TÀI LIỆU MÔN VẬT LÝ LỚP 12
vectorstock.com/10554562
Ths Nguyễn Thanh Tú eBook Collection DẠY KÈM QUY NHƠN TEST PREP PHÁT TRIỂN NỘI DUNG
MÁY PHÁT ĐIỆN MÁY BIẾN ÁP TRUYỀN TẢI ĐIỆN NĂNG VẬT LÝ 12 CÓ ĐÁP ÁN PDF VERSION | 2020 EDITION ORDER NOW / CHUYỂN GIAO QUA EMAIL TAILIEUCHUANTHAMKHAO@GMAIL.COM
Tài liệu chuẩn tham khảo Phát triển kênh bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đơn vị tài trợ / phát hành / chia sẻ học thuật : Nguyen Thanh Tu Group Hỗ trợ trực tuyến Fb www.facebook.com/DayKemQuyNhon Mobi/Zalo 0905779594
VẬT LÝ 12 CÓ ĐÁP ÁN Chủ đề: Phương pháp giản đồ vectơ trong dòng điện xoay chiều Giải bài toán điện xoay chiều bằng Phương pháp giản đồ vectơ 34 bài tập trắc nghiệm Phương pháp giản đồ vectơ trong dòng điện xoay chiều chọn lọc có đáp án chi tiết (phần 1) 34 bài tập trắc nghiệm Phương pháp giản đồ vectơ trong dòng điện xoay chiều chọn lọc có đáp án chi tiết (phần 2) Chủ đề: Máy phát điện - Máy biến áp - Truyền tải điện năng Bài tập Máy biến áp và truyền tải điện năng trong đề thi Đại học có giải chi tiết Bài tập về máy phát điện xoay chiều trong đề thi Đại học có giải chi tiết Dạng 1: Máy phát điện xoay chiều Dạng 2: Máy biến áp Dạng 3: Truyền tải điện năng 50 bài tập trắc nghiệm Máy phát điện xoay chiều, máy biến áp, truyền tải điện năng chọn lọc có đáp án chi tiết (phần 1) 50 bài tập trắc nghiệm Máy phát điện xoay chiều, máy biến áp, truyền tải điện năng chọn lọc có đáp án chi tiết (phần 2)
Chủ đề: Phương pháp giản đồ vectơ trong dòng điện xoay chiều
Giải bài toán điện xoay chiều bằng Phương pháp giản đồ vectơ I. Phương pháp 1. Các quy tắc cộng véc tơ a) Quy tắc tam giác
Nội dung của quy tắcc tam giác là: Từ điểm A tuỳ ý ta vẽ véc tơ AB = a , rồi từ ng của củ hai véc tơ a điểm B ta vẽ véc tơ BC = b . Khi đó véc tơ AC được gọi là tổng và b (Xem hình a) . b) Quy tắc hình bình hành Nội dung của quy tắc hình bình hành là: T Từ điểm A tuỳ ý ta vẽ hai véc tơ AB = a và véc tơ AD = b , sau đó dựng điểm C sao cho ABCD là hình bình hành thì véc ủa hai véc tơ a và b (xem hình b) . Ta thấy khi dùng quy tơ AC được gọi là tổng của t buộc. tắc hình bình hành các véc tơ đều có chung một gốc A nên gọi là các véc tơ Vận dụng quy tắc hình bình hành để cộng các véc tơ trong bài toán điện xoay ng pháp véc ttơ buộc, còn nếu vận dụng quy tắcc tam giác thì ta có chiều ta có phương phương pháp véc tơ trượt (“các véc tơ nối đuôi nhau”). 2. Cơ sở vật lí của phương pháp giản đồ véc tơ
ột điện đ áp xoay Xét mạch điện như hình a hoặc hình b. Đặt vào 2 đầu đoạn AB một m bất kì, cường độ dòng điện ở mọi chỗ trên mạch điện là chiều.Tại một thời điểm cosω (A) thì biểu như nhau. Nếu cường độ dòng điện đó có biểu thức là: i = Iocosωt ểm AM, MN và NB lần lượt là: thức điện áp giữa hai điểm
+ Do : UAB = UAM + UMN + UNB .
ến thiên điều hoà cùng tần số nên chúng có thể biểu diễn + Các đại lượng biến bằng các véc tơ Frexnel:
(trong đó độ lớn củaa các véc tơ biểu thị điện áp hiệu dụng của nó).
ục cường độ dòng Cách vẽ giản đồ véc tơ cùng gốc: Vì i không đổi nên ta chọn trục ại điể điểm O, chiều dương là chiều quay lượng giác.( H.1) điện làm trục gốc, gốc tại - Chọn trục ngang là trục cường độ d điện - Chọn gốc A - Vẽ các vectơ nốii duôi , hoặ hoặc vẽ cùng chung gốc O( là A)
ng các véc tơ trên ta phải vận dụng mộtt trong hai quy tắc t cộng véc Để thực hiện cộng tơ. Chú ý: Vẽ giản đồ vectơ cùng gốc khi có sự bắt chéo RL với RC
Vectơ UAM, UMN, UNB nối đuôi nhau theo nguyên tắc: R - đii ngang; L - đi lên; C đi xuống.
ương tự, véc tơ AN Bước 3: Nối A với B thì véc tơ AB biểu diễn điện áp uAB. Tương ơ AB chính là biểu biểu diễn điện áp UAN, véc tơ MB biểu diễn điện áp UNB. Véc tơ diễn UAB Một số điểm cần lưu ý:
- Các điện áp trên các phần ttử được biểu diễn bởi các vectơ mà độ lớn của các ệu dụ dụng của nó. vectơ tỉ lệ với điện áp hiệu
đ ện áp là góc hợp bởi giữa các vectơ tương ương ứng biểu diễn - Độ lệch pha giữa các điện điện áp và cường độ dòng điện là góc hợp bởi bở vectơ biểu chúng. Độ lệch pha giữa điệ diễn nó với trục I. Véc tơ “nằm trên” (hướng lên trên) sẽ nhanh pha hơn véc tơ ống dưới). “nằm dưới” (hướng xuống ụng, độ lớn góc - Độ dài cạnh củaa tam giác trên giản đồ biểu thị điện áp hiệu dụng, biểu thị độ lệch pha. ương ngược chiều U1, U1 thành U theo quy tắc hình bình - Cộng hai véc tơ cùng phươ hành (xem hình trên). thuần cảm (trên đoạn AM có cả L và r (Xem hình a dưới + Nếu cuộnn dây không thu đây)) thì UAB = UL + Ur + UR + UC ta vẽ L trước như sau: L - đii lên, r - đi ngang, R - đi ngang và C - đi xuống (xem hình B. hoặc vẽ r trước như sau: r - đi ngang, L - đi lên, R - đi ngang và C - đi xuống (Xem hình c )
nhiều phần tử (Xem hình a) thì ta cũng ng vẽ được giản đồ + Nếu mạch điệnn có nhiề ương pháp đã nêu (Xem hình d). một cách đơn giản như phươ ệ giải các bài + Góc hợp bởi hai vec tơ a và b là góc BAD (nhỏ hơn 180 ο). Việc lớn các cạnh và các góc củaa các tam giác hoặc ho tứ giác, toán là nhằm xác định độ lớ ng trong tam giác vuông, các hệ thức lượng ng giác, các định lí nhờ các hệ thức lượng hàm số sin, hàm số cos và các công thức toán học. ột tam giác ssẽ giải được nếu biết trướcc 3 (hai cạnh cạ một góc, + Trong toán học một ạnh) trong ssố 6 yếu (ba góc trong và ba cạnh). Để làm điều hai góc một cạnh, ba cạnh) đó ta sử dụng các định lí hàm số sin và định lí hàm số cosin (xem hình bên).
Các công thức thường dùng cho tam giác vuông:
một số hệ thứcc trong tam giác vuông:
ột góc, hai góc Tìm trên giản đồ véctơ tam giác biết trước ba yếu tố (hai cạnh một ứ tiếp tiế tục như vậy một cạnh), sau đó giảii tam giác đó để tìm các yếu tố chưa biết, cứ cho các tam giác còn lại. 2. Ví dụ
ện xoay chi chiều gồm R,L,C nối tiếp .Các đđiện ện áp ở hai đầu Ví dụ 1: Cho mạch điện ch : U = 120V ; 2 đầ đầu cuộn dây Ud = 120V; ở hai đầu tụ điện UC = 120V. đoạn mạch ất củ của mạch ? Xác định hệ số công suất
A. 1/2 C. 1
B. √3/2 D. 1 / √3
Hướng dẫn: Ta vẽ giản đồ vectơ có: U = 120V; 2 đầu cuộn dây Ud = 120V ; ở hai đầu tụ điện UC = 120V. Thấy tam giác OPQ đều nên POH = POQ / 2 = π / 6 = φd ; HOQ = π / 6 ⇒ φ = -π/3 ⇒ cos cosφ = OH / OQ = √3/2 Chọn đáp án B
ện xoay chi chiều như hình vẽ. Cuộn dây thuần ần cảm. cả Cho biết Ví dụ 2: Cho mạch điện đ A, M là điện áp hiệu dụng giữaa hai đđiểm A, B là UAB = 200 V , giữaa hai điểm
ệu dụng d giữa hai UAM = 200√2 V và giữaa M, B là UMB = 200 V . Tính điện áp hiệu điện. đầu điện trở và hai đầu tụụ điệ
Hướng dẫn:
Cách 1: Phương ng pháp véctơ chung gốc (xem hình a). + Vì UAB = UMB = 200 V nên tam giác OUABUMB là tam giác cân tại O. Chú ý 2002 + 2002 = (200√2)2 nên tam giác đó là tam giác vuông cân tại O. + Do đó tam giác OURUMB cũng là tam giác vuông cân tại UR: ⇒ UR = UC = UMB / 2 = 100√2 .
Cách 2: Phương ng pháp véctơ tr trượt (xem hình b). + Dễ thấy 2002 + 2002 = (200√2)2 nên ∆ABM vuông cân tại B, suy ra α = 2 = 100√2 100 45ο ⇒ β= 45ο → ∆MNB vuông cân tại N ⇒ UR = UC = MB / √2 Đáp số: UR = UC = 100√2
40 bài tập trắc nghiệm Phương pháp giản đồ vectơ trong dòng điện xoay chiều (phần 1) chọn lọc có đáp án chi tiếtt (phầ
chiều AB gồm điện trở thuần n R = 100Ω, cuộn Câu 1. Cho một mạch điện xoay chi ện có đđiện dung C. Đặt vào hai đầu đoạn mạch ạch một m điện áp dây thuần cảm L, tụ điện ện áp hai đầu điện xoay chiều u = 220cos100πt (V), biết ZL = 2ZC. Ở thời điểm t điện ạch AB khi đó là: trở R là 60V, hai đầu tụ điện là 40V. Hỏi điện áp hai đầu đoạn mạch B. 100,5 V.
A. 72,11 V. C. 76,5 V.
D. 87,9 V.
Hiển thị lời giải Chọn A. Ta có:
Câu 2. Đoạn mạch ch xoay chi chiều AB chứa 3 linh kiện R, L, C. Đ Đoạn ạn AM chứa ch L, Biết R = 50 Ω, ZL = 50√3 Ω, ZC = (50√3)/3 Ω. Khi MN chứa R và NB chứa C. Bi uAN = 80√3 V thì uMB = 60 V. uAB có giá trị cực đại là: A. 150V. C. 50√7 V.
B. 100V. D. 100√3 V.
Hiển thị lời giải Chọn C. Từ giá trị các trở kháng ta có gi giản đồ véctơ. Từ giản đồ véctơ ta thấy ấ ở thời điểm t: uMB = uRC = 60(V) thì uC = 30(V) và uR = 30√3 (V) suy ra i = UR/R = 0,6√3 A Ta luôn có i và uC vuông pha nhau nên:
Vậy điện áp cực đại U0 = I0Z = 50√7 V.
chiều gồm điện trở thuần 30Ω mắc nối tiếp ti với cuộn Câu 3. Đoạn mạch điệnn xoay chi n trong mạch m lệch dây.Điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn dây là 120V. Dòng điện đầu đoạn mạch và lệch pha π/3 so với điện điệ áp hai đầu pha π/6 so với điệnn áp hai đầ ệu dụ dụng dòng qua mạch bằng: cuộn dây. Cường độ hiệu A. 3√3 A
B. 3A
Hiển thị lời giải Chọn C.
C. 4A
D. √2 A
Từ giản đồ véctơ ta thấyy tam giác AMB cân ttại M, suy ra UR = MB = 120V ⇒ i = UR/R = 120/30 = 4 A
ch xoay chi chiều không phân nhánh có bốn điểm ểm theo đúng thứ Câu 4. Trên đoạn mạch ữa hai điểm M và tự A, M, N và B. Giữaa hai đđiểm A và M chỉ có điện trở thuần, giữa N chỉ có tụ điện, giữaa hai đđiểm N và B chỉ có cuộn cảm. Đặt vào hai đầu đoạn chiều 240V – 50 Hz thì uMB và uAM lệch pha nhau π/3, mạch một điệnn áp xoay chiề uAB và uMB lệch pha nhau π/6. Điện áp hiệu dụng trên R là A. 80 V.
B. 60 V.
Hiển thị lời giải Chọn D.
C. 60√3 V.
D. 80√3 V.
Vẽ mạch điện và vẽ giản đồ véctơ. Tam giác AMB cân tạii M nên ta có góc ∠ABM = π/6. Theo định lý hàm sin:
ạch điện đ áp xoay Câu 5. Cho mạch điện như hình vẽ. Đặt vào hai đầu đoạn mạch 6cos100.t (V) ổn định, thì điện áp hiệu dụng ng hai đầu đầ MB bằng chiều u = 120√6cos100.t ữa uAN và uMB là 120V, công suât tiêu thụ toàn mạch bằng 360W; độ lệch pha giữa 90°, uAN và uAB là 60° . Tìm R và r
A. R = 120 Ω; r = 60 Ω
B. R = 60 Ω; r = 30 Ω
C. R = 60 Ω; r = 120 Ω
D. R = 30 Ω; r = 60 Ω
Hiển thị lời giải như hình vẽ. Chọn B. Vẽ giản đồ véctơ nh
Suy ra: α = ∠EOF = 90° – 60° = 30°. Xét tam giác OEF: EF2 = OE2 + OF2 – 2OE.OFcos30° . Thay số:: EF = OE = 120 (V). Suy ra UR = 120V (3) Mặt khác: UAB2 = (UR + Ur)2 + (UL – UC)2 . Với (UL – UC)2 = UMB2 – Ur2 (xét tam giác vuông OO1E) UAB2 = UR2 +2URUr + UMB2 .
Từ (1), (2), (3) ta được Ur = 60 (V). Góc lệch pha giữa u và i trong mạch: φ = ∠FOO3 = 30° (vì theo trên ∆OEF là tam ằng 30°). giác cân có góc ở đáy bằng Từ công thức P = UIcosφ
Câu 6. Đặt điệnn áp xoay chi chiều tần số 50 Hz vào hai đầu đoạn mạch ạch AB gồm g hai ần R = 100√3 100 Ω đoạn mạch AM và MB mắc nnối tiếp. Đoạn AM gồm điện trở thuần ảm thu thuần có độ tự cảm L, đoạn MB chỉ có tụ điện có điện mắc nối tiếp với cuộn cảm điện áp giữa hai đầu đoạn mạch MB vàà điện áp giữa hai dung C = 0,05/π mF. Biết điệ ch pha nhau π/3. Giá trị L bằng đầu đoạn mạch AB lệch A. 2/π H.
B. 1/π H.
C. (√3)/π H. Hiển thị lời giải Chọn B.
D. 3/π H.
Câu 7. Cho mạch điện AB gồm điện trở thuần R, tụ điện C và cuộn dây mắc nối điệ áp hai đầu tiếp. Xét điểm M nối giữa R và C, đoạn NB chứa cuộn dây. Biết điện đoạn mạch có biểu thức uAB = 120√2cos(100πt + π/6) V. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là I = 2A, uMB lệch pha π/3 so với uAM, uMB lệch pha π/6 so với uAB, uAN lệch pha π/2 so với uAB. Điện trở thuần của cuộn dây là A. r = 10√2 Ω .
B. r = 20√2 Ω
C. r = 20√3 Ω .
D. r = 10√3 Ω .
Hiển thị lời giải Chọn C.
ch xoay chi chiều không phân nhánh có bốn điểm ểm theo đúng thứ Câu 8. Trên đoạn mạch ữa hai điểm M và tự A, M, N và B. Giữaa hai đđiểm A và M chỉ có điện trở thuần, giữa điểm N và B chỉ có tụ điện. Đặt vào hai đầu đoạn mạch N chỉ có cuộn dây, giữaa 2 điể một điện áp 175 V – 50 Hz thì điện áp hiệu dụng trên đoạn AM là 25 V, trên đoạn MN là 25 V và trên đoạn NB là 175 V. Hệ số công suất của toàn mạch là
A. 3/25 .
B. 1/25 .
Hiển thị lời giải Chọn C.
C. 7/25 .
D. 2/25 .
m có độ tự cảm L = (0,5√2)/π H mắc nối tiếp p với vớ một điện trở Câu 9. Một cuộn cảm đoạn mạch một điện áp xoay chiều tần ần số f = 50Hz có thuần R. Đặt vào hai đầu đo ng U = 100V thì điện áp hai đầu R là U1 = 25√2 2 V , hai đầu cuộn giá trị hiệu dụng 10 V. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là: dây là U2 = 25√10 A. 50√2 W
B. (125√6)/4 W
C. 25√6 W
D. 50√6 W
Hiển thị lời giải Chọn A.
Dễ thấy rằng cuộnn dây không thu thuần cảm, có điện trở thuần r. Ta có:
Vậy công suất tiêu thụ trên toàn mạch là: P = I2(R + r) = 50√2 W.
chiều như hình vẽ. Biết hiệu điện n thế hai đầu đoạn Câu 10. Cho mạch điệnn xoay chi mạch: u = U0cosωtt (V), R = r. Hiệu điện thế uAM và uNB vuông pha với nhau và có ụng là 30√5. Hỏi U0 có giá trị bao nhiêu? cùng một giá trị hiệu dụng A. 120√2 V. C. 60√2 V.
B. 120 V. D. 60 V.
Hiển thị lời giải Chọn B.
Vẽ giản đồ véctơ. Dễ thấy 2 tam giác APM và BPN bằng nhau. Do đó: MP = NP hay UL = Ur = UR và PB = AP hay UC – UL = 2 UR. Từ đó:
Câu 11. Đoạn mạch ch xoay chi chiều AB chứa 3 linh kiện R, L, C. Đoạn Đoạ mạch AM chứa C, R = 50 Ω, ZL = 50√3 Ω, ZC = 50/√3 Ω. Khi chứa L, MN chứaa R, NB ch uAN = 80√3 V thì uMB = 60 V. Giá trị cực đại của uAB là
A. 100√3 V Hiển thị lời giải Chọn D.
B. 100
C. 150
D. 50√7 V
đ ện th thế u = U√2cos(ωt) vào hai đầu đoạn ạn mạch mạ RLC mắc Câu 12. Đặt một hiệu điện thuần cảm, hiệu điện thế hiệu dụng URL = √13UC và nối tiếp, trong đó cuộnn dây thu hiệu điện thế UC lệch pha 2ππ/3 so với U. Tỉ số U/UC ? A. (√5)/2 .
B. 3.
Hiển thị lời giải Chọn D.
C. 2.
D. 2/5 .
Theo giản đồ vecto ta có: U2RL = U2 = UC2 - 2UUCcos120° Mặt khác theo bài ra : URL = UC√13
(1)
(2)
Từ (1) và (2) ta có:
Câu 13. Đặt một điệnn áp xoay chi chiều vào hai đầu đoạn mạch ch L, R, C mắc m nối tiếp đầu đoạn các đoạn mạch chứaa L, R có biểu biể thức: uLR = theo thứ tự đó. Điệnn áp hai đầ 150cos(100πt + π/3) /3) (V). Cho R = 25 25Ω. Cường độ dòng điện n trong mạch mạ có giá trị hiệu dụng bằng: A. 3A.
B. 3√2 A.
Hiển thị lời giải Chọn C.
C. (3√2)/2 A.
D. 3,3 A.
ối tiếp tiế với một tụ Câu 14. Cho mạch điệnn AB ggồm một điện trở thuần R mắc nối ữa điện đ trở thuần điện C và một cuộnn dây theo đúng thứ tự. Gọi M là điểm nối giữa ữa ttụ điện và cuộn dây. Đặt vào hai đầu đoạn đoạ mạch điện và tụ điện, N điểm nối giữa hiệu dụng 120√3 V không đổi, tần số ố f = 50Hz thì đo áp xoay chiều có giá trịị hiệ ng giữ giữa hai điểm M và B là 120V, điện áp UAN lệch pha π/2 đươc điện áp hiệu dụng ng thờ thời UAB lệch pha π/3 so với UAN. Biếtt công suất su tiêu thụ so với điện áp UMB đồng của mạch khi đó là 360W. Nếu nối tắt hai đầu cuộn dây thì công suất tiêu thụ của mạch là :
A. 810W
B. 240W
Hiển thị lời giải Chọn C.
C. 540W
D. 180W
đ mạch AB Câu 15. Đặt điện áp u = U0cosωt (U0 và ω không đổi) vào hai đầu đoạn một cuộn cảm thuần và một điện trở ở thuần thu mắc nối theo thứ tự gồm một tụụ điện, m ệu dụng d giữa hai tiếp. Gọi M là điểm nốii giữa ttụ điện và cuộn cảm. Biết điện áp hiệu ệu ddụng giữa hai đầu MB và cường độ dòng điện trong đầu AM bằng điện áp hiệu /12 so vvới điện áp giữa hai đầu đoạn mạch. ch. Hệ số công suất đoạn mạch lệch pha π/12 của đoạn mạch MB.
A. (√3)/2
B. 0,26
Hiển thị lời giải Chọn C. Cách giải 1:
Vẽ giản đồ véctơ. Xét tứ giác hình thoi: φMB = π/3 ⇒ cosφMB = 1/2 Cách giải 2:
C. 0,50
D. (√2)/2
ch AB ggồm hai đoạn mạch AM nối tiếp với ới MB. Biết Bi đoạn Câu 16. Cho đoạn mạch đ ện trở r. Đặt AM gồm R nối tiếp vớii C và MB có cuộn cảm có độ tự cảm L và đi chiều u = U√2cosωt (V). Biết R = r = √(L/C), điện áp vào AB một điệnn áp xoay chi u AM. Hệ số công suất hiệu dụng giữa hai đầuu MB llớn gấp n = √3 điện áp hai đầu của đoạn mạch có giá trị là A. 0,866
B. 0,975
C. 0,755
Hiển thị lời giải Chọn A. Vẽ giản đồ véctơ như hình vẽ.
D. 0,887
Từ (1) và (2) ta thấy PQ2 = OP2 + OQ2 ⇒ tam giác OPQ vuông tại O. Từ UMB = nUAM = UAM√3 ta có:
nhật. Khi đó: Tứ giác OPEQ là hình chữ nh
Do đó góc lệch pha giữaa u và i trong mạch: φ = 90° – 60° = 30°.
√3)/2 = 0,866 . Vì vậy cosφ = cos30° = (√3)/2 40 bài tập trắc nghiệm Phương pháp giản đồ vectơ trong dòng điện xoay chiều (phần 2) chọn lọc có đáp án chi tiếtt (phầ ới 1 động độ cơ xoay Câu 17. Cho mạch điên gồm 1 bóng đèn dây tóc mắc nối tiếp với định mức của đèn là 120V - 330W, điện áp định mức chiều 1 pha. Biếtt các giá trị đị n áp xoay chiều chi có giá trị của động cơ là 220V.Khi đặặt vào 2 đầu đoạn mạch 1 điện úng công suất suấ định mức. hiệu dụng 332V thì cả đèn và động cơ đều hoạt động đúng ộng cơ là: Công suất định mức của dộng A. 583W
B. 605W
C. 543,4W
D. 485,8W
Hiển thị lời giải Chọn C. Cách giải 1: Đèn sáng bình thường thì dòng điện trong mạch là:
Công suất của động cơ: PĐc = UIcosφ. Trong đó:
Vậy: PĐc = 220.2,75.0,898 = 543,4W.
Cách giải 2: Ta xem động cơ như một cuộn dây có r, vì đèn sáng bình thường nên mạch là cường độ dòng điệnn trong mạ
c a động cơ: Từ (1), (2) và (3) tìm được Ur , sau đó tính r = Ur/I, rồii tính công suất củ P = rI2 = 543,4W.
ch xoay chi chiều AB có điện trở R mắc nối tiếp với ới cuộn cu dây, điện Câu 18. Đoạn mạch ộn dây và hai đầu điện trở R cùng giá trị, nhưng lệch pha áp hiệu dụng hai đầu cuộn ếp thêm tụ điện có điện dung C thì cosφ = 1 và công suất nhau π/3. Nếu mắc nối tiếp tiêu thụ là 100W. Nếuu không có ttụ thì công suất tiêu thụ của mạch là bao nhiêu? A. 80W
B. 86,6W
Hiển thị lời giải Chọn C.
C. 75W
D. 70,7W
Cách giải 1:
Cách giải 2: Ta có: cosφ = 1 (cộng hưởng điện) . Khi đó:
ch xoay chi chiều AB có điện trở R1 mắc nối tiếp ếp với vớ đoạn mạch Câu 19. Đoạn mạch ng hai đầu R1 và hai đầu đoạn mạch R2C có cùng giá trị, R2C, điện áp hiệu dụng /3. Nếu mắc nối tiếp thêm cuộn dây thuần cảm ảm thì cosφ = 1 nhưng lệch pha nhau π/3. ấ tiêu thụ của và công suất tiêu thụ là 200W. Nếu không có cuộn dây thì công suất mạch là bao nhiêu? A. 160W
B. 173,2W
C. 150W
D. 141,42W
Hiển thị lời giải Chọn C.
Cách giải 1: Trên giản đồ vector:
Cách giải 2: Ta có: cosφ = 1 (cộng hưởng điện) Khi đó:
chiều có giá trị hiệu dụng làà 60V vào 2 đầu mach R, L, Câu 20. Đặt điệnn áp xoay chi C nối tiếp thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mach là i1 = I0cos(ωt + π/4) /12) (A). Biểu thức (A). Khi bỏ tụ C thì dòng đđiện trong mạch là i2 = I0cos(ωt - π/12) điện áp của mạch là?
Hiển thị lời giải Chọn A.
Trong 2 trường hợp I0 như ư nhau nên:
60√2cos(ωt + π/12) (V). nên phương trình u có dạng: u = 60 ch xoay chi chiều không phân nhánh có bốn điểm điể theo đúng Câu 21. Trên đoạn mạch ần, giữa gi hai điểm thứ tự A, M, N và B. Giữa hai điểm A và M chỉ có cuộn cảm thuần, thuần, giữa hai điểm N và B chỉ có tụ đđiện. ện. Điện Đ áp hiệu M và N chỉ có điện trở thuầ điể M và B là dụng giữa hai điểm A và N là 400 (V) và điện áp hiệu dụng hai điểm ời trên đoạn AN và trên đoạn MB lệch ch pha nhau 90°. Điện 300 (V). Điện áp tức thời áp hiệu dụng trên R là A. 240 (V)
B. 120 (V)
C. 500 (V)
D. 180 (V)
Hiển thị lời giải Chọn A
Vì liên quan đến véc tơ điện áp đó: , .
nên ta tổng hợp theo quy tắc hình bình hành các
Câu 22. Trên đoạn mạch ch xoay chi chiều không phân nhánh có bốn điểm điể theo đúng ần, giữa gi hai điểm thứ tự A, M, N và B. Giữa hai điểm A và M chỉ có cuộn cảm thuần, ở thuầ thuần, giữa 2 điểm N và B chỉ có tụ đđiện. ện. Điện Đ áp hiệu M và N chỉ có điện trở dụng giữa hai điểm A và M là 150 (V) và điện áp hiệu dụng giữaa hai điểm N và B ức thờ thời trên đoạn AN và trên đoạn MB lệch ệch pha nhau 90°. là 200/3 (V). Điện áp tức Điện áp hiệu dụng trên R là B. 120 (V).
A. 100 (V). C. 90 (V).
D. 180 (V).
Hiển thị lời giải Chọn A
Vì liên quan đến véc tơ điện áp đó:
nên ta tổng hợp theo quy tắc hình bình hành các
chiều nối tiếp AB theo đúng thứ tự gồm m cuộn cuộ cảm thuần Câu 23. Mạch điệnn xoay chiề L, điện trở thuần R và tụ đđiện C. Cho biết điện áp hiệu dụng URC = 0,75URL và suất của đoạn mạch AB. R2 = L/C. Tính hệ số công su A. 0,8.
B. 0,864.
Hiển thị lời giải Chọn B
C. 0,5.
D. 0,867.
chiều nối tiếp AB theo đúng thứ tự gồm m cuộn cuộ cảm thuần Câu 24. Mạch điệnn xoay chiề điện C. Cho biết điện áp hiệu dụng URL = URC√3 và R2 = L, điện trở thuần R và tụ điệ ất củ của đoạn mạch AB. L/C. Tính hệ số công suất
Hiển thị lời giải Chọn C
Câu 25. Trên đoạn mạch ch xoay chiều không phân nhánh có bốn điểm điể theo đúng đ B và C thứ tự A, B, C và D. Giữa hai điểm A và B chỉ có tụ điện, giữaa hai điểm ữa 2 điểm C và D chỉ có cuộn cảm thuần ần cảm. c Điện áp chỉ có điện trở thuần, giữa m A và D là 100√3 (V) và cường độ hiệu dụng dụ chạy qua hiệu dụng giữa hai điểm ức th thời trên đoạn AC và trên đoạn BD lệch ệch pha nhau 60° mạch là 1 (A). Điện áp tức nhưng giá trị hiệu dụng thì bằng nhau. Dung kháng của tụ điện là A. 40 Ω
B. 100 Ω
C. 50√3 Ω
D. 20 Ω
Hiển thị lời giải Chọn B Tam giác cân có mộtt góc 60° là tam giác đều nên UL = UC = UR/√3
ởng: UR = U = 100√3 (V) Từ đó suy ra mạch cộng hưở Dựa vào giản đồ véc tơ tính được: UC = UR/√3 = 100 (V) ⇒ ZC = UC/I = 100 (Ω)
Câu 26. Trên đoạn mạch ch xoay chi chiều không phân nhánh có bốn điểm điể theo đúng ữa hai điểm M và thứ tự A, M, N và B. Giữa hai điểm A và M chỉ có cuộn dây, giữa n, giữ giữa 2 điểm N và B chỉ có tụ điện. Đ Điện ện áp hiệu hi dụng N chỉ có điện trở thuần, điể M và B là giữa hai điểm A và N là 60 (V) và điện áp hiệu dụng giữa hai điểm ời trên đoạn AN và trên đoạn MB lệch ch pha nhau 90°, điện 40√3 (V). Điện áp tức thời áp tức thời trên đoạnn MB và trên đoạn NB lệch pha nhau 30° và cường độ hiệu Điện trở thuần của cuộn dây là dụng trong mạch là √33 (A). Đ A. 40 Ω
B. 10 Ω
Hiển thị lời giải Chọn B
C. 50 Ω
D. 20 Ω
ch xoay chi chiều không phân nhánh có bốn điểm điể theo đúng Câu 27. Trên đoạn mạch n R, giữa gi hai điểm thứ tự A, N, M và B. Giữa hai điểm A và N chỉ có điện trở thuần m M và B chỉ có tụ N và M chỉ có cuộnn dây (có điện trở thuần r = R), giữa 2 điểm ạn m mạch một điện áp U – 50 Hz thì điện n áp hiệu hi dụng trên điện. Đặt vào hai đầu đoạn ời trên đoạn AM đoạn AM bằng trên đoạn NB và bằng 30√5 (V). Điện áp tức thời vuông pha với điện áp trên đđoạn NB. Giá trị U bằng A. 30 V.
B. 90 V.
Hiển thị lời giải Chọn C
C. 60√2 V.
D. 120 V.
ch xoay chi chiều không phân nhánh có bốn điểm điể theo đúng Câu 28. Trên đoạn mạch n R, giữa gi hai điểm thứ tự A, M, N và B. Giữa hai điểm A và M chỉ có điện trở thuần giữa hai điểm N và B chỉ có tụ điện. n. Cuộn dây điện trở M và N chỉ có cuộnn dây, giữ hiệu dụng trên đoạn AN là U√3 và trên đoạn MB là U. thuần r = 0,5R. Điệnn áp hiệ ch pha nhau 90°. Điện áp tức Điện áp tức thời trên đoạn AN và trên đoạn MB lệch thời uAN sớm pha hơn dòng điện là
A. 60°
B. 45°
C. 30°
D. 15°
Hiển thị lời giải Chọn C
Câu 29. (GIẢN ĐỒ R-rL) Đ Đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện n trở thuần 30 (Ω) Điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn dây làà 120 V. Dòng mắc nối tiếp với cuộnn dây. Đ ệ pha π/3 so điện trong mạch lệch pha π/6 so với điện áp hai đầu đoạn mạch và lệch n qua mạch mạ bằng với điện áp hai đầu cuộnn dây. Cường độ hiệu dụng dòng điện A. 3√3 (A)
B. 3 (A).
C. 4 (A).
Hiển thị lời giải Chọn C ∆AMB cân tại M ⇒ UR = MB = 120 (V)
D. √2 (A)
⇒ I = UR/R = 4 (A)
Câu 30. (GIẢN ĐỒ R-rL) Đ Đoạn mạch điện xoay chiều AB gồm điện điệ trở thuần R Điện áp hiệu dụng ở hai đầu điện trở, ở, cuộn cuộ dây và hai mắc nối tiếp với cuộnn dây. Đ Hệ số công suất ất của củ cuộn dây là đầu đoạn mạch lần lượt là 70 V, 150 V và 200 V. H A. 0,5.
B. 0,9.
C. 0,6.
D. 0,6.
Hiển thị lời giải Chọn D. Cách 1: Áp dụng định lý hàm số cos cho tam giác AMB:
ng vô hướng hai vế: Cách 2: Bình phương
Đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện n trở thuần R mắc Câu 31. (GIẢN ĐỒ R-rL) Đ Đ ện áp hi hiệu dụng ở hai đầu điện trở, cuộn ộn dây và hai đầu nối tiếp với cuộn dây. Điện su 40 W. đoạn mạch lần lượt là 35 V, 85 V và 75√2 V. Cuộn dây tiêu thụ công suất Tổng điện trở thuần của toàn mạch là A. 50 (Ω)
B. 35 (Ω)
Hiển thị lời giải Chọn D.
C. 40 (Ω)
D. 75 (Ω)
u có giá trị tr hiệu dụng Câu 32. (GIẢN ĐỒ L-R-C) Đặt một điện áp xoay chiều ạn mạ mạch AB gồm cuộn cảm thuần có độ tự ự cảm cả L, điện trở 200(V) vào hai đầu đoạn mắc nối tiếp theo thứ tự trên. ên. Đi Đ ện áp hiệu thuần R và tụ điện có điện dung C m n áp hiệu hiệ dụng giữa dụng trên L là 200√2 (V) và trên đoạn chứa RC là 200(V). Điện hai đầu tụ điện là A. 80 (V).
B. 60 (V).
C. 100√2 (V). Hiển thị lời giải Chọn C
D. 100√3 (V).
Vẽ giản đồ véc tơ trượt. Vì AB ⊥ MB nên B phải nnằm trên. ∆AMB là tam giác vuông cân tại B nên ∠AMB = 45° ⇒∠NMB = 45° ⇒ ∆NMB là tam giác vuông cân tại N
Chủ đề: Máy phát điện - Máy biến áp - Truyền tải điện năng
gi chi tiết Bài tập Máy biến áp và truyền ttải điện năng trong đề thi Đại họcc có giải m 2017 – Câu 24 – M202] Điện năng được truyền truy từ một Bài 1: [THPT QG năm trạm phát điện đến nơii tiêu thụ bằng đường dây tải điện một pha. Biết công suất ng 1. Để công suất truyền đi không đổi và coi hhệ số công suất của mạch điện bằng ng dây truyề truyền tải giảm n lần (n > 1) thì phải đđiều ều chỉnh ch điện áp hao phí trên đường hiệu dụng ở trạm phát điện A. tăng lên n2 lần B. giảm lên n2 lần
ăng đđi √n lần C. giảm đi √n lần D. tăng Hiển thị đáp án Đáp án: D
Công suất hao phí: ∆p = I2R =
ất hao phí gi giảm n lần thì U phải tăng lên √n lần. P không đổi, để công suất m 2018 – Câu 8 – M201] Trong quá trình truyền tải điện Bài 2: [THPT QG năm m công suất hao phí trên đường dây truyền n tải thì người ta năng đi xa, để giảm thường sử dụng biệnn pháp nào sau đây? A. Giảm tiết diện dây dẫn.
ụng ở nơi phát điện. B. Tăng điện áp hiệu dụng ụng ở nơi phát điện. C. Giảm điện áp hiệu dụng D. Tăng chiều dài dây dẫn. Hiển thị đáp án Đáp án: B Ta
có
hiệuu
su suất
truyền
tải
điện điệ
năng
H=
m công su suất hao phí: một là giảm R, hai là tăng điện áp U. Từ đây có 2 cách giảm ng tiết di diện dây dẫn do ốn kém nên không Để giảm R thì phải tăng , như vậy rất tốn ng U thì có thể thực hiện dễ dàng nhờ máy biến biế áp và được được sử dụng. Còn tăng áp dụng trong thực tế. m 2019 – Câu 13 – M213] Khảo sát thựcc nghiệm nghi một máy Bài 3: [THPT QG năm ối với vớ mạng điện biến áp có cuộn sơ cấpp A và cuộn thứ cấp B .Cuộn A được nối ệu dụ dụng không đổi. Cuộn B gồm các vòng òng dây quấn cùng xoay chiều có điện áp hiệu chiều, một số điểm trên B được nối ra các chốt m,n,p,q (như hình vẽ). Số chỉ của ất khi khóa K ở chốt nào sau đây? vôn kế V có giá trị lớn nhất
A. Chốt n B. Chốt p C. Chốt q D. Chốt m Hiển thị đáp án Đáp án: D Ta có: m
và U1,N1 không đổi; suy ra U2 ~ N2 ⇒ U2max ⇔ N2max ⇒ K ở chốt
m 2019 – Câu 6 – MH] Cuộn sơ cấp và cuộn thứ th cấp của Bài 4: [THPT QG năm ng có ssố vòng dây lần lượt là N1 và N2. Đặt điện đ áp xoay một máy biến áp lí tưởng ng U1 vào hai đầu cuộn sơ cấp thì điện n áp hiệu hiệ dụng giữa chiều có giá trị hiệu dụng ở là U2. Hệ thức đúng là hai đầu cuộn thứ cấp để hở A.
B.
= U2N2
C. U1U2 = N1N2 D. Hiển thị đáp án Đáp án: D Hệ thức của máy biến áp : Bài 5: [THPT QG năm m 2017 – Câu 25 – MH3] Một máy biến n áp lí tưởng có số nhiều hơn số vòng dây của cuộn thứ cấp ấp là 1200 vòng, vòng dây của cuộn sơ cấp nhi cuộn là 2400 vòng. Nếu đặt vào hai đầu u cuộn cuộ sơ cấp một tổng số vòng dây củaa hai cuộ trị hiệu dụng 120 V thì điện áp hiệu ệu dụng dụ ở hai đầu điện áp xoay chiềuu có giá tr cuộn thứ cấp để hở là A. 240 V B. 60 V C. 360 V D. 40 V
Hiển thị đáp án Đáp án: D N1 + N2 = 2400 N1 - N2 = 1200 ⇒ N1 = 1800 và N2 = 600
⇒ U2 = 40V
m 2019 – Câu 13 – M213] Khảo sát thựcc nghiệm nghi một máy Bài 6: [THPT QG năm biến áp có cuộn sơ cấpp A và cuộn thứ cấp B .Cuộn A được nối với mạng điện ệu dụ dụng không đổi. Cuộn B gồm các vòng òng dây quấn cùng xoay chiều có điện áp hiệu chiều, một số điểm trên B được nối ra các chốt m,n,p,q (như hình vẽ). Số chỉ của ất khi khóa K ở chốt nào sau đây? vôn kế V có giá trị nhỏ nhất
A. Chốt n B. Chốt q C. Chốt m D. Chốt p Hiển thị đáp án Đáp án: B Ta có:
và U1,N1 không đổi; suy ra U2 ~ N2 ⇒ U2min ⇔ N2min ⇒ K ở chốt q
m 2019 – Câu 19 – M223] Khảo sát thựcc nghiệm nghi một máy Bài 7: [THPT QG năm ối với vớ mạng điện biến áp có cuộn sơ cấpp A và cuộn thứ cấp B. Cuộn A được nối ệu dụ dụng không đổi. Cuộn B gồm các vòng òng dây quấn cùng xoay chiều có điện áp hiệu chiều, một số điểm trên B được nối ra các chốt m, n, p, q (như hình vẽ). Số chỉ của ất khi K ở chốt nào sau đây vôn kế V có giá trị nhỏ nhất
A. Chốt m B. Chốt n C. Chốt p D. Chốt q Hiển thị đáp án Đáp án: D Bài 8: [THPT QG năm m 2019 – Câu 21 – M206] Khảo sát thựcc nghiệm nghi một máy ối với vớ mạng điện biến áp có cuộn sơ cấpp A và cuộn thứ cấp B. Cuộn A được nối ệu dụ dụng không đổi. Cuộn B gồm các vòng òng dây quấn cùng xoay chiều có điện áp hiệu chiều, một số điểm trên B được nối ra các chốt m, n, p, q (như hình bên).Số chỉ ớn nh nhất khi khóa K ở chốt nào sau đây? của vôn kế V có giá trí lớn
A. Chốt p B. Chốt n C. Chốt q D. Chốt m Hiển thị đáp án Đáp án: D
ộn thứ th cấp B có Số vòng cuộn thứ cấpp không thay đổi, khi khóa k đóng Chốt m, cuộn số vòng dây lớn nhất nên vôn kế có số chỉ lớn nhất ng biện bi pháp làm Bài 9: [THPT QG năm 2016 – Câu 8 – M536] Một trong những ả điện điệ năng đi xa giảm hao phí điện năng trên đường dây tải điện khi truyền tải đang được áp dụng rộng rãi là ền ttải điện. A. giảm tiết diện dây truyền ng dây truy truyền tải điện. B. tăng chiều dài đường
ụng ở trạm phát điện. C. giảm điện áp hiệu dụng ng ở tr trạm phát điện. D. tăng điện áp hiệu dụng Hiển thị đáp án Đáp án: D
m hao phí điện năng trên đường dây tải điện n khi truyền truy tải điện Biện pháp làm giảm m phát điện vì công năng đi xa áp dụng rộng rãi là tăng điện áp hiệu dụng ở trạm suất hao phí ∆p = I2R =
m 2016 – Câu 44 – M536] Từ một trạm điện, điệ điện năng Bài 10: [THPT QG năm Bi công suất được truyền tải đến nơii tiêu thụ bằng đường dây tải điện mộtt pha. Biết đ ện luôn cùng truyền đến nơi tiêu thụ luôn không đổi, điện áp và cường độ dòng đi ạm điệ điện chưa sử dụng máy biến áp thì điện áp hiệu hi dụng ở pha. Ban đầu, nếu ở trạm ần đđiện áp hiệu dụng ở nơi tiêu thụ. Để công suất su hao phí trạm điện bằng 1,2375 lần ải giả giảm 100 lần so với lúc ban đầu thì ở trạm điện cần sử trên đường dây truyền tải ộn sơ cấp là dụng máy biến áp có tỉ lệệ số vòng dây của cuộn thứ cấp so với cuộn A. 8,1 B. 6,5 C. 7,6 D. 10 Hiển thị đáp án Đáp án: A Khi chưa sử dụng ng máy biến áp thì điện áp đầu đường dây là : U1 = 1,2375Utt1 ⇒ Utt1 =
ờng dây khi đó là : ∆U1 = U1 - Utt1 = Độ giảm điện áp trên đườ =
U1 (2)
ức là Lúc sau, công suấtt hao phí trên dây giảm 100 lần so với lúc đầu, tức =
=
= 100 ⇒ I1 = 10.I2
Độ giảm điện áp lúc đầu và lúc sau lần lượt là
∆U1 =
∆U2 =
I1R;
⇔ ∆U2 =
=
I2 R
⇒
=
U1 (3)
Do công suất nơi tiêu thụ không đổi nên Ptt =
Utt1.I1 =
⇒ Utt2 =
Utt1 = 10.Utt1 =
Utt2.I2
U1 (4)
áp đầu Điện U2 = Utt2 + ∆U2 (5)
đường ng
dây
lúc
sau
là
:
Thay (3) và (4) vào (5), ta được : U2 = ⇒
U1 + =
U1 =
U1
= 8,1
Vậy ở trạm điện cần sử dụng ụng máy bi biến áp có tỉ lệ số vòng dây của cuộn cuộ thứ cấp so với cuộn sơ cấp là
=
= 8,1
m 2017 – Câu 37 – M201] Điện năng được truyền truy từ trạm Bài 11: [THPT QG năm đầ hiệu suất phát điện đến nơi tiêu thụ bbằng đường dây tải điện mộtt pha. Ban đầu su ở nơi tiêu truyền tải là 80%. Cho công suất truyền đi không đổi và hệ số công suất thụ (cuối đường dây tải điện) luôn bbằng 0,8. Để giảm hao phí trên đường dây 4 lần hiệu dụng ở trạm phát điện lên n lần. n. Giá trị của n là thì cần phải tăng điệnn áp hiệ A. 2,1 B. 2,2 C. 2,3 D. 2,0 Hiển thị đáp án Đáp án: A
Ta
Có
⇒ ∆U2 =
(1)
:
=
=
4
⇒
I2 =
Chuẩn hóa: Chọn ∆U1 = 1 V
H1 =
0,8⇒
⇔ ⇔ ⇒ =
=5
Ut1 = 5V U1 =
V
H2 =
0,95⇒
⇔ ⇔
= 23,75
Ut2 = 11,875V
U2 =
⇒ ≈ 12,2787 V Giá trị của n là: n =
≈
= 2,1058
m 2017 – Câu 40 – M203] Điện năng được truyền truy từ một Bài 12: [THPT QG năm Biế đoạn mạch trạm phát điện đến nơii tiêu thụ bằng đường dây tải điện mộtt pha. Biết ất không đổi và tại nơi tiêu thụ (cuối đường dây ttải điện) tiêu thụ điện với công suất bằng 0,8. Để tăng hiệu suất của quá trình truyền tải từ có hệ số công suấtt luôn bằ ng điệ điện áp hiệu dụng ở trạm phát điện lên 80% lên 90% thì cần tăng A. 1,33 lần B. 1,38 lần C. 1,41 lần D. 1,46 lần Hiển thị đáp án Đáp án: B Từ giản đồ, ta có:
=
⇔ Ut sin φt = ⇔ Ut.I.cos φt.tan φt = Up.I.cos φp.tan φp φt =
Pp tan
φ
Pp tan
=
φ
Up sin
H
φt
tan
cos2φ
φ
tan
= H ⇒ Hay =
= =
1
-
⇒
1
-
H
=
ng dụng
Áp
cho
bbài ài
toán,
ta
thu
được
≈ 1,38
m 2017 – Câu 32 – M204] Một máy biến n áp lí tưởng có hai Bài 13: [THPT QG năm n áp xoay chiều chi có giá trị cuộn dây D1 và D2. Khi mắc hai đầu cuộn D1 vào điện ở có giá trị tr là 8 V. hiệu dụng U thì điệnn áp hiệu ddụng ở hai đầu của cuộn D2 để hở ệu dụng dụ U thì điện Khi mắc hai đầu cuộnn D2 vào điện áp xoay chiều có giá trị hiệu ủa cu cuộn D1 để hở có giá trị là 2 V. Giá trị U bằng b áp hiệu dụng ở hai đầu của A. 8 V B. 16 V C. 6 V D. 4 V Hiển thị đáp án Đáp án: D
Ta có hệ :
⇒U=
=4V
Bài 14: [THPT QG năm m 2018 – Câu 39 – M201] Điện năng được truyền truy từ một m 8 tổ máy đến nơi tiêu thụ bằng đường ng dây tải t điện một nhà máy phát điện gồm n tải đạt 70%.Coi pha. Giờ cao điểm cần cảả 8 ttổ máy hoạt động, hiệu suất truyền ạch điện bằng 1, điện áp hiệu dụng ở nhà máy không đổi, hệ số công suất của mạch nh nhau. Khi công suất phát điện củaa các ttổ máy khi hoạt động là không đổi và như ơi tiêu thụ giảm còn 72,5% so với giờ ờ cao điểm thì cần công suất tiêu thụ điện ở nơ bao nhiêu tổ máy hoạt động? A. 5 B. 6 C. 4
D. 7
Hiển thị đáp án Đáp án: A Gọi công suất mỗi tổ máy là P0 Ban đầu công suất phát: P1 = 8P0; công suất tiêu thụ là: P'1 = 0,7P1 ;
Hao phí: P'hp1 = = 0,3P1 ⇒
=
Công suất tiêu P'2 = 0,725P'1 = 0,725.0,7P1 = 0,5075P1
thụ
Công
suấtt
P2 =
P'2 +
P'hp2 =
⇒
P2 =
0,5075P1 +
⇒ 0,3.
-
phát
giảm: gi
lúc
này: 0,5075P1 + P2 2 +
+ 0,5075 = 0
Giải phương trình ta được: P2/P1 = 2,71 hoặc P2/P1 = 0,63.
giảm m Để ⇒ P2 ≈ 5P0
hao
phí
thì
P2/P1 =
0,63
m 2018 – Câu 29 – M203] Điện năng được truyền truy từ một Bài 15: [THPT QG năm m 8 tổ máy đến nơi tiêu thụ bằng đường ng dây tải t điện một nhà máy phát điện gồm n tải đạt 75%.Coi pha. Giờ cao điểm cần cảả 8 ttổ máy hoạt động, hiệu suất truyền ạch điện bằng 1, điện áp hiệu dụng ở nhà máy không đổi, hệ số công suất của mạch nh nhau. Khi công suất phát điện củaa các ttổ máy khi hoạt động là không đổi và như ơi tiêu thụ giảm còn 70,3% so với giờ ờ cao điểm thì cần công suất tiêu thụ điện ở nơ bao nhiêu tổ máy hoạt động? A. 6 B. 4 C. 7 Hiển thị đáp án Đáp án: D
D. 5
∆P1 = ∆P2 =
0,25P1 =
⇒
=
;
=
P2 2 + P1 P2 = ⇒ P2 = 0,625P1 = 0,62486.8Po = 5Po
m 2018 – Câu 31 – M206] Điện năng được truyền truy từ một Bài 16: [THPT QG năm m 8 tổ máy đến nơi tiêu thụ bằng đường ng dây tải t điện một nhà máy phát điện gồm n tải đạt 75%.Coi pha. Giờ cao điểm cần cảả 8 ttổ máy hoạt động, hiệu suất truyền ạch điện bằng 1, điện áp hiệu dụng ở nhà máy không đổi, hệ số công suất của mạch nh nhau. Khi công suất phát điện củaa các ttổ máy khi hoạt động là không đổi và như ờ cao điểm thì cần công suất tiêu thụ điện ở nơi tiêu thụ giảm còn 81,25% so với giờ bao nhiêu tổ máy hoạt động? A. 6 B. 4 C. 7
D. 5
Hiển thị đáp án Đáp án: A
ta ⇒
có =
:
⇒x=6
m 2018 – Câu 31 – M210] Điện năng được truyền truy từ một Bài 17: [THPT QG năm m 8 tổ máy đến nơi tiêu thụ bằng đường ng dây tải t điện một nhà máy phát điện gồm n tải đạt 70%.Coi pha. Giờ cao điểm cần cảả 8 ttổ máy hoạt động, hiệu suất truyền ạch bằng b 1, công điện áp hiệu dụng ở nhà máy không đổi, hệ số công suất của mạch
hoạt động là không đổi và như ư nhau.Khi công suất phát điện của các tổổ máy khi ho suất tiêu thụ điện ở nơii tiêu thụ giảm còn 83% so với giờ cao điểm thì cần bao nhiêu tổ máy phát động? A. 6 B. 7 C. 5
D. 4
Hiển thị đáp án Đáp án: A
∆P1 = 0,30P1 =
⇒
=
; ∆P2 =
=
P2 = P2 2 + P1 ⇒ P2 = 0,75P1 = 0,75.8Po = 6Po
m 2017 – Câu 36 – MH] Điện năng đượcc truyền truyề từ một trạm Bài 18:[THPT QG năm đến nơi tiêu thụ bằng đường dây tải đđiện ện một m pha. Biết phát điện có điệnn áp 10kV đế công suất truyền đi là 500kW, tổng điện trở đường dây tải điện là 20 Ω và hệ số công suất của mạch điệnn bằng 1. Hiệu suất của quá trình truyền tải này bằng A. 85% B. 80% C. 90% D. 75% Hiển thị đáp án Đáp án: C
Hiêụ
suất
của
quá
H =1-
=1-
trình
truyền
tải
=
=
:
= 90%
m 2019 – Câu 37 – MH] Điện năng đượcc truyền truyề từ nhà máy Bài 19: [THPT QG năm ằng đường dây tải điện một pha. Để giảm ảm hao phí trên điện đến nơi tiêu thụ bằng điện áp ở nơi truyền đi bằng máy tăng ng áp lí tưởng có tỉ số đường dây người ta tăng điệ
ộn th thứ cấp và số vòng dây của cuộn sơ cấp là k. Biết công giữa số vòng dây của cuộn cu sơ cấp suất của nhà máy điệnn không đổi, điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn ất củ của mạch điện bằng 1. Khi k = 10 thìì công suất hao phí không đổi, hệ số công suất ng 10% công su suất ở nơi tiêu thụ. Để công suất hao phí trên trên đường dây bằng ng 5% công suấ suất ở nơi tiêu thụ thì k phải có giá trị là đường dây bằng A. 19,1 B. 13,8 C. 15,0 D. 5,0 Hiển thị đáp án Đáp án: B P phát không đổi và U hai đầu cuộn sơ cấp không đổi. Khi đó ó hiệu điện thế hai đầu cuộn thứ cấp là KU
H ⇒
= =
⇒ = 13,8
=
R
⇒
(1)
⇒
=
=
k2 =
n xoay chi chiều trong đề thi Đại học có giảii chi tiết ti Bài tập về máy phát điện m 2016 – Câu 3 – M536] Suất điện động cảm ảm ứng do một Bài 1: [THPT QG năm chiều một pha tạo o ra có biểu bi thức máy phát điệnn xoay chi e = 220
cos(100πtt + 0,25π 0,25π) (V). Giá trị cực đại của suất điện động này là
A. 220
V B. 110
Hiển thị đáp án
V C. 110 V D. 220 V
cos(ω + φ) ta thấy So sánh phương trình với phương trình suất điện động e = Eocos(ωt cực đại của suất điện động giá trị Eo = 220
V
Đáp án: A
m 2019 – Câu 4 – M223] Suất điện động ng do một m máy phát Bài 2: [THPT QG năm xoay chiềuu m một pha o ra có biểu bi thức điện tạo e = 120
cos(100πt) t) (V). Giá trị hiệu dụng của suất điện động này bằng
A. 120
(V) B. 120 V C. 100 V D. 100π V
Hiển thị đáp án E=
= 120 V
Đáp án: B Bài 3: [THPT QG năm m 2017 – Câu 8 – MH3] Một máy phát điện ện xoay chiều chi ba n trong ba cuộn cu dây pha đang hoạt động bình thường, ba suất điện động xuất hiện ch pha nhau một m góc của máy có cùng tần số, cùng biên độ và từng đôi một lệch A. 2π/3 B. 3π/4 C.
D. π/3
Hiển thị đáp án Đáp án: A
m 2017 – Câu 7 – MH1] Suất điện động cảm ảm ứng do máy Bài 4: [THPT QG năm xoay chiề chiều một pha tạo o ra có biểu bi thức phát điệnn e = 220
cos(100πtt + 0,5π 0,5π) (V). Giá trị hiệu dụng của suất điện động này là
A. 220
V B. 110
Hiển thị đáp án Giá trị hiệu E = 220 V. Đáp án: D
V C. 110 V D. 220 V dụng
của
suất
điện
động
là
m 2019 – Câu 6 – M213] Một máy phát đđiện ện xoay chiều chi ba Bài 5: [THPT QG năm ng trong 3 cuộn cu dây pha đang hoạt động bình thường. Các suất điện động cảm ứng ột lệ lệch pha nhau của phần ứng từng đôi một A.
B.
C.
D.
Hiển thị đáp án Đáp án: D Bài 6: [THPT QG năm m 2019 – Câu 7 – M206] Một máy phát đđiện ện xoay chiều chi ba ng trong ba cuộn cu dây pha đang hoạt động bình thường. Các suất điện động cảm ứng ột lệ lệch pha nhau của phần ứng từng đôi một A.
B.
C.
D.
Hiển thị đáp án Đáp án: A Bài 7: [THPT QG năm m 2019 – Câu 4 – M218] Rôto của mộtt máy phát điện xoay m các nam châm có p ccặp cực ( p cực nam vàà p cực bắc). Khi chiều một pha gồm ạo ra có tần t số là rôto quay đều với tốc độ n vòng/giây thì suất điện động do máy tạo A. 1/pn B. n/p C. p/n D. pn Hiển thị đáp án f = np Đáp án: D
m 2017 – Câu 9 – MH2] Trong mộtt máy phát điện xoay Bài 8: [THPT QG năm v chiều một pha, rôto là nam châm có p cặp cực (p cực bắc và p cực nam) quay với ng do máy phát này tạo ra tốc độ n (n tính bằng vòng/s). Tần số của suất điện động bằng A.
B. 2pn C.
Hiển thị đáp án
D. pn
cực và rôto quay với tốc độ n vòng/s thì của suất điện Khi nam châm có p cặp cự động do máy này tạo ra là f = pn Đáp án: D
m 2017 – Câu 20 – M204] Khi từ thông qua một khung dây Bài 9: [THPT QG năm có bi biểu u thức th dẫnn xuất hiện một suất điện động cảm c ứng có Φ = Φ0cos(ωt + ) thì trong khung dây xu biểu thức e = E0cos(ωtt + φ). Biết Φ0, E0 và ω là các hằng số dương. Giá trị của φ là A. –
rad B. 0 rad C.
rad D. π rad
Hiển thị đáp án e trễ pha hơn Φ góc
⇒φ=0
Đáp án: B
m 2018 – Câu 3 – M201] Suất điện động ng e = 100cos(100πt Bài 10: [THPT QG năm + π) (V) có giá trị cực đại là A. 50 V B. 100 V C. 100 V D. 50 V Hiển thị đáp án Đáp án: C
m 2018 – Câu 4 – M206] Suất điện động ng cảm ứng do một Bài 11: [THPT QG năm chiều một pha tạo o ra có biểu bi thức máy phát điệnn xoay chi e = 100
cos(100πt) (t tính bbằng s). Tần số góc của suất điện động này là
A. 100 rad/s B. 50 rad/s C. 50π rad/s D. 100π rad/s Hiển thị đáp án ω = 100π rad/s Đáp án: D
m 2016 – Câu 49 – M536] Hai máy phát điện xoay chiều Bài 12: [THPT QG năm ng có cùng tần số f. một pha đang hoạt động bình thường và tạo ra hai suất điện động Rôto của máy thứ nhấtt có p1 cặp cực và quay với tốc độ n1 = 1800 vòng/phút. ế n2 có giá trị Rôto của máy thứ hai có p2 = 4 cặp cực và quay với tốc độ n2. Biết trong khoảng từ 12 vòng/giây đến 18 vòng/giây. Giá trị của f là A. 54 Hz B. 60 Hz C. 48 Hz D. 50 Hz Hiển thị đáp án n1 = 1800 vòng/phút = 30 vòng/s.
f ⇒ n2 =
= n1 =
n1p1 =
n2p2
.30 = 7,5.p1
Thế vào điều kiện 12 vòng/giây < n2 < 18 vòng/giây : 12 < 7,5p1 < 18 ⇒ ⇒ f = n1p1 = 30.2 = 60 Hz
1,6<
p1 <
2,4
⇒
p1 =
2
(cặp
cực).
Đáp án: B
m 2017 – Câu 31 – M202] Mộtt khung dây dẫn dẫ phăng, dẹt Bài 13: [THPT QG năm 2 tr nằm có 200 vòng, mỗi vòng có diện tích 600 cm . Khung dây quay đều quanh trục ng khung, trong m một từ trường đều có vectơ cảm ứng từ t vuông góc trong mặt phẳng -2 ớn 4,5.10 T. Suất điện động ng e trong khung có tần t số 50 với trục quay và có độ lớn tuyến của mặt phẳng khung cùng hư h ớng với Hz. Chọn gốc thờii gian lúc pháp tuy ức ccủa e là vectơ cảm ứng từ. Biểu thức A. e = 119,9cos100πT V B. e = 169,6cos(100πt -
)V
C. e = 169,6cos100πt V D. e = 119,9cos(100πt Hiển thị đáp án
)V
Suất điện động cảm ứng cực đại trong khung dây: ωNBS 22π.50.200.4,5.10 .50.200.4,5.10 .60.10-4
E0 = = = 169,6V
-2
Gốc thời gian được chọn là lúc pháp tuyến mặt phẳng khung dây trùng với véc tơ cảm ứng từ nên φΦ =
0
⇒ e = 169,6cos(100πt -
φe =
⇒
-
)V
Đáp án: B
m 2017 – Câu 32 – M203] Một máy phát điện điệ xoay chiều Bài 14: [THPT QG năm định. Suất điện động trong ba cuộn n dây của c phần ứng ba pha đang hoạt động ổn đị có giá trị e1 , e2 và e3 . Ở thời điểm mà e1 = 30 V thì ực đạ đại của e1 là |e2 - e3 | = 30 V. Giá trị cực A. 40,2 V B. 51,9V C. 34,6 V D. 45,1 V. Hiển thị đáp án cuộn dây có dạng: Suất điện động xuất hiệnn trong các cu
e2 -
⇒
=
E0[cos
-
bài
toán
e3 cos
]
= -2E0sin(ωt)sin Theo
giả
⇒ -2E0 sin(ωt)sin
thiếtt = ±30
:
|e2 -
e3 |
=
30
hợpp Kết ⇒ E0 = 20√3 V
vớ với
e1 =
t) E0cos(ωt)
=
30
Đáp án:
m 2017 – Câu 36 – M201] Một máy phát điện điệ xoay chiều Bài 15: [THPT QG năm ần ứng ứ có 3 suất ba pha đang hoạt động bình thường. Trong ba cuộn dây của phần điện động có giá trị e1 , e2 và e3 . Ở thời điểm mà e1 = 30V thì tích ực đạ đại của e1 là e2.e3 = -300 V2 . Giá trị cực A. 50 V B. 40 v C. 45 v D. 35 V Hiển thị đáp án giả sử : e1 = E0cos(ωt) V
⇒
(a
+
b
(cos(2ωt) t)
=
(cos(2ωt)
=
(2cos2(ωt) - 1 -
-
⇒ =
( 2.
22ωt
;
a
-
b
=
;
cos(a + b)cos(a - b) )
cosa.cosb =
e1.e3 =
=
-
+
)(V) -
)
-
)
)
300 )
cos
=
(
2.
⇒ E0 = 40 V Đáp án: B Bài 16: [THPT QG năm m 2017 – Câu 38 – M204] Hai máy phát điện xoay chiều cảm là rôto) đang hoạt động ổn định, nh, phát ra hai suất su một pha A và B (có phần cả Biết phần cảm của máy A nhiều ều hơn phần cảm điện động có cùng tần sốố 60 Hz. Bi ực bbắc, 2 cực nam) và trong 1 giờ số vòng quay của rôto của máy B 2 cặp cực (2 cực ch nhau 18000 vòng. Số cặp cực của máy A và máy B lần lượt là hai máy chênh lệch A. 4 và 2 B. 5 và 3. C. 6 và 4 D. 8 và 6 Hiển thị đáp án Ta có:
60
=
nAPA =
(nA +
5)(PA -
2)
⇒ ⇒ 60 = ⇒ pA = 6 ⇒ pB = 4
(2,5PA -
5)pA ⇒
p2A -
2PA -
24
=
0
Đáp án: C
m 2015 – Câu 46 - M138] Đặt một điện n áp xoay chiều chi có Bài 17: [THPT QG năm ệu ddụng 20 V vào hai đầu cuộn sơ cấp của ủa một m máy biến tần số 50 Hz và giá trị hiệu áp lí tưởng có tổng số vòng dây của cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp là 2200 vòng. ấp vớ với đoạn mạch AB (hình vẽ); trong đó, điện điệ trở R có giá Nối hai đầu cuộn thứ cấp m thuầ thuần có độ tự cảm 0,2 H và tụ điện có điện dung C thay trị không đổi, cuộn cảm ện dung C đến giá trị C = đổi được. Điều chỉnh điện F thì vôn kế (lí tưởng) chỉ ng 103,9 V (l (lấy là 60√3 V). Số vòng dây của cuộn ộn sơ cấp là giá trị cực đại bằng
A. 400 vòng B. 1650 vòng C. 550 vòng. D. 1800 vòng. Hiển thị đáp án Ta có
:
ZL =
20π
Ω;
ZC =
30π 30
Ω;
URC =
= URC =
URCmax khi
y= =1+ hàm y theo 2 2 R – ZC + 2ZLZC = 0
ZC ta
có giá trị cực tiểu theo ZC thay đổi. Đạo có y’ = 0 khi
R2 = ZC2 - 2ZLZC = 300π2 ⇒ R = 10π√3 Ω
URCmax = ⇒
= 60√3 U2 =
⇒ ⇒ N1 = 550 Đáp án: C Dạng 1: Máy phát điện n xoay chi chiều A. Phương pháp & Ví dụ 1. Phương pháp Công thức cần nhớ:
60 N1 =
V =
- Khi máy phát điện có p cặp cực, roto quay với tốc độ n vòng/giây, tần số dòng điện do máy phát ra sẽ là f = p.n. - Khi máy phát điện có p cặp cực, roto quay với tốc độ n vòng/phút, tần số dòng điện do máy phát ra sẽ là: f = p.n / 60 - Một cuộn dây ứng một cặp cực - Công suất tiêu thụ trên động cơ điện: Php + Pch = Ptt → I2r + P = UIcosφ 2. Ví dụ Ví dụ 1: Một máy phát điện xoay chiều một pha có phần cảm là roto gồm 4 cặp cực (4 cực nam và 4 cực bắc). Để suất điện động do máy này sinh ra có tần số 50Hz thì roto phải quay với tốc độ: A. 750 vòng/phút
B. 75 vòng/phút
C. 25 vòng/phút
D. 480 vòng/phút
Hướng dẫn: Để ý thấy trong các đáp án, đơn vị của tốc độ quay của roto là vòng/phút. Do đó ta có công thức: f = p.n / 60 ⇒ n = 60f / p Ở đây, f = 50 Hz, p = 4, do đó: n = 60f / p = 60.50 / 4 = 750 (vòng/phút) Đáp án A Ví dụ 2: Một động cơ điện xoay chiều khi hoạt động bình thường với điện áp hiệu dụng 220V thì sinh ra công suất cơ học 170W. Biết động cơ có hệ số công suất là 0,85 và công suất tỏa nhiệt trên dây quấn động cơ là 17W. Bỏ qua các hao phí khác, cường độ dòng điện cực đại qua động cơ là: A. 2A.
B. √3 A.
Hướng dẫn: Ta có:
C. 1A.
D. √2 A
Do đó Io = I√2 = √2 Đáp án D. Ví dụ 3: Một động cơ điện xoay chi chiều có điện trở dây cuốn là 32Ω , khi mắc vào ng 220V thì sản ra công suất 43W. Biết hệệ số công suất là mạch điện áp hiệu dụng 0,9. Tính cường độ dòng điện chạy qua động cơ. A. 0,5A
B. 0,25A
C. 1A
D. 2A
Hướng dẫn: Ta có biểu thức công suất ất tiêu thụ của động cơ: I2r + Pch = UIcosφ
ó phương phươ trình trên Trong đó, r = 32Ω,, U = 200V , Pd = 43W, cosφ = 0,9 . Khi đó 2 trở thành: 32I - 180I + 43 = 0 vớ thực tế). ⇒ I1 = 43/8 (A) hoặc I2 = 0,25A (loại I1 vì quá lớn, không phù hợp với Đáp án B B. Bài tập trắc nghiệm
c là rôto Câu 1. (TN 2009). Mộtt máy phát điện xoay chiều mộtt pha có phần cảm gồm 4 cặp cực (4 cựcc nam và 4 cực bắc). Để suất điện động do máy này sinh ra có tần số 50 Hz thì rôto phải quay vvới tốc độ A. 750 vòng/phút.
B. 75 vòng/phút.
C. 25 vòng/phút.
D. 480 vòng/phút.
Hiển thị lời giải f = pn/60 → n = 60f/p = 750 vòng/phút. Chọn A.
Câu 2. (TN 2011). Rôto của máy phát điện xoay chiều một pha là nam châm có bốn cặp cực (4 cực nam và cực bắc). Khi rôto quay với tốc độ 900 vòng/phút thì suất điện động do máy tạo ra có tần số là A. 60 Hz.
B. 100 Hz.
C. 120 Hz.
D. 50 Hz.
Hiển thị lời giải f = pn/60 = 60 Hz. Chọn A. Câu 3. (CĐ 2009). Một máy phát điện xoay chiều một pha có phần cảm là rôto gồm 10 cặp cực (10 cực nam và 10 cực bắc) Rôto quay với tốc độ 300 vòng/phút. Suất điện động do máy sinh ra có tần số bằng A. 50 Hz.
B. 100 Hz.
C. 120 Hz.
D. 60 Hz.
Hiển thị lời giải f = pn/60 = 50 Hz. Chọn A. Câu 4. (CĐ 2010). Một máy phát điện xoay chiều một pha có phần cảm là rôto quay với tốc độ 375 vòng/phút. Tần số của suất điện động cảm ứng mà máy phát tạo ra là 50 Hz. Số cặp cực của rôto bằng A. 12.
B. 4.
C. 16.
D. 8.
Hiển thị lời giải f = pn/60 → p = 60f/n = 8.Chọn D. Câu 5. (ĐH 2010). Trong giờ học thực hành, học sinh mắc nối tiếp một quạt điện xoay chiều với điện trở R rồi mắc hai đầu đoạn mạch này vào điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 380 V. Biết quạt điện này có các giá trị định mức: 220 V - 88 W và khi hoạt động đúng công suất định mức thì độ lệch pha giữa điện áp ở hai đầu quạt và cường độ dòng điện qua nó là φ, với cosφ = 0,8. Để quạt điện này chạy đúng công suất định mức thì R bằng A. 354 Ω.
B. 361 Ω.
C. 267 Ω.
D. 180 Ω.
Hiển thị lời giải Quạt là cuộn dây có điện trở thuần r và độ tự cảm L
Chọn B.
n xoay chiều một m pha vào Câu 6. (ĐH 2010). Nốii hai ccực của một máy phát điện ồm đđiện trở thuần R mắc nối tiếp với cuộn ộn cảm cả thuần. Bỏ hai đầu đoạn mạch AB gồm của máy phát. Khi rôto của máy quay đều với v tốc độ n qua điện trở các cuộnn dây củ vòng/phút thì cường độ hiệu ddụng trong đoạn mạch làà 1 A. Khi rôto của máy quay ạn mạch mạ là √3 A. đều với tốc độ 3n vòng/phút thì cường độ hiệu dụng trong đoạn m kháng của củ đoạn mạch Nếu rôto của máy quay đều vvới tốc độ 2n vòng/phút thì cảm AB là A. R/√3 .
B. 2R√3 .
Hiển thị lời giải
C. 2R/√3 .
D. R√3 .
Chọn C. Câu 7. (ĐH 2010). Một động cơ điện xoay chiều khi hoạt động bình thường với độ cơ có hệ điện áp hiệu dụng 220 V thì sinh ra công suất cơ học là 170 W. Biết động số công suất 0,85 và công suất tỏa nhiệt trên dây quấn động cơ là 17 W. Bỏ qua các hao phí khác, cường độ dòng điện cực đại qua động cơ là A. 2 A.
B. √3 A.
Hiển thị lời giải
C. 1 A.
D. √2 A.
Chọn D. Câu 8. (ĐH 2012). Một động cơ điện xoay chiều hoạt động bình thường với điện ố công suất su của áp hiệu dụng 220V, cường độ dòng điện hiệu dụng 0,5 A và hệ số ằng công su suất hao phí của động cơ là 11 W. Hiệu suất của động cơ là 0,8 . Biết rằng suất hữu ích và công suất tiêu thụ toàn phần) là động cơ (tỉ số giữaa công suấ A. 80%.
B. 90%.
C. 92,5%.
D. 87,5 %.
Hiển thị lời giải P = UIcosφ = 88 W; H = (P - Ptnh)/P = 0,875 = 87,5 %. Chọn D.
ấp 80 lần l nhiệt Câu 9. Một động cơ điện không đồng bộ sinh ra công cơ học gấp suất của động cơ là lượng tỏa ra trên máy. Hiệu su A. 80%.
B. 85%.
C. 90%.
D. 98,77%.
Hiển thị lời giải
Chọn D. Câu 10. Một máy phát điện đ ện xoay chi chiều 1 pha có 4 cặp cực và rôto quay với tốc độ điện xoay chiều thứ hai có 6 cặp cựcc phải quay với v tốc 900 vòng/phút. Máy phát đi ần số đđiện áp xoay chiều u do hai máy phát ra bằng bằ nhau độ bằng bao nhiêu để tần A. 600 vòng/phút. C. 1200 vòng/phút. Hiển thị lời giải
B. 750 vòng/phút. D. 300 vòng/phút.
f = np/60 = n'p'/60 → n’ = np/p' = 600 vòng/phút. Chọn A. Dạng 2: Máy biến áp A. Phương pháp & Ví dụ 1. Phương pháp
ộn dây sơ cấp: - Suất điện động trong cuộn
ộn dây th thứ cấp: - Suất điện động trong cuộn
Trong đó e1 được coi như nguồn thu: e1 = u1 - i1r1 e2 được coi như nguồnn phát:
Nếu k > 1 thì U1> U2, khi đó máy là máy hạ áp Nếu k < 1 thì U1< U2, khi đó máy là máy ttăng áp - Công suất của máy biến thế: • Cuộn sơ cấp: P1 = U1I1cosφ1 • Cuộn thứ cấp: P2 = U2I2cosφ2
ến thế thế: - Hiệu suất của máy biến
- Nếu bỏ qua hao phí tiêu thụ điện năng tức: cosφ1 = cosφ2 và H = 1 thì ta có:
2. Ví dụ Ví dụ 1: Một máy biếnn áp lí tưởng có cuộn sơ cấp gồm 1000 vòng, cuộn thứ cấp ệu ddụng giữa hai đầu cuộn sơ cấp là 220 V. Bỏ qua hao gồm 50 vòng. Ðiện áp hiệu ữa hai đầu cuộn thứ cấp để hở là: phí. Ðiện áp hiệu dụng giữa A. 440 V.
B. 44 V.
C. 110 V.
D. 11 V
Hướng dẫn:
ữa điệ điện áp hiệu dụng và số vòng dây ta có: Áp dụng mối liên hệ giữa
Đáp án D. Ví dụ 2: Một máy biếnn áp có ssố vòng dây trên cuộn sơ cấp và số vòng dây của cuộn thứ cấp là 2000 vòng và 500 vòng. Ðiện áp hiệu dụng và cường độ hiện ụng và cường dộ dụng ở mạch thứ cấp là 50 V và 6 A. Xác định điện áp hiệu dụng hiệu dụng ở mạch sơ cấp A. 200V; 1,5A C. 200V; 3A Hướng dẫn: Ta có:
B. 100V; 3A D. 100V; 1,5A
Đáp án A.
ấn m một máy biến áp với dự định số vòng òng dây của cuộn sơ Ví dụ 3: Một học sinh quấn cấp gấp hai lần số vòng dây của cuộn thứ cấp. Do sơ suất nên cuộn thứ cấp bị ấn tiếp ti thêm vào thiếu một số vòng dây. Muốn xác định số vòng dây thiếu để quấn ọc sinh này đặt vào hai dầu cuộn sơ cấp một ột điện đ áp xoay cuộn thứ cấp cho đủ, học ng không đổi, rồi dùng vôn kế xác định tỉ số ố điện đ áp ở cuộn chiều có giá trị hiệu dụng ng 0,43. Sau khi quấn qu thêm thứ cấp để hở và cuộn sơ cấấp. Lúc dầu tỉ số điện áp bằng ỏ qua mọi m hao phí vào cuộn thứ cấp 24 vòng dây thì ttỉ số điện áp bằng 0,45. Bỏ biến áp đúng như dự định, họcc sinh này phải tiếp trong máy biến áp. Ðể được máy bi tục quấn thêm vào cuộnn thứ ccấp: A. 40 vòng dây.
B. 84 vòng dây.
C. 100 vòng dây.
D. 60 vòng dây.
Hướng dẫn: Ta có:
Khi đó: N1 = N2 / 0,43 = 1200 Để mắc biến áp đúng như dự định, học sinh cần phải quấn thêm n vòng dây:
Đáp án D. B. Bài tập trắc nghiệm
biến áp lí tưởng có cuộn sơ cấp gồm m 1000 vòng, cuộn Câu 1. (TN 2009). Mộtt máy bi hiệu dụng giữa hai đầu cuộn sơ cấp là 220 V. Bỏ thứ cấp gồm 50 vòng.Điện áp hi ệu dụ dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp để hở là qua hao phí. Điện áp hiệu A. 440 V.
B. 44 V.
C. 110 V.
D. 11 V.
Hiển thị lời giải
Chọn D. Câu 2. (TN 2010). Khi truyền đi một công suất 20 MW trên đường dây tải t điện ải điệ điện có điện trở 20 Ω thì công suấtt hao phí là 500 kV mà đường dây tải A. 320 W.
B. 32 kW.
C. 500 W.
D. 50 kW.
Hiển thị lời giải
Chọn B. Câu 3. (TN 2011). Cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp của một máy biến ến áp lí tưởng có cu sơ cấp số vòng dây lần lượt là N1 và N2. Biết N1 = 10N2. Đặt vào hai đầu cuộn cuộ thứ cấp để một điện áp xoay chiềuu u = U0cosωt thì điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn hở là A. 1/π .
B. (U0√2)/20 .
C. U0/10 .
D. 5U0√2U0 .
Hiển thị lời giải
Chọn B.
biến áp lí tưởng có cuộn sơ cấp gồm m 2400 vòng dây, Câu 4. (CĐ 2009). Mộtt máy bi ện áp xoay chiều chi cuộn thứ cấp gồm 800 vòng dây. Nối hai đầu cuộn sơ cấp với đđiện ng 210 V. Đ Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn n thứ cấp khi biến có giá trị hiệu dụng áp hoạt động không tải là A. 0.
B. 105 V.
C. 630 V.
D. 70 V.
Hiển thị lời giải
Chọn D. Câu 5. (CĐ 2011). Khi truyền điện năng có công suất P từ nơi phát điện xoay chiều đến nơi tiêu thụ thì công suất hao phí trên đường dây là ∆P. Để công suất ng dây chỉ còn là ∆P/n (với n > 1), ở nơi phát điện ệ người ta sử hao phí trên đường ộn sơ cấp và số dụng một máy biến áp (lí tưởng) có tỉ số giữa số vòng dây của cuộn ấp là vòng dây của cuộn thứ cấp A. √n .
B. 1/√n .
Hiển thị lời giải
C. n.
D. 1/n .
Chọn B. Câu 6. (ĐH 2010). Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp của một máy biến ến áp lí tưởng một ệu dụng d giữa hai điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi thì điện áp hiệu ớt n vòng dây thì đầu cuộn thứ cấp để hở là 100 V. Ở cuộn thứ cấp, nếu giảm bớt đầu để hở của nó là U, nếu tăng thêm n vòng dây thì điện áp hiệu dụng giữaa hai đầ ăng thêm 3n vòng dây ở cuộn thứ cấp thì điện áp hiệu hi dụng điện áp đó là 2U. Nếu tăng ộn này bằng giữa hai đầu để hở của cuộn A. 100 V.
B. 200 V.
Hiển thị lời giải
Chọn B.
C. 220 V.
D. 110 V.
ọc sinh qu quấn một máy biến áp với dự định số s vòng dây Câu 7. (ĐH 2011). Một học của cuộn sơ cấp gấpp hai lần ssố vòng dây của cuộn thứ cấp. Do sơ suất nên cuộn thứ cấp bị thiếu một số vòng dây. Muốn xác định số vòng dây thiếu để quấn tiếp đủ, học sinh này đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp một điện thêm vào cuộn thứ cấpp cho đủ đị tỉ số điện áp xoay chiều có giá trịị hiệu dụng không đổi, rồi dùng vôn kế xác định ằng 0,43. Sau khi áp ở cuộn thứ cấp để hở và cuộn sơ cấp. Lúc đầu tỉ số điện áp bằng ứ cấp 24 vòng dây thì tỉ số điện áp bằng ng 0,45. Bỏ B qua mọi quấn thêm vào cuộn thứ h sinh này hao phí trong máy biếnn áp. Để được máy biến áp đúng như dự định, học phải tiếp tục quấn thêm vào cuộn thứ cấp A. 40 vòng dây. C. 100 vòng dây.
B. 84 vòng dây. D. 60 vòng dây.
Hiển thị lời giải
Chọn D. Câu 8. (ĐH 2012). Điện nă năng từ một trạm phát điện được đưa đến một m khu tái ng dây truyề truyền tải một pha. Cho biết, nếu điện n áp tại đầu đầ truyền đi định cư bằng đường ng tăng tă từ 120 lên tăng từ U lên 2U thì số hộộ dân được trạm cung cấp đủ điện năng 144.Cho rằng chi tính đến hao phí trên đường dây, công suất tiêu thụ điện của các ố công suất su trong hộ dân đều như nhau, công suất của trạm phát không đổi và hệ số ng nhau. N Nếu điện áp truyền đi là 4U thì trạm phát huy này các trường hợp đều bằng cung cấp đủ điện năng cho A. 168 hộ dân.
B. 150 hộ dân.
C. 504 hộ dân.
D. 192 hộ dân.
Hiển thị lời giải giảm n2 lần. U tăng n lần thì công suất hao phí gi Gọi P0 là công suất tiêu thụ ccủa mỗi hộ dân.
P = 120P0. Lúc đầu P1 = P - ∆P Khi Điện áp tăng lên 2 lần thì
Chọn B. Câu 9. (ĐH 2012). Từ một ột tr trạm phát điện xoay chiều một pha đặt đặ tại vị trí M, ải đế đến nơi tiêu thụ N, cách M 180 km. Biết ết đường dây có điện năng được truyền tải ở tỉ lệ thuận với điện trở tổng cộng 80 Ω (coi dây tải điện là đồng chất, có điện trở ự cố cố, đường dây bị rò điện tại điểm m Q (hai dây tải t điện bị chiều dài của dây). Do sự đ ện tr trở có giá trị xác định R). Để xác định vị trí Q, trước nối tắt bởi một vật có điện ng dây kh khỏi máy phát và tải tiêu thụ,, sau đó dùng nguồn tiên người ta ngắt đường ện trở trong không đáng kể, nối vào hai đầu của củ hai dây tải điện không đổi 12V, điện n qua nguồn ngu là 0,40 điện tại M. Khi hai đầu dây tại N để hở thì cường độ dòng điện ại N được nối tắt bởi một đoạn dây có điện ện trở không đáng A, còn khi hai đầu dây tại nguồn là 0,42 A. Khoảng cách MQ là kể thì cường độ dòng điện qua ngu A. 135 km.
B. 167 km.
C. 45 km.
D. 90 km.
Hiển thị lời giải Gọi x là điện trở củaa dây tải ttừ M đến Q Ta có: E/(x + R) = I1 → x + R = E/I1 = 30 Ω → R = 30 - x
tại N thì điện trở của đường dây (x nối ối tiếp tiế với R song Khi nối tắt hai đầu đầuu dây tạ song với 80 – x) là
→ – 7x2 + 16800 = 22000 – 400x → 7x2 – 400x + 5200 = 0 → x = 37 Ω > 30 Ω (loại) hoặc x = 20 Ω. Khoảng cách MQ là 180.20/80 = 45 km. Chọn C.
ện áp 6000 V, đến Câu 10. Một nhà máy phát đđiện phát đi với công suất 60 kW, điện nới tiêu thụ điện áp còn 5000 V. Coi dây tải điện là thuần điện trở. Điện trở của dây tải điện là A. 10 Ω.
B. 60 Ω.
C. 100 Ω.
D. 120 Ω.
Hiển thị lời giải I = P/U = 10 A; ∆U = U – U’ = Ir → r = (U - U')/I = 100 Ω. Chọn C.
ủa m một máy biến áp có 800 vòng. Từ thông trong lõi biến Câu 11. Cuộn thứ cấp của ột vòng dây bằng thế biến thiên với tần sốố 50 Hz và giá trị từ thông cực đại qua một động hiệu dụng cuộn thứ cấp. 2,4 mWb. Tính suất điện độ
A. 220 V C. 426,5 V
B. 456,8 V D. 140 V
Hiển thị lời giải Chọn C
Câu 12. (ĐH-2008). Một máy bi biến áp có cuộn sơ cấp 1000 vòng dây được mắc ều có điện áp hiệu dụng 220 V. Khi đó đđiện ện áp hiệu hi dụng vào mạng điện xoay chiều ở hai đầu cuộn thứ cấp để hở là 484 V. Bỏ qua mọi hao phí củaa máy biến bi áp. Số ấp là vòng dây của cuộn thứ cấp A. 2500
B. 1100
C. 2000
D. 2200
Hiển thị lời giải Chọn D
Câu 13. Đặt một điệnn áp xoay chi chiều u = 200cosωt (V) vào hai đầu cuộn cu dây sơ cấp của một máy biến thếế lí tưởng thì điện áp hiệu dụng đo được ở hai đầu cuộn chiều u = 30cosωt (V) vào hai đầu cuộn dây thứ cấp là 10√2 V. Nếu điện áp xoay chi thứ cấp thì điện áp đo được ở hai đầu cuộn dây sơ cấp bằng A. 300 V
B. 200√2 V
C. 300√2 V Hiển thị lời giải Chọn D
D. 150√2 V
nhất của một máy biến áp lí tưởng vào một ộ nguồn điện Câu 14. Mắc cuộn thứ nhấ hiệu dụng trong cuộn thứ hai làà 20 V, mắc cuộn thứ xoay chiều thì suất điện động hi chiều đó thì suất điện động hiệu dụng ng trong cuộn cu thứ hai vào nguồn điệnn xoay chi hiệu dụng của nguồn điện. nhất là 7,2 V. Tính điệnn áp hi A. 144 V
B. 5,2 V
C. 13,6 V
D. 12 V
Hiển thị lời giải Chọn D
Câu 15. Một máy biếnn áp lí tưởng có cuộn sơ cấp gồm 100 vòng dây và cuộn thứ ện xoay chiều chi có cấp gồm 150 vòng dây. Mắắc hai đầu cuộn sơ cấp vào mạng điện ếu ở cuộn sơ cấp có 10 vòng dây bị quấn ấn ngược thì điện điện áp hiệu dụng 5 V. Nếu ộn th thứ cấp khi để hở là áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn A. 7,500 V
B. 9,375 V
C. 8,333 V
D. 7,780 V
Hiển thị lời giải Chọn B Cuộn sơ cấp xem như mất đđi 20 vòng:
ăng Dạng 3: Truyền tải điện năng
A. Phương pháp & Ví dụ 1. Phương pháp - Giả sử điện áp và cường ng độ dòng điện luôn cùng pha. Tức là: cosφ = 1
ờng dây là: - Công suất hao phí trên đườ
ở củ của dây dẫn) Trong đó: (R, r là điện trở u dây (U = U'A) P là công suất nhà máy phát đđiện (P = PA) ; U là hiệu suất 2 đầu
- Độ giảm điện áp trên đường dây ttải điện: ∆U = U'A - UB = U - UB = I. R - Biện pháp giảm hao phí trên đường dây tải: Giảm R, tăng U. - Công thức điện trở đường dây:
2. Ví dụ
ụ bằng đường Ví dụ 1: Từ mộtt máy phát đđiện người ta muốn truyền tới nơi tiêu thụ, u suất suấ truyền tải là dây tải điện có điện trở 4 Ω và hệ số công suất bằng 1. Biết hiệu ận được công suất 196kW. Điện áp hiệu ệu dụng d đưa lên 98% và nơi tiêu thụ nhận đường dây là A. 10 kV. B. 200 kV. C. 40 kV.
D. 30 kV. Hướng dẫn:
Đáp án B Ví dụ 2: Người ta cần tải ải đi m một công suất 1 MW từ nhà máy điện về nơi tiêu thụ. ố chỉ ch của chúng Dùng hai công tơ điện đặt ở biến thế và ở nơi tiêu thụ thì thấy số ền tải tả điện năng đi chênh lệch nhau mỗi ngày đđêm là 216 kW. Tỉ lệ hao phí do truyền là A. 0,80%. B. 0,85%. C. 0,9%. D. 0,95%. Hướng dẫn: Công suất hao phí trên đường dây ttải điện:
ải điệ điện năng đi là: Tỉ lệ hao phí do truyền tải
Đáp án C Ví dụ 3: Ðiện năng từ một ột tr trạm phát diện được đưa đến mộtt khu tái định đị cư bằng ột pha. Cho bi biết, nếu điện áp tại đầu truyền ền đi tăng từ U đường dây truyền tải một ợc tr trạm cung cấp đủ diện năng tăng từ ừ 120 lên 144.Cho lên 2U thì số hộ dân duợc ện của củ các hộ dân rằng chi tính đếnn hao phí trên đường dây, công suất tiêu thụ điện của trạm phát không đổi và hệ số công suất su trong các đều như nhau, công suất củ ng nhau. N Nếu điện áp truyền đi là 4U thì trạm phát huy này trường hợp đều bằng cung cấp đủ điện năng cho: A. 168 hộ dân.
B. 150 hộ dân.
C. 504 hộ dân.
D. 192 hộ dân.
Hướng dẫn:
giảm n2 lần. U tăng n lần thì công suất hao phí gi Gọi Po là công suất tiêu thụ ccủa mỗi hộ dân.
P = 120Po Lúc đầu P1 = P - ∆P
Khi điện áp tăng lên 2 lần thì
Giải hệ phương trình ta suy ra: Khi điện áp tăng lên 4 lần:
Đáp án B B. Bài tập trắc nghiệm
ền m một công suất điện 200 kW từ nguồn ồn điện điệ có điện áp Câu 1. Người ta cần truyền ng dây có đđiện trở tổng cộng 20 Ω và hệ số công suất suấ bằng 1. Độ 5000 V trên đường ng dây truy truyền tải là: giảm thế trên đường
A. 40 V
B. 400 V
C. 80 V
D. 800 V
Hiển thị lời giải Chọn D
đ ện xoay chi chiều có công suất 1000 KW. Dòng òng điện nó phát Câu 2. Một máy phát điện truyền đi xa bằng một dây dẫn có tổng ng chiều chiề dài 200 km ra sau khi tăng thế đượcc truy ằng 1,8.10-8 (Ωm). có đường kính 0,39 cm và làm bbằng hợp kim có điện trở suất bằng Biết hệ số công suất đường dây bbằng 1. Tính công suấtt hao phí trên đường dây nếu điện áp đưaa lên là 50 kV A. 0,16 MW C. 0,2 MW Hiển thị lời giải Chọn D
B. 0,03 MW D. 0,12 MW
truyền công suất truyền tải điện năng làà 1,2 MW dưới Câu 3. Ở nơi phát người ta truy ủa đường dây truyền tải từ nơi phát đến nới nớ tiêu thụ là điện áp 6 kV. Điện trở của ất củ của đoạn mạch 0,9. Giá điện 1000 đồng/kWh thì trung 4,05 Ω. Hệ số công suất ền kh khấu hao là bình trong 30 ngày, số tiền A. 144 triệu đồng C. 110,16 triệu đồng
B. 734,4 triệu đồng D. 152,55 triệu đồng
Hiển thị lời giải Chọn A Công suất hao phí trên đường dây:
Điện năng hao phí trên đường dây sau 30 ngày:
∆A = ∆Pt Pt = 200(kW) x 30 x 24(h) = 144.10-3 (kWh) Tiền điện khấu hao: 144.10-3 x 1000 = 144.106 (VND)
ng dây truy truyền tải, điện năng từ một nàà máy phát điện nahor Câu 4. Bằng một đường ợc đưa đến một xưởng sản xuất.Nếu tại ại nhà máy điện, có công suất không đổi đượ dùng máy biến áp có tỉỉ sốố vòng dây của cuộn thứ cấp và cuộn sơ cấp là 4 thì tại ếu dùng máy biến nơi sử dụng sẽ cung cấp đủ điện năng cho 80 máy hoạt động.Nếu cuộn thứ cấp và cuộn sơ cấp là 10 thì tại ạ nơi sử dụng áp có tỉ số vòng dây của cuộ ng cho 95 máy ho hoạt động.Nếu đặt xưởng sản n xuất xuấ tại nhà máy cung cấp đủ điện năng ện nă năng cho bao nhiêu máy? điện thì cung cấp đủ điện A. 90
B. 100
Hiển thị lời giải Chọn B
C. 85
D. 105
Gọi P, ∆P và P1 lần lượt là công suất nhà máy điện, công suấtt hao phí đường dây s xuất. khi chưa dùng máy biếnn thế và công suất tiêu thụ của mỗi áy ở xưởng sản
Theo bài ra: Câu 5. Điện năng từ một ột trạ trạm phát điện được đưa đến mộtt khu tái định đị cư bằng biết, nếu điện áp tại đầu truyền đi tăng ng từ U lên 2U thì dây truyền tải mộtt pha. Cho bi m cung cấ cấp đủ điện năng tăng từ 120 lên ên 144.Cho rằng chỉ tính số hộ dân được trạm đề như nhau, đến hao phí trên đường dây, công suất tiêu thụ điện của các hộ dân đều m phát không đổi và hệ số công suấtt trong các trường hợp đều công suất của trạm truyền đi là 4U thì trạm phát này cung cấp đủ điện năng bằng nhau. Nếu điệnn áp truy cho A. 168 hộ dân
B. 150 hộ dân
C. 504 hộ dân
D. 192 hộ dân
Hiển thị lời giải Chọn B Cách 1: Theo bài ra:
Cách 2: Khi U tăng gấp đôi thì hao phí giảm 4 lần nghĩa là phần điện năng n có tích tăng thêm 3∆P/4 = 144P1 - 120P1 ⇒ ∆P = 32P1. Khi U tăng 4 lần thì phần điện h dân năng có ích tăng thêm 15∆P/16 = 30P1, tức là đủ cho 120 + 30 = 150 hộ
ng dây có đđiện trở tổng cộng 4 Ω dẫn một dòng điện xoay chiều Câu 6. Một đường ấ đến nơi tiêu dùng. Điện áp hiêu dụng ở nguồn ngu điện lúc một pha từ nơi sản xuất ủa mạch m điện là phát ra là 10 kV, công suất điện là 400 kW. Hệ số công suất của ờ dây do tỏa cosΦ = 0,8. Có bao nhiêu phần trăm công suất bị mấy mát trên đường nhiệt? A. 1,6%
B. 2,5%
C. 6,4%
D. 10%
Hiển thị lời giải Chọn B
Câu 7. Truyền tải mộtt công su suất điện 1 (MW) đến nơi tiêu thụ bằng đường dây 1 ện có hệ h số công pha, điện áp hiệu dụng đưa lên đường dây 10 (kV). Mạch tải đđiện ăng lượng mất mát trên đường ng dây không quá 10% công suất 0,8. Muốn cho tỉ lệệ năng ủa đường dây phải có giá trị thỏa mãn suất truyền thì điện trở của A. R ≤ 6,4 Ω Hiển thị lời giải Chọn A
B. R ≤ 4,6 Ω
C. R ≤ 3,2 Ω
D. R ≤ 6,5 Ω
đ ện xoay chi chiều có công suất không đổi, i, truyền truyề điện đi xa Câu 8. Một trạm phát điện với điện áp đưa lên đường dây là 200 kV thì tổn hao điện năng là 30%.Biết hệ số Nếu tăng điện áp truyền tải lên ên 500 kV thì tổn hao công suất đường dây bằng 1. N điện năng là A. 12%
B. 75%
C. 24%
D. 4,8%
Hiển thị lời giải Chọn D
Câu 9. Người ta truyền tải ải đđiện xoay chiều một pha từ một trạm m phát điện đến nơi chiều dài 20km. Dây dẫn làm bằng ng kim loại lo có điện tiêu thụ bằng dây dẫn có tổng chi -8 2 diện 0,4 cm , hệ số công suất của mạch ch điện điệ là 1. Điện trở suất 2,5.10 Ωm, tiết diệ truyền đi ở trạm phát điện làà 10 kV và 500 kW. Hiệu áp hiệu dụng và công suất truy suất truyền tải điện là A. 93,75%
B. 96,14%
C. 97,41%
D. 96,88%
Hiển thị lời giải Chọn A
Câu 10. Từ mộtt máy phát đđiện người ta muốn truyền tới nơii tiêu thụ bằng đường ệu suất su truyền tải dây tải điện có điện trở 40 Ω và có hệ số công suất bằng 1.Biết hiệu n áp hiệu hi dụng đưa là 98% và nơi tiêu thụ nhận được công suất điện 196 kW. Điện lên đường dây là: A. 10 kV
B. 20 kV
C. 40 kV
D. 30 kV
Hiển thị lời giải Chọn B
Câu 11. Người ta cần tải ải đđi một công suất 1 MW từ nhà máy điện ệ về nơi tiêu đặt ở biến thế và ở đầu nơi tiêu thụ thì thấy số chỉ của thụ.Dùng hai công tơ điện đặ ỗi ngày đêm 216 kWh. Tỷ lệ hao phí do chuyền chuy tải điện chúng ta chênh lệch mỗi năng là A. 0,80%
B. 0,85%
C. 0,9%
D. 0,95%
Hiển thị lời giải Chọn C
Câu 12. Điện năng ở một ột tr trạm phát điện được truyền đi dưới điện áp 2 kV và chỉ của công tơ ở trạm phát và công tơ ơ tổng ở nơi tiêu công suất 200 kW.Hiệu sốố ch êm chên llệch nhau 480 kWh. Công suấtt hao phí trên đường thụ sau mỗi ngày đêm dây và hiệu suất của quá trình truyền tải điện lần lượt là A. 100 kW; 80% C. 20 kW; 90%
B. 83 kW; 85% D. 40 kW; 95%
Hiển thị lời giải Chọn C
Câu 13. Người ta truyền ền tải dòng điện xoay chiều một pha từ nhà máy điện đến truyề tải là 73%. nơi tiêu thụ. Khi điệnn áp ở nhà máy điện là 6 kV thì hiêu suấtt truyền Để hiệu suất truyền tải là 97% thì điện áp ở nhà máy điện là A. 24 kV
B. 54 kV
Hiển thị lời giải Chọn D
C. 16 kV
D. 18 kV
truy tải Câu 14. Xét truyền tải điện trên một đường dây nhất định.Nếu điện áp truyền n áp truyền tải t lên 4 kV điên là 2 kV thì hiệu suất truyền tải là 80%. Nếu tăng điện thì hiệu suất truyền tải đạt A. 95%
B. 90%
C. 97%
D. 85%
Hiển thị lời giải Chọn A
Câu 15. HIệu suất truyền ền tả tải điện năng một công suất P từ máy phát điện đến nơi ứ cấp cấ và cuộn sơ tiêu thụ là 35%. Dùng máy biến áp lý tưởng có tỉ số giữa cuộn thứ ng điệ điện áp truyền tải. Hiệu suất truyền tải ải sau khi sử s dụng cấp là N2/N1 = 5 để tăng máy biến áp là
A. 99,2%
B. 97,4%
C. 45,7%
D. 32,8%
Hiển thị lời giải Chọn B Theo bài ra:
50 bài tập trắc nghiệm m Máy phát điện xoay chiều, máy biến n áp, truyền truy tải điện áp án chi tiế tiết (phần 1) năng chọn lọc có đáp đ ện xoay chi chiều roto có 12 cặp cựcc quay 300vòng/phút thì Câu 1. Một máy phát điện tần số dòng điện mà nó phát ra là A. 25Hz.
B. 3600Hz.
C. 60Hz.
D. 1500Hz.
Hiển thị lời giải Chọn C.
Ta có f = np/60 = 12.300/60 = 60 Hz điện xoay chiều roto có 8 cặp cựcc phát ra dòng điện tần Câu 2. Để mộtt máy phát điệ số là 50Hz thì roto quay với ttốc độ
A. 480 vòng/phút. C. 96 vòng/phút.
B. 400 vòng/phút. D. 375 vòng/phút.
Hiển thị lời giải Chọn D. Ta có f = np/60 ⇒ n = 60f/p = 60.50/8 = 375 vòng/phút Câu 3. Một máy phát điện xoay chiều có 2 cặp cực, roto của nó quay với tốc độ 1800 vòng/phút. Một máy phát điện khác có 8 cặp cực, muốn phát ra dòng điện có tần số bằng tần số của máy phát kia thì tốc độ của roto là A. 450 vòng/phút. C. 112,5 vòng/phút.
B. 7200 vòng/phút. D. 900 vòng/phút.
Hiển thị lời giải Chọn A. Máy phát điện 1: f1 = n1p1/60 ; Máy phát điện 2: f2 = n2p2/60 Để f1 = f2 thì n2 = n1p1/p2 = 1800.2/8 = 450 vòng/phút. Câu 4. Một máy phát điện mà phần cảm gồm 2 cặp cực và phần ứng gồm hai cặp cuộn dây mắc nối tiếp tạo ra dòng điện có tần số 50Hz. Tốc độ quay của roto là A. 375vòng/phút.
B. 1500vòng/phút.
C. 750 vòng/phút.
D. 3000 vòng/phút.
Hiển thị lời giải Chọn B. f = np/60 ⇒ n = 60.f/p = 60.50/2 = 1500 vòng/phút. Câu 5. Một máy phát điện mà phần cảm gồm 2 cặp cực và phần ứng gồm hai cặp cuộn dây mắc nối tiếp có suất điện động hiệu dụng 200V, tần số 50Hz. Biết từ thông cực đại qua mỗi vòng dây là 5mWb.Lấy π = 3,14, số vòng dây của mỗi cuộn dây trong phần ứng là
A. 127 vòng.
B. 45 vòng.
C. 180 vòng.
D. 32 vòng.
Hiển thị lời giải Chọn B. Gọi N là tổng số số vòng dây của 4 cuộn trong phần ứng. Ta có:
ộn: N1 = N/4 = 45 vòng Số vòng dây trong mỗi cuộn: ện ba pha mắc hình sao có điện n áp pha 127V, tần t số 50Hz. Câu 6. Một máy phát điện Người ta đưa dòng điệnn ba pha vào ba tải như nhau mắc hình tam giác, mỗi tải có ự cả cảm 51mH. Cường độ dòng điện n qua các tải t là đện trở thuần 12Ω và độ tự A. 7,86A.
B. 6,35A.
C. 11A
D. 7,1A.
Hiển thị lời giải Chọn C. Tổng trở của tải:
Điện áp dây: Ud = Up√33 = 127 127√3 = 220 V Cường độ dòng điệnn qua các ttải: I = Ud/Z = 11 A
ện ba pha mắc hình sao có điện n áp pha 127V, tần t số 50Hz. Câu 7. Một máy phát điện Người ta đưa dòng điệnn ba pha vào ba tải như nhau mắc hình tam giác, mỗi tải có ự cả cảm 51mH. Công suất do các tải tiêu thụ là đện trở thuần 12Ω và độ tự A. 838,2W.
B. 2514,6W.
C. 1452W.
D. 4356W.
Hiển thị lời giải Chọn D. Ta có: P = 3UdIcosφ = 3UdIR/Z = 3.220.11.12/20 = 4356 W Câu 8. Một động cơ không đồng bộ ba pha đấu theo hình sao vào một mạng điện ba pha có điệnn áp dây 380V. Động cơ có công suất 5kW và cosφ = 0,8. Cường độ dòng điện chạy qua động cơ là A. 5,48A.
B. 3,2A.
C. 9,5A.
D. 28,5A.
Hiển thị lời giải Chọn C. Ta có:
Câu 9. Cuộn thứ cấp của ủa máy bi biến thế có 1000vòng.Từ thông xoay chiều chi trong ện động độ hiệu dụng lõi biến thế có tần số 50Hz và giá trị cực đại 0,5mWb. Suất điện của cuộn thứ cấp là: A. 111V.
B. 157V.
Hiển thị lời giải Chọn A. Ta có:
C. 500V.
D. 353,6V.
ộn sơ cấp gồm Câu 10. Một biến thế dùng trong máy thu vô tuyến điện có cuộn ấy ra các điện áp 1000vòng mắc vào mạng đđiện 127V và ba cuộn thứ cấp để lấy 6,35V; 15V; 18,5V. Số vòng dây của mỗi cuộn thứ cấp lần lượt là A. 71vòng; 167vòng; 207vòng. B. 71vòng; 167vòng; 146vòng. C. 50vòng; 118vòng; 146vòng. D. 71vòng; 118vòng; 207vòng. Hiển thị lời giải Chọn C. Ta có:
Câu 11. Một máy phát điện xoay chi chiều có công suất 1000kW. Dòng òng điện nó phát ng dây có điện trở ra sau khi tăng thế lên 110kV được truyền đi xa bằng một đường 20Ω. Điện năng hao phí trên đường dây là A. 6050W.
B. 5500W.
C. 2420W.
D. 1653W.
Hiển thị lời giải Chọn D. Ta có:
Câu 12. Cuộn sơ cấp của ủa mộ một máy biến áp gồm 1100 vòng được mắc mắ vào mạng ứ cấ cấp gồm 220 vòng dây nối vớii 20 bóng đèn giống nhau điện xoay chiều. Cuộn thứ có kí hiệu 12 V – 18 W mắc 5 dãy song song trên mỗi dãy có 4 bóng đèn. Biết các n áp 96%. Cường độ hiệu bóng đèn sáng bình thường và hiệu suất của máy biến dụng qua cuộn sơ cấp và thứ cấp lần lượt là A. 1,5625 A và 7,5 A C. 6 A và 1,5625 A
B. 7,5 A và 1,5625 A D. 1,5625 A và 6 A
Hiển thị lời giải Chọn A
Câu 13. Một máy hạ áp hiệ hiệu suất 90% có tỉ số giữa số vòng òng dây cuộn sơ cấp và ắc vào hai đầu cuộn thứ cấp một động cơ 220 V – 396 W, thứ cấp 2,5. Người ta mắc
Nếu động cơ hoạt động bình thường thì cường độ hiệu có hệ số công suấtt 0,8. Nế dụng trong cuộn sơ cấp và thứ cấp lần lượt là A. 0,8A và 2,5 A
B. 1A và 1,6A
C. 0,8A và 2,25A
D. 1 A và 2,5 A
Hiển thị lời giải Chọn C
Câu 14. Một máy hạ áp lí tưởng có tỉ số giữa số vòng dây cuộn sơ cấp và thứ cấp là 2,5. Người ta mắc vào hai đầu cuộn thứ cấp một động cơ 220V – 440W, có hệ số công suất 0,8. Nếu động cơ hoạt động bình thường thì cường độ hiệu dụng ứ cấp llần lượt là trong cuộn sơ cấp và thứ A. 0,8A và 2,5 A
B. 1A và 1,6A
C. 1,25A và 1,6A
D. 1 A và 2,5 A
Hiển thị lời giải Chọn A
ự ngẫ ngẫu dùng cho các tải có công suất nhỏ là một máy biến Câu 15. Máy biến áp tự dây.Biến thế tự ngẫu cuộn ab gồm 1000 vòng. òng. Vòng dây thứ áp chỉ có một cuộnn dây.Biế chốt c. Người ta nối a, b với mạng điện n xoay chiều chi 220 V 360 kể từ a được nối vớii chố – 50 Hz (cuộn ab lúc này gọọi là cuộn sơ cấp) và nối bc với R = 10 Ω (đoạn bc lúc p). Tính dòng điện đưa vào biến thế.Bỏ ỏ qua mọi m hao phí này gọi là cuộn thứ cấp). trong biến thế. A. 9,6125 A
B. 6,7 A
C. 9,0112 A
D. 14,08 A.
Hiển thị lời giải Chọn C
ng chỉ có hai nhánh Câu 16. Một máy biếnn áp có lõi đối xứng gồm bốn nhánh nhưng mắc một cuộn dây vào điện n áp xoay chiều chi thì các được quấn hai cuộnn dây. Khi m đường sức từ do nó sinh ra không bbị thoát ra ngoài và đượcc chia đều cho hai cuộn 1 (có 1000 vòng) vào điện áp hiệu u dụng dụ 60 V thì ở nhánh còn lại. Khi mắcc cuộ hiệu dụng là 40 V. Số vòng dây của cuộn ộn 2 là cuộn 2 khi để hở có điệnn áp hi A. 2000 vòng C. 600 vòng Hiển thị lời giải Chọn A
B. 200 vòng
D. 400 vòng
Câu 17. Một máy biếnn áp có lõi đối xứng gồm 5 nhánh nhưng chỉ có hai nhánh mắc một cuộn dây vào điện n áp xoay chiều chi thì các được quấn hai cuộnn dây. Khi m đường sức từ do nó sinh ra không bbị thoát ra ngoài và đượcc chia đều cho hai ộn 1 vào điện áp hiệu dụng 120 V thì ở cuộn cuộ 2 khi để hở nhánh còn lại. Khi mắc cuộn mức cuộn 2 với điện áp hiệu dụng ng 3U2 thì điện áp có điện áp hiệu dụng U2. Khi m hiệu dụng ở cuộn 1 khi để hở là A. 22,5 V
B. 60 V
C. 30 V
D. 45 V
Hiển thị lời giải Chọn A
Câu 18. Cuộn sơ cấp của ủa m một máy biến áp lí tưởng cuộn sơ cấp có N1 = 1100 tr R để nối vòng và cuộn thứ cấp có N2 = 2200 vòng. Dùng dây dẫn có tổng điện trở u có giá trị tr hiệu dụng hai đầu cuộn sơ cấp củaa máy biến áp với điện áp xoay chiều đầ cuộn thứ ổn định là U1 = 82 V thì khi không nnối tải điện áp hiệu dụng giữaa hai đầu giữa điện trở thuần R và cảm kháng ZL của cuộn cu sơ cấp cấp là U2 = 160 V. Tỉ sốố giữ là A. 0,19
B. 0,15
Hiển thị lời giải Chọn D
C. 0,42
D. 0,225
n thứ cấp có 2200 Câu 19. Máy biến thế mà cuộn sơ cấp có 1100 vòng dây và cuộn ộn sơ cấp với điện áp xoay chiều 40 V – 50 Hz. Cuộn sơ vòng. Nối 2 đầu của cuộn ng giữa hai đầu cuộn cấp có điện trở thuần 3 Ω và cảm kháng 4 Ω. Điện áp hiệu dụng thứ cấp khi để hở là A. 80 V
B. 72 V
C. 64 V
D. 32 V
Hiển thị lời giải Chọn C
Câu 20. Đặt vào hai đầu cuộ cuộn sơ cấp của một máy biến áp lí tưởng (bỏ (b qua hao trị hiệu dụng không đổi thì điện áp hiệu hi dụng phí) một điệnn áp xoay chiều có giá tr ấp để hở là 300 V. Nếu giảm bớt một phần ần ba tổng t số vòng giữa hai đầu cuộn thứ cấp ủa nó là dây của cuộn thứ cấp thì điệện áp hiệu dụng giữa hai đầu để hở của A. 100 V
B. 200 V
Hiển thị lời giải Chọn B
C. 220 V
D. 110 V
biế áp lí tưởng Câu 21. (ĐH-2010) Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp của mộtt máy biến ện áp xoay chi chiều có giá trị hiệu dụng ng không đổi đổ thì điện áp (bỏ qua hao phí) một điện cuộn thứ cấp để hở là 100 V. Ở cuộn thứ ứ cấp, cấ nếu giảm hiệu dụng giữa hai đầuu cuộ hiệu dụng giữa hai đầu để hở củaa nó là U, nếu tăng bớt n vòng dây thì điệnn áp hi thêm n vòng dây thì điện áp đđó là 2U. Nếu tăng thêm 3n vòng dây ở cuộn thứ cấp ữa hai đầu để hở của cuộn này bằng thì điện áp hiệu dụng giữa A. 100 V
B. 200 V
Hiển thị lời giải Chọn B
C. 220 V
D. 110 V
cuộn dây sơ cấp của một máy biến thế lí tưởng một điện Câu 22. Đặt vào hai đầu cuộ hiệu dụng không đổi thì điện áp hiệu dụng ụng giữa gi hai đầu áp xoay chiều có giá trịị hiệ cuộn thứ cấp để hở củaa nó là 100 V. Nếu chỉ tăng thêm n vòng dây ở cuộn dây sơ ng giữ giữa hai đầu để hở của cuộn thứ cấp làà U. Nếu chỉ giảm cấp thì điện áp hiệu dụng đầ để hở của đi n vòng dây ở cuộnn dây sơ cấp thì điện áp hiệu dụng giữaa hai đầu cuộn thứ cấp là 2U. Nếuu chỉ tăng thêm 2n vòng dây ở cuộn sơ cấp thì điện áp hiệu ứ ccấp để hở là dụng giữa hai đầu cuộn thứ A. 50 V
B. 60 V
C. 100 V
D. 120 V
Hiển thị lời giải Chọn B
Câu 23. Khi đặt một điện ện áp xoay chi chiều có giá trị hiệu dụng ng không đổi đổ vào cuộn ụng th thứ cấp là 20 V. Nếu tăng số vòng dây thứ cấp 60 sơ cấp thì điện áp hiệu dụng ụng th thứ cấp là 25 V. Nếu giảm số vòng dây thứ cấp 90 vòng thì điện áp hiệu dụng ụng th thứ cấp là vòng thì điện áp hiệu dụng A. 10 V
B. 12,5 V
C. 17,5 V
D. 15 V
Hiển thị lời giải Chọn B
Câu 24. (ĐH-2011) Một họ học sinh quấn một máy biến áp với dự định số s vòng dây của cuộn sơ cấp gấpp hai lần ssố vòng dây của cuộn thứ cấp. Do sơ suất nên cuộn thứ cấp bị thiếu một số vòng dây. Muốn xác định số vòng dây thiếu để quấn tiếp đủ, học sinh này đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp một điện thêm vào cuộn thứ cấpp cho đủ đị tỉ số điện áp xoay chiều có giá trịị hiệu ddụng không đổi, rồi dùng vôn kế xác định ằng 0,43. Sau khi áp ở cuộn thứ cấp để hở và cuộn sơ cấp. Lúc đầu tỉ số điện áp bằng ứ cấp 24 vòng dây thì tỉ số điện áp bằng ng 0,45. Bỏ B qua mọi quấn thêm vào cuộn thứ h sinh này hao phí trong máy biếnn áp. Để được máy biến áp đúng như dự định, học phải tiếp tục quấn thêm vào cuộn thứ cấp A. 40 vòng dây C. 100 vòng dây Hiển thị lời giải Chọn D
B. 84 vòng dây D. 60 vòng dây
Câu 25. Cần truyền tảii công suất điện và điện áp nhất định từ nhà máy đến nơi ền tải t điện bằng tiêu thụ bằng dây dẫn có đường kính dây là d. Thay thế dây truyền ất tải tả điện là 91%. một dây khác cùng chấtt liệu nhưng có đường kính 2d thì hiệu suất ền ttải bằng loại dây cùng chất liệu nhưng có đường kính Hỏi khi thay thế dây truyền ải điệ điện khi đó là bao nhiêu? 3d thì hiệu suất truyền tải A. 96%
B. 94%
Hiển thị lời giải Chọn A
C. 92%
D. 95%
m Máy phát điện xoay chiều, máy biến n áp, truyền truy tải điện 50 bài tập trắc nghiệm áp án chi tiế tiết (phần 2) năng chọn lọc có đáp ho động Câu 26. Một nhà máy phát điện gồm 4 tổ máy có cùng công suất P hoạt đồng thời.Điện sản xuấtt ra được đưa lên đường dây và truyền đến nơi tiêu thụ với hiệu suất truyền tải là 80%. Khi một tổ máy ngừng hoạt động thì hiệu suất truyền tải khi đó là A. 90%
B. 85%
Hiển thị lời giải Chọn B
C. 75%
D. 87,5%
su điện Câu 27. Cần truyền tải điện ttừ nhà máy đến nơi tiêu thụ sao cho công suất ằng m một đường dây nhất định.Nếu điện n áp đưa lên đường nơi tiêu thụ không đổi, bằng ất tải đđiện là 75%. Để hiệu suất tải điện n 95% thì điện áp đưa dây là 3 kV thì hiệu suất lên là A. 3 kV
B. 5,96 kV
C. 3√5 kV
D. 15 kV
Hiển thị lời giải Chọn B Áp dụng:
Câu 28. Điện áp hiệu dụng ụng gi giữa hai cực của một trạm phát điện n cần tăng t lên bao m công suất hao phí trên đường dây tải điện 100 lần, ần, với v điều kiện nhiêu lần để giảm ệ áp độ giảm công suất truyền tải tiêu thụ không đổi? Biết rằng khi chưa tăng điện c của trạm điện thế trên đường dây tải đđiện bằng 5% điện áp hiệu dụng giữaa hai cực đ ệ áp đặt lên phát điện. Coi cường độ dòng điện trong mạch luôn cùng pha với điện đường dây.
B. 9,01 lần
A. 8,515 lần C. 10 lần
D. 9,505 lần
Hiển thị lời giải Chọn D Hiệu suất truyền tải điệnn trong trường hợp đầu:
P/100 = P'/1900): Hiệu suất truyền tải điệnn sau đó (P’ giữ nguyên còn ∆ = ∆P/100
truyền tải điện năng từ máy phát điện đến nơi tiêu thụ, Câu 29. Trong quá trình truy ải) luôn được giữ không đổi.Khi hiệu điện thế hiệu dụng công suất nơi tiêu thụ (tải) giảm thế trên đường dây bằng ng 0,1U.Giả sử s hệ số công giữa hai đầu tải là U thì độ gi
n so với vớ trường hợp suất nơi tiêu thụ bằng 1. Để hao phí truyền tải giảm đi 100 lần đầu thì điện áp đưa lên đường dây là A. 20,01U
B. 10,01U
C. 9,1U
D. 100U
Hiển thị lời giải Chọn B Áp dụng:
vớii n = 100, x = 0,1 ta được U2 = 9,1U1 Mà U1 = U + 0,1U = 1,1U nên U2 = 10,01U
ủa máy bi biến áp mắc qua ampe kế vào điện áp xoay chiều chi Câu 30. Cuộn sơ cấp của ng 100V thì ampe kế chỉ 0,0125A. Biết cuộn n thứ cấp mắc vào có giá trị hiệu dụng ệ có r = 1Ω và một điện trở R = 9Ω. Tỉ số giữa vòng mạch gồm mộtt nam châm đđiện ch pha giữa gi cường dây cuộn sơ cấp và cuộnn thứ cấp bằng 20.Bỏ qua hao phí. Độ lệch cuộn thứ cấp là? độ dòng điện và điện áp ở cuộ A. π/4 .
B. -π/4 .
Hiển thị lời giải Ta có:
C. ππ/2 .
D. π/3 .
Chọn D Câu 31. Trong máy biến thế ở hình 2, cuộn sơ cấp có n1 = 1320 vòng, hiệu điện ộn thứ cấp có U2 = 10V, I2 = 0,5 A; cuộn thứ ứ cấp cấ thứ hai có thế U1 = 220V, một cuộn n3 = 36 vòng, I3 = 1,2A. Cường độ dòng điện trong cuộn sơ cấp và số vòng trong cuộn thứ cấp thứ nhất là A. I1 = 0,023 A; n2 = 60 vòng B. I1 = 0,055A; n2 = 60 vòng C. I1 = 0,055A; n2 = 86 vòng. D. I1 = 0,023A; n2 = 86 vòng Hiển thị lời giải
Cách giải 1: Ta có:
Chọn B Cách giải 2: Ta có:
Chọn B Câu 32. Một máy biếnn áp lý tưởng có một cuộn sơ cấp và hai cuộn thứ th cấp được quấn trên một lỏii thép chung hình khung chữ nhật. Cuộn sơ cấp có N1 = 1320 ứ hai có N3 = 25 vòng dây. Khi mắc vào hai đầu cuộn sơ vòng dây; cuộn thứ cấp thứ ều có giá tr trị hiệu dụng U1 = 220 V thì hiệu điện đ thế hiệu cấp một điện áp xoay chiều ứ cấ cấp thứ nhất là U2 = 10 V; cường độ dòng điện chạy dụng ở hai đầu cuộn thứ trong cuộn thứ cấp thứ nhất và thứ hai có giá trị lần lượt là I2 = 0,5 A và I3 = 1,2 mạch điện là 1. Cường độ dòng điện hiệu hiệ dụng chạy A. Coi hệ số công suất của m trong cuộn sơ cấpp có giá trị là A. 1/22 A.
B. 1/44 A.
C. 3/16 A.
D. 2/9 A.
Hiển thị lời giải Ta có:
Chọn A Câu 33. Cuộn thứ cấp của ủa máy bi biến áp có 1500 vòng và dòng điện có f = 50Hz. n pha ban đầu bằng Giá trị cực đại của từ thông trong lõi thép là 0,6 Wb. Chọn ất điệ điện động trong cuộn thứ cấp là: không. Biểu thức của suất A. e = 200cos100πt (V).
/2) (V). B. e = 200cos(100πt - π/2) C. e = 200√2cos100πt (V). D. e = 200√2cos(100πt - π/4) (V). Hiển thị lời giải cuộn thứ cấp: Suất điện động cực đạii trong cu
.50.1500.0,6 = 200 200√2 V E0 = 2πfNΦ0 = 2π.50.1500.0,6 2cos100πt (V). Chọn C Vì φ = 0 nên e = 200√2cos100 chiều công suất 10 (MW), điện ện áp giữa gi hai cực Câu 34. Một máy phát điện xoay chi tải điện năng từ nhà máy điện đến nơii tiêu thụ bằng dây máy phát 10 (KV).Truyền tả c máy tăng dẫn có tổng điện trở 40 (Ω).Nối hai cực máy phát với cuộn sơ cấp của cuộ thứ cấp của thế còn nối hai đầu cuộnn thứ cấp với đường dây.Số vòng dây củaa cuộn bi áp là máy biến áp gấp 40 lần sốố vòng dây của cuộn sơ cấp.Hiệu suất của máy biến ất đường dây bằng 1.Xác định công suất ất hao phí trên 90%.Biết hệ số công suất đường dây. A. 20,05 kW.
B. 20,15 kW.
C. 20,25 kW.
D. 20,35 kW.
Hiển thị lời giải Chọn C
Câu 35. Một trạm phát điện truy truyền đi công suất 1000 kW bằng ng dây dẫn d có điện củ máy được trở tổng cộng là 8 Ω, điện áp ở hai cực của máy là 1000 V. Hai cực của nối với hai đầu cuộn sơ cấp ccủa máy tăng áp lí tưởng mà số vòng dây của cuộn ất của củ đường dây thứ cấp gấp 10 lần số vòng dây cuộn sơ cấp. Biết hệ số công suất là 1. Hiệu suất quá trình truyền tải là: A. 80%.
B. 87%.
C. 92%.
D. 95%.
Hiển thị lời giải Chọn C
Câu 36. Điện năng đượcc truy truyền tải từ A đến B bằng hai dây đồng ng có điện đ trở tổng hiệu dụng trên đường dây tải điện là 50 A, công suất tiêu cộng là 40 Ω. Cường độ hiệ ằng 5% công su suất đưa lên đường dây ở A. Công suất su đưa hao trên dây tải điện bằng lên ở A là A. 20 kW. C. 2MW.
B. 200kW. D. 2000W.
Hiển thị lời giải Chọn C Theo bài ra: ∆P = 5%P ⇒ I2R = 0,05P ⇒ 502.40 = 0,05P ⇒ P = 2.106 (W) Câu 37. Điện năng được truyền tải từ A đến B bằng hai dây có hệ số công suất bằng 0,96. Công suất tiêu hao trên dây tải điện bằng 5% công suất đưa lên đường dây ở A. Nếu điện áp đưa lên đường dây là 4000V thì độ giảm thế trên đường là A. 20 kV.
B. 200 kV.
C. 2 MV.
D. 192 V.
Hiển thị lời giải Chọn D Theo bài ra: ∆P = a%UIcosφ ⇔ I2R = a%UIcosφ ⇔ IR = a%Ucosφ ⇔ ∆U = a%Ucosφ ⇒ ∆U = 0,05.4000.0,96 = 192 (V) Câu 38. Điện năng được truyền tải từ A đến B bằng hai dây đồng có điện trở tổng cộng là 5 Ω. Cường độ hiệu dụng trên đường dây tải điện là 100 A, công suất tiêu hao trên dây tải điện bằng 2,5% công suất tiêu thụ ở B. Tìm công suất tiêu thụ ở B. A. 20 kW.
B. 200 kW.
C. 2 MW.
D. 2000 W.
Hiển thị lời giải Chọn C I2R = 0,05PB ⇒ 1002.5 = 0,05PB ⇒ PB = 2.106 (W) Câu 39. Một máy biến áp cuộn sơ cấp gồm 1100 vòng mắc vào mạng điện xoay chiều 220 (V) và cuộn thứ cấp để lấy ra điện áp 15 (V).Nếu ở cuộn thứ cấp có 15 vòng dây bị quấn ngược thì tổng số vòng dây của cuộn thứ cấp là bao nhiêu?
A. 75
B. 60
C. 90
D. 105
Hiển thị lời giải Chọn D
Câu 40. Một máy biếnn áp vớ với cuộn sơ cấp gồm 1000 vòng được mắc mắ vào mạng ứ ccấp gồm 50 vòng.Bỏ qua mọii hao phí ở máy biến điện xoay chiều.Cuộn thứ ớ điệ điện trở thuần thì dòng điện chạy y qua cuộn thứ th cấp là 1 áp.Cuộn thứ cấp nối với chạy qua cuộn sơ cấp. (A).Hãy xác định dòng điện ch A. 0,05 A
B. 0,06 A
C. 0,07 A
D. 0,08 A
Hiển thị lời giải Chọn A
ng công thức: th Vì máy biến áp lí tưởng và cuộn thứ cấp nối với R nên ta áp dụng
ến áp có hi hiệu suất 80%.Cuộn sơ cấp p có 100 vòng, cuộn Câu 41. Cho một máy biến ộn sơ cấp điện áp thứ cấp có 200 vòng. Mạch sơ cấp lí tưởng, đặt vào hai đầu cuộn ệu dụ dụng 100 V và tần số 50 Hz. Hai đầu u cuộn cuộ thứ cấp nối xoay chiều có giá trị hiệu ện trở 50 Ω, độ tự cảm 0,5/π (H). Cường độ dòng điện hiệu với một cuộn dây có điện trị: dụng mạch sơ cấp nhậnn giá tr A. 5 A
B. 10 A
Hiển thị lời giải Chọn A
C. 2 A
D. 2,5 A
Câu 42. Một máy biếnn áp lí tưởng có tỉ số vòng dây của cuộn sơ cấp và thứ cấp là ải tiêu thụ có điện trở 200 Ω, cuộn sơ cấp nối nố với điện áp 2. Cuộn thứ cấp nối với tải ệu dụ dụng 200 V. Dòng điện hiệu dụng ng qua cuộn sơ cấp là xoay chiều có giá trị hiệu A. 0,25 A
B. 0,6 A
C. 0,5 A
D. 0,8 A
Hiển thị lời giải Chọn A
ng công thức: th Vì máy biến áp lí tưởng và cuộn thứ cấp nối với R nên ta áp dụng
Câu 43. Một máy biếnn áp lí tưởng, cuộn sơ cấp có N1 = 1000 vòng được nối vào đổi U1 = 200 (V). Thứ cấp gồm 2 đầu u ra với vớ số vòng dây điện áp hiệu dụng không đổ ệu dụng d lần lượt lần lượt là N2 vòng và N3 = 25 vòng, được nối kín thì cường độ hiệu
hiệu dụng hai đầu cuộn N2 là 10 V. Coi dòng điện và là 0,5 A và 1,2 A. Điệnn áp hi y trong cuộn cuộ sơ cấp là điện áp luôn cùng pha. Cường độ dòng điện hiệu dụng chạy A. 0,100 A
B. 0,045 A
C. 0,055 A
D. 0,150 A
Hiển thị lời giải Chọn C
Câu 44. Một máy biếnn áp lí tưởng, cuộn sơ cấp N1 = 1000 vòng được nối n vào điện áp hiệu dụng không đổi U1 = 400 (V). Thứ cấp gồm 2 cuộn N2 = 50 vòng, N3 = đầ N3 đấu với 100 vòng. Giữa 2 đầu N2 đấu với một điện trở R = 40 Ω, giữaa 2 đầu một điện trở R' = 10 Ω.. Coi dòng điện và điện áp luôn cùng pha. Cường độ dòng cuộn sơ cấp là điện hiệu dụng chạyy trong cu A. 0,150 A
B. 0,450 A
C. 0,425 A
D. 0,015 A
Hiển thị lời giải Chọn C
Câu 45. Một máy biếnn áp lí tưởng có tỉ số vòng dây cuộn sơ cấp và thứ cấp là 2:3. ện áp xoay chi chiều có giá trị hiệu dụng ng 120 V. Cuộn Cu thứ cấp Cuộn sơ cấp nối với điện tr thuần 60 nối với tải tiêu thụ là mạch đđiện RLC không phân nhánh gồm có điện trở nhiệ trên tải tiêu Ω, cảm kháng 60√3 Ω và dung kháng 120√3 Ω. Công suất toả nhiệt thụ là A. 180 W
B. 90 W
Hiển thị lời giải Chọn C
C. 135 W
D. 26,7 W
ến áp có hi hiệu suất 90%.Cuộn sơ cấp p có 200 vòng, cuộn Câu 46. Cho một máy biến u có giá trị tr hiệu dụng thứ cấp có 400 vòng. Cuộn sơ cấp nối với điện áp xoay chiều ứ cấ cấp nối với một cuộn dây có điện trở hoạt ạt động độ 90 Ω và 150 V. Hai đầu cuộn thứ cảm kháng là 120 Ω. Công suất mạch sơ cấp là A. 150 W
B. 360 W
C. 250 W
D. 400 W
Hiển thị lời giải Chọn D
Câu 47. Cuộn sơ cấp của ủa máy ttăng thế A được nối với nguồn và B là máy hạ thế ộng của c dây nối có cuộn sơ cấp nối với đầu ra ccủa máy tăng thế A. Điện trở tổng cộng ấp 10 lần l số vòng từ A đến B là 100 Ω. Máy B có số vòng dây của cuộn sơ cấp gấp ạch thứ cấp của máy B tiêu thụ công suất suấ 100 kW và dây của cuộn thứ cấp. Mạch ạch th thứ cấp 100A. Giả sử tổn hao củaa các máy biến bi thế ở cường độ hiệu dụng ở mạch ng 1. Điện áp hiệu A và B là không đáng kể. Hệ số công suất trên các mạch đều bằng ứ cấp ccủa máy A là dụng ở hai đầu mạch thứ A. 11000 V.
B. 10000 V.
C. 9000 V.
D. 12000 V.
Hiển thị lời giải Chọn B Máy B:
Câu 48. Điện năng được truy truyền từ máy tăng áp đặt tại A tớii máy hạ áp đjăt tại B C ờng bằng dây đồng tiết diện tròn đường kính 1 cm với tổng chiều dài 200 km. Cư t bằng độ dòng điện trên dây tải là 100 A, các công suất hao phí trên đường dây tải Bỏ qua mọii hao phí trong các máy biến áp, coi hệ h sô 5% công suất tiêu thụ ở B. B ở suất suấ của đồng là công suất của các mạch sơ cấp và thứ cấp đều bằng 1, điện trở -8 ệu dụ dụng ở máy thứ cấp của máy tăng áp ở A là 1,6.10 Ωm. Điện áp hiệu A. 43 kV
B. 42 kV
Hiển thị lời giải Chọn D
C. 40 kV
D. 86 kV
Điện áp hiệu dụng ở máy thứ cấp của máy tăng áp ở A: U = U1 + I1R = 82.103 + 100.41 = 43050 (V) ≈ 86 (kV)
m phát điện xoay chiều một pha đặt tại vịị trí M, điện năng Câu 49. Từ một trạm ng dây có điện trở được truyền tải đến nơii tiêu thụ N, cách M 180 km. Biết đường ận với v chiều dài tổng cộng 80 Ω (coi dây tải đđiện là đồng chất, có điện trở tỉ lệ thuận b nối tắt bỏi của dây). Do sự cố, đường dây bbị rò điện tại điểm Q( hai dây tải điện bị một vật có điện trở có giá trị xác định R). Để xác định vị trí Q, trước tiên người ta điệ không đổi ngắt đường dây khỏii máy phát và tải tiêu thụ, sau đó dùng nguồn điện ải điện điệ tại M. Khi 12V, điện trở trong không đđáng kể, nối vào hai đầu của hai dây tải hai đầu dây tại N để hở thì cường độ dòng điện qua nguồn là 0,40 A, còn khi hai ắt bở bởi một doạn dây có điện trở không đáng kể k thì cường đầu dây tại N được nối tắt độ dòng điện qua nguồn là 0,42 A. Khoảng cách MQ là A. 135 km. C. 45km.
B. 167 km. D. 90km.
Hiển thị lời giải Chọn C
ở củ của mạch: Khi đầu N để hở, điện trở 2x + R = U/I = 30 (Ω) ⇒ R = 30 - 2x
ở củ của mạch: Khi đầu N nối tắt, điện trở
ng dây tải điện giữa hai điểm m A, B cách nhau 100km. Điện trở Câu 50. Một đường tổng cộng của đường dây là 120 Ω. Do dây cách điện không tốt nên tại một điểm ng dây có hi hiện tượng rò điện. Để phát hiện vịị trí điểm đ C người C nào đó trên đường ất đđiện động 41 V, điện trở trong 1Ω.Khi làm đoản mạch ta dụng nguồn điện có suất u B hở thì cường độ đầu B thì cường độ dòng điện qua nguồn là 1,025A. Khi đầu dòng điện qua nguồn là 1 A. Điểm C các đầu A một đoạn. A. 50 km.
B. 30 km.
C. 75 km.
D. 60 km.
Hiển thị lời giải Chọn B
Để hở đầu B: 2x + R + r = E/I = 41 Ω ⇒ R = 40 - 2x Đoản mạch đầu B: