cùng số lớp ຒ້າຍັຌຸແກໞຌບາໂຉຓ,
ບາໂຉຓໆຓາຌທຌ
D
IỄ N
Đ
ÀN
electron. Đầu chu kì là kim loại kiềm ຆັຌເບເຖັກ ຉຕຄຈຽທກັຌ. ເຖໆຓຉຌປບຍທຽຌ
121.
và kết thúc bằng một khí hiếm. Trừ ແຓໞຌໂຖນະຈັັ່ຄ
ແຖະ
ຘຌຘຸຈຈໟທງບາງຖໟາ.
ງກເທັຌປບຍທຽຌ 7 ງັຄໟາຄເໆຄ.
chu kì 7 còn dở dang.
Clo (ກໍ): (Cl) Thuộc ô số 17, nhóm ກໍ (Clo): (Cl) ຌບຌດູູ່ຖາຈັຍ 17, ຸ VIIA, VIIA, chu kì 3 BTH các NTHH, cấu ປບຍທຽຌ 3 ຉາຉະຖາຄປບຍທຽຌາຈຓູຌ hình
electron
[Ne]3s23p5,
35,453, gồm 2 đồng vị bền
NTK ເຓ, ໂຄຘໟາຄເບເຖັກຉຕຄ [Ne]3s23p5, 35
Cl ຓທຌຘາຌບາໂຉຓ 35,453, ຎະກບຍຓ 2 ບ
52 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
(75,4%) và
37
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Cl (24,6%). Ở dạng ໂຆໂຉຍໆໝັຌຄ 35Cl (75,4%) ແຖະ 37Cl
đơn chất Cl2 là chất khí màu vàng (24,6%). ດູູ່ຑາທະເຘຖ Cl2 ແຓໞຌາຈບາງ lục, mui xốc, rất độc, nặng hơn ຘເນບຄບໞບຌ, ກໆຌຂໆທ, ເຎັຌາຈຑຈ, ໜັກກໞ không khí, tnc = –120 C, ts= –33,6 C, ທາບາກາຈ, tm = –120 C, tb = –33,6 C,
U Y
N
H
Ơ
N
hóa lỏng ở áp suất 7–8 atm; tan ít ນບຓແນຓດູູ່ທາຓຈັຌ 7–8 atm; ຖະຖາງ trong nƣớc, thành nƣớc clo màu ໜໟບງໃຌຌ້າ, ກາງເຎັຌຌ້າກໍ ຘເນບຄບໞບຌ, vàng nhạt. Là chất oxi hóa rất mạnh, ແຓໞຌາຈບກຆຈັັ່ຄແປຄນາງ, ຎະຉກຖງາກັຍ
10 00
B
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
ẠO
TP
.Q
tác dụng với nhiều kim loại và phi ນາງໂຖນະ. ໃຌຍັຌຈາາຈຎະຘຓ Cl ຓໞາ kim. Trong các hợp chất Cl có số oxi ບກຆຈາຆຄ –1, +1, +3,+5,+7, Cl ຓໃຌ hóa –1, +1, +3,+5,+7, Cl có trong ນາງແປໞາຈເຆັັ່ຌ: ປາຖຈ (ເກບຍໍໍ່, NaCl), nhiều khoáng vật nhƣ halit (muối ຘຌຌທຈ KCl.NaCl, ກາກຌາຖຈ mỏ, NaCl), sinnivit KCl.NaCl, KCl.MgCl2.6H2O, ແຉໞນາງໆຘຸຈແຓໞຌ cacnalit KCl.MgCl2.6H2O, nhƣng ໃຌຌ້າະເຖ. ໃຌບຸຈຘານະກາ ຎຸຄແຉໞຄ Cl2 nhiều nhất là trong nƣớc biển. Trong ຈໟທງທທເາະາຈຖະຖາງ NaCl ຈໟທງ công nghiệp điều chế Cl2 bằng cách ກະແຘໄຒຒ້າ. Cl2 ຌາໃຆໟເຑໆບຏະຖຈຍັຌຈາ điện phân dung dịch NaCl. Cl2 dùng າຈບະຌຄະາຈ (HCl, ຍັຌຈາກໍຕທໂຖນະ để sản xuất các hóa chất vô cơ (HCl,
A
các clorua kim loại, clorua vôi) và
H
Ó
hóa chất clo hữu cơ (thuốc nhuộm,
-L
Í-
dƣợc phẩm, thuốc trừ sâu, dung môi, polime polyvinyl clorua); để tẩy
, ກໍຕທຎູຌ) ແຖະ າຈເຓກໍບຄະາຈ (ຌາ
ງໟບຓ, ດາ, ດາຎາຍຘັຈຉູຑຈ, າຈຑາຖະຖາງ, ໂຎຖແຓ ໂຎຖທຌຖກໍຕທ); ເຑໆບຒບກຘຐ້າງ ໄໝ, ເໟງ, ຂໟາເຆບໃຌຌ້າ.
TO
ÁN
trắng vải sợi, giấy, sát trùng nƣớc.
IỄ N
Đ
ÀN
122.
Clorat (ກໍຕາຈ): Muối của axit cloric ກໍຕາຈ HClO3. Các clorat là chất oxi hóa HClO3.
(Clorat):
ເກບຂບຄບາຆຈກໍຕກ
ຍັຌຈາກໍຕາຈແຓໞຌາຈບກຆຈັັ່ຄ
mạnh, thƣờng dùng để sản xuất ແປຄ, ຓັກຌາໃຆໟເຑໆບຏະຖຈາຈຖະເຍຈ (ກາຖ
D
thuốc nổ (kali clorat KClO3), làm ບບຓ ກໍຕາຈ KClO3), ເຎັຌດາຂໟານງໟາ chất
diệt
cỏ
(magie
clorat (ຓາເດຆບບຓ ກໍຕາຈ Mg(ClO3)2)
Mg(ClO3)2). 123.
Clorua vôi (ກໍຕທໂທໞງ):
ກຕ ໍ ທຎູຌ (clorua pùn):
53 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Ca(OCl)2.CaCl2.8H2O, ນ
Ca(OCl)2.CaCl2.8H2O, hoặc biểu
ຘະແຈຄ
diễn thành phần chính CaOCl2. Chất ຘໞທຌຎະກບຍຉຌຉໍ CaOCl2. ເຎັຌຐຸູ່ຌຘຂາທ bột trắng, mùi clo, phân hủy trong ກໆຌກໍ, ງໞບງຘະນາງໃຌຌ້າ ແຖະ ໃຌບາຆຈ,
+2H2O
2H2O
ຌາໃຆໟເຎັຌາຈບກຆຈັັ່ຄ, ຖຍຘ (ໃນໟຐ້າງໄໝ,
U Y
N
H
2Ca(OH)2+2Cl2→Ca(ClO)2+CaCl2+
ດາຂໟາເຆບໃຌກາຌຘັຄເາະເຓບຄະ
.Q
Dùng làm chất oxi hóa, tẩy màu (cho ເໟງ),
TP
vải, giấy), tẩy uế trong tổng hợp hữu າຈ.
ẠO
cơ.
Đ
Công nghệ hóa học (ກັ່ຄເຄະປໟທາປັບກ): ທຘະທະກາເຓ (vị sạ vạ cằm khề mì):
G
124.
Ơ
N
nƣớc và trong axit, điều chế bằng ຎຸຄແຉໞຄຈໟທງທໃນໟກໍຎະຉກຖງາກັຍຎູຌຉາງ: cách cho clo tác dụng lên vôi tôi: 2Ca(OH)2+2Cl2→Ca(ClO)2+CaCl2
H Ư
N
Phân ngành hóa học chuyên nghiên ຘາຂາທຆາເຓຌໟທາທກາຌກໞຽທກັຍ cứu các phƣơng pháp hoàn chỉnh về ເຉັກຌກ, ຓເຘຈ ຊະກຈຘູຄ, ເຑໆບຎຸຄແຉໞຄ
TR ẦN
kĩ thuật, có kinh tế cao, để chế biến ຍັຌຈາທັຈຊຸຈຍາຓະຆາຈ
ແຖະ
າໜໞາງ
các nguyên liệu tự nhiên và bán ຏະຖຈຉະຑັຌຘັຄເາະເຎັຌຏະຖຈຉະຑັຌຈໟທງ ທ
10 00
B
thành phẩm tổng hợp thành sản າຄເຓ. ແຍໞຄບບກເຎັຌ ທຘະທະກາເຓ phẩm bằng phƣơng pháp hóa học. ຍັຌຈາາຈບະຌຄະາຈ (ຏະຖຈບາຆຈ, ຍາ
Ó
A
Chia thành công nghệ hóa học các ເຆ, ໂຘຈາ, ທັຈຘະຈຸ ຆຖກາຈ, ຎຸງ...) ແຖະ
H
chất vô cơ (sản xuất axit, xút, soda, ທຘະທະກາເຓຍັຌຈາາຈຎະຘຓບຄະາຈ
ÁN
-L
Í-
vật liệu silicat, phân bón...) và công (ຏະຖຈຌາດາງໟບຓຘ, າຈໂຎຖແຓ, ຌາຘ, nghệ hóa học các hợp chất hữu cơ ຎຸຄແຉໞຄຌ້າຓັຌ...).
TO
(sản xuất thuốc nhuộm, chất dẻo,
ÀN
sơn, chế biến hóa dầu...).
D
IỄ N
Đ
125.
Công nghiệp hóa chất (ກັ່ຄຄຽຍປໟທາ ບຸຈຘານະກາາຈເຓ (út sa hai cằm ເຈ): Một ngành công nghiệp nặng thát khề mì): ແຓໞຌຂະແໜຄບຸຈຘານະກາ
bao gồm các lĩnh vực sản xuất các ໜັກໜໆຄໆຎະກບຍຓຍັຌຈາຂຄເຂຈກາຌຏະຖຈ hóa chất cơ bản, phân bón, chất bảo ຍັຌຈາາຈເຓຑຌຊາຌ, ຎຸງ, າຈຎ້ບຄກັຌ vệ thực vật, dƣợc phẩm, chất dẻo, ຑຈ, ດາ, າຈໂຎຖແຓ, ເຘັຌໄໝເຓ, ຎຕາ sợi hóa học, cao su tổng hợp, sơn, ຘະຉກຘັຄເາະ, ຌ້າຘ, ກາທ, ຌ້າງໟບຓ, າຈ 54
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
keo, thuốc nhuộm, chất màu, chất ຆັກຖໟາຄ, ແຖະ ຘຌໟານາງາຈບໆຌບກ ໆຘະ tẩy rửa, và nhiều mặt hàng hóa chất ໜບຄໃນໟຍັຌຈາຂະແໜຄເຘຈຊະກຈ,
ກາຌ
khác phục vụ các ngành kinh tế, đời ຈາຖຄຆທຈ ແຖະ ກາຌະນາຌ. sống và quốc phòng.
N
Công thức cấu tạo (ກັ່ຄຊຶກເກາຉາທ): ຘູຈໂຄຘໟາຄ (sút khoồng sáng): ຘູຈໆ
Ơ
126.
N
H
Công thức diễn tả sự sắp xếp các ຘະແຈຄກາຌັຈຖຽຄຍັຌຈາບາໂຉຓໃຌໂຓເຖ
TP
.Q
chất và liên kết giữa các nguyên tử ຖະນທໞາຄຍັຌຈາບາໂຉຓຌັຌ.
U Y
nguyên tử trong phân tử một hợp ກູຌາຈຎະຘຓໃຈໜໆຄ ແຖະ ກາຌຘໟາຄຑັຌະ đó. Công
thức
(ກັ່ຄຊຶກເບ ຘູຈເບເຖັກຉຕຄ (sút electron): ຘູຈໆ
ẠO
127.
electron
G
Đ
ເຖັກຉຕຄ): Công thức biểu diễn sự sắp ຘະແຈຄກາຌັຈຖຽຄຍັຌຈາເບເຖັກຉຕຄໞາເຓ
H Ư
N
xếp các electron hóa trị trong các ໃຌຍັຌຈາບາໂຉຓຂບຄໂຓເຖກູຌ.
128.
TR ẦN
nguyên tử của phân tử.
Công thức hóa học (ກັ່ຄຊຶກປໟທາປັບກ): ຘູຈເຓ (sút khề mì): ກຸໞຓຍັຌຈາຘັຌຖັກ ໆຘະແຈຄຘໞທຌຎະກບຍ
B
Tập hợp các kí hiệu kèm theo chỉ số ຑໟບຓຈໟທງຉທນໟບງ
10 00
biểu diễn thành phần định tính và າຄຸຌຌະ ຑາຍ ແຖະ ຎະຖຓາຌ ຂບຄໂຓເຖ
A
định lƣợng của phân tử một chất. Ví ກູຌາຈໜໆຄ. ຉທດູ່າຄ: ຘູເຓຂບຄບາຆຈ
H
Ó
dụ công thức hóa học của axit ຆຌຒູຕກ H2SO4 ໃນໟປູໟບາຆຈຌຎະກບຍາກ
Í-
sunfuric H2SO4 cho biết axit này tạo ຘາຓາຈຓູຌ H, S ແຖະ O, ໃຌໂຓເຖກູຌ
-L
bởi ba nguyên tố H, S và O, trong າຌທຌບາໂຉຓຂບຄຘາຓາຈຓູຌຉາຓຖາຈັຍ
ÁN
phân tử số nguyên tử của ba nguyên ແຓໞຌ: 2, 1 ແຖະ 4.
TO
tố theo thứ tự là: 2, 1 và 4.
IỄ N
Đ
ÀN
129.
Công thức phân tử (ກັ່ຄຊຶກເຒິຌຉ້): ຘູຈໂຓເຖກູຌ (sút mô lê cun): ຘູຈໆ Công thức ghi kí hiệu các nguyên tố ຘະແຈຄຘັຌງາຖັກຍັຌຈາາຈຓູຌຑໟບຓຈໟທງ cùng chỉ số nguyên tử mỗi nguyên tố ຉທນໟບງຂບຄແຉຖະາຈຓູຌໆຓໃຌໂຓເຖກູຌ.
D
có trong phân tử. Ví dụ công thức ຉທດູ່າຄ: ຘູຈໂຓເຖກຸຌຂບຄບາຆຈ ຒົຈຘຒໍຕກ phân tử của axit photphoric H3PO4. 130.
H3PO4.
Công thức tổng quát (ກັ່ຄຊຶກຉັ໋ຄກທາຈ) ຘູຈຖທຓ (sút luồm): ຘະແຈຄຘໞທຌຎະກບຍ 55
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
(công thức chung): Biểu diễn thành ຂບຄາຈຎະຘຓຆະຌຈໃຈໜໆຄຓຘູຈຽຍເັ່າ phần của một loại hợp chất có công ກັຌ. ຉທດູ່າຄ: ຍັຌຈາາຈຎະຘຓ HF, HCl,
N
nhóm ໂກຓ: (Cr) ຌບຌດູູ່ຖາຈັຍ24, ຸ VIB, ປບຍ
Crom: (Cr) Thuộc ô số 24,
U Y
131.
H
no có công thức tổng quát là CnH2n+2.
Ơ
chất HF, HCl, HBr, HI, có công thức ໂຈຕກາກຍບຌບໆຓຉທຓຘູຈຖທຓແຓໞຌ tổng quát là HX; các hiđrocacbon CnH2n+2 .
N
thức tƣơng tự nhau. Ví dụ: các hợp HBr, HI, ຓຘູຈຖທຓແຓໞຌ HX; ຍັຌຈາປ
.Q
VIB, chu kì 4 BTH các NTHH, cấu ທຽຌ 4 ຉາຉະຖາຄປບຍທຽຌາຈຓູຌເຓ, tao electron [Ar]3d54s1,NTK 51,996. ໂຄຘໟາຄເບເຖັກຉຕຄ
TP
[Ar]3d54s1, ຓທຌ
Đ
ẠO
Dạng đơn chất là kim loại trắng, ຘາຌບາໂຉຓ 51,996. ຑາທະເຘຖແຓໞຌໂຖນະ sáng (nhƣ bạc), rất rắn, khó nóng ຘຂາທ, ເນໆບຓ (ເຄ ຌ), າຈແຂຄ, ນບຓ
TR ẦN
H Ư
N
G
chảy, tnc = 1857 C, D = 7,19g.cm–3. ແນທງາກ, tm = 1857 C, D=7,19 g.cm–3. Hoạt động hóa học kém. Trong các ເໆບຌໄນທເຓບໞບຌ. ໃຌຍັຌຈາາຈຎະຘຓ hợp chất Cr có số oxi hóa +2 (không Cr ຓໞາບກຆຈາຆຄ +2 (ຍໍໍ່ໝັຌຄ), +3,
10 00
B
bền), +3, +6. Tác dụng với một số +6. ຎະຉກຖງາກັຍຍັຌຈາບະໂຖນະ (O , S, 2 phi kim (O2, S, halogen) và axit HCl, ປາໂຖແຆຌ) ແຖະ ບາຆຈ HCl, H2SO4 າຄ H2SO4 loãng, bền với nƣớc và không , ໝັຌຄກັຍຌາ ແຖະ ບາກາຈໂຈງຓຆັຌບກ
Ó
A
khí nhờ có lớp oxit rất mỏng và bền
H
bao bọc (không bị gỉ). Cr có chủ yếu
-L
Í-
trong quặng sắt cromit FeCr2O4
ÁN
(FeO.Cr2O3). Điều chế bằng cách
TO
khử Cr2O3 bằng nhôm hoặc silic, Cr
D
IỄ N
Đ
ÀN
tinh khiết đƣợc sản xuất bằng phƣơng pháp điện phân. Dùng để chế tạo các hợp kim đặc biệt, để mạ các đồ bằng kim loại làm tăng độ cứng, bền nhiệt, bền hóa học và đẹp. Các hợp chất của Cr dùng trong công nghiệp hóa chất, sản xuất gốm,
ຆຈຍາຄ ແຖະ ໝັຌຄຎົກນຸໟຓ (ຍໍໍ່ເຎັຌໝໟຽຄ).
Cr ຓນາງໃຌແປໞເນັກໂກຓຓຈ FeCr2O4 (FeO.Cr2O3).
ຎຸຄແຉໞຄຈໟທງທເຕຈຸຆຄ
Cr2O3 ຈໟທງບາທູຓຌບບຓ ນ ຆຖກ, Cr ຍໍຖຘຸຈໄຈໟຏະຖຈຈໟທງທທເາະຈໟທງກະແຘ ໄຒຒ້າ.
ຌາໃຆໟເຑໆບຎຸຄແຉໞຄຍັຌໂຖນະຎະຘຓຑ
ເຘຈ,
ເຑໆບເບຍຍັຌຈາເໆບຄໆເປັຈຈໟທງໂຖ
ນະເປັຈໃນໟເຑໆຓທາຓແຂຄແກໞຌ, ຌຉໍໍ່ທາຓ ປໟບຌ, ຌຉໍໍ່າຄເຓ ແຖະ ຘທງຄາຓ. ຍັຌຈາ າຈຎະຘຓຂບຄ Cr ຌາໃຆໟໃຌບຸຈຘານະກາ າຈເຓ,
ຏະຖຈເໆບຄຎັັ້ຌຈຌເຏັ່າ,
ແກໟທ,
ນບຓໂຖນະຐຸູ່ຌ. ຍັຌຈາາຈຎະຘຓໂກຓຓາຈ
56 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
sứ, thủy tinh, luyện kim bột. Các hợp ແຖະ
ຈໂກຓຓາຈແຓໞຌຍັຌຈາາຈບກຆຈັັ່ຄ
chất cromat và đicromat là những ແປຄ. chất oxi hóa mạnh. Cromat (ໂກຓຓາຈ): Muối có chứa ໂກຓຓາຈ
ເກບໆຍັຌຸບບຄ
Ơ
N
, ໄຈໟປັຍຈໟທງທບກຆຈັັ່ຄ Cr (III).
, thu đƣợc bằng cách oxi
H
ຉທດູ່າຄ: ບກຆຈາຆຄໂກຓຓຈ:
hóa Cr (III). Ví dụ oxi hóa cromit:
N
ion
(Cromat):
2FeO.Cr2O3 + 4NaCO3 + 7/2O2 → 4Na2CrO4 + Fe2O3 + 2CO2
U Y
2FeO.Cr2O3 + 4NaCO3 + 7/2O2 →
.Q
4Na2CrO4 + Fe2O3 + 2CO2 Axit hóa, ion cromat màu vàng
ບາຆຈ, ບບຄໂກຓຓາຈຘເນບຄຎູ່ຽຌເຎັຌ ບບຄ
chuyể sang io đicromat màu đỏ da
ຈໂກຓຓາຈ ຘຘຓ:
ẠO
Đ
cảm: +
H2O
⇌
G
⇌
+2H+⇌
H Ư
+2H ⇌
2
N
+
2
TP
132.
+
H2O
TR ẦN
ຍັຌຈາໂກຓຓາຈແຓໞຌາຈບກຆຈັັ່ຄແປຄ. ຆຌ ໂກຓຓາຈແຓໞຌາຈຐຸູ່ຌຘເນບຄໂກຓ, ຘັຄກະຘ
Chì cromat là chất bột màu vàng
ໂກຓຓາຈ ແຓໞຌາຈຐຸູ່ຌຘເນບຄໝາກຌາທຌາ
crom, kẽm cromat là chất bột màu
ໃຆໟໃຌບຸຈຘານະ ກາຌ້າຘ.
10 00
B
Các cromat là chất oxi hóa mạnh.
vàng chanh dùng trong công nghiệp
Ó
Cromit (ໂກຓຓຈ): Quặng crom quan ໂກຓຓຈ (Cromit): ແປໞາຈໂກຓໆຘາັຌ
H
133.
A
sơn.
-L
Í-
trọng nhất, bao gồm Cr2O3 (25 – ນາງ, ຎະກບຍຓ Cr2O3 (25 – 30%)
ÁN
30%) và FeO là thành phần chính, có ແຖະ FeO ແຓໞຌຘໞທຌຎະກບຍຉຌຉໍ, ບາຈຎົຌ
IỄ N
Đ
ÀN
TO
thể lẫn thêm Al2O3 và MgO; màu từ າຈ Al2O3 ແຖະ MgO ຉໆຓບກ; ຘເຖໆຓ nâu đen đến đen. Từ quặng cromit າກຘຌ້າຉາຌໄໝໟປບຈຘຈາ.
າກແປໞໂກຓ
điều chế hợp chất crom (nhƣ ຓຈ ຎຸຄແຉໞຄາຈຎະຘຓໂກຓ (ເຆັ່ັຌ: ຈໂກຓ đicromat, cromat, crom oxit) và ຓາຈ, ໂກຓຓາຈ, ໂກຓ ບກຆຈ).
D
luyện crom. 134.
Danh pháp hóa học (ແດັົ່ຄຒາຍປໟທາ ກາຌເບຌຆເໆ ຓ (càn ớn sư khề mì): ປັບກ): Những quy tắc đặt tên cho các ຍັຌຈານັກກາຌຉັຄຆໆໃນໟຍັຌຈາາຈຓູຌ
ແຖະ
າຈເຓດູ່າຄເຎັຌຖະຍຍ.
57 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
nguyên tố và chất hóa học một cách có hệ thống. 135.
Dãy hoạt động hóa học của kim ຘາງກາຌເໆບຌໄນທເຓຂບຄໂຖນະ loại
(sai
(ໄດ້ປທາຈຈັ໋ຄປໟທາປັບກກ່ທກໆຓຖໟທາງ): càn khươn vay khề mì khong lồ hạ):
Ơ
N
Dãy sắp xếp các kim loại và hiđro ຘາງກາຌັຈຖຽຄຍັຌຈາໂຖນະ ແຖະ ປໂຈຕ
N
H
theo thứ tự giảm dần của tính khử, ແຆຌຉາຓຖາຈັຍກາຌນຸຈຖຄຂບຄຸຌຖັກຘະຌະ
ໂຖນະຌ
.Q
ໂຈງບຄໃຘໞກາຌຈຖບຄ
TP
vào thực nghiệm là kim loại này có 1868)
U Y
do N.bêkêtôp đề ra (năm 1868) dựa ເຕຈຸກເຉ, ໂຈງໞາຌ ເຍເກໂຉຍ ທາຄບບກ (ຎີ thể đẩy đƣợc kim loại ra khỏi dung ຘາຓາຈງູໟໂຖນະຌັຌບບກາກາຈຖະຖາງເກບ
Đ
ẠO
dịch muối, hiđro có thể đẩy đƣợc , ປໂຈຕແຆຌ ຘາຓາຈງູໟໄຈໟຍາຄໂຖນະ...
N
Diêm tiêu (ດູ່ຽຓຉໞຽທ) (sanpêt): Tên ໄຓໟຂຈໄຒ (máy khít phày): ຆໆທໄຎຂບຄ
H Ư
136.
G
một số kim loại...
thông thƣờng của một số muối nitrat ຍັຌຈາເກບ ຌຉຕາຈຂບຄ K, Na,
,
TR ẦN
, Ca…, muối KNO3 Ca…, ເກບ KNO3 ເບຌທໞາໄຓໟຂຈໄຒກາຖ
của K, Na,
đƣợc gọi là diêm tiêu kali, có sẵn ບບຓ, ຓໃຌາຓະຆາຈ, ແຉໞຓໜໟບງ. ຌາໃຆໟ
10 00
B
trong tự nhiên, nhƣng hiếm. Dùng ເຎັຌຎຸງຆທະຑາຍ, ຘໞທຌຎະກບຍໝຎືຌ, ຎົກ làm phân bón, thành phần thuốc ຎັກປັກຘາຘະຍຽຄບານາຌ,
ໃຌກາຌຏະຖຈ
Ó
A
súng, bảo quản thực phẩm, trong sản ແກໟທ. Dung dịch (ດູູ່ຄດິກ): Hỗn hợp đồng າຈຖະຖາງ (thát lạ lài): າຈຘຓຎົຌເຌບ
-L
137.
Í-
H
xuất thủy tinh...
ÁN
thể gồm một chất lỏng là dung môi ຈຽທຎະກບຍຓາຈແນທແຓໞຌ
າຈຑາຖະ
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
và ít nhất một chất tan, trong đó là ຖາງ ແຖະ າຈຊກຖະຖາງ, ໃຌຌັຌແຓໞຌໂຓ phân tử hay ion của chất tan khuếch ເຖກຸຌ ນ ບບຄຂບຄາຈຊກຖະຖາງກະາງ tán và trộn đều cùng các phân tử ແຖະ ຎະຘຓເຎັຌເຌບຈຽທກັຍຍັຌຈາໂຓເຖກູຌ dung môi, và thƣờng có sự kết hợp າຈຑາຖະຖາງ, ແຖະ ຓກາຌຎະຘຓຖະນທໞາຄ giữa chúng với nhau. Trƣờng hợp ຑທກຓັຌຌາກັຌ. ກໍຖະຌາຈແນທຘບຄຆະຌຈ hai chất lỏng trộn lẫn với nhau thành ຎົຌກັຌເຎັຌາຈຖະຖາງ
ເຆໆຄາຈຑາຖະຖາງ
dung dịch thì dung môi là chất nào ແຓໞຌາຈໃຈຓນາງ, ຘໞທຌາຈໜໆຄຌັຌແຓໞຌ có nhiều, còn chất kia là chất tan.
າຈຊກຖະຖາງ.
58 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
138.
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Dung dịch bão hòa (ດູູ່ຄດິກຍໟາທປທາ): າຈຖະຖາງບຓ ໆ ຉທ (thát lạ lài im tùa): Dung dịch không thể hòa tan thêm າຈຖະຖາງໆຍໍໍ່ຘາຓາຈຖະຖາງ
າຈຊກຖະ
đƣợc chất tan ở một nhiệt độ nhất ຖາງໄຈໟຉໆຓບກດູູ່ບຸຌນະຑູຓໆແຌໞຌບຌ. າຈ າຈຊກຖະຖາງໃນງໞ າຈ
H
າຈຖະຖາງເນໆບບໆຓຉທ,
N
dung dịch bão hòa gọi là dung dịch ເບຌທໞາ
Ơ
chất tan lớn hơn lƣợng chất tan trong ກໞທາາຈຊກຖະຖາງໃຌາຈຖະຖາງບໆຓຉທ
N
định. Dung dịch chứa một lƣợng ຖະຖາງໆຓຎະຖຓາຌ
U Y
quá bão hòa, dung dịch này khó tạo ຖະຖາງຌຎະກບຍເຎັຌງາກ ແຖະ ຍໍໍ່ໝັຌຄ
TP
.Q
thành và kém bền (chất tan dễ kết (າຈຊກຖະຖາງຉກຑຶກໄຈໟຄໞາງ). tinh).
Dung môi (ດູູ່ຄໂຓໞງ): Hợp chất hoặc າຈຑາຖະຖາງ (thát phà lai lài): າຈ
ẠO
139.
G
Đ
hỗn hợp có khả năng làm khuếch tán ຎະຘຓ ນ າຈຘຓຎົຌຓທາຓຘາຓາຈເປັຈ
H Ư
N
các phân tử hay ion của chất khác để ກະາງຍັຌຈາໂຓເຖກູຌ ນ ບບຄຂບຄາຈບໆຌ ຎົກກະຉາຈຑາ
TR ẦN
tạo thành dung dịch. Thông thƣờng ເຑໆບກາງເຎັຌາຈຖະຖາງ.
dung môi phân cực hòa tan chất ຖະຖາງຓຂທຖະຖາງາຈໆຓຂທ, າຈຑາຖະ
B
phân cực, dung môi không phân cực ຖາງຍໍໍ່ຓຂທຖະຖາງາຈໆຍໍໍ່ຓຂທ. 140.
10 00
hòa tan các chất không cực.
Dung môi không phân cực (ດູູ່ຄໂຓໞງ າຈຑາຖະຖາງຍໍຓ ໍ່ ຂທ (thát phà lai lài
Ó
A
ເຒິຌັ່ຄກຶກ): Dung môi mà phân tử bo mì khúa): າຈຑາຖະຖາງເຆໆຄໂຓເຖກູຌ
Í-
H
không cực có momen lƣỡng cực ຍໍໍ່ຓຂທ ຓໂຓແຓຌຘບຄຂທເັ່າຘູຌ. ຉທດູ່າຄ:
-L
bằng không. Ví dụ: benzen, cacbon ແຍັຄແຆຌ, ກາກຍບຌ ຈຆຌຒົທ... ແຓໞຌ
ÁN
đisunfua… là những dung môi ຍັຌຈາາຈຑາຖະຖາງຍໍໍ່ຓຂທ.
TO
không phân cực.
D
IỄ N
Đ
ÀN
141.
(thát phà lai lài mì Dung môi phân cực: (ດູູ່ຄໂຓໞງເຒິຌ າຈຑາຖະຖາງຓຂທ
ກຶກ) Dung môi mà phân tử phân cực khúa): (momen lƣỡng cực lớn hơn không). Ví dụ: nƣớc amoniac lỏng… là những dung môi phân cực trong dung môi phân cực những chất điện
າຈຑາຖະຖາງເຆໆຄໂຓເຖກູຌຓຂທ
(ໂຓແຓຌຘບຄຂທໃນງໞກໞທາຘູຌ). ຉທດູ່າຄ: ຌາ ບາໂຓຌງັກແນທ...
