Skip to main content

Giáo án tin học 7 soạn theo định hướng phát triển năng lực (5 hoạt động) 3 cột (2018-2019)

Page 1

GIÁO ÁN TIN HỌC THEO PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC

vectorstock.com/10212105

Ths Nguyễn Thanh Tú eBook Collection DẠY KÈM QUY NHƠN LESSON PLAN PHÁT TRIỂN NỘI DUNG

Giáo án tin học 7 soạn theo định hướng phát triển năng lực (5 hoạt động) 3 cột (Hoạt động của GV/Hoạt động của HS/Nội dung) (2018-2019) WORD VERSION | 2021 EDITION ORDER NOW / CHUYỂN GIAO QUA EMAIL TAILIEUCHUANTHAMKHAO@GMAIL.COM

Tài liệu chuẩn tham khảo Phát triển kênh bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đơn vị tài trợ / phát hành / chia sẻ học thuật : Nguyen Thanh Tu Group Hỗ trợ trực tuyến Fb www.facebook.com/DayKemQuyNhon Mobi/Zalo 0905779594


Tiết 1 BÀI 1: CHƯƠNG TRÌNH BẢNG TÍNH LÀ GÌ? I - MỤC TIÊU 1. Kiến thức - Hiểu được khái niệm bảng tính điện tử và vai trò của bảng tính điện tử trong cuộc sống và học tập. - Biết cấu trúc của một bảng tính điện tử: dòng, cột, địa chỉ ô... 2. Kỹ Năng - Quan sát, phân biệt những loại dữ liệu được trình bày dưới dạng bảng tính. 3. Thái độ - Tập trung cao độ, nghiêm túc trong giờ học. 4. Định hướng năng lực cần phát triển cho học sinh: - Năng lực nhận biết, thao tác với phần mềm, thiết bị CNTT. - Năng lực hợp tác. - Năng lực về đạo đức hành vi phù hợp khi sử dụng CNTT. II. CHUẨN BỊ 1. Giáo viên: Giáo trình, bảng phụ. 2. Học sinh: Kiến thức cũ, sách, vở. III - PHƯƠNG PHÁP - Thuyết trình, giảng giải, vấn đáp. IV - TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG 1. Ổn định tổ chức 2. Kiểm tra bài cũ 3. Bài mới Họat động của học sinh Nội dung Họat động của giáo viên HOẠT ĐỘNG 1: Khởi động (5’) Mục tiêu: Định hướng cho học sinh nội dung cần hướng tới của bài học, tạo tâm thế cho học sinh đi vào tìm hiểu bài mới. Phương pháp dạy học: Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương pháp thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan Định hướng phát triển năng lực: Năng lực thực nghiệm, năng lực quan sát, năng lực sáng tạo, năng lực trao đổi. Phẩm chất tự tin, tự lập, giao tiếp.

1


Chiếu bảng biểu “ Bảng điểm”cho Hs quan sát. Làm thế nào để sắp xếp danh sách theo điểm trung bình từ cao đến thấp của các bạn trong lớp?Chương trình bảng tính sẽ có những công cụ giúp em thực hiện những việc đó dễ dàng. Ta sẽ cùng tìm hiểu về chương trình này. HOẠT ĐỘNG 2: Hình thành kiến thức Mục tiêu: - Hiểu được khái niệm bảng tính điện tử và vai trò của bảng tính điện tử trong cuộc sống và học tập. - Biết cấu trúc của một bảng tính điện tử: dòng, cột, địa chỉ ô... Phương pháp dạy học: Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương pháp thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan Định hướng phát triển năng lực: Năng lực thực nghiệm, năng lực quan sát, năng lực sáng tạo, năng lực trao đổi. Phẩm chất tự tin, tự lập, giao tiếp. 1. Bảng tính và nhu cầu xử lí GV: Trong thực tế em thấy HS: Nghe câu thông tin dạng bảng những dữ liệu nào được trình hỏi và trả lời. bày dưới dạng bảng? - Thông tin thể hiện dưới dạng ? Theo em tại sao một số trường HS: Trả lời và bảng để tiện cho việc theo dõi, sắp hợp thông tin lại được thể hiện ghi chép. xếp, tính toán, so sánh… dưới dạng bảng? GV: Đưa ra ví dụ: Hình 1 SGK HS: Quan sát – Em thấy gì? hình và trả lời. GV: Yêu cầu học sinh quan sát HS: Quan sát hình 2 – 4. Em thấy cách trình các hình và trả - Chương trình bảng tính là phần bày như thế nào? lời. mềm được thiết kế giúp ghi lại và GV: Đưa ra kết luận cũng là HS: Lắng nghe trình bày thông tin dưới dạng khái niệm về Chương trình và ghi chép. bảng, thực hiện các tính toán cũng bảng tính. như xây dựng các biểu đồ biểu diễn một cách trực quan các số liệu có trong bảng. 2. Chương trình bảng tính 2


a) Màn hình làm việc GV: Trong chương trình lớp 6 HS: Trả lời câu - Các bảng chọn. chúng ta đã học Word, các em hỏi. - Các thanh công cụ. nhớ lại xem màn hình của Word - Các nút lệnh. gồn những thành phần gì? - Cửa sổ làm việc chính. GV: Giới thiệu màn hình làm việc của Excel và các thành HS: Ghi chép. phần có trên đó. b) Dữ liệu GV: Giới thiệu về dữ liệu. - Dữ liệu số và dữ liệu văn bản. GV: Giới thiệu về khả năng tính HS: Nghe và ghi c) Khả năng tính toán và sử dụng toán và sử dụng hàm hàm có chép. hàm có sẵn sẵn. - Tính toán tự động. - Tự động cập nhật kết quả. - Các hàm có sẵn. GV: Giới thiệu về khả năng sắp xếp và lọc dữ liệu của chương trình. HS: Lắng nghe và ghi chép. GV: Ngoài ra chương trình bảng tính còn có khả năng tạo các HS: Nghe và ghi biểu đồ. chép.

d) Sắp xếp và lọc dữ liệu - Sắp xếp theo các tiêu chuẩn khác nhau. - Lọc riêng được các nhóm dữ liệu theo ý muốn. e) Tạo biểu đồ - Chương trình bảng tính có các công cụ tạo biểu đồ phong phú. HOẠT ĐỘNG 3: Hoạt động luyện tập (10') Mục tiêu: Luyện tập củng cố nội dung bài học Phương pháp dạy học: Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương pháp thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan Định hướng phát triển năng lực: Năng lực thực nghiệm, năng lực quan sát, năng lực sáng tạo, năng lực trao đổi. Phẩm chất tự tin, tự lập, giao tiếp. GV giao nhiệm vụ cho học sinh làm bài tập trắc nghiệm: Câu 1: Chương trình bảng tính có tính năng đặc biệt là: A. xử lý những văn bản lớn. B. chứa nhiều thông tin. C. chuyên thực hiện các tính toán. D. chuyên lưu trữ hình ảnh. Hiển thị đáp án Chương trình bảng tính là phần mềm giúp ghi lại và trình bày thông tin dưới dạng bảng, có thể thực hiện các tính toán phức tạp hoặc biểu diễn các dữ liệu bằng biểu đồ. Đáp án: C Câu 2: Nhu cầu xử lí thông tin dạng bảng là: A. Dễ so sánh B. Dễ in ra giấy C. Dễ học hỏi D. Dễ di chuyển Hiển thị đáp án Thông tin được trình bày dưới dạng bảng dễ dàng cho việc theo dõi, so sánh, sắp xếp, 3


tính toán… Đáp án: A Câu 3: Chương trình bảng tính, ngoài chức năng tính toán còn có chức năng: A. tạo biểu đồ. B. tạo trò chơi. C. tạo video D. tạo nhạc. Hiển thị đáp án Chương trình bảng tính là phần mềm giúp ghi lại và trình bày thông tin dưới dạng bảng, có thể thực hiện các tính toán phức tạp hoặc biểu diễn các dữ liệu bằng biểu đồ. Đáp án: A Câu 4: Đâu là biểu tượng dùng để khởi động chương trình bảng tính Excel?

Hiển thị đáp án Biểu tượng chương trình bảng tính Excel là có chữ X. Đáp án: B Câu 5: Để khởi động chương trình bảng tính excel, ta thực hiện: A. nháy chuột lên biểu tượng Excel. B. Nháy chuột phải lên biểu tượng Excel. C. Nháy đúp chuột lên biểu tượng Excel. D. nháy đúp chuột phải lên biểu tượng Excel. Hiển thị đáp án Để khởi động chương trình bảng tính excel cũng giống như phần mềm khác ta thực hiện nháy đúp chuột lên biểu tượng Excel hoặc chuột phải rồi chọn Open. Đáp án: C HOẠT ĐỘNG 4: Hoạt động vận dụng (8’) Mục tiêu: Vận dụng làm bài tập Phương pháp dạy học: Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương pháp thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan Định hướng phát triển năng lực: Năng lực thực nghiệm, năng lực quan sát, năng lực sáng tạo, năng lực trao đổi. Phẩm chất tự tin, tự lập, giao tiếp. 1. Chuyển giao nhiệm vụ học tập GV chia lớp thành nhiều nhóm ( mỗi nhóm gồm các HS trong 1 bàn) và giao các nhiệm vụ: thảo luận trả lời các câu hỏi sau và ghi chép lại câu trả lời vào vở bài tập Mở bảng chọn File, quan sát và đoán nhận tác dụng của các lệnh trên bảng chọn File. So sánh với các lệnh trên bảng chọn File của phần mềm soạn thảo văn bản Word. 2. Báo cáo kết quả hoạt động và thảo luận - HS trả lời. - HS nộp vở bài tập. - HS tự ghi nhớ nội dung trả lời đã hoàn thiện. HOẠT ĐỘNG 5: Hoạt động tìm tòi và mở rộng (2’) Mục tiêu: Tìm tòi và mở rộng kiến thức, khái quát lại toàn bộ nội dung kiến thức đã 4


học Phương pháp dạy học: Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương pháp thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan Định hướng phát triển năng lực: Năng lực thực nghiệm, năng lực quan sát, năng lực sáng tạo, năng lực trao đổi. Phẩm chất tự tin, tự lập, giao tiếp. Em hãy tìm thêm một vài ví dụ về thông tin dưới dạng bảng. 4. Hướng dẫn về nhà: - Nhắc lại một số đặc trưng của chương trình bảng tính. - Học lý thuyết, đọc trước phần 3, 4.

Tiết 2

BÀI 1: CHƯƠNG TRÌNH BẢNG TÍNH LÀ GÌ? ( T2) I – MỤC TIÊU 1. Kiến thức - Nhận biết được các thành phần cơ bản của màn hình trang tính. - Hiểu rõ các khái niệm hàng, cột, địa chỉ ô tính. 5


- Biết cách nhập, sửa, xoá dữ liệu. - Biết cách di chuyển trên trang tính. 2. Kỹ Năng - Thành thạo các thao tác. 3. Thái độ - Tập trung cao độ, nghiêm túc trong giờ học. 4. Định hướng năng lực cần phát triển cho học sinh: - Năng lực nhận biết, thao tác với phần mềm, thiết bị CNTT. - Năng lực hợp tác. - Năng lực về đạo đức hành vi phù hợp khi sử dụng CNTT. II. CHUẨN BỊ 1. Giáo viên: Giáo trình, bảng phụ, máy tính. 2. Học sinh: Kiến thức, sách, vở. III – PHƯƠNG PHÁP - Thuyết trình, giảng giải, vấn đáp. IV – TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG 1. Ổn định t 2. Kiểm tra bài cũ Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh. 3. Bài mới Họat động của giáo viên Họat động của học sinh Nội dung HOẠT ĐỘNG 1: Khởi động (5’) Mục tiêu: Định hướng cho học sinh nội dung cần hướng tới của bài học, tạo tâm thế cho học sinh đi vào tìm hiểu bài mới. Phương pháp dạy học: Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương pháp thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan Định hướng phát triển năng lực: Năng lực thực nghiệm, năng lực quan sát, năng lực sáng tạo, năng lực trao đổi. Phẩm chất tự tin, tự lập, giao tiếp.

Tiết trước các em đã tìm hiểu sơ lược về bảng tính, hôm nay các em sẽ tiếp tục tìm hiểu về bảng tính điện tử và các tính năng của chúng. HOẠT ĐỘNG 2: Hình thành kiến thức Mục tiêu: - Nhận biết được các thành phần cơ bản của màn hình trang tính. - Hiểu rõ các khái niệm hàng, cột, địa chỉ ô tính. - Biết cách nhập, sửa, xoá dữ liệu. - Biết cách di chuyển trên trang tính. Phương pháp dạy học: Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương pháp 6


thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan Định hướng phát triển năng lực: Năng lực thực nghiệm, năng lực quan sát, năng lực sáng tạo, năng lực trao đổi. Phẩm chất tự tin, tự lập, giao tiếp. 3. Màn hình làm việc của chương GV: Sử dụng tranh vẽ giới thiệu trình bảng tính màn hình làm việc của chương HS: Quan sát và - Thanh công thức: Nhập, hiển thị trình bảng tính. ghi chép. dữ liệu hoặc công thức trong ô Chỉ ra các thành phần tính. chình trên màn hình làm việc: HS : Ghi chép. - Bảng chọn Data: Các lệnh để xử thanh công thức, các bảng chọn, lí dữ liệu. trang tính, ô tính… - Trang tính: Các cột và hàng làm nhiệm vụ chính của bảng tính. + Ô tính: Vùng giao nhau giữa cột và hàng. 4. Nhập dữ liệu vào trang tính HS : Nghe, quan a) Nhập và sửa dữ liệu GV: Giới thiệu và hướng dẫn sát hướng dẫn - Nhập: Nháy chuột chọn ô và nhập học sinh các cách nhập và sửa và ghi chép. dữ liệu vào từ bàn phím. HS : Thực hành - Sửa: Nháy đúp chuột vào ô cần sữ liệu trên trang tính. thao tác trên sửa và thực hiện thao tác sửa như với Word. máy tính. b) Di chuyển trên trang tính GV: Giới thiệu 2 cách di chuyển HS : Quan sát và - Sử dụng các phím mũi tên trên trên trang tính. ghi chép. bàn phím. - Hướng dẫn học sinh thực hành - Thực hành trên - Sử dụng chuột và các thanh cuốn. các thao tác trên máy tính. máy tính. HOẠT ĐỘNG 3: Hoạt động luyện tập (10') Mục tiêu: Luyện tập củng cố nội dung bài học Phương pháp dạy học: Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương pháp thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan Định hướng phát triển năng lực: Năng lực thực nghiệm, năng lực quan sát, năng lực sáng tạo, năng lực trao đổi. Phẩm chất tự tin, tự lập, giao tiếp. GV giao nhiệm vụ cho học sinh làm bài tập trắc nghiệm: Câu 5: Để khởi động chương trình bảng tính excel, ta thực hiện: A. nháy chuột lên biểu tượng Excel. B. Nháy chuột phải lên biểu tượng Excel. C. Nháy đúp chuột lên biểu tượng Excel. D. nháy đúp chuột phải lên biểu tượng Excel. Hiển thị đáp án Để khởi động chương trình bảng tính excel cũng giống như phần mềm khác ta thực hiện nháy đúp chuột lên biểu tượng Excel hoặc chuột phải rồi chọn Open. Đáp án: C Câu 6: Trong màn hình Excel, ngoài bảng chọn File và các dải lệnh giống Word thì màn hình Excel còn có: A. trang tính, thanh công thức. 7


B. thanh công thức, các dải lệnh Formulas. C. các dải lệnh Formulas và bảng chọn Data. D. trang tính, thanh công thức, các dải lệnh Formulas và bảng chọn Data. Hiển thị đáp án Trong màn hình Excel, ngoài bảng chọn File và các dải lệnh giống Word thì màn hình Excel còn có: trang tính, thanh công thức, các dải lệnh Formulas và bảng chọn Data. Đáp án: D Câu 7: Trên trang tính, muốn nhập dữ liệu vào ô tính, đầu tiên ta thực hiện thao tác: A. nháy chuột chọn hàng cần nhập. B. nháy chuột chọn cột cần nhập. C. nháy chuột chọn khối ô cần nhập. D. nháy chuột chọn ô cần nhập. Hiển thị đáp án Các bước nhập dữ liệu - B1: nháy chuột chọn ô cần nhập - B2: nhập dữ liệu từ bàn phím - B3: ấn phím Enter để kết thúc Đáp án: D Câu 8: Trên trang tính, sau khi gõ dữ liệu từ bàn phím xong, ta nhấn phím: A. Enter B. Shift C. Alt D. Capslock Hiển thị đáp án Trên trang tính, sau khi gõ dữ liệu từ bàn phím xong, ta nhấn phím Enter hoặc sử dụng chuột chọn ô tính khác. Đáp án: A Câu 9: Trên trang tính, các ký tự chữ cái A,B,C,….được gọi là: A. tên hàng. B. tên ô. C. tên cột. D. tên khối Hiển thị đáp án Trên trang tính, các ký tự chữ cái A,B,C,….được gọi là tên cột, trang tính được đánh thứ tự liên tiếp trên đầu mỗi cột, từ trái qua phải. Đáp án: C Câu 10: Trên trang tính, dãy số thứ tự 1,2,3,…..được gọi là: A. tên khối. B. tên ô. C. tên cột. D. tên hàng. Hiển thị đáp án Trên trang tính, dãy số thứ tự 1,2,3,…..được đánh thứ tự liên tiếp từ trên xuống dưới được gọi là tên hàng. Đáp án: D HOẠT ĐỘNG 4: Hoạt động vận dụng (8’) Mục tiêu: Vận dụng làm bài tập Phương pháp dạy học: Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương pháp thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan Định hướng phát triển năng lực: Năng lực thực nghiệm, năng lực quan sát, năng lực sáng tạo, năng lực trao đổi. Phẩm chất tự tin, tự lập, giao tiếp. 8


1. Chuyển giao nhiệm vụ học tập GV chia lớp thành nhiều nhóm ( mỗi nhóm gồm các HS trong 1 bàn) và giao các nhiệm vụ: thảo luận trả lời các câu hỏi sau và ghi chép lại câu trả lời vào vở bài tập 1/ Thông tin được trình bày dưới dạng bảng có lợi ích gì? 2/ Nêu các tính năng chung của các chương trình bảng tính. 2. Báo cáo kết quả hoạt động và thảo luận - HS trả lời. - HS nộp vở bài tập. - HS tự ghi nhớ nội dung trả lời đã hoàn thiện. HOẠT ĐỘNG 5: Hoạt động tìm tòi và mở rộng (2’) Mục tiêu: Tìm tòi và mở rộng kiến thức, khái quát lại toàn bộ nội dung kiến thức đã học Phương pháp dạy học: Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương pháp thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan Định hướng phát triển năng lực: Năng lực thực nghiệm, năng lực quan sát, năng lực sáng tạo, năng lực trao đổi. Phẩm chất tự tin, tự lập, giao tiếp. 1/ Em hãy tìm vài ví dụ về thông tin được trình bày dưới dạng bảng. 4. Hướng dẫn về nhà: - Nhắc lại các thành phần trên màn hình làm việc của Excel. - Học lý thuyết, chuẩn bị trước cho bài thực hành.

Tiết 3 - 4 Bài thực hành 1: LÀM QUEN VỚI CHƯƠNG TRÌNH BẢNG TÍNH EXCEL I - MỤC TIÊU 1. Kiến thức 9


- Biết khởi động và thoạt khỏi Excel. - Nhận biết các ô, hàng, cột trên trang tính Excel. 2. Kỹ Năng - Thành thạo các thao tác. 3. Thái độ - Tự chủ trong học tập, hoạt động hiệu quả theo nhóm. 4. Định hướng năng lực cần phát triển cho học sinh - Năng lực nhận biết, thao tác với phần mềm, thiết bị CNTT. - Năng lực hợp tác. - Năng lực về đạo đức hành vi phù hợp khi sử dụng CNTT. II. CHUẨN BỊ 1. Giáo viên: Giáo trình, phòng máy tính. 2. Học sinh: Kiến thức, sách giáo khoa. III - PHƯƠNG PHÁP - Hoạt động nhóm, hoạt động cá nhân. IV - TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG 1. Ổn định tổ chức 2. Kiểm tra bài cũ ? Các thành phần trên màn hình làm việc của Excel. 3. Bài mới HĐ CỦA GV HĐ CỦA HS

NỘI DUNG

Tiết 3 1. Khởi động, lưu kết quả và thoát khỏi Excel a) Khởi động - C1: Start -> Program -> Microsoft Excel. - C2: Nháy đúp vào biểu tượng của Excel trên màn hình nền. GV: Để lưu kết quả trên Word HS: Ghi chép và b) Lưu kết quả ta làm ntn? -> Cách lưu kết quả thực hành trên - C1: File -> Save trên Excel tương tự. máy tính. - C2: Nháy chuột vào biểu tượng Save trên thanh công cụ. c) Thoát khỏi Excel - C1: Nháy chuột vào nút ô vuông (gạch chéo ở giữa). - C2: File -> Exit GV: Yêu cầu học sinh khởi động máy, mở chương trình Excel. - Hướng dẫn học sinh các cách khởi động Excel.

HS: Khởi động máy tính cá nhân. - Làm theo hướng dẫn, khởi động Excel.

GV: Ra bài tập yêu cầu học HS: Nhận bài và Tiết 4 sinh làm trên máy. thực hành. 2. Bài tập a) Bài tập 1: Khởi động Excel - Liệt kê các điểm giống và khác nhau giữa màn hình Word và * Chú ý: Trong quá trình học Excel. 10


HĐ CỦA GV

HĐ CỦA HS

sinh làm bài, giáo viên đi vòng quanh, quan sát và hướng dẫn nếu học sinh gặp vướng mắc.

NỘI DUNG - Mở các bảng chọn và quan sát các lệnh trong các bảng chọn đó. - Kích hoạt một ô tính và thực hiện di chuyển trên trang tính bằng chuột và bàn phím. Quan sát sự thay đổi các nút tên hàng và tên cột. b) Bài tập 2 SGK trang 11 c) Bài tập 3 SGK trang 11

D - CỦNG CỐ - Nhận xét giờ thực hành theo từng nhóm, cho điểm một số nhóm. E - HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ - Đọc trước chuẩn bị cho bài 2.

Tiết 5 - 6 BÀI 2: CÁC THÀNH PHẦN CHÍNH VÀ DỮ LIỆU TRÊN TRANG TÍNH I - MỤC TIÊU 1. Kiến thức - Biết các thành phần chính của trang tính. - Hiểu được vai trò của thanh công thức. - Biết được các đối tượng trên trang tính. - Hiểu được dữ liệu số và dữ liệu kí tự. 2. Kỹ Năng - Thành thạo cách chọn một trang tính, một ô, một khối. 3. Thái độ - Tập trung, quan sát tốt. 4. Định hướng năng lực cần phát triển cho học sinh - Năng lực nhận biết, thao tác với phần mềm, thiết bị CNTT. - Năng lực hợp tác. - Năng lực về đạo đức hành vi phù hợp khi sử dụng CNTT. II. CHUẨN BỊ 1. Giáo viên: Giáo trình, phòng máy tính. 2. Học sinh: Kiến thức, sách giáo khoa. III - PHƯƠNG PHÁP - Thuyết trình, minh hoạ. IV - TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG 1. Ổn định tổ chức 2 - KIỂM TRA 15’ Câu 1: Chương trình bảng tính là gì? 11


Câu 2: Nêu thao tác nhập dữ liệu vào ô tính. Để di chuyển trên trang tính ta thực hiện như thế nào? 3. Bài mới Họat động của giáo viên Họat động của học sinh Nội dung HOẠT ĐỘNG 1: Khởi động (5’) Mục tiêu: Định hướng cho học sinh nội dung cần hướng tới của bài học, tạo tâm thế cho học sinh đi vào tìm hiểu bài mới. Phương pháp dạy học: Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương pháp thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan Định hướng phát triển năng lực: Năng lực thực nghiệm, năng lực quan sát, năng lực sáng tạo, năng lực trao đổi. Phẩm chất tự tin, tự lập, giao tiếp.

Trình chiếu bảng ví dụ?Thông tin trên trang tính được trình bày như thế nào? Môn nào là môn em có điểm tổng kết cao nhất, thấp nhất? Điểm cao nhất của môn Toán là mấy điểm?Mỗi hàng, cột cho em thông tin có cùng loại hay không? Mỗi ô trên trang tính đều cho ta thông tin hoàn toàn xác định tùy theo ô đó nằm ở hàng nào, cột nào. Để hiểu rõ hơn về bảng tính, ta cùng tìm hiều qua bài 2: Các thành phần chính và dữ liệu trên trang tính. HOẠT ĐỘNG 2: Hình thành kiến thức Mục tiêu: khái niệm thông tin và hoạt động thông tin của con người. Phương pháp dạy học: Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương pháp thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan Định hướng phát triển năng lực: Năng lực thực nghiệm, năng lực quan sát, năng lực sáng tạo, năng lực trao đổi. Phẩm chất tự tin, tự lập, giao tiếp. Tiết 1 GV: Giới thiệu về bảng tính, các 1. Bảng tính trang tính trong bảng tính và khi HS: Quan sát và - Một bảng tính gồm nhiều nào thì một trang tính là đang ghi chép nội dung. trang tính. được kích hoạt. - Trang tính được kích hoạt có nhãn màu trắng, tên viết bằng chữ đậm. - Để kích hoạt một trang tính ta nháy chuột vào tên trang tương ứng. GV: Giới thiệu các thành phần HS : Quan sát và 2. Các thành phần chính trên chính trên một trang tính: Ô, ghi chép nội dung. trang tính 12


khối, cột, hàng, thanh công HS : Ghi chép. thức…

- Một trang tính gồm có các hàng, các cột, các ô tính ngoài ra còn có Hộp tên, Khối ô, - Giải thích chức năng của từng Thanh công thức… thành phần. + Hộp tên: Ô ở góc trên, bên trái trang tính, hiển thị địa chỉ ô được chọn. + Khối: Các ô liền kề nhau tạo thành hình chữ nhật. + Thanh công thức: Cho biết HS : Quan sát và nội dung ô đang được chọn. ghi chép. Tiết 2 3. Chọn các đối tượng trên GV: Giới thiệu và hướng dẫn học sinh các thao tác để chọn các trang tính - Chọn một ô: Đưa chuột tới ô đối tượng trên một trang tính. đó và nháy chuột. - Chọn một hàng: Nháy chuột tại nút tên hàng. - Chọn một cột: Nháy chuột tại nút tên cột. HS: Quan sát và - Chọn một khối: Kéo thả chuột từ một ô góc đến ô góc đối GV: Trình bày về các dữ liệu mà ghi chép. chương trình bảng tính có thể xử diện. lí được. 4. Dữ liệu trên trang tính a) Dữ liệu số - Các số : 0, 1, 2, 3..., 9, +1, 6... - Ngầm định : Dữ liệu số được căn thẳng lề phải trong ô tính. b) Dữ liệu kí tự - Các chữ cái. - Các chữ số. - Các kí hiệu. - Ngầm định: Dữ liệu số được căn thẳng lề phải trong ô tính. HOẠT ĐỘNG 3: Hoạt động luyện tập (10') Mục tiêu: Luyện tập củng cố nội dung bài học Phương pháp dạy học: Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương pháp thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan Định hướng phát triển năng lực: Năng lực thực nghiệm, năng lực quan sát, năng lực sáng tạo, năng lực trao đổi. Phẩm chất tự tin, tự lập, giao tiếp. GV giao nhiệm vụ cho học sinh làm bài tập trắc nghiệm: Câu 1: Trong chương trình bảng tính, khi mở một bảng tính mới thường có: A. hai trang tính trống. B. một trang tính trống. 13


C. ba trang tính trống. D. bốn trang tính trống. Hiển thị đáp án Một bảng tính là 1 tập tin bao gồm nhiều trang tính, một bảng tính mới sẽ bao gồm ba trang tính trống (sheet1, sheet2, sheet3). Đáp án: C Câu 2: Các thành phần chính trên trang tính gồm có: A. Hộp tên, Khối, các ô tính. B. Hộp tên, Khối, các hàng. C. Hộp tên, thanh công thức, các cột. D. Hộp tên, Khối, Thanh công thức. Hiển thị đáp án Các thành phần chính trên trang tính gồm có: - Hộp tên: ô bên trái thanh công thức, hiển thị địa chỉ ô đang được trỏ tới - Khối: là một nhóm các ô liền kề nhau tạo thành hình chữ nhật. Khối có thể là 1 ô, 1 hàng, 1 cột và mỗi khối có địa chỉ của riêng mình. Ký hiệu: ″ô trên cùng bên trái : ô dưới cùng bên phải″ Ví dụ: C2:D3, A1:B3, .. - Thanh công thức: cho biết nội dung của dữ liệu đang được chọn, ngoài ra còn có thể nhập, sửa nội dung của dữ liệu đó. Đáp án: D Câu 3: Trên trang tính, hộp tên hiển thị D6 cho ta biết: A. địa chỉ của ô tại cột 6 hàng D. B. địa chỉ của ô tại cột D hàng 6. C. địa chỉ của ô tại hàng D đến hàng 6. D. địa chỉ của ô từ cột D đến cột 6. Hiển thị đáp án Hộp tên: ô bên trái thanh công thức, hiển thị địa chỉ ô đang được trỏ tới. Vì vậy hộp tên hiển thị D6 cho ta biết địa chỉ của ô tại cột D hàng 6. Đáp án: B Câu 4: Trên trang tính, một nhóm các ô liền kề nhau tạo thành hình chữ nhật gọi là: A. ô liên kết. B. các ô cùng hàng. C. khối ô. D. các ô cùng cột. Hiển thị đáp án Khối ô là một nhóm các ô liền kề nhau tạo thành hình chữ nhật. Khối có thể là 1 ô, 1 hàng, 1 cột và mỗi khối có địa chỉ của riêng mình. Ví dụ: A1:B3, .. Đáp án: C Câu 5: Trong chương trình bảng tính, người ta viết C3:D5 có nghĩa là: A. các ô từ ô C1 đến ô C3. B. các ô từ ô D1 đến ô D5. C. các ô từ hàng C3 đến hàng D5. D. các ô từ ô C3 đến ô D5. Hiển thị đáp án 14


Khối: là một nhóm các ô liền kề nhau tạo thành hình chữ nhật. Khối có thể là 1 ô, 1 hàng, 1 cột và mỗi khối có địa chỉ của riêng mình. Ký hiệu: ″ô trên cùng bên trái : ô dưới cùng bên phải″. Trong chương trình bảng tính, người ta viết C3:D5 có nghĩa là ô trên cùng bên trái là C3, ô dưới cùng bên phải là D5. Đáp án: D HOẠT ĐỘNG 4: Hoạt động vận dụng (8’) Mục tiêu: Vận dụng làm bài tập Phương pháp dạy học: Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương pháp thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan Định hướng phát triển năng lực: Năng lực thực nghiệm, năng lực quan sát, năng lực sáng tạo, năng lực trao đổi. Phẩm chất tự tin, tự lập, giao tiếp. 1. Chuyển giao nhiệm vụ học tập GV chia lớp thành nhiều nhóm ( mỗi nhóm gồm các HS trong 1 bàn) và giao các nhiệm vụ: thảo luận trả lời các câu hỏi sau và ghi chép lại câu trả lời vào vở bài tập Đổi tên trang tính: Thực hiện các bước chỉ dẫn trên hình 1.15 để đổi tên trang tính

Hình 1.15.Đổi tên trang tính Nháy đúp vào tên trang tính Gõ tên mới và nhấn phím Enter 2. Báo cáo kết quả hoạt động và thảo luận - HS trả lời. - HS nộp vở bài tập. - HS tự ghi nhớ nội dung trả lời đã hoàn thiện. HOẠT ĐỘNG 5: Hoạt động tìm tòi và mở rộng (2’) Mục tiêu: Tìm tòi và mở rộng kiến thức, khái quát lại toàn bộ nội dung kiến thức đã học Phương pháp dạy học: Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương pháp thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan Định hướng phát triển năng lực: Năng lực thực nghiệm, năng lực quan sát, năng lực sáng tạo, năng lực trao đổi. Phẩm chất tự tin, tự lập, giao tiếp. Biết rằng trên trang tính chỉ có một ô được kích hoạt. Giả sử ta chọn một khối. Ô tính nào được kích hoạt trong khối đó? 4. Hướng dẫn về nhà: - Trả lời câu hỏi trong SGK. - Chuẩn bị cho bài thực hành số 2.

15


Tiết 7 - 8 Bài thực hành số 2 LÀM QUEN VỚI CÁC KIỂU DỮ LIỆU TRÊN T RANG TÍNH I - MỤC TIÊU 1. Kiến thức - Phân biệt được bảng tính, trang tính và các thành phần trên trang tính. - Chọn các đối tượng trênt rang tính. - Mở và lưu bảng tính trên máy tính. 2. Kỹ Năng - Thành thạo thao tác chọn một trang tính, mở và lưu trang tính, chọn các đối tượng trên trang tính. 3. Thái độ - Tự giác, ham học hỏi. 4. Định hướng năng lực cần phát triển cho học sinh - Năng lực nhận biết, thao tác với phần mềm, thiết bị CNTT. - Năng lực hợp tác. - Năng lực về đạo đức hành vi phù hợp khi sử dụng CNTT. II. CHUẨN BỊ 1. Giáo viên: Giáo trình, phòng máy tính. 2. Học sinh: Kiến thức, sách giáo khoa. III - PHƯƠNG PHÁP - Thực hành trực tiếp trên máy tính. IV - TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG 1. Ổn định tổ chức ( 1’ ) 2. Kiểm tra bài cũ ( 5’ ) ? Thế nào được gọi là một trang tính được kích hoạt. ? Các thành phần chính của một trang tính. TL: - Trang tính được kích hoạt có nhãn màu trắng, tên viết = chữ đậm. - Một trang tính gồm: Các hàng, cột, các ô tính, ngoài ra còn có hộp tên, khối ô, thanh công thức… 3. Bài mới ( 35’) 16


HĐ CỦA GV

GV: Yêu cầu học sinh nhắc lại các thao tác để mở một bảng tính. GV: Em có thể mở một bảng tính mới hoặc bảng tính đã lưu trên máy. - Hướng dẫn học sinh thao tác trên máy tính.

HĐ CỦA HS

HS: Thực hiện theo yêu cầu. - Ghi chép. HS: Nghe hướng dẫn và làm theo.

GV: Giới thiệu cách lưu lại HS: Quan sát thao trang tính với một tên khác mà tác và làm theo. vẫn còn trang tíhn ban đầu. - Ghi chép nội dung.

GV: Củng cố lại một số thao HS: Nghe và ghi tác và giao bài tập cho học chép nội dung. sinh. BT1. Tìm hiểu các thành phần chính của trang tính. HS: Chú ý lắng GV: Hướng dẫn học sinh cách nghe hướng dẫn thực hành với các bài tập còn của giáo viên và lại trong SGK. làm bài thực hành.

GHI BẢNG Tiết 1 1. Mở và lưu bảng tính với một tên khác a) Mở một bảng tính - Mở bảng tính mới: Nháy nút lệnh New trên thanh công cụ trong chương trình bảng tính. - Mở bảng tính đã lưu: Mở thư mục chứa tệp và nháy đúp chuột trên biểu tượng của tệp. b) Lưu bảng tính với một tên khác Ta có thể lưu một bảng tính đã được lưu trước đó với một tên khác mà không mất đi bảng tính ban đầu: - File - > Save as Tiết 2 2. Bài tập a) Bài tập 1 - Khởi động Excel, nhận biết các thànhphần chính. - Kích hoạt các ô khác nhau, quan sát sự thay đổi nội dung trong ô. - Nhập dữ liệu vào ô, quan sát sự thay đổi nội dung trên thanh công thức. - Gõ = 5 + 7 và 1 ô và nhấn Enter. Chọn lại ô đó và so sánh nọi dung dữ liệu trong ô đó và trên thanh công thức. b) Bài tập 2 Chọn các đối tượng trên trang tính. SGK trang 20. c) Bài tập 3 Mở bảng tính SGK trang 21 d) Bài tập 4 Nhập dữ liệu vào trang tính SGK trang 21.

D - CỦNG CỐ ( 3’) - Nhắc lại các thao tác đã học. E - HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ ( 1’ ) 17


- Thực hành lại các thao tác nếu có điều kiện.

Tiết 9:

LUYỆN GÕ BÀN PHÍM BẰNG TYPING TEST

I - MỤC TIÊU 1. Kiến thức - Học sinh hiểu công dụng và ý nghĩa của phần mềm. - Tự khởi động, mở được các bài và chơi trò chơi. - Thao tác thoát khỏi phần mềm. - Ôn lại những kiến thức đã học từ đầu năm để làm bài kiểm tra 15’. 2. Kỹ Năng - Thành thạo thao tác gõ phím nhanh, thuộc bàn phím. 3. Thái độ - Tự giác, ham học hỏi. - Làm bài kiểm tra nghiêm túc. 4. Định hướng năng lực cần phát triển cho học sinh - Năng lực nhận biết, thao tác với phần mềm, thiết bị CNTT. - Năng lực hợp tác. - Năng lực về đạo đức hành vi phù hợp khi sử dụng CNTT. II. CHUẨN BỊ 1. Giáo viên: Giáo trình, phòng máy, phần mềm. 2. Học sinh: Kiến thức, sách giáo khoa. III - PHƯƠNG PHÁP 18


- Thực hành trực tiếp trên máy tính. IV - TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG 1. Ổn định tổ chức ( 1’ ) B - KIỂM TRA 15’: Câu 1: Chương trình bảng tính là gì? Câu 2: Trong chương trình bảng tính thường sử dụng những kiểu dữ liệu nào? Dữ liệu được căn lề như thế nào trong các ô tính. 3. Bài mới ( 25’) Họat động của giáo viên Họat động của học sinh Nội dung HOẠT ĐỘNG 1: Khởi động (5’) Mục tiêu: Định hướng cho học sinh nội dung cần hướng tới của bài học, tạo tâm thế cho học sinh đi vào tìm hiểu bài mới. Phương pháp dạy học: Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương pháp thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan Định hướng phát triển năng lực: Năng lực thực nghiệm, năng lực quan sát, năng lực sáng tạo, năng lực trao đổi. Phẩm chất tự tin, tự lập, giao tiếp. ?Có những phần mềm luyện gõ phím nhanh nào em biết? Tl:Một số phần mềm luyện gõ phím nhanh như Rapid Typing hoặc Typing Test Giới thiệu các nội dung của bài học: 1. Giới thiệu phần mềm, 2. Khởi động phần mềm, 3. Bài luyện Bubbles (bong bóng), 4. Bài luyện ABC (bảng chữ cái), 5. Bài luyện Clouds (Đám mây), 6. Bài luyện Wordtris (gõ từ nhanh), 7. Kết thúc phần mềm. HOẠT ĐỘNG 2: Hình thành kiến thức Mục tiêu: - Học sinh hiểu công dụng và ý nghĩa của phần mềm. - Tự khởi động, mở được các bài và chơi trò chơi. - Thao tác thoát khỏi phần mềm. - Ôn lại những kiến thức đã học từ đầu năm để làm bài kiểm tra 15’. Phương pháp dạy học: Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương pháp thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan Định hướng phát triển năng lực: Năng lực thực nghiệm, năng lực quan sát, năng lực sáng tạo, năng lực trao đổi. Phẩm chất tự tin, tự lập, giao tiếp.

