Skip to main content

Giáo án tin học 8 (Chủ đề) HK2 phát triển năng lực theo các hoạt động CV 5512 (2 cột)

Page 1

GIÁO ÁN TIN THEO PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC

vectorstock.com/10212105

Ths Nguyễn Thanh Tú eBook Collection

Giáo án tin học 8 (Chủ đề) HK2 phát triển năng lực theo các hoạt động CV 5512 (Mục tiêu, Nội dung, Sản phẩm, Tổ chức) 2 cột (Hoạt động của GV-HS/ Nội dung) Năm học 2020-2021 WORD VERSION | 2021 EDITION ORDER NOW / CHUYỂN GIAO QUA EMAIL TAILIEUCHUANTHAMKHAO@GMAIL.COM

Tài liệu chuẩn tham khảo Phát triển kênh bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đơn vị tài trợ / phát hành / chia sẻ học thuật : Nguyen Thanh Tu Group Hỗ trợ trực tuyến Fb www.facebook.com/DayKemQuyNhon Mobi/Zalo 0905779594


Tiết PPCT: 37 + 38 + 39 Tuần : 19 +20

Ngày soạn: 16/01/2021 Lớp dạy: 8A1, 2, 3, 4 BÀI 7: CÂU LỆNH LẶP

I. MỤC TIÊU: 1. Kiến thức - Kiến thức: HS nắm được: - Câu lệnh lặp kiểm tra điều kiện trước, vòng lặp với số lần định trước. - Các tình huống sử dụng từng loại lệnh lặp. - Biết ngôn ngữ lập trình dùng cấu trúc lặp để chỉ dẫn máy tính thực hiện lặp đi lặp lặp lại công việc nào đó một số lần. - Hiểu hoạt động của câu lệnh lặp với số lần biết trước for … do. - Biết lệnh ghép trong pascal. 2. Năng lực: a. Năng lực chung: − Tự chủ và tự học: Luôn học hỏi và tự tìm tòi các dạng thông tin trên máy tính − Năng lực giao tiếp và hợp tác: Tham gia các hoạt động nhóm, giải quyết vấn đề giáo viên đặt ra. − Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Sáng tạo và xử lí tốt trong mọi tình huống được đặt ra trong tiết học. b. Năng lực chuyên biệt: - Viết đúng lệnh lặp với số lần định trước. - Biết khi nào thì sử dụng đến câu lệnh lặp. - Viết đúng được lệnh for … do trong một số tình huống đơn giản. - Thành thạo trong quá trình sử dụng câu lệnh lặp với số lần biết trước for … do 3. Phẩm chất - Ham thích môn học, tác phong làm việc nghiêm túc, cẩn thận và tinh thần làm việc theo nhóm. - Nghiêm túc khi học và làm việc trên máy tính, có ý thức sử dụng máy tính đúng mục đích. - Nâng cao ý thức và lòng say mê học tập môn học. II.Thiết bị dạy học và học liệu: -Thiết bị dạy học: SGK, máy tính, bảng nhóm, phiếu học tập. - Học liệu: Sách giáo khoa III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC: 1. HOẠT ĐỘNG 1:TÌNH HUỐNG XUẤT PHÁT/ KHỞI ĐỘNG * Mục tiêu hoạt động: + Biết ngôn ngữ lập trình dùng cấu trúc lặp để chỉ dẫn máy tính thực hiện lặp đi lặp lặp lại công việc nào đó một số lần. + Hiểu hoạt động của câu lệnh lặp với số lần biết trước for … do. 1


* Nội dung : Câu lệnh lặp là câu lệnh như thế nào? Cú pháp nó là gì? * Sản phẩm: + Biết ngôn ngữ lập trình dùng cấu trúc lặp để chỉ dẫn máy tính thực hiện lặp đi lặp lặp lại công việc nào đó một số lần. + Hiểu hoạt động của câu lệnh lặp với số lần biết trước for … do. * Tổ chức thực hiện: Giao nhiệm vụ, học sinh báo cáo, đánh giá và nhận xét Tiến trình nội dung Hoạt động của GV + HS Câu hỏi: Câu lệnh lặp là câu lệnh GV giao nhiệm vụ: như thế nào? Cú pháp nó là gì? - Hoạt động nhóm thảo luận tống nhất kết quả trên phiếu học tập. HS thực hiện nhiệm vụ: Các nhóm thực hiện. Phương thức hoạt động: Nhóm. 2. HOẠT ĐỘNG 2: HÌNH THÀNH KIẾN THỨC 2. 1 : Câu lệnh lặp – một lệnh hay nhiều lệnh * Mục tiêu hoạt động: - Lấy được ví dụ về công việc phaûi thöïc hieän nhieàu laàn - Nhớ lại kiến thức cách xác định bài toán và thuật toán để trình bày - Biết được cú pháp, ý nghĩa câu lệnh lặp - Lấy được ví dụ về câu lệnh lặp - Biết viết chương trình thông qua cú pháp lặp * Nội dung: * Sản phẩm: * Tổ chức thực hiện: Giao nhiệm vụ, học sinh báo cáo, đánh giá và nhận xét Tiến trình nội dung Hoạt động của GV + HS 1. Câu lệnh lặp – một lệnh hay GV giao nhiệm vụ 1: Thảo luận nhóm và đại diện nhóm trả lời, nhiều lệnh: Ví dụ 1: Trang 55 SGK hoàn thành các câu hỏi sau: Laáy ví duï veà - Việc vẽ 3 hình vuông có thể ñược mô coâng vieäc phaûi thöïc hieän nhieàu laàn ? tả thuật toán sau: - HS thực hiện nhiệm vụ : Hoàn thành câu hỏi trên + Bước 1. Vẽ hình vuông ( vẽ liên tiếp bốn cạnh và trở về đỉnh ban – Phương thức hoạt động: Nhóm – Sản phẩm học tập: đầu). + Bước 2. Nếu số hình vuông đã vẻ + HS thì đi học các ngày trong tuần, nghỉ được ít hơn 3, di chuyển bút vẻ về ngày chủ nhật. bên phải hai đơn vị và trở lại bước + Lớp trưởng thì thường điểm danh vào mỗi buổi học đầu giờ. 1; ngược lại kết thúc thuật toán. + Ngày ngày thì mẹ thường nấu cơm 2 - Thuaät toaùn veõ 1 hình vuoâng: buổi trưa và chiều. + Bước1: k 0 ( k là số đoạn – Báo cáo: Cá nhân báo cáo thẳng đã vẽ được) GV giao nhiệm vụ 2: + Bước2: K K+1. Vẽ đoạn thẳng - Gv yêu cầu HS đọc v nghin cứu ví dụ 1 1 đơn vị độ dài và quay thước 900 SGK trang 55 2


sang phải. + Bước3. Nếu K < 4 thì trở lại bước2; Ngược lại, kết thúc thuật toán. b/ Ví duï 2 : Trang 56 SGK Tính tổng 100 số tự nhiên đầu tiên: S = 1 + 2 + 3 + … + 100 Hoạt động chính khi giải bài toán này là thực hiện phép cộng. * Xác định bài toán: INPUT: Dãy 100 số tự nhiên đầu tiên: 1, 2, …, 100. OUTPUT: Giá trị tổng 1 + 2 + … + 100. * Thuật toán: - B1: SUM ← 0; i ← 0. - B2: SUM ←SUM + i; i← i + 1. - B3: nếu i ≤ 100, thì quay lại bước 2. Ngược lại, thông báo giá trị SUM và kết thúc thuật toán. * Kết luận: - Cách mô tả hoạt động lặp trong thuật toán như ví dụ trên gọi là cấu trúc lặp. - Để chỉ thị cho máy tính thực hiện cấu trúc lặp với 1 câu lệnh, gọi là câu lệnh lặp.

- HS: Đọc, nghiên cứu - GV : yêu cầu HS quan sát Hình 1.35 SGK - HS : Quan sát H. 1.35 SGK Thảo luận nhóm và đại diện nhóm trả lời, hoàn thành các câu hỏi sau: Em hãy MTTT bài toaùn ví dụ 1 ? - HS thực hiện nhiệm vụ : Hoàn thành câu hỏi trên – Phương thức hoạt động: Nhóm – Sản phẩm học tập: + Bước1: k 0 ( k là số đoạn thẳng đã vẽ được) + Bước2: K K+1. Vẽ đoạn thẳng 1 đơn vị độ dài và quay thước 900 sang phải. + Bước3. Nếu K < 4 thì trở lại bước2; Ngược lại, kết thúc thuật toán. – Báo cáo: Cá nhân báo cáo GV giao nhiệm vụ 3: Gv treo bảng phụ: yêu cầu HS đọc v nghin cứu ví dụ 2 SGK trang 56 Tính tổng 100 số tự nhiên đầu tiên: S = 1 + 2 + 3 + … + 100 - HS : Ñoïc và nghiên cứu ví duï 2 SGK trang 56 Thảo luận nhóm và đại diện nhóm trả lời, hoàn thành các câu hỏi sau: - Câu 1: Hoạt động chính khi giải bài toán này là là gì ? - Câu 2: Em hãy xác đinh INPUT, OUTPUT bài toán trên? - HS thực hiện nhiệm vụ : Hoàn thành câu hỏi trên – Phương thức hoạt động: Nhóm – Sản phẩm học tập: - Câu 1: Thực hiện phép cộng - Câu 2: INPUT: Dãy 100 số tự nhiên đầu tiên: 1, 2, …, 100. OUTPUT: Giá trị tổng 1 + 2 + … + 100. – Báo cáo: Cá nhân báo cáo GV giao nhiệm vụ 4: Thảo luận nhóm và đại diện nhóm trả lời, 3


hoàn thành các câu hỏi sau: Em hãy MTT ví dụ 2? - HS thực hiện nhiệm vụ : Hoàn thành câu hỏi trên – Phương thức hoạt động: Nhóm – Sản phẩm học tập: - - B1: SUM ← 0; i ← 0. - B2: SUM ←SUM + i; i← i + 1. - B3: nếu i ≤ 100, thì quay lại bước 2. Ngược lại, thông báo giá trị SUM và kết thúc thuật toán – Báo cáo: Cá nhân báo cáo GV giao nhiệm vụ 5: Thảo luận nhóm và đại diện nhóm trả lời, hoàn thành các câu hỏi sau: Từ hai ví dụ trên em rút ra được kết luận gì? - HS thực hiện nhiệm vụ : Hoàn thành câu hỏi trên – Phương thức hoạt động: Nhóm – Sản phẩm học tập: + Cách mô tả hoạt động lặp trong thuật toán như ví dụ trên gọi là cấu trúc lặp. + Để chỉ thị cho máy tính thực hiện cấu trúc lặp với 1 câu lệnh, gọi là câu lệnh lặp. – Báo cáo: Cá nhân báo cáo 2.2. Câu lệnh lặp for…do * Mục tiêu hoạt động: + Nắm được cú pháp của câu lệnh lặp for…do trong Free pascal. + Hiểu được cấu trúc và hoạt động của câu lệnh lặp for…do trong Free pascal. * Nội dung: Câu lệnh lặp for…do * Sản phẩm: + Cú pháp của câu lệnh lặp for…do trong Free pascal. + Cấu trúc và hoạt động của câu lệnh lặp for…do trong Free pascal * Tổ chức thực hiện: Giao nhiệm vụ, học sinh báo cáo, đánh giá và nhận xét Tiến trình nội dung Hoạt động của GV + HS 2. Câu lệnh lặp for…do: - Cú pháp: GV giao nhiệm vụ 1: for <biến đếm> := <giá trị đầu> to Thảo luận nhóm và đại diện nhóm trả lời, <giá trị cuối> do < câu lệnh>; hoàn thành các câu hỏi sau: * Trong đó: Câu 1: Từ hai ví dụ ở phần 1, em hãy nêu + For, to, do là các từ khoá. cú pháp câu lệnh lặp? + Biến đếm là phải kiểu nguyên. Câu 2: Em hãy giải thích cú pháp trên? Giá trị đầu và giá trị cuối là những - Gv: Câu lệnh lặp sẽ thực hiện câu lệnh 4


biểu thức cùng kiểu với biến đếm và giá trị cuối không được nhỏ hơn giá trị đầu. - Câu lệnh lặp sẽ thực hiện câu lệnh nhiều lần, mỗi lần là 1 vòng lặp. số vòng lặp là biết trước và bằng giá trị cuối – giá trị đầu + 1 * Ví dụ 3: Trang 57 SGK

Kết quả

nhiều lần, mỗi lần là 1 vòng lặp. số vòng lặp là biết trước và bằng giá trị cuối – giá trị đầu + 1 HS: Lắng nghe - HS thực hiện nhiệm vụ : Hoàn thành câu hỏi trên – Phương thức hoạt động: Nhóm – Sản phẩm học tập: Câu 1: for <biến đếm> := <giá trị đầu> to <giá trị cuối> do < câu lệnh>; Câu 2: + For, to, do là các từ khoá. + Biến đếm là phải kiểu nguyên. Giá trị đầu và giá trị cuối là những biểu thức cùng kiểu với biến đếm và giá trị cuối không được nhỏ hơn giá trị đầu. – Báo cáo: Cá nhân báo cáo GV giao nhiệm vụ 2: - Gv: Y/c HS quan sát ví dụ 3/57 SGK

- HS: Quan sát Thảo luận nhóm và đại diện nhóm trả lời, hoàn thành các câu hỏi sau: Câu lệnh for i: = 1 to 10 do được lặp đi lặp lại mấy lần? - HS thực hiện nhiệm vụ : Hoàn thành câu hỏi trên – Phương thức hoạt động: Nhóm – Sản phẩm học tập: Kết quả: 10 lần

– Báo cáo: Cá nhân báo cáo 2.3. Hoạt động 3: Tính tổng và tích bằng câu lệnh lặp * Mục tiêu hoạt động: Biết cách sử dụng câu lệnh lặp for … do trong Free Pascal để viết một số chương trình đơn giản. * Nội dung: Tính tổng và tích bằng câu lệnh lặp * Sản phẩm: Viết được câu lệnh lặp sử dụng for … do đơn giản 5


* Tổ chức thực hiện: Giao nhiệm vụ, học sinh báo cáo, đánh giá và nhận xét Tiến trình nội dung Hoạt động của GV + HS 3. Tính tổng và tích bằng câu lệnh lặp: GV giao nhiệm vụ 1: Thảo luận nhóm và đại diện nhóm trả lời, Ví dụ 5: a. Tính tổng của N số tự nhiên đầu hoàn thành các câu hỏi sau: Tính tổng của tiên, với N là số tự nhiên được nhập N số tự nhiên đầu tiên, với N là số tự nhiên vào từ bàn phím. được nhập vào từ bàn phím.

- HS thực hiện nhiệm vụ : Hoàn thành câu hỏi trên – Phương thức hoạt động: Nhóm – Sản phẩm học tập: b. Chương trình tính N!, với N là số Cho n = 50 tự nhiên được nhập vào từ bàn Kết quả tổng = 1275 phím. Ta kí hiệu N! là tích N số tự nhiên đầu tiên: – Báo cáo: Cá nhân báo cáo N!=1.2.3…N GV giao nhiệm vụ 2: Ví dụ: 6!= 1.2.3.4.5.6 Thảo luận nhóm và đại diện nhóm trả lời, hoàn thành các câu hỏi sau: Chương trình tính N!, với N là số tự nhiên được nhập vào từ bàn phím. Ta kí hiệu N! là tích N số tự nhiên đầu tiên: N!=1.2.3…N Ví dụ: 6!= 1.2.3.4.5.6 Kết quả: Kết quả:

Cho chạy chương trình và tính kết quả là bao nhiêu? - HS thực hiện nhiệm vụ : Hoàn thành câu hỏi trên – Phương thức hoạt động: Nhóm – Sản phẩm học tập: 6


Cho n = 7 Kết quả tổng = 5040

– Báo cáo: Cá nhân báo cáo 3. HOẠT ĐỘNG 3: LUYỆN TẬP * Mục tiêu hoạt động: Biết cách sử dụng câu lệnh lặp for … do trong Free Pascal để viết một số chương trình đơn giản. * Nội dung: Khắc sâu kiến thức vòng lặp for … do qua các bài tập đơn giản * Sản phẩm: Viết được câu lệnh lặp sử dụng for … do đơn giản * Tổ chức thực hiện: Giao nhiệm vụ, học sinh báo cáo, đánh giá và nhận xét Tiến trình nội dung Hoạt động của GV + HS - Bài tập: Viết chương trình in ra GV giao nhiệm vụ : các số lẻ nhỏ hơn hoặc bằng n (n Thảo luận nhóm và đại diện nhóm trả lời, nhập từ bàn phím) hoàn thành các câu hỏi sau: Viết chương Program In_So_Le; trình in ra các số lẻ nhỏ hơn hoặc bằng n (n Uses crt; nhập từ bàn phím) var i,n: integer; - HS thực hiện nhiệm vụ : Hoàn thành Begin câu hỏi trên Clrscr; – Phương thức hoạt động: Nhóm Write('Nhap so n ='); readln(n); – Sản phẩm học tập: For i:=1 to n do if i mod 2 =1 Program In_So_Le; then Write(i:3,','); Uses crt; readln var i,n: integer; end. Begin Clrscr; Write('Nhap so n ='); readln(n); For i:=1 to n do if i mod 2 =1 then Write(i:3,','); readln end. – Báo cáo: Cá nhân báo cáo 4. HOẠT ĐỘNG 4: VẬN DỤNG: * Mục tiêu hoạt động: Biết được cú pháp lệnh lặp nâng cao: for … downto… do * Nội dung: Khắc sâu kiến thức vòng lặp for … downto qua các bài tập đơn giản * Sản phẩm: Viết được câu lệnh lặp sử dụng for … downt đơn giản * Tổ chức thực hiện: Giao nhiệm vụ, học sinh báo cáo, đánh giá và nhận xét Tiến trình nội dung Hoạt động của GV + HS - Bài tập: Viết chương trình lần lượt GV giao nhiệm vụ : in các bảng cửu chương từ chương Thảo luận nhóm và đại diện nhóm trả lời, 7


2 đến chương 9? Program Cuu_Chuong; uses crt; var i,j : integer; begin clrscr; for i:= 2 to 9 do Begin Writeln('Bang cuu chuong ',i); For j := 1 to 9 do writeln(i,' x ', j, ' = ', j*i); readln end; readln end.

hoàn thành các câu hỏi sau: Viết chương trình lần lượt in các bảng cửu chương từ chương 2 đến chương 9? - HS thực hiện nhiệm vụ : Hoàn thành câu hỏi trên – Phương thức hoạt động: Nhóm – Sản phẩm học tập: Program Cuu_Chuong; uses crt; var i,j : integer; begin clrscr; for i:= 2 to 9 do Begin Writeln('Bang cuu chuong ',i); For j := 1 to 9 do writeln(i,' x ', j, ' = ', j*i); readln end; readln end. – Báo cáo: Cá nhân báo cáo

