Skip to main content

GIÁO ÁN TOÁN HÌNH 6 7 8 9 THCS NH 2017 2018 (ONLINE VERSION 27082017)

Page 1

www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Tuần 5 Tiết 1

Ngày soạn:18/ 9/ 2017

H

Ơ

N

CHƯƠNG I: ĐOẠN THẲNG. §1. ĐIỂM. ĐƯỜNG THẲNG.

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

H Ư

N

G

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

ẠO

TP

.Q

U Y

N

I/ MỤC TIÊU: Học xong bài này học sinh phải: 1. Kiến thức: - Hiểu điểm là gì? Đường thẳng là gì? - Hiểu quan hệ điểm thuộc (Không thuộc) đường thẳng. 2. Kỹ năng: - Biết vẽ điểm, đường thẳng. - Biết sử dụng kí hiệu ∈ , ∉ . 3. Thái độ: - Vẽ hình cẩn thận và chính xác. II/ PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY - Phương pháp Vấn đáp, phương pháp trực quan, - Phương pháp tích hợp, phương pháp hoạt động nhóm, phương pháp luyện tập. III/ CHUẨN BỊ: Giáo viên: Đọc tài liệu, nghiên cứu soạn bài SGK, thước thẳng. Học Sinh: Chuẩn bị bài theo hướng dẫn SGK Dụng cụ học tập. Đọc trước bài. III. TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC DẠY HỌC 1. Ổn định lớp: Nắm sĩ số, nề nếp lớp. (1 Phút) 2. Kiểm tra bài cũ: (4 Phút Kiểm tra đồ dùng học tập của học sinh 3. Nội dung bài mới: a/ Đặt vấn đề. Giới thiệu chương trình học 6: Chương I: Đoạn thẳng. Chương II: Góc. Mỗi hình phẳng là một tập hợp điểm của mặt phẳng. Ở lớp 6 ta sẽ gặp một số hình phẳng như: Đoạn thẳng, tia, đường thẳng, góc, tam giác, đường tròn,…. Hình học phẳng nghiên cứu các tính chất của hình phẳng. (GV giới thiệu hình hình học trong bức tranh lụa nổi tiếng của Héc-Banh, hoạ sĩ ngưòi Pháp, vẽ năm 1951. SGK-T 102.). Tiết học này đi nghiên cứu một số hình đầu tiên của hình học phẳng đó là: Điểm - Đường thẳng. b/ Triển khai bài. TG HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG KIẾN THỨC 13 Hoạt động 1: Tìm hiểu về điểm GV: 1. Điểm: Phút Vẽ lên bảng Ttheo từng thao tác: •M • B Trang 1

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


ẠO

2. Đường thẳng:

Ơ H

TP

.Q

U Y

(Hình 1) - Dấu chấm nhỏ trên trang giấy là hình ảnh của điểm . - Người ta dùng các chữ cái in hoa A , B , C. . . để đặt tên cho điểm. - Bất cứ hình nào cũng là tập hợp của các điểm. Một điểm cũng là một hình.

b

H Ư

N

G

Đ

a

- Sợi chỉ căng thẳng, mép bàn, nét bút chì vạch theo thước thẳng trên trang giấy… cho ta hình ảnh của đường thẳng. - Người ta dùng các chữ cái thường a , b,… m … để đặt tên cho đường thẳng. 3. Điểm thuộc đường thẳng Điểm không thuộc đường thẳng:

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

chấm, ghi tên A, B ...) rồi giới thiệu điểm. Tiếp tục đọc tên, viết tên các điểm có trong hình GV vừa mới vẽ và hình 1 SGK để hình thành khái niệm các điểm phân biệt. HS: Đọc tên các điểm ở hình 2 SGK. Có nhận xét gì? Thế nào là hai điểm phân biệt? Quy ước. GV: Giới thiệu khái niệm hình và điểm là một hình. 12 Hoạt động 2: Tìm hiểu đường thẳng Phút GV: Giới thiệu hình ảnh của đường thẳng. Ta dùng dụng cụ gì để vẽ đường thẳng? GV hướng dẫn HS vẽ một đường thẳng (có kéo dài về hai phía) đặt tên, đọc tên đường thẳng. GV: Vẽ hình bài tập 1 (H6 SGK) HS giải bài tập 1 có chú ý các điểm phân biệt có tên khác nhau nhưng các điểm có tên khác nhau chưa hẳn đã phân biệt. GV: Chú ý cho HS đường thẳng là một hình. 10 Hoạt động 3: Tìm hiểu điểm thuộc Phút đường thẳng, điểm không thuộc đường thẳng HS: Quan sát hình 4 SGK. GV giới thiệu quan hệ của A, B với đường thẳng d (trên bảng phụ). GV: Giới thiệu cách viết, cách đọc của một điểm thuộc đường thẳng, điểm không thuộc đường thẳng, yêu cầu HS viết và đọc ký hiệu tương tự.

N

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

N

www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

A d

B

Trên hình vẽ ta nói Điểm A thuộc đường thẳng d Ký hiệu: A ∈ d Ta còn nói: Điểm A nằm trên đường thẳng d hay đường thẳng d đi qua điểm A hay đường thẳng d chứa điểm A. Điểm B không thuộc đường thẳng d

Trang 2 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

.Q

U Y

N

H

Ơ

Ký hiệu: B ∉ d Ta còn nói: Điểm B không nằm GV: Cho HS làm trên đường thẳng d hay đường HS: Thực hiện thẳng d không đi qua điểm B GV: Dùng hình 6 sau khi đã giải xong hay đường thẳng d không chứa bài tập 1, yêu cầu HS dùng các ký điểm B . hiệu để ghi các quan hệ. ? HS làm bài tập? a B

N

www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

D

A

ẠO

E

TP

C

N

G

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

a, Điểm C thuộc đường thẳng a. b, Điểm E không thuộc đường thẳng a c, Vẽ B, D ∈ a; A,I ∉ a

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

Maihoa131@gmail.com

10 00

B

TR ẦN

H Ư

4. Củng cố: (4 Phút) - Giáo viên hệ thống hóa lại các kiến thức trọng tâm - Hướng dẫn làm bài tập trong sách bài tập 1; 2 SGK. 5. Dặn dò: (1 Phút) - Học bài theo SGK + vở ghi. - Làm bài tập 3, 5, 6 (T 104-105). Bài tập 1, 2, 3 (95-96 - SBT). - Đọc trước bài: Ba điểm thẳng hàng.

Trang 3 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Tuần 7 Tiết 3

Ngày soạn:02/ 10/ 2017

D

IỄ N

N

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

H Ư

N

G

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

ẠO

TP

.Q

U Y

I/ MỤC TIÊU: Học xong bài này học sinh phải: 1. Kiến thức: - Học sinh hiểu có một và chỉ một đường thẳng đi qua 2 điểm phân biệt. 2. Kỹ năng: - Học sinh biết vẽ đường thẳng đi qua 2 điểm, đường thẳng cắt nhau, song song. - Rèn luyện tư duy: Nắm vững vị trí tương đối của đường thẳng trên - Mặt phẳng. 3. Thái độ: - Vẽ cẩn thận, chính xác đường thẳng đi qua 2 điểm A và B. III/ CHUẨN BỊ: II/ PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY - Phương pháp Vấn đáp, phương pháp trực quan, - Phương pháp tích hợp, phương pháp hoạt động nhóm, phương pháp luyện tập. III/ CHUẨN BỊ: Giáo viên: Đọc tài liệu, nghiên cứu soạn bài Thước thẳng, phấn màu, bảng phụ. Học Sinh: Chuẩn bị bài theo hướng dẫn SGK Thước thẳng. III. TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC DẠY HỌC 1. Ổn định lớp: Nắm sĩ số, nề nếp lớp. (1 Phút) 2. Kiểm tra bài cũ: (4 Phút) HS: Khi nào 3 điểm A, B, C thẳng hàng, không thẳng hàng? Cho điểm A vẽ đường thẳng đi qua A. Vẽ được bao nhiêu đường thẳng đi qua A? Hỏi thêm: Cho B (B # A) vẽ đường thẳng đi qua A và B? Có bao nhiêu đường thẳng đi qua A và B? (một đường thẳng). 3. Nội dung bài mới: a/ Đặt vấn đề. Để vẽ đường thẳng đi qua 2 điểm ta phải làm thế nào và vẽ được mấy đường thẳng đi qua 2 điểm đó, tên của đường thẳng là gì? Bài hôm nay: b/ Triển khai bài. TG HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG KIẾN THỨC 13 Hoạt động 1: Tìm hiểu cách vẽ 1. Vẽ đường thẳng Phút đường thẳng Muốn vẽ đường thẳng đi qua hai GV:Cho điểm C hãy vẽ đường thẳng điểm A và B ta làm như sau:

H

Ơ

N

§3. ĐƯỜNG THẲNG ĐI QUA HAI ĐIỂM.

Trang 4 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

A

N

+ Đặt cạnh thước đi qua hai điểm A và B + Dùng đầu chì vạch theo cạnh thước

U Y

N

H

Ơ

B

C

B

N

G

A

Đ

ẠO

TP

.Q

Nhận xét: Có một và chỉ một đường thẳng đi qua hai điểm A, B

2. Tên đường thẳng Ta đặt tên đường thẳng bằng một chữ cái thường, hai chữ cái thường hay tên của hai điểm xác định đường thẳng đó a Đường thẳng a

y

x Đường thẳng xy

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

H Ư

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

đi qua điểm C. Vẽ được mấy đường thẳng? GV: Cho 2 điểm A và B. Hãy vẽ đường thẳng đi qua B, C. Vẽ được mấy đường thẳng? GV: Em đã vẽ đường thẳng BC bằng cách nào? HS: nêu cách vẽ đường thẳng đi qua hai điểm GV: Như vậy qua hai điểm A và B vẽ được mấy đường thẳng ? HS: Nêu nhận xét Cho hai điểm P, Q vẽ đường thẳng đi qua hai điểm P, Q. GV: Có mấy đường thẳng đi qua hai điểm P, Q? HS: Lên bảng trình bày cách vẽ. GV: Cho hai điểm E ; F vẽ đường không thẳng đi qua hai điểm đó ? Số đường thẳng vẽ được 10 Hoạt động 2: Tìm hiểu cách đặt tên Phút cho đường thẳng GV: Các em đã biết đặt tên đường thẳng ở bài 1 như thế nào? GV: Vẽ ba đường thẳng với tên gọi khác nhau GV: Giới thiệu tiếp hai trường hợp còn lại

A GV: Yêu cầu HS giải bài tập ? GV: Nếu đường thẳng chứa ba điểm A, B, C thì gọi tên đường thẳng đó Đường thẳng AB như thế nào? ? Hướng dẫn GV: Qua mấy điểm ta có một đường thẳng ?

B

Trang 5 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

A

B

N Ơ H N

Đ

ẠO

TP

C

N

G

AB và BC là hai đường thẳng trùng nhau b) Hai đường thẳng cắt nhau :

B

A

B

10 00

A

Ó

H

Í-

-L

ÁN

TO ÀN Đ IỄ N D

.Q

U Y

3. Đường thẳng trùng nhau, cắt nhau, song song a) Hai đường thẳng trùng nhau:

H Ư

GV: Vẽ hình hai đường thẳng AB, AC có 1 điểm chung A GV: Hai đường thẳng này có trùng nhau không? GV: Giới thiệu hai đường thẳng phân biệt. GV: Hai đường thẳng phân biệt AB, AC có mấy điểm chung? được gọi là hai đường thẳng như thế nào? GV: Vẽ hình hai đường thẳng xy và zt không trùng nhau, không cắt nhau GV: Hai đường thẳng xy, zt có trùng nhau không? chúng có điểm chung nào không? GV: Giới thiệu hai đường thẳng song song GV: Thế nào là hai đường thẳng song song? GV: Thế nào là hai đường thẳng phân biệt? GV: Hai đường thẳng phân biệt có thể xảy ra những quan hệ nào? HS: Nêu chú ý

Bốn cách gọi còn lại là: Đường thẳng AC; BA ; BC; CA

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

GV: Ta gọi đó là đường thẳng AB, BC, có đúng không? GV: Như vậy còn những cách gọi nào khác? Hãy nêu tên các cách gọi khác của đường thẳng trên. Hoạt động 3: Tìm hiểu quan hệ giữa các đường thẳng GV: Lấy bài tập ? để giới thiệu các 12 đường thẳng AB và CB trùng nhau. Phút GV:Hãy gọi tên các đường thẳng trùng nhau khác trên hình vẽ?

C Hai đường thẳng AB, AC chỉ có một điểm chung, ta nói chúng cắt nhau. A là giao điểm của hai đường thẳng. c) Hai đường thẳng song song:

y

x z

t

Hai đường thẳng xy, zt không có điểm chung nào, ta nói chúng song song. Chú ý: Hai đường thẳng không trùng nhau còn được gọi là hai đường thẳng phân biệt.

Trang 6 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Ơ H N U Y .Q

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

ẠO

TP

4. Củng cố: (4 Phút) - Với 2 đường thẳng có những vị trí nào? - Chỉ ra số giao điểm trong từng trường hợp? 5. Dặn dò: (1 Phút) - Học thuộc bài. - BTVN: 15; 16: 17; 18; 19: 20 (SGK-T 109). - Đọc kỹ trước bài thực hành trang 110. - Mỗi tổ chuẩn bị: 3 cọc tiêu theo quy định của SGK, 1 dâydọi (Dài 1,5 m; có một đầu nhọn).

N

Hai đường thẳng phân biệt hoặc chỉ có một điểm chung hoặc không có điểm chung nào.

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

H Ư

N

G

Maihoa131@gmail.com

Trang 7 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Tuần 9 Tiết 5

Ngày soạn:16/ 10/ 2017

D

IỄ N

H N

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

H Ư

N

G

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

ẠO

TP

.Q

U Y

I/ MỤC TIÊU: Học xong bài này học sinh phải: 1. Kiến thức: - Học sinh biết định nghĩa mô tả tia bằng các cách khác nhau. - Học sinh biết thế nào là 2 tia đối nhau, 2 tia trùng nhau. 2. Kỹ năng: - Học sinh biết vẽ tia, biết đọc tên của một tia. - Biết phân loại 2 tia chung gốc. 3. Thái độ: - Phát biểu chính xác các mệnh đề toán học, rèn luyện kỹ năng vẽ hình, quan sát, nhận xét của HS. III/ CHUẨN BỊ: II/ PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY - Phương pháp Vấn đáp, phương pháp trực quan, - Phương pháp tích hợp, phương pháp hoạt động nhóm, phương pháp luyện tập. III/ CHUẨN BỊ: Giáo viên: Đọc tài liệu, nghiên cứu soạn bài Thước thẳng, phấn màu, bảng phụ (BT 22-112 SGK). Học Sinh: Chuẩn bị bài theo hướng dẫn SGK Thước thẳng, bút khác màu. III. TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC DẠY HỌC 1. Ổn định lớp: Nắm sĩ số, nề nếp lớp. (1 Phút) 2. Kiểm tra bài cũ: (4 Phút) HS: Vẽ đường thẳng xy, vẽ điểm O trên đường thẳng xy Điểm O chia đường thẳng xy thành mấy phần? 3. Nội dung bài mới: a/ Đặt vấn đề. b/ Triển khai bài. TG HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ NỘI DUNG KIẾN THỨC TRÒ 13 Hoạt động 1: Hình thành khái 1. Tia Phút niệm tia y x O GV : Vẽ hình lên bảng GV: Đường thẳng xy được chia thành mấy phần? Hình gồm điểm 0 và một phần GV: Điểm 0 trên đường thẳng xy

Ơ

N

§5. TIA.

Trang 8 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

U Y

N

H

Ơ

N

đường thẳng bị chia ra bởi điểm 0 được gọi là một tia gốc 0 (hay nửa đường thẳng gốc 0)

N

G

Đ

ẠO

TP

.Q

Khi đọc (Hay viết) tên một tia, phải đọc (Hay viết) tên gốc trước

H Ư

thuộc nữa nào? GV: Dùng phấn màu tô phần đường thẳng 0x GV: Giới thiệu hình gồm điểm 0 và phần đường thẳng này là một tia gốc 0. GV: Thế nào là một tia gốc 0? GV: Giới thiệu tên của hai tia 0x, 0y còn gọi là nửa đường thẳng 0x, 0y. GV: Tia 0x bị gới hạn ở điểm nào. Không bị giới hạn về phía nào?. GV: Nên khi đọc (Hay viết) tên của một tia, phải đọc (Hay viết) như thế nào? GV: Cho HS trả lời miệng bài 22a. Tương tự GV cho HS trả lời định nghĩa một tia gốc A 10 Phút HĐ 2: Tìm hiểu hai tia đối nhau GV: Cho HS quan sát và nói lên đặc điểm của hai tia 0x, 0y Từ đó GV giới thiệu hai tia đối nhau GV: Hai tia đối nhau có mấy đặc điểm? Đó là những đặc điểm gì? GV: Vậy Hai tia như thế nào là hai tia đối nhau? GV: Em có nhận xét gì về mỗi điểm trên đường thẳng? GV: Cho học sinh nêu nhận xét GV: Cho HS thực hiện ?1 HS đọc đề bài và nêu yêu cầu của đề bài GV: Hãy cho biết tại sao Ax và By không phải là hai tia đối nhau? Hai tia này cò thiếu đièu kiện nào? GV: Trên hình vẽ có mấy điểm?

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

2. Hai tia đối nhau x

O

y

Hai tia gọi là đối nhau khi: - Hai tia chung gốc. - Tạo thành đường thẳng. Nhận xét Mỗi điểm trên đường thẳng là gốc chung của hai tia đối nhau ?1 Hướng dẫn x

A

B

y

a) Tại sao Ax, By không phải là hai tia đối nhau ? b) Trên hình có những tia nào đối nhau?

Trang 9 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Ơ H

B

ẠO

TP

.Q

x

U Y

N

3. Hai tia trùng nhau A

N

Hướng dẫn a) Vì hai tia Ax và By không chung gốc. b) Các tia đối nhau là: Ax và Ay; Bx và By

H Ư

N

G

Đ

Tia Ax và tia AB là hai tia trùng nhau Chú ý Hai tia không trùng nhau còn được gọi là hai tia phân biệt

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Sẽ có mấy tia đối nhau? Đó là những tia nào? HS lên bảng trình bày HS nhận xét và bổ sung thêm GV: Thống nhất cách trình bày cho HS 6 Phút Hoạt động 3: Tìm hiểu hai tia trùng nhau GV : Cho HS quan sát hình vẽ và nói lên quan hệ gữa hai tia Ax và AB GV: Em có nhận xét gì về đặc điểm của hai tia AB và Ax? GV : Hai tia trùng nhau là 2 tia mà mọi điểm đều là điểm chung. GV Lưu ý : Từ nay về sau khi nói về 2 tia mà không nói gì thêm ta hiểu là 2 tia phân biệt 6 Phút Hoạt động 4: Củng cố kiến thức HĐ nhóm thực hiện ?2 GV: Em hãy quan sát hình vẽ và trả lời các câu GV sau: a) Tia 0B trùng với tia nào? b) 0x, Ax có trùng nhau không? c) Tại sao 0x ; 0y không đối nhau? GV: Cho đại diện HS lên bảng trình bày cách thực hiện. HS nhận xét và bổ sung thêm vào cách thực hiện của bạn. GV: Uốn nắn thống nhất cách trình bày cho HS

B

A

Í-

-L

ÁN

x

a) Tia OB trùng với tia Oy b) Hai tia Ox và Ax không trùng nhau. Vì hai tia không chung gốc. c) Hai tia Ox, Oy không đối nhau vì không tạo thành một đường thẳng.

ÀN

TO

y

O

H

Ó

A

10 00

B

4. Củng cố ?2 Hướng dẫn

D

IỄ N

Đ

4. Củng cố: (4 Phút) - Bài tập 22 sgk 5. Dặn dò: (1 Phút) - Học thuộc định nghĩa - tia gốc O; 2 tia đối nhau, 2 tia trùng nhau. - BTVN: 23; 24 (113 - SGK) + 26; 27; 28 (99 - SBT). - Tiết sau: Luyện tập.

Trang 10 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Tuần 14 Tiết 10

Ngày soạn:20/ 11/ 2017

H

Ơ

N

LUYỆN TẬP

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

H Ư

N

G

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

ẠO

TP

.Q

U Y

N

I/ MỤC TIÊU: Học xong bài này học sinh phải: 1. Kiến thức: - Học sinh củng cố các kiến thức về cộng 2 đoạn thẳng. 2. Kỹ năng: - Rèn kĩ năng giải bài tập tìm số đo đoạn thẳng lập luận theo mẫu: "Nếu M nằm giữa A và B thì AM + MB = AB" - Nhận biết một điểm nằm giữa hay hai điểm nằm giữa hai điểm khác. - Biết so sánh độ dài của các đoạn thẳng. 3. Thái độ: - Cẩn thận khi đo các đoạn thẳng, cộng độ dài các đoạn thẳng. Bước đầu tập suy luận và rèn kĩ năng tính toán. II/ PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY - Phương pháp Vấn đáp, phương pháp trực quan, - Phương pháp tích hợp, phương pháp hoạt động nhóm, phương pháp luyện tập. III/ CHUẨN BỊ: Giáo viên: Đọc tài liệu, nghiên cứu soạn bài SGK, thước thẳng, bảng phụ. Học Sinh: Chuẩn bị bài theo hướng dẫn SGK Làm bài tập. III. Tiến trình lên lớp: 1. Ổn định lớp: Nắm sĩ số, nề nếp lớp. (1 Phút) 2. Kiểm tra bài cũ: HS: Khi nào thì độ dài AM cộng MB bằng AB? 3. Nội dung bài mới: a/ Đặt vấn đề. b/ Triển khai bài. TG HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ NỘI DUNG KIẾN THỨC TRÒ 13 Hoạt động 1: Tìm hiểu cách đo Dạng 1: Đo đoạn thẳng bằng Phút lớp học thước ngắn GV: Gọi 1HS: Đọc đề Bài tập 48 trang 121 SGK GV : Nếu A và B là hai điểm mút Hướng dẫn Trang 11

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


Ơ H

U Y

của bề rộng lớp học thì đoạn thẳng Ta có: AB được chia làm mấy phần? Hãy vẽ hình mô tả? Q P M N A GV: Cho HS lên bảng trình bày cách thực hiện. AM + MN + NP + PQ + QP = AB GV: Cho HS nhận xét và bổ sung AM = MN =NP = PQ = 1,25m 1 thêm. . 1,25 = 0,25m. QB =

N

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

N

www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

5

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

H Ư

N

G

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

ẠO

TP

.Q

GV: Uốn nắn và thống nhất cách Vậy bề rộng lớp học là: trình bày cho học sinh. 4. 1,25 + 0,25 = 5 + 0,25 = 5,25 (m) Hoạt động 2: Thực hiện so sánh Dạng 2: So sánh hai đoạn thẳng 12 hai đoạn thẳng Bài tập 49 trang 121 SGK Phút GV: Gọi 1HS đọc đề bài Hướng dẫn GV: Em hãy vẽ hình theo yêu cầu a) của đề bài? GV: Còn có trường hợp nào khác M M A N nữa không? GV: Chốt lại có hai trường hợp vẽ AN = AM + MN hình BM = BN + MN GV: Trong hình (a) độ dài AN ; ⇒ AM + MN = BN + MN BM bằng tổng độ dài những đoạn ⇒ AM = BN thẳng nào? b) GV: Đề bài cho biết điều gì? M M A N GV: Suy ra điều gì? GV: Có thể kết luận gì về AM và Ta có: BN. GV : Gọi 1HS lên bảng so sánh AN = AM - MN BM = BN - MN AM và BN Vì AN = BM ⇒ AM - NM = BN - NM ⇒ AM = BN 10 3. Bài làm thêm Hoạt động 3: Bài làm thêm Phút Trong mỗi trường hợp sau, hãy vẽ a) Vì 3,1 + 2,9 = 6 hình và cho biết ba điểm A ; B ; M Nên AM + MB = AB có thẳng hàng không? ⇒ A ; B ; M thẳng hàng a) AM = 3,1cm ; MB = 2,9cm ; AB = 6cm. b) AM = 3,1cm ; MB = 2,9cm ;

Trang 12 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


Ơ H

U Y

AB = 5cm B A M c) AM = 3,1cm ; MB = 2,9cm ; AB = 7cm. b) Vì AM + MB ≠ AB GV: Cho các nhóm trao đổi thảo AM + AB ≠ MB luận, vẽ hình cho mỗi trường hợp. MB + AB ≠ MA Mỗi nhóm cử 1 HS lên bảng trình ⇒ A ; B ; C không thẳng hàng. bày kết quả.

N

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

N

www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

ẠO

TP

.Q

M

B

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

A

N

G

c) Vì AM + MB < AB ⇒ Không vẽ được.

10 00

B

TR ẦN

H Ư

4. Củng cố: (4 Phút)(Trong bài) - GV nhấn mạnh lại tính chất điểm nằm giữa hai điểm còn lại. - Khi nào thì ba điểm A, B, C thẳng hàng? - Hướng dẫn HS làm bài tập 49 SGK. 5. Dặn dò: (1 Phút) - Xem lại các bài tập đã làm. - BTVN: 45; 46; 49; 51 (102-103 SBT) - Đọc trước bài: §9.

A

GIÁO ÁN HÌNH HỌC 6,7,8,9 ĐẦY ĐỦ, CHI TIẾT LH: Maihoa131@gmail.com

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

Giáo án các bộ môn cấp THCS theo chuẩn KTKN, SKKN mới nhất theo yêu cầu, bài giảng Power Point, Video giảng mẫu các môn học, tài liệu ôn thi…

Trang 13 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Tuần 18 Tiết 14

N

Ngày soạn: 18/ 12/ 2017

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

H Ư

N

G

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

ẠO

TP

.Q

U Y

I/ MỤC TIÊU: Học xong bài này học sinh phải: 1. Kiến thức: - Kiểm tra việc lĩnh hội các kiến thức đã học trong chương I. - Qua bài kiểm tra, HS: và GV: rút ra được kinh nghiệm cải tiến phương pháp học tập và phương pháp giảng dạy 2. Kỹ năng: - Kĩ năng vẽ hình; kĩ năng sử dụng thước thẳng chia khoảng; compa. - Kỹ năng lập luận để giải các bài toán đơn giản. 3. Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác, kỉ luật, tự giác. II/ PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY - Kiểm tra, đánh giá. III/ CHUẨN BỊ: Giáo viên: Đề, đáp án, thang điểm Học Sinh: Nội dung ôn tập IV/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP: 3. Nội dung bài mới: ( 42 Phút) a/Đặt vấn đề: - Đã nghiên cứu xong II và III chương đầu tiên - Tiến hành kiểm tra 1 tiết để đánh giá kiến thức mình đã học. 2. Triển khai bài: Hoạt động 1: Nhắc nhở: (1 Phút) - GV: Nhấn mạnh một số quy định trong quá trình làm bài - HS: Chú ý Hoạt động 2: Nhận xét (1 Phút) GV: Nhận xét ý thức làm bài của cả lớp - Ưu điểm: - Hạn chế: 5. Dặn dò: (1 Phút) - Ôn lại các nội dung đã học - Bài mới: Vật mẫu: (GV: Hướng dẫn chuẩn bị) 1. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

N

H

Ơ

KIỂM TRA CHƯƠNG I

Đánh giá Biết

Hiểu

Vẽ đường

Trên đường

KT Điểm, đường

Vận dụng Thấp Cao

Tống số điềm 4 điểm

Trang 14 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


Tính độ dài đoạn thẳng IK.

N

2 điểm

TP

2điểm=100% a. Điểm A có nằm giữa hai điểm O và B không. b. So sánh OA và AB. c. Điểm A có là trung điểm của đoạn thẳng OB không. Vì sao. 4điểm=100%

Ơ

40%

2điểm=50%

H

2điểm=50%

N

Tỉ lệ: 40% Độ dài đoạn thẳng. Cộng hai đoạn thẳng. 1 câu 2 điểm Tỉ lệ: 20%

thẳng a lấy ba điểm A, B, C

U Y

đường thẳng xy

.Q

thẳng, tia, đoạn thẳng. 2 câu 4 điểm

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

20%

ẠO

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

4 điểm

6 điểm

10 00

Tổng

B

Tỉ lệ: 40%

TR ẦN

H Ư

N

G

Đ

Trung điểm của đoạn thẳng. 1 câu 4 điểm

3 điểm

40% 10 điểm

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

2. ĐỀ KIỂM TRA Câu 1 (2 điểm): Vẽ đường đường thẳng xy. Trên xy lấy ba điểm A,B.C theo thứ tự đó. a/ Kể tên các tia có trên hình vẽ (Các tia trùng nhau chỉ kể một lần) b/ Hai tia Ay và By có phải là hai tia trùng nhau không?Vì sao c/ Kể tên hai tia đối nhau gốc B. Câu 2 (2 điểm): Trên đường thẳng a lấy ba điểm A, B, C. Hỏi có mấy đoạn thẳng tất cả. Hãy gọi tên các đoạn thẳng ấy. Câu 3 (2 điểm): Gọi N là một điểm của đoạn thẳng IK. Biết IN = 3cm, NK = 6cm. Tính độ dài đoạn thẳng IK. Câu 4 (4 điểm): Trên tia Ox, vẽ hai điểm A, B sao cho OA = 3.5cm, OB = 7cm. a. Điểm A có nằm giữa hai điểm O và B không. b. So sánh OA và AB. c. Điểm A có là trung điểm của đoạn thẳng OB không. Vì sao. 3. ĐÁP ÁN BIỂU ĐIỂM NỘI DUNG ĐIỂM

Trang 15 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


a/ Trên hình gồm có 6 tia : Ax,Ay,Bx,By,Cx,Cy b/ Ay và By không phải là hai tia trùng nhau vì không chung gốc. c/ Hai tia đối nhau gốc B là Bx và By Câu 2: C B A a

.Q

TP

0.5 điểm

Đ G N

TR ẦN

Điểm N nằm giữa hai điểm i và K, nên ta có IK = IN + NK IK = 3 + 6 IK = 9(cm) Câu 4. A B O x

ẠO

K

1.5 điểm

H Ư

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

6cm

0.5 điểm 1.5 điểm

Trên hình vẽ gồm có 3 đoạn thẳng là: AB ; BC ; AC Câu 3: I 3cm N

1 điểm 0.5 điểm 0.5 điểm

N

y

Ơ

C

B

H

A

N

Câu 1: x

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

U Y

www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

0.5 điểm

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

a/ Do điểm A và B nằm trên tia Ox mà OA < OB ( 3.5 < 7) 1 điểm Suy ra điểm A nằm giữa hai điểm O và B (1) b/ Vì điểm A nằm giữa hai điểm O và B, nên ta có 1.5 điểm OA + AB = OB Suy ra : AB = OB - OA = 7 - 3.5 = 3.5(cm) Vậy : OA = AB ( = 3.5cm) (2) c/ Từ (1) và (2) ta có điểm A nằm giữa hai điểm O và B và cách đều 1 điểm hai điểm O và B nên điểm A là trung điểm của đoạn thẳng OB

Trang 16 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Ơ

N

www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

H Ư

N

G

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

ẠO

TP

.Q

U Y

N

H

HỌC KÌ II

Trang 17 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Tuần 20 Tiết 15

Ngày soạn:8/ 01/ 2018

D

IỄ N

N

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

H Ư

N

G

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

ẠO

TP

.Q

U Y

I/ MỤC TIÊU: Học xong bài này học sinh phải: 1. Kiến thức: - Hiểu thế nào là mặt phẳng, về tia nằm giữa 2 tia khác. 2. Kỹ năng: - HS nhận biết được nửa mặt phẳng. HS biết cách vẽ, nhận biết tia nằm giữa hai tia. 3. Thái độ: - Phát huy óc tư duy, trừu tượng của học sinh, ý thức liên hệ thực tế. II/ PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY - Phương pháp Vấn đáp, phương pháp trực quan, - Phương pháp tích hợp, phương pháp hoạt động nhóm, phương pháp luyện tập. III/ CHUẨN BỊ: Giáo viên: Đọc tài liệu, nghiên cứu soạn bài Thước thẳng, phấn màu Học Sinh: Chuẩn bị bài theo hướng dẫn SGK Đọc trước bài, thước thẳng, giấy nháp. III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC 1. Ổn định lớp: Nắm sĩ số, nề nếp lớp. (1 Phút) 2. Kiểm tra bài cũ: (4 Phút) Giới thiệu chương trình học kì II: chương II: Góc 1. Bài mới: a/ Đặt vấn đề. GV: Giới thiệu về mặt phẳng: Biểu tượng mặt phẳng là trang giấy, mặt bảng. Chúng ta đã vẽ nhiều đường thẳng, nhiều điểm trên trang giấy. Những biểu tượng đó hàm ý nói: Trong hình học phẳng, mặt phẳng là hình cho trước, là tập hợp điểm trên đó ta nghiên cứu hình nào đó (đường thẳng, đoạn thẳng, tia, góc, …). Mỗi hình này là 1 tập hợp con của mặt phẳng. Mặt phẳng là hình cơ bản, không định nghĩa. Mặt phẳng không giới hạn về mọi phía. b/ Triển khai bài. TG HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG KIẾN THỨC 18 Hoạt động 1: Nữa mặt phẳng 1. Nửa mặt phẳng: Phút GV: Giới thiệu hình ảnh một mặt - Định nghĩa: Hình gồm đường

H

Ơ

N

CHƯƠNG II: GÓC §1. NỬA MẶT PHẲNG.

Trang 18 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

thẳng a và một phần mặt phẳng bị chia ra bởi a được gọi là một nửa mặt phẳng bờ a .

N

H

Ơ

N

a

TP

.Q

U Y

- Hai nửa mặt phẳng có chung bờ gọi là hai nửa mặt phẳng đối nhau.

G

Đ

ẠO

- Bất kỳ đường thẳng nằm trên mặt phẳng cũng là bờ chung của hai mặt phẳng đối nhau - Cách gọi tên nửa mặt phẳng:

N

phẳng . Mặt phẳng có giới hạn không? HS: Trả lời Cho ví dụ về hình ảnh của mặtphẳng trong thực tế? HS: Trả lời. GV: Vẽ một đường thẳng a rồi tạo thành 2 phần (như hình vẽ 1 SGK). Giới thiệu nửa mặt phẳng bờ a. Thế nào là nửa mặt phẳng bờ a? HS: Trả lời. Chỉ rõ từng nửa mặt phẳng bờ a trên hình HS: Một hs lên bảng các hs khác nhận xét GV: Nhận xét, yêu cầu hs vẽ đương thẳng xy và chỉ ra các nữa mặt phẳng HS: Thực hiện GV: Giới thiệu mặt phẳng đối nhau, mỗi đường thẳng là mộtbờ chung của hai mặt phẳng đối nhau. HS: Theo dỏi ghi bài. GV: giới thiệu cách gọi tên các mặt phẳng HS: Lắng nghe. Gọi tên một vài nửa mặt phẳng. GV: giới thiệu hai điểm cùng phía, khác phía. 17 Hoạt động 2: Tia nằm giữa hai tia Phút GV: Yêu cầu hs vẽ ba tia chung gốc Ox, Oy, Oz . Lấy hai điểm M và N lần lượt thuộc tia Ox và Oy, nối NM HS: Thực hiện Tia Oz có cắt NM không? HS: Quan sát trả lời. GV: giới thiệu tia nằm giữa hai tia khác HS: Theo dỏi, làm ?2 .

N (II)

x

2. Tia nằm giữa hai tia: x z

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

H Ư

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

M I O

y N

Nhận xét: Tia Ox được gọi là tia nằm giữa hai tia Oy và Oz khi tia Ox cắt đoạn thẳng nối bất kỳ hai điểm thuộc hai tia Oy và Oz. Trang 19

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Bất kỳ tia nào chung gốc với hai tia đối nhau đều nằm giữa hai tia đối nhau đó.

x z

N

M

H

Ơ

N

I

U Y

y

.Q

N

O

x

N

y

O

ẠO Đ

TR ẦN

H Ư

N

G

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

z GV: Nhận xét bổ sung 4. Củng cố : - Nhắc lại định nghĩa nửa mặt phẳng, tia nằm giữa hai tia - Làm bt1, bt2 sgk 5. Hướng dẫn học sinh học ở nhà : - Về nhà làm các bài tập trong SGK và xem trước bài: Góc

TP

M

GIÁO ÁN HÌNH HỌC 6,7,8,9 ĐẦY ĐỦ, CHI TIẾT LH: Maihoa131@gmail.com

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

Giáo án các bộ môn cấp THCS theo chuẩn KTKN, SKKN mới nhất theo yêu cầu, bài giảng Power Point, Video giảng mẫu các môn học, tài liệu ôn thi…

Trang 20 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Tuần 25 Tiết 19

Ngày soạn:25/ 01/ 2018

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

H Ư

N

G

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

ẠO

TP

.Q

U Y

N

H

Ơ

I/ MỤC TIÊU: Học xong bài này học sinh phải: 1. Kiến thức: - Nắm được điều kiện để cộng hai góc, biết địng nghĩa hai góc phụ nhau, bù nhau, kề nhau, kề bù. 2. Kỹ năng: - Rèn luyện kỹ năng nhận biết hai góc phụ nhau, bù nhau, kề nhau, kề bù; biết cộng số đo hai góc kề nhau. 3. Thái độ: - Có thái độ vẽ, đo cẩn thận chính xác. II/ PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY - Phương pháp Vấn đáp, phương pháp trực quan, - Phương pháp tích hợp, phương pháp hoạt động nhóm, phương pháp luyện tập. III/ CHUẨN BỊ: Giáo viên: Đọc tài liệu, nghiên cứu soạn bài Học Sinh: Chuẩn bị bài theo hướng dẫn SGK IV/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP: 1. Ổn định lớp: Nắm sĩ số, nề nếp lớp. (1 Phút) 2. Kiểm tra bài cũ: (4 Phút) Cho góc xÔy. Vẽ tia Oz nằm giữa hai tia Ox, Oy . a) Đọc tên và ghi ký hiệu các góc có trong hình vẽ . b) Cho biết số đo các góc đó . c) So sánh xÔy với tổng của xÔz, zÔy . 3. Nội dung bài mới: a/ Đặt vấn đề. Giáo viên dựa vào kết quả kiểm tra bài cũ để đặt vấn đề. b/ Triển khai bài. TG HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG KIẾN THỨC 18 Hoạt động 1: Khi nào thì tổng số đo 1. Khi nào thì tổng số đo hai Phút hai góc xOy và góc yOz bằng số đo góc xOy và góc yOz bằng số góc xOz (19') đo góc xOz. GV: Yêu cầu hs làm ?1sgk HS: Thực hiện, một hs lên bảng Qua kết quả vừa thực hiện, khi nào thì + zOy = xOy xOz HS: Trả lời GV: Giới thiệu ý "ngược lại" và phát

N

CỘNG SỐ ĐO HAI GÓC

Trang 21 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

y

Ơ

N

z

N

N

G

Đ

ẠO

TP

y

z

.Q

U Y

O

H

x

H Ư

x

O

A

10 00

B

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

biểu hoàn chỉnh tính chất cộng hai góc. HS: Chú ý ghi bài. Khi có một tia nằm giữa hai tia khác, làm thế nào để xác định số đo ba góc với số lần đo ít nhất? HS: Suy nghĩ trả lời GV: Nhận xét. Hỏi: Nếu ∠ABC = ∠ABD + ∠DBC thì có thể nói tia nào nằm giữa hai tia nào? HS: Thảo luận, trả lời GV: Yêu cầu hs làm bài tập số 18 SGK. HS: Thực hiện Làm thế nào để tính số đo góc BOC? HS: Trả lời GV: Nhận xét bổ sung, gọi hs lên bảng thực hiện HS: Thực hiện, kiểm tra lại

nằm giữa hai tia Ox và Oz 2. Hai góc kề nhau, hai góc phụ nhau, hai góc bù nhau, hai góc kề bù

y

z

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

17 Hoạt động 2: Hai góc kề nhau, hai Phút góc phụ nhau, hai góc bù nhau, hai góc kề bù GV: Yêu cầu hs tự đọc các khái niệm ở mục 2 HS: Thực hiện trong 3 phút GV: Yêu cầu hs hoạt động nhóm nhóm 1: Thế nào là hai góc kề nhau? Vẽ hình minh hoạ, chỉ rõ hai góc kề nhau trên hình Nhóm 2: Thế nào là hai góc phụ nhau? Tìm số đo của góc phụ với góc 300; 450? Nhóm 3: Thế nào là hai góc bù nhau? Cho góc A = 1050; Góc B = 750, hai góc này có bù nhau không? Vì sao? Nhóm 4: Thế nào là hai góc kề bù?

Nhận xét: Nếu tia Oy nằm giữa hai tia Ox và Oz thì + yOz = xOz và ngược lại, xOy + yOz = xOz thì tia Oy nếu xOy

450

O

x

Trang 22 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Hai góc kề bù có tổng bằng bao nhiêu? Vẽ hình minh hoạ? HS: Thảo luận sau 4 phút đại diện các nhóm trình bày. GV: Có thể đưa câu hỏi bổ sung. HS: Theo dỏi trả lời GV: Nhận xét.

H

1350

N

45

0

Ơ

N

b

TP

.Q

U Y

a T c Hai góc xOy và yOz kề nha Hai góc yOz và aTb phụ nhau Hai góc yOz và bTc bù nhau Hai góc aTb và bTc kề bù

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

H Ư

N

G

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

ẠO

4. Củng cố: (4 Phút) - Nhắc lại tổng hai góc, các khái niệm góc kề, góc phụ, góc bù nhau, góc kề bù. - Làm bt 18, 21sgk 5. Dặn dò: (1 Phút) - Nắm vững nội dung bài học - Làm bt 19, 20, 22, 23sgk - Đọc trước bài vẽ góc khi biết số đo

Trang 23 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Tuần 27 Tiết 22

Ngày soạn:26/ 02/ 2018

D

IỄ N

H N

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

H Ư

N

G

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

ẠO

TP

.Q

U Y

I/ MỤC TIÊU: Học xong bài này học sinh phải: 1. Kiến thức: - Củng cố và khắc sâu kiến thức về tia phân giác của một góc. 2. Kỹ năng: - Rèn kĩ năng giải bài tập về tính góc và áp dụng vào giải bài tập. - Rèn kĩ năng vẽ hình. 3. Thái độ: - HS cẩn thận trong tính toán và vẽ hình hình chính xác. II/ PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY - Phương pháp Vấn đáp, phương pháp trực quan, - Phương pháp tích hợp, phương pháp hoạt động nhóm, phương pháp luyện tập. III/ CHUẨN BỊ: Giáo viên: Đọc tài liệu, nghiên cứu soạn bài Bảng phụ, phấn màu, thước thẳng, thước đo độ. Học Sinh: Chuẩn bị bài theo hướng dẫn SGK Làm BT, thước thẳng, thước đo độ. III. TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC DẠY HỌC 1. Ổn định 2. Kiểm tra bài cũ: (4 Phút) - Thế nào là tia phân giác của một góc? - Trình bày cách vẽ tia phân giác của ∠ AOB = 1280? 3. Nội dung bài mới: a/Đặt vấn đề: b/Triển khai bài: TG HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG KIẾN THỨC 13 Hoạt động 1: Luyện vẽ góc đơn giản 1. Chữa BT 33 (87 - SGK) Phút và tính số đo các góc t y GV: yêu cầu hs làm Bài tập 33(sgk) HS: vẽ hình theo đề bài. Có những cách tính nào? HS: C1: sử dụng tính chất của hai góc kề bù; 1300 C2: ∠ x'Ot = ∠ x'Oy+ ∠ yOt x x Chọn cách nào? vì sao? O HS: Cách 1 bởi khỏi tính x'Ôy và và chứng tỏ Oy nằm giữa Ox' và Ot.

Ơ

N

LUYỆN TẬP

Trang 24 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

TP

y

.Q

t

U Y

N

H

Ơ

Ta có ∠ xOt = ∠ xOy/2 = 650 (Vì Ot là phân giác góc xOy) Vì ∠ xOt và ∠ tOx' kề bù nên: 0 ∠ xOt + ∠ tOx'=180 0 ∠ x'Ot=180 - ∠ xOt Suy ra: 0 0 0 =180 -65 =115 Bài tập 34:

ẠO

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

HS: trình bày lời giải bài toán. GV: Yêu cầu hs làm tiếp Bài tập 34(sgk) HS: vẽ hình và tính góc ∠ x'Ot và ∠ xOt' . GV: Riêng việc tính góc ∠ tOt' ta có nhiều cách: C1: ∠ tOt' = ∠ xOt' - ∠ xOt C2: ∠ tOt' = ∠ x'Ot - ∠ x'Ot' C3: ∠ tOt' = ∠ tOy - ∠ yOt' C4: ∠ tOt' = ∠ xOx' - ( ∠ xOt + ∠ x'Ot')

N

www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

1000

G

Đ

x

t x

O

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

H Ư

N

Kết quả: 0 0 ∠ x'Ot = 130 , ∠ xOt' = 140 ; 0 ∠ tOt' = 90 12 Hoạt động 2: Luyện vẽ hình và tính 1. Chữa BT 36 (87 - SGK) Phút toán hình học phức tạp hơn n z GV: Yêu cầu hs đọc đề bài tập 36sgk n y HS: Một hs đọc đề. Đầu bài cho gì? hỏi gì? HS: Trả lời. m GV: Gọi hs lên bảng vẽ hình. HS: Thực hiệnm các hs khác vẽ vào x vở o GV: Nhận xét Tính góc mOn như thế nào? HS: suy nghĩ trả lời. Kết quả : GV: Nhận xét bổ sung. Gọi một hs yÔz = 500, nÔy = 250, mÔy = đứng tại chổ nêu bài làm. 400. HS: Thực hiện, các hs khác nhận xét. GV: Ghi bảng. 3. Chữa BT 37 (87 - SGK) 10 Hoạt động 3: Luyện tập Phút GV: Yêu cầu hs đọc đề và vẽ hình bt 37 HS: vẽ hình theo đề bài. Vì sao tia Oy nằm giữa hai tia Ox và Oz? Lúc đó ta có hệ thức nào? HS: suy nghĩ trả lời. GV: hướng dẫn HS tính và trình bày Trang 25

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

z

n

y

x

N

H

Ơ

N

m

U Y

bài giải. Vì sao tia Om nằm giữa hai tia Ox và On? HS: Trả lời Có cách tính nào khác để được số đo góc ∠ mOn? HS: Trả lời. GV: Nhận xét chung

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

H Ư

N

G

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

ẠO

4. Củng cố: (4 Phút) - Tia phân giác của một góc là gì? 5. Dặn dò: (1 Phút) - Xem lại các bài tập đã làm. - BTVN: 36, 37 (87 - SGK) + 31; 32; 33; 34 (SBT - 56) - Chuẩn bị: Thực hành đo góc trên mặt đất (HS đọc trước bài)

TP

.Q

o Kết quả: yÔz = 900; mÔn = 600

Trang 26 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Tuần 34 Tiết 29

Ngày soạn:16/ 04/ 2018

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

H Ư

N

G

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

ẠO

TP

.Q

U Y

N

H

Ơ

I/ MỤC TIÊU: Học xong bài này học sinh phải: 1. Kiến thức: - Hệ thống hoá kiến thức chương I, chương II 2. Kỹ năng: - Sử dụng thành thạo các dụng cụ để đo, vẽ góc, đường tròn, tam giác. - Bước đầu tập suy luận đơn giản 3. Thái độ: II/ PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY - Phương pháp Vấn đáp, phương pháp trực quan, - Phương pháp tích hợp, phương pháp hoạt động nhóm, phương pháp luyện tập. III/ CHUẨN BỊ: Giáo viên: Đọc tài liệu, nghiên cứu soạn bài Bảng phụ vẽ một số mô hình hình học, bài tập. Thước kẻ, com pa, thước đo góc, phấn màu. Học Sinh: Chuẩn bị bài theo hướng dẫn SGK Thước kẻ, com pa, thước đo góc. Chuẩn bị các câu hỏi, bài ôn tập vào IV/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP: 1. Ổn định lớp: Nắm sĩ số, nề nếp lớp. (1 Phút) 2. Kiểm tra bài cũ: (4 Phút) HS1: Góc là gì? HS2: Tam giác ABC là gì? Vẽ tam giác ABC có BC = 5cm; AB = 3cm; AC = 4cm. 3. Nội dung bài mới: a/ Đặt vấn đề. b/ Triển khai bài. TG HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG KIẾN THỨC 13 I. Đọc hình để cũng cố kiến Hoạt động 1: Phút Bài 1: Mỗi hình trong bảng trên cho thức H1: Hai nửa mặt phẳng có ta biết những gì? GV: Có thể hỏi thêm 1 số kiến thức chung bờ a đối nhau. H2: Góc nhọn xOy, A là 1 điểm của các hình đó. nằm bên trong góc. Ví dụ: H3: Góc vuông mIn Thế nào là nửa mặt phẳng bờ a. Thế nào là góc nhọn, góc vuông, góc H4: Góc tù aPb H5: Góc bẹt xOy có Ot là 1 tia tù, góc bẹt.

