Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
-AXIT &
1. SO SÁNH TÍNH BAZO
Q uy
N
hơ
n
Trong ch ình hóa h u 12 có hai c h u ch a Nit là amin và amino axit. T sao nó có tính baz và m nhóm các amin theo ng d (hay gi m tính baz Amin có tính b là vì nó phát amoniac. Theo n ami hình thành cách thay th hai, h ba nguyên H trong phân t NH3 các g c hydrocacbon.
G
oo
gl
e.
co
m /+
D
ạy
Kè
m
Rõ ràng là thay này không làm xê hay ng ch m gì e ghép nh ng ch a liên k nguy N. C e này chính là nguyên nhân gây ra tính cho NH3 . Do e này gây ra tính cho amin. Tuy nhiên, h d tác c a amin có t tính baz h ho c y NH3 ánh giá ày, thông th ta d a vào 2 y g cR là y hay hút e; th hai, l g R là bao nhiêu. g R là y e thì nó y e vào nguyên N, làm m tích âm trên N. Do ó, N proton h n, tính t ng. N u càng R y e thì m e trên N càng tính càng m nh n a. Vì v y, trong phân amin toàn là y e thì tính ba sau: III. NH3 < amin I < amin II < amin Ng hút e, thì nó làm m e trên nguyên N. tích âm gi m, N s khó proton h tính gi m. Và c ng t trên, càng nhi u hút e thì tính baz càng gi m n a. Nên trong phân amin toàn là hút thì tính theo sau: III. NH3> amin I > amin II > amin hai xét trên ta có sau: hút III < hút II < hút I< NH3 < y I< y II < y III. Ví b nhóm OH y e, làm m e trong phân phenol các v trí ortho- và para- nên nó tham gia ng Br2 và 2,4,6tribrom phenol (các trí 2,4 là ortho- , 6 là para-, ch ng ye nhóm OH làm vòng benzen r m hóm phenyl (C6H5- ) hút e m nh nên làm liên O H phân c c m h, H t ra thành H+. giúp g thích tính acid y phenol, nó tác NaOH (trong khi ancol thì không dù có trúc R OH). v y là thích anh h ng qua gi a và ch c phân trong phenol.
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Nhóm
c
h u
co
So sánh tính axit
m /+
D
ạy
Kè
m
Q uy
N
hơ
n
ankyl (g hydrocacbon no): CH3-, C2H5-, iso propyl Các nhóm còn c pe liên -OH (còn 2 p), -NH2 (còn 1 p) Nhóm hút: các nhóm có ch a liên liên hút e r hydrocacbon không no: CH2=CH- , CH2=CH-CH2nhóm khác c ôi -COOH (cacboxyl), -CHO (andehyt), -CO(cacbonyl), -NO2 (nitro), m nh: -Cl, -Br, -F (halogen Các nguyên có âm Bây là hai bài th c hành giúp các b hình dung rõ h TD: dãy sau theo tính NH3, C6H5-NH2, (CH3)3N, CH3NH2, C2H5-NH2, (C6H5-)2NH là: (C6H5-)2NH < C6H5-NH2 < NH3 < CH3-NH2 < C2H5-NH2 < (CH3)2NH < (CH3)3N. ây m s m sao C2H5-NH2 có tính y u h (CH3)2NH m dù cùng là nhóm y và có 2 cacbon. Các t t trong 2 H thì có m C vào N là y e tr c t cho N. Nguyên C còn cacbon c 2 5 y thông qua C kia, nên gi m tác Còn 2 e trong (CH3)2 vào N, v y 2 nguy C này u y tr c ti p. Do tính (CH 3)2NH m
1
nguyên
trong HCHC. ng
a.
linh
c
nguyên
H
H càng cao thì tính axit càng m H (hidro): Là k
phân ly ra ion H (+)
u tiên so sánh:
oo
b).
so sánh ta xét xem các
G
linh
nguyên
linh
gl
h uc -
linh
e.
nào có
là so sánh
ch t h u
(HCHC) cùng nhóm ch c ch a nguyên
H
(VD: OH, COOH ....) hay không.
-
các h
các HCHC +
h u là g c
có cùng nhóm ch c thì ta y
hay hút
các HCHC liên
nguyên +
các
H hay tính axit
các HCHC liên
hy rocacbon th m) thì g.
linh
hydrocacbon
. y
các
ch t h u
các
hút
ng
xét xem
nguyên
(hy ocacbon no) thì
linh
ng
g m. (hy
cacbon không no,
H hay tính axit c a các
ch t h u
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
c). So sánh tính axit (hay
linh
c a nguyên
H)
các
h u
khác
h u
cùng
nhóm ch c.. - Tính axit gi m d n theo
t :
Axit Vô C > Axit h u
> H2CO3 > Phenol > H2O > R
linh
d). So sánh tính axit (hay
c a nguyên
H)
các
nhóm ch c. khi liên k v
-
HCHC cùng liên
gi m
theo
t :g
HC th m > các
hy
cbon (HC) sau:
HC ch a liên
y i
ôi >
HC no.
n
HC có liên k 3 >
các
hơ
HCHC gi m
hy rocacbon no) thì g
càng dài càng ph c
(càng nh
axit
nhánh) thì tính axit càng
N
- Tính axit
các h
h u n
v
các
y i
(halogen) thì tính axit
nh ng trong
g m theo
này
sau:
Kè
ch a các nhóm hút
cùng liên
m
-
Q uy
gi m. VD: CH3COOH > CH3CH2COOH > CH3CH(CH3)COOH.
+ Cùng 1 nguyên t halogen, càng xa nhóm ch c thì thì tính axit càng gi m. + t :
nguyên
thì khi liên
các halogen
gi m d n theo
m /+
D
cùng 1 v
ạy
VD: CH3CH(Cl)COOH > ClCH2CH2COOH
F > Cl > Br > I .................. 3)Ph
co
VD: FCH2COOH > ClCH2COOH >.................. n sôi l ng
oo
m
các h p
gl
a).
G
b). Các yêu Có 2 y
t
sôi
e.
pháp so sánh
h
ng
h
các h p là
h u mà
áp
bão hòa trên
khí quy n. nhi t
sôi
các
ng
sôi là kh i l
sôi gi a các
c
ch t h u phân
HCHC và liên
HCHC ó. c). So sánh -
h uc thì n
thì
không có liên
thì ch nào có k
l
phân
sôi cao h
các h
h u sôi cao
n.
có cùng nhóm ch c thì
nào có kh i
phân
h n
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
-
có liên
hi
thi có nhi t
-
các HCHC có các nhóm ch c khác nhau thì thì có n
sôi cao
không có liên nào có
sôi cao h n nh ng 2 h p
có
linh l
nguyên ng phân
nhau. Bài Câu 1: Cho 4 axit CH3COOH (X), Cl2CHCOOH (Y), ClCH2COOH (Z), BrCH2COOH tính axit
B. X, Z, T, Y
C. X, T, Z, Y
TL : C. X, T, Z, Y các ch t sau ây theo trình (1),
CH3COOH
gi m
HCOOCH3 (2),
n
CH3CH2COOH
(3),CH3COOCH3
B. (1) > (3) > (4) > (5) > (2).
C. (3) > (1) > (5) > (4) > (2).
D. (3) > (5) > (1) > (2) > (4).
Kè
A. (3) > (1) > (4) > (5) > (2).
ạy
TL:
nh ng M(3)>M(1)) > (5)(lk H c a (5)kém linh
> (4) > (2)(Vì cùng nhóm
nh ng M(4)>M(2)).
m /+
sau: (1) Anilin ;(2) etylamin ;(3) iphenylamin ; (4)
e.
?
. Dãy nào sau ây có
theo
ng h n) tylamin ;(5) gi m
tính
co
natrihidroxit ; (6)Amo các
D
C. (3) > (1)(vì cùng nhóm Câu 3. Cho các
(4),
m
CH3CH2CH2OH (5).
sôi:
Q uy
Câu 2:
D. Y, Z, T, X
hơ
A. T, Z, Y, X
các axit trên là :
n
t
N
(T).
A. (5) > (4) > (2) > (6) > (1) > (3)
B. (6) > (4) > (3) > (5) > (1) > (2)
gl
C. (5) > (4) > (2) > (1) > (3) > (6)
D. (1) > (3) > (5) > (4) > (2) > (6)
oo
TL: A. (5) > (4) > (2) > (6) > (1) > (3)
G
Câu 4: Dãy g m các ch
cx
theo chi u gi m
nl cb
theochi u t trái sang p
h i là: A. B. C. D.
(C6H5)2NH, C6H5NH2, NH3, C2H5NH2, (C2H5)2NH, NaOH. C6H5NH2, (C6H5)2NH, NaOH, (C2H5)2NH, C2H5NH2, NH3. NaOH, (C2H5)2NH, C2H5NH2, NH3, C6H5NH2, (C6H5)2NH. NaOH, (C2H5)2NH, C2H5NH2, C6H5NH2, (C6H5)2NH, NH3.
TL C:NaOH, (C2H5)2NH, C2H5NH2, NH3, C6H5NH2,(C6H5)2NH.
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
các theo t ng l c axit là Câu 5: A. HCOOH<CH3COOH<CH3CHClCOOH<CH2ClCH2COOH. B. CH2ClCH2COOH<CH3CHClCOOH<CH3 COOH<HCOOH C. HCOOH<CH3COOH<CH2ClCH2COOH<CH3CHClCOOH. D. CH3COOH<HCOOH<CH2ClCH2COOH<CH3CHClCOOH. TL: D:CH3COOH<HCOOH<CH2ClCH2COOH<CH3CHClCOOH
hơ
n
Câu 6: Cho các ch t sau C2H5OH(1), CH3COOH(2), CH2=CH-COOH(3), C6H5OH(4), p-CH3-C6H4OH(5), C6H5-CH2OH(6). x p theo d n tinh axit B. (1), (6), (5), (4), (2), (3)
C. (1), (6), (5), (4), (3), (2)
D. (3), (6), (5), (4), (2), (1)
Q uy
N
A. (1), (5), (6), (4), (2), (3) TL:
Câu 7: Cho các
Kè
m
B. (1), (6), (5), (4), (2), (3)
amoniac (1); anilin (2); p-nitroanilin(3); p-metylanilin (4) ;
ạy
metylamin (5) ; imetylamin (6) . Hãy
l c baz
B. (2) > (3) > (4) > (1) > (5) > (6)
m /+
A. (3) < (1) < (4) <(2) < (5) < (6)
trên theo
D
.
các
C. (2) < (3) < (4) < (1) < (5) < (6)
sau: (a) C6H5NH2; (b) CH3-NH2; (c) CH3-C6H4C. b > c > a > d
D. b > c > d > a
gl
e.
co
Câu 8. So sánh tính ba các NH2; (d) O2N-C6H4-NH2 A. a> b > c > d B. a > b > d > c
D. (3) < (2) < (4) < (1) < (5) < (6)
G
oo
Câu 9: So sánh tính baz c a các ch t sau: (1).Natri axetat; (2).Natri phelonat; (3).Natri etylat; (4).Natri hi roxit C.(1) < (2) < (3) < A. (2) < (1) < (4) < (3) B. (1) < (3) < (2) < (4) (4) D. (1) < (2) < (4) < (3) TL: C. (1) < (2) < (3) < (4) (Bài này các em xem l i phân các . Và hãy rút ra nh xét nhé!) Câu 10: Ba nguyên
có các electron trên các
6); Z (2, 8, 7). Dãy nào
theo
g
electron
l
t là: X (2, 8, 5); Y (2, 8,
tính axit?
A. H3XO4>H2YO4>HZO4
B. HZO4 > H2YO4>H3XO4
C. H2YO4>HZO4>H3XO4
D.H2ZO4>H2YO4>HXO4
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
sau:
Câu 11: Cho các (4).
axetic (1), etyl clorua (2), axit fomic (3), ancol etylic
sôi c a chúng
theo
là:
A. (1) < (2) < (4) < (3).
B. (1) < (2) < (3) < (4).
C. (2) < (1) < (4) < (3).
D. (2) < (1) < (3) < (4).
Câu 12: Cho các ch t: amoniac (1); anilin (2); p-nitroanilin(3); p-metylanilin (4) ; metylamin (5) ; imetylamin (6) . Hãy
các ch t trên theo
hơ
n
.
l c baz
B. (2) > (3) > (4) > (1) > (5) > (6)
C. (2) < (3) < (4) < (1) < (5) < (6)
D. (3) < (2) < (4) < (1) < (5) < (6)
m các c
s p
Q uy
Câu 13: Dãy
N
A. (3) < (1) < (4) <(2) < (5) < (6)
là:
C. CH3CHO, C2H5OH, HCOOH, CH3COOH. (X): n
sau
y
Hexan; (Z): isohexan , (T) : neohexan.
sôi?
C. Y, Z, T, X
x p theo c
d n
D. Y, X, Z, T tính axit :
e.
Câu 15. Các
nhi
B. T, Z, Y, X
co
A. Y, Z, X, T
gi m
m /+
theo
Butan; (Y): n
D
Câu14: Cho các
D. HCOOH, CH3COOH, C2H5OH,
ạy
CH3CHO Các
B. CH3COOH, C2H5OH, HCOOH,
Kè
CH3CHO.
trái sang
m
A. CH3COOH, HCOOH, C2H5OH, CH3CHO.
sôi
A. C2H5OH < CH2= CH COOH < HCOOH < CH3COOH < C6H5OH < HOCH2CH2OH
gl
B. C2H5OH < HOCH2CH2OH < C6H5OH < CH3COOH < HCOOH < CH2= CHCOOH
G
oo
C. C2H5OH < HCOOH < CH3 COOH < CH2=CHCOOH < HOCH2CH2OH < C6H5OH D. CH3COOH < C2H5OH < CH2= CH COOH < HCOOH < HOCH2CH2OH < C6H5OH Câu 16 (C -2009). Dãy m các c A. CH3COOH, C2H6, CH3CHO, C2H5OH
s p
theo c nh sôi B. C2H6, CH3CHO, C2H5OH,
CH3COOH C. C2H6, C2H5OH, CH3CHO, CH3COOH C2H5OH
D. CH3CHO, CH3COOH, C2H6,
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
các
Câu 17:
sau ây theo chi
nh
sôi: CH3COOH (A),
CH3COOCH3 (B), C2H5COOH (C), HCOOCH3 (D), C3H7OH (E). T A. D < B < E < A < C.
B. B < D < E < A < C.
C. D < B < E < C < A.
D. B < D < C < E < A.
Câu 48: Trong
Na2CO3,
các dung d
là:
KCl,
CH3COONa,
NH4Cl, NaHSO4, C6H5ONa. Nh ng dung d h có pH > 7 là B. Na2CO3,NH4Cl, KCl.
m các
sau: sau:
D
Hidrocacbon bao
các
ạy
1. Hidrocacbon: bao g
Kè
m
Q uy
N
hơ
C. KCl, C6H5ONa, CH3COONa. D. NH4Cl, CH3COONa,NaHSO4.
n
A. Na2CO3, C6H5ONa, CH3COONa.
m /+
+xicloankan vong 3 canh:CnH2n
vd: Xiclopropan: C3H6 (vòng 3 canh), xiclobutan C4H8 (vòng 4 và 4 canh nhé VD C6H10 mà vòng 3,4 c nh
co
(các em nh là vòng 3
+ Anken: CH2=CH2....(CnH2n)
CH.......)(CnH2n-2)
e.
+ Ankin: (C
gl
+ Ankadien (CH2=CH-CH=CH2......) (CnH2n-2)
oo
+ Stiren( C6H5-CH=CH2 )
G
+ aren (vd benzen (C6H6), toluen (C6H5-CH3)....) +
n hình là g
vinyl: -CH=CH2,alyl:CH2=CH-
3. Andehit RR-CHO + H2 4. Xeton R-COR-CO- + H2
I R-CH2OH R-CHOH-
nh)...
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
+ glucozo C6H12O6 CH2OH-[CHOH]4-CH2OH
CH2OH-[CHOH]4-CHO + H2
Sobitol + Fructozo C6H12O6 CH2OH-[CHOH]3-CO-CH2OH + H2 CH2OH-[CHOH]4-CH2OH Sobitol
hơ
n
:
Câu 1: Cho các c t sau: CH3-CH2-CHO (1), CH2=CH-CHO (2), (CH3)2CH-CHO (3), t p n ng hoàn toàn v i l ng d H2 (Ni, t0C) cùng o ra
Q uy
A. (2), (3), (4).
N
CH2 =CH-CH2-OH (4). Nh ng m là: m t n
B. (1), (3), (4).
C. (1), (2), (4).
Câu 2: các
c
p
ng
H trong vòng
Kè
benzen
nào úng
m
TL: C. (1), (2), (4).
D.(1), (2), (3).
sau : benzen (1) ; toluen (2); p-Xilen (3) và nitrobenzen (4).
ạy
A.(4) < (1) < (3) < (2)
D.(1) < (2) < (3) < (4)
co
TL:
m /+
C.(4) < (1) < (2) < (3)
D
B.(3) < (4) < (1) < (2)
th
1)
e.
C.(4) < (1) < (2) < (3)(Các em xem quy
G
oo
gl
Câu 3: Kh ng nh nào sau ây không úng? A. Dung d natri phenolat làm qu tím hóa xanh B. Lòng tr ng tr ng g p HNO3 thành có màu vàng. 0 C. ng c H2 (xt Ni, t ) vào hi bon không làm thay m ch cacbon n. D. sac p Cu(OH)2 thành h màu xanh lam. TL: C. ng H2 (xt Ni, t0) vào hi rocacbon không làm thay cacbon on (Xicloankan H m vòng) Câu 4
B-2010): Dãy g m các c p ng v i Na là
có ph n ng
A. C2H3COOH, CH3COOC2H3, C6H5COOH
H2 (xt Ni, to)
ra
ph m có
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
B. CH3OC2H5, CH3CHO, C2H3COOH C. C2H3COOH, CH3CHO, CH3COOH D. C2H3CH2OH, CH3COCH3, C2H3COOH TL: D. C2H3CH2OH(T C2H3
ra C2H5CH2OH), CH3COCH3,(t
ra CH3CH(OH)CH3 )
ra) C2H5COOH )
có tên thay
hóa
h u
(CH3)2CHCH(OH)CH3.
X thu
n
A-2010): H
hơ
Câu
là
B. 3-metylbutan-2-on.
C. 3-metylbutan-2-ol.
D. 2-metylbutan-3-on.
Q uy
N
A. metyl isopropyl xetol TL:
m
X la CH3-CH(CH3)-CO-CH3 B. 3-metylbutan-2-on.(co tên thông
D
ạy
Kè
ng là A. metyl isopropyl xetol)
(
)
co
m /+
3.
- Dung
tác
gl
- Nh ng
e.
ch brom có màu nâu
oo
1. Hidrocacbon: bao g
dung các
sau: ):VD: C3H6 (vòng)
G
+ Xiclopropan(vòng 3
brom g m
+ Anken: CH2=CH2....(CnH2n) + Ankin: C
CH.......(CnH2n-2)
+ Ankadien: CH2=CH-CH=CH2...... (CnH2n-2) + Stiren: C6H5-CH=CH2 (benzen và ankyl benzen xúc tác và t +
o
ko
n hình là g
th
Br2) vinyl: -CH=CH2 ,Alyl: CH2=CH2-CH2-..
Br2 khan khi có Fe
X
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
3. Andehit R-CHO R-CHO + Br2 + H2O
R-COOH + HBr
+ Axit fomic axit fomic
+ Este,m
+ Glucozo(nh là Fructozo có các tc t
glucozo
riêng không
v
dd
Br2 la khác)
hơ
n
+ Mantozo 5. Phenol (C6H5-OH) và anilin (C6H5-NH2) -T
Q uy
N
anilin
nh
bi
duy A.
ba
m
nhãn: phenol, stiren, ancol benzylic,
Kè
Câu 1:
là
B. Dung ch NaOH C. Na
D
p án A
m /+
gi
+ Phenol + brom + brom
t t a tr ng
m t màu dung
h brom
co
+ Stiren
i ta dùng
D. Ca(OH)2
ạy
c brom
H
m
:
không có hi n t ng
e.
+ Ancol benzylic + brom
: CH4, C2H2, C2H4, C2H5OH, CH2=CH-COOH, C6H5NH2(anilin),
gl
Câu 2: Cho dãy các c
G
A. 5
oo
C6H5OH (phenol), C6H6(benzen), CH3CHO.S ch t trong dãy B. 6
n
C. 7
p án B H
gi
CH4, C2H5OH , C6H6(benzen) không
n ng
c v i n c brom
g D. 8
cv i
c brom là
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Câu 3. Cho các ch t: isobutan, isobutilen, isopren, vinyl axetilen,
inyl,
metylxiclopropan, toluen, naphtalen, xiclohexan, xiclohexen. Trong s các ng
v in
A. 7.
trên,
brom là B. 6.
C. 4.
D.5.
TL: B. 6. isobutilen, isopren, vinyl axetilen,
xiclohexen
có LK pi), metylxiclopropan(vòng 3
Câu 4:
h),
Br2 trong n
phân tác
v
dung
ch
hòa = 7-8/2+1=4 mà vòng th m ch a 3 lk Pi và 1 vòng nên có 4
n
hơ
th m có CTPT C7H8O.
n
(chúng
là:
Ta th y
b
D.3
nhánh không có lk pi . ch cacbon, hydro, halogen,
và oxy, công t
m
BBH v y ( v i phân
C. 6
N
B. 5
Q uy
A. 4
D
nguyên cacbon, H = nguyên hidro, X= s nguyên halogen n ,[2] .Oxy và các nguyên hóa t 2 không tham gia vào bão
m /+
trong C = and N = hòa.
ạy
Kè
b o hòa=
liên k t pi và s vòng : · · ·
là ba là hai
gl
e.
Liên Liên
co
vòng là
là CH3-C6H4-OH (có 3 c
bão hòa. bão hòa. bão hòa.)
và CH3-O-C6H5
oo
Các
v n
án :A
G
Câu 5: Cho các c p-crezol, anilin, benzen, axit acylic, axit fomic, andehit metacrylic, axetilen. c tác d ng dung Br2 (d ) th ng theo t mol 1 : 1 là A. 5.