19


1. Giới thiệu phần mềm GV: Em hãy nhắc lại lợi ích của việc gõ bàn phím bằng 10 ngón? ? Nêu những thuận lợi và khó khăn trong việc học gõ 10 ngón với phần mềm? GV: Giải đáp và chỉ cho học sinh thấy thế nào là chơi mà học. GV: Tương tự như các phần mềm khác, em hãy nêu cách khởi động của phần mềm Typing Test. - Giới thiệu 2 cách. GV: Hướng dẫn các thao tác khi vào chơi. - Giới thiệu 4 trò chơi: Đám mây, Bong bóng, Gõ từ nhanh và Bảng chữ cái. ? Để bắt đầu chơi một trò chơi em làm như thế nào? Giới thiệu cách vào trò chơi Bubbles. GV: Giải thích các từ Tiếng Anh trong trò chơi.

HS: Trả lời, tự do nêu ý kiến của mình. - Là phần mềm dùng để luyện gõ 10 HS: Trả lời ngón thông qua một số trò chơi đơn giản theo ý hiểu. nhưng rất hấp dẫn. HS: Ghi chép.

2. Khởi động C1: Nháy đúp chuột vào biểu tượng của HS: Nhớ lại và Typing Test trên màn hình nền. trả lời. C2: Start -> Prorgam -> Fre Typing Test. HS: Nghe và - Gõ tên vào ô Enter your neme -> ghi chép. Next. - Warm up games để vào cửa sổ các trò chơi. HS: Quan sát. - Để bắt đầu chơi một trò chơi ta chọn chò trơi đó và nháy chuột vào nút > 3. Trò chơi Bubbles - Gõ chính xác các chữ cái có trong bong bóng bọt khí nổi từ dưới lên. HS: Quan sát - Bọt khí chuyển động dần lên trên, gõ đúng thì mới được điểm. và ghi chép. - Score: Điểm số của em, Missed: số chữ đã bỏ qua (không gõ kịp). 4. Trò chơi ABC - Cách vào trò chới tương tự tương tự HS : Quan sát. trò Bubbles. GV: Giới thiệu cách vào trò - Ghi chép. - Gõ các kí tự xuất hiện trong vòng chơi ABC. cung, bắt đầu từ kí tự có màu sáng. - Hướng dẫn các thao tác chơi. HOẠT ĐỘNG 3: Hoạt động luyện tập (10') Mục tiêu: Luyện tập củng cố nội dung bài học Phương pháp dạy học: Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương pháp thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan Định hướng phát triển năng lực: Năng lực thực nghiệm, năng lực quan sát, năng lực sáng tạo, năng lực trao đổi. Phẩm chất tự tin, tự lập, giao tiếp. GV giao nhiệm vụ cho học sinh làm bài tập trắc nghiệm: Câu 1: Typing Master là phần mềm dùng để: A. luyện gõ phím nhanh bằng mười ngón. B. luyện gõ phím nhanh. C. luyện gõ mười ngón. D. luyện gõ bàn phím. 20


Hiển thị đáp án Typing Master là phần mềm dùng để luyện gõ phím nhanh thông qua các bài học, bài kiểm tra và các trò chơi hấp dẫn. Đáp án: A Câu 2: Phần mềm Typing Master, gồm các bài học, bài kiểm tra và A. các biểu đồ. B. các hình ảnh. C. các trò chơi. D. các bài nhạc. Hiển thị đáp án Typing Master là phần mềm dùng để luyện gõ phím nhanh thông qua các bài học, bài kiểm tra và các trò chơi hấp dẫn. Đáp án: C Câu 3: Sau khi khởi động phần mềm Typing Master, trong hộp “Enter your name” ta gõ A. tên trò chơi. B. tên lớp học. C. tên Thầy/Cô hướng dẫn. D. tên của em. Hiển thị đáp án Sau khi khởi động phần mềm Typing Master, trong hộp “Enter your name” ta gõ tên của em và sau đó nháy chuột vào nút Enter để vào phần mềm. Đáp án: D Câu 4: Để khởi động phần mềm Typing Master, ta thực hiện: A. nháy đúp chuột lên biểu tượng Typing Master. B. nháy chuột phải lên biểu tượng Typing Master. C. nháy chuột lên biểu tượng Typing Master. D. nháy đúp chuột phải lên biểu tượng Typing Master. Hiển thị đáp án Để khởi động phần mềm Typing Master, ta thực hiện nháy đúp chuột lên biểu tượng Typing Master hoặc nháy đúp chuột phải lên biểu tượng Typing Master và chọn Open. Đáp án: A Câu 5: Trong màn hình Typing Master, để chọn các bài học luyện gõ phím A. ta nháy chuột chọn Typing test. B. ta nháy chuột chọn Studying. C. ta nháy chuột chọn Games. D. ta nháy chuột chọn Settings. Hiển thị đáp án Trong màn hình Typing Master, để chọn các bài học luyện gõ phím ta nháy chuột chọn Studying. Đáp án: B HOẠT ĐỘNG 4: Hoạt động vận dụng (8’) Mục tiêu: Vận dụng làm bài tập Phương pháp dạy học: Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương pháp thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan 21


Định hướng phát triển năng lực: Năng lực thực nghiệm, năng lực quan sát, năng lực sáng tạo, năng lực trao đổi. Phẩm chất tự tin, tự lập, giao tiếp. 1. Chuyển giao nhiệm vụ học tập GV chia lớp thành nhiều nhóm ( mỗi nhóm gồm các HS trong 1 bàn) và giao các nhiệm vụ: thảo luận trả lời các câu hỏi sau và ghi chép lại câu trả lời vào vở bài tập - Nhắc lại các thao tác, cách vào và cách chơi hai trò chơi. 2. Báo cáo kết quả hoạt động và thảo luận - HS trả lời. - HS nộp vở bài tập. - HS tự ghi nhớ nội dung trả lời đã hoàn thiện. HOẠT ĐỘNG 5: Hoạt động tìm tòi và mở rộng (2’) Mục tiêu: Tìm tòi và mở rộng kiến thức, khái quát lại toàn bộ nội dung kiến thức đã học Phương pháp dạy học: Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương pháp thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan Định hướng phát triển năng lực: Năng lực thực nghiệm, năng lực quan sát, năng lực sáng tạo, năng lực trao đổi. Phẩm chất tự tin, tự lập, giao tiếp. -Thực hành luyện gõ phím nhanh bằng 10 ngón ở nhà nếu có điều kiện. 4. Hướng dẫn về nhà: Xem lại bài cũ

22


Tiết 10

LUYỆN GÕ BÀN PHÍM BẰNG TYPING TEST

I - MỤC TIÊU 1. Kiến thức - Biết cách khởi động chương trình Typing Test. - Biết được ý nghĩa, công dụng của các trò chơi Clouds và Wordtris. 2. Kỹ Năng - Thành thạo thao tác gõ phím nhanh, thuộc bàn phím. 3. Thái độ - Tự giác, tập trung, ham học hỏi. 4. Định hướng năng lực cần phát triển cho học sinh - Năng lực nhận biết, thao tác với phần mềm, thiết bị CNTT. - Năng lực hợp tác. - Năng lực về đạo đức hành vi phù hợp khi sử dụng CNTT. II. CHUẨN BỊ 1. Giáo viên: Giáo trình, phòng máy, phần mềm. 2. Học sinh: Kiến thức. III - PHƯƠNG PHÁP - Thực hành trực tiếp trên máy tính. IV - TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG 1. Ổn định tổ chức ( 1’ ) 2. Kiểm tra bài cũ (5’) ? Cách khởi động Free Typing Test. ? Cách lựa chọn trò chơi ABC. TL: - Cách khỏi động: Nháy đúp chuột vào biẻu tượng có trên màn hình hoặc vào từ Start Program Typing Test. - Cách lựa chọn: Gõ tên người dùng CHọn Warm up games Chọn trò chơi thích hợp. 3. Bài mới ( 35’ ) Họat động của học sinh Nội dung Họat động của giáo viên HOẠT ĐỘNG 1: Khởi động (5’) Mục tiêu: Định hướng cho học sinh nội dung cần hướng tới của bài học, tạo tâm thế cho học sinh đi vào tìm hiểu bài mới. Phương pháp dạy học: Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương pháp thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan Định hướng phát triển năng lực: Năng lực thực nghiệm, năng lực quan sát, năng lực sáng tạo, năng lực trao đổi. Phẩm chất tự tin, tự lập, giao tiếp.

23


Giới thiệu trò chơi Clouds.

Và Trò chơi Wordtris (gõ từ nhanh) HOẠT ĐỘNG 2: Hình thành kiến thức Mục tiêu: - Biết cách khởi động chương trình Typing Test. - Biết được ý nghĩa, công dụng của các trò chơi Clouds và Wordtris. Phương pháp dạy học: Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương pháp thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan Định hướng phát triển năng lực: Năng lực thực nghiệm, năng lực quan sát, năng lực sáng tạo, năng lực trao đổi. Phẩm chất tự tin, tự lập, giao tiếp. 1. Trò chơi Clouds (đám mây) GV : Giới thiệu trò chơi HS: Nghe và - Trên màn hình xuất hiện các đám Clouds. quan sát. mây, chúng chuyển động từ phải sang trái. Có 1 đám mây đóng khung, đó là vị - Hướng dẫn hoạt động của HS: Quan sát trí làm việc hiện thời. 24


trò chơi và các thao tác và ghi chép. chơi.

- Khi có chữ xuất hiện tại vị trí đám mây đóng khung, ta gõ chữ, nếu gõ chữ đúng thì đám mây biến mất và ta được ? Theo em muốn quay lại HS : Trả lời. điểm. đám mây đã qua ta sử dụng - Khi gõ sai chữ trong đám mây, muốn phím nào? quai lại đám mây ta dùng phím HS : Ghi chép. Backspace. GV: Giới thiệu các chữ TA - Score: Điểm của trò chơi, Missed: Số có trong trò chơi. từ bị bỏ qua. 2. Trò chơi Wordtris (gõ từ nhanh) GV: Giới thiệu cách vào trò - Gõ đúng từ xuất hiện trên thanh gỗ, gõ chơi. xong ấn phím Space. - Chỉ dẫn cách chơi. - Nếu gõ đúng thanh gỗ biết mất, nếu gõ sai hoặc chậm thanh gỗ rơi xuống. HOẠT ĐỘNG 3: Hoạt động luyện tập (10') Mục tiêu: Luyện tập củng cố nội dung bài học Phương pháp dạy học: Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương pháp thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan Định hướng phát triển năng lực: Năng lực thực nghiệm, năng lực quan sát, năng lực sáng tạo, năng lực trao đổi. Phẩm chất tự tin, tự lập, giao tiếp. Câu 6: Trong màn hình Typing Master, để chọn trò chơi luyện gõ phím A. ta nháy chuột chọn Typing test. B. ta nháy chuột chọn Studying. C. ta nháy chuột chọn Settings D. ta nháy chuột chọn Games. Hiển thị đáp án Trong màn hình Typing Master, để chọn trò chơi luyện gõ phím ta nháy chuột chọn Games. Đáp án: D Câu 7: Trong phần mềm Typing Master, sau khi nháy chọn Games thì có A. 4 trò chơi. B. 3 trò chơi. C. 5 trò chơi. D. 6 trò chơi. Hiển thị đáp án Trong phần mềm Typing Master, sau khi nháy chọn Games thì có 4 trò chơi là trò chơi bong bóng (Bubbles) , đám mây (Clouds), bảng chữ cái (ABC), gõ từ nhanh (Wordtris). Đáp án: A Câu 8: Trong phần mềm Typing Master, trò chơi bong bóng là: A. Clouds. B. Bubbles. C. ABC. D. Wordtris. Hiển thị đáp án Trong phần mềm Typing Master, sau khi nháy chọn Games thì có 4 trò chơi là trò chơi 25


bong bóng (Bubbles) , đám mây (Clouds), bảng chữ cái (ABC), gõ từ nhanh (Wordtris). Đáp án: B Câu 9: Trong phần mềm Typing Master, trờ chơi gõ từ nhanh là: A. Bubbles. B. Clouds. C. ABC D. Wordtris. Hiển thị đáp án Trong phần mềm Typing Master, trong phần Games thì có 4 trò chơi là trò chơi bong bóng (Bubbles) , đám mây (Clouds), bảng chữ cái (ABC), gõ từ nhanh (Wordtris). Đáp án: D HOẠT ĐỘNG 4: Hoạt động vận dụng (8’) Mục tiêu: Vận dụng làm bài tập Phương pháp dạy học: Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương pháp thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan Định hướng phát triển năng lực: Năng lực thực nghiệm, năng lực quan sát, năng lực sáng tạo, năng lực trao đổi. Phẩm chất tự tin, tự lập, giao tiếp. 1. Chuyển giao nhiệm vụ học tập GV chia lớp thành nhiều nhóm ( mỗi nhóm gồm các HS trong 1 bàn) và giao các nhiệm vụ: thảo luận trả lời các câu hỏi sau và ghi chép lại câu trả lời vào vở bài tập - Nhắc lại các thao tác, cách vào và cách chơi hai trò chơi. 2. Báo cáo kết quả hoạt động và thảo luận - HS trả lời. - HS nộp vở bài tập. - HS tự ghi nhớ nội dung trả lời đã hoàn thiện. HOẠT ĐỘNG 5: Hoạt động tìm tòi và mở rộng (2’) Mục tiêu: Tìm tòi và mở rộng kiến thức, khái quát lại toàn bộ nội dung kiến thức đã học Phương pháp dạy học: Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương pháp thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan Định hướng phát triển năng lực: Năng lực thực nghiệm, năng lực quan sát, năng lực sáng tạo, năng lực trao đổi. Phẩm chất tự tin, tự lập, giao tiếp. Thực hành ở nhà 4. Hướng dẫn về nhà: - Nhắc lại các thao tác, cách vào và cách chơi hai trò chơi. TIẾT 11

LUYỆN GÕ BÀN PHÍM BẰNG TYPING TEST

I - MỤC TIÊU 1. Kiến thức - Biết cách khởi động và ra khỏi phần mềm Fre Typing Test. - Biết được ý nghĩa, công dụng của các trò chơi trong Fre Typing Test. 2. Kỹ Năng - Biết sử dụng chương trình phần mềm. - Biết cách lựa chọn chương trình phù hợp từ dễ đến khó. 3. Thái độ 26


- Hình thành tính kiên nhẫn, chịu khó ở các em. 4. Định hướng năng lực cần phát triển cho học sinh - Năng lực nhận biết, thao tác với phần mềm, thiết bị CNTT. - Năng lực hợp tác. - Năng lực về đạo đức hành vi phù hợp khi sử dụng CNTT. II. CHUẨN BỊ 1. Giáo viên: Giáo trình, phòng máy, phần mềm. 2. Học sinh: Kiến thức. III - PHƯƠNG PHÁP - Thực hành trực tiếp trên máy tính. IV - TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG 1. Ổn định tổ chức ( 1’ ) 2. Kiểm tra bài cũ ( 3’ ) ? Các cách khởi động và thoát khỏi Free Typing Test. TL: Khởi động: Nháy đúp chuột vào biểu tượng trên màn hình. - Thoát: ( nội dung như Sgk.) 3. Bài mới ( 37’) Họat động của giáo viên Họat động của học sinh Nội dung HOẠT ĐỘNG 1: Khởi động (5’) Mục tiêu: Định hướng cho học sinh nội dung cần hướng tới của bài học, tạo tâm thế cho học sinh đi vào tìm hiểu bài mới. Phương pháp dạy học: Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương pháp thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan Định hướng phát triển năng lực: Năng lực thực nghiệm, năng lực quan sát, năng lực sáng tạo, năng lực trao đổi. Phẩm chất tự tin, tự lập, giao tiếp.

Giới thiệu trò chơi Bubbles

27


Vfa bài luyện ABC HOẠT ĐỘNG 2: Hình thành kiến thức Mục tiêu: - Biết cách khởi động và ra khỏi phần mềm Fre Typing Test. - Biết được ý nghĩa, công dụng của các trò chơi trong Fre Typing Test. Phương pháp dạy học: Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương pháp thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan Định hướng phát triển năng lực: Năng lực thực nghiệm, năng lực quan sát, năng lực sáng tạo, năng lực trao đổi. Phẩm chất tự tin, tự lập, giao tiếp. GV: Yêu cầu học sinh bật máy tính sau đó khởi động HS: Thực hiện 1. Trò chơi Bubbles phần mềm Free Typing Test theo yêu cầu - Nhập tên của mình vào ô I am a new bằng 2 chách. của giáo viên. user (tên không có dấu). - Khi xuất hiện màn hình - Nháy Next, chọn Warm up Games đăng nhập hướng dẫn học HS: Nhập tên chọn trò chơi Bubbles. sinh nhập tên của mình vào đăng nhập. và các thao tác tiếp theo. * Chú ý: - GV: Gọi học sinh nhắc lại Cố gắng gõ hết những bong bóng có cách chơi trò chơi. màu sắc chuyển động nhanh. Nếu bỏ GV: Lưu ý cho học sinh. qua 6 bong bóng thì trò chơi kết thúc và HS : Trả lời. GV: yêu cầu học sinh vào xem kết quả. trò chơi và nhắc lại cách - Ghi chép. 2. Trò chơi bảng chữ cái ABC chơi. - Gõ các kí tự xuất hiện trong vòng GV: Hướng dẫn một số HS : Thực hiện cung, bắt đầu từ kí tự có màu sáng. thao tác cần thiết khi cho thao tác và trả lời. các em chơi. HS: Quan sát GV: Hướng dẫn học sinh cách và ghi chép. * Chú ý: Phân biệt chữ hoa và chữ chọn kiểu hiện dãy ký tự trong thường. mục With Keys. GV: Cho hs thực hành. HS : Thực hiện. - Chơi sau 5 phút trò chơi kết thúc và xem diểm tại mục Score. HS : Thực hành. HOẠT ĐỘNG 3: Hoạt động luyện tập (10') 28


Mục tiêu: Luyện tập củng cố nội dung bài học Phương pháp dạy học: Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương pháp thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan Định hướng phát triển năng lực: Năng lực thực nghiệm, năng lực quan sát, năng lực sáng tạo, năng lực trao đổi. Phẩm chất tự tin, tự lập, giao tiếp. HS luyện tập trên lớp HOẠT ĐỘNG 4: Hoạt động vận dụng (8’) Mục tiêu: Vận dụng làm bài tập Phương pháp dạy học: Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương pháp thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan Định hướng phát triển năng lực: Năng lực thực nghiệm, năng lực quan sát, năng lực sáng tạo, năng lực trao đổi. Phẩm chất tự tin, tự lập, giao tiếp. 1. Chuyển giao nhiệm vụ học tập GV chia lớp thành nhiều nhóm ( mỗi nhóm gồm các HS trong 1 bàn) và giao các nhiệm vụ: thảo luận trả lời các câu hỏi sau và ghi chép lại câu trả lời vào vở bài tập - Nhắc lại cách chơi 2 trò chơi. 2. Báo cáo kết quả hoạt động và thảo luận - HS trả lời. - HS nộp vở bài tập. - HS tự ghi nhớ nội dung trả lời đã hoàn thiện. HOẠT ĐỘNG 5: Hoạt động tìm tòi và mở rộng (2’) Mục tiêu: Tìm tòi và mở rộng kiến thức, khái quát lại toàn bộ nội dung kiến thức đã học Phương pháp dạy học: Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương pháp thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan Định hướng phát triển năng lực: Năng lực thực nghiệm, năng lực quan sát, năng lực sáng tạo, năng lực trao đổi. Phẩm chất tự tin, tự lập, giao tiếp. HS về nhà luyện tập 4. Hướng dẫn về nhà: - Chuẩn bị bài sau

29


Tiết 12 BÀI TẬP I - MỤC TIÊU 1. Kiến thức - Dùng các hàm SUM, AVERAGE,MAX,MIN để tính toán 2. Kỹ Năng - Sử dụng thành thạo 4 hàm đã nêu trên 3. Thái độ - Nghiêm túc trong buổi thực hành. 4. Định hướng năng lực cần phát triển cho học sinh: - Năng lực sử dụng CNTT - TT - Năng lực làm việc, giải quyết vấn đề. - Năng lực tính toán. - Năng lực hợp tác. II - CHUẨN BỊ 1. Giáo viên: Bài tập thực hành, Phòng máy. 2. Học sinh: Học và chuẩn bị bài ở nhà. III - PHƯƠNG PHÁP Thực hành theo nhóm trên máy – GV kiểm tra, uốn nắn IV - TIẾN TRÌNH BÀI DẠY 1. Ổn định tổ chức (1’) 2. Kiểm tra bài cũ (KHÔNG KT) 3. Bài mới (40’) HĐ của GV HĐ của HS GV: Đưa nội dung yêu cầu trên bảng màn chiếu. a) Nhập điểm thi các môn của lớp tương tự như hình trên màn chiếu ( Lập danh sách 15 HS ). ? Sử dụng công thức tính trực tiếp để tính cột điểm trung bình ? Sử dụng hàm AVERAGE để tính cột điểm trung bình ? So sánh kết quả của hai cách tính Lưu bảng tính với tên bảng điểm của lớp em.

Ghi bảng

1. Bài 1 HS quan sát trên Lập trang tính và sử dụng công thức màn chiếu. HS làm bài tập theo nhóm bàn và trả lời kết quả.

2. Bài 2

GV: Yêu cầu học sinh sử dụng bảng tính trong bài tập 1. HS mở lại bài 1 a) (Thay cột Điểm trung bình và thực hành 30


HĐ của GV

HĐ của HS

= cột tổng điểm) + Tính tổng điểm 3 môn toán + Lý + Ngữ văn của từng học sinh b) Thêm cột điểm lớn nhất và cột điểm nhỏ nhất: Sử dụng hàm MAX, MIN để tìm điểm lớn nhất và điểm nhỏ nhất GV: Lần lượt kiểm tra các nhóm thực hành trên máy và sửa chữa chỗ sai nếu có.

theo yêu cầu của GV

Ghi bảng

HS thực hành trên máy

3. Bài 3 Tìm điểm trung bình của cả lớp của cả 3 môn (Toán, Lý, Văn)

D - CỦNG CỐ ( 3’ ) ? Để tính giá trị trung bình ta có những cách nào để tính? Viết bằng công thức cụ thể? ? Nêu công thức tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của một dãy số? ? Nêu công thức tính tổng? E - HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ ( 1’ ) - Về ôn lại 4 hàm đã học, và thực hành trên máy nếu có điều kiện - Tiết sau Kiểm tra 1 tiết

KIỂM TRA MỘT TIẾT I - MỤC TIÊU 1. Kiến thức - Đánh giá sự nắm bắt kiến thức lý thuyết và cách dùng các hàm SUM, AVERAGE, MAX, MIN trong tính toán với bảng tính. 2. Kỹ năng: - Học sinh biết cách làm và làm tốt bài kiểm tra. 3. Thái độ - Nghiêm túc làm bài. 4. Định hướng năng lực cần phát triển cho học sinh: - Năng lực làm việc, giải quyết vấn đề. - Năng lực tính toán. II - CHUẨN BỊ 1. Giáo viên: Giáo trình, bài kiểm tra. 2. Học sinh: Học và chuẩn bị bài ở nhà. III - PHƯƠNG PHÁP Kiểm tra viết trên giấy. 31


IV - TIẾN TRÌNH BÀI DẠY 1. Ổn định tổ chức ( 1’ ) B - KIỂM TRA BÀI CŨ C - BÀI MỚI Đề bài

I. Phần trắc nghiệm: (6 điểm) Hãy chọn câu trả lời đúng nhất trong các câu sau: 1. Chọn câu đúng A. Thanh công thức sử dụng để nhập dữ liệu B. Thanh công thức sử dụng để hiển thị dữ liệu C. Thanh công thức sử dụng để nhập công thức trong ô tính D. Cả ba đều đúng 2. Chọn câu sai: Chương trình bảng tính là phần mềm được thiết kế để giúp: A. Soạn thảo văn bản. B. Ghi lại và trình bày thông tin dưới dạng bảng D. Cả B và C đều đúng C. Thực hiện tính toán, xây dựng các biểu đồ 3. Chọn câu đúng: Khi dữ liệu ban đầu thay đổi thì kết quả tính toán sẽ: A. Không thay đổi A. Cần phải tính toán lại D. Cả 3 câu trên đều sai C. Tự động cập nhật 4. Chọn câu đúng: Khối dữ liệu có dữ liệu nằm các ô E10 và B5 thì địa chỉ của khối đó là: A. E10 : B10 B. B5 : E10 C. B10 : E5 D. B5 : E5 5. Hãy nối cột A và B dưới đây để được phương án đúng: A B 1. Chọn một ô a) Nháy chuột tại nút tên hàng 2. Chọn một hàng b) Nháy chuột tại nút tên cột 3. Chọn một cột c) Đưa trỏ chuột tới ô đó và nháy 6. Thanh công thức cho ta biết nội dung của ô đang được chọn. A. Đúng B. Sai 7. Ở chế độ ngầm định, dữ liệu kiểu số được căn thẳng lề nào trong ô tính: A. Phải B. Trái 8. Nếu chọn đồng thời nhiều khối ô khác nhau, ta chọn khối đầu tiên và nhấn giữ phím nào để lần lượt chọn các khối ô tiếp theo A. Alt B. Ctrl C. Shift D. Phím nào cũng được 9. Muốn lưu giữ trang tính ta nhấn vào nút lệnh nào trên thanh công cụ: A) B) C) D) 10. Hãy chỉ ra công thức tính đúng A. = ( 7+5)/3 B. = ‘( 7+3)/13 C. 7^5 + 3^ 2 = D. Tất cả đều đúng 11. Cho giá trị ô A1 = 5, B1= 8. Hãy cho biết kết quả của công thức A1*2 + B1*3 A. 13 B. 18 C. 34 D. 24 12. Nếu muốn tính giá trị trung bình của các ô A1 , B1, C1 thì các cách tính nào sau đâu là đúng: A. = Sum ( A1+B1+C1) B. = (A1+ B1+ C1)/3 C. = Average ( A1,B1,C1) D. Cả A, B, C đều đúng II. Phần tự luận: (4 điểm) Câu 1: Nêu tên và tác dụng của các hàm mà em đã được học? (1 điểm) Câu 2: Nêu các bước nhập công thức vào ô tính và thao tác sao chép công thức (3 điểm) 32


D - HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ - Ôn lại 4 hàm đã học, và thực hành trên máy nếu có điều kiện. - Đọc và tìm hiểu trước bài 5: Thao tác với bảng tính.

Tiết 13 BÀI 3: THỰC HIỆN TÍNH TOÁN TRÊN TRANG TÍNH ( t1) I - MỤC TIÊU 1. Kiến thức - Cung cấp cho HS cách đặt các phép tính đơn giản trên bảng tính. - HS hiểu khái niệm ô, khối ô, địa chỉ ô. 2. Kỹ Năng - HS biết sử dụng các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên luỹ thừa, phần trăm trong tính toán trên bảng EXEL đơn giản. - HS biết cách nhập công thức trong ô tính. 3. Thái độ - Nghiêm túc ghi chép, cẩn thận trong quá trình thực hành phòng máy. 4. Định hướng năng lực cần phát triển cho học sinh: - Năng lực sử dụng CNTT hỗ trợ học tập và công việc của bản thân. - Năng lực làm việc, giải quyết vấn đề. - Năng lực tính toán. - Năng lực hợp tác. - Năng lực về đạo đức hành vi phù hợp khi sử dụng CNTT. II. CHUẨN BỊ 1. Giáo viên: Giáo trình, Phòng máy. 2. Học sinh: Chuẩn bị bài ở nhà. III - PHƯƠNG PHÁP - Vấn Đáp; Thực hành. IV - TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG 1. Ổn định tổ chức (1’) 2. Kiểm tra bài cũ ( 5’ ) ? HS1: Mở 1 bảng tính mới - > Lưu lại với tên Baitap1 trong Mydocument Sau đó lưu lại với tên khác là Baitap2. trong ổ D:\ (GV Quan sát HS thực hiện – nhận xét và cho điểm) 3. Bài mới ( 35’ ) Họat động của giáo viên Họat động của học sinh Nội dung

33


HOẠT ĐỘNG 1: Khởi động (5’) Mục tiêu: Định hướng cho học sinh nội dung cần hướng tới của bài học, tạo tâm thế cho học sinh đi vào tìm hiểu bài mới. Phương pháp dạy học: Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương pháp thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan Định hướng phát triển năng lực: Năng lực thực nghiệm, năng lực quan sát, năng lực sáng tạo, năng lực trao đổi. Phẩm chất tự tin, tự lập, giao tiếp.

Chiếu slide.Để tính trung bình tiền điện, tiền nước hằng tháng em phải làm gì? Học sinh: Thực hiện tình toán. Chúng ta sẽ tìm hiểu về cách thực hiện tính toán trên trang tính. Giới thiệu nội dung chung của bài. HOẠT ĐỘNG 2: Hình thành kiến thức Mục tiêu: - Cung cấp cho HS cách đặt các phép tính đơn giản trên bảng tính. - HS hiểu khái niệm ô, khối ô, địa chỉ ô. Phương pháp dạy học: Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương pháp thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan Định hướng phát triển năng lực: Năng lực thực nghiệm, năng lực quan sát, năng lực sáng tạo, năng lực trao đổi. Phẩm chất tự tin, tự lập, giao tiếp. 1. Sử dụng công thức để tính toán. GV: Chương trình bảng tính có - Trong bảng tính có thể sử dụng các khả năng rất ưu việt đó là tính HS: Nghe, phép tính +, - , *, /, ^, % để tính toán. quan sát GV - Trong bảng tính cũng cần phải thực toán. - Trong bảng tính ta có thể dùng làm mẫu và hiện thứ tự phép tính: các công thức để thực hiện các ghi chép vào + Với biểu thức có dấu ngoặc: Ngoặc phép tính. vở. ( ) { } ngoặc nhọn. GV: Lấy VD: 3 + 5 + Các phép toán luỹ thừa -> phép GV: Giới thiệu các phép toán. nhân, phép chia phép cộng, phép Mỗi phép toán GV lấy 1 VD và trừ. lưu ý cho HS các ký hiệu phép toán. + Vị trí của các phép toán trên bàn phím. ? Trong toán học, ta có thứ tự HS: Trả lời. thực hiện các phép tính như thế nào? 2. Nhập công thức 34


- Để nhập công thức vào 1 ô cần làm GV: Lấy VD: {(12 + 5)-8}*2 GV: Yêu cầu HS quan sát H22 như sau: HS quan sát + Chọn ô cần nhập công thức trong SGK. GV vẽ hình minh hoạ lên bảng. H22 SGK và + Gõ dấu = quan sát trên + Nhập công thức - Yêu cầu HS thực hành: + Mở máy bảng + Nhấn Enter chấp nhận + Chạy chương trình EXCEL + Mở 1 File mới + Gõ Công thức sau: (40 – 12)/7+ ( 58+24)*6 HS thực hành GV: Kiểm tra các bước thực hiện theo cặp trên trên máy của HS máy. GV: Đưa ra chú ý cho HS: Nếu chọn 1 ô không có công thức và quan sát Thanh công thức, em sẽ thấy nội dung trên HS: Chú ý thanh công thức giống với dữ lắng nghe. liệu trong ô. Tuy nhiên, nếu trong ô đó có công thức, các nội dung này sẽ khác nhau. VD các em quan sát H23 SGK HOẠT ĐỘNG 3: Hoạt động luyện tập (10') Mục tiêu: Luyện tập củng cố nội dung bài học Phương pháp dạy học: Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương pháp thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan Định hướng phát triển năng lực: Năng lực thực nghiệm, năng lực quan sát, năng lực sáng tạo, năng lực trao đổi. Phẩm chất tự tin, tự lập, giao tiếp. GV giao nhiệm vụ cho học sinh làm bài tập trắc nghiệm: Câu 1: Trong Excel, Các kí hiệu dùng để kí hiệu các phép toán A. + - . : B. + - * / C. ^ / : x D. + - ^ \ Hiển thị đáp án Các phép toán +, - , x, :, trong toán học được kí hiệu trong Excel là +, -, *, /. Đáp án: B Câu 2: Thông thường trong Excel, dấu phẩy (,) được dùng để phân cách hàng nghìn, hàng triệu…, dấu chấm (.) để phân cách phần nguyên và phần thập phân. A. Đúng B. Sai Hiển thị đáp án Thông thường trong Excel, dấu phẩy (,) được dùng để phân cách hàng nghìn, hàng triệu…, dấu chấm (.) để phân cách phần nguyên và phần thập phân. Đáp án: A Câu 3: Khi gõ công thức vào một ô, kí tự đầu tiên phải là: 35


A. Ô đầu tiên tham chiếu tới B. Dấu ngoặc đơn C. Dấu nháy D. Dấu bằng Hiển thị đáp án Khi gõ công thức vào một ô, kí tự đầu tiên phải là dấu bằng (=). Đáp án: D Câu 4: Giả sử cần tính tổng giá trị của các ô B2 và E4, sau đó nhân với giá trị trong ô C2. Công thức nào trong số các công thức sau đây là đúng: A. =(E4+B2)*C2 B. (E4+B2)*C2 C. =C2(E4+B2) D. (E4+B2)C2 Hiển thị đáp án Để nhập công thức trước tiên nhập dấu bằng và sau đó nhập công thức. và các phép toán +, - , x, :, trong toán học được kí hiệu trong Excel là +, -, *, /. Đáp án: A Câu 5: Ở một ô tính có công thức sau: =((E5+F7)/C2)*A1 với E5 = 2, F7 = 8 , C2 = 2, A1 = 20 thì kết quả trong ô tính đó sẽ là: A. 10 B. 100 C. 200 D. 120 Hiển thị đáp án Thứ tự thực hiện phép tính trong Excel cũng giống như trong toán học, thực hiện trong ngoặc trước, sau đó đến nhân chia và cộng trừ sau. Nếu chỉ có cộng, trừ hoặc nhân chia trong biểu thức sẽ tính từ trái qua phải. Kết quả của ô tính =((E5+F7)/C2)*A1= ((2 + 8)/ 2) *20 = 100 Đáp án: B HOẠT ĐỘNG 4: Hoạt động vận dụng (8’) Mục tiêu: Vận dụng làm bài tập Phương pháp dạy học: Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương pháp thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan Định hướng phát triển năng lực: Năng lực thực nghiệm, năng lực quan sát, năng lực sáng tạo, năng lực trao đổi. Phẩm chất tự tin, tự lập, giao tiếp. 1. Chuyển giao nhiệm vụ học tập GV chia lớp thành nhiều nhóm ( mỗi nhóm gồm các HS trong 1 bàn) và giao các nhiệm vụ: thảo luận trả lời các câu hỏi sau và ghi chép lại câu trả lời vào vở bài tập ? Để nhập một công thức vào 1 ô ta phải chú ý đến điều gì đầu tiên? (Đánh dấu = trước công thức) ? Hãy nhập một công thức gồm các biểu thức có chứa phép toán cộng, trừ, nhân chia vào 1 ô. sau đó nhấn Enter để hoàn tất. Sau đó quan sát trên thanh công thức và so với dữ liệu trong ô vùa nhập. 2. Báo cáo kết quả hoạt động và thảo luận 36


- HS trả lời. - HS nộp vở bài tập. - HS tự ghi nhớ nội dung trả lời đã hoàn thiện. HOẠT ĐỘNG 5: Hoạt động tìm tòi và mở rộng (2’) Mục tiêu: Tìm tòi và mở rộng kiến thức, khái quát lại toàn bộ nội dung kiến thức đã học Phương pháp dạy học: Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương pháp thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan Định hướng phát triển năng lực: Năng lực thực nghiệm, năng lực quan sát, năng lực sáng tạo, năng lực trao đổi. Phẩm chất tự tin, tự lập, giao tiếp. Bạn Hằng gõ vào một ô tính nội dung 8+2*3 với mong muốn tính được giá trị công thức vừa nhập. Nhưng trên ô tính vẫn chỉ hiển thị nội dung 8+2*3 thay vì giá trị 14 mà Hằng mong đợi. Theo em thì tại sao? 4. Hướng dẫn về nhà: - Đọc thông tin hướng dẫn SGK - Chú ý các bước GV đã hướng dẫn. - Luyện tập ở nhà nếu có điều kiện Tiết 14 BÀI 3: THỰC HIỆN TÍNH TOÁN TRÊN TRANG TÍNH ( T2) I - MỤC TIÊU 1. Kiến thức - HS hiểu được thế nào là địa chỉ công thức, địa chỉ ô. 2. Kỹ Năng - HS biết sử dụng địa chỉ công thức để thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên luỹ thừa, phần trăm trong tính toán trên bảng EXEL đơn giản. - HS biết cách nhập thành thạo công thức trong ô tính. 3. Thái độ - Nghiêm túc ghi chép, cẩn thận trong quá trình thực hành phòng máy. 4. Định hướng năng lực cần phát triển cho học sinh: - Năng lực sử dụng CNTT hỗ trợ học tập và công việc của bản thân. - Năng lực làm việc, giải quyết vấn đề. - Năng lực tính toán. - Năng lực hợp tác. - Năng lực về đạo đức hành vi phù hợp khi sử dụng CNTT. II - CHUẨN BỊ 1. Giáo viên: Giáo trình, Phòng máy. 2. Học sinh: Chuẩn bị bài ở nhà. III - PHƯƠNG PHÁP - Vấn Đáp; Thực hành. IV - TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG 1. Ổn định tổ chức ( 1’ ) 2. Kiểm tra bài cũ ( 5’ ) 37


GV yêu cầu 2, 3 HS mở máy và thực hành cách nhập một công thức vào 1 ô trong bảng tính. (GV Quan sát HS thực hiện – nhận xét và cho điểm) 3. Bài mới ( 35’ ) Họat động của giáo viên Họat động của học sinh Nội dung HOẠT ĐỘNG 1: Khởi động (5’) Mục tiêu: Định hướng cho học sinh nội dung cần hướng tới của bài học, tạo tâm thế cho học sinh đi vào tìm hiểu bài mới. Phương pháp dạy học: Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương pháp thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan Định hướng phát triển năng lực: Năng lực thực nghiệm, năng lực quan sát, năng lực sáng tạo, năng lực trao đổi. Phẩm chất tự tin, tự lập, giao tiếp. Chiếu Slide. Các em đã làm quen việc dùng công thức để thực hiện những phép tính đơn giản nhưng làm thế nào ta có thể tính nhanh, chính xác và đạt hiệu quả cao, các em sẽ tìm hiểu trong bài học hôm nay.

HOẠT ĐỘNG 2: Hình thành kiến thức Mục tiêu: - HS hiểu được thế nào là địa chỉ công thức, địa chỉ ô. Phương pháp dạy học: Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương pháp thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan Định hướng phát triển năng lực: Năng lực thực nghiệm, năng lực quan sát, năng lực sáng tạo, năng lực trao đổi. Phẩm chất tự tin, tự lập, giao tiếp. 3. Sử dụng địa chỉ công thức GV: Trên thanh công thức hiển HS: Trả lời - Ví dụ: thị A1, em hiểu công thức đó có Đó là Cột A, A2 = 20 nghĩa gì? hàng 1. B3 = 18 GV: Yêu cầu thực hành: HS: Thực Trung bình cộng tại C3: Nhập các dữ liệu: A2=20; hành theo cặp Công thức: = ( A2+ C3)/2 B3=18; Tính trung bình cộng tại trên máy tính. HS: Trả lời ô C3 = (20+18)/2. ? Nếu thay đổi dữ liệu ô A2, thì Kết quả không kết quả tại ô C3 như thế nào? thay đổi. Như vậy, nếu dữ liệu trong ô * Chú ý A2 thay đổi thì ta phải nhập lại - Nghe và ghi - Nếu giá trị ở các ô A2 hoặc B3 công thức tính ở ô C3. chép. thay đổi thì kết quả ở ô C3 cũng thay 38


- Có 1 cách thay cho công thức đổi theo. = ( 20+18)/2 em chỉ cần nhập công thức = ( A2+B3)/2 vào ô C3, nội dung của ô C3 sẽ được cập nhật mỗi khi nội dung các ô HS: Thực A2 và B3 thay đổi. hành tại chỗ - Yêu cầu HS thực hành theo nội trên máy tính dung trên. của mình. (Cho HS thực hành nhiều lần theo cách thay đổi dữ liệu ở các ô). HOẠT ĐỘNG 3: Hoạt động luyện tập (10') Mục tiêu: Luyện tập củng cố nội dung bài học Phương pháp dạy học: Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương pháp thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan Định hướng phát triển năng lực: Năng lực thực nghiệm, năng lực quan sát, năng lực sáng tạo, năng lực trao đổi. Phẩm chất tự tin, tự lập, giao tiếp. GV giao nhiệm vụ cho học sinh làm bài tập trắc nghiệm: Câu 6: Sắp xếp theo đúng thứ tự các bước nhập công thức vào ô tính: 1. Nhấn Enter 2. Nhập công thức 3. Gõ dấu = 4. Chọn ô tính A. 4; 3; 2; 1 B. 1; 3; 2; 4 C. 2; 4; 1; 3 D. 3; 4; 2; 1 Hiển thị đáp án Các bước nhập công thức vào ô tính: + B1: chọn ô tính cần thao tác + B2: gõ dấu = + B3: nhập công thức + B4: ấn phím Enter để kết thúc Đáp án: A Câu 7: Trong các công thức sau, công thức nào thực hiện được khi nhập vào bảng tính? A. = (12+8)/2^2 + 5 * 6 B. = (12+8):22 + 5 x 6 C. = (12+8):2^2 + 5 * 6 D. (12+8)/22 + 5 * 6 Hiển thị đáp án Để nhập công thức trước tiên nhập dấu bằng và sau đó nhập công thức. và các phép toán +, - , x, :, số mũ, % trong toán học được kí hiệu trong Excel là +, -, *, /, ^, %. Đáp án: A Câu 8: Cho phép tính sau: (25+7) : (56−25)× ( 8 : 3) :2+64 ×3% Phép tính nào thực hiện được trong chương trình bảng tính? 39


A. =(25+7)/(56-25)x(8/3)/2+6^4x3% B. =(25+7)/(56-2^5)x(8/3):2+6^4x3% C. =(25+7)/(56-2^5)*(8/3)/2+6^4* 3% D. =(25+7)/(56-2/5)x(8/3)/2+6^4x3% Hiển thị đáp án Các phép toán +, - , x, :, số mũ, % trong toán học được kí hiệu trong Excel là +, -, *, /, ^, %. Đáp án: C Câu 9: Trong các công thức nhập vào ô tính để tính biểu thức (9+7)/2 thì công thức nào toán học sau đây là đúng? A. (7 + 9)/2 B. = (7 + 9):2 C. = (7 +9 )/2 D. = 9+7/2 Hiển thị đáp án Các phép toán +, - , x, :, số mũ, % trong toán học được kí hiệu trong Excel là +, -, *, /, ^, %. Đáp án: B Câu 10: Để kết thúc việc nhập công thức ta sử dụng thao tác: A. Nhấn Enter B. Nháy chuột vào nút C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Hiển thị đáp án Để kết thúc việc nhập công thức ta sử dụng thao tác nhấn Enter trên bàn phím. Đáp án: A HOẠT ĐỘNG 4: Hoạt động vận dụng (8’) Mục tiêu: Vận dụng làm bài tập Phương pháp dạy học: Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương pháp thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan Định hướng phát triển năng lực: Năng lực thực nghiệm, năng lực quan sát, năng lực sáng tạo, năng lực trao đổi. Phẩm chất tự tin, tự lập, giao tiếp. 1. Chuyển giao nhiệm vụ học tập GV chia lớp thành nhiều nhóm ( mỗi nhóm gồm các HS trong 1 bàn) và giao các nhiệm vụ: thảo luận trả lời các câu hỏi sau và ghi chép lại câu trả lời vào vở bài tập Giả sử cần tính tổng giá trị trong các ô C2 và D4 sau đó nhân với giá trị trong ô B2. Công thức nào sau đây là đúng? (A) (D4+C2)*B2 (B) D4+C2*B2 (C) = (D4+C2)*b2 (D) = (B2*(D4+C2) (E) = (D4+C2)B2 (F) = (D4+C2)*B2 2. Báo cáo kết quả hoạt động và thảo luận - HS trả lời. - HS nộp vở bài tập. - HS tự ghi nhớ nội dung trả lời đã hoàn thiện. HOẠT ĐỘNG 5: Hoạt động tìm tòi và mở rộng (2’) 40


Mục tiêu: Tìm tòi và mở rộng kiến thức, khái quát lại toàn bộ nội dung kiến thức đã học Phương pháp dạy học: Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương pháp thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan Định hướng phát triển năng lực: Năng lực thực nghiệm, năng lực quan sát, năng lực sáng tạo, năng lực trao đổi. Phẩm chất tự tin, tự lập, giao tiếp. Vẽ sơ đồ cho bài học 4. Hướng dẫn về nhà: - Sử dụng địa chỉ ô trong công thức. - Luyện tập ở nhà nếu có điều kiện

Tiết 15-16 Bài thực hành 3 BẢNG ĐIỂM CỦA EM I - MỤC TIÊU 1. Kiến thức - Học sinh sử dụng công thức trên trang tính. 2. Kĩ năng - Học sinh biết nhập và sử dụng thành thạo các công thức tính toán đơn giản trên trang tính. 41


3. Thái độ - Nghiêm túc khi sử dụng phong máy, có thái độ đúng đắn trong nhận thức về bộ môn. 4. Định hướng năng lực cần phát triển cho học sinh: - Năng lực sử dụng CNTT hỗ trợ học tập và công việc của bản thân. - Năng lực làm việc, giải quyết vấn đề. - Năng lực tính toán. - Năng lực hợp tác. - Năng lực về đạo đức hành vi phù hợp khi sử dụng CNTT. II - CHUẨN BỊ 1. Giáo viên: Phòng máy, giáo trình. 2. Học sinh: Học và chuẩn bị bài ở nhà. III - PHƯƠNG PHÁP Vấn đáp – Thực hành. IV - TIẾN TRÌNH BÀI DẠY 1. Ổn định tổ chức ( 1’ ) 2. Kiểm tra bài cũ ( 5’ ) Yêu cầu 2 – 3 HS mở máy Mở bảng tính Excel và nhập một vài công thức. GV: Quan sát, nhận xét và cho điểm. 3. Bài mới ( 3’ ) HĐ CỦA GV HĐ CỦA HS GHI BẢNG GV: Chú ý cho HS: Nếu độ rộng của cột quá nhỏ, không hiển thị hết dãy số quá dài, em sẽ thấy ký hiệu ## trong ô. Khi đó cần tăng độ rộng của ô. - Yêu cầu HS mở bảng tính Excel và sử dụng công thức để tính các giá trị sau trên trang tính: GV: Quan sát quá trình thực hiện của HS và uốn nắn. - Mở trang tính và nhập dữ liệu theo bảng sau: A B C D E 1 5 2 3 4

HS: Nghe và ghi chép vào vở. - HS mở máy Mở bảng tính Excel và thực hiện yêu cầu của BT1.

8 12

5 6

1. Bài 1 a. 20+ 5; 20 – 15; 20 x 15; 20/15. b. 20 = 15 x 4; ( 20 + 15 ) x 4; 20 + (15 x 4 ). c. 144/6 – 3 x 5; 144/6 – ( 3x 5 ); d. 152/4; ( 2+72)/7 2. Bài 2. Tạo trang tính và nhập công thức E F G H I

HS: Nêu cách (Đưa nội dung bài tập 3 trên tính.

1 =A1+ =A1 5 *5

= A1+B2 =A1*B =(A1+ 2 B2)*C 4

2 =A1* =B2- =(A1+B =(A1+ =B2^A C4 A1 2)-C4 B2)/C4 1-C4 42


bảng phụ) ? Đọc yêu cầu của bài. ? Nêu cách tính lãi suất hàng tháng, hàng năm. HS: Thực hành ? Lập trang tính. GV: Hướng dẫn HS lập công thức tính.

3 =B2* =(C4 =(A1+B =(B2+ =(A1+ C4 2)/2 C4)/2 B2*C4 A1)/ )/3 B2

3. Bài 3 Thực hành lập và sử dụng công thức A

HS: Thực hành trực tiếp trên máy.

1 2

Tiền gửi

B 500000 0

C

D Tháng

3

1

4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14

2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12

Tiền trong s

HS: Mở trang GV: Y/c HS: Mở bảng tính mới tính mới và thực và lập bảng điểm của em như hành. bảng dưới đây. Lập công thức để tính điểm tổng kết của em theo từng môn học vào các ô tương ứng trong cột G. (Chú ý điểm tổng kết là trung bình cộng của các điểm 4. Bài tập 4 kiểm tra sau khi đã nhân hệ số). Thực hành lập bảng tính và sử dụng công thức A 2 S T T 3 1 4 2 5 3

B C D E Bảng điểm của em Mô K KT 1 KT 1 n T tiết tiết học 15 lần 1 lần 2 ’ Toá 8 7 9 n V.L 8 8 9 ý 8 9 L.S 8 ử

F

G

K D T T H K K 10 9 7 43


6 4 7 8 9 1 0

5 6 7 8

Sin h C.N Tin Văn GD CD

9

10

9

10

8 8 7 8

6 9 6 9

8 9 8 9

8 9 8 9

D - CỦNG CỐ (3’) - Cách nhập công thức? - Cách tính điểm TB môn học. E - HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (1’) - Xem lại cách nhập các bảng tính. - Thực hành (nếu có điều kiện) - Xem trước bài mới.

44


Tiết 17: BÀI 4: SỬ DỤNG CÁC HÀM ĐỂ TÍNH TOÁN I - MỤC TIÊU 1. Kiến thức - HS hiểu được hàm là công thức được định nghĩa từ trước, đồng thời hiểu được tác dụng của hàm trong quá trình tính toán. 2. Kỹ năng - HS biết sử dụng một số hàm đơn giản (AVERAGE, SUM, MIN, MAX) để tính toán trên trang tính. 3. Thái độ - Nghiêm túc khi sử dụng phòng máy, có thái độ đúng đắn trong nhận thức về bộ môn. 4. Định hướng năng lực cần phát triển cho học sinh: - Năng lực sử dụng CNTT -TT - Năng lực làm việc, giải quyết vấn đề. - Năng lực tính toán. - Năng lực hợp tác. II. PHƯƠNG TIỆN, THIẾT BỊ VÀ HỌC LIỆU 1. Giáo viên: Phòng máy, giáo trình. 2. Học sinh: Học và chuẩn bị bài ở nhà. III. PHƯƠNG PHÁP, KỸ THUẬT DẠY HỌC 1. Phương pháp: Đặt và giải quyết vấn đề, thảo luận nhóm, vấn đáp, đàm thoại, thực hành. 2. Kỹ thuật dạy học: Chia nhóm, giao nhiệm vụ, đặt câu hỏi, động não. IV. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC. 1. Ổn định 2. Bài cũ ? Viết công thức tính trung bình cộng của các số sau: 24, 45, 76, 13 GV quan sát học sinh thực hiện trên máy tính cá nhân NX cho điểm. 3. Bài mới Họat động của học sinh Nội dung Họat động của giáo viên HOẠT ĐỘNG 1: Khởi động (5’) Mục tiêu: Định hướng cho học sinh nội dung cần hướng tới của bài học, tạo tâm thế cho học sinh đi vào tìm hiểu bài mới. Phương pháp dạy học: Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương pháp thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan Định hướng phát triển năng lực: Năng lực thực nghiệm, năng lực quan sát, năng lực sáng tạo, năng lực trao đổi. Phẩm chất tự tin, tự lập, giao tiếp. Giới thiệu nội dung cần tìm hiểu, chiếu bảng tính phân tích nhu cầucần sử dụng hàm (ví dụ hàm Max). Giới thiệu nội dung tổng quan toàn bài. HOẠT ĐỘNG 2: Hình thành kiến thức Mục tiêu: - HS hiểu được hàm là công thức được định nghĩa từ trước, đồng thời hiểu được tác dụng của hàm trong quá trình tính toán. 45


Phương pháp dạy học: Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương pháp thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan Định hướng phát triển năng lực: Năng lực thực nghiệm, năng lực quan sát, năng lực sáng tạo, năng lực trao đổi. Phẩm chất tự tin, tự lập, giao tiếp. 1. Hàm trong chương trình bảng tính GV: Giới thiệu về chức - Hàm là công thức được định nghĩa năng của Hàm cho HS hiểu. HS: Nghe và ghi từ trước. chép. - Hàm được sử dụng để thực hiện tính toán theo công thức. Ví dụ1: Tính trung bình cộng của: GV: Sử dụng tranh vẽ sẵn 3 ,4, 5. làm mẫu cho HS quan sát. C1: Tính theo công thức thông GV: Lấy VD thực tế. thường: =(3+4+5)/3 để tính: GV: Lấy VD nhập số trực C2: Dùng hàm tiếp từ bàn phím. =AVERAGE(3,4,5) GV: Lấy VD nhập theo địa VD2: Tính trung bình cộng của 3 số chỉ ô. trong các ô A1, A5, A6: - Yêu cầu HS làm thử trên =AVERAGE(A1,A5,A6) máy của mình. GV: Chú ý cho HS cách nhập hàm như nhập công thức trên bảng tính. (Dấu – là ký tự bắt buộc) GV: Thao tác trên máy chiếu cho HS quan sát.

hành 2. Cách sử dụng hàm - Chọn ô cần nhập - Gõ dấu = - Gõ hàm theo đúng cú pháp HS: Nghe và quan - Gõ Enter. sát trên màn chiếu.

HS: Thực trên máy.

HOẠT ĐỘNG 3: Hoạt động luyện tập (10') Mục tiêu: Luyện tập củng cố nội dung bài học Phương pháp dạy học: Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương pháp thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan Định hướng phát triển năng lực: Năng lực thực nghiệm, năng lực quan sát, năng lực sáng tạo, năng lực trao đổi. Phẩm chất tự tin, tự lập, giao tiếp. GV giao nhiệm vụ cho học sinh làm bài tập trắc nghiệm: Câu 1: Nếu trong 1 ô tính có các ký hiệu ########, điều đó có nghĩa là? A. Công thức nhập sai và bảng tính thông báo lỗi B. Dòng chứa ô đó có độ cao thấp nên không hiển thị hết chữ số C. Ô tính đó có độ rộng hẹp nên không hiển thị hết chữ số D. Nhập sai dữ liệu. Hiển thị đáp án Nếu trong 1 ô tính có các ký hiệu ########, điều đó có nghĩa là Ô tính đó có độ rộng hẹp nên không hiển thị hết chữ số Đáp án: C Câu 2: Hàm AVERAGE là hàm dùng để: 46


A. Tính tổng B. Tìm số nhỏ nhất C. Tìm số trung bình cộng D. Tìm số lớn nhất Hiển thị đáp án Hàm AVERAGE là hàm dùng để tìm số trung bình cộng của các số trong dãy. Đáp án: C Đáp án: C HOẠT ĐỘNG 4: Hoạt động vận dụng (8’) Mục tiêu: Vận dụng làm bài tập Phương pháp dạy học: Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương pháp thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan Định hướng phát triển năng lực: Năng lực thực nghiệm, năng lực quan sát, năng lực sáng tạo, năng lực trao đổi. Phẩm chất tự tin, tự lập, giao tiếp. 1. Chuyển giao nhiệm vụ học tập GV chia lớp thành nhiều nhóm ( mỗi nhóm gồm các HS trong 1 bàn) và giao các nhiệm vụ: thảo luận trả lời các câu hỏi sau và ghi chép lại câu trả lời vào vở bài tập ? Trong cách sử dụng hàm có gì giống với nhập công thức trên trang tính? 2. Báo cáo kết quả hoạt động và thảo luận - HS trả lời. - HS nộp vở bài tập. - HS tự ghi nhớ nội dung trả lời đã hoàn thiện. HOẠT ĐỘNG 5: Hoạt động tìm tòi và mở rộng (2’) Mục tiêu: Tìm tòi và mở rộng kiến thức, khái quát lại toàn bộ nội dung kiến thức đã học Phương pháp dạy học: Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương pháp thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan Định hướng phát triển năng lực: Năng lực thực nghiệm, năng lực quan sát, năng lực sáng tạo, năng lực trao đổi. Phẩm chất tự tin, tự lập, giao tiếp. - Thực hành (nếu có điều kiện) 4. Hướng dẫn về nhà: - Xem trước bài mới.

47


Tiết 14 BÀI 4: SỬ DỤNG CÁC HÀM ĐỂ TÍNH TOÁN ( T2) I - MỤC TIÊU 1. Kiến thức - HS hiểu được hàm là công thức được định nghĩa từ trước, đồng thời hiểu được tác dụng của hàm trong quá trình tính toán. 2. Kỹ năng - HS biết sử dụng một số hàm đơn giản (AVERAGE, SUM, MIN, MAX) để tính toán trên trang tính. 3. Thái độ - Nghiêm túc khi sử dụng phòng máy, có thái độ đúng đắn trong nhận thức về bộ môn. 4. Định hướng năng lực cần phát triển cho học sinh: - Năng lực sử dụng CNTT -TT - Năng lực làm việc, giải quyết vấn đề. - Năng lực tính toán. - Năng lực hợp tác. II. PHƯƠNG TIỆN, THIẾT BỊ VÀ HỌC LIỆU 1. Giáo viên: Phòng máy, giáo trình. 2. Học sinh: Học và chuẩn bị bài ở nhà. III. PHƯƠNG PHÁP, KỸ THUẬT DẠY HỌC 1. Phương pháp: Đặt và giải quyết vấn đề, thảo luận nhóm, vấn đáp, đàm thoại, thực hành. 2. Kỹ thuật dạy học: Chia nhóm, giao nhiệm vụ, đặt câu hỏi, động não. IV. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC. 1. Bài cũ ? Nêu cách sử dụng hàm? TL: Chọn ô cần nhập hàm Gõ dấu = Gõ hàm theo đúng cú pháp Gõ Enter. 2. Bài mới Họat động của giáo viên Họat động của học sinh Nội dung HOẠT ĐỘNG 1: Khởi động (5’) Mục tiêu: Định hướng cho học sinh nội dung cần hướng tới của bài học, tạo tâm thế cho học sinh đi vào tìm hiểu bài mới. Phương pháp dạy học: Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương pháp thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan Định hướng phát triển năng lực: Năng lực thực nghiệm, năng lực quan sát, năng lực sáng tạo, năng lực trao đổi. Phẩm chất tự tin, tự lập, giao tiếp.

48


Làm thế nào để có các giá trị như bảng tính?Tiết học hôm nay chúng ta tiếp tục tìm hiểu công dụng và cú pháp của một số hàm trong Excel: Sum, Average, Max, Min. HOẠT ĐỘNG 2: Hình thành kiến thức Mục tiêu: - HS hiểu được hàm là công thức được định nghĩa từ trước, đồng thời hiểu được tác dụng của hàm trong quá trình tính toán. Phương pháp dạy học: Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương pháp thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan Định hướng phát triển năng lực: Năng lực thực nghiệm, năng lực quan sát, năng lực sáng tạo, năng lực trao đổi. Phẩm chất tự tin, tự lập, giao tiếp. 3. Một số hàm trong chương trình GV: Giới thiệu một số bảng tính hàm có trong bảng tính. HS: Quan sát và thực a. Hàm tính tổng hiện luôn trên máy - Tên hàm: SUM GV: Vừa nói vừa thao tác của mình. - Cách nhập: trên màn chiếu cho HS =SUM(a,b,c,...) quan sát. Trong đó a,b,c,.. là các biến có thể GV: Lưu ý cho HS: Có thể là các số, có thể là địa chỉ ô tính. tính tổng của các số hoặc (số lượng các biến không hạn chế). tính theo địa chỉ ô hoặc có VD1: =SUM(5,7,8) cho kết quả là: thể kết hợp cả số và địa 20. chỉ ô. VD2: Giả sử ô A2 chứa số 5, ô B8 - Đặc biệt: Có thể sử dụng chứa số 27, khi đó: các khối ô trong công =SUM(A2,B8) được KQ: 32 thức. =SUM(A2,B8,5) được KQ: 37 (Các khối ô viết ngăn VD3: Có thể sử dụng các khối ô cách nhau bởi dấu “:”). HS: Tự lấy VD để trong công thức tính. ? Tự lấy VD tính tổng theo thực hành. =SUM(B1,B3,C6:C12)= cách của 3 VD trên. B1+B3+C6+C7+...+C12 49


b. Hàm tính trung bình cộng GV: Quan sát HS thực hành và giải đáp thắc mắc - Tên hàm: AVERAGE nếu có. HS quan sát - Cách nhập: GV: Giới thiệu tên hàm và =AVERAGE(a,b,c,...) cách thức nhập hàm Trong đó a,b,c,.. là các biến có thể - Giới thiệu về các biến - HS tự lấy VD để là các số, có thể là địa chỉ ô tính. ( a,b,c trong các trường hợp. thực hành. số lượng các biến không hạn chế ). - Yêu cầu HS tự lấy VD để VD1: =AVERGE(15,23,45) cho thực hành. kết quả là: ( 15 + 23+ 45)/3. VD2: Có thể tính trung bình cộng - Lấy VD minh hoạ và theo địa chỉ ô. thực hành trên màn chiếu =AVERAGE(B1,B4,C3) cho HS quan sát. HS: tự lấy VD để VD3: Có thể kết hợp =AVERAGE(B2,5,C3) - Yêu cầu HS tự lấy VD để thực hành. thực hành. VD4: Có thể tính theo khối ô: =AVERAGE(A1:A5,B6)= (A1+A2+A3+A4+A5+B6)/6 GV Giới thiệu tên hàm và HS lắng nghe và ghi c. Hàm xác định giá trị lớn nhất cách thức nhập hàm tính bài - Mục đích: Tìm giá trị lớn nhất trung bình cộng, hàm xác trong một dãy số. - Tên hàm: MAX định giá trị lớn nhất, hàm - Cách nhập: xác định giá trị nhỏ nhất - Giới thiệu về các biến =MAX(a,b,c,...) d. Hàm xác định giá trị nhỏ nhất: a,b,c trong các trường hợp. - Mục đích: Tìm giá trị nhỏ nhất trong một dãy số. - Lấy VD minh hoạ và - Tên hàm: MIN thực hành trên màn chiếu - Cách nhập: cho HS quan sát. - HS tự lấy VD để =MIN(a,b,c,…) - Yêu cầu HS tự lấy VD để thực hành. thực hành. HOẠT ĐỘNG 3: Hoạt động luyện tập (10') Mục tiêu: Luyện tập củng cố nội dung bài học Phương pháp dạy học: Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương pháp thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan Định hướng phát triển năng lực: Năng lực thực nghiệm, năng lực quan sát, năng lực sáng tạo, năng lực trao đổi. Phẩm chất tự tin, tự lập, giao tiếp. GV giao nhiệm vụ cho học sinh làm bài tập trắc nghiệm: Câu 5: Kết quả của hàm sau : =MAX(A1,A5), trong đó: A1=5, A2=8; A3=9; A4=10; A5=2 A. 2 B. 10 C. 5 D. 34 Hiển thị đáp án 50


Hàm Max là hàm tìm giá trị lớn nhất. Kết quả của hàm: =MAX(A1,A5)= MAX ( 5, 2) =5 Đáp án: C Câu 6: Nếu khối A1:A5 lần lượt chứa các số 10, 7, 9, 27, 2 kết quả phép tính nào sau đây đúng: A. =MAX(A1,B5,15) cho kết quả là 15 B. =MAX(A1:B5, 15) cho kết quả là 27 C. =MAX(A1:B5) cho kết quả là 27 D. Tất cả đều đúng. Hiển thị đáp án Hàm Max là hàm tìm giá trị lớn nhất trong dãy các số. Ô tính B5 không có giá trị thì sẽ được bỏ qua vì vậy hàm MAX(A1,B5,15) chính là tìm giá trị lớn nhất của 10 và 15 là 15. Hàm MAX(A1:B5, 15) là tìm giá trị lớn nhất của 10, 7, 9, 27, 2, 15 -> 27 (B1, B2, B3, B4, B5 bỏ qua). MAX(A1:B5) cho kết quả là 27. Đáp án: D Câu 7: Kết quả của hàm =Average(3,8,10) là: A. 21 B. 7 C. 10 D. 3 Hiển thị đáp án Kết quả của hàm =Average(3,8,10) là (3 + 8 + 10) / 3= 7. Đáp án: B Câu 8: Để tính giá trị trung bình của ô A1, B1, C1 các cách tính nào sau đâu là đúng: A. =Sum ( A1+B1+C1) B. =Average(A1,B1,C1) C. =Average (A1,B1,C1) D. Cả A, B, C đều đúng Hiển thị đáp án hàm AVERAGE là hàm tính trung bình cộng của 1 dãy các số. Vậy để tính giá trị trung bình của ô A1, B1, C1 trong Excel ta gõ =Average(A1,B1,C1). Đáp án: B Câu 9: Cho hàm =Sum(A5:A10) để thực hiện? A. Tính tổng của ô A5 và ô A10 B. Tìm giá trị lớn nhất của ô A5 và ô A10 C. Tính tổng từ ô A5 đến ô A10 D. Tìm giá trị nhỏ nhất từ ô A5 đến ô A10 Hiển thị đáp án hàm =Sum(A5:A10) để thực hiện tính tổng từ ô A5 đến ô A10 gồm A5, A6, A7, A8, A9 VÀ A10. Đáp án: C Câu 10: Trong Excel, giả sử một ô tính được nhập nội dung: =SUM(1,2)+MAX(3,4)+MIN(5,6) Vậy kết quả của ô tính là bao nhiêu sau khi ấn phím Enter? A. 11 51


B. 12 C. 13 D. Một kết quả khác Hiển thị đáp án Hàm SUM, MAX, MIN là hàm tính tổng, giá trị lớn nhất, giả trị nhỏ nhất của một dãy các số. Nên SUM(1,2)+MAX(3,4)+MIN(5,6)= 3 + 4 + 5 =12 Đáp án: B HOẠT ĐỘNG 4: Hoạt động vận dụng (8’) Mục tiêu: Vận dụng làm bài tập Phương pháp dạy học: Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương pháp thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan Định hướng phát triển năng lực: Năng lực thực nghiệm, năng lực quan sát, năng lực sáng tạo, năng lực trao đổi. Phẩm chất tự tin, tự lập, giao tiếp. 1. Chuyển giao nhiệm vụ học tập GV chia lớp thành nhiều nhóm ( mỗi nhóm gồm các HS trong 1 bàn) và giao các nhiệm vụ: thảo luận trả lời các câu hỏi sau và ghi chép lại câu trả lời vào vở bài tập Giả sử trong các ô A1, B1 lần lượt chứa các số -4,3. Em hãy cho biết kết quả các công thức tính sau: a) =SUM(A1, B1); b) =SUM(A1,B1,B1); c) =SUM(A1,B1,-5); d) =SUM(A1, B1, 2); e) =AVERAGE(A1,B1,4); f) =AVERAGE(A1,B1,5,0); 2. Báo cáo kết quả hoạt động và thảo luận - HS trả lời. - HS nộp vở bài tập. - HS tự ghi nhớ nội dung trả lời đã hoàn thiện. HOẠT ĐỘNG 5: Hoạt động tìm tòi và mở rộng (2’) Mục tiêu: Tìm tòi và mở rộng kiến thức, khái quát lại toàn bộ nội dung kiến thức đã học Phương pháp dạy học: Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương pháp thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan Định hướng phát triển năng lực: Năng lực thực nghiệm, năng lực quan sát, năng lực sáng tạo, năng lực trao đổi. Phẩm chất tự tin, tự lập, giao tiếp. - Thực hành lại trên máy tính nếu có điều kiện. 4. Hướng dẫn về nhà: - Yêu cầu HS trả lời các câu hỏi từ 1-3 ( SGK/Tr31)

52


Tiết 15-16 Bài thực hành 4 BẢNG ĐIỂM LỚP EM I - MỤC TIÊU 1. Kiến thức - Dùng các hàm SUM, AVERAGE,MAX,MIN để tính toán 2. Kỹ Năng - Sử dụng thành thạo 4 hàm đã nêu trên. 3. Thái độ - Nghiêm túc trong buổi thực hành. 4. Định hướng năng lực cần phát triển cho học sinh: - Năng lực sử dụng CNTT -TT - Năng lực làm việc, giải quyết vấn đề. - Năng lực tính toán. - Năng lực hợp tác. II. PHƯƠNG TIỆN, THIẾT BỊ VÀ HỌC LIỆU 1. Giáo viên: Giáo trình, phòng máy, bảng phụ. 2. Học sinh: Học và chuẩn bị bài ở nhà. III. PHƯƠNG PHÁP, KỸ THUẬT DẠY HỌC 1. Phương pháp: Thực hành theo nhóm trên máy – GV kiểm tra, uốn nắn và cho điểm trực tiếp. 2. Kỹ thuật dạy học: Chia nhóm, giao nhiệm vụ, đặt câu hỏi, động não. IV. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC. A. Hoạt động trải nghiệm ( Khởi động;) (Kết hợp trong giờ thực hành) B. Hoạt động thực hành (40’) Họat động của học sinh Họat động của giáo viên

Nội dung

53


GV: Đưa nội dung yêu cầu trên bảng màn phụ. HS: Quan sát trên bảng phụ. a) Nhập điểm thi các môn của lớp tương tự như hình trên bảng phụ. b) Sử dụng công thức thích hợp để tính điểm trung bình của các bạn lớp em trong cột điểm trung bình. c) Tính điểm trung bình của cả lớp và ghi vào ô dưới cùng của cột điểm trung bình. d) Lưu bảng tính với tên bảng điểm của lớp em. GV: Yêu cầu học sinh mở bảng tính Sổ theo dõi thể lực đã được lưu trong bài tập 4 của bài thực hành 2 và tính chiều cao trung bình, cân nặng trung bình của các bạn trong lớp em. a) Hãy sử dụng hàm thích hợp để tính lạo các kết quả đã tính trong bài tập 1 và so sánh với cách tính bằng công thức. b) Sử dụng hàm AVERAGE để tính điểm trung bình tong môn học của cả lớp trong dòng điểm trung bình c. Sử dụng hàm MAX, MIN để xác định điểm trung bình cao nhất và điểm trung bình thấp nhất. GV: Sử dụng hàm thích hợp để tính tổng giá trị sản xuất của từng vùng đó theo năm vào cột bên phảI và tính giá trị sản xuất trung bình theo sáu năm theo từng ngành sản xuất. - Lưu bảng tính vơí tên Gia

1. Bài 1 Lập trang tính và sử dụng công thức

2. Bài 2 SỔ THEO DÕI THỂ LỰC (SGK) HS: Mở lại bài thực hành số 2 đã lưu trong 3. Bài 3 Sử dụng hàm AVERAGE, MAX, MIN máy. = AVERAGE(a,b,c,...) HS thực hành = MAX( a,b,c,...) trên máy = MIN( a,b,c,..) Bài 4. Lập trang tính và sử dụng hàm SUM

HS: Thực hành trên máy.

54


tri san xuat

VI. CỦNG CỐ ? Để tính giá trị trung bình ta có những cách nào để tính? Viết bằng công thức cụ thể? ? Nêu công thức tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của một dãy số? ? Nêu công thức tính tổng? VII - HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ ( 1’ ) - Về ôn lại 4 hàm đã học, và thực hành trên máy nếu có điều kiện - Xem trước bài mới (Bài 5)

Tiết 23: BÀI 5: THAO TÁC VỚI BẢNG TÍNH I - MỤC TIÊU 1. Kiến thức - Hướng dẫn cho HS cách điều chỉnh độ rộng của cột và chiều cao của hàng, đồng thời giới thiệu khi nào thì thêm cột, thêm hàng hoặc xoá cột, xoá hàng. 2. Kỹ Năng - HS biết cách điều chỉnh độ rộng của cột và chiều cao của hàng và biết thêm cột, thêm hàng hoặc xoá cột, xoá hàng. 3. Thái độ 55


- Thấy được tác dụng của của bảng tính trong cuộc sống. 4. Định hướng năng lực cần phát triển cho học sinh. - Năng lực sử dụng CNTT – TT - Năng lực làm việc, giải quyết vấn đề. - Năng lực giao tiếp. - Năng lực hợp tác. II - CHUẨN BỊ 1. Giáo viên: Giáo trình, phòng máy, bảng phụ. 2. Học sinh: Học và chuẩn bị bài ở nhà. III - PHƯƠNG PHÁP Thực hành theo nhóm – GV giải đáp, hướng dẫn. IV - TIẾN TRÌNH BÀI DẠY A - ỔN ĐỊNH ( 1’) B - KIỂM TRA BÀI CŨ ( KHÔNG KIỂM TRA ) C - BÀI MỚI ( 40’) Họat động của giáo viên Họat động của học sinh Nội dung HOẠT ĐỘNG 1: Khởi động (5’) Mục tiêu: Định hướng cho học sinh nội dung cần hướng tới của bài học, tạo tâm thế cho học sinh đi vào tìm hiểu bài mới. Phương pháp dạy học: Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương pháp thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan Định hướng phát triển năng lực: Năng lực thực nghiệm, năng lực quan sát, năng lực sáng tạo, năng lực trao đổi. Phẩm chất tự tin, tự lập, giao tiếp. Làm thế nào để điều chỉnh độ rộng của cột và chiều cao của hàng, đồng thời giới thiệu khi nào thì thêm cột, thêm hàng hoặc xoá cột, xoá hàng. Chúng ta cùng nghiên cứu qua bài học hôm nay. HOẠT ĐỘNG 2: Hình thành kiến thức Mục tiêu: - Hướng dẫn cho HS cách điều chỉnh độ rộng của cột và chiều cao của hàng, đồng thời giới thiệu khi nào thì thêm cột, thêm hàng hoặc xoá cột, xoá hàng. Phương pháp dạy học: Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương pháp thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan Định hướng phát triển năng lực: Năng lực thực nghiệm, năng lực quan sát, năng lực sáng tạo, năng lực trao đổi. Phẩm chất tự tin, tự lập, giao tiếp. 1. Điều chỉnh độ rộng của cột và độ cao GV: Đưa tình huống: khi của hàng nhập vào trang tính xuất hiện các trường hợp như - HS quan sát hình minh hoạ. (GV treo trên bảng phụ. bảng phụ). + Cột Họ Tên và cột điểm trung bình quá hẹp. - HS quan sát, + Dòng quá hẹp ghi chép và thực - GV thao tác các tình hành trên máy.

- Đưa con trỏ vào vạch ngăn cách 2 cột hoặc hai dòng. - Kéo thả sang phải, trái/lên, xuống để mở rộng hoặc thu hẹp độ rộng hoặc 56


chiều cao theo ý muốn. * Chú ý: Nháy đúp chuột trên vạch phân cách cột hoặc hàng sẽ điều chỉnh độ rộng cột, độ cao hàng vừa khít với dữ liệu có trong cột và hàng đó.

huống vừa đưa ra và cách giải quyết. - Yêu cầu HS tự tạo ra tình huống và thao tác nhiều lần. - GV đưa ra tình huống cần phải chèn thêm cột hoặc hàng trên màn chiếu. (Chèn thêm cột Giới tính bên cạnh cột Họ tên) - Chèn thêm một hành để tạo khoảng cách như hình minh hoạ. - GV giới thiệu cách làm bằng menu lệnh hoặc dùng chuột, hoặc dùng bàn phím. - Chú ý: Khi xoá cột hoặc xoá hàng, các cột bên phải được đẩy sang trái, các hàng phía dưới được đẩy lên trên.