N

ÔN TẬP CUỐI NĂM

Trang 27 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


Ơ H

.Q

U Y

phân giác của góc. H6: 2 góc kề bù H7: 2 góc kề phụ H8: Tia phân giác của góc H9: Tam giác ABC H10: Đường tròn tâm O, bán kính R

H Ư

N

G

Đ

ẠO

TP

II. Củng cố kiến thức qua việc dùng ngôn ngữ Bài 2: a) Trong ba điểm thẳng hàng (...) nằm giữa hai điểm còn lại. b) Có một và chỉ một đường thẳng đi qua (...) c) Mỗi điểm trên đường thẳng là (...) của hai tia đối nhau? d) Nếu (...) Thì AM+MB=AB e) Nếu AM=MB =AB/2 thì... Bài 3: Dạng bài đúng sai: Bài tập 3 cho học sinh hoạt động như a) đoạn thẳng AB là hình gồm bài 1 khi điền đúng sai cần kèm theo các điểm nằm giữa A và B giải thích vì sao sai. b) Nếu M là trung điểm của a) Sai. đoạn thẳng AB thì M cách đều b) Đúng hai điểm A và B c) Sai c) Trung điểm của đoạn thẳng d) Sai AB là điểm cách đều A và B. e) Đúng d) Hai tia phân biệt là hai tia f) Sai không có điểm chung. h) Đúng e) Hai tia đối nhau cùng nằm trên một đường thẳng. f) Hai tia cùng nămg trên một đương thẳng thì đối nhau? h) Hai đường thẳng phân biệt hoặc cắt nhau hoặc song song. III. Luyện tập kỹ năng vẽ hình Hoạt động 3: Luyện kỹ năng vẽ và tập suy luận. 10 hình và tập suy luận Phút HS1: làm câu a và b Bài 4: a) Vẽ 2 góc phụ nhau HS2: làm câu c và vẽ góc 600 b) Vẽ 2 góc kề nhau HS3: Vẽ góc 1350 và góc vuông c) Vẽ 2 góc kề bù

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Thế nào là 2 góc bù nhau, hai góc phụ nhau, 2 góc kề nhau, 2 góc kề bù. Tia phân giác của 1 góc là gì? Mỗi góc có mấy tia phân giác (góc bẹt và góc không phải là góc bẹt). Đọc tên các đỉnh, cạnh, góc của tam giác ABC. Thế nào là đường tròn tâm O, bán kính R. Hoạt động 2: Củng cố kiến thức 12 Hãy điền vào chổ (...) để được câu Phút đúng? Giáo viên treo bảng phụ ghi sẳn: Cho học sinh thảo luận theo nhóm để chọn từ đúng sau đó cử đại diện một nhóm lên điển. Cả lớp nhận xét và bổ sung

N

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

N

www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Trang 28 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

U Y .Q TP ẠO

= 1100 => <

(300 < 1100)

=> Tia Oy nằm giữa hai tia Ox và Oz. b) Vì tia Oy nằm giữa tia Ox và Oz nên:

A

10 00

B

TR ẦN

H Ư

(GV cùng làm việc với HS) Câu hỏi gợi ý: Em hãy so sánh và , từ đó suy ra tia nào nằm giữa hai tia còn lại. Có tia Oy nằm giữa hai tia Ox và Oz thì suy ra điều gì?

a. Có = 300

x

Đ

, tính

G

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

b) Tính góc c) Vẽ Ot là tia phân giác của ,

O

N

= 300; = 1100 a) Trong ba tia Oz, Oy, Oz tia nào nằm giữa hai tia còn lại? Vì sao?

N

H

Ơ

d) Vẽ góc 600; 1350, góc vuông 1 HS lên bảng vẽ hình, các HS Bài 5: (bài tập tổng hợp) GV đưa đề khác vẽ hình vào vở. bài lên bảng phụ. Gọi HS đọc đề bài z t trên bảng phụ. Trên một nửa mặt y phẳng bờ có chứa tia Ox, vẽ hai tia Oy và Ox sao cho.

N

www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

=>

ÁN TO ÀN Đ IỄ N

=

, vậy c) Vì Ot là phân giác của góc yOz nên =

= = 400

Có

= 1100 < (400<1100) => Tia Ot nằm giữa hai tia Oz và Ox + =>

D

-

=1100-300 =800

-L

Í-

H

Ó

Có Ot là tia phân giác của tính thế nào? Làm thế nào để tính ?

=

+

= =

0

= 110 - 400 = 700

4. Củng cố: (4 Phút) Trang 29 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


Ơ H

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

H Ư

N

G

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

ẠO

TP

.Q

U Y

- Giáo viên hệ thống hóa lại các kiến thức trọng tâm - Gọi 1 vài học sinh đọc ghi nhớ “Có thể em chưa biết” - Hướng dẫn làm bài tập trong sách bài tập. 5. Dặn dò: (1 Phút) - Nắm vững định nghĩa các hình (nửa mặt phẳng góc, góc vuông, góc nhọn, góc tù, góc bẹt, hai góc phụ nhau, hai góc bù nhau, hai góc kề bù, tia phân giác của góc, tam giác, đường tròn. - Nắm vững các tính chất (3 tính chất SGK trang 96) và tính chất: trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox, có = m0; = n0; nếu m < n thì tia Oy nằm giữa tia Ox và Oz. - Ôn lại các bài tập

N

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

N

www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Trang 30 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Tuần 1 Tiết 1

Ngày soạn: 21/ 8/ 2017

N

H

Ơ

N

CHƯƠNG I: ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG §1. HAI GÓC ĐỐI ĐỈNH

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

H Ư

N

G

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

ẠO

TP

.Q

U Y

I/ MỤC TIÊU: Học xong bài này học sinh phải: 1. Kiến thức: - Giải thích được thế nào là 2 góc đối đỉnh, nêu được tính chất: 2 góc đối đỉnh thì bằng nhau. 2. Kỹ năng: - Vẽ được góc đối đỉnh với 1 góc cho trước, nhận biết được các góc đối đỉnh trong 1 hình. 3. Thái độ: - Tích cực trong học tập, có ý thức trong nhóm. - Cẩn thận, chính xác, trung thực. II/ PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY - Tìm và giải quyết vấn đề. - Tích cực hóa hoạt động của HS. III/ CHUẨN BỊ: Giáo viên: SGK, SGV, thước đo góc, bảng phụ. Học Sinh: Thước thẳng, thước đo góc, giấy rời, bảng nhóm. IV/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP: 1. Ổn định lớp: Nắm sĩ số, nề nếp lớp. (1 Phút) 2. Kiểm tra bài cũ: (4 Phút) Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh 3. Nội dung bài mới: a/ Đặt vấn đề. b/ Triển khai bài. TG HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ NỘI DUNG KIẾN THỨC TRÒ 18 Hoạt động 1: Thế nào là hai góc 1. Thế nào là hai góc đối đỉnh? Phút đối đỉnh? GV: Giới thiệu qua về chương ?1 trình Hình học 7 và nội dung Các cạnh của là các tia đối của chương I. GV: Treo bảng phụ vẽ hình hai góc các cạnh của . đối đỉnh, hai góc không đối đỉnh. Hãy nhận xét quan hệ về đỉnh, về cạnh của các góc vẽ trên hình? Định nghĩa: (SGK - 81). GV: Thông báo về cặp góc đối và là hai góc đối đỉnh. đỉnh trên hình đã vẽ. Trang 1

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


D

IỄ N

Ơ H

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

H Ư

N

G

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

ẠO

TP

.Q

U Y

Thế nào là hai góc đối đỉnh? HS đọc định nghĩa SGK. và là hai góc đối đỉnh. ?2 GV: Dựa vào ĐN cho HS trả lời ?2. HS: Trả lời. Hai đường thẳng cắt nhau tạo 2. Tính chất của hai góc đối đỉnh. 17 thành mấy cặp góc đối đỉnh? ?3 c) Dự đoán: = ; = Phút HS: Hai cặp góc đối đỉnh. Hoạt động 2: Tính chất của hai góc đối đỉnh. GV: Cho , vẽ góc đối đỉnh của y’ 2 nó. 1 O4 3 y HS: Vẽ nháp Dự đoán và so sánh số đo của và ? x’ và HS: Hùng thước để kiểm tra dự Ta có: đoán. + = 1800 (Hai góc kề bù) (1) GV: Hướng dẫn HS chứng minh + = 1800 (Hai góc kề bù) (2) bằng suy luận: Từ (1),(2) suy ra: Tính tổng hai góc O1 và O2? + = + HS: Bằng 180o. = Tính tổng hai góc O2 và O3? Tính chất: Hai góc đối đỉnh thì HS: Bằng 180o. bằng nhau. So sánh hai góc O1 và O3? HS: Bằng nhau. Rút ra kết luận về số đo của hai góc đối đỉnh? HS: Đọc tính chất trong SGK. GV: Chốt lại. 4. Củng cố: (4 Phút) - Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau. Ngược lại, hai góc bằng nhau thì có đối đỉnh không? Lấy ví dụ? - GV treo bảng phụ vẽ sẵn đề bài tập 1,2 (SGK-Trang 82) cho HS hoạt động nhóm để điền vào chỗ trống. 5. Dặn dò: (1 Phút) - Học thuộc định nghĩa, tính chất hai góc đối đỉnh và cách vẽ hai góc đối đỉnh. - Làm các bài tập 2,3,4,5 (SGK-Trang 82); bài tập 1,2,3(SBT-Trang73,74). - Bài sau: Luyện tập. - Hướng dẫn bài tập 5: Ôn tập lại các khái niệm đã học ở lớp 6: - Hai góc kề nhau; Hai góc bù nhau; Hai góc kề bù.

N

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

N

www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Trang 2 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Tuần 1 Tiết 2

Ngày soạn: 21/ 8/ 2017

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

H Ư

N

G

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

ẠO

TP

.Q

U Y

N

H

Ơ

I/ MỤC TIÊU: Học xong bài này học sinh phải: 1. Kiến thức: - Nắm chắc được khái niệm thế nào là hai góc đối đỉnh, tính chất của hai góc đối đỉnh bằng nhau, qua đó đó biết vận dụng tìm các cặp góc đối đỉnh. - Nhận biết được mối quan hệ giữa hai góc đối đỉnh trong một hình. 2. Kỹ năng: - Rèn kỹ năng tìm các cặp góc đối đỉnh, bước đầu tập suy luận và biết cách trình bày một bài tập. 3. Thái độ: - Tích cực trong học tập, có ý thức trong nhóm. - Cẩn thận, chính xác, trung thực. II/ PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY - Tìm và giải quyết vấn đề. - Tích cực hóa hoạt động của HS. III/ CHUẨN BỊ: Giáo viên: SGK, SGV, thước đo góc, bảng phụ. Học Sinh: Thước thẳng, thước đo góc, giấy rời, bảng nhóm. IV/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP: 1. Ổn định lớp: Nắm sĩ số, nề nếp lớp. (1 Phút) 2. Kiểm tra bài cũ: (4 Phút) Thế nào là hai góc đối đỉnh? tính chất của hai góc đối đỉnh? Vẽ hình hai góc đối đỉnh? 3. Nội dung bài mới: a/ Đặt vấn đề. b/ Triển khai bài. TG HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ NỘI DUNG KIẾN THỨC TRÒ Bài 6 (SGK - 83): 13 Hoạt động 1: Phút GV: Cho HS đọc nội dung bài 6 SGK trang83. HS: Đứng tại chỗ trả lời câu hỏi. y’ 1 2 GV: Để vẽ hai đường thẳng cắt 3 O4 y nhau và tạo thành góc 470 ta vẽ như thế nào ? GV: Gợi ý: x’ 0 Vẽ góc xOy = 47 Vẽ tia đối Ox’ của tia Ox xx’ ∩ yy’ ≡ O Vẽ tia đối Oy’ của tia Oy ta được =470

N

LUYỆN TẬP

Trang 3 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


TR ẦN

Ơ H

H Ư

N

G

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

ẠO

TP

.Q

U Y

đường thẳng xx’ cắt yy’ tại O. có Góc O1 và O2 kề bù ⇒ + =1800 1 góc bằng 470. suy ra góc O2=1800 − 470=1330 GV: Gọi HS lên bảng làm bài. = = 470 (đối đỉnh) Góc O1 và O2 có quan hệ như thế = = 1330 (đối đỉnh) nào? Góc O1 và O3 có quan hệ như thế nào? HS: Thực hiện. HS khác nhận xét. GV: Nhận xét. Bài 7 (SGK - 83): 12 Hoạt động 2: Phút GV: Cho HS làm BT 7 SGK. Em hãy lên bảng vẽ ba đường thẳng xx’, yy’, zz’ cùng đi qua điểm O. 2 HS: Lên bảng vẽ hình. y’ 3 1 O y Từ hình vẽ trên em hãy viết tên 6 5 các cặp góc bằng nhau? HS: Lên bảng làm bài x’ z’ GV: Gọi HS nhận xét sau đó chuẩn hoá và cho điểm = ; = ; =

N

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

N

www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

=

;

=

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

= Hoạt động 3: 10 GV: Cho HS làm BT 8 SGK. Vẽ = = Phút góc có chung đỉnh và có cùng số Bài 8 (SGK - 83): đo là 700 nhưng không đối đỉnh. Hình vẽ (tùy HS) GV: Gọi HS lên bảng vẽ hình GV: Gợi ý: Trước hết vẽ Góc xOy = 700 Vẽ góc yOz = 700 (Oz khác Ox) HS: Lên bảng vẽ hình. GV: Gọi HS nhận xét sau đó chuẩn hoá và cho điểm. 4. Củng cố: (4 Phút) - GV: Em hãy cho biết - Thế nào là hai góc đối đỉnh? - Tính chất của hai góc đối đỉnh? - GV: Gọi HS nhận xét sau đó chuẩn hoá. 5. Dặn dò: (1 Phút) - Ôn tập về góc đối đỉnh và tính chất của nó. - Làm bài tập 4, 5, 6 SBT trang 74. - Đọc và xem trước bài §2: Hai đường thẳng vuông góc.

Trang 4 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Tuần 2 Tiết 3

Ngày soạn: 28/ 8/ 2017

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

H Ư

N

G

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

ẠO

TP

.Q

U Y

N

H

Ơ

I/ MỤC TIÊU: Học xong bài này học sinh phải: 1. Kiến thức: - Nắm được, hiểu khái niệm hai đường thẳng vuông gócvới nhau. - Công nhận tính chất: có một và chỉ một đường thẳng a’ đi qua O và vuông góc với a. - Hiểu và nắm được định nghĩa đường trung trục của một đoạn thẳng. 2. Kỹ năng: - Biết vẽ hai đường thẳng vuông góc với nhau. - Biết vẽ đường trung trực của một đoạn thẳng. - Sử dụng thành thạo êke và thước. 3. Thái độ: - Tích cực trong học tập, có ý thức trong nhóm. - Cẩn thận, chính xác, trung thực. II/ PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY - Tìm và giải quyết vấn đề. - Tích cực hóa hoạt động của HS. III/ CHUẨN BỊ: Giáo viên: Chuẩn bị giáo án,thước đo độ và êke. Học Sinh: Thước thẳng, thước đo góc, eke, đọc trước bài. IV/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP: 1. Ổn định lớp: Nắm sĩ số, nề nếp lớp. (1 Phút) 2. Kiểm tra bài cũ: (4 Phút) Câu hỏi: Thế nào là hai gốc đối đỉnh? Vẽ góc =900 và góc là góc đối đỉnh của góc . 3. Nội dung bài mới: a/ Đặt vấn đề. b/ Triển khai bài. TG HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG KIẾN THỨC 13 Hoạt động 1: Thế nào là hai đường 1. Thế nào là hai đường thẳng Phút thẳng vuông góc? vuông góc ? GV: Từ bài cũ, em co nhận xét gì về y đường thẳng xx’ và yy’ (chúng có cắt nhau không)? 900 x’ x HS: Suy nghĩ trả lời o GV: Tính =?; =?; =? y’

N

§2. HAI DƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC

Trang 5 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

HS: Tính và có kết quả =900; =900;

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

=900

= 900 (2 góc đối

= đỉnh)

N

0

ẠO

TP

.Q

U Y

Định nghĩa: Hai đường thẳng xx’ và yy’ vuông góc với nhau khi: xx’ cắt yy’ Trong các góc tạo thành có một góc vuông.

H

Ơ

=90

N

= = 1800 (2 góc kề bù)

H Ư

N

G

Đ

2. Vẽ hai đường thẳng vuông góc. Vẽ đường thẳng a’ đi qua O và vuông góc với a. Có 2 trường hợp: Trường hợp 1: Điểm O cho trước nằm trên đường thẳng a (Hình 5). Trường hợp 2: Điểm O cho trước nằm ngoài đường thẳng a (hình 6) Tính chất: Chỉ có một và chỉ một đường thẳng a’ đi qua 0 và vuông góc với a 3. Đường trung trực của đoạn 10 Hoạt động 3: Đường trung trực của thẳng. Phút đoạn thẳng. x GV: Yêu cầu học sinh làm các công việc sau: 900 B’ A Vẽ đoạn thẳng AB bất kỳ. o Xác định trung điểm I của đoạn AB Vẽ đường thẳng xy đi qua I và vuông góc với AB y HS: Vẽ vào vở. Định nghĩa: Đường trung trực GV: Thông báo đường thẳng xy là của đoạn thẳng AB là đường đường trung trực của đoạn AB. thẳng: Vậy thế nào là đường trung trực của + Đi qua trung điểm của đoạn một đoạn thẳng. thẳng AB

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

GV: Hướng dẫn HS tâp suy luận câu ? 2 Sử dụng hai góc kề bù hoặc hai góc đối đỉnh. HS:Tập suy luận. GV: Thông báo hai đường thẳng xx’ và yy’ vuông góc với nhau. Vậy thế nào là hai đường thẳng vuông góc với nhau? HS: Trả lời khái niệm hai đường thẳng vuông góc với nhau 12 GV: Giới thiệu cách gọi tên. Phút Hoạt động 2: Vẽ hai đường thẳng vuông góc. GV: Yêu cầu học sinh xem SGK và yêu cầu học sinh phát biểu cách vẽ ?4 HS: Xem SGK và phát biểu lại cách vẽ GV: Hướng dẩn cho học sinh kỹ năng vẽ hình. Nhìn vào hình vẽ có thể vẽ được bao nhiêu đường thẳng a’ đi qua 0 và vuông góc với a ? HS: Trả lời có 1 đường thẳng GV: Rút ra tính chất

Trang 6 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

H Ư

N

G

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

ẠO

TP

.Q

U Y

N

H

HS: Trả lời khái niệm và ghi chép vào + Vuông góc với đoạn thẳng AB vở GV: Em có nhận xét gì về vị trí của Chú ý: A, B đối xứng với nhau điểm A,B qua đường thẳng xy? qua đường thẳng xy. HS: Nhận xét GV: Cũng cố lại nhận xét 4. Củng cố: (4 Phút) - Phát biểu lại định nghĩa hai đường thẳng vuông góc với nhau - Nắm được định nghĩa đường thẳng trung trực của một đoạn thẳng - Cũng cố lại cách vẽ 2 đường thẳng vuông góc. 5. Dặn dò: (1 Phút) - Về nhà làm bài tập 17,18,19,20 SGK - Chuẩn bị cho tiết luyện tập.

N

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Ơ

www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Trang 7 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Tuần 2 Tiết 4

Ngày soạn: 28/ 8/ 2017

D

IỄ N

Ơ H N

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

H Ư

N

G

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

ẠO

TP

.Q

U Y

I/ MỤC TIÊU: Học xong bài này học sinh phải: 1. Kiến thức: - Biết vẽ hai đường thẳng vuông góc với nhau. - Vẽ được đường trung trực của một đoạn thẳng. - Biết vẽ hai đường thẳng vuông góc với nhau. - Biết vẽ đường trung trực của một đoạn thẳng. 2. Kỹ năng: - Vận dung để giải một số bài tập liên quan. - Sử dụng thành thạo êke và thước. 3. Thái độ: - Tích cực trong học tập, có ý thức trong nhóm. - Cẩn thận, chính xác, trung thực. II/ PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY - Tìm và giải quyết vấn đề. - Tích cực hóa hoạt động của HS. III/ CHUẨN BỊ: Giáo viên: Chuẩn bị giáo án,thước đo độ và êke. Học Sinh: Thước thẳng, thước đo góc, eke, học bài cũ. IV/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP: 1. Ổn định lớp: Nắm sĩ số, nề nếp lớp. (1 Phút) 2. Kiểm tra bài cũ: (4 Phút) Thế nào là hai đường thẳng vuông góc với nhau? Cho đường thẳng xx'; và điểm O bất kỳ vẽ đường thẳng thẳng yy' đi qua O và vuông góc với xx’. Thế nào là đường thẳng trung trục của một đoạn thẳng. Cho đoạn thẳng AB= 4 cm . Hãy vẽ đường trung trực của đoạn AB. 3. Nội dung bài mới: a/ Đặt vấn đề. b/ Triển khai bài. TG HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG KIẾN THỨC 15 Hoạt động 1: I: Hệ thống lý thuyết bằng các Phút GV: Về phần lý thuyết, GV đặt câu câu hỏi trắc nghiệm. hỏi và hệ thống các đáp án trả lời. Câu 1: Trong câc đáp án sau Hướng dẩn học sinh vẽ hình đáp án nào đúng, đáp án nào Yêu cầu học sinh trả lời câu hỏi sai? HS: suy nghĩ và trả lời câu hỏi a. Hai đường thẳng vuông góc với nhau tạo thành hai cặp góc GV: Đặt câu hỏi và hệ thống các đáp đối đỉnh

N

LUYỆN TẬP

Trang 8 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

H Ư

N

G

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

ẠO

TP

.Q

U Y

N

H

Ơ

b. Hai đuuịng thẳng cắt nhau tạo thnh hai cạp gĩc đối đỉnh c. Hai đường thẳng cắt nhau thì vuơng gĩc với nhau d. Hai đường thẳng vuông góc với nhau thì cắt nhau Câu 2: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng, khẳng định nào sai a. Đường thẳng đi qua trung điểm của đoạn AB là trung trực của đoạn AB b. Đường thẳng vuông góc với đoạn thẳng AB thì l đường trung trực của đoạn AB c. Đường thẳng đi qua trung điểm của đoạn AB và vuông góc với đoạn AB thì l đường trung trực của đoạn AB d. Hai điểm của mút của đoạn thẳng đối xứng với nhau qua đường trung trực của nó Hoạt động 2: 20 GV: Cho HS làm BT 18 SGK. Hướng II: Vẽ hình Phút dẩn học sinh vẽ hình bằng các gợi ý: Bài 18 (SGK - 87): Bài toán cho gì và yêu cầu chúng ta làm gì? HS: Suy nghĩ trả lời câu hỏi GV: Để vẽ được hình trước tiên ta phải Vẽ =450 Lấy A trong . Vẽ d1 qua A và d1⊥Ox tại B Vẽ d2 qua A và d2⊥Oy tại C GV: Cho HS làm vào tập và nhắc lại các dụng cụ sử dụng cho bài này Gọi 1 học sinh lên bảng làm HS: Lên bảng làm GV: Nhận xét bài làm của học sinh. Bài 19 (SGK - 87): GV: Yêu cầu HS vẽ lại hình 11 (Bài Vẽ d1 và d2 cắt nhau tại O: 19 SGK) rồi nói rõ trình tự vẽ. góc d1Od2 = 600. GV: gọi nhiều HS trình bày nhiều Lấy A trong góc d2Od1.

N

án trả lời Yêu cầu học sinh chon đáp án Sau đó minh hoạ bằng hình vẽ

Trang 9 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


Ơ H

H Ư

N

G

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

ẠO

TP

.Q

U Y

cách vẽ khác nhau và gọi một HS lên Vẽ AB⊥d1 tại B trình bày một cách Vẽ BC⊥d2 tại C Bài 20 (SGK - 87): GV: Cho HS làm BT 20 SGK. Trường hợp 1: A, B, C thẳng Vẽ AB = 2cm, BC = 3cm. Vẽ đường hàng. trung trực của một đoạn thẳng ấy. Vẽ AB = 2cm. GV: gọi 2 HS lên bảng, mỗi em vẽ Trên tia đối của tia BA lấy điểm một trường hợp. C: HS: Thực hiện. BC = 3cm. GV: gọi các HS khác nhắc lại cách vẽ - Vẽ I, I’ là trung điểm của AB, trung trực của đoạn thẳng. BC. - Vẽ d, d’ qua I, I’ và d⊥AB, d’⊥BC. => d, d’ là trung trực của AB, BC.

N

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

N

www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

Trường hợp 2: A, B ,C không thẳng hàng. - Vẽ AB = 2cm. - Vẽ C ∉ đường thẳng AB: BC = 3cm. - I, I’: trung điểm của AB, BC. - d, d’ qua I, I’ và d⊥AB, d’⊥BC. => d, d’ là trung trực của AB và BC.

D

IỄ N

Đ

ÀN

4. Củng cố: (4 Phút) - Thế nào là 2 đường thẳng vuông góc? - Thế nào là đường trung trực của đoạn thẳng? 5. Dặn dò: (1 Phút) - Xem lại cách trình bày của các bài đã làm, ôn lại lí thuyết. - Đọc trước bài §3: Các góc tạo bởi một đường thẳng cắt hai đường thẳng.

Trang 10 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Tuần 3 Tiết 6

Ngày soạn: 04/ 9/ 2017

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

H Ư

N

G

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

ẠO

TP

.Q

U Y

N

H

Ơ

I/ MỤC TIÊU: Học xong bài này học sinh phải: 1. Kiến thức: - Ôn lại thế nào là hai đường thẳng song song (lớp 6); công nhận dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song. - Biết vẽ đường thẳng đi qua 1 điểm nằm ngoài 1 đường thẳng cho trước và song song với đường thẳng ấy. 2. Kỹ năng: - Vận dung để giải một số bài tập liên quan. - Bước đầu tập suy luận. 3. Thái độ: - Tích cực trong học tập, có ý thức trong nhóm. - Cẩn thận, chính xác, trung thực. II/ PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY - Phương pháp Vấn đáp, phương pháp trực quan, - Phương pháp tích hợp, phương pháp hoạt động nhóm, phương pháp luyện tập. III/ CHUẨN BỊ: Giáo viên: Chuẩn bị giáo án, thước thẳng, thước đo độ. Học Sinh: Thước thẳng, thước đo góc, đọc trước bài. IV/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP: 1. Ổn định lớp: Nắm sĩ số, nề nếp lớp. (1 Phút) 2. Kiểm tra bài cũ: (4 Phút) Câu hỏi: Cho = =450 (nhìn vào hình vẽ). Hãy chỉ ra các cặp góc sole trong và các cặp góc đồng vị. Tính Â2 = ?

N

§4. HAI ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG

A3 2 4 1

B 3 2 4 1

GV: Nhận xét và cho điểm 3. Nội dung bài mới: a/ Đặt vấn đề. b/ Triển khai bài. Trang 11

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

G

Đ

ẠO

TP

.Q

U Y

N

H

Ơ

N

NỘI DUNG KIẾN THỨC 1. Nhắc lại kiến thức lớp 6. (SGK - 90)

N

2. Dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song.

H Ư

TG HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ 13 Hoạt động 1: Nhắc lại kiến thức lớp Phút 6. GV: Cho học sinh nhắc lại một số kiến thức đã được học ở lớp 6. HS: Cũng cố lại kiến thức. GV: Cho hai đường thẳng a, b. Muốn biết hai đường thẳng có song song với nhau hay không thì ta làm thế nào? HS: Nêu dự đoán của mình + Ước lượng bằng mắt + Dùng thước. GV: Để nhận biết hai đường thẳng có song song với nhau hay không chúng ta cùng nhau tìm hiểu dấu hiệu nhận biết của nó. 12 Hoạt động 2: Dấu hiệu nhận biết Phút hai đường thẳng song song. GV: Cho học sinh quan sát vào hình ở ?1. Đoán xem các đường thẳng nào song song với nhau ? HS: Quan sát và trả lời: a// b , m//n GV: Em có nhận xét gì về vị trí và số đo của các góc cho trước ở hình a, b, c? HS: Suy nghĩ và trả lời GV: Qua hình vẽ ta thấy c cắt a và b và trong các góc tạo thành có một cặp góc sole trong bằng nhau hoặc một cặp góc đồng vị bằng nhau thì hai đường thẳng đó song song với nhau. => Dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song. HS: Lắng nghe và ghi chép vào vở. GV: Muốn chứng minh hai đường thẳng song song với nhau ta phải làm gì? HS: Ta chứng minh cặp góc sole trong hoặc đồng vị bằng nhau. 10 Phút Hoạt động 3: Vẽ hai đường thẳng song song.

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

c

a

10 00

B

450 450

p m

600

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

b

D

IỄ N

Đ

600

Hình a

n

Hình c

Dấu hiệu: (SGK - 90) 3. Vẽ hai đường thẳng song

Trang 12 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

song. GV: Yêu cầu học sinh làm ?2 Cho học sinh nghiên cứu SGK và a trình bày lại cách vẽ. HS: Làm việc theo cá nhân và trình bày cách vẽ. GV: Củng cố lại Có hai cách vẽ hai đường thẳng song song: +Vẽ hai góc so le trong bằng nhau. + Vẽ hai góc đồng vị bằng nhau. a

c

U Y

N

b

Ơ

N

A

H

www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

b

TR ẦN

H Ư

N

G

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

ẠO

TP

.Q

A

- Vẽ hai góc so le trong bằng nhau. - Vẽ hai góc đồng vị bằng nhau.

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

4. Củng cố: (4 Phút) Bài 24 (SGK - 91): - Hai đường thẳng a, b song song với nhau được kí hiệu là a//b. - Đường thẳng c cắt hai đường thẳng a, b và trong các góc tạo - thành có một cặp góc sole trong bằng nhau thì a song song với b. 5. Dặn dò: (1 Phút) - Học bài và chuẩn bị bài luyện tập. - BTVN: 25, 26, 27,28,29 SGK.

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

LH: Maihoa131@gmail.com

Trang 13 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Tuần 5 Tiết 9

Ngày soạn: 18/ 9/ 2017

D

IỄ N

Ơ H N

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

H Ư

N

G

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

ẠO

TP

.Q

U Y

I/ MỤC TIÊU: Học xong bài này học sinh phải: 1. Kiến thức: - Được khắc sâu các kiến thức về hai đường thẳng song song, tiên đề Ơ-Clit, tính chất hai đường thẳng song song. 2. Kỹ năng: - Có kĩ năng áp dụng tính chất vào bài toán cụ thể. - Rèn luyện kỹ năng vẽ hình. 3. Thái độ: - Tích cực trong học tập, có ý thức trong nhóm. - Cẩn thận, chính xác, trung thực. II/ PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY - Phương pháp Vấn đáp, phương pháp trực quan, - Phương pháp tích hợp, phương pháp hoạt động nhóm, phương pháp luyện tập. III/ CHUẨN BỊ: Giáo viên: Chuẩn bị giáo án, thước thẳng, thước đo độ. Học Sinh: Thước thẳng, thước đo góc, học bài cũ. IV/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP: 1. Ổn định lớp: Nắm sĩ số, nề nếp lớp. (1 Phút) 2. Kiểm tra bài cũ: (4 Phút) Học sinh 1: Phát biểu tiên đề Ơ-Clit. Làm bài 35 SGK tr94. Học sinh 2: Nêu tính chất của hai đường thẳng song song. Làm bài 36 SGK tr94. 3. Nội dung bài mới: a/ Đặt vấn đề. b/ Triển khai bài. TG HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ NỘI DUNG KIẾN THỨC TRÒ 13 Hoạt động 1: Bài 37 (SGK - 95): Phút GV: Yêu cầu học sinh nghiên cứu vào bài 37 sgk. Gọi 1 học sinh lên bảng vẽ lại hình. HS: nghiên cứu sgk và một bạn lên vẽ hình. GV: Yêu cầu HS khác nhắc lại tính

N

LUYỆN TẬP

Trang 14 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

U Y

Đ

ẠO

TP

.Q

Bài 38 (SGK - 95):

N

H

Ơ

Các cặp góc bằng nhau của hai tam giác CAB và CDE: Vì a//b nên: = (sole trong) = (sole trong) = (đối đỉnh)

H Ư

N

G

Biết d//d’ thì suy ra: a) = và b) = và c) + = 1800 Biết: a) = hoặc Khắc sâu cách chứng minh hai b) = hoặc đường thẳng c) + = 1800 thì suy ra d//d’ Bài 39 (SGK - 95): Hoạt động 3: 10 GV: Yêu cầu học sinh đọc lại nội Phút dung bài 39 SGK. HS: Đọc nội dung bài toán. GV: bài toán cho biết cái gì và yêu cầu tìm cái gì? HS: Suy nghĩ trả lời. GV: Gọi HS lên vẽ lại hình và nêu Góc nhọn tạo bởi a và d2 là . cách làm. + = 1800 (hai góc GV: Nhận xét bài làm của học sinh. Ta có: trong cùng phía) => = 300 4. Củng cố: (4 Phút) - Phát biểu tiên đề Ơ-clit. - Nêu tính chất của hai đường thẳng song song. 5. Dặn dò: (1 Phút) - Ôn lại lí thuyết, xem lại các bài đã làm. - Chuẩn bị bài §6: Từ vuông góc đến song song.

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

chất của hai đường thẳng song song. HS: Nhắc lại tính chất. GV: Từ tính chất đó hãy chỉ ra các cặp góc bằng nhau. Gọi 1 học sinh lên bảng làm. HS: Lên bảng làm. HS khác nhận xét. GV: Nhận xét, chốt lại. 12 Hoạt động 2: Phút GV: Treo bảng phụ bài 38 SGK. Yêu cầu học sinh đọc nội dung bài HS: suy nghĩ và làm bài GV: Tiếp tục gọi HS nhắc lại tính chất của hai đường thẳng song song và dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song. HS: nhắc lại kiến thức GV: Yêu cầu một bạn lên bảng làm.

N

www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Trang 15 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Tuần 8 Tiết 15

Ngày soạn: 9/ 10/ 2017

D

IỄ N

Đ

Ơ H N

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

H Ư

N

G

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

ẠO

TP

.Q

U Y

I/ MỤC TIÊU: Học xong bài này học sinh phải: 1. Kiến thức: - Hệ thống hoá lại các kiến thức về đường thẳng vuông góc, đường thẳng song song. - Biết cách kiểm tra hai đường thẳng cho trước có vuông góc hay song song không. 2. Kỹ năng: - Sử dụng thành thạo các dụng cụ để vẽ hai đường thẳng vuông góc, hai đường thẳng song song. 3. Thái độ: - Cẩn thận, chính xác, trung thực. II/ PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY - Phương pháp Vấn đáp, phương pháp trực quan, - Phương pháp tích hợp, phương pháp hoạt động nhóm, phương pháp luyện tập. III/ CHUẨN BỊ: Giáo viên: Giáo án, thước thẳng. Học Sinh: Học bài cũ, đọc trước bài mới, thước kẻ. IV/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP: 1. Ổn định lớp: Nắm sĩ số, nề nếp lớp. (1 Phút) 2. Kiểm tra bài cũ: (4 Phút) 3. Nội dung bài mới: a/ Đặt vấn đề. b/ Triển khai bài. TG HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ NỘI DUNG KIẾN THỨC TRÒ Bài 57 (SGK - 104): 13 Bài tập 57 (SGK-Trang 104). Phút HS đọc đề, tìm hiểu yêu cầu của bài toán.

N

ÔN TẬP CHƯƠNG I (Tiếp theo)

Muốn tìm x, ta kẻ thêm đường phụ như thế nào? HS: Kẻ đường thẳng m // a ⇒ m // b GV: Yêu cầu HS vẽ hình và giải bài toán. được tính bởi tổng hai góc Ta có: AOB nào?

Trang 16 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

= =380 (hai góc so le trong). + =1800 (2 góc trong cùng Tính x? phía). => =1800 Bài tập 59 (SGK-Trang 104) =1800 -1320 12 GV: Treo hình trên bảng phụ. =480 Phút HS: Hoạt động nhóm để hoàn thành Từ đó ta có: X= = + =380+480=86 bài tập. Bài 59 (SGK - 104): Đại diện một nhóm trình bày lời giải, các nhóm khác nhận xét kết quả.

N

?

Ơ

.

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

ẠO

TP

.Q

U Y

N

H

Tính

N

G

GV: Khẳng định lời giải đúng.

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

H Ư

Ta có: = = 600 (So le trong). = = 1100 (đồng vị). = 1800 = 700 (hai góc kề bù). Bài tập 48 (SBT-Trang 83). = = 1100 (đối đỉnh). 10 HS: Đọc đề, tìm hiểu yêu cầu của = = 600 (đồng vị). Phút bài toán, nêu giả thiết, kết luận của = = 700 (đồng vị). bài. Bài 48 (SBT - 83): Đường lối giải quyết bài toán. Cần phải vẽ thêm yếu tố phụ nào. Kẻ Bz // Cy. Tính ? để từ đó suy ra Bz // Ax?

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

Tính

Kẻ tia B z sao cho Bz // Cy. + = 1800 (góc trong cùng phía) 0 0 => = 180 - = 30 => = 700=400 Từ đó ta có: + = 1400 + 400 =1800 => Ax // Bz => Ax // Cy Trang 17

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


Ơ H

U Y

4. Củng cố: (4 Phút) - Tính chất của hai đường thẳng song song. - Dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song. - Cánh chứng minh hai đường thẳng song song. 5. Dặn dò: (1 Phút) - Ôn tập lại toàn bộ phần lí thuyết của chương. Xem lại cách giải các bài đã chữa. - Tiết sau kiểm tra 45 phút.

N

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

N

www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

.Q

GIÁO ÁN HÌNH HỌC 6,7,8,9 ĐẦY ĐỦ, CHI TIẾT LH: Maihoa131@gmail.com

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

H Ư

N

G

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

ẠO

TP

Giáo án các bộ môn cấp THCS theo chuẩn KTKN, SKKN mới nhất theo yêu cầu, bài giảng Power Point, Video giảng mẫu các môn học, tài liệu ôn thi…

Trang 18 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Tuần 8 Tiết 16

Ngày soạn: 9/ 10/ 2017

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

H Ư

N

G

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

ẠO

TP

.Q

U Y

N

H

Ơ

I/ MỤC TIÊU: Học xong bài này học sinh phải: 1. Kiến thức: - Kiểm tra mức độ nắm kiến thức cơ bản từ tiết 1 đến tiết 15 về: Hai góc đối đỉnh, các đường thẳng vuông góc, song song, định lí. 2. Kỹ năng: - Biết vận dụng các kiến thức đã học để giải BT. - Rèn luyện kỹ năng tư duy một cách khoa học - Rèn kỹ năng áp dụng kiến thức vào thực tế 3. Thái độ: - Có ý thức, thái độ nghiêm túc trong khi làm bài II/ PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY - Kiểm tra, đánh giá. III/ CHUẨN BỊ: Giáo viên: Đề, đáp án, thang điểm Học Sinh: Nội dung ôn tập IV/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP: 3. Nội dung bài mới: (42 Phút) a. Đặt vấn đề: - Đã nghiên cứu xong II và III chương đầu tiên - Tiến hành kiểm tra 1 tiết để đánh giá kiến thức mình đã học. 2. Triển khai bài: Hoạt động 1: Nhắc nhở: (1 Phút) - GV: Nhấn mạnh một số quy định trong quá trình làm bài - HS: Chú ý Hoạt động 2: Nhận xét (1 Phút) GV: Nhận xét ý thức làm bài của cả lớp - Ưu điểm: - Hạn chế: 5. Dặn dò: (1 Phút) - Ôn lại các nội dung đã học - Bài mới: Vật mẫu: (GV: Hướng dẫn chuẩn bị) 1. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

N

KIỂM TRA MỘT TIẾT

Đánh giá Biết

KT

1. Hai góc đối đỉnh 1 câu

Nhận biết hai góc đối dỉnh

Hiểu

Vận dụng Thấp Cao

Tống số điềm 2 điểm

Trang 19 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

2 điểm

4điểm=80%

4 điểm

H

Ơ

N

1 điểm

TR ẦN

5 điểm

3 điểm

30% 10 điểm

H Ư

3điểm=100%

Tổng

N

Đ

ẠO

Biết vẽ hình, ghi giả thiết và kết luận của định lí

G

1 câu 4 điểm Tỉ lệ: 30%

50%

1điểm=20%

N

3. Quan hệ giữa vuông góc và song song. Định lí

5 điểm

U Y

2 câu 5 điểm Tỉ lệ: 40%

Vẽ đường trung trực của đoạn thẳng AB dài 4cm

.Q

Phát biểu định lí "Hai đường thẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba" Vẽ hình minh

2. Hai đường thẳng vuông góc, hai đường thẳngsong song

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

20%

2điểm=100%

TP

Tỉ lệ: 20%

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

2. ĐỀ KIỂM TRA Câu 1 (2 điểm): Thế nào là hai góc đối đỉnh? Vẽ hình minh họa. Câu 2 (3 điểm): Phát biểu định lí "Hai đường thẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba". Vẽ hình minh họa và ghi GT và KL của định lí. Câu 3 (1 điểm): Vẽ đường trung trực của đoạn thẳng AB dài 4cm Câu 3 (4 điểm): Cho hình vẽ sau: A x’ x

ÀN

TO

ÁN

30o

O y’

700

y

D

IỄ N

Đ

B Biết xx' // yy' ; góc OAx= 30o, góc OBy = 700. Tính số đo của góc AOB. Câu 4 (1 điểm): Vẽ đường trung trực của đoạn thẳng AB dài 4cm 3. ĐÁP ÁN BIỂU ĐIỂM NỘI DUNG ĐIỂM Câu 1: 0.75 điểm Hai góc đối đỉnh là hai góc mà mỗi cạnh của góc này là tia đối của Trang 20

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

một cạnh góc kia.

0.75 điểm 0.5 điểm

x

U Y

TP ẠO

1.25 điểm

c

1.25 điểm

N

G

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

KL

b

a

a⊥c b⊥c a // b

Đ

GT

0.5 điểm

.Q

Câu 2: Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì song song với nhau.

N

H

Ơ

N

y

H Ư

Câu 3.

B

A

1 điểm

B

O

TR ẦN

x

10 00

y

0.75 điểm 0.75 điểm 0.5 điểm

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

Câu 4. Qua O kẻ đường thẳng a // x’x. Vì x’x // y’y (gt) nên a // y’y Ta có: Ô1= = 300 (so le trong, a // x’x) Mà Ô2 = = 700 (gt) Nên = + = 300+700=1000

Trang 21 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Tuần 11 Tiết 21

Ngày soạn: 30/ 10/ 2017

D

IỄ N

Ơ

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

H Ư

N

G

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

ẠO

TP

.Q

U Y

N

H

I/ MỤC TIÊU: Học xong bài này học sinh phải: 1. Kiến thức: - Từ hai tam giác bằng nhau chỉ ra các góc bằng nhau, các cạnh bằng nhau. 2. Kỹ năng: - Rèn luyện kĩ năng áp dụng định nghĩa hai tam giác bằng nhau để nhận biết ra hai tam giác bằng nhau. 3. Thái độ: - Cẩn thận, chính xác, trung thực. II/ PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY - Phương pháp Vấn đáp, phương pháp trực quan, - Phương pháp tích hợp, phương pháp hoạt động nhóm, phương pháp luyện tập. III/ CHUẨN BỊ: Giáo viên: Thước thẳng, thước đo góc, compa. Học Sinh: Thước thẳng, thước đo góc, compa. IV/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP: 1. Ổn định lớp: Nắm sĩ số, nề nếp lớp. (1 Phút) 2. Kiểm tra bài cũ: (4 Phút) - Phát biểu định nghĩa hai tam giác bằng nhau, ghi bằng kí hiệu. - Làm bài tập 11(SGK-Trang 112). a/ Cạnh tương ứng với cạnh A H BC là cạnh IK. b/ AB = HI ; BC = IK AC = HK = B C I K = = 3. Nội dung bài mới: a/ Đặt vấn đề. b/ Triển khai bài. TG HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ NỘI DUNG KIẾN THỨC TRÒ 13 Hoạt động 1: Bài tập 12 (SGK- Trang 112). Phút Yêu cầu học sinh làm bài tập 12 H A Viết các cạnh tương ứng, so sánh 2 các cạnh tương ứng đó. 400 Viết các góc tương ứng. B 4 C I K

N

LUYỆN TẬP

Trang 22 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


.Q

C E

6

F

TP

B

Đ

ẠO

Vì ∆ ABC = ∆ DEF ⇒ DE = AB = 4cm, EF = BC = 6cm, AC = DF = 5cm Chu vi của ∆ ABC và ∆ DEF là: 10 AB + BC + AC = 4 + 6 + 5 = 15cm. Phút Hoạt động 3: Bài tập 14 (SGK Trang 112). Đọc đề bài 14 Theo giả thiết: = ⇒ đỉnh B Bài toán yêu cầu làm gì? tương ứng với đỉnh K. Để viết kí hiệu 2 tam giác bằng Mặt khác AB = KI ⇒ đỉnh A tương nhau ta phải xét các điều kiện ứng với đỉnh I/ nào? ⇒ ∆ ABC = ∆ IKH. Tìm các đỉnh tương ứng của hai tam giác? Vẽ hình minh hoạ. 4. Củng cố: (4 Phút) - Hai tam giác bằng nhau là 2 tam giác có các cạnh tương ứng bằng nhau, các góc tương ứng bằng nhau và ngược lại. - Khi viết kí hiệu 2 tam giác bằng nhau ta cần phải chú ý các đỉnh của 2 tam giác phải tương ứng với nhau. - Để kiểm tra xem 2 tam giác bằng nhau ta phải kiểm tra 6 yếu tố: 3 yếu tố về cạnh (bằng nhau), và 3 yếu tố về góc (bằng nhau). 5. Dặn dò: (1 Phút) - Ôn kĩ về định nghĩa 2 tam giác bằng nhau. - Làm các bài tập 22, 23, 24, 25, 26 (SBT- Trang 100, 101). - Đọc trước bài “Trường hợp bằng nhau thứ nhất của tam giác cạnh-cạnhcạnh”.

