Skip to main content

Giáo án tin học 8 soạn theo định hướng phát triển năng lực (5 hoạt động) 3 cột (2019-2020)

Page 1

GIÁO ÁN TIN HỌC THEO PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC

vectorstock.com/10212105

Ths Nguyễn Thanh Tú eBook Collection DẠY KÈM QUY NHƠN LESSON PLAN PHÁT TRIỂN NỘI DUNG

Giáo án tin học 8 soạn theo định hướng phát triển năng lực (5 hoạt động) 3 cột (Hoạt động của GV/ Hoạt động của HS/ Nội dung) (2019-2020) WORD VERSION | 2021 EDITION ORDER NOW / CHUYỂN GIAO QUA EMAIL TAILIEUCHUANTHAMKHAO@GMAIL.COM

Tài liệu chuẩn tham khảo Phát triển kênh bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đơn vị tài trợ / phát hành / chia sẻ học thuật : Nguyen Thanh Tu Group Hỗ trợ trực tuyến Fb www.facebook.com/DayKemQuyNhon Mobi/Zalo 0905779594


PHẦN I: LẬP TRÌNH ĐƠN GIẢN -------------------------------------------------------------------------BÀI 1: MÁY TÍNH VÀ CHƯƠNG TRÌNH MÁY TÍNH (Tiết 1) I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức: - Biết con người chỉ dẫn cho máy tính thực hiện công việc thông qua lệnh. - Biết chương trình là cách để con người chỉ dẫn cho máy tính thực hiện nhiều công việc liên tiếp một cách tự động. 2. Kỹ năng: -Biết rằng viết chương trình là viết các lệnh để chỉ dẫn máy tính thực hiện các công việc hay giải một bài toán cụ thể. 3. Thái độ: -Học sinh có thái độ học tập nghiêm túc, tích cực hoạt động trong giờ. 4. Định hướng hình thành năng lực: - Năng lực chung: Năng lực giải quyết vấn đề, năng lực hợp tác. - Năng lực chuyên môn: Phát biểu được khái niệm chương trình máy tính, lấy được ví dụ cụ thể về một chương trình bằng tiếng việt để thực hiện được một công việc đơn giản. II. CHUẨN BỊ 1. Chuẩn bị của giáo viên - Thiết bị dạy học: Máy chiếu. - Học liệu: sách giáo khoa, sách giáo viên. 2. Chuẩn bị của học sinh - Chuẩn bị sách giáo khoa, vở. IV - TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG 1. Ổn định_ Kiểm tra sĩ số: (1 phút) 2. Kiểm tra bài cũ: (5 Phút): * Giới thiệu chương trình tin học lớp 8. 3. Tiến trình bài học 1. Ổn định lớp. (2 phút) 2. Kiểm tra bài cũ. 3. Bài mới. Họat động của giáo viên Họat động của học sinh Nội dung A. KHỞI ĐỘNG * Mục tiêu : - Kích thích học sinh hứng thú tìm hiểu bài mới - Rèn luyện năng lực tư duy phê phán cho học sinh. * Phương pháp: trò chơi, gợi mở.. * Định hướng năng lực: giải quyết vấn đề, năng lực nhận thức Cho HS quan sát một số video về robot, hệ thống điều khiển thông qua máy tính…Máy tính thực hiện các câu lệnh 1 cách tuần tự, từ trên xuống dưới. -GV: Để máy tính có thể thực hiện một công việc theo mong muốn của mình, con người phải đưa ra những chỉ dẫn thích hợp cho máy tính. Chúng ta cùng..

Trang 1


B: HÌNH THÀNH KIẾN THỨC * Mục tiêu : - Biết con người chỉ dẫn cho máy tính thực hiện công việc thông qua lệnh. - Biết chương trình là cách để con người chỉ dẫn cho máy tính thực hiện nhiều công việc liên tiếp một cách tự động. * Phương pháp: Thuyết trình , phân tích, giảng bình * Định hướng năng lực: giải quyết vấn đề, năng lực nhận thức -GV: Để ra lệnh cho máy tính -HS lắng nghe. khởi động một phần mềm ta 1. Con người ra lệnh làm như thế nào? cho máy tính như thế -GV: Khi soạn thảo văn bản nào? thì làm như thế nào để xuất -HS: Nháy đúp chuột lên Con người chỉ dẫn cho hiện chữ trên màn hình? biểu tượng trên màn hình máy tính thực hiện công -GV: Những thao tác trên là ta Desktop. việc thông qua các lệnh. đã ra lệnh cho máy tính. VD: -GV: Khi thực hiện sao chép 1 -HS: Gõ phím chữ từ bàn Nháy đúp chuột đoạn văn bản, ta phải ra mấy phím. lên biểu tượng trên màn lệnh cho máy tính thực hiện? hình nền để ra lệnh cho -GV: Như vậy để chỉ dẫn máy máy tính khởi động một tính thực hiện công việc, con -HS lắng nghe. phần mềm. người đưa cho máy tính một Gõ một chữ a trên hoặc nhiều lệnh, máy tính sẽ -HS: 2 lệnh là Copy và bàn phím ta đã ra lệnh lần lượt thực hiện. Paste. cho máy tính in chữ a lên -GV kết luận và ghi bảng. màn hình. -HS lắng nghe.

-HS lắng nghe và ghi vở. -GV: Hãy nêu vài nét về Rô- -HS: Rô-bốt là một loại 2. Ví dụ: rô-bốt nhặt rác bốt mà em biết. máy có thể tự động thực Trang 2


hiện được một số với sự điều khiển của con người. -GV: Giả sử ta có một rô-bốt -HS lắng nghe. thực hiện được các thao tác như tiến một bước, quay trái, quay phải, nhặt rác và bỏ rác -HS: Quan sát hình và lắng vào thùng. -GV: Chiếu hình 1. Rô-bốt nghe. nhặt rác (SGK). -GV: Hãy nêu các lệnh để chỉ -HS: Thực hiện các lệnh dẫn rô-bốt di chuyển từ vị trí sau: hiện thời, nhặt rác và bỏ rác 1. Tiến 2 bước; vào thùng rác. 2. Quay trái, tiến 1 bước; Để rô-bốt hoàn thành 3. Nhặt rác; công việc ta ra các lệnh 4. Quay phải, tiến 3 bước; sau: 5. Quay trái, tiến 2 bước; Tiến 2 bước; 6. Bỏ rác vào thùng; Quay trái, tiến 1 bước; -GV: Để rô-bốt nhặt rác ta đã -HS: 6 lệnh. Nhặt rác; ra mấy lệnh? Quay phải, tiến 3 -GV: Vậy ta thấy mỗi lần -HS lắng nghe. bước; muốn rô-bốt nhặt rác ta phải ra Quay trái, tiến 2 bước; rất nhiều lệnh, để đơn giản Bỏ rác vào thùng; hơn ta sẽ nhóm 6 lệnh đó trong một tập tin tên là “Hãy nhặt rác”. Khi đó khi muốn rôbốt nhặt rác ta chỉ cần ra một lệnh “Hãy nhặt rác”. -HS lắng nghe và ghi chép. -GV kết luận lại. HOẠT ĐỘNG 3: Hoạt động luyện tập (10') Mục tiêu: Luyện tập củng cố nội dung bài học Phương pháp dạy học: Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương pháp thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan Định hướng phát triển năng lực: Năng lực thực nghiệm, năng lực quan sát, năng lực sáng tạo, năng lực trao đổi. Phẩm chất tự tin, tự lập, giao tiếp. GV giao nhiệm vụ cho học sinh làm bài tập trắc nghiệm: Câu 1: Chương trình máy tính được theo các bước: A. Viết chương trình bằng ngôn ngữ lập trình B. Dịch chương trình thành ngôn ngữ máy C. Viết chương trình bằng ngôn ngữ lập trình rồi dịch chương trình thành ngôn ngữ máy D. Viết chương trình trên giấy rồi gõ vào máy tính Hiển thị đáp án Chương trình máy tính được tạo ra gồm: + Bước 1: Viết chương trình bằng ngôn ngữ lập trình + Bước 2: Dịch chương trình thành ngôn ngữ máy Đáp án: C Câu 2: Tại sao cần viết chương trình? Trang 3


A. viết chương trình giúp con người B. điều khiển máy tính C. một cách đơn giản và hiệu quả hơn D. Cả A, B và C Hiển thị đáp án Viết chương trình là hướng dẫn máy tính thực hiện các công việc hay giải một bài toán cụ thể. Viết chương trình giúp con người điều khiển máy tính đơn giản và hiệu quả hơn. Đáp án: D Câu 3: Con người chỉ dẫn cho máy tính thực hiện công việc như thế nào? A. thông qua một từ khóa B. thông qua các tên C. thông qua các lệnh D. thông qua một hằng Hiển thị đáp án Con người chỉ dẫn cho máy tính thực hiện công việc thông qua các lệnh. Máy tính sẽ lần lượt thực hiện các lệnh đó từ trên xuống dưới. Đáp án: C Câu 4: Viết chương trình là: A. hướng dẫn máy tính B. thực hiện các công việc C. hay giải một bài toán cụ thể D. Cả A, B và C Hiển thị đáp án Viết chương trình là hướng dẫn máy tính thực hiện các công việc hay giải một bài toán cụ thể. Viết chương trình giúp con người điều khiển máy tính đơn giản và hiệu quả hơn. Đáp án: D Câu 5: Theo em hiểu viết chương trình là : A. Tạo ra các câu lệnh được sắp xếp theo một trình tự nào đó B. Viết ra một đoạn văn bản được sắp xếp theo chương trình C. Viết ra các câu lệnh mà em đã được học D. Tạo ra các câu lệnh để điều khiển Robot Hiển thị đáp án Viết chương trình là hướng dẫn máy tính thực hiện các công việc hay giải một bài toán cụ thể, thông qua các câu lệnh được sắp xếp theo một trình tự nào đó để máy tính hiểu và thực hiện được. Đáp án: A HOẠT ĐỘNG 4: Hoạt động vận dụng (8’) Mục tiêu: Vận dụng làm bài tập Phương pháp dạy học: Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương pháp thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan Định hướng phát triển năng lực: Năng lực thực nghiệm, năng lực quan sát, năng lực sáng tạo, năng lực trao đổi. Phẩm chất tự tin, tự lập, giao tiếp. 1. Chuyển giao nhiệm vụ học tập GV chia lớp thành nhiều nhóm ( mỗi nhóm gồm các HS trong 1 bàn) và giao các nhiệm vụ: thảo luận trả lời các câu hỏi Trang 4


sau và ghi chép lại câu trả lời vào vở bài tập Trong ví dụ về rô-bốt, nếu thay đổi thứ tự của lệnh 1 và lệnh 2 trong chương trình, rô-bốt có thực hiện được công việc nhặt rác không? Hãy xác định vị trí mới của rô-bốt sau khi thực hiện xong chương trình với thay đổi trên. Em hãy bổ sung hai lệnh để đưa rô-bôt về vị trí ban đầu? 2. Báo cáo kết quả hoạt động và thảo luận - HS trả lời. - HS nộp vở bài tập. - HS tự ghi nhớ nội dung trả lời đã hoàn thiện. HOẠT ĐỘNG 5: Hoạt động tìm tòi và mở rộng (2’) Mục tiêu: Tìm tòi và mở rộng kiến thức, khái quát lại toàn bộ nội dung kiến thức đã học Phương pháp dạy học: Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương pháp thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan Định hướng phát triển năng lực: Năng lực thực nghiệm, năng lực quan sát, năng lực sáng tạo, năng lực trao đổi. Phẩm chất tự tin, tự lập, giao tiếp. Tìm hiểu thêm thông tin qua mạng 4. Hướng dẫn về nhà: - Ôn lại các kiến thức đã học. - Xem trước phần còn lại của bài.

Trang 5


Bài 1. MÁY TÍNH VÀ CHƯƠNG TRÌNH MÁY TÍNH (tt) I.MỤC TIÊU 1. Kiến thức: - Biết chương trình là cách để con người chỉ dẫn cho máy tính thực hiện nhiều công việc liên tiếp một cách tự động. - Biết rằng viết chương trình là viết các lệnh để chỉ dẫn máy tính thực hiện các công việc hay giải một bài toán cụ thể. - Biết ngôn ngữ lập trình là ngôn ngữ dùng để viết chương trình máy tính. - Biết vai trò của chương trình dịch. 2. Kĩ năng: Phát hiện và lấy ví dụ minh họa. 3. Thái độ: - Rèn luyện ý thức mong muốn hiểu biết về máy tính, tác phong làm việc khoa học, chuẩn xác. - Rèn luyện cho học sinh có thái độ yêu thích môn Tin học. 4. Định hướng năng lực cần phát triển cho học sinh: - Năng lực nhận biết, thao tác với phần mềm, thiết bị CNTT. - Năng lực hợp tác. - Năng lực về đạo đức hành vi phù hợp khi sử dụng CNTT. II. CHUẨN BỊ 1. Giáo viên: Giáo trình, bảng phụ. 2. Học sinh: Kiến thức cũ, sách, vở. III - PHƯƠNG PHÁP - Thuyết trình, giảng giải, vấn đáp. IV - TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG 1. Ổn định lớp. (2 phút) 2. Kiểm tra bài cũ. (5 phút) - GV nêu câu hỏi: 1) Con người ra lệnh cho máy tính như thế nào? 2) Nêu một số ví dụ về cách ra lệnh cho máy tính. - HS trả lời. - GV nhận xét và cho điểm HS. 3. Bài mới. Trang 6


Họat động của giáo viên

Họat động của học sinh A. KHỞI ĐỘNG

Nội dung

* Mục tiêu : -Học sinh nhận biết được thế nào là phát triển kinh tế và ý nghĩa của phát triển kinh tế đối với cá nhân, gia đình và xã hội. -Rèn luyện năng lực phân tích, tư duy,liên hệ thực tiễn * Phương pháp: Thuyết trình , phân tích, giảng bình * Định hướng năng lực: giải quyết vấn đề, năng lực nhận thức -GV: Giả sử có hai người nói chuyện với nhau. Một người chỉ biết tiếng Anh, một người chỉ biết tiếng Việt. Vậy hai người có thể hiểu nhau không? -GV: Tương tự để chỉ dẫn cho máy tính những công việc cần làm ta phải viết chương trình dưới dạng như thế nào? Bài học hôm nay sẽ trả lời câu hỏi đó. B: HÌNH THÀNH KIẾN THỨC * Mục tiêu : - Biết chương trình là cách để con người chỉ dẫn cho máy tính thực hiện nhiều công việc liên tiếp một cách tự động. - Biết rằng viết chương trình là viết các lệnh để chỉ dẫn máy tính thực hiện các công việc hay giải một bài toán cụ thể. - Biết ngôn ngữ lập trình là ngôn ngữ dùng để viết chương trình máy tính. - Biết vai trò của chương trình dịch. * Phương pháp: Thuyết trình , phân tích, giảng bình * Định hướng năng lực: giải quyết vấn đề, năng lực nhận thức -GV: Trong ví dụ về rô-bốt nhặt -HS lắng nghe và ghi chép. 3. Viết chương trình rác, việc viết các lệnh để điều ra lệnh cho máy tính khiển rô-bốt về thực chất cũng làm việc chính là viết chương trình. Viết chương trình -GV: Khi thực hiện chương -HS lắng nghe. là hướng dẫn máy tính trình, máy tính sẽ thực hiện các thực hiện các công lệnh có trong chương trình một việc hay giải một bài cách tuần tự. -HS quan sát và lắng nghe. toán cụ thể. -GV: Trong ví dụ về rô-bốt nhặt Tại sao cần viết rác, chương trình có thể có các chương trình? -HS: Viết chương trình là lệnh như hình 2 (SGK). Điều khiển máy -GV: Theo em viết chương trình hướng dẫn máy tính thực hiện tính tự động thực hiện là gì? các công việc hay giải một bài các công việc đa dạng toán cụ thể. và phức tạp mà một -GV: Tại sao cần viết chương -HS: Vì việc viết nhiều lệnh lệnh đơn giản không trình? và hợp lại trong một chương đủ để chỉ dẫn. trình giúp con người điều khiển máy tính một cách đơn giản và hiệu quả hơn. -HS lắng nghe và ghi vở. -GV nhận xét và kết luận lại. -GV: Giả sử có hai người nói -HS: Hai người không thể 4. Chương trình và chuyện với nhau. Một người chỉ hiểu nhau. ngôn ngữ lập trình biết tiếng Anh, một người chỉ Để máy tính có thể Trang 7


biết tiếng Việt. Vậy hai người có xử lí, thông tin đưa thể hiểu nhau không? vào máy tính phải -GV: Tương tự để chỉ dẫn cho -HS: dạng dãy bit (dãy các số được chuyển đổi thành máy tính những công việc cần chỉ gồm 0 và 1) còn được gọi dạng dãy bit (chỉ gồm làm ta phải viết chương trình là ngôn ngữ máy. 0 và 1) được gọi là dưới dạng như thế nào? ngôn ngữ máy. Ngôn ngữ lập trình -GV: Tuy nhiên, việc viết -HS lắng nghe. chương trình bằng ngôn ngữ máy là ngôn ngữ dùng để rất khó khăn và mất nhiều thời viết các chương trình gian. Vì vậy các ngôn ngữ lập máy tính. -HS: Chương trình cần được Chương trình dịch trình đã ra đời. -GV: Để máy tính hiểu được các chuyển đổi sang ngôn ngữ giúp chuyển đổi chương trình được viết bằng máy bằng một chương trình chương trình được viết ngôn ngữ lập trình thì cần có dịch tương ứng. bằng ngôn ngữ lập điều kiện gì? -HS lắng nghe. trình thành chương -GV: Một số ngôn ngữ lập trình - HS lắng nghe và ghi chép. trình bằng ngôn ngữ phổ biến như: C, Java, Basic, máy thực hiện được Pascal... trên máy tính. -GV kết luận và ghi bảng. HOẠT ĐỘNG 3: Hoạt động luyện tập (10') Mục tiêu: Luyện tập củng cố nội dung bài học Phương pháp dạy học: Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương pháp thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan Định hướng phát triển năng lực: Năng lực thực nghiệm, năng lực quan sát, năng lực sáng tạo, năng lực trao đổi. Phẩm chất tự tin, tự lập, giao tiếp. GV giao nhiệm vụ cho học sinh làm bài tập trắc nghiệm: Câu 6: Ngôn ngữ lập trình là: A. ngôn ngữ dùng để viết một chương trình máy tính B. ngôn ngữ dùng để viết các chương trình máy tính C. các dãy bit (dãy các số chỉ gồm 0 và 1) D. chương trình dịch Hiển thị đáp án Ngôn ngữ lập trình là ngôn ngữ dùng để viết các chương trình máy tính giúp máy tính hiểu và thực hiện. Đáp án: B Câu 7: Môi trường lập trình gồm: A. chương trình soạn thảo B. chương trình dịch C. các công cụ trợ giúp tìm kiếm, sửa lỗi… D. Cả A, B và C Hiển thị đáp án Chương trình soạn thảo và chương trình dịch cùng với các công cụ tìm kiếm, sửa lỗi và thực hiện chương trình thường được kết hợp vào 1 phần mềm, được gọi là môi trường lập trình. Đáp án: D Câu 8: Ngôn ngữ được sử dụng để viết chương trình là: A. Ngôn ngữ lập trình Trang 8


B. Ngôn ngữ máy C. Ngôn ngữ tự nhiên D. Ngôn ngữ tiếng Việt Hiển thị đáp án ngôn ngữ lập trình là ngôn ngữ dùng để viết các chương trình máy tính. Nó thay thế cho ngôn ngữ máy và thường là các từ có nghĩa, dễ nhớ nên gần gũi với con người hơn. Đáp án: A Câu 9: Chương trình dịch dùng để: A. Dịch từ ngôn ngữ lập trình sang ngôn ngữ máy B. Dịch từ ngôn ngữ lập trình sang ngôn ngữ tự nhiên C. Dịch từ ngôn ngữ máy sang ngôn ngữ lập trình D. Dịch từ ngôn ngữ máy sang ngôn ngữ tự nhiên Hiển thị đáp án Chương trình dịch giúp người lập trình có thể lập trình trên một ngôn ngữ lập trình và chuyển nó sang ngôn ngữ máy giúp máy tính hiểu và thực hiện được yêu cầu người lập trình. Đáp án: A Câu 10: Ngôn ngữ lập máy là: A. ngôn ngữ dùng để viết một chương trình máy tính B. ngôn ngữ dùng để viết các chương trình máy tính C. các câu lệnh được tạo ra từ hai số 1 và 0 D. chương trình dịch Hiển thị đáp án ngôn ngữ máy là các câu lệnh được tạo nên từ hai số 1 và 0. Đáp án: C HOẠT ĐỘNG 4: Hoạt động vận dụng (8’) Mục tiêu: Vận dụng làm bài tập Phương pháp dạy học: Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương pháp thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan Định hướng phát triển năng lực: Năng lực thực nghiệm, năng lực quan sát, năng lực sáng tạo, năng lực trao đổi. Phẩm chất tự tin, tự lập, giao tiếp. 1. Chuyển giao nhiệm vụ học tập GV chia lớp thành nhiều nhóm ( mỗi nhóm gồm các HS trong 1 bàn) và giao các nhiệm vụ: thảo luận trả lời các câu hỏi sau và ghi chép lại câu trả lời vào vở bài tập 1) Tại sao cần viết chương trình để điều khiển máy tính? 2) Tại sao người ta phải tạo ra các ngôn ngữ lập trình trong khi có thể điều khiển máy tính bằng ngôn ngữ máy? 2. Báo cáo kết quả hoạt động và thảo luận - HS trả lời. - HS nộp vở bài tập. - HS tự ghi nhớ nội dung trả lời đã hoàn thiện. HOẠT ĐỘNG 5: Hoạt động tìm tòi và mở rộng (2’) Mục tiêu: Tìm tòi và mở rộng kiến thức, khái quát lại toàn bộ nội dung kiến thức đã học Phương pháp dạy học: Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương pháp thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan Định hướng phát triển năng lực: Năng lực thực nghiệm, năng lực quan sát, năng lực Trang 9


sáng tạo, năng lực trao đổi. Phẩm chất tự tin, tự lập, giao tiếp. Có nhiều ngôn ngữ lập trình khác nhau, có thể kể tên một số ngôn ngữ phổ biến hiện nay như C, Java, Basic, Pascal… Em có thể kể tên một số ngôn ngữ lập trình khác 4. Hướng dẫn về nhà: - Ôn lại các kiến thức đã học. - Xem trước nội dung của bài mới.

Bài 2. LÀM QUEN VỚI CHƯƠNG TRÌNH VÀ NGÔN NGỮ LẬP TRÌNH I.MỤC TIÊU 1. Kiến thức: - Biết ngôn ngữ lập trình gồm các thành phần cơ bản là bảng chữ cái và các quy tắc để viết chương trình, câu lệnh. - Biết ngôn ngữ lập trình có tập hợp các từ khóa dành riêng cho mục đích sử dụng nhất định. - Biết tên trong ngôn ngữ lập trình là do người lập trình đặt ra, tên phải tuân thủ các quy tắc của ngôn ngữ lập trình. Tên không được trùng với các từ khóa. 2. Kĩ năng: Nhận biết được tên chương trình hợp lệ hay không hợp lệ. 3. Thái độ: - Rèn luyện ý thức mong muốn hiểu biết về máy tính, tác phong làm việc khoa học, chuẩn xác. - Rèn luyện cho học sinh có thái độ yêu thích môn Tin học. 4. Định hướng năng lực cần phát triển cho học sinh: - Năng lực nhận biết, thao tác với phần mềm, thiết bị CNTT. - Năng lực hợp tác. - Năng lực về đạo đức hành vi phù hợp khi sử dụng CNTT. II. CHUẨN BỊ Trang 10


1. Giáo viên: Giáo trình, bảng phụ. 2. Học sinh: Kiến thức cũ, sách, vở. III - PHƯƠNG PHÁP - Thuyết trình, giảng giải, vấn đáp. IV - TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG 1. Ổn định lớp. (2 phút) 2. Kiểm tra bài cũ. (7 phút) - GV nêu câu hỏi: 1) Tại sao cần viết chương trình để điều khiển máy tính? 2) Tại sao người ta phải tạo ra các ngôn ngữ lập trình trong khi có thể điều khiển máy tính bằng ngôn ngữ máy? 3) Chương trình dịch làm gì? - HS trả lời. - GV nhận xét và cho điểm HS. 3. Bài mới. Họat động của giáo viên Họat động của học sinh Nội dung A. KHỞI ĐỘNG * Mục tiêu : - Kích thích học sinh hứng thú tìm hiểu bài mới - Rèn luyện năng lực tư duy phê phán cho học sinh. * Phương pháp: trò chơi, gợi mở.. * Định hướng năng lực: giải quyết vấn đề, năng lực nhận thức Bài học hôm nay chúng ta cùng làm quen với chương trình và ngôn ngữ lập trình B: HÌNH THÀNH KIẾN THỨC * Mục tiêu : - Biết ngôn ngữ lập trình gồm các thành phần cơ bản là bảng chữ cái và các quy tắc để viết chương trình, câu lệnh. - Biết ngôn ngữ lập trình có tập hợp các từ khóa dành riêng cho mục đích sử dụng nhất định. - Biết tên trong ngôn ngữ lập trình là do người lập trình đặt ra, tên phải tuân thủ các quy tắc của ngôn ngữ lập trình. Tên không được trùng với các từ khóa. * Phương pháp: Thuyết trình , phân tích, giảng bình * Định hướng năng lực: giải quyết vấn đề, năng lực nhận thức -GV: Đưa ra ví dụ về chương -HS quan sát và lắng nghe. trình. 1. Ví dụ về chương trình Ví dụ 1. (SGK trang 9)

-GV: Đây là chương trình có 5 -HS lắng nghe. dòng lệnh, mỗi lệnh gồm có các cụm từ khác nhau được tạo từ các chữ cái. -GV: Mọi ngôn ngữ lập trình -HS: Gồm các chữ cái Trang 11

2. Ngôn ngữ lập trình gồm những gì? Ngôn ngữ lập trình gồm bảng chữ cái và các quy tắc để viết các câu lệnh tạo thành một chương trình hoàn chỉnh và thực hiện được trên máy.


đều có bảng chữ cái riêng. Bảng chữ cái của ngôn ngữ lập trình gồm các chữ cái nào? -GV: Mỗi câu lệnh gồm các từ và các kí hiệu được viết theo một quy tắc nhất định. -GV: Tóm lại ngôn ngữ lập trình gồm những gì?

tiếng Anh và một số kí hiệu khác như dấu phép toán (+, −, *, /,...), dấu đóng mở ngoặc, dấu nháy,... -HS lắng nghe.

-HS: Gồm bảng chữ cái và các quy tắc để viết các câu -GV kết luận và ghi bảng. lệnh tạo thành 1chương trình hoàn chỉnh và thực hiện được trên máy. - HS lắng nghe và ghi chép. -GV: Các từ như program, -HS lắng nghe. 3. Từ khóa và tên uses, begin, end...là những từ - Ngôn ngữ lập trình có tập khóa (từ dành riêng), không hợp các từ khoá dành riêng được sử dụng các từ khóa này cho những mục đích sử cho bất kì mục đích nào khác dụng nhất định. ngoài mục đích sử dụng do - Tên do người lập trình đặt ngôn ngữ lập trình quy định. phải tuân thủ các quy tắc -GV: Sử dụng ví dụ trên để -HS quan sát và lắng nghe. của ngôn ngữ lập trình: chỉ ra các tên và hướng dẫn Tên khác nhau tương ứng với những đại lượng cách đặt tên cho chương trình. khác nhau. - GV lấy các ví dụ và cho HS -HS quan sát và trả lời. Tên không được trùng chỉ ra các tên hợp lệ và không hợp lệ. -HS lắng nghe và ghi bảng. với các từ khoá. Tên không được bắt -GV kết luận và ghi bảng. đầu bằng chữ số và không được có khoảng trắng. HOẠT ĐỘNG 3: Hoạt động luyện tập (10') Mục tiêu: Luyện tập củng cố nội dung bài học Phương pháp dạy học: Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương pháp thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan Định hướng phát triển năng lực: Năng lực thực nghiệm, năng lực quan sát, năng lực sáng tạo, năng lực trao đổi. Phẩm chất tự tin, tự lập, giao tiếp. GV giao nhiệm vụ cho học sinh làm bài tập trắc nghiệm: Câu 1: Ngôn ngữ lập trình gồm: A. tập hợp các kí hiệu và quy tắc viết các lệnh B. tạo thành một chương trình hoàn chỉnh C. và thực hiện được trên máy tính D. Cả A, B và C Hiển thị đáp án Ngôn ngữ lập trình là tập hợp các kí hiệu và quy tắc dùng để viết các lệnhtạo thành một chương trình hoàn chỉnh và thực hiện được trên máy tính . Đáp án: D Trang 12


Câu 2: Từ khóa dùng để khai báo là: A. Program, Uses B. Program, Begin, End C. Programe, Use D. Begin, End Hiển thị đáp án + Program: là từ khóa khai báo tên chương trình. + Uses: từ khóa khai báo thư viện. Đáp án: A Câu 3:Trong ngôn ngữ lập trình, từ khóa và tên: A. Có ý nghĩa như nhau B. Người lập trình phải tuân theo qui tắc của ngôn ngữ lập trình đó C. Có thể trùng nhau D. Các câu trên đều đúng Hiển thị đáp án Trong ngôn ngữ lập trình khi sử dụng từ khóa và tên, người lập trình phải tuân theo qui tắc của ngôn ngữ lập trình đó. Đáp án: B Câu 4: Để dễ sử dụng, em nên đặt tên chương trình : A. ngắn gọn B. dễ hiểu C. dễ nhớ D. A, B và C Hiển thị đáp án Để dễ sử dụng, nên đặt tên chương trình ngắn gọn, dễ hiểu, dễ nhớ. Tên phải đặt theo quy tắc đặt tên của ngôn ngữ lập trình. Đáp án: D HOẠT ĐỘNG 4: Hoạt động vận dụng (8’) Mục tiêu: Vận dụng làm bài tập Phương pháp dạy học: Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương pháp thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan Định hướng phát triển năng lực: Năng lực thực nghiệm, năng lực quan sát, năng lực sáng tạo, năng lực trao đổi. Phẩm chất tự tin, tự lập, giao tiếp. 1. Chuyển giao nhiệm vụ học tập GV chia lớp thành nhiều nhóm ( mỗi nhóm gồm các HS trong 1 bàn) và giao các nhiệm vụ: thảo luận trả lời các câu hỏi sau và ghi chép lại câu trả lời vào vở bài tập 1) Hãy cho biết các thành phần cơ bản của một ngôn ngữ lập trình? 2) Cho biết sự khác nhau giữa từ khóa và tên. Cho biết cách đặt tên trong chương trình? 2. Báo cáo kết quả hoạt động và thảo luận - HS trả lời. - HS nộp vở bài tập. - HS tự ghi nhớ nội dung trả lời đã hoàn thiện. HOẠT ĐỘNG 5: Hoạt động tìm tòi và mở rộng (2’) Mục tiêu: Tìm tòi và mở rộng kiến thức, khái quát lại toàn bộ nội dung kiến thức đã học Phương pháp dạy học: Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương pháp Trang 13


thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan Định hướng phát triển năng lực: Năng lực thực nghiệm, năng lực quan sát, năng lực sáng tạo, năng lực trao đổi. Phẩm chất tự tin, tự lập, giao tiếp. Tìm hiểu thêm bài học qua mạng 4. Hướng dẫn về nhà: - Ôn lại các kiến thức đã học. - Xem trước nội dung tiếp theo của bài.

Bài 2. LÀM QUEN VỚI CHƯƠNG TRÌNH VÀ NGÔN NGỮ LẬP TRÌNH (tt) I.MỤC TIÊU 1. Kiến thức: - Biết cấu trúc chương trình bao gồm phần khai báo và phần thân. - Làm quen với ngôn ngữ lập trình Turbo Pascal. 2. Kĩ năng: Nhận biết được một chương trình hợp lệ hay không hợp lệ. 3. Thái độ: - Rèn luyện ý thức mong muốn hiểu biết về máy tính, tác phong làm việc khoa học, chuẩn xác. - Rèn luyện cho học sinh có thái độ yêu thích môn Tin học. 4. Định hướng năng lực cần phát triển cho học sinh: - Năng lực nhận biết, thao tác với phần mềm, thiết bị CNTT. - Năng lực hợp tác. - Năng lực về đạo đức hành vi phù hợp khi sử dụng CNTT. II. CHUẨN BỊ 1. Giáo viên: Giáo trình, bảng phụ. 2. Học sinh: Kiến thức cũ, sách, vở. IV - TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG 1. Ổn định lớp. (2 phút) 2. Kiểm tra bài cũ. (7 phút) - GV nêu câu hỏi: 1) Hãy cho biết các thành phần cơ bản của một ngôn ngữ lập trình? 2) Cho biết sự khác nhau giữa từ khóa và tên. Cho biết cách đặt tên trong chương trình? - HS trả lời. - GV nhận xét và cho điểm HS. 3. Bài mới.

Trang 14


Họat động của giáo viên

Họat động của học sinh A. KHỞI ĐỘNG

Nội dung

* Mục tiêu : - Kích thích học sinh hứng thú tìm hiểu bài mới - Rèn luyện năng lực tư duy phê phán cho học sinh. * Phương pháp: trò chơi, gợi mở.. * Định hướng năng lực: giải quyết vấn đề, năng lực nhận thức GV chiếu hình và giới thiệu về ngôn ngữ lập trình Pascal. B: HÌNH THÀNH KIẾN THỨC * Mục tiêu : - Biết cấu trúc chương trình bao gồm phần khai báo và phần thân. - Làm quen với ngôn ngữ lập trình Turbo Pascal. * Phương pháp: Thuyết trình , phân tích, giảng bình * Định hướng năng lực: giải quyết vấn đề, năng lực nhận thức -GV: Nêu các thành phần -HS: gồm phần khai báo và 4. Cấu trúc chung của chính trong cấu trúc của phần thân chương trình. chương trình: chương trình? -HS lắng nghe. Phần khai báo thường -GV: sử dụng lại ví dụ 1 để gồm các câu lệnh dùng mô tả cấu trúc chung của -HS: +Phần khai báo gồm để : chương trình. lệnh khai báo tên chương Khai báo tên chương -GV: Chương trình trong ví trình là CT_dau_tien với từ trình; Khai báo các thư viện dụ 1, phần khai báo và phần khoá program và khai báo thân gồm có các lệnh nào? thư viện crt với từ khoá và một số khai báo khác. Phần thân của chương uses. + Phần thân chỉ gồm các từ trình gồm các câu lệnh mà khoá begin và end, chỉ có máy tính cần thực hiện. câu lệnh là writeln('Chao Đây là phần bắt buộc phải Cac Ban') để in ra màn có. hình dòng chữ "Chao Cac Phần khai báo có thể có Ban". hoặc không. Tuy nhiên, -GV: Phần thân bắt buộc phải -HS lắng nghe. nếu có phần khai báo phải có, phần khai báo có thể có được đặt trước phần thân hoặc không. Tuy nhiên nếu chương trình. có phần khai báo thì phải đặt trước phần thân chương trình. -HS lắng nghe và ghi chép. -GV kết luận và ghi bảng. -GV chiếu hình và giới thiệu -HS quan sát và lắng nghe. 5. Ví dụ về ngôn ngữ lập về ngôn ngữ lập trình Pascal. trình -GV: Khi khởi động phần -HS quan sát và lắng nghe. Khởi động phần mềm mềm Turbo Pascal, cửa sổ Turbo Pascal, cửa sổ soạn thảo chương trình như chương trình xuất hiện: hình 8 (SGK). Ta có thể sử dụng bàn phím để soạn thảo chương trình tương tự như soạn thảo văn bản với Word. -HS: Ta nhấn tổ hợp phím Nhấn tổ hợp phím -GV: Sau khi đã soạn thảo Alt+F9. Alt+F9 để dịch chương xong, ta làm như thế nào để trình. Trang 15


kiểm tra lỗi chính tả và cú pháp của lệnh (dịch)? -HS quan sát và lắng nghe. -GV: Nếu đã hết lỗi chính tả, màn hình có dạng như hình 9 (SGK) sẽ xuất hiện. -HS: Ta nhấn tổ hợp phím Nhấn tổ hợp phím -GV: Để chạy chương trình Ctrl+F9. Ctrl+F9 để chạy chương ta thao tác như thế nào? -HS lắng nghe và ghi chép. trình. -GV: Trên cửa sổ kết quả của chương trình sẽ hiện ra dòng chữ "Chao Cac Ban" như hình 10 (SGK). HOẠT ĐỘNG 3: Hoạt động luyện tập (10') Mục tiêu: Luyện tập củng cố nội dung bài học Phương pháp dạy học: Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương pháp thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan Định hướng phát triển năng lực: Năng lực thực nghiệm, năng lực quan sát, năng lực sáng tạo, năng lực trao đổi. Phẩm chất tự tin, tự lập, giao tiếp. GV giao nhiệm vụ cho học sinh làm bài tập trắc nghiệm: Câu 5:Cấu trúc chung của mọi chương trình gồm mấy phần? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Hiển thị đáp án Gồm 2 phần: - Phần khai báo: khai báo tên chương trình, khai báo các thư viện, khai báo hằng, biến. - Phần thân: chứa các câu lệnh để máy tính cần thực hiện, đây là phần bắt buộc phải có. Đáp án: B Câu 6:Phần khai báo gồm các câu lệnh dùng để : A. Khai báo tên chương trình B. Khai báo các thư viện C. Khai báo tên chương trình và khai báo các thư viện D. Khai báo từ khóa Hiển thị đáp án Phần khai báo gồm các câu lệnh dùng khai báo tên chương trình, khai báo các thư viện, khai báo hằng, biến. Đáp án: C Câu 7:Để chạy chương trình em nhấn tổ hợp phím: A. Alt+F9 B. Ctrl+F9 C. Shift+F9 D. Alt+F2 Hiển thị đáp án Để chạy chương trình em nhấn tổ hợp phím Ctrl+F9. Để biên dịch để kiểm tra lỗi Trang 16


chương trình nhấn tổ hợp phím Alt+F9. Đáp án: B Câu 8:Từ khoá của một ngôn ngữ lập trình là: A. là những từ dành riêng B. cho một mục đích sử dụng nhất định C. cho những mục đích sử dụng nhất định D. A và B Hiển thị đáp án Từ khóa là những từ dành riêng, không được dùng các từ khóa này cho bất kì mục đích nào khác. Ví dụ trong NNLT Pascal : Program, Uses, Begin, Writeln…là những từ khóa. Đáp án: D Câu 9:Tên chương trình do ai đặt? A. học sinh B. sinh viên C. người lập trình D. A và B Hiển thị đáp án Tên chương trình do người lập trình đặt, phải tuân thủ theo các quy tắc của ngôn ngữ lập trình cũng như của chương trình dịch và thỏa mãn: + Tên khác nhau tương ứng với những đại lượng khác nhau + Tên không được trùng với các từ khóa + Ngắn gọn, dễ hiểu, dễ nhớ. Đáp án: C HOẠT ĐỘNG 4: Hoạt động vận dụng (8’) Mục tiêu: Vận dụng làm bài tập Phương pháp dạy học: Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương pháp thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan Định hướng phát triển năng lực: Năng lực thực nghiệm, năng lực quan sát, năng lực sáng tạo, năng lực trao đổi. Phẩm chất tự tin, tự lập, giao tiếp. 1. Chuyển giao nhiệm vụ học tập GV chia lớp thành nhiều nhóm ( mỗi nhóm gồm các HS trong 1 bàn) và giao các nhiệm vụ: thảo luận trả lời các câu hỏi sau và ghi chép lại câu trả lời vào vở bài tập 1) Hãy cho biết các thành phần chính trong cấu trúc của chương trình? 2) Hãy trả lời câu hỏi bài tập 6 (SGK trang 13). 2. Báo cáo kết quả hoạt động và thảo luận - HS trả lời. - HS nộp vở bài tập. - HS tự ghi nhớ nội dung trả lời đã hoàn thiện. HOẠT ĐỘNG 5: Hoạt động tìm tòi và mở rộng (2’) Mục tiêu: Tìm tòi và mở rộng kiến thức, khái quát lại toàn bộ nội dung kiến thức đã học Phương pháp dạy học: Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương pháp thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan Định hướng phát triển năng lực: Năng lực thực nghiệm, năng lực quan sát, năng lực sáng tạo, năng lực trao đổi. Phẩm chất tự tin, tự lập, giao tiếp. Trang 17


Vẽ sơ đồ tư duy 4. Hướng dẫn về nhà: - Ôn lại các kiến thức đã học. - Xem trước nội dung của bài mới.

Bài thực hành 1. LÀM QUEN VỚI TURBO PASCAL I.MỤC TIÊU 1. Kiến thức - Thực hiện được thao tác khởi động/thoát khỏi TP, làm quen với màn hình soạn thảo TP. - Thực hiện được các thao tác mở bảng chọn và chọn lệnh. 2. Kĩ năng: - Soạn thảo được một chương trình Pascal đơn giản. - Biết cách dịch, sửa lỗi trong chương trình, chạy chương trình và xem kết quả. 3. Thái độ: - Rèn luyện ý thức mong muốn hiểu biết về máy tính, tác phong làm việc khoa học, chuẩn xác. - Rèn luyện cho học sinh có thái độ yêu thích môn Tin học. 4. Định hướng năng lực cần phát triển cho học sinh: - Năng lực nhận biết, thao tác với phần mềm, thiết bị CNTT. - Năng lực hợp tác. - Năng lực về đạo đức hành vi phù hợp khi sử dụng CNTT. Trang 18


II. CHUẨN BỊ 1. Giáo viên: Giáo trình, bảng phụ. 2. Học sinh: Kiến thức cũ, sách, vở. III - PHƯƠNG PHÁP - Thuyết trình, giảng giải, vấn đáp. IV - TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG 1. Ổn định lớp. (2 phút) 2. Kiểm tra bài cũ. (7 phút) - GV nêu câu hỏi: 1) Cấu trúc chung của chương trình gồm mấy phần? 2) Để dịch chương trình và chạy chương trình em thao tác như thế nào? - HS trả lời. - GV nhận xét và cho điểm HS. 3. Bài mới. NỘI DUNG TRỢ GIÚP CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS GHI BẢNG Hoạt động: Làm quen với môi trường lập trình Pascal. (30 phút) -GV phổ biến nội quy phòng máy. -HS lắng nghe. Bài thực hành 1. -GV: Hãy nêu mục đích, yêu cầu -HS trả lời. LÀM QUEN VỚI của tiết thực hành? -HS lắng nghe. TURBO PASCAL -GV nhận xét. -HS lắng nghe. 1. Mục đích, yêu cầu (SGK) -GV giới thiệu nội dung bài tập 1. -HS: -GV: Để khởi động TP em thao tác + Nháy đúp vào biểu tượng 2. Nội dung như thế nào? + Nháy đúp chuột vào tên tệp Bài 1. (SGK Turbo.exe trong thư mục chứa trang15) -GV nhận xét và hướng dẫn HS thực hiện thao tác. -GV: yêu cầu HS khởi động TP; quan sát màn hình của TP và so sánh với hình 11 (SGK). -GV quan sát và hướng dẫn HS. -GV cho HS nhận biết các thành phần: thanh bảng chọn; tên tệp đang mở; con trỏ; dòng trợ giúp phía dưới màn hình. -GV: Để mở một bảng chọn và di chuyển qua lại giữa các bảng chọn em thao tác như thế nào?

tệp này. -HS lắng nghe và quan sát. -HS lắng nghe và thực hành. -HS thực hành. -HS lắng nghe và quan sát.

-HS: Nhấn phím F10 để mở bảng chọn, sử dụng các phím mũi tên để di chuyển qua lại giữa các bảng chọn, nhấn Enter để mở bảng chọn. -HS thực hành và quan sát.

-GV cho HS mở các bảng chọn và quan sát các lệnh trong bảng chọn. -HS: Nhấn tổ hợp phím Alt và -GV: Ngoài ra các em còn có thể phím tắt của bảng chọn. mở bảng chọn bằng cách nào khác? Trang 19

Khởi động TP - Cách 1: Nháy đúp vào biểu tượng - Cách 2: Nháy đúp chuột vào tên tệp Turbo.exe trong thư mục chứa tệp này.


-GV: Để di chuyển giữa các lệnh -HS: Sử dụng các phím mũi trong bảng chọn em thao tác như tên lên và xuống để di chuyển thế nào? giữa các lệnh trong một bảng chọn. -GV quan sát và hướng dẫn HS -HS thực hành và quan sát kết thực hiện thao tác. quả. -GV: Để thoát khỏi TP em thực -HS: Nhấn tổ hợp phím Alt+X hiện như thế nào? hoặc chọn lệnh File→Exit. -GV quan sát và hướng dẫn HS -HS thực hành. Thoát khỏi TP: thực hành. Nhấn tổ hợp phím -GV kết luận và ghi bảng. -HS lắng nghe và ghi vở. Alt+X hoặc chọn lệnh File→Exit. 4. Củng cố. (4 phút) - GV củng cố hệ thống lại các thao tác đã thực hành. - HS lắng nghe. - GV nhận xét tiết thực hành. - HS lắng nghe. 5. Hướng dẫn về nhà. (2 phút) - Ôn lại các kiến thức đã học. - Thực hành thêm ở nhà (nếu có điều kiện). - Xem trước nội dung tiếp theo của bài.

Bài thực hành 1. LÀM QUEN VỚI TURBO PASCAL (tt) I.MỤC TIÊU 1. Kiến thức - Soạn thảo được một chương trình Pascal đơn giản. - Biết cách dịch, sửa lỗi trong chương trình, chạy chương trình và xem kết quả. 2. Kĩ năng - Biết cách lưu chương trình TP. - Biết sự cần thiết phải tuân thủ quy định của ngôn ngữ lập trình. 3. Thái độ: - Rèn luyện ý thức mong muốn hiểu biết về máy tính, tác phong làm việc khoa học, chuẩn xác. - Rèn luyện cho học sinh có thái độ yêu thích môn Tin học. 4. Định hướng năng lực cần phát triển cho học sinh: Trang 20


- Năng lực nhận biết, thao tác với phần mềm, thiết bị CNTT. - Năng lực hợp tác. - Năng lực về đạo đức hành vi phù hợp khi sử dụng CNTT. II. CHUẨN BỊ 1. Giáo viên: Giáo trình, bảng phụ. 2. Học sinh: Kiến thức cũ, sách, vở. III - PHƯƠNG PHÁP - Thuyết trình, giảng giải, vấn đáp. IV - TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG 1. Ổn định lớp. (2 phút) 2. Kiểm tra bài cũ. (8 phút) - GV nêu câu hỏi: 1) Hãy nêu thao tác khởi động và thoát khỏi Turbo Pascal? 2) Có thể mở một bảng chọn bằng những cách nào? - HS trả lời và thực hành trên máy. - GV nhận xét và cho điểm HS. 3. Bài mới. NỘI DUNG GHI BẢNG Hoạt động 1: Thực hành soạn thảo, lưu, dịch và chạy chương trình TP. (25 phút) -GV nhắc lại mục đích, yêu cầu của -HS lắng nghe. Bài thực hành 1. bài thực hành. LÀM QUEN VỚI -GV yêu cầu HS khởi động TP và -HS lắng nghe và thực hành. TURBO PASCAL gõ các dòng lệnh (SGK trang 16). (tt) -GV: gọi 1HS đọc chú ý (SGK). -HS đọc phần chú ý. 1. Mục đích, yêu -Gv quan sát và hướng dẫn HS gõ -HS thực hành gõ các dòng cầu (SGK) đúng các dòng lệnh. lệnh. 2. Nội dung -GV: Để lưu chương trình em thao -HS: Nhấn phím F2 hoặc chọn Bài 2. (SGK tác như thế nào? -GV chiếu hình và hướng dẫn HS lệnh File→Save. trang16) cách lưu chương trình. -HS lắng nghe và quan sát. -GV cho HS lưu chương trình với tên CT1. -HS thực hành lưu chương Lưu chương -GV: Trước khi chạy chương trình trình. trình: Nhấn phím em phải dịch chương trình. Em thao F2 hoặc chọn lệnh tác thế nào để dịch chương trình? -HS: Nhấn tổ hợp phím File→ Save. -GV yêu cầu HS dịch chương trình Alt+F9 để dịch chương trình. và nhấn phím bất kì để đóng hộp Dịch chương thoại. -HS thực hành dịch chương trình: Nhấn tổ hợp -GV: Để chạy chương trình em thao trình. phím Alt+F9. -HS lắng nghe và quan sát. tác như thế nào? -GV: Để xem kết quả của chương -HS: Nhấn tổ hợp phím Chạy chương trình em thao tác như thế nào? Ctrl+F9 để chạy chương trình. trình: Nhấn tổ hợp -GV yêu cầu HS chạy chương trình -HS: Nhấn tổ hợp phím phím Ctrl+F9. và quan sát kết quả. Alt+F5 để xem kết quả. -GV quan sát và kiểm tra kết quả -HS thực hành chạy chương Xem kết quả: TRỢ GIÚP CỦA GV

HOẠT ĐỘNG CỦA HS

Trang 21


thực hành của các nhóm.

trình và quan sát kết quả. -HS lắng nghe.

Nhấn tổ hợp phím Alt+F5.

Hoạt động 2: Chỉnh sửa chương trình và nhận biết một số lỗi. (5 phút) -GV yêu cầu HS xóa dòng lệnh -HS thực hành và quan sát kết Bài 3. (SGK begin. Dịch chương trình và quan quả. trang17) sát thông báo lỗi. -GV yêu cầu HS gõ lại lệnh begin -HS thực hành và quan sát kết như cũ rồi xóa dấu chấm sau chữ quả. end. Dịch chương trình và quan sát thông báo lỗi. -HS lắng nghe. -GV nhận xét và nêu phần lưu ý cho -HS thực hành. HS -GV yêu cầu HS thoát khỏi TP nhưng không lưu các chỉnh sửa. 4. Củng cố. (3 phút) - GV củng cố hệ thống lại các thao tác đã thực hành. - HS lắng nghe. - GV nhận xét tiết thực hành. - HS lắng nghe. 5. Hướng dẫn về nhà. (2 phút) - Ôn lại các kiến thức đã học. - Thực hành thêm ở nhà (nếu có điều kiện). - Xem trước nội dung của bài mới.

Bài 3. CHƯƠNG TRÌNH MÁY TÍNH VÀ DỮ LIỆU I.MỤC TIÊU 1. Kiến thức và kĩ năng: - Biết khái niệm kiểu dữ liệu. - Biết một số phép toán cơ bản với kiểu dữ liệu số. 2. Kĩ năng: -Sử dụng các kiểu dữ liệu phù hợp. -Sử dụng các phép toán, phép so sánh. 3. Thái độ: - Rèn luyện ý thức mong muốn hiểu biết về máy tính, tác phong làm việc khoa học, chuẩn xác. - Rèn luyện cho học sinh có thái độ yêu thích môn Tin học. 4. Định hướng năng lực cần phát triển cho học sinh: - Năng lực nhận biết, thao tác với phần mềm, thiết bị CNTT. - Năng lực hợp tác. - Năng lực về đạo đức hành vi phù hợp khi sử dụng CNTT. II. CHUẨN BỊ Trang 22


1. Giáo viên: Giáo trình, bảng phụ. 2. Học sinh: Kiến thức cũ, sách, vở. III - PHƯƠNG PHÁP - Thuyết trình, giảng giải, vấn đáp. IV - TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG 1. Ổn định lớp. (2 phút) 2. Kiểm tra bài cũ. (5 phút) - GV nêu câu hỏi: 1) Hãy nêu thao tác lưu chương trình? 2) Hãy nêu thao tác dịch, chạy chương trình và kiểm tra kết quả? - HS trả lời và thực hành trên máy. - GV nhận xét và cho điểm HS. 3. Bài mới. Họat động của giáo viên

Họat động của học sinh A. KHỞI ĐỘNG

Nội dung

* Mục tiêu : - Kích thích học sinh hứng thú tìm hiểu bài mới - Rèn luyện năng lực tư duy phê phán cho học sinh. * Phương pháp: trò chơi, gợi mở.. * Định hướng năng lực: giải quyết vấn đề, năng lực nhận thức Hôm nay các em sẽ tìm hiểu về một số kiểu dữ liệu và phép toán trong ngôn ngữ lập trình Pascal. B: HÌNH THÀNH KIẾN THỨC * Mục tiêu : - Biết khái niệm kiểu dữ liệu. - Biết một số phép toán cơ bản với kiểu dữ liệu số. * Phương pháp: Thuyết trình , phân tích, giảng bình * Định hướng năng lực: giải quyết vấn đề, năng lực nhận thức -GV: MT là công cụ xử lí thông -HS lắng nghe. 1. Dữ liệu và kiểu dữ tin, còn chương trình chỉ dẫn cho liệu MT cách xử lí thông tin. Thông Các ngôn ngữ lập tin rất đa dạng nên dữ liệu trong trình thường phân chia MT cũng rất khác nhau về bản dữ liệu cần xử lí theo chất. -HS: kiểu số thực, kiểu số các kiểu khác nhau, với -GV: Các ngôn ngữ lập trình nguyên và kiểu xâu kí tự. các phép toán có thể phân chia dữ liệu thành các kiểu thực hiện trên từng khác nhau. Đó là các kiểu dữ -HS lắng nghe. kiểu dữ liệu đó. liệu nào? Một số kiểu dữ liệu -GV: Lấy ví dụ cụ thể về kiểu dữ -HS quan sát và lắng nghe. thường dùng: liệu: số nguyên, số thực và xâu Kiểu số nguyên kí tự. Kiểu số thực -GV chiếu bảng 1 (SGK trang -HS lắng nghe. Kiểu xâu kí tự. 21) và giới thiệu một số kiểu dữ liệu cũng như tên kiểu dữ liệu tương ứng. -GV: Để chương trình hiểu dãy Trang 23


chữ số là kiểu xâu, ta phải đặt dãy số đó trong cặp dấu nháy đơn. -GV: Trong ngôn ngữ lập trình -HS: Thực hiện các phép 2. Các phép toán với ta có thể thực hiện các phép toán toán cộng, trừ, nhân và chia kiểu dữ liệu số nào? với các số nguyên và số Bảng 2 (SGK trang 21) thực. -GV: chiếu bảng 2 (SGK trang -HS quan sát và lắng nghe. 21) và giới thiệu kí hiệu các phép toán trong ngôn ngữ Pascal. -HS quan sát và lắng nghe. -GV hướng dẫn HS phép toán chia lấy phần nguyên và chia lấy -HS: -12/5= -2.4 5/2=2.5 phần dư. -GV:Gọi 2HS lên tính các phép -12 div 5 = -2 5 div 2 toán: =2 -12 mod 5 = -2 5 mod -12/5= ? 5/2=? 2=1 -12 div 5 =? 5 div 2 =? -HS quan sát và lắng nghe. -12 mod 5 =? 5 mod 2 =? -HS quan sát và lắng nghe. -GV nhận xét. -GV nêu ví dụ về cách viết các biểu thức số học trong ngôn ngữ -HS lên bảng làm bài. Pascal. -GV gọi HS lên bảng ghi lại các -HS trả lời. biểu thức số học trong Pascal. -GV: Hãy nêu quy tắc tính các -HS lắng nghe. biểu thức số học. -HS quan sát và lắng nghe. -GV nêu phần chú ý cho HS. -GV lấy ví dụ và giải thích. HOẠT ĐỘNG 3: Hoạt động luyện tập (10') Mục tiêu: Luyện tập củng cố nội dung bài học Phương pháp dạy học: Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương pháp thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan Định hướng phát triển năng lực: Năng lực thực nghiệm, năng lực quan sát, năng lực sáng tạo, năng lực trao đổi. Phẩm chất tự tin, tự lập, giao tiếp. GV giao nhiệm vụ cho học sinh làm bài tập trắc nghiệm: Câu 1:Câu lệnh Writeln(‘y=’ , 15 div 4 +5); sẽ in ra kết quả: A. 8 B. y= 8 C. y=3 D. 20 Hiển thị đáp án trong câu lệnh Write/ Writeln các nội dung trong dấu nháy đơn sẽ được in ra màn hình. Theo sau dấu phẩy là giá trị được tính toán của phép toán 15 div 4 +5 = 3 + 5 = 8 Đáp án: B Câu 2:Kiểu số nguyên có phạm vi giá trị từ........ A. 0 đến 127 Trang 24


B. – 215 đến 215 - 1 C. 0 đến 255 D. -100000 đến 100000 Hiển thị đáp án Phạm vi giá trị của kiểu integer Từ -215 (= -32768) đến 215 -1 (=32767). Đáp án: B Câu 3:Chọn phép toán sai trong các phép toán viết bằng ngôn ngữ lập trình Pascal dưới đây: A. x≥(m+5)/(2∗a)x≥(m+5)/(2∗a) B. x>=(m+5)/(2∗a)x>=(m+5)/(2∗a) C. x>=(m+5)/2∗ax>=(m+5)/2∗a D. Tất cả các phép toán trên Hiển thị đáp án Trong ngôn ngữ lập trình (NNLT) Pascal: + chỉ sử dụng dấu ngoặc đơn () để viết các biểu thức số học. + Các phép toán +, -, x, :, trong toán học sẽ được chuyển đổi thành +, -, *, /, trong NNLT Pascal. +Các phép so sánh ≥, ≤, ≠, >, < , trong toán học sẽ được chuyển đổi thành >=, <=, <>, >, <, trong NNLT Pascal. Đáp án: D HOẠT ĐỘNG 4: Hoạt động vận dụng (8’) Mục tiêu: Vận dụng làm bài tập Phương pháp dạy học: Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương pháp thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan Định hướng phát triển năng lực: Năng lực thực nghiệm, năng lực quan sát, năng lực sáng tạo, năng lực trao đổi. Phẩm chất tự tin, tự lập, giao tiếp. 1. Chuyển giao nhiệm vụ học tập GV chia lớp thành nhiều nhóm ( mỗi nhóm gồm các HS trong 1 bàn) và giao các nhiệm vụ: thảo luận trả lời các câu hỏi sau và ghi chép lại câu trả lời vào vở bài tập 1) Hãy liệt kê một số kiểu dữ liệu thường dùng trong ngôn ngữ lập trình? 2) Hãy liệt kê một số phép toán trong Pascal? 2. Báo cáo kết quả hoạt động và thảo luận - HS trả lời. - HS nộp vở bài tập. - HS tự ghi nhớ nội dung trả lời đã hoàn thiện. HOẠT ĐỘNG 5: Hoạt động tìm tòi và mở rộng (2’) Mục tiêu: Tìm tòi và mở rộng kiến thức, khái quát lại toàn bộ nội dung kiến thức đã học Phương pháp dạy học: Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương pháp thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan Định hướng phát triển năng lực: Năng lực thực nghiệm, năng lực quan sát, năng lực sáng tạo, năng lực trao đổi. Phẩm chất tự tin, tự lập, giao tiếp. Thực hành tại nhà 4. Hướng dẫn về nhà: - Ôn lại các kiến thức đã học. - Xem trước nội dung tiếp theo của bài. Trang 25


Bài 3. CHƯƠNG TRÌNH MÁY TÍNH VÀ DỮ LIỆU (tt) I.MỤC TIÊU 1. Kiến thức - Biết một số phép so sánh với kiểu dữ liệu số. - Biết khái niệm điều khiển tương tác giữa người và máy tính. 2. Kĩ năng - Rèn luyện ý thức mong muốn hiểu biết về máy tính, tác phong làm việc khoa học, chuẩn xác. 3. Thái độ: - Rèn luyện cho học sinh có thái độ yêu thích môn Tin học. 4. Định hướng năng lực cần phát triển cho học sinh: - Năng lực nhận biết, thao tác với phần mềm, thiết bị CNTT. - Năng lực hợp tác. - Năng lực về đạo đức hành vi phù hợp khi sử dụng CNTT. II. CHUẨN BỊ 1. Giáo viên: Giáo trình, bảng phụ. 2. Học sinh: Kiến thức cũ, sách, vở. III - PHƯƠNG PHÁP - Thuyết trình, giảng giải, vấn đáp. IV - TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG 1. Ổn định lớp. (2 phút) 2. Kiểm tra bài cũ. (8 phút) - GV nêu câu hỏi: 1) Hãy liệt kê một số kiểu dữ liệu thường dùng trong ngôn ngữ lập trình? 2) Hãy viết lại các biểu thức số học sau trong Pascal: a) a x b – c + d

b) 15 + 5 x

- HS trả lời. - GV nhận xét và cho điểm HS. 3. Bài mới. Họat động của giáo viên Họat động của học sinh A. KHỞI ĐỘNG * Mục tiêu : - Kích thích học sinh hứng thú tìm hiểu bài mới - Rèn luyện năng lực tư duy phê phán cho học sinh. Trang 26

2a 3

Nội dung


* Phương pháp: trò chơi, gợi mở.. * Định hướng năng lực: giải quyết vấn đề, năng lực nhận thức Kí hiệu trong Pascal Phép so sánh Kí hiệu trong toán học = Bằng = < Nhỏ hơn < > Lớn hơn > <> Khác ≠ <= Nhỏ hơn hoặc bằng ≤ >= Lớn hơn hoặc bằng ≥ Ngoài phép toán số học, ta thường so sánh các số. Chúng ta tìm ... B: HÌNH THÀNH KIẾN THỨC * Mục tiêu : - Biết một số phép so sánh với kiểu dữ liệu số. - Biết khái niệm điều khiển tương tác giữa người và máy tính. * Phương pháp: Thuyết trình , phân tích, giảng bình * Định hướng năng lực: giải quyết vấn đề, năng lực nhận thức -GV: Ngoài các phép toán số học, -HS lắng nghe. 3. Các phép so sánh ta còn thường so sánh các số. -GV: chiếu bảng 3 (SGK trang 24) -HS quan sát và lắng nghe. Kết quả của và giới thiệu kí hiệu của các phép phép so sánh chỉ có so sánh. -HS: Kết quả của phép so thể là đúng hoặc sai. Kí hiệu của các -GV: Kết quả của phép so sánh là sánh chỉ có thể là đúng gì? hoặc sai. phép so sánh trong -HS quan sát và lắng nghe. ngôn ngữ Pascal: -GV nêu ví dụ về các phép so -HS lắng nghe. Bảng 4 (SGK trang sánh. 23) -GV: Khi viết chương trình, để so sánh dữ liệu chúng ta phải sử dụng -HS quan sát và lắng nghe. các kí hiệu do ngôn ngữ lập trình quy định. -GV chiếu bảng 4 (SGK trang 23) -HS quan sát và lắng nghe. và giới thiệu kí hiệu các phép so sánh trong ngôn ngữ Pacsal. -GV lấy ví minh họa. -GV: Giao tiếp người – máy tính -HS: Là quá trình trao đổi 3. Giao tiếp người – là quá trình như thế nào? dữ liệu hai chiều giữa người máy tính và máy tính khi chương Quá trình trao trình hoạt động. đổi dữ liệu hai chiều -GV nhận xét và giải thích. -HS lắng nghe. giữa người và máy -GV chiếu hình và giới thiệu một -HS quan sát và lắng nghe. tính khi chương trình số trường hợp giao tiếp người – hoạt động thường được gọi là giao tiếp máy như: thông báo kết quả tính toán, nhập dữ liệu, tạm ngừng hoặc tương tác người chương trình, hộp thoại -HS lắng nghe và ghi vở. – máy. -GV kết luận. Trang 27


HOẠT ĐỘNG 3: Hoạt động luyện tập (10') Mục tiêu: Luyện tập củng cố nội dung bài học Phương pháp dạy học: Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương pháp thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan Định hướng phát triển năng lực: Năng lực thực nghiệm, năng lực quan sát, năng lực sáng tạo, năng lực trao đổi. Phẩm chất tự tin, tự lập, giao tiếp. GV giao nhiệm vụ cho học sinh làm bài tập trắc nghiệm: Câu 5:Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, kiểu dữ liệu nào trong các kiểu sau có miền giá trị lớn nhất? A. Byte B. Longint C. Word D. Integer Hiển thị đáp án + Byte có miền giá trị từ 0 đến 255. + Integer có miền giá trị từ -32768 đến 32767 + Word có miền giá trị từ 0 đến 65535 + Longint có miền giá trị từ -2147483648 đến 2147483647 Đáp án: B Câu 6: Biến x có thể nhận các giá trị -5, 100, 15, 20. Hãy chọn kiểu dữ liệu phù hợp với biến x? A. Char B. LongInt C. Integer D. Word Hiển thị đáp án Các số -5, 100, 15, 20 là các số nguyên → kiểu dữ liệu của x là kiểu nguyên. Trong x có giá trị -5 → chỉ có thể là kiểu integer, longint (vì chứa giá trị âm). Vì các giá trị này có giá trị nhỏ nên kiểu dữ liệu phù hợp với biến x là integer (longint sẽ chiếm bộ nhớ lớn). Đáp án: C Câu 7:Biến X có thể nhận các giá trị 1; 100; 150; 200 và biến Y có thể nhận các giá trị 1; 0.2; 0.3; 10.99. Khai báo nào trong các khai báo sau là đúng nhất? A. Var X,Y: byte; B. Var X, Y: real; C. Var X: real; Y: byte; D. Var X: byte; Y: real; Hiển thị đáp án Các giá trị 1; 100; 150; 200 là các số nguyên→ kiểu dữ liệu của X là byte, Các giá trị 1; 0.2; 0.3; 10.99 là các số thực → kiểu dữ liệu của Y là real. Đáp án: D Câu 8:Câu lệnh Writeln('15*4-30+12=',15*4-30+12) in ra màn hình kết quả gì? A. 15*4-30+12 B. 42 C. 15*4-30+12=42 D. =42 Hiển thị đáp án Trang 28


Kết quả in ra màn hình là: 15*4-30+12=42 ( trong câu lệnh Write/ Writeln các nội dung trong dấu nháy đơn sẽ được in ra màn hình. Theo sau dấu phẩy là giá trị được tính toán của biểu thức 15*4-30+12 là 42) Đáp án: C HOẠT ĐỘNG 4: Hoạt động vận dụng (8’) Mục tiêu: Vận dụng làm bài tập Phương pháp dạy học: Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương pháp thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan Định hướng phát triển năng lực: Năng lực thực nghiệm, năng lực quan sát, năng lực sáng tạo, năng lực trao đổi. Phẩm chất tự tin, tự lập, giao tiếp. 1. Chuyển giao nhiệm vụ học tập GV chia lớp thành nhiều nhóm ( mỗi nhóm gồm các HS trong 1 bàn) và giao các nhiệm vụ: thảo luận trả lời các câu hỏi sau và ghi chép lại câu trả lời vào vở bài tập 1) Hãy xác định kết quả của phép so sánh sau: a) 15 – 8 >= 3 b) x < 10x - 2 2) Giao tiếp người – máy tính là gì? 2. Báo cáo kết quả hoạt động và thảo luận - HS trả lời. - HS nộp vở bài tập. - HS tự ghi nhớ nội dung trả lời đã hoàn thiện. HOẠT ĐỘNG 5: Hoạt động tìm tòi và mở rộng (2’) Mục tiêu: Tìm tòi và mở rộng kiến thức, khái quát lại toàn bộ nội dung kiến thức đã học Phương pháp dạy học: Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương pháp thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan Định hướng phát triển năng lực: Năng lực thực nghiệm, năng lực quan sát, năng lực sáng tạo, năng lực trao đổi. Phẩm chất tự tin, tự lập, giao tiếp. Khi học môn Toán em đã quen thuộc với các số nguyên, số thực cùng với các phép toán số học và phép so sánh trên tập hợp các số đó. Phép toán cộng và phép so sánh cũng có thể định nghĩa và có ý nghĩa trên tập hợp các kí tự và xâu kí tự. Em hãy tìm hiểu nhé. 4. Hướng dẫn về nhà: - Ôn lại các kiến thức đã học. - Xem trước nội dung của bài mới.

Trang 29


Bài thực hành 2. VIẾT CHƯƠNG TRÌNH ĐỂ TÍNH TOÁN I.MỤC TIÊU 1. Kiến thức - Chuyển được biểu thức toán học sang biểu thức trong ngôn ngữ lập trình. - Biết được kiểu dữ liệu khác nhau thì được xử lí khác nhau. 2. Kĩ năng: - Rèn luyện ý thức mong muốn hiểu biết về máy tính, tác phong làm việc khoa học, chuẩn xác. 3. Thái độ - Rèn luyện cho học sinh có thái độ yêu thích môn Tin học. 4. Định hướng năng lực cần phát triển cho học sinh: - Năng lực nhận biết, thao tác với phần mềm, thiết bị CNTT. - Năng lực hợp tác. - Năng lực về đạo đức hành vi phù hợp khi sử dụng CNTT. II. CHUẨN BỊ 1. Giáo viên: Giáo trình, bảng phụ. 2. Học sinh: Kiến thức cũ, sách, vở. III - PHƯƠNG PHÁP - Thuyết trình, giảng giải, vấn đáp. IV - TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG 1. Ổn định lớp. (2 phút) 2. Kiểm tra bài cũ. (8 phút) - GV nêu câu hỏi: 1) Hãy xác định kết quả của các biểu thức sau đây: a) 12 – 5 ≥ 4 b) x < 6x - 9 2) Thế nào là quá trình giao tiếp người – máy tính? - HS trả lời. - GV nhận xét và cho điểm HS. 3. Bài mới. NỘI DUNG GHI BẢNG Hoạt động: Luyện gõ các biểu thức số học trong Pascal. (30 phút) -GV: Nêu mục đích, yêu cầu của tiết -HS lắng nghe. Bài thực hành 2. thực hành. VIẾT CHƯƠNG -GV cho HS mở máy và khởi động -HS lắng nghe và thực hành. TRÌNH ĐỂ Pascal. TÍNH TOÁN -GV: Gọi HS đọc yêu cầu của bài 1 -HS đọc yêu cầu của bài 1. 1. Mục đích, yêu (SGK trang 27). cầu -GV: Yêu cầu HS chuyển các biểu -HS: a) 15*4-30+12 (SGK trang 27) thức toán học sang biểu thức trong b) (10+15)/(3+1)-18/(5+1) Pascal (câu a SGK trang 27). c) (10+2)*(10+2)/(3+1) 2. Nội dung d)((10+2)*(10+2)-24)/(3+1) Bài 1. -GV nhận xét và lưu ý HS chỉ được -HS quan sát và lắng nghe. (SGK trang 27) TRỢ GIÚP CỦA GV

HOẠT ĐỘNG CỦA HS

Trang 30


dùng dấu ngoặc đơn để nhóm các phép toán. -GV: Yêu cầu HS gõ chương trình (câu b SGK trang 27) để tính các biểu thức trên. -GV quan sát và hướng dẫn HS. -GV: Yêu cầu nhắc lại thao tác lưu chương trình. -GV cho HS lưu chương trình với tên CT2_lớp. -GV quan sát và lưu ý HS lưu chương trình theo đúng yêu cầu. -GV: Yêu cầu HS nhắc lại thao tác dịch, chạy chương trình và kiểm tra kết quả.

-HS lắng nghe và thực hành. -HS thực hành. -HS: Nhấn F2 hoặc chọn lệnh File→Save. -HS thực hành lưu chương trình. -HS thực hành. -HS trả lời: + Dịch CT nhấn Alt+F9. + Chạy CT nhấn Crlt+F9. +Xem kết quả nhấn Alt+F5 -HS thực hành.

-GV: Yêu cầu HS dịch, chạy chương -HS thực hành. trình và kiểm tra kết quả trên màn hình. -HS thực hành. -GV quan sát và hướng dẫn HS sửa lỗi chương trình. -GV kiểm tra kết quả thực hành của các nhóm HS. 4. Củng cố. (3 phút) - GV củng cố hệ thống lại các thao tác đã thực hành. - HS lắng nghe. - GV nhận xét tiết thực hành. - HS lắng nghe. 5. Hướng dẫn về nhà. (2 phút) - Ôn lại các kiến thức đã học. - Thực hành thêm ở nhà (nếu có điều kiện). - Xem trước nội dung tiếp theo của bài.

Trang 31


Bài thực hành 2. VIẾT CHƯƠNG TRÌNH ĐỂ TÍNH TOÁN (tt) I.MỤC TIÊU 1. Kiến thức - Hiểu được phép toán chia lấy phần nguyên, chia lấy phần dư. - Hiểu thêm về các lệnh in dữ liệu trên màn hình và tạm ngừng chương trình. 2. Kĩ năng - Rèn luyện ý thức mong muốn hiểu biết về máy tính, tác phong làm việc khoa học, chuẩn xác. 3. Thái độ - Rèn luyện cho học sinh có thái độ yêu thích môn Tin học. 4. Định hướng năng lực cần phát triển cho học sinh: - Năng lực nhận biết, thao tác với phần mềm, thiết bị CNTT. - Năng lực hợp tác. - Năng lực về đạo đức hành vi phù hợp khi sử dụng CNTT. II. CHUẨN BỊ 1. Giáo viên: Giáo trình, bảng phụ. 2. Học sinh: Kiến thức cũ, sách, vở. III - PHƯƠNG PHÁP - Thuyết trình, giảng giải, vấn đáp. IV - TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG 1. Ổn định lớp. (2 phút) 2. Kiểm tra bài cũ. (5 phút) - GV nêu câu hỏi: 1) Hãy nêu sự giống và khác nhau giữa lệnh write và writeln. 2) Câu lệnh clrscr dùng để làm gì? - HS trả lời. - GV nhận xét và cho điểm HS. 3. Bài mới. NỘI DUNG GHI BẢNG Hoạt động 1: Tìm hiểu phép toán div và mod. (20 phút) -GV: Nêu mục đích, yêu cầu của -HS lắng nghe. Bài thực hành 2. tiết thực hành. VIẾT CHƯƠNG -GV cho HS mở máy và khởi động -HS lắng nghe và thực hành. TRÌNH ĐỂ TÍNH Pascal. TOÁN (tt) -GV: Gọi HS đọc yêu cầu của bài 2 -HS đọc yêu cầu của bài 2. 1. Mục đích, yêu (SGK trang 27). cầu (SGK trang 27) -GV: Yêu cầu HS mở tệp mới và gõ -HS lắng nghe và thực hành. chương trình (SGK trang 28). 2. Nội dung -HS thực hành. -GV quan sát và hướng dẫn HS. Bài 2. -GV: Yêu cầu HS dịch và chạy -HS thực hành dịch và chạy (SGK trang 27) chương trình. chương trình. -GV cho HS quan sát các kết quả -HS thực hành và đưa ra nhận Delay (x) tạm nhận được và cho nhận xét về các xét về các kết quả nhận được. ngừng chương trình kết quả đó. -HS lắng nghe. trong vòng x phần TRỢ GIÚP CỦA GV

HOẠT ĐỘNG CỦA HS

Trang 32


-GV nhận xét. -GV yêu cầu HS các câu lệnh delay (5000) vào sau mỗi câu lệnh writeln trong chương trình. -GV quan sát và hướng dẫn HS. -GV cho HS dịch, chạy chương trình và quan sát báo cáo kết quả nhận được.

-HS thực hành thêm câu lệnh nghìn giây, sau đó delay (5000). tự động tiếp tục chạy. -HS thực hành.

Read hoặc readln -HS thực hành: chương trình tạm ngừng chương tạm dừng 5 giây sau khi in trình cho đến khi từng kết quả ra màn hình. người dùng nhấn -HS lắng nghe. phím Enter. -HS thực hành thêm câu lệnh -GV nhận xét. readln. -GV yêu cầu HS thêm câu lệnh -HS thực hành và quan sát kết readln vào chương trình (trước từ quả nhận được. khóa end). -HS thực hành. -GV cho HS dịch, chạy chương -HS lắng nghe và ghi vở. trình, quan sát kết quả của chương trình. -GV cho HS nhấn Enter để tiếp tục. -GV nhận xét. Hoạt động 2: Tìm hiểu cách in dữ liệu ra màn hình. (13 phút) -GV yêu cầu HS mở lại tệp chương -HS thực hành mở lại tệp Lệnh trình CT2_lớp. CT2_lớp. writeln(<giá trị -GV yêu cầu HS sửa ba lệnh cuối -HS quan sát và thực hành. thực>:n:m) được (trước từ khóa end) theo mẫu SGK dùng để điều khiển trang 28. -HS thực hành. cách in các số thực -GV quan sát và hướng dẫn HS. -HS thực hành dịch và chạy trên màn hình. -GV yêu cầu HS dịch và chạy chương trình. Trong đó: Giá trị thực là chương trình. -HS thực hành và đưa ra nhận -GV cho HS quan sát kết quả trên xét. số hay biểu thức số màn hình và rút ra nhận xét của em. thực; -GV nhận xét. -HS lắng nghe và ghi vở. n quy định độ rộng in số; m là số chữ số thập phân. 4. Củng cố. (3 phút) - GV củng cố hệ thống lại các thao tác đã thực hành. - HS lắng nghe. - GV nhận xét tiết thực hành. - HS lắng nghe. 5. Hướng dẫn về nhà. (2 phút) - Ôn lại các kiến thức đã học. - Thực hành thêm ở nhà (nếu có điều kiện). - Xem trước nội dung của bài mới.

Trang 33


Bài 4. SỬ DỤNG BIẾN TRONG CHƯƠNG TRÌNH I.MỤC TIÊU 1. Kiến thức - Biết khái niệm biến. - Hiểu cách khai báo biến. - Biết vai trò của biến trong lập trình. 2. Kĩ năng - Rèn luyện ý thức mong muốn hiểu biết về máy tính, tác phong làm việc khoa học, chuẩn xác. 3. Thái độ - Rèn luyện cho học sinh có thái độ yêu thích môn Tin học. 4. Định hướng năng lực cần phát triển cho học sinh: - Năng lực nhận biết, thao tác với phần mềm, thiết bị CNTT. - Năng lực hợp tác. - Năng lực về đạo đức hành vi phù hợp khi sử dụng CNTT. II. CHUẨN BỊ 1. Giáo viên: Giáo trình, bảng phụ. 2. Học sinh: Kiến thức cũ, sách, vở. IV - TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG 1. Ổn định lớp. (2 phút) 2. Kiểm tra bài cũ. (7 phút) - GV nêu câu hỏi: 1) Hãy nêu tác dụng của các lệnh tạm ngừng chương trình readln và delay (x). 2) Câu lệnh writeln(<giá trị thực>n:m) dùng để làm gì? - HS trả lời. - GV nhận xét và cho điểm HS. 3. Bài mới. Họat động của giáo viên Họat động của học sinh Nội dung A. KHỞI ĐỘNG * Mục tiêu : - Kích thích học sinh hứng thú tìm hiểu bài mới - Rèn luyện năng lực tư duy phê phán cho học sinh. * Phương pháp: trò chơi, gợi mở.. * Định hướng năng lực: giải quyết vấn đề, năng lực nhận thức -Để biết chính xác dữ liệu cần xử lí được lưu trữ ở vị trí nào trong bộ nhớ, các ngôn ngữ lập trình cung cấp một công cụ lập trình rất quan trọng, đó là biến nhớ. -Biến là gì? Biến dùng để làm gì? Hôm nay chúng ta cùng tìm hiểu một trong những công cụ quan trọng trong lập trình, đó là biến và hằng. B: HÌNH THÀNH KIẾN THỨC * Mục tiêu : - Biết khái niệm biến. - Hiểu cách khai báo biến. - Biết vai trò của biến trong lập trình. * Phương pháp: Thuyết trình , phân tích, giảng bình * Định hướng năng lực: giải quyết vấn đề, năng lực nhận thức Trang 34


-GV cho HS xem SGK.

-HS đọc SGK để hiểu thế nào là biến. -GV: Biến là gì? Biến có vai trò -HS: Biến được dùng để lưu trữ gì trong chương trình? dữ liệu và dữ liệu này có thể thay đổi trong khi thực hiện -GV: Dữ liệu do biến lưu trữ chương trình. được gọi là gì? -HS: gọi là giá trị của biến. -GV: Hãy viết lệnh in kết quả phép cộng 15+5 lên màn hình? -HS: viết bảng writeln(15+5); -GV: Nếu hai số 15 và 5 được nhập từ bàn phím thì câu lệnh -HS: không sử dụng được. trên có sử dụng được không? -GV: Ta có thể sử dụng hai biến X và Y để lưu giá trị của các số -HS quan sát và lắng nghe. được nhập vào, sau đó sử dụng lệnh: writeln(X+Y); -GV: Gọi 1HS đọc ví dụ 2 (SGK). -HS đọc ví dụ 2. -GV: Trình bày các tính giá trị -HS trình bày (về mặt toán 100 + 50 của các biểu thức và học): 3 X = 100 + 50 100 + 50 Y = X/3 5 Z = X/5 -HS lắng nghe. -GV nhận xét. -GV: Muốn dùng các biến trong chương trình cần phải được làm gì? -GV: Việc khai báo biến gồm những gì?

-HS: phải được khai báo trong phần khai báo của chương trình. -HS: Việc khai báo biến gồm: + Khai báo tên biến; + Khai báo kiểu dữ liệu của -GV nêu ví dụ 3 (SGK) về cách biến. khai báo biến trong Pascal. -HS lắng nghe và quan sát: Var m,n : integer; S, dientich : real; -GV trong ví dụ trên: thong_bao : string; + Var là gì? -HS trả lời: + Var là từ khóa dùng để khai + m,n ? báo biến + m, n là các biến có kiểu +S, dientich? nguyên (integer) +S, dientich là các biến có kiểu + thong_bao? thực (real) +thong_bao là biến kiểu xâu (string) -GV nhận xét. -HS lắng nghe và ghi vở. Trang 35

1. Biến là công cụ trong ngôn ngữ lập trình Biến được dùng để lưu trữ dữ liệu và dữ liệu này có thể thay đổi trong khi thực hiện chương trình. Dữ liệu do biến lưu trữ được gọi là giá trị của biến.

2. Khai báo biến Tất cả các biến dùng trong chương trình cần phải được khai báo ngay trong phần khai báo của chương trình. Việc khai báo biến gồm: Khai báo tên biến; Khai báo kiểu dữ liệu của biến. Tên biến phải tuân thủ theo quy tắc đặt tên của ngôn ngữ lập trình. Var là từ khoá của ngôn ngữ lập trình dùng để khai báo biến.


HOẠT ĐỘNG 3: Hoạt động luyện tập (10') Mục tiêu: Luyện tập củng cố nội dung bài học Phương pháp dạy học: Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương pháp thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan Định hướng phát triển năng lực: Năng lực thực nghiệm, năng lực quan sát, năng lực sáng tạo, năng lực trao đổi. Phẩm chất tự tin, tự lập, giao tiếp. GV giao nhiệm vụ cho học sinh làm bài tập trắc nghiệm: Câu 1:Tìm điểm sai trong khai báo hằng sau: Const Max :=2010; A. Dư dấu bằng (=) B. Tên hằng không được nhỏ hơn 4 kí tự C. Từ khóa khai báo hằng sai D. Dư dấu hai chấm (:) Hiển thị đáp án Cấu trúc khai báo hằng là : Const <tên hằng> = <giá trị> ; Khi sử dụng dấu := là lệnh gán được thực hiện trong chương trình. Đáp án: D Câu 2:Khai báo nào sau đây đúng? A. Var x, y: Integer; B. Var x, y=Integer; C. Var x, y Of Integer; D. Var x, y := Integer; Hiển thị đáp án Cấu trúc khai báo biến có dạng : var <danh sách biến> : < kiểu dữ liệu> ; Trong đó danh sách biến được cách nhau bởi dấu phẩy. Đáp án: A Câu 3:Trong Pascal, từ khóa để khai báo biến là: A. Const B. Begin C. Var D. Uses Hiển thị đáp án Trong Pascal, từ khóa để khai báo biến là Var. Cấu trúc khai báo biến có dạng: var <danh sách biến> : < kiểu dữ liệu> ; Đáp án: C HOẠT ĐỘNG 4: Hoạt động vận dụng (8’) Mục tiêu: Vận dụng làm bài tập Phương pháp dạy học: Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương pháp thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan Định hướng phát triển năng lực: Năng lực thực nghiệm, năng lực quan sát, năng lực sáng tạo, năng lực trao đổi. Phẩm chất tự tin, tự lập, giao tiếp. 1. Chuyển giao nhiệm vụ học tập GV chia lớp thành nhiều nhóm ( mỗi nhóm gồm các HS trong 1 bàn) và giao các nhiệm vụ: thảo luận trả lời các câu hỏi sau và ghi chép lại câu trả lời vào vở bài tập 1) Biến là gì? Biến có vai trò gì trong chương trình? 2) Việc khai báo biến gồm những gì? Trang 36


2. Báo cáo kết quả hoạt động và thảo luận - HS trả lời. - HS nộp vở bài tập. - HS tự ghi nhớ nội dung trả lời đã hoàn thiện. HOẠT ĐỘNG 5: Hoạt động tìm tòi và mở rộng (2’) Mục tiêu: Tìm tòi và mở rộng kiến thức, khái quát lại toàn bộ nội dung kiến thức đã học Phương pháp dạy học: Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương pháp thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan Định hướng phát triển năng lực: Năng lực thực nghiệm, năng lực quan sát, năng lực sáng tạo, năng lực trao đổi. Phẩm chất tự tin, tự lập, giao tiếp. Tìm hiểu thêm cách khai báo biến. 4. Hướng dẫn về nhà: - Ôn lại các kiến thức đã học. - Xem trước nội dung tiếp theo của bài.

Bài 4. SỬ DỤNG BIẾN TRONG CHƯƠNG TRÌNH (tt) I.MỤC TIÊU 1. Kiến thức - Hiểu cách sử biến trong chương trình. - Hiểu lệnh gán. - Biết khái niệm hằng. - Hiểu cách khai báo và sử dụng hằng. 2. Kĩ năng: -Khai báo và sử dụng biến, hằng trong chương trình. -Sử dụng lệnh gán. 3. Thái độ: - Rèn luyện ý thức mong muốn hiểu biết về máy tính, tác phong làm việc khoa học, chuẩn xác. - Rèn luyện cho học sinh có thái độ yêu thích môn Tin học. 4. Định hướng năng lực cần phát triển cho học sinh: - Năng lực nhận biết, thao tác với phần mềm, thiết bị CNTT. - Năng lực hợp tác. - Năng lực về đạo đức hành vi phù hợp khi sử dụng CNTT. II. CHUẨN BỊ 1. Giáo viên: Giáo trình, bảng phụ. 2. Học sinh: Kiến thức cũ, sách, vở. IV - TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG 1. Ổn định lớp. (2 phút) Trang 37


2. Kiểm tra bài cũ. (7 phút) - GV nêu câu hỏi: 1) Biến là gì? Biến có vai trò gì trong chương trình? 2) Việc khai báo biến gồm những gì? 3) Trong Pascal, khai báo nào sau đây là đúng? a) var a: real; b) var 2hs: integer; c) var xep loai: string; - HS trả lời. - GV nhận xét và cho điểm HS. 3. Bài mới. Họat động của giáo viên Họat động của học sinh Nội dung A. KHỞI ĐỘNG * Mục tiêu : - Kích thích học sinh hứng thú tìm hiểu bài mới - Rèn luyện năng lực tư duy phê phán cho học sinh. * Phương pháp: trò chơi, gợi mở.. * Định hướng năng lực: giải quyết vấn đề, năng lực nhận thức Hôm nay chúng ta cùng tìm hiểu một trong những công cụ quan trọng trong lập trình, đó là hằng. B: HÌNH THÀNH KIẾN THỨC * Mục tiêu : - Hiểu cách sử biến trong chương trình. - Hiểu lệnh gán. - Biết khái niệm hằng. - Hiểu cách khai báo và sử dụng hằng. * Phương pháp: Thuyết trình , phân tích, giảng bình * Định hướng năng lực: giải quyết vấn đề, năng lực nhận thức -GV: Sau khi khai báo, ta có thể sử -HS: Các thao tác có thể 3. Sử dụng biến dụng các biến trong chương trình. thực hiện với các biến là: trong chương Các thao tác có thể thực hiện với + Gán giá trị cho biến trình Các thao tác có các biến là gì? + Tính toán với giá trị của thể thực hiện với -GV lưu ý HS: có thể thực hiện việc biến gán giá trị cho biến tại bất kì thời -HS lắng nghe. các biến là: điểm nào trong chương trình, do đó - Gán giá trị cho giá trị của biến có thể thay đổi. biến -GV giới thiệu dạng của câu lệnh -HS quan sát và lắng nghe. - Tính toán với giá gán giá trị cho biến: trị của biến Câu lệnh gán giá Tên biến ← Biểu thức cần gán giá trị cho biến thường trị cho biến; có dạng: trong đó, dấu ← biểu thị phép gán -HS: Tên biến ← Biểu -GV nêu ví dụ: + Biến x nhận giá trị bằng − thức cần gán giá + x ← − c/b c/b trị cho biến; +x←y + Biến x được gán giá trị của Trong ngôn +i←i+5 biến y ngữ Pascal, người -GV lưu ý HS: trong ngôn ngữ + Biến i được gán giá trị ta kí hiệu phép gán Pascal, người ta kí hiệu phép gán là hiện tại của i cộng thêm 5 là dấu kép := đơn vị. Trang 38


dấu kép := -GV nêu ví dụ 4 minh họa. -GV: Ngoài công cụ chính để lưu trữ dữ liệu là biến, các ngôn ngữ lập trình còn có công cụ khác là hằng. Vậy hằng khác với biến ở điểm nào? -GV: Giống như biến, muốn sử dụng hằng, ta cũng cần phải khai báo tên của hằng. Tuy nhiên hằng phải được gán giá trị ngay khi khai báo. -GV nêu ví dụ khai báo hằng và hướng dẫn HS: Const pi = 3.14; bankinh = 2; -GV: Với khai báo trên, để tính chu vi của hình tròn, ta có thể dùng câu lệnh nào? -GV: Vậy lợi ích của việc sử dụng hằng là gì?

-HS lắng nghe và quan sát. -HS lắng nghe và quan sát. -HS: Khác với biến, hằng là đại lượng có giá trị không đổi trong suốt quá trình thực hiện chương trình. - HS lắng nghe.

4. Hằng Hằng là đại lượng dùng để lưu trữ dữ liệu. Hằng có giá trị không đổi trong suốt quá trình thực hiện chương trình.

-HS quan sát và lắng nghe.

Muốn sử -HS: chuvi:=2*pi*bankinh; dụng hằng, ta cần phải khai báo tên của hằng. Hằng -HS: Nếu sử dụng hằng, khi phải được gán giá cần thay đổi giá trị, ta chỉ trị ngay khi khai cần chỉnh sửa một lần, tại báo. nơi khai báo mà không phải tìm và sửa trong cả chương Const là từ trình. khóa dùng để khai -GV lưu ý HS: không thể dùng câu -HS lắng nghe. lệnh để thay đổi giá trị của hằng báo hằng. (như đối với biến) ở bất kì vị trí nào trong chương trình. -GV nêu ví dụ câu lệnh không hợp -HS lắng nghe. lệ. HOẠT ĐỘNG 3: Hoạt động luyện tập (10') Mục tiêu: Luyện tập củng cố nội dung bài học Phương pháp dạy học: Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương pháp thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan Định hướng phát triển năng lực: Năng lực thực nghiệm, năng lực quan sát, năng lực sáng tạo, năng lực trao đổi. Phẩm chất tự tin, tự lập, giao tiếp. GV giao nhiệm vụ cho học sinh làm bài tập trắc nghiệm: Câu 4:Trong Pascal, từ khóa để khai báo hằng là: A. Const B. Begin C. Var D. Uses Hiển thị đáp án Trong Pascal, từ khóa để khai báo hằng là Const. Cấu trúc khai báo hằng là: CONST <Tên hằng> = <giá trị> ; Đáp án: A

Trang 39


Câu 5:Để khai báo biến x thuộc kiểu xâu kí tự ta khai báo: A. Var x: String; B. Var x: Integer; C. Var x: Char; D. Var x: Real; Hiển thị đáp án Các kiểu dữ liệu: String (kiểu xâu), Integer (kiểu nguyên), Char (kiểu kí tự), Real (kiểu thực). Để khai báo biến x thuộc kiểu xâu kí tự ta khai báo Var x: String; Đáp án: A Câu 6:Giả sử A được khai báo là biến với kiểu dữ liệu xâu, X là biến với kiểu dữ liệu số thực. Phép gán sau đây là không hợp lệ không? A. X:=4.1; B. X:=324.2; C. A:= ‘3242’; D. A:=3242 ; Hiển thị đáp án A được khai báo là biến với kiểu dữ liệu xâu → A phải được gán với xâu kí tự (được bao trong dấu nháy), X là biến với kiểu dữ liệu số thực → X là số thực. Đáp án: D Câu 7:Khai báo sau có ý nghĩa gì? Var a: Real; b: Char; A. Biến a thuộc kiểu dữ liệu số thực và biến b thuộc kiểu dữ liệu kí tự B. Biến a thuộc kiểu dữ liệu số nguyên và biến b thuộc kiểu dữ liệu xâu kí tự C. Biến a thuộc kiểu dữ liệu số nguyên và biến b thuộc kiểu dữ liệu kí tự D. Các câu trên đều sai Hiển thị đáp án Real là kiểu dữ liệu số thực, Char là kiểu dữ liệu kí tự. Đáp án: A Câu 8:Biến là: A. Là đại lượng có giá trị không thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình B. Là đại lượng có giá trị luôn thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình C. Là đại lượng dùng để tính toán D. Là đại lượng dùng để khai báo tên chương trình Hiển thị đáp án Câu 9:Cách khai báo nào sau đây là đúng: A. const k= 'tamgiac'; B. Var g :=15; C. Const dien tich; D. var chuvi : byte; Hiển thị đáp án Trong Pascal, từ khóa để khai báo biến là Var. Cấu trúc khai báo biến có dạng: var <danh sách biến> : < kiểu dữ liệu> ; Đáp án: D HOẠT ĐỘNG 4: Hoạt động vận dụng (8’) Mục tiêu: Vận dụng làm bài tập Phương pháp dạy học: Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương pháp thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan Trang 40


Định hướng phát triển năng lực: Năng lực thực nghiệm, năng lực quan sát, năng lực sáng tạo, năng lực trao đổi. Phẩm chất tự tin, tự lập, giao tiếp. 1. Chuyển giao nhiệm vụ học tập GV chia lớp thành nhiều nhóm ( mỗi nhóm gồm các HS trong 1 bàn) và giao các nhiệm vụ: thảo luận trả lời các câu hỏi sau và ghi chép lại câu trả lời vào vở bài tập Hãy liệt kê các lỗi có thể có trong chương trình dưới đây và sửa lại cho đúng: var a,b:= integer; // Dòng số 1. const c:=3; // Dòng số 2. begin // Dòng số 3. a:= 200; // Dòng số 4. b:= a/c; // Dòng số 5. write(b); // Dòng số 6. readln // Dòng số 7. end. // Dòng số 8. 2. Báo cáo kết quả hoạt động và thảo luận - HS trả lời. - HS nộp vở bài tập. - HS tự ghi nhớ nội dung trả lời đã hoàn thiện. HOẠT ĐỘNG 5: Hoạt động tìm tòi và mở rộng (2’) Mục tiêu: Tìm tòi và mở rộng kiến thức, khái quát lại toàn bộ nội dung kiến thức đã học Phương pháp dạy học: Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương pháp thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan Định hướng phát triển năng lực: Năng lực thực nghiệm, năng lực quan sát, năng lực sáng tạo, năng lực trao đổi. Phẩm chất tự tin, tự lập, giao tiếp. Em đã biết để có các kết quả tính toán đúng mục đích của chương trình, cần phải gán các giá trị dữ liệu thích hợp cho các biến. Hãy chạy chương trình dưới đây để tìm hiểu ngay sau khi khai báo biến (trước khi gán giá trị dữ liệu cụ thể), biến có nhận giá trị dữ liệu ban đầu nào không? Nêu nhận xét của em về giá trị dữ liệu của biến ngay sau khi khai báo. ar A: integer; B: integer; C: integer; D: integer; begin writeln(A); writeln(B); writeln(C); writeln(D); readln; end. 4. Hướng dẫn về nhà: - Ôn lại các kiến thức đã học. - Xem trước nội dung của bài mới.

Trang 41


ài thực hành 3. KHAI BÁO VÀ SỬ DỤNG BIẾN I.MỤC TIÊU 1. Kiến thức và kĩ năng: - Thực hiện được khai báo đúng cú pháp, lựa chọn được kiểu dữ liệu phù hợp cho biến. - Kết hợp được giữa lệnh write, writeln với read, readln để thực hiện việc nhập dữ liệu cho biến từ bàn phím. - Hiểu về các kiểu dữ liệu chuẩn: kiểu số nguyên, kiểu số thực. - Sử dụng được lệnh gán giá trị cho biến. - Hiểu cách khai báo và sử dụng hằng. - Hiểu và thực hiện được việc tráo đổi giá trị của hai biến. 2. Thái độ: - Rèn luyện ý thức muốn hiểu biết về máy tính và tác phong làm việc khoa học, chuẩn xác. - Rèn luyện cho học sinh có thái độ yêu thích môn Tin học. 4. Định hướng năng lực cần phát triển cho học sinh: - Năng lực nhận biết, thao tác với phần mềm, thiết bị CNTT. - Năng lực hợp tác. - Năng lực về đạo đức hành vi phù hợp khi sử dụng CNTT. II. CHUẨN BỊ 1. Giáo viên: Giáo trình, bảng phụ. 2. Học sinh: Kiến thức cũ, sách, vở. Trang 42


III - PHƯƠNG PHÁP - Thuyết trình, giảng giải, vấn đáp. IV - TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG 1. Ổn định lớp. (2 phút) 2. Kiểm tra bài cũ. (7 phút) - GV nêu câu hỏi: 1) Hãy nêu các thao tác có thể thực hiện được với biến? 2) Nêu sự khác nhau giữa biến và hằng. 3) Trong Pascal, khai báo hằng nào sau đây là đúng? a). const a= real; b). const hoc_sinh: 40; R= 2; - HS trả lời. - GV nhận xét và cho điểm HS. 3. Bài mới.

c).

const

NỘI DUNG GHI BẢNG Hoạt động: Thực hành viết chương trình có khai báo và sử dụng biến. (17 phút) -GV nêu mục đích, yêu cầu của -HS lắng nghe. 1. Mục đích, yêu cầu tiết thực hành. 2. Nội dung -GV hướng dẫn HS tìm hiểu các -HS quan sát và lắng nghe. Cú pháp khai báo kiểu dữ liệu trong Pascal và cách khai báo biến với các kiểu dữ liệu. biến trong Pascal: -GV yêu cầu HS nêu cú pháp khai -HS: cú pháp khai báo biến Var báo biến? Var <danh sách biến>:<kiểu <danhsáchbiến>: dữ liệu>; <kiểudữ trong đó danh sách biến gồm liệucủabiến>; tên các biến và được đặt cách trong đó danh nhau bởi dấu phẩy. sách biến gồm tên -GV nêu ví dụ: Var x,y: byte; -HS lắng nghe và quan sát. các biến và được đặt Var chieu_cao, can_nang: real; cách nhau bởi dấu -GV gọi HS đọc nội dung bài 1 -HS đọc nội dung bài 1. phẩy. (SGK trang 35). Cú pháp lệnh gán -GV phân tích và nêu gợi ý của -HS lắng nghe và quan sát. bài toán. trong Pascal: -GV yêu cầu HS khởi động Pascal -HS lắng nghe và thực hành. <biến>:=<biểu và gõ chương trình (SGK trang thức>; 35). -HS thực hành gõ chương -GV quan sát và hướng dẫn HS. trình. Nội dung chú -GV hướng dẫn HS tìm hiểu ý -HS quan sát và lắng nghe. thích nằm trong cặp nghĩa của từng câu lệnh trong dấu {và} hoặc (* và -HS lưu chương trình, dịch và *) bị bỏ qua khi dịch chương trình. -GV yêu cầu HS lưu chương trình chỉnh sửa các lỗi gõ. chương trình. Các với tên Tinhtien_lop. Dịch và chú thích được dùng chỉnh sửa các lỗi gõ, nếu có. -HS thực hành. để làm cho chương -GV quan sát và hướng dẫn. -HS thực hành theo yêu cầu trình dễ đọc, dễ hiểu. -GV cho HS chạy chương trình của GV và kiểm tra kết quả. TRỢ GIÚP CỦA GV

HOẠT ĐỘNG CỦA HS

Trang 43


với các bộ dữ liệu (đơn giá và số lượng) như sau: (1000, 20), (3500, 200), (18500, 123). Kiểm tra tính đúng của các kết quả in ra. -GV quan sát và hướng dẫn. -GV cho HS chạy chương trình với bộ dữ liệu (1, 35000) và quan sát kết quả. -GV: Hãy thử đoán lí do tại sao chương trình cho kết quả sai? -GV nhận xét.