B. 6.
C. 2
D. 3
p-crezol:HO-C6H4-p-CH3(1:2), anilin C6H5NH2:(1:3), benzen:C6H6(ko pu), axit acylicCH2=CH-COOH(1:1), axit fomicHCOOH(1:1), andehit metacrylic CH2=CH(CH3)CHO(1:2), axetilen CH C. 2
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Câu 6: Trong các ch
xiclopropan, xiclohexan, benzen, stiren, axit axetic, axit acrylic,
andehit axetic, andehit acrylic, etyl axetat, vinyl axetat, imetyl ete làm m màu n
brom
A. 6
th
B. 5
có k
n ng
ng là C. 7
D. 4
ren C6H5-CH=CH2 (có lk pi ),axit acrylic CH2=CH-
XiclopropanC3H6(vong 3
CHOOH(lk pi),andehit axetic CH3-CHO(có ch c andehit),vinyl axetat CH3-
có ph n ng
A. 2
dung d ch Br2 là?
v
B. 5
C. 3
N
c
acrylic.
Metyl fomiat, stiren, anilin, vinyl axetat, poli vinyl clorua, axit D.4
Q uy
Câu 7: Cho các ch
hơ
n
CHOOCH=CH2(có lk Pi),andehit acrylic CH2=CH(CH3)-CHO(có lkpi va ch c andehit)
TL: , axit acrylic
m
Metyl fomiat, stiren, anilin, vinyl axetat
Kè
B. 5 v
N
Br2 là:
D
tác
ạy
Câu 8. Cho các ch t : phenol (1), anilin (2), toluen (3), metyl phenyl ete (4). Nh ng
B. (1), (2), (3) và (4)
C. (1) và (2)
m /+
A. (3) và (4) và (4)
co
TL
D. (1), (2)
9: Cho
dãy
các
gl
Câu
e.
phenol (C6H5OH),anilin (C6H5NH2),metyl phenyl ete (C6H5OCH3) CH4,
C2H2,
C2H4,
C2H5OH,
oo
C6H5NH2(anilin), C6H5OH (phenol), C6H6(benzen), CH3CHO.
CH2=CH-COOH,
ch t trong dãy
G
brom là
A. 8
B. 6
C. 7
D. 5
TL: C2H2, C2H4,, CH2=CH-COOH, C6H5NH2(anilin), C6H5OH (phenol), CH3CHO. B. 6 Câu 10( H B-2007): Có 3 phân
3
A. Dung d
phenolphtalein
C. Dung d
NaOH
l ng benzen, stiren, anilin
ng trong 3
trên là? B. Dung
ch n
D. Qu tím
brom
m t nhãn.
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
benzen(không làm m màu Br2), stiren(làm m t màu), anilin(có
Câu 11( H B-2008): Cho các
sau: CH4, C2H2, C2H5OH, CH2=CH-COOH,
C6H5NH2 (anilin), C6H5OH (phenol), C6H6 (benzen). A. 4
B. 5
Câu 12 (
C. 6
C. Xiclohexan
D. Stiren
n
B. Xiclopropan B-2010): Trong các ch t sau: Xiclopropan, benzen, stiren, metyl acylat,
vinyl axetat, imetyl ete.
làm m màu dung
B. 5
C. 6
Câu 14 ( H A-2010) Cho
D. 3
chuy n hóa: Y
X
brom là:
Z
T
E (Este
ch c). Tên
m
C3H6
n
Q uy
A. 4
A. propan-1,3-
Kè
Y là B. propan-1,2-
ạy
co
và stiren
là
C. 2-brom-1-phenyletan
oo
gl
Câu 16 A-2010). Hai este A, B là C9H8O2. A và B Brom theo
G
và m t andehit. B tác phân
k
(trong
X, Y, Z là s n ph m chính).
và stiren
B. 1-brom-2-phenyletan
và stiren
e.
toluen
D. glixerol.
hóa sau
m /+
Y và l Tên A. 1-brom-1-phenyletan
C. propan-2-ol.
D
Câu 15 ( H A-2011). Cho dãy chuy
mu
màu dung d ch brom
X là
A. Etilen Câu 13
brom là
D. 7
A-2009): Hidrocacbon X không làm m
Tên g
ng
N
th
c
hơ
TL:
D. benzylbromua và
benzen có công th c phân l mol 1:1. A tác d ng NaOH cho
NaOH cho 2 m CH3COONa. Công th c
và H2O. các m t o
A, B
phân l
là
A. HOOC-C6H4-CH=CH2 và CH2=CH-COOC6H5 B. C6H5COOCH=CH2 và C6H5CH=CH-COOOH C. HCOOC6H4CH=CH2 và HCOOCH=CH-C6H5 D. C6H5COOCH=CH2 và CH2=CH-COOC6H5 Câu 17
2011): C
Br2 thu
2
xu t
X có công th c phân om. V y X
là C5H10. X tác
nào sau ây?
dung
là
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
B. 1,2- imetylxiclopropan
A. 1,1,2-trimetyl xiclopropan C. 2-metylbut-2- en Câu 18 : Cho chu
D. 2-metyl but-1- en ph
ng sau
X,Y,Z,T,K,L
là s n ph m chính
L là: A. But-2-en
B. But-1-en
C. But-2-in
D. But-1-
hơ
n
in
AgNO3/NH3
AgNO3/NH3 g m
dung
1. Ank-1-in (ankin có liên Ag+(không Các ph
tráng
thành
màu vàng
ion kim lo i
AgC CAg + 2NH4NO3
co
ng theo
1:2; - Các ank-1-ankin khác
C2H2:etin(axetilen) CH3-
ng theo
l 1:1)
propin(metylaxetilen),
gl
ng
H
CAg + NH4NO3
e.
có C2H2 th
ng
m /+
R-
+ 2AgNO3 + 2NH3 Các
m ch):
D
trình ph n ng: + AgNO3 + NH3
R-
)t
Kè
tác
ạy
Nh ng
m
Q uy
N
4.
but-1-in-3-en(vinyl axetilen)
oo
CH2=CH2. Andehit
(Trong p
này andehit óng vai trò là
G
ng tráng g
Các ph
trình ph n ng:
R-(CHO)x + 2xAgNO3 + 3xNH3 + xH2O Andehit
R-(COONH4)x + 2xAg + 2xNH4NO3
(x=1)
R-CHO + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O
R-COONH4 + 2Ag + 2NH4NO3
mol nRCHO : nAg = 1:2 Riêng andehit fomic HCHO HCHO + 4AgNO3 + 6NH3 + 2H2O
nHCHO : nAg = 1:4 (NH4)2CO3 + 4Ag + 4NH4NO3
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
xét: - D a vào
ng tráng g
andehit. Sau
có t
xác
andehit no hay
nh
nhóm ch c - CHO trong phân
no ta
vào
H2 trong ng andehit ancol I - Riêng HCHO mol nHCHO : nAg = 1:4. Do AgNO3 cho nAg > 2.nandehit thì m xong
trong 2 andehit là HCHO
andehit thì
andehit không p
i HCHO.
Q uy
+ axit fomic: HCOOH + Este,mu i
axit fomic: HCOOR
m
+ Glucozo, fructozo: C6H12O6 :
vàng
m /+
A. Metan , etilen , axetilen
màu dd Br2 v a
D
dd AgNO3 trong NH3?
v a làm
ạy
nào sau ây
Kè
+ Mantozo: C12H22O11 Câu 1: Các
là HCHO và sau
N
-CHO mol nchat : nAg = 1:2
-
ch c tác
n
khi
nh CTPT c
2 andehit
hơ
xác
-
mol g a andehit và
B. Axetilen , but-1-in , vinylaxetilen
co
C. Axetilen , but-1-in , but-2-in
e.
D. Etilen ,axetilen , isopren
oo
gl
TL: B. Axetilen , but-1-in , vinylaxetilen
G
Câu 2: Các ra
trong dãy nào sau ây khi tác
AgNO3 /NH3
ph m là k t
A. Fruct
an a
C.
dung d
inyl, glu
axetic, man
xenlulo
B.Gluco
axetic. metyl fomat, tinh b
D.Vinylaxetilen, glu
metyl fomiat, axit fomic TL: .
metyl fomat,
D. Vinylaxetilen, gluc
metyl fomiat, axit fomic
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Câu 3: mol CO2 = 1,5
h uc X
g
công th c
. Xác
ch c ch a C, H, O .
mol H2O .
X tác
cháy hoàn toàn X thu NaOH và tham gia
ng tráng
X?
A. HCOOCH2CH3
B. CH2=CHCOOH
C. HCOOCH=CH2
D. HCOOCH2CH=CH2
TL:
Câu 4: Có bao nhiêu B. 5
C. 4
D. 6
m
TL: A. 3 Câu 5: Cho các ch
fomat, axeton.
ng là B. 7 gi
co
Axetilen, metyl axetat, axeton không tham gia Câu 6: Các
dung d
AgNO3 /NH3
ph m là k t
A. Fructoz
oo
ehit axetic, mantoz
xenluloz
metyl fomat, saccaroz ,
G
B. Glucoz C.
tham gia p
ng tráng g v
e.
trong dãy nào sau ây khi tác
gl
ra
có D. 6
m /+
p án B H
C. 5
c
D
A. 8
ạy
tráng
it, phenyl fomat, glucôz ,
Kè
sau : axetilen, axit fomic, fo
axetic, metyl axetat, mant
nyl, glucoz
metyl fomat, tinh
D. Vinylaxetilen, gluco
it axetic. t.
metyl fomiat, axit fomic
TL: D. Vinylaxetilen, gluco Câu
metyl fomiat, axit fomic
A-2007): Dãy g m các c
A. Andehit axetic, but-1-ankin, etylen
tác
t a
N
NH3
k
Q uy
A. 3
C6H10không
phân ankin có công th c phân
AgNO3 trong dung
dung
hơ
n
C. HCOOCH=CH2
ng
dung d ch AgNO3/NH3 là
B. Axit fomic, vinyl axetilen, propin
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
C. Andehit fomic, axetilen, etilen
D. Andehit axetic, axetilen, but-2-in
TL:B. Axit fomic, vinyl axetilen, propin Câu
C2H2, HCHO, HCOOH, CH3CHO, (CH3)2CO và
B - 2008): Cho dãy các c
tham gia p
C12H22O11 (mantozo). A. 3
B. 4
ng tráng g C. 5
là D. 6
TL:B:4 C12H22O11,HCHO, HCOOH, CH3CHO(C2H2có
C3H4O2 không làm
ch c), AgNO3/NH3
ra
màu qu tím m.
là.
C3H4O2 (
vàng h ,
n
hơ
C3H4O2 (m ch
tác
v
dung
g); CH2O (m ch h ):HCHO
Kè
t
ng)
m
TL:3 C2H2(
N
sau C2H2, C2H4, CH2O (m
A-2009): Cho các
tráng
Q uy
Câu 9
nh ng không p
c):HCOOCH=CH2(vì không làm
n
tím nên không
D
ạy
axit)
màu
m /+
Câu 10 ( H A-2009): Dãy g m các
u tham gia ph n ng tráng
là
A. Glucozo, mantozo, axit fomic, andehit axetic
co
B. Glucozo, glixerol, mantozo, axit fomic C. Fructozo, Glucozo, glixerol, axit fomic
e.
D. . Fructozo, Glucozo, mantozo, saccarozo
oo
gl
TL: A. Glucozo, mantozo, axit fomic, andehit axetic
G
Câu 11( H B-2010): T phân C5H10O2 AgNO3/NH3 là A. 4
h p ng
tham gia
C. 8 tráng g
B. 3
no,
ch c m
NaOH nh ng không ph n ng
B. 5
Câu 12 (C -2008): Cho các A. 2
h u
h có cùng công th c dung
D. 9
sau: glucozo, mantozo, saccarozo, tinh là C. 4
D. 5
xelulozo.
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Câu 13 (C -2008): Cho dãy các ch t sau: HCHO, CH3COOH, CH3COOC2H5, HCOOH, tham gia p
C2H5OH, HCOOCH3. A. 3
B. 4
D. 6
ch h u
th y phân có xúc tác
cháy 1 mol
ra 2
h u
ra 4 mol CO2 và 3 mol
cho
ng tráng
g. Công
A là
A. HCOOCH=CH2
B. OHC-COOCH=CH2 D. HCOOCH2-CH=CH2
Câu 15( H A-2011): Cho
chuy n hóa sau
N
C3H4O2 + NaOH ® X + Y có ph n ng tráng g
Q uy
X + H2SO4 loãng ® Z + T Y và
ng. Hai
Y và Z t
ng là
B. HCOONa, CH3CHO
C. HCHO và CH3CHO
C. HCHO và HCOOH
Câu 16: Trong công ng tác
g
v
dung
ng soi và
phích ng
i ta
AgNO3 trong NH3
ạy
B. axetilen tác
sán
Kè
m
A. CH3CHO, HCOOH
A. dung d ch sacaro
n
C. HCOOCH=CH-CH3
hơ
th c
là
C. 5
Câu 14 ( H A-2009): A là m H2O. A
ng tráng g
AgNO3 trong NH3.
D
v i dung
D. dung d ch gluco
tác
Câu 17: Dãy g m các c
AgNO3 trong NH3
m /+
C. andehit fomic tác d ng v i dung
v i dung
co
tác d
C.
gl
hit axetic, but-1-in, etilen. D.
Câu 18: Cho các
oo
p
tác
G
C3H4O2 (m A. 3.
Câu 19:
A. 3.
ehit axetic, axetilen, but-2-in. C2H2 ; C2H4 ; CH2O ; CH2O2(m ch h
C3H4O2 không làm chuy n màu qu tím m.
dung
AgNO3trong NH3
B. 4.
C. 5.
ancol có công th c phân
nóng thu mãn
h u
ch c).
ra
là
D. 2. C5H12O. Oxi hoá ancol
ph m có ph n ng tráng g k
AgNO3 trong NH3 là
dung d
B. metyl fomat, vinylaxetilen, propin.
e.
A. axit fomic, axetilen, propen.
v
AgNO3 trong NH3.
bao nhiêu công th c
trên ? B. 4.
C. 5.
D. 6.
CuO có
;
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Cu(OH)2
5.
etilen glicol C2H4(OH)2; glixerol C3H5(OH)3
n
- Ví
ph c màu xanh lam
hơ
-
- Glucozo, frutozo, saccarozo, mantozo Màu xanh lam
Kè
m
2. Axit cacboxylic RCOOH 2RCOOH + Cu(OH)2 (RCOO)2Cu(tan) + 2H2O
N
(CxHy-1Oz)2Cu + 2H2O
Q uy
TQ: 2CxHyOz + Cu(OH)2
t
2O
màu
m /+
+ andehit + Glucozo
co
+ Fructozo + Mantozo
RCHO + 2Cu(OH)2 + NaOH
ONa + Cu2O + 2H2O
e.
gl
ng màu biure
oo
- Có
G
: Câu 1: Sa
Cu(OH)2/OH- t o ph c màu tím
và gl
có
A.
ng v
dung
B.
ng
AgNO3 trong dung
C.
ng th y phân trong môi tr
D.
ng v
TL: D. Ph n
v i Cu(OH)2
D
cho
có ch a nhóm ch c andehit -CHO khi tác d
ạy
- nh ng
NaCl
Cu(OH)2 v i Cu(OH)2
ch NH3,
nóng
axit th
t t
thành dung ng
thành dung
xanh lam xanh lam
nóng se
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Câu 2: Dãy g m các dung A. Glucoz
u tác d ng
glixerol, a
B. Glixerol, manto
fomic,
Cu(OH)2 là:
peptít
Natriaxetat, etylamin axit axetic, saccaro
C. Ancol etylic, manto D. Anbumin, gluc
axit axetic, etylenglicol
hơ
n
TL:D. Anbumin, glucoz , axit axetic, etylenglicol Câu 3: Th dùng phân bi t các dung Ala-Gly-Val, axetan ehit và ancol etylic là Brom
N
C. Cu(OH)2/OH-
B. Na
TL: C. Cu(OH)2/OH to
màu xanh
ng,có
D.AgNO3/dd NH3
ch khi un nóng) glixerol
m
Glucoz (
màu xanh to th ng), Ala-Gly-Val( màu tím), axetan khi un nóng )và ancol etylic(không có hiên ng)
Kè
(có
ạy
Câu 4: Cho các dung glixerol, vinylaxetat, a
m /+
D
ch a các tan: glucoz f ma axit fomic, fomic. Nh ng dung v a hòa tan Cu(OH)2
v a làm m t màu dung
A. Glucoz
mant
B. Glucozz
axit fomic
axit fomic, vinylaxetat
e.
mant
C. Glucoz
mant
D. Fructoz
vinylaxetat,
gl
f
sac
axit fomic
fomic, glixerol, glucoz
oo
G
Câu 5 ( H A-2007): OH), ng
Brom là
co
th
ch ng minh trong phân
ta cho dung
saccar
gucozo
nhóm hidroxyl (-
glucozo tác d ng
A. kim lo i Na
B. Dung dich AgNO3/NH3,
C. Cu(OH)2/NaOH, un nóng
D. Cu(OH)2
Câu 6 ( H B-2008): Cho các fomic. A.1
c
glixerol,
Q uy
A. n
m nhãn riêng bi t:
tác d ng B. 2
nh
nóng
th
ancol etylic, glixerol, glucozo, imetyl ete và axit Cu(OH)2 là C. 3
D. 4
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
A-2009): T
phân
A. Cu(OH)2 trong môi tr
Gly - Ala - Gly và Gly -Ala là?
ki m
B. Dung
ch NaCl
D. Dung
NaOH
C. Dung d HCl B-2009): Cho các Câu 8
sau
(a) OHCH2-CH2OH
(b) OHCH2-CH2-CH2OH
(c) OHCH2-CHOH-CH2OH
(d) CH3-CHOH-CH2OH
(e) CH3-CH2OH
Na và Cu(OH)2 là
ng
n
tác
A. (a), (c), (d)
B. (c), (d), (f)
C. (a), (b), (c)
D. (a), (d), (e)
B-2010): Các dung
ch
ng
Cu(OH)2
n
Q uy
Câu 9
hơ
Các
(f) CH3-O-CH2-CH3
N
Câu 7
th
A. Frutozo, axit acylic, ancol etylic
B. Glixerol, axit axetic, glucozo
C. andehit axetic, saccarozo, axit axetic
D. Lòng
m
c
h u c Y (C4H10O3
Cu(OH)2 cho dung
tác
B. 4
C. 2
Câu 11Nhóm các
ch a ch c ancol. B
màu xanh. S công th c
ạy
A. 3
ng tr ng, fructozo, axeton.
Kè
Câu 10( 2012) Trong phân
A.
m /+
Cu2O là và saccaroz
co
C. glucoz và xenluloz Câu 12: Các
e.
f
sacca roz
G
oo
C. Glucoz
sacca
gl
A.
D.
man toz
c a Y là:
và p
ng
Cu(OH) 2 thành
và mantoz và mantoz
Cu(OH)2 trong môi tr
tác d
là
B. g
Y
D. 5
D
am gia ph n ng tráng
ng là
ki m khi un nóng
B.axit fomic,
fomic, mêtyl fomiat
D. glixerol, axit fomic,
axetic
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
NaOH
6.
Chú ý: R:
ankyl (g
R:
xu t alyl
ROH + NaX
hidrocacbon no)
khi
nóng
CH2=CH-CH2-):không
nóng ngay
hơ
vinyl(dang CH2=CH-),phenyl (C6H5-) không
(có
R-COONa + H2O
+ Este
R-NH2 + NaCl + H2O
H2N-R-RCOONa + H2O
co
+ Aminoaxit H2N-R-COOH + NaOH
e.
HOOC-R-NH3Cl + 2NaOH
NaOOC-R-NH2 + NaCl + 2H2O
gl
ý:
Na, K
oo
tác d ng
G
- Ch a nhóm OH: R-OH + Na
R-ONa + 1/2H2
- Ch a nhóm COOH RCOOH + Na
nóng)
ạy
H(khi
D
R-NH3Cl + NaOH
RCOONa +
m /+
+ NaOH
m
+ Axit cacboxylic R-COOH + NaOH
khi cho td v i CO2)
Q uy
C6H5ONa + H2O
Kè
C6H5OH + NaOH
N
nóng
R-COONa + 1/2H2
khi
n
:R-X + NaOH
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
: Câu 1: Cho dãy các ch
phenylamoni clorua, benzyl clorua, isopropyl clorua, m-crezol,
ancol benzylic, natri phenolat, anlyl clorua. NaOH loãng,
trong dãy tác
dung
nóng là
A. 4.
B. 6.
C. 5.
D. 3.
ng
NaOH là
A. 1
B. 2
Câu 3(
C. 3
etyl axetat, anilin, ancol etylic, axit acrylic, phenol,
Q uy
B-2008): Cho các
phenylamoniclorua, ancol benzylic, p-crezol. Trong các NaOH là B. 4
C. 5
TL:C
B. 8
Câu 6: Hai
e.
18,5.
2
Hai ch
có t
oo
g
dung
ki m
C. 9
h u c X, Y
gl
heli
D. 9
A là
co
c
A. 7
C. 8
C8H10O. A tác
A có công th c phân
công th c c
no, ch c, có cùng công th c là: NaOH nh ng không ph n ng tráng g
D
B. 5
Câu 5:
h
m /+
A. 4
c dung
D. 6
ạy
Câu 4 B-2010): phân C5H10O2 ng
ng
Kè
A. 3
này, s ch t tác
m
dung
D. 4
N
tác
hơ
n
TL: C. 5.( phenylamoni clorua isopropyl clorua, m-crezol, anlyl clorua ,benzyl clorua B-2007): ng công th c phân C 7 H8 O ( benzen) Câu 2
D. 6
ba nguyên tác
ng v i dung
C, H, O.
m
ki m và
u có p
so ng tráng
là
G
A. HOOC-CHO, HCOOCH=CH2 B. OH-CH2-CH2-CHO; OHC-CH2-COOH C. HCOOCH2CH3; OHC-COOH D. CH2=CH-COOH; HCOOC2H5 Câu 7 ( H A-2009). Xà phòng hóa m dung
NaOH (d ), thu Công th c 3 mu
h p
có công th c phân
glixerol và h là.
ba m
A. CH3COONa, HCOONa và CH3-CH=CH-COONa B. CH2=CH-COONa, CH3-CH2-COONa và HCOONa
(không có
C10H14O6trong phân hình
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
C. HCOONa, CHºC-COONa và CH3-CH2-COONa D. CH2=CH-COONa, HCOONa và CHºC-COONa Câu 8 ( H A-2011). X Y Z là nh ng h p C3H6O. X tác d ng Na nh ng có p Các
m
Na và không co ng tráng
X, Y, Z l
l
có công th c phân
ng tráng
Z không tác
Y không
Na và không có
ng ng tráng
là
A. CH3-CO-CH3, CH3-CH2-CHO, CH2=CH-CH2-OH
Câu 9: Cho các ch t
Q uy
sau:
(I) CH2 = CH - CH2 - OH
VII.
m
(II) CH3 - CH2 - COOH
Kè
(III) CH3 - CH2 - COO - CH3
ạy
(IV) CH3 - CH2 - CHO
VIII.
D
(V) CH3 - CH2 - CO - CH3 nào tác d ng
v
Na và dd NaOH ?
B. (II), (V)
C. (II), (VII), (VIII).
co
A. (I), (VII), (VIII).
m /+
(VI) CH3 - O - CH2 - CH3 Nh ng
hơ
D. CH2=CH-CH2-OH, CH3-CO-CH3, CH3-CH2-CHO
N
C. CH3-CH2-CHO, CH3-CO-CH3, CH2=CH-CH2-OH
n
B. CH2=CH-CH2-OH, CH3-CH2-CHO, CH3-CO-CH3
D.(I),(II),(IV).
e.
Câu 10: Cho các c t: etyl axetat, anilin, ancol etylic, axit acrylic, phenol, pdung
oo
gl
crezol,phenylamoni clorua, ancol benzylic. Trong các NaOH là
G
A. 3. B. 4. C. 5. D. 6.
ày, s ch
v i
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
HCl
7. - Tính axit
ng
C6H5OH < H2CO3 < RCOOH < HCl - Nguyên t c: Axit
y axit y u ra kh
tác
mu
HCl g m hình là
Alyl CH2=CH-CH2CH2=CH-COOH + HCl
D
- Aminoaxit HOOC-R-NH2 + HCl
ạy
R-NH3Cl
HOOC-R-NH3Cl
ClH3N-R-COONa + NaCl
co
H2N-R-COONa + 2HCl
m /+
+ Amin R-NH2 + HCl
Q uy
RCOOH + NaCl
m
+ RCOONa + HCl
Kè
C6H5OH + NaCl
N
CH3-CHCl-COOH
C6H5ONa + HCl
vinyl -CH=CH2,
hơ
.
n
- Nh ng
nh
gl
e.
+ Ngoài ra còn có este,lipit, peptit, protein, saccarozo, mantozo, tinh bot, xenlulozo
G
oo
: Câu 1 ( H-2008). un nóng dung
HCl d , sau khi
H2N-CH2-CONH-CH(CH3)-CONH-CH2-COOH trong ng
thúc thu
A. H2N-CH2-COOH và H2N-CH(CH3)-COOH B. H2N-CH2-COOH và H2N-CH2-CH2-COOH C. ClH3N-CH2-COOH và ClH3N-CH(CH3)-COOH D. ClH3N-CH2-COOH và ClH3N-CH2-CH2-COOH TL: C. ClH3N-CH2-COOH và ClH3N-CH(CH3)-COOH Câu 2
A-2009):
ph m là
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Có ba dung
Amoni hidrcacbonat, natri aluminat, natri phenolat và 3
etylic, benzen và anilin.
dùng thu c
l
ancol
duy nh t là HCl thì
bao nhiêu dung A. 3
B. 4
C. 5
Câu 3 ( H A-2010): Cho Tên
chuy
D. 6
hóa
Z là
C. Axit stearic
n
B. Axit panmitic
hơ
A. Axit linoleic
D. Axit oleic
Câu 4 riêng
N
TL:C. Axit stearic
ng x y ra là B. 3
C. 4
Kè
A. 2
Câu 5 ( H A-2011): Anken X h p n
B. 2-etylpent-2-en.
X, Y,
là
các
co
Trong
chuy
e.
A. m-metylphenol và o-metylphenol C. benzyl bromua và o-bromtoluen
h u
B. p-metylphenol và o-metylphenol D. o-bromtoluen và p-bromtoluen c 3 mol glyxin, 1 mol alanin và 1
phân không hoàn toàn X thì trong h n h p s n ph m có các ipeptit: Ala
oo
mol valin. Khi th
D. 3-
Z có thành ph n chính là
phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit X thu
gl
Câu 7: Th
C. 3-etylpent-2-en.
hóa
m /+
Câu 6 ( H B-2010). Cho
X là
D
etylpent-1-en.
D. 5
thành 3-etylpentan-3-ol. Tên
ạy
A. 3-etylpent-3-en.
m
Q uy
B-2009): Cho glixerol trioleat (triolein) l vào m ng nghi m ch a Na, Cu(OH)2, CH3OH, dd Br2, dd NaOH. Trong ki n thích h p, p
G
Gly, Gly Ala và tripeptit Gly Gly Val. Trình t các amino axit trong X là A. Gly Ala Gly Gly - Val
B. Gly Gly Val Gly - Ala
C. Ala Gly Gly Gly - Val
D. Gly Gly Val Ala Gly
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
NaOH VÀ HCl
8. hidrocacbon không no CH2=CH-COOH + NaOH CH2=CH-COONa + HCl CH2=CH-COOH + HCl + Este không no HCOOCH=CH2 + NaOH HCOOCH=CH2 + HCl
CH3-CHO
hơ
HCOONa + OH-CH=CH2
N
HCOOCHCl-CH3
+ aminoaxit H2N-R-COOH + NaOH
Q uy
H2N-R-COONa + H2O
H2N-R-COOH + HCl
H2N-R-
+ HCl
H2N-R-COONa +
Kè
+ NaOH
m
ClH3N-R-COOH
H2N-R-
n
CH3-CHCl-COOH
ạy
ClH3N-R-C
R-COONa + NH3 + H2O
D
R-COONH4 + NaOH R-COONH4 + HCl
m /+
R-COOH + NH4Cl
co
:
h
cacboxylic (Y), amin (Z), Este
aminoaxit (T). Dãy các
e.
Câu 1 ( H B-2007): Cho các
t: Amioaxit (X), m
amoni tác
axit v i dung
B. X, Y, T
oo
A. X, Y, Z, T
gl
NaOH và HCl là
D. X, Y, Z
G
C. X, Z, T
Câu 2 ( H A-2009). T tác
v
dung
h p
h u
NaOH và dung
A. 1
m ch
có công th c phân
ch HCl là
B. 2
Câu 3: Cho X, Y, Z
sau: C6H6 l
X
C 3 H4 O2
C. 3 C6H5NH2
Y
Z
D. 4
C6H5NH2.
là
A. C6H5CH3, C6H5NO2, (C6H5NH3)2SO4.
B. C6H5Cl, C6H5NO2, C6H5NH3Cl.
C. C6H5NO2, C6H5NH3Cl, C6H5NH3NO3.
D. C6H5NO2, C6H5Br, C6H5NH3Cl.
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
9. + Axit cacboxylic: RCOOH axit m nh và bazo y
+M
R-NH3Cl
+ Aminoaxit có s nhóm -COOH n
nhóm -NH2
C6H5NH2) RCOONa
+ Aminoaxit có s nhóm NH2 -N
h n
nhóm COOH
4
ng v
C=C, C C (tr các liên dung
b i trong vòng benzen) có
m
có liên
KMnO4
Kè
+Các
N
bazo m nh và axit y
Q uy
+ Amin R-NH2 +M
hơ
n
-
có nhóm -CHO
+Các
có d ng C6H5-CH2-R, trong
R là H hay g c Hidrocacbon
ạy
+Các
Câu1: Cho
có m các
vòng 3
co
+Các
m /+
D
(chú ý:benzen không làm màu ,toluen C6H5-CH3 làm m t màu khi nóng,stiren C6H5-CH=CH2 lám m màu to th ng)
h
e.
phenylamoniclorua và các
kí
Isopropylamin, Ala, Val, Glu. T
phenol,
natriphenolat,
s dung
các ch
màu qu tím là
A. 6
B. 3
B-2007): Dãy g m các c
G
Câu 2
oo
gl
làm
anilin,
C. 5
D.4
làm qu tím chuy n sang màu xanh là
A. Anilin, metylamin, amoniac
B. Amoniclorua, metylamin, natrihidroxit
C. Anilin, amoniac, natrihidroxit
D. Metylamin, amoniac, natriaxetat
Câu 3
A-2008):
Có các dung
riêng
sau: C6H5-NH3Cl (phenyl amoniclorua), H2N-CH2CH2-
CH(NH2)-COOH, ClH3N-CH2-COOH, HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH, H2H-CH2-COONa. S l các dung d ch có pH<7 là
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
A. 2
B. 3
Câu 4 ( H A-2011): Trong
các phát bi u sau
(1) Phenol tan ít trong n
nh ng tan nhi
(2) Phenol có tính axit, dung d (4) Phenol tham gia
ng
D. 5
phenol (C6H5OH):
trong dung
phenol không làm
keo dán, ch
(3) Phenol dùng Các phát
C. 4 HCl màu qu tím
n m
brom và t
nitro
benzen
úng là C. (1), (2), (3)
A. Khi thu phân
là
B. Khi cho dung d ch lòng
cho
m
C. Enzim amilaza xúc tác cho p
h
ph c màu xanh
thành m
Kè
ng thu phân xe
4 dung ch các c t
ạy
axit photphoric và gluc u làm gi y qu tím chuy
D
Câu 6: Dãy g
các a-aminoaxit
tr ng vào Cu(OH)2 th y xu
m D. Axit nucleic là polieste
h
Q uy
n cùng các protein
N
(4) Câu 5 ( H A- 2011): : Phát
D. (1), (3),
n
B. (2), (3), (4)
hơ
A. (1), (2), (4)
sang màu
là
m /+
A. nhôm sunfat, axit acrylic, phenylamoni clorua, axit glutamic. B. axit nitric, axit axetic, natri phenolat, amoni clorua. c, amoni clorua, anilin, natri fomat.
e.
D. axit c
co
C. phenol, amoni clorua, axit glutamic, axit fomic.
oo
gl
Câu7 : Dãy các t u làm m t màu dung h t c tím là A. Etilen, axetilen, an t fomic, toluen B. Axeton, etilen,
hit axetic, cumen
C. Benzen, but-1-en, axit fomic, p-xilen D. Xiclobutan, but-1-in, m-xilen, axit axetic
G
TL: A. Etilen, axetilen, a
t fomic, toluen
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn CHUYÊN ĐỀ: TỔNG HỢP HỮU CƠ Trường THPT chuyên Hà Nội - Amsterđam A. MỘT SỐ VẤN ĐỀ LÝ THUYẾT: I. Các phương pháp làm tăng mạch Cacbon: 1. Các phương pháp ankyl hóa bằng hợp chất cơ magie (RMgX): R' X + R-R’ 1) CO2 + RCOOH 2) H O 3
+
1)
RCH2CH2OH
O
2) H3O+ 1) HCHO 2) H 3O
RCH2OH
+
1) R ' CHO 2) H 3O
RCH(OH)R’
+
1) R ' COR '' 2) H 3O
R(R’)C(OH)R’’
+
1)R ' COOH hoac R ' COOR '' 2)H 3O
hơ
n
+
RCOR’
(R)2C(OH)R’
N
RMgX
ạy
Kè
m
Q uy
* Học sinh cần lưu ý: + Hợp chất cơ magie RMgX rất dễ phản ứng với các hợp chất có hidro linh động (H2O, NH3, ancol, amin…) bảo quản và tiến hành phản ứng trong ete khan. + Lập thể của phản ứng cộng RMgX vào hợp chất cacbonyl: quy tắc Crammer L L R’ RR R’
R' X
tb R–C
O-
N
C – R’
m /+
D
N tb O 2. Phương pháp anky hóa ion axetilua: NaNH 2 / NH 3long R – C CH R – C C Na+ 3. Các phương pháp ankyl và axyl hóa hợp chất thơm: a) Các phản ứng ankyl hóa: R
gl
e.
co
+ dẫn xuất halogen/ xt: axit Lewis (AlCl3 > FeCl3 > BF3 > ZnCl2) + anken/ xt: HCl/AlCl3 hoặc axit protonic (HF > H2SO4 > H3PO4) + ancol/ xt: axit protonic hoặc Al2O3. b) Các phản ứng axyl hóa: + dẫn xuất của axit cacboxylic (RCOX > (RCO)2O > RCOOR’)/ xt: AlCl3
oo
R
G
Một số phản ứng formyl hóa (thường dùng để gắn nhóm – CHO vào phenol, ete thơm hoặc nhân thơm giàu electron) CO + HCl
R
AlCl3
R
HCN + HCl/ AlCl3 H2O
R
-
HCO-N(R)2 POCl3 hoac COCl2
HO
* Học sinh cần lưu ý:
CHCl3 NaOH
R
CHO
(Phản ứng Gatterman – Koch) R
CHO
(Phản ứng Gatterman) R
CHO
(Phản ứng Vilsmeier) HO OHC
(Phản ứng Reimer – Tiemann)
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn + Cơ chế của các phản ứng ankyl và axyl hóa nhân thơm là cơ chế SE2(Ar); trong đó chú ý cơ chế tạo tác nhân electronfin. muốn thu được sản + Các phản ứng ankyl hóa thường tạo thành hỗn hợp mono và poliankyl phẩm mono cần lấy dư chất phản ứng. + Hướng chính của phản ứng khi thế vào các dẫn xuất của benzen. 4. Các phương pháp ankyl và axyl hóa các hợp chất có nhóm metylen hoặc nhóm metyn linh động: a) Chất phản ứng có dạng X – CαH2 – Y hoặc X – CαH(R) – Y; với X, Y là –COR’, -COOR’, -CN, NO2… Do X, Y là các nhóm hút electron mạnh nguyên tử H rất linh động dùng bazơ để tách H+, tạo thành cacbanion. X H 2C
C2H5ONa - C 2H5OH
Y
X
+-
RBr
Na CH
X R
Y
Y
X
Y
n R(R')
C Y
N
RCO HC
C
hơ
2) R'Br
R2
X
1) C2H5ONa
RCOCl
X
1) C2H5ONa 2) RBr
HC
Y
X CH Y
chính cacbanion
X
-
+ CH
RCO
ạy
X RCO HC
Kè
-
m
Q uy
* Học sinh cần lưu ý: + Khi thế 2 nhóm ankyl R và R’ khác nhau, nhóm ankyl có kích thước nhỏ hơn hoặc có hiệu ứng +I nhỏ hơn sẽ được đưa vào trước + Sản phẩm của phản ứng axyl hóa cũng có nguyên tử H linh động, có thể dễ dàng bị tách H+ bởi
-
X C
X + H 2C
+ H hoac OH
e.
+
H C C H O
H H C C C C H OH H O
+ H hoac OH
H H C C C C O H
gl
H C C H O
co
m /+
D
Y Y Y Y có phản ứng cạnh tranh: Để ngăn phản ứng phụ nói trên, người ta dùng bazơ mạnh (mạnh hơn cacbanion) với lượng dư. b) Chất phản ứng có dạng R – CH2 – X hoặc R2 – CH – X; với X là – COR’, - COOR’, - CN, - NO2… Các phản ứng được tiến hành tương tự, nhưng phải sử dụng xúc tác là bazơ rất mạnh (NaNH2; C2H5ONa…) do nguyên tử H kém linh động hơn so với trường hợp có 2 nhóm X, Y hút electron. 5. Các phương pháp ngưng tụ: a) Phản ứng andol – croton hóa của anđehit và xeton:
G
oo
* Học sinh cần lưu ý: + Cơ chế của giai đoạn cộng andol: AN + Giai đoạn croton hóa có thể xảy ra theo cơ chế E1 hoặc E1cb (khi có Hβ linh động, xt bazơ mạnh) + Khi thực hiện phản ứng andol – croton hóa từ 2 cấu tử khác nhau có thể tạo ra hỗn hợp sản phẩm, trong đó sản phẩm chính là sản phẩm ngưng tụ giữa: - cấu tử cacbonyl có tính electrophin cao hơn - cấu tử metylen có Hα linh động hơn. b) Phản ứng ngưng tụ của anđehit, xeton với các hợp chất có nhóm metylen hoặc metyn linh động: X H2 C
Y
B
-
- BH
-
X CH Y
X
C O C HC O
-
Y
BH -B
-
X C HC OH
Y
X - H 2O
C
C
Y
* Học sinh cần lưu ý: + Xúc tác dùng trong các phản ứng này thường là các bazơ hữu cơ yếu, có thể ngăn chặn được phản ứng tự ngưng tụ với nhau của các anđehit, xeton.
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn + Phản ứng ngưng tụ anđehit thơm với anhidrit axit tạo thành axit α,β – không no (phản ứng ngưng tụ Perkin) cũng có cơ chế tương tự như trên. 3COONakhan C6H5 – CH= CH – COOH C6H5 – CH=O + (CH3CO)2O CHCH 3COOH c) Phản ứng cộng Micheal - cộng các hợp chất có nhóm metylen hoặc metyn linh động vào hợp chất cacbonyl-α,β-không no: X H 2C
Y
B
-
-
X
H2C CH CH O H2C
CH
- BH
-
CH CH O
BH
CH X
Y
-B
H2C CH2 CH O
-
CH X Y
Y
ạy
Kè
m
Q uy
N
hơ
n
* Học sinh cần lưu ý: + Xúc tác bazơ có thể là C2H5ONa (nhiệt độ phòng); piperidin (nhiệt độ cao hơn). + Có thể thay thế hợp chất cacbonyl-α,β-không no bằng các hợp chất nitro (NO2) hoặc nitril (CN)α,β-không no. d) Phản ứng ngưng tụ Claisen – ngưng tụ este với các hợp chất có nhóm metylen linh động: + Phản ứng ngưng tụ giữa các este với nhau: CH3–COO–C2H5 + CH3–COO–C2H5 C2 H 5ONa CH3–CO–CH2–COO–C2H5 + C2H5OH Cơ chế phản ứng:
e.
co
m /+
D
+ Phản ứng ngưng tụ este với hợp chất nitril: CH3–COO–C2H5 + R–CH2–CN C2 H5ONa CH3–CO–CH2(R)–CN + C2H5OH + Phản ứng ngưng tụ este với anđehit hoặc xeton: CH3–COO–C2H5 + CH3–CO–CH3 C2 H5ONa CH3–CO–CH2–CO–CH3 + C2H5OH II. Các phương pháp làm giảm mạch Cacbon: 1. Phản ứng đecacboxyl hóa bởi nhiệt: xảy ra khi nhóm COOH gắn với nhóm có khả năng hút electron mạnh 2. Phương pháp vôi tôi xút: RCOONa + NaOH CaO RH + Na2CO3 to RCOOAg + Br2
gl
3. Phản ứng Hunzdicker:
oo
4. Phản ứng halofom:RCOCH3 + 3X2 + 4NaOH 5. Phản ứng thoái phân Hoffman: R – CO – NH2
CCl4 to
RBr + CO2 + AgBr
RCOONa + CHX3 + 3NaX + 3H2O RNH2
Br2 , NaOH ,t o CO2
G
6. Các phản ứng oxi hóa làm gãy mạch Cacbon: a) Các phản ứng làm gãy liên kết liên kết đôi C=C: o + KMnO4 ,t CH3–COOH + CH3–CO–CH3 O O CH3–CH= C(CH3)2 CH3 O3 C H3C HC + CH3 O
b) Các phản ứng làm gãy liên kết C – C vic-điol: C C OH OH
HIO4 hoac Pb(OOCCH3)
C + C O O
c) Phản ứng oxi hóa ankyl, ankenyl hoặc dẫn xuất của benzen: R
* Học sinh cần lưu ý:
KMnO 4 hoac K2Cr 2O 7 + H
COOH
H 2O2 / H
CH3–COOH + CH3–CO–CH3
H 2O / H ,Zn
CH3–CH=O + CH3–CO–CH3
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn + Nếu vị trí α của mạch bên không còn H thì phản ứng oxi hóa hầu như không xảy ra. + Nếu dùng Na2Cr2O7 (không có H+) sẽ tạo thành xeton mà không bị cắt mạch Na2Cr 2O 7 o 250 C, p
CH2 R
C O
R
+ Nếu vị trí α của mạch bên chỉ còn 1 nguyên tử H thì phản ứng sẽ tạo ra ancol bậc 3 (không cắt mạch cacbon) C R2 OH
CH R2
n
III. Các phương pháp tạo vòng: 1. Các phương pháp ankyl, axyl hóa và ngưng tụ nội phân tử: nguyên tắc tương tự như các phản ứng ankyl, axyl hóa và ngưng tụ đã nêu ở trên. 2. Phản ứng cộng Diels – Alder:
N
đienophin
Q uy
đien * Học sinh cần lưu ý:
hơ
+
Kè
m
+ Đien phải ở cấu dạng s-cis; dạng s-trans (Ví dụ: ) không phản ứng. khó phản ứng. + Các nhóm thế ở vị trí cis đầu mạch đien gây cản trở không gian + Đien có nhóm thế đẩy electron (không gây cản trở không gian) tăng khả năng phản ứng. + Đienophin có nhóm thế hút electron tăng khả năng phản ứng. + Cấu hình của sản phẩm giống với cấu hình của đienophin. + Hướng của phản ứng:
ạy
R
D
+
R
X
m /+
X
R
X
R
co
+
e.
R
R X
X
oo
gl
+
X
G
R
X
R
+ X
IV. Các phản ứng oxi hóa và khử trong tổng hợp hữu cơ: 1. Các phản ứng oxi hóa: a) Các phản ứng oxi hóa anken b) Phản ứng oxi hóa nguyên tử H ở vị trí allyl: Tác nhân oxi hóa: Pb4+, SeO2… C C CH2
C C CH HO
c) Các phản ứng oxi hóa ankyl, ankenyl hoặc dẫn xuất của benzen d) Các phản ứng oxi hóa ancol: [O ] + Ancol bậc I anđehit Tác nhân oxi hóa: CuO, K Cr O /H+, CrO /H+… 2 2 7 3 [O ] + Ancol bậc II xeton
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn (Quá trình oxi hóa ancol bậc I thành anđehit cần khống chế cẩn thận để không chuyển thành axit). + vic-điol HIO4 cacbonyl. e) Các phản ứng oxi hóa anđehit, xeton: + Anđêhit [O ] axit cacboxylic Tác nhân oxi hóa: O2/xt, [Ag(NH3)2]+, KMnO4/H+, K2Cr2O7/H+… + Xeton [O ] bị cắt mạch thành axit cacboxylic và xeton Tác nhân oxi hóa: KMnO4/H+, HNO3… 2. Các phản ứng khử: a) Phương pháp hidro hóa xúc tác: Tác nhân khử: + H2/ Ni, Pt, Pd: C C
C C
n
C C
RCH=O RCH2OH R-CH(OH)-R’ RCH2OH + R’OH RH RNH2 R-CH2NH2 RCH2NHR’ khử lựa chọn liên kết ba về liên kết đôi
m
Q uy
N
hơ
RCOCl RCH=O R-CO-R’ R-COO-R’ RX RNO2 R-C N R-CO-NHR’ + H2/ Pd/ BaSO4, BaCO3… (xúc tác Lindlar):
C C
Kè
C C
G
oo
gl
e.
co
m /+
D
ạy
+ H2/ [(C6H5)3P] 3RhCl: khử lựa chọn liên kết đôi C=C chỉ chứa 1 hoặc 2 nhóm thế. * Học sinh cần lưu ý: đặc thù lập thể của các phản ứng này đều là cộng syn b) Phương pháp khử bằng hidrua kim loại: Tác nhân khử: thường dùng LiAlH4, NaBH4 RCOCl RCH2OH RCH=O RCH2OH R-CH(OH)-R’ R-CO-R’ RCOOH RCH2OH R-COO-R’ RCH2OH + R’OH Epoxit 1,2-điol RX RH Không khử được bằng NaBH4 RNO2 RNH2 R-CH2NH2 R-C N R-CO-NHR’ RCH2NHR’ * Học sinh cần lưu ý: phản ứng khử xảy ra theo cơ chế cộng AN. c) Các phương pháp khử bằng kim loại hòa tan: Tác nhân khử: C C C C + Na/NH3 lỏng: (lập thể: cộng trans) + Na/ C2H5OH: RCOOH RCH2OH R-COO-R’ RCH2OH + R’OH R-CO-R’ + Zn (Hg)/ HCl: R-CH2-R’ V. Bảo vệ nhóm chức: * Điều kiện của nhóm bảo vệ: + Được tạo ra trong điều kiện nhẹ nhàng + Ổn định trong suốt quá trình phản ứng ở các trung tâm phản ứng khác. + Dễ tái sinh nhóm chức ban đầu. 1. Bảo vệ nhóm ancol: a) Chuyển thành nhóm ete:
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn C O
C OH
HI
...
R
C OH
b) Chuyển thành nhóm este (nhóm este tương đối bền trong môi trường axit): ... NaOH C OCO R C OH C OH c) Chuyển thành nhóm axetal hoặc xetal (bảo vệ các điol): C OH +
R
C O
R
C O
C
O C
C OH
R
...
H
C OH
+
C OH
R
N CO R N OCO-CH2-Ph
...
N C-Ph3
...
ạy
OH
H3C
(¸p suÊt)
CrO3
1) CH3MgBr
D
H2SO4
CH 3COOH khan
2) H2O
OH H+, t0 H2O
1) O3 2) H2O/Zn
m /+
H2 / Ni
NH
Kè
B. MỘT SỐ BÀI LUYỆN TẬP: Bài 1: Cho sơ đồ chuyển hóa:
H 2/Pd
Q uy
Ph3-CCl
(H3C)2C= CH2
-
m
Ph-CH 2-OCOCl
NH
OH
...
N
RCOCl hoac (RCO)2O
hơ
n
2. Bảo vệ nhóm cacbonyl: Tạo thành axetal hoặc xetal tương tự như bảo vệ các điol; thường sử dụng etilen glycol. 3. Bảo vệ nhóm cacboxyl: Chuyển thành nhóm este; thường tạo thành tert-butyl este (dễ loại bằng H+) hoặc benzyl este (dễ loại bằng hidro phân) 4. Bảo vệ nhóm amino:
G
oo
gl
e.
co
a) Hãy viết cấu tạo các chất từ A đến E b) Hãy viết cơ chế phản ứng từ phenol tạo thành A. Bài 2: Khi cho isobutilen vào dung dịch H2SO4 60%, đun nóng tới 800C thu được một hỗn hợp gọi tắt là đi - isobutilen gồm hai chất đồng phân của nhau A và B. Hiđro hoá hỗn hợp này được hợp chất C (quen gọi là isooctan). C là chất được dùng để đánh giá chất lượng nhiên liệu lỏng. C cũng có thể được điều chế bằng phản ứng trực tiếp của isobutilen với isobutan khi có mặt axit vô cơ làm xúc tác. Hãy gọi tên C theo IUPAC và viết các phương trình phản ứng giải thích sự tạo thành A, B, C. Bài 3: Tiến hành phản ứng đime hoá trimetyletilen có H+ xúc tác thu được hỗn hợp sản phẩm là các đồng phân có công thức phân tử C10H20. Cho biết các sản phẩm tạo thành dựa vào cơ chế phản ứng. Khi ozon hoá hỗn hợp thu được sau phản ứng đime hoá trên , ngoài các anđehit và xeton của sản phẩm dự kiến còn thu được một lượng đáng kể butan -2-on, giải thích cơ chế hình thành butan-2-on trong các phản ứng trên. Bài 4: Đun nóng Stiren với axit H2SO4 ta thu được hợp chất:
Hãy giải thích quá trình hình thành sản phẩm trên. Bài 5: Từ isopren hãy viết các phương trình phản ứng điều chế trans - 2 - metylxiclohexanol. Bài 6: Viết các phương trình phản ứng( dạng cấu tạo) tạo thành A, B, C, D, M, N theo sơ đồ sau:
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn a) BrCH2CH2CH2CH=O b) BrCH2 CH2CH2COOH
dd NaOH, t 0
CH 3OH,HCl khan
A
1) ddNaOH ,t 0 2) ddHCl
c) HOCH2(CHOH)4CH=O Bài 7: Cho sơ đồ chuyển hóa:
H ,t 0
C
Br2 ,H 2 O
H ,t 0
M
OH
B
D N COOC2H5
H
(COOC2H5)2 PBr3
KCN
H
C2H5OH
+
C2H5ONa
H+
HCOOC2H5
OCH3
OCH3
(C2H5O)2CO
CH
CH 2 CH2 NH CH3
a)
OH NHCH 3
b)
C CH3
c)
COO CH2CH2N(CH3) 2
e) HO
CH2 NH2
OH
CH3
CH
CH
CH3
OH NH2
HO
h)
m /+
g) 3 C, tổng hợp:
co
HO f) Bài 11: Từ benzen và các chất
HO
CH2 CH2 NH2
D
CH
ạy
d)
H3C
NH
Kè
C4H9 NH
SO 2NH2
HO
C 2H 5 O
O
m
Cl H2N
CH CH3
Q uy
N
hơ
n
a) Cho biết cấu tạo của các chất từ A đến G. b) Giải thích sự hình thành các chất E, F, G. Bài 8: Từ propilen và các chất vô cơ cần thiết, viết sơ đồ phản ứng điều chế: b) Axit hept-2-inoic a) Axit 2,5-đimetyladipic Bài 9: Từ xiclopentanol điều chế axit 2-oxoxiclopentancacboxylic. Bài 10: Từ benzen và các hợp chất 2 C, hãy tổng hợp:
HO
O HO
O
OH
C(CH3) 2
O
e.
a) b) c) Bài 12: Từ CH3CH2CH2CH2OH và các chất vô cơ, tổng hợp
gl
O
oo G
CH3
H3C CONH2
Bài 13:
H3CO
Từ H3CO
OH
H3C H3C
H3CO COOH
và các chất vô cơ, điều chế H3C N
O
CH3 CH3
H3CO
O
Bài 14: Từ H2N-CH3 và CH2=CH-COOC2H5, tổng hợp Bài 15: Khi cho isobutanal tác dụng với axit malonic có mặt piriđin thu được hợp chất A. Đun nóng A trong môi trường axit để thực hiện phản ứng đecacboxyl hoá thu được hai sản phẩm A1 và A2 là đồng phân của nhau.
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn Biết rằng A2 khi bị oxi hoá tạo thành axit oxalic. A1 là lacton. Xác định cấu tạo của A1, ...,A6 và viết các phương trình phản ứng. Bài 16: Có một số dẫn xuất ở gốc CH3 của axit axetic biểu hiện hoạt tính tăng trưởng cây trồng. CH2COOH
OCH2COOH
OCH2COOH
OCH2COOH Cl
Cl
Cl
(A)
(B)
Cl
Cl
(C)
(D)
Q uy
N
hơ
n
1. Gọi tên A, B, C. 2. A được điều chế từ naphtalen và axit cloaxetic có mặt chất xúc tác ở 180 - 2150C. Viết phương trình phản ứng và gọi tên cơ chế của phản ứng. 3. B cũng được điều chế từ nguyên liệu trên qua chất trung gian là 1 - naphtol. Viết sơ đồ các phản ứng và nêu cơ chế. 4. C cũng được điều chế từ phenol và axit axetic. Viết sơ đồ phản ứng. 5. Khác với C, D được điều chế từ một dẫn xuất tetraclobenzen(X) theo sơ đồ:
a) Hoàn thành sơ đồ trên. b) Trong quá trình sản xuất D đã sinh ra một lượng nhỏ đioxin là chất cực kì độc có công thức: O
Cl
Cl
O
Cl
(B)
Kè (E)
(D)
m /+
(C) OH
CH3
O
CH3 O O
CH3 CH3
CH3 CH3
oo
b)
H3C
Bài 2:
+
G
H
H3C
gl
H3C
e.
co
OH
D
ạy
Giải thích sự tạo thành đioxin. C. BÀI GIẢI: Bài 1: a) (A)
m
Cl
CH3 CH3
H3C
CH3 CH3
OH
+
+
C
H
+
-
OH
-H
H3C
CH3 CH3
+
OH
N
hơ
n
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
D
ạy
Kè
m
Q uy
* Isobutilen với isobutan khi có mặt axit vô cơ làm xúc tác cũng tạo ra C: Cơ chế của quá trình tương tự phản ứng trên trong giai đoạn (1) và (2), sau đó:
G
oo
gl
e.
co
m /+
Bài 3: * Sản phẩm tạo thành khi đime hóa trimetyletilen:
* Ozon phân hỗn hợp trên thu được:
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
ạy
Kè
m
Q uy
N
hơ
n
* Sự tạo thành một lượng đáng kể butanon - 2 là do có sự đồng phân hóa trimetyletilen, tạo thành sản phẩm phụ:
G
Bài 4:
oo
gl
e.
co
m /+
D
Khi đó:
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
CH = CH2 CH = CH2
H
CH3 C CH2
+
CH CH3
+
+
n
HC
Q uy
N
hơ
Bài 5:
+
m
-
-
D
ạy
Kè
+
t0
NaOH
H
HO-(CH2)3-CH=O
co
Br-(CH2)3-CH=O
m /+
Bài 6: a)
HO-(CH2)3-COONa
CH2 OH
Bài 7: a)
ddHCl
OCH3
O (B)
H+ HO-(CH2)3-COOH
O
(C)
O
(D)
G
c)
H
HCl khan
(A)
e. NaOH
oo
Br-(CH2)3-COOH
gl
b)
OH
O
CH3OH
CH OH 4
CH =O
HOBr
CH2 OH
CH OH 4
HO-CH2-CH
COOH
H+ (M)
OH
O O
(N)
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn (A)
Br
OMe
MO
e
(B)
(C)
Br
(E)
CN
COOH
O C2H5O2C
C
OC2H5 C O
OMe
OMe
OMe OMe
(F)
(G) O C2H5O2C
O C2H5O2C
C
C OC2H5
OMe
b) Giải thích sự hình thành của:
Q uy
OMe
N
hơ
n
H
OC 2H5
COOC2H5
-
HC
H5C2OOC H 5C 2O C O
m
H5 C 2 O C O
C 2 H 5ONa
D
Na ,t 0
m /+
CH3 – CH(Br) – CH2 – CH2 – CH(Br) – CH3
Cl2 4500 C
Na ,t 0
CH2 = CH – CH2Cl
e.
CH2Br – CH(Br) – CH2 – CH2 – CH = CH2 H 2 / Pd 1) KOH / e tan ol HC C – CH2 – CH2 – CH2 – CH3 2) KNH 2
OH
NaOH, t
CH2 = CH – CH2 – CH2 – CH = CH2
Br
MgBr
Mg/ ete khan
CuO, t
o
COOH O
Br2 1:1
CH2Br – CH(Br) – CH2 – CH2 – CH2 – CH3 ClMgC C – CH2 – CH2 – CH2 – CH3
CH 3MgCl
gl
COOH OH
Bài 10: a)
Tương
CH2 = CH – CH2 – CH2 – CH = CH2
oo HBr
1) CO 2 2) H 3O
o
OCH3
C – CH2 – CH2 – CH2 – CH3
G
HOOC - C Bài 9:
COOC 2H5
-
HOOC – CH(CH3) – CH2 – CH2 – CH(CH3) – COOH
b) CH2 = CH – CH3
1) CO2 2) H 3O
- C 2H 5 O
CH3 – CH(MgBr) – CH2 – CH2 – CH(MgBr) – CH3
co
1) CO2 2) H 3O
Mg ete
O
H5C2OOC
OCH3
ạy
OCH3 E: OCH3 tự, giải thích được sự hình thành F và G. Bài 8: a) CH2 = CH – CH3 450Cl02C CH2 = CH – CH2Cl HBr
-
C O COOC2H5
Kè
COOC2H5
H
+
COOH
COOH
Cl 2/ P o t
Cl
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn CH 2=CH 2 + H
o Pd, t
C2 H5
CH 3NH 2
CH CH2
HBr, peoxit
CH2CH2Br
CH2CH2NHCH3
b) CO, HCl AlCl3
CH 3NH 2
CH CH CH3 HO
OH CH C2H5
1) C2H 5MgBr + 2) H3O
CHO
KOH/etanol
CH CH CH3
Cl
HO
NHCH3
HNO 3 H 2SO 4d
Cl2 AlCl3
NO2
NO2
Fe, HCl
NH2
Cl +
NH3HSO4
ClO 2S
-
+
NH3 HSO4
H2NO2S
Cl
Cl
(CH3)2 - N - H +
D m /+
CH3
HNO 3
H 2SO 4d
C 4H 9Cl
HOOC
e.
NH2
gl
H9C4HN
oo
f)
G
Cl 2
AlCl3
NaNO2 + HCl o t
HO
g)
hơ +
-
NaHCO3
NO 2
NHC4H9
KMnO4, t
NH2
H2NO2S Cl
o
PCl5
o 1) NaOH,t ,p + 2) H
CO + HCl AlCl 3
CH CH2 NH2
Fe, HCl
NO 2
HOOC
NHC4H9
ClOC
OH
HNO 3
OH
HO HO
CHO
HCN
HO
Fe, HCl
HO
OH NH2
CH CN HO
d)
NH3 HSO4
HO3S
NO2 OH
HO
H 2SO 4d
COO-CH2-CH2-N(CH3)2
Cl
OH HO
H3 C
co
AlCl3
(CH 3) 2-N-CH 2-CH 2-OH
NHCOCH3
(CH3)2-N-CH2-CH2-OH
O
CH 3Cl
HOOC
C 2H 5 O
ạy
e)
NHCOCH3
Cl
Cl
NH 3
O 2N
H 2SO 4
Kè
PCl5
C2H 5Cl
NHCOCH3
HO
to
HNO 3
NHCOCH3
N
NaNO2+HCl
CH 3COCl
Q uy
NHCOCH3
H2N
NH2
m
Fe, HCl
Fe, HCl
NO2
n
c) HNO 3 H2SO 4 d
HOCl
CH = CH - CH3
H 2/ Pd
-
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
HO
KOH/ etanol
CH CH2 NH2
HO
HO
HO
CH CH
NH2
H2/ Pd
HO
HO
CH2 CH2 NH2
HO
h) HO
CH 3CH 2NO 2 OH
CHO
HO
HO
CH
HO HO
CH
CH CH3
OH
NH2
+
HO
NO 2
HO
Fe, HCl
H 2O/H
C CH3
CH
CH CH3
HO
HO
NO2
HBr/ peoxit
CH2-CH2-CH2-MgBr
2) H3O
CH2
+
CH3 C OH 3 CH3
b) CH 3Cl
Cl 2, as
CH3
O
CH(OH)-CH2-CH2-OH
D
O
m /+
O
c)
o 1) NaOH,t ,p Cl + 2) H
Cl 2
O
+
OH
+
CH3
H3C C CH3
e.
H
OH
co
AlCl3
HO
gl oo
OH CH3
OH
CH3 + C CH3
OH
CH3 C CH3
HO
G
HO
NaOH
+
ạy
COCl 2
CHCl-CH2-CH2-OH
1) O 2) H3O
Kè
Cl2
CH2-CH2-CH2-OH
H3C C CH3
CH2MgCl
m
AlCl3
Mg/ ete
CH2Cl
H 2SO 4
Mg/ ete
hơ
1) (CH3) 2CO
CH2-CH2-CH2-Br
N
CH2-CH=CH2
AlCl3
Q uy
CH 2=CH-CH 2Cl
n
Bài 11: a)
+ H - H2O
OH
Bài 12:
OH NH 3, t
CuO, t
0
O
+
Br2, H 2O
O
0
CHO
Ag2O
CONH2
Bài 13:
H
CONH2
COOH
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn O CH3
O
H
CH3
O
OH
+
H
CH3
CH3 CH3
O
CH3
H 2SO 4,t
o
CH3
+
CH3
O
CH3
COOH
LiAlH4
O
O
CH3
OH
Bài 14: O OC2H5
OC2H5 CH3
CH3
CH3
NH CH2 CH2 COOC 2H5
N
CH2 CH2 COOC 2H5
hơ
NH2
n
O
CH3 N
+ o H ,t
O
CH3 N
O
COOC2H5
G
oo
gl
e.
co
m /+
D
ạy
Kè
m
(Sử dụng phản ứng cộng Micheal và ngưng tụ Claisen) Bài 15:
Q uy
C 2H 5ONa
N
CH2 CH2 COOC 2H5
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
+
hơ
n
-
G
oo
gl
e.
co
m /+
D
ạy
Kè
m
Q uy
N
Bài 16: 1. A: Axit (1 - naphtyl)axetic. B: Axit (1 - naphtoxi)axetic. C: Axit (2,4 - điclophenoxi)axetic. [2,4 - D] D: Axit (2,4,5 - triclophenoxi)axetic. [2,4,5 - T]
Q uy
N
hơ
n
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
G
oo
gl
e.
co
m /+
D
ạy
Kè
m
Sự tạo đioxin:
G
oo
gl
e.
co
m /+
D
ạy
Kè
m
Q uy
N
hơ
n
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
G
oo
gl
e.
co
m /+
D
ạy
Kè
m
Q uy
N
hơ
n
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
G
oo
gl
e.
co
m /+
D
ạy
Kè
m
Q uy
N
hơ
n
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
G
oo
gl
e.
co
m /+
D
ạy
Kè
m
Q uy
N
hơ
n
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
G
oo
gl
e.
co
m /+
D
ạy
Kè
m
Q uy
N
hơ
n
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
G
oo
gl
e.
co
m /+
D
ạy
Kè
m
Q uy
N
hơ
n
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
G
oo
gl
e.
co
m /+
D
ạy
Kè
m
Q uy
N
hơ
n
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
G
oo
gl
e.
co
m /+
D
ạy
Kè
m
Q uy
N
hơ
n
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
G
oo
gl
e.
co
m /+
D
ạy
Kè
m
Q uy
N
hơ
n
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
G
oo
gl
e.
co
m /+
D
ạy
Kè
m
Q uy
N
hơ
n
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
G
oo
gl
e.
co
m /+
D
ạy
Kè
m
Q uy
N
hơ
n
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
G
oo
gl
e.
co
m /+
D
ạy
Kè
m
Q uy
N
hơ
n
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
G
oo
gl
e.
co
m /+
D
ạy
Kè
m
Q uy
N
hơ
n
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
G
oo
gl
e.
co
m /+
D
ạy
Kè
m
Q uy
N
hơ
n
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
G
oo
gl
e.
co
m /+
D
ạy
Kè
m
Q uy
N
hơ
n
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
G
oo
gl
e.
co
m /+
D
ạy
Kè
m
Q uy
N
hơ
n
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
G
oo
gl
e.
co
m /+
D
ạy
Kè
m
Q uy
N
hơ
n
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
G
oo
gl
e.
co
m /+
D
ạy
Kè
m
Q uy
N
hơ
n
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
G
oo
gl
e.
co
m /+
D
ạy
Kè
m
Q uy
N
hơ
n
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
G
oo
gl
e.
co
m /+
D
ạy
Kè
m
Q uy
N
hơ
n
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
G
oo
gl
e.
co
m /+
D
ạy
Kè
m
Q uy
N
hơ
n
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
G
oo
gl
e.
co
m /+
D
ạy
Kè
m
Q uy
N
hơ
n
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn
G
oo
gl
e.
co
m /+
D
ạy
Kè
m
Q uy
N
hơ
n
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú # Google.com/+DạyKèmQuyNhơn