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

H Ư

N

G

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Cả lớp thảo luận nhóm Đại diện nhóm lên bảng trình bày. Nhóm khác nhận xét. Có nhận xét gì về chu vi của hai tam giác bằng nhau

U Y

5

4

N

H

Gọi 1 học sinh lên bảng làm Yêu cầu cả lớp làm bài và nhận ∆ ABC = ∆ HIK xét bài làm của bạn. ⇒ HI = AB = 2cm, IK = BC = 4cm. = = 400 12 Hoạt động 2: Bài tập 13 (SGK - Trang 112). Phút Yêu cầu học sinh làm bài tập 13 D A

N

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Ơ

www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Trang 23 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Tuần 13 Tiết 26

Ngày soạn: 13/ 11/ 2017

D

IỄ N

Ơ H N

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

H Ư

N

G

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

ẠO

TP

.Q

U Y

I/ MỤC TIÊU: Học xong bài này học sinh phải: 1. Kiến thức: - Củng cố kiến thức về trường hợp bằng nhau cạnh - góc - cạnh. 2. Kỹ năng: - Rèn kĩ năng nhận biết 2 tam giác bằng nhau cạnh- góc - cạnh, kĩ năng vẽ hình, trình bày lời giải bài tập hình. 3. Thái độ: - Cẩn thận, chính xác, trung thực. II/ PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY - Phương pháp Vấn đáp, phương pháp trực quan, - Phương pháp tích hợp, phương pháp hoạt động nhóm, phương pháp luyện tập. III/ CHUẨN BỊ: Giáo viên: Thước thẳng, thước đo góc, compa. Học Sinh: Thước thẳng, thước đo góc, compa. 3. Phương pháp - Tìm và giải quyết vấn đề. - Tích cực hóa hoạt động của HS. IV/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP: 1. Ổn định lớp: Nắm sĩ số, nề nếp lớp. (1 Phút) 2. Kiểm tra bài cũ: (4 Phút) - Phát biểu tính chất 2 tam giác bằng nhau theo trường hợp cạnh - góc- cạnh và hệ quả của chúng. 3. Nội dung bài mới: a/ Đặt vấn đề. b/ Triển khai bài. TG HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ NỘI DUNG KIẾN THỨC TRÒ 10 Hoạt động 1: Bài 27 (SGK - 119). Phút GV: Đưa nội dung bài tập 27 a. ∆ ABC = ∆ ADC trên bảng phụ để HS thực hiện. đã có: AB = AD; AC chung thêm: . = Yêu cầu HS lên bảng thực hiện. b. ∆ AMB = ∆ EMC đã có: BM = CM; = thêm: MA = ME Cả lớp nhận xét bài làm của bạn. c. ∆ CAB = ∆ DBA đã có: AB chung; = = 1v

N

LUYỆN TẬP (Tiết 1)

Trang 24 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


Ơ

TP

.Q

U Y

N

thêm: AC = BD 12 Hoạt động 1: Bài 28 (SGK - 120). Phút Cho HS nghiên cứu đề bài. ∆ DKE có = 800, = 400. Yêu cầu học sinh làm việc theo Mà + + = 1800 nhóm: = 600 ⇒ Các nhóm tiến hành thảo luận và ⇒ ∆ ABC = ∆ KDE (c.g.c) làm bài ra phiếu học tập vì AB = KD, = = 600 BC = DE Đại diện một nhóm lên bảng trình bày lời giải. Cả lớp nhận xét.

N

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

H

www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

x E

10 00

B

TR ẦN

H Ư

N

G

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

ẠO

Yêu cầu HS đọc đề bài, cả lớp theo dõi. Gọi 1 học sinh lên bảng vẽ hình, cả lớp làm vào vở. Hoạt động 3: Bài 29 (SGK - 120). 13 Ghi GT, KL của bài toán. Phút Quan sát hình vẽ em cho biết ∆ ABC và ∆ ADE có những yếu tố nào bằng nhau. B ∆ ABC và ∆ ADE bằng nhau theo trường hợp nào. Gọi 1 học sinh lên bảng làm, cả A D lớp làm bài vào vở.

A Ó H Í-L ÁN TO ÀN Đ IỄ N

y

C

; B∈Ax; D∈Ay; AB = GT KL

AD E∈Bx; C∈Ay; AE = AC ∆ ABC = ∆ ADE

Bài giải: Theo giả thiết ta có: AB = AD   ⇒ AE = AC. BE = DC  Xét ∆ ABC và ∆ ADE có:

D

AB=AD chung => ∆ ABC= ∆ ADE (c.g.c) AC = AE 4. Củng cố: (4 Phút) - Để chứng minh 2 tam giác bằng nhau ta có các cách: Trang 25

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


Ơ H

.Q

U Y

- Chứng minh 3 cặp cạnh tương ứng bằng nhau (c.c.c). - Chứng minh 2 cặp cạnh và 1 góc xen giữa bằng nhau (c.g.c). - Hai tam giác bằng nhau thì các cặp cạnh tương ứng bằng nhau, các góc tương ứng bằng nhau. 5. Dặn dò: (1 Phút) - Học kĩ, nẵm vững tính chất bằng nhau của hai tam giác trường hợp c- g- c. - Bài tập 30, 31, 32 (SGK-Trang 120). - Bài tập 40, 41, 42, 43 (SBT-Trang 102, 103)

N

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

N

www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

H Ư

N

G

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

ẠO

TP

LH: Maihoa131@gmail.com

Trang 26 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Tuần 16 Tiết 31

Ngày soạn: 04/ 12/ 2017

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

H Ư

N

G

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

ẠO

TP

.Q

U Y

N

H

Ơ

I/ MỤC TIÊU: Học xong bài này học sinh phải: 1. Kiến thức: - Ôn tập một cách hệ thống kiến thức kì I về khái niệm, định nghĩa, tính chất, hai góc đối đỉnh, đường thẳng song song, đương thẳng vuông góc, tổng các góc của một tam giác, trường hợp bằng nhau thứ nhất và thứ hai của tam giác). 2. Kỹ năng: - Luyện kỹ năng vẽ hình, ghi GT, KL, bước đầu suy luận có căn cứ của học sinh. Vận dụng lý thuyết để giải bài tập. 3. Thái độ: - Cẩn thận, chính xác, trung thực. II/ PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY - Phương pháp Vấn đáp, phương pháp trực quan, - Phương pháp tích hợp, phương pháp hoạt động nhóm, phương pháp luyện tập. III/ CHUẨN BỊ: Giáo viên: Thước thẳng, thước đo góc, compa. Học Sinh: Thước thẳng, thước đo góc, compa. IV/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP: 1. Ổn định lớp: Nắm sĩ số, nề nếp lớp. (1 Phút) 2. Kiểm tra bài cũ: (4 Phút) 3. Nội dung bài mới: a/ Đặt vấn đề. b/ Triển khai bài. TG HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG KIẾN THỨC 35 Hoạt động 1: I. Bài tập Phút GV: Hướng dẫn HS làm BT sau: A Bài tập: Cho ∆ ABC, AB = AC, M là trung điểm của BC. Trên tia đối của tia MA lấy điểm D sao cho AM = MD a. CMR: ∆ ABM = ∆ DCM b. CMR: AB // DC B C c. CMR: AM ⊥ BC M GV: Yêu cầu học sinh đọc kĩ đầu bài. Yêu cầu 1 học sinh lên bảng vẽ hình. HS: Thực hiện.

N

ÔN TẬP HỌC KỲ I (Tiếp theo)

GV: Cho học sinh nhận xét đúng sai

D

Trang 27 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


Ơ H

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

H Ư

N

G

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

ẠO

TP

.Q

U Y

và yêu cầu sửa lại nếu chưa hoàn ∆ ABC, AB = AC GT chỉnh. MB = MC, MA = MD Gọi 1 học sinh ghi GT, KL. a) ∆ ABM = ∆ DCM HS: Thực hiện. KL b) AB // DC Dự đoán hai tam giác có thể bằng c) AM ⊥ BC nhau theo trường hợp nào? Nêu cách chứng minh? Chứng minh: GV: Hướng dẫn HS phân tích: a. Xét ∆ ABM và ∆ DCM có: ∆ ABM = ∆ DCM AM = MD (GT) ↑ (đối đỉnh) BM = MC (GT) AM = MD, , BM = BC ∆ ABM = ∆ DCM (c.g.c) ↑ ↑ ↑ b. ∆ ABM = ∆ DCM (chứng GT đối đỉnh GT GV: Yêu cầu 1 HS chứng minh phần minh trên) , mà 2 góc này ở a. vị trí so le trong ⇒ AB // CD. HS: Trả lời. Nêu điều kiện để AB // DC? HS: Trả lời. GV: Hướng dẫn HS phân tích. c. Xét ∆ ABM và ∆ ACM có: AB = AC (GT) ↑ BM = MC (GT) ∆ ABM = ∆ DCM AM chung ↑ ∆ ABM = ∆ ACM (c.c.c) Chứng minh trên Yêu cầu HS trình bày chứng minh câu => c. mà HS: Thực hiện. = 900 => AM ⊥ BC. GV: Nhận xét, chốt lại. 4. Củng cố: (4 Phút) - Các trường hợp bằng nhau của tam giác. - Chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhau, hai góc bằng nhau thông qua chứng minh hai tam giác bằng nhau. 5. Dặn dò: (1 Phút) - Ôn kĩ lí thuyết, xem lại các dạng bài đã ôn tập. - Chuẩn bị cho kiểm tra học kì I.

N

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

N

www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Trang 28 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


Ơ H N

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

H Ư

N

G

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

ẠO

TP

.Q

HỌC KÌ II

N

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

U Y

www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Trang 29 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Tuần 20 Tiết 33

Ngày soạn: 08/ 01/ 2018

ÀN

Ơ H N

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

H Ư

N

G

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

ẠO

TP

.Q

U Y

I/ MỤC TIÊU: Học xong bài này học sinh phải: 1. Kiến thức: - Ôn tập các trường hợp bằng nhau của hai tam giác: cạnh-cạnh-cạnh, cạnhgóc-cạnh, góc-cạnh-góc. 2. Kỹ năng: - Chứng minh hai tam giác bằng nhau cạnh-cạnh-cạnh, cạnh-góc-cạnh, góccạnh-góc. 3. Thái độ: - Tích cực trong học tập, có ý thức trong nhóm. - Cẩn thận, chính xác, trung thực. II/ PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY - Tìm và giải quyết vấn đề. - Tích cực hóa hoạt động của HS. III/ CHUẨN BỊ: Giáo viên: SGK, SGV, thước đo góc, bảng phụ. Học Sinh: Thước thẳng, thước đo góc, ôn bài cũ. IV/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP: 1. Ổn định lớp: Nắm sĩ số, nề nếp lớp. (1 Phút) 2. Kiểm tra bài cũ: (4 Phút) 3. Nội dung bài mới: a/ Đặt vấn đề. b/ Triển khai bài. TG HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ NỘI DUNG KIẾN THỨC TRÒ 35 Hoạt động 1 Bài 43 (SGK - 125): Phút GV: Yêu cầu học sinh làm bài tập 43 x HS: 1 học sinh lên bảng vẽ hình. B 1 học sinh ghi GT, KL 1 A 1 Học sinh khác bổ sung (nếu có) 2 GV: yêu cầu học sinh khác đánh giá từng học sinh lên bảng làm.

N

LUYỆN TẬP

D

IỄ N

Đ

2

O

Nêu cách chứng minh AD = BC? HS: Chứng minh ∆ ADO = ∆ CBO ↑

OA = OB,

chung, OB = OD

GT KL

C

1

1

D

y

OA = OC, OB = OD a) AC = BD b) ∆ EAB = ∆ ECD c) OE là phân giác góc

Trang 30 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

xOy Chứng minh: GT GT a. Xét ∆ OAD và ∆ OCB có: OA = OC (GT) Nêu cách chứng minh. HS: Chung ∆ EAB = ∆ ECD OB = OD (GT) ↑ => ∆ OAD = ∆ OCB (c.g.c) = AB = CD = => AD = BC ↑ ↑ ↑ = 1800 b. Ta có OB = OD, OA = OC = = 1800 mà = ↑ ↑ do ∆ OAD = ∆ OCB (Cm trên) ∆ OCB = ∆ OAD ∆ OAD = ∆ OCB => = HS: Lên bảng chứng minh ý b Ta có OB = OA + AB Tìm điều kiện để OE là phân giác OD = OC + CD ? mà OB = OD, OA = OC, Phân tích: AB = CD OE là phân giác Xét ∆ EAB = ∆ ECD có:

H

Ơ

N

↑

H Ư

N

G

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

ẠO

TP

.Q

U Y

N

↑

↑

=

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

= (CM trên) AB = CD (CM trên) ↑ ∆ OBE = ∆ ODE (c.c.c) hay (c.g.c) = ( ∆ OCB = ∆ OAD) GV: Yêu cầu học sinh lên bảng ∆ EAB = ∆ ECD (g.c.g) chứng minh. c. xét ∆ OBE và ∆ ODE có: HS: Thực hiện. OB = OD (GT) OE chung AE = CE ( ∆ AEB = ∆ CED) => ∆ OBE = ∆ ODE (c.c.c) => => OE là phân giác

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

4. Củng cố: (4 Phút) - Các trường hợp bằng nhau của tam giác . - Cho ∆MNP có = , Tia phân giác góc M cắt NP tại Q. Chứng minh rằng: a. ∆MQN = ∆MQP b. MN = MP. 5. Dặn dò: (1 Phút) - Ôn lại 3 trường hợp bằng nhau của tam giác. - Làm trước các bài tập còn lại.

Trang 31 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Tuần 20 Tiết 34

Ngày soạn: 08/ 01/ 2018

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

H Ư

N

G

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

ẠO

TP

.Q

U Y

I/ MỤC TIÊU: Học xong bài này học sinh phải: 1. Kiến thức: - Ôn tập các trường hợp bằng nhau của hai tam giác: cạnh-cạnh-cạnh, cạnhgóc-cạnh, góc-cạnh-góc. 2. Kỹ năng: - Chứng minh hai tam giác bằng nhau cạnh-cạnh-cạnh, cạnh-góc-cạnh, góccạnh-góc. 3. Thái độ: - Tích cực trong học tập, có ý thức trong nhóm. - Cẩn thận, chính xác, trung thực. III/ CHUẨN BỊ: Giáo viên: SGK, SGV, thước đo góc, bảng phụ. Học Sinh: Thước thẳng, thước đo góc, ôn bài cũ, làm trước các bài tập. II/ PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY - Tìm và giải quyết vấn đề. - Tích cực hóa hoạt động của HS. IV/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP: 1. Ổn định lớp: Nắm sĩ số, nề nếp lớp. (1 Phút) 2. Kiểm tra bài cũ: (4 Phút) Phát biểu trường hợp bằng nhau của tam giác theo trường hợp c.c.c, c.g.c, g.c.g. 3. Nội dung bài mới: a/ Đặt vấn đề. b/ Triển khai bài. TG HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ NỘI DUNG KIẾN THỨC TRÒ 18 Hoạt động 1 Bài tập: Phút GV: Đưa BT lên bảng phụ: Cho ∆ ABC, AB = AC, M là trung điểm của BC. Trên tia đối của tia MA lấy điểm D sao cho AM = MD a. CMR: ∆ ABM = ∆ DCM b. CMR: AB // DC c. CMR: AM ⊥ BC Yêu cầu học sinh đọc kĩ đầu bài. Yêu cầu 1 học sinh lên bảng vẽ hình. HS: Vẽ hình. GT ∆ ABC, AB = AC

N

H

Ơ

N

LUYỆN TẬP VỀ BA TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU CỦA TAM GIÁC

Trang 32 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

H Ư

N

G

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

ẠO

TP

.Q

U Y

N

H

Ơ

GV: cho học sinh nhận xét đúng sai MB = MC, MA = MD và yêu cầu sửa lại nếu chưa hoàn a. ∆ ABM = ∆ DCM chỉnh. b. AB // DC KL HS: 1 học sinh ghi GT, KL c. AM ⊥ BC Dự đoán hai tam giác có thể bằng nhau theo trường hợp nào? Nêu cách Chứng minh: a. Xét ∆ ABM và ∆ DCM có: chứng minh? AM = MD (GT) Phân tích: ∆ ABM = ∆ DCM (đ) ↑ BM = MC (GT) AM = MD , , BM = BC => ∆ ABM = ∆ DCM (c.g.c) b ∆ ABM = ∆ DCM ( chứng minh ↑ ↑ ↑ trên) GT đ GT , Mà 2 góc này GV: Yêu cầu 1 học sinh chứng minh => ở vị trí so le trong -> AB // CD. ý a. Nêu điều kiện để AB // DC? c. Xét ∆ ABM và ∆ ACM có HS: AB = AC (GT) BM = MC (GT) ↑ AM chung ∆ ABM = ∆ DCM => ∆ ABM = ∆ ACM (c.c.c) ↑ => , Chứng minh trên = 1800. mà => = 900 -> AM ⊥ BC Hoạt động 2 GV: Yêu cầu học sinh làm bài tập 44 Bài 44 (SGK -125):

N

www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

A

1

2

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

H

17 Phút HS: 1 học sinh đọc bài toán. Vẽ hình, ghi GT, KL của bài toan? HS: Cả lớp vẽ hình, ghi GT, KL; 1 học sinh lên bảng làm. GV: Yêu cầu học sinh làm việc theo nhóm để chứng minh. HS: 1 học sinh lên bảng trình bày B bài làm của nhóm mình. HS: Cả lớp thảo luận theo nhóm câu b rồi lên bảng trình bày. Lớp nhận xét bài làm của các nhóm. GV: Nhận xét, chốt lại.

C

D

GT

∆ABC; = ; = a) ∆ADB = ∆ADC KL b) AB = AC Chứng minh: Trang 33

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


Ơ H

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

H Ư

N

G

Đ

ẠO

TP

4. Củng cố: (4 Phút) - Phát biểu lại các trường hợp bằng nhau của tam giác. 5. Dặn dò: (1 Phút) - Ôn kĩ lí thuyết, chuẩn bị các bài tập đã ôn. - Đọc trước bài: Tam giác cân.

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

N

.Q

a. Xét ∆ADB và ∆ADC có: = (GT) = (GT) => AD chung ∆ADB = ∆ADC (g.c.g) b. Vì ∆ADB = ∆ADC AB = AC (đpcm)

N

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

U Y

www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Trang 34 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Tuần 23 Tiết 40

Ngày soạn: 29/ 01/ 2018

Ơ

N

§8. CÁC TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU CỦA TAM GIÁC VUÔNG

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

H Ư

N

G

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

ẠO

TP

.Q

U Y

N

H

I/ MỤC TIÊU: Học xong bài này học sinh phải: 1. Kiến thức: - Nắm được các trường hợp bằng nhau của hai tam giác vuông. Biết vận dụng định lí Py-ta-go để chứng minh trường hợp bằng nhau cạnh huyền-cạnh góc vuông của hai tam giác vuông. 2. Kỹ năng: - Biết vận dụng các trường hợp bằng nhau của hai tam giác vuông để chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau. 3. Thái độ: - Tích cực trong học tập, có ý thức trong nhóm. - Cẩn thận, chính xác, trung thực. II/ PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY - Tìm và giải quyết vấn đề. - Tích cực hóa hoạt động của HS. III/ CHUẨN BỊ: Giáo viên: Thước thẳng, êke, thước đo góc, compa. Học Sinh: Thước thẳng, êke, thước đo góc, compa. IV/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP: 1. Ổn định lớp: Nắm sĩ số, nề nếp lớp. (1 Phút) 2. Kiểm tra bài cũ: (4 Phút) 3. Nội dung bài mới: a/ Đặt vấn đề. b/ Triển khai bài. TG HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY NỘI DUNG KIẾN THỨC VÀ TRÒ 17 Hoạt động 1: Các trường hợp 1. Các trường hợp bằng nhau đã Phút bằng nhau đã biết của hai biết của hai tam giác vuông. - TH 1: c.g.c tam giác vuông. GV: Cho HS xem lại các hệ quả - TH 2: g.c.g về hai tam giác bằng nhau đã - TH 3: cạnh huyền - góc nhọn. được học ở những bài trước. HS: Phát biểu các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông đã học. GV: Treo bảng phụ gợi ý các phát biểu. HS: có thể phát biểu dựa vào Trang 35

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

D

IỄ N

Ơ H

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

H Ư

N

G

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

ẠO

TP

.Q

U Y

?1 - H143: △ABH = △ACH = AHC , AH chung Vì BH = HC, AHB - H144: △EDK = △FDK ⌢ ⌢ = FDK , DK chung, A = B Vì EDK = DKF DKE - H145: △MIO = △NIO = NOI , OI chung. Vì MOI 2. Trường hợp bằng nhau về cạnh 18 Hoạt động 2: Trường hợp huyền và cạnh góc vuông. Phút bằng nhau về cạnh huyền và Trường hợp bằng nhau cạnh huyền cạnh góc vuông: cạnh góc vuông. (SGK - 135) GV: Giới thiệu cho học sinh về trường hợp bằng nhau về cạnh E huyền và cạnh góc vuông. B HS: Phát biểu. GV: Yêu cầu HS vẽ hình và viết GT, KL. HS: Thực hiện. GV: Dẫn dắt học sinh phân tích lời giải. sau đó yêu cầu học sinh A F C D tự chứng minh. ∆ ABC, ∆ DEF, ∆ABC = ∆DEF (c.c.c) = EF; AC = DF GT BC ⌢ ⌢ ↑ A = B =900 AB = DE KL ∆ ABC = ∆ DEF ↑ Chứng minh: 2 2 AB = DE - Đặt BC = EF = a ↑ AC = DF = b 2 2 2 2 BC − AC = EF − DF - △ABC có: AB2 = a 2 − b 2 , △DEF có: ↑ DE 2 = a 2 − b 2 → AB2 = DE 2 → AB = DE 2 2 2 2 BC = EF , AC = DF - ∆ ABC và ∆ DEF có: AB = DE (CMT) ↑ ↑ BC = EF (GT) GT GT AC = DF (GT) -> ∆ ABC = ∆ DEF (c.c.c) HS: Thực hiện. ?2 Cách 1: - Vì △ABC cân tại A nên: AB = AC.

N

GV: Yêu cầu học sinh làm ?1 Yêu cầu học sinh thảo luận nhóm, chia lớp thành 3 nhóm, mỗi nhóm làm 1 hình. HS: Thực hiện.

N

hình vẽ trên bảng phụ.

Trang 36 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

AH ⊥ BC nên △AHB và △AHC vuông tại H. - △AHB và △AHC có:

Ơ

N

AB = AC   ⇒ ∆AHB = ∆AHC AH chung 

N

G

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

ẠO

TP

4. Củng cố: (4 Phút) - Tổng kết các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông. 5. Dặn dò: (1 Phút) - Về nhà làm bài tập 63 -> 64 SGK tr137 - HD bài 63: a) ta chứng minh ∆ABH = ∆ACH để suy ra đpcm. ⌢ ⌢ - HD bài 64: C1: C = F ; C2: BC = EF; C3: AB = DE.

U Y

AB = AC (gt)   ⇒ ∆AHB = ∆AHC =C B 

N

H

Cách 2: - △AHB và △AHC có:

.Q

GV: Yêu cầu HS làm ?2. Hướng dẫn HS giải theo 2 cách: Cách 1: Cạnh huyền - cạnh góc vuông. Cách 2: Cạnh huyền - góc nhọn. HS: 2HS lên bảng làm. Mỗi HS 1 cách. GV: Nhận xét, chốt lại.

H Ư

GIÁO ÁN HÌNH HỌC 6,7,8,9 ĐẦY ĐỦ, CHI TIẾT LH: Maihoa131@gmail.com

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

Giáo án các bộ môn cấp THCS theo chuẩn KTKN, SKKN mới nhất theo yêu cầu, bài giảng Power Point, Video giảng mẫu các môn học, tài liệu ôn thi…

Tuần 24 Trang 37 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Tiết 42

Ngày soạn: 5/ 02/ 2018

D

IỄ N

Ơ H N

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

H Ư

N

G

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

ẠO

TP

.Q

U Y

I/ MỤC TIÊU: Học xong bài này học sinh phải: 1. Kiến thức: - Củng cố các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông. HS biết cách xác định khoảng cách giữa 2 điểm A và B trong đó có 1 điểm nhìn thấy nhưng không đến được. 2. Kỹ năng: - Rèn kĩ năng dựng góc trên mặt đất, gióng đường thẳng. 3. Thái độ: - Tích cực trong học tập, có ý thức trong nhóm. - Cẩn thận, chính xác, trung thực. II/ PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY - Tìm và giải quyết vấn đề. - Tích cực hóa hoạt động của HS. III/ CHUẨN BỊ: Giáo viên: Địa điểm thực hành, giác kế và các cọc tiêu, mẫu báo cáo thực hành. Học Sinh: Ôn tập các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông. Mỗi tổ 1 sợi dây dài khoảng 10m, 1 thước đo độ dài. IV/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP: 1. Ổn định lớp: Nắm sĩ số, nề nếp lớp. (1 Phút) 2. Kiểm tra bài cũ: (4 Phút) Nêu các trường hợp bằng nhau của hai tam giác vuông? 3. Nội dung bài mới: a/ Đặt vấn đề. Trong thực tế, ta không trực tiếp đo được độ dài đoạn thẳng AB, làm thế nào để biết độ dài của đoạn thẳng AB đó? b/ Triển khai bài. TG HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG KIẾN THỨC 15 Hoạt động 1: Thông báo nhiệm vụ 1. Nhiệm vụ. Phút và phân nhóm thực hành. Cho trước hai cọc A và B, trong GV: Cho trước hai cọc A và B, trong đó nhìn thấy cọc B nhưng không đó nhìn thấy cọc B nhưng không đi đi đến được B. Hãy xác định đến B được.Hãy xác định khoảng khoảng cách AB giữa hai chân cách AB giữa hai chân cọc? cọc. HS: Nghe và ghi bài, đọc lại nhiệm v ụ. GV: Phân lớp thành 4 nhóm và cử nhóm trưởng, thư ký. HS: Hoạt động theo nhóm đã được phân công.

N

§9. THỰC HÀNH NGOÀI TRỜI

Trang 38 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


Ơ

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

H Ư

N

G

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

ẠO

TP

.Q

U Y

N

20 Hoạt động 2: Hướng dẫn cách làm. 2. Hướng dẫn cách làm. Phút GV: Gọi HS nêu cách thực hiện. HS: Vài HS nêu cách thựchiện. GV: Hướng dẫn: +Chọn một khoảng đất bằng phẳng dùng giác kế vạch đường thẳng xy vuông góc AB tại A. + Chọn một điểm E nằm trên xy. + Xác định điểm D sao cho E là trung điểm của AD. + Dùng giác kế vạch tia Dm vuông góc với AD. + Bằng cách gióng đường thẳng, chọn điểm C trên tia Dm sao cho B, E, C thẳng hàng. HS: Chú ý nghe GV hướng dẫn cách △ABE và △CDE có: thực hiện. EA = ED 1 = E 2 Có nhận xét gì về hai tam giác: ∆ABE E và ∆ DCE ? ⇒ △ABE = △CDE (cạnh góc HS: ∆ABC = ∆ DCE (g.c.g) vuông - góc nhọn) Vậy để biết độ dài đoạn thẳng AB ta làm thế nào? HS: Ta chỉ cần đo độ dài đoạn thẳng CD vì AB = CD (hai cạnh tương ứng). GV: Gọi đại diện mỗi nhóm đứng tại chỗ nêu lại cách thực hiện. HS: Đại diện mỗi nhóm đứng tại chỗ nêu cách thực hiện. 4. Củng cố: (4 Phút) - Nhắc lại các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông. 5. Dặn dò: (1 Phút) - Xem lại cách làm, chuẩn bị tiết sau thực hành ngoài trời. - Tiết sau mang đầy đủ dụng cụ thực hành.

N

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

H

www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Giáo án các bộ môn cấp THCS theo chuẩn KTKN, SKKN mới nhất theo yêu cầu, bài giảng Power Point, Video giảng mẫu các môn học, tài liệu ôn thi…

D

IỄ N

Đ

ÀN

GIÁO ÁN HÌNH HỌC 6,7,8,9 ĐẦY ĐỦ, CHI TIẾT LH: Maihoa131@gmail.com

Tuần 26 Trang 39 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Tiết 46

Ngày soạn:29/ 02/ 2018

Đ

ÀN

Ơ H N

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

H Ư

N

G

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

ẠO

TP

.Q

U Y

I/ MỤC TIÊU: Học xong bài này học sinh phải: 1. Kiến thức: - Kiểm tra mức độ nắm kiến thức cơ bản của chương II về: Tổng ba góc trong 1 tam giác, các trường hợp bằng nhau của tam giác, các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông. 2. Kỹ năng: - Biết vận dụng các kiến thức đã học để giải BT. 3. Thái độ: - Có ý thức làm bài, trình bày cẩn thận, chính xác. II/ PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY - Kiểm tra, đánh giá. III/ CHUẨN BỊ: Giáo viên: Đề, đáp án, thang điểm Học Sinh: Nội dung ôn tập IV/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP: 3. Nội dung bài mới: (43 Phút) a. Đặt vấn đề: - Đã nghiên cứu xong II và III chương đầu tiên - Tiến hành kiểm tra 1 tiết để đánh giá kiến thức mình đã học. 2. Triển khai bài: Hoạt động 1: Nhắc nhở: (1 Phút) - GV: Nhấn mạnh một số quy định trong quá trình làm bài - HS: Chú ý Hoạt động 2: Nhận xét (1 Phút) GV: Nhận xét ý thức làm bài của cả lớp - Ưu điểm: - Hạn chế: 5. Dặn dò: (1 Phút) - Ôn lại các nội dung đã học - Bài mới: Vật mẫu: (GV: Hướng dẫn chuẩn bị) 1. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

N

KIỂM TRA MỘT TIẾT

Đánh giá Biết

D

IỄ N

KT

Hai tam giác bằng nhau 2 câu 7 điểm

Hiểu

Vận dụng Thấp Cao

Phát biểu được Vẽ được hình Vận dụng được trường hợp minh họa các định lí vào bằng nhau góctính toán và cạnh-góc của chứng minh hai tam giác các đoạn thẳng

Tống số điềm 7 điểm

Trang 40 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


Định lí Pitago 2 câu 3 điểm

Vận dụng được các định lí Pitago vào tính toán

0.5điểm=17%

1điểm=23%

1.5điểm=50%

Tổng

1.5 điểm

2 điểm

6.5 điểm

30% 10 điểm

TR ẦN

H Ư

N

G

Đ

ẠO

TP

.Q

Tỉ lệ: 30%

2. ĐỀ KIỂM TRA Câu 1 (2 điểm): a. Phát biểu trường hợp bằng nhau thứ hai của tam giác. b. Vẽ hình, viết GT-KL. B Câu 2 (2 điểm): a. Phát biểu định lý pi ta go 10 b. Vận dụng tìm x trên hình vẽ sau x

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

3 điểm

N

Phát biểu Giải thích được định lí được vì sao Pitago một tam giác là tam giác vuông.

70%

H

1điểm=14%

N

1điểm=14%

bằng nhau, các góc bằng nhau. 5điểm=72%

U Y

Tỉ lệ: 70%

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Ơ

www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

A

C

B

LH: Maihoa131@gmail.com

8

10 00

3. ĐÁP ÁN BIỂU ĐIỂM

NỘI DUNG

ĐIỂM

-L

Í-

H

Ó

A

Câu 2: 1 điểm Trường hợp bằng nhau thứ hai của tam giác: Nếu hai cạnh và góc xen giữa của tam giác này bằng hai cạnh và góc xen giữa của tam giác kia thì hai tam giác đó bằng nhau. Hình vẽ, GT - KL: A

0.5 điểm

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

D

B

GT

C

△ABC, △DEF, AB = DE = DEF BC = DF, ABC △ABC = △DEF

E

F

0.5 điểm

KL Câu 2: a. Trong một tam giác vuông, bình phương của cạnh huyền bằng tổng các bình phương của hai cạnh góc vuông. b. ∆ vuông ABC có AB2 + AC2 = BC2 (định lý pi - ta - go)

0.5 điểm

Trang 41 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

0.5 điểm 0.5 điểm 0.5 điểm

Ơ H N

0.5 điểm

N

0.5 điểm

.Q

AB2 + 82 = 102 AB2 = 102 - 82 AB2 = 100 - 64 = 36 = 62 ⇒ AB2 = 6 ⇒ x = 6 Câu 3: Ta có: 52 = 25. 32 + 42 = 9 + 16 = 25 ⇒52 = 32 + 42 ⇒ Tam giác có độ dài 3 cạnh là 3cm; 4cm; 5cm là tam giác vuông. Câu 4.

U Y

www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

TP

A

K

H Ư

N

G

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

ẠO

0.5 điểm

TR ẦN

H

0.5 điểm

10 00

B

I

B

A

ABC cân (AB = AC) BH ⊥ AC; CK ⊥ AB; BH ∩ CK = {I} a. BH = CK b)AI là tia phân giác của góc BAC

Í-

1.5 điểm

-L

KL

H

Ó

GT

C

1.5 điểm

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

a. Xét hai tam giác vuông AHB và AKC có: AB = AC (gt) Góc A chung ⇒ AHB và AKC (cạnh huyền - góc nhọn). ⇒ BH = CK ⇒ AH = AK b. Xét hai tam giác vuông AKI và AHI có: AI: cạnh chung. AH = AK (chứng minh trên) ⇒ AKI và AHI (cạnh huyền - cạnh góc vuông). = HAI . Vậy AI là tia phân giác của BAC ⇒ KAI

1 điểm

Trang 42 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

H Ư

N

G

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

ẠO

TP

.Q

U Y

N

H

Ơ

N

nên: c. Do AI là tia phân giác của góc BAC Tam giác ABC cân tại A thì AI ⊥ BC (1) Tam giác AKH cân tại A thì AI ⊥ KH (2) Từ (1) và (2) ⇒ BC // HK

Trang 43 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Tuần 27 Tiết 47

Ơ H N

.Q

U Y

CHƯƠNG III: QUAN HỆ GIỮA CÁC YẾU TỐ TRONG TAM GIÁC. CÁC ĐƯỜNG ĐỒNG QUY CỦA TAM GIÁC §1. QUAN HỆ GIỮA GÓC VÀ CẠNH ĐỐI DIỆN TRONG MỘT TAM GIÁC

N

Ngày soạn:26/ 02/ 2018

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

H Ư

N

G

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

ẠO

TP

I/ MỤC TIÊU: Học xong bài này học sinh phải: 1. Kiến thức: - Biết quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong tam giác, so sánh được các cạnh của một tam giác khi biết quan hệ giữa các góc và ngược lại. Biết được trong tam giác vuông(tam giác tù), cạnh góc vuông(cạnh đối diện với góc tù) là cạnh lớn nhất. 2. Kỹ năng: - Biết vận dụng các kiến thức trên để giải bài tập. 3. Thái độ: - Tích cực trong học tập, có ý thức trong nhóm. - Cẩn thận, chính xác, trung thực. III/ CHUẨN BỊ: Giáo viên: Thước thẳng, êke, thước đo góc, compa, bảng phụ. Học Sinh: Thước thẳng, êke, thước đo góc, compa. II/ PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY - Tìm và giải quyết vấn đề. - Tích cực hóa hoạt động của HS. IV/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP: 1. Ổn định lớp: Nắm sĩ số, nề nếp lớp. (1 Phút) 2. Kiểm tra bài cũ: (4 Phút) Trả bài kiểm tra 3. Nội dung bài mới: a/ Đặt vấn đề. =C . Bây giờ ta xét trường hợp AC > AB Ta đã biết, △ABC với AB = AC ⇔ B và C ) và trường hợp B > C (để biết quan hệ giữa AC (để biết quan hệ giữa B và AB). b/ Triển khai bài. TG HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ NỘI DUNG KIẾN THỨC TRÒ 18 Hoạt động 1: Góc đối diện với 1. Góc đối diện với cạnh lớn Phút cạnh lớn hơn. hơn. GV: Cho HS làm ?1. Vẽ ∆ABC (AC ?1 Vẽ ∆ABC, ( AC > AB)

Trang 44 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

U Y

N

H

Ơ

N

"="; " >"; "<" Dự đoán: B >C >AB) quan sát xem B ? C Dự đoán như thế nào? HS: Dự đoán. A

C

B

TP

ẠO

Đ N

G

A

TR ẦN

GV: Giới thiệu ĐL1 HS đọc, vẽ hình, viết GT, KL

.Q

?2 AB chồng lên AC B ≡ B' AB' M > C

B ≡ B'

H Ư

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

GV: Hướng dẫn HS làm ?2. Gấp giấy sao cho AB chồng lên cạnh AC. Tìm tia phân giác BAM xác định B ≡ B'. với AB' M ? So sánh C HS: Thực hiện dưới sự hướng dẫn của GV.

M

C

Ó

A

10 00

B

Định lý 1: (SGK - 54) GV: Lấy AB' = AB; Vẽ AM là phân GT ∆ABC; AC > AB ta có KL gì về ∆ABM và KL B >C giác BAC ∆AB'M? A HS: Trả lời. 1 2

H

B'

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

GV: AB' M là góc trong ∆MB'C? HS: Trả lời.

B

M

C

Chứng minh Do AB < AC đặt AB' = AB (B' ∈AC) Vẽ AM là phân giác của góc A, ta 1 = A 2. có: A ∆BAM và ∆B'AM có: 1 = A 2 , AM chung AB' = AB, A ⇒∆BAM = ∆B'AM ( c - g - c) = AB'M ⇒ ABC =C +M 1 . Xét ∆MB'C ta có AB'M

Trang 45 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


Ơ H

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

H Ư

N

G

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

ẠO

TP

.Q

U Y

hay B >C . 17 M>C ⇒ AB' Phút Hoạt động 2: Cạnh đối diện với 2. Cạnh đối diện với góc lớn góc lớn hơn. hơn. GV: Cho HS làm ?3. Vẽ ∆ABC sao ?3 Dự đoán: >C dự đoán xem AB = AC; cho B AC > AB AB > AC; AC > AB? Người ta đã chứng minh được HS: Thực hiện. định lí sau: GV: Người ta CM được B > C thì Định lí 2: (SGK - 55) >C ⇒ AC > AB AC>AB. Ta có nhận xét gì về cạnh ∆ABC có B và góc của tam giác đó. Nhận xét: HS: Nhận xét, phát biểu định lí 2. >C . 1 ∆ABC: AC > AB ⇔ B Tam giác có một góc tù thì cạnh nào 2 Tam giác tù ( vuông) có góc tù, lớn nhất? vuông là góc lớn nhất nên cạnh HS: Trả lời. đối diện với góc tù, vuông là cạnh Em có nhận xét gì về định lí 1 và lớn nhất. định lí 2? Bài 1 (SGK - 55): HS: Nhận xét. ∆ABC: AB = 2; BC = 4; AC = 5. GV: Áp dụng ĐL vào BT1 xem góc >A >C . AC > BC > AB nên B nào lớn nhất? GV: Chia lớp thành các nhóm thảo Bài 2 (SGK - 55): = 800 ; B = 450 ⇒ C = 550 . ∆ABC: A luận nhận xét đưa ra kết luận. >C >B ⇒ BC > AB > AC . HS: Thực hiện. Ta có: A 4. Củng cố: (4 Phút) - Trong một tam giác nếu cạnh này lớn hơn cạnh kia thì suy ra được gì? - Trong một tam giác góc này lớn hơn góc kia thì ta có điều gì? - Bài tập 3. 5. Dặn dò: (1 Phút) - Học thuộc lý thuyết (ĐL1, ĐL2, NX). - Làm BTVN: 4; 5; 6 ;7 SGK.

N

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

N

www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

LH: Maihoa131@gmail.com

Trang 46 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Tuần 30 Tiết 54

Ngày soạn:19/ 03/ 2018

H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

H Ư

N

G

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

ẠO

TP

.Q

U Y

N

H

Ơ

I/ MỤC TIÊU: Học xong bài này học sinh phải: 1. Kiến thức: - Củng cố định lí về tính chất 3 đường trung tuyến của một tam giác. 2. Kỹ năng: - Luyện kĩ năng sử dụng định lí về tính chất 3 đường trung tuyến của một tam giác để giải bài tập. - Chứng minh tính chất trung tuyến của tam giác cân, tam giác đều, một dầu hiệu nhận biết tam giác cân. 3. Thái độ: - Tích cực trong học tập, có ý thức trong nhóm. - Cẩn thận, chính xác, trung thực. III/ CHUẨN BỊ: Giáo viên: SGK, giáo án, thước thẳng, compa, êke, bảng phụ. Học Sinh: Chuẩn bị dụng cụ học tập. Học bài cũ, xem trước bài mới. II/ PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY - Tìm và giải quyết vấn đề. - Tích cực hóa hoạt động của HS. IV/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP: 1. Ổn định lớp: Nắm sĩ số, nề nếp lớp. (1 Phút) 2. Kiểm tra bài cũ: (4 Phút) Phát biểu định lí về tính chất 3 đường trung tuyến của tam giác. Vẽ tam giác ABC, trung tuyến AM, BN, CP . Gọi trọng tâm tam giác là G. Hãy điền vào chỗ trống: A

N

LUYỆN TẬP

-L

Í-

AG GN GP = ...; = ....; = ... AM BN GC

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

3. Nội dung bài mới: C B M a/ Đặt vấn đề. b/ Triển khai bài. TG HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ NỘI DUNG KIẾN THỨC TRÒ 13 Hoạt động 1: I. Bài 26 (SGK - 67): Phút GV: Chứng minh định lí: Trong một tam giác cân, hai đường trung tuyến ứng với hai cạnh bên bằng nhau. HS: Đọc đề bài, vẽ hình, ghi GT KL của định lí. Trang 47

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Để chứng minh BE = CF ta chứng minh hai tam giác nào bằng nhau? HS: BE = CF

A

F

N

H

Ơ

N

E

.Q

TP

ABC: AB = AC AE = EC; AF = FB BE = CF

U Y

C

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

ABE = ACF (hoặc BEC = CFB) GV: Gọi 1HS nêu cách chứng B minh bài toán. HS: Một em khhác lên trình bày bài toán. GT HS: Hãy nêu cách chứng minh khác. KL

ẠO

⇑

H Ư

N

G

Chứng minh: Xét ABE và ACF có: AB = AC(gt) A : góc chung

TR ẦN

AE = EC =

AC (gt); AF = FB = 2

A

10 00

B

AB (gt) 2

H

Ó

12 Hoạt động 2: Phút GV: Cho HS làm bài 29 trang 67SGK: Cho G là trọng tâm tam giác đều ABC. Chứng minh: GA = GB = GC. GV: Đưa bảng phụ hình vẽ sẵn và GT - KL lên bảng . GV: Tam giác đều là tam giác cân ở cả 3 đỉnh , áp dụng bài 26 trên ta suy ra được điều gì? HS: AD = BE = CF Vậy tại sao: GA = GB = GC?

Suy ra: AE = AF Vậy ABE = ACF(c.g.c) Suy ra: BE = CF ( hai cạnh tương ứng) II. Bài 29 (SGK - 67):

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

A

HS: Vì: GA =

B

C

GT ABC AB=AC=BC G: trọng tâm của ABC KL GA = GB = GC

2 2 AD ; GB = BE 3 3

Chứng minh: 2 GC = CF . Suy ra: GA = GB = Vì tam giác đều cũng là tam giác 3 cân nên: AD = BE = CF Trang 48 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Theo định lí 3 trung tuyến của tam

GC =

2 2 AD ; GB = BE 3 3

2 CF . Suy ra: GA = GB = 3

H Ư

N

G

Đ

ẠO

TP

.Q

U Y

N

H

Ơ

GC.

N

giác ta có: GA =

III. Bài 27 (SGK - 67): A

F

2 2 BE ; GC = CF suy 3 3

E

A

mà BG =

10 00

B

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

GC. GV: Qua bài 26 và bài 29, em hãy nêu tính chất các đường trung tuyến trong tam giác cân, tam giác đều. HS: Trong một tam giác cân, đường trung tuyến ứng với hai cạnh bên bằng nhau. Trong tam giác đều, 3 trung tuyến bằng nhau và trọng tâm cách đều 3 đỉnh cuả tam giác. GV: Hãy chứng minh định lí đảo của định lí trên: Nếu tam giác có hai trung tuyến bằng nhau thì tam giác đó là tam giác cân 10 GV: Vẽ hình, yêu cầu HS nêu GT Phút -KL của bài toán. HS: Cả lớp vẽ hình, ghi GT - KL: Hoạt động 3: GV: Gợi ý cách chứng minh: Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC. Từ GT: BE = CF em suy ra được điều gì? HS: Có BE = CF ( gt)

H

Ó

ra: BG = CG, suy ra: GE = GF. GV: Nhận xét, chốt lại.

C

B GT KL

Cho ABC, BE = CF BE, CF là trung tuyến AB = AC

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

G

Chứng minh: Vì G là trọng tâm của ∆ABC Nên BG = 2EG; CG = 2 FG Do BE = CF (gt) => FG = EG; BG = CG Xét ∆BFG và ∆CEG có: Trang 49

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

FG = EG

Ơ H N

.Q

U Y

BG = CG Do đó: ∆BFG = ∆CEG (c.g.c) =>BF = CE (cạnh tương ứng) (1) Mà BE và CF là hai đường trung tuyến nên AE = EC; AF = FB (2) Từ (1) và (2) ta có: AB = AC Vậy ∆ABC cân tại A.

N

= CGE (đđ) BGF

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

H Ư

N

G

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

ẠO

TP

4. Củng cố: (4 Phút) - Phát biểu lại định lí 3 đường trung tuyến của tam giác và định lí ở bài 26, 27 SGK. 5. Dặn dò: (1 Phút) - Học thuộc định lí 3 đường trung tuyến của tam giác, định llí ở bài 26, 27 SGK. - Đọc "Có thể em chưa biết". - Xem trước bài: Tính chất tia phân giác của một góc.

Trang 50 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Tuần 32 Tiết 57

Ngày soạn: 03/ 04/ 2018

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

H Ư

N

G

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

ẠO

TP

.Q

U Y

N

H

Ơ

I/ MỤC TIÊU: Học xong bài này học sinh phải: 1. Kiến thức: - Hiểu khái niệm đường phân giác của tam giác, biết mỗi tam giác có 3 phân giác. - Biết 3 đường phân giác của tam giác đồng quy tại một điểm, điểm đó cách đều ba cạnh của tam giác. - Biết tính chất đường phân giác xuất phát từ đỉnh đối diện với cạnh đáy của tam giác cân. 2. Kỹ năng: - Chứng minh được ba đường phân giác trong một tam giác đồng quy. - Vận dụng được định lí về sự đồng quy của ba đường phân giác trong một tam giác để giải một số bài tập đơn giản. 3. Thái độ: - Tích cực trong học tập, có ý thức trong nhóm. - Cẩn thận, chính xác, trung thực. III/ CHUẨN BỊ: Giáo viên: SGK, giáo án, thước thẳng, compa, êke, bảng phụ. Học Sinh: Chuẩn bị dụng cụ học tập. Làm BTVN, xem trước bài mới. II/ PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY - Tìm và giải quyết vấn đề. - Tích cực hóa hoạt động của HS. IV/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP: 1. Ổn định lớp: Nắm sĩ số, nề nếp lớp. (1 Phút) 2. Kiểm tra bài cũ: (4 Phút) 3. Nội dung bài mới: a/ Đặt vấn đề. b/ Triển khai bài. TG HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ NỘI DUNG KIẾN THỨC TRÒ 18 Hoạt động 1: Đường phân giác 1. Đường phân giác của tam giác. Phút của tam giác. GV: vẽ hình trên bảng. Vẽ tam giác ABC. Vẽ phân giác AM của góc A (xuất phát từ đỉnh A hay phân giác ứng với cạnh BC)? HS: Vẽ hình. Ta có thể vẽ được đường phân giác

N

§6. TÍNH CHẤT BA ĐƯỜNG PHÂN GIÁC CỦA TAM GIÁC

Trang 51 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

B

U Y

N

H

Ơ

N

A

C

TP

.Q

M

H Ư

N

Định lí: (SGK - 71)

G

Đ

ẠO

- AM là đường phân giác (xuất phát từ đỉnh A). - Tam giác có 3 đường phân giác

A

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

nào nữa không? HS: Có, ta vẽ được phân giác xuất phát từ B, C, tóm lại: tam giác có 3 đường phân giác. GV: Với ∆ABC cân tại A, đường phân giác AM đồng thời là đường trung tuyến của ∆ABC. HS: Đọc định lí. Tóm tắt định lí dưới dạng bài tập, ghi GT, KL? HS: Thực hiện. GV: Hướng dẫn HS chứng minh định lí. HS: Chứng minh theo hướng dẫn của GV. Phát biểu lại định lí? GV: Ta có quyền áp dụng định lí này để giải bài tập.

