BỘ Y TẾ TRƢỜNG ĐẠI HỌC DƢỢC HÀ NỘI
HOÀNG THỊ HẢO MSV: 1201163
NGHIÊN CỨU ĐIỀU CHẾ CAO ĐẶC NGŨ VỊ TIÊU ĐỘC VÀ KHẢO SÁT MỘT SỐ CHỈ TIÊU CHẤT LƢỢNG KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP DƢỢC SĨ
HÀ NỘI 2017
BỘ Y TẾ TRƢỜNG ĐẠI HỌC DƢỢC HÀ NỘI
HOÀNG THỊ HẢO MSV: 1201163
NGHIÊN CỨU ĐIỀU CHẾ CAO ĐẶC NGŨ VỊ TIÊU ĐỘC VÀ KHẢO SÁT MỘT SỐ CHỈ TIÊU CHẤT LƢỢNG KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP DƢỢC SĨ Người hướng dẫn: TS. Bùi Hồng Cƣờng Nơi thực hiện: 1. Bộ môn Dƣợc học cổ truyền 2. Công ty CPPT dƣợc liệu Anvy
HÀ NỘI 2017
https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com
Ơ
N
LỜI CẢM ƠN
H
Với lòng biết ơn sâu sắc, tôi xin trân trọng gửi lời cảm ơn tới:
.Q
hỏi, luôn giúp đỡ tôi trong suốt thời gian thực hiện và hoàn thành khóa luận.
TP
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
Đ
công tác tại bộ môn Dƣợc học cổ truyền, đã tạo điều kiện để tôi hoàn thành khóa
G
luận này.
H Ư
N
Tôi xin chân thành cảm ơn chị Nguyễn Thị Hƣơng Thảo, Lê Hà Phƣơng - Công ty nghiên cứu của đề tài này.
TR ẦN
CPPT Dƣợc liệu Anvy đã nhiệt tình giúp đỡ tôi trong thời gian làm thực nghiệm Nhân dịp n y tôi c ng xin gửi lời cảm ơn đến
B
Nội đã dạy d v tạo mọi điều iện thuận lợi cho tôi
10 00
Cô gi o Trƣờng đại học Dƣợc
an gi m hiệu c ng to n thể c c Thầy
trong suốt thời gian tôi học tập tại trƣờng
A
Cuối cùng tôi xin gửi lời cảm ơn tới gia đình, bạn bè đã động viên, khích lệ tôi
H
Ó
trong suốt quá trình học tập của mình.
Í-
Do thời gian l m thực nghiệm c ng nhƣ iến thức của bản thân c n c hạn, h a luận
-L
n y c n c nhiều thiếu s t Tôi rất mong nhận đƣợc sự g p
của c c thầy cô, bạn b để
TO
ÁN
h a luận đƣợc ho n thiện hơn Tôi xin chân thành cảm ơn!
D
IỄ N
Đ
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
ẠO
Tôi xin gửi lời cảm ơn tới các Thầy cô giáo, các chị kỹ thuật viên, cán bộ đang
ÀN
http://daykemquynhon.ucoz.com
ngƣời thầy đã luôn quan tâm, tận tình hƣớng dẫn, tạo điều kiện cho tôi đƣợc học
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
U Y
N
TS. Bùi Hồng Cƣờng- Bộ môn Dƣợc học cổ truyền, Trƣờng đại học Dƣợc Hà Nội,
Hà Nội, ngày 18 th ng 5 năm 2017 Sinh viên Hoàng Thị Hảo
Giới thiệu trích đoạn bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com
MỤC LỤC
Ơ
N
LỜI CẢM ƠN
H
DANH MỤC CÁC KÍ HIỆU, CÁC CHỮ CÁI VIẾT TẮT
.Q
Trang
TP
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
Đ
Chƣơng 1 TỔNG QUAN ................................................................................................ 2
N
G
1.1. Tóm lƣợc về bệnh mụn nhọt, trứng cá, mẩn ngứa, dị ứng: ....................................... 2
H Ư
1 1 1 Theo quan điểm y học hiện đại: ......................................................................... 2
TR ẦN
1 1 2 Theo quan điểm y học cổ truyền: ...................................................................... 2
B
1 2 Phƣơng thuốc Ng vị tiêu độc: ................................................................................. 3
10 00
1.2.1. Thành phần: ....................................................................................................... 3 1 2 2 Công năng, chủ trị của phƣơng thuốc: ............................................................... 3
H
Ó
A
1 3 Thông tin cơ bản về các vị thuốc: ............................................................................. 4
-L
Í-
1.3.1. Kim ngân hoa: .................................................................................................... 4
ÁN
1.3.2. Bồ công anh: ...................................................................................................... 6
TO
1.3.3. Sinh địa .............................................................................................................. 8 1.3.4. Cúc hoa ............................................................................................................ 11
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
ẠO
ĐẶT VẤN ĐỀ.................................................................................................................. 1
ÀN
http://daykemquynhon.ucoz.com
DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ, ĐỒ THỊ
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
U Y
N
DANH MỤC CÁC BẢNG
D
IỄ N
Đ
1.3.5. Cam thảo .......................................................................................................... 13
Chƣơng 2 ĐỐI TƢỢNG VÀ P ƢƠNG P ÁP NG IÊN CỨU ................................. 16 2.1. Nguyên liệu, phƣơng tiện nghiên cứu: .................................................................... 16 2 1 1 Dƣợc liệu: ........................................................................................................ 16
Giới thiệu trích đoạn bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com
2.1.2. Thiết bị, máy móc: ........................................................................................... 16
Ơ
N
2.1.3. Hóa chất, chất chuẩn: ....................................................................................... 17
.Q
2.2.2. Nghiên cứu định tính một số thành phần của cao đặc bài thuốc v dƣợc liệu:17
TP
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
Đ
2.3.1. Bào chế cao đặc bài thuốc: .............................................................................. 17
N
G
2 3 2 Định tính một số thành phần hóa học của cao đặc Ng vị tiêu độc v dƣợc
H Ư
liệu: ............................................................................................................................ 18
TR ẦN
2 3 3 Định lƣợng catalpol trong các mẫu cao bằng HPLC ....................................... 26 Chƣơng 3 T ỰC NGHIỆM, KẾT QUẢ VÀ BÀN LUẬN .......................................... 28
10 00
B
3.1. Bào chế cao đặc ....................................................................................................... 28 3.1.1. Cao chiết nƣớc: ................................................................................................ 28
Ó
A
3.1.2. Cao chiết ethanol 70% ..................................................................................... 29
Í-
H
3 2 Định tính một số thành phần hóa học của cao đặc Ng vị tiêu độc v dƣợc liệu ... 31
-L
3 2 1 Định tính các nhóm chất chính trong cao v dƣợc liệu bằng phản ứng hóa học:
ÁN
.................................................................................................................................... 31 3 2 2 Định tính bằng phƣơng ph p SKLM: .............................................................. 32
D
IỄ N
Đ
ÀN
3 3 Định lƣợng catalpol bằng HPLC:............................................................................ 37
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
ẠO
2 3 Phƣơng ph p nghiên cứu:........................................................................................ 17
TO
http://daykemquynhon.ucoz.com
U Y
2.2.1. Nghiên cứu điều chế cao đặc bài thuốc: .......................................................... 17
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
N
H
2.2. Nội dung nghiên cứu ............................................................................................... 17
3.4. BÀN LUẬN ............................................................................................................ 41 3.4.1. Về điều chế dạng cao đặc: ............................................................................... 41 3.4.2. Về thành phần hoá học: ................................................................................... 42
Giới thiệu trích đoạn bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com
3.4.3. Định lƣợng catalpol: ........................................................................................ 44
Ơ
N
Chƣơng 4 KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ ..................................................................... 48
.Q
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
ẠO
TP
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
http://daykemquynhon.ucoz.com
U Y
4.2. Kiến nghị: ................................................................................................................ 49
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
N
H
4.1. Kết luận ................................................................................................................... 48
Giới thiệu trích đoạn bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com
AST
Alanin amino transferase
BCA
Bồ công anh
CE
Cao chiết ethanol 70%
CH
Cúc hoa
CN
Cao chiết nƣớc
COPD
Bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính
CT
Cam thảo
DC
Dịch chiết
DĐVN IV
Dƣợc điển Việt Nam IV
DT
Định tính
Et
Ethanol
EtOAc
Ethyl acetat
̅,
Hiệu suất trung bình, Độ ẩm trung bình
HBV
Virus viêm gan B
HIV
Ó
H N U Y .Q
SD
Sinh địa
SKLM
Sắc ký lớp mỏng
TNF-α
Yếu tố hoại tử khối u alpha
TT
Thuốc thử
TB
Trung bình
TO
Hội chứng hô hấp cấp tính nặng
Giới thiệu trích đoạn bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
TP ẠO Đ G N H Ư
TR ẦN
Phản ứng
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
ÁN
Mẫu nghiên cứu
SARS
ÀN Đ
-L
Í-
Kim ngân
MNC Pƣ
B
10 00
A
Hội chứng suy giảm miễn dịch mắc phải ở ngƣời
KN
IỄ N D
N
Aspartate amino transferase,
Ơ
ALT
H
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
http://daykemquynhon.ucoz.com
DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU, CÁC CHỮ VIẾT TẮT
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com
DANH MỤC CÁC BẢNG
N
Bảng 3.1. Hiệu suất bào chế, độ ẩm và cảm quan của cao chiết nƣớc......................... 29
H
Ơ
Bảng 3.2. Hiệu suất bào chế, độ ẩm và cảm quan của cao chiết Et70% ...................... 30
.Q
Bảng 3.5. Kết quả SKLM định tính cắn EtOAc từ cao và Bồ công anh, Cúc hoa ở
TP
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
Bảng 3.6. Kết quả SKLM định tính cắn n-buthanol từ cao và Kim ngân hoa, Cam
G
Đ
thảo ở bƣớc sóng 254 nm ............................................................................................... 35
H Ư
N
Bảng 3.7. Kết quả SKLM định tính cao v Sinh địa sau khi phun thuốc thử hiện màu ........................................................................................................................................ 36
TR ẦN
Bảng 3 8 Tính tƣơng thích của hệ thống sắc ký .......................................................... 39 Bảng 3.9. Kết quả định lƣợng catalpol trong các mẫu cao ........................................... 40
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
Bảng 3.10. Một số chỉ tiêu đề xuất trong tiêu chuẩn ĩ thuật của cao đặc................... 46
D
IỄ N
Đ
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
ẠO
bƣớc sóng 254nm ........................................................................................................... 34
ÀN
http://daykemquynhon.ucoz.com
Bảng 3.4. Kết quả SKLM định tính cắn EtOAc từ cao và Kim ngân hoa, ................. 33
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
U Y
N
Bảng 3.3. Kết quả định tính thành phần hóa học trong cao và các vị thuốc ................. 31
Giới thiệu trích đoạn bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com
DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ, ĐỒ THỊ
N
ình 2 1 Phƣơng thuốc Ng vị tiêu độc........................................................................ 16
H
đồ DT cắn EtOAc từ cao và KN, CT ở bƣớc sóng 254 nm .............. 33
Hình 3.2. Sắc
đồ DT cắn EtOAc từ cao và BCA, CH ở bƣớc sóng 254 nm........... 34
Hình 3.3. Sắc
đồ DT cắn n-buthanol từ cao và KN, CT ở bƣớc sóng 254 nm ....... 35
Hình 3.4. Sắc
đồ DT cắn methanol từ cao và SD sau khi phun TT hiện màu ........ 36
Hình 3.5.Sắc
đồ của catalpol chuẩn ở bƣớc s ng 210 nm……………………… 38
Hình 3.6. Sắc
đồ của cao placebo ở bƣớc s ng 210 nm………………………… 38
Hình 3.7. Sắc
đồ của cao chiết nƣớc ở bƣớc sóng 210 nm………………………38.
Hình 3.8. Sắc
đồ của cao chiết ethanol ở bƣớc sóng 210 nm……………………..39
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
B 10 00 A Ó H Í-L ÁN TO ÀN
D
IỄ N
Đ
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
H Ư
N
G
Đ
ẠO
TP
.Q
U Y
N
Hình 3.1. Sắc
TR ẦN
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
http://daykemquynhon.ucoz.com
Ơ
Hình 2.2 Hệ thống thiết bị sắc ký lớp mỏng hiệu năng cao Linomat 5 ....................... 16
Giới thiệu trích đoạn bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com
ĐẶT VẤN ĐỀ
N
M a h đến l thời điểm m rất nhiều ngƣời gặp phiền to i do hiện tƣợng n ng
H
Ơ
trong ngƣời hoặc dị ứng gây nên nhƣ mụn nhọt, mẩn ngứa, nổi mề đay,.. Theo phân
hỏa độc, nhiệt độc tích tụ trong cơ thể v biểu
TP
.Q
chất cay n ng, uống nhiều rƣợu bia
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
phủ qu yếu hông đủ sức thanh thải chất độc trong qu trình chuyển h a sinh ra v
G
Đ
ngƣng tích lại (chức năng gan, thận, đại tr ng) Thứ 3 do yếu tố nội tiết
H Ư
N
Để điều trị cần l m thanh m t cơ thể, dùng thuốc kháng viêm, chống dị ứng. Việc sử dụng thuốc tân dƣợc có tác dụng nhanh, mạnh nhƣng c nhiều tác dụng phụ. Điều
TR ẦN
trị bằng thuốc cổ truyền có tác dụng tốt và có thể khắc phục những nhƣợc điểm của tân dƣợc, đã c nhiều sản phẩm ra đời dựa trên các bài thuốc và những nguyên tắc điều trị
B
của Y học cổ truyền nhƣ Tiêu độc PV (CTCP Dƣợc thảo Phúc Vinh); Thanh nhiệt giải
10 00
độc Thất Diệp Nhất Chi Hoa (Công ty Thảo mộc Tuệ Minh)…Phƣơng thuốc Ng vị tiêu độc gồm 5 vị Kim ngân hoa, Bồ công anh, Cúc hoa, Sinh địa, Cam thảo có tác
Ó
A
dụng thanh nhiệt giải độc cơ thể, điều trị các chứng mụn nhọt, mẩn ngứa, dị ứng. Tuy
Í-
H
nhiên, việc sử dụng dạng thuốc sắc hông đƣợc tiện dùng.
-L
Nhằm góp phần nghiên cứu điều chế dạng cao đặc từ phƣơng thuốc làm bán
ÁN
thành phẩm để tiếp tục nghiên cứu bào chế dạng hiện đại và tiêu chuẩn hóa cao này,
TO
đề tài “ Nghiên cứu điều chế cao Ngũ vị tiêu độc và khảo sát một số chỉ tiêu chất lượng” đƣợc thực hiện với các mục tiêu cụ thể:
D
IỄ N
Đ
- Điều chế cao đặc Ng vị tiêu độc bằng phƣơng ph p chiết nóng với dung môi nƣớc
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
ẠO
hiện ra bên ngo i th nh mụn nhọt, mẩn ngứa, rôm sẩy… Thứ hai do chức năng tạng
ÀN
http://daykemquynhon.ucoz.com
nhiệt độc: do trúng phải nhiệt độc từ bên ngo i nhƣ nắng n ng, hoặc ăn uống nhiều
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
U Y
N
tích của Đông y, nóng trong ngƣời có 3 nguyên nhân thƣờng gặp Thứ nhất là hỏa độc,
và ethanol. - Định tính một số thành phần hóa học trong cao đặc bằng phản ứng hoá học và sắc ký lớp mỏng. - Định lƣợng catapol trong cao đặc bằng sắc ký lỏng hiệu năng cao ( PLC). 1
Giới thiệu trích đoạn bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com
Chƣơng 1. TỔNG QUAN
Ơ
N
1.1. Tóm lƣợc về bệnh mụn nhọt, trứng cá, mẩn ngứa, dị ứng:
H
1.1.1. Theo quan điểm y học hiện đại:
.Q
mủ, lớn hơn v đau hơn Nhọt xảy ra ở bất cứ mô n o trên da, nhƣng chủ yếu ở cổ,
TP
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
da khi vi khuẩn lây nhiễm và bùng lên một hoặc nhiều nang tóc. Nhọt thƣờng bắt đầu
G
Đ
nhƣ đỏ, thành khối. Các cục u nhanh ch ng đầy mủ, phát triển lớn hơn v đau đớn hơn
một khu vực kết nối của nhiễm trùng da [10].
H Ư
N
cho đến khi bị vỡ và chảy nƣớc. Nhọt độc là một nh m c c b ng nƣớc đã hình th nh
TR ẦN
Trứng cá là bệnh da thông thƣờng gây nên do tăng tiết chất bã nhờn và viêm của hệ thống nang lông tuyến bã [2]. Viêm nang lông, tuyến bã, do đ c c chất nhờn tích m theo tăng tiết mồ hôi. Sự gia
B
tụ lại trong nang lông không bài tiết ra ngo i đƣợc,
10 00
tăng b i tiết mồ hôi và chất bã nhờn làm tích tụ ngày một nhiều trong l chân lông tạo thành các mụn [10].
Ó
A
Biểu hiện sẩn ngứa là tổn thƣơng nốt nhỏ hoặc sẩn kèm theo cảm giác ngứa. Sẩn
Í-
H
ngứa là phản ứng viêm xuất tiết, xuất hiện ở lớp trung bì nông. Phản ứng có sự tăng
-L
thâm nhiễm của tế bào lympho và bạch cầu đa nhân trung tính [6].
ÁN
1.1.2. Theo quan điểm y học cổ truyền:
TO
Đinh nhọt độc sinh ra một phần l do ăn cao lƣơng mĩ vị, lại thêm dinh vệ hƣ yếu
cho nên hỏa độc ph t t n ra ngo i m th nh Căn cứ vào tên gọi thì có nhiều loại, mà
D
IỄ N
Đ
ch mọc c ng hông nhất định. Có 5 loại nhọt độc do tâm, phế, can, tỳ, thận. Nhọt
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
ẠO
nách, mông, khu vực lông, tóc. Nhọt và nhọt mủ l đau, sƣng đầy mủ hình th nh dƣới
ÀN
http://daykemquynhon.ucoz.com
thƣờng xuất hiện đột ngột nhƣ một vết sƣng, rồi trong một vài ngày vết thƣơng đầy
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
U Y
N
Nhọt là tình trạng viêm cấp tính gây hoại tử nang lông và tổ chức xung quanh [2]
m u đỏ l tâm đinh, m u trắng là phế đinh, m u xanh hoặc tía l can đinh, m u v ng l
tỳ đinh, m u đen l thận đinh [5]. Phân loại bệnh mụn trứng c lâm s ng thƣờng gặp trong Trung y:
2
Giới thiệu trích đoạn bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com
- Phế nhiệt huyết nhiệt: mụn trứng cá dạng phế nhiệt huyết nhiệt là do phế vệ bất cố,
N
ngoại cảm phong nhiệt gây nên, đặc điểm là mặt đỏ bừng, mụn sƣng đau hoặc có
H
Ơ
mủ, lƣỡi đỏ, mạch ít.
- Tì hƣ đ m thấp: do tì vị hƣ nhƣợc, thủy thấp nội đình, lâu ng y th nh đ m, thấp ứ
G
Đ
hóa nhiệt, ngƣng trệ tại da gây nên, c đặc điểm là mụn mủ để lại sẹo, thƣờng đi
H Ư
N
kèm với các triệu chứng nhƣ tiểu đƣờng, mệt mỏi, lƣỡi nhạt, mạch hoạt. - Can uất huyết ứ: là do tâm trạng không thoải mái, can khí ứ kết, khí trệ huyết ứ, ứ
TR ẦN
lâu hóa nhiệt, ứ kết tại da gây nên mụn, đặc điểm là mụn m u tím đỏ, trƣớc khi hành kinh thì mụn nổi nhiều hơn, thƣờng đi
m theo triệu chứng tức ngực, kinh nguyệt
B
trƣớc kì, máu có cục, lƣỡi đỏ, nấm lƣỡi trắng, mạch huyền [11].
10 00
1.2. Phƣơng thuốc Ngũ vị tiêu độc:
H
Ó
A
Theo s ch “Dƣợc học cổ truyền”, phƣơng thuốc Ng vị tiêu độc gồm các thành phần nhƣ dƣới, tuy nhiên do điều kiện đề tài nên thay Cam thảo đất thành Cam thảo bắc. 1.2.1. Thành phần:
-L
Í-
Kim ngân hoa Bồ công anh
10 g
Cúc hoa
10 g
Sinh địa
10 g
Cam thảo
5g
ÁN TO ÀN Đ
20g
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
ẠO
vàng, trƣớng bụng, nấm lƣỡi vàng.