2. Chèn thêm hoặc xoá cột và hàng a) Chèn thêm cột hoặc hàng - HS ghi chép và thao tác trên máy tính của mình + Để chèn thêm cột: - Chọn một cột - Insert Columns

+ Để chèn thêm hàng: - Chọn một hàng - Insert Rows b) Xoá cột hoặc hàng - Chọn cột hoặc hàng cần xoá - Chuột phải Delete HOẠT ĐỘNG 3: Hoạt động luyện tập (10') Mục tiêu: Luyện tập củng cố nội dung bài học Phương pháp dạy học: Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương pháp thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan Định hướng phát triển năng lực: Năng lực thực nghiệm, năng lực quan sát, năng lực sáng tạo, năng lực trao đổi. Phẩm chất tự tin, tự lập, giao tiếp. GV giao nhiệm vụ cho học sinh làm bài tập trắc nghiệm: Câu 1: Trên trang tính, muốn thực hiện thao tác điều chỉnh độ rộng của cột khi: A. cột chứa đủ dữ liệu. B. cột không chứa hết dữ liệu hoặc dữ liệu quá ít. C. cột chứa dữ liệu số. D. cột chứa dữ liệu kí tự. Hiển thị đáp án 57


Trên trang tính, ngầm định các cột có độ rộng bằng nhau và các hàng có độ cao bằng nhau. Nhưng khi dữ liệu quá nhiều hoặc quá ít cần điiểu chỉnh độ rộng của cột cho thích hợp. Đáp án: B Câu 2: Trên trang tính, để điều chỉnh độ rộng của cột, trước tiên ta phải A. đưa chuột đến đường biên bên dưới của tên cột. B. đưa chuột đến đường biên bên trái của tên cột. C. đưa chuột đến đường biên bên phải của tên cột. D. đưa chuột đến đường biên bên trên của tên cột. Hiển thị đáp án Trên trang tính, để điều chỉnh độ rộng của cột, trước tiên ta phải đưa chuột đến đường biên bên phải của tên cột và sau đó kéo thả chuột sang trái hoặc phải để điều chỉnh độ rộng. Đáp án: C Câu 3: Trên trang tính, muốn thực hiện thao tác điều chỉnh độ cao của hàng khi A. hàng chứa đủ dữ liệu. B. hàng không chứa hết dữ liệu hoặc dữ liệu quá ít. C. hàng chứa dữ liệu số. D. hàng chứa dữ liệu kí tự. Hiển thị đáp án Trên trang tính, muốn thực hiện thao tác điều chỉnh độ cao của hàng khi hàng không chứa hết dữ liệu hoặc dữ liệu quá ít. Các bước thực hiện: - B1: đưa con trỏ chuột vào biên dưới tên hàng - B2: kéo thả chuột để tăng độ cao Đáp án: B Câu 4: Trên trang tính, để điều chỉnh độ rộng của cột vừa khít với dữ liệu, ta thực hiện: A. đưa chuột đến đường biên bên dưới của tên cột và nháy đúp chuột. B. đưa chuột đến đường biên bên phải của tên cột và nháy đúp chuột. C. đưa chuột đến đường biên bên trái của tên cột và nháy đúp chuột. D. đưa chuột đến đường biên bên trên của tên cột và nháy đúp chuột. Hiển thị đáp án Trên trang tính, để điều chỉnh độ rộng của cột vừa khít với dữ liệu, ta thực hiện đưa chuột đến đường biên bên phải của tên cột và nháy đúp chuột trên vạch phân cách cột. Đáp án: B Câu 5: Trên trang tính, để điều chỉnh độ cao của hàng vừa khít với dữ liệu, ta thực hiện: A. đưa chuột đến đường biên bên trái của tên hàng và nháy đúp chuột. B. đưa chuột đến đường biên bên phải của tên hàng và nháy đúp chuột. C. đưa chuột đến đường biên bên dưới của tên hàng và nháy đúp chuột. D. đưa chuột đến đường biên bên trên của tên hàng và nháy đúp chuột. Hiển thị đáp án Trên trang tính, để điều chỉnh độ cao của hàng vừa khít với dữ liệu, ta thực hiện đưa chuột đến đường biên bên dưới của tên hàng và nháy đúp chuột trên vạch phân cách hàng. 58


Đáp án: C HOẠT ĐỘNG 4: Hoạt động vận dụng (8’) Mục tiêu: Vận dụng làm bài tập Phương pháp dạy học: Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương pháp thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan Định hướng phát triển năng lực: Năng lực thực nghiệm, năng lực quan sát, năng lực sáng tạo, năng lực trao đổi. Phẩm chất tự tin, tự lập, giao tiếp. 1. Chuyển giao nhiệm vụ học tập GV chia lớp thành nhiều nhóm ( mỗi nhóm gồm các HS trong 1 bàn) và giao các nhiệm vụ: thảo luận trả lời các câu hỏi sau và ghi chép lại câu trả lời vào vở bài tập Khởi động Excel, nhập dữ liệu để có trang tính mới tương tự như hình 1.51a.

a) Điều chỉnh độ rộng các cột, chèn thêm các hàng trống để có trang tính được trình bày như hình 1.51b. b) Nhập công thức hoặc hàm thích hợp để tính tổng tiền bán máy tính để bàn trong ô D5. 2. Báo cáo kết quả hoạt động và thảo luận - HS trả lời. - HS nộp vở bài tập. - HS tự ghi nhớ nội dung trả lời đã hoàn thiện. HOẠT ĐỘNG 5: Hoạt động tìm tòi và mở rộng (2’) Mục tiêu: Tìm tòi và mở rộng kiến thức, khái quát lại toàn bộ nội dung kiến thức đã học Phương pháp dạy học: Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương pháp thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan Định hướng phát triển năng lực: Năng lực thực nghiệm, năng lực quan sát, năng lực sáng tạo, năng lực trao đổi. Phẩm chất tự tin, tự lập, giao tiếp. - Thực hành trên máy nếu có điều kiện 4. Hướng dẫn về nhà: - Làm bài tập 1, 2 SGK/Tr.44 59


Tiết 24: Bài 5: THAO TÁC VỚI BẢNG TÍNH (T2)

I - MỤC TIÊU 1. Kiến thức - Hướng dẫn cho HS cách sao chép và di chuyển dữ liệu, sao chép công thức. 2. Kỹ Năng - HS biết làm và làm tốt các thao tác đối với các kiến thức trên. 3. Thái độ - Thấy được tác dụng của của bảng tính trong trong cuộc sống. 4. Định hướng năng lực cần phát triển cho học sinh. - Năng lực sử dụng CNTT – TT - Năng lực làm việc, giải quyết vấn đề. - Năng lực giao tiếp. - Năng lực hợp tác. II - CHUẨN BỊ 1. Giáo viên: Phòng máy, giáo trình. 2. Học sinh: Học và chuẩn bị bài ở nhà. III - PHƯƠNG PHÁP Thực hành theo nhóm – GV giải đáp, hướng dẫn. IV - TIẾN TRÌNH BÀI DẠY A - ỔN ĐỊNH ( 1’ ) B - KIỂM TRA BÀI CŨ ( 5’) HS1. Nêu cách điều chỉnh độ rộng của cột và chiều cao của hàng? Thao tác cụ thể trên máy tính HS2. Nêu cách thêm, bớt 1 cột hoặc 1 hàng? Thao tác cụ thể trên máy tính GV : nghe học sinh trình bày và cách thao tác trên máy tính Nhận xét và cho điểm. C - BÀI MỚI ( 35’) Họat động của giáo viên Họat động của học sinh Nội dung

60


HOẠT ĐỘNG 1: Khởi động (5’) Mục tiêu: Định hướng cho học sinh nội dung cần hướng tới của bài học, tạo tâm thế cho học sinh đi vào tìm hiểu bài mới. Phương pháp dạy học: Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương pháp thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan Định hướng phát triển năng lực: Năng lực thực nghiệm, năng lực quan sát, năng lực sáng tạo, năng lực trao đổi. Phẩm chất tự tin, tự lập, giao tiếp.

Làm cách nào để sao chép công thức trong ô D5 vào các ô D6:D9 để tính được tiền thu được cho các mặt hàng khác. Chúng ta cùng tìm hiểu bài học. HOẠT ĐỘNG 2: Hình thành kiến thức Mục tiêu: - Hướng dẫn cho HS cách sao chép và di chuyển dữ liệu, sao chép công thức. Phương pháp dạy học: Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương pháp thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan Định hướng phát triển năng lực: Năng lực thực nghiệm, năng lực quan sát, năng lực sáng tạo, năng lực trao đổi. Phẩm chất tự tin, tự lập, giao tiếp. 3. Sao chép và di chuyển dữ liệu GV: Đưa tình huống cần sao chép a) Sao chép nội dung ô tính dữ liệu trong một ô hoặc một khối (Sử dụng các nút lệnh: Copy, ô. - HS quan sát Cut, Paste) - Chèn thêm một hành để tạo khoảng trên màn chiếu - Chọn ô hoặc khối ô có thông cách như hình minh hoạ. tin cần sao chép. - GV thao tác cụ thể cách sao chép - Nháy nút Copy trên thanh công nhiều lần cho HS quan sát. - HS quan sát, cụ. - GV giới thiệu cách làm bằng ghi chép và thực - Chọn ô cần đưa thông tin được menu lệnh hoặc dùng chuột, hoặc hành trên máy. sao chép vào. dùng bàn phím. - Nháy nút Paste trên thanh công cụ. - Di chuyển nội dung của ô tính khác với sao chép nội dung của ô b) Di chuyển nội dung ô tính tính ( GV lấy VD cho HS quan sát - Chọn ô hoặc các ô thông tin sự khác nhau) Khi di chuyển cần chuyển. nội dung thì đến ô tính khác thì - HS ghi chép và - Nháy nút Cut trên thanh công 61


nội dung ở ô ban đầu sẽ bị xoá GV yêu cầu HS thao tác nhiều lần việc sao chép và di chuyển trên bảng tính. - Chú ý: Khi xoá cột hoặc xoá hàng, các cột bên phải được đẩy sang trái, các hàng phía dưới được đẩy lên trên. - Xét VD: (GV minh hoạ trên màn chiếu tương tự như hình bên) Ô A5 có số 200 Ô D1 có số 150 B3 có công thức = A5+D1 -> Nếu sao chép công thức ở ô B3 và dán vào ô C6 ta thấy trong ô C6 có công thưc = B8+E4 ( Tức là công thức đã bị điều chỉnh) Như vậy: + ở hình 1, A1 và D5 được xác định quan hệ tương đối về vị trí của các địa chỉ trong công thức so với ô B3 + Trong hình 2, ở ô đích C6, sau khi sao chép, quan hệ tương đối về vị trí này được giữ nguyên bằng việc điều chỉnh A5 thành B8 và D1 thành E4.

thao tác trên cụ máy tính của - Chọn ô cần đưa thông tin di mình chuyển đến. - Nháy nút Paste trên thanh công cụ. 4. Sao chép công thức HS: Thực hành theo a) sao chép nội dung các ô có cặp. công thức

HS: Thực hành theo hướng dẫn của GV.

- Khi sao chép một ô có nội dung là công thức chứa địa chỉ, các địa chỉ được điều chỉnh để giữ nguyên quan hệ HS: Thực hành theo tương đối về vị trí so với ô đích. cặp. b) Di chuyển nội dung các ô có HS: Thực hành theo công thức hướng dẫn của giáo - Ta có thể di chuyển bằng các nút lệnh Cut và Paste và các địa viên. chỉ trong công thức không bị điều chỉnh (công thức được sao chép y nguyên). HOẠT ĐỘNG 3: Hoạt động luyện tập (10') Mục tiêu: Luyện tập củng cố nội dung bài học Phương pháp dạy học: Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương pháp thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan Định hướng phát triển năng lực: Năng lực thực nghiệm, năng lực quan sát, năng lực sáng tạo, năng lực trao đổi. Phẩm chất tự tin, tự lập, giao tiếp. GV giao nhiệm vụ cho học sinh làm bài tập trắc nghiệm: Câu 6: Trên trang tính, muốn chèn thêm một cột trống trước cột E, ta thực hiện: A. nháy chuột chọn cột D và chọn lệnh Insert/Cells/Home. B. nháy chuột chọn cột D và chọn lệnh Deletetrong nhóm Cells trên dải lệnh Home. C. nháy chuột chọn cột E và chọn lệnh Deletetrong nhóm Cells trên dải lệnh. Home. D. nháy chuột chọn cột E và chọn lệnh Insert trong nhóm Cells trên dải lệnh Home. Hiển thị đáp án Trên trang tính, muốn chèn thêm một cột trống trước một cột , ta thực hiện nháy chuột chọn cột E và chọn lệnh Insert trong nhóm Cells trên dải lệnh Home. Cột trống sẽ được 62


chèn bên trái cột được chọn. Câu 7: Trên trang tính, muốn xóa một cột trước cột E, ta thực hiện: A. nháy chuột chọn cột D và chọn lệnh Insert/Cells/Home. B. nháy chuột chọn cột D và chọn lệnh Delete trong nhóm Cells trên dải lệnh Home. C.nháy chuột chọn cột E và chọn lệnh Delete trong nhóm Cells trên dải lệnh. Home. D. nháy chuột chọn cột E và chọn lệnh Insert trong nhóm Cells trên dải lệnh Home. Hiển thị đáp án Trên trang tính, muốn xóa một cột trước cột E, ta thực hiện nháy chuột chọn cột E và chọn lệnh Delete trong nhóm Cells trên dải lệnh Home. Nếu chỉ muốn xóa dữ liệu trong ô chỉ cần chọn và bấm phím Delete trên bàn phím. Đáp án: C Câu 8: Trên trang tính, thao tác sao chép và di chuyển nội dung ô tính có mục đích A. khó thực hiện tính toán. B. tốn thời gian và công sức. C. dể mất dữ liệu và khó thực hiện. D. giúp tiết kiệm thời gian và công sức. Hiển thị đáp án Trên trang tính, thao tác sao chép và di chuyển nội dung ô tính có mục đích giúp tiết kiệm thời gian và công sức. Các bước thực hiện: - B1: chọn ô hoặc các ô có dữ liệu em muốn sao chép - B2: chọn lệnh copy hoặc dùng tổ hợp phím Ctrl + C - B3: chọn ô muốn lưu dữ liệu đó - B4: chọn lệnh paste hoặc dùng tổ hợp phím Ctrl + V Đáp án: D Câu 9: Trên trang tính, để sao chép hay di chuyển dữ liệu em sử dụng các lệnh: A. Copy hoặc Cut và Paste trong nhóm lệnh Clipboard trên dải lệnh Home. B. Copy hoặc Cut và Paste trong nhóm lệnh Cells trên dải lệnhHome. C. Copy hoặc Cut và Paste trong nhóm lệnh Clipboard trên dải lệnh Insert. D. Copy hoặc Cut và Paste trong nhóm lệnh Cells trên dải lệnh Insert. Hiển thị đáp án Các bước thực hiện để sao chép hay di chuyển dữ liệu: - B1: chọn ô hoặc các ô có dữ liệu em muốn sao chép hoặc di chuyển - B2: chọn lệnh copy hoặc cut - B3: chọn ô muốn lưu dữ liệu đó - B4: chọn lệnh paste hoặc dùng tổ hợp phím Ctrl + V Đáp án: A Câu 10: Trên trang tính, tại ô A1=5;B1=10; tại C1=A1+B1, sao chép công thức tại ô C1 sang ô D1, thì công thức tại ô D1 là: A. A1+B1 B. B1+C1 C. A1+C1 D. C1+D1 Hiển thị đáp án B1+C1).◊ D1) và ô địa chỉ trong công thức ( A1+B1 ◊Trên trang tính, khi sao chép một 63


ô có nội dung là công thức chứa địa chỉ, các địa chỉ sẽ được điều chỉnh để giữ nguyên vị trí tương đối giữa các ô chứa công thức ( C1 Đáp án: B HOẠT ĐỘNG 4: Hoạt động vận dụng (8’) Mục tiêu: Vận dụng làm bài tập Phương pháp dạy học: Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương pháp thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan Định hướng phát triển năng lực: Năng lực thực nghiệm, năng lực quan sát, năng lực sáng tạo, năng lực trao đổi. Phẩm chất tự tin, tự lập, giao tiếp. 1. Chuyển giao nhiệm vụ học tập GV chia lớp thành nhiều nhóm ( mỗi nhóm gồm các HS trong 1 bàn) và giao các nhiệm vụ: thảo luận trả lời các câu hỏi sau và ghi chép lại câu trả lời vào vở bài tập Yêu cầu HS thực hành để giải đáp bài tập 3/SGK.tr 44 2. Báo cáo kết quả hoạt động và thảo luận - HS trả lời. - HS nộp vở bài tập. - HS tự ghi nhớ nội dung trả lời đã hoàn thiện. HOẠT ĐỘNG 5: Hoạt động tìm tòi và mở rộng (2’) Mục tiêu: Tìm tòi và mở rộng kiến thức, khái quát lại toàn bộ nội dung kiến thức đã học Phương pháp dạy học: Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương pháp thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan Định hướng phát triển năng lực: Năng lực thực nghiệm, năng lực quan sát, năng lực sáng tạo, năng lực trao đổi. Phẩm chất tự tin, tự lập, giao tiếp. - Thực hành trên máy nếu có điều kiện 4. Hướng dẫn về nhà: - Làm bài tập 1, 2,3 SGK/Tr.44

64


Tiết 25 – 26: Bài thực hành 5 CHỈNH SỬA TRANG TÍNH CỦA EM I - MỤC TIÊU 1. Kiến thức - Học sinh được thao tác để điểu chỉnh độ rộng của cột và chiều cao của hàng; các thao tác về hàng và cột trên một trang tính; Thực hiện các thao tác sao chép và di chuyển dữ liệu. 2. Kỹ Năng - HS biết làm và làm tốt các thao tác đối với các kiến thức trên. 3. Thái độ - Học sinh thấy được ứng dụng của bảng biểu trong sử dụng tin học. 4. Định hướng năng lực cần phát triển cho học sinh. - Năng lực sử dụng CNTT – TT - Năng lực làm việc, giải quyết vấn đề. - Năng lực giao tiếp. - Năng lực hợp tác. II - CHUẨN BỊ 1. Giáo viên: Giáo trình, phòng máy, bảng phụ. 2. Học sinh: Học và chuẩn bị bài ở nhà. III - PHƯƠNG PHÁP Thực hành theo nhóm – GV giải đáp, hướng dẫn. IV - TIẾN TRÌNH BÀI DẠY A. ỔN ĐỊNH ( 1’ ) B KIỂM TRA BÀI CŨ ( 5’ ) ? HS1: Nêu cách điều chỉnh độ rộng của cột và chiều cao của hàng? Thao tác cụ thể trên máy tính. ? HS2: Nêu cách thêm, bớt 1 cột hoặc 1 hàng? Thao tác cụ thể trên máy tính. ? HS3: Nêu các thao tác chính để sao chép và thao tác để di chuyển dữ liệu trong bảng tính? Cả 3 HS lần lượt thực hiện GV quan sát nhận xét và cho điểm. C - BÀI MỚI ( 35’ ) HĐ CỦA GV HĐ CỦA HS GHI BẢNG 1. Bài 1 GV: Yêu cầu học sinh khởi động HS: Thựchiện Điều chỉnh độ rộng của cột, độ cao chương trình bảng tính Excel và mở theo yêu cầu. hàng, chèn thêm hàng và cột, sao bảng tính Bang diem lop em đã chép và di chuyển dữ liệu. được lưu trong bài thực hành 4. a) 65


a) Chèn thêm cột trống vào trước cột D (Vật Lý) để nhập điểm môn Tin học như minh hoạ bảng phụ. b) Chèn thêm các hàng trống và thực hiện các thao tác điều chỉnh độ rộng của cột, độ cao của hàng để có trang tính tương tự như hình 48a (Bảng phụ). c) Trong các ô của cột G (Diem trung binh) có công thức tính điểm trung bình của học sinh. Hãy kiểm tra công thức trong các ô đó để biết sau khi chèn thêm một cột, công thức có còn đúng không? điều chỉnh lại công thức cho đúng. d) Di chuyển dữ liệu trong các ô cột thích hợp để có trang tính như hình 48b. Lưu bảng tính của em. - Tiếp tục sử dụng bảng tính Bang diem lop em a) Di chuển dữ liệu trong cột D (Tin hoc) tạm thời sang cột khác và xoá cột D. - Sử dụng hàm thích hợp để tính điểm trung bình ba môn học (toán, Vật lý, Ngữ Văn) của bạn đầu tiên trong ô F5 và sao sao chép công thức để tính điểm trung bình của các bạn còn lại. b) Chèn thêm cột mới vào cột E (Ngữ văn) và sao chép dữ liệu từ cột lưu tạm thời (điểm Tin hoc) vào cột mới được chèn thêm. Kiểm tra công thức trong cột Điểm trung bình có còn đúng không? Từ đó rút ra kết luận thêm về ưu điểm của việc sử dụng hàm thay vì sử dụng công thức. c) Chèn thêm cột mới vào cột Điểm trung bình và nhập dữ liệu để có trang tính như hình 49. Kiểm tra tính đúng đắn của công thức trong cột điểm trung bình và sửa công thức cho phù hợp. Hãy rút ra kết luận khi nào chèn

HS quan sát, ghi chép và thực hành trên máy. b) HS ghi chép và thao tác trên máy tính của mình. HS: hành cặp.

Thực theo

HS thực hành theo hướng dẫn của GV. 2. Bài 2 Tìm hiểu các trường hợp tự điều chỉnh của công thức khi chèn, thêm cột mới HS: hành cặp.

Thực theo

Đóng bảng tính nhưng không lưu.

3. Bài 3 Thực hành sao chép và di chuyển - HS Thực công thức và dữ liệu 66


theo thêm cột mới, công thức vẫn đúng. hành Tạo trang tính a) Tạo trang tính mới với nội dung hướng dẫn như hình 50. b) Sử dụng hàmh hoặc công thức thích hợp trong ô D1 để tính tổng các số trong các ô A1, B1 và C1 4. Bài 4 c) Sao chép công thức trong ô D1 Thực hành chèn và điều chỉnh độ vào các ô: D2; E1; E2 và E3. rộng của cột, chiều cao của hàng. - Quan sát các kết quả nhận được và giải thích? - Di chuyển công thức trong ô D1 vào ô G1 và công thức trong ô D2 vào ô G2 Quan sát kết quả nhận được và rút ra nhận xét của em. d) Ta nói rằng sao chép nội dung của một ô (Hay một khối ô) vào một khối có nghĩa rằng sau khi chọn các ô và nháy nút copy, ta chọn khối đích trước khi nháy nút Paste. - Sao chép nội dung ô A1 vào khối H1:J4 - Sao chép khối A1:A2 vào các khối sau: A5:A7; B5:B8; C5:C9. ? Quan sát các kết quả nhận được và rút ra nhận xét của em. D - CỦNG CỐ ( 3’ ) HS1. Nêu cách điều chỉnh độ rộng của cột và chiều cao của hàng? Thao tác cụ thể trên máy tính. HS2. Nêu cách thêm, bớt 1 cột hoặc 1 hàng? Thao tác cụ thể trên máy tính. E - HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ ( 1’ ) - Thực hành trên máy nếu có điều kiện

67


Tiết 27-28: BÀI TẬP I - MỤC TIÊU 1. Kiến thức - Kiểm tra việc nắm bắnt kiến thức của học sinh và việc sử dụng các hàm để tính toán. 2. Kỹ Năng - Thực hiện được các phép toán bằng cách sử dụng hàm, công thức. 3. Thái độ - Học sinh thấy được lợi ích của việc sử dụng hàm và công thức trong tính toán. 4. Định hướng năng lực cần phát triển cho học sinh: - Năng lực làm việc, giải quyết vấn đề. - Năng lực sử dụng CNTT - TT - Năng lực tính toán. II - CHUẨN BỊ 1. Giáo viên: Giáo trình, phòng máy, bảng phụ. 2. Học sinh: Học và chuẩn bị bài ở nhà. III - PHƯƠNG PHÁP Thực hành theo nhóm – GV giải đáp, hướng dẫn. IV - TIẾN TRÌNH BÀI DẠY A. ỔN ĐỊNH ( 1’ ) B KIỂM TRA BÀI CŨ ( KHÔNG KIỂM TRA ) C - BÀI MỚI HĐ CỦA GV HĐ CỦA GHI BẢNG HS

GV: Ra yêu cầu đề bài.

HS : chép.

1. Bài 1 Sử dụng công thức tính các giá trị sau Ghi a) 152 :4

GV : Gọi 1 học sinh lên bảng, b) (2 + 7)2: 7 chuyển các côgn thức sang HS : Trả bài. dạng bảng tính. c) (32 - 7)2 - (6 + 5)3 - Yêu cầu học sinh mở máy HS : Làm bài và làm bài. tập trên máy. d) (188 - 122) :7 68


GV: Đưa ra kết quả: a) 56.12 b) 11.57 c) -706 d) 4425.143

HS: So sánh kết quả, sửa nếu sai.

HS: Quan sát GV: Ra yêu cầu bài 2 trên và lắng nghe bảng phụ. hướng dẫn. - Hướng dẫn học sinh các - Thực hành cách làm của từng phần yêu trực tiếp trên cầu. máy tính. * Gợi ý: HS sử dụng các hàm sau: SUM AVERAGE MAX MIN D - CỦNG CỐ ( 3’ ) - Nhắc lại các bước sử dụng công thức. - Nhận xét giờ thực hành của học sinh. E - HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ ( 1’ ) - Thực hành trên máy nếu có điều kiện. - Chuẩn bị cho bài kiểm tra thực hành.

2. Bài 2 Cho bảng dữ liệu: Bảng điểm lớp 7A 2 Stt Họtên Toán Tin NV TĐ ĐTB 3 1 An 8 7 8 ? ? 4 2 Bình 10 9 9 ? ? 5 3 Khánh 8 6 8 ? ? 6 4 Vân 7 8 6 ? ? 7 5 Hoa 9 9 9 ? ? a) Sử dụng các hàm để tính TĐ, ĐTB của các học sinh trên. b) Sử dụng hàm Max, Min để tính TĐ, ĐTB lớn nhất, nhỏ nhất. c) Điều chỉnh độ rộng của hàng và cột cho phù hợp. d) Thêm cột Lý và cho điểm vào. Nhận xét gì về kết quả tổng điểm?

69


Tiết 29: KIỂM TRA THỰC HÀNH I - MỤC TIÊU 1. Kiến thức - Kiểm tra chất lương các thao tác từ bài 1 đến bài 5 2. Kỹ Năng - Các thao tác cơ bản ban đầu khi làm việc với trang tính. 3. Thái độ - Thái độ học tập nghiêm túc, thực hành hiệu quả. 4. Định hướng năng lực cần phát triển cho học sinh: - Năng lực làm việc, giải quyết vấn đề. - Năng lực sử dụng CNTT - TT - Năng lực tính toán. II - CHUẨN BỊ 1. Giáo viên: Giáo trình, đề bài, phòng máy. 2. Học sinh: Học và chuẩn bị bài ở nhà. III - PHƯƠNG PHÁP Kiểm tra thực hành trên máy. IV - TIẾN TRÌNH BÀI DẠY 1. Ổn định tổ chức ( 1’ ) 2. Kiểm tra bài cũ 3. Bài mới ( KIỂM TRA THỰC HÀNH ) Đề bài Bài 1 Khởi động chương trình bảng tính Excel. Nhập trang tính với nội dung như sau: A B C D E F 1 Stt Họ và tên Toán Lý Văn ĐTB 2 1 Đinh Hoàng An 8 7 8 3 2 Lê Hoài An 9 10 10 4 3 Phạm Như Anh 8 6 8 70


5 6 7 8 9

4 5 6 7 8 9 10

Phạm Thanh Bình Nguyễn Linh Chi Vũ Xuân Cương Trần Quốc Đạt Nguyễn Anh Duy Nguyễn Trung Dũng Trần Hoàng Hà

8 8 7 6 10 9 8 8 8 9 8 8 8 7 (H1) a) Nhập điểm thi các môn như minh hoạ trong hình. b) Tính điểm trung bình bằng công thức thích hợp vào cột ĐTB. c) Lưu bảng tính với tên Bang diem cua em.

9 8 9 9 9 7 8

Bài 2 (Sử dụng hình của Bài 1) a) Sử dụng các hàm thích hợp để tính lại các kết quả đã tính trong Bài 1 và so sánh với cách tính bằng công thức. b) Sử dụng hàm Average tính điểm trung bình từng môn học của cả lớp trong dòng ĐTB. c) Sử dụng hàm Max, Min xác định điểm trung bình cao nhất và điểm trung bình thấp nhất. Bài 3 a) Chèn thêm một cột trống vào trước cột D (Lý) để nhập môn Tin như hình dưới. b) Chèn các hàng trống và thực hiện các thao tác điều chỉnh độ rộng cột, độ cao hàng để có trang tính như hình H2. A B C D E F G 1 Stt Họ và tên Toán Tin Lý Văn ĐTB 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13

1

Đinh Hoàng An

8

8

7

8

7.7

2 3 4 5 6 7

Lê Hoài An Phạm Như Anh Phạm Thanh Bình Nguyễn Linh Chi Vũ Xuân Cương Trần Quốc Đạt

9 8 8 7 10 8

10 8 9 9 10 9

10 6 8 6 9 8

10 8 9 8 9 9

9.7 7.3 8.5 7.5 9.5 8.5

8 9 10

Nguyễn Anh Duy Nguyễn Trung Dũng Trần Hoàng Hà

8 8 8

7 9 7

9 8 7

6 7 8

7.5 7.7 7.5

(H2) c) Di chuyển dữ liệu trong các cột thích hợp để có trang tính như hình H3. 71


1

A Stt

B Họ và tên

C Toán

D Tin

E Lý

F Văn

2 1 Đinh Hoàng An 8 7 8 8 3 4 2 Lê Hoài An 10 10 10 9 5 3 Phạm Như Anh 8 6 8 8 6 4 Phạm Thanh Bình 9 8 9 8 7 5 Nguyễn Linh Chi 8 6 9 7 8 6 Vũ Xuân Cương 9 9 10 10 9 7 Trần Quốc Đạt 9 8 9 8 10 11 8 Nguyễn Anh Duy 6 9 7 8 12 9 Nguyễn Trung Dũng 7 8 9 8 13 10 Trần Hoàng Hà 8 7 7 8 D - CỦNG CỐ E - HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ - Ôn lại các kiến thức đã học, và thực hành trên máy nếu có điều kiện.

G ĐTB 7.7 9.7 7.3 8.5 7.5 9.5 8.5 7.5 7.7 7.5

Tiết 30, 31, 32,33: ÔN TẬP I - MỤC TIÊU 1. Kiến thức - Kiểm tra việc nắm bắnt kiến thức của học sinh từ đầu năm học. - Điều chỉnh việc học của học sinh cũng như việc dạy của giáo viên. 2. Kỹ Năng - Hình thành cho học sinh kỹ năng quan sát, phân tích, tư duy tổng hợp. 3. Thái độ - Nghiêm túc, tập trung, chú ý. 4. Định hướng phát triển năng lực cho học sinh: - Năng lực làm việc, giải quyết vấn đề. - Năng lực nhận biết. - Năng lực tính toán. II - CHUẨN BỊ 1. Giáo viên: Giáo trình, phòng máy, bảng phụ. 72


2. Học sinh: Học và chuẩn bị bài ở nhà. III - PHƯƠNG PHÁP Quan sát, phân tích tổng hợp. IV - TIẾN TRÌNH BÀI DẠY A. ỔN ĐỊNH ( 1’ ) B KIỂM TRA BÀI CŨ ( KẾT HỢP TRONG BÀI HỌC ) C - BÀI MỚI HĐ CỦA GV HĐ CỦA HS

GHI BẢNG

1. Lý thuyết - Các thao tác khởi động Excel - Các thành phần trên cửa sổ của Excel - Các bước nhập công thức - Cú pháp của các hàm SUM AVERAGE MAX MIN 2. Bài tập a) Bài 1 Giả sử trong ô A1, B1 lần lượt là các số -4, 3. Em hãy cho biết kết quả của các phép tính: =SUM(A1,B1) =SUM(A1,B1,B1) =SUM(A1,B1,-5) =SUM(A1,B1,2) b) Bài tập 2 HS: Quan sát bài - Sử dụng các hàm: SUM tính Tổng, GV: Đưa ra bài tập 2 tập. MAX, MIN tính cột Tổng, AVERAGE (phat phiếu học tập cho tính cột Nông nghiệp, Công nghiệp, học sinh). - Nghe hướng dẫn Dịch vụ. và thực hành làm 1 Năm NNghiệp CNghiệp DVụ Tổng - Hướng dẫn học sinh bài. 2 2001 164031 542155 104945 ? làm. 3 2002 170366 70499 126381 ?

Giáo viên đưa ra các chủ đề kiến thức lý thuyết cơ HS: Quan sát và ghi bản đã học trong chương chép. trình học kỳ I. - Nhớ lại và trả lời. - Yêu cầu học sinh theo cá nhân lần lượt giải đáp các chủ đề lý thuyết đó. HS: Quan sát, nghe hướng dẫn và làm GV: Ra bài tập (treo bài. bảng phụ) và hướng dẫn - So sánh với các học sinh làm bài. máy xung quanh. - Để học sinh làm bài. - Chữa bài nếu sai. GV: Đưa ra đáp án. -1, 2, -6, 1, 1, 1.

4

2003

174927

136165

139721

?

5

2004

188045

159752

157753

?

6

GTTB

?

?

?

?

7

GTLN

?

8

GTNN

?

- Lưu bảng với tên Gia tri san xuat. D - CỦNG CỐ ( 3’ ) - Nhắc lại các bước sử dụng hàm để tính toán. 73


- Nhận xét giáo án ôn tập của học sinh. E - HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ ( 1’ ) - Thực hành trên máy nếu có điều kiện. - Chuẩn bị tốt cho bài kiểm tra học kỳ I.

Tiết 34: KIỂM TRA HỌC KÌ I PHẦN LÝ THUYẾT I - MỤC TIÊU 1. Kiến thức - Các thành phần trong trang tính. - Các khái niệm đơn giản ban đầu của trang tính. 2. Kỹ Năng - Các thao tác cơ bản ban đầu khi làm việc với trang tính. 3. Thái độ - Hình thành thái độ trung thực, nghiêm túc khi làm bài. 4. Định hướng phát triển năng lực cho học sinh: - Năng lực làm việc, giải quyết vấn đề. - Năng lực nhận biết. - Năng lực tính toán. II - CHUẨN BỊ 1. Giáo viên: Giáo trình, đề bài. 2. Học sinh: Học và chuẩn bị bài ở nhà. III - PHƯƠNG PHÁP Thi viết trên giấy. IV - TIẾN TRÌNH BÀI DẠY 1. Ổn định tổ chức B – GV phát đề kiểm tra cho học sinh ĐỀ BÀI: I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (5 điểm) Em hãy khoanh tròn câu trả lời đúng nhất trong các câu hỏi sau (mỗi câu 0.75 điểm) Câu 1: Các thành phần chính trên trang tính gồm có: B. ô và hộp tên C. khối và thanh công thức D. Cả A, A. hàng và cột B, C Câu 2: lớp 7A là dữ liệu A. số B. kí tự C. Cả A, B đều đúng D. Cả A, B đều sai 74


Câu 3: Kí tự đầu tiên em cần gõ khi nhập công thức là B. dấu / C. dấu ? D. dấu = A. dấu * Câu 4: Kết quả của công thức =(10+20+9)/3 là: A. 4 B. 5 C. 9 D. 13 Câu 5: Giả sử trong ô A1 chứa số 5, ô B5 chứa số 7. Khi đó công thức =(A1 + B5)/2 sẽ cho kết quả là: A. 4 B. 5 C. 6 D. 7 Câu 6: Giả sử trong ô A2 chứa 2, ô A3 chứa 3, ô A4 chứa 5. Khi đó: =SUM(3,A2,A2:A4) sẽ cho kết quả là A. 9 B. 13 C. 15 D. 19 Câu 7: Giả sử trong ô A2 chứa 2, ô A3 chứa 3, ô A4 chứa 5. Khi đó: =AVERAGE(3,A2,A2:A4) sẽ cho kết quả là A. 3 B. 5 C. 7 D.9 Câu 8: Giả sử trong ô A2 chứa 2, ô A3 chứa 3, ô A4 chứa 5. Khi đó: =MAX(3,A2,A2:A4) sẽ cho kết quả là A. 8 B. 7 C. 6 D. 5 Câu 9: Giả sử trong ô A2 chứa 2, ô A3 chứa 3, ô A4 chứa 5. Khi đó: =MIN(3,A2,A2:A4) sẽ cho kết quả là A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 10: Giả sử trong ô D3 chứa công thức = B3 + C3. Ta thực hiện di chuyển nội dung công thức trong ô D3 sang ô D4 thì kết quả của ô D4 sẽ là: A. = B4 + C4 B. = B3 + C3 C. = B3 + D3 D. = B4 + D4 II. PHẦN TỰ LUẬN (5 điểm) Câu 11: (2 điểm) Em hãy nêu thao tác sao chép và thao tác di chuyển? Câu 12: (3 điểm) Giả sử trong ô A2 chứa số 2, ô A3 chứa số 4, ô A4 chứa số 3. a) Viết công thức thích hợp để tính trung bình cộng giá trị trong các ô A2, ô A3 và khối A2:A4. Sau đó cho biết kết quả? (1.5 điểm) Viết công thức để xác định giá trị lớn nhất trong các ô A2, ô A3 và A4. Sau đó cho biết kết quả? (1.5 điểm) Đáp án I. Phần trắc nghiệm: Trả lời đúng mỗi câu đạt 0.5 điểm: Câu hỏi

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

Trả lời

D

B

D

D

C

C

A

D

B

B

II. Phần tự luận: Câu 11: • Thao tác sao chép: 75


- Bước 1: Chọn ô hoặc các ô cần sao chép. - Bước 2: Nháy vào nút Copy (hoặc nháy phải chọn Copy). - Bước 3: Nháy vào vị trí cần sao chép tới. - Bước 4: Nháy vào nút Paste (hoặc nháy phải chọn Paste). • Thao tác di chuyển: - Bước 1: Chọn ô hoặc các ô cần di chuyển. - Bước 2: Nháy vào nút Cut (hoặc nháy phải chọn Cut). - Bước 3: Nháy vào vị trí cần di chuyển tới. - Bước 4: Nháy vào nút Paste (hoặc nháy phải chọn Paste). Câu 12: a) (1,5 điểm) =average(A2,A3,A2:A4) - Kết quả là: 3 b) (1,5 điểm) =max((A2,A3,A2:A4) - Kết quả là: 4

Tiết 35   KIỂM TRA HỌC KỲ I (THỰC HÀNH) ** I - MỤC TIÊU 1. Kiến thức - Các thành phần trong trang tính. - Các khái niệm đơn giản ban đầu của trang tính. 2. Kỹ Năng - Các thao tác cơ bản ban đầu khi làm việc với trang tính. 3. Thái độ - Hình thành thái độ trung thực, nghiêm túc khi làm bài. 4. Định hướng phát triển năng lực cho học sinh: - Năng lực làm việc, giải quyết vấn đề. - Năng lực nhận biết. - Năng lực tính toán. - Năng lực sử dụng CNTT – TT. 76


II - CHUẨN BỊ 1. Giáo viên: Giáo trình, đề bài. 2. Học sinh: Học và chuẩn bị bài ở nhà. III - PHƯƠNG PHÁP Thi thực hành trên máy. IV - TIẾN TRÌNH BÀI DẠY 1. Ổn định tổ chức B – GV phát đề kiểm tra cho học sinh Bài 1. Lập trang tính và sử dụng công thức Khởi động chương trình bảng tính Excel và lập bảng tính như sau:

a. Sử dụng công thức thích hợp để tính điểm trung bình của các bạn ở trong cột điểm trung bình. b. Tính điểm trung bình của cả lớp và ghi ô dưới cùng của cột Điểm trung bình c. Lưu bảng tính với tên Bai thi hoc ky Bài 2. Mở lại bài tập 1 và thực hiện các thao tác sau: a. Chèn thêm cột trống trước cột F ( Điểm trung bình) để nhập điểm môn Tin học như hình minh hoạ

b. Xoá kết quả cột điểm trung bình. Tính lại điểm trung bình của bạn thứ nhất. Sao chép công thức vừa tính được để tính điểm trung bình của các bạn còn lại. c. Lưu lại bài tập 2 với tên cũ của bài tập 1. ------------------------------------------( Trong quá trình học sinh thực hành, giáo viên có thể yêu cầu HS thực hiện thêm các thao tác: Tăng độ rộng của cột, chiều cao của hàng, sao chép công thức, sao chép dữ liệu, thêm bớt dòng cột....).

77


Tiết 36 BÀI 6: ĐỊNH DẠNG TRANG TÍNH I - MỤC TIÊU 1. Kiến thức - Học sinh hiểu thế nào là định dạng một trang tính: Thay đổi phông chữ, cỡ chữ và kiểu chữ; căn lề ô tính, tô màu nền, tô màu văn bản... 2. Kỹ Năng - HS biết cách định dạng một trang tính theo các nội dung trên. 3. Thái độ - Yêu thích bộ môn tin học và thấy được tầm quan trọng của tin học trong đời sống. 4. Định hướng năng lực cần phát triển cho HS - NL sử dụng CNTT - NL giải quyết vấn đề - NL hợp tác, NL làm việc. II - CHUẨN BỊ 1. Giáo viên: Giáo trình, phòng máy, tranh. 2. Học sinh: Học và chuẩn bị bài ở nhà. III - PHƯƠNG PHÁP Thực hành theo nhóm – GV giải đáp, hướng dẫn. IV - TIẾN TRÌNH BÀI DẠY 1. Ổn định tổ chức ( 1’ ) 2. Kiểm tra bài cũ ( KHÔNG KIỂM TRA ) 3. Bài mới (40’ ) Đặt vấn đề: Định dạng nội dung của một (hoặc nhiều ô tính) em cần chọn ô tính (hoặc các ô tính) đó. Định dạng không làm thay đổi nội dung của các ô tính. Họat động của giáo viên Họat động của học sinh Nội dung HOẠT ĐỘNG 1: Khởi động (5’) Mục tiêu: Định hướng cho học sinh nội dung cần hướng tới của bài học, tạo tâm thế cho học sinh đi vào tìm hiểu bài mới. Phương pháp dạy học: Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương pháp thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan Định hướng phát triển năng lực: Năng lực thực nghiệm, năng lực quan sát, năng lực sáng tạo, năng lực trao đổi. Phẩm chất tự tin, tự lập, giao tiếp. Làm thế nào để có một bảng tính như hình? Chúng ta cùng tìm hiểu bài học hôm nay. 78


HOẠT ĐỘNG 2: Hình thành kiến thức Mục tiêu: - Học sinh hiểu thế nào là định dạng một trang tính: Thay đổi phông chữ, cỡ chữ và kiểu chữ; căn lề ô tính, tô màu nền, tô màu văn bản... Phương pháp dạy học: Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương pháp thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan Định hướng phát triển năng lực: Năng lực thực nghiệm, năng lực quan sát, năng lực sáng tạo, năng lực trao đổi. Phẩm chất tự tin, tự lập, giao tiếp. GV : Thuyết trình và 1. Định dạng phông chữ, cỡ chữ và kiểu chữ giải thích cho học sinh hiểu thế nào là định dạng HS: Chú ý .Vntime: Chọn phông chữ. trong trang tính. lắng nghe. 12: Chọn cỡ cữ. GV: Giới thiệu các nút lệnh B: Chọn chữ đậm trên thanh công cụ dùng để HS: Quan sát I: chọn chữ nghiêng. dịnh dạng phông chữ, cỡ chữ và ghi chép. U: Chọn chữ gạch chân. và kiểu chữ. a) Thay đổi phông chữ HS : Quan sát - Bước 1: Chọn ô hoặc các ô cần định dạng. GV: Sử dụng tranh vẽ tranh và ghi - Bước 2: Nháy mũi tên ở ô Font trình bày các bước để chép. - Bước 3 : Chọn phông chữ thích hợp. thay đổi phông chữ trong b) Thay đổi cỡ chữ Excel. HS : Quan sát - Bước 1: Chọn ô hoặc các ô cần định dạng. GV: Sử dụng tranh vẽ tranh và ghi - Bước 2: Nháy mũi tên ở ô Size. trình bày các bước để chép. - Bước 3 : Chọn cỡ chữ thích hợp. thay đổi cỡ chữ trong 79


Excel.

c) Thay đổi kiểu chữ HS : Quan sát - Bước 1: Chọn ô hoặc các ô cần định dạng. GV: Sử dụng tranh vẽ tranh và ghi - Bước 2: Nháy nút Bold để chọn chữ đậm, trình bày các bước để chép. nút I để chọn chữ nghiêng, nút U để chọn thay đổi cỡ chữ trong chữ gạch chân. Excel. * Chú ý : Có thể sử dụng đồng thời các nút HS : Quan sát để có các kiểu chữ thích hợp. GV: Giới thiệu cách và ghi chép. 2. Chọn màu phông chọn màu phông. - Bước 1: Chọn ô hoặc các ô cần định dạng. HS : Quan sát - Bước 2: Nháy nút Font Color. và ghi chép. - Bước 3 : Chọn màu chữ thích hợp. GV: Giới thiệu cách căn 3. Căn lề trong ô tính lề trong ô tính. - Bước 1: Chọn ô hoặc các ô cần định dạng. - Bước 2: Nháy nút Center để căn thẳng giữa ô tính, nút Right để căn lề phải, nút Left để căn lề trái cho ô tính. HOẠT ĐỘNG 3: Hoạt động luyện tập (10') Mục tiêu: Luyện tập củng cố nội dung bài học Phương pháp dạy học: Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương pháp thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan Định hướng phát triển năng lực: Năng lực thực nghiệm, năng lực quan sát, năng lực sáng tạo, năng lực trao đổi. Phẩm chất tự tin, tự lập, giao tiếp. GV giao nhiệm vụ cho học sinh làm bài tập trắc nghiệm: Câu 1: Để căn dữ liệu vào giữa nhiều ô tính ta sử dụng nút lệnh:

Hiển thị đáp án Để căn dữ liệu vào giữa nhiều ô tính ta sử dụng nút lệnh Center trong nhóm Alignment trên dải lệnh Home. Đáp án: D Câu 2: Giả sử ô A2 có nền màu xanh và chữ màu vàng. Ô B2 có nền màu trắng và chữ màu đen. Nếu sao chép ô A2 vào ô B2 thì ô B2 sẽ có: A. Nền màu trắng và chữ màu đen B. Nền màu xanh và chữ màu đen C. Nền màu xanh và chữ màu vàng D. Tất cả đều sai Hiển thị đáp án Giả sử ô A2 có nền màu xanh và chữ màu vàng. Ô B2 có nền màu trắng và chữ màu đen. Nếu sao chép ô A2 vào ô B2 thì ô B2 sẽ có nền màu xanh và chữ màu vàng. Đáp án: C 80


Câu 3: Để giảm bớt một chữ số thập phân ta nháy vào nút lệnh:

Hiển thị đáp án Để giảm bớt một chữ số thập phân ta nháy vào nút lệnh Decrease Decimal trong nhóm Number trên dải lệnh Home và chương trình bảng tính sẽ thực hiện qui tắc làm tròn số. Đáp án: D HOẠT ĐỘNG 4: Hoạt động vận dụng (8’) Mục tiêu: Vận dụng làm bài tập Phương pháp dạy học: Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương pháp thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan Định hướng phát triển năng lực: Năng lực thực nghiệm, năng lực quan sát, năng lực sáng tạo, năng lực trao đổi. Phẩm chất tự tin, tự lập, giao tiếp. 1. Chuyển giao nhiệm vụ học tập GV chia lớp thành nhiều nhóm ( mỗi nhóm gồm các HS trong 1 bàn) và giao các nhiệm vụ: thảo luận trả lời các câu hỏi sau và ghi chép lại câu trả lời vào vở bài tập Trong văn bản, em có thể định dạng một phần văn bản khác với những phần văn bản còn lại. Với chương trình bảng tính em cũng có thể thực hiện định dạng tương tự với dữ liệu văn bản trong một ô tính. a) Hãy thực hiện các thao tác định dạng văn bản trong một ô tính có hai phần cỡ chữ và màu chữ khác nhau (hình 1.70).

b) Thực hiện các thao tác định dạng tương tự với dữ liệu số trong ô tính. Quan sát kết quả nhận được và ghi lại nhận xét của em. 2. Báo cáo kết quả hoạt động và thảo luận - HS trả lời. - HS nộp vở bài tập. - HS tự ghi nhớ nội dung trả lời đã hoàn thiện. HOẠT ĐỘNG 5: Hoạt động tìm tòi và mở rộng (2’) Mục tiêu: Tìm tòi và mở rộng kiến thức, khái quát lại toàn bộ nội dung kiến thức đã học Phương pháp dạy học: Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương pháp thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan Định hướng phát triển năng lực: Năng lực thực nghiệm, năng lực quan sát, năng lực sáng tạo, năng lực trao đổi. Phẩm chất tự tin, tự lập, giao tiếp. 81


- Thực hành trên máy ở nhà nếu có điều kiện. 4. Hướng dẫn về nhà: - Cách chọn màu cho phông chữ trong trang tính. - Các thao tác căn lề trong ô tính. - Chuẩn bị bài tiếp theo

Tiết 37 BÀI 6: ĐỊNH DẠNG TRANG TÍNH ( T2) I - MỤC TIÊU 1. Kiến thức - Học sinh hiểu được tầm quan trọng của tính toán trong trang tính. - Tác dụng của việc trang trí phù hợp cho một trang tính. 2. Kỹ Năng - HS biết cách tăng hoặc giảm số chữ số thập phân, tô màu nền và kẻ đường biên của các ô tính. 3. Thái độ - Yêu thích bộ môn tin học và thấy được tầm quan trọng của tin học trong đời sống. 4. Định hướng năng lực cần phát triển cho HS - NL sử dụng CNTT - NL giải quyết vấn đề 82


- NL hợp tác, NL làm việc. II - CHUẨN BỊ 1. Giáo viên: Giáo trình, phòng máy. 2. Học sinh: Học và chuẩn bị bài ở nhà. III - PHƯƠNG PHÁP Thực hành theo nhóm – GV giải đáp, hướng dẫn. IV - TIẾN TRÌNH BÀI DẠY 1. Ổn định tổ chức (1’ ) 2. Kiểm tra bài cũ ( 5’ ) ? Cách chọn màu cho phông chữ trong trang tính. ? Các thao tác căn lề trong ô tính. TL: Chọn màu: Chọn trang tính chọn nút lện Font color trên nút lệnh. Căn lề: Chọn ô hoặc khối ô cần căn lề chọn 1 trong 3 nút căn lề trên thanh nút lệnh. 3. Bài mới ( 35’ ) Họat động của giáo viên Họat động của học sinh Nội dung HOẠT ĐỘNG 1: Khởi động (5’) Mục tiêu: Định hướng cho học sinh nội dung cần hướng tới của bài học, tạo tâm thế cho học sinh đi vào tìm hiểu bài mới. Phương pháp dạy học: Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương pháp thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan Định hướng phát triển năng lực: Năng lực thực nghiệm, năng lực quan sát, năng lực sáng tạo, năng lực trao đổi. Phẩm chất tự tin, tự lập, giao tiếp. GV: Giới thiệu với HS một số trường hợp cần sử dụng chữ số thập phân trong trang tính. HOẠT ĐỘNG 2: Hình thành kiến thức Mục tiêu: khái niệm thông tin và hoạt động thông tin của con người. Phương pháp dạy học: Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương pháp thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan Định hướng phát triển năng lực: Năng lực thực nghiệm, năng lực quan sát, năng lực sáng tạo, năng lực trao đổi. Phẩm chất tự tin, tự lập, giao tiếp.

83


4. Tăng hoặc giảm số chữ số thập GV: Giới thiệu 2 nút lệnh để tăng phân của dữ liệu số và giảm số chữ số thập phân trong HS: Chú ý Tăng thêm một chữ số thập trang tính. lắng nghe. phân. HS: Quan sát Giảm bớt một chữ số thập và ghi chép. phân. GV: Đưa ra các bước để tăng hoặc * Chú ý giảm số chữ số thập phân của dữ Khi giảm bớt một chữ số thập liệu số trong trang tính. HS : Nghe và phân, chương trình sẽ thực hiện quy tắc làm tròn số. ghi chép. - Bước 1: Chọn ô (hoặc các ô) cần giảm hoặc tăng chữ số thập phân. - Bước 2: Nháy và nút để giảm GV: Treo một bức tranh có bảng số chữ số thập phân hoặc nút tính Excel đã được trang trí màu để tăng số chữ số thập phân. nền và đường biên để học sinh quan 5. Tô màu nền và kẻ đường biên sát và hỏi học sinh so sánh khi quan HS: Quan sát của các ô tính sát với một trang tính chưa được tranh và trả - Màu nền của các ô tính giúp ta trang trí như vậy. lời câu hỏi. dễ dàng phân biệt và so sánh các miền dữ liệu khác nhau trên trang GV: Đưa ra các bước tô màu nền tính. trong trang tính. HS: Quan sát * Các bước tô màu nền và ghi chép. - Bước 1: Chọn ô hoặc các ô cần tô màu nền. - Bước 2: Nháy vào nút Fill Colors để chon màu nền. GV : Đưa ra các bước kẻ đường HS: Quan sát - Bước 3 : Nháy chọn màu nền. biên trong trang tính. và ghi chép. * Các bước kẻ đường biên - Bước 1: Chọn các ô cần kẻ đường biên. - Bước 2: Nháy nút Border để chọn kiểu vẽ đường biên. - Bước 3: Nháy chọn kiểu kẻ đường biên. HOẠT ĐỘNG 3: Hoạt động luyện tập (10') Mục tiêu: Luyện tập củng cố nội dung bài học Phương pháp dạy học: Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương pháp thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan Định hướng phát triển năng lực: Năng lực thực nghiệm, năng lực quan sát, năng lực sáng tạo, năng lực trao đổi. Phẩm chất tự tin, tự lập, giao tiếp. GV giao nhiệm vụ cho học sinh làm bài tập trắc nghiệm: Câu 4: Trong ô B3 có chứa số 7.75, chọn ô B3 và nháy hai lần vào nút lệnh kết quả trong ô B3 là: A. 8

thì

84


B. 7.7500 C. 7.8 D. 7.7 Hiển thị đáp án Nút lệnh

là giảm đi chữ số thập phân tương ứng với lần nháy. Trong ô B3 có

chứa số 7.75, chọn ô B3 và nháy hai lần vào nút lệnh thì bỏ đi hai chữ số thập phân và kết quả trong ô B3 là 8 (theo quy tắc làm tròn số). Đáp án: A Câu 5: Để tăng thêm một chữ số thập phân ta nháy vào nút lệnh:

Hiển thị đáp án Để tăng thêm một chữ số thập phân ta nháy vào nút lệnh Decrease Decimal trong nhóm Number trên dải lệnh Home và chương trình bảng tính sẽ thực hiện qui tắc làm tròn số. Đáp án: A Câu 6: Câu nào sau đây sai. Khi nhập dữ liệu vào bảng tính thì: A. Dữ liệu kiểu số sẽ mặc nhiên căn thẳng lề trái B. Dữ liệu kiểu kí tự sẽ mặc nhiên căn thẳng lề trái C. Dữ liệu kiểu thời gian sẽ mặc nhiên căn thẳng lề phải D. Dữ liệu kiểu ngày tháng sẽ mặc nhiên căn thẳng lề phải Hiển thị đáp án Khi nhập dữ liệu vào bảng tính thì dữ liệu kiểu kí tự sẽ mặc nhiên căn thẳng lề trái, dữ liệu kiểu số sẽ mặc nhiên căn thẳng lề phải. Đáp án: B Câu 7: Trong ô B3 có chứa số 7.15, chọn ô B3 và nháy hai lần vào nút lệnh kết quả trong ô B3 là: A. 8 B. 7.1500 C. 7.20 D. 7.200 Hiển thị đáp án Nháy hai lần vào nút lệnh

thì

thì kết quả trong ô tăng thêm hai chữ số thập phân.

Vậy trong ô B3 có chứa số 7.15, chọn ô B3 và nháy hai lần vào nút lệnh quả trong ô B3 là 7.1500. Đáp án: B Câu 8: Để kẻ đường biên cho các ô tính ta dùng: A. Lệnh Borders trong nhóm Font trên dải Home. B. Lệnh Fill Color trong nhóm Font trên dải Home.

thì kết

85


C. Lệnh Borders trong nhóm Font trên dải Insert. D. Tất cả đều sai Hiển thị đáp án Để kẻ đường biên cho các ô tính ta dùng lệnh Borders trong nhóm Font trên dải Home. Lệnh này có thể tùy chọn đường biên toàn bộ, hay chỉ có bên ngoài ô được chọn. Đáp án: A HOẠT ĐỘNG 4: Hoạt động vận dụng (8’) Mục tiêu: Vận dụng làm bài tập Phương pháp dạy học: Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương pháp thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan Định hướng phát triển năng lực: Năng lực thực nghiệm, năng lực quan sát, năng lực sáng tạo, năng lực trao đổi. Phẩm chất tự tin, tự lập, giao tiếp. 1. Chuyển giao nhiệm vụ học tập GV chia lớp thành nhiều nhóm ( mỗi nhóm gồm các HS trong 1 bàn) và giao các nhiệm vụ: thảo luận trả lời các câu hỏi sau và ghi chép lại câu trả lời vào vở bài tập -Hướng dẫn học sinh định dạng bảng điểm lớp em trên Excel. -Hướng dẫn học sinh về nhà luyện lập bảng điểm lớp em va định dạng theo mẫu 2. Báo cáo kết quả hoạt động và thảo luận - HS trả lời. - HS nộp vở bài tập. - HS tự ghi nhớ nội dung trả lời đã hoàn thiện. HOẠT ĐỘNG 5: Hoạt động tìm tòi và mở rộng (2’) Mục tiêu: Tìm tòi và mở rộng kiến thức, khái quát lại toàn bộ nội dung kiến thức đã học Phương pháp dạy học: Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương pháp thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan Định hướng phát triển năng lực: Năng lực thực nghiệm, năng lực quan sát, năng lực sáng tạo, năng lực trao đổi. Phẩm chất tự tin, tự lập, giao tiếp. - Thực hành trên máy ở nhà nếu có điều kiện. 4. Hướng dẫn về nhà: - Chuẩn bị bài tiếp theo

86


Tiết 38-39: Bài thực hành 6 ĐỊNH DẠNG TRANG TÍNH I - MỤC TIÊU 1. Kiến thức - Học sinh hiểu được tầm quan trọng của tính toán trong trang tính. - Tác dụng của việc trang trí phù hợp cho một trang tính. 2. Kỹ Năng - HS thực hiện được các thao tác căn chỉnh dữ liệu và định dạng trang tính. 3. Thái độ - Thái độ học tập nghiêm túc, thực hành hiệu quả. 4. Định hướng năng lực cần phát triển cho HS - NL sử dụng CNTT - NL giải quyết vấn đề - NL hợp tác, NL làm việc. II - CHUẨN BỊ 1. Giáo viên: Giáo trình, phòng máy. 2. Học sinh: Đọc trước bài ở nhà. III - PHƯƠNG PHÁP Thực hành theo nhóm – GV giải đáp, hướng dẫn. IV - TIẾN TRÌNH BÀI DẠY 1. Ổn định tổ chức ( 1’ ) 2. Kiểm tra bài cũ ( 5’ ) YÊU CẦU 1 HS THỰC HÀNH TRÊN MÁY: ? Cách tăng, giảm số chữ số thập phân trong trang tính. ? Cách tô màu nền và kẻ đường biên cho các ô tính trong trang tính. GV quan sát HS thực hiện Nhận xét, uốn nắn và cho điểm. 3. Bài mới ( 35’ ) HĐ CỦA HS GHI BẢNG HĐ CỦA GV Tiết 1 Bài 1. Thực hành định dạng văn bản và số, căn GV: Ra yêu cầu bài HS: Nhận bài chỉnh dữ liệu, tô màu văn bản, kẻ đường biên và thực hành. và làm trực tiếp tô màu nền. trên máy tính. - Mở bảng tính Bảng điểm lớp em đã được lưu trong bài thực hành 4. Thực hiện các điều chỉnh và định dạng thích hợp để có trang tính như hình dưới đây. Cuối cùng lưu bảng tính. GV : Kiểm tra và HS : Trả bài. lấy điểm. Yêu cầu: Thực hịên định dạng với phông chữ, cỡ 87


chữ, màu sắc khác nhau; dữ liệu số được căn giữa. - Hàng 1 có các ô từ A1 đến G1 được gộp thành mô ô và nội dung được căn giữa bảng. Các cột và các hàng được tô các màu nền và kẻ đường biên để dễ phân biệt. Tiết 2 HS: Nhận bài Bài 2 GV: Ra yêu cầu bài và làm trực tiếp Thực hành lập trang tính, sử dụng công thức, thực hành. trên máy tính. định dạng, căn chỉnh dữ liệu ô và tô màu. Khởi động chương trình bảng tính Excel. a) Lập trang tính với dữ liệu các nước trong khu vực Đông Nam á như hình dưới đây (Tên các nước trong côt B được nhập theo thứ tự bảng chữ cái) HS : Trả bài. GV : Kiểm tra và lấy điểm. b) Lập công thức để tính mật độ dân số (người/Km2) của Bru – nây trong ô E5. Sao chép công thức vào các ô tương ứng của cột E để tính mật độ dân số của các nước còn lại. c) Chèn thêm các hàng trống cần thiết, điều chỉnh hàng, cột và thực hiện các thao tác định dạng văn bản, định dạng số để có trang tính tương tự như hình dưới đây. D - CỦNG CỐ (3’) - Hệ thống lại các thao tác đã làm trong bài thực hành. E - HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (1’) - Thực hành lại trên máy nếu có điều kiện. - Chuẩn bị đọc trước cho bài 7.

88


Tiết 40: TRÌNH BÀY VÀ IN TRANG TÍNH

I - MỤC TIÊU 1. Kiến thức - Học sinh được học và sử dụng lệnh xem trước khi in trang tính, học các thao tác định dạng trang in, giấy in.. 2. Kỹ Năng - Học sinh biết cách định dạng trang in, biết xem trang in trước khi cho in ra máy. 3. Thái độ - Nghiêm túc ghi chép, cẩn thận trong quá trình thực hành phòng máy. 4. Định hướng năng lực cần phát triển cho HS - NL sử dụng CNTT - NL giải quyết vấn đề - NL hợp tác, NL làm việc. - NL sáng tạo. II - CHUẨN BỊ 1. Giáo viên: Giáo trình, Phòng máy. 2. Học sinh: Chuẩn bị bài ở nhà. III - PHƯƠNG PHÁP - Vấn Đáp; Thực hành. IV - TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG A - ỔN ĐỊNH ( 1’ ) B - KIỂM TRA BÀI CŨ ( 5’ ) Yêu cầu 1 HS : - Thực hành trên máy các yêu cầu sau: - Định dạng phông chữ trong các ô tính. - Tô màu nền cho các ô tính - Kẻ đường biên của các ô tính. GV: Quan sát – Nhận xét và cho điểm. C - BÀI MỚI ( 35’ ) Đặt vấn đề: Trong quá trình thực hiện in ấn văn bản, trước khi thực hiện in chúng ta cần phải trình bày trang văn bản của mình bằng lệnh xem trước khi in. 89


Họat động của giáo viên

Họat động của học sinh Nội dung HOẠT ĐỘNG 1: Khởi động (5’) Mục tiêu: Định hướng cho học sinh nội dung cần hướng tới của bài học, tạo tâm thế cho học sinh đi vào tìm hiểu bài mới. Phương pháp dạy học: Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương pháp thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan Định hướng phát triển năng lực: Năng lực thực nghiệm, năng lực quan sát, năng lực sáng tạo, năng lực trao đổi. Phẩm chất tự tin, tự lập, giao tiếp. Chiếu cho HS quan sát bảng tổng kết kế hoạch nhỏ lớp 7A.Các em hãy quan sát bảng tổng kết kế hoạch nhỏ lớp 7A. ? Em có nhận xét gì về 2 trang in này? -Để biết trang tính in ra đã hợp lí chưa em cần làm gì? HOẠT ĐỘNG 2: Hình thành kiến thức Mục tiêu: - Học sinh được học và sử dụng lệnh xem trước khi in trang tính, học các thao tác định dạng trang in, giấy in.. Phương pháp dạy học: Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương pháp thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan Định hướng phát triển năng lực: Năng lực thực nghiệm, năng lực quan sát, năng lực sáng tạo, năng lực trao đổi. Phẩm chất tự tin, tự lập, giao tiếp. 1. Xem trước khi in GV: Thuyết trình và minh hoạ - Nháy vào nút Print Preview (xem trước bằng tranh cho học sinh thấy HS : Nghe và khi in) trên thanh công cụ. hình ảnh xem trước khi in. quan sát. GV: Giới thiệu 1 vài nút lệnh chuyên dụng. (Next, Previous..)

GV: Chương trình bảng tự động phân trang tuỳ theo kích cỡ của trang tính. GV: Để tự điều chỉnh cách ngắt trang theo ý mình ta làm như sau: - Các đường viền xanh là các dấu ngắt trang. Chúng cho biết các trang in đượcphân chia như thế nào.

2. Điều chỉnh ngắt trang - Để Điều chỉnh ngắt trang ta sử dụng lệnh Page Break Preview (xem ngắt trang) trong bảng chọn View.

HS : Thực hiện trên máy tính cá nhân. 90


- Hiển thị trang tính trong chế độ Page Break Preview - Đưa con trỏ vào đường kẻ xanh để phân chia. - kéo thả đường xanh đến vị trí tuỳ ý muốn.

GV: Thao tác trên máy chiếu cho học sinh quan sát.

HS : Thực hiện trên máy tính cá nhân.

HOẠT ĐỘNG 3: Hoạt động luyện tập (10') Mục tiêu: Luyện tập củng cố nội dung bài học Phương pháp dạy học: Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương pháp thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan Định hướng phát triển năng lực: Năng lực thực nghiệm, năng lực quan sát, năng lực sáng tạo, năng lực trao đổi. Phẩm chất tự tin, tự lập, giao tiếp. GV giao nhiệm vụ cho học sinh làm bài tập trắc nghiệm: Câu 1: Để xem trước khi in một trang văn bản ta dùng chế độ hiển thị: A. Page Layout B. Page Break Preview C. Normal D. tất cả các đáp án trên Hiển thị đáp án Để xem trước khi in một trang văn bản ta dùng một trong ba chế độ hiển thị là Page Layout (chế độ hiển thị trình bày trang), Page Break Preview ( chế độ hiển thị ngắt trang), Normal (chế độ hiển thị bình thường). Đáp án: D Câu 2: Để xem trước khi in ta sử dụng các nhóm lệnh trong: A. Nhóm WorkbookViews trên dải lệnh View. B. Nhóm WorkbookViews trên dải lệnh Insert. C. Nhóm WorkbookViews trên dải lệnh Page Layout. D. Tất cả đều đúng. 91


Hiển thị đáp án Để xem trước khi in ta sử dụng các nhóm lệnh trong nhóm WorkbookViews trên dải lệnh View. Trong đó thường dùng nhất là hai lệnh Page Layout và Page Break Preview. Đáp án: A Câu 3: Làm thế nào để điều chỉnh được các trang in sao cho hợp lí? A. Xem trước khi in, ngắt trang hợp lí B. Chọn hướng giấy in C. Đặt lề cho giấy in D. Cả 3 cách đều đúng Hiển thị đáp án Để điều chỉnh được các trang in sao cho hợp lí ta cần xem trước khi in, ngắt trang hợp lí, chọn hướng giấy in, đặt lề cho giấy in. Đáp án: D Câu 4: Lợi ích của việc xem trước khi in? A. Cho phép kiểm tra trước những gì sẽ được in ra B. Kiểm tra xem dấu ngắt trang đang nằm ở vị trí nào C. Kiểm tra lỗi chính tả trước khi in D. Cả 3 phương án trên đều sai Hiển thị đáp án Lợi ích của việc xem trước khi in là cho phép kiểm tra trước những gì sẽ được in ra, việc trình bày có hợp lí không và nếu in nhiều trang thì nội dung in trên từng trang có đúng như mong muốn không. Đáp án: A Câu 5: Để điều chỉnh ngắt trang như ý muốn, sử dụng lệnh: A. Page Layout B. Page Break Preview C. Normal D. Tất cả các đáp án đều sai Hiển thị đáp án Để điều chỉnh ngắt trang như ý muốn, sử dụng lệnh Page Break Preview trong nhóm WorkbookViews trên dải lệnh View. Đáp án: B HOẠT ĐỘNG 4: Hoạt động vận dụng (8’) Mục tiêu: Vận dụng làm bài tập Phương pháp dạy học: Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương pháp thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan Định hướng phát triển năng lực: Năng lực thực nghiệm, năng lực quan sát, năng lực sáng tạo, năng lực trao đổi. Phẩm chất tự tin, tự lập, giao tiếp. 1. Chuyển giao nhiệm vụ học tập GV chia lớp thành nhiều nhóm ( mỗi nhóm gồm các HS trong 1 bàn) và giao các nhiệm vụ: thảo luận trả lời các câu hỏi sau và ghi chép lại câu trả lời vào vở bài tập Theo em, khi nào cần in trang tính theo hướng giấy đứng và khi nào theo hướng giấy ngang? Hãy tìm hiểu trên một số trang tính cụ thể và rút ra nhận xét của em. 92


2. Báo cáo kết quả hoạt động và thảo luận - HS trả lời. - HS nộp vở bài tập. - HS tự ghi nhớ nội dung trả lời đã hoàn thiện. HOẠT ĐỘNG 5: Hoạt động tìm tòi và mở rộng (2’) Mục tiêu: Tìm tòi và mở rộng kiến thức, khái quát lại toàn bộ nội dung kiến thức đã học Phương pháp dạy học: Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương pháp thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan Định hướng phát triển năng lực: Năng lực thực nghiệm, năng lực quan sát, năng lực sáng tạo, năng lực trao đổi. Phẩm chất tự tin, tự lập, giao tiếp. - Yêu cầu học sinh thực hiện các thao tác đã giới thiệu trên máy tính cá nhân. 4. Hướng dẫn về nhà: - Để thực hiện xem trang in ta làm như thế nào? - Trả lời câu hỏi 1, 2 sgk - Học và đọc theo nội dung SGK

Tiết 41: TRÌNH BÀY VÀ IN TRANG TÍNH ( T2) I - MỤC TIÊU 1. Kiến thức - Học sinh được học và sử dụng lệnh xem trước khi in trang tính, học các thao tác định dạng trang in, giấy in.. 2. Kỹ Năng - Học sinh biết cách định dạng trang in, biết xem trang in trước khi cho in ra máy. 3. Thái độ - Nghiêm túc ghi chép, cẩn thận trong quá trình thực hành phòng máy. 4. Định hướng năng lực cần phát triển cho HS - NL sử dụng CNTT - NL giải quyết vấn đề - NL hợp tác, NL làm việc. - NL sáng tạo. II - CHUẨN BỊ 1. Giáo viên: Giáo trình, Phòng máy. 2. Học sinh: Chuẩn bị bài ở nhà. III - PHƯƠNG PHÁP - Vấn Đáp; Thực hành. IV - TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG 93


A - ỔN ĐỊNH (1’) B - KIỂM TRA BÀI CŨ (5’) ? Nêu tác dụng của lệnh Print Preview? Thao tác trên máy tính? TL: Nút lệnh Print Preview có tác dụng xem trước trang in - HS thao tác trên máy GV quan sát và cho điểm. C - BÀI MỚI ( 35’ ) Họat động của giáo viên Họat động của học sinh Nội dung HOẠT ĐỘNG 1: Khởi động (5’) Mục tiêu: Định hướng cho học sinh nội dung cần hướng tới của bài học, tạo tâm thế cho học sinh đi vào tìm hiểu bài mới. Phương pháp dạy học: Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương pháp thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan Định hướng phát triển năng lực: Năng lực thực nghiệm, năng lực quan sát, năng lực sáng tạo, năng lực trao đổi. Phẩm chất tự tin, tự lập, giao tiếp. Để in trang tính đẹp, hợp thẩm mĩ các em phải làm thế nào? Tiết hôm nay thầy sẽ giới thiệu với các em về cách đặt lề trang, chọn hướng giấy in và lệnh in. HOẠT ĐỘNG 2: Hình thành kiến thức Mục tiêu: - Học sinh được học và sử dụng lệnh xem trước khi in trang tính, học các thao tác định dạng trang in, giấy in.. Phương pháp dạy học: Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương pháp thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan Định hướng phát triển năng lực: Năng lực thực nghiệm, năng lực quan sát, năng lực sáng tạo, năng lực trao đổi. Phẩm chất tự tin, tự lập, giao tiếp. 3. Đặt lề và hướng giấy in - nháy chuột tại bảng chọn File -> Page Setup (hình vẽ) GV: Thông thường các trang in được đặt kích thước lề mặc định HS: Quan sát và hướng giấy in là hướng đứng. trên máy tính theo chỉ dẫn của giáo viên.

