TÀI LIỆU DƯỢC HỌC
Ths Nguyễn Thanh Tú eBook Collection
HỒ SƠ ĐĂNG KÝ THUỐC PHẦN ĐỀ CƯƠNG THẨM ĐỊNH QUY TRÌNH SẢN XUẤT - PHÁT TRIỂN DƯỢC HỌC WORD VERSION | 2020 EDITION ORDER NOW / CHUYỂN GIAO QUA EMAIL TAILIEUCHUANTHAMKHAO@GMAIL.COM
Tài liệu chuẩn tham khảo Phát triển kênh bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đơn vị tài trợ / phát hành / chia sẻ học thuật : Nguyen Thanh Tu Group Hỗ trợ trực tuyến Fb www.facebook.com/HoaHocQuyNhon Mobi/Zalo 0905779594
HỒ SƠ ĐĂNG KÝ THUỐC
BÁO CÁO THẨM ĐỊNH QUY TRÌNH SẢN XUẤT Tên sản phẩm
VIÊN NÉN BAO PHIM CETAD 10
Thành phần
Cetirizin hydroclorid ........................... 10 mg
Mã số tài liệu Lần ban hành Trang
1 / 49
SOẠN THẢO – KIỂM TRA – PHÊ DUYỆT SOẠN THẢO
KIỂM TRA
PHÊ DUYỆT
Tên
Chức vụ
Ngày
Chữ ký
KIỂM SOÁT SỬA ĐỔI Lần ban hành
Ngày ban hành
Nội dung
CETAD 10 - BÁO CÁO THẨM ĐỊNH QUY TRÌNH SẢN XUẤT
HỒ SƠ ĐĂNG KÝ THUỐC
BÁO CÁO THẨM ĐỊNH QUY TRÌNH SẢN XUẤT Tên sản phẩm
VIÊN NÉN BAO PHIM CETAD 10
Thành phần
Cetirizin hydroclorid ........................... 10 mg
Mã số tài liệu Lần ban hành Trang
2 / 49
MỤC LỤC Stt
NỘI DUNG
Số trang
1
Mục đích
3
2
Phạm vi áp dụng
3
3
Trách nhiệm
3
4
Thông tin sản phẩm
3
4.1. Tên thuốc - Dạng bào chế
3
4.2. Thành phần công thức
3
4.3. Các lô thẩm định
4
5
Phương pháp – Lý do thẩm định
4
6
Nhà xưởng – Thiết bị
5
7
Hồ sơ tài liệu
6
8
Các giai đoạn trọng yếu và thông số
7
8.1. Sơ đồ quy trình sản xuất
7
8.2. Các thông số
12
9
Đánh giá nguy cơ
14
10
Chỉ tiêu đánh giá
15
11
Kế hoạch lấy mẫu
17
11.1. Tóm tắt kế hoạch lấy mẫu
17
11.2. Vị trí lấy mẫu
19
12
Phương pháp kiểm nghiệm
20
13
Bảng tổng hợp kết quả thử nghiệm
22
14
Đánh giá dữ liệu (Phân tích thống kê các biến kiểm soát quy trình)
39
15
Đánh giá dữ liệu (So sánh với giới hạn chấp nhận)
43
16
Bàn luận về độ sai lệch và kết quả nằm ngoài tiêu chuẩn
46
17
Kết luận và khuyến nghị
46
CETAD 10 - BÁO CÁO THẨM ĐỊNH QUY TRÌNH SẢN XUẤT
HỒ SƠ ĐĂNG KÝ THUỐC
BÁO CÁO THẨM ĐỊNH QUY TRÌNH SẢN XUẤT Tên sản phẩm
VIÊN NÉN BAO PHIM CETAD 10
Thành phần
Cetirizin hydroclorid ........................... 10 mg
Mã số tài liệu Lần ban hành Trang
3 / 49
1. MỤC ĐÍCH: Mục đích của Thẩm định quy trình sản xuất này nhằm xác định sự ổn định về chất lượng sản phẩm viên nén bao phim CETAD 10 khi sản phẩm được sản xuất theo quy trình đã thiết lập. Thẩm định quy trình sản xuất này cũng xác minh sự phù hợp của các thông số thiết bị và các giai đoạn kiểm soát trong quy trình.
2. PHẠM VI ÁP DỤNG: Thẩm định quy trình sản xuất này được áp dụng cho 03 lô <NC-04>, <NC-05>, <NC-06>. Tiến hành thẩm định đồng thời.
3. TRÁCH NHIỆM: Nhân viên sản xuất, nhân viên IPC, kiểm nghiệm viên có nhiệm vụ thực hiện theo quy trình này. Trưởng phòng KTCL, ĐBCL, R&D có trách nhiệm đảm bảo quy trình được thực hiện.
4. THÔNG TIN SẢN PHẨM: 4.1. Tên thuốc - Dạng bào chế: - Tên biệt dược: CETAD 10 - Dạng bào chế: Viên nén bao phim 4.2. Thành phần công thức: STT
Tên nguyên liệu
Khối lượng/ 1 viên
Khối lượng lý thuyết/ 1 lô (100.000 viên)
Khối lượng thực tế/ 1 lô (100.000 viên)
Thành phần viên nhân
1
1
39,00
3,90
3,90
Lactose monohydrate
70,55
7,055
7,055
4
PVP K – 30
2,60
0,26
0,26
5
Tinh bột bắp sấy khô
7,00
0,70
0,70
6
Magnesium stearate
0,65
0,065
0,065
7
Nước tinh khiết (*)
30,00
3,00
3,00
12,98 kg
12,98 kg
1
Cetirizine hydrochloride
2
Tinh bột bắp
3
TỔNG VIÊN NHÂN
10
129,80 mg
Thành phần dịch bao phim (Khối lượng thực tế bù hao hụt 10%) 9
Hydroxypropyl
3,24
0,324
CETAD 10 - BÁO CÁO THẨM ĐỊNH QUY TRÌNH SẢN XUẤT
0,3564
HỒ SƠ ĐĂNG KÝ THUỐC
BÁO CÁO THẨM ĐỊNH QUY TRÌNH SẢN XUẤT Tên sản phẩm
VIÊN NÉN BAO PHIM CETAD 10
Thành phần
Cetirizin hydroclorid ........................... 10 mg
Mã số tài liệu Lần ban hành Trang
4 / 49
10
Methylcellulose (HPMC) Titan dioxid
1,67
0,167
0,1837
11
Màu Carmin
0,18
0,018
0,0198
12
Polyethylene glycol (PEG)
0,92
0,092
0,1012
13
Talc
2,31
0,231
0,2541
44,31
4,431
4,8741
41,16
4,116
4,5276
13,812kg
15,00 kg
Nước tinh khiết
14
Cồn 96%
15
(*)
(*)
138,12 mg
TỔNG VIÊN BAO PHIM Ghi chú: (*) Bay hơi trong quá trình sản xuất 4.3. Các lô thẩm định: Số lô
Ngày pha chế
Ngày dập viên
Ngày bao phim
Ngày ép vỉ
NC-07 NC-08 NC-09
11.10.2019 18.10.2019 19.10.2019
12.10.2019 19.10.2019 20.10.2019
13.10.2019 20.10.2019 21.10.2019
14.10.2019 21.10.2019 22.10.2019
5. PHƯƠNG PHÁP - LÝ DO THẨM ĐỊNH: Stt
Hạng mục
Mô tả Tiên lượng
1
Phương pháp thẩm định
Ghi chú 03 lô liên tục (300.000 viên/ lô)
Đồng thời Hồi cứu Thẩm định lần đầu
2
3
Lý do thẩm định
Công đoạn thẩm định
Tái thẩm định Khác Pha chế Bao phim
Định kỳ Có thay đổi
Dập viên Ép vỉ
CETAD 10 - BÁO CÁO THẨM ĐỊNH QUY TRÌNH SẢN XUẤT
HỒ SƠ ĐĂNG KÝ THUỐC
BÁO CÁO THẨM ĐỊNH QUY TRÌNH SẢN XUẤT Tên sản phẩm
VIÊN NÉN BAO PHIM CETAD 10
Thành phần
Cetirizin hydroclorid ........................... 10 mg
Mã số tài liệu Lần ban hành Trang
5 / 49
6. NHÀ XƯỞNG – THIẾT BỊ SẢN XUẤT: GIAI ĐOẠN Cân nguyên liệu Rây nguyên liệu Pha dịch (A)
TÊN, MODEL THIẾT BỊ Cân điện tử Shimadzu TX3202L Cân điện tử DIGI DI-81
MÃ SỐ
NGUỒN GỐC
T.SX.060
Nhật
Công suất: 3,2 kg Độ chính xác: 0,01 g
T.SX.062
Nhật
Công suất: 60 kg Độ chính xác: 0,01 kg
TÍNH NĂNG KỸ THUẬT
Lưới rây (cỡ rây 0,25 mm; 0,5 mm; 1,0 mm; 1,5 mm) Xô inox 20 lít, đũa khuấy inox Công suất: 120 L/ mẻ Tốc độ cánh khuấy: 30 - 250 vòng/ phút Tốc độ cánh nghiền: 50 - 3.000 vòng/ phút Công suất: 550 kg/ giờ Tốc độ: 300 - 4.500 vòng/ phút Cỡ rây: 1,5 - 3,0 mm Sức chứa: 120 kg/ mẻ Thể tích buồng sấy: 420 L Nhiệt độ buồng sấy: 30 - 80oC Công suất: 300 kg/ mẻ Tốc độ trộn: 0 - 15 vòng/ phút
Trộn khô, trộn ướt
Máy trộn siêu tốc HLSG-200
T.SX.001
Trung Quốc
Sửa hạt
Máy xát hạt siêu tốc JFZ-550B
T.SX.002
Trung Quốc
Sấy
Máy sấy tầng sôi FL-120
T.SX.003
Trung Quốc
T.SX.004
Trung Quốc
T.SX.023
Ấn Độ
Công suất: 40.320 viên/ giờ Tốc độ dập viên: 16 - 42 vòng/ phút
T.SX.024
Trung Quốc
Tốc độ: 10.000 - 29.000 vòng/ phút
T.SX.016B
Trung Quốc
T.SX.005
Trung Quốc
T.SX.030
Việt Nam
Tốc độ: 50 nhịp/ phút
T.SX.018
Mỹ
Tốc độ: 2.000 hộp/ giờ
Trộn hoàn tất Dập viên
Bao phim
Máy trộn đa phương HD-600 Máy dập viên xoay tròn 16 chày DPMD3-16 Máy khuấy Ultra Turrax D500 Máy nghiền dịch thuốc JM240A Máy bao BG-80
Đóng gói
phim
Máy ép vỉ EVN35A Máy in số lô Citronix
Công suất: 3 tấn/ giờ Tốc độ: 1.700 - 3.500 vòng/ phút Công suất: 80 kg/ mẻ Tốc độ nồi bao: 0 - 19 vòng/ phút Ấp suất phun dịch: ≥ 0,4 Mpa Lưu lượng phun dịch: 20 - 40 ml/ phút
7. HỒ SƠ TÀI LIỆU: CETAD 10 - BÁO CÁO THẨM ĐỊNH QUY TRÌNH SẢN XUẤT
HỒ SƠ ĐĂNG KÝ THUỐC
BÁO CÁO THẨM ĐỊNH QUY TRÌNH SẢN XUẤT Tên sản phẩm
VIÊN NÉN BAO PHIM CETAD 10
Thành phần
Cetirizin hydroclorid ........................... 10 mg
STT
Danh mục tài liệu
Mã số tài liệu Lần ban hành Trang
6 / 49
Mã số tài liệu
1
Quy trình vận hành máy trộn siêu tốc
Q.SX.1001
2
Báo cáo PQ máy trộn siêu tốc
Q.SX.1016
3
Quy trình vận hành máy xát hạt siêu tốc
Q.SX.1009
4
Báo cáo PQ máy xát hạt siêu tốc
Q.CD.1002
5
Quy trình vận hành máy sấy tầng sôi
Q.SX.1003
6
Báo cáo PQ máy sấy tầng sôi
Q.SX.1013
7
Quy trình vận hành máy trộn đa phương
Q.SX.1004
8
Báo cáo PQ máy trộn đa phương
Q.SX.1015
9
Quy trình vận hành máy dập viên
Q.SX.1023
10
Báo cáo PQ máy dập viên
Q.SX.3071
11
Quy trình vận hành máy bao phim
Q.SX.1005
12
Báo cáo PQ máy bao phim
Q.DB.3091
13
Quy trình vận hành máy nghiền dịch thuốc
14
Quy trình vận hành máy ép vỉ
Q.SX.1030
15
Báo cáo PQ máy ép vỉ
Q.SX.1046
16
Tiêu chuẩn và phương pháp kiểm nghiệm CETAD 10
Q.NC.4003
Q.DB.2016B
CETAD 10 - BÁO CÁO THẨM ĐỊNH QUY TRÌNH SẢN XUẤT
HỒ SƠ ĐĂNG KÝ THUỐC
BÁO CÁO THẨM ĐỊNH QUY TRÌNH SẢN XUẤT Tên sản phẩm
VIÊN NÉN BAO PHIM CETAD 10
Thành phần
Cetirizin hydroclorid .......................... 10 mg
8. CÁC GIAI ĐOẠN TRỌNG YẾU VÀ THÔNG SỐ: 8.1. Sơ đồ quy trình sản xuất:
CÂN NGUYÊN LIỆU Cân điện tử Shimadzu TX3202L: 3,2 kg Cân điện tử DIGI DI-81: 60 kg ( Cetirizine hydrochloride, Tinh bột bắp, Lactose monohydrate,, Tinh bột bắp sấy khô, Magnesium stearate )
DỊCH (A): ( PVP K – 30, Nước tinh khiết, 250C đến 300C )
RÂY NGUYÊN LIỆU Cỡ rây: 0,5 mm
TRỘN BAN ĐẦU Máy trộn siêu tốc HLSG-200: 120 L/ mẻ Thời gian trộn: 10 phút Tốc độ cánh trộn: 90 vòng/ phút Tốc độ cánh nghiền: 2.000 vòng/ phút
TRỘN ƯỚT Máy trộn siêu tốc HLSG 200: 120 L/ mẻ Thời gian trộn: 2 - 3 phút Tốc độ cánh trộn: 100 vòng/ phút CETAD 10 - BÁO CÁO THẨM ĐỊNH QUY TRÌNH SẢN XUẤT
Mã số tài liệu Lần ban hành Trang
7 / 49
HỒ SƠ ĐĂNG KÝ THUỐC
BÁO CÁO THẨM ĐỊNH QUY TRÌNH SẢN XUẤT Tên sản phẩm
VIÊN NÉN BAO PHIM CETAD 10
Thành phần
Cetirizin hydroclorid .......................... 10 mg
Mã số tài liệu Lần ban hành Trang
Tốc độ cánh nghiền: 2.800 vòng/ phút Mở máy, vét bột Trộn thêm: 1 - 2 phút với tốc độ như trên XÁT HẠT Máy xát hạt siêu tốc JFZ-550B với công suất: 550 kg/ giờ Tốc độ: 300 - 4.500 vòng/ phút Cỡ rây: 2,0 mm. SẤY CỐM Máy sấy tầng sôi FL-120: 120 kg/ mẻ. Nhiệt độ cài đặt gió vào: 55oC. Nhiệt độ hiển thị gió vào: ≤ 60oC. Nhiệt độ hiển thị gió ra: ≤ 50oC. Nhiệt độ bồn sấy: ≤ 50oC. Thời gian sấy: 30 - 45 phút. (Sấy đến độ ẩm: 1 – 2%) SỬA HẠT Máy xát hạt siêu tốc JFZ550: 550 kg/giờ Cỡ rây: 1,5 mm Tốc độ sửa hạt: 1.300 - 1.600 vòng/ phút
CETAD 10 - BÁO CÁO THẨM ĐỊNH QUY TRÌNH SẢN XUẤT
8 / 49
HỒ SƠ ĐĂNG KÝ THUỐC
BÁO CÁO THẨM ĐỊNH QUY TRÌNH SẢN XUẤT Tên sản phẩm
VIÊN NÉN BAO PHIM CETAD 10
Thành phần
Cetirizin hydroclorid .......................... 10 mg
( Tinh bột bắp sấy khô, Magnesium stearate )
LỌC DỊCH BAO Cỡ rây: 0,5 mm
Mã số tài liệu Lần ban hành Trang
9 / 49
TRỘN HOÀN TẤT Máy trộn đa phương HD-600: 300 kg/ mẻ Thời gian trộn: 5 phút Tốc độ: 9 vòng/ phút Phân tán hàm lượng: 7,34 – 8,06%; RSD ≤ 5,0%
DẬP VIÊN Máy dập viên xoay tròn 16 chày DPMD3-16 (T.SX.023): 40.320 viên/ giờ Kiểu chày cối: Dẹt 02 Đường kính 10 mm Tốc độ: 20 - 35 vòng/ phút Độ nén máy: < 50 kN Khối lượng viên lý thuyết: 130 mg ± 10%
Độ cứng: 0,05 – 0,08 kgf/cm2 Độ rã: ≤ 15 phút Độ mài mòn: ≤ 1%, viên nguyên vẹn KLTB viên: KLTB mg ± 4,0%
CETAD 10 - BÁO CÁO THẨM ĐỊNH QUY TRÌNH SẢN XUẤT
HỒ SƠ ĐĂNG KÝ THUỐC
BÁO CÁO THẨM ĐỊNH QUY TRÌNH SẢN XUẤT Tên sản phẩm
VIÊN NÉN BAO PHIM CETAD 10
Thành phần
Cetirizin hydroclorid .......................... 10 mg
BAO PHIM Máy bao phim BG-80E: 80 kg/ mẻ Lưu lượng phun dịch: 30 - 40 ml/ phút. Tốc độ bơm nhu động: 7 - 10 vòng/ phút. Áp suất phun: 0,04 Mpa. Nhiệt độ gió vào: 60 - 75oC Nhiệt độ viên bao: 35 - 40oC Tốc độ nồi bao: 3 - 7 vòng/ phút (Titan dioxide, Hydroxypropyl Methylcellulose (HPMC), Màu Carmin, Polyethylene glycol (PEG), Talc, Nước tinh khiết, Cồn 96%)
Mã số tài liệu Lần ban hành Trang
10 / 49
Độ đồng đều khối lượng: KLTB mg ± 10 % Độ hòa tan: ≥ 80,0% sau 20 phút Định lượng: 90,0 - 110,0%
Độ ẩm: ≤ 2,0% Độ rã: ≤ 30 phút Độ tăng khối lượng viên bao: 2 - 4% Độ đồng đều hàm lượng: Đạt theo yêu cầu Độ hòa tan: ≥ 80,0% sau 20 phút Định lượng: 90,0 - 110,0%
ÉP VỈ Máy ép vỉ EVN-35: 50 nhịp/ phút Vỉ 10 viên (Alu - PVC): 40 x 90 mm Tốc độ máy: 25 - 50 nhịp/phút. Nhiệt độ trạm dán: 170 – 190oC. Bước kéo vỉ Alu - PVC: 85 mm Lấy mẫu kiểm tra độ kín vỉ ĐÓNG GÓI II CETAD 10 - BÁO CÁO THẨM ĐỊNH QUY TRÌNH SẢN XUẤT
HỒ SƠ ĐĂNG KÝ THUỐC
BÁO CÁO THẨM ĐỊNH QUY TRÌNH SẢN XUẤT Tên sản phẩm
VIÊN NÉN BAO PHIM CETAD 10
Thành phần
Cetirizin hydroclorid .......................... 10 mg
Mã số tài liệu Lần ban hành Trang
Máy in số lô Citronix (T.SX.018): 2000 hộp/ giờ Hộp 5 vỉ hoặc 10 vỉ (Alu - PVC) Lấy mẫu kiểm tra Thành phẩm KHO THÀNH PHẨM Các giai đoạn thẩm định: Pha chế Ép vỉ
CETAD 10 - BÁO CÁO THẨM ĐỊNH QUY TRÌNH SẢN XUẤT
11 / 49
HỒ SƠ ĐĂNG KÝ THUỐC
BÁO CÁO THẨM ĐỊNH QUY TRÌNH SẢN XUẤT Tên sản phẩm
VIÊN NÉN BAO PHIM CETAD 10
Thành phần
Cetirizin hydroclorid ........................... 10 mg
Mã số tài liệu Lần ban hành Trang
12 / 49
8.2. Các thông số: Các thông số trọng yếu
Giai đoạn Cỡ rây
Trộn
Thông số
Lô NC-04
0,5 mm; 1,5 mm; 2,0 mm
ban
đầu
Lô NC-05
Lô NC-06
Thiết bị: Máy trộn siêu tốc HLSG-
200 (T.SX.001), công suất 120 L/ mẻ Thời gian trộn: 5 phút
Cánh trộn
: 90 vòng/ phút
Cánh cắt
: 2.000 vòng/ phút
Thiết bị: Máy trộn siêu tốc HLSG-
200 (T.SX.001), công suất 120 L/ mẻ Trộn với dịch (A):
Trộn ướt
Thời gian trộn: 2 - 3 phút
3 phút
3 phút
3 phút
Cánh trộn
: 100 vòng/ phút
Cánh cắt
: 2.800 vòng/ phút
Thời gian trộn: 1 - 2 phút
2 phút
2 phút
2 phút
Cánh trộn
: 100 vòng/ phút
Cánh cắt
: 2.800 vòng/ phút
Mở nắp, vét bột, trộn tiếp:
Xát hạt
Thiết bị: Máy xát hạt siêu tốc JFZ-550B với công suất: 550 kg/ giờ Tốc độ: 300 - 4.500 vòng/ phút Cỡ rây: 2,0 mm
Thiết bị: Máy sấy tầng sôi FL-120
(T.SX.003), công suất 120 kg/ mẻ Nhiệt độ cài đặt gió vào : 55oC o
Sấy cốm
o
Nhiệt độ hiển thị gió vào: < 60 C
< 60 C
< 60 C
< 60oC
Nhiệt độ bồn sấy
: < 50oC
< 50oC
< 50oC
< 50oC
Nhiệt độ gió ra
: < 50oC
< 50oC
< 50oC
< 50oC
Tốc độ quạt hút
: 20 - 30 PA
Thời gian sấy
: 30 - 45 phút
45 phút
45 phút
45 phút
Tốc độ sửa hạt: 1.300 - 1.600 vòng/
Thiết bị: Máy xát hạt siêu tốc JFZ-
o
550B (T.SX.002), công suất 550 kg/ Sửa hạt
giờ Lưới rây: 1,5 mm
CETAD 10 - BÁO CÁO THẨM ĐỊNH QUY TRÌNH SẢN XUẤT
HỒ SƠ ĐĂNG KÝ THUỐC
BÁO CÁO THẨM ĐỊNH QUY TRÌNH SẢN XUẤT Tên sản phẩm
VIÊN NÉN BAO PHIM CETAD 10
Thành phần
Cetirizin hydroclorid ........................... 10 mg
Mã số tài liệu Lần ban hành Trang
13 / 49
phút
Thiết bị: Máy trộn đa phương HD-
Trộn hoàn 600 (T.SX.004), công suất 300 kg/ mẻ tất
Thời gian trộn: 5 phút
Tốc độ trộn : 9 vòng/ phút
Thiết bị: Máy dập viên xoay tròn 16
chày DPMD3-16, công suất 40.320 Dập viên
viên/ giờ Khuôn dập viên:
Dẹt 02
Dẹt 02
Dẹt 02
Tốc độ dập: 20 - 35 vòng/ phút
30 vòng/ phút
30 vòng/ phút
30 vòng/ phút
Độ nén máy: < 50 kN
Thiết bị: Máy bao phim BG-80E,
công suất 80 kg/ mẻ Vị trí súng phun: 20 - 25 cm
25 cm
25 cm
25 cm
Khoảng cách 2 súng phun: 15 - 20 cm
20 cm
20 cm
20 cm
o
o
o
65 C
65 C
65oC
Tốc độ nồi bao: 1 - 2 vòng/ phút.
2 vòng/ phút
2 vòng/ phút
2 vòng/ phút
Thời gian sấy: 5 - 10 phút
10 phút
10 phút
10 phút
4-6 vòng/ phút
4-6 vòng/ phút
4-6 vòng/ phút
Nhiệt độ gió vào: 65 - 75 C Sấy viên:
Bao phim
Phun dịch: (cho đến hết dịch bao) Tốc độ nồi bao: 4 - 12 vòng/ phút. o
o
Nhiệt độ viên bao: 35 - 40 C
40 C
40 C
40oC
Áp suất phun: 0,04 Mpa
8 vòng/ phút
8 vòng/ phút
Tốc độ bơm nhu động: 7 - 10 vòng/ 8 vòng/ phút
o
phút Lưu lượng phun dịch: 30 - 40 ml/ phút
Để viên nguội trong: 5 - 10 phút.
5 phút
5 phút
5 phút
Thiết bị: Máy ép vỉ EVN-35A (T.SX 030), tốc độ 50 nhịp/ phút Ép vỉ
Khuôn ép vỉ:
40 x 90 mm 40 x 90 mm 40 x 90 mm
Tốc độ: 20 - 50 nhịp/ phút
30
30
30
Nhiệt độ trạm dán: 170 – 190°C
180°C
180°C
180°C
CETAD 10 - BÁO CÁO THẨM ĐỊNH QUY TRÌNH SẢN XUẤT
HỒ SƠ ĐĂNG KÝ THUỐC
BÁO CÁO THẨM ĐỊNH QUY TRÌNH SẢN XUẤT Tên sản phẩm
VIÊN NÉN BAO PHIM CETAD 10
Thành phần
Cetirizin hydroclorid ........................... 10 mg
Bước kéo:
85 mm
Mã số tài liệu Lần ban hành Trang 85 mm
14 / 49 85 mm
9. ĐÁNH GIÁ NGUY CƠ GIAI ĐOẠN TRỌNG YẾU Sấy cốm
NGUY CƠ DỰ KIẾN
XÁC SUẤT XẢY RA
MỨC ĐỘ ẢNH HƯỞNG
KHẢ NĂNG PHÁT HIỆN
BIỆN PHÁP PHÁT HIỆN
Độ ẩm cốm không đạt
Rất ít
Vừa
Dễ
Đo bằng máy sấy ẩm
Rất ít
Lớn
Khó
HPLC
Độ trơn chảy không đạt
Rất ít
Vừa
Dễ
Đo độ trơn chảy, CI, HR
Cảm quan không đạt
Rất ít
Vừa
Dễ
Bằng mắt
Độ mài mòn không đạt
Rất ít
Vừa
Dễ
Máy thử độ mài mòn
Độ cứng không đạt
Rất ít
Vừa
Dễ
Máy đo độ cứng
Độ rã không đạt
Thỉnh thoảng
Vừa
Dễ
Máy đo độ rã
Khối lượng trung bình viên không đạt
Thường xuyên
Lớn
Dễ
Cân điện tử
Độ đồng đều khối lượng không đạt
Rất ít
Lớn
Dễ
Cân điện tử
Rất ít
Lớn
Khó
HPLC
Độ phân tán hàm Trộn tất
hoàn lượng không đạt
Dập viên
Hàm lượng không đạt Độ hoà tan không đạt
Dịch phim
bao
Lớn
Khó
Máy đo độ hòa tan
Tính chất không đạt
Thỉnh thoảng Rất ít
Vừa
Dễ
Bằng mắt
Quá đặc
Rất ít
Vừa
Dễ
Cắn sau khi bay hơi
Quá kiềm/ acid
Rất ít
Vừa
Dễ
Đo pH
Rất ít
Ít
Khó
Giới khuẩn
hạn
nhiễm
CETAD 10 - BÁO CÁO THẨM ĐỊNH QUY TRÌNH SẢN XUẤT
Kiểm hạn
giới nhiễm
HỒ SƠ ĐĂNG KÝ THUỐC
BÁO CÁO THẨM ĐỊNH QUY TRÌNH SẢN XUẤT Tên sản phẩm
VIÊN NÉN BAO PHIM CETAD 10
Thành phần
Cetirizin hydroclorid ........................... 10 mg
Mã số tài liệu Lần ban hành Trang
15 / 49
khuẩn Cảm quan không
Rất ít
Ít
Dễ
Bằng mắt
Độ rã không đạt
Thỉnh thoảng
Vừa
Dễ
Máy đo độ rã
Độ ẩm không đạt
Rất ít
Vừa
Dễ
Đo bằng máy sấy ẩm
Độ đồng đều hàm lượng không đạt
Rất ít
Lớn
Khó
HPLC
Độ hoà tan không đạt
Thỉnh thoảng
Lớn
Khó
Máy đo độ hòa tan
Hàm lượng không đạt
Rất ít
Lớn
Khó
HPLC
Cảm quan không đạt
Rất ít
Vừa
Dễ
Vỉ không kín
Thỉnh thoảng
Vừa
Dễ
đạt
Bao phim
Ép vỉ
Bằng mắt Kiểm tra độ kín vỉ
10. CHỈ TIÊU ĐÁNH GIÁ: GIAI ĐOẠN Trộn đầu
CHỈ TIÊU
Tính chất ban Độ phân tán hàm lượng:
Sấy cốm
GIỚI HẠN – YÊU CẦU Cốm màu trắng, đồng nhất
– Cetirizin hydroclorid
7,94 – 8,78 % trong cốm, RSD ≤ 5,0%
Độ ẩm Tính chất
1,0 - 2,0% Cốm màu trắng, đồng nhất Cốm qua rây 250 µm: ≥ 70% Cốm qua rây 90 µm: ≤ 30% Góc nghỉ: 25 - 450 (*) Khả năng trơn chảy CI: < 25(*) Khả năng chịu nén HR: < 1,34(**)
Kích thước hạt Trộn hoàn Độ trơn chảy của cốm tất Tỷ trọng cốm Độ phân tán hàm lượng – Cetirizin hydroclorid
7,34 – 8,06% trong cốm; RSD ≤ 5,0%
CETAD 10 - BÁO CÁO THẨM ĐỊNH QUY TRÌNH SẢN XUẤT
HỒ SƠ ĐĂNG KÝ THUỐC
BÁO CÁO THẨM ĐỊNH QUY TRÌNH SẢN XUẤT Tên sản phẩm
VIÊN NÉN BAO PHIM CETAD 10
Thành phần
Cetirizin hydroclorid ........................... 10 mg
16 / 49
Viên nén thuôn dài, màu trắng, một mặt có dập
Tính chất
Dập viên
Mã số tài liệu Lần ban hành Trang
gạch ngang, một mặt trơn
Khối lượng trung bình
KLTB mg ± 4,0%
Độ cứng
0,05 – 0,08 kgf/cm2
Độ mài mòn
≤ 1%
Độ rã
Không quá 15 phút
Độ đồng đều khối lượng
KLTB mg ± 10%
Độ hòa tan
≥ 80,0% cetirizin được hòa tan sau 20 phút so với hàm lượng nhãn
Định lượng: So với hàm lượng ghi trên nhãn
– Cetirizin hydroclorid 10mg
Dịch phim
Tính chất Màng bao phim Cắn sau khi bay hơi bao pH Giới hạn nhiễm khuẩn: – Vi khuẩn hiếu khí – Nấm men nấm mốc
Dịch lỏng, đồng nhất, màu Carmin Màu đỏ, dẻo 13,89 - 16,98% 6,3 - 7,7 < 103 cfu/g < 102 cfu/g Viên nén thuôn dài, bao phim màu đỏ, một mặt
Tính chất
Bao phim
90,0% - 110,0%
có dập gạch ngang, một mặt trơn.
Độ tăng khối lượng viên bao
2 - 4%
Độ rã
≤ 30 phút
Độ ẩm viên
≤ 2,0%
Độ hòa tan
≥ 80,0% cetirizin được hòa tan sau 20 phút so
– Cetirizin hydrocholorid
với hàm lượng nhãn
Định lượng: So với hàm lượng ghi trên nhãn
– Cetirizin 10mg
hydrocholorid 90,0% - 110,0%
CETAD 10 - BÁO CÁO THẨM ĐỊNH QUY TRÌNH SẢN XUẤT
HỒ SƠ ĐĂNG KÝ THUỐC
BÁO CÁO THẨM ĐỊNH QUY TRÌNH SẢN XUẤT Tên sản phẩm
VIÊN NÉN BAO PHIM CETAD 10
Thành phần
Cetirizin hydroclorid ........................... 10 mg
Ép vỉ
Tính chất Độ kín vỉ
Mã số tài liệu Lần ban hành Trang
Vỉ cắt đúng định vị, số lô, hạn dùng rõ ràng và đầy đủ. 100% vỉ phải kín
(*) Mức độ trơn chảy
Góc nghỉ
Chảy rất tốt
25 – 30o
Chảy tốt
30 – 38o
Chảy được
38 – 45o
Kết dính
45 – 55o
Rất kết dính
17 / 49
> 55o
CETAD 10 - BÁO CÁO THẨM ĐỊNH QUY TRÌNH SẢN XUẤT
HỒ SƠ ĐĂNG KÝ THUỐC
BÁO CÁO THẨM ĐỊNH QUY TRÌNH SẢN XUẤT Tên sản phẩm
VIÊN NÉN BAO PHIM CETAD 10
Thành phần
Cetirizin hydroclorid ........................... 10 mg
Mã số tài liệu Lần ban hành Trang
18 / 49
(**) Đánh giá khả năng trơn chảy và chịu nén Mức độ trơn chảy
CI
HR
< 10
1,00 – 1,11
Tốt
11 – 15
1,12 – 1,18
Khá
16 – 20
1,19 – 1,25
Chảy được
21 – 25
1,26 – 1,34
Kém
26 - 31
1,35 – 1,45
Rất kém
32 – 37
1,46 – 1,59
Rất tốt
11. KẾ HOẠCH LẤY MẪU: 11.1. Tóm tắt kế hoạch lấy mẫu: GIAI ĐOẠN
KẾ HOẠCH LẤY MẪU
PHÉP THỬ
THỰC HIỆN
Trộn ban đầu
Kết thúc trộn: Lấy 6 vị trí Mỗi mẫu: 5 - 10 g
Sấy cốm
Sau 5 - 10 phút sấy, kết thúc lấy mẫu (trên, giữa, dưới trộn chung). Độ ẩm (2) Mỗi mẫu: 2 - 3 g.
IPC
Kết thúc trộn: Lấy 10 vị trí Mỗi mẫu: 5 - 10 g
IPC: Lấy mẫu QC: Kiểm
Trộn hoàn tất
Dập viên
Độ phân tán hàm lượng (1)
Độ phân tán hàm lượng (3)
IPC: Lấy mẫu QC: Kiểm
Lấy 3 mẫu (1 trên, 1 giữa, 1 dưới). Đo kích thước hạt (12.1) Mỗi mẫu: 100 g/ mẫu Lấy 3 mẫu (1 trên, 1 giữa, 1 dưới). Độ trơn chảy (12.2) IPC Mỗi mẫu: 50 g/ mẫu Lấy 3 mẫu (1 trên, 1 giữa, 1 dưới). Tỷ trọng (12.3) Mỗi mẫu: 100 g/mẫu Lấy mẫu phân tầng: Mỗi 30 phút đến Tính chất khi kết thúc (KT). Khối lượng viên (cân từng IPC Số lượng: 10 viên/ mẫu viên) Tính chất IPC, sản xuất Lấy mẫu mỗi 60 phút Độ cứng Số lượng: 40 viên/ mẫu Độ rã IPC Độ mài mòn Lấy mẫu ngẫu nhiên ở nhiều vị trí trộn chung thành 1 mẫu. Số lượng: 60 viên/ mẫu, 1 lần sau khi dập viên
Tính chất
IPC
Độ đồng đều khối lượng Độ hòa tan Định lượng
IPC: Lấy mẫu QC: Kiểm
CETAD 10 - BÁO CÁO THẨM ĐỊNH QUY TRÌNH SẢN XUẤT
HỒ SƠ ĐĂNG KÝ THUỐC
BÁO CÁO THẨM ĐỊNH QUY TRÌNH SẢN XUẤT Tên sản phẩm
VIÊN NÉN BAO PHIM CETAD 10
Thành phần
Cetirizin hydroclorid ........................... 10 mg
Dịch bao phim
Bao phim
Ép vỉ
Mã số tài liệu Lần ban hành Trang
19 / 49
Chỉ tiêu đánh giá dịch bao (12.4): Lấy 1 mẫu/ 1 nồi dịch bao (lấy ngẫu Tính chất nhiên ở nhiều vị trí, trộn chung thành 1 IPC: Lấy mẫu Màng bao phim mẫu). QC: Kiểm Cắn sau khi bay hơi Số lượng: 200 g/ mẫu pH Giới hạn nhiễm khuẩn Cân tổng khối lượng viên trước và sau Độ tăng khối lượng viên bao IPC khi bao Tính chất IPC, sản xuất Độ rã Lấy 1 mẫu/1 nồi bao (lấy ngẫu nhiên ở IPC Độ ẩm viên nhiều vị trí, trộn chung thành 1 mẫu). Độ đồng đều hàm lượng Số lượng: 90 viên/ mẫu IPC: Lấy mẫu Độ hòa tan QC: Kiểm Định lượng Tính chất, số lô, hạn dùng IPC, sản xuất Lấy mẫu phân tầng: Mỗi 60 phút. Số lượng: 2 nhịp/ mẫu Độ kín (12.5) IPC
11.2. Vị trí lấy mẫu: (1) Trộn khô:
(2) Độ ẩm:
A
Lớp trên
B
Lớp giữa
C
Lớp dưới
CETAD 10 - BÁO CÁO THẨM ĐỊNH QUY TRÌNH SẢN XUẤT
HỒ SƠ ĐĂNG KÝ THUỐC
BÁO CÁO THẨM ĐỊNH QUY TRÌNH SẢN XUẤT Tên sản phẩm
VIÊN NÉN BAO PHIM CETAD 10
Thành phần
Cetirizin hydroclorid ........................... 10 mg
Mã số tài liệu Lần ban hành Trang
(3) Trộn hoàn tất:
1/2 1/4
2
1 4 7
3
Lớp giữa/ Middle
6
5
8
9
Lớp trên/ Top
Lớp dưới/ Bottom
10
12. PHƯƠNG PHÁP KIỂM NGHIỆM (12.1) Đo kích thước hạt: Cân chính xác khoảng 100 ± 0,1 g cốm (M) cho vào bộ rây của máy lắc rây Ro-Tap RX 29-10 gồm 6 rây 1400 µm, 710 µm, 500 µm, 355 µm, 250 µm và 90 µm, đường kính mỗi rây 200 mm, vận hành máy 5 phút cân khối lượng cốm trên mỗi rây. Làm lặp lại thêm 2 lần nữa. Tính giá trị trung bình của 3 lần thử.
(12.2) Độ trơn chảy: Cân chính xác 50 g cốm cho vào phễu đo của máy đo độ trơn chảy, mở lá chắn dưới phễu cho cốm chảy tự do xuống, đo góc α (tính tgα dựa vào chiều cao và độ rộng của khối cốm từ đó suy ra góc α) . Làm lặp lại thêm 2 lần nữa. Tính trung bình.
CETAD 10 - BÁO CÁO THẨM ĐỊNH QUY TRÌNH SẢN XUẤT
20 / 49
HỒ SƠ ĐĂNG KÝ THUỐC
BÁO CÁO THẨM ĐỊNH QUY TRÌNH SẢN XUẤT Tên sản phẩm
VIÊN NÉN BAO PHIM CETAD 10
Thành phần
Cetirizin hydroclorid ........................... 10 mg
Mã số tài liệu Lần ban hành Trang
21 / 49
(12.3) Đo tỷ trọng: (Máy đo tỷ trọng JV 1000) Cân chính xác khoảng 100 g cốm cho vào ống đong của máy đo, ghi thể tích của cốm (thể tích không gõ). Cho máy chạy đến khi ngừng rung (tốc độ gõ: 250 nhịp/phút, thời gian gõ: 3 phút) đọc thể tích của cốm trên ống đong (thể tích gõ). Làm lặp lại thêm 2 lần nữa lấy giá trị trung bình. Tính tỷ trong khối (Dkhông gõ) và tỷ trọng gõ (Dgõ) từ đó tính chỉ số nén Carr và chỉ số Hausner. Tỷ trọng khối: Dkhông gõ (g/ ml): m (g)/ Vkhông gõ (ml) (Trong đó: m là khối lượng cốm cho vào ống đong, V là thể tích của cốm đo không gõ) Tỷ trọng gõ: Dgõ (g/ ml): m (g)/ Vgõ (ml) (Trong đó: m là khối lượng cốm cho vào ống đong, V là thể tích của cốm đo gõ) Chỉ số nén Carr (CI) =
Dgõ - Dkhông gõ Dgõ
Chỉ số Hausner (HR) =
Dgõ Dkhông gõ
x 100
(12.4) Phép thử dịch bao: Tính chất: Đánh giá bằng cảm quan. Màng bao phim: Lấy 1 ml dung dịch để lên trên một đĩa thủy tinh và để yên đến khô. Lớp màng màu trắng, dẻo được hình thành. Cắn sau khi bay hơi: Dùng một chén cân có nắp mài làm bì đựng chế phẩm, sấy bì trong 30 phút trong dụng cụ sấy ở nhiệt độ 110oC, sau đó cân để xác định khối lượng bì (m1) Cân khoảng 1,0 g (sai số ± 10%) (m) chế phẩm cho vào bì, dàn mỏng đem sấy trong dụng cụ sấy ở 110oC trong 5 giờ, để nguội trong bình hút ẩm có silicagel tới nhiệt độ phòng, cân ngay, ta được m2 % Cắn =
m 2 − m1 × 100% m
pH: Lấy 50 ml dịch bao lót sau khi pha tiến hành đo pH
Giới hạn nhiễm khuẩn: Thử theo quy trình Q.KN.3001 (DĐVN IV, PL 13.6) (12.5) Thử độ kín vỉ: Cho 3 L dung dịch xanh methylene (0,1%) vào bình hút chân không. Cho số vỉ cần thử độ kín vào trong bình, dùng lưới nhôm đặt lên các vỉ sao cho vỉ ngập trong dung dịch xanh methylene (0,1%), đậy nắp bình lại. CETAD 10 - BÁO CÁO THẨM ĐỊNH QUY TRÌNH SẢN XUẤT
HỒ SƠ ĐĂNG KÝ THUỐC
BÁO CÁO THẨM ĐỊNH QUY TRÌNH SẢN XUẤT Tên sản phẩm
VIÊN NÉN BAO PHIM CETAD 10
Thành phần
Cetirizin hydroclorid ........................... 10 mg
Mã số tài liệu Lần ban hành Trang
22 / 49
Khóa van, bật công tắc motor điện. Tiến hành hút chân không cho tới khi kim đồng hồ chỉ từ -35 cmHg đến -40 cmHg. Tắt công tắc motor điện, để yên 4-5 phút, sau đó mở van từ từ cho không khí vào trong nồi đến khi kim đồng hồ trở về 0 cmHg. Mở nắp bình, lấy lưới nhôm ra, lấy các vỉ đã thử, dùng khăn sạch lau khô. Đối với vỉ Nhôm - Nhôm: bóc vỉ ra, vỉ đạt độ kín khi không có viên nào bị dính hoặc thấm dung dịch màu xanh. Các chỉ tiêu còn lại phép thử theo dược điển Việt Nam và theo phương pháp kiểm nghiệm thành phẩm Q.NC.4003.
CETAD 10 - BÁO CÁO THẨM ĐỊNH QUY TRÌNH SẢN XUẤT
HỒ SƠ ĐĂNG KÝ THUỐC
BÁO CÁO THẨM ĐỊNH QUY TRÌNH SẢN XUẤT Tên sản phẩm
VIÊN NÉN BAO PHIM CETAD 10
Thành phần
Cetirizin hydroclorid ........................... 10 mg
Mã số tài liệu Lần ban hành Trang
23 / 49
13. BẢNG TỔNG HỢP KẾT QUẢ THỬ NGHIỆM 13.1. Trộn ban đầu Chỉ tiêu - Yêu cầu
Lô NC-04
Kết quả Lô NC-05
Lô NC-06
Tính chất: Cốm màu trắng, đồng nhất
Độ phân tán hàm lượng: – Cetirizin hydroclorid 7,94 – 8,78 % trong cốm, RSD ≤ 5,0%
KẾT LUẬN
Vị trí A: Vị trí B: Vị trí C: Vị trí D:
7,51% 7,52%
Vị trí E: Vị trí F: Min: Max:
7,51% 7,50%
7,53% 7,49%
7,49% 7,53%
7,51% TB: 0,18% RSD: ĐẠT KHÔNG ĐẠT
Vị trí A: Vị trí B: Vị trí C: Vị trí D:
7,51% 7,54%
Vị trí E: Vị trí F: Min: Max:
7,55% 7,53%
7,48% 7,48%
7,48% 7,55%
7,52% TB: 0,41% RSD: ĐẠT KHÔNG ĐẠT
Vị trí A: Vị trí B: Vị trí C: Vị trí D:
7,49% 7,54%
Vị trí E: Vị trí F: Min: Max:
7,48% 7,48%
7,54% 7,50%
7,48% 7,54%
7,51% TB: 0,38% RSD: ĐẠT KHÔNG ĐẠT
13.2. Sấy cốm Chỉ tiêu - Yêu cầu Độ ẩm (%): 1,0 - 2,0% KẾT LUẬN
Kết quả Lô NC-04
Lô NC-05
Lô NC-06
1,22%
1,35%
1,11%
ĐẠT KHÔNG ĐẠT
ĐẠT KHÔNG ĐẠT
ĐẠT KHÔNG ĐẠT
CETAD 10 - BÁO CÁO THẨM ĐỊNH QUY TRÌNH SẢN XUẤT
HỒ SƠ ĐĂNG KÝ THUỐC
BÁO CÁO THẨM ĐỊNH QUY TRÌNH SẢN XUẤT Tên sản phẩm
VIÊN NÉN BAO PHIM CETAD 10
Thành phần
Cetirizin hydroclorid ........................... 10 mg
Mã số tài liệu Lần ban hành Trang
24 / 49
13.3. Trộn hoàn tất: Chỉ tiêu - Yêu cầu
Lô NC-04
Kết quả Lô NC-05
Lô NC-06
Tính chất: Cốm màu trắng, đồng nhất
Độ phân tán hàm lượng: – Cetirizin hydroclorid: 7,34 – 8,06% trong cốm, RSD ≤ 5,0%
Vị trí 1: Vị trí 2:
7,43% 7,43%
Vị trí 1: Vị trí 2:
7,46% 7,39%
Vị trí 1: Vị trí 2:
7,40% 7,46%
Vị trí 3: Vị trí 4:
7,41% 7,41%
Vị trí 3: Vị trí 4:
7,40% 7,43%
Vị trí 3: Vị trí 4:
7,43% 7,43%
Vị trí 5: Vị trí 6:
7,41% 7,42%
Vị trí 5: Vị trí 6:
7,45% 7,42%
Vị trí 5: Vị trí 6:
7,44% 7,44%
Vị trí 7: Vị trí 8: Vị trí 9: Vị trí 10: Min:
7,41% 7,42% 7,43% 7,43% 7,41% 7,43% 7,42%
Vị trí 7: Vị trí 8: Vị trí 9: Vị trí 10: Min:
7,40% 7,40% 7,40% 7,42% 7,39% 7,46% 7,42%
Vị trí 7: Vị trí 8: Vị trí 9: Vị trí 10: Min:
7,46% 7,46% 7,41% 7,43% 7,40% 7,46% 7,44%
Max: TB:
KẾT LUẬN
0,40% RSD: ĐẠT KHÔNG ĐẠT
Max: TB:
0,54% RSD: ĐẠT KHÔNG ĐẠT
Max: TB:
0,28% RSD: ĐẠT KHÔNG ĐẠT
CETAD 10 - BÁO CÁO THẨM ĐỊNH QUY TRÌNH SẢN XUẤT
HỒ SƠ ĐĂNG KÝ THUỐC
BÁO CÁO THẨM ĐỊNH QUY TRÌNH SẢN XUẤT Tên sản phẩm
VIÊN NÉN BAO PHIM CETAD 10
Thành phần
Cetirizin hydroclorid ........................... 10 mg
Mã số tài liệu Lần ban hành Trang
25 / 49
Phân bố kích thước hạt: Lô
Lần 1 2
NC-07
3 TB % 1 2
NC-08
3 TB % 1 2
NC-09
3 TB
KL cốm
100,07 g 99,91 g 99,96 g 99,91 g 99,97 g 100,00 g 99,94 g 99,97 g 100,09 g 99,98 g 100,10 g 100,06 g
%
> 710 µm
500 - 710 µm
Phân bố kích thước hạt 355 - 500 250 - 355 µm µm
0,00 g
1,30 g
2,50 g
15,99 g
53,09 g
27,19 g
0,00 g 0,00 g 0,00 g 0,00% 0,00 g
1,73 g 1,82 g 1,62 g 1,62% 1,42 g
2,51 g 2,53 g 2,51 g 2,51% 2,45 g
16,31 g 15,55 g 15,95 g 15,96% 20,20 g
52,07 g 53,11 g 52,76 g 52,81% 50,33 g
27,29 g 26,95 g 27,14 g 27,16% 25,57 g
0,00 g
1,82 g
2,49 g
21,15 g
52,39 g
22,15 g
0,00 g 0,00 g 0,00%
1,67 g 1,64 g 1,64%
2,52 g 2,49 g 2,49%
18,03 g 19,79 g 19,80%
49,20 g 50,64 g 50,66%
28,52 g 25,41 g 25,42%
0,00 g
1,77 g
2,50 g
17,02 g
55,90 g
22,90 g
0,00 g
2,18 g
2,45 g
16,90 g
56,85 g
21,60 g
0,00 g
1,56 g
2,43 g
18,03 g
57,16 g
20,92 g
0,00 g
1,84 g
2,46 g
17,32 g
56,64 g
21,81 g
0,00%
1,84%
2,46%
17,31%
56,61%
21,80%
90 - 250 µm
< 90 µm
Kết quả Lô
Cốm qua rây 250 µm
Cốm qua rây 90 µm
NC-07 NC-08 NC-09
72,84% 74,58% 78,20%
27,16% 25,42% 21,80%
ĐẠT KHÔNG ĐẠT
KẾT LUẬN Độ trơn chảy của cốm: Lần đo
Đo góc nghỉ α (0)
Lần 1
Lô NC-04 30,09
Lô NC-05 34,11
Lô NC-06 32,79
Lần 2 Lần 3
31,88 30,69
35,43 33,86
33,03 35,55
Kết quả
30,89
34,47
33,79
CETAD 10 - BÁO CÁO THẨM ĐỊNH QUY TRÌNH SẢN XUẤT
HỒ SƠ ĐĂNG KÝ THUỐC
BÁO CÁO THẨM ĐỊNH QUY TRÌNH SẢN XUẤT Tên sản phẩm
VIÊN NÉN BAO PHIM CETAD 10
Thành phần
Cetirizin hydroclorid ........................... 10 mg
KẾT LUẬN
ĐẠT KHÔNG ĐẠT
ĐẠT KHÔNG ĐẠT
Mã số tài liệu Lần ban hành Trang ĐẠT KHÔNG ĐẠT
CETAD 10 - BÁO CÁO THẨM ĐỊNH QUY TRÌNH SẢN XUẤT
26 / 49
HỒ SƠ ĐĂNG KÝ THUỐC
BÁO CÁO THẨM ĐỊNH QUY TRÌNH SẢN XUẤT Tên sản phẩm
VIÊN NÉN BAO PHIM CETAD 10
Thành phần
Cetirizin hydroclorid ........................... 10 mg
Mã số tài liệu Lần ban hành Trang
27 / 49
Tỷ trọng cốm: Lô NC-04
m (g)
Vkhông gõ (ml)
Vgõ (ml)
Dkhông gõ (g/ml)
Dgõ (g/ml)
Chỉ số nén CI
Chỉ số Hausner
Lần 1 Lần 2
100,04 99,94 100,09 99,94 100,09 100,02
215 215 215 215 215 215,00
183 180 183 180 183 182,00
0,47 0,46 0,47 0,46 0,47 0,47
0,55 0,56 0,55 0,55 0,56 0,55
14,88 16,28 14,88 14,88 16,28 15,35
1,17 1,19 1,17 1,17 1,19 1,18
Lần 3 Min Max TB Kết luận
ĐẠT KHÔNG ĐẠT
Lô NC-05
m (g)
Vkhông gõ (ml)
Vgõ (ml)
Dkhông gõ (g/ml)
Dgõ (g/ml)
Chỉ số nén CI
Chỉ số Hausner
Lần 1 Lần 2 Lần 3
100,06 100,03 99,95 99,95 100,06
219 218 219 218 219
181 183 180 180 183
0,46 0,46 0,46 0,46 0,46
0,55 0,55 0,56 0,55 0,56
17,35 16,06 17,81 16,06 17,81
1,21 1,19 1,22 1,19 1,22
181,33
0,46
0,55
17,07
1,21
Min Max TB Kết luận
100,01 218,67 ĐẠT KHÔNG ĐẠT
Lô NC-06
m (g)
Vkhông gõ (ml)
Vgõ (ml)
Dkhông gõ (g/ml)
Dgõ (g/ml)
Chỉ số nén CI
Chỉ số Hausner
Lần 1 Lần 2 Lần 3
100,08 99,95 99,99 99,95 100,08 100,01
221 222 224 221 224 222,33
180 181 179 179 181 180,00
0,45 0,45 0,45 0,45 0,45 0,45
0,56 0,55 0,56 0,55 0,56 0,56
18,55 18,47 20,09 18,47 20,09 19,04
1,23 1,23 1,25 1,23 1,25 1,24
Min Max TB Kết luận
ĐẠT KHÔNG ĐẠT
CETAD 10 - BÁO CÁO THẨM ĐỊNH QUY TRÌNH SẢN XUẤT
HỒ SƠ ĐĂNG KÝ THUỐC
BÁO CÁO THẨM ĐỊNH QUY TRÌNH SẢN XUẤT Tên sản phẩm
VIÊN NÉN BAO PHIM CETAD 10
Thành phần
Cetirizin hydroclorid ........................... 10 mg
Mã số tài liệu Lần ban hành Trang
28 / 49
13.4. Dập viên Nhân viên IPC thực hiện: Khối lượng viên trung bình (n = 10): 130,00 mg ± 4,0%: 124,80 – 135,20 mg Khối lượng viên: 130,00 mg ± 10%: 117,00 – 143,00 mg Lô NC-04 Khối lượng viên (mg)
Thời điểm
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
TB
Min
Max
0
135
134
134
134
133
134
138
135
1 33
1 36
134,6
133
138
30
133
134
133
133
134
139
133
131
1 39
133
134,2
131
139
60
139
131
133
134
133
134
135
136
1 32
1 38
134,5
131
139
90
135
132
134
133
139
139
133
139
1 38
1 32
135,4
132
139
120
132
136
134
133
138
136
134
133
1 35
1 36
134,7
132
138
150
133
134
136
138
133
134
135
136
1 38
133
135
133
138
180
136
139
133
133
138
135
134
131
1 33
1 39
135,1
131
139
210
139
135
134
139
132
135
131
133
1 35
1 31
134,4
131
139
240
134
132
133
134
136
132
134
133
1 33
1 39
134
132
139
270
133
139
131
139
139
136
132
138
1 39
1 39
136,5
131
139
300
133
136
135
139
136
139
131
138
1 36
133
135,6
131
139
330
132
133
138
134
132
133
139
132
1 35
1 38
134,6
132
139
360
132
135
139
133
136
132
132
135
1 36
1 35
134,5
132
139
390
135
138
134
138
135
133
138
131
1 32
133
134,7
131
138
420
133
131
139
135
131
138
133
134
1 33
1 38
134,5
131
139
450
131
132
131
134
135
135
136
139
1 38
1 39
135
131
139
480
131
133
135
132
132
135
131
135
1 34
1 32
133
131
135
510
133
135
138
131
133
138
133
133
1 39
1 35
134,8
131
139
540
136
131
134
133
133
131
139
133
1 33
1 32
133,5
131
139
570
138
133
138
138
133
136
135
139
1 32
133
135,5
132
139
600
139
135
136
134
134
132
131
133
1 34
1 36
134,4
131
139
Kết thúc
134
139
134
133
131
135
138
131
133
1 32
134
131
139
(phút)
CETAD 10 - BÁO CÁO THẨM ĐỊNH QUY TRÌNH SẢN XUẤT
HỒ SƠ ĐĂNG KÝ THUỐC
BÁO CÁO THẨM ĐỊNH QUY TRÌNH SẢN XUẤT Tên sản phẩm
VIÊN NÉN BAO PHIM CETAD 10
Thành phần
Cetirizin hydroclorid ........................... 10 mg
Mã số tài liệu Lần ban hành Trang
29 / 49
B e tw e e n / W ith in C a p a b ility S ix p a c k R e p o rt fo r C 1 . .... C 1 0 In d iv id u a ls C h a rt o f S u b g ro u p M e a n s
C a p a b ilit y H is t o g ra m LS L
178
USL
I n d iv id u a l V a lu e
U C L= 1 7 7 ,3 6 8
O ve r a ll B /W
176
S p e cifica tio n s LS L 1 6 1 ,8 8 U S L 1 8 8 ,8 1
_ X = 1 7 5 ,1 1 4 174 LC L= 1 7 2 ,8 5 9 1
3
5
7
9
11
13
15
17
19
21
164
168
172
M o vin g R a n g e C h a rt o f S u b g ro u p M e a n s M o v in g R a n g e
180
184
188
N o rm a l P ro b P lo t A D : 3,848, P: < 0,005
U C L= 2 ,7 6 9 2
__ M R = 0 ,8 4 8
1
0
LC L= 0 1
3
5
7
9
11
13
15
17
19
21
170
175
U C L= 4 ,2 6 8
3 ,0
_ S = 2 ,4 8 7
1 ,5
S tD e v O ve r a ll 2 ,5 5 0 Btw 0 W ith in 2 ,5 3 0 B/W 2 ,5 3 0
O v e ra ll
B /W
S p ec s LC L= 0 ,7 0 6 1
3
5
7
9
11
13
15
180
185
C a p a b ilit y P lo t
S C h a rt o f A ll D a t a 4 ,5
S a m p le S tD e v
176
17
19
21
Kết quả: Cp, Cpk > 1,33 (quy trình có thể chấp nhận được)
CETAD 10 - BÁO CÁO THẨM ĐỊNH QUY TRÌNH SẢN XUẤT
C a p a S ta ts Pp 1 ,7 6 Ppk 1 ,7 3 C pm * PPM -O 0 ,1 4 Cp 1 ,7 7 C pk 1 ,7 4 P P M - B/ W 0 ,1 1
HỒ SƠ ĐĂNG KÝ THUỐC
BÁO CÁO THẨM ĐỊNH QUY TRÌNH SẢN XUẤT Tên sản phẩm
VIÊN NÉN BAO PHIM CETAD 10
Thành phần
Cetirizin hydroclorid ........................... 10 mg
Mã số tài liệu Lần ban hành Trang
30 / 49
Lô NC-05 Khối lượng viên (mg)
Thời điểm
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
TB
Min
Max
0
134
132
139
139
138
135
134
138
1 35
1 34
134,6
133
138
30
136
133
134
134
139
131
139
133
1 36
1 38
134,2
131
139
60
135
138
134
139
131
132
135
138
1 35
1 34
134,5
131
139
90
133
132
131
139
133
136
131
135
1 33
1 38
135,8
132
139
120
133
138
136
132
139
138
139
139
1 36
133
135,3
131
139
150
131
139
131
135
139
132
133
139
1 34
1 35
135,1
131
139
180
136
136
139
131
133
133
135
136
133
1 32
134,1
131
139
210
136
133
131
136
139
132
133
134
1 39
1 33
136,3
132
139
240
135
139
139
131
136
131
136
134
1 33
1 38
134,8
131
139
270
139
135
133
138
133
132
134
133
1 31
133
134,4
131
139
300
131
138
133
136
132
138
136
132
1 35
1 35
134,6
131
139
330
132
138
131
131
135
132
131
132
1 35
1 31
135,2
131
139
360
133
139
134
133
135
133
139
132
1 33
1 38
134,1
131
139
390
132
132
134
136
139
134
138
138
1 36
1 32
134,6
131
138
420
134
132
138
135
132
134
136
139
1 33
1 34
132,8
131
138
450
136
138
133
133
134
134
138
133
1 39
1 36
134,9
132
139
480
132
136
131
136
138
134
133
131
1 32
1 34
135,1
132
139
510
132
136
135
136
134
132
133
139
1 33
1 38
134,7
132
139
540
131
133
136
133
132
139
136
132
133
1 39
135,4
133
139
570
131
134
135
132
133
138
138
138
1 36
133
133,7
131
138
600
133
134
133
138
136
135
132
131
1 33
1 35
134,8
132
139
Kết thúc
132
132
133
132
133
138
133
136
1 33
1 34
134,4
131
139
(phút)
CETAD 10 - BÁO CÁO THẨM ĐỊNH QUY TRÌNH SẢN XUẤT
HỒ SƠ ĐĂNG KÝ THUỐC
BÁO CÁO THẨM ĐỊNH QUY TRÌNH SẢN XUẤT Tên sản phẩm
VIÊN NÉN BAO PHIM CETAD 10
Thành phần
Cetirizin hydroclorid ........................... 10 mg
Mã số tài liệu Lần ban hành Trang
31 / 49
B e tw e e n / W ith in C a p a b ility S ix p a c k R e p o rt fo r C 1 . .... C 1 0 In d iv id u a ls C h a rt o f S u b g ro u p M e a n s
C a p a b ilit y H is t o g ra m
I n d iv id u a l V a lu e
U C L= 1 7 7 ,4 0 7
LS L
USL
O ve r a ll B /W
176 _ X = 1 7 4 ,9 5
S p e cifica tio n s LS L 1 6 1 ,8 8 U S L 1 8 8 ,8 1
174 LC L= 1 7 2 ,4 9 3 172 1
3
5
7
9
11
13
15
17
19
21
164
168
172
M o vin g R a n g e C h a rt o f S u b g ro u p M e a n s M o v in g R a n g e
180
184
188
N o rm a l P ro b P lo t A D : 4,607, P: < 0,005
U C L= 3 ,0 1 8
3 ,0
1 ,5 __ M R = 0 ,9 2 4 LC L= 0
0 ,0 1
3
5
7
9
11
13
15
17
19
21
165
170
175
4 ,5
U C L= 4 ,4 4 4
3 ,0
_ S = 2 ,5 8 9
1 ,5
S tD e v O ve r a ll 2 ,6 0 0 Btw 0 W ith in 2 ,6 0 6 B/W 2 ,6 0 6
O v e ra ll
B /W
S p ec s LC L= 0 ,7 3 5 1
3
5
7
9
11
13
15
180
C a p a b ilit y P lo t
S C h a rt o f A ll D a t a
S a m p le S tD e v
176
17
19
21
Kết quả: Cp, Cpk > 1,33 (quy trình có thể chấp nhận được)
CETAD 10 - BÁO CÁO THẨM ĐỊNH QUY TRÌNH SẢN XUẤT
C a p a S ta ts Pp 1 ,7 3 Ppk 1 ,6 8 C pm * PPM -O 0 ,3 0 Cp 1 ,7 2 C pk 1 ,6 7 P P M - B/ W 0 ,3 2
HỒ SƠ ĐĂNG KÝ THUỐC
BÁO CÁO THẨM ĐỊNH QUY TRÌNH SẢN XUẤT Tên sản phẩm
VIÊN NÉN BAO PHIM CETAD 10
Thành phần
Cetirizin hydroclorid ........................... 10 mg
Mã số tài liệu Lần ban hành Trang
32 / 49
Lô NC-06 Khối lượng viên (mg)
Thời điểm
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
TB
Min
Max
0
133
133
133
132
132
133
133
138
1 33
1 32
133,2
132
138
30
131
131
138
133
132
135
134
138
1 38
1 33
134,3
131
138
60
136
134
139
131
134
134
133
132
1 31
1 35
133,9
131
139
90
131
133
134
131
134
131
139
139
1 33
1 35
134
131
139
120
136
136
133
134
133
134
133
131
1 35
1 35
134
131
136
150
133
134
138
134
134
133
132
138
133
1 33
134,2
132
138
180
132
133
132
139
134
132
139
135
1 36
1 33
134,5
132
139
210
136
138
135
131
133
138
138
139
1 33
1 36
135,7
131
139
240
133
135
133
133
139
134
139
133
1 32
1 33
134,4
132
139
270
131
131
132
131
136
133
136
138
1 35
1 32
133,5
131
138
300
138
139
132
135
132
132
131
133
1 35
1 36
134,3
131
139
330
134
136
134
135
132
139
133
133
1 38
1 36
135
132
139
360
139
133
132
138
131
139
136
134
1 36
1 34
135,2
131
139
390
133
135
132
136
132
133
135
133
1 33
1 34
133,6
132
136
420
133
139
133
131
135
135
133
133
1 33
1 34
133,9
131
139
450
138
139
135
138
134
133
132
135
133
1 32
134,9
132
139
480
139
133
135
134
131
133
138
134
1 38
1 31
134,6
131
139
510
138
131
132
133
135
135
132
134
1 36
1 35
134,1
131
138
540
133
133
133
133
136
138
134
135
133
1 34
134,2
133
138
570
138
138
133
139
131
133
133
138
1 32
1 36
135,1
131
139
600
135
138
138
132
135
139
134
131
1 35
1 32
134,9
131
139
Kết thúc
139
138
138
132
133
134
136
136
1 34
1 38
135,8
132
139
(phút)
CETAD 10 - BÁO CÁO THẨM ĐỊNH QUY TRÌNH SẢN XUẤT
HỒ SƠ ĐĂNG KÝ THUỐC
BÁO CÁO THẨM ĐỊNH QUY TRÌNH SẢN XUẤT Tên sản phẩm
VIÊN NÉN BAO PHIM CETAD 10
Thành phần
Cetirizin hydroclorid ........................... 10 mg
Mã số tài liệu Lần ban hành Trang
33 / 49
B e tw e e n / W ith in C a p a b ility S ix p a c k R e p o rt fo r C 1 . .... C 1 0 In d iv id u a ls C h a rt o f S u b g ro u p M e a n s
C a p a b ilit y H is t o g ra m
I n d iv id u a l V a lu e
1 7 7 ,0
U C L= 1 7 6 ,8 2 4
1 7 5 ,5
LS L
USL
O ve r a ll B /W S p e cifica tio n s LS L 1 6 1 ,8 8 U S L 1 8 8 ,8 1
_ X = 1 7 4 ,9 5
1 7 4 ,0 LC L= 1 7 3 ,0 7 6 1
3
5
7
9
11
13
15
17
19
21
164
168
172
M o vin g R a n g e C h a rt o f S u b g ro u p M e a n s
176
180
184
188
N o rm a l P ro b P lo t A D : 4,098, P: < 0,005
U C L= 2 ,3 0 3
M o v in g R a n g e
2
1
__ M R = 0 ,7 0 5
0
LC L= 0 1
3
5
7
9
11
13
15
17
19
21
170
U C L= 4 ,2 8 6
3 ,0
_ S = 2 ,4 9 7
1 ,5
S tD e v O ve r a ll 2 ,4 9 2 Btw 0 W ith in 2 ,5 2 8 B/W 2 ,5 2 8
O v e ra ll
B /W
S p ec s LC L= 0 ,7 0 8 1
3
5
7
9
11
13
15
180
185
C a p a b ilit y P lo t
S C h a rt o f A ll D a t a 4 ,5
S a m p le S tD e v
175
17
19
21
Kết quả: Cp, Cpk > 1,33 (quy trình có thể chấp nhận được)
CETAD 10 - BÁO CÁO THẨM ĐỊNH QUY TRÌNH SẢN XUẤT
C a p a S ta ts Pp 1 ,8 0 Ppk 1 ,7 5 C pm * PPM -O 0 ,0 9 Cp 1 ,7 8 C pk 1 ,7 2 P P M - B/ W 0 ,1 4
HỒ SƠ ĐĂNG KÝ THUỐC
BÁO CÁO THẨM ĐỊNH QUY TRÌNH SẢN XUẤT Tên sản phẩm
VIÊN NÉN BAO PHIM CETAD 10
Thành phần
Cetirizin hydrochlorid ......................... 10 mg
Mã số tài liệu Lần ban hành Trang
34 / 49
Độ cứng Lô NC-04 Thời điểm (phút)
Độ cứng viên (Giới hạn chấp nhận: 0,05 – 0,08 kgf/cm2)
0
1 0,06
2 0,08
3 0,05
4 0,08
5 0,07
6 0,07
7 0,06
8 0,08
9 0,07
10 0,06
Min 0,05 0,05 0,05
Max 0,08 0,08 0,08
60 120
0,07 0,08
0,05 0,05
0,06 0,07
0,05 0,07
0,08 0,07
0,08 0,06
0,07 0,07
0,05 0,05
0,08 0,05
0,07 0,05
180 240
0,05 0,08
0,06 0,07
0,07 0,08
0,08 0,06
0,08 0,05
0,07 0,07
0,08 0,08
0,07 0,08
0,06 0,07
0,08 0,05
0,05 0,05 0,05 0,05
0,08 0,08 0,08 0,08
300 360
0,05 0,06
0,05 0,07
0,05 0,08
0,07 0,07
0,06 0,07
0,08 0,07
0,05 0,06
0,08 0,05
0,07 0,08
0,05 0,06
420 480
0,07 0,05
0,08 0,08
0,05 0,07
0,08 0,05
0,05 0,06
0,08 0,07
0,07 0,07
0,05 0,07
0,07 0,08
0,07 0,07 0,08 0,06
0,05 0,05 0,05 0,05
0,08 0,08 0,08 0,08
540 600
0,06 0,07
0,05 0,07
0,08 0,06
0,08 0,05
0,07 0,07
0,08 0,07
0,08 0,06
0,08 0,08
0,05 0,07
Kết thúc KẾT LUẬN
0,05
0,08
0,07
0,05
0,08
0,08
0,07
0,05
0,08
0,07
0,05
0,08
Min 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05
Max 0,08
0,05 0,05 0,05 0,05
0,08 0,08 0,08 0,08
0,05 0,05 0,05
0,08 0,08 0,08
ĐẠT KHÔNG ĐẠT
Lô NC-05 Thời điểm (phút)
Độ cứng viên (Giới hạn chấp nhận: 0,05 – 0,08 kgf/cm2)
0
1 0,05
2 0,08
3 0,07
4 0,05
5 0,08
6 0,08
7 0,07
8 0,05
9 0,08
10 0,07
60 120
0,07 0,08
0,05 0,05
0,06 0,07
0,05 0,07
0,08 0,07
0,08 0,06
0,07 0,07
0,05 0,05
0,08 0,05
0,07 0,05
180 240
0,05 0,08
0,06 0,07
0,07 0,08
0,08 0,06
0,08 0,05
0,07 0,07
0,08 0,08
0,07 0,08
0,06 0,07
0,08 0,05
300 360
0,06 0,05
0,08 0,05
0,05 0,05
0,08 0,07
0,07 0,06
0,07 0,08
0,06 0,05
0,08 0,08
0,07 0,07
0,06 0,05
420 480
0,06 0,06
0,07 0,05
0,08 0,08
0,07 0,08
0,07 0,07
0,07 0,08
0,06 0,08
0,05 0,08
0,08 0,05
0,06 0,08
540 600
0,05 0,07
0,08 0,08
0,07 0,05
0,05 0,08
0,06 0,05
0,07 0,08
0,07 0,07
0,07 0,05
0,08 0,07
0,07 0,07
Kết thúc KẾT LUẬN
0,07
0,07
0,06
0,05
0,07
0,07
0,06
0,08
0,07
0,06
ĐẠT KHÔNG ĐẠT
Lô NC-06 CETAD 10 - BÁO CÁO THẨM ĐỊNH QUY TRÌNH SẢN XUẤT
0,08 0,08 0,08 0,08
HỒ SƠ ĐĂNG KÝ THUỐC
BÁO CÁO THẨM ĐỊNH QUY TRÌNH SẢN XUẤT Tên sản phẩm
VIÊN NÉN BAO PHIM CETAD 10
Thành phần
Cetirizin hydrochlorid ......................... 10 mg
Mã số tài liệu Lần ban hành Trang
1 0,05
2 0,08
Độ cứng viên (Giới hạn chấp nhận: 0,05 – 0,08 kgf/cm2) 3 4 5 6 7 8 9 10 0,07 0,05 0,08 0,08 0,07 0,05 0,08 0,07
60 120 180 240
0,07 0,08
0,05 0,05
0,06 0,07
0,05 0,07
0,08 0,07
0,08 0,06
0,07 0,07
0,05 0,05
0,08 0,05
0,07 0,05
0,05 0,08
0,06 0,07
0,07 0,08
0,08 0,06
0,08 0,05
0,07 0,07
0,08 0,08
0,07 0,08
0,06 0,07
0,08 0,05
300 360 420 480
0,05 0,06
0,05 0,07
0,05 0,08
0,07 0,07
0,06 0,07
0,08 0,07
0,05 0,06
0,08 0,05
0,07 0,08
0,05 0,06
0,07 0,05
0,08 0,08
0,05 0,07
0,08 0,05
0,05 0,06
0,08 0,07
0,07 0,07
0,05 0,07
0,07 0,08
0,07 0,07
540 600 Kết thúc KẾT LUẬN
0,06 0,07
0,05 0,07
0,08 0,06
0,08 0,05
0,07 0,07
0,08 0,07
0,08 0,06
0,08 0,08
0,05 0,07
0,06
0,08
0,05
0,08
0,07
0,07
0,06
0,08
0,07
Thời điểm (phút) 0
Min 0,05 0,05 0,05
Max 0,08 0,08 0,08
0,05 0,05 0,05 0,05
0,08 0,08 0,08 0,08
0,08 0,06
0,05 0,05 0,05 0,05
0,08 0,08 0,08 0,08
0,06
0,05
0,08
ĐẠT KHÔNG ĐẠT
Độ mài mòn Lô NC-04 Thời điểm (phút) 0 60 120 180 240 300 360 420 480 540 600 Kết thúc KẾT LUẬN
Độ mài mòn (Giới hạn chấp nhận: ≤ 1%, viên nguyên vẹn) m1 (g) 3,128 3,167 3,167 3,517 3,130 3,531 3,166 3,531 3,187 3,122 3,505 3,535 ĐẠT
m2 (g) 3,123 3,16 3,152 3,511 3,125 3,530 3,156 3,522 3,181 3,107 3,500 3,528 KHÔNG ĐẠT
35 / 49
x 100[1] 0,16% 0,22% 0,47% 0,17% 0,16% 0,03% 0,32% 0,25% 0,19% 0,48% 0,14% 0,20%
[1] m1: KL 20 viên trước khi thử, m2: KL 20 viên sau khi thử
CETAD 10 - BÁO CÁO THẨM ĐỊNH QUY TRÌNH SẢN XUẤT
HỒ SƠ ĐĂNG KÝ THUỐC
BÁO CÁO THẨM ĐỊNH QUY TRÌNH SẢN XUẤT Tên sản phẩm
VIÊN NÉN BAO PHIM CETAD 10
Thành phần
Cetirizin hydrochlorid ......................... 10 mg
Mã số tài liệu Lần ban hành Trang
Lô NC-05 Thời điểm (phút) 0 60 120 180 240 300 360 420 480 540 600 Kết thúc KẾT LUẬN
Độ mài mòn (Giới hạn chấp nhận: ≤ 1%, viên nguyên vẹn) m1 (g) 3,125 3,167 3,165 3,527 3,130 3,531 3,166 3,131 3,187 3,122 3,505 3,500 ĐẠT
m2 (g) 3,120 3,160 3,162 3,511 3,125 3,520 3,156 3,122 3,171 3,107 3,500 3,498 KHÔNG ĐẠT
x 100[2] 0,16% 0,22% 0,09% 0,45% 0,16% 0,31% 0,32% 0,29% 0,50% 0,48% 0,14% 0,06%
Lô NC-06 Thời điểm (phút) 0 60 120 180 240 300 360 420 480 540 600 Kết thúc KẾT LUẬN
Độ mài mòn (Giới hạn chấp nhận: ≤ 1%, viên nguyên vẹn) m1 (g) 3,125 3,167 3,165 3,517 3,13 3,521 3,16 3,131 3,187 3,232 3,505 3,500 ĐẠT
m2 (g) 3,121 3,161 3,162 3,511 3,125 3,52 3,156 3,122 3,171 3,220 3,500 3,490 KHÔNG ĐẠT
x 100[3] 0,12% 0,19% 0,09% 0,17% 0,16% 0,03% 0,13% 0,29% 0,50% 0,37% 0,14% 0,29%
[2] m1: KL 20 viên trước khi thử, m2: KL 20 viên sau khi thử [3] m1: KL 20 viên trước khi thử, m2: KL 20 viên sau khi thử
CETAD 10 - BÁO CÁO THẨM ĐỊNH QUY TRÌNH SẢN XUẤT
36 / 49
HỒ SƠ ĐĂNG KÝ THUỐC
BÁO CÁO THẨM ĐỊNH QUY TRÌNH SẢN XUẤT Tên sản phẩm
VIÊN NÉN BAO PHIM CETAD 10
Thành phần
Cetirizin hydrochlorid ......................... 10 mg
Mã số tài liệu Lần ban hành Trang
37 / 49
Độ rã Lô NC-04
1 01’48’’ 01’56’’ 01’46’’ 01’58’’
2 02’07’’ 02’25’’ 01’46’’ 02’17’’
Độ rã (Giới hạn chấp nhận: ≤ 15 phút) 3 4 5 6 02’07’’ 02’36’’ 02’36’’ 02’51’’ 02’25’’ 02’34’’ 02’42’’ 02’53’’ 01’59’’ 02’15’’ 02’15’’ 02’25’’ 02’17’’ 02’36’’ 02’36’’ 02’52’’
01’55’’ 02’00’’ 01’48’’ 02’01’’
02’07’’ 02’00’’ 02’01’’ 02’10’’
02’30’’ 02’28’’ 02’26’’ 02’10’’
02’40’’ 02’28’’ 02’26’’ 02’19’’
02’50’’ 02’46’’ 02’45’’ 02’19’’
02’50’’ 02’46’’ 02’45’’ 02’48’’
01’55’’ 02’00’’ 01’48’’ 02’01’’
02’50’’ 02’46’’ 02’45’’ 02’48’’
01’47’’ 01’41’’ 01’46’’ 01’46’’
01’47’’ 02’09’’ 02’12’’ 01’56’’
01’56’’ 02’09’’ 02’20’’ 02’17’’
01’56’’ 02’24’’ 02’38’’ 02’17’’
01’56’’ 02’24’’ 02’38’’ 02’27’’
02’20’’ 02’48’’ 02’45’’ 02’27’’
01’47’’ 01’41’’ 01’46’’ 01’46’’
02’20’’ 02’48’’ 02’45’’ 02’27’’
Min 01’45’’ 01’44’’ 01’37’’ 01’58’’ 01’56’’ 01’40’’ 01’46’’ 02’01’’ 01’57’’ 02’09’’ 02’07’’ 01’55’’
Max 02’55’’ 03’06’’ 02’52’’ 02’57’’ 02’46’’ 02’51’’ 02’27’’ 02’37’’ 03’01’’ 02’47’’ 02’56’’ 02’49’’
Thời điểm (phút) 0 60 120 180 240 300 360 420 480 540 600 Kết thúc KẾT LUẬN
ĐẠT
Min 01’48’’ 01’56’’ 01’46’’ 01’58’’
Max 02’51’’ 02’53’’ 02’25’’ 02’52’’
KHÔNG ĐẠT
Lô NC-05 Thời điểm (phút)
600 Kết thúc
1 01’45’’ 01’44’’ 01’37’’ 01’58’’ 01’56’’ 01’40’’ 01’46’’ 02’01’’ 01’57’’ 02’09’’ 02’07’’ 01’55’’
KẾT LUẬN
ĐẠT
0 60 120 180 240 300 360 420 480 540
2 02’12’’ 02’06’’ 01’46’’ 01’58’’ 02’19’’ 01’40’’ 01’54’’ 02’01’’ 01’57’’ 02’09’’ 02’07’’ 01’55’’
Độ rã (Giới hạn chấp nhận: ≤ 15 phút)
3 02’24’’ 02’18’’ 02’37’’ 02’33’’ 02’27’’ 01’47’’ 02’27’’ 02’18’’ 02’14’’ 02’39’’ 02’07’’ 02’36’’
4 02’34’’ 02’25’’ 02’37’’ 02’33’’ 02’35’’ 01’47’’ 02’27’’ 02’18’’ 02’26’’ 02’39’’ 02’16’’ 02’36’’
5 02’34’’ 02’25’’ 02’45’’ 02’50’’ 02’46’’ 01’47’’ 02’27’’ 02’18’’ 02’44’’ 02’47’’ 02’16’’ 02’36’’
6 02’55’’ 03’06’’ 02’52’’ 02’57’’ 02’46’’ 02’51’’ 02’27’’ 02’37’’ 03’01’’ 02’47’’ 02’56’’ 02’49’’
KHÔNG ĐẠT
CETAD 10 - BÁO CÁO THẨM ĐỊNH QUY TRÌNH SẢN XUẤT
HỒ SƠ ĐĂNG KÝ THUỐC
BÁO CÁO THẨM ĐỊNH QUY TRÌNH SẢN XUẤT Tên sản phẩm
VIÊN NÉN BAO PHIM CETAD 10
Thành phần
Cetirizin hydrochlorid ......................... 10 mg
Mã số tài liệu Lần ban hành Trang
38 / 49
Lô NC-06
01’54’’ 01’38’’ 02’13’’ 01’54’’
Độ rã (Giới hạn chấp nhận: ≤ 15 phút) 2 3 4 5 6 Min 01’46’’ 01’46’’ 02’21’’ 02’30’’ 02’59’’ 01’46’’ 02’11’’ 02’11’’ 02’19’’ 02’30’’ 02’43’’ 01’47’’ 02’09’’ 02’18’’ 02’18’’ 02’32’’ 02’44’’ 01’54’’ 01’38’’ 02’32’’ 02’40’’ 02’40’’ 02’40’’ 01’38’’ 02’13’’ 02’27’’ 02’27’’ 02’36’’ 02’57’’ 02’13’’ 01’54’’ 02’09’’ 02’09’’ 02’34’’ 02’34’’ 01’54’’
01’43’’ 01’44’’ 01’40’’ 01’44’’
01’54’’ 01’57’’ 01’40’’ 02’17’’
Thời điểm (phút) 1 01’46’’ 01’47’’
0 60 120 180 240 300 360 420 480 540 600 Kết thúc
02’02’’ 02’04’’ 01’47’’ 02’17’’
02’02’’ 02’04’’ 01’47’’ 02’39’’
02’17’’ 02’12’’ 02’18’’ 02’48’’
02’42’’ 02’19’’ 02’41’’ 02’48’’
01’43’’ 01’44’’ 01’40’’ 01’44’’
Max 02’59’’ 02’43’’ 02’44’’ 02’40’’ 02’57’’ 02’34’’ 02’42’’ 02’19’’ 02’41’’ 02’48’’
01’58’’ 01’58’’ 02’05’’ 02’31’’ 02’38’’ 02’49’’ 01’58’’ 02’49’’ 01’48’’ 01’48’’ 01’48’’ 01’56’’ 02’28’’ 02’38’’ 01’48’’ 02’38’’
KẾT LUẬN
ĐẠT
KHÔNG ĐẠT
CETAD 10 - BÁO CÁO THẨM ĐỊNH QUY TRÌNH SẢN XUẤT
HỒ SƠ ĐĂNG KÝ THUỐC
BÁO CÁO THẨM ĐỊNH QUY TRÌNH SẢN XUẤT Tên sản phẩm
VIÊN NÉN BAO PHIM CETAD 10
Thành phần
Cetirizin hydrochlorid ......................... 10 mg
Mã số tài liệu Lần ban hành Trang
39 / 49
Các chỉ tiêu khác (lấy mẫu hỗn hợp): Chỉ tiêu - Yêu cầu
Lô NC-04
Lô NC-05
Lô NC-06
Tính chất: Viên nén thuôn dài, màu đỏ, một mặt có dập gạch ngang, một mặt trơn.
Viên 1: 138 Viên 2: 134
mg mg
Viên 1: 133 Viên 2: 136
mg mg
Viên 1: 132 Viên 2: 130
mg mg
133 135 133 136
mg mg mg mg
Viên 3: Viên 4: Viên 5: Viên 6:
138 139 138 132
mg mg mg mg
Viên 3: Viên 4: Viên 5: Viên 6:
134 133 130 130
mg mg mg mg
Viên 7: 133
mg
Viên 7: 138
mg
Viên 7: 133
mg
Viên 8: 138 Viên 9: 136
mg mg
Viên 8: 135 Viên 9: 133
mg mg
Viên 8: 136 Viên 9: 134
mg mg
Viên 3: Viên 4: Viên 5: Viên 6:
Độ đồng đều khối lượng: KLTB mg ± 10%
Độ hòa tan (%) – Cetirizin hydrochlorid 10 mg: ≥ 80,0%
cetirizin được hòa tan sau 20 phút so với hàm lượng nhãn
134 mg 136 mg 134 mg 132 mg 134 mg 134 mg 134 mg 134 mg 136 mg 132 mg 131 mg 134,3 TB: mg 5 mg Min: 131 mg Max: 138 Viên 1: 95,07% Viên 2: 95,56% Viên 3: 96,34% Viên 4: 97,55% Viên 5: 98,65% Viên 6: 99,40%
Viên 10: Viên 11: Viên 12: Viên 13: Viên 14: Viên 15: Viên 16: Viên 17: Viên 18: Viên 19: Viên 20:
Min: Max:
95,07% 99,40%
133 mg 136 mg 138 mg 134 mg 134 mg 139 mg 134 mg 133 mg 139 mg 133 mg 136 mg 135,5 TB: mg 5 mg Min: 132 mg Max: 139 Viên 1: 98,87% Viên 2: 96,82% Viên 3: 98,67% Viên 4: 98,94% Viên 5: 98,01% Viên 6: 94,44%
Viên 10: Viên 11: Viên 12: Viên 13: Viên 14: Viên 15: Viên 16: Viên 17: Viên 18: Viên 19: Viên 20:
Min: Max:
94,44% 98,94%
136 mg 134 mg 133 mg 133 mg 134 mg 130 mg 133 mg 132 mg 133 mg 134 mg 133 mg 132,8 TB: mg 5 mg Min: 130 mg Max: 136 Viên 1: 96,04% Viên 2: 98,29% Viên 3: 94,78% Viên 4: 98,85% Viên 5: 97,32% Viên 6: 97,11%
Viên 10: Viên 11: Viên 12: Viên 13: Viên 14: Viên 15: Viên 16: Viên 17: Viên 18: Viên 19: Viên 20:
Min: Max:
CETAD 10 - BÁO CÁO THẨM ĐỊNH QUY TRÌNH SẢN XUẤT
94,78% 98,85%
HỒ SƠ ĐĂNG KÝ THUỐC
BÁO CÁO THẨM ĐỊNH QUY TRÌNH SẢN XUẤT Tên sản phẩm
VIÊN NÉN BAO PHIM CETAD 10
Thành phần
Cetirizin hydrochlorid ......................... 10 mg
Định lượng: So với hàm lượng ghi trên nhãn, mỗi viên chứa: – Cetirizin hydrochlorid 10 mg mg: 90,0% 110,0%
100,11%
40 / 49
100,08%
ĐẠT KHÔNG ĐẠT
KẾT LUẬN
Mã số tài liệu Lần ban hành Trang
98,98%
ĐẠT KHÔNG ĐẠT
ĐẠT KHÔNG ĐẠT
13.5. Bao phim 13.5.1 Dịch bao phim Kết quả
Chỉ tiêu - Yêu cầu
Lô NC-04
Lô NC-05
Lô NC-06
Tính chất: Dịch lỏng, đồng nhất, màu đỏ
Màng bao phim: Màng đỏ, dẻo
15,61%
15,24%
14,96%
6,9
7,2
7,1
< 10 cfu/g
< 10 cfu/g
< 10 cfu/g
< 10 cfu/g
< 10 cfu/g
< 10 cfu/g
Cắn sau khi bay hơi: 13,89 - 16,98% pH: 6,3 - 7,7 Giới hạn nhiễm khuẩn: Vi khuẩn hiếu khí: ≤ 103 cfu/g 2
Nấm men nấm mốc: ≤ 10 cfu/g KẾT LUẬN
ĐẠT
ĐẠT
ĐẠT
KHÔNG ĐẠT
KHÔNG ĐẠT
KHÔNG ĐẠT
13.5.2 Viên nén bao phim Chỉ tiêu - Yêu cầu
Lô NC-04
Lô NC-05
Lô NC-06
Tính chất: Viên nén thuôn dài, bao phim màu đỏ, một mặt có dập gạch ngang, một mặt trơn.
Độ rã (phút): ≤ 30 phút (cả 6 viên đều rã)
Độ ẩm viên: ≤ 2,0%
Viên 1: Viên 2: Viên 3: Viên 4: Viên 5: Viên 6: Min: Max:
02’10’’ 02’10’’ 03’09’’ 03’09’’ 03’09’’ 03’09’’ 02’10’’ 03’09’’
1,90%
Viên 1: Viên 2: Viên 3: Viên 4: Viên 5: Viên 6: Min: Max:
02’39’’ 02’56’’ 02’56’’ 03’09’’ 03’09’’ 03’09’’ 02’39’’ 03’09’’
Viên 1: Viên 2: Viên 3: Viên 4: Viên 5: Viên 6: Min: Max:
1,76%
CETAD 10 - BÁO CÁO THẨM ĐỊNH QUY TRÌNH SẢN XUẤT
02’21’’ 02’21’’ 02’21’’ 02’48’’ 02’59’’ 03’17’’ 02’21’’ 03’17’’
1,38%
HỒ SƠ ĐĂNG KÝ THUỐC
BÁO CÁO THẨM ĐỊNH QUY TRÌNH SẢN XUẤT Tên sản phẩm
VIÊN NÉN BAO PHIM CETAD 10
Thành phần
Cetirizin hydrochlorid ......................... 10 mg
Độ tăng khối lượng trung bình viên bao (%): 2 - 4% Độ hòa tan (%) – Cetirizin hydrochlorid 10 mg: ≥ 80,0%
cetirizin được hòa tan sau 20 phút so với hàm lượng nhãn Định lượng: So với hàm lượng ghi trên nhãn, mỗi viên chứa: – Cetirizin hydrochlorid 10 mg: 90,0% - 110,0% KẾT LUẬN
3,85%
Mã số tài liệu Lần ban hành Trang
41 / 49
3,71%
3,62%
Viên 1: Viên 2: Viên 3: Viên 4:
100,14% 99,60% 96,82% 96,25%
Viên 1: Viên 2: Viên 3: Viên 4:
99,13% 100,56% 97,81% 100,08%
Viên 1: Viên 2: Viên 3: Viên 4:
99,58% 100,70% 99,49% 96,85%
Viên 5: Viên 6: Min: Max:
99,72% 97,77% 96,25% 100,14%
Viên 5: Viên 6: Min: Max:
98,42% 97,91% 97,81% 100,56%
Viên 5: Viên 6: Min: Max:
95,17% 96,79% 95,17% 100,70%
100,92% ĐẠT KHÔNG ĐẠT
100,80% ĐẠT KHÔNG ĐẠT
100,74% ĐẠT KHÔNG ĐẠT
CETAD 10 - BÁO CÁO THẨM ĐỊNH QUY TRÌNH SẢN XUẤT
HỒ SƠ ĐĂNG KÝ THUỐC
BÁO CÁO THẨM ĐỊNH QUY TRÌNH SẢN XUẤT Tên sản phẩm
VIÊN NÉN BAO PHIM CETAD 10
Thành phần
Cetirizin hydrochlorid ......................... 10 mg
Mã số tài liệu Lần ban hành Trang
42 / 49
13.6. Ép vỉ: Thời Chỉ tiêu
Giới hạn chấp nhận
Tính chất
Đạt
Độ kín
Kín
Tính chất
Đạt
Độ kín
Kín
Tính chất
Đạt
Độ kín
Kín
Tính chất
Đạt
Độ kín
Kín
Tính chất
Đạt
Độ kín
Kín
Tính chất
Đạt
Độ kín
Kín
Tính chất
Đạt
Độ kín
Kín
Tính chất
Đạt
Độ kín
Kín
Tính chất
Đạt
Độ kín
Kín
Kết
Tính chất
Đạt
thúc
Độ kín
Kín
điểm (phút) Bắt đầu 60 120 180 240 300 360 420 480
KẾT LUẬN
Số vỉ lấy mẫu 4 vỉ 4 vỉ 4 vỉ 4 vỉ 4 vỉ 4 vỉ 4 vỉ 4 vỉ 4 vỉ 4 vỉ
Lô NC-04
Lô NC-05
Lô NC-06
Đạt
Đạt
Đạt
Kín
Kín
Kín
Đạt
Đạt
Đạt
Kín
Kín
Kín
Đạt
Đạt
Đạt
Kín
Kín
Kín
Đạt
Đạt
Đạt
Kín
Kín
Kín
Đạt
Đạt
Đạt
Kín
Kín
Kín
Đạt
Đạt
Đạt
Kín
Kín
Kín
Đạt
Đạt
Đạt
Kín
Kín
Kín
Đạt
Đạt
Đạt
Kín
Kín
Kín
Đạt
Đạt
Đạt
Kín
Kín
Kín
Đạt
Đạt
Đạt
Kín ĐẠT KHÔNG ĐẠT
Kín ĐẠT KHÔNG ĐẠT
Kín ĐẠT KHÔNG ĐẠT
CETAD 10 - BÁO CÁO THẨM ĐỊNH QUY TRÌNH SẢN XUẤT
HỒ SƠ ĐĂNG KÝ THUỐC
BÁO CÁO THẨM ĐỊNH QUY TRÌNH SẢN XUẤT Tên sản phẩm
VIÊN NÉN BAO PHIM CETAD 10
Thành phần
Cetirizin hydrochlorid ......................... 10 mg
Mã số tài liệu Lần ban hành Trang
43 / 49
14. ĐÁNH GIÁ SỐ LIỆU (Phân tích thống kê các biến KS QT) 14.1. Trộn ban đầu Chỉ tiêu - Yêu cầu
Kết quả Lô NC-04
Lô NC-05
Lô NC-06
Tính chất: Cốm màu trắng, đồng nhất Độ phân tán hàm lượng: – Cetirizin hydrochlorid: 7,94 – 8,78% trong cốm, RSD ≤ 5,0% KẾT LUẬN
Min:
7,49%
Min:
7,48%
Min:
7,48%
Max: TB:
7,53% 7,51%
Max: TB:
7,55% 7,52%
Max: TB:
7,54% 7,51%
0,18% RSD: ĐẠT KHÔNG ĐẠT
0,41% RSD: ĐẠT KHÔNG ĐẠT
0,38% RSD: ĐẠT KHÔNG ĐẠT
14.2. Sấy cốm: Chỉ tiêu - Yêu cầu Độ ẩm (%): 1,0 - 2,0% KẾT LUẬN
Kết quả Lô NC-04 1,22% ĐẠT KHÔNG ĐẠT
Lô NC-05 1,35% ĐẠT KHÔNG ĐẠT
Lô NC-06 1,11% ĐẠT KHÔNG ĐẠT
14.3. Trộn hoàn tất: Chỉ tiêu - Yêu cầu
Kết quả Lô NC-04
Lô NC-05
Lô NC-06
72,84% 27,16%
74,58% 25,42%
78,20% 21,80%
30,89°
34,47°
33,79°
Tính chất: Cốm màu trắng, đồng nhất Kích thước hạt: – Cốm qua rây 250 µm: ≥ 70% – Cốm qua rây 90 µm: ≤ 30% Độ trơn chảy của cốm – Góc nghỉ α: 25 - 45º Tỷ trọng cốm Khả năng trơn chảy CI: < 25
Khả năng chịu nén HR: < 1,34
Min: Max:
16,06 17,81
Min: Max:
TB:
14,88 16,28 15,35
TB:
17,07
TB:
18,47 20,09 19,04
Min:
1,17
Min:
1,19
Min:
1,23
Min: Max:
CETAD 10 - BÁO CÁO THẨM ĐỊNH QUY TRÌNH SẢN XUẤT
HỒ SƠ ĐĂNG KÝ THUỐC
BÁO CÁO THẨM ĐỊNH QUY TRÌNH SẢN XUẤT Tên sản phẩm
VIÊN NÉN BAO PHIM CETAD 10
Thành phần
Cetirizin hydrochlorid ......................... 10 mg
1,19 1,18
Max: TB:
7,42% 0,40%
ĐẠT KHÔNG ĐẠT
KẾT LUẬN
1,22 1,21
Max: TB:
7,41% 7,43%
Min: Độ phân tán hàm lượng: Max: – Cetirizin hydrochlorid: 7,34 – TB: 8,06% trong cốm, RSD ≤ 5,0% RSD:
Mã số tài liệu Lần ban hành Trang
1,25 1,24
Max: TB:
7,39% 7,46%
Min: Max: TB: RSD:
44 / 49
Min: Max: TB: RSD:
7,42% 0,54%
ĐẠT KHÔNG ĐẠT
7,40% 7,46% 7,44% 0,28%
ĐẠT KHÔNG ĐẠT
14.4. Dập viên: Khối lượng trung bình viên (lấy mẫu phân tầng): Cp, Cpk của quá trình dập viên (chỉ tiêu khối lượng trung bình viên) Cp Cpk
Lô NC-04
Lô NC-05
Lô NC-06
1,77 1,74
1,72 1,67
1,78 1,72
ĐẠT KHÔNG ĐẠT
KẾT LUẬN
ĐẠT KHÔNG ĐẠT
ĐẠT KHÔNG ĐẠT
Kết quả: Cp, Cpk > 1,33 (quy trình có thể chấp nhận được) Độ cứng - độ rã - độ mài mòn (lấy mẫu phân tầng): Chỉ tiêu - Yêu cầu
Lô NC-04 2 Độ cứng (kg): 0,05 – 0,08 Min: 0,05 kgf/cm Max: 0,08 kgf/cm2 kgf/cm2 Độ mài mòn (%): ≤ 1%, viên nguyên vẹn Độ rã (phút): ≤ 15 phút (cả 6 viên đều rã)
KẾT LUẬN
< 0,20%, nguyên vẹn Min:
01’41’’
Max:
02’53’’
ĐẠT KHÔNG ĐẠT
Kết quả Lô NC-05 2 Min: 0,05 kgf/cm 2 Max: 0,08 kgf/cm
Lô NC-06 2 Min: 0,05 kgf/cm 2 Max: 0,08 kgf/cm
< 0,06%, nguyên vẹn
< 0,29%, nguyên vẹn
Min: Max:
01’37’’ 03’06’’
ĐẠT KHÔNG ĐẠT
Min:
Max:
01’38’’ 02’59’’
ĐẠT KHÔNG ĐẠT
Các chỉ tiêu khác (lấy mẫu hỗn hợp): Chỉ tiêu - Yêu cầu Tính chất: Viên nén thuôn dài, màu đỏ, một mặt có dập gạch ngang, một mặt trơn.
Lô NC-04
Kết quả Lô NC-05
Lô NC-06
CETAD 10 - BÁO CÁO THẨM ĐỊNH QUY TRÌNH SẢN XUẤT
HỒ SƠ ĐĂNG KÝ THUỐC
BÁO CÁO THẨM ĐỊNH QUY TRÌNH SẢN XUẤT Tên sản phẩm
VIÊN NÉN BAO PHIM CETAD 10
Thành phần
Cetirizin hydrochlorid ......................... 10 mg
TB:
Độ đồng đều khối lượng: Độ hòa tan (%): – Cetirizin hydrochlorid 10 mg: ≥
134,35 mg Min: 131 mg Max: 138 mg
Mã số tài liệu Lần ban hành Trang
135,5 5 Min: 132 Max: 139 TB:
mg mg mg
45 / 49 132,8 5 Min: 130 Max: 136 TB:
mg mg mg
Min:
95,07%
Min:
94,44%
Min:
94,78%
80,0% cetirizin được hòa tan sau 20 phút so với hàm lượng Max: nhãn
99,40%
Max:
98,94%
Max:
98,85%
Định lượng: So với hàm lượng ghi trên nhãn, mỗi viên chứa: – Cetirizin hydrochlorid 10 mg: 90,0% - 110,0% KẾT LUẬN
100,11% ĐẠT KHÔNG ĐẠT
98,98%
100,08% ĐẠT KHÔNG ĐẠT
ĐẠT KHÔNG ĐẠT
14.5. Bao phim 14.5.1. Dịch bao phim Lô NC-04
Kết quả Lô NC-05
Lô NC-06
Tính chất: Dịch lỏng, đồng nhất, màu đỏ
Màng bao phim: Màng đỏ, dẻo
15,61%
15,24%
14,96%
6,9
7,2
7,1
< 10 cfu/g < 10 cfu/g
< 10 cfu/g < 10 cfu/g
< 10 cfu/g < 10 cfu/g
Chỉ tiêu - Yêu cầu
Cắn sau khi bay hơi: 13,89 16,98% pH: 6,3 - 7,7 Giới hạn nhiễm khuẩn: Vi khuẩn hiếu khí: ≤ 103 cfu/g Nấm men nấm mốc: ≤ 102 cfu/g KẾT LUẬN
ĐẠT KHÔNG ĐẠT
ĐẠT KHÔNG ĐẠT
ĐẠT KHÔNG ĐẠT
14.5.2. Viên nén bao phim Chỉ tiêu - Yêu cầu
Lô NC-04
Kết quả Lô NC-05
Lô NC-06
Tính chất: Viên nén thuôn dài, bao phim màu đỏ, một mặt có dập gạch ngang, một mặt trơn Độ rã: ≤ 30 phút (cả 6 viên đều rã)
Min:
02’10’’
Min:
02’39’’
Min:
CETAD 10 - BÁO CÁO THẨM ĐỊNH QUY TRÌNH SẢN XUẤT
02’21’’
HỒ SƠ ĐĂNG KÝ THUỐC
BÁO CÁO THẨM ĐỊNH QUY TRÌNH SẢN XUẤT Tên sản phẩm
VIÊN NÉN BAO PHIM CETAD 10
Thành phần
Cetirizin hydrochlorid ......................... 10 mg Max:
Độ ẩm viên: ≤ 2,0% Độ tăng khối lượng trung bình viên bao (%): 2 - 4% Độ hòa tan (%) – Cetirizin hydrochlorid 10 mg: ≥
03’09’’
Mã số tài liệu Lần ban hành Trang
Max:
03’09’’
46 / 49 Max:
03’17’’
1,90%
1,76%
1,38%
3,85%
3,71%
3,62%
Min:
96,25%
Min:
97,81%
Min:
95,17%
80,0% cetirizin được hòa tan sau 20 phút so với hàm lượng Max: nhãn.
100,14%
Max:
100,56%
Max:
100,70%
Định lượng: So với hàm lượng ghi trên nhãn, mỗi viên chứa: – Cetirizin hydrochlorid 10 mg: 90,0% - 110,0%
100,92% ĐẠT KHÔNG ĐẠT
KẾT LUẬN
100,80% ĐẠT KHÔNG ĐẠT
100,74% ĐẠT KHÔNG ĐẠT
14.6. Ép vỉ Chỉ tiêu - Yêu cầu Lô NC-04 Lô NC-05 Lô NC-06 Tính chất: Vỉ cắt đúng định vị, số Đạt (40/40 vỉ thử đạt) Đạt (40/40 vỉ thử đạt) Đạt (40/40 vỉ thử đạt) lô, hạn dùng rõ ràng và đầy đủ. Độ kín vỉ: 100% vỉ phải kín
Đạt (40/40 vỉ thử đạt) Đạt (40/40 vỉ thử đạt) Đạt (40/40 vỉ thử đạt) ĐẠT KHÔNG ĐẠT
KẾT LUẬN
ĐẠT KHÔNG ĐẠT
ĐẠT KHÔNG ĐẠT
15. ĐÁNH GIÁ DỮ LIỆU (So sánh với giới hạn chấp nhận) 15.1. Trộn ban đầu Chỉ tiêu - Yêu cầu
Kết quả 3 lô liên tiếp
Tính chất: Cốm màu trắng, đồng nhất Min: 7,48% Độ phân tán hàm lượng: – Cetirizin hydrochlorid: 7,94 – 8,78% RSD: 0,18 – 0,41% trong cốm, RSD ≤ 5,0% ĐÁNH GIÁ
Max: 7,55%
ĐẠT KHÔNG ĐẠT
CETAD 10 - BÁO CÁO THẨM ĐỊNH QUY TRÌNH SẢN XUẤT
HỒ SƠ ĐĂNG KÝ THUỐC
BÁO CÁO THẨM ĐỊNH QUY TRÌNH SẢN XUẤT Tên sản phẩm
VIÊN NÉN BAO PHIM CETAD 10
Thành phần
Cetirizin hydrochlorid ......................... 10 mg
Mã số tài liệu Lần ban hành Trang
47 / 49
15.2. Sấy cốm: Chỉ tiêu - Yêu cầu
Kết quả 3 lô liên tiếp
Độ ẩm (%): 1,0 - 2,0%
Min: 1,11% ĐÁNH GIÁ
Max: 1,35%
ĐẠT KHÔNG ĐẠT
15.3. Trộn hoàn tất: Chỉ tiêu - Yêu cầu Tính chất: Cốm màu trắng, đồng nhất
Kết quả 3 lô liên tiếp
Kích thước hạt Cốm qua rây 250 µm: ≥ 70%
Min: 72,84%
Max: 78,20%
Cốm qua rây 90 µm: ≤ 30%
Min: 21,80%
Max: 27,16%
Min: 30,89°
Max: 34,47°
Chỉ số nén CI: < 25
Min: 14,88
Max: 20,09
Chỉ số Hausner HR: < 1,34
Min: 1,17
Max: 1,23
Độ trơn chảy: Góc nghỉ: 25 - 450 Tỷ trọng cốm:
Min: 1,39% Độ phân tán hàm lượng: – Cetirizin hydrochlorid: 7,34 – 8,06% RSD: 0,28 – 0,54% trong cốm, RSD ≤ 5,0% ĐẠT ĐÁNH GIÁ KHÔNG ĐẠT
Max: 1,46%
15.4. Dập viên: Chỉ tiêu - Yêu cầu Tính chất: Viên nén thuôn dài, màu đỏ, một mặt có dập gạch ngang, một mặt trơn. Độ cứng: 0,05 – 0,08 kgf/cm2 Độ mài mòn: ≤ 1%, viên nguyên vẹn Độ rã: ≤ 15 phút (cả 6 viên đều rã) Đồng đều khối lượng: 130 mg ± 10% Ngoài giới hạn KLTB ± 5,0%: ≤ 2 viên Ngoài giới hạn KLTB ± 10,0%: 0 viên
Độ hòa tan Cetirizin hydrochlorid 10 mg: ≥ 80,0%
Kết quả 3 lô liên tiếp
Min: 0,05 kgf/cm2 < 0,18%, viên nguyên vẹn Min: 01’37’’ Min: 170 mg
Max: 0,08 kgf/cm2 Max: 03’06’’ Max: 179 mg
0 viên 0 viên
Min: 94,44%
Max: 99,40%
CETAD 10 - BÁO CÁO THẨM ĐỊNH QUY TRÌNH SẢN XUẤT
HỒ SƠ ĐĂNG KÝ THUỐC
BÁO CÁO THẨM ĐỊNH QUY TRÌNH SẢN XUẤT Tên sản phẩm
VIÊN NÉN BAO PHIM CETAD 10
Thành phần
Cetirizin hydrochlorid ......................... 10 mg
sau 20 phút Định lượng: So với hàm lượng ghi trên nhãn, mỗi viên chứa: Cetirizin hydrochlorid 10 mg: 90,0% 110,0% ĐÁNH GIÁ
Min:
Mã số tài liệu Lần ban hành Trang
98,98%
Max:
48 / 49
100,11%
ĐẠT KHÔNG ĐẠT
15.5. Bao phim 15.5.1. Dịch bao phim Chỉ tiêu - Yêu cầu
Kết quả 3 lô liên tiếp
Tính chất: Dịch lỏng, đồng nhất, màu đỏ
Màng bao phim: Màng đỏ, dẻo
Cắn sau khi bay hơi: 13,89 - 16,98%
Min: 14,96%
Max:
15,61%
pH: 6,3 - 7,7
Min: 6,9
Max:
7,2
Giới hạn nhiễm khuẩn: Vi khuẩn hiếu khí: ≤ 103 cfu/g
< 10 cfu/g
Nấm men nấm mốc: ≤ 102 cfu/g
< 10 cfu/g ĐẠT
ĐÁNH GIÁ
KHÔNG ĐẠT
15.5.2. Viên nén bao phim Chỉ tiêu - Yêu cầu Tính chất: Viên nén thuôn dài, bao phim màu đỏ, một mặt có dập gạch ngang, một mặt trơn. Min: 02’10’’ Độ rã: ≤ 30 phút (cả 6 viên đều rã) Min: 1,38% Độ ẩm viên: ≤ 2,0% Độ tăng khối lượng trung bình viên bao Min: 3,62% (%): 2 - 4% Độ hòa tan: Cetirizin hydrochlorid 10 mg ≥ 80,0% Min: 95,17%
cetirizin được hòa tan sau 20 phút so với hàm lượng nhãn
Định lượng: So với hàm lượng ghi trên nhãn, mỗi viên chứa: Cetirizin hydrochlorid 10 mg: 90,0% 110,0%
Min: 100,74%
Kết quả 3 lô liên tiếp
Max: 03’17’’ Max: 1,90% Max: 3,85%
Max: 100,70%
Max:
100,92%
CETAD 10 - BÁO CÁO THẨM ĐỊNH QUY TRÌNH SẢN XUẤT
HỒ SƠ ĐĂNG KÝ THUỐC
BÁO CÁO THẨM ĐỊNH QUY TRÌNH SẢN XUẤT Tên sản phẩm
VIÊN NÉN BAO PHIM CETAD 10
Thành phần
Cetirizin hydrochlorid ......................... 10 mg
ĐÁNH GIÁ
Mã số tài liệu Lần ban hành Trang
49 / 49
ĐẠT KHÔNG ĐẠT
15.6 Ép vỉ Chỉ tiêu - Yêu cầu Tính chất: Vỉ cắt đúng định vị, số lô, hạn dùng rõ ràng và đầy đủ. Độ kín vỉ: 100% vỉ phải kín ĐÁNH GIÁ
Kết quả 3 lô liên tiếp
ĐẠT KHÔNG ĐẠT
16. BÀN LUẬN VỀ ĐỘ SAI LỆCH VÀ KẾT QUẢ NẰM NGOÀI TIÊU CHUẨN Thông số vận hành
: Không có sai lệch nào đáng kể
Kết quả kiểm nghiệm: Đều đạt yêu cầu
17. KẾT LUẬN VÀ KHUYẾN NGHỊ Quy trình sản xuất viên nén bao phim CETAD 10 đã được thẩm định. Quy trình sản xuất viên nén bao phim CETAD 10 đạt yêu cầu. Ngày: 22.07.2016 TP. Đảm bảo chất lượng
Người thực hiện
CETAD 10 - BÁO CÁO THẨM ĐỊNH QUY TRÌNH SẢN XUẤT
HỒ SƠ ĐĂNG KÝ THUỐC
ĐỀ CƯƠNG THẨM ĐỊNH QUY TRÌNH SẢN XUẤT Tên sản phẩm
VIÊN NÉN BAO PHIM CETAD 10
Thành phần
Cetirizin hydroclorid .................... 10 mg
Mã số tài liệu Lần ban hành Trang
1 / 25
SOẠN THẢO – KIỂM TRA – PHÊ DUYỆT SOẠN THẢO
KIỂM TRA
PHÊ DUYỆT
Tên Chức vụ Ngày
Chữ ký
KIỂM SOÁT SỬA ĐỔI Lần ban hành
Ngày ban hành
Nội dung
CETAD 10 - ĐỀ CƯƠNG THẨM ĐỊNH QUY TRÌNH SẢN XUẤT
HỒ SƠ ĐĂNG KÝ THUỐC
ĐỀ CƯƠNG THẨM ĐỊNH QUY TRÌNH SẢN XUẤT Tên sản phẩm
VIÊN NÉN BAO PHIM CETAD 10
Thành phần
Cetirizin hydroclorid .................... 10 mg
Mã số tài liệu Lần ban hành Trang
2 / 25
MỤC LỤC Stt 1 2 3 4 4.1. 4.2. 4.3. 5 6 7 8 8.1. 8.2. 9 10 11 11.1. 11.2. 12 13
NỘI DUNG Mục đích Phạm vi áp dụng Trách nhiệm Thông tin sản phẩm Tên thuốc - Dạng bào chế Thành phần công thức Các lô thẩm định Phương pháp – Lý do thẩm định Nhà xưởng – Thiết bị Hồ sơ tài liệu Mô tả quy trình sản xuất Sơ đồ quy trình sản xuất Mô tả chi tiết Đánh giá nguy cơ Chỉ tiêu đánh giá Kế hoạch lấy mẫu Tóm tắt kế hoạch lấy mẫu Vị trí lấy mẫu Phương pháp kiểm nghiệm Nội dung báo cáo thẩm định quy trình sản xuất
Số trang 3 3 3 3 3 3 4 4 5 6 7 7 12 18 19 22 22 23 24 26
CETAD 10 - ĐỀ CƯƠNG THẨM ĐỊNH QUY TRÌNH SẢN XUẤT
HỒ SƠ ĐĂNG KÝ THUỐC
ĐỀ CƯƠNG THẨM ĐỊNH QUY TRÌNH SẢN XUẤT Tên sản phẩm
VIÊN NÉN BAO PHIM CETAD 10
Thành phần
Cetirizin hydroclorid .................... 10 mg
Mã số tài liệu Lần ban hành Trang
3 / 25
1. MỤC ĐÍCH: Mục đích của thẩm định quy trình sản xuất này nhằm xác định sự ổn định về chất lượng sản phẩm viên nén bao phim CETAD 10 khi sản phẩm được sản xuất theo quy trình đã thiết lập. Thẩm định quy trình sản xuất này cũng xác minh sự phù hợp của các thông số thiết bị và các giai đoạn kiểm soát trong quy trình.
2. PHẠM VI ÁP DỤNG: Thẩm định quy trình sản xuất này được áp dụng cho 03 lô <NC-04>, <NC-05>, <NC06>. Tiến hành thẩm định đồng thời.
3. TRÁCH NHIỆM: Nhân viên sản xuất, nhân viên IPC, kiểm nghiệm viên có nhiệm vụ thực hiện theo quy trình này. Trưởng phòng KTCL, ĐBCL, R&D có trách nhiệm đảm bảo quy trình được thực hiện.
4. THÔNG TIN SẢN PHẨM: 4.1. Tên thuốc – Dạng bào chế: - Tên biệt dược: CETAD 10 - Dạng bào chế: Viên nén bao phim 4.2. Thành phần công thức: STT
Tên nguyên liệu
Thành phần viên nhân Cetirizine hydrochloride 1
Khối lượng/ 1 viên
Khối lượng lý thuyết/ 1 lô (100.000 viên)
Khối lượng thực tế/ 1 lô (100.000 viên)
10,00
1,00
1,00
2
Tinh bột bắp
39,00
3,90
3,90
3
Lactose monohydrate
70,55
7,055
7,055
4
PVP K – 30
2,60
0,26
0,26
5
Tinh bột bắp sấy khô
7,00
0,70
0,70
6
Magnesium stearate
0,65
0,065
0,065
30,00
3,00
3,00
7
Nước tinh khiết
(*)
CETAD 10 - ĐỀ CƯƠNG THẨM ĐỊNH QUY TRÌNH SẢN XUẤT
HỒ SƠ ĐĂNG KÝ THUỐC
ĐỀ CƯƠNG THẨM ĐỊNH QUY TRÌNH SẢN XUẤT Tên sản phẩm
VIÊN NÉN BAO PHIM CETAD 10
Thành phần
Cetirizin hydroclorid .................... 10 mg TỔNG VIÊN NHÂN
129,80 mg
Mã số tài liệu Lần ban hành Trang
4 / 25
12,98 kg
Thành phần dịch bao phim (Khối lượng thực tế bù hao hụt 10%) Hydroxypropyl 3,24 0,324 9 Methylcellulose (HPMC) 1,67 0,167 10 Titan dioxid 0,18 0,018 11 Màu Carmin
12,98 kg 0,3564 0,1837 0,0198
12
Polyethylene glycol (PEG)
0,92
0,092
0,1012
13
Talc
2,31
0,231
0,2541
44,31
4,431
4,8741
41,16
4,116
4,5276
138,12mg
13,812kg
15,00 kg
Nước tinh khiết
14
Cồn 96%
15
(*)
(*)
TỔNG VIÊN BAO PHIM
Ghi chú: (*) Bay hơi trong quá trình sản xuất 4.3. Các lô thẩm định: Số lô
NSX dự kiến
Cỡ lô
NC-04 NC-05 NC-06
11.10.2019 18.10.2019 19.10.2019
300.000 viên 300.000 viên 300.000 viên
5. PHƯƠNG PHÁP – LÝ DO THẨM ĐỊNH: Stt
Hạng mục
1
Phương pháp thẩm định
2
Lý do thẩm định
3
Công đoạn thẩm định
Mô tả Ghi chú Tiên lượng 03 lô liên tục Đồng thời (300.000 viên/ lô) Hồi cứu Thẩm định lần đầu Định kỳ Tái thẩm định Có thay đổi Khác Pha chế Dập viên Bao phim Ép vỉ
CETAD 10 - ĐỀ CƯƠNG THẨM ĐỊNH QUY TRÌNH SẢN XUẤT
HỒ SƠ ĐĂNG KÝ THUỐC
ĐỀ CƯƠNG THẨM ĐỊNH QUY TRÌNH SẢN XUẤT Tên sản phẩm
VIÊN NÉN BAO PHIM CETAD 10
Thành phần
Cetirizin hydroclorid .................... 10 mg
Mã số tài liệu Lần ban hành Trang
5 / 25
6. NHÀ XƯỞNG – THIẾT BỊ: GIAI ĐOẠN Cân nguyên liệu
TÊN, MODEL THIẾT BỊ Cân điện tử Shimadzu TX3202L Cân điện tử DIGI DI-81
MÃ SỐ
NGUỒN GỐC
T.SX.060
Nhật
Công suất: 3,2 kg Độ chính xác: 0,01 g
T.SX.062
Nhật
Công suất: 60 kg Độ chính xác: 0,01 kg
TÍNH NĂNG KỸ THUẬT
Rây nguyên Lưới rây (cỡ rây 0,5 mm; 1,5 mm; 2,0 mm) liệu Pha Xô inox 20 lít, đũa khuấy inox dịch (A) Trộn Máy trộn siêu tốc khô, HLSG-200 trộn ướt
T.SX.001
Trung Quốc
Sửa hạt
Máy xát hạt siêu tốc JFZ-550B
T.SX.002
Trung Quốc
Sấy
Máy sấy tầng sôi FL-120
T.SX.003
Trung Quốc
Máy trộn đa Trộn T.SX.004 hoàn tất phương HD-600 Máy dập viên Dập xoay tròn 16 T.SX.023 viên chày DPMD3-16 Máy khuấy Ultra T.SX.024 - Turrax D500 Máy nghiền dịch T.SX.016B thuốc JM240A Bao phim Máy bao phim T.SX.005 BG-80
Đóng gói
Máy ép vỉ EVN35A Máy in số lô Citronix
Trung Quốc Ấn Độ Trung Quốc Trung Quốc Trung Quốc
Công suất: 120 L/ mẻ Tốc độ cánh khuấy: 30 - 250 vòng/ phút Tốc độ cánh nghiền: 50 - 3.000 vòng/ phút Công suất: 550 kg/ giờ Tốc độ: 300 - 4.500 vòng/ phút Cỡ rây: 1,5 - 3,0 mm Sức chứa: 120 kg/ mẻ Thể tích buồng sấy: 420 L Nhiệt độ buồng sấy: 30 - 80oC Công suất: 300 kg/ mẻ Tốc độ trộn: 0 - 15 vòng/ phút Công suất: 40.320 viên/ giờ Tốc độ dập viên: 16 - 42 vòng/ phút Tốc độ: 10.000 - 29.000 vòng/ phút Công suất: 3 tấn/ giờ Tốc độ: 1.700 - 3.500 vòng/ phút Công suất: 80 kg/ mẻ Tốc độ nồi bao: 0 - 19 vòng/ phút Ấp suất phun dịch: ≥ 0,4 Mpa Lưu lượng phun dịch: 20 - 40 ml/ phút
T.SX.030
Việt Nam
Tốc độ: 50 nhịp/ phút
T.SX.018
Mỹ
Tốc độ: 2.000 hộp/ giờ
CETAD 10 - ĐỀ CƯƠNG THẨM ĐỊNH QUY TRÌNH SẢN XUẤT
HỒ SƠ ĐĂNG KÝ THUỐC
ĐỀ CƯƠNG THẨM ĐỊNH QUY TRÌNH SẢN XUẤT Tên sản phẩm
VIÊN NÉN BAO PHIM CETAD 10
Thành phần
Cetirizin hydroclorid .................... 10 mg
Mã số tài liệu Lần ban hành Trang
6 / 25
7. HỒ SƠ TÀI LIỆU: STT
Danh mục tài liệu
Mã số tài liệu
1
Quy trình vận hành máy trộn siêu tốc
Q.SX.1001
2
Báo cáo PQ máy trộn siêu tốc
Q.SX.1016
3
Quy trình vận hành máy xát hạt siêu tốc
Q.SX.1009
4
Báo cáo PQ máy xát hạt siêu tốc
Q.CD.1002
5
Quy trình vận hành máy sấy tầng sôi
Q.SX.1003
6
Báo cáo PQ máy sấy tầng sôi
Q.SX.1013
7
Quy trình vận hành máy trộn đa phương
Q.SX.1004
8
Báo cáo PQ máy trộn đa phương
Q.SX.1015
9
Quy trình vận hành máy dập viên
Q.SX.1023
10
Báo cáo PQ máy dập viên
Q.SX.3071
11
Quy trình vận hành máy bao phim
Q.SX.1005
12
Báo cáo PQ máy bao phim
Q.DB.3091
13
Quy trình vận hành máy nghiền dịch thuốc
14
Quy trình vận hành máy ép vỉ
Q.SX.1030
15
Báo cáo PQ máy ép vỉ
Q.SX.1046
16
Tiêu chuẩn và phương pháp kiểm nghiệm CETAD 10
Q.NC.4003
Q.DB.2016B
CETAD 10 - ĐỀ CƯƠNG THẨM ĐỊNH QUY TRÌNH SẢN XUẤT
HỒ SƠ ĐĂNG KÝ THUỐC
ĐỀ CƯƠNG THẨM ĐỊNH QUY TRÌNH SẢN XUẤT Tên sản phẩm
VIÊN NÉN BAO PHIM CETAD 10
Thành phần
Cetirizin hydroclorid .................... 10 mg
8. MÔ TẢ QUY TRÌNH SẢN XUẤT: 8.1. Sơ đồ quy trình sản xuất CÂN NGUYÊN LIỆU Cân điện tử Shimadzu TX3202L: 3,2 kg Cân điện tử DIGI DI-81: 60 kg ( Cetirizine hydrochloride, Tinh bột bắp, Lactose monohydrate, Tinh bột bắp sấy khô, Magnesium stearate )
DỊCH (A): ( PVP K – 30, Nước tinh khiết, 250C đến 300C )
RÂY NGUYÊN LIỆU Cỡ rây: 0,5 mm
TRỘN BAN ĐẦU Máy trộn siêu tốc HLSG-200: 120 L/ mẻ Thời gian trộn: 10 phút Tốc độ cánh trộn: 90 vòng/ phút Tốc độ cánh nghiền: 2.000 vòng/ phút
CETAD 10 - ĐỀ CƯƠNG THẨM ĐỊNH QUY TRÌNH SẢN XUẤT
Mã số tài liệu Lần ban hành Trang
7 / 25
HỒ SƠ ĐĂNG KÝ THUỐC
ĐỀ CƯƠNG THẨM ĐỊNH QUY TRÌNH SẢN XUẤT Tên sản phẩm
VIÊN NÉN BAO PHIM CETAD 10
Thành phần
Cetirizin hydroclorid .................... 10 mg
Mã số tài liệu Lần ban hành Trang
TRỘN ƯỚT Máy trộn siêu tốc HLSG 200: 120 L/ mẻ Thời gian trộn: 2 - 3 phút Tốc độ cánh trộn: 100 vòng/ phút Tốc độ cánh nghiền: 2.800 vòng/ phút Mở máy, vét bột Trộn thêm: 1 - 2 phút với tốc độ như trên XÁT HẠT Máy xát hạt siêu tốc JFZ-550B với công suất: 550 kg/ giờ Tốc độ: 300 - 4.500 vòng/ phút Cỡ rây: 2,0 mm. SẤY CỐM Máy sấy tầng sôi FL-120: 120 kg/ mẻ. Nhiệt độ cài đặt gió vào: 55oC. Nhiệt độ hiển thị gió vào: ≤ 60oC. Nhiệt độ hiển thị gió ra: ≤ 50oC. Nhiệt độ bồn sấy: ≤ 50oC. Thời gian sấy: 30 - 45 phút. (Sấy đến độ ẩm: 1 – 2%) SỬA HẠT CETAD 10 - ĐỀ CƯƠNG THẨM ĐỊNH QUY TRÌNH SẢN XUẤT
8 / 25
HỒ SƠ ĐĂNG KÝ THUỐC
ĐỀ CƯƠNG THẨM ĐỊNH QUY TRÌNH SẢN XUẤT Tên sản phẩm
VIÊN NÉN BAO PHIM CETAD 10
Thành phần
Cetirizin hydroclorid .................... 10 mg
Mã số tài liệu Lần ban hành Trang
Máy xát hạt siêu tốc JFZ550: 550 kg/giờ Cỡ rây: 1,5 mm Tốc độ sửa hạt: 1.300 - 1.600 vòng/ phút
( Tinh bột bắp sấy khô, Magnesium stearate )
TRỘN HOÀN TẤT Máy trộn đa phương HD-600: 300 kg/ mẻ Thời gian trộn: 5 phút Tốc độ: 9 vòng/ phút Phân tán hàm lượng: : 7,34 – 8,06%; RSD ≤ 3,0%
DẬP VIÊN Máy dập viên xoay tròn 16 chày DPMD3-16 (T.SX.023): 40.320 viên/ giờ Kiểu chày cối: Dẹt 02 CETAD 10 - ĐỀ CƯƠNG THẨM ĐỊNH QUY TRÌNH SẢN XUẤT
9 / 25
HỒ SƠ ĐĂNG KÝ THUỐC
ĐỀ CƯƠNG THẨM ĐỊNH QUY TRÌNH SẢN XUẤT Tên sản phẩm
VIÊN NÉN BAO PHIM CETAD 10
Thành phần
Cetirizin hydroclorid .................... 10 mg
LỌC DỊCH BAO Cỡ rây: 0,5 mm
Đường kính 10 mm Tốc độ: 20 - 35 vòng/ phút Độ nén máy: < 50 kN Khối lượng viên lý thuyết: 130 mg ± 7,5%
BAO PHIM Máy bao phim BG-80E: 80 kg/ mẻ Lưu lượng phun dịch: 30 - 40 ml/ phút. Tốc độ bơm nhu động: 7 - 10 vòng/ phút. Áp suất phun: 0,04 Mpa. Nhiệt độ gió vào: 60 - 75oC Nhiệt độ viên bao: 35 - 40oC Tốc độ nồi bao: 3 - 7 vòng/ phút (Titan dioxide, Hydroxypropyl Methylcellulose (HPMC), Màu Carmin, Polyethylene glycol (PEG), Talc, Nước tinh khiết, Cồn 96%)
Mã số tài liệu Lần ban hành Trang
10 / 25
Độ cứng: 0,05 – 0,08 kgf/cm2 Độ rã: ≤ 15 phút Độ mài mòn: ≤ 1%, viên nguyên vẹn KLTB viên: KLTB mg ± 4,0% Độ đồng đều khối lượng: KLTB mg ± 10 % Độ hòa tan: ≥ 80,0% sau 20 phút Định lượng: 90,0 - 110,0%
Độ ẩm: ≤ 2,0% Độ rã: ≤ 30 phút Độ tăng khối lượng viên bao: 2 - 4% Độ đồng đều hàm lượng: Đạt theo yêu cầu Độ hòa tan: ≥ 80,0% sau 20 phút Định lượng: 90,0 - 110,0%
ÉP VỈ Máy ép vỉ EVN-35: 50 nhịp/ phút Vỉ 10 viên (Alu - PVC): 40 x 90 mm CETAD 10 - ĐỀ CƯƠNG THẨM ĐỊNH QUY TRÌNH SẢN XUẤT
HỒ SƠ ĐĂNG KÝ THUỐC
ĐỀ CƯƠNG THẨM ĐỊNH QUY TRÌNH SẢN XUẤT Tên sản phẩm
VIÊN NÉN BAO PHIM CETAD 10
Thành phần
Cetirizin hydroclorid .................... 10 mg
Mã số tài liệu Lần ban hành Trang
Tốc độ máy: 25 - 50 nhịp/phút. Nhiệt độ trạm dán: 170 – 190oC. Bước kéo vỉ Alu - PVC: 85 mm Lấy mẫu kiểm tra độ kín vỉ ĐÓNG GÓI II Máy in số lô Citronix (T.SX.018): 2000 hộp/ giờ Hộp 5 vỉ hoặc 10 vỉ (Alu - PVC) Lấy mẫu kiểm tra Thành phẩm KHO THÀNH PHẨM Các giai đoạn thẩm định: Pha chế Ép vỉ
CETAD 10 - ĐỀ CƯƠNG THẨM ĐỊNH QUY TRÌNH SẢN XUẤT
11 / 25
HỒ SƠ ĐĂNG KÝ THUỐC
ĐỀ CƯƠNG THẨM ĐỊNH QUY TRÌNH SẢN XUẤT Tên sản phẩm
VIÊN NÉN BAO PHIM CETAD 10
Thành phần
Cetirizin hydroclorid ................... 10 mg
Mã số tài liệu Lần ban hành Trang
12 / 25
8.2. Mô tả chi tiết quy trình sản xuất 8.2.1 Cân nguyên liệu – Cân nguyên liệu: Tên nguyên liệu Cetirizine hydrochloride Tinh bột bắp Lactose monohydrate Tinh bột bắp sấy khô Magnesium stearate PVP K – 30 Nước tinh khiết (*) Hydroxypropyl Methylcellulose (HPMC) Titan dioxide Màu Carmin Polyethylene glycol (PEG) Talc Cồn 96% (*)
Khối lượng/ 1 lô (300.000 viên) 3,00kg 11,70kg 21,165kg 2,10kg 0,195kg 0,78kg 22,293kg
Lưới rây
0,5 mm
0,972kg 0,501kg 0,054kg 0,276kg 0,693kg 12,348kg
Không rây
Ghi chú: (*) Bay hơi trong quá trình sản xuất – Kiểm nhận nguyên liệu đã cân tại phòng cấp phát. 8.2.2 Rây nguyên liệu – Rây từng nguyên liệu theo đúng cỡ lưới như bảng trên. 8.2.3 Pha dịch (A): – Cho các chất sau gồm PVP K – 30 và nước tinh khiết vào xô inox: khuấy đến tan hoàn toàn dịch (A). – Đặc điểm: Tan hoàn toàn, đồng nhất. 8.2.4 Trộn ban đầu: – Thiết bị: Máy trộn siêu tốc HLSG-200 (T.SX.001), công suất 120 L/ mẻ. – Cho các nguyên liệu sau: Cetirizin hydrochloride, tinh bột bắp, lactose monohydrate vào máy trộn siêu tốc HLSG 200 (T.SX.001), cho vận hành máy 5 phút, tốc độ cánh trộn 90 vòng/ phút, cánh nghiền 2.000 vòng/ phút. 8.2.5 Trộn ướt: – Thiết bị: Máy trộn siêu tốc HLSG-200 (T.SX.001), công suất 120 L/ mẻ. CETAD 10 - ĐỀ CƯƠNG THẨM ĐỊNH QUY TRÌNH SẢN XUẤT
HỒ SƠ ĐĂNG KÝ THUỐC
ĐỀ CƯƠNG THẨM ĐỊNH QUY TRÌNH SẢN XUẤT Tên sản phẩm
VIÊN NÉN BAO PHIM CETAD 10
Thành phần
Cetirizin hydroclorid ................... 10 mg
Mã số tài liệu Lần ban hành Trang
13 / 25
– Mở nắp, vét sạch bột dính thành bồn, đậy nắp. Cho dịch (A) vào phễu máy trộn siêu tốc, khi chạy máy thì đồng thời xả van của phễu chứa dịch xuống, tráng dụng cụ bằng 2,00 kg ethanol 96%, cho vận hành máy 2 - 3 phút, tốc độ cánh trộn 100 vòng/ phút, cánh nghiền 2.800 vòng/ phút. Mở nắp máy, vét bột trên thành xuống, vét cánh khuấy, trộn thêm 1 - 2 phút, tốc độ cánh trộn 100 vòng/ phút, cánh nghiền 2.800 vòng/ phút. 8.2.6 Xát hạt − Thiết bị: Máy xát hạt siêu tốc JFZ-550B với công suất: 550 kg/ giờ, tốc độ: 300 4.500 vòng/ phút, cỡ rây: 2,0 mm. 8.2.7 Sấy cốm – Cho cốm ướt vào máy sấy tầng sôi FL-120, sấy theo thông số: Nhiệt độ cài đặt gió vào: 55oC. Nhiệt độ hiển thị gió vào: ≤ 60oC. Nhiệt độ hiển thị gió ra: ≤ 50oC. Nhiệt độ bồn sấy: ≤ 50oC. – Thời gian sấy: 30 - 45 phút. 8.2.7 Sửa hạt – Thiết bị: Máy xát hạt siêu tốc JFZ550 (T.SX.002), công suất 550 kg/giờ. – Lấy cốm ra sửa hạt qua máy xát hạt siêu tốc: Lưới rây: 1,5 mm. – Tốc độ sửa hạt: 1.300 - 1.600 vòng/ phút. 8.2.8 Trộn hoàn tất – Máy trộn đa phương HD-600 (T.SX.004), công suất 300 kg/ mẻ. – Cho Tinh bột bắp sấy khô, Magnesium stearate vào bao PE, trộn đều bằng tay. Khối lượng (HH2): 38,16 kg. – Cho vào bao PE chứa (HH2) một lượng tương đương (HH1), lắc trộn đồng lượng. Lặp lại thêm 1 lần nữa sau đó cho hỗn hợp lắc trộn đồng lượng và phần còn lại của (HH1) vào máy trộn đa phương, trộn 5 phút, tốc độ trộn: 9 vòng/ phút. – Đặc điểm bán thành phẩm: Cốm trộn hoàn tất phải đồng nhất – Bảo quản: Chứa trong bao 2 lớp PE kín, cho vào thùng nhựa nắp kín. Dán nhãn bán thành phẩm, biệt trữ, chờ kết quả kiểm nghiệm bán thành phẩm. 8.2.9 Dập viên CETAD 10 - ĐỀ CƯƠNG THẨM ĐỊNH QUY TRÌNH SẢN XUẤT
HỒ SƠ ĐĂNG KÝ THUỐC
ĐỀ CƯƠNG THẨM ĐỊNH QUY TRÌNH SẢN XUẤT Tên sản phẩm
VIÊN NÉN BAO PHIM CETAD 10
Thành phần
Cetirizin hydroclorid ................... 10 mg
Mã số tài liệu Lần ban hành Trang
14 / 25
– Thiết bị: Máy dập viên 16 chày T.SX.023, công suất 40.320 viên/ giờ. – Nguyên liệu: Cốm bán thành phẩm đạt yêu cầu. – Kiểu chày cối: Dẹt 02, đường kính 10 mm (dạng thuôn dài, một mặt có dập gạch ngang, một mặt trơn). Tốc độ: 20 – 35 vòng/ phút. Độ nén máy: < 50 kN. Khối lượng viên theo lý thuyết: 130,00 mg/ viên ± 10%. Độ cứng: 0,05 – 0,08 kgf/cm2 – Cốm dư sau cùng được xử lý theo quy trình Q.DB.1014. – Các viên bẩn, rơi xuống sàn, đem bỏ rác để xử lý theo quy trình Q.DB.1018. – Đặc điểm: Viên nén dài, màu đỏ, một mặt có dập gạch ngang, một mặt trơn. – Bảo quản: Viên đạt đựng trong 2 túi PE kín, cho vào trong thùng nhựa nắp kín, dán nhãn, biệt trữ, chờ kết quả kiểm nghiệm bán thành phẩm. 8.2.11 Pha chế dịch bao – Chuẩn bị nguyên liệu: Tên nguyên liệu
Khối lượng/ 1 lô (300.000 viên)
Hydroxypropyl Methylcellulose (HPMC) Titanium dioxide Màu Carmin Polyethylene glycol (PEG) Talc Nước tinh khiết (*) Cồn 96% (*) (*)
0,972 kg 0,501 kg 0,054 kg 0,276 kg 0,693 kg 13,293 kg 12,348 kg
Bay hơi trong quá trình sản xuất
– Thiết bị: Máy Ultra-Turrax D500 (T.SX.025), công suất 12.000 - 14.000 vòng/ phút Máy nghiền dịch thuốc JTM-84 (T.SX.016B), công suất 70 kg/ giờ. – Trong xô Inôx, cho 10,348 kg ethanol 96%; 0,972 kg HPMC vào. Khuấy đều, cho tiếp 10,293 kg nước tinh khiết để thấm, trương nở hoàn toàn (1). – Cho 0,501 kg titan dioxide; 0,693 kg talc; 0,276 kg PEG vào 3,00 kg nước tinh khiết. Khuấy bằng máy ultra-turrax đến phân tán hoàn toàn (2). – Cho (2) vào (1) khuấy đều (3). CETAD 10 - ĐỀ CƯƠNG THẨM ĐỊNH QUY TRÌNH SẢN XUẤT
HỒ SƠ ĐĂNG KÝ THUỐC
ĐỀ CƯƠNG THẨM ĐỊNH QUY TRÌNH SẢN XUẤT Tên sản phẩm
VIÊN NÉN BAO PHIM CETAD 10
Thành phần
Cetirizin hydroclorid ................... 10 mg
Mã số tài liệu Lần ban hành Trang
15 / 25
– Cho 0,054 kg màu Carmin vào (3), tráng cối bằng 2,00 kg ethanol 96% vào (3), nghiền hỗn hợp qua máy nghiền dịch thuốc 2 lần cho mịn, đồng nhất. Lọc dịch bao qua rây 0,5 mm dịch bao phim màu đỏ. – Đặc điểm dịch bao: Đồng nhất màu đỏ. 8.2.12 Bao phim – Thiết bị: Máy bao phim BG-80E, công suất 80 kg/ mẻ. – Kiểm nhận dịch bao phim và viên nhân. Cân tính khối lượng viên nhân (m1) và khối lượng dịch bao phim (mi). – Tiến hành sấy nồi bao phim không tải trong 15 - 20 phút. Nhiệt độ gió vào: 60 - 75oC. Tốc độ nồi bao: 1 - 2 vòng/ phút. – Cài đặt thông số ban đầu: Khoảng cách đầu súng phun đến viên nhân: 20 - 25 cm Khoảng cách 2 súng phun: 15 - 20 cm Cài nhiệt độ gió vào: (sao cho nhiệt độ viên đạt 35 - 400C): 60 - 75oC. – Sấy viên: Tốc độ nồi bao: 1 - 2 vòng/ phút Thời gian sấy: 5 - 10 phút Khi nhiệt độ trong nồi bao đạt, mới bắt đầu phun dịch. – Phun dịch: Tốc độ nồi bao: 3 - 7 vòng/ phút. Nhiệt độ viên bao: 35 - 40oC. Lưu lượng phun dịch bao phim: 30 - 40 ml/ phút. Tốc độ bơm nhu động: 7 - 10 vòng/ phút. – Sau đó, giảm dần tốc độ nồi bao đến ngừng hẳn, lấy viên ra, cân tính tổng khối lượng viên sau khi bao phim (m2). Tính m2 - m1, kết quả nằm trong khoảng 2 - 4%. Chú ý: Trong suốt quá trình bao phim không để dịch bao dính vào đầu súng phun. – Đặc điểm viên bao: Viên nén thuôn dài, bao phim màu đỏ, một mặt có dập gạch ngang, một mặt trơn, viên bóng đều. – Bảo quản: Viên đạt đựng trong 2 túi PE kín, cho vào trong thùng nhựa nắp kín, dán nhãn, biệt trữ, chờ kết quả kiểm nghiệm bán thành phẩm. CETAD 10 - ĐỀ CƯƠNG THẨM ĐỊNH QUY TRÌNH SẢN XUẤT
HỒ SƠ ĐĂNG KÝ THUỐC
ĐỀ CƯƠNG THẨM ĐỊNH QUY TRÌNH SẢN XUẤT Tên sản phẩm
VIÊN NÉN BAO PHIM CETAD 10
Thành phần
Cetirizin hydroclorid ................... 10 mg
Mã số tài liệu Lần ban hành Trang
16 / 25
8.2.13 Ép vỉ (đóng gói I) – Thiết bị: Máy ép vỉ EVN-35A (T.SX 030), tốc độ 50 nhịp/ phút. – Loại vỉ: 10 viên Alu - PVC. – Khuôn vỉ: Alu - PVC: 40 x 90 mm. Mã số: Cài số lô và hạn dùng theo lệnh đóng gói I. Tốc độ máy: 25 - 50 nhịp/ phút. Nhiệt độ trạm dán: 170 - 1900C. Định vị: 0,2. Bước kéo: Vỉ Alu - PVC: 85 mm. – Đặc điểm vỉ: Vỉ phải kín, đầy đủ viên, cắt đúng định vị. Số lô, hạn dùng phải rõ và đầy đủ. 8.2.14 Đóng hộp, thùng (Đóng gói II): – Xếp toa: Được xếp theo chiều ngang của toa sao cho vừa với kích thước hộp và tên sản phẩm hướng ra ngoài. – Hộp: In phun số lô, hạn dùng, ngày sản xuất lên hộp, số đăng ký (nếu có) đặt 5 vỉ hoặc 10 vỉ (Alu - PVC) cùng 1 toa (đã xếp) vào 1 hộp. Đóng nắp hộp lại. – Đóng thùng: Xếp hộp vào thùng đúng theo quy định. Điền đầy đủ thông tin vào phiếu đóng thùng. Đóng nắp thùng, dán băng keo. Lăn số lô, hạn dùng và ngày sản xuất lên thùng.
CETAD 10 - ĐỀ CƯƠNG THẨM ĐỊNH QUY TRÌNH SẢN XUẤT
HỒ SƠ ĐĂNG KÝ THUỐC
ĐỀ CƯƠNG THẨM ĐỊNH QUY TRÌNH SẢN XUẤT Tên sản phẩm
VIÊN NÉN BAO PHIM CETAD 10
Thành phần
Cetirizin hydroclorid ................... 10 mg
Mã số tài liệu Lần ban hành Trang
17 / 25
9. ĐÁNH GIÁ NGUY CƠ: GIAI ĐOẠN TRỌNG
XÁC SUẤT
MỨC ĐỘ ẢNH
KHẢ NĂNG PHÁT
XẢY RA
HƯỞNG
HIỆN
Độ ẩm cốm không đạt
Rất ít
Vừa
Dễ
Đo bằng máy sấy ẩm
Độ phân tán hàm hoàn lượng không đạt
Rất ít
Lớn
Khó
HPLC
Rất ít
Vừa
Dễ
Rất ít
Vừa
Dễ
Rất ít
Vừa
Dễ
Độ cứng không đạt
Rất ít
Vừa
Dễ
Máy đo độ cứng
Độ rã không đạt
Thỉnh thoảng
Vừa
Dễ
Máy đo độ rã
Khối lượng trung bình viên không đạt
Thường xuyên
Lớn
Dễ
Cân điện tử
Độ đồng đều khối lượng không đạt
Rất ít
Lớn
Dễ
Cân điện tử
Hàm lượng không đạt
Rất ít
Lớn
Khó
HPLC
Độ hoà tan không
Thỉnh
đạt
Khó
Tính chất không đạt
thoảng Rất ít
Lớn Vừa
Dễ
Bằng mắt
Quá đặc
Rất ít
Vừa
Dễ
Cắn sau khi bay hơi
Quá kiềm/ acid
Rất ít
Vừa
Dễ
Đo pH
Khó
Kiểm hạn
YẾU Sấy cốm
Trộn tất
NGUY CƠ DỰ KIẾN
Độ trơn chảy không đạt Cảm quan không đạt Độ mài mòn không đạt
Dập viên
Dịch phim
bao
Giới hạn khuẩn
nhiễm
Rất ít
Ít
BIỆN PHÁP PHÁT HIỆN
Đo độ trơn chảy, CI, HR Bằng mắt Máy thử độ mài mòn
Máy đo độ hòa tan
khuẩn
CETAD 10 - ĐỀ CƯƠNG THẨM ĐỊNH QUY TRÌNH SẢN XUẤT
giới nhiễm
HỒ SƠ ĐĂNG KÝ THUỐC
ĐỀ CƯƠNG THẨM ĐỊNH QUY TRÌNH SẢN XUẤT Tên sản phẩm
VIÊN NÉN BAO PHIM CETAD 10
Thành phần
Cetirizin hydroclorid ................... 10 mg
Bao phim
Ép vỉ
Mã số tài liệu Lần ban hành Trang
18 / 25
Cảm quan không đạt
Rất ít
Ít
Dễ
Bằng mắt
Độ rã không đạt
Thỉnh thoảng
Vừa
Dễ
Máy đo độ rã
Độ ẩm không đạt
Rất ít
Vừa
Dễ
Đo bằng máy sấy ẩm
Độ đồng đều hàm lượng không đạt
Rất ít
Lớn
Khó
HPLC
Độ hoà tan không đạt
Thỉnh thoảng
Lớn
Khó
Máy đo độ hòa tan
Hàm lượng không đạt
Rất ít
Lớn
Khó
HPLC
Cảm quan không đạt
Rất ít
Vừa
Dễ
Vỉ không kín
Thỉnh thoảng
Vừa
Dễ
Bằng mắt Kiểm tra độ kín vỉ
10. CHỈ TIÊU ĐÁNH GIÁ: GIAI ĐOẠN Trộn đầu
CHỈ TIÊU
ban
Sấy cốm
Tính chất Độ phân tán hàm lượng: – Cetirizin hydroclorid Độ ẩm Tính chất Kích thước hạt
Trộn hoàn Độ trơn chảy của cốm tất Tỷ trọng cốm Độ phân tán hàm lượng – Cetirizin hydroclorid
GIỚI HẠN – YÊU CẦU Cốm màu trắng, đồng nhất 7,94 – 8,78 % trong cốm, RSD ≤ 5,0% 1,0 - 2,0% Cốm màu trắng, đồng nhất Cốm qua rây 250 µm: ≥ 70% Cốm qua rây 90 µm: ≤ 30% Góc nghỉ: 25 - 450 (*) Khả năng trơn chảy CI: < 25(*) Khả năng chịu nén HR: < 1,34(**) 7,34 – 8,06% trong cốm; RSD ≤ 5,0%
CETAD 10 - ĐỀ CƯƠNG THẨM ĐỊNH QUY TRÌNH SẢN XUẤT
HỒ SƠ ĐĂNG KÝ THUỐC
ĐỀ CƯƠNG THẨM ĐỊNH QUY TRÌNH SẢN XUẤT Tên sản phẩm
VIÊN NÉN BAO PHIM CETAD 10
Thành phần
Cetirizin hydroclorid ................... 10 mg
Tính chất
Dập viên
Dịch phim
Khối lượng trung bình Độ cứng Độ mài mòn Độ rã Độ đồng đều khối lượng Độ hòa tan
Định lượng: So với hàm lượng ghi trên nhãn – Cetirizin hydroclorid 10mg Tính chất Màng bao phim Cắn sau khi bay hơi bao pH Giới hạn nhiễm khuẩn: – Vi khuẩn hiếu khí – Nấm men nấm mốc Tính chất
Bao phim
Ép vỉ
Mã số tài liệu Lần ban hành Trang
19 / 25
Viên nén thuôn dài, màu trắng, một mặt có dập gạch ngang, một mặt trơn KLTB mg ± 4,0% 0,05 – 0,08 kgf/cm2 ≤ 1% Không quá 15 phút KLTB mg ± 10% ≥ 80,0% cetirizin được hòa tan sau 20 phút so với hàm lượng nhãn
90,0% - 110,0% Dịch lỏng, đồng nhất, màu đỏ Màu đỏ, dẻo 13,89 - 16,98% 6,3 - 7,7 < 103 cfu/g < 102 cfu/g Viên nén thuôn dài, bao phim màu đỏ, một mặt có dập gạch ngang, một mặt trơn. 2 - 4% ≤ 30 phút ≤ 2,0% ≥ 80,0% cetirizin được hòa tan sau 20 phút so với hàm lượng nhãn
Độ tăng khối lượng viên bao Độ rã Độ ẩm viên Độ hòa tan – Cetirizin hydrochlorid Định lượng: So với hàm lượng ghi trên nhãn – Cetirizin hydrochlorid 10 mg 90,0% - 110,0% Vỉ cắt đúng định vị, số lô, hạn dùng rõ ràng Tính chất và đầy đủ. Độ kín vỉ 100% vỉ phải kín
CETAD 10 - ĐỀ CƯƠNG THẨM ĐỊNH QUY TRÌNH SẢN XUẤT
HỒ SƠ ĐĂNG KÝ THUỐC
ĐỀ CƯƠNG THẨM ĐỊNH QUY TRÌNH SẢN XUẤT Tên sản phẩm
VIÊN NÉN BAO PHIM CETAD 10
Thành phần
Cetirizin hydroclorid ................... 10 mg
Mã số tài liệu Lần ban hành Trang
(*) Mức độ trơn chảy
Góc nghỉ
Chảy rất tốt
25 – 30o
Chảy tốt
30 – 38o
Chảy được
38 – 45o
Kết dính
45 – 55o > 55o
Rất kết dính
(**) Đánh giá khả năng trơn chảy và chịu nén Mức độ trơn chảy
CI
HR
< 10
1,00 – 1,11
Tốt
11 – 15
1,12 – 1,18
Khá
16 – 20
1,19 – 1,25
Chảy được
21 – 25
1,26 – 1,34
Kém
26 - 31
1,35 – 1,45
Rất kém
32 – 37
1,46 – 1,59
Rất tốt
CETAD 10 - ĐỀ CƯƠNG THẨM ĐỊNH QUY TRÌNH SẢN XUẤT
20 / 25
HỒ SƠ ĐĂNG KÝ THUỐC
ĐỀ CƯƠNG THẨM ĐỊNH QUY TRÌNH SẢN XUẤT Tên sản phẩm
VIÊN NÉN BAO PHIM CETAD 10
Thành phần
Cetirizin hydroclorid ................... 10 mg
Mã số tài liệu Lần ban hành Trang
21 / 25
11. KẾ HOẠCH LẤY MẪU: 11.1. Tóm tắt kế hoạch lấy mẫu: GIAI ĐOẠN Trộn ban đầu Sấy cốm
Trộn hoàn tất
Dập viên
KẾ HOẠCH LẤY MẪU Kết thúc trộn: Lấy 6 vị trí Mỗi mẫu: 5 - 10 g Sau 5 - 10 phút sấy, kết thúc lấy mẫu (trên, giữa, dưới trộn chung). Mỗi mẫu: 2 - 3 g. Kết thúc trộn: Lấy 10 vị trí Mỗi mẫu: 5 - 10 g Lấy 3 mẫu (1 trên, 1 giữa, 1 dưới). Mỗi mẫu: 100 g/ mẫu Lấy 3 mẫu (1 trên, 1 giữa, 1 dưới). Mỗi mẫu: 50 g/ mẫu Lấy 3 mẫu (1 trên, 1 giữa, 1 dưới). Mỗi mẫu: 100 g/mẫu Lấy mẫu phân tầng: Mỗi 30 phút đến khi kết thúc (KT). Số lượng: 10 viên/ mẫu Lấy mẫu mỗi 60 phút Số lượng: 40 viên/ mẫu Lấy mẫu ngẫu nhiên ở nhiều vị trí trộn chung thành 1 mẫu. Số lượng: 60 viên/ mẫu, 1 lần sau khi dập viên
PHÉP THỬ Độ phân tán hàm lượng (1)
THỰC HIỆN IPC: Lấy mẫu QC: Kiểm
Độ ẩm (2)
IPC
Độ phân tán hàm lượng (3)
IPC: Lấy mẫu QC: Kiểm
Đo kích thước hạt (12.1) Độ trơn chảy (12.2)
IPC
Tỷ trọng (12.3) Tính chất Khối lượng viên (cân từng viên) Tính chất Độ cứng Độ rã Độ mài mòn Tính chất Độ đồng đều khối lượng Độ hòa tan Định lượng Chỉ tiêu đánh giá dịch bao (12.4): Tính chất Màng bao phim Cắn sau khi bay hơi pH Giới hạn nhiễm khuẩn
IPC IPC, sản xuất IPC IPC IPC: Lấy mẫu QC: Kiểm
Dịch bao phim
Lấy 1 mẫu/ 1 nồi dịch bao (lấy ngẫu nhiên ở nhiều vị trí, trộn chung thành 1 mẫu). Số lượng: 200 g/ mẫu
Bao phim
Cân tổng khối lượng viên trước và Độ tăng khối lượng viên IPC
IPC: Lấy mẫu QC: Kiểm
CETAD 10 - ĐỀ CƯƠNG THẨM ĐỊNH QUY TRÌNH SẢN XUẤT
HỒ SƠ ĐĂNG KÝ THUỐC
ĐỀ CƯƠNG THẨM ĐỊNH QUY TRÌNH SẢN XUẤT Tên sản phẩm
VIÊN NÉN BAO PHIM CETAD 10
Thành phần
Cetirizin hydroclorid ................... 10 mg
Mã số tài liệu Lần ban hành Trang
sau khi bao
Ép vỉ
bao Tính chất Lấy 1 mẫu/1 nồi bao (lấy ngẫu Độ rã nhiên ở nhiều vị trí, trộn chung Độ ẩm viên thành 1 mẫu). Độ đồng đều hàm lượng Số lượng: 90 viên/ mẫu Độ hòa tan Định lượng Tính chất, số lô, hạn dùng Lấy mẫu phân tầng: Mỗi 60 phút. Số lượng: 2 nhịp/ mẫu Độ kín (12.5)
22 / 25
IPC, sản xuất IPC IPC: Lấy mẫu QC: Kiểm IPC, sản xuất IPC
11.2. Vị trí lấy mẫu: (1) Trộn khô:
(2) Độ ẩm:
A
Lớp trên
B
Lớp giữa
C
Lớp dưới
(3) Trộn hoàn tất: CETAD 10 - ĐỀ CƯƠNG THẨM ĐỊNH QUY TRÌNH SẢN XUẤT
HỒ SƠ ĐĂNG KÝ THUỐC
ĐỀ CƯƠNG THẨM ĐỊNH QUY TRÌNH SẢN XUẤT Tên sản phẩm
VIÊN NÉN BAO PHIM CETAD 10
Thành phần
Cetirizin hydroclorid ................... 10 mg
Mã số tài liệu Lần ban hành Trang
1/2 1/4
2
1 5
4 7
9
3
Lớp trên/ Top Lớp giữa/ Middle
6 8
Lớp dưới/ Bottom
10
12. PHƯƠNG PHÁP KIỂM NGHIỆM: (12.1) Đo kích thước hạt: Cân chính xác khoảng 100 ± 0,1 g cốm (M) cho vào bộ rây của máy lắc rây Ro-Tap RX 29-10 gồm 6 rây 1400 µm, 710 µm, 500 µm, 355 µm, 250 µm và 90 µm, đường kính mỗi rây 200 mm, vận hành máy 5 phút cân khối lượng cốm trên mỗi rây. Làm lặp lại thêm 2 lần nữa. Tính giá trị trung bình của 3 lần thử. (12.2) Độ trơn chảy: Cân chính xác 50 g cốm cho vào phễu đo của máy đo độ trơn chảy, mở lá chắn dưới phễu cho cốm chảy tự do xuống, đo góc α (tính tgα dựa vào chiều cao và độ rộng của khối cốm từ đó suy ra góc α) . Làm lặp lại thêm 2 lần nữa. Tính trung bình.
(12.3) Đo tỷ trọng: (Máy đo tỷ trọng JV 1000) CETAD 10 - ĐỀ CƯƠNG THẨM ĐỊNH QUY TRÌNH SẢN XUẤT
23 / 25
HỒ SƠ ĐĂNG KÝ THUỐC
ĐỀ CƯƠNG THẨM ĐỊNH QUY TRÌNH SẢN XUẤT Tên sản phẩm
VIÊN NÉN BAO PHIM CETAD 10
Thành phần
Cetirizin hydroclorid ................... 10 mg
Mã số tài liệu Lần ban hành Trang
24 / 25
Cân chính xác khoảng 100 g cốm cho vào ống đong của máy đo, ghi thể tích của cốm (thể tích không gõ). Cho máy chạy đến khi ngừng rung (tốc độ gõ: 250 nhịp/phút, thời gian gõ: 3 phút) đọc thể tích của cốm trên ống đong (thể tích gõ). Làm lặp lại thêm 2 lần nữa lấy giá trị trung bình. Tính tỷ trong khối (Dkhông gõ) và tỷ trọng gõ (Dgõ) từ đó tính chỉ số nén Carr và chỉ số Hausner. Tỷ trọng khối: Dkhông gõ (g/ ml): m (g)/ Vkhông gõ (ml) (Trong đó: m là khối lượng cốm cho vào ống đong, V là thể tích của cốm đo không gõ) Tỷ trọng gõ: Dgõ (g/ ml): m (g)/ Vgõ (ml) (Trong đó: m là khối lượng cốm cho vào ống đong, V là thể tích của cốm đo gõ) Chỉ số nén Carr (CI) =
Dgõ - Dkhông gõ Dgõ
Chỉ số Hausner (HR) =
Dgõ Dkhông gõ
x 100
(12.4) Phép thử dịch bao: Tính chất: Đánh giá bằng cảm quan. Màng bao phim: Lấy 1 ml dung dịch để lên trên một đĩa thủy tinh và để yên đến khô. Lớp màng màu trắng, dẻo được hình thành. Cắn sau khi bay hơi: Dùng một chén cân có nắp mài làm bì đựng chế phẩm, sấy bì trong 30 phút trong dụng cụ sấy ở nhiệt độ 110oC, sau đó cân để xác định khối lượng bì (m1) Cân khoảng 1,0 g (sai số ± 10%) (m) chế phẩm cho vào bì, dàn mỏng đem sấy trong dụng cụ sấy ở 110oC trong 5 giờ, để nguội trong bình hút ẩm có silicagel tới nhiệt độ phòng, cân ngay, ta được m2
m 2 − m1 × 100% m pH: Lấy 50 ml dịch bao lót sau khi pha tiến hành đo pH % Cắn =
Giới hạn nhiễm khuẩn: Thử theo quy trình Q.KN.3001 (DĐVN IV, PL 13.6)
CETAD 10 - ĐỀ CƯƠNG THẨM ĐỊNH QUY TRÌNH SẢN XUẤT
HỒ SƠ ĐĂNG KÝ THUỐC
ĐỀ CƯƠNG THẨM ĐỊNH QUY TRÌNH SẢN XUẤT Tên sản phẩm
VIÊN NÉN BAO PHIM CETAD 10
Thành phần
Cetirizin hydroclorid ................... 10 mg
Mã số tài liệu Lần ban hành Trang
25 / 25
(12.5) Thử độ kín vỉ: Cho 3 L dung dịch xanh methylene (0,1%) vào bình hút chân không. Cho số vỉ cần thử độ kín vào trong bình, dùng lưới nhôm đặt lên các vỉ sao cho vỉ ngập trong dung dịch xanh methylene (0,1%), đậy nắp bình lại. Khóa van, bật công tắc motor điện. Tiến hành hút chân không cho tới khi kim đồng hồ chỉ từ -35 cmHg đến -40 cmHg. Tắt công tắc motor điện, để yên 4-5 phút, sau đó mở van từ từ cho không khí vào trong nồi đến khi kim đồng hồ trở về 0 cmHg. Mở nắp bình, lấy lưới nhôm ra, lấy các vỉ đã thử, dùng khăn sạch lau khô. Đối với vỉ Nhôm - Nhôm: bóc vỉ ra, vỉ đạt độ kín khi không có viên nào bị dính hoặc thấm dung dịch màu xanh. Các chỉ tiêu còn lại phép thử theo dược điển Việt Nam và theo phương pháp kiểm nghiệm thành phẩm Q.NC.4003.
13. NỘI DUNG BÁO CÁO THẨM ĐỊNH QUY TRÌNH SẢN XUẤT: 1. Mục đích 2. Phạm vi áp dụng 3. Trách nhiệm 4. Thông tin sản phẩm 5. Phương pháp - Lý do thẩm định 6. Nhà xưởng - Thiết bị 7. Hồ sơ tài liệu 8. Mô tả quy trình sản xuất 9. Đánh giá nguy cơ 10. Chỉ tiêu đánh giá 11. Kế hoạch lấy mẫu 12. Phương pháp kiểm nghiệm 13. Bảng tổng hợp kết quả kiểm nghiệm 14. Đánh giá số liệu (Phân tích thống kê các biến kiểm soát quy trình) 15. Đánh giá số liệu (So sánh với giới hạn chấp nhận) 16. Bàn luận về độ sai lệch và kết quả nằm ngoài tiêu chuẩn 17. Kết luận và khuyến nghị CETAD 10 - ĐỀ CƯƠNG THẨM ĐỊNH QUY TRÌNH SẢN XUẤT
HỒ SƠ ĐĂNG KÝ THUỐC
P2. PHÁT TRIỂN DƯỢC HỌC 2.1
Thông tin về những nghiên cứu phát triển Sản phẩm viên nén bao phim CETAD 10 được nghiên cứu dựa trên sản phẩm mẫu ZYRTEC sản xuất bởi UCB Pharma SA tại Brussels, Bỉ.
2.2
Thành phần của thành phẩm thuốc
2.2.1 Dược chất: CETAD 10 Cetirizin hydroclorid Cetirizine hydrocloride (±)-[2-[4-[(4-Chlorophenyl)phenylmethyl]-1-piperTên hóa học azinyl]ethoxy]acetic acid, dihydrochloride; (±)-[2-[4-(p-Chloro-αphenylbenzyl)-1-piperazinyl]eth-oxy]acetic acid, dihydrochloride. Công thức phân tử C21H25C1N2O3.2HC1 Khối lượng phân tử 461,8 g/mol Tên thuốc Tên Tên chung quốc tế
Công thức cấu tạo
Tính chất Dạng Độ tan trong nước pKa Log P Tính tan Độ ổn định Tương kỵ bào chế
Sinh dược học
Bột kết tinh trắng hoặc gần như trắng. Vô định hình 101 mg/L 1.6-2.2, 2.9-3.0, 8.0-8.3 1,70 Dễ tan trong nước, thực tế không tan trong aceton và trong methylen clorid. Chưa có thông tin Chưa có thông tin Hấp thu: Nồng độ đỉnh trong huyết tương ở trạng thái ổn định là khoảng 300 ng / ml và đạt được trong vòng 1,0 ± 0,5 giờ. Sự phân bố các thông số dược động học như nồng độ đỉnh trong huyết tương (Cmax) và khu vực dưới đường cong (AUC), là không bình thường ở người tình nguyện. Mức độ hấp thu của cetirizine không giảm khi dùng thức ăn, mặc dù tốc độ hấp thu giảm. Mức độ khả dụng sinh học là tương tự khi
P2 – PHÁT TRIỂN DƯỢC HỌC
Trang 1/20
HỒ SƠ ĐĂNG KÝ THUỐC cetirizine được dùng dưới dạng dung dịch, viên nang hoặc viên nén. Phân phối: Thể tích phân bố rõ ràng là 0,50 l / kg. Liên kết với protein huyết tương của cetirizine là 93 ± 0,3%. Cetirizine không thay đổi liên kết protein của warfarin. Biến đổi sinh học: Cetirizine không trải qua quá trình trao đổi chất vượt qua đầu tiên. Thời gian bán hủy ở giai đoạn cuối là khoảng 10 giờ và không thấy sự tích lũy đối với cetirizine sau liều 10 mg hàng ngày trong 10 ngày. Khoảng hai phần ba liều được bài tiết dưới dạng không đổi qua nước tiểu. Kiểm nghiệm
Xin xem mục S 4
P2 – PHÁT TRIỂN DƯỢC HỌC
Trang 2/20
HỒ SƠ ĐĂNG KÝ THUỐC 2.2.2 Tá dược: Tá dược dự kiến sử dụng: – Maize starch – Lactose monohydrate – PVP K – 30 – Tinh bột bắp – Magnesium stearate – Nước tinh khiết – Titan dioxide – Hydroxypropyl Methylcellulose (HPMC) – Màu Carmin – Polyethylene glycol (PEG) – Talc – Cồn 96% (Kết quả: Không tương tác, tương kỵ, tăng độ ổn định của dược chất).
P2 – PHÁT TRIỂN DƯỢC HỌC
Trang 3/20
HỒ SƠ ĐĂNG KÝ THUỐC 2.3
Thành phẩm
2.3.1 Phát triển công thức bào chế Mục tiêu nghiên cứu: Dạng bào chế và hàm lượng
Viên nén bao phim CETAD 10
Đạt các chỉ tiêu chất lượng, đảm bảo an toàn, Các chỉ tiêu: Định tính, định lượng, độ hiệu quả trong suốt vòng đời sản phẩm hòa tan,... Độ bền cơ học
Đủ đảm bảo cho vận chuyển, bảo quản...
Hình thức
Thuận tiện cho sử dụng, vận chuyển, bảo quản, thẩm mỹ, dễ marketing...
Các chỉ tiêu chất lượng của sản phẩm: Sau khi khảo sát sản phẩm mẫu và tham khảo các yêu cầu của dược điển, chất lượng thiết kế cho sản phẩm CETAD 10 như sau: STT
1
Tiêu chuẩn
Tính chất
Yêu cầu Viên nén thuôn dài bao phim màu đỏ, một mặt có dập gạch
Tham khảo TCCS
ngang, một mặt trơn. Chế phẩm phải đáp ứng phép 2
Định tính
thử định tính của Cetirizine hydrocloride ≥ 80,0% cetirizin được hòa tan sau 20 phút so với hàm lượng nhãn
3
Độ hòa tan
4
Định lượng: So với hàm lượng ghi trên nhãn, mỗi viên chứa: - Cetirizin hydroclorid 10 mg 90,0% - 110,0%
5
Tạp chất liên quan + Cetirizine lactose ester ≤ 0,5% + 2-[4-[(4≤ 0,4% Chlorophenyl)phenylmethyl]piperaz in-1-yl]ethanol + Sản phẩm thái hóa + Tổng tạp
P2 – PHÁT TRIỂN DƯỢC HỌC
USP 41
USP 41
USP 41
USP 41
≤ 0,2% ≤ 1%
Trang 4/20
HỒ SƠ ĐĂNG KÝ THUỐC Xây dựng công thức: CETAD 10 Khảo sát công thức: CETAD 10 Công thức 1: Cỡ lô 2.000 viên STT
Tên nguyên liệu
1
Cetirizine hydrochloride
2
Tinh bột bắp
KL/ 1 viên (mg) 10
KL/ lô (2.000 viên) (g) 20
Chức năng Hoạt chất
39,00
78,00
Tá dược độn
Lactose monohydrate 3 PVP K – 30 4 Tinh bột bắp sấy khô 5 Magnesium stearate 6 Nước tinh khiết (*) 7 TỔNG VIÊN NHÂN Hydroxypropyl 8 Methylcellulose (HPMC) Màu Carmin 9 10 Polyethylene glycol (PEG) 11 Talc (*) 12 Nước tinh khiết (*) 13 Cồn 96%
70,55 2,60 7,00 0,65 30,00 130,00
141,10 5,20 1,40 1,30 60,00 260,00
Tá dược độn Tá dược dính Tá dược rã Tá dược trơn bóng Dung môi
TỔNG VIÊN NÉN BAO PHIM
3,24
6,48
Polymer tạo màng bao
0,18 0,92 2,31 44,31 41,16
0,36 1,84 4,62 88,62 82,32
Chất tạo màu Chất hóa dẻo thân nước Tá dược trơns Dung môi Dung môi
136,65
273,30
Ghi chú: (*) Bay hơi trong quá trình sản xuất
P2 – PHÁT TRIỂN DƯỢC HỌC
Trang 5/20
HỒ SƠ ĐĂNG KÝ THUỐC Sơ đồ quy trình sản xuất CÂN NGUYÊN LIỆU ( Cetirizine hydrochloride, Tinh bột bắp, Lactose monohydrate,, Tinh bột bắp sấy khô, Magnesium stearate )
Dịch (A): ( PVP K – 30, Nước tinh khiết, 250C đến 300C )
RÂY NGUYÊN LIỆU Cỡ rây: 0,5 mm
TRỘN KHÔ 10 phút
TRỘN ƯỚT 2 – 3 phút XÁT HẠT Qua rây 2,0 mm SẤY CỐM (Sấy đến độ ẩm: 1 – 2%) SỬA HẠT Qua rây 1,5 mm
TRỘN HOÀN TẤT ( Tinh bột bắp sấy khô, Magnesium stearate ) DẬP VIÊN ( 130 mg, 0,05 – 0,08 kgf/cm2 ) BAO PHIM ( Hydroxypropyl Methylcellulose (HPMC), P2 – PHÁT TRIỂN DƯỢC HỌC
Trang 6/20
HỒ SƠ ĐĂNG KÝ THUỐC Màu Carmin, Polyethylene glycol (PEG), Talc, Nước tinh khiết, Cồn 96%) ÉP VỈ
P2 – PHÁT TRIỂN DƯỢC HỌC
Trang 7/20
HỒ SƠ ĐĂNG KÝ THUỐC Mô tả quy trình sản xuất - Cân nguyên liệu. - Rây nguyên liệu: Cỡ rây Cetirizine hydrochloride, Tinh bột bắp, Lactose monohydrate,, Tinh bột bắp sấy khô, Magnesium stearate : 0,5 mm. PVP K – 30 không cần rây. - Pha dịch (A): Hòa tan PVP K – 30 trong Nước tinh khiết ở 250C đến 300C. - Trộn khô: Trộn đều Cetirizine hydrochloride, Tinh bột bắp, Lactose monohydrate trong 10 phút được HH (1). - Trộn ướt: Thêm từ từ dịch (A) vào (HH1) và trộn đều trong 2 – 3 phút, xát hạt qua rây 2,0 mm. Cốm ẩm đều, tơi. - Sấy cốm tới độ ẩm: 1 – 2% (đo ở 80 0C), ở nhiệt độ 55 0C. - Sửa hạt: Lấy cốm ra sửa hạt qua lưới rây 1,5 mm.(HH2). - Trộn đều (HH2) cùng với Tinh bột bắp sấy khô, Magnesium stearate → Thành phẩm cốm đồng nhất, màu trắng. - Dập viên: Máy dập viên xoay tròn 16 chày DPMD3-16 . + Khuôn dập viên: Dẹt 02, chày với đường kính 10 mm (dạng thuôn dài, một mặt có dập gạch ngang, một mặt trơn) + Khối lượng viên lý thuyết: 130,0 mg/ viên ± 10%. + Độ cứng: 0,05 – 0,08 kgf/cm2 - Bao phim: + Pha dung dịch HPMC: Lấy Nước tinh khiết cho vào cốc nhựa, vừa khuấy vừa cho dần HPMC vào cho tan hết. + Pha hỗn hợp màu: Hòa tan PEG trong Nước tinh khiết gấp 5 lần PEG Nghiền các thành phần rắn không tan (Talc, Màu Carmin) trong cối sứ. Thêm dung dịch PEG vào nghiền kỹ. + Pha chế dịch bao: Phối hợp hỗn dịch màu và dung môi còn lại vào dung dịch HPMC đang được khuấy. Tráng cối nhiều lần để lấy hết chất rắn. Khuấy phân tán đều. Lọc qua rây 0,5 mm. Tiến hành bao phim - Ép vỉ. P2 – PHÁT TRIỂN DƯỢC HỌC
Trang 8/20
HỒ SƠ ĐĂNG KÝ THUỐC Kết quả tính chất cốm trộn hoàn tất Chỉ tiêu
Công thức 1 Bột màu trắng
Tính chất Độ trơn chảy của cốm - Góc nghỉ α
39,070
Tỷ trọng cốm Khả năng trơn chảy CI
18,00
Khả năng chịu nén HR
1,22
Kết luận: Với góc nghỉ α là 39,070 thì cốm có khả năng trơn chảy nhưng cần thêm tá dược trơn, CI = 18,00 và HR = 1,22 thì cốm có khả năng chảy khá. Vì vậy, cốm có thể dùng dập viên. Kết quả khảo sát viên nhân công thức 1 Chỉ tiêu
Yêu cầu
Công thức 1
Tính chất
Viên nén thuôn dài, màu đỏ, một mặt có dập gạch ngang, mặt kia trơn.
Đạt
Độ cứng
0,05 – 0,08 kgf/cm2
Độ ẩm
1,0 – 2,0%
Độ rã
≤ 30 phút
Độ mài mòn
≤ 1%, viên nguyên vẹn
Độ hòa tan
≥ 80,0% cetirizin được hòa tan sau 20 phút so với hàm lượng nhãn
Định lượng: So với hàm lượng ghi trên nhãn, mỗi viên chứa: - Cetirizine hydrocloride 10 mg 90,0% - 110,0%
P2 – PHÁT TRIỂN DƯỢC HỌC
Đạt 0,052 - 0,068 kgf/cm2 Đạt 1,2% Đạt 2’00 – 2’55’’ Đạt 0,12% Đạt 95,6 - 98,9% Đạt 98,8%
Trang 9/20
HỒ SƠ ĐĂNG KÝ THUỐC Kết quả khảo sát viên nén bao phim công thức 1 Chỉ tiêu
Yêu cầu
Công thức 1
Viên nén thuôn dài, màu đỏ, một mặt có dập gạch ngang, một mặt trơn. Chế phẩm phải đáp ứng phép thử định tính của Cetirizine hydrocloride
Tính chất Định tính
Đạt Đúng
Độ đồng đều khối lượng
± 10% so với KLTB
Đạt
Độ mài mòn
< 0,2%
Đạt
Độ rã
≤ 30 phút
Độ hòa tan
≥ 80,0% cetirizin được hòa tan sau 20 phút so với hàm lượng nhãn
Đạt 2’50 – 3’30’’ Đạt 94,8 - 98,5% Đạt
Định lượng: So với hàm lượng ghi trên nhãn, mỗi viên chứa: - Cetirizine hydrocloride 10 mg 90,0% - 110,0%
97,7%
Nhận xét: Công thức 1 cho kết quả viên bao phim đạt tất cả các chỉ tiêu. Tiến hành theo dõi độ ổn định của công thức 1 (bao bì dự kiến: Vỉ 10 viên (Alu – PVC)). Kết quả theo dõi độ ổn định của viên nén bao phim công thức 1 ở điều kiện 400C ± 2, RH = 75% ± 5 trong 3 tháng và 6 tháng: Kết quả STT 1 2 3
Chỉ tiêu - Yêu cầu Tính chất: Viên nén thuôn dài, màu đỏ, một mặt có dập gạch ngang, mặt kia trơn. Định tính: Chế phẩm phải đáp ứng phép thử định tính của Cetirizine hydrocloride Độ đồng đều khối lượng: ± 10% so với KLTB
4
Độ rã: ≤ 30 phút
5
Độ hòa tan: ≥ 80,0% cetirizin được hòa tan sau 20 phút so với hàm lượng nhãn
6
Định lượng: So với hàm lượng ghi trên nhãn, mỗi viên chứa: - Cetirizine hydrocloride 10 mg: 90,0% 110,0%
P2 – PHÁT TRIỂN DƯỢC HỌC 10/20
Thời điểm ban đầu
3 tháng
6 tháng
Đạt
Đạt
Đạt
Đúng
Đúng
Đúng
Đạt
Đạt
Đạt
Đạt 2’50’’ – 3’30’’ Đạt 94,8 98,5%
Đạt 3’05’’ – 3’45’’ Đạt 82,0 94,0%
Đạt 3’15’’ – 3’58’’ Đạt 80,9 85,0%
Đạt
Đạt
97,7%
95,1%
Không đạt 89,4% Trang
HỒ SƠ ĐĂNG KÝ THUỐC Nhận xét: Viên nén bao phim công thức 1 cho kết quả định lượng không đạt khi theo dõi độ ổn định ở điều kiện 400C, RH = 75% trong 6 tháng. Do đó, tiếp tục cải tiến công thức: Thêm tá dược cản quang Titan dioxide. Công thức 2: Cỡ lô 2.000 viên STT
Tên nguyên liệu
1
Cetirizine hydrochloride
2
Maize starch
Lactose monohydrate 3 PVP K – 30 4 Maize starch, dried 5 Magnesium stearate 6 Nước tinh khiết(*) 7 TỔNG VIÊN NHÂN Hydroxypropyl 8 Methylcellulose (HPMC) Titan dioxide 9 10 Màu Carmin 11 Polyethylene glycol (PEG) 12 Talc 13 Nước tinh khiết (*) 14 Cồn 96% (*) TỔNG VIÊN NÉN BAO PHIM
KL/ 1 viên (mg) 10
KL/ lô (2.000 viên) (g) 20
Chức năng Hoạt chất
39,00
78,00
Tá dược độn
70,55 2,60 7,00 0,65 30,00 130,00
141,10 5,20 1,40 1,30 60,00 260,00
Tá dược độn Tá dược dính Tá dược rã Tá dược trơn bóng Dung môi
3,24
6,48
Polymer tạo màng bao
1,67 0,18 0,92 2,31 44,31 41,16 138,32
3,34 0,36 1,84 4,62 88,62 82,32 276,64
Chất cản quang Chất tạo màu Chất hóa dẻo thân nước Tá dược trơn Dung môi Dung môi
Ghi chú: (*) Bay hơi trong quá trình sản xuất
P2 – PHÁT TRIỂN DƯỢC HỌC 11/20
Trang
HỒ SƠ ĐĂNG KÝ THUỐC Sơ đồ quy trình sản xuất CÂN NGUYÊN LIỆU ( Cetirizine hydrochloride, Tinh bột bắp, Lactose monohydrate,, Tinh bột bắp sấy khô, Magnesium stearate )
Dịch (A): ( PVP K – 30, Nước tinh khiết, 250C đến 300C )
RÂY NGUYÊN LIỆU Cỡ rây: 0,5 mm
TRỘN KHÔ 10 phút
TRỘN ƯỚT 2 – 3 phút XÁT HẠT Qua rây 2,0 mm SẤY CỐM ( Sấy tới độ ẩm: 1- 2% ) SỬA HẠT Cỡ rây: 1,5 mm
TRỘN HOÀN TẤT ( Tinh bột bắp sấy khô, Magnesium stearate ) DẬP VIÊN ( 130 mg, 5 – 8 kPa ) BAO PHIM (Titan dioxide, Hydroxypropyl Methylcellulose (HPMC), Màu P2 – PHÁT TRIỂN DƯỢC HỌC 12/20
Trang
HỒ SƠ ĐĂNG KÝ THUỐC Carmin, Polyethylene glycol (PEG), Talc, Nước tinh khiết, Cồn 96%) ÉP VỈ
P2 – PHÁT TRIỂN DƯỢC HỌC 13/20
Trang
HỒ SƠ ĐĂNG KÝ THUỐC Mô tả quy trình sản xuất - Cân nguyên liệu. - Rây nguyên liệu: Cỡ rây Cetirizine hydrochloride, Tinh bột bắp, Lactose monohydrate,, Tinh bột bắp sấy khô, Magnesium stearate : 0,5 mm. PVP K – 30 không cần rây. - Pha dịch (A): Hòa tan PVP K – 30 trong Nước tinh khiết ở 250C đến 300C. - Trộn khô: Trộn đều Cetirizine hydrochloride, Tinh bột bắp, Lactose monohydrate trong 10 phút được HH (1). - Trộn ướt: Thêm từ từ dịch (A) vào (HH1), trộn đều trong 2 – 3 phút, xát hạt qua rây 2,0 mm. Cốm ẩm đều, tơi. - Sấy cốm tới độ ẩm: 1 – 2% (đo ở 80 0C), ở nhiệt độ 550C - Sửa hạt: Lấy cốm ra sửa hạt qua lưới rây 1,5 mm.(HH2). - Trộn đều (HH2) cùng với Tinh bột bắp sấy khô, Magnesium stearate → Thành phẩm cốm đồng nhất, màu trắng. - Dập viên: Máy dập viên xoay tròn 16 chày DPMD3-16 . + Khuôn dập viên: chày với đường kính 10 mm (dạng thuôn dài, một mặt có dập gạch ngang, một mặt trơn) + Khối lượng viên lý thuyết: 130,0 mg/ viên ± 10%. + Độ cứng: 0,05 – 0,08 kgf/cm2 - Bao phim: + Pha dung dịch HPMC: Lấy Nước tinh khiết cho vào cốc nhựa, vừa khuấy vừa cho dần HPMC vào cho tan hết. + Pha hỗn hợp màu: Hòa tan PEG trong Nước tinh khiết gấp 5 lần PEG Nghiền các thành phần rắn không tan (Talc, Titan dioxide, Màu carmin) trong cối sứ. Thêm dung dịch PEG vào nghiền kỹ. + Pha chế dịch bao: Phối hợp hỗn dịch màu và dung môi còn lại vào dung dịch HPMC đang được khuấy. Tráng cối nhiều lần để lấy hết chất rắn. Khuấy phân tán đều. Lọc qua rây 0,5 mm. Tiến hành bao phim - Ép vỉ. P2 – PHÁT TRIỂN DƯỢC HỌC 14/20
Trang
HỒ SƠ ĐĂNG KÝ THUỐC Kết quả tính chất cốm trộn hoàn tất Chỉ tiêu
Công thức 2 Bột màu trắng
Tính chất Độ trơn chảy của cốm - Góc nghỉ α
35,220
Tỷ trọng cốm Khả năng trơn chảy CI
17,00
Khả năng chịu nén HR
1,20
Kết luận: Với góc nghỉ α là 35,220 thì cốm có khả năng trơn chảy nhưng cần thêm tá dược trơn, CI = 17,00 và HR = 1,20 thì cốm có khả năng chảy khá. Vì vậy, cốm có thể dùng dập viên. Kết quả khảo sát viên nhân công thức 2 Chỉ tiêu Tính chất
Yêu cầu
Công thức 2
Viên nén thuôn dài, màu đỏ, một mặt có dập gạch ngang, một mặt trơn
Đạt
2
Độ cứng
0,05 – 0,08 kgf/cm
Độ rã
≤ 30 phút
Độ mài mòn
≤ 1%, viên nguyên vẹn
Độ hòa tan
≥ 80,0% cetirizin được hòa tan sau 20 phút so với hàm lượng nhãn
Định lượng: So với hàm lượng ghi trên nhãn, mỗi viên chứa: - Cetirizine hydrocloride 10 mg 90,0% - 110,0%
Đạt 0,052 – 0,071 kgf/cm2 Đạt 2’01’’ – 3’05’’ Đạt 0,20% Đạt 95,9 - 97,9% Đạt 100,1%
Kết quả khảo sát viên nén bao phim công thức 2 Chỉ tiêu Tính chất Định tính Độ rã
P2 – PHÁT TRIỂN DƯỢC HỌC 15/20
Yêu cầu Viên nén thuôn dài, màu đỏ, một mặt có dập gạch ngang, một mặt trơn. Chế phẩm phải đáp ứng phép thử định tính của Cetirizine hydrocloride ≤ 30 phút
Công thức 2 Đạt Đúng Đạt 2’50’’ – 3’27’’ Trang
HỒ SƠ ĐĂNG KÝ THUỐC Độ hòa tan
≥ 80,0% cetirizin được hòa tan sau 20 phút so với hàm lượng nhãn
Định lượng: So với hàm lượng ghi trên nhãn, mỗi viên chứa: - Cetirizine hydrocloride 10 mg 90,0% - 110,0%
Đạt 95,6 - 98,2% Đạt 100,3%
Nhận xét: Công thức 2 cho kết quả viên bao phim đạt tất cả các chỉ tiêu. Tiến hành theo dõi độ ổn định của công thức 2 (bao bì dự kiến: Vỉ 10 viên (Alu – PVC)).
P2 – PHÁT TRIỂN DƯỢC HỌC 16/20
Trang
HỒ SƠ ĐĂNG KÝ THUỐC Kết quả theo dõi độ ổn định của viên nén bao phim công thức 2 ở điều kiện 400C, RH = 75% trong 3 tháng và 6 tháng: Kết quả STT 1 2
Chỉ tiêu - Yêu cầu Tính chất: Viên nén thuôn dài, màu đỏ, một mặt có dập gạch ngang, mặt kia trơn Định tính: Chế phẩm phải đáp ứng phép thử định tính của Cetirizine hydrocloride
3
Độ rã: ≤ 30 phút
4
Độ hòa tan: ≥ 80,0% cetirizin được hòa tan sau 20 phút so với hàm lượng nhãn
5
Định lượng: So với hàm lượng ghi trên nhãn, mỗi viên chứa: - Cetirizine hydrocloride 10 mg: 90,0% 110,0%
Thời điểm ban đầu
3 tháng
6 tháng
Đạt
Đạt
Đạt
Đúng
Đúng
Đúng
Đạt 2’10’’ – 3’07’’ Đạt 95,8 98,2%
Đạt 2’48’’ – 3’02’’ Đạt 93,2 97,0%
Đạt 3’00’’ – 3’57’’
Đạt
Đạt
Đạt
100,3%
98,6%
98,2%
Đạt 91,7 -95,8%
Nhận xét: Viên nén bao phim công thức 2 cho kết quả tất cả các chỉ tiêu đều đạt, khi theo dõi độ ổn định ở điều kiện 400C, RH = 75% trong 6 tháng, các kết quả thay đổi không đáng kể. Tiếp tục tiến hành bào chế thêm hai lô 2A và 2B, nghiên cứu với cùng công thức và quy trình với công thức 2 để kiểm tra sự lặp lại của nghiên cứu, kết quả được trình bày ở bảng sau: STT 1 2
Tiêu chuẩn Tính chất: Viên nén thuôn dài, màu đỏ, một mặt có dập gạch ngang, một mặt trơn Định tính: Chế phẩm phải đáp ứng phép thử định tính của Cetirizine hydrocloride
3
Độ rã: ≤ 30 phút
4
Độ hòa tan: ≥ 80,0% cetirizin được hòa tan sau 20 phút so với hàm lượng nhãn
5
Định lượng: So với hàm lượng ghi trên nhãn, mỗi viên chứa: - Cetirizine hydrocloride 10 mg: 90,0% 110,0%
P2 – PHÁT TRIỂN DƯỢC HỌC 17/20
Kết quả Lô 2
Lô 2A
Lô 2B
Đạt
Đạt
Đạt
Đúng
Đúng
Đúng
Đạt 2’10’’ – 3’07’’ Đạt 95,8 98,2%
Đạt 2’40’’ – 3’05’’ Đạt 97,5 99,8%
Đạt 2’55’’ – 3’40’’ Đạt 98,4 100,5%
Đạt
Đạt
Đạt
100,3%
100,2%
101,1% Trang
HỒ SƠ ĐĂNG KÝ THUỐC Nhận xét: - Kết quả 3 lô nghiên cứu 2, 2A và 2B cho thấy quy trình có tính lặp lại. Công thức 2 được sử dụng để nâng cấp cỡ lô và xác định hạn dùng. 2.3.2 Lượng đóng dư Không áp dụng. 2.3.3 Đặc tính lý hóa và sinh học STT 1
2
3
Tiêu chuẩn
Yêu cầu
Tham khảo
Tính chất
Viên nén thuôn dài, màu đỏ, một mặt có dập gạch ngang, mặt kia trơn.
TCCS
Định tính
Chế phẩm phải đáp ứng phép thử định tính của Cetirizine hydrocloride
USP 41
≥ 80,0% cetirizin được hòa tan sau 20 phút so với hàm lượng
Độ hòa tan
USP 41
nhãn Định lượng: So với hàm lượng 4 2.4
ghi trên nhãn, mỗi viên chứa: - Cetirizine hydrocloride 10 mg 90,0% - 110,0%
USP 41
Phát triển quy trình sản xuất Dữ liệu lô nghiên cứu 20.000 viên: Lô NC-01, NC-02, NC-03
STT
Tên nguyên liệu
1
Cetirizine hydrochloride
2
Maize starch
Lactose monohydrate 3 PVP K – 30 4 Maize starch, dried 5 Magnesium stearate 6 Purified water(*) 7 TỔNG VIÊN NHÂN HPMC 8 Titan dioxide 9 10 Màu Carmin 11 Polyethylene glycol (PEG) 12 Talc (*) 13 Nước tinh khiết P2 – PHÁT TRIỂN DƯỢC HỌC 18/20
10
KL/ lô (20.000 viên) (g) 200
39,00
780,00
Tá dược độn
70,55 2,60 7,00 0,65 Vừa đủ 130,00 3,24 1.67 0,18 0,92 2,31 44,31
1411,00 52,00 14,00 13,00 Vừa đủ 2600,00 64,80 33,40 3,60 18,40 46,20 886,20
Tá dược độn Tá dược dính Tá dược rã Tá dược trơn bóng Dung môi
KL/ 1 viên (mg)
Chức năng Hoạt chất
Polymer tạo màng bao Chất cản quan Chất tạo màu Chất hóa dẻo thân nước Tá dược trơn Dung môi Trang
HỒ SƠ ĐĂNG KÝ THUỐC 14
Cồn 96% (*)
41,16
TỔNG VIÊN NÉN BAO PHIM
136,87
823,20
Dung môi
2737,40
Ghi chú: (*)Bay hơi trong quá trình sản xuất. Quy trình sản xuất: Tương tự Công thức 2 Kết quả: STT 1 2
Chỉ tiêu - Yêu cầu Tính chất: Viên nén thuôn dài, màu đỏ, một mặt có dập gạch ngang, một mặt trơn. Định tính: Chế phẩm phải đáp ứng phép thử định tính của Cetirizine hydrocloride
3
Độ rã: ≤ 30 phút
4
Độ hòa tan: ≥ 80,0% cetirizin được hòa tan sau 20 phút so với hàm lượng nhãn
5
Định lượng: So với hàm lượng ghi trên nhãn, mỗi viên chứa: - Cetirizine hydrocloride 10 mg: 90,0% 110,0%
Kết quả Lô NC-01 Lô NC-02 Lô NC-03 (20.000 viên) (20.000 viên) (20.000 viên) Đạt
Đạt
Đạt
Đúng
Đúng
Đúng
Đạt 2’02’’ – 3’13’’ Đạt 94,6 97,6%
Đạt 2’20’’ – 3’28’’ Đạt 95,1 98,8%
Đạt 2’50’’ – 3’34’’ Đạt 96,1 99,3%
Đạt
Đạt
Đạt
100,1%
99,4%
98,3%
Nhận xét: - Công thức CETAD 10 đạt được các tiêu chí đề ra. Tiếp tục nâng cấp lên cỡ lô pilot 100.000 viên (Xin xem: Đề cương và báo cáo thẩm định quy trình sản xuất) - Tiếp tục nâng cấp cỡ lô từ 100.000 viên lên cỡ lô công nghiệp 300.000 viên - Thẩm định quy trình sản xuất: Thời gian, tốc độ và nhiệt độ trộn. - Đánh giá: * Sấy cốm: Cảm quan, độ ẩm * Trộn hoàn tất: Cảm quan, độ ẩm, độ phân tán hàm lượng, độ trơn chảy, kích thước hạt, tỷ trọng cốm. * Dập viên: Cảm quan, độ cứng, độ mài mòn, độ rã, độ đồng đều khối lượng, độ hòa tan, định lượng. * Dịch bao phim: Cảm quan, độ nhớt, màng bao phim, cắn sau khi bay hơi, pH, giới hạn nhiễm khuẩn. * Bao phim: Cảm quan, độ rã, định lượng, độ hòa tan. * Ép vỉ: Cảm quan, độ kín vỉ. P2 – PHÁT TRIỂN DƯỢC HỌC 19/20
Trang
HỒ SƠ ĐĂNG KÝ THUỐC * Quá trình lựa chọn và đánh giá tính tương hợp (không tương kỵ) của bao bì đóng gói trực tiếp: 5 vỉ hoặc 10 vỉ (Alu - PVC) x 10 viên/vỉ được đóng trong 1 hộp. 2.5
Hệ thống bao bì đóng gói Viên nén bao phim CETAD 10 Đóng gói trong vỉ Alu – PVC, 10 viên/ vỉ Đóng gói trong hộp giấy gồm: 5 vỉ hoặc 10 vỉ (Alu - PVC) kèm 1 toa thuốc Đóng gói trong thùng carton để vận chuyển
2.6
Thuộc tính vi sinh vật Viên nén bao phim CETAD 10 (Cetirizine hydrochloride 10 mg) đáp ứng tiêu chuẩn vi sinh theo Dược Điển Việt Nam V.
2.7
Tính tương hợp Không áp dụng đối với sản phẩm CETAD 10 (Cetirizine hydrochloride 10 mg).
P2 – PHÁT TRIỂN DƯỢC HỌC 20/20
Trang