8


Tiết PPCT: 40 +41 Tuần : 20 +21

Ngày soạn: 24/01/2021 Lớp dạy: 8A1, 2, 3, 4 BÀI TẬP

I. MỤC TIÊU: 1. Kiến thức Củng cố kiến thức về câu lệnh lặp for … to … do 2.Năng lực: a. Năng lực chung: − Tự chủ và tự học: Luôn học hỏi và tự tìm tòi các dạng thông tin trên máy tính − Năng lực giao tiếp và hợp tác: Tham gia các hoạt động nhóm, giải quyết vấn đề giáo viên đặt ra. − Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Sáng tạo và xử lí tốt trong mọi tình huống được đặt ra trong tiết học. b. Năng lực chuyên biệt: - Viết được chương trình lệnh lặp for … do qua một số bi tập đơn giản. - Thành thạo trong quá trình sử dụng câu lệnh lặp với số lần biết trước for … do 3. Về phẩm chất: - Chăm chỉ: miệt mài, chú ý lắng nghe, đọc, làm bài tập, vận dụng kiến thức vào thực tiễn. - Trung thực: Sẵn sàng chia sẻ sản phẩm của mình cho các bạn góp ý, đánh giá. - Trách nhiệm: trách nhiệm của học sinh khi thực hiện hoạt động nhóm, báo cáo kết quả hoạt động nhóm. II.Thiết bị dạy học và học liệu: -Thiết bị dạy học: SGK, máy tính, bảng nhóm, phiếu học tập. - Học liệu: Sách giáo khoa III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC: 1. Hoạt động 1: TÌNH HUỐNG XUẤT PHÁT/ KHỞI ĐỘNG Mục tiêu: - Củng cố kiến thức về câu lệnh lặp for … do - Viết được câu lệnh lặp với số lần biết trước for … do qua một số bài toán đơn giản Nội dung: Viết chương trình in ra các số lẻ nhỏ hơn hoặc bằng n (n nhập từ bàn phím)? * Sản phẩm: + Viết được cú pháp câu lệnh lặp for … do + Viết được câu lệnh lặp vôùi soá laàn bieát tröôùc for … do qua một số bài toán đơn giản * Tổ chức thực hiện: Giao nhiệm vụ, học sinh báo cáo, đánh giá và nhận xét 9


Tiến trình nội dung Hoạt động của GV + HS Nội dung: Viết chương trình in ra các GV giao nhiệm vụ: số lẻ nhỏ hơn hoặc bằng n (n nhập từ - Hoạt động nhóm thảo luận tống nhất kết bàn phím) quả trên phiếu học tập. HS thực hiện nhiệm vụ: Các nhóm thực hiện. Phương thức hoạt động: Nhóm. 2. Hoạt động 2: HÌNH THÀNH KIẾN THỨC Mục tiêu: - Củng cố kiến thức về câu lệnh lặp for … do - Viết được câu lệnh lặp với số lần biết trước for … do qua một số bài toán đơn giản Nội dung: Viết được câu lệnh lặp vôùi soá laàn bieát tröôùc for … do qua một số bài toán đơn giản * Sản phẩm: + Viết được cú pháp câu lệnh lặp for … do + Viết được câu lệnh lặp vôùi soá laàn bieát tröôùc for … do qua một số bài toán đơn giản * Tổ chức thực hiện: Giao nhiệm vụ, học sinh báo cáo, đánh giá và nhận xét Tiến trình nội dung Hoạt động của GV + HS Câu 1: Em hãy nêu cú pháp câu lệnh GV giao nhiệm vụ 1 : lặp và giải thích ý nghĩa cú pháp đó? Thảo luận nhóm và đại diện nhóm trả lời, - Cú pháp hoàn thành các câu hỏi sau: Em hãy nêu cú for <biến đếm> := <giá trị đầu> to pháp câu lệnh lặp và giải thích ý nghĩa cú pháp đó? <giá trị cuối> do < câu lệnh>; - HS thực hiện nhiệm vụ : Hoàn thành * Trong đó: câu hỏi trên + For, to, do là các từ khoá. + Biến đếm là phải kiểu nguyên. – Phương thức hoạt động: Nhóm Giá trị đầu và giá trị cuối là những – Sản phẩm học tập: biểu thức cùng kiểu với biến đếm và - Cú pháp: giá trị cuối không được nhỏ hơn giá for <biến đếm> := <giá trị đầu> to <giá trị đầu. trị cuối> do < câu lệnh>; Câu 2: Sau khi thực hiện đoạn * Trong đó: chương trình sau, giá trị của biến j + For, to, do là các từ khoá. bằng bao nhiêu ? + Biến đếm là phải kiểu nguyên. J:= 0; Giá trị đầu và giá trị cuối là những biểu For i:= 1 to 5 do thức cùng kiểu với biến đếm và giá trị cuối J:= j + 2; không được nhỏ hơn giá trị đầu. Sau khi thực hiện đoạn chương trình – Báo cáo: Cá nhân báo cáo trên, giá trị của biến j = 2 GV giao nhiệm vụ 2: Cu 3: Thảo luận nhóm và đại diện nhóm trả lời, - Các câu lệnh Pascal sau có hợp lệ hoàn thành các câu hỏi sau: không? Vì sao? Sau khi thöïc hieän ñoaïn chöông trình sau, a) For i:= 100 to 1 do 10


Writeln(‘A’); b) For i:= 1.5 to 10.5 do Writeln(‘A’); c) For i:= 1 to 10 do Writeln(‘A’); d) For i:= 1 to 10 do; Writeln(‘A’); a) Câu lệnh này không hợp lệ vì giá trị đầu lớn hơn giá trị cuối. b) Câu lệnh này không hợp lệ vì giá trị đầu và giá trị cuối không phải là giá trị nguyên. c) Đây là câu lệnh hợp lệ. d) Đây là câu lệnh không hợp lệ vì sau từ khóa do không có dấu chấm phẩy. Câu 4: Viết chương trình in ra tổng các số chẵn nhỏ hơn hoặc bằng n ( Với n được nhập). Program In_So_chan; Uses crt; var S,i,n: integer; Begin Clrscr; Write('Nhap so n ='); readln(n); S:= 0; For i:=1 to n do if i mod 2 =0 then S:= S+i; Writeln('Tong cac so chan nho hon ',n,' la: ',S); readln end.

giaù trò cuûa bieán j baèng bao nhieâu ? J:= 0; For i:= 1 to 5 do J:= j + 2; - HS thực hiện nhiệm vụ : Hoàn thành câu hỏi trên – Phương thức hoạt động: Nhóm – Sản phẩm học tập: Sau khi thöïc hieän ñoaïn chöông trình treân, giaù trò cuûa bieán j = 2 – Báo cáo: Cá nhân báo cáo GV giao nhiệm vụ 3: Thảo luận nhóm và đại diện nhóm trả lời, hoàn thành các câu hỏi sau: - Caùc caâu leänh Pascal sau coù hôïp leä khoâng? Vì sao? a) For i:= 100 to 1 do Writeln(‘A’); b) For i:= 1.5 to 10.5 do Writeln(‘A’); c) For i:= 1 to 10 do Writeln(‘A’); d) For i:= 1 to 10 do; Writeln(‘A’); - HS thực hiện nhiệm vụ : Hoàn thành câu hỏi trên – Phương thức hoạt động: Nhóm – Sản phẩm học tập: a) Caâu leänh naøy khoâng hôïp leä vì giaù trò ñaàu lôùn hôn giaù trò cuoái. b) Caâu leänh naøy khoâng hôïp leä vì giaù trò ñaàu vaø giaù trò cuoái khoâng phaûi laø giaù trò nguyeân. c) Ñaây laø caâu leänh hôïp leä. d) Ñaây laø caâu leänh khoâng hôïp leä vì sau töø khoùa do khoâng coù daáu chaám phaåy. – Báo cáo: Cá nhân báo cáo GV giao nhiệm vụ 4: Thảo luận nhóm và đại diện nhóm trả lời, hoàn thành các câu hỏi sau: - HS thực hiện nhiệm vụ : Hoàn thành câu hỏi trên – Phương thức hoạt động: Nhóm – Sản phẩm học tập: 11


Program In_So_chan; Uses crt; var S,i,n: integer; Begin Clrscr; Write('Nhap so n ='); readln(n); S:= 0; For i:=1 to n do if i mod 2 =0 then S:= S+i; Writeln('Tong cac so chan nho hon ',n,' la: ',S); readln end. – Báo cáo: Cá nhân báo cáo Hoạt động 3: LUYỆN TẬP Mục tiêu: Cuûng coá kieán thöùc veà caâu leänh laëp for … do Nội dung: Viết được câu lệnh lặp vôùi soá laàn bieát tröôùc for … do qua một số bài toán đơn giản * Sản phẩm: + Viết được câu lệnh lặp vôùi soá laàn bieát tröôùc for … do qua một số bài toán đơn giản * Tổ chức thực hiện: Giao nhiệm vụ, học sinh báo cáo, đánh giá và nhận xét Tiến trình nội dung Hoạt động của GV + HS Câu hỏi: Viết chương trình in ra tất GV giao nhiệm vụ : cả các ước của một số n (Với n được Thảo luận nhóm và đại diện nhóm trả lời, nhập từ bàn phím) hoàn thành các câu hỏi sau: Viết chương Program Tim_uoc; trình in ra tất cả các ước của một số n (Với uses crt; n được nhập từ bàn phím) Var n, i: integer; - HS thực hiện nhiệm vụ : Hoàn thành Begin câu hỏi trên clrscr; – Phương thức hoạt động: Nhóm Write('Nhap so n ='); readln(n); – Sản phẩm học tập: For i:=1 to n do if n mod i = 0 then Program Tim_uoc; write(i:3,','); uses crt; readln Var n, i: integer; end. Begin clrscr; Write('Nhap so n ='); readln(n); For i:=1 to n do if n mod i = 0 then write(i:3,','); readln end. – Báo cáo: Cá nhân báo cáo

12


Hoạt động 4: VẬN DỤNG Mục tiêu: Củng cố kiến thức về câu lệnh lặp for … do Nội dung: Viết được câu lệnh lặp vôùi soá laàn bieát tröôùc for … do qua một số bài toán đơn giản * Sản phẩm: + Viết được câu lệnh lặp vôùi soá laàn bieát tröôùc for … do qua một số bài toán đơn giản * Tổ chức thực hiện: Giao nhiệm vụ, học sinh báo cáo, đánh giá và nhận xét Tiến trình nội dung Hoạt động của GV + HS - Gv: Viết chương trình in ra các số lẻ GV giao nhiệm vụ : nhỏ hơn hoặc bằng n ( Với n được Thảo luận nhóm và đại diện nhóm trả lời, nhập). Sao cho 15 số lẻ được in trên hoàn thành các câu hỏi sau: Viết chương trình in ra các số lẻ nhỏ hơn một dòng. hoặc bằng n ( Với n được nhập). Sao cho Program In_So_Le; 15 số lẻ được in trên một dòng. Uses crt; - HS thực hiện nhiệm vụ : Hoàn thành var Dem,i,n: integer; câu hỏi trên Begin – Phương thức hoạt động: Nhóm Clrscr; – Sản phẩm học tập: Write('Nhap so n ='); readln(n); Program In_So_Le; Dem:= 0; For i:=1 to n do if i mod 2 =1 then Uses crt; var Dem,i,n: integer; Begin Begin Write(i:3,','); Clrscr; Dem:= Dem + 1; Write('Nhap so n ='); readln(n); if Dem mod 15 = 0 then Dem:= 0; Writeln; For i:=1 to n do if i mod 2 =1 then end; Begin readln Write(i:3,','); end. Dem:= Dem + 1; if Dem mod 15 = 0 then Writeln; end; readln end. – Báo cáo: Cá nhân báo cáo

13


CHỦ ĐỀ 9: Thực hành Viết các chương trình cơ bản có sử dụng cấu trúc lặp xác định(For...Do) bằng Free Pascal Môn học: Tin học 8 Thời gian thực hiện: 03 tiết (Từ tiết 30 đến tiết 31) I. MỤC TIÊU: 1. Kiến thức, kỹ năng, thái độ: - Kiến thức: - Củng cố câu lệnh lặp và cách sử dụng câu lệnh lặp với số lần biết trước. - Củng cố ý nghĩa và cách sử dụng câu lệnh ghép. - Kỹ năng: - Viết được chương trình có sử dụng vòng lặp for .. do. - Sử dụng được câu lệnh ghép. - Rèn luyện kĩ năng đọc hiểu chương trình có sử dụng vòng lặp for … do. - Biết cách dịch, sửa lỗi trong chương trình, chạy chương trình v in kết quả ra mn hình - Thái độ: - Ham thích môn học, tác phong làm việc nghiêm túc, cẩn thận và tinh thần làm việc theo nhóm. - Nghiêm túc khi học và làm việc trên máy tính, có ý thức sử dụng máy tính đúng mục đích. - Nâng cao ý thức và lòng say mê học tập môn học. 2. Năng lực hình thành: - Phát triển năng lực phát hiện và giải quyết vấn đề: + Biết cách nghiên cứu các tình huống gợi vấn đề, từ đó học sinh phát hiện vấn đề, tìm cách giải quyết vấn đề. - Năng lực sử dụng công nghệ thông tin: + HS có năng lực viết ñược câu lệnh lặp vôùi soá laàn bieát tröôùc for … do qua một số bài toán ñơn giản + Dòch, söûa sai vaø chaïy chöông trình, quan saùt keát quaû. - Năng lực hợp tác và năng lực về đạo đức hành vi phù hợp khi sử dụng công nghệ thông tin.. 3. Về phẩm chất: - Chăm chỉ: miệt mài, chú ý lắng nghe, đọc, làm bài tập, vận dụng kiến thức vào thực tiễn. - Trung thực: Sẵn sàng chia sẻ sản phẩm của mình cho các bạn góp ý, đánh giá. - Trách nhiệm: trách nhiệm của học sinh khi thực hiện hoạt động nhóm, báo 14


cáo kết quả hoạt động nhóm. II.Thiết bị dạy học và học liệu: -Thiết bị dạy học: SGK, máy tính, bảng nhóm, phiếu học tập. - Học liệu: Sách giáo khoa III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC: A. TÌNH HUỐNG XUẤT PHAÙT/ KHỞI ĐỘNG (7 phút) * Mục tiêu hoạt động: + Biết sử dụng cú pháp câu lệnh lặp để viết được một số chương trình Pascal đơn giản + Biết cách dịch, sửa lỗi trong chương trình, chạy chương trình và in kết quả ra màn hình * Nội dung : Viết cú pháp và công dụng của câu lệnh lặp với số lần biết trước? * Sản phẩm: + Sử dụng cú pháp câu lệnh lặp để viết được một số chương trình Pascal đơn giản + Dịch, sửa lỗi trong chương trình, chạy chương trình và in kết quả ra màn hình * Tổ chức thực hiện: Giao nhiệm vụ, học sinh báo cáo, đánh giá và nhận xét Tiến trình nội dung Hoạt động của GV + HS Câu hỏi: Viết cú pháp và công GV giao nhiệm vụ : dụng của câu lệnh lặp với số lần Thảo luận nhóm và đại diện nhóm trả lời, hoàn thành các câu hỏi sau: Viết biết trước? cú pháp và công dụng của câu lệnh lặp với số lần biết trước? - HS thực hiện nhiệm vụ : Hoàn thành câu hỏi trên – Phương thức hoạt động: Nhóm – Sản phẩm học tập: Cú pháp: for <biến đếm>:= <giá trị đầu> to <giá trị cuối> do <câu lệnh>; Trong đó: for, to, do là các từ khóa, biến đếm là biến kiểu nguyên, giá trị đầu và giá trị cuối là các giá trị nguyên và giá trị cuối không phải nhỏ hơn giá trị đầu. - Số vòng lặp = Giá trị cuối - Giá trị đầu + 1. - Sau mỗi vòng lặp biến đếm được tự động tăng thêm 1 đơn vị cho đến khi bằng giá trị cuối. 15


– Báo cáo: Cá nhân báo cáo B. HÌNH THÀNH KIẾN THỨC (45 phút) 1. Hoạt động 1 : Bài 1 trang 60 SGK (15 phút) * Mục tiêu hoạt động: - Khắc sâu kiến thức để viết các chương trình sử dụng câu lệnh lặp for … do kết hợp sử dụng câu lệnh điều kiện dạng thiếu hay đủ Nội dung: Bài 1 trang 60 SGK * Sản phẩm: Kết quả bài 1 trang 60 SGK * Tổ chức thực hiện: Giao nhiệm vụ, học sinh báo cáo, đánh giá và nhận xét Tiến trình nội dung Hoạt động của GV + HS Bài 1 trang 60 SGK GV giao nhiệm vụ : Thảo luận nhóm và đại diện nhóm trả lời, hoàn thành các câu hỏi sau: : Bài 1 trang 60 SGK - HS thực hiện nhiệm vụ : Hoàn thành câu hỏi trên – Phương thức hoạt động: Nhóm – Sản phẩm học tập: Kết quả bài 1 trang 60 SGK – Báo cáo: Cá nhân báo cáo 2. Hoạt động 2 : Bài 2 trang 61 SGK * Dự kiến thời lượng : 15 phút * Mục tiêu hoạt động: Khắc sâu kiến thức để viết các chương trình sử dụng câu lệnh lặp for … do kết hợp sử dụng câu lệnh điều kiện dạng thiếu hay đủ Nội dung: Bài 2 trang 61 SGK * Sản phẩm: Kết quả bài 2 trang 61 SGK * Tổ chức thực hiện: Giao nhiệm vụ, học sinh báo cáo, đánh giá và nhận xét Tiến trình nội dung Hoạt động của GV + HS Bài 2 trang 61 SGK GV giao nhiệm vụ : Thảo luận nhóm và đại diện nhóm trả lời, hoàn thành các câu hỏi sau: : Bài 2 trang 61 SGK - HS thực hiện nhiệm vụ : Hoàn thành câu hỏi trên – Phương thức hoạt động: Nhóm – Sản phẩm học tập: Kết quả bài 2 trang 61 SGK – Báo cáo: Cá nhân báo cáo C. LUYỆN TẬP (28 phút) * Mục tiêu hoạt động: Thực hành trên máy tính * Nội dung : Khắc sâu kiến thức để viết các chương trình sử dụng câu 16


lệnh lặp for … do kết hợp sử dụng câu lệnh điều kiện dạng thiếu hay đủ + Khởi động chương trình Free Pascal + Thực hiện bài tập 1, 2 trang 60, 61 SGK * Sản phẩm: Thực hiện bài tập 1, 2 trang 60, 61 SGK * Tổ chức thực hiện: Giao nhiệm vụ, học sinh báo cáo, đánh giá và nhận xét Tiến trình nội dung Hoạt động của GV + HS + Khởi động chương trình Free GV giao nhiệm vụ : Pascal − GV: yêu cầu học sinh khởi động máy tính và thực hiện các nhiệm + Thực hiện bài tập 1, 2 trang 60, vụ thực hành sau: 61 SGK + Khởi động chương trình Free Pascal + Thực hiện bài tập 1, 2 trang 60, 61 SGK -HS: Tiến hành thực hiện nhiệm vụ theo nhóm đã phân công (2hs/1 máy) - HS thực hiện nhiệm vụ : Các nhóm thảo luận, giúp đỡ nhau trong quá trình thực hiện nhiệm vụ. – Phương thức hoạt động: Nhóm đôi – Sản phẩm học tập: + Khởi động chương trình Free Pascal + Thực hiện bài tập 1, 2 trang 60, 61 SGK Hoạt động: Đánh giá kết quả hoạt động, củng cố kiến kiến thức và dặn dò nội dung tiết học tiếp theo. GV: Nhận xét, đánh giá chung cho kết quả hoạt động luyện tập thực hành các bài tập của các nhóm. -Nêu những lỗi mà các em thường hay mắc phải − Đưa ra hướng khắc phục − Giải đáp những thắc mắc của học sinh − Tuyên dương và ghi điểm những học sinh thực hành tốt, phê bình những em lười thực hành, mất trật tự trong giờ thực hành. HS: Chú ý quan sát, lắng nghe kết quả đánh giá của GV. GV: Thực hiện củng cố kiến thức và dặn dò HS chuẩn bị nội dung cho tiết học tiếp theo. 17