HS: Thực hiện GV: Ta có thể thực hiện việc trên máy tính cá - Nháy chuột để mở trang thay đổi các lề và hướng giấy in nhân. Margins. Các lề hiện tại được liệt cho phù hợp với yêu cầu của kê trong các ô Top, Bottom. mình. Right, Left. - Thay đổi các thông sô trong các 94


ô Top, Bottom. Right, Left để thiết đặt lề. * Để thay đổi hướng giấy: - Nháy chuột mở trang Page - Chọn Potrait cho hướng giấy đứng hoặc Landscape cho hướng giấy nằm. GV: Hướng dẫn học sinh cách để in một trang tính ra giấy. Làm mẫu trực tiếp trên máy. HS : Thực hiện trên máy tính. HS : Quan sát và ghi chép. 4. In trang tính - Nháy chuột vào nút Print trên thanh công cụ để in trang tính. (hoặc sử dụng bảng chọn) HOẠT ĐỘNG 3: Hoạt động luyện tập (10') Mục tiêu: Luyện tập củng cố nội dung bài học Phương pháp dạy học: Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương pháp thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan Định hướng phát triển năng lực: Năng lực thực nghiệm, năng lực quan sát, năng lực sáng tạo, năng lực trao đổi. Phẩm chất tự tin, tự lập, giao tiếp. GV giao nhiệm vụ cho học sinh làm bài tập trắc nghiệm: Câu 6: Chọn đáp án sai A. Các trang in luôn được đặt kích thước lề ngầm định. B. Hướng giấy luôn mặc định là hướng ngang. C. Xem trước khi in với mục đích kiểm tra dữ liệu được in ra. D. Chương trình trang tính luôn tự động phân chia trang tính ra thành các trang nhỏ. Hiển thị đáp án Các trang in được đặt kích thước lề ngầm định với hướng giấy in đứng. Đáp án : B Câu 7: Trong các thao tác sau, đâu là thao tác đặt hướng giấy in thẳng đứng? A. View / Page Break Preview B. Page Layout / Page setup / Page / Poitrait C. File / Page setup / Margins D. File / Print / Page Hiển thị đáp án Thao tác đặt hướng giấy thẳng đứng ta chọn dải lệnh Page Layout mở hội thoại Page Setup rồi nháy chuột để mở trang Page và chọn Landscape (hướng ngang) và Portrait (hướng đứng). 95


Đáp án: B Câu 8: Trong các thao tác sau, đâu là thao tác để đặt lề giấy in? A. View / Page Break Preview B. File / Page Setup / Page C. Page Layout/ Page Setup / Margins D. File / Print Hiển thị đáp án Để đặt lề giấy in ta thực hiện dùng các lệnh trong nhóm Page Setup trên dải lệnh Page Layout để diều chỉnh. - B1: mở dải lệnh Page Layout - B2: ở hộp thoại Page Setup chọn margins - B3: chọn Custom margins để tùy chỉnh lề. - Các kích thước lề được hiển thị trong các ô Top, Bottom, Right, Left - B4: thay đổi số trong các ô trên để thiết đặt lề. Đáp án : C Câu 9: Trong các thao tác sau, đâu là thao tác mở hộp thoại để In trang tính? A. View / Page Break Preview B. File / Page setup / Page C. File / Page setup / Margins D. File / Print/ nháy chuột vào biểu tượng Print Hiển thị đáp án Để In trang tính chọn lệnh Print trên bảng chọn File, sau đó nháy chuột vào nút Print. Đáp án : D Câu 10: Trong các thao tác sau, đâu là thao tác đặt hướng giấy nằm ngang? A. View / Page Break Preview B. Page Layout / Page setup / Page / Landscape C. File / Page setup / Margins D. File / Print / Margins Hiển thị đáp án Thao tác đặt hướng giấy nằm ngang ta chọn dải lệnh Page Layout mở hội thoại Page Setup rồi nháy chuột để mở trang Page và chọn Landscape (hướng ngang) và Portrait (hướng đứng). Đáp án : B HOẠT ĐỘNG 4: Hoạt động vận dụng (8’) Mục tiêu: Vận dụng làm bài tập Phương pháp dạy học: Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương pháp thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan Định hướng phát triển năng lực: Năng lực thực nghiệm, năng lực quan sát, năng lực sáng tạo, năng lực trao đổi. Phẩm chất tự tin, tự lập, giao tiếp. 1. Chuyển giao nhiệm vụ học tập GV chia lớp thành nhiều nhóm ( mỗi nhóm gồm các HS trong 1 bàn) và giao các nhiệm vụ: thảo luận trả lời các câu hỏi sau và ghi chép lại câu trả lời vào vở bài tập - Trả lời câu1 hỏi 3, 4 sgk 2. Báo cáo kết quả hoạt động và thảo luận 96


- HS trả lời. - HS nộp vở bài tập. - HS tự ghi nhớ nội dung trả lời đã hoàn thiện. HOẠT ĐỘNG 5: Hoạt động tìm tòi và mở rộng (2’) Mục tiêu: Tìm tòi và mở rộng kiến thức, khái quát lại toàn bộ nội dung kiến thức đã học Phương pháp dạy học: Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương pháp thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan Định hướng phát triển năng lực: Năng lực thực nghiệm, năng lực quan sát, năng lực sáng tạo, năng lực trao đổi. Phẩm chất tự tin, tự lập, giao tiếp. - Yêu cầu học sinh thực hiện các thao tác đã giới thiệu trên máy tính cá nhân. 4. Hướng dẫn về nhà: - Học lại bài cũ và chuẩn bị trước bài thực hành 7: “Danh sách lớp em”

Tiết 42-43 Bài thực hành 7: DANH SÁCH LỚP EM I - MỤC TIÊU 1. Kiến thức - Học sinh biết vận dụng lệnh xem trước khi in trang tính, các thao tác định dạng trang in, giấy in.. 2. Kỹ Năng - Biết kiểm tra trang tính trước khi in. - Thiết lập lề và hướng giấy cho trang in - Biết điều chỉnh các dấu ngắt trang phù hợp với yêu cầu in. 3. Thái độ - Nghiêm túc ghi chép, cẩn thận trong quá trình thực hành phòng máy. 4. Định hướng năng lực cần phát triển cho HS - NL sử dụng CNTT - NL giải quyết vấn đề - NL hợp tác, NL làm việc. - NL sáng tạo. II - CHUẨN BỊ 1. Giáo viên: Giáo trình, Phòng máy. 2. Học sinh: Chuẩn bị bài ở nhà. III - PHƯƠNG PHÁP 97


Thực hành trực tiếp trên máy. IV - TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG A - ỔN ĐỊNH (1’) B - KIỂM TRA BÀI CŨ (5’) HS1: Làm cách nào để có thể điều chỉnh trang in hợp lý? HS2. Làm thế nào để có thể thay đổi hướng của giấy in? TL: Để điều chỉnh trang in hợp lý ta dùng bảng chọn File Print prewiew Để thay đổi hướng giấy in ta vào bảng chọn File Page Setup. C - BÀI MỚI (35’) HOẠT ĐỘNG CỦA GV HĐ CỦA HS GHI BẢNG Bài tập 1. Kiểm tra trang tính trước khi in GV: Yêu cầu HS mở bảng HS: Quan sát trên a) Sử dụng công cụ Print Preview để tính Bảng điểm lớp em (đã màn chiếu và thực xem trang tính trước khi in. lưu trong bài thực hành 6). hiện theo các yêu Quan sát sự thay đổi của màn hình và cầu của giáo viên các đối tượng trên màn hình. Sử dụng Ngoài nút lệnh Next và các nút lệnh thay đổi của màn hình và Previous trên thanh công cụ các đối tượng trên màn hình. Sử dụng Print Preview còn có các các nút lệnh Next và Previous trên nút lệnh khác vói những HS: Thực hành thanh công cụ để xem các trang in. chức năng để phóng to/Thu trên máy cá nhân. b) Tìm hiểu chức năng của các nút nhỏ trang in, mở hộp thoại lệnh khác trên thanh công cụ Print Page Setup để thiết đặt Preview trang in, xem chi tiết các lề của trang in, chuyển sang chế độ xem trang in với các c) Sử dụng nút lệnh để xem các dấu dấu ngắt trang và đóng chế ngắt trang. độ xem trước khi in, trở về HS: Sử dụng bảng d) Ghi nhận các khiếm khuyết về chế độ bình thường. tính Bảng điểm ngắt trang trên các trang in; liệt kê lớp em và thực những hướng khắc phục khuyết điểm GV: Yêu cầu HS tiếp tục hành theo yêu cầu đó. sử dụng bảng tính Bảng cỷa giáo viên. Bài tập 2. Thiết đặt lề trang in, điểm lớp em. hướng giấy và điều chỉnh các dấu a) Mở hộp thoại Page ngắt trang. Setup. Trên trang Margins của hộp thoại, quan sát và ghi nhận các thông số ngầm định trong các ô Top, Bottom, Left và Right, sau đó thay đổi các thông số này. Nháy OK sau mỗi lần thay đổi thông số để thấy tác dụng trên trang in. Cuối cùng đặt các thông số này HS: Quan sát trên tương ứng là 2; 1.5; 1.5 và màn hình giáo 98


2. viên và thực hiện b) trên trang Page của hộp theo các yêu cầu thoại Page Setup , quan sát của giáo viên. và ghi nhận các thiết đặt ngầm định Portrait ( đứng ). Đánh dấu chọn trong ô Landscape và quan sát tác dụng. Cuối cùng đặt lại HS: Quan sát trên hướng giấy đứng. màn hình giáo c) Trở lại với các thiết đặt viên và thực hiện trang đứng và không có tỷ theo các yêu cầu lệ, kiểm tra các trang bằng của giáo viên. chế độ hiển thị Page Break Preview. Kéo thả chuột để điều chỉnh lại sao cho các cột được in hết trên một trang, mỗi trang in khoảng 25 hàng (hình) - Yêu cầu: Dữ liệu trong HS: Quan sát trên hàng tiêu đề ( hàng 3) được màn hình giáo căn giữa với kiểu chữ đậm viên và thực hiện và cỡ chữ to hơn. theo các yêu cầu - Dữ liệu trong các cột Stt, của giáo viên. chiều cao, cân nặng được căn giữa; trong các cột Họ và tên, Địa chỉ, Điện thoại – căn tráI; trong cột Ngày sinh – căn phải. - Dữ liệu trong cột chiêu cao được định dạng với hai chữ số thập phân. - Các hàng được tô màu nền phân biệt để dễ tra cứu. 4. Hướng dẫn về nhà: - Xem lại các nội dung trong tiết vừa thực hành - Xem lại các nội dung thực hành trong SGK. - Thực hành lại ở nhà nếu có điều kiện

Bài tập 3: Định dạng và trình bày trang tính. a) Thực hiện các định dạng cần thiết để có trang tính tương tự hình 81 ( sgk). b) Xem trước trang in, kiểm tra các dấu ngắt trang và thiết đặt hướng trang nằm ngang để in hết các cột trên một trang, thiết đặt lề thích hợp và lựa chọn để in nội dung giữa trang giấy theo chiều ngang. c) Lưu bảng tính và thực hiện lệnh in.

99


Tiết 44: BÀI 8: SẮP XẾP VÀ LỌC DỮ LIỆU I - MỤC TIÊU 1. Kiến thức - Học sinh được trang bị kiến thức về sắp xếp và lọc dữ liệu trang tính.. 2. Kỹ Năng - Biết sắp xếp dữ liệu trong trang tính. - Biết lọc dữ liệu theo yêu cầu cụ thể. - Từ việc sắp xếp dữ liệu, học sinh có thể so sánh dữ liệu trong cùng một bảng tính. 3. Thái độ - Nghiêm túc ghi chép, cẩn thận trong quá trình thực hành phòng máy. 4. Định hướng năng lực cần phát triển cho HS - Năng lực sử dụng CNTT hỗ trợ học tập và công việc của bản thân. - Năng lực làm việc, giải quyết vấn đề. - Năng lực hợp tác. - Năng lực sáng tạo - Năng lực về đạo đức hành vi phù hợp khi sử dụng CNTT. II - CHUẨN BỊ 1. Giáo viên: Giáo trình, phòng máy, tranh vẽ. 2. Học sinh: Chuẩn bị bài ở nhà. III - PHƯƠNG PHÁP Thuyết trình - vấn đáp - Thực hành. IV - TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG A - ỔN ĐỊNH (1’) B - KIỂM TRA BÀI CŨ (5’) ? Mở một bảng tính bất kỳ. Thực hiện thao tác thay đổi hướng của giấy in? TL: HS thực hiện trên máy tính cá nhân Giáo viên quan sát, nhận xét và cho điểm. C - BÀI MỚI (35’) Họat động của giáo viên Họat động của học sinh Nội dung HOẠT ĐỘNG 1: Khởi động (5’) Mục tiêu: Định hướng cho học sinh nội dung cần hướng tới của bài học, tạo tâm thế cho học sinh đi vào tìm hiểu bài mới. Phương pháp dạy học: Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương pháp thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan Định hướng phát triển năng lực: Năng lực thực nghiệm, năng lực quan sát, năng lực sáng tạo, năng lực trao đổi. Phẩm chất tự tin, tự lập, giao tiếp. 100


Các em đã biết về một số lệnh cần thiết để điều chỉnh trang in, tiết hôm nay các em hãy vận dụng các kiến thức đã biết vào thực tế trong bài tập và tự tìm hiểu, khám phá thêm về các lệnh trình bày và in trang tính. HOẠT ĐỘNG 2: Hình thành kiến thức Mục tiêu: - Học sinh được trang bị kiến thức về sắp xếp và lọc dữ liệu trang tính.. Phương pháp dạy học: Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương pháp thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan Định hướng phát triển năng lực: Năng lực thực nghiệm, năng lực quan sát, năng lực sáng tạo, năng lực trao đổi. Phẩm chất tự tin, tự lập, giao tiếp. 1. Sắp xếp dữ liệu GV: Sắp xếp dữ liệu là - Nháy chuột chọn một ô trong cột cần hoán đổi vị trí các hàng để HS: Quan sát sắp xếp dữ liệu giá trị dữ liệu trong một trên tranh vẽ và - Nháy nút hay trên thanh công cụ hay nhiều cột được sắp thực hiện trên để sắp xếp theo thứ tự tăng dần hoặc xếp theo thứ tự tăng dần máy tính cá giảm dần. hoặc giảm dần. nhân. Ví dụ: Trang tính dưới đây là kết quả học tập của một số HS lớp 7a. GV: Đưa ví dụ vẽ bằng tranh và cho HS quan sát. GV: Để sắp xếp thứ hạng của HS theo điểm Trung bình ta thực hiện như sau: 1. Nháy chuột chọn một ô trong cột điểm trung bình 2. Nháy nút trên thanh công cụ Ta sẽ nhận được kết quả tương tự như hình minh hoạ.

Sau khi sắp xếp được kết quả:

HOẠT ĐỘNG 3: Hoạt động luyện tập (10') Mục tiêu: Luyện tập củng cố nội dung bài học Phương pháp dạy học: Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương pháp thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan Định hướng phát triển năng lực: Năng lực thực nghiệm, năng lực quan sát, năng lực sáng tạo, năng lực trao đổi. Phẩm chất tự tin, tự lập, giao tiếp. GV giao nhiệm vụ cho học sinh làm bài tập trắc nghiệm: Câu 1: Để sắp xếp dữ liệu trong bảng tính theo thứ tự tăng dần em sử dụng nút lệnh nào dưới đây: 101


Hiển thị đáp án trong nhóm Sort & Để sắp xếp dữ liệu trong bảng tính theo thứ tự tăng dần em sử dụng nút lệnh Filter của dải lệnh Data. Đáp án : A Câu 2: Sau khi lọc theo yêu cầu thì dữ liệu trong cột được lọc đó sẽ thay đổi thế nào? A. Sẽ được sắp xếp tăng dần B. Sẽ được sắp xếp giảm dần C. Dữ liệu được giữ nguyên theo vị trí ban đầu D. Cả 3 đáp án trên đều sai Hiển thị đáp án Lọc dữ liệu là chọn và chỉ hiển thị các hàng thỏa mãn điều kiện do chúng ta quy định. Đáp án : D Câu 3: Để lọc dữ liệu em thực hiện: A. Mở dải lệnh Data → chọn lệnh Filter B. Mở dải lệnh Data → chọn lệnh AutoFilter C. Mở dải lệnh Data → chọn lệnh Sort D. Tất cả đều sai Hiển thị đáp án Để lọc dữ liệu em thực hiện: Nháy đúp chuột vào cột cần lọc và mở dải lệnh Data rồi chọn trong nhóm lệnh Sort & Filter chọn Filter. Đáp án : A Câu 4: Các bước lọc các hàng có giá trị lớn nhất( hay nhỏ nhất): 1: Nháy đúp chuột vào cột cần lọc 2: Click vào dấu hiển thị trên cột đang chọn. 3: Chọn nhóm lệnh Sort & Filter sau đó chọn Filter 4: Cửa sổ tùy chỉnh hiện lên, ta chọn Top để chọn các giá trị lớn nhất hoặc Bottom để chọn các giá trị nhỏ nhất, cuối cùng ta chỉnh số lượng các hàng muốn hiển thị. 5: chọn Number Filter sau đó chọn 6: nhấn OK để hiển thị kết quả. Câu trả lời đúng là: A. 1- 3 – 2 - 5 – 4 – 6 B. 2 – 1 – 3 – 5 – 6 – 4 C. 6 – 1 -2 – 3 – 4 – 5 D. tất cả đều sai Hiển thị đáp án Các bước lọc các hàng có giá trị lớn nhất( hay nhỏ nhất): - B1: Nháy đúp chuột vào cột cần lọc - B2: Chọn nhóm lệnh Sort & Filter sau đó chọn Filter - B3: Click vào dấu hiển thị trên cột đang chọn. - B4: chọn Number Filter sau đó chọn - B5: Cửa sổ tùy chỉnh hiện lên, ta chọn Top để chọn các giá trị lớn nhất hoặc Bottom để chọn các giá trị nhỏ nhất, cuối cùng ta chỉnh số lượng các hàng muốn hiển thị. - B6: nhấn OK để hiển thị kết quả. Đáp án : A 102


HOẠT ĐỘNG 4: Hoạt động vận dụng (8’) Mục tiêu: Vận dụng làm bài tập Phương pháp dạy học: Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương pháp thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan Định hướng phát triển năng lực: Năng lực thực nghiệm, năng lực quan sát, năng lực sáng tạo, năng lực trao đổi. Phẩm chất tự tin, tự lập, giao tiếp. 1. Chuyển giao nhiệm vụ học tập GV chia lớp thành nhiều nhóm ( mỗi nhóm gồm các HS trong 1 bàn) và giao các nhiệm vụ: thảo luận trả lời các câu hỏi sau và ghi chép lại câu trả lời vào vở bài tập Khởi động chương trình bảng tính Excel, nhập dữ liệu và thực hiện các thao tác định dạng để có trang tính lưu kết quả thi đấu của đoàn vận động viên các nước tham gia SEAGAMES 28 như hình 1.89a. Hãy a) Sắp xếp các nước theo tên nước với thứ tự tăng dần, giảm dần theo vần chữ cái. b) Sắp xếp các nước theo tổng số huy chương đạt được với thứ tự giảm dần. c) Sắp xếp các nước theo tổng số huy chương vàng đạt được theo thứ tự giảm dần.

2. Báo cáo kết quả hoạt động và thảo luận - HS trả lời. - HS nộp vở bài tập. - HS tự ghi nhớ nội dung trả lời đã hoàn thiện. HOẠT ĐỘNG 5: Hoạt động tìm tòi và mở rộng (2’) Mục tiêu: Tìm tòi và mở rộng kiến thức, khái quát lại toàn bộ nội dung kiến thức đã học Phương pháp dạy học: Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương pháp thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan Định hướng phát triển năng lực: Năng lực thực nghiệm, năng lực quan sát, năng lực sáng tạo, năng lực trao đổi. Phẩm chất tự tin, tự lập, giao tiếp. - Yêu cầu: Tự lập bảng tính tương tự như bảng tính trên và thực hiện sắp xếp theo thứ tự tăng dần và giảm dần. 4. Hướng dẫn về nhà: - Xem lại các thao tác để sắp xếp dữ liệu trong bảng tính. - Thực hành nếu có điều kiện.

Tiết 45 BÀI 8: SẮP XẾP VÀ LỌC DỮ LIỆU (Tiếp theo) I - MỤC TIÊU 1. Kiến thức - Học sinh được trang bị kiến thức về sắp xếp và lọc dữ liệu trang tính.. 2. Kỹ năng - Biết sắp xếp dữ liệu trong trang tính. - Biết lọc dữ liệu theo yêu cầu cụ thể. - Từ việc sắp xếp dữ liệu, học sinh có thể so sánh dữ liệu trong cùng một bảng tính. 3. Thái độ - Nghiêm túc ghi chép, cẩn thận trong quá trình thực hành phòng máy. 103


4. Định hướng năng lực cần phát triển cho HS - Năng lực sử dụng CNTT hỗ trợ học tập và công việc của bản thân. - Năng lực làm việc, giải quyết vấn đề. - Năng lực hợp tác. - Năng lực sáng tạo - Năng lực về đạo đức hành vi phù hợp khi sử dụng CNTT. II - CHUẨN BỊ 1. Giáo viên: Giáo trình, Phòng máy. 2. Học sinh: Chuẩn bị bài ở nhà. III - PHƯƠNG PHÁP Thuyết trình - vấn đáp - Thực hành. IV - TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG 1. Ổn định tổ chức ( 1’ ) 2. Kiểm tra bài cũ ( 5’ ) ? Mở bảng tính Bảng điểm lớp em. Thực hiện thao tác sắp xếp dữ liệu tăng dần theo Điểm trung bình. GV quan sát học sinh thực hiện trên máy nhận xét và cho điểm. C - BÀI MỚI ( 35’ ) Họat động của giáo viên Họat động của học sinh Nội dung HOẠT ĐỘNG 1: Khởi động (5’) Mục tiêu: Định hướng cho học sinh nội dung cần hướng tới của bài học, tạo tâm thế cho học sinh đi vào tìm hiểu bài mới. Phương pháp dạy học: Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương pháp thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan Định hướng phát triển năng lực: Năng lực thực nghiệm, năng lực quan sát, năng lực sáng tạo, năng lực trao đổi. Phẩm chất tự tin, tự lập, giao tiếp.

Để có dữ liệu được sắp xếp như bảng, chúng ta làm như nào? Cùng tìm hiểu qua bài học hôm nay

HOẠT ĐỘNG 2: Hình thành kiến thức Mục tiêu: - Học sinh được trang bị kiến thức về sắp xếp và lọc dữ liệu trang tính.. Phương pháp dạy học: Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương pháp thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan Định hướng phát triển năng lực: Năng lực thực nghiệm, năng lực quan sát, năng l ực sáng tạo, năng lực trao đổi. Phẩm chất tự tin, tự lập, giao tiếp. 104


GV: Lọc dữ liệu là chọn và chỉ hiện thị các hàng thoả mãn các tiêu chuẩn nhất định nào đó. - Ví dụ: Lọc ra các học sinh có điểm trung bình tà 8.8 trở lên (hình minh hoạ)

HS: Quan sát trên màn chiếu và thực hiện trên máy tính cá nhân.

2. Lọc dữ liệu Thực hiện các thao tác sau: Bước 1. Chuẩn bị: - Nháy chuột chọn 1 một ô trong vùng có dữ liệu cần lọc. - Mở bảng chọn Data -> Filter AutoFilter. sẽ xuất hiện các mũi tên như bảng sau:

Bước 2. Lọc: GV: Hướng dẫn học sinh HS: Quan sát và - Chọn tiêu đề để lọc thao tác trên máy tính. thực hiện trên - Nháy vào nút trên hàng tiêu đề cột. máy tính cá nhân. (hình vẽ).

- Kết thúc lọc: Chọn Data Filter Show All (Hiển thị tất cả). 3. Lọc các hàng có giá trị lớn nhất hay HS: Quan sát và nhỏ nhất GV: Hướng dẫn học sinh thực hành. - Khi nháy chuột ở mũi tên trên tiêu đề cách lọc hàng có giá trị lớn cột có các lựa chọn sau: nhất hay nhỏ nhất. + Top 10: Lọc các hàng có giá trị dữ liệu thuộc mộ số giá trị. VD: Chọn 3 học sinh có ĐTB lớn nhất: Chọn Top 10 Chọn ô thứ 2 có giá trị là 3 OK. HOẠT ĐỘNG 3: Hoạt động luyện tập (10') Mục tiêu: Luyện tập củng cố nội dung bài học Phương pháp dạy học: Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương pháp thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan Định hướng phát triển năng lực: Năng lực thực nghiệm, năng lực quan sát, năng lực sáng tạo, năng lực trao đổi. Phẩm chất tự tin, tự lập, giao tiếp. GV giao nhiệm vụ cho học sinh làm bài tập trắc nghiệm: Câu 8: Theo em lọc dữ liệu để làm gì? A. Để danh sách dữ liệu đẹp hơn B. Để danh sách dữ liệu có thứ tự 105


C. Để chọn và chỉ hiển thị các hàng thỏa mãn các tiêu chuẩn nhất định nào đó D. Không để làm gì cả. Hiển thị đáp án Lọc dữ liệu để chọn và chỉ hiển thị các hàng thỏa mãn điều kiện do chúng ta quy định. Đáp án : C Câu 9: Để hiển thị tất cả các dòng dữ liệu sau khi lọc, em chọn lệnh gì? A. Show All B. Advanced Filter C. AutoFilter D. Sellect All Hiển thị đáp án Để hiển thị tất cả các dòng dữ liệu sau khi lọc, em chọn lệnh Sellect All khi đó sẽ hiện thị toàn bộ danh sách dữ liệu mà vẫn làm việc trong chế độ lọc. Đáp án : D Câu 10: Chọn câu đúng: A. Lọc dữ liệu là chọn và chỉ hiển thị các hàng thoả mãn các tiêu chuẩn nào đó B. Kết quả lọc dữ liệu sắp xếp lại dữ liệu C. Để lọc dữ liệu em chọn lệnh Filter D. Tất cả câu trên đúng Hiển thị đáp án Lọc dữ liệu là chọn và chỉ hiển thị các hàng thoả mãn các tiêu chuẩn nào đó, để lọc dữ liệu em chọn lệnh Filter và kết quả lọc dữ liệu sắp xếp lại dữ liệu. Đáp án : D

HOẠT ĐỘNG 4: Hoạt động vận dụng (8’) Mục tiêu: Vận dụng làm bài tập Phương pháp dạy học: Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương pháp thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan Định hướng phát triển năng lực: Năng lực thực nghiệm, năng lực quan sát, năng lực sáng tạo, năng lực trao đổi. Phẩm chất tự tin, tự lập, giao tiếp. 1. Chuyển giao nhiệm vụ học tập GV chia lớp thành nhiều nhóm ( mỗi nhóm gồm các HS trong 1 bàn) và giao các nhiệm vụ: thảo luận trả lời các câu hỏi sau và ghi chép lại câu trả lời vào vở bài tập Bài 3 (trang 83 sgk Tin học lớp 7):Với bảng tính SeaGames khi lọc ra ba nước có tổng số huy chương nhiều nhất, em nhận được kết quả nhiều hơn ba nước. Giải thích tại sao

2. Báo cáo kết quả hoạt động và thảo luận - HS trả lời. - HS nộp vở bài tập. - HS tự ghi nhớ nội dung trả lời đã hoàn thiện. HOẠT ĐỘNG 5: Hoạt động tìm tòi và mở rộng (2’) Mục tiêu: Tìm tòi và mở rộng kiến thức, khái quát lại toàn bộ nội dung kiến thức đã học Phương pháp dạy học: Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương pháp thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan Định hướng phát triển năng lực: Năng lực thực nghiệm, năng lực quan sát, năng lực sáng tạo, năng lực trao đổi. Phẩm chất tự tin, tự lập, giao tiếp. 106


Tự lập bảng tính tương tự như bảng tính trên và thực hiện lọc dữ liệu. 4. Hướng dẫn về nhà: - Xem lại các thao tác để sắp xếp dữ liệu và lọc dữ liệu trong bảng tính - Thực hành nếu có điều kiện

Tiết 46-47 Bài thực hành 8 AI LÀ NGƯỜI HỌC GIỎI 107


I - MỤC TIÊU 1. Kiến thức - Biết được các thao tác sắp xếp dữ liệu. - Biết khái niệm lọc dữ liệu. 2. Kỹ năng - Thực hiện được thao tác sắp xếp dữ liệu trong trang tính. - Biết cách lọc dữ liệu theo yêu cầu cụ thể. - Từ việc sắp xếp dữ liệu, học sinh có thể so sánh dữ liệu trong cùng một bảng tính. 3. Thái độ - Nghiêm túc học tập, cẩn thận trong quá trình thực hành phòng máy. 4. Định hướng năng lực cần phát triển cho HS - Năng lực sử dụng CNTT hỗ trợ học tập và công việc của bản thân. - Năng lực làm việc, giải quyết vấn đề. - Năng lực hợp tác. - Năng lực sáng tạo - Năng lực về đạo đức hành vi phù hợp khi sử dụng CNTT. II - CHUẨN BỊ 1. Giáo viên: Giáo trình, Phòng máy. 2. Học sinh: Chuẩn bị bài ở nhà. III - PHƯƠNG PHÁP Thuyết trình - vấn đáp - Thực hành. IV - TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG 1. Ổn định tổ chức (1’) 2. Kiểm tra bài cũ (Kết hợp trong quá trình thực hành) C - BÀI MỚI (40’) HOẠT ĐỘNG CỦA GV HĐ CỦA HS GHI BẢNG Tiết 1 GV : Yêu cầu học sinh khởi ffộng chương trình bảng tính Excel, mở bài Bang diem lop em và thực hành theo yêu cầu. GV : Hướng dẫn sơ bộ học sinh cách thực hiện bài.

HS: Nhận yêu cầu bài tập của giáo viên và thực hành. HS: Nghe chỉ dẫn và làm bài.

GV : Giới thiệu bài tập 2 trang 77 SGK và ra yêu cầu của bài. HS: Nhận đề bài, nghe hướng GV : Hướng dẫn học sinh dẫn và làm bài cách làm bài. thực hành.

1. Bài 1 a) Thực hiện các thao tác sắp xếp theo điểm các môn học và diẻm trung bình. b) Thực hiện các thao tác lọc dữ liệu để chọn các bạn có điểm 10 môn Tin học. c) Lọc ra các bạn có điểm trung bình cả năm là hai điểm thấp nhất. 2. Bài 2 a) Mở bảng tình Cac nuoc DNA đã có trong Bài thuc hanh 6. b) Hãy sắp xếp các nước theo. - Diện tích tăng dần hoặc giảm dần. - Dân số tăng dần hặc giảm dần. - Mật độ dân số tăng dần hặc giảm dần. - Tỉ lệ dân số thành thị tăng dần hặc giảm dần. Tiết 2 108


GV: Nhắc lại kiến thức về sắp xếp như đã thực hành ở tiết trước và ra tiếp bài yêu cầu học sinh thực hành với công cụ là lọc dữ liệu.

HS: Nghe chỉ dẫn của giáo viên, nhận đề bài và thực hành.

1. Bài 2 (tiếp) c) Sử dụng công cụ để lọc - Lọc ra các nước có diện tích là năm diện tích lớn nhất. - Lọc ra các nước có số dân là ba số dân ít nhất. - Lọc ra các nước có mật độ dân số là ba mật độ dân số cao nhất. 2. Bài 3 Tìm hiểu thêm về sắp xếp và lọc dữ liệu (SGK trang 78)

GV: Hướng dẫn học sinh quan sát bài tập 3 – SGK HS: Xem SGK trang 78. và chú ý nghe - Đưa ra một số chỉ dẫn để hướng dẫn của các em hiểu và có khả năng giáo viên và thực hành được bài thực hiện làm * Chú ý: Trong quá trình bài. học sinh làm bài giáo viên HS: Thực hiện đi lại quan sát và có thể gợi làm bài và trả ý khi các em gặp vướng bài khi xong. mắc. D - CỦNG CỐ ( 3’ ) - Các thao tác cơ bản với xắp xếp và lọc dữ liệu trên trang tính. E - HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ ( 1’ ) - Ôn lại các kiến thức đã học.

Tiết 48 HỌC TOÁN VỚI TOOLKIT MATH 109


I - MỤC TIÊU 1. Kiến thức - Học sinh được tiếp cận và làm quen với phần mềm học toán đơn giản nhưng hữu ích, đặc biệt hỗ trợ cho việc giải bải tập, tính toán và vẽ đồ thị. 2. Kỹ Năng - Biết khởi động phần mềm, nhận dạng được màn hình làm việc của phần mềm. - Biết tính toán bằng các lệnh đơn giản và các lệnh phức tạp. 3. Thái độ - Nghiêm túc ghi chép, cẩn thận trong quá trình thực hành phòng máy. 4. Định hướng năng lực cần phát triển cho HS: - Năng lực nhận biết, thao tác với phần mềm, thiết bị CNTT. - Năng lực hợp tác. - Năng lực tính toán. - Năng lực về đạo đức hành vi phù hợp khi sử dụng CNTT. - Năng lực sử dụng CNTT trong giao tiếp. - Năng lực làm việc, giải quyết vấn đề. - Năng lực tính toán. II - CHUẨN BỊ 1. Giáo viên: Giáo trình, Phòng máy. 2. Học sinh: Chuẩn bị trước các yêu cầu của giáo viên. III - PHƯƠNG PHÁP Thuyết trình và thực hành trên máy. IV - TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG A. ỔN ĐỊNH ( 1’ ) B. KIỂM RA BÀI CŨ ( KHÔNG KIỂM TRA ) C. BÀI MỚI ( 40’ ) Họat động của giáo viên Họat động của học sinh Nội dung HOẠT ĐỘNG 1: Khởi động (5’) Mục tiêu: Định hướng cho học sinh nội dung cần hướng tới của bài học, tạo tâm thế cho học sinh đi vào tìm hiểu bài mới. Phương pháp dạy học: Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương pháp thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan Định hướng phát triển năng lực: Năng lực thực nghiệm, năng lực quan sát, năng lực sáng tạo, năng lực trao đổi. Phẩm chất tự tin, tự lập, giao tiếp. Toolkit Math là phần mềm toán học đơn giản nhưng rất hữu ích cho học sinh các lớp cấp THCS. Hôm nay, các em sẽ tìm hiểu xem phần mềm này có những tính năng gì?

HOẠT ĐỘNG 2: Hình thành kiến thức Mục tiêu: - Học sinh được tiếp cận và làm quen với phần mềm học toán đơn giản nhưng hữu ích, đặc biệt hỗ trợ cho việc giải bải tập, tính toán và vẽ đồ thị. Phương pháp dạy học: Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương pháp thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan Định hướng phát triển năng lực: Năng lực thực nghiệm, năng lực quan sát, năng lực sáng tạo, năng lực trao đổi. Phẩm chất tự tin, tự lập, giao tiếp. 110


1. Giới thiệu phần mềm GV: Giới thiệu tác dụng HS: Nghe và ghi - Phần mềm ToolKit Math là là phần của phần mềm như nội chép nội dung. mềm học toán đơn giản nhưng hữu dung SGK. ích; là một công cụ hỗ trợ giải bài tập, tính toán, vẽ đồ thị.. 2. Khởi động phần mềm GV: Hướng dẫn học sinh HS: Lắng nghe - Nháy đúp chuột vào biểu tượng trên các thao tác cách khởi động hướng dẫn và màn hình. phần mềm. thực hiện. - Nháy đúp chuột vào ô công cụ đại số để bắt đầu làm việc với phần mềm. 3. Màn hình làm việc của phần mềm a) Thanh bảng chọn Thực hiện các lệnh chính của phần HS: Tự thao tác mềm. GV: Hướng dẫn thao tác khởi động trên b) Cửa sổ dòng lệnh mở giao diện phần mềm. máy tính cá nhân. Nằm ở phía dưới của màn hình, được người dùng gõ các dòng lệnh và cho kết quả trên cửa sổ làm việc chính. HS: Mở giao diện c) Cửa sổ làm việc chính và quan sát, tìm Thực hiện tất cả các lệnh đã thực hiện hiểu màn hình của phần mềm. GV: Giới thiệu lần lượt các làm việc của phần d) Cửa sổ vẽ đồ thị phần a, b, c, d như nội dung mềm. Là nơi thể hiện kết quả của lệnh vẽ đồ SGK. thị. tại Expression to simplify -> OK. HOẠT ĐỘNG 3: Hoạt động luyện tập (10') Mục tiêu: Luyện tập củng cố nội dung bài học Phương pháp dạy học: Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương pháp thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan Định hướng phát triển năng lực: Năng lực thực nghiệm, năng lực quan sát, năng lực sáng tạo, năng lực trao đổi. Phẩm chất tự tin, tự lập, giao tiếp.

Gv chiếu bài tập thảo luận nhóm:

HOẠT ĐỘNG 4: Hoạt động vận dụng (8’) Mục tiêu: Vận dụng làm bài tập Phương pháp dạy học: Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương 111


pháp thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan Định hướng phát triển năng lực: Năng lực thực nghiệm, năng lực quan sát, năng lực sáng tạo, năng lực trao đổi. Phẩm chất tự tin, tự lập, giao tiếp. 1. Chuyển giao nhiệm vụ học tập GV chia lớp thành nhiều nhóm ( mỗi nhóm gồm các HS trong 1 bàn) và giao các nhiệm vụ: thảo luận trả lời các câu hỏi sau và ghi chép lại câu trả lời vào vở bài tập - Thao tác khởi động phần mềm. - Nhắc lại về các thành phần trên màn hình làm việc của phần mềm. 2. Báo cáo kết quả hoạt động và thảo luận - HS trả lời. - HS nộp vở bài tập. - HS tự ghi nhớ nội dung trả lời đã hoàn thiện. HOẠT ĐỘNG 5: Hoạt động tìm tòi và mở rộng (2’) Mục tiêu: Tìm tòi và mở rộng kiến thức, khái quát lại toàn bộ nội dung kiến thức đã học Phương pháp dạy học: Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương pháp thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan Định hướng phát triển năng lực: Năng lực thực nghiệm, năng lực quan sát, năng lực sáng tạo, năng lực trao đổi. Phẩm chất tự tin, tự lập, giao tiếp. - Thực hành nếu có điều kiện. 4. Hướng dẫn về nhà: - Học bài theo yêu cầu SGK.

Tiết 49

HỌC TOÁN VỚI TOOLKIT MATH 112


I - MỤC TIÊU 1. Kiến thức - Tiếp cận và làm quen với phần mềm học toán đơn giản, hữu ích. Hỗ trợ cho việc giải bải tập, tính toán và vẽ đồ thị. 2. Kỹ Năng - Biết tính toán bằng các lệnh đơn giản và các lệnh phức tạp. 3. Thái độ - Nghiêm túc ghi chép, cẩn thận trong quá trình thực hành phòng máy. 4. Định hướng năng lực cần phát triển cho HS: - Năng lực nhận biết, thao tác với phần mềm, thiết bị CNTT. - Năng lực hợp tác. - Năng lực tính toán. - Năng lực về đạo đức hành vi phù hợp khi sử dụng CNTT. - Năng lực sử dụng CNTT trong giao tiếp. - Năng lực làm việc, giải quyết vấn đề. - Năng lực tính toán. II - CHUẨN BỊ 1. Giáo viên: Giáo trình, Phòng máy. 2. Học sinh: Chuẩn bị trước các yêu cầu của giáo viên. III - PHƯƠNG PHÁP Thuyết trình và thực hành trên máy. IV - TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG A. ỔN ĐỊNH ( 1’ ) B. KIỂM RA BÀI CŨ ( KHÔNG KIỂM TRA ) C. BÀI MỚI ( 40’ ) Họat động của học sinh Nội dung Họat động của giáo viên HOẠT ĐỘNG 1: Khởi động (5’) Mục tiêu: Định hướng cho học sinh nội dung cần hướng tới của bài học, tạo tâm thế cho học sinh đi vào tìm hiểu bài mới. Phương pháp dạy học: Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương pháp thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan Định hướng phát triển năng lực: Năng lực thực nghiệm, năng lực quan sát, năng lực sáng tạo, năng lực trao đổi. Phẩm chất tự tin, tự lập, giao tiếp. Tiết học hôm nay chúng ta sẽ tiếp tục tìm hiểu các lệnh tiếp theo trong phần mềm Toolkit Math để thấy rõ hơn tác dụng của phần mềm này.

HOẠT ĐỘNG 2: Hình thành kiến thức Mục tiêu: - Tiếp cận và làm quen với phần mềm học toán đơn giản, hữu ích. Hỗ trợ cho việc giải bải tập, tính toán và vẽ đồ thị. Phương pháp dạy học: Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương pháp thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan Định hướng phát triển năng lực: Năng lực thực nghiệm, năng lực quan sát, năng lực sáng tạo, năng lực trao đổi. Phẩm chất tự tin, tự lập, giao tiếp.

113


4. Các lệnh tính toán đơn giản a) Tính toán các biểu thức đơn giản - Phần mềm có khả năng tính toán chính xác các biểu thức đại số chứa các số nghuyên hoặc các chữ số thập phân. - Nhập phép toán từ cửa sổ dòng lệnh. - Nhập phép toán từ thanh bảng chọn: Algebra -> Simplify -> Gõ BT tại Expression to simplify -> OK.

