www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Phát triển tư duy sáng tạo giải nhanh bài tập trắc nghiệm hóa học 10 - Nguyễn Minh Tuấn
PHÂN DẠNG BÀI TẬP VÀ VÍ DỤ MINH HỌA HALOGEN
2
= ∑ n e (nhaän )
H Ơ N
G
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
e (cho)
Ư N
∑n
Bảo toàn electron:
n (muoái)
Đ
Bảo toàn khối lượng: m M + m X = m MX
ẠO
TP .Q
U
Y
Phương pháp giải + Với F, Cl, Br phản ứng đưa kim loại lên số oxi hóa cao, còn với I phản ứng đưa kim loại lên số oxi hóa thấp hơn. + Phương trình phản ứng tổng quát: 2M + nX2 → 2MXn + Phương pháp giải: áp dụng định luật bảo toàn khối lượng, bảo toàn electron.
N
• Dạng 1: Bài toán về halogen tác dụng với kim loại
TR ẦN
H
PS : Các bài toán xây dựng dựa trên nhiều phản ứng oxi hóa khử, ta không nên giải theo phương pháp truyền thống mà nên ưu tiên phương pháp bảo toàn electron.
B
► Các ví dụ minh họa ◄
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
Ví dụ 1: Thể tích khí Cl2 (đktc) cần dùng để oxi hóa hoàn toàn 7,8 gam kim loại Cr là A. 3,36 lít. B. 1,68 lít. C. 5,04 lít. D. 2,52 lít. (Đề thi thử THPT Quốc Gia lần 1 – Sở GD và ĐT Quảng Nam, năm 2016) Hướng dẫn giải + Cr là kim loại có nhiều số oxi hóa (+2, +3, +6), khi phản ứng với Cl2 thì Cr bị oxi hóa thành Cr+3. 2Cr + 3Cl 2 + Phöông trình phaûn öùng : → 2CrCl3
Í-
2
-L
→ VCl
Mol : 0,15 → 0,225 = 0,225.22,4 = 5,04 lít.
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
Ví dụ 2: Đốt cháy 11,9 gam hỗn hợp gồm Zn, Al trong khí Cl2 dư. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 40,3 gam hỗn hợp muối. Thể tích khí Cl2 (đktc) đã phản ứng là A. 8,96 lít. B. 6,72 lít. C. 17,92 lít. D. 11,2 lít. (Đề thi thử THPT Quốc Gia lần 2 – THPT Ngô Sĩ Liên – Bắc Giang, năm 2016) Hướng dẫn giải (Zn, Al) + Cl2 → (ZnCl2 , AlCl3 ) + Baûo toaøn khoái löôïng : m Cl = m muoái − m kim loaïi = 40,3 − 11,9 = 28,4 gam 2
→ VCl = 2
28,4 .22,4 = 8,96 lít. 71
1 MIXED by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Phát triển tư duy sáng tạo giải nhanh bài tập trắc nghiệm hóa học 10 - Nguyễn Minh Tuấn
Ví dụ 3: Cho 7,84 lít hỗn hợp khí X (đktc) gồm Cl2 và O2 phản ứng vừa đủ với 11,1 gam hỗn hợp Y gồm Mg và Al, thu được 30,1 gam hỗn hợp Z. Phần trăm khối lượng của Al trong Y là
→ Al3+ + 3e Al
N H Ơ
→ 2O2 − O2 + 4e
3b
0,15 → 0,6
TR ẦN
Mol : b →
G
0,2 → 0,4
Ư N
2a
H
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Mol : a →
Cl2 + 2e → 2Cl −
Đ
Mg → Mg2 + + 2e
ẠO
7,84 x = 0,2 x + y= → 22,4 71x + 32y = 30,1 − 11,1 = 19 (Baûo toaøn khoái löôïng) y = 0,15 + Quaù trình cho − nhaän electron :
N
2
Y
2
D. 48,65%.
U
+ Ñaët n Cl = x; n O
B. 24,32%. C. 51,35%. Hướng dẫn giải = y ta coù :
TP .Q
A. 75,68%.
10
00
B
a = 0,35 (khoái löôïng kim loaïi) 24a + 27b = 11,1 + → 2a + 3b = 0,4 + 0,6 = 1 (baûo toaøn electron) b = 0,1 m 0,1.27 Vaäy %Al = Al = = 24,32%. mY 11,1
ẤP
2+
3
• Dạng 2: Bài toán halogen mạnh đẩy halogen yếu
A
C
Phương pháp giải + Các bài toán sẽ được xây dựng dựa trên 3 phương trình hóa học:
H
Ó
→ 2NaCl + Br2 Cl2 + 2NaBr
Í-
Cl2 + 2NaI → 2NaCl + I2
TO
ÁN
-L
→ 2NaBr + I2 Br2 + 2NaI + Sau phản ứng, một ion halogen này bị thay thế bởi một ion halogen khác. Nên ta có thể sử dụng phương pháp tăng giảm khối lượng để giải quyết bài toán.
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
► Các ví dụ minh họa ◄ Ví dụ 4: Sục khí clo dư vào dung dịch chứa muối NaBr và KBr thu được muối NaCl và KCl, đồng thời thấy khối lượng muối giảm 4,45 gam. Thể tích khí clo đã tham gia phản ứng với 2 muối trên (đo ở đktc) là A. 4,48 lít. B. 3,36 lít. C. 2,24 lít. D. 1,12 lít. (Đề thi thử THPT Quốc Gia lần 2 – THPT Chuyên Hạ Long, năm 2016) Phân tích và hướng dẫn giải
2 MIXED by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Phát triển tư duy sáng tạo giải nhanh bài tập trắc nghiệm hóa học 10 - Nguyễn Minh Tuấn
B
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
4,45 0,1 .22,4 = 1,12 lít. = 0,1 mol → VCl = 2 80 − 35,5 2 Ví dụ 5: Hỗn hợp X gồm NaBr và NaI. Cho hỗn hợp X tan trong nước thu được dung dịch A. Nếu cho brom dư vào dung dịch A, sau phản ứng hoàn toàn, cô cạn thấy khối lượng muối khan thu được giảm 7,05 gam. Nếu sục khí clo dư vào dung dịch A, phản ứng hoàn toàn, cô cạn dung dịch thấy khối lượng muối khan giảm 22,625 gam. Thành phần % khối lượng của một chất trong hỗn hợp X là: A. 64,3%. B. 39,1%. C. 47,8%. D. 35,9% Hướng dẫn giải NaBr NaBr + Thí nghieäm 1: → Br2 + + I2 NaI NaBr Ñaët n NaI = x, ta coù : m giaûm = x.(127 − 80) = 7,05 → x = 0,15 mol. →x=
H Ơ
N
NaBr NaCl → Cl 2 + + Br2 KBr KCl + x mol ion Br − (M = 80) seõ bò thay theá bôûi x mol ion Cl − (M = 35,5), khoái löôïng giaûm 4,45 gam → m muoái giaûm = 80x − 35,5x = 4,45 gam
10
00
NaBr NaCl Br2 Cl2 + → + NaI NaCl I2
+ Thí nghieäm 2 :
2+
3
Ñaët n NaBr = y, ta coù :
ẤP
m giaûm = y(80 − 35,5) + x(127 − 35,5) = 22,625 g 0,2.103 = 47,80%. 0,2.103 + 0,15.150
Ó
A
C
→ y = 0,2 mol → %NaBr =
H
• Dạng 3: Bài toán về phản ứng oxi hóa khử của axit HCl
-L
Í-
a. HCl tác dụng với kim loại
TO
ÁN
Phương pháp giải + Phương trình phản ứng tổng quát:
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
M + HCl → MCln + H2 ↑ Trong đó: M là kim loại đứng trước H trong dãy hoạt động hóa học. n là hóa trị thấp nhất của kim loại M. + Dãy hoạt động hóa học:
K Na Ca Ba Mg Al Zn Fe Ni Sb Pb
H
Cu Hg Ag Pt Au
3 MIXED by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Phát triển tư duy sáng tạo giải nhanh bài tập trắc nghiệm hóa học 10 - Nguyễn Minh Tuấn
H Ơ
2
N
n Cl− = n HCl = 2n H
N
+ Vận dụng định luật bảo toàn electron, định luật bảo toàn khối lượng để giải bài toán: m muoái = m kim loaïi + m goác axit (ôû ñaây goác axit laø Cl − )
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
► Các ví dụ minh họa ◄ Ví dụ 6:Hòa tan hoàn toàn 8,4 gam Fe vào dung dịch HCl dư, thu được dung dịch X và khí Y. Cô cạn dung dịch X thu được m gam muối khan. Giá trị của m là D. 16,25. A. 24,375. B. 19,05. C. 12,70. (Đề thi thử THPT Quốc Gia lần 1 – THPT Diễn Châu 2, năm 2016) Hướng dẫn giải + Phöông trình phaûn öùng : 0,15 →
Ư N
Mol :
0,15
H
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
→ FeCl2 + H 2 ↑ Fe + 2HCl
TR ẦN
→ m FeCl = 0,15.127 = 19,05 gam . 2
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
Ví dụ 7: Hòa tan hoàn toàn 7,8 gam hỗn hợp X gồm Al và Mg trong dung dịch HCl dư thu được 8,96 lít khí H2 (đktc) và dung dịch chức m gam muối. Giá trị của m là A. 22,4. B. 28,4. C. 36,2. D. 22,0 (Đề thi thử THPT Quốc Gia lần 1 – THPT Chuyên Sư Phạm HN, năm 2016) Hướng dẫn giải + Từ số mol khí hiđro dễ dàng suy ra số mol Cl − , từ đó bảo toàn khối lượng để tính khối lượng muối. 8,96 n Cl− = 2n H = 2. = 0,8 mol 2 22,4 m muoái = m kim loaïi + m Cl− = 7,8 + 0,8.35,5 = 36,2 gam .
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
Ví dụ 8: Cho hỗn hợp gồm 5,4 gam Al và 5,6 gam Fe phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch HCl thu được V lít H2 (đktc). Giá trị của V là A. 6,72. B. 10,08. C. 8,96. D. 11,2. (Đề thi thử THPT Quốc Gia lần 1 – Sở GD và ĐT Nam Định, năm 2016) Hướng dẫn giải Cách 1: sử dụng phương trình hóa học. 5,4 5,6 + n Al = = 0,2 mol; n Fe = = 0,1 mol. 27 56 → 2AlCl3 + 3H 2 ↑ 2Al + 6HCl Mol :
0,2 →
0,3
4 MIXED by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Phát triển tư duy sáng tạo giải nhanh bài tập trắc nghiệm hóa học 10 - Nguyễn Minh Tuấn
→ FeCl2 + H 2 ↑ Fe + 2HCl Mol :
0,1 →
0,1
→ VH = (0,3 + 0,1).22,4 = 8,96 lít. 2
0,8 →
H Ơ
Ư N
→ VH = 0,4.22,4 = 8,96 lít.
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
= ∑ n e (nhöôøng) = 0,6 + 0,2 = 0,8 mol.
Đ
e (nhaän)
0,2
G
∑n
TP .Q
Fe → Fe2 + + 2e Mol : 0,1 →
N
0,4
Y
0,6
U
Mol : 0,2 →
N
Cách 2: Sử dụng ĐL bảo toàn electron, cách này lợi về mặt tư duy. + Quá trình cho-nhận e: Al 2H + + 2e → Al3+ + 3e → H2
2
0,2
C
Mol :
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ví dụ 9: Cho 15 gam hỗn hợp bột kim loại Zn và Cu vào dung dịch HCl dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 4,48 lít khí H2 và m gam chất rắn không tan. Giá trị của m là: A. 6,4. B. 8,5. C. 2,2. D. 2,0. (Đề thi thử THPT Quốc Gia lần 2 – THPT Lý Thái Tổ, năm 2016) Hướng dẫn giải + Cu đứng sau H trong dãy hoạt động hóa học nên không phản ứng với dung dịch HCl. + Phương trình phản ứng: → ZnCl 2 + H 2 ↑ Zn + 2HCl ← 0,2
Ó
A
→ m Cu = m kim loaïi − m Zn = 15 − 0,2.65 = 2 gam.
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ví dụ 10: Cho 12 gam hỗn hợp X gồm Al và Fe vào 100ml dung dịch HCl 2M đến phản ứng hoàn toàn thu được khí H2 và 7,0 gam chất rắn chưa tan. Thể tích dung dịch HCl 2M tối thiểu cần dung để hòa tan hết 12 gam hỗn hợp X là A. 0,225 lít. B. 0,275 lít. C. 0,240 lít. D. 0,200 lít. (Đề thi thử THPT Quốc Gia lần 1 – Sở GD và ĐT Nam Định, năm 2016) Hướng dẫn giải + Đặt số mol Al, Fe phản ứng lần lượt là x, y. + Phương trình phản ứng: → 2AlCl3 + 3H 2 ↑ 2Al + 6HCl Mol :
x→
3x
Fe + 2HCl → FeCl 2 + H 2 ↑ Mol :
y → 2y
5 MIXED by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Phát triển tư duy sáng tạo giải nhanh bài tập trắc nghiệm hóa học 10 - Nguyễn Minh Tuấn
1 8 + 2.( + 0,125) = 0,45 mol 95 95
H Ơ U
→ n HCl caàn duøng = 3n Al + 2n Fe = 3.
Y
N
7 = 0,125 mol 56
TP .Q
n Fe (dö ) =
N
1 x= 27x + 56y = 12 − 7 (khoái löôïng kim loaïi phaûn öùng) 95 → → (mol HCl) 3x + 2y = 0,2 y = 8 95 n Fe > 0 töùc Fe coù phaûn öùng, suy ra Al heát , chaát raén dö chæ coù Fe.
0,45 = 0,225 lít . 2 Ví dụ 11: Hòa tan hoàn toàn 9,95 gam hỗn hợp X gồm Na, K và Ba vào 100 ml dung dịch HCl 1M thu được dung dịch Y và 2,24 lít khí H2 (đo ở đktc). Cô cạn dung dịch Y thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là A. 15,2. B. 13,5. C. 17,05. D. 11,65. (Đề thi thử THPT Quốc Gia lần 2 – THPT Chuyên Hạ Long, năm 2016) Phân tích và hướng dẫn giải + Kim loại kiềm, kiềm thổ ngoài phản ứng với HCl, chúng còn có phản ứng với H2O trong dung dịch. + Phương trình phản ứng tổng quát: 2M + 2nHCl (1) → 2MCl n + nH 2 ↑
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
→ VHCl caàn duøng =
2+
2M + 2nH 2 O → 2M(OH)n + nH 2 ↑
(2)
ẤP
n Cl− (muoái ) = n HCl = 2n H (1) → n H (1) = 0,05 < n H = 0,1 2 2 2
C
0,1
Ó
A
Suy ra phaûn öùng (2) coù xaûy ra. n H
= n H − n H (1) = 0,05 mol 2 2
H
0,1
= 2.0,05 = 0,1 mol.
Í-
2 (2)
0,05
-L
n OH− = 2n H
2 (2)
ÁN
m muoái = m kim loaïi + m Cl− + m OH− = 9,95 + 0,1.35,5 + 0,1.17 = 15,2 gam.
TO
b. HCl tác dụng với chất oxi hóa mạnh
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
Phương pháp giải + Phản ứng giữa HCl và các chất oxi hóa mạnh như (MnO2, KMnO4, K2Cr2O7,…) là phản ứng oxi hóa khử, nên ta có thể áp dụng định luật bảo toàn electron để giải quyết nhanh gọn bài toán. + Cần nhớ số oxi hóa của các nguyên tố kim loại chính (Mn, Cr,…) trước và sau phản ứng để thuận tiện cho việc giải toán. +4
−1
+2
0
Mn O2 + 4H Cl → Mn Cl2 + Cl2 + 2H2 O
6 MIXED by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Phát triển tư duy sáng tạo giải nhanh bài tập trắc nghiệm hóa học 10 - Nguyễn Minh Tuấn +7
+2
−1
0
2K Mn O 4 + 16H Cl → 2KCl + 2Mn Cl 2 + 5Cl2 + 8H 2 O +6
+3
−1
0
cho
= ∑ n nhaän
H Ơ
∑n
N
+ Định luật bảo toàn electron:
N
K 2 Cr2 O 7 + 14H Cl → 2KCl + 2Cr Cl3 + 3Cl2 + 7H 2 O
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
► Các ví dụ minh họa ◄ Ví dụ 12: Hòa tan hoàn toàn 52,2 gam MnO2 trong dung dịch HCl đặc, nóng, dư thì sau phản ứng thu được bao nhiêu lít khí Cl2 ở đktc? D. 6,72. A. 11,2. B. 13,44. C. 8,96. (Đề thi thử THPT Quốc Gia lần 1 – THPT Yên Lạc 1, năm 2016) Hướng dẫn giải 52,2 + n MnO = = 0,6 mol 2 87 Cách 1: dựa vào phương trình phản ứng. MnO2 + 4HCl → MnCl 2 + Cl 2 ↑ + H 2 O Mol : 0,6 → → VCl = 0,6.22,4 = 13,44 lít.
0,6
B
2
+2
10
+4
00
Cách 2: Sử dụng ĐL bảo toàn electron, cách này lợi về mặt tư duy. −1
0
2Cl → Cl2 + 2e 0,6 ←1,2
2+
0,6 → 1,2
ẤP
Mol :
3
Mn + 2e → Mn
cho
= ∑ n nhaän = 1,2 mol
Ó
A
C
∑n
H
→ VCl = 0,6.22,4 = 13,44 lít.
Í-
2
ÁN
-L
Ví dụ 13: Cho 23,7 gam KMnO4 phản ứng hết với dung dịch HCl đặc (dư), thu được V lít khí Cl2 (đktc). Giá trị của V là
TO
A. 6,72.
B. 8,40.
D. 5,60.
G
Hướng dẫn giải
Ỡ N ID Ư
BỒ
C. 3,36.
+ n KMnO = 4
23,7 = 0,15 mol. 158
+7
+2
Mn + 5e → Mn Mol : 0,15 → 0,75
−1
0
2Cl → Cl2 + 2e 0,375 ← 0,75
7 MIXED by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Phát triển tư duy sáng tạo giải nhanh bài tập trắc nghiệm hóa học 10 - Nguyễn Minh Tuấn
→ VCl = 0,375.22,4 = 8,4 lít. 2
H Ơ
U
M 2 O n + 2nHCl → 2MCl n + nH 2 O
TP .Q
+ Oxit bazơ:
Y
N
Phương pháp giải + Các phản ứng của HCl với bazơ, oxit bazơ, muối bản chất là phản ứng trao đổi nên có thể giải bài toán theo phương pháp tăng giảm khối lượng.
N
• Dạng 4: Bài toán về HCl tác dụng với bazơ, oxit bazơ, muối
→ n Cl− = n HCl = 2n O (oxit)
Ư N
2
G
n HCl
H
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
m muoái = m oxit + (71 − 16).n O(oxit) = m oxit + (71 − 16).
Đ
ẠO
Nhìn vào phương trình phản ứng tổng quát trên ta thấy 2 nguyên tử clo đã thay thế 1 nguyên tử oxi nên ta có:
10
00
B
TR ẦN
► Các ví dụ minh họa ◄ Ví dụ 14: Để trung hoà 200 ml dung dịch NaOH 1,5M thì thể tích dung dịch HCl 0,5M cần dùng là bao nhiêu? A. 0,5 lít. B. 0,4 lít. C. 0,3 lít. D. 0,6 lít. Hướng dẫn giải + n NaOH = 0,2.1,5 = 0,3 mol.
2+
3
+ Phöông trình phaûn öùng :
ẤP
NaOH + HCl → NaCl + H 2 O 0,3 → 0,3
Ó
A
0,3 = 0,6 lít. 0,5
H
→ VHCl =
C
Mol :
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
Ví dụ 15: Cho 37,6 gam hỗn hợp gồm CaO, CuO và Fe2O3 tác dụng vừa đủ với 0,6 lít dung dịch HCl 2M, rồi cô cạn dung dịch sau phản ứng thì số gam muối khan thu được là A. 80,2. B. 70,6. C. 49,3 D. 61,0. Hướng dẫn giải CaO CaCl2 + HCl + Sô ñoà phaûn öùng : CuO → CuCl2 1,2 mol Fe O FeCl 3 2 3 AÙp duïng coâng thöùc ñaõ xaây döïng ôû phaàn "phöông phaùp giaûi " : n O (oxit) = → m muoái
1 1 n HCl = .1,2 = 0,6 mol. 2 2 = m hoãn hôïp − m O (oxit) + m Cl− = 37,6 − 0,6.16 + 1,2.35,5 = 70,6 gam.
8 MIXED by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Phát triển tư duy sáng tạo giải nhanh bài tập trắc nghiệm hóa học 10 - Nguyễn Minh Tuấn
Hoặc làm tắt hơn:
N
= 37,6 + (71 − 16).
3
ẠO
3
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
n HCl
1,2 = 70,6 gam. 2 2 Ví dụ 16: Hoà tan m gam hỗn hợp gồm KHCO3 và CaCO3 trong lượng dư dung dịch HCl. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 11,2 lít khí CO2 (đktc). Giá trị của m là A. 60. B. 40. C. 50. D. 70. (Đề thi thử THPT Quốc Gia lần 3 – THPT Lý Thái Tổ, năm 2016) Phân tích và hướng dẫn giải + Từ số mol CO2 ta có thể suy ra số mol muối ban đầu. Mấu chốt bài toán ta phải nhận thấy M KHCO = M CaCO = 100 , từ đó dễ dàng tính được khối lượng muối.
m muoái = m ban ñaàu + (71 − 16).
11,2 = 0,5 mol 2 22,4 → m = 0,5.100 = 50 gam.
Đ G Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
n muoái = n CO =
TR ẦN
H
• Dạng 5: Phản ứng tạo kết tủa của halogen
C
ẤP
2+
3
10
00
B
Ví dụ 17: Cho lượng dư dung dịch AgNO3 vào dung dịch hỗn hợp gồm 0,1 mol NaF và 0,1 mol NaCl. Khối lượng kết tủa tạo thành là A. 14,35 g. B. 10,8 g. C. 21,6 g. D. 27,05 g. Hướng dẫn giải AgCl, AgBr, AgI khoâng tan + Trong caùc muoái baïc ha logenua thì : AgF tan → Chæ coù NaCl phaûn öùng. + Phöông trình phaûn öùng :
Ó
A
AgNO3 + NaCl → NaNO3 + AgCl ↓
H
Mol :
0,1→
0,1
-L
Í-
→ m AgCl = 0,1.143,5 = 14,35 gam.
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
Ví dụ 18: Cho 26,6 gam hỗn hợp KCl và NaCl hòa tan vào nước để được 500 gam dung dịch. Cho dung dịch trên tác dụng vừa đủ với AgNO3 thì thu được 57,4 gam kết tủa. Thành phần phần trăm theo khối lượng của KCl và NaCl trong hỗn hợp đầu là: A. 56% và 44%. B. 60% và 40%. C. 70% và 30%. D. 65% và 35%. Hướng dẫn giải KCl : x mol + AgNO3 + Sô ñoà phaûn öùng : → {AgCl} NaCl : y mol 57,4 gam 26,6 gam
9 MIXED by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
H Ơ
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
74,5x + 58,5y = 26,6 (khoái löôïng) x = 0,2 + Ta coù he:ä → 57,4 x + y = 143,5 (baûo toaøn nguyeân toá Clo) y = 0,2 0,2.74,5 %KCl = = 56% 26,6 %NaCl = 100% − 56% = 44%. Ví dụ 19: Hoà tan hoàn toàn 24,4 gam hỗn hợp gồm FeCl2 và NaCl (có tỉ lệ số mol tương ứng là 1 : 2) vào một lượng nước (dư), thu được dung dịch X. Cho dung dịch AgNO3 (dư) vào dung dịch X, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn sinh ra m gam chất rắn. Giá trị của m là: C. 10,8. D. 57,4. A. 68,2. B. 28,7. (Đề thi thử THPT Quốc Gia lần 1 – THPT Lương Ngọc Quyến, năm 2016) Hướng dẫn giải 24,4 = 0,1 mol → n NaCl = 0,2 mol n FeCl = 2 127 + 58,5.2 Baûo toaøn nguyeân toá Cl : n AgCl = 2n FeCl + n NaCl = 2.0,1 + 0,2 = 0,4 mol
N
Phát triển tư duy sáng tạo giải nhanh bài tập trắc nghiệm hóa học 10 - Nguyễn Minh Tuấn
2
00
0,1
10
0,1 →
0,1 →
0,1
3
Mol :
Ag+ + 1e → Ag
B
Fe2 + → Fe3+ + 1e
2+
→ m = m AgCl + m Ag = 0,4.143,5 + 0,1.108 = 68,2 gam.
C
ẤP
• Dạng 6: Bài toán xác định nguyên tố kim loại, phi kim
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
Phương pháp giải + Đối với các bài toán tìm kim loại đã biết hóa trị, ta chỉ cần tìm khối lượng nguyên tử (M) kim loại đó, rồi suy ra tên kim loại. + Đối với các bài toán tìm kim loại chưa biết hóa trị, ta tìm mối liên hệ giữa khối lượng nguyên tử (M) và hóa trị (n) của nguyên tố đó, sau đó lập bảng tìm M, với n = {1; 2; 3} , từ đó suy ra tên kim loại.
G
+ Đối với bài toán xác định 2 nguyên tố cùng nhóm và thuộc 2 chu kì liên tiếp, ta
BỒ
ID Ư
Ỡ N
tìm giá trị nguyên tử khối trung bình X , từ đó suy ra hai nguyên tố cần xác định. ► Các ví dụ minh họa ◄ Ví dụ 20: Hoà tan hoàn toàn 8,45 gam một kim loại hoá trị II bằng dung dịch HCl. Cô cạn dung dịch sau phản ứng được 17,68 gam muối khan. Kim loại đã dùng là A. Ba. B. Zn. C. Mg. D.Ca (Đề thi thử Quốc Gia lần 2 – Chuyên Thoại Ngọc Hầu, năm 2016) Hướng dẫn giải
10 MIXED by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Phát triển tư duy sáng tạo giải nhanh bài tập trắc nghiệm hóa học 10 - Nguyễn Minh Tuấn
+ Phöông trình phaûn öùng :
H Ơ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
8,45 g 17,68 g M M + 71 Suy ra : = → M = 65 → kim loaïi laø Keõm (Zn). 8,45 17,68 Ví dụ 21: Cho 10,8 gam kim loại M tác dụng hoàn toàn với khí Cl2 dư thu được 53,4 gam muối clorua. Kim loại M là A. Mg. B. Al. C. Fe. D. Zn. (Đề thi thử THPT Quốc Gia lần 1 THPT Yên Định, năm 2016) Hướng dẫn giải + Phöông trình phaûn öùng :
N
M + 2HCl → MCl2 + H 2 ↑
Đ
2M + nCl2 → 2MCl n
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
gam : 10,8 53,4 M M + 35,5n M → = → = 9. 10,8 53,4 n Laäp baûng : n 1 2 3 9 (Loaïi) 18 (Loaïi) 27 (Choïn) M PS: bằng kinh nghiệm có thể bỏ qua bước lập bảng để suy ra luôn kim loại là nhôm (Al), tương ứng với M = 27 và n = 3. Ví dụ 22: Hoà tan hoàn toàn 3,80 gam hỗn hợp hai kim loại kiềm thuộc hai chu kì liên tiếp trong dung dịch HCl dư, thu được 2,24 lít khí H2 (đktc). Hai kim loại kiềm đó là A. Li và Na. B. Na và K. C. Rb và Cs. D. K và Rb. (Đề thi thử THPT Quốc Gia lần 2 – THPT Chuyên Sư Phạm HN, năm 2016) Hướng dẫn giải 2,24 + nH = = 0,1 mol 2 22,4 + Phöông trình phaûn öùng :
G
Mol :
→ 2MCl + H 2 ↑ 2M + 2HCl 0,2
← 0,1
Ỡ N
3,8 = 19 0,2 → hai kim loaïi kieàm thuoäc hai chu kyø lieân tieáp ñoù laø Li (M = 9) vaø Na (M = 23).
BỒ
ID Ư
→M=
Ví dụ 23: Cho 7,5 gam hỗn hợp X gồm kim loại M (hóa trị không đổi) và Mg (tỉ lệ mol tương ứng 2 : 3) tác dụng với 3,36 lít Cl2, thu được hỗn hợp rắn Y. Hòa tan hết toàn bộ Y trong lượng dư dung dịch HCl, thu được 1,12 lít H2. Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn, các thể tích khí đều đo ở đktc. Kim loại M là
11 MIXED by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Phát triển tư duy sáng tạo giải nhanh bài tập trắc nghiệm hóa học 10 - Nguyễn Minh Tuấn
7,5 gam
+ Quaù trình cho − nhaän e : 2x →
0,15 → 0,3
2nx
H Ơ
G
6x
0,1 ← 0,05
H
Mol : 3x →
2H + + 2e → H2
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Mg → Mg2 + + 2e
ẠO
Cl2 + 2e → 2Cl −
Đ
Mol :
M → M n + + ne
TP .Q
U
Y
N
B. Na. C. Ca. D. K. (Đề thi thử THPT Quốc Gia lần 1 – THPT Chuyên ĐH Vinh, năm 2015) Phân tích và hướng dẫn giải Bài toán xây dựng trên 1 chuỗi phản ứng oxi hóa – khử, ta xét cả quá trình chỉ cần xác định số oxi hóa ở trạng thái đầu và trạng thái cuối của các nguyên tố có thay đổi số oxi hóa, sau đó áp dụng định luật bảo toàn electron. M n + M : 2x mol + Cl2 + HCl + Sô ñoà phaûn öùng : → hoãn hôïp Y → 2+ − 0,05 mol H 2 Mg : 3x mol 0,15 mol Mg
N
A. Al.
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
M.2x + 24.3x = 7,5 (khoái löôïng) Ta laäp ñöôïc heä: 2nx + 6x = 0,3 + 0,1 (baûo toaøn e) M.2x + 24.3x 7,5 → = → M = 18,75n + 20,25 2nx + 6x 0,3 + 0,1 Lập bảng: n 1 2 3 M 39 (chọn) 57,75 (Loại) 76,5 (Loại) → kim loaïi M laø Kali (K). Ví dụ 24: Cho 1,37 gam hỗn hợp X gồm Fe và kim loại M hoá trị không đổi tác dụng với dung dịch HCl dư thấy giải phóng 1,232 lít khí H2 (đktc). Mặt khác hỗn hợp X trên tác dụng vừa đủ với lượng khí Cl2 điều chế được bằng cách cho 3,792 gam KMnO4 tác dụng với dung dịch HCl đặc dư. Tỉ lệ số mol của Fe và M trong hỗn hợp là 1: 3. Kim loại M là A. Mg. B. Cu. C. Al. D. Zn. (Đề thi thử THPT Quốc Gia lần 2 – THPT Chuyên Sư Phạm HN, năm 2016) Hướng dẫn giải + Số oxi hóa của Fe sau khi tác dụng với dung dịch HCl là +2, còn sau khi tác dụng với Cl2 là +3. + TN1: Mol :
M → M n + + ne x→
nx
2H + + 2e → H2 0,11 ← 0,055
Fe → Fe2 + + 2e Mol : y → 2y AÙp duïng ÑL baûo toaøn e : nx + 2y = 0,11 (1) + TN2 : ta xeùt caû quaù trình, chæ quan taâm caùc nguyeân toá thay ñoåi soá oxi hoùa.
12 MIXED by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Phát triển tư duy sáng tạo giải nhanh bài tập trắc nghiệm hóa học 10 - Nguyễn Minh Tuấn
Fe → Fe3+ + 3e Mol : y → 3y AÙp duïng ÑL baûo toaøn e : nx + 3y = 0,12 Laáy (1) tröø (2) ta ñöôïc : y = 0,01 thay y = 0,01 vaøo (2) ta ñöôïc : nx = 0,09 Laïi co:ù 56.0,01 + xM = 1,37 → Mx = 0,81 Töø (3) vaø (4) suy ra : M = 9n → kim loaïi laø nhoâm (Al).
N
(2)
U
Y
N
H Ơ
(3) (4)
G
Đ
ẠO
TP .Q
→ M n + + ne Mn +7 + 5e M → Mn +2 Mol : x → nx 0,024 → 0,12 P/S: Khi gặp lại dạng toán này, có thể áp dụng công thức để tính nhanh mol Fe: n Fe = n e (TN2) − n e (TN1)
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Ví dụ 25: Cho 31,84 gam hỗn hợp NaX và NaY (X, Y là 2 nguyên tố halogen ở 2 chu kì liên tiếp) vào dung dịch AgNO3 dư thì thu được 57,34g kết tủa. Công thức của hai muối là A. NaBr và NaI. B. NaF và NaCl. C. NaCl và NaBr. D. NaF, NaCl hoặc NaBr, NaI. Phân tích và hướng dẫn giải Do AgF tan, nên ta phải chia làm 2 trường hợp: + Trường hợp 1: NaF và NaCl (do X, Y thuộc 2 chu kì liên tiếp). Kết tủa chỉ có AgCl n = x x = 0,2 > 0 42x + 58,5y = 31,84 Ñaët NaF → → n NaCl = y 143,5y = 57,34 (do n AgCl = n NaCl = y) y = 0,4 > 0 Vaäy coâng thöùc 2 muoái coù theå laø NaF vaø NaCl. + Trường hợp 2: hỗn hợp muối ban đầu không chứa NaF.
H
Ñaët coâng thöùc chung cuûa 2 muoái ban ñaàu laø NaX. + AgNO
-L
Í-
3 → AgX Sô ñoà phaûn öùng : NaX keát tuûa
31,84 g
57,34 g
ÁN
57,34 − 31,84 31,84 ol ⇒= 106,13 = 0,3 m M NaX = 108 − 23 0,3 X, Y laø 2 ha logen thuoäc 2 chu kì lieân tieáp → 2 muoái laø NaBr (103) vaø NaI (150).
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
Ta coù: n NaX =
• Dạng 7: Bài toán về hiệu suất phản ứng
Phương pháp giải + Tính hiệu suất theo chất tham gia: H=
n thöïc teá n lyùthuyeát
.100%
13 MIXED by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Phát triển tư duy sáng tạo giải nhanh bài tập trắc nghiệm hóa học 10 - Nguyễn Minh Tuấn
+ Tính hiệu suất theo sản phẩm: n lyù thuyeát n thöïc teá
.100%
N
H=
N Y
U
Lưu ý: tính hiệu suất theo chất thiếu. Có thể tính trực tiếp ở dạng thể tích, khối lượng.
H Ơ
+ Nếu bài toán gồm nhiều quá trình: H = H1 .H 2 .H 3 ...
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
TP .Q
► Các ví dụ minh họa ◄ Ví dụ 26: Cho 3 lít Cl2 phản ứng với 2 lít H2; hiệu suất phản ứng đạt 80%. Phần trăm thể tích Cl2 trong hỗn hợp khí sau phản ứng là: (các thể tích khí được đo ở cùng điều kiện t0, p) A. 28%. B. 64%. C. 60%. D. 8%. Hướng dẫn giải + Ñaây laø baøi toaùn tính theo chaát tham gia.
TR ẦN
Cl 2 + H 2 → 2HCl VH < VCl → tính theo H 2 2 2 2 lít
2
VCl
2 (dö )
(thöïc teá)
= VH
2 (thöïc
teá)
= Vlyù thuyeát .H = 2.80% = 1,6 lít
00
VCl
B
3 lít
3
10
= 3 − 1,6 = 1,4 lít; Vsau phaûn öùng = Vtröôùc phaûn öùng = 3 + 2 = 5 lít
2+
1,4 .100% = 28%. 2 5 Ví dụ 27: Khối lượng natri và thể tích khí clo ở điều kiện tiêu chuẩn cần để điều chế 9,36 gam muối NaCl là (biết H = 80%) A. 3,68 gam và 2,24 lít. B. 3,68 gam và 1,792 lít. C. 4,6 gam và 1,792 lít. D. 4,6 gam và 2,24 lít. Hướng dẫn giải + Ñaây laø baøi toaùn hieäu suaát tính theo saûn phaåm : 9,36 n NaCl = = 0,16 mol 58,5 2Na + Cl 2 → 2NaCl
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
→ %VCl =
BỒ
ID Ư
Mol :
0,16 ← 0,08 ← 0,16 m Na (lyù thuyeát ) 0,16.23 → m Na (thöïc teá) = = = 4,6 gam H 80% VCl (lyù thuyeát) 0,08.22,4 2 → VCl (thöïc teá ) = = = 2,24 lít. 2 H 80%
14 MIXED by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Phát triển tư duy sáng tạo giải nhanh bài tập trắc nghiệm hóa học 10 - Nguyễn Minh Tuấn
2
HCl (phaûn öùng vôùi oxit)
H Ơ
TR ẦN
H
Ư N
= 0,3 mol 2 Baûo toaøn khoái löôïng : m = m Fe (FeCl ) + m Fe dö + m O (X) = 0,4.56 + 2,8 + 0,3.16 = 30 gam.
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
⇒ n O (X) =
G
Đ
⇒ n HCl (phaûn öùng vôùi oxit ) = n HCl − n HCl (phaûn öùng vôùi Fe) = 0,8 − 0,2 = 0,6 mol
ẠO
TP .Q
U
Y
N
Ví dụ 28: Cho m gam X gồm Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3 vào 400 ml dung dịch HCl 2M, sau phản ứng thu được 2,24 lít H2 (ở đktc), dung dịch Y, và 2,8 gam Fe không tan. Giá trị m là A. 27,2. B. 30,0. C. 25,2. D. 22,4 (Đề thi thử THPT Quốc Gia lần 2 – THPT Hàn Thuyên, năm 2016) Hướng dẫn giải + Sau phản ứng còn 2,8 gam Fe dư, suy ra dung dịch Y chỉ chứa FeCl2. 1 1 n HCl = 0,8 ; Baûo toaøn nguyeân toá Cl : n FeCl = n HCl = .0,8 = 0,4 mol 2 2 2 n HCl (phaûn öùng vôùi Fe) = 2n H = 2.0,1 = 0,2 mol
N
• Dạng 8: Bài toán tổng hợp
2
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
Ví dụ 29: Hỗn hợp X gồm Zn , Mg và Fe. Hòa tan hết 23,40 gam hỗn hợp X vào dung dịch HCl thu được 11,20 lít khí (đktc). Để tác dụng với vừa hết 23,40 gam hỗn hợp X cần 12,32 lít khí Clo (đktc). Khối lượng của Fe trong hỗn hợp là : A. 8,4 g. B. 11,2 g. C. 2,8 g. D. 5,6 g. (Đề thi thử THPT Quốc Gia lần 2 – THPT Chuyên KHTN - HN, năm 2016) Phân tích và hướng dẫn giải + HCl và Cl2 đều đóng vai trò chất oxi hóa, mấu chốt của bài toán ta cần nhận ra được: Zn, Mg có hóa trị không đổi; Fe có nhiều hóa trị, cụ thể khi tác dụng với dung dịch thu được muối sắt (II), còn khi tác dụng với Cl2 thu được muối sắt (III). + Sử dụng công thức tính nhanh số mol Fe trong X: 12,32 11,2 n Fe = n e (Cl trao ñoåi ) − ne (H trao ñoåi ) = 2n Cl − 2n H = 2. − 2. = 0,1 mol. 2 2 2 2 22,4 22,4 → m Fe = 0,1.56 = 5,6 gam.
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
Ví dụ 30: Đốt 6,16 gam Fe trong 2,24 lít (đktc) hỗn hợp khí X gồm Cl2 và O2, thu được 12,09 gam hỗn hợp Y chỉ gồm oxit và muối clorua (không còn khí dư). Hòa tan Y bằng dung dịch HCl (vừa đủ), thu được dung dịch Z. Cho AgNO3 dư vào Z, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là A. 27,65. B. 37,31. C. 44,87. D. 36,26. (Đề thi thử THPT Quốc Gia lần 1 – THPT Chuyên Tuyên Quang, năm 2016) Hướng dẫn giải Baûo toaøn khoái löôïng : m khí = m Y − m Fe = 12,09 − 6,16 = 5,93 gam. x = 0,07 n Cl = x x + y = 0,1 Ñaët 2 → → nO2 = y 71x + 32y = 5,93 y = 0,03
15 MIXED by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Phát triển tư duy sáng tạo giải nhanh bài tập trắc nghiệm hóa học 10 - Nguyễn Minh Tuấn
→ n HCl = 2n O (Y) = 2.0,03 = 0,06 mol Baûo toaøn nguyeân toá Cl : n AgCl = n Cl (Z) = 2nCl + n HCl = 2.0,07 + 0,06 = 0,2 mol 2
0,07 → 0,14
0,33
Ag+ + e → Ag
H Ơ
0,11 →
N
→ 2Cl − Cl2 + 2e O2 + 4e → 2O2 −
TP .Q
U
Mol : x ←x 0,03 → 0,12 Baûo toaøn electron : 0,33 = x + 0,14 + 0,12 → x = 0,07 mol
Y
Mol :
→ Fe3+ + 3e Fe
N
+ Baøi toaùn goàm 1 chuoãi phaûn öùngoxi hoùa − khöû, ta xeùt caû quaù trình :
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
→ m = m AgCl + m Ag = 0,2.143,5 + 0,07.108 = 36,26 gam.
16 MIXED by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
H Ơ N Y U
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
TP .Q
Câu 1: Cho sơ đồ chuyển hóa: Fe3O4 + dung dịch HI (dư) → X + Y + H2O Biết X và Y là sản phẩm cuối cùng của quá trình chuyển hóa. Các chất X và Y là A. Fe và I2. B. FeI3 và FeI2. C. FeI2 và I2. D. FeI3 và I2. Câu 2: Phát biểu nào sau đây đúng ? A. Dung dịch NaF phản ứng với dung dịch AgNO3 sinh ra AgF kết tủa. B. Iot có bán kính nguyên tử lớn hơn brom. C. Axit HBr có tính axit yếu hơn axit HCl. D. Flo có tính oxi hoá yếu hơn clo. Câu 3: Phát biểu nào sau đây không đúng ? A. Muối AgI không tan trong nước, muối AgF tan trong nước. B. Flo có tính oxi hoá mạnh hơn clo. C. Trong các hợp chất, ngoài số oxi hoá -1, flo và clo còn có số oxi hoá +1, +3, +5, +7. D. Dung dịch HF hoà tan được SiO2.
N
PHI KIM
CHỦ ĐỀ 04 :
o
H
t → KClO3 + KCl + H2 O Câu 4: Cho phản ứng hóa học: Cl 2 + KOH
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
Tỉ lệ giữa số nguyên tử clo đóng vai trò chất oxi hóa và số nguyên tử clo đóng vai trò chất khử trong phương trình hóa học của phản ứng đã cho tương ứng là A. 3 : 1. B. 1 : 3. C. 5 : 1. D. 1 : 5. Câu 5: Phát biểu nào sau đây không đúng ? A. Muối AgI không tan trong nước, muối AgF tan trong nước. B. Flo có tính oxi hoá mạnh hơn clo. C. Trong các hợp chất, ngoài số oxi hoá -1, flo và clo còn có số oxi hoá +1, +3, +5, +7. D. Dung dịch HF hoà tan được SiO2. Câu 6: Thuốc thử nào dưới đây phân biệt được khí O2 với khí O3 bằng phương pháp hóa học ? A. Dung dịch NaOH. B. Dung dịch Kl + hồ tinh bột.
A
C. Dung dịch CrSO 4 . D. Dung dịch H 2SO 4 .
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
Câu 7: Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế clo bằng cách A. điện phân nóng chảy NaCl. B. cho dung dịch HCl đặc tác dụng với MnO2, đun nóng. C. điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn. D. cho F2 đẩy Cl2 ra khỏi dung dịch NaCl. Câu 8: Cho các phản ứng sau : o
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
t → Khí X + H2O H2S + O2 (dư) o
850 C, Pt → Khí Y + H2O NH3 + O2 o
t NH4HCO3 + HCl loãng → Khí Z + NH4Cl + H2O Các khí X, Y, Z thu được lần lượt là : A. SO3, NO, NH3. B. SO2, N2, NH3. C. SO2, NO, CO2. D. SO3, N2, CO2. Câu 9: Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế oxi bằng cách A. nhiệt phân KClO3 có xúc tác MnO2. B. nhiệt phân Cu(NO3)2. C. điện phân nước. D. chưng cất phân đoạn không khí lỏng. Câu 10: Cho các phản ứng :
1 MIXED by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Ca(OH)2 + Cl2 → CaOCl2 + H2O
H Ơ N Y U TP .Q
2NO2 + 2NaOH → NaNO3 + NaNO2 + H2O 4KClO3 → KCl + 3KClO4 Số phản ứng oxi hoá - khử là : A. 5. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 11: Phát biểu nào sau đây đúng ? A. Phân urê có công thức là (NH4)2CO3. B. Phân hỗn hợp chứa nitơ, photpho, kali được gọi chung là phân NPK.
N
2H2S + SO2 → 3S + 2H2O O3 → O2 + O
ẠO
C. Phân lân cung cấp nitơ hoá hợp cho cây dưới dạng ion nitrat ( NO3− ) và ion amoni (NH4+).
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
D. Amophot là hỗn hợp các muối (NH4)2HPO4 và KNO3. Câu 12: Ứng dụng nào sau đây không phải của ozon? A. Chữa sâu răng. B. Tẩy trắng tinh bột, dầu ăn. C. Điều chế oxi trong phòng thí nghiệm. D. Sát trùng nước sinh hoạt. Câu 13: Phát biểu không đúng là: A. Hiđro sunfua bị oxi hóa bởi nước clo ở nhiệt độ thường. B. Kim cương, than chì, fuleren là các dạng thù hình của cacbon. C. Tất cả các nguyên tố halogen đều có các số oxi hóa: -1, +1, +3, +5 và +7 trong các hợp chất. D. Trong công nghiệp, photpho được sản xuất bằng cách nung hỗn hợp quặng photphorit, cát và than cốc ở 1200oC trong lò điện. Câu 14: Phương pháp để loại bỏ tạp chất HCl có lẫn trong khí H2S là: Cho hỗn hợp khí lội từ từ qua một lượng dư dung dịch A. Pb(NO3)2. B. NaHS. C. AgNO3. D. NaOH. Câu 15: Phát biểu nào sau đây là sai ? A. Bán kính nguyên tử của clo lớn hơn bán kính nguyên tử của flo. B. Độ âm điện của brom lớn hơn độ âm điện của iot. C. Tính axit của HF mạnh hơn tính axit của HCl.
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
D. Tính khử của ion Br − lớn hơn tính khử của ion Cl − . Câu 16: Cho dãy các oxit sau: SO2, NO2, NO, SO3, CrO3, P2O5, CO, N2O5, N2O. Số oxit trong dãy tác dụng được với H2O ở điều kiện thường là : A. 5. B. 6. C. 8. D. 7. Câu 17: Dãy chất nào sau đây đều thể hiện tính oxi hóa khi phản ứng với SO2? A. H2S, O2, nước brom. B. O2, nước brom, dung dịch KMnO4. C. Dung dịch NaOH, O2, dung dịch KMnO4. D. Dung dịch BaCl2, CaO, nước brom. Câu 18: Cho các thí nghiệm sau: (a) Đốt khí H2S trong O2 dư (b) Nhiệt phân KClO3 (xúc tác MnO2) (c) Dẫn khí F2 vào nước nóng (d) Đốt P trong O2 dư (e) Khí NH3 cháy trong O2 (g) Dẫn khí CO2 vào dung dịch Na2SiO3 Số thí nghiệm tạo ra chất khí là A. 5. B. 4. C. 2. D. 3.
2 MIXED by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
0
H Ơ N Y
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
t Câu 21: Cho phản ứng : NaX(rắn) + H2SO4 (đặc) → NaHSO4 + HX (khí) Các hiđro halogenua (HX) có thể điều chế theo phản ứng trên là A. HCl, HBr và HI. B. HF và HCl. D. HF, HCl, HBr và HI. C. HBr và HI. Câu 22: Cho các phản ứng hóa học sau:
Đ
ẠO
TP .Q
Câu 19: Ở điều kiện thích hợp xảy ra các phản ứng sau: (b) C + 2H2 → CH4 (a) 2C + Ca → CaC2 (c) C + CO2 → 2CO (d) 3C + 4Al → Al4C3 Trong các phản ứng trên, tính khử của cacbon thể hiện ở phản ứng A. (c) . B. (b) . C. (a) . D. (d) . Câu 20: Cho các phát biểu sau: (a) Trong các phản ứng hóa học, flo chỉ thể hiện tính oxi hóa. (b) Axit flohiđric là axit yếu. (c) Dung dịch NaF loãng được dùng làm thuốc chống sâu răng. (d) Trong hợp chất, các halogen (F, Cl, Br, I) đều có số oxi hóa: -1, +1, +3, +5 và +7. (e) Tính khử của các ion halogenua tăng dần theo thứ tự: F–, Cl–, Br–, I–. Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là A. 2. B. 4. C. 3. D. 5.
N
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
U
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
o
t (a) S + O 2 → SO 2 o
00
B
t (b) S + 3F2 → SF6
10
(c) S + Hg → HgS o
2+
3
t (d) S + 6HNO3 (ñaëc) → H 2 SO4 + 6NO2 + 2H 2 O
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
Số phản ứng trong đó S thể hiện tính khử là A. 2. B. 3. C. 1. D. 4. Câu 23: Trái cây được bảo quản lâu hơn trong môi trường vô trùng. Trong thực tế, người ta sử dụng nước ozon để bảo quản trái cây. Ứng dụng trên dựa vào tính chất nào sau đây? A. Ozon trơ về mặt hóa học. B. Ozon là chất khí có mùi đặc trưng. C. Ozon là chất có tính oxi hóa mạnh. D. Ozon không tác dụng được với nước. Câu 24: Khí nào sau đây không bị oxi hóa bởi nước Gia-ven. A. HCHO. B. H2S. C. CO2. D. SO2. Câu 25: Các khí có thể cùng tồn tại trong một hỗn hợp là A. HI và O3. B. H2S và Cl2. C. NH3 và HCl. D. Cl2 và O2. Câu 26: Cho các chất tham gia phản ứng : (a) S + F2 (b) SO2 + Br2 + H2O (c) SO2 + O2 (to, xt) (e) SO2 + H2O (f) H2S + Cl2 (dư) + H2O (d) S + H2SO4 (đặc, nóng) Số phản ứng tạo ra lưu huỳnh ở mức oxi hoá +6 là : A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 27: Cho các dung dịch : FeCl2, FeCl3, ZnCl2, CuSO4. Có bao nhiêu dung dịch tạo kết tủa với khí H2S ? A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 28: Dung dịch Br2 màu vàng, chia làm 2 phần. Dẫn khí X không màu qua phần 1 thấy mất màu. Khí Y không màu qua phần 2, thấy dung dịch sẫm màu hơn. X và Y là A. HI và SO2. B. H2S và SO2. C. SO2 và H2S. D. SO2 và HI.
3 MIXED by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 29: Phát biểu nào dưới đây không đúng? A. Đốt cháy hoàn toàn CH 4 bằng oxi, thu được CO 2 và H 2 O . B. SiO 2 là oxit axit.
N
C. SiO 2 tan tốt trong dung dịch HCl.
N
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
Câu 30: Cho x mol khí Cl2 vào bình chứa KOH loãng nguội và y mol khí Cl2 vào bình chứa KOH đặc nóng, sau phản ứng số mol KCl thu được ở 2 thí nghiệm bằng nhau. Ta có tỉ lệ A. x : y = 5 : 3. B. x : y = 3 : 5. C. x : y = 3 : 1. D. x : y = 1 : 3. Câu 31: Cho FeS tác dụng với dung dịch HCl thu được khí X. Nhiệt phân KClO3 có xúc tác MnO2 thu được khí Y. Cho Na2SO3 tác dụng với dung dịch HCl thu được khí Z. Các khí X, Y, Z lần lượt là C. H2S, Cl2, SO2. D. O2, H2S, SO2. A. O2, SO2 , H2S. B. H2S, O2, SO2.
H Ơ
D. Sục khí CO 2 vào dung dịch Ca(OH)2 dư, dung dịch bị vẩn đục.
4 MIXED by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
CHỦ ĐỀ 02 : PHẢN ỨNG OXI HÓA – KHỬ
H Ơ
N
TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG VÀ CÂN BẰNG HÓA HỌC
C. Ag, NO, O2.
D. Ag2O, NO2, O2.
Y
B. Ag2O, NO, O2.
U
A. Ag, NO2, O2.
N
Câu 1: Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân hoàn toàn AgNO3 là :
TP .Q
Câu 2: Cho các cân bằng hóa học sau:
→ N2O4 (k) (b) 2NO2 (k) ←
→ 2NH3 (k) (c) 3H2 (k) + N2 (k) ←
→ 2SO3 (k) (d) 2SO2 (k) + O2 (k) ←
Đ
ẠO
→ 2HI (k) (a) H2 (k) + I2 (k) ←
G
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Ở nhiệt độ không đổi, khi thay đổi áp suất chung của mỗi hệ cân bằng, cân bằng hóa học nào ở trên B. (b).
C. (c).
H
A. (d).
Ư N
không bị chuyển dịch?
D. (a).
TR ẦN
Câu 3: Cho dãy các chất và ion : Cl2, F2, SO2, Na+, Ca2+, Fe2+, Al3+, Cr2+, S2 − , Cl − . Số chất và ion trong dãy đều có tính oxi hoá và tính khử là : B. 6.
C. 4.
D. 5.
B
A. 3.
10
00
Câu 4: Cho phương trình hóa học (với a, b, c, d là các hệ số) :
Tỉ lệ a : c là : B. 3 :1.
C. 3 : 2.
ẤP
A. 2 : 1.
2+
3
aFeSO4 + bCl2 → cFe2(SO4)3 + dFeCl3
D. 4 : 1.
Câu 5: Cho dãy gồm các phân tử và ion : Zn, S, FeO, SO2, Fe , Cu , HCl. Tổng số phân tử và ion 2+
C
2+
A
trong dãy vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử là B. 4.
C. 6.
D. 5.
H
Ó
A. 7.
-L
Í-
Câu 6: Trong một bình thuỷ tinh kín có cân bằng sau :
N2O4
(màu nâu đỏ)
TO
ÁN
2NO2
∆H < 0 (hay + Q)
(không màu)
Ngâm bình này vào nước đá. Màu của hỗn hợp khí trong bình biến đổi như thế nào ? B. Màu nâu nhạt dần.
C. Màu nâu đậm dần.
D. Không thay đổi.
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
A. Ban đầu nhạt dần sau đó đậm dần.
Câu 7: Cho cân bằng : 2SO2 (k) + O2 (k) 2SO3 (k). Khi tăng nhiệt độ thì tỉ khối của hỗn hợp khí so với H2 giảm đi. Phát biểu đúng khi nói về cân bằng này là :
A. Phản ứng nghịch toả nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ. B. Phản ứng thuận toả nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều nghịch khi tăng nhiệt độ. C. Phản ứng nghịch thu nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ.
1 MIXED by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
D. Phản ứng thuận thu nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều nghịch khi tăng nhiệt độ. Câu 8: Hệ cân bằng sau được thực hiện trong bình kín:
H Ơ
N
→ CO 2 ( k ) + H 2 ( k ) ; ∆H < 0 CO ( k ) + H 2 O ( k ) ←
C. cho chất xúc tác vào hệ.
D. giảm nhiệt độ của hệ.
Y
B. tăng áp suất chung của hệ.
TP .Q
U
A. thêm khí H2 vào hệ.
N
Cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận khi
Câu 9: Cho phản ứng : FeSO4 + K2Cr2O7 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + Cr2(SO4)3 + K2SO4 + H2O
B. 12
C. 14.
D. 30.
Đ
A. 26.
ẠO
Tổng hệ số cân bằng của các chất trong phản ứng là :
G
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Câu 10: Cho các chất Cl2, H2O, KBr, HF, H2SO4 đặc, nóng. Đem trộn từng cặp chất với nhau, số cặp B. 5.
C. 2.
H
A. 3.
Ư N
chất có phản ứng oxi hoá - khử xảy ra là
D. 4.
TR ẦN
Câu 11: Hoà tan x mol CuFeS2 bằng dung dịch HNO3 đặc nóng, thu được y mol NO2 (sản phẩm khử
duy nhất). Biểu thức liên hệ giữa x và y là : B. y =15x.
C. x =15y.
D. x =17y.
B
A. y =17x.
00
Câu 12: Cho các phản ứng :
10
(a) Sn + HCl (loãng) →
2+
ẤP
(e) Al + H2SO4 (loãng) →
o
t → (d) Cu + H2SO4 (đặc)
3
o
t → (c) MnO2 + HCl (đặc)
(b) FeS + H2SO4 (loãng) →
(g) FeSO4 + KMnO4 + H2SO4 →
C
Số phản ứng mà H+ của axit đóng vai trò oxi hóa là : B. 6.
C. 2.
D. 5.
Ó
A
A. 3.
Í-
H
Câu 13: Trong phản ứng: K2Cr2O7 + HCl → CrCl3 + Cl2 + KCl + H2O
-L
Số phân tử HCl đóng vai trò chất khử bằng k lần tổng số phân tử HCl tham gia phản ứng. Giá trị của k là
ÁN
A. 4/7.
B. 1/7.
C. 3/14.
D. 3/7.
TO
Câu 14: Tổng hệ số (các số nguyên, tối giản) của tất cả các chất trong phương trình phản ứng giữa Cu
G
với dung dịch HNO3 đặc, nóng là :
BỒ
ID Ư
Ỡ N
A. 8.
B. 11.
C. 9.
D. 10.
Câu 15: Cho các phát biểu sau :
(1) Phản ứng thuận nghịch là phản ứng xảy ra theo 2 chiều ngược nhau. (2) Chất xúc tác có tác dụng làm tăng tốc độ phản ứng thuận và nghịch. (3) Cân bằng hóa học là trạng thái mà phản ứng đã xảy ra hoàn toàn. (4) Khi phản ứng thuận nghịch đạt trạng thái cân bằng hóa học, lượng các chất sẽ không đổi.
2 MIXED by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
(5) Khi phản ứng thuận nghịch đạt trạng thái cân bằng hóa học, phản ứng dừng lại. Các phát biểu sai là C. (2), (3).
D. (4), (5).
N
B. (3), (4).
H Ơ
A. (3), (5).
N
Câu 16: Cho cân bằng hoá học : N2 (k) +3H2 (k) 2NH3 (k) ∆H < 0 (*)
C. tăng áp suất của hệ phản ứng.
D. tăng nhiệt độ của hệ phản ứng.
ẠO
→ N O (k) Câu 17: Trong một bình kín có cân bằng hóa học sau : 2NO2 (k) ← 2 4
U
B. thêm chất xúc tác vào hệ phản ứng.
TP .Q
A. giảm áp suất của hệ phản ứng.
Y
Cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận khi :
Đ
Tỉ khối hơi của hỗn hợp khí trong bình so với H2 ở nhiệt độ T1 bằng 27,6 và ở nhiệt độ T2 bằng 34,5.
G
Biết T1> T2. Phát biểu nào sau đây về cân bằng trên là đúng?
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
A. Phản ứng thuận là phản ứng tỏa nhiệt.
H
B. Khi tăng nhiệt độ, áp suất chung của hệ cân bằng giảm.
TR ẦN
C. Khi giảm nhiệt độ, áp suất chung của hệ cân bằng tăng. D. Phản ứng nghịch là phản ứng tỏa nhiệt.
B
Câu 18: Cho phản ứng: FeO + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O.
B. 6.
10
A. 4.
00
Trong phương trình của phản ứng trên, khi hệ số của FeO là 3 thì hệ số của HNO3 là D. 8.
2+
3
Câu 19: Cho các phản ứng sau :
C. 10.
(b) HCl + NH4HCO3 → NH4Cl + CO2 +
ẤP
(a) 4HCl + PbO2 → PbCl2 + Cl2 + 2H2O
C
H2O
(d) 2HCl + Zn → ZnCl2 + H2
Ó
A
(c) 2HCl + 2HNO3 → 2NO3 + Cl2 + 2H2O
H
Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính khử là
Í-
A. 2.
B. 4.
C. 1.
D. 3.
-L
Câu 20: Cho cân bằng hoá học : 2SO2 (k) + O2 (k) 2SO3 (k); phản ứng thuận là phản ứng toả
ÁN
nhiệt. Phát biểu đúng là :
TO
A. Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ.
G
B. Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ SO3.
Ỡ N
C. Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ O2.
BỒ
ID Ư
D. Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi giảm áp suất hệ phản ứng. Câu 21: Cho hai hệ cân bằng sau trong hai bình kín:
C (r) + CO2 (k) 2CO(k); ∆H = 172 kJ;
(1)
CO (k) + H2O (k) CO2 (k) + H2 (k); ∆H = – 41 kJ
(2)
3 MIXED by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Có bao nhiêu điều kiện trong các điều kiện sau đây làm các cân bằng trên chuyển dịch ngược chiều nhau (giữ nguyên các điều kiện khác)? (3) Tăng áp suất.
(4) Dùng chất xúc tác.
H Ơ
(2) Thêm khí CO2 vào.
N
(1) Tăng nhiệt độ.
D. 4.
Câu 22: Cho sơ đồ sau :
ẠO
(1) (2) ( 3) (4) ( 5) (6) (7) S → CuS → SO2 → SO3 → H2SO4 → H2 → HCl → Cl2
Y
C. 3.
U
B. 2.
TP .Q
A. 5.
N
(5) Thêm khí CO vào.
Hãy cho biết phản ứng nào trong các phản ứng trên không phải là phản ứng oxi hóa - khử ?
C. (4), (6).
D. (1), (2), (3), (4),
Đ
B. (4), (5), (6), (7).
G
A. (4).
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
(5).
H
Câu 23: Cho dung dịch X chứa KMnO4 và H2SO4 (loãng) lần lượt vào các dung dịch : FeCl2, FeSO4, A. 5.
TR ẦN
CuSO4, MgSO4, H2S, HCl (đặc). Số trường hợp có xảy ra phản ứng oxi hoá - khử là
B. 3.
C. 6.
D. 4.
B
Câu 24: Cho phản ứng: SO2 + KMnO4 + H2O → K2SO4 + MnSO4 + H2SO4.
B. 7.
10
A. 5.
00
Trong phương trình hóa học của phản ứng trên, khi hệ số của KMnO4 là 2 thì hệ số của SO2 là
C. 6.
D. 4.
oxi hóa bao nhiêu chất ?
B. 6.
C. 5.
ẤP
A. 7.
2+
3
Câu 25: Cho các chất sau : FeBr3, FeCl2, Fe3O4, AlBr3, MgI, KBr, NaCl. Axit H2SO4 đặc nóng có thể D. 4.
C
Câu 26: Khi cho Cu tác dụng với dung dịch chứa H2SO4 loãng và NaNO3, vai trò của NaNO3 trong
Ó H
A. chất xúc tác.
A
phản ứng là :
B. chất oxi hoá.
C. môi trường.
D. chất khử.
-L
Í-
Câu 27: Cho các chất : KBr, S, SiO2, P, Na3PO4, FeO, Cu và Fe2O3. Trong các chất trên, số chất có A. 4.
ÁN
thể bị oxi hoá bởi dung dịch axit H2SO4 đặc nóng là :
B. 5.
Ỡ N
G
TO
Câu 28: Cho cân bằng sau trong bình kín:
C. 7.
D. 6.
2NO2 (khí) N2O4 (khí) (nâu đỏ)
(không màu)
BỒ
ID Ư
Biết khi hạ nhiệt độ của bình thì màu nâu đỏ nhạt dần. Phản ứng thuận có
A. ∆H < 0, phản ứng thu nhiệt.
B. ∆H < 0, phản ứng toả nhiệt.
C. ∆H > 0, phản ứng toả nhiệt.
D. ∆H > 0, phản ứng thu nhiệt.
Câu 29: Cho cân bằng hóa học sau: 2SO2 (k) + O2 (k) 2SO3 (k) ; ∆H < 0
4 MIXED by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Cho các biện pháp : (1) tăng nhiệt độ, (2) tăng áp suất chung của hệ phản ứng, (3) hạ nhiệt độ, (4) dùng thêm chất xúc tác V2O5, (5) giảm nồng độ SO3, (6) giảm áp suất chung của hệ phản ứng. Những
B. (1), (2), (4).
C. (1), (2), (4), (5).
D. (2), (3), (5).
H Ơ
A. (2), (3), (4), (6).
N
biện pháp nào làm cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận ?
C. 12.
D. 30.
U
B. 20.
TP .Q
A. 18.
Y
và N2O là 2 : 1). Hệ số cân bằng tối giản của HNO3 trong phương trình hoá học là
N
Câu 30: Cho phản ứng sau : Mg + HNO3 → Mg(NO3)2 + NO + N2O + H2O (tỉ lệ số mol giữa NO
100oC số mol chất Z là y. Biết x > y và (n+m) > (p+q), kết luận nào sau đây đúng?
Đ
A. Phản ứng thuận tỏa nhiệt, làm giảm áp suất của hệ.
G
B. Phản ứng thuận tỏa nhiệt, làm tăng áp suất của hệ.
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
Câu 31: Cho cân bằng hóa học : nX (k) + mY (k) pZ (k) + qT (k). Ở 50oC, số mol chất Z là x; Ở
Ư N
C. Phản ứng thuận thu nhiệt, làm tăng áp suất của hệ.
H
D. Phản ứng thuận thu nhiệt, làm giảm áp suất của hệ.
TR ẦN
Câu 32: Cho phương trình hóa học của phản ứng: X + 2Y → Z + T. Ở thời điểm ban đầu, nồng độ của chất X là 0,01 mol/l. Sau 20 giây, nồng độ của chất X là 0,008 mol/l. Tốc độ trung bình của phản
mol/(l.s).
D. 5,0.10-4
2+
3
Câu 33: Cho cân bằng (trong bình kín) sau :
C. 1,0.10-4 mol/(l.s).
00
B. 7,5.10-4 mol/(l.s).
10
A. 4,0.10-4 mol/(l.s).
B
ứng tính theo chất X trong khoảng thời gian trên là
∆H<0
(*)
ẤP
CO (k) + H2O (k) CO2 (k) + H2 (k)
C
Trong các yếu tố: (1) tăng nhiệt độ; (2) thêm một lượng hơi nước; (3) thêm một lượng H2; (4) tăng áp
A
suất chung của hệ; (5) dùng chất xúc tác. Dãy gồm các yếu tố đều làm thay đổi cân bằng của hệ là :
B. (1), (2), (3).
C. (1), (2), (4).
D. (1), (4), (5).
H
Ó
A. (2), (3), (4).
Í-
Câu 34: Cho dãy các chất và ion: Zn, S, FeO, SO2, N2, HCl, Cu2+, Cl − . Số chất và ion có cả tính oxi
-L
hoá và tính khử là
B. 6.
C. 5.
D. 7.
ÁN
A. 4.
TO
Câu 35: Biện pháp nào làm tăng hiệu suất tổng hợp SO3 từ SO2 và O2 trong công nghiệp ? Biết phản
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
ứng tỏa nhiệt. (a) Thay O2 không khí bằng O2 tinh khiết. (b) Tăng áp suất bằng cách nén hỗn hợp. (c) Thêm xúc tác V2O5. (d) Tăng nhiệt độ để tốc độ phản ứng.
A. (b), (c).
B. (a), (b).
C. (a).
D. (a), (b), (c), (d).
→ cAl2 (SO4 )3 + dSO2 + eH 2 O Câu 36: Cho phương trình hóa học : aAl + bH 2SO4
5 MIXED by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Tỉ lệ a : b là
A. 1 : 1.
D . 2 : 3.
B. 1 : 2.
C. 1 : 3.
+ CO2 (k) 2CO(k); ∆H = 172 kJ;
(1)
CO (k) + H2O (k) CO2 (k) + H2 (k); ∆H = – 41 kJ
N
C (r)
H Ơ
N
Câu 37: Cho hai hệ cân bằng sau trong hai bình kín:
U
Y
(2)
nhau (giữ nguyên các điều kiện khác)? (1) Tăng nhiệt độ.
(3) Tăng áp suất.
(4) Dùng chất xúc tác.
C. 3. o
Ư N
B. 5.
G
(5) Thêm khí CO vào.
A. 4.
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Đ
ẠO
(2) Thêm khí CO2 vào.
TP .Q
Có bao nhiêu điều kiện trong các điều kiện sau đây làm các cân bằng trên chuyển dịch ngược chiều
D. 2.
t → 2NO (k); Câu 38: Cho hệ cân bằng trong một bình kín : N 2 (k) + O 2 (k) ←
TR ẦN
H
∆H > 0
Cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận khi
B. thêm khí NO vào hệ.
C. giảm áp suất của hệ.
D. thêm chất xúc tác vào hệ.
00
B
A. tăng nhiệt độ của hệ.
10
Câu 39: Cho phản ứng : Na2SO3 + KMnO4 + NaHSO4 → Na2SO4 + MnSO4 + K2SO4 + H2O
B. 23.
C. 31.
2+
A. 47.
3
Tổng hệ số của các chất (là những số nguyên, tối giản) trong phương trình phản ứng là :
D. 27.
C
chuyển dịch theo chiều thuận là
ẤP
Câu 40: Cho phản ứng : N2(k) + 3H2(k) 2NH3 (k); ∆ H = -92 kJ. Hai biện pháp đều làm cân bằng B. tăng nhiệt độ và tăng áp suất.
Ó
A
A. giảm nhiệt độ và giảm áp suất.
D. tăng nhiệt độ và giảm áp suất.
H
C. giảm nhiệt độ và tăng áp suất.
-L
Í-
Câu 41: Cho các phản ứng sau :
ÁN
4HCl + MnO2 → MnCl2 + Cl2 + 2H2O
TO
2HCl + Fe → FeCl2 + H2 14HCl + K2Cr2O7 → 2KCl + 2CrCl3 + 3Cl2 + 7H2O
Ỡ N
G
6HCl + 2Al → 2AlCl3 + 3H2
BỒ
ID Ư
16HCl + 2KMnO4 → 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O
Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính oxi hóa là :
A. 2.
B. 4.
C. 3.
D. 1.
Câu 42: Cho cân bằng hoá học: N2 (k) + 3H2 (k) 2NH3 (k); phản ứng thuận là phản ứng toả nhiệt. Cân bằng hoá học không bị chuyển dịch khi
6 MIXED by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
A. thay đổi nhiệt độ.
B. thay đổi áp suất của hệ.
C. thêm chất xúc tác Fe.
D. thay đổi nồng độ N2.
H Ơ
N
Câu 43: Cho các cân bằng sau
N
(I) 2HI (k) H2 (k) + I2 (k);
U
Y
(II) CaCO3 (r) CaO (r) + CO2 (k);
TP .Q
(III) FeO (r) + CO (k) Fe (r) + CO2 (k); (IV) 2SO2 (k) + O2 (k) 2SO3 (k).
B. 2.
C. 3.
D. 1.
Đ
A. 4.
Ư N
G
Câu 44: Cho các phương trình phản ứng sau :
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
Khi giảm áp suất của hệ, số cân bằng bị chuyển dịch theo chiều nghịch là
H
(a) Fe + 2HCl → FeCl2 + H2
TR ẦN
(b) Fe3O4 + 4H2 SO4 → Fe2 (SO4 )3 + FeSO4 + 4H 2 O
(c) 2KMnO4 + 16HCl → 2KCl + 2MnCl 2 + 5Cl 2 + 8H 2 O
00
B
(d) FeS + H 2 SO4 → FeSO4 + H 2 S
10
(e ) 2Al + 3H2 SO4 → Al2 (SO4 )3 + 3H2
45:
Trong
bình
kín
có
C. 3. hệ
D. 1. cân
bằng
hóa
học
sau:
C
Câu
B. 4.
ẤP
A. 2.
2+
3
Trong các phản ứng trên, số phản ứng mà ion H + đóng vai trò chất oxi hóa là
Ó
A
→ CO (k) + H O (k); ∆H > 0 CO2 (k) + H 2 (k) ← 2
Í-
H
Xét các tác động sau đến hệ cân bằng: (b) Thêm một lượng hơi nước;
-L
(a) Tăng nhiệt độ;
ÁN
(c) giảm áp suất chung của hệ; (d) dùng chất xúc tác; (e) thêm một lượng CO2,
TO
Trong những tác động trên, các tác động làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận là
A. (a), (c) và (e).
B. (a) và (e).
C. (d) và (e).
D. (b), (c) và (d).
Ỡ N
G
Câu 46: Cho cân bằng hóa học : CaCO3 (raén) CaO (raén) + CO2 (khí)
BỒ
ID Ư
Biết phản ứng thuận là phản ứng thu nhiệt. Tác động nào sau đây vào hệ cân bằng để cân bằng đã cho chuyển dịch theo chiều thuận?
A. Giảm nhiệt độ.
B. Tăng áp suất.
C. Tăng nồng đột khí CO2.
D. Tăng nhiệt độ.
7 MIXED by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 47: Cho cân bằng hóa học sau: 2NH3 (k) N2 (k) + 3H2 (k). Khi tăng nhiệt độ của hệ thì tỉ khối của hỗn hợp so với H2 giảm. Nhận xét nào sau đây là đúng?
H Ơ
N
A. Khi tăng áp suất của hệ, cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận. B. Khi tăng nhiệt độ của hệ, cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận.
N
C. Phản ứng thuận là phản ứng tỏa nhiệt.
U
Y
D. Khi tăng nồng độ của NH3, cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch.
TP .Q
Câu 48: Cho cân bằng sau : H2 (k) + I2 (k) 2HI (k) ∆ H >0. Hãy cho biết dãy yếu tố nào sau B. nhiệt độ, nồng độ.
C. nhiệt độ, nồng độ và xúc tác.
D. nhiệt độ, áp suất.
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Câu 49: Thực hiện phản ứng sau trong bình kín: H 2 (k) + Br2 (k) → 2HBr (k)
Đ
A. nhiệt độ, áp suất, nồng độ.
ẠO
đây đều làm chuyển dịch cân bằng ?
A. 4.10 −4 mol/(l.s) .
TR ẦN
trung bình của phản ứng tính theo Br2 trong khoảng thời gian trên là
H
Lúc đầu nồng độ hơi Br2 là 0,072 mol/l. Sau 2 phút, nồng độ hơi Br2 còn lại là 0,048 mol/l. Tốc độ
B. 8.10 −4 mol/(l.s) .
C. 2.10 −4 mol/(l.s) .
.
D. 6.10 −4 mol/(l.s)
00
B
Câu 50: Nhiệt phân các muối sau : NH4Cl, (NH4)2CO3, NH4NO3, NH4HCO3. Trường hợp nào xảy ra B. NH4Cl.
C. NH4HCO3.
D. NH4NO3.
3
A. (NH4)2CO3.
10
phản ứng oxi hoá - khử ?
2+
Câu 51: Cho chất xúc tác MnO2 vào 100 ml dung dịch H2O2, sau 60 giây thu được 3,36 ml khí O2 (ở
ẤP
đktc). Tốc độ trung bình của phản ứng (tính theo H2O2) trong 60 giây trên là B. 2,5.10-4 mol/(l.s).
C. 5,0.10-4 mol/(l.s).
D. 5,0.10-5
C
A. 1,0.10-3 mol/(l.s).
A
mol/(l.s).
H
Ó
Câu 52: Cho Fe (hạt) phản ứng với dung dịch HCl 1M. Thay đổi các yếu tố sau:
-L
Í-
(1) Thêm vào hệ một lượng nhỏ dung dịch CuSO4. (2) Thêm dung dịch HCl 1M lên thể tích gấp đôi.
ÁN
(3) Nghiền nhỏ hạt sắt thành bột sắt.
TO
(4) Pha loãng dung dịch HCl bằng nước cất lên thể tích gấp đôi.
G
Có bao nhiêu cách thay đổi tốc độ phản ứng?
BỒ
ID Ư
Ỡ N
A. 1.
B. 4.
C. 3.
D. 2.
Câu 53: Xét phản ứng phân hủy N2O5 trong dung môi CCl4 ở 45oC : N2O5 → N2O4 +
1 O2 2
Ban đầu nồng độ của N2O5 là 2,33M, sau 184 giây nồng độ của N2O5 là 2,08M. Tốc độ trung bình của phản ứng tính theo N2O5 là
8 MIXED by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
A. 6,80.10-4 mol/(l.s)
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
B. 2,72.10-3 mol/(l.s).
C. 6,80.10-3 mol/(l.s).
D. 1,36.10-3
mol/(l.s).
H Ơ
N
Câu 54: Cho phản ứng : Cu + H + + NO3− → Cu2 + + NO + H 2 O
B. 23.
C. 28.
D. 10.
TP .Q
U
Câu 55: Cho ba mẫu đá vôi (100% CaCO3) có cùng khối lượng: mẫu 1 dạng khối, mẫu 2 dạng viên
Y
A. 22.
N
Tổng các hệ số cân bằng (tối giản, có nghĩa) của phản ứng trên là
nhỏ, mẫu 3 dạng bột mịn vào ba cốc đựng cùng thể tích dung dịch HCl (dư, cùng nồng độ, ở điều kiện
ẠO
thường). Thời gian để đá vôi tan hết trong ba cốc tương ứng là t1, t2, t3 giây. So sánh nào sau đây
đúng?
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Câu 56: Cho cân bằng hoá học : PCl5 (k) PCl3 (k) + Cl2 (k); ∆H > 0
H
Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi
D. t 2 < t1 < t 3 .
Đ
C. t1 = t 2 = t 3 .
G
B. t1 < t 2 < t 3 .
Ư N
A. t 3 < t 2 < t1 .
B. tăng nhiệt độ của hệ phản ứng.
C. thêm Cl2 vào hệ phản ứng.
D. tăng áp suất của hệ phản ứng.
TR ẦN
A. thêm PCl3 vào hệ phản ứng.
B
Câu 57: Cho cân bằng hóa học: H2 (k) + I2 ?(k) 2HI (k); ∆H > 0.
10
00
Cân bằng không bị chuyển dịch khi
A. giảm áp suất chung của hệ.
D. tăng nồng độ H2.
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
C. tăng nhiệt độ của hệ.
B. giảm nồng độ HI.
9 MIXED by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
N
CHỦ ĐỀ 01 : NGUYÊN TỬ - BẢNG TUẦN HOÀN – LIÊN KẾT HÓA HỌC
H Ơ
Câu 1: Cho giá trị độ âm điện của các nguyên tố: F (3,98); O (3,44); C (2,55); H (2,20); Na (0,93). B. NaF.
C. CO2.
D. CH4.
Y
A. H2O.
N
Hợp chất nào sau đây là hợp chất ion?
B. [Ar]3d9 và [Ar]3d3.
C. [Ar]3d9 và [Ar]3d14s2.
D. [Ar]3d74s2 và [Ar]3d3.
ẠO
A. [Ar]3d74s2 và [Ar]3d14s2.
TP .Q
U
Câu 2: Cấu hình electron của ion Cu2+ và Cr3+ lần lượt là :
Câu 3: Cation R+ có cấu hình electron 1s22s22p63s23p6. Vị trí của nguyên tố R trong bảng tuần hoàn
Đ B. chu kì 4, nhóm IIA.
C. chu kì 3, nhóm VIIA.
D. chu kì 4, nhóm IA.
Ư N
G
A. chu kì 3, nhóm VIIIA.
H
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
các nguyên tố hóa học là
A. K2O.
TR ẦN
Câu 4: Chất nào sau đây là hợp chất ion? B. HCl.
C. CO2.
D. SO2.
Câu 5: X, Y, Z là những nguyên tố có số điện tích hạt nhân là 9, 19, 8. Nếu các cặp X và Y; Y và Z;
00
B
X và Z tạo thành liên kết hoá học thì các cặp nào sau đây có liên kết cộng hoá trị phân cực ? B. Cặp X và Z.
10
A. Cặp X và Y, cặp Y và Z.
D. Cả 3 cặp.
3
C. Cặp X và Y, cặp X và Z.
2+
Câu 6: Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử của nguyên tố X có 4 electron ở lớp L (lớp thứ hai). Số proton
ẤP
có trong nguyên tử X là
B. 5.
D. 7.
A
Ó
Câu 7: Có các nhận định
C. 6.
C
A. 8.
H
(1) S2- < Cl- < Ar < K+ là dãy được sắp xếp theo chiều tăng dần bán kính nguyên tử.
-L
cùng là 4s1.
Í-
(2) Có 3 nguyên tố mà nguyên tử của nó ở trạng thái cơ bản có cấu hình electron ở lớp vỏ ngoài
ÁN
(3) Cacbon có hai đồng vị, Oxi có 3 đồng vị. Số phân tử CO2 được tạo ra từ các đồng vị trên là 12.
TO
(4) Các nguyên tố: F, O, S, Cl đều là những nguyên tố p.
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
(5) Nguyên tố X tạo được hợp chất khí với hiđro có dạng HX. Vậy X tạo được oxit cao X2O7.
Số nhận định không chính xác là : A. 5.
B. 4.
C. 2.
D. 3.
Câu 8: Bán kính nguyên tử của các nguyên tố: 3Li, 8O, 9F, 11Na được xếp theo thứ tự tăng dần từ trái sang phải là : A. Li, Na, O, F.
B. F, Na, O, Li.
C. F, O, Li, Na.
D. F, Li, O, Na.
Câu 9: Phát biểu nào sau đây là sai?
1 MIXED by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
A. Trong một chu kì, bán kính nguyên tử kim loại nhỏ hơn bán kính nguyên tử phi kim. B. Các kim loại thường có ánh kim do các electron tự do phản xạ ánh sáng nhìn thấy được.
N
C. Nguyên tử kim loại thường có 1, 2 hoặc 3 electron ở lớp ngoài cùng.
H Ơ
D. Các nhóm A bao gồm các nguyên tố s và nguyên tố p.
N
Câu 10: Phát biểu nào sau đây là đúng?
U
Y
A. Trong tất cả các nguyên tử, số proton bằng số nơtron.
TP .Q
B. Những nguyên tử có cùng số khối thuộc cùng một nguyên tố hóa học. C. Hạt nhân của tất cả các nguyên tử đều có proton và nơtron.
ẠO
D. Nguyên tố M có Z = 11 thuộc chu kì 3 nhóm IA.
Đ
Câu 11: Tổng số hạt electron, proton, nơtron trong nguyên tử nguyên tố kim loại X bằng 34. Tổng số
G
electron trên các phân lớp p của nguyên tử nguyên tố Y là 11. Nhận xét nào sau đây không đúng ?
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
A. Hợp chất tạo bởi X và Y có trong khoáng vật xinvinit.
TR ẦN
C. X được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy.
H
B. Đơn chất Y tác dụng với O2 ở nhiệt độ thường. D. Hợp chất tạo bởi X và Y là hợp chất ion.
B
Câu 12: Liên kết hóa học trong phân tử Br2 thuộc loại liên kết B. ion.
00
A. hiđro.
10
C. cộng hóa trị có cực.
D. cộng hóa trị không cực.
2+
3
Câu 13: Khi so sánh NH3 với NH4+, phát biểu không đúng là : A. Trong NH3 và NH4+, nitơ đều có số oxi hóa -3.
ẤP
B. Phân tử NH3 và ion NH4+ đều chứa liên kết cộng hóa trị.
C
C. Trong NH3 và NH4+, nitơ đều có cộng hóa trị 3.
Ó
A
D. NH3 có tính bazơ, NH4+ có tính axit.
H
Câu 14: Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử H2O là liên kết A. cộng hoá trị không phân cực.
-L
Í-
B. ion. D. hiđro.
ÁN
C. cộng hoá trị phân cực.
Câu 15: Nguyên tử của nguyên tố X có electron ở mức năng lượng cao nhất là 3p. Nguyên tử của
TO
nguyên tố Y cũng có electron ở mức năng lượng 3p và có một electron ở lớp ngoài cùng. Nguyên tử X
Ỡ N
G
và Y có số electron hơn kém nhau là 2. Nguyên tố X, Y lần lượt là : A. khí hiếm và kim loại. B. phi kim và kim loại.
C. kim loại và khí hiếm. D. kim loại và kim
BỒ
ID Ư
loại. Câu 16: Ion X2+ có cấu hình electron ở trạng thái cơ bản 1s 2 2s 2 2p6 . Nguyên tố X là A. Ne (Z = 10).
B. Mg (Z = 12).
C. Na (Z = 11).
D. O (Z = 8).
Câu 17: Cho các nguyên tố: K (Z = 19), N (Z = 7), Si (Z = 14), Mg (Z = 12). Dãy gồm các nguyên tố được sắp xếp theo chiều giảm dần bán kính nguyên tử từ trái sang phải là:
2 MIXED by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
B. Mg, K, Si, N.
A. K, Mg, Si, N.
C. K, Mg, N, Si.
D. N, Si, Mg, K.
Câu 18: Mg có 3 đồng vị 24Mg, 25Mg và 26Mg. Clo có 2 đồng vị 35Cl và 37Cl. Có bao nhiêu loại phân B. 9.
H Ơ
A. 6.
N
tử MgCl2 khác tạo nên từ các đồng vị của 2 nguyên tố đó ? D. 10.
C. 12.
N
Câu 19: Phát biểu nào dưới đây không đúng ?
U
Y
A. Vỏ nguyên tử được cấu thành bởi các hạt electron.
TP .Q
B. Với mọi nguyên tử, khối lượng nguyên tử bằng số khối. C. Hạt nhân nguyên tử được cấu thành từ các hạt proton và nơtron.
ẠO
D. Nguyên tử được cấu thành từ các hạt cơ bản là proton, nơtron và electron.
Đ
Câu 20: Cấu hình electron của ion X2+ là 1s22s22p63s23p63d6. Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố
G
B. chu kì 4, nhóm VIIIA.
C. chu kì 3, nhóm VIB.
D. chu kì 4, nhóm IIA.
Ư N
A. chu kì 4, nhóm VIIIB.
H
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
hoá học, nguyên tố X thuộc
A. O2, H2O, NH3.
TR ẦN
Câu 21: Dãy gồm các chất trong phân tử chỉ có liên kết cộng hoá trị phân cực là : B. HCl, O3, H2S.
C. H2O, HF, H2S.
D. HF, Cl2, H2O.
B
Câu 22: Một ion M3+ có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 79, trong đó số hạt mang điện nhiều B. [Ar]3d64s2.
10
A. [Ar]3d54s1.
00
hơn số hạt không mang điện là 19. Cấu hình electron của nguyên tử M là C. [Ar]3d64s1.
D. [Ar]3d34s2.
2+
3
Câu 23: Cho dãy các chất: N2, H2, NH3, NaCl, HCl, H2O. Số chất trong dãy mà phân tử chỉ chứa liên kết cộng hóa trị không cực là B. 4.
ẤP
A. 2.
C. 5.
D. 3.
A
C
Câu 24: Dãy các nguyên tố sắp xếp theo chiều tăng dần tính phi kim từ trái sang phải là : B. N, P, O, F.
C. N, P, F, O.
H
Ó
A. P, N, O, F.
Í-
Câu 25: Nhận định nào sau đây đúng khi nói về 3 nguyên tử :
26 13
D. P, N, F, O.
26 X, 55 26 Y, 12 Z ?
-L
A. X, Y thuộc cùng một nguyên tố hoá học.
ÁN
B. X và Z có cùng số khối.
TO
C. X và Y có cùng số nơtron. D. X, Z là 2 đồng vị của cùng một nguyên tố hoá học.
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
Câu 26: Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử HCl thuộc loại liên kết A. hiđro.
B. ion.
C. cộng hóa trị có cực.
D. cộng hóa trị không cực.
Câu 27: Nguyên tử R tạo được cation R+. Cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng của R+ (ở trạng thái cơ bản) là 2p6. Tổng số hạt mang điện trong nguyên tử R là A. 10.
B. 11.
C. 22.
D. 23.
Câu 28: Cấu hình electron của nguyên tử Ca (Z= 20) ở trạng thái cơ bản là
3 MIXED by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
A. 1s22s22p63s23p63d2.
B. 1s22s22p63s23p64s1.
C. 1s22s22p63s23p64s2.
D. 1s22s22p63s23p63d14s1.
H Ơ
N
Câu 29: Oxit cao nhất của nguyên tố R ứng với công thức RO2. Trong hợp chất khí của nó với hiđro, R chiếm 75% về khối lượng. Khẳng định nào sau đây là sai ?
N
A. Lớp ngoài cùng của nguyên tử R (ở trạng thái cơ bản) có 4 electron.
TP .Q
C. Độ âm điện của nguyên tử nguyên tố R lớn hơn độ âm điện của nguyên tử nguyên tố hiđro.
U
Y
B. Phân tử RO2 là phân tử phân cực. D. Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử RO2 là liên kết cộng hóa trị có cực.
ẠO
Câu 30: Nguyên tố Y là phi kim thuộc chu kì 3, có công thức oxit cao nhất là YO3. Nguyên tố Y tạo B. Cu.
C. Mg.
D. Fe.
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
A. Zn.
Đ
với kim loại M hợp chất có công thức MY, trong đó M chiếm 63,64% về khối lượng. Kim loại M là
sau, phân tử nào có độ phân cực lớn nhất ? B. Cl2O.
C. MgO.
TR ẦN
A. NaCl.
H
Ư N
Câu 31: Cho độ âm điện của các nguyên tố: O (3,5), Na (0,9), Mg (1,2), Cl (3,0). Trong các phân tử D. MgCl2.
Câu 32: X và Y là hai nguyên tố thuộc cùng một chu kỳ, hai nhóm A liên tiếp. Số proton của nguyên
B
tử Y nhiều hơn số proton của nguyên tử X. Tổng số hạt proton trong nguyên tử X và Y là 33. Nhận
00
xét nào sau đây về X, Y là đúng?
10
A. Độ âm điện của X lớn hơn độ âm điện của Y.
3
B. Đơn chất X là chất khí ở điều kiện thường.
2+
C. Lớp ngoài cùng của nguyên tử Y (ở trạng thái cơ bản) có 5 electron.
C
Câu 33: Ở trạng thái cơ bản:
ẤP
D. Phân lớp ngoài cùng của nguyên tử X (ở trạng thái cơ bản) có 4 electron.
Ó
A
- Phân lớp electron ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố X là np2n+1.
Í-
H
- Tổng số electron trên các phân lớp p của nguyên tử nguyên tố Y là 7.
-L
- Số hạt mang điện trong nguyên tử nguyên tố Z nhiều hơn số hạt mang điện trong nguyên tử
ÁN
nguyên tố X là 20 hạt. Nhận xét nào sau đây là sai? B. Nguyên tố X và Y thuộc 2 chu kì kế tiếp.
C. Oxit và hiđroxit của Y có tính lưỡng tính.
D. Số oxi hóa cao nhất của X trong hợp chất
TO
A. Độ âm điện giảm dần theo thứ tự X, Y, Z.
G
là +7.
BỒ
ID Ư
Ỡ N
Câu 34: Khi nói về số khối, điều khẳng định nào sau đây luôn đúng ? Trong nguyên tử, số khối A. bằng tổng số các hạt proton và nơtron.
B. bằng tổng khối lượng các hạt proton và
nơtron. C. bằng tổng các hạt proton, nơtron và electron.
D. bằng nguyên tử khối.
Câu 35: Dãy gồm các ion X + , Y − và nguyên tử Z đều có cấu hình electron 1s22s22p6 là :
4 MIXED by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
A. Na+ , Cl − , Ag.
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
B. K + , Cl − , Ag.
C. Li + , F − , Ne.
D. Na+ , F − , Ne.
B. 1s22s22p43s1.
C. 1s22s22p63s2.
D. 1s22s22p63s1.
H Ơ
A. 1s22s22p53s2.
N
Câu 36: Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử Na (Z = 11) là
B. lớp L.
C. lớp N.
D. lớp M.
TP .Q
U
Câu 38: Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học, nguyên tố X ở nhóm IIA, nguyên tố Y ở nhóm
Y
A. lớp K.
N
Câu 37: Electron thuộc lớp nào sau đây liên kết kém chặt chẽ với hạt nhân nhất ?
VA. Công thức của hợp chất tạo thành 2 nguyên tố trên có dạng là : B. X2Y3.
C. X5Y2.
D. X2Y5.
B. cộng hóa trị không cực.
C. ion.
D. hiđro.
G
Đ
A. cộng hóa trị phân cực.
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Câu 39: Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử NH3 là liên kết
ẠO
A. X3Y2.
H
Câu 40: Những câu sau đây, câu nào sai ?
TR ẦN
A. Có ba loại liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử hoặc tinh thể là : Liên kết ion, liên kết cộng hoá trị và liên kết kim loại.
B. Các nguyên tử liên kết với nhau thành phân tử để chuyển sang trạng thái có năng lượng thấp
00
B
hơn.
10
C. Trong chu kì, các nguyên tố được xếp theo chiều số hiệu nguyên tử tăng dần. D. Nguyên tử của các nguyên tố cùng chu kỳ có số electron bằng nhau.
ẤP
các phân lớp p là 8. Nguyên tố X là
2+
3
Câu 41: Cấu hình electron ở trạng thái cơ bản của nguyên tử nguyên tố X có tổng số electron trong B. Cl (Z=17).
C. Al (Z=13).
D. Si (Z=14).
C
A. O (Z=8).
A
Câu 42: Một nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 52 và có số khối là
H
Ó
35. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố X là : B. 15.
C. 17.
D. 18.
Í-
A. 23.
-L
Câu 43: Các nguyên tố từ Li đến F, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân thì
TO
giảm.
ÁN
A. Bán kính nguyên tử tăng, độ âm điện giảm. C. Bán kính nguyên tử giảm, độ âm điện tăng.
B. Bán kính nguyên tử và độ âm điện đều D. Bán kính nguyên tử và độ âm điện đều
Ỡ N
G
tăng.
BỒ
ID Ư
Câu 44: Nguyên tử X và Y có cấu hình electron ngoài cùng lần lượt là 3sx và 3py. Biết phân lớp 3s của hai nguyên tử hơn kém nhau 1 electron. Hợp chất của X và Y có dạng X2Y. Cấu hình electron lớp ngoài cùng của X và Y lần lượt là : A. 3s1 và 3s23p2.
B. 3s2 và 3s23p1.
C. 3s2 và 3s23p2.
D. 3s1 và 3s23p4.
Câu 45: Hai nguyên tố X và Y cùng một chu kì trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, X thuộc nhóm IIA, Y thuộc nhóm IIIA ( ZX + ZY = 51 ). Phát biểu nào sau đây đúng?
5 MIXED by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
A. Kim loại X không khử được ion Cu 2 + trong dung dịch. B. Hợp chất với oxi của X có dạng X 2 O7 .
H Ơ
N
C. Trong nguyên tử nguyên tố X có 25 proton.
N
D. Ở nhiệt độ thường X không khử được H 2 O .
C. 12 và 14.
D. 13 và 14.
U
B. 13 và 15.
TP .Q
A. 13 và 13.
Y
27 Al ) lần lượt là Câu 46: Số proton và số nơtron có trong một nguyên tử nhôm ( 13
Câu 47: Có 2 nguyên tố X (Z = 19); Y (X = 17) hợp chất tạo bởi X và Y có công thức và kiểu liên kết
ẠO
là : B. X2Y, liên kết ion.
C. XY, liên kết cộng hóa trị có cực.
D. XY2, liên kết cộng hóa trị có cực.
G
Đ
A. XY, liên kết ion.
B. 3.
C. 4.
TR ẦN
A. 2.
Ư N
Số nguyên tố hóa học X thỏa mãn với điều kiện trên là :
H
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Câu 48: Ion X n + có cấu hình electron là 1s22s22p6, X là nguyên tố thuộc nhóm
D. 5.
Câu 49: Các kim loại X, Y, Z có cấu hình electron nguyên tử lần lượt là : 1s22s22p63s1; 1s22s22p63s2; B. X, Y, Z.
C. Z, X, Y.
D. Y, Z, X.
00
A. Z, Y, X.
B
1s22s22p63s23p1. Dãy gồm các kim loại xếp theo chiều tăng dần tính khử từ trái sang phải là :
10
Câu 50: Hạt nhân nguyên tử R có điện tích bằng 20+. Nguyên tố R ở vị trí nào trong bảng tuần hoàn ? B. Chu kì 3, nhóm IIA.
C. Chu kì 4, nhóm IIA.
D. Chu kì 4, nhóm
C. NH4Cl.
D. NH3.
2+
3
A. Chu kì 3, nhóm IIB.
ẤP
IIIA.
Câu 51: Hợp chất trong phân tử có liên kết ion là : B. HCl.
A
C
A. H2O.
Ó
Câu 60: Những câu sau đây, câu nào sai ?
Í-
H
A. Trong chu kì, các nguyên tố được xếp theo chiều số hiệu nguyên tử tăng dần.
-L
B. Có ba loại liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử hoặc tinh thể là : Liên kết ion, liên
ÁN
kết cộng hoá trị và liên kết kim loại. C. Các nguyên tử liên kết với nhau thành phân tử để chuyển sang trạng thái có năng lượng thấp
TO
hơn.
G
D. Nguyên tử của các nguyên tố cùng chu kỳ có số electron bằng nhau.
BỒ
ID Ư
Ỡ N
Câu 53: Oxi có 3 đồng vị
16 8
O, 178 O, 188 O . Cacbon có hai đồng vị là:
12 6
C, 136 C . Hỏi có thể có bao nhiêu
loại phân tử khí cacbonic được tạo thành giữa cacbon và oxi ? A. 11.
B. 12.
C. 13.
D. 14.
Câu 54: Trong một nhóm A (phân nhóm chính), trừ nhóm VIIIA (phân nhóm chính nhóm VIII), theo
chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử thì A. tính kim loại tăng dần, bán kính nguyên tử giảm dần.
6 MIXED by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
B. độ âm điện giảm dần, tính phi kim tăng dần. C. tính kim loại tăng dần, độ âm điện tăng dần.
H Ơ
N
D. tính phi kim giảm dần, bán kính nguyên tử tăng dần. Câu 55: Các chất mà phân tử không phân cực là : B. Cl2, CO2, C2H2.
C. NH3, Br2, C2H4.
D. HCl, C2H2, Br2.
C. 18.
D. 32.
U
B. 8.
TP .Q
A. 2.
Y
Câu 56: Hãy cho biết lớp N có thể chứa tối đa bao nhiêu electron ?
N
A. HBr, CO2, CH4.
B. Giảm.
C. Không thay đổi.
D. không tuân theo quy luật.
Đ
A. Tăng.
ẠO
Câu 57: Tính chất axit của dãy các hiđroxit : H2SiO3, H2SO4, HClO4 biến đổi như thế nào ?
G
B. Al3+< Mg2+< Al < Mg < Na < O2-.
C. Na < Mg < Al < Al3+ < Mg2+ < O2-.
D. Na < Mg < Mg2+< Al3+< Al < O2-.
Ư N
A. Al3+< Mg2+ < O2- < Al < Mg < Na.
H
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Câu 58: Cho các hạt vi mô : O2-, Al3+, Al, Na, Mg2+, Mg. Dãy được xếp đúng thứ tự bán kính hạt ?
TR ẦN
Câu 59: Mức độ phân cực của liên kết hoá học trong các phân tử được sắp xếp theo thứ tự giảm dần
từ trái sang phải là : B. HI, HBr, HCl.
C. HI, HCl, HBr.
D. HBr, HI, HCl.
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
A. HCl, HBr, HI.
7 MIXED by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
C. PHƯƠNG PHÁP GIẢI BÀI TẬP VỀ TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG I. TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG
H Ơ
N
Phương pháp giải
CD
Thời điểm t2:
C'A C'B
C'C
C'D
Y
CC
U
CA CB
TP .Q
Thời điểm t1:
N
Xét phản ứng tổng quát: aA+ bB → cC + dD.
Đ
ẠO
*Nồng độ phản ứng của A là ∆CA = Ca - C'A
G Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Nồng độ tạo thành của C là ∆CC = C'C - CC
TR ẦN
H
C A − C 'A ∆C A *Tốc độ trung bình tham gia phản ứng của A là : v A = =− t 2 − t1 ∆t
B
(Dấu trừ biểu thị nồng độ giảm của chất tham gia phản ứng)
10
00
*Tốc độ trung bình của phản ứng :
∆C ∆t
H
Ó
A
C
hay v = ±
ẤP
2+
3
1 ∆C 1 ∆C B 1 ∆C C 1 ∆C D v=− . A =− = = a ∆t b ∆t c ∆t d ∆t
-L
Í-
► Các ví dụ minh họa ◄
ÁN
1. Tính tốc độ phản ứng
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
Ví dụ 1: Trong thí nghiệm oxi hoá axit fomic xảy ra phản ứng sau: Br2+ HCOOH → 2HBr + CO2
Lúc ban đầu Br2 là 0,0120 mol/l, sau 50 giây nồng độ là 0,0101
mol/l. Hãy xác định: - Tốc độ trung bình tham gia phản ứng của Br2, HCOOH. - Tốc độ trung bình tạo thành của HBr và CO2. - Tốc độ trung bình của phản ứng. 1
MIXED by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Phân tích và hướng dẫn giải Xét phản ứng:
t 2 = 50s 0,0101
(mol / l)
H Ơ
(mol / l)
N
0,0120
Y
t1 = 0
N
Br2 + HCOOH → 2HBr + CO2
TP .Q
0,0120 − 0,0101 = 3,8.10−5 mol / (l.s) 50 − 0
ẠO
v Br2 =
U
- Tốc độ trung bình tham gia phản ứng của Br2
Đ
- Tỉ lệ tham gia phản ứng của Br2 và HCOOH là 1: 1 nên tốc độ
G Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
trung bình tham gia phản ứng của HCOOH là
TR ẦN
H
v HCOOH = v Br2 = 3,8.10−5 mol / (l.s) .
- Tỉ lệ trong phương trình của Br2 với HBr là 1: 2 nên tốc độc trung
B
bình tạo thành của HBr là v HBr = 2v Br2 = 2.3,8.10−5 = 7,6.10−5 mol / (l.s) .
10
00
- Tỉ lệ trong phương trình của Br2 với CO2 là 1: 1 nên tốc độ trung
2+
3
bình tạo thành của CO2 là v CO2 = v Br2 = 3,8.10−5 mol / (l.s) .
C
ẤP
- Do hệ số cân bằng của Br2 là 1 nên v = v Br2 = 3,8.10−5 mol / (l.s) .
Ó
A
2. Xác định nồng độ chất ban đầu hoặc sản phẩm
H
Ví dụ 2: Người ta cho N2 và H2 vào trong bình kín dung tích không đổi và
⇀ N2 (k) + 3H2 (k) ↽ 2NH3 (k)
TO
ÁN
-L
Í-
thực hiện phản ứng :
G
Sau một thời gian, nồng độ các chất trong bình như sau: [N2] = 2M ; [H2] = A. 3 và 6.
B. 2 và 3.
C. 4 và 8.
D. 2 và 4.
Phân tích và hướng dẫn giải
BỒ
ID Ư
Ỡ N
3M ; [NH3] = 2M. Nồng độ mol/l của N2 và H2 ban đầu lần lượt là :
2 MIXED by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Do ban đầu chỉ có N2, H2 nên lượng NH3 trong hỗn hợp sau là sản phẩm được sinh ra trong phản ứng N2 và H2 → từ nồng độ của NH3 xác định được
H Ơ
N
nồng độ phản ứng của H2 và N2.
Ph ¶ n øng
1M ← 3M ←
2M
C©n b»ng
2M
2M
ẠO
3M
Y
y
U
x
TP .Q
Ban ®Çu C 0
Đ
C 0N2 = x = 2 + 1 = 3(M)
G
C 0H2 = y = 3 + 3 = 6(M)
H
3. Yếu tố diện tích tiếp xúc tới tốc độ phản ứng
Ư N
→
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
N
⇀ N 2 ( k ) + 3H 2( k ) ↽ 2 N H 3( k )
TR ẦN
Ví dụ 3: Nếu chia một mẩu đá vôi hình cầu có thể tích 10,00 cm3 thành tám
B
mẩu đá vôi hình cầu thể tích bằng 1,25 cm3 thì tổng điện tích mặt cầu tăng B. 4 lần
C. 8 lần
D. 16 lần
10
00
bao nhiêu lần ? A. 2 lần
2+
3
Phân tích và hướng dẫn giải
ẤP
- Các mẩu đá vôi là hình cầu nên : Diện tích bề mặt tiếp xúc là: S = 4πR 2 → S 3 = ( 4 π ) R6 (I)
Ó
A
C
3
2
ÁN
-L
Í-
H
4 4 Thể tích là : V = πR3 → V 2 = π R6 (II) 3 3 S3 = 12 π V2
→ S = 3 12 πV 2
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
→
- Mẩu đá vôi ban đầu có: S1 = 3 12 πV12 Mẩu đá vôi sau khi chia nhỏ có: S 2 = 3 12 πV22 - Tỉ lệ diện tích bề mặt sau khi chia thành 8 mẩu đá vôi là
3 MIXED by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
8S 2 12 πV22 1,252 3 = 83 = 8. =2 S1 12 πV12 102
N
H Ơ
N
→ Diện tích bề mặt tăng 2 lần.
TP .Q
U
Y
II. CÂN BẰNG HOÁ HỌC
Dạng bài tập thường gặp nhất liên quan đến cân bằng hoá học là tính
Đ
ẠO
hiệu suất phản ứng và kiểm định nguyên lí chuyển dịch cân bằng.
G Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Phương pháp giải
H
- Phản ứng:
00
b - x2
c - x3
10
C©n b»ng a - x1
B
b c x 2 → x3
nt M s = =d ns M t
C
ẤP
2+
- Trong bình kín thì mt = ms ⇒
3
Ban ®Çu a Ph ¶ n øng x1 →
TR ẦN
⇀ A + B ↽ C
Í-
H
Ó
A
- Bình kín, nhiệt độ không đổi thì
s
t
nt pt = ns ps
ÁN
-L
► Các ví dụ minh họa ◄
TO
1. Tính nồng độ chất ở trạng thái cân bằng
G
Ví dụ 4: Cho phương trình phản ứng : 2A(k) + B (k) 2X (k) + 2Y(k).
BỒ
ID Ư
Ỡ N
Người ta trộn 4 chất, mỗi chất 1 mol vào bình kín dung tích 2 lít (không đổi). Khi cân bằng, lượng chất X là 1,6 mol. Nồng độ B ở trạng thái cân bằng lần lượt là : A. 0,7M
B. 0,8M.
C. 0,35M.
D. 0,5M.
Phân tích và hướng dẫn giải 4 MIXED by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Ban đầu có sẵn 1 mol X nên số mol X được tạo ra là 1,6 - 1 = 0,6 mol
← 0,6 mol 1,6 mol
N
0,3 mol 0,7 mol
1mol
H Ơ
1 mol
N
Ph ¶ n øng C©n b»ng
1mol
Y
1 mol
2X (k) + 2Y(k)
⇀ ↽
U
Ban ®Çu n0
+ B(k)
n 0,7 = = 0,35M V 2
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
G
Đ
ẠO
Nồng đô chất B ở trạng thái cân bằng là: [B] =
TP .Q
2 A(k)
5 MIXED by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
2. Hiệu suất phản ứng Ví dụ 5: Hỗn hợp khí X gồm N2 và H2 có tỉ khối so với He bằng 1,8. Đun
H Ơ
N
nóng X một thời gian trong bình kín (có bột Fe làm xúc tác), thu được hỗn
N
hợp khí Y có tỉ khối so với He bằng 2. Hiệu suất của phản ứng tổng hợp C. 40%
U
B. 36%
TP .Q
A. 50%
Y
NH3 là
ẠO
D. 25%
G
Ư N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Phân tích và hướng dẫn giải
Đ
(Đại Học KA – 2010)
H
- Xác định tỉ lệ mol ban đầu:
TR ẦN
M X = d X He .M He = 1,8.4 = 7,2g / mol
nH 2 nN 2
00
B
Áp dụng quy tắc đường chéo ta được
4 => tính hiệu suất theo 1
3
10
N2
=
ẤP
2+
Chọn nN2 = 1(mol ); nH 2 = 4(mol )
C
N2( k ) +
ÁN
∑n
A Ó
4
x← 3x ← 1- x 4 - 3x
2x 2x
-L
Í-
Ph ¶ n øng C©n b»ng
1
H
Ban ®Çu C 0
⇀ 3H 2( k ) ↽ 2 NH3( k )
= 5 − 2x
TO
khí,sau
ID Ư
Ỡ N
G
Bình kín, nên khối lượng trước và sau được bảo toàn
⇒
M s nt 8 5 = ⇒ = ⇒ x = 0, 25 M t ns 7, 2 5 − 2 x
BỒ
H p/u =
nN 2 p / u nN 2bd
× 100 = 25%
6 MIXED by Nguyen Thanh Tu Teacher
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial