GIÁO ÁN TIN THEO PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC
vectorstock.com/10212105
Ths Nguyễn Thanh Tú eBook Collection
Giáo án tin học 9 theo 5 hoạt động (PPDH, KTDH, Định hướng phát triển năng lực) 3 cột (Hoạt động của GV, Hoạt động của HS, Nội dung) Năm học 2018-2019 WORD VERSION | 2021 EDITION ORDER NOW / CHUYỂN GIAO QUA EMAIL TAILIEUCHUANTHAMKHAO@GMAIL.COM
Tài liệu chuẩn tham khảo Phát triển kênh bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đơn vị tài trợ / phát hành / chia sẻ học thuật : Nguyen Thanh Tu Group Hỗ trợ trực tuyến Fb www.facebook.com/DayKemQuyNhon Mobi/Zalo 0905779594
PHẦN 1. TÌM KIẾM THÔNG TIN Tuần 1 Tiết 1, 2
Ngày chuẩn bị: 16/8/2018
Bài 1. TÌM KIẾM THÔNG TIN TRÊN INTERNET (02 tiết) I/ MỤC TIÊU CẦN ĐẠT: 1) Kiến thức: Như tài liệu HD học Tin học lớp 9, trang 5. 2) Kĩ năng: Như tài liệu HD học Tin học lớp 9, trang 5. 3) Thái độ, phẩm chất: - Nghiêm túc, tự giác và tích cực trong học tập ….. - Yêu thích môn học; nhân ái, khoan dung; tự lập, tự tin, tự chủ. 4) Năng lực cần hình thành: - NL tự học, NL hợp tác, NL giao tiếp, NL thẩm mỹ, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL công nghệ thông tin truyền thông (ICT): NL sử dụng máy tính, phần mềm; NL lập trình, … II/ CHUẨN BỊ: 1) Giáo viên: - Lập kế hoạch bài dạy chu đáo, đọc kỹ tài liệu hướng dẫn học (TLHDH) trước khi lên lớp; đồ dùng và phương tiện dạy học đầy đủ: phòng máy tính với các máy tính hoạt động tốt và được kết nối mạng, máy chiếu … 2) Học sinh: - Chuẩn bị trước bài học, đồ dùng, phương tiện học tập đầy đủ. III/ THỰC HIỆN TIẾT DẠY: *Ngày dạy: Lớp - Ngày dạy Tiết 9… 9… 9… 9… 9… 1 2 *Dự kiến phân chia bài dạy - Tiết 1: Từ đầu cho đến hết phần B.3.BT4). - Tiết 2: Toàn bộ các nội dung còn lại. IV/ KẾ HOẠCH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP:
HĐ của HS
HĐ của GV
Nội dung cần đạt
A. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG (3 ph) *PPDH: Hợp tác nhóm nhỏ. *KTDH: Đặt câu hỏi, giao nhiệm vụ, động não *Định hướng phát triển năng lực: NL hợp tác, NL giao tiếp, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo.
1
* Gv giao nhiệm vụ cho HS: Tại sao cần tìm kiếm thông -Đọc thông tin trong SHD. tin trên internet? (?) Hãy kể ra các tình huống em KQ: đã sử dụng internet để tìm kiếm +(HS tự trả lời) + Hs tiếp nhận và thông tin. Em có luôn hài lòng . thực hiện nhiệm vụ về những kết quả tìm được trên được giao. internet không? -Các Hs đọc kĩ nội (?)Với những tình huống cần tìm dung trong SHD kiếm thông tin kể trên, nếu trả lời câu hỏi vào không sử dụng internet thì em có vở và thống nhất gặp khó khăn không? kết quả trong *Gv quan sát Hs làm việc; kịp nhóm. thời phát hiện những khó khăn, vướng mắc và trợ giúp, hướng + Một vài nhóm hs dẫn Hs nếu cần. báo cáo KQ làm *Gv tổ chức cho Hs được báo được trước lớp. cáo kết quả (sản phẩm) *Gv chốt kết quả đúng để Hs hoàn thiện sản phẩm của mình. B. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC (48 ph) 1) Tìm kiếm thông tin trên internet? *PPDH: Hợp tác nhóm nhỏ. Hỏi đáp, giải quyết vấn đề, luyện tập – thực hành *KTDH: Đặt câu hỏi, giao nhiệm vụ, động não *Định hướng phát triển năng lực: NL hợp tác, NL giao tiếp, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo. * Gv giao nhiệm vụ cho HS: KQ: -Đọc thông tin trong SHD –tr 142 để hiểu sự cần thiết của tìm kiếm thông tin trong mọi hoạt động của đời + Hs tiếp nhận và thực hiện sống. nhiệm vụ được giao. * Gv quan sát Hs làm việc; kịp thời -Các Hs đọc kĩ nội dung trong phát hiện những khó khăn, vướng SHD và làm BT 1 vào vở và mắc và trợ giúp, hướng dẫn Hs nếu thống nhất kết quả trong nhóm. cần. * Gv tổ chức cho Hs được phát biểu, + Một vài nhóm hs báo cáo KQ trình bày KQ trước lớp. làm được trước lớp. * Gv chốt kết quả đúng để Hs hoàn thiện sản phẩm của mình. KQ: -Việc tìm kiếm thông tin trên internet đã giúp con người nhanh chóng đáp ứng được mong muốn học hỏi, hiểu biết hơn để nâng cao chất lượng cuộc sống. Do vậy, các hđ tìm kiếm thông tin ngày nay được thực hiện trên các trang web và trở thành hoạt động hàng ngày của mọi người trên khắp thế giới. 2
-Công cụ hỗ trợ tìm kiếm TT trên internet được gọi là máy tìm kiếm (hay phần mềm trên web thực hiện chức năng tìm kiếm thông tin trên inernet theo yêu cầu của người dùng -VD các máy tìm kiếm: google; MSN; Yahoo; coccoc; … (HS tự lấy thêm VD) -Các máy tìm kiếm đều sử dụng từ khóa để tìm kiếm. Từ khóa tìm kiếm là các từ thể hiện nội dungTT, chủ đề, loại TT cần tìm. Kết quả tìm kiếm thu được là danh sách các trang web có TT liên quan đến các từ khóa tìm kiếm. *BT 1: (A) Thư viện quốc hội Mĩ. 2) Các bước tìm kiếm thông tin trên internet *PPDH: Hợp tác nhóm nhỏ. Hỏi đáp, giải quyết vấn đề, luyện tập – thực hành *KTDH: Đặt câu hỏi, giao nhiệm vụ, động não *Định hướng phát triển năng lực: NL hợp tác, NL giao tiếp, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo. * Gv giao nhiệm vụ cho HS: KQ: -Đọc thông tin trong SHD –tr 7 . * Các bước tìm kiếm -Thảo luận và hoàn thành sắp thông tin trên internet: xếp các bước tìm kiếm thông tin c) – e) – b) – a) - d) + Hs tiếp nhận và bằng máy tìm kiếm. -Chú ý: Câu lệnh tìm thực hiện nhiệm vụ -TH, làm BT2 trên máy. kiếm khi nhập vào không được giao. -Làm BT 3 phân biệt chữ hoa chữ -Các Hs đọc kĩ nội * Gv quan sát Hs làm việc; kịp thường, không cần nhập dung trong SHD và thời phát hiện những khó khăn, câu đầy đủ. làm vào vở và thống vướng mắc và trợ giúp, hướng nhất kết quả trong dẫn Hs nếu cần. *BT 2: (Hs tự làm) nhóm. * Gv tổ chức cho Hs được phát *BT 3: (Hs tự làm dựa + Một vài nhóm hs biểu, trình bày KQ trước lớp. vào nội dung 1) báo cáo KQ làm được * Gv chốt kết quả đúng để Hs trước lớp. hoàn thiện sản phẩm của mình. 3) Các kí hiệu đặc biệt hỗ trợ tìm kiếm trên google *PPDH: Hợp tác nhóm nhỏ. Hỏi đáp, giải quyết vấn đề, luyện tập – thực hành *KTDH: Đặt câu hỏi, giao nhiệm vụ, động não *Định hướng phát triển năng lực: NL hợp tác, NL giao tiếp, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo. * Gv giao nhiệm vụ cho KQ: HS: -Cách làm: -Đọc thông tin trong SHD .Vào google -Chỉ cho bạn Hà cách làm .Nhập câu lệnh tìm kiếm: Ngô + Hs tiếp nhận và -Làm BT4, 5. Bảo Châu và Ngo Bao Chau thực hiện nhiệm vụ *BT 4: được giao. * Gv quan sát Hs làm việc; kịp thời phát hiện 3
-Các Hs đọc kĩ nội dung trong SHD và làm BT 4, 5 vào vở và thống nhất kết quả trong nhóm.
những khó khăn, vướng mắc và trợ giúp, hướng dẫn Hs nếu cần. * Gv tổ chức cho Hs được phát biểu, trình bày KQ trước lớp. + Một vài nhóm hs * Gv chốt kết quả đúng để báo cáo KQ làm được Hs hoàn thiện sản phẩm trước lớp. của mình.
-NX: với từ khóa: Ngô Bảo Châu thì có khoảng 21.800.000 kết quả (0,31 giây) . Với từ khóa: Ngo Bao Chau thì có Khoảng 6.110.000 kết quả (0,47 giây) . *Các phép toán và các kí hiệu đặc biệt nhằm tăng hiệu quả tìm kiếm trong google: (SHD) *BT 5: 1) – d); 2) – a); 3) – e); 4) – b); 5) – c).
C. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP (30 ph) *BT 6, 7: *PPDH: HĐ CN. Hỏi đáp, giải quyết vấn đề, luyện tập – thực hành *KTDH: Đặt câu hỏi, giao nhiệm vụ, động não *Định hướng phát triển năng lực: NL giao tiếp, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo. * Gv giao nhiệm vụ cho HS: KQ: -Đọc thông tin trong SHD *BT 6: -Làm BT6, 7. (A), (C), (D). * Gv quan sát Hs làm việc; kịp + Hs tiếp nhận và thời phát hiện những khó khăn, *BT 7: thực hiện nhiệm vụ vướng mắc và trợ giúp, hướng -Có thể chọn cụm từ được giao. dẫn Hs nếu cần. khóa: “on tap toan 9” -Các Hs đọc kĩ nội * Gv tổ chức cho Hs được phát dung trong SHD và biểu, trình bày KQ trước lớp. làm BT 6, 7 vào vở. + Một vài hs báo cáo * Gv chốt kết quả đúng để Hs hoàn thiện sản phẩm của mình. KQ làm được trước lớp. D. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG (5 ph) BT *PPDH: Hợp tác nhóm nhỏ. Hỏi đáp, giải quyết vấn đề, luyện tập – thực hành *KTDH: Đặt câu hỏi, giao nhiệm vụ, động não *Định hướng phát triển năng lực: NL hợp tác, NL giao tiếp, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo. * Gv giao nhiệm vụ cho HS: KQ: Thông tin về -Đọc thông tin về BT ở mục D người sáng lập ra máy trong SHD tìm kiếm Google -TH làm BT trên máy tính. + Hs tiếp nhận và thực hiện nhiệm vụ * Gv quan sát Hs làm việc; kịp được giao. thời phát hiện những khó khăn, 4
-Các Hs đọc kĩ nội vướng mắc và trợ giúp, hướng dẫn dung BT ở mục D Hs nếu cần. trong SHD và TH, * Gv tổ chức cho Hs được phát làm BT trên máy tính. biểu, trình bày KQ trước lớp. + Một vài nhóm hs * Gv chốt kết quả đúng để Hs hoàn báo cáo KQ làm được thiện sản phẩm của mình. trước lớp. KQ: Larry Page, người sáng lập và là CEO của Google, từng bỏ qua cơ hội nhận bằng tiến sĩ tại đại học hàng đầu thế giới để tập trung phát triển và kinh doanh. Lawrence Edward "Larry" Page sinh ngày 26/3/1973 tại thành phố Lansing, bang Michigan, Mỹ. Ông là doanh nhân, người đồng sáng lập công cụ tìm kiếm Google với Sergey Brin. Năm 2012, với tổng tài sản ước tính 18,7 tỷ USD, Page trở thành người giàu thứ 24 trong danh sách những người giàu nhất thế giới, do Forbes bình chọn. Hiện tại, ông là Giám đốc điều hành của Google, theo achievement.org.
E - HOẠT ĐỘNG TÌM TÒI, MỞ RỘNG (4 ph) * Gv giao nhiệm vụ về nhà cho KQ: HS: (HS tự làm) -Các em HS hãy đọc thông tin + Hs tiếp nhận và thực hiện mục E trong SHDH làm BT trên máy tính. nhiệm vụ được giao: * Gv có thể trợ giúp, hướng dẫn HS tự tìm hiểu hoặc trao đổi –hỏi người khác để thực Hs nếu cần. * Gv tổ chức cho Hs được báo hiện nhiệm vụ được giao. cáo kết quả (sản phẩm) ở tiết học + HS chia sẻ kết quả với sau. người khác và báo cáo * Gv nx, đánh giá kết quả để Hs thành tích làm được với hoàn thiện sản phẩm của mình. thầy cô giáo. KQ: + Hs hoàn thành – hoàn thiện sản phẩm của mình Lạc Đạo, ngày …. tháng … năm 2018
5
PHẦN 1. TÌM KIẾM THÔNG TIN Tuần 2 Tiết 3, 4
Ngày chuẩn bị: 23/8/2018
Bài 2. THỰC HÀNH TÌM KIẾM THÔNG TIN TRÊN INTERNET + TÍCH HỢP TRẢI NGHIỆM SÁNG TẠO (TNST) (Chủ đề TNST: THIẾT KẾ CÔNG CỤ TÌM KIẾM THÔNG MINH DÀNH CHO NGƯỜI VIỆT) (02 tiết) I/ MỤC TIÊU CẦN ĐẠT: 5) Kiến thức: Như tài liệu HD học Tin học lớp 9, trang 11. 6) Kĩ năng: Như tài liệu HD học Tin học lớp 9, trang 11. *Mục tiêu của chủ đềTNST: - Sử dụng được một công cụ tìm kiếm để tìm hiểu về một số công cụ tìm kiếm khác; tìm hiểu về văn hóa người Việt. - Xây dựng được phương án thiết kế công cụ tìm kiếm thông minh mang đặc trưng của người Việt. 7) Thái độ, phẩm chất: - Nghiêm túc, tự giác và tích cực trong học tập ….. - Yêu thích môn học; nhân ái, khoan dung; tự lập, tự tin, tự chủ. 8) Năng lực cần hình thành: - NL tự học, NL hợp tác, NL giao tiếp, NL thẩm mỹ, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL công nghệ thông tin truyền thông (ICT): NL sử dụng máy tính, phần mềm; NL lập trình, … II/ CHUẨN BỊ: 3) Giáo viên: - Lập kế hoạch bài dạy chu đáo, đọc kỹ tài liệu hướng dẫn học (TLHDH) trước khi lên lớp; đồ dùng và phương tiện dạy học đầy đủ: phòng máy tính với các máy tính hoạt động tốt và được kết nối mạng, máy chiếu … 4) Học sinh: - Chuẩn bị trước bài học, đồ dùng, phương tiện học tập đầy đủ. III/ THỰC HIỆN TIẾT DẠY: *Ngày dạy: Lớp - Ngày dạy Tiết 9… 9… 9… 9… 9… 1 2 *Dự kiến phân chia bài dạy - Tiết 1: Từ đầu cho đến hết phần B. - Tiết 2: Toàn bộ các nội dung còn lại + Báo cáo kết quả hoạt động trải nghiệm sáng tạo. IV/ KẾ HOẠCH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP: 6
HĐ của HS
HĐ của GV
Nội dung cần đạt
A. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG (5 ph) *PPDH: Hợp tác nhóm nhỏ. *KTDH: Đặt câu hỏi, giao nhiệm vụ, động não *Định hướng phát triển năng lực: NL hợp tác, NL giao tiếp, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo. * Gv giao nhiệm vụ cho HS: KQ: -Đọc thông tin trong SHD: Hãy +(HS tự trả lời) tìm giải pháp cho tình huống ở . SHD và chia sẻ ý kiến với các *Hs tiếp nhận và bạn khác. thực hiện nhiệm vụ *Gv quan sát Hs làm việc; kịp được giao. thời phát hiện những khó khăn, *Các hs tìm hiểu kĩ vướng mắc và trợ giúp, hướng nội dung câu hỏi, dẫn Hs nếu cần. thảo luận và trả lời *Gv tổ chức cho Hs được báo câu hỏi. cáo kết quả (sản phẩm) *Cử đại diện nhóm *Gv chốt kết quả đúng để Hs phát biểu trước hoàn thiện sản phẩm của mình. lớp. B. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP VÀ VẬN DỤNG (20 ph) *PPDH: Hợp tác nhóm nhỏ. Hỏi đáp, giải quyết vấn đề, luyện tập – thực hành *KTDH: Đặt câu hỏi, giao nhiệm vụ, động não *Định hướng phát triển năng lực: NL hợp tác, NL giao tiếp, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL công nghệ thông tin và truyền thông (ICT). * Gv giao nhiệm vụ cho HS: Tìm kiếm cơ bản trên -Đọc thông tin về nhiệm vụ ở mục goohle B trong SHD KQ: -TH làm BT trên máy tính. + Hs tiếp nhận và thực hiện nhiệm vụ * Gv quan sát Hs làm việc; kịp được giao. thời phát hiện những khó khăn, -Các Hs đọc kĩ nội vướng mắc và trợ giúp, hướng dẫn dung nhiệm vụ ở mục Hs nếu cần. B trong SHD và TH, * Gv tổ chức cho Hs được phát làm BT trên máy tính. biểu, trình bày KQ trước lớp. + Một vài nhóm hs * Gv chốt kết quả đúng để Hs hoàn báo cáo KQ làm được thiện sản phẩm của mình. trước lớp. KQ: 1) Thông tin về các danh lam thắng cảnh của Hà Giang: 7
2) Tính giá trị của biểu thức:
3) Tìm công thức tính diện tích hình tròn:
8
4) Ba bài hát hay về tuổi học trò
5) Một số hình ảnh liên quan đến lễ tốt nghiệp lớp 9
6) Tải phần mềm diệt virus BKAV Home
C- HOẠT ĐỘNG TÌM TÒI, MỞ RỘNG (20 ph) 9
*PPDH: Hợp tác nhóm nhỏ. Hỏi đáp, giải quyết vấn đề, luyện tập – thực hành *KTDH: Đặt câu hỏi, giao nhiệm vụ, động não *Định hướng phát triển năng lực: NL hợp tác, NL giao tiếp, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL công nghệ thông tin và truyền thông (ICT). * Gv giao nhiệm vụ cho HS: KQ: -Đọc thông tin về nhiệm vụ ở mục C trong SHD -TH làm BT trên máy tính. + Hs tiếp nhận và thực hiện nhiệm vụ được giao. * Gv quan sát Hs làm việc; kịp thời -Các Hs đọc kĩ nội dung phát hiện những khó khăn, vướng mắc nhiệm vụ ở mục C trong và trợ giúp, hướng dẫn Hs nếu cần. SHD và TH, làm BT trên * Gv tổ chức cho Hs được phát biểu, máy tính. trình bày KQ trước lớp. + Một vài nhóm hs báo * Gv chốt kết quả đúng để Hs hoàn cáo KQ làm được trước thiện sản phẩm của mình. lớp. KQ: 1) HS tự làm 2) Tìm kiếm thông tin theo y/c: a) Tìm các tài liệu chứa từ “trung” nhưng không chứa từ “học”:
b) Tìm các tài liệu về Tin học lớp 7, lớp 8, lớp 9: 10
c) Tìm tất cả các trang của website fit.hnue.edu.vn
D- BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM SÁNG TẠO (45 ph) *PPDH: Hợp tác nhóm nhỏ. *KTDH: Đặt câu hỏi, giao nhiệm vụ, động não *Định hướng phát triển năng lực: NL hợp tác, NL giao tiếp, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo. * Gv giao nhiệm vụ cho HS: KQ: +(HS tự làm) . 11
*Hs tiếp nhận và thực hiện nhiệm vụ được giao. *Các nhóm hs cử đại diện nhóm trình bày sản phẩm trước lớp.
-Trình bày sản phẩm của nhóm trước lớp, có thuyết trình ngắn về các tính năng. *Gv tổ chức cho Hs được báo cáo kết quả (sản phẩm) *Gv động viên, khuyến khích các ý tưởng sáng tạo dù rất nhỏ, tổ chức cho hs thảo luận, kiểm nghiệm tính năng, nhận xét và góp ý giữa các nhóm. Lạc Đạo, ngày …. tháng … năm 2018
PHẦN 2. MỘT SỐ VẤN ĐỀ XÃ HỘI CỦA TIN HỌC Tuần 3 Tiết 5, 6
Ngày chuẩn bị: 30/8/2018
Bài 1. BẢO VỆ THÔNG TIN TRONG MÁY TÍNH (02 tiết) I/ MỤC TIÊU CẦN ĐẠT: 9) Kiến thức: Như tài liệu HD học Tin học lớp 9, trang 13. 10) Kĩ năng: Như tài liệu HD học Tin học lớp 9, trang 13. 11) Thái độ, phẩm chất: - Nghiêm túc, tự giác và tích cực trong học tập ….. - Yêu thích môn học; nhân ái, khoan dung; tự lập, tự tin, tự chủ. 12) Năng lực cần hình thành: - NL tự học, NL hợp tác, NL giao tiếp, NL thẩm mỹ, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL công nghệ thông tin truyền thông (ICT): NL sử dụng máy tính, phần mềm; … II/ CHUẨN BỊ: 5) Giáo viên: - Lập kế hoạch bài dạy chu đáo, đọc kỹ tài liệu hướng dẫn học (TLHDH) trước khi lên lớp; đồ dùng và phương tiện dạy học đầy đủ: phòng máy tính với các máy tính hoạt động tốt và được kết nối mạng, máy chiếu … 6) Học sinh: - Chuẩn bị trước bài học, đồ dùng, phương tiện học tập đầy đủ. III/ THỰC HIỆN TIẾT DẠY: *Ngày dạy: Lớp - Ngày dạy Tiết 9… 9… 9… 9… 9… 1 2 *Dự kiến phân chia bài dạy 12
- Tiết 1: Từ đầu cho đến hết phần B&C.2). - Tiết 2: Toàn bộ các nội dung còn lại. IV/ KẾ HOẠCH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP:
HĐ của HS
HĐ của GV
Nội dung cần đạt
TIẾT 1 A. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG (8 ph) *PPDH: Hợp tác nhóm nhỏ. *KTDH: Đặt câu hỏi, giao nhiệm vụ, động não *Định hướng phát triển năng lực: NL hợp tác, NL giao tiếp, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo. * Gv giao nhiệm vụ cho HS: KQ: -Đọc thông tin trong SHD ở phần khởi +(HS tự trả lời) động. . -E dự đoán nguyên nhân và hậu quả *Hs tiếp nhận và của những tình huống trên là gì? thực hiện nhiệm vụ *Gv quan sát Hs làm việc; kịp thời được giao. phát hiện những khó khăn, vướng mắc *Các hs tìm hiểu kĩ và trợ giúp, hướng dẫn Hs nếu cần. nội dung câu hỏi, *Gv tổ chức cho Hs được báo cáo kết thảo luận và trả lời quả (sản phẩm) câu hỏi. *Gv chốt kết quả đúng để Hs hoàn *Cử đại diện nhóm thiện sản phẩm của mình. phát biểu trước lớp. B&C. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC VÀ LUYỆN TẬP (37 ph) 1) Thông tin về một vụ tấn công hệ thống mạng máy tính trong thực tế *PPDH: Hợp tác nhóm nhỏ. Vấn đáp, giải quyết vấn đề, luyện tập – thực hành *KTDH: Đặt câu hỏi, giao nhiệm vụ, động não *Định hướng phát triển năng lực: NL hợp tác, NL giao tiếp, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL công nghệ thông tin và truyền thông (ICT). * Gv giao nhiệm vụ cho HS: BT 1: -Đọc thông tin về nhiệm vụ ở mục +(HS tự trả lời) B.1) và làm BT 1 trong SHD. . + Hs tiếp nhận và thực hiện nhiệm vụ được giao. -Các Hs đọc kĩ nội dung trong SHD và làm BT vào vở.
* Gv quan sát Hs làm việc; kịp thời phát hiện những khó khăn, vướng mắc và trợ giúp, hướng dẫn Hs nếu cần. * Gv tổ chức cho Hs được phát biểu, trình bày KQ trước lớp. 13
+ Một vài nhóm hs * Gv chốt kết quả đúng để Hs hoàn báo cáo KQ làm được thiện sản phẩm của mình. trước lớp. 2) Thông tin về một số yếu tố ảnh hưởng đến sự an toàn thông tin trong máy tính *PPDH: Hợp tác nhóm nhỏ. Vấn đáp, giải quyết vấn đề, luyện tập – thực hành *KTDH: Đặt câu hỏi, giao nhiệm vụ, động não *Định hướng phát triển năng lực: NL hợp tác, NL giao tiếp, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL công nghệ thông tin và truyền thông (ICT). * Gv giao nhiệm vụ cho HS: KQ: -Đọc thông tin về nhiệm vụ ở *Một số yếu tố ảnh hưởng mục B.2) và làm BT 2 trong đến an toàn TT trong máy SHD. tính: + Hs tiếp nhận và +1) Yếu tố CN – vật lí thực hiện nhiệm vụ * Gv quan sát Hs làm việc; kịp +2) Yếu tố bảo quản - sử được giao. thời phát hiện những khó khăn, dụng -Các Hs đọc kĩ nội vướng mắc và trợ giúp, hướng +3) Virus máy tính. dung trong SHD và dẫn Hs nếu cần. * Virus máy tính là một làm BT vào vở. * Gv tổ chức cho Hs được phát ch/tr hay đoạn ch/tr có + Một vài nhóm hs biểu, trình bày KQ trước lớp. khả năng tự nhân bản hay báo cáo KQ làm được * Gv chốt kết quả đúng để Hs sao chép chính nó từ đối trước lớp. hoàn thiện sản phẩm của mình. tượng bị lây nhiễm này sang đối tượng khác mỗi khi vật mang virus được kích hoạt. BT 2: +Các mô tả 1, 2 thuộc nhóm yếu tố 1. +Các mô tả 3, 4, 5 thuộc nhóm yếu tố 2. +Các mô tả 6 thuộc nhóm yếu tố 3. KL: Để bảo vệ TT trong máy tính và hạn chế những ảnh hưởng của các yếu tố trên, chúng ta cần sd máy tính đúng cách, thực hiện các biện pháp đề phòng cần thiết, cần tạo thói quen sao lưu dữ liệu và phòng chống virus máy tính. TIẾT 2 A. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG (8 ph) *PPDH: Vấn đáp. *KTDH: Đặt câu hỏi, giao nhiệm vụ, động não *Định hướng phát triển năng lực: NL hợp tác, NL giao tiếp, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo. 14
+ Hs tiếp nhận và thực hiện nhiệm vụ được giao. -Các Hs trả lời câu hỏi. + Một vài hs báo cáo KQ làm được trước lớp.
* Gv giao nhiệm vụ cho HS: KQ: -E hãy nêu một số yếu tố ảnh hưởng (HS tự trả lời) đến sự an toàn thông tin trong máy tính và lấy VD minh họa cho từng yếu tố được nêu? * Gv quan sát Hs làm việc; kịp thời phát hiện những khó khăn, vướng mắc và trợ giúp, hướng dẫn Hs nếu cần. * Gv tổ chức cho Hs được phát biểu, trình bày KQ trước lớp. * Gv chốt kết quả đúng để Hs hoàn thiện sản phẩm của mình.
B&C. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC VÀ LUYỆN TẬP (30 ph) 3) Tác hại của virus máy tính và cách phòng tránh *PPDH: Hợp tác nhóm nhỏ. Vấn đáp, giải quyết vấn đề, luyện tập – thực hành *KTDH: Đặt câu hỏi, giao nhiệm vụ, động não *Định hướng phát triển năng lực: NL hợp tác, NL giao tiếp, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL công nghệ thông tin và truyền thông (ICT). * Gv giao nhiệm vụ cho HS: KQ: -Làm BT 3, 4 trong SHD. *BT 3: 1-b); 2-c); 3-d); 4-e); 5-f). * Gv quan sát Hs làm việc; kịp + Hs tiếp nhận và thời phát hiện những khó khăn, thực hiện nhiệm vụ vướng mắc và trợ giúp, hướng *BT 4: được giao. dẫn Hs nếu cần. 1-Đ; 2-S; 3-Đ; 4-Đ; 5-Đ; -Các Hs đọc kĩ nội * Gv tổ chức cho Hs được phát 6-Đ; 7-Đ; 8-S. dung trong SHD và biểu, trình bày KQ trước lớp. làm BT vào vở. * Gv chốt kết quả đúng để Hs + Một vài nhóm hs hoàn thiện sản phẩm của mình. báo cáo KQ làm được trước lớp. D- HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG (3 ph) *PPDH: Hợp tác nhóm nhỏ, giải quyết vấn đề, luyện tập – thực hành *KTDH: Đặt câu hỏi, giao nhiệm vụ, động não *Định hướng phát triển năng lực: NL hợp tác, NL giao tiếp, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL công nghệ thông tin và truyền thông (ICT). * Gv giao nhiệm vụ cho HS về nhà KQ: làm: (Hs tự làm) -E hãy giúp những người thân có sử dụng máy tính kiểm tra việc thực 15
+ Hs tiếp nhận và thực hiện nhiệm vụ được giao. + Một vài nhóm hs báo cáo KQ làm được ở tiết sau .
hiện các biện pháp bảo đảm an toàn thông tin máy tính như: .Vị trí đặt máy tính đã hợp lí chưa? .Sd máy tính đã đúng cách chưa? .Đã thực hiện những biện pháp nào để phòng chống virus? * Gv kiểm tra Hs về nhà làm việc trên; kịp thời phát hiện những khó khăn, vướng mắc và trợ giúp, hướng dẫn Hs nếu cần. * Gv tổ chức cho Hs được phát biểu, trình bày KQ trước lớp. * Gv chốt kết quả đúng để Hs hoàn thiện sản phẩm của mình. E- HOẠT ĐỘNG TÌM TÒI MỞ RỘNG (4 ph) *PPDH: Hợp tác nhóm nhỏ. *KTDH: Đặt câu hỏi, giao nhiệm vụ, động não *Định hướng phát triển năng lực: NL hợp tác, NL giao tiếp, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo. * Gv giao nhiệm vụ về nhà KQ: cho HS: (HS tự làm) -Các em HS hãy đọc thông tin mục E trong SHDH làm + Hs tiếp nhận và thực hiện BT trên máy tính. nhiệm vụ được giao: HS tự tìm hiểu hoặc trao đổi – * Gv có thể trợ giúp, hướng dẫn Hs nếu cần. hỏi người khác để thực hiện * Gv tổ chức cho Hs được nhiệm vụ được giao. báo cáo kết quả (sản phẩm) ở + HS chia sẻ kết quả với tiết học sau. người khác và báo cáo thành * Gv nx, đánh giá kết quả để tích làm được với thầy cô Hs hoàn thiện sản phẩm của giáo. + Hs hoàn thành – hoàn thiện mình. KQ: sản phẩm của mình Lạc Đạo, ngày …. tháng … năm 2018
16
PHẦN 2. MỘT SỐ VẤN ĐỀ XÃ HỘI CỦA TIN HỌC Tuần 4 Tiết 7, 8
Ngày chuẩn bị: 06/9/2018
Bài 2. THỰC HÀNH SAO LƯU DỰ PHÒNG VÀ QUÉT VIRUS (02 tiết) I/ MỤC TIÊU CẦN ĐẠT: 13) Kiến thức: Như tài liệu HD học Tin học lớp 9, trang 17. 14) Kĩ năng: Như tài liệu HD học Tin học lớp 9, trang 17. 15) Thái độ, phẩm chất: - Nghiêm túc, tự giác và tích cực trong học tập ….. - Yêu thích môn học; nhân ái, khoan dung; tự lập, tự tin, tự chủ. 16) Năng lực cần hình thành: - NL tự học, NL hợp tác, NL giao tiếp, NL thẩm mỹ, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL công nghệ thông tin truyền thông (ICT): NL sử dụng máy tính, phần mềm; … II/ CHUẨN BỊ: 7) Giáo viên: - Lập kế hoạch bài dạy chu đáo, đọc kỹ tài liệu hướng dẫn học (TLHDH) trước khi lên lớp; đồ dùng và phương tiện dạy học đầy đủ: phòng máy tính với các máy tính hoạt động tốt và được kết nối mạng, máy chiếu … 8) Học sinh: - Chuẩn bị trước bài học, đồ dùng, phương tiện học tập đầy đủ. III/ THỰC HIỆN TIẾT DẠY: *Ngày dạy: Lớp - Ngày dạy Tiết 9Đ 9D 9C 9… 9… 17
1 2 *Dự kiến phân chia bài dạy - Tiết 1: Từ đầu cho đến hết phần B&C.BT1). - Tiết 2: Toàn bộ các nội dung còn lại. IV/ KẾ HOẠCH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP:
HĐ của HS
HĐ của GV
Nội dung cần đạt
TIẾT 1 A. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG (8 ph) *PPDH: Hợp tác nhóm nhỏ. *KTDH: Đặt câu hỏi, giao nhiệm vụ, động não *Định hướng phát triển năng lực: NL hợp tác, NL giao tiếp, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo. * Gv giao nhiệm vụ cho HS: KQ: -Đọc thông tin trong SHD ở phần khởi +(HS tự trả lời) động và trả lời các câu hỏi ở đó. . *Hs tiếp nhận và thực hiện nhiệm vụ được giao. *Các hs tìm hiểu kĩ nội dung câu hỏi, thảo luận và trả lời câu hỏi. *Cử đại diện nhóm phát biểu trước lớp.
*Gv quan sát Hs làm việc; kịp thời phát hiện những khó khăn, vướng mắc và trợ giúp, hướng dẫn Hs nếu cần. *Gv tổ chức cho Hs được báo cáo kết quả (sản phẩm) *Gv chốt kết quả đúng để Hs hoàn thiện sản phẩm của mình.
B&C. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC VÀ LUYỆN TẬP (37 ph) BT 1 *PPDH: Hợp tác nhóm nhỏ. Vấn đáp, giải quyết vấn đề, luyện tập – thực hành *KTDH: Đặt câu hỏi, giao nhiệm vụ, động não *Định hướng phát triển năng lực: NL hợp tác, NL giao tiếp, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL công nghệ thông tin và truyền thông (ICT). * Gv giao nhiệm vụ cho HS: BT 1: -Đọc thông tin và làm, thực +(HS tự làm) hành BT 1 trong SHD trên a) Khởi động Windows máy tính. Explorer, tạo thư mục mới tên + Hs tiếp nhận và * Gv quan sát Hs làm việc; là Sao_luu trên ổ đĩa D (khác thực hiện nhiệm vụ kịp thời phát hiện những khó với ổ chứa hệ điều hành) được giao. khăn, vướng mắc và trợ giúp, hướng dẫn Hs nếu cần. 18
-Các Hs đọc kĩ nội dung trong SHD và làm, thực hành BT 1 trên máy tính. + Một vài nhóm hs báo cáo KQ làm được trước lớp.
* Gv tổ chức cho Hs được phát biểu, trình bày KQ trước lớp. * Gv chốt kết quả đúng để Hs hoàn thiện sản phẩm của mình.
b) Sao chép tối thiểu ba tệp văn bản, hình ảnh, … có trên máy vào thư mục vừa tạo. c) Sao chép tối thiểu ba tệp văn bản, hình ảnh, … có trên máy vào các thiết bị nhớ flash, đĩa CD hoặc internet.
TIẾT 2 A. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG (8 ph) *PPDH: Vấn đáp. *KTDH: Đặt câu hỏi, giao nhiệm vụ, động não *Định hướng phát triển năng lực: NL hợp tác, NL giao tiếp, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo. * Gv giao nhiệm vụ cho HS: KQ: -E hãy nêu tác hại của virus máy tính và (HS tự trả lời) cách phòng tránh? * Gv quan sát Hs làm việc; kịp thời phát hiện những khó khăn, vướng mắc và trợ giúp, hướng dẫn Hs nếu cần. * Gv tổ chức cho Hs được phát biểu, trình bày KQ trước lớp. * Gv chốt kết quả đúng để Hs hoàn thiện sản phẩm của mình.
+ Hs tiếp nhận và thực hiện nhiệm vụ được giao. -Các Hs trả lời câu hỏi. + Một vài hs báo cáo KQ làm được trước lớp. B&C. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC VÀ LUYỆN TẬP (30 ph) BT 2 *PPDH: Hợp tác nhóm nhỏ. Vấn đáp, giải quyết vấn đề, luyện tập – thực hành *KTDH: Đặt câu hỏi, giao nhiệm vụ, động não *Định hướng phát triển năng lực: NL hợp tác, NL giao tiếp, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL công nghệ thông tin và truyền thông (ICT). * Gv giao nhiệm vụ cho BT 2: HS: +(HS tự làm) -Đọc thông tin và làm, thực a) Kiểm tra xem máy tính đã hành BT 2 trong SHD trên cài ch/tr quét virus BKAV + Hs tiếp nhận và máy tính. chưa, nếu máy tính chưa cài thực hiện nhiệm vụ * Gv quan sát Hs làm việc; đặt thì tải về và cài đặt bản được giao. kịp thời phát hiện những miễn phí BKAVHome từ địa -Các Hs đọc kĩ nội khó khăn, vướng mắc và chỉ: dung trong SHD và trợ giúp, hướng dẫn Hs nếu www.bkav.com.vn làm, thực hành BT 2 cần. trên máy tính. 19
+ Một vài nhóm hs * Gv tổ chức cho Hs được báo cáo KQ làm được phát biểu, trình bày KQ trước lớp. trước lớp. * Gv chốt kết quả đúng để Hs hoàn thiện sản phẩm của mình.
b) Khởi động chương trình BKAV, tìm hiểu ý nghĩa của cacstuyf chọn trên giao diện chương trình. c) Thực hành việc quét Virus trên các ổ đĩa và các thiết bị nhớ.
D- HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG (2 ph) *PPDH: Hợp tác nhóm nhỏ. Vấn đáp, giải quyết vấn đề, luyện tập – thực hành *KTDH: Đặt câu hỏi, giao nhiệm vụ, động não *Định hướng phát triển năng lực: NL hợp tác, NL giao tiếp, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL công nghệ thông tin và truyền thông (ICT). * Gv giao nhiệm vụ về nhà KQ: cho HS: (HS tự làm) -Các em HS hãy đọc thông tin mục D trong SHDH và + Hs tiếp nhận và thực hiện làm theo yêu cầu. nhiệm vụ được giao: HS tự tìm hiểu hoặc trao đổi – * Gv có thể trợ giúp, hướng dẫn Hs nếu cần. hỏi người khác để thực hiện * Gv tổ chức cho Hs được nhiệm vụ được giao. báo cáo kết quả (sản phẩm) ở + HS chia sẻ kết quả với tiết học sau. người khác và báo cáo thành * Gv nx, đánh giá kết quả để tích làm được với thầy cô Hs hoàn thiện sản phẩm của giáo. + Hs hoàn thành – hoàn thiện mình. sản phẩm của mình E- HOẠT ĐỘNG TÌM TÒI MỞ RỘNG (5 ph) *PPDH: Hợp tác nhóm nhỏ, giải quyết vấn đề, luyện tập – thực hành *KTDH: Đặt câu hỏi, giao nhiệm vụ, động não *Định hướng phát triển năng lực: NL hợp tác, NL giao tiếp, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL công nghệ thông tin và truyền thông (ICT). * Gv giao nhiệm vụ cho HS: KQ: -Đọc thông tin mục E trong SHD và (Hs tự làm) thực hành trên máy tính. * Gv quan sát Hs làm việc; kịp thời + Hs tiếp nhận và phát hiện những khó khăn, vướng thực hiện nhiệm vụ mắc và trợ giúp, hướng dẫn Hs nếu được giao. cần. -Các Hs đọc kĩ nội * Gv tổ chức cho Hs được phát biểu, dung trong SHD và trình bày KQ trước lớp. làm, thực hành trên * Gv có thể HD thêm và y/c HS về máy tính. nhà TH, tìm hiểu thêm để Hs hoàn thiện sản phẩm của mình. 20
+ Một vài nhóm hs báo cáo KQ làm được trước lớp. Backup and Restore còn được biết đến với tên gọi là Windows Backup. -Công cụ này cho phép bạn sử dụng bản sao lưu cũ từ hệ điều hành Windows 7 sang máy tính sử dụng Windows 10. Ngoài ra bạn cũng có thể sử dụng để sao lưu máy tính Windows 10 tương tự như cách mà bạn sao lưu trên máy tính Windows 7. -Không giống như giải pháp sao lưu Fle History, bạn có thể sử dụng Backup and Restore để dễ dàng tạo ra một bản sao lưu tất cả mọi thứ trên ổ cứng của mình. Bạn có thể tìm công cụ Backup and Restore từ Control Panel của Windows 10 hoặc gõ từ khóa tìm kiếm “backup”, sau đó nhấn chọn Setup backup để bắt đầu thiết lập việc sao lưu. 1. Thiết lập sao lưu - Để thiết lập một bản sao lưu trong Windows 7, bạn mở My Computer lên, rồi kích chuột phải vào phân vùng ổ C của bạn và chọn Properties. Sau đó bấm vào tab Tools và nhấn vào nút Back up now. - Trong khung Back up or restore your files bạn nhấp vào liên kết Set up backup. Windows sẽ tìm kiếm một ổ đĩa thích hợp để lưu trữ các bản sao lưu hoặc bạn cũng có thể chọn một vị trí trên mạng để sao lưu. Nếu bạn sao lưu vào một vị trí mạng (Save on a network…) bạn sẽ cần mật khẩu để chia sẻ. - Bạn có thể thiết lập cho Windows chọn những gì cần sao lưu hoặc bạn có thể chọn các tập tin và thư mục cụ thể cần sao lưu, điều này hoàn toàn phụ thuộc vào nhu cầu của bạn, ở đây tôi chọn sao lưu vào ổ F gắn ngoài. Sau khi chọn vị trí sao lưu xong, bạn bấm nút Next. Lưu ý: Nếu bạn cho Windows chọn nó sẽ không sao lưu Program Files, và bất cứ điều gì với định dạng hệ thống tập tin FAT. -Sang cửa sổ mới, trong khung What do you want to back up? Bạn kích vào tuỳ chọn Let me choose, để chọn các tập tin và thư mục cụ thể cần sao lưu dự phòng. Ngoài ra bạn có thể chọn tùy chọn để tạo ra một hình ảnh của ổ đĩa của bạn (Include a system image of drives). -Sau khi chọn xong, bạn bấm nút Next, bây giờ bạn sẽ xem lại những công việc cần sao lưu đã chính xác chưa và chắc chắn rằng tất cả mọi thứ đã hoàn tất. -Tại đây bạn cũng có thể lên lịch trình sao lưu theo ngày và giờ cần thực hiện bằng cách bấm vào liên kết Change schedule. -Sau đó bấm nút OK để áp dụng lịch sao lưu, trở lại cửa sổ đầu bạn bấm nút Save settings and run backup để tiến hành lưu các thiết lập sao lưu và quá trình Backup sẽ được thực hiện theo yêu cầu của bạn. -Trong khi sao lưu, bạn có thể bấm nút View Details để xem chi tiết những gì đang được sao lưu trong suốt quá trình thực hiện. -Khi backup được hoàn tất, bạn sẽ thấy hai tập tin sao lưu và thư mục hình ảnh nếu bạn chọn sao lưu cả hai. Nếu bạn sao lưu dữ liệu khoảng 20 GB thì mất khoảng 15 phút bao gồm cả hệ thống hình ảnh đến 11GB. 21
-Nhấp đúp chuột vào tập tin sao lưu và có thể khôi phục tập tin (Restore my files from this backup) hoặc quản lý kích thước của thư mục sao lưu (Manager space used by this backup). 2. Khôi phục các tập tin sao lưu -Nếu bạn cần phải khôi phục lại một tập tin từ gói dữ liệu đã sao lưu trước đó thì bạn bấm nút Restore my file trong cửa sổ Backup and Restore Center. -Bây giờ bạn có thể duyệt hoặc tìm kiếm các bản sao lưu gần đây nhất cho một tập tin hoặc thư mục bị mất của bạn bằng cách bấm nút Browse for folders. -Sau đó, bạn có thể khôi phục chúng trở về vị trí ban đầu (In the original location) hoặc chọn một địa điểm khác (In the following location) sau đó nhấp vào nút Restore. -Tiến trình phục hồi sẽ khác nhau tùy thuộc vào kích thước của dữ liệu và vị trí khôi phục lại dữ liệu mà bạn chọn. 3. Quản lý kích thước sao lưu -Đôi khi bạn có thể cần phải phục hồi một số không gian của ổ đĩa và Windows 7 cho phép bạn quản lý kích thước của các bản sao lưu. Trong khung Backup and Restore bạn bấm vào liên kết Manage space. -Trong cửa sổ mới, sẽ thấy một danh sách tóm tắt các vị trí sao lưu và những phần chiếm dụng không gian ổ đĩa của bạn từ các lần sao lưu trước. -Bạn bấm vào nút View backups để kiểm tra các thời điểm sao lưu khác nhau, và bạn kích chọn thời điểm sao lưu mà mình không cần thiết và bấm nút Delete là xong. Và bấm nút Close để trở lại cửa sổ ban đầu. -Bạn cũng có thể thay đổi việc giữ lại hình ảnh của hệ thống từ các bản sao lưu cũ trước đó. *Sao lưu dữ liệu là một trong những nhiệm vụ quan trọng nhất mà bất kỳ người dùng nào cũng không nên bỏ qua. Nếu bạn có một ứng dụng sao lưu bạn có thể xem xét việc sử dụng hay không việc sao lưu bằng chính công cụ của Windows. Nhưng tổng thể, thì việc sao lưu và khôi phục lại trong Windows 7 là tốt hơn so với các phiên bản trước. Lạc Đạo, ngày …. tháng … năm 2018
22
PHẦN 2. MỘT SỐ VẤN ĐỀ XÃ HỘI CỦA TIN HỌC Tuần 5 Tiết 9, 10
Ngày chuẩn bị: 13/9/2018
Bài 3. MẠNG XÃ HỘI (02 tiết) I/ MỤC TIÊU CẦN ĐẠT: 17) Kiến thức: Như tài liệu HD học Tin học lớp 9, trang 19. 18) Kĩ năng: Như tài liệu HD học Tin học lớp 9, trang 19. 19) Thái độ, phẩm chất: - Nghiêm túc, tự giác và tích cực trong học tập ….. - Yêu thích môn học; nhân ái, khoan dung; tự lập, tự tin, tự chủ. 20) Năng lực cần hình thành: - NL tự học, NL hợp tác, NL giao tiếp, NL thẩm mỹ, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL công nghệ thông tin truyền thông (ICT): NL sử dụng, khai thác các ứng dụng của mạng xã hội; … II/ CHUẨN BỊ: 9) Giáo viên: - Lập kế hoạch bài dạy chu đáo, đọc kỹ tài liệu hướng dẫn học (TLHDH) trước khi lên lớp; đồ dùng và phương tiện dạy học đầy đủ: phòng máy tính với các máy tính hoạt động tốt và được kết nối mạng, máy chiếu … 10) Học sinh: - Chuẩn bị trước bài học, đồ dùng, phương tiện học tập đầy đủ. 23
III/ THỰC HIỆN TIẾT DẠY: *Ngày dạy: Tiết
9Đ
9D
Lớp - Ngày dạy 9C
9…
9…
1 2 *Dự kiến phân chia bài dạy - Tiết 9: Từ đầu cho đến hết phần B.2.3). - Tiết 10: Toàn bộ các nội dung còn lại. IV/ KẾ HOẠCH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP:
HĐ của HS
HĐ của GV
Nội dung cần đạt
TIẾT 1 A. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG (5 ph) *PPDH: Hợp tác nhóm nhỏ. *KTDH: Giao nhiệm vụ, đọc tích cực, tia chớp, ... *Định hướng phát triển năng lực: NL hợp tác, NL giao tiếp, ... * Gv giao nhiệm vụ cho HS: -Đọc thông tin trong SHD ở phần khởi động và trả lời các câu hỏi ở đó. *Hs tiếp nhận và thực hiện nhiệm vụ được giao. *Các hs tìm hiểu kĩ nội dung câu hỏi, thảo luận và trả lời câu hỏi. *Cử đại diện nhóm phát biểu trước lớp.
KQ: +Các câu đúng: A, B, C, D.
*Gv quan sát Hs làm việc; kịp thời phát hiện những khó khăn, vướng mắc và trợ giúp, hướng dẫn Hs nếu cần. *Gv tổ chức cho Hs được báo cáo kết quả (sản phẩm) *Gv chốt kết quả đúng để Hs hoàn thiện sản phẩm của mình.
B. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC (40 ph) 1) Tạo tài khoản Facebook (FB) *PPDH: Hợp tác nhóm nhỏ, thực hành *KTDH: Đọc tích cực, làm mẫu, giao nhiệm vụ, *Định hướng phát triển năng lực: NL hợp tác, NL giao tiếp, NL công nghệ thông tin và truyền thông (ICT): sử dụng, khai thác các ứng dụng của mạng xã hội FB.
24
* Gv giao nhiệm vụ cho HS: -Đọc thông tin trong SHD và làm, thực hành theo như Gv. + Hs tiếp nhận và * Gv quan sát Hs làm việc; thực hiện nhiệm vụ kịp thời phát hiện những khó được giao. khăn, vướng mắc và trợ -Các Hs đọc kĩ nội giúp, hướng dẫn Hs nếu cần. dung trong SHD và * Gv tổ chức cho Hs được làm, thực hành theo phát biểu, trình bày KQ như GV trên máy trước lớp. tính. * Gv nx về kết quả làm được + Một vài nhóm hs của HS để Hs hoàn thiện sản báo cáo KQ làm được phẩm của mình. trước lớp.
*B1: như SHD. *B2: như SHD. *B3: như SHD. *B4: như SHD.
2) Một số chức năng cơ bản của Facebook (FB) *PPDH: Hợp tác nhóm nhỏ, thực hành *KTDH: Đọc tích cực, làm mẫu, giao nhiệm vụ, *Định hướng phát triển năng lực: NL hợp tác, NL giao tiếp, NL công nghệ thông tin và truyền thông (ICT): sử dụng, khai thác các ứng dụng của mạng xã hội FB. * Gv giao nhiệm vụ cho HS: -Đọc thông tin trong SHD và làm, thực hành theo như Gv. + Hs tiếp nhận và * Gv quan sát Hs làm việc; thực hiện nhiệm vụ kịp thời phát hiện những khó được giao. khăn, vướng mắc và trợ -Các Hs đọc kĩ nội giúp, hướng dẫn Hs nếu cần. dung trong SHD và * Gv tổ chức cho Hs được làm, thực hành theo phát biểu, trình bày KQ như GV trên máy trước lớp. tính. * Gv nx về kết quả làm được + Một vài nhóm hs của HS để Hs hoàn thiện sản báo cáo KQ làm được phẩm của mình. trước lớp. TIẾT 2
a) Kết bạn (SHD) *BT 1: (HS tự trả lời) b) Trò chuyện: (SHD) c) Cập nhật trang cá nhân: cập nhật ảnh đại diện, cập nhật ảnh bìa, chia sẻ trạng thái/ảnh/video (SHD) *BT 2, 3, 4: (HS tự trả lời)
A. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG (5 ph) *PPDH: Vấn đáp. *KTDH: Đặt câu hỏi, giao nhiệm vụ, động não *Định hướng phát triển năng lực: NL hợp tác, NL giao tiếp.
25
* Gv giao nhiệm vụ cho HS: KQ: -E hãy nêu một số chức năng cơ bản (HS tự trả lời) của mạng xã hội FB? * Gv quan sát Hs làm việc; kịp thời phát hiện những khó khăn, vướng mắc và trợ giúp, hướng dẫn Hs nếu cần. * Gv tổ chức cho Hs được phát biểu, trình bày KQ trước lớp. * Gv chốt kết quả đúng.
+ Hs tiếp nhận và thực hiện nhiệm vụ được giao. -Các Hs trả lời câu hỏi. + Một vài hs báo cáo KQ làm được trước lớp. B. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC (10 ph) 2) Một số chức năng cơ bản của Facebook (FB)
*PPDH: Hợp tác nhóm nhỏ, thực hành *KTDH: Đọc tích cực, làm mẫu, giao nhiệm vụ, *Định hướng phát triển năng lực: NL hợp tác, NL giao tiếp, NL công nghệ thông tin và truyền thông (ICT): sử dụng, khai thác các ứng dụng của mạng xã hội FB. * Gv giao nhiệm vụ cho HS: d) Tham gia nhóm, tạo nhóm: -Đọc thông tin trong SHD -Tham gia các nhóm được tạo và làm, thực hành theo như sãn: Gv. (SHD) + Hs tiếp nhận và * Gv quan sát Hs làm việc; -Tự tạo nhóm thực hiện nhiệm vụ kịp thời phát hiện những khó (SHD) được giao. khăn, vướng mắc và trợ *BT 5: -Các Hs đọc kĩ nội giúp, hướng dẫn Hs nếu cần. (HS tự trả lời) dung trong SHD và * Gv tổ chức cho Hs được làm, thực hành theo phát biểu, trình bày KQ như GV trên máy trước lớp. tính. * Gv nx về kết quả làm được + Một vài nhóm hs của HS để Hs hoàn thiện sản báo cáo KQ làm được phẩm của mình. trước lớp. C. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH LUYỆN TẬP (25 ph) *PPDH: Thực hành, vấn đáp. *KTDH: Đặt câu hỏi, giao nhiệm vụ, động não *Định hướng phát triển năng lực: NL hợp tác, NL giao tiếp, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL công nghệ thông tin và truyền thông (ICT): sử dụng, khai thác các ứng dụng của mạng xã hội FB. * Gv giao nhiệm vụ cho HS: KQ: 1) E hãy tự tạo một tài khoản FB (nếu chưa (HS tự làm) có), thực hiện các thao tác: tìm kiếm và gửi lời mời kết bạn tới 5 người bạn, cập nhật ảnh đại diện, ảnh bìa và chia sẻ trạng thái cá nhân 26
+ Hs tiếp nhận và thực hiện nhiệm vụ được giao. -Các Hs thực hành trên máy. + Một vài hs báo cáo KQ làm được trước lớp.
có kèm ảnh, gắn tên hai người bạn và chọn lựa cho phép các bạn của em xem được chia sẻ đó. 2) Em hãy tạo một nhóm mở gồm các bạn cùng thích học tin học và mời các bạn cùng sở thích ở trong lớp hoặc trong trường vào nhóm đó. * Gv quan sát Hs làm việc; kịp thời phát hiện những khó khăn, vướng mắc và trợ giúp, hướng dẫn Hs nếu cần. * Gv tổ chức cho Hs được phát biểu, trình bày KQ trước lớp. * Gv nx kết quả để Hs hoàn thiện sản phẩm của mình. D- HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG (3 ph) *PPDH: Vấn đáp. *KTDH: Đặt câu hỏi, giao nhiệm vụ, động não *Định hướng phát triển năng lực: NL hợp tác, NL giao tiếp. * Gv giao nhiệm vụ cho HS: -Theo em mạng xã hội khác với một trang Web thông thường ở những điểm nào? + Hs tiếp nhận và * Gv quan sát Hs làm việc; kịp thời phát thực hiện nhiệm vụ hiện những khó khăn, vướng mắc và trợ được giao. giúp, hướng dẫn Hs nếu cần. -Các Hs trả lời câu * Gv tổ chức cho Hs được phát biểu, hỏi. + Một vài hs báo cáo trình bày KQ trước lớp. * Gv chốt kết quả đúng. KQ làm được trước lớp. KQ: Điểm nổi bật của mxh mà ai cũng nhận thấy đó là tính kết nối và chia sẻ rất mạnh mẽ. Nó phá vỡ những ngăn cách về địa lý, ngôn ngữ, giới tính lẫn quốc gia. Những gì bạn làm, bạn nghĩ, cả thế giới có thể chia sẻ với bạn chỉ trong tích tắc. Mạng xã hội là mạng được tạo ra để tự thân nó lan rộng trong cộng đồng thông qua các tương tác của các thành viên trong chính cộng đồng đó. Mọi thành viên trong mạng xã hội cùng kết nối và mỗi người là một mắt xích để tạo nên một mạng lưới rộng lớn truyền tải thông tin trong đó. Về cơ bản, mạng xã hội giống như một trang web mở với nhiều ứng dụng khác nhau. Mạng xã hội khác với trang web thông thường ở cách truyền tải thông tin và tích hợp ứng dụng. Trang web thông thường cũng giống như truyền hình, cung cấp càng nhiều thông tin, thông tin càng hấp dẫn càng tốt còn mạng xã hội tạo ra các ứng dụng mở, các công cụ tương tác để mọi người tự tương tác và tạo ra dòng tin rồi cùng lan truyền dòng tin đó. E- HOẠT ĐỘNG TÌM TÒI MỞ RỘNG (2 ph) 27
*PPDH: Hợp tác nhóm nhỏ, giải quyết vấn đề, luyện tập – thực hành *KTDH: Đặt câu hỏi, giao nhiệm vụ, động não *Định hướng phát triển năng lực: NL hợp tác, NL giao tiếp, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL công nghệ thông tin và truyền thông (ICT): sử dụng, khai thác các ứng dụng của mạng xã hội FB. * Gv giao nhiệm vụ về nhà KQ: cho HS: (HS tự làm) -Các em HS hãy đọc thông tin mục E trong SHDH và + Hs tiếp nhận và thực hiện làm theo yêu cầu. nhiệm vụ được giao: HS tự tìm hiểu hoặc trao đổi – * Gv có thể trợ giúp, hướng dẫn Hs nếu cần. hỏi người khác để thực hiện * Gv tổ chức cho Hs được nhiệm vụ được giao. báo cáo kết quả (sản phẩm) ở + HS chia sẻ kết quả với tiết học sau. người khác và báo cáo thành * Gv nx, đánh giá kết quả để tích làm được với thầy cô Hs hoàn thiện sản phẩm của giáo. + Hs hoàn thành – hoàn thiện mình. sản phẩm của mình *Một số thông tin về mạng xã hội Facebook Facebook là một website dịch vụ mạng xã hội và truyền thông xã hội do công ty Facebook, Inc điều hành[1] với trụ sở tại Menlo Park, California. Mark Zuckerberg lập trang Facebook ngày 4 tháng 2 năm 2004 cùng với bạn bè là sinh viên khoa khoa học máy tính và bạn cùng phòng Eduardo Saverin, Andrew McCollum, Dustin Moskovitz và Chris Hughes khi Mark còn là sinh viên tại Đại học Harvard.[6] Tên Facebook bắt nguồn từ cuốn sổ có hình mặt (face book) của tất cả các sinh viên trong các trường đại học Mỹ. Việc đăng ký thành viên website ban đầu chỉ giới hạn cho sinh viên ở Harvard, nhưng đã được mở rộng sang các trường đại học khác tại khu vực Boston, Ivy League, và Đại học Stanford. Sau đó nó được mở rộng hơn nữa cho sinh viên thuộc bất kỳ trường đại học nào, rồi đến học sinh phổ thông và cuối cùng là bất cứ ai trên 13 tuổi. Sau khi Facebook mở rộng ra toàn thế giới thì độ tuổi tối thiểu có được thay đổi phù hợp theo từng đặc thù của từng quốc gia.[7] Tính đến tháng 9 năm 2012, Facebook hiện có hơn một tỷ người sử dụng tích cực trên khắp thế giới[8]. Với con số ấy, Facebook là mạng xã hội phổ biến nhất, tiếp theo sau là MySpace và Twitter[9][10]. Con số này tiếp tục tăng, đạt 1,19 tỷ người dùng hoạt động thường xuyên vào tháng 10 năm 2013 [11], 1,44 tỷ người dùng vào tháng 4 năm 2015 [12], 1,71 tỷ người dùng vào tháng 7 năm 2016,[13] 1,94 tỷ người dùng vào tháng 3 năm 2017 [14], 2 tỷ người dùng vào tháng 6 năm 2017 và 2,2 tỷ người dùng vào tháng 1 năm 2018 [15][16]. Hiện tại, Facebook có số lượt truy cập đứng thứ hai trên toàn thế giới chỉ sau Google. Facebook có thể truy cập được từ hầu như mọi thiết bị có khả năng kết nối Internet, từ máy tính để bàn, máy tính xách tay, máy tính bảng cho đến điện thoại thông minh. Sau khi đăng ký tài khoản trên Facebook, người dùng có thể tạo ra một hồ sơ tùy chỉnh cho biết tên của họ, nghề nghiệp, trường học... Người dùng có thể Thêm bạn bè (hay Add Friends), trao đổi tin nhắn, đăng status, chia sẻ ảnh, video và liên kết, cũng như nhận thông báo về hoạt động của những người dùng khác. Ngoài ra, người dùng cũng có thể tham gia vào các nhóm cộng đồng giữa những người cùng có một
28
sở thích chung nào đó (được gọi là Fanpage) giúp họ có thể tương tác với những người dùng khác dễ hơn. Người dùng cũng có thể phân loại bạn bè của họ, báo cáo hoặc chặn những người khó chịu. Facebook đã gặp phải một số tranh cãi trong những năm qua. Nó đã bị cấm một thời gian tại một số quốc gia, trong đó có Syria[17], Trung Quốc[18] và Iran[19]. Hầu hết doanh thu của Facebook có từ các quảng cáo xuất hiện trên phần newfeed, tiếp cận tiếp thị cho khách hàng đến người dùng và cung cấp các cơ hội quảng cáo có tính chọn lọc cao.[20] Facebook cũng đã bị cấm tại nhiều công sở để hạn chế nhân viên tốn thời gian sử dụng dịch vụ mà không chú tâm làm việc.[21] Quyền riêng tư trên Facebook cũng là một vấn đề gây nhiều tranh cãi. Do khối lượng lớn dữ liệu cá nhân mà người dùng gửi đến dịch vụ này, Facebook đã bị các tổ chức quan tâm đến quyền riêng tư theo dõi chặt chẽ. Trang này cũng đang đối mặt với một số vụ kiện từ một số bạn cùng lớp của Zuckerberg, những người cho rằng Facebook đã ăn cắp mã nguồn và các tài sản trí tuệ khác của họ.
Lạc Đạo, ngày …. tháng … năm 2018
PHẦN 2. MỘT SỐ VẤN ĐỀ XÃ HỘI CỦA TIN HỌC Tuần 6 Tiết 11, 12
Ngày chuẩn bị: 20/9/2018
Bài 4. NGÔN NGỮ GIAO TIẾP VÀ VĂN HÓA ỨNG XỬ TRÊN MẠNG (02 tiết) I/ MỤC TIÊU CẦN ĐẠT: 21) Kiến thức: Như tài liệu HD học Tin học lớp 9, trang 27. 22) Kĩ năng: Như tài liệu HD học Tin học lớp 9, trang 27. 23) Thái độ, phẩm chất: - Nghiêm túc, tự giác và tích cực trong học tập ….. - Yêu thích môn học; nhân ái, khoan dung; tự lập, tự tin, tự chủ. 24) Năng lực cần hình thành: - NL tự học, NL hợp tác, NL giao tiếp, NL thẩm mỹ, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL công nghệ thông tin truyền thông (ICT): Năng lực nhận biết và ứng xử trong sử dụng mạng internet phù hợp với chuẩn mực đạo đức, văn hoá của xã hội Việt Nam; … II/ CHUẨN BỊ: 29
11) Giáo viên: - Lập kế hoạch bài dạy chu đáo, đọc kỹ tài liệu hướng dẫn học (TLHDH) trước khi lên lớp; đồ dùng và phương tiện dạy học đầy đủ: phòng máy tính với các máy tính hoạt động tốt và được kết nối mạng, máy chiếu … 12) Học sinh: - Chuẩn bị trước bài học, đồ dùng, phương tiện học tập đầy đủ. III/ THỰC HIỆN TIẾT DẠY: Lớp - Ngày dạy Dự kiến các mục nội Tiết dung dạy trong SHDH 9C 9D 9Đ 11
Từ A →B&C.3)
12
Các nội dung còn lại.
IV/ KẾ HOẠCH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP:
HĐ của HS
HĐ của GV
Nội dung cần đạt
TIẾT THỨ NHẤT A. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG (5 ph) *PPDH: Hợp tác nhóm nhỏ. *KTDH: Giao nhiệm vụ, đọc tích cực, tia chớp, ... *Định hướng phát triển năng lực: NL hợp tác, NL giao tiếp, ... * Gv giao nhiệm vụ cho HS: -Đọc thông tin trong SHD ở phần khởi động và trả lời các câu hỏi ở đó.
KQ: +Ý kiến của Nam hợp lí hơn.
*Hs tiếp nhận và *Gv quan sát Hs làm việc; kịp thời thực hiện nhiệm vụ phát hiện những khó khăn, vướng mắc được giao. và trợ giúp, hướng dẫn Hs nếu cần. *Các hs tìm hiểu kĩ *Gv tổ chức cho Hs được báo cáo kết nội dung câu hỏi, quả (sản phẩm) thảo luận và trả lời *Gv chốt kết quả đúng để Hs hoàn câu hỏi. thiện sản phẩm của mình. *Cử đại diện nhóm phát biểu trước lớp. B&C. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC VÀ LUYỆN TẬP (40 ph) 1) Cách đặt địa chỉ email *PPDH: Vấn đáp. *KTDH: giao nhiệm vụ, đọc tích cực, tia chớp. *Định hướng phát triển năng lực: NL tự học, ...
30
+ Hs tiếp nhận và thực hiện nhiệm vụ được giao. -Các Hs trả lời câu hỏi. + Một vài hs báo cáo KQ làm được trước lớp. BT 1
* Gv giao nhiệm vụ cho HS: -Đọc thông tin trong SHDH -E hãy nêu cách đặt địa chỉ email hợp lí? * Gv quan sát Hs làm việc; kịp thời phát hiện những khó khăn, vướng mắc và trợ giúp, hướng dẫn Hs nếu cần. * Gv tổ chức cho Hs được phát biểu, trình bày KQ trước lớp. * Gv chốt kết quả đúng.
KQ: *Cách đặt địa chỉ email hợp lí: -ngắn gọn nhưng thể hiện rõ ràng họ tên của chủ tài khoản. -Nghiêm túc, không đùa cợt.
*PPDH: Hợp tác nhóm nhỏ *KTDH: Đặt câu hỏi, giao nhiệm vụ, động não. *Định hướng phát triển năng lực: NL hợp tác, NL giao tiếp. * Gv giao nhiệm vụ cho HS KQ: A, B, D, E. làm BT 1. * Gv quan sát Hs làm việc; kịp thời phát hiện những khó + Hs tiếp nhận và khăn, vướng mắc và trợ thực hiện nhiệm vụ giúp, hướng dẫn Hs nếu cần. được giao. * Gv tổ chức cho Hs được -Các Hs đọc kĩ nội phát biểu, trình bày KQ dung trong SHD và trước lớp. làm theo y/c. * Gv nx về kết quả làm được + Một vài nhóm hs của HS để Hs hoàn thiện sản báo cáo KQ làm được phẩm của mình. trước lớp. 2) Cấu trúc của email và cách giao tiếp qua email *PPDH: Vấn đáp. *KTDH: giao nhiệm vụ, đọc tích cực, tia chớp. *Định hướng phát triển năng lực: NL tự học, ... * Gv giao nhiệm vụ cho HS: -Đọc thông tin trong SHDH -E hãy nêu cấu trúc của email? + Hs tiếp nhận và * Gv quan sát Hs làm việc; thực hiện nhiệm vụ kịp thời phát hiện những khó được giao. khăn, vướng mắc và trợ -Các Hs trả lời câu giúp, hướng dẫn Hs nếu cần. hỏi. + Một vài hs báo cáo * Gv tổ chức cho Hs được phát biểu, trình bày KQ KQ làm được trước trước lớp. lớp. * Gv chốt kết quả đúng. 31
KQ: *Cấu trúc của email thường gồm: 1.Địa chỉ người nhận 2.Tiêu đề nên viết: -ngắn và súc tích, không vượt quá một dòng. -mô tả rõ mục đích của email. 3.Nội dung email: -Lời chào mở đầu -Nội dung -Lời chào cuối
-Chữ kí -File đính kèm (nếu có). BT 2, 3 *PPDH: Hợp tác nhóm nhỏ *KTDH: Đặt câu hỏi, giao nhiệm vụ, động não. *Định hướng phát triển năng lực: NL hợp tác, NL giao tiếp, NL nhận biết và ứng xử trong sử dụng mạng internet phù hợp với chuẩn mực đạo đức, văn hoá của xã hội Việt Nam; … * Gv giao nhiệm vụ cho HS KQ: làm BT 2, 3. *BT 2: * Gv quan sát Hs làm việc; C, D, E. kịp thời phát hiện những khó + Hs tiếp nhận và khăn, vướng mắc và trợ *BT 3: thực hiện nhiệm vụ giúp, hướng dẫn Hs nếu cần. C, D, E, F, G. được giao. * Gv tổ chức cho Hs được -Các Hs đọc kĩ nội phát biểu, trình bày KQ dung trong SHD và trước lớp. làm theo y/c. * Gv nx về kết quả làm được + Một vài nhóm hs của HS để Hs hoàn thiện sản báo cáo KQ làm được phẩm của mình. trước lớp. 3) Ngôn ngữ giao tiếp trên mạng *PPDH: Vấn đáp. *KTDH: giao nhiệm vụ, đọc tích cực, tia chớp. *Định hướng phát triển năng lực: NL tự học, NL nhận biết và ứng xử trong sử dụng mạng internet phù hợp với chuẩn mực đạo đức, văn hoá của xã hội Việt Nam; … * Gv giao nhiệm vụ cho HS: KQ: -Đọc thông tin trong SHDH *Một số biến đổi về ngôn ngữ -E hãy nêu một số biến đổi viết trên mạng trong giới trẻ về ngôn ngữ viết trên mạng hiện nay (ngôn ngữ @ hay + Hs tiếp nhận và trong giới trẻ hiện nay? ngôn ngữ tuổi teen): thực hiện nhiệm vụ * Gv quan sát Hs làm việc; -chữ nghĩa bị bớt xén, cắt nối, được giao. kịp thời phát hiện những khó mã hóa, không theo một quy -Các Hs trả lời câu khăn, vướng mắc và trợ luật. hỏi. + Một vài hs báo cáo giúp, hướng dẫn Hs nếu cần. VD: luôn luôn -> lun lun; * Gv tổ chức cho Hs được yêu quá -> iu wa; … KQ làm được trước phát biểu, trình bày KQ lớp. trước lớp. * Gv chốt kết quả đúng. BT 4 *PPDH: Hợp tác nhóm nhỏ *KTDH: Đặt câu hỏi, giao nhiệm vụ, động não. 32
*Định hướng phát triển năng lực: NL hợp tác, NL giao tiếp, NL nhận biết và ứng xử trong sử dụng mạng internet phù hợp với chuẩn mực đạo đức, văn hoá của xã hội Việt Nam; … * Gv giao nhiệm vụ cho HS KQ: làm BT 2, 3. A, B, C. * Gv quan sát Hs làm việc; kịp thời phát hiện những khó + Hs tiếp nhận và khăn, vướng mắc và trợ thực hiện nhiệm vụ giúp, hướng dẫn Hs nếu cần. được giao. * Gv tổ chức cho Hs được -Các Hs đọc kĩ nội phát biểu, trình bày KQ dung trong SHD và trước lớp. làm theo y/c. * Gv nx về kết quả làm được + Một vài nhóm hs của HS để Hs hoàn thiện sản báo cáo KQ làm được phẩm của mình. trước lớp. TIẾT THỨ HAI A. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG (5 ph) *PPDH: Vấn đáp. *KTDH: Đặt câu hỏi, giao nhiệm vụ, động não *Định hướng phát triển năng lực: NL hợp tác, NL giao tiếp. * Gv giao nhiệm vụ cho HS: KQ: -E hãy nêu cách đặt địa chỉ email, cấu (HS tự trả lời) trúc của email? * Gv quan sát Hs làm việc; kịp thời phát + Hs tiếp nhận và hiện những khó khăn, vướng mắc và trợ thực hiện nhiệm vụ giúp, hướng dẫn Hs nếu cần. được giao. * Gv tổ chức cho Hs được phát biểu, -Các Hs trả lời câu trình bày KQ trước lớp. hỏi. + Một vài hs báo cáo * Gv chốt kết quả đúng. KQ làm được trước lớp. B&C. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC VÀ LUYỆN TẬP (30 ph) 4) Văn hóa ứng xử trên mạng *PPDH: Vấn đáp. *KTDH: giao nhiệm vụ, đọc tích cực, tia chớp. *Định hướng phát triển năng lực: NL tự học, NL nhận biết và ứng xử trong sử dụng mạng internet phù hợp với chuẩn mực đạo đức, văn hoá của xã hội Việt Nam; … * Gv giao nhiệm vụ cho HS: KQ: -Đọc thông tin trong SHDH (Hs tự nêu) -E hãy nêu ý kiến của mình về các nội dung vừa đọc trên? 33
+ Hs tiếp nhận và thực hiện nhiệm vụ được giao. -Các Hs trả lời câu hỏi. + Một vài hs báo cáo KQ làm được trước lớp. BT 5, 6
* Gv quan sát Hs làm việc; kịp thời phát hiện những khó khăn, vướng mắc và trợ giúp, hướng dẫn Hs nếu cần. * Gv tổ chức cho Hs được phát biểu, trình bày KQ trước lớp.
*PPDH: Hợp tác nhóm nhỏ *KTDH: Đặt câu hỏi, giao nhiệm vụ, động não. *Định hướng phát triển năng lực: NL hợp tác, NL giao tiếp. * Gv giao nhiệm vụ cho HS KQ: làm BT 5, 6. *BT 5: * Gv quan sát Hs làm việc; (Hs tự trả lời) kịp thời phát hiện những khó *BT 6: Câu đúng: B. + Hs tiếp nhận và khăn, vướng mắc và trợ thực hiện nhiệm vụ giúp, hướng dẫn Hs nếu cần. được giao. * Gv tổ chức cho Hs được -Các Hs đọc kĩ nội phát biểu, trình bày KQ dung trong SHD và trước lớp. làm theo y/c. * Gv nx về kết quả làm được + Một vài nhóm hs của HS để Hs hoàn thiện sản báo cáo KQ làm được phẩm của mình. trước lớp. 5) Quyền giữ bí mật đời tư *PPDH: Vấn đáp. *KTDH: giao nhiệm vụ, đọc tích cực, tia chớp. *Định hướng phát triển năng lực: NL tự học, NL nhận biết và ứng xử trong sử dụng mạng internet phù hợp với chuẩn mực đạo đức, văn hoá của xã hội Việt Nam; … * Gv giao nhiệm vụ cho HS: KQ: -Đọc thông tin trong SHDH *Luật giao dịch điệntử: -E hãy nêu ý kiến của mình -Khoản 2 Điều 46: Không về các nội dung vừa đọc được sử dụng, cung cấp hoặc + Hs tiếp nhận và trên? tiết lộ thông tin về bí mật đời thực hiện nhiệm vụ * Gv quan sát Hs làm việc; tư hoặc thông tin của cơ quan, được giao. kịp thời phát hiện những khó tổ chức, cá nhân khác nếu -Các Hs trả lời câu khăn, vướng mắc và trợ không được sự đồng ý của họ, hỏi. + Một vài hs báo cáo giúp, hướng dẫn Hs nếu cần. trừ trường hợp pháp luật có * Gv tổ chức cho Hs được quy định khác. KQ làm được trước phát biểu, trình bày KQ lớp. trước lớp. BT 7 34
*PPDH: Hợp tác nhóm nhỏ *KTDH: Đặt câu hỏi, giao nhiệm vụ, động não. *Định hướng phát triển năng lực: NL hợp tác, NL giao tiếp, NL nhận biết và ứng xử trong sử dụng mạng internet phù hợp với chuẩn mực đạo đức, văn hoá của xã hội Việt Nam; … * Gv giao nhiệm vụ cho HS KQ: làm BT 7. *A, B, C, D * Gv quan sát Hs làm việc; kịp thời phát hiện những khó + Hs tiếp nhận và khăn, vướng mắc và trợ thực hiện nhiệm vụ giúp, hướng dẫn Hs nếu cần. được giao. * Gv tổ chức cho Hs được -Các Hs đọc kĩ nội phát biểu, trình bày KQ dung trong SHD và trước lớp. làm theo y/c. * Gv nx về kết quả làm được + Một vài nhóm hs của HS để Hs hoàn thiện sản báo cáo KQ làm được phẩm của mình. trước lớp. D- HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG (7 ph) *PPDH: Hợp tác nhóm nhỏ *KTDH: Đặt câu hỏi, giao nhiệm vụ, động não. *Định hướng phát triển năng lực: NL hợp tác, NL giao tiếp, NL sử dụng, khai thác các ứng dụng của mạng internet; … * Gv giao nhiệm vụ cho HS KQ: đọc thông tin trong SHD, *D thảo luận phương án trả lời *Nếu trong mục To hoặc Cc đúng nhất và báo cáo kết của email có địa chỉ của bạn + Hs tiếp nhận và quả. A thì A không biết danh sách thực hiện nhiệm vụ * Gv quan sát Hs làm việc; những địa chỉ Bcc được giao. kịp thời phát hiện những khó -Các Hs đọc kĩ nội khăn, vướng mắc và trợ dung trong SHD và giúp, hướng dẫn Hs nếu cần. làm theo y/c. * Gv tổ chức cho Hs được + Một vài nhóm hs phát biểu, trình bày KQ báo cáo KQ làm được trước lớp. trước lớp. * Gv nx về kết quả làm được của HS để Hs hoàn thiện sản phẩm của mình. *Kết quả kiểm chứng bằng thực nghiệm: E- HOẠT ĐỘNG TÌM TÒI MỞ RỘNG (3 ph) *PPDH: Hợp tác nhóm nhỏ, giải quyết vấn đề, luyện tập – thực hành *KTDH: Đặt câu hỏi, giao nhiệm vụ, động não 35
*Định hướng phát triển năng lực: NL hợp tác, NL giao tiếp, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL công nghệ thông tin và truyền thông (ICT): sử dụng, khai thác các ứng dụng của mạng internet. * Gv giao nhiệm vụ về nhà KQ: cho HS: (HS tự làm) -Các em HS hãy đọc thông tin mục E trong SHDH và + Hs tiếp nhận và thực hiện làm theo yêu cầu. nhiệm vụ được giao: HS tự tìm hiểu hoặc trao đổi – * Gv có thể trợ giúp, hướng dẫn Hs nếu cần. hỏi người khác để thực hiện * Gv tổ chức cho Hs được nhiệm vụ được giao. báo cáo kết quả (sản phẩm) ở + HS chia sẻ kết quả với tiết học sau. người khác và báo cáo thành * Gv nx, đánh giá kết quả để tích làm được với thầy cô Hs hoàn thiện sản phẩm của giáo. + Hs hoàn thành – hoàn thiện mình. sản phẩm của mình
Lạc Đạo, ngày …. tháng … năm 2018
PHẦN 2. MỘT SỐ VẤN ĐỀ XÃ HỘI CỦA TIN HỌC Tuần 7 Tiết 13, 14
Ngày chuẩn bị: 27/9/2018
Bài 5. NHỮNG ẢNH HƯỞNG VÀ TÁC ĐỘNG XẤU CỦA INTERNET (02 tiết) I/ MỤC TIÊU CẦN ĐẠT: 25) Kiến thức: Như tài liệu HD học Tin học lớp 9, trang 34. 26) Kĩ năng: Như tài liệu HD học Tin học lớp 9, trang 34. 27) Thái độ, phẩm chất: - Nghiêm túc, tự giác và tích cực trong học tập ….. - Yêu thích môn học; nhân ái, khoan dung; tự lập, tự tin, tự chủ. 28) Năng lực cần hình thành:
36
- NL tự học, NL hợp tác, NL giao tiếp, NL thẩm mỹ, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL công nghệ thông tin truyền thông (ICT): Năng lực nhận biết và ứng xử trong sử dụng mạng internet; … II/ CHUẨN BỊ: 13) Giáo viên: - Lập kế hoạch bài dạy chu đáo, đọc kỹ tài liệu hướng dẫn học (TLHDH) trước khi lên lớp; đồ dùng và phương tiện dạy học đầy đủ: phòng máy tính với các máy tính hoạt động tốt và được kết nối mạng, máy chiếu … 14) Học sinh: - Chuẩn bị trước bài học, đồ dùng, phương tiện học tập đầy đủ. III/ THỰC HIỆN TIẾT DẠY: Lớp - Ngày dạy Dự kiến các mục nội Tiết dung dạy trong SHDH 9C 9D 9Đ 13
Từ A →B&C.1)
14
Các nội dung còn lại.
IV/ KẾ HOẠCH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP:
HĐ của HS
HĐ của GV
Nội dung cần đạt
TIẾT THỨ NHẤT A. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG (5 ph) *PPDH: Vấn đáp. *KTDH: giao nhiệm vụ, đọc tích cực, tia chớp. *Định hướng phát triển năng lực: NL tự học, NL giao tiếp, ... * Gv giao nhiệm vụ cho HS: KQ: -Đọc thông tin trong SHDH và trả (HS tự trả lời) lời câu hỏi trong sách. * Gv quan sát Hs làm việc; kịp + Hs tiếp nhận và thời phát hiện những khó khăn, thực hiện nhiệm vụ vướng mắc và trợ giúp, hướng dẫn được giao. Hs nếu cần. -Các Hs trả lời câu * Gv tổ chức cho Hs được phát hỏi. + Một vài hs báo cáo biểu, trình bày KQ trước lớp. * Gv chốt kết quả đúng. KQ làm được trước lớp. B&C. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC VÀ LUYỆN TẬP (40 ph) 1) Bệnh nghiện Internet *PPDH: Vấn đáp. *KTDH: giao nhiệm vụ, đọc tích cực, tia chớp. *Định hướng phát triển năng lực: NL tự học, ... 37
+ Hs tiếp nhận và thực hiện nhiệm vụ được giao. -Các Hs trả lời câu hỏi. + Một vài hs báo cáo KQ làm được trước lớp.
* Gv giao nhiệm vụ cho HS: -Đọc thông tin trong SHDH -Nghiện internet là gì? Nghiện internet có biểu hiện như thế nào? * Gv quan sát Hs làm việc; kịp thời phát hiện những khó khăn, vướng mắc và trợ giúp, hướng dẫn Hs nếu cần. * Gv tổ chức cho Hs được phát biểu, trình bày KQ trước lớp. * Gv chốt kết quả đúng.
KQ: *Nghiện internet là một loại bệnh lí thần kinh gây ảnh hưởng tới sức khỏe con người và làm sao nhãng việc học hành, công tác. *Nghiện internet thể hiện dưới nhiều dạng như nghiện chơi game, nghiện mạng xã hội, nghiện lướt web. *Triệu trứng của nghiện internet: -Sd máy tính nhiều … -Tâm trạng bồn chồn khi không được sử dụng máy tính. -Tự cô lập khép kín, …
BT 1, 2 *PPDH: Hợp tác nhóm nhỏ *KTDH: Đặt câu hỏi, giao nhiệm vụ, động não. *Định hướng phát triển năng lực: NL hợp tác, NL giao tiếp, NL nhận biết và ứng xử trong sử dụng mạng internet; … * Gv giao nhiệm vụ cho HS KQ: làm BT 1, 2. (HS tự trả lời) * Gv quan sát Hs làm việc; kịp thời phát hiện những khó + Hs tiếp nhận và khăn, vướng mắc và trợ thực hiện nhiệm vụ giúp, hướng dẫn Hs nếu cần. được giao. * Gv tổ chức cho Hs được -Các Hs đọc kĩ nội phát biểu, trình bày KQ dung trong SHD và trước lớp. làm theo y/c. * Gv nx về kết quả làm được + Một vài nhóm hs của HS để Hs hoàn thiện sản báo cáo KQ làm được phẩm của mình. trước lớp. TIẾT THỨ HAI A. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG (5 ph) *PPDH: Vấn đáp. *KTDH: Đặt câu hỏi, giao nhiệm vụ, động não *Định hướng phát triển năng lực: NL hợp tác, NL giao tiếp. * Gv giao nhiệm vụ cho HS: -Nghiện internet là gì? Triệu trứng của nghiện internet? 38
KQ: (HS tự trả lời)
+ Hs tiếp nhận và thực hiện nhiệm vụ được giao. -Các Hs trả lời câu hỏi. + Một vài hs báo cáo KQ làm được trước lớp.
* Gv quan sát Hs làm việc; kịp thời phát hiện những khó khăn, vướng mắc và trợ giúp, hướng dẫn Hs nếu cần. * Gv tổ chức cho Hs được phát biểu, trình bày KQ trước lớp. * Gv chốt kết quả đúng.
B&C. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC VÀ LUYỆN TẬP (30 ph) 2) Lừa đảo qua mạng *PPDH: Vấn đáp. *KTDH: giao nhiệm vụ, đọc tích cực, tia chớp. *Định hướng phát triển năng lực: NL tự học, NL nhận biết và ứng xử trong sử dụng mạng internet; … * Gv giao nhiệm vụ cho KQ: HS: *Những thủ đoạn lừa đảo qua -Đọc thông tin trong mạng gồm: SHDH -Tung thông tin quà tặng để + Hs tiếp nhận và -E hãy cho biết có những chiếm đoạt tài khoản FB. thực hiện nhiệm vụ thủ đoạn lừa đảo qua mạng -Giả danh nhà mạng tung tin được giao. nào? siêu khuyến mãi để lừa người -Các Hs trả lời câu * Gv quan sát Hs làm việc; dùng nạp tiền. hỏi. -Giả danh nhà mạng nhắn tin + Một vài hs báo cáo kịp thời phát hiện những khó khăn, vướng mắc và trúng thưởng. KQ làm được trước trợ giúp, hướng dẫn Hs nếu -Trộm tài khoản FB, mạo nhận lớp. cần. người thân nhờ nạp tiền. * Gv tổ chức cho Hs được -Lừa tặng quà trên FB để lấy phát biểu, trình bày KQ số điện thoại và các thông tin trước lớp. cá nhân của người dùng. * Gv chốt kết quả đúng. BT 3 *PPDH: Hợp tác nhóm nhỏ *KTDH: Đặt câu hỏi, giao nhiệm vụ, động não. *Định hướng phát triển năng lực: NL hợp tác, NL giao tiếp, NL nhận biết và ứng xử trong sử dụng mạng internet; … * Gv giao nhiệm vụ cho HS làm BT 3: KQ: Hãy soạn thảo dàn một bức thư gửi một (HS tự trả lời) bạn ở trường khác, nội dung bức thư nhằm cảnh báo bạn đề phòng, tránh trở + Hs tiếp nhận và thành nạn nhân của những trò lừa đảo thực hiện nhiệm vụ trên mạng theo gợi ý trong sách. được giao. 39
-Các Hs đọc kĩ nội dung trong SHD và làm theo y/c. + Một vài nhóm hs báo cáo KQ làm được trước lớp.
* Gv quan sát Hs làm việc; kịp thời phát hiện những khó khăn, vướng mắc và trợ giúp, hướng dẫn Hs nếu cần. * Gv tổ chức cho Hs được phát biểu, trình bày KQ trước lớp. * Gv nx về kết quả làm được của HS để Hs hoàn thiện sản phẩm của mình. D- HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG (7 ph) *PPDH: Hợp tác nhóm nhỏ *KTDH: Đặt câu hỏi, giao nhiệm vụ, động não. *Định hướng phát triển năng lực: NL hợp tác, NL giao tiếp, NL sử dụng, khai thác các ứng dụng của mạng internet; … * Gv giao nhiệm vụ cho HS đọc KQ: thông tin trong SHD, thảo luận (HS tự trả lời) phương án trả lời đúng nhất và báo cáo kết quả. + Hs tiếp nhận và * Gv quan sát Hs làm việc; kịp thực hiện nhiệm vụ thời phát hiện những khó khăn, được giao. vướng mắc và trợ giúp, hướng dẫn -Các Hs đọc kĩ nội Hs nếu cần. dung trong SHD và * Gv tổ chức cho Hs được phát làm theo y/c. biểu, trình bày KQ trước lớp. + Một vài nhóm hs * Gv nx về kết quả làm được của báo cáo KQ làm được HS để Hs hoàn thiện sản phẩm của trước lớp. mình. E- HOẠT ĐỘNG TÌM TÒI MỞ RỘNG (3 ph) *PPDH: Hợp tác nhóm nhỏ, giải quyết vấn đề. *KTDH: Đặt câu hỏi, giao nhiệm vụ, động não *Định hướng phát triển năng lực: NL hợp tác, NL giao tiếp, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL công nghệ thông tin và truyền thông (ICT): sử dụng, khai thác các ứng dụng của mạng internet. * Gv giao nhiệm vụ về nhà KQ: cho HS: (HS tự làm) -Các em HS hãy đọc thông tin mục E trong SHDH và + Hs tiếp nhận và thực hiện làm theo yêu cầu. nhiệm vụ được giao: HS tự tìm hiểu hoặc trao đổi – * Gv có thể trợ giúp, hướng dẫn Hs nếu cần. hỏi người khác để thực hiện * Gv tổ chức cho Hs được nhiệm vụ được giao. báo cáo kết quả (sản phẩm) ở + HS chia sẻ kết quả với tiết học sau. người khác và báo cáo thành tích làm được với thầy cô giáo. 40
+ Hs hoàn thành – hoàn thiện sản phẩm của mình
* Gv nx, đánh giá kết quả để Hs hoàn thiện sản phẩm của mình.
Lạc Đạo, ngày …. tháng … năm 2018
Tuần 8 Tiết 15, 16
Ngày chuẩn 27/9/2
KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ I (02 tiết) A/ MỤC TIÊU CẦN ĐẠT:
41
29) Kiến thức: Kiểm tra đánh giá mức độ nắm vững kiến thức và khả năng vận dụng các kiến thức đã học của học sinh so với chuẩn kiến thức kĩ năng đề ra. Qua đó điều chỉnh việc dạy của giáo viên, việc học của học sinh.. 30) Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng tìm kiếm thông tin trên Internet bằng cách sử dụng máy tìm kiếm, kĩ năng sao lưu dự phòng và quét virus, kĩ năng sử dụng mạng xã hội vào những mục đích tốt đẹp. 31) Thái độ, phẩm chất: - Nghiêm túc, tự giác và tích cực trong học tập ….. - Yêu thích môn học; nhân ái, khoan dung; tự lập, tự tin, tự chủ. 32) Năng lực cần hình thành: - NL tự học, NL hợp tác, NL giao tiếp, NL thẩm mỹ, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL công nghệ thông tin truyền thông (ICT): Năng lực nhận biết và ứng xử trong sử dụng mạng internet; NL sử dụng máy tính, phần mềm; NL sử dụng, quản lí, khai thác các ứng dụng của các máy tìm kiếm, mạng xã hội … B/ CHUẨN BỊ: *Học sinh: - Ôn tập chu đáo, đồ dùng, phương tiện học tập đầy đủ. *Giáo viên: Đề và giấy kiểm tra; đồ dùng và phương tiện dạy học đầy đủ: phòng máy tính với các máy tính hoạt động tốt và được kết nối mạng, máy chiếu … NỘI DUNG KIỂM TRA: 1) Phạm vi kiến thức được kiểm tra: • Từ Bài 1 Phần 1 đến hết Bài 5 Phần 2. 2) Xác định hình thức kiểm tra: • Kết hợp hai hình thức: TNKQ (50%) và TH (50%). 3) Ma trận đề kiểm tra: Đề gốc mã 494 (Xem trang bên)
Cấp độ nhận thức
Tên Chủ đề
Vận dụng Nhận biết
TNKQ
TL
Thông hiểu
TNKQ
TL
Cấp độ thấp TNKQ
42
TL
Cấp độ cao TNKQ
TL
Tổng
KQ
TL
Phần 1. Tìm kiếm thông tin
Câu
Câu
Câu 1
3
1
9
5, 19
(TH)
0,75đ
2đ
Câu Câu
Phần 2. Một số vấn đề xã hội của Tin học
1, 2, 3, 4, 8, 11, 13, 15, 16, 17, 18
6, 7, 10, 12, 14, 20
Câu 2
Câu 3
17
2
(TH)
(TH)
4,25đ
3đ
Tổng số câu Tổng số điểm Tỉ lệ %
12 câu
8 câu
1 câu
1 câu
3 câu
3 câu
3đ
2đ
2đ
2đ
1đ
20 câu
(30%)
(20%)
(20%)
(20%)
(10%)
5đ (50%)
5đ (50%)
4) Bảng mô tả: Đề gốc mã 224 Chủ đề Phần 1. Tìm kiếm thông tin
Câu
9
Cấp độ nhận thức
Mô tả
NB
Phân biệt được website tìm kiếm thông tin với các website khác.
Phần 1. Tìm kiếm thông tin
5, 19
TH
HS hiểu các bước tìm kiếm thông tin bằng máy tìm kiếm và hiểu được mối quan hệ giữa câu lệnh tìm kiếm với kết quả tìm kiếm.
Phần 1. Tìm kiếm thông tin
1 (TH)
VDT
HS vận dụng các kiến thức đã học ở phần tìm kiếm thông tin để làm, thực hành được trên máy tính.
Phần 2. Một số vấn đề xã hội của Tin học
1, 2, 3, 4, 8, 11, 13, 15, 16, 17, 18
NB
HS biết được ngôn ngữ giao tiếp trên mạng, biết một số chức năng của mạng xã hội FB, biết được thế nào là hành vi vi phạm pháp luật hay thiếu đạo đức khi sử dụng mạng xã hội, biết hình thức viết một bức thư trên mạng, biết triệu trứng biểu hiện nghiện internet, …
Phần 2. Một số vấn đề xã hội của Tin học
6, 7, 10, 12, 14, 20; TH câu 2 (TH)
HS hiểu được ngôn ngữ giao tiếp trên mạng, hiểu một số chức năng của mạng xã hội FB, hiểu được thế nào là hành vi vi phạm pháp luật hay thiếu đạo đức khi sử dụng mạng xã hội, hiểu hình thức viết một bức thư trên mạng, hiểu triệu trứng biểu hiện nghiện internet, …
43
Phần 2. Một số vấn đề xã hội của Tin học
Câu 3 (TH)
HS vận dụng các kiến thức đã học về mạng xã hội để làm được, thực hành được trên máy tính những thao ứng dụng của mạng xã hội, …
VDC
5) Đề và đáp án: (Xem trang bên) C/ THỰC HIỆN TIẾT DẠY: Tiết
Dự kiến các mục nội dung dạy trong SHDH
15
Kiểm tra lí thuyết (TN)
16
Kiểm tra thực hành
Lớp - Ngày dạy 9D 9Đ
9C
D/ KẾ HOẠCH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP: I) HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG 1/ Ổn định tổ chức: - GV ổn định trật tự và kiểm tra sĩ số 2/ Phát đề: II) HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG - GV quan sát, theo dõi HS làm bài, thu bài cuối giờ, nhận xét đánh giá việc làm bài của HS. - HS làm bài theo quy định. III) HOẠT ĐỘNG TÌM TÒI, MỞ RỘNG - Xem lại toàn bộ nội dung kiến thức đã học theo TLHDH và vở ghi. - Nghiên cứu trước bài mới – Bài 1 của Phần 3. Lạc Đạo, ngày …. tháng … năm 2018 PHÒNG GD&ĐT VĂN LÂM TRƯỜNG THCS LẠC ĐẠO
Họ và tên:…….……………..
Điểm
……………………………… Lớp: 9…
44
BÀI KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ I Năm học 2018 - 2019 Môn : Tin Học 9 (Thời gian làm bài 45 phút) Lời phê của Giáo viên
ĐỀ BÀI PHẦN THỰC HÀNH *Mỗi nhóm học sinh(từ 2 đến 4 học sinh) thực hành trên máy tính làm các bài tập sau: Bài 1: (2đ) Thực hiện tìm kiếm thông tin theo một trong các yêu cầu sau: a) Tính giá trị của biểu thức: (12*27/9+15)-2*(9+8^2). b) Tìm các tài liệu chứa từ “trung” nhưng không chứa từ “học”. c) Tìm các tài liệu về Tin học lớp 7, lớp 8, lớp 9. d) Tìm tất cả các trang của website fit.hnue.edu.vn Bài 2: (2đ) Thực hiện các yêu cầu sau: a) Sao lưu dự phòng bằng cách sao chép dữ liệu thông thường. b) Quét virus bằng phần mềm diệt virus. Bài 3: (1đ) Mở một tài khoản FB và thực hiện một số thao tác sau: a) Tìm kiếm và gửi lời mời kết bạn; chấp nhận/từ chối lời mời kết bạn. b) Trò chuyện trực tuyến/gửi tin nhắn. c) Cập nhật trang cá nhân, cập nhật ảnh đại diện/ảnh bìa. d) Chia sẻ trạng thái/ảnh/video. e) Tham gia nhóm/tạo nhóm. { ----------------------------------Hết----------------------------- }
ĐÁP ÁN - BIỂU ĐIỂM Bài 1: (2đ) Thực hiện tìm kiếm thông tin theo một trong các yêu cầu sau: a) Tính giá trị của biểu thức: (12*27/9+15)-2*(9+8^2). KQ:
45
b) Tìm các tài liệu chứa từ “trung” nhưng không chứa từ “học”. KQ:
c) Tìm các tài liệu về Tin học lớp 7, lớp 8, lớp 9. KQ: 46
d) Tìm tất cả các trang của website fit.hnue.edu.vn KQ:
Bài 2: (2đ) Thực hiện các yêu cầu sau: 47
a) Sao lưu dự phòng bằng cách sao chép dữ liệu thông thường. b) Quét virus bằng phần mềm diệt virus. <TL> KQ: (HS tự làm) Bài 3: (1đ) Mở một tài khoản FB và thực hiện một số thao tác sau: a) Tìm kiếm và gửi lời mời kết bạn; chấp nhận/từ chối lời mời kết bạn. b) Trò chuyện trực tuyến/gửi tin nhắn. c) Cập nhật trang cá nhân, cập nhật ảnh đại diện/ảnh bìa. d) Chia sẻ trạng thái/ảnh/video. e) Tham gia nhóm/tạo nhóm. KQ: (HS tự làm) { ----------------------------------Hết----------------------------- } PHÒNG GD & ĐT VĂN LÂM TRƯỜNG THCS LẠC ĐẠO
( Đề có 5 trang )
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HK 1 NĂM HỌC 2018 - 2019 MÔN TIN – 9 Thời gian làm bài : 45 Phút
Họ tên :............................................................... Lớp: ...................
ĐIỂM
Mã đề 495
LỜI PHÊ CỦA GIÁO VIÊN
Chọn (khoanh) vào đáp án đúng trong những câu sau đây: Câu 1: Em hãy cho biết ngoài FB thì những trang web nào sau đây cũng là mạng xã hội?. A. https://twitter.com/ B. Zalo. C. Dantri. D. vietnamnet.vn Câu 2: Em hãy cho biết những hành vi nào sau đây là đúng? A. Người quen của em bị mất chứng minh thư và đăng kí xe. Em đưa ảnh chụp và các thông tin về người đó như ngày sinh, quê quán, địa chỉ thường chú, số điện thoại lên Facebook để giúp tìm hộ sau khi hỏi ý kiến của người đó và được người đó đồng ý. B. Chia sẻ, góp phần làm lan truyền những thông tin “nóng” nhưng chưa được kiểm chứng về tính xác thực hoặc có thể gây hậu quả xấu. C. Bấm nút “like” để ủng hộ những hành động nông nổi, thiếu suy nghĩ được đăng tải trên mạng. D. Chê bai công kích chuyện cá nhân riêng tư của người khác trên mạng xã hội kèm theo ảnh và danh tính của người đó. Câu 3: Em nên chia sẻ những thông tin gì trên FB?. A. Các thông tin về đời tư của thầy cô giáo và một số bạn học sinh nổi tiếng trong trường. B. Các thông tin về thần tượng của giới trẻ hiện nay.
48
C. Các thông tin đang được rất nhiều người chia sẻ trên mạng mà chưa cần biết tính đúng sai. D. Các thông tin về thần tượng của giới trẻ hiện nay. E. Các thông tin liên quan tới học tập, các nguồn tài liệu tham khảo hay cho các môn học. F. Các thông tin về cuộc sống hàng ngày của bản thân em. Câu 4: Website nào sau đây không có chức năng chính là tìm kiếm thông tin? A. www.yahoo.com B. coccoc.com C. google.com D. www.bing.com E. dantri.com.vn Câu 5: Em hãy chọn phương án sắp xếp các bước tạo tài khoản Facebook(FB) sau đây sao cho đúng thứ tự? a) Sau khi xác nhận tài khoản, FB sẽ gửi tiếp một email, chọn Bắt đầu để tham gia vào cộng đồng FB. b) Nếu sử dụng email để tạo tài khoản, hãy kiểm tra hộp thư và lựa chọn Xác nhận tài khoản của bạn từ thư của FB gửi. c) Trên thanh địa chỉ của trình duyệt web, nhập: http://www.facebook.com. d) Nhập các thông tin vào cửa sổ Tạo tài khoản mới . A. c → d → b → a . B. a → c → b → d . C. a → b → c → d . D. c → a → d → b . Câu 6: Hãy chọn câu đúng khi nói về Một số chức năng cơ bản của mạng xã hội Facebook (FB) hiện nay? A. Mạng xã hội FB có khả năng tìm kiếm và kết nối bạn bè (kết bạn). B. Mạng xã hội FB có khả năng Cập nhất trang cá nhân như cập nhật ảnh đại diện, ảnh bìa, trạng thái (những suy ngĩ muốn chia sẻ với bạn bè). C. Mạng xã hội FB có khả năng Tham gia nhóm/tạo nhóm , người dùng có thể tham gia những nhóm đã được tạo lập sẵn hoặc tự mình tạo ra nhóm. D. Mạng xã hội FB có thể giúp bạn tìm hiểu mọi thứ, giúp bạn học tập tốt hơn. E. Mạng xã hội FB có tính năng Trò chuyện giúp chúng ta có thể trao đổi bài tập với bạn bè, hay trò chuyện trực tuyến với bạn ở xa nếu người đó cũng đang sử dụng FB(online). Câu 7: Em hãy chọn phương án sắp xếp các bước tìm kiếm thông tin bằng máy tìm kiếm sau đây sao cho đúng thứ tự? a) Xử lí kết quả tìm kiếm: đánh giá, lựa chọn các trang web có nội dung phù hợp với yêu cầu tìm kiếm. Khi có danh sách kết quả tìm kiếm, em cần xem thông tin hiển thị trong kết quả và đường dẫn tới tài liệu chứa kết quả để có được thông tin mình mong muốn. b) Nhập câu lệnh tìm kiếm gồm các từ khóa tìm kiếm, các toán tử và các kí hiệu đặc biệt hỗ trợ tìm kiếm; có thể kết hợp sử dụng chức năng tìm kiếm nâng cao. c) Xác định yêu cầu tìm kiếm: lựa chọn các từ khóa tìm kiếm. d) Lưu trữ kết quả tìm kiếm: lưu địa chỉ trang web, tải về hoặc sao chép các văn bản, hình ảnh, âm thanh, … tìm được vào máy tính của em e) Lựa chọn công cụ tìm kiếm: mở trình duyệt, gõ địa chỉ trang web của máy tìm kiếm. A. c → e → b → a → d B. a → b → c → d → e C. c → b → a → d → e D. d → b → c → e → a Câu 8: Em hãy cho biết địa chỉ email nào dưới đây là không nghiêm túc, vì không biết danh tính người gửi, có thể người nhận thư bỏ qua (không xem thư hoặc không tin vào nội dung thư)?. A. NguyenVanBinh1392004@gmail.com B. superman2015@gmail.com. C. caphekemocque247@gmail.com. D. litieulong1260@gmail.com.
49
E. hoaxoantim11284@yahoo.com Câu 9: Em hãy cho biết những câu nào sau đây là sai? A. Những email bàn công việc nên để trống tiêu đề để người nhận phải mở ra xem nội dung bên trong. B. Tiêu đề bỏ trống hoặc viết không dấu, viết tắt, địa chỉ email lố lăng, không rõ ràng khiến người nhận thư bỏ qua không đọc. C. Viết tiêu đề dài quá sẽ bị tự động cắt đi và trở thành dở dang. Tiêu đề ngắn gọn nhưng vẫn tóm tắt được mục đích và nội dung bên trong sẽ tạo thuận lợi cho người đọc và lấy được thiện cảm của họ. D. Email nên mở đầu bằng một lời chào đúng mực và phù hợp với đối tượng. Lời chào cuối thư cũng vậy. E. Những email không có tiêu đề buộc người đọc phải mở nội dung bên trong ra xem mới biết, gây mất thiện cảm và có nguy cơ bị bỏ qua. Câu 10: Em hãy cho biết những câu nào sau đây là đúng? A. Nên công kích một người vì người đó không giống với số đông còn lại. B. Việc sỉ nhục bôi nhọ người khác trên mạng, đưa tin bài sai sự thật, công bố ảnh hoặc thông tin cá nhân của người khác mà không được sự đồng ý của họ đều là hành vi phạm pháp. C. Thực hiện những hành vi nông nổi chỉ để thu hút nhiều lượt người xem trên mạng có thể đem lại cho bản thân những hậu quả nghiêm trọng.. D. Có thể hùa theo ý kiến của số đông để phê bình công kích, không cần chú ý ngôn từ hay hậu quả vì đây là thế giới ảo, không sợ ai biết tên thất của mình. Câu 11: Hãy chọn câu đúng khi nói về mạng xã hội Facebook (FB) hiện nay? A. Mạng xã hội FB có hàng tỉ người dùng trên thế giới. B. Việt Nam đứng trong Top 10 những quốc gia có số người sử dụng Facebook đông nhất trên thế giới. C. Mạng xã hội FB là công cụ để tìm kiếm các thông tin, liên lạc với các bạn bè. D. Mạng xã hội FB là công cụ giúp cập nhật, chia sẻ các thông tin, hình ảnh cá nhân. Câu 12: Em nên chọn ảnh đại diện trên FB như thế nào?. A. Là ảnh của bất kì ai miễn là em thích. B. Là ảnh của người thân trong gia đình. C. Là ảnh của bản thân. D. Là ảnh của thần tượng của em. Câu 13: Em hãy cho biết những câu nào sau đây là sai khi nói về các triệu trứng của người nghiện internet? A. Tự cô lập khép kín, thu mình vào thế giới ảo, ngày càng ít giao lưu trong đời thực. B. Tam trạng bồn chồn khi không được sử dụng máy tính. C. Sử dụng máy tính nhiều đến mức bỏ cả ăn uống, ngủ, học hành để có thời gian online hay chơi game. D. Da nhăn nheo, nhiều mụn trứng cá lở loét trên cơ thể; hay bị chảy máu mũi; đi vệ sinh/khát nước liên tục, rửa tay liên tục; hai mắt lim dim, vò đầu, bứt tóc và gãi chân tay liên tục. Câu 14: Em hãy cho biết những câu nào sau đây là đúng? A. Các bạn trẻ đều hiểu và thích dùng ngôn ngữ @ vì vậy cần ủng hộ và phổ biến ngôn ngữ này. B. Dùng ngôn ngữ @ một cách tràn lan, thường xuyên sẽ làm mai một khả năng viết tiếng Việt một cách lành mạnh và trong sáng.
50
C. Dùng lối viết như “Chuk pan sjh nkat zuj ze nhe. Hep py bit day 2 u” thể hiện cá tính, sự năng động và hiện đại cuarbanr thân. D. Trong những bản ghi tốc kí dùng cho bản thân, chẳng hạn khi chép bài vào vở, việc sử dụng từ viết tắt là chấp nhận được nhưng trên các văn bản chính thức cho người khác đọc như bài kiểm tra hay bài viết trên mạng thì không nên dùng. Câu 15: Dưới đây là một số lời khuyên khi kết bạn trên FB, em hãy lựa chọn những lời khuyên phù hợp với đa số nhiều người hiện nay. A. Em nên kết bạn với người có cùng sở thích. B. Em nên kết bạn với bạn của bạn em. C. Em nên kết bạn với những người em biết ở ngoài cuộc sống thực. D. Em nên kết bạn với người xa lạ. Câu 16: Khi viết một email thường gồm các nội dung dưới đây nhưng các nội dung này chưa được sắp xếp đúng trình tự. Em hãy chọn phương án sắp xếp các bước viết một nội dung trong email sao cho đúng trình tự. a) Nội dung email. b) Lời chào cuối. Ví dụ: Chào bạn, Thân mến, Trân trọng, ... c) Lời chào mở đầu. Ví dụ: Kính gửi, Thân gửi, ... d) File đính kèm (nếu cần thiết). e) Chữ kí: nên chứa các thông tin cá nhân để người nhận thư tiện liên lạc như địa chỉ nhà riêng hoặc lớp học(với học sinh), địa chỉ nơi công tác, số điện thoại, … A. e → c → a → d → b. B. a → c → b → d → e. C. a → b → c → d → e. D. c → a → b → e → d. Chọn từ (cụm từ) thích hợp điền vào chỗ trống trong những câu sau đây: Câu 17: Nghiện Internet là __(1)__ gây ảnh hưởng tới sức khỏe con người và làm sao nhãng việc học hành, công tác. A. một loại bệnh lí thần kinh B. một đam mê quá mức C. một thói quen hàng ngày D. một hành vi mất kiểm soát Câu 18: Luật giao dịch điệntử: (Khoản 2 Điều 46) quy định: Không được sử dụng, cung cấp hoặc tiết lộ thông tin về bí mật đời tư hoặc thông tin của cơ quan, tổ chức, cá nhân khác nếu không được sự __(1)__ của họ, trừ trường hợp pháp luật có quy định khác. A. truyền đạt B. báo trước C. đồng ý D. tham gia Nối câu: Câu 19: Dưới đây là một số hậu quả và mô tả của nó khi một máy tính bị nhiễm virus. Em hãy nối mỗi hậu quả ở cột bên trái với một mô tả tương ứng ở cột bên phải sao cho phù hợp. Hậu quả Mô tả tương ứng 1. Dữ liệu bị phá hủy
A. Nhiều loại virus được tạo ra với mục đích đánh cắp các thông tin quan trọng được lưu trên máy tính như dữ liệu thống kê, chứng từ, ...
2. Dữ liệu bị mã hóa để tống tiền
B. Một số virus cố tình phá hủy hệ thống, làm giảm tuổi thọ hoặc định dạng lại ổ cứng, … làm máy tính không hoạt động hoặc bị tê liệt.
3. Dữ liệu bị đánh cắp
C. Máy tính chạy rất chậm, bị treo hoặc tự
51
động tắt máy hay tự động khởi động lại, đèn báo ổ cứng hoặc kết nối mạng nhấp nháy liên tục. 4. Các hiện tượng khó chịu khác
D. Các tệp chương trình, dữ liệu bị xóa hoặc bị hỏng, thường là các tệp *.docx, *.xlsx, *.exe, *.com.
5. Hệ thống bị phá hủy
E. Một số virus wannaCry mã hóa dữ liệu quan trọng của người dùng và yêu cầu họ phải trả tiền để khôi phục lại.
6. Tài nguyên hệ thống (CPU, …) bị tiêu hao phần lớn
F. Virus có thể thiết lập chế độ ẩn cho tệp tin hoặc thư mục, thay đổi cách thức hoạt động bình thường của phần mềm, ...
Câu 20: Em hãy nối mỗi kết quả ở cột bên phải với một câu lệnh tìm kiếm tương ứng ở cột bên trái sao cho phù hợp Câu lệnh tìm kiếm Kết quả tìm kiếm 1. 15*51-(157/9+320)
A. Các tài liệu chứa một trong các cụm từ khóa “Tin học” hoặc “ứng dụng”.
2. “Tin học ứng dụng” + filetyle: pdf
B. Các tài liệu là tập tin kiểu .pdf về tin học ứng dụng.
3. “Tin học ứng dụng”
C. Các tài liệu chứa các cụm từ khóa “tin học” và “ứng dụng” nhưng không theo thứ tự nhập vào các từ khóa này.
4. “Tin học” OR “ứng dụng”
D. 427.555555556 E. Các tài liệu chứa chính xác cụm từ “Tin học ứng dụng”. ------ HẾT ------
5. “Tin học” + “ứng dụng”
BÀI LÀM Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
Đáp án
Câu Đáp án
……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………
52
……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………… PHÒNG GD & ĐT VĂN LÂM TRƯỜNG THCS LẠC ĐẠO
( Đề có 5 trang )
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HK 1 NĂM HỌC 2018 - 2019 MÔN TIN – 9 Thời gian làm bài : 45 Phút
Họ tên :............................................................... Lớp: ...................
ĐIỂM
Mã đề 496
LỜI PHÊ CỦA GIÁO VIÊN
Chọn (khoanh) vào đáp án đúng trong những câu sau đây: Câu 1: Em nên chọn ảnh đại diện trên FB như thế nào?. A. Là ảnh của người thân trong gia đình. B. Là ảnh của bản thân. C. Là ảnh của thần tượng của em. D. Là ảnh của bất kì ai miễn là em thích. Câu 2: Khi viết một email thường gồm các nội dung dưới đây nhưng các nội dung này chưa được sắp xếp đúng trình tự. Em hãy chọn phương án sắp xếp các bước viết một nội dung trong email sao cho đúng trình tự. a) Nội dung email. b) Lời chào cuối. Ví dụ: Chào bạn, Thân mến, Trân trọng, ... c) Lời chào mở đầu. Ví dụ: Kính gửi, Thân gửi, ... d) File đính kèm (nếu cần thiết). e) Chữ kí: nên chứa các thông tin cá nhân để người nhận thư tiện liên lạc như địa chỉ nhà
53
riêng hoặc lớp học(với học sinh), địa chỉ nơi công tác, số điện thoại, … A. a → b → c → d → e. B. c → a → b → e → d. C. a → c → b → d → e. D. e → c → a → d → b. Câu 3: Em hãy chọn phương án sắp xếp các bước tạo tài khoản Facebook(FB) sau đây sao cho đúng thứ tự? a) Sau khi xác nhận tài khoản, FB sẽ gửi tiếp một email, chọn Bắt đầu để tham gia vào cộng đồng FB. b) Nếu sử dụng email để tạo tài khoản, hãy kiểm tra hộp thư và lựa chọn Xác nhận tài khoản của bạn từ thư của FB gửi. c) Trên thanh địa chỉ của trình duyệt web, nhập: http://www.facebook.com. d) Nhập các thông tin vào cửa sổ Tạo tài khoản mới . A. a → b → c → d . B. c → d → b → a . C. a → c → b → d . D. c → a → d → b . Câu 4: Em hãy cho biết những hành vi nào sau đây là đúng? A. Người quen của em bị mất chứng minh thư và đăng kí xe. Em đưa ảnh chụp và các thông tin về người đó như ngày sinh, quê quán, địa chỉ thường chú, số điện thoại lên Facebook để giúp tìm hộ sau khi hỏi ý kiến của người đó và được người đó đồng ý. B. Bấm nút “like” để ủng hộ những hành động nông nổi, thiếu suy nghĩ được đăng tải trên mạng. C. Chia sẻ, góp phần làm lan truyền những thông tin “nóng” nhưng chưa được kiểm chứng về tính xác thực hoặc có thể gây hậu quả xấu. D. Chê bai công kích chuyện cá nhân riêng tư của người khác trên mạng xã hội kèm theo ảnh và danh tính của người đó. Câu 5: Em hãy cho biết những câu nào sau đây là sai khi nói về các triệu trứng của người nghiện internet? A. Tự cô lập khép kín, thu mình vào thế giới ảo, ngày càng ít giao lưu trong đời thực. B. Tam trạng bồn chồn khi không được sử dụng máy tính. C. Sử dụng máy tính nhiều đến mức bỏ cả ăn uống, ngủ, học hành để có thời gian online hay chơi game. D. Da nhăn nheo, nhiều mụn trứng cá lở loét trên cơ thể; hay bị chảy máu mũi; đi vệ sinh/khát nước liên tục, rửa tay liên tục; hai mắt lim dim, vò đầu, bứt tóc và gãi chân tay liên tục. Câu 6: Em nên chia sẻ những thông tin gì trên FB?. A. Các thông tin đang được rất nhiều người chia sẻ trên mạng mà chưa cần biết tính đúng sai. B. Các thông tin liên quan tới học tập, các nguồn tài liệu tham khảo hay cho các môn học. C. Các thông tin về thần tượng của giới trẻ hiện nay. D. Các thông tin về đời tư của thầy cô giáo và một số bạn học sinh nổi tiếng trong trường. E. Các thông tin về cuộc sống hàng ngày của bản thân em. F. Các thông tin về thần tượng của giới trẻ hiện nay. Câu 7: Hãy chọn câu đúng khi nói về Một số chức năng cơ bản của mạng xã hội Facebook (FB) hiện nay? A. Mạng xã hội FB có tính năng Trò chuyện giúp chúng ta có thể trao đổi bài tập với bạn bè, hay trò chuyện trực tuyến với bạn ở xa nếu người đó cũng đang sử dụng FB(online). B. Mạng xã hội FB có thể giúp bạn tìm hiểu mọi thứ, giúp bạn học tập tốt hơn. C. Mạng xã hội FB có khả năng tìm kiếm và kết nối bạn bè (kết bạn). D. Mạng xã hội FB có khả năng Tham gia nhóm/tạo nhóm , người dùng có thể tham gia những nhóm đã được tạo lập sẵn hoặc tự mình tạo ra nhóm.
54
E. Mạng xã hội FB có khả năng Cập nhất trang cá nhân như cập nhật ảnh đại diện, ảnh bìa, trạng thái (những suy ngĩ muốn chia sẻ với bạn bè). Câu 8: Em hãy cho biết địa chỉ email nào dưới đây là không nghiêm túc, vì không biết danh tính người gửi, có thể người nhận thư bỏ qua (không xem thư hoặc không tin vào nội dung thư)?. A. hoaxoantim11284@yahoo.com B. litieulong1260@gmail.com. C. NguyenVanBinh1392004@gmail.com D. caphekemocque247@gmail.com. E. superman2015@gmail.com. Câu 9: Em hãy cho biết những câu nào sau đây là đúng? A. Thực hiện những hành vi nông nổi chỉ để thu hút nhiều lượt người xem trên mạng có thể đem lại cho bản thân những hậu quả nghiêm trọng.. B. Việc sỉ nhục bôi nhọ người khác trên mạng, đưa tin bài sai sự thật, công bố ảnh hoặc thông tin cá nhân của người khác mà không được sự đồng ý của họ đều là hành vi phạm pháp. C. Có thể hùa theo ý kiến của số đông để phê bình công kích, không cần chú ý ngôn từ hay hậu quả vì đây là thế giới ảo, không sợ ai biết tên thất của mình. D. Nên công kích một người vì người đó không giống với số đông còn lại. Câu 10: Em hãy cho biết những câu nào sau đây là đúng? A. Dùng lối viết như “Chuk pan sjh nkat zuj ze nhe. Hep py bit day 2 u” thể hiện cá tính, sự năng động và hiện đại cuarbanr thân. B. Dùng ngôn ngữ @ một cách tràn lan, thường xuyên sẽ làm mai một khả năng viết tiếng Việt một cách lành mạnh và trong sáng. C. Các bạn trẻ đều hiểu và thích dùng ngôn ngữ @ vì vậy cần ủng hộ và phổ biến ngôn ngữ này. D. Trong những bản ghi tốc kí dùng cho bản thân, chẳng hạn khi chép bài vào vở, việc sử dụng từ viết tắt là chấp nhận được nhưng trên các văn bản chính thức cho người khác đọc như bài kiểm tra hay bài viết trên mạng thì không nên dùng. Câu 11: Em hãy chọn phương án sắp xếp các bước tìm kiếm thông tin bằng máy tìm kiếm sau đây sao cho đúng thứ tự? a) Xử lí kết quả tìm kiếm: đánh giá, lựa chọn các trang web có nội dung phù hợp với yêu cầu tìm kiếm. Khi có danh sách kết quả tìm kiếm, em cần xem thông tin hiển thị trong kết quả và đường dẫn tới tài liệu chứa kết quả để có được thông tin mình mong muốn. b) Nhập câu lệnh tìm kiếm gồm các từ khóa tìm kiếm, các toán tử và các kí hiệu đặc biệt hỗ trợ tìm kiếm; có thể kết hợp sử dụng chức năng tìm kiếm nâng cao. c) Xác định yêu cầu tìm kiếm: lựa chọn các từ khóa tìm kiếm. d) Lưu trữ kết quả tìm kiếm: lưu địa chỉ trang web, tải về hoặc sao chép các văn bản, hình ảnh, âm thanh, … tìm được vào máy tính của em e) Lựa chọn công cụ tìm kiếm: mở trình duyệt, gõ địa chỉ trang web của máy tìm kiếm. A. c → b → a → d → e B. a → b → c → d → e C. d → b → c → e → a D. c → e → b → a → d Câu 12: Em hãy cho biết những câu nào sau đây là sai? A. Tiêu đề bỏ trống hoặc viết không dấu, viết tắt, địa chỉ email lố lăng, không rõ ràng khiến người nhận thư bỏ qua không đọc. B. Viết tiêu đề dài quá sẽ bị tự động cắt đi và trở thành dở dang. Tiêu đề ngắn gọn nhưng vẫn tóm tắt được mục đích và nội dung bên trong sẽ tạo thuận lợi cho người đọc và lấy được thiện cảm của họ.
55
C. Email nên mở đầu bằng một lời chào đúng mực và phù hợp với đối tượng. Lời chào cuối thư cũng vậy. D. Những email không có tiêu đề buộc người đọc phải mở nội dung bên trong ra xem mới biết, gây mất thiện cảm và có nguy cơ bị bỏ qua. E. Những email bàn công việc nên để trống tiêu đề để người nhận phải mở ra xem nội dung bên trong. Câu 13: Website nào sau đây không có chức năng chính là tìm kiếm thông tin? A. coccoc.com B. www.yahoo.com C. google.com D. www.bing.com E. dantri.com.vn Câu 14: Dưới đây là một số lời khuyên khi kết bạn trên FB, em hãy lựa chọn những lời khuyên phù hợp với đa số nhiều người hiện nay. A. Em nên kết bạn với người có cùng sở thích. B. Em nên kết bạn với những người em biết ở ngoài cuộc sống thực. C. Em nên kết bạn với người xa lạ. D. Em nên kết bạn với bạn của bạn em. Câu 15: Hãy chọn câu đúng khi nói về mạng xã hội Facebook (FB) hiện nay? A. Việt Nam đứng trong Top 10 những quốc gia có số người sử dụng Facebook đông nhất trên thế giới. B. Mạng xã hội FB là công cụ giúp cập nhật, chia sẻ các thông tin, hình ảnh cá nhân. C. Mạng xã hội FB có hàng tỉ người dùng trên thế giới. D. Mạng xã hội FB là công cụ để tìm kiếm các thông tin, liên lạc với các bạn bè. Câu 16: Em hãy cho biết ngoài FB thì những trang web nào sau đây cũng là mạng xã hội?. A. vietnamnet.vn B. Zalo. C. https://twitter.com/ D. Dantri. Chọn từ (cụm từ) thích hợp điền vào chỗ trống trong những câu sau đây: Câu 17: Nghiện Internet là __(1)__ gây ảnh hưởng tới sức khỏe con người và làm sao nhãng việc học hành, công tác. A. một thói quen hàng ngày B. một đam mê quá mức C. một hành vi mất kiểm soát D. một loại bệnh lí thần kinh Câu 18: Luật giao dịch điệntử: (Khoản 2 Điều 46) quy định: Không được sử dụng, cung cấp hoặc tiết lộ thông tin về bí mật đời tư hoặc thông tin của cơ quan, tổ chức, cá nhân khác nếu không được sự __(1)__ của họ, trừ trường hợp pháp luật có quy định khác. A. báo trước B. tham gia C. đồng ý D. truyền đạt Nối câu: Câu 19: Dưới đây là một số hậu quả và mô tả của nó khi một máy tính bị nhiễm virus. Em hãy nối mỗi hậu quả ở cột bên trái với một mô tả tương ứng ở cột bên phải sao cho phù hợp. Hậu quả Mô tả tương ứng 1. Dữ liệu bị mã hóa để tống tiền
A. Các tệp chương trình, dữ liệu bị xóa hoặc bị hỏng, thường là các tệp *.docx, *.xlsx, *.exe, *.com.
2. Dữ liệu bị phá hủy
B. Virus có thể thiết lập chế độ ẩn cho tệp tin hoặc thư mục, thay đổi cách thức hoạt động bình thường của phần mềm, ...
56
C. Máy tính chạy rất chậm, bị treo hoặc tự động tắt máy hay tự động khởi động lại, đèn báo ổ cứng hoặc kết nối mạng nhấp nháy liên tục.
3. Các hiện tượng khó chịu khác
4. Dữ liệu bị đánh cắp
5. Hệ thống bị phá hủy
6. Tài nguyên hệ thống (CPU, …) bị tiêu hao phần lớn
D. Một số virus wannaCry mã hóa dữ liệu quan trọng của người dùng và yêu cầu họ phải trả tiền để khôi phục lại. E. Một số virus cố tình phá hủy hệ thống, làm giảm tuổi thọ hoặc định dạng lại ổ cứng, … làm máy tính không hoạt động hoặc bị tê liệt. F. Nhiều loại virus được tạo ra với mục đích đánh cắp các thông tin quan trọng được lưu trên máy tính như dữ liệu thống kê, chứng từ, ...
Câu 20: Em hãy nối mỗi kết quả ở cột bên phải với một câu lệnh tìm kiếm tương ứng ở cột bên trái sao cho phù hợp Câu lệnh tìm kiếm Kết quả tìm kiếm A. Các tài liệu chứa một trong các cụm từ khóa “Tin học” hoặc “ứng dụng”. B. Các tài liệu là tập tin kiểu .pdf về tin học ứng dụng. C. Các tài liệu chứa chính xác cụm từ “Tin học ứng dụng”.
1. “Tin học ứng dụng” 2. “Tin học” + “ứng dụng” 3. 15*51-(157/9+320)
D. Các tài liệu chứa các cụm từ khóa “tin học” và “ứng dụng” nhưng không theo thứ tự nhập vào các từ khóa này. E. 427.555555556
4. “Tin học” OR “ứng dụng”
5. “Tin học ứng dụng” + filetyle: pdf ------ HẾT -----BÀI LÀM Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
Đáp án
Câu Đáp án
57
……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………… PHÒNG GD & ĐT VĂN LÂM TRƯỜNG THCS LẠC ĐẠO
( Đề có 5 trang )
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HK 1 NĂM HỌC 2018 - 2019 MÔN TIN – 9 Thời gian làm bài : 45 Phút
Họ tên :............................................................... Lớp: ...................
ĐIỂM
Mã đề 497
LỜI PHÊ CỦA GIÁO VIÊN
Chọn (khoanh) vào đáp án đúng trong những câu sau đây: Câu 1: Dưới đây là một số lời khuyên khi kết bạn trên FB, em hãy lựa chọn những lời khuyên phù hợp với đa số nhiều người hiện nay. A. Em nên kết bạn với người có cùng sở thích. B. Em nên kết bạn với những người em biết ở ngoài cuộc sống thực. C. Em nên kết bạn với người xa lạ. D. Em nên kết bạn với bạn của bạn em. Câu 2: Em hãy cho biết những câu nào sau đây là sai? A. Tiêu đề bỏ trống hoặc viết không dấu, viết tắt, địa chỉ email lố lăng, không rõ ràng khiến người nhận thư bỏ qua không đọc.
58
B. Viết tiêu đề dài quá sẽ bị tự động cắt đi và trở thành dở dang. Tiêu đề ngắn gọn nhưng vẫn tóm tắt được mục đích và nội dung bên trong sẽ tạo thuận lợi cho người đọc và lấy được thiện cảm của họ. C. Những email không có tiêu đề buộc người đọc phải mở nội dung bên trong ra xem mới biết, gây mất thiện cảm và có nguy cơ bị bỏ qua. D. Email nên mở đầu bằng một lời chào đúng mực và phù hợp với đối tượng. Lời chào cuối thư cũng vậy. E. Những email bàn công việc nên để trống tiêu đề để người nhận phải mở ra xem nội dung bên trong. Câu 3: Em nên chọn ảnh đại diện trên FB như thế nào?. A. Là ảnh của thần tượng của em. B. Là ảnh của người thân trong gia đình. C. Là ảnh của bản thân. D. Là ảnh của bất kì ai miễn là em thích. Câu 4: Em hãy cho biết những câu nào sau đây là đúng? A. Việc sỉ nhục bôi nhọ người khác trên mạng, đưa tin bài sai sự thật, công bố ảnh hoặc thông tin cá nhân của người khác mà không được sự đồng ý của họ đều là hành vi phạm pháp. B. Có thể hùa theo ý kiến của số đông để phê bình công kích, không cần chú ý ngôn từ hay hậu quả vì đây là thế giới ảo, không sợ ai biết tên thất của mình. C. Nên công kích một người vì người đó không giống với số đông còn lại. D. Thực hiện những hành vi nông nổi chỉ để thu hút nhiều lượt người xem trên mạng có thể đem lại cho bản thân những hậu quả nghiêm trọng.. Câu 5: Em hãy cho biết địa chỉ email nào dưới đây là không nghiêm túc, vì không biết danh tính người gửi, có thể người nhận thư bỏ qua (không xem thư hoặc không tin vào nội dung thư)?. A. NguyenVanBinh1392004@gmail.com B. litieulong1260@gmail.com. C. superman2015@gmail.com. D. hoaxoantim11284@yahoo.com E. caphekemocque247@gmail.com. Câu 6: Hãy chọn câu đúng khi nói về Một số chức năng cơ bản của mạng xã hội Facebook (FB) hiện nay? A. Mạng xã hội FB có khả năng tìm kiếm và kết nối bạn bè (kết bạn). B. Mạng xã hội FB có khả năng Cập nhất trang cá nhân như cập nhật ảnh đại diện, ảnh bìa, trạng thái (những suy ngĩ muốn chia sẻ với bạn bè). C. Mạng xã hội FB có thể giúp bạn tìm hiểu mọi thứ, giúp bạn học tập tốt hơn. D. Mạng xã hội FB có tính năng Trò chuyện giúp chúng ta có thể trao đổi bài tập với bạn bè, hay trò chuyện trực tuyến với bạn ở xa nếu người đó cũng đang sử dụng FB(online). E. Mạng xã hội FB có khả năng Tham gia nhóm/tạo nhóm , người dùng có thể tham gia những nhóm đã được tạo lập sẵn hoặc tự mình tạo ra nhóm. Câu 7: Em nên chia sẻ những thông tin gì trên FB?. A. Các thông tin về cuộc sống hàng ngày của bản thân em.
59
B. Các thông tin liên quan tới học tập, các nguồn tài liệu tham khảo hay cho các môn học. C. Các thông tin đang được rất nhiều người chia sẻ trên mạng mà chưa cần biết tính đúng sai. D. Các thông tin về thần tượng của giới trẻ hiện nay. E. Các thông tin về đời tư của thầy cô giáo và một số bạn học sinh nổi tiếng trong trường. F. Các thông tin về thần tượng của giới trẻ hiện nay. Câu 8: Hãy chọn câu đúng khi nói về mạng xã hội Facebook (FB) hiện nay? A. Mạng xã hội FB có hàng tỉ người dùng trên thế giới. B. Mạng xã hội FB là công cụ để tìm kiếm các thông tin, liên lạc với các bạn bè. C. Mạng xã hội FB là công cụ giúp cập nhật, chia sẻ các thông tin, hình ảnh cá nhân. D. Việt Nam đứng trong Top 10 những quốc gia có số người sử dụng Facebook đông nhất trên thế giới.
Câu 9: Em hãy chọn phương án sắp xếp các bước tìm kiếm thông tin bằng máy tìm kiếm sau đây sao cho đúng thứ tự? a) Xử lí kết quả tìm kiếm: đánh giá, lựa chọn các trang web có nội dung phù hợp với yêu cầu tìm kiếm. Khi có danh sách kết quả tìm kiếm, em cần xem thông tin hiển thị trong kết quả và đường dẫn tới tài liệu chứa kết quả để có được thông tin mình mong muốn. b) Nhập câu lệnh tìm kiếm gồm các từ khóa tìm kiếm, các toán tử và các kí hiệu đặc biệt hỗ trợ tìm kiếm; có thể kết hợp sử dụng chức năng tìm kiếm nâng cao. c) Xác định yêu cầu tìm kiếm: lựa chọn các từ khóa tìm kiếm. d) Lưu trữ kết quả tìm kiếm: lưu địa chỉ trang web, tải về hoặc sao chép các văn bản, hình ảnh, âm thanh, … tìm được vào máy tính của em e) Lựa chọn công cụ tìm kiếm: mở trình duyệt, gõ địa chỉ trang web của máy tìm kiếm. A. d → b → c → e → a B. c → e → b → a → d C. c → b → a → d → e D. a → b → c → d → e Câu 10: Khi viết một email thường gồm các nội dung dưới đây nhưng các nội dung này chưa được sắp xếp đúng trình tự. Em hãy chọn phương án sắp xếp các bước viết một nội dung trong email sao cho đúng trình tự. a) Nội dung email. b) Lời chào cuối. Ví dụ: Chào bạn, Thân mến, Trân trọng, ... c) Lời chào mở đầu. Ví dụ: Kính gửi, Thân gửi, ... d) File đính kèm (nếu cần thiết). e) Chữ kí: nên chứa các thông tin cá nhân để người nhận thư tiện liên lạc như địa chỉ nhà riêng hoặc lớp học(với học sinh), địa chỉ nơi công tác, số điện thoại, … A. e → c → a → d → b. B. a → c → b → d → e. C. a → b → c → d → e. D. c → a → b → e → d. Câu 11: Website nào sau đây không có chức năng chính là tìm kiếm thông tin? A. coccoc.com B. google.com C. www.bing.com D. www.yahoo.com E. dantri.com.vn
60
Câu 12: Em hãy cho biết những câu nào sau đây là sai khi nói về các triệu trứng của người nghiện internet? A. Tự cô lập khép kín, thu mình vào thế giới ảo, ngày càng ít giao lưu trong đời thực. B. Sử dụng máy tính nhiều đến mức bỏ cả ăn uống, ngủ, học hành để có thời gian online hay chơi game. C. Tam trạng bồn chồn khi không được sử dụng máy tính. D. Da nhăn nheo, nhiều mụn trứng cá lở loét trên cơ thể; hay bị chảy máu mũi; đi vệ sinh/khát nước liên tục, rửa tay liên tục; hai mắt lim dim, vò đầu, bứt tóc và gãi chân tay liên tục. Câu 13: Em hãy cho biết những câu nào sau đây là đúng? A. Trong những bản ghi tốc kí dùng cho bản thân, chẳng hạn khi chép bài vào vở, việc sử dụng từ viết tắt là chấp nhận được nhưng trên các văn bản chính thức cho người khác đọc như bài kiểm tra hay bài viết trên mạng thì không nên dùng. B. Dùng lối viết như “Chuk pan sjh nkat zuj ze nhe. Hep py bit day 2 u” thể hiện cá tính, sự năng động và hiện đại cuarbanr thân. C. Dùng ngôn ngữ @ một cách tràn lan, thường xuyên sẽ làm mai một khả năng viết tiếng Việt một cách lành mạnh và trong sáng. D. Các bạn trẻ đều hiểu và thích dùng ngôn ngữ @ vì vậy cần ủng hộ và phổ biến ngôn ngữ này. Câu 14: Em hãy cho biết những hành vi nào sau đây là đúng? A. Chia sẻ, góp phần làm lan truyền những thông tin “nóng” nhưng chưa được kiểm chứng về tính xác thực hoặc có thể gây hậu quả xấu. B. Bấm nút “like” để ủng hộ những hành động nông nổi, thiếu suy nghĩ được đăng tải trên mạng. C. Chê bai công kích chuyện cá nhân riêng tư của người khác trên mạng xã hội kèm theo ảnh và danh tính của người đó. D. Người quen của em bị mất chứng minh thư và đăng kí xe. Em đưa ảnh chụp và các thông tin về người đó như ngày sinh, quê quán, địa chỉ thường chú, số điện thoại lên Facebook để giúp tìm hộ sau khi hỏi ý kiến của người đó và được người đó đồng ý. Câu 15: Em hãy chọn phương án sắp xếp các bước tạo tài khoản Facebook(FB) sau đây sao cho đúng thứ tự? a) Sau khi xác nhận tài khoản, FB sẽ gửi tiếp một email, chọn Bắt đầu để tham gia vào cộng đồng FB. b) Nếu sử dụng email để tạo tài khoản, hãy kiểm tra hộp thư và lựa chọn Xác nhận tài khoản của bạn từ thư của FB gửi. c) Trên thanh địa chỉ của trình duyệt web, nhập: http://www.facebook.com. d) Nhập các thông tin vào cửa sổ Tạo tài khoản mới . A. c → a → d → b . B. a → c → b → d . C. a → b → c → d . D. c → d → b → a . Câu 16: Em hãy cho biết ngoài FB thì những trang web nào sau đây cũng là mạng xã hội?. A. vietnamnet.vn B. Dantri. C. Zalo. D. https://twitter.com/ Chọn từ (cụm từ) thích hợp điền vào chỗ trống trong những câu sau đây: Câu 17: Luật giao dịch điệntử: (Khoản 2 Điều 46) quy định: Không được sử dụng, cung cấp hoặc tiết lộ thông tin về bí mật đời tư hoặc thông tin của cơ quan, tổ chức, cá nhân khác nếu không được sự __(1)__ của họ, trừ trường hợp pháp luật có quy định khác. A. báo trước B. đồng ý C. tham gia D. truyền đạt Câu 18: Nghiện Internet là __(1)__ gây ảnh hưởng tới sức khỏe con người và làm sao
61
nhãng việc học hành, công tác. A. một thói quen hàng ngày C. một hành vi mất kiểm soát
B. một đam mê quá mức D. một loại bệnh lí thần kinh Nối câu: Câu 19: Em hãy nối mỗi kết quả ở cột bên phải với một câu lệnh tìm kiếm tương ứng ở cột bên trái sao cho phù hợp Câu lệnh tìm kiếm Kết quả tìm kiếm A. Các tài liệu chứa các cụm từ khóa “tin 1. “Tin học” OR “ứng dụng” học” và “ứng dụng” nhưng không theo thứ tự nhập vào các từ khóa này. 2. “Tin học ứng dụng” B. 427.555555556 3. “Tin học” + “ứng dụng”
C. Các tài liệu chứa một trong các cụm từ khóa “Tin học” hoặc “ứng dụng”.
4. 15*51-(157/9+320)
D. Các tài liệu chứa chính xác cụm từ “Tin học ứng dụng”.
E. Các tài liệu là tập tin kiểu .pdf về tin học ứng dụng. Câu 20: Dưới đây là một số hậu quả và mô tả của nó khi một máy tính bị nhiễm virus. Em hãy nối mỗi hậu quả ở cột bên trái với một mô tả tương ứng ở cột bên phải sao cho phù hợp. Hậu quả Mô tả tương ứng A. Virus có thể thiết lập chế độ ẩn cho tệp 1. Tài nguyên hệ thống (CPU, …) bị tiêu tin hoặc thư mục, thay đổi cách thức hoạt hao phần lớn động bình thường của phần mềm, ... B. Các tệp chương trình, dữ liệu bị xóa 2. Dữ liệu bị phá hủy hoặc bị hỏng, thường là các tệp *.docx, *.xlsx, *.exe, *.com. 5. “Tin học ứng dụng” + filetyle: pdf
3. Dữ liệu bị đánh cắp
C. Một số virus wannaCry mã hóa dữ liệu quan trọng của người dùng và yêu cầu họ phải trả tiền để khôi phục lại.
4. Hệ thống bị phá hủy
D. Nhiều loại virus được tạo ra với mục đích đánh cắp các thông tin quan trọng được lưu trên máy tính như dữ liệu thống kê, chứng từ, ...
5. Các hiện tượng khó chịu khác
E. Một số virus cố tình phá hủy hệ thống, làm giảm tuổi thọ hoặc định dạng lại ổ cứng, … làm máy tính không hoạt động hoặc bị tê liệt.
6. Dữ liệu bị mã hóa để tống tiền
F. Máy tính chạy rất chậm, bị treo hoặc tự động tắt máy hay tự động khởi động lại, đèn báo ổ cứng hoặc kết nối mạng nhấp nháy liên tục. ------ HẾT ------
62
BÀI LÀM Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
Đáp án
Câu Đáp án
……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ………………… PHÒNG GD & ĐT VĂN LÂM TRƯỜNG THCS LẠC ĐẠO
( Đề có 5 trang )
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HK 1 NĂM HỌC 2018 - 2019 MÔN TIN – 9 Thời gian làm bài : 45 Phút
Họ tên :............................................................... Lớp: ...................
ĐIỂM
Mã đề 498
LỜI PHÊ CỦA GIÁO VIÊN
Chọn (khoanh) vào đáp án đúng trong những câu sau đây: Câu 1: Em hãy cho biết những câu nào sau đây là sai? A. Những email bàn công việc nên để trống tiêu đề để người nhận phải mở ra xem nội dung bên trong. B. Những email không có tiêu đề buộc người đọc phải mở nội dung bên trong ra xem mới biết, gây mất thiện cảm và có nguy cơ bị bỏ qua. C. Email nên mở đầu bằng một lời chào đúng mực và phù hợp với đối tượng. Lời chào cuối thư cũng vậy.
63
D. Viết tiêu đề dài quá sẽ bị tự động cắt đi và trở thành dở dang. Tiêu đề ngắn gọn nhưng vẫn tóm tắt được mục đích và nội dung bên trong sẽ tạo thuận lợi cho người đọc và lấy được thiện cảm của họ. E. Tiêu đề bỏ trống hoặc viết không dấu, viết tắt, địa chỉ email lố lăng, không rõ ràng khiến người nhận thư bỏ qua không đọc. Câu 2: Hãy chọn câu đúng khi nói về mạng xã hội Facebook (FB) hiện nay? A. Việt Nam đứng trong Top 10 những quốc gia có số người sử dụng Facebook đông nhất trên thế giới. B. Mạng xã hội FB là công cụ giúp cập nhật, chia sẻ các thông tin, hình ảnh cá nhân. C. Mạng xã hội FB có hàng tỉ người dùng trên thế giới. D. Mạng xã hội FB là công cụ để tìm kiếm các thông tin, liên lạc với các bạn bè. Câu 3: Em nên chọn ảnh đại diện trên FB như thế nào?. A. Là ảnh của bất kì ai miễn là em thích. B. Là ảnh của người thân trong gia đình. C. Là ảnh của thần tượng của em. D. Là ảnh của bản thân. Câu 4: Em hãy chọn phương án sắp xếp các bước tìm kiếm thông tin bằng máy tìm kiếm sau đây sao cho đúng thứ tự? a) Xử lí kết quả tìm kiếm: đánh giá, lựa chọn các trang web có nội dung phù hợp với yêu cầu tìm kiếm. Khi có danh sách kết quả tìm kiếm, em cần xem thông tin hiển thị trong kết quả và đường dẫn tới tài liệu chứa kết quả để có được thông tin mình mong muốn. b) Nhập câu lệnh tìm kiếm gồm các từ khóa tìm kiếm, các toán tử và các kí hiệu đặc biệt hỗ trợ tìm kiếm; có thể kết hợp sử dụng chức năng tìm kiếm nâng cao. c) Xác định yêu cầu tìm kiếm: lựa chọn các từ khóa tìm kiếm. d) Lưu trữ kết quả tìm kiếm: lưu địa chỉ trang web, tải về hoặc sao chép các văn bản, hình ảnh, âm thanh, … tìm được vào máy tính của em e) Lựa chọn công cụ tìm kiếm: mở trình duyệt, gõ địa chỉ trang web của máy tìm kiếm. A. c → b → a → d → e B. c → e → b → a → d C. a → b → c → d → e D. d → b → c → e → a Câu 5: Em nên chia sẻ những thông tin gì trên FB?. A. Các thông tin về thần tượng của giới trẻ hiện nay. B. Các thông tin về thần tượng của giới trẻ hiện nay. C. Các thông tin về cuộc sống hàng ngày của bản thân em. D. Các thông tin đang được rất nhiều người chia sẻ trên mạng mà chưa cần biết tính đúng sai. E. Các thông tin về đời tư của thầy cô giáo và một số bạn học sinh nổi tiếng trong trường. F. Các thông tin liên quan tới học tập, các nguồn tài liệu tham khảo hay cho các môn học. Câu 6: Em hãy cho biết những câu nào sau đây là đúng? A. Trong những bản ghi tốc kí dùng cho bản thân, chẳng hạn khi chép bài vào vở, việc sử dụng từ viết tắt là chấp nhận được nhưng trên các văn bản chính thức cho người khác đọc như bài kiểm tra hay bài viết trên mạng thì không nên dùng. B. Các bạn trẻ đều hiểu và thích dùng ngôn ngữ @ vì vậy cần ủng hộ và phổ biến ngôn ngữ này. C. Dùng lối viết như “Chuk pan sjh nkat zuj ze nhe. Hep py bit day 2 u” thể hiện cá tính, sự năng động và hiện đại cuarbanr thân. D. Dùng ngôn ngữ @ một cách tràn lan, thường xuyên sẽ làm mai một khả năng viết tiếng Việt một cách lành mạnh và trong sáng.
64
Câu 7: Website nào sau đây không có chức năng chính là tìm kiếm thông tin? A. google.com B. coccoc.com C. dantri.com.vn D. www.yahoo.com E. www.bing.com Câu 8: Em hãy cho biết những câu nào sau đây là đúng? A. Có thể hùa theo ý kiến của số đông để phê bình công kích, không cần chú ý ngôn từ hay hậu quả vì đây là thế giới ảo, không sợ ai biết tên thất của mình. B. Thực hiện những hành vi nông nổi chỉ để thu hút nhiều lượt người xem trên mạng có thể đem lại cho bản thân những hậu quả nghiêm trọng.. C. Việc sỉ nhục bôi nhọ người khác trên mạng, đưa tin bài sai sự thật, công bố ảnh hoặc thông tin cá nhân của người khác mà không được sự đồng ý của họ đều là hành vi phạm pháp. D. Nên công kích một người vì người đó không giống với số đông còn lại. Câu 9: Em hãy cho biết những hành vi nào sau đây là đúng? A. Người quen của em bị mất chứng minh thư và đăng kí xe. Em đưa ảnh chụp và các thông tin về người đó như ngày sinh, quê quán, địa chỉ thường chú, số điện thoại lên Facebook để giúp tìm hộ sau khi hỏi ý kiến của người đó và được người đó đồng ý. B. Chia sẻ, góp phần làm lan truyền những thông tin “nóng” nhưng chưa được kiểm chứng về tính xác thực hoặc có thể gây hậu quả xấu. C. Chê bai công kích chuyện cá nhân riêng tư của người khác trên mạng xã hội kèm theo ảnh và danh tính của người đó. D. Bấm nút “like” để ủng hộ những hành động nông nổi, thiếu suy nghĩ được đăng tải trên mạng. Câu 10: Em hãy cho biết địa chỉ email nào dưới đây là không nghiêm túc, vì không biết danh tính người gửi, có thể người nhận thư bỏ qua (không xem thư hoặc không tin vào nội dung thư)?. A. superman2015@gmail.com. B. NguyenVanBinh1392004@gmail.com C. litieulong1260@gmail.com. D. caphekemocque247@gmail.com. E. hoaxoantim11284@yahoo.com Câu 11: Em hãy cho biết những câu nào sau đây là sai khi nói về các triệu trứng của người nghiện internet? A. Sử dụng máy tính nhiều đến mức bỏ cả ăn uống, ngủ, học hành để có thời gian online hay chơi game. B. Da nhăn nheo, nhiều mụn trứng cá lở loét trên cơ thể; hay bị chảy máu mũi; đi vệ sinh/khát nước liên tục, rửa tay liên tục; hai mắt lim dim, vò đầu, bứt tóc và gãi chân tay liên tục. C. Tam trạng bồn chồn khi không được sử dụng máy tính. D. Tự cô lập khép kín, thu mình vào thế giới ảo, ngày càng ít giao lưu trong đời thực. Câu 12: Em hãy chọn phương án sắp xếp các bước tạo tài khoản Facebook(FB) sau đây sao cho đúng thứ tự? a) Sau khi xác nhận tài khoản, FB sẽ gửi tiếp một email, chọn Bắt đầu để tham gia vào cộng đồng FB. b) Nếu sử dụng email để tạo tài khoản, hãy kiểm tra hộp thư và lựa chọn Xác nhận tài khoản của bạn từ thư của FB gửi. c) Trên thanh địa chỉ của trình duyệt web, nhập: http://www.facebook.com. d) Nhập các thông tin vào cửa sổ Tạo tài khoản mới .
65
A. c → d → b → a . B. a → c → b → d .
C. c → a → d → b .
D. a → b → c → d
. Câu 13: Em hãy cho biết ngoài FB thì những trang web nào sau đây cũng là mạng xã hội?. A. Zalo. B. vietnamnet.vn C. Dantri. D. https://twitter.com/ Câu 14: Khi viết một email thường gồm các nội dung dưới đây nhưng các nội dung này chưa được sắp xếp đúng trình tự. Em hãy chọn phương án sắp xếp các bước viết một nội dung trong email sao cho đúng trình tự. a) Nội dung email. b) Lời chào cuối. Ví dụ: Chào bạn, Thân mến, Trân trọng, ... c) Lời chào mở đầu. Ví dụ: Kính gửi, Thân gửi, ... d) File đính kèm (nếu cần thiết). e) Chữ kí: nên chứa các thông tin cá nhân để người nhận thư tiện liên lạc như địa chỉ nhà riêng hoặc lớp học(với học sinh), địa chỉ nơi công tác, số điện thoại, … A. a → b → c → d → e. B. e → c → a → d → b. C. c → a → b → e → d. D. a → c → b → d → e. Câu 15: Dưới đây là một số lời khuyên khi kết bạn trên FB, em hãy lựa chọn những lời khuyên phù hợp với đa số nhiều người hiện nay. A. Em nên kết bạn với người xa lạ. B. Em nên kết bạn với bạn của bạn em. C. Em nên kết bạn với người có cùng sở thích. D. Em nên kết bạn với những người em biết ở ngoài cuộc sống thực. Câu 16: Hãy chọn câu đúng khi nói về Một số chức năng cơ bản của mạng xã hội Facebook (FB) hiện nay? A. Mạng xã hội FB có khả năng Cập nhất trang cá nhân như cập nhật ảnh đại diện, ảnh bìa, trạng thái (những suy ngĩ muốn chia sẻ với bạn bè). B. Mạng xã hội FB có tính năng Trò chuyện giúp chúng ta có thể trao đổi bài tập với bạn bè, hay trò chuyện trực tuyến với bạn ở xa nếu người đó cũng đang sử dụng FB(online). C. Mạng xã hội FB có khả năng Tham gia nhóm/tạo nhóm , người dùng có thể tham gia những nhóm đã được tạo lập sẵn hoặc tự mình tạo ra nhóm. D. Mạng xã hội FB có khả năng tìm kiếm và kết nối bạn bè (kết bạn). E. Mạng xã hội FB có thể giúp bạn tìm hiểu mọi thứ, giúp bạn học tập tốt hơn. Chọn từ (cụm từ) thích hợp điền vào chỗ trống trong những câu sau đây: Câu 17: Nghiện Internet là __(1)__ gây ảnh hưởng tới sức khỏe con người và làm sao nhãng việc học hành, công tác. A. một hành vi mất kiểm soát B. một thói quen hàng ngày C. một loại bệnh lí thần kinh D. một đam mê quá mức Câu 18: Luật giao dịch điệntử: (Khoản 2 Điều 46) quy định: Không được sử dụng, cung cấp hoặc tiết lộ thông tin về bí mật đời tư hoặc thông tin của cơ quan, tổ chức, cá nhân khác nếu không được sự __(1)__ của họ, trừ trường hợp pháp luật có quy định khác. A. tham gia B. báo trước C. truyền đạt D. đồng ý Nối câu: Câu 19: Dưới đây là một số hậu quả và mô tả của nó khi một máy tính bị nhiễm virus. Em hãy nối mỗi hậu quả ở cột bên trái với một mô tả tương ứng ở cột bên phải sao cho phù hợp.
66
Hậu quả
Mô tả tương ứng A. Nhiều loại virus được tạo ra với mục đích đánh cắp các thông tin quan trọng được lưu trên máy tính như dữ liệu thống kê, chứng từ, ...
1. Dữ liệu bị mã hóa để tống tiền
B. Một số virus cố tình phá hủy hệ thống, làm giảm tuổi thọ hoặc định dạng lại ổ cứng, … làm máy tính không hoạt động hoặc bị tê liệt. C. Virus có thể thiết lập chế độ ẩn cho tệp tin hoặc thư mục, thay đổi cách thức hoạt động bình thường của phần mềm, ... D. Máy tính chạy rất chậm, bị treo hoặc tự động tắt máy hay tự động khởi động lại, đèn báo ổ cứng hoặc kết nối mạng nhấp nháy liên tục.
2. Dữ liệu bị phá hủy
3. Các hiện tượng khó chịu khác
4. Hệ thống bị phá hủy
5. Tài nguyên hệ thống (CPU, …) bị tiêu hao phần lớn
E. Các tệp chương trình, dữ liệu bị xóa hoặc bị hỏng, thường là các tệp *.docx, *.xlsx, *.exe, *.com.
F. Một số virus wannaCry mã hóa dữ liệu 6. Dữ liệu bị đánh cắp quan trọng của người dùng và yêu cầu họ phải trả tiền để khôi phục lại. Câu 20: Em hãy nối mỗi kết quả ở cột bên phải với một câu lệnh tìm kiếm tương ứng ở cột bên trái sao cho phù hợp Câu lệnh tìm kiếm Kết quả tìm kiếm 1. “Tin học ứng dụng”
A. 427.555555556.
2. “Tin học” OR “ứng dụng”
B. Các tài liệu chứa một trong các cụm từ khóa “Tin học” hoặc “ứng dụng”.
3. “Tin học ứng dụng” + filetyle: pdf
C. Các tài liệu chứa các cụm từ khóa “tin học” và “ứng dụng” nhưng không theo thứ tự nhập vào các từ khóa này.
4. “Tin học” + “ứng dụng”
D. Các tài liệu chứa chính xác cụm từ “Tin học ứng dụng”. E. Các tài liệu là tập tin kiểu .pdf về tin học ứng dụng. ------ HẾT ------
5. 15*51-(157/9+320)
BÀI LÀM Câu
1
2
3
4
5
Đáp án
67
6
7
8
9
10
Câu
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
Đáp án
……………………………………………………………………………………………… … ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… …………………………………………… PHÒNG GD & ĐT VĂN LÂM TRƯỜNG THCS LẠC ĐẠO
title - ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HK 1 NĂM HỌC 2018 - 2019 MÔN TIN – 9 Thời gian làm bài : 45 Phút
()
Phần đáp án câu trắc nghiệm chọn câu đúng
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11
496
497
495
498
494
B B B A D B ACDE ABE AB BD D
B E C AD BCD ABDE B ACD B D E
AB A E E A ABCE A BDE A BC ABD
A ABC D B F AD C BC A ACE B
BC ACDE D AC C E C C D D C
68
12 13 14 15 16 17 18
E E B ABC BC D C
D AC D D CD B D
C D BD C D A C
A AD C D ABCD C D
ABC AD BDE A A A B
495
498
494
Phần đáp án câu trắc nghiệm nối câu 496 19 20
497
1-D. 2-A. 3-B. 1-C. 2-D. 3-A. 1-D. 2-E. 3-A. 1-F. 2-E. 3-C. 1-B. 2-C. 3-D. 4-F. 5-E. 6-C. 4-B. 5-E. 4-F. 5-B. 6-C. 4-B. 5-D. 6-A. 4-A. 5-E. 1-C. 2-D. 3-E. 1-F. 2-B. 3-D. 1-D. 2-B. 3-E. 1-D. 2-B. 3-E. 1-E. 2-F. 3-D. 4-A. 5-B. 4-E. 5-A. 6-C. 4-A. 5-C. 4-C. 5-A. 4-C. 5-B. 6-A.
-----------------------------------------------------------Hết--------------------------------------------------
PHẦN 3 PHẦN MỀM TRÌNH CHIẾU VÀ KĨ NĂNG TRÌNH BÀY Tuần 9 Tiết 17, 18
Ngày chuẩn bị: 12/10/2018
Bài 1. GIỚI THIỆU PHẦN MỀM TRÌNH CHIẾU (02 tiết) I/ MỤC TIÊU CẦN ĐẠT: 69
33) Kiến thức: Như tài liệu HD học Tin học lớp 9, trang 39. 34) Kĩ năng: Như tài liệu HD học Tin học lớp 9, trang 39. 35) Thái độ, phẩm chất: - Nghiêm túc, tự giác và tích cực trong học tập ….. - Yêu thích môn học; nhân ái, khoan dung; tự lập, tự tin, tự chủ. 36) Năng lực cần hình thành: - NL tự học, NL hợp tác, NL giao tiếp, NL thẩm mỹ, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL công nghệ thông tin truyền thông (ICT): Năng lực sử dụng máy tính, phần mềm trình chiếu; … II/ CHUẨN BỊ: 15) Giáo viên: - Lập kế hoạch bài dạy chu đáo, đọc kỹ tài liệu hướng dẫn học (TLHDH) trước khi lên lớp; đồ dùng và phương tiện dạy học đầy đủ: phòng máy tính với các máy tính hoạt động tốt và được kết nối mạng, máy chiếu … 16) Học sinh: - Chuẩn bị trước bài học, đồ dùng, phương tiện học tập đầy đủ. III/ THỰC HIỆN TIẾT DẠY: Lớp - Ngày dạy Dự kiến các mục nội Tiết dung dạy trong SHDH 9C 9D 9Đ 17
Từ A →B)
18
Các nội dung còn lại.
IV/ KẾ HOẠCH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP:
HĐ của HS
HĐ của GV
Nội dung cần đạt
TIẾT THỨ NHẤT A. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG (8 ph) *PPDH: Hợp tác nhóm nhỏ. *KTDH: Đặt câu hỏi, giao nhiệm vụ, động não *Định hướng phát triển năng lực: NL hợp tác, NL giao tiếp, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo. * Gv giao nhiệm vụ cho HS: KQ: -Đọc thông tin trong SHD, lựa +(HS tự trả lời) chọn phần mềm mà em cho là . phù hợp ở SHD và chia sẻ ý kiến *Hs tiếp nhận và với các bạn khác. thực hiện nhiệm vụ *Gv quan sát Hs làm việc; kịp được giao. thời phát hiện những khó khăn, *Các hs tìm hiểu kĩ vướng mắc và trợ giúp, hướng nội dung SHD, dẫn Hs nếu cần. thảo luận và lựa *Gv tổ chức cho Hs được báo cáo kết quả (sản phẩm) 70
chọn phần mềm *Gv chốt kết quả đúng để Hs phù hợp. hoàn thiện sản phẩm của mình. *Cử đại diện nhóm phát biểu trước lớp. B&C. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC VÀ LUYỆN TẬP (37 ph) 1) Thông tin dưới đây cho biết về hoạt động trình bày. Dựa trên thông tin này, em hãy trả lời câu hỏi. *PPDH: Vấn đáp. *KTDH: giao nhiệm vụ, đọc tích cực, tia chớp. *Định hướng phát triển năng lực: NL tự học, ... * Gv giao nhiệm vụ cho HS: -Đọc thông tin trong SHDH. -Trả lời các câu hỏi sau: .Trình bày là gì? Trước khi + Hs tiếp nhận và máy tính ra đời, việc trình bày thực hiện nhiệm vụ được thực hiện như thế nào? được giao: * Gv quan sát Hs làm việc; -Đọc thông tin trong kịp thời phát hiện những khó SHDH. khăn, vướng mắc và trợ giúp, -Trả lời các câu hỏi. + Một vài hs báo cáo hướng dẫn Hs nếu cần. * Gv tổ chức cho Hs được KQ làm được trước phát biểu, trình bày KQ trước lớp. lớp. * Gv chốt kết quả đúng. BT 1
KQ: *Trình bày là hoạt động trao đổi, chiaser thông tin, kiến thức nhằm thay đổi thái độ và nhận thức của người nghe. *Trước khi máy tính ra đời, việc trình bày chủ yếu được thực hiện bằng lời nói, bảng viết, giấy, ... *Khi máy tính được sd nhiều làm xuất hiện các phần mềm trình chiếu.
*PPDH: Hợp tác nhóm nhỏ *KTDH: Đặt câu hỏi, giao nhiệm vụ, động não. *Định hướng phát triển năng lực: NL tự học, NL hợp tác, NL giao tiếp, … * Gv giao nhiệm vụ cho HS KQ: làm BT 1. Chọn đáp án: B, C * Gv quan sát Hs làm việc; kịp thời phát hiện những khó + Hs tiếp nhận và khăn, vướng mắc và trợ thực hiện nhiệm vụ giúp, hướng dẫn Hs nếu cần. được giao. * Gv tổ chức cho Hs được -Các Hs đọc kĩ nội phát biểu, trình bày KQ dung trong SHD và trước lớp. làm theo y/c. * Gv nx về kết quả làm được + Một vài nhóm hs của HS để Hs hoàn thiện sản báo cáo KQ làm được phẩm của mình. trước lớp. 71
2) Dựa trên thông tin về phần mềm trình chiếu được trình bày dưới đây, em hãy trả lời câu hỏi. *PPDH: Vấn đáp. *KTDH: giao nhiệm vụ, đọc tích cực, tia chớp. *Định hướng phát triển năng lực: NL tự học, ... * Gv giao nhiệm vụ cho HS: -Đọc thông tin trong SHDH. -Trả lời các câu hỏi sau: .Kể tên một số phần mềm + Hs tiếp nhận và trình chiếu? thực hiện nhiệm vụ .Chức năng cơ bản của các được giao: phần mềm trình chiếu? -Đọc thông tin trong * Gv quan sát Hs làm việc; SHDH. kịp thời phát hiện những khó -Trả lời các câu hỏi. + Một vài hs báo cáo khăn, vướng mắc và trợ giúp, hướng dẫn Hs nếu cần. KQ làm được trước * Gv tổ chức cho Hs được lớp. phát biểu, trình bày KQ trước lớp. * Gv chốt kết quả đúng. BT 2, 3
KQ: *Kể tên một số phần mềm trình chiếu: (SHD) *Chức năng cơ bản của các phần mềm trình chiếu: -Tạo các bài trình chiếu dưới dạng tệp tin. -Chiếu nội dung trang chiếu trên toàn bộ màn hình. -Tạo các hiệu ứng giúp cho việc trình bày được hấp dẫn, sinh động. -Tạo các sản phẩm giải trí, …
*PPDH: Hợp tác nhóm nhỏ *KTDH: Đặt câu hỏi, giao nhiệm vụ, động não. *Định hướng phát triển năng lực: NL tự học, NL hợp tác, NL giao tiếp, … * Gv giao nhiệm vụ cho HS làm BT KQ: 2, 3. *BT 2: chọn * Gv quan sát Hs làm việc; kịp thời câu 1, 4, 5 phát hiện những khó khăn, vướng *BT 3: + Hs tiếp nhận và thực hiện mắc và trợ giúp, hướng dẫn Hs nếu (HS tự làm) nhiệm vụ được giao. cần. -Các Hs đọc kĩ nội dung * Gv tổ chức cho Hs được phát biểu, trong SHD và làm theo y/c. trình bày KQ trước lớp. + Một vài nhóm hs báo cáo * Gv nx về kết quả làm được của HS KQ làm được trước lớp. để Hs hoàn thiện sản phẩm của mình. TIẾT THỨ HAI A. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG (5 ph) *PPDH: Vấn đáp. *KTDH: Đặt câu hỏi, giao nhiệm vụ, động não *Định hướng phát triển năng lực: NL hợp tác, NL giao tiếp.
72
* Gv giao nhiệm vụ cho HS: KQ: -Kể tên một số phần mềm trình chiếu? (HS tự trả lời) -Chức năng cơ bản của các phần mềm + Hs tiếp nhận và thực trình chiếu? * Gv quan sát Hs làm việc; kịp thời hiện nhiệm vụ được phát hiện những khó khăn, vướng mắc giao. -Các Hs trả lời câu hỏi. và trợ giúp, hướng dẫn Hs nếu cần. * Gv tổ chức cho Hs được phát biểu, + Một vài hs báo cáo KQ làm được trước lớp. trình bày KQ trước lớp. * Gv chốt kết quả đúng. C. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP (30 ph) BT 4 *PPDH: Hợp tác nhóm nhỏ *KTDH: Đặt câu hỏi, giao nhiệm vụ, động não. *Định hướng phát triển năng lực: NL hợp tác, NL giao tiếp, Năng lực sử dụng máy tính, phần mềm trình chiếu; … * Gv giao nhiệm vụ cho HS làm BT KQ: 4, TH trên máy tính. (HS tự trả lời) * Gv quan sát Hs làm việc; kịp thời phát hiện những khó khăn, vướng + Hs tiếp nhận và thực mắc và trợ giúp, hướng dẫn Hs nếu hiện nhiệm vụ được giao. cần. -Các Hs đọc kĩ nội dung * Gv tổ chức cho Hs được phát biểu, trong SHD và làm theo trình bày KQ trước lớp. y/c. * Gv nx về kết quả làm được của HS + Một vài nhóm hs báo để Hs hoàn thiện sản phẩm của cáo KQ làm được trước mình. lớp. D- HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG (7 ph) *PPDH: Hợp tác nhóm nhỏ *KTDH: Đặt câu hỏi, giao nhiệm vụ, động não. *Định hướng phát triển năng lực: NL hợp tác, NL giao tiếp, … * Gv giao nhiệm vụ cho HS đọc KQ: thông tin trong SHD, thảo luận (HS tự trả lời) phương án trình bày. * Gv quan sát Hs làm việc; kịp + Hs tiếp nhận và thời phát hiện những khó khăn, thực hiện nhiệm vụ vướng mắc và trợ giúp, hướng dẫn được giao. Hs nếu cần. -Các Hs đọc kĩ nội * Gv tổ chức cho Hs được phát dung trong SHD và biểu, trình bày KQ trước lớp. làm theo y/c.
73
+ Một vài nhóm hs * Gv nx về kết quả làm được của báo cáo KQ làm được HS để Hs hoàn thiện sản phẩm của trước lớp. mình. E- HOẠT ĐỘNG TÌM TÒI MỞ RỘNG (3 ph) *PPDH: Dự án, hợp tác nhóm nhỏ, giải quyết vấn đề. *KTDH: Đặt câu hỏi, giao nhiệm vụ, động não *Định hướng phát triển năng lực: NL hợp tác, NL giao tiếp, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL công nghệ thông tin và truyền thông (ICT): sử dụng, khai thác các ứng dụng của mạng internet, Năng lực sử dụng máy tính, phần mềm trình chiếu; … * Gv giao nhiệm vụ về nhà KQ: cho HS: (HS tự làm) -Các em HS hãy đọc thông tin mục E trong SHDH và + Hs tiếp nhận và thực hiện làm theo yêu cầu. nhiệm vụ được giao: HS tự tìm hiểu hoặc trao đổi – * Gv có thể trợ giúp, hướng dẫn Hs nếu cần. hỏi người khác để thực hiện * Gv tổ chức cho Hs được nhiệm vụ được giao. báo cáo kết quả (sản phẩm) ở + HS chia sẻ kết quả với tiết học sau. người khác và báo cáo thành * Gv nx, đánh giá kết quả để tích làm được với thầy cô Hs hoàn thiện sản phẩm của giáo. + Hs hoàn thành – hoàn thiện mình. sản phẩm của mình
Lạc Đạo, ngày …. tháng … năm 2018
PHẦN 3 PHẦN MỀM TRÌNH CHIẾU VÀ KĨ NĂNG TRÌNH BÀY Tuần 10
Ngày chuẩn bị: 19/10/2018 74
Tiết 19, 20
Bài 2. BÀI TRÌNH CHIẾU (02 tiết) I/ MỤC TIÊU CẦN ĐẠT: 37) Kiến thức: Như tài liệu HD học Tin học lớp 9, trang 44. 38) Kĩ năng: Như tài liệu HD học Tin học lớp 9, trang 44. 39) Thái độ, phẩm chất: - Nghiêm túc, tự giác và tích cực trong học tập ….. - Yêu thích môn học; nhân ái, khoan dung; tự lập, tự tin, tự chủ. 40) Năng lực cần hình thành: - NL tự học, NL hợp tác, NL giao tiếp, NL thẩm mỹ, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL công nghệ thông tin truyền thông (ICT): Năng lực sử dụng máy tính, phần mềm trình chiếu; … II/ CHUẨN BỊ: 17) Giáo viên: - Lập kế hoạch bài dạy chu đáo, đọc kỹ tài liệu hướng dẫn học (TLHDH) trước khi lên lớp; đồ dùng và phương tiện dạy học đầy đủ: phòng máy tính với các máy tính hoạt động tốt và được kết nối mạng, máy chiếu … 18) Học sinh: - Chuẩn bị trước bài học, đồ dùng, phương tiện học tập đầy đủ. III/ THỰC HIỆN TIẾT DẠY: Lớp - Ngày dạy Dự kiến các mục nội Tiết dung dạy trong SHDH 9C 9D 9Đ 19
Từ A →B&C.2)
20
Các nội dung còn lại.
IV/ KẾ HOẠCH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP:
HĐ của HS
HĐ của GV
Nội dung cần đạt
TIẾT THỨ NHẤT A. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG (8 ph) *PPDH: Hợp tác nhóm nhỏ. *KTDH: Giao nhiệm vụ, động não *Định hướng phát triển năng lực: NL hợp tác, NL giao tiếp, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo. * Gv giao nhiệm vụ cho HS: -Đọc thông tin trong SHD, thảo luận trả lời câu hỏi trong sách. *Gv quan sát Hs làm việc; kịp thời phát hiện những khó khăn, 75
KQ: +(HS tự trả lời) .
*Hs tiếp nhận và vướng mắc và trợ giúp, hướng thực hiện nhiệm vụ dẫn Hs nếu cần. được giao. *Gv tổ chức cho Hs được báo -Các hs tìm hiểu kĩ cáo kết quả (sản phẩm) nội dung SHD, *Gv chốt kết quả đúng để Hs thảo luận và trả lời hoàn thiện sản phẩm của mình. câu hỏi trong sách. -Cử đại diện nhóm phát biểu trước lớp. B&C. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC VÀ LUYỆN TẬP (37 ph) 1) Thông tin dưới đây cho biết về bài trình chiếu và nội dung trang chiếu. Dựa trên thông tin này em hãy làm BT 1. *PPDH: Vấn đáp. *KTDH: giao nhiệm vụ, đọc tích cực, tia chớp. *Định hướng phát triển năng lực: NL tự học, giao tiếp... * Gv giao nhiệm vụ cho HS: KQ: -Đọc thông tin trong SHDH. *Bài trình chiếu do phần -Trả lời các câu hỏi sau: mềm trình chiếu tạo ra, được .Bài trình chiếu được phần lưu trên máy tính dưới dạng + Hs tiếp nhận và mềm nào tạo ra? Mỗi bài một tệp. thực hiện nhiệm vụ trình chiếu có mấy trang *Mỗi bài trình chiếu gồm được giao: chiếu và được đánh số như nhiều trang chiếu, các trang -Đọc thông tin trong thế nào? chiếu được tự động đánh số SHDH. thứ tự 1, 2, 3, … -Trả lời các câu hỏi. *Công việc quan trọng nhất + Một vài hs báo cáo .Công việc quan trọng nhất của việc tạo bài trình chiếu là của việc tạo bài trình chiếu KQ làm được trước gì? là tạo nội dung cho trang lớp. chiếu. .Nội dung trên trang chiếu Nội dung trên trang chiếu có gồm các đối tượng nào? thể gồm các đối tượng: văn bản, hình ảnh, biểu đồ, bảng * Gv quan sát Hs làm việc; biểu, cấc tệp âm thanh, đoạn kịp thời phát hiện những khó phim, … khăn, vướng mắc và trợ giúp, hướng dẫn Hs nếu cần. * Gv tổ chức cho Hs được phát biểu, trình bày KQ trước lớp. * Gv chốt kết quả đúng. BT 1 *PPDH: Hợp tác nhóm nhỏ *KTDH: Giao nhiệm vụ, động não. 76
*Định hướng phát triển năng lực: NL tự học, NL hợp tác, NL giao tiếp, … * Gv giao nhiệm vụ cho HS KQ: làm BT 1. Chọn đáp án: D * Gv quan sát Hs làm việc; kịp thời phát hiện những khó + Hs tiếp nhận và khăn, vướng mắc và trợ thực hiện nhiệm vụ giúp, hướng dẫn Hs nếu cần. được giao. * Gv tổ chức cho Hs được -Các Hs đọc kĩ nội phát biểu, trình bày KQ dung trong SHD và trước lớp. làm theo y/c. * Gv nx về kết quả làm được + Một vài nhóm hs của HS để Hs hoàn thiện sản báo cáo KQ làm được phẩm của mình. trước lớp. 2) Em hãy tìm hiểu thông tin dưới đây về cách bố trí nội dung trang chiếu. Dựa trên những thông tin này em hãy làm BT 2, 3. *PPDH: Vấn đáp. *KTDH: giao nhiệm vụ, đọc tích cực, tia chớp. *Định hướng phát triển năng lực: NL tự học, giao tiếp, ... * Gv giao nhiệm vụ cho HS: -Đọc thông tin trong SHDH. -Trả lời các câu hỏi sau: + Hs tiếp nhận và .Nội dung bài trình chiếu được thể hiện ở đâu? thực hiện nhiệm .Trang chiếu đầu tiên thường cho biết vụ được giao: điều gì? Các trang chiếu còn lại? -Đọc thông tin .Mỗi trang chiếu thường gồm mấy trong SHDH. phần? -Trả lời các câu .Nêu một số mẫu trình chiếu có trong hỏi. sách? + Một vài hs báo cáo KQ làm được * Gv quan sát Hs làm việc; kịp thời phát hiện những khó khăn, vướng mắc trước lớp. và trợ giúp, hướng dẫn Hs nếu cần. * Gv tổ chức cho Hs được phát biểu, trình bày KQ trước lớp. * Gv chốt kết quả đúng. BT 2, 3
KQ: *Nội dung bài trình chiếu được thể hiện trên các trang chiếu. Trang đầu tiên thường cho biết chủ đề của bài trình chiếu (trang tiêu đề), các trang còn lại là nội dung. Mỗi trang chiếu thường gồm hai phần: tiêu đề trang và phần nội dung của trang. *Một số mẫu trình chiếu: (SHD)
*PPDH: Hợp tác nhóm nhỏ *KTDH: Giao nhiệm vụ, động não. *Định hướng phát triển năng lực: NL tự học, NL hợp tác, NL giao tiếp, … * Gv giao nhiệm vụ cho HS KQ: làm BT 2, 3. *BT 2: chọn câu C * Gv quan sát Hs làm việc; kịp *BT 3: thời phát hiện những khó khăn, 77
+ Hs tiếp nhận và thực hiện nhiệm vụ được giao. -Các Hs đọc kĩ nội dung trong SHD và làm theo y/c. + Một vài nhóm hs báo cáo KQ làm được trước lớp.
vướng mắc và trợ giúp, hướng dẫn Hs nếu cần. * Gv tổ chức cho Hs được phát biểu, trình bày KQ trước lớp. * Gv nx về kết quả làm được của HS để Hs hoàn thiện sản phẩm của mình.
-Trang chiếu 1: dùng mẫu bố trí 1. -Trang chiếu 2: dùng mẫu bố trí 2. -Trang chiếu 3: dùng mẫu bố trí 3.
TIẾT THỨ HAI A. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG (8 ph) *PPDH: Vấn đáp. *KTDH: Đặt câu hỏi, giao nhiệm vụ, động não *Định hướng phát triển năng lực: NL hợp tác, NL giao tiếp. * Gv giao nhiệm vụ cho HS trả KQ: lời các câu hỏi sau: *Bài trình chiếu do phần mềm .Bài trình chiếu được phần mềm trình chiếu tạo ra, được lưu nào tạo ra? Mỗi bài trình chiếu trên máy tính dưới dạng một + Hs tiếp nhận có mấy trang chiếu và được đánh tệp. và thực hiện *Mỗi bài trình chiếu gồm nhiệm vụ được số như thế nào? .Công việc quan trọng nhất của nhiều trang chiếu, các trang giao. chiếu được tự động đánh số -Các Hs trả lời việc tạo bài trình chiếu là gì? .Nội dung trên trang chiếu gồm thứ tự 1, 2, 3, … câu hỏi. các đối tượng nào? *Công việc quan trọng nhất + Một vài hs của việc tạo bài trình chiếu là báo cáo KQ làm * Gv quan sát Hs làm việc; kịp tạo nội dung cho trang chiếu. được trước lớp. thời phát hiện những khó khăn, vướng mắc và trợ giúp, hướng Nội dung trên trang chiếu có dẫn Hs nếu cần. thể gồm các đối tượng: văn * Gv tổ chức cho Hs được phát bản, hình ảnh, biểu đồ, bảng biểu, trình bày KQ trước lớp. biểu, cấc tệp âm thanh, đoạn * Gv chốt kết quả đúng. phim, … B&C. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC VÀ LUYỆN TẬP (27 ph) 3) Em hãy đọc nội dung dưới đây để biết cách đưa nội dung văn bản vào trang chiếu và làm BT 4. *PPDH: Vấn đáp. *KTDH: giao nhiệm vụ, đọc tích cực, tia chớp. *Định hướng phát triển năng lực: tự học, giao tiếp, sử dụng máy tính, phần mềm trình chiếu; … * Gv giao nhiệm vụ cho HS: KQ: -Đọc thông tin trong SHDH. *Trên trang chiếu sử dụng -Trả lời các câu hỏi sau: mẫu có sẵn thường có các khung văn bản với đường kẻ 78
+ Hs tiếp nhận và thực hiện nhiệm vụ được giao: -Đọc thông tin trong SHDH. -Trả lời các câu hỏi. + Một vài hs báo cáo KQ làm được trước lớp.
.Để đưa nội dung văn bản vào biên chấm mờ. Tại các trang chiếu ta làm thế nào? khung này ta có thể nhập * Gv quan sát Hs làm việc; văn bản kịp thời phát hiện những khó khăn, vướng mắc và trợ giúp, hướng dẫn Hs nếu cần. * Gv tổ chức cho Hs được phát biểu, trình bày KQ trước lớp. * Gv chốt kết quả đúng và cho HS thực hành trên máy tính.
BT 4 *PPDH: Hợp tác nhóm nhỏ *KTDH: Đặt câu hỏi, giao nhiệm vụ, động não. *Định hướng phát triển năng lực: NL hợp tác, NL giao tiếp, … * Gv giao nhiệm vụ cho KQ: HS làm BT 4. a) Trang chiếu trên giới * Gv quan sát Hs làm việc; thiệu thông tin về Văn Miếu. kịp thời phát hiện những b) Bạn Hoa sử dụng mẫu bố + Hs tiếp nhận và thực khó khăn, vướng mắc và trí 1. hiện nhiệm vụ được giao. trợ giúp, hướng dẫn Hs c) Cần bổ sung thêm tiêu đề -Các Hs đọc kĩ nội dung nếu cần. trang. trong SHD và làm theo * Gv tổ chức cho Hs được y/c. phát biểu, trình bày KQ + Một vài nhóm hs báo trước lớp. cáo KQ làm được trước * Gv nx về kết quả làm lớp. được của HS để Hs hoàn thiện sản phẩm của mình. D- HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG (7 ph) *PPDH: Hợp tác nhóm nhỏ *KTDH: Giao nhiệm vụ, động não, lắng nghe và phản hồi tích cực. *Định hướng phát triển năng lực: NL hợp tác, NL giao tiếp, … * Gv giao nhiệm vụ cho HS đọc KQ: thông tin trong SHD, thảo luận (HS tự trả lời) phương án trình bày. * Gv quan sát Hs làm việc; kịp + Hs tiếp nhận và thời phát hiện những khó khăn, thực hiện nhiệm vụ vướng mắc và trợ giúp, hướng dẫn được giao. Hs nếu cần. -Các Hs đọc kĩ nội * Gv tổ chức cho Hs được phát dung trong SHD và biểu, trình bày KQ trước lớp. làm theo y/c. 79
+ Một vài nhóm hs * Gv nx về kết quả làm được của báo cáo KQ làm được HS để Hs hoàn thiện sản phẩm của trước lớp. mình. E- HOẠT ĐỘNG TÌM TÒI MỞ RỘNG (3 ph) *PPDH: Dự án, hợp tác nhóm nhỏ, giải quyết vấn đề. *KTDH: Đặt câu hỏi, giao nhiệm vụ, động não *Định hướng phát triển năng lực: hợp tác, giao tiếp, giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL công nghệ thông tin và truyền thông (ICT): sử dụng, khai thác các ứng dụng của máy tính, phần mềm trình chiếu; … * Gv giao nhiệm vụ về nhà KQ: cho HS: (HS tự làm) -Các em HS hãy đọc thông tin mục E trong SHDH và + Hs tiếp nhận và thực hiện làm theo yêu cầu. nhiệm vụ được giao: HS tự tìm hiểu hoặc trao đổi – * Gv có thể trợ giúp, hướng dẫn Hs nếu cần. hỏi người khác để thực hiện * Gv tổ chức cho Hs được nhiệm vụ được giao. báo cáo kết quả (sản phẩm) ở + HS chia sẻ kết quả với tiết học sau. người khác và báo cáo thành * Gv nx, đánh giá kết quả để tích làm được với thầy cô Hs hoàn thiện sản phẩm của giáo. + Hs hoàn thành – hoàn thiện mình. sản phẩm của mình
Lạc Đạo, ngày …. tháng … năm 2018
PHẦN 3 80
PHẦN MỀM TRÌNH CHIẾU VÀ KĨ NĂNG TRÌNH BÀY Tuần 11 Tiết 21, 22
Ngày chuẩn bị: 25/10/2018
Bài 3. THỰC HÀNH TẠO BÀI TRÌNH CHIẾU ĐẦU TIÊN CỦA EM (02 tiết) I/ MỤC TIÊU CẦN ĐẠT: 41) Kiến thức: Như tài liệu HD học Tin học lớp 9, trang 48. 42) Kĩ năng: Như tài liệu HD học Tin học lớp 9, trang 48. 43) Thái độ, phẩm chất: - Nghiêm túc, tự giác và tích cực trong học tập ….. - Yêu thích môn học; nhân ái, khoan dung; tự lập, tự tin, tự chủ. 44) Năng lực cần hình thành: - NL tự học, NL hợp tác, NL giao tiếp, NL thẩm mỹ, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL công nghệ thông tin truyền thông (ICT): Năng lực sử dụng máy tính, phần mềm trình chiếu; … II/ CHUẨN BỊ: 19) Giáo viên: - Lập kế hoạch bài dạy chu đáo, đọc kỹ tài liệu hướng dẫn học (TLHDH) trước khi lên lớp; đồ dùng và phương tiện dạy học đầy đủ: phòng máy tính với các máy tính hoạt động tốt và được kết nối mạng, máy chiếu … 20) Học sinh: - Chuẩn bị trước bài học, đồ dùng, phương tiện học tập đầy đủ. III/ THỰC HIỆN TIẾT DẠY: Lớp - Ngày dạy Dự kiến các mục nội Tiết dung dạy trong SHDH 9C 9D 9Đ 21
Từ A →B&C.BT2)
22
Các nội dung còn lại.
IV/ KẾ HOẠCH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP:
HĐ của HS
HĐ của GV
Nội dung cần đạt
TIẾT THỨ NHẤT A. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG (8 ph) *PPDH: Hợp tác nhóm nhỏ, luyện tập – thực hành. *KTDH: Giao nhiệm vụ, động não, trực quan. *Định hướng phát triển năng lực: NL hợp tác, NL giao tiếp, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL sử dụng máy tính, phần mềm trình chiếu; ...
81
+ Hs tiếp nhận và thực hiện nhiệm vụ được giao. -Các Hs đọc kĩ nội dung nhiệm vụ ở mục A trong SHD và TH, làm trên máy tính. + Một vài nhóm hs báo cáo KQ làm được trước lớp.
* Gv giao nhiệm vụ cho HS: KQ: -Đọc thông tin về nhiệm vụ ở mục A trong SHD -TH làm trên máy tính. * Gv quan sát Hs làm việc; kịp thời phát hiện những khó khăn, vướng mắc và trợ giúp, hướng dẫn Hs nếu cần. * Gv tổ chức cho Hs được phát biểu, trình bày KQ trước lớp. * Gv chốt kết quả đúng để Hs hoàn thiện sản phẩm của mình.
B&C. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC VÀ LUYỆN TẬP (37 ph) BT 1: Làm quen với PowerPoint *PPDH: Hợp tác nhóm nhỏ. Hỏi đáp, giải quyết vấn đề, luyện tập – thực hành *KTDH: Đặt câu hỏi, giao nhiệm vụ, động não *Định hướng phát triển năng lực: NL hợp tác, NL giao tiếp, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL sử dụng máy tính, phần mềm trình chiếu; ... * Gv giao nhiệm vụ cho HS: KQ: -Đọc thông tin về nhiệm vụ ở BT 1 trong SHD. -TH làm BT trên máy tính: + Hs tiếp nhận và a) Khởi động phần mềm trình chiếu PP. thực hiện nhiệm vụ Trên bảng chọn Home, trong nhóm Slide được giao. nháy chuột vào lệnh Layout và cho biết -Các Hs đọc kĩ nội trang chiếu đó được áp dụng mẫu bố trí nào? dung nhiệm vụ ở BT b) Chèn thêm trang chiếu mới: Trên bảng 1 trong SHD và TH, chọn Home, nhóm Slide nháy chuột vào làm BT trên máy lệnh New Slide hai, ba lần. Hãy cho biết tính. mẫu bố trí của các trang chiếu? + Một vài nhóm hs c) Thay đổi mẫu bố trí: Chọn một trang báo cáo KQ làm chiếu bất kì. Trên bảng chọn Home, trong được trước lớp. nhóm Slide, nháy chuột vào lệnh Layout và chọn một mẫu bố trí khác cho trang chiếu này. d) Xóa trang chiếu: Em nháy chuột chọn biểu tượng trang chiếu bất kì ở ngăn bên trái và nhấn phím Delete e) Nháy chuột vào các nút:
82
, và ở phía dưới bên phải cuarthanh trạng thái để chuyển đổi giữa các chế độ hiển thị ( soạn thảo, sắp xếp, trình chiếu). Nhấn ESC để thoát chế độ trình chiếu. * Gv quan sát Hs làm việc; kịp thời phát hiện những khó khăn, vướng mắc và trợ giúp, hướng dẫn Hs nếu cần. * Gv tổ chức cho Hs được phát biểu, trình bày KQ trước lớp. * Gv chốt kết quả đúng để Hs hoàn thiện sản phẩm của mình. BT 2: Nhập nội dung cho bài trình chiếu *PPDH: Hợp tác nhóm nhỏ. Hỏi đáp, giải quyết vấn đề, luyện tập – thực hành *KTDH: Đặt câu hỏi, giao nhiệm vụ, động não *Định hướng phát triển năng lực: NL hợp tác, NL giao tiếp, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL sử dụng máy tính, phần mềm trình chiếu; ... * Gv giao nhiệm vụ cho HS: KQ: -Đọc thông tin về nhiệm vụ ở BT 2 trong SHD. -TH làm BT trên máy tính. + Hs tiếp nhận và thực hiện nhiệm vụ được giao. * Gv quan sát Hs làm việc; kịp thời -Các Hs đọc kĩ nội dung phát hiện những khó khăn, vướng mắc nhiệm vụ ở BT 2 trong và trợ giúp, hướng dẫn Hs nếu cần. SHD và TH, làm BT trên * Gv tổ chức cho Hs được phát biểu, máy tính. trình bày KQ trước lớp. + Một vài nhóm hs báo cáo * Gv chốt kết quả đúng để Hs hoàn KQ làm được trước lớp. thiện sản phẩm của mình. TIẾT THỨ HAI A. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG (8 ph) *PPDH: Hỏi đáp, giải quyết vấn đề, luyện tập – thực hành *KTDH: Đặt câu hỏi, giao nhiệm vụ, động não *Định hướng phát triển năng lực: NL hợp tác, NL giao tiếp, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL sử dụng máy tính, phần mềm trình chiếu; ... * Gv giao nhiệm vụ cho HS thực hiện các nhiệm vụ sau: a) Khởi động phần mềm trình chiếu PP. Trên bảng chọn Home, trong nhóm Slide nháy chuột vào lệnh + Hs tiếp nhận Layout và cho biết trang chiếu đó được áp dụng mẫu và thực hiện bố trí nào? 83
nhiệm vụ được giao. -Các Hs trả lời câu hỏi. + Một vài hs báo cáo KQ làm được trước lớp.
b) Chèn thêm trang chiếu mới: Trên bảng chọn Home, nhóm Slide nháy chuột vào lệnh New Slide hai, ba lần. Hãy cho biết mẫu bố trí của các trang chiếu? c) Thay đổi mẫu bố trí: Chọn một trang chiếu bất kì. Trên bảng chọn Home, trong nhóm Slide, nháy chuột vào lệnh Layout và chọn một mẫu bố trí khác cho trang chiếu này. d) Xóa trang chiếu: Em nháy chuột chọn biểu tượng trang chiếu bất kì ở ngăn bên trái và nhấn phím Delete e) Nháy chuột vào các nút:
, và ở phía dưới bên phải cuarthanh trạng thái để chuyển đổi giữa các chế độ hiển thị ( soạn thảo, sắp xếp, trình chiếu). Nhấn ESC để thoát chế độ trình chiếu. * Gv quan sát Hs làm việc; kịp thời phát hiện những khó khăn, vướng mắc và trợ giúp, hướng dẫn Hs nếu cần. * Gv tổ chức cho Hs được phát biểu, trình bày KQ trước lớp. * Gv chốt kết quả đúng. B&C. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC VÀ LUYỆN TẬP (22 ph) BT 3: Bài trình chiếu của em *PPDH: Hợp tác nhóm nhỏ. Hỏi đáp, giải quyết vấn đề, luyện tập – thực hành *KTDH: Đặt câu hỏi, giao nhiệm vụ, động não *Định hướng phát triển năng lực: NL hợp tác, NL giao tiếp, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL sử dụng máy tính, phần mềm trình chiếu; ... * Gv giao nhiệm vụ cho HS: KQ: -Đọc thông tin về nhiệm vụ ở BT 3 (Hs tự làm) trong SHD. -TH làm BT trên máy tính. + Hs tiếp nhận và thực hiện nhiệm vụ được giao. * Gv quan sát Hs làm việc; kịp thời -Các Hs đọc kĩ nội dung phát hiện những khó khăn, vướng mắc nhiệm vụ ở BT 3 trong và trợ giúp, hướng dẫn Hs nếu cần. SHD và TH, làm BT trên * Gv tổ chức cho Hs được phát biểu, máy tính. trình bày KQ trước lớp. + Một vài nhóm hs báo cáo * Gv chốt kết quả đúng để Hs hoàn KQ làm được trước lớp. thiện sản phẩm của mình. D- HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG (12 ph) *PPDH: Hợp tác nhóm nhỏ. Hỏi đáp, giải quyết vấn đề, luyện tập – thực hành 84
*KTDH: Đặt câu hỏi, giao nhiệm vụ, động não *Định hướng phát triển năng lực: NL hợp tác, NL giao tiếp, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL sử dụng máy tính, phần mềm trình chiếu; ... * Gv giao nhiệm vụ cho HS: KQ: -Đọc thông tin về nhiệm vụ ở phần D (Hs tự làm) trong SHD. -TH làm BT trên máy tính. + Hs tiếp nhận và thực hiện nhiệm vụ được giao. * Gv quan sát Hs làm việc; kịp thời -Các Hs đọc kĩ nội dung phát hiện những khó khăn, vướng mắc nhiệm vụ ở phần D trong và trợ giúp, hướng dẫn Hs nếu cần. SHD và TH, làm BT trên * Gv tổ chức cho Hs được phát biểu, máy tính. trình bày KQ trước lớp. + Một vài nhóm hs báo cáo * Gv chốt kết quả đúng để Hs hoàn KQ làm được trước lớp. thiện sản phẩm của mình. E- HOẠT ĐỘNG TÌM TÒI MỞ RỘNG (3 ph) *PPDH: Dự án, hợp tác nhóm nhỏ, giải quyết vấn đề. *KTDH: Đặt câu hỏi, giao nhiệm vụ, động não *Định hướng phát triển năng lực: hợp tác, giao tiếp, giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL công nghệ thông tin và truyền thông (ICT): sử dụng, khai thác các ứng dụng của máy tính, phần mềm trình chiếu; … * Gv giao nhiệm vụ về nhà KQ: cho HS: (HS tự làm) -Các em HS hãy đọc thông tin mục E trong SHDH và + Hs tiếp nhận và thực hiện làm theo yêu cầu. nhiệm vụ được giao: HS tự tìm hiểu hoặc trao đổi – * Gv có thể trợ giúp, hướng dẫn Hs nếu cần. hỏi người khác để thực hiện * Gv tổ chức cho Hs được nhiệm vụ được giao. báo cáo kết quả (sản phẩm) ở + HS chia sẻ kết quả với tiết học sau. người khác và báo cáo thành * Gv nx, đánh giá kết quả để tích làm được với thầy cô Hs hoàn thiện sản phẩm của giáo. + Hs hoàn thành – hoàn thiện mình. sản phẩm của mình
Lạc Đạo, ngày …. tháng … năm 2018
85
PHẦN 3 PHẦN MỀM TRÌNH CHIẾU VÀ KĨ NĂNG TRÌNH BÀY Tuần 12 Tiết 23, 24
Ngày chuẩn bị: 1/11/2018
Bài 4. MÀU SẮC TRÊN TRANG CHIẾU (02 tiết) I/ MỤC TIÊU CẦN ĐẠT: 45) Kiến thức: Như tài liệu HD học Tin học lớp 9, trang 50. 46) Kĩ năng: Như tài liệu HD học Tin học lớp 9, trang 50. 47) Thái độ, phẩm chất: - Nghiêm túc, tự giác và tích cực trong học tập ….. - Yêu thích môn học; nhân ái, khoan dung; tự lập, tự tin, tự chủ. 48) Năng lực cần hình thành: - NL tự học, NL hợp tác, NL giao tiếp, NL thẩm mỹ, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL công nghệ thông tin truyền thông (ICT): Năng lực sử dụng máy tính, phần mềm trình chiếu; … II/ CHUẨN BỊ: 21) Giáo viên: - Lập kế hoạch bài dạy chu đáo, đọc kỹ tài liệu hướng dẫn học (TLHDH) trước khi lên lớp; đồ dùng và phương tiện dạy học đầy đủ: phòng máy tính với các máy tính hoạt động tốt và được kết nối mạng, máy chiếu … 22) Học sinh: - Chuẩn bị trước bài học, đồ dùng, phương tiện học tập đầy đủ. III/ THỰC HIỆN TIẾT DẠY: Lớp - Ngày dạy Dự kiến các mục nội Tiết dung dạy trong SHDH 9C 9D 9Đ 23
Từ A →B&C.BT6)
24
Các nội dung còn lại.
IV/ KẾ HOẠCH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP:
HĐ của HS
HĐ của GV
TIẾT THỨ NHẤT A. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG (8 ph) *PPDH: Hợp tác nhóm nhỏ. *KTDH: Giao nhiệm vụ, động não, trực quan. 86
Nội dung cần đạt
*Định hướng phát triển năng lực: hợp tác, giao tiếp, thẩm mỹ, giải quyết vấn đề và sáng tạo; ... * Gv giao nhiệm vụ cho HS: KQ: -Đọc thông tin về nhiệm vụ ở mục (HS tự trả lời) A trong SHD -Trao đổi với bạn trong nhóm. + Hs tiếp nhận và thực * Gv quan sát Hs làm việc; kịp hiện nhiệm vụ được giao. thời phát hiện những khó khăn, -Các Hs đọc kĩ nội dung vướng mắc và trợ giúp, hướng dẫn nhiệm vụ ở mục A trong Hs nếu cần. SHD và trao đổi với các * Gv tổ chức cho Hs được phát bạn trong nhóm. biểu, trình bày KQ trước lớp. + Một vài nhóm hs báo * Gv chốt kết quả đúng để Hs cáo KQ làm được trước hoàn thiện sản phẩm của mình. lớp. B&C. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC VÀ LUYỆN TẬP (37 ph) 1) Màu sắc trên trang chiếu *PPDH: Hỏi đáp, giải quyết vấn đề. *KTDH: Đặt câu hỏi, giao nhiệm vụ, động não *Định hướng phát triển năng lực: tự học, giải quyết vấn đề và sáng tạo; ... * Gv giao nhiệm vụ cho HS thực hiện các nhiệm vụ sau: -Đọc thông tin trong mục 1 ở SHD. -Trả lời câu hỏi: màu sắc trên trang chiếu được bố + Hs tiếp nhận cục như thế nào? và thực hiện nhiệm vụ được -Làm BT 1, 2. * Gv quan sát Hs làm việc; kịp thời phát hiện những giao. -Các Hs trả lời khó khăn, vướng mắc và trợ giúp, hướng dẫn Hs nếu cần. câu hỏi. * Gv tổ chức cho Hs được phát biểu, trình bày KQ + Một vài hs báo cáo KQ làm trước lớp. được trước lớp. * Gv chốt kết quả đúng. KQ: -Màu sắc trên trang chiếu bao gồm chủ yếu là màu nền, màu các hình ảnh và màu chữ (văn bản). -Việc lựa chọn màu sắc hợp lí sẽ làm nổi bật những nội dung cần trình bày *VD: +) Chữ màu tối (đen, xanh đậm) trên nền màu sáng (trắng, xanh dương, ...) +) Chữ màu sáng (...) trên nền màu tối (...) BT 1, 2: 87
*PPDH: Hợp tác nhóm nhỏ. Hỏi đáp, giải quyết vấn đề. *KTDH: Đặt câu hỏi, giao nhiệm vụ, động não. *Định hướng phát triển năng lực: hợp tác, giao tiếp, giải quyết vấn đề và sáng tạo; ...
+ Hs tiếp nhận và thực hiện nhiệm vụ được giao. -Các Hs đọc kĩ nội dung nhiệm vụ ở BT 1, 2 trong SHD và thảo luận, trả lời câu hỏi trong sách. + Một vài nhóm hs báo cáo KQ làm được trước lớp.
* Gv giao nhiệm vụ cho HS: KQ: -Đọc thông tin về nhiệm vụ ở BT 1, 2 trong SHD. -Thảo luận, chia sẻ trong nhóm. * Gv quan sát Hs làm việc; kịp thời phát hiện những khó khăn, vướng mắc và trợ giúp, hướng dẫn Hs nếu cần. * Gv tổ chức cho Hs được phát biểu, trình bày KQ trước lớp. * Gv chốt kết quả đúng để Hs hoàn thiện sản phẩm của mình.
KQ: *BT 1: chọn A, B, C. *BT 2: (Hs tự trả lời) 2) Màu nền trang chiếu *PPDH: Hợp tác nhóm nhỏ. Hỏi đáp, giải quyết vấn đề, luyện tập – thực hành *KTDH: Đặt câu hỏi, giao nhiệm vụ, động não *Định hướng phát triển năng lực: NL hợp tác, NL giao tiếp, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL sử dụng máy tính, phần mềm trình chiếu; ... *Gv giao nhiệm vụ cho HS: KQ: -Đọc thông tin về nhiệm vụ ở mục 2 trong SHD để biết cách chọn màu nền trang chiếu. + Hs tiếp nhận và thực hiện -TH làm trên máy tính. nhiệm vụ được giao. * Gv quan sát Hs làm việc; kịp thời -Các Hs đọc kĩ nội dung phát hiện những khó khăn, vướng mắc nhiệm vụ ở mục 2 trong và trợ giúp, hướng dẫn Hs nếu cần. SHD và TH, làm BT trên * Gv tổ chức cho Hs được phát biểu, máy tính. trình bày KQ trước lớp. + Một vài nhóm hs báo cáo * Gv chốt kết quả đúng để Hs hoàn KQ làm được trước lớp. thiện sản phẩm của mình. KQ: *Các bước thực hiện cách chọn màu nền trang chiếu: (SHD)
88
Hoặc chọn hình ảnh có sẵn làm màu nền:
*Chú ý: Nên chọn một màu nền cho tất cả các trang chiếu trong một bài trình chiếu để dễ theo dõi. BT 3, 4: 89
+ Hs tiếp nhận và thực hiện nhiệm vụ được giao. -Các Hs đọc kĩ nội dung nhiệm vụ ở BT 3, 4 trong SHD và TH, làm BT trên máy tính. + Một vài nhóm hs báo cáo KQ làm được trước lớp.
* Gv giao nhiệm vụ cho HS: -Đọc thông tin về nhiệm vụ ở BT 3, 4 trong SHD. -TH làm BT trên máy tính.
KQ: (Hs tự làm trên máy tính)
* Gv quan sát Hs làm việc; kịp thời phát hiện những khó khăn, vướng mắc và trợ giúp, hướng dẫn Hs nếu cần. * Gv tổ chức cho Hs được phát biểu, trình bày KQ trước lớp. * Gv chốt kết quả đúng để Hs hoàn thiện sản phẩm của mình.
3) Màu văn bản, hình ảnh *PPDH: Hợp tác nhóm nhỏ. Hỏi đáp, giải quyết vấn đề, luyện tập – thực hành *KTDH: Đặt câu hỏi, giao nhiệm vụ, động não *Định hướng phát triển năng lực: NL hợp tác, NL giao tiếp, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL sử dụng máy tính, phần mềm trình chiếu; ... * Gv giao nhiệm vụ cho HS: KQ: -Đọc thông tin về nhiệm vụ ở mục 3 trong SHD và TH trên máy tính theo HD. + Hs tiếp nhận và thực hiện (?) Khi chọn màu nền và màu văn bản nhiệm vụ được giao. cho trang chiếu cần lưu ý điều gì? -Các Hs đọc kĩ nội dung -Làm BT trên máy tính. nhiệm vụ ở mục 3 trong * Gv quan sát Hs làm việc; kịp thời SHD và TH, làm BT trên phát hiện những khó khăn, vướng mắc máy tính. và trợ giúp, hướng dẫn Hs nếu cần. + Một vài nhóm hs báo cáo * Gv tổ chức cho Hs được phát biểu, KQ làm được trước lớp. trình bày KQ trước lớp. * Gv chốt kết quả đúng để Hs hoàn thiện sản phẩm của mình. KQ: *Các thao tác để thay đổi màu sắc văn bản: (SHD) *Lưu ý: +) Không nên chọn màu nền và màu văn bản gần giống nhau sẽ khó quan sát nội dung trang chiếu. . Chữ màu tối (đen, xanh đậm) trên nền màu sáng (trắng, xanh dương, ...) . Chữ màu sáng (...) trên nền màu tối (...)
90
+) Không nên chọn màu nền và màu văn bản đều chói (VD: chữ đỏ trên nền vàng, ...) sẽ khó quan sát nội dung trang chiếu. +) Không nên chọn quá nhiều màu để trình bày văn bản trên trang chiếu, chỉ nên chọn hai màu (một màu chính và một màu cho các đoạn cần nhấn mạnh). BT 5, 6: * Gv giao nhiệm vụ cho HS: -Đọc thông tin về nhiệm vụ ở BT 5, 6 trong SHD. -TH làm BT trên máy tính: + Hs tiếp nhận và thực * Gv quan sát Hs làm việc; kịp thời phát hiện nhiệm vụ được giao. hiện những khó khăn, vướng mắc và trợ -Các Hs đọc kĩ nội dung giúp, hướng dẫn Hs nếu cần. nhiệm vụ ở BT 5, 6 * Gv tổ chức cho Hs được phát biểu, trong SHD và TH, làm trình bày KQ trước lớp. BT trên máy tính. * Gv chốt kết quả đúng để Hs hoàn thiện + Một vài nhóm hs báo sản phẩm của mình. cáo KQ làm được trước lớp. TIẾT THỨ HAI
KQ: (Hs tự trả lời và TH trên máy tính)
A. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG (8 ph) *PPDH: Hỏi đáp, giải quyết vấn đề, luyện tập – thực hành *KTDH: Đặt câu hỏi, giao nhiệm vụ, động não *Định hướng phát triển năng lực: NL hợp tác, NL giao tiếp, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL sử dụng máy tính, phần mềm trình chiếu; ... * Gv giao nhiệm vụ cho HS thực hiện các nhiệm vụ sau: (?1) Màu sắc trên trang chiếu được bố cục như thế nào? + Hs tiếp nhận (?2) Khi chọn màu nền và màu văn bản cho trang và thực hiện nhiệm vụ được chiếu cần lưu ý điều gì? * Gv quan sát Hs làm việc; kịp thời phát hiện những giao. -Các Hs trả lời khó khăn, vướng mắc và trợ giúp, hướng dẫn Hs nếu cần. câu hỏi. * Gv tổ chức cho Hs được phát biểu, trình bày KQ + Một vài hs báo cáo KQ làm trước lớp. được trước lớp. * Gv chốt kết quả đúng. KQ: 1) -Màu sắc trên trang chiếu bao gồm chủ yếu là màu nền, màu các hình ảnh và màu chữ (văn bản). -Việc lựa chọn màu sắc hợp lí sẽ làm nổi bật những nội dung cần trình bày 91
*VD: +) Chữ màu tối (đen, xanh đậm) trên nền màu sáng (trắng, xanh dương, ...) +) Chữ màu sáng (...) trên nền màu tối (...) 2) Lưu ý: +) Không nên chọn màu nền và màu văn bản gần giống nhau sẽ khó quan sát nội dung trang chiếu. . Chữ màu tối (đen, xanh đậm) trên nền màu sáng (trắng, xanh dương, ...) . Chữ màu sáng (...) trên nền màu tối (...) +) Không nên chọn màu nền và màu văn bản đều chói (VD: chữ đỏ trên nền vàng, ...) sẽ khó quan sát nội dung trang chiếu. +) Không nên chọn quá nhiều màu để trình bày văn bản trên trang chiếu, chỉ nên chọn hai màu (một màu chính và một màu cho các đoạn cần nhấn mạnh). B&C. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC VÀ LUYỆN TẬP (14 ph) 4) Màu sắc dựa trên mẫu bài trình chiếu *PPDH: Hợp tác nhóm nhỏ. Hỏi đáp, giải quyết vấn đề, luyện tập – thực hành *KTDH: Đặt câu hỏi, giao nhiệm vụ, động não *Định hướng phát triển năng lực: NL hợp tác, NL giao tiếp, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL sử dụng máy tính, phần mềm trình chiếu; ... * Gv giao nhiệm vụ cho HS: KQ: -Đọc thông tin về nhiệm vụ ở mục 4 trong SHD. -TH làm trên máy tính. + Hs tiếp nhận và thực hiện * Gv quan sát Hs làm việc; kịp thời nhiệm vụ được giao. phát hiện những khó khăn, vướng mắc -Các Hs đọc kĩ nội dung và trợ giúp, hướng dẫn Hs nếu cần. nhiệm vụ ở mục 4 trong * Gv tổ chức cho Hs được phát biểu, SHD và TH, làm trên máy trình bày KQ trước lớp. tính. * Gv chốt kết quả đúng để Hs hoàn + Một vài nhóm hs báo cáo thiện sản phẩm của mình. KQ làm được trước lớp. KQ: * Cách tạo mẫu trang chiếu: (SHD) *BT 7: 1-b; 2-d; 3-a; 4-c. D- HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG (20 ph) *PPDH: Hợp tác nhóm nhỏ. Hỏi đáp, giải quyết vấn đề, luyện tập – thực hành *KTDH: Đặt câu hỏi, giao nhiệm vụ, động não *Định hướng phát triển năng lực: NL hợp tác, NL giao tiếp, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL sử dụng máy tính, phần mềm trình chiếu; ... 92
+ Hs tiếp nhận và thực hiện nhiệm vụ được giao. -Các Hs đọc kĩ nội dung nhiệm vụ ở phần D trong SHD và TH, làm BT trên máy tính. + Một vài nhóm hs báo cáo KQ làm được trước lớp.
* Gv giao nhiệm vụ cho HS: -Đọc thông tin về nhiệm vụ ở phần D trong SHD. -TH làm BT trên máy tính.
KQ: (Hs tự làm)
* Gv quan sát Hs làm việc; kịp thời phát hiện những khó khăn, vướng mắc và trợ giúp, hướng dẫn Hs nếu cần. * Gv tổ chức cho Hs được phát biểu, trình bày KQ trước lớp. * Gv chốt kết quả đúng để Hs hoàn thiện sản phẩm của mình. E- HOẠT ĐỘNG TÌM TÒI MỞ RỘNG (3 ph) *PPDH: Dự án, hợp tác nhóm nhỏ, giải quyết vấn đề. *KTDH: Đặt câu hỏi, giao nhiệm vụ, động não *Định hướng phát triển năng lực: hợp tác, giao tiếp, giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL công nghệ thông tin và truyền thông (ICT): sử dụng, khai thác các ứng dụng của máy tính, phần mềm trình chiếu; … * Gv giao nhiệm vụ về nhà KQ: cho HS: (HS tự làm) -Các em HS hãy đọc thông tin mục E trong SHDH và + Hs tiếp nhận và thực hiện làm theo yêu cầu. nhiệm vụ được giao: HS tự tìm hiểu hoặc trao đổi – * Gv có thể trợ giúp, hướng dẫn Hs nếu cần. hỏi người khác để thực hiện * Gv tổ chức cho Hs được nhiệm vụ được giao. báo cáo kết quả (sản phẩm) ở + HS chia sẻ kết quả với tiết học sau. người khác và báo cáo thành * Gv nx, đánh giá kết quả để tích làm được với thầy cô Hs hoàn thiện sản phẩm của giáo. + Hs hoàn thành – hoàn thiện mình. sản phẩm của mình
Lạc Đạo, ngày …. tháng … năm 2018
93
PHẦN 3 PHẦN MỀM TRÌNH CHIẾU VÀ KĨ NĂNG TRÌNH BÀY Tuần 13 Tiết 25, 26
Ngày chuẩn bị: 8/11/2018
Bài 5. THỰC HÀNH THÊM MÀU SẮC CHO BÀI TRÌNH CHIẾU (02 tiết) I/ MỤC TIÊU CẦN ĐẠT: 49) Kiến thức: Như tài liệu HD học Tin học lớp 9, trang 58. 50) Kĩ năng: Như tài liệu HD học Tin học lớp 9, trang 58. 51) Thái độ, phẩm chất: - Nghiêm túc, tự giác và tích cực trong học tập ….. - Yêu thích môn học; nhân ái, khoan dung; tự lập, tự tin, tự chủ. 52) Năng lực cần hình thành: - NL tự học, NL hợp tác, NL giao tiếp, NL thẩm mỹ, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL công nghệ thông tin truyền thông (ICT): Năng lực sử dụng máy tính, phần mềm trình chiếu; … II/ CHUẨN BỊ: 23) Giáo viên: - Lập kế hoạch bài dạy chu đáo, đọc kỹ tài liệu hướng dẫn học (TLHDH) trước khi lên lớp; đồ dùng và phương tiện dạy học đầy đủ: phòng máy tính với các máy tính hoạt động tốt và được kết nối mạng, máy chiếu … 24) Học sinh: - Chuẩn bị trước bài học, đồ dùng, phương tiện học tập đầy đủ. III/ THỰC HIỆN TIẾT DẠY: Lớp - Ngày dạy Dự kiến các mục nội Tiết dung dạy trong SHDH 9C 9D 9Đ 25
Từ A →B&C
26
Các nội dung còn lại.
IV/ KẾ HOẠCH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP:
HĐ của HS
HĐ của GV 94
Nội dung cần đạt
TIẾT THỨ NHẤT A. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG (20 ph) *PPDH: Hợp tác nhóm nhỏ. Giải quyết vấn đề, luyện tập – thực hành *KTDH: Giao nhiệm vụ, hợp tác, phòng tranh. *Định hướng phát triển năng lực: NL hợp tác, NL giao tiếp, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL sử dụng máy tính, phần mềm trình chiếu; ... * Gv giao nhiệm vụ cho HS: KQ: -Đọc thông tin về nhiệm vụ, yêu (HS tự làm) cầu ở mục A trong SHD, thảo luận cách làm và TH trên máy *Hs tiếp nhận và thực tính. hiện nhiệm vụ được giao. *Gv quan sát Hs làm việc; kịp -Các nhóm hs tìm hiểu kĩ thời phát hiện những khó khăn, nội dung SHD, thảo luận vướng mắc và trợ giúp, hướng dẫn và TH trên máy tính. Hs nếu cần. -Cử đại diện nhóm trình *Gv tổ chức cho Hs được báo cáo diễn bài trình chiếu. kết quả (sản phẩm) -Các HS khác bình chọn *Gv chốt kết quả để Hs hoàn thiện bài trình chiếu hấp dẫn sản phẩm của mình. và thu hút nhất.
B&C. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC VÀ LUYỆN TẬP (25 ph) *PPDH: Hợp tác nhóm nhỏ. Giải quyết vấn đề, luyện tập – thực hành *KTDH: Giao nhiệm vụ, hợp tác. *Định hướng phát triển năng lực: NL hợp tác, NL giao tiếp, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL sử dụng máy tính, phần mềm trình chiếu; ...
*Hs tiếp nhận và thực hiện nhiệm vụ được giao. -Các Hs đọc kĩ nội dung nhiệm vụ ở mục B&C trong SHD, thảo luận và TH trên máy tính. + Một vài nhóm hs báo cáo KQ làm được trước lớp.
* Gv giao nhiệm vụ cho HS: -Đọc thông tin về nhiệm vụ, yêu cầu ở mục B&C trong SHD, thảo luận cách làm và TH trên máy tính. *Gv quan sát Hs làm việc; kịp thời phát hiện những khó khăn, vướng mắc và trợ giúp, hướng dẫn Hs nếu cần. *Gv tổ chức cho Hs được báo cáo kết quả (sản phẩm) *Gv chốt kết quả để Hs hoàn thiện sản phẩm của mình. 95
KQ: (HS tự làm)
TIẾT THỨ HAI A. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG (15 ph) *PPDH: Hợp tác nhóm nhỏ. Giải quyết vấn đề, luyện tập – thực hành *KTDH: Giao nhiệm vụ, hợp tác, phòng tranh. *Định hướng phát triển năng lực: NL hợp tác, NL giao tiếp, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL sử dụng máy tính, phần mềm trình chiếu; ... * Gv giao nhiệm vụ cho HS: KQ: -Mở bài trình chiếu đã làm ở tiết (HS tự làm) trước, chỉnh sửa, thay đổi nếu cần và cử đại diện nhóm trình bày kết *Hs tiếp nhận và thực quả trước lớp. Các hs khác bình hiện nhiệm vụ được giao. chọn bài trình chiếu hấp dẫn, đẹp -Các nhóm hs tìm hiểu kĩ nhất. nội dung, nhiệm vụ được *Gv quan sát Hs làm việc; kịp giao, thảo luận và TH thời phát hiện những khó khăn, trên máy tính. vướng mắc và trợ giúp, hướng dẫn -Cử đại diện nhóm trình Hs nếu cần. diễn bài trình chiếu. *Gv tổ chức cho Hs được báo cáo -Các HS khác bình chọn kết quả (sản phẩm) bài trình chiếu hấp dẫn *Gv chốt kết quả để Hs hoàn thiện và thu hút nhất. sản phẩm của mình.
D- HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG (20 ph) *PPDH: Hợp tác nhóm nhỏ. Giải quyết vấn đề, luyện tập – thực hành *KTDH: Giao nhiệm vụ, hợp tác. *Định hướng phát triển năng lực: NL hợp tác, NL giao tiếp, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL sử dụng máy tính, phần mềm trình chiếu; ...
+ Hs tiếp nhận và thực hiện nhiệm vụ được giao. -Các Hs đọc kĩ nội dung nhiệm vụ ở phần D trong SHD và TH, làm BT trên máy tính. + Một vài nhóm hs báo cáo KQ làm được trước lớp.
* Gv giao nhiệm vụ cho HS: -Đọc thông tin về nhiệm vụ ở phần D trong SHD. -TH làm BT trên máy tính. * Gv quan sát Hs làm việc; kịp thời phát hiện những khó khăn, vướng mắc và trợ giúp, hướng dẫn Hs nếu cần. * Gv tổ chức cho Hs được phát biểu, trình bày KQ trước lớp. * Gv chốt kết quả đúng để Hs hoàn thiện sản phẩm của mình. 96
KQ: (Hs tự làm)
E- HOẠT ĐỘNG TÌM TÒI MỞ RỘNG (3 ph) *PPDH: Hợp tác nhóm nhỏ. Giải quyết vấn đề, luyện tập – thực hành *KTDH: Giao nhiệm vụ, hợp tác. *Định hướng phát triển năng lực: NL hợp tác, NL giao tiếp, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL sử dụng máy tính, phần mềm trình chiếu; ...
+ Hs tiếp nhận và thực hiện nhiệm vụ được giao. -Các Hs đọc kĩ nội dung nhiệm vụ ở phần E trong SHD và TH, làm BT trên máy tính. + Một vài nhóm hs báo cáo KQ làm được trước lớp.
* Gv giao nhiệm vụ cho HS: -Đọc thông tin về nhiệm vụ ở phần E trong SHD. -TH làm BT trên máy tính.
KQ: (Hs tự làm)
* Gv quan sát Hs làm việc; kịp thời phát hiện những khó khăn, vướng mắc và trợ giúp, hướng dẫn Hs nếu cần. * Gv tổ chức cho Hs được phát biểu, trình bày KQ trước lớp. * Gv chốt kết quả đúng để Hs hoàn thiện sản phẩm của mình.
Lạc Đạo, ngày …. tháng … năm 2018
97
PHẦN 3 PHẦN MỀM TRÌNH CHIẾU VÀ KĨ NĂNG TRÌNH BÀY Tuần 14 Tiết 27, 28
Ngày chuẩn bị: 15/11/2018
Bài 6. THÊM HÌNH ẢNH VÀO TRANG CHIẾU (02 tiết) I/ MỤC TIÊU CẦN ĐẠT: 53) Kiến thức: Như tài liệu HD học Tin học lớp 9, trang 60. 54) Kĩ năng: Như tài liệu HD học Tin học lớp 9, trang 60. 55) Thái độ, phẩm chất: - Nghiêm túc, tự giác và tích cực trong học tập ….. - Yêu thích môn học; nhân ái, khoan dung; tự lập, tự tin, tự chủ. 56) Năng lực cần hình thành: - NL tự học, NL hợp tác, NL giao tiếp, NL thẩm mỹ, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL công nghệ thông tin truyền thông (ICT): Năng lực sử dụng máy tính, phần mềm trình chiếu; … II/ CHUẨN BỊ: 25) Giáo viên: - Lập kế hoạch bài dạy chu đáo, đọc kỹ tài liệu hướng dẫn học (TLHDH) trước khi lên lớp; đồ dùng và phương tiện dạy học đầy đủ: phòng máy tính với các máy tính hoạt động tốt và được kết nối mạng, máy chiếu … 26) Học sinh: - Chuẩn bị trước bài học, đồ dùng, phương tiện học tập đầy đủ. III/ THỰC HIỆN TIẾT DẠY: Lớp - Ngày dạy Dự kiến các mục nội Tiết dung dạy trong SHDH 9C 9D 9Đ 27
Từ A →B.3)
28
Các nội dung còn lại.
IV/ KẾ HOẠCH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP:
HĐ của HS
HĐ của GV
TIẾT THỨ NHẤT 98
Nội dung cần đạt
A. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG (10 ph) *PPDH: Hợp tác nhóm nhỏ. *KTDH: Giao nhiệm vụ, động não, trực quan. *Định hướng phát triển năng lực: hợp tác, giao tiếp, thẩm mỹ, giải quyết vấn đề và sáng tạo; ... * Gv giao nhiệm vụ cho HS: KQ: -Đọc thông tin về nhiệm vụ ở mục *BT 1, 2: A trong SHD (HS tự trả lời) -Trao đổi với bạn trong nhóm. + Hs tiếp nhận và thực * Gv quan sát Hs làm việc; kịp hiện nhiệm vụ được giao. thời phát hiện những khó khăn, -Các Hs đọc kĩ nội dung vướng mắc và trợ giúp, hướng dẫn nhiệm vụ ở mục A trong Hs nếu cần. SHD và trao đổi với các * Gv tổ chức cho Hs được phát bạn trong nhóm. biểu, trình bày KQ trước lớp. + Một vài nhóm hs báo * Gv chốt kết quả đúng để Hs cáo KQ làm được trước hoàn thiện sản phẩm của mình. lớp. B. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC (35 ph) 1) Chèn hình ảnh vào trang chiếu *PPDH: Hợp tác nhóm nhỏ. Hỏi đáp, giải quyết vấn đề, luyện tập – thực hành *KTDH: Đặt câu hỏi, giao nhiệm vụ, động não, hợp tác. *Định hướng phát triển năng lực: NL hợp tác, NL giao tiếp, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL sử dụng máy tính, phần mềm trình chiếu; ... *Gv giao nhiệm vụ cho HS: KQ: -Đọc thông tin về nhiệm vụ ở mục 1 trong SHD để biết cách chèn hình ảnh vào trang chiếu. + Hs tiếp nhận và thực hiện -TH làm trên máy tính. nhiệm vụ được giao. * Gv quan sát Hs làm việc; kịp thời -Các Hs đọc kĩ nội dung phát hiện những khó khăn, vướng mắc nhiệm vụ ở mục 1 trong và trợ giúp, hướng dẫn Hs nếu cần. SHD và TH, làm trên máy * Gv tổ chức cho Hs được phát biểu, tính. trình bày KQ trước lớp. + Một vài nhóm hs báo cáo * Gv chốt kết quả đúng để Hs hoàn KQ làm được trước lớp. thiện sản phẩm của mình. KQ: Các bước chèn hình ảnh vào trang chiếu: -B1: Lựa chọn trang chiếu cần thêm hình ảnh vào. -B2: Trong bảng chọn Insert, chọn lệnh Picture. Hộp thoại Insert Picture xuất hiện. 99
-B3: Chọn tệp hình ảnh cần thiết trên hộp thoại và nháy chuột vào Insert. 2) Thay đổi vị trí và kích thước hình ảnh *PPDH: Hợp tác nhóm nhỏ. Hỏi đáp, giải quyết vấn đề, luyện tập – thực hành *KTDH: Đặt câu hỏi, giao nhiệm vụ, động não, hợp tác. *Định hướng phát triển năng lực: NL hợp tác, NL giao tiếp, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL sử dụng máy tính, phần mềm trình chiếu; ... *Gv giao nhiệm vụ cho HS: KQ: -Đọc thông tin về nhiệm vụ ở mục 2 trong SHD để biết cách thay đổi vị trí và kích thước hình ảnh. + Hs tiếp nhận và thực hiện -TH làm trên máy tính. nhiệm vụ được giao. * Gv quan sát Hs làm việc; kịp thời -Các Hs đọc kĩ nội dung phát hiện những khó khăn, vướng mắc nhiệm vụ ở mục 2 trong và trợ giúp, hướng dẫn Hs nếu cần. SHD và TH, làm trên máy * Gv tổ chức cho Hs được phát biểu, tính. trình bày KQ trước lớp. + Một vài nhóm hs báo cáo * Gv chốt kết quả đúng để Hs hoàn KQ làm được trước lớp. thiện sản phẩm của mình. KQ: a) Thay đổi vị trí hình ảnh: (SHD). b) Thay đổi kích thước: (SHD). *BT 3: (HS tự làm) 3) Thay đổi thứ tự các lớp của hình ảnh *PPDH: Hợp tác nhóm nhỏ. Hỏi đáp, giải quyết vấn đề, luyện tập – thực hành *KTDH: Đặt câu hỏi, giao nhiệm vụ, động não, hợp tác. *Định hướng phát triển năng lực: NL hợp tác, NL giao tiếp, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL sử dụng máy tính, phần mềm trình chiếu; ... *Gv giao nhiệm vụ cho HS: KQ: -Đọc thông tin về nhiệm vụ ở mục 3 trong SHD để biết cách thay đổi thứ tự các lớp của hình ảnh. + Hs tiếp nhận và thực hiện -TH làm trên máy tính. nhiệm vụ được giao. * Gv quan sát Hs làm việc; kịp thời -Các Hs đọc kĩ nội dung phát hiện những khó khăn, vướng mắc nhiệm vụ ở mục 3 trong và trợ giúp, hướng dẫn Hs nếu cần. SHD và TH, làm trên máy * Gv tổ chức cho Hs được phát biểu, tính. trình bày KQ trước lớp. + Một vài nhóm hs báo cáo * Gv chốt kết quả đúng để Hs hoàn KQ làm được trước lớp. thiện sản phẩm của mình. KQ: *Các bước để thay đổi thứ tự của các lớp hình ảnh: (SHD). 100
TIẾT THỨ HAI A. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG (10 ph) *PPDH: Hỏi đáp, giải quyết vấn đề, luyện tập - TH. *KTDH: Đặt câu hỏi, giao nhiệm vụ, động não *Định hướng phát triển năng lực: NL hợp tác, NL giao tiếp, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL sử dụng máy tính, phần mềm trình chiếu; ... * Gv giao nhiệm vụ cho HS thực hiện trả lời các câu hỏi sau: (?1) Nêu các bước chèn hình ảnh vào trang chiếu? (?2) TH thay đổi vị trí và kích thước hình ảnh? + Hs tiếp nhận (?3) TH thay đổi thứ tự các lớp của hình ảnh? và thực hiện nhiệm vụ được * Gv quan sát Hs làm việc; kịp thời phát hiện những khó khăn, vướng mắc và trợ giúp, hướng dẫn Hs nếu giao. -Các Hs trả lời cần. * Gv tổ chức cho Hs được phát biểu, trình bày KQ câu hỏi. trước lớp. + Một vài hs báo cáo KQ làm * Gv chốt kết quả đúng. được trước lớp. KQ: 1) Các bước chèn hình ảnh vào trang chiếu: -B1: Lựa chọn trang chiếu cần thêm hình ảnh vào. -B2: Trong bảng chọn Insert, chọn lệnh Picture. Hộp thoại Insert Picture xuất hiện. -B3: Chọn tệp hình ảnh cần thiết trên hộp thoại và nháy chuột vào Insert. 2, 3) HS TH trên máy B. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC (10 ph) 4) Sao chép và di chuyển nội dung trên trang chiếu *PPDH: Hợp tác nhóm nhỏ. Hỏi đáp, giải quyết vấn đề, luyện tập – thực hành *KTDH: Đặt câu hỏi, giao nhiệm vụ, động não, hợp tác. *Định hướng phát triển năng lực: NL hợp tác, NL giao tiếp, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL sử dụng máy tính, phần mềm trình chiếu; ... *Gv giao nhiệm vụ cho HS: KQ: -Đọc thông tin về nhiệm vụ ở mục 4 trong SHD để biết cách chèn hình ảnh vào trang chiếu. + Hs tiếp nhận và thực hiện -TH làm trên máy tính. nhiệm vụ được giao. * Gv quan sát Hs làm việc; kịp thời -Các Hs đọc kĩ nội dung phát hiện những khó khăn, vướng mắc nhiệm vụ ở mục 4 trong và trợ giúp, hướng dẫn Hs nếu cần. SHD và TH, làm trên máy * Gv tổ chức cho Hs được phát biểu, tính. trình bày KQ trước lớp. 101
+ Một vài nhóm hs báo cáo KQ làm được trước lớp.
* Gv chốt kết quả đúng để Hs hoàn thiện sản phẩm của mình.
KQ: *Các bước sao chép và di chuyển nội dung trên trang chiếu -B1: Chọn đối tượng cần sao chép / di chuyển. -B2: Chọn nút copy/cut trong bảng chọn home. -B3: Đưa con trỏ đến nơi cần sao chép/di chuyển. -B4: Chọn nút paste trong bảng chọn home. C- HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP (20 ph) *PPDH: Hợp tác nhóm nhỏ. Giải quyết vấn đề, luyện tập – thực hành *KTDH: Giao nhiệm vụ, hợp tác. *Định hướng phát triển năng lực: NL hợp tác, NL giao tiếp, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL sử dụng máy tính, phần mềm trình chiếu; ... * Gv giao nhiệm vụ cho HS: KQ: -Đọc thông tin về nhiệm vụ ở phần C (Hs tự làm) trong SHD. -TH làm BT trên máy tính. + Hs tiếp nhận và thực hiện nhiệm vụ được giao. * Gv quan sát Hs làm việc; kịp thời -Các Hs đọc kĩ nội dung phát hiện những khó khăn, vướng mắc nhiệm vụ ở phần C trong và trợ giúp, hướng dẫn Hs nếu cần. SHD và TH, làm BT trên * Gv tổ chức cho Hs được phát biểu, máy tính. trình bày KQ trước lớp. + Một vài nhóm hs báo cáo * Gv chốt kết quả đúng để Hs hoàn KQ làm được trước lớp. thiện sản phẩm của mình. D - HOẠT ĐỘNG TÌM TÒI MỞ RỘNG (5 ph) *PPDH: Hợp tác nhóm nhỏ. Giải quyết vấn đề, luyện tập – thực hành *KTDH: Giao nhiệm vụ, hợp tác. *Định hướng phát triển năng lực: NL hợp tác, NL giao tiếp, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL sử dụng máy tính, phần mềm trình chiếu; ... * Gv giao nhiệm vụ cho HS: KQ: -Đọc thông tin về nhiệm vụ ở phần D (Hs tự làm) trong SHD. -TH làm BT trên máy tính. + Hs tiếp nhận và thực hiện nhiệm vụ được giao. * Gv quan sát Hs làm việc; kịp thời -Các Hs đọc kĩ nội dung phát hiện những khó khăn, vướng mắc nhiệm vụ ở phần D trong và trợ giúp, hướng dẫn Hs nếu cần. SHD và TH, làm BT trên * Gv tổ chức cho Hs được phát biểu, máy tính. trình bày KQ trước lớp. + Một vài nhóm hs báo cáo * Gv chốt kết quả đúng để Hs hoàn KQ làm được trước lớp. thiện sản phẩm của mình. 102
Lạc Đạo, ngày …. tháng … năm 2018
PHẦN 3 PHẦN MỀM TRÌNH CHIẾU VÀ KĨ NĂNG TRÌNH BÀY Tuần 14 Tiết 27, 28
Ngày chuẩn bị: 15/11/2018
Bài 6. THÊM HÌNH ẢNH VÀO TRANG CHIẾU (02 tiết) I/ MỤC TIÊU CẦN ĐẠT: 57) Kiến thức: Như tài liệu HD học Tin học lớp 9, trang 60. 58) Kĩ năng: Như tài liệu HD học Tin học lớp 9, trang 60. 59) Thái độ, phẩm chất: - Nghiêm túc, tự giác và tích cực trong học tập ….. - Yêu thích môn học; nhân ái, khoan dung; tự lập, tự tin, tự chủ. 60) Năng lực cần hình thành: - NL tự học, NL hợp tác, NL giao tiếp, NL thẩm mỹ, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL công nghệ thông tin truyền thông (ICT): Năng lực sử dụng máy tính, phần mềm trình chiếu; … II/ CHUẨN BỊ: 27) Giáo viên: - Lập kế hoạch bài dạy chu đáo, đọc kỹ tài liệu hướng dẫn học (TLHDH) trước khi lên lớp; đồ dùng và phương tiện dạy học đầy đủ: phòng máy tính với các máy tính hoạt động tốt và được kết nối mạng, máy chiếu … 28) Học sinh: - Chuẩn bị trước bài học, đồ dùng, phương tiện học tập đầy đủ. III/ THỰC HIỆN TIẾT DẠY: Lớp - Ngày dạy Dự kiến các mục nội Tiết dung dạy trong SHDH 9C 9D 9Đ 27
Từ A →B.3)
28
Các nội dung còn lại.
IV/ KẾ HOẠCH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP: 103
HĐ của HS
HĐ của GV
Nội dung cần đạt
TIẾT THỨ NHẤT A. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG (10 ph) *PPDH: Hợp tác nhóm nhỏ. *KTDH: Giao nhiệm vụ, động não, trực quan. *Định hướng phát triển năng lực: hợp tác, giao tiếp, thẩm mỹ, giải quyết vấn đề và sáng tạo; ... * Gv giao nhiệm vụ cho HS: KQ: -Đọc thông tin về nhiệm vụ ở mục *BT 1, 2: A trong SHD (HS tự trả lời) -Trao đổi với bạn trong nhóm. + Hs tiếp nhận và thực * Gv quan sát Hs làm việc; kịp hiện nhiệm vụ được giao. thời phát hiện những khó khăn, -Các Hs đọc kĩ nội dung vướng mắc và trợ giúp, hướng dẫn nhiệm vụ ở mục A trong Hs nếu cần. SHD và trao đổi với các * Gv tổ chức cho Hs được phát bạn trong nhóm. biểu, trình bày KQ trước lớp. + Một vài nhóm hs báo * Gv chốt kết quả đúng để Hs cáo KQ làm được trước hoàn thiện sản phẩm của mình. lớp. B. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC (35 ph) 1) Chèn hình ảnh vào trang chiếu *PPDH: Hợp tác nhóm nhỏ. Hỏi đáp, giải quyết vấn đề, luyện tập – thực hành *KTDH: Đặt câu hỏi, giao nhiệm vụ, động não, hợp tác. *Định hướng phát triển năng lực: NL hợp tác, NL giao tiếp, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL sử dụng máy tính, phần mềm trình chiếu; ... *Gv giao nhiệm vụ cho HS: KQ: -Đọc thông tin về nhiệm vụ ở mục 1 trong SHD để biết cách chèn hình ảnh vào trang chiếu. + Hs tiếp nhận và thực hiện -TH làm trên máy tính. nhiệm vụ được giao. * Gv quan sát Hs làm việc; kịp thời -Các Hs đọc kĩ nội dung phát hiện những khó khăn, vướng mắc nhiệm vụ ở mục 1 trong và trợ giúp, hướng dẫn Hs nếu cần. SHD và TH, làm trên máy * Gv tổ chức cho Hs được phát biểu, tính. trình bày KQ trước lớp. + Một vài nhóm hs báo cáo * Gv chốt kết quả đúng để Hs hoàn KQ làm được trước lớp. thiện sản phẩm của mình. 104
KQ: Các bước chèn hình ảnh vào trang chiếu: -B1: Lựa chọn trang chiếu cần thêm hình ảnh vào. -B2: Trong bảng chọn Insert, chọn lệnh Picture. Hộp thoại Insert Picture xuất hiện. -B3: Chọn tệp hình ảnh cần thiết trên hộp thoại và nháy chuột vào Insert. 2) Thay đổi vị trí và kích thước hình ảnh *PPDH: Hợp tác nhóm nhỏ. Hỏi đáp, giải quyết vấn đề, luyện tập – thực hành *KTDH: Đặt câu hỏi, giao nhiệm vụ, động não, hợp tác. *Định hướng phát triển năng lực: NL hợp tác, NL giao tiếp, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL sử dụng máy tính, phần mềm trình chiếu; ... *Gv giao nhiệm vụ cho HS: KQ: -Đọc thông tin về nhiệm vụ ở mục 2 trong SHD để biết cách thay đổi vị trí và kích thước hình ảnh. + Hs tiếp nhận và thực hiện -TH làm trên máy tính. nhiệm vụ được giao. * Gv quan sát Hs làm việc; kịp thời -Các Hs đọc kĩ nội dung phát hiện những khó khăn, vướng mắc nhiệm vụ ở mục 2 trong và trợ giúp, hướng dẫn Hs nếu cần. SHD và TH, làm trên máy * Gv tổ chức cho Hs được phát biểu, tính. trình bày KQ trước lớp. + Một vài nhóm hs báo cáo * Gv chốt kết quả đúng để Hs hoàn KQ làm được trước lớp. thiện sản phẩm của mình. KQ: a) Thay đổi vị trí hình ảnh: (SHD). b) Thay đổi kích thước: (SHD). *BT 3: (HS tự làm) 3) Thay đổi thứ tự các lớp của hình ảnh *PPDH: Hợp tác nhóm nhỏ. Hỏi đáp, giải quyết vấn đề, luyện tập – thực hành *KTDH: Đặt câu hỏi, giao nhiệm vụ, động não, hợp tác. *Định hướng phát triển năng lực: NL hợp tác, NL giao tiếp, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL sử dụng máy tính, phần mềm trình chiếu; ... *Gv giao nhiệm vụ cho HS: KQ: -Đọc thông tin về nhiệm vụ ở mục 3 trong SHD để biết cách thay đổi thứ tự các lớp của hình ảnh. + Hs tiếp nhận và thực hiện -TH làm trên máy tính. nhiệm vụ được giao. * Gv quan sát Hs làm việc; kịp thời -Các Hs đọc kĩ nội dung phát hiện những khó khăn, vướng mắc nhiệm vụ ở mục 3 trong và trợ giúp, hướng dẫn Hs nếu cần. SHD và TH, làm trên máy * Gv tổ chức cho Hs được phát biểu, tính. trình bày KQ trước lớp. + Một vài nhóm hs báo cáo * Gv chốt kết quả đúng để Hs hoàn KQ làm được trước lớp. thiện sản phẩm của mình. 105
KQ: *Các bước để thay đổi thứ tự của các lớp hình ảnh: (SHD). TIẾT THỨ HAI A. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG (10 ph) *PPDH: Hỏi đáp, giải quyết vấn đề, luyện tập - TH. *KTDH: Đặt câu hỏi, giao nhiệm vụ, động não *Định hướng phát triển năng lực: NL hợp tác, NL giao tiếp, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL sử dụng máy tính, phần mềm trình chiếu; ... * Gv giao nhiệm vụ cho HS thực hiện trả lời các câu hỏi sau: (?1) Nêu các bước chèn hình ảnh vào trang chiếu? (?2) TH thay đổi vị trí và kích thước hình ảnh? + Hs tiếp nhận (?3) TH thay đổi thứ tự các lớp của hình ảnh? và thực hiện nhiệm vụ được * Gv quan sát Hs làm việc; kịp thời phát hiện những khó khăn, vướng mắc và trợ giúp, hướng dẫn Hs nếu giao. -Các Hs trả lời cần. * Gv tổ chức cho Hs được phát biểu, trình bày KQ câu hỏi. trước lớp. + Một vài hs báo cáo KQ làm * Gv chốt kết quả đúng. được trước lớp. KQ: 1) Các bước chèn hình ảnh vào trang chiếu: -B1: Lựa chọn trang chiếu cần thêm hình ảnh vào. -B2: Trong bảng chọn Insert, chọn lệnh Picture. Hộp thoại Insert Picture xuất hiện. -B3: Chọn tệp hình ảnh cần thiết trên hộp thoại và nháy chuột vào Insert. 2, 3) HS TH trên máy B. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC (10 ph) 4) Sao chép và di chuyển nội dung trên trang chiếu *PPDH: Hợp tác nhóm nhỏ. Hỏi đáp, giải quyết vấn đề, luyện tập – thực hành *KTDH: Đặt câu hỏi, giao nhiệm vụ, động não, hợp tác. *Định hướng phát triển năng lực: NL hợp tác, NL giao tiếp, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL sử dụng máy tính, phần mềm trình chiếu; ... *Gv giao nhiệm vụ cho HS: KQ: -Đọc thông tin về nhiệm vụ ở mục 4 trong SHD để biết cách chèn hình ảnh vào trang chiếu. + Hs tiếp nhận và thực hiện -TH làm trên máy tính. nhiệm vụ được giao. -Các Hs đọc kĩ nội dung nhiệm vụ ở mục 4 trong 106
SHD và TH, làm trên máy tính. + Một vài nhóm hs báo cáo KQ làm được trước lớp.
* Gv quan sát Hs làm việc; kịp thời phát hiện những khó khăn, vướng mắc và trợ giúp, hướng dẫn Hs nếu cần. * Gv tổ chức cho Hs được phát biểu, trình bày KQ trước lớp. * Gv chốt kết quả đúng để Hs hoàn thiện sản phẩm của mình.
KQ: *Các bước sao chép và di chuyển nội dung trên trang chiếu -B1: Chọn đối tượng cần sao chép / di chuyển. -B2: Chọn nút copy/cut trong bảng chọn home. -B3: Đưa con trỏ đến nơi cần sao chép/di chuyển. -B4: Chọn nút paste trong bảng chọn home. C- HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP (20 ph) *PPDH: Hợp tác nhóm nhỏ. Giải quyết vấn đề, luyện tập – thực hành *KTDH: Giao nhiệm vụ, hợp tác. *Định hướng phát triển năng lực: NL hợp tác, NL giao tiếp, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL sử dụng máy tính, phần mềm trình chiếu; ... * Gv giao nhiệm vụ cho HS: KQ: -Đọc thông tin về nhiệm vụ ở phần C (Hs tự làm) trong SHD. -TH làm BT trên máy tính. + Hs tiếp nhận và thực hiện nhiệm vụ được giao. * Gv quan sát Hs làm việc; kịp thời -Các Hs đọc kĩ nội dung phát hiện những khó khăn, vướng mắc nhiệm vụ ở phần C trong và trợ giúp, hướng dẫn Hs nếu cần. SHD và TH, làm BT trên * Gv tổ chức cho Hs được phát biểu, máy tính. trình bày KQ trước lớp. + Một vài nhóm hs báo cáo * Gv chốt kết quả đúng để Hs hoàn KQ làm được trước lớp. thiện sản phẩm của mình. D - HOẠT ĐỘNG TÌM TÒI MỞ RỘNG (5 ph) *PPDH: Hợp tác nhóm nhỏ. Giải quyết vấn đề, luyện tập – thực hành *KTDH: Giao nhiệm vụ, hợp tác. *Định hướng phát triển năng lực: NL hợp tác, NL giao tiếp, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL sử dụng máy tính, phần mềm trình chiếu; ... * Gv giao nhiệm vụ cho HS: KQ: -Đọc thông tin về nhiệm vụ ở phần D (Hs tự làm) trong SHD. -TH làm BT trên máy tính. + Hs tiếp nhận và thực hiện nhiệm vụ được giao. -Các Hs đọc kĩ nội dung nhiệm vụ ở phần D trong 107
SHD và TH, làm BT trên máy tính. + Một vài nhóm hs báo cáo KQ làm được trước lớp.
* Gv quan sát Hs làm việc; kịp thời phát hiện những khó khăn, vướng mắc và trợ giúp, hướng dẫn Hs nếu cần. * Gv tổ chức cho Hs được phát biểu, trình bày KQ trước lớp. * Gv chốt kết quả đúng để Hs hoàn thiện sản phẩm của mình.
Lạc Đạo, ngày …. tháng … năm 2018
Tuần 15 Tiết 29, 30
Ngày chuẩn bị: 22/11/2018
ÔN TẬP HỌC KÌ I (02 tiết) I/ MỤC TIÊU CẦN ĐẠT: 61) Kiến thức: Ôn tập các kiến thức về tìm kiếm thông tin trên internet, một số vấn đề xã hội của tin học như bảo vệ thông tin trong máy tính, sao lưu dự phòng và quét virus, mạng xã hội, ngôn ngữ giao tiếp và văn hóa ứng xử trên mạng, ...; kĩ năng trình bày trên phần mềm trình chiếu. 62) Kĩ năng: Rèn luyện các kĩ năng tìm kiếm thông tin trên internet, kĩ năng bảo vệ thông tin máy tính, kĩ năng sử dụng mạng xã hội, kĩ năng ứng xử có văn hóa trên mạng xã hội, kĩ năng sử dụng, trình bày trên phần mềm trình chiếu. 63) Thái độ, phẩm chất: - Nghiêm túc, tự giác và tích cực trong học tập ….. - Yêu thích môn học; nhân ái, khoan dung; tự lập, tự tin, tự chủ. 64) Năng lực cần hình thành: - NL tự học, NL hợp tác, NL giao tiếp, NL thẩm mỹ, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL công nghệ thông tin truyền thông (ICT): Năng lực sử dụng máy tính, phần mềm trình chiếu; … II/ CHUẨN BỊ: 29) Giáo viên: - Lập kế hoạch bài dạy chu đáo, đọc kỹ tài liệu hướng dẫn học (TLHDH) trước khi lên lớp; đồ dùng và phương tiện dạy học đầy đủ: phòng máy tính với các máy tính hoạt động tốt và được kết nối mạng, máy chiếu … 30) Học sinh: - Chuẩn bị trước bài học, đồ dùng, phương tiện học tập đầy đủ. 108
III/ THỰC HIỆN TIẾT DẠY: Dự kiến các mục nội Tiết dung dạy trong SHDH 29
Từ A →B
30
Các nội dung còn lại.
9C
Lớp - Ngày dạy 9D 9Đ
IV/ KẾ HOẠCH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP:
HĐ của HS
HĐ của GV
Nội dung cần đạt
TIẾT THỨ NHẤT A. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG (8 ph) *PPDH: Vấn đáp. *KTDH: đặt câu hỏi, tia chớp. *Định hướng phát triển năng lực: NL tự học, NL giao tiếp, … * Gv giao nhiệm vụ cho HS trả lời KQ: nhanh các câu hỏi sau: (HS tự trả lời) (?1) E hãy cho biết nếu tính từ đầu năm học đến tiết ôn tập hôm nay, + Hs tiếp nhận và chúng ta đã học những nội dung kiến thực hiện nhiệm vụ thức nào? được giao. * Gv quan sát Hs làm việc; kịp thời -Các Hs trả lời câu phát hiện những khó khăn, vướng mắc hỏi. + Một vài hs báo cáo và trợ giúp, hướng dẫn Hs nếu cần. * Gv tổ chức cho Hs được phát biểu, KQ làm được trước trình bày KQ trước lớp. lớp. * Gv chốt kết quả đúng. B. HOẠT ĐỘNG ÔN TẬP - CỦNG CỐ KIẾN THỨC (37 ph) 1) Tìm kiếm thông tin *PPDH: Hợp tác nhóm nhỏ. Giải quyết vấn đề, luyện tập – thực hành *KTDH: Giao nhiệm vụ, hợp tác. *Định hướng phát triển năng lực: NL hợp tác, NL giao tiếp, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL sử dụng máy tính, công cụ tìm kiếm; ... * Gv giao nhiệm vụ cho HS trả lời câu KQ: hỏi sau: (HS tự làm) (?1) E hãy cho biết các bước tìm kiếm thông tin trên internet? *Hs tiếp nhận và thực hiện (?2) Thực hành tìm kiếm các tài liệu nhiệm vụ được giao. chứa các cụm từ khóa “Hồ Chí Minh” -Các Hs thảo luận, TH và “Nhật kí trong tù”. trên máy tính và trả lời câu hỏi. 109
+ Một vài nhóm hs báo cáo KQ làm được trước lớp.
* Gv quan sát Hs làm việc; kịp thời phát hiện những khó khăn, vướng mắc và trợ giúp, hướng dẫn Hs nếu cần. * Gv tổ chức cho Hs được phát biểu, trình bày KQ trước lớp. * Gv chốt kết quả đúng.
KQ: *Câu 1:
*Câu 2: 110
2) Bảo vệ thông tin trong máy tính *PPDH: Hợp tác nhóm nhỏ. Giải quyết vấn đề, luyện tập – thực hành *KTDH: Giao nhiệm vụ, hợp tác. *Định hướng phát triển năng lực: NL hợp tác, NL giao tiếp, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL sử dụng máy tính, công cụ tìm kiếm; ... * Gv giao nhiệm vụ cho HS trả lời câu KQ: hỏi sau: (HS tự làm) (?1) E hãy cho biết virus máy tính là gì; tác hại của virus máy tính và cách *Hs tiếp nhận và thực hiện phòng tránh? nhiệm vụ được giao. (?2) Thực hành sao lưu dự phòng và -Các Hs thảo luận, TH quét virus. trên máy tính và trả lời * Gv quan sát Hs làm việc; kịp thời câu hỏi. phát hiện những khó khăn, vướng mắc + Một vài nhóm hs báo và trợ giúp, hướng dẫn Hs nếu cần. cáo KQ làm được trước * Gv tổ chức cho Hs được phát biểu, lớp. trình bày KQ trước lớp. * Gv chốt kết quả đúng. KQ:
111
3) Mạng xã hội: *PPDH: Hợp tác nhóm nhỏ. Giải quyết vấn đề, luyện tập – thực hành *KTDH: Giao nhiệm vụ, hợp tác. *Định hướng phát triển năng lực: NL hợp tác, NL giao tiếp, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL sử dụng máy tính, công cụ tìm kiếm; ... * Gv giao nhiệm vụ cho HS trả lời câu KQ: hỏi sau: (HS tự làm) (?1) E hãy cho biết một số mạng xã hội mà em biết? *Hs tiếp nhận và thực hiện (?2) E hãy cho biết một số chức năng nhiệm vụ được giao. cơ bản của MXH FB. -Các Hs thảo luận, TH * Gv quan sát Hs làm việc; kịp thời trên máy tính và trả lời phát hiện những khó khăn, vướng mắc câu hỏi. và trợ giúp, hướng dẫn Hs nếu cần. + Một vài nhóm hs báo * Gv tổ chức cho Hs được phát biểu, cáo KQ làm được trước trình bày KQ trước lớp. lớp. * Gv chốt kết quả đúng. KQ:
112
4) Ngôn ngữ giao tiếp và văn hóa ứng xử trên mạng: *PPDH: Hợp tác nhóm nhỏ. Giải quyết vấn đề, luyện tập – thực hành *KTDH: Giao nhiệm vụ, hợp tác. *Định hướng phát triển năng lực: NL hợp tác, NL giao tiếp, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL sử dụng máy tính, công cụ tìm kiếm; ... * Gv giao nhiệm vụ cho HS trả lời câu KQ: hỏi sau: (HS tự làm) (?1) E hãy cho biết suy nghĩ của em khi giao tiếp và ứng xử trên mạng ? *Hs tiếp nhận và thực hiện * Gv quan sát Hs làm việc; kịp thời nhiệm vụ được giao. phát hiện những khó khăn, vướng mắc -Các Hs thảo luận, TH và trợ giúp, hướng dẫn Hs nếu cần. trên máy tính và trả lời * Gv tổ chức cho Hs được phát biểu, câu hỏi. trình bày KQ trước lớp. + Một vài nhóm hs báo * Gv chốt kết quả đúng. cáo KQ làm được trước lớp. KQ:
113
5) Những ảnh hưởng và tác động xấu của internet *PPDH: Hợp tác nhóm nhỏ. Giải quyết vấn đề, luyện tập – thực hành *KTDH: Giao nhiệm vụ, hợp tác. *Định hướng phát triển năng lực: NL hợp tác, NL giao tiếp, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL sử dụng máy tính, công cụ tìm kiếm; ... * Gv giao nhiệm vụ cho HS trả lời câu KQ: hỏi sau: (HS tự làm) (?1) E hãy cho biết một số ảnh hưởng và tác động xấu của internet? *Hs tiếp nhận và thực hiện * Gv quan sát Hs làm việc; kịp thời nhiệm vụ được giao. phát hiện những khó khăn, vướng mắc -Các Hs thảo luận, TH và trợ giúp, hướng dẫn Hs nếu cần. trên máy tính và trả lời * Gv tổ chức cho Hs được phát biểu, câu hỏi. trình bày KQ trước lớp. * Gv chốt kết quả đúng. 114
+ Một vài nhóm hs báo cáo KQ làm được trước lớp. KQ:
TIẾT THỨ HAI A. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG (10 ph) *PPDH: Hợp tác nhóm nhỏ. Giải quyết vấn đề, luyện tập – thực hành *KTDH: Giao nhiệm vụ, hợp tác. *Định hướng phát triển năng lực: NL hợp tác, NL giao tiếp, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL sử dụng máy tính, công cụ tìm kiếm; ... * Gv giao nhiệm vụ cho HS trả lời câu KQ: hỏi sau: (HS tự làm) (?1) E hãy xác định các thành phần trên màn hình làm việc PowerPoint? 115
*Hs tiếp nhận và thực hiện nhiệm vụ được giao. -Các Hs thảo luận, TH trên máy tính và trả lời câu hỏi. + Một vài nhóm hs báo cáo KQ làm được trước lớp. KQ:
* Gv quan sát Hs làm việc; kịp thời phát hiện những khó khăn, vướng mắc và trợ giúp, hướng dẫn Hs nếu cần. * Gv tổ chức cho Hs được phát biểu, trình bày KQ trước lớp. * Gv chốt kết quả đúng.
C. HOẠT ĐỘNG ÔN TẬP – LUYỆN TẬP – THỰC HÀNH (30 ph) *PPDH: Hợp tác nhóm nhỏ. Giải quyết vấn đề, luyện tập – thực hành *KTDH: Giao nhiệm vụ, hợp tác. *Định hướng phát triển năng lực: NL hợp tác, NL giao tiếp, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL sử dụng máy tính, phần mềm trình chiếu; ...
*Hs tiếp nhận và thực hiện nhiệm vụ được giao. -Các Hs đọc kĩ nội dung nhiệm vụ được giao, thảo luận và TH trên máy tính. + Một vài nhóm hs báo cáo KQ làm được trước lớp.
* Gv giao nhiệm vụ cho HS: -Hãy tìm kiếm trên internet và các tài liệu khác để tham khảo về trạng nguyên DƯƠNG PHÚC TƯ. Sắp xếp các thông tin có được thành bài trình bày. *Gv quan sát Hs làm việc; kịp thời phát hiện những khó khăn, vướng mắc và trợ giúp, hướng dẫn Hs nếu cần.
116
KQ: (HS tự làm)
*Gv tổ chức cho Hs được báo cáo kết quả (sản phẩm) *Gv chốt kết quả để Hs hoàn thiện sản phẩm của mình. KQ:
Dương Phúc Tư (chữ Hán: 楊福滋, 1505–1564), người làng Lạc Đạo, huyện Gia Lâm, phủ Thuận An, trấn Kinh Bắc (nay thuộc huyện Văn Lâm, Hưng Yên). Đỗ trạng nguyên khoa Đinh Mùi, niên hiệu Vĩnh Định thứ nhất (1547), đời Mạc Tuyên Tông (Mạc Phúc Nguyên). Ông làm chức quan tham chính. Sau này ông dâng sớ xin quy thuận Lê Thế Tông rồi đi ở ẩn. Trạng nguyên Dương Phúc Tư (1505 – 1563), là người khai khoa cho dòng họ Dương, xã Lạc Đạo (Văn Lâm). Thuở hàn vi, Dương Phúc Tư vừa đi cày vừa đi học. Sẵn có tư chất thông minh, lại ngày đêm đèn sách, với sự quan tâm dạy dỗ chu đáo của người cha, người thầy mẫu mực là cụ Giảng Dụ Nghĩa Yêm, Dương Phúc Tư đã đạt đến đỉnh cao của nền học vấn thời cổ. Năm 43 tuổi, Dương Phúc Tư đỗ đệ nhất 117
giáp Tiến sĩ cập đệ, đệ nhất danh, tức Trạng nguyên, đứng đầu 30 Tiến sĩ đời Mạc Phúc Nguyên. Bài văn sách thi Đình của Dương Phúc Tư được vua phê rằng: “Điều đối thiết yếu, chân đại thủ bút, sĩ vị chân nho, xuất thế đạo hành” (Có thể hiểu là: Điều đối thật là thiết yếu, đây là cây bút lớn, là vị chân nho, xuất thế đạo hành). Trạng nguyên Dương Phúc Tư từng làm quan đến chức Binh bộ Thượng thư, được vua phong Tử Khanh Thiếu Bảo, Dương tướng công.Về sau Dương Phúc Tư từ quan đi dạy học ở Cổ Thiết, Sơn Tây. Là bậc chân nho văn võ kiêm toàn, một thầy dạy học lỗi lạc, học trò của Trạng nguyên Dương Phúc Tư có nhiều người đỗ Cử nhân, Tiến sĩ. Trong đó có ông Phạm Trấn, người xã Lam Cầu, huyện Gia Lộc (Hải Dương) đỗ Trạng nguyên, khoa thi năm Bính Thìn (1556). Sau này, Trạng nguyên Dương Phúc Tư về quê hương sinh sống và mất năm 1563 hưởng thọ 59 tuổi. Mộ cụ Trạng được táng tại gò Mả Cả, thôn Ngọc, xã Lạc Đạo. Di văn của cụ còn lại một bài văn đình đối và tập thơ “Độc sử thi phả” hiện được lưu giữ tại Viện Nghiên cứu Hán Nôm. Đời sau con cháu tôn Trạng nguyên Dương Phúc Tư là Thủy Tổ của họ Dương ở xã Lạc Đạo. Kế thừa đạo học của Trạng nguyên Dương Phúc Tư, họ Dương đã sinh thành những bậc quý hiển danh gia, làm nên sự nghiệp vẻ vang, mang tiếng thơm về cho dòng họ. Từ thế kỷ thứ 16 đến hết thế kỷ 18 là thời kỳ họ Dương ở xã Lạc Đạo rất thịnh vượng về khoa cử. Tính từ năm 1547 – 1754, họ Dương ở xã Lạc Đạo có 9 người đỗ đại khoa trong đó có 1 Trạng nguyên và 8 Tiến sỹ bao gồm: Dương Phúc Tư, Dương Thuần, Dương Hoàng, Dương Khuông, Dương Hạo, Dương Lệ, Dương Công Thụ, Dương Khiêm, Dương Sử. Ngay sau khi Trạng nguyên Dương Phúc Tư qua đời, con cháu và nhân dân sở tại dựng nhà thờ cụ trên nền đất của dòng họ. Nhà thờ cụ Trạng được xây dựng từ thời Lê và đã trải qua nhiều lần tu sửa vào thời Nguyễn. Nhà thờ đã được UBND tỉnh Hưng Yên cấp Bằng công nhận Di tích lịch sử văn hóa cấp tỉnh. Hiện tại nhà thờ vẫn giữ được nét kiến trúc Lê – Nguyễn đan xen và giữ được nhiều hiện vật có giá trị lịch sử như hoành phi, câu đối, các đồ thờ, các sắc phong, gia phả, bia đá, câu đối tưởng nhớ và ca ngợi công đức và sự nghiệp của Dương Phúc Tư. Ngoài ra còn có khu lăng mộ và nhà bia tưởng niệm tại gò Mả Cả, thôn Ngọc, xã Lạc Đạo. Gần đây, con cháu và dòng họ Dương ở xã Lạc Đạo đã xây dựng lại mộ phần Trạng nguyên Dương Phúc Tư to đẹp và tôn nghiêm. Tưởng nhớ và biết ơn công lao Trạng nguyên Dương Phúc Tư, năm 2002, huyện Văn Lâm đã quyết định đặt tên ngôi trường chất lượng cao của huyện là Trường Trung học cơ sở chất lượng cao Dương Phúc Tư. Ngày nay, dòng họ Dương là một trong những dòng họ lớn ở xã Lạc Đạo với trên 3.000 nhân khẩu, chiếm khoảng ¼ dân số của xã. Trưởng tộc dòng họ Dương xã Lạc Đạo cho biết: “Khuyến học, khuyến tài luôn là nhiệm vụ trọng tâm của dòng tộc. Mỗi năm, dòng họ Dương Lạc Đạo có khoảng 40 cháu đỗ Đại học và 50 – 70 cháu đạt danh hiệu Học sinh giỏi. Hàng năm dòng họ tổ chức họp, giỗ Tổ vào ngày Rằm tháng Giêng và trao thưởng cho con cháu đỗ đạt. Các buổi vinh danh, khen thưởng các cháu học sinh có thành tích cao trong học tập trở thành ngày hội của dòng họ, để con cháu đời sau thêm tự hào và viết tiếp truyền thống khoa bảng của tổ tiên”. Hiện nay tại huyện Văn Lâm - Hưng Yên đã thành lập trường Trung học cơ sở chất lượng cao Dương Phúc Tư để tưởng nhớ tới công lao của ông.
118
D.E - HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG & TÌM TÒI MỞ RỘNG (5 ph) *PPDH: Hợp tác nhóm nhỏ. Giải quyết vấn đề, luyện tập – thực hành *KTDH: Giao nhiệm vụ, hợp tác. *Định hướng phát triển năng lực: NL hợp tác, NL giao tiếp, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL sử dụng máy tính, công cụ tìm kiếm, phần mềm trình chiếu; ...
+ Hs tiếp nhận và thực hiện nhiệm vụ được giao: HS tự tìm hiểu hoặc trao đổi –hỏi người khác để thực hiện nhiệm vụ được giao. + HS chia sẻ kết quả với người khác và báo cáo thành tích làm được với thầy cô giáo. + Hs hoàn thành – hoàn thiện sản phẩm của mình
* Gv giao nhiệm vụ về KQ: nhà cho HS: (Hs tự làm) -Ôn lại, TH trên máy các nội dung đã học. -Chuẩn bị cho tiết sau KTHK I. * Gv có thể trợ giúp, hướng dẫn Hs nếu cần.
Lạc Đạo, ngày …. tháng … năm 2018
119
Tuần 16 Tiết 31, 32
Ngày chuẩn bị: 29/11/2018
KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I MÔN TIN HỌC 9 – THỰC HÀNH (02 tiết) I/ MỤC TIÊU CẦN ĐẠT: 65) Kiến thức: Kiểm tra đánh giá mức độ nắm vững kiến thức và khả năng vận dụng các kiến thức đã học của học sinh so với chuẩn kiến thức kĩ năng đề ra. Qua đó điều chỉnh việc dạy của giáo viên, việc học của học sinh. 66) Kĩ năng: Rèn luyện các kĩ năng tìm kiếm thông tin trên internet, kĩ năng bảo vệ thông tin máy tính, kĩ năng sử dụng mạng xã hội, kĩ năng ứng xử có văn hóa trên mạng xã hội, kĩ năng sử dụng, trình bày trên phần mềm trình chiếu. 67) Thái độ, phẩm chất: - Nghiêm túc, tự giác và tích cực trong học tập ….. - Yêu thích môn học; nhân ái, khoan dung; tự lập, tự tin, tự chủ. 68) Năng lực cần hình thành: - NL tự học, NL hợp tác, NL giao tiếp, NL thẩm mỹ, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL công nghệ thông tin truyền thông (ICT): Năng lực sử dụng máy tính, sử dụng công cụ tìm kiếm trên internet, sử dụng phần mềm trình chiếu; … II/ CHUẨN BỊ: 31) Giáo viên: - Đề và giấy kiểm tra; đồ dùng và phương tiện dạy học đầy đủ: phòng máy tính với các máy tính hoạt động tốt và được kết nối mạng, máy chiếu , … 32) Học sinh: - Ôn tập chu đáo, đồ dùng, phương tiện học tập đầy đủ. NỘI DUNG KIỂM TRA: 1) Phạm vi kiến thức được kiểm tra: • Từ bài 1 của Phần 1. Tìm kiếm thông tin đến hết bài 6 của Phần 3: Phần mềm trình chiếu và kĩ năng trình bày. 2) Xác định hình thức kiểm tra: • Kiểm tra theo hình thức: TH (100%) . 3) Ma trận đề kiểm tra: (Xem trang bên)
120
Cấp độ Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng thấp
Vận dụng cao
TH
TH
TH
TH
Chủ đề Phần 1. Tìm kiếm thông tin
Tổng
Câu:1
Số câu
1 câu 4đ 40%
Số điểm Tỉ lệ %
1 câu 4đ 40%
Phần 2. Một số vấn đề xã hội của tin học
Câu:3
Số câu
1 câu 1 câu 2đ 2đ 20% 20%
Số điểm Tỉ lệ % Phần 3. Phần mềm trình chiếu và kĩ năng trình bày
Câu:2
Số câu
1 câu 4đ 40%
Số điểm Tỉ lệ % Tổng số câu Tổng số điểm Tổng tỉ lệ %
1 câu 4đ 40%
2 câu 1 câu 3 câu 8đ 2đ 10đ 80% 20% 100%
4/ Bảng mô tả chi tiết nội dung câu hỏi đề kiểm tra HK1 – Tin 9 CHỦ ĐỀ
CÂU
CẤP ĐỘ NT
Phần 1. Tìm kiếm thông tin
1
VDT
-Tìm kiếm được thông tin theo chủ đề đã chọn và lưu trữ được các thông tin tìm kiếm trên máy tính.
Phần 2. Một số vấn đề xã hội của tin học
3
VDC
-Biết chia sẻ bài trình chiếu trên FB; Zalo; mail; ….
Phần 3. Phần mềm trình chiếu và kĩ năng trình bày
2
VDT
-Tạo được một bài trình chiếu đơn giản với các thông tin dưới dạng văn bản, hình ảnh đảm bảo có đủ các nội dung của chủ đề đã chọn
MÔ TẢ
5/ Đề và đáp án - biểu điểm: (Xem trang bên)
121
III/ THỰC HIỆN TIẾT DẠY: Dự kiến các mục nội Tiết dung dạy trong SHDH
9C
Lớp - Ngày dạy 9D 9Đ
31, 32 IV/ KẾ HOẠCH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP: 1) HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG 1/ Ổn định tổ chức: - GV ổn định trật tự và kiểm tra sĩ số 2/ Phát đề: 2) HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG - GV quan sát, theo dõi HS làm bài, thu bài cuối giờ, nhận xét đánh giá việc làm bài của HS. - HS làm bài theo quy định. 3) HOẠT ĐỘNG TÌM TÒI, MỞ RỘNG - Xem lại toàn bộ nội dung kiến thức đã học theo TLHDH và vở ghi. - Nghiên cứu trước bài mới – bài 7 của mô đun 3.
Lạc Đạo, ngày …. tháng … năm 2018
BÀI KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I Năm học 2018 - 2019 Môn : Tin Học 9 (Thời gian làm bài 90 phút)
PHÒNG GD&ĐT VĂN LÂM TRƯỜNG THCS LẠC ĐẠO
Họ và tên:…….……………..
Điểm
Lời phê của Giáo viên
……………………………… Lớp: 9… ĐỀ BÀI PHẦN THỰC HÀNH *Mỗi nhóm học sinh (từ 2 đến 4 học sinh) thực hành trên máy tính làm các công việc sau: 1) (4đ) Thực hiện tìm kiếm thông tin (văn bản; hình ảnh; video) về một trong các chủ đề sau: 122
❖ ❖ ❖ ❖ ❖
CĐ 1: Thân thế, sự nghiệp của Chủ tịch Hồ Chí Minh CĐ 2: Thân thế, sự nghiệp của Đại tướng Võ Nguyên Giáp CĐ 3: Thân thế, sự nghiệp của Trạng nguyên Dương Phúc Tư CĐ 4: Các địa danh du lịch nổi tiếng của Việt Nam CĐ 5: Các món ăn ngon của Việt Nam Lưu các thông tin tìm kiếm được ở ngay màn hình máy tính trong 1file Word (tên file là: KQTIMKIEM), với định dạng phông chữ Times New Roman và cỡ chữ 14. 2) (4đ) Copy toàn bộ thông tin ở file KQTIMKIEM sang POWERPOINT và trình bày dưới dạng một bài trình chiếu PowerPoint có khoảng từ 5đến 7 trang chiếu với nội dung thông tin cô đọng, sinh động, hấp dẫn. Lưu ý: Đặt nền cho trang chiếu, kết hợp sử dụng văn bản với hình ảnh Lưu bài trình chiếu với tên là BAI TRINH CHIEU 1 và được để ở ngay màn hình máy tính. 3) (2đ) Chia sẻ, gửi bài trình chiếu đó cho bạn bè trên Zalo, FB, mail, … { ----------------------------------Hết----------------------------- }
ĐÁP ÁN - BIỂU ĐIỂM 1) (4đ) Thực hiện tìm kiếm thông tin (văn bản; hình ảnh; video) về một trong các chủ đề sau: ĐÁP ÁN THAM KHẢO ❖ CĐ 1: Thân thế, sự nghiệp của Chủ tịch Hồ Chí Minh
123
Hồ Chí Minh tiểu sử và sự nghiệp 1,Quê hương, gia đình, thời niên thiếu và những hoạt động yêu nước đầu tiên(1890 1911) *Thời thơ ấu ở quê hương *ở Kinh Đô Huế *Từng bứơc trưởng thành trên quê hương: *Tham gia biểu tình chống thuế tháng 4-1908 *Tìm đường ra nước ngoài 2, Từ người yêu nước trở thành chiên sĩ cộng sản( 6/ 1911- 12/ 1920) * Lên đường sang phương Tây qua châu Phi , Mỹ và trở lại Pháp. Những hoạt động trong phong trào công nhân Pháp, tham gia Đảng Xã hội và bản Yêu sách của nhân dân An Nam - Đi qua châu Phi và những năm tháng ở Mỹ, Anh - Trở lại Pháp hoạt động trong phong trào… - Bản yêu sách của nhân dân An Nam - Những bài báo đầu tiên chống chủ nghĩa… - Lên án Chủ Nghĩa Thực Dân, Thúc Đẩy Sự Nghiệp Giải Phóng Các Dân Tộc Thuộc Địa (1921 – 6-1923) - Tham gia đại hội lần thứ I *Tham gia sáng lập hội Liên Hiệp thuộc địa và Chủ nhiệm kiêm chủ bút báo Le Paria (Người cùng khổ) 3- Những hoạt động trong phong trào công sản quốc tế(1923-1924) 124
*Lần đầu đến đất nước Liên Xô Nguyễn ái Quốc lưu lại trên đất Đức từ ngày 18 đến ngày 22-6-1923, chờ tàu biển đi Liên Xô. Ngày 27-6-1923, anh được đưa xuống tàu biển, mang tên nhà cách mạng Các Lipnếch, rời Hămbuốc và đến cảng Pêtơrôgrát: ngày 30-6-1923. Làm xong thủ tục nhập cảnh, ít ngày sau, Nguyễn ái Quốc được bố trí lên xe lửa đi Mátxcơva. *Hoạt động ở quốc tế nông dân * Vào trường Đại học phương Đông * Những bài báo viết trên đất nước Liên Xô * Hoàn thành tác phẩm Bản án chế độ thực dân Pháp *Báo cáo Bắc Kỳ, Trung Kỳ, Nam Kỳ II từ sự kiện thành lập đảng cộng sản việt nam đến cuộc kháng chiến chống thực dân pháp thắng lơi: 1, Chuẩn bị điều kiện sáng lập Đảng cộng sản việt nam( 11/1924- 2/1930) * xây dựng tổ chức cách mạng theo khuynh hướng macxit * Báo Thanh Niên và tác phẩm Đường Kách mệnh * Sát cách chiến đấu cùng nhân dân Trung Quốc thời đại cách mạng ở Quảng Đông. * Trở lại Mátxcơva, tìm đường về gần quê hương * Xây dựng lực lượng cách mạng trong Việt kiều yêu nước ở Xiêm (Thái Lan) 2, theo dõi và chỉ đạo phong trào cách mạng ở trong nước (1930- 1941) * Trở lại Mátxcơva * Nhận công tác tại Viện nghiên cứu các vấn đề dân tộc và thuộc địa: * Đến Côn Minh, bắt liên lạc với tổ chức Đảng *Tìm đường về nứơc 3, Lãnh đạo nhân dân tổng khởi nghĩa tháng tam, sáng lập nhà nước dân chủ cộng hòa (1941-1945) * ở Pác Bó, nơi đầu nguồn của cách mạng * Chủ trì Hội nghị lần thứ tám của Trung ương Đảng *Sáng lập mặt trận việt minh * Lên đường sang Trung Quốc và bị chính quyền địa phương bắt giam * Trong tù, làm thơ Trong hoàn cảnh đau khổ của 13 tháng bị giam cầm, đày đọa, bị giải tới giải lui khắp 13 huyện và hơn 30 nhà giam của tỉnh Quảng Tây, Người đã viết 133 bài thơ bằng chữ Hán theo các thể thất tuyệt, thất luật, ngũ ngôn và tạp thể. Dưới dạng nhật ký, đó là một bộ sử bằng thơ kể lại một quãng đời của Hồ Chí Minh trong nhà ngục Quảng Tây, phản ánh chân thực một phần bộ mặt xã hội Trung Quốc trong các năm 1942-1943. Đồng thời nó cũng thể hiện ý chí kiên cường và tiết tháo cao thượng của nhà cách mạng vĩ đại Hồ Chí Minh. * Tham gia cải tổ Việt Nam Cách mạng Đồng minh Hội 125
Sau ngày 10-9-1943, Hồ Chí Minh tuy được trả tự do, nhưng vẫn bị quản chế. Sức khỏe của Người lúc này bị giảm sút nghiêm trọng: mắt bị mờ, chân đi không vững, Người tự nhủ “một chiến sĩ mà bị bệnh tê thấp thì còn làm gì được” cho nên, vừa ra tù Người đặt kế hoạch tập luyện để mau chóng phục hồi sức khỏe. Người tập nhìn vào bóng tối để luyện mắt, tập đi, tập leo núi để luyện đôi chân. Hồi đó, Bộ tư lệnh Đệ tứ chiến khu của Trương Phát Khuê đóng tại dãy núi Phan Long Sơn ở phía Tây thành phố Liễu Châu. Mỗi buổi sáng, tập thể dục xong, Người tập leo núi. Sau một thời gian kiên trì luyện tập, Người đã lên được đỉnh Tây Phong trong dãy núi. * Lại lên đường sang Trung Quốc tiếp xúc với Đồng minh *Thành lập khu giả phóng *Triệu tập Hội nghị toàn quốc của Đảng và Đại Hội Quốc dân * Kêu gọi Tổng khởi nghĩa trong cả nước * Sáng lập Nhà nước dân chủ cộng hòa 4, Xây dựng và bảo vệ nền cộng hào dân chủ, đối phó thù trong giặc ngoài , chuẩn bị kháng chiến lâu dài * Lựa chọn và giải quyết những nhiệm vụ cấp bách Ký hiệp định sơ bộ 6-3 tạm thời hòa hoãn với Pháp • · Thăm chính thức nước Pháp 5, Cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp thắng lợi( 1946-1954) * Chỉ đạo chuẩn bị bước vào kháng chiến lâu dài * Củng cố hậu phương về mọi mặt, sức mạnh mới cho cuộc kháng chiến *Mở mặt trận ngoại giao, kết thúc chiến tranh, lập lại hào bình ở Đông Dương III. CẢI TẠO VÀ XÂY DỰNG CNXH Ở MIỀN BẮC, ĐỒNG THỜI CHỈ ĐẠO TIẾN HÀNH CÁCH MẠNG DÂN TỘC DÂN CHỦ Ở MIỀN NAM: - Cùng với Trung ưng đảng và Chính phủ về Hà Nội, lãnh đạo củng cố miền Bắc về mọi mặt: chính trị, kinh tế, xã hội, văn hóa 2.Chỉ đạo cuộc đấu tranh yêu nước của nhân dân miền Nam 3 Mở rộng hoạt động quốc tế, giương cao ngọn cờ vì hoà bình và thống nhất Tổ quốc của nhân dân ta. a.Mở rộng hoạt động quốc tế. b.Giương cao ngọn cờ vì hoà bình và thống nhất Tổ quốc của nhân dân ta. 2, Cả nước quyết tâm chống Mỹ cứư nước (1965-1968) Lãnh đạo chuyển hướng xây dựng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc, vừa sản xuất, vừa chiến đấu, đánh thắng chiến tranh phá hoại của Mỹ: Chỉ đạo quân và dân ta ở miền Nam đánh bại các cuộc phản công chiến lược của Mỹ: Đẩy mạnh và mở rộng đoàn kết quốc tế, tranh thủ sự ủng hộ và giúp đỡ của bạn bè khắp năm châubằng các hoạt động đối ngoại: 3,Năm cuối cùng của cuộc đời 79 mùa xuân * Kiên trì rèn luyện, chống lại tuổi già và bệnh tật * Mùa xuân, nhắc nhở trồng cây- trồng người: 126
* Hiện thân của tình cảm quốc tế trong sáng * Hoàn thành bản Di chúc lịch sử * Vô cùng thương tiếc Chủ tịch Hồ Chí Minh vĩ đại Nhân dân việt nam đời đời biết ơn Chủ tịch Hồ Chí Minh vĩ đại ! Chủ tịch Hồ Chí Minh, lãnh tụ vĩ đại, Người thầy kính yêu của đảng và dân tộc ta đời đời sống mãi ! * Anh hùng dân tộc vĩ đại * Nhà tư tưởng lỗi lạc * Nhà văn hóa kiệt xuất: * Tấm gương đạo đức ngời sáng * Mãi mãi đi theo con đường của Chủ tịch Hồ Chí Minh vĩ đại ❖ CĐ 2: Thân thế, sự nghiệp của Đại tướng Võ Nguyên Giáp
Cuộc đời và sự nghiệp của Đại tướng Võ Nguyên Giáp Vị anh hùng dân tộc - Đại tướng đầu tiên của nước Việt Nam đã ra đi nhưng những chiến công lịch sử, những công lao vĩ đại của ông sẽ mãi đọng lại trong ký ức của người Việt Nam. Hãy cùng điểm lại những dấu ấn về thân thế, sự nghiệp của vị anh hùng dân tộc Võ Nguyên Giáp. Tiểu sử Đại tướng Võ Nguyên Giáp Võ Nguyên Giáp (sinh ngày 25 tháng 8 năm 1911) là một nhà chỉ huy quân sự và nhà hoạt động chính trị Việt Nam. Là đại tướng đầu tiên của Quân đội Nhân dân Việt Nam, ông chỉ huy chính trong chiến tranh Đông Dương (1946–1954) và chiến tranh Việt Nam (1960–1975). Ông tham gia vào nhiều chiến dịch quan trọng như Chiến dịch Biên giới thu đông 1950, Trận Điện Biên Phủ (1954), Chiến dịch Tết Mậu Thân (1968), 127
Chiến dịch năm 1972, Chiến dịch Hồ Chí Minh. Ông là nhà chỉ huy quân sự nổi bật nhất bên cạnh Hồ Chí Minh trong suốt cuộc chiến và lãnh đạo nhiều chiến dịch lớn cho đến khi chiến tranh kết thúc. Ông từng là một giáo viên dạy sử, nhà báo và từng giữ các chức vụ: Ủy viên Bộ Chính trị, Bí thư Quân ủy Trung ương, Phó Thủ tướng kiêm Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, Tổng tư lệnh Quân đội Nhân dân Việt Nam. Thời niên thiếu Võ Nguyên Giáp sinh ở làng An Xá, xã Lộc Thủy, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình trong một gia đình nhà nho, con của ông Võ Quang Nghiêm (Võ Nguyên Thân).[2] Võ Quang Nghiêm là một nho sinh thi cử bất thành về làm hương sư và thầy thuốc Đông y, khi cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp bùng nổ, ông bị Pháp bắt, đưa về giam ở Huế và mất trong tù. Năm 1925, Võ Nguyên Giáp rời trường Tiểu học Đồng Hới ở quê nhà Quảng Bình để vào Huế ôn thi vào trường Quốc học Huế (ông đỗ thứ hai sau Nguyễn Thúc Hào). Hai năm sau, ông bị đuổi học cùng với Nguyễn Chí Diểu, Nguyễn Khoa Văn (tức Hải Triều), Phan Bôi sau khi tổ chức một cuộc bãi khóa. Ông về quê và được Nguyễn Chí Diểu giới thiệu tham gia Tân Việt Cách mạng Đảng, một đảng theo chủ nghĩa dân tộc nhưng có màu sắc cộng sản thành lập năm 1924 ở miền Trung Việt Nam. Nguyễn Chí Diểu cũng giới thiệu Võ Nguyên Giáp vào làm việc ở Huế, tại nhà xuất bản Quan hải tùng thư do Đào Duy Anh sáng lập và ở báo Tiếng dân của Huỳnh Thúc Kháng. Tại đây, Võ Nguyên Giáp bắt đầu học nghề làm báo, chuẩn bị cho giai đoạn hoạt động báo chí trong thời Mặt trận Bình dân Pháp. Thời thanh niên Đầu tháng 10 năm 1930, trong sự kiện Xô Viết Nghệ Tĩnh, Võ Nguyên Giáp bị bắt và bị giam ở Nhà lao Thừa phủ (Huế), cùng với người yêu là Nguyễn Thị Quang Thái, em trai là Võ Thuần Nho và các giáo sư Đặng Thai Mai, Lê Viết Lượng,… Cuối năm 1931, nhờ sự can thiệp của Hội Cứu tế Đỏ của Pháp, Võ Nguyên Giáp được trả tự do nhưng lại bị Công sứ Pháp tại Huế ngăn cấm không cho ở lại Huế. Ông ra Hà Nội, học trường Albert Sarraut và đỗ. Ông nhận bằng cử nhân luật năm 1937 (Licence en Droit). Do bận rộn hoạt động cách mạng, vào năm 1938, ông bỏ dở học chương trình năm thứ tư về Kinh tế Chính trị và không lấy bằng Luật sư. Từ 1936 đến 1939, Võ Nguyên Giáp tham gia phong trào Mặt trận Dân chủ Đông Dương, là sáng lập viên của mặt trận và là Chủ tịch Ủy ban Báo chí Bắc Kỳ trong phong trào Đông Dương đại hội. Ông tham gia thành lập và làm báo tiếng Pháp Notre voix (Tiếng nói của chúng ta), Le Travail (Lao động), biên tập các báo Tin tức, Dân chúng. Tháng 5 năm 1939, Võ Nguyên Giáp nhận dạy môn lịch sử tại Trường Tư thục Thăng Long, Hà Nội do Hoàng Minh Giám làm giám đốc nhà trường. Bắt đầu sự nghiệp quân sự Ngày 3 tháng 5 năm 1940, Võ Nguyên Giáp với bí danh là Dương Hoài Nam cùng Phạm Văn Đồng lên Cao Bằng rồi vượt biên sang Trung Quốc để gặp Hồ Chí Minh. Ông gia nhập Đảng Cộng sản Đông Dương trong năm này và bắt đầu các hoạt động của mình trong Việt Nam Độc lập Đồng minh Hội, một tổ chức chống phát-xít và đấu 128
tranh cho độc lập của Việt Nam. Ông tham gia xây dựng cơ sở cách mạng, mở lớp huấn luyện quân sự cho Việt Minh ở Cao Bằng. Ngày 22 tháng 12 năm 1944, theo hướng dẫn của Hồ Chí Minh, ông thành lập đội Việt Nam Tuyên truyền Giải phóng quân tại chiến khu Trần Hưng Đạo với 34 người, được trang bị 2 súng thập (một loại súng ngắn), 17 súng trường, 14 súng kíp và 1 súng máy. Đây là tổ chức tiền thân của Quân đội Nhân dân Việt Nam. Võ Nguyên Giáp - Đại tướng đầu tiên của nước Việt Nam Ngày 25 tháng 12 năm 1944, Võ Nguyên Giáp đã chỉ huy đội quân này lập chiến công đầu tiên là tập kích diệt gọn hai đồn Phai Khắt và Nà Ngần. Ngày 14 tháng 8 năm 1945, Võ Nguyên Giáp trở thành uỷ viên Ban chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương, sau đó là ủy viên Thường vụ Trung ương, tham gia Ủy ban Khởi nghĩa toàn quốc. Sau Cách mạng Tháng Tám, Võ Nguyên Giáp được cử làm Bộ trưởng Bộ Nội vụ và Phó Bộ trưởng (nay gọi là Thứ trưởng) Bộ Quốc phòng trong Chính phủ lâm thời (từ ngày 28 tháng 8 đến hết năm 1945) và là Tổng chỉ huy Quân đội Quốc gia và Dân quân tự vệ. Trong Chính phủ Liên hiệp, ông là Bộ trưởng Bộ Quốc phòng (cho đến tháng 7 năm 1947 và từ tháng 7 năm 1948 trở đi). Cũng trong năm 1946, ông kết hôn với bà Đặng Bích Hà (con gái giáo sư Đặng Thai Mai). Kháng chiến chống Pháp Ngày 19 tháng 12 năm 1946, Chiến tranh Đông Dương chính thức bùng nổ. Dưới sự lãnh đạo của Hồ Chí Minh và Đảng Cộng sản, ông bắt đầu chỉ đạo cuộc đấu tranh vũ trang kéo dài 9 năm chống lại sự trở lại của người Pháp (1945-1954) trên cương vị Tổng chỉ huy và Tổng Chính ủy, từ năm 1949 đổi tên gọi là Tổng tư lệnh quân đội kiêm Bí thư Tổng Quân uỷ. Đại tướng đầu tiên của Quân đội Nhân dân Việt Nam Không được đào tạo tại bất kỳ trường quân sự nào trước đó, không phải trải qua các cấp bậc quân hàm trong quân đội, Võ Nguyên Giáp thụ phong quân hàm Đại tướng vào ngày 28 tháng 5 năm 1948 theo sắc lệnh 110/SL ký ngày 20 tháng 1 năm 1948, Ông trở thành Đại tướng đầu tiên của Quân Đội Quốc gia Việt Nam khi 37 tuổi. Sau này, trả lời phóng viên nước ngoài về tiêu chí phong tướng, Hồ Chí Minh đã nói: “người nào đánh thắng đại tá thì phong đại tá, đánh thắng thiếu tướng thì phong thiếu tướng, đánh thắng trung tướng thì phong trung tướng, đánh thắng đại tướng thì phong đại tướng”. Cùng đợt thụ phong có Nguyễn Bình được phong Trung tướng; Nguyễn Sơn, Lê Thiết Hùng, Chu Văn Tấn, Hoàng Sâm, Hoàng Văn Thái, Lê Hiến Mai, Văn Tiến Dũng, Trần Đại Nghĩa, Trần Tử Bình được phong Thiếu tướng. Tháng 8 năm 1948, ông là ủy viên Hội đồng Quốc phòng Tối cao vừa mới được thành lập. Từ tháng 8 năm 1945 Võ Nguyên Giáp là một trong 5 ủy viên Ban Thường vụ Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương và trở thành ủy viên Bộ Chính trị (thay thế Ban Thường vụ Trung ương) Đảng Lao động Việt Nam từ năm 1951. Như các danh tướng Việt Nam trong lịch sử, Võ Nguyên Giáp chú trọng nghệ thuật lấy ít địch nhiều, lấy yếu chế mạnh, lấy thô sơ thắng hiện đại. Tư tưởng quân sự nổi 129
tiếng của ông có tên gọi là Chiến tranh Nhân dân kế thừa quan điểm quân sự Hồ Chí Minh, tinh hoa nghệ thuật đánh giặc của tổ tiên, tri thức quân sự thế giới, lý luận quân sự Mác-Lênin và được đúc rút từ kinh nghiệm cá nhân được liên tục cập nhật trong nhiều cuộc chiến tranh mà nổi bật là chiến tranh chống Pháp và chống Mỹ. Trong 9 năm trường kỳ đánh Pháp, Võ Nguyên Giáp đã có những sáng kiến quan trọng để phát huy sức mạnh quân sự và đã trở thành những kinh nghiệm quý báu như: “Đại đội độc lập, tiểu đoàn tập trung”. Với chuyên gia quân sự Trung Quốc sang giúp huấn luyện quân đội, ông chỉ đạo chiến sĩ học tập, tiếp thu, nghiên cứu kỹ phương pháp của nước bạn, đồng thời nhắc nhở cán bộ, sĩ quan phải ghi nhớ việc tiết kiệm sinh mạng bộ đội do Việt Nam là nước nhỏ không thể nuôi nhiều quân. Năm 1954, Võ Nguyên Giáp được Hồ Chí Minh và Đảng Lao động tin tưởng trao cho toàn quyền chỉ huy Chiến dịch Điện Biên Phủ. Trước khi ra trận, Hồ Chí Minh đã dặn dò: “Cho chú toàn quyền chỉ huy. Trận này chỉ được thắng không được thua vì thua là hết vốn”. Ông tự tin lên kế hoạch và chỉ huy 4 trong 6 sư đoàn bộ binh khi đó của Quân đội Nhân dân Việt Nam là 308, 304, 312, 316 và Đại đoàn sơn pháo 351 tấn công Điện Biên Phủ, đánh bại đội quân nhà nghề được trang bị hiện đại của Liên hiệp Pháp. Chiến thắng này đã đặt dấu chấm hết cho quyền lực của người Pháp tại Đông Dương sau 83 năm và đã đưa Võ Nguyên Giáp đi vào lịch sử thế giới như là một danh nhân quân sự Việt Nam, một người hùng của Thế giới thứ ba, nơi có những người dân bị nô dịch đã xem Võ Nguyên Giáp là thần tượng để hạ quyết tâm lật đổ chế độ thực dân xây dựng nền độc lập của riêng mình. Các chiến dịch mà ông đã từng tham gia: Các chiến dịch ông đã tham gia với tư cách là Tư lệnh chiến dịch – Bí thư Đảng ủy trong kháng chiến chống Pháp cùng với Thiếu tướng Hoàng Văn Thái làm tham mưu trưởng chiến dịch: Chiến dịch Việt Bắc (thu đông 1947) Chiến dịch Biên giới (tháng 9 – 10, năm 1950) Chiến dịch Trung Du (tháng 12 năm 1950) Chiến dịch Đông Bắc (năm 1951) Chiến dịch Đồng Bằng (tháng 5 năm 1951) Chiến dịch Hòa Bình (tháng 12 năm 1951) Chiến dịch Tây Bắc (tháng 9 năm 1952) Chiến dịch Thượng Lào (tháng 4 năm 1953) Chiến dịch Điện Biên Phủ (tháng 3 – 5 năm 1954) Thắng lợi của chiến dịch Điện Biên Phủ mang đậm việc tạo thế, tổ chức hậu cần, thay đổi chiến thuật. Sau chiến dịch này, Hiệp định Genève về Đông Dương được ký kết, đặt dấu chấm hết cho sự có mặt của người Pháp ở Việt Nam sau hơn 80 năm. ❖ CĐ 3: Thân thế, sự nghiệp của Trạng nguyên Dương Phúc Tư
130
Dương Phúc Tư (chữ Hán: 楊福滋, 1505–1564), người làng Lạc Đạo, huyện Gia Lâm, phủ Thuận An, trấn Kinh Bắc (nay thuộc huyện Văn Lâm, Hưng Yên). Đỗ trạng nguyên khoa Đinh Mùi, niên hiệu Vĩnh Định thứ nhất (1547), đời Mạc Tuyên Tông (Mạc Phúc Nguyên). Ông làm chức quan tham chính. Sau này ông dâng sớ xin quy thuận Lê Thế Tông rồi đi ở ẩn. Trạng nguyên Dương Phúc Tư (1505 – 1563), là người khai khoa cho dòng họ Dương, xã Lạc Đạo (Văn Lâm). Thuở hàn vi, Dương Phúc Tư vừa đi cày vừa đi học. Sẵn có tư chất thông minh, lại ngày đêm đèn sách, với sự quan tâm dạy dỗ chu đáo của người cha, người thầy mẫu mực là cụ Giảng Dụ Nghĩa Yêm, Dương Phúc Tư đã đạt đến đỉnh cao của nền học vấn thời cổ. Năm 43 tuổi, Dương Phúc Tư đỗ đệ nhất giáp Tiến sĩ cập đệ, đệ nhất danh, tức Trạng nguyên, đứng đầu 30 Tiến sĩ đời Mạc Phúc Nguyên. Bài văn sách thi Đình của Dương Phúc Tư được vua phê rằng: “Điều đối thiết yếu, chân đại thủ bút, sĩ vị chân nho, xuất thế đạo hành” (Có thể hiểu là: Điều đối thật là thiết yếu, đây là cây bút lớn, là vị chân nho, xuất thế đạo hành). Trạng nguyên Dương Phúc Tư từng làm quan đến chức Binh bộ Thượng thư, được vua phong Tử Khanh Thiếu Bảo, Dương tướng công.Về sau Dương Phúc Tư từ quan đi dạy học ở Cổ Thiết, Sơn Tây. Là bậc chân nho văn võ kiêm toàn, một thầy dạy học lỗi lạc, học trò của Trạng nguyên Dương Phúc Tư có nhiều người đỗ Cử nhân, Tiến sĩ. Trong đó có ông Phạm Trấn, người xã Lam Cầu, huyện Gia Lộc (Hải Dương) đỗ Trạng nguyên, khoa thi năm Bính Thìn (1556). Sau này, Trạng nguyên Dương Phúc Tư về quê hương sinh sống và mất năm 1563 hưởng thọ 59 tuổi. Mộ cụ Trạng được táng tại gò Mả Cả, thôn Ngọc, xã Lạc Đạo. Di văn của cụ còn lại một bài văn đình đối và tập thơ “Độc sử thi phả” hiện được lưu giữ tại Viện Nghiên cứu Hán Nôm. Đời sau con cháu tôn Trạng nguyên Dương Phúc Tư là Thủy Tổ của họ Dương ở xã Lạc Đạo. Kế thừa đạo học của Trạng nguyên Dương Phúc Tư, họ Dương đã sinh thành những bậc quý hiển danh gia, làm nên sự nghiệp vẻ vang, mang tiếng thơm về cho dòng họ. Từ thế kỷ thứ 16 đến hết thế kỷ 18 là thời kỳ họ Dương ở xã Lạc Đạo rất thịnh vượng về khoa cử. Tính từ năm 1547 131
– 1754, họ Dương ở xã Lạc Đạo có 9 người đỗ đại khoa trong đó có 1 Trạng nguyên và 8 Tiến sỹ bao gồm: Dương Phúc Tư, Dương Thuần, Dương Hoàng, Dương Khuông, Dương Hạo, Dương Lệ, Dương Công Thụ, Dương Khiêm, Dương Sử. Ngay sau khi Trạng nguyên Dương Phúc Tư qua đời, con cháu và nhân dân sở tại dựng nhà thờ cụ trên nền đất của dòng họ. Nhà thờ cụ Trạng được xây dựng từ thời Lê và đã trải qua nhiều lần tu sửa vào thời Nguyễn. Nhà thờ đã được UBND tỉnh Hưng Yên cấp Bằng công nhận Di tích lịch sử văn hóa cấp tỉnh. Hiện tại nhà thờ vẫn giữ được nét kiến trúc Lê – Nguyễn đan xen và giữ được nhiều hiện vật có giá trị lịch sử như hoành phi, câu đối, các đồ thờ, các sắc phong, gia phả, bia đá, câu đối tưởng nhớ và ca ngợi công đức và sự nghiệp của Dương Phúc Tư. Ngoài ra còn có khu lăng mộ và nhà bia tưởng niệm tại gò Mả Cả, thôn Ngọc, xã Lạc Đạo. Gần đây, con cháu và dòng họ Dương ở xã Lạc Đạo đã xây dựng lại mộ phần Trạng nguyên Dương Phúc Tư to đẹp và tôn nghiêm. Tưởng nhớ và biết ơn công lao Trạng nguyên Dương Phúc Tư, năm 2002, huyện Văn Lâm đã quyết định đặt tên ngôi trường chất lượng cao của huyện là Trường Trung học cơ sở chất lượng cao Dương Phúc Tư. Ngày nay, dòng họ Dương là một trong những dòng họ lớn ở xã Lạc Đạo với trên 3.000 nhân khẩu, chiếm khoảng ¼ dân số của xã. Trưởng tộc dòng họ Dương xã Lạc Đạo cho biết: “Khuyến học, khuyến tài luôn là nhiệm vụ trọng tâm của dòng tộc. Mỗi năm, dòng họ Dương Lạc Đạo có khoảng 40 cháu đỗ Đại học và 50 – 70 cháu đạt danh hiệu Học sinh giỏi. Hàng năm dòng họ tổ chức họp, giỗ Tổ vào ngày Rằm tháng Giêng và trao thưởng cho con cháu đỗ đạt. Các buổi vinh danh, khen thưởng các cháu học sinh có thành tích cao trong học tập trở thành ngày hội của dòng họ, để con cháu đời sau thêm tự hào và viết tiếp truyền thống khoa bảng của tổ tiên”. Hiện nay tại huyện Văn Lâm - Hưng Yên đã thành lập trường Trung học cơ sở chất lượng cao Dương Phúc Tư để tưởng nhớ tới công lao của ông.
132
❖ CĐ 4: Các địa danh du lịch nổi tiếng của Việt Nam
15 điểm đến ở Việt Nam luôn hút khách quốc tế Trải dọc dải đất hình chữ S là sự kết hợp hài hòa giữa các thắng cảnh tự nhiên và công trình kiến trúc tinh tế đáng để trải nghiệm ít nhất một lần trong đời. Hà Nội: Thủ đô nghìn năm văn hiến với khu phố cổ đặc trưng, lưu giữ nét kiến trúc lâu đời cũng như nhiều giá trị truyền thống luôn chờ đợi du khách quốc tế khám phá. Hồ Hoàn Kiếm với đền Ngọc Sơn và cầu Thê Húc - những biểu tượng của Hà Nội. Ngoài ra, du khách có thể tìm hiểu văn hóa - lịch sử đất nước khi tới tham quan Lăng chủ tịch Hồ Chí Minh, nhà tù Hỏa Lò, bảo tàng dân tộc học... TP.HCM là một trong hai trung tâm kinh tế - văn hóa lớn nhất cả nước, thành phố nhưng vẫn lưu giữ lại những nét kiến trúc duyên dáng từ thời Pháp thuộc. Theo gợi ý của Trip Advisor, du khách quốc tế có thể tới Bảo tàng Chứng tích Chiến tranh, địa đạo Củ Chi để tìm hiểu về chiến tranh Việt Nam, hay tới tham quan nhà thờ Đức Bà, chùa Ngọc Hoàng. Nếu muốn mua sắm, chợ Bến Thành là điểm đến quen thuộc với nhiều loại mặt hàng phong phú. Cách trung tâm TP HCM 40 km về phía tây bắc, địa đạo Củ Chi là một mạng lưới rộng lớn kết nối các đường hầm dưới lòng đất, được quân du kích dùng làm nơi ẩn náu trong chiến tranh Việt Nam. Hệ thống địa đạo dài khoảng 250 km, bao gồm các phòng ở, bệnh xá, nhà bếp, kho chứa, phòng làm việc. Sa Pa mang vẻ đẹp đầy màu sắc và quyến rũ, là nơi nghỉ chân hoàn hảo sau quãng đường núi hiểm trở. Sa Pa sở hữu nhiều điểm tham quan đẹp như vườn hoa Hàm 133
Rồng, thung lũng Mường Hoa, thác Bạc, nhà thờ đá phong cách Gothic ở trung tâm, chợ Bắc Hà... Đặc biệt, Fansipan - ngọn núi cao nhất Việt Nam và được mệnh danh là “nóc nhà Đông Dương” - có sức hấp dẫn rất lớn với những người thích leo núi và chinh phục. Ninh Bình đang trên đà phát triển mạnh về du lịch, có lợi thế to lớn nhờ hội tụ đầy đủ cả di sản thiên nhiên và văn hóa như khu du lịch sinh thái Tràng An, Tam Cốc Bích Động, Hang Múa, rừng Cúc Phương, chùa Bái Đính, cố đô Hoa Lư... Trong ảnh là đầm Vân Long tại huyện Gia Viễn - nơi được chọn làm bối cảnh cho siêu phẩm điện ảnh Kong: Skull Island nhờ khung cảnh hoang sơ, kì bí. Vịnh Hạ Long là viên ngọc quý, niềm tự hào của du lịch Việt Nam. Những hòn đảo đá vôi, hệ thống núi đá và hang động tạo nên một quần thể thiên nhiên có một không hai, dễ dàng gây ấn tượng mạnh với du khách. Khi đi thuyền ra tham quan vịnh, bạn có thể ghé thăm và tìm hiểu một số ngôi làng nổi của ngư dân. Nhờ vẻ đẹp và giá trị về địa chất, vịnh Hạ Long vinh dự được UNESCO hai lần công nhân là Di sản Thiên nhiên Thế giới. Quảng Bình: Thiên nhiên đã kiến tạo ra những hệ thống hang động hùng vĩ ở Quảng Bình, nổi tiếng nhất là vườn quốc gia Phong Nha - Kẻ Bàng với địa hình đá vôi, hàng trăm hang động, sông ngầm và hệ thống thực vật quý hiếm, thu hút nhiều nhà thám hiểm khắp thế giới đến khám phá. Một số danh thắng khác tại Quảng Bình được chọn làm bối cảnh chính cho Kong: Skull Island như thung lũng Chà Nòi, hang Chuột... Trong ảnh là hang Sơn Đoòng, được coi là hang động tự nhiên lớn nhất thế giới. Cố đô Huế là một trong những thành phố mang đậm dấu ấn lịch sử của Việt Nam, với những di tích từ thời nhà Nguyễn thế kỷ 19. Nằm bên dòng sông Hương hiền hòa, Kinh thành Huế có diện tích rộng lớn, chu vi vòng thành gần 10 km, một số điểm tham quan nổi tiếng như cổng Ngọ Môn, điện Thái Hòa, cung Diên Thọ... Du khách nên đi thuyền trên sông Hương để tham quan các khu lăng tẩm và chùa như lăng Tự Đức, lăng Khải Định, chùa Thiên Mụ... Đà Nẵng đang trỗi dậy mạnh mẽ trong những năm gần đây, dần trở thành điểm đến quen thuộc của du khách trong và ngoài nước. Điểm cộng lớn của thành phố là con người thân thiện và môi trường sạch đẹp, các món ăn ngon và lạ, mang đậm hương vị địa phương. Các điểm du lịch rất đa dạng như bãi biển Mỹ Khê - một trong những bãi biển quyến rũ nhất hành tinh, khu du lịch Bà Nà Hills với nhiều hoạt động vui chơi giải trí, bán đảo Sơn Trà, Ngũ Hành Sơn, sông Hàn, cầu Rồng... Quảng Nam: Được UNESCO công nhận là Di sản Văn hóa Thế giới năm 1999, phố cổ Hội An (Quảng Nam) là điểm đến ngày càng phổ biến với du khách nước ngoài, được coi là thiên đường mua sắm với những món quà lưu niệm tuyệt vời, hàng thủ công mỹ nghệ, đồ cổ, tơ lụa, tranh nghệ thuật... Những ngôi chùa từ thế kỷ 19, kiến trúc nhà cổ xưa, phố đèn lồng và những yếu tố văn hóa bí ẩn tạo nên nét thu hút cho phố Hội. Đặc biệt, sự hiếu khách và thân thiện của người dân có thể khiến du khách muốn quay lại nhiều lần nữa. Nha Trang nổi tiếng với những bãi biển đẹp, nhưng du khách cũng có thể tìm thấy các công viên giải trí, dịch vụ tắm bùn, chơi golf, tham quan Tháp Bà Ponagar - một quần thể tháp với kiến trúc độc đáo của dân tộc Chăm. 134
Đà Lạt là địa điểm nghỉ dưỡng lý tưởng nhờ thời tiết dễ chịu quanh năm. Nét đặc sắc của du lịch Đà Lạt là những trang trại và nhà vườn trồng hoa và nông sản, khiến du khách thích thú trải nghiệm cảm giác làm nông. Các điểm tham quan rất phong phú, tươi đẹp và thơ mộng như hồ Xuân Hương, Thung lũng Tình Yêu, thác Datanla, núi Langbiang. Những người ham tìm hiểu văn hóa có thể tới thăm chùa Linh Phước, Thiền viện Trúc Lâm hay biệt thự Hằng Nga. Phan Thiết là điểm đến không thể bỏ qua với những người yêu biển, nổi tiếng nhất là Mũi Né với nước biển trong xanh, những cồn cát đỏ tuyệt đẹp khi hoàng hôn buông xuống. Một số điểm đến thú vị khác ở Phan Thiết là Bãi Rạng, suối Tiên, Đồi Cát Bay... Phan Thiết còn nổi tiếng với nghề làm nước mắm truyền thống. Phú Quốc - hòn đảo lớn nhất Việt Nam - là điểm du lịch nghỉ dưỡng lý tưởng với những khu rừng nhiệt đới nguyên sơ, những rạn san hô chưa bị tổn hại và các bãi biển rộng, nước trong xanh. Nổi bật trong số đó là Bãi Dài, nằm trong danh sách 5 bãi biển sạch đẹp trên thế giới do ABC News bình chọn. Để tìm hiểu về văn hóa - lịch sử, du khách nên tới làng chài cổ Hàm Ninh, nhà thùng sản xuất nước mắm hay nhà tù Phú Quốc. ❖ CĐ 5: Các món ăn ngon của Việt Nam
ĐIỂM DANH NHỮNG MÓN ĂN VIỆT NAM NỔI TIẾNG KHẮP THẾ GIỚI Phở Món ăn ngon nhất thế giới năm 2011 do trang CNN bình chọn, món ăn này xếp hạng 28/50 quốc gia trên danh sách xếp hạng. Ngoài ra, Phở bò hay phở gà cũng liên tục nhận được sự yêu thích và công nhận của không chỉ người Việt mà còn rất nhiều du khách quốc tế như: Phở Việt Nam là món ăn thiên đường, Top 12 món ăn ngon nhất 135
thế giới trên tờ Huffington Post (Mỹ). Phở là món ăn được vinh danh nhiều nhất trên các báo, tạp chí du lịch, ẩm thực và kênh truyền hình thế giới. Bún bò Huế “Bún bò Huế là món súp ngon nhất thế giới” là nhận định của một đầu bếp người Mỹ nổi tiếng Anthony Bourdian trong chương trình “Anthony Bourdain: Parts Unknown” phát trên kênh CNN nổi tiếng toàn cầu. Hay Bún bò Huế là món ăn ngon nhất châu Á cũng là danh hiệu làm nức lòng ẩm thực Việt. Bún chả Năm 2014, bún chả quạt Hà Nội lọt Top 10 món ăn đường phố tuyệt nhất thế giới do trang du lịch nổi tiếng National Geographic bình chọn. Trước đó, năm 2013, bún chả cũng được CNN bình chọn là 1 trong 25 món ăn mùa hè hấp dẫn nhất thế giới. Bún riêu cua Năm 2012, bún riêu cua được CNN bình chọn là Top những món ăn hấp dẫn nhất châu Á. Hủ tiếu “Nó thật thú vị, thật ngon và đây là hương vị lần đầu tiên tôi được nếm” là nhận xét của vị đầu bếp tài ba nhưng cực kì khó tính Gordon Ramsey (Mỹ), giám khảo nổi tiếng của Master Chef trong một lần đến Việt Nam. Chính ấn tượng về món ăn này, năm 2013, ông đã quyết định sử dụng hủ tiếu làm đề thi cho các thí sinh của cuộc thi Master Chef. Cao lầu “Cao lầu là món ngon chứa đựng được lịch sử của cả Hội An chỉ trong một tô mì” là nhận định vô cùng cô đọng của tờ nhật báo Guardian của Anh về đặc sản Quảng Nam làm siêu lòng bao thực khách. Bánh mì Danh hiệu “bánh mì ngon nhất thế giới” được trang mạng concierge.com của Tạp chí du lịch Mỹ Condé Nast Traveler trao cho món bánh mì thịt nướng vỉa hè Nguyễn Trãi (quận 1 – TP HCM) do chủ tiệm tên chị Gái thực hiện. Hay món bánh mì nhân thập cẩm Việt Nam cũng được tạp chí du lịch National Geographic (Mỹ) bình chọn vào top những món ăn đường phố hấp dẫn nhất thế giới. Bánh mì Phượng hay bánh mì Madam Khánh ở Hội An cũng được vinh danh là bánh mì ngon nhất thế giới. Bánh khọt Bánh Khọt của Việt Nam được bình chọn là 1 trong 35 món ăn được thế giới thèm thuồng tại đại hội ẩm thực toàn thế giới Nem rán (chả giò) Món ăn được vinh danh là Top 10 món ăn ngon nhất Việt Nam, đất nước có ẩm thực được du khách yêu thích nhất năm 2015 do CNN bình chọn (trong đó có Việt Nam và món nem rán). Nem vuông cua bể Danh hiệu “món ăn đường phố hấp dẫn nhất châu Á” được trao cho quán nem vuông cua bể nằm trên vỉa hè phố Đào Duy Từ, Hà Nội. Ngoài ra, món ăn này cũng phổ biến ở Hải Phòng và TP HCM. 136
Gỏi cuốn Cùng trong danh sách với Phở, gỏi cuốn xếp thứ 30/50 món ăn ngon nhất thế giới do CNN bình chọn, hay món ăn vặt ngon nhất thế giới cũng được vinh danh bởi tạp chí này. Chả cá Lã Vọng Chả cá Lã Vọng là món ăn nổi tiếng Hà Nội được nhắc đến đều đặn trong các cuốn sách hướng dẫn du lịch bỏ túi. Chẳng hạn như cuốn “1.000 nơi nên biết trước khi chết” (1000 Places to See Before You Die) của Tác giả Patricia Schultz có nhắc đến món ăn này; hay nhà hàng Chả cá Lã Vọng Hà Nội cũng được hãng tin MSNBC bình chọn là 1 trong 10 nơi biết trước khi chết. Bánh xèo Năm 2013, CNN đã bình chọn bánh xèo là 1 trong 40 món ngon nhất Việt Nam. Trước đó, năm 2007, món ăn này cũng được vinh danh ở lễ hội dân gian tại Mỹ. Chuối nếp nướng Năm 2013, chuối nếp nướng được bình chọn là món ăn đường phố được yêu thích nhất tại hội chợ ẩm thực đường phố Singapore. Cà phê trứng Thức uống lạ miệng, thơm ngon này đứng hạng cao nhất trong danh sách 17 loại cà phê nên uống khi đi du lịch thế giới trên trang mạng Buzzfeed. Ngoài ra, món cà phê trứng Hà Nội cũng được bình chọn là món cà phê đáng thử nhất thế giới Ốc Vào đầu tháng 12/2016, các món ốc thơm ngon, cay nóng vô cùng hấp dẫn của Việt Nam đã xuất hiện trên kênh truyền hình CNN của Mỹ. Việt Nam nổi tiếng là quốc gia có nền ẩm thực đặc biệt đa dạng, thu hút và gây tò mò cho không chỉ du khách quốc tế mà còn cả chính con người Việt Nam. Ngoài những món ăn kể trên đã được công nhận, Việt Nam còn rất rất nhiều những món ăn thơm ngon và hấp dẫn khác mà dù có kể đến ngày mai cũng chưa thể hết được. Lưu các thông tin tìm kiếm được ở ngay màn hình máy tính trong 1file Word (tên file là: KQTIMKIEM), với định dạng phông chữ Times New Roman và cỡ chữ 14. 2) (4đ) Trình bày thông tin tìm kiếm được dưới dạng một bài trình chiếu PowerPoint có khoảng từ 5đến 7 trang chiếu với nội dung thông tin cô đọng, sinh động, hấp dẫn. Lưu bài trình chiếu với tên là BAI TRINH CHIEU 1 và được để ở ngay màn hình máy tính. 3) (2đ) Chia sẻ, gửi bài trình chiếu đó cho bạn bè trên Zalo, FB, mail, …
PHẦN 3 PHẦN MỀM TRÌNH CHIẾU VÀ KĨ NĂNG TRÌNH BÀY KQ: (HS tự làm)
Tuần 17 Tiết 33, 34
Ngày chuẩn bị: 6/12/2018 137
Bài 7. THỰC HÀNH TRÌNH BÀY THÔNG TIN BẰNG HÌNH ẢNH (02 tiết) I/ MỤC TIÊU CẦN ĐẠT: 69) Kiến thức: Như tài liệu HD học Tin học lớp 9, trang 64. 70) Kĩ năng: Như tài liệu HD học Tin học lớp 9, trang 64. 71) Thái độ, phẩm chất: - Nghiêm túc, tự giác và tích cực trong học tập ….. - Yêu thích môn học; nhân ái, khoan dung; tự lập, tự tin, tự chủ. 72) Năng lực cần hình thành: - NL tự học, NL hợp tác, NL giao tiếp, NL thẩm mỹ, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL công nghệ thông tin truyền thông (ICT): Năng lực sử dụng máy tính, phần mềm trình chiếu; … II/ CHUẨN BỊ: 33) Giáo viên: - Lập kế hoạch bài dạy chu đáo, đọc kỹ tài liệu hướng dẫn học (TLHDH) trước khi lên lớp; đồ dùng và phương tiện dạy học đầy đủ: phòng máy tính với các máy tính hoạt động tốt và được kết nối mạng, máy chiếu … 34) Học sinh: - Chuẩn bị trước bài học, đồ dùng, phương tiện học tập đầy đủ. III/ THỰC HIỆN TIẾT DẠY: Lớp - Ngày dạy Dự kiến các mục nội Tiết dung dạy trong SHDH 9C 9D 9Đ 33
Từ A →C)
34
Tiếp tục làm phần C.
IV/ KẾ HOẠCH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP:
HĐ của HS
HĐ của GV
Nội dung cần đạt
TIẾT THỨ NHẤT A. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG (10 ph) *PPDH: Hỏi đáp, giải quyết vấn đề, luyện tập - TH. *KTDH: Đặt câu hỏi, giao nhiệm vụ, động não *Định hướng phát triển năng lực: NL hợp tác, NL giao tiếp, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL sử dụng máy tính, phần mềm trình chiếu; ... * Gv giao nhiệm vụ cho HS thực hiện trả lời các câu hỏi sau: (?) Nêu các bước sao chép và di chuyển nội dung trên trang chiếu và thực hành ngay trên máy tính? 138
+ Hs tiếp nhận và thực * Gv quan sát Hs làm việc; kịp thời phát hiện hiện nhiệm vụ được những khó khăn, vướng mắc và trợ giúp, giao. hướng dẫn Hs nếu cần. -Các Hs trả lời câu * Gv tổ chức cho Hs được phát biểu, trình bày hỏi. KQ trước lớp. + Một vài hs báo cáo * Gv chốt kết quả đúng. KQ làm được trước lớp. KQ: *Các bước sao chép và di chuyển nội dung trên trang chiếu -B1: Chọn đối tượng cần sao chép / di chuyển. -B2: Chọn nút copy/cut trong bảng chọn home. -B3: Đưa con trỏ đến nơi cần sao chép/di chuyển. -B4: Chọn nút paste trong bảng chọn home. C- HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP (35 ph) *PPDH: Hợp tác nhóm nhỏ. Giải quyết vấn đề, luyện tập – thực hành *KTDH: Giao nhiệm vụ, hợp tác. *Định hướng phát triển năng lực: NL hợp tác, NL giao tiếp, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL sử dụng máy tính, phần mềm trình chiếu; ... * Gv giao nhiệm vụ cho HS: KQ: -Đọc thông tin về nhiệm vụ ở phần C (Hs tự làm) trong SHD. -TH làm BT trên máy tính. + Hs tiếp nhận và thực hiện nhiệm vụ được giao. * Gv quan sát Hs làm việc; kịp thời -Các Hs đọc kĩ nội dung phát hiện những khó khăn, vướng mắc nhiệm vụ ở phần C trong và trợ giúp, hướng dẫn Hs nếu cần. SHD và TH, làm BT trên * Gv tổ chức cho Hs được phát biểu, máy tính. trình bày KQ trước lớp. + Một vài nhóm hs báo cáo * Gv chốt kết quả đúng để Hs hoàn KQ làm được trước lớp. thiện sản phẩm của mình. *HD VỀ NHÀ: -Xem lại và thực hành trên máy tính. TIẾT THỨ HAI A. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG (10 ph) *PPDH: Hợp tác nhóm nhỏ. Giải quyết vấn đề, luyện tập – thực hành *KTDH: Giao nhiệm vụ, hợp tác. *Định hướng phát triển năng lực: NL hợp tác, NL giao tiếp, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL sử dụng máy tính, phần mềm trình chiếu, công cụ tìm kiếm; ...
139
* Gv giao nhiệm vụ cho HS: KQ: -Thực hiện tìm kiếm thông tin trên (HS tự làm) internet về một chủ đề nào đó mà em thích sau đó copy về máy tính + Hs tiếp nhận và thực dưới dạng file Words. hiện nhiệm vụ được giao. * Gv quan sát Hs làm việc; kịp -Các Hs trao đổi với các thời phát hiện những khó khăn, bạn trong nhóm thống vướng mắc và trợ giúp, hướng dẫn nhất chủ đề tìm kiếm và Hs nếu cần. thực hành trên máy tính. * Gv tổ chức cho Hs được phát + Một vài nhóm hs báo biểu, trình bày KQ trước lớp. cáo KQ làm được trước * Gv chốt kết quả đúng để Hs lớp. hoàn thiện sản phẩm của mình. C- HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP (35 ph) *PPDH: Hợp tác nhóm nhỏ. Giải quyết vấn đề, luyện tập – thực hành *KTDH: Giao nhiệm vụ, hợp tác. *Định hướng phát triển năng lực: NL hợp tác, NL giao tiếp, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL sử dụng máy tính, phần mềm trình chiếu; ... * Gv giao nhiệm vụ cho HS: KQ: -TH làm BT trên máy tính: copy có (Hs tự làm) chọn lọc các thông tin tìm kiếm được ở trên (phần khởi động) sang + Hs tiếp nhận và thực hiện PowerPoint và trình bày dưới dạng nhiệm vụ được giao. một bài trình chiếu có khoảng từ 5 -Các Hs TH, làm BT trên đến 7 trang chiếu với nội dung thông máy tính. tin cô đọng, sinh động, hấp đẫn. + Một vài nhóm hs báo cáo KQ làm được trước lớp. * Gv quan sát Hs làm việc; kịp thời phát hiện những khó khăn, vướng mắc và trợ giúp, hướng dẫn Hs nếu cần. * Gv tổ chức cho Hs được phát biểu, trình bày KQ trước lớp. * Gv chốt kết quả đúng để Hs hoàn thiện sản phẩm của mình. *HD VỀ NHÀ: -Xem lại và thực hành trên máy tính. -Đọc trước bài 8. Lạc Đạo, ngày …. tháng … năm 2018
140
PHẦN 3 PHẦN MỀM TRÌNH CHIẾU VÀ KĨ NĂNG TRÌNH BÀY Tuần 18 Tiết 35, 36
Ngày chuẩn bị: 13/12/2018
Bài 8. TẠO CÁC HIỆU ỨNG ĐỘNG (02 tiết) I/ MỤC TIÊU CẦN ĐẠT: 73) Kiến thức: Như tài liệu HD học Tin học lớp 9, trang 66. 74) Kĩ năng: Như tài liệu HD học Tin học lớp 9, trang 66. 75) Thái độ, phẩm chất: - Nghiêm túc, tự giác và tích cực trong học tập ….. - Yêu thích môn học; nhân ái, khoan dung; tự lập, tự tin, tự chủ. 76) Năng lực cần hình thành: - NL tự học, NL hợp tác, NL giao tiếp, NL thẩm mỹ, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL công nghệ thông tin truyền thông (ICT): Năng lực sử dụng máy tính, phần mềm trình chiếu; … II/ CHUẨN BỊ: 35) Giáo viên: - Lập kế hoạch bài dạy chu đáo, đọc kỹ tài liệu hướng dẫn học (TLHDH) trước khi lên lớp; đồ dùng và phương tiện dạy học đầy đủ: phòng máy tính với các máy tính hoạt động tốt và máy chiếu … 36) Học sinh: - Chuẩn bị trước bài học, đồ dùng, phương tiện học tập đầy đủ. III/ THỰC HIỆN TIẾT DẠY: Lớp - Ngày dạy Dự kiến các mục nội Tiết dung dạy trong SHDH 9C 9D 9Đ 35
Từ A →B)
36
Các nội dung còn lại
IV/ KẾ HOẠCH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP:
HĐ của HS
HĐ của GV
Nội dung cần đạt
TIẾT THỨ NHẤT A. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG (8 ph) *PPDH: Hỏi đáp, giải quyết vấn đề , hợp tác nhóm nhỏ. *KTDH: Giao nhiệm vụ, động não. *Định hướng phát triển năng lực: hợp tác, giao tiếp, thẩm mỹ, giải quyết vấn đề và sáng tạo; ...
141
* Gv giao nhiệm vụ cho HS: KQ: -Đọc thông tin về nhiệm vụ ở mục (HS tự trả lời) A trong SHD -Trao đổi với bạn trong nhóm. + Hs tiếp nhận và thực * Gv quan sát Hs làm việc; kịp hiện nhiệm vụ được giao. thời phát hiện những khó khăn, -Các Hs đọc kĩ nội dung vướng mắc và trợ giúp, hướng dẫn nhiệm vụ ở mục A trong Hs nếu cần. SHD và trao đổi với các * Gv tổ chức cho Hs được phát bạn trong nhóm. biểu, trình bày KQ trước lớp. + Một vài nhóm hs báo * Gv chốt kết quả đúng để Hs cáo KQ làm được trước hoàn thiện sản phẩm của mình. lớp. B. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC (37 ph) *PPDH: Hợp tác nhóm nhỏ. Hỏi đáp, giải quyết vấn đề, luyện tập – thực hành *KTDH: Đặt câu hỏi, giao nhiệm vụ, động não, hợp tác. *Định hướng phát triển năng lực: NL hợp tác, NL giao tiếp, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL sử dụng máy tính, phần mềm trình chiếu; ... 1) Hiệu ứng chuyển trang chiếu *Gv giao nhiệm vụ cho HS: KQ: -Đọc thông tin về nhiệm vụ ở mục 1 (HS tự làm) trong SHD để biết cách thay đổi hiệu ứng chuyển trang chiếu. + Hs tiếp nhận và thực hiện -TH làm trên máy tính. nhiệm vụ được giao. * Gv quan sát Hs làm việc; kịp thời -Các Hs đọc kĩ nội dung phát hiện những khó khăn, vướng mắc nhiệm vụ ở mục 1 trong và trợ giúp, hướng dẫn Hs nếu cần. SHD và TH, làm trên máy * Gv tổ chức cho Hs được phát biểu, tính. trình bày KQ trước lớp. + Một vài nhóm hs báo cáo * Gv chốt kết quả đúng để Hs hoàn KQ làm được trước lớp. thiện sản phẩm của mình. 2) Hiệu ứng động cho đối tượng *Gv giao nhiệm vụ cho HS: KQ: -Đọc thông tin về nhiệm vụ ở mục 2 (HS tự làm) trong SHD để biết cách thay đổi hiệu ứng chuyển trang chiếu. + Hs tiếp nhận và thực hiện -TH làm trên máy tính. nhiệm vụ được giao. * Gv quan sát Hs làm việc; kịp thời -Các Hs đọc kĩ nội dung phát hiện những khó khăn, vướng mắc nhiệm vụ ở mục 2 trong và trợ giúp, hướng dẫn Hs nếu cần. 142
SHD và TH, làm trên máy * Gv tổ chức cho Hs được phát biểu, tính. trình bày KQ trước lớp. + Một vài nhóm hs báo cáo * Gv chốt kết quả đúng để Hs hoàn KQ làm được trước lớp. thiện sản phẩm của mình. BÀI TẬP *Gv giao nhiệm vụ cho HS: -Hãy mở bài TH buổi trước, sử dụng các hiệu ứng chuyển trang chiếu để tạo hiệu ứng chuyển trang sau khoảng thời gian 10 + Hs tiếp nhận và thực s. Sau đó sử dụng hiệu ứng động Split đối hiện nhiệm vụ được với tất cả các trang chiếu. giao. * Gv quan sát Hs làm việc; kịp thời phát -Các Hs đọc kĩ nội hiện những khó khăn, vướng mắc và trợ dung nhiệm vụ được giúp, hướng dẫn Hs nếu cần. giao và TH, làm trên * Gv tổ chức cho Hs được phát biểu, trình máy tính. bày KQ trước lớp. + Một vài nhóm hs * Gv chốt kết quả đúng để Hs hoàn thiện báo cáo KQ làm được sản phẩm của mình. trước lớp. 3) Lưu ý khi sử dụng các hiệu ứng trong bài trình chiếu *Gv giao nhiệm vụ cho HS: -Đọc thông tin ở mục 3 trong SHD để biết cách sử dụng các hiệu ứng một cách hợp lí. + Hs tiếp nhận và thực hiện -Thảo luận với bạn và cùng nhau xây nhiệm vụ được giao. dựng một bảng tiêu chí đánh giá cho -Các Hs đọc kĩ nội dung bài trình chiếu. thông tin ở mục 3 trong * Gv quan sát Hs làm việc; kịp thời SHD và thảo luận để xây phát hiện những khó khăn, vướng mắc dựng một bảng tiêu chí và trợ giúp, hướng dẫn Hs nếu cần. đánh giá cho bài trình * Gv tổ chức cho Hs được phát biểu, chiếu. trình bày KQ trước lớp. + Một vài nhóm hs báo cáo * Gv chốt kết quả đúng để Hs hoàn KQ làm được trước lớp. thiện sản phẩm của mình.
KQ: (HS tự làm)
KQ: (HS tự làm)
KQ: BẢNG TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ BÀI TRÌNH CHIẾU STT
Mức độ đạt được
Tiêu chí
TB
1
Có dàn ý của bài trình chiếu
2
Sử dụng các hiệu ứng một cách thích hợp
3
Kết hợp hài hòa giữa kênh hình và kênh chữ
4
Nội dung hợp lí, ít lỗi chính tả 143
KHÁ
GIỎI
5 Màu sắc, kích thước hài hòa giữa nền với chữ *HD VỀ NHÀ: -Xem lại và thực hành trên máy tính. TIẾT THỨ HAI A. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG (10 ph) *PPDH: Hỏi đáp, giải quyết vấn đề, luyện tập - TH. *KTDH: Đặt câu hỏi, giao nhiệm vụ, động não *Định hướng phát triển năng lực: NL hợp tác, NL giao tiếp, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL sử dụng máy tính, phần mềm trình chiếu; ... * Gv giao nhiệm vụ cho HS thực hiện trả lời các câu hỏi sau: (?1) Nêu các bước tạo hiệu ứng chuyển trang + Hs tiếp nhận và thực chiếu và TH trên máy? (?2) Nêu các bước tạo hiệu ứng động cho đối hiện nhiệm vụ được tượng và TH trên máy? giao. (?3) Nêu một số tiêu chí đánh giá bài trình -Các Hs trả lời câu chiếu? hỏi. * Gv tổ chức cho Hs được phát biểu, trình bày + Một vài hs báo cáo KQ trước lớp. KQ làm được trước * Gv chốt kết quả đúng. lớp. C- HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP (25 ph) *PPDH: Hợp tác nhóm nhỏ. Giải quyết vấn đề, luyện tập – thực hành *KTDH: Giao nhiệm vụ, hợp tác. *Định hướng phát triển năng lực: NL hợp tác, NL giao tiếp, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL sử dụng máy tính, phần mềm trình chiếu; ... * Gv giao nhiệm vụ cho HS: KQ: -TH làm BT trên máy tính: Sử dụng các hiệu (Hs tự làm) ứng động và chuyển trang chiếu để làm cho bài TH trước trở lên sinh động hơn, sau đó + Hs tiếp nhận và các nhóm lần lượt chia sẻ kết quả với các bạn thực hiện nhiệm vụ trong lớp. Các bạn còn lại sẽ sử dụng bảng được giao. tiêu chí để đánh giá bài trình bày của bạn -Các Hs TH, làm mình. BT trên máy tính. * Gv quan sát Hs làm việc; kịp thời phát hiện + Một vài nhóm hs những khó khăn, vướng mắc và trợ giúp, báo cáo KQ làm hướng dẫn Hs nếu cần. được trước lớp. * Gv tổ chức cho Hs được phát biểu, trình bày KQ trước lớp. * Gv chốt kết quả đúng để Hs hoàn thiện sản phẩm của mình. D - HOẠT ĐỘNG TÌM TÒI MỞ RỘNG (10 ph) 144
*PPDH: Hợp tác nhóm nhỏ. Giải quyết vấn đề, luyện tập – thực hành *KTDH: Giao nhiệm vụ, hợp tác. *Định hướng phát triển năng lực: NL hợp tác, NL giao tiếp, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL sử dụng máy tính, phần mềm trình chiếu; ... * Gv giao nhiệm vụ cho HS: KQ: -Đọc thông tin về nhiệm vụ ở phần D (Hs tự làm) trong SHD. -TH làm trên máy tính. + Hs tiếp nhận và thực hiện * Gv quan sát Hs làm việc; kịp thời nhiệm vụ được giao. phát hiện những khó khăn, vướng mắc -Các Hs đọc kĩ nội dung và trợ giúp, hướng dẫn Hs nếu cần. nhiệm vụ ở phần D trong * Gv tổ chức cho Hs được phát biểu, SHD và TH, làm trên máy trình bày KQ trước lớp. tính. * Gv chốt kết quả đúng để Hs hoàn + Một vài nhóm hs báo cáo thiện sản phẩm của mình. KQ làm được trước lớp. *HD VỀ NHÀ: -Xem lại và thực hành trên máy tính. -Đọc trước bài 9. Lạc Đạo, ngày …. tháng … năm 2018
PHẦN 3 PHẦN MỀM TRÌNH CHIẾU VÀ KĨ NĂNG TRÌNH BÀY Tuần 20 Tiết 37, 38
Ngày chuẩn bị: 3/1/2019
Bài 9. Bài thực hành 4: HOÀN THIỆN BÀI TRÌNH CHIẾU VỚI HIỆU ỨNG ĐỘNG (02 tiết) I/ MỤC TIÊU CẦN ĐẠT: 77) Kiến thức: Như tài liệu HD học Tin học lớp 9, trang 69. 78) Kĩ năng: Như tài liệu HD học Tin học lớp 9, trang 69. 79) Thái độ, phẩm chất: - Nghiêm túc, tự giác và tích cực trong học tập ….. - Yêu thích môn học; nhân ái, khoan dung; tự lập, tự tin, tự chủ. 80) Năng lực cần hình thành: - NL tự học, NL hợp tác, NL giao tiếp, NL thẩm mỹ, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL công nghệ thông tin truyền thông (ICT): Năng lực sử dụng máy tính, phần mềm trình chiếu; … II/ CHUẨN BỊ: 145
37) Giáo viên: - Lập kế hoạch bài dạy chu đáo, đọc kỹ tài liệu hướng dẫn học (TLHDH) trước khi lên lớp; đồ dùng và phương tiện dạy học đầy đủ: phòng máy tính với các máy tính hoạt động tốt và máy chiếu … 38) Học sinh: - Chuẩn bị trước bài học, đồ dùng, phương tiện học tập đầy đủ. III/ THỰC HIỆN TIẾT DẠY: Lớp - Ngày dạy Dự kiến các mục nội Tiết dung dạy trong SHDH 9C 9D 9Đ 37
BT 1)
38
BT 2)
IV/ KẾ HOẠCH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP:
HĐ của HS
HĐ của GV
Nội dung cần đạt
TIẾT THỨ NHẤT A. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG (10 ph) *PPDH: Hỏi đáp, giải quyết vấn đề, luyện tập - TH. *KTDH: Đặt câu hỏi, giao nhiệm vụ, động não *Định hướng phát triển năng lực: NL hợp tác, NL giao tiếp, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL sử dụng máy tính, phần mềm trình chiếu; ... * Gv giao nhiệm vụ cho HS thực hiện trả lời các câu hỏi sau: (?1) Nêu các bước tạo hiệu ứng chuyển trang chiếu và TH trên máy? + Hs tiếp nhận và thực hiện nhiệm vụ được giao. (?2) Nêu các bước tạo hiệu ứng động cho đối tượng và TH trên máy? -Các Hs trả lời câu hỏi. + Một vài hs báo cáo KQ * Gv tổ chức cho Hs được phát biểu, trình bày KQ trước lớp. làm được trước lớp. * Gv chốt kết quả đúng. C- HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP (35 ph) BT 1 *PPDH: Hợp tác nhóm nhỏ. Giải quyết vấn đề, luyện tập – thực hành *KTDH: Giao nhiệm vụ, hợp tác. *Định hướng phát triển năng lực: NL hợp tác, NL giao tiếp, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL sử dụng máy tính, phần mềm trình chiếu; ... * Gv giao nhiệm vụ cho HS làm BT 1 trong KQ: SHDH: (Hs tự làm) a) Mở bài trình chiếu đã lưu trong lần TH trước. Chọn một vài trang chiếu đơn lẻ và tạo các hiệu ứng chuyển trang cho các trang 146
+ Hs tiếp nhận và thực hiện nhiệm vụ được giao. -Các Hs TH, làm BT trên máy tính. + Một vài nhóm hs báo cáo KQ làm được trước lớp.
chiếu đã chọn, trình chiếu và quan sát các kết quả nhận được. b) Chọn và áp dụng một hiệu ứng chuyển trang khác cho tất cả các trang chiếu của bài trình chiếu. Hãy thay đổi một vài hiệu ứng với các tốc độ xuất hiện khác nhau, trình chiếu và quan sát các kết quả nhận được. Cuối cùng, chọn một hiệu ứng thích hợp theo ý em (VD: hiệu ứng blind với tốc độ slow) và áp dụng cho mọi trang chiếu. c) Chọn một vài trang chiếu đơn lẻ. Sử dụng các lệnh trong bảng chọn Animations và chọn một số hiệu ứng khác nhau để áp dụng cho các đối tượng trên các trang chiếu đã chọn, trình chiếu và quan sát các kết quả nhận được. d) Cuối cùng, chọn một hiệu ứng thích hợp theo ý em và áp dụng hiệu ứng duy nhât đó cho mọi trang chiếu. Trình chiếu, quan sát các kết quả nhận được và lưu kết quả. * Gv quan sát Hs làm việc; kịp thời phát hiện những khó khăn, vướng mắc và trợ giúp, hướng dẫn Hs nếu cần. * Gv tổ chức cho Hs được phát biểu, trình bày KQ trước lớp. * Gv chốt kết quả đúng để Hs hoàn thiện sản phẩm của mình.
*HD VỀ NHÀ: -Xem lại và thực hành trên máy tính. TIẾT THỨ HAI A. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG (10 ph) *PPDH: Hỏi đáp, giải quyết vấn đề, luyện tập - TH. *KTDH: Đặt câu hỏi, giao nhiệm vụ, động não *Định hướng phát triển năng lực: NL hợp tác, NL giao tiếp, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL sử dụng máy tính, phần mềm trình chiếu; ...
+ Hs tiếp nhận và thực hiện nhiệm vụ được giao. -Các Hs trả lời câu hỏi.
* Gv giao nhiệm vụ cho HS thực hiện trả lời các câu hỏi sau: (?) Nêu một số tiêu chí đánh giá bài trình chiếu? * Gv tổ chức cho Hs được phát biểu, trình bày KQ trước lớp. 147
+ Một vài hs báo cáo KQ làm được trước lớp.
* Gv chốt kết quả đúng.
KQ: BẢNG TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ BÀI TRÌNH CHIẾU STT
Mức độ đạt được
Tiêu chí
TB
1
Có dàn ý của bài trình chiếu
2
Sử dụng các hiệu ứng một cách thích hợp
3
Kết hợp hài hòa giữa kênh hình và kênh chữ
4
Nội dung hợp lí, ít lỗi chính tả
5
Màu sắc, kích thước hài hòa giữa nền với chữ
KHÁ
GIỎI
*** C- HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP (35 ph) BT 2: Tạo bộ sưu tập ảnh các loài hoa *PPDH: Hợp tác nhóm nhỏ. Giải quyết vấn đề, luyện tập – thực hành *KTDH: Giao nhiệm vụ, hợp tác. *Định hướng phát triển năng lực: NL hợp tác, NL giao tiếp, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL sử dụng máy tính, phần mềm trình chiếu; ...
+ Hs tiếp nhận và thực hiện nhiệm vụ được giao. -Các Hs TH, làm BT trên máy tính. + Một vài nhóm hs báo cáo KQ làm được trước lớp.
* Gv giao nhiệm vụ cho HS làm BT 2 trong KQ: SHDH (Hs tự làm) -Em hãy tạo bài trình chiếu về các loài hoa. Sử dụng chức năng thêm hình ảnh, chọn hiệu ứng động và chia sẻ kết quả với các bạn trong lớp. Các bạn còn lại sẽ sử dụng bảng tiêu chí để đánh giá bài trình bày của bạn mình. * Gv quan sát Hs làm việc; kịp thời phát hiện những khó khăn, vướng mắc và trợ giúp, hướng dẫn Hs nếu cần. * Gv tổ chức cho Hs được phát biểu, trình bày KQ trước lớp. * Gv chốt kết quả đúng để Hs hoàn thiện sản phẩm của mình.
*HD VỀ NHÀ: -Xem lại và thực hành trên máy tính. -Đọc trước bài 10. Lạc Đạo, ngày …. tháng … năm 2018 148
PHẦN 3 PHẦN MỀM TRÌNH CHIẾU VÀ KĨ NĂNG TRÌNH BÀY Tuần 21, 22 Tiết 39, 40, 41
Ngày chuẩn bị: 10/1/2019
Bài 10. THỰC HÀNH TỔNG HỢP VỀ SOẠN BÀI TRÌNH CHIẾU (03 tiết) I/ MỤC TIÊU CẦN ĐẠT: 81) Kiến thức: Như tài liệu HD học Tin học lớp 9, trang 71. 82) Kĩ năng: Như tài liệu HD học Tin học lớp 9, trang 71. 83) Thái độ, phẩm chất: - Nghiêm túc, tự giác và tích cực trong học tập ….. - Yêu thích môn học; nhân ái, khoan dung; tự lập, tự tin, tự chủ. 84) Năng lực cần hình thành: - NL tự học, NL hợp tác, NL giao tiếp, NL thẩm mỹ, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL công nghệ thông tin truyền thông (ICT): Năng lực sử dụng máy tính, phần mềm trình chiếu; … II/ CHUẨN BỊ: 39) Giáo viên: - Lập kế hoạch bài dạy chu đáo, đọc kỹ tài liệu hướng dẫn học (TLHDH) trước khi lên lớp; đồ dùng và phương tiện dạy học đầy đủ: phòng máy tính với các máy tính hoạt động tốt và máy chiếu … 40) Học sinh: - Chuẩn bị trước bài học, đồ dùng, phương tiện học tập đầy đủ. III/ THỰC HIỆN TIẾT DẠY: Lớp - Ngày dạy Dự kiến các mục nội Tiết dung dạy trong SHDH 9C 9D 9Đ 39
BT 1)
40
BT 2)
41
BT 3)
IV/ KẾ HOẠCH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP:
HĐ của HS
HĐ của GV
TIẾT THỨ NHẤT A. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG (10 ph) *PPDH: Hỏi đáp, giải quyết vấn đề, luyện tập - TH. *KTDH: Đặt câu hỏi, giao nhiệm vụ, động não 149
Nội dung cần đạt
*Định hướng phát triển năng lực: NL giao tiếp, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL sử dụng máy tính, phần mềm trình chiếu; ... * Gv giao nhiệm vụ cho HS thực hiện trả lời các câu hỏi sau: (?1) Màu sắc trên trang chiếu (màu nền, màu các hình ảnh và màu chữ) được bố cục + Hs tiếp nhận và thực hiện nhiệm vụ được giao. như thế nào? (?2) HS TH trên máy làm thay đổi màu sắc -Các Hs trả lời câu hỏi. + Một vài hs báo cáo KQ trên trang chiếu? * Gv tổ chức cho Hs được phát biểu, trình làm được trước lớp. bày KQ trước lớp. * Gv chốt kết quả đúng. KQ: 1) -Màu sắc trên trang chiếu bao gồm chủ yếu là màu nền, màu các hình ảnh và màu chữ (văn bản). -Việc lựa chọn màu sắc hợp lí sẽ làm nổi bật những nội dung cần trình bày *Bố cục về màu sắc trên trang chiếu: +) Chữ màu tối (đen, xanh đậm) trên nền màu sáng (trắng, xanh dương, ...) +) Chữ màu sáng (...) trên nền màu tối (...) C- HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP (35 ph) BT 1 *PPDH: Hợp tác nhóm nhỏ. Giải quyết vấn đề, khăn trải bàn *KTDH: Giao nhiệm vụ, hợp tác, ... *Định hướng phát triển năng lực: NL hợp tác, NL giao tiếp, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, ...
+ Hs tiếp nhận và thực hiện nhiệm vụ được giao. -Các Hs làm BT vào vở. + Một vài nhóm hs báo cáo KQ làm được trước lớp.
* Gv giao nhiệm vụ cho HS làm BT 1 trong SHDH: -Đọc kĩ bài viết về lịch sử phát triển máy tính ở trong SHD và chuẩn bị dàn ý làm nội dung để tạo bài trình chiếu về chủ đề này. * Gv quan sát Hs làm việc; kịp thời phát hiện những khó khăn, vướng mắc và trợ giúp, hướng dẫn Hs nếu cần. * Gv tổ chức cho Hs được phát biểu, trình bày KQ trước lớp. * Gv chốt kết quả đúng để Hs hoàn thiện sản phẩm của mình.
*HD VỀ NHÀ: 150
KQ: (Hs tự làm)
-Xem lại bài và tự làm, chỉnh sửa dàn ý theo ý kiến của mình. -Làm BT 2. TIẾT THỨ HAI A. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG (10 ph) *PPDH: Hỏi đáp, giải quyết vấn đề, luyện tập - TH. *KTDH: Đặt câu hỏi, giao nhiệm vụ, động não *Định hướng phát triển năng lực: NL hợp tác, NL giao tiếp, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL sử dụng máy tính, phần mềm trình chiếu; ... * Gv giao nhiệm vụ cho HS thực hiện trả lời các câu hỏi sau: (?) Nêu các bước sao chép và di chuyển nội + Hs tiếp nhận và thực dung trên trang chiếu và thực hành ngay trên máy tính? hiện nhiệm vụ được * Gv quan sát Hs làm việc; kịp thời phát hiện giao. những khó khăn, vướng mắc và trợ giúp, -Các Hs trả lời câu hướng dẫn Hs nếu cần. hỏi. * Gv tổ chức cho Hs được phát biểu, trình bày + Một vài hs báo cáo KQ trước lớp. KQ làm được trước * Gv chốt kết quả đúng. lớp. KQ: *Các bước sao chép và di chuyển nội dung trên trang chiếu -B1: Chọn đối tượng cần sao chép / di chuyển. -B2: Chọn nút copy/cut trong bảng chọn home. -B3: Đưa con trỏ đến nơi cần sao chép/di chuyển. -B4: Chọn nút paste trong bảng chọn home. C- HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP (35 ph) BT 2: Tạo bài trình chiếu về lịch sử phát triển máy tính *PPDH: Hợp tác nhóm nhỏ. Giải quyết vấn đề, luyện tập – thực hành *KTDH: Giao nhiệm vụ, hợp tác. *Định hướng phát triển năng lực: NL hợp tác, NL giao tiếp, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL sử dụng máy tính, phần mềm trình chiếu; ... * Gv giao nhiệm vụ cho HS làm BT 2 trong KQ: SHDH (Hs tự làm) -Em hãy tạo bài trình chiếu về lịch sử phát triển máy tính dựa trên dàn ý đã chuẩn bị + Hs tiếp nhận và trong bài tập 1. thực hiện nhiệm vụ được giao. * Gv quan sát Hs làm việc; kịp thời phát hiện -Các Hs TH, làm những khó khăn, vướng mắc và trợ giúp, BT trên máy tính. hướng dẫn Hs nếu cần. + Một vài nhóm hs * Gv tổ chức cho Hs được phát biểu, trình báo cáo KQ làm bày KQ trước lớp ở tiết học sau. được trước lớp ở tiết học sau. 151
* Gv nhận xét, rút kinh nghiệm giờ dạy để Hs hoàn thiện sản phẩm của mình và thực hiện tốt hơn bài làm của mình ở tiết sau. *HD VỀ NHÀ: -Xem lại và thực hành trên máy tính. -Đọc trước bài tập 3. TIẾT THỨ BA A. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG (10 ph) *PPDH: Hỏi đáp, giải quyết vấn đề,. *KTDH: Đặt câu hỏi, giao nhiệm vụ, động não *Định hướng phát triển năng lực: NL hợp tác, NL giao tiếp, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo; ... * Gv giao nhiệm vụ cho HS thực hiện trả lời các câu hỏi sau: (?) Nêu một số tiêu chí đánh giá bài trình chiếu? + Hs tiếp nhận và thực hiện nhiệm vụ được giao. * Gv tổ chức cho Hs được phát biểu, trình bày KQ trước lớp. -Các Hs trả lời câu hỏi. + Một vài hs báo cáo KQ * Gv chốt kết quả đúng. làm được trước lớp. KQ: 1- Có dàn ý của bài trình chiếu hợp lí. 2- Sử dụng các hiệu ứng một cách thích hợp. 3- Kết hợp hài hòa giữa kênh hình và kênh chữ. 4- Nội dung hợp lí, ít lỗi chính tả. 5- Màu sắc, kích thước hài hòa giữa nền với chữ. C- HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP (35 ph) BT 3: Trình chiếu để kiểm tra *PPDH: Hợp tác nhóm nhỏ. Giải quyết vấn đề, luyện tập – thực hành *KTDH: Giao nhiệm vụ, hợp tác. *Định hướng phát triển năng lực: NL hợp tác, NL giao tiếp, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL sử dụng máy tính, phần mềm trình chiếu; ...
+ Hs tiếp nhận và thực hiện nhiệm vụ được giao. -Các Hs TH, làm BT trên máy tính theo các bước sau: .B1: Khởi động Ppoint
* Gv giao nhiệm vụ cho HS làm BT 3 trong SHDH -Em hãy trình chiếu để kiểm tra; Thực hiện các chỉnh sửa nếu cần và lưu bài trình chiếu với tên Lich-su-may-tinh. -Yêu cầu: .Bài trình chiếu phản ánh đúng nội dung của bài viết. 152
KQ: (Hs tự làm)
.B2: Áp dụng một mẫu bài trình chiếu có màu nền thích hợp hoặc tạo màu nền thích hợp cho tất cả các trang chiếu. .B3: Áp dụng bố trí thích hợp cho từng trang chiếu, nhập nội dung văn bản và chèn hình ảnh tương ứng vào từng trang chiếu. .B4: Thực hiện các chỉnh sửa định dạng văn bản nhất quán trên các trang chiếu, đặc biệt lưu ý đến màu chữ. .B5: Đặt hiệu ứng động thống nhất để chuyển các trang chiếu. .B6: Đặt hiệu ứng động có sẵn cho các đối tượng trên các trang chiếu. -B7: Sử dụng in ternet để tìm các hình ảnh. -B8: Các nhóm chia sẻ kết quả. Các nhóm còn lại sử dụng bảng tiêu chí đánh giá của bài trình chiếu để đánh giá bạn mình.
.Nội dung văn bản trên từng trang chiếu ngắn gọn, cô đọng. .Có màu nền, vị trí và định dạng văn bản thống nhất trên mọi trang chiếu. .Màu chữ nổi rõ trên màu nền, có cỡ chữ thích hợp để dễ đọc. .Nội dung từng trang chiếu được minh họa bằng các hình ảnh phù hợp. .Có hiệu ứng chuyển động trang thống nhất và hiệu ứng động chuyển trang chiếu và xuất hiện của nội dung và hình ảnh một cách hợp lí. * Gv quan sát Hs làm việc; kịp thời phát hiện những khó khăn, vướng mắc và trợ giúp, hướng dẫn Hs nếu cần. * Gv tổ chức cho Hs được phát biểu, trình bày KQ trước lớp ở tiết học sau. * Gv nhận xét, rút kinh nghiệm giờ dạy để Hs hoàn thiện sản phẩm của mình và thực hiện tốt hơn bài làm của mình ở tiết sau.
*HD VỀ NHÀ: -Xem lại và thực hành trên máy tính. -Đọc trước bài 11.
Lạc Đạo, ngày …. tháng … năm 2018
153
PHẦN 3 PHẦN MỀM TRÌNH CHIẾU VÀ KĨ NĂNG TRÌNH BÀY Tuần 22, 23 Tiết 42, 43, 44
Ngày chuẩn bị: 17/1/2019
Bài 11. LÀM VIỆC NHÓM VỚI BÀI TRÌNH CHIẾU (03 tiết) I/ MỤC TIÊU CẦN ĐẠT: 85) Kiến thức: Như tài liệu HD học Tin học lớp 9, trang 73. 86) Kĩ năng: Như tài liệu HD học Tin học lớp 9, trang 73. 87) Thái độ, phẩm chất: - Nghiêm túc, tự giác và tích cực trong học tập ….. - Yêu thích môn học; nhân ái, khoan dung; tự lập, tự tin, tự chủ. 88) Năng lực cần hình thành: - NL tự học, NL hợp tác, NL giao tiếp, NL thẩm mỹ, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL công nghệ thông tin truyền thông (ICT): Năng lực sử dụng máy tính, phần mềm trình chiếu; … II/ CHUẨN BỊ: 41) Giáo viên: - Lập kế hoạch bài dạy chu đáo, đọc kỹ tài liệu hướng dẫn học (TLHDH) trước khi lên lớp; đồ dùng và phương tiện dạy học đầy đủ: phòng máy tính với các máy tính hoạt động tốt và máy chiếu … 42) Học sinh: - Chuẩn bị trước bài học, đồ dùng, phương tiện học tập đầy đủ. III/ THỰC HIỆN TIẾT DẠY: Lớp - Ngày dạy Dự kiến các mục nội Tiết dung dạy trong SHDH 9C 9D 9Đ 42
Từ phần A →B.2.a)
43
Từ phần B.2.b →B.3)
44
Các nội dung còn lại
IV/ KẾ HOẠCH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP:
HĐ của HS
HĐ của GV
TIẾT THỨ NHẤT A. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG (10 ph) *PPDH: Hợp tác, giải quyết vấn đề. *KTDH: Giao nhiệm vụ, động não 154
Nội dung cần đạt
*Định hướng phát triển năng lực: Tự học, hợp tác, giao tiếp, thẩm mỹ, giải quyết vấn đề và sáng tạo; ... * Gv giao nhiệm vụ cho HS: KQ: -Đọc thông tin về nhiệm vụ ở mục (HS tự trả lời) A trong SHD -Trả lời các câu hỏi trong bài. + Hs tiếp nhận và thực -Trao đổi với bạn trong nhóm về hiện nhiệm vụ được giao. bài làm. -Các Hs đọc kĩ nội dung * Gv quan sát Hs làm việc; kịp nhiệm vụ ở mục A trong thời phát hiện những khó khăn, SHD và trao đổi với các vướng mắc và trợ giúp, hướng dẫn bạn trong nhóm. Hs nếu cần. + Một vài nhóm hs báo * Gv tổ chức cho Hs được phát cáo KQ làm được trước biểu, trình bày KQ trước lớp. lớp. * Gv chốt kết quả đúng để Hs hoàn thiện sản phẩm của mình. B. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC (35 ph) *PPDH: Hợp tác nhóm nhỏ, hỏi đáp, giải quyết vấn đề, luyện tập. *KTDH: Đặt câu hỏi, giao nhiệm vụ, động não, hợp tác. *Định hướng phát triển năng lực: NL hợp tác, NL giao tiếp, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo; ... 1) Nội dung bài trình chiếu nên được cấu trúc như thế nào? *Gv giao nhiệm vụ cho HS: KQ: -Đọc thông tin về nhiệm vụ ở mục 1 (HS tự làm) trong SHD để biết cấu trúc của một bài trình chiếu. + Hs tiếp nhận và thực hiện -Trả lời các câu hỏi sau: nhiệm vụ được giao. (?) Nội dung bài trình chiếu được thiết -Các Hs đọc kĩ nội dung kế thành mấy phần? Nêu nội dung cụ nhiệm vụ ở mục 1 trong thể của từng phần? SHD và trả lời câu hỏi của * Gv quan sát Hs làm việc; kịp thời GV. phát hiện những khó khăn, vướng mắc + Một vài nhóm hs báo cáo và trợ giúp, hướng dẫn Hs nếu cần. KQ làm được trước lớp. * Gv tổ chức cho Hs được phát biểu, trình bày KQ trước lớp. * Gv chốt kết quả đúng để Hs hoàn thiện sản phẩm của mình. KQ: Cấu trúc nội dung bài trình chiếu gồm ba phần: phần mở đầu, phần nội dung và phần kết luận. -Phần mở đầu: thường có hai trang chiếu, cụ thể: 155
.Trang đầu tiên, gọi là trang tiêu đề, giới thiệu tên bài trình chiếu và tên người trình bày. Sau tên người trình bày có thể có các thông tin liên quan như địa chỉ, thư điện tử, số điện thoại, địa chỉ nơi người đó học tập hoặc làm việc. .Trang thứ hai, gọi là trang giới thiệu khái quát nội dung, liệt kê dưới dạng đề mục các nội dung chính sẽ được trình bày trong bài trình chiếu. -Phần nội dung bắt đầu từ trang chiếu thứ ba trở đi, lần lượt trình bày chi tiết, nhưng cô đọng, súc tích về từng ý như đã nêu ở trang giới thiệu khát quát nội dung. -Phần kết luận gồm một vài trang chiếu nêu tóm tắt nội dung bài trình chiếu, cuối cùng là trang chiếu ghi lời cảm ơn khán giải đã tham gia. *BT 1: Bài trình chiếu được nêu trong VD trên có sử dụng thêm tư liệu bên ngoài tệp trình chiếu ở trang 3: Mở liên kết đến: Danh sách tham gia cụ thể *BT 2: (HS tự trả lời theo ý kiến cá nhân). 2) Bài trình chiếu nên được thiết kế và thuyết trình như thế nào? a) Thiết kế bài trình chiếu *Gv giao nhiệm vụ cho HS: KQ: -Đọc thông tin về nhiệm vụ ở mục 2.a (HS tự làm) trong SHD để nắm được nguyên tắc thiết kế bài trình chiếu. + Hs tiếp nhận và thực hiện - Làm BT 3, 4. nhiệm vụ được giao. * Gv quan sát Hs làm việc; kịp thời -Các Hs đọc kĩ nội dung phát hiện những khó khăn, vướng mắc nhiệm vụ ở mục 2.a trong và trợ giúp, hướng dẫn Hs nếu cần. SHD và làm vào vở. * Gv tổ chức cho Hs được phát biểu, + Một vài nhóm hs báo cáo trình bày KQ trước lớp. KQ làm được trước lớp. * Gv chốt kết quả đúng để Hs hoàn thiện sản phẩm của mình. KQ: *Nguyên tắc thiết kế bài trình chiếu: - Không viết vào trang tất cả những gì sẽ nói lúc thuyết trình, mà chỉ viết dưới dạng dàn ý bằng cách liệt kê các đề mục. - Nội dung trong các đề mục phải được viết rõ ràng nhưng cô đọng, súc tích và thường liệt kê một số từ chọn lọc (gọi là từ khóa), phản ánh những điểm trọng tâm của đề mục đó. - Trong cùng một trang chiếu, không nên có quá 6 đề mục cùng cấp, mỗi đề mục không nên có quá 2 dòng nội dung. *BT 3: (HS tự trả lời theo ý kiến cá nhân) *BT 4: H3.40 là VD về hai trang chiếu có nội dung được thiết kế không đạt y/c vì: vi phạm nguyên tắc thiết kế thứ nhất và thứ hai. *HD VỀ NHÀ: 156
-Xem lại các nội dung đã học. -Đọc trước các mục còn lại phần B. TIẾT THỨ HAI A. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG (10 ph) *PPDH: Vấn đáp. *KTDH: Đặt câu hỏi, giao nhiệm vụ, động não *Định hướng phát triển năng lực: NL tự học, NL giao tiếp. * Gv giao nhiệm vụ cho HS thực hiện trả lời các câu hỏi sau: (?1) Nội dung bài trình chiếu được thiết kế + Hs tiếp nhận và thực thành mấy phần? Nêu nội dung cụ thể của từng phần? hiện nhiệm vụ được (?2) Nêu nguyên tắc thiết kế nội dung bài trình giao. chiếu? -Các Hs trả lời câu * Gv quan sát Hs làm việc; kịp thời phát hiện hỏi. những khó khăn, vướng mắc và trợ giúp, + Một vài hs báo cáo hướng dẫn Hs nếu cần. KQ làm được trước * Gv tổ chức cho Hs được phát biểu, trình bày lớp. KQ trước lớp. * Gv chốt kết quả đúng. KQ: 1) Cấu trúc nội dung bài trình chiếu gồm ba phần: phần mở đầu, phần nội dung và phần kết luận. -Phần mở đầu: thường có hai trang chiếu, cụ thể: .Trang đầu tiên, gọi là trang tiêu đề, giới thiệu tên bài trình chiếu và tên người trình bày. Sau tên người trình bày có thể có các thông tin liên quan như địa chỉ, thư điện tử, số điện thoại, địa chỉ nơi người đó học tập hoặc làm việc. .Trang thứ hai, gọi là trang giới thiệu khái quát nội dung, liệt kê dưới dạng đề mục các nội dung chính sẽ được trình bày trong bài trình chiếu. -Phần nội dung bắt đầu từ trang chiếu thứ ba trở đi, lần lượt trình bày chi tiết, nhưng cô đọng, súc tích về từng ý như đã nêu ở trang giới thiệu khát quát nội dung. -Phần kết luận gồm một vài trang chiếu nêu tóm tắt nội dung bài trình chiếu, cuối cùng là trang chiếu ghi lời cảm ơn khán giải đã tham gia. 2) Nguyên tắc thiết kế bài trình chiếu: - Không viết vào trang tất cả những gì sẽ nói lúc thuyết trình, mà chỉ viết dưới dạng dàn ý bằng cách liệt kê các đề mục. - Nội dung trong các đề mục phải được viết rõ ràng nhưng cô đọng, súc tích và thường liệt kê một số từ chọn lọc (gọi là từ khóa), phản ánh những điểm trọng tâm của đề mục đó. - Trong cùng một trang chiếu, không nên có quá 6 đề mục cùng cấp, mỗi đề mục không nên có quá 2 dòng nội dung. 157
B. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC (35 ph) *PPDH: Hợp tác nhóm nhỏ. Hỏi đáp, giải quyết vấn đề, luyện tập – thực hành *KTDH: Đặt câu hỏi, giao nhiệm vụ, động não, hợp tác. *Định hướng phát triển năng lực: NL hợp tác, NL giao tiếp, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL sử dụng máy tính, phần mềm trình chiếu; ... 2) Bài trình chiếu nên được thiết kế và thuyết trình như thế nào? b) Thiết kế bài thuyết trình *Gv giao nhiệm vụ cho HS: KQ: -Đọc thông tin về nhiệm vụ ở mục 2.b (HS tự làm) trong SHD để biết cách thiết kế bài thuyết trình. + Hs tiếp nhận và thực hiện -Làm BT 5, 6. nhiệm vụ được giao. * Gv quan sát Hs làm việc; kịp thời -Các Hs đọc kĩ nội dung phát hiện những khó khăn, vướng mắc nhiệm vụ ở mục 2.b trong và trợ giúp, hướng dẫn Hs nếu cần. SHD và làm vào vở. * Gv tổ chức cho Hs được phát biểu, + Một vài nhóm hs báo cáo trình bày KQ trước lớp. KQ làm được trước lớp. * Gv chốt kết quả đúng để Hs hoàn thiện sản phẩm của mình. KQ: *Khi thiết kế bài thuyết trình cần chú ý những điểm sau: -Phần mở đầu: Thu hút sự chú ý của khán giả và tóm lược được các nội dung sẽ trình bày. -Phần nội dung: Trình bày và dẫn dắt để khán giả hiểu được từng nội dung đã nêu trong phần mở đầu. -Phần kết luận: Tóm tắt các nội dung đã được trình bày và làm cho khán giả cảm thấy hài lòng sau buổi thuyết trình. *BT 5, 6: (HS tự trả lời theo ý kiến cá nhân). 3) Làm việc nhóm như thế nào để xây dựng bài trình chiếu và thuyết trình? *Gv giao nhiệm vụ cho HS: KQ: -Đọc thông tin về nhiệm vụ ở mục 3 (HS tự làm) trong SHD để biết cách tạo ra được sản phẩm nhóm về xây dựng bài trình + Hs tiếp nhận và thực hiện chiếu và thuyết trình có chất lượng. nhiệm vụ được giao. -Làm BT7, 8, 9 ở SHD. -Các Hs đọc kĩ nội dung * Gv quan sát Hs làm việc; kịp thời nhiệm vụ ở mục 3 trong phát hiện những khó khăn, vướng mắc SHD và làm vào vở. và trợ giúp, hướng dẫn Hs nếu cần. + Một vài nhóm hs báo cáo * Gv tổ chức cho Hs được phát biểu, KQ làm được trước lớp. trình bày KQ trước lớp. 158
* Gv chốt kết quả đúng để Hs hoàn thiện sản phẩm của mình. KQ: *Cách tạo ra được sản phẩm nhóm về xây dựng bài trình chiếu và thuyết trình có chất lượng: -B1: Xác định mục têu và phân công nhiệm vụ như: . Chọn trưởng nhóm. . Xác định rõ mục tiêu: SP nhóm cần đạt được là như thế nào? . Phân công nhiệm vụ cho các thành viên hoặc nhóm con (nếu có). . Thống nhất tiến độ công việc: Thời gian phải hoàn thành từng công việc là bao lâu. -B2: Tạo SP nhóm. Các thành viên hoặc nhóm con (nếu có) thực hiện nhiệm vụ của mình dựa trên các nguyên tắc sau: . Mỗi thành viên cố gắng đảm bảo đúng tiến độ công việc được phân công. . Mỗi thành viên sẵn sàng chia sẻ và trợ giúp người khác trong nhóm. . Trưởng nhóm là người điều phối hoạt động của nhóm để đảm bảo tiến độ thời gian và sau đó tập hợp để tạo SP của nhóm mình. . Kịch bản bài thuyết trình do trưởng nhoma xây dựng và báo cáo dựa trên ý kiến đóng góp của các thành viên. -B3: Báo cáo thử và chỉnh sửa SP nhóm. Việc báo cáo thử rất quan trọng vì nó giúp nhóm duyệt qua kịch bản thuyết trình. Khi duyệt kịch bản thuyết trình, mọi người trong nhóm có thể đóng góp ý kiến chỉnh sửa về nội dung, cách trình bày trên trang chiếu và cách thuyết trình của người đại diện nhóm. -B4: Báo cáo và đánh giá SP nhóm. *BT 7, 8, 9: (HS tự trả lời theo ý kiến cá nhân). *HD VỀ NHÀ: -Xem lại và thực hành trên máy tính. -Đọc trước bài tập 3. TIẾT THỨ BA A. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG (7 ph) *PPDH: Vấn đáp. *KTDH: Đặt câu hỏi, giao nhiệm vụ, động não *Định hướng phát triển năng lực: NL hợp tác, NL giao tiếp.
+ Hs tiếp nhận và thực hiện nhiệm vụ được giao. -Các Hs trả lời câu hỏi. + Một vài hs báo cáo KQ làm được trước lớp.
* Gv giao nhiệm vụ cho HS thực hiện trả lời các câu hỏi sau: (?1) Khi thiết kế bài thuyết trình cần chú ý những điểm gì? (2) Cách tạo ra được sản phẩm nhóm về xây dựng bài trình chiếu và thuyết trình có chất lượng? * Gv tổ chức cho Hs được phát biểu, trình bày KQ trước lớp. * Gv chốt kết quả đúng. 159
KQ: *Khi thiết kế bài thuyết trình cần chú ý những điểm sau: -Phần mở đầu: Thu hút sự chú ý của khán giả và tóm lược được các nội dung sẽ trình bày. -Phần nội dung: Trình bày và dẫn dắt để khán giả hiểu được từng nội dung đã nêu trong phần mở đầu. -Phần kết luận: Tóm tắt các nội dung đã được trình bày và làm cho khán giả cảm thấy hài lòng sau buổi thuyết trình. KQ: *Cách tạo ra được sản phẩm nhóm về xây dựng bài trình chiếu và thuyết trình có chất lượng: -B1: Xác định mục têu và phân công nhiệm vụ như: . Chọn trưởng nhóm. . Xác định rõ mục tiêu: SP nhóm cần đạt được là như thế nào? . Phân công nhiệm vụ cho các thành viên hoặc nhóm con (nếu có). . Thống nhất tiến độ công việc: Thời gian phải hoàn thành từng công việc là bao lâu. -B2: Tạo SP nhóm. Các thành viên hoặc nhóm con (nếu có) thực hiện nhiệm vụ của mình dựa trên các nguyên tắc sau: . Mỗi thành viên cố gắng đảm bảo đúng tiến độ công việc được phân công. . Mỗi thành viên sẵn sàng chia sẻ và trợ giúp người khác trong nhóm. . Trưởng nhóm là người điều phối hoạt động của nhóm để đảm bảo tiến độ thời gian và sau đó tập hợp để tạo SP của nhóm mình. . Kịch bản bài thuyết trình do trưởng nhoma xây dựng và báo cáo dựa trên ý kiến đóng góp của các thành viên. -B3: Báo cáo thử và chỉnh sửa SP nhóm. Việc báo cáo thử rất quan trọng vì nó giúp nhóm duyệt qua kịch bản thuyết trình. Khi duyệt kịch bản thuyết trình, mọi người trong nhóm có thể đóng góp ý kiến chỉnh sửa về nội dung, cách trình bày trên trang chiếu và cách thuyết trình của người đại diện nhóm. -B4: Báo cáo và đánh giá SP nhóm. C- HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP (35 ph) *PPDH: Hợp tác, giải quyết vấn đề, luyện tập-thực hành. *KTDH: Giao nhiệm vụ, hợp tác, động não. *Định hướng phát triển năng lực: NL hợp tác, NL giao tiếp, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL sử dụng phần mềm trình chiếu, ... 1) Tập phác thảo cấu trúc nội dung cho bài trình chiếu * Gv giao nhiệm vụ cho HS: KQ: -Lập các nhóm HS (từ 3 đến 5 bạn) +(HS tự trả gồm những bạn có cùng sở thích học lời) một môn học nào đó. . *Hs tiếp nhận và thực hiện -Tạo bài trình chiếu và trình bày về nhiệm vụ được giao. kinh nghiệm học tập môn học của *Các hs tìm hiểu kĩ nội nhóm mình theo mẫu phác thảo cấu dung câu hỏi, thảo luận và trúc nội dung như ở SHD. trả lời câu hỏi. 160
*Cử đại diện nhóm phát biểu trước lớp.
*Gv quan sát Hs làm việc; kịp thời phát hiện những khó khăn, vướng mắc và trợ giúp, hướng dẫn Hs nếu cần. *Gv tổ chức cho Hs được báo cáo kết quả (sản phẩm) *Gv chốt kết quả đúng để Hs hoàn thiện sản phẩm của mình. 2) Tập thuyết trình và thiết kế nội dung cho bài trình chiếu * Gv giao nhiệm vụ cho các nhóm HS: -Đọc kĩ nội dung trong SHD và phác thảo dàn ý ở cột bên cạnh và thuyết *Hs tiếp nhận và thực hiện trình cho các trang chiếu đó theo mẫu. nhiệm vụ được giao. *Gv quan sát Hs làm việc; kịp thời *Các hs tìm hiểu kĩ nội phát hiện những khó khăn, vướng mắc dung câu hỏi, thảo luận và và trợ giúp, hướng dẫn Hs nếu cần. trả lời câu hỏi. *Gv tổ chức cho Hs được báo cáo kết *Cử đại diện nhóm phát quả (sản phẩm). biểu trước lớp. *Gv chốt kết quả đúng để Hs hoàn thiện sản phẩm của mình. D - HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG (3ph)
KQ: +(HS tự trả lời) .
*PPDH: Hợp tác nhóm nhỏ. Giải quyết vấn đề. *KTDH: Giao nhiệm vụ, hợp tác. *Định hướng phát triển năng lực: NL hợp tác, NL giao tiếp, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo; ... * Gv giao nhiệm vụ cho HS: KQ: -Đọc thông tin về nhiệm vụ ở phần D (Hs tự làm) trong SHD. -Thảo luận và làm BT vảo vở. + Hs tiếp nhận và thực hiện * Gv quan sát Hs làm việc; kịp thời nhiệm vụ được giao. phát hiện những khó khăn, vướng mắc -Các Hs đọc kĩ nội dung và trợ giúp, hướng dẫn Hs nếu cần. nhiệm vụ ở phần D trong * Gv tổ chức cho Hs được phát biểu, SHD và làm BT vào vở. trình bày KQ trước lớp. + Một vài nhóm hs báo cáo * Gv chốt kết quả đúng để Hs hoàn KQ làm được trước lớp. thiện sản phẩm của mình. *HD VỀ NHÀ: -Xem lại bài. -Đọc trước bài 12.
Lạc Đạo, ngày …. tháng … năm 2019 161
PHẦN 3 PHẦN MỀM TRÌNH CHIẾU VÀ KĨ NĂNG TRÌNH BÀY Tuần 24, 25 Tiết 45, 46, 47, 48
Ngày chuẩn bị: 31/1/2019
Bài 12. THỰC HÀNH TRÌNH BÀY VÀ LÀM VIỆC NHÓM VỚI BÀI TRÌNH CHIẾU (04 tiết) I/ MỤC TIÊU CẦN ĐẠT: 89) Kiến thức: Như tài liệu HD học Tin học lớp 9, trang 83. 90) Kĩ năng: Như tài liệu HD học Tin học lớp 9, trang 83. 91) Thái độ, phẩm chất: - Nghiêm túc, tự giác và tích cực trong học tập ….. - Yêu thích môn học; nhân ái, khoan dung; tự lập, tự tin, tự chủ. 92) Năng lực cần hình thành: - NL tự học, NL hợp tác, NL giao tiếp, NL thẩm mỹ, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL công nghệ thông tin truyền thông (ICT): Năng lực sử dụng máy tính, phần mềm trình chiếu; … II/ CHUẨN BỊ: 43) Giáo viên: - Lập kế hoạch bài dạy chu đáo, đọc kỹ tài liệu hướng dẫn học (TLHDH) trước khi lên lớp; đồ dùng và phương tiện dạy học đầy đủ: phòng máy tính với các máy tính hoạt động tốt và máy chiếu … 44) Học sinh: - Chuẩn bị trước bài học, đồ dùng, phương tiện học tập đầy đủ. III/ THỰC HIỆN TIẾT DẠY: Lớp - Ngày dạy Dự kiến các mục nội Tiết dung dạy trong SHDH 9C 9D 9Đ 45
Từ phần A →B&C.1
46
Phần B&C.2
47
Phần B&C.3
48
Các nội dung còn lại
IV/ KẾ HOẠCH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP:
HĐ của HS
HĐ của GV
TIẾT THỨ NHẤT A. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG (10 ph) *PPDH: Hợp tác, giải quyết vấn đề. 162
Nội dung cần đạt
*KTDH: Giao nhiệm vụ, động não. *Định hướng phát triển năng lực: Tự học, hợp tác, giao tiếp, thẩm mỹ, giải quyết vấn đề và sáng tạo; ... * Gv giao nhiệm vụ cho HS: KQ: -Đọc thông tin về nhiệm vụ ở mục (HS tự trả lời) A trong SHD -Trả lời các câu hỏi trong bài. + Hs tiếp nhận và thực -Trao đổi với bạn trong nhóm về hiện nhiệm vụ được giao. bài làm. -Các Hs đọc kĩ nội dung * Gv quan sát Hs làm việc; kịp nhiệm vụ ở mục A trong thời phát hiện những khó khăn, SHD và trao đổi với các vướng mắc và trợ giúp, hướng dẫn bạn trong nhóm. Hs nếu cần. + Một vài nhóm hs báo * Gv tổ chức cho Hs được phát cáo KQ làm được trước biểu, trình bày KQ trước lớp. lớp. * Gv chốt kết quả đúng để Hs hoàn thiện sản phẩm của mình. B&C. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC VÀ LUYỆN TẬP (35 ph) *PPDH: Hợp tác, giải quyết vấn đề, luyện tập - thực hành. *KTDH: Giao nhiệm vụ, động não, hợp tác. *Định hướng phát triển năng lực: NL hợp tác, NL giao tiếp, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo; NL sử dụng máy tính, phần mềm trình chiếu ... 1) Tạo bài trình chiếu “Các câu lạc bộ hè của lớp em” *Gv giao nhiệm vụ cho HS: KQ: -Đọc thông tin về nhiệm vụ ở mục 1 (HS tự làm) trong SHD. -TH trên máy thiết kế bài trình chiếu *Hs tiếp nhận và thực hiện “Các câu lạc bộ hè của lớp em” nhiệm vụ được giao. -Các nhóm báo cáo kết quả làm được *Các nhóm hs tìm hiểu kĩ với thầy cô giáo. nội dung câu hỏi, thảo luận * Gv quan sát Hs làm việc; kịp thời và làm trên máy tính. phát hiện những khó khăn, vướng mắc *Cử đại diện nhóm phát và trợ giúp, hướng dẫn Hs nếu cần. biểu-báo cáo kết quả trước * Gv tổ chức cho Hs được phát biểu, lớp. trình bày KQ trước lớp. *Gv nx, đánh giá bài trình chiếu của các nhóm. *HD VỀ NHÀ: -Hoàn thiện bài trình chiếu. -Đọc trước các mục còn lại phần B&C.
163
TIẾT THỨ HAI A. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG (10 ph) *PPDH: Vấn đáp. *KTDH: Đặt câu hỏi, giao nhiệm vụ, động não *Định hướng phát triển năng lực: NL tự học, NL giao tiếp. * Gv giao nhiệm vụ cho HS thực hiện trả lời các câu hỏi sau: (?1) Nội dung bài trình chiếu được thiết kế + Hs tiếp nhận và thực thành mấy phần? Nêu nội dung cụ thể của từng phần? hiện nhiệm vụ được (?2) Nêu nguyên tắc thiết kế nội dung bài trình giao. chiếu? -Các Hs trả lời câu * Gv quan sát Hs làm việc; kịp thời phát hiện hỏi. những khó khăn, vướng mắc và trợ giúp, + Một vài hs báo cáo hướng dẫn Hs nếu cần. KQ làm được trước * Gv tổ chức cho Hs được phát biểu, trình bày lớp. KQ trước lớp. * Gv chốt kết quả đúng. B&C. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC VÀ LUYỆN TẬP (35 ph) *PPDH: Hợp tác, giải quyết vấn đề, luyện tập - thực hành. *KTDH: Giao nhiệm vụ, động não, hợp tác. *Định hướng phát triển năng lực: NL hợp tác, NL giao tiếp, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo; NL sử dụng máy tính, phần mềm trình chiếu ... 2) Tạo bài trình chiếu “Chia sẻ, trao đổi kinh nghiệm học tập” theo nhóm *Gv giao nhiệm vụ cho HS: KQ: -Đọc thông tin về nhiệm vụ ở mục 2 (HS tự làm) trong SHD. -TH trên máy thiết kế bài trình chiếu *Hs tiếp nhận và thực hiện -Các nhóm báo cáo kết quả làm được nhiệm vụ được giao. với thầy cô giáo. *Các nhóm hs tìm hiểu kĩ * Gv quan sát Hs làm việc; kịp thời nội dung câu hỏi, thảo luận phát hiện những khó khăn, vướng mắc và làm trên máy tính. và trợ giúp, hướng dẫn Hs nếu cần. *Cử đại diện nhóm phát * Gv tổ chức cho Hs được phát biểu, biểu - báo cáo kết quả trước trình bày KQ trước lớp. lớp. *Gv nx, đánh giá bài trình chiếu của các nhóm. *HD VỀ NHÀ: -Xem lại và hoàn thiện bài thực hành trên máy tính. -Đọc trước các nội dung còn lại. 164
TIẾT THỨ BA A. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG (10 ph) *PPDH: Vấn đáp. *KTDH: Đặt câu hỏi, giao nhiệm vụ, động não *Định hướng phát triển năng lực: NL hợp tác, NL giao tiếp. * Gv giao nhiệm vụ cho HS thực hiện trả lời các câu hỏi sau: (?1) Khi thiết kế bài thuyết trình cần chú ý những điểm gì? + Hs tiếp nhận và thực hiện nhiệm vụ được giao. (2) Cách tạo ra được sản phẩm nhóm về xây dựng bài trình chiếu và thuyết trình có -Các Hs trả lời câu hỏi. + Một vài hs báo cáo KQ chất lượng? * Gv tổ chức cho Hs được phát biểu, trình làm được trước lớp. bày KQ trước lớp. * Gv chốt kết quả đúng. KQ: 1) Khi thiết kế bài thuyết trình cần chú ý những điểm sau: -Phần mở đầu: Thu hút sự chú ý của khán giả và tóm lược được các nội dung sẽ trình bày. -Phần nội dung: Trình bày và dẫn dắt để khán giả hiểu được từng nội dung đã nêu trong phần mở đầu. -Phần kết luận: Tóm tắt các nội dung đã được trình bày và làm cho khán giả cảm thấy hài lòng sau buổi thuyết trình. 2) Cách tạo ra được sản phẩm nhóm về xây dựng bài trình chiếu và thuyết trình có chất lượng: -B1: Xác định mục têu và phân công nhiệm vụ như: . Chọn trưởng nhóm. . Xác định rõ mục tiêu: SP nhóm cần đạt được là như thế nào? . Phân công nhiệm vụ cho các thành viên hoặc nhóm con (nếu có). . Thống nhất tiến độ công việc: Thời gian phải hoàn thành từng công việc là bao lâu. -B2: Tạo SP nhóm. Các thành viên hoặc nhóm con (nếu có) thực hiện nhiệm vụ của mình dựa trên các nguyên tắc sau: . Mỗi thành viên cố gắng đảm bảo đúng tiến độ công việc được phân công. . Mỗi thành viên sẵn sàng chia sẻ và trợ giúp người khác trong nhóm. . Trưởng nhóm là người điều phối hoạt động của nhóm để đảm bảo tiến độ thời gian và sau đó tập hợp để tạo SP của nhóm mình. . Kịch bản bài thuyết trình do trưởng nhoma xây dựng và báo cáo dựa trên ý kiến đóng góp của các thành viên. -B3: Báo cáo thử và chỉnh sửa SP nhóm. Việc báo cáo thử rất quan trọng vì nó giúp nhóm duyệt qua kịch bản thuyết trình. Khi duyệt kịch bản thuyết trình, mọi người trong nhóm có thể đóng góp ý kiến chỉnh sửa về nội dung, cách trình bày trên trang chiếu và cách thuyết trình của người đại diện nhóm. -B4: Báo cáo và đánh giá SP nhóm. 165
B&C. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC VÀ LUYỆN TẬP (35 ph) *PPDH: Hợp tác, giải quyết vấn đề, luyện tập - thực hành. *KTDH: Giao nhiệm vụ, động não, hợp tác. *Định hướng phát triển năng lực: NL hợp tác, NL giao tiếp, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo; NL sử dụng máy tính, phần mềm trình chiếu ... 3) Tạo bài trình chiếu và tập thuyết trình với chủ đề tự do *Gv giao nhiệm vụ cho HS: KQ: -Đọc thông tin về nhiệm vụ ở mục 3 (HS tự làm) trong SHD. -TH trên máy thiết kế bài trình chiếu *Hs tiếp nhận và thực hiện -Các nhóm báo cáo kết quả làm được nhiệm vụ được giao. với thầy cô giáo ở tiết học sau. *Các nhóm hs tìm hiểu kĩ * Gv quan sát Hs làm việc; kịp thời nội dung nhiệm vụ, thảo phát hiện những khó khăn, vướng mắc luận và làm trên máy tính. và trợ giúp, hướng dẫn Hs nếu cần. *Cử đại diện nhóm phát * Gv tổ chức cho Hs được phát biểu, biểu - báo cáo kết quả trước trình bày KQ trước lớp ở tiết học sau. lớp ở tiết học sau. *Gv nx, đánh giá ý thức, thái độ làm việc của các nhóm. TIẾT THỨ TƯ A&B. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG VÀ HÌNH THÀNH KIẾN THỨC (30 ph) *PPDH: Hợp tác, hỏi đáp, giải quyết vấn đề, luyện tập - thực hành. *KTDH: Đặt câu hỏi, giao nhiệm vụ, động não, hợp tác. *Định hướng phát triển năng lực: NL hợp tác, NL giao tiếp, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo; NL sử dụng máy tính, phần mềm trình chiếu ... Tập thuyết trình với bài trình chiếu *Gv giao nhiệm vụ cho HS: KQ: -Lần lượt các nhóm báo cáo kết quả (HS tự làm) làm được bài trình chiếu ở tiết học trước dưới dạng một bài thuyết trình *Hs tiếp nhận và thực hiện với cả lớp. nhiệm vụ được giao. * Gv tổ chức cho Hs được phát biểu, .Cử đại diện nhóm phát trình bày KQ trước lớp. biểu - báo cáo kết quả trước *Gv nx, đánh giá bài trình chiếu của lớp. các nhóm. .Các nhóm hs khác chú ý theo dõi và cùng với gv bộ môn vấn đáp, nhận xét dánh giá cho điểm. C. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP (13 ph) *PPDH: Hợp tác, giải quyết vấn đề, luyện tập - thực hành. 166
*KTDH: Giao nhiệm vụ, động não, hợp tác. *Định hướng phát triển năng lực: NL hợp tác, NL giao tiếp, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo; NL sử dụng máy tính, phần mềm trình chiếu ... Hoàn thiện bài trình chiếu với chủ đề tự do vừa báo cáo *Gv giao nhiệm vụ cho HS: KQ: -Các nhóm hs hoàn thiện bài trình (HS tự làm) chiếu vừa báo cáo sau khi được gv và các bạn nhóm khác nx cho ý kiến. *Hs tiếp nhận và thực hiện * Gv quan sát Hs làm việc; kịp thời nhiệm vụ được giao. phát hiện những khó khăn, vướng mắc *Các nhóm hs hoàn thiện và trợ giúp, hướng dẫn Hs nếu cần. bài trình chiếu, làm trên máy tính. D - HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG (2 ph) *PPDH: Dự án, hợp tác nhóm nhỏ, giải quyết vấn đề. *KTDH: Giao nhiệm vụ, động não *Định hướng phát triển năng lực: hợp tác, giao tiếp, giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL công nghệ thông tin và truyền thông (ICT): sử dụng, khai thác các ứng dụng của máy tính, phần mềm trình chiếu; … * Gv giao nhiệm vụ về nhà KQ: cho HS: (HS tự làm) -Các em HS hãy đọc thông tin mục D trong SHDH và + Hs tiếp nhận và thực hiện làm theo yêu cầu. nhiệm vụ được giao: HS tự tìm hiểu hoặc trao đổi – * Gv có thể trợ giúp, hướng dẫn Hs nếu cần. hỏi người khác để thực hiện * Gv có thể tổ chức cho Hs nhiệm vụ được giao. được báo cáo kết quả (sản + HS có thể chia sẻ kết quả phẩm) ở tiết học sau. với người khác và báo cáo * Gv nx, đánh giá kết quả để thành tích làm được với thầy Hs hoàn thiện sản phẩm của cô giáo. + Hs hoàn thành – hoàn thiện mình. sản phẩm của mình *HD VỀ NHÀ: -Xem lại toàn bộ các nội dung đã học ở phần 3. -Chuẩn bị cho hai tiết sau Kiểm tra giữa học kì 2.
Lạc Đạo, ngày …. tháng … năm 2019
167
Tuần 26 Tiết 49, 50
Ngày chuẩn bị: 21/2/2019
KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ II MÔN TIN HỌC 9 (Thời gian 02 tiết) I/ MỤC TIÊU CẦN ĐẠT: 93) Kiến thức: Kiểm tra đánh giá mức độ nắm vững kiến thức và khả năng vận dụng các kiến thức đã học của học sinh so với chuẩn kiến thức kĩ năng đề ra. Qua đó điều chỉnh việc dạy của giáo viên, việc học của học sinh. 94) Kĩ năng: Rèn luyện các kĩ năng: sử dụng máy tính, sử dụng và khai thác phần mềm trình chiếu và kĩ năng thuyết trình nhóm. 95) Thái độ, phẩm chất: - Nghiêm túc, tự giác và tích cực trong học tập ….. - Yêu thích môn học; nhân ái, khoan dung; tự lập, tự tin, tự chủ. 96) Năng lực cần hình thành: - NL tự học, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL công nghệ thông tin truyền thông (ICT): Năng lực sử dụng máy tính, sử dụng phần mềm trình chiếu; … II/ CHUẨN BỊ: 45) Học sinh: - Ôn tập chu đáo, đồ dùng, phương tiện học tập đầy đủ. 46) Giáo viên: - Đề và giấy kiểm tra; đồ dùng và phương tiện dạy học đầy đủ: phòng máy tính với các máy tính hoạt động tốt, … NỘI DUNG KIỂM TRA 1) Phạm vi kiến thức được kiểm tra: • Từ bài 1 đến hết bài 12 của mô đun III: Phần mềm trình chiếu và kĩ năng trình bày. 2) Xác định hình thức kiểm tra: • Kiểm tra theo hình thức: TN(50%) + TH (50%) . 3) Ma trận đề kiểm tra: (Xem trang bên)
168
MA TRẬN KIỂM TRA PHẦN TRẮC NGHIỆM: MÃ ĐỀ GỐC 528 Cấp độ Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng thấp
Vận dụng cao
TN
TN
TN
TN
1) Giới thiệu phần mềm trình chiếu
1; 11; 15; 20
2; 5
Số câu
4 câu 2 câu 1đ 0,5đ 10% 5%
Chủ đề MÔ ĐUN III. PHẦN MỀM TRÌNH CHIẾU VÀ KĨ NĂNG TRÌNH BÀY
Số điểm Tỉ lệ % 2) Bài trình chiếu Số câu Số điểm Tỉ lệ % 3) Màu sắc trên trang chiếu Số câu Số điểm Tỉ lệ %
9; 14
2 câu 0,5đ 5%
6) Làm việc nhóm với bài trình chiếu Số câu Số điểm Tỉ lệ % Tổng số câu Tổng số điểm Tổng tỉ lệ %
2 câu 0,5đ 5% 12; 13 2 câu 0,5đ 5%
Số điểm Tỉ lệ %
Số điểm Tỉ lệ %
3 câu 0,75 đ 7,5%
10; 16
Số câu
Số câu
6 câu 1,5đ 15%
3
2 câu 1 câu 0,5đ 0,25đ 5% 2,5%
4) Thêm hình ảnh vào trang chiếu
5) Tạo các hiệu ứng động
Tổng
2 câu 0,5đ 5%
7; 8 2 câu 0,5đ 5% 6; 9
2 câu 0,5đ 5% 4; 17; 18
2 câu 3 câu 0,5đ 0,75đ 5% 7,5%
5 câu 1,25đ 12,5%
12 câu 8 câu 3đ 2đ 30% 20%
20 câu 5đ 50%
169
MA TRẬN KIỂM TRA PHẦN THỰC HÀNH: Cấp độ Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng thấp
Vận dụng cao
TH
TH
TH
TH
7) Tổng hợp các chủ đề trên
C21
C22
Tổng số câu Tổng số điểm Tổng tỉ lệ %
1 câu
1 câu
2đ
3đ
(20%)
(30%)
Chủ đề
Tổng
2 câu 5đ 50%
4) Bảng mô tả: Chủ đề
Câu
Cấp độ nhận thức
Mô tả
1; 11; 15; 20
NB
HS biết chức năng của phần mềm trình chiếu và biết những thao tác cơ bản khi thực hiện trên phần mềm trình chiếu.
2; 5
TH
HS hiểu được một số thao tác cơ bản khi sử dụng phần mềm trình chiếu.
9; 14
NB
HS biết công việc quan trọng nhất của việc tạo bài trình chiếu là tạo nội dung cho trang chiếu.
3
TH
HS hiểu rõ một số tiêu chí khi đánh giá bài trình chiếu.
3) Màu sắc trên trang chiếu
10; 16
NB
HS biết chọn màu sắc trên trang chiếu một cách hợp lí.
4) Thêm hình ảnh vào trang chiếu
12; 13
TH
HS hiểu cách thực hiện chèn hình ảnh vào trang chiếu.
7; 8
NB
HS biết các thao tác cơ bản để tạo các hiệu ứng động.
6; 9
NB
HS biết cấu trúc nội dung bài trình chiếu và biết công việc quan trọng nhất của việc tạo bài trình chiếu.
4; 17; 18
NB
HS hiểu cách làm việc nhóm khi tạo bài trình chiếu và thuyết trình và hiểu cấu trúc nội dung
1) Giới thiệu phần mềm trình chiếu
2) Bài trình chiếu
5) Tạo các hiệu ứng động
6) Làm việc nhóm với bài trình chiếu
170
bài trình chiếu; hiểu rõ nguyên tắc thiết kế bài trình chiếu. 7) Chủ đề tổng hợp
21; 22
VDT
HS vận dụng các kiến thức đã học ở 7 chủ đề trên để làm được, thực hành được trên máy tính.
5) Đề và đáp án: (Xem trang bên) III/ THỰC HIỆN TIẾT DẠY: Dự kiến các mục nội Tiết dung kiểm tra 49
KT trắc nghiệm
50
KT thực hành
Lớp - Ngày dạy 9D 9Đ
9C
IV/ KẾ HOẠCH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP: TIẾT THỨ NHẤT 1) HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG 1/ Ổn định tổ chức: - GV ổn định trật tự và kiểm tra sĩ số 2/ Phát đề: 2) HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG - GV quan sát, theo dõi HS làm bài, thu bài cuối giờ, nhận xét đánh giá việc làm bài của HS. - HS làm bài theo quy định. 3) HOẠT ĐỘNG TÌM TÒI, MỞ RỘNG - Xem lại toàn bộ nội dung kiến thức đã học theo TLHDH và vở ghi. - Tự thực hành trên máy với những nội dung đã học - Chuẩn bị cho tiết sau KT TH trên máy tính. TIẾT THỨ HAI 1) HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG 1/ Ổn định tổ chức: - GV ổn định trật tự và kiểm tra sĩ số 2/ Phát đề: 2) HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG - Gv coi thi. - Hs làm bài thi trên máy tính - Cuối giờ kiểm tra, giáo viên nghiệm thu bài làm trên máy tính. - GV nhận xét tiết kiểm tra. 3) HOẠT ĐỘNG TÌM TÒI, MỞ RỘNG - Xem lại toàn bộ nội dung kiến thức đã học theo TLHDH và vở ghi. - Tự thực hành trên máy với những nội dung đã học - Chuẩn bị cho tiết sau: Bài 1 – Mô đun 4. 171
Lạc Đạo, ngày …. tháng … năm 2018
PHẦN 4 MỘT SỐ PHẦN MỀM ỨNG DỤNG Tuần 27 Tiết 51, 52
Ngày chuẩn bị: 27/2/2019
Bài 1. LÀM VIỆC VỚI PHẦN MỀM BIÊN TẬP PHIM (02 tiết) I/ MỤC TIÊU CẦN ĐẠT: 97) Kiến thức: Như tài liệu HD học Tin học lớp 9, trang 87. 98) Kĩ năng: Như tài liệu HD học Tin học lớp 9, trang 87. 99) Thái độ, phẩm chất: - Nghiêm túc, tự giác và tích cực trong học tập ….. - Yêu thích môn học; nhân ái, khoan dung; tự lập, tự tin, tự chủ. 100) Năng lực cần hình thành: - NL tự học, NL hợp tác, NL giao tiếp, NL thẩm mỹ, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL công nghệ thông tin truyền thông (ICT): Năng lực sử dụng máy tính, phần mềm; … II/ CHUẨN BỊ: 47) Giáo viên: - Lập kế hoạch bài dạy chu đáo, đọc kỹ tài liệu hướng dẫn học (TLHDH) trước khi lên lớp; đồ dùng và phương tiện dạy học đầy đủ: phòng máy tính với các máy tính hoạt động tốt và máy chiếu … 48) Học sinh: - Chuẩn bị trước bài học, đồ dùng, phương tiện học tập đầy đủ. III/ THỰC HIỆN TIẾT DẠY: Dự kiến các mục nội Tiết dung dạy trong SHDH 51
Từ phần A →B
52
Các nội dung còn lại
Lớp - Ngày dạy 9D 9Đ
9C
IV/ KẾ HOẠCH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP:
HĐ của HS
HĐ của GV
TIẾT THỨ NHẤT A. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG (10 ph) 172
Nội dung cần đạt
*PPDH: Hợp tác, giải quyết vấn đề. *KTDH: Giao nhiệm vụ, động não. *Định hướng phát triển năng lực: Tự học, hợp tác, giao tiếp, giải quyết vấn đề và sáng tạo; ...
*Hs tiếp nhận và thực hiện nhiệm vụ được giao. *Các nhóm hs tìm hiểu kĩ nội dung câu hỏi, thảo luận và làm BT vào vở. *Cử đại diện nhóm phát biểu-báo cáo kết quả trước lớp.
*Gv giao nhiệm vụ cho HS: KQ: -Đọc thông tin về nhiệm vụ ở mục A (HS tự làm) trong SHD. -Làm các BT 1, 2 trong SHD -Các nhóm báo cáo kết quả làm được với thầy cô giáo. * Gv quan sát Hs làm việc; kịp thời phát hiện những khó khăn, vướng mắc và trợ giúp, hướng dẫn Hs nếu cần. * Gv tổ chức cho Hs được phát biểu, trình bày KQ trước lớp. *Gv nx, đánh giá bài trình chiếu của các nhóm.
B. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC (35 ph) 1) Các bước xây dựng một bộ phim trong Windows Movie Maker *PPDH: Vấn đáp. *KTDH: giao nhiệm vụ, đọc tích cực, tia chớp. *Định hướng phát triển năng lực: NL tự học, ... * Gv giao nhiệm vụ cho HS: -Đọc thông tin trong SHDH. -Trả lời các câu hỏi sau: .Nêu các bước xây dựng một bộ phim trong + Hs tiếp nhận và WMM? thực hiện nhiệm vụ * Gv quan sát Hs làm việc; kịp thời phát hiện được giao: những khó khăn, vướng mắc và trợ giúp, -Đọc thông tin trong hướng dẫn Hs nếu cần. SHDH. * Gv tổ chức cho Hs được phát biểu, trình -Trả lời các câu hỏi. + Một vài hs báo cáo bày KQ trước lớp. * Gv chốt kết quả đúng. KQ làm được trước lớp. KQ: *Các bước xây dựng một bộ phim trong Windows Movie Maker +B1: Chuẩn bị ý tưởng và tư liệu - Ý tưởng phim được thực hiện qua chủ đề, tên bộ phim, và thời gian của toàn bộ bộ phim cũng như thời gian cho từng phân cảnh (một đoạn ngắn trong bộ phim). 173
- Chuẩn bị tư liệu là chuẩn bị các hình ảnh và các video có sẵn, các tệp nhạc nền muốn đưa vào phim. +B2: Quy trình dựng phim: (1) Tạo mới một dự án phim. (2) Lưu dự án phim (3) Nhập các đối tượng cho phim (4) Xuất phim. 2) Tạo mới và lưu dự án phim *PPDH: Hợp tác nhóm nhỏ *KTDH: Đặt câu hỏi, giao nhiệm vụ, động não. *Định hướng phát triển năng lực: NL tự học, NL hợp tác, NL giao tiếp, … * Gv giao nhiệm vụ cho HS: KQ: - Đọc thông tin trong SHDH. - Làm BT 3, 4. * Gv quan sát Hs làm việc; kịp thời + Hs tiếp nhận và thực hiện phát hiện những khó khăn, vướng mắc nhiệm vụ được giao. và trợ giúp, hướng dẫn Hs nếu cần. -Các Hs đọc kĩ nội dung * Gv tổ chức cho Hs được phát biểu, trong SHD và làm theo y/c. trình bày KQ trước lớp. + Một vài nhóm hs báo cáo * Gv nx về kết quả làm được của HS KQ làm được trước lớp. để Hs hoàn thiện sản phẩm của mình. KQ: *BT 3: - Tạo mới một dự án: File → New Project (Ctrl + N) - Lưu dự án: File → Save Project (Ctrl + S) - Mở một dự án đã có: File → Open Project (Ctrl + O) - Thoát khỏi WMM: File → Exit (Alt + F4) *BT 4: Cách tạo tệp dự án mới và lưu tệp dự án với tên tệp là ThuHN: (HS tự làm) 3) Nhập các đối tượng cho phim *PPDH: Hợp tác nhóm nhỏ *KTDH: Đặt câu hỏi, giao nhiệm vụ, động não. *Định hướng phát triển năng lực: NL tự học, NL hợp tác, NL giao tiếp, … * Gv giao nhiệm vụ cho HS: KQ: - Đọc thông tin trong SHDH. - Trình bày hai giai đoạn để nhập các đối tượng (hình ảnh, âm thanh, đoạn + Hs tiếp nhận và thực hiện video) vào phim? nhiệm vụ được giao. * Gv quan sát Hs làm việc; kịp thời -Các Hs đọc kĩ nội dung phát hiện những khó khăn, vướng mắc trong SHD và làm theo y/c. và trợ giúp, hướng dẫn Hs nếu cần. + Một vài nhóm hs báo cáo * Gv tổ chức cho Hs được phát biểu, KQ làm được trước lớp. trình bày KQ trước lớp. 174
* Gv nx về kết quả làm được của HS để Hs hoàn thiện sản phẩm của mình. KQ: + Có hai giai đoạn để nhập các đối tượng (hình ảnh, âm thanh, đoạn video) vào phim. a) Giai đoạn một là nhập các đối tượng từ ổ đĩa vào thư mục riêng của WMM gọi là Collection. * Cách nhập các đối tượng là hình ảnh: -B1: Chọn lệnh Import Pictures trong khung Movie Tasks -B2: Trong hộp thoại Import File chọn thư mục chứa tư liệu ảnh cần nhập tại khung Look in. -B3: Chọn các ảnh cần nhập và nháy chuột vào nút lệnh Import. *BT 5: Các loại định dạng tệp hình ảnh mà WMM sử dụng được: MPG, JPG, BMP, PNG... * Cách nhập các đối tượng là âm thanh: -B1: Chọn lệnh Import audio or music trong khung Movie Tasks -B2: Trong hộp thoại Import File chọn thư mục chứa tư liệu âm thanh cần nhập tại khung Look in. -B3: Chọn các audio or music cần nhập và nháy chuột vào nút lệnh Import. *BT 6: Các loại định dạng tệp âm thanh mà WMM sử dụng được: wav, mp3, wma * Cách nhập các đối tượng là phim: -B1: Chọn lệnh Import video trong khung Movie Tasks -B2: Trong hộp thoại Import File chọn thư mục chứa tư liệu video cần nhập tại khung Look in. -B3: Chọn các video cần nhập và nháy chuột vào nút lệnh Import. *BT 7: Các định dạng mà Windows Movie Maker (WMM) hỗ trợ : .asf ; .avi ; .m1v ; .mp2 ; .mp2v ; .mpe ; .mpeg ; .mpg ; .mpv2 ; .wm ; .wmv . • Nếu file video của bạn không thuộc những định dạng trên thì không thể dùng WMM để chỉnh sửa. Tuy nhiên, thường thì các file video trong các đĩa VCD hay được định dạng .DAT, chị chỉ cần đổi tên thành .mpeg là được. b) Giai đoạn hai là nhập các đối tượng từ Collection vào khung dựng phim. (1) Nhập các đối tượng hình ảnh/phim từ Collection vào khung dựng phim. -Kéo thả lần lượt từng ảnh/phim từ Collection xuống dòng video trong khung dựng phim Timeline. (2) Nhập các đối tượng âm thanh từ Collection vào khung dựng phim. -Kéo thả tệp âm thanh/tệp phim từ Collection xuống dòng Audio/Music trong khung dựng phim Timeline. 4) Xuất phim *PPDH: Hợp tác nhóm nhỏ *KTDH: Đặt câu hỏi, giao nhiệm vụ, động não. *Định hướng phát triển năng lực: NL tự học, NL hợp tác, NL giao tiếp, … 175
+ Hs tiếp nhận và thực hiện nhiệm vụ được giao. -Các Hs đọc kĩ nội dung trong SHD và làm theo y/c. + Một vài nhóm hs báo cáo KQ làm được trước lớp.
* Gv giao nhiệm vụ cho HS: KQ: - Đọc thông tin trong SHDH. - Trình bày các bước thực hiện xuất phim? * Gv quan sát Hs làm việc; kịp thời phát hiện những khó khăn, vướng mắc và trợ giúp, hướng dẫn Hs nếu cần. * Gv tổ chức cho Hs được phát biểu, trình bày KQ trước lớp. * Gv nx về kết quả làm được của HS để Hs hoàn thiện sản phẩm của mình.
* Các bước xuất phim: -B1: Trong khung Movie Tasks, tại nhóm Finish Movie, nháy chọn Save to my computer. -B2: Trong hộp thoại Save Movie Wizard đặt tên phim trong mục 1 và chọn thư mục chứa phim trong mục 2. Nháy chuột nút Next khi hoàn tất -B3: Tiếp tục nháy chuột vào nút Next cho đến khi hoàn tất, nháy chuột vào nút Finish.. *HD VỀ NHÀ: -Xem lại các nội dung vừa học và tự thực hành trên máy tính. -Đọc, TH trước các nội dung còn lại. TIẾT THỨ HAI A. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG (10 ph) *PPDH: Vấn đáp. *KTDH: Đặt câu hỏi, giao nhiệm vụ, động não *Định hướng phát triển năng lực: NL tự học, NL giao tiếp. * Gv giao nhiệm vụ cho HS trả lời câu hỏi sau: -Nêu các bước xây dựng một bộ phim trong WMM? + Hs tiếp nhận và * Gv quan sát Hs làm việc; kịp thời phát hiện thực hiện nhiệm vụ những khó khăn, vướng mắc và trợ giúp, được giao. hướng dẫn Hs nếu cần. + Một vài hs phát * Gv tổ chức cho Hs được phát biểu, trình biểu trước lớp. bày KQ trước lớp. * Gv chốt kết quả đúng. KQ: *Các bước xây dựng một bộ phim trong Windows Movie Maker +B1: Chuẩn bị ý tưởng và tư liệu - Ý tưởng phim được thực hiện qua chủ đề, tên bộ phim, và thời gian của toàn bộ bộ phim cũng như thời gian cho từng phân cảnh (một đoạn ngắn trong bộ phim). 176
- Chuẩn bị tư liệu là chuẩn bị các hình ảnh và các video có sẵn, các tệp nhạc nền muốn đưa vào phim. +B2: Quy trình dựng phim: (5) Tạo mới một dự án phim. (6) Lưu dự án phim (7) Nhập các đối tượng cho phim (8) Xuất phim. C. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP (30 ph) *PPDH: Hợp tác, giải quyết vấn đề, luyện tập - thực hành. *KTDH: Giao nhiệm vụ, động não, hợp tác. *Định hướng phát triển năng lực: NL hợp tác, NL giao tiếp, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo; NL sử dụng máy tính, phần mềm ... BT 8, 9, 10 *Gv giao nhiệm vụ cho HS: KQ: -Đọc thông tin về BT trong SHD. (HS tự làm) -TH trên máy, làm BT được giao -Các nhóm báo cáo kết quả làm được *Hs tiếp nhận và thực hiện với thầy cô giáo. nhiệm vụ được giao. * Gv quan sát Hs làm việc; kịp thời *Các nhóm hs tìm hiểu kĩ phát hiện những khó khăn, vướng mắc nội dung câu hỏi, thảo luận và trợ giúp, hướng dẫn Hs nếu cần. và làm trên máy tính. * Gv tổ chức cho Hs được phát biểu, *Cử đại diện nhóm phát trình bày KQ trước lớp. biểu - báo cáo kết quả trước *Gv nx, đánh giá bài trình chiếu của lớp. các nhóm. D - HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG (2 ph) *PPDH: Dự án, hợp tác nhóm nhỏ, giải quyết vấn đề. *KTDH: Giao nhiệm vụ, động não *Định hướng phát triển năng lực: hợp tác, giao tiếp, giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL công nghệ thông tin và truyền thông (ICT): sử dụng, khai thác các ứng dụng của máy tính, phần mềm; … * Gv giao nhiệm vụ về nhà KQ: cho HS: (HS tự làm) -Các em HS hãy đọc thông tin mục D trong SHDH và + Hs tiếp nhận và thực hiện làm theo yêu cầu. nhiệm vụ được giao: HS tự tìm hiểu hoặc trao đổi – * Gv có thể trợ giúp, hướng dẫn Hs nếu cần. hỏi người khác để thực hiện * Gv có thể tổ chức cho Hs nhiệm vụ được giao. được báo cáo kết quả (sản + HS có thể chia sẻ kết quả phẩm) ở tiết học sau. với người khác và báo cáo 177
thành tích làm được với thầy * Gv nx, đánh giá kết quả để cô giáo. Hs hoàn thiện sản phẩm của + Hs hoàn thành – hoàn thiện mình. sản phẩm của mình E - HOẠT ĐỘNG TÌM TÒI, MỞ RỘNG (3 ph) *PPDH: Dự án, hợp tác nhóm nhỏ, giải quyết vấn đề. *KTDH: Giao nhiệm vụ, động não *Định hướng phát triển năng lực: hợp tác, giao tiếp, giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL công nghệ thông tin và truyền thông (ICT): sử dụng, khai thác các ứng dụng của máy tính, phần mềm trình chiếu; … * Gv giao nhiệm vụ về nhà KQ: cho HS: (HS tự làm) -Các em HS hãy đọc thông tin mục E trong SHDH và + Hs tiếp nhận và thực hiện làm theo yêu cầu. nhiệm vụ được giao: HS tự tìm hiểu hoặc trao đổi – * Gv có thể trợ giúp, hướng dẫn Hs nếu cần. hỏi người khác để thực hiện * Gv có thể tổ chức cho Hs nhiệm vụ được giao. được báo cáo kết quả (sản + HS có thể chia sẻ kết quả phẩm) ở tiết học sau. với người khác và báo cáo * Gv nx, đánh giá kết quả để thành tích làm được với thầy Hs hoàn thiện sản phẩm của cô giáo. + Hs hoàn thành – hoàn thiện mình. sản phẩm của mình *HD VỀ NHÀ: -Xem lại và tự TH trên máy toàn bộ các nội dung đã học ở B1 - Phần 4. -Đọc trước Bài 2 - phần 4.
Lạc Đạo, ngày …. tháng … năm 2019
178
PHẦN 4 MỘT SỐ PHẦN MỀM ỨNG DỤNG Tuần 28 Tiết 53, 54
Ngày chuẩn bị: 7/3/2019
Bài 2. CÁC CÔNG CỤ BIÊN TẬP PHIM (02 tiết) I/ MỤC TIÊU CẦN ĐẠT: 101) Kiến thức: Như tài liệu HD học Tin học lớp 9, trang 94. 102) Kĩ năng: Như tài liệu HD học Tin học lớp 9, trang 94. 103) Thái độ, phẩm chất: - Nghiêm túc, tự giác và tích cực trong học tập ….. - Yêu thích môn học; nhân ái, khoan dung; tự lập, tự tin, tự chủ. 104) Năng lực cần hình thành: - NL tự học, NL hợp tác, NL giao tiếp, NL thẩm mỹ, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL công nghệ thông tin truyền thông (ICT): Năng lực sử dụng máy tính, phần mềm; … II/ CHUẨN BỊ: 49) Giáo viên: - Lập kế hoạch bài dạy chu đáo, đọc kỹ tài liệu hướng dẫn học (TLHDH) trước khi lên lớp; đồ dùng và phương tiện dạy học đầy đủ: phòng máy tính với các máy tính hoạt động tốt và máy chiếu … 50) Học sinh: - Chuẩn bị trước bài học, đồ dùng, phương tiện học tập đầy đủ. III/ THỰC HIỆN TIẾT DẠY: Dự kiến các mục nội Tiết dung dạy trong SHDH 51
Từ phần A →B&C.3
52
Các nội dung còn lại
Lớp - Ngày dạy 9D 9Đ
9C
IV/ KẾ HOẠCH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP:
HĐ của HS
HĐ của GV 179
Nội dung cần đạt
TIẾT THỨ NHẤT A. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG (8 ph) *PPDH: Hợp tác, giải quyết vấn đề. *KTDH: Giao nhiệm vụ, động não. *Định hướng phát triển năng lực: Tự học, hợp tác, giao tiếp, giải quyết vấn đề và sáng tạo; ...
*Hs tiếp nhận và thực hiện nhiệm vụ được giao. *Các nhóm hs tìm hiểu kĩ nội dung câu hỏi, thảo luận và làm vào vở. *Cử đại diện nhóm phát biểu-báo cáo kết quả trước lớp.
*Gv giao nhiệm vụ cho HS: KQ: -Đọc thông tin về nhiệm vụ ở mục A (HS tự làm) trong SHD. -Trả lời câu hỏi trong SHD -Các nhóm báo cáo kết quả làm được với thầy cô giáo. * Gv quan sát Hs làm việc; kịp thời phát hiện những khó khăn, vướng mắc và trợ giúp, hướng dẫn Hs nếu cần. * Gv tổ chức cho Hs được phát biểu, trình bày KQ trước lớp. *Gv nx, đánh giá bài trình chiếu của các nhóm.
B&C. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC VÀ LUYỆN TẬP (37 ph) 1) Biên tập hình ảnh *PPDH: Vấn đáp. *KTDH: giao nhiệm vụ, đọc tích cực, tia chớp. *Định hướng phát triển năng lực: NL tự học, ... * Gv giao nhiệm vụ cho HS: -Đọc thông tin trong SHDH. -Trả lời các câu hỏi: Nêu một số thao tác với biên tập hình ảnh? + Hs tiếp nhận và * Gv quan sát Hs làm việc; kịp thời phát hiện thực hiện nhiệm vụ những khó khăn, vướng mắc và trợ giúp, được giao: hướng dẫn Hs nếu cần. -Đọc thông tin trong * Gv tổ chức cho Hs được phát biểu, trình SHDH. bày KQ trước lớp. -Trả lời các câu hỏi. + Một vài hs báo cáo * Gv chốt kết quả đúng. KQ làm được trước lớp. KQ: *Một số thao tác với biên tập hình ảnh: +Xóa ảnh: Nháy nút phải chuột tại ảnh cần xóa, chọn lệnh Delete trong bảng chọn tắt. 180
+Thay đổi thứ tự ảnh: kéo thả ảnh cần thay đổi thứ tự đến vị trí mới. +Thay đổi thời gian hiển thị ảnh (so với thời gian ngầm định): Nháy chuột tại ảnh mà ta muốn thay đổi, di chuyển chuột đến cạnh phải của ảnh để xuất hiện mũi tên hai chiều màu đỏ. Để điều chỉnh thời gian xuất hiện ảnh này, kéo thả chuột sang trái để giảm thời gian, sang phải để tăng thời gian. Thời gian chin hs xác (tính theo giây) sẽ hiển thị ngay dưới tên hình ảnh. *BT 1: (HS tự TH trên máy tính) 2) Biên tập âm thanh/đoạn phim *PPDH: Hợp tác nhóm nhỏ *KTDH: Đặt câu hỏi, giao nhiệm vụ, động não. *Định hướng phát triển năng lực: NL tự học, NL hợp tác, NL giao tiếp, … * Gv giao nhiệm vụ cho HS: KQ: - Đọc thông tin trong SHDH. -Trả lời các câu hỏi: Nêu một số thao tác biên tập âm thanh/đoạn phim? + Hs tiếp nhận và thực hiện - Làm BT 2. nhiệm vụ được giao. * Gv quan sát Hs làm việc; kịp thời -Các Hs đọc kĩ nội dung phát hiện những khó khăn, vướng mắc trong SHD và làm theo y/c. và trợ giúp, hướng dẫn Hs nếu cần. + Một vài nhóm hs báo cáo * Gv tổ chức cho Hs được phát biểu, KQ làm được trước lớp. trình bày KQ trước lớp. * Gv nx về kết quả làm được của HS để Hs hoàn thiện sản phẩm của mình. KQ: *Một số thao tác biên tập âm thanh/đoạn phim: - Cắt bỏ phần đầu hay phần cuối của tệp âm thanh/đoạn phim: B1: Nháy chuột vào tệp âm thanh/đoạn phim. B2: cắt bỏ • Để cắt bỏ phần đầu, di chuyển chuột đến cạnh trái của dải âm thanh/đoạn phim để xuất hiện mũi tên hai chiều màu đỏ, kéo thả sang bên phải đến vị trí muốn cắt. • Để cắt bỏ phần cuối, di chuyển chuột đến cạnh phải của dải âm thanh/phim để xuất hiện mũi tên hai chiều màu đỏ, kéo sang trái đến vị trí muốn cắt. *BT 2: (HS tự làm) 3) Biên tập tiêu đề và chú thích *PPDH: Hợp tác nhóm nhỏ *KTDH: Đặt câu hỏi, giao nhiệm vụ, động não. *Định hướng phát triển năng lực: NL tự học, NL hợp tác, NL giao tiếp, …
181
+ Hs tiếp nhận và thực hiện nhiệm vụ được giao. -Các Hs đọc kĩ nội dung trong SHD và làm theo y/c. + Một vài nhóm hs báo cáo KQ làm được trước lớp.
* Gv giao nhiệm vụ cho HS: KQ: - Đọc thông tin trong SHDH. -Trả lời các câu hỏi: Nêu một số thao tác tạo tiêu đề/chú thích? * Gv quan sát Hs làm việc; kịp thời phát hiện những khó khăn, vướng mắc và trợ giúp, hướng dẫn Hs nếu cần. * Gv tổ chức cho Hs được phát biểu, trình bày KQ trước lớp. * Gv nx về kết quả làm được của HS để Hs hoàn thiện sản phẩm của mình.
KQ: + Tạo tiêu đề/chú thích -B1: Nháy chuột để chọn ảnh cần tạo tiêu đề/chú thích. -B2: Tại khung Movie Tasks trong mục 2. Edit Movie, chọn Make titles ỏ credits. ..... -B3: Nhập nội dung tiêu đề. -B4: Hiệu chỉnh tiêu đề/chú thích ... -B5: Chọn Done khi đã hoàn tất các hiệu chỉnh để thêm tiêu đề/chú thích ... *BT 3: (HS tự làm) *HD VỀ NHÀ: -Xem lại các nội dung vừa học và tự thực hành trên máy tính. -Đọc, TH trước các nội dung còn lại. TIẾT THỨ HAI A. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG (10 ph) *PPDH: Vấn đáp. *KTDH: Đặt câu hỏi, giao nhiệm vụ, động não *Định hướng phát triển năng lực: NL tự học, NL giao tiếp. * Gv giao nhiệm vụ cho HS trả lời câu hỏi sau: (1) Nêu một số thao tác với biên tập hình ảnh? + Hs tiếp nhận và (2) Nêu một số thao tác biên tập âm thực hiện nhiệm vụ thanh/đoạn phim? được giao. * Gv quan sát Hs làm việc; kịp thời phát hiện + Một vài hs phát những khó khăn, vướng mắc và trợ giúp, biểu trước lớp. hướng dẫn Hs nếu cần. * Gv tổ chức cho Hs được phát biểu, trình bày KQ trước lớp. * Gv chốt kết quả đúng.
182
B&C. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC VÀ LUYỆN TẬP (25 ph) 4) Thêm hiệu ứng chuyển cảnh *PPDH: Hợp tác nhóm nhỏ *KTDH: Đặt câu hỏi, giao nhiệm vụ, động não. *Định hướng phát triển năng lực: NL tự học, NL hợp tác, NL giao tiếp, … * Gv giao nhiệm vụ cho HS: KQ: - Đọc thông tin trong SHDH. -Trả lời các câu hỏi: Hiệu ứng chuyển cảnh là gì? Nêu các bước thực hiện + Hs tiếp nhận và thực hiện thêm hiệu ứng chuyển cảnh? nhiệm vụ được giao. * Gv quan sát Hs làm việc; kịp thời -Các Hs đọc kĩ nội dung phát hiện những khó khăn, vướng mắc trong SHD và làm theo y/c. và trợ giúp, hướng dẫn Hs nếu cần. + Một vài nhóm hs báo cáo * Gv tổ chức cho Hs được phát biểu, KQ làm được trước lớp. trình bày KQ trước lớp. * Gv nx về kết quả làm được của HS để Hs hoàn thiện sản phẩm của mình. *Tương tự như Transitions trong PowerPoint, hiệu ứng chuyển cảnh là cách xuất hiện hình ảnh. *Các bước thêm hiệu ứng chuyển cảnh như sau: -B1: Hiển thị khung Storyboard thay vì khung Timeline. Nháy chọn Show Storyboard. -B2: Trong khung Movie Tasks tại nhóm 2. Edit Movie, chọn View Video Transitions. Nháy đúp chuột vào hiệu ứng và quan sát tại khung Preview để lựa chọn hiệu ứng phù hợp. -B3: Kéo thả hiệu ứng đã chọn vào các ô trống giữa hai hình ảnh (hai cảnh). -B4: Thực hiện lần lượt cho đến hết các ảnh cần tạo hiệu ứng chuyển cảnh. *BT 4, 5: (HS tự làm) D - HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG (8 ph) *PPDH: Hợp tác, luyện tập-TH *KTDH: Giao nhiệm vụ, động não, hợp tác. *Định hướng phát triển năng lực: NL tự học, NL hợp tác, NL giao tiếp, NL sử dụng máy tính, phần mềm; … * Gv giao nhiệm vụ cho HS: KQ: - Đọc thông tin trong SHDH. (HS tự làm) -TH trên máy tính về nhiệm vụ được giao. + Hs tiếp nhận và thực hiện * Gv quan sát Hs làm việc; kịp thời nhiệm vụ được giao. phát hiện những khó khăn, vướng mắc -Các Hs đọc kĩ nội dung và trợ giúp, hướng dẫn Hs nếu cần. trong SHD và làm theo y/c. 183
+ Một vài nhóm hs báo cáo KQ làm được trước lớp.
* Gv tổ chức cho Hs được phát biểu, trình bày KQ trước lớp. * Gv nx về kết quả làm được của HS để Hs hoàn thiện sản phẩm của mình.
E - HOẠT ĐỘNG TÌM TÒI, MỞ RỘNG (2 ph) *PPDH: Hợp tác, luyện tập-TH. *KTDH: Giao nhiệm vụ, động não, hợp tác. *Định hướng phát triển năng lực: hợp tác, giao tiếp, giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL công nghệ thông tin và truyền thông (ICT): sử dụng, khai thác các ứng dụng của máy tính, phần mềm; … * Gv giao nhiệm vụ về nhà KQ: cho HS: (HS tự làm) -Các em HS hãy đọc thông tin mục E trong SHDH và + Hs tiếp nhận và thực hiện làm theo yêu cầu. nhiệm vụ được giao: HS tự tìm hiểu hoặc trao đổi – * Gv có thể trợ giúp, hướng dẫn Hs nếu cần. hỏi người khác để thực hiện * Gv có thể tổ chức cho Hs nhiệm vụ được giao. được báo cáo kết quả (sản + HS có thể chia sẻ kết quả phẩm) ở tiết học sau. với người khác và báo cáo * Gv nx, đánh giá kết quả để thành tích làm được với thầy Hs hoàn thiện sản phẩm của cô giáo. + Hs hoàn thành – hoàn thiện mình. sản phẩm của mình *HD VỀ NHÀ: -Xem lại và tự TH trên máy toàn bộ các nội dung đã học ở B2 - Phần 4. -Đọc trước Bài 3 - phần 4.
Lạc Đạo, ngày …. tháng … năm 2019
PHẦN 4 MỘT SỐ PHẦN MỀM ỨNG DỤNG Tuần 29, 30 Tiết 55, 56, 57
Ngày chuẩn bị: 14/3/2019
Bài 3. THỰC HÀNH LÀM VIỆC VỚI PHẦN MỀM BIÊN TẬP PHIM (02 tiết) 184
I/ MỤC TIÊU CẦN ĐẠT: 105) Kiến thức: Như tài liệu HD học Tin học lớp 9, trang 100. 106) Kĩ năng: Như tài liệu HD học Tin học lớp 9, trang 100. 107) Thái độ, phẩm chất: - Nghiêm túc, tự giác và tích cực trong học tập ….. - Yêu thích môn học; nhân ái, khoan dung; tự lập, tự tin, tự chủ. 108) Năng lực cần hình thành: - NL tự học, NL hợp tác, NL giao tiếp, NL thẩm mỹ, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL công nghệ thông tin truyền thông (ICT): Năng lực sử dụng máy tính, phần mềm; … II/ CHUẨN BỊ: 51) Giáo viên: - Lập kế hoạch bài dạy chu đáo, đọc kỹ tài liệu hướng dẫn học (TLHDH) trước khi lên lớp; đồ dùng và phương tiện dạy học đầy đủ: phòng máy tính với các máy tính hoạt động tốt và máy chiếu … 52) Học sinh: - Chuẩn bị trước bài học, đồ dùng, phương tiện học tập đầy đủ. III/ THỰC HIỆN TIẾT DẠY: Lớp - Ngày dạy Dự kiến các mục nội Tiết dung dạy trong SHDH 9C 9D 9Đ 55
Từ phần A →B&C.2
56
Bài tập ở B&C.3
57
Các nội dung còn lại
IV/ KẾ HOẠCH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP:
HĐ của HS
HĐ của GV
Nội dung cần đạt
TIẾT THỨ NHẤT A. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG (5 ph) *PPDH: Hợp tác, giải quyết vấn đề. *KTDH: Giao nhiệm vụ, động não. *Định hướng phát triển năng lực: Tự học, hợp tác, giao tiếp, giải quyết vấn đề và sáng tạo; ... *Gv giao nhiệm vụ cho HS: KQ: -Đọc thông tin về nhiệm vụ ở mục A (HS tự làm) trong SHD. -Trả lời câu hỏi trong SHD *Hs tiếp nhận và thực hiện -Các nhóm báo cáo kết quả làm được nhiệm vụ được giao. với thầy cô giáo. *Các nhóm hs tìm hiểu kĩ * Gv quan sát Hs làm việc; kịp thời nội dung câu hỏi, thảo luận phát hiện những khó khăn, vướng mắc và làm vào vở. và trợ giúp, hướng dẫn Hs nếu cần. 185
*Cử đại diện nhóm phát biểu-báo cáo kết quả trước lớp.
* Gv tổ chức cho Hs được phát biểu, trình bày KQ trước lớp. *Gv nx, đánh giá bài trình chiếu của các nhóm.
B&C. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC VÀ LUYỆN TẬP (40 ph) Bài tập số 1 *PPDH: Hợp tác, luyện tập-TH. *KTDH: Giao nhiệm vụ, động não, hợp tác. *Định hướng phát triển năng lực: hợp tác, giao tiếp, giải quyết vấn đề và sáng tạo.
+ Hs tiếp nhận và thực hiện nhiệm vụ được giao. -Các Hs đọc kĩ nội dung trong SHD và làm theo y/c. + Một vài nhóm hs báo cáo KQ làm được trước lớp.
* Gv giao nhiệm vụ cho HS: KQ: - Đọc thông tin trong SHDH về nội dung BT 1 và làm vào vở. * Gv quan sát Hs làm việc; kịp thời phát hiện những khó khăn, vướng mắc và trợ giúp, hướng dẫn Hs nếu cần. * Gv tổ chức cho Hs được phát biểu, trình bày KQ trước lớp. * Gv nx về kết quả làm được của HS để Hs hoàn thiện sản phẩm của mình.
KQ: Quy trình tạo dựng và biên tập một bộ phim d) Lên ý tưởng kịch bản cho bộ phim, đặt tên phim f) Tập hợp các ảnh cần xuất hiện trong phim bằng cách tải xuống từ internet hoặc sao chép từ ổ cứng. a) Chuẩn bị chú thích cho từng bức ảnh. c) Lựa chọn nhạc nền cho bộ phim bằng cách tải xuống từ internet hoặc sao chép từ ổ cứng. b) Biên tập, chỉnh sửa thời gian xuất hiện ảnh, tạo chú thích cho các bức ảnh, lồng nhạc nền. g, e) Thực hiện tạo phim với phần mềm WMM, xuất phim ra đĩa CD hoặc lưu trên ổ đĩa cứng. Bài tập số 2 *PPDH: Hợp tác, luyện tập-TH. *KTDH: Giao nhiệm vụ, động não, hợp tác. *Định hướng phát triển năng lực: hợp tác, giao tiếp, giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL công nghệ thông tin và truyền thông (ICT): sử dụng, khai thác các ứng dụng của máy tính, phần mềm; …
186
+ Hs tiếp nhận và thực hiện nhiệm vụ được giao. -Các Hs đọc kĩ nội dung trong SHD và làm theo y/c. + Một vài nhóm hs báo cáo KQ làm được trước lớp.
* Gv giao nhiệm vụ cho HS: KQ: - Đọc thông tin trong SHDH về nội dung BT 2 và làm-TH trên máy tính. * Gv quan sát Hs làm việc; kịp thời phát hiện những khó khăn, vướng mắc và trợ giúp, hướng dẫn Hs nếu cần. * Gv tổ chức cho Hs được phát biểu, trình bày KQ trước lớp. * Gv nx về kết quả làm được của HS để Hs hoàn thiện sản phẩm của mình.
KQ: *BT 2: (HS tự làm) *HD VỀ NHÀ: -Xem lại các nội dung vừa học và tự thực hành trên máy tính. -Đọc, TH trước các nội dung còn lại. TIẾT THỨ HAI A. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG (10 ph) *PPDH: Vấn đáp. *KTDH: Đặt câu hỏi, giao nhiệm vụ, động não *Định hướng phát triển năng lực: NL tự học, NL giao tiếp. * Gv giao nhiệm vụ cho HS trả lời câu hỏi sau: (?) Nêu quy trình tạo dựng và biên tập một bộ phim? + Hs tiếp nhận và * Gv quan sát Hs làm việc; kịp thời phát hiện thực hiện nhiệm vụ những khó khăn, vướng mắc và trợ giúp, được giao. hướng dẫn Hs nếu cần. + Một vài hs phát * Gv tổ chức cho Hs được phát biểu, trình biểu trước lớp. bày KQ trước lớp. * Gv chốt kết quả đúng. KQ: Quy trình tạo dựng và biên tập một bộ phim (1) Lên ý tưởng kịch bản cho bộ phim, đặt tên phim (2) Tập hợp các ảnh cần xuất hiện trong phim bằng cách tải xuống từ internet hoặc sao chép từ ổ cứng. (3) Chuẩn bị chú thích cho từng bức ảnh. (4) Lựa chọn nhạc nền cho bộ phim bằng cách tải xuống từ internet hoặc sao chép từ ổ cứng. (5) Biên tập, chỉnh sửa thời gian xuất hiện ảnh, tạo chú thích cho các bức ảnh, lồng nhạc nền. (6) Thực hiện tạo phim với phần mềm WMM, xuất phim ra đĩa CD hoặc lưu trên ổ đĩa cứng. 187
B&C. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC VÀ LUYỆN TẬP (35 ph) Bài tập số 3 *PPDH: Hợp tác, luyện tập-TH. *KTDH: Giao nhiệm vụ, động não, hợp tác. *Định hướng phát triển năng lực: hợp tác, giao tiếp, giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL công nghệ thông tin và truyền thông (ICT): sử dụng, khai thác các ứng dụng của máy tính, phần mềm; … * Gv giao nhiệm vụ cho HS: KQ: - Đọc thông tin trong SHDH về nội dung BT 3 và làm-TH trên máy tính. * Gv quan sát Hs làm việc; kịp thời + Hs tiếp nhận và thực hiện phát hiện những khó khăn, vướng mắc nhiệm vụ được giao. và trợ giúp, hướng dẫn Hs nếu cần. -Các Hs đọc kĩ nội dung * Gv tổ chức cho Hs được phát biểu, trong SHD và làm theo y/c. trình bày KQ trước lớp. + Một vài nhóm hs báo cáo * Gv nx về kết quả làm được của HS KQ làm được trước lớp. để Hs hoàn thiện sản phẩm của mình. KQ: *BT 3: (HS tự làm) *HD VỀ NHÀ: -Xem lại các nội dung vừa học và tự thực hành trên máy tính. -Đọc, TH trước các nội dung còn lại. TIẾT THỨ BA A. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG (10 ph) *PPDH: Vấn đáp. *KTDH: Đặt câu hỏi, giao nhiệm vụ, động não *Định hướng phát triển năng lực: NL tự học, NL giao tiếp. * Gv giao nhiệm vụ cho HS trả lời câu hỏi sau: (?) Nêu các bước thêm hiệu ứng chuyển cảnh cho một bộ phim? + Hs tiếp nhận và * Gv quan sát Hs làm việc; kịp thời phát hiện thực hiện nhiệm vụ những khó khăn, vướng mắc và trợ giúp, được giao. hướng dẫn Hs nếu cần. + Một vài hs phát * Gv tổ chức cho Hs được phát biểu, trình biểu trước lớp. bày KQ trước lớp. * Gv chốt kết quả đúng. *Tương tự như Transitions trong PowerPoint, hiệu ứng chuyển cảnh là cách xuất hiện hình ảnh. 188
*Các bước thêm hiệu ứng chuyển cảnh như sau: -B1: Hiển thị khung Storyboard thay vì khung Timeline. Nháy chọn Show Storyboard. -B2: Trong khung Movie Tasks tại nhóm 2. Edit Movie, chọn View Video Transitions. Nháy đúp chuột vào hiệu ứng và quan sát tại khung Preview để lựa chọn hiệu ứng phù hợp. -B3: Kéo thả hiệu ứng đã chọn vào các ô trống giữa hai hình ảnh (hai cảnh). -B4: Thực hiện lần lượt cho đến hết các ảnh cần tạo hiệu ứng chuyển cảnh. B&C. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC VÀ LUYỆN TẬP (33 ph) Bài tập số 4 *PPDH: Hợp tác, luyện tập-TH. *KTDH: Giao nhiệm vụ, động não, hợp tác. *Định hướng phát triển năng lực: hợp tác, giao tiếp, giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL công nghệ thông tin và truyền thông (ICT): sử dụng, khai thác các ứng dụng của máy tính, phần mềm; … * Gv giao nhiệm vụ cho HS: KQ: - Đọc thông tin trong SHDH về nội dung BT 4 và làm-TH trên máy tính. * Gv quan sát Hs làm việc; kịp thời + Hs tiếp nhận và thực hiện phát hiện những khó khăn, vướng mắc nhiệm vụ được giao. và trợ giúp, hướng dẫn Hs nếu cần. -Các Hs đọc kĩ nội dung * Gv tổ chức cho Hs được phát biểu, trong SHD và làm theo y/c. trình bày KQ trước lớp. + Một vài nhóm hs báo cáo * Gv nx về kết quả làm được của HS KQ làm được trước lớp. để Hs hoàn thiện sản phẩm của mình. KQ: *BT 4: (HS tự làm) D - HOẠT ĐỘNG TÌM TÒI, MỞ RỘNG (2 ph) *PPDH: Dự án, hợp tác, luyện tập-TH. *KTDH: Giao nhiệm vụ, động não, hợp tác. *Định hướng phát triển năng lực: hợp tác, giao tiếp, giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL công nghệ thông tin và truyền thông (ICT): sử dụng, khai thác các ứng dụng của máy tính, phần mềm; … * Gv giao nhiệm vụ về nhà KQ: cho HS: (HS tự làm) -Các em HS hãy đọc thông tin mục D trong SHDH và + Hs tiếp nhận và thực hiện làm theo yêu cầu. nhiệm vụ được giao: * Gv có thể trợ giúp, hướng dẫn Hs nếu cần. 189
HS tự tìm hiểu hoặc trao đổi – * Gv có thể tổ chức cho Hs hỏi người khác để thực hiện được báo cáo kết quả (sản nhiệm vụ được giao. phẩm) ở tiết học sau. + HS có thể chia sẻ kết quả * Gv nx, đánh giá kết quả để với người khác và báo cáo Hs hoàn thiện sản phẩm của thành tích làm được với thầy mình. cô giáo. + Hs hoàn thành – hoàn thiện sản phẩm của mình *HD VỀ NHÀ: -Xem lại và tự TH trên máy toàn bộ các nội dung đã học ở B3 - Phần 4. -Đọc trước Bài 4 - phần 4.
Lạc Đạo, ngày …. tháng … năm 2019
PHẦN 4 MỘT SỐ PHẦN MỀM ỨNG DỤNG Tuần 30, 31 Tiết 58, 59, 60
Ngày chuẩn bị: 21/3/2019
Bài 4. GIỚI THIỆU PHẦN MỀM XỬ LÍ ẢNH GIMP (03 tiết) I/ MỤC TIÊU CẦN ĐẠT: 109) Kiến thức: Như tài liệu HD học Tin học lớp 9, trang 102. 110) Kĩ năng: Như tài liệu HD học Tin học lớp 9, trang 102. 111) Thái độ, phẩm chất: - Nghiêm túc, tự giác và tích cực trong học tập ….. - Yêu thích môn học; nhân ái, khoan dung; tự lập, tự tin, tự chủ. 112) Năng lực cần hình thành: - NL tự học, NL hợp tác, NL giao tiếp, NL thẩm mỹ, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL công nghệ thông tin truyền thông (ICT): Năng lực sử dụng máy tính, phần mềm; … II/ CHUẨN BỊ: 53) Giáo viên: - Lập kế hoạch bài dạy chu đáo, đọc kỹ tài liệu hướng dẫn học (TLHDH) trước khi lên lớp; đồ dùng và phương tiện dạy học đầy đủ: phòng máy tính với các máy tính hoạt động tốt và máy chiếu … 54) Học sinh: - Chuẩn bị trước bài học, đồ dùng, phương tiện học tập đầy đủ. III/ THỰC HIỆN TIẾT DẠY: Lớp - Ngày dạy Dự kiến các mục nội Tiết dung dạy trong SHDH 9C 9D 9Đ 190
58
Từ phần A →B.2
59
Từ phần B.3 →B.4
60
Các nội dung còn lại
IV/ KẾ HOẠCH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP:
HĐ của HS
HĐ của GV
Nội dung cần đạt
TIẾT THỨ NHẤT A. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG (8 ph) *PPDH: Hợp tác, giải quyết vấn đề. *KTDH: Giao nhiệm vụ, động não. *Định hướng phát triển năng lực: Tự học, hợp tác, giao tiếp, giải quyết vấn đề và sáng tạo; ...
*Hs tiếp nhận và thực hiện nhiệm vụ được giao. *Các nhóm hs tìm hiểu kĩ nội dung câu hỏi, thảo luận và làm vào vở. *Cử đại diện nhóm phát biểu-báo cáo kết quả trước lớp.
*Gv giao nhiệm vụ cho HS: KQ: -Đọc thông tin về nhiệm vụ ở mục A (HS tự làm) trong SHD. -Trả lời câu hỏi trong SHD -Các nhóm báo cáo kết quả làm được với thầy cô giáo. * Gv quan sát Hs làm việc; kịp thời phát hiện những khó khăn, vướng mắc và trợ giúp, hướng dẫn Hs nếu cần. * Gv tổ chức cho Hs được phát biểu, trình bày KQ trước lớp. *Gv nx, đánh giá bài trình chiếu của các nhóm.
B. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC (37 ph) 1) Giới thiệu phần mềm GIMP *PPDH: Thuyết trình, hợp tác, luyện tập-TH. *KTDH: Giao nhiệm vụ, động não, hợp tác. *Định hướng phát triển năng lực: hợp tác, giao tiếp, giải quyết vấn đề và sáng tạo.
+ Hs tiếp nhận và thực hiện nhiệm vụ được giao: -Hs đọc thông tin trong TLHDH.
* Gv giao nhiệm vụ cho HS: -Đọc nội dung trong TLHDH để biết màn hình làm việc của GIMP, nghe giáo viên giới thiệu về màn hình làm việc của GIMP, cách mở và lưu tệp hình ảnh. -TH trên máy theo HD của GV 191
KQ:
-Nghe GV giới thiệu về phần mềm. -TH trên máy tính.
* Gv quan sát Hs làm việc; kịp thời phát hiện những khó khăn, vướng mắc và trợ giúp, hướng dẫn Hs nếu cần. * Gv chốt nội dung kiến thức vừa học.
KQ: *Màn hình làm việc của GIMP: (SHD) *Mở và lưu tệp hình ảnh:
-Chọn File → Open → chọn File chứa ảnh ở hộp thoại ... *BT 1: a)Thao tác tạo tệp ảnh mới: Chọn File → New → Chọn kích thước ảnh →Ok -Thao lưu tệp ảnh vào máy tính: Chọn File → Save hoặc Save as b) Tác dụng của lệnh Export As trong GIMP: Xuất ảnh ra một File nào đó với một định dạng ảnh tùy chọn. 2) Cắt ảnh *PPDH: Hợp tác, luyện tập-TH. *KTDH: Giao nhiệm vụ, động não, hợp tác. *Định hướng phát triển năng lực: hợp tác, giao tiếp, giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL công nghệ thông tin và truyền thông (ICT): sử dụng, khai thác các ứng dụng của máy tính, phần mềm; … * Gv giao nhiệm vụ cho HS: KQ: - Đọc thông tin trong SHDH về nội dung mục 2 để biết thao tác cắt ảnh theo các bước như SHD. + Hs tiếp nhận và thực hiện -Làm-TH trên máy tính. nhiệm vụ được giao. * Gv quan sát Hs làm việc; kịp thời -Các Hs đọc kĩ nội dung phát hiện những khó khăn, vướng mắc trong SHD và làm theo y/c. và trợ giúp, hướng dẫn Hs nếu cần. + Một vài nhóm hs báo cáo * Gv tổ chức cho Hs được phát biểu, KQ làm được trước lớp. trình bày KQ trước lớp. * Gv nx về kết quả làm được của HS để Hs hoàn thiện sản phẩm của mình. KQ: *Thao tác thực hiện cắt ảnh: -B1: Chọn công cụ Crop trong hộp công cụ. -B2: Kéo thả chuột trong ảnh để xác định một vùng ảnh HCN cần cắt. 192
-B3: Kéo thả chuột tại các ô HCN trên cạnh hoặc ở góc của vùng chọn để thay đổi kích thước ảnh cần cắt. Nhấn phím Enter để quyết định cắt ảnh. *BT 2: (HS tự làm) *HD VỀ NHÀ: -Xem lại các nội dung vừa học và tự thực hành trên máy tính. -Đọc, TH trước các nội dung còn lại. TIẾT THỨ HAI A. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG (10 ph) *PPDH: Vấn đáp, luyện tập-TH. *KTDH: Đặt câu hỏi, giao nhiệm vụ, động não. *Định hướng phát triển năng lực: hợp tác, giao tiếp, giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL công nghệ thông tin và truyền thông (ICT): sử dụng, khai thác các ứng dụng của máy tính, phần mềm; … * Gv giao nhiệm vụ cho HS trả lời câu hỏi KQ: sau: (HS tự làm) (?1) Nêu các thành phần chính trong màn hình làm việc của phần mềm GIMP? + Hs tiếp nhận và (?2) TH, thực hiện thao tác cắt ảnh tùy chọn. thực hiện nhiệm vụ * Gv quan sát Hs làm việc; kịp thời phát hiện được giao. những khó khăn, vướng mắc và trợ giúp, hướng dẫn Hs nếu cần. * Gv tổ chức cho Hs được phát biểu, trình bày KQ trước lớp. * Gv chốt kết quả đúng. B. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC (35 ph) 3) Phóng to, thu nhỏ và di chuyển ảnh *PPDH: Hợp tác, luyện tập-TH. *KTDH: Giao nhiệm vụ, động não, hợp tác. *Định hướng phát triển năng lực: hợp tác, giao tiếp, giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL công nghệ thông tin và truyền thông (ICT): sử dụng, khai thác các ứng dụng của máy tính, phần mềm; … * Gv giao nhiệm vụ cho HS: KQ: - Đọc thông tin trong SHDH về nội (HS tự làm) dung mục B.3 và làm-TH trên máy tính. + Hs tiếp nhận và thực hiện * Gv quan sát Hs làm việc; kịp thời nhiệm vụ được giao. phát hiện những khó khăn, vướng mắc -Các Hs đọc kĩ nội dung và trợ giúp, hướng dẫn Hs nếu cần. trong SHD và làm theo y/c. * Gv tổ chức cho Hs được phát biểu, + Một vài nhóm hs báo cáo trình bày KQ trước lớp. KQ làm được trước lớp. 193
* Gv nx về kết quả làm được của HS để Hs hoàn thiện sản phẩm của mình. 4) Tẩy xóa và phục hồi ảnh *PPDH: Hợp tác, luyện tập-TH. *KTDH: Giao nhiệm vụ, động não, hợp tác. *Định hướng phát triển năng lực: hợp tác, giao tiếp, giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL công nghệ thông tin và truyền thông (ICT): sử dụng, khai thác các ứng dụng của máy tính, phần mềm; … * Gv giao nhiệm vụ cho HS: KQ: - Đọc thông tin trong SHDH về nội (HS tự làm) dung mục B.4 và làm-TH trên máy tính. + Hs tiếp nhận và thực hiện * Gv quan sát Hs làm việc; kịp thời nhiệm vụ được giao. phát hiện những khó khăn, vướng mắc -Các Hs đọc kĩ nội dung và trợ giúp, hướng dẫn Hs nếu cần. trong SHD và làm theo y/c. * Gv tổ chức cho Hs được phát biểu, + Một vài nhóm hs báo cáo trình bày KQ trước lớp. KQ làm được trước lớp. * Gv nx về kết quả làm được của HS để Hs hoàn thiện sản phẩm của mình. *HD VỀ NHÀ: -Xem lại các nội dung vừa học và tự thực hành trên máy tính. -Đọc, TH trước các nội dung còn lại. TIẾT THỨ BA A. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG (15 ph) *PPDH: Vấn đáp, luyện tập-TH. *KTDH: Đặt câu hỏi, giao nhiệm vụ, động não. *Định hướng phát triển năng lực: hợp tác, giao tiếp, giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL công nghệ thông tin và truyền thông (ICT): sử dụng, khai thác các ứng dụng của máy tính, phần mềm; … * Gv giao nhiệm vụ cho HS trả lời câu hỏi KQ: sau: (HS tự làm) (?1) Nêu các thành phần chính trong màn hình làm việc của phần mềm GIMP? + Hs tiếp nhận và (?2) TH, thực hiện thao tác phóng to, thu nhỏ thực hiện nhiệm vụ và di chuyển ảnh. được giao. (?3) TH, thực hiện thao tác tẩy xóa và phục hồi ảnh. * Gv quan sát Hs làm việc; kịp thời phát hiện những khó khăn, vướng mắc và trợ giúp, hướng dẫn Hs nếu cần. * Gv tổ chức cho Hs được phát biểu, trình bày KQ trước lớp. 194
* Gv chốt kết quả đúng. C&D. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP VÀ VẬN DỤNG (28 ph) *PPDH: Hợp tác, luyện tập-TH. *KTDH: Giao nhiệm vụ, động não, hợp tác. *Định hướng phát triển năng lực: hợp tác, giao tiếp, giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL công nghệ thông tin và truyền thông (ICT): sử dụng, khai thác các ứng dụng của máy tính, phần mềm; … * Gv giao nhiệm vụ cho HS: KQ: - Đọc thông tin trong SHDH về nội (HS tự làm) dung mục C&D và làm-TH trên máy tính. + Hs tiếp nhận và thực hiện -Có thể sử dụng một ảnh khác để cắt nhiệm vụ được giao. ảnh và ảnh này có hai chỗ cần tẩy -Các Hs đọc kĩ nội dung xóa: một chỗ ở trên nhân vật, một chỗ trong SHD và làm theo y/c. ở bên ngoài nhân vật. + Một vài nhóm hs báo cáo * Gv quan sát Hs làm việc; kịp thời KQ làm được trước lớp. phát hiện những khó khăn, vướng mắc và trợ giúp, hướng dẫn Hs nếu cần. * Gv tổ chức cho Hs được phát biểu, trình bày KQ trước lớp. * Gv nx về kết quả làm được của HS để Hs hoàn thiện sản phẩm của mình. E - HOẠT ĐỘNG TÌM TÒI, MỞ RỘNG (2 ph) *PPDH: Dự án, hợp tác, luyện tập-TH. *KTDH: Giao nhiệm vụ, động não, hợp tác. *Định hướng phát triển năng lực: hợp tác, giao tiếp, giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL công nghệ thông tin và truyền thông (ICT): sử dụng, khai thác các ứng dụng của máy tính, phần mềm; … * Gv giao nhiệm vụ về nhà KQ: cho HS: (HS tự làm) -Các em HS hãy đọc thông tin mục D trong SHDH và + Hs tiếp nhận và thực hiện làm theo yêu cầu. nhiệm vụ được giao: HS tự tìm hiểu hoặc trao đổi – * Gv có thể trợ giúp, hướng dẫn Hs nếu cần. hỏi người khác để thực hiện * Gv có thể tổ chức cho Hs nhiệm vụ được giao. được báo cáo kết quả (sản + HS có thể chia sẻ kết quả phẩm) ở tiết học sau. với người khác và báo cáo * Gv nx, đánh giá kết quả để thành tích làm được với thầy Hs hoàn thiện sản phẩm của cô giáo. + Hs hoàn thành – hoàn thiện mình. sản phẩm của mình *HD VỀ NHÀ: 195
-Xem lại và tự TH trên máy toàn bộ các nội dung đã học ở B4 - Phần 4. -Đọc trước Bài 5 - phần 4.
Lạc Đạo, ngày …. tháng … năm 2019
PHẦN 4 MỘT SỐ PHẦN MỀM ỨNG DỤNG Tuần 32 Tiết 61, 62
Ngày chuẩn bị: 4/4/2019
Bài 5. THỰC HÀNH XỬ LÍ ẢNH VỚI GIMP (02 tiết) I/ MỤC TIÊU CẦN ĐẠT: 113) Kiến thức: Như tài liệu HD học Tin học lớp 9, trang 109. 114) Kĩ năng: Như tài liệu HD học Tin học lớp 9, trang 109. 115) Thái độ, phẩm chất: - Nghiêm túc, tự giác và tích cực trong học tập ….. - Yêu thích môn học; nhân ái, khoan dung; tự lập, tự tin, tự chủ. 116) Năng lực cần hình thành: - NL tự học, NL hợp tác, NL giao tiếp, NL thẩm mỹ, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL công nghệ thông tin truyền thông (ICT): Năng lực sử dụng máy tính, phần mềm; … II/ CHUẨN BỊ: 55) Giáo viên: - Lập kế hoạch bài dạy chu đáo, đọc kỹ tài liệu hướng dẫn học (TLHDH) trước khi lên lớp; đồ dùng và phương tiện dạy học đầy đủ: phòng máy tính với các máy tính hoạt động tốt và máy chiếu … 56) Học sinh: - Chuẩn bị trước bài học, đồ dùng, phương tiện học tập đầy đủ. III/ THỰC HIỆN TIẾT DẠY: Lớp - Ngày dạy 196
Tiết
Dự kiến các mục nội dung dạy trong SHDH
61
Từ phần A →B.2
62
Các nội dung còn lại
9C
9D
9Đ
IV/ KẾ HOẠCH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP:
HĐ của HS
HĐ của GV
Nội dung cần đạt
TIẾT THỨ NHẤT A. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG (8 ph) *PPDH: Hợp tác, giải quyết vấn đề. *KTDH: Giao nhiệm vụ, động não. *Định hướng phát triển năng lực: Tự học, hợp tác, giao tiếp, giải quyết vấn đề và sáng tạo; ... *Gv giao nhiệm vụ cho HS: KQ: -Đọc thông tin về nhiệm vụ ở mục A (HS tự làm) trong SHD. -Trả lời câu hỏi trong SHD *Hs tiếp nhận và thực hiện -Các nhóm báo cáo kết quả làm được nhiệm vụ được giao. với thầy cô giáo. *Các nhóm hs tìm hiểu kĩ * Gv quan sát Hs làm việc; kịp thời nội dung câu hỏi, thảo luận phát hiện những khó khăn, vướng mắc và làm vào vở. và trợ giúp, hướng dẫn Hs nếu cần. *Cử đại diện nhóm phát * Gv tổ chức cho Hs được phát biểu, biểu-báo cáo kết quả trước trình bày KQ trước lớp. lớp. *Gv nx, đánh giá bài trình chiếu của các nhóm. B&C. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP VÀ VẬN DỤNG (37 ph) 1) Thay đổi kích thước ảnh *PPDH: Hợp tác, luyện tập-TH. *KTDH: Giao nhiệm vụ, động não, hợp tác. *Định hướng phát triển năng lực: hợp tác, giao tiếp, giải quyết vấn đề và sáng tạo, sử dụng, khai thác các ứng dụng của máy tính, phần mềm; … * Gv giao nhiệm vụ cho HS: KQ: -Đọc nội dung trong TLHDH để biết cách thay đổi kích thước một bức ảnh (kích thước ảnh được đo bằng pixels+ Hs tiếp nhận và thực hiện số điểm ảnh). nhiệm vụ được giao: -TH trên máy theo HD của GV -Hs đọc thông tin trong TLHDH. 197
-TH trên máy tính.
* Gv quan sát Hs làm việc; kịp thời phát hiện những khó khăn, vướng mắc và trợ giúp, hướng dẫn Hs nếu cần. * Gv chốt nội dung kiến thức vừa học.
KQ: *Để thay đổi kích thước ảnh ta thực hiện theo các bước sau: -B1: Chọn công cụ Scale trong hộp công cụ, rồi nháy chuột vào cửa sổ ảnh. -B2: Hộp thoại Scale xuất hiện. Nhập hai kích thước mới của ảnh vào hai ô Width (chiều rộng) và ô Height (chiều cao) rồi nháy nút lệnh Scale.
*BT 1: (Hs thực hành trên máy) 2) Quay ảnh *PPDH: Hợp tác, luyện tập-TH. *KTDH: Giao nhiệm vụ, động não, hợp tác. *Định hướng phát triển năng lực: hợp tác, giao tiếp, giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL công nghệ thông tin và truyền thông (ICT): sử dụng, khai thác các ứng dụng của máy tính, phần mềm; … * Gv giao nhiệm vụ cho HS: KQ: - Đọc thông tin trong SHDH về nội dung mục 2 để biết cách quay ảnh theo các bước như SHD. + Hs tiếp nhận và thực hiện -Làm-TH trên máy tính. nhiệm vụ được giao. * Gv quan sát Hs làm việc; kịp thời -Các Hs đọc kĩ nội dung phát hiện những khó khăn, vướng mắc trong SHD và làm theo y/c. và trợ giúp, hướng dẫn Hs nếu cần. + Một vài nhóm hs báo cáo * Gv tổ chức cho Hs được phát biểu, KQ làm được trước lớp. trình bày KQ trước lớp. * Gv nx về kết quả làm được của HS để Hs hoàn thiện sản phẩm của mình. KQ: *Thao tác thực hiện quay ảnh: -B1: Chọn công cụ Rotate trong hộp công cụ rồi nháy chuột vào của sổ màn hình.
198
-B2: Hộp thoại Rotate xuất hiện. Gõ trực tiếp giá trị hoặc kéo thả chuột trên con trượt để chọn góc quay của ảnh trong ô Angle. Nháy nút Rotate để hoàn thành việc quay ảnh.
*HD VỀ NHÀ: -Xem lại các nội dung vừa học và tự thực hành trên máy tính. -Đọc, TH trước các nội dung còn lại. TIẾT THỨ HAI A. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG (10 ph) *PPDH: Vấn đáp, luyện tập-TH. *KTDH: Đặt câu hỏi, giao nhiệm vụ, động não. *Định hướng phát triển năng lực: hợp tác, giao tiếp, giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL công nghệ thông tin và truyền thông (ICT): sử dụng, khai thác các ứng dụng của máy tính, phần mềm; … * Gv giao nhiệm vụ cho HS trả lời câu hỏi KQ: sau: (HS tự làm) (?1) Nêu các bước thực hiện việc thay đổi kích thước ảnh trong phần mềm GIMP? + Hs tiếp nhận và (?2) TH, thực hiện thao tác thay đổi kích thực hiện nhiệm vụ thước ảnh và quay ảnh. được giao. * Gv tổ chức cho Hs được phát biểu, trình bày KQ trước lớp. * Gv chốt kết quả đúng. KQ: 1) Để thay đổi kích thước ảnh ta thực hiện theo các bước sau: -B1: Chọn công cụ Scale trong hộp công cụ, rồi nháy chuột vào cửa sổ ảnh. -B2: Hộp thoại Scale xuất hiện. Nhập hai kích thước mới của ảnh vào hai ô Width (chiều rộng) và ô Height (chiều cao) rồi nháy nút lệnh Scale.
199
B&C. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP VÀ VẬN DỤNG (37 ph) 3) Làm nghiêng ảnh *PPDH: Hợp tác, luyện tập-TH. *KTDH: Giao nhiệm vụ, động não, hợp tác. *Định hướng phát triển năng lực: hợp tác, giao tiếp, giải quyết vấn đề và sáng tạo, sử dụng, khai thác các ứng dụng của máy tính, phần mềm; … * Gv giao nhiệm vụ cho HS: KQ: -Đọc nội dung trong TLHDH để biết cách làm nghiêng ảnh. -TH trên máy theo HD của GV + Hs tiếp nhận và thực hiện * Gv quan sát Hs làm việc; kịp thời nhiệm vụ được giao: phát hiện những khó khăn, vướng mắc -Hs đọc thông tin trong và trợ giúp, hướng dẫn Hs nếu cần. TLHDH. * Gv chốt nội dung kiến thức vừa học. -TH trên máy tính. *Làm nghiêng ảnh theo chiều ngang:
*Làm nghiêng ảnh theo chiều sâu:
200
*Lật ảnh:
*Bt 2: (Hs thực hành trên máy) 4) Lật ảnh *PPDH: Hợp tác, luyện tập-TH. *KTDH: Giao nhiệm vụ, động não, hợp tác. *Định hướng phát triển năng lực: hợp tác, giao tiếp, giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL công nghệ thông tin và truyền thông (ICT): sử dụng, khai thác các ứng dụng của máy tính, phần mềm; … * Gv giao nhiệm vụ cho HS: KQ: - Đọc thông tin trong SHDH về nội (HS tự làm) dung mục 4 và làm-TH trên máy tính. * Gv quan sát Hs làm việc; kịp thời + Hs tiếp nhận và thực hiện phát hiện những khó khăn, vướng mắc nhiệm vụ được giao. và trợ giúp, hướng dẫn Hs nếu cần. -Các Hs đọc kĩ nội dung * Gv tổ chức cho Hs được phát biểu, trong SHD và làm theo y/c. trình bày KQ trước lớp. + Một vài nhóm hs báo cáo * Gv nx về kết quả làm được của HS KQ làm được trước lớp. để Hs hoàn thiện sản phẩm của mình. 201
5) Thực hành tẩy xóa và phục hồi ảnh *PPDH: Hợp tác, luyện tập-TH. *KTDH: Giao nhiệm vụ, động não, hợp tác. *Định hướng phát triển năng lực: hợp tác, giao tiếp, giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL công nghệ thông tin và truyền thông (ICT): sử dụng, khai thác các ứng dụng của máy tính, phần mềm; … * Gv giao nhiệm vụ cho HS: KQ: - Đọc thông tin trong SHDH về nội (HS tự làm) dung mục 5 và làm-TH trên máy tính. * Gv quan sát Hs làm việc; kịp thời + Hs tiếp nhận và thực hiện phát hiện những khó khăn, vướng mắc nhiệm vụ được giao. và trợ giúp, hướng dẫn Hs nếu cần. -Các Hs đọc kĩ nội dung * Gv tổ chức cho Hs được phát biểu, trong SHD và làm theo y/c. trình bày KQ trước lớp. + Một vài nhóm hs báo cáo * Gv nx về kết quả làm được của HS KQ làm được trước lớp. để Hs hoàn thiện sản phẩm của mình. *HD VỀ NHÀ: -Xem lại và tự TH trên máy toàn bộ các nội dung đã học ở Bài 6 - Phần 4. -Đọc trước Bài 6 - phần 4.
Lạc Đạo, ngày …. tháng … năm 2019
PHẦN 4 MỘT SỐ PHẦN MỀM ỨNG DỤNG Tuần 33 Tiết 63, 64
Ngày chuẩn bị: 11/4/2019
Bài 6. HIỆU CHỈNH MÀU SẮC VÀ GHÉP ẢNH TRONG GIMP (02 tiết) I/ MỤC TIÊU CẦN ĐẠT: 117) Kiến thức: Như tài liệu HD học Tin học lớp 9, trang 115. 118) Kĩ năng: Như tài liệu HD học Tin học lớp 9, trang 115. 119) Thái độ, phẩm chất: - Nghiêm túc, tự giác và tích cực trong học tập ….. - Yêu thích môn học; nhân ái, khoan dung; tự lập, tự tin, tự chủ. 120) Năng lực cần hình thành:
202
- NL tự học, NL hợp tác, NL giao tiếp, NL thẩm mỹ, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL công nghệ thông tin truyền thông (ICT): Năng lực sử dụng máy tính, phần mềm; … II/ CHUẨN BỊ: 57) Giáo viên: - Lập kế hoạch bài dạy chu đáo, đọc kỹ tài liệu hướng dẫn học (TLHDH) trước khi lên lớp; đồ dùng và phương tiện dạy học đầy đủ: phòng máy tính với các máy tính hoạt động tốt và máy chiếu … 58) Học sinh: - Chuẩn bị trước bài học, đồ dùng, phương tiện học tập đầy đủ. III/ THỰC HIỆN TIẾT DẠY: Lớp - Ngày dạy Dự kiến các mục nội Tiết dung dạy trong SHDH 9C 9D 9Đ 63
Từ phần A →B.2
64
Các nội dung còn lại
IV/ KẾ HOẠCH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP:
HĐ của HS
HĐ của GV
Nội dung cần đạt
TIẾT THỨ NHẤT A. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG (8 ph) *PPDH: Hợp tác, giải quyết vấn đề. *KTDH: Giao nhiệm vụ, động não. *Định hướng phát triển năng lực: Tự học, hợp tác, giao tiếp, giải quyết vấn đề và sáng tạo; ... *Gv giao nhiệm vụ cho HS: KQ: -Đọc thông tin về nhiệm vụ ở mục A (HS tự làm) trong SHD. -Trả lời câu hỏi trong SHD -Các nhóm báo cáo kết quả làm được với thầy cô giáo. * Gv quan sát Hs làm việc; kịp thời phát hiện những khó khăn, vướng mắc và trợ giúp, hướng dẫn Hs nếu cần. * Gv tổ chức cho Hs được phát biểu, trình bày KQ trước lớp.
*Hs tiếp nhận và thực hiện nhiệm vụ được giao. *Các nhóm hs tìm hiểu kĩ nội dung câu hỏi, thảo luận và làm vào vở. *Cử đại diện nhóm phát biểu-báo cáo kết quả trước lớp. B. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC (37 ph) 1) Ánh sáng và màu sắc trong ảnh *PPDH: Hợp tác, luyện tập-TH. *KTDH: Giao nhiệm vụ, động não, hợp tác. 203
*Định hướng phát triển năng lực: hợp tác, giao tiếp, giải quyết vấn đề và sáng tạo, sử dụng, khai thác các ứng dụng của máy tính, phần mềm; … * Gv giao nhiệm vụ cho HS: KQ: -Đọc nội dung trong TLHDH để biết các yếu tố ảnh hưởng đến chất lượng của một bức ảnh. + Hs tiếp nhận và thực -TH trên máy theo HD của GV để biết hiện nhiệm vụ được đánh giá ánh sáng và màu sắc của ảnh giao: hiện thời. -Hs đọc thông tin trong * Gv quan sát Hs làm việc; kịp thời phát TLHDH. hiện những khó khăn, vướng mắc và trợ -TH trên máy tính. giúp, hướng dẫn Hs nếu cần. * Gv chốt nội dung kiến thức vừa học. KQ: +Tất cả các yếu tố ảnh hưởng đến chất lượng của một bức ảnh là ánh sáng và màu sắc. +Ánh sáng và màu sắc trong ảnh phụ thuộc vào sự phân bố các điểm ảnh trong mỗi cấp cường độ màu. +Có ba cấp cường độ màu được xem xét trong dải màu (gradient) từ điểm tối nhất đến điểm sáng nhất của ảnh, gọi là khoảng tông màu. Khoảng tông màu gồm: Vùng tối------------------->Vùng trung tính--------------->Vùng sáng Điểm tối nhất---------->Điểm sáng/tối trung bình---------->Điểm sáng nhất +Lệnh Colors →Info → Histogram của GIMP đưa ra biểu đồ đánh giá ánh sáng và màu sắc của ảnh hiện thời. Bên dưới biểu đồ là khoảng tông màu được gán giá trị từ 0 đến 255.
204
(Hs thực hành trên máy theo HD) 2) Hiệu chỉnh ánh sáng và màu sắc cho ảnh *PPDH: Hợp tác, luyện tập-TH. *KTDH: Giao nhiệm vụ, động não, hợp tác. *Định hướng phát triển năng lực: hợp tác, giao tiếp, giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL công nghệ thông tin và truyền thông (ICT): sử dụng, khai thác các ứng dụng của máy tính, phần mềm; … * Gv giao nhiệm vụ cho HS: KQ: - Đọc thông tin trong SHDH về nội dung mục 2 để biết cách điều chỉnh ánh sáng và màu sắc của ảnh. + Hs tiếp nhận và thực hiện -Làm-TH trên máy tính theo HD của nhiệm vụ được giao: GV. -Hs đọc thông tin trong * Gv quan sát Hs làm việc; kịp thời TLHDH. phát hiện những khó khăn, vướng mắc -TH trên máy tính. và trợ giúp, hướng dẫn Hs nếu cần. * Gv tổ chức cho Hs được phát biểu, trình bày KQ trước lớp. KQ: +Lệnh Levels điều chỉnh sự cân bằng màu theo ba vùng: tối, sáng và giữa tông theo các bước sau: -B1: Trong cửa sổ ảnh mở bảng chọn Colors → Levels. -B2: Trong hộp thoại Levels, thực hiện hai thao tác sau: .Thao tác 1: Cân chỉnh độ sáng và màu sắc lần thứ nhất bằng cách nhấy nút Auto. .Thao tác 2: Cân chỉnh độ sáng và màu sắc lần thứ hai bằng cách di chuyển các nút hình tam giác trên thanh biểu thị khoảng tông màu. Di chuyển các nút này để điều khiển sáng; tối cho bức ảnh. -B3: Nháy nút OK để hoàn chỉnh việc hiệu chỉnh ánh sáng và màu sắc cho ảnh 205
Nếu cần, có thể nháy nút Reset để thực hiện lại từ đầu hai bước trên đây. Nháy nút cancel nếu muốn hủy bỏ việc hiệu chỉnh ảnh. +Lệnh Curves điều chỉnh đồng bộ màu theo các điểm bất kì dọc theo khoảng tông màu. *HD VỀ NHÀ: -Xem lại các nội dung vừa học và tự thực hành trên máy tính. -Đọc, TH trước các nội dung còn lại. TIẾT THỨ HAI A. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG (8 ph) *PPDH: Vấn đáp, luyện tập-TH. *KTDH: Đặt câu hỏi, giao nhiệm vụ, động não. *Định hướng phát triển năng lực: hợp tác, giao tiếp, giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL công nghệ thông tin và truyền thông (ICT): sử dụng, khai thác các ứng dụng của máy tính, phần mềm; … * Gv giao nhiệm vụ cho HS thực hiện nhiệm KQ: vụ sau: (HS tự làm) (?) TH, thực hiện thao tác hiệu chỉnh ánh sáng và mầu sắc cho ảnh. + Hs tiếp nhận và * Gv tổ chức cho Hs được TH trên máy tính. thực hiện nhiệm vụ được giao. B. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC (17 ph) 3) Ghép ảnh *PPDH: Hợp tác, luyện tập-TH. *KTDH: Giao nhiệm vụ, động não, hợp tác. *Định hướng phát triển năng lực: hợp tác, giao tiếp, giải quyết vấn đề và sáng tạo, sử dụng, khai thác các ứng dụng của máy tính, phần mềm; … * Gv giao nhiệm vụ cho HS: KQ: -Đọc nội dung trong TLHDH để biết cách ghép ảnh. -TH trên máy theo HD của GV + Hs tiếp nhận và thực hiện * Gv quan sát Hs làm việc; kịp nhiệm vụ được giao: thời phát hiện những khó khăn, -Hs đọc thông tin trong TLHDH. vướng mắc và trợ giúp, hướng dẫn -TH trên máy tính. Hs nếu cần. KQ: +Ghép ảnh là chọn một phần hình ảnh nào đó trong một bức ảnh để ghép vào một bức ảnh khác, hoặc để thay thế một phần hình ảnh của bức ảnh khác đó. +Cách tạo tệp ảnh 3 từ hai tệp ảnh 1 và 2 như sau: -B1: Mở các tệp ảnh đích và tệp ảnh nguồn. Hiệu chỉnh lại kích thước ảnh trong hai tệp này một cách hợp lí bằng lệnh Scale. 206
-B2: Chuyển sang tệp ảnh nguồn, chọn đối tượng cần cắt hoặc sao chép bằng một công cụ chọn phù hợp ... -B3: Sao chép đối tượng từ ảnh nguồn sang ảnh đích bằng các lệnh Copy và Paste ... -B4: Xác nhận một lớp mới chứa đối tượng vừa được thêm vào bằng lệnh To New Layer ... -B5: Khóa lớp hoặc sát nhập các lớp và lưu ảnh kết quả bằng lệnh File → Export As ... C&D. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP VÀ VẬN DỤNG (17 ph) 1) Câu hỏi thảo luận *PPDH: Hợp tác, vấn đáp. *KTDH: Giao nhiệm vụ, động não, hợp tác. *Định hướng phát triển năng lực: hợp tác, giao tiếp, giải quyết vấn đề và sáng tạo, … * Gv giao nhiệm vụ cho HS: KQ: - Đọc thông tin trong SHDH về nội (HS tự làm) dung mục C&D.1 và làm-trả lời câu hỏi trong SHD. + Hs tiếp nhận và thực hiện * Gv quan sát Hs làm việc; kịp thời nhiệm vụ được giao. phát hiện những khó khăn, vướng mắc -Các Hs đọc kĩ nội dung và trợ giúp, hướng dẫn Hs nếu cần. trong SHD và làm theo y/c. * Gv tổ chức cho Hs được phát biểu, + Một vài nhóm hs báo cáo trình bày KQ trước lớp. KQ làm được trước lớp. * Gv nx về kết quả làm được của HS để Hs hoàn thiện sản phẩm của mình. 2) Tập ghép ảnh *PPDH: Hợp tác, luyện tập-TH. *KTDH: Giao nhiệm vụ, động não, hợp tác. *Định hướng phát triển năng lực: hợp tác, giao tiếp, giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL công nghệ thông tin và truyền thông (ICT): sử dụng, khai thác các ứng dụng của máy tính, phần mềm; … * Gv giao nhiệm vụ cho HS: KQ: -Đọc nội dung trong TLHDH và làm – (HS tự làm) TH trên máy tính theo y/c. * Gv quan sát Hs làm việc; kịp thời + Hs tiếp nhận và thực hiện phát hiện những khó khăn, vướng mắc nhiệm vụ được giao: và trợ giúp, hướng dẫn Hs nếu cần. -Hs đọc thông tin trong * Gv tổ chức cho Hs được phát biểu, TLHDH. trình bày KQ trước lớp. -TH trên máy tính. * Gv nx về kết quả làm được của HS để Hs hoàn thiện sản phẩm của mình. *HD VỀ NHÀ: -Xem lại và tự TH trên máy toàn bộ các nội dung đã học ở Bài 6 - Phần 4. -Chuẩn bị cho tiết sau ôn tập HK 2. 207
E. HOẠT ĐỘNG TÌM TÒI MỞ RỘNG (3 ph) *PPDH: Hợp tác, luyện tập-TH. *KTDH: Giao nhiệm vụ, động não, hợp tác. *Định hướng phát triển năng lực: hợp tác, giao tiếp, giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL công nghệ thông tin và truyền thông (ICT): sử dụng, khai thác các ứng dụng của máy tính, phần mềm; … * Gv giao nhiệm vụ về nhà KQ: cho HS: (HS tự làm) -Các em HS hãy đọc thông tin mục E trong SHDH và + Hs tiếp nhận và thực hiện làm theo yêu cầu. nhiệm vụ được giao: HS tự tìm hiểu hoặc trao đổi – * Gv có thể trợ giúp, hướng dẫn Hs nếu cần. hỏi người khác để thực hiện * Gv có thể tổ chức cho Hs nhiệm vụ được giao. được báo cáo kết quả (sản + HS có thể chia sẻ kết quả phẩm) ở tiết học sau. với người khác và báo cáo * Gv nx, đánh giá kết quả để thành tích làm được với thầy Hs hoàn thiện sản phẩm của cô giáo. + Hs hoàn thành – hoàn thiện mình. sản phẩm của mình
Lạc Đạo, ngày …. tháng … năm 2019
Tuần 34 Tiết 65, 66
Ngày chuẩn bị: 18/4/2019
KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II MÔN TIN HỌC 9 (Thời gian 02 tiết) I/ MỤC TIÊU CẦN ĐẠT: 121) Kiến thức: Kiểm tra đánh giá mức độ nắm vững kiến thức và khả năng vận dụng các kiến thức đã học của học sinh so với chuẩn kiến thức kĩ năng đề ra. Qua đó điều chỉnh việc dạy của giáo viên, việc học của học sinh. 122) Kĩ năng: Rèn luyện các kĩ năng: sử dụng máy tính, sử dụng và khai thác phần mềm xử lí ảnh, phần mềm biên tập phim. 208
123) Thái độ, phẩm chất: - Nghiêm túc, tự giác và tích cực trong học tập ….. - Yêu thích môn học; nhân ái, khoan dung; tự lập, tự tin, tự chủ. 124) Năng lực cần hình thành: - NL tự học, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL công nghệ thông tin truyền thông (ICT): Năng lực sử dụng máy tính, sử dụng phần mềm; … II/ CHUẨN BỊ: 59) Học sinh: - Ôn tập chu đáo, đồ dùng, phương tiện học tập đầy đủ. 60) Giáo viên: - Đề và giấy kiểm tra; đồ dùng và phương tiện dạy học đầy đủ: phòng máy tính với các máy tính hoạt động tốt, … NỘI DUNG KIỂM TRA 1) Phạm vi kiến thức được kiểm tra: • Từ bài 1 đến hết bài 6 của mô đun 4: Một số phần mềm ứng dụng. 2) Xác định hình thức kiểm tra: • Kiểm tra theo hình thức: TH (100%) . 3) Ma trận đề kiểm tra: (Xem trang bên)
MA TRẬN KIỂM TRA PHẦN THỰC HÀNH: Cấp độ Chủ đề MÔ ĐUN 4. MỘT SỐ PHẦN MỀM ỨNG DỤNG 1) Xử lí ảnh với phần mềm GIMP Số câu Số điểm Tỉ lệ %
Nhận biết
Thông hiểu
TH
TH
Vận dụng Vận dụng thấp cao TH
Tổng
TH
Bài 1, 2 8 câu 5đ 50%
209
8 câu 5đ 50%
2) Biên tập phim với phần mềm WMM
Bài 3
Số câu
1 câu 5đ 50%
1 câu 5đ 50%
8 câu 1 câu 5đ 5đ 50% 50%
9 câu 10đ 100%
Số điểm Tỉ lệ % Tổng số câu Tổng số điểm Tổng tỉ lệ %
4) Bảng mô tả: Chủ đề
Câu
1) Xử lí ảnh với phần mềm GIMP
Bài 1, 2
2) Biên tập phim với phần mềm WMM
Bài 3
Cấp độ nhận thức
Mô tả
TH
HS thực hiện được các thao tác: cắt ảnh; phóng to; thu nhỏ; di chuyển ảnh; thay đổi kích thước ảnh; quay ảnh; làm nghiêng ảnh; lật ảnh; tẩy xóa và phục hồi ảnh; hiệu chỉnh ánh sáng và màu sắc cho ảnh; ghép ảnh.
VDT
HS vận dụng các kiến thức đã học về phần mềm biên tập phim WMM để tạo dựng được dự án phim phục vụ cho việc học tập và giải trí.
5) Đề và đáp án: (Xem trang bên) III/ THỰC HIỆN TIẾT DẠY: Dự kiến các mục nội Tiết dung kiểm tra 65
KT thực hành
66
KT thực hành
9C
Lớp - Ngày dạy 9D 9Đ
IV/ KẾ HOẠCH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP: 1) HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG 1/ Ổn định tổ chức: - GV ổn định trật tự và kiểm tra sĩ số 2/ Phát đề: 2) HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG - Gv coi thi. - Hs làm bài thi trên máy tính - Cuối giờ kiểm tra, giáo viên nghiệm thu bài làm trên máy tính. - GV nhận xét tiết kiểm tra. 210
3) HOẠT ĐỘNG TÌM TÒI, MỞ RỘNG - Xem lại toàn bộ nội dung kiến thức đã học theo TLHDH và vở ghi. - Tự thực hành trên máy với những nội dung đã học - Chuẩn bị cho tiết sau: Bài 7 – Mô đun 4. Lạc Đạo, ngày …. tháng … năm 2019
PHẦN 4 MỘT SỐ PHẦN MỀM ỨNG DỤNG Tuần 35 Tiết 67, 68
Ngày chuẩn bị: 25/4/2019
Bài 7. THỰC HÀNH GHÉP ẢNH VÀ HIỆU CHỈNH MÀU SẮC TRONG GIMP (02 tiết)
211
I/ MỤC TIÊU CẦN ĐẠT: 125) Kiến thức: Như tài liệu HD học Tin học lớp 9, trang 123. 126) Kĩ năng: Như tài liệu HD học Tin học lớp 9, trang 123. 127) Thái độ, phẩm chất: - Nghiêm túc, tự giác và tích cực trong học tập ….. - Yêu thích môn học; nhân ái, khoan dung; tự lập, tự tin, tự chủ. 128) Năng lực cần hình thành: - NL tự học, NL hợp tác, NL giao tiếp, NL thẩm mỹ, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL công nghệ thông tin truyền thông (ICT): Năng lực sử dụng máy tính, phần mềm; … II/ CHUẨN BỊ: 61) Giáo viên: - Lập kế hoạch bài dạy chu đáo, đọc kỹ tài liệu hướng dẫn học (TLHDH) trước khi lên lớp; đồ dùng và phương tiện dạy học đầy đủ: phòng máy tính với các máy tính hoạt động tốt và máy chiếu … 62) Học sinh: - Chuẩn bị trước bài học, đồ dùng, phương tiện học tập đầy đủ. III/ THỰC HIỆN TIẾT DẠY: Lớp - Ngày dạy Dự kiến các mục nội Tiết dung dạy trong SHDH 9C 9D 9Đ 67
Từ phần A →B&C.1
68
Các nội dung còn lại
IV/ KẾ HOẠCH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP:
HĐ của HS
HĐ của GV
Nội dung cần đạt
TIẾT THỨ NHẤT A. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG (8 ph) *PPDH: Hợp tác, giải quyết vấn đề. *KTDH: Giao nhiệm vụ, động não. *Định hướng phát triển năng lực: Tự học, hợp tác, giao tiếp, giải quyết vấn đề và sáng tạo; ...
*Hs tiếp nhận và thực hiện nhiệm vụ được giao. *Các nhóm hs tìm hiểu kĩ nội dung câu hỏi, thảo luận và làm vào vở.
*Gv giao nhiệm vụ cho HS: KQ: -Đọc thông tin về nhiệm vụ ở mục A (HS tự làm) trong SHD. -Trả lời câu hỏi trong SHD -Các nhóm báo cáo kết quả làm được với thầy cô giáo. * Gv quan sát Hs làm việc; kịp thời phát hiện những khó khăn, vướng mắc và trợ giúp, hướng dẫn Hs nếu cần. 212
*Cử đại diện nhóm phát * Gv tổ chức cho Hs được phát biểu, biểu-báo cáo kết quả trước trình bày KQ trước lớp. lớp. B&C. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP VÀ VẬN DỤNG (37 ph) 1) Ghép đối tượng từ ảnh này vào ảnh khác *PPDH: Hợp tác, luyện tập-TH. *KTDH: Giao nhiệm vụ, động não, hợp tác. *Định hướng phát triển năng lực: hợp tác, giao tiếp, giải quyết vấn đề và sáng tạo, sử dụng, khai thác các ứng dụng của máy tính, phần mềm; … * Gv giao nhiệm vụ cho HS: KQ: -(như nội dung trong sách HDH) Hãy tìm kiếm (HS tự làm) trên internet hoặc lựa chọn trong máy tính của em hai bức ảnh mà em thích để thực hành ghép ảnh + Hs tiếp nhận và (một bức ảnh được chọn là ảnh nguồn chứa đối thực hiện nhiệm tượng cần cắt, còn bức ảnh kia là ảnh đích chứa vụ được giao: đối tượng được ghép vào). -Hs đọc thông tin -Sau khi hoàn thành việc ghép đối tượng vào ảnh trong TLHDH. đích, hãy lưu trên máy tính trong một tệp ảnh với -TH trên máy định dangJPG. tính. * Gv quan sát Hs làm việc; kịp thời phát hiện những khó khăn, vướng mắc và trợ giúp, hướng dẫn Hs nếu cần. -Gv gợi ý cách chọn ảnh như trong SHD: .Nên chọn ảnh nguồn có đối tượng cần cắt là đối tượng dễ chọn, màu của hình ảnh đối tượng phân biệt với màu xung quanh. .Nên chọn ảnh đích là ảnh thể hiện một không gian nào đó có những chỗ trống hợp lí để ghép đối tượng từ ảnh nguồn. .Nên chọn ảnh đích và ảnh nguồn dựa trên nguyên tắc tương đồng về màu sắc, ánh sáng và bối cảnh. -Gv gợi ý về những chỉnh sửa chính khi ghép ảnh như trong SHD. -Gv gợi ý cách sử dụng các công cụ khi ghép ảnh như trong SHD. * Gv tổ chức cho Hs được phát biểu, trình bày KQ trước lớp. *HD VỀ NHÀ: -Xem lại các nội dung vừa học và tự thực hành ghép ảnh trên máy tính để tiết sau báo cáo trước lớp. -Đọc, TH trước các nội dung còn lại. TIẾT THỨ HAI 213
A. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG (8 ph) *PPDH: Hợp tác, giải quyết vấn đề. *KTDH: Giao nhiệm vụ, động não. *Định hướng phát triển năng lực: Tự học, hợp tác, giao tiếp, giải quyết vấn đề và sáng tạo; ... *Gv giao nhiệm vụ cho HS: KQ: -Các nhóm HS báo cáo kết quả ghép (HS tự làm) ảnh đã làm được ở tiết trước với thầy cô giáo. *Hs tiếp nhận và thực hiện * Gv quan sát Hs làm việc; kịp thời nhiệm vụ được giao. trợ giúp, hướng dẫn Hs nếu cần. *Cử đại diện nhóm phát * Gv nx, đánh giá các kết quả làm biểu-báo cáo kết quả trước được của HS.. lớp. B&C. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP VÀ VẬN DỤNG (34 ph) 2) Xem thông tin biểu đồ các điểm ảnh và điều chỉnh độ sáng, tối của ảnh *PPDH: Hợp tác, luyện tập-TH. *KTDH: Giao nhiệm vụ, động não, hợp tác. *Định hướng phát triển năng lực: hợp tác, giao tiếp, giải quyết vấn đề và sáng tạo, sử dụng, khai thác các ứng dụng của máy tính, phần mềm; … * Gv giao nhiệm vụ cho HS: KQ: -Chạy phần mềm GIMP và mở một tệp ảnh nào đó (HS tự làm) có trong máy tính của em, có thể tìm kiếm ảnh và tải từ internet. Hãy thực hiện các bước sau đây: + Hs tiếp nhận và a) Mở đồng thời hai cửa sổ Histogram và Levels thực hiện nhiệm bằng cách thực hiện hai lệnh như trong SHD. vụ được giao: b) Thử đánh giá chất lượng ảnh dựa trên biểu đồ -Hs đọc thông tin Histogram … trong TLHDH. c) Thử điều chỉnh độ sáng, tối trên ảnh và quan sát -TH trên máy kết quả. tính. * Gv quan sát Hs làm việc; kịp thời phát hiện những khó khăn, vướng mắc và trợ giúp, hướng dẫn Hs nếu cần. * Gv tổ chức cho Hs được phát biểu, trình bày KQ trước lớp. *HD VỀ NHÀ: -Xem lại và tự TH trên máy toàn bộ các nội dung đã học ở Bài 7 - Phần 4. -Chuẩn bị cho tiết sau ôn tập HK 2. E. HOẠT ĐỘNG TÌM TÒI MỞ RỘNG (3 ph) Tô màu cho vùng chọn *PPDH: Hợp tác, luyện tập-TH. 214
*KTDH: Giao nhiệm vụ, động não, hợp tác. *Định hướng phát triển năng lực: hợp tác, giao tiếp, giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL công nghệ thông tin và truyền thông (ICT): sử dụng, khai thác các ứng dụng của máy tính, phần mềm; … * Gv giao nhiệm vụ về nhà KQ: cho HS: (HS tự làm) -Các em HS hãy đọc thông tin mục D trong SHDH và + Hs tiếp nhận và thực hiện làm theo yêu cầu. nhiệm vụ được giao: HS tự tìm hiểu hoặc trao đổi – * Gv có thể trợ giúp, hướng dẫn Hs nếu cần. hỏi người khác để thực hiện * Gv có thể tổ chức cho Hs nhiệm vụ được giao. được báo cáo kết quả (sản + HS có thể chia sẻ kết quả phẩm) ở tiết học sau. với người khác và báo cáo * Gv nx, đánh giá kết quả để thành tích làm được với thầy Hs hoàn thiện sản phẩm của cô giáo. + Hs hoàn thành – hoàn thiện mình. sản phẩm của mình
Lạc Đạo, ngày …. tháng … năm 2019 Tuần 36 Tiết 69, 70
Ngày chuẩn bị: 2/5/2019
ÔN TẬP HỌC KÌ II (02 tiết) I/ MỤC TIÊU CẦN ĐẠT: 129) Kiến thức: Ôn tập, củng cố các kiến thức về trình chiếu bằng PP, biên tập phim bằng phần mềm WMM và chỉnh sửa ảnh bằng phần mềm GIMP. 130) Kĩ năng: Rèn kĩ năng làm việc nhóm để tạo ra sản phẩm báo cáo sử dụng trình chiếu PP, biên tập phim WMM, chỉnh sửa ảnh GIMP. 131) Thái độ, phẩm chất: - Nghiêm túc, tự giác và tích cực trong học tập ….. - Yêu thích môn học; nhân ái, khoan dung; tự lập, tự tin, tự chủ. 132) Năng lực cần hình thành: - NL tự học, NL hợp tác, NL giao tiếp, NL thẩm mỹ, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL công nghệ thông tin truyền thông (ICT): Năng lực sử dụng máy tính, phần mềm; … II/ CHUẨN BỊ: 63) Giáo viên: 215
- Lập kế hoạch bài dạy chu đáo, đọc kỹ tài liệu hướng dẫn học (TLHDH) trước khi lên lớp; đồ dùng và phương tiện dạy học đầy đủ: phòng máy tính với các máy tính hoạt động tốt và máy chiếu … 64) Học sinh: - Chuẩn bị trước bài học, đồ dùng, phương tiện học tập đầy đủ. III/ THỰC HIỆN TIẾT DẠY: Lớp - Ngày dạy Dự kiến các mục nội Tiết dung dạy trong SHDH 9C 9D 9Đ 69
Từ phần A →B&C.2
70
Các nội dung còn lại
IV/ KẾ HOẠCH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP:
HĐ của HS
HĐ của GV
Nội dung cần đạt
TIẾT THỨ NHẤT A. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG (5 ph) *PPDH: Vấn đáp. *KTDH: Đặt câu hỏi, giao nhiệm vụ, động não. *Định hướng phát triển năng lực: Tự học, giao tiếp, giải quyết vấn đề và sáng tạo; … * Gv giao nhiệm vụ cho HS trả lời câu hỏi KQ: sau: (HS tự làm) (?) Nhắc lại những nội dung kiến thức đã học ở HK 2?. + Hs tiếp nhận và * Gv tổ chức cho Hs được phát biểu, trình thực hiện nhiệm vụ bày KQ trước lớp. được giao. * Gv chốt kết quả đúng. B&C. HOẠT ĐỘNG ÔN TẬP, LUYỆN TẬP VÀ VẬN DỤNG (40 ph) 1) Ôn tập chỉnh sửa ảnh bằng phần mềm GIMP *PPDH: Hợp tác, luyện tập-TH. *KTDH: Giao nhiệm vụ, động não, hợp tác. *Định hướng phát triển năng lực: hợp tác, giao tiếp, giải quyết vấn đề và sáng tạo, sử dụng, khai thác các ứng dụng của máy tính, phần mềm; … * Gv giao nhiệm vụ cho HS: KQ: - Hãy tìm kiếm trên internet hoặc lựa chọn trong (HS tự làm) máy tính của em những bức ảnh mà em thích để thực hành chỉnh sửa ảnh (hiệu chỉnh màu sắc và + Hs tiếp nhận và ánh sáng cho ảnh, tẩy xóa và phục hồi ảnh, lật thực hiện nhiệm ảnh, làm nghiêng ảnh, thay đổi kích thước ảnh, vụ được giao. phóng to thu nhỏ và di chuyển ảnh, cắt ảnh, ghép +TH trên máy ảnh). tính. 216
-Sau khi hoàn thành việc chỉnh sửa ảnh hãy lưu trên máy tính trong một tệp ảnh với định dạng JPG. * Gv quan sát Hs làm việc; kịp thời phát hiện những khó khăn, vướng mắc và trợ giúp, hướng dẫn Hs nếu cần. * Gv tổ chức cho Hs được phát biểu, trình bày KQ trước lớp. 2) Ôn tập tạo bài trình chiếu “Chia sẻ, trao đổi kinh nghiệm học tập” theo nhóm *Gv giao nhiệm vụ cho HS: KQ: -Đọc thông tin về nhiệm vụ ở mục 2 (HS tự làm) trong SHD-Tr 84. -TH trên máy thiết kế bài trình chiếu *Hs tiếp nhận và thực hiện -Các nhóm báo cáo kết quả làm được nhiệm vụ được giao. với thầy cô giáo. *Các nhóm hs tìm hiểu kĩ * Gv quan sát Hs làm việc; kịp thời nội dung câu hỏi, thảo luận phát hiện những khó khăn, vướng mắc và làm trên máy tính. và trợ giúp, hướng dẫn Hs nếu cần. *Cử đại diện nhóm phát * Gv tổ chức cho Hs được phát biểu, biểu - báo cáo kết quả trước trình bày KQ trước lớp. lớp. *Gv nx, đánh giá bài trình chiếu của các nhóm. *HD VỀ NHÀ: -Xem lại các nội dung vừa học và tự thực hành trên máy tính để tiết sau báo cáo trước lớp. TIẾT THỨ HAI A. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG (10 ph) *PPDH: Hợp tác, giải quyết vấn đề. *KTDH: Giao nhiệm vụ, động não. *Định hướng phát triển năng lực: Tự học, hợp tác, giao tiếp, giải quyết vấn đề và sáng tạo; ... *Gv giao nhiệm vụ cho HS: KQ: -Các nhóm HS báo cáo kết quả đã làm (HS tự làm) được ở tiết trước với thầy cô giáo. * Gv quan sát Hs làm việc; kịp thời *Hs tiếp nhận và thực hiện trợ giúp, hướng dẫn Hs nếu cần. nhiệm vụ được giao. * Gv nx, đánh giá các kết quả làm *Cử đại diện nhóm phát được của HS.. biểu-báo cáo kết quả trước lớp. B&C. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP VÀ VẬN DỤNG (35 ph) 3) Ôn tập sử dụng phần mềm WMM tạo một đoạn phim 217
*PPDH: Hợp tác, luyện tập-TH. *KTDH: Giao nhiệm vụ, động não, hợp tác. *Định hướng phát triển năng lực: hợp tác, giao tiếp, giải quyết vấn đề và sáng tạo, sử dụng, khai thác các ứng dụng của máy tính, phần mềm; … * Gv giao nhiệm vụ cho HS: KQ: (HS tự làm) - Sử dụng phần mềm WMM, tạo phim có độ dài khoảng 5 phút về chủ đề kỉ niệm học trò để lưu giữ + Hs tiếp nhận và lại những hình ảnh với các bạn cùng lớp của em. Lưu ý: thực hiện nhiệm vụ được giao. - Tên phim/ tiêu đề đầu phim: Tên lớp – Yêu thương còn mãi. - Độ dài phim: khoảng 5 phút. - Số lượng hình ảnh xuất hiện trong phim: 30 hình. - Thời gian xuất hiện của từng ảnh: 10s - Nhạc nền cho phim: Mong ước kỉ niệm xưa của nhạc sĩ Xuân Phương. - Nguồng của hình ảnh: Các tệp ảnh trong máy tính của em hoặc các ảnh chụp của lớp đưa vào trong máy tính; … - Nguồn của nhạc nền: Internet. * Gv quan sát Hs làm việc; kịp thời phát hiện những khó khăn, vướng mắc và trợ giúp, hướng dẫn Hs nếu cần. * Gv tổ chức cho Hs được phát biểu, trình bày KQ trước lớp. *HD VỀ NHÀ: -Xem lại và tự TH trên máy toàn bộ các nội dung đã học.
Lạc Đạo, ngày …. tháng … năm 2019
218