M

B

C

GT ∆ ABC, AB = AC, = CAM BAM

KL BM = CM Chứng minh: ∆ ABM và ∆ ACM có AB = AC (GT) = CAM BAM

D

IỄ N

Đ

AM chung -> ∆ ABM = ∆ ACM (c.g.c) Vậy BM = CM (2 cạnh tương ứng. 17 Hoạt động 2: Tính chất ba 2. Tính chất ba đường phân giác của tam giác. Phút đường phân giác của tam giác. GV: Yêu cầu học sinh làm ?1 (3 ?1 Định lí: (SGK -72) nếp gấp cùng đi qua 1 điểm).

Trang 52 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

↑

Ơ H N U Y .Q TP

∆ ABC, I là giao của 2 phân

giác BE, CF

AI là phân giác BAC IK = IH = IL Chứng minh: (SGK - 72)

Đ

N

↑

CF là phân

TR ẦN

↑

C

H M

G

IL = IH , IK = IH BE là phân giác giác

I

KL

↑

E

H Ư

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

IL = IK

K

ẠO

HS: Thực hiện. GV: Nêu định lí. HS: Phát biểu lại định lí. GV: Phương pháp chứng minh 3 đường đồng qui: F Chỉ ra 2 đường cắt nhau ở I L Chứng minh đường còn lại luôn qua I B HS: Ghi GT, KL (dựa vào hình 37) của định lí. ?2 GV: HD học sinh chứng minh. AI là phân giác GT

N

www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

↑

↑

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

GT GT HS: Chứng minh theo hướng dẫn của GV. GV: Chốt lại kiến thức. 4. Củng cố: (4 Phút) - Phát biểu định lí. - Cách vẽ 3 tia phân giác của tam giác. - Làm bài tập 36 - SGK: , tương tự I thuộc tia phân giác - I cách đều DE, DF -> I thuộc phân giác DEF DFE . DEF, 5. Dặn dò: (1 Phút) - Làm bài tập 37, 38 - tr72 SGK. HD bài 38: Kẻ tia IO

c. Có vì I thuộc phân giác góc I.

D

IỄ N

Đ

ÀN

 1800 − 620  0 0 0 0 a. KOL = 180 −   = 180 − 59 = 120 2   0 b. KIO = 31

LH: Maihoa131@gmail.com

Trang 53 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Tuần 35 Tiết 63

Ngày soạn: 23/ 04/ 2018

D

IỄ N

Ơ H N

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

H Ư

N

G

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

ẠO

TP

.Q

U Y

I/ MỤC TIÊU: Học xong bài này học sinh phải: 1. Kiến thức: - Biết khái niệm đường cao của tam giác, nhận ra mỗi tam giác có 3 đường cao. - Biết ba đương cao trong một tam giác đồng quy tại một điểm. Điểm đó gọi là trực tâm của tam giác. - Biết được tính chất đặc trưng của tam giác cân về các đường đồng quy. Đặc biệt trong tam giác đều. 2. Kỹ năng: - Vẽ được chính xác các đường cao của một tam giác bằng thước và compa. - Vận dụng được định lí về sự đồng quy của ba đường cao trong một tam giác, tính chất đặc trưng của tam giác cân, tam giác đều về các đường đồng quy để giải một số bài tập đơn giản. 3. Thái độ: - Tích cực trong học tập, có ý thức trong nhóm. - Cẩn thận, chính xác, trung thực. III/ CHUẨN BỊ: Giáo viên: SGK, giáo án, thước thẳng, compa, êke, bảng phụ. Học Sinh: Chuẩn bị dụng cụ học tập. Làm BTVN, đọc trước bài mới. II/ PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY - Tìm và giải quyết vấn đề. - Tích cực hóa hoạt động của HS. IV/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP: 1. Ổn định lớp: Nắm sĩ số, nề nếp lớp. (1 Phút) 2. Kiểm tra bài cũ: (4 Phút) 3. Nội dung bài mới: a/ Đặt vấn đề. b/ Triển khai bài. TG HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG KIẾN THỨC 13 Hoạt động 1: Đường cao của tam 1. Đường cao của tam giác. Phút giác. A GV: Yêu cầu HS vẽ ∆ ABC. Sau đó vẽ AI ⊥ BC (I∈BC). HS: tiến hành vẽ hình. Mỗi tam giác có mấy đường cao? HS: Có 3 đường cao. C GV: Yêu cầu HS vẽ nốt hai đường B I cao còn lại.

N

§9. TÍNH CHẤT BA ĐƯỜNG CAO CỦA TAM GIÁC

Trang 54 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

H Ư

N

G

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

ẠO

TP

.Q

U Y

N

H

Ơ

HS: vẽ hình vào vở. - AI là đường cao của ∆ ABC Ba đường cao có cùng đi qua một (xuất phát từ A - ứng với cạnh điểm hay không BC). HS: Có. - Mỗi tam giác có 3 đường cao. 12 Hoạt động 2: Tính chất ba đường 2. Tính chất ba đường cao của Phút cao của tam giác. tam giác. GV: Yêu cầu HS vẽ 3 đường cao của Định lí: Ba đường cao của tam giác cùng đi qua một điểm. tam giác tù, tam giác vuông. HS: tiến hành vẽ hình. GV: Giới thiệu: Giao điểm của 3 đường cao gọi là trực tâm của tam giác. Trực tâm của mỗi loại tam giác có vị trí như thế nào đối với tam giác? HS: + Tam giác nhọn: trực tâm trong tam H: trực tâm của ∆ ABC. giác. + Tam giác vuông, trực tâm trùng đỉnh góc vuông. + Tam giác tù: trực tâm ngoài tam giác. 10 Hoạt động 3: Về các đường cao, 3. Về các đường cao, trung Phút trung tuyến, trung trực, phân giác tuyến, trung trực, phân giác của tam giác cân. của tam giác cân. GV: Từ những điều đã được học, ta Tính chất đối với tam giác cân: có tính chất sau. Yêu cầu HS đọc tính (SGK - 82) chất. HS: Đọc tính chất. GV: Từ đó rút ra nhận xét. Nhận xét: (SGK - 82) HS: Đọc nhận xét. GV: Cho HS làm ?2, GV treo hình vẽ. Giao điểm của 3 đường cao, 3 đường trung tuyến, 3 đường trung trực, 3 Tính chất đối với tam giác đều: (SGK - 82) đường phân giác trùng nhau. GV: Từ đó suy ra tính chất đối với tam giác đều. HS: Đọc tính chất. 4. Củng cố: (4 Phút) - GV: Y/c HS làm bài tập 58, 60 (SGK - 83). - Đã áp dụng những kiến thức gì để là bài tập? Bài 58 (SGK - 83): - Tam giác vuông có 2 đường cao là 2 cạnh góc vuông. Nên giao của 2 cạnh góc vuông là trực tâm của tam giác vuông.

N

www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Trang 55 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


H

Ơ

l

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

H Ư

N

G

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

ẠO

TP

.Q

U Y

- Tam giác tù có 2 đường cao ứng với 2 góc nhọn nằm bên ngoài tam giác nên trực tâm của tam giác tù nằm bên ngoài của tam giác. d Bài 60 (SGK - 83): I Vì l ⊥ d tại J nên MJ là đường cao của ∆MIK . N Vì IN ⊥ MK nên IN là đường cao thứ 2 của ∆MIK J M Hay N là trực tâm của ∆MIK Vậy KN là đường cao thứ 3 của ∆MIK hay KN ⊥ IM . 5. Dặn dò: (1 Phút) K - Làm bài tập 59, 61, 62 (SGK - 83). - HD 59: Dựa vào tính chất về góc của tam giác vuông. - HD 61: N là trực tâm -> KN ⊥ MI

N

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

N

www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Trang 56 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Tuần 1 Tiết 1

Ngày soạn: 21/ 8/ 2016

Ơ

N

CHƯƠNG I: TỨ GIÁC §1. TỨ GIÁC

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

H Ư

N

G

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

ẠO

TP

.Q

U Y

N

H

I/ MỤC TIÊU: Học xong bài này học sinh phải: 1. Kiến thức: - Nắm vững các định nghĩa về tứ giác, tứ giác lồi, các khái niệm: Hai đỉnh kề nhau, hai cạnh kề nhau, hai cạnh đối nhau, điểm trong, điểm ngoài của tứ giác và các tính chất của tứ giác. Tổng bốn góc của tứ giác là 3600. 2. Kỹ năng: - Tính được số đo của một góc khi biết ba góc còn lại, vẽ được tứ giác khi biết số đo 4 cạnh và 1 đường chéo. 3. Thái độ: - Rèn luyện tư duy sáng tạo, tính cẩn thận, chính xác. II/ PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY - Vấn đáp, thuyết trình. - Hoạt động nhóm, phương pháp luyện tập, tích cực hóa hoạt động của HS. III/ CHUẨN BỊ: Giáo viên: Đọc tài liệu, nghiên cứu soạn bài Com pa, thước, 2 tranh vẽ hình 1 (sgk) Hình 5 (sgk) trên bảng phụ. Học Sinh: Chuẩn bị bài theo hướng dẫn SGK Thước, compa, bảng nhóm. IV/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP: 1. Ổn định lớp: Nắm sĩ số, nề nếp lớp. (1 Phút) 2. Kiểm tra bài cũ: (4 Phút) - Kiểm tra trong các hoạt động. 3. Nội dung bài mới: a/ Đặt vấn đề. Ở lớp 7 chúng ta đã được học các kiến thức về tam giác. Ở chương I của lớp 8, chúng ta sẽ tìm hiểu về tứ giác. b/ Triển khai bài. TG HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ NỘI DUNG KIẾN THỨC TRÒ 20 Hoạt động 1: Định nghĩa. 1. Định nghĩa. Phút GV: Treo tranh hình 1 SGK (bảng - Hình 2 có 2 đoạn thẳng BC & phụ). Giới thiệu cho HS biết hình nào CD cùng nằm trên 1 đường thẳng. là tứ giác. Hướng dẫn HS cách nhận biết 1 tứ giác là hình có 4 đoạn thẳng, trong đó bất kỳ 2 đoạn thẳng nào cũng không cùng nằm trên 1 đường thẳng. Trang 1

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


Ơ

H Ư

N

G

Đ

ẠO

TP

.Q

U Y

N

Định nghĩa: Tứ giác ABCD là hình gồm 4 đoạn thẳng AB, BC, CD, DA trong đó bất kỳ 2 đoạn thẳng nào cũng không cùng nằm trên một đường thẳng. Lưu ý: Tên tứ giác phải được đọc hoặc viết theo thứ tự của các đỉnh. Định nghĩa tứ giác lồi: (SGK - 65) Chú ý: Khi nói đến 1 tứ giác mà không giải thích gì thêm ta hiểu đó là tứ giác lồi. ?2 a. Hai đỉnh kề nhau: A và B, B và C, C và D, D và A. Hai đỉnh đối nhau: A và C, B và D. b. Đường chéo: AC, BD. c. Hai cạnh kề nhau: AB và BC, BC và CD, CD và DA, DA và AB. Hai cạnh đối nhau: AB và CD, BC và AD. , B , C . , D d. Góc: A và C và , B Hai góc đối nhau: A

H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

HS: Quan sát hình và nhận biết. GV: Trong các hình trên mỗi hình gồm có 4 đoạn thẳng: AB, BC, CD và DA. Hình nào có 2 đoạn thẳng cùng nằm trên một đường thẳng? GV: Ta có H1 là tứ giác, hình 2 không phải là tứ giác. Vậy tứ giác là hình như thế nào ? HS: Trả lời. GV: Chốt lại & ghi định nghĩa. HS: Đọc và ghi định nghĩa. GV: Lưu ý: Cách đọc tên tứ giác phải đọc hoặc viết theo thứ tự các đoạn thẳng như: ABCD, BCDA, ADBC … Trong các tứ giác ở hình 1, tứ giác nào luôn nằm trong một nửa mặt phẳng có bờ là đường thẳng chứa bất kỳ cạnh nào của tứ giác? HS:Trả lời. GV: Giới thiệu về tứ giác lồi và chú ý trong SGK. HS: Đọc định nghĩa tứ giác lồi. GV: Cho HS quan sát hình 3 và trả lời ?2. HS: Quan sát, trả lời. GV: Chốt lại.

N

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

H

www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

D

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

e. Điểm nằm trong tứ giác: M, P. Điểm nằm ngoài tứ giác: Q, N. 15 Hoạt động 2: Tổng các góc của một 2. Tổng các góc của một tứ giác. Phút tứ giác. B GV: Không cần tính số đo mỗi góc hãy tính tổng 4 góc: 1 C 1 2 A 2 A + B + C + D = ? (độ) GV: ( gợi ý hỏi) + Tổng 3 góc của 1 ∆ là bao nhiêu độ? +B +C +D =? + Muốn tính tổng A D (độ) (mà không cần đo từng góc ) ta làm ntn? HS: Trả lời.

Trang 2 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

H Ư

N

G

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

ẠO

TP

.Q

U Y

N

H

Ơ

GV: chốt lại cách làm: 1 + 1 = 1800 A B C + Chia tứ giác thành 2 ∆ có cạnh là 2 = 1800 A2 D C + + đường chéo. 1 + A 2) + B + (C 1 + C 2) + D = 3600 Tổng 4 góc tứ giác = tổng các góc (A của 2 ∆ ABC & ADC ⇒ Tổng các Hay A +B +C +D = 3600 0 góc của tứ giác bằng 360 HS: lên bảng trình bày cách làm GV: Qua bài toán GV yêu cầu HS rút ra định lí. Định lí: (SGK - 65) HS: Đọc định lí. 4. Củng cố: (4 Phút) - GV: cho HS làm bài tập 1 trang 66. Hãy tính các góc còn lại. - Đọc phần có thể em chưa biết. 5. Dặn dò: (1 Phút) - Nêu sự khác nhau giữa tứ giác lồi và tứ giác không phải là tứ giác lồi? - Làm các bài tập : 2, 3, 4 (sgk) - Chú ý: T/c các đường phân giác của tam giác cân. - Đọc trước bài: Hình thang.

N

www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Trang 3 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Tuần 1 Tiết 2

Ngày soạn: 21/ 8/ 2016

Ơ H C

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

H Ư

N

G

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

ẠO

TP

.Q

U Y

N

I/ MỤC TIÊU: Học xong bài này học sinh phải: 1. Kiến thức: - Nắm vững các định nghĩa về hình thang, hình thang vuông các khái niệm: cạnh bên, đáy, đường cao của hình thang. 2. Kỹ năng: - Nhận biết hình thang hình thang vuông, tính được các góc còn lại của hình thang khi biết một số yếu tố về góc. 3. Thái độ: - Rèn luyện tư duy sáng tạo, tính cẩn thận, chính xác. II/ PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY - Vấn đáp, thuyết trình. - Hoạt động nhóm, phương pháp luyện tập, tích cực hóa hoạt động của HS. III/ CHUẨN BỊ: Giáo viên: Đọc tài liệu, nghiên cứu soạn bài Com pa, thước, tranh vẽ bảng phụ, thước đo góc. Học Sinh: Chuẩn bị bài theo hướng dẫn SGK Thước, compa, bảng nhóm, đọc trước bài mới. IV/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP: B 1. Ổn định lớp: Nắm sĩ số, nề nếp lớp. (1 Phút) 100o A 2. Kiểm tra bài cũ: (4 Phút) 110o Thế nào là tứ giác, tứ giác lồi? Phát biểu ĐL về tổng 4 góc của 1 tứ giác? Áp dụng tìm x. x 3. Nội dung bài mới: 70o a/ Đặt vấn đề. D b/ Triển khai bài. TG HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ NỘI DUNG KIẾN THỨC TRÒ 25 Hoạt động 1: Định nghĩa. 1. Định nghĩa. Phút GV: đưa ra hình 13 SGK cho HS Hình thang là tứ giác có hai quan sát rồi đưa ra nhận xét. cạnh đối song song. HS: AB // CD B A GV: Vì sao? HS chứng minh dựa vào hai góc trong cùng phía. GV: Tứ giác có 2 cạnh đối // gọi là C D H hình thang và ta sẽ nghiên cứu trong Hình thang ABCD: bài học hôm nay. GV: Em hãy nêu định nghĩa thế nào Hai cạnh đối // là 2 đáy

N

§2. HÌNH THANG

Trang 4 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

D

IỄ N

Đ

ÀN

H

N

U Y

.Q

TP

ẠO

Đ

G

N

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

H Ư

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Ơ

AB đáy nhỏ; CD đáy lớn Hai cạnh bên: AD & BC Đường cao: AH =B = 600 (sole trong) ?1 (H.a. A ⇒ AD// BC ⇒ ABCD là hình thang (H.b.Tứ giác EFGH có: = 750 ,G = 1050 (góc trong cùng H phía kề bù) ⇒ GF// EH ⇒ GFEH là hình thang. - (H.c. Tứ giác IMKN có: = 1200 ≠ K = 1150 N ⇒ IN không song song với MK ⇒ MKNI không phải là hình thang - Hình thang có hai góc kề của một cạnh bên bù nhau. ?2 Hình thang ABCD có đáy AB, CD. a. AD//BC ⇒ AD = BC, AB = CD. b. AB = CD ⇒ AD//BC, AD = BC. Nhận xét: (SGK - 70) 10 Hoạt động 2: Hình thang vuông. 2. Hình thang vuông. Phút GV: Em hãy nhắc lại thế nào là tam Định nghĩa: (SGK - 70) Tứ giác ABCD có AB // CD, giác vuông. = 900 ⇒ ABCD là hình thang HS: Tam giác vuông là tam giác có A một góc vuông. vuông. GV: Giới thiệu: Tương tự: Hình B thang vuông là hình thang có 1 góc A vuông. HS: Đọc định nghĩa, ghi bài. là hình thang? HS nêu định nghĩa. GV: Hãy nêu cách vẽ hình thang ABCD HS: Vẽ AB // CD, vẽ cạnh AD và BC. GV: Giới thiệu cạnh. đáy, đường cao… GV: dùng bảng phụ bài ?1. Yêu cầu HS nhận biết đâu là hình thang và nhận xét về hai góc kề 1 cạnh bên của hình thang. HS: Trả lời. Qua đó em hãy nhận xét hình thang có tính chất gì? HS: Đưa ra nhận xét. GV: Hướng dẫn cho HS làm ? 2 . HS: Thực hiện. GV: Từ ?1 và ?2 ta rút ra được các nhận xét về hình thang ntn?

N

www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

D

C

4. Củng cố: (4 Phút) - Nhắc lại định nghĩa hình thang, hình thang vuông, các nhận xét về hình thang. - Làm các bài tập 6, 7, 8, 9. 5. Dặn dò: (1 Phút) - Học thuộc định nghĩa, tính chất. Trang 5

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

H Ư

N

G

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

ẠO

TP

.Q

U Y

N

H

Ơ

N

- HS: Làm các bài tập SGK. - Đọc trước bài: Hình thang cân.

Trang 6 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Tuần 3 Tiết 5

Ngày soạn: 04/ 9/ 2016

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

H Ư

N

G

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

ẠO

TP

.Q

U Y

N

H

Ơ

I/ MỤC TIÊU: Học xong bài này học sinh phải: 1. Kiến thức: - Nắm vững định nghĩa đường trung bình của tam giác, nội dung định lí 1, định lí 2. 2. Kỹ năng: - Biết vẽ đường trung bình của tam giác, vận dụng định lý để tính độ dài đoạn thẳng, chứng minh 2 đoạn thẳng bằng nhau, 2 đường thẳng song song. 3. Thái độ: - Rèn luyện tư duy sáng tạo, tính cẩn thận, chính xác. II/ PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY - Vấn đáp, thuyết trình. - Hoạt động nhóm, phương pháp luyện tập, tích cực hóa hoạt động của HS. III/ CHUẨN BỊ: Giáo viên: Đọc tài liệu, nghiên cứu soạn bài Giáo án, bảng phụ, thước. Học Sinh: Chuẩn bị bài theo hướng dẫn SGK Làm các bài tập cho về nhà, thước, ôn lại kiến thức tam giác ở lớp 7. IV/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP: 1. Ổn định lớp: Nắm sĩ số, nề nếp lớp. (1 Phút) 2. Kiểm tra bài cũ: (4 Phút) Các câu sau đây câu nào đúng, câu nào sai? hãy giải thích rõ hoặc chứng minh? 1. Hình thang có hai góc kề hai đáy bằng nhau là một hình thang cân? 2. Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau là hình thang cân ? 3. Tứ giác có hai góc kề 1 cạnh bù nhau và hai đường chéo bằng nhau là hình thang cân. 4. Tứ giác có hai góc kề 1 cạnh bằng nhau là hình thang cân. 5. Tứ giác có hai góc kề 1 cạnh bù nhau và có hai góc đối bù nhau là hình thang cân. Đáp án: 1. Đúng: theo định nghĩa; 2. Sai: HS vẽ hình minh hoạ; 3. Đúng: Theo định lí; 4. Sai: HS giải thích bằng hình vẽ; 5. Đúng: theo tính chất. 3. Nội dung bài mới: a/ Đặt vấn đề. b/ Triển khai bài. TG HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG KIẾN THỨC 18 Hoạt động 1: Đường trung bình của 1. Đường trung bình của tam Phút tam giác. giác. GV: cho HS thực hiện bài tập ?1. ?1 (HS vẽ hình)

N

§4. ĐƯỜNG TRUNG BÌNH CỦA TAM GIÁC, CỦA HÌNH THANG

Trang 7 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Dự đoán: E là trung điểm của AC.

D

N

A

C

U Y

B

N

H

Ơ

E

.Q

Định lý 1: (SGK - 76) △ABC, AD = GT DE//BC KL AE = EC

1

E

H Ư

N

D

G

Đ

A

ẠO

TP

DB,

B

1 1

C

F

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Vẽ ∆ ABC bất kì rồi lấy trung điểm D của AB Qua D vẽ đường thẳng song song với BC và cắt AC ở E. + Bằng quan sát nêu dự đoán về vị trí của điểm E trên canh AC. HS:Làm ?1. GV: Từ đó ta có được định lí 1. Hướng dẫn HS ghi GT, KL của đ/lí HS: ghi gt & kl của đ/lí GV: Làm thế nào để chứng minh được AE = EC. HS: Ta kẻ thêm EF song song với AB và chứng minh △ADE = △EFC. GV:Hướng dẫn HS chứng minh. GV: Từ đ/lí 1 ta có D là trung điểm của AB, E là trung điểm của AC. Ta nói DE là đường trung bình của ∆ ABC. GV: Vậy đường trung bình của tam giác là gì? HS: Nêu định nghĩa đường trung bình của tam giác. GV: Yêu cầu HS làm ?2. HS: Thực hiện. GV: Qua cách chứng minh đ/lí 1 và phần ?2 em có dự đoán kết quả như thế nào khi so sánh độ lớn của 2 đoạn thẳng DE & BC? HS: Trả lời. GV: Suy ra định lí 2. DE là đường trung bình của ∆ ABC

ÀN

TO

thì DE // BC & DE =

Hoạt động 2: GV: Ta sẽ làm rõ điều này bằng 17 chứng minh toán học. Hướng dẫn HS Phút chứng minh. Có thể chứng minh bằng 2 cách. Cách 1: Như SGK. Cách 2: Sử dụng định lí 1 để chứng

Đ IỄ N D

1 BC. 2

Chứng minh: Qua E kẻ đường thẳng song song với AB cắt BC ở F. Hình thang DEFB có 2 cạnh bên song song (DB // EF) nên DB = EF. DB = AD (gt) ⇒ AD = EF (1)

1 = E 1 (vì EF // AB) (2) A 1 = Fɵ 1 = B (vì EF // AB) (3). D Từ (1),(2), (3) ⇒ ∆ ADE = ∆ EFC (g.c.g) ⇒ AE = EC Vậy E là trung điểm của AC. Định nghĩa: Đường trung bình của tam giác là đoạn thẳng nối trung điểm 2 cạnh của tam giác. ?2 Định lý 2: (SGK - 77) A D B

E

F C

Trang 8 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

H Ư

N

G

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

ẠO

TP

.Q

U Y

N

H

Ơ

minh. ∆ABC, AD = DB, AE GT = EC GV: Gợi ý cách chứng minh: Muốn chứng minh DE // BC ta phải 1 DE // BC, DE = BC KL làm gì? 2 Vẽ thêm đường phụ để chứng minh định lí. Chứng minh: HS: Chứng minh. Vẽ điểm F sao cho E là trung điểm của DF ∆AED = ∆CEF (c.g.c. ⇒ AD = =C CF và A 1 ta có: AD = DB (gt) và AD = CF nên DB = CF =C (ở vị trí so le trong) A 1 ⇒ AD // CF hay DB // CF ⇒ DBFC là hình thang. Hình thang DBFC có 2 đáy DB, CF bằng nhau nên 2 cạnh bên DF, BC song song và bằng nhau. Do đó: 1 1 DE//BC và DE = DF = BC . 2 2 GV: Yêu cầu HS làm ?3. Tính độ dài ?3 BC trên hình 33 Biết DE = 50m. DE là đường trung bình của Để tính khoảng cách giữa 2 điểm B & △ABC. C người ta làm như thế nào? 1 DE = BC , BC = 2DE Hướng dẫn: 2 + Chọn điểm A để xác định AB, AC BC= 2 DE= 2.50= 100m. + Xác định trung điểm D & E + Đo độ dài đoạn DE + Dựa vào định lý. HS: Thực hiện. 4. Củng cố: (4 Phút) - Nhắc lại định nghĩa, tính chất đường trung bình của tam giác. - Làm các BT 20, 21 sgk. 5. Dặn dò: (1 Phút) - Học thuộc định nghĩa, định lí về đường trung bình của tam giác. - Làm tiếp các bài tập trong SGK. - Chuẩn bị bài: phần 2 bài §4. Đường trung bình của hình thang.

N

www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Trang 9 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Tuần 3 Tiết 6

Ngày soạn: 04/ 9/ 2016

D

IỄ N

Ơ H N

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

H Ư

N

G

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

ẠO

TP

.Q

U Y

I/ MỤC TIÊU: Học xong bài này học sinh phải: 1. Kiến thức: - Nắm vững định nghĩa đường trung bình của hình thang, nội dung định lí 3 và định lí 4. 2. Kỹ năng: - Vận dụng đlí tính độ dài các đoạn thẳng, c/m các hệ thức về đoạn thẳng. Thấy được sự tương quan giữa định nghĩa và đlí về đường trunh bình trong tam giác và hình thang, sử dụng t/c đường trung bình tam giác để c/m các t/c đường trung bình hình thang. 3. Thái độ: - Rèn luyện tư duy sáng tạo, tính cẩn thận, chính xác. II/ PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY - Vấn đáp, thuyết trình. - Hoạt động nhóm, phương pháp luyện tập, tích cực hóa hoạt động của HS. III/ CHUẨN BỊ: Giáo viên: Đọc tài liệu, nghiên cứu soạn bài - Giáo án, bảng phụ, thước. Học Sinh: Chuẩn bị bài theo hướng dẫn SGK - Làm các bài tập cho về nhà, thước, đọc trước bài IV/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP: 1. Ổn định lớp: Nắm sĩ số, nề nếp lớp. (1 Phút) 2. Kiểm tra bài cũ: (4 Phút) Phát biểu định nghĩa và định lí 2 về đường trung A bình của tam giác. x Áp dụng tính x trong hình vẽ: E D 3. Nội dung bài mới: 16cm a/ Đặt vấn đề. B C b/ Triển khai bài. TG HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ NỘI DUNG KIẾN THỨC TRÒ 13 Hoạt động 1: Đường trung bình 2. Đường trung bình của hình Phút của hình thang. thang. A B GV: Cho h/s lên bảng vẽ hình ?4. ?4 Dự Vẽ hình thang ABCD ( AB // CD) đoán: I E F tìm trung điểm E của AD, qua E I là trung kẻ Đường thẳng a // với 2 đáy cắt điểm của C BC tạ F và AC tại I. AC, F là D

N

§4. ĐƯỜNG TRUNG BÌNH CỦA TAM GIÁC, CỦA HÌNH THANG (Tiếp theo)

Trang 10 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

.Q

U Y

N

H

Ơ

N

trung điểm của BC.

G

Đ

ẠO

TP

Định lí 3: (SGK - 78) ABCD là hình thang GT (AB // CD), AE = ED, EF // AB, EF // CD KL BF = FC A

B

10 00

A

Ó H

I

D

F C

Chứng minh: (SGK - 78) - Kẻ thêm đường chéo AC. - Xét ∆ ADC có: E là trung điểm AD (gt), EI//CD (gt) ⇒ I là trung điểm AC - Xét ∆ ABC ta có: I là trung điểm AC ( c/m trên), IF//AB (gt) ⇒ F là trung điểm của BC. Vậy BF = FC. Định nghĩa: Đường trung bình của hình thang là đoạn thẳng nối trung điểm 2 cạnh bên của hình thang.

ÁN

-L

Í-

Vậy đường TB của hình thang là gì? HS: nêu định nghĩa. GV: Qua phần CM trên thấy được EI và IF còn là đường TB của tam giác nào? Và nó có t/c gì? Hay EF bằng bao nhiêu? GV: Ta có: DC AB IE //= ;IF //= 2 2 AB + CD ⇒ IE + IF = 2 => GV NX độ dài EF Để hiểu rõ hơn ta CM đ/lí sau: Định lí 4: (SGK - 78) Hoạt động 3:

TO ÀN Đ IỄ N D

10

B

N H Ư E

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

HS: Vẽ hình. GV: Em hãy đo độ dài các đoạn BF; FC; AI; CE và nêu nhận xét. HS: Trả lời. GV: Chốt lại = cách vẽ có độ chính xác và kết luận: Nếu AE = ED & EF//DC thì ta có BF = FC hay F là trung điểm của BC. Tuy vậy để khẳng định điều này ta 12 phải chứng minh định lí sau: Phút Hoạt động 2: HS: Đọc định lí 3. GV: Cho h/s làm việc theo nhóm. Điểm I có phải là trung điểm AC không? Vì sao ? Điểm F có phải là trung điểm BC không? Vì sao? Hãy áp dụng định lí 1 để lập luận CM? HS: Hoạt động nhóm và trình bày. GV: Chốt lại. GV: E là trung điểm cạnh bên AD F là trung điểm cạnh thứ 2 BC Ta nói đoạn EF là đường TB của hình thang

Trang 11 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

N

ẠO

TP

.Q

U Y

N

H

Ơ

K

G

N

Fɵ 1 = Fɵ 2

(đối đỉnh) BF= CF (gt) = KCF (so le trong) ABF ⇒ ∆ ABF = ∆ KCF (g.c.g) ⇒ AF = FK ; AB = CK E là trung điểm AD; F là trung điểm của AK ⇒ EF là đường TB ∆ ADK ⇒ EF//DK hay EF//DC và EF//AB 1 EF = DK 2 Vì DK = DC + CK = DC + AB AB + DC ⇒ EF = 2 ?5 BE là đường trung bình của hình thang ACHD. Theo định lí 4 ta có: AD + CH 24 + x BE = ⇒ 32 = 2 2 ⇒ 24 + x = 64 ⇒ x = 40(m)

TR ẦN B

10 00 A Ó

H

Í-

-L ÁN TO ÀN

C

H Ư

AF = FK = ∆ FKC HS: Chứng minh theo sơ đồ. ∆ FAB

Đ

2

ABCD là hình thang (AB // CD), AE = GT ED, BF = FC EF // AB, EF // CD AB + CD KL EF = 2 Chứng minh: - Kẻ AF ∩ DC = {K} Xét ∆ ABF và ∆ KCF có:

⇑

IỄ N

F

D

EF là đường TB ∆ ADK

D

1

E

⇑

GV: Cho HS làm ?5. HS: Thực hiện.

B

A

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Phút HS: Đọc định lí 4. GV: Cho h/s ghi GT, KL; GV vẽ hình. HS: làm theo hướng dẫn của GV GV: Hãy vẽ thêm đt AF cắt DC tại điểm K. Em quan sát và cho biết muốn chứng minh EF//DC ta phải CM được điều gì? Muốn c/m điều đó ta phải c/m ntn? HS: Trả lời. GV: Hướng dẫn. EF // DC

4. Củng cố: (4 Phút) - Nhắc lại định nghĩa, tính chất đường trung bình của hình thang. - Làm BT23 sgk. 5. Dặn dò: (1 Phút) - Học bài theo sgk + vở ghi. - Làm các bt còn trong sgk và các bt trong sbt.

Trang 12 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Tuần 5 Tiết 9

Ngày soạn: 18/ 9/ 2016

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

H Ư

N

G

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

ẠO

TP

.Q

U Y

N

H

Ơ

I/ MỤC TIÊU: Học xong bài này học sinh phải: 1. Kiến thức: - Nắm vững định nghĩa 2 điểm đối xứng với nhau qua 1 đt, hiểu được đ/n về 2 đường đối xứng với nhau qua 1 đt, hiểu được đ/n về hình có trục đối xứng. 2. Kỹ năng: - Biết về điểm đối xứng với 1 điểm cho trước. Vẽ đoạn thẳng đối xứng với đoạn thẳng cho trước qua 1 đt. Biết CM 2 điểm đối xứng nhau qua 1 đường thẳng. - Nhận ra 1 số hình trong thực tế là hình có trục đối xứng. Biết áp dụng tính đối xứng của trục vào việc vẽ hình gấp hình. 3. Thái độ: - Rèn luyện tư duy sáng tạo, tính cẩn thận, chính xác. II/ PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY - Vấn đáp, thuyết trình. - Hoạt động nhóm, phương pháp luyện tập, tích cực hóa hoạt động của HS. III/ CHUẨN BỊ: Giáo viên: Đọc tài liệu, nghiên cứu soạn bài Giấy kẻ ô, bảng phụ, thước, compa. Học Sinh: Chuẩn bị bài theo hướng dẫn SGK Thước, compa, đọc thêm bài §5, ôn lại đường trung trực tam giác. IV/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP: 1. Ổn định lớp: Nắm sĩ số, nề nếp lớp. (1 Phút) 2. Kiểm tra bài cũ: (4 Phút) Thế nào là đường trung trực của đoạn thẳng, của tam giác? với tam giác cân hoặc tam giác đều đường trung trực có đặc điểm gì? (vẽ hình trong trường hợp tam giác cân hoặc tam giác đều). 3. Nội dung bài mới: a/ Đặt vấn đề. b/ Triển khai bài. TG HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG KIẾN THỨC 13 Hoạt động 1: Hai điểm đối xứng 1. Hai điểm đối xứng qua một Phút qua một đường thẳng. đường thẳng. GV: Cho HS làm bài tập ?1. A Cho đt d và 1 điểm A ∉ d. Hãy vẽ điểm A' sao cho d là đường trung trực của H d B đoạn thẳng AA' Muốn vẽ được A' sao cho d là đường A' trung trực của AA' ta làm ntn?

N

§6. ĐỐI XỨNG TRỤC

Trang 13 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

D

IỄ N

Ơ H

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

H Ư

N

G

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

ẠO

TP

.Q

U Y

Định nghĩa: Hai điểm gọi là đối xứng với nhau qua đt d nếu d là đường trung trực của đoạn thẳng nối 2 điểm đó. Quy ước: Nếu điểm B nằm trên đt d thì điểm đối xứng với B qua đt d cũng là điểm B. 12 Hoạt động 2: Hai hình đối xứng qua 2. Hai hình đối xứng qua một Phút một đường thẳng. đường thẳng. GV: Ta đã biết 2 điểm A và A' gọi là đối xứng nhau qua đường thẳng d nếu Cho đt d và đoạn thẳng AB d là đường trung trực đoạn AA'. Vậy - Vẽ A' đối xứng với điểm A khi nào 2 hình H & H' được gọi 2 qua d hình đối xứng nhau qua đt d? ⇒ Làm - Vẽ B' đối xứng với điểm B qua BT ?2. d HS: HS vẽ các điểm A', B', C' và kiểm C B nghiệm trên bảng. A HS còn lại thực hành tại chỗ. Dùng thước để kiểm nghiệm điểm d C' ∈ A'B' GV: Chốt lại: Người ta CM được rằng: Nếu A' đối xứng với A qua đt d, A' B' đx với B qua đt d; thì mỗi điểm B' C' trên đoạn thẳng AB có điểm đối xứng với nó qua đt d là 1 điểm thuộc đoạn - Khi đó ta nói rằng AB và A'B' thẳng A'B' và ngược lại mỗi điểm trên là 2 đoạn thẳng đối xứng với đt A'B' có điểm đối xứng với nó qua nhau qua đt d. đường thẳng d là 1 điểm thuộc đoạn Định nghĩa: AB. Hai hình gọi là đối xứng nhau ⇒ Ta có đ/n về hình đối xứng ntn? qua đt d nếu mỗi điểm thuộc HS: Đọc định nghĩa. hình này đx với 1 điểm thuộc GV: Đưa bảng phụ. hình kia qua đt d và ngược lại. Hãy chỉ rõ trên hình vẽ sau: Các cặp Đường thẳng d gọi là trục đối đoạn thẳng, đt đối xứng nhau qua đt d xứng của 2 hình. (H53). HS: Quan sát hình 53 và chỉ ra các - Nếu hai đoạn thẳng (góc, tam cặp đoạn thẳng, đường thẳng đối xứng giác. đối xứng với nhau qua một nhau qua đường thẳng d. đường thẳng thì chúng bằng GV: Thông báo: Người ta chứng minh nhau.

N

?1

N

HS: Lên bảng vẽ điểm A'. HS: Còn lại vẽ vào vở. GV: Ta gọi A' là điểm đ/x với A qua đường thẳng d và ngược lại. Vậy hai điểm đ/x là 2 điểm ntn? HS: nêu đ/n. GV: Giới thiệu quy ước.

Trang 14 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

TP

.Q

U Y

N

H

Ơ

N

3. Hình có trục đối xứng. ?3

ẠO

Định nghĩa: Đường thẳng d là trục đx cảu hình H nếu điểm đx với mỗi điểm thuộc hình H qua đt d cũng thuộc hình H ⇒ Hình H có trục đối xứng. ?4 GV: Yêu cầu HS làm ?4. a. Chữ cái in hoa A có 1 trục đối HS: Quan sát hình 56 và trả lời. Từ đó rút ra nhận xét về số trục đối xứng. b. Hình △ đều ABC có 3 trục xứng của 1 hình. đối xứng. HS: Nhận xét. GV: Hình thang cân có trục đối xứng c. Đường tròn tâm O có vô số trục đối xứng. không? Đó là đường thẳng nào? Nhận xét: HS: Trả lời. Một hình H có thể có 1 trục đối GV: Cho HS đọc định lí SGK. xứng, có thể không có trục đối HS: Đọc định lí. xứng, có thể có nhiều trục đối xứng. Định lí: Đường thẳng đi qua trung điểm 2 đáy của hình thang cân là trục đối xứng của hình thang cân đó. 4. Củng cố: (4 Phút) - Nhắc lại kiến thức trọng tâm. - Làm BT37 sgk. 5. Dặn dò: (1 Phút) - Học bài theo sgk + vở ghi. - Làm các bt còn trong sgk và các bt trong sbt. - Chuẩn bị trước các bài tập luyện tập.

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

H Ư

N

G

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

được rằng, nếu 2 đoạn thẳng (góc, tam giác. đối xứng với nhau qua một đường thẳng thì chúng bằng nhau. 10 Hoạt động 3: Hình có trục đối xứng. Phút GV: Cho ∆ ABC cân tại A, đường cao AH. Tìm hình đối xứng với mỗi cạnh của ∆ ABC qua AH. HS: Thực hiện. Hình đx của cạnh AB là hình nào? Hình đx của cạnh AC là hình nào? Hình đx của cạnh BC là hình nào? HS: Trả lời. GV: thế nào là 2 hình đối xứng nhau? HS: Đọc định nghĩa.

Trang 15 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Tuần 5 Tiết 10

Ngày soạn: 18/ 9/ 2016

D

IỄ N

Ơ H N

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

H Ư

N

G

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

ẠO

TP

.Q

U Y

I/ MỤC TIÊU: Học xong bài này học sinh phải: 1. Kiến thức: - Củng cố định nghĩa 2 điểm đối xứng với nhau qua 1 đường thẳng, định nghĩa về 2 đường đối xứng với nhau qua 1 đường thẳng, định nghĩa về hình có trục đối xứng. 2. Kỹ năng: - Biết về điểm đối xứng với 1 điểm cho trước. Vẽ đoạn thẳng đối xứng với đoạn thẳng cho trước qua 1 đt. Biết c/m 2 điểm đối xứng nhau qua 1 đường thẳng. - Vận dụng t/c 2 đoạn thẳng đối xứng qua đường thẳng thì bằng nhau để giải các bài thực tế. 3. Thái độ: - Rèn luyện tư duy sáng tạo, tính cẩn thận, chính xác. II/ PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY - Vấn đáp, thuyết trình. - Hoạt động nhóm, phương pháp luyện tập, tích cực hóa hoạt động của HS. III/ CHUẨN BỊ: Giáo viên: Đọc tài liệu, nghiên cứu soạn bài Sgk, giáo án, thước, bảng phụ. Học Sinh: Chuẩn bị bài theo hướng dẫn SGK Thước, compa, học thuộc bài cũ, làm các bài tập cho về nhà. IV/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP: 1. Ổn định lớp: Nắm sĩ số, nề nếp lớp. (1 Phút) 2. Kiểm tra bài cũ: (4 Phút) Phát biểu định nghĩa 2 điểm đối xứng nhau qua một đường thẳng. Làm bài tập 35 SGK tr87. 3. Nội dung bài mới: a/ Đặt vấn đề. b/ Triển khai bài. TG HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG KIẾN THỨC Bài 36 (SGK - 87): 10 Hoạt động 1: Phút GV: Cho HS làm BT 36 SGK. Y/c hs a. Ta có A và B đx với nhau vẽ hình. qua Ox nên OA = OB (1) HS: Thực hiện. A và C đx với nhau qua GV: Cho hs làm việc cá nhân Oy nên OA = OC (2) HS: Làm bài Từ (1) và (2) ⇒ OB = OC = 1000 GV: Gọi hs lên bảng b. BOC HS: Lên bảng theo chỉ định

N

LUYỆN TẬP

Trang 16 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


C

Ơ H

.Q

GV: AD + DB = ?, AE + EB= ? HS: Suy nghĩ, trả lời GV: So sánh BC và tổng CE+ EB? HS: Trả lời

ẠO

TP

a. Theo gt C là điểm đx với A qua đt d nên d là đường trung trực của đoạn thẳng AC. Do đó: AD = CD (D ∈ d., AE = EC ( E ∈ d. ⇒ AD + DB = CD + DB = BC (1) AE + EB = CE + EB (2) Mà BC < CE + EB (bđt tam giác. (3) Từ (1), (2), (3) suy ra: AD + DB < AE + EB b. Bạn Tú nên đi từ A đến D rồi đến B. Bài 40 (SGK - 88): Các biển báo a, b, d có trục đối xứng.

B

TR ẦN

H Ư

N

G

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

U Y

HS khác nhận xét. Bài 39 (SGK - 88): 10 Hoạt động 2: Phút GV: Hướng dẫn HS làm BT 39 SGK. B Y/c hs vẽ hình. A HS: Thực hiện GV: C đx A qua d ta suy ra được điều d gì? D E HS: Suy nghĩ, trả lời

N

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

N

www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

8 Hoạt động 3: Phút GV: Y/c hs dựa vào ý a trả lời ý b? HS: Suy nghĩ, trả lời GV: Phát vấn câu hỏi theo các hình vẽ trong bài 40 SGK, yêu cầu hs trả lời. HS: Lần lượt trả lời. 7 Hoạt động 4: Phút GV: Cho hs làm việc cá nhân bài 41 SGK sau đó báo cáo kq. HS: Thực hiện. GV: Nhận xét, chốt lại.

Bài 41 (SGK - 88): Các ý a., b., c. đúng d. sai vì đoạn thẳng AB có 2 trục đối xứng là đường trung trực của đoạn thẳng AB và đt chứa đoạn thẳng AB.

D

IỄ N

Đ

ÀN

4. Củng cố: (4 Phút) - Nhắc lại kiến thức trọng tâm. - Cho HS đọc Có thể em chưa biết. 5. Dặn dò: (1 Phút) - Tiếp tục ôn tập lý thuyết và xem lại các bài tập đã giải về đối xứng trục - Làm các bài tập 64 đến 67 tr.66- SBT - Xem bài Hình bình hành. - Ôn tập về dấu hiệu nhận biết, tính chất 2 đường thẳng song song (lớp 7). Trang 17

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Tuần 7 Tiết 13

Ngày soạn: 02/ 10/ 2016

D

IỄ N

Ơ H N

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

H Ư

N

G

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

ẠO

TP

.Q

U Y

I/ MỤC TIÊU: Học xong bài này học sinh phải: 1. Kiến thức: - Nắm vững định nghĩa hai điểm đối xứng tâm (Đối xứng qua 1 điểm). Hai hình đối xứng tâm và khái niệm hình có tâm đối xứng. 2. Kỹ năng: - Vẽ được đoạn thẳng đối xứng với 1 đoạn thẳng cho trước qua 1 điểm cho trước. Biết CM 2 điểm đx qua tâm. Biết nhận ra 1 số hình có tâm đx trong thực tế. 3. Thái độ: - Rèn luyện tư duy sáng tạo, tính cẩn thận, chính xác. II/ PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY - Vấn đáp, thuyết trình. - Hoạt động nhóm, phương pháp luyện tập, tích cực hóa hoạt động của HS. III/ CHUẨN BỊ: Giáo viên: Đọc tài liệu, nghiên cứu soạn bài Bảng phụ , thước thẳng. Học Sinh: Chuẩn bị bài theo hướng dẫn SGK Thước thẳng + BT đối xứng trục, đọc trước bài. IV/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP: 1. Ổn định lớp: Nắm sĩ số, nề nếp lớp. (1 Phút) 2. Kiểm tra bài cũ: (4 Phút) - Phát biểu định nghĩa hai điểm đối xứng với nhau qua 1 đường thẳng. - Hai hình H và H' khi nào thì được gọi là 2 hình đx với nhau qua 1 đt cho trước? 3. Nội dung bài mới: a/ Đặt vấn đề. b/ Triển khai bài. TG HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG KIẾN THỨC 10 Hoạt động 1: Hai điểm đối xứng 1. Hai điểm đối xứng qua một Phút qua một điểm. điểm. GV: Y/c hs làm ?1. A O A' HS: Thực hiện GV: A’ là điểm đối xứng với điểm A qua O, A là điểm đx với A’ qua O. ?1 Hai điểm A và A’ là hai điểm đối xứng với nhau qua O. Vậy thế nào là Hai điểm A và A' đối xứng nhau hai điểm đx nhau qua 1 điểm? qua điểm O HS: Suy nghĩ, trả lời.

N

§8. ĐỐI XỨNG TÂM

Trang 18 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

H Ư

N

G

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

ẠO

TP

.Q

U Y

N

H

Ơ

GV: Yêu cầu HS đọc định nghĩa. Điểm đx với điểm O qua điểm O là Định nghĩa: điểm nào? Hai điểm gọi là đối xứng với nhau qua điểm O nếu O là trung HS: Suy nghĩ, trả lời điểm của đoạn thẳng nối hai điểm đó. Quy ước: Điểm đx với điểm O qua điểm O cũng là điểm O. 15 Hoạt động 2: Hai hình đối xứng qua 2. Hai hình đối xứng qua một Phút một điểm. điểm. GV: Cho HS làm ?2. ?2 HS: Thực hiện. B C A GV: Hai hình như thế nào thì được gọi là 2 hình đối xứng với nhau qua điểm O. O HS: Trả lời. GV: Ghi bảng và cho HS thực hành vẽ. B' C' A' HS: Lên bảng vẽ hình và kiểm Người ta CM được rằng: nghiệm. Điểm C ∈ AB đối xứng với điểm HS kiểm nghiệm bằng đo đạc: ' ' C' ∈ A'B'. Ta nói rằng AB & A B Dùng thước kẻ kiểm nghiệm rằng điểm C' thuộc đoạn thẳng A'B' và là hai đoạn thẳng đx với nhau qua điểm O. điểm A'B'C' thẳng hàng. Định nghĩa: GV: Chốt lại: - Gọi A và A' là hai điểm đx nhau qua Hai hình gọi là đối xứng với nhau qua điểm O, nếu mỗi điểm O Gọi B và B' là hai điểm đx nhau qua thuộc hình này đx với 1 điểm thuộc hình kia qua điểm O và O GV: Vậy em nào hãy định nghĩa hai ngược lại. Điểm O gọi là tâm đối xứng của hình đối xứng nhau qua 1 điểm. hai hình đó HS: phát biểu định nghĩa. GV: Dùng hình 77, 78. Hãy tìm trên C hình 77 các cặp đoạn thẳng đx với nhau qua O, các đường thẳng đối A B xứng với nhau qua O, hai tam giác đối xứng với nhau qua O? O Em có nhận xét gì về các đoạn thẳng AC, A'C', BC, B'C' ….2 góc của hai B' A' tam giác. HS: Trả lời. C' Hai tam giác ABC và A'B'C’ có bằmg nhau không? Vì sao?

N

www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Trang 19 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


Ơ H

Ta có: ∆ BOC = ∆ B'OC' (c.g.c. ⇒ BC = B'C' ∆ ABO = ∆ A'B'O (c.g.c. ⇒ AB = A'B' ∆ AOC = ∆ A'O'C' (c.g.c. ⇒ AC=A'C' ⇒ ∆ ACB= ∆ A'C'B' (c.c.c. =A ';B = B';C = C' ⇒ A

U Y

HS: Trả lời. nào CM được GV: Em ∆ ABC= ∆ A'B'C'. HS: Chứng minh. GV: Qua H77, em hãy nêu cách vẽ đoạn thẳng, tam giác, 2 hình đx nhau qua điểm O.

N

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

N

www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

H Ư

N

G

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

ẠO

TP

.Q

Vậy: Nếu 2 đoạn thẳng (2 góc, 2 tam giác. đx với nhau qua 1 điểm thì chúng bằng nhau. 10 Hoạt động 3: Hình có đối xứng tâm. 3. Hình có đối xứng tâm. Phút GV: Vẽ hình bình hành ABCD. Gọi O ?3 là giao điểm 2 đường chéo. Tìm hình B A đx với mỗi cạnh của hình bình hành O qua điểm O. HS: Thực hiện. C GV: Vẽ thêm điểm E và E' đx nhau D qua O. Định nghĩa: Điểm O gọi là tâm Ta có: AB & CD đx nhau qua O. đx của hình H nếu điểm đx với AD & BC đx nhau qua O. mỗi điểm thuộc hình H qua E đx với E' qua O điểm O cũng đx với mỗi điểm ⇒ E' thuộc hình bình hành ABCD. thuộc hình H. GV: Hình bình hành có tâm đx ⇒ Hình H có tâm đối xứng. không? Nếu có thì là điểm nào? Định lí: Giao điểm 2 đường HS: Trả lời. chéo của hình bình hành là tâm GV: Y/c hs làm ?4. đối xứng của hình bình hành. HS: Làm bài ?4 4. Củng cố: (4 Phút) - Nhắc lại kiến thức trọng tâm. - Làm bài tập 50 SGK. 5. Dặn dò: (1 Phút) - Học bài: Thuộc và hiểu các định nghĩa. định lí, chú ý. - Làm các bài tập 51, 52, 53, 57 SGK.

D

IỄ N

LH: Maihoa131@gmail.com

Trang 20 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Tuần 10 Tiết 19

Ngày soạn: 23/10 / 2016

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

H Ư

N

G

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

ẠO

TP

.Q

U Y

N

H

Ơ

I/ MỤC TIÊU: Học xong bài này học sinh phải: 1. Kiến thức: - Nắm vững định nghĩa hình thoi, các tính chất của hình thoi, các dấu hiệu nhận biết về hình thoi, tính chất đặc trưng hai đường chéo vuông góc & là đường phân giác của góc của hình thoi. 2. Kỹ năng: - Hs biết vẽ hình thoi (Theo định nghĩa và T/c đặc trưng) - Nhận biết hình thoi theo dấu hiệu của nó. 3. Thái độ: - Rèn luyện tư duy sáng tạo, tính cẩn thận, chính xác. II/ PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY - Vấn đáp, thuyết trình. - Hoạt động nhóm, phương pháp luyện tập, tích cực hóa hoạt động của HS. III/ CHUẨN BỊ: Giáo viên: Đọc tài liệu, nghiên cứu soạn bài Bảng phụ, thước, tứ giác động. Học Sinh: Chuẩn bị bài theo hướng dẫn SGK Thước thẳng, làm bài tập về nhà, đọc trước bài mới. IV/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP: 1. Ổn định lớp: Nắm sĩ số, nề nếp lớp. (1 Phút) 2. Kiểm tra bài cũ: (4 Phút) Vẽ HBH ABCD có 2 cạnh kề bằng nhau Chỉ rõ cách vẽ Phát biểu định nghĩa & T/c của HBH. ĐVĐ: Như SGK. 3. Nội dung bài mới: a/ Đặt vấn đề. b/ Triển khai bài. TG HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG KIẾN THỨC 8 Hoạt động 1: Định nghĩa. 1. Định nghĩa. Phút GV: Vẽ hình 100 lên bảng. Cho HS Tứ giác B phát biểu nhận xét. ABCD HS: 4 cạnh bằng nhau. có: GV: Em hãy nêu đ/ nghĩa hình thoi. AB = BC A C = CD = HS: Phát biểu định nghĩa. D GV: Dùng tứ giác động và cho HS DA. khẳng định có phải đó là hình thoi Ta nói tứ không? Vì sao? giác ABCD là hình thoi.

N

§11. HÌNH THOI

Trang 21 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


B

10 00

A

Ó

H

Í-

-L

ÁN

TO

ÀN Đ IỄ N D

Ơ H

U Y

.Q

TP

ẠO B

G

Đ

?2

C

A

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

16 Hoạt động 2: Tính chất. Phút GV: Ta đã biết hình thoi là trường hợp đặc biệt của HBH. Vậy nó có T/c của HBH hay không? HS: Trả lời. GV: Ngoài tính chất của hình bình hành ra, hình thoi còn có tính chất nào khác, chúng ta làm ?2. HS: Làm ?2. Hai đường chéo hình bình hành có tính chất gì? ⇒ tính chât 2 đường chéo hình thoi? HS: Trả lời. GV: Gợi ý HS phát hiện thêm các tính chất khác về 2 đường chéo của hình thoi. GV:Từ ?2 ta rút ra được định lí sau. HS: Đọc định lí. GV: Yêu cầu HS ghi GT, KL của định lí. HS: Ghi GT, KL. GV: Hướng dẫn HS chứng minh dựa vào các tam giác cân tạo bởi các đường chéo của hình thoi. HS: Chứng minh theo hướng dẫn của GV.

N

GV: Hướng dẫn HS chứng minh ABCD là hình bình hành dựa trên các dấu hiệu nhận biết. HS: Thực hiện.

Định nghĩa: Hình thoi là tứ giác có 4 cạnh bằng nhau. - Tứ giác ABCD là hình thoi ⇔ AB = BC = CD = DA. ?1 Tứ giác ABCD có: AB = CD; AD = BC ⇒ ABCD là hình bình hành vì có các cặp cạnh đối bằng nhau. 2. Tính chất. - Hình thoi có tất cả các tính chất của hình bình hành,

H Ư

HS: Quan sát, trả lời.

N

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

N

www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

D

a. Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường. b. Hai đường chéo là phân giác của các góc hình thoi. Hai đường chéo vuông góc với nhau. Định lí: (SGK - 104) GT ABCD là hình thoi a. AC ⊥ BD b. AC là phân giác của góc A BD là phân giác của góc KL B CA là phân giác của góc C DB là phân giác của góc D Chứng minh: a. △ABC có AB = BC (ĐN hình thoi) nên △ABC cân tại B. Mà BO là trung tuyến của △ABC (theo t/c đường chéo hbh) ⇒ BO cũng là đường cao, là

Trang 22 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

TR ẦN

U Y

.Q

TP

ẠO

Đ

G

N

H Ư

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

11 Hoạt động 3: Dấu hiệu nhận biết. Phút GV: Ngoài dấu hiệu nhận biết hình thoi từ tứ giác bằng đn, hãy nêu các dấu hiệu nhận biết hình thoi từ hbh? HS: Suy nghĩ, phát biểu GV: Hướng dẫn hs c/m dấu hiệu. HS: Cùng gv c/m dấu hiệu. GV: Có thể khẳng định được rằng tứ giác có 2 đ/chéo vuông góc là hình thoi hay không? HS: Trả lời GV: Chốt lại.

N

H

Ơ

đường phân giác. Vậy AC ⊥ BD và BD là phân giác của góc B. Tương tự ta cũng có: AC là phân giác của góc A CA là phân giác của góc C DB là phân giác của góc D 3. Dấu hiệu nhận biết. Có 4 dấu hiệu (SGK – 105) ?3 Chứng minh dấu hiệu 3: ABCD là hình bình hành nên: AB = CD; AD = BC (1) Mà AC ⊥ BD. Xét 2 tam giác vuông OAB và OBC có: OA = OB (t/c 2 đ/chéo hbh) OB chung ⇒ △OAB = △OBC (c.g.c. ⇒ AB = BC (2) Từ (1) và (2) ta có: AB = BC = CD = DA. Vậy tứ giác ABCD là hình thoi.

N

www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

10 00

B

4. Củng cố: (4 Phút) - GV: Dùng bảng phụ vẽ bài tập 73 - Tìm các hình thoi trong hình vẽ sau: A

F

E

I

Ó

A

B

-L

D

Í-

H

K H

G

b)

M

c)

ÁN

a)

C

N

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

Hình thoi là hình a, b, c, e. 5. Dặn dò: (1 Phút) - Học thuộc định nghĩa, tính chất và dấu hiệu nhận biết hình thoi. - Làm các bài tập: 74,75,76,77 (sgk).

Trang 23 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Tuần 13 Tiết 25

Ngày soạn: 13/ 11/ 2016

D

IỄ N

Ơ H N

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

H Ư

N

G

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

ẠO

TP

.Q

U Y

I/ MỤC TIÊU: Học xong bài này học sinh phải: 1. Kiến thức: - Kiểm tra khả năng lĩnh hội của HS về các kiến thức cơ bản: Tứ giác, hình thang, hình thang cân, hình bình hành, hình chữ nhật, hình thoi, hình vuông, đối xứng trục, đối xứng tâm. 2. Kỹ năng: - Rèn luyện kỹ năng tư duy một cách khoa học - Rèn kỹ năng áp dụng kiến thức vào thực tế 3. Thái độ: - Có ý thức, thái độ nghiêm túc trong khi làm bài II/ PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY - Kiểm tra, đánh giá. III/ CHUẨN BỊ: Giáo viên: Đề, đáp án, thang điểm Học Sinh: Nội dung ôn tập IV/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP: 3. Nội dung bài mới: ( Phút) a. Đặt vấn đề: - Đã nghiên cứu xong II và III chương đầu tiên - Tiến hành kiểm tra 1 tiết để đánh giá kiến thức mình đã học. 2. Triển khai bài: Hoạt động 1: Nhắc nhở: (1 Phút) - GV: Nhấn mạnh một số quy định trong quá trình làm bài - HS: Chú ý Hoạt động 2: Nhận xét (1 Phút) GV: Nhận xét ý thức làm bài của cả lớp - Ưu điểm: - Hạn chế: 5. Dặn dò: (1 Phút) - Ôn lại các nội dung đã học - Bài mới: Vật mẫu: (GV: Hướng dẫn chuẩn bị) 1. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

N

KIỂM TRA MỘT TIẾT

Vận dụng Thấp Cao

Đánh giá KT 1. Tứ giác 1 câu

Biết

Hiểu

Phát biểu Nắm được định lí tổng định lí tổng 4

Tống số điềm 2 điểm

Trang 24 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

4 góc trong góc trong tứ tứ giác giác để tính số đo góc 1điểm=50% 1điểm=50%

Tỉ lệ: 20% 2. Đường trung bình của tam giác, của hình thang 1 câu 3 điểm Tỉ lệ: 30% 3. Hình bình hành, hình chữ nhật, hình thoi, hình vuông 2 câu 5 điểm Tỉ lệ: 50%

Phát biểu được định nghĩa, tính chất và dấu hiệu nhận biết các hình. 2điểm=40%

Tổng

3 điểm

20%

H

Ơ

N

Nắm t/c đường TB của tamgiác, của hình thang để giải BT

.Q

U Y

N

3 điểm

Vận dụng mối liên hệ về dấu hiệu nhận biết giữa các tứ giác

TR ẦN

H Ư

N

G

Đ

ẠO

HS vận dụng các tính chất, dấu hiệu nhận biết các hình để giải toán 2điểm=40%

TP

3điểm=100%

4 điểm

2 điểm

1điểm=20% 1 điểm

30%

50 điểm

50% 10 điểm

2. ĐỀ KIỂM TRA Câu 1 (2 điểm): a. Phát biểu định lí tổng bốn góc trong một tứ giác. = 600 , B = 800 , C = 1000 . Tính số đo góc D. b. Cho tứ giác ABCD, biết A Câu 2 (3 điểm): a. Phát biểu định nghĩa, tính chất đường trung bình của tam giác. b. Cho tam giác ABC. Gọi D là trung điểm AB, E là trung điểm của cạnh AC. Tính độ dài cạnh DE biết BC = 8 cm. Câu 3 (2 điểm): Nêu các dấu hiệu nhận biết hình bình hành. Câu 4 (3 điểm): Cho tam giác ABC. Gọi AM là đường trung tuyến ứng với cạnh BC. Cho điểm D đối xứng với A qua điểm M. a. Chứng minh rằng tứ giác ABDC là hình bình hành. b. Để tứ giác ABDC là hình chữ nhật phải cần thêm điều kiện gì với tam giác ABC. 3. ĐÁP ÁN BIỂU ĐIỂM NỘI DUNG ĐIỂM Câu 1: 0.1 điểm a. Định lí: 0 Tổng các góc của một tứ giác bằng 360 . 0.1 điểm = 600 , B = 800 , C = 1000 . b. Tứ giác ABCD có A

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

2 điểm

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Trang 25 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

H

U Y

N

0.1 điểm

Ơ

N

0.1 điểm

0.1 điểm

2 điểm

1 điểm

1 điểm

1 điểm

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

H Ư

N

G

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

ẠO

TP

= 3600 − (600 + 800 + 1000 ) = 1200 ⇒D Câu 2: a. Định nghĩa: Đường trung bình của tam giác là đoạn thẳng nối trung điểm hai cạnh của tam giác. - Tính chất: Đường trung bình của tam giác thì song song với cạnh thứ ba và bằng nửa cạnh ấy. b. DE là đường trung bình của tam giác ABC nên DE bằng một nửa 1 1 BC ⇒ DE = .BC = .8 = 4 (cm) 2 2 Câu 3: - Tứ giác có các cạnh đối song song là hình bình hành. - Tứ giác có các cạnh đối bằng nhau là hình bình hành. - Tứ giác có hai cạnh đối song song và bằng nhau là hình bình hành. - Tứ giác có các cạnh đối bằng nhau là hình bình hành. - Tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường là hình bình hành. Câu 4. a. AM là trung tuyến nên: A MA = MB Vì D đối xứng với A qua M nên: B M C MA = MD Vậy tứ giác ABDC có 2 đường chéo AD và BC cắt nhau tại D trung điểm M của mỗi đường nên ABDC là hình bình hành. b. Để hình bình hành ABDC là hình chữ nhật thì cần thêm điều kiện là có thêm 1 góc vuông. Vậy tam giác ABC phải vuông tại A để ABDC là hình chữ nhật.

.Q

www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

D

IỄ N

Đ

LH: Maihoa131@gmail.com

Trang 26 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Tuần 15 Tiết 30

Ngày soạn:27/ 11/ 2016

-L

Ơ

Í-

H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

H Ư

N

G

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

ẠO

TP

.Q

U Y

N

H

I/ MỤC TIÊU: Học xong bài này học sinh phải: 1. Kiến thức: - Củng cố và khắc sâu các kiến thức về diện tích tam giác. - HS hiểu được hai tam giác có diện tích bằng nhau thì có thể không bằng nhau. 2. Kỹ năng: - Rèn luyện cho học sinh kĩ năng áp dụng các công thức đã học vào tính diện tích. Vẽ những hình chữ nhật hoặc hình tam giác có diện tích bằng diện tích của tam giác cho trước. 3. Thái độ: - Rèn luyện tư duy sáng tạo, tính cẩn thận, chính xác. II/ PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY - Vấn đáp, thuyết trình. - Hoạt động nhóm, phương pháp luyện tập, tích cực hóa hoạt động của HS. III/ CHUẨN BỊ: Giáo viên: Đọc tài liệu, nghiên cứu soạn bài Bảng phụ, thước. Học Sinh: Chuẩn bị bài theo hướng dẫn SGK Thước, com pa, đo độ, ê ke, làm BT về nhà. IV/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP: 1. Ổn định lớp: Nắm sĩ số, nề nếp lớp. (1 Phút) 2. Kiểm tra bài cũ: (4 Phút) Phát biểu định lí và viết công thức tính diện tích tam giác. Làm BT 24 SGK: ∆ABC cân tại A, BC = a, AB = b

N

LUYỆN TẬP

ÁN

Vẽ AH ⊥ BC ⇒ BH = 2

2

2

1 a BC = . Xét ∆AHB ta có: 2 2

ÀN

TO

AH = AB - BH ⇒ AH =

D

IỄ N

Đ

Do đó : SABC =

a2 b − 4 2

1 1 AH.BC = .a. 2 2

b2 −

a2 1 = a. 4b 2 − a 2 4 4

3. Nội dung bài mới: a/ Đặt vấn đề. b/ Triển khai bài. TG HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG KIẾN THỨC Bài 18 (SGK - 121): 10 Hoạt động 1: Phút GV: Y/c hs làm BT 18 SGK.

Trang 27 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


Ơ

U Y

2

H

HS: Vẽ hình vào vở (1 hs lên bảng) GV: Để SAMB = SAMC ta làm như thế nào? (Cần tính SAMB và SAMC và so sánh) HS: Nêu cách tính và lên bảng trình bày lời giải Kẻ đường cao AH ta có: GV: Gọi HS dưới lớp nxét, sửa sai 1 HS: Nêu nxét SAMB = BM.AH; SAMC =

N

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

N

www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

TP

.Q

1 CM.AH 2

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

H Ư

N

G

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

ẠO

Mà BM = CM (vì AM là trung tuyến) Do vậy SAMB = SAMC Bài 19 (SGK - 122): a. Các ∆ 1, 3, 6 có cùng diện 5 Hoạt động 2: Phút GV: Yêu cầu hs làm BT 19 SGK. tích là 4 ô vuông Quan sát và tìm các tam giác có diện Các ∆ 2, 8 có cùng diện tích là 3 ô vuông tích bằng nhau. HS: Quan sát, trả lời b. Các ∆ có diện tích bằng nhau GV: Các ∆ có diện tích bằng nhau, có thể không bằng nhau chúng có bằng nhau hay không? Bài 21 (SGK - 122): HS: Trả lời 10 Hoạt động 3: E Phút GV: Cho hs làm việc cá nhân bài 21 SGK. HS: Suy nghĩ làm bài A D H GV: Gọi 1 hs lên bảng HS: Lên bảng theo chỉ định B C Ta có: ABCD là hình chữ nhật GV: Gọi hs nx bài trên bảng ⇒ AD = BC = 5cm và AB = CD HS: Nêu nx =x ∆AED có EH ⊥ AD ⇒ SAED =

1 1 EH.AD = .2.5 = 2 2

D

IỄ N

5cm2 Lại có SABCD = AB. BC = 5x cm2 Mà SABCD = 3SAED hay 5x = 3.5 ⇒ x = 3cm Bài 25 (SGK - 123): Trang 28

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Hoạt động 4:

A

∆ABC có: AB = BC = CA = a AH ⊥ BC, AH2 = AB2 - HB2

H

C

N

M

U Y

B

Ơ

N

a

.Q

GV: Cho HS làm BT 25 SGK. Y/c hs nêu hướng làm. HS: Phát biểu GV: Gọi 1 hs lên bảng HS: Lên bảng theo chỉ định GV và HS cùng chữa bài trên bảng GV: Chốt lại độ dài đường cao của tam giác đều cạnh bằng a HS: Chú ý nghe

TP

10 Phút

a 2 3a 2 a 3 =a − = ⇒ AH = 4 4 2

ẠO

N

1 1 a 3 a2 3 a. ⋅ a ⋅ = 2 4 2 2

H Ư

=

1 BC.AH 2

G

SABC =

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

2

10 00

B

TR ẦN

4. Củng cố: (4 Phút) - Nhắc lại kiến thức trọng tâm. 5. Dặn dò: (1 Phút) - Học bài: Xem và tự làm lại các bài tập đã giải tại lớp - Làm các bài tập còn lại trong SGK - Chuẩn bị bài cho tiết sau ôn tập HKI

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

LH: Maihoa131@gmail.com

Trang 29 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Tuần 18 Tiết 31

Ngày soạn: 04/ 12/ 2016

D

IỄ N

H N

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

H Ư

N

G

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

ẠO

TP

.Q

U Y

I/ MỤC TIÊU: Học xong bài này học sinh phải: 1. Kiến thức: - Hệ thống lại các kiến thức về tứ giác: ĐN, t/c, dấu hiệu nhận biết. - Ôn lại các tính chất đa giác, đa giác lồi, đa giác đều. - Các công thức tính: Diện tích hình chữ nhật, hình vuông, tam giác vuông, tam giác. 2. Kỹ năng: - Rèn kĩ năng vẽ hình, chứng minh, tính toán, tính diện tích các hình. 3. Thái độ: - Rèn luyện tư duy sáng tạo, tính cẩn thận, chính xác. II/ PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY - Vấn đáp, thuyết trình. - Hoạt động nhóm, phương pháp luyện tập, tích cực hóa hoạt động của HS. III/ CHUẨN BỊ: Giáo viên: Đọc tài liệu, nghiên cứu soạn bài Bảng phụ, thước. Học Sinh: Chuẩn bị bài theo hướng dẫn SGK Thước, com pa, đo độ, ê ke, làm BT về nhà. IV/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP: 1. Ổn định lớp: Nắm sĩ số, nề nếp lớp. (1 Phút) 2. Kiểm tra bài cũ: (4 Phút) Kết hợp trong bài. 3. Nội dung bài mới: a/ Đặt vấn đề. b/ Triển khai bài. TG HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG KIẾN THỨC 8 Hoạt động 1: Ôn chương tứ giác. I. Ôn chương tứ giác. Phút GV: Cho HS trả lời các câu hỏi: 1. Định nghĩa các hình. Phát biểu định nghĩa các hình: Hình thang Hình thang Hình thang cân Tam giác Hình thang cân Tam giác Hình chữ nhật, hình vuông , Hình chữ nhật, hình vuông , hình thoi hình thoi Nêu các dấu hiệu nhận biết các hình trên? Nêu định nghĩa và tính chất đường trung bình của các hình

Ơ

N

ÔN TẬP HỌC KỲ I

Trang 30 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

H Ư

N

G

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

ẠO

TP

.Q

U Y

N

H

Ơ

Hình thang Tam giác HS: Trả lời. 19 Hoạt động 2: Ôn chương đa giác. 2. Nêu các dấu hiệu nhận biết Phút GV: Đa giác đều là đa giác ntn? các hình trên. Công thức tính số đo mỗi góc của đa 3.Đường trung bình của các giác đều n cạnh? hình. Công thức tính diện tích các hình Hình thang Tam giác Hình nào có trực đối xứng, có b tâm đối xứng. a a Nêu các bước dựng hình bằng thước và com pa h Đường thẳng song song với đường thẳng cho trước

N

www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

TR ẦN

h

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

HS: quan sát hình vẽ các hình và nêu công thức tính S 8 Hoạt động 3: Bàil tập. Phút GV: Hướng dẫn HS làm BT 47 SGK. ∆ ABC: 3 đường trung tuyến AP, CM, BN CMR: 6 ∆ (1, 2, 3, 4, 5, 6) có diện tích bằng nhau. GV: Hướng dẫn HS: 2 tam giác có diện tích bằng nhau khi nào? GV: Chỉ ra 2 tam giác 1, 2 có diện tích bằng nhau. HS: Làm tương tự với các hình còn lại? HS: Thực hiện.

II. Ôn lại đa giác. 1. Khái niệm đa giác lồi. - Tổng số đo các góc của 1 đa A1 + A2 +...+ An = giác n cạnh : 0 (n - 2) 180 2. Công thức tính diện tích các hình. a. Hình chữ nhật: S = a.b a, b là 2 kích thước của HCN b. Hình vuông: S = a2 a là cạnh hình vuông. 1 ah 2

c. Hình tam giác: S =

a là cạnh đáy h là chiều cao tương ứng d. Tam giác vuông: S =

1 .a.b 2

a, b là 2 cạnh góc vuông. III. Bài tập. Bài 47 (SGK - 133): A

Trang 31 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

N

6

1

M

C

U Y

P

TP

.Q

Giải: - Tính chất đường trung tuyến của ∆ G cắt nhau tại 2/3 mỗi đường AB, AC, BC có các đường cao tại 6 tam giác của đỉnh G S1=S2(Cùng đ/cao và 2 đáy bằng nhau) (1) S3=S4(Cùng đ/cao và 2 đáy bằng nhau) (2) S5=S6(Cùng đ/cao và 2 đáy bằng nhau) (3) Mà S1+S2+S3

ẠO

N

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

HS: Thực hiện.

N

B

H Ư

A

G

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

N

4

B

M

H

Ơ

G 3

GV: Hướng dẫn HS làm BT 46 SGK. C

N

5 2

1 2

= S4+S5+S6 = ( S ABC ) (4)

Kết hợp (1),(2),(3),(4) ⇒ S1 + S6 (4') S1 + S2 + S6 = S3 + S4 + S5 = 1 2

( S ABC ) (5) Kết hợp (1), (2), (3) & (5) ⇒ S2 = S3 (5') Từ (4') (5') kết hợp với (1), (2), (3) Ta có: S1 = S2 = S3 = S4 = S5 =S6 đpcm Bài 46 (SGK – 133): Vẽ 2 trung tuyến AN & BM của ∆ ABC Ta có:SABM = SBMC =

1 S ABC 2

1 S ABC 4 1 1 + SBMN = ( + ) S ABC 2 4

D

SBMN = SMNC = => SABM

Trang 32 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Tức là: SABNM =

3 S ABC 4

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

H Ư

N

G

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

ẠO

TP

.Q

U Y

N

H

Ơ

N

4. Củng cố: (4 Phút) - Nhắc lại kiến thức trọng tâm. 5. Dặn dò: (1 Phút) - Học bài: Xem và tự làm lại các bài tập đã giải tại lớp - Làm các bài tập còn lại trong SGK - Chuẩn bị bài cho tiết sau ôn tập HKI

Trang 33 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

N

H

Ơ

N

www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

H Ư

N

G

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

ẠO

TP

.Q

U Y

HOC KÌ II

Trang 34 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Tuần 20 Tiết 33

N

Ngày soạn: 08/ 01/ 2017

N

H

Ơ

§4. DIỆN TÍCH HÌNH THANG

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

H Ư

N

G

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

ẠO

TP

.Q

U Y

I/ MỤC TIÊU: Học xong bài này học sinh phải: 1. Kiến thức: - Nắm vững công thức tính diện tích hình thang, hình bình hành các tính chất của diện tích. Hiểu được để chứng minh các công thức đó cần phải vận dụng các tính chất của diện tích. 2. Kỹ năng: - Vận dụng công thức và t/c của diện tích để giải bài toán về diện tích. - Biết cách vẽ hình chữ nhật hay hình bình hành có diện tích bằng diện tích hình bình hành cho trước. 3. Thái độ: - Rèn luyện tư duy sáng tạo, tính cẩn thận, chính xác. II/ PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY - Vấn đáp, thuyết trình. - Hoạt động nhóm, phương pháp luyện tập, tích cực hóa hoạt động của HS. III/ CHUẨN BỊ: Giáo viên: Đọc tài liệu, nghiên cứu soạn bài Bảng phụ, dụng cụ vẽ. Học Sinh: Chuẩn bị bài theo hướng dẫn SGK Đồ dùng học tập, đọc trước bài. IV/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP: 1. Ổn định lớp: Nắm sĩ số, nề nếp lớp. (1 Phút) 2. Kiểm tra bài cũ: (4 Phút) 3. Nội dung bài mới: a/ Đặt vấn đề. b/ Triển khai bài. TG HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ NỘI DUNG KIẾN THỨC TRÒ 14 Hoạt động 1: Công thức tính diện 1. Công thức tính diện tích hình Phút tích hình thang. thang. GV: Với các công thức tính diện tích ?1 đã học, có thể tính diện tích hình A B thang như thế nào? GV: Cho HS làm ?1 Hãy chia hình thang thành hai tam giác. HS: Thực hiện. C D H GV: + Để tính diện tích hình thang Trang 35

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


D

IỄ N

Ơ

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

H Ư

N

G

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

ẠO

TP

.Q

U Y

N

ABCD ta phải dựa vào đường cao và 1 S DC.AH = ADC hai đáy 2 + Kẻ thêm đường chéo AC ta chia 1 hình thang thành 2 tam giác không SABC = AB.AH 2 có điểm trong chung. 1 1 GV: cho HS phát biểu công thức tính SABCD = DC.AH + AB.AH 2 2 diện tích hình thang? 1 HS: Phát biểu. = (DC + AB).AH 2 Công thức diện tích hình thang: Diện tích hình thang bằng nửa tích của b tổng 2 đáy với chiều cao h S = a 1 (a + b).h 2 2. Công thức tính diện tích hình 8 Hoạt động 2: Công thức tính diện bình hành. Phút tích hình bình hành. ?2 GV: Em nào có thể dựa và công thức tính diện tích hình thang để suy ra Công thức diện tích hình bình công thức tính diện tích hình bình hành: hành. Diện tích hình GV: Gợi ý: bình hành bằng h Hình bình hành là hình thang có 2 tích của 1cạnh đáy bằng nhau (a = b. do đó ta có thể với chiều cao a suy ra công thức tính diện tích hình tương ứng: bình hành như thế nào? S = a.h HS: phát biểu. 3. Ví dụ. 13 Hoạt động 3: Ví dụ. a. Phút GV: Hướng dẫn HS vẽ hình. 2a a. Vẽ 1 tam giác có 1 cạnh bằng 1 cạnh của hình chữ nhật và có diện tích bằng diện tích hình chữ nhật. 2b GV: Gợi ý: Dựa vào công thức tính diện tích hình chữ nhật và hình tam b b giác để so sánh các độ dài cạnh của a a hình chữ nhật với chiều cao tam giác cần vẽ. b. Vẽ 1 hình bình hành có 1 cạnh b. bằng 1 cạnh của hình chữ nhật và có diện tích bằng nửa diện tích hình chữ

N

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

H

www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Trang 36 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

H Ư

N

G

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

ẠO

TP

.Q

U Y

N

H

Ơ

nhật đó. GV: Gợi ý: Dựa vào công thức tính diện tích hình chữ nhật và hình bình hành để so sánh các độ dài cạnh của hình chữ nhật với chiều cao hình b b bình hành cần vẽ. a a HS: Thực hiện. b) a) GV: Đưa bảng phụ để HS quan sát. 4. Củng cố: (4 Phút) - Làm BT 28 SGK: Ta có: SFIGE = SIGRE = SIGUR (Chung đáy và cùng chiều cao) SFIGE = SFIR = SEGU (Cùng chiều cao với hình bình hành FIGE và có đáy gấp đôi đáy của hình bình hành). 5. Dặn dò: (1 Phút) - Nắm vững công thức tính diện tích hình thang và hình bình hành. - Làm các bài tập: 26, 29, 30, 31 sgk. - Đọc trước bài: Diện tích hình thoi.

N

www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Trang 37 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Tuần 20 Tiết 34

Ngày soạn: 08/ 01/ 2017

D

IỄ N

Ơ H

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

H Ư

N

G

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

ẠO

TP

.Q

U Y

N

I/ MỤC TIÊU: Học xong bài này học sinh phải: 1. Kiến thức: - Nắm vững công thức tính diện tích hình thoi, biết cách tính diện tích 1 tứ giác có 2 đường chéo vuông góc với nhau. - Hiểu được để chứng minh định lý về diện tích hình thoi. 2. Kỹ năng: - Vận dụng công thức và tính chất của diện tích để tính diện tích hình thoi. - Biết cách vẽ hình chữ nhật hay hình bình hành có diện tích bằng diện tích hình bình hành cho trước. HS có kỹ năng vẽ hình. 3. Thái độ: - Rèn luyện tư duy sáng tạo, tính cẩn thận, chính xác. II/ PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY - Vấn đáp, thuyết trình. - Hoạt động nhóm, phương pháp luyện tập, tích cực hóa hoạt động của HS. III/ CHUẨN BỊ: Giáo viên: Đọc tài liệu, nghiên cứu soạn bài Bảng phụ, dụng cụ vẽ. Học Sinh: Chuẩn bị bài theo hướng dẫn SGK Đồ dùng học tập, làm bài tập về nhà, đọc trước bài. IV/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP: 1. Ổn định lớp: Nắm sĩ số, nề nếp lớp. (1 Phút) 2. Kiểm tra bài cũ: (4 Phút) - Phát biểu định lý và viết CT tính dt của hình thang, hình bình hành? - Khi nối chung điểm 2 đáy hình thang tại sao ta được 2 hình thang có diện tích bằng nhau? 3. Nội dung bài mới: a/ Đặt vấn đề. Ta đã có công thức tính diện tích hình bình hành, hình thoi là 1 hình bình hành đặc biệt. Vậy có công thức nào khác với công thức trên để tính diện tích hình thoi không? Bài mới sẽ nghiên cứu. b/ Triển khai bài. TG HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ NỘI DUNG KIẾN THỨC TRÒ 10 Hoạt động 1: Cách tính diện tích 1. Cách tính diện tích của một Phút của một tứ giác có hai đường chéo tứ giác có hai đường chéo vuông vuông góc. góc. GV: Cho thực hiện bài tập ?1 . ?1 Hãy tính diện tích tứ giác ABCD

N

§5. DIỆN TÍCH HÌNH THOI

Trang 38 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

theo AC và BD biết AC ⊥ BD. Gợi ý HS: Tính diện tích 2 tam giác ABC và ADC. HS: thực hiện. A GV: Em nào có thể nêu cách tính diện tích tứ giác ABCD? HS: Trả lời. GV: Chốt lại về cách tính diện tích tứ SABC giác có 2 đường chéo vuông góc.

B C

H

Ơ

N

H

SADC

=

.Q

U Y

1 AC.BH; 2

=

N

D

TP

1 AC.DH 2 Theo tính chất diện tích đa giác ta có S ABCD = SABC + SADC 1 1 = AC.BH + AC.DH 2 2 1 1 = AC(BH + DH) = AC.BD 2 2 Diện tích của tứ giác có 2 đường chéo vuông góc với nhau bằng nửa tích của 2 đường chéo đó. 2. Công thức tính diện tích hình thoi.

B

TR ẦN

H Ư

N

G

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

ẠO

10 Phút

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

15 Phút Hoạt động 2: Công thức tính diện tích hình thoi. GV: Cho HS thực hiện bài ? 2 Hãy viết công thức tính diện tích hình thoi theo 2 đường chéo. GV: Hình thoi có 2 đường chéo vuông góc với nhau nên ta áp dụng kết quả bài tập trên ta suy ra công thức tính diện tích hình thoi. HS: Phát biểu. Hãy tính S hình thoi bằng cách khác (theo công thức tính diện tích hình bình hành)? HS: Thực hiện.

Hoạt động 3: Ví dụ.

?2

Công thức diện tích hình thoi: Diện tích hình thoi bằng nửa tích hai đường chéo: 1 S = d1.d 2 2 d2

?3 Hình thoi ABCD cũng là hình bình hành (AB // CD). Kẻ AH ⊥ DC, ta có: SABCD = DC.AH 3. Ví dụ.

d1

A

D

O

B

H C

Trang 39 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

A

E

B

M

N

G

Đ

ẠO

TP

.Q

U Y

N

a. Theo tính chất đường trung bình tam giác ta có: 1 ME// BD và ME = BD; GN// 2 1 BN và GN = BD ⇒ ME//GN 2 và 1 ME = GN = BD. 2 Vậy MENG là hình bình hành Tương tự, ta có:

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

EN//MG; NE = MG =

D

N

C

G

Ơ

H

H

D

N

H Ư

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

GV: Cho HS làm ví dụ. HS: Đọc đề bài. GV: cho HS vẽ hình 147 SGK. Hướng dẫn: Chứng minh tứ giác MENG là hình thoi dựa vào tính chất đường trung bình của taqm giác đối với các tam giác ABC, ADC, ABD, BCD. HS: Thực hiện. ? Để tính diện tích bồn hoa, ta phải biết độ dài các đoạn nào? HS: Độ dài MN và EG. GV: Yêu cầu HS tính MN, EG, sau đó tính diện tích bồn hoa. HS: Thực hiện. Các HS khác nhận xét. GV: Nhận xét, chốt lại.

1 AC (2) 2

Vì ABCD là hình thang cân nên AC = BD (3) Từ: (1), (2), (3)=> ME=NE=NG=GM Vậy MENG là hình thoi. b. MN là đường trung bình của hình thang ABCD nên ta có: AB + CD 30 + 50 MN = = 40 m = 2 2 EG là đường cao hình thang ABCD nên MN.EG = 800 (m2). 800 = 20 (m) ⇒ EG = 40 ⇒ Diện tích bồn hoa MENG là: 1 1 S = MN.EG = .40.20 = 400 2 2 2 (m )

4. Củng cố: (4 Phút) - Nhắc lại công thức tính diện tích tứ giác có 2 đường chéo vuông góc, công thức tính diện tích hình thoi. 5. Dặn dò: (1 Phút) - Nắm vững công thức tính diện tích hình thoi. - Làm các bài tập: 32, 33, 34, 35, 36 SGK. Trang 40

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Tuần 22 Tiết 37

Ngày soạn: 22/ 01/ 2017

Ơ

N

CHƯƠNG III: TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG §1. ĐỊNH LÍ TA-LÉT TRONG TAM GIÁC

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

H Ư

N

G

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

ẠO

TP

.Q

U Y

N

H

I/ MỤC TIÊU: Học xong bài này học sinh phải: 1. Kiến thức: - Nắm vững kiến thức về tỷ số của hai đoạn thẳng, từ đó hình thành về khái niệm đoạn thẳng tỷ lệ. - Từ đo đạc trực quan, qui nạp không hoàn toàn giúp HS nắm chắc định lí Talét. 2. Kỹ năng: - Lập các tỉ số bằng nhau trên hình vẽ và vận dụng định lí Ta-lét vào việc tìm các tỉ số bằng nhau. 3. Thái độ: - Rèn luyện tư duy sáng tạo, tính cẩn thận, chính xác. II/ PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY - Vấn đáp, thuyết trình. - Hoạt động nhóm, phương pháp luyện tập, tích cực hóa hoạt động của HS. III/ CHUẨN BỊ: Giáo viên: Đọc tài liệu, nghiên cứu soạn bài Bảng phụ, dụng cụ vẽ. Học Sinh: Chuẩn bị bài theo hướng dẫn SGK Đồ dùng học tập, làm bài tập về nhà, đọc trước bài mới. IV/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP: 1. Ổn định lớp: Nắm sĩ số, nề nếp lớp. (1 Phút) 2. Kiểm tra bài cũ: (4 Phút) Nhắc lại tỉ số của hai số là gì? Cho VD. 3. Nội dung bài mới: a/ Đặt vấn đề. Ta đã biết tỷ số của hai số còn giữa hai đoạn thẳng cho trước có tỷ số không, các tỷ số quan hệ với nhau như thế nào? bài hôm nay ta sẽ nghiên cứu. b/ Triển khai bài. TG HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG KIẾN THỨC 10 Hoạt động 1: Tỉ số của hai đoạn 1. Tỉ số của hai đoạn thẳng. Phút thẳng. ?1 B A GV: Đưa ra bài toán ?1 . C D AB HS: Quan sát hình vẽ và tính . CD EF Ta có EF = 4dm, MN = 7dm thì AB 3 = . MN AB = 3cm; CD = 5cm; CD 5 Trang 41

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

7dm;

N

G

Đ

ẠO

Ví dụ: (SGK - 56)

TP

.Q

U Y

N

* Định nghĩa: Tỷ số của 2 đoạn thẳng là tỷ số độ dài của chúng theo cùng một đơn vị đo. AB Kí hiệu: . CD

N

=

Ơ

MN

H

EF = 4dm; EF 4 = . MN 7

H Ư

bằng bao nhiêu? HS: Trả lời. GV: Có bạn cho rằng: CD = 5cm = 50 mm, đưa ra tỷ số là 3 đúng hay sai? Vì sao? 50 HS: Trả lời: Sai, vì AB và CD không cùng đơn vị đo. GV: Vậy thế nào là tỉ số của hai đoạn thẳng? HS: phát biểu định nghĩa. GV: Nhấn mạnh từ "Có cùng đơn vị đo". GV: Giả sử đổi độ dài AB và CD sang AB cùng đơn vị đo là cm thì tỉ số CD bằng bao nhiêu? AB 30 3 = = . HS: CD 50 5 GV: Vậy ta thấy khi chọn đơn vị là cm thì tỉ số của AB và CD không thay đổi, nghĩa là tỉ số của 2 đoạn thẳng không phụ thuộc vào cách chon đơn vị đo. 5 HS: Đọc chú ý. Phút Hoạt động 2: Đoạn thẳng tỉ lệ. GV: Cho HS làm ? 2 . Treo bảng phụ hình vẽ. Yêu cầu HS tính từng tỉ số và so sánh 2 tỉ số vừa tìm được. HS: Thực hiện. AB CD AB A 'B' GV: = hay = A 'B' C'D ' CD C'D' ta nói AB, CD tỷ lệ với A'B', C'D'. GV: Cho HS phát biểu định nghĩa. 20 HS: Phát biểu. Phút Hoạt động 3: Định lí Ta-lét trong tam giác. GV: Cho HS làm ?3 vào vở. Yêu cầu HS vẽ hình đúng số dòng kẻ trong vở. HS: Vẽ hình. GV: Hướng dẫn HS như trong SGK: Các đoạn thẳng chắn trên AB là các

Chú ý: Tỷ số của hai đoạn thẳng không phụ thuộc vào cách chọn đơn vị đo. 2. Đoạn thẳng tỉ lệ. ?2

AB 2 A 'B' 4 2 = ; = = CD 3 C'D ' 6 3 AB A 'B' Vậy = . CD C'D '

Định nghĩa: (SGK - 57) 3. Định lí Ta-lét trong tam giác.

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Trang 42 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

?3

a

.Q

U Y

C'

N

B'

H

Ơ

N

A

C

TP

B

AB' AC'  5  = =  AB AC  8  AB' AC'  5  b. = =  B'B C'C  3  B'B C'C  3  = c. =  AB AC  8  Định lí Ta-lét: (SGK - 58) △ABC, B'C' // BC GT (B' ∈ AB, C' ∈ AC) AB' AC' AB' AC' D ; ; = = AB AC B'B C'C KL 6,5 4 B'B C'C = AB AC N M Ví dụ: 2 x Vì MN // EF, theo định lí Ta-lét E F 6,5 4 DM DN = ta có: = hay MN // EF nên theo định lí Ta-lét ta sẽ x 2 ME NF có các đoạn thẳng tỉ lệ nào? 6,5.2 ⇒x= = 3, 25 HS: Trả lời và làm bài. 4 GV: Yêu cầu HS làm ?4 SGK. ?4 HS: Thực hiện. a. a // BC hay DE // BC, theo định lí Ta-lét ta có: AD AE 3 x = hay = DB EC 5 10 10 3 ⇒x= =2 3 5 DE ⊥ AC  b. Vì  nên DE / / BA . BA ⊥ AC 

N

G

Đ

ẠO

a.

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

H Ư

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

đoạn thẳng ntn? Các đoạn thẳng chắn trên AC là các đoạn thẳng ntn? Lấy mỗi đoạn chắn trên mỗi cạnh AB, AC làm đơn vị đo độ dài đoạn thẳng trên cạnh đó, yêu cầu HS tính các tỉ số và so sánh tỉ số đã cho ở đề bài. HS: Thực hiện. GV: Các tỉ số trên bằng nhau nên ta nói các đoạn thẳng đó tỉ lệ với nhau. Vậy khi có 1 đường thẳng song song với 1 cạnh của tam giác và cắt 2 cạnh còn lại thì ta rút ra được kết luận gì? HS: Trả lời. GV: Rút ra định lí Ta-lét. HS: Đọc định lí. GV:Yêu cầu HS vẽ hình và viết GT, KL của định lí. HS: Thực hiện. GV: Hướng dẫn HS áp dụng định lí để tính x trong VD sau.

Trang 43 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Ơ H N U Y

.Q TP

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

H Ư

N

G

Đ

LH: Maihoa131@gmail.com

ẠO

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

4. Củng cố: (4 Phút) - Phát biểu định lí Ta-lét. - Áp dụng làm bài tập 5 SGK tr59. 5. Dặn dò: (1 Phút) - Học thuộc định lí Ta-lét. Làm các bài tập 3,4 (SGK). - Hướng dẫn bài 4: Áp dụng tính chất của tỷ lệ thức. - Đọc trước bài: Định lí đảo và hệ quả của định lí Ta-lét.

N

Theo định lí Ta-lét ta có: CD CE 5 4 = = hay CB CA 8,5 y 8,5.4 ⇒y= = 6,8 5

Trang 44 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Tuần 25 Tiết 44

Ngày soạn:12/ 02/ 2017

D

IỄ N

Đ

Ơ

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

H Ư

N

G

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

ẠO

TP

.Q

U Y

N

H

I/ MỤC TIÊU: Học xong bài này học sinh phải: 1. Kiến thức: - Củng cố vững chắc định nghĩa về hai tam giác đồng dạng. Về cách viết tỷ số đồng dạng. 2. Kỹ năng: - Vận dụng thành thạo định lý để giải quyết được BT cụ thể (Nhận biết cặp tam giác đồng dạng). 3. Thái độ: - Rèn luyện tư duy sáng tạo, tính cẩn thận, chính xác. II/ PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY - Vấn đáp, thuyết trình. - Hoạt động nhóm, phương pháp luyện tập, tích cực hóa hoạt động của HS. III/ CHUẨN BỊ: Giáo viên: Đọc tài liệu, nghiên cứu soạn bài Giáo án, bảng phụ, thước thẳng. Học Sinh: Chuẩn bị bài theo hướng dẫn SGK Dụng cụ học tập, học bài cũ và làm BTVN. IV/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP: 1. Ổn định lớp: Nắm sĩ số, nề nếp lớp. (1 Phút) 2. Kiểm tra bài cũ: (4 Phút) Phát biểu định nghĩa hai tam giác đồng dạng và định lí về điều kiện để có hai tam giác đồng dạng? 3. Nội dung bài mới: a/ Đặt vấn đề. b/ Triển khai bài. TG HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY NỘI DUNG KIẾN THỨC VÀ TRÒ Bài 25 (SGK - 72): 10 Hoạt động 1: Phút GV: Gọi HS đọc đề bài 25 Cách vẽ: SGK. Cho HS thảo luận - Trên cạnh AB lấy điểm B’ sao cho nhóm đôi cách vẽ -> Gọi đại AB’ = B’B (B’ là trung điểm của AB). diện nêu cách vẽ. -Từ B’ vẽ B’C’ // BC (C’∈ AC ) HS: Thực hiện Ta được ∆AB’C’ là tam giác cần vẽ. GV: Gọi 1HS lên bảng vẽ hình. Hãy chứng minh tam giác vẽ được thỏa ĐK đề bài? HS: Thực hiện

N

LUYỆN TẬP

Trang 45 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

GV: Trên ∆ABC vẽ được mấy tam giác như vậy? GV: Y/c hs vẽ hình HS: Thực hiện (1hs lên bảng)

C"

B"

A A

C

B

C

B

H

Ơ

N

C'

B'

N

12 Phút

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

H Ư

N

G

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

ẠO

TP

.Q

U Y

Bài 27 (SGK - 72): Hoạt động 2: GV: Y/c hs làm việc cá nhân a. Các cặp tam giác đồng dạng: bài 27 SGK. ∆AMN ∽ ∆ABC( do MN//BC) -> gọi 1 hs lên bảng ∆MBL ∽ ∆ABC( do ML//AC) ∆AMN ∽ ∆MBL(T/c bắc cầu) A b. ∆AMN ∽ ∆ABC có: chung; AMN = B; ANM =C M 1 N 1 A 2 AM 1 = . k= AB 3 1 C B L - ∆MBL ∽ ∆ABC có: chung; BML = A; BLM =C B HS: Thực hiện MB 2 GV: Theo dõi hs làm bài = k= (Lưu ý hs viết các đỉnh tương AB 3 ứng) - ∆AMN ∽ ∆MBL có: HS: Làm tại chỗ và so sánh 13 A = BML; AMN = B; BLM = C với bài bạn trên bảng. Phút AM 1 GV: Gọi hs nhận xét. = k= MB 2 HS: Nêu nhận xét. GV: Chốt lại. Bài 28 (SGK - 72): Hoạt động 2: GV: Cho HS làm BT 28 a. ∆ A'B'C' ∽ ∆ ABC theo tỉ số đồng dạng 3 SGK. k = . Ta có: GV: ∆ A'B'C' ∽ ∆ ABC ta có 5 ' ' điều gì? AB A'C' B'C' A'B' + A'C' + B'C' 3 = = = = HS: Trả lời AB AC BC AB + AC + BC 5 GV: Chu vi tam giác được Gọi chu vi ∆ A'B'C' là 2p', chu vi ∆ ABC tính ntn? là 2p. HS: Trả lời 2p' 3 GV: Cho hs suy nghĩ, làm ta có: =k= 2p 5 bài b. HS: Suy nghĩ, làm bài 2p' 3 2p 2p' 2p − 2p' 40 = ⇒ = = = = 20 2p 5 5 3 5−3 2

Trang 46 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

⇒ 2p' = 60 dm, 2p = 100 dm

U Y

N

H

Ơ

N

4. Củng cố: (4 Phút) - Nhắc lại tính chất đồng dạng của hai tam giác. - Nhận xét bài tập. 5. Dặn dò: (1 Phút) - Xem lại bài đã chữa, làm BT trong SBT. - Nghiên cứu trước bài: Trường hợp đồng dạng thứ nhất.

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

H Ư

N

G

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

ẠO

TP

.Q

LH: Maihoa131@gmail.com

Trang 47 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Tuần 30 Tiết 53

Ngày soạn:19/ 03/ 2017

D

IỄ N

H N

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

H Ư

N

G

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

ẠO

TP

.Q

U Y

I/ MỤC TIÊU: Học xong bài này học sinh phải: 1. Kiến thức: - Giúp HS nắm chắc nội dung 2 bài toán thực hành cơ bản (Đo gián tiếp chiều cao một vật và khoảng cách giữa 2 điểm). 2. Kỹ năng: - Biết thực hiện các thao tác cần thiết để đo đạc tính toán tiến đến giải quyết yêu cầu đặt ra của thực tế, chuẩn bị cho tiết thực hành kế tiếp. 3. Thái độ: - Rèn luyện tư duy sáng tạo, tính cẩn thận, chính xác. II/ PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY - Vấn đáp, thuyết trình. - Hoạt động nhóm, phương pháp luyện tập, tích cực hóa hoạt động của HS. III/ CHUẨN BỊ: Giáo viên: Đọc tài liệu, nghiên cứu soạn bài Giác kế, thước ngắm, hình 54, 55. Học Sinh: Chuẩn bị bài theo hướng dẫn SGK Mỗi tổ mang 1 thước dây (Thước cuộn) hoặc thước chữ A 1m + dây thừng. Bút thước thẳng có chia mm, eke, thước đo độ. IV/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP: 1. Ổn định lớp: Nắm sĩ số, nề nếp lớp. (1 Phút) 2. Kiểm tra bài cũ: (4 Phút) Kiểm tra dụng cụ thực hành của các tổ. 3. Nội dung bài mới: a/ Đặt vấn đề. b/ Triển khai bài. TG HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG KIẾN THỨC 20 Hoạt động 1: GV hướng dẫn thực 1. Tiến hành đo đạc: Phút hành. Đặt thước ngắm tại vị trí A sao GV: Nêu yêu cầu của buổi thực hành: cho thước vuông góc với mặt Đo chiều cao của cột cờ ở sân trường đất, hướng thước ngắm đi qua Phân chia 4 tổ theo 4 góc ở 4 vị trí đỉnh của cây. Xác định giao điểm B của khác nhau HS: Các tổ nghe, xác định vị trí thực đường thẳng AA’ với đường hành của tổ mình. HS các tổ về đúng thẳng CC’ (Dùng dây). vị trí và tiến hành thực hành GV: Hướng dẫn HS xác định vị trí đặt thước ngắm, hướng đi của thước

Ơ

N

THỰC HÀNH NGOÀI TRỜI (Đo gián tiếp chiều cao của một vật)

Trang 48 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

ẠO

TP

.Q

U Y

N

H

Ơ

N

ngắm, đánh dấu các điểm, sau đó đo các khoảng cách BA, BA’. HS: làm theo hướng dẫn của GV. GV: Đôn đốc các tổ làm việc, đo ngắm cho chuẩn. C'

G

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

C

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

H Ư

N

B A A' 15 Hoạt động 2: Tính toán trên giấy và Phút báo cáo kết quả. 2. Tính toán kết quả trên giấy: GV: Dựa vào hình vẽ ta có những tam Đo khoảng cách BA, BA’. giác nào đồng dạng? Do ∆ ABC ∽ ∆ A’B’C’ Dựa vào các tam giác đồng dạng đó, A 'B hãy lập tỉ số các cạnh và tính chiều ⇒ A 'C' = AB .AC cao AC của cột cờ. VD: Đo AB = 1,5, A'B = 4,5 ; HS: Chỉ ra các tam giác đồng dạng, AC = 2 lập tỉ số các cạnh và tính toán. Cây cao là: GV: Yêu cầu các nhóm báo cáo kết A 'B 4,5 A 'C' = .AC = .2 = 6m quả và so sánh với nhóm bạn. AB 1,5 HS: Báo cáo kết quả, so sánh. 4. Củng cố: (4 Phút) - GV: Kiểm tra đánh giá đo đạc tính toán của từng nhóm. - GV: làm việc với cả lớp. + Nhận xét kết quả đo đạc của từng nhóm + Thông báo kết quả đúng. + Ý nghĩa của việc vận dụng kiến thức toán học vào đời sống hàng ngày. + Khen thưởng các nhóm làm việc có kết quả tốt nhất. + Phê bình rút kinh nghiệm các nhóm làm chưa tốt. + Đánh giá cho điểm bài thực hành. - HS trình bày và biểu diễn cách đo góc sử dụng giác kế đứng 5. Dặn dò: (1 Phút) - Làm các bt còn trong sgk và các bt trong sbt. - Chuẩn bị dụng cụ thực hành: Mỗi tổ 1 thước cuộn 1 dây thừng. - Giờ sau thực hành y/c mang thước đo góc, thước có chia khoảng Trang 49

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Tuần 32 Tiết 58

Ngày soạn: 03/ 04/ 2017

D

IỄ N

Ơ H N

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

H Ư

N

G

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

ẠO

TP

.Q

U Y

I/ MỤC TIÊU: Học xong bài này học sinh phải: 1. Kiến thức: - Nắm chắc khái niệm 2 đường thẳng song song trong không gian, đường thẳng song song với mặt phẳng, 2 mặt phẳng song song. 2. Kỹ năng: - Nhận biết được 2 đường thẳng song song trong không gian, đường thẳng song song với mặt phẳng, 2 mặt phẳng song song. 3. Thái độ: - Rèn luyện tư duy sáng tạo, tính cẩn thận, chính xác. II/ PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY - Vấn đáp, thuyết trình. - Hoạt động nhóm, phương pháp luyện tập, tích cực hóa hoạt động của HS. III/ CHUẨN BỊ: Giáo viên: Đọc tài liệu, nghiên cứu soạn bài Bảng phụ, thước thẳng, mô hình hình hộp CN, hình lập phương. Học Sinh: Chuẩn bị bài theo hướng dẫn SGK Làm BTVN, Đọc trước bài mới. IV/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP: 1. Ổn định lớp: Nắm sĩ số, nề nếp lớp. (1 Phút) 2. Kiểm tra bài cũ: (4 Phút) A B Hình hộp chữ nhật có bao nhiêu mặt, bao nhiêu C D cạnh, bao nhiêu đỉnh? Hãy kể tên các mặt, các cạnh và các đỉnh của hình hộp chữ nhật trong hình vẽ. Chỉ ra các cạnh bằng F E nhau. H G 3. Nội dung bài mới: a/ Đặt vấn đề. b/ Triển khai bài. TG HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ NỘI DUNG KIẾN THỨC TRÒ 18 Hoạt động 1: Hai đường thẳng 1. Hai đường thẳng song song Phút song song trong không gian. trong không gian. GV: Y/c hs làm ?1. ?1 HS: Làm bài. GV: giới thiệu BB' và AA' là 2 đt song song. Vậy trong không gian, khi nào 2 đt a và b được gọi là

N

§2. HÌNH HỘP CHỮ NHẬT (Tiếp theo)

Trang 50 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

song song với nhau? HS: Suy nghĩ, trả lời.

B

C D

GV: Giới thiệu tiếp các trường hợp còn lại. HS: Chú ý, ghi bài.

N

A

D’

H

U Y

A’

N

C’

Ơ

B’

H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

H Ư

N

G

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

ẠO

TP

.Q

GV: Nếu a // b và b // c thì a có Các mặt: (ABCD), (A’B’C’D’), (AA’B’B), (BB’C’C), (CC’D’D), song song với c không? (DD’A’A). HS: Trả lời. - BB’ và AA’ cũng nằm trong 1 mp. BB’ và AA’ không có điểm chung. ⇒ Ta nói: BB’ và AA’ song song với nhau. Vậy: Với a, b bất kỳ, ta có: - a // b nếu: cùng nằm trong 1mp không có điểm chung 17 Hoạt động 2: Đường thẳng song Phút song với mặt phẳng. Hai mặt - a cắt b nếu: cùng nằm trong 1mp có 1 điểm chung phẳng song song. - a, b không cùng nằm trong 1 mp. GV: Cho hs làm ?2. Nếu a // b và b // c thì a // c. HS: Làm bài. 2. Đường thẳng song song với mặt GV: Giới thiệu: phẳng. Hai mặt phẳng song song. AB // mp (A'B'C'D'). ?2 Đt a // mp(P) nếu t/mãn đk gì? HS: Suy nghĩ, trả lời. B C D

-L

Í-

A

B’

TO

ÁN

C’

D

IỄ N

Đ

ÀN

A’

GV: Y/c hs làm ?3. HS: Làm bài, phát biểu GV: Giới thiệu 2 mp // bằng mô

D’

AB // A’B’ vì chúng cùng nằm trong mp(ABB’A’) và không có điểm chung. AB không nằm trong mp (A’B’C’D’). ⇒ Ta nói: AB song song với mp (A’B’C’D’) Vậy:

Trang 51 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Ơ H N

TP

.Q

U Y

?3 AD // (A'B'C'D') AB // (A'B'C'D') BC // (A'B'C'D') DC // (A'B'C'D') Chú ý : Đường thẳng song song với mp: BC // mp (A'B'C'D') ⇔ BC// B'C' BC không ∈ (A'B'C'D')

N

a ∉ mp(P) a // mp(P) ⇔  a // b ∈ mp(P)

ẠO

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

hình: AB & AD cắt nhau tại A và chúng chứa trong mp (ABCD) AB // A'B' và AD // A'D' A'B' & A'D' cắt nhau tại A' và chúng chứa trong mp (A'B'C'D') thì ta nói rằng: mp (ABCD) // mp (A'B'C'D') HS: Chú ý nghe GV: ĐK để hai mp song song là gì? HS: Trả lời.

Hai mp song song: mp(P) // mp(Q)

N

G

Đ

GV: Y/c hs làm ?4. HS: Làm bài GV: Nêu nx sgk HS: Nghe và ghi nhớ.

I

A

A

10 00

B

TR ẦN

H Ư

a // a', b // b'  ⇔ a ∩ b, a' ∩ b' a, b ⊂ mp(P), a', b' ⊂ mp (Q)  VD: mp(ABCD) // mp(A'B'C'D') ?4 H D C B

Ó

D'

C'

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

H

K A'

L

B'

mp(ABCD) // mp(A’B’C’D’) mp(AA’D’D)//mp(ILKH)//mp(BB’ C’C) mp(ABB’A’) // mp(DCC’D’) Nhận xét: (SGK - 98)

D

IỄ N

Đ

4. Củng cố: (4 Phút) - GV nhắc lại các khái niệm đường thẳng song song với mặt phẳng, 2 mặt phẳng song song, 2 mặt phẳng cắt nhau. 5. Dặn dò: (1 Phút) - Học bài theo sgk + vở ghi. - Làm các bt trong sgk và các bt trong sbt. - Đọc trước §3. Trang 52

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Tuần 34 Tiết 61

Ngày soạn:16/ 04/ 2017

H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

H Ư

N

G

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

ẠO

TP

.Q

U Y

N

H

I/ MỤC TIÊU: Học xong bài này học sinh phải: 1. Kiến thức: - Biết chứng minh công thức tính diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng một cách đơn giản. 2. Kỹ năng: - Vận dụng được công thức tính diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng vào làm bài tập. 3. Thái độ: - Rèn luyện tư duy sáng tạo, tính cẩn thận, chính xác. II/ PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY - Vấn đáp, thuyết trình. - Hoạt động nhóm, phương pháp luyện tập, tích cực hóa hoạt động của HS. III/ CHUẨN BỊ: Giáo viên: Đọc tài liệu, nghiên cứu soạn bài Bảng phụ, thước thẳng, mô hình hình lăng trụ đứng. Học Sinh: Chuẩn bị bài theo hướng dẫn SGK Làm BTVN, Đọc trước bài mới. IV/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP: 1. Ổn định lớp: Nắm sĩ số, nề nếp lớp. (1 Phút) 2. Kiểm tra bài cũ: (4 Phút) Bài 21 (SGK - 108): Điền kí hiệu “// ” và “⊥” vào các ô trống trong bảng sau:

Ơ

N

Tiết 59: §5. DIỆN TÍCH XUNG QUANH CỦA HÌNH LĂNG TRỤ ĐỨNG

C

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

AA B’C A C A A Cạnh CC’ BB’ A’C’ A’B’ B ’ ’ C B B M ặt ACB // // // ⊥ ⊥ ⊥ C' A’C’B’ ⊥ // // // ⊥ ⊥ ABB’A // A' B' ’ 3. Nội dung bài mới: a/ Đặt vấn đề. b/ Triển khai bài. TG HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG KIẾN THỨC 17 Hoạt động 1: Công thức tính diện 1. Công thức tính diện tích Phút tích xung quanh. xung quanh. GV: Cho HS làm bài tập ? . ? HS: Suy nghĩ làm bài. - Độ dài các cạnh của 2 đáy là: Trang 53

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


Ơ H

TP

.Q

U Y

2,7cm; 1,5cm; 2cm. - Diện tích của mỗi hình chữ nhật là: 2,7 . 3 (cm2); 1,5 . 3 (cm2); 2 . 3 (cm2). - Tổng diện tích của cả 3 hình chữ nhật là: 2,7 . 3 + 1,5 . 3 + 2 . 3 = (2,7 + 1,5 + 2) . 3 = 18,6 (cm2) Diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng là: Sxq = 2p.h (p là nửa chu vi đáy, h là chiều cao) Diện tích toàn phần: Stp = Sxq + 2.Sđ 2. Ví dụ. B’

A’

C’

B

TR ẦN

18 Hoạt động 2: Ví dụ. Phút GV: Để tính diện tích toàn phần của hình lăng trụ ta cần tính cạnh nào nữa? HS: Trả lời GV: Tính diện tích xung quanh của hình lăng trụ? HS: Phát biểu GV: Tính diện tích hai đáy? HS: Phát biểu GV: Tính diện tích toàn phần của hình lăng trụ? HS: Phát biểu

H Ư

N

G

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

ẠO

GV: Diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng bằng tổng diện tích của các mặt bên HS: Chú ý nghe GV: Hãy nêu cách tính diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng? (GV dẫn dắt để hs tự rút ra được công thức. HS: Phát biểu GV: Diện tích toàn phần của hình lăng trụ đứng tính tn? HS: Suy nghĩ, trả lời.

N

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

N

www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

6 cm

4. Củng cố: (4 Phút)

5 cm B

A

3cm C

Tính diện tích toàn phần của một lăng trụ đứng, đáy là tam giác vuông, theo kích thức ở hình bên. Giải: ∆ ABC vuông ở C có: BC= AB2 - AC 2 = 25 − 9 = 4 (cm) Sxq = (3 + 4 + 5). 6 = 72 (cm2); S2đ = 3 . 4 = 12 (cm2) Stp = 72 + 12 = 84 (cm2)

Trang 54 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

U Y

N

H

Ơ

N

Bài 23 (SGK - 111): a. Hình hộp chữ nhật: Sxq = ( 3 + 4 ). 2,5 = 70 cm2 2Sđ = 2. 3 .4 = 24cm2 Stp = 70 + 24 = 94cm2 b. Hình lăng trụ đứng tam giác: CB = 22 + 32 = 13 ( định lý Pi Ta Go ) Sxq = ( 2 + 3 + 13 ) . 5 = 5 ( 5 + 13 ) = 25 + 5 13 (cm 2)

.Q

1 . 2. 3 = 6 (cm 2) 2 Stp = 25 + 5 13 + 6 = 31 + 5 13 (cm 2)

Đ G

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

H Ư

N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

5. Dặn dò: (1 Phút) - Làm các bài tập 24, 25, 26 SGK và bài tập SBT. - Đọc trước bài §6.

ẠO

TP

2Sđ =2.

Trang 55 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Tuần 1 Tiết 1

Ngày soạn: 21/ 8/ 2017

N

H

Ơ

N

CHƯƠNG I: HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG §1. MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO TRONG TAM GIÁC VUÔNG

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

H Ư

N

G

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

ẠO

TP

.Q

U Y

I/ MỤC TIÊU: Học xong bài này học sinh phải: 1. Kiến thức: - Nhận biết được các cặp tam giác vuông đồng dạng, biết thiết lập các hệ thức b2 = ab', c2 = ac' dưới sự dẫn dắt của GV. - Hiểu cách chứng minh các hệ thức. 2. Kỹ năng: - Vận dụng được các hệ thức đó để giải toán và giải quyết một số trường hợp thực tế. 3. Thái độ: - Rèn luyện tư duy lôgíc, tính cẩn thận, trung thực, chính xác. II/ PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY - Vấn đáp, thuyết trình. - Hoạt động nhóm, phương pháp luyện tập, tích cực hóa hoạt động của HS. III/ CHUẨN BỊ: Giáo viên: Đọc tài liệu, nghiên cứu soạn bài Thước thẳng, bảng phụ, bút dạ. Học Sinh: Chuẩn bị bài theo hướng dẫn SGK Ôn lại trường hợp đồng dạng của tam giác vuông, đọc trước bài mới. IV/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP: 1. Ổn định lớp: Nắm sĩ số, nề nếp lớp. (1 Phút) 2. Kiểm tra bài cũ: (4 Phút) a/ Đặt vấn đề. A GV: Mở bài như SGK. △ABC vuông tại A. c b h BC = a, AC = b, AB = c. Đường cao AH = h. CH = b', BH = c'. C 3. Nội dung bài mới: c’ H b’ B a/ Đặt vấn đề. a Ở lớp 8 chúng ta đã được học về tam giác đồng dạng. Chương I này là một ứng dụng của hai tam giác đồng dạng b/ Triển khai bài. NỘI DUNG KIẾN THỨC TG HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ 13 Hoạt động 1: Hệ thức giữa cạnh 1. Hệ thức giữa cạnh góc vuông Trang 1

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

và hình chiếu của nó trên cạnh huyền. A

N Ơ H

C

b’

c’

N

B

b

h

U Y

c

a

.Q

Phút góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh huyền. GV: Giới thiệu định lý 1. Yêu cầu HS đọc và ghi GT, KL cho định lý. HS: Thực hiện. GV: Hướng dẫn HS c/m: Trên H1 có những tam giác nào đồng dạng? Từ đó suy ra tỉ lệ thức nào? Nếu thay các đoạn thẳng trong tỉ lệ thức bằng các độ dài tương ứng thì ta được tỉ lệ thức nào? HS: Lần lượt trả lời. GV: Tương tự em hãy thiết lâp hệ thức cho cạnh góc vuông còn lại? HS: c2 = ac'. GV: Cho HS đọc ví dụ 1. Hướng dẫn HS suy ra định lý Pitago từ định lí 1. HS: Thực hiện.

D

IỄ N

Đ

TP

ẠO

Đ

G

N

H Ư

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Định lí 1: (SGK - 65) b2 = ab', c2 = ac' = 900 , AH △ABC, A GT BC (H ∈ BC., BC = a, AC = b, AB = c, CH = b', BH = c'. KL b2 = ab', c2 = ac'. Chứng minh: - Tam giác vuông AHC và BAC có chung góc C ⇒ △AHC ∼ △BAC AC HC ⇒ tỉ lệ thức = hay BC AC b b' = ⇒ b2 = ab'. a b Tương tự ta có: c2 = ac'. VD 1: Tam giác vuông ABC có cạnh huyền a = b' + c', do đó: b2 + c2 = ab' + ac' = a(b' + c') = a2. 2. Một số hệ thức liên quan tới 18 Hoạt động 2: Một số hệ thức liên đường cao. Phút quan tới đường cao. GV: Giới thiệu định lý 2. Yêu cầu Định lí 2: (SGK - 65) HS đọc và ghi GT, KL cho định lý. A HS: Thực hiện. b c h GV: Cho HS c/m △AHB ∼ △CHA. HS: Thực hiện. GV: Hướng dẫn HS suy ra hệ thức 2. HS: Thực hiện.

B

c’ H

b’

C

a = 900 , AH BC △ABC, A GT (H∈BC., AH=h, CH=b', BH = c'.

Trang 2 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

H Ư

N

G

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

ẠO

TP

.Q

U Y

N

H

Ơ

KL h2 = b'c'. GV: Yêu cầu HS đọc VD2 và tóm ?1 Chứng minh △AHB ∼ △CHA. tắt đầu bài. - Vì △AHB ∼ △ABC HS: Đọc và tóm tắt. △CHA ∼ △ABC Để tính được chiều cao cây ta phải ⇒ △AHB ∼ △CHA (t/c bắc cầu). tính đoạn thẳng nào? Dựa vào hệ - Vì △AHB ∼ △CHA, ta có tỉ lệ thức nào? thức: HS: Ta tính BC, dựa vào hệ thức 2: AH BH h c' = ⇒ = ⇒ h2 = b'c'. DB2 = AB.BC. CH AH b' h GV: Yêu cầu HS lên bảng tính. VD2: (SGK - 66) HS: Thực hiện. - Ta có: △ADB vuông tại D, DB GV: Nhận xét, chốt lại. là đường cao ứng với cạnh huyền AC. Theo định lí 2 ta có: BD2 = AB.BC ⇔ (2,25)2 = 1,5.BC (2,25)2 = 3,375 (m). ⇒ BC = 1,5 Vậy chiều cao của cây là: AC = AB + BC = 1,5 + 3,375 = 4,875 (m). 4. Củng cố: (4 Phút) Bài tập 1 (SGK - 68): a. x + y = 62 + 82 = 10 . 62 36 = = 3,6 Theo hệ thức 1, ta có: 62 = (x + y).x ⇒ x = x + y 10 82 64 82 = (x + y).y ⇒ y = = = 6,4 x + y 10 122 b. Theo hệ thức 1, ta có: 122 = 20.x ⇒ x = = 7,2 ⇒ y = 20 − x = 20 − 7,2 = 20 12,8 5. Dặn dò: (1 Phút) - Đọc "Có thể em chưa biết". - Làm bài tập 3 SGK tr 68. - Đọc tiếp định lý 3, 4 và cách chứng minh các đinh lý trên.

N

www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Trang 3 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Tuần 1 Tiết 2

Ngày soạn: 21/ 8/ 2017

H N

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

ẠO

TP

.Q

U Y

I/ MỤC TIÊU: Học xong bài này học sinh phải: 1. Kiến thức: - Nhận biết được các cặp tam giác vuông đồng dạng, biết thiết lập các hệ thức 1 1 1 bc = ah, 2 = 2 + 2 dưới sự dẫn dắt của GV. h b c - Hiểu cách chứng minh các hệ thức. 2. Kỹ năng: - Có kĩ năng tìm ĐKXĐ của A khi biểu thức A không phức tạp.

Ơ

N

§1. MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO TRONG TAM GIÁC VUÔNG (Tiếp theo)

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

H Ư

N

G

- Vận dụng hằng đẳng thức A 2 = A để rút gọn biểu thức. 3. Thái độ: - Vận dụng được các hệ thức đó để giải toán và giải quyết một số trường hợp thực tế. II/ PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY - Vấn đáp, thuyết trình. - Hoạt động nhóm, phương pháp luyện tập, tích cực hóa hoạt động của HS. III/ CHUẨN BỊ: Giáo viên: Đọc tài liệu, nghiên cứu soạn bài Thước thẳng, bảng phụ, bút dạ. Học Sinh: Chuẩn bị bài theo hướng dẫn SGK Làm BT về nhà, đọc trước định lí 3, 4. IV/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP: 1. Ổn định lớp: Nắm sĩ số, nề nếp lớp. (1 Phút) 2. Kiểm tra bài cũ: (4 Phút) Làm bài tập 2 SGK tr 68. x 2 = 1(1 + 4) = 5 ⇒ x = 5

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

y 2 = 4(1 + 4) = 20 ⇒ y = 20 3. Nội dung bài mới: a/ Đặt vấn đề. b/ Triển khai bài. TG HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ 17 Hoạt động 1: Hệ thức 3. Phút GV: Giới thiệu hệ thức 3. Yêu cầu HS đọc hệ thức và ghi GT, KL. HS: Thực hiện.

NỘI DUNG KIẾN THỨC

2. Một số hệ thức liên quan tới đường cao (tiếp).

Trang 4 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

H Ư

N

G

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

ẠO

TP

.Q

U Y

N

H

GV: Giới thiệu cho HS cách c/m hệ A thức 3 từ công thức tính diện tích tam giác. Sau đó hướng dẫn HS c/m b c hệ thức bằng tam giác đồng dạng. h Cho HS làm?2. B C HS: Thực hiện. b’ c’ Hãy chứng minh hệ thức bằng tam a giác đồng dạng? Từ ∆ ABC ~ ∆ HBA ta suy ra được tỉ lệ thức nào? Định lí 3: (SGK - 66) bc = ah. AC BC HS: = = 900 , AH BC △ABC, A HA BA GT (H∈BC., AH=h, AC=b, Thay các đoạn thẳng trên bằng các AB = c, BC = a. độ dài tương ứng? KL bc = ah ?2 Ta có hai tam giác vuông ABC và HBA đồng dạng ( vì có góc B chung) AC BC c a ⇒ = ⇔ = HA BA h b Vậy b.c = a.h. 18 Hoạt động 2: Hệ thức 4. Định lí 4: (SGK - 67) Phút GV: Gới thiệu về định lí 4: Nhờ định 1 1 1 lí Pitago, từ hệ thức 3 ta có thể suy = + h 2 b2 c2 ra một hệ thức giữa đường cao ứng = 900 , AH với cạnh huyền và hai cạnh góc △ABC, A vuông. GT BC (H∈BC., AH=h, HS: Đọc định lí 4 và ghi GT, KL. AC=b, AB = c, GV: Hướng dẫn HS c/m định lí: 1 1 1 = + KL Bình phương hai vế của hệ thức 3 ta h 2 b2 c2 được hệ thức nào? Chứng minh: HS: b2c2 = a2h2 . Ta có : b.c = a.h ( hệ thức 3) Từ hệ thức b2c2 =a2h2 hãy suy ra h2? 2 2 2 2 ⇔b c =a h 2 2 2 2 bc bc b 2c 2 b 2c 2 HS: ⇒ h 2 = 2 = 2 2 2 ⇒h = 2 = 2 2 a b +c a b +c Nghịch đảo hai vế ta được hệ thức 2 2 1 b +c 1 1 nào? ⇒ 2= 2 2 = 2+ 2 h bc b c 1 b2 + c2 1 1 HS: ⇒ 2 = 2 2 = 2 + 2 . 1 1 1 h bc b c Vậy 2 = 2 + 2 h b c GV: Cho HS đọc VD3. Hướng dẫn VD3: (SGK - 67) HS áp dụng hệ thức 4 để giải VD3.

N

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Ơ

www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Trang 5 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

GV: Nhận xét. Cho HS đọc chú ý SGK. HS: Đọc chú ý.

6

8

H N U Y

ẠO

Đ G A

B

TR ẦN

H Ư

4. Củng cố: (4 Phút) Cho hình vẽ: Hãy viết các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông? 1. b2 = ab'; c2 = ac' 2. h2 =b'c' 3. b.c = a.h 1 1 1 4. 2 = 2 + 2 h b c

N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

TP

.Q

Theo hệ thức 4, ta có: 1 1 1 = 2 + 2 . Từ đó suy ra: 2 h 6 8 62.82 62.82 h2 = 2 2 = 6 +8 102 6.8 Do đó: h = = 4,8 (cm). 10

Ơ

N

h

c

b

h c'

B

b' H

C a

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

5. Dặn dò: (1 Phút) - Vẽ hình và viết được các hệ thức đã học. - Xem lại các bài tập đã giải và là bài tập 3, 4 SGK tr 69. - Làm trước các bài tập 5; 6; 7; 8; 9.

Trang 6 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Tuần 3 Tiết 5

Ngày soạn: 04/ 9/ 2017

A A'

B

C

B'

C'

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

H Ư

N

G

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

ẠO

TP

.Q

U Y

N

H

Ơ

I/ MỤC TIÊU: Học xong bài này học sinh phải: 1. Kiến thức: - Hiểu các định nghĩa: sinα, cosα, tgα, cotgα. - Biết mối liên hệ giữa tỉ số lượng giác của các góc phụ nhau. 2. Kỹ năng: - Vận dụng được các tỉ số lượng giác để giải bài tập. - Học sinh tính được các tỉ số lượng giác của 3 góc đặc biệt : 300;450 ;600. 3. Thái độ: - Rèn luyện tư duy lôgíc, tính cẩn thận, trung thực, chính xác. II/ PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY - Vấn đáp, thuyết trình. - Hoạt động nhóm, phương pháp luyện tập, tích cực hóa hoạt động của HS. III/ CHUẨN BỊ: Giáo viên: Đọc tài liệu, nghiên cứu soạn bài Tranh vẽ hình 13; 14,thước kẻ. Học Sinh: Chuẩn bị bài theo hướng dẫn SGK Ôn tập cách viết các hệ thức tỉ lệ giũa các cạnh của 2 tam giác vuông. IV/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP: 1. Ổn định lớp: Nắm sĩ số, nề nếp lớp. (1 Phút) 2. Kiểm tra bài cũ: (4 Phút) Cho hình vẽ ∆ ABC có đồng dạng với ∆ A'B'C' hay không? Nếu có hãy viết các hệ thức tỉ lệ giữa các cạnh của chúng?

N

§2. TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN

D

IỄ N

Đ

ÀN

3. Nội dung bài mới: a/ Đặt vấn đề. b/ Triển khai bài. TG HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ 35 Hoạt động 1: Khái niệm tỉ số lượng Phút giác của một góc nhọn. GV: Treo tranh vẽ sẵn hình câu a. Khi α = 450 thì ∆ ABC là tam giác gì? HS: ∆ ABC vuông cân tại A.

NỘI DUNG KIẾN THỨC 2. Khái niệm tỉ số lượng giác của một góc nhọn. a. Bài toán mở đầu. ?1 Chứng minh: a. Ta có: α = 450 do đó ∆ ABC vuông cân tại A Trang 7

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

ẠO

TP

.Q

U Y

N

H

Ơ

N

o

Đ

được điều gì? HS:AB = AC. AB = AC suy ra được điều gì? HS: ∆ ABC vuông cân tại A ∆ ABC vuông cân tại A suy ra α bằng bao nhiêu? HS: α = 450 . GV treo tranh vẽ sẵn hình câu b. Dựng B' đối xứng với B qua AC thì ∆ ABC có quan hệ thế nào với tam giác đều CBB'. HS: ∆ ABC là nữa ∆ đều CBB'. Tính đường cao AC của ∆ đều CBB' cạnh a. AC = 3 HS: AB AC AC Tính tỷ số (HS: = 3 ). AB AB AC = 3 thì suy ra Ngược lại nếu AB được điều gì? Căn cứ vào đâu? HS: BC = 2AB (theo định lí Pitago) Nếu dựng B' đối xứng với B qua AC . thì ∆ CBB' là tam giác gì? Suy ra B = 600 . HS: ∆ CBB' đều suy ra B Từ kết quả trên em có nhận xét gì về tỉ số giữa cạnh đối và cạnh kề của α. GV: Treo tranh vẽ sẵn hình 14 và giới thiệu các tỉ số lượng giác của góc nhọn α. Tỉ số của 1 góc nhọn luôn mang giá trị gì? Vì sao?

AB 45 =1 AC Ngược lại: nếu A C AB = 1 thì AC ∆ ABC vuông cân tại A, do đó α = 450 b. Dựng B' C đối xứng với B qua AC. Ta có: ∆ ABC là 60o nửa ∆ đều B' A B CBB' cạnh a 3 a nên AC = 2 AC a 3 BC : = = 3 ⇒ AB 2 2 AC Ngược lại nếu = 3 thì AB BC = 2AB. Do đó nếu dựng B' đối xứng với B qua AC thì ∆ CBB' là tam giác đều . Suy ra = α = 600 . B Vậy

G

AB = 1 thì ta suy ra AC

B

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Ngược lại: nếu

⇒ AB = AC

N

vuông cân tại A ,suy ra được 2 cạnh nào bằng nhau. HS: AB = AC. AB Tính tỉ số . AC AB HS: = 1. AC

H Ư

∆ ABC

Nhận xét: Khi độ lớn của α thay đổi thì tỉ số giữa cạnh đối và cạnh kề của góc α cũng thay đổi. b. Định nghĩa: (SGK - 72) B α

C

A

sin α =

cạnh đối

Trang 8 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


cạnh huyền cạnh kề cos α = cạnh huyền cạnh đối tan α = cạnh kề cạnh kề cot α = cạnh đối Tỉ số lượng giác của 1 góc nhọn luôn dương. cos α < 1 và sin α < 1.

.Q

U Y

N

H

HS: Giá trị dương vì tỉ số giữa độ dài của 2 đoạn thẳng . So sánh cos α và sin α với 1. HS: cos α < 1 và sin α < 1 do cạnh góc vuông nhỏ hơn cạnh huyền. GV: Nhận xét, chốt lại.

N

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Ơ

www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

AB AC ; cos 340 = BC BC AB AC 0 0 tan 34 = ; cot 34 = AC AB

N

G

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

ẠO

TP

4. Củng cố: (4 Phút) Bài tập 10: Để viết được tỉ số lượng giác của góc 340 ta phải làm gì? Xác định trên hình vẽ cạnh đối ,cạnh kề của góc 340 và cạnh huyền của tam giác vuông Giải: Áp dụng định nghĩa tỉ số lượng giác để viết:

TR ẦN

H Ư

sin 340 =

34°

A

C

c

a

α b

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

Đề: Cho hình vẽ: Hệ thức nào trong các hệ thức sau là đúng: b b A. sin α = B. cos α = c c a a C. tan α = D. cot α = c c 5. Dặn dò: (1 Phút) - Vẽ hình và ghi được các tỉ số của góc nhọn. - Xem lại các bài tập đã giải. - Xem ví dụ 1,2 SGK.

B

Trang 9 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Tuần 3 Tiết 6

Ngày soạn: 04/ 9/ 2017

D

IỄ N

Ơ H N

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

H Ư

N

G

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

ẠO

TP

.Q

U Y

I/ MỤC TIÊU: Học xong bài này học sinh phải: 1. Kiến thức: - Hiểu các định nghĩa: sinα, cosα, tgα, cotgα. - Biết mối liên hệ giữa tỉ số lượng giác của các góc phụ nhau. 2. Kỹ năng: - Vận dụng được các tỉ số lượng giác để giải bài tập. - Học sinh tính được các tỉ số lượng giác của 3 góc đặc biệt : 300;450 ;600. 3. Thái độ: - Rèn luyện tư duy lôgíc, tính cẩn thận, trung thực, chính xác. II/ PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY - Vấn đáp, thuyết trình. - Hoạt động nhóm, phương pháp luyện tập, tích cực hóa hoạt động của HS. III/ CHUẨN BỊ: Giáo viên: Đọc tài liệu, nghiên cứu soạn bài Tranh vẽ hình 19; Bảng phụ bảng tỉ số lượng giác của 1 số góc đặc biệt. Học Sinh: Chuẩn bị bài theo hướng dẫn SGK Ôn tập cách viết các hệ thức tỉ lệ giũa các cạnh của 2 tam giác vuông, ôn lại các tỉ số lượng giác đã học, chuẩn bị trước các ví dụ ở mục 2. IV/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP: 1. Ổn định lớp: Nắm sĩ số, nề nếp lớp. (1 Phút) 2. Kiểm tra bài cũ: (4 Phút) A Cho hình vẽ: 1. Tính tổng số đo của góc α và góc β. 2. Lập các tỉ số lượng giác của góc α và góc β. Giải: β α 1. α + β = 900 (do ∆ ABC vuông tại A. B C AC AB AC AB 2. sin α = , cos α = , tan α = , cot α = BC BC AB AC AB AC AB AC sin β = , cos β = , tan β = , cot β = BC BC AC AB 3. Nội dung bài mới: a/ Đặt vấn đề. b/ Triển khai bài. TG HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG KIẾN THỨC 20 Hoạt động 1: Tỉ số lượng giác của 2. Tỉ số lượng giác của các góc Phút các góc phụ nhau. phụ nhau. GV: Giữ lại kết quả kiểm tra bài cũ ở Định lí : Nếu 2 góc phụ nhau thì

N

§2. TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN (Tiếp theo)

Trang 10 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

sin góc này bằng cosin góc kia,tan góc này bằng cotang góc kia.

H

Ơ

N

A

B

N

β

α

U Y

C

Đ

ẠO

TP

.Q

sin α = cos β ; cos α = sin β tan α = cot β ; cot α = tan β Ví dụ 1: 1 sin300 = cos600 = 2 3 ; cos 300 = sin 600 = 2 3 tan 300 = cot 600 = ; 3 cot 300 = tan 600 = 3 ; Ví dụ 2: 2 sin 450 = cos 450 = ; 2 tan 450 = cot 450 = 1. Bảng tỉ số lượng giác của các góc đặc biệt: (SGK - 75) 300 450 600

TR ẦN

H Ư

N

G

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

trên bảng. Xét quan hệ của góc α và góc β. HS: α và β là 2 góc phụ nhau. Trong các tỉ số lượng giác trên, hãy chỉ ra các cặp tỉ số lượng giác bằng nhau? Từ đó em hãy nhận xét về tỉ số lượng giác của 2 góc phụ nhau? HS: sin góc này bằng cos góc kia; tan góc này bằng cot góc kia. GV: Cho HS đọc định lí. HS: Đọc. Em hãy tính tỉ số lượng giác của góc 300 rồi suy ra tỉ số lượng giác của góc 600. HS: Tính.

10 00

B

Em có kết luận gì về tỉ số lượng giác của góc 450? HS: Trả lời.

-L

Í-

H

Ó

A

GV: Giới thiệu tỉ số lượng giác của các góc đặc biệt và yêu cầu HS ghi nhớ. HS: Quan sát, ghi nhớ.

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

GV: Đặt vấn đề: Cho góc nhọn α ta tính được các tỉ số lượng giáccủa nó. Vậy cho 1 trong các tỉ số lượng giác của góc nhọn α ta có thể dựng được góc đó không?

TSLG

sin α cos α tan α

2 2 2 2

3 2 1 2

1

3

3 3 3. Dựng góc nhọn khi biết 1 trong các tỉ số lượng giác của nó. cot α

15 Hoạt động 2: Dựng góc nhọn khi Phút biết 1 trong các tỉ số lượng giác của nó. GV: Hướng dẫn thực hiện ví dụ. Biết sin α = 0,5 ta suy ra được điều

1 2 3 2 3 3 3

1

Trang 11 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Ơ H N

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

H Ư

N

G

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

ẠO

TP

.Q

U Y

Ví dụ 3: y Dựng góc nhọn α A cạnh đối 1 = HS: biết sin cạnh huyền 2 α = 0,5 Như vậy để dựng được góc nhọn α ta Giải: x O B quy bài toán về dựng hình nào? Cách HS: Tam giác vuông biết cạnh huyền dựng: bằng 2 đơn vị và 1 cạnh góc vuông Dựng góc vuông xOy bằng 1 đơn vị. Trên Oy dựng điểm A sao cho Em hãy nêu cách dựng. OA = 1 đơn vị. Em hãy chứng minh cách dựng trên là Lấy A làm tâm, dụng cung tròn đúng. bán kính bằng 2 đơn vị. Cung tròn này cắt Ox tại B. Khi đó: OA 1 HS: sin α = sinB = = = 0,5 = α là góc nhọn cần dựng. AB 2 OBA GV: Nhận xét, chốt lại. Chứng minh: Ta có OA 1 sin α = sinB = = = 0,5 AB 2 Vậy góc α được dựng thoả mãn yêu cầu của bài toán . 4. Củng cố: (4 Phút) Bài 11 (SGK - 76): Hướng dẫn: Để tính được các tỉ số lượng giác của góc B trước hết ta phải tính độ dài đoạn thẳng nào? (Cạnh huyền AB.. Cạnh huyền AB được tính nhờ đâu? Biết được các tỉ số lượng giác của góc B, làm thế nào C để suy ra được tỉ số lượng giác của góc A? Giải: 1,2 0,9

N

gì?

ÁN

Ta có: AB = (0,9) 2 + (1, 2) 2 B

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

A = 0,81 + 1.44 = 2, 25 = 1,5 0,9 3 1,2 4 0,9 3 1, 2 4 = ; cos B = = ; tan B = = ; cot B = = sin B = 1,5 5 1,5 5 1,2 4 0,9 3 4 3 4 3 Suy ra: sin A = ;cos A = tan A = ;cot A = 5 5 3 4 Bài 12 (SGK - 76): Giải: sin 600 = cos 300 ; cos 750 = sin 150; sin 52030' = cos 37030' ; cot 820 = tan 80 ; tan 800 = cot 100. 5. Dặn dò: (1 Phút) - Học toàn bộ lí thuyết .

Trang 12 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

H Ư

N

G

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

ẠO

TP

.Q

U Y

N

H

Ơ

N

- Xem các bài tập đã giải . - Làm bài tập 13 ,14, 15 ,16 (SGK - 77).

Trang 13 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Tuần 5 Tiết 9

Ngày soạn: 18/ 9/ 2017

Ơ H N C

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

H Ư

N

G

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

ẠO

TP

.Q

U Y

I/ MỤC TIÊU: Học xong bài này học sinh phải: 1. Kiến thức: - Thiết lập được và nắm vững các hệ thức giữa cạnh và góc của một tam giác vuông. 2. Kỹ năng: - Có kĩ năng vận dụng các hệ thức trên để giải một số bài tập. HS thấy được việc sử dụng các tỉ số lượng giác để giải quyết một số bài toán thực tế. 3. Thái độ: - Rèn luyện tư duy lôgíc, tính cẩn thận, trung thực, chính xác. II/ PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY - Vấn đáp, thuyết trình. - Hoạt động nhóm, phương pháp luyện tập, tích cực hóa hoạt động của HS. III/ CHUẨN BỊ: Giáo viên: Đọc tài liệu, nghiên cứu soạn bài Máy tính bỏ túi, bảng phụ, thước kẻ, ê ke, thước đo độ. Học Sinh: Chuẩn bị bài theo hướng dẫn SGK Ôn tập công thức định nghĩa các tỉ số lượng giác của 1 góc nhọn. Máy tính bỏ túi, thước kẻ, ê kê, thước đo độ. IV/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP: B 1. Ổn định lớp: Nắm sĩ số, nề nếp lớp. (1 Phút) 2. Kiểm tra bài cũ: (4 Phút) Cho tam giác ABC vuông tại A; BC = a; AC = b; AB = a c. c a. Viết các tỉ số lượng giác của góc B và C. b.Tính mỗi cạnh góc vuông qua các cạnh và các góc còn lại. A 3. Nội dung bài mới: b a/ Đặt vấn đề. b/ Triển khai bài. TG HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG KIẾN THỨC 35 Hoạt động 1: Các hệ thức. 1. Các hệ thức. Phút GV: Yêu cầu HS viết lại các hệ thức ?1 trên để hoàn thành ?1 Dựa vào các hệ thức trên hãy diễn đạt bằng lời các hệ thức đó. HS: Viết lại các hệ thức sau đó phát biểu bằng lời.

N

§4. MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ GÓC TRONG TAM GIÁC VUÔNG

Trang 14 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


10 00

B

TR ẦN

H Ư

N

G

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

ẠO

TP

.Q

U Y

N

H

B GV: chỉ vào hình vẽ nhấn mạnh lại các hệ thức, phân biệt cho HS góc đối, góc kề là đối với cạnh dang tính. a GV: Giới thiệu đó là nội dung định lí c về hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác vuông. C Yêu cầu HS nhắc lại. A HS: Nhắc lại. b GV: Yêu cầu HS trả lời miệng bài tập b. b = asin B = acos C; sau. c = asin C = acos B HS: Thực hiện. b=ctanB = ccot C; c=btanC=bcotB. GV: Hướng dẫn HS áp dụng định lý Định lí: (SGK - 86) để làm VD1 và VD2. Bài tập: HS: Thực hiện. Cho hình vẽ: Câu nào đúng, câu Theo hình vẽ, ta biết các góc, các nào sai? cạnh nào so với cạnh BH? N HS: Góc đối và cạnh huyền. Ta áp dụng tỉ số lượng giác nào để m tính? p BH HS: sin A = . AB P GV: Từ đó suy ra cạnh BH. M HS: Thực hiện. n

N

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Ơ

www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

1. n = m.sinN Theo hình vẽ, ta biết các góc, các 2. n = p.cotN cạnh nào so với cạnh AB? 3. n = m.cosP HS: Góc kề và cạnh huyền. 4. n = p.sinN. GV: Yêu cầu HS tính AB dựa vào (Nếu sai sửa lại). cosA. VD1: (SGK- 86) HS: Thực hiện. 500km/h

ÀN Đ IỄ N D

B

?

300 A

H

Giải:

1 giờ 50 Ta có:

1,2 =

Trang 15 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

BH = AB.sin A= 500.

Ơ H

U Y

Vậy sau 1,2 phút máy bay bay cao được 5 km. VD2: (SGK - 86): Giải:

N

1 = 5 km 2

N

= 10 .

1 .sin 300 50

TP

.Q

C

ẠO

650 ?

B

G

A

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

3m

TR ẦN

H Ư

N

Ta có AB = AC.cosA = 3 cos 650 ≈ 1,72m. Vậy chân chiếc cầu thang phải đặt cách chân tường 1 khoảng là 1,72m

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

4. Củng cố: (4 Phút) = 400. Hãy tính các độ dài: Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 21 cm , C a. AC; b. BC; c. Phân giác BD của góc B. Yêu cầu HS lâý hai chữ số thập phân. GV kiểm tra nhắc nhở. Giải: a. AC = AB. cotC = 21. cot 400 ≈ 21. 1,1918 ≈ 25,03(cm) AB AB b. Có sinC = ⇒ BC = BC sin C 21 21 ≈ ≈ 32,67 (cm). BC = 0 A sin 40 0,6428 1 = 500 : 2 = 250. c. B 21 D

D

IỄ N

Đ

21 AB AB 21 cosB1 = ≈ ≈ ⇒ BD = = 0 0,9063 BD cos B1 cos 25 23,17 (cm). 5. Dặn dò: (1 Phút) - Học định lý và các hệ thức. - Làm BT 26 SGK - 88. - Đọc trướng phần 2: Áp dụng giải tam giác vuông.

B

400

C

Trang 16 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Tuần 5 Tiết 10

Ngày soạn: 18/ 9/ 2017

Ơ

N

§4. MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ GÓC TRONG TAM GIÁC VUÔNG (Tiếp theo)

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

H Ư

N

G

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

ẠO

TP

.Q

U Y

N

H

I/ MỤC TIÊU: Học xong bài này học sinh phải: 1. Kiến thức: - Củng cố các hệ thức giữa cạnh và góc của 1 tam giác vuông. - Hiểu được thuật ngữ “Giải tam giác vuông” là gì? 2. Kỹ năng: - Vận dụng được các hệ thức trên trong việc giải tam giác vuông. HS thấy được việc ứng dụng các tỉ số lượng giác để giải 1 số bài toán thực tế. 3. Thái độ: - Rèn luyện tư duy lôgíc, tính cẩn thận, trung thực, chính xác. II/ PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY - Vấn đáp, thuyết trình. - Hoạt động nhóm, phương pháp luyện tập, tích cực hóa hoạt động của HS. III/ CHUẨN BỊ: Giáo viên: Đọc tài liệu, nghiên cứu soạn bài Thước kẻ, bảng phụ. ê ke, thước đo độ, máy tính bỏ túi. Học Sinh: Chuẩn bị bài theo hướng dẫn SGK Bảng số; máy tính bỏ túi; Ôn lại các tỉ số lượng giác của góc nhọn, các hệ thức giữa các tỉ số lượng giác của 2 góc phụ nhau. IV/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP: 1. Ổn định lớp: Nắm sĩ số, nề nếp lớp. (1 Phút) 2. Kiểm tra bài cũ: (4 Phút) Phát biểu định lí và viết hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông. 3. Nội dung bài mới: a/ Đặt vấn đề. b/ Triển khai bài. TG HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG KIẾN THỨC 35 GV: Tìm các cạnh, góc trong tam giác 2. Áp dụng giải tam giác Phút vuông -> "giải tam giác vuông". vuông: Vậy để giải một tam giác vuông cần VD3: (SGK-87) C biết mấy yếu tố? Trong đó số cạnh như thế nào? HS: Để giải một tam giác vuông cần 2 yếu tố, trong đó cần phải có ít nhất 8 một cạnh. GV: đưa VD3 lên bảng phụ. A B Để giải tam giác vuông ABC, cần tính 5 cạnh, góc nào? Nêu cách tính? Trang 17

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

N

H

Ơ

N

BC = AB2 + AC 2 = 52 + 82 ≈ 9,434. (định lí Pytago). AB 5 tanC = = AC 8 = 0,625.

U Y

= 320 ⇒ B = 900 − 320 = 580 ⇒C

.Q

HS: Cần tính BC, B, C. GV: yêu cầu HS làm?2. Tính cạnh BC ở VD3 mà không áp dụng định lí Pytago. HS: Thực hiện. GV: đưa VD4 lên bảng phụ. Để giải tam giác vuông PQO cần tính cạnh, góc nào? HS: Góc Q, cạnh OP, OQ. P

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

H Ư

N

G

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

ẠO

TP

?2 Tính BC AC AC sinB = ⇒ BC = 0 36 BC sin B 7 8 BC = ≈ 9,433 (cm). sin 580 VD4: (SGK - 87) = 900 − Pɵ = 900 − 360 = 540 Q Q OP = PQ sinQ = 7. sin540 ≈ O 5,663. OQ = PQ sinP = 7. sin360 ≈ 4,114. ?3 OP = PQ. cosP GV: yêu cầu HS làm ?3. = 7. cos360 ≈ 5,663. Trong VD4 tính OP, OQ qua cosin OQ = PQ. cosQ các góc P và Q? = 7. cos540 ≈ 4,114. HS: thực hiện. VD 5: (SGK - 87) GV: yêu cầu HS tự giải VD5, gọi một N = 900 − M = 900 − 520 = 390 HS: Lên bảng tính. LN = LM.tan M = 2,8.tan 510 ≈ 3,458. N Có LM = MN.cos 510 LM 2,8 ⇒ MN = = ≈ cos510 cos510 4,49. Cách khác: MN = LM 2 + LN 2 . L

2.8

Nhận xét: (SGK - 88)

M

Có thể tính MN bằng cách nào khác? HS: áp dụng định lí Pytago. GV: Hãy so sánh hai cách tính. Yêu Trang 18

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


Ơ H N U Y .Q TP

TR ẦN

H Ư

N

G

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

cầu HS đọc nhận xét tr.88 SGK. HS: Đọc nhận xét. 4. Củng cố: (4 Phút) Bài 27: = 900 − C = 900 − 300 = 600 a. B AB = c = b. tan C = 10. tan 300 ≈ 5,774 (cm). b 10 = ≈ 11,547 (cm). BC = a ≈ sin B sin 600 = 900 − C = 900 − 450 = 450 b. B b = c = 10 (cm). BC = a= 10 2 ≈ 11,142 (cm). = 900 − B = 900 − 350 = 550 c. C AC = b = a.sinB = 20.sin350 ≈ 11,472 (cm). AB = c = a.sinC = 20.sin550 ≈ 16,383 (cm). 5. Dặn dò: (1 Phút) - Học kĩ bài - Xem kĩ các ví dụ và bài tập đã giải - Làm các ví dụ 3, 4, 5 và các BT 28 đến 32 SGK tr 89.

N

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

ẠO

www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

GIÁO ÁN HÌNH HỌC 6,7,8,9 ĐẦY ĐỦ, CHI TIẾT LH: Maihoa131@gmail.com

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

Giáo án các bộ môn cấp THCS theo chuẩn KTKN, SKKN mới nhất theo yêu cầu, bài giảng Power Point, Video giảng mẫu các môn học, tài liệu ôn thi…

Trang 19 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Tuần 8 Tiết 15

Ngày soạn: 9/ 10/ 2017

D

IỄ N

Ơ H N

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

H Ư

N

G

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

ẠO

TP

.Q

U Y

I/ MỤC TIÊU: Học xong bài này học sinh phải: 1. Kiến thức: - Được hệ thống hoá các kiến thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông. - Hệ thống hoá các công thức định nghĩa các tỉ số lượng giác của 1 góc nhọn và quan hệ giữa các tỉ số lượng giác của 2 góc phụ nhau. 2. Kỹ năng: - Rèn luyện kĩ năng tra bảng (hoặc sử dụng máy tính bỏ túi) để tìm các tỉ số lượng giác hoặc số đo góc. 3. Thái độ: Rèn luyện tư duy lôgíc, tính cẩn thận, trung thực, chính xác. II/ PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY - Vấn đáp, thuyết trình. - Hoạt động nhóm, phương pháp luyện tập, tích cực hóa hoạt động của HS. III/ CHUẨN BỊ: Giáo viên: Đọc tài liệu, nghiên cứu soạn bài Bảng tóm tắt các kiến thức cần nhớ có chỗ trống để HS điền cho hoàn chỉnh. Bảng phụ ghi câu hỏi và bài tập. Thước thẳng, compa, eke, thước đo độ, phấn màu, máy tính bỏ túi (hoặc bảng lượng giác.. Học Sinh: Chuẩn bị bài theo hướng dẫn SGK Làm các câu hỏi và bài tập chương I. Thước thẳng, compa, eke, thước đo độ, máy tính bỏ túi hoặc bảng lượng giác. IV/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP: 1. Ổn định lớp: Nắm sĩ số, nề nếp lớp. (1 Phút) 2. Kiểm tra bài cũ: (4 Phút) 3. Nội dung bài mới: a/ Đặt vấn đề. b/ Triển khai bài. TG HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ NỘI DUNG KIẾN THỨC TRÒ 15 Hoạt động 1: Lý thuyết. I. Lý thuyết. Phút GV: Treo bảng phụ có ghi tóm tắt 1. Công thức về cạnh và đường các kiến thức cần nhớ. cao trong tam giác vuông. Công thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông

N

ÔN TẬP CHƯƠNG I

Trang 20 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

A A c

B

N a

H Ư

N

G

Đ

ẠO

b2 = ab'; c2 = ac' h2 =b'c' b.c = a.h 1 1 1 = 2+ 2 2 h b c

B

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

b2 = .....; c2 = ... h2 = .... a.h = ...... 1 =...+ ... h2 GV: Yêu cầu HS điền vào chỗ trống. HS: Điền như nội dung ghi bảng. GV: Yêu cầu HS điền vào bảng phụ các tỉ số lượng giác của góc nhọn:

TP

a

N

H

B

H

U Y

b’

c’

C

b’

c’

C

H

Ơ

h

b

h

b

.Q

c

A

H

Ó

A

10 00

A

2. Định nghĩa tỉ số lượng giác của góc nhọn

H

TO

ÁN

-L

B

Í-

α

ÀN Đ IỄ N

α

C B

β

C

H

AB BC AB AC ; cot α = tan α = AB AC

cos α =

AB cos α = ...... .... ..... ..... tanα = ; cotα = .... .... GV: Yêu cầu HS điền vào chỗ trống. 3. Một số tính chất của các tỉ số HS: điền như nội dung ghi bảng. lượng giác Cho α và β là hai góc nhọn phụ a. Cho α và β là hai góc nhọn phụ nhau khi đó: nhau: sin α =

D

β

Trang 21 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

A

10 00

B

Ơ

A

6

4.5

C

B

H

Ó

H

H Ư

N

G

Đ

II. Bài tập. Bài 33 (SGK - 93): a. C ; b. D ; c. C. Bài 34 (SGK - 93): a. C; b. C Bài 37 (SGK - 94):

H 7.5

-L

Í-

N

ẠO

TP

.Q

U Y

b. Các tính chất khác: 0 < sin α < 1; 0 < cos α < 1 sin2 α + cos2 α = 1 sin α cosα tgα = ;cot gα = cosα sin α tgα . cot gα = 1. Khi α tăng từ 00 đến 900 thì sin α và tan α; cos α và cot α giảm.

N

sin α = cos β ; cos α = sin β tan α = cot β ; cot α = tan β

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

sin α = ... ; cos α = ... tan α = ... ; cot α = ... Hãy điền vào dấu ...... HS: điền như nội dung ghi bảng . Cho góc nhọn α. Ta còn biết những tính chất nào của các tỉ số lượng giác của góc α? HS: Kết quả trả lời như ghi bảng. Khi α tăng từ 00 đến 900 thì những tỉ số lượng giác nào tăng. Những tỉ số lượng giác nào giảm? HS: Khi α tăng từ 00 đến 900 thì sin α và tan α; cos α và cot α giảm. 24 Hoạt động 2: Bài tập. Phút GV: Treo bảng phụ ghi đề bài 33, 34 SGK và hình vẽ. Hãy chọn phương án đúng. HS: Thực hiện. GV: Gọi học sinh đọc đề bài 37, ghi GT và KL. HS: Thực hiện. GV: Treo bảng phụ vẽ hình và hướng dẫn chứng minh. Để chứng minh Tam giác ABC vuông tại A ta làm thế nào? HS: Áp dụng định lí đảo của định lí Pitago. và C Làm thế nào để tính góc B HS: Trả lời. Đường cao AH được tính như thế nào? HS: Trả lời.

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

a. Ta có: AB2 + AC2 = 62 + (4,5)2 = 56,25 = (7,5)2 = BC2. Vậy ∆ ABC vuông tại A. ∆ MBC và ∆ ABC có dặc điểm gì AC 4,5 Ta có tan B = = = 0,75 chung? AB 6 HS: Có cạnh BC chung và diện tích ≈ 36052' . ⇒B bằng nhau. = 900 − B = 5308' Vậy đường cao ứng với cạnh BC C Ta lại có: BC . AH = AB . AC của 2 ∆ này phải như thế nào? HS: đường cao ứng với cạnh BC

Trang 22 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

AB.AC 6.4,5 = = 3,6cm BC 7,5 ≈ 36052' ; C = 5308' ; Vậy B AH ≈ 3,6 cm b. Ta có: ∆ MBC và ∆ ABC có cạnh BC chung và diện tích bằng nhau. ⇒M Phải cách BC 1 khoảng bằng AH Vậy: Mnằm trên 2 đường thẳng song song với BC và cách BC 1 khoảng bằng AH (3,6 cm). Bài 81 (SBT): a. 1 − sin2α = sin2α + cos2α − sin2α = cos2α. b. (1 - cos α).(1 + cos α) = 1 − cos2 α = sin2 α. c.1 + sin2 α + cos2 α = 1 + 1 = 2

ẠO

TP

.Q

U Y

N

H

Ơ

N

⇒ AH =

H Ư

N

G

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

của 2 ∆ này phải bằng nhau? Lúc đó điểm M nằm trên đường nào? HS: M nằm trên 2 đường thẳng song song với BC và cách BC 1 khoảng bằng AH (3,6 cm). GV: Cho HS làm BT 81 SBT. Hãy đơn giản các biểu thức? a. 1- sin α b. ( 1 - cos α ) .(1 + cos α ) c. 1+ sin2 α +cos2 α HS: Thảo luận nhóm và đại diện nhóm trình bày bài giải.

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

4. Củng cố: (4 Phút) - Giáo viên hệ thống hóa lại các kiến thức trọng tâm 5. Dặn dò: (1 Phút) - Ôn tập theo bảng “Tóm tắt kiến thức cần nhớ” của chương I. - Làm bài tập 38, 39, 40.

Trang 23 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Tuần 9 Tiết 17

Ngày soạn: 16/ 10/ 2017

D

IỄ N

Ơ H N

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

H Ư

N

G

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

ẠO

TP

.Q

U Y

I/ MỤC TIÊU: Học xong bài này học sinh phải: 1. Kiến thức: - Kiểm tra tiếp thu kiến thức về các hệ thức trong tam gtác vuông, tỉ số lượng giác của góc nhọn. 2. Kỹ năng: - Kiểm tra kỹ năng vận dụng kiến thức vào giải bài tập, trình bày gọn, lập luận chặt chẽ. 3. Thái độ: - Cẩn thận, trung thực, chính xác khi làm bài kiểm tra. II/ PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY - Kiểm tra, đánh giá. III/ CHUẨN BỊ: Giáo viên: Đề, đáp án, thang điểm Học Sinh: Nội dung ôn tập IV/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP: 3. Nội dung bài mới: ( Phút) a. Đặt vấn đề: - Đã nghiên cứu xong II và III chương đầu tiên - Tiến hành kiểm tra 1 tiết để đánh giá kiến thức mình đã học. 2. Triển khai bài: Hoạt động 1: Nhắc nhở: (1 Phút) - GV: Nhấn mạnh một số quy định trong quá trình làm bài - HS: Chú ý Hoạt động 2: Nhận xét (1 Phút) GV: Nhận xét ý thức làm bài của cả lớp - Ưu điểm: - Hạn chế: 5. Dặn dò: (1 Phút) - Ôn lại các nội dung đã học - Bài mới: Vật mẫu: (GV: Hướng dẫn chuẩn bị) 1. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

N

KIỂM TRA CHƯƠNG I

Đánh giá KT Các hệ thức về cạnh và đường cao

Biết

Hiểu

- Biết viết GT, - Vận dụng được KL và vẽ hình các hệ thức về theo yêu cầu của cạnh và đường

Thấp

Vận dụng Cao

Tống số điềm 3 điểm

Trang 24 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

N Ơ H N U Y .Q TP ẠO

2 điểm

TR ẦN

- Hiểu cách giải tam giác vuông. (Câu 2a)

20% - Vận dụng vào bài toán thực tế (Câu 3)

6 điểm

B

Tỉ lệ: 20% Các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông 3 câu 6 điểm Tỉ lệ: 50%

10 00

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Tỉ số lượng giác của góc nhọn 1 câu 2 điểm

30%

Đ

1điểm=33% - Biết tính các tỉ số lượng giác của góc nhọn trong tam giác vuông khi biết các cạnh của tam giác. (Câu 1) 2điểm=100%

G

Tỉ lệ: 30%

cao trong tam giác vuông, các tỉ số lượng giác của góc nhọn, các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông. (Câu 2b) 2điểm=67%

N

đề bài. (Câu 2b)

H Ư

trong tam giác vuông 1 câu 3 điểm

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

3điểm=60%

6 điểm

Ó

A

Tổng

3 điểm

2điểm=40% 1 điểm

50% 10 điểm

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

H

2. ĐỀ KIỂM TRA Câu 1 (2 điểm): Cho tam giác ABC. Biết AB = 5cm, AC = 12cm, BC = 13cm. Tính các tỉ số lượng giác của góc B. Câu 2 (6 điểm): Cho ∆ ABC vuông tại A Biết AB = 3cm, BC = 6cm. a. Giải tam giác vuông ABC. b. Từ B kẻ đường thẳng vuông góc với BC, đường thẳng này cắt đường thẳng AC tại D. Tính độ dài các đoạn thẳng AD, BD. Câu 3 (2 điểm): Giải các phương trình: Một cột đèn cao 3m có bóng trên mặt đất dài 3 m. Hãy tính số đo góc mà tia sáng mặt trời tạo với mặt đất. 3. ĐÁP ÁN BIỂU ĐIỂM NỘI DUNG ĐIỂM Câu 1: 1điểm

Trang 25 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

B

2

N Ơ H N

U Y

.Q

1điểm

C

0.5điểm 0.5điểm

G 2

N

2

1điểm

Đ

a. Giải tam giác ABC: - Theo định lí Pitago:

1điểm

TP

Cho tam giác ABC. Biết AB = 5cm, AC = 12cm, BC = 13cm. Các tỉ số lượng giác của góc B: AC 12 AB 5 = ; cos B = = sin B = BC 13 BC 13 AC 12 AB 5 = ; cot B = = tan B = AB 5 AC 12 Câu 2: = 900 ; AB = 3cm, D ∆ ABC, A GT BC = 6cm, BD BC A (D ∈ AC. 3 a. Giải ∆ ABC. KL 6 b. Tính AD, BD

ẠO

www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

2

H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

H Ư

AC = BC − AB = 6 − 3 = 27 = 3 3 (cm). AB 3 1 = = - Ta có: cos B = 0.5điểm BC 6 2 = 600 ⇒B = 900 − B = 900 − 600 = 300 0.5điểm C b. Theo hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông BCD, 1điểm ta có: AH2 = AD.AC AB2 32 3 0.5điểm ⇒ AD = = = = 3 (cm) AC 3 3 3 - Theo định lí Pitago với tam giác vuông ABD, ta có: 0.5điểm

C

0.5điểm

3

0.5điểm

3 B

A

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

BD = AD2 + AB3 = ( 3) 2 + 32 = 12 = 2 3 (cm) Câu 3: Gọi chiều cao cột đèn là AC và bóng cột đèn là AB. Ta có △ABC vuông tại A. Góc ABC là góc tạo bởi tia sáng mặt trời với mặt đất. Ta có: = AC = 3 ⇒ ABC = 600 cot ABC AB 3

Trang 26 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Tuần 10 Tiết 20

Ngày soạn: 23/10 / 2017

Ơ

N

§2. ĐƯỜNG KÍNH VÀ DÂY CỦA ĐƯỜNG TRÒN

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

H Ư

N

G

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

ẠO

TP

.Q

U Y

N

H

I/ MỤC TIÊU: Học xong bài này học sinh phải: 1. Kiến thức: - Nắm đường kính là dây lợi nhất trong các dây của đường tròn, nắm được 2 định lý về đường kính vuông góc với dây và đường kính đi qua trung điểm của 1 dây không đi qua tâm. - Biết vận dụng các định lý để chứng minh đường kính đi qua trung điểm của 1 dây, đường kính vuông góc với dây. 2. Kỹ năng: - Rèn luyện kĩ năng lập mệnh đề đảo, kĩ năng suy luận và chứng minh. 3. Thái độ: - Rèn luyện tư duy lôgíc, tính cẩn thận, trung thực, chính xác. II/ PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY - Vấn đáp, thuyết trình. - Hoạt động nhóm, phương pháp luyện tập, tích cực hóa hoạt động của HS. III/ CHUẨN BỊ: Giáo viên: Đọc tài liệu, nghiên cứu soạn bài Thước thẳng, compa, phấn mầu, bảng phụ. Học Sinh: Chuẩn bị bài theo hướng dẫn SGK Thước thẳng com pa, đọc trước bài. IV/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP: 1. Ổn định lớp: Nắm sĩ số, nề nếp lớp. (1 Phút) 2. Kiểm tra bài cũ: (4 Phút) Vẽ đường tròn ngoại tiếp của tam giác vuông (Â = 900). Hãy chỉ rõ tâm, đường kính, và các dây của đường tròn đó? 3. Nội dung bài mới: a/ Đặt vấn đề. b/ Triển khai bài. TG HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ NỘI DUNG KIẾN THỨC TRÒ 17 Hoạt động 1: So sánh độ dài của 1. So sánh độ dài của đường kính Phút đường kính và dây. và dây. GV: Nhắc lại về dây của đường tròn. Bài toán: (SGK - 102) Đưa ra bài toán như SGK. Yêu cầu Giải: hs đọc đề bài toán. a. Trường hợp dây AB là đường Đường kính có phải là dây của kính: AB = 2.R đường tròn không? HS: Đưòng kính là dây của đường

Trang 27 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

B

U Y

N

H

O

Ơ

A

N

R

ẠO

B

A

H Ư

N

G

Đ

R

O

TP

.Q

b. Trường hợp dây AB không là đường kính:

Ta có AB < OA + OB = 2R (bất đẳng thức ∆) Vậy: AB ≤ 2R Định lí 1: Trong các dây của đường tròn, dây lớn nhất là đường kính. 18 Hoạt động 2: Quan hệ vuông góc 2. Quan hệ vuông góc giữa Phút giữa đường kính và dây. đường kính và dây. GV: Giới thiệu định lí 2. Hướng dẫn Định lí 2: (SGK - 103) HS vẽ hình và cho HS ghi GT, KL. C HS: Thực hiện. GV: Hướng dẫn HS chứng minh: R Em hãy so sánh độ dài IC và ID? Có I A B bao nhiêu cách để so sánh? O HS: Cách 1: ∆ COD cân tại O ⇒ D đường cao OI là trung tuyến ⇒ IC = ID. Cách 2: ∆OIC = ∆OID ⇒ IC = ID AB (O; ) ; CD là dây; Nếu CD là đường kính thì kết quả GT 2 trên còn đúng không? AB CD tại I HS: CD AB tại O ⇒ OC = OD KL IC = ID ⇒ AB qua trung điểm O của CD. Em hãy rút ra nhận xét từ kết quả Chứng minh: trên. Ta có △COD cân tại O. (OC = OD Hãy thực hiện ?1. = R). Do đó đường cao OI đồng HS: Hình vẽ: AB không vuông góc thời là trung tuyến Vậy: IC = ID.

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

tròn Vậy ta cần xét AB trong mấy trường hợp? HS: Hai trường hợp AB là đường kính và AB không là đường kính. Nếu AB là đường kính thì độ dài AB là bao nhiêu? HS: AB = OA + OB = R + R = 2R Nếu AB không là đường kính thì dây AB có quan hệ thế nào với OA + OB? Tại sao? HS: AB < OA + OB =2R (theo bất đẳng thức tam giác.. Từ hai trường hợp trên em có kết luận gì về độ dài của dây AB? HS: AB ≤ 2R. Vậy thì lúc nào thì dây AB lớn nhất? HS: Trả lời. GV: Từ bài toán trên, ta có được định lí sau. HS: Đọc định lí 1 SGK.

Trang 28 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

H Ư

N

G

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

ẠO

TP

.Q

U Y

N

H

Ơ

với CD. ?1 Cần bổ sung thêm điều kiện nào thì D đường kính AB đi qua trung điểm của dây CD sẽ vuông góc với CD? B HS: Điều kiện: dây CD không đi qua A O tâm. C HS: Đọc định lí 3 SGK. GV: Giới thiệu định lí 3 là định lí Định lí 3: (SGK - 104) đảo của định lí 2. - AB là đường kính - AB cắt CD tại I ⇒ AB ⊥ CD Hãy thực hiện ?2. - I ≠ 0; IC = ID. Từ giả thiết: AM = MB, suy ra được ?2 điều gì? Căn cứ vào đâu? HS: OM ⊥ AB theo định lí quan hệ O vuông góc giữa đường kính và dây. Như vậy để tính độ dài dây AB ta chỉ cần tính độ dài đoạn nào? B A B HS: Độ dài đoạn AM. Làm thế nào để tính AM. (O; 13cm); AB là dây; HS: Sử dụng định lí pitago vào ∆ GT AM = MB; OM = 5cm. vuông AMO với OA = 13cm; KL AB =? CM = 5cm. AB=2.AM Chứng minh: Ta có MA = MB (theo gt) ⇒ OM AB (định lí quan hệ vuông góc giữa đường kính và dây). ⇒ △AMO vuông tại M

N

www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

2

⇒ AM = OA − OM pitago) 2

2

(định lí

2

⇒ AM = 13 − 5 = 12cm ⇒ AB = 2.AM = 2.12 = 24cm Vậy: AB = 24 (cm).

D

IỄ N

Đ

ÀN

4. Củng cố: (4 Phút) - Phát biểu định lí so sánh độ dài của đường kính và dây? - Phát biểu định lí quan hệ vuông góc giữa đường kính và dây? Hai định lí này có mối quan hệ như thế nào với nhau? Nêu điều kiện để dịnh lí đảo hoàn toàn đúng? 5. Dặn dò: (1 Phút) - Học thuộc và chứng minh được 3 định lí đã học. - Làm bài tập 10,11 SGK. - Chuẩn bị trước các BT luyện tập.

Trang 29 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Tuần 15 Tiết 29

Ngày soạn: 04/ 12/ 2017

D

IỄ N

H N

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

H Ư

N

G

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

ẠO

TP

.Q

U Y

I/ MỤC TIÊU: Học xong bài này học sinh phải: 1. Kiến thức: - Nắm được hệ thức giữa đoạn nối tâm và các bán kính của 2 đường tròn ứng với từng vị trí tương đối của 2 đường tròn. - Hiểu được khái niệm tiếp tuyến chung của 2 đường tròn. 2. Kỹ năng: - Biết vẽ 2 đường tròn tiếp xúc ngoài ,tiếp xúc trong , tiếp tuyến chung của hai đường tròn ,biết xác định vị trí tương đối của 2 đường tròn dựa vào hệ thức giữa đoạn nối tâm và các bán kính. - Thấy được hình ảnh của 1 số vị trí tương đối của 2 đường tròn trong thực tế. 3. Thái độ: - Rèn luyện tư duy lôgíc, tính cẩn thận, trung thực, chính xác. II/ PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY - Vấn đáp, thuyết trình. - Hoạt động nhóm, phương pháp luyện tập, tích cực hóa hoạt động của HS. III/ CHUẨN BỊ: Giáo viên: Đọc tài liệu, nghiên cứu soạn bài Bảng phụ vẽ sẵn các vị trí tương đối của 2 đường tròn, tiếp tuyến chung của 2 đường tròn, hình ảnh của 1 số vị trí tương đối của 2 đường tròn trong thực tế , Thước thẳng ,eke ,compa, phấn màu. Học Sinh: Chuẩn bị bài theo hướng dẫn SGK Ôn tập bất đẳng thức tam giác ,tìm hiểu các đồ vật có hình dạng và kết cấu liên quan tới những vị trí tương đối của 2 đường tròn,thước thẳng , bút chì. IV/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP: 1. Ổn định lớp: Nắm sĩ số, nề nếp lớp. (1 Phút) 2. Kiểm tra bài cũ: (4 Phút) Nêu các vị trí tương đối giữa 2 đường tròn. Phát biểu tính chất của đường nối tâm, định lí về 2 đường tròn cắt nhau, hai đường tròn tiếp xúc nhau. 3. Nội dung bài mới: a/ Đặt vấn đề. b/ Triển khai bài. TG HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG KIẾN THỨC 13 Hoạt động 1: Hệ thức giữa đoạn nối 1. Hệ thức giữa đoạn nối tâm Phút tâm và các bán kính. và các bán kính. GV treo bảng phụ vẽ sẵn vị trí 2 a. Hai đường tròn cắt nhau: đường tròn cắt nhau.

Ơ

N

§8. VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA HAI ĐƯỜNG TRÒN

Trang 30 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

12 Em có nhận xét gì về độ dài đoạn nối Phút tâm OO' với các bán kính R, r. HS: R - r < OO' < R + r GV: Để chứng minh R - r < OO' < 10 R+r ta dựa vào bất đẳng thức tam Phút giác. HS: Chứng minh.

O

N

A

Ơ

O’

N

H

B

TP

.Q

U Y

?1 b. Hai đường tròn tiếp xúc nhau: Tiếp xúc trong: d

A

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

H Ư

N

G

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

ẠO

GV: Treo bảng phụ vẽ sẵn vị trí tiếp xúc ngoài và tiếp xúc trong của 2 đường tròn. Hãy tính OO' rồi nêu mối quan hệ giữa OO' với các bán kính. O O/ HS: OO' = OA + OA' = R + r Quan hệ OO' = R+r Hãy tính OO' rồi nêu mối quan hệ OO/=R -r giữa OO' với các bán kính . HS: OO' = OA - O'A Hay OO' = R - r Tiếp xúc ngoài: GV:Yêu cầu HS chứng minh các đẳng thức trên. HS: Thực hiện. A O O’

c. Hai đường tròn không giao nhau: Ngoài nhau:

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

GV: Treo bảng phụ vẽ sẵn hình câu c. Hãy tính OO'? Rút ra mối quan hệ giữa OO' với các bán kính R, r? O HS: Thực hiện: Ở ngoài nhau: OO' = OA + AB + BO' = R + AB + r ⇒ OO' > R + r Đựng nhau: Đựng nhau: OO' = OA - AB - O'A = R - r - AB ⇒ OO' > R - r Đồng tâm: OO' = 0 O O’ GV: Từ đó ta có bảng sau. GV treo bảng phụ bảng trong SGK tr121.

O’

Đồng tâm

O’ O

Trang 31 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Ơ

N

2. Tiếp tuyến chung của hai đường tròn. - Tiếp tuyến chung của hai đường tròn: là đường thẳng tiếp xúc với cả 2 đường tròn đó.

N

TP

.Q

U Y

- H 97a: Tiếp tuyến chung ngoài: d1 và d2. TT chung trong : m - H 97b:Tiếp tuyến chung ngoài: d1 và d2 - H 97c: Tiếp tuyến chung ngoài: d - H 97d: Không có tiếp tuyến chung.

H

?3

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

ẠO

HS: Quan sát bảng và ghi nhớ. Hoạt động 2: Tiếp tuyến chung của hai đường tròn. GV nêu khái niệm tiếp tuyến chung của 2 đường tròn rồi yêu cầu 4 nhóm thảo luận và vẽ tiếp tuyến vào các hình vẽ phần hệ thức. Hãy thực hiện ?3 . HS: thảo luận nhóm và vẽ được tiếp tuyến. GV: Nhận xét, chốt lại.

Í-

H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

H Ư

N

G

4. Củng cố: (4 Phút) Bài tập 35 : Học sinh thảo luận nhóm và điền vào chổ trống Vị trí tương đối của 2 Số điểm chung Hệ thức giữa d,R,r đường tròn (O; R) đựng (O'; r) 0 d<R-r Ở ngoài nhau 0 d>R-r Tiếp xúc trong 1 d=R-r Tiếp xúc ngoài 1 d=R+r Cắt nhau 2 R-r<d<R+r 5. Dặn dò: (1 Phút) - Học thuộc bài và xem kĩ các bài tập đã giải. - Làm bài tập 36,37,38,39 SGK.

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

LH: Maihoa131@gmail.com

Trang 32 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Tuần 17 Tiết 31

Ngày soạn: 18/ 12/ 2017

Ơ

N

ÔN TẬP HỌC KỲ I

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

H Ư

N

G

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

ẠO

TP

.Q

U Y

N

H

I/ MỤC TIÊU: Học xong bài này học sinh phải: 1. Kiến thức: - Hệ thống lại các kiến thức của học kì I (Hệ thức lượng trong tam giác vuông - Đường tròn). 2. Kỹ năng: - Rèn luyện cách phân tích , tìm tòi lời giải bài toán và trình bày lời giải, kĩ năng vẽ hình và chứng minh. 3. Thái độ: - Rèn luyện tư duy lôgíc, tính cẩn thận, trung thực, chính xác. II/ PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY - Vấn đáp, thuyết trình. - Hoạt động nhóm, phương pháp luyện tập, tích cực hóa hoạt động của HS. III/ CHUẨN BỊ: Giáo viên: Đọc tài liệu, nghiên cứu soạn bài Bảng phụ ghi câu hỏi, bài tập, hệ thống kiến thức ,bài giải mẫu, thước thẳng compa ,eke , phấn màu. Học Sinh: Chuẩn bị bài theo hướng dẫn SGK Ôn tập theo câu hỏi ôn tập chương và làm bài tập. Thước kẻ, compa, eke, phấn màu. IV/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP: 1. Ổn định lớp: Nắm sĩ số, nề nếp lớp. (1 Phút) 2. Kiểm tra bài cũ: (4 Phút) 3. Nội dung bài mới: a/ Đặt vấn đề. b/ Triển khai bài. TG HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ NỘI DUNG KIẾN THỨC TRÒ 18 Hoạt động 1: Lý thuyết. I. Lý thuyết. Phút GV: Đưa ra hệ thống câu hỏi về 1.Công thức về cạnh và đường cao các hệ thức trong tam giác vuông, trong tam giác vuông. các tỉ số lượng giác. Yêu cầu HS A trả lời. HS: Lần lượt trả lời. b c GV: Nhận xét, chốt lại. h Nêu các hệ thức về cạnh và B C đường cao trong tam giác vuông. b’ c’ a

Trang 33 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


A

ẠO

Ơ

TP

.Q

Nêu các tính chất của các tỉ số lượng giác. α

β

H

H Ư

N

G

B

C

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

H

U Y

b2 = ab'; c2 = ac' h2 =b'c' b.c = a.h Định nghĩa tỉ số lượng giác của 1 1 1 = 2+ 2 2 góc nhọn. h b c 2. Định nghĩa tỉ số lượng giác của góc nhọn

N

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

N

www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

AC BC AB cos α = BC Viết các hệ thức về cạnh và góc AB AC trong tam giác vuông. ; cot α = tan α = AB AC 3. Một số tính chất của các tỉ số lượng giác a. Cho α và β là hai góc nhọn phụ nhau: sin α = cos β ; cos α = sin β tg α = cotg β ; cotg α = tg β b. Các tính chất khác: 0 < sin α < 1; 0 < cos α < 1 sin2 α + cos2 α = 1 sin α cos α tan α = ;cot α = cos α sin α tan α . cot α = 1. Khi α tăng từ 00 đến 900 thì sin α và tan α tăng; cos α và cot α giảm. 4. Các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông:

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

sin α =

Trang 34 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

c

N

B

b

C

.Q

A

U Y

N

H

Ơ

a

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

N

H Ư

TR ẦN

17 Hoạt động 2: Bài tập. Phút GV: Đưa đề bài 1 lên bảng phụ. Yêu cầu HS hoạt động nhóm giải BT. Hướng dẫn: a. Dùng định lý Pitago đảo. b. Áp dụng định nghĩa tỉ số lượng giác. HS: Thực hiện. Đại diện nhóm lên bảng trình bày. Các nhóm nhận xét. GV: Nhận xét, chốt lại.

G

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

ẠO

TP

1. b = a.sin B = a.cos C c = a.sinC = a.cosB 2. b = c.tan B = c cot C c = b tan C = b cot B II. Bài tập. Bài 1: Cho tam giác ABC, biết: AB = 21cm, AC = 28cm, BC = 35cm. a. Chứng minh △ABC vuông. b. Tính sinB, sinC. Giải: a. Ta có: AB2 + AC2 = 212 + 282 = 1225. BC2 = 352 = 1225 Vậy, AB2 + AC2 = BC2, theo định lý Pitago đảo suy ra △ABC vuông tại A. AC 28 b. sin B = = = 0,8 BC 35 AB 21 sin C = = = 0,6 BC 35 Bài 2: Cho △ABC vuông ở A. AB = 6cm, AC = 8cm. , C . a. Tính BC, B b. Phân giác của góc A cắt BC tại D. Tính BD, CD. Giải: a. Theo định lí Pitago, ta có:

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

GV: Đưa đề bài 2 lên bảng phụ. Hướng dẫn HS giải BT: a. Sử dụng định lý Pitago để tính BC. Sử dụng tỉ số lượng giác để , C . tính B b. Sử dụng tính chất đường phân giác trong tam giác ABC, ta có: DB AB . = DC AC

HS: Thực hiện.

BC = AB2 + BC2 = 62 + 82 = 10 cm. AC 8 sin B = = = 0,8 BC 10 ≈ 5308' ⇒B Trang 35

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


Ơ H

TP

.Q

U Y

= 900 − B = 900 − 5308' = 36052' C b. Theo tính chất đường phân giác trong tam giác ABC, ta có: BD AB BD AB = ⇔ = CD AC BD + CD AB + AC BD 6 ⇔ = 10 14 6.10 ⇒ BD = ≈ 4,286 cm 14 CD = BC − BD = 10 − 4,286 = 5,714cm.

N

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

N

www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

ẠO Đ G N H Ư

10 00

B

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

4. Củng cố: (4 Phút) - Xen kẽ trong bài. 5. Dặn dò: (1 Phút) - Ôn tập các kiến thức về đường tròn. - Giờ sau tiếp tục ôn tập học kỳ I.

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

HỌC KÌ II

Trang 36 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Tuần 20 Tiết 34

Ngày soạn: 08/ 01/ 2018

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

H Ư

N

G

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

ẠO

TP

.Q

U Y

N

H

Ơ

I/ MỤC TIÊU: Học xong bài này học sinh phải: 1. Kiến thức: - Được ôn tập các kiến thức đã học về tính chất đối xứng của đường tròn , liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến dây ,về vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn của 2 đường tròn - Biết vận dụng các kiến thức đã học vào các bài tập về tính toán và chứng minh. 2. Kỹ năng: - Rèn luyện cách phân tích , tìm toìu lời giải bài toán và trình bày lời giải, làm quen với dạng bài tập về tìm vị trí của 1 điểm để một đoạn thẳng có đọ dài lớn nhất . 3. Thái độ: - Rèn luyện tư duy lôgíc, tính cẩn thận, trung thực, chính xác. II/ PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY Vấn đáp, thuyết trình. Hoạt động nhóm, phương pháp luyện tập, tích cực hóa hoạt động của HS. III/ CHUẨN BỊ: Giáo viên: Đọc tài liệu, nghiên cứu soạn bài Bảng phụ ghi câu hỏi, bài tập, hệ thống kiến thức, bài giải mẫu, thước thẳng compa, eke, phấn màu. Học Sinh: Chuẩn bị bài theo hướng dẫn SGK Ôn tập theo câu hỏi ôn tập chương và làm bài tập. Thước kẻ, compa, eke, phấn màu. IV/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP: 1. Ổn định lớp: Nắm sĩ số, nề nếp lớp. (1 Phút) 2. Kiểm tra bài cũ: (4 Phút) 3. Nội dung bài mới: a/ Đặt vấn đề. b/ Triển khai bài. TG HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG KIẾN THỨC 21 GV: Treo bảng phụ ghi đề bài tập 42, Bài 42 (SGK- 128): Phút hướng dẫn HS vẽ hình ghi GT, KL GV: hãy nêu tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau? Tính chất của hai tiếp tuyến chung trong? a. Để chứng minh tứ giác AEM F là hình chữ nhật ta chứng minh điều gì? =M =E = 900 HS: A

N

ÔN TẬP CHƯƠNG II (Tiếp theo)

Trang 37 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

B M

E

C

Ơ

N

F I A O’

U Y

N

H

O

H Ư

N

G

Đ

ẠO

TP

.Q

Chứng minh: =M =E = 900 a. Ta có : A Vậy tứ giác AEMF là hình chữ nhật b. Ta có EB = EA (tính chất 2 tiếp tuyến cắt nhau) Ta lại có EA = MF ( theo câu a. Suy ra EB = MF Mà EB2 = EM.MO (1) MF2 = MF.MO' (2) Từ (1) và (2) ⇒ ME.MO = MF.MO' c. Ta có: MA = MB = MC

10 00

B

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

GV: Hãy chứng minh: =M =E = 900 ? A HS: Sử dụng tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau b. Hãy nêu các cách chứng minh : ME.MO = MF.MO'? (hs giải tương tự như câu c bài 41. c. Hãy xác định tâm của đường tròn đường kính BC? 1 HS: M là tâm vì MA=MB=MC= BC 2 GV: Để chứng minh OO' là tiếp tuyến BC của đường tròn (M ; ) ta chứng 2 minh điều gì? HS: OO' vuông góc AM tại A do MA là bán kính của đường tròn tâm M và A thuộc OO' GV: Căn cứ vào đâu để khẳng định MA ⊥ OO'? HS: Tiếp tuyến chung trong ⊥ với đường nối tâm d. Xác định tâm của đường tròn đường kính OO'? HS: Tâm I là trung điểm của OO' GV: Để chứng minh BC là tiếp tuyến của đường tròn (I) ta chứng điều gì? HS: IM ⊥ BC tại M

1 2

= BC

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

Nên M là tâm của đường tròn đường kính BC Ta lại có MA ⊥ OO' tại A (tính chất tiếp tuyến chung trong) Vậy OO' là tiếp tuyến của BC đường tròn ( M ; ) 2 d. Gọi I là trung điểm của OO' Ta có IM là đường trung bình của hình thang OBCO' nên MI//OB//OC mà OB ⊥ OC (tính chất của tiếp tuyến) ⇒ MI ⊥ BC tại M Vậy BC là tiếp tuyến của dường OO' ) tròn (I; 2 19 GV: Treo bảng phụ ghi đề bài tập 43 Bài 43 (SGK- 128): Phút và yêu cầu H/S vẽ hình ghi giả thiết kết luận

Trang 38 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

C

Ơ

D

U Y

N

IH O 9 K B

N O’

N

A

H

M

N

G

Đ

ẠO

TP

.Q

a. Kẻ OM ⊥ AC và O'N ⊥ AD Ta có AI // OM // O'N (cùng ⊥ CD ) Và OI = O'I (giả thiết) ⇒ AM = AN (định lí 1 về đường trung bình của hình thang) Ta lại có AC = 2AM ; AD = 2AN (quan hệ vuông góc giữa đường kính và dây) Vậy AC = AD c. Ta có AB là dây chung của (O) và (O') Nên OO' là đường trung trực của 1 AB ⇒ IB = IA = IK = AK 2 ⇒ ∆ KBA vuông tại B Vậy KB ⊥ AB tại B

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

H Ư

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

GV: để chứng minh AC = AD ta phải làm gì? HS: Kẻ OM ⊥ AC và O/ N ⊥ AD lúc đó việc so sánh AC và AD chuyển sang so sánh AM và AN GV: Hãy nêu cách chứng minh AM = AN? HS: Sử dụng định lí 1 về đường trung bình của hình thang GV: Căn cứ vào đâu để từ AM = AN suy ra AC = AD? HS: Theo quan hệ ⊥ giữa đường kính và dây :OM ⊥ AC và O/N ⊥ AD ⇒ AM = AC; AN = AD ⇒ AC = 2AM; AD = 2AN c. để chứng minh KB ⊥ với AB ta chứng minh điều gì? HS: Góc KBA = 90o GV: để chứng minh góc KBA = 900 ta chứng minh điều gì? HS: ∆ KBA vuông tại B GV: Làm thế nào để chứng minh ∆ KBA vuông tại B? HS: Sử dụng tính chất đường nối tâm, đối xứng tâm ,định lí về đường trung tuyến của tam giác vuông để suy ra 1 IB=IA =IK= AK 2 ⇒ ∆ KBA vuông 4. Củng cố: (4 Phút) - Xen kẽ trong bài. 5. Dặn dò: (1 Phút) - Học thuộc và tóm tắt kiến thứ cần nhớ. - Xem kĩ các bài tập đã giải. - ÔN tập chương trình kì I.

Trang 39 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Tuần 21 Tiết 35

Ngày soạn: 15 /01/ 2018

D

IỄ N

H N

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

H Ư

N

G

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

ẠO

TP

.Q

U Y

I/ MỤC TIÊU: Học xong bài này học sinh phải: 1. Kiến thức: - Nắm được định nghĩa góc ở tâm và cung bị chắn. - Thấy được sự tương ứng giữa số đo (độ) của cung và góc ở tâm chắn cung đó trong truờng hợp cung nhỏ hoặc cunng nữa đường tròn và biết suy ra số đo của cung lớn. - Bết so sánh 2 cung trên 1 đường tròn căn cứ vào số đo của chúng. - Hiểu định lí về cộng 2 cung. 2. Kỹ năng: - Nhận biết được góc ở tâm bằng thước đo góc; Biết so sánh 2 cung trên 1 đường tròn và chứng minh được định lí về cộng 2 cung. 3. Thái độ: - Tự giác tích cực chủ động trong học tập. - Cẩn thận, chính xác, trung thực. II/ PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY Vấn đáp, thuyết trình. Hoạt động nhóm, phương pháp luyện tập, tích cực hóa hoạt động của HS. III/ CHUẨN BỊ: Giáo viên: Đọc tài liệu, nghiên cứu soạn bài Thước thẳng, compa thước đo góc. Bảng phụ vẽ hình 1, 3. Học Sinh: Chuẩn bị bài theo hướng dẫn SGK Thước thẳng, compa thước đo góc. IV/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP: 1. Ổn định lớp: Nắm sĩ số, nề nếp lớp. (1 Phút) 2. Kiểm tra bài cũ: (4 Phút) Kiểm tra sự chuẩn bị dụng cụ của học sinh 3. Nội dung bài mới: a/ Đặt vấn đề. b/ Triển khai bài. TG HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ NỘI DUNG KIẾN THỨC TRÒ 10 Hoạt động 1: Góc ở tâm. 1. Góc ở tâm. Phút GV: Cho quan sát hình 1 SGK rồi trả lời câu hỏi sau: a. Góc ở tâm là gì? b. Số đo (độ) của góc ở tâm có thể là những giá trị nào?

Ơ

N

CHƯƠNG IV: GÓC VỚI ĐƯỜNG TRÒN §1. GÓC Ở TÂM. SỐ ĐO CUNG

Trang 40 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

m

A

B

D

α

Ơ

C α = 180o

H

n o 0 < α < 180o

N

O

O

N

Mỗi góc ở tâm tương ứng với mấy cung? Hãy chỉ ra cung bị chắn ở hình 1a, b SGK. HS: Trả lời. GV: Yêu cầu HS đọc lại định nghĩa. HS: Đọc.

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

H Ư

N

G

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

ẠO

TP

.Q

U Y

Định nghĩa: Góc có đỉnh trùng với tâm đường tròn gọi là góc ở tâm. GV: Cho HS làm BT 1 SGK. . - Cung AB được ký hiệu là: AB HS: Làm bài tập 1 SGK là cung nhỏ; AnB là cung - AmB lớn. Với α = 1800 thì mỗi cung là một nửa đường tròn. - Cung nằm bên trong góc gọi là cung bị chắn. - Góc bẹt COD chắn nửa đường tròn. Bài tập 1: SGK. 2. Số đo cung. 10 Hoạt động 2: Số đo cung. Phút GV: Cho HS đọc mục 2, 3 SGK rồi Định nghĩa: (SGK - 67) Số đo của cung AB được ký hiệu là làm các việc sau: . a. Đo góc ở tâm ở hình 1a rồi điền sđ AB = ... n Ví dụ: Hình 2: vào chỗ trống AOB = 3600 − 1000 = 2600. = ... Sđ AnB sđ AmB và AmB có cùng sđ. A Vì sao AOB b. Tìm số đo của cung lớn AnB ở m hình 2 SGK rồi điền vào chỗ trống. 100o Nêu cách tìm sđ AnB =.... O B HS: Thực hiện. n GV: Cho HS đọc chú ý SGK. HS: Đọc. Chú ý: - Cung nhỏ có số đo nhỏ hơn 1800 - Cung lớn có số đo lớn hơn 1800 - “Cung không” có số đo 00, cung cả đường tròn có số đo 3600. 7 3. So sánh hai cung. Phút Hoạt động 3: So sánh hai cung. Chỉ so sánh hai cung trong một GV: Cho HS đọc SGK và trả lời: c. Thế nào là hai cung bằng nhau? đường tròn hay trong hai đường nói cách ký hiệu hai cung bằng tròn bằng nhau.

Trang 41 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

Hoạt động 4: Khi nào thì

- Hai cung bằng nhau nếu chúng có số đo bằng nhau, kí hiệu:

= CD . AB

Ơ

< GH hoặc GH > EF . hiệu: EF ?1 4. Khi nào thì

N

- Cung EF nhỏ hơn cung GH, kí

H

nhau? d. Thực hiện ?1 SGK: Hãy vẽ một đường tròn rồi vẽ hai cung bằng nhau. HS: Thực hiện.

N

8 Phút

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

H Ư

N

G

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

ẠO

TP

.Q

U Y

= sđA sđAB C + sđCB = sđA sđAB C + sđCB GV: Cho HS đọc mục 4 SGK rồi - Khi điểm C nằm trên cung AB thì làm các việc sau: khi đó: điểm C chia cung AB thành a. Hãy diễn đạt hệ thức sau đây bằng hai cung AC và CB ký hiệu: số đo cung AB = số đo cung AC + Định lí: SGK số đo cung CB. (hình vẽ SGK) HS: Thực hiện. GV: Yêu cầu HS thực hiện ?2 HS: Thực hiện. GV: nhận xét cho điểm bổ sung HS: lên bảng vẽ hình nêu định lý 4. Củng cố: (4 Phút) - Cho HS làm bài tập 3,4 SGK. 5. Dặn dò: (1 Phút) - Học theo SGK và vở ghi, làm các bài tập 5,6,7,8,9 SGK. - Chuẩn bị tiết sau luyện tập.

Trang 42 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Tuần 21 Tiết 36

Ngày soạn: 15 /01/ 2018

ÁN

Ơ

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

H Ư

N

G

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

ẠO

TP

.Q

U Y

N

H

I/ MỤC TIÊU: Học xong bài này học sinh phải: 1. Kiến thức: - Rèn luyện, củng cố kiến thức đã học về góc ở tâm - số đo cung. 2. Kỹ năng: - Rèn kỹ năng giải bài tập hình học. 3. Thái độ: - HS tự giác tích cực chủ động trong học tập. - Cẩn thận, chính xác, trung thực. II/ PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY - Vấn đáp, thuyết trình. - Hoạt động nhóm, phương pháp luyện tập, tích cực hóa hoạt động của HS. III/ CHUẨN BỊ: Giáo viên: Đọc tài liệu, nghiên cứu soạn bài Thước thẳng, compa, thước đo góc. Học Sinh: Chuẩn bị bài theo hướng dẫn SGK Thước thẳng, compa, thước đo góc, làm các BT. IV/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP: 1. Ổn định lớp: Nắm sĩ số, nề nếp lớp. (1 Phút) 2. Kiểm tra bài cũ: (4 Phút) Phát biểu định nghĩa về góc ở tâm và số đo cung. 3. Nội dung bài mới: a/ Đặt vấn đề. b/ Triển khai bài. TG HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG KIẾN THỨC 10 GV: Treo bảng phụ vẽ hình 7 sgk và Bài 4 (SGK-69): Phút yêu cầu hs ghi giả thiết kết luận của Giải: bài 4 SGK. A

N

LUYỆN TẬP

= 90 ta suy Từ gt: OA = AT và OAT ra được điều gì? HS: △OAT vuông cân tại A. △OAT vuông cân tại A ta suy ra được các góc ở đáy của△OAT ntn

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

o

m n

O

T

B

= 45 ⇒ AOB = 45 HS: AOT = 90o Ta có OA = AT và OAT (do O, B, T thẳng hàng) Số đo của cung lớn AmB được tính Do đó △OAT vuông cân tại A = 45o ⇒ AOB = 45o (do O, AOT như thế nào? căn cứ vào đâu? = 3600 − sđ AmB = B, T thẳng hàng) HS: sđ AnB o

o

Trang 43 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

= 360o − 45o = 315o . 360o − AOB

= 450 ⇒ sđ AmB

Ơ H

U Y .Q TP

?

G

Đ

? O ?

C

N

B

H Ư

a. Ta có tam giác ABC đều nội tiếp (O) nên:

= BOC = COA = 120o . AOB

A

10 00

B

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

; BOC ; COA . HS: AOB Em hãy nêu các cách tính số đo của các góc trên. HS: Trả lời. Cung tạo bởi 2 trong 3 điểm A, B, C là những cung nào? HS: Trả lời. Hãy nêu cách tính số đo của các cung trên. HS: Sử dụng định nghĩa số đo cung tròn.

ẠO

GV: Treo bảng phụ ghi đề bài tập 6 9 trang 69 sgk và yêu cầu h/s đọc đề vẽ Bài 6 (SGK- 69): Giải: Phút hình, ghi gt, kết luận . A Góc ở tâm tạo bởi 2 trong 3 bán kính OA, OB, OC là những góc nào.

N

= 360o − 45o = 315o 360o − AOB = 3150 = 45o ; sđ AnB Vậy: AOB

N

= 3600 − sđ AmB sđ AnB =

b.Ta có:

= sđ BC = sđ CA = 1200. sđ AB Suy ra: = sđ BCA = sđ CAB sđ ABC

= 360o −120o = 240o .

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

9 Bài 7 (SGK- 69): Phút GV: Treo bảng phụ vẽ hình bài 7 tr69 1 = O 2 (đối đỉnh) a. Ta có: O sgk Em có nhận xét gì về số đo của các Q A cung nhỏ AM, CP, BN, DQ. P B O HS: Trả lời. 1 2 Hãy nêu tên các cung nhỏ bằng nhau. D C N M HS: Trả lời. Hãy nêu tên 2 cung lớn bằng nhau. Do đó: = MAD; NBC = BNP HS: AMQ = sđ CP = sđ BN = sđ AM sđ DQ = DQ; BN = CP . b. AM = MAD; NBC = BNP . c. AMQ

7

GV: Treo bảng phụ ghi đề bài tập 9 Bài 9 (SGK- 70):

Trang 44 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


.Q

U Y

N

H

Phút trang 70 sgk và yêu cầu HS thảo luận nhóm. - Nhóm 1, 2 xét trường hợp C nằm trên cung nhỏ AB - Nhóm 3, 4 trường hợp điểm C nằm trên cung lớn AB Các nhóm nêu phương pháp giải và đại diện các nhóm lên trình bày ở bảng. a. Điểm C nằm trên cung mhỏ HS: Thực hiện. AB

N

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Ơ

www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

TP

nhỏ = 100 − 450 = 550 sđ BC

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

ẠO

lớn = 3600 − 550 = 3050 sđ BC b. Điểm C nằm trên cung lớn AB

N

G

nhỏ = 1000 + 450 = 1450 sđ BC

H Ư

lớn = 3600 − 1450 = 2150 sđ BC

10 00

B

TR ẦN

4. Củng cố: (4 Phút) - Nhắc lại các kiến thức trọng tâm. 5. Dặn dò: (1 Phút) - Làm thêm các bài tập ở sbt. - Đọc trước bài §2: Liên hệ giữa cung và dây.

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

LH: Maihoa131@gmail.com

Trang 45 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Tuần 23 Tiết 39

Ngày soạn: 29/ 01/ 2018

D

IỄ N

Ơ H N

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

H Ư

N

G

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

ẠO

TP

.Q

U Y

I/ MỤC TIÊU: Học xong bài này học sinh phải: 1. Kiến thức: - Củng cố lại cho học sinh các khái niệm về góc nội tiếp, số đo của cung bị chắn, chứng minh các yếu tố về góc trong đường tròn dựa vào tính chất góc ở tâm và góc nội tiếp. 2. Kỹ năng: - Rèn kỹ năng vận dụng các định lý hệ quả về góc nội tiếp trong chứng minh bài toán liên quan tới đường tròn. 3. Thái độ: - HS tự giác tích cực chủ động trong học tập. - Cẩn thận, chính xác, trung thực. II/ PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY - Vấn đáp, thuyết trình. - Hoạt động nhóm, phương pháp luyện tập, tích cực hóa hoạt động của HS. III/ CHUẨN BỊ: Giáo viên: Đọc tài liệu, nghiên cứu soạn bài Thước thẳng compa thước đo góc. Học Sinh: Chuẩn bị bài theo hướng dẫn SGK Thước thẳng, compa, thước đo góc, làm các BT. IV/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP: 1. Ổn định lớp: Nắm sĩ số, nề nếp lớp. (1 Phút) 2. Kiểm tra bài cũ: (4 Phút) Phát biểu định lí và hệ quả của góc nội tiếp? 3. Nội dung bài mới: a/ Đặt vấn đề. b/ Triển khai bài. TG HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ NỘI DUNG KIẾN THỨC TRÒ Bài 19 (SGK- 75): 13 GV: Cho HS làm BT 19 SGK. Phút Hãy đọc đề, vẽ hình, ghi GT, KL bài toán HS: (Hình vẽ gt,kl như nội dung ghi 12 bảng) Phút Để cm SH ⊥ AB ta cm điều gì HS: H là trực tâm của tam giác SAB. 10 Để cm H là trực tâm của tam giác Phút SAB ta cm điều gì? Vì sao?

N

LUYỆN TẬP

Trang 46 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

HS: BM ⊥ SA và AN ⊥ SB vì BM cắt AN tại H Để cm BM ⊥ SA và AN ⊥ SB ta cm điều gì? AMB = ANB = 900 HS:

S

A

Ơ

H

B

N

O

H

Căn cứ vào đâu để chứng minh AMB = ANB = 900 ? được

N

N M

TP

.Q

U Y

HS: Hệ quả của góc nội tiếp.

AB ) 2 GT SA, SB cắt O tại M, N AN cắt BM tại H GV: Cho HS làm BT 20 SGK. KL SH AB Hãy đọc đề vẽ hình ,ghi gt,kl của Chứng minh: bài toán: Ta có: HS: Như nội dung ghi bảng . = ANB = 900 (Góc nội tiếp Để chứng minh C, B, D thẳng hàng AMB ta chứng minh điều gì? chắn nử a đường tròn) 0 = 180 ⇒BM ⊥ SA, AN ⊥ SB ⇒ H là HS: CBA bằng tổng của những góc nào. trực tâm của tam giác SAB. CBD Vậy SH ⊥ AB. = CBA + ABD HS: CBD Bài 20 (SGK - 76): rồi và ABD Hãy tính sđ của CBA A suy ra điều phải c/m

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

H Ư

N

G

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

ẠO

S ở ngoài (O,

H

là góc nội tiếp và ABD HS: CBA 1 1 chắn (O) và (O') Nên 2 2 = ABD = 900 theo hệ quả của CBA góc nội tiếp ⇒ đpcm

O C

B

D

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

O’

là góc nội và ABD Ta có CBA 1 1 tiếp chắn (O) và (O') Nên 2 2 GV: Cho HS làm BT 23 SGK. = ABD = 900 (Hệ quả của Hãy đọc dề vẽ hình ,ghi gt ,kl của CBA góc nội tiếp ) bài toán . + ABD = 900 + 900 = 1800 HS: Như nội dung ghi bảng ⇒ CBA Để c/m MA.MB = MC ta c/m điều = 1800 Hay CBD gì . HS: △MAD đồng dạng △MCB suy Vậy C, B, D thẳng hàng. Trang 47

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


Ơ H

B

U Y

ra được điều gì. Bài 23 (SGK - 76): MA MD HS: = MC MB C ⇒ MA . MB = MC . MD A Hãy trình bày c/m. M HS: Trình bày như nội dung ghi bảng . O

N

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

N

www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

.Q

TP

ẠO

= BMC (đ đ). AMD

=B ( Góc nội tiếp cùng chắn D

H Ư

N

G

Đ

cung AC.. Do đó △MAD đồng dạng △MCB (g.g) ⇒ MA = MD MC MB Vậy: MA . MB = MC . MD

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

GV: Cho HS làm BT 26 SGK. Hãy đọc dề vẽ hình ,ghi gt ,kl của bài toán . HS: thực hiện được như nội dung ghi bảng Để chứng minh SM = SC ta c/m điều gì? HS: Tam giác MSC cân tại S Để c/m Tam giác MSC cân tại S ta chứng mính điều gì?

D Chứng minh: Xét △MAD và △MCB ta có :

= SCM HS: SMC

Bài 26 (SGK - 76):

H

Ó

A

10 00

B

và SCM Hãy tính số đo của SMC = 1 sdNC HS: SMC 2 = 1 sdMA và SCM 2 Như vậy để chứng minh gì?

-L

Í-

= SCM ta chứng minh điều SMC Chứng minh: Ta có: = MA . Hãy chứng minh NC 1 HS: Chứng minh như nội dung ghi SMC = sdNC và 2 bảng. = 1 sdMA (định lí về sđ của Hãy trình bày bài giải. SCM 2 HS: Trình bày như nội dung ghi góc nội tiếp) bảng. = MB (Do Ta lại có: NC MN//BC.

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

= MA HS: NC

= MB (gt) Và: MA = MA ⇒ SMC = SCM Do đó: NC Trang 48 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

=> △MSC cân tại S. Vậy SM = SC

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

H Ư

N

G

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

ẠO

TP

.Q

U Y

N

H

Ơ

N

4. Củng cố: (4 Phút) - Kết hợp trong bài. 5. Dặn dò: (1 Phút) - Xem kĩ các bài tập đã giải. - Làm bài tập 21,22 SGK tr76. - Đọc trước bài §4.

Trang 49 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Tuần 25 Tiết 47

Ngày soạn:12/ 02/ 2018

D

IỄ N

Ơ H N

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

H Ư

N

G

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

ẠO

TP

.Q

U Y

I/ MỤC TIÊU: Học xong bài này học sinh phải: 1. Kiến thức: - Củng cố các định lí về số đo của góc có đỉnh ở bên trong hay bên ngoài đường tròn, góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung. 2. Kỹ năng: - Rèn kỹ năng nhận biết góc có đỉnh ở bên trong, bên ngoài đường tròn. - Rèn kỹ năng áp dụng các định lí về số đo của góc nội tiếp, góc có đỉnh ở bên trong đường tròn, ở bên ngoài đường tròn vào giải một số bài tập. - Rèn kỹ năng trình bày bài giải, kỹ năng vẽ hình, tư duy hợp lí. 3. Thái độ: - HS tự giác tích cực chủ động trong học tập. - Cẩn thận, chính xác, trung thực. II/ PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY Vấn đáp, thuyết trình. Hoạt động nhóm, phương pháp luyện tập, tích cực hóa hoạt động của HS. III/ CHUẨN BỊ: Giáo viên: Đọc tài liệu, nghiên cứu soạn bài Thước thẳng, compa, thước đo góc. Học Sinh: Chuẩn bị bài theo hướng dẫn SGK Com pa, thước thẳng và làm các BT về nhà. IV/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP: 1. Ổn định lớp: Nắm sĩ số, nề nếp lớp. (1 Phút) 2. Kiểm tra bài cũ: (4 Phút) Phát biểu định lí về góc có đỉnh ở bên trong đường tròn, góc có đỉnh ở bên ngoài đường tròn? Vẽ hình minh hoạ. 3. Nội dung bài mới: a/ Đặt vấn đề. b/ Triển khai bài. TG HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ NỘI DUNG KIẾN THỨC TRÒ 13 Hãy đọc đề vẽ hình ,ghi gt,kl của bài Bài 39 (SGK - 83): Phút 39 Chứng minh: HS: như nội dung ghi bảng . Để chứng minh ES = EM ta chứng 12 minh điều gì? Phút HS: △ESM cân tại E Để chứng minh: △ESM cân tại E ta chứng minh điều gì?

N

LUYỆN TẬP

Trang 50 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

= CME 10 HS: MSE Phút thuộc loại góc nào MSE và CME đã học. A HS: M S E là góc có đỉnh ở bên là góc tạo trong đường tròn; CME bởi tia tiếp tuyến và dây cung.

C S

B

A

Ơ

N

O

N

H

M

D

TP

.Q

U Y

và CM Hãy tính sđ của MSE E So sánh, kết luận. HS: Thực hiện được như nội dung Ta có là góc có đỉnh ở bên trong (O) ghi bảng .

ẠO Đ

G

A

= sdCA + sdBM (1) ⇒ MSE thuộc loại góc nào đã 2 và BSM

N

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Hãy đọc đề vẽ hình ,ghi gt,kl của bài 41. HS: như nội dung ghi bảng .

là góc tạo bởi tia tiếp Và CME và dây cung là góc có đỉnh ở bên tuyến HS: A = 1 sđ CM là góc có đỉnh ở ⇒ CME ngoài(O); BSM 2 bên trong (O)

TR ẦN

H Ư

h ọc .

H

Ó

A

10 00

B

và BSM ? Suy ra = sdCB + sdBM (2) Hãy tính sđ của A 2 + BSM . = CB (3) do AB tổng A Ta lại có: CA HS: Nội dung ghi bảng. CD tại (O). = CME CMN thuộc loại góc nào đã học? Từ (1), (2), (3) ⇒ MSE HS: Góc nội tiếp đường tròn ⇒ △ESM cân tại E.

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

. Vậy ES = EM Hãy tính sđ của CMN HS: Tính được như nội dung ghi Bài 41 (SGK- 83): bảng . Chứng minh: Từ 2 khẳng định trên hãy suy ra điều phải chứng minh. B HS: Từ (1) và (2) C + BSM = 2CMN ⇒A

n

A

S

O

M

Hãy đọc đề vẽ hình, ghi gt, kl của N bài 42. HS: Nội dung ghi bảng . là góc có đỉnh ở bên Để chứng minh AP RQ ta chứng Ta có: A minh điều gì . là góc có đỉnh ngoài(O) và BSM o HS: AER = 90 với E là giao điểm ở bên trong (O) nên: Trang 51

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

của AP và QP.

Ơ H

G

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

ẠO

TP

.Q

1 và PCI ? So sánh HS: Tính sđ CIP = sdCN Nên CMN (2) 2 và kết luận. Từ (1) và (2) Hãy trình bày bài giải. + BSM = 2CMN HS: Trình bay như nội dung ghi ⇒ A bảng. Bài 42 (SGK- 83):

N

(O)

U Y

+ BSM = sdCN (1) ⇒A là góc nội tiếp Ta lại có : CMN

? Hãy tính số đo của AER HS: NHư nội dung gi bảng . b. Hãy nêu cách chứng minh.

N

= sdCN − sdBM A thuộc loại góc nào đã học. 2 AER thuộc góc có đỉnh ở bên và BSM = sdCN + sdBM HS: AER 2 trong đường tròn

H Ư

N

A

TR ẦN

R

E

Q

O

I

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

B

C

P

Gọi E là giao điểm của AP và QP.

là góc có đỉnh ở bên Ta có: AER tropng (O) nên: = sd AR + sdQCP AER 2

1 (sdAB + sdACB) =2 2 Vậy AP QR

= sdAR + sdCP b. Ta lại có: CIP

(1)

2

D

= sdRB + sdBP (2) PCI 2

= RB ; CP = BP (3) gt Mà: AR = PCI ⇒ Tam Từ 1,2,3 ⇒ CIP Trang 52 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Ơ

U Y

N

H

4. Củng cố: (4 Phút) - GV khắc sâu lại tính chất của góc có đỉnh bên trong đường tròn, góc có đỉnh bên ngoài đường tròn và các kiến thức cơ bản có liên quan vận dụng làm. 5. Dặn dò: (1 Phút) - Làm bài tập 40, 43 SGK. - Đọc trước bài §6: Cung chứa góc.

N

giác CPI cân tại P (đpcm)

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

H Ư

N

G

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

ẠO

TP

.Q

LH: Maihoa131@gmail.com

Trang 53 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Tuần 28 Tiết 53

Ngày soạn:05/ 03/ 2018

πR.n

180

)

Ơ H N

.Q

tính độ dài cung tròn n0 ( l =

U Y

I/ MỤC TIÊU: Học xong bài này học sinh phải: 1. Kiến thức: - Nắm được công thức tính độ dài đường tròn C = 2πR (C = πd.; Công thức

N

§9. ĐỘ DÀI ĐƯỜNG TRÒN, CUNG TRÒN

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

H Ư

N

G

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

ẠO

TP

- Hiểu được ý nghĩa thực tế của các công thức và từng đại lượng có liên quan. 2. Kỹ năng: - Biết vận dụng công thức tính độ dài đường tròn, độ dài cung tròn và các công thức biến đổi từ công thức cơ bản để tính bán kính (R), đường kính của đường tròn (d., số đo cung tròn (số đo góc ở tâm). 3. Thái độ: - HS tự giác tích cực chủ động trong học tập. - Cẩn thận, chính xác, trung thực. II/ PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY - Vấn đáp, thuyết trình. - Hoạt động nhóm, phương pháp luyện tập, tích cực hóa hoạt động của HS. III/ CHUẨN BỊ: Giáo viên: Đọc tài liệu, nghiên cứu soạn bài Bảng phụ b/t 65, 67 (SGK - 94), Thước thẳng, com pa, phấn màu. Học Sinh: Chuẩn bị bài theo hướng dẫn SGK Xem lại công thức tính chu vi đường tròn đã học, thước kẻ, com pa. IV/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP: 1. Ổn định lớp: Nắm sĩ số, nề nếp lớp. (1 Phút) 2. Kiểm tra bài cũ: (4 Phút) Viết công thức tính chu vi đường tròn đã học ở lớp 5. Trả lời: C = 2.3,14.R ( hoặc C = 3,14.d. với R là bán kính, d là đường kính của đường tròn. 3. Nội dung bài mới: a/ Đặt vấn đề. Ở lớp 5 các em đã nắm được công thức tính chu vi đường trơn - Chu vi đường tròn còn được gọi là “ độ dài đường tròn “.Nếu nói độ dài đường tròn bằng 3 lần đường kính thì đúng hay sai? Biết độ dài đường tròn ta có thể tính được độ dài cung tròn không? Tiết học hôm nay chúng ta sẽ tìm hiểu vấn đề này. b/ Triển khai bài. NỘI DUNG KIẾN THỨC TG HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ 13 Hoạt động 1: Công thức tính 1. Công thức tính độ dài đường tròn. Phút độ dài đường tròn. Trang 54

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

TP

.Q

U Y

N

H

?1 Đường (O1) (O2) (O3) (O4) (O5) tròn d C Tỉ số

Ơ

N

C = 2πR hoặc C = πd ( π ≈ 3,1 4 ) Với R là bán kính, d là đường kính của đường tròn

G

Đ

ẠO

C d

N

e) Nhận xét : Tỷ số của độ dài đường tròn và đường kính của đường tròn bằng số π 2. Công thức tính độ dài cung tròn. Công thức: π.R.n l= 180 Trong đó: R là bán kính đường tròn n là số đo cung tròn

H Ư

GV giới thiệu công thức tính độ dài đường tròn (chính là công thức tính chu vi đường tròn đã học ở lớp 5). Từ công thức C = 2πR hoặc C = πd hãy suy ra công thức tính R hoặc d. HS: Trả lời. GV: Yêu cầu HS thực hiện ?1. HS: Thực hiện ?1 theo từng bước như trong SGK. Sau đó điền kết quả đo được và kết quả tính theo công thức vào bảng d. SGK tr93. Từ bảng kết quả trên, em có nhận xét gì? 12 HS: Nêu nhận xét. Phút Hoạt động 2: Công thức tính độ dài cung tròn. Đường tròn bán kính R (ứng với cung 3600) có độ dài là bao nhiêu? HS: 2πR Cung 10 có độ dài bằng bao nhiêu? π.R.2 π.R HS: l = = 360 180 Cung n0 có độ dài bằng bao nhiêu. π.R.n HS: l = 180 π.R.n Từ công thức l = hãy 180 suy ra công thưc tính R, n. 10 HS: Trả lời. Phút Hoạt động 3: Áp dụng. GV: Cho HS làm BT 66 SGK tr95. Hãy nêu cách tính. HS: Trả lời:

Suy ra: R =

l.180 l.180 và n = π.n π.R

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

3. Áp dụng. Bài 66 (SGK - 95): Giải: a. Độ dài cung 600 của đường tròn cố bán kính bằng 2 dm là:

Trang 55 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


Ơ H

Í-

H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

H Ư

N

G

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

ẠO

TP

.Q

U Y

a. Áp dụng công thức tính độ 3,14.2.60 l = ≈ 2,09 dm ≈ 2,1 dm dài cung tròn 180 b.Áp dụng công thức tính độ b. Chu vi vành xe đạp có đường kính dài đường tròn . 650 mm là: Hãy trình bày bài giải . C ≈ 3,14.650 ≈ 2041mm ≈ 2m HS: trình bày như nội dung ghi bảng . Chú ý: Nếu đề không yêu cầu tính số thập phân thì nên giữ nguyên π 4. Củng cố: (4 Phút) Bài 67 (SGK - 95): HS thực hiện : Kết quả: R 10cm 40,8cm 21cm 6,2cm 21cm 0 0 0 0 n 90 50 57 41 250 l 15,7ccm 35,6cm 20,8cm 4,4cm 9,2cm Bài 69 (SGK - 95): Hướng dẫn: Hãy nêu cách tính số vòng mà bánh xe trước lăn được. HS: Lấy quảng đường mà bánh xe sau lăn được chia cho chu vi của bánh xe trước. Hãy tính chu vi của bánh xe sau? chu vi bánh xe trước? Quảng đường bánh xe sau lăn được trong 10 vòng . 1,672π (m); 0,88 π (m); 16,72 π (m) Kết quả 19 vòng. 5. Dặn dò: (1 Phút) - Học thuộc công thức. Xem kĩ các bài tập đã giải. - Làm bài tập 70, 71, 72, 73, 74, 75, 76 sgk.

N

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

N

www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

-L

GIÁO ÁN HÌNH HỌC 6,7,8,9 ĐẦY ĐỦ, CHI TIẾT LH: Maihoa131@gmail.com

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

Giáo án các bộ môn cấp THCS theo chuẩn KTKN, SKKN mới nhất theo yêu cầu, bài giảng Power Point, Video giảng mẫu các môn học, tài liệu ôn thi…

Trang 56 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Tuần 31 Tiết 60

Ơ

N

H

CHƯƠNG IV: HÌNH TRỤ - HÌNH NÓN - HÌNH CẦU §1. HÌNH TRỤ - DIỆN TÍCH XUNG QUANH VÀ THỂ TÍCH CỦA HÌNH TRỤ

N

Ngày soạn:26/ 03/ 2018

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

H Ư

N

G

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

ẠO

TP

.Q

U Y

I/ MỤC TIÊU: Học xong bài này học sinh phải: 1. Kiến thức: - Nhớ lại và các khái niệm về hình trụ (đáy của hình trụ, trục, mặt xung quanh, đường sinh, độ dài đường cao, mặt cắt khi nó song song hoặc vuông góc với đáy). - Nắm chắc và biết sử dụng diện tích xung quanh, diện tích toàn phần và thể tích hình trụ. 2. Kỹ năng: - Rèn kĩ năng vẽ hình, tính toán. 3. Thái độ: - Rèn luyện tư duy sáng tạo, tính cẩn thận, chính xác. II/ PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY Vấn đáp, thuyết trình. Hoạt động nhóm, phương pháp luyện tập, tích cực hóa hoạt động của HS. III/ CHUẨN BỊ: Giáo viên: Đọc tài liệu, nghiên cứu soạn bài Thiết bị quay hình chữ nhật để tạo ra hình trụ, một số vật dụng có dạng hình trụ, thước thẳng và các dụng cụ cần thiết cho tiết dạy. Học Sinh: Chuẩn bị bài theo hướng dẫn SGK Thước thẳng, com pa, đọc trước bài. IV/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP: 1. Ổn định lớp: Nắm sĩ số, nề nếp lớp. (1 Phút) 2. Kiểm tra bài cũ: (4 Phút) 3. Nội dung bài mới: a/ Đặt vấn đề. - Ở lớp 8 ta đã biết 1 số khái niệm cơ bản của hình học không gian, ta đã được học về lăng trụ đứng, hình chóp đều. Ở những hình đó, các mặt của nó đều là 1 phần của mặt phẳng. - Trong chương này, chúng ta sẽ được học về hình trụ, hình nón, hình cầu là những hình không gian có những mặt là mặt cong. - Bài học hôm nay là “Hình trụ - Diện tích xung quanh và thể tích của hình trụ”. b/ Triển khai bài. TG HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG KIẾN THỨC 5 Hoạt động 1: Hình trụ. 1. Hình trụ. Phút GV: đưa hình 73 lên giới thiệu: Trang 57

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

D

C

C

E

A

N

H

F B

ẠO

maët ñaùy

TP

.Q

U Y

hình 73

Ơ

N

D

ñöôøng sinh

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

Khi quay hình chữ nhật ABCD 1 vòng quanh cạnh CD cố định, ta được 1 A hình trụ. GV giới thiệu: + Cách tạo ra 2 đáy và đặc điểm của 2 đáy B + Cách tạo ra mặt xung quanh và đặc điểm của mặt xung quanh. + Đường sinh, chiều cao, trục của hình trụ. GV: Thực hành quay mô hình để tạo ?1 ra hình trụ. GV cho học sinh đứng tại chỗ làm ?1. HS: Làm ?1.

2. Cắt hình trụ bởi một mặt phẳng. + Khi cắt hình trụ bởi 1 mặt phẳng song song với đáy thì mặt cắt là hình tròn bằng hình tròn đáy.(Ha. + Khi cắt hình trụ bởi một mặt phẳng song với trục DC thì mặt cắt là hình chữ nhật. (Hb)

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

Hoạt động 2: Cắt hình trụ bởi một 10 mặt phẳng. Phút GV: Treo bảng phụ hình 75. HS quan sát hình vẽ và trả lời? Khi cắt hình trụ bởi một mặt phẳng song song với đáy thì mặt cắt là hình gì? Khi cắt hình trụ bởi một mặt phẳng song với trục DC thì mặt cắt là hình? HS: Trả lời.

H Ư

N

G

maët xung quanh

ÁN

-L

Í-

H

D

TO

GV: Cho HS làm ?2. HS: Thực hiện.

(Ha)

C

(Hb)

D

IỄ N

Đ

ÀN

?2 Mặt nước trong cốc là là hình tròn (cốc để thẳng). Mặt nước trong ống nghiệm (để nghiêng) không phải là hình tròn. 10 Hoạt động 3: Diện tích xung quanh 3. Diện tích xung quanh của hình trụ. Phút của hình trụ ?3 Em hãy nêu công thức tính diện tích + Chiều dài HCN bằng: 2.π.5 = xung quang và công thức tính diện

Trang 58 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

ẠO

TP

.Q

U Y

N

H

Ơ

tích toàn phần của hình trụ (đã học ở 10π (cm) cấp 1). + Diện tích HCN: HS: Trả lời. 10 .10 π = 100π (cm2) GV: Cho HS làm ?3. + Diện tích 1 đáy của hình trụ: HS: Làm ?3 SGK π .5.5 = 25π (cm2) 5cm 5cm + Diện tích toàn phần: A A 100π + 25π .2 = 150π (cm2) 10cm 10cm 2. π. 5 cm B B Tổng quát, với hình trụ bán kính 5cm đáy r và chiều cao h, ta có: - Diện tích xung quanh: GV ghi lại công thức. Sxq = 2.π.r.h

N

www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

N

4. Thể tích hình trụ. Công thức: a V = S.h = π.r 2 .h

H Ư

Hoạt động 4: Thể tích hình trụ. Em hãy nêu công thức tính thể tích hình trụ. HS: Trả lời. GV ghi lại công thức trên bảng sau đó cho các em áp dụng giải ví dụ trong SGK.

10 00

B

TR ẦN

10 Phút

G

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

- Diện tích toàn phần: Stp = 2.π.r.h + 2.π.r 2

b

hình 78

TO

ÁN

-L

h

Í-

H

Ó

A

a

b

(S là diện tích đáy; h là h chiều cao) Ví dụ: (SGK hình 78 - trang 109) Giải: Thể tích cần phải tính bằng hiệu các thể tích V2 , V1 của hai hình trụ có cùng chiều cao h và bán kính các đường tròn đáy tương ứng là a, b. Ta có: V = V2 − V1 = π.a2 .h − π.b2 .h = π ( a2 − b 2 ) h

D

IỄ N

Đ

ÀN

4. Củng cố: (4 Phút) Bài 3 (SGK - 110): GV đưa đề bài và hình vẽ lên bảng. Học sinh điền kết quả vào bảng 10 cm

8 cm a)

1 cm

3 cm 11 cm b)

7 cm c)

Trang 59 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

h = 3 cm. r = 3,5 cm.

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

H Ư

N

G

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

ẠO

TP

.Q

U Y

N

H

Ơ

N

h = 10 cm h = 11 cm r = 4 cm. r = 0,5 cm. 5. Dặn dò: (1 Phút) - Nắm vững các khái niệm về hình trụ. - Nắm vững các công thức tính toán về hình trụ. - Làm các bài tập còn lại trong SGK.

Trang 60 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Tuần 32 Tiết 62

Ngày soạn: 03/ 04/ 2018

Ơ

N

§2. HÌNH NÓN - HÌNH NÓN CỤT - DIỆN TÍCH XUNG QUANH VÀ THỂ TÍCH CỦA HÌNH NÓN, HÌNH NÓN CỤT

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

H Ư

N

G

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

ẠO

TP

.Q

U Y

N

H

I/ MỤC TIÊU: Học xong bài này học sinh phải: 1. Kiến thức: - Được giới thiệu và nhớ lại và các khái niệm về hình nón (đáy,mặt xung quanh, đường sinh, độ dài đường cao, mặt cắt khi nó song song với đáy của hình nón và các khái niệm về hình nón cụt). 2. Kỹ năng: - Nắm chắc và biết sử dụng diện tích xung quanh, diện tích toàn phần và thể tích hình nón và hình nón cụt. 3. Thái độ: - Rèn luyện tư duy sáng tạo, tính cẩn thận, chính xác. II/ PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY - Vấn đáp, thuyết trình. - Hoạt động nhóm, phương pháp luyện tập, tích cực hóa hoạt động của HS. III/ CHUẨN BỊ: Giáo viên: Đọc tài liệu, nghiên cứu soạn bài Bảng phụ hình vẽ, một số bài giải. Thước thẳng, phấn màu. Học Sinh: Chuẩn bị bài theo hướng dẫn SGK Thước thẳng, com pa, đọc trước bài. IV/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP: 1. Ổn định lớp: Nắm sĩ số, nề nếp lớp. (1 Phút) 2. Kiểm tra bài cũ: (4 Phút) Gọi 1 HS lên bảng ghi các công thức về: diện tích xung quanh, diện tích toà phần và thể tích của hình trụ. 3. Nội dung bài mới: a/ Đặt vấn đề. b/ Triển khai bài. TG HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ NỘI DUNG KIẾN THỨC TRÒ 10 Hoạt động 1: Hình nón. 1. Hình nón. Phút GV: Giới thiệu hình trụ và cách tạo A A ra hình nón bằng cách cho tam giác ñöôøng sinh vuông quay quanh 1 cạnh góc vuông. ñöôøng cao GV: giới thiệu các yếu tố của hình nón: đường sinh, chiều cao, trục của C D O O hình trụ. C ñaùy HS nghe và quan sát giáo viên trình baùn kính ñaùy bày trên mô hình và hình vẽ. Trang 61

Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

2

S

N

S

A A'

n°

N

2πr

A'

O

U Y

A

A

H

Ơ

l

.Q

Diện tích xung quanh hình nón: Sxq= πrl Diện tích toàn phần hình nón: Stp = πrl + πr2 Trong đó: r: bán kính đáy; l: độ dài đường sinh. Ví dụ: Tính Sxp của hình nón biết: chiều cao h =16cm; bán kính đường tròn đáy r = 12 cm. Giải: Độ dài đường sinh của hình nón:

TP

AA’A =

2. Diện tích xung quanh của hình nón.

ẠO

GV cho HS đứng tại chỗ làm ?1 . 25 Hoạt động 2: Diện tích xung quanh Phút của hình nón. HS quan sát mô hình cái nón và trả lời các yếu tố của hình nón? GV: cắt một mô hình cái nón giấy dọc theo đường sinh rồi trải ra. hình khai triển ra là diện tích mặt xung quanh của hình nón là hình gì? Nêu công thức tính diện tích hình quạt tròn ( ñoä daøi cung troøn )( baùn kính ) S

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

H Ư

N

G

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

GV: Hướng dẫn HS rút ra công thức như SGK. Hãy nêu công thức tính diện tích xung quanh hình chóp đều (Sxq = p.d. trong đó p là nửa chu vi đáy; d là trung đoạn của hình chóp. Em có nhận xét gì về Sxq của hai l = h2 + r2 = 162 + 122 = 400 = 20 cm hình này? Diện tích xung quanh hình nón: (Công thức tính Sxq của 2 hình tương Sxq = πrl = π.12.20 = 240π (cm2) tự như nhau, đường sinh chính là trung đoạn của hình chóp đều khi số cạnh của đa giác gấp đôi lên mãi.) 4. Củng cố: (4 Phút) - Nhắc lại khái niện về hình nón. - Công thức tính diện tích xung quanh hình nón. 5. Dặn dò: (1 Phút) - Nắm vững các khái niệm về hình nón. - Nắm vững các công thức tính toán về hình nón. - Làm các bài tập: 17,19, 20, 21, 22 trang 118 SGK.

Trang 62 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Tuần 35 Tiết 70

Ngày soạn: 23/ 04/ 2018

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

H Ư

N

G

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

ẠO

TP

.Q

U Y

N

H

Ơ

I/ MỤC TIÊU: Học xong bài này học sinh phải: 1. Kiến thức: - Trên cơ sở tổng hợp các kiến thức về đường tròn, HS luyện tập 1 số bài toán tổng hợp về chứng minh và so sánh. - Củng cố các kiến thức về hình trụ, hình nón, hình cầu và diện tích xung quanh, diện tích toàn phần, thể tích của chúng. 2. Kỹ năng: - Rèn luyện kĩ năng phân tích bài toàn trên hình vẽ và cách trình bày lời giải của bài toán. - Kỹ năng vận dụng công thức để giải bài tập. - Vận dụng được kiến thức đại số vào hình học. 3. Thái độ: - Rèn luyện tư duy sáng tạo, tính cẩn thận, chính xác. II/ PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY - Vấn đáp, thuyết trình. - Hoạt động nhóm, phương pháp luyện tập, tích cực hóa hoạt động của HS. III/ CHUẨN BỊ: Giáo viên: Đọc tài liệu, nghiên cứu soạn bài Thước thẳng, com pa, thước đo góc, máy tính bỏ túi, bảng phụ ghi các câu hỏi, đề bài các bài tập và vẽ hình. Học Sinh: Chuẩn bị bài theo hướng dẫn SGK Thước kẻ, com pa, thước đo góc, máy tính bỏ túi, ôn tập các hệ thức lượng trong tam giác vuông và tỉ số lượng giác của góc nhọn. IV/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP: 1. Ổn định lớp: Nắm sĩ số, nề nếp lớp. (1 Phút) 2. Kiểm tra bài cũ: (4 Phút) 3. Nội dung bài mới: a/ Đặt vấn đề. b/ Triển khai bài. TG HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ NỘI DUNG KIẾN THỨC TRÒ 9 GV: Hướng dẫn HS làm BT 12 Bài 12 (SGK - 135): Gọi cạnh hình vuông là a Phút SGK. Hình vẽ: ⇒ Chu vi là 4a Gọi bán kính của hình tròn là R ⇒ Chu vi là 2πR R 2πR πR = Ta có: 4a = 2πR ⇒ a = a 4 2

N

ÔN TẬP CUỐI NĂM (Tiếp theo)

Trang 63 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


Ơ

U Y

.Q

TP

ẠO

Đ

Bài 15 (SGK - 136):

H Ư

N

G

A

O

2

B

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

13 GV: Nêu bài tập 15 SGK và Phút hình vẽ trên bảng phụ: a. Chứng minh BD 2 = AD.CD GV hướng dẫn HS phân tích: AD BD BD 2 = AD.CD ⇒ = BD CD AD BD Để có tỉ số ta cần = BD CD chứng minh điều gì? Em hãy chứng minh ∆ABD ∼ ∆BCD GV: Cho 1 HS nêu cách chứng minh cho ∆ABD ∼ ∆BCD. HS: Thực hiện. b. Chứng minh BCDE là tứ giác nội tiếp. Để kết luận tứ giác nội tiếp ta cần có điều kiện gì? GV: Cho HS nêu các điều kiện của 1 tứ giác nội tiếp. Đối với bài toán này ta cần chứng minh gì để kết luận tứ giác BCDE nội tiếp? 1 = D 1 GV cho HS chứng minh E HS: Thực hiện. c. Chứng minh BC // ED Để chứng minh BC // ED ta cần chứng minh gì?

H

Diện tích hình vuông là: π2 R 2 2 S1 = a = 4 Diện tích hình tròn là: S2 = πR2. Tỉ số diện tích của hình vuông và π2 R 2 S π hình tròn là: 1 = 4 2 = < 1 S2 πR 4 Vậy hình tròn có diện tích lớn hơn diện tích hình vuông.

GV gợi ý: Gọi cạnh của hình vuông là a và bán kính của hình tròn là R. Em hãy lập hệ thức liên hệ giữa a và R theo chu vi rồi tìm diện tích của mỗi hình. Lập tỉ số diện tích của 2 hình. Kết luận bài toán. GV cho 1 HS lên bảng trình bày. Y/c: HS trong lớp thảo luận và nhận xét. HS: Lên bảng trình bày.

N

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

N

www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

3

C

3 1

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

1

2

1 2

E

1 2

D

a. Xét ∆ABD và ∆BCD có: 1 chung D = DBC ( Cùng chắn BC ) DAB ⇒ ∆ABD ∼ ∆BCD (g.g) AD BD = ⇒ BD 2 = AD.CD BD CD − BC) 1 = 1 sđ (AC b. Ta có: E 2 1 1 = sđ (AB − BC) D 2 Mà ∆ABC cân tại A ⇒ AB = AC = AC ⇒E 1 = D 1 ⇒ AB Vậy tứ giác BCDE nội tiếp (Có 2 đỉnh liên tiếp nhìn cạnh nối 2 đỉnh còn lại dưới cùng 1 góc.

Trang 64 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


GV: Yêu cầu HS đọc đề bài tập 7 Phút 17 (SGK). Gọi HS vẽ hình, ghi GT, KL. Để tính diện tích xung quanh và thể tích của hình nón ta cần tính những gì? HS: trao đổi và nêu cách làm GV: Gọi HS lên bảng trình bày. HS: HS dưới lớp nhận xét. GV: bổ sung, chốt cách làm.

Bài 17 (SGK - 136): Trong tam giác vuông ABC, ta có: AB = BC sin C = BC sin 300 1 C = 4. = 2 (dm) 2 AC = BC cos C = BC cos 300 3 B A = 4. =2 3 (dm) 2 Diện tích xung quanh của hình nón là: Sxq = π.AB.CB = π. 2.4 = 8π (dm2) Thể tích của hình nón là: 1 1 V = π.AB2 .AC = π.22.2 3 3 3 8π 3 (dm3) = 3 Bài 18 (SGK - 136): Gọi R là bán kính hình cầu. Ta có: 4 4 πR 2 = πR 3 ⇒ R = 3 (cm) 3 Diện tích mặt cầu là: S = 4πR 2 = 4.π.32 = 36π (m 2 ) Thể tích hình cầu là:

Ơ

c. Vì tứ giác BCDE nội tiếp: + BCD = 1800 ⇒ BED + BCD = 1800 (2 góc kề Mà ACB bù) = ACB ⇒ BED = ACB (Vì ∆ABC Mặt khác: ABC = ABC cân tại A. BED ⇒ BC // ED (2 góc đồng vị bằng nhau)

H Ư

N

G

Đ

ẠO

TP

.Q

U Y

N

H

Em hãy chứng = ACB . minh BED Em nào có cách chứng minh khác? 3 = D 2 Ta có thể chứng minh B HS: Lần lượt trả lời. GV: Nêu cách chứng minh trên bảng phụ: Vì BCDE nội tiếp nên: 3 = D 2 (2 góc nội tiếp chắn C ) BE 3 = B 3 (2 góc tạo bởi tia Mà C tiếp tuyến và dây cung chắn ) BC 3 = D 2 ⇒ BC // ED ( 2 góc ⇒ B so le trong bằng nhau)

N

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

GV: Yêu cầu HS đọc đề bài tập 6 18 (SGK). Gọi HS vẽ hình, ghi Phút gt, kl Để tính diện tích xung quanh và thể tích của hình cầu ta cần tính yêú tố nào? HS: trao đổi và nêu cách làm

Trang 65 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn

www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com

Qua bài tập trên ta đã ôn được những kiến thức nào? GV: chốt kiến thức cần nhớ. 4. Củng cố: (4 Phút) - Nhắc lại kiến thức trọng tâm. 5. Dặn dò: (1 Phút) - Ôn tập toàn bộ chương trình - Xem lại các bài tập ddax giải. - Làm bài tập còn lại trong SGK và SBT. - Chuẩn bị tốt cho bài kiểm tra học kì II.

D

IỄ N

Đ

ÀN

TO

ÁN

-L

Í-

H

Ó

A

10 00

B

TR ẦN

H Ư

N

G

Đ

www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com

ẠO

TP

.Q

U Y

N

H

Ơ

N

V = S = 36π (m3 )

Trang 66 Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú

www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial


Turn static files into dynamic content formats.

Create a flipbook
GIÁO ÁN TOÁN HÌNH 6 7 8 9 THCS NH 2017 2018 (ONLINE VERSION 27082017) by Dạy Kèm Quy Nhơn Official - Issuu