-GV thực hành. -HS thực hành và quan sát kết quả nhận được. -HS: Do tràn số, giá trị 35000 nằm ngoài phạm vi đã cho. -HS lắng nghe.

4. Củng cố. (3 phút) - GV củng cố hệ thống lại các thao tác đã thực hành. - HS lắng nghe. - GV nhận xét tiết thực hành. - HS lắng nghe. 5. Hướng dẫn về nhà. (2 phút) - Ôn lại các kiến thức đã học. - Thực hành thêm ở nhà (nếu có điều kiện). - Xem trước nội dung tiếp theo của bài.

Bài thực hành 3. KHAI BÁO VÀ SỬ DỤNG BIẾN (tt) I.MỤC TIÊU 1. Kiến thức và kĩ năng: - Thực hiện được khai báo đúng cú pháp, lựa chọn được kiểu dữ liệu phù hợp cho biến. - Kết hợp được giữa lệnh write, writeln với read, readln để thực hiện việc nhập dữ liệu cho biến từ bàn phím. - Hiểu về các kiểu dữ liệu chuẩn: kiểu số nguyên, kiểu số thực. - Sử dụng được lệnh gán giá trị cho biến. - Hiểu cách khai báo và sử dụng hằng. - Hiểu và thực hiện được việc tráo đổi giá trị của hai biến. 2. Thái độ: - Rèn luyện ý thức muốn hiểu biết về máy tính và tác phong làm việc khoa học, chuẩn xác. - Rèn luyện cho học sinh có thái độ yêu thích môn Tin học. 4. Định hướng năng lực cần phát triển cho học sinh: - Năng lực nhận biết, thao tác với phần mềm, thiết bị CNTT. - Năng lực hợp tác. - Năng lực về đạo đức hành vi phù hợp khi sử dụng CNTT. II. CHUẨN BỊ 1. Giáo viên: Giáo trình, bảng phụ. 2. Học sinh: Kiến thức cũ, sách, vở. Trang 44


III - PHƯƠNG PHÁP - Thuyết trình, giảng giải, vấn đáp. IV - TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG 1. Ổn định lớp. (2 phút) 2. Kiểm tra bài cũ. (8 phút) - GV nêu câu hỏi: 1) Hãy nêu cú pháp khai báo biến trong Pascal? 2) Nội dung chú thích được sử dụng trong chương trình Pascal như thế nào? - HS trả lời và thực hành trên máy tính. - GV nhận xét và cho điểm HS. 3. Bài mới. NỘI DUNG TRỢ GIÚP CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS GHI BẢNG Hoạt động: Thực hành viết chương trình hoán đổi giá trị của hai số nguyên. (30 phút) -GV nêu mục đích, yêu cầu của tiết -HS lắng nghe. 1. Mục đích, yêu thực hành. cầu -GV yêu cầu HS nhắc lại cú pháp -HS: cú pháp lệnh gán lệnh gán trong Pascal? <biến>:=<biểu thức>; 2. Nội dung -GV lệnh read(<danh sách biến>) hay -HS: được sử dụng để nhập dữ readln(<danh sách biến>) được sử liệu vào từ bàn phím. dụng để làm gì? -GV nhận xét. -HS lắng nghe và ghi vở. -GV gọi HS đọc nội dung bài 2 (SGK -HS đọc nội dung bài 2. trang 36). -GV phân tích và nêu gợi ý của bài -HS lắng nghe và quan sát. Lệnh toán. -HS: Viết lại chương trình: read(<danh sách -GV: cho HS tham khảo chương trình Program hoan_doi; biến>) hay (SGK trang 36) và chỉnh sửa thử viết Var x,y,z:integer; readln(<danh lại chương trình cho đúng. sách biến>), Begin write(‘Nhap gia tri trong đó danh x=');readln(x); sách biến là tên write(‘Nhap gia tri các biến đã khai y=');readln(y); báo, và được sử writeln(‘Truoc hoan doi, gia dụng để nhập dữ tri x la=',x); liệu vào từ bàn writeln(‘Truoc hoan doi, gia phím. Sau khi tri y la=',y); nhập dữ liệu cần z:=x; x:=y; y:=z; nhấn Enter để xác writeln(‘Sau hoan doi, gia tri x nhận. la=',x); writeln(‘Sau hoan doi, gia tri y la=',y); readln End. -HS thực hành gõ chương Trang 45


-GV yêu cầu HS khởi động Pascal và gõ chương trình đã chỉnh sửa. -GV quan sát và hướng dẫn HS. -GV dịch, chạy chương trình và quan sát kết quả nhận được. -GV nhận xét.

trình. -HS thực hành. -HS thực hành theo yêu cầu của GV và kiểm tra kết quả. -HS lắng nghe.

4. Củng cố. (3 phút) - GV củng cố hệ thống lại các thao tác đã thực hành. - HS lắng nghe. - GV nhận xét tiết thực hành. - HS lắng nghe. 5. Hướng dẫn về nhà. (2 phút) - Ôn lại các kiến thức đã học. - Thực hành thêm ở nhà (nếu có điều kiện). - Xem trước nội dung của bài mới.

BÀI TẬP I.MỤC TIÊU 1. Kiến thức: - HS hiểu và biết cách giải các bài tập như: viết các biểu thức toán học bằng các kí hiệu Pascal; xác định kết quả của các phép so sánh; cách sử dụng biến và hằng trong chương trình... - HS tiến hành làm các bài tập để hiểu và nắm vững hơn về các nội dung lý thuyết đã học. 2. Kỹ năng: Rèn luyện kĩ năng giải bài tập cho HS. 3. Thái độ: - Học sinh có tác phong nghiêm túc trong giờ học. - Học tập có ý thức, tập trung cao độ. 4. Định hướng năng lực cần phát triển cho học sinh: - Năng lực nhận biết, thao tác với phần mềm, thiết bị CNTT. - Năng lực hợp tác. - Năng lực về đạo đức hành vi phù hợp khi sử dụng CNTT. II. CHUẨN BỊ 1. Giáo viên: Giáo trình, bảng phụ. 2. Học sinh: Kiến thức cũ, sách, vở. III - PHƯƠNG PHÁP - Thuyết trình, giảng giải, vấn đáp. IV - TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG 1. Ổn định lớp. (2 phút) Trang 46


2. Kiểm tra bài cũ. (3 phút) - GV kiểm tra việc chuẩn bị bài ở nhà của HS trong vở. - HS nộp vở bài tập đã làm ở nhà. - GV nhận xét. 3. Bài mới. NỘI DUNG GHI BẢNG Hoạt động: Trả lời các câu hỏi và bài tập trong SGK. (35 phút) Bài tập SGK Bài tập SGK trang 13 -GV nêu nội dung câu 4 và gọi HS -HS: Các tên hợp lệ A, B, E, trang 13 trả lời. G, H Các tên không hợp lệ C, D, F -GV nêu nội dung câu 6 và gọi HS -HS: +Chương trình 1 hợp lệ. Bài tập SGK trả lời. +Chương trình 2 không hợp trang 26 lệ -GV nhận xét. -HS lắng nghe. Bổ sung kiến thức: Trong Bài tập SGK trang 26 -GV nêu nội dung câu 4 và gọi 2HS -HS lên bảng làm bài tập 4: Pascal ta có thể lên bảng làm bài. c) 1/x – a/5*(b+2) sử dụng một số 1 a (a*a + b) * hàm số học như c) + (b + 2) d) (a 2 + b)(1 + c)3 d) x 5 hàm bình phương (1+c)*(1+c)*(1+c) -GV nhận xét. (sqr), khai căn -GV: Bổ sung kiến thức cho HS về -HS lắng nghe. bậc hai (sqrt), một số hàm số học trong Pascal. -HS lắng nghe và ghi vở. hàm giá trị tuyệt -GV: Gọi 2HS lên bảng viết lại các đối (abs). Hàm Pi biểu thức toán học bằng kí hiệu trong -HS lên bảng làm bài: cho giá trị xấp xỉ Pascal: a) (a – sqrt (b)) / (2*pi) của số π . b) sqr (abs(x) – 1) Bổ sung kiến a− b a) b) ( x − 1)2 thức: Phép so 2π -HS lắng nghe. sánh phức hợp là -GV nhận xét. -GV nêu nội dung câu 6 và gọi vài -HS: a) Đúng; b) Sai; c) kết hợp các phép Đúng so sánh đơn giản HS trả lời. d) Đúng khi x>2.5, ngược lại bằng phép toán VÀ và HOẶC. -GV: Bổ sung kiến thức cho HS để phép so sánh có kết quả sai. Phép so sánh tìm hiểu cách xác định tính đúng/sai -HS lắng nghe và ghi vở. phức hợp với của phép so sánh phức hợp. phép toán VÀ sẽ -GV: Hãy xác định kết quả của các -HS trả lời: có kết quả đúng phép so sánh phức hợp sau: a) Sai nếu cả 2 phép ss a) (x > 5) VÀ (x > 8), với x=7.5; 2 thành phần đúng. b) (a ≠ 16) HOẶC (a ≤ 10) , với a=4; b) Đúng Ngược lại phép ss -GV bổ sung kiến thức cách viết các có kết quả sai. phép so sánh bằng kí hiệu trong -HS lắng nghe và ghi vở. Phép ss phức Pascal. hợp với phép toán -GV: Hãy viết các phép so sánh sau -HS lên bảng làm bài: a) (x>=6) and (x <=3) HOẶC sẽ có kết bằng các kí hiệu trong Pascal: b) (a*a<>16) or (a<=10) quả sai nếu cả 2 a) ( x ≥ 6) VÀ ( x ≤ 3) phép ss thành TRỢ GIÚP CỦA GV

HOẠT ĐỘNG CỦA HS

Trang 47


-HS lắng nghe. b) (a 2 ≠ 16) HOẶC (a ≤ 10) -GV nhận xét. -HS trả lời: Bài tập SGK trang 33 -GV nêu nội dung câu 1 và gọi HS a,c) Hợp lệ; b,d) Không hợp lệ; trả lời. -HS trả lời: -GV nêu nội dung câu 4 và gọi HS a) Hợp lệ; b,c,d) Không hợp lệ; trả lời. -HS trả lời: -GV nêu nội dung câu 5 và gọi HS + Thừa dấu = ở dòng 1. + Thừa dấu : ở dòng 2. trả lời. + Thiếu dấu ; ở dòng 4. + Khai báo kiểu dữ liệu của biến b không phù hợp. -HS lên bảng làm bài: a) Var a, h : integer; S: real; -GV nêu nội dung câu 6 và gọi HS b) Var a, b, c, d : integer; trả lời. -HS lắng nghe.

phần sai. Ngược lại phép ss có kết quả đúng. Bổ sung kiến thức: Trong Pascal, phép toán VÀ được viết bằng từ khóa and, phép toán HOẶC được viết bằng từ khóa or. Bài tập SGK trang 33

-GV nhận xét. 4. Củng cố. (3 phút) - GV hệ thống lại các kiến thức lý thuyết đã học. - GV hướng dẫn HS các cách làm 1 bài tập Tin học. - HS lắng nghe. 5. Hướng dẫn về nhà. (2 phút) - Xem lại các câu hỏi bài tập đã trả lời và tự trả lời các câu hỏi bài tập còn lại. - Ôn lại tất cả các nội dung đã học để chuẩn bị cho tiết kiểm tra 1 tiết.

KIỂM TRA 1 TIẾT I.MỤC TIÊU 1. Kiến thức: - Giúp học sinh nhớ lại một số nội dung kiến thức đã học như: chương trình máy tính, ngôn ngữ lập trình, dữ liệu, sử dụng biến và hằng trong chương trình... Trang 48


- Củng cố, khắc sâu cho HS những kiến thức trọng tâm cần nhớ. - Kiểm tra khả năng lĩnh hội kiến thức của HS để có những điều chỉnh về PPDH. 2. Kỹ năng: HS trả lời được các câu hỏi liên quan đến nội dung kiểm tra. 3. Thái độ: HS nghiêm túc làm bài, độc lập suy nghĩ. 4. Định hướng năng lực cần phát triển cho học sinh: - Năng lực nhận biết, thao tác với phần mềm, thiết bị CNTT. - Năng lực hợp tác. - Năng lực về đạo đức hành vi phù hợp khi sử dụng CNTT. II. CHUẨN BỊ 1. Giáo viên: Giáo trình, bảng phụ. 2. Học sinh: Kiến thức cũ, sách, vở. III - PHƯƠNG PHÁP - Thuyết trình, giảng giải, vấn đáp. IV - TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG 1. Ổn định lớp, kiểm tra sĩ số 2. Kiểm tra MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA Các mức độ cần đánh giá Tổng Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Chủ đề số TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL 1). Làm quen với chương Số câu 4 5 9 trình và ngôn ngữ lập Điểm 2 2.5 4.5 trình. 2). Viết chương trình và Số câu 2 2 dữ liệu. Điểm 3 3 3). Sử dụng biến trong Số câu 2 1 1 4 chương trình. Điểm 1 0.5 1 2.5 Số câu 6 6 3 15 Tổng số Điểm 3 3 4 10 ĐỀ KIỂM TRA Phần I. Trắc nghiệm. (6 điểm) 1. Ngôn ngữ mà máy tính có thể hiểu trực tiếp là: a. Ngôn ngữ máy; c. Ngôn ngữ lập trình; b. Ngôn ngữ LaTinh; d. Ngôn ngữ tiếng Anh. 2. Bảng chữ cái của ngôn ngữ lập trình Pascal gồm những gì? a. Dấu nháy đơn; b. Kí hiệu các phép toán (+, -, * , /, ...); c. Các dấu đóng mở ngoặc; d. Toàn bộ các ký tự có trên bàn phím máy tính. 3. Cấu trúc chung của một chương trình Pascal gồm có mấy phần? a. 2 phần; b. 3 phần ; c. 4 phần ; d. 5 phần. 4. Các câu lệnh trong Pascal được phân cách với nhau bằng dấu gì? a. Dấu chấm; b. Dấu chấm phẩy; c. Dấu phẩy; Dấu //. 5. Từ khóa nào là đúng trong các từ khóa sau? Trang 49

d.


a. Porgeam; b. Bigen; c. End; d. Use. 6. Trong các tên sau đây, tên nào là hợp lệ trong ngôn ngữ Pascal? a. Lopem; b. STamgiac; c. Con nguoi; d. Tam giac. 7. Câu lệnh Clrscr có tác dụng gì? a. Phân biệt chữ hoa và chữ thường; b. In thông tin ra màn hình; c. Xóa màn hình in kết quả; d. Kết thúc chương trình. 8. Sau khi soạn thảo để chạy chương trình ta nhấn tổ hợp phím nào? a. Alt + F6 b. Ctrl + F9 c. Ctrl + F6 d. Alt + F9 9. Trong Pascal, khi viết các biểu thức toán để dễ phân biệt ta có thể sử dụng cặp dấu nào? b. Dấu ngoặc kép a. Dấu ngoặc tròn c. Dấu ngoặc nhọn d. Dấu ngoặc vuông. 10. Cú pháp khai báo biến nào sau đây là đúng? a. Const <tên hằng>:<từ khóa>; b. Integer <kiểu dữ liệu>:<từ khóa>; c. Var <tên biến>:<Kiểu dữ liệu của biến>; d. Tất cả đều đúng. 11. Trong Pascal, khai báo nào sau đây là đúng? a. Var R=30; b. Var Tb : real; c. Const x : real; d. Var 4hs : Integer; 12. Trong Pascal kí hiệu nào sau đây biểu thị phép gán giá trị cho biến? a. Dấu := b. Dấu = c. Dấu : d. Dấu ; Phần II. Tự luận. (4 điểm) 13. Hãy viết các biểu thức Toán học dưới đây bằng các kí hiệu trong Pascal. (2 điểm) a.

a −b + a2 c−d

2 a 2 + 2c 2 − a c. 4

b. x(x-y)2 – y(y-x)2 d. 5x2 + 2x2 – 8x +15

14. Tính: (1 điểm) a. 8Div3 – 4Mod3 = ............................................................................................................... b. 12/3 – 5*2Mod2 – 4Div3 =................................................................................................. 15. Viết chương trình tính diện tích S của hình chữ nhật có chiều dài là a và chiều rộng là b với a và b là các số nguyên được nhập từ bàn phím. (1 điểm) -----------------------------ĐÁP ÁN Phần I. Trắc nghiệm. 1. a 3. a 5. c 7. c 9. a 11. b 2. d 4. b 6. b 8. b 10. c 12. a Phần II. Tự luận. 13. a. (a–b) / (c–d) + a*a. c. (2*a*a + 2*c*c – a) / 4. Trang 50


14.

b. x*(x–y)*(x–y) – y*(y–x)*(y–x) d. 5*x*x + 2*x*x – 8*x + 15 a. 8Div3 – 4Mod3 = 2 – 1 = 1. b. 12/3 – 5*2Mod2 – 4Div3 = 4 – 0 – 1 = 3.

15.

Program Dientich; Uses crt; Var a, b, s : integer; Begin Clrscr; write(‘Nhap chieu dai hinh chu nhat a = ‘); readln(a); write(‘Nhap chieu rộng hinh chu nhat b = ‘); readln(b); s:=a*b; writeln(‘Dien tich hinh chu nhat la s = a x b = ‘,s); Readln; End. -----------------------------4. Củng cố. - GV thu bài. - HS trật tự nộp bài. 5. Hướng dẫn về nhà. - Xem lại các kiến thức trong bài kiểm tra. - Xem trước nội dung của bài mới.

Bài 5. TỪ BÀI TOÁN ĐẾN CHƯƠNG TRÌNH I.MỤC TIÊU 1. Kiến thức - Biết khái niệm bài toán, thuật toán. - Biết các bước giải bài toán trên máy tính. Trang 51


2.Kỹ năng: - Xác định Input và Ouput của một bài toán chính xác. 3. Thái độ: - Rèn luyện ý thức mong muốn hiểu biết về máy tính và tác phong làm việc khoa học chuẩn xác. - Rèn luyện cho học sinh có thái độ yêu thích môn Tin học. 4. Định hướng năng lực cần phát triển cho học sinh: - Năng lực nhận biết, thao tác với phần mềm, thiết bị CNTT. - Năng lực hợp tác. - Năng lực về đạo đức hành vi phù hợp khi sử dụng CNTT. II. CHUẨN BỊ 1. Giáo viên: Giáo trình, bảng phụ. 2. Học sinh: Kiến thức cũ, sách, vở. IV - TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG 1. Ổn định lớp. (2 phút) 2. Kiểm tra bài cũ. (5 phút) - GV nêu câu hỏi: 1) Hãy nêu mục đích của phần mềm Finger Break Out? 2) Hãy nêu thao tác khởi động/thoát khỏi phần mềm Finger Break Out? - HS trả lời và thực hành trên máy. - GV nhận xét và cho điểm HS. 3. Bài mới. Họat động của giáo viên Họat động của học sinh Nội dung A. KHỞI ĐỘNG * Mục tiêu : - Kích thích học sinh hứng thú tìm hiểu bài mới - Rèn luyện năng lực tư duy phê phán cho học sinh. * Phương pháp: trò chơi, gợi mở.. * Định hướng năng lực: giải quyết vấn đề, năng lực nhận thức -Bài toán là khái niệm quen thuộc ta thường gặp ở những môn học nào? -Bài toán là gì?Để giải quyết được một bài toán cụ thể, ta cần phải xác định rõ những vấn đề gì? Chúng ta... B: HÌNH THÀNH KIẾN THỨC * Mục tiêu : - Biết khái niệm bài toán, thuật toán. - Biết các bước giải bài toán trên máy tính. * Phương pháp: Thuyết trình , phân tích, giảng bình * Định hướng năng lực: giải quyết vấn đề, năng lực nhận thức Hoạt động: Tìm hiều bài toán và xác định bài toán. (30 phút) -GV: Hãy nêu ví dụ về bài toán. -HS: Tính tổng hai số 25 và 12, 1. Bài toán và xác tính quãng đường ôtô đi được định bài toán trong 3h với vận tốc 50km/h... -GV nêu thêm ví dụ về bài toán -HS lắng nghe.

Bài toán là một như: lập thời khóa biểu, so sánh công việc hay một chiều của 2 bạn trong lớp... nhiệm vụ cần phải -GV: Vậy em hiểu bài toán là gì? -HS: Bài toán là một công việc giải quyết. hay một nhiệm vụ cần phải giải Trang 52


-GV: Để giải quyết được một bài toán trước tiên em cần làm gì? -GV: Xác định bài toán là xác định những điều gì? -GV nhận xét. -GV: Yêu cầu các nhóm HS thảo luận để xác định bài toán:

Tính diện tích hình tam giác.

quyết. -HS: Cần xác định bài toán.

Xác định bài -HS: là xác định điều kiện cho toán là xác định trước và kết quả cần thu được. điều kiện cho -HS lắng nghe và ghi vở. trước (thông tin -Nhóm HS thảo luận rồi trả lời: vào – Input) và kết quả cần thu +Điều kiện cho trước: một cạnh được (thông tin ra và đường cao tương ứng với – Output). cạnh đó. +Kết quả cần thu được: diện

Nấu một món ăn. tích hình tam giác. +Điều kiện cho trước: các thực phẩm hiện có (thịt, cá, trứng, mắm, muối,...). +Kết quả cần thu được: một

Viết chương trình điều khiển Rô- món ăn. bốt nhặt rắc. +Điều kiện cho trước: Rô-bốt có thể thực hiện được các thao tác như: tiến, quay phải, quay trái, nhặt rác và bỏ rác vào thùng. -GV nhận xét. +Kết quả cần thu được: chương trình điều khiển Rô-bốt nhặt rắc. - HS lắng nghe và ghi vở. -GV: Máy tính chỉ có thề thực hiện -HS lắng nghe. 2. Quá trình các công việc dưới sự chỉ dẫn của giải bài toán con người thông qua các lệnh. trên máy tính -GV: Việc giải một bài toán trên -HS: là đưa cho máy tính dãy máy tính có ý nghĩa gì? hữu hạn các thao tác đơn giản Giải bài toán mà nó có thể thực hiện được. trên máy tính là -GV: Dãy hữu hạn các thao tác cần -HS: được gọi là thuật toán. đưa cho máy thực hiện để giải một bài toán được tính dãy hữu gọi là gì? hạn các thao tác -GV chiếu hình 28 (SGK) và hướng -HS lắng nghe và quan sát. đơn giản (thuật dẫn -HS gồm các bước: toán) mà nó có -GV: Quá trình giải bài toán trên + Xác định bài toán thể thực hiện máy tính gồm các bước nào? + Mô tả thuật toán được để cho ta + Viết chương trình kết quả. -HS lắng nghe và ghi vở. -GV nhận xét và hướng dẫn. -HS: chương trình là thể hiện của Quá trình giải -GV: Vậy em hiểu thực chất chương thuật toán trên một ngôn ngữ cụ bài toán trên trình là gì? thể. máy tính gồm -HS lắng nghe. các bước: -GV nhận xét. Xác định bài Trang 53


toán Mô tả thuật toán Viết chương trình HOẠT ĐỘNG 3: Hoạt động luyện tập (10') Mục tiêu: Luyện tập củng cố nội dung bài học Phương pháp dạy học: Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương pháp thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan Định hướng phát triển năng lực: Năng lực thực nghiệm, năng lực quan sát, năng lực sáng tạo, năng lực trao đổi. Phẩm chất tự tin, tự lập, giao tiếp. GV giao nhiệm vụ cho học sinh làm bài tập trắc nghiệm: Câu 1:Quá trình giải bài toán trên máy tính gồm mấy bước? A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Hiển thị đáp án Quá trình giải bài toán trên máy tính gồm 3 bước + B1: Xác định bài toán, bao gồm xác định điều kiện cho trước và xác định kêt quả cần đạt được + B2: Mô tả thuật toán, liệt kê các thao tác cần thực hiện. + B3: Viết chương trình, dùng thuật toán vừa viết ra chuyển thành chương trình để máy tính có thể hiểu và thực hiện. Đáp án: B Câu 2:Thứ tự các bước giải bài toán trên máy tính: A. Xác định bài toán → Viết chương trình → Mô tả thuật toán B. Xác định bài toán → Mô tả thuật toán → Viết chương trình C. Mô tả thuật toán → Xác định bài toán → Viết chương trình D. Viết chương trình → Xác định bài toán → Mô tả thuật toán Hiển thị đáp án các bước giải bài toán trên máy tính là: Xác định bài toán (xác định Input, Output) → Mô tả thuật toán (các bước giải bài toán) → Viết chương trình (dùng ngôn ngữ lập trình để viết chương trình giúp máy tính hiểu và thực hiện được). Đáp án: B HOẠT ĐỘNG 4: Hoạt động vận dụng (8’) Mục tiêu: Vận dụng làm bài tập Phương pháp dạy học: Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương pháp thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan Định hướng phát triển năng lực: Năng lực thực nghiệm, năng lực quan sát, năng lực sáng tạo, năng lực trao đổi. Phẩm chất tự tin, tự lập, giao tiếp. 1. Chuyển giao nhiệm vụ học tập GV chia lớp thành nhiều nhóm ( mỗi nhóm gồm các HS trong 1 bàn) và giao các nhiệm vụ: thảo luận trả lời các câu hỏi sau và ghi chép lại câu trả lời vào vở bài tập 1) Quá trình giải bài toán trên máy tính gồm các bước nào? 2) Thuật toán là gì? Trang 54


3) Hãy mô tả thuật toán để tính diện tích hình chữ nhật? 2. Báo cáo kết quả hoạt động và thảo luận - HS trả lời. - HS nộp vở bài tập. - HS tự ghi nhớ nội dung trả lời đã hoàn thiện. HOẠT ĐỘNG 5: Hoạt động tìm tòi và mở rộng (2’) Mục tiêu: Tìm tòi và mở rộng kiến thức, khái quát lại toàn bộ nội dung kiến thức đã học Phương pháp dạy học: Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương pháp thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan Định hướng phát triển năng lực: Năng lực thực nghiệm, năng lực quan sát, năng lực sáng tạo, năng lực trao đổi. Phẩm chất tự tin, tự lập, giao tiếp. Vẽ sơ đồ tư duy 4. Hướng dẫn về nhà: - Ôn lại các kiến thức đã học. - Xem trước nội dung tiếp theo của bài.

Bài 5. TỪ BÀI TOÁN ĐẾN CHƯƠNG TRÌNH (tt) I.MỤC TIÊU 1. Kiến thức Hiểu được thuật toán tính tổng của N số tự nhiên đầu tiên, tính diện tích của một hình cho trước, đổi giá trị của hai biến x và y. 2. Kĩ năng: Xác định Input và Ouput của một bài toán chính xác. 3. Thái độ: - Rèn luyện ý thức mong muốn hiểu biết về máy tính và tác phong làm việc khoa học chuẩn xác. - Rèn luyện cho học sinh có thái độ yêu thích môn Tin học. 4. Định hướng năng lực cần phát triển cho học sinh: - Năng lực nhận biết, thao tác với phần mềm, thiết bị CNTT. - Năng lực hợp tác. - Năng lực về đạo đức hành vi phù hợp khi sử dụng CNTT. II. CHUẨN BỊ 1. Giáo viên: Giáo trình, bảng phụ. 2. Học sinh: Kiến thức cũ, sách, vở. III - PHƯƠNG PHÁP Trang 55


- Thuyết trình, giảng giải, vấn đáp. IV - TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG 1. Ổn định lớp. (2 phút) 2. Kiểm tra bài cũ. (8 phút) - GV nêu câu hỏi: 1) Giải bài toán trên máy tính là gì? Việc giải bài toán trên máy tính gồm các bước nào? 2) Nêu khái niệm thuật toán và mô tả thuật toán? 3) Hãy mô tả thuật toán để “giải phương trình bx + c =0”? - HS trả lời. - GV nhận xét và cho điểm HS. 3. Bài mới . Họat động của giáo viên Họat động của học sinh Nội dung A. KHỞI ĐỘNG * Mục tiêu : - Kích thích học sinh hứng thú tìm hiểu bài mới - Rèn luyện năng lực tư duy phê phán cho học sinh. * Phương pháp: trò chơi, gợi mở.. * Định hướng năng lực: giải quyết vấn đề, năng lực nhận thức Một hình A được ghép từ một hình chữ nhật với chiều rộng 2a, chiều dài b và một hình bán nguyệt bán kính a như hình dưới đây:

Làm thế nào để chuyển từ một bài toán thành một chương trình chạy hoàn chỉnh trên máy tính, chúng ta sẽ cùng tìm hiểu qua tiết học hôm nay? B: HÌNH THÀNH KIẾN THỨC * Mục tiêu : Hiểu được thuật toán tính tổng của N số tự nhiên đầu tiên, tính diện tích của một hình cho trước, đổi giá trị của hai biến x và y. * Phương pháp: Thuyết trình , phân tích, giảng bình * Định hướng năng lực: giải quyết vấn đề, năng lực nhận thức -GV: Nêu ví dụ bài toán “pha trà -HS lắng nghe. 3. Thuật toán mời khách”. và mô tả thuật -GV: Yêu cầu HS xác định bài toán? -HS trả lời: toán +Input: Trà, nước sôi, ấm và ly. +Output: Ly trà đã pha. -GV: Bài toán trên có thể mô tả dưới -HS trả lời (SGK). dạng thuật toán như thế nào? -GV nhận xét. -HS lắng nghe. -GV: Vậy mô tả thuật toán là gì? -HS: Mô tả thuật toán là liệt kê các bước cần thiết để giải một

Mô tả thuật -GV: nêu ví dụ bài toán “giải bài toán. toán là liệt kê phương trình bậc nhất bx + c = 0”. -HS lắng nghe. các bước cần Trang 56


-GV yêu cầu HS thảo luận nhóm để xác định bài toán và mô tả thuật toán. -GV nhận xét. -GV: Nêu ví dụ bài toán “Làm món trứng chiên”. Hãy xác định bài toán và mô tả thuật toán? -GV nhận xét. -GV: Hãy nêu khái niệm thuật toán?

-GV nhận xét.

-HS thảo luận và trả lời (SGK).

thiết để giải một bài toán.

-HS lắng nghe. -HS lắng nghe và trả lời (SGK). -HS lắng nghe. -HS: Thuật toán là dãy hữu hạn các thao tác cần thực hiện theo một trình tự xác định để thu được kết quả cần thiết từ những điều kiện cho trước. -HS lắng nghe và ghi vở.

-GV gọi 1HS đọc nội dung ví dụ 2 -HS đọc ví dụ 2 (SGK). (SGK). -GV chiếu hình và hướng dẫn HS. -HS quan sát và lắng nghe.

Thuật toán là dãy hữu hạn các thao tác cần thực hiện theo một trình tự xác định để thu được kết quả cần thiết từ những điều kiện cho trước. 4. Một số ví dụ về thuật toán Ví dụ 2: (SGK trang 40)

-GV: Tìm Input và Output của bài toán? -GV: Nêu thuật toán để tính diện tích hình A -GV hướng dẫn và lưu ý HS trong thuật toán kí hiệu chỉ phép gán giá trị của một biểu thức cho một biến. -GV nhận xét. -GV: nêu ví dụ 3 và yêu cầu HS tìm Input và Output của bài toán? -GV nêu ý tưởng giải bài toán là dùng biến SUM để lưu giá trị của tổng. -GV: Cách đơn giản nhất để tính tổng SUM là gì?

-HS trả lời (SGK). -HS lắng nghe. -HS lắng nghe và trả lời (SGK). -HS lắng nghe. -HS lắng nghe và trả lời: + Input: dãy 100 số tự nhiên đầu tiên: 1, 2, ..., 100. + Output: Giá trị tổng 1+2+...+100 -HS lắng nghe.

Ví dụ 3: Tính tổng của 100 số tự nhiên đầu tiên. Input: dãy 100 số tự nhiên đầu tiên: 1, 2, ..., 100. Output: Giá trị tổng 1+2+...+100.

-HS nêu thuật toán: +Bước 1: SUM 0. +Bước 2: SUM SUM + 1. ... +Bước 101: SUM SUM Mô tả thuật +100. toán: -HS lắng nghe và ghi vở. Bước 1:SUM -GV nhận xét và đưa ra thuật toán 0; ngắn gọn hơn: i 0. +Bước 1: SUM 0; i 0. Bước 2: i i Trang 57


+Bước 2: i i +1. +Bước 3: Nếu i ≤ 100 , thì SUM SUM+i và quay lại bước 2. +Bước 4: Thông báo kết quả và kết thúc thuật toán. -GV: Mô phỏng thuật toán tính tổng N số tự nhiên đầu tiên, với N = 4: 2 3 4 Bước 1 1 2 3 4 5 i Đ Đ Đ Đ S i≤N 3 6 10 Kết SUM 1 thúc -GV nêu ví dụ 4 và đưa ra input, Output của bài toán và yêu cầu HS tìm thuật toán.

-HS lắng nghe và quan sát.

-HS lắng nghe và trả lời: +Bước 1: z x +Bước 2: x y +Bước 3: y z -HS lắng nghe.

+1. Bước 3: Nếu i ≤ 100 , thì SUM SUM+i và quay lại bước 2.

Bước 4: Thông báo kết quả và kết thúc thuật toán.

Ví dụ 4: (SGK trang 42)

-GV nhận xét. HOẠT ĐỘNG 3: Hoạt động luyện tập (10') Mục tiêu: Luyện tập củng cố nội dung bài học Phương pháp dạy học: Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương pháp thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan Định hướng phát triển năng lực: Năng lực thực nghiệm, năng lực quan sát, năng lực sáng tạo, năng lực trao đổi. Phẩm chất tự tin, tự lập, giao tiếp. GV giao nhiệm vụ cho học sinh làm bài tập trắc nghiệm: Câu 5:Hãy chọn phát biểu Đúng: A. Các bước giải bài toán trên máy tính là: Mô tả thuật toán → Xác định bài toán → Viết chương trình B. Cần phải xác định bài toán trước khi giải bài toán trên máy tính C. Máy tính có hiểu được chương trình viết bằng ngôn ngữ tự nhiên D. Với mỗi bài toán cụ thể, phải lựa chọn ngôn ngữ lập trình phù hợp rồi mới xây dựng thuật toán giải bài toán đó Hiển thị đáp án Để giải một bài toán cần phải xác định bài toán (Input, Output) trước khi giải bài toán trên máy tính. Đáp án: B Câu 6:Hãy chọn phát biểu Sai? A. Việc thực hiện cả 3 bước khi giải bài toán trên máy tính là cần thiết, nhất là đối với bài toán phức tạp B. Xác định bài toán là xác định rõ các điều kiện cho trước và kết quả cần thu được C. Dãy hữu hạn các thao tác cần thực hiện để giải một bài toán được gọi là thuật toán D. Đối với mỗi bài toán cụ thể chúng ta chỉ có 1 thuật toán duy nhất để giải bài toán đó trên máy tính Hiển thị đáp án Đối với mỗi bài toán cụ thể chúng ta có thể có 1 hoặc nhiều thuật toán (lời giải) để giải bài toán đó trên máy tính. Nhưng mỗi thuật toán chỉ giải một bài toán cụ thể. Trang 58


Đáp án: D Câu 7:Xác định bài toán: “ kiểm tra n có phải là số nguyên tố hay không? ” A. Input: Nhập số n; Output: n là số nguyên tố hoặc n không là số nguyên tố B. Input: n là số nguyên tố hoặc n không là số nguyên tố; Output: Nhập số n C. Input: n là số nguyên tố; Output: Nhập số n D. Input: Nhập số n; Output: n là số nguyên tố Hiển thị đáp án xác định bài toán: + Input là điều kiện cho trước + Output là kết quả cần thu được. Đáp án: A HOẠT ĐỘNG 4: Hoạt động vận dụng (8’) Mục tiêu: Vận dụng làm bài tập Phương pháp dạy học: Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương pháp thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan Định hướng phát triển năng lực: Năng lực thực nghiệm, năng lực quan sát, năng lực sáng tạo, năng lực trao đổi. Phẩm chất tự tin, tự lập, giao tiếp. 1. Chuyển giao nhiệm vụ học tập GV chia lớp thành nhiều nhóm ( mỗi nhóm gồm các HS trong 1 bàn) và giao các nhiệm vụ: thảo luận trả lời các câu hỏi sau và ghi chép lại câu trả lời vào vở bài tập Cho trước ba số dương a, b và c. Hãy mô tả thuật toán cho biết ba số đó có thể là độ dài ba cạnh của một tam giác hay không. 2. Báo cáo kết quả hoạt động và thảo luận - HS trả lời. - HS nộp vở bài tập. - HS tự ghi nhớ nội dung trả lời đã hoàn thiện. HOẠT ĐỘNG 5: Hoạt động tìm tòi và mở rộng (2’) Mục tiêu: Tìm tòi và mở rộng kiến thức, khái quát lại toàn bộ nội dung kiến thức đã học Phương pháp dạy học: Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương pháp thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan Định hướng phát triển năng lực: Năng lực thực nghiệm, năng lực quan sát, năng lực sáng tạo, năng lực trao đổi. Phẩm chất tự tin, tự lập, giao tiếp. Thực hành ở nhà 4. Hướng dẫn về nhà: - Ôn lại các kiến thức đã học. - Xem trước nội dung tiếp theo của bài.

Trang 59


BÀI TẬP I.MỤC TIÊU 1. Kiến thức: - HS hiểu và biết cách giải các bài tập như: xác định bài toán, mô tả thuật toán... - HS tiến hành làm các bài tập để hiểu và nắm vững hơn về các nội dung lý thuyết đã học. 2. Kỹ năng: Rèn luyện kĩ năng giải bài tập cho HS. 3. Thái độ: - Học sinh có tác phong nghiêm túc trong giờ học. - Học tập có ý thức, tập trung cao độ. - Rèn luyện cho học sinh có thái độ yêu thích môn Tin học. 4. Định hướng năng lực cần phát triển cho học sinh: - Năng lực nhận biết, thao tác với phần mềm, thiết bị CNTT. - Năng lực hợp tác. - Năng lực về đạo đức hành vi phù hợp khi sử dụng CNTT. II. CHUẨN BỊ 1. Giáo viên: Giáo trình, bảng phụ. 2. Học sinh: Kiến thức cũ, sách, vở. III - PHƯƠNG PHÁP - Thuyết trình, giảng giải, vấn đáp. IV - TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG 1. Ổn định lớp. (2 phút) 2. Kiểm tra bài cũ. (8 phút) - GV nêu câu hỏi: Hãy mô tả thuật toán tìm số lớn nhất trong dãy số 7, 10, 3, 6, 9 - HS ghi bảng. - GV nhận xét và cho điểm HS. 3. Bài mới. TRỢ GIÚP CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG Hoạt động: Trả lời và giải các câu hỏi bài tập. (30 phút) -GV: Nêu cách xác định một bài -HS: là chỉ ra Input và Output toán? của bài toán. BÀI TẬP -GV gọi 1HS đọc nội dung bài -HS đọc nội dung bài tập 1 (SGK trang 45) tập 1 (SGK). (SGK). Bài tập 1: -GV nêu từng nội dung bài tập 1 -HS lắng nghe và trả lời: a). và gọi HS trả lời từng câu: Input: Danh sách a) Xác định số HS trong lớp cùng +Input: Danh sách HS trong HS trong lớp. mang họ Trần. lớp. Output: Số HS có Trang 60


+Output: Số HS có họ Trần.

b) Tính tổng của các phần tử lớn hơn 0 trong dãy n số cho trước. c) Tìm số các số có giá trị nhỏ nhất trong n số đã cho. -GV: nhận xét và giải thích từng câu trả lời của HS. -GV nêu bài tập 2 (SGK) và hướng dẫn HS. -GV: Gọi HS nêu kết quả của thuật toán đã cho. -GV nhận xét. -GV gọi 1HS đọc nội dung bài tập 3 (SGK). -GV hướng dẫn và cho HS thảo luận nhóm (4HS) trong vòng 3 phút để giải bài tập 3. -GV gọi đại diện 2 nhóm lên bảng trình bày thuật toán đã thảo luận.

-GV gọi các nhóm HS khác nhận xét. -GV nhận xét.

họ Trần. b). Input: Dãy n số. +Input: Dãy n số. +Output: Tổng của các phần Output:Tổng của tử lớn hơn 0. các phần tử lớn hơn 0. c). Input: Dãy n số. +Input: Dãy n số. +Output: số các số có giá trị Output: số các số có nhỏ nhất. giá trị nhỏ nhất. -HS lắng nghe. Bài tập 2: -HS lắng nghe. Sau 3 bước, x có giá trị ban đầu của y -HS: Sau 3 bước, x có giá trị và y có giá trị ban đầu ban đầu của y và y có giá trị của x , tức giá trị của ban đầu của x , tức giá trị của hai biến x và y được hai biến x và y được tráo đổi tráo đổi cho nhau. cho nhau. Bài tập 3: -HS lắng nghe. Input: 3 số dương a, -HS đọc nội dung bài tập 3 b, c. (SGK). Output: Thông báo -HS thảo luận nhóm. “a, b và c có thể là 3 cạnh của một tam giác” hoặc “a, b và c -HS ghi bảng: không thể là 3 cạnh +Input: 3 số dương a, b, c. của một tam giác”. +Output: Thông báo “a, b và c B1: Nếu a + b ≤ c , có thể là 3 cạnh của một tam chuyển tới B5. giác” hoặc “a, b và c không B2: Nếu b + c ≤ c , thể là 3 cạnh của một tam chuyển tới B5. giác”. B3: Nếu a + c ≤ b , +B1: Nếu a + b ≤ c , chuyển tới chuyển tới B5. B5.

B4: Thông báo “a, b +B2: Nếu b + c ≤ c , chuyển tới và c có thể là 3 cạnh B5. của một tam giác” và +B3: Nếu a + c ≤ b , chuyển tới kết thúc thuật toán. B5. B5: Thông báo “a, b +B4: Thông báo “a, b và c có và c không thể là 3 thể là 3 cạnh của một tam cạnh của một tam giác” và kết thúc thuật toán. giác” và kết thúc thuật +B5: Thông báo “a, b và c toán. không thể là 3 cạnh của một tam giác” và kết thúc thuật toán. -HS nhận xét. -HS lắng nghe. Trang 61


4. Củng cố. (3 phút) - GV hệ thống lại các kiến thức lý thuyết trong các bài tập. - GV hướng dẫn HS các cách làm 1 bài tập Tin học. - HS lắng nghe. 5. Hướng dẫn về nhà. (2 phút) - Ôn lại các kiến thức đã học. - Xem trước và giải các câu hỏi và bài tập còn lại (4, 5, 6). Bài 6. CÂU LỆNH ĐIỀU KIỆN I.MỤC TIÊU 1. Kiến thức - Biết được những hoạt động trong cuộc sống thường phụ thuộc vào những điều kiện. - Hiểu được cách thức kiểm tra những điều kiện và hoạt động tiếp theo phụ thuộc vào kết quả kiểm tra điều kiện. - Hiểu được phép so sánh được dùng để thể hiện những điều kiện trong ngôn ngữ lập trình. 2. Kĩ năng: -Vận dụng cấu trúc rẽ nhánh trong một số bài toán, thuật toán. -Viết được câu lệnh điều kiện trong lập trình Pascal. 3. Thái độ: - Hình thành phong cách làm việc chuẩn mực cho HS. - Rèn luyện cho học sinh có thái độ yêu thích môn Tin học. 4. Định hướng năng lực cần phát triển cho học sinh: - Năng lực nhận biết, thao tác với phần mềm, thiết bị CNTT. - Năng lực hợp tác. - Năng lực về đạo đức hành vi phù hợp khi sử dụng CNTT. II. CHUẨN BỊ 1. Giáo viên: Giáo trình, bảng phụ. 2. Học sinh: Kiến thức cũ, sách, vở. III - PHƯƠNG PHÁP - Thuyết trình, giảng giải, vấn đáp. IV - TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG 1. Ổn định lớp. (2 phút) 2. Kiểm tra bài cũ. 3. Bài mới. Họat động của giáo viên Họat động của học sinh Nội dung A. KHỞI ĐỘNG * Mục tiêu : - Kích thích học sinh hứng thú tìm hiểu bài mới - Rèn luyện năng lực tư duy phê phán cho học sinh. * Phương pháp: trò chơi, gợi mở.. * Định hướng năng lực: giải quyết vấn đề, năng lực nhận thức Em hãy nêu một số ví dụ về một hoạt động phụ thuộc điều kiện ? Trong cuộc sống hàng ngày, có những công việc được thực hiện hoặc không thực hiện do một số điều kiện nào đó xảy ra. Tương tự, trong ngôn ngữ lập trình cũng có những câu lệnh điều kiện như thế. Chúng ta sẽ tìm hiểu về câu lệnh điều kiện này. Trang 62


B: HÌNH THÀNH KIẾN THỨC * Mục tiêu : - Biết được những hoạt động trong cuộc sống thường phụ thuộc vào những điều kiện. - Hiểu được cách thức kiểm tra những điều kiện và hoạt động tiếp theo phụ thuộc vào kết quả kiểm tra điều kiện. - Hiểu được phép so sánh được dùng để thể hiện những điều kiện trong ngôn ngữ lập trình. * Phương pháp: Thuyết trình , phân tích, giảng bình * Định hướng năng lực: giải quyết vấn đề, năng lực nhận thức Hoạt động 1: Hoạt động phụ thuộc vào điều kiện. (12 phút) -GV: Trong cuộc sống hằng ngày, -HS lắng nghe. chúng ta phải thực hiện phần lớn 1. Hoạt động phụ các hoạt động một cách tuần tự theo thuộc vào điều thói quen hoặc theo kế hoạch đã kiện được xác định từ trước. -GV: Gọi Hs đọc ví dụ (SGK). -HS đọc ví dụ. -GV giải thích ví dụ. -HS lắng nghe.

Có những -GV: Từ “nếu” trong các ví dụ trên -HS: Từ “Nếu” được sử dụng để hoạt động chỉ được dùng để chỉ gì? chỉ điều kiện. được thực hiện khi -GV: Cho biết những điều kiện -HS: “Em bị ốm”, “trời mưa” một điều kiện cụ trong ví dụ trên? thể được xảy ra. - Hoạt động tiếp theo của em hoặc -HS lắng nghe. Điều kiện thường của Long sẽ phụ thuộc vào điều là một sự kiện kiện có xảy ra hay không. được mô tả sau từ - Hãy liệt kê những tình huốn hoạt - Nếu gặp đèn đỏ thì phải dừng “nếu”. động phụ thuộc vào điều kiện? lại, nếu khách đến nhà thì em pha trà mời khách,.... -GV: Trong Pascal, để so sánh hai -HS: =, <>, <=, >=, <, >. giá trị hoặc hai biểu thức có giá trị 2. Điều kiện và số, chúng ta sử dụng những ký hiệu phép so sánh nào? -HS: biểu diễn các điều kiện. -GV: Các phép so sánh được sử

Các phép so dụng để biểu diễn gì? -HS: cho kết quả đúng có nghĩa sánh có vai trò rất -GV: Các phép so sánh cho kết quả điều kiện được thỏa mãn; ngược quan trọng trong như thế nào? lại điều kiện không được thỏa việc mô tả thuật mãn. toán và lập trình. -GV: Như vậy kết quả của phép so -HS lắng nghe. Chúng thường sánh chính là kết quả của điều kiện. được sử dụng để -HS đọc ví dụ 1. -GV gọi 1Hs đọc ví dụ 1. biểu diễn các điều -GV giải thích ví dụ 1. -HS lắng nghe. kiện. HOẠT ĐỘNG 4: Hoạt động luyện tập,vận dụng (8’) Mục tiêu: Vận dụng làm bài tập Phương pháp dạy học: Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương pháp thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan Định hướng phát triển năng lực: Năng lực thực nghiệm, năng lực quan sát, năng lực Trang 63


sáng tạo, năng lực trao đổi. Phẩm chất tự tin, tự lập, giao tiếp. 1. Chuyển giao nhiệm vụ học tập GV chia lớp thành nhiều nhóm ( mỗi nhóm gồm các HS trong 1 bàn) và giao các nhiệm vụ: thảo luận trả lời các câu hỏi sau và ghi chép lại câu trả lời vào vở bài tập Hai người bạn cùng chơi trò chơi đoán số. Một người nghĩ trong đầu một số tự nhiên nhỏ hơn 10. Người kia đoán xem bạn đã nghĩ số gì. Nếu đoán đúng, người đoán sẽ được cộng thêm 1 điểm, nếu sai sẽ không được cộng điểm. Luân phiên nhau nghĩ và đoán. Sau 10 lần, ai được nhiều điểm hơn, người đó sẽ thắng. Hãy phát biểu quy tắc thực hiện một nước đi ở trò chơi. Hoạt động nào sẽ được thực hiện, nếu điều kiện của quy tắc đo thỏa mãn? Hoạt động nào sẽ được thực hiện, nếu điều kiện của quy tắc đó không thỏa mãn. 2. Báo cáo kết quả hoạt động và thảo luận - HS trả lời. - HS nộp vở bài tập. - HS tự ghi nhớ nội dung trả lời đã hoàn thiện. HOẠT ĐỘNG 5: Hoạt động tìm tòi và mở rộng (2’) Mục tiêu: Tìm tòi và mở rộng kiến thức, khái quát lại toàn bộ nội dung kiến thức đã học Phương pháp dạy học: Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương pháp thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan Định hướng phát triển năng lực: Năng lực thực nghiệm, năng lực quan sát, năng lực sáng tạo, năng lực trao đổi. Phẩm chất tự tin, tự lập, giao tiếp. Em hãy nêu một vài ví dụ về các hoạt động hàng ngày phụ vào điều kiện. 4. Hướng dẫn về nhà: - Ôn lại các kiến thức đã học. - Xem trước phần còn lại của bài.

Trang 64


Bài 6. CÂU LỆNH ĐIỀU KIỆN (tt) I.MỤC TIÊU 1. Kiến thức: - Biết sự cần thiết của cấu trúc rẽ nhánh trong lập trình. - Biết cấu trúc rẽ nhánh được sử dụng để chỉ dẫn cho máy tính thực hiện các thao tác phụ thuộc vào điều kiện. - Hiểu cấu trúc rẽ nhánh có hai dạng: Dạng thiếu và dạng đủ. - Biết mọi ngôn ngữ lập trình đều có câu lệnh để thể hiện cấu trúc rẽ nhánh. - Hiểu cú pháp, hoạt động của các câu lệnh điều kiện dạng thiếu và dạng đủ trong Pascal 2. Kĩ năng: Bước đầu viết được câu lệnh điều kiện trong một ngôn ngữ lập trình cụ thể. 3. Thái độ: - Hình thành phong cách làm việc chuẩn mực cho HS. - Rèn luyện cho học sinh có thái độ yêu thích môn Tin học. 4. Định hướng năng lực cần phát triển cho học sinh: - Năng lực nhận biết, thao tác với phần mềm, thiết bị CNTT. - Năng lực hợp tác. - Năng lực về đạo đức hành vi phù hợp khi sử dụng CNTT. II. CHUẨN BỊ 1. Giáo viên: Giáo trình, bảng phụ. 2. Học sinh: Kiến thức cũ, sách, vở. IV - TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG 1. Ổn định lớp. (1 phút) 2. Kiểm tra bài cũ. (5 phút) - GV nêu câu hỏi: 1) Hãy nêu một vài ví dụ về các hoạt động hằng ngày phụ thuộc vào điều kiện? 2) Kết quả kiểm tra có thể là gì? - HS trả lời. - GV nhận xét và cho điểm HS. 3. Bài mới. Họat động của giáo viên

Họat động của học sinh A. KHỞI ĐỘNG

Nội dung

* Mục tiêu : - Kích thích học sinh hứng thú tìm hiểu bài mới - Rèn luyện năng lực tư duy phê phán cho học sinh. * Phương pháp: trò chơi, gợi mở.. * Định hướng năng lực: giải quyết vấn đề, năng lực nhận thức Một trò chơi máy tính rất hứng thú đối với các em nhỏ là hứng trứng. Một quả trúng rơi từ Trang 65


một vị trí ngẫu nhiên trên cao. Người chơi dùng các phím mũi tên → hoặc ← để điều khiển một chiếc khay di chuyển theo chiều ngang để hứng quả trúng. Mỗi lần người chơi phím mũi tên ( hoặc ) thì chiếc khay sẽ dịch chuyển (sang phải hoặc sang trái) một đơn vị khoảng cách. Nếu người chơi không nhấn phím khác hai phím nói trên thì chiếc khay sẽ đứng yên. Điều kiện để điều khiển chiếc khay trong trò chơi là gì? Hoạt động nào sẽ được thực hiện, nếu điều kiện đó thỏa mãn? Hoạt động nào sẽ được thực hiện, nếu điều kiện đó không thỏa mãn? Để giải quyết được bài toán, chúng ta cùng.. B: HÌNH THÀNH KIẾN THỨC * Mục tiêu : - Biết sự cần thiết của cấu trúc rẽ nhánh trong lập trình. - Biết cấu trúc rẽ nhánh được sử dụng để chỉ dẫn cho máy tính thực hiện các thao tác phụ thuộc vào điều kiện. - Hiểu cấu trúc rẽ nhánh có hai dạng: Dạng thiếu và dạng đủ. - Biết mọi ngôn ngữ lập trình đều có câu lệnh để thể hiện cấu trúc rẽ nhánh. - Hiểu cú pháp, hoạt động của các câu lệnh điều kiện dạng thiếu và dạng đủ trong Pascal * Phương pháp: Thuyết trình , phân tích, giảng bình * Định hướng năng lực: giải quyết vấn đề, năng lực nhận thức -GV: Khi thực hiện một chương -HS lắng nghe. trình, máy tính sẽ thực hiện tuần 3. Tìm hiểu về cấu tự các câu lệnh. Trong nhiều trúc rẽ nhánh trường hợp, máy tính sẽ thực hiện

Cấu trúc rẽ một câu lệnh nếu điều kiện được nhánh được sử dụng thỏa mãn; ngược lại, nếu điều kiện để chỉ thị cho máy không được thỏa mãn thì bỏ qua tính thực hiện các câu lệnh hoặc thực hiện 1câu lệnh hoạt động khác khác. nhau tùy theo một -HS đọc ví dụ 2. -GV gọi HS đọc ví dụ 2. -HS lắng nghe. điều kiện cụ thể có -GV phân tích ví dụ 2. -HS lắng nghe. được thỏa mãn hay -GV: Cách thể hiện hoạt động phụ không.

Cấu trúc rẽ thuộc vào điều kiện như trên được gọi là cấu trúc rẽ nhánh dạng -HS quan sát và lắng nghe. nhánh có 2 dạng: thiếu. Dạng thiếu và dạng đầy đủ. -GV giải thích hình 32 a)Cấu trúc -HS đọc ví dụ 3. rẽ nhánh dạng thiếu. -HS lắng nghe. -GV gọi HS đọc ví dụ 3. -HS lắng nghe. -GV phân tích ví dụ 3. -GV: Cách thể hiện hoạt động phụ thuộc vào điều kiện như trên được -HS quan sát và lắng nghe. gọi là cấu trúc rẽ nhánh dạng đủ. -GV giải thích hình 32 b)Cấu trúc -HS: Mọi ngôn ngữ lập trình rẽ nhánh dạng đủ. đều có các câu lệnh để thực hiện -GV: Có phải chỉ có Pascal mới có cấu trúc rẽ nhánh dạng thiếu và cấu trúc dạng này? dạng đủ. Trang 66


-GV: Trong ngôn ngữ lập trình, cấu trúc rẽ nhánh được thể hiện bằng câu lệnh gì? -GV: Cho biết cú pháp câu lệnh điều kiện dạng thiếu? -GV: Khi gặp câu lệnh này, chương trình sẽ kiểm tra điều kiện như thế nào?

-HS: Câu lệnh điều kiện. -HS: If <điều kiện>then<câu lệnh>;

4. Câu lệnh điều kiện

Trong lập trình, điều kiện trong cấu trúc rẽ nhánh thường được biểu diễn bằng các phép so sánh.

Mọi ngôn ngữ lập trình đều có câu lệnh điều kiện để thể hiện các cấu trúc rẽ nhánh.

Trong Pascal, câu lệnh điều kiện được viết như sau:

Dạng thiếu: If <điều kiện> then <câu lệnh>;

Dạng đầy đủ: If <điều kiện> then <câu lệnh 1> else <câu lệnh 2>;

-HS: Nếu điều kiện được thỏa mãn, chương trình sẽ thực hiện câu lệnh sau từ khóa then; -GV nêu ví dụ 4 và y/c HS viết ngược lại câu lệnh đó bị bỏ qua. câu lệnh điều kiện dạng thiếu -HS: If a>b then write(a); trong Pascal. -GV gọi 1 Hs đọc ví dụ 5. -GV phân tích ví dụ 5 và y/c HS -HS đọc ví dụ 5. thể hiện thuật toán bằng câu lệnh -HS: readln (a); điều kiện dạng thiếu trong Pascal. If a>5 then write(‘So da nhap khong hop le’); -GV gọi 1 Hs đọc ví dụ 6. -GV phân tích và hướng dẫn ví dụ -HS đọc ví dụ 6. 6. -HS lắng nghe. -GV: Cho biết cú pháp câu lệnh -HS:If<điều kiện>then<câu lệnh điều kiện dạng đủ? 1> -GV: Khi gặp câu lệnh này, else <câu lệnh chương trình sẽ kiểm tra điều kiện 2>; như thế nào? -HS: Nếu điều kiện được thỏa mãn, chương trình sẽ thực hiện câu lệnh 1 sau từ khóa then; ngược lại câu lệnh 2 sẽ được thực hiện. HOẠT ĐỘNG 3: Hoạt động luyện tập (10') Mục tiêu: Luyện tập củng cố nội dung bài học Phương pháp dạy học: Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương pháp thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan Định hướng phát triển năng lực: Năng lực thực nghiệm, năng lực quan sát, năng lực sáng tạo, năng lực trao đổi. Phẩm chất tự tin, tự lập, giao tiếp. GV giao nhiệm vụ cho học sinh làm bài tập trắc nghiệm: Câu 5:Các câu lệnh Pascal nào sau đây được viết đúng: A. If x:= 5 then a = b; B. If x > 4; then a:= b; C. If x > 4 then a:=b else m:=n; D. If x > 4 then a:=b; else m:=n; Hiển thị đáp án Cấu trúc rẽ nhánh dạng thiếu là: IF <điều kiện> THEN <câu lệnh >; Cấu trúc rẽ nhánh dạng đủ là: IF <điều kiện> THEN <câu lệnh 1> ELSE <câu lệnh 2>; Trong đó điều kiện là các phép toán điều kiện. Các phép toán điều kiện như >, <, >=, <=, <>. Đáp án: C Trang 67


Câu 6:Để tìm giá trị lớn nhất của 2 số a, b thì ta viết: A. Max:=a; If b>Max then Max:=b; B. If a>b then Max:=a else Max:=b; C. Max:=b; If a>Max then Max:=a; D. Cả 3 câu đều đúng. Hiển thị đáp án Trong câu A, C sử dụng lệnh gán và cấu trúc rẽ nhánh dạng thiếu Câu B dử dụng cấu trúc dạng đủ. Đáp án: D Câu 7:Hãy chọn cách dùng sai . Muốn dùng biến X lưu giá trị nhỏ nhất trong các giá trị của hai biến A, B có thể dùng cấu trúc rẽ nhánh như sau : A. if A <= B then X := A else X := B; B. if A < B then X := A; C. X := B; if A < B then X := A; D. if A < B then X := A else X := B; Hiển thị đáp án Câu lệnh if A < B then X := A; → chỉ đưa ra được trường hợp A<B còn trường hợp A> B thì không đưa ra được giá trị nhỏ nhất trong hai biến. Đáp án: B Câu 8: IF a>8 THEN b:=3 ELSE b:=5; Khi a nhận giá trị là 0 thì b nhận giá trị nào? A. 0 B. 5 C. 8 D. 3 Hiển thị đáp án ta có 0 < 8 nên điều kiện a>8 là sai vậy sẽ thực hiện câu lệnh sau Else → b=5; Đáp án: B Câu 9:Chọn câu lệnh Pascal hợp lệ trong các câu sau: A. If x : = a + b then x : = x + 1; B. If a > b then max = a; C. If a > b then max : = a else max : = b; D. If 5 := 6 then x : = 100; Hiển thị đáp án Theo sau If là các phép toán điều kiện. Các phép toán điều kiện như >, <, >=, <=, <> → loại A, D Phép gán phải là dấu := → loại B Vậy câu lệnh If a > b then max : = a else max : = b; là đúng Đáp án: C HOẠT ĐỘNG 4: Hoạt động vận dụng (8’) Mục tiêu: Vận dụng làm bài tập Phương pháp dạy học: Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương pháp thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan Định hướng phát triển năng lực: Năng lực thực nghiệm, năng lực quan sát, năng lực sáng tạo, năng lực trao đổi. Phẩm chất tự tin, tự lập, giao tiếp. 1. Chuyển giao nhiệm vụ học tập Trang 68


GV chia lớp thành nhiều nhóm ( mỗi nhóm gồm các HS trong 1 bàn) và giao các nhiệm vụ: thảo luận trả lời các câu hỏi sau và ghi chép lại câu trả lời vào vở bài tập Giải quyết bài toán đã nêu ở phần đầu 2. Báo cáo kết quả hoạt động và thảo luận - HS trả lời. - HS nộp vở bài tập. - HS tự ghi nhớ nội dung trả lời đã hoàn thiện. HOẠT ĐỘNG 5: Hoạt động tìm tòi và mở rộng (2’) Mục tiêu: Tìm tòi và mở rộng kiến thức, khái quát lại toàn bộ nội dung kiến thức đã học Phương pháp dạy học: Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương pháp thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan Định hướng phát triển năng lực: Năng lực thực nghiệm, năng lực quan sát, năng lực sáng tạo, năng lực trao đổi. Phẩm chất tự tin, tự lập, giao tiếp. - Ôn lại các kiến thức đã học. 4. Hướng dẫn về nhà: - Ôn lại các kiến thức đã học. - Xem trước phần còn lại của bài.

Trang 69


Bài thực hành 4. SỬ DỤNG LỆNH ĐIỀU KIỆN IF...THEN I.MỤC TIÊU 1. Kiến thức - Viết được câu lệnh điều kiện trong chương trình. - Rèn luyện kĩ năng ban đầu về đọc các chương trình đơn giản và hiểu được ý nghĩa của thuật toán sử dụng trong chương trình. 2. Kĩ năng -Vận dụng cấu trúc rẽ nhánh trong một số bài toán, thuật toán. -Viết được câu lệnh điều kiện trong lập trình Pascal. 3. Thái độ: - Hình thành phong cách làm việc chuẩn mực cho HS. - Rèn luyện cho học sinh có thái độ yêu thích môn Tin học. 4. Định hướng năng lực cần phát triển cho học sinh: - Năng lực nhận biết, thao tác với phần mềm, thiết bị CNTT. - Năng lực hợp tác. - Năng lực về đạo đức hành vi phù hợp khi sử dụng CNTT. II. CHUẨN BỊ 1. Giáo viên: Giáo trình, bảng phụ. 2. Học sinh: Kiến thức cũ, sách, vở. III - PHƯƠNG PHÁP - Thuyết trình, giảng giải, vấn đáp. IV - TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG 1. Ổn định lớp. (1 phút) 2. Kiểm tra bài cũ. (6 phút) - GV nêu câu hỏi: 1) Cấu trúc rẽ nhánh có những dạng như thế nào? Viết lại cú pháp của chúng? 2) Các câu lệnh Pascal sau đây được viết đúng hay sai? a) if x:=7 then a=b; b) if x>5 then a:=b; c) if x>5 then a:=b; m:=n; d) if x>5 then a:=b else m:=n; - HS trả lời và ghi bảng. - GV nhận xét và cho điểm HS. 3. Bài mới. TRỢ GIÚP CỦA GV

HOẠT ĐỘNG CỦA HS

NỘI DUNG

Hoạt động: Thực hành sử dụng câu lệnh điều kiện. (35 phút) -GV nêu mục đích, yêu cầu của -HS lắng nghe. tiết thực hành. 1. Mục đích, yêu cầu -GV giới thiệu lại cấu trúc của -HS lắng nghe và ghi vở. 2. Nội dung câu lệnh rẽ nhánh dạng thiếu và Cấu trúc của câu dạng đầy đủ. lệnh rẽ nhánh trong -GV gọi 1HS đọc bài tập 1. -HS đọc yêu cầu bài tập 1. Pascal: -GV mô tả thuật toán bài tập 1. -HS chú ý lắng nghe và ghi Trang 70


-GV yêu cầu HS thực hành gõ chương trình bài tập 1. -GV quan sát và hướng dẫn HS. -GV cho HS tìm hiểu ý nghĩa của các câu lệnh trong chương trình. -GV nhận xét. -GV y/c HS dịch, sửa lỗi nếu có và chạy chương trình với bộ dữ liệu (12, 53), (65, 20). -GV quan sát và kiểm tra kết quả. -GV y/c HS lưu chương trình với tên Sap_xep. -GV gọi 1HS đọc bài tập 2. -GV mô tả thuật toán bài tập 2. -GV y/c HS thực hành gõ chương trình bài tập 2. -GV quan sát và hướng dẫn HS. -GV y/c HS lưu chương trình với tên Aicaohon. -GV quan sát và cho HS thoát khỏi chương trình, tắt máy.

nhận. -HS thực hành gõ chương trình (SGK). -HS thực hành. -HS nêu ý nghĩa của các câu lệnh.

Dạng thiếu: Nếu <điều kiện> thì <câu lệnh>; If <điều kiện> then <câu lệnh>;

Dạng đầy đủ: Nếu <điều kiện> thì -HS lắng nghe. -HS thực hành và quan sát kết <câu lệnh 1> ngược quả. lại thì <câu lệnh 2>; If <điều kiện> then <câu lệnh 1> -HS thực hành. else -HS thực hành lưu bài. <câu lệnh 2>; Bài tập 1: Program Sap_xep; -HS đọc yêu cầu bài tập 2. -HS chú ý lắng nghe và ghi Uses crt; Var a, b:integer; nhận. -HS thực hành gõ chương trình Begin (SGK). Clrscr; -HS thực hành. Write(‘ Nhap so A: ‘); -HS thực hành lưu bài. Readln(a); Write(‘ Nhap so B: ‘); -HS thực hành. Readln(b); If A<B then Write(A,’ ‘,B) else Write(B,’ ‘,A); Readln; End.

4. Củng cố. (2 phút) - GV củng cố hệ thống lại các thao tác đã thực hành. - HS lắng nghe. - GV nhận xét tiết thực hành. - HS lắng nghe. 5. Hướng dẫn về nhà. (1 phút) - Ôn lại các kiến thức đã học. - Thực hành thêm ở nhà (nếu có điều kiện). - Xem trước nội dung tiếp theo của bài.

Trang 71


Bài thực hành 4. SỬ DỤNG LỆNH ĐIỀU KIỆN IF...THEN (tt) I.MỤC TIÊU 1. Kiến thức - Viết được câu lệnh điều kiện trong chương trình. - Rèn luyện kĩ năng ban đầu về đọc các chương trình đơn giản và hiểu được ý nghĩa của thuật toán sử dụng trong chương trình. 2. Kĩ năng -Vận dụng cấu trúc rẽ nhánh trong một số bài toán, thuật toán. -Viết được câu lệnh điều kiện trong lập trình Pascal. 3. Thái độ: - Hình thành phong cách làm việc chuẩn mực cho HS. - Rèn luyện cho học sinh có thái độ yêu thích môn Tin học. 4. Định hướng năng lực cần phát triển cho học sinh: - Năng lực nhận biết, thao tác với phần mềm, thiết bị CNTT. - Năng lực hợp tác. - Năng lực về đạo đức hành vi phù hợp khi sử dụng CNTT. II. CHUẨN BỊ 1. Giáo viên: Giáo trình, bảng phụ. 2. Học sinh: Kiến thức cũ, sách, vở. IV - TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG 1. Ổn định lớp. (1 phút) 2. Kiểm tra bài cũ. (4 phút) - GV nêu câu hỏi: Hãy viết lại cấu trúc của câu lệnh rẽ nhánh trong Pascal? - HS trả lời và ghi bảng. - GV nhận xét và cho điểm HS. 3. Bài mới. TRỢ GIÚP CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG Hoạt động: Thực hành sử dụng câu lệnh điều kiện. (37 phút) -GV nêu mục đích, yêu cầu -HS lắng nghe. của tiết thực hành. 1. Mục đích, yêu cầu -GV y/c HS mở lại chương -HS thực hành mở chương 2. Nội dung trình với tên Aicaohon đã lưu ở trình đã lưu. Bài tập 2: tiết trước. Program Ai_Cao_Hon; -GV y/c HS chạy chương trình -HS thực hành và đưa ra Uses crt; với bộ dữ liệu (1.5, 1.6) và nhận xét về kết quả sau khi Var Long, Trang: real; (1.6, 1.5) và (1.6, 1.6). Quan chạy chương trình. Begin sát các kết quả nhận được và Clrscr; nhận xét. -HS lắng nghe. Write(‘Nhap chieu cao cua -GV nhận xét. -HS trả lời. Long:‘ ); Readln(Long); -GV: Hãy tìm chỗ chưa đúng Write(‘ Nhap chieu cao cua trong chương trình. -HS lắng nghe. Trang: ‘); Readln(Trang); Trang 72


-GV nhận xét. -GV hướng dẫn và y/c HS sửa lại chương trình để có kết quả đúng. -GV cho HS thảo luận nhóm tìm hiểu ý nghĩa của đoạn chương trình (SGK trang 54). -GV nhận xét. -GV gọi 1HS đọc bài tập 3. -GV nêu ý tưởng và gọi HS lên ghi mô tả thuật toán bài tập 3. -GV nhận xét. -GV yêu cầu HS thực hành gõ chương trình bài tập 3. -GV cho HS tìm hiểu ý nghĩa của các câu lệnh trong chương trình. -GV nhận xét. -GV y/c HS dịch, sửa lỗi nếu có và chạy chương trình với các số tùy ý -GV quan sát và kiểm tra kết quả. -GV nêu phần lưu ý (SGK).

-HS thực hành sửa chương If Long>Trang then trình. Write(‘Ban Long cao hon’) -HS thảo luận nhóm rồi Else If Long<Trang then đưa ra nhận xét. Write(‘ Ban Trang cao hon’) -HS lắng nghe. Else Write(‘ Hai ban cao bang -HS đọc yêu cầu bài tập 3. nhau’); -HS ghi bảng mô tả thuật Readln; toán bài tập 3. End. -HS lắng nghe. -HS thực hành gõ chương Bài tập 3: trình (SGK). ProgramBa_Canh_Tam_Giac; -HS nêu ý nghĩa của các Uses crt; câu lệnh. Var a, b, c:Real; -HS lắng nghe. Begin -HS thực hành và quan sát Clrscr; kết quả. Write(‘ Nhap 3 so a, b, c: ‘); -HS thực hành. Readln(a, b, c); -HS lắng nghe. If (a+b>c) and (a+c>b) and (b+c>a) then Write(‘ a, b, c la 3 canh tam giac!’) Else Write(‘ a, b, c khong la 3 canh tam giac!’); Readln; End.

4. Củng cố. (2 phút) - GV củng cố hệ thống lại các thao tác đã thực hành. - HS lắng nghe. - GV nhận xét tiết thực hành. - HS lắng nghe. 5. Hướng dẫn về nhà. (1 phút) - Ôn lại các kiến thức đã học. - Thực hành thêm ở nhà (nếu có điều kiện). - Xem trước nội dung của bài mới.

Trang 73


KIỂM TRA THỰC HÀNH I.MỤC TIÊU 1. Kiến thức: - Giúp HS nhớ lại một số thao tác viết chương trình. - Củng cố, khắc sâu cho HS những kiến thức trọng tâm cần nhớ. - Kiểm tra khả năng thực hành của HS để có những điều chỉnh về phương pháp dạy - học. 2. Thái độ : HS nghiêm túc khi thực hành. 3. Kỹ năng : HS thực hành được các nội dung kiểm tra. II. Chuẩn bị: Giáo viên : Đề kiểm tra, đáp án, biểu điểm và phòng máy Học sinh : Học và chuẩn bị bài ở nhà. III. Tiến trình bài giảng: 1. Ổn định lớp, kiểm tra sĩ số 2. Kiểm tra ĐỀ KIỂM TRA Câu 1. Khởi động chương trình Turbo Pascal và thực hiện các yêu cầu sau: (5 điểm) a. Gõ chương trình sau: Program DT_Hinhtamgiac; Uses Crt; Var a, h : Integer; Begin Clrscr; Write(‘ Nhap chieu dai canh a : ‘); Readln(a); Write(‘ Nhap chieu dai duong cao h : ‘); Readln(h); Write(‘ Dien tich hinh tam giac = ‘,a*h/2:2:0); Readln; End. b. Lưu chương trình với tên Baitap1 theo đường dẫn sau: F:\Lop8A...\Baitap1 c. Dịch chương trình, chỉnh sửa các lỗi gõ (nếu có). d. Chạy chương trình kiểm tra kết quả thoát khỏi Turbo Pascal. Câu 2. Khởi động chương trình Turbo Pascal và thực hiện các yêu cầu sau: (5 điểm) a. Gõ chương trình sau: Program Phep chia; Uses Crt; Var x, y, z : Integer Begin Clrscr; Write(‘ Nhap so x : ); Readln(x); Write(‘ Nhap so y : ‘); Readln(y); z = x/y; Write(‘ Thuong a chia cho b = ‘,z:2:0); Readln End. Trang 74


b. Lưu chương trình với tên Baitap2 theo đường dẫn sau: F:\Lop8A...\Baitap2 c. Dịch chương trình, chỉnh sửa các lỗi sai của chương trình. d. Chạy chương trình kiểm tra kết quả thoát khỏi Turbo Pascal. ĐÁP ÁN Câu 1.- Gõ đúng nội dung chương trình. - Lưu đúng tên và đường dẫn. - Dịch chương trình: ALT+F9 và sửa các lỗi sai trong quá trình gõ (nếu có). - Chạy chương trình: CTRL+F9 kiểm tra kết quả thoát khỏi Turbo Pascal: ALT+X. Câu 2. - Gõ đúng nội dung chương trình. - Lưu đúng tên và đường dẫn. - Dịch chương trình: ALT+F9 và sửa các lỗi sai sau đây: +Tên chương trình có chứa dấu cách. +Khai báo biến: cuối dòng thiếu dấu chấm phẩy. +Dòng lệnh nhập số x thiếu dấu đóng nháy. +Phép gán thiếu dấu hai chấm. +Lỗi kiểu dữ liệu: biến z phải được khai báo kiểu số thực (real). - Chạy chương trình: CTRL+F9 kiểm tra kết quả thoát khỏi Turbo Pascal: ALT+X. 3. Củng cố. 4. Hướng dẫn về nhà. - Hệ thống lại toàn bộ kiến thức đã học từ đầu năm và các thao tác trong các bài thực hành. - Chuẩn bị ôn tập thi HKI.

Trang 75


ÔN TẬP I.MỤC TIÊU 1. Kiến thức: - Giúp học sinh nhớ lại một số nội dung kiến thức đã học. - Củng cố, khắc sâu cho HS những kiến thức trọng tâm cần nhớ. - Chuẩn bị cho bài kiểm tra học kỳ I. 2. Kỹ năng : HS nghiêm túc ôn tập các kiến thức đã học. 3. Thái độ : HS trả lời được các câu hỏi bài tập GV đưa ra. 4. Định hướng năng lực cần phát triển cho học sinh: - Năng lực nhận biết, thao tác với phần mềm, thiết bị CNTT. - Năng lực hợp tác. - Năng lực về đạo đức hành vi phù hợp khi sử dụng CNTT. II. CHUẨN BỊ 1. Giáo viên: Giáo trình, bảng phụ. 2. Học sinh: Kiến thức cũ, sách, vở. III - PHƯƠNG PHÁP - Thuyết trình, giảng giải, vấn đáp. IV - TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG 1. Ổn định lớp. (1 phút) 2. Kiểm tra bài cũ. 3. Bài mới. TRỢ GIÚP CỦA GV

HOẠT ĐỘNG CỦA HS Hoạt động: Ôn tập (40 phút)

Bài 1 (SGK trang 4) -GV: Con người ra lệnh cho máy tính như thế nào? -GV: Viết chương trình là gì? Tại sao cần viết chương trình? -GV: Ngôn ngữ mà máy tính có thể hiểu trực tiếp là ngôn ngữ nào? -GV: Con người sử dụng ngôn ngữ nào để viết chương trình? -GV: Chương trình dịch làm gì?

NỘI DUNG

Bài 1 (SGK trang -HS: ra lệnh thông qua các 4) lệnh. -HS trả lời (SGK). -HS: ngôn ngữ máy (dãy bit). -HS: ngôn ngữ lập trình. -HS: chuyển đổi chương trình được viết bằng ngôn ngữ lập trình sang ngôn ngữ máy.

Bài 2 (SGK trang 9) -GV: Ngôn ngữ lập trình gồm những Bài 2 (SGK trang gì? -HS: gồm bảng chữ cái và các 9) quy tắc viết các câu lệnh. -GV: Cho biết sự khác nhau giữa từ -HS trả lời. khóa và tên. Cho biết cách đặt tên trong chương trình? -GV: Trong các tên sau đây, tên nào là -HS: chọn đáp án b. hợp lệ trong ngôn ngữ Pascal? Trang 76


a. 8a1;

b. Tamgiac; c. end; d. Chu vi. -GV: Cấu trúc chung của chương trình gồm mấy phần? -GV: Cho HS xác định một số chương trình có hợp lệ không ? Bài 3 (SGK trang 20) -GV: Hãy liệt kê một số dữ liệu cơ bản của ngôn ngữ lập trình Pascal? -GV: Cho biết kết quả các phép toán sau: -12 div 5 =? 5 div 2 =? -12 mod 5 =? 5 mod 2 =? -GV: Hãy viết lại các biểu thức toán học sau bằng kí hiệu Pascal: a) 3x2-2x

b)

x+5 −y 2x

-GV: Hãy viết lại các biểu thức toán học sau bằng kí hiệu Pascal: a) (a+b)*(a+b)-x/y b) a*a/((2*b+c)*(2*b+c)) -GV: Hãy viết lại và xác định kết quả các phép so sánh sau: a) 8 − 3 ≤ 2 b) (20 − 15) 2 ≠ 5 Bài 4 (SGK trang 29) -GV: Biến là gì? Cách khai báo biến? -GV: Nêu cú pháp khai báo biến?

-HS: 2 phần (phần khai báo và phần thân chương trình) -HS quan sát và trả lời. -HS: integer, real, char, string... Bài 3 (SGK trang 20) -HS ghi bảng: -12 div 5 = -2 5 div 2 = 2 -12 mod 5 = -2 5 mod 2 = 1 -HS ghi bảng: a) 3*x*x-2*x b) (x+5)/(2*x)-y -HS ghi bảng: a) (a + b) 2 −

x y

b)

a2 (2b + c) 2

-HS ghi bảng: a) 8 – 3 <= 3 (sai) b) (20-15)*(20-15) <> 5 (đúng) Bài 4 (SGK trang 29)

-HS trả lời. -HS ghi bảng: Var<ds biến> : <kiểu dữ liệu>; -GV: Khai báo biến nào sau đây là -HS chọn đáp án a. đúng? a) var a: real; -HS: ngôn ngữ máy (dãy bit). b) var 2hs: integer; c) var xep loai: string; -HS: gán giá trị cho biến, tính -GV: Có thể thực hiện được những toán với giá trị của biến. thao tác nào với biến? -HS: kí hiệu := -GV: Phép gán giá trị trong Pascal được kí hiệu như thế nào? -HS trả lời. -GV: Nêu sự khác nhau giữa biến và -HS ghi bảng: hằng. -GV: Nêu cú pháp khai báo hằng? Const<biến> = <giá trị của biến>; -GV: Hãy viết phần khai báo: -HS ghi bảng: a) Tính chu vi CV hình tròn với bán a) Const pi = 3.14; kính r là số nguyên được nhập từ bàn Var r : integer; phím. CV: real; b) Tính diện tích S của hình chữ nhật b) Var S, a, b : integer; với chiều rộng a và chiều dài b (a và b Bài 5 Trang 77


là các số tự nhiên được nhập từ bàn phím). Bài 5 (SGK trang 37) -GV: Quá trình giải bài toán trên máy tính gồm các bước nào? -GV: Viết thuật toán tính tổng N số tự nhiên đầu tiên.

(SGK trang 37) -HS: Xác định bài toán, mô tả thuật toán và viết chương trình. -HS ghi bảng: + Input: dãy N số tự nhiên đầu tiên: 1, 2, ..., N. +Output: Giá trị tổng 1+2+...+N +Bước 1: SUM 0; i 0. +Bước 2: i i +1. +Bước 3: Nếu i ≤ N , thì SUM SUM+i và quay lại bước2 +Bước 4: Thông báo kết quả và kết thúc thuật toán.

-GV: Viết thuật toán hoán đổi giá trị 2 -HS ghi bảng: biến x và y để x và y có thứ tự không + Input: Hai biến x và y. tăng. +Output: Hai biến x và y có giá trị không tăng. +Bước 1: Nếu x ≥ y thì chuyển đến bước 5. +Bước 2: z x; +Bước 3: x y; +Bước 4: y z; +Bước 5: Kết thúc thuật toán. 4. Củng cố. (3 phút) - GV hệ thống lại các kiến thức lý thuyết đã học. - GV hướng dẫn HS các cách trả lời các câu hỏi và bài tập Tin học. - HS lắng nghe. 5. Hướng dẫn về nhà. (1 phút) - Xem lại các nội dung cơ bản và câu hỏi bài tập của bài. - Ôn lại tất cả các nội dung đã học.

ÔN TẬP (tt) Trang 78


I.MỤC TIÊU 1. Kiến thức: - Giúp học sinh nhớ lại một số nội dung kiến thức đã học. - Củng cố, khắc sâu cho HS những kiến thức trọng tâm cần nhớ. - Chuẩn bị cho bài kiểm tra học kỳ I. 2. Kỹ năng : HS nghiêm túc ôn tập các kiến thức đã học. 3. Thái độ : HS trả lời được các câu hỏi bài tập GV đưa ra. 4. Định hướng năng lực cần phát triển cho học sinh: - Năng lực nhận biết, thao tác với phần mềm, thiết bị CNTT. - Năng lực hợp tác. - Năng lực về đạo đức hành vi phù hợp khi sử dụng CNTT. II. CHUẨN BỊ 1. Giáo viên: Giáo trình, bảng phụ. 2. Học sinh: Kiến thức cũ, sách, vở. III - PHƯƠNG PHÁP - Thuyết trình, giảng giải, vấn đáp. IV - TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG 1. Ổn định lớp. (1 phút) 2. Kiểm tra bài cũ. 3. Bài mới. TRỢ GIÚP CỦA GV

HOẠT ĐỘNG CỦA HS Hoạt động: Ôn tập (40 phút)

NỘI DUNG

Bài 5 Bài 5 (SGK trang 37) -GV: Viết thuật toán tìm số lớn nhất -HS ghi bảng: (SGK trang 37) trong dãy A các số a1, a2... an cho Input: Dãy A các số a1, a2... an trước. ( n ≥ 1 ). Output: MAX = max{a1, a2... an} +Bước 1: MAX a1; i 1. +Bước 2: i i+1. +Bước 3: Nếu i > n, chuyển đến bước 5. +Bước 4: Nếu ai>MAX, MAX ai. Quay lại bước 2. +Bước 5: Kết thúc thuật toán. -GV: Viết thuật toán tính tổng các -HS ghi bảng: phần tử của dãy số A ={a1, a2... an} Input: Dãy A các số a1, a2... an cho trước. ( n ≥ 1 ). Output: S = a1+ a2+..+an +Bước 1: S 0; i 0. +Bước 2: i i +1. +Bước 3: Nếu S ≤ n , thì S S+ai và quay lại bước 2. +Bước 4: Thông báo S và kết Trang 79


thúc thuật toán. -HS ghi bảng: -GV: Viết thuật toán tính tổng các số Input: Dãy A các số a1, a2... an dương trong dãy số A ={a1, a2... an} ( n ≥ 1 ). cho trước. Output: S = Tổng các số ai > 0 +Bước 1: S 0; i 0. +Bước 2: i i +1. +Bước 3: Nếu ai > 0, thì S S+ai +Bước 3: Nếu i ≤ n , và quay lại bước 2. Bài 6 +Bước 4: Thông báo S và kết (SGK trang 46) thúc thuật toán. Bài 6 (SGK trang 46) -GV: Cấu trúc rẽ nhánh gồm mấy -HS gồm 2 dạng: dạng thiếu và dạng? dạng đầy đủ. -HS lên bảng vẽ hình. -GV gọi HS vẽ sơ đồ cấu trúc rẽ nhánh dạng thiếu và dạng đủ. -HS: biểu diễn bằng các phép -GV: Trong lập trình, điều kiện trong so sánh. cấu trúc rẽ nhánh được biểu diễn thế -HS ghi bảng: nào? +Dạng thiếu: -GV: Hãy viết các câu lệnh điều kiện If <điều kiện> then <câu trong Pascal thể hiện cấu trúc rẽ nhánh lệnh>; dạng thiếu và dạng đủ. +Dạng đủ: If <điều kiện> then <câu lệnh 1> else <câu lệnh 2>; Hoạt động: Ôn tập nội dung thực hành (40 phút) Bài thực hành 1 Bài thực hành 1 (SGK trang 15) -GV: Hãy nêu cách khởi động Pascal? -HS: Nháy đúp biểu tượng (SGK trang 15) -GV: Để dịch và chạy chương trình Pascal. trong Pascal, em thao tác như thế nào? -HS: Nhấn Alt+F9 để dịch chương trình, nhấn Ctrl+F9 để -GV: Từ khóa Program dùng để làm gì chạy chương trình. trong chương trình? -HS: dùng để khai báo tên -GV: Phân biệt lệnh Write và Writeln? chương trình. -GV: Lệnh Clrscr dùng để làm gì? -HS trả lời. -HS: xóa màn hình kết quả. Bài thực hành 2 Bài thực hành 2 (SGK trang 27) -HS: Tạm ngừng chương trình (SGK trang 27) -GV: Lệnh Delay(x) dùng để làm gì? trong vòng x phần nghìn giây rồi tiếp tục chạy. -GV: Lệnh Writeln(<giá trị thực> : n : -HS: dùng để điều khiển cách m) dùng để làm gì? in số thực trên màn hình. Trang 80


Bài thực hành 3 (SGK trang 34) -GV: Nêu cú pháp khai báo biến?

Bài thực hành 3 -HS ghi bảng: (SGK trang 34) Var <ds biến> : <kiểu dữ liệu>; -GV: Nêu cú pháp lệnh gán? -GV: Lệnh Read(<danh sách biến>) -HS: <biến> := <biểu thức> dùng để làm gì? -HS: được sử dụng để nhập từ -GV: Nội dung chú thích thường đặt bàn phím. trong cặp dấu nào? -HS: cặp dấu {và}, (*và*). Bài thực hành 4 (SGK trang 52) -GV: Hãy viết các câu lệnh điều kiện trong Pascal thể hiện cấu trúc rẽ nhánh dạng thiếu và dạng đủ. -GV: Để kết hợp các phép so sánh đơn giản thành phép so sánh phức hợp, em có thể dùng từ khóa nào?

-HS ghi bảng: +Dạng thiếu: If <điều kiện> then <câu lệnh>; +Dạng đủ: If <điều kiện> then <câu lệnh -GV: Xác định tính đúng sai phép so 1> sánh phức hợp and như thế nào? else <câu lệnh -GV: Xác định tính đúng sai phép so 2>; sánh phức hợp or như thế nào? -HS: Từ khóa and hoặc or. -HS: Phép so sánh đúng khi tất cả phép ss đon giản đúng. Ngược lại, nó có giá trị sai. -HS: Phép so sánh sai khi tất cả phép ss đon giản sai. Ngược lại, nó có giá trị đúng. 4. Củng cố. (3 phút) - GV hệ thống lại các kiến thức lý thuyết đã học. - HS lắng nghe. 5. Hướng dẫn về nhà. (1 phút) - Xem lại các nội dung cơ bản. - Ôn lại tất cả các nội dung đã học.

Trang 81

Bài thực hành 4 (SGK trang 52)


KIỂM TRA HỌC KỲ I

Bài 7. CÂU LỆNH LẶP I.MỤC TIÊU 1. Kiến thức: - Biết nhu cầu cần có cấu trúc lặp trong ngôn ngữ lập trình. - Biết ngôn ngữ lập trình dùng cấu trúc lặp để chỉ dẫn máy tính thực hiện lặp đi lặp lại công việc nào đó một số lần. - Hiểu hoạt động của câu lệnh lặp với số lần biết trước. 2. Kỹ năng : Viết đúng được lệnh lặp với số lần biết trước trong một số tình huống đơn giản. 3. Thái độ : - Rèn luyện ý thức muốn hiểu biết về máy tính và tác phong làm việc khoa học, chuẩn xác. - Rèn luyện cho học sinh có thái độ yêu thích môn Tin học. 4. Định hướng năng lực cần phát triển cho học sinh: - Năng lực nhận biết, thao tác với phần mềm, thiết bị CNTT. - Năng lực hợp tác. - Năng lực về đạo đức hành vi phù hợp khi sử dụng CNTT. II. CHUẨN BỊ 1. Giáo viên: Giáo trình, bảng phụ. 2. Học sinh: Kiến thức cũ, sách, vở. IV - TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG 1. Ổn định lớp (1 phút) 2. Kiểm tra bài cũ 3. Bài mới Họat động của giáo viên

Họat động của học sinh A. KHỞI ĐỘNG

Nội dung

* Mục tiêu : - Kích thích học sinh hứng thú tìm hiểu bài mới - Rèn luyện năng lực tư duy phê phán cho học sinh. * Phương pháp: trò chơi, gợi mở.. * Định hướng năng lực: giải quyết vấn đề, năng lực nhận thức Trong cuộc sống hằng ngày, nhiều hoạt động được thực hiện lặp đi lặp lại nhiều lần. -Em hãy cho 1 vài ví dụ về các hoạt động được lặp đi lặp lại trong cuộc sống? Từ đó Gv dẫn vào bài B: HÌNH THÀNH KIẾN THỨC * Mục tiêu : - Biết nhu cầu cần có cấu trúc lặp trong ngôn ngữ lập trình. - Biết ngôn ngữ lập trình dùng cấu trúc lặp để chỉ dẫn máy tính thực hiện lặp đi lặp lại công việc nào đó một số lần. Trang 82


- Hiểu hoạt động của câu lệnh lặp với số lần biết trước. * Phương pháp: Thuyết trình , phân tích, giảng bình * Định hướng năng lực: giải quyết vấn đề, năng lực nhận thức -GV: Trong cuộc sống hằng ngày, -HS lắng nghe. nhiều hoạt động được thực hiện lặp đi lặp lại nhiều lần. -GV: Những hoạt động được thực -HS lắng nghe. hiện lặp đi lặp lại với số lần nhất định biết trước hoặc không thể xác định trước. -GV ví dụ như: đánh răng mỗi -HS lắng nghe. ngày 2 lần, học cho đến khi thuộc bài, ... -HS nêu ví dụ: mỗi ngày tập -GV yêu cầu HS nêu những ví dụ thể dục 1 lần vào buổi sáng... về những công việc lặp đi lặp lại rong cuộc sống hằng ngày? -HS lắng nghe. -GV nhận xét. -GV yêu cầu HS tìm hiểu ví dụ 1 -HS xem SGK. (SGK) -GV: Giới thiệu thuật toán vẽ 1 -HS lắng nghe và quan sát. hình vuông và vẽ 3 hình vuông giống nhau. -GV yêu cầu HS tìm hiểu ví dụ 2 -HS xem SGK. (SGK) -GV nhắc lại thuật toán tính tổng -HS lắng nghe và quan sát. của 100 số tự nhiên đầu tiên. -GV: Cách mô tả các hoạt động -HS: Cấu trúc lặp được sử lặp trong thuật toán như ví dụ trên dụng để chỉ thị cho máy tính được gọi là cấu trúc lặp. Vậy em thực hiện lặp lại một vài hoạt hiểu thế nào là cấu trúc lặp? động nào đó cho đến khi một điều kiện nào đó được thảo -GV nhận xét. mãn. -HS lắng nghe. -GV: Các ngôn ngữ lập trình thường có nhiều dạng câu lệnh lặp. Câu lệnh lặp trong Pascal có cú pháp như thế nào? -GV nhận xét và giải thích cú pháp câu lệnh lặp.

1. Các công việc phải thực hiện nhiều lần

2. Câu lệnh lặp – một lệnh thay cho nhiều lệnh

Cấu trúc lặp được sử dụng để chỉ thị cho máy tính thực hiện lặp lại một vài hoạt động nào đó cho đến khi một điều kiện nào đó được thảo mãn.

Mọi ngôn ngữ lập trình đều có các câu lệnh lặp để thể hiện cấu trúc lặp.

3. Ví dụ về câu lệnh -HS ghi bảng: lặp for <biến điếm> := <giá trị Câu lệnh lặp trong đầu> to <giá trị cuối> do Pascal có dạng: <câu lệnh>; for <biến điếm> := -HS lắng nghe và quan sát. <giá trị đầu> to <giá trị cuối> do <câu lệnh>; Trong đó: For, to, do là các từ khóa, biến đếm là kiểu nguyên, giá trị đầu và giá trị cuối là các giá trị nguyên. Số lần lặp là biết Trang 83


trước và bằng giá trị cuối - giá trị đầu +1 HOẠT ĐỘNG 3: Hoạt động luyện tập (10') Mục tiêu: Luyện tập củng cố nội dung bài học Phương pháp dạy học: Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương pháp thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan Định hướng phát triển năng lực: Năng lực thực nghiệm, năng lực quan sát, năng lực sáng tạo, năng lực trao đổi. Phẩm chất tự tin, tự lập, giao tiếp. GV giao nhiệm vụ cho học sinh làm bài tập trắc nghiệm: Câu 1:Kiểu dữ liệu của biến đếm trong lệnh lặp For – do: A. Cùng kiểu với giá trị đầu và giá trị cuối B. Chỉ cần khác kiểu với giá trị đầu C. Cùng kiểu với các biến trong câu lệnh D. Không cần phải xác định kiểu dữ liệu Hiển thị đáp án Kiểu dữ liệu của biến đếm trong lệnh lặp For – do cùng kiểu với giá trị đầu và giá trị cuối. Biến đếm là biến đơn, thường là kiểu nguyên. Đáp án: A Câu 2:Hoạt động nào sau đây lặp với số lần lặp biết trước? A. Giặt tới khi sạch B. Học bài cho tới khi thuộc bài C. Gọi điện tới khi có người nghe máy D. Ngày đánh răng 2 lần Hiển thị đáp án Hoạt động ngày đánh răng 2 lần là lặp với số lần lặp biết trước vì ngày nào cũng như ngày nào mình đều đánh răng 2 lần. Đáp án: D Câu 4: Câu lệnh For..to..do kết thúc : A. Khi biến đếm nhỏ hơn giá trị cuối B. Khi biến đếm lớn hơn giá trị cuối C. Khi biến đếm nhỏ hơn giá trị đầu D. Khi biến đếm lớn hơn giá trị đầu Hiển thị đáp án Câu lệnh For..to..do kết thúc khi biến đếm lớn hơn giá trị cuối. Vì biến đếm chỉ có thể chạy từ giá trị đầu đến giá trị cuối. Đáp án: B Câu 5:Cho các câu lệnh sau hãy chỉ ra câu lệnh đúng : A. for i:=1 to 10; do x:=x+1; B. for i:=1 to 10 do x:=x+1; C. for i:=10 to 1 do x:=x+1; D. for i =10 to 1 do x:=x+1; Hiển thị đáp án Cú pháp câu lệnh lặp: For<biến đếm > := <giá trị đầu> to <giá trị cuối> do <câu lệnh>; Trong đó: biến đếm phải là kiểu nguyên. Giá trị đầu nhỏ hơn hoặc bằng giá trị cuối. Đáp án: B Trang 84


HOẠT ĐỘNG 4: Hoạt động vận dụng (8’) Mục tiêu: Vận dụng làm bài tập Phương pháp dạy học: Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương pháp thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan Định hướng phát triển năng lực: Năng lực thực nghiệm, năng lực quan sát, năng lực sáng tạo, năng lực trao đổi. Phẩm chất tự tin, tự lập, giao tiếp. 1. Chuyển giao nhiệm vụ học tập GV chia lớp thành nhiều nhóm ( mỗi nhóm gồm các HS trong 1 bàn) và giao các nhiệm vụ: thảo luận trả lời các câu hỏi sau và ghi chép lại câu trả lời vào vở bài tập Chương trình Pascal sau đây thực hiện hoạt động nào? var i: integer; begin for i:=1 to 1000 do; end. 2. Báo cáo kết quả hoạt động và thảo luận - HS trả lời. - HS nộp vở bài tập. - HS tự ghi nhớ nội dung trả lời đã hoàn thiện. HOẠT ĐỘNG 5: Hoạt động tìm tòi và mở rộng (2’) Mục tiêu: Tìm tòi và mở rộng kiến thức, khái quát lại toàn bộ nội dung kiến thức đã học Phương pháp dạy học: Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương pháp thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan Định hướng phát triển năng lực: Năng lực thực nghiệm, năng lực quan sát, năng lực sáng tạo, năng lực trao đổi. Phẩm chất tự tin, tự lập, giao tiếp. Vẽ sơ đồ tư duy 4. Hướng dẫn về nhà: - Ôn lại các kiến thức đã học. - Xem trước nội dung tiếp theo của bài.

Trang 85


Bài 7. CÂU LỆNH LẶP (tt) I.MỤC TIÊU 1. Kiến thức: - Hiểu hoạt động của câu lệnh lặp với số lần biết trước. - Hiểu lệnh ghép trong Pascal. - Biết được chương trình tính tổng và tích bằng câu lệnh lặp. 2. Kỹ năng: Viết đúng được lệnh lặp với số lần biết trước trong một số tình huống đơn giản. 3. Thái độ : - Rèn luyện ý thức muốn hiểu biết về máy tính và tác phong làm việc khoa học, chuẩn xác. - Rèn luyện cho học sinh có thái độ yêu thích môn Tin học. 4. Định hướng năng lực cần phát triển cho học sinh: - Năng lực nhận biết, thao tác với phần mềm, thiết bị CNTT. - Năng lực hợp tác. - Năng lực về đạo đức hành vi phù hợp khi sử dụng CNTT. II. CHUẨN BỊ 1. Giáo viên: Giáo trình, bảng phụ. 2. Học sinh: Kiến thức cũ, sách, vở. III - PHƯƠNG PHÁP - Thuyết trình, giảng giải, vấn đáp. IV - TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG 1. Ổn định lớp (1 phút) 2. Kiểm tra bài cũ (5 phút) - GV nêu câu hỏi: 1. Cấu trúc lặp được sử dụng để làm gì? 2. Hãy nêu cú pháp câu lệnh lặp trong Pascal? - HS trả lời. - GV nhận xét và cho điểm HS. 3. Bài mới Họat động của giáo viên

Họat động của học sinh A. KHỞI ĐỘNG

Nội dung

* Mục tiêu : - Kích thích học sinh hứng thú tìm hiểu bài mới - Rèn luyện năng lực tư duy phê phán cho học sinh. * Phương pháp: trò chơi, gợi mở.. * Định hướng năng lực: giải quyết vấn đề, năng lực nhận thức Từ kiểm tra bài cũ Gv vào bài B: HÌNH THÀNH KIẾN THỨC * Mục tiêu : - Hiểu hoạt động của câu lệnh lặp với số lần biết trước. - Hiểu lệnh ghép trong Pascal. - Biết được chương trình tính tổng và tích bằng câu lệnh lặp. * Phương pháp: Thuyết trình , phân tích, giảng bình Trang 86


* Định hướng năng lực: giải quyết vấn đề, năng lực nhận thức -GV yêu cầu HS tìm hiểu ví dụ 2 -HS xem SGK. (SGK). -GV giải thích chương trình trong -HS lắng nghe và quan sát. ví dụ 3. kết quả in ra màn Lần i lặp hình thứ 1 1 Day la lan lap thu 1 2 2 Day la lan lap thu 2 3 3 Day la lan lap thu 3 . . . . . . . . . 9 9 Day la lan lap thu 9 -HS đọc ví dụ 4. 10 10 Day la lan lap thu -HS ghi bảng: Uses crt; 10 Var i: Integer; -GV gọi HS đọc ví dụ 4 (SGK). -GV hướng dẫn và cho HS thảo Begin luận viết chương trình theo yêu Clrscr; For i:=1 to 20 do cầu. begin write(‘0’); Delay (100) end; readln; End. -HS lắng nghe.

-GV nhận xét. -GV gọi 1HS đọc ví dụ 5 (SGK). -HS đọc ví dụ 5. -GV yêu cầu HS nhắc lại thuật -HS nêu thuật toán. toán tính tổng N số tự nhiên đầu tiên. -HS lắng nghe và quan sát. -GV hướng dẫn HS viết chương trình. -HS lắng nghe. -GV nêu lưu ý: Vì với N lớn, tổng của N số tự nhiên đầu tiên có thể rất lớn nên cần khai báo biến S kiểu longint. -HS lắng nghe. -GV hướng dẫn ví dụ 6 (SGK). -HS ghi bảng: -GV yêu cầu HS thảo luận để viết ProgramTinhGiaithua; chương trình tính tích n số tự Var N, i:Integer; Trang 87

3. Ví dụ về câu lệnh lặp Ví dụ 3: Program Lap; Var i: integer; Begin for i := 1 to 10 do writeln(' Day la lan lap thu',i) readln end. Ví dụ 4: Uses crt; Var i: Integer; Begin Clrscr; For i:=1 to 20 do begin write(‘0’); Delay (100) end; readln; End.

4. Tính tổng và tích bằng câu lệnh lặp Ví dụ 5: Program Tinh_tong; Var N, i: integer; S: longint; Begin write(‘ Nhap so N = ‘); readln(N); S:=0; For i:= 1 to N do S:=S+i; writeln(‘ Tong cua ‘,N,’ so tu nhien dau tien S = ‘,S); Readln; End. Ví dụ 6:


ProgramTinhGiaithua; Var N, i:Integer; P: longint; Begin write(‘N = ‘); readln(N); P:=1; For i:= 1 to N do -GV nhận xét. P:=P*i; writeln(N, ’ ! = ‘ ,P); Readln; End. HOẠT ĐỘNG 3: Hoạt động luyện tập (10') Mục tiêu: Luyện tập củng cố nội dung bài học Phương pháp dạy học: Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương pháp thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan Định hướng phát triển năng lực: Năng lực thực nghiệm, năng lực quan sát, năng lực sáng tạo, năng lực trao đổi. Phẩm chất tự tin, tự lập, giao tiếp. GV giao nhiệm vụ cho học sinh làm bài tập trắc nghiệm: Câu 6:Với ngôn ngữ lập trình Passcal câu lệnh lặp for i:=1 to 10 do x:=x+1; thì biến đếm i phải được khai báo là kiểu dữ liệu nào? A. Integer B. Real C. String D. Tất cả các kiểu trên đều được Hiển thị đáp án Cú pháp câu lệnh lặp: For<biến đếm > := <giá trị đầu> to <giá trị cuối> do <câu lệnh>; Trong đó: biến đếm phải là kiểu nguyên ( Integer) Đáp án: A Câu 8:Xác định số vòng lặp cho bài toán: tính tổng các số nguyên từ 1 đến 100 A. 1 B. 100 C. 99 D. Tất cả đều sai Hiển thị đáp án Số vòng lặp của bài toán được tính = giá trị cuối – giá trị đầu + 1 = 100 – 1 + 1 =100 vòng. Đáp án: B Câu 9:Trong lệnh lặp For – do: A. Giá trị đầu phải nhỏ hơn giá trị cuối B. Giá trị đầu phải nhỏ hơn hoặc bằng giá trị cuối C. Giá trị đầu phải lớn hơn giá trị cuối D. Giá trị đầu phải bằng giá trị cuối Hiển thị đáp án Trong lệnh lặp For – do Giá trị đầu phải nhỏ hơn hoặc bằng giá trị cuối. Nếu giá trị đầu lớn hơn giá trị cuối thì vòng lặp không được thực hiện. nhiên đầu tiên.

P: longint; Begin write(‘N = ‘); readln(N); P:=1; For i:= 1 to N do P:=P*i; writeln(N, ’ ! = ‘ ,P); Readln; End. -HS lắng nghe.

Trang 88


Đáp án: B Câu 10:Sau khi thực hiện đoạn chương trình sau: S:=10; For i:=1 to 4 do S:=S+i; Giá trị của biến S bằng bao nhiêu? A. 20 B. 14 C. 10 D. 0 Hiển thị đáp án Ban đầu S được gán giá trị bằng 10. Sau các vòng lặp S có giá trị là: Với i=1 → S= 10 + 1= 11 Với i= 2 → S= 11 + 2 = 13 Với i=3 → S= 13 + 3 = 16 Với i=4 → S=16 + 4 = 20 Đáp án: A HOẠT ĐỘNG 4: Hoạt động vận dụng (8’) Mục tiêu: Vận dụng làm bài tập Phương pháp dạy học: Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương pháp thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan Định hướng phát triển năng lực: Năng lực thực nghiệm, năng lực quan sát, năng lực sáng tạo, năng lực trao đổi. Phẩm chất tự tin, tự lập, giao tiếp. 1. Chuyển giao nhiệm vụ học tập GV chia lớp thành nhiều nhóm ( mỗi nhóm gồm các HS trong 1 bàn) và giao các nhiệm vụ: thảo luận trả lời các câu hỏi sau và ghi chép lại câu trả lời vào vở bài tập Hãy mô tả thuât toán để tính tổng A sau đây (n là số tự nhiên được nhập vào từ bàn phím):

2. Báo cáo kết quả hoạt động và thảo luận - HS trả lời. - HS nộp vở bài tập. - HS tự ghi nhớ nội dung trả lời đã hoàn thiện. HOẠT ĐỘNG 5: Hoạt động tìm tòi và mở rộng (2’) Mục tiêu: Tìm tòi và mở rộng kiến thức, khái quát lại toàn bộ nội dung kiến thức đã học Phương pháp dạy học: Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương pháp thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan Định hướng phát triển năng lực: Năng lực thực nghiệm, năng lực quan sát, năng lực sáng tạo, năng lực trao đổi. Phẩm chất tự tin, tự lập, giao tiếp. - GV gọi 2HS lên bảng: Viết chương trình tính tổng và tích N số tự nhiên đầu tiên. 4. Hướng dẫn về nhà: - Ôn lại các kiến thức đã học. - Xem trước nội dung của bài mới.

Trang 89


BÀI TẬP I.MỤC TIÊU 1. Kiến thức: - Hiểu được ý nghĩa của câu lệnh lặp. - Biết cách giải một số bài toán về cấu trúc lặp. 2. Kỹ năng: Rèn luyện kĩ năng sử dụng câu lệnh lặp for...do để giải bài toán. 3. Thái độ: - Rèn luyện ý thức muốn hiểu biết về máy tính và tác phong làm việc khoa học, chuẩn xác. - Rèn luyện cho học sinh có thái độ yêu thích môn Tin học. 4. Định hướng năng lực cần phát triển cho học sinh: - Năng lực nhận biết, thao tác với phần mềm, thiết bị CNTT. - Năng lực hợp tác. - Năng lực về đạo đức hành vi phù hợp khi sử dụng CNTT. II. CHUẨN BỊ 1. Giáo viên: Giáo trình, bảng phụ. 2. Học sinh: Kiến thức cũ, sách, vở. III - PHƯƠNG PHÁP - Thuyết trình, giảng giải, vấn đáp. IV - TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG 1. Ổn định lớp (1 phút) 2. Kiểm tra bài cũ (6 phút) - GV nêu câu hỏi: 1) Hãy viết chương trình tính tổng N số tự nhiên đầu tiên. 2) Hãy viết chương trình tính tích N số tự nhiên đầu tiên. - 2HS lên trình bày bảng. - GV nhận xét và cho điểm HS. 3. Bài mới Trang 90


TRỢ GIÚP CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS Hoạt động: Giải bài tập (35 phút) -GV gọi 1HS đọc câu 1 (SGK). -HS đọc nội dung. -GV gọi một vài HS nêu ví dụ. -HS: Hằng ngày em đi học vào lúc 12 giờ; Hằng ngày em tập thể dục lúc 6 giờ sáng... -GV: Hãy cho biết tác dụng của -HS: Có tác dụng làm đơn giản câu lệnh lặp với số lần biết trước? và giảm nhẹ công sức của người viết chương trình. -HS đọc nội dung. -GV gọi 1HS đọc câu 3 (SGK). -GV gọi HS trả lời. -HS: Điều kiện kiểm tra là giá trị của biến đếm lớn hơn giá trị cuối. -GV nhận xét. -GV nêu câu 4 (SGK) và yêu cầu -HS lắng nghe. HS tính j=? (2 phút). -HS suy nghĩ trả lời: Số lần lặp là 6, mỗi lần j tăng thêm 2 đơn vị. Vậy kết thúc vòng lặp j có giá -GV nhận xét. trị là 12. -GV nêu câu 5 và gọi HS trả lời. -HS lắng nghe. -HS: Câu a, b, c, d, e không hợp lệ a) Giá trị đầu phải nhỏ hơn giá trị cuối. b) Các giá trị đầu và giá trị cuối phải là số nguyên. c) Thiếu dấu : khi gán giá trị đầu. d) Thừa dấu ; thứ nhất. -GV nhận xét từng câu. -GV hướng dẫn và yêu cầu HS e) Biến x là biến đếm nên phải thảo luận nhóm để viết thuật toán khai báo kiểu số nguyên. câu 6 (5 phút). -HS lắng nghe. -GV gọi đại diện 2 nhóm lên trình -HS thảo luận nhóm. bày bảng. -HS viết bảng: Bước 1. Gán A ← 0 , i ← 1 . 1 . i (i + 2) Bước 3. i ← i + 1 . Bước 4. Nếu i ≤ n , quay lại bước

Bước 2. A ← -GV gọi các nhóm khác nhận xét. -GV nhận xét.

2. Bước 5. Thông báo A và kết thúc thuật toán. -HS nhận xét. -HS lắng nghe.

4. Củng cố. (2 phút) - GV hệ thống lại các kiến thức lý thuyết trong các bài tập. Trang 91

NỘI DUNG BÀI TẬP (SGK trang 60) Câu 4: Số lần lặp là 6, mỗi lần lặp j tăng thêm 2 đơn vị. Vậy kết thúc vòng lặp j có giá trị là 12. Câu 5: Câu a, b, c, d, e không hợp lệ vì: a) Giá trị đầu phải nhỏ hơn giá trị cuối. b) Các giá trị đầu và giá trị cuối phải là số nguyên. c) Thiếu dấu : khi gán giá trị đầu. d) Thừa dấu ; thứ nhất. e) Biến x là biến đếm nên phải khai báo kiểu số nguyên.

Câu 6: Bước 1. Gán A ← 0 , i ← 1. 1 . i (i + 2) Bước 3. i ← i + 1 . Bước 4. Nếu i ≤ n ,

Bước 2. A ←

quay lại bước 2. Bước 5. Thông báo A và kết thúc thuật toán.


- GV hướng dẫn HS các cách làm 1 bài tập Tin học. - HS lắng nghe. 5. Hướng dẫn về nhà. (1 phút) - Ôn lại các kiến thức về câu lệnh lặp. - Từ thuật toán trong câu 6 về nhà viết thành một chương trình hoàn chỉnh.

BÀI TẬP (tt) I.MỤC TIÊU 1. Kiến thức: - Hiểu được ý nghĩa của câu lệnh lặp. - Biết cách giải một số bài toán về cấu trúc lặp. 2. Kỹ năng: Rèn luyện kĩ năng sử dụng câu lệnh lặp for...do để giải bài toán. 3. Thái độ: - Rèn luyện ý thức muốn hiểu biết về máy tính và tác phong làm việc khoa học, chuẩn xác. - Rèn luyện cho học sinh có thái độ yêu thích môn Tin học. 4. Định hướng năng lực cần phát triển cho học sinh: - Năng lực nhận biết, thao tác với phần mềm, thiết bị CNTT. - Năng lực hợp tác. - Năng lực về đạo đức hành vi phù hợp khi sử dụng CNTT. II. CHUẨN BỊ 1. Giáo viên: Giáo trình, bảng phụ. 2. Học sinh: Kiến thức cũ, sách, vở. III - PHƯƠNG PHÁP - Thuyết trình, giảng giải, vấn đáp. IV - TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG 1. Ổn định lớp (1 phút) 2. Kiểm tra bài cũ 3. Bài mới TRỢ GIÚP CỦA GV

HOẠT ĐỘNG CỦA HS Trang 92

NỘI DUNG


Hoạt động: Giải bài tập (40 phút) -GV kiểm tra bài tập về nhà: Từ -HS đưa ra bài tập đã làm. thuật toán trong câu 6 hãy viết thành một chương trình hoàn chỉnh -HS: -GV gọi 2 HS lên trình bày Program TongPhanSo; bảng. Var i,n: Integer; A: real; Begin Write(‘Nhap n=’); readln(n); A:=0; For i:=1 to n do A:=A+1/(i*(i+2)); Write(‘ Tong A= ’, A:3); Readln; End. -HS lắng nghe. -GV nhận xét. -HS lắng nghe. -GV: Sau khi thực hiện đoạn chương trình sau, giá trị của biến -HS trả lời và giải thích từng j và k bằng bao nhiêu? câu: Đoạn chương trình 1: Đoạn chương trình 1: j:=2; k:=3; j=7; k=10 for i:=1 to 5 do j:=j+1; k:= k+j; Đoạn chương trình 2: Đoạn chương trình 2: j:=4; k:=0; j=8; k=26 for i:=0 to 3 do begin j:=j+1; k:= k+j; end; Đoạn chương trình 3: Đoạn chương trình 3: j:=1; k:=3; j=3; k=6 for i:=1 to 5 do if i mod 2 = 0 then j:=j+1; k:= k+j; -GV nhận xét. -HS lắng nghe. -GV hướng dẫn HS viết chương -HS lắng nghe. trình để nhập tên và hiển thị ra màn hình lời chào các bạn trong lớp (30HS). -GV cho HS thảo luận nhóm -HS thảo luận nhóm. 2HS (3 phút). -GV gọi 2 nhóm HS lên trình -HS: bày bảng. Program Chao_hoi; Var i,n: Integer; ten:string; Begin For i:=1 to 30 do begin write(‘Nhap ten=’); readln(ten); Trang 93

BÀI TẬP (tt) Câu 6: (SGK) Chương trình: Program TongPhanSo; Var i,n: Integer; A: real; Begin write(‘ Nhap n= ’); readln(n); A:=0; For i:=1 to n do A:=A+1/(i*(i+2)); write(‘Tong A=’, A:3); Readln; End.

Bài tập: Viết chương trình để nhập tên và hiển thị ra màn hình lời chào các bạn trong lớp (30 HS). Program Chao_hoi; Var i,n: Integer; ten:string; Begin For i:=1 to 30 do begin write(‘Nhap ten=’);


write(‘ Chao ban ’, ten); end; -GV gọi các nhóm khác nhận End. xét. -HS nhận xét. -GV nhận xét. -HS lắng nghe.

readln(ten); write(‘Chao ban’,ten); end; End.

4. Củng cố. (3 phút) - GV hệ thống lại các kiến thức lý thuyết trong các bài tập. - GV hướng dẫn HS các cách làm 1 bài tập Tin học. - HS lắng nghe. 5. Hướng dẫn về nhà. (1 phút) - Ôn lại các kiến thức về câu lệnh lặp. - Xem trước nội dung của bài thực hành 5.

Bài thực hành 5. SỬ DỤNG LỆNH LẶP FOR... DO I.MỤC TIÊU 1. Kiến thức: - Viết được chương trình có sử dụng câu lệnh lặp với số lần biết trước.. - Sử dụng được câu lệnh ghép. 2. Kỹ năng: Rèn luyện kĩ năng hiểu chương trình có sử dụng vòng lặp với số lần biết trước. 3. Thái độ: - Rèn luyện ý thức muốn hiểu biết về máy tính và tác phong làm việc khoa học, chuẩn xác. - Rèn luyện cho học sinh có thái độ yêu thích môn Tin học. 4. Định hướng năng lực cần phát triển cho học sinh: - Năng lực nhận biết, thao tác với phần mềm, thiết bị CNTT. - Năng lực hợp tác. - Năng lực về đạo đức hành vi phù hợp khi sử dụng CNTT. II. CHUẨN BỊ 1. Giáo viên: Giáo trình, bảng phụ. 2. Học sinh: Kiến thức cũ, sách, vở. III - PHƯƠNG PHÁP - Thuyết trình, giảng giải, vấn đáp. IV - TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG 1. Ổn định lớp (1 phút) 2. Kiểm tra bài cũ (6 phút) - GV nêu yêu cầu: Hãy gõ chương trình nhập tên và hiển thị ra màn hình lời chào các bạn trong lớp (10HS), chạy chương trình và kiểm tra kết quả. - HS thực hành trên máy. - GV nhận xét và cho điểm HS. 3. Bài mới Họat động của giáo viên Họat động của học sinh Nội dung -GV nêu mục đích, yêu cầu của tiết -HS lắng nghe. 1. Mục đích, yêu Trang 94


thực hành. -GV gọi 1HS đọc bài 1 (SGK). -GV hướng dẫn và yêu cầu HS khởi động Pascal, gõ chương trình bài 1. -GV quan sát và hướng dẫn HS. -GV giải thích để HS cùng tìm hiểu ý nghĩa của các câu lệnh trong chương trình. -GV yêu cầu HS dịch chương trình và tự sửa lỗi (nếu có). -GV yêu cầu HS chạy chương trình với các giá trị nhập vào lần lượt bằng 1, 2,..., 10 và quan sát kết quả nhận được trên màn hình. -GV quan sát và hướng dẫn HS. -GV gọi 1HS đọc bài 2 (SGK). -GV kết quả của chương trình nhận được trong bài 1 có nhược điểm gì?

cầu -HS đọc bài 1. 2. Nội dung

Bài tập 1. Viết -HS lắng nghe và thực hành. chương trình in ra -HS thực hành gõ chương màn hình bảng nhân trình. của một số từ 1 đến -HS quan sát và lắng nghe. 9, số được nhập từ bàn phím và dừng màn hình để có thể -HS thực hành dịch chương quan sát kết quả. trình và sửa lỗi. -HS lắng nghe và thực hành chạy chương trình.

-HS thực hành. -HS đọc bài 2. -HS: Có 2 nhược điểm + Các hàng kết quả sát nhau quá nên khó đọc; + Các hàng kết quả không -GV nhận xét và nêu những yêu cầu được cân đối với hàng tiêu đề. cần chỉnh sửa chương trình để làm -HS quan sát và lắng nghe. đẹp trên màn hình kết quả. -GV hướng dẫn và yêu cầu HS chỉnh sửa câu lệnh lặp của chương -HS quan sát và thực hành trình như SGK. chỉnh sửa câu lệnh. -GV quan sát và hướng dẫn HS. -GV yêu cầu HS dịch và chạy -HS thực hành. chương trình với các giá trị gõ vào -HS lắng nghe và thực hành từ bàn phím. Quan sát kết quả nhận được. -GV quan sát và hướng dẫn HS. -HS thực hành. 4. Củng cố. (2 phút) - GV củng cố hệ thống lại các thao tác đã thực hành. - HS lắng nghe. - GV nhận xét tiết thực hành. - HS lắng nghe. 5. Hướng dẫn về nhà. (1 phút) - Ôn lại các kiến thức đã học. - Thực hành thêm ở nhà (nếu có điều kiện). - Xem trước nội dung tiếp theo của bài.

Trang 95

Bài tập 2. Chỉnh sửa chương trình để làm đẹp kết quả trên màn hình.


Bài thực hành 5. SỬ DỤNG LỆNH LẶP FOR... DO (tt) I.MỤC TIÊU 1. Kiến thức: - Viết được chương trình có sử dụng câu lệnh lặp với số lần biết trước.. - Sử dụng được câu lệnh ghép. 2. Kỹ năng: Rèn luyện kĩ năng hiểu chương trình có sử dụng vòng lặp với số lần biết trước. 3. Thái độ: - Rèn luyện ý thức muốn hiểu biết về máy tính và tác phong làm việc khoa học, chuẩn xác. - Rèn luyện cho học sinh có thái độ yêu thích môn Tin học. 4. Định hướng năng lực cần phát triển cho học sinh: - Năng lực nhận biết, thao tác với phần mềm, thiết bị CNTT. - Năng lực hợp tác. - Năng lực về đạo đức hành vi phù hợp khi sử dụng CNTT. II. CHUẨN BỊ 1. Giáo viên: Giáo trình, bảng phụ. 2. Học sinh: Kiến thức cũ, sách, vở. III - PHƯƠNG PHÁP - Thuyết trình, giảng giải, vấn đáp. IV - TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG 1. Ổn định lớp (1 phút) 2. Kiểm tra bài cũ (6 phút) - GV nêu yêu cầu: Hãy gõ chương tính tổng N số tự nhiên đầu tiên, chạy chương trình với N=20 và kiểm tra kết quả. - HS thực hành trên máy. - GV nhận xét và cho điểm HS. 3. Bài mới Họat động của giáo viên Họat động của học sinh Nội dung -GV nêu mục đích, yêu cầu của tiết -HS lắng nghe. 1. Mục đích, yêu Trang 96


thực hành. -GV gọi 1HS đọc bài 3 (SGK). -GV hướng dẫn HS cùng tìm hiểu chương trình tham khảo SGK. -GV yêu cầu HS khởi động Pascal và gõ chương trình SGK. -GV quan sát và hướng dẫn HS. -GV yêu cầu HS chạy chương trình và quan sát kết quả trên màn hình. -GV yêu cầu HS sử dụng thêm các câu lệnh GotoXY (a, b) để điều chỉnh (một cách tương đối) bảng kết quả ra giữa màn hình. -GV quan sát và hướng dẫn HS. -GV: Câu lệnh GotoXY(a, b) có tác dụng gì? -GV: Lệnh WhereX và WhereY có tác dụng gì? -GV nhận xét. -GV: Có thể kết hợp câu lệnh GotoXY(a, b) với các hàm chuẩn WhereX và WhereY để điều khiển vị trí con trỏ soạn thảo trên màn hình.

-HS đọc bài 3. -HS quan sát và lắng nghe.

cầu 2. Nội dung

Bài tập 3. (SGK trang 64)

-HS thực hành gõ chương trình. -HS thực hành. -HS thực hành chạy chương trình. -HS lắng nghe và thực hành.

-HS thực hành sử dụng câu lệnh GotoXY (a, b). -HS: GotoXY(a, b) có tác dụng đưa con trỏ về cột a, hàng b. -HS: WhereX cho biết số thứ tự của cột và WhereY cho biết số thứ tự của hàng đang có con trỏ soạn thảo. -HS lắng nghe. -HS lắng nghe.

4. Củng cố. (2 phút) - GV củng cố hệ thống lại các thao tác đã thực hành. - HS lắng nghe. - GV nhận xét tiết thực hành. - HS lắng nghe. 5. Hướng dẫn về nhà. (1 phút) - Ôn lại các kiến thức đã học. - Thực hành thêm ở nhà (nếu có điều kiện). - Xem trước nội dung của bài 8.

Trang 97

Câu lệnh GotoXY(a, b) có tác dụng đưa con trỏ về cột a, hàng b. WhereX cho biết số thứ tự của cột và WhereY cho biết số thứ tự của hàng đang có con trỏ soạn thảo. Có thể kết hợp câu lệnh GotoXY(a, b) với các hàm chuẩn WhereX và WhereY để điều khiển vị trí con trỏ soạn thảo trên màn hình.


Bài 8. LẶP VỚI SỐ LẦN CHƯA BIẾT TRƯỚC I.MỤC TIÊU 1. Kiến thức - Biết nhu cầu cần có cấu trúc lặp với số lần chưa biết trước trong ngôn ngữ lập trình. - Biết ngôn ngữ lập trình dùng cấu trúc lặp với số lần chưa biết trước để chỉ dẫn máy tính thực hiện lặp đi lặp lại công việc đến khi một điều kiện nào đó được thỏa mãn. - Hiểu hoạt động của câu lệnh lặp với số lần biết trước While... do trong Pascal. 2. Kĩ năng - Rèn luyện ý thức muốn hiểu biết về máy tính và tác phong làm việc khoa học, chuẩn xác. 3. Thái độ - Rèn luyện cho học sinh có thái độ yêu thích môn Tin học. 4. Định hướng năng lực cần phát triển cho học sinh: - Năng lực nhận biết, thao tác với phần mềm, thiết bị CNTT. - Năng lực hợp tác. - Năng lực về đạo đức hành vi phù hợp khi sử dụng CNTT. II. CHUẨN BỊ 1. Giáo viên: Giáo trình, bảng phụ. 2. Học sinh: Kiến thức cũ, sách, vở. III - PHƯƠNG PHÁP - Thuyết trình, giảng giải, vấn đáp. IV - TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG 1. Ổn định lớp (1 phút) 2. Kiểm tra bài cũ (6 phút) - GV nêu yêu cầu: Hãy khởi động phần mềm Geogebra và thực hiện “Vẽ một hình là đối xứng trục của một đối tượng cho trước trên màn hình”. - HS thực hành trên máy. - GV nhận xét và cho điểm HS. 3. Bài mới Họat động của giáo viên Họat động của học sinh Nội dung A. KHỞI ĐỘNG * Mục tiêu : - Kích thích học sinh hứng thú tìm hiểu bài mới - Rèn luyện năng lực tư duy phê phán cho học sinh. * Phương pháp: trò chơi, gợi mở.. * Định hướng năng lực: giải quyết vấn đề, năng lực nhận thức Nêu một vài ví dụ về hoạt động lặp với số lần chưa biết trước. - Tập đi cho đến khi biết đi. - Tập nấu cho đến khi nấu ăn giỏi. Trang 98


- MĂşc nưáť&#x203A;c cho Ä&#x2018;áşżn khi Ä&#x2018;áş§y thĂšng. Gv dẍn vĂ o bĂ i máť&#x203A;i B: HĂ&#x152;NH THĂ&#x20AC;NH KIáşžN THᝨC * M᝼c tiĂŞu : - Biáşżt nhu cáş§u cáş§n cĂł cẼu trĂşc lạp váť&#x203A;i sáť&#x2018; láş§n chưa biáşżt trưáť&#x203A;c trong ngĂ´n ngᝯ láş­p trĂŹnh. - Biáşżt ngĂ´n ngᝯ láş­p trĂŹnh dĂšng cẼu trĂşc lạp váť&#x203A;i sáť&#x2018; láş§n chưa biáşżt trưáť&#x203A;c Ä&#x2018;áť&#x192; cháť&#x2030; dẍn mĂĄy tĂ­nh tháťąc hiáť&#x2021;n lạp Ä&#x2018;i lạp lấi cĂ´ng viáť&#x2021;c Ä&#x2018;áşżn khi máť&#x2122;t Ä&#x2018;iáť u kiáť&#x2021;n nĂ o Ä&#x2018;Ăł Ä&#x2018;ưᝣc tháť?a mĂŁn. - Hiáť&#x192;u hoất Ä&#x2018;áť&#x2122;ng cáť§a câu láť&#x2021;nh lạp váť&#x203A;i sáť&#x2018; láş§n biáşżt trưáť&#x203A;c While... do trong Pascal. * Phưƥng phĂĄp: Thuyáşżt trĂŹnh , phân tĂ­ch, giảng bĂŹnh * Ä?áť&#x2039;nh hưáť&#x203A;ng nÄ&#x192;ng láťąc: giải quyáşżt vẼn Ä&#x2018;áť , nÄ&#x192;ng láťąc nháş­n thᝊc -GV: Giáť&#x203A;i thiáť&#x2021;u câu láť&#x2021;nh lạp váť&#x203A;i - Lắng nghe. 1. CĂĄc hoất Ä&#x2018;áť&#x2122;ng lạp sáť&#x2018; láş§n chưa biáşżt trưáť&#x203A;c thĂ´ng qua váť&#x203A;i sáť&#x2018; láş§n chưa biáşżt cĂĄc vĂ­ d᝼ trong cuáť&#x2122;c sáť&#x2018;ng hĂ ng trưáť&#x203A;c ngĂ y. -HS: Ä?áť&#x192; viáşżt chưƥng trĂŹnh -GV: YĂŞu cáş§u HS cho vĂ­ d᝼ váť + Nhạt thĂłc ra kháť?i gấo Ä&#x2018;áşżn cháť&#x2030; dẍn mĂĄy tĂ­nh tháťąc nhᝯng cĂ´ng viáť&#x2021;c lạp Ä&#x2018;i lạp lấi váť&#x203A;i khi thĂłc khĂ´ng còn lẍn trong hiáť&#x2021;n cĂĄc hoất Ä&#x2018;áť&#x2122;ng lạp sáť&#x2018; láş§n chưa biáşżt trưáť&#x203A;c? gấo. váť&#x203A;i sáť&#x2018; láş§n chưa xĂĄc +Háť?c bĂ i nhiáť u láş§n Ä&#x2018;áşżn khi Ä&#x2018;áť&#x2039;nh ta dĂšng câu láť&#x2021;nh thuáť&#x2122;c bĂ i,.... cĂł dấng lạp váť&#x203A;i sáť&#x2018; láş§n -HS nháş­n xĂŠt câu trả láť?i. chưa biáşżt trưáť&#x203A;c. -GV cho láť&#x203A;p nháş­n xĂŠt. -GV nháş­n xĂŠt vĂ káşżt luáş­n lấi. -HS lắng nghe. -GV gáť?i 1HS Ä&#x2018;áť?c vĂ­ d᝼ 1 (SGK). -HS Ä&#x2018;áť?c vĂ­ d᝼ 1. -GV phân tĂ­ch vĂ­ d᝼ 1. -HS lắng nghe. -GV gáť?i 1HS Ä&#x2018;áť?c vĂ­ d᝼ 2 (SGK). -HS Ä&#x2018;áť?c vĂ­ d᝼ 2. -GV phân tĂ­ch vĂ giải thĂ­ch thuáş­t -HS lắng nghe. toĂĄn cáť§a vĂ­ d᝼ 2. SĆĄ Ä&#x2018;áť&#x201C; hoất Ä&#x2018;áť&#x2122;ng cáť§a -GV giáť&#x203A;i thiáť&#x2021;u vĂ giải thĂ­ch sĆĄ Ä&#x2018;áť&#x201C; -HS quan sĂĄt vĂ lắng nghe. láť&#x2021;nh lạp váť&#x203A;i láş§n chưa hoất Ä&#x2018;áť&#x2122;ng cáť§a láť&#x2021;nh lạp váť&#x203A;i láş§n biáşżt trưáť&#x203A;c. chưa biáşżt trưáť&#x203A;c. -GV: YĂŞu cáş§u HS cho biáşżt cĂş -HS ghi bảng: 2. VĂ­ d᝼ váť láť&#x2021;nh lạp váť&#x203A;i phĂĄp câu láť&#x2021;nh lạp váť&#x203A;i sáť&#x2018; láş§n biáşżt while <Ä&#x2018;iáť u kiáť&#x2021;n>do<câu sáť&#x2018; láş§n chưa biáşżt trưáť&#x203A;c trưáť&#x203A;c. láť&#x2021;nh>; Trong Pascal, cĂş -GV nháş­n xĂŠt vĂ giải thĂ­ch. -HS lắng nghe. phĂĄp câu láť&#x2021;nh lạp váť&#x203A;i -GV: Câu láť&#x2021;nh nĂ y Ä&#x2018;ưᝣc tháťąc -HS trả láť?i: sáť&#x2018; láş§n chưa biáşżt trưáť&#x203A;c hiáť&#x2021;n như tháşż nĂ o? Kiáť&#x192;m tra Ä&#x2018;iáť u kiáť&#x2021;n. cĂł dấng: Náşżu Ä&#x2018;iáť u kiáť&#x2021;n SAI, câu while <Ä&#x2018;iáť u kiáť&#x2021;n> do láť&#x2021;nh sáş˝ báť&#x2039; báť? qua vĂ viáť&#x2021;c tháťąc <câu láť&#x2021;nh>; hiáť&#x2021;n láť&#x2021;nh lạp káşżt thĂşc. Náşżu Trong Ä&#x2018;Ăł: Ä&#x2018;iáť u kiáť&#x2021;n Ä?Ă&#x161;NG, tháťąc hiáť&#x2021;n - Ä?iáť u kiáť&#x2021;n thưáť?ng lĂ câu láť&#x2021;nh vĂ quay lấi bưáť&#x203A;c 1. máť&#x2122;t phĂŠp so sĂĄnh; -GV chiáşżu lấi sĆĄ Ä&#x2018;áť&#x201C; vĂ giải thĂ­ch -HS quan sĂĄt vĂ lắng nghe. - Câu láť&#x2021;nh cĂł tháť&#x192; lĂ cĂĄch tháťąc hiáť&#x2021;n câu láť&#x2021;nh lạp trĂŞn. câu láť&#x2021;nh Ä&#x2018;ĆĄn giản hay -GV káşżt luáş­n vĂ ghi bảng. -HS ghi váť&#x;. câu láť&#x2021;nh ghĂŠp. Câu láť&#x2021;nh lạp nĂ y Ä&#x2018;ưᝣc tháťąc hiáť&#x2021;n như sau: Kiáť&#x192;m tra Ä&#x2018;iáť u kiáť&#x2021;n. Trang 99


Nếu điều kiện SAI, câu lệnh sẽ bị bỏ qua và việc thực hiện lệnh lặp kết thúc. Nếu điều kiện ĐÚNG, thực hiện câu lệnh và quay lại bước 1. HOẠT ĐỘNG 3: Hoạt động luyện tập (10') Mục tiêu: Luyện tập củng cố nội dung bài học Phương pháp dạy học: Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương pháp thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan Định hướng phát triển năng lực: Năng lực thực nghiệm, năng lực quan sát, năng lực sáng tạo, năng lực trao đổi. Phẩm chất tự tin, tự lập, giao tiếp. GV giao nhiệm vụ cho học sinh làm bài tập trắc nghiệm: Câu 1:Vòng lặp While – do kết thúc khi nào A. Khi một điều kiện cho trước được thỏa mãn B. Khi đủ số vòng lặp C. Khi tìm được Output D. Tất cả các phương án Hiển thị đáp án Vòng lặp While – do là vòng lặp chưa biết trước số lần lặp vì vậy việc lặp chỉ kết thúc khi một điều kiện cho trước được thỏa mãn. Đáp án: A Câu 2:Việc đầu tiên mà câu lệnh While ... do cần thực hiện là gì? A. Thực hiện < câu lệnh > sau từ khóa Do B. Kiểm tra giá trị của < điều kiện > C. Thực hiện câu lệnh sau từ khóa Then D. Kiểm tra < câu lệnh > Hiển thị đáp án Việc đầu tiên mà câu lệnh While ... do cần thực hiện là kiểm tra điều kiện. Nếu điều kiện SAI, câu lệnh sẽ bị bỏ qua và việc thực hiện lệnh lặp kết thúc. Nếu điều kiện đúng, thực hiện câu lệnh và quay lại bước đầu. Đáp án: B Câu 3:Cho biết câu lệnh sau Do thực hiện mấy lần trong đoạn chương trình sau: i := 5; While i>=1 do i := i – 1; A. 1 lần B. 2 lần C. 5 lần D. 6 lần Hiển thị đáp án Cho biết câu lệnh sau Do thực hiện 5 lần vì i = 5 mỗi lần kiểm tra i>=1 thì giảm i đi 1 đơn vị qua câu lệnh i := i – 1; vậy câu lệnh được thực hiện 5 lần. Đáp án: C Câu 4:Hãy cho biết kết quả của đoạn chương trình dưới đây: a:=10; While a < 11 do write (a); A. Trên màn hình xuất hiện một số 10 B. Trên màn hình xuất hiện 10 chữ a Trang 100


C. Trên màn hình xuất hiện một số 11 D. Chương trình bị lặp vô tận Hiển thị đáp án vì 10<11 nên đưa ra màn hình giá trị của a là 10 qua câu lệnh write(a); Đáp án: A HOẠT ĐỘNG 4: Hoạt động vận dụng (8’) Mục tiêu: Vận dụng làm bài tập Phương pháp dạy học: Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương pháp thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan Định hướng phát triển năng lực: Năng lực thực nghiệm, năng lực quan sát, năng lực sáng tạo, năng lực trao đổi. Phẩm chất tự tin, tự lập, giao tiếp. 1. Chuyển giao nhiệm vụ học tập GV chia lớp thành nhiều nhóm ( mỗi nhóm gồm các HS trong 1 bàn) và giao các nhiệm vụ: thảo luận trả lời các câu hỏi sau và ghi chép lại câu trả lời vào vở bài tập Hãy phát biểu sự khác biệt giữa câu lệnh lặp với số lần lặp cho trước và câu lệnh lặp với số lần lặp chưa biết trước. 2. Báo cáo kết quả hoạt động và thảo luận - HS trả lời. - HS nộp vở bài tập. - HS tự ghi nhớ nội dung trả lời đã hoàn thiện. HOẠT ĐỘNG 5: Hoạt động tìm tòi và mở rộng (2’) Mục tiêu: Tìm tòi và mở rộng kiến thức, khái quát lại toàn bộ nội dung kiến thức đã học Phương pháp dạy học: Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương pháp thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan Định hướng phát triển năng lực: Năng lực thực nghiệm, năng lực quan sát, năng lực sáng tạo, năng lực trao đổi. Phẩm chất tự tin, tự lập, giao tiếp. Vẽ sơ đồ tư duy cho bài 4. Hướng dẫn về nhà: Ôn lại các kiến thức đã học. - Xem trước nội dung tiếp theo của bài.

Trang 101


Bài 8. LẶP VỚI SỐ LẦN CHƯA BIẾT TRƯỚC (tt) I.MỤC TIÊU 1. Kiến thức : - Tìm hiểu một vài ví dụ của câu lệnh lặp với số lần biết trước while... do trong Pascal. - Biết được câu lệnh lặp vô hạn lần – lỗi lặp trình cần tránh khi viết chương trình. 2. Kĩ năng: Đọc hiểu các chương trình sử dụng câu lệnh lặp với số lần chưa biết. 3. Thái độ: - Rèn luyện ý thức muốn hiểu biết về máy tính và tác phong làm việc khoa học, chuẩn xác. - Rèn luyện cho học sinh có thái độ yêu thích môn Tin học. 4. Định hướng năng lực cần phát triển cho học sinh: - Năng lực nhận biết, thao tác với phần mềm, thiết bị CNTT. - Năng lực hợp tác. - Năng lực về đạo đức hành vi phù hợp khi sử dụng CNTT. II. CHUẨN BỊ 1. Giáo viên: Giáo trình, bảng phụ. 2. Học sinh: Kiến thức cũ, sách, vở. III - PHƯƠNG PHÁP - Thuyết trình, giảng giải, vấn đáp. IV - TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG 1. Ổn định lớp (1 phút) 2. Kiểm tra bài cũ (6 phút) - GV nêu câu hỏi: 1) Hãy nêu một vài ví dụ về hoạt động lặp với số lần chưa biết trước? 2) Nêu cú pháp câu lệnh lặp với số lần chưa biết trước và cách thực hiện. Trang 102


- HS trả lời. - GV nhận xét và cho điểm HS. 3. Bài mới Họat động của giáo viên Họat động của học sinh Nội dung A. KHỞI ĐỘNG * Mục tiêu : - Kích thích học sinh hứng thú tìm hiểu bài mới - Rèn luyện năng lực tư duy phê phán cho học sinh. * Phương pháp: trò chơi, gợi mở.. * Định hướng năng lực: giải quyết vấn đề, năng lực nhận thức Từ phần bài cũ giáo viên vào bài mới B: HÌNH THÀNH KIẾN THỨC * Mục tiêu : - Tìm hiểu một vài ví dụ của câu lệnh lặp với số lần biết trước while... do trong Pascal. - Biết được câu lệnh lặp vô hạn lần – lỗi lặp trình cần tránh khi viết chương trình. * Phương pháp: Thuyết trình , phân tích, giảng bình * Định hướng năng lực: giải quyết vấn đề, năng lực nhận thức -GV gọi 1HS đọc ví dụ 3 -HS đọc ví dụ 3. 2. Ví dụ về lệnh lặp với số (SGK). lần chưa biết trước -GV phân tích ví dụ 3. -HS lắng nghe. Ví dụ 3: -GV gọi HS lên bảng viết -HS ghi bảng: Var x : real; n : integer; chương trình ví dụ 3. Var x : real; n : integer; Const sai_so=0.003; Const sai_so=0.003; Begin Begin x:=1; n:=1; x:=1; n:=1; while x>=sai_so do while x>=sai_so do begin n:=n+1; x:=1/n; begin n:=n+1; x:=1/n; end; end; writeln(n); writeln(n); End. End. -GV nhận xét. -HS lắng nghe. -GV nêu lại thuật toán và -HS lắng nghe. Ví dụ 4: phân tích ví dụ 4 (SGK). Var S, n : integer; -GV: Yêu cầu HS viết -HS ghi bảng: Begin chương trình từ thuật toán ví Var S, n : integer; S:=0; n:=1; dụ 2. Begin while x<=1000 do S:=0; n:=1; begin S:=S+n; n:=n+1; while x<=1000 do end; begin S:=S+n; n:=n+1; end; writeln(S); writeln(S); End. End. Ví dụ 5: -HS lắng nghe. Câu lệnh lặp với số lần -GV nhận xét. -HS lắng nghe. biết trước: -GV gọi 1HS đọc ví dụ 5 T:=0; (SGK). -HS quan sát và lắng nghe. For i:=1 to 100 do -GV phân tích ví dụ 5. -HS1 ghi bảng: T:=T+1/i; -GV gọi 2HS lên bảng viết T:=0; writeln(T); Trang 103


chưƥng trĂŹnh sáť­ d᝼ng câu For i:=1 to 100 do T:=T+1/i; láť&#x2021;nh lạp váť&#x203A;i sáť&#x2018; biáşżt trưáť&#x203A;c vĂ writeln(T); câu láť&#x2021;nh váť&#x203A;i sáť&#x2018; láş§n chưa biáşżt -HS2 ghi bảng: trưáť&#x203A;c. T:=0; i:=1; while x<=100 do begin T:=T+1/i; i:=i+1; end; writeln(T); -HS lắng nghe. -GV nháş­n xĂŠt. -GV: Khi viáşżt chưƥng trĂŹnh sáť­ d᝼ng cẼu trĂşc lạp cáş§n chĂş Ă˝ trĂĄnh tấo nĂŞn vòng lạp khĂ´ng bao giáť? káşżt thĂşc. -GV nĂŞu vĂ­ d᝼: var a:integer; begin a:=5; while a<6 do writeln('A'); end. -GV: Tấi sao chưƥng trĂŹnh trĂŞn lạp vĂ´ táş­n?

Câu láť&#x2021;nh lạp váť&#x203A;i sáť&#x2018; láş§n chưa biáşżt trưáť&#x203A;c: T:=0; i:=1; while x<=100 do begin T:=T+1/i; i:=i+1; end; writeln(T);

-HS lắng nghe.

3. Lạp vĂ´ hấn láş§n â&#x20AC;&#x201C; láť&#x2014;i lạp trĂŹnh cáş§n trĂĄnh -HS quan sĂĄt vĂ lắng nghe. Khi viáşżt chưƥng trĂŹnh sáť­ d᝼ng cẼu trĂşc lạp cáş§n chĂş Ă˝ trĂĄnh tấo nĂŞn vòng lạp khĂ´ng bao giáť? káşżt thĂşc. VĂ­ d᝼: var a:integer; -HS: VĂŹ giĂĄ tráť&#x2039; biáşżn a luĂ´n báşąng begin a:=5; 5, Ä&#x2018;iáť u kiáť&#x2021;n a<6 luĂ´n Ä&#x2018;Ăşng nĂŞn while a<6 do láť&#x2021;nh Writeln(â&#x20AC;&#x2DC;Aâ&#x20AC;&#x2122;) luĂ´n Ä&#x2018;ưᝣc writeln('A'); tháťąc hiáť&#x2021;n. -GV nháş­n xĂŠt. end. -HS lắng nghe. HOáş T Ä?áť&#x2DC;NG 3: Hoất Ä&#x2018;áť&#x2122;ng luyáť&#x2021;n táş­p (10') M᝼c tiĂŞu: Luyáť&#x2021;n táş­p cáť§ng cáť&#x2018; náť&#x2122;i dung bĂ i háť?c Phưƥng phĂĄp dấy háť?c: Dấy háť?c nhĂłm; dấy háť?c nĂŞu vĂ giải quyáşżt vẼn Ä&#x2018;áť ; phưƥng phĂĄp thuyáşżt trĂŹnh; sáť­ d᝼ng Ä&#x2018;áť&#x201C; dung tráťąc quan Ä?áť&#x2039;nh hưáť&#x203A;ng phĂĄt triáť&#x192;n nÄ&#x192;ng láťąc: NÄ&#x192;ng láťąc tháťąc nghiáť&#x2021;m, nÄ&#x192;ng láťąc quan sĂĄt, nÄ&#x192;ng láťąc sĂĄng tấo, nÄ&#x192;ng láťąc trao Ä&#x2018;áť&#x2022;i. PhẊm chẼt táťą tin, táťą láş­p, giao tiáşżp. GV giao nhiáť&#x2021;m v᝼ cho háť?c sinh lĂ m bĂ i táş­p trắc nghiáť&#x2021;m: Câu 5:Câu láť&#x2021;nh sau giải bĂ i toĂĄn nĂ o: While M <> N do If M > N then M:=M-N else N:=N-M; A. TĂŹm UCLN cáť§a M vĂ N B. TĂŹm BCNN cáť§a M vĂ N C. TĂŹm hiáť&#x2021;u nháť? nhẼt cáť§a M vĂ N D. TĂŹm hiáť&#x2021;u láť&#x203A;n nhẼt cáť§a M vĂ N Hiáť&#x192;n tháť&#x2039; Ä&#x2018;ĂĄp ĂĄn Câu láť&#x2021;nh trĂŞn giải bĂ i toĂĄn tĂŹm UCLN cáť§a M vĂ N. Váť&#x203A;i Ă˝ tưáť&#x;ng, kiáť&#x192;m tra xem M, N cĂł giĂĄ tráť&#x2039; khĂĄc nhau khĂ´ng. Náşżu cĂł tháťąc hiáť&#x2021;n kiáť&#x192;m tra giĂĄ tráť&#x2039; nĂ o láť&#x203A;n hĆĄn. GiĂĄ tráť&#x2039; láť&#x203A;n hĆĄn sáş˝ Ä&#x2018;ưᝣc gĂĄn báşąng hiáť&#x2021; cáť§a sáť&#x2018; láť&#x203A;n trᝍ sáť&#x2018; bĂŠ. Viáť&#x2021;c lĂ m tháşż cᝊ lạp Ä&#x2018;i lạp lấi Ä&#x2018;áşżn khi hai giĂĄ tráť&#x2039; báşąng nhau thĂŹ Ä&#x2018;ưa ra UCLN cáť§a nĂł. Ä?ĂĄp ĂĄn: A Câu 6:Hoất Ä&#x2018;áť&#x2122;ng nĂ o sau Ä&#x2018;ây lạp váť&#x203A;i sáť&#x2018; láş§n lạp chưa biáşżt trưáť&#x203A;c? A. NgĂ y tắm hai láş§n Trang 104


B. Học bài cho tới khi thuộc bài C. Mỗi tuần đi nhà sách một lần D. Ngày đánh răng 2 lần Hiển thị đáp án Hoạt động học cho đến khi thuộc bài là lặp với số lần chưa biết trước vì không biết đến khi nào sẽ thuộc, chỉ cần biết thuộc sẽ dừng. Đáp án: B Câu 7:cú pháp lệnh lặp với số lần chưa biết trước: A. While < điều kiện > to < câu lệnh >; B. While < điều kiện > to < câu lệnh 1 > do < câu lệnh 2 >; C. While < điều kiện > do ;< câu lệnh >; D. While < điều kiện > do < câu lệnh >; Hiển thị đáp án cú pháp lệnh lặp với số lần chưa biết trước: while <điều kiện> do <câu lệnh>; trong đó: + Điều kiện: thường là 1 phép so sánh + Câu lệnh: có thể là câu lệnh đơn giản hay câu lệnh ghép. Đáp án: D Câu 8:Tính tống S = 1 + 2 + 3 + … + n + … cho đến khi S>108. Điều kiện nào sau đây cho vòng lặp while – do là đúng: A. While S>=108 do B. While S < 108 do C. While S < 1.0E8 do D. While S >= E8 do Hiển thị đáp án Cấu trúc câu lệnh While- do có dạng: While <điều kiện > do < câu lệnh>; Ý nghĩa: Câu lệnh được thực hiện khi điều kiện được thỏa mãn. Do vậy mỗi lần thực hiện câu lệnh nó sẽ kiểm tra điều kiện, đúng sẽ thực hiện, sai thì dừng vòng lặp. Mà điều kiện của bài là S>108 vì vậy nó sẽ kiểm tra S< 108 thì tính tổng đến khi S>108 thì dừng. Trong Pascal S< 108 được viết là S< 1.0E8. Đáp án: C Câu 9:Pascal sử dụng câu lệnh lặp nào sau đây để lặp với số lần chưa biết trước: A. For…do B. While…do C. If..then D. If…then…else Hiển thị đáp án cú pháp lệnh lặp với số lần chưa biết trước: while <điều kiện> do <câu lệnh>; Đáp án: B HOẠT ĐỘNG 4: Hoạt động vận dụng (8’) Mục tiêu: Vận dụng làm bài tập Phương pháp dạy học: Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương pháp thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan Định hướng phát triển năng lực: Năng lực thực nghiệm, năng lực quan sát, năng lực sáng tạo, năng lực trao đổi. Phẩm chất tự tin, tự lập, giao tiếp. Trang 105


1. Chuyển giao nhiệm vụ học tập GV chia lớp thành nhiều nhóm ( mỗi nhóm gồm các HS trong 1 bàn) và giao các nhiệm vụ: thảo luận trả lời các câu hỏi sau và ghi chép lại câu trả lời vào vở bài tập Hãy tìm hiểu các thuật toán sau đây và cho biết khi thực hiện thuật toán, máy tính sẽ thực hiện bao nhiêu vòng lặp? Khi kết thúc, giá trị của S bằng bao nhiêu? Viết chương trình Pascal thể hiện các thuật toán đó. a) Thuật toán 1 Bước 1. S ← 10, x ← 0.5 Bước 2. Nếu S ≤ 5.2, chuyển tới bước 4. Bước 3. S ← S - x và quay lại bước 2. Bước 4. Thông báo S và kết thúc thuật toán. b) Thuật toán 2 Bước 1. S ←10, n ← 0. Bước 2. Nếu S ≥ 10, chuyển tới bước 4. Bước 3. n ← n+3, S ← S-n và quay lại bước 2. Bước 4. Thông báo S và kết thúc thuật toán. 2. Báo cáo kết quả hoạt động và thảo luận - HS trả lời. - HS nộp vở bài tập. - HS tự ghi nhớ nội dung trả lời đã hoàn thiện. HOẠT ĐỘNG 5: Hoạt động tìm tòi và mở rộng (2’) Mục tiêu: Tìm tòi và mở rộng kiến thức, khái quát lại toàn bộ nội dung kiến thức đã học Phương pháp dạy học: Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương pháp thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan Định hướng phát triển năng lực: Năng lực thực nghiệm, năng lực quan sát, năng lực sáng tạo, năng lực trao đổi. Phẩm chất tự tin, tự lập, giao tiếp. Hãy viết chương trình tính tổng 100 số tự nhiên đầu tiên sử dụng câu lệnh lặp với số lần chưa biết trước? 4. Hướng dẫn về nhà: - Ôn lại các kiến thức đã học. - Xem trước các câu hỏi và bài tập cuối bài.

BÀI TẬP I.MỤC TIÊU 1. Kiến thức: - Hiểu được ý nghĩa của câu lệnh lặp với số lần chưa biết. - Biết cách giải một số bài toán về cấu trúc lặp. 2. Kỹ năng: Rèn luyện kĩ năng sử dụng câu lệnh lặp While...do để giải bài toán. 3. Thái độ: Trang 106


- Rèn luyện ý thức muốn hiểu biết về máy tính và tác phong làm việc khoa học, chuẩn xác. - Rèn luyện cho học sinh có thái độ yêu thích môn Tin học. 4. Định hướng năng lực cần phát triển cho học sinh: - Năng lực nhận biết, thao tác với phần mềm, thiết bị CNTT. - Năng lực hợp tác. - Năng lực về đạo đức hành vi phù hợp khi sử dụng CNTT. II. CHUẨN BỊ 1. Giáo viên: Giáo trình, bảng phụ. 2. Học sinh: Kiến thức cũ, sách, vở. III - PHƯƠNG PHÁP - Thuyết trình, giảng giải, vấn đáp. IV - TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG 1. Ổn định lớp (1 phút) 2. Kiểm tra bài cũ (6 phút) - GV nêu câu hỏi: 1) Hãy viết chương trình tính tổng T=1 + 1 + 1 + ... + 1 sử dụng câu lệnh lặp 2

3

100

với số lần chưa biết trước? 2) Thế nào là câu lệnh lặp vô hạn lần? - HS trả lời và trình bày bảng thuật toán. - GV nhận xét và cho điểm HS. 3. Bài mới TRỢ GIÚP CỦA GV

HOẠT ĐỘNG CỦA HS Hoạt động: Giải bài tập (35 phút) -GV gọi 1HS đọc câu 1 -HS đọc nội dung. (SGK). -HS: -GV gọi một vài HS nêu ví +Tìm một số từ nhất định bị gõ sai dụ. chính tả trong văn bản và sửa lại cho đúng. Số từ cần phải sửa chưa được biết trước. +Nhặt từng cọng rau cho đến khi xong... -HS lắng nghe. -GV nhận xét từng câu trả lời của HS. -HS đọc nội dung. -GV gọi 1HS đọc câu 2 -HS trả lời: (SGK). Câu lệnh lặp Câu lệnh lặp với -GV gọi HS trả lời. với số lần biết số lần chưa biết trước trước -Số lần lặp đã -Số lần lặp chưa được xác định được xác định từ trước. trước. -Điều kiện là -Điều kiện có thể giá trị của biến kiểm tra là một đếm có giá trị giá trị thực hoặc Trang 107

NỘI DUNG BÀI TẬP (SGK trang 71) Câu 1: Ví dụ

Câu 2: Sự khác biệt giữa câu lệnh lặp với số lần biết trước và câu lệnh lặp với số lần chưa biết trước.


nguyên. -Câu lệnh sau lệnh do được thực hiện ít nhất 1 lần.

-GV nhận xét. -GV gọi 1HS đọc câu 3 (SGK). -GV nêu thuật toán 1 và hướng dẫn. -GV gọi HS trả lời. -GV gọi HS lên bảng viết chương trình Pascal tương ứng.

nguyên... -Câu lệnh sau lệnh do có thể không được thực hiện lần nào.

-HS lắng nghe. -HS đọc câu 3. -HS lắng nghe và quan sát. -HS: a) Thuật toán 1: 9 vòng lặp được thực hiện. Khi kết thúc thuật toán S=5.0. -HS viết bảng: S:=10; x:=0.5; while S>5.2 do S:=S-x; writeln(S); -HS lắng nghe.

Câu 3: a) Thuật toán 1: 9 vòng lặp được thực hiện. Khi kết thúc thuật toán S=5.0. Đoạn chương trình Pascal tương ứng: S:=10; x:=0.5; while S>5.2 do S:=S-x; writeln(S);

-GV nhận xét. 4. Củng cố. (2 phút) - GV hệ thống lại các kiến thức lý thuyết trong các bài tập: 1, 2, 3. - GV hướng dẫn HS các cách làm 1 bài tập Tin học. - HS lắng nghe. 5. Hướng dẫn về nhà. (1 phút) - Ôn lại các kiến thức về câu lệnh lặp. - Làm trước các bài tập còn lại.

Trang 108


BÀI TẬP (tt) I.MỤC TIÊU 1. Kiến thức: - Hiểu được ý nghĩa của câu lệnh lặp với số lần chưa biết. - Biết cách giải một số bài toán về cấu trúc lặp. 2. Kỹ năng: Rèn luyện kĩ năng sử dụng câu lệnh lặp While...do để giải bài toán. 3. Thái độ: - Rèn luyện ý thức muốn hiểu biết về máy tính và tác phong làm việc khoa học, chuẩn xác. - Rèn luyện cho học sinh có thái độ yêu thích môn Tin học. 4. Định hướng năng lực cần phát triển cho học sinh: - Năng lực nhận biết, thao tác với phần mềm, thiết bị CNTT. - Năng lực hợp tác. - Năng lực về đạo đức hành vi phù hợp khi sử dụng CNTT. II. CHUẨN BỊ 1. Giáo viên: Giáo trình, bảng phụ. 2. Học sinh: Kiến thức cũ, sách, vở. III - PHƯƠNG PHÁP - Thuyết trình, giảng giải, vấn đáp. IV - TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG 1. Ổn định lớp (1 phút) 2. Kiểm tra bài cũ (6 phút) - GV nêu câu hỏi: khi thực hiện thuật toán sau, máy tính sẽ thực hiện bao nhiêu vòng lặp? khi kết thúc, giá trị của S=? Viết chương trình Pascal thể hiện thuật toán đó. Bước 1. S ← 10 , n ← 0 . Bước 2. Nếu S < 5 chuyển đến bước 4. Bước 3. n ← n + 1; S ← S − n; quay lại bước 2. Bước 4. Thông báo S và kết thúc thuật toán. - HS trả lời và trình bày bảng chương trình. - GV nhận xét và cho điểm HS. 3. Bài mới TRỢ GIÚP CỦA GV

HOẠT ĐỘNG CỦA HS Hoạt động: Giải bài tập (35 phút) -GV gọi 1HS đọc câu 3 -HS đọc nội dung. (SGK). -HS quan sát và lắng nghe. -GV hướng dẫn thuật toán 2. -HS: b) Thuật toán : Không vòng lặp -GV gọi HS trả lời. nào được thực hiện. Khi kết thúc thuật toán S=10. -HS viết bảng: -GV gọi HS lên bảng viết S:=10; n:=0; chương trình Pascal tương while S<10 do begin n:=n+3; S:=S-n; end; ứng. writeln(S); -HS lắng nghe. Trang 109

NỘI DUNG BÀI TẬP (SGK trang 71) Câu 3: b) Thuật toán : Không vòng lặp nào được thực hiện. Khi kết thúc thuật toán S=10. Đoạn chương trình Pascal tương ứng: S:=10; n:=0;


-GV nhận xét. -GV gọi 1HS đọc câu 4 (SGK). -GV hướng dẫn chương trình a). -GV gọi HS trả lời. -GV nhận xét. -GV hướng dẫn chương trình b).

-GV yêu cầu HS rút ra nhận xét.

-GV nhận xét. -GV gọi 1HS đọc câu 5 (SGK). -GV gọi HS trả lời từng câu.

-HS đọc câu 4. -HS quan sát và lắng nghe. -HS trả lời: a) Chương trình thực hiện 5 vòng lặp. -HS quan sát và lắng nghe. -HS: b) Vòng lặp trong chương trình được thực hiện vô tận vì sau câu lệnh n:=n+1 câu lệnh lặp kết thúc nên điều kiện S=0 luôn thỏa mãn. -HS nhận xét: Trong câu lệnh lặp, điều kiện cần phải được thay đổi để sớm hay muộn chuyển sang trạng thái không thỏa mãn, nên câu lệnh trong câu lệnh lặp trong câu lệnh lặp While... do thường là câu lệnh ghép. -HS lắng nghe. -HS đọc câu 5. -HS trả lời: a) Thừa dấu hai chấm trong điều kiện. b) Thiếu dấu hai chấm trong câu lệnh gán. c) Thiếu các từ khóa begin và end trước và sau các lệnh n:=n+1; S:=S+n, do đó vòng lặp trở thành vô tận. -HS lắng nghe.

-GV nhận xét. 4. Củng cố. (2 phút) - GV hệ thống lại các kiến thức lý thuyết trong các bài tập 4, 5. - GV hướng dẫn HS các cách làm 1 bài tập Tin học. - HS lắng nghe. 5. Hướng dẫn về nhà. (1 phút) - Ôn lại các kiến thức về câu lệnh lặp. - Xem trước nội dung bài thực hành 6.

Trang 110

while S<10 do begin n:=n+3; S:=S-n; end; writeln(S);

Câu 4: a) Chương trình thực hiện 5 vòng lặp. b) Vòng lặp trong chương trình được thực hiện vô tận vì sau câu lệnh n:=n+1 câu lệnh lặp kết thúc nên điều kiện S=0 luôn thỏa mãn. Câu 5: a) Thừa dấu hai chấm trong điều kiện. b) Thiếu dấu hai chấm trong câu lệnh gán. c) Thiếu các từ khóa begin và end trước và sau các lệnh n:=n+1; S:=S+n, do đó vòng lặp trở thành vô tận.


Bài thực hành 6. SỬ DỤNG LỆNH LẶP WHILE...DO I.MỤC TIÊU 1. Kiến thức: - Hiểu câu lệnh lặp While... do trong chương trình. - Biết lựa chọn câu lệnh lặp While...do hoặc For... do phù hợp với tình huống cụ thể. 2. Kĩ năng: - Rèn luyện kĩ năng về khai báo, sử dụng biến. - Rèn luyện khả năng đọc chương trình, tìm hiểu tác dụng của các câu lệnh. 3. Thái độ: - Rèn luyện ý thức muốn hiểu biết về máy tính và tác phong làm việc khoa học, chuẩn xác. - Rèn luyện cho học sinh có thái độ yêu thích môn Tin học. 4. Định hướng năng lực cần phát triển cho học sinh: - Năng lực nhận biết, thao tác với phần mềm, thiết bị CNTT. - Năng lực hợp tác. - Năng lực về đạo đức hành vi phù hợp khi sử dụng CNTT. II. CHUẨN BỊ 1. Giáo viên: Giáo trình, bảng phụ. 2. Học sinh: Kiến thức cũ, sách, vở. III - PHƯƠNG PHÁP - Thuyết trình, giảng giải, vấn đáp. IV - TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG 1. Ổn định lớp (1 phút) 2. Kiểm tra bài cũ (6 phút) - GV nêu câu hỏi: khi thực hiện thuật toán sau, máy tính sẽ thực hiện bao nhiêu vòng lặp? khi kết thúc, giá trị của S=? Viết chương trình Pascal thể hiện thuật toán đó. Bước 1. S ← 6 , n ← 0 . Bước 2. Nếu S > 20 chuyển đến bước 4. Bước 3. n ← n + 2; S ← S + n; quay lại bước 2. Bước 4. Thông báo S và kết thúc thuật toán. - HS trả lời và trình bày bảng chương trình. - GV nhận xét và cho điểm HS. 3. Bài mới TRỢ GIÚP CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG Hoạt động: Thực hành viết chương trình sử dụng lệnh lặp While...do (35 phút) -GV nêu mục đích, yêu cầu của tiết -HS lắng nghe. 1. Mục đích, yêu cầu thực hành. 2. Nội dung -HS đọc bài 1. -GV gọi 1HS đọc bài 1 (SGK).

Bài 1. Viết chương -GV nêu ý tưởng và giải thích. -HS lắng nghe. trình sử dụng lệnh lặp -GV yêu cầu HS mô tả thuật toán -HS trả lời (ghi bảng): While...do để tính Trang 111


của chương trình, các biến dự định Bước 1. Dem ← 0 , Sum ← 0 . sẽ sử dụng và kiểu của chúng. Bước 2. Trong khi Dem < N thì Nhập giá trị số thực x từ bàn phím; Sum ← Sum + x Dem ← Dem + 1 Bước 3. TB ← Sum / N ;

Bước 4. In TB ra màn hình và -GV nhận xét. kết thúc thuật toán. -GV hướng dẫn HS viết chương -HS lắng nghe. trình từ thuật toán trên (SGK). -HS quan sát và lắng nghe. -GV yêu cầu HS khởi động Pascal và gõ chương trình bài 1 (SGK). -HS thực hành gõ chương -GV quan sát và hướng dẫn HS. trình Tinh_TB (SGK). -GV giải thích để HS cùng tìm hiểu -HS thực hành. ý nghĩa của các câu lệnh trong -HS lắng nghe. chương trình. -GV yêu cầu HS dịch chương trình và tự sửa lỗi (nếu có). -HS thực hành dịch chương -GV yêu cầu HS chạy chương trình trình và sửa lỗi. với các bộ dữ liệu được gõ vào từ -HS thực hành chạy chương bàn phím và kiểm tra kết quả nhận trình và kiểm tra kết quả. được. -GV quan sát và hướng dẫn HS. -HS thực hành. -GV kiểm tra và nhận xét kết quả -HS quan sát và lắng nghe. thực hành của một vài nhóm HS. -GV: Yêu cầu HS lưu chương trình -HS thực hành lưu chương với tên Tinh_TB_lop. trình. -GV: Yêu cầu HS viết lại chương trình bằng cách sử dụng câu lệnh -HS lắng nghe và thực hành For...do thay cho câu lệnh While...do. -GV quan sát và hướng dẫn HS. -HS thực hành. -GV yêu cầu HS dịch và chạy -HS thực hành chạy chương chương trình, kiểm tra kết quả nhận trình và kiểm tra kết quả. được. -HS quan sát và lắng nghe. -GV kiểm tra và nhận xét kết quả thực hành của một vài nhóm HS. 4. Củng cố. (2 phút) - GV củng cố hệ thống lại các thao tác đã thực hành. - HS lắng nghe. - GV nhận xét tiết thực hành. - HS lắng nghe. 5. Hướng dẫn về nhà. (1 phút) - Ôn lại các kiến thức đã học. - Thực hành thêm ở nhà (nếu có điều kiện). Trang 112

trung bình n số thực x1, x2, x3,..., xn được nhập vào từ bàn phím. a) Mô tả thuật toán của chương trình, các biến dự định sẽ sử dụng và kiểu của chúng.

b) Gõ chương trình (SGK) và lưu chương trình với tên Tinh_TB_lop.


- Xem trước nội dung tiếp theo của bài.

Bài thực hành 6. SỬ DỤNG LỆNH LẶP WHILE...DO (tt) I.MỤC TIÊU 1. Kiến thức: - Hiểu câu lệnh lặp while... do trong chương trình. - Biết lựa chọn câu lệnh lặp While...do hoặc For... do phù hợp với tình huống cụ thể. - Biết vai trò của việc kết hợp các cấu trúc điều kiện. 2. Kĩ năng: - Rèn luyện kĩ năng về khai báo, sử dụng biến. - Rèn luyện khả năng đọc chương trình, tìm hiểu tác dụng của các câu lệnh. 3. Thái độ: - Rèn luyện ý thức muốn hiểu biết về máy tính và tác phong làm việc khoa học, chuẩn xác. - Rèn luyện cho học sinh có thái độ yêu thích môn Tin học. 4. Định hướng năng lực cần phát triển cho học sinh: - Năng lực nhận biết, thao tác với phần mềm, thiết bị CNTT. - Năng lực hợp tác. - Năng lực về đạo đức hành vi phù hợp khi sử dụng CNTT. II. CHUẨN BỊ 1. Giáo viên: Giáo trình, bảng phụ. 2. Học sinh: Kiến thức cũ, sách, vở. III - PHƯƠNG PHÁP - Thuyết trình, giảng giải, vấn đáp. IV - TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG 1. Ổn định lớp (1 phút) 2. Kiểm tra bài cũ (6 phút) - GV nêu câu hỏi: Hãy viết chương trình Pascal thể hiện thuật toán dưới đây: Bước 1. Dem ← 0 , Sum ← 0 . Bước 2. Trong khi Dem < N thì Nhập giá trị số thực x từ bàn phím; Sum ← Sum + x ; Dem ← Dem + 1 ; Bước 3. TB ← Sum / N ; Bước 4. In TB ra màn hình và kết thúc thuật toán. - HS trả lời và trình bày bảng chương trình. - GV nhận xét và cho điểm HS. 3. Bài mới Trang 113


TRỢ GIÚP CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG Hoạt động: Thực hành viết chương trình sử dụng lệnh lặp While...do (35 phút) -GV nêu mục đích, yêu cầu của tiết -HS lắng nghe. 1. Mục đích, yêu cầu thực hành. 2. Nội dung

Bài 2. Tìm hiểu -GV gọi 1HS đọc bài 2 (SGK). -HS đọc bài 2. -GV nêu ý tưởng và giải thích. -HS lắng nghe. chương trình nhận -GV yêu cầu HS mô tả thuật toán -HS trả lời (ghi bảng): biết một số tự nhiên của chương trình, các biến dự định Bước 1.Nhập số tự nhiên N từ N được nhập vào từ sẽ sử dụng và kiểu của chúng. bàn phím. bàn phím có phải là Bước 2. Nếu N ≤ 0 thì thông số nguyên tố hay báo N không phải là số tự không. a) Đọc và tìm hiểu ý nhiên, rồi chuyển đến bước 4. Bước 3. Nếu N > 0 nghĩa của từng câu i ← 2; lệnh trong chương Trong khi N mod i <>0 còn trình (SGK). đúng thì i ← i + 1; Nếu i=N thì thông báo N là số nguyên tố, rồi chuyển đến bước 4. Ngược lại, thông báo N không phải là số nguyên b) Gõ, dịch và chạy chương trình với một tố. -GV nhận xét. vài độ chính xác khác Bước 4. Kết thúc thuật toán. -GV hướng dẫn HS viết chương -HS lắng nghe. nhau. trình từ thuật toán trên (SGK). -HS quan sát và lắng nghe. -GV yêu cầu HS khởi động Pascal và gõ chương trình bài 2 (SGK). -HS thực hành gõ chương trình -GV quan sát và hướng dẫn HS. (SGK). -GV yêu cầu HS dịch chương trình -HS thực hành. và tự sửa lỗi (nếu có). -HS thực hành dịch chương -GV yêu cầu HS chạy chương trình trình và sửa lỗi. với một vài độ chính xác khác nhau -HS thực hành chạy chương và kiểm tra kết quả nhận được. trình và kiểm tra kết quả. -GV quan sát và hướng dẫn HS. -GV kiểm tra và nhận xét kết quả -HS thực hành. thực hành của một vài nhóm HS. -HS quan sát và lắng nghe. -GV kiểm tra và nhận xét kết quả thực hành của một vài nhóm HS. -HS lắng nghe và thực hành 4. Củng cố. (2 phút) - GV củng cố hệ thống lại các thao tác đã thực hành. - HS lắng nghe. - GV nhận xét tiết thực hành. - HS lắng nghe. 5. Hướng dẫn về nhà. (1 phút) - Thực hành thêm ở nhà (nếu có điều kiện). - Ôn lại các kiến thức đã học ở bài 7, 8 và phần mềm Geogebra. Trang 114


- Chuẩn bị cho tiết kiểm tra 1 tiết (lý thuyết).

Trang 115


KIỂM TRA 1 TIẾT I.MỤC TIÊU 1. Kiến thức: - Giúp học sinh nhớ lại một số nội dung kiến thức đã học về phần mềm vẽ hình hình học Geogebra, về cấu trúc lặp với hai dạng lệnh lặp For...do và While...do,... - Củng cố, khắc sâu cho HS những kiến thức trọng tâm cần nhớ. - Kiểm tra khả năng lĩnh hội kiến thức của HS để có những điều chỉnh về PPDH. 2. Kỹ năng: HS trả lời được các câu hỏi liên quan đến nội dung kiểm tra. 3. Thái độ: HS nghiêm túc làm bài, độc lập suy nghĩ. 4. Định hướng năng lực cần phát triển cho học sinh: - Năng lực nhận biết, thao tác với phần mềm, thiết bị CNTT. - Năng lực hợp tác. - Năng lực về đạo đức hành vi phù hợp khi sử dụng CNTT. II. CHUẨN BỊ 1. Giáo viên: Giáo trình, bảng phụ. 2. Học sinh: Kiến thức cũ, sách, vở. III - PHƯƠNG PHÁP - Thuyết trình, giảng giải, vấn đáp. IV - TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG 1. Ổn định lớp, kiểm tra sĩ số 2. Kiểm tra MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA Các mức độ cần đánh giá Tổng Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Chủ đề số TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL 1). Lặp với số lần biết Số câu 1 4 1 1 7 trước For...do. Điểm 0.5 2 0.5 2 5 2). Lặp với số lần chưa Số câu 2 2 1 1 6 biết trước While...do. Điểm 1 1 0.5 1 3.5 3). Học vẽ hình với phần Số câu 2 2 mềm Geogebra. Điểm 1.5 1.5 Số câu 5 6 2 2 15 Tổng số Điểm 3 3 1 3 10 ĐỀ KIỂM TRA Phần I. Trắc nghiệm. (7 điểm) 1. Nhặt thóc ra khỏi gạo cho đến khi trong gạo không còn lẫn thóc là hoạt động: a. Lặp 10 lần c. Lặp vô số lần (lặp vô hạn) b. Lặp với số lần chưa biết trước d. Lặp với số lần biết trước 2. Chọn phát biểu đúng nhất: a. Lặp vô hạn chỉ có thể xảy ra ở câu lệnh lặp với số lần biết trước b. Lặp vô hạn là lặp 1000 lần c. Lặp vô hạn chỉ có thể xảy ra ở câu lệnh lặp với số lần chưa biết trước d. Lặp vô hạn chỉ có thể xảy ra ở câu lệnh điều kiện Trang 116


3. Trong câu lệnh lặp For i:=1 to 10 do begin.... end bao nhiêu vòng lặp được thực hiện? a. Không lần nào b. 10 lần c. 1 lần d. 2 lần 4. Điều kiện kết thúc vòng lặp For... do của Pascal là: a. Biến đếm lớn hơn giá trị cuối c. Giá trị đầu bằng giá trị cuối b. Biến đếm lớn hơn hoặc bằng giá trị cuối d. Giá trị đầu lớn hơn giá trị cuối 5. Trong các câu lệnh Pascal sau, câu lệnh nào hợp lệ? a. For i:=1 to 10; do x=x+1; c. For i:=1 to 10 do x:=x+1; b. For i:=10 to 1 do x:=x+1; d. For i:=1.5 to 10 do x:=x+1; 6. Trong lệnh lặp For... do của Pascal, sau từ khóa “do” nếu có từ 2 câu lệnh trở lên (câu lệnh ghép) thì câu lệnh ghép đó phải đặt trong cặp từ khóa nào sau đây? a. Begin.....readln; b. Begin.....and; c. End.....Begin d. Begin.....end; 7. Câu lệnh sau đây cho kết quả như thế nào? For i:=1 to 10 do Writeln(‘A’); a. In dãy số từ 10 đến 1 ra màn hình c. In dãy số từ 1 đến 10 ra màn hình d. In 10 ký tự A ra màn hình b. In 20 ký tự A ra màn hình 8. Sau khi thực hiện đoạn chương trình sau, giá trị của biến T bằng bao nhiêu? i := 0; T := 0; While i < 3 do begin T := T + 1; i := i + 1; end; a. T = 2 b. T = 3 c. T = 4 d. T = 5 9. Cú pháp của câu lệnh lặp với số lần chưa biết trước trong Pascal: a. While <câu lệnh> do <điều kiện>; c. While <điều kiện> do <câu lệnh>; b. While <giá trị cuối > do <giá trị đầu>; d. While <giá trị đầu> do <giá trị cuối>; 10. Trong lệnh lặp While... do của Pascal, nếu điều kiện đúng thì: a. Tiếp tục vòng lặp c. Vòng lặp vô tận b. Lặp 10 lần d. Thoát khỏi vòng lặp 11. Trong các câu lệnh Pascal sau, câu lệnh nào hợp lệ? a. x:=1; while x:= 10 do x:=x+5; c. x =1 while x>10 do x:=x+5; b. x:=1; while x<10 do x:=x+5; d. x:=10; while x<10 do x=x+5; 12. Phần mềm GeoGebra dùng để: b. Giải toán c. Soạn thảo a. Vẽ hình hình học d. Xử lý ảnh 13. Hãy ghép mỗi thành phần ở cột A với thành phần tương ứng ở cột B. A. Tác dụng B. Công cụ A+B 1. Điểm mới a. 1+….. 2. Giao điểm của 2 đối tượng b. 2+….. 3. Đoạn thẳng c. 3+….. 4. Đường phân giác d. 4+….. Phần II. Bài tập. (3 điểm) 14. Sử dụng lệnh lặp While…do viết đoạn chương trình Pascal tương ứng với các bước trong thuật toán sau: (1đ) Bước 1. S ← 10, n ← 1 Trang 117


Bước 2. Nếu S <= 5, chuyển tới bước 4 Bước 3. S ← S − n và quay lại bước 2 Bước 4. In ra màn hình giá trị của biến S và kết thúc thuật toán 15. Cho đoạn chương trình sau: (2đ) m:=2; k:=3; For i:= 0 to 4 do begin m:=m+1; k :=k+m; end; a). Lập bảng chạy cho đoạn chương trình trên? Khi thực hiện đoạn chương trình trên, máy tính sẽ thực hiện bao nhiêu vòng lặp? b). Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên giá trị của các biến i, m, k bằng bao nhiêu? -----------------------------ĐÁP ÁN Phần I. Trắc nghiệm. (7 điểm) 1. b 3. b 5. c 7. d 9. c 11. b 2. c 4. a 6. d 8. b 10. a 12. a 13. 1 - d 2-c 3-a 4-b Phần II. Bài tập. (3 điểm) 14. Đoạn chương trình Pascal: S := 10; n := 1; While S > 5 do S := S – n; Writeln(S); 15. a). m=2, k=3 Lần lặp i i<=4 m k 1 0 Đ 3 6 2 1 Đ 4 10 3 2 Đ 5 15 4 3 Đ 6 21 5 4 Đ 7 28 6 5 S Vậy: a). Chương trình thực hiện 5 vòng lặp. b). Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên giá trị của i=4, m=7, k=28. -----------------------------4. Củng cố. - GV thu bài. - HS trật tự nộp bài. 5. Hướng dẫn về nhà. - Xem lại các kiến thức trong bài kiểm tra. - Xem trước nội dung của bài mới.

Trang 118


Bài 9. LÀM VIỆC VỚI DÃY SỐ I.MỤC TIÊU 1. Kiến thức - Biết được khái niệm mảng một chiều. - Biết cách khai báo mảng, nhập, in, truy cập các phần tử mảng. 2. Kĩ năng - Rèn luyện ý thức muốn hiểu biết về máy tính và tác phong làm việc khoa học, chuẩn xác. 3. Thái độ: - Rèn luyện cho học sinh có thái độ yêu thích môn Tin học. 4. Định hướng năng lực cần phát triển cho học sinh: - Năng lực nhận biết, thao tác với phần mềm, thiết bị CNTT. - Năng lực hợp tác. - Năng lực về đạo đức hành vi phù hợp khi sử dụng CNTT. II. CHUẨN BỊ 1. Giáo viên: Giáo trình, bảng phụ. 2. Học sinh: Kiến thức cũ, sách, vở. III - PHƯƠNG PHÁP - Thuyết trình, giảng giải, vấn đáp. IV - TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG 1. Ổn định lớp (1 phút) 2. Kiểm tra bài cũ (3 phút) - GV phát và sửa bài kiểm tra 1 tiết. - HS lắng nghe. 3. Bài mới Họat động của giáo viên Họat động của học sinh Nội dung A. KHỞI ĐỘNG * Mục tiêu : - Kích thích học sinh hứng thú tìm hiểu bài mới - Rèn luyện năng lực tư duy phê phán cho học sinh. * Phương pháp: trò chơi, gợi mở.. * Định hướng năng lực: giải quyết vấn đề, năng lực nhận thức Để: - Biết được khái niệm mảng một chiều. - Biết cách khai báo mảng, nhập, in, truy cập các phần tử mảng. Chúng ta cùng tìm hiểu bài học hôm nay B: HÌNH THÀNH KIẾN THỨC * Mục tiêu : - Biết được khái niệm mảng một chiều. - Biết cách khai báo mảng, nhập, in, truy cập các phần tử mảng. * Phương pháp: Thuyết trình , phân tích, giảng bình * Định hướng năng lực: giải quyết vấn đề, năng lực nhận thức -GV gọi 1HS đọc ví dụ 1 (SGK). - HS đọc ví dụ 1. 1. Dãy số và biến -GV giải thích ví dụ 1. -HS lắng nghe. mảng -GV: Để giúp giải quyết vấn đề trên, - Dữ liệu kiểu mảng là một Dữ liệu kiểu mảng hầu hết các ngôn ngữ lập trình đều tập hợp hữu hạn các phần tử là một tập hợp hữu Trang 119


có một kiểu dữ liệu gọi là kiểu có thứ tự, mọi phần tử đều có mảng. Vậy dữ liệu mảng là gì? cùng một kiểu dữ liệu, gọi là kiểu của phần tử. Việc sắp thứ tự được thực hiện bằng cách gán cho mỗi phần tử một chỉ số:

-GV nhận xét. -GV: Khi khai báo một biến có kiểu dữ liệu là kiểu mảng, biến đó được gọi là biến mảng. Giá trị của biến mảng là một mảng, tức một dãy số có thứ tự, mỗi số là giá trị của biến thành phần tương ứng. -GV: Để làm việc với các dãy số nguyên hay số thực, chúng ta phải khai báo biến mảng có kiểu tương ứng trong phần khai báo của chương trình. -GV nêu ví dụ: Cách khai báo đơn giản một biến mảng trong ngôn ngữ Pascal như sau: var Chieucao: array[1..50] of real; var Tuoi: array[21..80] of integer; -GV: Từ ví dụ trên yêu cầu học sinh nghiên cứu SGK => Nêu cách khai báo biến mảng?

hạn các phần tử có thứ tự và mọi phần tử đều có cùng một kiểu dữ liệu.

-HS lắng nghe. -HS lắng nghe.

-HS lắng nghe.

2. Ví dụ về biến mảng

-HS lắng nghe vá quan sát. Cách khai báo mảng trong Pascal như sau:

-HS: Cách khai báo mảng Tên mảng : trong Pascal như sau: array[<chỉ số đầu>.. Tên mảng : array[<chỉ số <chỉ số cuối>] of đầu>.. <chỉ số cuối>] of <kiểu dữ liệu> <kiểu dữ liệu> -HS: Trong đó chỉ số đầu và -GV: Trong đó chỉ số đầu và chỉ số chỉ số cuối là hai số nguyên cuối là số như thế nào? hoặc biểu thức nguyên thoả mãn chỉ số đầu ≤ chỉ số cuối và kiểu dữ liệu có thể là integer hoặc real. -HS lắng nghe. -GV nhận xét. HOẠT ĐỘNG 3: Hoạt động luyện tập (10') Mục tiêu: Luyện tập củng cố nội dung bài học Phương pháp dạy học: Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương pháp thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan Định hướng phát triển năng lực: Năng lực thực nghiệm, năng lực quan sát, năng lực sáng tạo, năng lực trao đổi. Phẩm chất tự tin, tự lập, giao tiếp. GV giao nhiệm vụ cho học sinh làm bài tập trắc nghiệm: Câu 1:Số phần tử trong khai báo dưới đây là bao nhiêu? Var hocsinh : array[12..80] of integer; Trang 120


A. 80 B. 70 C. 69 D. 68 Hiển thị đáp án Số phần tử trong mảng là: 80 -12 +1 =69 Đáp án: C Câu 2:Khai báo mảng nào là đúng trong các khai báo sau đây: A. var tuoi : array[1..15] of integer; B. var tuoi : array[1.5..10.5] of integer; C. var tuoi : aray[1..15] of real; D. var tuoi : array[1 … 15 ] of integer; Hiển thị đáp án Cú pháp khai báo mảng: Var <tên biến mảng> : array[<chỉ số đầu>..<chỉ số cuối>] of<kiểu dữ liệu>; Trong đó: chỉ số đầu <= chỉ số cuối và kiểu dữ liệu chỉ có thể là integer hoặc real Đáp án: A Câu 4:Để nhập dữ liệu từ bàn phím cho mảng A có 10 phần tử là số nguyên ta dùng lệnh nào sau đây? A. For i:=1 to 10 do Readln(A[i]); B. For i:= 1 to 10 do Writeln(A[i]); C. Dùng 10 lệnh Readln(A); D. Cả (A), (B), (C) đều sai. Hiển thị đáp án Để nhập dữ liệu từ bàn phím cho mảng A có 10 phần tử là số nguyên ta dùng lệnh lặp với số lần biết trước là For..do, câu Readln (A[i]) là nhập dữ liệu từ bàn phím cho từng phần tử. Đáp án: A Câu 5:Các cách nhập dữ liệu cho biến mảng sau, cách nhập nào không hợp lệ? A. readln(B[1]); B. readln(dientich[i]); C. readln(B5); D. read(dayso[9]); Hiển thị đáp án Cú pháp nhập dữ liệu cho biến mảng là: Read (<Tên mảng>[chỉ số]); Hoặc Readln(<Tên mảng>[chỉ số]); Đáp án: C HOẠT ĐỘNG 4: Hoạt động vận dụng (8’) Mục tiêu: Vận dụng làm bài tập Phương pháp dạy học: Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương pháp thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan Định hướng phát triển năng lực: Năng lực thực nghiệm, năng lực quan sát, năng lực sáng tạo, năng lực trao đổi. Phẩm chất tự tin, tự lập, giao tiếp. 1. Chuyển giao nhiệm vụ học tập GV chia lớp thành nhiều nhóm ( mỗi nhóm gồm các HS trong 1 bàn) và giao các nhiệm vụ: thảo luận trả lời các câu hỏi sau và ghi chép lại câu trả lời vào vở bài tập Trang 121


1) Dữ liệu kiểu mảng là gì? 2) Nêu cách khai báo mảng trong Pascal? 2. Báo cáo kết quả hoạt động và thảo luận - HS trả lời. - HS nộp vở bài tập. - HS tự ghi nhớ nội dung trả lời đã hoàn thiện. HOẠT ĐỘNG 5: Hoạt động tìm tòi và mở rộng (2’) Mục tiêu: Tìm tòi và mở rộng kiến thức, khái quát lại toàn bộ nội dung kiến thức đã học Phương pháp dạy học: Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương pháp thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan Định hướng phát triển năng lực: Năng lực thực nghiệm, năng lực quan sát, năng lực sáng tạo, năng lực trao đổi. Phẩm chất tự tin, tự lập, giao tiếp. Tự thực hành tại nhà 4. Hướng dẫn về nhà: - Ôn lại các kiến thức đã học. - Xem trước nội dung tiếp theo của bài.

Bài 9. LÀM VIỆC VỚI DÃY SỐ (tt) I.MỤC TIÊU 1. Kiến thức - Biết được lợi ích của việc sử dụng biến mảng trong chương trình. - Hiểu được thuật toán tìm số lớn nhất, số nhỏ nhất của một dãy số. 2. Kĩ năng - Rèn luyện ý thức muốn hiểu biết về máy tính và tác phong làm việc khoa học, chuẩn xác. 3. Thái độ: - Rèn luyện cho học sinh có thái độ yêu thích môn Tin học. 4. Định hướng năng lực cần phát triển cho học sinh: - Năng lực nhận biết, thao tác với phần mềm, thiết bị CNTT. - Năng lực hợp tác. - Năng lực về đạo đức hành vi phù hợp khi sử dụng CNTT. II. CHUẨN BỊ 1. Giáo viên: Giáo trình, bảng phụ. 2. Học sinh: Kiến thức cũ, sách, vở. III - PHƯƠNG PHÁP - Thuyết trình, giảng giải, vấn đáp. IV - TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG 1. Ổn định lớp (1 phút) 2. Kiểm tra bài cũ (3 phút) - GV nêu câu hỏi: 1) Dữ liệu kiểu mảng là gì? 2) Nêu cách khai báo mảng trong Pascal? - HS trả lời. Trang 122


- GV nhận xét và cho điểm HS. 3. Bài mới Họat động của giáo viên Họat động của học sinh Nội dung A. KHỞI ĐỘNG * Mục tiêu : - Kích thích học sinh hứng thú tìm hiểu bài mới - Rèn luyện năng lực tư duy phê phán cho học sinh. * Phương pháp: trò chơi, gợi mở.. * Định hướng năng lực: giải quyết vấn đề, năng lực nhận thức Từ phần kiểm tra bài cũ Gv vào bài mới B: HÌNH THÀNH KIẾN THỨC * Mục tiêu : - Biết được lợi ích của việc sử dụng biến mảng trong chương trình. - Hiểu được thuật toán tìm số lớn nhất, số nhỏ nhất của một dãy số. * Phương pháp: Thuyết trình , phân tích, giảng bình * Định hướng năng lực: giải quyết vấn đề, năng lực nhận thức -GV gọi 1HS đọc ví dụ 2 -HS đọc ví dụ 2. 2. Ví dụ về biến mảng (SGK). -HS: Việc gán giá trị, -GV: Viết lại cách khai báo Var Diem: array[1..40] of real; nhập giá trị và tính toán biến của ví dụ trên với số học với các giá trị của một sinh tối đa của lớp là 40. -Nhóm HS trình bày: phần tử trong biến -GV: Cho HS thảo luận nhóm Có thể thay rất nhiều câu lệnh mảng được thực hiện tìm hiểu lợi ích của việc sử lặp và in dữ liệu bằng một câu thông qua chỉ số tương ứng của phần tử đó. dụng biến mảng và nêu ví dụ lệnh lặp. minh họa. (5 phút) Vd: For i:=1 to 50 do Sử dụng các biến readln(Diem[i]); kiểu mảng và câu lệnh Sử dụng biến mảng một cách lặp giúp cho việc viết hiệu quả trong xử lý dữ liệu. chương trình được gắn Giúp tiết kiệm rất nhiều thời gian gọ và dễ dàng hơn. và công sức viết chương trình. For i:=1 to 50 do if Diem[i]>8.0 then writeln (‘Gioi’); hay khai báo nhiều biến: Var Toan, Van, li: array [1..50] of real; Gán giá trị cho các phần tử của biến mảng: A[1]:=5; A[2]:=9;... hay For i:=1 to 5 do readln(a[i]); -HS lắng nghe -GV nhận xét. -GV gọi 1HS đọc ví dụ 3 -HS đọc ví dụ 3. 3. Tìm giá trị lớn nhất (SGK). -HS lắng nghe và ghi bảng: và nhỏ nhất của dãy số -GV hướng dẫn và yêu cầu Program MaxMin; Program MaxMin; HS: uses crt; uses crt; + Hãy trình bày cách khai Var Var báo biến trong chương trình? i, n, Max, Min: integer; i, n, Max, Min: integer; Trang 123


A: array[1..100] of integer;

A:array[1..100]of integer Begin Begin +Phần thân chương trình phải clrscr; clrscr; viết như thế nào? write('Hay nhap do dai cua day write('Hay nhap do dai so, N= '); readln(n); cua day so, N = '); writeln('Nhap cac phan tu cua readln(n); day so:'); writeln('Nhap cac phan For i:=1 to n do tu cua day so:'); begin For i:=1 to n do write('a[',i,']='); readln(a[i]); begin end; write('a[',i,']='); Max:=a[1]; Min:=a[1]; readln(a[i]); for i:=2 to n do end; begin Max:=a[1]; if Max<a[i] then Min:=a[1]; Max:=a[i]; for i:=2 to n do if Min>a[i] then Min:=a[i] begin end; if Max<a[i] then write('So lon nhat la Max =', Max:=a[i]; Max); if Min>a[i] then write('So nho nhat la Min = ', Min:=a[i] Min); end; readln; write('So lon nhat la -GV giải thích từng phần của End. Max =', Max); chương trình: Phần nhập giá -HS lắng nghe. write('So nho nhat la trị cho biến, phần kiểm tra Min = ', Min); các giá trị của mảng để tìm số readln; lớn nhất, nhỏ nhất. End. HOẠT ĐỘNG 3: Hoạt động luyện tập (10') Mục tiêu: Luyện tập củng cố nội dung bài học Phương pháp dạy học: Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương pháp thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan Định hướng phát triển năng lực: Năng lực thực nghiệm, năng lực quan sát, năng lực sáng tạo, năng lực trao đổi. Phẩm chất tự tin, tự lập, giao tiếp. GV giao nhiệm vụ cho học sinh làm bài tập trắc nghiệm: Câu 6:Em hãy chọn phát biểu đúng khi nói về dữ liệu kiểu mảng: A. Dữ liệu kiểu mảng là tập hợp các phần tử không có thứ tự và mọi phần tử có cùng một kiểu dữ liệu B. Dữ liệu kiểu mảng là tập hợp các phần tử có thứ tự và mỗi một phần tử trong mảng có thể có các kiểu dữ liệu khác nhau C. Dữ liệu kiểu mảng là tập hợp các phần tử có thứ tự và mọi phần tử có cùng một kiểu dữ liệu D. Tất cả ý trên đều sai Hiển thị đáp án Dữ liệu kiểu mảng là tập hợp các phần tử có thứ tự và mọi phần tử có cùng một kiểu dữ liệu. Trang 124


Đáp án: C Câu 7:Cách khai báo biến mảng sau đây là đúng? A. Var X: Array[3.. 4.8] of Integer; B. Var X: Array[10 .. 1] of Integer; C. Var X: Array[4 .. 10] of Real; D. Var X: Array[10 , 13] of Real; Hiển thị đáp án Cú pháp khai báo mảng: Var <tên biến mảng> : array[<chỉ số đầu>..<chỉ số cuối>] of<kiểu dữ liệu>; Trong đó: chỉ số đầu <= chỉ số cuối và kiểu dữ liệu chỉ có thểlà integer hoặc real. Đáp án: C Câu 8:Phát biểu nào dưới đây về chỉ số của mảng là phù hợp nhất? A. Dùng để truy cập đến một phần tử bất kì trong mảng B. Dùng để quản lí kích thước của mảng C. Dùng trong vòng lặp với mảng D. Dùng trong vòng lặp với mảng để quản lí kích thước của mảng Hiển thị đáp án Chỉ số của mảng dùng để tham chiếu (truy cập) đến một phần tử bất kì trong mảng. Cú pháp: <Tên mảng>[chỉ số]; Đáp án: A Câu 9:Chọn câu phát biểu đúng về kiểu dữ liệu của mảng? A. Có thể dùng tất cả các kiểu dữ liệu để làm kiểu dữ liệu của mảng B. Kiểu dữ liệu của mảng chỉ có thể là kiểu số nguyên, số thực, kiểu logic, kiểu ký tự C. Kiểu dữ liệu của mảng là kiểu của các phần tử của mảng, là Integer hoặc Real D. Kiểu dữ liệu của mảng phải được định nghĩa trước thông qua từ khóa VAR Hiển thị đáp án Trong đó khai báo mảng: chỉ số đầu <= chỉ số cuối và kiểu dữ liệu chỉ có thể là integer hoặc real Đáp án: C Câu 10:Cho khai báo mảng như sau: Var a : array[0..30] of integer ; Để in giá trị phần tử thứ 20 của mảng một chiều A ra màn hình ta viết: A. Write(A[20]); B. Write(A(20)); C. Readln(A[20]); D. Write([20]); Hiển thị đáp án Để in giá trị phần tử của mảng một chiều A ra màn hình ta sử dụng lệnh Write/ writeln. Để tham chiếu đến phần tử trong mảng sử dụng cú pháp <Tên mảng>[chỉ số]; Đáp án: A HOẠT ĐỘNG 4: Hoạt động vận dụng (8’) Mục tiêu: Vận dụng làm bài tập Phương pháp dạy học: Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương pháp thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan Định hướng phát triển năng lực: Năng lực thực nghiệm, năng lực quan sát, năng lực sáng tạo, năng lực trao đổi. Phẩm chất tự tin, tự lập, giao tiếp. 1. Chuyển giao nhiệm vụ học tập GV chia lớp thành nhiều nhóm Trang 125


( mỗi nhóm gồm các HS trong 1 bàn) và giao các nhiệm vụ: thảo luận trả lời các câu hỏi sau và ghi chép lại câu trả lời vào vở bài tập Câu lệnh khai báo mảng sau đây có được máy thực hiện không? var N: integer; A: array[1..N] of real; 2. Báo cáo kết quả hoạt động và thảo luận - HS trả lời. - HS nộp vở bài tập. - HS tự ghi nhớ nội dung trả lời đã hoàn thiện. HOẠT ĐỘNG 5: Hoạt động tìm tòi và mở rộng (2’) Mục tiêu: Tìm tòi và mở rộng kiến thức, khái quát lại toàn bộ nội dung kiến thức đã học Phương pháp dạy học: Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương pháp thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan Định hướng phát triển năng lực: Năng lực thực nghiệm, năng lực quan sát, năng lực sáng tạo, năng lực trao đổi. Phẩm chất tự tin, tự lập, giao tiếp. Vẽ sơ đồ tư duy 4. Hướng dẫn về nhà: - Ôn lại các kiến thức đã học. - Xem trước và trả lời các câu hỏi,bài tập cuối bài.

BÀI TẬP I.MỤC TIÊU 1. Kiến thức: - Hiểu được các lợi ích của việc dùng mảng trong chương trình. - Biết cách khai báo mảng, nhập, in, truy cập các phần tử mảng. - Biết viết chương trình Pascal sử dụng biến mảng. 2. Kỹ năng: Rèn luyện kĩ năng sử dụng biến mảng trong chương trình. 3. Thái độ: - Rèn luyện ý thức muốn hiểu biết về máy tính và tác phong làm việc khoa học, chuẩn xác. - Rèn luyện cho học sinh có thái độ yêu thích môn Tin học. 4. Định hướng năng lực cần phát triển cho học sinh: - Năng lực nhận biết, thao tác với phần mềm, thiết bị CNTT. Trang 126


- Năng lực hợp tác. - Năng lực về đạo đức hành vi phù hợp khi sử dụng CNTT. II. CHUẨN BỊ 1. Giáo viên: Giáo trình, bảng phụ. 2. Học sinh: Kiến thức cũ, sách, vở. III - PHƯƠNG PHÁP - Thuyết trình, giảng giải, vấn đáp. IV - TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG 1. Ổn định lớp (1 phút) 2. Kiểm tra bài cũ (4 phút) - GV nêu câu hỏi (câu 1 SGK): Hãy nêu các lợi ích của việc sử dụng biến mảng trong chương trình? - HS trả lời. - GV nhận xét và cho điểm HS. 3. Bài mới TRỢ GIÚP CỦA GV

HOẠT ĐỘNG CỦA HS Hoạt động: Giải bài tập (37 phút) -GV nêu câu 2 (SGK). -HS lắng nghe. -GV gọi vài HS lần lượt nêu -HS trả lời: nhận xét cách khai báo biến a) Sai. Phải thay dấu phẩy bằng hai mảng trong câu 2. dấu chấm; b) và c) Sai, vì giá trị nhỏ nhất và lớn nhất của chỉ số mảng phải là số nguyên; d) Sai, vì giá trị đầu của chỉ số mảng phải nhỏ hơn hoặc bằng chỉ số cuối; e) Đúng. -GV nhận xét từng câu trả -HS lắng nghe. lời của HS. -GV gọi 1HS đọc câu 3 -HS đọc câu 3. (SGK). -HS: Đúng. -GV gọi HS trả lời. -HS lắng nghe. -GV nhận xét. -HS: Không, vì giá trị nhỏ nhất và -GV nêu câu 4 (SGK) và gọi lớn nhất của chỉ số mảng phải được HS trả lời. xác định trong phần khai báo chương trình. -HS lắng nghe. -GV nhận xét. -HS ghi bảng: -GV gọi 1HS đọc câu 5 Program Nhap_so; (SGK). Uses Crt; -GV hướng dẫn và gọi 2HS var N, i: integer; lên bảng viết chương trình. A: array[1..100] of real; Begin Clrscr; write('Nhap so phan tu cua Trang 127

NỘI DUNG BÀI TẬP (SGK trang 79) Câu 2: a) Sai. Phải thay dấu phẩy bằng hai dấu chấm; b) và c) Sai, vì giá trị nhỏ nhất và lớn nhất của chỉ số mảng phải là số nguyên; d) Sai, vì giá trị đầu của chỉ số mảng phải nhỏ hơn hoặc bằng chỉ số cuối; e) Đúng. Câu 3: Đúng

Câu 4: Không, vì giá trị nhỏ nhất và lớn nhất của chỉ số mảng phải được xác định trong phần khai báo chương trình. Câu 5: Program Nhap_so; Uses Crt; var N, i: integer; A: array[1..100] of real;


Begin Clrscr; readln(n); write ('Nhap so phan tu cua mang, n= '); for i:=1 to n do begin readln(n); write('Nhap gia tri ', i ,'cua for i:=1 to n do mang, begin a[', i write('Nhap gia tri ,']= '); ', i , readln(a[i]) 'cua mang, a[', i end; ,']= '); End. readln(a[i]); -HS lắng nghe. end; End. mang, n= ');

-GV nhận xét.

4. Củng cố. (2 phút) - GV hệ thống lại các kiến thức trong các bài tập. - GV hướng dẫn HS các cách làm 1 bài tập Tin học. - HS lắng nghe. 5. Hướng dẫn về nhà. (1 phút) - Ôn lại các kiến thức về biến mảng. - Xem trước nội dung: Quan sát hình không gian với phần mềm Yenka.

Bài thực hành 7. XỬ LÍ DÃY SỐ TRONG CHƯƠNG TRÌNH I.MỤC TIÊU 1. Kiến thức: - Thực hành khai báo và sử dụng các biến mảng. - Ôn luyện cách sử dụng các câu lệnh if... then, for... do. - Hiểu và viết được chương với thuật toán tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất. 2. Kĩ năng: Củng cố kĩ năng đọc, hiểu và chỉnh sửa chương trình. 3. Thái độ: - Rèn luyện ý thức muốn hiểu biết về máy tính và tác phong làm việc khoa học, chuẩn xác. - Rèn luyện cho học sinh có thái độ yêu thích môn Tin học. 4. Định hướng năng lực cần phát triển cho học sinh: - Năng lực nhận biết, thao tác với phần mềm, thiết bị CNTT. - Năng lực hợp tác. Trang 128


- Năng lực về đạo đức hành vi phù hợp khi sử dụng CNTT. II. CHUẨN BỊ 1. Giáo viên: Giáo trình, bảng phụ. 2. Học sinh: Kiến thức cũ, sách, vở. III - PHƯƠNG PHÁP - Thuyết trình, giảng giải, vấn đáp. IV - TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG 1. Ổn định lớp (1 phút) 2. Kiểm tra bài cũ (10 phút) - GV nêu câu hỏi: Viết chương trình nhập N số nguyên từ bàn phím và in ra màn hình số nhỏ nhất và số lớn nhất (N được nhập từ bàn phím). - Cả lớp thực hành gõ chương trình vào máy tính. - GV chiếu bài của 2HS cho các HS khác nhận xét. - GV nhận xét và cho điểm 2HS. 3. Bài mới TRỢ GIÚP CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS Hoạt động: Thực hành bài 1 SGK (30 phút) -GV nêu mục đích, yêu cầu của -HS lắng nghe. tiết thực hành. -GV gọi 1HS đọc bài 1 (SGK). -HS đọc bài 1. -GV yêu cầu HS xem lại ví dụ 2, 3 -HS lắng nghe và xem lại các ví bài 9 về cách sử dụng và khai báo dụ. biến mảng. -GV yêu cầu HS liệt kê các biến dự định sẽ sử dụng trong chương -HS: Biến A, n, i, gioi, kha, tb, trình. kem. -GV: Gọi 1HS lên bảng viết phần -HS ghi bảng: khai báo chương trình. Program Phan_loai; uses crt; Var i, n, gioi, kha, tb, kem: integer; A: array [1..100] of real; -GV nhận xét. -HS lắng nghe. -GV yêu cầu HS khởi động Pascal -HS thực hành gõ phần khai và gõ phần khai báo chương trình báo chương trình (SGK). (SGK) vào máy tính. -GV quan sát và hướng dẫn HS. -HS thực hành. -GV hướng dẫn HS cùng tìm hiểu -HS quan sát và lắng nghe. ý nghĩa của các câu lệnh trong phần thân chương trình. -GV yêu cầu HS gõ phần thân -HS thực hành gõ phần thân chương trình vào sau phần khai chương trình. báo. -HS thực hành dịch chương -GV yêu cầu HS dịch chương trình trình và sửa lỗi. và tự sửa lỗi (nếu có). -HS thực hành chạy chương Trang 129

NỘI DUNG 1. Mục đích, yêu cầu 2. Nội dung

Bài 1. Viết chương Viết chương trình nhập điểm của các bạn trong lớp. Sau đó in ra màn hình số bạn đạt kết quả học tập loại giỏi, khá, TB và kém. -Tiêu chuẩn: +Giỏi: 8.0 trở lên +Khá: 6.5 đến 7.9 +TB: 5.0 đến 6.4 +Kém: dưới 5.0


-GV yêu cầu HS chạy chương trình và kiểm tra kết quả. trình với các dữ liệu được gõ vào từ bàn phím và kiểm tra kết quả -HS thực hành. nhận được. -HS quan sát và lắng nghe. -GV quan sát và hướng dẫn HS. -GV kiểm tra và nhận xét kết quả -HS thực hành lưu chương thực hành của một vài nhóm HS. trình. -GV: Yêu cầu HS lưu chương trình với tên Phanloai_lop. -HS lắng nghe và thực hành -GV quan sát và hướng dẫn HS. 4. Củng cố. (2 phút) - GV củng cố hệ thống lại các thao tác đã thực hành. - HS lắng nghe. - GV nhận xét tiết thực hành. - HS lắng nghe. 5. Hướng dẫn về nhà. (2 phút) - Ôn lại các kiến thức đã học. - Thực hành thêm ở nhà (nếu có điều kiện). - Tìm hiểu thuật toán và viết chương trình tính tổng dãy n số được nhập từ bàn phím (sử dụng biến mảng). - Xem trước nội dung tiếp theo của bài.

Bài thực hành 7. XỬ LÍ DÃY SỐ TRONG CHƯƠNG TRÌNH (tt) I.MỤC TIÊU 1. Kiến thức: - Thực hành khai báo và sử dụng các biến mảng. - Ôn luyện cách sử dụng các câu lệnh for... do. - Hiểu và viết được chương với thuật toán tính tổng dãy số. 2. Kĩ năng: Củng cố kĩ năng đọc, hiểu và chỉnh sửa chương trình. 3. Thái độ: - Rèn luyện ý thức muốn hiểu biết về máy tính và tác phong làm việc khoa học, chuẩn xác. - Rèn luyện cho học sinh có thái độ yêu thích môn Tin học. 4. Định hướng năng lực cần phát triển cho học sinh: - Năng lực nhận biết, thao tác với phần mềm, thiết bị CNTT. - Năng lực hợp tác. Trang 130


- Năng lực về đạo đức hành vi phù hợp khi sử dụng CNTT. II. CHUẨN BỊ 1. Giáo viên: Giáo trình, bảng phụ. 2. Học sinh: Kiến thức cũ, sách, vở. III - PHƯƠNG PHÁP - Thuyết trình, giảng giải, vấn đáp. IV - TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG 1. Ổn định lớp (1 phút) 2. Kiểm tra bài cũ (10 phút) - GV nêu câu hỏi: Viết chương trình tính tổng dãy n số được nhập từ bàn phím (sử dụng biến mảng). - Cả lớp thực hành gõ chương trình vào máy tính. - GV chiếu bài của 2HS cho các HS khác nhận xét. - GV nhận xét và cho điểm 2HS. 3. Bài mới TRỢ GIÚP CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS Hoạt động: Thực hành bài 1 SGK (30 phút) -GV nêu mục đích, yêu cầu của -HS lắng nghe. tiết thực hành. -GV gọi 1HS đọc bài 2 (SGK). -HS đọc bài 2. -GV yêu cầu HS liệt kê các biến -HS: Biến n, i, Tbtoan, Tbvan, dự định sẽ sử dụng trong chương diemtoan, diemvan. trình. -HS ghi bảng: -GV: Gọi 1HS lên bảng viết phần Var i, n: integer; TBtoan, TBvan: real; khai báo chương trình. diemtoan, diemvan: array [1..100] of real; -GV nhận xét. -HS lắng nghe. -GV hướng dẫn HS cùng tìm hiểu -HS quan sát và lắng nghe. ý nghĩa của các câu lệnh trong phần thân chương trình. -GV yêu cầu HS mở tệp -HS mở tệp Phanloai_lop. Phanloai_lop đã lưu ở tiết trước. -GV yêu cầu HS bổ sung và chỉnh -HS thực hành. sửa chương trình trong bài 1 để hoàn thành chương trình bài 2. -GV quan sát và hướng dẫn HS. -HS thực hành. -GV yêu cầu HS dịch chương -HS thực hành dịch chương trình và tự sửa lỗi (nếu có). trình và sửa lỗi. -GV yêu cầu HS chạy chương -HS thực hành chạy chương trình với các dữ liệu được gõ vào trình và kiểm tra kết quả. từ bàn phím và kiểm tra kết quả nhận được. -HS thực hành. -GV quan sát và hướng dẫn HS. -HS quan sát và lắng nghe. -GV kiểm tra và nhận xét kết quả Trang 131

NỘI DUNG 1. Mục đích, yêu cầu 2. Nội dung

Bài 2. Bổ sung và chỉnh sửa chương trình trong bài 1 để nhập 2 loại điểm Toán và Ngữ văn của các bạn. Sau đó in ra màn hình điểm trung bình của mỗi bạn trong lớp. - Điểm trung bình = (Điểm toán + điểm Ngữ văn)/2 - Điểm trung bình của cả lớp theo từng môn Toán và Ngữ văn.


thực hành của một vài nhóm HS. 4. Củng cố. (2 phút) - GV củng cố hệ thống lại các thao tác đã thực hành. - HS lắng nghe. - GV nhận xét tiết thực hành. - HS lắng nghe. 5. Hướng dẫn về nhà. (2 phút) - Ôn lại các kiến thức đã học. - Thực hành thêm ở nhà (nếu có điều kiện). - Xem trước nội dung của bài “Quan sát hình không gian với phần mềm Yenka”.

BÀI 10. LÀM QUEN VỚI GIẢI PHẨU CƠ THỂ NGƯỜI BẰNGPHẦN MỀM ANATOMY(tiết 1) I. Mục tiêu: 1. Kiến thức: - Học sinh hiểu công dụng và ý nghĩa của phần mềm và có thể tự khởi động. - Thông qua phần mềm học sinh hiểu và khám phá chức năng của một số bộ phận cơ thể người. 2. Kĩ năng: - Quan sát kĩ các hệ giải phẩu cơ thể người như hệ xương, hệ cơmột cách chi tiết. - Vận dụng kiến thức đã biết để kiểm tra kiến thức của phần mềm. 3. Thái độ: - Cẩn thận, nghiêm túc quan sát từng chi tiết các bộ phận. Trang 132


- Phát triển tư duy, mở rộng sự hiểu biết. 4. Phát triển năng lực: - Học sinh có kiến thức tốt về giải phẩu cơ thể người, từ đó giúp các em học tốt ở môn Sinh học 8 hơn nữa. II. Chuẩn bị: Sách giáo khoa, máy tính điện tử, phần mềm Anatomy. III. Phương pháp: - Đặt vấn đề, đưa ra yêu cầu để học sinh trao đổi và thực hành trên máy. - Gv quan sát, hướng dẫn các nhóm thực hành, nhận xét công việc của từng nhóm. IV. Tiến trình bài dạy: 1. Ổn định lớp(1’) 2. Kiểm tra bài cũ (10’). - Em hãy nêu các kiểu dữ liệu cơ bản của Ngôn ngữ lập trình Pascal? - Các phép toán thực hiện trên dữ liệu kiểu số? Cho bài tập HS thực hiện? 3. Bài mới Họat động của giáo viên

Họat động của học sinh A. KHỞI ĐỘNG

Nội dung

* Mục tiêu : - Kích thích học sinh hứng thú tìm hiểu bài mới - Rèn luyện năng lực tư duy phê phán cho học sinh. * Phương pháp: trò chơi, gợi mở.. * Định hướng năng lực: giải quyết vấn đề, năng lực nhận thức Gv cho học sinh xem giao diện và giới thiệu về phần mềm. B: HÌNH THÀNH KIẾN THỨC * Mục tiêu : - Học sinh hiểu công dụng và ý nghĩa của phần mềm và có thể tự khởi động. - Thông qua phần mềm học sinh hiểu và khám phá chức năng của một số bộ phận cơ thể người. * Phương pháp: Thuyết trình , phân tích, giảng bình * Định hướng năng lực: giải quyết vấn đề, năng lực nhận thức -Giới thiệu phần mềm thông qua các -HS suy nghĩ trả lời các 1. Cùng làm quen câu hỏi gợi ý SGK. câu hỏi với phần mềm ? Hãy nêu mục đích sử dụng của - HS so sánh tính năng của Anatomy: phần mềm. phần mềm với mô hình cụ -Mục đích của phần + Tìm hiểu cách khởi động và giới thể ở môn Sinh học 8. mềm: thiệu màn hình chính của phần mềm. +Quan sát các hệ giải ? Hãy nêu cách để khởi động phần -HS lắng nghe và ghi phẩu cơ thể người như mềm. chép. hệ xương, hệ cơ, hệ GV giới thiệu phần mềm. thần kinh,.. +Khám phá chức năng của một số bộ phận cơ thể người. -Phần mềm có hai nút lệnh Learn (học) và Exercises(bài tập) Trang 133


-Tám biểu tượng tương ứng với 8 chủ đề.

- Yêu cầu HS đọc SGK và quan sát trên phần mềm các thành phần của hệ xương. -GV thực hiện các thao tác mẫu - Màn hình xuất hiện gồm: + Nút quay về màn hình chính. + Nút quay về màn hình LEARN. + Hình mô phỏng + Thanh trượt phóng to, thu nhỏ hình mô phỏng. -GV gợi ý HS tự Tìm hiểu cách sử dụng phần mềm. Yêu cầu học sinh nghiên cứu SGK =>thực hiện thao tác theo yêu cầu.

2. Hệ xương: Nháy chuột vào biểu -Học sinh chú ý quan sát tượng có dòng chữ SKELETAL SYSTEM -Học sinh chú ý lắng nghe để tìm hiểu về hệ => ghi nhớ kiến thức. xương của con người. a) Các thao tác trực tiếp trên mô hình mô -HS lên máy thực hiện lại phỏng: các thao tác. -Dịch chuyển - Xoay mô hình - Phóng to, thu nhỏ b)Bổ sung thêm các hệ khác vào hình mô phỏng Có thể hiển thị thêm các hệ khác. -HS tự thể hiện

c) Quan sát chi tiết các hệ giải phẩu cơ thể người. - Nháy chuột vào bộ phận muốn quan sát, bộ phận này sẽ đổi màu. - Muốn huỷ nháy đúp chuột bên ngoài khu vực có mô phỏng -Có thể ẩn bộ phận này khỏi mô hình 3/ Hệ cơ Nháy chuột vào biểu tượng có dòng chữ - Yêu cầu HS đọc SGK và quan sát -Học sinh chú ý lắng nghe MUSCULAR trên phần mềm một vài bộ phận của => ghi nhớ kiến thức. SYSTEM để tìm hiểu hệ cơ. về hệ cơ. -Nêu chức năng của cơ Cơ bám vào xương có chức năng co, dãn để làm cho xương chuyển động HOẠT ĐỘNG 3: Hoạt động luyện tập (10') Mục tiêu: Luyện tập củng cố nội dung bài học Phương pháp dạy học: Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương pháp thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan Trang 134


Định hướng phát triển năng lực: Năng lực thực nghiệm, năng lực quan sát, năng lực sáng tạo, năng lực trao đổi. Phẩm chất tự tin, tự lập, giao tiếp. Câu 1:: Để tìm hiểu hệ xương ta nháy chuột vào biểu tượng có chữ: A. EXCRETOR SYSTEM B. NERVOUS SYSTEM C. SKELETAL SYSTEM D. MUSCULAR SYSTEM Hiển thị đáp án Nháy chuột vào biểu tượng có chữ SKELETAL SYSTEM (hệ xương) để tìm hiểu hệ xương của con người. + EXCRETOR SYSTEM: hệ bài tiết + NERVOUS SYSTEM: hệ thần kinh + MUSCULAR SYSTEM: hệ cơ Đáp án: C Câu 2:: các thao tác trực tiếp trên hình mô phỏng hệ xương là: A. Dịch chuyển mô hình lên xuống B. Xoay mô hình xung quanh trục của mình C. Phóng to, thu nhỏ mô hình D. Tất cả các đáp án trên Hiển thị đáp án các thao tác trực tiếp trên hình mô phỏng hệ xương: - Dịch chuyển mô hình lên xuống: kéo thả chuột theo chiều lên xuống. - Xoay mô hình xung quanh trục của mình: kéo thả chuột theo chiều ngang, từ trái sang phải và ngược lại. - Phóng to, thu nhỏ mô hình: di chuyển nút tròn trên thanh trượt hoặc dùng nút cuộn chuột. Đáp án: D Câu 3:Để quan sát chi tiết các hệ giải phẫu cơ thể người ta thực hiện: A. Nháy đúp chuột vào bộ phận đó. B. Nháy chuột vào bộ phận đó. C. Nháy chuột phải vào bộ phận đó. D. Tất cả đều sai. Hiển thị đáp án Để quan sát chi tiết và them thông tin các hệ giải phẫu cơ thể người ta thực hiện nháy đúp chuột vào bộ phận đó. Khi đó bộ phận đó sẽ chuyển màu xanh. Đáp án: A Câu 4:Trên màn hình Learn, để tìm hiểu hệ cơ ta nháy chuột vào dòng chữ: A. NERVOUS SYSTEM B. SKELETAL SYSTEM C. MUSCULAR SYSTEM D. REPRODUCTIVE SYSTEM Hiển thị đáp án Trên màn hình Learn, nháy chuột vào dòng chữ MUSCULAR SYSTEM (hệ cơ) để tìm hiểu hệ cơ. Đáp án: C Câu 5:Chức năng của hệ cơ là: A. Bám vào xương Trang 135


B. Co dãn C. làm cho xương chuyển động D. tất cả các đáp án trên Hiển thị đáp án Chức năng hệ cơ: bám vào xương, có chức năng co dãn, làm cho xương chuyển động. Đáp án: D HOẠT ĐỘNG 4: Hoạt động vận dụng (8’) Mục tiêu: Vận dụng làm bài tập Phương pháp dạy học: Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương pháp thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan Định hướng phát triển năng lực: Năng lực thực nghiệm, năng lực quan sát, năng lực sáng tạo, năng lực trao đổi. Phẩm chất tự tin, tự lập, giao tiếp. 1. Chuyển giao nhiệm vụ học tập GV chia lớp thành nhiều nhóm ( mỗi nhóm gồm các HS trong 1 bàn) và giao các nhiệm vụ: thảo luận trả lời các câu hỏi sau và ghi chép lại câu trả lời vào vở bài tập Trong hệ xương của con người, xương nào dài nhất, xương nào dài thứ hai? 2. Báo cáo kết quả hoạt động và thảo luận - HS trả lời. - HS nộp vở bài tập. - HS tự ghi nhớ nội dung trả lời đã hoàn thiện. HOẠT ĐỘNG 5: Hoạt động tìm tòi và mở rộng (2’) Mục tiêu: Tìm tòi và mở rộng kiến thức, khái quát lại toàn bộ nội dung kiến thức đã học Phương pháp dạy học: Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương pháp thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan Định hướng phát triển năng lực: Năng lực thực nghiệm, năng lực quan sát, năng lực sáng tạo, năng lực trao đổi. Phẩm chất tự tin, tự lập, giao tiếp. - Về nhà xem và thực hành lại trên máy tính (Nếu HS ở nhà có máy). 4. Hướng dẫn về nhà: - Học bài kết hợp SGK

Trang 136


BÀI 10. LÀM QUEN VỚI GIẢI PHẨU CƠ THỂ NGƯỜI BẰNGPHẦN MỀM ANATOMY (t2) I. Mục tiêu: 1. Kiến thức: - Học sinh hiểu công dụng và ý nghĩa của phần mềm. - Thông qua phần mềm học sinh hiểu và khám phá chức năng của một số bộ phận cơ thể người . 2. Kĩ năng: - Quan sát kĩ các hệ giải phẩu cơ thể người như hệ tuần hoàn, hệ hô hấp, hệ tiêu hoá, hệ bài tiết..một cách chi tiết. - Vận dụng kiến thức đã biết để kiểm tra kiến thức của phần mềm. 3. Thái độ: - Cẩn thận, nghiêm túc quan sát từng chi tiết các bộ phận. - Phát triển tư duy, mở rộng sự hiểu biết. 4. Phát triển năng lực:Học sinh có kiến thức tốt về giải phẩu cơ thể người, từ đó giúp các em học tốt ở môn Sinh học 8 hơn nữa. II. Chuẩn bị: Sách giáo khoa, máy tính điện tử, phần mềm Anatomy. III. Phương pháp: - Đặt vấn đề, đưa ra yêu cầu để học sinh trao đổi và thực hành trên máy. - Gv quan sát, hướng dẫn các nhóm thực hành, nhận xét công việc của từng nhóm. IV. Tiến trình bài dạy: 1. Ổn định lớp(1’) 2. Kiểm tra bài cũ (không). 3. Bài mới Họat động của giáo viên

Họat động của học sinh A. KHỞI ĐỘNG

Nội dung

* Mục tiêu : - Kích thích học sinh hứng thú tìm hiểu bài mới - Rèn luyện năng lực tư duy phê phán cho học sinh. * Phương pháp: trò chơi, gợi mở.. * Định hướng năng lực: giải quyết vấn đề, năng lực nhận thức B: HÌNH THÀNH KIẾN THỨC * Mục tiêu : * Phương pháp: Thuyết trình , phân tích, giảng bình * Định hướng năng lực: giải quyết vấn đề, năng lực nhận thức

Trang 137


- Yêu cầu HS đọc SGK và quan sát -Học sinh chú ý quan sát trên phần mềm các thành phần của hệ tuần hoàn. -Học sinh chú ý lắng nghe => ghi nhớ kiến thức. -GV gợi ý HS tự Tìm hiểu cách sử dụng phần mềm. -HS lên máy tìm hiểu cấu Yêu cầu học sinh nghiên cứu SGK tạo, hoạt động quả tim của =>thực hiện thao tác theo yêu cầu. người

-Học sinh chú ý lắng nghe - Yêu cầu HS đọc SGK và quan sát => ghi nhớ kiến thức. trên phần mềm để tìm hiểu hệ hô - HS lên máy tìm hiểu cấu hấp tạo, hoạt động của hệ hô -Nêu chức năng của hệ hô hấp? hấp. - Các bộ phận của hệ hô hấp? -Chức năng mô phỏng hoạt động của hệ hô hấp.

-Học sinh chú ý lắng nghe => ghi nhớ kiến thức. - Yêu cầu HS đọc SGK và quan sát - HS lên máy tìm hiểu cấu trên phần mềm để tìm hiểu hệ tiêu tạo, hoạt động của hệ hô hoá hấp -Nêu chức năng của hệ tiêu hoá? - Các bộ phận của hệ tiêu hoá? -Chức năng mô phỏng hoạt động của hệ tiêu hoá.

-Học sinh chú ý lắng nghe => ghi nhớ kiến thức. - HS lên máy tìm hiểu cấu - Yêu cầu HS đọc SGK và quan sát tạo, hoạt động của hệ bài trên phần mềm để tìm hiểu hệ bài tiết tiết Trang 138

4/ Hệ tuần hoàn: - Nháy chuột vào biểu tượng có dòng chữ CIRCULATORY SYSTEM để tìm hiểu về hệ xương của con người. - Chức năng giúp lưu thông máu đi khắp cơ thể để nuôi từng tế bào. 5/ Hệ hô hấp -Nháy chuột vào biểu tượng có dòng chữ RESPIRATORY SYSTEM để tìm hiểu về hệ hô hấp. -Hệ hô hấp có chức năng đặc biệt là làm giàu oxi trong máu thông qua trao đổi chất với bên ngoài, ví dụ hít thở không khí. Thông qua histt thở, hệ hô hấp lấy Oxi đưa vào máu và sau đó lấy CO2 trong máu để thải ra ngoài. 6/ Hệ tiêu hoá -Nháy chuột vào biểu tượng có dòng chữ DIGESTIVE SYSTEM để tìm hiểu hệ tiêu hoá. - Chức năng là tiếp quản thức ăn từ miệng và tiêu hoá, hấp thụ, biến thức ăn thành năng lượng đi nuôi cơ thể. 7/ Hệ bài tiết -Nháy chuột vào biểu tượng có dòng chữ EXCRETOR SYSTEM để tìm hiểu hệ bài tiết. -Chức năng thải các


-Nêu chức năng của hệ bài tiết? - Các bộ phận của hệ bài tiết? -Chức năng mô phỏng hoạt động của hệ bài tiết.

chất độc ra ngoài cơ thể.

- Yêu cầu HS đọc SGK và quan sát trên phần mềm các thành phần của -Học sinh chú ý quan sát hệ thần kinh. -Học sinh chú ý lắng nghe -GV gợi ý HS tự Tìm hiểu cách sử => ghi nhớ kiến thức. dụng phần mềm. -HS lên máy tìm hiểu cấu Yêu cầu học sinh nghiên cứu SGK tạo, hoạt động mô phỏng =>thực hiện thao tác theo yêu cầu. của một phản xạ thần kinh không điều kiện.

bên

8/ Hệ thần kinh: -Nháy chuột vào biểu tượng có dòng chữ NERVOUS SYSTEM để tìm hiểu về hệ thần kinhcủa con người. - Các bộ phận chính của hệ thần kinh

HOẠT ĐỘNG 3: Hoạt động luyện tập (10') Mục tiêu: Luyện tập củng cố nội dung bài học Phương pháp dạy học: Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương pháp thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan Định hướng phát triển năng lực: Năng lực thực nghiệm, năng lực quan sát, năng lực sáng tạo, năng lực trao đổi. Phẩm chất tự tin, tự lập, giao tiếp. Câu 6:Khi đang xem một hệ muốn bổ sung thêm các hệ khác ta nháy vào: A. Nút dấu cộng phía bên trái màn hình B. Nút mũi tên phía bên trái màn hình C. Nút ngôi nhà phía bên trái màn hình D. Tất cả đều đúng Hiển thị đáp án Khi đang xem một hệ muốn bổ sung thêm các hệ khác ta nháy vào nút dấu cộng phía bên trái màn hình sau đó chọn các cơ quan cần hiển thị. Đáp án: A Câu 7: Khi sử dụng phần mềm anatomy sử dụng chức năng mô phỏng này sẽ đưa ra một bộ phim hoạt hình mô tả chi tiết toàn bộ hoạt động của hệ: A. Hệ xương B. Hệ cơ C. Hệ tuần hoàn D. Tất cả đều đúng Hiển thị đáp án Sử dụng chức năng mô phỏng, chức năng này sẽ đưa ra một bộ phim hoạt hình mô tả chi tiết toàn bộ hoạt động của 1 vòng tuần hoàn trong cơ thể của hệ tuần hoàn. Đáp án: C Câu 8:Trên màn hình Learn chọn dòng chữ RESPIRATORY SYSTEM để tìm hiểu Trang 139


hệ: A. Hệ cơ B. Hệ xương C. Hệ hô hấp D. Hệ sinh dục Hiển thị đáp án Trên màn hình Learn chọn dòng chữ RESPIRATORY SYSTEM (hệ hô hấp) để tìm hiểu hệ hô hấp. Đáp án: C Câu 9:Trong phần mềm anatomy, khi sử dụng chức năng mô phỏng giống như hệ tuần hoàn là: A. Hệ bài tiết B. Hệ tiêu hóa C. Hệ hô hấp D. Tất cả các đáp án trên Hiển thị đáp án Trong phần mềm anatomy, khi sử dụng chức năng mô phỏng giống như hệ tuần hoàn là hệ bài tiết, hệ tiêu hóa, hệ hô hấp Đáp án: A Câu 10:Hệ nào sau đây sử dụng chức năng mô phỏng thí nghiệm với ngọn lửa khi đưa đến gần ngón tay: A. Hệ thần kinh B. Hệ bài tiết C. Hệ hô hấp D. Hệ xương Hiển thị đáp án Trong phần mềm anatomy, sử dụng chức năng mô phỏng thí nghiệm với ngọn lửa khi đưa đến gần ngón tay là hệ thần kinh. Dây thần kinh ở ngón tay truyền tín hiệu đến tủy sống sau đó truyền đến não. Và từ não lại truyền thông tin lại đến dây thần kinh vận động điều khiển ngón tay rụt lại, ta gọi hiện tượng đó là phản xạ không điều kiện. Đáp án: A HOẠT ĐỘNG 4: Hoạt động vận dụng (8’) Mục tiêu: Vận dụng làm bài tập Phương pháp dạy học: Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương pháp thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan Định hướng phát triển năng lực: Năng lực thực nghiệm, năng lực quan sát, năng lực sáng tạo, năng lực trao đổi. Phẩm chất tự tin, tự lập, giao tiếp. -GV hướng dẫn HS trả lời các câu -HS suy nghĩ trả lời các Câu 4: Vì sao thức ăn hỏi trong SGK trang 90 để HS khắc câu hỏi dựa vào phần qua đường miệng sâu kiến thức. mềm. không bị chui vào khí quản? Câu 1: Trình bày lại hoạt động của các hệ Câu 5:Em hãy tra cứu thống: từ điển để tìm tên tiếng - Hệ tuần hoàn Việt tương ứng cho các - Hệ hô hấp bộ phận sau của ruột - Hệ tiêu hoá già:ileum-cecum- Hệ bài tiết ascending colonTrang 140


- Hệ thần kinh Câu 2: Trong hệ xương của con người, xương nào dài nhất,xương nào dài thứ hai? Câu 3: Trong quả tim người có mấy cái van lớn? Các van này nằm ở bộ phận nào trong trái tim? Công dụng của các van này là gì?

traverse colondescending colonsigmoid colon rectum. Câu 6: Thận đóng vai trò gì trong hệ bài tiết? Em hãy giải thích vì sao trong các hình vẽ mô tả chức năng của thận, các động mạch đi vào được tô màu đỏ, tĩnh mạch đi ra màu xanh? Ngược lại với phổi, động mạch đi vào được tô màu xanh, tĩnh mạch đi ra thì tô màu đỏ? Câu 7: Trong cơ thể người, cơ nào khoẻ nhất? Cơ nào dài nhất? HOẠT ĐỘNG 5: Hoạt động tìm tòi và mở rộng (2’) Mục tiêu: Tìm tòi và mở rộng kiến thức, khái quát lại toàn bộ nội dung kiến thức đã học Phương pháp dạy học: Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương pháp thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan Định hướng phát triển năng lực: Năng lực thực nghiệm, năng lực quan sát, năng lực sáng tạo, năng lực trao đổi. Phẩm chất tự tin, tự lập, giao tiếp. - Về nhà xem và thực hành lại trên máy tính (Nếu HS ở nhà có máy). 4. Hướng dẫn về nhà: - Học bài kết hợp SGK

Trang 141


BÀI 11:GIẢI TOÁN VÀ VẼ HÌNH PHẲNG VỚI GEOGEBRA I.MỤC TIÊU 1. Kiến thức: - HS biết cách sử dụng phần mềm để thực hiện được các tính toán trên đa thức. - Biết tên các hàm tính toán trên đa thức. 2. Kỹ năng: Rèn luyện kĩ năng vẽ các hình hình học bằng phần mềm Geogebra. 3. Thái độ: - HS có ý thức trong việc ứng dụng phần mềm trong việc học tập của mình. - Rèn luyện cho học sinh có thái độ yêu thích môn Tin học. 4. Định hướng năng lực cần phát triển cho học sinh: - Năng lực nhận biết, thao tác với phần mềm, thiết bị CNTT. - Năng lực hợp tác. - Năng lực về đạo đức hành vi phù hợp khi sử dụng CNTT. II. CHUẨN BỊ 1. Giáo viên: Giáo trình, bảng phụ. 2. Học sinh: Kiến thức cũ, sách, vở. III - PHƯƠNG PHÁP - Thuyết trình, giảng giải, vấn đáp. IV - TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG 1. Ổn định lớp (1 phút) 2. Kiểm tra bài cũ (6 phút) - GV đưa ra chương trình và yêu cầu HS nêu ý nghĩa của các câu lệnh trong chương trình, dịch chương trình, sửa lỗi. - HS thực hành trên máy. - GV nhận xét và cho điểm HS. 3. Bài mới Họat động của giáo Họat động của học sinh Nội dung viên A. KHỞI ĐỘNG * Mục tiêu : - Kích thích học sinh hứng thú tìm hiểu bài mới - Rèn luyện năng lực tư duy phê phán cho học sinh. * Phương pháp: trò chơi, gợi mở.. * Định hướng năng lực: giải quyết vấn đề, năng lực nhận thức -GV: Ở chương trình em đã được làm quen với phần mềm Geogebra. Vậy em đã biết gì về Geogebra? B: HÌNH THÀNH KIẾN THỨC * Mục tiêu : - HS biết cách sử dụng phần mềm để thực hiện được các tính toán trên đa thức. - Biết tên các hàm tính toán trên đa thức. * Phương pháp: Thuyết trình , phân tích, giảng bình * Định hướng năng lực: giải quyết vấn đề, năng lực nhận thức

Trang 142


Gv: Em biáşżt Geogebra?

gĂŹ

váť Hs:Suy nghÄŠ trả láť?i: - Pháş§n máť m GeoGebra dĂšng Ä&#x2018;áť&#x192; váş˝ cĂĄc hĂŹnh hĂŹnh háť?c Ä&#x2018;ĆĄn giản nhưÄ&#x2018;iáť&#x192;m, Ä&#x2018;oấn, Ä&#x2018;ưáť?ng. - TĂ­nh toĂĄn Hs: ChĂ˝ Ă˝ lắng nghe Gv: Nháş­n xĂŠt vĂ báť&#x2022; sung thĂŞm: Pháş§n máť m cĂł tháť&#x192; váş˝ Ä&#x2018;ưᝣc cĂĄc hĂŹnh rẼt chĂ­nh xĂĄc, cĂł khả nÄ&#x192;ng chuyáť&#x192;n Ä&#x2018;áť&#x2122;ng mĂ vẍn giᝯ Ä&#x2018;ưᝣc máť&#x2018;i quan háť&#x2021; giᝯa cĂĄc Ä&#x2018;áť&#x2018;i tưᝣng. Gv: LĂ m cĂĄch nĂ o Ä&#x2018;áť&#x192; kháť&#x;i Ä&#x2018;áť&#x2122;ng 1 pháş§n máť m? NĂŞu Hs: TĂŹm hiáť&#x192;u trả láť?i: cĂĄch kháť&#x;i Ä&#x2018;áť&#x2122;ng pháş§n máť m CĂĄch 1: NhĂĄy Ä&#x2018;Ăşp chuáť&#x2122;t Geogebra? vĂ o biáť&#x192;u tưᝣng Geogebre trĂŞn mĂ n hĂŹnh Desktop Ä&#x2018;áť&#x192; kháť&#x;i Ä&#x2018;áť&#x2122;ng chưƥng trĂŹnh. CĂĄch 2: VĂ o Start program Gv: Nháş­n xĂŠt vĂ giáť&#x203A;i thiáť&#x2021;u Geogebra Geogebra cho hs mĂ n hĂŹnh lĂ m viáť&#x2021;c cáť§a Geogebra Hs: ChĂş Ă˝ lắng nghe vĂ ghi chĂŠp Ä&#x2018;áş§y Ä&#x2018;áť§. Gv: Em hĂŁy tĂŹm hiáť&#x192;u vĂ Hs: Trả láť?i nĂŞu m᝼c Ä&#x2018;Ă­ch cáť§a pháş§n Pháş§n máť m Geogebra dĂšng máť m? Ä&#x2018;áť&#x192; tĂ­nh toĂĄn váť&#x203A;i Ä&#x2018;a thᝊc, phân thᝊc Ä&#x2018;ấi sáť&#x2018;, giải phưƥng trĂŹnh vĂ bẼt phưƥng, váş˝ hĂŹnh pháşłng,... Hs: ChĂş Ă˝ lắng nghe. Gv: Nháş­n xĂŠt vĂ giảng giải: toĂ n báť&#x2122; cĂĄc tĂ­nh toĂĄn váť&#x203A;i Ä&#x2018;a thᝊc cáť§a m᝼c nĂ y vĂ cĂĄc m᝼c sau Ä&#x2018;áť u lĂ m viáť&#x2021;c trĂŞn cáť­a sáť&#x2022; CAS vĂ phải Ä&#x2018;ưᝣc tháťąc hiáť&#x2021;n trong cháşż Ä&#x2018;áť&#x2122; tĂ­nh toĂĄn chĂ­nh xĂĄc. NhĂĄy nĂşt = Ä&#x2018;áť&#x192; thiáşżt láş­p cháşż Ä&#x2018;áť&#x2122; tĂ­nh toĂĄn chĂ­nh xĂĄc. Gv: Khi viáşżt láť&#x2021;nh cáş§n chĂş Ă˝ Ä&#x2018;iáť u gĂŹ? Hs: Cáş§n ghi Ä&#x2018;áť§ phĂŠp nhân Gv: Khai triáť&#x192;n cĂĄc biáť&#x192;u giᝯa hai biáşżn cáť§a Ä&#x2018;a thᝊc thᝊc cĂł chᝊa tĂ­ch hoạc lĹŠy Hs: Ä?áť?c tĂ i liáť&#x2021;u vĂ trả láť?i: Trang 143

1.LĂ m quen Geogebra a. Kháť&#x;i Ä&#x2018;áť&#x2122;ng: - NhĂĄy Ä&#x2018;Ăşp chuáť&#x2122;t vĂ o biáť&#x192;u tưᝣng Ä&#x2018;áť&#x192; kháť&#x;i Ä&#x2018;áť&#x2122;ng chưƥng trĂŹnh. - Start \ program \ Geogebra \ Geogebra b. Giáť&#x203A;i thiáť&#x2021;u mĂ n hĂŹnh Geogebra Tiáşżng Viáť&#x2021;t - Gáť&#x201C;m bảng cháť?n, thanh cĂ´ng c᝼ vĂ khu váťąc tháť&#x192; hiáť&#x2021;n cĂĄc Ä&#x2018;áť&#x2018;i

1. CĂĄc phĂŠp tĂ­nh trĂŞn Ä&#x2018;a thᝊc ** ToĂ n báť&#x2122; cĂĄc tĂ­nh toĂĄn váť&#x203A;i Ä&#x2018;a thᝊc cáť§a m᝼c nĂ y vĂ cĂĄc m᝼c sau Ä&#x2018;áť u lĂ m viáť&#x2021;c trĂŞn cáť­a sáť&#x2022; CAS vĂ phải Ä&#x2018;ưᝣc tháťąc hiáť&#x2021;n trong cháşż Ä&#x2018;áť&#x2122; tĂ­nh toĂĄn chĂ­nh xĂĄc. - NhĂĄy nĂşt = Ä&#x2018;áť&#x192; thiáşżt láş­p cháşż Ä&#x2018;áť&#x2122; tĂ­nh toĂĄn chĂ­nh xĂĄc. - Cáş§n ghi Ä&#x2018;áť§ phĂŠp nhân giᝯa hai biáşżn cáť§a Ä&#x2018;a thᝊc khi viáşżt láť&#x2021;nh. VĂ­ d᝼: 2xy phải viáşżt lĂ 2x*y.


thᝍa ta tháťąc hiáť&#x2021;n như tháşż Expand[<Ä&#x2018;a thᝊc cáş§n nĂ o? Cho vĂ­ d᝼ minh háť?a? triáť&#x192;n khai>] VD: Expand[(a+b)^3] a3 + 3a2b + 3ab2 + b3 Gv: Phân tĂ­ch Ä&#x2018;a thᝊc thĂ nh Hs: Ä?áť?c tĂ i liáť&#x2021;u vĂ trả láť?i: tĂ­ch cáť§a cĂĄc biáť&#x192;u thᝊc em - Factor[] trong sáť&#x2018; hᝯu táť&#x2030;, dĂšng láť&#x2021;nh gĂŹ iFactor cho sáť&#x2018; vĂ´ táť&#x2030;. Hs: Suy nghÄŠ trả láť?i: Gv: CĂĄc phĂŠp chia Ä&#x2018;a thᝊc + Div (tĂ­nh thưƥng) Div, Mod, Division ta tháťąc + Mod (tĂ­nh sáť&#x2018; dư) hiáť&#x2021;n như tháşż nĂ o? + Division (tĂ­nh cả thưƥng vĂ sáť&#x2018; dư) VĂ­ D᝼: P/ Chia (x3+x2-1):(x-1) Thưƥng lĂ x2+2x+2, sáť&#x2018; dư lĂ 1. Division[x^3+x^2-1,x-1] Gv: Dáťąa vĂ o bảng máť&#x2122;t sáť&#x2018; { x3+x2-1,1} láť&#x2021;nh em hĂŁy nĂŞu ngắn gáť?n Hs: TĂŹm hiáť&#x192;u bảng SGK máť&#x2122;t sáť&#x2018; láť&#x2021;nh lĂ m viáť&#x2021;c chĂ­nh trang 94. vĂ trả láť?i. váť&#x203A;i Ä&#x2018;a thᝊc? Gv: Nháş­n xĂŠt vĂ thao tĂĄc mẍu minh háť?a sáť­ d᝼ng Hs: Quan sĂĄt, tháťąc hiáť&#x2021;n pháş§n máť m Geogebra. theo hưáť&#x203A;ng dẍn cáť§a giĂĄo viĂŞn

- Khai triáť&#x192;n cĂĄc biáť&#x192;u thᝊc cĂł chᝊa tĂ­ch hoạc lĹŠy thᝍa: Sáť­ d᝼ng láť&#x2021;nh Expand[<Ä&#x2018;a thᝊc cáş§n triáť&#x192;n khai>] VD: Expand[(a+b)^3] a3 + 3a2b + 3ab2 + b3 - Phân tĂ­ch Ä&#x2018;a thᝊc thĂ nh tĂ­ch cáť§a cĂĄc biáť&#x192;u thᝊc sáť­ d᝼ng láť&#x2021;nh Factor[] trong sáť&#x2018; hᝯu táť&#x2030;, iFactor cho sáť&#x2018; vĂ´ táť&#x2030;. - CĂĄc phĂŠp chia Ä&#x2018;a thᝊc: + Div tĂ­nh thưƥng; + Mod tĂ­nh sáť&#x2018; dư; + Division tĂ­nh cả thưƥng vĂ sáť&#x2018; dư. VD: PhĂŠp chia (x3+x2-1):(x-1) Thưƥng lĂ x2+2x+2, sáť&#x2018; dư lĂ 1. Division[x^3+x^2-1,x-1] { x3+x2-1,1} - Bảng máť&#x2122;t sáť&#x2018; láť&#x2021;nh lĂ m viáť&#x2021;c chĂ­nh váť&#x203A;i Ä&#x2018;a thᝊc: SGK/94

Gv: Tưƥng táťą như váť&#x203A;i Ä&#x2018;a thᝊc chĂşng ta nháş­p tráťąc tiáşżp phân thᝊc trĂŞn cáť­a sáť&#x2022; CAS. Pháş§n máť m sáş˝ táťą Ä&#x2018;áť&#x2122;ng tĂ­nh toĂĄn, khai triáť&#x192;n vĂ rĂşt gáť?n biáť&#x192;u thᝊc náşżu cĂł tháť&#x192;. Gv: Khi viáşżt láť&#x2021;nh cáş§n chĂş Ă˝ Ä&#x2018;iáť u gĂŹ? Gv: Ä?áť&#x192; khai triáť&#x192;n cĂĄc biáť&#x192;u thᝊc lĂ phân thᝊc Ä&#x2018;ấi sáť&#x2018; ta tháťąc hiáť&#x2021;n như tháşż nĂ o? Gv:Váť&#x203A;i cĂĄc phĂŠp tĂ­nh trĂŞn phân thᝊc Ä&#x2018;ấi sáť&#x2018;, pháş§n máť m sáş˝ tĂ­nh toĂĄn như tháşż nĂ o? Gv: Nháş­n xĂŠt vĂ minh háť?a sáť­ d᝼ng pháş§n máť m Geogebra

2. CĂĄc phĂŠp tĂ­nh trĂŞn phân thᝊc Ä&#x2018;ấi sáť&#x2018; Tưƥng táťą như váť&#x203A;i Ä&#x2018;a thᝊc chĂşng ta nháş­p tráťąc tiáşżp phân thᝊc trĂŞn cáť­a sáť&#x2022; CAS. Pháş§n máť m sáş˝ táťą Ä&#x2018;áť&#x2122;ng tĂ­nh toĂĄn, khai triáť&#x192;n vĂ rĂşt gáť?n biáť&#x192;u thᝊc náşżu cĂł tháť&#x192;. Hs: Khi viáşżt láť&#x2021;nh dẼu - DẼu lĹŠy thᝍa Ä&#x2018;ưᝣc dĂšng váť&#x203A;i kĂ­ lĹŠy thᝍa Ä&#x2018;ưᝣc dĂšng hiáť&#x2021;u ^ váť&#x203A;i kĂ­ hiáť&#x2021;u ^ VĂ­ d᝼ 1: x2 phải viáşżt lĂ x^2. Hs: Trả láť?i VĂ­ d᝼ 2: Ä?áť&#x192; biáť&#x192;u tháť&#x2039; phĂŠp tĂ­nh: - Nháş­p phân thᝊc Ä&#x2018;ấi sáť&#x2018; trong cáť­a sáť&#x2022; CAS Ta tháťąc hiáť&#x2021;n: (x^2+2x+1)/(x^2+1) Hs: Suy nghÄŠ trả láť?i: Pháş§n máť m sáş˝ tĂ­nh toĂĄn táťą Ä&#x2018;áť&#x2122;ng, khai triáť&#x192;n vĂ Hs: ChĂş Ă˝ lắng nghe.

Trang 144


cho hs xem. VĂ­ d᝼: Ä?áť&#x192; biáť&#x192;u tháť&#x2039; phĂŠp tĂ­nh: Ta tháťąc (x^2+2x+1)/(x^2+1)

rĂşt gáť?n náşżu cĂł tháť&#x192; Ä&#x2018;ưᝣc. **ChĂş Ă˝:Phải thĂŞm dẼu ngoạc Hs: ChĂş Ă˝ quan sĂĄt, Ä&#x2018;ĆĄn Ä&#x2018;áť&#x2018;i váť&#x203A;i táť­ vĂ mẍu lĂ Ä&#x2018;a thᝊc tháťąc hiáť&#x2021;n theo hưáť&#x203A;ng khi viáşżt láť&#x2021;nh. hiáť&#x2021;n: dẍn cáť§a giĂĄo viĂŞn.

Gv: Ä?áť&#x192; giải phưƥng trĂŹnh vĂ bẼt phưƥng trĂŹnh chĂşng ta sáť­ d᝼ng cĂĄc láť&#x2021;nh gĂŹ? Sáť­ d᝼ng như tháşż nĂ o?

Hs: Ä?áť&#x192; giải phưƥng trĂŹnh vĂ bẼt phưƥng trĂŹnh máť&#x2122;t Ẋn ta sáť­ d᝼ng láť&#x2021;nh: Solve[] vĂ Solutions[].

3. Giải phưƥng trĂŹnh vĂ bẼt phưƥng trĂŹnh máť&#x2122;t Ẋn - Láť&#x2021;nh Solve[<phưƥng trĂŹnh x>] hoạc Solve[<bẼt phưƥng trĂŹnh x>] cho káşżt quả lĂ cĂĄc nghiáť&#x2021;m cáť§a phưƥng trĂŹnh hoạc bẼt phưƥng trĂŹnh. - Láť&#x2021;nh Solutions[<phưƥng trĂŹnh x>] hoạc Solutions [<bẼt phưƥng trĂŹnh x>] cho káşżt quả lĂ tẼt cả cĂĄc giĂĄ tráť&#x2039; nghiáť&#x2021;m cáť§a phưƥng trĂŹnh hoạc bẼt phưƥng trĂŹnh. - CĂĄc láť&#x2021;nh Solutions vĂ Solve cĹŠng dĂšng Ä&#x2018;áť&#x192; giải cĂĄc phưƥng trĂŹnh, bẼt phưƥng trĂŹnh báş­c cao vĂ cĂł nhiáť u Ẋn sáť&#x2018;.

Gv: HĂŁy nĂŞu Ă˝ nghÄŠa láť&#x2021;nh Solve[] vĂ Solutions[]? Hs: Suy nghÄŠ trả láť?i: + Láť&#x2021;nh Solve[<Phưƥng trĂŹnh x>] hoạc Solve[<BẼt phưƥng trĂŹnh x>] cho káşżt quả lĂ cĂĄc nghiáť&#x2021;m cáť§a phưƥng trĂŹnh hoạc bẼt phưƥng trĂŹnh. + Láť&#x2021;nh Solutions[<Phưƥng trĂŹnh x>] hoạc Solutions[<BẼt phưƥng trĂŹnh x>] cho káşżt quả lĂ tẼt cả cĂĄc giĂĄ tráť&#x2039; nghiáť&#x2021;m cáť§a Gv: Nháş­n xĂŠt vĂ minh háť?a sáť­ phưƥng trĂŹnh hoạc bẼt d᝼ng pháş§n máť m Geogebra phưƥng trĂŹnh. Hs: Quan sĂĄt, tháťąc hiáť&#x2021;n theo hưáť&#x203A;ng dẍn cáť§a giĂĄo viĂŞn. HOáş T Ä?áť&#x2DC;NG 3: Hoất Ä&#x2018;áť&#x2122;ng luyáť&#x2021;n táş­p (10') M᝼c tiĂŞu: Luyáť&#x2021;n táş­p cáť§ng cáť&#x2018; náť&#x2122;i dung bĂ i háť?c Phưƥng phĂĄp dấy háť?c: Dấy háť?c nhĂłm; dấy háť?c nĂŞu vĂ giải quyáşżt vẼn Ä&#x2018;áť ; phưƥng phĂĄp thuyáşżt trĂŹnh; sáť­ d᝼ng Ä&#x2018;áť&#x201C; dung tráťąc quan Ä?áť&#x2039;nh hưáť&#x203A;ng phĂĄt triáť&#x192;n nÄ&#x192;ng láťąc: NÄ&#x192;ng láťąc tháťąc nghiáť&#x2021;m, nÄ&#x192;ng láťąc quan sĂĄt, nÄ&#x192;ng láťąc sĂĄng tấo, nÄ&#x192;ng láťąc trao Ä&#x2018;áť&#x2022;i. PhẊm chẼt táťą tin, táťą láş­p, giao tiáşżp. GV giao nhiáť&#x2021;m v᝼ cho háť?c sinh lĂ m bĂ i táş­p trắc nghiáť&#x2021;m: Câu 8:Trong pháş§n máť m GeoGebra, khi gĂľ láť&#x2021;nh Slove [ 2x â&#x20AC;&#x201C; 2=0] káşżt quả Ä&#x2018;ưa ra lĂ gĂŹ? A. { x= 2} B. { x = 1} C. { x=3 } D. {x =4} Hiáť&#x192;n tháť&#x2039; Ä&#x2018;ĂĄp ĂĄn Trang 145


Cú pháp: Solve[< phương trình x>] hoặc Solve[< bất phương trình x>] cho kết quả là các nghiệm của phương trình hoặc bất phương trình. Nên nghiệm của phương trình 2x- 2= 0 → x =1. Đáp án: B Câu 9:Kết quả của lệnh Expand [(x-3)2] là A. X2 – 6x +9 B. X3 + 6 x + 9 C. X2 + 6x +9 D. (x -2) (x +2) Hiển thị đáp án Lệnh Expand[<đa thức>] là lệnh khai triển biểu thức tính toán đa thức. Đáp án: A Câu 10:Kết quả của câu lệnh Mod[ x2 + 2, x +1] là: A. 1 B. -1 C. 3 D. 0 Hiển thị đáp án lệnh Mod[<đa thức1>,<đa thức 2>] là cho số dư của phép chia đa thức 1 cho đa thức 2. Mà (x2 + 2) : (x+1 ) = x-1 và dư 3 Đáp án: C HOẠT ĐỘNG 4: Hoạt động vận dụng (8’) Mục tiêu: Vận dụng làm bài tập Phương pháp dạy học: Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương pháp thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan Định hướng phát triển năng lực: Năng lực thực nghiệm, năng lực quan sát, năng lực sáng tạo, năng lực trao đổi. Phẩm chất tự tin, tự lập, giao tiếp. 1. Chuyển giao nhiệm vụ học tập GV chia lớp thành nhiều nhóm ( mỗi nhóm gồm các HS trong 1 bàn) và giao các nhiệm vụ: thảo luận trả lời các câu hỏi sau và ghi chép lại câu trả lời vào vở bài tập Tính 5 a) 1 + 25 + 35 + … + 105 b) (x-y)(x3+xy+y3) 2. Báo cáo kết quả hoạt động và thảo luận - HS trả lời. - HS nộp vở bài tập. - HS tự ghi nhớ nội dung trả lời đã hoàn thiện. HOẠT ĐỘNG 5: Hoạt động tìm tòi và mở rộng (2’) Mục tiêu: Tìm tòi và mở rộng kiến thức, khái quát lại toàn bộ nội dung kiến thức đã học Phương pháp dạy học: Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương pháp thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan Định hướng phát triển năng lực: Năng lực thực nghiệm, năng lực quan sát, năng lực sáng tạo, năng lực trao đổi. Phẩm chất tự tin, tự lập, giao tiếp. Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: a) x3y2 + x2y3 + x2y + xy2 + x3 + y3 + x + y b) x3 + 2x2y + xy2 – 9x Trang 146


Thực hành trên máy 4. Hướng dẫn về nhà: - Ôn lại các kiến thức đã học để chuẩn bị cho tiết thực hành. - Thực hành trước ở nhà (nếu có điều kiện).

BÀI 11:GIẢI TOÁN VÀ VẼ HÌNH PHẲNG VỚI GEOGEBRA(tt) I.MỤC TIÊU 1. Kiến thức: - HS biết cách sử dụng phần mềm để thực hiện được các tính toán trên phân thức đại số, giải phương trình và bất phương trình bậc nhất một ẩn số. 2. Kỹ năng: Rèn luyện kĩ năng vẽ các hình hình học bằng phần mềm Geogebra. 3. Thái độ: - HS có ý thức trong việc ứng dụng phần mềm trong việc học tập của mình. - Rèn luyện cho học sinh có thái độ yêu thích môn Tin học. 4. Định hướng năng lực cần phát triển cho học sinh: - Năng lực nhận biết, thao tác với phần mềm, thiết bị CNTT. - Năng lực hợp tác. - Năng lực về đạo đức hành vi phù hợp khi sử dụng CNTT. II. CHUẨN BỊ 1. Giáo viên: Giáo trình, bảng phụ. 2. Học sinh: Kiến thức cũ, sách, vở. III - PHƯƠNG PHÁP - Thuyết trình, giảng giải, vấn đáp. IV - TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG 1. Ổn định lớp (1 phút) 2. Kiểm tra bài cũ (6 phút) - GV yêu cầu HS vẽ tam giác vuông ABC và đường phân giác của góc A. Trang 147


- HS thực hành trên máy. - GV nhận xét và cho điểm HS. 3. Bài mới Họat động của giáo viên Họat động của học sinh Nội dung A. KHỞI ĐỘNG * Mục tiêu : - Kích thích học sinh hứng thú tìm hiểu bài mới - Rèn luyện năng lực tư duy phê phán cho học sinh. * Phương pháp: trò chơi, gợi mở.. * Định hướng năng lực: giải quyết vấn đề, năng lực nhận thức Từ phần bài cũ, Gv vào bài mới B: HÌNH THÀNH KIẾN THỨC * Mục tiêu : - HS biết cách sử dụng phần mềm để thực hiện được các tính toán trên phân thức đại số, giải phương trình và bất phương trình bậc nhất một ẩn số. * Phương pháp: Thuyết trình , phân tích, giảng bình * Định hướng năng lực: giải quyết vấn đề, năng lực nhận thức Gv: Một hình hình học Hs: Suy nghĩ trả lời: 4. Quan hệ toán học và các bao gồm bao nhiêu đối Một hình hình học bao công cụ tạo quan hệ toán học tượng cơ bản? gồm nhiều đối tượng cơ trong Geogebra bản. Một hình hình học bao Gv: Các đối tượng hình học gồm nhiều đối tượng cơ bản. bao gồm mấy loại? Hs: Bao gồm 2 loại: Đối Các đối tượng hình học bao gồm Gv: Tìm hiểu phần mềm và tượng tự do và đối tượng 2 loại: Đối tượng tự do và đối chỉ ra công cụ tạo điểm? phụ thuộc tượng phụ thuộc Gv: Cách tạo 1 điểm mới? Hs: Tìm hiểu trả lời: Nêu ví dụ về đối tượng hình - Công cụ: dùng để học. tạo một điểm mới. a) Công cụ tạo điểm: Hs: Cách tạo: Nháy chuột * Công cụ: dùng để tạo và nháy một điểm mới. vào chuột lên 1 điểm trống - Cách tạo: Nháy chuột vào Gv: Làm thế nào để tạo trên màn hình hoặc lên và nháy chuột lên 1 điểm điểm giao của 2 đối tượng? đối tượng để tạo điểm trống trên màn hình hoặc lên đối Nêu cách tạo? thuộc đối tượng đó. tượng để tạo điểm thuộc đối Hs: Sử dụng công cụ tượng đó. để tạo ra điểm là giao * Công cụ dùng để của 2 đối tượng đã cho tạo ra điểm là giao của 2 đối Gv: Giới thiệu công cụ tạo trên mặt phẳng. tượng đã cho trên mặt phẳng. đoạn thẳng, đường thẳng và - Cách tạo: Chọn công cụ - Cách tạo: Chọn công cụ và tia. và nháy chuột chọn 2 nháy chuột chọn 2 đối tượng - Công cụ , , đối tượng trên mặt phẳng. trên mặt phẳng. dùng để tạo đường, đoạn, tia Hs: Chú ý lắng nghe. qua 2 điểm cho trước.

Trang 148


Gv: Tìm hiểu tài liệu và nêu thao tác để tạo đoạn thẳng, đường thẳng và tia. Gv: Tìm hiểu và cho biết công cụ nào dùng để vẽ các đường song song, vuông góc, phân giác, trung trực? Và nêu rõ thao tác thực hiện?

Gv: Nhận xét, hướng dẫn hs thực hiện

b) Công cụ đoạn thẳng , đường thẳng , tia - Công cụ , , dùng để tạo đường, đoạn, tia qua 2 điểm cho trước. - Thao tác: Chọn công cụ sau đó Hs: Suy nghĩ trả lời: nháy chuột chọn 2 điểm trên Chọn công cụ sau đó màn hình. nháy chuột chọn 2 điểm trên màn hình. c) Công cụ vẽ các đường song song, vuông góc, phân giác, Hs: Suy nghĩ trả lời: trung trực. dùng để * Công cụ: * Công cụ: dùng để tạo tạo đường thẳng đi qua 1 đường thẳng đi qua 1 điểm và điểm và vuông góc với 1 vuông góc với 1 đường hoặc đường hoặc đoạn thẳng đoạn thẳng cho trước. cho trước. - Thao tác: Chọn công - Thao tác: Chọn công cụ sau đó lần lượt chọn điểm, cụ sau đó lần lượt đường (đoạn, tia) hoặc ngược chọn điểm, đường (đoạn, lại. tia) hoặc ngược lại. * Công cụ tạo ra 1 đường * Công cụ tạo ra 1 thẳng song song với 1 đường đường thẳng song song (đoạn) và đi qua 1 điểm cho với 1 đường (đoạn) và đi trước. qua 1 điểm cho trước. - Thao tác: Chọn công - Thao tác: Chọn công cụ sau đó lần lượt chọn cụ sau đó lần lượt điểm, đường (đoạn, tia) hoặc chọn điểm, đường (đoạn, ngược lại. tia) hoặc ngược lại. - Công cụ dùng để vẽ - Công cụ dùng để đường trung trực của 1 đoạn vẽ đường trung trực của 1 thẳng hoặc 2 điểm cho trước. đoạn thẳng hoặc 2 điểm - Thao tác: Chọn công cụ sau cho trước. - Thao tác: Chọn công đó chọn 1 đoạn thẳng hoặc 2 điểm cho trước trên mặt phẳng. cụ sau đó chọn 1 đoạn thẳng hoặc 2 điểm cho - Công cụ dùng để tạo trước trên mặt phẳng. đường phân giác của 1 góc cho trước, góc xác định bởi 3 điểm - Công cụ dùng để tạo trên mặt phẳng. đường phân giác của 1 góc cho trước, góc xác - Thao tác: Chọn công cụ định bởi 3 điểm trên mặt sau đó lần lượt chọn 3 điểm phẳng. trên mặt phẳng, điểm chọn thứ 2 - Thao tác: Chọn công chính là đỉnh của góc này. d) Tạo đối tượng số trực tiếp Trang 149


cụ sau đó lần lượt chọn 3 điểm trên mặt phẳng, điểm chọn thứ 2 chính là đỉnh của góc này. Hs: Chú ý lắng nghe, ghi chép bài đầy đủ.

Gv: Ta đã biết các tạo ra một đối tượng số tự do từ ngay dòng lệnh của phần mềm Geogebra. Ví Dụ:Có thể nhập a:=1 phần mềm sẽ tạo ngay một đối tượng số tự do có tên là a, giá trị là 1. Bây giờ chúng ta có thể tạo ra các đối tượng phụ thuộc vào a. Ví Dụ: b:=a/2; c:=a^2. Gv: Đọc SGK tìm hiểu các Hs: Đọc tài liệu và trả lời. chức năng và thao tác các - Công cụ dùng để tạo công cụ biến đổi hình học. ra một đối tượngđối xứng - Công cụ và dùng với một đối tượng cho trước qua một trục là để làm gì? đường hoặc đoạn thẳng.

Gv: Nêu thao tác sử dụng công cụ trên?

- Công cụ dùng để tạo ra một đối tượng đối xứng với một đối tượng cho trước qua một điểm cho trước. Hs: Suy nghĩ trả lời: - Chọn công cụ, chọn đối tượng cần biến đổi, sau đó nháy chuột lên đường hoặc đoạn thẳng làm trục đối xứng. - Chọn công cụ, chọn đối tượng cần biến đổi, sau đó nháy chuột lên điểm là tâm đối xứng.

Gv: Nhận xét và nêu 1 số ví dụ cụ thể ứng dụng các công Hs: Chú ý lắng nghe và cụ này: ghi chép. - Vẽ hình thang cân biết cạnh đáy và một cạnh bên.

Trang 150

từ dòng nhập lệnh Ta đã biết các tạo ra một đối tượng số tự do từ ngay dòng lệnh của phần mềm Geogebra. Ví Dụ:Có thể nhập a:=1 phần mềm sẽ tạo ngay một đối tượng số tự do có tên là a, giá trị là 1. Bây giờ chúng ta có thể tạo ra các đối tượng phụ thuộc vào a. Ví Dụ: b:=a/2; c:=a^2. 5. Các công cụ biến đổi hình học trong Geogebra

Công cụ dùng để tạo ra một đối tượngđối xứng với một đối tượng cho trước qua một trục là đường hoặc đoạn thẳng. Thao tác: Chọn công cụ, chọn đối tượng cần biến đổi, sau đó nháy chuột lên đường hoặc đoạn thẳng làm trục đối xứng. Công cụ dùng để tạo ra một đối tượng đối xứng với một đối tượng cho trước qua một điểm cho trước. Thao tác: Chọn công cụ, chọn đối tượng cần biến đổi, sau đó nháy chuột lên điểm là tâm đối xứng. a) Vẽ hình thang cân biết cạnh đáy và một cạnh bên.


- Vẽ hình bình hành biết một cạnh và tâm

b) Vẽ hình bình hành biết một cạnh và tâm

Gv: Đọc SGK tìm hiểu các chức năng liên quan đến hình tròn?

Gv: Nhận xét và yêu cầu hs nêu các thao tác cơ bản để thực hiện các chức năng trên?

Hs: Suy nghĩ trả lời: Các chức năng liên quan đến hình tròn:

Hs: Suy nghĩ trả lời: - Công cụ : Xác định tâm và một điểm trên hình tròn. - Thao tác: Chọn công cụ, chọn tâm hình tròn và điểm thứ hai nằm trên hình tròn.

6. Công cụ đường tròn và cách vẽ một số hình đặc biệt

- Công cụ : Xác định tâm và một điểm trên hình tròn. - Thao tác: Chọn công cụ, chọn tâm hình tròn và điểm thứ hai nằm trên hình tròn.

- Công cụ : Xác định tâm và bán kính. - Thao tác: Chọn công cụ, chọn tâm hình tròn, sau đó nhập giá - Công cụ : Xác định trị bán kính trong hộp thoại tâm và bán kính. - Công cụ dùng để vẽ hình - Thao tác: Chọn công tròn đi qua ba điểm cho trước. cụ, chọn tâm hình tròn, - Thao tác: Chọn công cụ, sau sau đó nhập giá trị bán đó lần lượt chọn ba điểm. kính trong hộp thoại dùng để tạo - Công cụ dùng để - Công cụ một nửa hình tròn đi qua hai vẽ hình tròn đi qua ba điểm đối xứng tâm. điểm cho trước. Trang 151


- Thao tác: Chọn công cụ, sau đó lần lượt chọn ba điểm.

Thao tác: Chọn công cụ, chọn lần lượt hai điểm.

- Công cụ dùng để tạo một nửa hình tròn đi qua hai điểm đối xứng tâm. Thao tác: Chọn công cụ, chọn lần lượt hai điểm. Hs: Chú ý lắng nghe và theo dõi. Gv: Nhận xét, hướng dẫn thao tác mẫu cho hs xem. HOẠT ĐỘNG 3: Hoạt động luyện tập (10') Mục tiêu: Luyện tập củng cố nội dung bài học Phương pháp dạy học: Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương pháp thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan Định hướng phát triển năng lực: Năng lực thực nghiệm, năng lực quan sát, năng lực sáng tạo, năng lực trao đổi. Phẩm chất tự tin, tự lập, giao tiếp. GV giao nhiệm vụ cho học sinh làm bài tập trắc nghiệm: Câu 3:Để vẽ đoạn thẳng với độ dài cho trước em lựa chọn công cụ nào? A. B. C. D. Hiển thị đáp án Để vẽ đoạn thẳng với độ dài cho trước em lựa chọn công cụ

và nháy chuột lần lượt lên 2 điểm đầu mút. Đáp án: C Câu 4:Để tạo tia đi qua hai điểm cho trước em thực hiện: A. Chọn công cụ B. Nháy chuột chọn lần lượt hai điểm trên màn hình C. Chọn công cụ và nháy chuột lên 1 điểm trống trên màn hình hoặc lên đối tượng để tạo điểm thuộc đối tượng đó Trang 152


D. Cả A và B Hiển thị đáp án Để tạo tia đi qua hai điểm cho trước em thực hiện: Chọn công cụ sau đó nháy chuột chọn lần lượt hai điểm trên màn hình. Đáp án: D Câu 5:Để thoát khỏi phần mềm, em chọn cách nào sau đây? A. File -> Exit B. Alt + F4 C. Hồ sơ -> Đóng D. Cả B và C đều được Hiển thị đáp án Để thoát khỏi phần mềm ta nhấn tổ hợp phím Alt + F4 hoặc Hồ sơ -> Đóng. Đáp án: D Câu 6:ta có: B1: vẽ 1 cạnh và 1 tâm B2: ẩn tâm đi. B3: nối các điểm lại với nhau. B4: lấy đối xứng 2 điểm đầu và cuối của cạnh trên qua tâm Để vẽ hình bình hành, biết 1 cạnh và tâm ta thực hiện như thế nào? A. B1 – B4 – B2 – B3 B. B1 – B4 – B3 – B2 C. B2- B3 – B4 – B1 D. B1- B2- B4 – B3 Hiển thị đáp án Để vẽ hình bình hành, biết 1 cạnh và tâm ta thực hiện: B1: vẽ 1 cạnh và 1 tâm B2: lấy đối xứng 2 điểm đầu và cuối của cạnh trên qua tâm B3: nối các điểm lại với nhau. B4: ẩn tâm đi. Đáp án: B Câu 7:Để hiển thị lưới ở khu vực vẽ hình em thực hiện thao tác nào? A. Tùy chọn -> Lưới B. Hiển thị -> Lưới C. Công cụ -> Lưới D. Cửa sổ -> Lưới Hiển thị đáp án Để hiển thị lưới ở khu vực vẽ hình ta thực hiện chọn Hiển thị -> Lưới. Đáp án: B HOẠT ĐỘNG 4: Hoạt động vận dụng (8’) Mục tiêu: Vận dụng làm bài tập Phương pháp dạy học: Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương pháp thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan Định hướng phát triển năng lực: Năng lực thực nghiệm, năng lực quan sát, năng lực sáng tạo, năng lực trao đổi. Phẩm chất tự tin, tự lập, giao tiếp. 1. Chuyển giao nhiệm vụ học tập Trang 153


GV chia lớp thành nhiều nhóm ( mỗi nhóm gồm các HS trong 1 bàn) và giao các nhiệm vụ: thảo luận trả lời các câu hỏi sau và ghi chép lại câu trả lời vào vở bài tập Vẽ hình tam giác, vuông,thoi 2. Báo cáo kết quả hoạt động và thảo luận - HS trả lời. - HS nộp vở bài tập. - HS tự ghi nhớ nội dung trả lời đã hoàn thiện. HOẠT ĐỘNG 5: Hoạt động tìm tòi và mở rộng (2’) Mục tiêu: Tìm tòi và mở rộng kiến thức, khái quát lại toàn bộ nội dung kiến thức đã học Phương pháp dạy học: Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương pháp thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan Định hướng phát triển năng lực: Năng lực thực nghiệm, năng lực quan sát, năng lực sáng tạo, năng lực trao đổi. Phẩm chất tự tin, tự lập, giao tiếp. hệ thống lại các thao tác đã thực hiện, yêu cầu HS thực hiện tại nhà 4. Hướng dẫn về nhà: - Ôn lại các kiến thức đã học để chuẩn bị cho tiết thực hành. - Thực hành trước ở nhà (nếu có điều kiện).

Bài 12: VẼ HÌNH KHÔNG GIAN VỚI GEOGEBRA (t2) I.MỤC TIÊU 1. Kiến thức: - Làm quen với không gian ba chiều của không gian geogebra 2. Kỹ năng: Biết sử dụng phân mềm geogebra 3. Thái độ: Tích cực chủ động trong học tập. 4. Định hướng năng lực cần phát triển cho học sinh: - Năng lực nhận biết, thao tác với phần mềm, thiết bị CNTT. - Năng lực hợp tác. - Năng lực về đạo đức hành vi phù hợp khi sử dụng CNTT. II. CHUẨN BỊ Trang 154


1. Giáo viên: Giáo trình, bảng phụ. 2. Học sinh: Kiến thức cũ, sách, vở. III - PHƯƠNG PHÁP - Thuyết trình, giảng giải, vấn đáp. IV - TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG 1. Ổn định lớp: kiểm tra sĩ số lớp 2. Bài mới. Họat động của học sinh Họat động của giáo viên A. KHỞI ĐỘNG * Mục tiêu : - Kích thích học sinh hứng thú tìm hiểu bài mới - Rèn luyện năng lực tư duy phê phán cho học sinh. * Phương pháp: trò chơi, gợi mở.. * Định hướng năng lực: giải quyết vấn đề, năng lực nhận thức Cho HS quan sát một số hình chóp đa giác đều, Gv đặt vấn đề. B: HÌNH THÀNH KIẾN THỨC * Mục tiêu : - Làm quen với không gian ba chiều của không gian geogebra * Phương pháp: Thuyết trình , phân tích, giảng bình * Định hướng năng lực: giải quyết vấn đề, năng lực nhận thức Bước 1: GV giao nhiệm vụ: Bước 1: Hs nhận nhiệm vụ - GV chiếu cho hs quan sát Hs quan sát hình 2.48 (SGK) <?> Nêu sự khác nhau giữa Hs hoạt động cặp đôi và trả không gian 2D và không lời gian 3D Bước 2: Quan sát HS thực Bước 2: Hs thực hiện hiện nhiệm vụ 2D Quan sát HS tìm hiểu, thảo Cá nhân đưa ra dự đoán cá luận nhân Khuyến khích các cặp đôi Cặp đôi chia sẻ, thảo luận và trao đổi. thống nhất ý kiến Bước 3: Gv nhận xét Gv định hướng nội dung vào Bước 3: Hs báo cáo, nhận bài mới xét lẫn nhau Các cặp đôi cử đại diện Đại diện nhóm cặp chia sẻ Nhóm khác nhận xét

Trang 155

Nội dung

3D


Bước 1: GV giao nhiệm vụ: Bước 1: Hs nhận nhiệm Yêu cầu học sinh đọc sách và vụ nêu cách mở cửa sổ không Đọc SGK tìm hiểu gian 3D của phần mềm Geogebra <?> Nêu các công cụ làm việc với đối tượng trong không gian 3D <?>Thực hiện các thao tác để thiết lập chế độ quan sát hiển thị cả ba cửa sổ: danh sách đối tượng, vùng làm việc(2D) và không gian 3D Bước 2: Quan sát HS thực hiện Quan sát HS tìm hiểu, thảo luận Khuyến khích các nhóm trao đổi.

Bước 2: Hs thực hiện nhiệm vụ

Cá nhân ghi chép vào vở hiểu biết của bản thân Họp nhóm chia sẻ, thảo luận và thống nhất ý kiến Bước 3: Gv nhận xét, đánh Bước 3: Hs báo cáo, giá, chốt kiến thức nhận xét lẫn nhau Nhận xét tinh thần học tập của Đại diện nhóm chia sẻ các nhóm Hs khác nhận xét, bổ Nghe ý kiến của Hs chia sẻ sung Chốt kiến thức Hoàn thiện kết quả học tập của bản thân Bước 1: Hs nhận nhiệm vụ Đọc SGK tìm hiểu Bước 2: Quan sát HS thực Bước 2: Hs thực hiện hiện Quan sát HS tìm hiểu, thảo nhiệm vụ luận Khuyến khích các nhóm trao Cá nhân ghi chép vào vở đổi. hiểu biết của bản thân Họp nhóm chia sẻ, thảo luận và thống nhất ý kiến

1.Cửa sổ không gian 3D - Cách mở: Hiển thị -> Hiển thị dạng 3D - Trong không gian 3D có: Cửa sổ danh sách đối tượng Trục tọa độ 3D Mặt phẳng chuẩn 2.Điểm và di chuyển điểm trong không gian

a. Tạo đối tượng điểm: - Kích hoạt cửa sổ không gian

Bước 3: Gv nhận xét, đánh 3D, chọn công cụ giá, chốt kiến thức Nhận xét tinh thần học tập của Bước 3: Hs báo cáo, - Nháy chuột lên vị trí bất kì trên mặt phẳng chuẩn các nhóm nhận xét lẫn nhau b. Di chuyển điểm trong không Nghe ý kiến của Hs chia sẻ gian: Trang 156


Chốt kiến thức

Bước 1: GV giao nhiệm vụ: Yêu cầu học sinh đọc sách trả lời các câu hỏi sau <?> Nêu các thao tác thực hiện xoay hình trong không gian. Bước 2: Quan sát HS thực hiện Quan sát HS tìm hiểu, thảo luận Tổ chức cho hs báo cáo

Đại diện nhóm chia sẻ Hs khác nhận xét, bổ sung Hoàn thiện kết quả học tập của bản thân

Điểm A có thể di chuyển theo hai cách là: theo chiều thẳng đứng và theo chiều mặt phẳng ngang.

Bước 1: Hs nhận nhiệm vụ Đọc SGK tìm hiểu

Bước 2: Hs thực hiện nhiệm vụ

Cá nhân ghi chép vào vở hiểu biết của bản thân Học sinh trao đổi chéo Bước 3: Gv nhận xét, Bước 3: Hs báo cáo, nhận xét 3. Xoay hình trong không đánh giá, chốt kiến lẫn nhau gian Cách 1: Nhấn giữa nút phải thức Nhận xét tinh thần học Đại diện nhóm chia sẻ chuột và đồng thời rê chuột tập của các cá nhân Hs khác nhận xét, bổ sung Cách 2: Chuyển về chế độ Nghe ý kiến của Hs chia Hoàn thiện kết quả học tập của chọn, kéo thả chuột trên màn sẻ bản thân hình Chốt kiến thức Cách 3: Nhấn vào công cụ xoay , rồi kéo thả chuột trên màn hình. HOẠT ĐỘNG 3: Hoạt động luyện tập (10') Mục tiêu: Luyện tập củng cố nội dung bài học Phương pháp dạy học: Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương pháp thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan Định hướng phát triển năng lực: Năng lực thực nghiệm, năng lực quan sát, năng lực sáng tạo, năng lực trao đổi. Phẩm chất tự tin, tự lập, giao tiếp. GV giao nhiệm vụ cho học sinh làm bài tập trắc nghiệm: Câu 1:Để cửa sổ không gian 3D ta thực hiện: A. chọn Hiển thị, sau đó chọn Hiển thị dạng 3D B. chọn Hiển thị, sau đó chọn vùng làm việc C. chọn Hiển thị, sau đó chọn CAS D. chọn Hiển thị, sau đó chọn Hiển thịSpreadsheet Hiển thị đáp án Trang 157


Để cửa sổ không gian 3D ta thực hiện chọn Hiển thị, sau đó chọn Hiển thị dạng 3D. Màn hình làm việc 3D xuất hiện và có thể bắt đầu làm việc. Đáp án: A Câu 2: Trong cửa sổ 3D của GeoGebra có: A. Các công cụ làm việc với không gian 3D B. Hệ trục tọa độ tương ứng với 3 trục x, y, z. C. Mặt phẳng chuẩn, luôn hiện chính giữa màn hình làm việc. D. Tất cả các đáp án trên Hiển thị đáp án Trong cửa sổ 3D của GeoGebra có: + Các công cụ làm việc với không gian 3D + Hệ trục tọa độ tương ứng với 3 trục x, y, z. + Mặt phẳng chuẩn, luôn hiện chính giữa màn hình làm việc. Đáp án: D Câu 3:Để xoay hình trong không gian ta thực hiện A. nhấn giữ nút chuột phải và đồng thời rê chuột B. chuyển về chế độ chọn

, kéo thả chuột trên màn hình

C. chọn công cụ quay , rồi kéo thả chuột trên màn hình. D. Tất cả các cách trên Hiển thị đáp án Để xoay hình trong không gian ta thực hiện - Cách 1: nhấn giữ nút chuột phải và đồng thời rê chuột - Cách 2: chuyển về chế độ chọn

, kéo thả chuột trên màn hình

- Cách 3: chọn công cụ quay , rồi kéo thả chuột trên màn hình. Đáp án: D Câu 4:Để tạo điểm trong không gian GeoGebra: A. Kích hoat cửa sổ không gian 3D, chọn công cụ B. Nháy chuột lên vị trí bất kì trên mặt phẳng chuẩn. C. Nháy đúp chuột lên vị trí bất kì trên mặt phẳng chuẩn. D. Cả A và B Hiển thị đáp án Để tạo điểm trong không gian GeoGebra: - Kích hoat cửa sổ không gian 3D, chọn công cụ - Nháy chuột lên vị trí bất kì trên mặt phẳng chuẩn. Đáp án: D Câu 5:Để di chuyển điểm trong không gian GeoGebra ta nháy chuột lên điểm đó và thực hiện: A. Kéo thả điểm đó lên xuống Trang 158


B. Kéo thả điểm đó di chuyển sang ngang C. Kéo thả điểm đó di chuyển xiên chéo D. Cả A và B Hiển thị đáp án Di chuyển điểm trong không gian: - Nháy chuột lên điểm đó sao cho xuất hiện hình mũi tên lên xuống, sau đó kéo thả điểm đó để di chuyển nó trên trục Z. - Nháy chuột lên điểm đó sao cho xuất hiện mũi tên sang ngang 2 bên, sau đó kéo thả điểm đó để di chuyển nó trên trục XY. Đáp án: D 1. Chuyển giao nhiệm vụ học tập GV chia lớp thành nhiều nhóm ( mỗi nhóm gồm các HS trong 1 bàn) và giao các nhiệm vụ: thảo luận trả lời các câu hỏi sau và ghi chép lại câu trả lời vào vở bài tập Vẽ một số hình lăng trụ đa giác đều 2. Báo cáo kết quả hoạt động và thảo luận - HS trả lời. - HS nộp vở bài tập. - HS tự ghi nhớ nội dung trả lời đã hoàn thiện. HOẠT ĐỘNG 5: Hoạt động tìm tòi và mở rộng (2’) Mục tiêu: Tìm tòi và mở rộng kiến thức, khái quát lại toàn bộ nội dung kiến thức đã học Phương pháp dạy học: Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương pháp thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan Định hướng phát triển năng lực: Năng lực thực nghiệm, năng lực quan sát, năng lực sáng tạo, năng lực trao đổi. Phẩm chất tự tin, tự lập, giao tiếp. - Các em hãy mở phần mềm geogeba và thực hiện vào 3D. - Thực hiện xem các cửa sổ trên màn hình 3D - Xem nội dung các phần 4,5,6. - Ôn tập để thi HK2.

Trang 159


Bài 12: VẼ HÌNH KHÔNG GIAN VỚI GEOGEBRA (t2) I.MỤC TIÊU 1. Kiến thức: - Làm quen với không gian ba chiều của không gian geogebra 2. Kỹ năng: Biết sử dụng phân mềm geogebra 3. Thái độ: Tích cực chủ động trong học tập. 4. Định hướng năng lực cần phát triển cho học sinh: - Năng lực nhận biết, thao tác với phần mềm, thiết bị CNTT. - Năng lực hợp tác. - Năng lực về đạo đức hành vi phù hợp khi sử dụng CNTT. II. CHUẨN BỊ 1. Giáo viên: Giáo trình, bảng phụ. 2. Học sinh: Kiến thức cũ, sách, vở. III - PHƯƠNG PHÁP - Thuyết trình, giảng giải, vấn đáp. IV - TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG 1.Ổn định lớp: kiểm tra sĩ số lớp 2.Bài mới. Họat động của học sinh Nội dung A. KHỞI ĐỘNG * Mục tiêu : - Kích thích học sinh hứng thú tìm hiểu bài mới - Rèn luyện năng lực tư duy phê phán cho học sinh. * Phương pháp: trò chơi, gợi mở.. * Định hướng năng lực: giải quyết vấn đề, năng lực nhận thức Các em hãy quan sát hình khối chữ nhật và hình lập phương trên màn chiếu. Hãy dựa vào các bước trong SGK các em hãy vẽ các hình trên. B: HÌNH THÀNH KIẾN THỨC * Mục tiêu : - Làm quen với không gian ba chiều của không gian geogebra * Phương pháp: Thuyết trình , phân tích, giảng bình * Định hướng năng lực: giải quyết vấn đề, năng lực nhận thức

Trang 160


Bước 1: GV giao nhiệm vụ: Các em hãy quan sát hình khối chữ nhật và hình lập phương trên màn chiếu. Hãy dựa vào các bước trong SGK các em hãy vẽ các hình trên.

Bước 1: Hs nhận nhiệm vụ Hs quan sát Bước 2: Hs thực hiện nhiệm vụ Cá nhân đưa ra dự đoán cá nhân Thảo luận nhóm và thực hiện vẽ

Hình hộp chữ nhật

Hình lập phương

Bước 3: Gv nhận xét Gv định hướng nội dung vào bài mới Bước 3: Hs báo cáo, nhận xét lẫn nhau Các cặp đôi cử đại diện Đại diện nhóm cặp chia sẻ Nhóm khác nhận xét Hình lăng trụ đứng Bước 1: GV giao Bước 1: Hs nhận nhiệm vụ Đọc SGK tìm hiểu nhiệm vụ: Yêu cầu học sinh đọc sách và đọc cac bươc vẽ hình chóp trong sgk hình 2.61 Bước 2: Hs thực hiện nhiệm Bước 2: Quan sát HS vụ thực hiện Hs thực hiện các bước Thực hành vẽ Bước 3: Hs báo cáo, nhận xét Bước 3: Gv nhận xét, lẫn nhau đánh giá, chốt kiến Đại diện nhóm chia sẻ thức Nhận xét tinh thần học Hs khác nhận xét, bổ sung tập của các nhóm Hoàn thiện kết quả học tập của Nghe ý kiến của Hs chia bản thân sẻ Chốt kiến thức Bước 1: GV giao Bước 1: Hs nhận nhiệm vụ Đọc SGK tìm hiểu nhiệm vụ: Yêu cầu học sinh đọc sách và đọc cac bươc vẽ hình chóp trong sgk hình 2.63

Trang 161

Kết quả


Bước 2: Quan sát HS Bước 2: Hs thực hiện nhiệm thực hiện vụ Hs thực hiện trao đổi và vẽ hình Thực hiện các bước vẽ hình chóp

Bước 3: Gv nhận xét, Bước 3: Hs báo cáo, nhận xét đánh giá, chốt kiến lẫn nhau Đại diện nhóm chia sẻ thức Nhận xét tinh thần học Hs khác nhận xét, bổ sung tập của các nhóm Hoàn thiện kết quả học tập của Nghe ý kiến của Hs chia bản thân sẻ Chốt kiến thức HOẠT ĐỘNG 3: Hoạt động luyện tập (10') Mục tiêu: Luyện tập củng cố nội dung bài học Phương pháp dạy học: Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương pháp thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan Định hướng phát triển năng lực: Năng lực thực nghiệm, năng lực quan sát, năng lực sáng tạo, năng lực trao đổi. Phẩm chất tự tin, tự lập, giao tiếp. GV giao nhiệm vụ cho học sinh làm bài tập trắc nghiệm: Câu 6: Để vẽ hình lăng trụ đứng sử dụng công cụ: A. Trải hình lăng trụ đứng B. Tạo hình lăng trụ xiên C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Hiển thị đáp án Để vẽ hình lăng trụ đứng sử dụng công cụ trải hình lăng trụ đứng hoặc tạo hình lăng trụ xiên. Đối với hai công cụ này đều phải tạo một đa giác bất kì trên mặt phẳng chuẩn. Đáp án: C Câu 7:Để vẽ hình chóp sử dụng: A. Công cụ vẽ hình chóp B. Công cụ trải hình chóp C. Công cụ vẽ hình chóp đều D. Tất cả đáp án trên Hiển thị đáp án Để vẽ hình chóp sử dụng: Công cụ vẽ hình chóp hoặc công cụ trải hình chop hoặc công cụ vẽ hình chóp đều. Đáp án: D Câu 8:Các bước tạo hình chóp ABCDEFFGH với công cụ tạo hình lăng trụ xiên: 1- Sử dụng công cụ đa giác, tạo 1 hình đa giác ABCD bất kì trên mặt phẳng chuẩn. 2- Dùng công cụ 3- Chọn công cụ

vẽ 1 điểm nằm phía trên điểm A. nháy chuột lên 1 vị trí bất kì bên trong hình đa giác, sau đó nháy Trang 162


chọn điểm vừa tạo trên điểm A( điểm F) Các bước thực hiện đúng là: A. 1-2-3 B. 3-2-1 C. 1-3-2 D. 2 -1 -3 Hiển thị đáp án Các bước tạo hình chóp ABCDEFFGH với công cụ tạo hình lăng trụ xiên: - Sử dụng công cụ đa giác, tạo 1 hình đa giác ABCD bất kì trên mặt phẳng chuẩn. - Dùng công cụ

vẽ 1 điểm nằm phía trên điểm A.

- Chọn công cụ nháy chuột lên 1 vị trí bất kì bên trong hình đa giác, sau đó nháy chọn điểm vừa tạo trên điểm A( điểm F) Đáp án: A Câu 9:để vẽ hình lập phương với 2 điểm tự do: A. Chọn công cụ B. Nháy chuột chọn 2 điểm bất kì để tạo hình khối lập phương C. Cả A và B đều đúng D. Nháy chuột phải chọn 2 điểm bất kì để tạo hình khối lập phương Hiển thị đáp án để vẽ hình lập phương với 2 điểm tự do ta thực hiện chọn công cụ chọn 2 điểm bất kì để tạo hình khối lập phương, lấy 2 điểm làm 1 cạnh. Đáp án: C Câu 10:Để khởi dộng phần mềm GeoGebra ta thực hiện: A. Nháy đúp vào biểu tượng GeoGebra trên màn hình nền. B. Nháy chuột phải chọn open C. Chọn start→ Program all chọn GeoGebra D. Tất cả đáp án trên Hiển thị đáp án Để khởi dộng phần mềm GeoGebra ta thực hiện: + Nháy đúp vào biểu tượng GeoGebra trên màn hình nền. + Nháy chuột phải chọn open + Vào Program all chọn GeoGebra Đáp án: D 1. Chuyển giao nhiệm vụ học tập GV chia lớp thành nhiều nhóm - Các em hãy mở phần mềm geogeba và thực hiện vào 3D. - Thực hiện xem các cửa sổ trên màn hình 3D 2. Báo cáo kết quả hoạt động và thảo luận - HS trả lời. - HS nộp vở bài tập. Trang 163

và nháy chuột


- HS táťą ghi nháť&#x203A; náť&#x2122;i dung trả láť?i Ä&#x2018;ĂŁ hoĂ n thiáť&#x2021;n. HOáş T Ä?áť&#x2DC;NG 5: Hoất Ä&#x2018;áť&#x2122;ng tĂŹm tòi vĂ máť&#x; ráť&#x2122;ng (2â&#x20AC;&#x2122;) M᝼c tiĂŞu: TĂŹm tòi vĂ máť&#x; ráť&#x2122;ng kiáşżn thᝊc, khĂĄi quĂĄt lấi toĂ n báť&#x2122; náť&#x2122;i dung kiáşżn thᝊc Ä&#x2018;ĂŁ háť?c Phưƥng phĂĄp dấy háť?c: Dấy háť?c nhĂłm; dấy háť?c nĂŞu vĂ giải quyáşżt vẼn Ä&#x2018;áť ; phưƥng phĂĄp thuyáşżt trĂŹnh; sáť­ d᝼ng Ä&#x2018;áť&#x201C; dung tráťąc quan Ä?áť&#x2039;nh hưáť&#x203A;ng phĂĄt triáť&#x192;n nÄ&#x192;ng láťąc: NÄ&#x192;ng láťąc tháťąc nghiáť&#x2021;m, nÄ&#x192;ng láťąc quan sĂĄt, nÄ&#x192;ng láťąc sĂĄng tấo, nÄ&#x192;ng láťąc trao Ä&#x2018;áť&#x2022;i. PhẊm chẼt táťą tin, táťą láş­p, giao tiáşżp. Tháťąc hĂ nh - Xem náť&#x2122;i dung cĂĄc pháş§n 4,5,6. - Ă&#x201D;n táş­p Ä&#x2018;áť&#x192; thi HK2.

Ă&#x201D;N TẏP I.MᝤC TIĂ&#x160;U 1. Kiáşżn thᝊc: - GiĂşp háť?c sinh nháť&#x203A; lấi máť&#x2122;t sáť&#x2018; náť&#x2122;i dung kiáşżn thᝊc Ä&#x2018;ĂŁ háť?c váť câu láť&#x2021;nh lạp. - Cáť§ng cáť&#x2018;, khắc sâu cho HS nhᝯng kiáşżn thᝊc tráť?ng tâm cáş§n nháť&#x203A;. 2. Káťš nÄ&#x192;ng: HS nghiĂŞm tĂşc Ă´n táş­p cĂĄc kiáşżn thᝊc Ä&#x2018;ĂŁ háť?c Ä&#x2018;áť&#x192; chuẊn báť&#x2039; cho bĂ i kiáť&#x192;m tra háť?c káťł II. 3. ThĂĄi Ä&#x2018;áť&#x2122;: HS trả láť?i Ä&#x2018;ưᝣc cĂĄc câu háť?i bĂ i táş­p GV Ä&#x2018;ưa ra. 4. Ä?áť&#x2039;nh hưáť&#x203A;ng nÄ&#x192;ng láťąc cáş§n phĂĄt triáť&#x192;n cho háť?c sinh: - NÄ&#x192;ng láťąc nháş­n biáşżt, thao tĂĄc váť&#x203A;i pháş§n máť m, thiáşżt báť&#x2039; CNTT. - NÄ&#x192;ng láťąc hᝣp tĂĄc. - NÄ&#x192;ng láťąc váť Ä&#x2018;ấo Ä&#x2018;ᝊc hĂ nh vi phĂš hᝣp khi sáť­ d᝼ng CNTT. II. CHUẨN Báť&#x160; 1. GiĂĄo viĂŞn: GiĂĄo trĂŹnh, bảng ph᝼. 2. Háť?c sinh: Kiáşżn thᝊc cĹŠ, sĂĄch, váť&#x;. III - PHĆŻĆ NG PHĂ P - Thuyáşżt trĂŹnh, giảng giải, vẼn Ä&#x2018;ĂĄp. IV - TIáşžN TRĂ&#x152;NH BĂ&#x20AC;I GIẢNG 1. áť&#x201D;n Ä&#x2018;áť&#x2039;nh láť&#x203A;p (1 phĂşt) 2. Kiáť&#x192;m tra bĂ i cĹŠ 3. BĂ i máť&#x203A;i TRᝢ GIĂ&#x161;P CᝌA GV HOáş T Ä?áť&#x2DC;NG CᝌA HS Hoất Ä&#x2018;áť&#x2122;ng: Ă&#x201D;n táş­p váť câu láť&#x2021;nh lạp (40 phĂşt) -GV: HĂŁy cho biáşżt tĂĄc d᝼ng cáť§a -HS: LĂ m Ä&#x2018;ĆĄn giản vĂ giảm nháşš câu láť&#x2021;nh lạp váť&#x203A;i sáť&#x2018; láş§n biáşżt trưáť&#x203A;c? cĂ´ng sᝊc cáť§a ngưáť?i viáşżt chưƥng -GV: NĂŞu cĂş phĂĄp cáť§a câu láť&#x2021;nh trĂŹnh. lạp váť&#x203A;i sáť&#x2018; láş§n biáşżt trưáť&#x203A;c trong -HS ghi bảng: Pascal? for <biáşżn Ä&#x2018;iáşżm> := <giĂĄ tráť&#x2039; Ä&#x2018;áş§u> to <giĂĄ tráť&#x2039; cuáť&#x2018;i> do <câu láť&#x2021;nh>; -GV: Khi tháťąc hiáť&#x2021;n câu láť&#x2021;nh lạp, -HS: Ä?iáť u kiáť&#x2021;n cáş§n kiáť&#x192;m tra lĂ : giĂĄ mĂĄy tĂ­nh kiáť&#x192;m tra máť&#x2122;t Ä&#x2018;iáť u kiáť&#x2021;n. tráť&#x2039; biáşżn Ä&#x2018;áşżm láť&#x203A;n hĆĄn giĂĄ tráť&#x2039; cuáť&#x2018;i. Váť&#x203A;i câu láť&#x2021;nh lạp Forâ&#x20AC;Śdo cáť§a Pascal, Ä&#x2018;iáť u kiáť&#x2021;n cáş§n kiáť&#x192;m tra lĂ Trang 164

Náť&#x2DC;I DUNG TĂĄc d᝼ng cáť§a câu láť&#x2021;nh lạp váť&#x203A;i sáť&#x2018; láş§n biáşżt trưáť&#x203A;c lĂ lĂ m Ä&#x2018;ĆĄn giản vĂ giảm nháşš cĂ´ng sᝊc cáť§a ngưáť?i viáşżt chưƥng trĂŹnh. CĂş phĂĄp cáť§a câu láť&#x2021;nh lạp váť&#x203A;i sáť&#x2018; láş§n biáşżt trưáť&#x203A;c


gì? -GV: Các câu lệnh sau đúng hay sai? Hãy chỉ ra chỗ sai nếu có. (A) For i := 1 to 10; do x:=x+1; (B) For i := 10 to 1 do x:=x+1; (C) For i := 1 to 10 do x:=x+1; (D) For i := 1.5 to 10.5 do x:=x+1; (E) For i = 1 to 10 do x:=x+1;

-HS lắng nghe và lần lượt trả lời: (A) Sai. Thừa dấu ; đầu tiên. (B) Sai. Giá trị đầu phải nhỏ hơn giá trị cuối. (C) Đúng (D) Sai. Các giá trị đầu và giá trị cuối là các giá trị nguyên. (E) Sai. Thiếu dấu : khi gán giá trị đầu -HS lắng nghe. -HS lắng nghe và lần lượt ghi bảng:

-GV nhận xét từng câu trả lời của HS. -GV: Sau khi thực hiện các đoạn Đoạn chương trình 1: chương trình sau, giá trị của biến Số lần lặp i j i, j và k bằng bao nhiêu? (Lập 1 1 3 bảng chạy) 2 2 4 Đoạn chương trình 1: 3 3 5 j := 2; k := 3; 4 4 6 For i := 1 to 5 do 5 5 7 begin j := j+1; k := k+j; end; Vậy: i=5, j=7, k=28 Đoạn chương trình 2: Số lần lặp i Đoạn chương trình 2: 1 1 j := 2; k := 3; 2 2 For i := 1 to 5 do j := j+1; 3 3 k := k+j; 4 4 5 5 k=k+j=7+3=10 Vậy: i=5, j=7, k=10. Đoạn chương trình 3: Số lần lặp i 1 1 Đoạn chương trình 3: 2 2 j := 2; k := 3; 3 3 For i := 1 to 5 do 4 4 If i mod 2=0 then j := j+1; 5 5 k := k+j; k=k+j=4+3=7 Vậy: i=5, j=4, k=7

k 6 10 15 21 28

trong Pascal: for <biến điếm> := <giá trị đầu> to <giá trị cuối> do <câu lệnh>; Trong đó: + Giá trị đầu và giá trị cuối là những giá trị nguyên. + Số vòng lặp là biết trước và bằng: Giá trị đầu – giá trị cuối +1.

j 3 4 5 6 7

j 2 3 3 4 4

4. Củng cố. (3 phút) - GV hệ thống lại các kiến thức lý thuyết đã học. - GV hướng dẫn HS các cách trả lời các câu hỏi và bài tập Tin học. - HS lắng nghe. 5. Hướng dẫn về nhà. (1 phút) - Ôn lại các nội dung cơ bản và câu hỏi bài tập của bài 7. Trang 165


- Xem lại nội dung và bài tập của bài 8.

Trang 166


THI HỌC KỲ II

Trang 167


Turn static files into dynamic content formats.

Create a flipbook
Giáo án tin học 8 soạn theo định hướng phát triển năng lực (5 hoạt động) 3 cột (2019-2020) by Dạy Kèm Quy Nhơn Official - Issuu