GV: Đưa ra bài tập để HS HS: Ghi chép đề thực hiện pháp tính. bài. a) 1/5+3/4 b) 4.8+3.4+0.7 c) 2^4+(3/4)^2 - Sử dụng lệnh ? Để thực hiện các phép Simplify. toán này ta sử dụng lệnh Algebra -> nào để tính? Nêu các thực Simplify. hiện? - Từng HS lần GV: Yêu cầu HS thực hiện lượt thực hiện và tính toán theo 2 cách và các đưa ra kết quả. máy đưa ra kết quả. ? Để vẽ đồ thị hàm số ta có b) Vẽ đồ thị mấy cách? HS: Suy nghĩ trả - Để vẽ đồ thị một hàm số đơn giản ta - Yêu cầu HS vẽ các đồ thị: lời. dùng lệnh Plot từ cửa sổ dòng lệnh. a) y=3x+1 Vd: Plot y=3x+1 b) y=3x^2-3 - Ghi lại yêu cầu - Đồ thị hàm số xuất hiện trên cửa sổ GV: Giám sát việc làm bài bài tập và tiến vẽ đồ thị của phần mềm. của HS. Hướng dẫn HS khi hành làm bài trực cần thiết. tiếp trên máy. HOẠT ĐỘNG 3: Hoạt động luyện tập (10') Mục tiêu: Luyện tập củng cố nội dung bài học Phương pháp dạy học: Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương pháp thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan Định hướng phát triển năng lực: Năng lực thực nghiệm, năng lực quan sát, năng lực sáng tạo, năng lực trao đổi. Phẩm chất tự tin, tự lập, giao tiếp.

-Hướng dẫn học sinh làm các bài tập với phần mềm.

HOẠT ĐỘNG 4: Hoạt động vận dụng (8’) Mục tiêu: Vận dụng làm bài tập Phương pháp dạy học: Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương pháp thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan Định hướng phát triển năng lực: Năng lực thực nghiệm, năng lực quan sát, năng lực sáng tạo, năng lực trao đổi. Phẩm chất tự tin, tự lập, giao tiếp. 1. Chuyển giao nhiệm vụ học tập GV chia lớp thành nhiều nhóm ( mỗi nhóm gồm các HS trong 1 bàn) và giao các nhiệm vụ: thảo luận trả lời các câu hỏi 114


sau và ghi chép lại câu trả lời vào vở bài tập - Nhắc lại về các thành phần trên màn hình làm việc của phần mềm. - Các lệnh tính toán đơn giản. 2. Báo cáo kết quả hoạt động và thảo luận - HS trả lời. - HS nộp vở bài tập. - HS tự ghi nhớ nội dung trả lời đã hoàn thiện. HOẠT ĐỘNG 5: Hoạt động tìm tòi và mở rộng (2’) Mục tiêu: Tìm tòi và mở rộng kiến thức, khái quát lại toàn bộ nội dung kiến thức đã học Phương pháp dạy học: Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương pháp thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan Định hướng phát triển năng lực: Năng lực thực nghiệm, năng lực quan sát, năng lực sáng tạo, năng lực trao đổi. Phẩm chất tự tin, tự lập, giao tiếp. - Thực hành nếu có điều kiện. 4. Hướng dẫn về nhà: - Học bài theo yêu cầu SGK.

115


Tiết 50-51

HỌC TOÁN VỚI TOOLKIT MATH

I - MỤC TIÊU 1. Kiến thức - Tiếp cận và làm quen với phần mềm học toán đơn giản, hữu ích. Hỗ trợ cho việc giải bải tập, tính toán và vẽ đồ thị. 2. Kỹ Năng - Biết tính toán bằng các lệnh đơn giản và các lệnh phức tạp. 3. Thái độ - Nghiêm túc ghi chép, cẩn thận trong quá trình thực hành phòng máy. 4. Định hướng năng lực cần phát triển cho HS: - Năng lực nhận biết, thao tác với phần mềm, thiết bị CNTT. - Năng lực hợp tác. - Năng lực tính toán. - Năng lực về đạo đức hành vi phù hợp khi sử dụng CNTT. - Năng lực sử dụng CNTT trong giao tiếp. - Năng lực làm việc, giải quyết vấn đề. - Năng lực tính toán. II - CHUẨN BỊ 1. Giáo viên: Giáo trình, Phòng máy. 2. Học sinh: Chuẩn bị trước các yêu cầu của giáo viên. III - PHƯƠNG PHÁP Thuyết trình và thực hành trên máy. IV - TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG A. ỔN ĐỊNH ( 1’ ) B. KIỂM TRA BÀI CŨ (KHÔNG KIỂM TRA) Họat động của giáo viên Họat động của học sinh Nội dung HOẠT ĐỘNG 1: Khởi động (5’) Mục tiêu: Định hướng cho học sinh nội dung cần hướng tới của bài học, tạo tâm thế cho học sinh đi vào tìm hiểu bài mới. Phương pháp dạy học: Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương pháp thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan Định hướng phát triển năng lực: Năng lực thực nghiệm, năng lực quan sát, năng lực sáng tạo, năng lực trao đổi. Phẩm chất tự tin, tự lập, giao tiếp. HOẠT ĐỘNG 2: Hình thành kiến thức Mục tiêu: - Tiếp cận và làm quen với phần mềm học toán đơn giản, hữu ích. Hỗ trợ cho việc giải bải tập, tính toán và vẽ đồ thị. Phương pháp dạy học: Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương pháp thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan Định hướng phát triển năng lực: Năng lực thực nghiệm, năng lực quan sát, năng lực sáng tạo, năng lực trao đổi. Phẩm chất tự tin, tự lập, giao tiếp. 116


GV: Lệnh Simplify không những cho phép tính toán với các phép tính đơn giản mà còn có thể thưc hiện nhiều phép tính phức tạp với các loại biểu thức đại số khác nhau. Vd: (((3/2)+(4/5))/((2/3)(1/5)))+17/20 GV; Giới thiệu lệnh Expand và cách thực hiện lệnh. ? Rút gọn biểu thức ta làm ntn? ? Kết quả sẽ xuất hiện ở đâu? GV: Giới thiệu lệnh Solve. - Gọi HS lên làm.

5. Các lệnh tính toán nâng cao HS: Chú ý lắng a) Biểu thức đại số nghe. - Cú pháp. - Simplify <Biểu thức> Vd: Simplify (3/2+4/5)/(2/3- 1/5)+17/20 Kết luận: Ta có thể thực hiện được mọi tính toán trên các biểu thức đại số với độ phức tạp bất kỳ.

HS: Nghe và b) Tính toán với đa thức Expand ghi nhớ kiến - Cú pháp: Expand <Biểu thức> thức. - Algebra -> Expand -> Nhập BT -> OK. HS: Suy nghĩ Vd: Expand (2*x^2*y)*(9*x^3*y^2) trả lời. c) Giải phương trình đại số HS: Chú ý quan - Cú pháp: Solve <Phương trình> <Tên sát và làm theo biến>. yêu cầu của Vd: Solve 3*x+1=0x GV: Giới thiệu lệnh Make. GV. - Gọi HS lên bảng thực d) Định nghĩa đa thức và đồ thị hiện phép toán. HS: Quan sát, - Cú pháp: Make <Tên hàm> <Đa thức> ghi chép và Vd: Make P(x) 3*x- 2 GV: Giới thiệu HS tham thực hành. khảo SGK trang 117. 6. Các chức năng khác GV: Giới thiệu lệnh xoá a) làm việc trên cửa sổ dòng lệnh thông tin trên cửa sổ vẽ đồ b) Lệnh xoá thông tin trên cửa sổ vẽ đồ thị thị. HS: Đọc sách. - Lệnh Clear để xoá toàn bộ thông tin GV: Giới thiệu các lệnh đặt hiện có trên cửa sổ vẽ đồ thị. nét vẽ và màu sắc trên cửa HS: Chú ý lắng c) Các lệnh đặt nét vẽ và màu sắc trên ssổ vẽ đồ thị. nghe, quan sát cửa sổ vẽ đồ thị và ghi chép. - Các lệnh: Penwidth + Chỉ số độ dày. GV: Gọi một số HS củng Pencolor + Tên màu (Red, Blue, Black, cố lại các kiến thức lí yellow, magenta…). thuyết cơ bản về phần mềm HS: Nhớ và 7. Thực hành TIM. nhắc lại các - Các kiến thức lí thuyết cơ bản. kiến thức cơ bản đã được học với TIM HOẠT ĐỘNG 3: Hoạt động luyện tập (10') Mục tiêu: Luyện tập củng cố nội dung bài học Phương pháp dạy học: Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương pháp thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan 117


Định hướng phát triển năng lực: Năng lực thực nghiệm, năng lực quan sát, năng lực sáng tạo, năng lực trao đổi. Phẩm chất tự tin, tự lập, giao tiếp. GV giao nhiệm vụ cho học sinh làm bài tập trắc nghiệm: Vẽ đồ thị các hàm số sau với các màu sắc, nét vẽ khác nhau: a./ y=4x+1.(màu xanh) b./ y=3/x. (màu đỏ) c./ y= 3-5x; (màu vàng) d./ y= 4x2-1; (màu đen)

-Một em hãy nhắc lại ta dùng lệnh gì để đặc màu vẽ? -Em sử dụng lệnh gì để đặt nét vẽ? -Vậy ta dùng lệnh gì để vẽ đồ thị đơn giản? -Các em hãy vẽ đồ thị các hàm số trên và rút ra nhận xét về các đồ thị đó. -Kiểm tra, đánh giá kết quả thực hiện. Gọi vài em lên viết câu lệnh mẫu cho cả lớp nhận xét, đánh giá.

-Lệnh Pencolor: đặt màu vẽ -Lệnh Penwidth <số>:đặt nét vẽ -Lệnh Plot: vẽ đồ thị a./ Penwidth 1 Pencolor blue Plot y=4*x+1. b./ Penwidth 2 Pencolor red Plot y=3/x c./ Penwidth 3 Pencolor yellow Plot y=3-5*x d./ Penwidth 4 Pencolor Black Plot y=4*x^2-1 -Rút ra kinh nghiệm vẽ đồ thị và một số dạng đồ thị. -Quan sát đáp án và tự đánh giá kết quả thực hiện của mình.

-Lệnh Pencolor <tên màu>. -Lệnh Penwidth <số> -Lệnh Plot <Hàm số đơn giản>.

HOẠT ĐỘNG 4: Hoạt động vận dụng (8’) Mục tiêu: Vận dụng làm bài tập Phương pháp dạy học: Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương 118


pháp thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan Định hướng phát triển năng lực: Năng lực thực nghiệm, năng lực quan sát, năng lực sáng tạo, năng lực trao đổi. Phẩm chất tự tin, tự lập, giao tiếp. 1. Chuyển giao nhiệm vụ học tập GV chia lớp thành nhiều nhóm ( mỗi nhóm gồm các HS trong 1 bàn) và giao các nhiệm vụ: thảo luận trả lời các câu hỏi sau và ghi chép lại câu trả lời vào vở bài tập - Yêu cầu HS khởi động máy tính và phần mềm TIM thực hiện các bài tập trong SGK trang 118. 2. Báo cáo kết quả hoạt động và thảo luận - HS trả lời. - HS nộp vở bài tập. - HS tự ghi nhớ nội dung trả lời đã hoàn thiện. HOẠT ĐỘNG 5: Hoạt động tìm tòi và mở rộng (2’) Mục tiêu: Tìm tòi và mở rộng kiến thức, khái quát lại toàn bộ nội dung kiến thức đã học Phương pháp dạy học: Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương pháp thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan Định hướng phát triển năng lực: Năng lực thực nghiệm, năng lực quan sát, năng lực sáng tạo, năng lực trao đổi. Phẩm chất tự tin, tự lập, giao tiếp. - GV sử dụng bảng phụ tóm tắt các kiến thức đã học với phần mềm TIM. 4. Hướng dẫn về nhà: - Hướng dẫn HS về ôn bài, luyện tập và chuẩn bị cho bài sau.

119


Tiết 52 : KIỂM TRA MỘT TIẾT I - MỤC TIÊU 1. Kiến thức - Kiểm tra việc nắm bắt kiến thức của học sinh về định dạng, trình bày, in ấn... để có phương pháp điều chỉnh về việc học của học sinh cũng như việc dạy của giáo viên. 2. Kỹ Năng - Có kỹ năng làm một bài kiểm tra. 3. Thái độ - Nghiêm túc, trung thực khi làm bài. 4. Định hướng năng lực cần phát triển cho HS: - Năng lực làm việc, giải quyết vấn đề. - Năng lực tính toán. II. CHUẨN BỊ 1. Giáo viên: Giáo trình, đề bài. 2. Học sinh: Chuẩn bị kiến thức các bài 6, 7, 8. III - PHƯƠNG PHÁP - Hoạt động cá nhân. IV - TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG 1. Ổn định tổ chức ( 1’ ) B - NỘI DUNG BÀI KIỂM TRA Giáo viên phát đề bài, giám sát việc làm bài của học sinh. Đề bài Phần I (4 điểm): Trắc nghiệm 1. Để mở bảng tính đã có trong máy ta sử dụng lệnh nào? A. New B. Save C. Open D. Close 2. Các nút lệnh B I U nằm trên thanh nào? A. Thanh tiêu đề B. Thanh công thức C. Thanh bảng chọn D. Thanh công cụ 3. Để ngắt trang tính ta sử dụng lệnh nào? A. Page Break Preview B. Print Preview C. Print D. Cả A, B, C đều sai 4. Nút lệnh nào dùng để sắp xếp theo thứ tự giảm dần? A. B. C. D. Cả A, B, C đều sai 5. Để lọc dữ liệu ta sử dụng lệnh nào? A. Data -> Sort B. Data -> Filter -> Auto Filter C. Cả A, B đều đúng D. Cả A, B đều sai 6. Muốn tính tổng của dữ liệu số ta dùng hàm nào? A. sum B. Average C. max D. min 7. Để gộp các ô và căn chỉnh nội dung vào chính giữa ô gộp đó ta sử dụng nút lệnh: A. B. C. D. 8. Để tăng chữ số thập phân ta sử dụng lệnh: A. B. C. D. Cả A, B, C đều sai Phần II (6 điểm): Tự luận 120


Câu 1 (2 điểm): Giả sử ô A1 có nền màu vàng và chữ màu đỏ. Ô A3 có nền màu trắng, chữ màu đen. Em hãy nêu cách sao chép nội dung ở ô A1 vào ô A3 và thử dự đoán sau khi sao chép ô A3 có nền và phông chữ màu gì? Câu 2 (4 điểm): Cho bảng điểm học sinh BẢNG ĐIỂM LỚP 7A STT Họ và tên Toán Văn Tin ĐTB 1 Nguyễn Hoà An 8 7 8 7.7 2 Lê Thái Anh 8 5 7 6.7 3 Trần Quốc Bình 8 9 9 8.7 4 Phạm Ngọc Mai 9 9 10 9.3 5 Bùi Thu Hà 7 6 8 7.0 a) Nêu cách sắp xếp cột ĐTB theo thứ tự tăng dần. b) Nêu cách lọc học sinh có ĐTB là 9.3. c) Sau khi lọc, để hiển thị tất cả bảng điểm ta làm thế nào? d) Để thoát khỏi chế độ lọc ta làm thế nào? Đáp án + Biểu điểm Câu Đáp án Biểu điểm Phần I. 1 C 0.5 2 D 0.5 3 A 0.5 4 B 0.5 5 B 0.5 6 A 0.5 7 C 0.5 8 A 0.5 - Nhấp chuột ô A1, nháy nút lệnh Copy. 0.5 Phần II. 1 - Nhấp chuột ô A3, nháy nút Paste. 0.5 - Nền vàng, chữ đỏ. 1 2 a) Nháy chuột ô trong cột ĐTB, nháy nút lệnh sắp xếp tăng dần. 1 b) Data -> Filter -> AutoFilter -> ...... 1 c) Data -> Filter -> AutoFilter -> Show All. 1 d) Data -> Filter -> AutoFilter. 1 D - CỦNG CỐ - Giáo viên thu bài khi hết giờ, nhận xét ý thức làm bài của học sinh. E - HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ - Hướng dẫn học sinh chuẩn bị bài sau. * KẾT QUẢ Lớp Giỏi Khá TB Yếu 7A 7B 7C 121


Tiết 53-54: TRÌNH BÀY DỮ LIỆU BẰNG BIỂU ĐỒ I - MỤC TIÊU 1. Kiến thức - Biết mục đích của việc sử dụng biểu đồ. - Một số dạng biểu đồ thông thường. - Các bước cần thiết để tạo một biểu đồ từ bảng dữ liệu. - Thay đổi dạng biểu đồ đã tạo, xoá, sao chép biểu đồ vào văn bản Word. 2. Kỹ Năng - Thực hiện thành thạo các thao tác với biểu đồ. 3. Thái độ - Hình thành thái độ ham mê học hỏi, yêu thích môn học. 4. Định hướng năng lực cần phát triển cho HS: - Năng lực sử dụng CNTT hỗ trợ học tập và công việc của bản thân. - Năng lực làm việc, giải quyết vấn đề. - Năng lực hợp tác. - Năng lực sáng tạo - Năng lực về đạo đức hành vi phù hợp khi sử dụng CNTT. II - CHUẨN BỊ 1. Giáo viên: Giáo trình, Phòng máy. 2. Học sinh: Nghiên cứu trước bài học ở nhà. III - PHƯƠNG PHÁP Thuyết trình và thực hành trên máy. IV - TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG A. ỔN ĐỊNH (1’) B. KIỂM TRA BÀI CŨ (KHÔNG KIỂM TRA) C. BÀI MỚI Họat động của giáo viên Họat động của học sinh Nội dung HOẠT ĐỘNG 1: Khởi động (5’) Mục tiêu: Định hướng cho học sinh nội dung cần hướng tới của bài học, tạo tâm thế cho học sinh đi vào tìm hiểu bài mới. Phương pháp dạy học: Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương pháp thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan Định hướng phát triển năng lực: Năng lực thực nghiệm, năng lực quan sát, năng lực sáng tạo, năng lực trao đổi. Phẩm chất tự tin, tự lập, giao tiếp. HOẠT ĐỘNG 2: Hình thành kiến thức Mục tiêu: - Biết mục đích của việc sử dụng biểu đồ. - Một số dạng biểu đồ thông thường. - Các bước cần thiết để tạo một biểu đồ từ bảng dữ liệu. - Thay đổi dạng biểu đồ đã tạo, xoá, sao chép biểu đồ vào văn bản Word. Phương pháp dạy học: Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương pháp thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan Định hướng phát triển năng lực: Năng lực thực nghiệm, năng lực quan sát, năng lực sáng tạo, năng lực trao đổi. Phẩm chất tự tin, tự lập, giao tiếp. 122


GV: Theo em tại sao một số loại dữ liệu lại được biểu HS: Suy nghĩ diễn dưới dạng biểu đồ? trả lời. ? Trong chương trình phổ thông em đã được học các HS: Nhớ lại và loại biểu đồ nào? Em có trả lời. biết tác dụng riêng của mỗi loại biểu đồ ấy không? GV: Giới thiệu cách tạo biểu đồ trên chương trình bảng tính Excel. HS: Quan sát và ghi chép. GV: Hướng dẫn HS cách chọn biểu đồ phù hợp với nội dung dữ liệu. - Chú ý quan sát. - Hướng dẫn HS cách kiển tra miền dữ liệu. - Quan sát và thực hiện. GV: Giải thích cho HS các thông tin trong biểu đồ khi tạo. HS: Chú ý lắng nghe và ghi chép. GV: Khi tạo biểu đồ các em cần biết vị trí nơi đặt của biểu đồ. GV: Hướng dẫn HS các cách chỉnh sửa biểu đồ: - Thay đổi vị trí. HS: Quan sát - Thay đổi dạng biểu đồ. và ghi chép nội dung cần thiết. - Xoá biểu đồ.

- Thưc hành lại các thao tác

1. Minh hoạ số liệu bằng biểu đồ - Mục đích của việc sử dụng biểu đồ: Biểu diễn dữ liệu trực quan, dễ hiểu, dễ so sánh, dự đoán xu thế tăng-giảm của dữ liệu. 2. Một số dạng biểu đồ - Biểu đồ cột: So sánh dữ liệu có trong nhiều cột. - Biểu đồ đường gấp khúc: So sánh dữ liệu và dự đoán xu thế tăng-giảm của dữ liệu. - Biểu đồ hình tròn: Mô tả tỉ lệ của gí trị dữ liệu so với tổng thể. 3. Tạo biểu đồ - Nháy nút lệnh Chart Wizard. XHHT Chart Wizard. - Nháy nút Next trên các hộp thoại và nháy nút Finish để kết thúc. a) Chọn dạng biểu đồ - Chart Types: Chọn nhóm biểu đồ. - Chart Sub-types: Chọn dạng biểu đồ trong nhóm. - Nháy Next để sang bước 2. b) Xác định miền dữ liệu - Data Range: Kiểm tra miền dữ liệu và sửa đổi nếu cần. - Series in: Chọn dãy dữ liệu cần minh hoạ theo hàng hay cột. - Nháy Next để chuyển sang bước 3. c) Các thông tin giải thích biểu đồ - Chart title: Tiêu đề. - Ctegory (X) axis: Chú giải trục ngang. - Value (Y) axis: Chú giải trục đứng. - Nháy Next để sang bước 4. d. Vị trí đặt biểu đồ - As a new sheet: Trên trang tính mới. - As object in: Trên trang chứa DL. - Nháy Finish để kết thúc. 4. Chỉnh sửa biểu đồ a) Thay đổi vị trí của biểu đồ - Thực hiện thao tác kéo thả chuột. b) Thay đổi dạng biểu đồ - Nháy mũi tên để ở bảng chọn BĐ. - Chọn kiểu biểu đồ thích hợp. c) Xoá biểu đồ 123


dưới sự hướng - Nháy chuột trên biểu đồ và nhấn phím dẫn của GV. Delete. - Sao chép biểu đồ vào văn d) Sao chép biểu đồ vào văn bản bản Word. - Nháy chọn biểu đồ và nháy nút lệnh Copy. - Mở văn bản Word và nháy chuột nút lệnh Paste. HOẠT ĐỘNG 3: Hoạt động luyện tập (10') Mục tiêu: Luyện tập củng cố nội dung bài học Phương pháp dạy học: Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương pháp thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan Định hướng phát triển năng lực: Năng lực thực nghiệm, năng lực quan sát, năng lực sáng tạo, năng lực trao đổi. Phẩm chất tự tin, tự lập, giao tiếp. GV giao nhiệm vụ cho học sinh làm bài tập trắc nghiệm: Câu 1: Để xóa biểu đồ đã tạo, ta thực hiện: A. Nhấn phím Delete B. Nháy chuột trên biểu đồ và nhấn phím Delete C. Nháy chuột trên biểu đồ và nhấn phím Insert D. Tất cả đều sai Hiển thị đáp án Để xóa biểu đồ đã tạo, ta thực hiện nháy chuột trên biểu đồ và nhấn phím Delete. Đáp án: B Câu 2: Muốn thay đổi kiểu biểu đồ đã được tạo ra, em có thể: A. Phải xóa biểu đồ cũ và thực hiện lại các thao tác tạo biểu đồ B. Nháy nút (Change Chart Type) trong nhóm Type trên dải lệnh Design và chọn kiểu thích hợp C. Nháy nút (Chart Winzard) trên thanh công cụ biểu đồ và chọn kiểu thích hợp D. Đáp án khác Hiển thị đáp án Muốn thay đổi kiểu biểu đồ đã được tạo ra, ta có thể nháy chuột trên biểu đồ để chọn. Sau đó nháy nút (Change Chart Type) trong nhóm Type trên dải lệnh Design và chọn kiểu thích hợp. Đáp án: C Câu 3: Khi vẽ biểu đồ, chương trình bảng tính ngầm định miền dữ liệu để tạo biểu đồ là gì? A. Hàng đầu tiên của bảng số liệu B. Cột đầu tiên của bảng số liệu C. Toàn bộ dữ liệu D. Phải chọn trước miền dữ liệu, không có ngầm định Hiển thị đáp án Khi vẽ biểu đồ, chương trình bảng tính ngầm định miền dữ liệu để tạo biểu đồ là tất cả dữ liệu trong khối có ô tính được chọn. Đáp án: C Câu 4: Mục đích của việc sử dụng biểu đồ là gì? A. Minh họa dữ liệu trực quan B. Dễ so sánh số liệu C. Dễ dự đoán xu thế tăng hay giảm của các số liệu D. Tất cả các ý trên Hiển thị đáp án Biểu đồ cho phép biểu diễn tóm tắt nhiều dữ liệu chi tiết trên trang tính, giúp hiểu rõ hơn dữ liệu, dễ so sánh dữ liệu, đặc biệt dễ dự đoán xu thế tăng hay giảm của các số liệu trong tương lai. Đáp án: D 124


Câu 5: Để mô tả tỉ lệ của giá trị dữ liệu so với tổng thể người ta thường dùng dạng biểu đồ nào? A. Biểu đồ cột B. Biểu đồ đường gấp khúc C. Biểu đồ hình tròn D. Biểu đồ miền Hiển thị đáp án Biểu đồ hình tròn dùng để mô tả tỉ lệ của giá trị dữ liệu so với tổng thể. Ngoài ra còn có một số biểu đồ hình cột, đường gấp khúc và biểu đồ miền. Đáp án: C

HOẠT ĐỘNG 4: Hoạt động vận dụng (8’) Mục tiêu: Vận dụng làm bài tập Phương pháp dạy học: Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương pháp thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan Định hướng phát triển năng lực: Năng lực thực nghiệm, năng lực quan sát, năng lực sáng tạo, năng lực trao đổi. Phẩm chất tự tin, tự lập, giao tiếp. 1. Chuyển giao nhiệm vụ học tập GV chia lớp thành nhiều nhóm ( mỗi nhóm gồm các HS trong 1 bàn) và giao các nhiệm vụ: thảo luận trả lời các câu hỏi sau và ghi chép lại câu trả lời vào vở bài tập Một ô ngoài vùng dữ liệu trên trang tính đang được em chọn. Em hãy thực hiện các bước tạo biểu đồ để minh họa dữ liệu. Biểu đồ có được tạo không?

2. Báo cáo kết quả hoạt động và thảo luận - HS trả lời. - HS nộp vở bài tập. - HS tự ghi nhớ nội dung trả lời đã hoàn thiện. HOẠT ĐỘNG 5: Hoạt động tìm tòi và mở rộng (2’) Mục tiêu: Tìm tòi và mở rộng kiến thức, khái quát lại toàn bộ nội dung kiến thức đã học Phương pháp dạy học: Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương pháp thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan Định hướng phát triển năng lực: Năng lực thực nghiệm, năng lực quan sát, năng lực sáng tạo, năng lực trao đổi. Phẩm chất tự tin, tự lập, giao tiếp. - Củng cố lại các kiến thức cơn bản của việc sử dụng biểu đồ trong chương trình bảng tính. - Cách chèn biểu đồ vào văn bản Word. 4. Hướng dẫn về nhà: - Hướng dẫn HS về ôn bài, đọc trước bài thực hành số 9.

125


Tiết 55-56:

Bài thực hành 9 TẠO BIỂU ĐỒ ĐỂ MINH HOẠ

I - MỤC TIÊU 1. Kiến thức - Ôn lại cách nhập các công thức và hàm vào ô tính. - Thực hiện được các thao tác tạo biểu đồ đơn giản. 2. Kỹ Năng - Thực hiện thành thạo thao tác vẽ biểu đồ, các cách tính toán trong ô tính. 3. Thái độ - Hình thành thái độ nghiêm túc, chú ý trong thực hành. - Có ý thức bảo vệ của công. 4. Định hướng năng lực cần phát triển cho HS: - Năng lực sử dụng CNTT hỗ trợ học tập và công việc của bản thân. - Năng lực làm việc, giải quyết vấn đề. - Năng lực hợp tác. - Năng lực sáng tạo - Năng lực về đạo đức hành vi phù hợp khi sử dụng CNTT. II - CHUẨN BỊ 1. Giáo viên: Giáo trình, Phòng máy. 2. Học sinh: Nghiên cứu trước bài học ở nhà. III - PHƯƠNG PHÁP - Thuyết trình và thực hành trên máy. IV - TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG A. ỔN ĐỊNH (1’) B. KIỂM RA BÀI CŨ - Kết hợp trong giờ thực hành. C. BÀI MỚI (’) HOẠT ĐỘNG CỦA GV HĐ CỦA HS GHI BẢNG GV: Yêu cầu HS mở máy, khởi động chương trình bảng tính Excel, nhập dữ liệu vào trang tính như hình 113.

1. Bài tập 1 HS: Mở máy a) Nhập dữ liệu tính, khởi động Excel và nhập dữ liệu vào =SUM(B5,C5) trang tính. ? Tính cột Tổng cộng ta =SUM(B5,C5) làm ntn? b) Tạo biểu đồ với dữ liệu khối A:D9 126


GV: Yêu cầu HS thực hiện tạo biểu đồ với khối dữ liệu A4:D9. ? Để có được dữ liệu như hình 114 ta làm ntn? GV: Yêu cầu HS xoá cột Nam trong bảng dữ liệu. - Yêu cầu từng HS tạo biểu đồ với dữ liệukhối A4:A9 với các thông tin giải thích trên biểu đồ. - Yêu cầu HS tạo mới biểu đồ đường gấp khúc với khối dữ liệu A4:C9.

HS: Thực hành theo yêu cầu của giáo viên. c) Thực hiện các thao tác để có trang HS: Trả lời. tính như hình 114 HS: Thực hiện thao tác xoá cột. d) Tạo biểu đồ với dữ liệu khối A4:C9 2. Bài tập 2 HS: Tạo mới a) Tạo biểu đồ đường gấp khúc với dữ biểu đồ đường liệu khối A 4:C9 gấp khúc.

- Yêu cầu HS đổi biểu đồ - Đổi biểu đồ mục d của BT1 thành biểu mục d bài tập 1 đồ đường gấp khúc. thành biểu đồ đường gấp khúc. - Yêu cầu HS so sánh kết HS: Quan sát so quả nhận được ở mục a. sánh và nhận xét. ? Để thay đổi dạng biểu đồ HS: Trả lời. ta làm ntn? - Yêu cầu HS thay đổi dạg HS: Thực hiện biểu đồ như hình 116. theo yêu cầu. ? Để xoá cột ta làm ntn? - Yêu cầu HS thực hiện thao tác xoá cột để có trang HS: Trả lời. tính như hình 117. GV : Yêu cầu HS tạo biểu đồ hình tròn trên cơ sở dữ HS: Làm theo liệu của khối A4:B9. yêu cầu của - Yêu cầu HS đổi biểu đồ GV. nhận được thành biểu đ đường gấp khúc và biểu đồ HS: Thực hiện cột. thao tác đổi ? Để lưu bảng tính ta làm biểu đồ. ntn? GV: Yêu cầu HS mở bảng HS: Trả lời. tính “Bảng điểm lớp em” đã lưu trong bài thực hành HS: Làm theo 7. yêu cầu. GV: Yêu cầu HS tính điểm

b) Thay đổi dạng biểu đồ

c) Thay đổi dạng biểu đồ

d) Xoá cột

e) Tạo biểu đồ hình tròn

g) Lưu bảng tính 3. Bài tập 3 a) Tính ĐTB theo từng môn học của cả lớp vào hàng dưới cùng của danh sách dữ liệu 127


trung bình theo từng môn. - Yêu cầu HS tạo biẻu đồ HS: Trả lời. cột để minh hoạ ĐTB của các môn học. b) Tạo biểu đồ hình cột ? Để sao chép biểu đồ trên trang tính vào Word ta làm ntn? c) Sao chép biểu đồ được tạo trên trang - Yêu cầu HS thực hiện HS: Trả lời. tính vào văn bản Word thao tác sao chép sang Word. HS: Thực hành theo yêu cầu của GV. D - CỦNG CỐ (3’) - Giáo viên kiểm tra việc làm bài của từng máy, sửa lỗi và nhận xét ý thức thực hành, kết quả của mỗi máy. E - HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ (1’) - Hướng dẫn HS về ôn bài, đọc trước bài học vẽ hình học động với Geogebra.

128


Tiết 57-58: HỌC VẼ HÌNH HỌC ĐỘNG VỚI GEOGEBRA I - MỤC TIÊU 1. Kiến thức - Học sinh biết và phân biệt được các thành phần chính trên màn hình. - Biết cách khởi động. - Biết các công cụ và điều khiển hình. - Biết cách mở, ghi tệp, thoát khỏi phần mềm. - Vẽ được hình. 2. Kỹ Năng - Thực hiện thành thạo thao tác trên. 3. Thái độ - Hình thành thái độ nghiêm túc, chú ý trong giờ học. 4. Định hướng năng lực cần phát triển cho HS: - Năng lực nhận biết, thao tác với phần mềm, thiết bị CNTT. - Năng lực hợp tác. - Năng lực tính toán. - Năng lực về đạo đức hành vi phù hợp khi sử dụng CNTT. - Năng lực sử dụng CNTT trong giao tiếp. II - CHUẨN BỊ 1. Giáo viên: Giáo trình, Phòng máy. 2. Học sinh: Nghiên cứu trước bài học ở nhà. III - PHƯƠNG PHÁP - Thuyết trình và thực hành trên máy. IV - TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG A. ỔN ĐỊNH ( 1’) B. KIỂM RA BÀI CŨ - Kết hợp trong giờ học. C. BÀI MỚI Họat động của giáo viên Họat động của học sinh Nội dung HOẠT ĐỘNG 1: Khởi động (5’) Mục tiêu: Định hướng cho học sinh nội dung cần hướng tới của bài học, tạo tâm thế cho học sinh đi vào tìm hiểu bài mới. Phương pháp dạy học: Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương pháp thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan Định hướng phát triển năng lực: Năng lực thực nghiệm, năng lực quan sát, năng lực sáng tạo, năng lực trao đổi. Phẩm chất tự tin, tự lập, giao tiếp.

129


Chiếu các hình, giới thiệu nội dung chính của bài. ?Trong toán học, để dựng hình ta có những loại thước nào? TL: Thước thẳng, Eke, thước đo góc. Trong tin học em có thể sử dụng phần mềm Geogebra để dựng hình cực kì chính xác và nhanh chóng.

HOẠT ĐỘNG 2: Hình thành kiến thức Mục tiêu: - Học sinh biết và phân biệt được các thành phần chính trên màn hình. - Biết cách khởi động. - Biết các công cụ và điều khiển hình. - Biết cách mở, ghi tệp, thoát khỏi phần mềm. - Vẽ được hình. Phương pháp dạy học: Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương pháp thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan Định hướng phát triển năng lực: Năng lực thực nghiệm, năng lực quan sát, năng lực sáng tạo, năng lực trao đổi. Phẩm chất tự tin, tự lập, giao tiếp. GV: Phần mềm Geoebra 1. Giới thiệu phần mềm cho phép thiết kế các hình HS: Chú ý lắng nghe. để học hình học trong chương trình môn Toán ở phổ thông… 2. Làm quen với phần mềm GV: Tương tự như các HS: Suy nghĩ trả lời. a) Khởi động phần mềm khác em hãy thử (Nháy đúp chuột vào - Nháy đúp chuột biểu tượng của nêu cách khởi động với biểu tượng của phần Geogebra. phần mềm Geogebra? mềm). - Sau khi khởi động phần HS: Quan sát và trả b) Giới thiệu màn hình mền thì màn hình làm việc lời. - Thanh bảng chọn. chính gồm những thành - Thanh công cụ. phần gì? - Khu vực trung tâm. GV: Treo bảng phụ giới thiệu các thành phần chính HS: Ghi chép. của phần mềm Geogebra. 130


GV: Giới thiệu các công cụ vẽ và điều khiển hình có trong phần mềm. ? Để chọn một công cụ ta làm ntn? GV: Chúng ta đã biết, với Word có phần mở rộng là .doc, Excel là .xls còn với Geogebra là .ggb. ? Cách mở và lưu với tệp Geogebra?

c) Các công cụ vẽ và điều khiển màn hình HS : Quan sát và ghi chép. HS : Trả lời. HS : Ghi chép.

d) Mở và ghi tệp vẽ hình - Mở tệp: File -> Open. Chọn tệp cần mở -> Open. - Ghi tệp: File -> Save. Gõ tên ở ô File name -> Save.

HS: Suy nghĩ trả lời.

e) Thoát khỏi phần mềm GV: Để thoát khỏi phần HS : Suy nghĩ trả lời. File -> Exit. mềm ta làm ntn? GV: Treo bảng phụ hướng HS : Chú ý quan sát 3. Vẽ hình đầu tiên: Tam giác dẫn HS cách vẽ tam giác và nghe giảng. ABC ABC. HS: Thực hành vẽ GV: Yêu cầu HS khởi động theu yêu cầu của GV. phần mềm Geo và từng HS thực hiện thao tác vẽ tam giác trên máy tính. ? Để thực hiện thao tác di HS: Suy nghĩ trả lời. chuyển ta sử dụng nút lệnh nào? GV: Yêu cầu HS thực hiện HS: Thực hiện di di chuyển các điểm A, B, chuyển điểm. C. HS: Thực hiện lưu GV: Yêu cầu HS lưu lại tệp. các tệp hình đã vẽ. HS: Thực hiện mở tệp a) Lưu tệp GV: Yêu cầu HS mở lại đã có. các tệp đã lưu. HS: Trả lời và tiến b) Mở tệp ? Để thoát khởi phần mềm hành thao tác thoát ta làm ntn? khỏi phần mềm. c) Thoát khỏi phần mềm GV: Yêu cầu HS thoát khỏi phần mềm Geo. HOẠT ĐỘNG 3: Hoạt động luyện tập (10') Mục tiêu: Luyện tập củng cố nội dung bài học Phương pháp dạy học: Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương pháp thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan Định hướng phát triển năng lực: Năng lực thực nghiệm, năng lực quan sát, năng lực sáng tạo, năng lực trao đổi. Phẩm chất tự tin, tự lập, giao tiếp. GV giao nhiệm vụ cho học sinh làm bài tập trắc nghiệm: Câu 1: Để thoát khỏi phần mềm, ta thực hiện: A. File → Exit B. Alt + F4 131


C. Hồ sơ → Đóng D. Cả B và C đều được Hiển thị đáp án Để thoát khỏi phần mềm, ta thực hiện nhấn tổ hợp phím Alt + F4 và Hồ sơ → Đóng. Đáp án: D Câu 2: Trong các cách sau cách nào là để vẽ đường trung trực bằng phần mềm Geogbra: A. Chọn công cụ đường vuông góc, chọn điểm, sau đó chọn đường thẳng hoặc tia. B. Chọn công cụ đường song song, chọn điểm, sau đó chọn đường thẳng hoặc tia. C. Chọn công cụ đường trung trực, chọn đoạn thẳng hoặc chọn 2 điểm đầu và cuối của đoạn thẳng. D. Tất cả đều sai Hiển thị đáp án Trong phần mềm Geogbra, để vẽ đường trung trực của đoạn thằng ta thực hiện: B1: chọn công cụ đường trung trực B2: Chọn đoạn thẳng hoặc chọn 2 điểm đầu và cuối của đoạn thẳng. Đáp án: C Câu 3: Để phóng to thu nhỏ các đối tượng trên màn hình ta thực hiện: A. Nháy nút chuột phải lên vị trí trống trên màn hinh sẽ xuất hiện bảng chọn, nháy chuột chọn Phóng to/ thu nhỏ và chọn tỉ lệ phóng to, thu nhỏ. B. Nháy nút chuột phải lên vị trí trống trên màn hinh sẽ xuất hiện bảng chọn, chọn tỉ lệ phóng to, thu nhỏ. C. Nháy nút chuột phải lên vị trí trống trên màn hinh sẽ xuất hiện bảng chọn, chọn tỉ lệ phóng to, thu nhỏ. D. Tất cả đều sai Hiển thị đáp án Để phóng to thu nhỏ các đối tượng trên màn hình ta thực hiện: Nháy nút chuột phải lên vị trí trống trên màn hinh sẽ xuất hiện bảng chọn, nháy chuột chọn Phóng to/ thu nhỏ và chọn tỉ lệ phóng to, thu nhỏ. Đáp án: A

HOẠT ĐỘNG 4: Hoạt động vận dụng (8’) Mục tiêu: Vận dụng làm bài tập Phương pháp dạy học: Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương pháp thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan Định hướng phát triển năng lực: Năng lực thực nghiệm, năng lực quan sát, năng lực sáng tạo, năng lực trao đổi. Phẩm chất tự tin, tự lập, giao tiếp. 1. Chuyển giao nhiệm vụ học tập GV chia lớp thành nhiều nhóm ( mỗi nhóm gồm các HS trong 1 bàn) và giao các nhiệm vụ: thảo luận trả lời các câu hỏi sau và ghi chép lại câu trả lời vào vở bài tập Vẽ tam giác ABC với trọng tâm G và ba đường trung tuyến (hình 2.38).

132


2. Báo cáo kết quả hoạt động và thảo luận - HS trả lời. - HS nộp vở bài tập. - HS tự ghi nhớ nội dung trả lời đã hoàn thiện. HOẠT ĐỘNG 5: Hoạt động tìm tòi và mở rộng (2’) Mục tiêu: Tìm tòi và mở rộng kiến thức, khái quát lại toàn bộ nội dung kiến thức đã học Phương pháp dạy học: Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương pháp thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan Định hướng phát triển năng lực: Năng lực thực nghiệm, năng lực quan sát, năng lực sáng tạo, năng lực trao đổi. Phẩm chất tự tin, tự lập, giao tiếp. - Giáo viên kiểm tra việc thực hành vẽ ta giác của từng máy, sửa lỗi và nhận xét ý thức thực hành, kết quả của mỗi máy. 4. Hướng dẫn về nhà: - Hướng dẫn HS đọc tiếp các phần còn lại bài học vẽ hình học động với Geogebra.

Tiết 59-60: HỌC VẼ HÌNH HỌC ĐỘNG VỚI GEOGEBRA (tt) I - MỤC TIÊU 1. Kiến thức - Học sinh bước đầu hiểu được các đối tượng hình học cơ bản của phần mềm và quan hệ giữa chúng. 133


- Học sinh biết và hiểu các ứng dụng của phần mềm trong việc vẽ và minh hoạ hình học trong chương trình môn Toán. - Củng cố lại các cách vẽ các hình cơ bản. Tạo được giao điểm 3 đường cao, 3 đường trung tuyến, 3 đường phân giác... 2. Kỹ Năng - Thực hiện thành thạo tất cả các thao tác với Geogebra. 3. Thái độ - Hình thành thái độ học tập nghiêm túc, hăng say học hỏi. Thêm yêu thích môn học. 4. Định hướng năng lực cần phát triển cho HS: - Năng lực nhận biết, thao tác với phần mềm, thiết bị CNTT. - Năng lực hợp tác. - Năng lực tính toán. - Năng lực về đạo đức hành vi phù hợp khi sử dụng CNTT. - Năng lực sử dụng CNTT trong giao tiếp. II - CHUẨN BỊ 1. Giáo viên: Giáo trình, Phòng máy. 2. Học sinh: Nghiên cứu trước bài học ở nhà. III - PHƯƠNG PHÁP - Thuyết trình và thực hành trên máy. IV - TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG A. ỔN ĐỊNH (1’) B. KIỂM RA BÀI CŨ (5’) ? Em hãy nêu cách khởi động phần mềm và các thành phần chính của màn hình làm việc với phần mềm Geogebra. ĐA: - Nháy đúp chuột trên biểu tượng của phần mềm. - Thanh bảng chọn. - Thanh công cụ. - Khu vực trung tâm. C. BÀI MỚI. Họat động của giáo viên

Họat động của học sinh Nội dung HOẠT ĐỘNG 1: Khởi động (5’) Mục tiêu: Định hướng cho học sinh nội dung cần hướng tới của bài học, tạo tâm thế cho học sinh đi vào tìm hiểu bài mới. Phương pháp dạy học: Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương pháp thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan Định hướng phát triển năng lực: Năng lực thực nghiệm, năng lực quan sát, năng lực sáng tạo, năng lực trao đổi. Phẩm chất tự tin, tự lập, giao tiếp. Tiết trước các em đã tìm hiểu về phần mềm Geogebra. Tiết hôm nay các em tiếp tục tìm hiểu các tính năng và các công cụ khác của phần mềm.

HOẠT ĐỘNG 2: Hình thành kiến thức Mục tiêu: - Học sinh bước đầu hiểu được các đối tượng hình học cơ bản của phần mềm và quan hệ giữa chúng. - Học sinh biết và hiểu các ứng dụng của phần mềm trong việc vẽ và minh hoạ hình học 134


trong chương trình môn Toán. - Củng cố lại các cách vẽ các hình cơ bản. Tạo được giao điểm 3 đường cao, 3 đường trung tuyến, 3 đường phân giác... Phương pháp dạy học: Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương pháp thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan Định hướng phát triển năng lực: Năng lực thực nghiệm, năng lực quan sát, năng lực sáng tạo, năng lực trao đổi. Phẩm chất tự tin, tự lập, giao tiếp. GV: Em hãy kể tên các 4. Quan hệ giữa các đối tượng hình học quan hệ giữa các đối tượng HS: Suy nghĩ (HS nghiên cứu thêm SGK) hình học đã học trong môm trả lời. toán Hình. GV: Treo bảng phụ giới HS: Quan sát, thiệu một số quan hệ và chú ý lắng nghe cách thiết lập trong phần và ghi chép. mềm. GV: Giới thiệu các lệnh thường HS: Chú ý lắng 5. Một số lệnh hay dùng dùng trong Geogebra. nghe và ghi GV: Giới thiệu thao tác di chép. a) Dịch chuyển nhãn của đối tượng chuyển nhãn của đối tượng. - Dùng công cụ chọn và thực hiện thao GV: Giới thiệu thao tác làm HS: Chú ý quan tác kéo thả chuột xung quanh đối tượng ẩn 1 đối tượng hình. sát. đến vị trí mới. b) Làm ẩn một đối tượng hình học GV: Giới thiệu thao tác làm HS: Chú ý quan - Nháy chuột phải lên đối tượng và chọn ẩn/hiện nhãn 1 đối tượng sát. Show Object. hình. c) Làm ẩn/hiện nhãn của đối tượng - Nháy chuột phải lên đối tượng và chọn HS: Chú ý quan Show label. GV: Giới thiệu thao tác xoá sát. d) Xoá một đối tượng 1 đối tượng hình. C1 : Nháy chọn đối tượng và nhấn phím Delete. HS: Quan sát C2: Nháy chuột phải lên đối tượng và GV: Giới thiệu thao tác đổi và ghi chép. chọn Delete. tên, nhãn đối tượng hình. e) Thay đổi tên, nhãn của đối tượng GV: Giới thiệu thao tác HS: Quan sát - Nháy chuột phải lên đối tượng và chọn phóng to, thu nhỏ đối tượng và ghi chép. Rename. Gõ tên mới -> Apply. hình. g) Phóng to, thu nhỏ các đối tượng trên màn hình GV: Giới thiệu thao tác di HS: Quan sát - Nháy chuột phải lên đối tượng và chọn chuyển đối tượng hình. Room. và ghi chép. h) Di chuyển toàn bộ các đối tượng hình học trên màn hình GV: Yêu cầu học sinh lần HS: Thực hiện - Giữ Ctrl + Chuột trái và thao tác kéo lượt làm lại tất cả các thau lại các thao tác. thả chuột. tác đã học HOẠT ĐỘNG 3: Hoạt động luyện tập (10') 135


Mục tiêu: Luyện tập củng cố nội dung bài học Phương pháp dạy học: Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương pháp thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan Định hướng phát triển năng lực: Năng lực thực nghiệm, năng lực quan sát, năng lực sáng tạo, năng lực trao đổi. Phẩm chất tự tin, tự lập, giao tiếp. GV giao nhiệm vụ cho học sinh làm bài tập trắc nghiệm: Câu 4: Phần mềm GeoGebra là phần mềm... A. Giúp luyện gõ bàn phím nhanh và chính xác B. Giúp vẽ hình chính xác C. Có khả năng vẽ hình học động D. Cả B và C Hiển thị đáp án Phần mềm GeoGebra là phần mềm giúp vẽ hình chính xác và có khả năng vẽ hình học động. Đáp án: D Câu 5: Thao tác với đối tượng gồm: A. Di chuyển tên của đối tượng, di chuyển toàn bộ màn hình B. làm ẩn một đối tượng hình học C. phóng to, thu nhỏ các đối tượng trên màn hình D. Tất cả đáp án trên Hiển thị đáp án Các thao tác với đối tượng: - Di chuyển tên của đối tượng - Làm ẩn một đối tượng hình học - Di chuyển toàn bộ màn hình - Phóng to, thu nhỏ các đối tượng trên màn hình Đáp án: D Câu 6: Các đối tượng trong phần mềm GeoGbra là: A. Đối tượng tự do B. Đối tượng phụ thuộc C. Cả A và B D. Đối tượng chọn Hiển thị đáp án Các đối tượng trong phần mềm GeoGebra được chia làm hai loại: đối tượng tự do và đối tượng phụ thuộc. Các đối tượng phụ thuộc sẽ có quan hệ toán học chặt chẽ với các đối tượng khác. Đáp án: C

HOẠT ĐỘNG 4: Hoạt động vận dụng (8’) Mục tiêu: Vận dụng làm bài tập Phương pháp dạy học: Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương pháp thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan Định hướng phát triển năng lực: Năng lực thực nghiệm, năng lực quan sát, năng lực sáng tạo, năng lực trao đổi. Phẩm chất tự tin, tự lập, giao tiếp. 1. Chuyển giao nhiệm vụ học tập GV chia lớp thành nhiều nhóm ( mỗi nhóm gồm các HS trong 1 bàn) và giao các nhiệm vụ: thảo luận trả lời các câu hỏi sau và ghi chép lại câu trả lời vào vở bài tập GV: Yêu cầu học sinh làm các bài tập SGK trang 125. GV: Chú ý đi xung quanh hướng dẫn HS các thao tác khó. - Kiểm tra việc thực hành của học sinh. Sửa sai và cho điểm. 2. Báo cáo kết quả hoạt động và thảo luận 136


- HS trả lời. - HS nộp vở bài tập. - HS tự ghi nhớ nội dung trả lời đã hoàn thiện. HOẠT ĐỘNG 5: Hoạt động tìm tòi và mở rộng (2’) Mục tiêu: Tìm tòi và mở rộng kiến thức, khái quát lại toàn bộ nội dung kiến thức đã học Phương pháp dạy học: Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương pháp thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan Định hướng phát triển năng lực: Năng lực thực nghiệm, năng lực quan sát, năng lực sáng tạo, năng lực trao đổi. Phẩm chất tự tin, tự lập, giao tiếp. - Giáo viên nhắc lại tất cả các thao tác với phần mềm Geogebra. - Nhận xét giờ học, ý thức làm bài và kết quả bài làm của HS. 4. Hướng dẫn về nhà: - Hướng dẫn HS về nhà ôn tập và đọc trước bài thực hành 10.

137


Bài thực hành số 10 TIẾT 61-63: BÀI THỰC HÀNH TỔNG HỢP I - MỤC TIÊU 1. Kiến thức - Củng cố lại cho HS cách lập trang tính, định dạng, sử dụng công thức, các hàm và trình bày trang in. - Sử dụng nút lệnh Print Preview để xem trước khi in. 2. Kỹ Năng - Thực hiện thành thạo các thao tác trong trang tính. 3. Thái độ - Hình thành thái độ học tập nghiêm túc, hăng say học hỏi. - Bảo vệ của công, yêu thích môn học. 4. Định hướng năng lực cần phát triển cho HS: - Năng lực hợp tác. - Năng lực tính toán. - Năng lực làm việc, giải quyết vấn đề. - Năng lực về đạo đức hành vi phù hợp khi sử II - CHUẨN BỊ 1. Giáo viên: Giáo trình, Phòng máy. 2. Học sinh: Nghiên cứu trước bài học ở nhà. III - PHƯƠNG PHÁP - Thuyết trình và thực hành trên máy. IV - TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG A. ỔN ĐỊNH (1’) B. KIỂM TRA BÀI CŨ - Kết hợp trong giờ thực hành. C. BÀI MỚI (’) HĐ CỦA HS GHI BẢNG HOẠT ĐỘNG CỦA GV GV: Yêu cầu HS khởi động HS: Mở Excel và nhập dữ liệu vào khởi trang tính như hình 119. Excel và dữ liệu. ? Để điều chỉnh độ rộng cột, độ cao hàng ta làm HS: Suy ntn? trả lời.

máy, 1. Bài tập 1 động a) Khởi động chương trình bảng tính nhập Excel và nhập dữ liệu vào trang tính

b) Điều chỉnh hàng, cột và định dạng nghĩ - Điều chỉnh hàng, cột: + Đưa con trỏ vào vạch phân cách giữa hàng hay cột và thực hiện thao tác kéo thả chuột để tăng hay giảm độ rộng cột, ? Để căn chỉnh tiêu đề ta HS: Suy nghĩ độ cao hàng. 138


làm ntn?

trả lời.

? Nêu các thao tác để kẻ HS: Suy nghĩ khong cho ô tính? trả lời. HS: Suy nghĩ ? Nhắc lại các thao tác sao trả lời. chép và chỉnh sửa dữ liệu trong ô tính. HS: Suy nghĩ trả lời. ? Để tạo màu nền cho ô tính ta làm ntn? HS: Suy nghĩ trả lời. ? Để tạo màu chữ cho ô tính ta làm ntn? GV: Yêu cầu HS mở bảng tính Bài tập 1 đã lưu. ? Để tính cột tổng cộng ta làm ntn? ? Tại sao cần xem trang tính trước khi in? ? Để xem trước khi in ta làm ntn? GV: Yêu cầu HS nhập dữ liệu vào trang tính.

HS: Thực hiện theo yêu cầu của GV và trả lời câu hỏi. HS: Trả lời.

? Để tính cột tổng cộng ta làm ntn? ? Để tính thu nhập trung bình theo từng ngành ta làm ntn? GV: Yêu cầu HS lưu lại bảng tính với tên Baitap2.

HS: Trả lời.

HS: Thực hiện thao tác. HS: Nhập dữ liệu.

- Căn chỉnh tiêu đề + Chọn các ô cần căn chỉnh, nháy nút Merge and Center. - Kẻ khung + Chọn các ô cần kẻ khung. + Nháy nút Border chọn kiểu vẽ đường biên. c) Sao chép và chỉnh sửa dữ liệu - Sao chép + Chọn ô cần sao chép. + Nháy nút lệnh Copy. + Trỏ tới vị trí mới. + Nháy nút lệnh Paste. - Tạo màu nền và màu chữ Màu nền + Chọn ô hoặc các ô cần tạo màu nền. + Nháy nút Fill Colors. Màu chữ + Chọn ô hoặc các ô cần tạo màu chữ. + Nháy nút Font Color. d) Lập công thức để rính tổgn số hiện vật - Dùng công thức: =D5+D14 - Dùng hàm: =SUM(D5,D14) 2. Bài tập 2 Xem trước trang in

HS: Trả lời. a) Khởi động Excel và nhập dữ liệu vào trang tính HS: Thực hiện b) Sử dụng các hàm để tính toán thao tác lưu lại trang tính theo - Tính trung bình cộng. yêu cầu GV. - Tổng thu nhập trung bình của vùng.

GV: Giám sát việc thực hành của HS, hướng dẫn HS khi cần. D - CỦNG CỐ (3’) - Giáo viên đến từng máy kiểm tra kết quả thực hành của HS. - Nhận xét giờ học, ý thức làm bài và kết quả bài làm của HS. E - HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ (1’) - Hướng dẫn HS về nhà ôn tập và đọc trước các phần tiếp theo. 139


Bài thực hành số 10 TIẾT 64-66: BÀI THỰC HÀNH TỔNG HỢP (tiếp) I - MỤC TIÊU 1. Kiến thức - Củng cố lại cho HS cách chỉnh sửa, chén thêm hàng, định dạng văn bản, sắp xếp và lọc dữ liệu. - Củng cố cách tạo biểu đồ, trình bày trang in, sao chép vùng dữ liệu và di chuyển biểu đồ. 2. Kỹ Năng - Thực hành thành thạo các thao tác. 3. Thái độ - Hình thành thái độ học tập nghiêm túc, hăng say học hỏi. 4. Định hướng năng lực cần phát triển cho HS: - Năng lực hợp tác. - Năng lực tính toán. - Năng lực làm việc, giải quyết vấn đề. - Năng lực về đạo đức hành vi phù hợp khi sử II - CHUẨN BỊ 1. Giáo viên: Giáo trình, Phòng máy. 2. Học sinh: Nghiên cứu trước bài học ở nhà. III - PHƯƠNG PHÁP - Thuyết trình và thực hành trên máy. IV - TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG A. ỔN ĐỊNH (1’) B. KIỂM TRA BÀI CŨ - Kết hợp trong giờ thực hành. C. BÀI MỚI HOẠT ĐỘNG CỦA GV HĐ CỦA HS GHI BẢNG GV: Yêu cầu HS mở máy tính, khởi động Excel và mở bảng tính Baitap2. ? Để cho tiêu đề của bảng “Thu nhập bình quân theo đầu người” ra giữa ta làm ntn? ? Để chọn màu cho chữ ta làm ntn? ? Nêu thao tác chèn thêm 1 hàng. GV: Yêu cầu HS trình bày

HS: Mở máy, khởi động Excel và mở c) Chỉnh sửa và chèn thêm hàng bảng tính Baitap2. HS: Trả lời. - Chỉnh sửa

HS: Trả lời. - Chèn hàng HS: Nhớ lại kiếm thức lý thuyết và trả lời. 140


giống mẫu hình 123. ? Để sắp xếp tên xã với thứ tự a, b, c ta làm ntn? ? Để sắp xếp thu nhập bình quân về nông nghiệp với thứ tự giảm dần ta làm ntn? ? Để lọc dữ liệu trong trang tính ta làm ntn? ? Em hãy thực hiện thao tác lọc dữ liệu lấy 3 xã thu nhập bình quân về nông nghiệp cao nhất. ? Để thoát khỏi chế độ lọc ta làm ntn? GV : Yêu cầu HS lưu lại trang tính với tên Thongke. GV: Yêu cầu HS mở Baitap2 đã lưu trong máy. ? Để sao chép cột B và cột D sang vùng khác ta làm ntn? ? Để vẽ biểu đồ ta sử dụng nút lệnh nào ? ? Em hãy thực hiện thao tác sao chép hàng dữ liệu sang vùng khác. GV: yêu cầu HS vẽ biểu đồ như mẫu hình 125.

HS: Suy nghĩ trả d) Sắp xếp các xã lời. - Theo tên xã với thứ tự a, b, c. HS: Trả lời. - Sắp xếp giảm dần. HS: Thực hành theo yêu cầu của e) Lọc dữ liệu GV. Data -> Filter -> AutoFilter -> Chọn Top 10. XHHT, chọn Top 3 HS: Trả lời. > OK. HS: Thực hiện thao tác lưu trang tính. HS: Mở bảng tính Baitap2. HS: Trả lời. HS: Trả lời. 3. Bài tập 3 (Chart Wizard). Tạo biểu đồ và trình bày trang in. HS: Thực hiện a) Sao chép cột và vẽ biểu đồ thao tác. HS: Thực hiện thao tác vẽ biểu b) Sao chép hàng và vẽ biểu đồ đồ. HS: Trả lời.

HS: Thực hiện di ? Để di chuyển biểu đồ ta làm chuyển biểu đồ theo c) Di chuyển biểu đồ và trình bày ntn? yêu cầu. trang in GV : Yêu cầu HS di chuyển HS: Sử dụng biểu đồ. Print Preview. HS: Thực hành. ? Để xem trước khi in ta làm ntn ? d) Xem trước khi in GV : Giám sát việc thực hành của HS, hướng dẫn các em khi cần thiết. D - CỦNG CỐ (3’) - Giáo viên đến từng máy kiểm tra kết quả thực hành của HS. - Nhận xét giờ học, ý thức làm bài và kết quả bài làm của HS. E - HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ (1’) - Hướng dẫn HS về nhà ôn tập chuẩn bị cho bài kiểm tra thực hành. 141


TIẾT 67: KIỂM TRA THỰC HÀNH I - MỤC TIÊU 1. Kiến thức - Kiểm tra việc nắm bắt kiến thức thực hành của học sinh về trình bày, định dạng, sử dụng công thức tính toán, vẽ biểu dồ, sắp xếp và lọc dữ liệu. 2. Kỹ Năng - Có kĩ năng tư duy, vận dụng kiến thức vào thực hành. 3. Thái độ - Hình thành thái độ học tập nghiêm túc, trung thực khi làm bài. 4. Định hướng năng lực cần phát triển cho HS: - Năng lực hợp tác - Năng lực sử dụng ngôn ngữ - Năng lực giao tiếp - Năng lực giải quyết vấn đề. - Năng lực tính toán - Năng lực sử dụng CNTT – TT - Năng lực sáng tạo II - CHUẨN BỊ 1. Giáo viên: Đề bài kiểm tra, Phòng máy. 2. Học sinh: Kiến thức đã học. III - PHƯƠNG PHÁP - Hoạt động cá nhân. IV - TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG A. ỔN ĐỊNH (1’ ) B. KIỂM TRA BÀI CŨ ( KIỂM TRA THỰC HÀNH ) C. BÀI MỚI () 142


Cho bảng tính Stt A B C D 1 Lớp Gỏi Khá T.bình 2 6A 5 15 9 3 6B 4 11 5 4 6C 6 16 5 5 6D 9 20 4 6 6E 5 16 8 7 7A 4 19 8 8 7B 2 18 10 9 7C 1 14 15 10 7D 10 20 4 11 7E 15 21 6 Yêu cầu 1. Khởi động Excel, nhập dữ liệu và trình bày theo mẫu trên. 2. Sử dụng hàm để tính cột Tổng cộng. 3. Tạo biểu đồ cột trên cơ sở dữ liệu của khối A2:E12. 4. Lọc ra lớp có số học sinh giỏi nhiều nhất.

E Yếu 0 0 0 0 0 3 5 1 0 0

Đáp án + Biểu điểm Câu Đáp án 1 Khởi động Excel, nhập dữ liệu và trình bày theo mẫu 2 Trong cột F nhập công thức =SUM(B2:E2) =SUM(B3:E3) =SUM(B4:E4) =SUM(B5:E5) =SUM(B6:E6) =SUM(B7:E7) =SUM(B8:E8) =SUM(B9:E9) =SUM(B10:E10) =SUM(B11:E11) 3 Tạo biểu đồ đúng (Có giải thích trục đứng, trục ngang) - Lọc được lớp có số học sinh giỏi nhiều nhất 4 - Trình bày đẹp, chính xác, nhanh D - CỦNG CỐ ( 3’ ) - Giáo viên đến từng máy kiểm tra kết quả kiểm tra của HS. - Nhận xét giờ kiểm tra, ý thức làm bài, kết quả bài làm và cho điểm. E - HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ (1’) - Hướng dẫn HS về nhà chuẩn bị cho bài ôn tập cuối năm. TIẾT 68:

F Kém ? ? ? ? ? ? ? ? ? ?

Biểu điểm 2 5 0.5 0.5 0.5 0.5 0.5 0.5 0.5 0.5 0.5 0.5 1 1 1

ÔN TẬP 143


I - MỤC TIÊU 1. Kiến thức - Tổng hợp kiến thức về định dạng trang tính, trình bày và in trang tính. - Củng cố cách sắp xếp và lọc dữ liệu, cách tạo biểu đồ minh hoạ dữ liệu. 2. Kỹ Năng - Hình thành kĩ năng tư duy tổng hợp, thành thạo các thao tác. 3. Thái độ - Hình thành thái độ học tập nghiêm túc, hăng hái phát biểu ý kiến xây dựng bài. 4. Định hướng năng lực cần phát triển cho HS: - Năng lực hợp tác - Năng lực sử dụng ngôn ngữ - Năng lực giao tiếp - Năng lực giải quyết vấn đề. - Năng lực tính toán - Năng lực sử dụng CNTT – TT - Năng lực sáng tạo II - CHUẨN BỊ 1. Giáo viên: Giáo trình, Phòng máy. 2. Học sinh. Các kiến thức đã học. III - PHƯƠNG PHÁP - Thuyết trình và thực hành trên máy. IV - TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG A. ỔN ĐỊNH (1’) B. KIỂM TRA BÀI CŨ - Kết hợp trong giờ ôn tập. C. BÀI MỚI (40’) HOẠT ĐỘNG CỦA GV HĐ CỦA HS GHI BẢNG 1. Định dạng trang tính ? Để thay đổi phông chữ ta HS: Trả lời. a) Thay đổi phông chữ làm ntn? - Đánh dấu ô. - Nháy mũi tên ở ô Font và chọn phông thích hợp. HS: Trả lời. b) Thay đổi cỡ chữ ? Để thay đổi cỡ chữ ta làm - Đánh dấu ô. ntn? - Nháy mũi tên ở ô cỡ chữ và chọn cỡ HS: Trả lời. thích hợp. c) Thay đổi kiểu chữ ? Để thay đổi kiêu chữ ta làm HS: Trả lời. - Đánh dấu ô. ntn? - Nháy vào B, I, U HS: Trả lời. d) Chọn màu phông ? Nêu cách chọn màu cho - Đánh dấu ô. phông? - Nháy mũi tên ở nút chữ A HS: Trả lời. e) Căn lề trong ô tính ? Cách căn lề trong ô tính? - Đánh dấu ô. - Nháy chọn các nút lệnh căn lề. 144


? Để tăng, giảm số chữ số HS: Trả lời. thập phân ta làm ntn?

? Trình bày cách tô màu nền và ket đường biên trong HS: Trả lời. trang tính. HS: Trả lời.

? Trình bày cách đặt lề hướng giấy in. ? Để in trang tính ta làm ntn?

? Trình bày cách sắp xếp dữ liệu trong trang tính? ? Để lọc dữ liệu trong trang tính ta làm ntn? ? Sau khi lọc để hiển thị lại dữ liệu ta làm ntn? ? Nêu cách thoát khỏi chế đọ lọc? ? Em hãy trình bày cách vẽ biểu đồ biểu diễn dữ liệu trên trang tính ?

f) Tăng, giảm số chữ số thập phân - Nháy chọn ô. - Sử dụng hai nút lệnh tăng, giảm chữ số thập phân. g) Tô màu nền và kẻ đường biên Tô màu nền - Nháy chọn ô. - Sử dụng nút lệnh Fill Color. Kẻ đường biên - Chọn ô. - Sử dụng nút Border. 2. Trình bày và in trang tính - Đặt lề hướng giấy in File -> Page Setup. XHHT, lựa chọn hướng giấy và lề giấy -> Ok. - In trang tính File -> Print. 3. Sắp xếp và lọc dữ liệu a) Sắp xếp dữ liệu - Chọn ô trong cột cần sắp xếp. - Nháy nút lệnh sắp xếp tăng (hoặc giảm). b) Lọc dữ liệu - Chọn ô trong vùng cần lọc. - Data -> Filter -> AutoFilter Hiển thị lại dữ liệu - Data -> Filter -> Show All Thoát khỏi chế độ lọc - Data -> Filter -> AutoFilter. 4. Trình bày dữ liệu bằng biểu đồ - Chọn ô trong vùng dữ liệu - Nháy nút Chart Wizard. - Nháy Next liên tiếp. - Nháy Finish khi Next mờ đi. 5. Luyện tập (Ôn tập các thao tác đã học)

GV : Cho HS thực hành lại tất cả các thao tác đã học. D - CỦNG CỐ (3’) - Nhắc lại tất cả các thao tác đã học. E - HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ (1’) - Hướng dẫn HS về nhà ôn tập chuẩn bị cho bài kiểm tra cuối năm. 145


KIỂM TRA HỌC KỲ II - PHẦN THỰC HÀNH I - MỤC TIÊU 1. Kiến thức - Kiến thức thực hành của HS về định dạng trang tính, trình bày trang in, sắp xếp và lọc dữ liệu, vẽ biểu đồ. 2. Kỹ Năng - Thành thạo các thao tác trên. 3. Thái độ - Hình thành thái độ nghiêm túc, trung thực trong giờ kiểm tra. 4. Định hướng năng lực cần phát triển cho HS: - Năng lực sử dụng CNTT – TT. - Năng lực tính toán. - Năng lực làm việc, giải quyết vấn đề. II - CHUẨN BỊ 1. Giáo viên: Đề bài, Phòng máy. 2. Học sinh. Các kiến thức đã học. III - PHƯƠNG PHÁP - Thực hành, hoạt động cá nhân. IV - TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG A. ỔN ĐỊNH (1’) B. BÀI MỚI Đề bài Cho bảng điểm học sinh: BẢNG ĐIỂM LỚP 7A STT Họ và tên Toán Ngữ Văn Tin Học Vật Lí ĐTB 1 Nguyễn Hoà An 8 7 8 7 ? 2 Lê Thái Anh 8 5 7 8 ? 3 Trần Quốc Bình 8 9 9 8 ? 4 Phạm Ngọc Mai 9 9 10 8 ? 5 Bùi Thu Hà 7 6 8 5 ? 6 Chu Thị Hương 8 8 6 8 ? 7 Bùi Mỹ Linh 8 9 8 7 ? 8 Vũ Thị Mai 7 5 5 7 ? 9 Lê Văn Quang 3 4 6 5 ? 146


10 11 12

Trần Thu Phương 5 6 7 7 Hà Thanh Thư 8 7 6 8 Phạm Hải Yến 10 8 10 9 Khởi động chương trình bảng tính Excel và Vietkey rồi nhập đúng nội dung bảng trên.

? ? ?

e) (1 điểm) f) Tính các ô trong cột ĐTB bằng điểm trung bình của các môn học. (2 điểm) g) Sắp xếp lại cột ĐTB theo thứ tự điểm tăng dần. (1 điểm) h) Dùng hàm Max tìm ra học sinh có ĐTB cao nhất. (2 điểm) i) Lọc ra học sinh có ĐTB là 8.0. (2 điểm) j) Nhập lại bảng hệ thống dưới và vẽ đồ thị thích hợp để mô tả tỉ lệ lực học của từng loại học sinh so với tổng thể. (2 điểm) TỔNG CỘNG LỰC HỌC Giỏi 4 Khá 5 Trung bình 2 Yếu 1 Đáp án + Biểu điểm Câu Đáp án Biểu điểm a Khởi động Excel và Vietkey, nhập đúng dữ liệu 2 b Tính các ô trong cột ĐTB G2 = AVERAGE(C2:F2) 0.25 G3 = AVERAGE(C3:F3) 0.25 G4 = AVERAGE(C4:F4) 0.25 G5 = AVERAGE(C5:F5) 0.25 G6 = AVERAGE(C6:F6) 0.25 G7 = AVERAGE(C7:F7) 0.25 G8 = AVERAGE(C8:F8) 0.25 G9 = AVERAGE(C9:F9) 0.25 G10 = AVERAGE(C10:F10) 0.25 G11 = AVERAGE(C11:F11) 0.25 G12 = AVERAGE(C12:F12) 0.25 G13 = AVERAGE(C13:F13) 0.25 c Nháy 1 ô trong cột ĐTB và nháy nút sắp xếp tăng dần 1 d =MAX(G2:G13) 1 e Chọn ô, Data -> Filter -> AutoFilter. Chọn 8.0 1 f Vẽ đúng biểu đồ thích hợp 1 D - CỦNG CỐ - Đến từng máy nhận xét ưu, nhược điểm, sửa sai cho các em. - Nhận xét về ý thức làm bài của học sinh và cho điểm. E - HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ 147


- Hướng dẫn HS ôn tập chuẩn bị cho bài kiểm tra lý thuyết cuối năm.

Tiết 70 KIỂM TRA HỌC KỲ II - PHẦN LÝ THUYẾT I - MỤC TIÊU 1. Kiến thức - Kiểm ta việc nắm bắt kiến thức lý thuyết của HS về tất cả các phần đã học của học kỳ II. 2. Kỹ Năng - Rèn cho học sinh kỹ năng trong suy nghĩ, tư duy, làm chủ tình huống. 3. Thái độ - Hình thành thái độ nghiêm túc, trung thực trong giờ kiển tra. 4. Định hướng năng lực cần phát triển cho HS: - Năng lực tính toán. - Năng lực làm việc, giải quyết vấn đề. II - CHUẨN BỊ 1. Giáo viên: Đề bài. 2. Học sinh. Các kiến thức đã học. III - PHƯƠNG PHÁP - Viết trên giấy. Hoạt động cá nhân. IV - TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG A. ỔN ĐỊNH 148


B. PHÁT ĐỀ KIỂM TRA CHO HỌC SINH ĐỀ BÀI I. Tr¾c nghiÖm . (4®iÓm): Khoanh trßn vµo ch÷ c¸i tr-íc c©u tr¶ lêi ®óng. C©u 1: §Þnh d¹ng trang tÝnh lµ: A. Thay ®æi ph«ng ch÷, cì ch÷, kiÓu ch÷ B. Thay ®æi mµu ch÷, mµu nÒn « tÝnh C. C¨n lÒ trong « tÝnh D. C¶ A, B, C ®Òu ®óng C©u 2: §Ó xem tr-íc khi in ta sö dông nót lÖnh nµo? A.

(Print)

B.

(Print Preview)

C. (New) D. (Permissiont) C©u 3: Nh¸y nót lÖnh nµo ®Ó s¾p xÕp theo thø tù gi¶m dÇn? A. B. C. D. C©u 4: Lîi Ých cña viÖc xem tr-íc khi in lµ: A. Cho phÐp kiÓm tra tr-íc nh÷ng g× sÏ ®-îc in ra B. KiÓm tra lçi chÝnh t¶ tr-íc khi in C. kiÓm tra xem dÊu ng¾t trang ®ang n»m ë vÞ trÝ nµo D. TÊt c¶ A, B, C ®Òu ®óng C©u 5: Môc ®Ých cña viÖc sö dông biÓu ®å lµ? A. Minh häa d÷ liÖu trùc quan B. DÔ so s¸nh sè liÖu C. DÔ dù ®o¸n xu thÕ t¨ng hay gi¶m cña d÷ liÖu D. C¶ A, B, C ®Òu ®óng C©u 6: Trong hép tho¹i Page Setup nót lÖnh cã chøc n¨ng g×? A. ThiÕt ®Æt h-íng trang in ®øng B. ChÌn dÊu ng¾t trang C. §Þnh d¹ng ph«ng ch÷ D. ThiÕt ®Æt h-íng trang in ngang C©u 7: Trong c¸c nót lÖnh sau nót lÖnh nµo dïng ®Ó vÏ biÓu ®å? A.

B.

C.

D.

dïng ®Ó? C©u 8: C¸c nót lÖnh theo thø tù A. Sao chÐp – thu nhá néi dung trong « tÝnh – in trang tÝnh B. Sao chÐp – xem tr-íc khi in – in trang tÝnh C. Di chuyÓn – thu nhá néi dung trong « tÝnh – in trang tÝnh D. In trang tÝnh – xem tr-íc khi in – sao chÐp II. Tù luËn. (6 ®iÓm) C©u 9: (2 ®iÓm) Nªu c¸c b-íc s¾p xÕp d÷ liÖu trªn trang tÝnh theo thø tù t¨ng dÇn, gi¶m dÇn? C©u 10: (2 ®iÓm) Nªu c¸c b-íc cÇn thùc hiÖn ®Ó t¹o biÓu ®å tõ mét b¶ng d÷ liÖu? C©u 11: (2 ®iÓm) Nªu thao t¸c l-u gi÷ b¶ng tÝnh? ĐÁP ÁN - BIỂU ĐIỂM I. Trắc nghiệm khách quan: (4 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng: Mỗi câu đúng được 0,5 điểm: 149


Câu hỏi Đáp án

1 D

2 B

3 D

4 D

5 D

6 A

7 A

8 B

II. Tự luận. (6 điểm) Câu 9: (2 điểm) - Các bước sắp xếp dữ liệu trên trang tính theo thứ tự tăng dần: (1đ) + Nháy chuột chọn một ô trong cột em cần sắp xếp dữ liệu. + Nháy nút trên thanh công cụ đẻ sắp xếp theo thứ tự tăng dần. (0,5đ) + Nháy nút

trên thanh công cụ đẻ sắp xếp theo thứ tự giảm dần. (0,5đ)

Câu 10: (2 điểm) - Tạo biểu đồ: + Chọn một ô trong miền có dữ liệu cần vẽ biểu đồ (0,5đ) + Nháy nút Chart Wizard trên thanh công cụ (0,5đ) + Nháy liên tiếp nút Next trên các hộp thoại và nháy nút Finish để kết thúc (0,5đ) Câu 11: (2 điểm) B1: Nháy vào nút lệnh Save trên thanh công cụ. Xuất hiện hộp thoại. B2: Trong khung File name gõ tên bảng tính cần lưu. B3: Chọn Save hoặc ấn phím Enter D - CỦNG CỐ - Nhận xét về ý thức làm bài của học sinh. E - HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ - Hướng dẫn HS ôn tập. V- RÚT KINH NGHIỆM ....................................................................................................................................... ....................................................................................................................................... ....................................................................................................................................... KÝ DUYỆT

-----------------------------------------------------------------------------------

150


Turn static files into dynamic content formats.

Create a flipbook
Giáo án tin học 7 soạn theo định hướng phát triển năng lực (5 hoạt động) 3 cột (2018-2019) by Dạy Kèm Quy Nhơn Official - Issuu