HS: Lắng nghe và thực hiện. GV: Thông báo hết thời gian thực hành và yêu cầu HS tắt máy, kiểm tra các thiết bị máy tính, tiến hành vệ sinh phòng Tin học, chú ý an đảm bảo an toàn về điện. HS: Thực hiện nghiêm túc các nội dung mà GV đặt ra. D. VẬN DỤNG: 10 phút * Mục tiêu hoạt động: Thực hiện tại nhà (nếu có máy tính) * Nội dung : Khắc sâu kiến thức để viết các chương trình sử dụng câu lệnh lặp for … do kết hợp sử dụng câu lệnh điều kiện dạng thiếu hay đủ * Sản phẩm: + Khởi động chương trình Free Pascal + Thực hiện bài tập 1, 2 trang 60, 61 SGK * Tổ chức thực hiện: Thực hiện tại nhà (nếu có máy tính) - Nội dung: Học sinh về nhà tìm Thực hiện nội dung trên tại nhà (có hiểu thêm một số chương trình thể) tương tự khác : Viết chương trình in ra tất cả các ước của một số n (Với n được nhập từ bàn phím), thực hiện chạy chương trình với phần mềm free Pascal kiểm tra tính đúng sai của chương trình

Ngày soạn: 08 – 01 – 2021 CHỦ ĐỀ 11: Cấu trúc lặp không xác định(While...Do) trong Free Pascal Môn học: Tin học 8 Thời gian thực hiện: 03 tiết (Từ tiết 37 đến tiết 39) I. MỤC TIÊU: 1. Kiến thức, kỹ năng, thái độ: - Kiến thức: HS naém ñöôïc: - Cú pháp câu lệnh lặp với số lần chưa biết trước while … do - Sơ đồ khối của câu lệnh lặp - Kỹ năng:

18


- Xác định được bài toán và thuật toán của một số bài toán thông qua câu lệnh lặp với số lần chưa biết trước while … do - Viết được chương trình sử dụng cú pháp của câu lệnh lặp với số lần chưa biết trước while … do - Thái độ: - Ham thích moân hoïc, taùc phong laøm vieäc nghieâm tuùc, caån thaän vaø tinh thaàn laøm vieäc theo nhoùm. - Nghieâm tuùc khi hoïc vaø laøm vieäc treân maùy tính, coù yù thöùc söû duïng maùy tính ñuùng muïc ñích. - Naâng cao yù thöùc vaø loøng say meâ hoïc taäp moân hoïc. 2. Năng lực hình thành: Phát triển năng lực phát hiện và giải quyết vấn đề: Biết cách nghiên cứu các tình huống gợi vấn đề, từ đó học sinh phát hiện vấn đề, tìm cách giải quyết vấn đề. Năng lực sử dụng công nghệ thông tin: - Xác định được bài toán và thuật toán của một số bài toán thông qua câu lệnh lặp với số lần chưa biết trước while … do - Viết được chương trình sử dụng cú pháp của câu lệnh lặp với số lần chưa biết trước while … do Năng lực hợp tác và năng lực về đạo đức hành vi phù hợp khi sử dụng công nghệ thông tin.. 3. Về phẩm chất: - Chăm chỉ: miệt mài, chú ý lắng nghe, đọc, làm bài tập, vận dụng kiến thức vào thực tiễn. - Trung thực: Sẵn sàng chia sẻ sản phẩm của mình cho các bạn góp ý, đánh giá. - Trách nhiệm: trách nhiệm của học sinh khi thực hiện hoạt động nhóm, báo cáo kết quả hoạt động nhóm. II.Thiết bị dạy học và học liệu: -Thiết bị dạy học: SGK, máy tính, bảng nhóm, phiếu học tập. - Học liệu: Sách giáo khoa III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC: A. TÌNH HUỐNG XUẤT PHÁT/ KHỞI ĐỘNG (7 PHÚT) Mục tiêu hoạt động: + Bieát được cú pháp câu lệnh lặp với số lần chưa biết trước while … do + Sơ đồ khối của câu lệnh lặp Nội dung: Lặp với số lần chưa biết trước là như thế nào? * Sản phẩm: Kết quả biết được lặp với số lần chưa biết trước * Tổ chức thực hiện: Giao nhiệm vụ, học sinh báo cáo, đánh giá và nhận xét Tiến trình nội dung Hoạt động của GV + HS - Nội dung: Lặp với số lần chưa biết GV giao nhiệm vụ: trước là như thế nào? - Hoạt động nhóm thảo luận tống nhất kết quả trên phiếu học tập. 19


HS thực hiện nhiệm vụ: Các nhóm thực hiện. Phương thức hoạt động: Nhóm B. HÌNH THÀNH KIẾN THỨC (45 phút) 1. Hoạt động 1: Lệnh lặp với số lần chưa biết trước (30 phút) Mục tiêu hoạt động: + Nhớ lại kiến thức mô tả thuật toán + Biết được cú pháp và ý nghĩa của câu lệnh lặp với số lần chưa biết trước while … do - Biết được sơ đồ khối của câu lệnh lặp với số lần chưa biết trước while … do - Biết được câu lệnh của sơ đồ khối - Hiểu được câu lệnh lặp với số lần chưa biết trước thông qua các ví dụ Nội dung: Lệnh lặp với số lần chưa biết trước * Sản phẩm: + Cú pháp và ý nghĩa của câu lệnh lặp với số lần chưa biết trước while … do + Sơ đồ khối của câu lệnh lặp với số lần chưa biết trước while … do - Câu lệnh lặp với số lần chưa biết trước thông qua các ví dụ * Tổ chức thực hiện: Giao nhiệm vụ, học sinh báo cáo, đánh giá và nhận xét Tiến trình nội dung Hoạt động của GV + HS 1. Lệnh lặp với số lần chưa biết - Gv: Y/c HS đọc và nghiên cứu ví dụ 1 trang 63 SGK trước : Ví dụ 1: Nếu cộng lần lượt n số tự - HS: Đọc và nghiên cứu ví dụ 1 trang 63 nhiên đầu tiên (n = 1, 2, 3,...), cần SGK cộng bao nhiêu số tự nhiên đầu tiên GV giao nhiệm vụ 1: để ta nhận được tổng Tn nhỏ nhất Thảo luận nhóm và đại diện nhóm trả lời, lớn hơn 1000? hoàn thành các câu hỏi sau: Điều kiện: Khi tổng Tn nhỏ nhất lớn - Câu 1: Em hãy nêu các bước mô tả thuật hơn 1000 thì kết thúc hoạt động lặp toán? Mô tả thuật toán bằng liệt kê: - Câu 2: Từ ví dụ 1 trên để viết chương - B1: S 0, n 0 trình chỉ dẫn máy tính thực hiện xác hoạt - B2: Nếu S ≤ 1000, n n + 1; động lặp mà chưa xác định trước được số ngược lại chuyển tới Bước 4 lần lặp, ta có thể sử dụng câu lệnh có dạng - B3: S S + n và quay lại Bước 2 như thế nào? B4: In kết quả: S và n là số tự nhiên - HS thực hiện nhiệm vụ : Hoàn thành 2 nhỏ nhất sao cho S > 1000. Kết thúc câu hỏi trên thuật toán( thuật toán chỉ dừng lại – Phương thức hoạt động: Nhóm khi S>1000) – Sản phẩm học tập: * Cú pháp: - Câu 1: while <điều kiện> do <câu lệnh>; * Mô tả thuật toán bằng liệt kê Trong đó: - B1: S 0, n 0 + Điều kiện: thường là 1 phép so - B2: Nếu S ≤ 1000, n n + 1; ngược lại sánh chuyển tới Bước 4 + Câu lệnh: có thể là câu lệnh đơn - B3: S S + n và quay lại Bước 2 giản hay câu lệnh ghép. B4: In kết quả: S và n là số tự nhiên nhỏ 20


* Sơ đồ khối câu lệnh lặp với số lần nhất sao cho S > 1000. Kết thúc thuật toán( chưa biết trước: thuật toán chỉ dừng lại khi S>1000) - Câu 2: Ta có thể sử dụng câu lệnh có dạng lặp với số lần chưa xác định. – Báo cáo: Cá nhân báo cáo GV giao nhiệm vụ 2: Thảo luận nhóm và đại diện nhóm trả lời, hoàn thành các câu hỏi sau: Em hãy nêu cú - Câu lệnh trên được thực hiện 2 pháp câu lệnh lặp với số lần chưa biết trước và nêu ý nghĩa câu lệnh? bước: - HS thực hiện nhiệm vụ : Hoàn thành - B1: kiểm tra điều kiện - B2: nếu điều kiện SAI, câu lệnh sẽ câu hỏi trên bị bỏ qua và việc thực hiện lệnh lặp – Phương thức hoạt động: Nhóm kết thúc. Nếu điều kiện đúng, thực – Sản phẩm học tập: * Cú pháp: while <điều kiện> do <câu hiện câu lệnh và quay lại bước 1. * Kết luận: việc lặp lại một nhóm lệnh>; hoạt động với số lần chưa xác định * Ý nghĩa: trước phụ thuộc vào 1 điều kiện cụ + Điều kiện: thường là 1 phép so sánh thể và chỉ dừng lại khi điều kiện + Câu lệnh: có thể là câu lệnh đơn giản hay câu lệnh ghép. không thỏa mãn. – Báo cáo: Cá nhân báo cáo * Ví dụ 2: trang 64SGK GV giao nhiệm vụ 3: * Ví dụ 4: trang 65 SGK Thảo luận nhóm và đại diện nhóm trả lời, hoàn thành các câu hỏi sau: Em hãy viết sơ đồ khối thể hiện câu lệnh lặp với số lần chưa biết trước while … do? Từ sơ đồ khối, câu lệnh được thực hiện như thế nào? - HS thực hiện nhiệm vụ : Hoàn thành câu hỏi trên – Phương thức hoạt động: Nhóm – Sản phẩm học tập: Sơ đồ

* Ý nghĩa: câu lệnh được thực hiện 2 bước - B1: kiểm tra điều kiện - B2: nếu điều kiện SAI, câu lệnh sẽ bị bỏ qua và việc thực hiện lệnh lặp kết thúc. Nếu điều kiện đúng, thực hiện câu lệnh và quay lại bước 1. 21


– Báo cáo: Cá nhân báo cáo - Gv: Chương trình tính tổng vd4 em có thể sử dụng lệnh lặp nào? - HS: Có thể sử dụng lệnh lặp for… do và while …do GV giao nhiệm vụ 4: Thảo luận nhóm và đại diện nhóm trả lời, hoàn thành các câu hỏi sau: Viết đoạn chương trình sử dụng lệnh lặp for … do - HS thực hiện nhiệm vụ : Hoàn thành câu hỏi trên – Phương thức hoạt động: Nhóm – Sản phẩm học tập: Viết đoạn chương trình sử dụng lệnh lặp for … do T:=0; For i:= 1 to 100 do T:=T+1/i; Writeln(T) – Báo cáo: Cá nhân báo cáo GV giao nhiệm vụ 5: Thảo luận nhóm và đại diện nhóm trả lời, hoàn thành các câu hỏi sau: Viết đoạn chương trình sử dụng lệnh lặp while … do - HS thực hiện nhiệm vụ : Hoàn thành câu hỏi trên – Phương thức hoạt động: Nhóm – Sản phẩm học tập: Viết đoạn chương trình sử dụng lệnh lặp while … do T:=0; i :=1; While i<= 100 do Begin T:=T+1/i; i:=i+1; End; Writeln(T) – Báo cáo: Cá nhân báo cáo - Gv: Tùy theo một số bài toán ta có thể sử dụng câu lệnh while … do thay cho câu lệnh for …do - HS: Lắng nghe C. LUYỆN TẬP (58 PHÚT) Mục tiêu hoạt động: Khắc sâu kiến thức đã học về vòng lặp với số lần chưa biết trước while … do Nội dung: Ôn tập lại những kiến thức đã học * Sản phẩm: Thực hiện được bài tập sử dụng while … do 22


* Tổ chức thực hiện: Giao nhiệm vụ, học sinh báo cáo, đánh giá và nhận xét Tiến trình nội dung Hoạt động của GV + HS - Bài tập 1: Nêu 6 ví dụ về hoạt động lặp với số lần chưa biết trước. - Tập đi cho đến khi biết đi. GV giao nhiệm vụ 1: - Tập nấu cho đến khi nấu ăn giỏi. Thảo luận nhóm và đại diện nhóm trả lời, - Múc nước cho đến khi đầy thùng. hoàn thành các câu hỏi sau: - Xem đồng hồ liên tục Nêu 6 ví dụ về hoạt động lặp với số lần - Tiếng chim hót ngoài sân trường chưa biết trước. - Nghe điện thoại reo lên - HS thực hiện nhiệm vụ : Hoàn thành - Bài tập 2: Hãy phát biểu sự khác câu hỏi trên biệt giữa câu lệnh lặp với số lần lặp – Phương thức hoạt động: Nhóm cho trước và câu lệnh lặp với số lần – Sản phẩm học tập: - Tập đi cho đến khi biết đi. lặp chưa biết trước. Câu lệnh lặp với số lần biết trước : - Tập nấu cho đến khi nấu ăn giỏi. - Chỉ thị cho máy tính thực hiện 1 - Múc nước cho đến khi đầy thùng. lệnh hay 1 nhóm lệnh với số lần đã - Xem đồng hồ liên tục được xác định từ trước. - Tiếng chim hót ngoài sân trường - Điều kiện là 1 giá trị của 1 biến - Nghe điện thoại reo lên đếm có giá trị nguyên – Báo cáo: Cá nhân báo cáo Câu lệnh lặp với số lần chưa biết GV giao nhiệm vụ 2: trước : Thảo luận nhóm và đại diện nhóm trả lời, - Chỉ thị cho máy tính thực hiện 1 hoàn thành các câu hỏi sau: Hãy phát biểu lệnh hay 1 nhóm lệnh với số lần lặp sự khác biệt giữa câu lệnh lặp với số lần lặp chưa biết trước. cho trước và câu lệnh lặp với số lần lặp - Điều kiện tổng quát hơn, có thể là chưa biết trước. kiểm tra của 1 giá trị có thực, cũng - HS thực hiện nhiệm vụ : Hoàn thành có thể là 1 điều kiện tổng quát khác. câu hỏi trên - Bài tập 3: Tìm hiểu chương trình – Phương thức hoạt động: Nhóm nhận biết một số tự nhiên N được – Sản phẩm học tập: nhập vào từ bàn phím có phải là số Câu lệnh lặp với số lần biết trước : nguyên tố hay không? - Chỉ thị cho máy tính thực hiện 1 lệnh hay 1 nhóm lệnh với số lần đã được xác định từ trước. - Điều kiện là 1 giá trị của 1 biến đếm có giá trị nguyên Câu lệnh lặp với số lần chưa biết trước : - Chỉ thị cho máy tính thực hiện 1 lệnh hay 1 nhóm lệnh với số lần lặp chưa biết trước. - Điều kiện tổng quát hơn, có thể là kiểm tra của 1 giá trị có thực, cũng có thể là 1 điều kiện tổng quát khác. – Báo cáo: Cá nhân báo cáo GV giao nhiệm vụ 3: 23


Thảo luận nhóm và đại diện nhóm trả lời, hoàn thành các câu hỏi sau: Tìm hiểu chương trình nhận biết một số tự nhiên N được nhập vào từ bàn phím có phải là số nguyên tố hay không? - HS thực hiện nhiệm vụ : Hoàn thành câu hỏi trên – Phương thức hoạt động: Nhóm – Sản phẩm học tập:

cáo: Cá nhân báo cáo

– Báo

D. VẬN DỤNG (25 phút) Mục tiêu hoạt động: Biết được cũ pháp vòng lặp while … do để giải bài tập Nội dung: Viết chương trình tìm ước chung lớn nhất (UCLN) của hai số với yêu cầu sử dụng thuật toán Euclid. * Sản phẩm: Thực hiện được bài tập sử dụng while … do * Tổ chức thực hiện: Giao nhiệm vụ, học sinh báo cáo, đánh giá và nhận xét Tiến trình nội dung Hoạt động của GV + HS Bài tập: Viết chương trình tìm ước GV giao nhiệm vụ : chung lớn nhất (UCLN) của hai số Thảo luận nhóm và đại diện nhóm trả lời, với yêu cầu sử dụng thuật toán hoàn thành các câu hỏi sau: Viết chương Euclid. trình tìm ước chung lớn nhất (UCLN) của Program UCLN; hai số với yêu cầu sử dụng thuật toán uses crt; Euclid. var a,b,r:byte; - HS thực hiện nhiệm vụ : Hoàn thành begin câu hỏi trên clrscr; – Phương thức hoạt động: Nhóm writeln('CHUONG TRINH TIM – Sản phẩm học tập: UCLN CUA HAI SO'); Program UCLN; write('Nhap a: ');readln(a); uses crt; write('Nhap b: ');readln(b); var a,b,r:byte; r:=a mod b; begin clrscr; while r<> 0 do begin writeln('CHUONG TRINH TIM UCLN b:=r; CUA HAI SO'); a:=b; write('Nhap a: ');readln(a); 24


r:=a mod b; end; write('UCLN cua hai so la: ',b); readln end.

write('Nhap b: ');readln(b); r:=a mod b; while r<> 0 do begin b:=r; a:=b; r:=a mod b; end; write('UCLN cua hai so la: ',b); readln end. – Báo cáo: Cá nhân báo cáo

25


Ngày soạn: 15 – 01 – 2021 CHỦ ĐỀ 12: Thực hành viết các chương trình cơ bản có sử dụng cấu trúc lặp không xác định(While … do ) bằng Free Pascal Môn học: Tin học 8 Thời gian thực hiện: 03 tiết (Từ tiết 40 đến tiết 46) I. MỤC TIÊU: 1. Kiến thức, kỹ năng, thái độ: - Kiến thức: - Cuûng coá kieán thöùc veà caâu leänh laëp với số lần chưa biết trước while… do - Cuûng coá yù nghóa vaø caùch söû duïng caâu leänh gheùp. - Kỹ năng: - Vieát ñược chương trình leänh lặp while… do qua một số bài tập ñôn giaûn và có thể kết hợp vòng lặp repeat … until - Thaønh thaïo trong quaù trình söû duïng caâu leänh laëp vôùi soá laàn chưa bieát tröôùc while… do - Thái độ: - Ham thích moân hoïc, taùc phong laøm vieäc nghieâm tuùc, caån thaän vaø tinh thaàn laøm vieäc theo nhoùm. - Nghieâm tuùc khi hoïc vaø laøm vieäc treân maùy tính, coù yù thöùc söû duïng maùy tính ñuùng muïc ñích. - Naâng cao yù thöùc vaø loøng say meâ hoïc taäp moân hoïc. 2. Năng lực hình thành: Phát triển năng lực phát hiện và giải quyết vấn đề: - Biết cách nghiên cứu các tình huống gợi vấn đề, từ đó học sinh phát hiện vấn đề, tìm cách giải quyết vấn đề. Năng lực sử dụng công nghệ thông tin: - viết được câu lệnh lặp vôùi soá laàn chưa bieát tröôùc while… do qua một số bài toán đơn giản Năng lực hợp tác và năng lực về đạo đức hành vi phù hợp khi sử dụng công nghệ thông tin.. 3. Về phẩm chất: - Chăm chỉ: miệt mài, chú ý lắng nghe, đọc, làm bài tập, vận dụng kiến thức vào thực tiễn. - Trung thực: Sẵn sàng chia sẻ sản phẩm của mình cho các bạn góp ý, đánh giá. - Trách nhiệm: trách nhiệm của học sinh khi thực hiện hoạt động nhóm, báo cáo kết quả hoạt động nhóm. II.Thiết bị dạy học và học liệu: 26


-Thiết bị dạy học: SGK, máy tính, bảng nhóm, phiếu học tập. - Học liệu: Sách giáo khoa III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC: A. TÌNH HUỐNG XUẤT PHÁT/ KHỞI ĐỘNG (7 PHÚT) Mục tiêu hoạt động: Giúp HS xâu chuỗi kiến thức, xác định được vấn đề của chủ đề tiếp theo cần phải tìm hiểu đó là: + Biết sử dụng cú pháp của vòng lặp while .. do + Biết cách dịch, sửa lỗi trong chương trình, chạy chương trình và in kết quả ra màn hình Nội dung: Hãy tìm hiểu mỗi đoạn chương trình Pascal sau đây và cho biết với đoạn lệnh đó chương trình thực hiện bao nhiêu vòng lặp. Tiến trình nội dung Nội dung: Hãy tìm hiểu mỗi đoạn chương trình Pascal sau đây và cho biết với đoạn lệnh đó chương trình thực hiện bao nhiêu vòng lặp. Hãy rút ra nhận xét của em. S:=0; n:=0;

Hoạt động của GV + HS GV giao nhiệm vụ : Thảo luận nhóm và đại diện nhóm trả lời, hoàn thành các câu hỏi sau: Hãy tìm hiểu mỗi đoạn chương trình Pascal sau đây và cho biết với đoạn lệnh đó chương trình thực hiện bao nhiêu vòng lặp. Hãy rút ra nhận xét của em. S:=0; n:=0;

while S <= 10 do

while S <= 10 do

begin n:= n+1; S:= S+n end;

begin n:= n+1; S:= S+n end;

Từ đó em rút ra nhận xét gì?

Từ đó em rút ra nhận xét gì?

- HS thực hiện nhiệm vụ : Hoàn thành câu hỏi trên – Phương thức hoạt động: Nhóm – Sản phẩm học tập: - Chương trình thực hiện 10 vòng lặp. – Báo cáo: Cá nhân báo cáo B. HÌNH THÀNH KIẾN THỨC (40 phút) 1. Hoạt động 1: Viết chương trình sử dụng lệnh lặp While…Do để tính trung bình N số thực X1, X2, X3,…, Xn. Các số N và X1, X2, X3,…, Xn được nhập từ bàn phím. (20 phút) Mục tiêu hoạt động: Mô tả thuật toán, viết và chạy được chương trình vòng lặp while … do * Sản phẩm: : Mô tả thuật toán, viết và chạy được chương trình vòng lặp while … do tính trung bình N số thực X1, X2, X3,…, Xn. Các số N và X1, X2, X3,…, Xn được nhập từ bàn phím. * Tổ chức thực hiện: Giao nhiệm vụ, học sinh báo cáo, đánh giá và nhận xét Tiến trình nội dung Hoạt động của GV + HS 27


Bài 1: Mô tả thuật toán của chương trình, các biến dự định sẽ GV giao nhiệm vụ 1: sử dụng và kiểu của chúng? Thảo luận nhóm và đại diện nhóm trả lời, hoàn thành các câu hỏi sau: Mô tả thuật toán bài 1 a trang 68 SGK - HS thực hiện nhiệm vụ : Hoàn thành câu hỏi trên – Phương thức hoạt động: Nhóm – Sản phẩm học tập: - Bước 1: Nhập số n. - Bước 2: Khai báo và gán giá trị 2 biến dem, tb=0; - Bước 3: Bắt đầu vòng lặp, nếu dem<n thì vòng lặp thực hiện đến bước 4. Nếu không thì đến bước 6. - Bước 4: Tăng đếm lên 1, giá trị của biến tb sẽ bằng tb + x. - Bước 5: tb sẽ bằng tb/n để tính giá trị tổng trung bình. - Bước 6: In ra giá trị tb. - Bước 7: Kết thúc thuật toán. – Báo cáo: Cá nhân báo cáo GV giao nhiệm vụ 2: Thảo luận nhóm và đại diện nhóm trả lời, hoàn thành các câu hỏi sau: Viết chương trình bài 1b/68 SGK - HS thực hiện nhiệm vụ : Hoàn thành câu hỏi trên – Phương thức hoạt động: Nhóm – Sản phẩm học tập:

– Báo cáo: Cá nhân báo cáo 2. Hoạt động 2: Tìm hiểu chương trình nhận biết một số tự nhiên N được nhập vào từ bàn phím có phải là số nguyên tố hay không (20 phút) Mục tiêu hoạt động: Mô tả thuật toán, viết và chạy được chương trình vòng lặp while … do Nội dung: Bài 2/68 SGK * Sản phẩm: Mô tả thuật toán, viết và chạy được chương trình vòng lặp while … do * Tổ chức thực hiện: Giao nhiệm vụ, học sinh báo cáo, đánh giá và nhận xét 28


Tiến trình nội dung Bài 2: Trang 69 SGK Câu 1: Mô tả thuật toán của chương trình, các biến dự định sẽ sử dụng và kiểu của chúng? Câu 2: Viết chương trình mô phỏng thuật toán trên?

Hoạt động của GV + HS GV giao nhiệm vụ 1: Thảo luận nhóm và đại diện nhóm trả lời, hoàn thành các câu hỏi sau: Mô tả thuật toán của chương trình, các biến dự định sẽ sử dụng và kiểu của chúng? - HS thực hiện nhiệm vụ : Hoàn thành câu hỏi trên – Phương thức hoạt động: Nhóm – Sản phẩm học tập: + Các biến sẽ sử dụng: N, Tong, X, Dem kiểu Integer - số N nhập từ bàn phím là số lượng các chữ số - Tong là tổng các chữ số - X là chữ số nhập vào sau mỗi vòng lặp. + Thuật toán: - B1: Nhập số N, gán biến Dem:=0, Tong:=0 - B2: Lặp Nếu Dem<N thì: + Nhập số thực X từ bàn phím + Tong := Tong + x; + Dem := Dem + 1; - B3: tính trung bình dãy số TB:= Tong/N; - B4: Thông báo kết quả ra màn hình – Báo cáo: Cá nhân báo cáo GV giao nhiệm vụ 2: Thảo luận nhóm và đại diện nhóm trả lời, hoàn thành các câu hỏi sau: Viết chương trình bài 2/69 SGK - HS thực hiện nhiệm vụ : Hoàn thành câu hỏi trên – Phương thức hoạt động: Nhóm – Sản phẩm học tập:

29


– Báo cáo: Cá nhân báo cáo C. LUYỆN TẬP (253 PHÚT) Nội dung: Thực hiện bài tập 1 a, b; 2 a, b trang 68, 69 SGK Mục tiêu hoạt động: Thực hành trên máy tính * Sản phẩm: Viết được chương trình sử dụng while … do * Tổ chức thực hiện: Giao nhiệm vụ, học sinh báo cáo, đánh giá và nhận xét Tiến trình nội dung + Khởi động phần mềm powerpoint 2010 + Khởi động chương trình Free Pascal + Thực hiện bài tập 1 a, b; 2 a, b trang 68, 69 SGK + Soạn thảo, lưu, dịch và chạy một chương trình đơn giản.

Hoạt động của GV + HS GV giao nhiệm vụ : − GV: yêu cầu học sinh khởi động máy tính và thực hiện các nhiệm vụ thực hành sau: + Khởi động chương trình Free Pascal + Thực hiện bài tập 1 a, b; 2 a, b trang 68, 69 SGK + Soạn thảo, lưu, dịch và chạy một chương trình đơn giản. -HS: Tiến hành thực hiện nhiệm vụ theo nhóm đã phân công (2hs/1 máy) - HS thực hiện nhiệm vụ : Các nhóm thảo luận, giúp đỡ nhau trong quá trình thực hiện nhiệm vụ. – Phương thức hoạt động: Nhóm đôi – Sản phẩm học tập: + Khởi động chương trình Free Pascal + Thực hiện bài tập 1 a, b; 2 a, b trang 68, 69 SGK + Soạn thảo, lưu, dịch và chạy một chương trình đơn giản. Hoạt động: Đánh giá kết quả hoạt động, củng cố kiến kiến thức và dặn dò nội dung tiết học tiếp theo. GV: Nhận xét, đánh giá chung cho kết quả hoạt động luyện tập thực hành các bài tập của các nhóm. -Nêu những lỗi mà các em thường hay mắc phải − Đưa ra hướng khắc phục − Giải đáp những thắc mắc của học sinh − Tuyên dương và ghi điểm những học sinh thực hành tốt, phê bình những em lười thực hành, mất trật tự trong giờ thực hành. HS: Chú ý quan sát, lắng nghe kết quả đánh 30


giá của GV. GV: Thực hiện củng cố kiến thức và dặn dò HS chuẩn bị nội dung cho tiết học tiếp theo. HS: Lắng nghe và thực hiện. GV: Thông báo hết thời gian thực hành và yêu cầu HS tắt máy, kiểm tra các thiết bị máy tính, tiến hành vệ sinh phòng Tin học, chú ý an đảm bảo an toàn về điện. HS: Thực hiện nghiêm túc các nội dung mà GV đặt ra. D. VẬN DỤNG (15 PHÚT) Mục tiêu hoạt động: Biết được tính gần đúng số Pi ( π ) với độ chính xác cho trước Nội dung: Tính gần đúng số π với n số hạng cho trước. Sử dụng lệnh while … do, ta còn có thể viết chương trình để tính gần đúng số π với độ chính xác cao * Sản phẩm: Viết chương trình để tính gần đúng số π với độ chính xác cao * Tổ chức thực hiện: Giao nhiệm vụ, học sinh báo cáo, đánh giá và nhận xét Tiến trình nội dung Hoạt động của GV + HS - Bài tập: Người ta đã tìm ra công thức 1 1 1 1 1 = 1 − + − + ... + − + ... 4 3 5 7 2n − 1 2n + 1

π

Để tính gần đúng số π với n số hạng cho trước. Sử dụng lệnh while … do, ta còn có thể viết chương trình để tính gần đúng số π với độ chính xác cao * Chương trình: Uses crt; Var SoPi,saiso,Epsilon:real; N,I,dau:integer; Begin Clrscr; Write(‘nhap sai so:’);readln(saiso); Sopi:=0; epsilon:=3; i:=0; dau:=1; While epsilo>= saiso do Begin Dau:=dau*(-1); Sopi:=sopi+dau*1/(2*i+1); Epsilon:=Abs(4*sopi-pi); i:=i+1; End; {Pi la ham chuan} Writeln(‘sp pi gan bang:’, sopi*4); Readln; End.

GV giao nhiệm vụ 2: Thảo luận nhóm và đại diện nhóm trả lời, hoàn thành các câu hỏi sau: Người ta đã tìm ra công thức 1 1 1 1 1 = 1 − + − + ... + − + ... 4 3 5 7 2n − 1 2n + 1

π

Gv: Để tính gần đúng số π với n số hạng cho trước. Sử dụng lệnh while … do, ta còn có thể viết chương trình để tính gần đúng số π với độ chính xác cao - HS thực hiện nhiệm vụ : Hoàn thành câu hỏi trên – Phương thức hoạt động: Nhóm – Sản phẩm học tập: Uses crt; Var SoPi,saiso,Epsilon:real; N,I,dau:integer; Begin Clrscr; 31


* Lưu ý: Chương trình trên đã sử dụng hàm chuẩn Abs của Pascal. Hàm Abs cho kết quả là giá trị tuyệt đối của một số, tức Abs(x) cho giá trị x, nếu x>=0 ngược lại Abs cho kết quả -x.

Write(‘nhap sai so:’);readln(saiso); Sopi:=0; epsilon:=3; i:=0; dau:=1; While epsilo>= saiso do Begin Dau:=dau*(-1); Sopi:=sopi+dau*1/(2*i+1); Epsilon:=Abs(4*sopi-pi); i:=i+1; End; {Pi la ham chuan} Writeln(‘sp pi gan bang:’, sopi*4); Readln; End. – Báo cáo: Cá nhân báo cáo

Ngày soạn: 05 – 02 – 2021 CHỦ ĐỀ 13: Sử dụng dữ liệu kiểu Mảng 1 chiều trong lập trình Free Pascal Môn học: Tin học 8 Thời gian thực hiện: 03 tiết (Từ tiết 47 đến tiết 50) I. MỤC TIÊU: 1. Kiến thức, kỹ năng, thái độ: - Kiến thức: HS naém ñöôïc: - Dãy số và biến mảng - Cú pháp khai báo biến mảng - Bài toán tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của dãy số - Kỹ năng: - Khai báo được biến mảng - Vieát chöông trình tìm soá lôùn nhaát cuûa moät daõy soá cho tröôùc - Thái độ: - Ham thích moân hoïc, taùc phong laøm vieäc nghieâm tuùc, caån thaän vaø tinh thaàn laøm vieäc theo nhoùm. - Nghieâm tuùc khi hoïc vaø laøm vieäc treân maùy tính, coù yù thöùc söû duïng maùy tính ñuùng muïc ñích. - Naâng cao yù thöùc vaø loøng say meâ hoïc taäp moân hoïc. 2. Năng lực hình thành: 32


Phát triển năng lực phát hiện và giải quyết vấn đề: - Biết cách nghiên cứu các tình huống gợi vấn đề, từ đó học sinh phát hiện vấn đề, tìm cách giải quyết vấn đề. Năng lực sử dụng công nghệ thông tin: - Viết được chương trình sử dụng cú pháp biến mảng để viết chöông trình tìm soá lôùn nhaát cuûa moät daõy soá cho tröôùc Năng lực hợp tác và năng lực về đạo đức hành vi phù hợp khi sử dụng công nghệ thông tin.. 3. Về phẩm chất: - Chăm chỉ: miệt mài, chú ý lắng nghe, đọc, làm bài tập, vận dụng kiến thức vào thực tiễn. - Trung thực: Sẵn sàng chia sẻ sản phẩm của mình cho các bạn góp ý, đánh giá. - Trách nhiệm: trách nhiệm của học sinh khi thực hiện hoạt động nhóm, báo cáo kết quả hoạt động nhóm. II.Thiết bị dạy học và học liệu: -Thiết bị dạy học: SGK, máy tính, bảng nhóm, phiếu học tập. - Học liệu: Sách giáo khoa III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC: A. TÌNH HUỐNG XUẤT PHÁT/ KHỞI ĐỘNG (7 PHÚT) Mục tiêu hoạt động: + Dãy số và biến mảng + Ví dụ về biến mảng + Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của dãy số Nội dung: Làm việc với dãy số là làm việc như thế nào? * Sản phẩm: + Dãy số và biến mảng + Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của dãy số * Tổ chức thực hiện: Giao nhiệm vụ, học sinh báo cáo, đánh giá và nhận xét Tiến trình nội dung Hoạt động của GV + HS - Nội dung: Làm việc với dãy số GV giao nhiệm vụ: là làm việc như thế nào? - Hoạt động nhóm thảo luận tống nhất kết quả trên phiếu học tập. HS thực hiện nhiệm vụ: Các nhóm thực hiện. Phương thức hoạt động: Nhóm. B. HÌNH THÀNH KIẾN THỨC (60 phút) 1. Hoạt động 1: Dãy số và biến mảng (15 phút) Mục tiêu hoạt động: - Biết thông tin cần nhiều câu lệnh khai báo biến - Hiểu được khái niệm dữ liệu kiểu mảng Nội dung: Dãy số và biến mảng * Sản phẩm: Biết được khái niệm dữ liệu kiểu mảng, biến mảng 33


* Tổ chức thực hiện: Giao nhiệm vụ, học sinh báo cáo, đánh giá và nhận xét Tiến trình nội dung Hoạt động của GV + HS 1. Dãy số và biến mảng : GV giao nhiệm vụ 1 : - Dữ liệu kiểu mảng là 1 tập hợp Thảo luận nhóm và đại diện nhóm trả lời, hữu hạn các phần tử có thứ tự, hoàn thành các câu hỏi sau: mọi phần tử đều có chung 1 - Câu 1: Có khai báo thu nhập của từng hộ kiểu dữ liệu, gọi là kiểu của gia đình trong xã Phước An được không? Vì phần tử. việc sắp xếp thứ tự sao? được thực hiện bằng cách gán - Câu 2: Trong ví duï naøy soá bieán caàn söû cho mỗi phần tử 1 chỉ số. duïng coù phaûi laø moät bieán hay khoâng? Vì sao? - Câu 3: Em caàn phaûi khai baùo vaø nhaäp döõ Trong ví dụ trên, ta có: lieäu nhö theá naøo? + Tên mảng: A - HS thực hiện nhiệm vụ : Hoàn thành câu + Chỉ số: i hỏi trên + Số phần tử mảng: 6 – Phương thức hoạt động: Nhóm + Kiểu dữ liệu của các phần – Sản phẩm học tập: tử: Kiểu số nguyên - Câu 1: Không vì số hộ thu nhập trong một + Khi tham chiếu đến phần tử xã là rất nhiều hộ thứ i ta viết A[i]. ví dụ A[2]=12 - Khi khai báo 1 biến có kiểu dữ - Câu 2: Ta caàn söû duïng nhieàu bieán moãi liệu là kiểu mảng, biến đó được bieán, mỗi biến dùng để lưu rữ thu nhập của 1 hộ gia đình. gọi là biến mảng. - Ưu điểm: kiểu mảng để lưu - Câu 3: var thunhap_1, thunhap _2, thunhap nhiều dữ liệu liên quan đến nhau _3, …:real; bằng 1 biến duy nhất và đánh số Readln(thunhap_1); readln(thunhap _2); thứ tự cho các dữ liệu đó giúp readln(thunhap _3); …… cho việc xử lí các dữ liệu ấy đơn – Báo cáo: Cá nhân báo cáo Gv: Chúng ta coù theå laøm nhö vaäy nhöng giản hơn. neáu soá hộ gia đình caøng nhieàu thì ñoaïn chöông trình caøng daøi. Vieäc so saùnh caùc hộ gia đình thu nhaäp coøn khoù khaên hôn. Ta caàn nhôù heát teân caùc bieán ñaõ khai baùo vaø raát khoù tránh khoûi nhaàm laãn, sai soùt. Để giúp cho việc xử lí đó đơn giản hơn thì NNLT đã đưa ra một kiểu dữ liệu đó là kiểu dữ liệu kiểu mảng. HS: Lắng nghe GV giao nhiệm vụ 2 : Thảo luận nhóm và đại diện nhóm trả lời, hoàn thành các câu hỏi sau: - Dữ liệu kiểu mảng là gì ? - HS thực hiện nhiệm vụ : Hoàn thành câu hỏi trên 34