ແຓໞຌຍັຌຈາາຈຑາຖະ
ຖາງຓຂທຍັຌຈາາຈທເາະໄຒຒ້າ
ເຎັຌບບຄ
ແຖະ ຎະກບຍເຎັຌາຈຖະຆັກຌາໄຒຒ້າ.
59 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
li thành ion và tạo thành dung dịch dẫn điện. 142.
Đá phấn (ຈໟາເຒິັ້ຌ): Khoáng vật màu ນຌຖະບບຄ (hin lạ òng): ແປໞາຈຘຂາທ, trắng, hầu nhƣ toàn canxi cacbonat ຘໞທຌນາງຖໟທຌແຉໞແຓໞຌກາຌຆ ກາກໂຍຌາຈ
Ơ
N
(99%), bị phóng hóa thành bột mịn. (99%), ຊກເຏັ່າຏາຌກາງເຎັຌຐຸຌບໞບຌ. ຌາ ຏະຖຈາຈ
U Y
màu trắng), giấy, các sản phẩm cao ຍັຌຈາຏະຖຈຉະຑັຌຎຕາຘະຉກ,
N
H
Dùng trong công nghiệp sơn (bột ໃຆໟໃຌບຸຈຘານະ ກາຌ້າຘ (ຐຸູ່ຌຘຂາທ), ເໟງ,
ẠO
măng), thủy tinh và dùng làm phấn ໃຆໟເຎັຌຘໍຂາທ. viết.
Đ
Đá vôi (ຈໟາໂທໞງ): Khoáng vật phổ ນຌຎູຌ (hin pùn): ແປໞາຈໆຓນາງ, ຓ
G
143.
TP
.Q
su, sản xuất chất kết dính (vôi, xi ັຍຉຈ (ກາທ) (ຎູຌ, ຆຓັຄ), ແກໟທ ແຖະ ຌາ
H Ư
N
biến, có thành phần chủ yếu là canxi ຘໞທຌຎະກບຍຉຌຉໍແຓໞຌ ກາຌຆ ກາກໂຍຌາຈ cacbonat CaCO3, dùng làm đá rải CaCO3, ໃຆໟເຎັຌນຌຎູາຄ, ເຏັ່າກາງເຎັຌຎູຌ
TR ẦN
đƣờng, nung thành vôi xây dựng, ກໍໍ່ຘໟາຄ, ເຎັຌທັຈຊຸຈຍຏະຖຈຆຓັຄ, ຐຸູ່ຌແຘຄ làm nguyên liệu sản xuất xi măng, ຘະນທໞາຄ, ໂຘຈາ, ກໍຕທຎູຌ, ຊໞາຌນຌ, າຈ
10 00
B
bột nhẹ, sođa, clorua vôi, đất đèn, ຎັຍຎຸຄຈຌຘຓ,
າຈໄນໞແນທໃຌກາຌນບຓ
chất cải tạo chua, chất chảy trong ໂຖນະ.
Ó
H
Đất sét (ເຈຈແຘຈ): Nhóm khoáng vật ຈຌຈາກ (đìn đác) (ຈຌໜຽທ): ກຸໞຓຈຌຉຓ
Í-
144.
A
luyện kim.
-L
trầm tích, hình thành khi fenpat và ແປໞາຈ, ເກຈຂຌເຓໆບ ເຒຌຎາຈ ແຖະ ແປໞ
ÁN
khoáng nhôm bị phóng hóa, gồm ບາຖູຓຌບບຓຊກເຏັ່າ,
ຓຘໞທຌຎະກບຍຉຌຉໍໍ່
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
thành phần chính là Si2O3, Al2O3 và ແຓໞຌ Si2O3, Al2O3 ແຖະ H2O ຎະຘຓກັຍ H2O cùng với các tạp chất khác. Đất ຍັຌຈາາຈຎົຌບໆຌ. ຈຌຈາກຓທາຓຘາ ຓາຈ sét có khả năng tạo khối dẻo với ຘໟາຄໃນໟໜຽທກັຍຌ້າ, ເຓໆບແນໟຄະປັກຘາຖັກ nƣớc, khi khô giữ nguyên hình dáng ຘະຌະ ແຖະ ເຓໆບເຏັ່າຓທາຓແຂຄແກໞຌຘູຄ. và khi nung có độ cứng cao. Đất sét ຈຌຈາກຘໃຆໟເຑໆບຏະຖຈຆຓັຄ, ຈຌໆ, ຂຌຂໍໍ່. màu dùng để sản xuất xi măng, gạch, ຈຌຈາກຂາທຌາໃຆໟເຑໆບຏະຖຈເໆບຄຎັັ້ຌຈຌ ngói. Đất sét trắng dùng để sản xuất ເຏັ່າ. đồ gốm, sành, sứ. 60
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
145.
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Đèn cồn (ແຈຌໂກຌ): Đèn có bấc đốt ຉະກຽຄເນາ ເກາ ຘຍ (tạ kiềng láu cáu síp): ຉະກຽຄຓກາຌູຈຈໟທງເນາເກາຘຍ ໃຆໟ
bằng cồn, dùng để nung nóng nhẹ.
ເຑໆບຉຓປໟບຌເຖັກໜໟບງ.
tử các chất điện li (axit, bazơ, muối) ເາະໄຒຒ້າຂບຄໂຓເຖກຸຌ
N
Điện li (ຈຽຌຖໆ): Sự điện li của phân ທເາະໄຒຒ້າ (vì khọ phày phá): ກາຌທ ຍັຌຈາາຈທເາະ
Ơ
146.
N
H
thành ion khi hòa tan, do tác dụng ໄຒຒ້າ (ບາຆຈ, ຍາເຆ, ເກບ) ເຎັຌບບຄເຓໆບ ງໟບຌກາຌກະຍໄຒຒ້າຘະຈຂບຄ
U Y
tĩnh điện của dung môi phân cực ຖະຖາງ,
TP
.Q
(chẳng hạn nƣớc) lên phân tử các າຈຑາຖະຖາງຓຂທ (ຌ້າເຎັຌຉຌ) ເຄໂຓເຖ ຍັຌຈາາຈຌັຌ
ຍັຌຈາບບຄເກຈຂຌ
ẠO
chất đó các ion sinh ra tƣơng tác với ກຸຌ
Đ
phân tử dung môi (chẳng hạn với ກະຍກັຍໂຓເຖກູຌາຈຑາຖະຖາງ (ເຎັຌຉຌ
G
nƣớc tạo thành hiđrat). Hầu hết các ກັຍຌ້າກາງເຎັຌ
ປຈຕາຈ).
ເກບຍັຄໝຈ
1. Sự điện ຍັຌຈາາຈທເາະໄຒຒ້າແປຄ, ຓ
TR ẦN
chất điện li mạnh, có
H Ư
N
muối, một số axit và bazơ là những ຍັຌຈາເກບ, ບາຆຍາຄຆະຌຈ ແຖະ ຍາເຆ ແຓໞຌ li là một quá trình thuận nghịch:
ກາຌທເາະໄຒຒ້າ
1
ແຓໞຌຂະຍທຌກາຌໄຎກັຍ:
10 00
B
AB ⇌ A+ + B – . Muối axit hay bazơ AB ⇌ A+ + B – . ເກບບາຆຈ ນ ຍາເຆ là chất điện li yếu và trung bình (có ເຎັຌາຈທເາະໄຒຒ້າບໞບຌ ແຖະ ຘະເຖໞງ (ຓ <1), đƣợc đặc trƣng bởi hằng số axit hay hằng số bazơ.
Ó
A
ຂບຄຍາເຆ.
H
Điện phân (ຈຽຌເຒິຌ): Sự phân hủy ທເະຈໟທງກະແຘໄຒຒ້າ (vì khọ đuối cạ sè
Í-
147.
<1), ໄຈໟຘະເຑາະໂຈງໞາຂບຄບາຆຈ ນ ໞາ
-L
chất điện li (trong dung dịch nƣớc phày phá): ກາຌງໞບງຘະນາງາຈທເາະ
ÁN
hoặc nóng chảy) khi có dòng điện ໄຒຒ້າ (ໃຌາຈຖະຖາງຌ້າ ນ ນບຓແນທ)
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
một chiều đi qua, trong quá trình đó, ເຓໆບຓກະແຘໄຒຒ້າກຄແຖໞຌຏໞາຌ, ໃຌຂະຍທຌ các ion hay phân tử nƣớc mất hoặc ກາຌຌັຌ, ຍັຌຈາບບຄ ນ ໂຓເຖກູຌຌ້າໆເຘງ nhận electron. Tại catôt, ion hay ນ ປັຍເບເຖັກຉຕຄ. ດູູ່ໆກາໂຉຈ, ບບຄ ນ ໂຓ phân tử bị khử do nhận electron, còn ເຖກູຌຊກເຕຈຸກຆຄງໟບຌປັຍເບເຖັກຉຕຄ, tại anôt thì bị oxi hóa do mất ຘໞທຌດູູ່ໆບາໂຌຊກບກຆຈາຆຄ
ງໟບຌເຘງເບ
electron. Trong công nghiệp hóa ເຖັກຉຕຄ. ໃຌບຸຈຘານະກາາຈເຓ, ກາຌທ chất, sự điện phân dùng để điều chế ເາະຈໟທງກະແຘໄຒຒ້າ một số kim loại và nhiều chất khác
ຌາໃຆໟເຑໆບຎຸຄແຉໞຄ
61 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
(xút, clo, hiđo, oxi, clorat), ăcquy, ຍັຌຈາໂຖນະ ແຖະ ນາງາຈບໆຌ (ຘູຈ, ກໍ, tổng hợp một số chất hữu cơ.
ປໂຈຕແຆຌ, ບກຆແຆຌ, ກໍຕາຈ), ໝໍ້ໄຒ, ຘັຄ ເາະຍັຌຈາາຈບຄະາຈ.
Độ cứng của nước (ໂຈະກຶຄກ່ທເຌບກ): ທາຓກະຈໟາຄຂບຄຌາ້ (khoàm cạ đáng
N
148.
Ơ
Đại lƣợng biểu diễn lƣợng canxi và khong nắm): ຎະຖຓາຌໆຘະແຈຄຎະຖຓາຌ
N
H
magie có trong nƣớc. Ngƣời ta phân ກາຌຆ ແຖະ ຓາເດ ໆຓໃຌຌ້າ. ເຑໆຌາແຌກ:
U Y
biệt: độ cứng tạm thời biểu thị bằng ທາຓກະຈໟາຄຆັ່ທາທຘະແຈຄຈໟທງຎະຖຓາຌ
TP
.Q
lƣợng muối caxi và magie hiđro ເກບ ກາຌຆ ແຖະ ຓາເດ ປໂຈຕກາກໂຍຌາຈໆ ເກບຌຘະນາງຉທເຓໆບຉຓປໟບຌ
ẠO
cacbonat có trong nƣớc, muối này bị ຓໃຌຌ້າ,
Đ
phân hủy khi đun nóng và độ cứng ແຖະ ທາຓກະຈໟາຄຊາທບຌ, ຘະແຈຄຈໟທງ
G
vĩnh cửu, biểu thị bằng lƣợng muối ຎະຖຓາຌເກບກາຌຆ ແຖະ ຓາເດ ກໍຕທ ນ ຆຌ
H Ư
N
canxi và magie clorua hoặc sunfat có ຒາຈ ໆຓໃຌຌ້າ, ຍໍໍ່ຊກຘະນາງຉທເຓໆບຉຓ
TR ẦN
trong nƣớc, không bị phân hủy khi ປໟບຌ ແຖະ ຉໟບຄແກໟໄຂຈໟທງທາຄເຓ. đun nóng và phải xử lí bằng phƣơng ທາຓກະຈໟາຄຂບຄຌ້າແຓໞຌກາຌຘັຄຖທຓຂບຄ
149.
10 00
B
pháp hóa học. Độ cứng của nƣớc là ຘບຄທາຓກະຈໟາຄໆເທາຓາຂໟາຄເຄ. tổng của hai độ cứng nói trên. Độ dài liên kết (ໂຈະດາງຖໞຽຌເກຈ): ທາຓງາທຑັຌະ (khoàm nhào phăn ໄຖງະນໞາຄຖະນທໞາຄຘບຄແກໞຌບາໂຉຓ
Ó
A
Khoảng cách giữa hai hạt nhân của thạ):
Í-
H
hai nguyên tử liên kết với nhau trong ຂບຄຘບຄບາໂຉຓຑັຌະຉໍໍ່ກັຌໃຌໂຓເຖກູຌ, o
–8 phân tử, thƣờng đo bằng A (10 –8cm). ທັຈແກຈໟທງ A (10 cm). ໃຌຍັຌຈາາຈ
-L
o
ÁN
Trong các hợp chất khác nhau độ dài ຎະຘຓຉໞາຄກັຌ ທາຓງາທຂບຄໜໆຄຑັຌ ະຓ
ÀN
TO
của một liên kết thƣờng thay đổi ກາຌຎູ່ຽຌແຎຄຑຽຄເຖັກຌໟບງ.
D
IỄ N
Đ
150.
không đáng kể. Độ tan (ໂຈະຉໞາຌ): Lƣợng tối đa của ທາຓຘາຓາຈຖະຖາງ (khoàm sa mát lạ một chất có thể tan trong một dung lài):ຎະຖຓາຌຘູຄຘຸຈຂບຄາຈໃຈໜໆຄຘາຓາຈ môi, tạo thành dung dịch bão hòa ຖະຖາງໃຌາຈຑາຖະຖາງໃຈໜໆຄ, ກາງເຎັຌ (thƣờng đƣợc biểu diên bằng số gam າຈຖະຖາງບໆຓຉທ (ຘະແຈຄຈໟທງນທໜໞທງ chất tan trong 100g dung môi hay số ກາຓ າຈຊກຖະຖາງໃຌ 100g າຈຑາຖະ 62
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
milimol chất trong một lít dung ຖາງ ນ ນທໜໞທງ ຓຌຖໂຓຌ າຈໃຌໜໆຄ môi). Độ tan của chất khí phụ thuộc ຖຈາຈຑາຖະຖາງ). ທາຓຘາ ຓາຈຖະຖາງ vào áp suất và nhiệt độ, độ tan của ຂບຄາຈບາງແຓໞຌ ຂຌກັຍທາຓຈັຌ ແຖະ
Ơ
N
chất lỏng hay chất rắn thƣờng chỉ ບຸຌນະຑູຓ, ທາຓຘາຓາຈຖະຖາງຂບຄາຈ phụ thuộc vào nhiệt độ. ແນທ ນ າຈແຂຄແຓໞຌຂຌກັຍແຉໞບຸຌນະຑູຓ.
H
Đồng (ຈຄ): (Cu) Thuộc ô số 29, ບຄ (thòng): (Cu) ຌບຌງູຖາຈັຍ 29, ຸ
N
151.
