NGÂN HÀNG ĐỀ KIỂM TRA LTĐH SINH HỌC
vectorstock.com/28062415
Ths Nguyễn Thanh Tú eBook Collection
NGÂN HÀNG ĐỀ KIỂM TRA LTĐH - TRẮC NGHIỆM CÓ LỜI GIẢI - PHÂN ĐỘ KHÓ PHẦN 5 - CHƯƠNG 4,5 ỨNG DỤNG DI TRUYỀN HỌC, DI TRUYỀN HỌC NGƯỜI GV NGUYỄN LÂM QUANG THOẠI WORD VERSION | 2016 EDITION ORDER NOW / CHUYỂN GIAO QUA EMAIL TAILIEUCHUANTHAMKHAO@GMAIL.COM
Tài liệu chuẩn tham khảo Phát triển kênh bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đơn vị tài trợ / phát hành / chia sẻ học thuật : Nguyen Thanh Tu Group Hỗ trợ trực tuyến Fb www.facebook.com/DayKemQuyNhon Mobi/Zalo 0905779594
TRẮC NGHIỆM TỔNG HỢP PHẦN 5. CHƯƠNG 4. ỨNG DỤNG DI TRUYỀN HỌC Câu 1. Trong thí nghiệm thực hành lai giống để nghiên cứu sự di truyền của một tính trạng ở một số loài cá cảnh, công thức lai nào sau đây đã được một nhóm học sinh bố trí sai? A. Cá kiế m má t đên × cá kiế m má t đỏ B. Cá khỏ ng tước có chá m mà u × cá khỏ ng tước khô ng có chá m mà u C. Cá mú n má t xanh × cá mú n má t đỏ D. Cá mún mắt đỏ × cá kiếm mắt đen Hướng dẫn giải - Độ khó: 2 Thí nghiệm bài thực hành lai giống trang 60 SGK 12cb. Câu 2. Khi nói về ưu thế lai, phát biểu nào sau đây đúng? A. Ưu thế lai có thể được duy trì và củ ng có bà ng phương phá p tự thụ phá n hoạ c giao phó i gà n B. Ưu thế lai chỉ xuá t hiệ̂ n ở phế p lai giữa cá c dò ng thuà n chủ ng có kiể u gen gió ng nhau C. Ưu thế lai tỉ lệ̂ thuậ n với só lượng cạ p gên đò ng hợp tử trộ i có trong kiể u gen củ a con lai D. Ưu thế lai biểu hiện cao nhất ở đời F1 của phép lai khác dòng Hướng dẫn giải - Độ khó: 2 Ưu thế lai thường biểu hiện cao nhất ở đời F1 và sau đó giảm dần ở các đời tiếp theo. Câu 3. Công nghệ tế bào đã đạt được thành tựu nào sau đây? A. Tạ o ra gió ng dâ u tà m tam bộ i có nang suá t lá cao B. Tạ o ra gió ng lú a có khả nang tỏ ng hợp β-carô ten ở trong hạ t C. Tạo ra cừu Đôly D. Tạ o ra chủ ng vi khuả n E. coli có khả nang sả n xuá t insulin củ a người Hướng dẫn giải - Độ khó: 2 SGK Sinh học trang 80. Câu 4. Sinh vật biến đổi gen là sinh vật: A. Hệ gen của nó được con người làm biến đổi cho phù hợp với lợi ích của mình B. Hệ gen của nó được con người tạo biến dị cho phù hợp với lợi ích của mình C. Hệ gen của nó được con người gây đột biến cho phù hợp với lợi ích của mình D. Hệ gen của nó được con người lai tạo cho phù hợp với lợi ích của mình Hướng dẫn giải - Độ khó: 2 Hệ gen của nó được con người làm biến đổi cho phù hợp với lợi ích của mình. Xem phần ghi nhớ trang 85 SGK 12cb (cơ bản). Câu 5. Ưu thế nỗi bật của kỹ thuật di truyền là: A. Sản xuất một loại protêin nào đó với số lượng lớn trong một thời gian ngắn B. Tạo ra được các động vật chuyển gen mà các phép lai khác không thể thực hiện C. Tạo ra được các thực vật chuyển gên cho năng suất rất cao và có nhiều đặc tính quí D. Khả năng cho tái tổ hợp thông tin di truyền giữa các loài rất xa nhau trong hệ thống phân loại Hướng dẫn giải - Độ khó: 2
Khả năng cho tái tổ hợp thông tin di truyền giữa các loài rất xa nhau trong hệ thống phân loại là khả năng mà chỉ kĩ thuật di truyền có được. Câu 6. Cho các thành tựu: (1) Tạo chủng vi khuẩn E. coli sản xuất insulin của người. (2) Tạo giống dâu tằm tam bội có năng suất tăng cao hơn so với dạng lưỡng bội bình thường. (3) Tạo ra giống bông và giống đậu tương mang gen kháng thuốc diệt cỏ của thuốc lá cảnh Petunia. (4) Tạo ra giống dưa hấu tam bội không có hạt, hàm lượng đường cao. Những thành tựu đạt được do ứng dụng kĩ thuật tạo giống bằng phương pháp gây đột biến: A. (2), (4) B. (1), (2) C. (3), (4) D. (1), (4) Hướng dẫn giải - Độ khó: 2 (1) Tạo chủng vi khuẩn E. coli sản xuất insulin của người - Chuyển gen (2) Tạo giống dâu tằm tam bội có năng suất tăng cao hơn so với dạng lưỡng bội bình thường - Gây đột biến đa bội (3) Tạo ra giống bông và giống đậu tương mang gên kháng thuốc diệt cỏ của thuốc lá cảnh Petunia Chuyển gen (4) Tạo ra giống dưa hấu tam bội không có hạt, hàm lượng đường cao - Gây đột biến da bội. Câu 7. Bằng công nghệ tế bào thực vật, người ta có thể nuôi cấy các mẩu mô của một cơ thể thực vật rồi sau đó cho chúng tái sinh thành các cây. Bằng kĩ thuật chia cắt một phôi động vật thành nhiều phôi rồi cấy các phôi này vào tử cung của các con vật khác nhau cũng có thể tạo ra nhiều con vật quý hiếm. Đặc điểm chung của hai phương pháp này là: A. Đều tạo ra các cá thể có kiểu gen thuần chủng B. Các cá thể tạo ra rất đa dạng về kiểu gen và kiểu hình C. Đều thao tác trên vật liệu di truyền là ADN và nhiễm sắc thể D. Đều tạo ra các cá thể có kiểu gen đồng nhất Hướng dẫn giải - Độ khó: 2 Bài 19 SGK lớp 12. Câu 8. Trong kỹ thuật cấy gen bằng cách dùng plasmit làm thể truyền, vi khuẩn E.coli được sử dụng làm thể nhận vì E.coli có các đặc điểm: (1) Sinh sản nhanh. (2) Dễ nuôi trong ống nghiệm. (3) Không loại bỏ plasmit tái tổ hợp. (4) Không gây hại cho môi trường. Phương án đúng là: A. 2, 3, 4 B. 1, 3 C. 1, 2, 3
D. 1, 2 Hướng dẫn giải - Độ khó: 2 Bài 20 SGK lớp 12. Câu 9. Từ một giống cây trồng ban đầu có thể tạo ra được nhiều giống cây trồng mới có kiểu gen đồng hợp tử về tất cả các cặp gen nhờ phương pháp nào sau đây? A. Nuôi cấy hạt phấn B. Dung hợp tế bào trần C. Cho tự thụ phấn liên tục qua nhiều thế hệ D. Chọn dòng tế bào xoma có biến dị Hướng dẫn giải - Độ khó: 2 Đáp án: Cho tự thụ phấn liên tục qua nhiều thế hệ sẽ tạo được nhiều dòng thuần khác nhau phụ thuộc vào kiểu gên ban đầu → không hợp lí Đáp án: Dung hợp tế bào trần → cơ thể mang kiểu gen của 2 loài nên có thể đồng hợp hoặc không đồng hợp → không hợp lí Đáp án: Chọn dòng dòng tế bào xoma có biến dị mong muốn chứ không tạo ra được cây có kiểu gen đồng hợp tử → sai Bài 19 SGK 12. Câu 10. Phương pháp thông dụng nhất để chuyển gen ở động vật là: A. Sử dụng plasmit làm thể truyền để chuyển gen B. Sử dụng súng bắn gên để đưa gên cần chuyển vào hợp tử C. Cấy nhân có gên đã cải biến vào trứng đã bị mất nhân D. Bơm gen cần chuyển vào nhân của tinh trùng lúc chưa hòa hợp Hướng dẫn giải - Độ khó: 2 Bài 20 SGK 12. Câu 11.
Một kỹ thuật được mô tả ở hình dưới đây:
Bằng kĩ thuật này có thể: A. Tạo ra một số lượng lớn các con bò có kiểu gen hoàn toàn giống nhau và giống con mẹ cho phôi B. Tạo ra một số lượng lớn các con bò mang các biến dị di truyền khác nhau để cung cấp cho quá trình chọn giống C. Tạo ra một số lượng lớn các con bò có mức phản ứng giống nhau trong một thời gian ngắn D. Tạo ra một số lượng lớn các con bò đực và cái trong thời gian ngắn
Hướng dẫn giải - Độ khó: 2 Tạo ra một số lượng lớn các con bò có kiểu gen hoàn toàn giống nhau và giống con mẹ cho phôi → sai vì phôi tạo ra từ hợp tử, vốn do kết hợp vật chất di truyền từ bố và mẹ nên thường khó giống mẹ. Tạo ra một số lượng lớn các con bò đực và cái trong thời gian ngắn → sai vì các cá thể này phải cùng giới. Tạo ra một số lượng lớn các con bò mang các biến dị di truyền khác nhau để cung cấp cho quá trình chọn giống → sai vì các cá thể này có kiểu gen giống nhau nên không tạo ra được biến dị di truyền. Tạo ra một số lượng lớn các con bò có mức phản ứng giống nhau trong một thời gian ngắn → Đúng. Câu 12. Một nhà nghiên cứu tiến hành thụ phấn giữa hạt phấn của một loài thực vật A (2n = 14) với noãn của một loài thực vật B (2n = 14) nhưng không thu được hợp tử. Nhưng trong một thí nghiệm tiến hành ghép một cành ghép của loài A lên gốc của loài B thì nhà nghiên cứu bất ngờ phát hiện thấy tại vùng tiếp giáp giữa cành ghép và gốc ghép phát sinh ra một chồi mới có kích thước lớn bất thường. Chồi này sau đó được cho ra rễ và đem trồng thì phát triển thành một cây C. Khi làm tiêu bản và quan sát tế bào sinh dưỡng của cây C thấy có 14 cặp nhiễm sắc thể tương đồng có hình thái khác nhau. Từ các thí nghiệm trên, một số nhận xét được rút ra như sau: (1) Thí nghiệm của nhà nghiên cứu trên không thành công là do cơ chế cách li sau hợp tử. (2) Cây C là một loài mới. (3) Cây C là kết quả của sự lai xa và đa bội hóa. (4) Cây C mang đầy đủ các đặc tính của hai loài A và B. (5) Cây C không thể được nhân giống bằng phương pháp lai hữu tính. Số nhận xét chính xác là: A. 2 B. 4 D. 3 Hướng dẫn giải - Độ khó: 2 Chồi phát sinh là do sự dung hợp tế bào. (1) Sai vì không hình thành hợp tử nên là cách li trước hợp tử. (2) Cây C là một cá thể chưa thể gọi là loài mới, loài phải tồn tại bằng ít nhất là một quần thể thích nghi. (3) Cây C là kết quả của sự dung hợp tế bào. (4) Cây C mang đặc tính của hai loài vì mang bộ 2 bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội của cả hai loài. (5) Cây C mang bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội của 2 loài và nhiễm sắc thể tồn tại thành cặp tương đồng nên vẫn có thể được nhân giống bằng lai hữu tính. Câu 13. Hãy chỉ ra thao tác không chính xác trong quá trình tạo ra cừu Đolly: A. Nuôi cấy trên môi trường nhân tạo cho trứng phát triển thành phôi B. Tách tế bào trứng của cừu Dolly nói trên, chuyển nhân vào tế bào tuyến vú vừa tách ở tế bào trứng này, kích thích để tạo thành hợp tử C. Chuyển phôi vào tử cung của một con cừu mẹ để nó mang thai. Sau thời gian mang thai giống như tự nhiên, cừu mẹ này đẻ ra cừu con giống y như con cừu ban đầu D. Tách tế bào tuyến vú của tế bào cho nhân, nuôi trong các điều kiện thích hợp trong phong thí nghiệm
Hướng dẫn giải - Độ khó: 2 Tách tế bào trứng của cừu Dolly nói trên, chuyển nhân vào tế bào tuyến vú vừa tách ở tế bào trứng này, kích thích để tạo thành hợp tử là sai. Xem thêm trong bài công nghệ tế bào thực vật, SGK 12cb (cơ bản). Câu 14. Yếu tố nào sau đây không phù hợp với ứng dụng của nó? A. Ligaza - enzim cắt ADN, tạo ra các đầu dính của các đoạn giới hạn B. Plasmit - thể truyền dùng để gắn với đoạn gen cần ghép tạo ADN tái tổ hợp C. ADN pôlimeraza - được sử dụng trong phản ứng chuỗi pôlimêraza để nhân dòng các đoạn ADN D. CaCl2 - hóa chất dùng để làm giãn màng tế bào, tạo điều kiện thuận lợi cho việc đưa ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận Hướng dẫn giải - Độ khó: 2 Ligaza - enzim cắt ADN, tạo ra các đầu dính của các đoạn giới hạn là không đúng vì ligaza là ênzymê nối. Câu 15. Hãy chọn để điền vào cho đúng nội dung sau: Trong lai tế bào, khi nuôi hai dòng tế bào…….. trong cùng một môi trường, chúng có thể kết hợp lại với nhau thành ……. Chứa bộ nhiễm sắc thể của hai tế bào gốc. A. Sinh dục - Hợp tử B. Sinh dưỡng - Hợp tử C. Sinh dục - Tế bào lai D. Sinh dưỡng khác loài - tể bào lai Hướng dẫn giải - Độ khó: 2 Chuyên đề (Chương IV – SGK 12cb Cơ bản) Ứng dụng di truyền học. Câu 16. Người ta nuôi cấy các hạt phấn của thực vật trong ống nghiệm rồi sau đó xử lí chúng bằng consixin cho phát triển thành cây lưỡng bội. Phương pháp này có ưu điểm nổi trội là: A. Nhân nhanh cá c gió ng cây quý hiế m, từ mộ t cây ban đầu tạo ra cá c cây có kiể u gen khá c nhau B. Cá c cây con có tá t cả cá c cạ p gên đề u ở trạ ng thá i dị hợp tử nên có ưu thế lai cao C. Các cây con có tất cả các cặp gen đều ở trạng thái đồng hợp tử nên tính di truyền ổn định D. Nhân nhanh cá c gió ng cây quý hiế m, từ mộ t cây tạo ra cá c cây đò ng nhá t về kiể u gen Hướng dẫn giải - Độ khó: 2 Chuyên đề (Chương IV – SGK 12cb Cơ bản) Ứng dụng di truyền học. Câu 17. Các nội dung chủ yếu của phương pháp tạo giống dựa trên nguồn biến dị tổ hợp là: (1) Tạo ra các dòng thuần chủng có kiểu gen khác nhau. (2) Sử dụng các tác nhân đột biến để gây đột biến. (3) Lai các dòng thuần chủng có kiểu gen khác nhau và chọn lọc những tổ hợp gen mong muốn. (4) Cho tự thụ phấn hoặc giao phối gần các cá thể có tổ hợp gen mong muốn để tạo ra giống thuần chủng. Phương án đúng theo thứ tự là: A. (1), (3), (4) B. (3), (4), (1)
C. (1), (4), (3) D. (2), (3), (4) Hướng dẫn giải - Độ khó: 2 Chuyên đề (Chương IV – SGK 12cb Cơ bản) Ứng dụng di truyền học. Câu 18. Những thành tựu nào dưới đây là thành tựu của công nghệ gen? 1. Tạo giống lúa “gạo vàng”. 2. Tạo giống dâu tằm tam bội có năng suất lá cao dùng trong chăn nuôi. 3. Chuột bạch mang gen tăng trưởng của chuột cống. 4. Cừu Đoly. 5. Tạo dòng vi khuẩn mang gen insualin của người. 6. Dê sản xuất ra tơ nhện trong sữa. 7. Tạo giống cừu có gen protein huyết tương người. A. 1, 3, 5, 6, 7 B. 1, 2, 4, 5, 7 C. 1, 3, 4, 6, 7 D. 1, 2, 3, 4, 6, 7 Hướng dẫn giải - Độ khó: 2 Chuyên đề (Chương IV – SGK 12cb Cơ bản) Ứng dụng di truyền học. Câu 19. Giả thuyết siêu trội được sử dụng để giải thích hiện tượng ưu thế lai là: A. Ở trạng thái dị hợp về nhiều cặp gên khác nhau, các alên tác động bổ trợ với nhau dẫn đến ưu thế lai B. Ở trạng thái dị hợp tử về nhiều cặp gen khác nhau, do hiệu quả bổ trợ giữa 2 alen khác nhau về chức phận tạo con lai có kiểu hình vượt trội về nhiều mặt so với bố, mẹ C. Ở trạng thái dị hợp tử về nhiều cặp gen khác nhau, alen trội át chế sự biểu hiện cùa các alen lặn có hại nên con lai có kiểu hình vượt trội so với bố mẹ D. Ở trạng thái dị hợp tử về nhiều cặp gen khác nhau, alen trội thườngtác động có lợi nhiều hơn các alen lặn, tác động cộng gộp giữa các alen trội dẫn đến ưu thế lai Hướng dẫn giải - Độ khó: 2 Giả thuyết siêu trội được sử dụng để giải thích hiện tượng ưu thế lai là: Ở trạng thái dị hợp tử về nhiều cặp gen khác nhau, do hiệu quả bổ trợ giữa 2 alen khác nhau về chức phận tạo con lai có kiểu hình vượt trội về nhiều mặt so với bố, mẹ. Câu 20. Khi muốn bảo tồn các nguồn gen thực vật quý hiếm, người ta sử dụng phương pháp: A. Dung hợp tế bào trần B. Nuôi cấy hạt phấn C. Chọn dòng tế bào xoma D. Nuôi cấy tế bào thực vật in vitro tạo mô sẹo Hướng dẫn giải - Độ khó: 2
Khi muốn bảo tồn các nguồn gen thực vật quý hiếm, người ta sử dụng phương pháp nuôi cấy tế bào thực vật in vitro tạo mô sẹo, vì tạo ra số lượng lớn thế hệ sau trong thời gian ngắn, kiểu gen giống hệt mẹ. Câu 21. Người ta dùng kĩ thuật chuyển gen để chuyển gen kháng thuốc kháng sinh ampixilin vào vi khuẩn E. coli không mang gen kháng thuốc kháng sinh. Để xác định đúng dòng vi khuẩn mang ADN tái tổ hợp mong muốn, người ta đem nuôi các dòng vi khuẩn này trong môi trường có nồng độ ampixilin diệt khuẩn. Dòng vi khuẩn mang ADN tái tổ hợp mong muốn sẽ: A. Bị tiêu diệt hoàn toàn. B. Sinh trưởng và phát triển bình thường. C. Tồn tại một thời gian nhưng không sinh trưởng và phát triển. D. Sinh trưởng và phát triển bình thường khi thêm vào môi trường một loại thuốc kháng sinh khác. Hướng dẫn giải - Độ khó: 2 Vì khi vi khuẩn này được chuyển gen kháng kháng sinh nó sẽ sống được trong môi trường có kháng sinh ampixilin. (Bài công nghệ gên, SGK sinh 12 cơ bản) Câu 22. Trong các phát biểu sau về thể truyền, có bao nhiêu phát biểu đúng? (1) Thể truyền có bản chất là ADN hoặc prôtêin. (2) Thể truyền dùng để chuyển gen từ tế bào cho sang tế bào nhận. (3) Thể truyền kết hợp với ADN của tế bào cho tạo thành ADN tái tổ hợp. (4) Thể truyền có thể là ADN plasmit hoặc ADN virút. A. 4 B. 2 C. 3 D. 1 Hướng dẫn giải - Độ khó: 2 (1) Sai, vì thể truyền có bản chất là ADN. (2), (3), (4) đúng. (Bài công nghệ gên, SGK sinh 12 cơ bản) Câu 23. Cho các phương pháp sau: (1) Tự thụ phấn bắt buộc qua nhiều thế hệ. (2) Dung hợp tế bào trần khác loài. (3) Lai giữa các dòng thuần chủng có kiểu gen khác nhau để tạo ra F1. (4) Nuôi cấy hạt phấn rồi tiến hành lưỡng bội hoá các dòng lưỡng bội. (5) Lai xa giữa hai loài được F1, sau đó gây đột biến đa bội hoá F1 tạo thể song nhị bội. Trong các phương pháp trên, có bao nhiêu phương pháp có thể tạo ra đời con có kiểu gen khác với bố mẹ? A. 5 B. 1 C. 2 D. 4
Hướng dẫn giải - Độ khó: 2 Cả 5 phương pháp trên đều có thể tạo ra đời con có kiểu gen khác bố mẹ. (1) Nếu kiểu gên ban đầu dị hợp sẽ tạo ra con khác mẹ. (2) Dung hợp tế bào trần khác loài sẽ tạo ra tế bào lai mang 2 bộ nhiễm sắc thể của 2 loài ban đầu. (3) Lai giữa các dòng thuần chủng khác nhau sẽ tạo ra con lai khác P. (4) Từ các hạt phấn khi lưỡng bội hóa sẽ tạo thành các dòng tế bào lưỡng bội có kiểu gen khác nhau. (5) Lai xa sẽ tạo ra con khác bố mẹ. (Xem các bài của chương ứng dụng di truyền vào chọn giống, SGK sinh 12 cơ bản) Câu 24. Giả sử có một giống lúa có gen A gây bệnh vàng lùn. Để tạo thể đột biến mang kiểu gen aa có khả năng kháng bệnh trên, người ta thực hiện các bước sau: 1. Xử lí hạt giống bằng tia phóng xạ để gây đột biến rồi gieo hạt mọc cây. 2. Chọn lọc các cây có khả năng kháng bệnh. 3. Cho các cây con nhiễm tác nhân gây bệnh. 4. Cho các cây kháng bệnh lai với nhau hoặc cho tự thụ phấn để tạo dòng thuần. Quy trình tạo giống theo thứ tự: A. 1 → 3 → 2 → 4. B. 2 → 3 → 4 → 1. C. 1 → 2 → 3 → 4. D. 1 → 3 → 4 → 2. Hướng dẫn giải - Độ khó: 2 Xem thêm bài tạo giống bằng gây đột biến, SGK 12cb (cơ bản). Trình tự đúng là 1 → 3 → 2 → 4. Câu 25. Cho các dữ kiện sau: 1- Enzim ligaza nối các đoạn exon; 2- Mạch gốc của gen làm nhiệm vụ phiên mã; 3- Enzim rectrictaza cắt các đoạn intron ra khỏi exon; 4- ARN polimeraza lắp ráp nucleotit bổ sung vào đầu 3'-OH ở mạch gốc của gen; 5- ARN tổng hợp được đến đâu thì hai mạch của gen đóng xoắn lại đến đó. Số dữ kiện xảy ra trong quá trình phiên mã ở sinh vật nhân sơ là: A. 4 B. 3 C. 5 D. 2 Hướng dẫn giải - Độ khó: 2 1- Enzim ligaza nối các đoạn exon; Không có 2- Mạch gốc của gen làm nhiệm vụ phiên mã; Đúng 3- Enzim rectrictaza cắt các đoạn intron ra khỏi exon; Không có 4- ARN polimeraza lắp ráp nucleotit bổ sung vào đầu 3'-OH ở mạch gốc của gên; Đúng 5- ARN tổng hợp được đến đâu thì hai mạch của gên đóng xoắn lại đến đó. Đúng
Câu 26. Trong tạo giống bằng công nghệ tế bào, người ta có thể tạo ra giống cây trồng mới mang đặc điểm của hai loài khác nhau nhờ phương pháp: A. Dung hợp tế bào trần. B. Nuôi cấy hạt phấn. C. Nuôi cấy tế bào thực vật in vitro tạo mô sẹo. D. Chọn dòng tế bào xôma có biến dị. Hướng dẫn giải - Độ khó: 2 Dung hợp tế bào trần. Câu 27. Cho các biện pháp sau: (1) Đưa thêm một gen lạ vào hệ gen. (2) Làm biến đổi một gen đã có sẵn trong hệ gen. (3) Gây đột biến đa bội ở cây trồng. (4) Cấy truyền phôi ở động vật. Người ta có thể tạo ra sinh vật biến đổi gen bằng các biện pháp: A. (3) và (4). B. (1) và (2). C. (1) và (3). D. (2) và (4). Hướng dẫn giải - Độ khó: 2 (1) Đưa thêm một gen lạ vào hệ gên. Được (2) Làm biến đổi một gên đã có sẵn trong hệ gen. (3) Gây đột biến đa bội ở cây trồng. Không được (4) Cấy truyền phôi ở động vật. Không được Câu 28. Khi nói về ưu thế lai, phát biểu nào sau đây là đúng? A. Khi lai giữa hai dòng thuần có kiểu gen khác nhau, phép lai thuận có thể không tạo ưu thế lai nhưng phép lai nghịch có thể tạo ưu thế lai và ngược lại. B. Khi lai giữa hai dòng thuần có kiểu gên khác nhau, ưu thế lai biểu hiện ngay ở F1 sau đó tăng dần qua các thế hệ. C. Đối với loài sinh sản hữu tính, con lai F1 được giữ lại làm giống. D. Khi lai hai cá thể thuộc một dòng thuần chủng luôn tạo ra con lai có ưu thế lai cao. Hướng dẫn giải - Độ khó: 2 Khi lai giữa hai dòng thuần có kiểu gen khác nhau, phép lai thuận có thể không tạo ưu thế lai nhưng phép lai nghịch có thể tạo ưu thế lai và ngược lại. Câu 29. Nhận định nào không đúng khi nói về liệu pháp gen? A. Là kĩ thuật thay thế các gên đột biến gây bệnh bằng các gen lành. B. Thể truyền có thể gây hư hỏng các gen khác. C. Có thể sử dụng thể truyền là virut đã gây biến đổi hoặc plasmit. D. Phương pháp này gặp khó khăn trong việc chèn gên lành vào đúng vị trí gen gây bệnh.
Hướng dẫn giải - Độ khó: 2 Có thể sử dụng thể truyền là virut đã gây biến đổi hoặc plasmit. Câu 30. Cho các đặc điểm sau: (1) Có nhiều kiểu gen khác nhau. (2) Diễn ra tương đối nhanh. (3) Kiểu gen đồng hợp về tất cả các gen. (4) Mang bộ nhiễm sắc thể của hai loài bố mẹ. Có bao nhiêu đặc điểm chung về sự hình thành loài song nhị bội bằng phương pháp lai xa kèm đa bội hóa và phương pháp dung hợp tế bào trần? A. 1 B. 2 C. 4 D. 3 Hướng dẫn giải - Độ khó: 2 (1) Có nhiều kiểu gên khác nhau. Không hoàn toàn đúng. (2) Diễn ra tương đối nhanh. Đúng (3) Kiểu gên đồng hợp về tất cả các gen. Ở lai xa kèm đa bội hoá thì có còn ở dung hợp tế bào trần thì không (4) Mang bộ nhiễm sắc thể của hai loài bố mẹ. Đúng Câu 31. Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về công nghệ tế bào thực vật? A. Nuôi cấy các hạt phấn, noãn chưa thụ tinh và gây lưỡng bội hóa sẽ tạo ra một dòng đồng hợp về tất cả các gen. B. Bằng phương pháp nuôi cấy mô thực vật tạo ra các giống cây trồng mới có kiểu gên đồng nhất. C. Khi dung hợp hai tế bào trần của hai loài thực vật sẽ tạo ra giống mới có kiểu gên đồng hợp của cả hai loài. D. Công nghệ tế bào thực vật giúp nhân nhanh các giống cây trồng quý hiếm. Hướng dẫn giải - Độ khó: 2 Công nghệ tế bào thực vật giúp nhân nhanh các giống cây trồng quý hiếm. Câu 32. Nhận xét nào sau đây không đúng về mức phản ứng? A. Năng suất vật nuôi, cây trồng phụ thuộc chủ yếu vào mức phản ứng ít phụ thuộc vào môi trường. B. Mức phản ứng là giới hạn thường biến của một kiểu gên trước những điều kiện môi trường khác nhau. C. Tính trạng số lượng thường có mức phản ứng rộng, tính trạng chất lượng thường có mức phản ứng hẹp. D. Mức phản ứng của một tính trạng do kiểu gên quy định. Hướng dẫn giải - Độ khó: 2 Năng suất vật nuôi, cây trồng phụ thuộc chủ yếu vào mức phản ứng ít phụ thuộc vào môi trường là không chính xác, những tính trạng này phụ thuộc nhiều vào môi trường. Câu 33. Sinh vật nào sau đây không phải là sinh vật biến đổi gen?
A. Cà chua có gen làm chín quả bị bất hoạt. B. Chuột cống mang gên sinh trưởng của chuột nhắt. C. Cừu Đôly. D. Giống lúa “gạo vàng”. Hướng dẫn giải - Độ khó: 2 Cừu Đôly được tạo từ công nghệ tế bào động vật, không được coi là sinh vật biến đổi gen. Câu 34. Sử dụng cônsixin nhằm tạo giống mới đem lại hiệu quả kinh tế cao, loài cây nào là phù hợp nhất? A. Cây ngô. B. Cây lúa. C. Cây dâu tằm. D. Cây đậu tương. Hướng dẫn giải - Độ khó: 2 Cây dâu tằm là có lợi nhất vì cây dâu tằm lấy lá, các cây khác lấy hat. Câu 35. Cho các thông tin sau: (1) Cắt ADN của tế bào cho và mở plasmit bằng enzim đặc hiệu. (2) Tách ADN ra khỏi tế bào cho và tách plasmit từ tế bào vi khuẩn. (3) Chuyển ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận. (4) Nối đoạn ADN của tế bào cho vào plasmit. (5) Phân lập dòng tế bào chứa ADN tái tổ hợp mang gen mong muốn. Trình tự đúng trong kỹ thuật chuyển gen là: A. (5) → (1) → (4) → (2) → (3). B. (2) → (1) → (4) → (3) → (5). C. (2) → (4) → (1) → (3) → (5). D. (1) → (2) → (4) → (3) → (5). Hướng dẫn giải - Độ khó: 2 Xem thêm bài tạo giống bằng công nghệ gen. Trình tự đúng là (2) → (1) → (4) → (3) → (5). Câu 36. Sinh vật biến đổi gen không được tạo ra bằng phương pháp nào sau đây? A. Loại bỏ hoặc làm bất hoạt một gên nào đó trong hệ gen. B. Làm biến đổi một gên đã có sẵn trong hệ gen. C. Tổ hợp lại các gen vốn có của bố mẹ bằng lai hữu tính. D. Đưa thêm một gen của loài khác vào hệ gen. Hướng dẫn giải - Độ khó: 2 Tổ hợp lại các gen vốn có của bố mẹ bằng lai hữu tính không thể tạo sinh vật biến đổi gen. Câu 37. Khi nói về vai trò của thể truyền plasmit trong kĩ thuật chuyển gen vào tế bào vi khuẩn, phát biểu nào sau đây là đúng? A. Nếu không có thể truyền plasmit thì tế bào nhận không phân chia được. B. Nhờ có thể truyền plasmit mà gen cần chuyển được nhân lên trong tế bào nhận. C. Nhờ có thể truyền plasmit mà gen cần chuyển gắn được vào ADN vùng nhân của tế bào nhận.
D. Nếu không có thể truyền plasmit thì gen cần chuyển sẽ tạo ra quá nhiều sản phẩm trong tế bào nhận. Hướng dẫn giải - Độ khó: 2 Nhờ có thể truyền plasmit mà gen cần chuyển được nhân lên trong tế bào nhận là phát biểu đúng. Câu 38. Cho một số thao tác cơ bản trong quy trình chuyển gen tạo ra chủng vi khuẩn có khả năng tổng hợp insulin của người như sau: (1) Tách plasmit từ tế bào vi khuẩn và tách gen mã hoá insulin từ tế bào người. (2) Phân lập dòng tế bào chứa ADN tái tổ hợp mang gen mã hoá insulin của người. (3) Chuyển ADN tái tổ hợp mang gen mã hoá insulin của người vào tế bào vi khuẩn. (4) Tạo ADN tái tổ hợp mang gen mã hoá insulin của người. Trình tự đúng của các thao tác trên là: A. (2) → (4) → (3) → (1). B. (1) → (4) → (3) → (2). C. (1) → (2) → (3) → (4). D. (2) → (1) → (3) → (4). Hướng dẫn giải - Độ khó: 2 Xem thêm bài công nghệ gên, SGK 12cb (cơ bản). Trình tự đúng là (1) → (4) → (3) → (2). Câu 39. Khi nói về ưu thế lai, xét các phát biểu sau đây: (1) khi lai giữa hai dong thuần chủng có kiểu gen khác nhau, phép lai thuận có thể không cho ưu thế lai nhưng phép lai nghịch lại có thể cho ưu thế lai và ngược lại. (2) khi lai giữa hai dòng thuần có kiểu gen khác nhau, ưu thế lai biểu hiện ở đời F1 sau đó tăng dần qua các thế hệ. (3) các con lai F1 có ưu thế lai luôn giữ lại làm giống. (4) khi lai giữa hai cá thể thuộc cùng một dòng thuần chủng luôn cho con lai có ưu thế lai. Có bao nhiêu kết luận đúng ? A. 1 B. 2 C. 4 D. 3 Hướng dẫn giải - Độ khó: 2 (1) đúng: Chương IV ứng dụng di truyền (Mục 3. phương pháp tạo ưu thế lai trang 77 SGK sinh 12) (2) sai: ưu thế lai sẽ giảm dần qua các thế hệ do xuất hiện đồng hợp lặn. (3) sai: Nếu giữa lại F1 làm giống sẽ gây nên hiện tượng thoái hóa giống. (4) sai: thuần chủng khác nhau về các cặp tương phản mới tạo ưu thế lai. (Bài 18 SGK 12cb) Câu 40. Trong công nghệ gen, thể truyền là: A. Một phân tử ADN hoặc ARN. B. Vi khuẩn E.coli. C. Virut hoặc plasmit. D. Virut hoặc vi khuẩn. Hướng dẫn giải - Độ khó: 2 Thể truyền dùng trong công nghệ gen là plasmit hoặc virut (hay còn gọi là thể thực khuẩn). Câu 41. Sinh vật nào sau đây không phải là sinh vật biến đổi gen? A. Dâu tằm tam bội có năng suất lá cao.
B. Lúa ”gạo vàng” có khả năng tổng hợp β- caroten trong hạt. C. Cà chua có gen làm chín quả đã bị bất hoạt. D. Cừu có khả năng sinh sản ra protein trong sữa của chúng. Hướng dẫn giải - Độ khó: 2 Dâu tằm tam bội là kết quả của lai cây tứ bội (4n) với cây lưỡng bội (2n) (Bài 20 SGK 12cb) Câu 42. Cho các biện pháp sau: (1) Đưa thêm một gen lạ vào hệ gen. (2) Gây đột biến đa bội ở cây trồng. (3) Làm biến đổi một gen đã có sẵn trong hệ gen. (4) Cấy truyền phôi ở động vật. (5) Nhân bản vô tính ở động vật. Có bao nhiêu biện pháp ở trên để tạo ra sinh vật biến đổi gen? A. 4 B. 2 C. 5 D. 3 Hướng dẫn giải - Độ khó: 2 (1) và (3) là công nghệ gen. (4) và (5) là công nghệ tế bào. (2) tạo giống bằng phương pháp gây đột biến. Câu 43. Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về ưu thế lai? A. Các con lai F1 có ưu thế lai cao thường được sử dụng để nhân giống hữu tính. B. Trong cùng một tổ hợp lai, phép lai thuận có thể không cho ưu thế lai nhưng phép lai nghịch có thể cho ưu thế lai. C. Ưu thế lai luôn biểu hiện ở con lai của phép lai giữa hai dòng thuần chủng có kiểu gen khác nhau. D. Ưu thế lai được biểu hiện ở đời F1, sau đó tăng dần ở các thế hệ tiếp theo. Hướng dẫn giải - Độ khó: 2 Ưu thế lai được biểu hiện ở đời F1, sau đó tăng dần ở các thế hệ tiếp thêo: Sai, vì ưu thế lai cao nhất ở F1 sau đó giảm dần. Ưu thế lai luôn biểu hiện ở con lai của phép lai giữa hai dòng thuần chủng có kiểu gen khác nhau: Sai, vì một số phép lai giữa 2 dòng nhưng không thể hiện ưu thế lai ở đời con. Các con lai F1 có ưu thế lai cao thường được sử dụng để nhân giống hữu tính: Sai, vì F1 dị hợp nên không dùng để nhân giống hữu tính. Trong cùng một tổ hợp lai, phép lai thuận có thể không cho ưu thế lai nhưng phép lai nghịch có thể cho ưu thế lai: Đúng, thêo sgk. Câu 44. Khi nói về các bệnh di truyền ở người, phát biểu nào sau đây đúng? A. Hội chứng Đao là do hai giao tử đều thừa một nhiễm sắc thể kết hợp với nhau tạo ra. B. Bệnh mù màu là bệnh của nam giới. C. Bệnh bạch tạng thường xuất hiện ở cả nam và nữ nhưng xác suất gặp ở nữ cao hơn ở nam. D. Bệnh máu khó đông xuất hiện ở cả nam và nữ nhưng xác suất ở nam cao hơn ở nữ. Hướng dẫn giải - Độ khó: 3 Bệnh mù màu là bệnh của nam giới: Sai, bệnh này xuất hiện ở cả nam và nữ. Bệnh bạch tạng thường xuất hiện ở cả nam và nữ nhưng xác suất gặp ở nữ cao hơn ở nam: Sai, bệnh bạch tạng do gen lặn nằm trên nhiễm sắc thể thường nên xuất hiện như nhau ở nam và nữ. Bệnh máu khó đông xuất hiện ở cả nam và nữ nhưng xác suất ở nam cao hơn ở nữ: Đúng, vì bệnh
này do gen lặn thuộc X vùng không tương đồng xuất hiện ở cả nam và nữ nhưng ở nam phổ biến hơn. Hội chứng Đao là do hai giao tử đều thừa một nhiễm sắc thể kết hợp với nhau tạo ra: Sai, vì Đao là do giao tử thừa 1 nhiễm sắc thể 21 (n+1) kết hợp với giao tử bình thường. (Bài 21, sgk cơ bản 12). Câu 45. hành tựu nào sau đây là ứng dụng của công nghệ tế bào? A. Tạo ra giống cừu sản sinh prôtêin huyết thanh của người trong sữa. B. Tạo ra giống cà chua có gen làm chín quả bị bất hoạt. C. Tạo chủng vi khuẩn có khả năng sản xuất hoocmôn insulin của người. D. Từ một phôi động vật, người ta có thể tạo ra nhiều con vật có kiểu gen đồng nhất.