– Phương thức hoạt động: Nhóm – Sản phẩm học tập: Dữ liệu kiểu mảng là 1 tập hợp hữu hạn các phần tử có thứ tự, mọi phần tử đều có chung 1 kiểu dữ liệu, gọi là kiểu của phần tử. việc sắp xếp thứ tự được thực hiện bằng cách gán cho mỗi phần tử 1 chỉ số. – Báo cáo: Cá nhân báo cáo GV giao nhiệm vụ 2 : Thảo luận nhóm và đại diện nhóm trả lời, hoàn thành các câu hỏi sau: - Dữ liệu kiểu mảng là gì ? - HS thực hiện nhiệm vụ : Hoàn thành câu hỏi trên – Phương thức hoạt động: Nhóm – Sản phẩm học tập: Dữ liệu kiểu mảng là 1 tập hợp hữu hạn các phần tử có thứ tự, mọi phần tử đều có chung 1 kiểu dữ liệu, gọi là kiểu của phần tử. việc sắp xếp thứ tự được thực hiện bằng cách gán cho mỗi phần tử 1 chỉ số. – Báo cáo: Cá nhân báo cáo GV giao nhiệm vụ 3 : - Gv: Treo bảng phụ Hình 1.42 SGK trang 72 và y/x HS quan sát

- HS : Quan sát Thảo luận nhóm và đại diện nhóm trả lời, hoàn thành các câu hỏi sau: - Câu 1: Nhận xét ví dụ trên ? - Câu 2 : Biến mảng là gì? - Câu 3 : Ưu điểm sử dụng biến mảng là gì? - HS thực hiện nhiệm vụ : Hoàn thành câu hỏi trên – Phương thức hoạt động: Nhóm – Sản phẩm học tập: Câu 1: + Tên mảng: A + Chỉ số: i + Số phần tử mảng: 6 + Kiểu dữ liệu của các phần tử: Kiểu số nguyên 35


+ Khi tham chiếu đến phần tử thứ i ta viết A[i]. ví dụ A[2]=12 - Câu 2: Khi khai báo 1 biến có kiểu dữ liệu là kiểu mảng, biến đó được gọi là biến mảng. - Câu 3: kiểu mảng để lưu nhiều dữ liệu liên quan đến nhau bằng 1 biến duy nhất và đánh số thứ tự cho các dữ liệu đó giúp cho việc xử lí các dữ liệu ấy đơn giản hơn. – Báo cáo: Cá nhân báo cáo 2. Hoạt động 2: Ví dụ về biến mảng (25 phút) Mục tiêu hoạt động: - Biết được cú pháp biến mảng - Biết ví dụ về khai báo biến mảng - Biết được ví dụ về cách gán giá trị, đọc giá trị và thực hiện tính toán với giá trị của mảng Nội dung: Ví dụ về biến mảng * Sản phẩm: + Biết được cú pháp biến mảng, khai báo biến mảng và cho ví dụ biến mảng. * Tổ chức thực hiện: Giao nhiệm vụ, học sinh báo cáo, đánh giá và nhận xét Tiến trình nội dung Hoạt động của GV + HS 2. Ví dụ về biến mảng: GV giao nhiệm vụ 1: - Mảng chỉ làm việc với kiểu số Thảo luận nhóm và đại diện nhóm trả lời, nguyên, số thực hoàn thành các câu hỏi sau: Câu 1: Mảng chỉ làm việc với kiểu số gì? Em - Cú pháp: Var <tên biến mảng> : hãy nêu cú pháp của biến mảng và giải array[<chỉ số đầu>..<chỉ số thích? Câu 2: Lấy ví dụ và giải thích? cuối>] of<kiểu dữ liệu>; Trong đó: - HS thực hiện nhiệm vụ : Hoàn thành câu - Chæ soá ñaàu vaø chæ soá cuoái laø hỏi trên hai soá nguyeân thoaû maõn chæ soá – Phương thức hoạt động: Nhóm – Sản phẩm học tập: ñaàu ≤ chæ soá cuoái. - Câu 1: + Kiểu số nguyên, số thực - Kieåu döõ lieäu: kieåu integer + Cú pháp: Var <tên biến mảng> : hoaëc real. array[<chỉ số đầu>..<chỉ số cuối>] of<kiểu * Ví dụ: dữ liệu>; var + Giải thích: Chieucao:array[1..20] of real; - Chæ soá ñaàu vaø chæ soá cuoái laø hai soá nguyeân Trong đó: thoaû maõn chæ soá ñaàu ≤ chæ soá cuoái. + Tên mảng: Chieucao - Kieåu döõ lieäu: kieåu integer hoaëc real. + Kiểu dữ liệu: real Câu 2: var Chieucao: array[1..20] of + Số phần tử: 20 real; + Chỉ số đầu: 1 + Tên mảng: Chieucao + Chỉ số cuối: 20 + Kiểu dữ liệu: real - Việc truy cập tới phần tử bất kì + Số phần tử: 20 của mảng được thực hiện thông 36


qua chỉ số tương ứng của phần tử đó trong mảng. - Caùch truy caäp töøng phaàn töû cuûa maûng: Teân bieán maûng [chæ soá phaàn töû] * Ví dụ: thunhap[1]: là phần tử thứ nhất ; thu nhập [5]: là phần tử thứ 5 - Việc truy cập ở đây bao gồm các hành động: gán giá trị, đọc giá trị và thực hiện tính toán với giá trị đó var Chieucao: array[1..20] of real; * Trong đó: +Chieucao[2] := 5, gán giá trị cho phần tử thứ 2 trong mảng Chieucao bằng 5. Ta cũng có thể nhập giá trị này từ bàn phím. + Writeln(‘Chieu cao cua ban thu 1 la: ’,Chieucao[1]); lấy giá trị của phần tử thứ 1 trong mảng Chieucao và in ra màn hình. + TB:= (Chieucao[1] + Chieucao[2])/2, sử dụng giá trị phần tử thứ 1 và thứ 2 trong mảng Chieucao để tính chiều cao trung bình.

+ Chỉ số đầu: 1 + Chỉ số cuối: 20 – Báo cáo: Cá nhân báo cáo GV giao nhiệm vụ 2: Thảo luận nhóm và đại diện nhóm trả lời, hoàn thành các câu hỏi sau: - Câu 1: Việc truy cập tới các phần tử trong mảng em làm như thế nào? Gv: Teân bieán maûng [chæ soá phaàn töû] * Ví dụ: thunhap[1]: là phần tử thứ nhất Thu nhập [5]: là phần tử thứ 5 HS: Lắng nghe - Câu 2: Việc truy cập ở đây bao gồm các hành động nào ? - Gv: khi khai báo biến mảng như sau var Chieucao: array[1..20] of real; HS: Lắng nghe - HS thực hiện nhiệm vụ : Hoàn thành câu hỏi trên – Phương thức hoạt động: Nhóm – Sản phẩm học tập: + Việc truy cập tới phần tử bất kì của mảng được thực hiện thông qua chỉ số tương ứng của phần tử đó trong mảng. + Việc truy cập ở đây bao gồm các hành động: gán giá trị, đọc giá trị và thực hiện tính toán với giá trị đó – Báo cáo: Cá nhân báo cáo GV giao nhiệm vụ 3: Thảo luận nhóm và đại diện nhóm trả lời, hoàn thành các câu hỏi sau: - Câu 1: Giải thích việc truy cập trên? - Câu 2: Viết chương trình nhập mức thu nhập của 5 hộ gia đình sử dụng biến mảng - HS thực hiện nhiệm vụ : Hoàn thành câu hỏi trên – Phương thức hoạt động: Nhóm – Sản phẩm học tập: + Chieucao[2] := 5, gán giá trị cho phần tử thứ 2 trong mảng Chieucao bằng 5. Ta cũng có thể nhập giá trị này từ bàn phím. + Writeln(‘Chieu cao cua ban thu 1 la: ’,Chieucao[1]); lấy giá trị của phần tử thứ 1 trong mảng Chieucao và in ra màn hình. 37


+ TB:= (Chieucao[1] + Chieucao[2])/2, sử dụng giá trị phần tử thứ 1 và thứ 2 trong mảng Chieucao để tính chiều cao trung bình. Program thu_nhap_1; Uses crt; Var i: integer; thunhap:array[1..5] of real; begin clrscr; for i: = 1 to 5 do begin writeln(‘thu nhap cua ho gia dinh thu:’,i,’la:’); readln(a[i]); end; readln; end. – Báo cáo: Cá nhân báo cáo 3. Hoạt động 3: Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của dãy số (20 phút) Mục tiêu hoạt động: - Biết được cách khai báo các biến để tìm GTLN và GTNN của dãy số - Biết viết phần khai báo của chương trình - Viết được chương trình tìm GTLN và GTNN của dãy số Nội dung: Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của dãy số * Sản phẩm: Khai báo được biến mảng, viết chương trình đơn giản sử dụng biến mảng. * Tổ chức thực hiện: Giao nhiệm vụ, học sinh báo cáo, đánh giá và nhận xét Tiến trình nội dung Hoạt động của GV + HS 3. Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ - Gv: Treo bảng phụ ví dụ 3 trang 75 SGK Viết chương trình nhập N số nguyên từ bàn nhất của dãy số: Ví dụ 3: Viết chương trình nhập phím và in ra màn hình số nhỏ nhất và số lơn N số nguyên từ bàn phím và in nhất cùng độ lệch của giá trị đó so với giá ra màn hình số nhỏ nhất và số trung bình của N số đã nhập. N cũng được lơn nhất cùng độ lệch của giá trị nhập từ bàn phím. đó so với giá trung bình của N HS: Quan sát số đã nhập. N cũng được nhập GV giao nhiệm vụ 1 : từ bàn phím. Thảo luận nhóm và đại diện nhóm trả lời, - Chương trình SGK trang 75 hoàn thành các câu hỏi sau: Để tìm GTLN và GTNN của dãy số em cần khai báo những biến nào? Các biến đó được khai báo theo kiểu nào? - HS thực hiện nhiệm vụ : Hoàn thành câu hỏi trên – Phương thức hoạt động: Nhóm – Sản phẩm học tập: 38


Các biến cần khai báo: i, n, Max, Min, giatri_TB + i, n, Max, Min: integer; + Giatri_TB: real; – Báo cáo: Cá nhân báo cáo GV giao nhiệm vụ 2 : Thảo luận nhóm và đại diện nhóm trả lời, hoàn thành các câu hỏi sau: Phần khai báo được viết như thế nào? - HS thực hiện nhiệm vụ : Hoàn thành câu hỏi trên – Phương thức hoạt động: Nhóm – Sản phẩm học tập: program Max_Min; Var i, n, Max, Min: integer; Giatri_TB: real; A: array [1..100] of integer; – Báo cáo: Cá nhân báo cáo GV giao nhiệm vụ 3: Thảo luận nhóm và đại diện nhóm trả lời, hoàn thành các câu hỏi sau: Viết chương trình hoàn chỉnh? - HS thực hiện nhiệm vụ : Hoàn thành câu hỏi trên – Phương thức hoạt động: Nhóm – Sản phẩm học tập:

– Báo cáo: Cá nhân báo cáo

39


C. LUYỆN TẬP (93 phút) Mục tiêu hoạt động: Khắc sâu kiến thức khi viết chương trình sử dụng mảng một chiều qua các bài tập Nội dung: Viết các chương trình đơn giản sử dụng biến mảng * Sản phẩm: Khai báo được biến mảng, viết chương trình đơn giản sử dụng biến mảng. * Tổ chức thực hiện: Giao nhiệm vụ, học sinh báo cáo, đánh giá và nhận xét Tiến trình nội dung Hoạt động của GV + HS Bài tập 1: Viết chương trình nhập dãy n số và in ra tổng các GV giao nhiệm vụ 1: số lẻ trong dãy số vừa nhập. Thảo luận nhóm và đại diện nhóm trả lời, Program Mang_Tong_Le; hoàn thành các câu hỏi sau: uses crt; Bài tập 1: Viết chương trình nhập dãy n số var i,n:byte; và in ra tổng các số lẻ trong dãy số vừa nhập. M:array[1..100] of integer; Bài tập 2: Viết chương trình cho phép nhập n tong:longint; số và in ra theo thứ tự ngược lại. Ví dụ nhập begin 3, 5, 7 thì in ra 7, 5, 3. write('Nhap N: ');readln(n); - HS thực hiện nhiệm vụ : Hoàn thành câu for i:=1 to n do hỏi trên begin – Phương thức hoạt động: Nhóm write('M[',i,']'); – Sản phẩm học tập: readln(M[i]); Program Mang_Tong_Le; end; uses crt; tong:=0; var i,n:byte; for i:=1 to n do if M[i] mod 2 M:array[1..100] of integer; =1 then tong:longint; tong:=tong+M[i]; begin write('Tong cac so le trong write('Nhap so phan tu cua day: day la: ',tong); ');readln(n); readln for i:=1 to n do end. begin Bài tập 2: Viết chương trình cho write('M[',i,']'); readln(M[i]); phép nhập n số và in ra theo thứ end; tự ngược lại. Ví dụ nhập 3, 5, 7 tong:=0; thì in ra 7, 5, 3. for i:=1 to n do if M[i] mod 2 =1 then Program mang_1; tong:=tong+M[i]; uses crt; write('Tong cac so le trong day la: ',tong); var n, i: integer; readln M: array[1..100] of real; end. Begin – Báo cáo: Cá nhân báo cáo write('Nhap so n: ');readln(n); GV giao nhiệm vụ 2: for i:=1 to n do Thảo luận nhóm và đại diện nhóm trả lời, Begin hoàn thành các câu hỏi sau: write('M[',i,']='); Bài tập 2: Viết chương trình cho phép nhập n số và in ra theo thứ tự ngược lại. Ví dụ nhập readln(M[i]); 40


end; for i:= n downto 1 do write(m[i],’ ,’); readln end.

3, 5, 7 thì in ra 7, 5, 3. - HS thực hiện nhiệm vụ : Hoàn thành câu hỏi trên – Phương thức hoạt động: Nhóm – Sản phẩm học tập: Program mang_1; uses crt; var n, i: integer; M: array[1..100] of real; Begin write('Nhap so n: ');readln(n); for i:=1 to n do Begin write('M[',i,']='); readln(M[i]); end; for i:= n downto 1 do write(m[i],’ ,’); readln end. – Báo cáo: Cá nhân báo cáo

D. VẬN DỤNG (20 phút) Mục tiêu hoạt động: Khắc sâu kiến thức khi viết chương trình sử dụng mảng một chiều qua các bài tập Nội dung: Viết các chương trình đơn giản sử dụng biến mảng * Sản phẩm: Khai báo được biến mảng, viết chương trình đơn giản sử dụng biến mảng. * Tổ chức thực hiện: Giao nhiệm vụ, học sinh báo cáo, đánh giá và nhận xét Tiến trình nội dung Hoạt động của GV + HS Bài tập: Viết chương trình cho phép nhập n số và cho biết số GV giao nhiệm vụ : nhỏ nhất trong các số vừa nhập Thảo luận nhóm và đại diện nhóm trả lời, là số thứ mấy. hoàn thành các câu hỏi sau: Program TIM_NHO_NHAT; Bài tập 2: Viết chương trình cho phép nhập n uses crt; số và in ra theo thứ tự ngược lại. Ví dụ nhập 3, 5, 7 thì in ra 7, 5, 3. var n,i,nhonhat:integer; m: array[1..100] of real; - HS thực hiện nhiệm vụ : Hoàn thành câu min:real; hỏi trên begin – Phương thức hoạt động: Nhóm write('Nhap n: '); readln(n); – Sản phẩm học tập: Program TIM_NHO_NHAT; for i:=1 to n do begin uses crt; write('M[',i,']='); var n,i,nhonhat:integer; readln(m[i]); m: array[1..100] of real; end; min:real; min:=m[1]; begin write('Nhap n: '); readln(n); nhonhat:=1; 41


for i:=2 to n do if m[i] < min then begin min:=m[i]; nhonhat:=i; end; writeln('phan tu nho nhat la phan tu thu',nhonhat); readln end.

for i:=1 to n do begin write('M[',i,']='); readln(m[i]); end; min:=m[1]; nhonhat:=1; for i:=2 to n do if m[i] < min then begin min:=m[i]; nhonhat:=i; end; writeln('phan tu nho nhat la phan tu thu',nhonhat); readln end. – Báo cáo: Cá nhân báo cáo

42


Ngày soạn : 26 – 02 – 2021 ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA KỲ II Môn học: Tin học 8 Thời gian thực hiện: 01 tiết (Tiết 51) I. Mục tiêu: 1. Kiến thức, kĩ năng, thái độ: - Kiến thức: - Học sinh ôn tập lại kiến thức về vòng lặp while … do và làm việc với dãy số - Kỹ năng: - Học sinh có kĩ năng viết được chương trình của một số bài toán đơn giản - Thái độ: - Tập trung, nghiêm túc thực hiện các hoạt động học tập theo sự hướng dẫn của giáo viên - Có ý thức tự giác cao và có tính thần giúp đỡ lẫn nhau trong học tập. - Yêu thích môn Tin học và hình thành ý thức vận dụng các kiến thức đã học để áp dụng có hiệu quả trong thực tiễn cuộc sống. 2. Năng lực hình thành: - Phát triển năng lực phát hiện và giải quyết vấn đề: + Biết cách nghiên cứu các tình huống gợi vấn đề, từ đó học sinh phát hiện vấn đề, tìm cách giải quyết vấn đề. - Năng lực sử dụng công nghệ thông tin: + Học sinh có thể tự viết được các chương trình của những bài toán trong thực tế. - Năng lực hợp tác và năng lực về đạo đức hành vi phù hợp khi sử dụng công nghệ thông tin.. 3. Về phẩm chất: - Chăm chỉ: miệt mài, chú ý lắng nghe, đọc, làm bài tập, vận dụng kiến thức vào thực tiễn. - Trung thực: Sẵn sàng chia sẻ sản phẩm của mình cho các bạn góp ý, đánh giá. - Trách nhiệm: trách nhiệm của học sinh khi thực hiện hoạt động nhóm, báo cáo kết quả hoạt động nhóm. 43


II.Thiết bị dạy học và học liệu: -Thiết bị dạy học: SGK, máy tính, bảng nhóm, phiếu học tập. - Học liệu: Sách giáo khoa III. Tiến trình dạy học: A. Tình huống xuất phát/ khởi động (4 phút) Mục tiêu hoạt động: Giúp học sinh hệ thống lại kiến thức các chủ đề 11, 12, 13 Nội dung: Những kiến thức cơ bản trong các chủ đề đã học. * Sản phẩm: Kiến thức các chủ đề 11, 12, 13 * Tổ chức thực hiện: Giao nhiệm vụ, học sinh báo cáo, đánh giá và nhận xét Tiến trình nội dung Hoạt động của GV + HS + Nội dung: Khi viết chương GV giao nhiệm vụ : trình cần tránh những việc gì ? Thảo luận nhóm và đại diện nhóm trả lời, hoàn Tại sao? thành các câu hỏi sau: - Câu 1: Khi viết chương trình cần tránh những việc gì ? Tại sao? - Câu 2: Lấy ví dụ minh họa? Giải thích? - HS thực hiện nhiệm vụ : Hoàn thành câu hỏi trên – Phương thức hoạt động: Nhóm – Sản phẩm học tập: Khi viết chương trình cần tránh việc tạo lên những vòng lặp vô tận, vì điều này làm cho chương trình chạy mãi không dừng và không bao giờ kết thúc – Báo cáo: Cá nhân báo cáo B. Hình thành kiến thức mới (20 phút) 1. Hoạt động 1: Lặp với số lần chưa biết trước (10 phút) Mục tiêu hoạt động : Hệ thống lại kiến thức về lặp với số lần chưa biết trước Nội dung: Lặp với số lần chưa biết trước. * Sản phẩm: + Cú pháp while … do, sơ đồ khối while .. do * Tổ chức thực hiện: Giao nhiệm vụ, học sinh báo cáo, đánh giá và nhận xét Tiến trình nội dung Hoạt động của GV + HS + Câu 1: Em hãy nêu cú pháp câu lệnh lặp với số lần chưa biết trước và nêu ý nghĩa câu GV giao nhiệm vụ 1 : Thảo luận nhóm và đại diện nhóm trả lời, hoàn lệnh? * Cú pháp: while <điều kiện> thành các câu hỏi sau: Em hãy nêu cú pháp câu lệnh lặp với số lần do <câu lệnh>; chưa biết trước và nêu ý nghĩa câu lệnh? * Ý nghĩa: + Điều kiện: thường là 1 phép - HS thực hiện nhiệm vụ : Hoàn thành câu hỏi trên so sánh + Câu lệnh: có thể là câu lệnh – Phương thức hoạt động: Nhóm – Sản phẩm học tập: đơn giản hay câu lệnh ghép. * Cú pháp: while <điều kiện> do <câu lệnh>; 44


+ Câu 2: Em hãy viết sơ đồ khối thể hiện câu lệnh lặp với số lần chưa biết trước while … do? Từ sơ đồ khối, câu lệnh được thực hiện như thế nào?

* Ý nghĩa: + Điều kiện: thường là 1 phép so sánh + Câu lệnh: có thể là câu lệnh đơn giản hay câu lệnh ghép. – Báo cáo: Cá nhân báo cáo GV giao nhiệm vụ 2: Thảo luận nhóm và đại diện nhóm trả lời, hoàn thành các câu hỏi sau: Em hãy viết sơ đồ khối thể hiện câu lệnh lặp với số lần chưa biết trước while … do? Từ sơ đồ khối, câu lệnh được thực hiện như thế nào? - HS thực hiện nhiệm vụ : Hoàn thành câu hỏi trên – Phương thức hoạt động: Nhóm – Sản phẩm học tập: Sơ đồ

* Ý nghĩa: câu lệnh được thực hiện 2 bước - B1: kiểm tra điều kiện - B2: nếu điều kiện SAI, câu lệnh sẽ bị bỏ qua và việc thực hiện lệnh lặp kết thúc. Nếu điều kiện đúng, thực hiện câu lệnh và quay lại bước 1. – Báo cáo: Cá nhân báo cáo 2. Hoạt động 2: Làm việc với dãy số (10 phút) Mục tiêu hoạt động: Hệ thống lại kiến thức làm việc với dãy số Nội dung: Làm việc với dãy số * Sản phẩm: + Cú pháp biến mảng + Ví dụ biến mảng * Tổ chức thực hiện: Giao nhiệm vụ, học sinh báo cáo, đánh giá và nhận xét Tiến trình nội dung Hoạt động của GV + HS + Câu 1: Mảng chỉ làm việc với kiểu số gì? Em hãy nêu cú 45


pháp của biến mảng và giải thích? + Câu 2: Lấy ví dụ và giải thích?

GV giao nhiệm vụ 1: Thảo luận nhóm và đại diện nhóm trả lời, hoàn thành các câu hỏi sau: Mảng chỉ làm việc với kiểu số gì? Em hãy nêu cú pháp của biến mảng và giải thích? - HS thực hiện nhiệm vụ : Hoàn thành câu hỏi trên – Phương thức hoạt động: Nhóm – Sản phẩm học tập: + Kiểu số nguyên, số thực + Cú pháp: Var <tên biến mảng> : array[<chỉ số đầu>..<chỉ số cuối>] of<kiểu dữ liệu>; + Giải thích: - Chæ soá ñaàu vaø chæ soá cuoái laø hai soá nguyeân thoaû maõn chæ soá ñaàu ≤ chæ soá cuoái. - Kieåu döõ lieäu: kieåu integer hoaëc real. – Báo cáo: Cá nhân báo cáo GV giao nhiệm vụ 2: Thảo luận nhóm và đại diện nhóm trả lời, hoàn thành các câu hỏi sau: Lấy ví dụ và giải thích? - HS thực hiện nhiệm vụ : Hoàn thành câu hỏi trên – Phương thức hoạt động: Nhóm – Sản phẩm học tập: var Chieucao: array[1..20] of real; + Tên mảng: Chieucao + Kiểu dữ liệu: real + Số phần tử: 20 + Chỉ số đầu: 1 + Chỉ số cuối: 20 – Báo cáo: Cá nhân báo cáo

C. Luyện tập (15 phút) Mục tiêu hoạt động : Viết được chương trình sử dụng cấu trúc lặp while ... do, sử dụng biến mảng một chiều Nội dung : Viết được các chương trình sử dụng cấu trúc lặp while ... do, sử dụng biến mảng một chiều * Sản phẩm: + Viết được chương trình đơn giản sử dụng while … do, biến mảng * Tổ chức thực hiện: Giao nhiệm vụ, học sinh báo cáo, đánh giá và nhận xét Tiến trình nội dung Hoạt động của GV + HS + Câu 1: Viết chương trình in GV giao nhiệm vụ 1: ra các số lẻ nhỏ hơn hoặc Thảo luận nhóm và đại diện nhóm trả lời, hoàn 46


bằng số nguyên dương n ( Với n được nhập từ bàn phím) -Viết chương trình: Program In_So_Le; uses crt; var i,n:integer; begin clrscr; Repeat write('Nhap so n: ');readln(n); until n>0; i:=1; while i<=n do begin write(i:3,', '); i:=i+2; end; readln end. + Câu 2: Viết chương trình sử dụng biến mảng để nhập từ bàn phím các phần tử của một dãy số. Độ dài của dãy số cũng được nhập từ bàn phím? -Viết chương trình: Program mang; uses crt; var n,i:integer; a:array[1..100] of integer; begin clrscr; write(‘nhap n:’);readln(n); for i:=1 to n do begin write(‘a[‘,i,’]=’);readln(a[i]); end; writeln(‘day so da nhap:’); for i:=1 to n do write(a[i]:2); readln; end.

thành các câu hỏi sau: Viết chương trình in ra các số lẻ nhỏ hơn hoặc bằng số nguyên dương n ( Với n được nhập từ bàn phím) - HS thực hiện nhiệm vụ : Hoàn thành câu hỏi trên – Phương thức hoạt động: Nhóm – Sản phẩm học tập: Program In_So_Le; uses crt; var i,n:integer; begin clrscr; Repeat write('Nhap so n: ');readln(n); until n>0; i:=1; while i<=n do begin write(i:3,', '); i:=i+2; end; readln end. – Báo cáo: Cá nhân báo cáo GV giao nhiệm vụ 2: Thảo luận nhóm và đại diện nhóm trả lời, hoàn thành các câu hỏi sau: Viết chương trình sử dụng biến mảng để nhập từ bàn phím các phần tử của một dãy số. Độ dài của dãy số cũng được nhập từ bàn phím? - HS thực hiện nhiệm vụ : Hoàn thành câu hỏi trên – Phương thức hoạt động: Nhóm – Sản phẩm học tập: uses crt; var n,i:integer; a:array[1..100] of integer; begin clrscr; write(‘nhap n:’);readln(n); for i:=1 to n do begin write(‘a[‘,i,’]=’);readln(a[i]); 47


end; writeln(‘day so da nhap:’); for i:=1 to n do write(a[i]:2); readln; end. – Báo cáo: Cá nhân báo cáo D. Vận dụng (6 phút) Mục tiêu hoạt động : Viết được chương trình sử dụng biến mảng một chiều Nội dung : Viết được các chương trình sử dụng biến mảng một chiều * Sản phẩm: + Viết được chương trình đơn giản sử dụng biến mảng * Tổ chức thực hiện: Giao nhiệm vụ, học sinh báo cáo, đánh giá và nhận xét Tiến trình nội dung Hoạt động của GV + HS Bài tập: Viết chương trình nhập n số, xoá số thứ k trong n số vừa nhập.In ra n-1 số còn GV giao nhiệm vụ : lại. Thảo luận nhóm và đại diện nhóm trả lời, hoàn n= 10 (Nhập 10 phần tử) thành các câu hỏi sau: Ví dụ: Nhập 2, 3, 4, 5, 6, 8, 7, Viết chương trình nhập n số, xoá số thứ k trong 6, 5, 4. n số vừa nhập.In ra n-1 số còn lại. k= 8 (Xoá phần tử thứ 8). n= 10 (Nhập 10 phần tử) In ra: 2, 3, 4, 5, 6, 8, 7, 5, 4. Ví dụ: Nhập 2, 3, 4, 5, 6, 8, 7, 6, 5, 4. k= 8 (Xoá phần tử thứ 8). -Viết chương trình: Program Xoa_mang; In ra: 2, 3, 4, 5, 6, 8, 7, 5, 4. uses crt; var m:array[1..100] of integer; - HS thực hiện nhiệm vụ : Hoàn thành câu hỏi n,i,k:byte; trên begin – Phương thức hoạt động: Nhóm Write(Nhap n – Sản phẩm học tập: day:');readln(n); -Viết chương trình: for i:=1 to n do Program Xoa_mang; Begin uses crt; write('M[',i,']='); var m:array[1..100] of integer; readln(M[i]); n,i,k:byte; end; begin write('Nhap phan tu can Write(Nhap n day:');readln(n); xoa: '); readln(k); for i:=1 to n do for i:=k to n-1 do Begin m[i]:=m[i+1]; write('M[',i,']='); for i:=1 to n-1 do readln(M[i]); write(m[i],', '); end; readln write('Nhap phan tu can xoa: '); readln(k); end. for i:=k to n-1 do m[i]:=m[i+1]; for i:=1 to n-1 do write(m[i],', '); readln 48


end. – Báo cáo: Cá nhân báo cáo

Ngày soạn: 27 – 02 – 2021 KIỂM TRA GIỮA KỲ II Môn học: Tin học 8 Thời gian thực hiện: 45 phút (Tiết 52) I. MỤC TIÊU: 1. Kiến thức, kỹ năng, thái độ: - Kieán thöùc: - Ñaùnh giaù möùc ñoä, naém vöõng kieán thöùc cuûa HS qua các chủ đề 11, 12, 13 đã học - Kyõ naêng: - Reøn cho hoïc sinh kyõ naêng trình baøy baøi laøm, vaän duïng kieán thöùc ñaõ hoïc vaøo ñeå traû lôøi töøng caâu hoûi cuï theå - Thaùi ñoä:

49


- Giaùo duïc hoïc sinh tính caån thaän, chính xaùc, yù thöùc kyû luaät, nghieâm tuùc trong kieåm tra, thi cöû. 2. Năng lực hình thành: - Vaän duïng kieán thöùc ñaõ hoïc vaøo ñeå traû lôøi töøng caâu hoûi cuï theå II. Bảng mô tả ma trận đề: đính kèm III. Đề kiểm tra: đính kèm IV. Đáp án và hướng dẫn chấm: đính kèm V. Thống kê kết quả: TB trở Kém Yếu TB Khá Giỏi lên Sĩ TT Lớp số

1

8A6 38

2

8A7 39

3

8A8 39

0 đến< 3.5

3.5 đến < 5.0

5.0 đến < 6.5

SL

SL

SL

TL%

TL%

6.5 đến< 8

8.0 đến 10

5.0 đến 10

TL% SL TL% SL TL% SL TL%

VI. NHAÄN XEÙT, RUÙT KINH NGHIEÄM: ...........................................................................................................................................

Ngày soạn: 05 – 03 – 2021 CHỦ ĐỀ 14: Thực hành viết các chương trình cơ bản có sử dụng dữ liệu kiểu mảng bằng Free Pascal Môn học: Tin học 8 Thời gian thực hiện: 08 tiết (Từ tiết 53 đến tiết 60) I. MỤC TIÊU: 50


1. Kiến thức, kỹ năng, thái độ: - Kiến thức: Cuûng coá kieán thöùc veà maûng vaø söû duïng bieán maûng. - Kỹ năng: - Reøn luyeän kó naêng khai baùo bieán maûng. - Reøn luyeän kó naêng söû duïng bieán maûng trong vieäc vieát chöông trình. - Thái độ: - Ham thích moân hoïc, taùc phong laøm vieäc nghieâm tuùc, caån thaän vaø tinh thaàn laøm vieäc theo nhoùm. - Nghieâm tuùc khi hoïc vaø laøm vieäc treân maùy tính, coù yù thöùc söû duïng maùy tính ñuùng muïc ñích. - Naâng cao yù thöùc vaø loøng say meâ hoïc taäp moân hoïc. 2. Năng lực hình thành: Phát triển năng lực phát hiện và giải quyết vấn đề: - Biết cách nghiên cứu các tình huống gợi vấn đề, từ đó học sinh phát hiện vấn đề, tìm cách giải quyết vấn đề. Năng lực sử dụng công nghệ thông tin: - Khai báo được biến mảng và viết được chương trình về biến mảng qua một số bài toán đơn giản Năng lực hợp tác và năng lực về đạo đức hành vi phù hợp khi sử dụng công nghệ thông tin.. 3. Về phẩm chất: - Chăm chỉ: miệt mài, chú ý lắng nghe, đọc, làm bài tập, vận dụng kiến thức vào thực tiễn. - Trung thực: Sẵn sàng chia sẻ sản phẩm của mình cho các bạn góp ý, đánh giá. - Trách nhiệm: trách nhiệm của học sinh khi thực hiện hoạt động nhóm, báo cáo kết quả hoạt động nhóm. II.Thiết bị dạy học và học liệu: -Thiết bị dạy học: SGK, máy tính, bảng nhóm, phiếu học tập. - Học liệu: Sách giáo khoa III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC: A. TÌNH HUỐNG XUẤT PHÁT/ KHỞI ĐỘNG (7 PHÚT) Mục tiêu hoạt động: + Biết sử dụng cú pháp biến mảng để viết một số chương trình đơn giản + Biết cách dịch, sửa lỗi trong chương trình, chạy chương trình và in kết quả ra màn hình Nội dung: Viết chương trình nhập dãy n số và in ra tổng các số lẻ trong dãy số vừa nhập? Tiến trình nội dung Hoạt động của GV + HS Câu hỏi: Viết chương trình nhập dãy n số và in ra tổng các GV giao nhiệm vụ : số lẻ trong dãy số vừa nhập? Thảo luận nhóm và đại diện nhóm trả lời, hoàn thành các câu hỏi sau: 51


Viết chương trình nhập dãy n số và in ra tổng các số lẻ trong dãy số vừa nhập? - HS thực hiện nhiệm vụ : Hoàn thành câu hỏi trên – Phương thức hoạt động: Nhóm – Sản phẩm học tập: Program Mang_Tong_Le; uses crt; var i,n:byte; M:array[1..100] of integer; tong:longint; begin write('Nhap N: ');readln(n); for i:=1 to n do begin write('M[',i,']'); readln(M[i]); end; tong:=0; for i:=1 to n do if M[i] mod 2 =1 then tong:=tong+M[i]; write('Tong cac so le trong day la: ',tong); readln end. – Báo cáo: Cá nhân báo cáo B. HÌNH THÀNH KIẾN THỨC (40 phút) 1. Hoạt động 1: Bài 1 (trang 77 sgk Tin học lớp 8) (20 phút) Mục tiêu hoạt động: + Biết sử dụng cú pháp biến mảng kết hợp với các cú pháp như for … do hay if … then hoặc if … then … else để viết một số chương trình đơn giản + Biết cách dịch, sửa lỗi trong chương trình, chạy chương trình và in kết quả ra màn hình * Nội dung: Bài 1 (trang 77 sgk Tin học lớp 8) * Sản phẩm: Viết được chương trình sử dụng cú pháp biến mảng kết hợp với các cú pháp như for … do hay if … then hoặc if … then … else * Tổ chức thực hiện: Giao nhiệm vụ, học sinh báo cáo, đánh giá và nhận xét Tiến trình nội dung Hoạt động của GV + HS 1. Bài 1 (trang 77 sgk Tin học lớp 8) GV giao nhiệm vụ : Thảo luận nhóm và đại diện nhóm trả lời, hoàn thành các câu hỏi sau: Bài 1 (trang 77 sgk Tin học lớp 8) - HS thực hiện nhiệm vụ : Hoàn thành câu hỏi trên – Phương thức hoạt động: Nhóm – Sản phẩm học tập: 52


a. Xem, nghiên cứu ví dụ 2, 3 bài 9. về cách sử dụng và khai báo biến mảng trong Pascal. b. Các biến sẽ sử dụng trong bài là: một biến mảng, 1 biến con trỏ, 1 biến số lượng học sinh trong lớp, các biến đại diển cho số điểm Giỏi, khá, trung bình và kém. - Các biến ở trong phần khai báo có ý nghĩa là: Một mảng a thuộc kiểu dữ liệu số thực kèm theo một biến con trỏ i, biến n số lượng phần tử mảng thuộc kiểu dữ liệu số nguyên. Các biến Gioi, Kha, Trungbinh, Kem là các biến đại diện cho số học sinh có điểm Giỏi, Khá, Trung bình và kém. Chúng đều thuộc kiểu dữ liệu số nguyên. c. Viết chương trình : SGK trang 77, 78 d. Chạy chương trình: nhấn Ctrl + F9 – Báo cáo: Cá nhân báo cáo 2. Nội dung 2: Bài 2 (trang 78 sgk Tin học lớp 8) (20 phút) Mục tiêu hoạt động: + Biết sử dụng cú pháp biến mảng kết hợp với các cú pháp như for … do hay if … then hoặc if … then … else để viết một số chương trình đơn giản + Biết cách dịch, sửa lỗi trong chương trình, chạy chương trình và in kết quả ra màn hình * Nội dung: Bài 1 (trang 77 sgk Tin học lớp 8) * Sản phẩm: Viết được chương trình sử dụng cú pháp biến mảng kết hợp với các cú pháp như for … do hay if … then hoặc if … then … else * Tổ chức thực hiện: Giao nhiệm vụ, học sinh báo cáo, đánh giá và nhận xét Tiến trình nội dung Hoạt động của GV + HS Bài tập: Bổ sung và chỉnh sửa chương trình trong bài 1 để nhập hai loại điểm Toán và Ngữ văn của các bạn, sau đó in ra màn hình điểm trung bình của mỗi bạn trong lớp(theo công thức điểm trung bình GV giao nhiệm vụ : =(điểm toán+điểm ngữ văn)/2, Thảo luận nhóm và đại diện nhóm trả lời, hoàn điểm trung bình của cả lớp theo thành các câu hỏi sau: từng môn toán và ngữ văn. Bài 1 (trang 77 sgk Tin học lớp 8) - HS thực hiện nhiệm vụ : Hoàn thành câu hỏi trên – Phương thức hoạt động: Nhóm – Sản phẩm học tập: a. Tim hiểu ý nghĩa của các câu lệnh

53


b. Bổ sung các câu lệnh trên vao vị trí thích hợp trong chương trình. Thêm các lệnh cần thiết, dịch và chạy chương trình:

Kết quả:

– Báo cáo: Cá nhân báo cáo C. LUYỆN TẬP (293 phút) Mục tiêu hoạt động: Thực hành trên máy tính Nội dung: Thực hiện bài tập 1, 2 trang 77, 78 SGK * Sản phẩm: Viết được chương trình sử dụng cú pháp biến mảng kết hợp với các cú pháp như for … do hay if … then hoặc if … then … else * Tổ chức thực hiện: Giao nhiệm vụ, học sinh báo cáo, đánh giá và nhận xét Tiến trình nội dung Hoạt động của GV + HS + Khởi động chương trình Free GV giao nhiệm vụ : Pascal − GV: yêu cầu học sinh khởi động máy tính + Thực hiện bài tập 1, 2 trang và thực hiện các nhiệm vụ thực hành sau: 77, 78 SGK + Khởi động chương trình Free Pascal + Soạn thảo, lưu, dịch và chạy + Thực hiện bài tập 1, 2 trang 77, 78 SGK 54


một chương trình đơn giản.

+ Soạn thảo, lưu, dịch và chạy một chương trình đơn giản. -HS: Tiến hành thực hiện nhiệm vụ theo nhóm đã phân công (2hs/1 máy) - HS thực hiện nhiệm vụ : Các nhóm thảo luận, giúp đỡ nhau trong quá trình thực hiện nhiệm vụ. – Phương thức hoạt động: Nhóm đôi – Sản phẩm học tập: + Khởi động chương trình Free Pascal + Thực hiện bài tập 1, 2 trang 77, 78 SGK + Soạn thảo, lưu, dịch và chạy một chương trình đơn giản. Hoạt động: Đánh giá kết quả hoạt động, củng cố kiến kiến thức và dặn dò nội dung tiết học tiếp theo. GV: Nhận xét, đánh giá chung cho kết quả hoạt động luyện tập thực hành các bài tập của các nhóm. -Nêu những lỗi mà các em thường hay mắc phải − Đưa ra hướng khắc phục − Giải đáp những thắc mắc của học sinh − Tuyên dương và ghi điểm những học sinh thực hành tốt, phê bình những em lười thực hành, mất trật tự trong giờ thực hành. HS: Chú ý quan sát, lắng nghe kết quả đánh giá của GV. GV: Thực hiện củng cố kiến thức và dặn dò HS chuẩn bị nội dung cho tiết học tiếp theo. HS: Lắng nghe và thực hiện. GV: Thông báo hết thời gian thực hành và yêu cầu HS tắt máy, kiểm tra các thiết bị máy tính, tiến hành vệ sinh phòng Tin học, chú ý an đảm bảo an toàn về điện. HS: Thực hiện nghiêm túc các nội dung mà GV đặt ra.

D. VẬN DỤNG (20 phút) Mục tiêu hoạt động: Khắc sâu kiến thức về sử dụng biến mảng một chiều Nội dung: Viết chương trình cho phép nhập n số và cho biết số nhỏ nhất trong các số vừa nhập là số thứ mấy. * Sản phẩm: Viết được chương trình sử dụng cú pháp biến mảng kết hợp với các cú pháp for … do * Tổ chức thực hiện: Giao nhiệm vụ, học sinh báo cáo, đánh giá và nhận xét Tiến trình nội dung Hoạt động của GV + HS 55


- Bài tập: Viết chương trình cho phép GV giao nhiệm vụ : nhập n số và cho biết số nhỏ nhất trong các Thảo luận nhóm và đại diện nhóm trả số vừa nhập là số thứ mấy. lời, hoàn thành các câu hỏi sau: - Bài tập: Viết chương trình cho phép nhập n số và cho biết số nhỏ nhất trong các số vừa nhập là số thứ mấy. - HS thực hiện nhiệm vụ : Hoàn thành câu hỏi trên – Phương thức hoạt động: Nhóm – Sản phẩm học tập: Program TIM_NHO_NHAT; uses crt; var n,i,nhonhat:integer; m: array[1..100] of real; min:real; begin write('Nhap n: '); readln(n); for i:=1 to n do begin write('M[',i,']='); readln(m[i]); end; min:=m[1]; nhonhat:=1; for i:=2 to n do if m[i] < min then begin min:=m[i]; nhonhat:=i; end; writeln('phan tu nho nhat la phan tu thu',nhonhat); readln end. HS: Đại diện các nhóm báo cáo kết quả. (trình bày đáp án tóm tắt)

56


Ngày soạn : 02 – 04 – 2021 CHỦ ĐỀ 15: Sử dụng phần mềm Anatomy để quan sát cơ thể người Môn học: Tin học 8 Thời gian thực hiện: 06 tiết (Từ tiết 61 đến tiết 66) I. MỤC TIÊU: 1. Kiến thức, kỹ năng, thái độ: - Kiến thức: HS naém ñöôïc : - Biết khởi động và kết thúc làm việc với Anatomy - Phần mềm Anatomy là phần mềm giải phẫu cơ thể người - Quan sát được bảy hệ giải phẫu cơ thể người và chức năng của bảy hệ đó - Mô hình của bảy hệ giải phẫu cơ thể người thông qua hình ảnh - Kỹ năng: - Xem được bảy hệ giải phẫu cơ thể người và chức năng của bảy hệ đó thông qua các mô hình của phần mềm Anatomy - Thái độ: - Ham thích moân hoïc, taùc phong laøm vieäc nghieâm tuùc, caån thaän vaø tinh thaàn laøm vieäc theo nhoùm. - Nghieâm tuùc khi hoïc vaø laøm vieäc treân maùy tính, coù yù thöùc söû duïng maùy tính ñuùng muïc ñích. - Naâng cao yù thöùc vaø loøng say meâ hoïc taäp moân hoïc. 2. Năng lực hình thành: Phát triển năng lực phát hiện và giải quyết vấn đề: - Biết cách nghiên cứu các tình huống gợi vấn đề, từ đó học sinh phát hiện vấn đề, tìm cách giải quyết vấn đề. Năng lực sử dụng công nghệ thông tin: - Quan sát được 7 hệ giải phẫu cơ thể người và chức năng của bảy hệ đó thông qua các mô hình của phần mềm Anatomy Năng lực hợp tác và năng lực về đạo đức hành vi phù hợp khi sử dụng công nghệ thông tin.. 3. Về phẩm chất: - Chăm chỉ: miệt mài, chú ý lắng nghe, đọc, làm bài tập, vận dụng kiến thức vào thực tiễn. - Trung thực: Sẵn sàng chia sẻ sản phẩm của mình cho các bạn góp ý, đánh 57


giá. - Trách nhiệm: trách nhiệm của học sinh khi thực hiện hoạt động nhóm, báo cáo kết quả hoạt động nhóm. II.Thiết bị dạy học và học liệu: -Thiết bị dạy học: SGK, máy tính, bảng nhóm, phiếu học tập. - Học liệu: Sách giáo khoa III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC: A. TÌNH HUỐNG XUẤT PHÁT/ KHỞI ĐỘNG (7 PHÚT) Mục tiêu hoạt động: + Quan sát các bộ phận chi tiết bên trong trên cơ thể người Nội dung: Phần mềm Anatomy để quan sát cơ thể người là phần gì? * Sản phẩm: Biết 7 hệ của cơ thể người và chức năng của 7 hệ * Tổ chức thực hiện: Giao nhiệm vụ, học sinh báo cáo, đánh giá và nhận xét Tiến trình nội dung Hoạt động của GV + HS + Câu hỏi Phần mềm Anatomy để quan GV giao nhiệm vụ: sát cơ thể người là phần gì? - Hoạt động nhóm thảo luận tống nhất kết quả trên phiếu học tập. HS thực hiện nhiệm vụ: Các nhóm thực hiện. Phương thức hoạt động: Nhóm. B. HÌNH THÀNH KIẾN THỨC (60 phút) 1. Hoạt động 1: Làm quen với phần mềm Anatomy (15 phút) Mục tiêu hoạt động: - Biết được cách khởi động của phần mềm - Biết được màn hình làm việc của phần mềm gồm 7 hệ * Sản phẩm: + Cách khởi động của phần mềm + Màn hình làm việc của phần mềm gồm 7 hệ * Tổ chức thực hiện: Giao nhiệm vụ, học sinh báo cáo, đánh giá và nhận xét Tiến trình nội dung Hoạt động của GV + HS 1. Làm quen với phần mềm Anatomy : - Khởi động: Nháy đúp chuột vào phần mềm Anatomy trên màn hình nền - Màn hình làm việc của phần mềm: + Màn hình có 2 nút lệnh là Learn GV giao nhiệm vụ : (học) và Exercise (bài tập) Thảo luận nhóm và đại diện nhóm trả * Chọn nút lệnh Learn màn hình sẽ lời, hoàn thành các câu hỏi sau: như hình 2.1 SGK trang 80 - Câu 1: Để khởi động phần mềm Anatomy em thực hiện như thế nào? - Câu 2: Màn hình làm việc của phần mềm có dạng như thế nào? - HS thực hiện nhiệm vụ : Hoàn 58


thành câu hỏi trên – Phương thức hoạt động: Nhóm – Sản phẩm học tập: - Câu 1: Nháy đúp chuột vào phần mềm Anatomy trên màn hình nền - Câu 2: Gồm 7 hệ : hô hấp, tuần hoàn, bài tiết, + Màn hình có 2 nút lệnh là Learn thần kinh, hệ xương, hệ cơ và hệ sinh (học) và Exercise (bài tập) dục * Chọn nút lệnh Learn màn hình sẽ *Hoạt động: Luyện tập (tương tự như hình 2.1 SGK trang 80 như hướng dẫn thường xuyên)

Gồm 7 hệ : hô hấp, tuần hoàn, bài tiết, thần kinh, hệ xương, hệ cơ và hệ tiêu hóa – Báo cáo: Cá nhân báo cáo 2. Hoạt động 2: Tìm hiểu các hệ của phần mềm (45 phút) Mục tiêu hoạt động: Quan sát biết được chức năng của 7 hệ Nội dung: Tìm hiểu các hệ của phần mềm Sản phẩm: Chức năng của 7 hệ * Tổ chức thực hiện: Giao nhiệm vụ, học sinh báo cáo, đánh giá và nhận xét Tiến trình nội dung Hoạt động của GV + HS 2. Tìm hiểu các hệ của phần mềm: GV giao nhiệm vụ 1 : - GV: Y/c HS quan sát treo tranh hình 1. Hệ xương: - Nháy chuột vào biểu tượng có chữ 2.2, 2.4, 2.6 trang 81, 82, 83 SGK: SKELETAL SYSTEM để tìm hiểu hệ - Hình 2.2 xương của con người. a. Các thao tác trực tiếp trên hình mô phỏng: Hình 2.4 + Dịch chuyển mô hình lên xuống: kéo thả chuột theo chiều lên xuống. + Xoay mô hình xung quanh trục của mình: kéo thả chuột theo chiều ngang, từ trái sang phải và ngược lại + Phóng to, thu nhỏ mô hình: di chuyển nút tròn trên thanh trượt hoặc dùng nút cuộn chuột. b. Bổ sung thêm các hệ khác vào hình 59

Hình 2.6


mô phỏng: Các bước thực hiện: - B1: chọn nút dấu + phía bên trái màn hình. - HS: Quan sát - B2: chọn các cơ quan cần hiển thị. c. Quan sát chi tiết các hệ giải phẫu cơ Thảo luận nhóm và đại diện nhóm trả lời, hoàn thành các câu hỏi sau: thể người: - Câu 1: Để quan sát hệ xương em thực hiện như thế nào? - Câu 2: Em hãy nêu các thao tác trực tiếp trên hình mô phỏng hệ xương? - Câu 3: Để bổ sung thêm các hệ khác - Nháy đúp chuột vào bộ phận đó sẽ vào hình mô phỏng em thực hiện các đổi màu. bước như thế nào? 2. Hệ cơ: - Câu 4: Để quan sát quan sát kĩ hơn và - nháy chuột vào dòng chữ đưa thêm thông tin về các bộ phận em MUSCULAR SYSTEM trên màn làm thao tác gì? hình LEARN - HS thực hiện nhiệm vụ : Hoàn Chức năng hệ cơ: bám vào xương, có thành câu hỏi trên chức năng co dãn, làm cho xương – Phương thức hoạt động: Nhóm chuyển động – Sản phẩm học tập: 3. Hệ tuần hoàn : - Câu 1: Nháy chuột vào biểu tượng có - Nháy chuột vào dòng chữ chữ SKELETAL SYSTEM để tìm CIRCULATORY SYSTEM trên màn hiểu hệ xương của con người. hình LEARN để tìm hiểu hệ tuần hoàn - Câu 2: của con người. + Dịch chuyển mô hình lên xuống: kéo thả chuột theo chiều lên xuống. + Xoay mô hình xung quanh trục của mình: kéo thả chuột theo chiều ngang, - Sử dụng chức năng mô phỏng: chức từ trái sang phải và ngược lại năng này sẽ đưa ra một bộ phim hoạt + Phóng to, thu nhỏ mô hình: di hình mô tả chi tiết toàn bộ hoạt động chuyển nút tròn trên thanh trượt hoặc của 1 vòng tuần hoàn trong cơ thể. dùng nút cuộn chuột. 4. Hệ hô hấp - Câu 3: - Trên màn hình Learn chọn dòng chữ + Các bước thực hiện: RESPIRATORY SYSTEM để tìm - B1: chọn nút dấu + phía bên trái hiểu hệ hô hấp. màn hình. - B2: chọn các cơ quan cần hiển thị. - Câu 4: + Nháy đúp chuột vào bộ phận sẽ đổi - Chức năng: làm giàu ô-xi trong máu màu. thông qua trao đổi chất với bên ngoài – Báo cáo: Cá nhân báo cáo GV giao nhiệm vụ 2: như hít thở không khí. Thảo luận nhóm và đại diện nhóm trả * Một số bộ phận chính: - Hệ hô hấp bao gồm: khoang mũi, yết lời, hoàn thành các câu hỏi sau: 60


hầu, thanh quản, khí quản và các phế quản, phế nang trong phổi. Phổi: bao gồm màng phổi bên ngoài, hai lá phổi bên trong. Phổi được bảo vệ trong lồng ngưc bởi hệ thống các xương sườn. 5. Hệ tiêu hóa: - Trên màn hình Learn chọn dòng chữ DIGESTIVE SYSTEM để tìm hiểu hệ tiêu hóa.

- Chức năng: + Tiếp quản thức ăn từ miệng và tiêu hóa, hấp thụ và biến thức ăn thành năng lượng đi nuôi cơ thể. + Các cơ quan chia thành 2 phần: phần khoang miệng và phần khoang bụng được nối với nhau bởi thực quản. 6. Hệ bài tiết: - Trên màn hình Learn chọn dòng chữ EXCRETOR SYSTEM để tìm hiểu hệ bài tiết.

- Chức năng: Thải các chất độc ra bên ngoài cơ thể. Bao gồm thải khí CO2 thông qua hít thở, thải mồ hôi qua da và thải nước tiểu qua thận. 7. Hệ thần kinh: - Trên màn hình Learn chọn dòng chữ NERVOUS SYSTEM để tìm hiểu hệ thần kinh

- Hệ thần kinh được chia thành 2 phần: + Hệ thần kinh trung ương: gồm não và

Để quan sát hệ cơ làm như thế nào ? Hãy nêu chức năng của hệ cơ ? - HS thực hiện nhiệm vụ : Hoàn thành câu hỏi trên – Phương thức hoạt động: Nhóm – Sản phẩm học tập: + Nháy chuột vào dòng chữ MUSCULAR SYSTEM trên màn hình LEARN + Bám vào xương, có chức năng co dãn, làm cho xương chuyển động. – Báo cáo: Cá nhân báo cáo GV giao nhiệm vụ 3: - GV treo tranh hình 2.11 trang 85 SGK: Y/c HS quan sát

- HS: Quan sát Thảo luận nhóm và đại diện nhóm trả lời, hoàn thành các câu hỏi sau: + Để quan sát hệ tuần hoàn em làm như thế nào ? + Em hãy nêu chức năng của hệ tuần hoàn? - HS thực hiện nhiệm vụ : Hoàn thành câu hỏi trên – Phương thức hoạt động: Nhóm – Sản phẩm học tập: + Nháy chuột vào dòng chữ CIRCULATORY SYSTEM trên màn hình LEARN để tìm hiểu hệ tuần hoàn của con người. + Đưa ra một bộ phim hoạt hình mô tả chi tiết toàn bộ hoạt động của 1 vòng tuần hoàn trong cơ thể. – Báo cáo: Cá nhân báo cáo GV giao nhiệm vụ 4: - GV treo tranh hình 2.12 trang 86 SGK: Y/c HS quan sát

61


tủy sống + Hệ thần kinh ngoại biên: gồm các dây và mạch thần kinh tỏa đi khắp cơ thể - Hệ thần kinh ở khắp cơ thể người. Dây thần kinh ở ngón tay truyền tín hiệu đến tủy sống sau đó truyền đến não. Và từ não lại truyền thông tin lại đến dây thần kinh vận động điều khiển ngón tay rụt lại, ta gọi hiện tượng đó là phản xạ không điều kiện.

HS: quan sát Thảo luận nhóm và đại diện nhóm trả lời, hoàn thành các câu hỏi sau: + Để quan sát hệ hô hấp em làm như thế nào ? + Em hãy nêu chức năng của hệ hô hấp? + Hệ hô hấp gồm những cơ quan nào? + Trong các cơ quan trên, cơ quan nào trọng nhất? Vì sao? - HS thực hiện nhiệm vụ : Hoàn thành câu hỏi trên – Phương thức hoạt động: Nhóm – Sản phẩm học tập: + Trên màn hình Learn chọn dòng chữ RESPIRATORY SYSTEM để tìm hiểu hệ hô hấp. + Làm giàu ô-xi trong máu thông qua trao đổi chất với bên ngoài như hít thở không khí. + Khoang mũi, yết hầu, thanh quản, khí quản và các phế quản, phế nang trong phổi. + Trong các cơ quan trên, cơ quan phổi là quan trọng nhất vì phổi bao gồm màng phổi bên ngoài, hai lá phổi bên trong. Phổi được bảo vệ trong lồng ngưc bởi hệ thống các xương sườn. – Báo cáo: Cá nhân báo cáo GV giao nhiệm vụ 5: - GV treo tranh hình 2.15 trang 87 SGK: Y/c HS quan sát

HS quan sát Thảo luận nhóm và đại diện nhóm trả 62


lời, hoàn thành các câu hỏi sau: + Để quan sát hệ tiêu hóa em làm như thế nào ? + Em hãy nêu chức năng hệ tiêu hóa? - HS thực hiện nhiệm vụ : Hoàn thành câu hỏi trên – Phương thức hoạt động: Nhóm – Sản phẩm học tập: + Trên màn hình Learn chọn dòng chữ DIGESTIVE SYSTEM để tìm hiểu hệ tiêu hóa. + Tiếp quản thức ăn từ miệng và tiêu hóa, hấp thụ và biến thức ăn thành năng lượng đi nuôi cơ thể. + Các cơ quan chia thành 2 phần: phần khoang miệng và phần khoang bụng được nối với nhau bởi thực quản. – Báo cáo: Cá nhân báo cáo GV giao nhiệm vụ 6: - GV treo tranh hình 2.18 trang 88 SGK: Y/c HS quan sát

HS quan sát Thảo luận nhóm và đại diện nhóm trả lời, hoàn thành các câu hỏi sau: + Để quan sát hệ bài tiết em làm như thế nào ? + Em hãy nêu chức năng hệ bài tiết? - HS thực hiện nhiệm vụ : Hoàn thành câu hỏi trên – Phương thức hoạt động: Nhóm – Sản phẩm học tập: + Trên màn hình Learn chọn dòng chữ EXCRETOR SYSTEM để tìm hiểu hệ bài tiết. + Thải các chất độc ra bên ngoài cơ thể. Bao gồm thải khí CO2 thông qua hít thở, thải mồ hôi qua da và thải nước tiểu qua thận. 63


– Báo cáo: Cá nhân báo cáo GV giao nhiệm vụ 7: - GV treo tranh hình 2.20 trang 89 SGK: Y/c HS quan sát

HS quan sát Thảo luận nhóm và đại diện nhóm trả lời, hoàn thành các câu hỏi sau: + Để quan sát hệ thần kinh em làm như thế nào ? + Hệ thần kinh gồm bao nhiêu phần? Nêu chức năng của từng phần? + Em hãy nêu chức năng của hệ thần kinh? - HS thực hiện nhiệm vụ : Hoàn thành câu hỏi trên – Phương thức hoạt động: Nhóm – Sản phẩm học tập: + Trên màn hình Learn chọn dòng chữ NERVOUS SYSTEM để tìm hiểu hệ thần kinh +Hệ thần kinh được chia thành 2 phần: - Hệ thần kinh trung ương: gồm não và tủy sống - Hệ thần kinh ngoại biên: gồm các dây và mạch thần kinh tỏa đi khắp cơ thể. + Hệ thần kinh ở khắp cơ thể người. Dây thần kinh ở ngón tay truyền tín hiệu đến tủy sống sau đó truyền đến não. Và từ não lại truyền thông tin lại đến dây thần kinh vận động điều khiển ngón tay rụt lại, ta gọi hiện tượng đó là phản xạ không điều kiện. – Báo cáo: Cá nhân báo cáo C. LUYỆN TẬP (188 phút) Mục tiêu hoạt động: Thực hành trên máy tính Nội dung: Ôn tập lại 7 hệ đã học + Hệ xương + Hệ cơ + Hệ tuần hoàn 64


+ Hệ hô hấp + Hệ tiêu hóa + Hệ bài tiết + Hệ thần kinh * Sản phẩm: Quan sát được chức năng của 7 hệ * Tổ chức thực hiện: Giao nhiệm vụ, học sinh báo cáo, đánh giá và nhận xét Tiến trình nội dung Hoạt động của GV + HS + Khởi động phần mềm Anatomy GV giao nhiệm vụ : Quan sát bảy hệ của cơ thể người − GV: yêu cầu học sinh khởi động + Hệ xương máy tính và thực hiện các nhiệm vụ + Hệ cơ thực hành sau: + Hệ tuần hoàn + Khởi động phần mềm Anatomy + Hệ hô hấp Quan sát bảy hệ của cơ thể người + Hệ tiêu hóa + Hệ xương + Hệ bài tiết + Hệ cơ + Hệ thần kinh + Hệ tuần hoàn + Hệ hô hấp + Hệ tiêu hóa + Hệ bài tiết + Hệ thần kinh + Trình chiếu bài trình chiếu để kiểm tra kết quả -HS: Tiến hành thực hiện nhiệm vụ theo nhóm đã phân công (2hs/1 máy) - HS thực hiện nhiệm vụ : Các nhóm thảo luận, giúp đỡ nhau trong quá trình thực hiện nhiệm vụ. – Phương thức hoạt động: Nhóm đôi – Sản phẩm học tập: + Khởi động phần mềm Anatomy Quan sát bảy hệ của cơ thể người + Hệ xương + Hệ cơ + Hệ tuần hoàn + Hệ hô hấp + Hệ tiêu hóa + Hệ bài tiết + Hệ thần kinh Hoạt động: Đánh giá kết quả hoạt động, củng cố kiến kiến thức và dặn dò nội dung tiết học tiếp theo. GV: Nhận xét, đánh giá chung cho kết quả hoạt động luyện tập thực hành các bài tập của các nhóm. -Nêu những lỗi mà các em thường hay 65


mắc phải Đưa ra hướng khắc phục − − Giải đáp những thắc mắc của học sinh − Tuyên dương và ghi điểm những học sinh thực hành tốt, phê bình những em lười thực hành, mất trật tự trong giờ thực hành. HS: Chú ý quan sát, lắng nghe kết quả đánh giá của GV. GV: Thực hiện củng cố kiến thức và dặn dò HS chuẩn bị nội dung cho tiết học tiếp theo. HS: Lắng nghe và thực hiện. GV: Thông báo hết thời gian thực hành và yêu cầu HS tắt máy, kiểm tra các thiết bị máy tính, tiến hành vệ sinh phòng Tin học, chú ý an đảm bảo an toàn về điện. HS: Thực hiện nghiêm túc các nội dung mà GV đặt ra. D. VẬN DỤNG (15 phút) Mục tiêu hoạt động: Biết được chức năng và vai trò của thận trong hệ bài tiết Nội dung: Nêu chức năng và vai trò của thận trong hệ bài tiết * Sản phẩm: Biết chức năng và vai trò của thận trong hệ bài tiết * Tổ chức thực hiện: Giao nhiệm vụ, học sinh báo cáo, đánh giá và nhận xét Tiến trình nội dung Hoạt động của GV + HS - Bài tập: Em hãy nêu chức năng và vai trò của thận trong hệ bài tiết? GV giao nhiệm vụ : Thảo luận nhóm và đại diện nhóm trả lời, hoàn thành các câu hỏi sau: - Bài tập: Em hãy nêu chức năng và vai trò của thận trong hệ bài tiết? - HS thực hiện nhiệm vụ : Hoàn thành câu hỏi trên – Phương thức hoạt động: Nhóm – Sản phẩm học tập: + Chức năng: * Chức năng chính của thận là lọc máu và các chất thải. Thận sẽ lọc các chất thải chỉ giữa lại protein và các tế bào máu. Các chất thải được tiết ra, vào dịch lọc để hình thành nước tiểu. * Chức năng điều hòa thể tích máu: 66


thận có vai trò quan trọng trong kiểm soát khối lượng dịch ngoại bào trong cơ thể bằng cách sản xuất nước tiểu. Khi chúng ta uống nhiều nước thì lượng nước tiểu sẽ tăng lên và ngược lại. * Thận giúp hòa các chất hòa tan trong máu, độ pH của dịch ngoại bào và quá trình tổng hợp của các tế bào má: thận giúp điều hòa nồng độ các ion có trong máu. Ngoài ra, thông qua việc tổng hợp vitamin D để hỗ trợ kiểm soát lượng icon canxi trong máu. + Vai trò của Thận: * Thận có vai trò và ý nghĩa rất quan trọng đối với sự sống, giúp đào thải các chất cặn bã và chất độc ra khỏi cơ thể con người. Nếu thận khỏe, sẽ giúp con người bài tiết được nhiều chất thải ra khỏi cơ thể và ngược lại, nếu thận không làm tốt nhiệm vụ của mình, các chất cặn bã sẽ không đào thải được mà đọng lại cơ thể. * Những chất cặn sẽ tích tụ ở ngay trong thận gây tắc nghẽn và làm thận càng suy yếu hơn. Từ đó, ảnh hưởng rất nhiều đến cơ quan khác trong cơ thể như bàng quang, niệu đạo, tuyến tiền liệt,… và ảnh hưởng đến ngoại hình như da đổi màu, rụng tóc, hơi thở có mùi,…. – Báo cáo: Cá nhân báo cáo

67


Ngày soạn : 23 – 04 – 2021 CHỦ ĐỀ 18: Ôn tập kiến thức HK II Môn học: Tin học 8 Thời gian thực hiện: 03 tiết (Từ tiết 67 đến tiết 69) I. MỤC TIÊU: 1. Kiến thức, kỹ năng, thái độ: 68


- Kiến thức: + Củng cố các kiến thức đã học, giúp học sinh hệ thống lại kiến thức để chuẩn bị cho kiểm tra học kì II - Kỹ năng: + Reøn kyõ naêng tö duy trong hoïc taäp, heä thoáng laïi kieán thöùc baèng baûn ñoà tö duy + Vận dụng kiến thức đã học để làm bài tập thực hành - Thái độ: Giáo dục học sinh tính cẩn thận, tích cực, tìm tòi, liên hệ thực tế trong học tập. 2. Năng lực hình thành: Phát triển năng lực phát hiện và giải quyết vấn đề: - Biết cách nghiên cứu các tình huống gợi vấn đề, từ đó học sinh phát hiện vấn đề, tìm cách giải quyết vấn đề. Năng lực sử dụng công nghệ thông tin: - Viết được một số chương trình đơn giản thông qua các bài đã học trong học kỳ II Năng lực hợp tác và năng lực về đạo đức hành vi phù hợp khi sử dụng công nghệ thông tin.. 3. Về phẩm chất: - Chăm chỉ: miệt mài, chú ý lắng nghe, đọc, làm bài tập, vận dụng kiến thức vào thực tiễn. - Trung thực: Sẵn sàng chia sẻ sản phẩm của mình cho các bạn góp ý, đánh giá. - Trách nhiệm: trách nhiệm của học sinh khi thực hiện hoạt động nhóm, báo cáo kết quả hoạt động nhóm. II.Thiết bị dạy học và học liệu: -Thiết bị dạy học: SGK, máy tính, bảng nhóm, phiếu học tập. - Học liệu: Sách giáo khoa III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC: A. TÌNH HUỐNG XUẤT PHÁT/ KHỞI ĐỘNG (4 PHÚT) Mục tiêu hoạt động: Kieán thöùc hoïc trong hoïc kì II Nội dung: Ôn tập lại các kiến thức từ đầu học kỳ 2 đến nay * Sản phẩm: kiến thức từ đầu học kỳ 2 đến nay * Tổ chức thực hiện: Giao nhiệm vụ, học sinh báo cáo, đánh giá và nhận xét Tiến trình nội dung Hoạt động của GV + HS

69


Câu hỏi: Mảng chỉ làm việc với kiểu GV giao nhiệm vụ : số gì? Em hãy nêu cú pháp của biến Thảo luận nhóm và đại diện nhóm trả mảng và giải thích? lời, hoàn thành các câu hỏi sau: Mảng chỉ làm việc với kiểu số gì? Em hãy nêu cú pháp của biến mảng và giải thích? - HS thực hiện nhiệm vụ : Hoàn thành câu hỏi trên – Phương thức hoạt động: Nhóm – Sản phẩm học tập: + Kiểu số nguyên, số thực + Cú pháp: Var <tên biến mảng> : array[<chỉ số đầu>..<chỉ số cuối>] of<kiểu dữ liệu>; + Giải thích: - Chæ soá ñaàu vaø chæ soá cuoái laø hai soá nguyeân thoaû maõn chæ soá ñaàu ≤ chæ soá cuoái. – Báo cáo: Cá nhân báo cáo B. HÌNH THÀNH KIẾN THỨC (20 phút) 1. Hoạt động 1: Giaûi ñaùp caùc caâu hoûi phaàn traéc nghieäm (10 phút) Mục tiêu hoạt động: Nhớ lại kiến thức đã học trong học kỳ II để trả lời câu hỏi Nội dung: Giaûi ñaùp caùc caâu hoûi phaàn traéc nghieäm * Sản phẩm: Trả lời được câu hỏi trắc nghiệm * Tổ chức thực hiện: Giao nhiệm vụ, học sinh báo cáo, đánh giá và nhận xét Tiến trình nội dung Hoạt động của GV + HS - Yeâu caàu hoïc sinh ñoïc caùc caâu hoûi ôû phaàn traéc nghieäm cuûa ñeà cöông GV giao nhiệm vụ : Thảo luận nhóm và đại diện nhóm trả oân taäp HKII lời, hoàn thành các câu hỏi sau: Đọc và nghiên cứu các câu hỏi trắc nghiệm trong đề cương ôn tập HKII - HS thực hiện nhiệm vụ : Hoàn thành câu hỏi trên – Phương thức hoạt động: Nhóm – Sản phẩm học tập: Trả lời được câu hỏi trắc nghiệm rong đề cương ôn tập HKII – Báo cáo: Cá nhân báo cáo 1. Hoạt động 2: Giaûi ñaùp caùc caâu hoûi phaàn tự luận(10 phút) Mục tiêu hoạt động: Nhớ lại kiến thức đã học trong học kỳ II để trả lời câu hỏi Nội dung: Giaûi ñaùp caùc caâu hoûi phaàn tự luận 70


* Sản phẩm: Trả lời được câu hỏi tự luận * Tổ chức thực hiện: Giao nhiệm vụ, học sinh báo cáo, đánh giá và nhận xét Tiến trình nội dung Hoạt động của GV + HS - Yeâu caàu hoïc sinh ñoïc caùc caâu hoûi ôû phaàn tự luận cuûa ñeà cöông oân taäp GV giao nhiệm vụ : Thảo luận nhóm và đại diện nhóm trả HKII lời, hoàn thành các câu hỏi sau: Đọc và nghiên cứu các câu hỏi tự luận trong đề cương ôn tập HKII - HS thực hiện nhiệm vụ : Hoàn thành câu hỏi trên – Phương thức hoạt động: Nhóm – Sản phẩm học tập: Trả lời được câu hỏi tự luận rong đề cương ôn tập HKII – Báo cáo: Cá nhân báo cáo C. LUYỆN TẬP (11 phút) Mục tiêu hoạt động: Thực hiện được các bài tập về dãy số Nội dung: Ôn tập lại các bài tập về dãy số * Sản phẩm: Viết được chương trình đơn giản sử dụng biến mảng * Tổ chức thực hiện: Giao nhiệm vụ, học sinh báo cáo, đánh giá và nhận xét Tiến trình nội dung Hoạt động của GV + HS + Câu hỏi: Viết chương trình sử GV giao nhiệm vụ : dụng biến mảng để nhập từ bàn phím Thảo luận nhóm và đại diện nhóm trả các phần tử của một dãy số. Độ dài lời, hoàn thành các câu hỏi sau: của dãy số cũng được nhập từ bàn Câu hỏi: Viết chương trình sử dụng biến phím? mảng để nhập từ bàn phím các phần tử của một dãy số. Độ dài của dãy số cũng được nhập từ bàn phím? - HS thực hiện nhiệm vụ : Hoàn thành câu hỏi trên – Phương thức hoạt động: Nhóm – Sản phẩm học tập: Program day_so; uses crt; var n,i:integer; a:array[1..100] of integer; begin clrscr; write(‘nhap n:’);readln(n); for i:=1 to n do begin write(‘a[‘,i,’]=’);readln(a[i]); end; 71


writeln(‘day so da nhap:’); for i:=1 to n do write(a[i]:2); readln; end. – Báo cáo: Cá nhân báo cáo D. Vận dụng (10 phút) Mục tiêu hoạt động : Viết được chương trình sử dụng cấu trúc lặp for ... do , sử dụng biến mảng một chiều Nội dung : Viết được chương trình sử dụng cấu trúc lặp for ... do , sử dụng biến mảng một chiều * Sản phẩm: Viết được chương trình đơn giản sử dụng biến mảng kết hợp vòng lặp for… do * Tổ chức thực hiện: Giao nhiệm vụ, học sinh báo cáo, đánh giá và nhận xét Tiến trình nội dung Hoạt động của GV + HS Bài tập: Viết chương trình nhập n số, GV giao nhiệm vụ : xoá số thứ k trong n số vừa nhập.In Thảo luận nhóm và đại diện nhóm trả ra n-1 số còn lại. lời, hoàn thành các câu hỏi sau: n= 10 (Nhập 10 phần tử) Bài tập: Viết chương trình nhập n số, Ví dụ: Nhập 2, 3, 4, 5, 6, 8, 7, 6, 5, xoá số thứ k trong n số vừa nhập.In ra n4. 1 số còn lại. k= 8 (Xoá phần tử thứ 8). n= 10 (Nhập 10 phần tử) In ra: 2, 3, 4, 5, 6, 8, 7, 5, 4. Ví dụ: Nhập 2, 3, 4, 5, 6, 8, 7, 6, 5, 4. k= 8 (Xoá phần tử thứ 8). In ra: 2, 3, 4, 5, 6, 8, 7, 5, 4 - HS thực hiện nhiệm vụ : Hoàn thành câu hỏi trên – Phương thức hoạt động: Nhóm – Sản phẩm học tập: Program Xoa_mang; uses crt; var m:array[1..100] of integer; n,i,k:byte; begin Write(Nhap n day:');readln(n); for i:=1 to n do Begin write('M[',i,']='); readln(M[i]); end; write('Nhap phan tu can xoa: '); readln(k); for i:=k to n-1 do m[i]:=m[i+1]; for i:=1 to n-1 do write(m[i],', '); readln end. 72


– Báo cáo: Cá nhân báo cáo

Ngày soạn : KIỂM TRA HỌC KỲ II Môn học: Tin học 8 Thời gian thực hiện: 45 phút (Tiết 70) I. MUÏC ÑÍCH – YEÂU CAÀU: 1. Kiến thứ, kỹ năng, thái độ: - Kieán thöùc: - Ñaùnh giaù, kiểm tra việc lĩnh hội kiến thức kieán thöùc hoïc sinh đã học trong học kì II - Kyõ naêng: - Vận dụng linh hoạt các kiến thức đã học để làm bài kiểm tra, rèn cho học sinh kỹ năng trình bài, liên hệ thực tế trong học tập - Thaùi ñoä: - Nghieâm tuùc, traät töï trong quaù trình laøm baøi kieåm tra. - Coù yù thöùc, thoùi quen suy nghó vaø laøm vieäc hôïp lyù, khoa hoïc vaø chính xaùc. 2. Năng lực hình thành: + Phát triển năng lực phát hiện và giải quyết vấn đề: Biết cách nghiên cứu các tình huống gợi vấn đề, từ đó học sinh phát hiện vấn đề, tìm cách giải quyết vấn đề. + Năng lực sử dụng công nghệ thông tin: - Sửa lỗi được một số chương trình đã cho trên giấy - Viết được một số chương trình sử dụng các cú pháp đã học trong học kỳ II - Biết cách dịch, sửa lỗi trong chương trình, chạy chương trình và in kết quả ra màn hình. + Năng lực hợp tác và năng lực về đạo đức hành vi phù hợp khi sử dụng công nghệ thông tin.. II. Bảng mô tả ma trận đề: đính kèm III. Đề kiểm tra: đính kèm IV. Đáp án và hướng dẫn chấm: đính kèm V. Thống kê kết quả: TB trở Kém Yếu TB Khá Giỏi lên Sĩ TT Lớp số

0 đến< 3.5

3.5 đến < 5.0

5.0 đến < 6.5

SL

SL

SL

TL%

TL%

73

6.5 đến< 8

8.0 đến 10

5.0 đến 10

TL% SL TL% SL TL% SL TL%


1

8A6 38

2

8A7 39

3

8A8 39 VI. NHAÄN XEÙT, RUÙT KINH NGHIEÄM: ...........................................................................................................................................

74


Turn static files into dynamic content formats.

Create a flipbook
Giáo án tin học 8 (Chủ đề) HK2 phát triển năng lực theo các hoạt động CV 5512 (2 cột) by Dạy Kèm Quy Nhơn Official - Issuu