U Y
nhóm IB, chu kì 4 BTH các NTHH, IB, ປບຍທຽຌ 4 ໃຌຉາຉະຖາຄປບຍາຈ ໂຄຘໟາຄເບເຖັກຉຕຄ
[Ar]
TP
.Q
cấu hình electron [Ar]3d104s1, NTK ຓູຌເຓ,
ẠO
10 1 63,546. Dạng đơn chất là kim loại 3d 4s , ຓທຌຘາຌບາໂຉຓ 63,546. ຑາທະ
Đ
màu đỏ, dễ rèn, dễ dát mỏng, nặng, ເຘຖແຓໞຌໂຖນະຘບຄ, ຈັຈແຎຄໄຈໟຄໞາງ, ຉ
G
d= 8,92, tnc = 1083 C, ts = 2582 C, ເຎັຌແຏໞຌໄຈໟຈ, ໜັກ, d = 8,92, tm=
H Ư
N
dẫn điện và nhiệt tốt (thứ hai sau 1083 C, tb = 2582 C, ຆັກຌາໄຒຒ້າ ແຖະ
TR ẦN
bạc). Hoạt động hóa học kém, bị gỉ ທາຓປໟບຌໄຈໟຈ(ໆຘບຄຊັຈາກເຄ ຌ). ເໆບຌ trong không khí ẩm do tạo đồng ໄນທເຓບໞບຌ,
ເຂາໝໟຽຄໃຌບາກາຈຘຸໞຓ
B
cacbonat bazơ màu lục sẫm, không ງໟບຌເກຈເຎັຌ ບຄ ກາກໂຍຌາຈ ຍາເຆ
10 00
tác dụng với axit trừ HNO3 và ຘຂຽທແກໞ, ຍໍໍ່ຎະຉກຖງາກັຍບາຆຈ ງກເທັຌ H2SO4 trong dung dịch đặc nóng, dễ ບາຆຈ HNO3 ແຖະ H2SO4 ໃຌາຈ
Í-
H
Ó
A
hóa hợp với halogen, S, Se; ở nhiệt ຖະຖາງເຂັຌຂໟຸຌປໟບຌ, ຎະຘຓໄຈໟຄໞາງກັຍປາໂຖ độ cao tác dụng với O2 tạo ra CuO ແຆຌ, S, Se; ດູູ່ບຸຌນະຑູຓຘູຄຎະຉກຖງາກັຍ với O ກາງເຎັຌ CuO ແຖະ Cu O. ຎະກບຍ 2 2 amoniac, xianua. Trong hợp chất Cu
Tạo phức chất
ÁN
-L
và Cu2O.
TO
có số oxi hóa +1, +2. Muối của đồng
D
IỄ N
Đ
ÀN
độc. Cu có trong tự nhiên ở trạng thái tự do và trong nhiều khoáng vật nhƣ chancopirit CuFeS2, malachite CuCO3.Cu(OH)2,
bonit
Cu3FeS3,
covenlin CuS. Muối đồng dùng làm chất xúc tác, thuốc trừ nấm, phân vi lƣợng.
ເຎັຌຑຶຈາຈກັຍບາໂຓຌງັກ, ຆດາຌທ. ໃຌ
າຈຎະຘຓ Cu ຓໞາບກຆຈາຆຄ +1, +2. ເກບຂບຄບຄເຎັຌາຈເຍໆບ. Cu ຓໃຌາຓະ ຆາຈຑາງໃຉໟຑາທະເຘຖ ແຖະ ໃຌນາງແປໞາຈ ເຆັັ່ຌ:
ຆາຌໂກຎີຕຈ
CuFeS2, ຓາຖາຆຈ
CuCO3.Cu(OH)2, ໂຍຌຈ Cu3FeS3, ໂກ ແທຌຖຌ CuS. ເກບຂບຄບຄຌາໃຆໟເຎັຌຉທ ເຖັັ່ຄ, າຈຂໟາເຆບເນັຈ, ຎຸງຍາຖຸຄ.
63 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
152.
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Đồng cacbonat bazơ (ຈຄ ກາກໂຍຌາຈ ບຄ ຈຄ ກາກໂຍຌາຈ ຍາເຆ (thòng ຍາເຆ): (Cu2(OH)2CO3) Là chất bột cacbonat bazơ):
(Cu2(OH)2CO3)
màu xanh lá cây, độc, không tan ເຎັຌຐຸູ່ຌຘຂຽທໃຍໄຓໟ, ເຎັຌຑຈ, ຍໍໍ່ຖະຖາງໃຌ trong nƣớc, d = 3,7 – 4,0 , phân hủy ຌ້າ, d = 3,7 – 4,0 , ຘະນາງຉທດູູ່ 200 C. ບຄຆຌຒາຈ,
N
H
natri cacbonat tác dụng với dung ຎະຉກຖງາກັຍາຈຖະຖາງ
ກາກໂຍຌາຈ
N
ຌາຉຕ
Ơ
ở 200 C. Điều chế bằng cách cho ຎຸຄແຉໞຄຈໟທງທໃນໟ
.Q
Đồng (I) clorua (ຈຄ (I) ກໍຕທ): ບຄ (I) ກໍຕທ (thòng (I) clorua):
Đ
153.
ຒົຈຘຒໍ.
ẠO
chất giải độc khi ngộ độc photpho.
ເຎັຌາຈແກໟຑຈເຓໆບຊກຑຈ
TP
Dùng làm chất màu, thuốc trừ sâu, là ຎາຍຘັຈຉູຑຈ,
U Y
dịch đồng sunfat, lọc và sấy khô. ຉບຄ ແຖະ ເຎົົ່າແນໟຄ. ຌາໃຆໟເຎັຌນທຘ, ດາ
G
(Cu2Cl2) (và Cu3Cl3) Chất tinh thể (Cu2Cl2) (ແຖະ Cu3Cl3) າຈເຓັຈຓະຌ
H Ư
N
lập phƣơng trắng, chuyển màu xanh ກໟບຌຑຶກຘຂາທ,
ຎູ່ຽຌເຎັຌຘຂຽທເຓໆບຎະໄທໟ
TR ẦN
khi để ngoài không khí; d = 4,14 , ໃຌບາກາຈ; d = 4,14, tm = 430 C, tb = tnc= 430 C, ts = 1490 C, ít tan trong 1490 C, ຖະຖາງໜໟບງໃຌຌາ, ຖະຖາງໃຌ
B
nƣớc, tan trong axit, amoniac, ete. ບາຆຈ, ບາໂຓຌງັກ, ເບແຉ. ຎຸຄແຉໞຄຈໟທງທ
10 00
Điều chế bằng cách cho đồng tác ໃນໟບຄຎະຉກຖງາກັຍາຈຖະຖາງ
ບຄ
dụng với dung dịch đồng (II) clorua (II) ກໍຕທ ໃຌ HCl ເຑໆບໄທໟ. ເກັຍປັກຘາ
Ó
A
có dƣ HCl. Bảo quản tránh không ນກເທັຌບາກາຈ, ຊໟາຍໍໍ່ຈັັ່ຄຌັຌະຊກຎູ່ຽຌເຎັຌ
Í-
H
khí, nếu không sẽ bị thành đồng (II) ບຄ (II) ກໍຕທ. ຌາໃຆໟເຎັຌຉທເຖັັ່ຄ, າຈຈູຈ
Đồng (II) clorua (ຈຄ (II) ກໍຕທ): Có ບຄ (II) ກໍຕທ (thòng (II) clorua): ຓ
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
154.
ÁN
-L
clorua. Dùng làm chất xúc tác, chất ຆັຍບາງ CO. hấp phụ khí CO. hai dạng: (CuCl2 và Cu2Cl4 hay ຘບຄຖັກຘະຌະ (CuCl2 ແຖະ Cu2Cl4 ນ Cu[CuCl4] ), chất bột màu nâu sẫm Cu[CuCl4] ), ເຎັຌຐຸູ່ຌຘຌາຉາຌໄໝໟຈູຈຌາ hút nƣớc trở thành màu xanh lục ກາງເຎັຌຘຂຽທແກໞd=3,386; CuCl2.2H2O d=3,386; CuCl2.2H2O là chất tinh ແຓໞຌາຈເຎັຌເຓັຈຓະຌຘຂຽທ, d = 2,54. thể màu xanh lục, d = 2,54. Tan ຖະຖາງໃຌຌ້າ, າຈຖະຖາງເຂັຓຂຸໟຌຘຌ້າຉາຌ trong nƣớc, dung dịch đặc màu nâu ໄໝໟງໟບຌເກຈເຎັຌບບຄຑຶກ
[CuCl4]2–,
64 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
sẫm do tạo ion phức (CuCl4)2–, dung າຈຖະຖາງເບາຄຓຘຂຽທງໟບຌບບຄ dịch loãng có màu xanh do chứa ion [Cu(H2O)6]2+, ຌາໃຆໟເຎັຌຉທເຖັັ່ຄບໂຆແຓ [Cu(H2O)6]2+, dùng làm chất xúc tác ແຖະ ເກຕກຄ, າຈກັຈຘ, າຈຂໟາເຆບ, າຈ
Ơ
N
đồng phân hóa và crackinh, chất cắn ຎ້ບຄກັຌໄຓໟ. màu, chất sát trùng, chất bảo quản
N
Đồng (I) oxit (ຈຄ (I) ບກຆຈ): (Cu2O) ບຄ (I) ບກຆຈ (thòng (I) oxit):
U Y
155.
H
gỗ.
.Q
chất tinh thể tám mặt, màu đỏ nâu, (Cu2O) າຈເຓັຈຓະຌແຎຈໜໟາ,
ຘແຈຄ
TP
độc, d = 5,75 , tnc = 1235 C, ts = ຌ້າຉາຌໄໝໟ, ເຎັຌຑຈ, d = 5,75, tm =
ẠO
1800 C; không tan trong nƣớc, tan 1235 C, tb = 1800 C; ຍໍໍ່ຖະຖາງໃຌຌ້າ,
G
Đ
trong dụng dịch amoniac. Điều chế ຖະຖາງໃຌາຈຖະຖາງ ບາໂຓຌງັກ. ຎຸຄແຉໞຄ
H Ư
N
bằng cách dùng đƣờng khử đồng (II) ຈໟທງທໃຆໟຌ້າຉາຌເຕຈຸກຆຄ hiđroxit. Dùng điều chế màu thủy ປຈຕກຆຈ.
ບຄ
ຌາໃຆໟຎຸຄແຉໞຄຘແກໟທ
(II) ແຖະ
TR ẦN
tinh và cuprat KCuO (K2O và ກູຎຕາຈ KCuO (K2O và Cu2O). Cu2O).
B
Đồng (II) oxit (ຈຄ (II) ບກຆຈ): (CuO) ບຄ (II) ບກຆຈ (thòng (II) oxit):
10 00
156.
Chất bột rắn màu nâu đen, độc, (CuO) າຈເຎັຌຐຸູ່ຌແຂຄຘຌາຉາຌໄໝໟ, ເຎັຌ
Ó
A
không tan trong nƣớc, d = 6,32 , ຑຈ, ຍໍໍ່ຖະຖາງໃຌຌ້າ, d = 6,32 , ຘະນາງ
Í-
H
phân hủy ở 1026 C. Điều chế bằng ຉທດູູ່ 1026 C. ຎຸຄແຉໞຄຈໟທງທເຏັ່າ ບຄ
-L
cách nung đồng cacbonat bazơ hoặc ກາກໂຍຌາຈ ຍາເຆ ນ ຌຉຕາຈ. ຌາໃຆໟເຎັຌຘ
ÁN
nitrat. Dùng làm chất màu cho đồ ໃນໟເໆບຄຎັັ້ຌຈຌເຏັ່າ, ຉທເຖັັ່ຄ, າຈາທາຓ
TO
gốm, chất xúc tác, chất làm sạch ຘະບາຈ ປໂຈຕແຆຌ...
ÀN
hiđro…
D
IỄ N
Đ
157.
Đồng vị (ຈຄທ): Những dạng nguyên ບໂຆໂຉຍ (isotop): ຍັຌຈາຖັກຘະຌະບາໂຉຓ tử của một nguyên tố mà hạt nhân có ຂບຄາຈຓູຌໜໆຄໆແກໞຌບາໂຉຓ
ຓຌທຌ
cùng số proton nhƣng có số nơtron ໂຎຕຉຄເັ່າກັຌ ແຉໞຓາຌທຌເຌຉຕຄຉໞາຄກັຌ, khác nhau, có cùng số hạt nguyên tử ຓາຌທຌແກໞຌບາໂຉຓເັ່າກັຌ ແຖະ ຍັຌຸ và chếm cùng số ô trong bảng tuần ນໟບຄຈຽທກັຌໃຌຉາຉະຖາຄປບຍທຽຌາຈຓູຌ ເຓ.
hoàn các nguyên tố hóa học. 65 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
158.
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Đơn chất (ເຈໆຌເຈ): Chất đƣợc tạo ra າຈຈໞຽທ (thát điêu): າຈຎະກບຍຂຌ từ những nguyên tử thuộc cùng một າກຍັຌຈາບາໂຉຓຆະຌຌຈຈຽທກັຌຂບຄາຈ nguyên tố hóa học. Ứng với mỗi ຓູຌເຓ. ຉຄກັຍແຉໞຖະາຈຓູຌເຓຘາຓາຈຓ
N
nguyên tố hóa học có thể có một hay ໜໆຄ ນ ນາງາຈຈໞຽທຉໞາຄກັຌ.
tích do
nhỏ
Milikan
N
nhất ບະຌຸຑາກຑຌຊາຌຊໄຒຒ້າຍັຌຸຖຍຌໟບງນາງ 1,62.10–19C ໂຈງໞາຌໂຕເຍຈແບຌຈຕທ
(R.A.
TP
1,62.10–19C
âm
U Y
mang điện
H
Electron (ເບເຖັກຉຕຄ) (e): Hạt cơ bản ເບເຖັກຉຕຄ (Electron)(e):
.Q
159.
Ơ
vài đơn chất khác nhau.
ຓຓທຌຘາຌ
9,109.10–28g. ເບເຖັກຉຕຄ
N
g. Electron đóng vai trò quan trọng
H Ư
28
9,109.10– ໃນໟຍັຌຈາບະຌຸຑາກໆຌໟບງ,
G
mô, có khối lƣợng nghỉ
ຌາໃຆໟເຎັຌນທໜໞທງຎະຖຓາຌໄຒຒ້າ
Đ
làm đơn vị điện lƣợng cho các hạt vi 1911,
ẠO
Milikan) đo đƣợc năm 1911, dùng ຓຖແກຌ (R.A.Milikan) ທັຈແກໄຈໟຎີ
TR ẦN
trong cấu tạo vật chất là một phần ໝາງຘາັຌໃຌໂຄຘໟາຄຑຌຊາຌ của nguyên tử. Các electron chuyển ໜໆຄຂບຄບາໂຉຓ.
ຓທາຓ ແຓໞຌຘໞທຌ
ຍັຌຈາເບັກຉຕຄເໆບຌໆ
động xung quanh hạt nhân nguyên tử ບໟບຓແກໞຌບາໂຉຓເຎັຌແຉໞຖະຆັຌ, ກາຌຈຸຌ
10 00
B
thành từng lớp, xác định tính chất ຖັກຘະຌະເຓຂບຄບາໂຉຓ ແຖະ ໂຓເຖກຸຌ,
Ó
A
hóa học của nguyên tử và phân tử, ຸຌຖັກຘະຌະຂບຄາຈແນທ ແຖະ າຈແຂຄ, tính chất của chất lỏng và chất rắn, ກາຌຆັກຌາໄຒຒ້າຂບຄໂຖນະ ແຖະ າຈເໆຄ
-L
Í-
H
độ dẫn điện của kim loại và chất bán ຆັກຌາ, ຸຌຖັກຘະຌະຂບຄາຈກັຌໄຒຒ້າ, ຸຌ dẫn, tính chất của chất cách điện, ຖັກຘະຌະແຘຄຘະະນທໞາຄ ທະງາຂບຄເຓັຈ
TO
ÁN
tính chất quang học của tinh thể… ຓະຌ... ເບເຖັກຉຕຄເຄຍັຌຈາຆັຌຌບກຘຸຈຓ Electron trên các phân lớp ngoài
IỄ N
Đ
ÀN
cùng đóng vai trò quan trọng trong việc hình thành các liên kết hóa học.
ທາຓໝາງຘາັຌ ໃຌກາຌກາເຌຈຍັຌຈາຑັຌ
ະເຓ. ບະຌຸຑາກຎີັ້ຌກັຍເບເຖັກຉຕຄແຓໞຌໂຎ ຘຉຕຄ (e+), ຉໞາຄຑຽຄແຉໞຊໄຒຒ້າຍັຌຸຍທກ.
Phản hạt của electron là positron
D
(e+), chỉ khác là mang điện tích dƣơng. 160.
Ferat (ແຒຕາຈ): muối của axit feric, ແຒຕາຈ (Ferat): ເກບຂບຄບາຆຈແຒຕກ, Ví dụ: Na2FeO4. Dung dịch có màu ຉທດູ່າຄ: Na2FeO4. າຈຖະຖາງຓຘແຈຄຆ້າ 66
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
đỏ sẫm không bền. 161.
ຍໍໍ່ໝັຌຄ.
Flo (ຒໍ): (F) Thuộc ô số 9, nhóm ຒໍ (Flo): (F) ຌບຌດູູ່ຖາຈັຍ 9, ຸ VIIA, VIIA , chu kì 2 BTH các NTHH, cấu ປບຍທຽຌ 2 ຉາຉະຖາຄປບຍທຽຌາຈຓູຌເ 2 2 5 NTK ຓ, ໂຄຘໟາຄເບເຖັກຉຕຄ 1s 2s 2p , ຓທຌ
1s22s22p5,
electron
N
hình
Ơ
18,998. Đơn chất F2 là chất khí màu ຘາຌບາໂຉຓ 18,998. ຑາທະເຘຖ F2 ແຓໞຌ
N
H
vàng nhạt, mùi xốc rất độc, tnc = າຈບາງ, ຘເນບຄບໞບຌ, ກໆຌຂທ ເຎັຌຏຈ,
U Y
–219,64 C, ts = –188,13 C; là phi tm= –219,64 C, tb = –188,13 C; ເຎັຌ ດູູ່ບຸຌ
TP
.Q
kim hoạt động hóa học mạnh nhất. Ở ບະໂຖນະເໆບຌໄນທເຓແປຄກທໞາໝູໞ.
ẠO
nhiệt độ thƣờng tác dụng với hầu hết ນະຑູຓາຓະຈາ ຎະຉກຖງາກັຍເກບຍັຄໝຈ
Đ
các nguyên tố khác. Nhiều chất bị F2 ຍັຌຈາາຈຓູຌບໆຌ. ນາງາຈຊກ F2 າຖາງ (Florit):
N
Florit(ຒໍຕຈ): Khoáng vật có thành ຒໍຕຈ
H Ư
162.
G
phá hủy.
ແປໞາຈຓຘໞທຌຎະກບຍ
TR ẦN
phần chủ yếu là CaF2 , giòn do lẫn ຉຌຉໍແຓໞຌ CaF2 , ຏໞບງເຌໆບຄາກຎົຌກັຍ tạp chất nên có màu khác nhau: າຈຎົຌບໆຌ ຘະຌັຌໆຄຓຘແຉກຉໞາຄກັຌ: ຘ vàng, tím, xanh nhạt..., thƣờng có ເນບຄ, ຘບຈ, ຘຂຽທບໞບຌ..., ຓາຈຎົຌ ບູຕາຌ...ຌາໃຆໟ
10 00
B
tạp chất là nguyên tố đất hiếm, ແຓໞຌາຈຓູຌຈຌນາງາກ,
uran... Dùng làm chất chảy trong ເຎັຌາຈໄນໞແນທໃຌກາຌນບຓໂຖນະ, ເຎັຌ
Ó
A
luyện kim, làm men màu cho đồ sứ. ນທຘໃນໟເໆບຄຎັັ້ຌຈຌເຏັ່າ.
ເຓັຈຒໍຕຈຍໍຖຘຸຈ ທຆາແຘຄຘະ
Í-
H
Tinh thể florit tinh khiết dùng làm ຌາໃຆໟເຎັຌຉູໟແກໟທໃຌບຸຎະກບຌ
-L
lăng kính trong dụng cụ quang học. ນທໞາຄ. ເຓັຈຓະຌຒໍຕຈກັຍາຈຎົຌຈຌນາງາກ
ÁN
Tinh thể florit với tạp chất đất hiếm ແຖະ ເນັກໃຆໟເຉັກຌກກະາງແຘຄໄຖເຆ.
TO
và sắt dùng trong kĩ thuật phát tia
ÀN
laze.
D
IỄ N
Đ
163.
Gạch chịu lửa (ແກັກທເຖ້ບ): Gạch ຈຌ ໆ ຌໄຒ (đìn chi thồn phày): ຈຌໆ dùng để xây các lò nung, chịu đƣợc ຌາໃຆໟໃຌກາຌກໍໍ່ຘໟາຄຍັຌຈາເຉາເຏັ່າ,
ຌຉໍໍ່
nhiệt độ cao khoảng 1600 – 2000 C. ທາຓປໟບຌຘູຄຎະຓາຌ 1600 – 2000 C. Gồm nhiều loại: silicat, gạch đinat ຎະກບຍຓນາງຎະເຑຈ: ຆຖກາຈ, ຈຌໆຈຌາຈ (thành
phần
chính
là
SiO2), (ຘໞທຌຎະກບຍຉຌຉໍໍ່ແຓໞຌ SiO2), ບາຖູຓໂຌຆ
aluminosilicat (Al2O3 – SiO2), gạch ຖກາຈ (Al2O3 – SiO2), ຈຌໆຘະໂຓຈ 67 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
(Al2O3), ຓາເດ (MgO)....
samot (Al2O3), magie (MgO).... 164.
Gang (ກໞາຄ): Hợp kim của sắt với ຂາຄ (khang): ໂຖນະຎະຘຓຂບຄເນັກ ແຖະ cacbon (trên 2%C), chứa các tạp ກາກຍບຌ (ກໞທາ 2%C), ຍັຌຸຍັຌຈາາຈ
N
chất là Si, Mn, P và S. Gang hợp kim ຎົຌແຓໞຌ Si, Mn, P ແຖະ S. ຂາຄໂຖນະ
Ơ
còn chứa nguyên tố Cr, Ni, Mo, Cu, ຎະຘຓງັຄຍັຌຸາຈຓູຌ Cr, Ni, Mo, Cu,
N
H
Al, trên 2% Mn, trên 2% Si. Gang có Al, ກໞທາ 2% Mn, ກໞທາ 2% Si. ຂາຄຓ
U Y
loại màu xám, trong đó cacbon ở ຎະເຑຈຘຂເັ່າ, ໃຌຌັຌກາກຍບຌດູູ່ໃຌຑາທະ ຎະ
TP
.Q
trạng thái tự do dƣới dạng graphit ເຘຖຑາງໃຉໟຖັກຘະຌະກຕາຒິຈປູຍໞບຌ.
hình phiến, loại màu trắng trong đó ເຑຈຘຂາທໃຌຌັຌກາກຍບຌດູູ່ໃຌຑາທະຑັຌະ
Đ
ẠO
cacbon ở trạng thái liên kết dƣới ຑາງໃຉໟຖັກຘະຌະເນັກກາກຍບຌ(ເຆແຓຌຉຈ)
H Ư
N
G
dạng sắt cacbua (xementit) Fe3C. Fe3C. ຌາໃຆໟໃຌຂະແໜຄກາຌຎະກບຍເໆບຄ Dùng trong ngành chế tạo máy, làm ຍຌ, ເຎັຌທັຈຊຸຈຍເຑໆບຏະຖຈເນັກກໟາ. nguyên liệu để sản xuất thép.
Gỉ đồng (ດີຈຄ): Sản phẩm của sự ăn ບຄໝໟຽຄ (thòng miếng): ຏະຖຈຉະຑັຌ
TR ẦN
165.
mòn đồng, là cacbonat bazơ ngậm ຂບຄກາຌເຂາໝໟຽຄບຄ, ແຓໞຌກາກໂຍຌາຈຍາ
10 00
B
nƣớc Cu2(OH)2CO3.nH2O màu lục ເຆບຓຌ້າ Cu2(OH)2CO3.nH2O ຘຂຽທ thẫm, độc.
A
Gỉ sắt (ດີຘັຈ): Sản phẩm của sự ăn ເນກ ັ ໝໟຽຄ (lếch miếng): ຏະຖຈຉະຑັຌຂບຄ
Ó
166.
ເຂັຓ, ເຍໆບ.
Í-
H
mòn chủ yếu gồm sắt (III) oxit ngậm ກາຌເຂາໝໟຽຄເຎັຌຉຌແຓໞຌ ເນັກ (III) ບກ ຆຈບຓຌ້າ Fe2O3.xH2O, ຘແຈຄຌາຉາຌໄໝໟ.
Gốc (ກກ): Nhóm nguyên tử trong ເາ (kháu) (ປາກ): ກຸໞຓບາໂຉຓໃຌຎະຉກຖ
ÁN
167.
-L
nƣớc Fe2O3.xH2O, màu đỏ nâu.
Đ
ÀN
TO
phản ứng hóa học chuyển từ phân tử ງາເຓຎູ່ຽຌາກໂຓເຖກຸຌຌເຎັຌໂຓເຖກຸຌບໆຌ này sang phân tử khác mà không bị ແຉໞຍໍໍ່ຊກຎູ່ຽຌແຎຄ. ຉທດູ່າຄ: ເາບາຆຈ: ເາ biến đổi. Ví dụ: gốc axit: gốc sunfat ຆຌຒາຈ
, ເາບຄະາຈ: ເາບາເຆຉຖ
IỄ N
, gốc hữu cơ: gốc axetyl (CH3CO–), ເາເຒຌຖ (C6H5–),...
D
(CH3CO–), gốc phenyl (C6H5–),... 168.
Gốc axit (ກກບາຆຈ): Nguyên tử hoặc ເາ ບາຆຈ (kháu axit): ບາໂຉຓ ນ ກຸໞຓບາ nhóm nguyên tử kết hợp với hiđro ໂຉຓຎະຘຓກັຍປໂຈຕຎະກບຍເຎັຌບາຆຈ
ນ
68 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
tạo thành axit hoặc với kim loại tạo ຎະຘຓກັຍໂຖນະຎະກບຍເຎັຌເກບ. ເຓໆບບາຆຈ thành muối. Khi axit hoặc muối điện ນ ເກບທເາະໄຒຒ້າໃຌຌ້າ, ເາບາຆຈແຓໞຌ li trong nƣớc, gốc axit là những ຍັຌຈາບາຌບຄ. ຉທດູ່າຄ: Cl–,
,...
Gốm (ໂກໟຓ): Các sản phẩm và vật ເບ ໆ ຄຎັັ້ຌຈຌເຏາັ່
(khương
pắn
Ơ
,
,...
đin
H
169.
,
,
N
Ví dụ: Cl–,
,
N
anion.
U Y
liệu sản xuất từ đất sét hay cao lanh phau): ຍັຌຈາຏະຖຈຉະຑັຌາກຈຌຈາກ ນ
.Q
cùng với một số khoáng vật khác ຈຌຂາທກັຍຍັຌຈາແປໞາຈບໆຌ (ເຎັຌຉຌແຓໞຌ
TP
(chủ yếu là oxit kim loại chịu nhiệt) ບກຆຈໂຖນະຌທາຓປໟບຌ)
ໄຈໟແຍໞຄບບກ
ẠO
đƣợc chia ra: gốm dân dụng (gốm ເຎັຌ: ເບຄຎັັ້ຌຈຌເຏັ່ານັຈຊະກາ (ເໆບຄຎັັ້ຌຆ
G
Đ
silicat), dùng làm vật liệu xây dựng, ຖກາຈ), ຌາໃຆໟເຎັຌທັຈຘະຈຸກໍໍ່ຘໟາຄ, ທັຈຘະຈຸ
H Ư
N
vật liệu chịu lửa, các đồ dùng sinh ຌຉໍໍ່ໄຒ, ເບຄໃຆໟຆບງ ແຖະ ກັຌໄຒຒ້າ; hoạt và cách điện; và gốm kĩ thuật ແຖະ ເໆບຄຎັັ້ຌຈຌເຏັ່າບຸຈຘານະກາ (ເໆບຄຎັັ້ຌ
TR ẦN
(gốm oxit, cacbua, aluminat...) dùng ຈຌເຏັ່າບກຆຈ, ກາກຍທ, ບາຖູຓຌາຈ...) ຌາ
10 00
B
làm vật liệu thay kim loại, gỗ và chất ໃຆໟເຎັຌທັຈຘະຈຸຎູ່ຽຌແຌໂຖນະ, ໄຓໟ ແຖະ dẻo trong chế tạo máy bay, tên lửa, ດາຄຎຕາຘະຉກໃຌກາຌຎະກບຍເໆບຄຍຌ, ຖູກ tàu vũ trụ, trong công nghiệp điện tử. ຘບຌໄຒ, ງາຌບາທະກາຈ, ໃຌບຸຈຘານະກາເບ
H
Hạt nhân (ປາຈເງຌ): Phân trung tâm ແກໞຌບາໂຉຓ (ken atom) (ຌທເຕງ)
Í-
170.
Ó
A
ເຖັກໂຉຕຌກ.
-L
của nguyên tử tích điện dƣơng, (nucleus): ຑາກຘໞທຌໃກາຄຂບຄບາໂຉຓຊ
ÁN
chiếm phần rất bé của thể tích ໄຒຒ້າຍັຌຸຍທກ, ກທຓຎະຖ ຓາຌໜໟບງໆຘຸຈ
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
nguyên tử nhƣng lại là nơi tập trung າຄຍໍຖຓາຈບາໂຉຓ ແຉໞຑັຈແຓໞຌຍໞບຌຖທຓ hầu hết khối lƣợng của nguyên tử. ຉທັຄໝຈຓທຌຘາຌຂບຄບາໂຉຓ. ແກໞຌຌທ Hạt nhân nhỏ hơn nguyên tử hàng ເຕງຌໟບງກໞທາບາໂຉຓໝໆຌເັ່າ.
ແກໞຌຌທ
chục nghìn lần. Hạt nhân gồm proton ເຕງຎະກບຍຓຎະກບຍຓ ໂຎຕຉຕຄ ແຖະ ເຌ và nơtron tạo ra các hạt cơ bản, số ຉຄ ຎະກບຍເຎັຌບະຌຸຑາກຑຌຊາຌ, າຌທຌ proton Z đƣợc xác định điện tích ໂຎຕຉຄ Z ໄຈໟກາຌຈໄຒຒ້າຍັຌຸຍທກຂບຄ dƣơng của hạt nhân là số hạt nguyên ແກໞຌບາໂຉຓແຓໞຌາຌທຌແກໞຌບາໂຉຓຂບຄ tử của nguyên tố và bằng số thứ tự 69
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
của nguyên tố trong BTH các າຈຓູຌ ແຖະ ເັ່າກັຍເຖກຖາຈັຍຂບຄາຈ NTHH. Tổng số proton Z và số ຓູຌໃຌຉາຉະຖາຄປບຍທຽຌາຈຓູຌເຓ. ຏຌ nơtron N gọi là số khối A (A=Z+N). ຍທກຂບຄາຌທຌໂຎຕຉຄ Z ແຖະ ເຌຉຕຄ N
Ơ
N
Các nguyên tử đồng vị có cùng Z ເບຌທໞາ າຌທຌຓທຌຘາຌ A (A=Z+N). nhƣng khác nhau về số nơtron N. ຍັຌຈາບາໂຉຓ ບໂຆໂຉຍຓ Z ເັ່າກັຌ ແຉໞ
N
Hằng số axit (ປັຄໂຘໟບາຆຈ): Ka Đại ໞາຂບຄບາຆຈ (kha khong axit): Ka ໞາ
U Y
171.
H
າຌທຌເຌຉຕຄ N ຉໞາຄກັຌ.
TP
.Q
lƣợng chỉ độ mạnh của axit. Nếu HA ໆຆຍບກທາຓແປຄຂບຄບາຆຈ. là một axit yếu thì dung dịch nƣớc sẽ
ຊໟາ
HA
ẠO
ແຓໞຌບາຆຈບໞບຌາຈຖະຖາງະຓກາຌຆັັ່ຄຆາ:
[ H 3O ][ A ] , nhƣng [ H O ][ A ] : K 3 , ແຉໞທາຓເຂັຓຂບຄຌ້າ [ HA][ H 2O] [ HA][ H 2O]
TR ẦN
nồng độ nƣớc bằng
10 00
B
1000 g 55,55M rất lớn so với axit 18 g.mol 1
nên đƣợc gọi là không thay đổi. Vậy:
A
[ H 3O ][ A ] Ka [ HA]
ເັ່າ
1000 g 55,55M ໃນງໞນາງຽຍໃຘໞ 18 g.mol 1
ບາຆຈ ຘະຌັຌໆຄຊທໞາຍໍໍ່ຎູ່ຽຌແຎຄ. ຘະຌັຌ
K [ H 2O ]
[ H 3O ][ A ] Ka [ HA]
K[H2O] ແຓໞຌໞາໜໆຄເບຌທໞາໞາຂບຄບາຆຈ
H
Ó
K [ H 2O ]
ຆັັ່ຄຆາ
N
H Ư
số cân bằng: K
Đ
HA + H2O ⇌ H3O+ + A– Với hằng
HA + H2O ⇌ H3O+ + A– ກັຍໞາກາຌ
G
có cân bằng:
Í-
K[H2O] là một hằng số gọi là hằng Ka. Ka ໃນງໞຂຌໞາກາຌຆັັ່ຄຆາະຎູ່ຽຌໄຎາຄ
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
số axit Ka. Ka càng lớn hằng số cân ເຍບຄຂທານາງຂຌ, ໝາງທາຓທໞາ HA ທ bằng sẽ chuyển về biên phải càng ເາະໄຒຒ້ານາງຂຌ, HA ແປຄຂຌ. nhiều, nghĩa là HA điện li càng ຉທດູ່າຄ: CH3COOH ຓ Ka=1,74.10–5 nhiều, HA càng mạnh. Ví dụ: ແປຄກໞທາ HCN ຓ K = 6,2.10–10. a –5 CH3COOH có Ka = 1,74.10 mạnh hơn HCN có Ka = 6,2.10–10 .
172.
Hằng số bazơ (ປັຄໂຘໟຍາເຆ) : Kb Đại ໞາຂບຄຍາເຆ (kha khong bazơ) : Kb ໞາ lƣợng chỉ độ mạnh của bazơ. Nếu B ໆຆຍບກທາຓແປຄຍາເຆ. ຊໟາ B ແຓໞຌຍາເຆ là một bazơ yếu thì trong dung dịch ບໞບຌ ໃຌາຈຖະຖາງະຓກາຌຆັັ່ຄຆາ: B + 70
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
sẽ có cân bằng: B + H2O ⇌ BH+ + H2O ⇌ BH+ + OH– ກັຍໞາກາຌຆັັ່ຄຆາ: OH– với hằng số cân bằng: K
K
[ BH ][OH ] ; ຊບຌໄຈໟ Kb=K[H2O] [ B][ H 2O]
[ BH ][OH ] ; rút ra Kb=K[H2O] [ B][ H 2O] ແຓໞຌໞາເບຌທໞາໞາຂບຄຍາເຆ Kb ໃນງໞຂຌ B
Ơ
N
là một hằng số gọi là hằng số bazơ ແປຄຂຌ. ຉທງໞາຄ: NH3 ຓ Kb=1,76.10–5
N
H
Kb càng lớn B càng mạnh. Ví dụ: ແປຄກໞທາ CH3COO– ຓ Kb = 2,51.10–10.
U Y
NH3 có Kb = 1,76.10–5 mạnh hơn
Hấp phụ (ເປຍຒຸ): Sự hút các chất khí ກາຌຈູຈຆັຍ (càn đút sắp): ກາຌຈູຈຍັຌຈາ
TP
173.
.Q
CH3COO– có Kb = 2,51.10–10.
ẠO
hoặc chất tan trong dung dịch bởi bề າຈບາງ ນ າຈຊກຖະຖາງໃຌາຈຖະຖາຍ
G
Đ
mặt của một chất rắn hoặc chất lỏng ຈໟທງຏທໜໟາຂບຄາຈແຂຄໜໆຄ ນ າຈແນທ
N
bằng liên kết hóa học (hấp phụ hóa ຈໟທງຑັຌະເຓ (ກາຌຈູຈຆັຍເຓ) ນ ຈໟທງ
H Ư
học) hoặc bằng lực Van de Van (hấp ທາຓແປຄ ທາຌເຈທາຌ (ກາຌຈູຈຆັຍາຄຒີ
TR ẦN
phụ lí học). Dùng để tích hỗn hợp ຆກ). ຌາໃຆໟເຑໆບແງກາຈຎົຌກາຘ ນ າຈ khí hoặc chất tan, để làm khô hoặc ຊກຖະຖາງ, ເຑໆບເປັຈແນໟຄ ນ າທາຓຘະ
10 00
B
làm sạch các chất khí, chất lỏng, ບາຈຍັຌຈາາຈບາງ, າຈແນທ, ຌາໃຆໟໃຌ dùng trong công nghiệp hóa chất, ບຸຈຘານະກາເຓ,
A
dầu mỏ, sơn, sản xuất đƣờng... Hấp ຌ້າຉາຌ...
ຍໍໍ່ຌ້າຓັຌ,
ຘ,
ຏະຖຈ
ກາຌຈູຈຆັຍເປັຈໜໟາໆຘາັຌໃຌ
Hấp thụ (ເປຍຸ): Sự hút các chất bởi ຆຓຆັຍ (sừm sắp):
ກາຌຈູຈຍັຌຈາາຈ
ÁN
174.
-L
Í-
H
Ó
phụ đóng vai trò quan trọng trong cơ ປໞາຄກາງຂບຄຘໆຄໆຓຆທຈ, ໃຌຈຌ. thể sống, trong đất.
TO
toàn bộ một chất lỏng hoặc chất rắn. ຈໟທງັຄໝຈຂບຄາຈແນທ ນ າຈແຂຄ.
D
IỄ N
Đ
ÀN
Khác với hấp phụ, hiện tƣợng này ຉໞາຄກັຍກາຌຈູຈຆັຍ, ຎະກຈກາຌຌເກຈຂຌໃຌ xảy ra trong toàn bộ thể tích của chất ຍໍຖຓາຈັຄໝຈຂບຄາຈຆຓຆັຍ.
ຉທດູ່າຄ:
hấp thụ. Ví dụ: hấp thụ NH3 bởi ຆຓຆັຍ ຈໟທງຌ້າ. ຆຓຆັຍບາຈຓຎະກຈກາຌ nƣớc. Hấp thụ có thể kèm theo tƣơng າຄເຓ. ຌາໃຆໟໃຌບຸຈຘານະກາ ເຑໆບແງກ tác hóa học. Dùng trong công nghiệp າຈບາງຎົຌ, າທາຓຘະບາຈາຈບາງ, ນ để tách hỗn hợp khí, làm sạch các ຎຸຄແຉໞຄຍັຌຈາາຈເຓ. chất khí, hoặc điều chế các hóa chất. 71
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
175.
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Hemalit (ເປຓາຖຈ): (Fe2O3) khoáng ເປຓາຖຈ (Hemalit): (Fe2O3) ແປໞາຈໆ vật phổ biến của sắt, màu từ đỏ nâu ຓນາງຂບຄເນັກ, ຘເຖໆຓາກຘແຈຄຌ້າຉາຌໄ đến đen. Gang đƣợc luyện từ quặng ໝໟປບຈຘຈາ.
ຂາຄໄຈໟນບຓາກແປໞາຈຌ.
này. Ngoài ra hemalit còn đƣợc nung ຌບກຌ ເປຓາຖຈງັຄໄຈໟເຏັ່າ ແຖະ ຍຈເຎັຌຐຸູ່ຌ
Ơ N
Hiđro (ປໂຈຕ): (H) Thuộc ô số 1, ປໂຈຕແຆຌ (Hiđrogen): H ຌບຌດູູ່ຖາຈັຍ
U Y
176.
H
su, men sứ.
N
và nghiền làm bột màu cho sơn, cao ຘໃຌຌາຘ, ຎຕາຘະຉກ, ເໆບຄຎັັ້ຌ.
TP
.Q
nhóm IA, chu kì 1 trong BTH các 1, ຸ IA, ປບຍທຽຌ 1 ໃຌຉາຉະຖາຄປບຍ 1 NTHH, cấu hình electron 1s1, NTK ທຽຌາຈຓູຌເຓ, ໂຄຘໟາຄເບເຖັກຉຕຄ 1s
ẠO
1,008, H có 2 đồng vị tự nhiên (proti ຓທຌຘາຌບາໂຉຓ 1,008, H ຓ 2 ບໂຆໂຉຍ
Đ
າຓະຆາຈ (ໂຎປຉ
G
99,9844%, đơteri D hoặc
0,0156%) ແຖະ ໜໆຄບໂຆ
). Nguyên ໂຉຍຽຓ (ຉຕຉ ຖັຄຘ T ນ
). າຈຓູຌ
TR ẦN
(triti pháng xạ T hoặc
H Ư
N
0,0156%) và một đồng vị nhân tạo ເຉຕ D ນ
99,9844%, ເຈ
tử H chỉ có 1 electron. Phân tử gồm H ຓແຉໞ 1 ເບເຖັກຉຕຄ. ໂຓເຖກູຌຎະກບຍຓ hai nguyên tử H2 . Trong các hợp ຘບຄບາໂຉຓ H2 . ໃຌຍັຌຈາາຈຎະຘຓ H
10 00
B
chất H có số oxi hóa +1 và –1. H2 là ຓໞາບກຆຈາຆຄ +1 ແຖະ –1. H2 ແຓໞຌາຈ chất khử. Ở nhiệt độ thƣờng H2 ít ເຕຈຸກເຉ. ດູູ່ບຸຌນະຑູຓາຓະຈາ H2 ເບຌ
Ó
A
hoạt động chỉ kết hợp trực với phi ໄນທເຓໜໟບງ ຎະຘຓໂຈງກຄກັຍບະໂຖນະໆ
-L
Í-
H
kim hoạt động mạnh nhƣ flo, clo. ເບຌໄນທເຓແປຄເຆັັ່ຌ: ຒໍ, ກໍ. ເຓໆບຉຓ Khi đun nóng H2 phản ứng với nhiều ປໟບຌ H2 ຎະຉກງາກັຍນາງາຈ ( C, O,
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
nguyên tố ( C, O, N... tạo thành hợp N... ກາງເຎັຌາຈຎະຘຓບຄະາຈ). ກັຍ chất hữu cơ). Với kim loại kiềm và ໂຖນະຈັັ່ຄ ແຖະ ໂຖນະຈັັ່ຄຈຌກາງເຎັຌປຈທ. kim loại kiềm thổ tạo thành hiđrua. H ຎຸຄແຉໞຄຈໟທງທໃນໟບາງຌ້າຏໞາຌຊໞາຌໄຒ 2 H2 điều chế bằng cách cho hơi nƣớc qua than nóng đỏ, điện phân nƣớc,
D
phân hủy khí tự nhiên. H2 dùng để tổng hợp NH3, HCl, CH3OH, trong đèn xì để hàn và cắt kim loại... 177.
Hiđro
peoxit
(ປໂຈຕ
ປໟບຌແຈຄ, ທເາະຌາຈໟທງກະແຘໄຒຒ້າ, ງໞບງ
ຘະນາງກາຘາຓະຆາຈ. H2 ຌາໃຆໟເຑໆບຘັຄ ເາະ NH3, HCl, CH3OH, ໃຌກາຌບຈ ແຖະ ຉັຈໂຖນະ...
ແຎກບກຆຈ) ປໂຈຕ ແຎກບກຆຈ
(Hiđro peoxit):
72 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
(nƣớc oxi già): (H2O2) Chất lỏng (H2O2) າຈແນທຓັຌຍໍໍ່ຓຘ, ຎະຘຓກັຍຌ້າ sánh không màu, trộn lẫn với nƣớc ຉາຓຸກບັຈຉາຘໞທຌ. ປໂຈຕ ແຎກບກຆຈ theo bất kì tỷ lệ nào. Hiđro peoxit ຍໍຖຘຸຈໝັຌຄ, ແຉໞຊໟາຎະຘຓກັຍໂຖນະໜັກ,
Ơ
N
tinh khiết tƣơng đối bền, nhƣng nếu ບບຄຂບຄຑທກຓັຌ (Cu, Fe, Mn) ນ ຊກ lẫn với kim loại nặng, ion của chúng ແຘຄຘະນທໞາຄະຊກງໞບງຘະນາງ:
U Y
N
H
(Cu, Fe, Mn) hoặc chiếu sáng thì dễ H2O2 ⇌ 2H2O + O2 ປໂຈຕ ແຎກບກຆຈ bị phân hủy: ຓັຄຸຌຖັກຘະຌະບກຆຈັັ່ຄ, ັຄຸຌຖັກຘະຌະ
ẠO
TP
.Q
H2O2 ⇌ 2H2O + O2 Hiđro peoxit vừa ເຕຈຸກເຉ. ຌາໃຆໟເຑໆບຖໟາຄຘຂບຄໄໝແຖຌ, có tính oxi hóa, vừa có tính khử. ເຘັຌໄໝ... ຌາໃຆໟເຎັຌາຈບກຆຈັັ່ຄໃຌເຆບໄຒ Dùng để tẩy trắng len dạ, tơ sợi... ຖູກຘບຌໄຒ, ໃຌເຓທເາະ, ໃຆໟເຑໆບຂໟາເຆບ ຑະງາຈໃຌກາຌແຑຈ.
liệu tên lửa, trong hóa phân tích,
ແຎກບກຆຈ
G
N
H Ư
dùng để sát trùng trong y học. Dung
Đ
Dùng làm chất oxi hóa trong nhiên
bỏng .
ໄໝໟ.
B
Hiđro sunfua (ປໂຈຕ ຆຌຒົທ): (H2S) ປໂຈຕ ຆຌຒົທ (Hiđro sunfua): (H2S)
10 00
178.
ເຂັຓຂຸໟຌຊກຏທໜັຄເປັຈໃນໟຒົກ
TR ẦN
dịch hiđro peoxit đặc dây vào da gây
າຈຖະຖາງປໂຈຕ
Là chất khí có mùi đặc trƣng (mùi ເຎັຌາຈບາງຓກໆຌຑເຘຈ (ກໆຌໄຂໞເຌັ່າ), ໜັກ
A
trứng thối), nặng hơn không khí. Ít ກໞທາບາກາຈ. ຖະຖາງໜໟບງໃຌຌ້າ, າຈຖະ
H
Ó
tan trong nƣớc, dung dịch có tính ຖາງຓຸຌຖັກຘະຌະເຕຈຸກເຉ,
ຎະໄທໟໃຌບາ
-L
Í-
khử, để trong không khí sẽ bị đục do ກາຈະຂຸໞຌງໟບຌ ຊກບກຆຈາຆຄກາຍເຎັຌຑຶກ
ÁN
H2S bị oxi hóa thành lƣu huỳnh kết ຓາຈ.
TO
tủa. Là một axit yếu dùng trong tổng າຈ,
ເຎັຌບາຆຈບໞບຌໃຆໟໃຌຘັຄເາະບຄະ ແງກຍັຌຈາາຈຓູຌໂຖນະຈໟທງທ
D
IỄ N
Đ
ÀN
hợp hữu cơ, tách các nguyên tố kim ເປັກໃນໟຆຌຒົທຉກຑຶກ.
179.
loại bằng cách kết tủa sunfua. Hiđrocacbonat (ປໂຈຕ ກາກໂຍຌາຈ): ປໂຈຕກາກໂຍຌາຈ (Hiđro cacbonat): Muối chứa ion
. Tất cả đều tan ເກບຍັຌຸບບຄ
. ຘໞທຌນາງແຓໞຌຖະ
trong nƣớc, trừ NaHCO3 hơi ít tan. ຖາງໄຈໟໃຌຌ້າ, ງກເທັຌ NaHCO3 ຂໟບຌ Có ý nghĩa nhất là amoni hiđro ຂໟາຄຖະຖາງໜໟບງ.
ຓທາຓຘາັຌກໞທາໝູ
cacbonat NH4HCO3 dùng chế bột nở ແຓໞຌ ຌາໃຆໟຎຸຄແຉໞຄແຎ້ຄໂຑຄເຂາໆ ແຖະ ຌາ 73 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
bánh mì và natri hiđrocacbonat dùng ຉຕ ປໂຈຕກາກໂຍຌາຈ NH4HCO3 ໃຆໟຎຸຄ chế sođa dùng trong ngành y. 180.
ແຉໞຄໂຆຈາ, ໃຆໟໃຌຂະແໜຄກາຌແຑຈ.
Hiđrua (ປຈຕທ): Hợp chất của hiđro ປຈຕທ (Hiđrua): າຈຎະຘຓຂບຄປໂຈຕ
N
với một nguyên tố kim loại, ví dụ ກັຍາຈຓູຌໂຖນະ, ຉທດູ່າຄ: NaH, MgH2.
Ơ
NaH, MgH2 . Dùng để điều chế một ໃຆໟເຑໆບຎຸຄແຉໞຄໂຖນະຍໍຖຘຸຈຍາຄຆະຌຈ ແຖະ
N
.Q
Hóa học (ເຓ): Ngành khoa học tự ເຓ (khề mì): ຂະແໜຄທະງາຘາຈ າຓະ
TP
181.
U Y
tổng hợp hữu cơ.
H
số kim loại tinh khiết và dùng trong ຌາໃຆໟໃຌຘັຄເາະບຄະາຈ.
ແຖະ
ຍັຌຈາ
ẠO
nhiên nghiên cứu về các chất và ຆາຈຌໟທາກໞຽທກັຍາຈ
ເຄ ບຌໄຂກາຌຎຽຌແຎຄຂບຄຑທກ
Đ
những quy luật điều khiển sự biến ກຈເກຌ
G
đổi của chúng. Trong những biến đổi ຓັຌ. ໃຌກາຌຎຽຌແຎຄາຄເຓ, ຆຍບກກາຌ
H Ư
N
hóa học, chỉ có sụ thay đổi của các ຎຽຌແຎຄຂບຄຍັຌຈາເບເຖັກຉຕຄຆັຌຌບກຘຸຈ ຘໞທຌແກຌຌທເຕງ
ແຖະ
còn hạt nhân và các electron bên ຍັຌຈາເບເຖັກຉຕຄາຄໃຌຍໍໍ່ຎຽຌແຎຄ.
ເຓ
TR ẦN
electron ngoài cùng của nguyên tử, ຂບຄບາໂຉຓ,
ເຓບະຌຄ
B
trong không thay đổi. Hóa học chia ແຍໞຄບບກເຎັຌຘໆຂະແໜຄໃນງໞ:
10 00
làm bốn ngành lớn: hóa học vô cơ, ະາຈ, ເຓບຄະາຈ, ເຓທເາະ, ເຓຒີ
H
Hóa học vô cơ(ປໟທາປັບກໂທເກໆ): Ngành ເຓບະຌຄະາຈ (khề mì ạ nồng khạ
Í-
182.
Ó
A
hóa học hữu cơ, hóa học phân tích, ຆກ. hóa lí.
-L
hóa học nghiên cứu các nguyên tố thát): ຂະແໜຄເຓຌໟທາຍັຌຈາາຈຓູຌ
ÁN
hóa học và những hợp chất của າຈຓູຌເຓ ແຖະ ຍັຌຈາາຈຎະຘຓຂບຄ
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
chúng, trừ các hợp chất hữu cơ. ຑທກຓັຌ,
ງກເທັຌຍັຌຈາາຈຎະຘຓບຄະ
Nhiệm vụ chủ yếu là của hóa học vô າຈ. ໜໟາໆຉຌຉໍຂບຄເຓບະຌຄະາຈແຓໞຌ cơ là nghiên cứu tính chất lí hóa học, ຌໟທາຸຌຖັກຘະຌະຒີຆກ, ຓ, ທກາຌ phƣơng pháp điều chế và ứng dụng ຎຸຄແຉໞຄ ແຖະ ກາຌຌາໃຆໟຂບຄຍັຌາຈບະຌຄ của các chất vô cơ. Ngoài ra hóa học ະາຈ. ຌບກຌັຌເຓບະຌຄະາຈງັຄຓໜໟາ vô cơ còn có nhiệm vụ tạo ra các ຘໟາຄຍັຌຈາາຈໃໝໞ, ຉບຍຘະໜບຄໄຈໟຉາຓ chất liệu mới, đáp ứng đƣợc yêu cầu ທາຓປຽກປໟບຄຉໟບຄກາຌເຉັຌໂຌໂຖຆັຌຘະ kĩ thuật hiện đại. 74
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
ໄໝ.
183.
Hóa trị (ປໟທາ): Biểu thị khả năng ໞາເຓ (kha khề mì): ຘະແຈຄທາຓ của nguyên tử nguyên tố này (hay ຘາຓາຈຂບຄບາໂຉຓາຈຓູຌຌ (ນ ກຸໞຓບາ ຎະຘຓກັຍຍາຄາຈ
N
nhóm nguyên tử của một số nguyên ໂຉຓຂບຄຍາຄາຈຓູຌ)
Ơ
tố) kết hợp với một số nhất định ຓູຌບໆຌໆແຌຌບຌ.
H
ໞາເຓແຓໞຌຍັຌຈາາຌທຌຊໟທຌໂຈງແຓໞຌ
N
nguyên tử nguyên tố khác.
đƣơng lƣợng hóa học của nguyên tố.
ẠO
Hỗn hợp (ໂປໟຌເປຍ): Nhiều chất khác າຈຘຓຎົຌ (thát sôm pộn): ນາງາຈ
Đ
184.
G
nhau trộn lại cùng nhau, trong đó ຉໞາຄກັຌຎົຌເຂາກັຌ,
ໃຌຌັຌຍໍໍ່ເກຈຓຎະຉກຖ
ແຉໞຖະາຈງັຄປັກຘາຸຌຖັກຘະຌະ
ຂບຄຓັຌ.
TR ẦN
còn giữ nguyên tính chất của nó.
H Ư
N
không xảy ra các phản ứng, mỗi chất ງາຂຌ,
185.
.Q
TP
chính là chỉ số khối lƣợng mol và າຄເຓຂບຄາຈຓູຌ.
U Y
Hóa trị là những con số nguyên າຌທຌຓທຌຘາຌໂຓຌ ແຖະ ກາຌຽຍເັ່າ
Hợp chất (ເປຍເຈ): Chất tạo nên từ າຈຎະຘຓ (thát pạ sôm): າຈຎະກບຍ
B
những nguyên tử thuộc hai hay nhiều ຂຌາກຍັຌຈາບາໂຉຓຌບຌໃຌຘບຄ ນ ນາງ
10 00
NTHH, hóa hợp với nhau theo tỉ lệ າຈຓູຌເຓ, ຎະຘຓເຂາກັຌຉາຓບັຈຉາຘທຌ xác định và đƣợc sắp xếp theo trật tự ແຌໞ ຌບຌ. ຘໞທຌຎະກບຍຂບຄາຈຎະຘຓຉໞາຄ
Ó
A
nhất định. Thành phần của hợp chất ກັຌກັຍາຈຎົຌ,
ຍໍໍ່ຘາຓາຈແງກຍັຌຈາາຈ
Í-
H
khác nhau với hỗn hợp, không thể ຓູຌເຓບບກາກກັຌໄຈໟຈໟທງທາຄຒີຆກ.
-L
tách các NTHH ra khỏi nhau bằng ເຊຄຎັຈຸຍັຌຌປູໟໄຈໟກໞທາ 7 ຖໟາຌາຈຎະຘຓ phƣơng pháp vật lí.
ÁN
ຉໞາຄກັຌ
ໃຌຌັຌຘໞທຌນາງາຈຎະຘຓບຄະ
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
Đến nay đã biết trên 7 triệu hợp chất າຈ.
186.
khác nhau trong số đó phần rất lớn là những hợp chất hữu cơ. Hợp kim (ເປຍກຓ): Hệ gồm hai hay ໂຖນະຎະຘຓ (lồ hạ pạ sôm): ຖະຍຍ nhiều kim loại (cũng có thể là phi ຎະກບຍຓໂຖນະຘບຄ ນ ນາງຆະຌຈ (ກໍໍ່ບາຈ kim nhƣ cacbon). Hợp kim có những ຓບະໂຖນະເຆັັ່ຌ ກາກຍບຌ). ໂຖນະຎະຘຓຓ tính chất đặc trƣng của kim loại và ຍັຌຈາຸຌຖັກຘະຌະຘະເຑາະຂບຄໂຖນະ
ແຖະ
75 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
thƣờng đƣợc sản xuất bằng cách kết ໄຈໟຏະຖຈຈໟທງທນບຓາກກາຌນບຓແນທ tinh từ khối nóng chảy hợp kim có ໂຖນະຎະຘຓຘາຓາຈແຓໞຌຖະຍຍຑາທະແຉກ thể hệ dị thể (không đồng nhất về ຉໞາຄ
(ໂຄຘໟາຄຍໍໍ່ເຎັຌບັຌໜໆຄບັຌຈຽທກັຌ),
nhiều ứng dụng trong kĩ thuật.
N
H
ໃຆໟນາງໃຌເຉັກໂຌໂຖຆ.
Ion (ບບຄ): Nguyên tử hoặc nhóm ບບຄ (Ion): ບາໂຉຓ ນ ກຸໞຓບາໂຉຓຊໄຒຒ້າ
U Y
187.
Ơ
N
cấu trúc), hợp chất hóa học của dung າຈຎະຘຓເຓຂບຄາຈຖະຖາງາຈແຂຄ dịch rắn (đồng nhất về cấu trúc). Có (ໂຄຘໟາຄເຎັຌບັຌໜໆຄບັຌຈຽທກັຌ). ຓກາຌຌາ
TP
.Q
nguyên tử mang điện tích dƣơng ຍັຌຸຍທກ ນ ຖຍ ເຌໆບຄາກທໞາຂາຈນາງ ນ
ẠO
hoặc âm do thiếu hụt hoặc có dƣ một ເນບໜໆຄ ນນາງເບເຖັກຉຕຄ. ບບຄຍທກເບຌ
Đ
hay nhiều electron. Ion dƣơng gọi là ທໞາ ກາຉບຄເຄຘັຌງາຖັກຂຽຌເໆບຄໝາງ (+)
G
+ + cation trên kí hiệu ghi dấu (+) (Na+, (Na , Fe ,…). ບບຄຖຍເບຌທໞາ ບາຌບຄ,
,…). Trong
(–) (Cl–,
,…). ໃຌາຈຖະຖາງບບຄໄຈໟເກຈຂຌ
TR ẦN
hiệu có dấu (–)(Cl–,
H Ư
N
Fe+,…). Ion âm gọi là anion, trên kí ເຄຘັຌງາຖັກຂຽຌເໆບຄໝາງ dung dịch ion đƣợc tạo thành do sự າກກາຌທເາະໄຒຒູ່າ. điện li.
B
Iot (ບບຈ): (I) Thuộc ô số 53, nhóm ບບຈ (Iot): (I) ຌບຌດູູ່ຖາຈັຍ 53,ຸ VIIA,
10 00
188.
hình
Ó
NTHH,cấu
A
VIIA, chu kì 5 trong BTH các ປບຍທຽຌ 5 ໃຌຉາຉະຖາຄປບຍທຽຌາຈຓູຌ electron
10 2 5 [Kr] ເຓ, ໂຄຘໟາຄເບເຖັກຉຕຄ [Kr]4d 5s p ,
Í-
H
4d105s2p5, NTK 126,9044 , gồm có ຓທຌຘາຌບາໂຉຓ 126,9044 , ຎະກບຍຓ
-L
13 đồng vị, thuộc nhóm halogen. 13 ບໂຆໂຉຍ, ຌບຌໃຌຸປາໂຖແຆຌ. ຑາທະ
ÁN
Đơn chất có phân tử gồm hai nguyên ເຘຖໂຓເຖກູຌຎະກບຍຓຘບຄບາໂຉຓຑາງໃຉໟ
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
tử, ở dạng tinh thể phiến hoặc hạt, ຖັກຘະຌະເຓັຈຓະຌ ນ ແກໞຌ, ຘບຈຈາ, ຓ màu tím đen, có ánh kim, mùi xốc, ແຘຄເນໆບຓ, dễ
thăng
hoa,
tnc=113,5 C, tm=113,5 C,
ກໆຌຂທ,
ຖະເນຈໄຈໟຄໞາງ,
ts=184,35 C,
ຖະຖາງ
ts=184,35 C, tan ít trong nƣớc, tan ໜໟບງໃຌຌ້າ, ຖະຖາງໄຈໟນາງໃຌເນາ, ເບແຉ, nhiều trong rƣợu, ete, benzen. I2 là ແຍັຄແຆຌ. I2 ແຓໞຌບະໂຖນະໆຑຌເຈັັ່ຌ, ກໞຽທ phi kim điển hình, về hoạt tính hóa ກັຍກາຌເໆບຌໄນທເຓ, ຊັຈາກກໍ ແຖະ học, chỉ thua clo và brom, kết hợp ໂຍຕຓ, ຎະຘຓໂຈງກຄກັຍປໂຈຕແຆຌ, ໂຖນະ trực tiếp với hiđro, nhiều kim loại và 76
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
phi kim, I2 bị các chất oxi hóa mạnh ແຖະ ບະໂຖນະນາງາຈ, I2 ຊກຍັຌຈາາຈ oxi hóa thành axit iotic HIO3 . Trong ບກຆຈັັ່ຄແປຄ ບກຆຈາຆຄກາງເຎັຌບາຆຈບໂບ các hợp chất, I có số oxi hóa –1 ຉກ HIO3 . ໃຌຍັຌຈາາຈຎະຘຓ, I ຓໞາ
Ơ
N
(iotua), +5 (iotat), +7 (peiotat). ບກຆຈາຆຄ –1 (ບບຈຈທ), +5 (ບໂບຉາຈ), Trong tự nhiên có các dạng iotua của +7 (ແຎກບໂບຉາຈ). ໃຌາຓະຆາຈຓຍັຌຈາ
U Y
N
H
natri, kali, magie từ lỗ khoan giếng ຖັກຘະຌະ ບບຈຈທຂບຄຌາຉຕບບຓ, ກາຖ dầu mỏ và một số loại rong biển. I2 ບບຓ, ຓາເດຆບບຓ າກກາຌເາະຍໍໍ່ຌ້າຓັຌ
sinh bệnh bƣớu cổ.
ẠO
H Ư
N
ເຎັຌໍໜໞຽຄ.
Iotat (ບໂບຉາຈ): Muối của axit iotic ບໂບຉາຈ
(Iotat):ເກບຂບຄບາຆຈບໂບຉກ
TR ẦN
189.
ກາຌເປັຈທຽກຂບຄຉໞບຓໍນບງຍໍໍ່ຎົກກະຉເກຈ
G
động của tuyến giáp trạng bị rối loạn
ເຆບ, ດາຎົທຑະງາຈ. ຊໟາປໞາຄກາງຂາຈບບຈ,
Đ
bệnh. Thiếu iot trong cơ thể, hoạt
TP
.Q
và các hợp chất của I dùng trong y ແຖະ ຘາຖາງະເຖຍາຄຆະຌຈ. I ແຖະ າຈ 2 học làm chất sát trùng, thuốc chữa ຎະຘຓຂບຄ I ຌາໃຆໟໃຌກາຌແຑຈເຎັຌດາຂໟາ
HIO3 . Bền đối với nhiệt, khi bị thủy HIO3 . ຌຉໍໍ່ທາຓປໟບຌ, ເຓໆບຊກແງກຉທ Kali (ກາຖ): (K) Thuộc ô số 19, ກາຖບບຓ (Kali): (K) ຌບຌດູູ່ຖາຈັຍ 19,
10 00
190.
ຈໟທງຌ້າເຎັຌາຈບກຆຈາຆຄແປຄ.
B
phân là chất oxi hóa mạnh.
nhóm IA, chu kì 4 BTH các NTHH, ຸ IA, ປບຍທຽຌໆ 4 ຉາຉະຖາຄາຈຓູຌເຓ
H
Ó
A
1 cấu hình electron [Ar]4s1, NTK , ໂຄຘໟາເບເຖັກຉຕຄ [Ar]4s , ຓທຌຘາຌບາ
K (93,25%),
-L
39
Í-
39,102. K tự nhiên gồm ba đồng vị: ໂຉຓ 39,102. K າຓະຆາຈ ຖທຓຓຘາຓ 41
K (6,74%) và
40
K ບໂຆໂຉຍ:
39
K (93,25%), 41K (6,74%)
ÁN
(0,01%). Dạng đơn chất là kim loại ແຖະ 40K (0,01%). ຑາທະເຘຖ ແຓໞຌໂຖນະ
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
màu trắng mềm. K rất hoạt động hóa ຘຂາທບໞບຌ. K ເໆບຌໄນທເແປຄ, ຊກບກຆ học, bị oxi hóa nhanh chóng trong ຈາຆຄທໞບຄໄທໃຌບາກາຈ, ຎະຉກຖງາປຸຌແປຄ không khí, tác dụng mãnh liệt với ກັຍປາໂຖແຆຌກາງເຎັຌເກບ, ກັຍຌ້າ ແຖະ halogen tạo thành muối, với nƣớc và ບາຆຈ ຎົຈຎູ່ບງ ປໂຈຕແຆຌ. K ຎະຉກຖງາ axit giải phóng hiđro. K phản ứng ແປຄ ກັຍນາງາຈບຄະາຈ (ກັຍເນາ, ເຒ mạnh với nhiều chất hữu cơ (với ໂຌຌ, ບາເຆຉແຖຌ). ໃຌຍັຌຈາາຈຎະຘຓ K rƣợu, phenol, axetilen). Trong các ຓໞາບກຆຈາຆຄ +1. ບບຄ K+ ງໟບຓຘຂບຄ hợp chất K có số oxi hóa +1. Ion K+ 77
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
nhuộm ngọn lửa thành màu tím đặc ແຎທໄຒເຎັຌຘບຈເບກະຖັກຘະເຑາະ. ໃຌາຓະ trƣng. Trong tự nhiên K có trong ຆາຈ K ຓໃຌນາງແປໞາຈເຆັັ່ຌ: ແຒຌຎາຈ, nhiều khoáng vật nhƣ fenpat, mica, ຓກາ, ຘຌທຌຈ, ກາກຌາຖຈ, ກາບຌຈ ແຖະ
N
H
Ơ
N
sinvinit, cacnalit, cainit và trong ໃຌຌ້າະເຖ. K ໄຈໟຏະຖຈໃຌບຸຘານະກາ nƣớc biển. K đƣợc sản xuất công ຈໟທງທ ໃນໟໂຖນະ ຎະຉກຖງາ ກັຍ KOH, nghiệp bằng cách cho Na kim loại ນ KCl ນບຓແນທ. K ຌາໃຆໟເຎັຌຉທເຖັັ່ຄ
G
(ກາຖ
ກໍຕາຈ)
(muối ກາຖ ກຕ ໍ າຈ (Kali clorat) (ເກບ ແຍກໂຉ
N
clorat
H Ư
Kali
Đ
dƣỡng của cây trồng. 191.
TP
ẠO
cao su. Các muối dùng làm phân bón ຖູຄຖໟຽຄຂບຄຑຈ. vì K là một trong ba nguyên tố dinh
.Q
U Y
tác dụng với KOH, hoặc KCl nóng ຘັຄເະດາຄຎຕາຘະຉກ. ຍັຌຈາເກບຌາໃຆໟເຎັຌ chảy. K dùng làm xúc tác tổng hợp ຎຸງ ງໟບຌທໞາ K ແຓໞຌໜໆຄໃຌຘາຓາຈຓູຌຍາ
Berthollet): (KClO3) Chất tinh thể ແຖຈ Berthollet): (KClO3) າຈເຓັຈ
TR ẦN
không màu, tan trong nƣớc; tnc = ຓະຌຍໍໍ່ຓຘ,ຖະຖາງໃຌຌ້າ; tm = 360 C, ດູູ່ 360 C, trên 400 C phân hủy sinh O2 ຘູຄກໞທາ 400 C ງໞບງຘະນາງເກຈ O2 .
10 00
B
. Nổ khi cọ sát với lƣu huỳnh, ຖະເຍຈເຓໆບປຸກຊກະຍກັຍຓາຈ, photpho, chất hữu cơ. Thƣờng điều າຈບຄະາຈ.
ໂຒຈຘຒໍ,
ຎຸຄແຉໞຄຈໟທງທທເາະໄຒ ດູູ່ບຸຌນະຑູຓ
Ó
A
chế bằng cách điện phân dung dịch ຒ້າາຈຖະຖາງ KCl 25%
H
KCl 25% ở nhiệt độ 75 C. Dùng làm 75 C. ຌາໃຆໟເຎັຌາຈບກຆຈັັ່ຄ, ຏະຖຈໄຓໟ
-L
Í-
chất oxi hóa, sản xuất diêm, thuốc nổ ຂຈໄຒ, າຈຖະເຍຈ (ຖະເຍຈ), ຌາໃຆໟໃຌ
ÁN
(mìn), dùng trong ngành y (súc ຂະແໜຄກາຌແຑຈ (ຖໟາຄຖາໍ), າຈຎຸຄແຉໞຄ
TO
cuống họng), chất điều chế O2 trong O2 ໃຌນໟບຄຈຖບຄ.
ÀN
phòng thí nghiệm.
D
IỄ N
Đ
192.
Kali đicromat (ກາຖ ຈໂກປຓາຈ) (kali ກາຖ ຈໂກຕຓາຈ (Kali đicromat) (ກາຖ bicromat): K2Cr2O7 Chất tinh thể ຍໂກປຓາຈ): K2Cr2O7 າຈເຓັຈຓະຌຘຘຓ màu đỏ da cam, tnc = 396 C. Tan ເຎືບກໝາກກໟຽຄ, tm = 396 C. ຖະຖາງໃຌ trong nƣớc, không tan trong rƣợu. ຌ້າ, ຍໍໍ່ຖະຖາງໃຌເນາ. ໃຆໟເຎັຌາຈບກຆຈັັ່ຄ Dùng làm chất oxi hóa trong mạ ໃຌໄຒຒ້າ, ຏະຖຈຍັຄໄຒຈບກ, ຒີຓປູຍ, ໂຖນະ điện, sản xuất pháo hoa, phim ảnh, ຎະຘຓ, ເໆບຄຎັັ້ຌຈຌເຏັ່າ... 78
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
hợp kim, gốm... 193.
Kali hiđroxit (ກາຖ ປໂຈຕຆຈ): (KOH) ກາຖ ປໂຈຕຆຈ (Kali hiđroxit): (KOH) Chất tinh thể màu trắng, hút ẩm າຈເຓັຈຓະຌຘຂາທ, ຈູຈຆຓໄຈໟຈ, ຖະຖາງ mạnh, tan nhiều trong nƣớc, tnc = ໄຈໟນາງໃຌຌ້າ, tm = 380 C, າຖະຖາງຓ
Ơ
N
380 C, dung dịch có tính kiềm ຸຌຖັກຘະຌະຍາເຆແປຄ, ຆຓຆັຍ CO2 ໃຌ າຖາງຍັຌຈາທັຈຘະຈຸບຄະາຈ:
N
H
mạnh, hấp thụ CO2 trong không khí, ບາກາຈ,
U Y
phá hủy tất cả các vật liệu hữu cơ: ໜັຄ, ເໟງ,...ໄຈໟຎຸຄແຉໞຄຈໟທງທທເາະາຈ
TP
.Q
da, giấy... Đƣợc điều chế bằng điện ຖະຖາງ KCl. ໃຆໟເຑໆບຏະຖຈຘະຍູແນທ, ເຎັຌ phân dung dịch KCl. Dùng để sản າຈຈູຈຆັຍ ແຖະ ກາກຍບຌ ຈບກຆຈ ບບກ
H Ư
N
để sản xuất các muối kali. 194.
Đ
G
và cacbon đioxit khỏi các chất khí và ກາຖບບຓ
ẠO
xuất xà phòng lỏng, làm chất hút ẩm າກຍັຌຈາາຈບາງ ແຖະ ເຑໆບຏະຖຈເກບ
Kali nitrat (ກາຖ ຌຉຕາຈ) (diêm tiêu ກາຖ ຌຉຕາຈ (Kali nitrat) (ໄຓໟຂຈໄຒ
TR ẦN
kali): KNO3 Chất tinh thể trong suốt, ກາຖບບຓ):
KNO3 າຈເຓັຈຓະຌຘໃຘໞ,
tan trong nƣớc, ít tan trong rƣợu. ຖະຖາງໃຌຌ້າ, ຖະຖາງໜໟບງໃຌເນາ. ຌາໃຆໟ
10 00
B
Dùng làm chất oxi hóa, chất nổ, làm ເຎັຌາຈບກຆຈັັ່ຄ, າຈຖະເຍຈ, ເຎັຌໄຓໟຂຈ diêm, phân bón, nấu thủy tinh, thuốc ໄຒ, ຎຸງຆທະຑາຍ, ຉຓແກໟທ, ຌ້າດາຈຖບຄ ໃຌນໟບຄຈຖບຄ
H
Kali pemanganat (ກາຖ ແຎຓັຄກາຌາຈ) ກາຖ ແຎກຓັຄກາຌາຈ (Kali pemanganat)
Í-
195.
Ó
A
thử trong phòng thí nghiệm.
-L
(thuốc tím): KMnO4 Chất tinh thể (ດາຘບຈ) : KMnO4 າຈເຓັຈຓະຌຘບຈ,
ÁN
màu tím sẫm, tan trong nƣớc, có tính ຖະຖາງໃຌຌ້າ, ຓຸຌຖັກຘະຌະບກຆຈັັ່ຄແປຄ. hợp hữu cơ, dùng làm chất sát trùng, ຂໟາເຆບ, ເຎັຌຌ້າດາຈຖບຄໃຌເຓທເາະ. làm thuốc thử trong hóa phân tích.
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
oxi hóa rất mạnh. Dùng trong tổng ຌາໃຆໟໃຌຘັຄເາະເຓບຄະາຈ, ໃຆໟເຎັຌດາ
79 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
PHẦN III: KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ 1. Kết luận Qua quá trình nghiên cứu khóa luận em đã đạt đƣợc các kết quả sau:
Ơ
- Tiến hành tìm hiểu, dịch và giải thích, nội dung một số thuật ngữ hóa học
N
- Xây dựng đƣợc cơ sở về phƣơng pháp luận của khóa luận.
N
H
phổ thông theo hai ngôn ngữ Việt Nam – Lào. Tổng số là 195 từ và cụm từ đƣợc
U Y
sắp xếp theo thứ tự chữ cái nhƣ sau : A Ă Â B C D Đ E Ê F G H I K L M N O Ô
.Q
ƠPQRSTUƢVXYZ
TP
- Sau khi tìm hiểu, dịch, giải thích em đã đƣợc bổ sung thêm nhiều kiến
Đ
ẠO
thức về hóa học.
N
G
2. Kiến nghị
H Ư
- Để nâng cao trình độ nhận thức của lƣu sinh viên Lào tại Việt Nam, các lƣu
TR ẦN
sinh viên Lào cần đƣợc sự quan tâm giúp đỡ của các bạn Việt Nam và các thầy cô đặc biệt là các thầy cô môn chuyên ngành để hiểu và nhận thức đúng đắn. - Trƣớc khi vào học chuyên ngành các lƣu sinh viên Lào cần đƣợc học thêm
10 00
B
trƣớc các kiến thức môn chuyên ngành.
- Các lƣu sinh viên Lào tiếp tục đƣợc tham gia đề tài nghiên cứu khoa học cấp
A
khoa, cấp trƣờng, nhằm giúp lƣu sinh viên Lào làm quen với các phƣơng pháp học tập
H
Ó
mới là tự học, tự nghiên cứu. Đó cũng là cơ hội giúp họ học tập, giao tiếp với các thầy
Í-
cô và các bạn Việt Nam nhiều hơn.
-L
- Cần đƣợc lƣu sinh viên Lào tiếp tục nghiên cứu khóa luận này, để nội dung
ÁN
khóa luận đƣợc phong phú và hoàn thiện hơn, nhằm giúp cho lƣu sinh viên Lào đƣợc
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
sử dụng tham khảo trong quá trình học tập chuyên ngành hóa học.
80 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
TÀI LIỆU THAM KHẢO 1. Nguyễn Thạc Cát (2005), Từ điển hóa học phổ thông, NXB Giáo dục Việt Nam.
Ơ
N
2. TS.Vũ Anh Tuấn (2015), Chuẩn kiến thức kỹ năng, NXB Giáo dục Việt
N
H
Nam.
U Y
3. TS. Nguyễn Xuân Trƣờng (2015), Sách giáo khoa hóa học 10, 11, 12 ban
.Q
cơ bản của Việt Nam – NXB giáo dục Việt Nam.
TP
4. Thong Kẹo A Sa (2008), Sách giáo khoa hóa học 10,11 ban cơ bản của
ẠO
Lào, Bộ Giáo dục và Thể thao.
G
Đ
5. TS. Thong Sỉ Bun Pạ Sớt (2011), Sách giáo khoa hóa học 12 ban cơ bản
N
của Lào, Bộ Giáo dục và Thể thao.
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
TR ẦN
phân phối sách nƣớc CHDCND Lào.
H Ư
6. Sỉ Viêng Khéc Con Ni Vông (2011), Từ điển Việt-Lào, Lào, NXB và
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial