Skip to main content

LECTURE NỒNG ĐỘ DUNG DỊCH & NƯỚC - HÓA VÔ CƠ - PCHE330

Page 1

HÓA VÔ CƠ – PCHE330

B4: NỒNG ĐỘ DUNG DỊCH

1


Mục tiêu  Trình bày được cách biểu thị nồng độ dung dịch  Tính được đương lượng của một chất trong phản ứng  Giải được các bài toán về nồng độ dung dịch

2


Nồng độ dung dịch  Là một đặc tính định lượng cơ bản của dung dịch  Biểu thị thành phần chất tan có trong một lượng xác

định dung dịch (hoặc dung môi)  Một số loại nồng độ cơ bản:  Nồng độ phần trăm  Phần trăm theo khối lượng: C% (kl/kl)  Phần trăm khối lượng theo thể tích: C% (kl/tt)  Phần trăm theo thể tích: C% (tt/tt)  Nồng độ phân tử (nồng độ mol): CM  Nồng độ đương lượng: CN  Nồng độ gam: g/l  Nồng độ phần triệu, nồng độ phần tỷ

4


NÄ? pháş§n trăm theo kháť‘i lưᝣng ď ą Biáťƒu tháť‹ sáť‘ gam chẼt tan cĂł trong 100 gam dung dáť‹ch ď ą KĂ˝ hiᝇu: C% (kl/kl), đôi khi chᝉ lĂ C%. ď ą CĂ´ng thᝊc:

đ?‘š đ?‘š đ??ś% (đ?‘˜đ?‘™/đ?‘˜đ?‘™) = Ă— 100 = Ă— 100 đ?‘šđ?‘‘đ?‘‘ đ?‘‰Ă—đ?‘‘

Váť›i: m: kháť‘i lưᝣng chẼt tan (gam) mdd: kháť‘i lưᝣng dung dáť‹ch (gam) V: tháťƒ tĂ­ch dung dáť‹ch (ml) d: kháť‘i lưᝣng riĂŞng cáť§a dung dáť‹ch (g/ml) Trưáť?ng hᝣp dung dáť‹ch rẼt loĂŁng váť›i dung mĂ´i lĂ nư᝛c thĂŹ cĂł tháťƒ xem d = 1,0 g/ml.

5


NÄ? pháş§n trăm kháť‘i lưᝣng theo tháťƒ tĂ­ch ď ą Biáťƒu tháť‹ sáť‘ gam chẼt tan cĂł trong 100 ml dung dáť‹ch ď ą KĂ˝ hiᝇu: C% (kl/tt) ď ą CĂ´ng thᝊc:

đ?‘š đ??ś% (đ?‘˜đ?‘™/đ?‘Ąđ?‘Ą) = Ă— 100 đ?‘‰

Váť›i: m: kháť‘i lưᝣng chẼt tan (gam) V: tháťƒ tĂ­ch dung dáť‹ch (ml) Trưáť?ng hᝣp dung dáť‹ch rẼt loĂŁng vĂ dung mĂ´i lĂ nư᝛c, cĂł tháťƒ xem kháť‘i lưᝣng riĂŞng cáť§a dung dáť‹ch d = 1,0 g/ml ďƒ cĂł tháťƒ xem C% (kl/tt) = C% (kl/kl) 6


NÄ? pháş§n trăm theo tháťƒ tĂ­ch ď ą Biáťƒu tháť‹ sáť‘ ml chẼt tan cĂł trong 100 ml dung dáť‹ch ď ą KĂ˝ hiᝇu: C% (tt/tt) ď ą CĂ´ng thᝊc:

đ?‘‰đ?‘?đ?‘Ą đ??ś% (đ?‘Ąđ?‘Ą/đ?‘Ąđ?‘Ą) = Ă— 100 đ?‘‰ Váť›i:

Vct: Tháťƒ tĂ­ch chẼt tan (ml) V: tháťƒ tĂ­ch dung dáť‹ch (ml) ChĂş Ă˝: trong máť™t sáť‘ trưáť?ng hᝣp, tháťƒ tĂ­ch dung dáť‹ch khĂ´ng báşąng táť•ng tháťƒ tĂ­ch chẼt tan vĂ dung mĂ´i (V  Vct + Vdm)

7


NÄ? phân táť­ (náť“ng đ᝙ mol) ď ą Biáťƒu tháť‹ sáť‘ mol chẼt tan cĂł trong 1 lĂ­t dung dáť‹ch ď ą KĂ˝ hiᝇu: CM ď ą CĂ´ng thᝊc:

đ?‘› đ?‘š đ??śđ?‘€ = Ă— 1000 = Ă— 1000 đ?‘‰ đ?‘€Ă—đ?‘‰

Váť›i: n: sáť‘ mol chẼt tan (mol) m: kháť‘i lưᝣng chẼt tan (gam) M: kháť‘i lưᝣng mol cáť§a chẼt tan (gam/mol) V: tháťƒ tĂ­ch dung dáť‹ch (ml) 8


Quan hệ giữa C% và CM  Thảo luận

1. Trình bày và chứng minh công thức chuyển đổi giữa:  C% (kl/kl) và CM  C% (kl/tt) và CM

9


NÄ? đưƥng lưᝣng ď ą KhĂĄi niᝇm đưƥng lưᝣng gam ď‚§ KĂ˝ hiᝇu: E gam ď‚§ CĂ´ng thᝊc chung:

đ?‘€ đ??¸đ?‘”đ?‘Žđ?‘š = đ?‘› Váť›i: M: kháť‘i lưᝣng mol cáť§a chẼt (g/mol) n: đưᝣc tĂ­nh tĂšy theo bản chẼt cáť§a phản ᝊng

10


CĂĄch tĂ­nh đưƥng lưᝣng gam ď ą Trưáť?ng hᝣp máť™t acid ď‚§ n = sáť‘ proton hoất tĂ­nh (sáť‘ H+ đưᝣc cho Ä‘i) ď‚§ đ?‘Źđ?’ˆđ?’‚đ?’Ž =

đ?‘´ đ?‘şáť‘ đ?’‘đ?’“đ?’?đ?’•đ?’?đ?’? đ?’‰đ?’?ấđ?’• đ?’•Ă­đ?’?đ?’‰

ď ą VĂ­ d᝼: ď‚§ Ä?ưƥng lưᝣng gam cáť§a acid HCl trong phản ᝊng

NaOH + HCl ďƒ NaCl + H2O lĂ :

đ?‘€đ??ťđ??śđ?‘™ 36,5 = = 36,5 đ?‘†áť‘ đ?‘?đ?‘&#x;đ?‘œđ?‘Ąđ?‘œđ?‘› ℎđ?‘œáşĄđ?‘Ą đ?‘ĄĂ­đ?‘›â„Ž 1 ď‚§ Ä?ưƥng lưᝣng gam cáť§a acid H2SO4 trong phản ᝊng 2NaOH + H2SO4 ďƒ Na2SO4 + 2H2O lĂ : đ?‘€đ??ťđ??śđ?‘™ 98 đ??¸đ?‘”đ?‘Žđ?‘šđ??ť2đ?‘†đ?‘‚4 = = = 49 đ?‘†áť‘ đ?‘?đ?‘&#x;đ?‘œđ?‘Ąđ?‘œđ?‘› ℎđ?‘œáşĄđ?‘Ą đ?‘ĄĂ­đ?‘›â„Ž 2 đ??¸đ?‘”đ?‘Žđ?‘šđ??ťđ??śđ?‘™ =

11


Cách tính đương lượng gam  Trường hợp một base  n = số proton hoạt tính cần để trung hòa nó  𝐸𝑔𝑎𝑚 =

𝑀 𝑆ố 𝑝𝑟𝑜𝑡𝑜𝑛 ℎ𝑜ạ𝑡 𝑡í𝑛ℎ 𝑐ầ𝑛 để 𝑡𝑟𝑢𝑛𝑔 ℎò𝑎

 Ví dụ:  Đương lượng gam của base NaOH trong phản ứng

NaOH + HCl  NaCl + H2O là:

𝑀𝑁𝑎𝑂𝐻 40 𝐸𝑔𝑎𝑚𝑁𝑎𝑂𝐻 = = = 40 𝑆ố 𝑝𝑟𝑜𝑡𝑜𝑛 ℎ𝑜ạ𝑡 𝑡í𝑛ℎ 𝑐ầ𝑛 để 𝑡𝑟𝑢𝑛𝑔 ℎò𝑎 1  Đương lượng gam của base NaOH trong phản ứng 2NaOH + H2SO4  Na2SO4 + 2H2O là: 𝑀𝑁𝑎𝑂𝐻 40 𝐸𝑔𝑎𝑚𝑁𝑎𝑂𝐻 = = = 40 𝑆ố 𝑝𝑟𝑜𝑡𝑜𝑛 ℎ𝑜ạ𝑡 𝑡í𝑛ℎ 𝑐ầ𝑛 để 𝑡𝑟𝑢𝑛𝑔 ℎò𝑎 1

12


CĂĄch tĂ­nh đưƥng lưᝣng gam ď ą Trưáť?ng hᝣp phản ᝊng oxy hĂła kháť­ ď‚§ n = sáť‘ electron cho hay nháş­n trong quĂĄ trĂŹnh phản ᝊng ď‚§ đ??¸đ?‘”đ?‘Žđ?‘š =

đ?‘€ đ?‘†áť‘ đ?‘’đ?‘™đ?‘’đ?‘?đ?‘Ąđ?‘&#x;đ?‘œđ?‘› đ?‘?ℎđ?‘œ ℎđ?‘Žđ?‘Ś đ?‘›â„Žáş­đ?‘›

ď ą VĂ­ d᝼: ď‚§ Phản ᝊng MnO4- + 5Fe2+ + 8H+ ďƒ 5Fe3+ + Mn2+ + 4H2O

MnO4

Fe2+

-

+8H+

-eďƒ

+ 5e ďƒ

Fe3+

Mn2+

Váş­y

đ??¸đ?‘”đ?‘Žđ?‘šđ?‘€đ?‘›đ?‘‚4 =

Váş­y

đ??¸đ?‘”đ?‘Žđ?‘šđ??šđ?‘’ =

−

2

+

đ?‘€đ?‘€đ?‘›đ?‘‚4− 5

đ?‘€đ??šđ?‘’2+ 1 13


Cách tính đương lượng gam  Trường hợp phản ứng trao đổi ion  n = số điện tích của ion  𝐸𝑔𝑎𝑚 =

𝑀 𝑆ố đ𝑖ệ𝑛 𝑡í𝑐ℎ 𝑖𝑜𝑛

 Ví dụ:  Phản ứng

3Ag+ + PO43-  Ag3PO4

𝐸𝑔𝑎𝑚𝐴𝑔

+

𝑀𝐴𝑔+ = = 108 1

𝐸𝑔𝑎𝑚𝑃𝑂43−

𝑀𝑃𝑂43− 98 = = 3 3

14


NÄ? đưƥng lưᝣng ď ą KhĂĄi niᝇm sáť‘ đưƥng lưᝣng gam ď‚§ KĂ˝ hiᝇu: eq ď‚§ CĂ´ng thᝊc tĂ­nh:

đ?‘š đ?‘šĂ—đ?‘› đ?‘’đ?‘ž = = = đ?‘ áť‘ đ?‘šđ?‘œđ?‘™ Ă— đ?‘› đ??¸đ?‘”đ?‘Žđ?‘š đ?‘€

V᝛i: m: khᝑi lưᝣng chẼt (gam) Egam: đưƥng lưᝣng gam M: khᝑi lưᝣng mol cᝧa chẼt (g/mol) n: đưᝣc tính tÚy theo bản chẼt cᝧa phản ᝊng 15


NÄ? đưƥng lưᝣng ď ą Biáťƒu tháť‹ sáť‘ đưƥng lưᝣng gam cáť§a máť™t chẼt trong 1

lĂ­t dung dáť‹ch ď ą KĂ˝ hiᝇu: CN ď ą CĂ´ng thᝊc tĂ­nh đ?‘’đ?‘ž đ?‘š đ??śđ?‘ = Ă— 1000 = Ă— 1000 đ?‘‰ đ??¸đ?‘”đ?‘Žđ?‘š Ă— đ?‘‰ Váť›i: m: kháť‘i lưᝣng chẼt (gam) Egam: đưƥng lưᝣng gam V: tháťƒ tĂ­ch dung dáť‹ch (ml) 16


Quan hệ giữa CM và CN  Thảo luận

1. Tìm công thức chuyển đổi và chứng minh mối quan hệ giữa CM và CN

17


Náť“ng đ᝙ gam/lĂ­t (g/L) ď ą Biáťƒu tháť‹ sáť‘ gam chẼt tan cĂł trong 1 lĂ­t dung dáť‹ch ď ą KĂ˝ hiᝇu: Cg/L ď ą CĂĄch tĂ­nh toĂĄn:

đ??śđ?‘”/đ??ż

� = × 1000 �

Váť›i: m: kháť‘i lưᝣng chẼt (gam) V: tháťƒ tĂ­ch dung dáť‹ch (ml)

18


Nồng độ phần triệu, phần tỷ  Có bản chất giống như C% (kl/kl) nhưng được quy đổi

ra phần triệu, phần tỷ.  Đơn vị:  Nồng độ phần triệu: ppm  Nồng độ phần tỷ: ppb

 Là số gam chất tan có trong 1 triệu gam dung dịch

(ppm) hoặc trong 1 tỷ gam dung dịch (ppb)  Có thể biểu thị bằng số mg chất tan trong 1 lít dung dịch

19


Dung dịch mẹ (Stock solution)  Là dung dịch thường được pha sẵn với nồng độ đậm

đặc, dùng để pha chế các dung dịch có nồng độ thấp hơn  Tác dụng  Thuận tiện trong pha chế  Bảo quản hóa chất  Lấy được một lượng nhỏ hóa chất (khó cân chính xác)

20


Bài tập áp dụng  Tính nồng độ các dung dịch  Tính lượng chất tan và dung môi cần để pha dung dịch

có nồng độ cho trước  Trình bày cách pha chế dung dịch từ chất tan và dung dịch cho trước

21


HÓA VÔ CƠ – PCHE330

B4: HYDROGEN (H)

1


Mục tiêu  Giải thích được năng lượng liên kết, tính khử và tính

oxy hóa của nguyên tử H  Trình bày các tính chất hóa học và hợp chất của H

2


Vị trí của H trong bảng tuần hoàn

4


Đặc tính nguyên tử H  Cấu tạo đơn giản nhất: 1 proton và 1 electron

Hydrogen

1

H 1,0079 1 1s

Chu kỳ 1 Phân nhóm IA (VIIA) 5


Các đồng vị của H  3 đồng vị của H

hay

Hydrogen

Deuteri

P

D

T

0,016%

10-7%

99,84%

Triti

 D (= 2,0142) là đồng vị bền, cấu tạo thành phân tử

nước nặng D2O (dùng trong CN điện hạt nhân)

T là đồng vị phóng xạ, t1/2  12,26 năm

6


Tính chất của nguyên tố H 

Tính khử: cho e tạo thành proton H – e  H+  Đây là đặc điểm giống các nguyên tố kim loại IA nhưng

tính kim loại rất yếu do năng lượng ion hóa lớn gấp vài ba lần so với kim loại kiềm.  Trong nước, proton luôn kết hợp với phân tử nước tạo thành ion Hydroni (H3O+)

7


Tính chất của nguyên tố H 

Tính oxy hóa: Nhận e tạo thành anion hydride H + e  H2Li + H2  2LiH

 Đây là đặc điểm giống các nguyên tố phi kim nhóm

VIIA, nhưng ái lực electron của H chỉ bằng 1/5 ái lực electron của halogen  Anion H- tồn tại trong các muối Hydrua như LiH, KH, CaH2  Trong nước, H- là một base rất mạnh và cũng là một chất khử rất mạnh H- + H2O  H2 + OHTiCl4 (l) + 4LiH (r)  Ti (r) + 4LiCl (r) + 2H2 (k) 8


Tính chất của nguyên tử H 

Nguyên tử H mới sinh được tạo thành từ phản ứng của kim loại kẽm trong môi trường acid

Zn + H2SO4(l) → ZnSO4 + 2H

Không phải H2

 Nguyên tử H mới sinh có tính khử mạnh  Có thể khử được SO2 trong môi trường acid thành H2S  Khử NO2-, NO3- trong môi trường kiềm thành NH3.

9


Khí H2  Là dạng đơn chất tồn tại ở điều kiện thường của H  Khí H2 tự do tồn tại rất ít trong khí quyển (~ 0,00005%

thể tích)  Tính chất vật lý  Chất khí  Không màu

 Không mùi  Không vị  Nhẹ nhất so với tất cả các khí khác, nhẹ hơn không khí

14,5 lần  Ít tan trong nước và các dung môi hữu cơ nhưng tan tốt trong kim loại 10


Tính chất của khí H2  Tính bền nhiệt do năng lượng liên kết rất lớn  Phân tử H2 bền, rất khó bị phân hủy

H2

2H

 Ở áp suất 1 atm và 2000oK, phân hủy 0,1%, ở 5000oK

phân hủy 95%

 Ở điều kiện thường, khí hydro rất kém hoạt động hóa học

11


Tính chất của khí H2  Thảo luận

1. Viết phương trình chứng minh khí H2  Có tính khử  Có tính oxy hóa

2. Trình bày vị trí của H2 trong dãy hoạt động hóa học và cho biết các kim loại có thể phản ứng với H2 để tạo thành dạng hợp chất hydride. 3. Rút ra nhận xét: khi nào H2 thể hiện tính khử, khi nào thể hiện tính oxy hóa? 4. Nêu một số ứng dụng của khí H2 12


Hydro peroxyd (Oxy già)  Cấu trúc  Không đối xứng  có moment lưỡng cực lớn, tồn tại liên

kết hydro giữa các phân tử.

 Ứng dụng trong ngành Dược  Dung dịch 3%: thuốc sát trùng  Chất tẩy trắng  Chất oxy hóa trong các phản ứng tổng hợp thuốc

13


Hydro peroxyd (Oxy già)  Tính chất vật lý  Ở điều kiện thường: lỏng sánh, không màu, vị kim loại  ts = 152,1 oC, tnc = -0,89 oC  Tan trong nước ở bất kỳ tỷ lệ nào

 Tính chất hóa học  Dễ bị phân hủy khi chiếu sáng hoặc có mặt kim loại nặng hoặc ion kim loại nặng (ví dụ MnO2)

2H2O2  2H2O + O2  Tính acid yếu (2 nấc): H2O2 + Ba(OH)2  BaO2 + 2H2O  Tính Oxy hóa mạnh: H2O2 + H2SO4 + 2KI  I2 + 2H2O + K2SO4  Tính khử yếu: O3 + H2O2

 H2O + O2

14


Tổng kết  Nguyên tử H có cấu tạo đơn giản nhất: hạt nhân chỉ

gồm 1 proton và lớp vỏ chỉ có 1 e  Nguyên tử H vừa giống các kim loại nhóm IA vì có 1 electron lớp ngoài cùng; vừa giống các halogen nhóm VIIA vì còn thiếu 1 electron nữa để đạt cấu hình bền của khí hiếm  Dạng đơn chất tồn tại trong tự nhiên là khí H2, rất ít tan trong nước và rất bền nhiệt  Nguyên tử H và khí H2 có tính khử và tính oxy hóa (tính khử đặc trưng hơn) 15


HÓA VÔ CƠ – PCHE330

B5: NƯỚC

1


Mục tiêu  Giải thích các tính chất vật lý và hóa học của nước  Trình bày được các tiêu chuẩn của nước dùng trong

ngành dược  Trình bày các phương pháp làm sạch nước

2


Cấu tạo phân tử Nước (H2O)  Nguyên tử O trong phân

tử nước lai hóa sp3  Phân tử nước là phân tử có góc  cấu trúc bất

đối xứng, moment lưỡng cực lớn

4


Cấu tạo phân tử Nước (H2O)  Có liên kết hydro

liên phân tử  các trạng thái nước lỏng, nước đá  Phân tử nước rất bền đối với nhiệt, bắt đầu phân hủy ở 1000oC và đến 2000oC chỉ phân hủy khoảng 2% 5


Cấu trúc 3 trạng thái của nước

6


Các trạng thái của nước

7


Tính chất vật lý Nước, ở điều kiện thường: lỏng, trong suốt, không màu, không mùi, không vị (lớp nước dày có màu xanh lam nhạt)  Nước tinh khiết có khối lượng riêng d = 1 gam/ml, ở 4oC  Nước đá nhẹ hơn nước lỏng do cấu trúc xốp 

8


Tính chất hóa học  Nước rất có khả năng phản ứng  Sự hydrate hóa: hòa tan các chất  Đối với những hợp chất điện ly, quá trình hydrate hóa

xảy ra nhờ tương tác tĩnh điện giữa ion điện ly với phân tử lưỡng cực của nước hoặc nhờ liên kết cho nhận với cặp electron chưa liên kết trên nguyên tử O  Đối với những hợp chất không điện ly có nhiều nhóm – OH (đường, rượu…), quá trình hydrate hóa xảy ra nhờ liên kết hydro  Sự thủy phân: nước phân hủy các chất

 Phản ứng oxy hóa – khử 9


Trạng thái thiên nhiên  Nước liên kết  Các dạng hóa chất ngậm nước  Nước liên kết với các vật chất sống (trong tế bào)  Nước tự do  Dạng lỏng  Nước mưa: còn bị nhiễm O2, N2, CO2, các muối nitrate, nitrit, carbonate, dấu vết của bụi và chất hữu cơ…  Nước ngầm: thành phần ô nhiễm tùy theo vùng đất  Nước sông: tạp chất kim loại, cặn vô cơ, hữu cơ…  Nước khoáng: có 1 lượng lớn chất hòa tan  Nước biển: chứa 35g muối (27 g NaCl)  Dạng hơi: Mây, Hơi ẩm  Dạng rắn: Băng, tuyết

10


Nước nặng  Là phân tử nước trong đó H được thay thế bằng D

HDO hoặc D2O  Tỷ lệ D:H vào khoảng 1:6800 (nước sông) hoặc 1:5606 (nước biển), từ 1 tấn nước có thể điều chế được khoảng 10ml nước nặng (độ tinh khiết 99,99%)  Tính chất vật lý khác với nước thường  Tnc = 3,81oC; ts = 101,43 oC  Khối lượng riêng lớn hơn 10,77%  Độ tan của nhiều chất trong nước nặng thay đổi  Tính chất hóa học rất giống nước thường

 Ứng dụng: Chất làm chậm nơtron trong các phản ứng hạt

nhân (nhất là trong sản xuất điện hạt nhân)

11


Nước cứng  Nước nhiễm muối tan của các kim loại (chủ yếu là Ca, Mg,

Fe), gốc muối thường là HCO3- hoặc NO3-,SO42 Tác hại:  Đóng cáu bẩn  giảm

hiệu suất truyền nhiệt  Ảnh hưởng đến sinh hoạt (kết tủa xà phòng khi giặt quần áo)  Tăng khả năng oxy hóa hoặc làm kết tủa  dễ hỏng các dược phẩm (cao chiết dược liệu…) 12


Nước dùng trong sản xuất Dược  Tùy theo mục đích sử dụng, nước được làm sạch đến

các mức độ khác nhau  Các loại nước được dùng:  Nước uống được  Nước khử khoáng  Nước cất  Nước siêu lọc  Nước thẩm thấu ngược

14


Nước uống được  Dùng để rửa dụng cụ, bao bì  Là nguyên liệu để sản xuất các loại nước tinh khiết  Tiêu chuẩn nước uống được (QCVN 01:2009/BYT)  32 chỉ tiêu về cảm quan và thành phần vô cơ  24 chỉ tiêu về giới hạn thành phần hữu cơ  32 chỉ tiêu về giới hạn thành phần thuốc bảo vệ thực vật

 17 chỉ tiêu về giới hạn chất khử trùng và sản phẩm phụ  2 chỉ tiêu về độ nhiễm xạ  2 chỉ tiêu về vi sinh vật

15


16


17


Nước khử khoáng  Dùng để:  Rửa chai, lọ, ống đựng thuốc  Dùng cho nồi hấp tiệt trùng  Pha chế các dạng thuốc (trừ thuốc tiêm)

 Nước khử khoáng có thể được khử toàn phần các ion

hoặc chỉ khử chủ yếu Ca2+ và Mg2+ để làm mềm nước

18


Nước cất  Là nước được điều chế bằng cách chưng cất từ nước

sinh hoạt hoặc tốt hơn là nước uống, nước khử khoáng…  Nước cất có thể đáp ứng được tiêu chuẩn của Nước tinh khiết theo DĐVN

19


Nước RO và nước siêu lọc

RO: Reverse osmosis – Thẩm thấu ngược; UF: Utrafilter – Siêu lọc


Nước RO và nước siêu lọc  Điều chế bằng cách cho nước đi qua màng bán thấm

để tách các tiểu phần nhỏ có kích thước cỡ phân tử  Nước RO tinh khiết hơn nước siêu lọc vì loại được 8098% ion hòa tan.  Về nguyên tắc, nước thẩm thấu ngược có thể đáp

ứng tiêu chuẩn làm dung môi pha thuốc tiêm nhưng chưa được ghi trong Dược điển

21


Phương pháp làm sạch nước  Một số phương pháp làm sạch nước:  Làm mềm  Cất (Distill)  Trao đổi ion (Ion exchange)  Thẩm thấu ngược (Reverse osmosis)

22


Làm mềm nước  Mục đích: loại bớt các ion kim loại đa hóa trị (Mg2+,

Ca2+, Fe2+…)  Phương pháp:  Đun sôi: có thể loại thành phần cứng tạm thời

Ca(HCO3) + Ca(OH)2  CaCO3  + 2H2O  Phản ứng tạo tủa CaSO4 + Na2CO3  CaCO3  + Na2SO4  Trao đổi ion

23


Cất  Nguyên tắc: làm cho nước

bốc hơi rồi ngưng tụ lại. Quá trình bốc hơi giúp cho việc tách đa số tạp chất ra khỏi nước.

24


Máy cất nước 1 lần (PTN)

25


Máy cất nước 2 lần (PTN)

26


Trao đổi ion  Nguyên tắc:

27


28


29


Thẩm thấu ngược  Nguyên tắc

30


31


Tiêu chuẩn nước trong DĐVN IV  Nước tinh khiết  Là nước điều chế theo phương pháp cất hoặc trao đổi ion

hoặc phương pháp thích hợp khác.  Phải đạt 3 nhóm tiêu chuẩn  Tiêu chuẩn kỹ thuật:

Giới hạn tạp chất hòa tan • pH • Cảm quan  Tiêu chuẩn giới hạn nhiễm khuẩn  Tiêu chuẩn giới hạn nội độc tố vi khuẩn •

 Thường dùng để:  Rửa chai, lọ, dụng cụ trong pha chế thuốc tiêm  Pha chế một số dược phẩm dùng ngoài đường tiêm đòi hỏi chất lượng cao của dung môi  Pha chế dung dịch thẩm tách, chạy thận nhân tạo…

32


Tiêu chuẩn nước trong DĐVN IV  Nước để pha thuốc tiêm  Được điều chế từ nước uống được hoặc nước tinh khiết

bằng phương pháp cất  Phải đạt các yêu cầu:  Phải đáp ứng các yêu cầu của “Nước tinh khiết”.  Trong suốt quá trình sản xuất và bảo quản nước để pha thuốc tiêm

phải có những phương pháp thích hợp để kiểm soát tổng lượng vi khuẩn

 Được dùng như là dung môi để pha chế thuốc tiêm theo

lô, mẻ.

33


Tiêu chuẩn nước trong DĐVN IV  Nước vô khuẩn để tiêm  Là nước để pha thuốc tiêm được đựng trong các ống

hoặc chai, lọ thích hợp, đóng kín và được tiệt khuẩn bằng nhiệt trong điều kiện đảm bảo chế phẩm không có nội độc tố vi khuẩn.  Phải đạt tiêu chuẩn của thuốc tiêm:  Tinh khiết  Vô trùng  Không chứa chất gây sốt

 Dùng để hòa tan các thuốc

tiêm bột hoặc pha loãng thuốc tiêm trước khi sử dụng

34


Tổng kết  Nước có cấu trúc bất đối xứng, phân tử có góc 104,5o

nên có tính lưỡng cực lớn  Phân tử nước có thể tạo liên kết hydro liên phân tử để có các trạng thái nước lỏng, nước đá  Nước dễ tương tác với các ion hoặc phân tử phân cực khác tạo nên hiện tượng hòa tan hoặc hydrate hóa  Nước dễ tạo phản ứng thủy phân hoặc oxy hóa – khử  Tùy theo mục đích sử dụng, nước có những mức tiêu chuẩn khác nhau  Các biện pháp thường được dùng để tinh sạch nước trong sản xuât là làm mềm nước, cất nước và thẩm thấu ngược 35


Turn static files into dynamic content formats.

Create a flipbook
LECTURE NỒNG ĐỘ DUNG DỊCH & NƯỚC - HÓA VÔ CƠ - PCHE330 by Dạy Kèm Quy Nhơn Official - Issuu