T
Hướng dẫn giải - Độ khó: 2 Tạo chủng vi khuẩn có khả năng sản xuất hoocmôn insulin của người: Sai, vì đây là thành tựu của công nghệ gen. Từ một phôi động vật, người ta có thể tạo ra nhiều con vật có kiểu gên đồng nhất: Đúng, đây là kĩ thuật cấy truyền phôi, thuộc công nghệ tế bào. Tạo ra giống cừu sản sinh prôtêin huyết thanh của người trong sữa: Sai, vì đây là thành tựu của công nghệ gen. Tạo ra giống cà chua có gen làm chín quả bị bất hoạt: Sai, vì đây là thành tựu của công nghệ gen. Câu 46. N gười ta sử dụng enzim ligaza trong công nghệ di truyền để: A. Tạo ra đột biến gen. B. Cắt các phân tử ADN. C. Tạo phân tử ADN tái tổ hợp. D. Nối các đoạn Okazaki với nhau. Hướng dẫn giải - Độ khó: 2 Tạo ra đột biến gen: Sai, vì ligaza là một enzim không phải là tác nhân đột biến. Nối các đoạn Okazaki với nhau: Sai, vì nối các đoạn Okazaki với nhau không thuộc công nghệ gen. Cắt các phân tử ADN: Sai, vì đây là ênzim nối. Tạo phân tử ADN tái tổ hợp: Đúng, vì ligaza tham gia nối ADN tế bào cho vào ADN thể truyền để tạo ADN tái tổ hợp. (Bài 20 sgk cơ bản) Câu 47. C ho các phương pháp sau: (1) Tự thụ phấn bắt buộc qua nhiều thế hệ đối với cây giao phấn. (2) Dung hợp tế bào trần khác loài. (3) Lai giữa các dòng thuần khác nhau tạo ra F1. (4) Nuôi cấy hạt phấn rồi lưỡng bội hoá các dòng đơn bội. (5) Lai xa và đa bội hóa. Các phương pháp dùng để tạo ra thể song nhị bội là: A. (4), (5). B. (1), (5). C. (3), (5). D. (2), (5). Hướng dẫn giải - Độ khó: 2 Xem thêm phần ứng dụng di truyền, tạo giống bằng công nghệ tế bào, SGK 12cb (cơ bản).
Câu 48. ho các thông tin sau: (1) Sử dụng enzim cắt giới hạn để cắt gen cần chuyển và mở vòng plasmit. (2) Tách ADN chứa gen cần chuyển ra khỏi tế bào cho và tách plasmit ra khỏi tế bào nhận. (3) Sử dụng enzim ligaza để nối gen cần chuyển vào plasmit đã mở vòng tạo ADN tái tổ hợp. (4) Phân lập dòng tế bào chứa ADN tái tổ hợp. (5) Đưa ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận. Trình tự các bước trong kĩ thuật cấy - chuyển gen là: A. (2) → (1) → (3) → (4) → (5). B. (2) → (1) → (3) → (5) → (4). C. (1) → (2) → (3) → (5) → (4). D. (1) → (2) → (3) → (4) → (5).
C
Hướng dẫn giải - Độ khó: 2 Xem thêm trong phần: Ứng dụng di truyền, SGK 12cb (cơ bản). Câu 49. C ho các phương pháp sau: (1) Nuôi cấy mô tế bào. (2) Sinh sản sinh dưỡng. (3) Nuôi cấy hạt phấn rồi lưỡng bội hoá các dòng đơn bội. (4) Tự thụ phấn bắt buộc. Ở thực vật, để duy trì năng suất và phẩm chất của một giống có ưu thế lai. Phương pháp sẽ được sử dụng là: A. (1), (3). B. (1), (2). C. (1), (2), (3), (4). D. (1), (2), (3). Hướng dẫn giải - Độ khó: 2 Xem thêm trong phần ứng dụng di truyền học, SGK 12cb (cơ bản). Câu 50. Để tạo giống cây trồng có ưu thế lai cao, người ta sử dụng phương pháp nào sau đây? A. Công nghệ gen. B. Lai giữa các dòng thuần chủng kiểu gen khác nhau. C. Nuôi cấy hạt phấn sau đó lưỡng bội hoá. D. Lai tế bào xôma khác loài. Hướng dẫn giải - Độ khó: 2 Lai giữa các dòng thuần chủng kiểu gen khác nhau. Câu 51. rong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng khi nói về phương pháp nuôi cấy mô ở thực vật? (1) Giúp tiết kiệm được diện tích nhân giống. (2) Tạo được nhiều biến dị tổ hợp. (3) Có thể tạo ra số lượng cây trồng lớn trong một thời gian ngắn. (4) Có thể bảo tồn được một số nguồn gen quý hiếm có nguy cơ tuyệt chủng. A.1 B.4 C.3
T
D.2 Hướng dẫn giải - Độ khó: 2 (1) Giúp tiết kiệm được diện tích nhân giống: Đúng (2) Tạo được nhiều biến dị tổ hợp: Không đúng (3) Có thể tạo ra số lượng cây trồng lớn trong một thời gian ngắn: Đúng (4) Có thể bảo tồn được một số nguồn gen quý hiếm có nguy cơ tuyệt chủng: Đúng Câu 52. Trong qui trình nhân bản cừu Đôly, Winmut cùng cộng sự đã: A. Lấy trứng của con cừu cho trứng để loại bỏ nhân sau đó lấy nhân của tế bào vú của con cừu khác và đưa vào tế bào đã loại bỏ nhân để tạo thành hợp tử sau đó nuôi trứng đã được cấy nhân trong ống nghiệm cho phát triển thành phôi rồi cấy vào tử cung của con cừu khác để cho phôi phát triển và sinh sản bình thường. B. Lấy nhân từ trứng của con cừu cho trứng sau đó thay cho nhân của 1 tế bào vú của con cừu khác và đưa vào tế bào đã loại bỏ nhân để tạo thành hợp tử sau đó nuôi trứng đã được cấy nhân trong ống nghiệm cho phát triển thành phôi rồi cấy vào tử cung của con cừu khác để cho phôi phát triển và sinh nở bình thường. C. Lấy nhân từ trứng của con cừu cho trứng sau đó thay cho nhân của 1 tế bào vú của con cừu khác và đưa vào tế bào đã loại bỏ nhân để tạo thành hợp tử sau đó cấy vào tử cung của con cừu cho trứng để hợp tử phát triển thành con cừu Đoly. D. Lấy trứng của con cừu cho trứng để loại bỏ nhân; lấy nhân của tế bào vú của con cừu khác và đưa vào tế bào đã loại bỏ nhân để tạo thành hợp tử sau đó cấy vào tử cung của con cừu cho trứng để hợp tử phát triển thành con cừu Đoly. Hướng dẫn giải - độ khó: 2 Xem thêm mụ c II.2. trang 96 sá ch giá o khoa sinh họ c 12 (Nâng cao). Câu 53. Những loại enzim nào sau đây được sử dụng trong kĩ thuật tạo ADN tái tổ hợp? A. ADN-pôlimeraza và amilaza. B. Restrictaza và ligaza. C. ARN-pôlimeraza và peptidaza. D. Amilaza và ligaza. Hướng dẫn giải - độ khó: 2 Xem mục II.1 SGK sinh học 12 Nâng cao.Trang 98. Câu 54. Giao phối cận huyết sẽ dẫn đến dị tật bẩm sinh, nguyên nhân có thể là do: A. Giao phối cận huyết dễ làm phát sinh các gên đột biến có hại. B. Giao phối cận huyết dễ làm phát sinh các đột biến nhiễm sắc thể. C. Giao phối cận huyết dễ làm cho các gen lặn có hại gặp nhau và biểu hiện ra kiểu hình. D. Giao phối cận huyết dễ phát tán các đột biến có hại. Hướng dẫn giải - độ khó: 2 Khi giao phối cận huyết, các gen lặn qui định các tính trạng xấu trước ở trạng thái dị hợp tử chưa được biểu hiện ra kiểu hình, nay có cơ hội gặp các alen lặn tương ứng và được biểu hiện ra kiểu hình → gây hại cho sinh vật → thoái hóa. Câu 55. Cho các biện pháp: (1) Lai giữa các dòng khác nhau. (2) Tự thụ phấn liên tục. (3) Lai giữa các thứ thuộc cùng một loài ở các vùng địa lí khác nhau. (4) Lai giữa các nòi trong cùng khu vực địa lí. (5) Lai giữa các cá thể có quan hệ cùng huyết thống với nhau. Để khắc phục hiện tượng thoái hóa giống có thể dùng biện pháp:
A. (4), (5). B. (1), (2). C. (1), (3). D. (2), (3). Hướng dẫn giải - độ khó: 2 (1) Lai giữa cá c dò ng khá c nhau. Đúng (2) Tự thụ phá n liê̂ n tụ c. Không đúng (3) Lai giữa cá c thứ thuộ c cù ng mộ t loà i ở cá c vù ng địa lí khá c nhau. Đúng (4) Lai giữa cá c nò i trong cù ng khu vực địa lí. Không đúng (5) Lai giữa cá c cá thể có quan hệ̂ cù ng huyế t thó ng với nhau. Không đúng Câu 56. Những phương pháp mà người ta đã áp dụng để tạo ra nguồn biến dị trong quá trình chọn lọc giống là: A. Lai gió ng và nuô i cá y mô . B. Gâ y độ t biế n và kĩ thuậ t chuyể n gen. C. Cá y truyề n phô i và gâ y độ t biế n. D. Lai giống và gây đột biến. Hướng dẫn giải - độ khó: 2 Chú ý là tạo nguồn biến dị trong chọn lọc giống, phương pháp thường dùng là lai gió ng và gâ y độ t biế n. Câu 57. Trong các phương pháp tạo giống mới không thể thiếu bước: A. Lai giữa cá c cá thể mang biế n dị khá c nhau. B. Chọn lọc các biến dị phù hợp với mục tiêu đề ra. C. Tiê̂ m gen cà n chuyể n và o hợp tử. D. Cho sinh sả n để nhâ n lê̂ n thà nh gió ng mới. Hướng dẫn giải - độ khó: 2 Chọ n lọ c cá c biế n dị phù hợp với mụ c tiê̂ u đề ra. Câu 58. Các phát biểu dưới đây nói về thể truyền sử dụng trong công nghệ gen, phát biểu nào là đúng? A. Thể truyền giúp tế bào nhận phân chia đồng đều vật chất di truyền về các tế bào con khi tế bào phân chia. B. Thành phần có thể được sử dụng làm thể truyền gồm plasmit, vi khuẩn E. Coli và virut. C. Thể truyền có chứa các enzim cắt và nối cho phép tạo ra ADN tái tổ hợp. D. Thể truyền giúp đoạn gen mới có thể tồn tại, nhân lên và hoạt động được trong tế bào nhận. Hướng dẫn giải - độ khó: 2 Xem phần công nghệ di truyền. Câu 59. Phương pháp nào sau đây tạo ra tế bào có bộ nhiễm sắc thể song nhị bội với kiểu gen đồng hợp về tất cả các gen? A. Nhân bản vô tính. B. Lai xa kèm theo đa bội hóa. C. Nuôi cấy và lưỡng bội hóa hạt phấn. D. Dung hợp tế bào trần khác loài. Hướng dẫn giải - độ khó: 2 Xem phần công nghệ di truyền.
Câu 60. Cho các thao tác dưới đây: (1). Nối đoạn ADN của tế bào cho vào ADN của plasmit. (2). Tách ADN của tế bào con và tách plasmit ra khỏi tế bào. (3). Cắt ADN của tế bào cho và cắt mở vòng plasmit. (4). Chuyển ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận. Trình tự đúng của kỹ thuật chuyển gen: A. (1), (2), (4), (3). B. (2), (1), (4), (3). C. (1), (3), (2), (4). D. (2), (3), (1), (4). Hướng dẫn giải - độ khó: 2 Xem phần công nghệ di truyền. Câu 61. Trong kĩ thuật chuyển gen nhờ thể truyền là plasmit, người ta phải thực hiện hai thao tác cắt vật liệu di truyền là cắt mở vòng plasmit và cắt lấy gen cần chuyển bằng enzim cắt giới hạn. Số loại enzim cắt giới hạn cần dùng để tạo ra một phân tử ADN tái tổ hợp là: A.3 B.4 C.1 D.2 Hướng dẫn giải - độ khó: 2 Khi cá t mở vò ng plasmit và cá t lá y gen cà n chuyể n cần dùng cùng một loại enzyme cắt thì mới có thể tạo phân tử ADN tái tổ hợp được. Câu 62. Trong các phương pháp tạo giống sau đây, có bao nhiêu phương pháp tạo ra giống mới mang nguồn gen của một loài sinh vật? (1) Tạo giống thuần dựa trên nguồn biến dị tổ hợp. (2) Nuôi cấy hạt phấn. (3) Lai tế bào sinh dưỡng tạo nên giống lai khác loài. (4) Tạo giống nhờ công nghệ gen. (5) Chọn dòng tế bào xôma có biến dị. A.3 B.2 C.4 D.1 Hướng dẫn giải - độ khó: 2 (1) Tạ o gió ng thuà n dựa trê̂ n nguò n biế n dị tỏ hợp. phải (2) Nuô i cá y hạ t phá n. phải (3) Lai tế bà o sinh dưỡng tạ o nê̂ n gió ng lai khá c loà i. không phải (4) Tạ o gió ng nhờ cô ng nghệ̂ gen. không phải (5) Chọ n dò ng tế bà o xô ma có biế n dị. phải Câu 63. Cho các thông tin sau: (1) Sử dụng enzim cắt giới hạn để cắt gen cần chuyển và mở plasmid. (2) Tách ADN chứa gen cần chuyển ra khỏi tế bào cho và plasmit ra khỏi tế bào vi khuẩn. (3) Sử dụng enzim ligaza để nối gen cần chuyển vào plasmit. (4) Phân lập dòng tế bào chứa ADN tái tổ hợp. (5) Đưa ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận.
(6) Tạo điều kiện để dòng tế bào chứa ADN tái tổ hợp được biểu hiện và thu nhận sản phẩm. Trình tự các bước trong kĩ thuật cấy gen là: A. (2) → (1) → (3) → (5) → (4) → (6). B. (1) → (2) → (3) → (4) → (5) → (6). C. (2) → (1) → (3) → (4) → (5) → (6). D. (1) → (2) → (3) → (5) → (4) → (6). Hướng dẫn giải - độ khó: 2 Xem thêm trong bài tạo giống nhờ công nghệ gen, SGK Sinh học 12 (cơ bản). Câu 64. Một trong những ưu điểm của phương pháp nuôi cấy mô ở thực vật là: A. Nhân nhanh các giống cây trồng quý hiếm, tạo ra các cây đồng nhất về kiểu gen. B. Tạo các cây con có ưu thế lai cao hơn hẳn so với cây ban đầu. C. Tạo dòng thuần chủng có kiểu gen khác nhau. D. Tạo ra giống cây trồng mới có kiểu gen hoàn toàn khác với cây ban đầu. Hướng dẫn giải - độ khó: 2 Nhân nhanh các giống cây trồng quý hiếm, tạo ra các cây đồng nhất về kiểu gen. Xem thêm phần công nghệ tế bào thực vật, SGK Sinh học 12 (cơ bản) Câu 65. Để tạo giống cây trồng có kiểu gen đồng hợp tử về tất cả các cặp gen, người ta sử dụng phương pháp nào sau đây? A. Công nghệ gen. B. Lai tế bào xôma khác loài. C. Nuôi cấy hạt phấn sau đó lưỡng bội hóa. D. Lai khác dòng. Hướng dẫn giải - độ khó: 2 Chú ý là để thu được kiểu gên đồng hợp về tất cả các cặp gên, phương pháp được sử dụng là nuôi cấy hạt phấn sau đó lưỡng bội hóa. Câu 66. Thành tựu nào sau đây không phải là do công nghệ gen? A. Tạ o ra câ y bô ng mang gen khá ng được thuó c trừ sâ u. B. Tạ o vi khuả n E. coli sả n xuá t chữa bệ̂ nh đá i thá o đường ở người. C. Tạo ra cừu Đôly. D. Tạ o gió ng cà chua có gen bị bá t hoạ t là m quả chậ m chín. Hướng dẫn giải - độ khó: 2 Tạ o ra cừu Đô ly là thành tựu của công nghệ tế bào, không phải của công nghệ gen. Câu 67. Cho các biện pháp sau: (1) Đưa thêm một gen lạ vào hệ gen. (2) Làm biến đổi một gen đã có sẵn trong hệ gen. (3) Gây đột biến đa bội ở cây trồng. (4) Cấy truyền phôi ở động vật. Người ta có thể tạo ra sinh vật biến đổi gen bằng các biện pháp: A. (1) và (3). B. (2) và (4). C. (3) và (4). D. (1) và (2). Hướng dẫn giải - độ khó: 2
(1) Đưa thêm một gen lạ vào hệ gen. Có (2) Làm biến đổi một gên đã có sẵn trong hệ gen. Có (3) Gây đột biến đa bội ở cây trồng. Không (4) Cấy truyền phôi ở động vật. Không Câu 68. Kỹ thuật chuyển gen gồm các bước: (1) Cắt và nối tạo ADN tái tổ hợp. (2) Tách ADN. (3) Đưa ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận. (4) Phân lập dòng tế bào nhận mang ADN tái tổ hợp. Trình tự các bước trả lời đúng là: A. 2, 1, 3, 4. B. 2, 3, 1, 4. C. 1, 3, 2, 4. D. 1, 2, 3, 4. Hướng dẫn giải - độ khó: 2 Xem thêm bài ứng dụng công nghệ gen trong tạo giống. Trình tự đúng là 2 → 1 → 3 → 4. Câu 69. Cắt một gen nguyên vẹn của người rồi gắn vào plasmit sau đó đưa vào tế bào vi khuẩn, điều gì có thể xảy ra? A. Gen của người sẽ được nhân lên thành nhiều bản sao nhưng sẽ không tạo ra được sản phẩm bình thường. B. Gen của người sẽ tạo ra được sản phẩm bình thường. C. Gen của người sẽ không được nhân lên thành nhiều bản sao và chúng sẽ không tạo ra được sản phẩm. D. Gen của người sẽ được nhân lên thành nhiều bản sao nhưng sẽ không được phiên mã. Hướng dẫn giải - độ khó: 2 Do gen ở người có cấu trúc phân mảnh gồm các đoạn không mã hóa (Intron) xen kẽ các đoạn mã hóa (Exon). Để tạo được mARN hoàn thiện thực hiện chức năng cần trải qua quá trình cắt các đoạn Intron và nối các đoạn Exon nhờ enzim cắt và ezim nối. Vi khuẩn không có các enzim cắt và nối nói trên (Do gen của vi khuẩn là gen không phân mảnh) → Gen chuyển nhân lên được nhưng không tạo sản phẩm. Câu 70. Cho một số thao tác cơ bản trong quy trình chuyển gen tạo ra chủng vi khuẩn có khả năng tổng hợp insulin của người như sau: (1) Tách plasmit từ tế bào vi khuẩn và tách gen mã hoá insulin từ tế bào người. (2) Phân lập dòng tế bào chứa ADN tái tổ hợp mang gen mã hoá insulin của người. (3) Chuyển ADN tái tổ hợp mang gen mã hoá insulin của người vào tế bào vi khuẩn. (4) Tạo ADN tái tổ hợp mang gen mã hoá insulin của người. Trình tự đúng của các thao tác trên là: A. (1) → (4) → (3) → (2). B. (2) → (1) → (3) → (4). C. (2) → (4) → (3) → (1). D. (1) → (2) → (3) → (4). Hướng dẫn giải - độ khó: 2 Xem thêm trong SGK, trình tự đúng là (1) → (4) → (3) → (2). Câu 71. Khi nói về nuôi cấy mô và tế bào thực vật, có bao nhiêu phát biểu trong các phát biểu sau đây đúng? (1) Phương pháp nuôi cấy mô tiết kiệm được diện tích nhân giống. (2) Phương pháp nuôi cấy mô được sử dụng để tạo nguồn biến dị tổ hợp.
A.4 B.3 C.2 D.1
(3) Phương pháp nuôi cấy mô có thể tạo ra số lượng cây trồng lớn trong một thời gian ngắn. (4) Phương pháp nuôi cấy mô có thể bảo tồn được một số nguồn gen quý hiếm có nguy cơ tuyệt chủng.
Hướng dẫn giải - độ khó: 2 (1) Phương pháp nuôi cấy mô tiết kiệm được diện tích nhân giống. Đúng (2) Phương pháp nuôi cấy mô được sử dụng để tạo nguồn biến dị tổ hợp. Sai vì đây là phương pháp nhân giống vô tính (3) Phương pháp nuôi cấy mô có thể tạo ra số lượng cây trồng lớn trong một thời gian ngắn. Đúng (4) Phương pháp nuôi cấy mô có thể bảo tồn được một số nguồn gen quý hiếm có nguy cơ tuyệt chủng. Đúng Câu 72. Trong tạo giống bằng công nghệ tế bào, người ta có thể tạo ra giống cây trồng mới mang đặc điểm của hai loài khác nhau nhờ phương pháp: A. Dung hợp tế bào trần. B. Nuôi cấy hạt phấn. C. Nuôi cấy tế bào thực vật in vitro tạo mô sẹo. D. Chọn dòng tế bào xôma có biến dị. Hướng dẫn giải - độ khó: 2 Dung hợp tế bào trần. Chú ý giống cây trồng mới mang đặc điểm của hai loài khác nhau. Câu 73. Theo lí thuyết, cá thể sinh vật lưỡng bội thuần chủng về tất cả các gen được tạo ra bằng phương pháp: A. Loại bỏ thành tế bào thực vật rồi dung hợp các tế bào trần. B. Lai xa kèm đa bội hóa. C. Nuôi cấy hạt phấn rồi gây lưỡng bội hóa. D. Đột biến nhân tạo trên các cá thể sinh vật. Hướng dẫn giải - độ khó: 2 Chú ý là sinh vật lưỡng bội thuần chủng về tất cả các gen. Sinh vật này có thể tạo ra bằng phương pháp nuôi cấy hạt phấn rồi gây lưỡng bội hóa. Câu 74. Quần thể thực vật tự thụ phấn có đặc điểm di truyền là tần số tương đối các: A. Alên luôn thay đổi nhưng tần số các kiểu gên duy trì không đổi qua các thế hệ. B. Alen và tần số các kiểu gên luôn duy trì không đổi qua các thế hệ C. Alen và tần số các kiểu gên luôn thay đổi qua các thế hệ. D. Alen duy trì không đổi nhưng tần số các kiểu gen luôn thay đổi qua các thế hệ. Hướng dẫn giải - độ khó: 2 Alên duy trì không đổi nhưng tần số các kiểu gên luôn thay đổi qua các thế hệ, trong đó, tỉ lệ kiểu gen dị hợp giảm còn đồng hợp tăng. Câu 75. Giả sử có một giống cây trồng có gen A gây bệnh vàng lùn. Để tạo thể đột biến mang kiểu gen aa có khả năng kháng bệnh trên, người ta thực hiện các bước sau: 1. Xử lí hạt giống bằng tia phóng xạ để gây đột biến rồi gieo hạt mọc thành cây. 2. Chọn lọc các cây có khả năng kháng bệnh. 3. Cho các cây con nhiễm tác nhân gây bệnh. 4. Cho các cây kháng bệnh lai với nhau hoặc cho tự thụ phấn để tạo dòng thuần. Quy trình tạo giống theo thứ tự:
A. 2, 3, 4, 1. B. 1, 3, 4, 2. C. 1, 3, 2, 4. D. 1, 2, 3, 4. Hướng dẫn giải - độ khó: 2 Xem thêm bài tạo giống bằng gây đột biến gen. Trình tự đúng là 1, 3, 2, 4. Câu 76. Tạo giống cây trồng bằng công nghệ tế bào không gồm phương pháp: A. Nuôi cấy hạt phấn, lai xôma. B. Cấy truyền phôi. C. Nuôi cấy tế bào thực vật Invitro tạo mô sẹo. D. Chọn dòng tế bào xôma có biến dị. Hướng dẫn giải - độ khó: 2 Cấy truyền phôi. Câu 77. Trong các phương pháp tạo giống sau đây, có bao nhiêu phương pháp có thể tạo ra giống mới mang nguồn gen của hai loài sinh vật khác nhau? (1) Tạo giống thuần dựa trên nguồn biến dị tổ hợp. (2) Nuôi cấy hạt phấn. (3) Lai tế bào sinh dưỡng tạo nên giống lai khác loài. (4) Tạo giống nhờ công nghệ gen. A.1 B.4 C.2 D.3 Hướng dẫn giải - độ khó: 2 Đáp án đúng là (3) và (4). Câu 78. Cho các thành tựu sau: (1) Tạo giống cà chua có gen làm chín quả bị bất hoại. (2) Tạo cừu sản sinh prôtêin người trong sữa. (3) Tạo giống lúa "gạo vàng" có khả năng tổng hợp β - carôten trong hạt. (4) Tạo giống dưa hấu đa bội. (5) Tạo giống lúa lai HYT 100 với dòng mẹ (A) là IR 58025A và dòng bố (R) là R100, HYT 100 có năng suất cao, chất lượng tốt, thời gian sinh trưởng ngắn, do Trung tâm Nghiên cứu và Phát triển lúa Việt Nam lai chọn tạo. (6) Tạo giống nho quả to, không hạt, hàm lượng đường tăng. (7) Tạo chủng vi khuẩn E. coli sản xuất insulin của người. (8) Nhân nhanh các giống cây trồng quý hiếm, tạo nên quần thể cây trồng đồng nhất về kiểu gen. (9) Tạo giống bông kháng sâu hại. Số thành tựu được tạo ra bằng phương pháp công nghệ gen là: A.5 B.6 C.3 D.4 Hướng dẫn giải - độ khó: 3 (1), (2), (3), (7), (9) là các sản phẩm của công nghệ gen. (4), (6): dạng tự đa bội.
(5) Phương pháp lai tạo; (8) phương pháp công nghệ tế bào. Câu 79. Để tạo giống cây trồng có kiểu gen đồng hợp tử về tất cả các cặp gen, người ta sử dụng phương pháp nào sau đây? A. Nuôi cây hạt phấn sau đó lưỡng bội hóa. B. Lai tế bào xôma khác loài. C. Lai khác dòng. D. Công nghệ gen. Hướng dẫn giải - độ khó: 2 Nuôi cây hạt phấn sau đó lưỡng bội hóa. Câu 80. Ở trạng thái dị hợp tử về nhiều cặp gen khác nhau, con lai có kiểu hình vượt trội về nhiều mặt so với bố mẹ có nhiều gen ở trạng thái đồng hợp tử. Đây là cơ sở của: A. Giả thuyết cộng gộp. B. Hiện tượng thoái hoá. C. Giả thuyết siêu trội. D. Hiện tượng ưu thế lai. Hướng dẫn giải - độ khó: 2 Đây là cơ sở của giả thuyết siêu trội. Xem thêm trong bài chọn giống bằng biến di tổ hợp. Câu 81. Ý nào không đúng đối với vai trò của phương pháp invitro tạo mô sẹo ở cây trồng? A. Tạo ra số lượng cây trồng lớn trong một thời gian ngắn đáp ứng yêu cầu của sản xuất. B. Tiết kiệm được diện tích sản xuất giống. C. Bảo tồn một số nguồn gen thực vật quý hiếm có nguy cơ tuyệt chủng. D. Tạo ra giống mới năng suất cao phẩm chất tốt. Hướng dẫn giải - độ khó: 2 Tạo ra giống mới năng suất cao phẩm chất tốt là không đúng vì phương pháp này có bản chất là một hình thức sinh sản vô tính, không thể tạo được giống mới. Câu 82. Tại sao vi khuẩn có 2 loại ADN là: ADN-vùng nhân và ADN-plasmit, mà người ta chỉ lấy ADN-plasmit làm vectơ? A. Vì plasmit tự nhân đôi độc lập. B. Vì plasmit đơn giản hơn nhiễm sắc thể. C. Plasmit to hơn, dễ thao tác và dễ xâm nhập. D. Do plasmit không làm rối loạn tế bào nhận. Hướng dẫn giải - độ khó: 2 Plasmid có kích thước nhỏ hơn và có khả năng tự nhân đôi độc lập so với ADNvùng nhân, vì thế, ADNtái tổ hợp với plasmid có thể được nhân lên và biểu hiện trong tế bào nhận. Câu 83. Nhận định nào không đúng về ứng dụng của di truyền học vào chọn giống? A. Thể song nhị bội hữu thụ chỉ được tạo ra bằng phương pháp lai xa và đa bội hóa. B. Để tạo động vật chuyển gên người ta thường dùng phương pháp vi tiêm vào hợp tử ở giai đoạn nhân non. C. Tế bào nhận trong công nghệ cấy truyền gên thường dùng là vi khuẩn E.coli. D. Để chuyển gên vào người, ta thường sử dụng virut làm thể truyền. Hướng dẫn giải - độ khó: 2 Thể song nhị bội hữu thụ chỉ được tạo ra bằng phương pháp lai xa và đa bội hóa là chưa chính xác vì có thể được tạo bằng phương pháp lai tế bào trần.
Câu 84. Sinh vật nào sau đây không được gọi là sinh vật biến đổi gen ? A. Làm biến đổi một gen sẵn có thành gen mới. B. Một gen trong tế bào bị loại bỏ. C. Được nhận thêm một gen từ một loài khác. D. Dùng đột biến chuyển đoạn nhiễm sắc thể hoặc lặp đoạn nhiễm sắc thể. Hướng dẫn giải - độ khó: 2 Dùng đột biến chuyển đoạn nhiễm sắc thể hoặc lặp đoạn nhiễm sắc thể tạo các dạng đột biến nhiễm sắc thể nên không được gọi là sinh vật biến đổi gen Câu 85. Bệnh phêninkêtô niệu ở người do đột biến gen lặn nằm trên nhiễm sắc thể thường. Người mắc bệnh có thể biểu hiện ở nhiều mức độ năng nhẹ khác nhau phụ thuộc trực tiếp vào: A. Khả năng chuyển hoá phêninalanin thành tirôxin. B. Hàm lượng phêninalanin có trong máu. C. Khả năng thích ứng của tế bào thần kinh não. D. Hàm lượng phêninalanin có trong khẩu phần ăn. Hướng dẫn giải - độ khó: 2 Hàm lượng phêninalanin có trong máu. Câu 86. Phương pháp biến nạp là phương pháp đưa ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận bằng cách: A. Dùng muối CaCl2 làm dãn màng sinh chất của tế bào. B. Dùng hormon kích thích làm dãn màng sinh chất của tế bào. C. Dùng xung điện kích thích làm co màng sinh chất của tế bào. D. Dùng thực khuẩn Lambda làm thể xâm nhập. Hướng dẫn giải - độ khó: 2 Dùng muối CaCl2 làm dãn màng sinh chất của tế bào. Câu 87. Cho các thành tựu sau: (1) Tạo chủng vi khuẩn E.Coli sản xuất insulin người. (2) Tạo giống dưa hấu tam bội không có hạt, có hàm luợng đường cao. (3) Tạo giống bông và giống đậu tương mang gen kháng thuốc diệt cỏ của thuốc lá cảnh Petunia. (4) Tạo giống dâu tằm có năng suất cao hơn dạng lưỡng bội bình thường. (5) Tạo giống lúa “gạo vàng” có khả năng tổng hợp β-caroten (tiền vitamin A) trong hạt. (6) Tạo giống cây trồng lưỡng bội có kiểu gen đồng hợp về tất cả các gen. (7) Tạo giống cừu sản sinh protêin huyết thanh của người trong sữa. (8) Tạo giống pomato từ khoai tây và cà chua. Các thành tựu trên được ứng dụng trong công nghệ tế bào là? A. 1, 2, 4, 5, 8. B. 3, 4, 5, 7, 8. C. 2, 4, 6, 8. D. 1, 3, 5, 7. Hướng dẫn giải - độ khó: 3 (1) Tạo chủng vi khuẩn E.Coli sản xuất insulin người. Công nghệ gen (2) Tạo giống dưa hấu tam bội không có hạt, có hàm luợng đường cao. Gây đột biến tế bào (3) Tạo giống bông và giống đậu tương mang gên kháng thuốc diệt cỏ của thuốc lá cảnh Petunia. Công nghệ gen (4) Tạo giống dâu tằm có năng suất cao hơn dạng lưỡng bội bình thường. Gây đột biến tế bào (5) Tạo giống lúa “gạo vàng” có khả năng tổng hợp β-caroten (tiền vitamin A) trong hạt. (6) Tạo giống cây trồng lưỡng bội có kiểu gên đồng hợp về tất cả các gên. Đúng
(7) Tạo giống cừu sản sinh protêin huyết thanh của người trong sữa. Công nghệ gen (8) Tạo giống pomato từ khoai tây và cà chua. Đúng Câu 88. Nghiên cứu sự thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể qua 5 thế hệ liên tiếp thu được kết quả như sau: Quần thể chịu tác động của nhân tố tiến hóa nào sau đây? A. Chọn lọc tự nhiên. B. Đột biến gen. C. Các yếu tố ngẫu nhiên. D. Giao phối không ngẫu nhiên. Hướng dẫn giải - độ khó: 2 Ta thấy ở F1 và F2 quần thể đang ở trạng thái cân bằng di truyền, sang thế hệ F3 cấu trúc di truyền thay đổi đột ngột, sang thế hệ F4 và F5 quần thể lại thiết lập trạng thái cân bằng mới. Vậy có thể kết luận, quần thể trên chịu ảnh hưởng của các yếu tố ngẫu nhiên. Câu 89. Sinh vật biến đổi gen là sinh vật: A. Hệ gen của nó được con người tạo biến dị cho phù hợp với lợi ích của mình. B. Hệ gen của nó được con người lai tạo cho phù hợp với lợi ích của mình. C. Hệ gen của nó được con người gây đột biến cho phù hợp với lợi ích của mình. D. Hệ gen của nó được con người làm biến đổi cho phù hợp với lợi ích của mình. Hướng dẫn giải - độ khó: 2 Hệ gen của nó được con người làm biến đổi cho phù hợp với lợi ích của mình. Xem phần ghi nhớ trang 85 SGK Sinh học 12 (cơ bản). Câu 90. Cho các thành tựu của các lĩnh vực tạo giống: 1- Cừu Đôly; 2- Dâu tằm tam bội; 3- Cây lai cà chua - khoai tây; 4- Dê sản xuất prôtêin tơ nhện; 5- Vi khuẩn Ecoli sản xuất Insulin của Người. Các thành tựu của công nghệ gen là: A. 1, 3 và 5. B. 1, 2 và 4. C. 4 và 5. D. 1, 2, 3, 4 và 5. Hướng dẫn giải - độ khó: 2 1- Cừu Đô ly → công nghệ tế bào 2- Dâ u tà m tam bộ I → công nghệ tế bào 3- Câ y lai cà chua - khoai tâ y → công nghệ tế bào 4- Dê̂ sả n xuá t prô tê̂ in tơ nhệ̂ n → công nghệ gen 5- Vi khuả n Ecoli sả n xuá t Insulin củ a Người → công nghệ gen. Câu 91. Nhận định nào sau đây không đúng? A. Ưu thế lai cao nhá t ở F1 sau đó giả m dà n qua cá c thế hệ̂ . B. Cơ thể mang kiểu gen đồng hợp trội có ưu thế lai cao nhất. C. Ưu thế lai chỉ để sử dụ ng và o mụ c đích kinh tế , khô ng dù ng để là m gió ng. D. ̛Ưu thế lai nế u dù ng là m gió ng sễ xuá t hiệ̂ n thoá i hó a gió ng. Hướng dẫn giải - độ khó: 2 Cơ thể mang kiể u gên đò ng hợp trộ i có ưu thế lai cao nhá t là không chính xác, vì cơ thể có kiểu gen dị hợp có ưu thế lai cao nhất.
Câu 92. Trong điều kiện không xảy ra đột biến, kích thước quần thể đủ lớn, không có di nhập gen và biến động di truyền, sức sống và khả năng sinh sản của các cá thể trong quần thể như nhau. Nhận định nào sau đây về di truyền quần thể là không đúng? A. Quà n thể giao phó i có tà n só tương đó i củ a cá c alen khô ng đỏ i qua cá c thế hệ̂ . B. Khi quà n thể đạ t câ n bà ng di truyề n thì cá u trú c di truyề n sễ ỏ n định qua cá c thế hệ̂ . C. Quà n thể tự phó i có chứa kiể u gen dị hợp tử, qua nhiề u thế hệ̂ là m giả m tỉ lệ̂ kiể u gen dị hợp. D. Quần thể tự phối qua nhiều thế hệ làm xuất hiện kiểu gen đồng hợp lặn dẫn đến thoái hóa giống. Hướng dẫn giải - độ khó: 2 Quà n thể tự phó i qua nhiề u thế hệ̂ là m xuá t hiệ̂ n kiể u gên đò ng hợp lạ n dã n đế n thoá i hó a gió ng là không chính xác. Câu 93. Các bệnh, tât di truyền chỉ gặp ở nam mà không gặp ở nữ là: A. Claiphentơ, tật dính ngón tay số 2 và số 3. B. Mù mà u, má u khó đô ng, bạ ch tạ ng. C. Mù mà u, má u khó đô ng. D. Mù mà u, má u khó đô ng, bạ ch tạ ng, claiphentơ. Hướng dẫn giải - độ khó: 2 Claiphentơ, tậ t dính ngó n tay só 2 và só 3 chỉ có ở nam không có ở nữ. Câu 94. Cho các phương pháp tạo giống: 1- Nuôi cấy hạt phấn. 2- Dung hợp tế bào trần. 3- Lai xa và đa bội hóa. 4- Kĩ thuật chuyển gen. 5- Nhân bản vô tính ở động vật. Số phương pháp có thể tạo ra con lai mang đặc điểm của hai loài khác nhau là: A.2 B.4 C.3 D.5 Hướng dẫn giải - độ khó: 2 1- Nuô i cá y hạ t phá n. Không thể 2- Dung hợp tế bà o trà n. Có thể 3- Lai xa và đa bộ i hó a. Có thể 4- Kĩ thuậ t chuyể n gen. Có thể 5- Nhâ n bả n vô tính ở độ ng vậ t. Không thể Câu 95. Cho các bước: 1- Xử lí mẫu vật bằng tác nhân gây đột biến. 2- Phân lập dòng tế bào chứa ADN tái tổ hợp. 3- Chọn thể đột biến mong muốn. 4- Tạo dòng thuần. 5- Đưa dòng tế bào chứa ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận. Các bước trong quy trình tạo giống bằng phương pháp gây đột biến là: A. 1, 3, 5. B. 1, 2, 4. C. 1, 4, 5. D. 1, 3, 4.
Hướng dẫn giải - độ khó: 2 Xem thêm quy trình tạo giống bằng gây đột biến, SGK Sinh học 12 (cơ bản). Trình tự đúng là 1, 3, 4. Câu 96. Cho các phương pháp sau: (1) Tự thụ phấn bắt buộc qua nhiều thế hệ. (2) Dung hợp tế bào trần khác loài. (3) Lai giữa các dòng thuần chủng có kiểu gen khác nhau để tạo ra F1. (4) Nuôi cấy hạt phấn rồi tiến hành lưỡng bội hoá các dòng đơn bội. Các phương pháp có thể sử dụng để tạo ra dòng thuần chủng ở thực vật là: A. (1), (2). B. (1), (3). C. (1), (4). D. (2), (3). Hướng dẫn giải - độ khó: 2 (1) Tự thụ phá n bá t buộ c qua nhiề u thế hệ̂ . Có (2) Dung hợp tế bà o trà n khá c loà i. Không (3) Lai giữa cá c dò ng thuà n chủ ng có kiể u gen khá c nhau để tạ o ra F1. Không (4) Nuô i cá y hạ t phá n rò i tiế n hà nh lưỡng bộ i hoá cá c dò ng đơn bộ i. Có Câu 97. Trong kĩ thuật tạo ADN tái tổ hợp, enzim được sử dụng để gắn gen cần chuyển vào thể truyền là: A. Ligaza. B. ARN pô limeraza. C. Restrictaza. D. ADN pô limeraza. Hướng dẫn giải - độ khó: 2 Enzymê ligaza được sử dụng để gắn gen cần chuyển vào vêctor tương ứng. Câu 98. Cho các phát biểu sau: (1) Quá trình tự phối thường làm tăng tần số alen trội, làm giảm tần số alen lặn. (2) Quá trình ngẫu phối thường làm cho quần thể đạt trạng thái cân bằng di truyền. (3) Các quần thể tự thụ phấn hoặc giao phối cận huyết thường làm tăng biến dị tổ hợp. (4) Khi quần thể ở trạng thái cân bằng di truyền thì có thể dựa vào tỉ lệ các kiểu hình để suy ra tần số tương đối của các alen trong quần thể. Trong các phát biểu trên, có mấy phát biểu đúng? A.4 B.1 C.2 D.3 Hướng dẫn giải - độ khó: 2 (1) Quá trình tự phó i thường là m tang tà n só alen trộ i, là m giả m tà n só alen lạ n. Sai (2) Quá trình ngã u phó i thường là m cho quà n thể đạ t trạ ng thá i câ n bà ng di truyề n. Đúng (3) Cá c quà n thể tự thụ phá n hoạ c giao phó i cậ n huyế t thường là m tang biế n dị tỏ hợp. Sai (4) Khi quà n thể ở trạ ng thá i câ n bà ng di truyề n thì có thể dựa và o tỉ lệ̂ cá c kiể u hình để suy ra tà n só tương đó i củ a cá c alen trong quà n thể . Đúng Câu 99. Cho các thành tựu sau: (1) Tạo chủng vi khuẩn Ecoli sản xuất insulin của người. (2) Tạo giống dâu tằm tam bội có năng suất tăng cao hơn so với dạng lưỡng bội bình thường. (3) Tạo ra giống bông và giống đậu tương mang gen kháng thuốc diệt cỏ của thuốc lá cảnh
Petunia. (4) Tạo ra giống dưa hấu tam bội không có hạt, hàm lượng đường cao. Những thành tựu đạt được do ứng dụng kĩ thuật chuyển gen là: A. (1), (4). B. (1), (3). C. (3), (4). D. (1), (2). Hướng dẫn giải - độ khó: 2 (1) Tạ o chủ ng vi khuả n Ecoli sả n xuá t insulin củ a người. Đúng (2) Tạ o gió ng dâ u tà m tam bộ i có nang suá t tang cao hơn so với dạ ng lưỡng bộ i bình thường. Không, đây là kĩ thuật gây đột biến (3) Tạ o ra gió ng bô ng và gió ng đậ u tương mang gen khá ng thuó c diệ̂ t cỏ củ a thuó c lá cả nh Petunia. Đúng (4) Tạ o ra gió ng dưa há u tam bộ i khô ng có hạ t, hà m lượng đường cao. Không, đây là phương pháp gây đột biến Câu 100. Trong kĩ thuật chuyển gen, các nhà khoa học thường chọn thể truyền có gen đánh dấu nhằm mục đích nào sau đây? A. Tạ o điề u kiệ̂ n cho enzim nó i (ligaza) hoạ t độ ng tó t hơn. B. Giú p enzim cá t giới hạ n (restrictaza) nhậ n biế t vị trí cà n cá t trê̂ n thể truyề n. C. Nhận biết các tế bào đã nhận được ADN tái tổ hợp. D. Dễ dà ng chuyể n ADN tá i tỏ hợp và o tế bà o nhậ n. Hướng dẫn giải - độ khó: 2 Nhậ n biế t cá c tế bà o đã nhậ n được ADN tá i tỏ hợp. Câu 101. Khi nói về vai trò của thể truyền plasmit trong kỹ thuật chuyển gen vào tế bào vi khuẩn, phát biểu nào sau đây là đúng? A. Nhờ có thể truyề n plasmit mà gen cà n chuyể n gá n được và o ADN vù ng nhâ n củ a tế bà o nhậ n. B. Nế u khô ng có thể truyề n plasmit thì gen cà n chuyể n sễ tạ o ra quá nhiề u sả n phả m trong tế bào nhậ n. C. Nhờ có thể truyền plasmit mà gen cần chuyển được nhân lên trong tế bào nhận. D. Nế u khô ng có thể truyề n plasmit thì tế bà o nhậ n khô ng phâ n chia được. Hướng dẫn giải - độ khó: 2 Nhờ có thể truyề n plasmit mà gen cà n chuyể n được nhâ n lê̂ n trong tế bà o nhậ n là đúng. Câu 102. Nguyên tắc của nhân bản vô tính là: A. Chuyể n nhâ n củ a tế bà o xô ma (n) và o mộ t tế bà o trứng đã lá y má t nhâ n rò i kích thích tế bà o trứng phá t triể n thà nh phô i, rò i tiế p tụ c hình thà nh cơ thể mới. B. Chuyể n nhâ n củ a tế bà o xô ma (2n) và o mộ t tế bà o trứng rò i kích thích tế bà o trứng phá t triể n thà nh phô i, rò i tiế p tụ c hình thà nh cơ thể mới. C. Chuyển nhân của tế bào xôma (2n) vào một tế bào trứng đã lấy mất nhân rồi kích thích tế bào trứng phát triển thành phôi, rồi tiếp tục hình thành cơ thể mới. D. Chuyể n nhâ n củ a tế bà o tế bà o trứng và o tế bà o xô ma rò i kích thích tế bà o trứng phá t triể n thà nh phô i, rò i tiế p tụ c hình thà nh cơ thể mới. Hướng dẫn giải - độ khó: 2 Chuyể n nhâ n củ a tế bà o xô ma (2n) và o mộ t tế bà o trứng đã lá y má t nhâ n rò i kích thích tế bà o trứng phá t triể n thà nh phô i, rò i tiế p tụ c hình thà nh cơ thể mới. Câu 103. Trong các phương pháp tạo giống sau đây, có bao nhiêu phương pháp có thể tạo ra giống mới mang nguồn gen của hai loài sinh vật khác nhau?
(1)Tạo giống thuần dựa trên nguồn biến dị tổ hợp. (2) Nuôi cấy hạt phấn. (3)Lai tế bào sinh dưỡng tạo nên giống lai khác loài. (4) Tạo giống nhờ công nghệ gen. A.1 B.4 C.2 D.3 Hướng dẫn giải - độ khó: 2 (1) Tạ o gió ng thuà n dựa trê̂ n nguò n biế n dị tỏ hợp. không thể (2) Nuô i cá y hạ t phá n. không thể (3) Lai tế bà o sinh dưỡng tạ o nê̂ n gió ng lai khá c loà i. có thể (4) Tạ o gió ng nhờ cô ng nghệ̂ gen. có thể Câu 104. Để tăng năng suất cây trồng người ta có thể tạo ra các giống cây tam bội. Loài cây nào sau đây phù hợp nhất cho việc tạo giống theo phương pháp đó? 1. Ngô. 2. Đậu tương. 3. Củ cải đường. 4. Lúa đại mạch. 5. Dưa hấu. 6. Nho. A. 2, 4, 6. B. 1, 3, 5. C. 3, 5, 6. D. 3, 4, 6. Hướng dẫn giải - độ khó: 2 Cây tam bội thường bất thụ tạo quả không hạt nên chỉ thích hợp với cây thu hoạch thân, rễ, lá, không phù hợp với cây lấy hạt. 1. Ngô . Không phù hợp 2. Đậ u tương. Không phù hợp 3. Củ cả i đường. Phù hợp 4. Lú a đạ i mạ ch. Không phù hợp 5. Dưa há u. Phù hợp 6. Nho. Phù hợp Câu 105. Sinh vật biến đổi gen không được tạo ra bằng phương pháp nào sau đây ? A. Đưa thê̂ m mộ t gen củ a loà i khá c và o hệ̂ gen. B. Loạ i bỏ hoạ c là m bá t hoạ t mộ t gen nà o đó trong hệ̂ gen. C. Tổ hợp lại các gen vốn có của bố mẹ bằng lai hữu tính. D. Là m biế n đỏ i mộ t gên đã có sã n trong hệ̂ gen. Hướng dẫn giải - độ khó: 2 Tỏ hợp lạ i cá c gen vó n có củ a bó mệ bà ng lai hữu tính thu được con lai biến dị tổ hợp chứ không thu được sinh vật biến đổi gen. Câu 106. Trong kĩ thuật chuyển gen vào tế bào vi khuẩn, thể truyền plasmit cần phải mang gen đánh dấu: A. Để có thể biết được các tế bào có ADN tái tổ hợp. B. Vì plasmit phả i có cá c gen nà y để có thể nhậ n ADN ngoạ i lai. C. Để chuyể n ADN tá i tỏ hợp và o tế bà o nhậ n được dễ dà ng.
D. Để giú p cho enzim restrictaza cá t đú ng vị trí trê̂ n plasmit. Hướng dẫn giải - độ khó: 2 Để có thể biế t được cá c tế bà o có ADN tá i tỏ hợp. Câu 107. Thành tựu nào sau đây là ứng dụng của công nghệ tế bào? A. Tạ o ra gió ng lú a “gạ o và ng” có khả nang tỏ ng hợp β – carô ten trong hạ t. B. Tạ o ra gió ng dâ u tà m tam bộ i 3n. C. Tạ o ra gió ng cừu sả n sinh prô tê̂ in huyế t thanh củ a người trong sữa. D. Tạo ra giống cây trồng lưỡng bội có kiểu gen đồng hợp tử về tất cả các gen. Hướng dẫn giải - độ khó: 2 Tạ o ra gió ng câ y trò ng lưỡng bộ i có kiể u gên đò ng hợp tử về tá t cả cá c gen bằng cách nuôi cây hạt phấn hoặc noãn sau đó lưỡng bội hoá. Câu 108. Cơ sở tế bào học của nuôi cấy mô, tế bào được dựa trên: A. Sự nhân đôi và phân li đồng đều của các nhiễm sắc thể trong nguyên phân. B. Sự nhâ n đô i và phâ n li đò ng đề u củ a cá c nhiễ m sá c thể trong giả m phâ n. C. Quá trình phiê̂ n mã và dịch mã ở tế bà o con gió ng với tế bà o mệ . D. Sự nhâ n đô i và phâ n li đò ng đề u củ a cá c nhiễ m sá c thể trong nguyê̂ n phâ n và giả m phâ n. Hướng dẫn giải - độ khó: 2 Sự nhâ n đô i và phâ n li đò ng đề u củ a cá c nhiễ m sá c thể trong nguyê̂ n phâ n. Câu 109. Cho các bệnh, tật và hội chứng di truyền sau đây ở Người: 1. Bệnh bạch tạng. 2. Tật có túm lông ở tai. 4. Hội chứng Đao. 5. Hội chứng claiphentơ. 3. Bệnh ung thư máu. 6. Bệnh mù màu. Các bệnh, tật và hội chứng di truyền có thể gặp ở nữ giới là: A. 2, 3, 4, 6. B. 1, 3, 4 ,6. C. 1, 3, 5, 6. D. 1, 2, 3, 5. Hướng dẫn giải - độ khó: 2 1. Bệ̂ nh bạ ch tạ ng. có ở cả nam và nữ 2. Tậ t có tú m lô ng ở tai. chỉ có ở nam 3. Bệ̂ nh ung thư má u. có ở cả nam và nữ 4. Hộ i chứng Đao. có ở cả nam và nữ 5. Hộ i chứng claiphentơ. chỉ có ở nam 6. Bệ̂ nh mù mà u. có ở cả nam và nữ Câu 110. Nuôi cấy hạt phấn của cây có kiểu gen AaBbddEe thành các dòng đơn bội, sau đó lưỡng bội hóa thành các dòng lưỡng bội thuần chủng. Số dòng A.18 B.6 C.8 D.4
Hướng dẫn giải - độ khó: 2 Cây trên dị hợp tử 3 cặp gen nên tạo được số dòng thuần là 23 = 8 dòng. Câu 111. Cho các phát biểu sau về di truyền quần thể: (1) Quá trình giao phối gần ở động vật hay tự thụ phấn ở thực vật thường làm tăng tần số alen lặn, làm giảm tần số alen trội. (2) Quá trình ngẫu phối thường làm cho quần thể đạt trạng thái cân bằng di truyền. (3) Nếu ở trạng thái cân bằng di truyền, có thể dựa vào kiểu hình để suy ra tần số của các alen trong quần thể. (4) Tự thụ phấn luôn dẫn đến thoái hóa giống. Có bao nhiêu phát biểu đúng? A.2 B.1 C.3 D.4 Hướng dẫn giải - độ khó: 2 Nội dung kiến thức ở bài 16, bài 17 (SGK Sinh học 12). Các phát biểu (2) và (3). - (1) làm thay đổi tần số kiểu gen chứ không làm thay đổi tần số alen. - (4) tự thụ phấn có thể không dẫn đến thoái hóa giống. Ví dụ: cơ thể có kiểu gen AABBDD. Câu 112. Cho các bước sau: (1) Nuôi cấy tế bào xôma chứa ADN tái tổ hợp trong môi trường nhân tạo. (2) Chọn lọc và nhân dòng tế bào xôma có chứa ADN tái tổ hợp. (3) Kích thích tế bào trứng phát triển thành phôi. (4) Tạo ADN tái tổ hợp chứa gen người chuyển vào tế bào xôma của cừu. (5) Lấy nhân tế bào xôma chuyển vào tế bào trứng đã bị loại bỏ nhân. (6) Cấy phôi vào tử cung của cừu mẹ, cừu mẹ mang thai sinh ra cừu con mang gen sản sinh prôtêin của người. Trình tự các bước trong quy trình tạo cừu mang gen tổng hợp prôtêin của người là: A. (2) → (1) → (5) → (4) → (3) → (6). B. (4) → (2) → (1) → (5) → (3) → (6). C. (4) → (1) → (2) → (5) → (3) → (6). D. (4) → (1) → (5) → (2) → (3) → (6). Hướng dẫn giải - độ khó: 2 Nội dung kiến thức ở bài 19 (SGK Sinh học 12). Câu 113. Giống lúa “gạo vàng” có khả năng tổng hợp β-carôten trong hạt là thành tựu của: A. Công nghệ tế bào B. Công nghệ gen C. Lai tạo giống D. Đột biến nhân tạo Hướng dẫn giải - Độ khó: 2 Chuyên đề (Chương IV – SGK 12cb Cơ bản) Ứng dụng di truyền học. Câu 114. Cho các đặc điểm sau: (1) ADN mạch vòng kép. (2) ADN mạch vòng đơn. (3) Có chứa gen đánh dấu.
(4) Có trình tự nhận biết của enzim cắt. (5) Có kích thước lớn hơn so với ADN vùng nhân. (6) Có kích thước nhỏ hơn so với ADN vùng nhân. (7) Có khả năng nhân đôi độc lập với ADN vùng nhân. Những đặc điểm đúng với plasmit làm thể truyền được sử dụng trong công nghệ gen: A. 2, 3, 4, 5, 7 B. 1, 3, 4, 6, 7 C. 2, 3, 4, 6, 7 D. 1, 3, 5, 6, 7 Hướng dẫn giải - Độ khó: 2 Chuyên đề (Chương IV – SGK 12cb Cơ bản) Ứng dụng di truyền học. Câu 115. Cho các thành tựu: 1. Tạo chủng vi khuẩn E.coli sản xuất insulin của người. 2. Tạo giống dâu tằm tam bội có năng suất tăng cao hơn so với dạng lưỡng bội bình thường. 3. Tạo ra giống bông và giống đậu tương mang gen kháng thuốc diệt cỏ của thuốc lá cảnh Petunia. 4. Tạo ra giống dưa hấu tam bội không có hạt, hàm lượng đường cao. Những thành tựu đạt được do ứng dụng kĩ thuật di truyền là: A. 3, 4 B. l, 2 C. 1, 4 D. l, 3 Hướng dẫn giải - Độ khó: 2 Tạo giống dâu tằm tam bội, dưa hấu tam bội là thành tựu gây của hiện tượng đa bội hóa → 1, 3 là kĩ thuật di truyền. Câu 116. Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm chung của phương pháp nhân bản vô tính động vật và phương pháp cấy truyền phôi? A. Kĩ thuật khá phức tạp, cần có sự tham gia của giao tử đực và giao tử cái. B. Có thể cả i biế n thà nh phà n củ a phô i trước khi chuyể n và o tử cung củ a con mệ theo hướng có lợi cho con người. C. Nhâ n nhanh cá c gió ng độ ng vậ t quý hiế m. D. Tạ o cá c con vậ t có hệ̂ gen trong nhâ n gió ng nhau. Hướng dẫn giải - độ khó: 2 Kĩ thuậ t khá phức tạ p, cà n có sự tham gia củ a giao tử đực và giao tử cá i là không đúng, vì bản chất của hai phương pháp này là sinh sản vô tính. Câu 117. Trong kĩ thuật di truyền, đôi khi người ta sử dụng thể truyền có nguồn gốc virut chứ không dùng plasmit từ vi khuẩn vì: I. Có cơ chế riêng để dễ dàng xâm nhập vào tế bào chủ. II. Có thể mang đoạn ADN ngoại lai lớn hơn. III. Không bị retrictaza cắt. IV. có thể truyền vào E.coli bằng cách lây nhiễm. V. Có mang các gen kháng chất kháng sinh. VI. Dễ nuôi cấy hơn vi khuẩn. Phương án trả lời đúng là:
A. I, II và IV. B. III, VI và V. C. II, III và IV. D. I, II và III. Hướng dẫn giải - độ khó: 2 Do virut sống kí sinh bắt buộc trong tế bào chủ nên có thể đóng gói, mang được đoạn ADN ngoại lai lớn hơn và lây nhiễm cho vật chủ để gắn vào hệ gen vật chủ. Câu 118. Cho các biện pháp sau: (1) Đưa thêm một gen lạ vào hệ gen. (2) Làm biến đổi một gen đã có sẵn trong hệ gen. (3) Gây đột biến đa bội ở cây trồng. (4) Cấy truyền phôi ở động vật. Người ta có thể tạo ra sinh vật biến đổi gen bằng các biện pháp: A. (1) và (3). B. (1) và (2). C. (2) và (4). D. (3) và (4). Hướng dẫn giải - độ khó: 2 (1) Đưa thêm một gen lạ vào hệ gen. Có thể (2) Làm biến đổi một gên đã có sẵn trong hệ gen. Có thể (3) Gây đột biến đa bội ở cây trồng. Không vì đây là đột biến số lượng nhiễm sắc thể (4) Cấy truyền phôi ở động vật. Không vì đây là nhân giống vô tính Câu 119. Người ta tiến hành nuôi các hạt phấn của cây có kiểu gen AabbDdEeGg thành các dòng đơn bội, sau đó lưỡng bội hóa để tạo ra các dòng thuần chủng. Theo lí thuyết, quá trình này sẽ tạo ra tối đa bao nhiêu dòng thuần có kiểu gen khác nhau? A.16 B.32 C.5 D.8 Hướng dẫn giải - độ khó: 2 Cây trên dị hợp tử về 4 cặp gen nên có thể tạo tối đa là 24 = 16 dòng thuần. Câu 120. Loài lúa mì hoang dại có gen qui định khả năng kháng bệnh “gỉ sắt” trên lá. Loài lúa mì trồng lại có gen mẫn cảm với bệnh gỉ sắt. Hai loài này có họ hàng gần gũi có thể lai được với nhau và cho ra một số ít con lai có khả năng sinh sản. Hãy cho biết làm thế nào người ta có thể tạo ra được giống lúa mì trồng có gen kháng bệnh “gỉ sắt” từ lúa mì hoang dại nhưng lại có đầy đủ các đặc điểm của lúa mì trồng? A. Gây đột biến chuyển đoạn ở cây lai F1 rồi trở lại với lúa mì trồng và tiến hành chọn lọc, các thế hệ sau lại lai trở lại với lúa mì trồng và tiếp tục chọn lọc. B. Lai tế bào xôma rồi tiến hành chọn lọc. C. Cho cây lai F1 lai trở lại với lúa trồng rồi tiến hành chọn lọc nhiều lần. D. Gây đột biến đa bội ở con lai khác loài rồi tiến hành chọn lọc. Hướng dẫn giải - độ khó: 2 Gây đột biến chuyển đoạn ở cây lai F1 rồi trở lại với lúa mì trồng và tiến hành chọn lọc, các thế hệ sau lại lai trở lại với lúa mì trồng và tiếp tục chọn lọc. Câu 121. Cho hai phương pháp sau: - Bằng công nghệ tế bào thực vật, người ta có thể nuôi cấy các mẩu mô của một cơ thể thực vật rồi
sau đó cho chúng tái sinh thành các cây hoàn chỉnh. - Bằng kĩ thuật chia cắt một phôi động vật thành nhiều phôi rồi cấy các phôi này vào tử cung của các cá thể cái khác nhau cũng có thể tạo ra nhiều cá thể mới. Đặc điểm chung của hai phương pháp này là: A. Đề u thao tá c trê̂ n vậ t liệ̂ u di truyề n là ADN và nhiễ m sá c thể . B. Đề u tạ o ra cá c cá thể có kiể u gen thuà n chủ ng. C. Đều tạo ra các cá thể có kiểu gen trong nhân giống nhau. D. Cá c cá thể tạ o ra rá t đa dạ ng về kiể u gen và kiể u hình. Hướng dẫn giải - độ khó: 2 Các cá thể con đều được tạo ra từ 1 cơ thể mẹ hoặc 1 tế bào ban đầu nên có kiểu gen giống hệt nhau. Câu 122. Xét các biện pháp tạo giống sau đây? (1) Dung hợp tế bào trần, nhân lên thành dòng và gây lưỡng bội hoá. (2) Gây đột biến, sau đó chọn lọc để được giống mới có năng suất cao. (3) Nuôi cấy tế bào thành mô sẹo để phát triển thành cá thể, sau đó nhân lên thành dòng. (4) Tạo dòng thuần chủng, sau đó cho lai khác dòng để thu con lai làm giống. Có bao nhiêu phương pháp được sử dụng để tạo ưu thế lai? A.3 B.1 C.2 D.4 Hướng dẫn giải - độ khó: 2 (4). Nội dung kiến thức ở bài 18,19 (SGK Sinh học 12). Câu 123. Cho các thành tựu sau: (1) Tạo giống cà chua có gen làm chính quả bị bất hoại. (2) Tạo ra giống bông và giống đậu tương mang gen kháng thuốc diệt cỏ của thuốc lá cảnh Petunia. (3) Tạo ra giống cây trồng lưỡng bội có kiểu gen đồng hợp tử về tất cả các gen. (4) Tạo ra giống dưa hấu tam bội không có hạt, hàm lượng đường cao. (5) Tạo giống lúa “gạo vàng” có khả năng tổng hợp β - carôten trong hạt. (6) Tạo ra giống lúa IR22 có năng suất cao. (7) Tạo ra giống bò sản sinh prôtêin huyết thanh của người trong sữa. Các thành tựu được tạo ra bằng công nghệ gen là: A. (1), (4), (5) và (7). B. (1), (2), (5) và (7). C. (1), (3), (5) và (7). D. (1), (2), (5) và (6). Hướng dẫn giải - độ khó: 2 Nội dung kiến thức ở bài 20 (SGK Sinh học 12). Câu 124. Thành tựu nào sau đây là ứng dụng của công nghệ tế bào? A. Tạo ra giống cây trồng lưỡng bội có kiểu gên đồng hợp tử về tất cả các gên. B. Tạo ra giống cà chua có gên làm chín quả bị bất hoạt. C. Tạo ra giống cừu sản sinh prôtêin huyết thanh của người trong sữa. D. Tạo ra giống lúa "gạo vàng" có khả năng tổng hợp Bêta-carôtên (tiền chất tạo vitamin A) trong hạt.
Hướng dẫn giải - Độ khó: 3 Tạo giống cừu sinh protêin huyết thanh của người trong sữa; Tạo ra giống lúa "gạo vàng" có khả năng tổng hợp Bêta-carôtên (tiền chất tạo vitamin A) trong hạt; Tạo ra giống cà chua có gên làm chín quả bị bất hoạt là các thành tựu của công nghệ gên, không phải công nghệ tế bào. Câu 125. Giả sử có một giống lúa có gên A gây bệnh vàng lùn. Để tạo thể đột biến mang kiểu gên aa có khả năng kháng bệnh trên, người ta thực hiện các bước sau: 1. Xử lí hạt giống bằng tia phóng xạ để gây đột biến rồi giêo hạt mọc cây. 2. Chọn lọc các cây có khả năng kháng bệnh. 3. Cho các cây con nhiễm tác nhân gây bệnh. 4. Cho các cây kháng bệnh lai với nhau hoặc cho tự thụ phấn để tạo dòng thuần. Quy trình tạo giống thêo thứ tự: A. 1,3,2,4. B. 2,3,4,1. C. 1,3,4,2. D. 1,2,3,4. Hướng dẫn giải - Độ khó: 3 Trình tự đúng là: Tạo đột biến → chọn lọc dạng đột biến đúng → lai tạo để phát tán dòng đột biến ra quần thể.
TRẮC NGHIỆM TỔNG HỢP PHẦN 5. CHƯƠNG 5. DI TRUYỀN HỌC NGƯỜI Câu 1. Ở một quần thể người, bệnh M do một trong hai alen của một gen quy định. Một cặp vợ chồng: Hùng bị bệnh M còn Hương không bị bệnh M, sinh được con gái là Hoa không bị bệnh M. Hoa kết hôn với Hà, Hà không bị bệnh M và đến từ một quần thể khác đang ở trạng thái cân bằng di truyền có tần số alen gây bệnh M là 1/10, sinh được con gái là Hiền không bị bệnh M. Một cặp vợ chồng khác là Thành và Thủy đều không bị bệnh M, sinh được con gái là Thương bị bệnh M và con trai là Thắng không bị bệnh M. Thắng và Hiền kết hôn với nhau, sinh con gái đầu lòng là Huyền không bị bệnh M. Biết rằng không xảy ra đột biến mới ở tất cả những người trong các gia đình. Dựa vào các thông tin trên, hãy cho biết, trong các dự đoán sau, có bao nhiêu dự đoán đúng? (1) Xác suất để Huyền mang alen gây bệnh M là 53/15. (2) Xác suất sinh con thứ hai là trai không bị bệnh M của Thắng và Hiền là 115/252. (3) Có thể biết chính xác kiểu gen của 5 người trong các gia đình trên. (4) Xác suất để Hà mang alen gây bệnh M là 5/11 A. 3 B. 2 C. 4 D. 1 Hướng dẫn giải - Độ khó: 2 Bạn đọc viết sơ đồ phả hệ của gia đình trên. Từ sơ đồ phả hệ ta thấy Hùng có kiểu gen aa nên hoa có kiểu gen Aa cho tỉ lệ giao tử 1/2A : 1/2a. Hà bình thường ở trong quần thể có tỉ lệ kiểu gen 9/11AA : 2/11Aa cho tỉ lệ giao tử là 10/11A : 1/11a. Hà và hoa kết hôn sinh con gái hiền không bị bệnh có tỉ lệ kiểu gen là 10/21AA : 11/21Aa cho tỉ lệ giao tử là 31/42A : 11/42a. Thành và Thuỷ đều có kiểu gen Aa nên Thắng có kiểu gen 1/3AA : 2/3Aa cho tỉ lệ giao tử là 2/3A : 1/3a. Từ đó ta có: 53 (1) Xác suất để Huyền mang alen gây bệnh M là 15. Đúng 115
(2) Xác suất sinh con thứ hai là trai không bị bệnh M của Thắng và Hiền là 252. Đúng (3) Có thể biết chính xác kiểu gen của 5 người trong các gia đình trên. Đúng đó là Hùng, Hoa, Thành, Thuỷ, Thương. 5 2 (4) Xác suất để Hà mang alen gây bệnh M là 11. Sai vì xác suất phải là 11. Câu 2. Khi nói về các bệnh và hội chứng bệnh di truyền ở người, phát biểu nào sau đây đúng? A. Bệnh mù màu do alen lặn nằm ở vùng không tương đồng trên nhiễm sắc thể giới tính X quy định B. Hô i chứng Tơcnơ do đô t biế n lê̂ ch bô i ở nhiễ m sá c thể só 21 C. Bê̂ nh hò ng cà u hình liề m do đô t biế n gen là m cho chuõ i β-hemoglobin má t mô t axit amin D. Hô i chứng Đao do đô t biế n lê̂ ch bô i ở nhiễ m sá c thể giới tính Hướng dẫn giải - Độ khó: 2 Hội chứng tơcnơ là do đột biến ở nhiễm sắc thể giới tính. Hội chứng Đao là do đột biến thể tam nhiễm ở cặp nhiễm sắc thể 21. Bệnh hồng cầu lưới liềm do đột biến gen làm cho chuỗi β-hemoglobin thay thế mô t axit amin glutamic bằng valin. Câu 3. Sơ đồ phả hệ sau mô tả sự di truyền của một bệnh ở người:
Biết rằng bệnh này do một trong hai alen của một gen quy định và không phát sinh đột biến mới ở tất cả những người trong phả hệ. Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng? (1) Có 23 người trong phả hệ này xác định được chính xác kiểu gen. (2) Có ít nhất 16 người trong phả hệ này có kiểu gen đồng hợp tử. (3) Tất cả những người bị bệnh trong phả hệ này đều có kiểu gen đồng hợp tử. (4) Những người không bị bệnh trong phả hệ này đều không mang alen gây bệnh. A. 1 B. 3 C. 2 D. 4 Hướng dẫn giải - Độ khó: 2 Xét phép lai 11 và 12: bố mẹ đều bị bệnh, sinh ra có cả con bình thường và con bị bệnh, bệnh phân bố ở cả giới đực và giới cái với tỉ lệ như nhau nên suy ra gên gây bệnh là gen trội nằm trên nhiễm sắc thể thường quy định. Từ đó ta xác định được kiểu gen của cá thể không manh bệnh là đồng hợp lặn (16 cá thể) Phép lai 1và 2, 3 và 4, 11 và 12, cho thế hệ sau mang cả kiểu gên bình thường và kiểu gen bị bệnh, nên cơ thể cái bị bệnh 1, 3, 11 mang gen dị hợp. Tất cả nam bị bệnh đều mang gen trội. Nữ bị bệnh có thể chứa gen không mang bệnh trong kiểu gen. Câu 4. Cho các bệnh tật và hội chứng di truyền sau đây ở người: 1. Bệnh phenikêtô niệu 2. Bệnh ung thư máu 3. Tật có túm lông ở vành tai 4. Bệnh mù màu 5. Hội chứng Tớc nơ 6. Hội chứng Đao 7. Hội chứng Claiphentơ 8. Hội chứng siêu nữ 9. Bệnh máu khó đông Bệnh, tật và hội chứng di truyền nào do đột biến gen lặn qui định là: A. A: 1, 3, 4, 9 B. 6, 7, 8, 9 C. 2, 4, 5 D. 3, 5, 9 Hướng dẫn giải - Độ khó: 2 1. Bệnh phenikêtô niệu - do đột biến gen lặn 2. Bệnh ung thư máu - do đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể 3. Tật có túm lông ở vành tai - do đột biến gen lặn 4. Bệnh mù màu - do đột biến gen lặn 5. Hội chứng Tớc nơ - đột biến dị bội
6. Hội chứng Đao - đột biến dị bội 7. Hội chứng Claiphêntơ - đột biến dị bội 8. Hội chứng siêu nữ - đột biến dị bội 9. Bệnh máu khó đông - do đột biến gen lặn Câu 5. Ở người, tính trạng mù màu do 1 alen lặn nằm trên nhiễm sắc thể X, không alen tương ứng trên Y chi phối. Xét một gia đình, bố mẹ đều bình thường nhưng sinh ra một con gái bị bệnh mù màu. Nhận định nào dưới đây là chính xác khi nói về quá trình sinh sản của gia đình trên: A. Đứa con gái bị mù màu kèm theo các biểu hiện của hội chứng siêu nữ B. Nguyên nhân của hiện tượng là quá trình giảm phân bất thường ở người bố, cặp nhiễm sắc thể giới tính không phân ly trong giảm phân C. Biểu hiện kiểu hình là nữ nhưng kiểu gen của cá thể này là XmXmY - hội chứng Claiphêntơ D. Người nữ bị bệnh trên chắc chắn sẽ truyền lại gen mù màu cho con trai do di truyền chéo Hướng dẫn giải - Độ khó: 2 Con gái bị mù màu mà bố bình thường chứng tỏ con gái không được nhận allen trội từ bố. Vậy nên kết luận đúng là: Nguyên nhân của hiện tượng là quá trình giảm phân bất thường ở người bố, cặp nhiễm sắc thể giới tính không phân ly trong giảm phân. Câu 6. Cho các bệnh tật di truyền sau: (1) Bệnh máu khó đông. (2) Bệnh bạch tạng. (3) Bệnh ung thư máu. (4) Hội chứng Đao. (5) Hội chứng Claiphentơ. (6) Bệnh câm điếc bẩm sinh. Bằng phương pháp tế bào học có thể phát hiện các bệnh tật: A. (4), (5), (6) B. (3), (4), (5) C. (2), (4), (5) D. (1), (4), (5) Hướng dẫn giải - Độ khó: 2 Phương pháp tế bào học có thể phát hiện các bệnh di truyền đột biến nhiễm sắc thể như bệnh ung thư máu, hội chứng Đao, hội chứng Claiphêntơ. Câu 7. Sơ đồ phả hệ dưới đây mô tả sự di truyền của một bệnh ở người do một trong hai alen của một gen quy định:
Biáşżt ráşąng khĂ´ng phĂĄt sinh đ᝙t biáşżn máť›i áť&#x; tẼt cả cĂĄc cĂĄ tháťƒ trong phả hᝇ, xĂĄc suẼt sinh con đầu lòng khĂ´ng mang alen gây bᝇnh cáť§a cạp vᝣ cháť“ng III14 - III15 lĂ : 29
A.30 đ?&#x;•
B.đ?&#x;?đ?&#x;“ 3
C.5 4
D.9
Hư᝛ng dẍn giải - Ä?áť™ khĂł: 2 Bᝇnh do gen lạn náşąm trĂŞn nhiáť…m sắc tháťƒ thưáť?ng quy đᝋnh. Quy ư᝛c A - bĂŹnh thưáť?ng, a - báť‹ bᝇnh. Ngưáť?i II7 cĂł kiáťƒu gen 1/3AA + 2/3Aa cho tᝉ lᝇ giao táť 2/3A : 1/3a. Ngưáť?i II8 cĂł kiáťƒu gen Aa cho tᝉ lᝇ giao táť 1/2A : 1/2a. Ngưáť?i III14 cĂł kiáťƒu hĂŹnh bĂŹnh thưáť?ng lĂ con cáť§a cạp vᝣ cháť“ng II7 vĂ II8 nĂŞn cĂł tᝉ lᝇ kiáťƒu gen 2/5AA : 3/5Aa, ngưáť?i nĂ y cho tᝉ lᝇ giao táť 7/10A : 3/10a. Ngưáť?i III15 cĂł tᝉ lᝇ kiáťƒu gen 1/3AA : 2/3Aa cho tᝉ lᝇ giao táť lĂ 2/3A : 1/3a. XĂĄc suẼt sinh con đầu lòng khĂ´ng mang alen gây bᝇnh cáť§a cạp vᝣ cháť“ng III14 - III15 lĂ : 7/10.2/3 = 14/30 = 7/15. Câu 8. áťž ngưáť?i khả năng uáť‘n cong lưᝥi do 1 gen tráť™i náşąm trĂŞn nhiáť…m sắc tháťƒ thưáť?ng A quy đᝋnh. Trong máť™t quáş§n tháťƒ đất cân báşąng di truyáť n cĂł 64% ngưáť?i cĂł khả năng trĂŞn. Máť™t thanh niĂŞn cĂł khả năng uáť‘n cong lưᝥi lẼy vᝣ khĂ´ng cĂł khả năng đó. XĂĄc suẼt sinh con khĂ´ng uáť‘n cong lưᝥi lĂ : A. 0.1728 B. 0.24 C. 1/4 D. 0.375 Hư᝛ng dẍn giải - Ä?áť™ khĂł: 2 Tᝉ lᝇ ngưáť?i cĂł kiáťƒu gen aa trong quáş§n tháťƒ lĂ 100% - 64% = 36% = 0,36. Tᝍ đó ta tĂnh đưᝣc táş§n sáť‘ allen a = = 0,6 → A = 0,4. Ta tĂnh đưᝣc tᝉ lᝇ kiáťƒu gen trong quáş§n tháťƒ lĂ AA = 0,16; Aa = 0,48; aa = 0,36. Ngưáť?i thanh niĂŞn cĂł khả năng uáť‘n cong lưᝥi cĂł tᝉ lᝇ kiáťƒu gen 0,16AA : 0,48Aa = 1/4AA : 3/4Aa cho tᝉ lᝇ giao táť lĂ 5/8A : 3/8a. Ngưáť?i nĂ y lẼy vᝣ cĂł kiáťƒu gen aa cho 100% giao táť a sinh con khĂ´ng uáť‘n cong lưᝥi váť›i tᝉ lᝇ 3/8 = 0,375.
Câu 9. Bᝇnh bấch tấng áť&#x; ngưáť?i do đ᝙t biáşżn gen lạn trĂŞn nhiáť…m sắc tháťƒ thưáť?ng, alen tráť™i tưƥng ᝊng quy đᝋnh ngưáť?i bĂŹnh thưáť?ng. Máť™t cạp vᝣ cháť“ng bĂŹnh thưáť?ng nhưng sinh đᝊa con đầu báť‹ bấch tấng. Váť mạt lĂ˝ thuyáşżt, xĂĄc suẼt Ä‘áťƒ háť? sinh ngưáť?i con thᝊ hai khĂĄc giáť›i tĂnh váť›i ngưáť?i con đầu vĂ khĂ´ng báť‹ bấch tấng: 1
A.12 5
B.8 1
C.4 đ?&#x;‘
D.đ?&#x;– Hư᝛ng dẍn giải - Ä?áť™ khĂł: 2 VĂŹ đᝊa con đầu lòng báť‹ bấch tấng nĂŞn kiáťƒu gen cáť§a cạp vᝣ cháť“ng trĂŞn lĂ Aa, xĂĄc suẼt háť? sinh con bĂŹnh thưáť?ng lĂ 3/4, xĂĄc suẼt háť? sinh con khĂĄc giáť›i tĂnh váť›i đᝊa con đầu lĂ 1/2. Váşy tᝉ lᝇ cáş§n tĂnh lĂ 3/4.1/2 = 3/8. Câu 10. áťž ngưáť?i, háť™i chᝊng vĂ bᝇnh di truyáť n nĂ o sau đây khĂ´ng liĂŞn quan đến đ᝙t biáşżn sáť‘ lưᝣng nhiáť…m sắc tháťƒ? A. Háť™i chᝊng Táť›cnĆĄ B. Háť™i chᝊng ClaiphĂŞntĆĄ C. Bẚ̂nh ung thư mĂĄu ĂĄc tiĚ nh D. Háť™i chᝊng Ä?ao Hư᝛ng dẍn giải - Ä?áť™ khĂł: 2 Nhᝯng bᝇnh liĂŞn quan đến đ᝙t biáşżn sáť‘ lưᝣng nhiáť…m sắc tháťƒ lĂ : Ä?ĂĄp ĂĄn: Háť™i chᝊng Ä?ao - 3 nhiáť…m sắc tháťƒ sáť‘ 21 Ä?ĂĄp ĂĄn: Háť™i chᝊng ClaiphĂŞntĆĄ - XXY Ä?ĂĄp ĂĄn: Háť™i chᝊng Táť›cnĆĄ - XO BĂ i 5 vĂ BĂ i 6 SGK sinh 12. Câu 11. Cho sĆĄ đᝓ phả hᝇ sau:
Biáşżt ráşąng hai cạp gen qui đᝋnh hai tĂnh trấng nĂłi trĂŞn khĂ´ng cĂšng náşąm trong máť™t nhĂłm gen liĂŞn káşżt; bᝇnh hĂłi đầu do alen tráť™i H náşąm trĂŞn nhiáť…m sắc tháťƒ thưáť?ng qui đᝋnh, kiáťƒu gen dáť‹ hᝣp Hh biáťƒu hiᝇn hĂłi đầu áť&#x; ngưáť?i nam vĂ khĂ´ng hĂłi đầu áť&#x; ngưáť?i nᝯ. Cạp vᝣ cháť“ng III10 vĂ III11 sinh đưᝣc máť™t ngưáť?i con gĂĄi khĂ´ng báť‹ bᝇnh P vĂ khĂ´ng hĂłi đầu, xĂĄc suẼt Ä‘áťƒ ngưáť?i con gĂĄi nĂ y cĂł kiáťƒu gen dáť‹ hᝣp váť cả hai tĂnh trấng lĂ bao nhiĂŞu? A. 34,87%
B. 26,48% C. 15,04% D. 33,10% Hướng dẫn giải - Độ khó: 2 Quy ước gen: A - bình thường > a - bệnh (P) HH: hói ; Hh : hói ở nam, không hói ở nữ; hh: không hói Xét bệnh P: Bệnh do gen lặn trên nhiễm sắc thể thường quy định III (10) = (2/3A : 1/3a) x (1/2A : 1/2a) = 2/6AA : 3/6Aa : 1/3aa = 2/5AA : 3/5Aa. III (10) x III (11) = (7/10A : 3/10a) x (2/3A : 1/3a) → Dị hợp : Không bệnh = x = Xét bệnh hói: III (10) x III (11) = (2/3H : 1/3h) x (5/13H : 8/13h) → nữ dị hợp : Không hói = 21/29 → Kết quả = 13/27.21/29 ≈ 34,87%. Câu 12. Bằng phương pháp phân tích hóa sinh dịch ối người ta có thể phát hiện sớm bệnh, tật di truyền nào sau đây ở thai nhi? A. Hội chứng Down B. Bệnh phenylkêtô niệu C. Bệnh bạch tạng D. Tật dính ngón tay 2-3 Hướng dẫn giải - Độ khó: 2 Phân tích hóa sinh giúp xác định các bện do rối loạn chuyển hóa, đó là bệnh Phenylketo niệu. Câu 13. Trong các phương pháp nghiên cứu di truyền người, phương pháp nào sau đây được coi là ra đời sớm hơn cả? A. Nghiên cứu phả hệ B. Nghiên cứu di truyền phân tử C. Nghiên cứu đồng sinh D. Nghiên cứu tế bào Hướng dẫn giải - Độ khó: 2 Nghiên cứu phả hệ. Câu 14. Ở người chỉ tồn tại các thể lệch bội ở nhiễm sắc thể thứ 21 và nhiễm sắc thể giới tính là vì: A. Các nhiễm sắc thể này chỉ quy định về giới tính mà không quy định về tính trạng thường B. Các nhiễm sắc thể này chỉ chứa những gên quy định các tính trạng thường mà không quy định giới tính C. Các nhiễm sắc thể này có kích thước bé chứa ít gen D. Các nhiễm sắc thể này chứa các gen chỉ quy định về các tính trạng không quan trọng Hướng dẫn giải - Độ khó: 2
Các nhiễm sắc thể này có kích thước bé chứa ít gên nên đột biến xảy ra ảnh hưởng ít tới sức sống của thể đột biến. Câu 15. Trong các phương pháp nghiên cứu di truyền người, phương pháp nào sau đây được coi là ra đời sớm hơn cả? A. Nghiên cứu di truyền phân tử B. Nghiên cứu tế bào C. Nghiên cứu phả hệ D. Nghiên cứu đồng sinh Hướng dẫn giải - Độ khó: 2 Nghiên cứu phả hệ. Câu 16. Cho các bệnh, tật và hội chứng di truyền sau đây ở người: (1) Bệnh bạch tạng. (2) Bệnh phêninkêto niệu. (3) Bệnh ung thư máu. (4) Tật dính ngón tay số 2 và 3. (5) Hội chứng Down. (6) Bệnh máu khó đông. (7) Hội chứng tiếng khóc mèo kêu. (8) Hội chứng Claiphentơ. Có bao nhiêu trường hợp gặp cả ở nam và nữ? A. 6 B. 5 C. 7 D. 4 Hướng dẫn giải - Độ khó: 2 Chuyên đề (Chương V– SGK 12cb Cơ bản) Di truyền học người. Gồm 1, 2, 3, 5, 6, 7. Câu 17. Khi nói về các bệnh di truyền ở người, phát biểu nào sau đây không đúng? A. Hội chứng Đao chỉ xuất hiện là do giao tử thiếu một nhiễm sắc thể của mẹ kết hợp với giao tử bình thường của bố B. Bệnh mù màu xuất hiện ở cả nam và nữ nhưng xác suất ở nam cao hơn ở nữ C. Bệnh bạch tạng thường xuất hiện ở cả nam và nữ với xác suất ngang nhau D. Hội chứng tiếng mèo kêu do đột biến mất đoạn phần vai ngắn ở nhiễm sắc thể số 5 Hướng dẫn giải - Độ khó: 2 Chuyên đề (Chương IV – SGK 12cb Cơ bản) Ứng dụng di truyền học. Vì hội chứng Đao là do đột biến thể ba cặp nhiễm sắc thể số 21. Câu 18. Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về bệnh ung thư? A. U ác tính khi các tế bào có khả năng tách khỏi mô ban đầu, di chuyển vào máu và đến các nơi khác trong cơ thể tạo nên nhiều khối u khác nhau
B. Nhᝯng gen ung thư đưᝣc tấo thaĚ€nh do đ᝙t biáşżn gen tiáť n ung thư thưáť?ng đưᝣc di truyáť n qua cĂĄc tháşż hẚ̂ C. Ä?áť™t biáşżn lĂ m gen tiáť n ung thư chuyáťƒn thĂ nh gĂŞn ung thư thưáť?ng là đ᝙t biáşżn tráť™i D. Ung thư lĂ máť™t loấi bᝇnh đưᝣc đạc trưng báť&#x;i sáťą tăng sinh khĂ´ng kiáťƒm soĂĄt đưᝣc cáť§a máť™t sáť‘ loấi táşż bĂ o cĆĄ tháťƒ dẍn đến hĂŹnh thĂ nh kháť‘i u chèn ĂŠp cĂĄc cĆĄ quan trong cĆĄ tháťƒ Hư᝛ng dẍn giải - Ä?áť™ khĂł: 2 ChuyĂŞn đᝠ(Chưƥng IV– SGK 12cb CĆĄ bản) Di truyáť n háť?c ngưáť?i. Câu 19. KhĂĄc biᝇt cĆĄ bản giᝯa kháť‘i u lĂ nh tĂnh vĂ kháť‘i u ĂĄc tĂnh lĂ : A. Kháť‘i u lĂ nh tĂnh hĂŹnh thĂ nh khi con ngưáť?i tiáşżp xĂşc váť›i hĂła chẼt hoạc tia phĂłng xấ, còn kháť‘i u ĂĄc tĂnh hĂŹnh thĂ nh khi con ngưáť?i báť‹ nhiáť…m virut B. Kháť‘i u lĂ nh tĂnh khĂ´ng gây chèn ĂŠp lĂŞn cĂĄc cĆĄ quan trong cĆĄ tháťƒ còn kháť‘i u ĂĄc tĂnh thĂŹ cĂł C. Kháť‘i u lĂ nh tĂnh đưᝣc hĂŹnh thĂ nh do đ᝙t biáşżn gen còn kháť‘i u ĂĄc tĂnh do đ᝙t biáşżn nhiáť…m sắc tháťƒ D. CĂĄc táşż bĂ o cáť§a kháť‘i u lĂ nh tĂnh khĂ´ng cĂł khả năng di chuyển vĂ o mĂĄu vaĚ€ Ä‘i đến cĂĄc noĚ›i khĂĄc trong coĚ› thể còn cĂĄc táşż bĂ o cáť§a kháť‘i u ĂĄc tĂnh thĂŹ cĂł Hư᝛ng dẍn giải - Ä?áť™ khĂł: 2 Kháť‘i u ĂĄc tĂnh cĂł khả năng di căn đến cĂĄc cĆĄ quan khĂĄc trong cĆĄ tháťƒ còn kháť‘i u lĂ nh tĂnh thĂŹ khĂ´ng. Câu 20. Cho cĂĄc bᝇnh, táşt vĂ háť™i chᝊng di truyáť n sau đây áť? ngưáť?i: 1. Bᝇnh pheniketo niᝇu. 4. Háť™i chᝊng Ä?ao. 2. Bᝇnh ung thư mĂĄu. 5. Háť™i chᝊng Tocno. 3. Táşt cĂł tĂşm lĂ´ng áť&#x; vĂ nh tai. 6. Bᝇnh mĂĄu khĂł đông. CĂł bao nhiĂŞu bᝇnh, táşt vĂ háť™i chᝊng di truyáť n cĂł tháťƒ gạp áť&#x; cả nam vĂ nᝯ? A. 4 B. 5 C. 3 D. 6 Hư᝛ng dẍn giải - Ä?áť™ khĂł: 2 CĂł tháťƒ xảy ra áť&#x; cả nam vĂ nᝯ: 1, 2, 4, 5. Táşt cĂł tĂş lĂ´ng áť&#x; tai do gĂŞn trĂŞn Y khĂ´ng tưƥng ᝊng trĂŞn X → chᝉ áť&#x; nam. Háť™i chᝊng Tocno: XO → chᝉ áť&#x; nᝯ. Câu 21. Bᝇnh mĂš mĂ u áť&#x; ngưáť?i lĂ do máť™t gen lạn náşąm trĂŞn nhiáť…m sắc tháťƒ giáť›i tĂnh X vĂšng khĂ´ng tưƥng đᝓng quy đᝋnh. Máť™t cạp vᝣ cháť“ng đᝠu khĂ´ng báť‹ bᝇnh, ngưáť?i vᝣ cĂł báť‘ máşš bĂŹnh thưáť?ng nhưng em trai báť‹ bᝇnh. XĂĄc suẼt sinh đưᝣc đᝊa con trai đầu lòng khĂ´ng báť‹ bᝇnh cáť§a cạp vᝣ cháť“ng trĂŞn lĂ bao nhiĂŞu? 1
A.8 1
B.16 1
C.2 đ?&#x;‘
D.đ?&#x;–
Hư᝛ng dẍn giải - Ä?áť™ khĂł: 2 Em trai báť‹ bᝇnh XaY Ngưáť?i ph᝼ nᝯ bĂŹnh thưáť?ng XAXVĂŹ báť‘ máşš ngưáť?i vᝣ bĂŹnh thưáť?ng → báť‘ vᝣ cĂł kiáťƒu gen XAY→ máşš vᝣ cĂł kiáťƒu gen XAXa → ngưáť?i vᝣ cĂł tháťƒ lĂ : XAXA hoạc XAXa váť›i xĂĄc suẼt đᝠu báşąng 1/2. VĂŹ cháť“ng bĂŹnh thưáť?ng XAY, 1
1
P: Vᝣ: (2XAXA + 2AXa) × Chᝓng XAY 3
1
1
1
4
4
2
2 3 1
GP: ( XA : Xa)x( XA : Y)
3
→ XĂĄc suẼt cáş§n tĂŹm lĂ 4x2 = 8. Câu 22. Bᝇnh bấch tấng áť&#x; ngưáť?i do máť™t gen lạn náşąm trĂŞn nhiáť…m sắc tháťƒ thưáť?ng quy đᝋnh vĂ di truyáť n theo quy luáşt phân li. Máť™t cạp vᝣ cháť“ng đᝠu bĂŹnh thưáť?ng, phĂa vᝣ cĂł em gĂĄi báť‹ bᝇnh, phĂa cháť“ng cĂł em trai báť‹ bᝇnh. NgoĂ i ra cả bĂŞn vᝣ vĂ bĂŞn cháť“ng khĂ´ng cĂł ai khĂĄc báť‹ bᝇnh vĂ khĂ´ng cĂł hiᝇn tưᝣng đ᝙t biáşżn xảy ra. Háť? đã sinh ra máť™t đᝊa con trai đầu lòng khĂ´ng báť‹ bᝇnh. XĂĄc suẼt Ä‘áťƒ đᝊa con nĂ y khĂ´ng mang alen lạn lĂ bao nhiĂŞu? 1
A.9
1
B.8 đ?&#x;?
C.đ?&#x;? 4
D.9
Hư᝛ng dẍn giải - Ä?áť™ khĂł: 2 Quy ư᝛c: A: khĂ´ng báť‹ bᝇnh; a: báť‹ bᝇnh. Báť‘ máşš cháť“ng: Aa Ă— Aa, cháť“ng cĂł kiáťƒu hĂŹnh khĂ´ng báť‹ bᝇnh cĂł tháťƒ lĂ : 1/3AA hoạc 2/3Aa. Báť‘ máşš vᝣ: Aa Ă— Aa, vᝣ cĂł kiáťƒu hĂŹnh khĂ´ng báť‹ bᝇnh cĂł tháťƒ lĂ : 1/3AA hoạc 2/3Aa. Ta cĂł P: (1/3AA hoạc 2/3Aa) Ă— (1/3AA hoạc 2/3Aa) = 4/9AA : 4/9Aa : 1/9aa. đ??´đ??´
Mà đᝊa con đầu lòng cáť§a háť? bĂŹnh thưáť?ng nĂŞn xĂĄc suẼt Ä‘áťƒ ngưáť?i con nĂ y khĂ´ng mang alen lạn lĂ : đ??´âˆ’ 4
1
= 98 = 2 9
Câu 23. Náşżu lĂ m tiĂŞu bản Ä‘áťƒ nghiĂŞn cᝊu váť báť™ nhiáť…m sắc tháťƒ cáť§a táşż bĂ o ngưáť?i bᝇnh, ngưáť?i ta cĂł tháťƒ phĂĄt hiᝇn bᝇnh nĂ o sau đây? A. Bᝇnh thiáşżu mĂĄu háť“ng cáş§u hĂŹnh liáť m B. Bẚ̂nh ClaiphentoĚ› C. Bᝇnh mĂĄu khĂł đông D. Bᝇnh tâm tháş§n phân liᝇt Hư᝛ng dẍn giải - Ä?áť™ khĂł: 2 LĂ m tiĂŞu bản quan sĂĄt báť™ nhiáť…m sắc tháťƒ chᝉ phĂĄt hiᝇn đưᝣc bᝇnh ClaiphĂŞntĆĄ, đây lĂ bᝇnh tháťƒ ba áť&#x; nhiáť…m sắc tháťƒ giáť›i tĂnh XXY. CĂĄc bᝇnh còn lấi lĂ bᝇnh áť&#x; cẼp đ᝙ phân táť. (BĂ i di truyáť n háť?c ngưáť?i, SGK sinh 12 cĆĄ bản).
Câu 24. SĆĄ đᝓ phả hᝇ phản ĂĄnh sáťą di truyáť n cáť§a máť™t tĂnh trấng áť&#x; ngưáť?i. Biáşżt ráşąng A quy đᝋnh bĂŹnh thưáť?ng tráť™i hoĂ n toĂ n so váť›i alĂŞn a quy đᝋnh báť‹ bᝇnh. Ngưáť?i sáť‘ (4) thuáť™c máť™t quáş§n tháťƒ khĂĄc Ä‘ang áť&#x; trấng thĂĄi cân báşąng di truyáť n, trong đó alĂŞn a chiáşżm 10%. Trong cĂĄc dáťą Ä‘oĂĄn sau đây, cĂł bao nhiĂŞu dáťą Ä‘oĂĄn đúng? 53
(1) XĂĄc suẼt Ä‘áťƒ ngưáť?i sáť‘ 10 mang alen lạn lĂ 115. 11
(2) Xåc suẼt sinh ra con trai bᝋ bᝇnh cᝧa (7) × (8) là 252. 115
(3) XĂĄc suẼt sinh ra con trai khĂ´ng báť‹ bᝇnh cáť§a (7) Ă— (8) lĂ 252. (4) Ngưáť?i sáť‘ (3) cĂł kiáťƒu gen dáť‹ hᝣp.
A. 2 B. 1 C. 3 D. 4 Hư᝛ng dẍn giải - Ä?áť™ khĂł: 2 CẼu trĂşc di truyáť n cáť§a quáş§n tháťƒ ngưáť?i sáť‘ (4): 0,81AA : 0,18Aa : 0,01aa. 9
2
10
11
Ngưáť?i sáť‘ (4) bĂŹnh thưáť?ng nĂŞn cĂł kiáťƒu gen: 11AA hoạc 11Aa. 9
2
(3) Aa × (4) 11AA hoạc 11Aa 1
1
10
1
5
1
1
→ (2 đ??´: 2 đ?‘Ž)(11 đ??´: 11 đ?‘Ž) = 11 đ??´đ??´:2Aa:22aa VĂŹ ngưáť?i sáť‘ (7) bĂŹnh thưáť?ng nĂŞn kiáťƒu gen: 21AA hoạc 21Aa Ngưáť?i sáť‘ (9) aa nĂŞn (5) Ă— (6): Aa Ă— Aa. 1
2
→ (8): 3AA hoạc 3Aa. 10
11
1
2
Ta có: (7) 21AA hoạc 21Aa × (8) 3AA hoạc 3Aa 31
11
2
1
31
53
11
= (42 đ??´: 42 đ?‘Ž) (3 đ??´: 3 đ?‘Ž) = 63 đ??´đ??´: 126 đ??´đ?‘Ž: 126 đ?‘Žđ?‘Ž (1) XĂĄc suẼt Ä‘áťƒ ngưáť?i sáť‘ 10 mang alen lạn
đ??´đ??´ đ??´âˆ’
=
53 126 115 126
(2) XĂĄc suẼt sinh ra con trai báť‹ bᝇnh cáť§a (7) Ă— (8) lĂ
53
= 115 11 1
11
126 2
252
. =
11
1
115
(3) Xåc suẼt sinh ra con trai không bᝋ bᝇnh cᝧa (7) × (8) là : (1 - 126).2 = 252
(4) Ngưáť?i sáť‘ (3) cĂł kiáťƒu gen dáť‹ hᝣp. Váşy cả 4 phưƥng ĂĄn trĂŞn đᝠu đúng. Câu 25. SĆĄ đᝓ phả hᝇ dư᝛i đây mĂ´ tả sáťą di truyáť n cáť§a máť™t bᝇnh áť&#x; ngưáť?i do máť™t trong hai alen cáť§a máť™t gen quy đᝋnh:
Biáşżt ráşąng khĂ´ng phĂĄt sinh đ᝙t biáşżn máť›i áť&#x; tẼt cả cĂĄc cĂĄ tháťƒ trong phả hᝇ, xĂĄc suẼt sinh con đầu lòng mang alen gây bᝇnh cáť§a cạp vᝣ cháť“ng áť&#x; tháşż hᝇ IV lĂ : 1
A.7 1
B.14 đ?&#x;—
C.đ?&#x;?đ?&#x;’ 13
D.
28
Hư᝛ng dẍn giải - Ä?áť™ khĂł: 2 Bᝇnh do gen lạn a náşąm trĂŞn nhiáť…m sắc tháťƒ thưáť?ng quy đᝋnh. Cháť“ng bĂŹnh thưáť?ng nháşn a tᝍ báť‘ báť‹ bᝇnh nĂŞn cĂł kiáťƒu gen Aa cho tᝉ lᝇ giao táť lĂ 1/2A : 1/2a. Ă”ng bĂ ngoấi cáť§a vᝣ bĂŹnh thưáť?ng cĂł kiáťƒu gen 1/3AA : 2/3Aa cĂł tᝉ lᝇ giao táť lĂ 2/3A : 1/3a nĂŞn máşš vᝣ bĂŹnh thưáť?ng cĂł kiáťƒu gen 4/9AA : 4/9Aa cho tᝉ lᝇ giao táť lĂ 3/4A : 1/4a. Báť‘ vᝣ cĂł kiáťƒu gen Aa cho tᝉ lᝇ giao táť lĂ 1/2A : 1/2a. Váşy vᝣ bĂŹnh thưáť?ng cĂł tᝉ lᝇ kiáťƒu gen lĂ 3/8AA : 4/8Aa. Tᝉ lᝇ giao táť cáť§a vᝣ lĂ 5/7A : 2/7a. XĂĄc suẼt háť? sinh con đầu lòng mang gen báť‹ bᝇnh lĂ 1/2ax5/7A + 1/2Ax2/7a = 9/14. Câu 26. Ngưáť?i ta thưáť?ng sử d᝼ng phưƥng phĂĄp nĂ o sau đây Ä‘áťƒ phĂĄt hiᝇn ra háť™i chᝊng Ä?ao áť&#x; ngưáť?i trong giai Ä‘oấn sáť›m, trư᝛c sinh? A. Sinh thiáşżt tua nhau thai lẼy táşż bĂ o phĂ´i phân tĂch ADN. B. Cháť?c dò diĚŁch áť‘i lẼy táşż bĂ o phĂ´i cho phân tĂch cĂĄc cấ̆p nhiĂŞĚƒm sÄƒĚ c thể thưáť?ng. C. Sinh thiáşżt tua nhau thai lẼy táşż bĂ o phĂ´i cho phân tĂch prĂ´tĂŞin. D. Cháť?c dò dáť‹ch áť‘i lẼy táşż bĂ o phĂ´i cho phân tĂch cĂĄc cạp nhiáť…m sắc tháťƒ giáť›i tĂnh. Hư᝛ng dẍn giải - Ä?áť™ khĂł: 2 Cháť?c dò dáť‹ch áť‘i lẼy táşż bĂ o phĂ´i cho phân tĂch cĂĄc cạp nhiáť…m sắc tháťƒ thưáť?ng. Câu 27. Trong quáş§n tháťƒ ngưáť?i cĂł máť™t sáť‘ tháťƒ đ᝙t biáşżn sau: 1 - Ung thư mĂĄu; 2 - Háť“ng cáş§u hĂŹnh liáť m; 3 - Bấch tấng; 4 - Háť™i chᝊng ClaiphentĆĄ;
5 - Dính ngón tay số 2 và 3; 6 - Máu khó đông; 7 - Hội chứng Tơcnơ; 8 - Hội chứng Đao; 9 - Mù màu. Những thể đột biến nào là đột biến nhiễm sắc thể? A. 1, 3, 7, 9. B. 1, 4, 7 và 8. C. 4, 5, 6, 8. D. 1, 2, 4, 5. Hướng dẫn giải - Độ khó: 2 1 - Ung thư máu; Đúng 2 - Hồng cầu hình liềm; Đột biến gen 3 - Bạch tạng; Đột biến gen 4 - Hội chứng Claiphêntơ; Đúng 5 - Dính ngón tay số 2 và 3; Đột biến gen 6 - Máu khó đông; Đột biến gen 7 - Hội chứng Tơcnơ; Đúng 8 - Hội chứng Đao; Đúng 9 - Mù màu. Đột biến gen Câu 28. Khi nói về bệnh ung thư ở người, phát biểu nào sau đây là đúng? A. Bệnh ung thư thường liên quan đến các đột biến gen và đột biến nhiễm sắc thể. B. Những gên ung thư xuất hiện trong tế bào sinh dưỡng di truyền được qua sinh sản hữu tính. C. Sự tăng sinh của các tế bào sinh dưỡng luôn dẫn đến hình thành các khối u ác tính. D. Trong hệ gen của người, các gen tiền ung thư đều là những gen có hại. Hướng dẫn giải - Độ khó: 2 Bệnh ung thư thường liên quan đến các đột biến gên và đột biến nhiễm sắc thể. Câu 29. Có 3 đứa trẻ sơ sinh bị nhầm lẫn ở một bệnh viện. Sau khi xem xét các dữ kiện, hãy cho biết tập hợp (cặp cha mẹ - con) nào dưới đây là đúng?
A. I -1, II -3, III -2. B. I -1, II -2, III -3. C. I -3, II -1, III -2. D. I -2, II -3, III -1. Hướng dẫn giải - Độ khó: 2
Cha mẹ đều nhóm máu A có thể sinh con có nhóm máu A hoặc O, chỉ có cha mẹ có một bên nhóm máu A và một bên nhóm máu B mới có khả năng sinh con có nhóm máu AB. Cha mẹ có nhóm máu B và O sinh con có nhóm máu B hoặc O. Vậy cặp cha mẹ - con đúng là I -2, II -3, III -1. Câu 30. Cho các bệnh và hội chứng bệnh di truyền ở người: (1) Hội chứng bệnh Đao. (2) Hội chứng suy giảm miễn dịch mắc phải. (3) Hội chứng siêu nữ (3X). (4) Bệnh thiếu máu hồng cầu lưỡi liềm. (5) Bệnh tâm thần phân liệt. (6) Bệnh ung thư máu. Bằng phương pháp nghiên cứu tế bào, người ta có thể phát hiện được nguyên nhân của những hội chứng và bệnh ở người là: A. (3), (4), (5). B. (2), (3), (5). C. (1), (3), (6). D. (1), (4), (6). Hướng dẫn giải - Độ khó: 2 (1) Hội chứng bệnh Đao - Có thể phát hiện (2) Hội chứng suy giảm miễn dịch mắc phải - Không thể (3) Hội chứng siêu nữ (3X) - Có thể (4) Bệnh thiếu máu hồng cầu lưỡi liềm - Không thể (5) Bệnh tâm thần phân liệt - Không thể (6) Bệnh ung thư máu - Có thể Câu 31. Ở người, gen quy định nhóm máu có 3 alen: alen IA quy định nhóm máu A trội hoàn hoàn so với alen IO quy định nhóm máu O; alen IB quy định nhóm máu B trội hoàn toàn so với alen IO; các alen IA và alen IB đồng trội quy định nhóm máu AB. Mẹ có nhóm máu AB sinh con trai có nhóm máu AB, nhóm máu chắc chắn không phải của bố cậu con trai trên là: A. AB B. A C. B D. O Hướng dẫn giải - Độ khó: 2 Mẹ có nhóm máu AB cho giao tử IA hoặc IB chứng tỏ bố phải cho giao tử IB hoặc IA. Vậy nhóm máu của bố có thể là nhóm B hoặc nhóm A hoặc nhóm AB và chắc chắn bố không thể có nhóm máu O được. Câu 32. Ở người, bệnh điếc bẩm sinh do alen a nằm trên nhiễm sắc thể thường quy định, alen A quy định tai nghe bình thường; bệnh mù màu do alen m nằm trên vùng không tương đồng của nhiễm sắc thể X quy định, alen M quy định nhìn màu bình thường. Một cặp vợ chồng có kiểu hình bình thường. Bên vợ có anh trai bị mù màu, em gái bị điếc bẩm sinh; bên chồng có mẹ bị điếc bẩm
sinh. Những người còn lại trong hai gia đình trên đều có kiểu hình bình thường. Xác suất cặp vợ chồng trên sinh con đầu lòng là gái và không mắc cả hai bệnh trên là: A. 98%. B. 43,66%. C. 25%. D. 41,7%. Hướng dẫn giải - Độ khó: 2 Xét riêng từng bệnh ta có: Em vợ bị điếc bẩm sinh có kiểu gen aa nên bố mẹ vợ bình thường có kiểu gen Aa, kiểu gen của vợ về tính trạng này là 1/3AA : 2/3Aa cho ra tỉ lệ giao tử là 2/3A : 1/3a. Mẹ chồng bị điếc bẩm sinh nên kiểu gen của chồng là Aa, cho tỉ lệ giao tử là 1/2A : 1/2a. Xác suất sinh con bị bệnh này của cặp vợ chồng trên là 1/3x1/2 = 1/6 suy ra xác suất sinh con bình thường là 5/6. Về bệnh mù màu: Anh vợ bị bệnh có kiểu gen XmY, người này đã nhận Y từ bố và Xm từ mẹ, kiểu gen của bố mẹ vợ về tính trạng này là XMXm x XMY, suy ra kiểu gen của vợ về tính trạng này là 1/2XMXM : 1/2XMXm cho tỉ lệ giao tử là 3/4XM : 1/4Xm. Người chồng bình thường có kiểu gen XMY cho tỉ lệ giao tử là 1/2XM : 1/2Y. Xác suất họ sinh con gái không bị bệnh này là (3/4 + 1/4)x1/2 = 1/2. Xác suất họ sinh con đầu lòng là gái và không bị bệnh là 5/6x1/2 = 5/12 ≈ 41,7%. Câu 33. Trong một lần sinh, một bà mẹ đã sinh hai đứa con: Một con trai bị hội chứng Claiphentơ (XXY) và một con gái bị hội chứng 3X (XXX). Biết ông bố và bà mẹ của hai đứa con trên có kiểu gen bình thường. Về lí thuyết, kết luận nào sau đây là không chính xác? A. Hai đứa trẻ này là đồng sinh khác trứng. B. Ở mẹ, cặp nhiễm sắc thể giới tính không phân li ở lần giảm phân II, bố giảm phân bình thường. C. Ở mẹ, cặp nhiễm sắc thể giới tính không phân li ở lần giảm phân I, bố giảm phân bình thường. D. Ở cả bố và mẹ, cặp nhiễm sắc thể giới tính không phân li ở lần giảm phân I. Hướng dẫn giải - Độ khó: 2 Ở cả bố và mẹ, cặp nhiễm sắc thể giới tính không phân li ở lần giảm phân I là kết luận sai, ở đây chỉ có rối loạn giảm phân ở mẹ, còn ở bố bình thường. Câu 34. Nhận định nào sau đây không đúng? A. Ở người, có những tính trạng không tuân theo quy luật di truyền như ở sinh vật. B. Ở người, sử dụng phương pháp nghiên cứu tế bào không thể phát hiện ra bệnh máu khó đông. C. Ở người, phương pháp nghiên cứu phả hệ gần giống phương pháp lai ở sinh vật. D. Ở người, phương pháp nghiên cứu trẻ đồng sinh cùng trứng có thể phát hiện các tính trạng có hệ số di truyền cao. Hướng dẫn giải - Độ khó: 2 Ở người, có những tính trạng không tuân theo quy luật di truyền như ở sinh vật là không chính xác. Câu 35. Hiện nay, một trong những biện pháp ứng dụng liệu pháp gen đang được các nhà khoa học nghiên cứu nhằm tìm cách chữa trị các bệnh di truyền ở người là: A. Bổ sung gen lành vào cơ thể người bệnh.
B. Ä?ưa cĂĄc prĂ´tĂŞin ᝊc cháşż vĂ o trong cĆĄ tháťƒ ngưáť?i Ä‘áťƒ ᝊc cháşż hoất đ᝙ng cáť§a gen gây bᝇnh. C. Loấi báť? ra kháť?i cĆĄ tháťƒ ngưáť?i bᝇnh cĂĄc sản phẊm dáť‹ch mĂŁ cáť§a gen gây bᝇnh. D. LĂ m biáşżn đ᝕i cĂĄc gen gây bᝇnh trong cĆĄ tháťƒ thĂ nh cĂĄc gen lĂ nh. Hư᝛ng dẍn giải - Ä?áť™ khĂł: 2 Báť• sung gĂŞn lĂ nh vĂ o cĆĄ tháťƒ ngưáť?i bᝇnh. Câu 36. Cho sĆĄ đᝓ phả hᝇ sau:
SĆĄ đᝓ phả hᝇ trĂŞn mĂ´ tả sáťą di truyáť n cáť§a máť™t bᝇnh áť&#x; ngưáť?i do máť™t trong hai alen cáť§a máť™t gen quy đᝋnh. Biáşżt ráşąng khĂ´ng xảy ra đ᝙t biáşżn áť&#x; tẼt cả cĂĄc cĂĄ tháťƒ trong phả hᝇ. Káşżt luáşn nĂ o sau đây phĂš hᝣp váť›i thĂ´ng tin trong phả hᝇ trĂŞn? A. Con cáť§a cấ̆p vᝣ chĂ´Ě€ng ƥ̉ tháşż hẚ̂ thᝊ III khĂ´ng chÄƒĚ c chÄƒĚ n sáş˝ mÄƒĚ c bẚ̂nh. B. Nhᝯng ngưáť?i khĂ´ng mắc bᝇnh áť&#x; tháşż hᝇ thᝊ II đᝠu cĂł kiáťƒu gĂŞn đᝓng hᝣp tráť™i. C. Cạp vᝣ cháť“ng áť&#x; tháşż hᝇ thᝊ II đᝠu cĂł kiáťƒu gen dáť‹ hᝣp. D. Gen gây bᝇnh lĂ gen lạn náşąm trong nhiáť…m sắc tháťƒ giáť›i tĂnh. Hư᝛ng dẍn giải - Ä?áť™ khĂł: 2 Dáťąa vĂ o sĆĄ đᝓ phả hᝇ ta cĂł tháťƒ káşżt luáşn bᝇnh do gen lạn a náşąm trĂŞn nhiáť…m sắc tháťƒ thưáť?ng quy đᝋnh. Ngưáť?i sáť‘ 4, 5 vĂ 16 cĂł kiáťƒu gĂŞn aa → áť&#x; tháşż hᝇ thᝊ II, ngưáť?i 8, 9, 10, 11 cĂł kiáťƒu gĂŞn Aa, ngưáť?i 6 vĂ 7 cĂł tháťƒ cĂł kiáťƒu gen AA hoạc Aa. áťž tháşż hᝇ thᝊ II, cạp vᝣ cháť“ng 10 vĂ 11 cĂł kiáťƒu gen dáť‹ hᝣp Aa, còn cạp vᝣ cháť“ng 7 vĂ 8 thĂŹ ngưáť?i sáť‘ 8 cĂł kiáťƒu gĂŞn Aa còn ngưáť?i sáť‘ 7 cĂł tháťƒ cĂł kiáťƒu gen AA hoạc Aa. → Káşżt luáşn đúng lĂ "Con cáť§a cạp vᝣ cháť“ng áť&#x; tháşż hᝇ thᝊ III khĂ´ng chắc chắn sáş˝ mắc bᝇnh". Câu 37. áťž ngưáť?i, bᝇnh bấch tấng do gen lạn náşąm trĂŞn nhiáť…m sắc tháťƒ thưáť?ng quy đᝋnh, bᝇnh mĂĄu khĂł đông do gen lạn náşąm trĂŞn nhiáť…m sắc tháťƒ giáť›i tĂnh X. áťž máť™t cạp vᝣ cháť“ng, bĂŞn phĂa ngưáť?i vᝣ cĂł báť‘ báť‹ bấch tấng vĂ em trai báť‹ mĂĄu khĂł đông. BĂŞn phĂa ngưáť?i cháť“ng cĂł em cháť“ng báť‹ bấch tấng. Nhᝯng ngưáť?i khĂĄc trong gia đÏnh đᝠu khĂ´ng báť‹ hai bᝇnh nĂ y. Cạp vᝣ cháť“ng nĂ y sinh máť™t đᝊa con, xĂĄc suẼt Ä‘áťƒ đᝊa con nĂ y khĂ´ng báť‹ bᝇnh nĂ o trong hai bᝇnh nĂ y lĂ bao nhiĂŞu? 7 A.48 đ?&#x;‘đ?&#x;“
B.đ?&#x;’đ?&#x;– 1
C.48
13
D.48 Hư᝛ng dẍn giải - Ä?áť™ khĂł: 2 Quy ư᝛c: A: da bĂŹnh thưáť?ng, a: da bấch tấng, B: mĂĄu bĂŹnh thư᝛ng, b: mĂĄu khĂł đông. Kiáťƒu gen cáť§a cạp vᝣ cháť“ng: - BĂŞn vᝣ: báť‘ báť‹ bấch tấng → kiáťƒu gen báť‘: bbXAY, em trai : B-XaY → Kiáťƒu gen cáť§a ngưáť?i vᝣ: BbXAX- BĂŞn cháť“ng: em cháť“ng báť‹ bấch tấng → kiáťƒu gen báť‘: BbXAY, kiáťƒu gen máşš: BbXAX- → Kiáťƒu gen cháť“ng: BXAY - XĂĄc suẼt cạp vᝣ cháť“ng đó sinh con khĂ´ng báť‹ bᝇnh nĂ o trong hai bᝇnh trĂŞn; P: BbXAX- x B-XAY
1
2
1
5
- XÊt cạp Bb x B- (3BB; 3Bb) → không bᝋ bᝇnh bấch tấng: 1 - 6= 6(1) 1
1
1
7
- xÊt cạp XAX- (2XAXA; 2XAXa) x XAY → Không bᝋ måu khó đông là : 1 - 8= 8(2) 57
35
Tᝍ (1) vĂ (2) xĂĄc suẼt đᝊa con sinh ra khĂ´ng báť‹ hai bᝇnh trĂŞn lĂ : 6.8 = 48. Câu 38. Bᝇnh phĂŞninkĂŞtĂ´ niᝇu áť&#x; ngưáť?i do đ᝙t biáşżn gen lạn náşąm trĂŞn nhiáť…m sắc tháťƒ thưáť?ng. Ngưáť?i mắc bᝇnh cĂł tháťƒ biáťƒu hiᝇn áť&#x; nhiáť u mᝊc đ᝙ nạng nháşš khĂĄc nhau ph᝼ thuáť™c tráťąc tiáşżp vĂ o? A. HaĚ€m lưᝣng phĂŞninalanin cĂł trong mĂĄu. B. Khả năng thĂch ᝊng cáť§a táşż bĂ o tháş§n kinh nĂŁo. C. Khả năng chuyáťƒn hoĂĄ phĂŞninalanin thĂ nh tirĂ´zin. D. HĂ m lưᝣng phĂŞninalanin cĂł trong khẊu pháş§n ăn. Hư᝛ng dẍn giải - Ä?áť™ khĂł: 2 BĂ i 21. SGK 12cb. Câu 39. Báşąng phưƥng phĂĄp đƥn giản nĂ o ngưáť?i ta cĂł tháťƒ xĂĄc đᝋnh đưᝣc bᝇnh mĂĄu khĂł đông áť&#x; ngưáť?i lĂ do gen lạn náşąm trĂŞn nhiáť…m sắc tháťƒ giáť›i tĂnh X, khĂ´ng cĂł alen trĂŞn nhiáť…m sắc tháťƒ Y? A. NghiĂŞn cᝊu phả hẚ̂. B. NghiĂŞn cᝊu táşż bĂ o háť?c. C. XĂŠt nghiᝇm ADN. D. NghiĂŞn cᝊu di truyáť n quáş§n tháťƒ. Hư᝛ng dẍn giải - Ä?áť™ khĂł: 2 BĂ i 22. SGK 12cb. Câu 40. áťž ngưáť?i, gen lạn a gây bᝇnh bấch tấng trĂŞn nhiáť…m sắc tháťƒ thưáť?ng, alen tráť™i tưƥng ᝊng A khĂ´ng gây bᝇnh. Bᝇnh mĂš mĂ u Ä‘áť? - xanh l᝼c do alen lạn b náşąm trĂŞn vĂšng khĂ´ng tưƥng đᝓng cáť§a nhiáť…m sắc tháťƒ giáť›i tĂnh X quy đᝋnh, alen tráť™i B quy đᝋnh mắt nhĂŹn mĂ u bĂŹnh thưáť?ng. Cho sĆĄ đᝓ phả hᝇ sau:
Biáşżt ráşąng khĂ´ng phĂĄt sinh cĂĄc đ᝙t biáşżn máť›i áť&#x; tẼt cả cĂĄc cĂĄ tháťƒ trong phả hᝇ. Cạp vᝣ cháť“ng III10 - III11 trong phả hᝇ nĂ y sinh con, xĂĄc suẼt đᝊa con trai đầu lòng khĂ´ng báť‹ cả 2 bᝇnh trĂŞn lĂ : 7 A.9 đ?&#x;?
B.đ?&#x;‘ 4
C.9
7
D.18 Hư᝛ng dẍn giải - Ä?áť™ khĂł: 2 Kiáşżn thᝊc chưƥng V. Di truyáť n háť?c ngưáť?i. XĂŠt riĂŞng tᝍng cạp gĂŞn Ä‘áťƒ tĂnh táş§n sáť‘ alen cáť§a máť—i cạp + Cạp A, a): Sáť‘ 9 cĂł kiáťƒu gĂŞn aa → 5, 6 lĂ Aa → Aa x Aa → ngưáť?i sáť‘ 10 bĂŹnh thưáť?ng lĂ (1/3AA : 2/3Aa) → PA = 1/3 + 1/6 = 2/3 → qa = 1/3 Tưƥng táťą cho sáť‘ 11: PA = 1/3 + 1/6 = 2/3 → qa = 1/3 → xĂĄc suẼt con cáť§a 10 x 11 khĂ´ng báť‹ bᝇnh bấch tấng lĂ : 1 - 1/3ax1/3a = 8/9A+ Cạp XB, Xb: Sáť‘ 10 – XBY khĂ´ng mang gen bᝇnh → 1/2XB : 1/2Y Sáť‘ 12: XbY → (7): XBXb x (8): XBY (11): 1/2XBXB : 1/2XBXb → 3/4XB : 1/4Xb
xĂĄc suẼt sinh con trai khĂ´ng báť‹ mĂš mĂ u lĂ : 3/4XB x 1/2Y = 3/8 xĂĄc suẼt đᝊa con trai đầu lòng khĂ´ng báť‹ cả 2 bᝇnh: 8/9A- x 3/8XBY = 1/3. Câu 41. Ngưáť?i ta đã sử d᝼ng kÄŠ thuáşt nĂ o sau đây Ä‘áťƒ phĂĄt hiᝇn sáť›m bᝇnh háť“ng cáş§u hĂŹnh liáť m áť&#x; ngưáť?i? A. Cháť?c dò dáť‹ch áť‘i lẼy táşż bĂ o phĂ´i cho phân tĂch nhiáť…m sắc tháťƒ giáť›i tĂnh X. B. Sinh thiáşżt tua nhau thai lẼy táşż bĂ o phĂ´i phân tĂch ADN. C. Sinh thiáşżt tua nhau thai lẼy táşż bĂ o phĂ´i cho phân tĂch protein. D. Cháť?c dò dáť‹ch áť‘i lẼy táşż bĂ o phĂ´i cho phân tĂch nhiáť…m sắc tháťƒ thưáť?ng. Hư᝛ng dẍn giải - Ä?áť™ khĂł: 2 BĂ i 22. SGK 12cb. VĂŹ bᝇnh háť“ng cáş§u hĂŹnh liáť m do đ᝙t biáşżn gen tráť™i (thay cạp T-A báşąng A-T) trĂŞn nhiáť…m sắc tháťƒ thưáť?ng, ngưáť?i áť&#x; trấng thĂĄi đᝓng hᝣp tráť™i sáş˝ biáťƒu hiᝇn bᝇnh. (dáť‹ hᝣp: náť“ng đ᝙ O2 bĂŹnh thưáť?ng thĂŹ khĂ´ng biáťƒu hiᝇn bᝇnh, náť“ng đ᝙ O2 thẼp cĂł cả háť“ng cáş§u bĂŹnh thưáť?ng vĂ háť“ng cáş§u hĂŹnh liáť m). Phân tĂch ADN máť›i biáşżt đưᝣc đ᝙t biáşżn gen. Câu 42. Káşżt luáşn nĂ o sau đây lĂ khĂ´ng đúng váť di truyáť n áť&#x; ngưáť?i? A. Cả con trai vĂ con gĂĄi đᝠu nháşn giao táť chᝊa nhiáť…m sắc tháťƒ X cáť§a máşš. B. Chᝉ con gĂĄi nháşn giao táť chᝊa nhiĂŞĚƒm sÄƒĚ c thể X cáť§a máşš còn con trai thĂŹ khĂ´ng. C. Con gĂĄi nháşn giao táť chᝊa nhiáť…m sắc tháťƒ X cáť§a máşš vĂ giao táť chᝊa nhiáť…m sắc tháťƒ X cáť§a báť‘. D. Con trai nháşn giao táť chᝊa nhiáť…m sắc tháťƒ X cáť§a máşš vĂ giao táť chᝊa nhiáť…m sắc tháťƒ Y cáť§a báť‘. Hư᝛ng dẍn giải - Ä?áť™ khĂł: 2 Xem thĂŞm chuyĂŞn đᝠ: Di truyáť n háť?c ngưáť?i, SGK 12cb (cĆĄ bản). Câu 43. B ᝇnh PKU vĂ bᝇnh bấch tấng áť&#x; ngưáť?i đᝠu do 2 gen lạn náşąm trĂŞn 2 cạp nhiáť…m sắc tháťƒ thưáť?ng quy đᝋnh. Máť™t cạp vᝣ cháť“ng cĂł kiáťƒu gen đᝠu dáť‹ hᝣp váť cả 2 tĂnh trấng nĂ y dáťą đᝋnh sinh con. XĂĄc suẼt háť? sinh 2 đᝊa con mĂ 1 đᝊa báť‹ 1 trong 2 bᝇnh nĂ y, còn 1 đᝊa báť‹ cả 2 bᝇnh nĂ y lĂ bao nhiĂŞu? 1 A.4 đ?&#x;‘
B.đ?&#x;”đ?&#x;’ 3
C.8
1
D.8 Hư᝛ng dẍn giải - Ä?áť™ khĂł: 4 1 XĂĄc suẼt cạp vᝣ cháť“ng sinh con báť‹ bᝇnh PKU lĂ 4.
1
Xåc suẼt cạp vᝣ chᝓng sinh con bᝋ bᝇnh bấch tấng là 4.
1 3
→ XĂĄc suẼt Ä‘áťƒ vᝣ cháť“ng sinh con báť‹ 1 trong 2 bᝇnh trĂŞn lĂ 4 . 4 + 1 1
1
1 3 . 4 4
1
= 16
XĂĄc suẼt Ä‘áťƒ vᝣ cháť“ng sinh con báť‹ 2 bᝇnh trĂŞn lĂ 4 . 4 = 16. → XĂĄc suẼt háť? sinh 2 đᝊa con mĂ 1 đᝊa báť‹ 1 trong 2 bᝇnh nĂ y, còn 1 đᝊa báť‹ cả 2 bᝇnh nĂ y lĂ : 6 1 3 2.16 . 16 = 64 Câu 44. áťž ngưáť?i, nhĂłm mĂĄu ABO do 3 gen alen IA, IB, IO quy đᝋnh, nhĂłm mĂĄu A đưᝣc quy đᝋnh báť&#x;i cĂĄc kiáťƒu gen IAIA, IAIO, nhĂłm mĂĄu B đưᝣc quy đᝋnh báť&#x;i cĂĄc kiáťƒu gen IBIB, IBIO, nhĂłm mĂĄu O đưᝣc quy đᝋnh báť&#x;i kiáťƒu gen IOIO, nhĂłm mĂĄu AB đưᝣc quy đᝋnh bĆĄi kiáťƒu gen IAIB. Máť™t cạp báť‘ máşš sinh ba ngưáť?i con 1 cĂł
nhĂłm mĂĄu AB, 1 cĂł nhĂłm mĂĄu A, 1 cĂł nhĂłm mĂĄu O. XĂĄc suẼt Ä‘áťƒ cạp báť‘ máşš trĂŞn sinh 3 ngưáť?i con gáť“m 2 nhĂłm mĂĄu O vĂ 1 nhĂłm mĂĄu A lĂ : A. 4,6875%. B. 0%. C. 1,5625%. D. 9,375%. Hư᝛ng dẍn giải - Ä?áť™ khĂł: 4 Máť™t cạp báť‘ máşš sinh ba ngưáť?i con 1 cĂł nhĂłm mĂĄu AB, 1 cĂł nhĂłm mĂĄu B, 1 cĂł nhĂłm mĂĄu O → Báť‘ máşš phải cĂł kiáťƒu gen IAIO vĂ IBIO. 1 1 1 - XĂĄc suẼt Ä‘áťƒ cạp báť‘ máşš trĂŞn sinh ngưáť?i con nhĂłm mĂĄu O lĂ : 2 . 2 = 4. 1 1
1
- XĂĄc suẼt Ä‘áťƒ cạp báť‘ máşš trĂŞn sinh ngưáť?i con nhĂłm mĂĄu A lĂ : 2 . 2 = 4. → XĂĄc suẼt Ä‘áťƒ cạp báť‘ máşš trĂŞn sinh 2 ngưáť?i con nhĂłm mĂĄu O vĂ 1 ngưáť?i con nhĂłm mĂĄu A = 1 1 1 3 . . .3 = . 4 4 4 64 Câu 45. ai trò cáť§a di truyáť n y háť?c tư vẼn đᝑi váť›i xĂŁ háť™i lĂ : A. TrĂĄnh vĂ hấn cháşż tĂĄc hấi cáť§a tĂĄc nhân gây đ᝙t biáşżn đᝑi váť›i bản thân. B. Phân tĂch nhiáť…m sắc tháťƒ, phân tĂch ADN Ä‘áťƒ chẊn Ä‘oĂĄn bᝇnh di truyáť n. C. Giảm báť›t đưᝣc gĂĄnh nấ̆ng di truyáť n cho gia đÏnh vaĚ€ xĂŁ háť™i vĂŹ nhᝯng tráşť táşt nguyáť n. D. PhĂĄt hiᝇn đưᝣc máť™t sáť‘ bᝇnh di truyáť n áť&#x; ngưáť?i.
V
Hư᝛ng dẍn giải - Ä?áť™ khĂł: 2 XĂŞm thĂŞm chuyĂŞn đᝠDi truyáť n háť?c ngưáť?i.(Chưƥng IV– SGK 12cb CĆĄ bản) Câu 46. áťž ngưáť?i, bᝇnh P do máť™t alen lạn náşąm trĂŞn nhiáť…m sắc tháťƒ giáť›i tĂnh X quy đᝋnh, khĂ´ng cĂł alen tưƥng ᝊng trĂŞn Y, alen tráť™i quy đᝋnh khĂ´ng báť‹ bᝇnh. Máť™t ngưáť?i ph᝼ nᝯ cĂł em trai báť‹ bᝇnh P lẼy máť™t ngưáť?i cháť“ng cĂł anh trai báť‹ bᝇnh P. Biáşżt ráşąng khĂ´ng phĂĄt sinh đ᝙t biáşżn máť›i vĂ trong cả hai gia đÏnh trĂŞn khĂ´ng còn ai khĂĄc báť‹ bᝇnh nĂ y. XĂĄc suẼt sinh con đầu lòng báť‹ bᝇnh P cáť§a cạp vᝣ cháť“ng nĂ y lĂ : 1 A.4 1
B.16 đ?&#x;?
C.đ?&#x;–
1
D.9
Hư᝛ng dẍn giải - Ä?áť™ khĂł: 2 Em vᝣ báť‹ bᝇnh P cĂł kiáťƒu gen XaY nháşn Y tᝍ báť‘ vĂ Xa tᝍ máşš. Váşy kiáťƒu gen cáť§a báť‘ máşš vᝣ lĂ XAXa x XAY. Kiáťƒu gen cáť§a vᝣ lĂ 1/2XAXA : 1/2XAXa. Tᝉ lᝇ giao táť cáť§a vᝣ lĂ 3/4XA : 1/4Xa. Anh trai cháť“ng báť‹ bᝇnh cĂł kiáťƒu gen XaY nháşn Y tᝍ báť‘ vĂ Xa tᝍ máşš. Kiáťƒu gen cáť§a ngưáť?i cháť“ng lĂ XAY, ngưáť?i cháť“ng cho tᝉ lᝇ giao táť lĂ 1/2XA : 1/2Y. XĂĄc suẼt sinh con đầu lòng báť‹ bᝇnh cáť§a cạp vᝣ cháť“ng trĂŞn lĂ 1/4.1/2 = 1/8. Câu 47. ngưáť?i, nhᝯng bᝇnh, háť™i chᝊng nĂ o sau đây liĂŞn quan đến đ᝙t biáşżn cẼu trĂşc nhiáť…m sắc tháťƒ? A. Bᝇnh ung thư mĂĄu ĂĄc tĂnh, háť™i chᝊng tiáşżng mèo kĂŞu. B. Bᝇnh bấch tấng, háť™i chᝊng Ä?ao. C. Bᝇnh mĂĄu khĂł đông, háť™i chᝊng TĆĄcnĆĄ. D. Háť™i chᝊng tiáşżng mèo kĂŞu, bᝇnh mĂš mĂ u.
áťž
Hướng dẫn giải - Độ khó: 2 Bệnh ung thư máu ác tính, hội chứng tiếng mèo kêu là do đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể. Bệnh mù màu, bệnh máu khó động và bệnh bạch tạng do đột biến gen. Hội chứng Tơcnơ và hội chứng Đao do đột biến dị bội. Câu 48. Ở người, khả năng nhận biết mùi vị của chất hóa học phenyltiocarbamide do alen trội A nằm trên nhiễm sắc thể thường qui định, không có khả năng này là do alen a quy định. Trong một quần thể người được xem là cân bằng di truyền, có tới 91% dân số có khả năng nhận biết mùi vị của chất hóa học phenyltiocarbamide, số còn lại thì không. Trong quần thể nêu trên, một người đàn ông có khả năng nhận biết được mùi vị chất phenyltiocarbamide lấy người vợ không có quan hệ họ hàng với anh ta và cũng có khả năng nhận biết chất hóa học trên. Tính theo lí thuyết, xác suất cặp vợ chồng này sinh con trai đầu lòng không có khả năng nhận biết chất phenyltiocarbamide là bao nhiêu? A. 2, 21%. B. 5,25%. C. 2,66%. D. 5,77%. Hướng dẫn giải - Độ khó: 4 Tỉ lệ người có kiểu gen aa trong quần thể là 9% = 0,09 → tần số allen a = √0,09= 0,3 → A = 0,7. Tỉ lệ kiểu gen trong quần thể trên là 0,49AA : 0,42Aa : 0,09aa. Cặp vợ chồng có khả năng nhận biết được mùi trong quần thể trên có tỉ lệ kiểu gen là 0,49/0,91AA : 0,42/0,91Aa. Tỉ lệ giao tử thu được là 0,7/0,91A : 0,21/0,91a. Xác suất họ sinh con trai đầu lòng có kiểu gen aa là 1/2.(0,21/0,91)2 ≈ 0,0266 = 2,66%. Câu 49. Cho các bệnh, tật và hội chứng di truyền sau đây ở người: (1) Bệnh phenylketo niệu. (2) Bệnh ung thư máu. (3) Tật có túm lông ở vành tai. (4) Hội chứng Đao. (5) Hội chứng Tơcnơ. (6) Bệnh máu khó đông. Bệnh, tật và hội chứng di truyền có thể gặp ở cả nam và nữ là: A. (1), (2), (5). B.(1), (2), (4), (6). C. (2), (3), (4), (6). D. (3), (4), (5), (6). Hướng dẫn giải - độ khó: 3 Xem thêm mục II trang 112 sách giáo khoa Sinh học 12 (chương trình Nâng cao). Câu 50. Phát biểu nào sau đây không đúng về người đồng sinh? A. Những người đồng sinh cùng trứng sống trong hoàn cảnh khác nhau có những tính trạng khác nhau thì các tính trạng đó chịu ảnh hưởng nhiều của môi trường. B. Những người đồng sinh khác trứng thường khác nhau ở nhiều đặc điểm hơn người đồng sinh cùng trứng. C. Những người đồng sinh cùng trứng không hoàn toàn giống nhau về tâm lí, tuổi thọ và sự biểu hiện các năng khiếu. D. Những người đồng sinh cùng trứng sống trong hoàn cảnh khác nhau có những tính trạng khác nhau thì các tính trạng đó do kiểu gen quy định là chủ yếu.
Hướng dẫn giải - độ khó: 3 Xem thêm mû c II.2 trang 108 SGK Sinh hô c 12 (Nâng cao). Câu 51. Ở người alen H qui định máu đông bình thường, alen h qui định máu khó đông, các alen qui định tính trạng máu khó đông nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X không có alen tương ứng nằm trên nhiễm trên nhiễm sắc thể giới tính Y. Trong một gia đình bố mẹ đều bình thường sinh ra con mắc bệnh máu khó đông. Kiểu gen của bố mẹ là: A. Mẹ XHXH; Bố XHY. B. Mẹ XhXh; Bố XHY. C. Mẹ XHXh; Bố XHY. D. Mẹ XHXh; Bố XhY. Hướng dẫn giải - độ khó: 3 Đứa con máu khó đông có kiểu gen là XhY hoặc XhXh. Vì bố bình thường luôn có kiểu gen là XHY con mắc bệnh nên luôn nhận giao tử Xh từ mẹ mà bố mẹ bình thường nên kiểu gen của mẹ là kiểu gen XHXh. Câu 52. Trong một quần thể người, tỷ lệ người mắc bệnh bạch tạng đã được xác định là 1/10000. Giả sử quần thể đó trong trạng thái cân bằng di truyền thì xác suất bắt gặp 1 đứa trẻ bị bạch tạng được sinh ra từ 1 cặp vợ chồng bình thường là: A. 0,00009801. B. 0,000009801. C. 0,0009801. D. 0,009801. Hướng dẫn giải - độ khó: 4 Ở người bê̂ nh bâ ch tâ ng là do đô t biế n gen lâ n nà m trên nhiễm sắc thể thường qui đînh. Quà n thể người đươ̂c coi là quà n thể kế t hôn ngã u nhiên. Do xá c suá t người bî bâ ch tâ ng là 1/10000 nên tà n só alen lâ n (q) gây bê̂ nh bâ ch tâ ng là : 0,01 và tà n só alen không gây bê̂ nh bâ ch tâ ng là 0,99 vâ y tỷ lê̂ người bình thường mang gen lâ n là 2pq = 0,0198. Mô t câ p bó mê̂ bình thường sinh ra con bî bâ ch tâ ng chứng tỏ kiể u gen củ a câ p vơ̂ chò ng nà y là dî hơ̂p tử; vâ y xá c xuá t bá t gâ p 1 người bình thường mang gen bâ ch tâ ng trong quà n thể là : 0,0198/ 0,9999 = 0,01980198. Vâ y xác suất bá t gâ p 1 đứa trể bî bâ ch tâ ng đươ̂c sinh ra từ 1 câ p vơ̂ chò ng bình thường là : (0,01980198 x 0,01980198)/4 = 0,0009801. Câu 53. Ở người nhóm máu ABO do 3 gen alen IA, IB, i quy định: - Nhóm máu A được quy định bởi các kiểu gen IAIA, IAi. - Nhóm máu B được quy định bởi các kiểu gen IBIB, IBi. - Nhóm máu O được quy định bởi các kiểu gen ii. - Nhóm máu AB được quy định bởi các kiểu gen IAIB. Hai người có kiểu gen như thế nào để sau khi kết hôn các con của họ có thể có đủ 4 loại nhóm máu? A. IAIB x IAIB. B. IBi x IAIB. C. IAi x IBi. D. IAi x IAIB. Hướng dẫn giải - độ khó: 2 Câu hỏi này yêu cầu con sinh ra phải có đủ 4 loại nhóm máu A, B, O và AB. - Để con sinh ra có nhóm máu O (có kiểu gen là ii) thì cả bố và mẹ đều phải sinh ra giao tử i. - Để con sinh ra có nhóm máu AB (IAIB) thì một bên bố hoặc mẹ sinh ra giao tử IA, bên kia phải sinh
ra giao tử IB. Vậy kiểu gen của cặp bố mẹ phải là IAi và IBi. Câu 54. Ở người, alen A quy định tóc quăn trội hoàn toàn so với alen a quy định tóc thẳng; alen B quy định mắt đen trội hoàn toàn so với alen b quy định mắt nâu. Gen quy định nhóm máu có 3 alen IA, IB, IO, trong đó alen IA, IB trội hoàn toàn so với alen IO, IB; alen IA, IB quan hệ đồng trội. Biết ba gen này nằm trên ba cặp nhiễm sắc thể khác nhau. Phép lai (P): bố có nhóm máu B, mắt đen, tóc thẳng với mẹ có nhóm máu A, mắt nâu, tóc quăn sinh con đầu lòng có nhóm máu O, mắt nâu, tóc thẳng. Xác suất để lần sinh thứ hai sinh được một đứa con có nhóm máu B, mắt nâu, tóc thẳng là: A. 50%. B. 12,5%. C. 25%. D. 6,25%. Hướng dẫn giải - độ khó: 3 Xét từng tính trạng. Bố nhóm máu B và mẹ nhóm máu A sinh con có nhóm máu O chứng tỏ kiểu gen của bố mẹ về tính trạng này là dị hợp. Xác suất họ sinh con có nhóm máu B là 1/4. Bố mắt đên, mẹ mắt nâu sinh con mắt nâu chứng tỏ kiểu gen của bố là Bb của mẹ là bb xác suất họ sinh con mắt nâu là 1/2. Bố tóc thẳng, mẹ tóc quăn sinh con tóc thẳng chứng tỏ kiểu gen của bô là aa và của mẹ là Aa xác suất họ sinh con tóc thẳng là 1/2. Xác suất cần tính là 1/4.1/2.1/2 = 1/16 = 6,25%. Câu 55. Cho các bệnh di truyền sau: (1) Bệnh mù màu. (2) Bệnh bạch tạng. (3) Bệnh máu khó đông. (4) Bệnh phêninkêtô niệu. (5) Bệnh hồng cầu lưỡi liềm. Những bệnh biểu hiện chủ yếu ở nam, ít gặp ở nữ là: A. (1), (2). B. (3), (5). C. (4), (5). D. (1), (3). Hướng dẫn giải - độ khó: 2 (1) Bê̂ nh mù mà u. Có nhiều ở nam, ít ở nữ (2) Bê̂ nh bâ ch tâ ng. Có ở cả nam và nữ (3) Bê̂ nh má u khó đong. Có nhiều ở nam, ít ở nữ (4) Bê̂ nh phêninkêto niê̂ u. Có ở cả nam và nữ (5) Bê̂ nh hò ng cà u lưỡi liề m. Có ở cả nam và nữ Câu 56. Cho sơ đồ phả hệ sau:
SĆĄ đᝓ phả hᝇ trĂŞn mĂ´ tả sáťą di truyáť n cáť§a máť™t bᝇnh áť&#x; ngưáť?i do máť™t trong hai alen cáť§a máť™t gen quy đᝋnh. Biáşżt ráşąng, khĂ´ng xẊy ra đ᝙t biáşżn áť&#x; cĂĄc cĂĄ tháťƒ trong phả hᝇ, ngưáť?i đà n Ă´ng sáť‘ 5 vĂ sáť‘ 10 trong phả hᝇ khĂ´ng mang alen bᝇnh. Káşżt luáşn nĂ o sau đây là đúng? A. BĂŞĚ‚ nh do gen laĚ‚ n naĚ€ m trĂŞn vuĚ€ ng tưƥng Ä‘oĚ€ ng củ a nhiĂŞĚƒ m saĚ c thể X vaĚ€ Y. B. BĂŞĚ‚ nh do gen troĚ‚ i naĚ€ m trĂŞn nhiĂŞĚƒ m saĚ c thể X khong coĚ alen tưƥng Ć°Ě ng trĂŞn Y. C. Bẚ̂nh do gen nÄƒĚ€m trong ti thể. D. BĂŞĚ‚ nh do gen laĚ‚ n naĚ€ m trĂŞn naĚ€ m trĂŞn nhiĂŞĚƒ m saĚ c thể thưƥ̀ng. Hư᝛ng dẍn giải - đ᝙ khĂł: 2 VĂŹ trong phả hᝇ trĂŞn, cᝊ máşš báť‹ bᝇnh thĂŹ con đᝠu báť‹ bᝇnh nĂŞn cĂł tháťƒ káşżt luáşn, bᝇnh do gen lạn náşąm trong táşż bĂ o chẼt quy đᝋnh. Câu 57. Trong máť™t gia đÏnh cĂł cạp vᝣ cháť“ng đᝠu khĂ´ng báť‹ bᝇnh bấch tấng. Ngưáť?i vᝣ đến tᝍ máť™t quáş§n tháťƒ khĂĄc, biáşżt trong quáş§n tháťƒ ngưáť?i vᝣ, tᝉ lᝇ ngưáť?i mang gen gây bᝇnh trong sáť‘ ngưáť?i 1
bĂŹnh thưáť?ng lĂ . TĂnh theo lĂ˝ thuyáşżt, xĂĄc suẼt Ä‘áťƒ cạp vᝣ cháť“ng nĂ y sinh đᝊa con gĂĄi đầu lòng báť‹ 8
1
A.
bᝇnh bấch tấng là bao nhiêu biết rẹng ngư�i chᝓng có bᝑ mẚ bÏnh thư�ng nhưng em gåi bᝋ bᝇnh?
48 đ?&#x;?
B.
đ?&#x;—đ?&#x;” 1
C.
18 1
D.
12
Hư᝛ng dẍn giải - đ᝙ khó: 3
2
XĂĄc suẼt ngưáť?i cháť“ng cĂł kiáťƒu gen Aa = . 1
3
XĂĄc suẼt ngưáť?i vᝣ cĂł kiáťƒu gen Aa = . → xĂĄc suẼt sinh con gĂĄi đầu lòng báť‹ bᝇnh bấch tấng cáť§a cạp vᝣ 2 1 1 1
1
8 1
cháť“ng nĂ y lĂ x x x = → đåp ĂĄn . 3 8 4 2 96 96 Câu 58. Cho cĂĄc phĂĄt biáťƒu váť sáťą di truyáť n máť™t sáť‘ bᝇnh áť&#x; ngưáť?i: (1). Bᝇnh háť“ng cáş§u hĂŹnh liáť m do đ᝙t biáşżn gen dấng thay tháşż máť™t cạp nuclĂŞĂ´tit. (2). CĂł tĂşm lĂ´ng áť&#x; tai vĂ bᝇnh bấch tấng áť&#x; ngưáť?i cĂł hiᝇn tưᝣng di truyáť n thÄƒĚ‰ng. (3). Háť™i chᝊng Ä?ao khĂ´ng phải lĂ bᝇnh di truyáť n vĂŹ ngưáť?i báť‹ Ä?ao khĂ´ng sinh sản đưᝣc. (4). áťž ngưáť?i đã phĂĄt hiᝇn cĂĄc tháťƒ lᝇch báť™i như: TĆĄcnĆĄ, ClaiphentĆĄ, Ä?ao. (5) CĂĄc bᝇnh Ä?ao, mĂš mĂ u, phĂŞninkĂŞtĂ´ niᝇu lĂ cĂĄc bᝇnh di truyáť n áť&#x; cẼp đ᝙ phân tử. CĂł bao nhiĂŞu phĂĄt biáťƒu đúng? A.4 B.2 C.1 D.3 Hư᝛ng dẍn giải - đ᝙ khĂł: 2 Xem pháş§n di truyáť n háť?c ngưáť?i. CĂĄc phĂĄt biáťƒu đúng lĂ (1), (4). Câu 59. Cho biáşżt áť&#x; ngưáť?i gen A quy đᝋnh tĂnh trấng phân biᝇt đưᝣc mĂši váť‹. Alen a quy đᝋnh khĂ´ng phân biᝇt đưᝣc mĂši váť‹ náşąm trĂŞn nhiáť…m sắc tháťƒ thưáť?ng. Náşżu trong 1 quáş§n tháťƒ ngưáť?i cân báşąng di truyáť n, táş§n sáť‘ alen a = 0,2 thĂŹ xĂĄc suẼt cáť§a máť™t cạp vᝣ cháť“ng đᝠu cĂł kiáťƒu hĂŹnh phân biᝇt đưᝣc mĂši váť‹ cĂł tháťƒ sinh ra con trong đó 1 con phân biᝇt đưᝣc mĂši váť‹ vĂ 1 con khĂ´ng phân biᝇt đưᝣc mĂši váť‹ lĂ :
A. 1,92%. B. 4,17 %. C. 9,38%. D. 4,69%. Hư᝛ng dẍn giải - đ᝙ khĂł: 3 CẼu trĂşc di truyáť n cáť§a quáş§n tháťƒ áť&#x; trấng thĂĄi cân báşąng di truyáť n lĂ 0,64AA : 0,32Aa : 0,04aa → xĂĄc suẼt cáť§a máť™t cạp vᝣ cháť“ng đᝠu cĂł kiáťƒu hĂŹnh phân biᝇt đưᝣc mĂši váť‹ cĂł tháťƒ sinh ra con trong đó 1 con phân biᝇt đưᝣc mĂši váť‹ vĂ 1 con khĂ´ng phân biᝇt đưᝣc mĂši váť‹ lĂ (
0,32 1 3
. . .2 = 4,17% → đåp ån
(0,96)2 4 4
4,17 %. Câu 60. áťž ngưáť?i, hĂŹnh dấng tĂłc do máť™t cạp gen cĂł hai alen quy đᝋnh. Máť™t cạp vᝣ cháť“ng đᝠu tĂłc thÄƒĚ‰ng sinh ra máť™t đᝊa con đầu lòng cĂł tĂłc thÄƒĚ‰ng (con sáť‘ 1), biáşżt ráşąng em gĂĄi cáť§a ngưáť?i cháť“ng vĂ em vᝣ đᝠu cĂł tĂłc quăn, nhᝯng ngưáť?i khĂĄc trong hai gia đÏnh đᝠu cĂł tĂłc thÄƒĚ‰ng. Káşżt luáşn nĂ o sau đây đúng? A. TẼt cả cĂĄc con cáť§a cạp vᝣ cháť“ng nĂ y đᝠu cĂł tĂłc tháşłng. đ?&#x;?
B. XĂĄc suẼt để đᝊa con (1) khĂ´ng mang alen lấ̆n lĂ . đ?&#x;? 3
C. XĂĄc suẼt sinh ra đᝊa con thᝊ 2 cĂł kiáťƒu gen dáť‹ hᝣp lĂ . 4 D. Cả 2 vᝣ cháť“ng trĂŞn đᝠu cĂł kiáťƒu gen dáť‹ hᝣp. Hư᝛ng dẍn giải - đ᝙ khĂł: 2 TĂnh trấng tĂłc tháşłng tráť™i, kĂ hiᝇu gĂŞn A quy đᝋnh tĂłc tháşłng, alĂŞn a quy đᝋnh tĂłc quăn. Kiáťƒu gen cáť§a ngưáť?i cháť“ng = kiáťƒu gen cáť§a ngưáť?i vᝣ = 1/3 AA : 2/3Aa → tᝉ lᝇ giao táť cáť§a báť‘ = tᝉ lᝇ giao táť cáť§a máşš = 2/3A : 1/3a. → Ä‘áť?i con cĂł tᝉ lᝇ kiáťƒu gen: 4/9AA : 4/9Aa : 1/9aa → Ä‘áť?i con tĂłc tháşłng cĂł tᝉ lᝇ kiáťƒu gen 4/8AA : 4/8Aa → tĂłc tháşłng khĂ´ng mang alen lạn chiáşżm tᝉ lᝇ AA = 1/2 → XĂĄc suẼt Ä‘áťƒ đᝊa con (1) khĂ´ng mang alen 1
lạn là đúng. 2 XĂĄc suẼt sinh con thᝊ 2 cĂł kiáťƒu gen dáť‹ hᝣp lĂ 2 x 2/3 x 1/3 = 4/9. Câu 61. Viᝇc ᝊng d᝼ng di truyáť n háť?c vĂ o lÄŠnh váťąc y háť?c đã giĂşp con ngưáť?i: A. Hiể u đưƥ̂c cĆĄ chĂŞĚ phaĚ t sinh caĚ c taĚ‚ t, bĂŞĚ‚ nh di truyĂŞĚ€ n liĂŞn quan Ä‘ĂŞĚ n Ä‘oĚ‚ t biĂŞĚ n nhiáť…m sắc tháťƒ, nhưng chưa hiể u đưƥ̂c cĆĄ chĂŞĚ phaĚ t sinh caĚ c taĚ‚ t, bĂŞĚ‚ nh di truyĂŞĚ€ n liĂŞn quan Ä‘ĂŞĚ n Ä‘oĚ‚ t biĂŞĚ n gen. B. ChĆ°Ěƒa triĚ‚ đưƥ̂c moĚ‚ i diĚ‚ taĚ‚ t do roĚ i loaĚ‚ n di truyĂŞĚ€ n. C. Ngan chaĚ‚ n đưƥ̂c caĚ c taĚ c nhan Ä‘oĚ‚ t biĂŞĚ n củ a moi trưƥ̀ng taĚ c Ä‘oĚ‚ ng lĂŞn con ngưƥ̀i. D. Hiểu đưᝣc nguyeĚ‚n nhaĚ‚n, chẩn Ä‘oĂĄn, đᝠphoĚ€ng vaĚ€ pháş§n naĚ€o chᝯa triĚŁ đưᝣc máť™t sáť‘ bẚ̂nh di truyáť n ƥ̉ ngưáť?i. Hư᝛ng dẍn giải - đ᝙ khĂł: 2 Hiể u đưƥ̂c nguyĂŞn nhan, chả n Ä‘oaĚ n, đề phoĚ€ ng vaĚ€ phaĚ€ n naĚ€ o chĆ°Ěƒa triĚ‚ đưƥ̂c moĚ‚ t soĚ bĂŞĚ‚ nh di truyĂŞĚ€ n ƥ̉ ngưƥ̀i. Câu 62. áťž ngưáť?i, bᝇnh mĂš mĂ u do gen đ᝙t biáşżn lạn náşąm trĂŞn nhiáť…m sắc tháťƒ giáť›i tĂnh X qui đᝋnh, khĂ´ng cĂł alen tưƥng ᝊng trĂŞn Y. Máť™t cạp vᝣ cháť“ng nhĂŹn mĂ u bĂŹnh thưáť?ng, háť? dáťą đᝋnh sinh 3 ngưáť?i con. Nháşn đᝋnh nĂ o sau đây là đúng váť khả năng nhĂŹn mĂ u cáť§a nhᝯng đᝊa con cáť§a háť?? Biáşżt khĂ´ng cĂł đ᝙t biáşżn máť›i phĂĄt sinh. A. NĂŞĚ u hoĚ‚ sinh đưƥ̂c 2 Ä‘Ć°Ě a con gaĚ i đề u biĚ€nh thưƥ̀ng thiĚ€ chaĚ c chaĚ n Ä‘Ć°Ě a thĆ°Ě 3 sĂŞĚƒ laĚ€ con trai biĚ€nh thưƥ̀ng. B. NĂŞĚ u hoĚ‚ sinh đưƥ̂c con trai Ä‘aĚ€ u loĚ€ ng muĚ€ maĚ€ u thiĚ€ nhĆ°Ěƒng Ä‘Ć°Ě a con tiĂŞĚ p thĂŞo sinh ra đề u biĚ‚ muĚ€ maĚ€ u.
C. Náşżu khi mang thai đưᝣc chẩn Ä‘oĂĄn laĚ€ thai nᝯ thĂŹ đᝊa tráşť sinh ra chÄƒĚ c chÄƒĚ n khoĚ‚ng biĚŁ bẚ̂nh muĚ€ maĚ€u. D. NĂŞĚ u hoĚ‚ sinh đưƥ̂c 2 Ä‘Ć°Ě a con trai biĚ€nh thưƥ̀ng thiĚ€ chaĚ c chaĚ n Ä‘Ć°Ě a thĆ°Ě ba sĂŞĚƒ laĚ€ con gaĚ i biĚ€nh thưƥ̀ng. Hư᝛ng dẍn giải - đ᝙ khĂł: 2 NĂŞĚ u khi mang thai đưƥ̂c chả n Ä‘oaĚ n laĚ€ thai nĆ°Ěƒ thiĚ€ Ä‘Ć°Ě a trể sinh ra chaĚ c chaĚ n khong biĚ‚ bĂŞĚ‚ nh muĚ€ maĚ€ u lĂ nháşn đᝋnh chĂnh xĂĄc vĂŹ đᝊa con gĂĄi nháşn X tᝍ báť‘ mĂ báť‘ khĂ´ng báť‹ bᝇnh nĂŞn X cáť§a báť‘ chắc chắn lĂ allen tráť™i. Câu 63. áťž ngưáť?i, gen quy đᝋnh hĂŹnh dấng tĂłc náşąm trĂŞn nhiáť…m sắc tháťƒ thưáť?ng cĂł 2 alen, alen A quy đᝋnh tĂłc quăn tráť™i hoĂ n toĂ n so váť›i alen a quy đᝋnh tĂłc thÄƒĚ‰ng; Bᝇnh mĂš mĂ u Ä‘áť? - xanh l᝼c do alen lạn b náşąm trĂŞn vĂšng khĂ´ng tưƥng đᝓng cáť§a nhiáť…m sắc tháťƒ giáť›i tĂnh X quy đᝋnh, alen tráť™i B quy đᝋnh mắt nhĂŹn mĂ u bĂŹnh thưáť?ng. Cho sĆĄ đᝓ phả hᝇ sau:
Biáşżt ráşąng khĂ´ng phĂĄt sinh cĂĄc đ᝙t biáşżn máť›i áť&#x; tẼt cả cĂĄc cĂĄ tháťƒ trong phả hᝇ. Cạp vᝣ cháť“ng III10 – III11 trong phả hᝇ nĂ y sinh con, xĂĄc suẼt đᝊa con đầu lòng khĂ´ng mang alen lạn váť hai gen trĂŞn lĂ : 1
A.
8 1
B.
6 4
C.
9 đ?&#x;?
D.
đ?&#x;‘
Hư᝛ng dẍn giải - đ᝙ khĂł: 4 Anh cháť“ng vĂ em vᝣ đᝠu tĂłc tháşłng nĂŞn cĂł kiáťƒu gen aa, váşy báť‘ máşš vᝣ vĂ báť‘ máşš cháť“ng đᝠu cĂł kiáťƒu gen dáť‹ hᝣp Aa váť tĂnh trấng nĂ y. Kiáťƒu gen cáť§a vᝣ cháť“ng đᝠu lĂ 1/3AA : 2/3Aa, tᝉ lᝇ giao táť cáť§a cả hai vᝣ cháť“ng váť tĂnh trấng nĂ y lĂ 2/3A : 1/3a. XĂĄc suẼt háť? sinh con đᝓng hᝣp tráť™i váť tĂnh trấng nĂ y lĂ 2/3x2/3 = 4/9. Em vᝣ báť‹ mĂš mĂ u nĂŞn cĂł kiáťƒu gen XbY. Máşš vᝣ cĂł kiáťƒu gen dáť‹ hᝣp váť tĂnh trấng nĂ y. Kiáťƒu gen cáť§a vᝣ lĂ 1/2XBXB : 1/2XBXb, tᝉ lᝇ giao táť cáť§a vᝣ lĂ 3/4XB : 1/4Xb. Kiáťƒu gen cáť§a cháť“ng lĂ XBY, tᝉ lᝇ giao táť cáť§a cháť“ng lĂ 1/2XB : 1/2Y. XĂĄc suẼt háť? sinh con khĂ´ng mang allen lạn lĂ 3/4. XĂĄc suẼt háť? sinh con đầu lòng khĂ´ng mang allen lạn váť cả hai tĂnh trấng lĂ 4/9x3/4 = 1/3. Câu 64. Káşżt luáşn nĂ o sau đây lĂ khĂ´ng đúng váť di truyáť n áť&#x; ngưáť?i? A. Chᝉ con gĂĄi nháşn giao táť chᝊa nhiĂŞĚƒm sÄƒĚ c thể X cáť§a máşš còn con trai thĂŹ khĂ´ng. B. Cả con trai vĂ con gĂĄi đᝠu nháşn giao táť chᝊa nhiáť…m sắc tháťƒ X cáť§a máşš. C. Con gĂĄi nháşn giao táť chᝊa nhiáť…m sắc tháťƒ X cáť§a máşš vĂ giao táť chᝊa nhiáť…m sắc tháťƒ X cáť§a báť‘. D. Con trai nháşn giao táť chᝊa nhiáť…m sắc tháťƒ X cáť§a máşš vĂ giao táť chᝊa nhiáť…m sắc tháťƒ Y cáť§a báť‘. Hư᝛ng dẍn giải - đ᝙ khĂł: 2 Chᝉ con gĂĄi nháşn giao táť chᝊa nhiáť…m sắc tháťƒ X cáť§a máşš còn con trai thĂŹ khĂ´ng. Câu 65. áťž ngưáť?i, bᝇnh P do máť™t alen lạn náşąm trĂŞn nhiáť…m sắc tháťƒ thưáť?ng quy đᝋnh, alen tráť™i tưƥng ᝊng quy đᝋnh khĂ´ng báť‹ bᝇnh. Máť™t ngưáť?i ph᝼ nᝯ cĂł em trai báť‹ bᝇnh P lẼy máť™t ngưáť?i cháť“ng cĂł Ă´ng náť™i vĂ bĂ ngoấi đᝠu báť‹ bᝇnh P. Biáşżt ráşąng khĂ´ng phĂĄt sinh đ᝙t biáşżn máť›i vĂ trong cả hai gia đÏnh trĂŞn khĂ´ng còn ai khĂĄc báť‹ bᝇnh nĂ y. XĂĄc suẼt sinh con đầu lòng báť‹ bᝇnh P cáť§a cạp vᝣ cháť“ng nĂ y lĂ :
1
A.
3 3
B.
4 đ?&#x;?
C.
đ?&#x;— 8
D.
9
Hư᝛ng dẍn giải - đ᝙ khĂł: 2 Em vᝣ cĂł kiáťƒu gĂŞn đᝓng hᝣp lạn aa, kiáťƒu gen cáť§a báť‘ máşš vᝣ lĂ Aa, kiáťƒu gen cáť§a vᝣ lĂ 1/3AA + 2/3Aa cho tᝉ lᝇ giao táť lĂ 2/3A : 1/3a. Ă”ng náť™i vĂ bĂ ngoấi cháť“ng đᝠu báť‹ bᝇnh nĂŞn kiáťƒu gen cáť§a báť‘ máşš cháť“ng cĹŠng lĂ Aa, kiáťƒu gen cáť§a cháť“ng cĹŠng lĂ 1/3AA + 2/3Aa cho tᝉ lᝇ giao táť lĂ 2/3A : 1/3a. XĂĄc suẼt háť? sinh con đầu lòng báť‹ bᝇnh lĂ 1/3x1/3 = 1/9. Câu 66. Bᝇnh phĂŞninkĂŞto niᝇu do: A. Báť‹ ráť‘i loấn quĂĄ trĂŹnh láť?c axit amin phĂŞninalanin trong tuyáşżn bĂ i tiáşżt. B. Thiáşżu axit amin phĂŞninalanin trong khi đó thᝍa tirĂ´zin trong cĆĄ tháťƒ. C. Thᝍa enzim chuyáťƒn hoĂĄ axit amin phĂŞninalanin thĂ nh tirĂ´zin trong cĆĄ tháťƒ. D. Thiáşżu enzim chuyển hoĂĄ axit amin pheĚ‚ninalanin thaĚ€nh tiroĚ‚zin trong coĚ› thể. Hư᝛ng dẍn giải - đ᝙ khĂł: 2 Thiáşżu enzim chuyáťƒn hoĂĄ axit amin phĂŞninalanin thĂ nh tirĂ´zin trong cĆĄ tháťƒ. Câu 67. áťž ngưáť?i, mĂ u da do 3 cạp gen tưƥng tĂĄc cáť™ng gáť™p: tháťƒ đᝓng hᝣp toĂ n tráť™i cho da Ä‘en, tháťƒ đᝓng hᝣp lạn cho da trắng, tháťƒ dáť‹ hᝣp cho mĂ u da nâu. Báť‘ vĂ máşš da nâu đᝠu cĂł kiáťƒu gen AaBbCc thĂŹ xĂĄc suẼt sinh con da nâu lĂ : 1
A.
64 đ?&#x;”đ?&#x;?
B.
đ?&#x;”đ?&#x;’ 1
C.
256 1
D.
128
Hư᝛ng dẍn giải - đ᝙ khĂł: 2 Báť‘ máşš cĂł kiáťƒu gen AaBbCc thĂŹ xĂĄc suẼt sinh con cĂł kiáťƒu gen dáť‹ hᝣp lĂ 1 - 2x1/4x1/4x1/4 = 62/64. Câu 68. Khi nĂłi váť bᝇnh ung thư áť&#x; ngưáť?i, phĂĄt biáťƒu nĂ o sau đây là đúng? A. Bẚ̂nh ung thư thưáť?ng lieĚ‚n quan đến cĂĄc đ᝙t biáşżn gen tráť™i ƥ̉ gen tiáť n ung thư. B. Sư̂ tang sinh củ a caĚ c tĂŞĚ baĚ€ o sinh dĆ°ĆĄĚƒng luon daĚƒ n Ä‘ĂŞĚ n hiĚ€nh thaĚ€ nh caĚ c khoĚ i u aĚ c tiĚ nh. C. Trong hĂŞĚ‚ gen củ a ngưƥ̀i, caĚ c gen tiĂŞĚ€ n ung thư đề u laĚ€ nhĆ°Ěƒng gen coĚ haĚ‚ i. D. NhĆ°Ěƒng gen ung thư xuaĚ t hiĂŞĚ‚ n trong tĂŞĚ baĚ€ o sinh dĆ°ĆĄĚƒng di truyĂŞĚ€ n đưƥ̂c qua sinh sả n hĆ°Ěƒu tiĚ nh. Hư᝛ng dẍn giải - đ᝙ khĂł: 2 BĂŞĚ‚ nh ung thư thưƥ̀ng liĂŞn quan Ä‘ĂŞĚ n caĚ c Ä‘oĚ‚ t biĂŞĚ n gen troĚ‚ i ƥ̉ gen tiĂŞĚ€ n ung thư. Câu 69. Bᝇnh thưáť?ng gạp áť&#x; nam, Ăt thẼy áť&#x; nᝯ lĂ : A. BĂŞĚ‚ nh maĚ u khoĚ Ä‘ong, bĂŞĚ‚ nh baĚ‚ ch taĚ‚ ng. B. BĂŞĚ‚ nh baĚ‚ ch taĚ‚ ng, bĂŞĚ‚ nh muĚ€ maĚ€ u. C. Bẚ̂nh muĚ€ maĚ€u, bẚ̂nh mĂĄu khĂł Ä‘oĚ‚ng. D. BĂŞĚ‚ nh phĂŞninkĂŞto niĂŞĚ‚ u, bĂŞĚ‚ nh maĚ u khoĚ Ä‘ong. Hư᝛ng dẍn giải - đ᝙ khĂł: 2
Bệnh mù màu và bệnh máu khó đông do gên lặn nằm trên vùng không tương đồng của nhiễm sắc thể X nên thường gặp ở nam và ít gặp ở nữ. Câu 70. Bệnh alkan niệu là một bệnh di truyền hiếm gặp. Gen gây bệnh (alk) là gen lặn nằm trên nhiễm sắc thể số 9. Gen alk liên kết với gen I mã hoá cho hệ nhóm máu ABO. Khoảng cách giữa gen alk và gen I là 11 đơn vị bản đồ. Dưới đây là một sơ đồ phả hệ của một gia đình bệnh nhân Nếu cá thể 3 và 4 sinh thêm đứa con thứ 5 thì xác suất để đứa con này bị bệnh alkan niệu là bao nhiêu? Biết rằng bác sỹ xét nghiệm thai đứa con thứ 5 có nhóm máu B.
A. 50% B. 11%. C. 5,5%. D. 2,75%. Hướng dẫn giải - độ khó: 4 Về tính trạng nhóm máu, từ sơ đồ phả hệ ta suy ra được kiểu gen về nhóm máu của người chồng (5) là IBIO và của người vợ (6) là IAIO. Về bệnh alk, người vợ bị bệnh có kiểu gên dd, có hai đứa con bị bệnh nên kiểu gen của người chồng là Dd. Kiểu gen của người vợ (6) là IAd/IOd; kiểu gen của người chồng có thể là IBD/IOd hoặc IBd/IOD nhưng vì người vì mẹ chồng có kiểu gen IOd/IOd nên kiểu gen của chồng là IBD/IOd. Tỉ lệ giao tử IOd của vợ là 1/2. Tỉ lệ giao tử IBd của chồng (giao tử hoán vị) là 11% : 2 = 5,5%. Xác suất con có nhóm máu B bị bệnh là 5,5x1/2 = 2,75%. Câu 71. Cho các biện pháp nghiên cứu sau: 1. Phương pháp lai; 2. Phương pháp nghiên cứu tế bào; 3. Phương pháp gây đột biến; 4. Phương pháp phả hệ; 5. Phương pháp nghiên cứu trẻ đồng sinh; 6. Phương pháp nghiên cứu di truyền quần thể. Số lượng phương áp dụng để nghiên cứu về người là: A.4 B.6 C.5 D.3 Hướng dẫn giải - độ khó: 2 1. Phương pháp lai; Không sử dụng 2. Phương pháp nghiên cứu tế bào; Có sử dụng 3. Phương pháp gây đột biến; Không sử dụng 4. Phương pháp phả hệ; Có sử dụng 5. Phương pháp nghiên cứu trẻ đồng sinh; Có sử dụng 6. Phương pháp nghiên cứu di truyền quần thể. Có sử dụng
Câu 72.
Cho sơ đồ phả hệ sau:
Sơ đồ phả hệ trên mô tả sự di truyền một bệnh ở người do một trong hai alen của một gen quy định. Biết rằng không xảy ra đột biến ở tất cả các cá thể trong phả hệ. Tính xác suất để một cặp vợ chồng có kiểu gen giống cặp vợ chồng 12 và 13 sinh được 2 người con, trong đó có 1 con trai bị bệnh và 1 con gái bình thường? A. 3,516%. B. 0,219%. C. 21,094%. D. 9,375%. Hướng dẫn giải - độ khó: 4 Bệnh gây nên bởi allen trội nằm trên nhiễm sắc thể thường quy định. Quy ước allen A gây bệnh trội hơn allên a bình thường. Cặp vợ chồng 12 và 13 sinh con bình thường có kiểu gen aa nên họ có kiểu gen Aa. Xác suất họ sinh con bình thường là 1/4 và sinh con bị bệnh là 3/4. Xác suất họ sinh 1 con trai và 1 con gái, trong đó con trai bị bệnh, con gái bình thườn là 1/2. Vậy xác suất chung là 1/2x3/4x1/4 = 3/32 = 9,375%. Câu 73. Trong di truyền y học tư vấn, phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về việc xét nghiệm trước sinh ở người? A. Các xét nghiệm trước sinh có thể chữa được một số bệnh, tật ở người. B. Kĩ thuật chọc ối và sinh thiết tua nhau thai là để tách lấy tế bào phôi cho phân tích ADN cũng như nhiều chi tiết hoá sinh. C. Các xét nghiệm trước sinh đặc biệt quan trọng đối với những người có nguy cơ sinh con bị các khuyết tật di truyền mà vẫn muốn sinh con. D. Mục đích xét nghiệm trước sinh là để biết xem thai nhi có bị bệnh di truyền hay không. Hướng dẫn giải - độ khó: 2 Các xét nghiệm trước sinh có thể chữa đươ̂c mô t só bê̂ nh, tâ t ở người. Câu 74. Cho các bệnh và tật di truyền sau: 1. Bệnh mù màu và máu khó đông; 2. Bệnh bạch tạng; 3. Bệnh dao; 4. Hội chứng tơcnơ; 5. Bệnh ung thư máu; 6. Tật dính ngón tây thứ hai và thứ ba ở người. A.6 B.3 C.5 D.4 Hướng dẫn giải - độ khó: 2
1. Bᝇnh mĂš mĂ u vĂ mĂĄu khĂł đông; Do đ᝙t biáşżn gen 2. Bᝇnh bấch tấng; Do đ᝙t biáşżn gen 3. Bᝇnh dao; Ä?áť™t biáşżn sáť‘ lưᝣng nhiáť…m sắc tháťƒ dấng tháťƒ ba nhiáť…m sắc tháťƒ sáť‘ 21 4. Háť™i chᝊng tĆĄcnĆĄ; Ä?áť™t biáşżn sáť‘ lưᝣng nhiáť…m sắc tháťƒ dấng XO 5. Bᝇnh ung thư mĂĄu; Ä?áť™t biáşżn gen hoạc cẼu trĂşc nhiáť…m sắc tháťƒ 6. Táşt dĂnh ngĂłn tây thᝊ hai vĂ thᝊ ba áť&#x; ngưáť?i. Ä?áť™t biáşżn sáť‘ lưᝣng nhiáť…m sắc tháťƒ Câu 75. áťž ngưáť?i, tĂnh trấng nhĂłm mĂĄu ABO do máť™t gen cĂł 3 alen IA, IB, IO qui đᝋnh. Trong máť™t quáş§n tháťƒ cân báşąng di truyáť n cĂł 25% sáť‘ ngưáť?i mang nhĂłm mĂĄu O; 39% sáť‘ ngưáť?i mang nhĂłm mĂĄu B. Máť™t cạp vᝣ cháť“ng đᝠu cĂł nhĂłm mĂĄu A sinh máť™t ngưáť?i con, xĂĄc suẼt Ä‘áťƒ ngưáť?i con nĂ y mang nhĂłm mĂĄu giáť‘ng báť‘ máşš lĂ bao nhiĂŞu? đ?&#x;?đ?&#x;?đ?&#x;—
A.
đ?&#x;?đ?&#x;’đ?&#x;’ 19
B. C.
24 25
144 3
D.
4
Hư᝛ng dẍn giải - đ᝙ khĂł: 4 Tᝍ tᝉ lᝇ cĂĄc nhĂłm mĂĄu trong quáş§n tháťƒ cân báşąng ta tĂnh đưᝣc táş§n sáť‘ cáť§a tᝍng allĂŞn quy đᝋnh nhĂłm mĂĄu trong quáş§n tháťƒ lĂ IA = √0,25= 0,5. IB.IB + 2.IB.0,5 = 0,39 → IB = 0,3. Váşy IA = 0,2. Tᝉ lᝇ cĂĄc kiáťƒu gen nhĂłm mĂĄu A trong quáş§n tháťƒ lĂ 0,22IAIA + 2.0,2.0,5IAIO = 0,04IAIA + 0,2IAIO. Cạp vᝣ cháť“ng cĂł nhĂłm mĂĄu A cĂł tᝉ lᝇ kiáťƒu gen 1/6IAIA : 5/6IAIO cĂł tᝉ lᝇ giao táť lĂ 7/12IA : 5/12IO. XĂĄc suẼt háť? sinh con cĂł nhĂłm mĂĄu O lĂ 5/12.5/12 = 25/144 suy ra xĂĄc suẼt háť? sinh con cĂł nhĂłm mĂĄu giáť‘ng mĂŹnh lĂ 1 - 12/144 = 119/144. Câu 76. Cho biáşżt gen A quy đᝋnh bĂŹnh thưáť?ng; gen a : bᝇnh bấch tấng, náşąm trĂŞn nhiáť…m sắc tháťƒ thưáť?ng. Náşżu báť‘ máşš cĂł kiáťƒu gen dáť‹ hᝣp, háť? sinh đưᝣc 5 ngưáť?i con. Háť?i khả năng háť? sinh đưᝣc 2 con gĂĄi bĂŹnh thưáť?ng, 2 con trai bĂŹnh thưáť?ng vĂ 1 con gĂĄi báť‹ bᝇnh lĂ bao nhiĂŞu? A. 0,074. B. 0,74. C. 0,00074. D. 0,0074. Hư᝛ng dẍn giải - đ᝙ khĂł: 4 3 1 P: Aa x Aa → A_(BĂŹnh thưáť?ng) : aa (Bấch tấng) = 0,75 : 0,25 4 4 XĂĄc suẼt con trai = xĂĄc suẼt con gĂĄi = 0,5 XĂĄc suẼt sinh con trai bĂŹnh thưáť?ng = 0,75 x 0,5 XĂĄc suẼt sinh con gĂĄi bĂŹnh thưáť?ng = 0,75 x 0,5 XĂĄc suẼt sinh con gĂĄi bᝇnh = 0,25 x 0,5 XĂĄc suẼt sinh 5 ngưáť?i con trong đó 2 con gĂĄi bĂŹnh thưáť?ng, 2 con trai bĂŹnh thưáť?ng vĂ 1 con gĂĄi báť‹ bᝇnh lĂ : (0,75 x 0,5)2 x (0,75 x 0,5)2 x (0,25 x 0,5)1 x
5!
2!.2!.1!
= 0,074.
Câu 77. áťž ngưáť?i, tĂnh trấng nhĂłm mĂĄu ABO do máť™t gen cĂł 3 alen IA, IB, IO quy đᝋnh. Trong máť™t quáş§n tháťƒ Ä‘ang cân báşąng di truyáť n cĂł 25% sáť‘ ngưáť?i mang nhĂłm mĂĄu O; 39% sáť‘ ngưáť?i mang nhĂłm
máu B. Một cặp vợ chồng đều nhóm máu A sinh một người con, xác suất để đứa trẻ này mang nhóm máu giống bố mẹ là: A. 25%. B. 79,16%. C. 82,64%. D. 17,36%. Hướng dẫn giải - độ khó: 4 Quần thể đang cân bằng di truyền → Nhóm máu O = 25% = 0,25 → Gên IO có tần số r = √0,25= 0,5. Nhóm máu B = 39% = 0,39 = IBIB + 2IBIO → q2 + 2qr = 0,39 → Tần số alen (IB) = q = 0,3. Tần số alen IA = 1 – 0,5 – 0,3 = 0,2. Trong quần thể này, người mang nhóm máu A gồm có 0,04IAIA và 0,2IAIO. Vậy trong số những người nhóm máu A, người có kiểu gen dị hợp chiếm tỉ lệ:
0,2
5
= .
0,2+0,4 6
5 5 1
25
6 6 4
144
Cả 2 vợ chồng có nhóm máu A, xác suất để họ sinh 1 đứa con nhóm máu O là: x x = 25
119
.
Vậy xác suất để cặp vợ chồng này sinh con có nhóm máu A là: 1 = = 82,64%. 144 144 Câu 78. Bệnh mù màu do đột biến gen lặn m trên nhiễm sắc thể X. Một người phụ nữ bị mù màu kết hôn với người chồng mắt bình thường. Họ sinh được một con trai XXY nhưng không bị mù màu. Điều giải thích nào sau đây là đúng? A. Con trai đó có kiểu gen XMXmY và quá trình phát sinh giao tử bị rối loại ở bố. B. Con trai đó có kiểu gen XMXMY và quá trình phát sinh giao tử bị rối loại ở bố. C. Con trai đó có kiểu gen XMXmY và quá trình phát sinh giao tử bị rối loại ở mẹ. D. Con trai đó có kiểu gen XMXMY và quá trình phát sinh giao tử bị rối loại ở mẹ. Hướng dẫn giải - độ khó: 3 Một người phụ nữ bị mù màu kết hôn với người chồng mắt bình thường → XmXm x XMY. Họ sinh được một con trai XXY nhưng không bị mù màu → có kiểu gen: MX-Y luôn nhận giao tử m từ mẹ → Nhận M và Y từ bố. Vậy con trai đó có kiểu gen MmY và bị lệch bội do bố. Câu 79. Xét 8 cá thể trong một gia đình gồm ông bà, bố mẹ và hai con. Chỉ có 5 cá thể xét nghiệm máu và biết được ông nội, bà ngoại đều có nhóm máu O; bà nội nhóm máu A; hai đứa con của cặp bố mẹ gồm con trai có nhóm máu B, con gái có nhóm máu A. Kiểu gen của ông ngoại là: A. IBIB hoặc IBIO. B. IBIB hoặc IBIO hoặc IAIB. C. IAIA hoặc IAIO. D. IAIA hoặc IAIO hoặc IAIB. Hướng dẫn giải - độ khó: 2 Ông nội nhóm máu O có kiểu gen IOIO nên người bố có IO. Bà ngoại nhóm máu O có kiểu gen IOIO nên người mẹ có IO. Bà nội nhóm máu A do đó bố nhận IA từ bà nội và cho con gái nhóm máu A còn con trai nhận IB từ mẹ. Vậy Ông ngoại cần có IB nên có thể có các kiểu gen IBIB hoặc IBIO hoặc IAIB. Câu 80. Cho một số dạng thể đột biến sau: (1)- Hội chứng Tơcnơ; (2)- Hội chứng Claiphentơ(XXY); (3)- Hội chứng Đao; (4)- Bệnh bạch tạng;
(5)- Háť™i chᝊng ba X. CĂĄc dấng tháťƒ ba nhiáť…m gáť“m: A. (2), (3), (4), (5). B. (2), (3), (4). C. (1), (2), (3). D. (2), (3), (5). Hư᝛ng dẍn giải - đ᝙ khĂł: 2 (1)- Háť™i chᝊng TĆĄcnĆĄ lĂ tháťƒ 1 nhiáť…m. (2)- Háť™i chᝊng claiphĂŞntĆĄ(XXY); (3)- Háť™i chᝊng Ä?ao; (5)- Háť™i chᝊng ba X lĂ tháťƒ 3 nhiáť…m. (4)- Bᝇnh bấch tấng lĂ do đ᝙t biáşżn gen. Câu 81. Bᝇnh bấch tấng vĂ bᝇnh pheninketo niᝇu do đ᝙t biáşżn gen lạn náşąm trĂŞn cĂĄc nhiáť…m sắc tháťƒ thưáť?ng khĂĄc nhau quy đᝋnh, cĂĄc alen tráť™i tưƥng ᝊng quy đᝋnh ngưáť?i bĂŹnh thưáť?ng. Máť™t cạp vᝣ cháť“ng bĂŹnh thưáť?ng sinh đưᝣc ngưáť?i con đầu lòng mắc cả 2 bᝇnh trĂŞn. Háť? dáťą đᝋnh sinh tiáşżp 2 ngưáť?i con. Náşżu háť? muáť‘n sinh 2 ngưáť?i con bĂŹnh thưáť?ng thĂŹ khả năng tháťąc hiᝇn mong muáť‘n đó lĂ bao nhiĂŞu? 1024
A.
4096 đ?&#x;–đ?&#x;?
B.
đ?&#x;?đ?&#x;“đ?&#x;” 27
C.
256 243
D.
256
Hư᝛ng dẍn giải - đ᝙ khĂł: 3 VĂŹ báť‘ máşš bĂŹnh thưáť?ng, con sinh ra mắc cả 2 bᝇnh trĂŞn (cĂł kiáťƒu gĂŞn aabb) → Báť‘ máşš cĂł kiáťƒu gen AaBb. P: AaBb x AaBb → 9/16A-B- ; 3/16A-bb ; 3/16aaB- ; 1/16aabb. XĂĄc suẼt sinh đưᝣc 1 ngưáť?i con bĂŹnh thưáť?ng cả hai bᝇnh lĂ 9/16. xĂĄc suẼt sinh đưᝣc 2 ngưáť?i con bĂŹnh thưáť?ng lĂ 9/16 x 9/16 = 81/256. Câu 82. áťž ngưáť?i, gen gây bᝇnh lĂ gen lạn náşąm trĂŞn nhiáť…m sắc tháťƒ giáť›i tĂnh X áť&#x; Ä‘oấn khĂ´ng tưƥng đᝓng (tᝡ lᝇ nam nᝯ 1 : 1). Trong máť™t quáş§n tháťƒ ngưáť?i Ä‘ang áť&#x; trấng thĂĄi cân báşąng gáť“m 20 000 ngưáť?i trong đó cĂł 4 nᝯ báť‹ mĂĄu khĂł đông. HĂŁy xĂĄc đᝋnh sáť‘ ngưáť?i nam báť‹ mĂĄu khĂł đông trong quáş§n tháťƒ? A.20 B.200 C.10000 D.400 Hư᝛ng dẍn giải - đ᝙ khĂł: 4 Bᝇnh mĂĄu khĂł đông do gĂŞn lạn náşąm trĂŞn nhiáť…m sắc tháťƒ giáť›i tĂnh X quy đᝋnh. Quy ư᝛c XA quy đᝋnh kiáťƒu hĂŹnh bĂŹnh thưáť?ng, Xa quy đᝋnh kiáťƒu hĂŹnh mĂĄu khĂł đông. Tᝡ lᝇ nam : nᝯ áť&#x; ngưáť?i xẼp xᝉ 1 : 1, tĂnh theo lĂ˝ thuyáşżt sáť‘ nᝯ trong quáş§n tháťƒ nĂ y lĂ 10000 ngưáť?i, sáť‘ nam 10000 ngưáť?i. VĂŹ quáş§n tháťƒ áť&#x; trấng thĂĄi cân báşąng, táş§n sáť‘ tưƥng đᝑi cĂĄc alen áť&#x; giáť›i đ᝹c vĂ giáť›i cĂĄi giáť‘ng nhau nĂŞn cẼu trĂşc di truyáť n cáť§a giáť›i nᝯ cĂł dấng: p2XAXA + 2.p.qXAXa + q2XaXa = 1. Tᝡ lᝇ nᝯ giáť›i báť‹ bᝇnh trong quáş§n tháťƒ lĂ :
4
→ q2XaXa =
10000
4
→ q = 0,02; p = 0,98.
10000
Táş§n sáť‘ tưƥng đᝑi cĂĄc alen áť&#x; giáť›i nam lĂ : q = 0,02; p = 0,98 → tᝡ lᝇ kiáťƒu gen XaY = 0,02. → Tᝡ lᝇ kiáťƒu hĂŹnh mĂĄu khĂł đông áť&#x; nam giáť›i = 0,02. → Sáť‘ nam giáť›i báť‹ bᝇnh mĂĄu khĂł đông trong quáş§n tháťƒ lĂ : 0,02x10000 = 200 (ngưáť?i).
Câu 83. Răng mĂ u nâu áť&#x; ngưáť?i do gen lạn liĂŞn káşżt X quy đᝋnh. Máť™t ngưáť?i đà n Ă´ng răng nâu káşżt hĂ´n váť›i ngưáť?i ph᝼ nᝯ răng trắng cĂł báť‘ răng nâu. Cạp vᝣ cháť“ng nĂ y cĂł con trai răng nâu vĂ mắc háť™i chᝊng ClaiphentĆĄ. Ngưáť?i con trai đã nháşn loấi giao tử nĂ o tᝍ máşš vĂ báť‘? A. Giao táť XaXa tᝍ máşš vĂ Y tᝍ báť‘. B. Giao táť Xa tᝍ máşš vĂ Y tᝍ báť‘ hoạc Giao táť XaXa tᝍ máşš vĂ Y tᝍ báť‘. C. Giao táť Xa tᝍ máşš vĂ XaY tᝍ báť‘. D. Giao táť Xa tᝍ máşš vĂ XaY tᝍ báť‘ hoấ̆c Giao táť XaXa tᝍ máşš vĂ Y tᝍ báť‘. Hư᝛ng dẍn giải - đ᝙ khĂł: 2 Ngưáť?i cháť“ng răng nâu cĂł kiáťƒu gen XaY, ngưáť?i ph᝼ nᝯ răng trắng phải lĂ XAXa vĂŹ nháşn Xa tᝍ báť‘ răng nâu cĂł kiáťƒu gen XaY. Ngưáť?i con trai răng nâu vĂ mắc háť™i chᝊng ClaiphĂŞntĆĄ cĂł kiáťƒu gen XaXaY. Như váşy đã cĂł sáťą khĂ´ng phân ly nhiáť…m sắc tháťƒ áť&#x; báť‘ hoạc áť&#x; máşš. Ngưáť?i con trai nháşn Giao táť Xa tᝍ máşš vĂ XaY tᝍ báť‘ hoạc giao táť XaXa tᝍ máşš vĂ Y tᝍ báť‘. Câu 84. áťž ngưáť?i gen quy đᝋnh mĂ u mắt vĂ hĂŹnh dấng tĂłc đᝠu cĂł 2 alen, tráť™i lạn hoĂ n toĂ n. Gen quy đᝋnh nhĂłm mĂĄu cĂł 3 alen (trong đó IA vĂ IB lĂ tráť™i hoĂ n toĂ n so váť›i IO). Váť›i cĂĄc cạp tĂnh trấng trĂŞn sáť‘ loấi kiáťƒu hĂŹnh, sáť‘ loấi kiáťƒu gen khĂĄc nhau cĂł tháťƒ cĂł láş§n lưᝣt lĂ : A. 8, 32. B. 4, 16. C. 16, 54. D. 32, 24. Hư᝛ng dẍn giải - đ᝙ khĂł: 2 Sáť‘ loấi kiáťƒu hĂŹnh = 2 x 2 x 4 = 16. Sáť‘ loấi kiáťƒu gen = 3 x 3 x 6 = 54. Câu 85. Khi nĂłi váť bᝇnh ung thư áť&#x; ngưáť?i, phĂĄt biáťƒu nĂ o sau đây là đúng? A. Trong hᝇ gen cáť§a ngưáť?i, cĂĄc gen tiáť n ung thư đᝠu lĂ nhᝯng gen cĂł hấi. B. Sáťą tăng sinh cáť§a cĂĄc táşż bĂ o sinh dưᝥng luĂ´n dẍn đến hĂŹnh thĂ nh cĂĄc kháť‘i u ĂĄc tĂnh. C. Nhᝯng gĂŞn ung thư xuẼt hiᝇn trong táşż bĂ o sinh dưᝥng di truyáť n đưᝣc qua sinh sản hᝯu tĂnh. D. Bẚ̂nh ung thư thưáť?ng lieĚ‚n quan đến cĂĄc đ᝙t biáşżn gen vaĚ€ đ᝙t biáşżn nhiĂŞĚƒm sÄƒĚ c thể. Hư᝛ng dẍn giải - đ᝙ khĂł: 2 Bᝇnh ung thư thưáť?ng liĂŞn quan đến cĂĄc đ᝙t biáşżn gĂŞn và đ᝙t biáşżn nhiáť…m sắc tháťƒ. Câu 86. Cho sĆĄ đᝓ phả hᝇ mĂ´ tả sáťą di truyáť n máť™t bᝇnh áť&#x; ngưáť?i do máť™t trong hai alen cáť§a máť™t gen quy đᝋnh, alen tráť™i lĂ tráť™i hoĂ n toĂ n:
Biáşżt ráşąng khĂ´ng xảy ra đ᝙t biáşżn vĂ báť‘ cáť§a ngưáť?i đà n Ă´ng áť&#x; tháşż hᝇ thᝊ III khĂ´ng mang alen gây bᝇnh. XĂĄc suẼt ngưáť?i con đầu lòng cáť§a cạp vᝣ cháť“ng áť&#x; tháşż hᝇ thᝊ III khĂ´ng báť‹ bᝇnh lĂ : 31
A.
32 3
B.
4 8
C.
9 đ?&#x;?đ?&#x;•
D.
đ?&#x;?đ?&#x;–
Hư᝛ng dẍn giải - đ᝙ khĂł: 4 Bᝇnh do gen lạn náşąm trĂŞn nhiáť…m sắc tháťƒ thưáť?ng quy đᝋnh. Quy ư᝛c gen A - bĂŹnh thưáť?ng; gen a - báť‹ bᝇnh. Máşš cáť§a ngưáť?i cháť“ng cĂł kiáťƒu gen (1/3AA + 2/3Aa) cho giao táť 2/3A : 1/3a. Báť‘ ngưáť?i cháť“ng cĂł kiáťƒu gen AA cho giao táť 100%A. Kiáťƒu gen cáť§a ngưáť?i cháť“ng lĂ 2/3AA + 1/3Aa → Tᝉ lᝇ giao táť cáť§a ngưáť?i cháť“ng lĂ 5/6A : 1/6a. Ngưáť?i vᝣ cĂł kiáťƒu gen 1/3AA + 2/3Aa cho tᝉ lᝇ giao táť lĂ 2/3A : 1/3a. XĂĄc suẼt cạp vᝣ cháť“ng nĂ y sinh con đầu lòng báť‹ bᝇnh lĂ 1/6ax1/3a = 1/18 → xĂĄc suẼt háť? sinh con khĂ´ng báť‹ bᝇnh lĂ 1 - 1/18 = 17/18. Câu 87. Ngưáť?i ta thưáť?ng sử d᝼ng phưƥng phĂĄp nĂ o sau đây Ä‘áťƒ phĂĄt hiᝇn ra háť™i chᝊng Ä?ao áť&#x; ngưáť?i trong giai Ä‘oấn sáť›m, trư᝛c sinh? A. Sinh thiáşżt tua nhau thai lẼy táşż bĂ o phĂ´i phân tĂch ADN. B. Cháť?c dò diĚŁch áť‘i lẼy táşż bĂ o phĂ´i cho phân tĂch cĂĄc cấ̆p nhiĂŞĚƒm sÄƒĚ c thể thưáť?ng. C. Cháť?c dò dáť‹ch áť‘i lẼy táşż bĂ o phĂ´i cho phân tĂch cĂĄc cạp nhiáť…m sắc tháťƒ giáť›i tĂnh. D. Sinh thiáşżt tua nhau thai lẼy táşż bĂ o phĂ´i cho phân tĂch prĂ´tĂŞin. Hư᝛ng dẍn giải - đ᝙ khĂł: 2 Cháť?c dò dáť‹ch áť‘i lẼy táşż bĂ o phĂ´i cho phân tĂch cĂĄc cạp nhiáť…m sắc tháťƒ thưáť?ng. Câu 88. Bᝇnh mĂš mĂ u áť&#x; ngưáť?i lĂ do gen lạn trĂŞn nhiáť…m sắc tháťƒ giáť›i tĂnh X qui đᝋnh. Máť™t ph᝼ nᝯ khĂ´ng báť‹ bᝇnh mĂš mĂ u cĂł báť‘ máşš bĂŹnh thưáť?ng nhưng em trai báť‹ bᝇnh mĂš mĂ u, lẼy 1 ngưáť?i cháť“ng bĂŹnh thưáť?ng. Cạp vᝣ cháť“ng nĂ y sinh đưᝣc con trai đầu lòng. XĂĄc suẼt Ä‘áťƒ sinh đưᝣc đᝊa con trai nĂ y báť‹ mĂš mĂ u lĂ bao nhiĂŞu? A.
1
16 đ?&#x;?
B.
đ?&#x;’ 1
C.
2 1
D.
8
Hư᝛ng dẍn giải - đ᝙ khĂł: 2 VĂŹ áť&#x; ngưáť?i vᝣ cĂł em trai báť‹ bᝇnh nĂŞn báť‘ máşš cáť§a vᝣ bĂŹnh thưáť?ng lĂ XAY x XAXa. Vᝣ cĂł tháťƒ lĂ XAXA = 1/2 hoạc XAXa = 1/2. Cạp vᝣ cháť“ng đó lĂ XAY x XAXa sinh con trai lĂ XaY hoạc XAY → xĂĄc suẼt con trai báť‹ bᝇnh XaY lĂ 1/4. (khĂ´ng nhân váť›i 1/2 trai gĂĄi nᝯa vĂŹ háť? đã sinh con trai tᝊc lĂ con trai 100%). Câu 89.
Phả hᝇ dư᝛i đây ghi lấi sáťą di truyáť n cáť§a máť™t bᝇnh rẼt hiáşżm gạp áť&#x; ngưáť?i do đ᝙t biáşżn.
Ä?iáť u giải thĂch nĂ o là đúng váť sáťą di truyáť n cáť§a bᝇnh nĂ y trong phả hᝇ? A. Bᝇnh do gen lạn trĂŞn nhiáť…m sắc tháťƒ thưáť?ng qui đᝋnh. B. Bẚ̂nh do gen tráť™i trĂŞn nhiĂŞĚƒm sÄƒĚ c thể X qui Ä‘iĚŁnh. C. Bᝇnh do gen lạn trĂŞn nhiáť…m sắc tháťƒ X qui đᝋnh. D. Bᝇnh do gen tráť™i trĂŞn nhiáť…m sắc tháťƒ thưáť?ng qui đᝋnh.
Hư᝛ng dẍn giải - đ᝙ khĂł: 2 VĂŹ áť&#x; phả hᝇ tᝉ lᝇ mắc bᝇnh lĂ nhiáť u hĆĄn so váť›i bĂŹnh thưáť?ng → báť‹ bᝇnh lĂ tĂnh trấng tráť™i. Tᝉ lᝇ nᝯ mắc bᝇnh cao hĆĄn áť&#x; nam → gĂŞn quy đᝋnh tĂnh trấng náşąm trĂŞn nhiáť…m sắc tháťƒ giáť›i tĂnh. Câu 90. Khảo sĂĄt sáťą di truyáť n bᝇnh M áť&#x; ngưáť?i qua ba tháşż hᝇ như sau:
Biáşżt ráşąng cĂĄc cĂĄ tháťƒ trong phả hᝇ khĂ´ng xảy ra đ᝙t biáşżn. XĂĄc suẼt Ä‘áťƒ ngưáť?i III2 mang gen bᝇnh lĂ bao nhiĂŞu: đ?&#x;?
A.
đ?&#x;‘ 3
B.
4 1
C.
4 1
D.
2
Hư᝛ng dẍn giải - đ᝙ khĂł: 3 VĂŹ bᝇnh áť&#x; trấng thĂĄi lạn trĂŞn nhiáť…m sắc tháťƒ thưáť?ng. NĂŞn báť‘, máşš áť&#x; tháşż hᝇ II2, 3 cĂł kiáťƒu gen dáť‹ hᝣp lĂ : Aa x Aa con cĂł 1AA : 2Aa : 1aa váşy con III2 bĂŹnh thưáť?ng mang gen bᝇnh chiáşżm 2/3. Câu 91. PhĂĄt biáťƒu nĂ o sau đây khĂ´ng đúng váť ngưáť?i đᝓng sinh? A. Nhᝯng ngưáť?i đᝓng sinh cĂšng trᝊng khĂ´ng hoĂ n toĂ n giáť‘ng nhau váť tâm lĂ, tuáť•i tháť? vĂ sáťą biáťƒu hiᝇn cĂĄc năng khiáşżu. B. Nhᝯng ngưáť?i đᝓng sinh cĂšng trᝊng sáť‘ng trong hoĂ n cảnh khĂĄc nhau cĂł nhᝯng tĂnh trấng khĂĄc nhau thĂŹ cĂĄc tĂnh trấng đó cháť‹u ảnh hưáť&#x;ng nhiáť u cáť§a mĂ´i trưáť?ng. C. Nhᝯng ngưáť?i đᝓng sinh khĂĄc trᝊng thưáť?ng khĂĄc nhau áť&#x; nhiáť u đạc Ä‘iáťƒm hĆĄn ngưáť?i đᝓng sinh cĂšng trᝊng. D. Nhᝯng ngưáť?i đồng sinh cĂšng trᝊng sáť‘ng trong hoĂ n cảnh khĂĄc nhau cĂł nhᝯng tĂnh trấng khĂĄc nhau thĂŹ cĂĄc tĂnh trấng đó do kiểu gen quy Ä‘iĚŁnh lĂ cháť§ yáşżu. Hư᝛ng dẍn giải - đ᝙ khĂł: 2 Nhᝯng ngưáť?i đᝓng sinh cĂšng trᝊng sáť‘ng trong hoĂ n cảnh khĂĄc nhau cĂł nhᝯng tĂnh trấng khĂĄc nhau thĂŹ cĂĄc tĂnh trấng đó do kiáťƒu gĂŞn quy đᝋnh lĂ cháť§ yáşżu. Câu 92. Bᝇnh u xĆĄ nang vĂ bᝇnh bấch tấng áť&#x; ngưáť?i đᝠu do 2 gen lạn náşąm trĂŞn 2 cạp nhiáť…m sắc tháťƒ thưáť?ng khĂĄc nhau quy đᝋnh. Máť™t cạp vᝣ cháť“ng đᝠu dáť‹ hᝣp gen váť cả 2 tĂnh trấng nĂ y. XĂĄc suẼt háť? sinh 2 đᝊa con mĂ 1 đᝊa báť‹ 1 trong 2 bᝇnh nĂ y, còn 1 đᝊa báť‹ cả 2 bᝇnh nĂ y lĂ bao nhiĂŞu? 1
A.
4 1
B. C.
8 đ?&#x;‘
đ?&#x;”đ?&#x;’ 3
D.
8
Hư᝛ng dẍn giải - đ᝙ khó: 2
AaBb x AaBb. Con báť‹ máť™t trong hai bᝇnh trĂŞn sáş˝ cĂł kiáťƒu gen A-bb hoạc aaB- chiáťƒn 6/16. Con báť‹ cả hai bᝇnh cĂł kiáťƒu gen lĂ aabb chiáşżm 1/16. 6
XĂĄc suẼt theo yĂŞu cáş§u đầu bĂ i lĂ : đ??ś21x x
1
16 16
= 3/64.
Câu 93. áťž ngưáť?i, náşżu cĂł 2 gen tráť™i GG thĂŹ khả năng chuyáťƒn hoĂĄ rưᝣu (C2H5OH) thĂ nh anÄ‘ehit ráť“i sau đó anÄ‘ehit chuyáťƒn hoĂĄ thĂ nh muáť‘i axĂŞtat máť™t cĂĄch triᝇt Ä‘áťƒ. Ngưáť?i cĂł kiáťƒu gen Gg thĂŹ khả năng chuyáťƒn hoĂĄ anÄ‘ehit thĂ nh muáť‘i axĂŞtat keĚ m hĆĄn máť™t chĂşt. Cả 2 kiáťƒu gen GG, vĂ Gg đᝠu biáťƒu hiᝇn kiáťƒu hĂŹnh mạt khĂ´ng Ä‘áť? khi uáť‘ng rưᝣu vĂŹ sản phẊm chuyáťƒn hoĂĄ cuáť‘i axetat tưƥng đᝑi vĂ´ hấi. Còn ngưáť?i cĂł kiáťƒu gen gg thĂŹ khả năng chuyáťƒn hoĂĄ anÄ‘ehit thĂ nh muáť‘i axĂŞtat háş§u như khĂ´ng cĂł, mĂ anÄ‘ehit lĂ máť™t chẼt đ᝙c nhẼt trong 3 chẼt nĂłi trĂŞn, vĂŹ váşy nhᝯng ngưáť?i nĂ y uáť‘ng rưᝣu thưáť?ng báť‹ Ä‘áť? mạt vĂ Ăłi mửa. Giả sử quáş§n tháťƒ ngưáť?i Viᝇt Nam cĂł 36% dân sáť‘ uáť‘ng rưᝣu mạt Ä‘áť?. Máť™t cạp vᝣ cháť“ng cáť§a quáş§n tháťƒ nĂ y uáť‘ng rưᝣu mạt khĂ´ng Ä‘áť? sinh đưᝣc 2 con trai. TĂnh xĂĄc suẼt Ä‘áťƒ cả 2 đᝊa uáť‘ng rưᝣu mạt khĂ´ng Ä‘áť?? A. 0,7385. B. 0,1846. C. 0,8593. D. 0,75. Hư᝛ng dẍn giải - đ᝙ khĂł: 4 Báť‘ máşš cĂł kiĂŞu gen: (0,16GG: 0,48Gg) x (0,16GG: 0,48Gg) nghÄŠa lĂ (0,25GG: 0,75 Gg) x (0,25GG: 0,75Gg) Con 25/64 GG: 30/64 Gg : 9/64 gg XĂĄc suẼt Ä‘áťƒ con khĂ´ng Ä‘áť? mạt lĂ 55/64. Sinh đưᝣc hai con trai nĂŞn khĂ´ng phải tĂnh xĂĄc suẼt lĂ con trai nᝯa. Chᝉ cáş§n tĂnh xĂĄc suẼt hai con khĂ´ng Ä‘áť? mạt là đưᝣc: 55/64 x 55/64 = 0,7385. Câu 94. Ä?áť™t biáşżn gen tiáť n ung thư vĂ gen ᝊc cháşż kháť‘i u lĂ nhᝯng dấng đ᝙t biáşżn gen nĂ o? A. Ä?áť™t biáşżn gen tiáť n ung thư thưáť?ng laĚ€ đ᝙t biáşżn gen tráť™i, coĚ€n đ᝙t biáşżn gen ᝊc cháşż kháť‘i u thưáť?ng laĚ€ đ᝙t biáşżn gen lấ̆n. B. Ä?áť™t biáşżn gen tiáť n ung thư thưáť?ng là đ᝙t biáşżn gen lạn, còn đ᝙t biáşżn gen ᝊc cháşż kháť‘i u thưáť?ng là đ᝙t biáşżn gen tráť™i. C. Ä?áť™t biáşżn gen tiáť n ung thư thưáť?ng là đ᝙t biáşżn gen lạn, còn đ᝙t biáşżn gen ᝊc cháşż kháť‘i u cĹŠng thưáť?ng là đ᝙t biáşżn gen tráť™i. D. Ä?áť™t biáşżn gen tiáť n ung thư thưáť?ng là đ᝙t biáşżn gen tráť™i, còn đ᝙t biáşżn gen ᝊc cháşż kháť‘i u cĹŠng thưáť?ng là đ᝙t biáşżn gen tráť™i. Hư᝛ng dẍn giải - đ᝙ khĂł: 2 Ä?áť™t biáşżn gen tiáť n ung thư thưáť?ng là đ᝙t biáşżn gen tráť™i, còn đ᝙t biáşżn gen ᝊc cháşż kháť‘i u thưáť?ng là đ᝙t biáşżn gen lạn. Câu 95. Cho cĂĄc bᝇnh, táşt di truyáť n áť&#x; ngưáť?i sau đây: 1. Háť™i chᝊng tiáşżng khĂłc mèo kĂŞu; 2. Háť™i chᝊng TĆĄcnĆĄ; 3. Bấch cáş§u ĂĄc tĂnh; 4. MĂĄu khĂł đông; 5. Patau; 6. Etuots; 7. DĂnh ngĂłn 2, 3; 8. Niᝇu phenylalanin; 9. MĂš mĂ u; Nhᝯng bᝇnh, táşt xuẼt hiᝇn nhiáť u áť&#x; nam giáť›i Ăt áť&#x; nᝯ giáť›i lĂ ? A. 2 vĂ 4, 7, 9. B. 3 vĂ 4, 9. C. 2, 4, 6, 9
D. 4 và 9. Hướng dẫn giải - độ khó: 3 1. Hội chứng tiếng khóc mèo kêu: Có ở cả nam và nữ 2. Hội chứng Tơcnơ: Chỉ có ở nữ 3. Bạch cầu ác tính: Có ở cả nam và nữ 4. Máu khó đông: Có nhiều ở nam, ít ở nữ 5. Patau: Có ở cả nam và nữ 6. Etuots: Có ở cả nam và nữ 7. Dính ngón 2, 3: Chỉ có ở nam 8. Niệu phenylalanin: Có ở cả nam và nữ 9. Mù màu: Có nhiều ở nam và ít ở nữ Câu 96. Để xác định vai trò của yếu tố di truyền và ngoại cảnh đối với sự biểu hiện của tính trạng người ta sử dụng phương pháp nghiên cứu: A. Di truyền quần thể. B. Trẻ đồng sinh. C. Di truyền học phân tử. D. Phả hệ. Hướng dẫn giải - độ khó: 2 Phương pháp được sử dụng là nghiên cứu trẻ đồng sinh. Câu 97. Chẩn đoán, cung cấp thông tin về khả năng mắc các loại bệnh di truyền ở đời con của các gia đình đã có bệnh này, từ đó cho lời khuyên trong việc kết hôn, sinh đẻ, đề phòng và hạn chế hậu quả xấu cho đời sau, là nhiệm vụ của ngành: A. Di truyền học y học tư vấn. B. Di truyền học tư vấn. C. Di truyền học Người. D. Di truyền Y học. Hướng dẫn giải - độ khó: 2 Di truyền học y học tư vấn. Câu 98. Bằng phương pháp tế bào học người ta phát hiện được các bệnh, tật, hội chứng di truyền nào ở người? (1) Hội chứng Etuôt. (2) Hội chứng suy giảm miễn dịch mắc phải (AIDS). (3) Bệnh máu khó đông. (4) Bệnh bạch tạng. (5) Hội chứng Patau. (6) Hội chứng Đao. (7) Bệnh ung thư máu. (8) Bệnh thiếu máu hồng cầu hình liềm. (9) Tật có túm lông vành tai. (10) Bệnh phenylketo niệu. A. 2, 3, 4, 7, 8. B. 1, 5, 6, 7. C. 1, 3, 5, 7, 8, 10. D. 1, 5, 6, 9, 10. Hướng dẫn giải - độ khó: 3 Phương pháp tế bào học có thể phát hiện được các bệnh đột biến nhiễm sắc thể.
Câu 99. áťž ngưáť?i, bᝇnh câm Ä‘iáşżc bẊm sinh do gen lạn náşąm trĂŞn nhiáť…m sắc tháťƒ thưáť?ng qui đᝋnh, bᝇnh mĂš mĂ u do gen lạn náşąm trĂŞn nhiáť…m sắc tháťƒ giáť›i tĂnh X. áťž máť™t cạp vᝣ cháť“ng, bĂŞn phĂa ngưáť?i vᝣ cĂł báť‘ vĂ anh trai báť‹ mĂš mĂ u, cĂł bĂ ngoấi vĂ máşš báť‹ Ä‘iáşżc bẊm sinh. BĂŞn phĂa ngưáť?i cháť“ng cĂł em gĂĄi báť‹ Ä‘iáşżc bẊm sinh. Nhᝯng ngưáť?i khĂĄc trong gia đÏnh đᝠu khĂ´ng báť‹ hai bᝇnh nĂ y. Náşżu cạp vᝣ cháť“ng nĂ y dáťą đᝋnh sinh 4 ngưáť?i con, xĂĄc suẼt Ä‘áťƒ trong 4 ngưáť?i chᝉ cĂł 1 ngưáť?i báť‹ bᝇnh còn 3 ngưáť?i kia đᝠu bĂŹnh thưáť?ng lĂ : 5
A.
144 15
B. C.
144 đ?&#x;‘đ?&#x;•đ?&#x;“
đ?&#x;?đ?&#x;Žđ?&#x;?đ?&#x;’ 375
D.
4096
Hư᝛ng dẍn giải - đ᝙ khĂł: 4 XĂŠt bᝇnh mĂš mĂ u do gen lạn m náşąm trĂŞn nhiáť…m sắc tháťƒ X quy đᝋnh. Gia đÏnh vᝣ cĂł báť‘ vĂ anh trai báť‹ mĂš mĂ u nĂŞn cĂł kiáťƒu gen XmY, vᝣ bĂŹnh thưáť?ng nháşn Xm tᝍ báť‘ nĂŞn cĂł kiáťƒu gen XMXm. Ngưáť?i vᝣ cho tᝉ lᝇ giao táť 1/2XM : 1/2Xm. Ngưáť?i cháť“ng bĂŹnh thưáť?ng váť bᝇnh nĂ y cĂł kiáťƒu gen XMY cho tᝉ lᝇ giao táť 1/2XM : 1/2Y. Háť? cĂł tháťƒ sinh con trai báť‹ bᝇnh váť›i xĂĄc suẼt 1/4. Bᝇnh Ä‘iáşżc bẊm sinh do gen lạn a trĂŞn nhiáť…m sắc tháťƒ thưáť?ng quy đᝋnh. Ngưáť?i vᝣ cĂł máşš vĂ bĂ ngoấi báť‹ bᝇnh cĂł kiáťƒu gen aa, báť‘ bĂŹnh thưáť?ng vĂ vᝣ bĂŹnh thưáť?ng nĂŞn kiáťƒu gen cáť§a vᝣ lĂ Aa cho tᝉ lᝇ giao táť lĂ 1/2A : 1/2a. Cháť“ng cĂł em gĂĄi báť‹ Ä‘iáşżc nĂŞn kiáťƒu gen cáť§a em cháť“ng lĂ aa, kiáťƒu gen cáť§a báť‘ máşš cháť“ng lĂ Aa, cháť“ng cĂł tᝉ lᝇ kiáťƒu gen lĂ 1/3AA + 2/3Aa cho tᝉ lᝇ giao táť lĂ 2/3A : 1/3a. XĂĄc suẼt háť? sinh con báť‹ bᝇnh lĂ 1/2x1/3 = 1/6. XĂĄc suẼt cạp vᝣ cháť“ng trĂŞn sinh con bĂŹnh thưáť?ng lĂ (1 - 1/4).(1 - 1/6) = 5/8 vĂ sinh con báť‹ bᝇnh lĂ 3/8. XĂĄc suẼt háť? sinh 4 ngưáť?i con trong đó cĂł 1 ngưáť?i báť‹ bᝇnh vĂ 3 ngưáť?i bĂŹnh thưáť?ng lĂ 4x5/8x5/8x5/8x3/8 =
375
.
1024
Câu 100. áťž ngưáť?i, gen A náşąm trĂŞn nhiáť…m sắc tháťƒ thưáť?ng qui đᝋnh da Ä‘en tráť™i hoĂ n toĂ n so váť›i alen qui đᝋnh da trắng. Máť™t quáş§n tháťƒ ngưáť?i Ä‘ang cân báşąng di truyáť n co tᝉ lᝇ ngưáť?i da Ä‘en chiáşżm 36%. Máť™t cạp vᝣ cháť“ng đᝠu cĂł da Ä‘en, xĂĄc suẼt Ä‘áťƒ ngưáť?i con đầu lòng cáť§a háť? lĂ con trai vĂ cĂł da giáť‘ng báť‘ máşš lĂ : A. 45,83%. B. 14,06%. C. 40,12%. D. 79,01%. Hư᝛ng dẍn giải - đ᝙ khĂł: 4 Tᝍ tᝉ lᝇ kiáťƒu hĂŹnh trong quáş§n tháťƒ ta dáť… dĂ ng tĂnh đưᝣc táş§n sáť‘ allen trong quáş§n tháťƒ lĂ 0,8a : 0,2A. Tᝉ lᝇ kiáťƒu gen trong quáş§n tháťƒ lĂ 0,04AA : 0,32Aa : 0,64aa. Cạp vᝣ cháť“ng cĂł da đên cĂł tᝉ lᝇ kiáťƒu gen lĂ 1/9AA : 8/9Aa cĂł tᝉ lᝇ giao táť lĂ 5/9A : 4/9a. XĂĄc suẼt háť? sinh con cĂł da trắng cĂł kiáťƒu gen aa lĂ 4/9.4/9 = 16/81. XĂĄc suẼt háť? sinh con da đên lĂ 1 - 16/81 = 65/81. XĂĄc suẼt sinh con trai cĂł da đên lĂ 65/81.1/2 ≈ 0,4012 = 40,12%. Câu 101. Khi nĂłi váť háť™i chᝊng Ä?ao áť&#x; ngưáť?i, phĂĄt biáťƒu nĂ o sau đây là đúng? A. Ngưáť?i mÄƒĚ c háť™i chᝊng Ä?ao cĂł ba nhiĂŞĚƒm sÄƒĚ c thể sáť‘ 21. B. Ngưáť?i mắc háť™i chᝊng Ä?ao vẍn sinh con bĂŹnh thưáť?ng. C. Háť™i chᝊng Ä?ao thưáť?ng gạp áť&#x; nam, Ăt gạp áť&#x; nᝯ. D. Tuáť•i máşš cĂ ng cao thĂŹ táş§n sáť‘ sinh con mắc háť™i chᝊng Ä?ao cĂ ng thẼp. Hư᝛ng dẍn giải - đ᝙ khĂł: 2
Ngưáť?i mắc háť™i chᝊng Ä?ao cĂł ba nhiáť…m sắc tháťƒ sáť‘ 21. Xem pháş§n di truyáť n ngưáť?i. Câu 102. áťž ngưáť?i, bᝇnh Pheninketo niᝇu do máť™t gen náşąm trĂŞn nhiáť…m sắc tháťƒ thưáť?ng quy đᝋnh, alen d quy đᝋnh tĂnh trấng báť‹ bᝇnh, alen D quy đᝋnh tĂnh trấng bĂŹnh thưáť?ng. Gen (D, d) liĂŞn káşżt váť›i gen quy đᝋnh tĂnh trấng nhĂłm mĂĄu gáť“m ba alen (IA, IB, IO), khoảng cĂĄch giᝯa hai gen nĂ y lĂ 11cM. Dư᝛i đây lĂ sĆĄ đᝓ phả hᝇ cáť§a máť™t gia đÏnh:
Ngưáť?i vᝣ (4) Ä‘ang mang thai, bĂĄc syĚƒ cho biáşżt thai nhi cĂł nhĂłm mĂĄu O. XĂĄc suẼt Ä‘áťƒ đᝊa con nĂ y báť‹ bᝇnh Pheninketo niᝇu lĂ : A. 22,25%. B. 5,5%. C. 2,75%. D. 27,5%. Hư᝛ng dẍn giải - đ᝙ khĂł: 4 Váť bᝇnh Phenylketo niᝇu kiáťƒu gen cáť§a cháť“ng lĂ Dd vĂ cáť§a vᝣ lĂ dd. Váť nhĂłm mĂĄu, kiáťƒu gen cáť§a cháť“ng lĂ IBIO vĂ cáť§a vᝣ lĂ IAIO. ThĂŞo đầu bĂ i ta cĂł kiáťƒu gen cáť§a vᝣ lĂ kiáťƒu gen
đ?‘‚đ?‘‘ đ?‘‚đ?‘‘
đ??´đ?‘‘ đ?‘‚đ?‘‘
vĂ kiáťƒu gen cáť§a cháť“ng lĂ
nen kiáťƒu gen cáť§a cháť“ng phải lĂ
đ??ľđ??ˇ đ?‘‚đ?‘‘
đ??ľđ??ˇ đ?‘‚đ?‘‘
hoạc
đ?‘‚đ??ˇ đ??ľđ?‘‘
nhưng vÏ mẚ chᝓng có
.
VĂŹ đᝊa con cĂł nhĂłm mĂĄu O đã nháşn Od tᝍ máşš nĂŞn Ä‘áťƒ báť‹ bᝇnh Phenylketo niᝇu cáş§n nháşn Od tᝍ báť‘. Tᝉ lᝇ giao táť Od tᝍ báť‘ máşš lĂ 1/2 vĂ giao táť Od tᝍ báť‘ lĂ 50% - 11%/2 = 44,5%. XĂĄc suẼt cáş§n tĂnh lĂ 44,5x1/2 = 22,25%. Câu 103. áťž ngưáť?i, gen quy đᝋnh dấng tĂłc náşąm trĂŞn nhiáť…m sắc tháťƒ thưáť?ng cĂł 2 alen, alen A quy đᝋnh tĂłc quăn tráť™i hoĂ n toĂ n so váť›i alen a quy đᝋnh tĂłc thÄƒĚ‰ng; Bᝇnh mĂš mĂ u Ä‘áť? - xanh l᝼c do alen lạn b náşąm trĂŞn vĂšng khĂ´ng tưƥng đᝓng cáť§a nhiáť…m sắc tháťƒ giáť›i tĂnh X quy đᝋnh, alen tráť™i B quy đᝋnh mắt nhĂŹn mĂ u bĂŹnh thưáť?ng. Cho sĆĄ đᝓ phả hᝇ sau:
Biáşżt ráşąng khĂ´ng phĂĄt sinh cĂĄc đ᝙t biáşżn máť›i áť&#x; tẼt cả cĂĄc cĂĄ tháťƒ trong phả hᝇ. XĂĄc suẼt Ä‘áťƒ đᝊa con đầu lòng cáť§a cạp vᝣ cháť“ng III10 vĂ III11 lĂ con trai cĂł tĂłc quăn vĂ khĂ´ng mắc bᝇnh lĂ bao nhiĂŞu: 1
A.
6 64
B.
81 1
C.
9 đ?&#x;?
D.
đ?&#x;‘
Hướng dẫn giải - độ khó: 4 Xét riêng từng tính trạng, tóc quăn là trội hoàn toàn so với tóc thăng. Anh chồng và em vợ tóc thẳng nên có kiểu gen aa, suy ra kiểu gen của bố mẹ vợ và bố mẹ chồng về tính trạng này đều là Aa. Kiểu gen của hai vợ chồng đều là 1/3AA : 2/3Aa, tỉ lệ giao tử là 2/3A : 1/3a, xác suất sinh con tóc quăn là 1 - 1/3x1/3 = 8/9. Kiểu gen của anh chồng và em vợ đều là XbY suy ra kiểu gen của bố mẹ vợ và bố mẹ chồng đều là XBXb x XBY, kiểu gen của chồng là XBY, kiểu gen của vợ là 1/2XBXB : 1/2XBXb. Tỉ lệ giao tử của chồng là 1/2XB : 1/2Y, của vợ là 3/4XB : 1/4Xb. Xác suất họ sinh con trai không bị bệnh là 1/2x3/4 = 3/8. Xác suất sinh con tóc quăn và không bị bệnh là 3/8x8/9 = 3/9 = 1/3. Câu 104. Cho các biện pháp sau: 1- Bảo vệ môi trường sống trong sạch. 2- Tư vấn di truyền. 3- Sàng lọc trước sinh. 4- Liệu pháp gen. 5- Mở các trung tâm bảo trợ xã hội dành cho người bị tật bệnh di truyền. Số phương án đúng để bảo vệ vốn gen của loài Người là: A.4 B.5 C.3 D.2 Hướng dẫn giải - độ khó: 2 1- Bả o vê̂ moi trường só ng trong sâ ch. Đúng 2- Tư vá n di truyề n. Đúng 3- Sà ng lô c trước sinh. Đúng 4- Liê̂ u phá p gên. Đúng 5- Mở cá c trung tam bả o trơ̂ xã hô i dà nh cho người bî tâ t bê̂ nh di truyề n. Không đúng Câu 105. Nhận định nào sau đây về bệnh ung thư là không đúng? A. Mô t só nguyên nhan dã n đế n ung thư như đô t biế n gên, đô t biế n nhiễm sắc thể. B. Đô t biế n gen gay ung thư có thể là đô t biế n gen trô i hoâ c đô t biế n gen lâ n. C. Ung thư là loâ i bê̂ nh đươ̂c đâ c trưng bởi sư̂ tang sinh khong kiể m soá t củ a mô t só loâ i tế bà o dã n đế n hình thà nh khó i u chề n ế p cá c cơ quan trong cơ thể . D. Ung thư ác tính là hiện tượng khối u được hình thành và khu trú cố định tại một chỗ. Hướng dẫn giải - độ khó: 2 Ung thư á c tính là hiê̂ n tươ̂ng khó i u đươ̂c hình thà nh và khu trú có đînh tâ i mô t chõ là không đúng vì ung thư ác tính thường đi kèm với hiện tượng di căn. Câu 106. Cơ chế phát sinh bệnh Đao: A. Do cả 2 chiế c củ a câ p nhiễm sắc thể 21 khong phan li trong nguyên phan củ a hơ̂p tử dã n đế n bî bê̂ nh Đao. B. Do tá c nhan gay đô t biế n só lươ̂ng củ a nhiễm sắc thể là m câ p nhiễm sắc thể 21 khong phan li trong Nguyên phan hoâ c Giả m phan. C. Do cặp nhiễm sắc thể số 21 của bố hoặc mẹ không phân li trong giảm phân I, giảm phân II bình thường tạo giao tử chứa 2 chiếc thuộc cặp nhiễm sắc thể số 21. Qua thu tinh với giao tử bình thường phát triển thành cơ thể bị bẹ D. Do câ p nhiễm sắc thể só 21 củ a bó và mê̂ khong phan li trong giả m phan I, giả m phan II bình thường tâ o giao tử chứa 2 chiế c thuô c câ p nhiễm sắc thể só 21. Qua thu tinh phá t triể n thà nh cơ thể bî bê̂ nh Đao. Hướng dẫn giải - độ khó: 2
Do câ p nhiễm sắc thể só 21 củ a bó hoâ c mê̂ khong phan li trong giả m phan I, giả m phan II bình thường tâ o giao tử chứa 2 chiế c thuô c câ p nhiễm sắc thể só 21. Qua thu tinh với giao tử bình thường phá t triể n thà nh cơ thể bî bê̂ nh Đao. Câu 107. Nhiều loại bệnh ung thư xuất hiện là do gen tiền ung thư bị đột biến chuyển thành gen ung thư. Khi bị đột biến, gen này hoạt động mạnh hơn và tạo ra quá nhiều sản phẩm làm tăng tốc độ phân bào dẫn đến khối u tăng sinh quá mức mà cơ thể không kiểm soát được. Những gen ung thư loại này thường là: A. Gen trội và không di truyền được vì chúng xuất hiện ở tế bào sinh dưỡng. B. Gen lâ n và khong di truyề n đươ̂c vì chú ng xuá t hiê̂ n ở tế bà o sinh dưỡng. C. Gen trô i và di truyề n đươ̂c vì chú ng xuá t hiê̂ n ở tế bà o sinh dû c. D. Gen lâ n và di truyề n đươ̂c vì chú ng xuá t hiê̂ n ở tế bà o sinh dû c. Hướng dẫn giải - độ khó: 2 Gen trô i và khong di truyề n đươ̂c vì chú ng xuá t hiê̂ n ở tế bà o sinh dưỡng. Câu 108. Ở người, bệnh động kinh do đột biến điểm ở một gen nằm trong ti thể gây ra. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về đặc điểm di truyền của bệnh này? A. Nế u mê̂ bình thường, bó bî bê̂ nh thì tá t cả con gá i củ a hô đề u bî bê̂ nh. B. Bê̂ nh nà y chỉ gâ p ở nữ giới mà khong gâ p ở nam giới. C. Nếu mẹ bị bệnh, bố không bị bệnh thì các con của họ đều bị bệnh. D. Nế u mê̂ bình thường, bó bî bê̂ nh thì tá t cả cá c con trai củ a hô đề u bî bê̂ nh. Hướng dẫn giải - độ khó: 2 Gen trong ti thể di truyền theo quy luật di truyền qua tế bào chất, tức là con cái mang đặc điểm của cơ thể mẹ. Câu 109. Ở người, gen qui định khả năng nhận biết mùi vị có hai alen nằm trên nhiễm sắc thể thường. Alen A phân biệt được mùi vị trội hoàn toàn so với alen a không phân biệt được mùi vị. Nếu trong một cộng đồng (quần thể) người cân bằng di truyền có tần số alen a = 0,4; xét một cặp vợ chồng đều phân biệt được mùi vị. Theo lí thuyết, xác suất để cặp vợ chồng đó có thể sinh ra 3 người con trong đó có 2 con trai phân biệt được mùi vị và 1 con gái không phân biệt được mùi vị là? A. 9,4%. B. 1,97%. C. 1,72%. D. 5,27%. Hướng dẫn giải - độ khó: 3 Quần thể cân bằng di truyền, từ tần số allên ta tính được tỉ lệ kiểu gên thêo định luật Hardy Weinberg là 0,36AA + 0,48Aa + 0,16aa. Để sinh được con không phân biệt được mùi thì kiểu gen của cặp vợ chồng đều là Aa. Xác suất kiểu gen Aa trong số người phân biệt được mùi là 4/7. Cặp vợ chồng có kiểu gen Aa sinh con với tỉ lệ 3/4 phân biệt được mùi và 1/4 không phân biệt được mùi. Xác suất sinh 3 người con trong đó 2 con trai phân biệt mùi và 1 con gái không phân biệt mùi là 1/4. Ta có tỉ lệ cần tính là 4/7x4/7x1/4x3/4x3/4x1/4 =1,72% Câu 110. Sơ đồ phả hệ dưới đây mô tả sự di truyền một bệnh ở một dòng họ:
Biáşżt ráşąng alen a gây bᝇnh lĂ lạn so váť›i alen A khĂ´ng gây bᝇnh vĂ khĂ´ng cĂł đ᝙t biáşżn xảy ra áť&#x; cĂĄc cĂĄ tháťƒ trong phả hᝇ. Kiáťƒu gen cáť§a nhᝯng ngưáť?i: I1, II4, II5 vĂ III1 láş§n lưᝣt lĂ : A. aa, Aa, aa vaĚ€ Aa. B. XAXA, XAXa, XaXa vaĚ€ XAXa. C. Aa, aa, Aa vaĚ€ Aa. D. XAXA, XAXa, XaXa vaĚ€ XAXA. Hư᝛ng dẍn giải - đ᝙ khĂł: 2 Tᝍ sĆĄ đᝓ phả hᝇ suy ra tĂnh trấng do gen náşąm trĂŞn nhiáť…m sắc tháťƒ thưáť?ng quy đᝋnh, ngưáť?i I1 bĂŹnh thưáť?ng nhưng sinh con báť‹ bᝇnh nĂŞn cĂł mang gen gây bᝇnh suy ra ngưáť?i nĂ y cĂł kiáťƒu gĂŞn lĂ Aa, ngưáť?i II4 báť‹ bᝇnh nĂŞn cĂł kiáťƒu gĂŞn aa, ngưáť?i II5 bĂŹnh thưáť?ng nhưng nháşn gen gây bᝇnh tᝍ báť‘ nĂŞn cĂł kiáťƒu gen lĂ Aa vaĚ€ ngưáť?i III1 bĂŹnh thưáť?ng nhưng nhân gĂŞn gây bᝇnh tᝍ báť‘ nĂŞn cĂł kiáťƒu gen lĂ Aa. Câu 111. áťž ngưáť?i, bᝇnh bấch tấng do máť™t alen lạn náşąm trĂŞn nhiáť…m sắc tháťƒ thưáť?ng quy đᝋnh, alen tráť™i tưƥng ᝊng quy đᝋnh kiáťƒu hĂŹnh bĂŹnh thưáť?ng. Máť™t ngưáť?i đà n Ă´ng cĂł báť‘ máşš bĂŹnh thưáť?ng nhưng em trai báť‹ bᝇnh, káşżt hĂ´n váť›i máť™t ph᝼ nᝯ bĂŹnh thưáť?ng cĂł báť‘ báť‹ bᝇnh. Cho biáşżt khĂ´ng phĂĄt sinh đ᝙t biáşżn máť›i. XĂĄc suẼt Ä‘áťƒ cạp vᝣ cháť“ng nĂ y sinh đᝊa con đầu lòng lĂ con trai khĂ´ng mang gen gây bᝇnh lĂ bao nhiĂŞu? 1
A.
4 đ?&#x;?
B.
đ?&#x;” 4
C.
9 1
D.
9
Hư᝛ng dẍn giải - đ᝙ khĂł: 3 Vᝣ bĂŹnh thưáť?ng cĂł báť‘ báť‹ bᝇnh nĂŞn kiáťƒu gen cáť§a ngưáť?i vᝣ lĂ Aa, tᝉ lᝇ giao táť mang allen lạn cáť§a vᝣ lĂ 1/2; Cháť“ng bĂŹnh thưáť?ng cĂł báť‘ máşš cháť“ng bĂŹnh thưáť?ng nhưng ĂŞm cháť“ng báť‹ bᝇnh nĂŞn kiáťƒu gen cáť§a báť‘ máşš cháť“ng lĂ Aa; kiáťƒu gen cáť§a cháť“ng lĂ (1/3AA + 2/3Aa) Tᝉ lᝇ giao táť lạn a cáť§a cháť“ng lĂ 1/3; Tᝉ lᝇ háť? sinh con trai vĂ khĂ´ng mang gen gây bᝇnh lĂ 1/2x1/2x2/3 = 2/12 = 1/6. Câu 112. áťž ngưáť?i bᝇnh Ä‘iáşżc bẊm sinh do gen lạn a náşąm trĂŞn nhiáť…m sắc tháťƒ thưáť?ng qui đᝋnh, bᝇnh mĂš mĂ u do gen lạn m náşąm trĂŞn vĂšng khĂ´ng tưƥng đᝓng cáť§a nhiáť…m sắc tháťƒ X. Máť™t cạp vᝣ cháť“ng cĂł kiáťƒu hĂŹnh bĂŹnh thưáť?ng, phĂa vᝣ cĂł anh trai báť‹ mĂš mĂ u, em gĂĄi báť‹ Ä‘iáşżc bẊm sinh, phĂa cháť“ng cĂł máşš báť‹ Ä‘iáşżc bẊm sinh, còn nhᝯng ngưáť?i khĂĄc đᝠu khĂ´ng báť‹ 2 bᝇnh trĂŞn. XĂĄc suẼt Ä‘áťƒ cạp vᝣ cháť“ng trĂŞn sinh con đầu lòng lĂ con gĂĄi vĂ khĂ´ng báť‹ 2 bᝇnh trĂŞn lĂ bao nhiĂŞu? 11
A.
12 7
B. C.
16 đ?&#x;“
đ?&#x;?đ?&#x;? 35
D.
96
Hư᝛ng dẍn giải - đ᝙ khĂł: 4 XĂŠt riĂŞng tᝍng bᝇnh. Anh vᝣ báť‹ mĂš mĂ u cĂł kiáťƒu gen XmY đã nháşn Y tᝍ báť‘ vĂ Xm tᝍ máşš. Kiáťƒu gen cáť§a máşš vᝣ lĂ XMXm. Kiáťƒu gen cáť§a vᝣ lĂ 1/2XMXM : 1/2XMXm. Tᝉ lᝇ giao táť cáť§a vᝣ váť gen nĂ y lĂ 3/4XM : 1/4Xm. Kiáťƒu gen cáť§a ngưáť?i cháť“ng lĂ XMY. XĂĄc suẼt háť? sinh con gĂĄi bĂŹnh thưáť?ng lĂ 1. Máşš cháť“ng báť‹ Ä‘iáşżc bẊm sinh cĂł kiáťƒu gen aa, cháť“ng bĂŹnh thưáť?ng nháşn allen a tᝍ máşš nĂŞn cĂł kiáťƒu gen Aa. Em vᝣ báť‹ Ä‘iáşżc cĂł kiáťƒu gen aa nĂŞn kiáťƒu gen cáť§a báť‘ máşš vᝣ lĂ Aa, kiáťƒu gen cáť§a vᝣ lĂ 1/3AA + 2/3Aa, tᝉ lᝇ giao táť cáť§a vᝣ lĂ 2/3A : 1/3a. XĂĄc suẼt háť? sinh con báť‹ bᝇnh lĂ 1/2.1/3 = 1/6. XĂĄc suẼt sinh con khĂ´ng báť‹ bᝇnh lĂ 1 - 1/6 = 5/6. Váşy xĂĄc suẼt sinh con gĂĄi bĂŹnh thưáť?ng váť cả hai bᝇnh lĂ 5/6.1/2 = 5/12. Câu 113. PhĂŞninkĂŞto niᝇu (PKU) lĂ máť™t bᝇnh di truyáť n do thiáşżu enzim chuyáťƒn hoĂĄ axit amin phĂŞninalanin. SĆĄ đᝓ phả hᝇ cáť§a máť™t gia đÏnh sau đây báť‹ bᝇnh nĂ y:
Phả hᝇ trĂŞn cho thẼy bᝇnh PhĂŞninkĂŞto niᝇu (PKU) đưᝣc quy đᝋnh báť&#x;i: A. Gen troĚ‚ i trĂŞn nhiĂŞĚƒ m saĚ c thể thưƥ̀ng. B. Gen lấ̆n treĚ‚n nhiĂŞĚƒm sÄƒĚ c thể thưáť?ng. C. Gen laĚ‚ n trĂŞn nhiĂŞĚƒ m saĚ c thể giĆĄĚ i tiĚ nh X. D. Gen troĚ‚ i trĂŞn nhiĂŞĚƒ m saĚ c thể giĆĄĚ i tiĚ nh X Hư᝛ng dẍn giải - đ᝙ khĂł: 2 Bᝇnh do gen lạn náşąm trĂŞn nhiáť…m sắc tháťƒ thưáť?ng quy đᝋnh. Câu 114. Máť™t cạp vᝣ cháť“ng cĂł nhĂłm mĂĄu A và đᝠu cĂł kiáťƒu gen dáť‹ hᝣp váť nhĂłm mĂĄu. Náşżu háť? sinh hai đᝊa con thĂŹ xĂĄc suẼt Ä‘áťƒ máť™t đᝊa cĂł nhĂłm mĂĄu A vĂ máť™t đᝊa cĂł nhĂłm mĂĄu O lĂ : 3
A.
4 đ?&#x;‘
B.
đ?&#x;?đ?&#x;” 3
C.
8 1
D.
16
Hư᝛ng dẍn giải - đ᝙ khĂł: 2 Kiáťƒu gen cáť§a cạp vᝣ cháť“ng đᝠu lĂ IAIO. XĂĄc suẼt háť? sinh con cĂł nhĂłm mĂĄu A lĂ 3/4 vĂ nhĂłm mĂĄu O lĂ 1/4. XĂĄc suẼt háť? sinh hai con cĂł nhĂłm mĂĄu A vĂ O lĂ 1/4x3/4 = 3/16. Câu 115. Trong quáş§n tháťƒ ngưáť?i cĂł máť™t sáť‘ tháťƒ đ᝙t biáşżn sau: (1) Ung thư mĂĄu. (2) Háť“ng cáş§u hĂŹnh liáť m. (3) Bấch tấng. (5) DĂnh ngĂłn 2 vĂ 3. (6) MĂĄu khĂł đông. (7) TĆĄcnĆĄ. (4) ClaiphentĆĄ. (8) Ä?ao.
(9) MĂš mĂ u. Nhᝯng tháťƒ đ᝙t biáşżn nhiáť…m sắc tháťƒ lĂ A. (1), (4), (7), (8). B. (4), (5), (6), (7), (8). C. (1), (4), (7), (5), (8). D. (2), (4), (7), (8), (9). Hư᝛ng dẍn giải - đ᝙ khĂł: 3 (1) Ung thư maĚ u. Ä?Ăşng (2) HoĚ€ ng caĚ€ u hiĚ€nh liĂŞĚ€ m. Ä?áť™t biáşżn gen (3) BaĚ‚ ch taĚ‚ ng. Ä?áť™ng biáşżn gen (5) DiĚ nh ngoĚ n 2 vaĚ€ 3. Ä?Ăşng (4) ClaiphentĆĄ. Dấng XXY (6) MaĚ u khoĚ Ä‘ong. Ä?áť™t biáşżn gen (7) TĆĄcnĆĄ. Dấng XO (8) Ä?ao. Dấng 3 nhiáť…m sắc tháťƒ sáť‘ 21 (9) MuĚ€ maĚ€ u. Ä?áť™t biáşżn gen Câu 116. Bᝇnh PKU do 1 gen gáť“m 2 alen quy đᝋnh. Máť™t cạp vᝣ cháť“ng bĂŹnh thưáť?ng, bĂŞn phĂa cháť“ng cĂł em gĂĄi báť‹ bᝇnh PKU, bĂŞn phĂa vᝣ cĂł anh trai cáť§a máşš vĂ em trai cáť§a báť‘ báť‹ bᝇnh PKU. TẼt cả cĂĄc ngưáť?i khĂĄc trong gia đÏnh đᝠu bĂŹnh thưáť?ng. TĂnh theo lĂ˝ thuyáşżt, xĂĄc suẼt cạp vᝣ cháť“ng trĂŞn sinh con gĂĄi mắc bᝇnh PKU lĂ : 1
A.
42 đ?&#x;?
B.
đ?&#x;?đ?&#x;’ 1
C.
12 1
D.
36
Hư᝛ng dẍn giải - đ᝙ khĂł: 4 - BĂŞn phĂa cháť“ng: + Em gĂĄi cáť§a cháť“ng cĂł báť‹ bᝇnh mĂ báť‘ máşš bĂŹnh thưáť?ng → Bᝇnh PKU do alen lạn quy đᝋnh vĂ náşąm trĂŞn nhiáť…m sắc tháťƒ thưáť?ng. Kiáťƒu gen cáť§a em gĂĄi cáť§a cháť“ng lĂ aa → Kiáťƒu gen cáť§a báť‘ vĂ máşš cháť“ng đᝠu lĂ Aa. 1
2
1
2
3
3
3
3
+ TĂnh theo lĂ thuyáşżt kiáťƒu gen cáť§a cháť“ng lĂ : ( AA + Aa). Khi ( AA + Aa) giảm phân cho ra cĂĄc loấi 2
1
giao táť váť›i tᝉ lᝇ lĂ : A : a. 3 3 - BĂŞn phĂa vᝣ: + Anh trai cáť§a máşš báť‹ bᝇnh PKU → Kiáťƒu gen cáť§a máşš vᝣ lĂ AA hoạc Aa váť›i tᝉ lᝇ tĂnh theo lĂ thuyáşżt lĂ 1
2
2
1
3
3
3
3
( AA + Aa) giảm phân cho ra cåc loấi giao tᝠv᝛i tᝉ lᝇ là : A : a 1
+ Em trai cáť§a báť‘ báť‹ bᝇnh PKU → Kiáťƒu gen cáť§a báť‘ vᝣ lĂ AA hoạc Aa váť›i tᝉ lᝇ tĂnh theo lĂ thuyáşżt lĂ ( AA 2
2
1
3
3
3
3
+ Aa) giảm phân cho ra cåc loấi giao tᝠv᝛i tᝉ lᝇ là : A : a. 1
1
2
2
+ Ngưáť?i vᝣ bĂŹnh thưáť?ng cĂł AA hoạc Aa váť›i tᝉ lᝇ tĂnh theo lĂ thuyáşżt lĂ ( AA + Aa) vĂ giảm phân cho 3
1
4
4
ra cåc loấi giao tᝠv᝛i tᝉ lᝇ là : A : a.
1
1
1
3
4 1
12 1
→ xác suất để cặp vợ chồng sinh con bị bệnh là: a x a = → xác suất để cặp vợ chồng sinh con bị gái bệnh là:
aa.
aa x =
12
2
1
.
24
Câu 117. Kĩ thuật chọc dò dịch ối và sinh thiết tua nhau thai đặc biệt hữu ích đối với: A. Bệnh di truyền phân tử làm rối loạn quá trình chuyển hóa trong cơ thể. B. Xác định các bệnh được đặc trưng bởi sự tăng sinh không kiểm soát của một số loại tế bào. C. Việc xác định bệnh do đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể và đột biến đa bội. D. Việc xác định kiểu gen của bệnh nhân. Hướng dẫn giải - độ khó: 2 Nội dung kiến thức ở bài 21 (SGK Sinh học 12). Câu 118. Có bao nhiêu phát biểu đúng khi nói về kiểu đột biến làm cho gen bình thường (tiền ung thư) thành gen ung thư? (1) Đột biến làm tăng số lượng gen. (2) Đột biến xảy ra ở vùng mã hoá của gen tiền ung thư. (3) Đột biến xảy ra ở vùng điều hoà của gen tiền ung thư. (4) Đột biến chuyển đoạn làm thay đổi vị trí của gen trên nhiễm sắc thể dẫn đến thay đổi mức độ hoạt động của gen. A.2 B.4 C.3 D.1 Hướng dẫn giải - độ khó: 2 (1), (3), (4), Nội dung kiến thức ở bài 21 (SGK Sinh học 12). - Nguyên nhân là do lượng sản phẩm của gen tiền ung thư tăng. Cả (1), (3), (4) đều có thể làm tăng lượng sản phẩm của gen tiền ung thư. - Đáp án (2) là sai vì. Đột biến xảy ra ở vùng mã hóa của gen tiền ung thư thì không làm thay đổi lượng sản phẩm của gen. Câu 119. Một bệnh di truyền đơn gen xuất hiện trong phả hệ dưới đây:
Những kết luận từ phả hệ trên: (1) Gen quy định bệnh trên là gen trội và có thể nằm trên nhiễm sắc thể thường. (2) Gen quy định bệnh trên là gen lặn và nhiều khả năng gen này nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X không có alen tương ứng trên Y. (3) Gen quy định bệnh trên là gen lặn và có thể nằm ở vùng tương đồng của nhiễm sắc thể X và Y. (4) Người II9 có kiểu gen dị hợp. Có mấy kết luận chắc chắn sai? A.4 B.1 C.3 D.2
Hư᝛ng dẍn giải - đ᝙ khĂł: 3 Náť™i dung kiáşżn thᝊc áť&#x; bĂ i 8, bĂ i 12, bĂ i 21 (SGK Sinh háť?c 12). Káşżt luáşn (1) - Báť‘ máşš bĂŹnh thưáť?ng nhưng sinh con báť‹ bᝇnh nĂŞn gĂŞn quy đᝋnh bᝇnh lĂ gen lạn. - VĂŹ bᝇnh chᝉ gạp áť&#x; nam giáť›i váť›i xĂĄc suẼt cao vĂ khĂ´ng phải tẼt cả nam giáť›i trong dòng háť? đᝠu báť‹ bᝇnh nĂŞn bᝇnh khĂ´ng phải lĂ do gen náşąm trĂŞn nhiáť…m sắc tháťƒ thưáť?ng hoạc lĂ áť&#x; vĂšng khĂ´ng tưƥng đᝓng trĂŞn nhiáť…m sắc tháťƒ Y. → Khả năng bᝇnh do gen náşąm trĂŞn nhiáť…m sắc tháťƒ X áť&#x; vĂšng khĂ´ng tưƥng đᝓng hoạc vĂšng tưƥng đᝓng giᝯa X vĂ Y. Câu 120. áťž ngưáť?i, máť™t gen trĂŞn nhiáť…m sắc tháťƒ thưáť?ng cĂł hai alen: alen A quy đᝋnh thuáşn tay phải tráť™i hoĂ n toĂ n so váť›i alen a quy đᝋnh thuáşn tay trĂĄi. Máť™t ngưáť?i ph᝼ nᝯ thuáşn tay trĂĄi káşżt hĂ´n váť›i máť™t ngưáť?i đà n Ă´ng thuáşn tay phải cĂł báť‘ máşš thuáşn tay phải nhưng em trai thuáşn tay trĂĄi. XĂĄc suẼt Ä‘áťƒ ngưáť?i con đầu lòng cáť§a cạp vᝣ cháť“ng nĂ y lĂ con trai thuáşn tay phải lĂ : đ?&#x;?
A.
đ?&#x;‘ 1
B.
2 2
C.
3 3
D.
4
Hư᝛ng dẍn giải - đ᝙ khĂł: 2 Ngưáť?i ph᝼ nᝯ thuáşn tay trĂĄi cĂł kiáťƒu gen aa Báť‘ máşš cáť§a ngưáť?i đà n Ă´ng vᝍa sinh ra con thuáşn tay trĂĄi vᝍa sinh ra con thuáşn tay phải nĂŞn báť‘ máşš đᝠu cĂł kiáťƒu gen dáť‹ hᝣp Aa. NĂŞn ngưáť?i đà n Ă´ng cĂł kiáťƒu gen A- (1/3AA : 2/3Aa) XĂĄc suẼt cạp vᝣ cháť“ng nĂ y sinh con thuáşn tay trĂĄi = 2/3x1/2 = 1/3 Váşy xĂĄc suẼt sinh con trai thuáşn tay phải lĂ (1 - 1/3)x1/2 = 1/3. Câu 121. Phả hᝇ dư᝛i đây ghi lấi sáťą di truyáť n cáť§a máť™t bᝇnh rẼt hiáşżm gạp áť&#x; ngưáť?i do đ᝙t biáşżn. Ä?iáť u giải thĂch nĂ o là đúng váť sáťą di truyáť n cáť§a bᝇnh nĂ y trong phả hᝇ?
A. Bẚ̂nh do gen tráť™i trĂŞn nhiĂŞĚƒm sÄƒĚ c thể X qui Ä‘iĚŁnh. B. Bᝇnh do gen tráť™i trĂŞn nhiáť…m sắc tháťƒ thưáť?ng qui đᝋnh. C. Bᝇnh do gen lạn trĂŞn nhiáť…m sắc tháťƒ X qui đᝋnh. D. Bᝇnh do gen lạn trĂŞn nhiáť…m sắc tháťƒ thưáť?ng qui đᝋnh. Hư᝛ng dẍn giải - đ᝙ khĂł: 2 VĂŹ áť&#x; phả hᝇ tᝉ lᝇ mắc bᝇnh lĂ nhiáť u hĆĄn so váť›i bĂŹnh thưáť?ng → báť‹ bᝇnh lĂ tĂnh trấng tráť™i. Tᝉ lᝇ nᝯ mắc bᝇnh cao hĆĄn áť&#x; nam → gĂŞn quy đᝋnh tĂnh trấng náşąm trĂŞn nhiáť…m sắc tháťƒ giáť›i tĂnh. Câu 122. Bᝇnh mĂš mĂ u áť&#x; ngưáť?i lĂ do gen lạn trĂŞn nhiáť…m sắc tháťƒ giáť›i tĂnh X qui đᝋnh. Máť™t ph᝼ nᝯ khĂ´ng báť‹ bᝇnh mĂš mĂ u cĂł báť‘ máşš bĂŹnh thưáť?ng nhưng em trai báť‹ bᝇnh mĂš mĂ u, lẼy 1 ngưáť?i cháť“ng bĂŹnh thưáť?ng. Cạp vᝣ cháť“ng nĂ y sinh đưᝣc con trai đầu lòng. XĂĄc suẼt Ä‘áťƒ sinh đưᝣc đᝊa con trai nĂ y báť‹ mĂš mĂ u lĂ bao nhiĂŞu?
đ?&#x;?
A.
đ?&#x;’ 1
B.
8 1
C.
2 1
D.
16
Hư᝛ng dẍn giải - đ᝙ khĂł: 2 VĂŹ áť&#x; ngưáť?i vᝣ cĂł em trai báť‹ bᝇnh nĂŞn báť‘ máşš cáť§a vᝣ bĂŹnh thưáť?ng lĂ XAY x XAXa. Vᝣ cĂł tháťƒ lĂ XAXA = 1/2 hoạc XAXa = 1/2. Cạp vᝣ cháť“ng đó lĂ XAY x XAXa sinh con trai lĂ XaY hoạc XAY → xĂĄc suẼt con trai báť‹ bᝇnh XaY lĂ 1/4. (khĂ´ng nhân váť›i 1/2 trai gĂĄi nᝯa vĂŹ háť? đã sinh con trai tᝊc lĂ con trai 100%). Câu 123. áťž ngưáť?i, khả năng nháşn biáşżt mĂši váť‹ cáť§a chẼt hĂła háť?c phenyltiocarbamide do alen tráť™i A náşąm trĂŞn nhiáť…m sắc tháťƒ thưáť?ng qui đᝋnh, khĂ´ng cĂł khả năng nĂ y lĂ do alen a quy đᝋnh. Trong máť™t quáş§n tháťƒ ngưáť?i đưᝣc xem lĂ cân báşąng di truyáť n, cĂł táť›i 91% dân sáť‘ cĂł khả năng nháşn biáşżt mĂši váť‹ cáť§a chẼt hĂła háť?c phenyltiocarbamide, sáť‘ còn lấi thĂŹ khĂ´ng. Trong quáş§n tháťƒ nĂŞu trĂŞn, máť™t ngưáť?i đà n Ă´ng cĂł khả năng nháşn biáşżt đưᝣc mĂši váť‹ chẼt phenyltiocarbamide lẼy ngưáť?i vᝣ khĂ´ng cĂł quan hᝇ háť? hĂ ng váť›i anh ta vĂ cĹŠng cĂł khả năng nháşn biáşżt chẼt hĂła háť?c trĂŞn. TĂnh theo lĂ thuyáşżt, xĂĄc suẼt cạp vᝣ cháť“ng nĂ y sinh con trai đầu lòng khĂ´ng cĂł khả năng nháşn biáşżt chẼt phenyltiocarbamide lĂ bao nhiĂŞu? A. 2,66%. B. 5,25%. C. 2, 21%. D. 5,77%. Hư᝛ng dẍn giải - Ä?áť™ khĂł: 3 Trong quáş§n tháťƒ trĂŞn, tᝉ lᝇ kiáťƒu gen aa lĂ 9% = 0,09. VĂŹ quáş§n tháťƒ cân báşąng di truyáť n, ta tĂnh đưᝣc táş§n sáť‘ allen a = √0,09= 0,3 → A = 1 - 0,3 = 0,7. → Tᝉ lᝇ kiáťƒu gen trong quáş§n tháťƒ lĂ 0,49AA : 0,42Aa : 0,09aa. Hai vᝣ cháť“ng đᝠu nháşn biáşżt mĂši cĂł tᝉ lᝇ kiáťƒu gen 7/13AA : 6/13Aa cĂł tᝉ lᝇ giao táť lĂ 10/13A : 3/13a. Hai vᝣ cháť“ng sinh con khĂ´ng nháşn biáşżt mĂši chiáşżm tᝉ lᝇ 3/13x3/13 = 9/169. XĂĄc suẼt háť? sinh con trai lĂ 1/2. Váşy tᝉ lᝇ cáş§n tĂnh lĂ 9/169x1/2 ≈ 0,0266 = 2,66%. Câu 124. áťž ngưáť?i, xĂŠt máť™t gen náşąm trĂŞn nhiáť…m sắc tháťƒ thưáť?ng cĂł hai alen: alen A khĂ´ng gây bᝇnh tráť™i hoĂ n toĂ n so váť›i alen a gây bᝇnh. Máť™t ngưáť?i ph᝼ nᝯ bĂŹnh thưáť?ng nhưng cĂł em trai báť‹ bᝇnh káşżt hĂ´n váť›i máť™t ngưáť?i đà n Ă´ng bĂŹnh thưáť?ng nhưng cĂł em gĂĄi báť‹ bᝇnh. XĂĄc suẼt Ä‘áťƒ con đầu lòng cáť§a cạp vᝣ cháť“ng nĂ y mang gen bᝇnh lĂ bao nhiĂŞu? Biáşżt ráşąng nhᝯng ngưáť?i khĂĄc trong cả hai gia đÏnh trĂŞn đᝠu khĂ´ng báť‹ bᝇnh: 8
A.
9 2
B.
9 đ?&#x;“
C.
đ?&#x;— 1
D.
3
Hư᝛ng dẍn giải - đ᝙ khó: 2
Cả hai vᝣ cháť“ng đᝠu cĂł kiáťƒu gen 1/3AA + 2/3Aa cho tᝉ lᝇ giao táť lĂ 2/3A : 1/3a. XĂĄc suẼt háť? sinh con khĂ´ng mang gen bᝇnh lĂ 2/3x2/3 = 4/9 → XĂĄc suẼt háť? sinh con mang gen bᝇnh lĂ 1 - 4/9 = 5/9. Câu 125. áťž ngưáť?i, xĂŠt máť™t gen náşąm trĂŞn nhiáť…m sắc tháťƒ thưáť?ng cĂł hai alen: alen A khĂ´ng gây bᝇnh tráť™i hoĂ n toĂ n so váť›i alen a gây bᝇnh. Máť™t ngưáť?i ph᝼ nᝯ (1) báť‹ bᝇnh káşżt hĂ´n váť›i máť™t ngưáť?i đà n Ă´ng bĂŹnh thưáť?ng (2) nhưng cĂł em gĂĄi báť‹ bᝇnh (3). Biáşżt ráşąng nhᝯng ngưáť?i khĂĄc trong cả hai gia đÏnh trĂŞn đᝠu khĂ´ng báť‹ bᝇnh. Háť? sinh ra máť™t con trai khĂ´ng báť‹ bᝇnh (4). Káşżt luáşn nĂ o sau đây đúng? A. Báť‘ máşš cáť§a ngưáť?i đà n Ă´ng (2) cĂł kiáťƒu gen khĂĄc nhau. B. Ngưáť?i con (4) cĂł tháťƒ cĂł kiáťƒu gen dáť‹ hᝣp váť›i xĂĄc suẼt lĂ 50%. đ?&#x;?
C. XĂĄc suẼt sinh ra đᝊa con thᝊ hai cáť§a vᝣ chĂ´Ě€ng (1) Ă— (2) biĚŁ bẚ̂nh lĂ . đ?&#x;‘ D. Ngưáť?i đà n Ă´ng (2) chắc chắn cĂł kiáťƒu gen dáť‹ hᝣp. Hư᝛ng dẍn giải - đ᝙ khĂł: 2 Do báť‘ máşš cáť§a (2) vĂ (3) vᝍa đẝ ra đᝊa bĂŹnh thưáť?ng vᝍa đẝ ra đᝊa báť‹ bᝇnh nĂŞn báť‘ máşš cĂł kiáťƒu gen dáť‹ hᝣp Aa Ă— Aa (1), (3) báť‹ bᝇnh cĂł kiáťƒu gen aa. (2) bĂŹnh thưáť?ng cĂł kiáťƒu gen A- (1/3AA : 2/3Aa) (4) bĂŹnh thưáť?ng cĂł kiáťƒu gen ANgưáť?i đà n Ă´ng (2) cĂł tháťƒ cĂł kiáťƒu gĂŞn đᝓng hᝣp AA. VĂŹ ngưáť?i đà n Ă´ng (2) A- (1/3AA : 2/3Aa) Ă— vᝣ cĂł kiáťƒu gĂŞn aa nĂŞn ngưáť?i con (4) chắc chắn cĂł kiáťƒu gen Aa. Ä?áťƒ sinh ra đᝊa thᝊ 2 báť‹ bᝇnh thĂŹ ngưáť?i đà n Ă´ng (2) cĂł kiáťƒu gen Aa, xĂĄc suẼt Ä‘áťƒ sinh ra con báť‹ bᝇnh = 2/3x1/2 = 1/3 → đúng. Báť‘ máşš cáť§a ngưáť?i đà n Ă´ng (2) cĂł kiáťƒu gen giáť‘ng nhau lĂ Aa. Câu 126. Máť™t ngưáť?i đà n Ă´ng cĂł báť‘ máşš bĂŹnh thưáť?ng vĂ Ă´ng náť™i báť‹ bᝇnh phenylkĂŞto niᝇu lẼy 1 ngưáť?i vᝣ bĂŹnh thưáť?ng, cĂł báť‘ máşš bĂŹnh thưáť?ng nhưng cĂ´ em gĂĄi báť‹ bᝇnh phĂŞnylkĂŞto niᝇu. Ngưáť?i vᝣ hiᝇn Ä‘ang mang thai con đầu lòng. Biáşżt bᝇnh phĂŞnylkĂŞto niᝇu do đ᝙t biáşżn gen lạn trĂŞn nhiáť…m sắc tháťƒ thưáť?ng quy đᝋnh vĂ máşš cáť§a ngưáť?i đà n Ă´ng nĂ y khĂ´ng mang gen gây bᝇnh. XĂĄc suẼt đᝊa con đầu lòng sinh ra báť‹ bᝇnh phĂŞnylkĂŞto niᝇu lĂ : A. 0,083. B. 0,111. C. 0,043. D. 0,063. Hư᝛ng dẍn giải - Ä?áť™ khĂł: 3 XĂĄc suẼt Ä‘áťƒ ngưáť?i cháť“ng cĂł kiáťƒu gĂŞn dáť‹ hᝣp táť lĂ 1/2 , vĂŹ váşy xĂĄc suẼt Ä‘áťƒ ngưáť?i cháť“ng cho giao táť mang alĂŞn lạn lĂ 1/4. XĂĄc suẼt Ä‘áťƒ ngưáť?i vᝣ cĂł kiáťƒu gĂŞn dáť‹ hᝣp táť lĂ 2/3 , vĂŹ váşy xĂĄc suẼt Ä‘áťƒ ngưáť?i vᝣ cho giao táť mang alĂŞn lạn lĂ 1/3. XĂĄc suẼt đᝊa con đầu lòng sinh ra báť‹ bᝇnh phĂŞnylkĂŞto niᝇu lĂ 1/4 x 1/3 = 1/12 = 0,083. Câu 127. Do đ᝙t biáşżn lᝇch báť™i, áť&#x; ngưáť?i cĂł dấng XXY. Bᝇnh mĂš mĂ u do đ᝙t biáşżn gen lạn m trĂŞn NST X. Máť™t ngưáť?i ph᝼ nᝯ báť‹ mĂš mĂ u, káşżt hĂ´n váť›i ngưáť?i cháť“ng mắt bĂŹnh thưáť?ng. Háť? sinh đưᝣc máť™t con trai XXY nhưng khĂ´ng báť‹ mĂš mĂ u. Ä?iáť u giải thĂch nĂ o sau đây là đúng? A. Con trai cĂł kiáťƒu gĂŞn XMXmY vĂ báť‹ lᝇch báť™i do giảm phân bẼt thưáť?ng áť&#x; báť‘. B. Con trai cĂł kiáťƒu gĂŞn XMXMY vĂ báť‹ lᝇch báť™i do giảm phân bẼt thưáť?ng áť&#x; báť‘. C. Con trai cĂł kiáťƒu gĂŞn XMXmY vĂ báť‹ lᝇch báť™i do giảm phân bẼt thưáť?ng áť&#x; máşš. D. Con trai cĂł kiáťƒu gĂŞn XMXMY vĂ báť‹ lᝇch báť™i do giảm phân bẼt thưáť?ng áť&#x; máşš.
Hướng dẫn giải - Độ khó: 3 Con trai bị Claiphêntơ(XXY) mà không bị mù màu do nhận giao tử X MY của bố và giao tử Xm của mẹ. Con trai có kiểu gên XMXmY. Câu 128. Xét một bệnh di truyền ở người do gen đột biến trên nhiễm sắc thể thường quy định. Một người phụ nữ bình thường lấy chồng không mắc bệnh sinh được 1 người con trai mắc bệnh và 1 người con gái bình thường. Người con gái lớn lên lấy chồng bị mắc bệnh này. Xác suất họ sinh được người con đầu lòng mắc bệnh là A. 1/3 B. 1/4 C. 2/3 D. 1/2 Hướng dẫn giải - Độ khó: 4 Người phụ nữ bình thường lấy chồng bình thường sinh con trai mắc bệnh chứng tỏ gên quy định bệnh là gên lặn (ký hiệu a) và cả 2 vợ chồng này đều có kiểu gên dị hợp tử (Aa). Sơ đồ lai: P: Aa x Aa G: 1/2A:1/2a 1/2A:1/2a F1: 1/4AA:1/2Aa:1/4aa 3/4A-:1/4aa 3/4(Không bệnh): 1/4(Mắc bệnh) Người con gái không mắc bệnh (trong số 3/4A-) có 2 khả năng: AA hoặc Aa, trong đó AA chiếm tỷ lệ 1/3 còn Aa chiếm tỷ lệ 2/3. Để sinh được con bị bệnh, người phụ nữ này phải có kiểu gên Aa (tỷ lệ 2/3). Người này lấy chồng bị bệnh (aa) nên có sơ đồ lai: P: 2/3Aa x aa G: 2/3(1/2A:1/2a) 1a F1: 1/3Aa:1/3aa 1/3(Không bệnh): 1/3(Mắc bệnh) Lưu ý: Tổng số ở đây mới có 1/3+1/3 = 2/3. Còn 1/3 là trường hợp người phụ nữ có kiểu gên AA. Nếu kiểu gên AA thì con sinh ra tất cả đều không bị bệnh. Câu 129. Mẹ có kiểu gên XAXa, bố có kiểu gên XAY, con gái có kiểu gên XAXaXa. Cho biết quá trình giảm phân ở bố và mẹ không xảy ra đột biến gen và đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể. Kết luận nào sau đây về quá trình giảm phân ở bố và mẹ là đúng? A. Trong giảm phân II ở mẹ, cặp nhiễm sắc thể số 23 không phân li, ở bố giảm phân bình thường. B. Trong giảm phân II ở bố, cặp nhiễm sắc thể số 21 không phân li, ở mẹ giảm phân bình thường. C. Trong giảm phân I ở mẹ, cặp nhiễm sắc thể số 21 không phân li, ở bố giảm phân bình thường. D. Trong giảm phân I ở bố, cặp nhiễm sắc thể số 23 không phân li, ở mẹ giảm phân bình thường. Hướng dẫn giải - Độ khó: 3 Con gái có kiểu gên XAXaXa đã nhận XA từ bố và XaXa từ mẹ. Do vậy ở mẹ đã xảy ra rối loạn phân li nhiễm sắc thể trong giảm phân II, ở bố giảm phân bình thường. Câu 130. Ở người, có các kiểu gên qui định nhóm máu sau đây: IAIA, IAIO qui định máu A ; IBIB, B O I I qui định máu B; IAIB qui định máu AB. ; IOIO qui định máu O. Có 2 anh êm sinh đôi cùng trứng, người anh cưới vợ máu A sinh đứa con máu B, người êm cưới vợ máu B sinh đứa con máu A. Kiểu gên, kiểu hình của 2 anh êm sinh đôi nói trên là: A. IAIB (máu AB). B. IBIB hoặc IBIO (máu B). C. IAIA hoặc IAIO (máu A). D. IOIO (máu O). Hướng dẫn giải - Độ khó: 3
Hai anh êm sinh đôi cùng trứng nên cả hai sẽ có cùng kiểu gên quy định nhóm máu, người anh cưới vợ máu A sinh đứa con máu B nên kiểu gên người vợ là I AIO và người anh có allên IB, người êm cưới vợ máu B sinh đứa con máu A nên người êm có allên IA. Kiểu gên, kiểu hình của 2 anh êm sinh đôi nói trên là IAIB. Câu 131. Cho sơ đổ phả hệ sau: Sơ đồ phả hệ trên mô tả sự di truyền một bệnh ở người do một trong hai alen của một gen quy định. Biết rằng không xảy ra đột biến ở tất cá các cá thể trong phả hệ. Trong những người thuộc phả hệ trên, những người chưa thể xác định được chính xác kiểu gen do chưa có đủ thông tin là:
A. 17 và 20 B. 15 và 16 C. 1 và 4 D. 8 và 13 Hướng dẫn giải - Độ khó: 3 Thêo đề bài ta xác định gên nằm trên nhiễm sắc thể thường và gên gây bệnh là gên trội A so với gên ko gây bệnh a. Ta xét những người biết chắc kiểu gên trước, những người này là: I1 aa; I2 Aa; II3 aa; II4, 5, 6 Aa; II7 aa; II8 aa; III9, 11 aa; III10,12,13 Aa; III14,15,16 aa; IV 18 .19 aa còn IV17 và 20 có thể là AA hoăc Aa vì (III12 và 13 dị hợp 2 cặp gên) Câu 132. Ở người, gen A quy định da bình thường là trội hoàn toàn so với alen a gây bệnh bạch tạng, gen này nằm trên nhiễm sắc thể thường; gen B quy định mắt nhìn màu bình thường là trội hoàn toàn so với alen b gây bệnh mù màu đỏ - xanh lục, gen này nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X, không có alen tương ứng trên Y. Biết rằng không có đột biến xảy ra, cặp bố mẹ nào sau đây có thể sinh ra người con trai mắc đồng thời cả hai bệnh trên? A. Aa XBXb × AaXBY B. AAXbXb × AaXBY. C. AAXBXb × AaXbY D. AAXBXb × aaXBY. Hướng dẫn giải - Độ khó: 3 Dùng phương pháp loại trừ có thể thấy trong 4 phép lại thì có đến 3 phương án không thể tạo ra con bị bạch tạng, chỉ có phương án Aa x Aa là có thể tạo ra với xác suất ¼.
Câu 133. Khảo sát sự di truyền bệnh M ở người qua ba thế hệ như sau: Xác suất để người III 2 KHÔNG mang gên bệnh là bao nhiêu?
A. 0,33. B. 0,75. C. 0,5. D. 0,25. Hướng dẫn giải - Độ khó: 3 Bệnh này do gên lặn gây nên, người III1 bị bệnh đã nhận allên lặn từ bố và mẹ II2 và II3. Suy ra bố mẹ ở trạng thái dị hợp về gên gây bệnh, người III2 có xác suất không mang gên gây bệnh là 1/3 ≈ 0,33. Câu 134. Ở người bệnh mù màu do gen lặn m nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X quy định, gen trội M quy định bình thường. Cấu trúc di truyền nào sau đây trong quần thể người ở trạng thái cân bằng? A. Nữ giới (0,81 XMXM : 0,18 XMXm : 0,01 Xm), nam giới (0,9 XMY : 0,1 XmY). B. Nữ giới (0,04 XMXM : 0,32 XMXm : 0,64 Xm), nam giới (0,8 XMY : 0,2 XmY). C. Nữ giới (0,49 XMXM : 0,42 XMXm : 0,09 XmXm ), nam giới (0,3 XMY : 0,7 XmY). D. Nữ giới (0,36 XMXM : 0,48 XMXm : 0,16 XmXm), nam giới (0,4 XMY : 0,6 XmY). Hướng dẫn giải - Độ khó: 3 Gọi tần số allên M là p và allên m là q, trong một quần thể cân bằng di truyền với gên nằm trên nhiễm sắc thể X thì cấu trúc ở nhóm cá thể XX là p2 + 2pq + q2 = 1, và ở nhóm cá thể XY là p + q = 1. Xét trong các phương án trên chỉ có phương án: Nữ giới (0,81 X MXM : 0,18 XMXm : 0,01 Xm), nam giới (0,9 XMY : 0,1 XmY) là phù hợp. Câu 135. Có 3 đứa trẻ sơ sinh bị nhầm lẫn ở một bệnh viện .Sau khi xem xét các dữ kiện, hãy cho biết tập hợp (cặp cha mẹ - con ) nào dưới đây là đúng?
A. I - 2, II - 3, III - 1 B. I - 3, II - 1, III - 2 C. I - 1, II - 2, III - 3 D. I - 1, II - 3, III - 2 Hướng dẫn giải - Độ khó: 3
Cặp cha mẹ thứ nhất có thể sinh con có nhóm máu A, hoặc O; cặp cha mẹ thứ hai có thể sinh con nhóm máu A, B, AB và O; Cặp cha mẹ thứ ba chỉ có thể sinh con có nhóm máu B hoặc O. Như vậy con có nhóm máu AB là của cặp cha mẹ thứ II, con có nhóm máu B là của cặp cha mẹ thứ III và con có nhóm máu O là của cặp cha mẹ thứ I. Câu 136. Cơ chế hình thành hợp tử XYY ở người có liên quan đến: A. Cặp nhiễm sắc thể giới tính của bố sau khi tự nhân đôi không phân ly ở phân bào II của giảm phân tạo giao tử YY. B. Cặp nhiễm sắc thể giới tính XY sau khi tự nhân đôi không phân ly ở kỳ sau phân bào I của giảm phân ở bố tạo giao tử XY. C. Cặp nhiễm sắc thể giới tính XX của mẹ sau khi tự nhân đôi không phân ly ở kỳ sau phân bào I của giảm phân tạo giao tử XX. D. Cặp nhiễm sắc thể giới tính của bố và mẹ đều không phân ly ở kỳ sau phân bào I của giảm phân tạo giao tử XX và YY. Hướng dẫn giải - Độ khó: 3 Hợp tử XYY hình thành do trứng X kết hợp với tinh trùng YY, như vậy có sự rối loạn trong giảm phân II ở bố. Câu 137. Một người đàn ông mắc một bệnh di truyền cưới một người phụ nữ có kiểu hình bình thường. Họ sinh được 4 trai và 4 gái; tất cả các con gái của họ đều mắc bệnh giống như bố, nhưng không có con trai nào của họ mắc bệnh này. Phát biểu nào dưới đây nhiều khả năng đúng hơn cả ? Bệnh này gây ra bởi: A. Một alên trội liên kết nhiễm sắc thể X. B. Một alên lặn trên nhiễm sắc thể thường. C. Một alên lặn liên kết nhiễm sắc thể X. D. Một alên trội trên nhiễm sắc thể thường. Hướng dẫn giải - Độ khó: 3 Tất cả các con gái đều bị bệnh trong khi các con trai không bị, mà ta biết các con gái nhận allên X từ bố và tính trạng lại biểu hiện bệnh ngay ở thế hệ sau nên ta có thể kết luận allên gây bệnh là allên trội và nằm trên nhiễm sắc thể X. Câu 138. Ở người, bệnh pheni-kêtô niệu và bệnh bạch tạng là hai bệnh do gen lặn nằm trên nhiễm sắc thể thường qui định, không liên kết với nhau. Nếu một cặp vợ chồng bình thường sinh ra một đứa con mắc cả hai bệnh trên, muốn có đứa con thứ hai thì xác suất mắc một bệnh ( pheni-kêtô niệu hoặc bạch tạng) của đứa con thứ hai là bao nhiêu? A. 3/8 B. 3/4 C. 3/16 D. 1/2 Hướng dẫn giải - Độ khó: 3 Hai vợ chồng có kiểu gên dị hợp tử về hai cặp gên. Gọi kiểu gên của cặp vợ chồng là AaBb thì xác xuất đẻ đứa con có kiểu gên đồng hợp lặn về một gên aaB- hoặc A-bb là 6/16 = 3/8. Câu 139. Khảo sát sự di truyền bệnh M ở người qua ba thế hệ như sau :
I II III
1
2
1
3
2
1
3
4
4
2
Nam bình thường Nam bị bệnh M Nữ bình thường Nữ bị bệnh M
Xác suất để người III2 mang gên bệnh là bao nhiêu: A. 0,335. B. 0,75. C. 0,67. D. 0,5. Hướng dẫn giải - Độ khó: 3 Từ kết quả III1 => II2 và II3 phải có kiểu gên Aa (gên lặn trên NST thường gây bệnh) III2 không bị bệnh nên có thể có các kiểu gên là AA hoặc Aa, vậy xác suất mang gên bệnh (Aa) của cá thể này là 2/3. Câu 140. Theo dõi sự di truyền tính trạng lông mi ở người, mỗi gen qui định 1 tính trạng, trội hoàn toàn. Sơ đồ phả hệ:
. (1) tính trạng lông mi thẳng do gen trội hay lặn qui định. (2) có liên kết với giới tính không. (3) nếu người con gái IV3 có chồng mi cong, xác suất để họ có con trai mi thẳng là bao nhiêu A. (1) trội (2) không liên kết với giới tính (3) 50% B. (1) lặn (2) liên kết với giới tính (3) 50% C. (1) lặn (2) không liên kết với giới tính (3) 12,5% D. (1) trội (2) không liên kết với giới tính (3) 25% Hướng dẫn giải - Độ khó: 4 1- gên lặn quy định vì tỉ lệ mi thẳng ít 2- xét nữ IV3 có => mi thẳng là gên lặn trên NST thường quy định 3- lấy chồng mi cong (AA hoặc Aa) sinh con trai mi thẳng =>aa x ½ Aa → ½ aa (50% khả năng con trai) => xác suất chung của bài: ½ x ½ x 50% = 12,5% ĐÁP ÁN: C Câu 141. Cho sơ đồ phả hệ dưới đây, biết rằng alen a gây bệnh là lặn so với alen A không gây bệnh và không có đột biến xảy ra ở các cá thể trong phả hệ: Nữ bình thường
I
1
Nữ bị bịnh
2
Nam bình thường
II 1
2
3
4
5
6
III 1 Kiểu gen của những người: I1, II4, II5 và III1 lần lượt là:
Nam bị bịnh
A. aa, Aa, aa và Aa B. XAXA, XAXa, XaXa và XAXA A A A a a a A a C. X X , X X , X X và X X D. Aa, aa, Aa và Aa. Hướng dẫn giải - Độ khó: 3 Xét cá thể II4: bệnh, nếu là gên trên nst thường là aa; nếu gên trên X là XaXa Nên, loại ngay A, B, C ĐÁP ÁN: D Câu 142.
Cho sơ đồ phả hệ sau: Nữ bình thường
I
Nữ bị bịnh P
Nam bình thường
II
Nam bị bịnh P III
Nam bị bịnh Q ?
Bệnh P được quy định bởi gen trội nằm trên nhiễm sắc thể thường; bệnh Q được quy định bởi gen lặn nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X, không có alen tương ứng trên Y. Biết rằng không có đột biến mới xảy ra. Xác suất để cặp vợ chồng ở thế hệ thứ III trong sơ đồ phả hệ trên sinh con đầu lòng là con trai và mắc cả hai bệnh P, Q là A. 50%. B. 25% C. 12,5%. D. 6,25% Hướng dẫn giải - Độ khó: 4 Xét bệnh P: Chồng III có kiểu gên Aa vì bố bình thường [aa] Vợ bình thường có kiểu gên aa Xét bệnh Q: Chồng bình thường có kiểu gên XMY Vợ bình thường có kiểu gên 1/2XMXM hoặc 1/2XMXm Đứa con: Mắc bệnh P: ½ Mắc bệnh Q: 1/2*1/4 = 1/8 Con trai ½ [ trong trường hợp này chỉ có con trai mới có khả năng mắc đồng thời 2 bệnh trên => không cần nhân thêm xác suất sinh con trai] Xác suất = 1/2*1/8 = 1/16 = 6,25% Câu 143. Gen hói đầu trội ở đàn ông nhưng lại lặn ở đàn bà trong 10000 người đàn ông có 7225 không hói đầu vậy trong 10000 ngươi đàn bà có bao nhiêu người không bị hói đầu A. 2775 B. 9775 C. 2250 D. 7750 Hướng dẫn giải - Độ khó: 3 Đàn ông: 2775[AA + Aa] hói : 7225[aa] khống hói Đàn bà: 2775[AA + Aa] không hói: 7225[aa] hói ĐÁP ÁN: A
Câu 144. Khẳng định nào sau đây đúng khi nói về các bệnh di truyền ở người? A. Bệnh bạch tạng do gen lặn trên nhiễm sắc thể thường quy định, nếu bố mẹ đều bị bệnh nhưng sinh con bình thường có thể là do bố mẹ mang các alen đột biến lặn thuộc các lôcut khác nhau nên các gen trội không alen tương tác bổ sung với nhau. B. Bệnh phêninkêtô niệu do đột biến gen làm mất enzim phân hủy phêninalanin, làm cho chất này tích tụ và gây đầu độc não, người ta có thể phát hiện sớm và không cho bệnh nhân ăn thức ăn có chứa phêninalanin. C. Bệnh di truyền ở người là những bệnh di truyền được từ đời này sang đời khác, vì vậy Đao và Tơc nơ không phải là các bệnh di truyền. D. Bệnh hồng cầu hình liềm là do đột biến gen dạng thay thế cặp T-A thành cặp A-T dẫn đến đột biến vô nghĩa. Hướng dẫn giải - Độ khó: 3 Bệnh di truyền ở người là những bệnh di truyền được từ đời này sang đời khác, vì vậy Đao và Tơc nơ không phải là các bệnh di truyền: Sai, vì bệnh di truyền là những bệnh sai hỏng trong vật chất di truyền hoặc rối loạn hoạt động di truyền. Bệnh bạch tạng do gen lặn trên nhiễm sắc thể thường quy định, nếu bố mẹ đều bị bệnh nhưng sinh con bình thường có thể là do bố mẹ mang các alên đột biến lặn thuộc các lôcut khác nhau nên các gen trội không alên tương tác bổ sung với nhau: Đúng, ví dụ P: AAbb × aaBB, cả bố và mẹ đều bị bạch tạng, đột biến gen khác locut, con sinh ra là A-B- có kiểu hình bình thường. Bệnh phêninkêtô niệu do đột biến gen làm mất enzim phân hủy phêninalanin, làm cho chất này tích tụ và gây đầu độc não, người ta có thể phát hiện sớm và không cho bệnh nhân ăn thức ăn có chứa phêninalanin: Sai, vì đây là loại axit amin không thay thế nên không thể thiếu. Bệnh hồng cầu hình liềm là do đột biến gen dạng thay thế cặp T-A thành cặp A-T dẫn đến đột biến vô nghĩa: Sai, vì đây là dạng đột biến sai nghĩa. (Bài 21, sgk cơ bản 12). Câu 145. Cho các bệnh, tật và hội chứng di truyền sau, có bao nhiêu trường hợp có thể gặp ở cả nam và nữ? (1) Bệnh phêninkêto niệu. (2) Bệnh ung thư máu. (3) Tật có túm lông ở vành tai. (4) Hội chứng Đao. (5) Hội chứng Tơcnơ. (6) Bệnh máu khó đông. A.4 B.5 C.2 D.3 Hướng dẫn giải - Độ khó: 2 (1) Bệnh do gen lặn thuộc nhiễm sắc thể thường nên xuất hiện ở cả nam và nữ. (2) Bệnh này do đột biến nhiễm sắc thể 21 là nhiễm sắc thể thường nên xuất hiện ở cả nam và nữ. (3) Do gên trên Y vùng không tương đồng nên chỉ có ở nam. (4) Do đột biến lệch bội nhiễm sắc thể 21 nên xuất hiện ở cả nam và nữ. (5) Kiểu gen là XO, chỉ có ở nữ. (6) Bệnh này do gen lặn thuộc X vùng không tương đồng xuất hiện ở cả nam và nữ. (Xem lại bài đột biến và di truyền người sgk cơ bản 12) Câu 146. Khó khăn nhất trong công tác tạo vắc xin phòng bệnh AIDS là: (1) ADN virut HIV cài xen vào hệ gen người.
(2) HIV kí sinh vào trong các tế bào bạch cầu. (3) Hệ gen của HIV rất dễ bị đột biến. (4) HIV gây suy giảm hệ thống miển dịch. (5) HIV có khả năng tiềm sinh vô hạn trong tế bào bạch cầu. Đáp án đúng là: A. 1, 2, 3, 4, 5. B. 1, 2, 4. C. 1, 2, 3. D. 1, 3. Hướng dẫn giải - độ khó: 2 (1) ADN virut HIV cài xen vào hệ gên người. Đúng (2) HIV kí sinh vào trong các tế bào bạch cầu. Không đúng (3) Hệ gen của HIV rất dễ bị đột biến. Đúng (4) HIV gây suy giảm hệ thống miển dịch. Không đúng (5) HIV có khả năng tiềm sinh vô hạn trong tế bào bạch cầu. Không đúng