IỄ N D
TP
.Q
da gây bệnh, đặc điểm là mụn sƣng n ng, đau, thƣờng kèm theo bí tiểu, nƣớc tiểu
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
http://daykemquynhon.ucoz.com
tổn hại tì vị, thấp nhiệt nội sinh, kết tại trƣờng nội không thể thoát ra ngoài, ứ trong
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
U Y
N
- Trƣờng vị thấp nhiệt: l do ăn uống thất thƣờng, ăn nhiều thức ăn cay n ng, dầu mỡ,
1.2.2. Công năng, chủ trị của phương thuốc:
- Công năng: thanh nhiệt giải độc, tiêu t n đinh sang - Chủ trị: nhiệt độc, huyết nhiệt gây ra mụn nhọt, mẩn ngứa, viêm tuyến sữa, tắc tuyến sữa [13].
3
Giới thiệu trích đoạn bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com
- Giải thích phƣơng thuốc:
N
Phƣơng thuốc này Kim ngân hoa là chủ dƣợc (vị quân), có tác dụng thanh nhiệt,
H
Ơ
giải độc, tiêu sƣng ung nhọt. Bồ công anh có tác dụng thanh can nhiệt, giải độc, Cúc
ẠO
các vị thuốc h c trong phƣơng thuốc, là sứ dƣợc. Thanh nhiệt giải độc: Kim ngân hoa, Bồ công anh.
-
Giải biểu nhiệt: Kim ngân hoa, Cúc hoa.
H Ư
N
G
-
Đ
Phƣơng thuốc gồm các nhóm tác dụng chính:
- Thanh nhiệt lƣơng huyết: Sinh địa.
TR ẦN
1.3. Thông tin cơ bản về các vị thuốc: 1.3.1. Kim ngân hoa:
B
1.3.1.1. Tên khoa học: Flos Lonicerae [1], [4], [7], [15], [13].
10 00
1.3.1.2. Bộ phận dùng: Hoa kim ngân- là nụ hoa lẫn hoa đã nở đƣợc phơi sấy của cây
A
Kim ngân- Lonicera japonica Thunb., họ Kim ngân- Caprifoliaceae [1], [9], [13], [19].
Ó
1.3.1.3. Thành phần hóa học:
Í-
H
- Thành phần chính là flavonoid: các flavonoid trong nụ bao gồm rutin; luteolin-7-O-
-L
β-D-galactosid [1], [8], [18], [35], [36], [43] ; lonicerin, hyperosid, luteolin-7-O-
ÁN
neohesperidosid, tricin-7-O-β-D-glucospyranosid, ochna-flavon L, chrisoeirol-7-β-
TO
D-hesperi-dosid, avicularin và quercetin [1]; luteolin-7-O-β-D-glucosid, quercetin-
ÀN
3- O-β-D-glucospyranosid [35], [36], [43].
D
IỄ N
Đ
- Iridoid glycosid: loniceracetalid A, B, swerosid, centaurosid [1], [43] và
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
TP
.Q
tác dụng điều bổ do vậy dùng với thuốc độc thì giải độc, dẫn thuốc v điều hòa tính vị
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
http://daykemquynhon.ucoz.com
t dƣợc, với tác dụng thanh nhiệt lƣơng huyết, sinh tân dịch. Cam thảo tính trung hòa,
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
U Y
N
hoa có tác dụng giải biểu nhiệt, thanh can nhiệt là thần dƣợc Sinh địa đ ng vai tr l m
secoxyloganin [1], [18], [43], loniceraflavon, vogelosid, epivogesid [18], [43]; 7O-ethyl swerosid, ketologanin, lonijaposide A,B,C,D,E,F,G [36], [43], secologanin [18], [35], [43]; 7-epi-loganin, 7-epi-vogeloside, loganin acid, secologanoside-7methyl ester [35]. 4
Giới thiệu trích đoạn bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com
- Saponin: lonicerosid A-C, marcanthoidin B [1], [36]; 3-O-α-L-rhamnopyranosyl(1→2)-α-L-arabinopyranosyl
(1→6)-β-D-
Ơ
N
hederagenin-28-O-β-d-xylpyranosyl
H
glucopyranosyl ester; macranthoidin A, B; hederagenin-28-O-β-d-glucopyranosyl
.Q
- Acid hữu cơ:
3-O-
ẠO
acid caffeic; acid chlorogenic; methyl chlorogenate;
Đ
caffeoylquinic acid butyl ester; 3-O-caffeoylquinic acid methyl ester; acid 3,5-O-
G
dicaffeoylquinic; acid 3-O-dicaffeoylquinic [35], [36], [43].
-
H Ư
N
- Một số chất carotenoid: β-cryptoxanthin và auroanthin [1]. Một số chất khác: 1-O-methyl-myo-inositol; β-sitosterol; sucrose; glucose [36],
TR ẦN
[43]. 1.3.1.4. Tác dụng sinh học:
B
- Kháng khuẩn: có tác dụng kháng khuẩn trên một số vi khuẩn nhƣ tụ cầu vàng, liên
10 00
cầu khuẩn, trực khuẩn lị, trực khuẩn thƣơng h n [1], [7], [8], [15], [18], [30], [43],
A
và một số loại virus [8], [15], virus influenza pneumonia, virus influenza A, virus
Ó
hô hấp [30], phế cầu, bạch hầu [8], [30], [43].
Í-
H
- Chống viêm, làm giảm chất xuất tiết v l m tăng t c dụng thực bào của bạch cầu [7],
-L
[43], ức chế hình thành histamin, nitric oxid, và bài xuất TNF-α [24], [30].
ÁN
- Ngăn cản sự tích tụ mỡ ở bụng [1] làm hạ cholesterol trong máu [7], tăng cƣờng
TO
chuyển hóa chất béo [18].
ÀN
- Tác dụng trên đƣờng huyết: nƣớc sắc hoa kim ngân cho uống l m tăng đƣờng huyết
D
IỄ N
Đ
trên thỏ, tác dụng kéo dài 5-6 h [8], [18].
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
TP
eugenol [18].
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
http://daykemquynhon.ucoz.com
- Tinh dầu [36]: gồm α-pinen; hex-1-en; hex-3-en-1-ol; α-terpineol; carvacrol;
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
U Y
N
ester, acid oleanoic [35], [43].
- Tăng b i tiết dịch vị và mật [7]. - Tác dụng lợi tiểu [7]. - Ngoài ra Kim ngân hoa còn có tác dụng in vitro và in vivo trong điều trị COPD với t c động ức chế sản xuất các cytokine tiền viêm [34]. 5
Giới thiệu trích đoạn bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com
- Swerosid đƣợc chứng minh có tác dụng bảo vệ gan [1], nghiên cứu khác cho thấy
Ơ
N
Kim ngân hoa có tác dụng bảo vệ khi tế bào gan tổn thƣơng cấp tính [37].
H
1.3.1.5. Tác dụng theo y học cổ truyền:
Công năng, chủ trị:
TP
.Q
-
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
[4], [7], [9], [13], [16], [18], [20] sƣng hầu họng, viêm amidan, đau mắt đỏ [1],
G
Đ
[4] m y đay, bệnh sởi, lên đậu [15].
H Ư
N
Giải biểu: Kim ngân hoa có thể chất nhẹ, tính tuyên tán, có thể dùng trong trƣờng hợp cảm sốt mới phát [4], [7], [8], [13], [15], [18] đau đầu, họng khô
TR ẦN
h t nƣớc..(ngoại cảm phong nhiệt, ôn nhiệt sơ hởi, thƣờng kết hợp với Liên kiều, Bạc hà, Kinh giới) [4], [7], [13], [15].
B
Thanh thấp nhiệt ở vị tràng: trị kiết lị [1], [4], [7], [13], [18] đau chƣớng bụng,
10 00
ỉa ra máu mủ, ỉa chảy, phân bọt chua lổn nhổn [15]. Viêm gan siêu vi tr ng giai đoạn đầu kèm sốt, do thấp nhiệt [15].
Ó
A
Ngoài ra còn chữa viêm tắc tia sữa, vú sƣng rắn phát sốt, đ i rắt buốt..[15].
Í-
H
Lƣơng huyết chỉ huyết: chữa tiểu tiện ra máu [13].
-L
- Liều dùng: 4-6g [8], [18]; 12-20g [4], [13]; 12-40g [7].
ÁN
- Kiêng kị: hƣ h n, thực nhiệt, mồ hôi ra nhiều [4], [8], [13], [18], mụn nhọt có mủ vỡ
TO
loét [4], [13], [15]. 1.3.2. Bồ công anh:
D
IỄ N
Đ
1.3.2.1. Tên khoa học: Herba Lactucae indicae [4], [13].
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
ẠO
Thanh nhiệt giải độc: dùng khi nhiệt độc sinh mụn nhọt, dị ứng, mẩn ngứa, [1],
ÀN
http://daykemquynhon.ucoz.com
[15], [18].
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
U Y
N
- Tính vị, quy kinh: vị ngọt, hơi đắng, tính hàn. Quy kinh tâm, phế, vị [4], [7], [13],
1.3.2.2. Bộ phận dùng: - Dùng bộ phận trên mặt đất, thƣờng d ng l tƣơi hoặc phơi, sấy khô của cây Bồ công anh- Lactuca indica L., họ Cúc- Asteraceae [8], [13], [18].
6
Giới thiệu trích đoạn bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com
1.3.2.3. Thành phần hóa học:
N
- Bồ công anh chứa 91,8% l nƣớc; 3,4% protid; 1,1% glucid; 2,9% xơ; 2 chất đắng
H
Ơ
chính là lactucin [4], [18] , và lactucopicrin; ngo i ra c n c β-amyrin; taraxasterol
TP
Đ
caffeoyl- muco-quinic acid; 4,5-di- O-caffeoylquinic acid; 5- O-caffeoylquinic
G
acid; 3- O-caffeoylquinic acid; 5- O-(E)-p-coumaroylquinic acid; acid chlorogenic quercetin 5- O- β-D-glucopyranoside;
glucuronylflavone
;
quercetin
3-
O-
TR ẦN
- Flavonoid:
H Ư
N
[23].
5,2’-dihydroxy-7- O- β-D-
α-L-rhamnopyranosyl(1→6)-β-D-
glucopyranoside [26] quercetin; quercetin 3-O-glucoside; rutin; apigenin; luteolin
10 00
1.3.2.4. Tác dụng sinh học:
B
[23], luteolin 7- O- β-D-glucuronide, quercetin 3-O-β-D-glucopyranoside [26], [38].
A
- Bồ công anh đƣợc thử nghiệm với phƣơng ph p lồng cử động thử nghiệm đã thể
Ó
hiện tác dụng an thần [18].
Í-
H
- Flavonoid của Bồ công anh đã đƣợc nghiên cứu tác dụng sinh học thấy có tác dụng
-L
ức chế men oxy hóa khử peroxydase và catalase máu chuột cống trắng. Những thử
ÁN
nghiệm với huyết thanh ngƣời c ng cho t c dụng khá rõ rệt [18].
TO
- Thuốc có tác dụng kháng khuẩn [13]: thuốc sắc Bồ công anh ức chế chế các loại vi
ÀN
khuẩn nhƣ tụ cầu vàng, liên cầu khuẩn dung huyết, phế cầu, não mô cầu, trực khuẩn
D
IỄ N
Đ
bạch hầu, trực khuẩn lỵ, trực khuẩn mủ xanh, leptospira hebdomadia [7].
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
ẠO
- Dẫn chất của acid quinic: caffeic acid; 3,5-di-O-caffeoylquinic acid; 3,5-di- O-
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
.Q
2-phenylethyl β-D-
glucopyranoside [27]; lactucain A, B, C; cichoriosides B [23].
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
http://daykemquynhon.ucoz.com
- Terpen: 3β-hydroxyglutin-5-ene; 11β-13-dihydrolactucin ;
U Y
N
[7], [18], germanicol [18].
- Tác dụng nhuận tràng [7], [13], tác dụng chống oxy hóa [38]. - Có tác dụng lợi mật, bảo vệ gan, lợi tiểu [7], cao chiết methanol của Bồ công anh có tác dụng in vitro chống lại HBV [26].
7
Giới thiệu trích đoạn bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com
- Bồ công anh ngoài tác dụng lợi tiểu c n t c động trực tiếp lên các tế bào biểu mô có
N
thể bảo vệ chống lại nhiễm trùng E.coli, từ đ c thể phát triển các chiến lƣợc thay
H
Ơ
thế trong điều trị nhiễm tr ng đƣờng tiết niệu [31].
TP
.Q
- Công năng, chủ trị:
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
G
Đ
Thanh can nhiệt: d ng đối với bệnh đau mắt đỏ [13].
H Ư
N
Thanh nhiệt giải độc: chữa mụn nhọt, đặc biệt là nhọt vú, nhọt trong ruột [4], [8], [9], [13], [15], [18] , sang lở, viêm ruột (trƣờng ung), viêm tiết niệu (nhiệt
TR ẦN
lâm), tiểu buốt, tiểu rắt, ph th ng, đau họng (hầu tý) [4]. Lợi sữa, giảm đau: d ng đối với phụ nữ sau đẻ ít sữa, bị tắc tia sữa gây sƣng Liều dùng: 20-40g l tƣơi [8], [18], hoặc 10-15g lá khô hay cành và lá khô [8] hoặc
10 00
-
B
tuyến vú, đau đớn [4], [13], [15].
8-30g cây khô sắc uống [7], [18]; 8-20g, tƣơi c thể lên đến 60g [13].
H
Í-
1.3.3. Sinh địa
Ó
A
- Kiêng kị: trƣờng hợp âm hƣ hoặc tràng nhạc, ung nhọt đã vỡ mủ [4], [13], [18].
-L
1.3.3.1. Tên khoa học : Radix Rehmanniae glutinosae [7], [13].
ÁN
1.3.3.2. Bộ phận dùng:
TO
Rễ củ của cây Địa hoàng- Rhemannia glutinosa (Gaertn.) Libosch., họ Hoa mõm sói –Scrophulariaceae [4], [8], [13], [18].
D
IỄ N
Đ
1.3.3.3. Thành phần hóa học:
-
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
khí ở vị tràng [4], [8], [13].
ẠO
Tỳ vị có hỏa uất: chữa đau dạ dày [8], [18], ăn uống kém tiêu, đầy bụng do tích
ÀN
http://daykemquynhon.ucoz.com
- Tính ,vị, quy kinh: vị ngọt, hơi đắng, tính hàn. Quy kinh can, tỳ, vị [4], [13].
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
U Y
N
1.3.2.5. Tác dụng theo y học cổ truyền:
Iridoid glycosid : catalpol [1], [7], [8], [18] rehmaniosid A; rehmaniosid B; rehmaniosid C; rehmaniosid D ; ajugol; aucubin; melitosid. Ngoài ra còn có các iridoid rehmaglutin A; rehmaglutin B; rehmaglutin C; rehmaglutin D và một iridoid glucosid có nguyên tố Cl là glutinosid [18]; jioglutoside A, B;
geniposide;
8
Giới thiệu trích đoạn bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com
ajugoside; α-L-rhamnopyranosyl-(1 → 6)-D-glucopyranose, acid 8-epi-loganic, các
Ơ
N
6-0-acylated ajugol [32]; 6’-O-α-D-galactosylcatalpol; 6-O-α-D-galactosylcatalpol;
H
8-O-α-D-galactosylleonuride và 5-O-β-sophorosylmonomelittoside [33].
.Q
hoạch, 1.09% sau khi chế biến sơ bộ và ủ ẩm 3 ngày, ở giai đoạn thành phẩm Sinh
TP
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
Đ
[18].
G
- Ionon glucosid: rehmaionosid A; rehmaionosid B; rehmaionosid C ngoài ra còn có
H Ư
N
monoterpen glucosid là rehmapicrosid [18], frehmaglutoside G, frehmaglutoside H , rehmapicroside, acid sec-hydroxyaeginetic rehmapicroside, dihydroxy-β-ionone,
TR ẦN
trihydroxy-β-ionone, rehmaionoside A, rehmaionoside C [22]. - Cacbohydrat: gồm D-glucose; D-fructose; sucrose; maninotriose; rafinose;
B
vesbascose; stachyose; D-manitol, trong đ stachyose l th nh phần chính của dịch
10 00
chiết nƣớc rễ củ [1], [8], [18], [42], ngoài ra còn có 1-ethyl-β-D-galactopyranosid
A
[18].
Ó
- Các thành phần khác :
Í-
H
Các acid amin 0,15-6,15% (ít nhất 15 acid amin tự do) [8], [18], ester của acid béo
-L
0,01% (methyl linolcat, methyl palmitat); β-sitosterol; daucosterol; acid palmitic;
ÁN
acid sucinic; campesterol [7], [18].
TO
1.3.3.4. Tác dụng sinh học: - Tác dụng đối với đƣờng huyết: tác dụng hạ đƣờng huyết rõ rệt trên động vật thực
D
IỄ N
Đ
nghiệm c đƣờng huyết cao [7], [18].
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
ẠO
địa h m lƣợng giảm xuống còn 0,58% và 0.1% sau khi chế biến thành Thục địa [13],
ÀN
http://daykemquynhon.ucoz.com
(1998) đã chứng minh rễ củ Địa ho ng c h m lƣợng catalpol 0.3% lúc mới thu
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
U Y
N
Catalpol là iridoid glycosid đƣợc phân lập đầu tiên, Phạm Xuân Sinh và cộng sự
Sinh địa có tác dụng hạ đƣờng huyết, nƣớc sắc Sinh địa cho thỏ uống không có hiện tƣợng đƣờng huyết tăng, lúc đầu thấy có tác dụng ức chế, tác dụng này rất mạnh. Trong dịch chiết ethanol Sinh địa có rehmanin, tiêm dƣới da cho thỏ rehmanin liều 0,5 g/kg thể trọng rồi theo dõi ảnh hƣởng đối với đƣờng huyết thì thấy sau 30 phút 9
Giới thiệu trích đoạn bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com
đƣờng huyết giảm xuống, sau 4h lƣợng đƣờng huyết giảm xuống thấp nhất rồi dần
Ơ
H
Catapol có tác dụng hạ đƣờng huyết rõ rệt đã đƣợc thí nghiệm trên súc vật [1].
N
dần trở lại bình thƣờng, sau 7h đƣờng huyết trở lại mức bình thƣờng [8].
ẠO
lƣợng nƣớc tiểu tăng lên [8].
- Tác dụng cầm máu [7]: khả năng rút ngắn thời gian đông m u của thỏ [8].
G
Đ
- Tác dụng chống viêm:trên thực nghiệm nƣớc sắc Sinh địa có tác dụng chống viêm
H Ư
N
[7].
- Catapol có tác dụng bảo vệ các tế bào thần kinh khỏi c c độc tính thần kinh, là một
TR ẦN
chất chống viêm đầy hứa hẹn trong liệu pháp phòng ngừa hoặc điều trị các bệnh thoái hóa thần inh liên quan đến phản ứng viêm nhƣ Alzheimer [44].
B
- Sinh địa có tác dụng ức chế miễn dịch kiểu corticoid nhƣng hông l m ức chế hay
10 00
teo vỏ thƣợng thận. Thực nghiệm đã chứng minh Sinh địa có thể làm giảm tác dụng ức chế vỏ tuyến thƣợng thận của corticoid [7].
Ó
A
- Tác dụng kháng khuẩn: Sinh địa có thể ức chế sự sinh trƣởng kén một số vi trùng
Í-
H
[8].
-L
- Tác dụng chữa lành tổn thƣơng do đ i th o đƣờng (loét dạ dày, loét bàn chân) [28].
ÁN
- Oligosaccharid trong Sinh địa có tác dụng ức chế tổn thƣơng do CCl4 gây ra trên gan
TO
chuột, thông qua giảm ALT, AST huyết thanh; tăng nồng độ glutathion gan,
ÀN
glutathion peroxidase superoxid dismutase và giảm nồng độ malonaldehyd gan so
D
IỄ N
Đ
với lô chứng [42].
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
TP
.Q
tiêm tĩnh mạch thuốc Sinh địa bằng phƣơng ph p đếm giọt nƣớc tiểu thì thấy số
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
http://daykemquynhon.ucoz.com
- Tác dụng lợi tiểu [7], [18]: thử nghiệm trên chó gây mê bằng cloral hydrat đƣợc
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
U Y
N
- Tác dụng trên huyết quản: thuốc có tác dụng cƣờng tim, hạ áp [7].
- Tác dụng chống dị ứng: tác dụng ức chế phản ứng dị ứng trên in vivo và in vitro, mức độ ức chế phụ thuộc liều, dịch chiết nƣớc Sinh địa làm giảm nồng độ histamin huyết thanh, ức chế phản ứng dị ứng da do anti-dinitrophenyl (DNP) IgE [25].
10
Giới thiệu trích đoạn bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com
1.3.3.5. Tác dụng theo y học cổ truyền:
N
- Tính vị, quy kinh: vị ngọt, đắng, tính hàn [4], [7], [8], [13], [15], [18]. Quy kinh:
H
Ơ
tâm, can, thận, tiểu trƣờng [8], [18].
.Q
cao, miệng h t, lƣỡi đỏ, tâm phiền, phiền táo mất ngủ [4], [13], [15], [18] sốt
TP
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
chàm, lở ngứa, eczema [7], [18].
G
Đ
Dƣỡng âm sinh tân [16]: nhiều dịch nhuận nên có thể dƣỡng âm, vị ngọt tính
H Ư
N
hàn có thể sinh tân dịch, có thể làm thuốc dƣỡng âm nhuận táo kết. Dùng trong trƣờng hợp âm hƣ nội nhiệt hoặc sau khi sốt cao [4], [13], [15], dùng khi thiếu
TR ẦN
m u, suy nhƣợc cơ thể, viêm họng [7], [18].
Chỉ h t: sinh địa c n d ng điều trị đ i đƣờng có kết quả, thƣờng phối hợp với
B
Huyền sâm , C t căn, o i sơn, Tang diệp [13], [15]. Liều dùng: 12-40g [4], [13]; sinh địa tƣơi 20-120g [7], 12-30g [18]
-
Kiêng kị: thận trọng với ngƣời tỳ hƣ, đầy bụng, đại tiện lỏng, dƣơng hƣ [4], [7],
10 00
-
Í-
1.3.4. Cúc hoa
H
Ó
A
[13], [15] nhiều đ m, thấp nhiệt [4], [13].
-L
1.3.4.1. Tên khoa học vị thuốc: Flos Chrysanthemi indici [4], [13].
ÁN
1.3.4.2. Bộ phận dùng:
TO
Bộ phận d ng l hoa cúc phơi hay sấy khô của cây Cúc hoa -Chrysanthemum indicum, họ Cúc-Asteraceae [4], [7], [8], [13], [18].
D
IỄ N
Đ
1.3.4.3. Thành phần hóa học:
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
ẠO
h t nƣớc, phát ban, thổ huyết, nục huyết. Trị các bệnh ngoài da do huyết nhiệt:
ÀN
http://daykemquynhon.ucoz.com
Thanh nhiệt lƣơng huyết [16]: dùng khi nhiệt t đã nhập vào phần dinh gây sốt
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
U Y
N
- Công năng, chủ trị:
- Carotenoid (chrysanthemoxanthin) [18]. - Tinh dầu [4], [8], [18] trong đ c α-pinen; β-pinen; sabinen; myrcen; α-terpinen; p-cymen; cineol; chrysanthenon; borneol; linalyl acetat; bonyl acetat; β-farnesen;
11
Giới thiệu trích đoạn bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com
germacren D; γ-cadinen; nerolidol; caryophyllen oxyd; cadinol; chrysanthenol
Ơ
N
[18].
H
- Sesquiterpen: angelyol cumambrin B; arteglasin A; angeloylajadin; chrysetunon;
ẠO
linarin [29].
Đ
- Adenin; cholin; stachydrin [7], [8], [18], acid amin [18], vitamin A [4], [8], [18].
H Ư
N
indicumenon; α-amyrin; β-amyrin; sesamin [18].
G
- Một số thành phần khác: coptiside I; chrysandiol; B chrolochrymorin [7]
1.3.4.4. Tác dụng sinh học:
TR ẦN
- Cúc hoa có tác dụng dãn mạch v nh, tăng lƣu lƣợng máu ở mạch vành làm giảm thiếu m u cơ tim, hạ huyết áp, ức chế độ thẩm thấu mao mạch, hạ sốt. Hoạt tính hạ
B
huyết áp của Cúc hoa có thể là hiệu quả của tác dụng ức chế vận mạch có nguồn gốc
10 00
trung tâm và tác dụng ức chế adrenalin [7]. - Cúc hoa có tính chống viêm, chống oxy hóa, và chống cao huyết áp [29].
Ó
A
- Từ cao chiết ethanol Cúc hoa phân đoạn ethyl acetat, ngƣời ta phân lập đƣợc 4
Í-
H
flavonoid: acacetin, apigenin, luteolin, linarin có tác dụng chống loãng xƣơng trên
-L
chuột cắt bỏ buồng trứng, trong đ linarin c t c dụng hiệu quả nhất trên bảo vệ
ÁN
chống lại sự mất xƣơng, tăng mật độ xƣơng, từ đ có thể đề nghị là một phƣơng
TO
pháp thay thế tự nhiên để điều trị loãng xƣơng [29].
ÀN
- Tác dụng ức chế một số loại vi khuẩn nhƣ tụ cầu vàng, liên cầu khuẩn dung huyết
D
IỄ N
Đ
beta, nhiều loại trực khuẩn gây bệnh và nấm ngoài da [7].
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
TP
.Q
β-D-glucopyranosid; acacetin-7-O-β-D-galactopyranosid [18]; apigenin; luteolin;
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
http://daykemquynhon.ucoz.com
- Flavonoid: chrysanthemin [4], [7], [8], [18]; acacetin [7], [18], [29]; luteolin 7- O-
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
U Y
N
tuncfulin; cumambrin A [18].
- Có hiệu quả bảo vệ thần kinh khỏi sự tổn thƣơng do thiếu máu cục bộ có thể liên quan tới sự tăng c c cyto ine chống viêm [39], có tiềm năng điều trị Parkinson dựa trên cơ chế ức chế sự chết tế bào thần kinh dopaminergic thông qua ức chế sự chết theo chƣơng trình [46]. 12
Giới thiệu trích đoạn bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com
1.3.4.5. Tác dụng theo y học cổ truyền:
N
- Tính vị, quy kinh: vị ngọt, đắng, tính bình. Quy vào 8 kinh phế, can, tâm, đởm, vị,
H
Ơ
tỳ, đại tràng, tiểu tràng [13].
.Q
[4], [7], [13], [18].
TP
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
[4], [8], [13], [15], [18].
G
Đ
Bình can hạ áp, phối hợp với một số thuốc h c dƣới dạng hãm ( Hoa hòe, Kim
H Ư
N
ngân hoa, Đinh lăng) [4], [13].
Thanh nhiệt giải độc, chữa mụn nhọt, đinh độc, ngoài ra còn chữa các bệnh da tê
TR ẦN
bì, chứng mất cảm giác của da, cơ [4], [7], [13], [18]. Nữ bế kinh, huyết tích, đau bụng kinh [15].
B
- Liều dùng: 4-20 g [7], 4-24 g [4], [13].
10 00
- Kiêng kỵ: những ngƣời tỳ vị hƣ h n, đau đầu do phong hàn [7], [13], [15].
A
1.3.5. Cam thảo
Ó
1.3.5.1. Tên khoa học : Radix Glycyrrhizae [3], [4], [8], [13], [15], [20].
Í-
H
1.3.5.2. Bộ phận dùng:
-L
Rễ phơi hay sấy khô của cây Cam thảo bắc Glycyrrhiza glabra L. hoặc
ÁN
Glycyrrhiza uralensis Fisch ex DC. [1].
TO
Họ Đậu (Fabaceae) [3], [4], [8], [13], [18]. 1.3.5.3. Thành phần hóa học:
D
IỄ N
Đ
- Các saponin: saponin quan trọng nhất là acid glycyrrhizic ( còn gọi là acid
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
ẠO
Thanh can sang mắt: dùng khi can bị phong nhiệt, mắt sƣng đau, đỏ, chóng mặt
ÀN
http://daykemquynhon.ucoz.com
Giải cảm nhiệt: d ng điều trị bệnh sốt do cảm mạo, biểu hiện đau đầu, đau mắt
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
U Y
N
- Công năng, chủ trị:
glycyrrhizinic) saponin nhóm olean, h m lƣợng từ 10-14% [1], 6-12% [18] trong dƣợc liệu khô hoặc h m lƣợng 6-14%, có khi tới 23% [8]. Các dẫn chất triterpenoid h c
nhƣ
acid
liquiritic;
acid
18-α-hydroxy-glycyrrhetic;
acid
24-
hydroxyglycyrrhetic; glabrolid; desoxyglabrolid; isoglabrolid; acid liquiridiolic…[1] 13
Giới thiệu trích đoạn bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com
- C c flavonoid: h m lƣợng flavonoid trong rễ cam thảo là 3-4% trong đ liquiritin
Ơ
N
[1], [8], [18], [20] và isoliquiritin là hai flavonoid quan trọng [1].
H
Ngoài ra còn có nhiều flavonoid thuộc các nhóm khác: isoflavan (glabridin) [40],
TP
.Q
- Các hợp chất estrogen có nhân sterol với h m lƣợng thấp [18].
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
Đ
[1].
G
1.3.5.4. Tác dụng sinh học:
H Ư
N
- Cam thảo có tác dụng chống loét dạ dày [1], [7], [8], [13], [18], [21], ức chế tác dụng gây tăng tiết dịch vị của histamin, chống co thắt cơ trơn ruột (đối kháng với
TR ẦN
histamin, acetycholin), do thành phần flavonoid [1], [8], [13], [18]. - Cam thảo có tác dụng long đờm [1], [7], [21], giảm ho [18].
B
- Tác dụng gây trấn tĩnh, ức chế thần inh trung ƣơng, giảm vận động tự nhiên, hạ sốt,
10 00
giảm hô hấp [18].
- Các flavonoid có trong Cam thảo có tác dụng chống oxy h a, ngăn ngừa xơ vữa
Ó
A
động mạch, giảm tích l y mỡ bụng, hạ đƣờng huyết [1]
Í-
H
- Tác dụng ức chế enzym monoaminoxydase (MAO) của liquiritigenin và
-L
isoliquiritigenin [1].
ÁN
- Tác dụng kháng khuẩn: cao chiết ethanol Cam thảo có tác dụng ức chế các loại tụ
TO
cầu vàng, trực khuẩn E.Coli và trùng roi, còn có tác dụng chống viêm [7], [13], [21].
D
IỄ N
Đ
- Cam thảo chứa chất glycyrrhizin có tác dụng giải độc nhất định với ngộ độc thức ăn
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
ẠO
- Ngoài ra trong rễ cam thảo còn có 20-25% tinh bột; 3-10% glucose và saccharose
ÀN
http://daykemquynhon.ucoz.com
- Các dẫn chất coumarin: umbelliferon; herniarin; liqcoumarin [1].
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
U Y
N
[41], isoflavon (glabron); isoflaven (glabren) [1].
hoặc trúng độc một số thuốc khác: morphin; cocain; strychnin; atropin; độc tố bạch hầu, uốn v n (cơ chế: glycyrrhizin thủy phân thành acid glucuronic kết hợp với chất độc) [8], [13], [21]. - Tác dụng oestrogen, tác dụng tƣơng tự cortison của glycyrrhizin trên chuyển hóa 14
Giới thiệu trích đoạn bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com
chất điện giải, giữ natri và clorid, bài tiết kali, chống viêm, chữa táo bón [18].
N
- Nghiên cứu gần đây c n cho thấy Cam thảo có tác dụng nâng cao khả năng miễn
H
Ơ
dịch của cơ thể, acid glycyrhizic còn có hiệu quả trong điều trị một số bệnh do virus
.Q
thần kinh thông qua nhiều con đƣờng bao gồm điều chỉnh quá trình chết theo
TP
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
Đ
trong điều trị bệnh tim mạch [41].
G
1.3.5.5. Tác dụng theo y học cổ truyền:
H Ư
N
- Tính vị: vị ngọt, tính bình [8], [13], [18]. Quy kinh: thông hành 12 kinh [3], [13], [18].
TR ẦN
- Công năng, chủ trị:
Ích hí, dƣỡng huyết: trị bệnh khí huyết hƣ nhƣợc, mệt mỏi thiếu máu [3], [13].
B
Nhuận phế, chỉ ho: trị bệnh đau hầu họng, viêm họng cấp, mạn tính, viêm
10 00
amidan, ho mất tiếng, ho nhiều đ m [3], [4], [9], [13], [15], [16], [20]. Tả hỏa giải độc: trị mụn nhọt đinh độc sƣng đau [3], [7], [9], [13], [15].
H
Í-
[13], [15].
Ó
A
Hoãn cấp chỉ thống: dùng trị đau dạ d y, đau bụng, gân mạch co rút [3], [4],
-L
Điều hòa các vị thuốc trong phƣơng thuốc: dung hòa các vị thuốc, để chúng
ÁN
phối hợp với nhau chữa bệnh tốt hơn [7], [15], [16].
TO
- Liều dùng: ngày dùng 4 – 20g, dƣới dạng bột, thuốc hãm, nƣớc sắc, cao mềm [3], [18]; 4-12g [4], [7].
D
IỄ N
Đ
- Kiêng kị: Tỳ vị có thấp trệ, sôi bụng, đầy bụng; dùng lâu dễ bị phù nề [4], [13], [15].
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
ẠO
chƣơng trình v tổn thƣơng tế bào thần kinh [40], ngo i ra c n đƣợc dùng phổ biến
ÀN
http://daykemquynhon.ucoz.com
- Glabridin trong Cam thảo cho thấy hiệu quả in vivo và in vitro trong bảo vệ tế bào
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
U Y
N
nhƣ virus herpes simplex, IV-1 và SARS [1].
15
Giới thiệu trích đoạn bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com
Chƣơng 2. ĐỐI TƢỢNG VÀ PHƢƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
Ơ
N
2.1. Nguyên liệu, phƣơng tiện nghiên cứu:
H
2.1.1. Dược liệu:
.Q ẠO
+ Nồi sắc Hàn Quốc.
Đ
+ Tủ sấy Memmert (Germany).
G
+ Bộ dụng cụ cất dung môi..
H Ư
N
+ M y đo độ ẩm Precisa XM 120.
(Germany). + Máy siêu âm.
B
+ Cân kỹ thuật Precisa (Switzeland).
TR ẦN
+ Cân phân tích Sartorius BP 221S
10 00
+ Máy ảnh Canon 10.0 mega pixels.
Hình 2.1 Phƣơng thuốc Ng vị tiêu độc
A
+ Hệ thống thiết bị sắc ký lớp mỏng hiệu
H
Ó
năng cao Linomat 5 (Camag Switzeland)
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
(Hình 2.2)
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
TP
2.1.2. Thiết bị, máy móc:
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
http://daykemquynhon.ucoz.com
ƣng Yên) cung cấp (Hình 2.1)
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
U Y
N
Dƣợc liệu do công ty cổ phần Anvy (thôn Bá Khê, xã Tân Tiến, huyện Văn Giang, tỉnh
(1)
(2)
Hình 2.2 Hệ thống thiết bị sắc ký lớp mỏng hiệu năng cao Linomat 5
16
Giới thiệu trích đoạn bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com
(1) Thiết bị phun mẫu Linomat 5
Ơ
N
(2) Thiết bị chụp ảnh Camag
H
2.1.3. Hóa chất, chất chuẩn:
Đ
- Chất chuẩn catalpol:
G
Xuất xứ : Shanghai Yuan Mu Biological Technology Co. Ltd (Trung Quốc). m lƣợng nguyên trạng: 99 48 %
H Ư
N
Số lô: Z-005-160408;
- Bản sắc ký lớp mỏng Silica gel 60 F254 của Merck.
TR ẦN
2.2. Nội dung nghiên cứu
2.2.1. Nghiên cứu điều chế cao đặc bài thuốc:
B
Chiết xuất bằng nƣớc v ethanol, điều chế dạng cao đặc.
10 00
2.2.2. Nghiên cứu định tính một số thành phần của cao đặc bào thuốc và dược liệu: - Định tính các nhóm chất trong cao đặc v dƣợc liệu bằng phản ứng hóa học.
Ó
A
- Định tính bằng sắc ký lớp mỏng so sánh giữa cao đặc v dƣợc liệu.
Í-
H
2.2.3. Nghiên cứu định lượng catalpol trong cao đặc bài thuốc.
-L
2.3. Phƣơng pháp nghiên cứu:
ÁN
2.3.1. Bào chế cao đặc bài thuốc:
TO
2.3.1.1. Cao chiết nƣớc:
ÀN
- Cao đƣợc bào chế từ dƣợc liệu Kim ngân hoa, Bồ công anh, Cúc hoa, Sinh địa, Cam
Đ IỄ N
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
TP ẠO
methanol…
thảo.
D
Nội: ethanol tuyệt đối, n-hexan,
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
Trƣng,
.Q
ai
cloroform, ethyl acetat, n-buthanol, acid formic, toluen, acid acetic, aceton,
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
http://daykemquynhon.ucoz.com
Lão, phƣờng Đống Mác, quận
U Y
N
- Hóa chất đạt tiêu chuẩn phân tích, đƣợc mua tại Công ty TNHH Sela, 48 dốc Thọ
- Phƣơng ph p b o chế: phƣơng pháp sắc. - Dụng cụ: nồi sắc Hàn Quốc. - Dung môi: nƣớc.
17
Giới thiệu trích đoạn bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com
- Sắc 5 mẻ, m i mẻ sắc 3 lần, m i lần 1h (kể từ lúc sôi). Gộp dịch chiết 3 lần, cô cách
Ơ
N
thủy đến hi th nh cao đặc có hàm ẩm dƣới 20%.
H
2.3.1.2. Cao chiết ethanol 70%:
ẠO
- Dụng cụ: bình nón 2000 mL. - Dung môi: ethanol 70%.
G
Đ
- Chiết 5 mẻ, m i mẻ 3 lần, m i lần 1h (kể từ lúc đạt nhiệt độ 800C). Gộp dịch chiết 3
H Ư
N
lần, cô cách thủy đến hi th nh cao đặc có hàm ẩm dƣới 20%. 2.3.1.3. Cảm quan, hiệu suất bào chế v độ ẩm cao đặc
TR ẦN
- Cảm quan về màu sắc, mùi, vị…bằng phƣơng ph p quan s t, ngửi, nếm trực tiếp. - Hiệu suất bào chế: đƣợc tính theo công thức:
B
Khối lƣợng cao khô tuyệt đối × 100 % Khối lƣợng dƣợc liệu khô tuyệt đối
Khối lƣợng (g)
10 00
H (%) =
Độ ẩm (%)
Ó
A
- Hàm ẩm: x c định bằng phƣơng ph p mất khối lƣợng do làm khô theo phụ lục 9.6
H
trong DĐVN IV [3].
-L
Í-
2.3.2. Định tính một số thành phần hóa học của cao đặc Ngũ vị tiêu độc và dược
ÁN
liệu:
2.3.2.1. Định tính một số nhóm chất chính bằng phản ứng hóa học:
TO
Định tính một số nhóm chất chính: alcaloid, flavonoid, saponin, coumarin… trong
D
IỄ N
Đ
ÀN
cao đặc v dƣợc liệu bằng phản ứng hóa học với các thuốc thử chung và thuốc thử đặc
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
TP
.Q
- Phƣơng ph p b o chế: chiết nóng ở 800C.
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
http://daykemquynhon.ucoz.com
thảo.
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
U Y
N
- Cao đƣợc bào chế từ dƣợc liệu Kim ngân hoa, Bồ công anh, Cúc hoa, Sinh địa, Cam
hiệu của từng nhóm [1], [3], [12], [14], [20]. Định tính alcaloid: Mẫu nghiên cứu:
18
Giới thiệu trích đoạn bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com
Dƣợc liệu: 2 g m i dƣợc liệu cho vào bình nón dung tích 50 mL có nút mài,
N
thêm 20 mL dung dịch H2SO4 1N, đun đến sôi, để nguội, lọc lấy dịch lọc. Cho
H
Ơ
dịch lọc vào bình gạn 50 mL, kiềm hóa dịch lọc bằng dd amoniac đặc đến pH =
TP
ho n to n, cô đến cắn, rồi hòa tan lại trong nƣớc cất và tiến h nh nhƣ trên
G
Đ
Tiến hành:
H Ư
N
- Ống 1: Nhỏ 1 - 2 giọt TT Mayer. Phản ứng dƣơng tính hi xuất hiện kết tủa trắng. - Ống 2: Nhỏ 2 - 3 giọt TT Dragendorff. Phản ứng dƣơng tính hi xuất hiện tủa da
TR ẦN
cam.
- Ống 3: Nhỏ 2- 3 giọt TT Bouchardat. Phản ứng dƣơng tính hi xuất hiện tủa nâu đỏ.
10 00
Mẫu nghiên cứu:
B
Định tính saponin
A
Cao đặc: 2 g m i cao cho vào cốc có mỏ, pha loãng bằng 20 mL nƣớc cất Đun
Ó
trên bếp cách thủy cho tan hết, để lắng, lọc. Dịch lọc đƣợc cô thành cắn rồi hòa
Í-
H
tan lại trong nƣớc cất, đem lắc với n-hexan để loại tạp, lắc 3 lần, m i lần 10 mL
-L
n-hexan. Lấy lớp nƣớc, đem lắc 3 lần với n-butanol, bốc hơi đến cắn. Cắn hòa
ÁN
tan trong 10 mL ethanol 90% để l m định tính.
TO
Dƣợc liệu: 2 g m i dƣợc liệu cho vào các bình nón, thêm 20 mL ethanol 90%,
Đ
ÀN
đậy nắp đun c ch thủy khoảng 15 phút. Dịch chiết cô đến cắn rồi hòa tan trong nƣớc cất, để lắng, lọc. Dịch lọc đƣợc lắc với n-hexan (3 lần ×10mL) để loại tạp.
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
ẠO
Cao đặc: 2 g m i loại cao, hòa tan vào 10 mL nƣớc cất đun n ng để hòa tan
IỄ N D
.Q
H2SO4 1N, chia dịch chiết này vào 3 ống nghiệm.
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
http://daykemquynhon.ucoz.com
lớp CHCl3, bốc hơi đến cách thủy tới hô, thu đƣợc cắn. Hòa tan cắn bằng 3 mL
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
U Y
N
9 - 10 (thử bằng chỉ thị màu vạn năng) Lắc với CHCl3 (3 lần x 10 mL), gạn lấy
DC nƣớc đƣợc lắc với dd n- butanol (3 lần × 15mL). Gộp các DC n- butanol lại, bốc hơi dung môi, cắn thu đƣợc h a tan trong 10mL ethanol để làm các phản ứng định tính. Tiến hành: 19
Giới thiệu trích đoạn bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com
- Hiện tƣợng tạo bọt:
N
Cho một ít MNC vào ống nghiệm to, thêm vào m i ống 10 mL nƣớc cất, lắc mạnh
H
Ơ
theo chiều dọc ống nghiệm trong 10 phút. Kết quả dƣơng tính hi sau 10 phút cho
.Q
Lấy 1 mL DC vào ống nghiệm, bốc hơi đến cắn, hòa tan cắn trong 1mL CHCl3.
TP
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
G
Đ
- Phản ứng Rosenthaler:
Cl đặc (TT), hơ nóng. Phản ứng dƣơng tính hi lắc nhẹ thấy dung dịch
xuất hiện m u v ng đậm. Định tính flavonoid:
B
Mẫu nghiên cứu:
TR ẦN
giọt dd
H Ư
N
Lấy 1mL DC cho vào ống nghiệm, thêm 2 giọt vanilin 1% trong ethanol, thêm 1
10 00
Cao đặc bài thuốc: 2 g cao đặc m i loại cho vào cốc có mỏ, pha loãng bằng 50
A
mL nƣớc cất Đun trên bếp cách thủy cho tan hết, để lắng, lọc. Dịch lọc đem lắc
Ó
với n-hexan để loại tạp, lắc 3 lần, m i lần 15 mL n-hexan. Dịch chiết nƣớc thu
Í-
H
đƣợc lắc với EtOAc 3 lần, m i lần 15 mL. Gộp các dịch chiết EtOAc lại, bốc
-L
hơi dung môi, cắn thu đƣợc hòa tan trong 10 mL ethanol 90% để làm phản ứng
ÁN
định tính.
TO
Dƣợc liệu: 2 g dƣợc liệu m i loại cho vào các bình nón, thêm vào 50mL ethanol 90%, đậy nắp đun c ch thủy khoảng 30 phút. Dịch chiết cô đến cắn rồi hòa tan
Đ
trong nƣớc cất, để lắng, lọc. Dịch lọc đƣợc lắc với n-hexan (3 lần× 15mL) để
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
thành ống. Phản ứng dƣơng tính hi xuất hiện v ng m u đỏ tím giữa hai lớp.
IỄ N D
ẠO
Nghiêng ống nghiệm 450, nhỏ từ từ đồng lƣợng dung dịch H2SO4 đặc (TT) theo
ÀN
http://daykemquynhon.ucoz.com
- Phản ứng Salkowski:
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
U Y
N
cột bọt bền vững.
loại tạp DC nƣớc đƣợc lắc với dd EtOAc (3 lần ×15mL). Gộp các DC EtAOc lại, bốc hơi dung môi, cắn thu đƣợc h a tan trong 10mL ethanol để làm các phản ứng định tính. Tiến hành: 20
Giới thiệu trích đoạn bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com
- Phản ứng Cyanidin:
N
Cho 2mL DC vào một ống nghiệm, thêm một ít bột magnesi kim loại, thêm 3 giọt
H
Ơ
Cl đặc, lắc đều, đun c ch thủy 5 phút. Phản ứng dƣơng tính hi xuất hiện màu
TP
.Q
ơ lên miệng lọ có chứa
- Phản ứng với dung dịch FeCl3 5%:
G
Đ
Cho vào ống nghiệm 2mL dịch chiết, thêm 2-3 giọt dd FeCl3 5%. Phản ứng dƣơng
H Ư
N
tính khi xuất hiện tủa m u xanh đen Định tính coumarin:
TR ẦN
Mẫu nghiên cứu:
Đun c ch thủy m i bình nón chứa 5 g cao đặc bài thuốc và 5g bột dƣợc liệu với
B
30mL ethanol 90%, lọc nóng qua giấy lọc, dịch thu đƣợc đem l m c c phản ứng
10 00
định tính.
A
Tiến hành:
Ó
- Phản ứng mở-đ ng v ng lacton:
Í-
H
Cho vào 2 ống nghiệm, m i ống 2 mL DC:
-L
Ống 1: thêm 0,5 mL dung dịch NaOH 10%
ÁN
Ống 2: Để yên.
TO
Đun cả hai ống nghiệm đến sôi, để nguội, quan sát thấy:
ÀN
Ống 1: tủa đục.
D
IỄ N
Đ
Ống 2: trong
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
ẠO
amoniac đặc đã mở nắp. Phản ứng dƣơng tính hi thấy m u v ng đậm dần lên.
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
3):
Nhỏ 1-2 giọt DC lên một tờ giấy lọc, sấy nhẹ đến hô
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
http://daykemquynhon.ucoz.com
- Phản ứng với hơi amoniac (N
U Y
N
vàng nâu.
Thêm vào cả 2 ống nghiệm m i ống 2 mL nƣớc cất. Lắc đều thấy: Ống 1: trong suốt Ống 2: có tủa đục.
21
Giới thiệu trích đoạn bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Thêm vào ống 1 vài giọt dd
www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com
Cl đặc, ống 1 sẽ đục trở lại nhƣ ống 2 (phản ứng
N
dƣơng tính)
Định tính acid hữu cơ, đƣờng khử, acid amin:
ẠO
Mẫu nghiên cứu:
G
Đ
Cho 5g cao bài thuốc hoặc 5g bột dƣợc liệu vào các ống nghiệm, thêm 15mL nƣớc
H Ư
N
cất Đun sôi trực tiếp 10 phút, để nguội, lọc, lấy dịch lọc để làm phản ứng. Tiến hành:
TR ẦN
- Định tính acid hữu cơ:
Cho 2 mL dịch lọc vào 2 ống nghiệm, thêm vào ít bột Na2CO3. Phản ứng dƣơng tính
10 00
- Định tính đƣờng khử:
B
khi có bọt khí bay lên.
A
Đun c ch thủy 2mL dịch lọc với 0,5 mL TT Fehling A, và Fehling B trong vài phút.
Ó
Phản ứng dƣơng tính hi xuất hiện tủa đỏ gạch.
Í-
H
- Định tính acid amin
-L
Lấy 2 mL dịch lọc, thêm 3 giọt TT Ninhydrin, đun c ch thủy 2 - 3 phút. Phản ứng
ÁN
dƣơng tính hi xuất hiện màu tím.
TO
2.3.2.2. Định tính so sánh mẫu cao đặc và các vị thuốc bằng SKLM:
ÀN
Định tính cắn ethyl acetat từ cao và Kim ngân hoa, Bồ công anh, Cúc hoa, Cam
D
IỄ N
Đ
thảo:
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
TP
.Q
đỏ gạch.
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
http://daykemquynhon.ucoz.com
để nguội. Thêm vài giọt TT Diazo mới pha. Phản ứng dƣơng tính hi xuất hiện màu
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
N
10% Đun c ch thủy 10 phút,
U Y
Cho vào ống nghiệm 1mL DC, thêm 2mL dd NaO
H
Ơ
- Phản ứng Diazo hóa:
Mẫu nghiên cứu: Kim ngân hoa
8 (g)
Bồ công anh
15 (g )
Cam thảo
8 (g)
Cao nƣớc
5 (g )
22
Giới thiệu trích đoạn bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Cúc hoa
www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com
8 (g)
Cao Et 70%
5 (g)
N
Cho MNC vào bình nón. Thêm ethanol 90%, số mL ethanol tỉ lệ với khối lƣợng các
H
Ơ
thành phần(1g – 10 mL), đậy nắp đun c ch thủy khoảng 30 phút. Lọc nóng, dịch lọc
.Q
thêm ethanol 90% (30 mL × 3 lần), đun n ng, để lắng, gạn lấy dịch trong. Dịch lọc
TP
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
Các dịch lọc từ cao v dƣợc liệu đƣợc lắc loại tạp với n-hexan (10 mL × 3 lần). Dịch
G
Đ
chiết nƣớc đƣợc lắc với ethyl acetat (10 mL × 3 lần). Dịch chiết ethyl acetat đƣợc cô
H Ư
N
cách thủy đến cắn. Hòa tan cắn trong 2 mL ethanol để chấm sắc ký.
TR ẦN
Điều kiện sắc ký:
- Pha tĩnh: ản mỏng Silica gel 60 F254, 5×10 cm, hoạt hóa ở 1100C trong 60 phút.
10 00
B
- Pha động: khảo sát trên các hệ dung môi sau: (I) EtOAc : CHCl3 : HCOOH (3:2,5:1)
A
(II) toluen : EtOAc : HCOOH (6:6:1,5)
H
Ó
(III) CHCl3 : methanol : HCOOH (7:2:1)
Í-
(IV) toluen: CHCl3 : aceton (8:5:7)
-L
(V) toluen : CHCl3 : aceton : HCOOH (8:5:7:0,2)
ÁN
(VI) toluen : CHCl3 : aceton : HCOOH (6 :5 :7 :0,2)
TO
- Thể tích chấm mẫu : Thể tích chấm từng mẫu nghiên cứu cao, Kim ngân hoa và Cam thảo :
D
IỄ N
Đ
KN : 6,5 µl ; CN, CT : 4 µl/mẫu ; CE : 3 µl.
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
ẠO
đem cô c ch thủy thành cắn. Hòa tan trong 15 mL nƣớc cất, lọc qua giấy lọc.
ÀN
http://daykemquynhon.ucoz.com
Riêng cao đặc bài thuốc, hòa vào 15mL nƣớc cất (đun n ng để hoà tan hoàn toàn),
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
U Y
N
đem cô c ch thủy thành cắn. Hòa tan cắn trong 15 mL nƣớc cất, lọc qua giấy lọc.
Thể tích chấm từng mẫu nghiên cứu cao, Bồ công anh và Cúc hoa : CH : 6,5 µl ; CN : 4 µl ; CE : 3 µl ; BCA : 15 µl. Chấm các mẫu trên băng d i 5 mm, cách cạnh dƣới của bản mỏng 10 mm, cách cạnh bên 15 mm. 23
Giới thiệu trích đoạn bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com
- Triển khai:
Ơ
5 (g)
Cho mẫu nghiên cứu vào bình nón. Thêm ethanol 90%, số mL ethanol tỉ lệ với khối
TR ẦN
lƣợng các thành phần (1g – 10 mL), đậy nắp đun c ch thủy khoảng 30 phút. Lọc nóng, dịch lọc đem cô c ch thủy thành cắn. Hòa tan cắn trong 15 mL nƣớc cất, lọc qua giấy
B
lọc.
10 00
Riêng cao đặc bài thuốc, hòa vào 15mL nƣớc cất (đun n ng để hoà tan hoàn toàn),
A
thêm ethanol 90% (30 mL × 3 lần), đun n ng, để lắng, gạn lấy dịch trong. Dịch lọc
Ó
đem cô c ch thủy thành cắn. Hòa tan trong 15 mL nƣớc cất, lọc qua giấy lọc.
Í-
H
Các dịch lọc từ cao v dƣợc liệu đƣợc lắc loại tạp với n-hexan (10 mL × 3 lần). Dịch
-L
chiết nƣớc đƣợc lắc với n-buthanol (10 mL × 3 lần). Dịch chiết n-buthanol đƣợc cô
ÁN
cách thủy đến cắn.
TO
Hòa tan cắn n-buthanol của cao v dƣợc liệu trong 2 mL ethanol để chấm sắc ký.
ÀN
Điều kiện sắc ký:
D
IỄ N
Đ
- Pha tĩnh: ản mỏng Silica gel 60 F254, 5×10 cm, hoạt hóa ở 1100C trong 60 phút.
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
Cam thảo
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
N
.Q 5 (g)
ẠO
Cao Et 70%
Đ
5 (g)
G
Cao nƣớc
N
8 (g)
H Ư
Kim ngân hoa
TP
Mẫu nghiên cứu:
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
http://daykemquynhon.ucoz.com
Định tính cắn cắn n-buthanol của cao, Kim ngân hoa, Cam thảo :
U Y
Phát hiện: Soi UV ở bƣớc s ng 254 nm, 366 nm, v hơi amoniac đặc.
H
động Dung môi để khai triển bản mỏng là 5 mL. Lấy bản mỏng ra và làm khô.
N
- Bão hòa bình triển khai 10×10 trong 30 phút (giấy lọc) bằng 10 mL dung môi pha
- Pha động: khảo sát trên các hệ dung môi sau: (I) n-buthanol : CH3COOH : H2O (5:1:1) (I) EtOAc : CH3COOH : HCOOH :H2O (10:1:1:1) (II) toluen : EtOAc : HCOOH (5:4:1) 24
Giới thiệu trích đoạn bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com
(III) toluen : EtOAc : HCOOH (5:6:1,5)
Ơ
N
(IV) toluen : EtOAc : HCOOH : H2O (6 :5 :1,7 :1)
H
- Thể tích chấm mẫu : KN, CN, CE : 7,5 µl/ mẫu ; CT : 5 µl
.Q
- Triển khai:
TP
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
Đ
dung môi pha động Dung môi để khai triển bản mỏng là 5 mL. Lấy bản mỏng ra và
G
làm khô. - Soi UV ở bƣớc sóng 254 nm và 366 nm.
H Ư
N
Phát hiện:
TR ẦN
- Thuốc thử hiện màu: TT vanillin/acid sulfuric. Phun thuốc thử lên bản mỏng, sau đ sấy ở nhiệt độ 105oC trong 10 phút. Quan sát ở nh s ng thƣờng.
10 00
Sinh địa
5 (g)
A
Mẫu nghiên cứu:
B
Định tính cắn methanol từ cao và Sinh địa:
2 (g)
H
Ó
Cao nƣớc
2 (g)
Í-
Cao Et 70%
-L
Cho mẫu nghiên cứu vào bình nón. Thêm 50 mL methanol vào bình nón chứa Sinh
ÁN
địa, đun hồi lƣu trên c ch thủy 1 giờ, để nguội, lọc, cô dịch lọc đến cắn. Hòa tan cắn
TO
trong 5 mL methanol rồi lọc lấy dịch lọc để chấm sắc ký. Thêm 20 mL methanol vào bình nón chứa cao, đun n ng h a tan, lọc, dịch lọc đem
D
IỄ N
Đ
cô thành cắn. Hòa tan cắn trong 5 mL methanol rồi lọc lấy dịch lọc chấm sắc ký.
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
ẠO
Bão hòa bình triển khai 10 × 10 trong 30 phút (giấy lọc) bằng 10 mL
ÀN
http://daykemquynhon.ucoz.com
bên 15 mm.
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
U Y
N
Chấm các mẫu trên băng d i 5 mm, c ch cạnh dƣới của bản mỏng 10 mm, cách cạnh
Điều kiện sắc ký:. - Pha tĩnh: ản mỏng Silica gel 60 F254, 5×10 cm, hoạt hóa ở 1100C trong 60 phút. - Pha động: khảo sát trên các hệ dung môi sau: (I) CHCl3 : methanol : H2O (7:3:0,5) 25
Giới thiệu trích đoạn bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com
(II) n-buthanol : CH3COOH : H2O (4:1:5)
Ơ
N
(III) CHCl3 : ethanol (9:1)
H
(IV) CHCl3 :ethanol (10:1)
ẠO
bên 10 mm.
- Triển khai: bão hòa bình triển khai 10 × 10 trong 30 phút (giấy lọc) bằng 10 mL
G
Đ
dung môi pha động Dung môi để khai triển bản mỏng là 5 mL. Lấy bản mỏng ra và Phát hiện:
TR ẦN
- Soi UV ở bƣớc sóng 254 nm và 366 nm.
H Ư
N
làm khô.
- Thuốc thử hiện màu: TT vanillin/acid sulfuric. Phun thuốc thử lên bản mỏng, sau
B
đ sấy ở nhiệt độ 105oC trong 10 phút. Quan sát ở nh s ng thƣờng.
10 00
2.3.3. Định lượng catalpol trong các mẫu cao bằng HPLC
A
2.3.3.1. Đối tƣợng nghiên cứu:
Ó
- Cao Ng vị tiêu độc chiết nƣớc và cao chiết ethanol 70%
Í-
H
- Cao đối chứng: chuẩn bị nhƣ cao Ng vị tiêu độc nhƣng bỏ Sinh địa, chiết nƣớc.
-L
2.3.3.2. Điều kiện sắc ký:
ÁN
- Cột C18 (25 cm, 4,6 mm, 5 µm)
TO
- Tốc độ dòng: 1mL/ph
ÀN
- Detector UV đặt ở bƣớc sóng 210 nm
- Thể tích tiêm: 20 µl
D
IỄ N
Đ
- Pha động: acid phosphoric 1% : acetonitrile (99,5 : 0,5)
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
TP
.Q
- Chấm các mẫu trên băng d i 5 mm, c ch cạnh dƣới của bản mỏng 10 mm, cách cạnh
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
http://daykemquynhon.ucoz.com
- Thể tích chấm mẫu : SD: 7,0 µl ; CN : 2,5 µl ; CE : 2,0 µl.
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
U Y
N
(V) CHCl3 : ethanol (11:1)
26
Giới thiệu trích đoạn bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
https://twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon https://daykemquynhon.blogspot.com
Ơ
- Dung dịch chuẩn: cân chính xác khoảng 5,0 mg chất chuẩn catalpol v o bình định
N
2.3.3.3. Chuẩn bị các dung dịch chuẩn, dung dịch thử:
H
mức 25 mL, h a tan trong pha động vừa đủ tới vạch. Hút 10 mL v o bình định mức
.Q
chính xác 50 mL methanol, cân Đun hồi lƣu trong 1,5 giờ, để nguội rồi cân lại, bổ
TP
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
10 mL dịch lọc A, cô lấy cắn, hòa tan cắn trong pha động, chuyển sang bình định
G
Đ
mức 10 mL, thêm pha động vừa đủ và lắc đều. Lọc qua màng lọc 0,45 µm.
H Ư
N
2.3.3.4. Tiến hành:
Tiêm lần lƣợt 20 µl dung dịch chuẩn, dung dịch thử, dung dịch mẫu đối chứng, ghi đồ, ghi diện tích pic catalpol.
TR ẦN
lại sắc
2.3.3.5. Tính kết quả
10 00
B
m lƣợng catalpol trong dung dịch thử đƣợc tính theo công thức sau: ( )
Ó
A
Trong đó: Sc, St lần lƣợt là diện tích pic catalpol mẫu chuẩn, mẫu thử
H
Cc: nồng độ chất chuẩn catalpol (mg / mL)
TO
ÁN
-L
Í-
mt: khối lƣợng mẫu thử đã trừ hàm ẩm (mg)
D
IỄ N
Đ
https://daykemquynhonofficial.wordpress.com/blog/
ẠO
sung thêm lƣợng methanol hao hụt, lắc đều và lọc, đƣợc dịch lọc A Đong chính x c
ÀN
http://daykemquynhon.ucoz.com
- Dung dịch mẫu thử: cân khoảng 1500 mg cao cho vào bình nón có nút mài, thêm
DẠY KÈM QUY NHƠN OFFICIAL ST> : Đ/C 1000B TRẦN HƯNG ĐẠO TP.QUY NHƠN
U Y
N
100, bổ sung pha động vừa đủ tới vạch. Lọc qua màng lọc 0,45 µm.
27
Giới thiệu trích đoạn bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial