Skip to main content

LUYỆN THI TỐT NGHIỆP CĐ KIM LOẠI BS LƯU HUỲNH VẠN LONG GV TRƯỜNG ĐH THỦ DẦU MỘT

Page 1

--------

LUYỆN THI TỐT NGHIỆP Chuyên đề : KIM LOAÏI


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

KIM LOAÏI

BỒ

ID

Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

CÂU 1 (đH B 2012): Phát biểu nào sau đây là sai ? A. Nguyên tử kim loại thường có 1, 2 hoặc 3 electron ở lớp ngoài cùng. B. Các nhóm A bao gồm các nguyên tố s và nguyên tố p. C. Trong một chu kì, bán kính nguyên tử kim loại nhỏ hơn bán kính nguyên tử phi kim D. Các kim loại thường có ánh kim do các electron tự do phản xạ ánh sáng nhìn thấy được. CÂU 2 (đH B 2012): Trường hợp nào sau đây tạo ra kim loại ? A. đốt FeS2 trong oxi dư B. Nung hỗn hợp quặng apatit, đá xà vân và than cốc trong lò đứng C. đốt Ag2S trong oxi dư D. Nung hỗn hợp quặng photphorit, cát và than cốc trong lò điện CÂU 3 (đH B 2011): Thực hiện các thí nghiệm với hỗn hợp gồm Ag và Cu (hỗn hợp X): (a) Cho X vào bình chứa một lượng dư khí O3 (ở điều kiện thường) (b) Cho X vào một lượng dư dung dịch HNO3 (đặc) (c) Cho X vào một lượng dư dung dịch HCl (không có mặt O2) (d) Cho X vào một lượng dư dung dịch FeCl3 Thí nghiệm mà Cu bị oxi hóa còn Ag không bị oxi hóa là: A. (a) B. (b) C. (d) D. (c) CÂU 4 (đH B 2011): Phát biểu nào sau đây là sai? A. Nhôm là kim loại dẫn điện tốt hơn vàng. B. Chì (Pb) có ứng dụng để chế tạo thiết bị ngăn cản tia phóng xạ. C. Trong y học, ZnO được dùng làm thuốc giảm đau dây thần kinh, chữa bệnh eczema, bệnh ngứa. D. Thiếc có thể dùng để phủ lên bề mặt của sắt để chống gỉ. CÂU 5 (đH B 2011): Thực hiện các thí nghiệm sau: (a) Nhiệt phân AgNO3 (b) Nung FeS2 trong không khí (c) Nhiệt phân KNO3 (d) Cho dung dịch CuSO4 vào dung dịch NH3 (dư) (e) Cho Fe vào dung dịch CuSO4 (g) Cho Zn vào dung dịch FeCl3 (dư) (h) Nung Ag2S trong không khí (i) Cho Ba vào dung dịch CuSO4 (dư) Số thí nghiệm thu được kim loại sau khi các phản ứng kết thúc là A. 3 B. 5 C. 2 D. 4 CÂU 6 (đH A 2007): Tổng hệ số (các số nguyên, tối giản) của tất cả các chất trong phương trình phản ứng giữa Cu với dung dịch HNO3 đặc, nóng là A. 10. B. 11. C. 8. D. 9. CÂU 7 (Cđ 2008): Kim loại M phản ứng được với: dung dịch HCl, dung dịch Cu(NO3)2, dung dịch HNO3 (đặc, nguội). Kim loại M là A. Al. B. Zn. C. Fe. D. Ag. CÂU 8 (đH A 2009): Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng hóa học ? A. Cho Fe vào dung dịch H2SO4 loãng, nguội. B. Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2. C. Sục khí H2S vào dung dịch CuCl2.

N

GIÁO KHOA

-1-

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

KIM LOAÏI

BỒ

ID

Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

A. Cu + Pb(NO3)2 (loãng)  B. Cu + HCl (loãng)  C. Cu + HCl (loãng) + O2  D. Cu + H2SO4 (loãng)  CÂU 10 (đH B 2013): Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng ? A. Au + HNO3 đặc → B. Ag + O3 → C. Sn + HNO3 loãng → D. Ag + HNO3 đặc → CÂU 11 (đH B 2009): Có các thí nghiệm sau: (I) Nhúng thanh sắt vào dung dịch H2SO4 loãng, nguội. (II) Sục khí SO2 vào nước brom. (III) Sục khí CO2 vào nước Gia-ven. (IV) Nhúng lá nhôm vào dung dịch H2SO4 đặc, nguội. Số thí nghiệm xảy ra phản ứng hóa học là A. 4. B. 3. C. 1. D. 2. CÂU 12 (Cđ 2009) : Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch AgNO3 ? A. Zn, Cu, Mg B. Al, Fe, CuO C. Fe, Ni, Sn D. Hg, Na, Ca CÂU 13 (Cđ 2009) : Hoà tan hoàn toàn một lượng bột Zn vào một dung dịch axit X. Sau phản ứng thu được dung dịch Y và khí Z. Nhỏ từ từ dung dịch NaOH (dư) vào Y, đun nóng thu được khí không màu T. Axit X là A. H2SO4 đặc B. H3PO4 C. H2SO4 loãng D. HNO3. CÂU 14 (đH A 2010): Nung nóng từng cặp chất trong bình kín: (1) Fe + S (r) (2) Fe2O3 + CO (k) (3) Au + O2 (k) (4) Cu + Cu(NO3)2 (r) (5) Cu + KNO3 (r) (6) Al + NaCl (r) Các trường hợp xảy ra phản ứng oxi hoá kim loại là : A. (1), (3), (6) B. (2), (3), (4) C. (1), (4), (5) D. (2), (5), (6) CÂU 15 (đH A 2010): Các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl vừa tác dụng được với dung dịch AgNO3 là: A. CuO, Al, Mg. B. Zn, Cu, Fe. C. MgO, Na, Ba. D. Zn, Ni, Sn. CÂU 16 (Cđ 2011): Dãy gồm các kim loại đều tác dụng được với dung dịch HCl nhưng không tác dụng với dung dịch HNO3 đặc , nguội là: A. Fe, Al, Cr B. Cu, Fe, Al C. Fe, Mg, Al D. Cu, Pb, Ag CÂU 17 (Cđ 2012): để loại bỏ Al, Fe, CuO ra khỏi hỗn hợp gồm Ag, Al, Fe và CuO, có thể dùng lượng dư dung dịch nào sau đây? A. Dung dịch Fe(NO3)3. B. Dung dịch NaOH. C. Dung dịch HNO3. D. Dung dịch HCl. CÂU 18 (Cđ 2007): Cho kim loại M tác dụng với Cl2 được muối X; cho kim loại M tác dụng với dung dịch HCl được muối Y. Nếu cho kim loại M tác dụng với dung dịch muối X ta cũng được muối Y. Kim loại M có thể là A. Mg. B. Zn. C. Al. D. Fe CÂU 19 (đH B 2008): Hỗn hợp rắn X gồm Al, Fe2O3 và Cu có số mol bằng nhau. Hỗn hợp X tan hoàn toàn trong dung dịch

N

D. Sục khí H2S vào dung dịch FeCl2. CÂU 9 (đH A 2009): Trường hợp xảy ra phản ứng là

-2-

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

TR ẦN

H

DÃY đIỆN HÓA KIM LOẠI

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

A. NaOH (dư). B. HCl (dư). C. AgNO3 (dư). D. NH3(dư). CÂU 20 (đH B 2009): Hòa tan m gam hỗn hợp gồm Al, Fe vào dung dịch H2SO4 loãng (dư). Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X. Cho dung dịch Ba(OH)2 (dư) vào dung dịch X, thu được kết tủa Y. Nung Y trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn Z là A. hỗn hợp gồm Al2O3 và Fe2O3. B. hỗn hợp gồm BaSO4 và FeO. C. hỗn hợp gồm BaSO4 và Fe2O3. D. Fe2O3. CÂU 21 (đH B 2010): Cho các cặp chất với tỉ lệ số mol tương ứng như sau : (a) Fe3O4 và Cu (1:1) (b) Sn và Zn (2:1) (c) Zn và Cu (1:1) (d) Fe2(SO4) và Cu (1:1) (e) FeCl2 và Cu (2:1) (g) FeCl3 và Cu (1:1) Số cặp chất tan hoàn toàn trong một lượng dư dung dịch HCl loãng nóng là A. 4 B. 2 C. 3 D. 5 CÂU 22 (Cđ 2010): Kim loại M có thể được điều chế bằng cách khử ion của nó trong oxit bởi khí H2 ở nhiệt độ cao. Mặt khác, kim loại M khử được ion H+ trong dung dịch axit loãng thành H2. Kim loại M là A. Al B. Mg C. Fe D. Cu

N

KIM LOAÏI

BỒ

ID

Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

CÂU 23 (Cđ 2011): Dãy gồm các ion đều oxi hóa được kim loại Fe là A. Cr2+, Au3+, Fe3+. B. Fe3+, Cu2+, Ag+. C. Zn2+, Cu2+, Ag+. D. Cr2+, Cu2+, Ag+. CÂU 24(Cđ 2012): Cho dãy các ion : Fe2+, Ni2+, Cu2+, Sn2+. Trong cùng điều kiện, ion có tính oxi hóa mạnh nhất trong dãy là A. Fe2+ B. Sn2+ C. Cu2+ D. Ni2+ CÂU 25 (Cđ 2007): để khử ion Cu2+ trong dung dịch CuSO4 có thể dùng kim loại A. Fe. B. Na. C. K. D. Ba CÂU 26 (Cđ 2008): Cặp chất không xảy ra phản ứng hoá học là A. Cu + dung dịch FeCl3. B. Fe + dung dịch HCl. C. Fe + dung dịch FeCl3. D. Cu + dung dịch FeCl2. CÂU 27 (Cđ 2012): Cho dãy các kim loại : Cu, Ni, Zn, Mg, Ba, Ag. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch FeCl3 là A. 3 B. 5 C. 6 D. 4 CÂU 28 (đH A 2013): Cho các cặp oxi hóa – khử được sắp xếp theo thứ tự tăng dần tính oxi hóa của các ion kim loại: Al3+/Al; Fe2+/Fe, Sn2+/Sn; Cu2+/Cu. Tiến hành các thí nghiệm sau: (a) Cho sắt vào dung dịch đồng(II) sunfat. (b) Cho đồng vào dung dịch nhôm sunfat. (c) Cho thiếc vào dung dịch đồng(II) sunfat. (d) Cho thiếc vào dung dịch sắt(II) sunfat. Trong các thí nghiệm trên, những thí nghiệm có xảy ra phản ứng là: A. (b) và (c) B. (a) và (c) C. (a) và (b) D. (b) và (d) CÂU 29 (Cđ 2008): Hai kim loại X, Y và các dung dịch muối clorua của chúng có các phản ứng hóa học sau: X + 2YCl3 → XCl2 + 2YCl2; -3-

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

KIM LOAÏI Y + XCl2 → YCl2 + X. Phát biểu đúng là: A. Ion Y2+ có tính oxi hóa mạnh hơn ion X2+.

N

H Ơ

N

B. Kim loại X khử được ion Y2+. C. Kim loại X có tính khử mạnh hơn kim loại Y. D. Ion Y3+ có tính oxi hóa mạnh hơn ion X2 +

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

CÂU 30 (đH B 2010): Phát biểu nào sau đây không đúng ? A. Trong môi trường kiềm, muối Cr(III) có tính khử và bị các chất oxi hoá mạnh chuyển thành muối Cr(VI). B. Do Pb2+/Pb đứng trước 2H+/H2 trong dãy điện hoá nên Pb dễ dàng phản ứng với dung dịch HCl loãng nguội, giải phóng khí H2. C. CuO nung nóng khi tác dụng với NH3 hoặc CO, đều thu được Cu D. Ag không phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng nhưng phản ứng với dung dịch H2SO4 đặc nóng. CÂU 31 (Cđ 2012): Tiến hành các thí nghiệm sau (1) Cho Zn vào dung dịch AgNO3; (2) Cho Fe Vào dung dịch Fe2(SO4)3; (3) Cho Na vào dung dịch CuSO4; (4) Dẫn khí CO (dư) qua bột CuO nóng. Các thí nghiệm có tạo thành kim loại là A. (3) và (4). B. (1) và (2). C. (2) và (3). D. (1) và (4). CÂU 32 (đH A 2012): Cho các cặp oxi hoá - khử được sắp xếp theo chiều tăng dần tính oxi hoá của dạng oxi hóa như sau: Fe2+/Fe, Cu2+/Cu, Fe3+/Fe2+. Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Fe2+ oxi hóa được Cu thành Cu2+. B. Cu2+ oxi hoá được Fe2+ thành Fe3+. C. Fe3+ oxi hóa được Cu thành Cu2+. D. Cu khử được Fe3+ thành Fe. CÂU 33 (Cđ 2007): để khử ion Fe3+ trong dung dịch thành ion Fe2+ có thể dùng một lượng dư

-L

Í-

H

Ó

A

A. kim loại Mg. B. kim loại Cu. C. kim loại Ba. D. kim loại Ag CÂU 34 (Cđ 2007): Thứ tự một số cặp oxi hoá - khử trong dãy điện hoá như sau: Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+.

G

TO

ÁN

Cặp chất không phản ứng với nhau là A. Fe và dung dịch CuCl2. B. Fe và dung dịch FeCl3. C. dung dịch FeCl2 và dung dịch CuCl2. D. Cu và dung dịch FeCl3 CÂU 35 (Cđ 2007): Cho các ion kim loại: Zn2+, Sn2+, Ni2+, Fe2+, Pb2+. Thứ tự tính oxi hoá giảm

Ỡ N

dần là:

BỒ

ID

Ư

A. Pb2+ > Sn2+ > Fe2+ > Ni2+ > Zn2+. B. Sn2+ > Ni2+ > Zn2+ > Pb2+ > Fe2+. C. Zn2+ > Sn2+ > Ni2+ > Fe2+ > Pb2+. D. Pb2+ > Sn2+ > Ni2+ > Fe2+ > Zn2+ CÂU 36 (đH B 2013): Cho phương trình hóa học của phản ứng: 2Cr + 3Sn2+ → 2Cr3+ + 3Sn. Nhận xét nào sau đây về phản ứng trên là đúng? A. Sn2+ là chất khử, Cr3+ là chất oxi hóa . B. Cr là chất oxi hóa, Sn2+ là chất khử. -4-

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

B. Fe3+, Cu2+, Ag+, Fe2+. D. Fe3+, Ag+, Cu2+, Fe2+.

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

CÂU 40 (đH A 2007): Mệnh đề không đúng là: A. Fe2+ oxi hoá được Cu. B. Fe khử được Cu2+ trong dung dịch. C. Fe3+ có tính oxi hóa mạnh hơn Cu2+ D. Tính oxi hóa của các ion tăng theo thứ tự: Fe2+, H+, Cu2+, Ag+ CÂU 41 (đH B 2007): Cho các phản ứng xảy ra sau đây: (1) AgNO3 + Fe(NO3)2 → Fe(NO3)3 + Ag↓ (2) Mn + 2HCl → MnCl2 + H2↑ Dãy các ion được sắp xếp theo chiều tăng dần tính oxi hoá là A. Mn2+, H+, Fe3+, Ag+. B. Ag+, Fe3+, H+, Mn2+.

ẠO

A. Ag+, Cu2+, Fe3+, Fe2+. C. Ag+, Fe3+, Cu2+, Fe2+.

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

KIM LOAÏI C. Cr là chất khử, Sn2+ là chất oxi hóa . D. Cr3+ là chất khử, Sn2+ là chất oxi hóa . CÂU 37 (Cđ 2010) : Cho các dung dịch loãng: (1) FeCl3, (2) FeCl2, (3) H2SO4, (4) HNO3, (5) hỗn hợp gồm HCl và NaNO3. Những dung dịch phản ứng được với kim loại Cu là A. (1), (2), (3) B. (1), (3), (5) C. (1), (4), (5) D. (1), (3), (4) CÂU 38 (đH A 2012): Cho các cặp oxi hoá - khử được sắp xếp theo chiều tăng dần tính oxi hoá của dạng oxi hóa như sau: Fe2+/Fe, Cu2+/Cu, Fe3+/Fe2+. Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Fe2+ oxi hóa được Cu thành Cu2+. B. Cu2+ oxi hoá được Fe2+ thành Fe3+. C. Fe3+ oxi hóa được Cu thành Cu2+. D. Cu khử được Fe3+ thành Fe. CÂU 39 (đH A 2007): Dãy các ion xếp theo chiều giảm dần tính oxi hoá là (biết trong dãy điện hóa, cặp Fe3+/Fe2+ đứng trước cặp Ag+/Ag):

N

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

BỒ

ID

Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

C. Ag+ , Mn2+, H+, Fe3+. D. Mn2+, H+, Ag+, Fe3+. CÂU 42 (đH B 2008): Cho biết các phản ứng xảy ra sau: 2FeBr2 + Br2 → 2FeBr3 2NaBr + Cl2 → 2NaCl + Br2 Phát biểu đúng là: A. Tính khử của Cl- mạnh hơn của Br -. B. Tính oxi hóa của Br2 mạnh hơn của Cl2. C. Tính khử của Br- mạnh hơn của Fe2+. D. Tính oxi hóa của Cl2 mạnh hơn của Fe3+. CÂU 43 (Cđ 2010): Cho biết thứ tự từ trái sang phải của các cặp oxi hoá - khử trong dãy điện hoá (dãy thế điện cực chuẩn) như sau : Zn2+/Zn ; Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag. Các kim loại và ion đều phản ứng được với ion Fe2+ trong dung dịch là A. Zn, Cu2+ B. Ag, Fe3+ C. Ag, Cu2+ D. Zn, Ag+ CÂU 44 (Cđ 2008): Cho phản ứng hóa học: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu. Trong phản ứng trên xảy ra: A. sự khử Fe2+ và sự oxi hóa Cu. B. sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+ C. sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu. D. sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+ CÂU 45 (Cđ 2009): Thứ tự một số cặp oxi hóa – khử trong dãy điện hóa như sau: Mg2+/Mg; Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag. Dãy chỉ gồm các chất, ion tác dụng được với ion Fe3+ trong dung dịch là: A. Mg, Fe, Cu. B. Mg,Cu, Cu2+. C. Fe, Cu, Ag+ D. Mg, Fe2+, Ag. -5-

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

KIM LOAÏI CÂU 46 ( đH A 2011): Cho các phản ứng sau:

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

AgNO3 + Fe(NO3)2   Fe(NO3)3 + Ag Dãy sắp xếp theo thứ tự tăng dần tính oxi hóa các ion kim loại là: A. Ag+, Fe2+, Fe3+. B. Fe2+, Fe3+, Ag+. C. Fe2+, Ag+, Fe3+. D. Ag+, Fe3+, Fe2+. CÂU 47 (đH A 2013): Cho bột Fe vào dung dịch gồm AgNO3 và Cu(NO3)2. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X gồm hai muối và chất rắn Y gồm hai kim loại. Hai muối trong X và hai kim loại trong Y lần lượt là: A. Cu(NO3)2; Fe(NO3)2 và Cu; Fe B. Cu(NO3)2; Fe(NO3)2 và Ag; Cu C. Fe(NO3)2; Fe(NO3)3 và Cu; Ag D. Cu(NO3)2; AgNO3 và Cu; Ag CÂU 48 (đH A 2008): X là kim loại phản ứng đựợc với dung dịh H2SO4 loãng, Y là kim loại tác dụng đựơc với dung dịch Fe(NO3)3. Hai kim loại X, Y lần lượt là ( biết thứ tự trong dãy điện hoá Fe3+/Fe2+ đứng trước Ag+/Ag). A. Mg, Ag. B. Fe, Cu. C. Cu, Fe. D. Ag, Mg.

N

  3Fe(NO3)2

Fe + 2Fe(NO3)3

Cl

10

00

B

Fe2+ + Ag+   Fe3+ + Ag 0,12 0,16 0,12

2+

Ag+ + Cl-   AgCl 0,24 0,24 0,24  m = 143,5.0,24 + 108.0,12 = 47,4 (g)  đÁP ÁN B

Ag

3

Fe

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

CÂU 49 (Cð 2009) : Cho 100 ml dung dịch FeCl2 1,2M tác dụng với 200 ml dung dịch AgNO3 2M, thu ñược m gam kết tủa. Giá trị của m là A. 34,44 B. 47,4 C. 12,96 D. 30,18 HƯỚNG DẪN GIẢI n 2+ = 0,12 (mol) ; n - = 0,24 (mol); n + = 0,4 (mol)

Ó

A

C

ẤP

CÂU 50 (Cð 2013): Hỗn hợp X gồm FeCl2 và NaCl có tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 2. Hòa tan hoàn toàn 2,44 gam X vào nước, thu ñược dung dịch Y. Cho Y phản ứng hoàn toàn với dung dịch AgNO3 dư, thu ñược m gam chất rắn. Giá trị của m là: A. 5,74. B. 2,87. C. 6,82. D. 10,80.

ÁN

-L

Í-

H

HƯỚNG DẪN GIẢI 127a + 58,5.2a = 2,44  a = 0,01  Fe2+ : 0,01 FeCl 2 : 0, 01    : 0,04 NaCl : 0, 02 Cl

TO

Fe2+ + Ag+   Fe3+ + Ag

Cl- + Ag+   AgCl 0,04

0,04

BỒ

ID

Ư

Ỡ N

G

0,01  0,01  m rắn = 0,01.108 + 0,04.143,5 = 6,82 (g)  đÁP ÁN C

CÂU 51 (ðH A 2012): Cho 100 ml dung dịch AgNO3 2a mol/l vào 100 ml dung dịch Fe(NO3)2 a mol/l. Sau khi phản ứng kết thúc thu ñược 8,64 gam chất rắn và dung dịch X. Cho dung dịch HCl dư vào X thu ñược m gam kết tủa. Giá trị của m là A. 22,96. B. 11,48. C. 17,22. D. 14,35. HƯỚNG DẪN GIẢI

-6-

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

KIM LOAÏI Fe(NO3)2 + AgNO3   Fe(NO3)3 + Ag 0,1.a 0,2.a 0,08 mol  0,1.a = 0,08  a = 0,8M  AgNO3 dư: 0,1.0,8 = 0,08 mol.

7 17 27 37 47

8 18 28 38 48

9 19 29 39 49

ẠO

6 16 26 36 46

Đ

5 15 25 35 45

G

4 14 24 34 44

Ư N

3 13 23 33 43

10 20 30 40 50

H

2 12 22 32 42

BỒ

ID

Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

1 11 21 31 41 51

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

AgNO3 + HCl   AgCl + HNO3 Vậy m = 143,5.0,08 = 11,48 gam.  đÁP ÁN B

-7-

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

KIM LOAÏI

0

-2,37

-0,76

-0,13

Z

+0,34

N

E (V)

Z 2

H Ơ

CÂU 1 (Cđ 2011): Cho giá trị thế điện cực chuẩn của một số cặp oxi hóa - khử: Cặp oxi M 2 X 2 Y 2 M X Y hóa/ khử

N

PIN ðIỆN HÓA

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

Phản ứng nào sau đây xảy ra? A. X + Z2+  X2+ + Z B. X + M2+  X2+ + M C. Z + Y2+  Z2+ + Y D. Z + M2+  Z2+ + M CÂU 2 (đH B 2011): Trong quá trình hoạt động của pin điện hóa Zn – Cu thì A. khối lượng của điện cực Zn tăng B. nồng độ của ion Cu2+ trong dung dịch tăng C. nồng độ của ion Zn2+ trong dung dịch tăng D. khối lượng của điện cực Cu giảm CÂU 3 (đH A 2008): Một pin điện hoá có điện cực Zn nhúng trong dung dịch ZnSO4 và điện cực Cu nhúng trong dung dịch CuSO4. Sau một thời gian pin đó phóng điện thì khối lượng : A. điện cực Zn giảm còn điện cực Cu tăng. B. cả hai điện cực Zn và Cu đều giảm. C. cả hai điện cực Zn và Cu đều tăng D. điên cực Zn tăng còn điện cực Cu giảm. CÂU 4 (đH B 2007): Trong pin điện hóa Zn-Cu, quá trình khử trong pin là A. Zn2+ + 2e → Zn. B. Cu → Cu2+ + 2e.

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

C. Cu2+ + 2e → Cu. D. Zn → Zn2+ + 2e. CÂU 5 (Cđ 2012): Cho thế điện cực chuẩn của các cặp oxi hóa - khử Ag+/Ag, Cu2+/Cu, Pb2+/Pb, Zn2+/Zn có giá trị lần lượt là : +0,80V; +0,34V; -0,13V; -0,76V. Trong các pin sau, pin nào có suất điện động chuẩn lớn nhất ? A. Pin Pb-Cu. B. Pin Pb-Ag. C. Pin Zn-Cu D. Pin Zn-Ag. CÂU 6 (Cđ 2008): Cho biết phản ứng oxi hoá - khử xảy ra trong pin điện hoá Fe – Cu là: Fe + Cu2+ → Fe2+ + Cu ;

BỒ

ID

Ư

Ỡ N

G

TO

E0 (Fe2+/Fe) = – 0,44 V, E0 (Cu2+/Cu) = + 0,34 V. Suất điện động chuẩn của pin điện hoá Fe - Cu là: A. 1,66 V. B. 0,10 V. C. 0,78 V. D. 0,92 V. CÂU 7 (đH B 2009): Cho các thế điện cực chuẩn : E

0 Al3 / Al

 1, 66V; E

0 Zn 2 / Zn

 0, 76V; E

0 Pb 2 / Pb

 0,13V ; E

0 Cu 2/ Cu

 0, 34V .

Trong các pin sau đây, pin nào có suất điện động chuẩn lớn nhất? A. Pin Zn - Pb B. Pin Pb - Cu C. Pin Al - Zn D. Pin Zn – Cu o o o CÂU 8: Cho biết: E 2 = 2,37V; E 2 = 0,76V; E 2 = 0,13V; E o 2 = +0,34V. Mg

/ Mg

Zn

/ Zn

Pb

/ Pb

Cu

/Cu

Pin điện hóa có suất điện động chuẩn bằng 1,61V được cấu tạo bởi hai cặp oxi hóa-khử. A. Pb2+/Pb và Cu2+/Cu B. Zn2+/Zn và Pb2+/Pb -8-

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

KIM LOAÏI C. Zn2+/Zn và Cu2+/Cu

D. Mg2+/Mg và Zn2+/Zn

CÂU 9 (đH A 2012): Cho Eopin(Zn-Cu) = 1,10V; E oZn2+/Zn = –0,76V và E oAg+/Ag = +0,80V. Suất điện động

H Ơ

C. 1,14V. D. 0,34V. CÂU 10 (đH B 2008): Cho suất điện động chuẩn Eo của các pin điện hoá: Eo(Cu-X) = 0,46V; Eo(Y-

N

chuẩn của pin điện hóa Cu-Ag là A. 0,46V. B. 0,56V.

TP .Q

U

Y

N

Cu) = 1,1V; Eo(Z-Cu) = 0,47V (X, Y, Z là ba kim loại). Dãy các kim loại xếp theo chiều tăng dần tính khử từ trái sang phải là A. Z, Y, Cu, X. B. X, Cu, Z, Y. C. Y, Z, Cu, X. D. X, Cu, Y, Z. CÂU 11 (đH A 2009): Cho suất điện động chuẩn của các pin điện hóa: Zn-Cu là 1,1 V; Cu-Ag là 0,46 0 0 0 V. Biết thế điện cực chuẩn E Ag có giá trị lần lượt và ECu  0,8V . Thế điện cực chuẩn EZn 2 2  / Zn /Cu / Ag

H

ĂN MÒN KIM LOẠI

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

B. – 1,46 V và – 0,34 V D. – 1,56 V và +0,64 V

A. +1,56 V và +0,64 V C. – 0,76 V và + 0,34 V

ẠO

là

TR ẦN

CÂU 12 (Cđ 2011): Nếu vật làm bằng hợp kim Fe-Zn bị ăn mòn điện hoá thì trong quá trình ăn mòn

BỒ

ID

Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

A. kẽm đóng vai trò catot và bị oxi hoá B. sắt đóng vai trò anot và bị oxi hoá C. kẽm đóng vai trò anot và bị oxi hoá D. sắt đóng vai trò catot và ion H+ bị oxi hoá CÂU 13 (Cđ 2012): Tiến hành các thí nghiệm sau: (a) Cho lá Fe vào dung dịch gồm CuSO4 và H2SO4 loãng (b) đốt dây Fe trong bình đựng khí O2; (c) Cho lá Cu vào dung dịch gồm Fe(NO3) và HNO3; (d) Cho lá Zn vào dung dịch HCl; Số thí nghiệm có xảy ra ăn mòn điện hóa là A. 3 B. 2 C. 1 D. 4 CÂU 14 (đH B 2012): Trường hợp nào sau đây xảy ra ăn mòn điện hóa? A. Sợi dây bạc nhúng trong dung dịch HNO3. B. đốt lá sắt trong khí Cl2. C. Thanh nhôm nhúng trong dung dịch H2SO4 loãng. D. Thanh kẽm nhúng trong dung dịch CuSO4. CÂU 15 (đH B 2007): Có 4 dung dịch riêng biệt: a) HCl, b) CuCl2, c) FeCl3, d) HCl có lẫn CuCl2. Nhúng vào mỗi dung dịch một thanh Fe nguyên chất. Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là A. 0. B. 1. C. 2. D. 3. CÂU 16 (đH A 2009): Cho các hợp kim sau: Cu-Fe (I); Zn –Fe (II); Fe-C (III); Sn-Fe (IV). Khi tiếp xúc với dung dịch chất điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là: A. I, II và III. B. I, II và IV. C. I, III và IV. D. II, III và IV. CÂU 17 (đH B 2010): Có 4 dung dịch riêng biệt: CuSO4, ZnCl2, FeCl3, AgNO3. Nhúng vào mỗi dung dịch một thanh Ni. Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là: A. 1 B. 4 C. 3 D. 2 -9-

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

KIM LOAÏI CÂU 18 (Cđ 2007): Cho các cặp kim loại nguyên chất tiếp xúc trực tiếp với nhau: Fe và Pb; Fe và Zn; Fe và Sn; Fe và Ni. Khi nhúng các cặp kim loại trên vào dung dịch axit, số cặp kim loại trong đó Fe bị phá huỷ trước là A. 4. B. 1. C. 2. D. 3. 2+ CÂU 19 (đH A 2008): Biết rằng ion Pb trong dung dịch oxi hoá được Sn. Khi nhúng hai thanh kim loại Pb và Sn được nối với nhau bằng dây dẫn điện vào một dung dịch chất điện li thì: A. Chỉ có Sn bị ăn mòn điện hoá. B. cả Pb và Sn đều không bị ăn mòn điện hoá. C. cả Pb và Sn đều bị ăn mòn điện hoá. D. chỉ có Pb bị ăn mòn điện hoá. CÂU 20 (đH A 2008): Một pin điện hoá có điện cực Zn nhúng trong dung dịch ZnSO4 và điện cực Cu nhúng trong dung dịch CuSO4. Sau một thời gian pin đó phóng điện thì khối lượng : A. điện cực Zn giảm còn điện cực Cu tăng. B. cả hai điện cực Zn và Cu đều giảm. C. cả hai điện cực Zn và Cu đều tăng D. điên cực Zn tăng còn điện cực Cu giảm. CÂU 21 (đH B 2008): Tiến hành bốn thí nghiệm sau: - Thí nghiệm 1: Nhúng thanh Fe vào dung dịch FeCl3; - Thí nghiệm 2: Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4; - Thí nghiệm 3: Nhúng thanh Cu vào dung dịch FeCl3; - Thí nghiệm 4: Cho thanh Fe tiếp xúc với thanh Cu rồi nhúng vào dung dịch HCl. Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là A. 1 B. 2 C. 4 D. 3 CÂU 22 (đH A 2013): Trường hợp nào sau đây, kim loại bị ăn mòn điện hóa học? A. đốt dây sắt trong khí oxi khô. B. Thép cacbon để trong không khí ẩm. C. Kim loại kẽm trong dung dịch HCl D. Kim loại sắt trong dung dịch HNO3 loãng CÂU 23 (Cđ 2013): Phát biểu nào dưới đây không đúng? A. Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là tính khử. B. Bản chất của ăn mòn kim loại là quá trình oxi hóa - khử. C. Ăn mòn hóa học phát sinh dòng điện. D. Nguyên tắc chung để điều chế kim loại là khử ion kim loại thành nguyên tử kim loại.

N

www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

2 12 22

3 13 23

4 14

5 15

6 16

7 17

8 18

9 19

10 20

BỒ

ID

Ư

Ỡ N

G

1 11 21

TO

ÁN

đÁP ÁN

-10-

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

KIM LOAÏI

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

CÂU 1 (Cđ 2013): Sản phẩm thu được khi điện phân dung dịch KCl (điện cực trơ, màng ngăn xốp) là A. K và Cl2. B. K, H2 và Cl2. C. KOH, H2 và Cl2. D. KOH, O2 và HCl. CÂU 2 (đH A 2008): Khi điện phân NaCl nóng chảy ( điện cực trơ) tại catôt xảy ra : A. Sự khử ion Na+ B. Sự khử ion ClC. Sự oxi hóa ion ClD. Sự oxi hoá ion Na+ CÂU 3 (đH A 2011): Khi điện phân dung dịch NaCl (cực âm bằng sắt, cực dương bằng than chì, có màng ngăn xốp) thì : A. ở cực dương xảy ra quá trinh oxi hóa ion Na+ và ở cực âm xảy ra quá trình khử ion Cl-.

N

SỰ ðIỆN PHÂN

ẠO

B. ở cực âm xảy ra quá trình khử H2O và ở cực dương xảy ra quá trình oxi hóa Cl-.

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

C. ở cực âm xảy ra quá trình oxi hóa H2O và ở cực dương xả ra quá trình khử ion Cl-. D. ở cực âm xảy ra quá trình khử ion Na+và ở cực dương xảy ra quá trình oxi hóa ion Cl-.

BỒ

ID

Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

CÂU 4 (Cđ 2013): điện phân dung dịch gồm NaCl và HCl (điện cực trơ, màng ngăn xốp). Trong quá trình điện phân, so với dung dịch ban đầu, giá trị pH của dung dịch thu được A. không thay đổi. B. giảm xuống. C. tăng lên sau đó giảm xuống. D. tăng lên. CÂU 5 (đH A 2010): Phản ứng điện phân dung dịch CuCl2 (với điện cực trơ) và phản ứng ăn mòn điện hóa xảy ra khi nhúng hợp kim Zn-Cu vào dung dịch HCl có đặc điểm là: A. Phản ứng xảy ra luôn kèm theo sự phát sinh dòng điện. B. đều sinh ra Cu ở cực âm. C. Phản ứng ở cực âm có sự tham gia của kim loại hoặc ion kim loại. D. Phản ứng ở cực dương đều là sự oxi hóa Cl-. CÂU 6 (Cđ 2010): điện phân dung dịch CuSO4 với anot bằng đồng (anot tan) và điện phân dung dịch CuSO4 với anot bằng graphit (điện cực trơ) đều có đặc điểm chung là A. ở catot xảy ra sự oxi hóa: 2H2O +2e  2OH +H2 B. ở anot xảy ra sự khử: 2H2O  O2 + 4H+ +4e C. ở anot xảy ra sự oxi hóa: Cu  Cu2+ +2e D. ở catot xảy ra sự khử: Cu2+ + 2e  Cu CÂU 7 (đH A 2007): Dãy gồm các kim loại được điều chế trong công nghiệp bằng phương pháp điện phân hợp chất nóng chảy của chúng, là: A. Na, Ca, Al. B. Na, Ca, Zn. C. Na, Cu, Al. D. Fe, Ca, Al. CÂU 8 (đH A 2009): Dãy các kim loại đều có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối của chúng là: A. Ba, Ag, Au. B. Fe, Cu, Ag. C. Al, Fe, Cr. D. Mg, Zn, Cu. CÂU 9 (đH B 2007): điện phân dung dịch chứa a mol CuSO4 và b mol NaCl (với điện cực trơ, có màng ngăn xốp). để dung dịch sau điện phân làm phenolphtalein chuyển sang màu hồng thì điều kiện của a và b là (biết ion SO42- không bị điện phân trong dung dịch) A. b > 2a. B. b = 2a. C. b < 2a. D. 2b = a. CÂU 10 ( đH A 2011): điện phân dung dịch gồm 7,45 gam KCl và 28,2 gam Cu(NO3)2 (điện cực -11-

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

N

H Ơ

CÂU 11 (Cð 2011): ðiện phân 500 ml dung dịch CuSO4 0,2M (ñiện cực trơ) cho ñến khi ở catot thu ñược 3,2 gam kim loại thì thể tích khí (ñktc) thu ñược ở anot là: A. 3,36 lít B. 1,12 lít C. 0,56 lít D. 2,24 lít

N

KIM LOAÏI trơ, màng ngăn xốp) đến khí khối lượng dung dịch giảm đi 10,75 gam thì ngừng điện phân (giả thiết lượng nước bay hơi không đáng kể). Tất cả các chất tan trong dung dịch sau điện phân là : A. KNO3 và KOH . B. KNO3, KCl và KOH. C. KNO3 và Cu(NO3)2. D. KNO3, HNO3 và Cu(NO3)2.

Y

HƯỚNG DẪN GIẢI

TP .Q

U

pdd 2CuSO4 + 2H2O ñ   2Cu + O2 + 2H2SO4 0,05  0,025 (mol)

ẠO

 VO2  0, 025.22, 4  0,56 (lit)  ðÁP ÁN C

CuCl2   Cu + Cl2

(1)

3

10

00

B

Fe + CuCl2   FeCl2 + Cu (2) 0,3 1,68 12,6 = 0,6 (lit)   0,3 (mol)  VCuCl =  Từ (1) và (2): n CuCl2 (bñ) = n Cl2 + n Fe = 2 22,4 56 0,5  ðÁP ÁN A

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

CÂU 13 (ðH A 2012): ðiện phân 150 ml dung dịch AgNO3 1M với ñiện cực trơ trong t giờ, cường ñộ dòng ñiện không ñổi 2,68A (hiệu suất quá trình ñiện phân là 100%), thu ñược chất rắn X, dung dịch Y và khí Z. Cho 12,6 gam Fe vào Y, sau khi các phản ứng kết thúc thu ñược 14,5 gam hỗn hợp kim loại và khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5). Giá trị của t là A. 0,8. B. 1,2. C. 1,0. D. 0,3. pdd 4AgNO3 + 2H2O ñ   4Ag + 4HNO3 + O2 x mol  x (mol) x mol

ÁN

TO

Ỡ N Ư ID

HƯỚNG DẪN GIẢI

Theo ñề bài thì dung dịch Y gồm HNO3 (x mol) và AgNO3 dư (0,15 – x) mol Sau phản ứng thu ñược hỗn hợp kim loại nên Fe phản ứng với dung dịch Y tạo muối Fe2+

G

 

BỒ

TR ẦN

HƯỚNG DẪN GIẢI ñpdd

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

CÂU 12 (Cð 2012): Tiến hành ñiện phân (với ñiện cực trơ) V lít dung dịch CuCl2 0,5M. Khi dừng ñiện phân thu ñược dung dịch X và 1,68 lít khí Cl2 (ñktc) duy nhất ở anot. Toàn bộ dung dịch X tác dụng vừa ñủ với 12,6 gam Fe. Giá trị của V là A. 0,60. B. 0,15. C. 0,45. D. 0,80.

3Fe + 8HNO3   3Fe(NO3)2 + 2NO + 4H2O 3x/8  x (mol)  Fe(NO3)2 + 2Ag Fe + 2AgNO3  (0,15 – x)/2  (0,15 – x)  (0,15 – x) (mol)

 mKL tăng = mAg – mFe phản ứng  14,5 – 12,6 = 108.(0,15 – x) – 56.[3x/8 + (0,15 – x)/2]  x = 0,1 mol  Theo định luật Faraday:

-12-

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

KIM LOAÏI n e trao đổi = 1.nAg+ =

I.t 0,1.1.96500  t= = 1,0 giờ. 2,68.3600 F

Y

N

H Ơ

CÂU 14 ( ðH A 2011): Hòa tan 13,68 gam muối MSO4 vào nước ñược dung dịch X. ðiện phân X (với ñiện cực trơ, cường ñộ dòng ñiện không ñổi) trong thời gian t giây, ñược y gam kim loại M duy nhất ở catot và 0,035 mol khí ở anot. Còn nếu thời gian ñiện phân là 2t giây thì tổng số mol khí thu ñược ở cả hai ñiện cực là 0,1245 mol. Giá trị của y là : A. 4,480. B. 3,920. C. 1,680. D. 4,788

N

 đÁP ÁN C

U

HƯỚNG DẪN GIẢI

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

TP .Q

t(s)   y (g) M (catot) + 0,035 (mol) khí (anot) pdd 13,68 (g) MSO 4 + H 2O đ      n khí  0,1245 (mol) khí (catot + anot) 2t(s)  Tại catot (-) Tại Anot (+) 2+ M , H2O H2O, SO42M2+ + 2e  M 2H2O  O2 + 4H+ + 4e 2H2O + 2e  2OH- + H2 Nhận xét: Tại anot chỉ xảy ra quá trình oxi hóa H2O tại khí O2  Trong thời gian t (s) tạo 0,035 (mol) O2  trong thời gian 2t (s) tạo 0,07 (mol) O2  Tổng số mol khí thu được ở catot và anot là 0,1245 (mol)  n H  0,1245 – 0,07 = 0,0545 2nM + 2.n = 4.n  nM = 4.0, 07  2.0, 0545  0, 0855 (mol)

Bảo toàn electron:

H2

00

2

B

(mol) O2

A

C

ẤP

2+

3

10

2 13,68  MMSO4 =  160  M  96  M  64 (Cu) 0,0855 0, 035.4  0, 07 (mol)  mCu = 0,07.64 = 4,48 (g)  Trong thời gian t(s) Cu được tạo ra: nCu = 2  đÁP ÁN A

-L

Í-

H

Ó

CÂU 15 (ðH B 2012): ðiện phân dung dịch hỗn hợp gồm 0,1 mol FeCl3, 0,2 mol CuCl2 và 0,1 mol HCl (ñiện cực trơ). Khi ở catot bắt ñầu thoát khí thì ở anot thu ñược V lít khí (ñktc). Biết hiệu suất của quá trình ñiện phân là 100%. Giá trị của V là: A. 5,60. B. 11,20. C. 22,40. D. 4,48.

ÁN

HƯỚNG DẪN GIẢI Catot (cực âm) : Fe , Cu , H+, H2O Anot (cực dương) : Cl-, H2O điện phân đến khi xuất hiện bọt khí (H2) bên catot chứng tỏ các ion Fe3+ , Cu2+ đã bị khử hết (Fe3+ xuống Fe2+ và Cu2+ xuống Cu). Khi đó bên anot khí Cl2 thu được : Bảo toàn electron : 2n = n Fe3+ + 2n C 2+ = 0,5 mol  n = 0,25 mol  V = 5,6 (lit) u 2+

BỒ

ID

Ư

Ỡ N

G

TO

3+

Cl2

Cl2

Cl2

 đÁP ÁN A CÂU 16 (ðH B 2012): Người ta ñiều chế H2 và O2 bằng phương pháp ñiện phân dung dịch NaOH với ñiện cực trơ, cường ñộ dòng ñiện 0,67 A trong thời gian 40 giờ. Dung dịch thu ñược sau ñiện phân có

-13-

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

KIM LOAÏI khối lượng 100 gam và nồng ñộ NaOH là 6%. Nồng ñộ dung dịch NaOH trước ñiện phân là (giả thiết lượng nước bay hơi không ñáng kể) A. 5,08% B. 6,00% C. 5,50% D. 3,16% HƯỚNG DẪN GIẢI

H Ơ N Y U

6 .100%  5,50% 100  9

TP .Q

C% dd NaOH ban đầu =

N

pdd 2H2O đ   2H2 + O2 0,67.40.3600 1  1(g)  n H 2 =  0, 5(mol) mH = 96500.1 2 nH2 O  n H 2  0,5(mol)  mH 2O = 0,5.18 = 9(g)

ẠO

 đÁP ÁN C

TR ẦN

HƯỚNG DẪN GIẢI

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

CÂU 17 (ðH A 2007): ðiện phân dung dịch CuCl2 với ñiện cực trơ, sau một thời gian thu ñược 0,32 gam Cu ở catôt và một lượng khí X ở anôt. Hấp thụ hoàn toàn lượng khí X trên vào 200 ml dung dịch NaOH (ở nhiệt ñộ thường). Sau phản ứng, nồng ñộ NaOH còn lại là 0,05M (giả thiết thể tích dung dịch không thay ñổi). Nồng ñộ ban ñầu của dung dịch NaOH là (cho Cu = 64) A. 0,15M. B. 0,2M. C. 0,1M. D. 0,05M. đpdd

Cl2

B

CuCl 2   Cu + Cl 2 0,32 n =n =  0, 005(mol) Cu

Theo đề bài:

nNaOH dư = 0,2*0,05 = 0,01 (mol)

(1)

2+

3

10

00

Theo (1) 

64 Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O nNaOH pư = 2 nCl 2 = 0,01 (mol)

C

ẤP

CM(NaOH) = 0,01 + 0,01 = 0,1(M) 0,2

A

 đÁP ÁN C

-L

Í-

H

Ó

CÂU 18 (ðH B 2009): ðiện phân có màng ngăn 500 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm CuCl2 0,1M và NaCl 0,5M (ñiện cực trơ, hiệu suất ñiện phân 100%) với cường ñộ dòng ñiện 5A trong 3860 giây. Dung dịch thu ñược sau ñiện phân có khả năng hoà tan m gam Al. Giá trị lớn nhất của m là A. 4,05 B. 2,70 C. 1,35 D. 5,40

TO

ÁN

HƯỚNG DẪN GIẢI nCuCl 2 = 0,05 và nNaCl = 0,25

G

Áp dụng định luật Faraday:

BỒ

ID

Ư

Ỡ N

m=

35,5.5.3860

Cl

 Nếu 2 muối điện phân hết: 1 n n + n Cl2 (sinh ra)

96500.1

= 7,1(g)

 n Cl2 = 0,1 (mol)

= 0,175 (mol)> 0,1 (thực tế)  Muối điện phân chưa hết

CuCl2

2 NaCl  Cu + Cl2 CuCl2  0,05 → 0,05 đpdd

-14-

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

KIM LOAÏI pdd 2NaCl + 2H2O đ   2NaOH + H2 + Cl2 0,1 ← 0,1 ← 0,05

H Ơ

N

 NaAlO2 + 3/2H2 Al + NaOH + H2O  0,1 ← 0,1  mAl max = 0,1.27 = 2,7 (g)  đÁP ÁN B

Cl

2+

Khi ở catot xuất hiện bọt khí có nghĩa ion Cu vừa bị khử hết:

Ư N

G

 Cu Cu2+ + 2e  a  2a (mol)

Đ

Cu

ẠO

HƯỚNG DẪN GIẢI đặt số mol mỗi muối là a mol  n 2  a (mol); n - = a (mol)

Ở anot ion Cl- bị oxi hóa tạo Cl2:

H

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

TP .Q

U

Y

N

CÂU 19 (ðH A 2010): ðiện phân (với ñiện cực trơ) một dung dịch gồm NaCl và CuSO4 có cùng số mol, ñến khi ở catot xuất hiện bọt khí thì dừng ñiện phân. Trong cả quá trình ñiện phân trên, sản phẩm thu ñược ở anot là A. khí Cl2 và O2. B. khí H2 và O2. C. chỉ có khí Cl2. D. khí Cl2 và H2.

B

TR ẦN

 Cl2 + 2e 2Cl-  a  a (mol) < 2a ( số mol e nhận bên catot)  H2O cũng bị oxi hóa tạo O2:

00

2H2O   O2 + 4H+ + 4e

10

 đÁP ÁN A

ẤP

2+

3

CÂU 20 (ðH A 2010): ðiện phân (ñiện cực trơ) dung dịch X chứa 0,2 mol CuSO4 và 0,12 mol NaCl bằng dòng ñiện có cường ñộ 2A. Thể tích khí (ñktc) thoát ra ở anot sau 9650 giây ñiện phân là A. 2,240 lít. B. 2,912 lít. C. 1,792 lít. D. 1,344 lít.

C

HƯỚNG DẪN GIẢI Ở cực âm (catot): ion Cu bị khử

A

2+

BỒ

ID

Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

Cu2+ + 2e   Cu Theo định luật Faraday, khối lượng Cu tạo thành sau 9650 giây: 2.64.9650  6, 4(g)  nCu = 0,1 (mol)  nnhận = 0,2 (mol) mCu = 2.96500  Ở cực dương(anot): ion Cl- bị oxi hóa trước

2Cl  Cl2 + 2e 0,12 (mol) → 0,06 → 0,12(mol) < 0,2 (mol) → H2O bị oxi hóa

2H2O   O2 + 4H+ + 4e 0,02 ← (0,2 – 0,12) = 0,08 (mol) Hỗn hợp khí thu được gồm 0,06 mol Cl2 và 0,02 mol O2: V(Cl 2 + O 2) = (0,06 + 0,02)22,4 = 1,792 lít

 đÁP ÁN C CÂU 21 (ðH B 2010): ðiện phân (với ñiện cực trơ) 200 ml dung dịch CuSO4 nồng ñộ x mol/l, sau một thời gian thu ñược dung dịch Y vẫn còn màu xanh, có khối lượng giảm 8g so với dung dịch ban -15-

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

KIM LOAÏI ñầu. Cho 16,8g bột Fe vào Y, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu ñược 12,4g kim loại. Giá trị của x là A. 2,25 B. 1,5 C. 1,25 D. 3,25

H Ơ

N

HƯỚNG DẪN GIẢI nFe = 0,3 (mol) Gọi a là số mol CuSO4 bị điện phân:

Y

N

CuSO4 + H2O   Cu + H2SO4 + ½ O2 a a ½ a (mol) a Khối lượng dung dịch giảm chính là khối lượng Cu và O2 sinh ra: 64a + ½ a.32 = 8  a = 0,1 (mol) Dung dịch Y còn màu xanh có nghĩa vẫn còn lượng CuSO4 chưa điện phân hết nên dung dịch Y chứa CuSO4 và H2SO4 sinh ra. Cả hai chất này đều phản ứng với Fe.

Đ G

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Fe + H2SO4   FeSO4 + H2 0,1 ← 0,1 mol mFe còn lại = 16,8 – 0,1.5,6 = 11,2 (g)

Ư N

ẠO

TP .Q

U

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Fe + CuSO4   FeSO4 + Cu (3)  Sắt phản ứng tạo ra đồng làm cho thanh sắt tăng lên tử 11,2 (g) lên 12,4 (g) nên: 12, 4 11,2  0,15 (mol) (theo sự tăng giảm khối lượng) nCuSO4 (pư) = 8  Tổng số mol CuSO4 ban đầu: 0,25 0,1 + 0,15 = 0,25 (mol)  [CuSO4]ban đầu = 1,25M 0,2  đÁP ÁN C

H

Ó

A

C

ẤP

Câu 22 (ðH A 2013): Tiến hành ñiện phân dung dịch chứa m gam hỗn hợp CuSO4 và NaCl (hiệu suất 100%, ñiện cực trơ, màng ngăn xốp), ñến khi nước bắt ñầu bị ñiện phân ở cả hai ñiện cực thì ngừng ñiện phân, thu ñược dung dịch X và 6,72 lít khí (ñktc) ở anot. Dung dịch X hòa tan tối ña 20,4 gam Al2O3. Giá trị của m là A. 25,6. B. 23,5 C. 51,1. D. 50,4.

BỒ

ID

Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

HƯỚNG DẪN GIẢI 4  m (g) hh CuSO 6, đpdd   72(lit) khí NaCl dd X + 0,2 (mol) Al O đieän cöïc trô, maøng ngaên xoáp   2 3 CuSO4 + 2 NaCl   Cu + Na2SO4 + Cl2 x 2x x  2NaOH + H2 + Cl2 2NaCl + 2H2O  0,4 0,2

(*)

2NaOH + Al2O3   2NaAlO2 + H2O 0,4 0,2

 nAl2 O3  0,2 (mol) Nếu NaCl dư thì xảy ra (*)  nNaOH = 0,4 (mol)

-16-

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

KIM LOAÏI Ta có: x + 0,2 = 0,3,  x = 0,1

n

NaCl

 2x + 0,4 = 0,6 (mol)

 m = 0,1.160 + 58,5.0,6 = 51,1 gam Nếu CuSO4 dư thì xảy ra:

N

1

 Cu + CuSO4 + H2O 

N

H Ơ

O2 + H2SO4 2 0,3 0,6

ẠO

TP .Q

U

Y

3H2SO4 + Al2O3   Al2(SO4)3 + 3H2O 0,3 0,3  x + 0,3 = 0,3, nên x = 0. Vô lý  đÁP ÁN C

Các pư xảy ra: pnc 2Al2O3 đ   4Al + 3O2

C + O2  2CO o

00

C C + O2 t  CO2

B

toC

Ư N

TR ẦN

HƯỚNG DẪN GIẢI

H

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

CÂU 23 (ðH B 2009): ðiện phân nóng chảy Al2O3 với anot than chì (hiệu suất ñiện phân 100%) thu ñược m kg Al ở catot và 67,2 dm3 (ở ñktc) hỗn hợp khí X có tỉ khối so với hiñro bằng 16. Lấy 2,24 lít (ở ñktc) hỗn hợp khí X sục vào dung dịch nước vôi trong (dư) thu ñược 2 gam kết tủa. Giá trị của m là: A. 54,0 B. 75,6 C. 67,5 D. 108,0

(1) (2) (3)

10

MX  16 * 2  32  Hỗn hợp X phải chứa khí CO Giả sử trong 67,2 lit X có: a (mol) CO2, b (mol) CO và c (mol) O2 44a + 28b + 32c 67,2 = 32 a+b+c=  3 (mol) và 22, 4 3

ẤP

2+

3

C

A

Xét trong 2,24 lit X có: nCO 2 = nCaCO 3 = 0,02 (mol)

ÁN

-L

Í-

H

Ó

Kết hợp phần trên tính được: a = 0,6 ; b = 1,8; c = 0,6 4  Dựa vào pư (1), (2), (3)  mAl = *(0, 6  0, 6  0, 9)* 27  75, 6 (g) 3  đÁP ÁN B

Ư

Ỡ N

G

TO

Câu 24 (ðH B 2013): ðiện phân nóng chảy Al2O3 với các ñiện cực bằng than chì, thu ñược m kilogam Al ở catot và 89,6 m3 (ñktc) hỗn hợp khí X ở anot. Tỉ khối của X so với H2 bằng 16,7. Cho 1,12 lít X (ñktc) phản ứng với dung dịch Ca(OH)2 dư, thu ñược 1,5 gam kết tủa . Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là A. 144,0. B. 104,4. C. 82,8. D. 115,2. pnc 2Al2O3 đ   4Al + 3O2 (1) Do điện cực bằng than (cacbon) nên phản ứng với O2 tạo hỗn hợp X gồm CO2, CO và O2

ID

BỒ

HƯỚNG DẪN GIẢI

Xét 1,12 lit X: x (mol) CO; y (mol) O2 và 0,015 (mol) CO2 ( nCO2 = nCaCO 3 = 0,015 )

-17-

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

KIM LOAÏI x + y + 0,015 = 0,05  x = 0,0275 Ta có: 28x + 32y + 0,015.44      16, 7.2 y = 0,0075  0,05    nO = 0,0725 (mol)  n O2 /1,12 (lit) = 0,03625 (mol) Xét 89,6 m3 X: n

= 2,9 (kmol)

N

2, 9.4.27

 104, 4 (kg)

N

Theo (1): mAl =

H Ơ

O2/89,6 (m3 )

Y

3

TP .Q

U

 đÁP ÁN B

5 15 25

6 16 26

7 17 27

8 18 28

Đ

4 14 24

G

3 13 23

Ư N

2 12 22

9 19 29

10 20 30

TR ẦN

H

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

1 11 21

ẠO

đÁP ÁN

00

B

KIM LOẠI TÁC DỤNG VỚI MUỐI

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

CÂU 1 (Cđ 2008): Cho hỗn hợp bột Al, Fe vào dung dịch chứa Cu(NO3)2 và AgNO3. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn gồm ba kim loại là: A. Fe, Cu, Ag. B. Al, Cu, Ag. C. Al, Fe, Cu. D. Al, Fe, Ag. CÂU 2 (đH A 2012): Cho hỗn hợp gồm Fe và Mg vào dung dịch AgNO3, khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X (gồm hai muối) và chất rắn Y (gồm hai kim loại). Hai muối trong X là A. Mg(NO3)2 và Fe(NO3)2. B. Fe(NO3)3 và Mg(NO3)2. C. AgNO3 và Mg(NO3)2. D. Fe(NO3)2 và AgNO3. CÂU 3 (đH A 2009): Cho hỗn hợp gồm Fe và Zn vào dung dịch AgNO3 đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X gồm hai muối và chất rắn Y gồm hai kim loại. Hai muối trong X là A. Fe(NO3)2 và AgNO3. B. AgNO3 và Zn(NO3)2. C. Zn(NO3)2 và Fe(NO3)2. D. Fe(NO3)3 và Zn(NO3)2.

BỒ

ID

Ư

Ỡ N

G

TO

CÂU 4 (ðH A 2013): Cho 1,37 gam Ba vào 1 lít dung dịch CuSO4 0,01 M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng kết tủa thu ñược là A. 3,31 gam B. 2,33 gam C. 1,71 gam D. 0,98 gam HƯỚNG DẪN GIẢI Ba + 2H2O   Ba(OH)2 + H2 0,01  0,01 (mol)

Ba(OH)2 + CuSO4   BaSO4 + Cu(OH)2 0,01  0,01 0,01 0,01 m = 0,01.233 + 0,01.98 = 3,31 (g)  đÁP ÁN A -18-

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

KIM LOAÏI CÂU 5 (ðH B 2007): Cho m gam hỗn hợp bột Zn và Fe vào lượng dư dung dịch CuSO4. Sau khi kết thúc các phản ứng, lọc bỏ phần dung dịch thu ñược m gam bột rắn. Thành phần phần trăm theo khối lượng của Zn trong hỗn hợp bột ban ñầu là A. 90,27%. B. 85,30%. C. 82,20%. D. 12,67%.

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

HƯỚNG DẪN GIẢI Zn + CuSO4 → ZnSO4 + Cu x x Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu y y Ta có: 65x + 56y = 64x + 64y → x = 8y Xét hỗn hợp gồm 1 mol Fe và 8 mol Zn → %Zn = 90,27 %  đÁP ÁN A

nCu(NO 3) 2

= 0,02 ;

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

CÂU 6 (ðH B 2009): Nhúng một thanh sắt nặng 100 gam vào 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm Cu(NO3)2 0,2M và AgNO3 0,2M. Sau một thời gian lấy thanh kim loại ra, rửa sạch làm khô cân ñược 101,72 gam (giả thiết các kim loại tạo thành ñều bám hết vào thanh sắt). Khối lượng sắt ñã phản ứng là A. 2,16 gam B. 0,84 gam C. 1,72 gam D. 1,40 gam HƯỚNG DẪN GIẢI

nAgNO

3

= 0,02

00

B

mtăng = 101,72 - 100 = 1,72 (g) Nhận xét: Fe phản ứng với AgNO3 trước đề bài cho trước khối lượng tăng  Kiểm tra xem 2 muối phản ứng hết chưa

10

 

(1) (2)

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

Fe + 2AgNO3   Fe(NO3)2 + 2Ag Từ (1): mtăng = 0,02.108 - 0,01.56 = 1,6 (g) Fe + Cu(NO3)2   Cu + Fe(NO3)2 x x Từ (2): mtăng = 1,72 – 1,6 = 0,12 = 64x – 56x  x = 0,015  mFe pư = 0,01.56 + 0,015.56 = 1,4 (g)  đÁP ÁN D

Ỡ N

G

TO

ÁN

CÂU 7 (Cð 2009) : Cho m gam Mg vào dung dịch chứa 0,12 mol FeCl3. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu ñược 3,36 gam chất rắn. Giá trị của m là: A. 5,04 B. 4,32 C. 2,88 D. 2,16 HƯỚNG DẪN GIẢI Mg + 2FeCl3   MgCl2 +2FeCl2 0,06 0,12 0,12

BỒ

ID

Ư

  MgCl2 + Fe Mg + FeCl2 0,06 0,06 0,06(mol) mMg = (0,06 + 0,06).24 = 2,88(g)  đÁP ÁN C

-19-

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

KIM LOAÏI

H Ơ N Y U TP .Q ẠO

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

HƯỚNG DẪN GIẢI  Theo bài ra thì trong m2 có Al dư (muối Cu2+ và Ag+ phản ứng hết):  2AlCl3 + 3H2 2Aldư + 6HCl  0,01 ← 0,015  Gọi x là số mol Al phản ứng: Al → Al3++3e Ag+ +1e → Ag Cu2+ + 2e → Cu x 3x 0,03 0,03 0,03 0,03 0,06 0,03  Áp dụng bảo toàn electron: 3x = 0,03 + 0,06 → x = 0,03(mol)  Tổng số mol Al ban đầu: 0,01 + 0,03 = 0,04 (mol) → m1 = 27.0,04 = 1,08 (g) → m2 = mAl dư + mCu + mAg = 0,01.27 + 0,03.108 + 0,03.64 = 5,43(g)  đÁP ÁN D

N

CÂU 8 (Cð 2009): Cho m1 gam Al vào 100 ml dung dịch gồm Cu(NO3)2 0,3M và AgNO3 0,3M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thu ñược m2 gam chất rắn X. Nếu cho m2 gam X tác dụng với lượng dư dung dịch HCl thì thu ñược 0,336 lít khí (ở ñktc). Giá trị của m1 và m2 lần lượt là: A. 8,10 và 5,43 B. 1,08 và 5,16 C. 0,54 và 5,16 D. 1,08 và 5,43

10

00

B

TR ẦN

CÂU 9 (Cð 2010) : Cho 29,8 gam hỗn hợp bột gồm Zn và Fe vào 600 ml dung dịch CuSO4 0,5M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu ñược dung dịch X và 30,4 gam hỗn hợp kim loại. Phần trăm về khối lượng của Fe trong hỗn hợp ban ñầu là: A. 56,37% B. 37,58% C. 64,42% D. 43,62% HƯỚNG DẪN GIẢI  Theo đề bài thì Zn và muối CuSO4 phản ứng hết, Fe còn dư

2+

3

Zn + Cu2+   Zn2+ + Cu x → x → x

%Fe = 29,8- 0,2.65 .100  56,37% 29,8

ÁN

 đÁP ÁN A

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

Fe + Cu2+   Fe2+ + Cu 0,3-x ← 0,3 – x → 0,3 – x  mkim loại tăng = mCu – mZn – mFe pư  30,4 – 29,8 = 0,3.64 – 65x – 56(0,3 -x )  x = 0,2 (mol)

Ỡ N

G

TO

CÂU 10 (ðH B 2012): Cho 0,42 gam hỗn hợp bột Fe và Al vào 250 ml dung dịch AgNO3 0,12M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu ñược dung dịch X và 3,333 gam chất rắn. Khối lượng Fe trong hỗn hợp ban ñầu là A. 0,168 gam B. 0,123 gam C. 0,177 gam D. 0,150 gam

BỒ

ID

Ư

HƯỚNG DẪN GIẢI

Giả sử kim loại phản ứng hết: nAg = n AgNO3 = 0,25.0,12 = 0,03 (mol)  mAg = 0,03.108 = 3,24 (g) < 3,333  Kim loại dư (Fe) Gọi: Al (a mol); Fe phản ứng (b mol) và Fe dư (c mol) 27a + 56(b + c) = 0,42

(1) -20-

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

KIM LOAÏI

N

(2) (3)

H Ơ

3a + 2b = 0,25.0,12 =0,03 0,03.108 + 56c = 3,333 Giải hệ phương trình (1), (2), (3): a = 0,009; b = 0,0015; c = 0,00166 mFe bđ = 56(0,0015 + 0,00166) = 0,177 (g)  đÁP ÁN C

HƯỚNG DẪN GIẢI Sau phản ứng thu được hỗn hợp kim loại  Fe dư (CuSO4 và HCl phản ứng hết)

ẠO

Fe + CuSO4   FeSO4 + Cu

H

Ư N

G

1

nHCl = 0,15 + 0,1 = 0,25 (mol) 2 nCu = nCuSO 4 = 0,15 (mol)

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đ

Fe + 2HCl   FeCl2 + H2 nFe (pư) = nCuSO 4 +

TP .Q

U

Y

N

CÂU 11 (ðH B 2012): Cho m gam bột sắt vào dung dịch hỗn hợp gồm 0,15 mol CuSO4 và 0,2 mol HCl. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu ñược 0,725m gam hỗn hợp kim loại. Giá trị của m là A. 16,0 B. 18,0 C. 16,8 D.11,2

mFe(bđ) – mFe(pư) + mCu = 0,725m  m – 0,25.56 + 0,15.64 = 0,725m  m = 16 (gam)  đÁP ÁN A

B

TR ẦN

Ta có:

ẤP

2+

3

10

00

CÂU 12 (ðH B 2011): Cho m gam bột Zn vào 500 ml dung dịch Fe2(SO4)3 0,24M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng dung dịch tăng thêm 9,6 gam so với khối lượng dung dịch ban ñầu. Giá trị của m là: A. 32,50 B. 20,80 C. 29,25 D. 48,75 HƯỚNG DẪN GIẢI

C

2Fe3+ + Zn   2Fe2+ + Zn2+ 0,24

A

0,24  0,12

Fe + Zn   Fe + Zn2+

Ó

2+

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

x x x Nhận xét quan trọng: “Tổng khối lượng trước phản ứng và sau phản ứng bằng nhau nên khối lượng dung dịch sau phản ứng tăng bao nhiêu có nghĩa là khối lượng kim loại giảm bấy nhiêu” mZn – mFe = 9,6  65(0,12 + x) – 56x = 9,6  x = 0,2  mZn = 65(0,12 + 0,2) = 20,8  đÁP ÁN B

BỒ

ID

Ư

CÂU 13 (ðH B 2011): Cho m gam bột Cu vào 400 ml dung dịch AgNO3 0,2M, sau một thời gian phản ứng thu ñược 7,76 gam hỗn hợp chất rắn X và dung dịch Y. Lọc tách X, rồi thêm 5,85 gam bột Zn vào Y, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu ñược 10,53 gam chất rắn Z. Giá trị của m là A.3,84 B. 6,40 C. 5,12 D. 5,76 HƯỚNG DẪN GIẢI

-21-

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

TP .Q

Bảo toàn gốc NO3 trong Y: 2x + y = 0,08 (đây cũng là số mol electron nhận của Y) 0,18  0, 08  0, 05 (mol) Số mol electron Zn cho = 0,09.2 = 0,18 > 0,08  n Zn dư = 2 Bảo toàn khối lượng của Cu và Ag: m + 0,08.108 = 7,76 + 10,53 – 0,05.65  m = 6,4  đÁP ÁN B

U

Y

N

H Ơ

7, 76(g) hh raén X (Cu; Ag)  Cu  ,09( mol )Zn m (g) Cu + 0,08 (mol) AgNO3      10, 53 (g) raén Z Ag Cu(NO3 )2 : x (mol) 0  dd Y  AgNO dö: y (mol)  Zn dö  3     Nhận xét:  Hỗn hợp rắn X gồm: Cu và Ag  Phản ứng sau một thời gian (nghĩa là phản ứng không hoàn toàn)  dd Y gồm: Cu(NO3)2 và AgNO3 dư

N

KIM LOAÏI

B

TR ẦN

CÂU 14 (ðH A 2008): Cho hỗn hợp bột gồm 2,7 gam Al và 5,6 gam Fe vào 550 ml dung dịch AgNO3 1M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu ñược m gam chất rắn. Giá trị của m là (biết thứ tự trong dãy thế ñiện hóa : Fe3+/Fe2+ ñứng trước Ag+/Ag) A. 64,8 B. 54,0 C. 59,4 D. 32,4

00

HƯỚNG DẪN GIẢI

10

2,7g Al

+ 550ml dd AgNO3 1M

m gam raén

2+

3

5,6g Fe

ẤP

nAl = 0,1 (mol) ; nFe = 0,1 (mol) ; n AgNO = nAg+ = 0,55 (mol) 3

Al + 3Ag → Al3+ + 3Ag 0,1 0,3 0,3 + Ag còn 0,55 – 0,3 = 0,25 mol dùng phản ứng với Fe Fe + 2 Ag+ → Fe2+ + 2Ag 0,1 0,2 0,1 0,2 + Dư Ag = 0,25 – 0,2 = 0,05 mol Fe2+ + Ag+ → Fe3+ + Ag 0,05 0,05 Sau các phản ứng chất rắn là Ag có số mol 0,3 + 0,2 + 0,05 = 0,55 mol.  mAg = 0,55. 108 = 59,4 gam đÁP ÁN C Chú ý: Ta có thể nhẩm như sau:  Al và Fe có thể nhường tối đa là 0,6 mol electron  Ag+ có thể nhận tối đa là 0,55 mol electron → Ag+ bị khử hết → m = 0,55*108 = 59,4 (g)

BỒ

ID

Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

+

CÂU 15 (ðH B 2008): Tiến hành hai thí nghiệm sau: - Thí nghiệm 1: Cho m gam bột Fe (dư) vào V1 lít dung dịch Cu(NO3)2 1M; - Thí nghiệm 2: Cho m gam bột Fe (dư) vào V2 lít dung dịch AgNO3 0,1M. -22-

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

KIM LOAÏI Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng chất rắn thu ñược ở hai thí nghiệm ñều bằng nhau. Giá trị của V1 so với V2 là: A. V1 = V2.

B. V1 = 10V2.

C. V1 = 5V2.

D. V1 = 2V2.

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

HƯỚNG DẪN GIẢI Fe + Cu(NO3)2 → Fe(NO3)2 + Cu Fe + 2AgNO3 → Fe(NO3)2 + 2Ag Do khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng ở 2 thí nghiệm bằng nhau nên: V1(64 – 56) = 0,1V2(108. – 28) → V1 = V2  đÁP ÁN A

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

CÂU 16 (ðH A 2009): Cho hỗn hợp gồm 1,2 mol Mg và x mol Zn vào dung dịch chứa 2 mol Cu 2+ và 1 mol Ag+ ñến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu ñược một dung dịch chứa 3 ion kim loại. Trong các giá trị sau ñây, giá trị nào của x thỏa mãn trường hợp trên? A. 1,5 B. 1,8 C. 2,0 D. 1,2 HƯỚNG DẪN GIẢI 2+ 2+ 2+  3 ion đó là Mg , Zn và Cu dư nên (Ag+ phản ứng hết): Mg → Mg2+ + 2e Zn → Zn2+ + 2e 1,2 → 2,4 x + 2x Ag + 1e→Ag Cu2+ + 2e→Cu 1 →1 2 → 4  Thoả mãn đề ra thì 2,4 + 2x < 1 + 4 hay x < 1,3 (mol)  đÁP ÁN D

C

ẤP

2+

3

CÂU 17 (ðH B 2009): Cho 2,24 gam bột sắt vào 200 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm AgNO3 0,1M và Cu(NO3)2 0,5M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu ñược dung dịch X và m gam chất rắn Y. Giá trị của m là A. 2,80. B. 4,08. C. 2,16. D. 0,64.

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

HƯỚNG DẪN GIẢI nFe = 0,04 (mol) nCu2+ = 0,1(mol) nAg+ = 0,02 (mol) Fe phản ứng với muối AgNO3 trước muối Cu(NO3)2 + 2+ Fe + 2Ag   Fe + 2Ag Fe + Cu2+   Fe2+ + Cu 0,01← 0,02 → 0,02 (0,04-0,01) → 0,03  m = 0,02.108 + 0,03.64 = 4,08 (g)  đÁP ÁN B

BỒ

ID

Ư

Ỡ N

G

CÂU 18 (Cð 2009): Nhúng một lá kim loại M (chỉ có hoá trị hai trong hợp chất) có khối lượng 50 gam vào 200 ml dung dịch AgNO3 1M cho ñến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. Lọc dung dịch, ñem cô cạn thu ñược 18,8 gam muối khan. Kim loại M là: A. Mg B. Zn C. Cu D. Fe HƯỚNG DẪN GIẢI = 0,2 (mol)  mAgNO3 = 170.0,2 = 34 (g)

nAgNO 3

Sau phản ứng khối lượng muối sau phản ứng giảm: 34 - 18,8 = 15,2 (g) M + 2AgNO3   M(NO3)2 + 2Ag Cứ 2 mol AgNO3 phản ứng khối lượng muối giảm (216-M) g -23-

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

KIM LOAÏI 0,2 mol …………………………………………….. 15,2 

Lập tỷ lệ:

2 0,2

g

216  M  M = 64 (Cu)  15, 2

U

Y

N

H Ơ

CÂU 19 (ðH A 2011): Cho 2,7 gam hỗn hợp bột X gồm Fe và Zn tác dụng với dung dịch CuSO4. Sau một thời gian, thu ñược dung dịch Y và 2,84 gam chất rắn Z. Cho toàn bộ Z vào dung dịch H2SO4 (loãng, dư). sau khi các phản ứng kết thúc thì khối lượng chất rắn giảm 0,28 gam và dung dịch thu ñược chỉ chứa một muối duy nhất. Phần trăm khối lượng của Fe trong X là : A. 58,52%. B. 51,85%. C. 48,15%. D. 41,48%.

N

 đÁP ÁN C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

TP .Q

HƯỚNG DẪN GIẢI    Fe: x CuSO4 dd Y 2,7 (g) hh X     chaát raén giaûm 0,28 (g) 2 SO 4 loaõng dö Zn: y 2,84(g) raén Z H       dd chöùa 1 muoái duy nhaát  Nhận xét: + mZ > mX chứng tỏ Zn phản ứng hết, và sắt đã phản ứng một phần + Chất rắn Z gồm Cu và Fe dư + Dung dịch thu được chỉ chứa một muối duy nhất là FeSO4  Ta có: mCu = 2,84 – 0,28 = 2,56 (g) và mFe dư = 0,28 (g) 2, 56 0,28   0, 045 (mol)  nX = nFe (bđ) + nZn = nCu + nFe dư = 64 56 x  y  0, 045 x  0, 025  Hệ phương trình:    56x  65y  2, 7 y  0, 02 0, 025.56 .100%  51,85%  %Fe  2, 7  đÁP ÁN B

-L

Í-

H

Ó

A

C

CÂU 20 (ðH A 2013): Cho hỗn hợp X gồm 0,01 mol Al và a mol Fe vào dung dịch AgNO3 ñến khi phản ứng hoàn toàn, thu ñược m gam chất rắn Y và dung dịch Z chứa 3 cation kim loại. Cho Z phản ứng với dung dịch NaOH dư trong ñiều kiện không có không khí, thu ñược 1,97 gam kết tủa T. Nung T trong không khí ñến khối lượng không ñổi, thu ñược 1,6 gam chất rắn chỉ chứa một chất duy nhất. Giá trị của m là A. 8,64 B. 3,24 C. 6,48 D. 9,72

3

BỒ

ID

Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

HƯỚNG DẪN GIẢI m  (g) raén2+Y Fe 0,01 (mol) Al  Fe(OH) : x NaOH dö o kk  gN O3 2  1, 97(g) Fe(OH)2 : y tC,  1, 6 (g) Fe O hh X a (mol) Fe A  dd Z Fe3+       3  Al3+ 

Nhận xét: Dung dịch Z chứa 3 cation là: Al3+, Fe3+, Fe2+ và chất rắn Y chỉ có Ag. 90x  107y  1,97 x  0, 01  Hệ phương trình:    y  0, 01 x  y  0, 01.2(baûo toaøn nguyeân toá Fe 

Bảo toàn electron: 0,01.3 + 0,01.2 + 0,01.3 = nAg = 0,08 -24-

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

KIM LOAÏI

N

H Ơ

CÂU 21 (ðH B 2013): Nhúng một thanh sắt vào dung dịch hỗn hợp chứa 0,02 mol AgNO3 và 0,05 mol Cu(NO3)2. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng thanh sắt tăng m gam (coi toàn bộ kim loại sinh ra bám vào thanh sắt). Giá trị của m là A. 2,00. B. 3,60. C. 1,44. D. 5,36. HƯỚNG DẪN GIẢI

N

 mAg = 0,08 ×108 = 8,64  đÁP ÁN A

Y

AgNO 3 và Cu(NO 3) 2 phản ứng hết.

Đ

ẠO

TP .Q

U

Bảo toàn electron: 3.nFepư = 0,02.1 + 0,05.2  nFe pư = 0,06 (mol)  mtăng = mCu + mAg – mFe pư = 0,05.64 + 0,02.108 – 0,06.56 = 2 (g)  ðÁP ÁN A

4 14 24

5 15 25

6 16 26

G 7 17 27

Ư N

3 13 23

H

2 12 22

8 18 28

9 19 29

10 20 30

00

B

1 11 21

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

ðÁP ÁN

2+

3

10

KIM LOẠI TÁC DỤNG AXIT HCl/H2SO4 LOÃNG

H

Ó

A

C

ẤP

CÂU 1 (Cð 2012): Cho Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng tạo thành khí X; nhiệt phân tinh thể KNO3 tạo thành khí Y; cho tinh thể KMnO4 tác dụng với dung dịch HCl ñặc tạo thành khí Z. Các khí X, Y và Z lần lượt là A. Cl2, O2 và H2S B. H2, O2 và Cl2. C. SO2, O2 và Cl2. D. H2, NO2 và Cl2.

HƯỚNG DẪN GIẢI m muối = mKL + m

BỒ

ID

Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

CÂU 2 (ðH A 2012): Hòa tan hoàn toàn 2,43 gam hỗn hợp gồm Mg và Zn vào một lượng vừa ñủ dung dịch H2SO4 loãng, sau phản ứng thu ñược 1,12 lít H2 (ñktc) và dung dịch X. Khối lượng muối trong dung dịch X là A. 4,83 gam. B. 5,83 gam. C. 7,33 gam. D. 7,23 gam.

(n

2

SO4

SO 4

2

= 2,43 + 96.

= nH SO = nH = 2

4

2

1,12 22, 4 1,12

=7,23 (gam) )

22,4

 đÁP ÁN D CÂU 3 (Cð 2007): Hòa tan hoàn toàn 3,22 gam hỗn hợp X gồm Fe, Mg và Zn bằng một lượng vừa ñủ dung dịch H2SO4 loãng, thu ñược 1,344 lít hiñro (ở ñktc) và dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là A. 9,52. B. 10,27. C. 8,98. D. 7,25 -25-

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

KIM LOAÏI HƯỚNG DẪN GIẢI Tóm tắt: H2SO4

3,22g hh( Fe, Mg, Zn)

m muoái + 1,344 lit H2

loaõng

Theo định luật BTKL:

N

H Ơ

m KL + m axit = m muối + m khí m muối = 3,22 + 0,06.98 – 0,06.2 = 8,98 (g) mmuối = 3,22 + 96 *.1,344  8,98 (g)

Y

Áp dụng công thức:

N

nH 2SO 4 = n H 2  0, 06

Nhận xét:

TP .Q

U

22, 4

 đÁP ÁN C

?

mm + 8,736 lit H2

TR ẦN

7,74g hh(Mg, Al)

Tóm tắt:

H

+ 500ml dd HCl 1M vaø H2SO 4 0,28M

n

H+

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

HƯỚNG DẪN GIẢI

G

Đ

ẠO

CÂU 4 (Cð 2008): Hoà tan hết 7,74 gam hỗn hợp bột Mg, Al bằng 500 ml dung dịch hỗn hợp HCl 1M và H2SO4 0,28M thu ñược dung dịch X và 8,736 lít khí H2 (ở ñktc). Cô cạn dung dịch X thu ñược lượng muối khan là: A. 38,93 gam. B. 103,85 gam. C. 25,95 gam. D. 77,86 gam

= 2n H  Phản ứng xảy ra vừa đủ 2

ẤP

2+

3

10

00

B

Dùng định luật bảo toàn khối lượng: m(Mg+Al) + m(HCl + H2SO4) = m(muối) + m(H2) 8, 736  m(muối) = (7,74 + 36,5.0,5.1 + 98.0,5.0,28 ) – 2. = 38,93 (gam) 22, 4  đÁP ÁN A

H

Ó

A

C

CÂU 5 (Cð 2011): ðể hoà tan hoàn toàn 6,4 gam hỗn hợp gồm kim loại R (chỉ có hoá trị II) và oxit của nó cần vừa ñủ 400 ml dung dịch HCl 1M. Kim loại R là: A. Ba B. Ca C. Be D. Mg HƯỚNG DẪN GIẢI

Í-

R + 2HCl   RCl2 + H2

-L

 RCl2 + H2O RO + 2HCl  6, 4  0,2 (mol)  Mhh   32 0, 2

ÁN

1 nhh = 2 n

TO

HCl

Ỡ N

G

 R < 32 < R + 16  16 < R < 32  R = 24 (Mg)  đÁP ÁN D

BỒ

ID

Ư

CÂU 6 (Cð 2012): Hòa tan hoàn toàn 2,7 gam hỗn hợp X gồm Fe, Cr, Al bằng dung dịch HCl dư, thu ñược 1,568 lít khí H2 (ñktc). Mặt khác, cho 2,7 gam X phản ứng hoàn toàn với khí Cl2 dư, thu ñược 9,09 gam muối. Khối lượng Al trong 2,7 gam X là bao nhiêu? A. 0,54 gam B. 0,81 gam C. 0,27 gam D. 1,08 gam HƯỚNG DẪN GIẢI  Hỗn hợp X tác dụng với dung dịch HCl dư tạo FeCl2, CrCl2 và AlCl3 n H = 0,07 (mol)  nHCl = 0,07.2 = 0,14 (mol) 2

-26-

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

H Ơ N

 Khi cho X tác dụng Cl2 tạo muối FeCl3, CrCl3 và AlCl3 nên: 9, 09  2, 7  0,18 (mol) n Cl-  35,5  độ chênh lệch số mol Cl- do tạo FeCl3, CrCl3 nên số mol hỗn hợp hai kim loại là 0,04 (mol) 0,14  0, 04.2  0, 02 (mol)  mAl = 0,02.27 = 0,54 (g)  n AlCl3  3  đÁP ÁN A

N

KIM LOAÏI

ẠO

TP .Q

U

Y

CÂU 7 (Cð 2008): X là kim loại thuộc phân nhóm chính nhóm II (hay nhóm IIA). Cho 1,7 gam hỗn hợp gồm kim loại X và Zn tác dụng với lượng dư dung dịch HCl, sinh ra 0,672 lít khí H2 (ở ñktc). Mặt khác, khi cho 1,9 gam X tác dụng với lượng dư dung dịch H2SO4 loãng, thì thể tích khí hiñro sinh ra chưa ñến 1,12 lít (ở ñktc). Kim loại X là A. Ba. B. Ca. C. Sr. D. Mg. KL X(IIA)

< 1,12 (lit)

đặt công thức chung của Zn và X là M

1,7

00

2

 0, 03(mol)  M=

22,4

0,03

10

 nM  nH =

0,672

B

M + 2HCl → M Cl2 + H2

 56, 7

Ó

A

C

ẤP

2+

3

Mặt khác: Zn = 65 > 56,7 → X phải nhỏ hơn 56,7 → Loại A và C M + H2SO4 → MSO4 + H2 1,12 1,9  Ta có: n <  0, 05(mol) nên n < 0,05  M >  38 → Loại D M H2 22,4 0,05  đÁP ÁN B

-L

Í-

H

CÂU 8 (Cð 2007): Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm Fe và Mg bằng một lượng vừa ñủ dung dịch HCl 20%, thu ñược dung dịch Y. Nồng ñộ của FeCl2 trong dung dịch Y là 15,76%. Nồng ñộ phần trăm của MgCl2 trong dung dịch Y là (Cho H = 1; Mg = 24; Cl = 35,5; Fe = 56)

ID

Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

A. 24,24%.

BỒ

+H2SO4 loaõng dö

TR ẦN

Tóm tắt:

0,672 lit H2

Ư N

Zn 1,9(g) KL X(IIA)

+ HCl dö

H

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

1,7 (g)

G

Đ

HƯỚNG DẪN GIẢI

B. 11,79%.

C. 28,21%.

D. 15,76%

HƯỚNG DẪN GIẢI Fe + 2HCl → FeCl2 + H2 x 2x x x Mg + 2HCl → MgCl2 + H2 y 2y y y

mdd sau pư  56x + 24y + (2x + 2y)36,5*100  2(x+y) 20 127x *100  15, 76  x = y %FeCl2 = 419x + 387y

= 419x + 387y (g)

-27-

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

KIM LOAÏI Ta có: %MgCl = 2

95x *100  11, 79% 419x + 387y

Y U

ẠO Đ G Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

2H+ + 2e   H2 5,32 Mà =0,2375(mol) 0, 475  22,4 n H dö = 0,5 - 0,475 = 0,025 (mol) → 0,025  0,1  pH = 1  H +  dö  0,25

TP .Q

HƯỚNG DẪN GIẢI nHCl = 0,25 (mol)  n + = 0,25  H    H+  0, 5(mol) n H SO = 0,25*0,5 = 0,125 (mol)  n + = 0,25   2 4 H

N

H Ơ

CÂU 9 (ðH A 2007): Cho m gam hỗn hợp Mg, Al vào 250 ml dung dịch X chứa hỗn hợp axit HCl 1M và axit H2SO4 0,5M, thu ñược 5,32 lít H2 (ở ñktc) và dung dịch Y (coi thể tích dung dịch không ñổi). Dung dịch Y có pH là A. 1. B. 6. C. 7. D. 2.

N

 đÁP ÁN B

TR ẦN

H

+

 ðÁP ÁN A

3

10

00

B

CÂU 10 (ðH B 2008): Cho m gam hỗn hợp X gồm Al, Cu vào dung dịch HCl (dư), sau khi kết thúc phản ứng sinh ra 3,36 lít khí (ở ñktc). Nếu cho m gam hỗn hợp X trên vào một lượng dư axit nitric (ñặc, nguội), sau khi kết thúc phản ứng sinh ra 6,72 lít khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở ñktc). Giá trị của m là A. 11,5. B. 10,5. C. 12,3. D. 15,6.

2+

HƯỚNG DẪN GIẢI

ẤP

Tóm tắt:

C

m gam hh X(Al,Cu)

3,36 lit khí

6,72 lit NO2

Í-

H

Ó

A

HNO3 ñaëc, nguoäi

HCl dö

TO

ÁN

-L

Do Cu không tác dụng với HCl nên: 2Al + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2 n(Al) = 2 n H2 = 2 . 3,36  0,1(mol) 3 3 22, 4

BỒ

ID

Ư

Ỡ N

G

 Nhôm không tác dụng với HNO3 ñặc, nguội nên: Cu + 4HNO3 → Cu(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O 2 * 6, 72  0,15(mol) n(Cu) = 2n(NO2) = 22, 4 → m = 27.0,1 + 0,15.64 = 12,3 (g)  đÁP ÁN C CÂU 11 (ðH A 2010): Cho 19,3 gam hỗn hợp bột Zn và Cu có tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 2 vào dung dịch chứa 0,2 mol Fe2(SO4)3. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu ñược m gam kim loại. Giá trị của m là: -28-

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

KIM LOAÏI A. 6,40

B. 16,53

C. 12,00

D. 12,80

HƯỚNG DẪN GIẢI n 3 = 0,2.2 = 0,4 (mol) Fe

N

Gọi x là số mol của Zn thì số mol của Cu là 2x 65x + 64.2x = 19,3 → x = 0,1

H Ơ

U TP .Q ẠO

2Fe3+ + Cu   2Fe2+ + Cu2+ 0,2 → 0,1 mol  Khối lượng kim loại còn lại là khối lượng của Cu dư: 0,1.64 = 6,4g  đÁP ÁN A

Y

N

2Fe3+ + Zn   2Fe2+ + Zn2+ 0,2 ← 0,1 mol

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

CÂU 12 (ðH A 2010): Cho m gam hỗn hợp bột X gồm ba kim loại Zn, Cr, Sn có số mol bằng nhau tác dụng hết với lượng dư dung dịch HCl loãng, nóng thu ñược dung dịch Y và khí H2. Cô cạn dung dịch Y thu ñược 8,98 gam muối khan. Nếu cho m gam hỗn hợp X tác dụng hoàn toàn với O2 (dư) ñể tạo hỗn hợp 3 oxit thì thể tích khí O2 (ñktc) phản ứng là: A. 2,016 lít. B. 0,672 lít. C. 1,344 lít. D. 1,008 lít.

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

HƯỚNG DẪN GIẢI X + HCl  ZnCl2, CrCl2, SnCl2  đặt số mol các kim loại là x (mol)  các muối cũng có số mol bằng nhau và bằng x: 136x + 123x + 190x = 8,98 → x = 0,02  X + O2 thu được các oxit: ZnO, Cr2O3 , SnO2 0,02.2 + 0,02.3 + 0,02.4  0, 045(mol) Bảo toàn electron: nO2 = 4 → V(O2 ) = 1,008 lít  đÁP ÁN D

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

CÂU 13 ( ðH A 2011): Cho 0,87 gam hỗn hợp gồm Fe, Cu và Al vào bình ñựng 300 ml dung dịch H2SO4 0,1M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu ñược 0,32 gam chất rắn và có 448 ml khí (ñktc) thoát ra. Thêm tiếp vào bình 0,425 gam NaNO3, khi các phản ứng kết thúc thì thể tích khí NO (ñktc, sản phẩm khử duy nhất) tạo thành và khối lượng muối trong dung dịch là : A. 0,224 lít và 3,750 gam. B. 0,112 lít và 3,750 gam. C. 0,112 lít và 3,865 gam. D. 0,224 lít và 3,865 gam. HƯỚNG DẪN GIẢI

BỒ

ID

Ư

Ỡ N

G

Al : a(mol) VNO  ? 0,87 (g) Fe : b(mol) + 0,03 (mol) H SO  ,005(mo l) NaNO3 0,32 (g) Cu 0         2 4 0,02 (mol) H 2 muoái  ? Cu 

Nhận xét: nH2SO 4 > n H 2  H2SO4 dư 0,01 (mol)  chất rắn thu được là Cu (0,005 mol) 27a  56b  0,87  0,32  0,55 a  0, 01 Hệ phương trình:    3a  2b  0, 02.2 b  0, 005 2+ Khi cho NaNO3 vào bình thì Cu phản ứng trước Fe . Xảy ra 2 quá trình oxi hóa: 

Cu   Cu2+ + 2e

Fe2+   Fe3+ + 1e -29-

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

KIM LOAÏI 0,005  0,01 0,005   Tổng số mol electron nhường = 0,15 (mol)

0,005

NO3- + 4H+ + 3e   NO + 2H2O 0,005  0,02 0,15 0,005 Phản ứng xảy ra vừa đủ: VNO = 0,005.22,4 = 0,112 (lit) mmuối = m(Al, Fe, Cu) + m 2- + mNa = 0,87 + 0,03.96 + 0,005.23 = 3,865 (g)

N

H Ơ

N

Quá trình khử:

SO4

U

Y

 đÁP ÁN C

Đ

ẠO

TP .Q

CÂU 14 (ðH B 2013): Hòa tan hỗn hợp X gồm 11,2 gam Fe và 2,4 gam Mg bằng dung dịch H 2SO4 loãng (dư), thu ñược dung dịch Y. Cho dung dịch NaOH dư vào Y thu ñược kết tủa Z. Nung Z trong không khí ñến khối lượng không ñổi, thu ñược m gam chất rắn. Biết các phản ứng ñều xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là A. 36. B. 20. C. 18. D. 24.

Fe2O3

00

Bảo toàn nguyên tố Mg: nMgO

2 Fe  mMg  0,1 (mol)

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

HƯỚNG DẪN GIẢI ung , kk FeSO  Fe : 0,2   Fe(OH)2 n 4 ,loaõng,dö 4 H2 SO aOH dö   m (g) Fe2O3  N     MgSO4 Mg(OH)2 Mg : 0,1 MgO 1  .n  0,1 (mol) Bảo toàn nguyên tố Fe : n

m = 0,1.160 + 0,1.40 = 20 (gam)

10

 đÁP ÁN B

A

C

ẤP

2+

3

CÂU 15 (Cð 2012): Cho 42,4 gam hỗn hợp gồm Cu và Fe3O4 (có tỉ lệ số mol tương ứng là 3 : 1) tác dụng với dung dịch HCl dư, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn còn lại m gam chất rắn. Giá trị của m là A. 12,8. B. 19,2. C. 9,6. D. 6,4. HƯỚNG DẪN GIẢI

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

Cu: 3x (mol) HCl dö    m(g) chaát raén 42, 4(g)  Fe3O4 : x (mol)  Ta có : 64.3x + 232x = 42,4  x = 0,1 Fe3O4 + 8HCl   FeCl2 + 2FeCl3 + H2O x  2x 2FeCl3 + Cu   2FeCl2 + CuCl2 2x

 x (mol)

 Khối lượng đồng dư:

BỒ

ID

Ư

mCu = (0,3 – 0,1 ).64 = 12,8 (g)

 đÁP ÁN A HS có thể nhẩm nhanh dựa vào các phương pháp sau: uy đoåi Cl Quy đổi: 0,1 (mol) Fe3O4 q  0,1 (mol) Fe2 O3 H  0, 2 (mol) Fe3+

Baûo toaøn electron: 0,2 (mol) Fe3+ nhaän 0,2(mol) electron < 0,3 (mol) Cu nhöôøng 0,6(mol) electron -30-

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

KIM LOAÏI  nCu dö =

0,6  0, 2 2

 0, 2(mol)  mCu = 12,8 (g)

N

H Ơ

N

KIM LOẠI TÁC DỤNG AXIT HNO3/H2SO4 ðẶC

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

CÂU 1 (Cđ 2012): Dung dịch loãng (dư) nào sau đây tác dụng được với kim loại sắt tạo thành muối sắt (III)? A. HNO3. B. H2SO4. C. FeCl3. D. HCl. CÂU 2 (Cđ 2011): để nhận ra ion NO3 trong dung dịch Ba(NO3)2, người ta đun nóng nhẹ dung dịch đó với: A. dung dịch H2SO4 loãng B. kim loại Cu và dung dịch Na2SO4 C. kim loại Cu và dung dịch H2SO4 loãng D. kim loại Cu. CÂU 3 (đH B 2012): Hòa tan Au bằng nước cường toan thì sản phẩm khử là NO; hòa tan Ag trong dung dịch HNO3 đặc thì sản phẩm khử là NO2. để số mol NO2 bằng số mol NO thì tỉ lệ số mol Ag và Au tương ứng là A. 1 : 2 B. 3 : 1 C. 1 : 1 D. 1 : 3 CÂU 4 (Cđ 2007): Cho hỗn hợp X gồm Mg và Fe vào dung dịch axit H2SO4 đặc, nóng đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y và một phần Fe không tan. Chất tan có trong dung dịch Y là: A. MgSO4 và FeSO4. B. MgSO4. C. MgSO4 và Fe2(SO4)3. D. MgSO4, Fe2(SO4)3 và FeSO4. CÂU 5 (đH A 2007): để nhận biết ba axit đặc, nguội: HCl, H2SO4, HNO3 đựng riêng biệt trong ba lọ bị mất nhãn, ta dùng thuốc thử là: A. Fe. B. CuO. C. Al. D. Cu CÂU 6 (đH B 2007): Cho hỗn hợp Fe, Cu phản ứng với dung dịch HNO3 loãng. Sau khi phản ứng hoàn toàn, thu được dung dịch chỉ chứa một chất tan và kim loại dư. Chất tan đó là A. Cu(NO3)2. B. HNO3. C. Fe(NO3)2. D. Fe(NO3)3

NO3 loaõng, dö m (g) Al H    4,48 (lit) NO (sp khöû duy nhaát)

G

TO

ÁN

-L

CÂU 7 (Cð 2013): Cho m gam Al phản ứng hoàn toàn với dung dịch HNO3 loãng (dư), thu ñược 4,48 lít khí NO (ñktc, sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của m là: A. 4,05. B. 2,70. C. 8,10. D. 5,40. HƯỚNG DẪN GIẢI +5

+2

BỒ

ID

Ư

Ỡ N

Al   Al3+ + 3e N + 3e   N Bảo toàn electron: 3. nAl = 3.nNO = 0,6  nAl = 0,2 (mol)  mAl = 5,4 (g)  đÁP ÁN D CÂU 8 (Cð 2013): Cho 2,8 gam hỗn hợp X gồm Cu và Ag phản ứng hoàn toàn với dung dịch HNO3 dư, thu ñược 0,04 mol NO2 (sản phẩm khử duy nhất của N+5) và dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là A. 4,08. B. 3,62. C. 3,42. D. 5,28. -31-

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

KIM LOAÏI HƯỚNG DẪN GIẢI Cu 0,04 (mol) NO2 NO3 dö 2,8 (g) X  H   Cu(NO 3 ) 2 Ag Muoái    AgNO3 

 n e trao đoåi  0, 04.1  0, 04 (mol)

N

NO3 (muoái )

H Ơ

Ta có: n

N

 mmuối = mKL + m NO  (muoái) = 2,8 + 62.0,04 = 5,28 (g) 3

U

Y

 ðÁP ÁN D

ẠO

TP .Q

CÂU 9 (Cð 2008): Cho 3,6 gam Mg tác dụng hết với dung dịch HNO3 (dư), sinh ra 2,24 lít khí X (sản phẩm khử duy nhất, ở ñktc). Khí X là A. N2O. B. NO2. C. N2. D. NO.

Ư N

 N 2,24  0,1(mol) 0,1(5-x)  22,4

+ (5-x)e

3

  e nhaän

e cho

→ 0,1(5 – x) = 0,3 → x = + 2 → Khí NO

2+

10

00

N

B

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

x

+5

G

2,24 lit X

Tóm tắt: Dùng phương pháp bảo toàn electron: Mg → Mg2+ + 2e 3,6  0,15(mol) → 0,3 (mol) 24

H

+ HNO3 dö

TR ẦN

3,6 g Mg

Đ

HƯỚNG DẪN GIẢI

ẤP

 ðÁP ÁN D

-L

Í-

H

Ó

A

C

CÂU 10 (Cð 2009) : Hoà tan hoàn toàn 8,862 gam hỗn hợp gồm Al và Mg vào dung dịch HNO3 loãng, thu ñược dung dịch X và 3,136 lít (ở ñktc) hỗn hợp Y gồm hai khí không màu, trong ñó có một khí hoá nâu trong không khí. Khối lượng của Y là 5,18 gam. Cho dung dịch NaOH (dư) vào X và ñun nóng, không có khí mùi khai thoát ra. Phần trăm khối lượng của Al trong hỗn hợp ban ñầu là: A. 12,80% B. 15,25% C. 10,52% D. 19,53%

ÁN

HƯỚNG DẪN GIẢI Khí hoá nâu trong không khí → NO (M = 30)

TO

5,18* 22, 4 → 30(NO) < MY = 37 < N 2O (M = 44) 3,136  37  nNO = 0,07 ; nN 2O = 0,07 

[HS tự làm theo PP ñường chéo]

Ỡ N

G

MY

BỒ

ID

Ư

 X tác dụng NaOH dư không có khí thoát ra không có NH4NO3  Ta có các quá trình oxi hoá và quá trình khử: Mg → Mg2++2e Al → Al3++3e N+5 +3e → NO 2N+5 + 8e → N2O x 2x y 3y 0,21 0,07 0,56 ← 0,07  Áp dụng bảo toàn electron có hệ phương trình: 2x+3y=0,77 x = 0,322 -32-

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

KIM LOAÏI 24x+27y=8,862 0,042*27 %Al =

y = 0,042

*100  12,8%

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

CÂU 11 (Cð 2011): Hòa tan hoàn toàn 13,00 gam Zn trong dung dịch HNO3 loãng, dư thu ñược dung dịch X và 0,448 lít khí N2 (ñktc). Khối lượng muối trong dung dịch X là A.18,90 gam B. 37,80 gam C. 39,80 gam D. 28,35 gam HƯỚNG DẪN GIẢI So sánh số mol electron cho- nhận: n echo > n e nhận(N2) tạo muối amoni NH4NO3 0, 4  0,2  0, 025  mmuối = (02.189) +(0.025.80) = 39,8 (g) n amoninitrat = 8  đÁP ÁN C

N

8,862  đÁP ÁN A

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

CÂU 12 (Cð 2012): Hòa tan hoàn toàn 8,9 gam hỗn hợp gồm Mg và Zn bằng lượng vừa ñủ 500 ml dung dịch HNO3 1M. Sau khi các phản ứng kết thúc, thu ñược 1,008 lít khí N2O (ñktc) duy nhất và dung dịch X chứa m gam muối. Giá trị của m là A. 34,10 B. 31,32 C. 34,32 D. 33,70 HƯỚNG DẪN GIẢI nN2O  0,045 mol

00

B

Cách 1: Viết phương trình phân tử

2+

3

10

4M + 10HNO3   4M(NO3)2 + N2O + 5H2O 0,5  0,045 (mol)  nHNO 3 (pö)  0,045.10 = 0,45 mol < 0,5  tạo sản phẩm khử khác là NH4NO3

H

Ó

A

C

ẤP

4M + 10HNO3   4M(NO3)2 + NH4NO3 + 3H2O 0,05(mol)  0,005  Vậy m muối = 8,9 + 62.( 8.0,045+8.0,005) + 80.0.005 = 34,1 (g)

-L

Í-

Cách 2: Bảo toàn electron

ÁN

n

H

= 10. n N O

10H+ + 2NO3- +8e   N2O + 5H2O  0,45 (mol) < 0,5  tạo sản phẩm khử khác là NH4NO3

2

BỒ

ID

Ư

Ỡ N

G

TO

10H+ + 2NO3- +8e   NH4NO3 + 3H2O 0,5 - 0,45  0,005 (mol) Vậy m muối = 8,9 + 62.( 8.0,045+8.0,005) + 80.0.005 = 34,1 (g)  đÁP ÁN A CHÚ Ý: Bài toán kim loại tác dụng với axit nitric, yêu cầu tính khối lượng muối thu được thì HS phải kiểm tra xem có tạo muối nitrat hay không CÂU 13 (ðH B 2008): Cho 2,16 gam Mg tác dụng với dung dịch HNO3 (dư). Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu ñược 0,896 lít khí NO (ở ñktc) và dung dịch X. Khối lượng muối khan thu ñược khi làm bay hơi dung dịch X là -33-

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

KIM LOAÏI A. 8,88 gam.

B. 13,92 gam.

C. 6,52 gam.

D. 13,32 gam

HƯỚNG DẪN GIẢI Tóm tắt: HNO3

+5

 0, 04(mol)

Y

22, 4

H Ơ

24 + 2e 0,18 mol

0,896

U

Mg → Mg2+ 0,09 →

 0, 09(mol) ; n(NO) =

N

2,16 nMg =

N

0,896 lit NO + muoái = ?

dö

TP .Q

2,16g Mg

+2

N + 3e  N

+5

-3

G

N + 8e  N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

ẠO

ne cho > ne nhận

Đ

0,12 ← 0,04(mol)  tạo thêm sản phẩm khử là muối amoni NH4NO3

Ư N

0,18  0,12  0, 0075(mol) 8 m(muối) = m(Mg(NO3)2 + m(NH4NO3) = 0,09.148 + 0,0075.80 = 13,92 (g)  ðÁP ÁN B

TR ẦN

H

n(NH4NO3) =

10

00

B

CÂU 14 (ðH B 2012): Cho 29 gam hỗn hợp gồm Al, Cu và Ag tác dụng vừa ñủ với 950 ml dung dịch HNO3 1,5M, thu ñược dung dịch chứa m gam muối và 5,6 lít hỗn hợp khí X (ñktc) gồm NO và N2O. Tỉ khối của X so với H2 là 16,4. Giá trị của m là: A. 98,20 B. 97,20 C. 98,75 D. 91,00

2+

3

HƯỚNG DẪN GIẢI



nNO 11,2 nN O  2,8  4 2

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

Quy tắc ñường chéo:

-L

 nNO = 0,2 mol và nN 2O =0,05 mol

TO

ÁN

Gọi số mol muối NH4NO3 là x mol. Ta có: n NO (tm)  8x + 3nNO + 8 nN2O = 8x + 1 (mol) 3

BỒ

ID

Ư

Ỡ N

G

Bảo toàn nguyên tố N : (8x + 1 ) + 2x + 0,2.1 + 0,05.2 = 1,425  x = 0,0125 mol Khối lượng hỗn hợp muối = 29 + (8.0,0125 + 1).62 + 80.0,0125 = 98,2 (gam) Chú ý: Có thể dựa vào 2 bán phản ứng ñể tìm số mol NH4NO3  đÁP ÁN A CÂU 15 (ðH B 2011): Cho 1,82 gam hỗn hợp bột X gồm Cu và Ag (tỉ lệ số mol tương ứng 4 : 1) vào 30 ml dung dịch gồm H2SO4 0,5M và HNO3 2M, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu ñược a mol khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5). Trộn a mol NO trên với 0,1 mol O2 thu ñược hỗn hợp khí Y. Cho toàn bộ Y tác dụng với H2O, thu ñược 150 ml dung dịch có pH = z. Giá trị của z là: A. 1 B. 3 C. 2 D. 4

-34-

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

KIM LOAÏI HƯỚNG DẪN GIẢI

n

 0,09 mol và nNO  = 0,06 (dư)

H

3

4x.64 + 108x = 1,82  x = 0,005  nCu = 0,02 và nAg =0,005 e cho

 0,02.2 +0,005.1 = 0,045 (mol)

N

n

H Ơ

Hai kim loại Cu và Ag là chất khử 

TP .Q

U

Y

N

4H+ +NO3- + 3e   NO + 2H2O 0,06 0,045 0,015  Ag, Cu đã phản ứng hết. 2NO + O2   2NO2 0,015 0,0075 0,015

ẠO

4HNO3 0,015

0, 015

H

Ư N

G

 0,1 (M)  Vậy pH= 1 0,15 Chú ý: Xét quá trình chuyển hóa:

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

 CM(HNO3 ) 

+ 2H2O  

Đ

4NO2 + O2 0,015

TR ẦN

2 2 O O 2 NO O  NO2 H   HNO3

Ta có: 3.nNO < 4.nO 2  O2 dư nên: nHNO 3 nNO  0, 015(mol)

B

 đÁP ÁN A

B. 4,48.

2+

A. 2,24.

3

10

00

CÂU 16 (ðH A 2007): Hòa tan hoàn toàn 12 gam hỗn hợp Fe, Cu (tỉ lệ mol 1:1) bằng axit HNO3, thu ñược V lít (ở ñktc) hỗn hợp khí X (gồm NO và NO2) và dung dịch Y (chỉ chứa hai muối và axit dư). Tỉ khối của X ñối với H2 bằng 19. Giá trị của V là: C. 5,60.

D. 3,36.

A

C

ẤP

HƯỚNG DẪN GIẢI + đặt số mol Fe và Cu đều bằng x → 56x + 64x = 12 → x = 0,1 (mol) + Áp dụng phương pháp đường chéo:

Ó

8

NO2 (46)

nNO 8  1 nNO 2 8

38 8

ÁN

-L

Í-

H

NO (30)

BỒ

ID

Ư

Ỡ N

G

TO

+ Quá trình cho electron: Fe → Fe3+ + 3e 0,1 → 0,3 2+ Cu → Cu + 2e 0,1 → 0,2 + Quá trình nhận electron:

-35-

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

KIM LOAÏI +5

+2

+5

+4

N + 3e   N(NO) 3a  a(mol)

Y

N

H Ơ

N

 N(NO2 ) N + 1e  a  a(mol) + Bảo toàn electron: 4a = 0,5 → a = 0,125 (mol) Vhh khí = 22,4(0,125 + 0,125) = 5,6 (lit)  ðÁP ÁN C

D. V2 = 1,5V1.

Ư N

G

C. V2 = 2,5V1.

HƯỚNG DẪN GIẢI = 0,06 (mol); n(HNO3) = 0,08 (mol); n(H2SO4) = 0,04 (mol)

n

H

nCu

B. V2 = 2V1.

H+

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

A. V2 = V1.

Đ

ẠO

TP .Q

U

CÂU 17 (ðH B 2007): Thực hiện hai thí nghiệm: 1) Cho 3,84 gam Cu phản ứng với 80 ml dung dịch HNO3 1M thoát ra V1 lít NO. 2) Cho 3,84 gam Cu phản ứng với 80 ml dung dịch chứa HNO3 1M và H2SO4 0,5 M thoát ra V2 lít NO. Biết NO là sản phẩm khử duy nhất, các thể tích khí ño ở cùng ñiều kiện. Quan hệ giữa V1 và V2 là

= 0,16 (mol)

3Cu + 8H+ + 2NO3- → 3Cu2+ + 2NO + 4H2O

TN1:

10

00

B

0, 06 0, 08 → Cu dư 3  8

ẤP

2+

3

 n NO = 2 n + = 0,02 (mol)  V1 = 0,02*22,4 = 0,448 (lit) 8 H TN2: 3Cu + 8H+ + 2NO3- → 3Cu2+ + 2NO + 4H2O

→ NO3- dư, Cu và H+ vừa hết

C

0, 06 0,16 0, 08 3  8  2

-L

Í-

€ V2 = 2V1  ðÁP ÁN B

H

Ó

A

2  n NO = n Cu = 0,04 (mol)  V 2 = 0,896 (lit) 3

G

TO

ÁN

CÂU 18 (ðH A 2008): Cho 3,2 gam bột Cu tác dụng với 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO3 0,8M và H2SO4 0,2M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, sinh ra V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở ñktc). Giá trị của V là A. 0,746 B. 0,448 C. 0,672 D. 1,792

BỒ

ID

Ư

Ỡ N

HƯỚNG DẪN GIẢI 3,2g Cu + 100ml hh

HNO3 0,8M

V lit NO

H2SO4 0,2M

n

nCu = 0,05 mol; Phản ứng : Ban đầu : Pư :

3Cu 0,05 0,015

+

H+

= 0,08 + 0,04 = 0,12 mol;

8H+ 0,12 0,12

n

-

= 0,08 mol

NO3

+ 2NO3– 0,08 0,03

→

3Cu 2+ + 0

2 NO 0 0,03

+ 4 H2O 0

-36-

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

KIM LOAÏI  VNO = 0,03 . 22,4 = 0,672 (lít) CÂU 19 (ðH B 2008): Thể tích dung dịch HNO3 1M (loãng) ít nhất cần dùng ñể hoà tan hoàn toàn một hỗn hợp gồm 0,15 mol Fe và 0,15 mol Cu là (biết phản ứng tạo chất khử duy nhất là NO) A. 1,0 lít. B. 0,6 lít. C. 0,8 lít. D. 1,2 lít

+5

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

HƯỚNG DẪN GIẢI  Thể tích dung dịch HNO3 là ít nhất có nghĩa là dung dịch sau phản ứng chỉ chứa muối Fe2+ và Cu2+ Fe → Fe2+ + 2e 0,15 → 0,3 (mol) 2+ Cu → Cu + 2e 0,15 → 0,3(mol)  Bảo toàn electron:

N

 đÁP ÁN C

+2

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

N + 3e  N 0,6 →0,2 (mol)  n(HNO3) = 4n(NO) = 4.0,2 = 0,8 (mol) → V(HNO3) = 0,8 (lit)  đÁP ÁN C Chú ý: Nếu viết phương trình dạng phân tử thì rất phức tạp. Khi đó có thể có những phản ứng xảy ra: Fe + 4HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O 3Cu + 8HNO3 → 3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O Fe dư + Fe(NO3)3 → Fe(NO3)2 Cu + Fe(NO3)3 → Fe(NO3)2 + Cu(NO3)2

A

C

ẤP

2+

3

CÂU 20 (ðH A 2009): Cho 3,024 gam một kim loại M tan hết trong dung dịch HNO3 loãng, thu ñược 940,8 ml khí NxOy (sản phẩm khử duy nhất, ở ñktc) có tỉ khối ñối với H2 bằng 22. Khí NxOy và kim loại M là A. NO và Mg. B. N2O và Al C. N2O và Fe. D. NO2 và Al. HƯỚNG DẪN GIẢI

H

Ó

M N xO y = 22*2 = 44 → NxOy là N2O duy nhất

TO

ÁN

-L

Í-

940,8 n N xO y = 1000*22,4  0, 042(mol) → ne nhận = 0,042*8 = 0,336(mol) 3,024 * n = 0,336  M = 9n  Al Bảo toàn electron: ne cho = ne nhận  M  đÁP ÁN B

HƯỚNG DẪN GIẢI nFe = 0,12 (mol) và n HNO3 = 0,4 (mol)

BỒ

ID

Ư

Ỡ N

G

CÂU 21 (ðH A 2009): Cho 6,72 gam Fe vào 400ml dung dịch HNO3 1M, ñến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu ñược khí NO (sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch X. Dung dịch X có thể hòa tan tối ña m gam Cu. Giá trị của m là A. 1,92. B. 0,64. C. 3,84. D. 3,20.

Fe + 4HNO3   Fe(NO3)3 + NO + 2H2O 0,1 ← 0,4 0,1 -37-

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

KIM LOAÏI

Fe(NO3)3 dư

Fedư + 2Fe(NO3)3   3Fe(NO3)2 0,02 → 0,04 = 0,1 - 0,04 = 0,06 (mol)

N

H Ơ

N

Cu + 2Fe(NO3)3   Cu(NO3)2 + 2Fe(NO3)2 0,03 ← 0,06 mCu = 0,03.64 = 1,92(g)  đÁP ÁN A

n

+

= 0,4 (mol)

H

-

NO3

G

Sau phản ứng thu được hỗn hợp kim loại (Fe và Cu)  tạo muối Fe2+

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

HƯỚNG DẪN GIẢI n = 0,32 (mol);

ẠO

nCu

= 0,16 (mol);

Đ

2+

TP .Q

U

Y

CÂU 22 (ðH B 2009) : Cho m gam bột Fe vào 800 ml dung dịch hỗn hợp gồm Cu(NO3)2 0,2M và H2SO4 0,25M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu ñược 0,6m gam hỗn hợp bột kim loại và V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở ñktc). Giá trị của m và V lần lượt là A. 17,8 và 4,48. B. 17,8 và 2,24. C. 10,8 và 4,48. D. 10,8 và 2,24.

(1)

H

3Fe + 2NO3- + 8H+   3Fe2+ + 2NO + 4H2O 0,15 ← 0,4 → 0,1

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

Fe + Cu2+   Fe2+ + Cu (2) 0,16 ← 0,16 → 0,16 Phản ứng (1) làm cho Fe ban đầu bị hòa tan một phần Phản ứng (2) làm cho Fe ban đầu tăng thêm một phần Ta có: m – 0,15.56 (1) + mtăng(2) = 0,6m m – 0,15.56 + 8.0,16 = 0,6 m → m = 17,8 g V = 0,1.22,4 = 2,24 lít  đÁP ÁN B

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

CÂU 23 (ðH B 2009): Cho 61,2 gam hỗn hợp X gồm Cu và Fe3O4 tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, ñun nóng và khuấy ñều. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu ñược 3,36 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở ñktc), dung dịch Y và còn lại 2,4 gam kim loại. Cô cạn dung dịch Y, thu ñược m gam muối khan. Giá trị của m là: A. 151,5. B. 97,5. C. 137,1. D. 108,9. HƯỚNG DẪN GIẢI Kim loại còn lại là Cu  phản ứng tạo muối Fe2+  Gọi x là số mol Cu tham gia phản ứng và y là số mol Fe3O4 Fe3O4 + 2e   3Fe2+ Cu   Cu2+ + 2e y → 2y 3y x → 2x  64x + 232y = 61,32 - 2,4  x = 0,375     ⇔   Lập hệ phương trình: y = 0,15 2x = 2y + 0,45    Muối thu được sau phản ứng là: Cu(NO3)2 và Fe(NO3)2 m = 0,375.188 + 0,15.3.180 = 151,5 (g)  đÁP ÁN A

BỒ

ID

Ư

Ỡ N

G

N+5 + 3e   N+2 0,45 ← 0,15

-38-

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

KIM LOAÏI CÂU 24 (ðH B 2009): Khi hoà tan hoàn toàn 0,02 mol Au bằng nước cường toan thì số mol HCl phản ứng và số mol NO (sản phẩm khử duy nhất) tạo thành lần lượt là A. 0,03 và 0,01 B. 0,06 và 0,02 C. 0,03 và 0,02 D. 0,06 và 0,01 HƯỚNG DẪN GIẢI

H Ơ

N

 AuCl3 + NOT + 2H2O Au + 3HCl + HNO3  0,02 → 0,06 → 0,02

N

 đÁP ÁN B

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

CÂU 25 (ðH B 2009): Hoà tan hoàn toàn 1,23 gam hỗn hợp X gồm Cu và Al vào dung dịch HNO3 ñặc, nóng thu ñược 1,344 lít khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở ñktc) và dung dịch Y. Sục từ từ khí NH3 (dư) vào dung dịch Y, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu ñược m gam kết tủa. Phần trăm về khối lượng của Cu trong hỗn hợp X và giá trị của m lần lượt là A. 21,95% và 0,78 B. 78,05% và 0,78 C. 78,05% và 2,25 D. 21,95% và 2,25

G

HƯỚNG DẪN GIẢI

Cu   Cu + 2e Al   Al3+ + 3e N+5 + 1e   N+4 x 2x y 3y 0,06 ← 0,06 2x + 3y = 0,06 x = 0.015   → %Cu = 0,015.64 .100 = 78,05 % ⇔    64x + 27y = 1,23 1,23  y = 0,01   H 3 + H2 O H3 Cu2+ N  Cu(OH) 2 N  [Cu(NH ) 3](OH) (phöù 4 2 c tan) H 3 + H2 O Al3+ N  Al(OH)

10

3

0,01 (mol)

2+

 m = mAl(OH)3= 0,01.78 = 0,78(g)

3

0, 01

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

2+

ẤP

 đÁP ÁN B

H

Ó

A

C

NHẬN XÉT: Cu(OH)2, Zn(OH)2, AgOH tạo phức tan với dd NH3 và dd CH3NH2

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

CÂU 26 (ðH B 2010): Cho 0,3 mol bột Cu và 0,6 mol Fe(NO3)2 vào dung dịch chứa 0,9 mol H2SO4 (loãng). Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu ñược V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở ñktc). Giá trị của V là A. 6,72 B. 8,96 C. 4,48 D. 10,08

BỒ

ID

Ư

HƯỚNG DẪN GIẢI n + = 0,9.2 = 1,8 mol nNO3 = 0,6.2 = 1,2 mol ; H -

Theo dãy điện hóa thì Cu phản ứng trước ion Fe2+ 3Cu + 8H+ + 2NO3-   3Cu2+ + 2NO + 4H2O 0,3 → 0,8 0,2 mol 3Fe2+ + 4H+ + NO3-   3Fe3+ + NO + 2H2O 0,6 → 0,8 mol 0,2 mol V = (0,2 + 0,2).22,4 = 8,96 lít

-39-

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

KIM LOAÏI  đÁP ÁN B

H Ơ

N

CÂU 27 (Cð 2010) : Cho hỗn hợp gồm 6,72 gam Mg và 0,8 gam MgO tác dụng hết với lượng dư dung dịch HNO3. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu ñược 0,896 lít một khí X (ñktc) và dung dịch Y. Làm bay hơi dung dịch Y thu ñược 46 gam muối khan. Khí X là A. NO2 B. N2O C. NO D. N2

Y

N

HƯỚNG DẪN GIẢI nMg = 0,28 (mol) và nMgO = 0,02 (mol)

TP .Q

U

Bảo toàn nguyên tố Mg: Cả Mg và MgO ñều tạo ra muối Mg(NO3 ) 2 :

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

nMg(NO3 )2 = 0,28 + 0,02 = 0,3 (mol)   m Mg(NO3 )2 = 0,3*148 = 44,4 (g) < 46 (g) 46 - 44,4  0, 02 (mol)  Dó ñó tạo muối NH4NO 3 → n NH NO = 4 3 80  Bảo toàn e: 0,28.2 = 0,02.8 + 0,04.x  x = 10 ( electron trao ñổi)  Tạo N2  ðÁP ÁN D

H

CÂU 28 (Cð 2010): Cho a gam Fe vào 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO3 0,8M và Cu(NO3)2 1M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu ñược 0,92a gam hỗn hợp kim loại và khí NO (sản phẩm

TR ẦN

5

khử duy nhất của N ). Gía trị của a là A. 8,4 B. 5,6

H+

00

B

HƯỚNG DẪN GIẢI = 0,08 (mol); n - = 0,28 (mol); n NO3

Cu2+

D. 11,0

= 0,1 (mol)

10

n

C. 11,2

3

Sau phản ứng thu hỗn hợp kim loại Fe và Cu → Tạo Fe2+

ẤP

2+

Fe + 4H+ + NO3-   Fe3+ + NO + 2H2O 0,02 → 0,02 ← 0,08

A

C

 3Fe2+ Fe + 2Fe3+  0,01 ← 0,02

ÁN

-L

Í-

H

Ó

 Fe2+ + Cu Fe + Cu2+  0,1 ← 0,1 → 0,1  Theo ñề bài: a – 0,13.56 + 0,1.64 = 0,92a → a = 11  ðÁP ÁN D

A. 44,8.

B. 40,5.

C. 33,6.

D. 50,4.

HƯỚNG DẪN GIẢI

BỒ

ID

Ư

Ỡ N

G

TO

CÂU 29 ( ðH A 2011): ðun nóng m gam hỗn hợp Cu và Fe có tỉ lệ khối lượng tương ứng 7 : 3 với một lượng dung dịch HNO3. Khi các phản ứng kết thúc, thu ñược 0,75m gam chất rắn, dung dịch X và 5,6 lít hỗn hợp khí (ñktc) gồm NO và NO2 (không có sản phẩm khử khác của N+5). Biết lượng HNO3 ñã phản ứng là 44,1 gam. Giá trị của m là :

-40-

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

KIM LOAÏI

H Ơ N

Khối lượng chất rắn sau phản ứng 0,75m > 0,7m  Cu chưa phản ứng và Fe vẫn còn dư: mFe dư = 0,75m – 0,7m = 0,05m (g) mFe pư = 0,3m – 0,05m = 0,25m (g) Dung dịch X chứa Fe(NO3)2 Bảo toàn nguyên tố N: nHNO 3 = 2nFe(NO 3) 2 + n(NO+NO 2) 0, 7  0,25  0, 225 (mol)  n =n =

U

Y

N

  0,75m (g) raén   0 ,7 (mol) HN O3 Cu : 0, 7m m(g)     dd X: Fe(NO )  3 2 Fe : 0,3m NO 0,56 (lit)   NO2

Fe pö

2

G Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

 0,25m = 0,225.56  m = 50,4 (g)  đÁP ÁN D

Đ

Fe(NO3 )2

ẠO

TP .Q

 

TR ẦN

H

CÂU 30 ( ðH A 2011): Cho 7,68 gam Cu vào 200 ml dung dịch gồm HNO3 0,6M và H2SO4 0,5M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn (sản phẩm khử duy nhất là NO), cô cạn cẩn thận toàn bộ dung dịch sau phản ứng thì khối lượng muối khan thu ñược là : A. 20,16 gam. B. 19,76 gam. C. 19,20 gam. D. 22,56 gam.

NO 3

SO4

ÁN

 đÁP ÁN B

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

H

2+

3

10

00

B

HƯỚNG DẪN GIẢI NO (saûn phaåm khöû duy nhaát) 7,68 (g) Cu + 200 ml dd HNO3 0,6M   m muoái = ? H2SO4 0,5M nCu = 0,12 mol ;  n   0,32 (mol) ; n - = 0,12 (mol) ; n 2- = 0,1 (mol)

Ỡ N

G

TO

CÂU 31 (ðH A 2013): Cho 12 gam hợp kim của bạc vào dung dịch HNO3 loãng (dư), ñun nóng ñến phản ứng hoàn toàn, thu ñược dung dịch có 8,5 gam AgNO3. Phần trăm khối lượng của bạc trong mẫu hợp kim là A. 65% B. 30% C. 55% D. 45%

BỒ

ID

Ư

HƯỚNG DẪN GIẢI

%Ag  đÁP ÁN D

3Ag + 4HNO3   3AgNO3 + NO + 2H2O 8,5  0, 05 (mol) nAg  nAgNO3  170 0, 05.108  .100%  45% 12

-41-

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

KIM LOAÏI

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

CÂU 1 (đH B 2008): Hơi thuỷ ngân rất độc, bởi vậy khi làm vỡ nhiệt kế thuỷ ngân thì chất bột được dùng để rắc lên thuỷ ngân rồi gom lại là: A. vôi sống. B. cát. C. muối ăn. D. lưu huỳnh CÂU 2 (Cđ 2011): Cho hỗn hợp X gồm Cu, Ag, Fe, Al tác dụng với oxi dư khi đun nóng được chất rắn Y. Cho Y vào dung dịch HCl dư, khuấy kĩ, sau đó lấy dung dịch thu được cho tác dụng với dung dịch NaOH loãng, dư. Lọc lấy kết tủa tạo thành đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn Z. Biết các phản ứng xảy ra hòan tòan. Thành phần của Z gồm: A. Fe2O3, CuO, Ag. B. Fe2O3, CuO, Ag2O. C. Fe2O3, Al2O3. D. Fe2O3, CuO.

N

KIM LOẠI TÁC DỤNG PHI KIM

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

CÂU 3 (Cð 2011): ðốt cháy hoàn toàn 17,4 gam hỗn hợp Mg và Al trong khí oxi (dư) thu ñược 30,2 gam hỗn hợp oxit. Thể tích khí oxi (ñktc) ñã tham gia phản ứng là: A. 17,92 lít B. 4,48 lít C. 11,20 lít D. 8,96 lít HƯỚNG DẪN GIẢI  MgO  Mg VO2 17, 4 (g)  30,2 (g) hh oxit   Al  Al2O3

00 10

C

ẤP

2+

3

CÂU 4 (ðH A 2008): Cho 2,13 gam hỗn hợp X gồm ba kim loại Mg, Cu và Al ở dạng bột tác dụng hoàn toàn với oxi thu ñược hỗn hợp Y gồm các oxit có khối lượng 3,33 gam. Thể tích dung dịch HCl 2M vừa ñủ ñể phản ứng hết với Y là: A. 90 ml. B. 57ml. C. 75 ml. D. 50 ml.

Í-

H

Ó

A

HƯỚNG DẪN GIẢI 2,31g hh X(Mg, Cu, Al) + O2 3,33 g hh oxit + V ml HCl 2M hh Y

-L

Khối lượng tăng là khối lượng oxi kết hợp:

TO

ÁN

Nhận thấy:

ID

Ư

Ỡ N

G

 n H+

BỒ

B

30,2 17, 4  .22, 4  8,96 (lit) 32  đÁP ÁN D VO2 

n O (oxit)=

3,33 - 2,13 = 0,075 (mol) 16

2H+ + O2-   H2 O = nHCl = 0,075.2 = 0,15 (mol)

VHCl = 0,15 = 0,075 lít = 75 (ml) 2

 đÁP ÁN C CÂU 5 (Cð 2010): Cho m gam bột crom phản ứng hoàn toàn với dung dịch HCl (dư) thu ñược V lít khí H2 (ñktc). Mặt khác cũng m gam bột crom trên phản ứng hoàn toàn với khí O2 (dư) thu ñược 15,2 gam oxit duy nhất. Giá trị của V là A. 2,24 B. 4,48 C. 3,36 D. 6,72

-42-

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

KIM LOAÏI HƯỚNG DẪN GIẢI   2Cr2O3 15,2 0,2   0,1(mol) 152  CrCl2 + H2 Cr + 2HCl  0,2  0,2 (mol)  VH  4,48 (lit)

H Ơ

N

4Cr + 3O2

2

N

 ðÁP ÁN B

ẠO

TP .Q

U

Y

CÂU 6 (Cð 2009): Nung nóng 16,8 gam hỗn hợp Au, Ag, Cu, Fe, Zn với một lượng dư khí O 2, ñến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu ñược 23,2 gam chất rắn X. Thể tích dung dịch HCl 2M vừa ñủ ñể phản ứng với chất rắn X là A. 600 ml. B. 200 ml. C. 800 ml. D. 400 ml.

H

+

O

Ư N H

nHCl = n

+  H2O O2- + 2H  = 2n 2- = 0,4.2 = 0,8 (mol)

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

mO = 23,2 - 16,8 = 6,4(g)  nO = 0,4 (mol)

G

Khối lượng tăng chính là oxi kết hợp:

Đ

HƯỚNG DẪN GIẢI

VHCl = 0,8:2 = 0,4 (lít) = 400 (ml)  ðÁP ÁN D

10

00

B

CÂU 7 (Cð 2012): Oxi hóa hoàn toàn m gam kim loại X cần vừa ñủ 0,25m gam khí O2. X là kim loại nào sau ñây? A. Al. B. Fe. C. Cu. D. Ca.

2+

3

HƯỚNG DẪN GIẢI Bảo toàn electron:

C

ẤP

m .n = 0,25m .4  M = 32n (Cu) 32 M

Ó

A

 ðÁP ÁN C

ÁN

-L

Í-

H

CÂU 8 (ðH B 2010): Nung 2,23 gam hỗn hợp X gồm các kim loại Fe, Al, Zn, Mg trong oxi, sau một thời gian thu ñược 2,71 gam hỗn hợp Y. Hòa tan hoàn toàn Y vào dung dịch HNO3 (dư), thu ñược 0,672 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở ñktc). Số mol HNO3 ñã phản ứng là A. 0,12. B. 0,14. C. 0,16. D. 0,18. HƯỚNG DẪN GIẢI

 

BỒ

ID

Ư

Ỡ N

G

TO

Fe, Al  Fe3 , Al3 O2 HNO3  0,672 (lit) NO  2, 71(g) hh Y     2 2,23 (g)  2 Zn, Mg Zn , Mg     Gọi số mol của các kim loại Fe, Al, Zn, Mg lần lượt là x, y, z, t. Xét quá trình nhận thấy: chất khử là kim loại và chất oxi hóa là O2 và HNO3 Bảo toàn electron:

3x + 3y + 2z + 2t = 2,71  2,23 .2  0,672 .3  0,15 (mol) 16 22,4

Bảo toàn nguyên tố nitơ: nHNO 3 = nN(muối) + nN(NO) = 3x + 3y + 2z + 2t + 0,03 = 0,18 (mol)

 đÁP ÁN D -43-

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

KIM LOAÏI

H Ơ

HƯỚNG DẪN GIẢI Thành phần X là không đổi trong 2 trường hợp nên tính %Cu trong 0,25 mol X cũng giống như trong m(g) X

N

CÂU 9 (ðH B 2010): Hỗn hợp bột X gồm Cu, Zn. ðốt cháy hoàn toàn m gam X trong oxi (dư), thu ñược 40,3 gam hỗn hợp gồm CuO và ZnO. Mặt khác, nếu cho 0,25 mol X phản ứng với một lượng dư dung dịch KOH loãng nóng, thì thu ñược 3,36 lít khí H2 (ñktc). Phần trăm khối lượng của Cu trong X là A. 19,81% B. 29,72% C. 39,63% D. 59,44%

N

2

%mCu =

Y U TP .Q

nZn = n H

0,1.64 100  39, 63% 0,1.64  0,15.65

ẠO

Zn + 2NaOH   Na2ZnO2 + H2 = 0,15 mol → nCu = 0,1 (mol)

Đ

 đÁP ÁN C

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

CÂU 10 (ðH B 2012): ðốt cháy hỗn hợp gồm 1,92 gam Mg và 4,48 gam Fe với hỗn hợp khí X gồm Clo và Oxi, sau phản ứng chỉ thu ñược hỗn hợp Y gồm các oxit và muối clorua (không còn khí dư) hòa tan Y bằng một lượng vừa ñủ 120 ml dung dịch HCl 2M, thu ñược dung dịch Z. Cho AgNO3 dư vào dung dịch Z, thu ñược 56,69 gam kết tủa. Phần trăm thể tích của Clo trong hỗn hợp X là A. 51,72% B. 76,70% C. 53,85% D. 56,36% HƯỚNG DẪN GIẢI

10

00

B

gNO3 dö 4(mol )HCl 0, 08(mol)Mg O oxit : Fe x O y , MgO 0,2   dd Z A   56,69(g)   hh Y  hh   hh X  2   0, 08(mol)Fe Cl2 (a mol) muoái : FeClx , MgCl2 (Mg2+ , Fe2+ , Fe3+ ) (Ag + AgCl)

 2O2   4H O2  

H

n HCl

0,24

 0, 06(mol)

4 4 Nhận xét: 56,69 gam kết tủa gồm Ag: b (mol) và AgCl: (2a + 0,24) (mol) Bảo toàn electron cho quá trình: O2, Cl2, Ag nhận electron và Mg và Fe nhường electron.  2.0,08 + 3.0,08 = 2.a + 0,06.4 + b và 108b + (2a + 0,24).143,5 = 56,69

-L

Í-

H

Ó

A

C

4

2+

n

ẤP

 n O2 

3

Ta coù:

=> a = 0,07 (mol)  %V

ÁN

Cl2

0, 07 .100  53,85% 0, 07  0, 06

TO

 đÁP ÁN C

HƯỚNG DẪN GIẢI 0,21(mol) KMnO4 dd Z   Al Cl2  H2 O 16, 2(g) hh X  hh raén     2, 4(g) KL(Fe)  Fe 

BỒ

ID

Ư

Ỡ N

G

CÂU 11 (ðH B 2012): ðốt 16,2 gam hỗn hợp X gồm Al và Fe trong khí Cl2 thu ñược hỗn hợp chất rắn Y. Cho Y vào nước dư, thu ñược dung dịch Z và 2,4 gam kim loại. Dung dịch Z tác dụng ñược với tối ña 0,21 mol KMnO4 trong dung dịch H2SO4 (không tạo ra SO2). Phần trăm khối lượng của Fe trong hỗn hợp X là A. 72,91% B. 64,00% C. 66,67% D. 37,33%

Nhận xét: -44-

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

KIM LOAÏI  Khối lượng hỗn hợp X thật sự phản ứng: 16,2 – 2,4 = 13,8 (g)  Chất khử là Al và Fe có số oxi hóa tăng từ 0 lên +3 +7

H Ơ N Y U

TP .Q

(Cl2 không phải chất oxi hóa vì sản phẩm cuối cùng cũng tạo ra Cl2) x  0,2 27x  56y  13,8    y  0,15 3x  3y  0, 21.5 0,15.56  2, 4 .100%  66,67% %Fe = 16, 2  đÁP ÁN C

N

 Chất oxi hóa là K Mn O4 có số oxi hóa của Mn giảm từ +7 xuống +2

đặt số mol Cl2 là x và số mol O2 là y

G

Ư N

HƯỚNG DẪN GIẢI Khối lượng chất rắn tăng chính là khối lượng hỗn hợp khí: m(Cl2 + O2 ) = 23 - 7,2 = 15,8 (g)

TR ẦN

H

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Đ

ẠO

CÂU 12 (Cð 2009): ðốt cháy hoàn toàn 7,2 gam kim loại M (có hoá trị hai không ñổi trong hợp chất) trong hỗn hợp khí Cl2 và O2. Sau phản ứng thu ñược 23,0 gam chất rắn và thể tích hỗn hợp khí ñã phản ứng là 5,6 lít (ở ñktc). Kim loại M là: A. Be B. Cu C. Ca D. Mg

x + y = 0,25

x =0,2  71x + 32y = 15,8 y = 0,05

+ 2e   2Cl0,4

O2 + 4e   2O20,05 0,2

2+

0,2

10

Cl2

3

M   M2++2e 7,2 7,2 *2 M M

00

B

Hệ phương trình: 

7,2

H

Ó

A

C

ẤP

*2 = 0,4 + 0,2 → M = 24 (Mg) M Chú ý: Do 4 kim loại trong các đáp án đều hóa trị II nên xem KL ban đầu có hóa trị II  đÁP ÁN D Bảo toàn electron:

BỒ

ID

Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

CÂU 13 (Cð 2013): Cho 7,84 lít hỗn hợp khí X (ñktc) gồm Cl2 và O2 phản ứng vừa ñủ với 11,1 gam hỗn hợp Y gồm Mg và Al, thu ñược 30,1 gam hỗn hợp Z. Phần trăm khối lượng của Al trong Y là A. 75,68%. B. 24,32%. C. 51,35%. D. 48,65%. HƯỚNG DẪN GIẢI  Mg : a pö đuû    30,1 (g) hh Z 7,84 (lit) hh X Cl2 : x  11,1 (g) hh Y  O2 : y Al : b  Theo đL BTKL: mX = 30,1 – 11,1 = 19 (g) x + y = 0,35 x = 0,2  Lập hệ phương trình của X:    71x  32y  19y y = 0,15 2a + 3b = 0,2.2 + 0,15.4 (baûo toaøn e) a = 0,35  Lập hệ phương trình của Y:    24a  27b  11,1 b = 0,1

-45-

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

KIM LOAÏI  %Al =

0,1.27

.100%  24,32%

11,1  đÁP ÁN B

H Ơ

N

ðIỀU CHẾ KIM LOẠI

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

CÂU 14 (Cđ 2009): Nguyên tắc chung được dùng để điều chế kim loại là: A. cho hợp chất chứa ion kim loại tác dụng với chất khử. B. khử ion kim loại trong hợp chất thành nguyên tử kim loại. C. oxi hoá ion kim loại trong hợp chất thành nguyên tử kim loại D. cho hợp chất chứa ion kim loại tác dụng với chất oxi hoá. CÂU 15 (Cđ 2011): Dãy gồm các oxit đều bị Al khử ở nhiệt độ cao là: A. FeO, CuO, Cr2O3 B. PbO, K2O, SnO C. FeO, MgO, CuO D. Fe3O4, SnO, BaO CÂU 16 (Cđ 2012): Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp thủy luyện? A. Ca. B. K. C. Mg. D. Cu. CÂU 17 (đH A 2012): Dãy các kim loại đều có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối (với điện cực trơ) là: A. Ni, Cu, Ag. B. Ca, Zn, Cu. C. Li, Ag, Sn. D. Al, Fe, Cr. CÂU 18 (Cđ 2008): Hai kim loại có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch là A. Al và Mg. B. Na và Fe. C. Cu và Ag. D. Mg và Zn.

2+

3

TOÁN KHỬ OXIT KIM LOẠI BẰNG CO, H2,…

BỒ

ID

TO

Ư

Ỡ N

G

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

CÂU 19 (ðH B 2012): Dẫn luồng khí CO ñi qua hỗn hợp gồm CuO và Fe2O3 nung nóng, sau một thời gian thu ñược chất rắn X và khí Y. Cho Y hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ba(OH)2 dư, thu ñược 29,55 gam kết tủa. Chất rắn X phản ứng với dung dịch HNO3 dư thu ñược V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất ở ñktc). Giá trị của V là A. 2,24 B. 4,48 C. 6,72 D. 3,36 HƯỚNG DẪN GIẢI 2 N 5 3 CuO    H O hh raén X NO hh  CO dd Ba(OH )2 dö Fe2O3  Khí Y(CO )     29,55 (g) BaCO 2 3  29,55  0,15 (mol) nCO  nCO2  n BaCO3  197 Dùng phương pháp bảo toàn electron: CO là chất khử và HNO3 là chất oxi hóa 0,15.2 = 3.nNO  nNO = 0,1 mol  VNO = 2,24 (lit)  đÁP ÁN A CÂU 20 (đH A 2007): Cho luồng khí H2 (dư) qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, ZnO, MgO nung ở nhiệt độ cao. Sau phản ứng hỗn hợp rắn còn lại là: A. Cu, Fe, Zn, MgO. B. Cu, Fe, ZnO, MgO. C. Cu, Fe, Zn, Mg. D. Cu, FeO, ZnO, MgO. -46-

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

N

H Ơ

CÂU 21 (Cđ 2007): Cho khí CO (dư) đi vào ống sứ nung nóng đựng hỗn hợp X gồm Al2O3, MgO, Fe3O4, CuO thu được chất rắn Y. Cho Y vào dung dịch NaOH (dư), khuấy kĩ, thấy còn lại phần không tan Z. Giả sử các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Phần không tan Z gồm: A. MgO, Fe, Cu. B. Mg, Fe, Cu. C. MgO, Fe3O4, Cu. D. Mg, Al, Fe, Cu

N

KIM LOAÏI

TP .Q

U

Y

CÂU 22 (ðH A 2008): Cho V lít hỗn hợp khí (ở ñktc) gồm CO và H2 phản ứng với một lượng dư hỗn hợp rắn gồm CuO và Fe3O4 nung nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng hỗn hợp rắn giảm 0,32 gam. Giá trị của V là A. 0,112. B. 0,560 C. 0,448. D. 0,224

?

ẠO

HƯỚNG DẪN GIẢI

Đ

toC

m raén giaûm 0,32g

G

V lit hh CO, H2 + hh CuO, Fe3O4

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

dö

TR ẦN

H

 Khối lượng rắn giảm chính là khối lượng oxi trong oxit: 0,32  0, 02(mol) n O = n CuO = n (CO+H2 ) = 16  Vậy thể tích hỗn hợp: V(CO+H ) = 0,02 . 22,4 = 0,448 lít 2

B

 ðÁP ÁN C

B. 0,896.

C. 0,448.

2+

A. 1,120.

3

10

00

CÂU 23 (Cð 2008): Dẫn từ từ V lít khí CO (ở ñktc) ñi qua một ống sứ ñựng lượng dư hỗn hợp rắn gồm CuO, Fe2O3 (ở nhiệt ñộ cao). Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu ñược khí X. Dẫn toàn bộ khí X ở trên vào lượng dư dung dịch Ca(OH)2 thì tạo thành 4 gam kết tủa. Giá trị của V là D. 0,224

ẤP

HƯỚNG DẪN GIẢI

C

Tóm tắt:

Ó

A

CuO

o

tC

Khí X

n CO = n CO = n CaCO = 2

3

+dd Ca(OH) 2

4g

4  0, 04(mol) 100

ÁN

-L

Í-

H

Fe 2O 3

V(lit) CO

TO

→ VCO = 0,04.22,4 = 0,896(lit)  ðÁP ÁN B

BỒ

ID

Ư

Ỡ N

G

CÂU 24 (ðH A 2009): Cho luồng khí CO (dư) ñi qua 9,1 gam hỗn hợp gồm CuO và Al2O3 nung nóng ñến khi phản ứng hoàn toàn, thu ñược 8,3 gam chất rắn. Khối lượng CuO có trong hỗn hợp ban ñầu là: A. 0,8 gam. B. 8,3 gam. C. 2,0 gam. D. 4,0 gam. HƯỚNG DẪN GIẢI Nhận xét:  Al2O3 không bị CO khử  Khối lượng chất rắn giảm chính là khối lượng oxi trong CuO bị mất Ta có: mO(CuO) = 9,1 - 8,3 = 0,8 (g)

-47-

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

KIM LOAÏI → nO(CuO) = nCuO =

0,8 = 0,05(mol) → mCuO = 0,05.80 = 4(g) 16

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

CÂU 25 (ðH A 2007): ðể thu lấy Ag tinh khiết từ hỗn hợp X (gồm a mol Al2O3, b mol CuO, c mol Ag2O), người ta hoà tan X bởi dung dịch chứa (6a + 2b + 2c) mol HNO3 ñược dung dịch Y, sau ñó thêm (giả thiết hiệu suất các phản ứng ñều là 100%) A. c mol bột Al vào Y. B. c mol bột Cu vào Y. C. 2c mol bột Al vào Y. D. 2c mol bột Cu vào Y.

N

 đÁP ÁN D

Đ

ẠO

HƯỚNG DẪN GIẢI

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Các phản ứng xảy ra khi hỗn hợp X tác dụng với HNO3: Al2O3 + 6HNO3 → 2Al(NO3)3 + 3H2O a → → 2a 6a CuO + 2HNO3 → Cu(NO3)2 + H2O b → 2b → b Ag2O + 2HNO3 → 2AgNO3 + H2O c → 2c → 2c Dung dịch HNO3 vừa ñủ. Dung dịch Y gồm 2a mol Al(NO3)3, b mol Cu(NO3)2 và 2c mol AgNO3. ðể thu Ag tinh khiết cần thêm kim loại Cu vào phương trình: Cu + 2AgNO3 → Cu(NO3)2 + 2Ag c ← 2c  ðÁP ÁN B

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

CÂU 26 (ðH A 2007): Hoà tan hoàn toàn 2,81 gam hỗn hợp gồm Fe2O3, MgO, ZnO trong 500 ml axit H2SO4 0,1M (vừa ñủ). Sau phản ứng, hỗn hợp muối sunfat khan thu ñược khi cô cạn dung dịch có khối lượng là: A. 6,81 gam. B. 4,81 gam. C. 3,81 gam. D. 5,81 gam.

BỒ

ID

Ư

Ỡ N

Cách 1: Ta thấy

HƯỚNG DẪN GIẢI Fe2O3 + 3H2SO4 → Fe2(SO4)3 + 3H2O MgO + H2SO4 → MgSO4 + H2O ZnO + H2SO4 → ZnSO4 + H2O

nH SO = nH O = 0,5.0,1 = 0,05 (mol) 2 4 2

Áp dụng đLBTKL:

mhh oxit + m axit = mmuối + mnước → mmuối = 2,81 + 98*0,05 – 18*0,05 = 6,81 (g) Cách 2: Dùng phương pháp tăng giảm khối lượng : mmuối = 2,81 + 80*0,05 = 6,81(g)  đÁP ÁN A CÂU 27 (Cð 2007): Khi hòa tan hiñroxit kim loại M(OH)2

bằng một lượng vừa ñủ dung dịch H2SO4 20% -48-

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

KIM LOAÏI thu ñược dung dịch muối trung hoà có nồng ñộ 27,21%. Kim loại M là: A. Cu. B. Zn. C. Fe.

D. Mg.

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

HƯỚNG DẪN GIẢI + Dùng phương pháp tự chọn lượng chất : Xét 1 mol M(OH)2 tham gia phản ứng M(OH)2 + H2SO4  MSO4 + 2H2O (M + 34)g  98 g  (M + 96) g 98 100  490 gam  mdd H 2SO 4  20  mdd(sau)   M  34  490  M + 524 (g)

Đ

M là Cu

G

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

 M = 64   ðÁP ÁN A

ẠO

M+96  0, 2721 M+524

Ư N

 C% MSO4 =

TR ẦN

H

CÂU 28 (ðH A 2009): Cho bốn hỗn hợp, mỗi hỗn hợp gồm hai chất rắn có số mol bằng nhau: Na2O và Al2O3; Cu và FeCl3; BaCl2 và CuSO4; Ba và NaHCO3. Số hỗn hợp có thể tan hoàn toàn trong nước (dư) chỉ tạo ra dung dịch là A. 4. B. 2. C. 1. D. 3.

BỒ

ID

Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

HƯỚNG DẪN GIẢI  Na2O và Al2O3 → Tạo dd NaAlO2 (tỉ lệ Na : Al = 1: 1 → tan hết)  Cu và FeCl3 → Cu dư (tỉ lệ Cu : Fe = 1: 2 → Cu dư)  BaCl2 và CuSO4 → Kết tủa BaSO4  Ba và NaHCO3 → Kết tủa BaCO3  ðÁP ÁN C

-49-

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

BỒ

ID

Ư

Ỡ N

G

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

C

ẤP

2+

3

10

00

B

TR ẦN

H

Ư N

www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

G

Đ

ẠO

TP .Q

U

Y

N

H Ơ

N

KIM LOAÏI

-50-

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


Turn static files into dynamic content formats.

Create a flipbook
LUYỆN THI TỐT NGHIỆP CĐ KIM LOẠI BS LƯU HUỲNH VẠN LONG GV TRƯỜNG ĐH THỦ DẦU MỘT by Dạy Kèm Quy Nhơn Official - Issuu