GIÁO ÁN TOÁN HỌC THEO PHƯƠNG PHÁP MỚI
vectorstock.com/21042780
Ths Nguyễn Thanh Tú eBook Collection
DẠY KÈM QUY NHƠN LESSON PLAN PHÁT TRIỂN NỘI DUNG
GIÁO ÁN TOÁN ĐẠI SỐ 8,9 THEO HƯỚNG PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC HS (2019 - 2020) GV: Nguyễn Công Thắng WORD VERSION | 2020 EDITION ORDER NOW / CHUYỂN GIAO QUA EMAIL TAILIEUCHUANTHAMKHAO@GMAIL.COM
Tài liệu chuẩn tham khảo Phát triển kênh bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đơn vị tài trợ / phát hành / chia sẻ học thuật : Nguyen Thanh Tu Group Hỗ trợ trực tuyến Fb www.facebook.com/DayKemQuyNhon Mobi/Zalo 0905779594
Trường THCS Hoàng Văn Thụ
Tuần 1 Tiết 01
Giáo án Đại số 8
Ngày soạn: ...../...../ 2019 Ngày dạy: 8A:...../...../ 2019; 8B:..../..../2019 CHƯƠNG I: PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA CÁC ĐA THỨC §1. NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC
I. Mục tiêu 1. Kiến thức: HS nắm được các qui tắc về nhân đơn thức với đa thức theo công thức: A.(B ± C) = A.B ± A.C; Trong đó A, B, C là đơn thức. 2. Kỹ năng: HS thực hành đúng các phép tính nhân đơn thức với đa thức có không quá 3 hạng tử và không quá 2 biến. 3. Thái độ: Rèn luyện tư duy sáng tạo, tính cẩn thận. 4. Định hướng phát triển năng lực: - Năng lực chung: năng lực hợp tác, giải quyết vấn đề, tính toán, sáng tạo. - Năng lực chuyên biệt: tính toán, Tự đưa ra đánh giá của bản thân, sử dụng hình thức diễn đạt phù hợp, liên kết và chuyển tải kiến thức, vận dụng kiến thức II. Chuẩn bị 1. Giáo viên: Bảng phụ. Bài tập in sẵn 2. Học sinh: Xem trước bài ở nhà, chuẩn bị đồ dùng học tập. III. Tiến trình dạy học 1. Ổn định lớp 2. Giới thiệu nội dung của chương 3. Bài mới Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng Hoạt động 1: Quy tắc - Yêu cầu HS thực hiện ?1 - HS thực hiện (mỗi em 1.Qui tắc: làm bài với ví dụ của mình) (nêu yêu cầu như sgk) - GV theo dõi. Yêu cầu 1 HS - Một HS lên bảng trình ?1 bày lên bảng trình bày 5x.(3x2 –4x + 1) 5x.(3x2 –4x + 1) = 5x.3x2 + 5x.(-4x) + 5x.1 = 5x.3x2 + 5x.(-4x) + 5x.1 3 2 = 15x – 20x + 5x = 15x3 – 20x2 + 5x - Cho HS kiểm tra kết quả lẫn - Cả lớp nhận xét,HS đổi bài, kiểm tra lẫn nhau nhau - Từ cách làm, em hãy cho - HS phát biểu biết qui tắc nhân đơn thức với Qui tắc : (sgk tr4) đa thức? A.(B+C) = A.B +A.C - GV phát biểu và viết công - HS nhắc lại và ghi công thức thức lên bảng Hoạt động 2: Áp dụng
Giáo viên Nguyễn Công Thắng
1
Năm học 2018 - 2019
Trường THCS Hoàng Văn Thụ
Hoạt động của giáo viên
Giáo án Đại số 8
Hoạt động của học sinh
Nội dung ghi bảng 2. Áp dụng: Ví dụ : Làm tính nhân
- GV đưa ra ví dụ mới và giải 1 mẫu trên bảng (-2x3).(x2 + 5x - ) - GV lưu ý: Khi thực hiện phép - Hs chú ý giáo viên làm và 2 nhân các đơn thức với nhau, chép bài vào vở Giải các đơn thức có hệ số âm được 1 (-2x3).(x2 + 5x - ) đặt ở trong dấu ngoặc (…) 2 =(-2x3).x2+(-2x3).5x 1 2
+(-2x3)(- ) = -2x5-10x4+x3 Hoạt động 3 : Củng cố - Ghi ?2 lên bảng, yêu cầu HS - Một HS làm ở bảng, HS tự giải (gọi 1 HS lên bảng) khác làm vào vở - Theo dõi, giúp đỡ HS yếu - Thu và kiểm tra nhanh 5 bài - HS nộp bài theo yêu cầu của HS - Nhận xét bài giải ở bảng - Đánh giá, nhận xét chung - Tự sửa vào vở (nếu sai)
?2 1 2 1 3 3 3 x y − x + xy .6xy 2 5
= 3x3y.6xy3+(- 1 x2).6xy3 + 2
1 xy.6xy3 5
= 18x4y4 – 3x3y3 + 6 x2y4 5
- Treo bảng phụ bài giải mẫu - HS đọc và tìm hiểu ?3 ?3 - Đọc ?3 S = 1/2(a+b)h - Cho biết công thức tính diện - Hs trả lời S= 1 [(5x+3) + (3x+y).2y] tích hình thang? 2 - Yêu cầu HS thực hiện theo - HS thực hiện theo nhóm = 8xy + y2 +3y nhóm nhỏ Với x = 3, y = 2 - Cho HS báo cáo kết quả … - Đại diện nhóm báo cáo kết thì S = 58 (m2) - GV đánh giá và chốt lại bằng quả … cách viết biểu thức và cho đáp số - Ghi đề bài 1(a,b,c) lên bảng phụ, gọi 3 HS (mỗi HS làm 1 - 3 HS cùng lúc làm ở bảng, bài) cả lớp làm vào vở Bài tập 1 trang 5 Sgk Bài tập 1 trang 5 Sgk a) x2(5x3- x - 1 ) - Nhận xét bài làm ở bảng? - HS nhận xét bài ở bảng 2 - GV chốt lại các giải 2 a) 5x5-x3-1/2 x 2 b) (3xy– x + y). 2 x2y Đ/s; a) 5x5-x3-1/2 x 2 b) 2x3y2-2/3x4y+2/3x2y2 3 4 2 2 2 1 b) 2x3y2-2/3x4y+2/3x2y2 c)-2x y+2/5x y -x y c) (4x3 – 5xy +2x)(- xy) 4 2 2 2 c)-2x y+2/5x y -x y - Tự sửa vào vở (nếu có sai) 2 Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà
Giáo viên Nguyễn Công Thắng
2
Năm học 2018 - 2019
Trường THCS Hoàng Văn Thụ
Giáo án Đại số 8
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh - Học thuộc qui tắc Bài tập 2 trang 5 Sgk * Nhân đơn thức với đa thức, thu gọn sau đó thay giá trị Bài tập 3 trang 5 Sgk * Cách làm tương tự Bài tập 6 trang 5 Sgk * Cách làm tương tự - Ôn đơn thức đồng dạng, thu gọn đơn thức đồng dạng.
Nội dung ghi bảng
* Rút kinh nghiệm sau tiết dạy: ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ ...............................................................................................................................................
Tuần 1 Tiết 2
Ngày soạn: ..../..../ 2019 Ngày dạy: 8A:...../...../ 2019; 8B:..../..../2019 §2. NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC
I. Mục tiêu 1. Kiến thức: HS nắm vững qui tắc nhân đa thức với đa thức. Biết cách nhân 2 đa thức một biến đã sắp xếp cùng chiều 2. Kỹ năng: HS thực hiện đúng phép nhân đa thức (chỉ thực hiện nhân 2 đa thức một biến đã sắp xếp) 3. Thái độ: Rèn tư duy sáng tạo và tính cẩn thận. 4. Định hướng phát triển năng lực: - Năng lực chung: năng lực hợp tác, giải quyết vấn đề, tính toán, sáng tạo. - Năng lực chuyên biệt: tính toán, Tự đưa ra đánh giá của bản thân, sử dụng hình thức diễn đạt phù hợp, liên kết và chuyển tải kiến thức, vận dụng kiến thức II. Chuẩn bị 1. Giáo viên: Bảng phụ, thước thẳng 2. Học sinh: Học bài và làm bài tập ở nhà III. Tiến trình dạy học 1. Ổn định lớp 2. Bài dạy Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ - Treo bảng phụ, nêu câu hỏi 1/ Phát biểu qui tắc nhân đơn - Gọi một HS lên bảng trả lời - Một HS lên bảng trả lời thức với đa thức. (4đ) và làm bài. câu hỏi và thực hiện phép 2/ Làm tính nhân: (6đ) 1 tính. a, 2x(3x3 – x + ) - Cả lớp làm vào vở bài 2 2 - Kiểm tra vở bài tập vài em tập. b, (3x – 5xy + y2)(-2xy) 4 2 a) 6x - 2x + x b) -6x3y + 10x2y2 - 2xy3 - Đánh giá, cho điểm - Nhận xét bài làm ở bảng
Giáo viên Nguyễn Công Thắng
3
Năm học 2018 - 2019
Trường THCS Hoàng Văn Thụ
Hoạt động của giáo viên - Gv ghi bảng: (x – 2)(6x2 –5x +1) - Theo các em, ta làm phép tính này như thế nào? * Gợi ý: nhân mỗi hạng tử của đa thức x - 2 với đa thức 6x2-5x+1 rồi cộng các kết quả lại - GV trình bày lại cách làm - Từ ví dụ trên, em nào có thể phát biểu được quy tắc nhân đa thức với đa thức - GV chốt lại quy tắc - GV nêu nhận xét như Sgk - Cho HS làm ?1 Theo dõi HS làm bài, - Gọi 1 hs làm ở bảng - Cho HS nhận xét bài làm cuả bạn rồi đưa ra bài giải mẫu
Giáo án Đại số 8
Hoạt động của học sinh Hoạt động 2 : Quy tắc - HS ghi vào nháp, suy nghĩ cách làm và trả lời - HS nghe hướng dẫn, thực hiện phép tính và cho biết kết quả tìm được - HS sửa hoặc ghi vào vở - HS phát biểu - HS khác phát biểu - HS nhắc lại quy tắc vài lần - HS thực hiện ?1 . - Một HS làm ở bảng – cả lớp làm vào vở sau đó nhận xét ở bảng 1 2 1 = xy.(x3 − 2x − 6) –1(x3–2x–6) 2 1 = x4y –x2y – 3xy – x3 2
( xy – 1).(x3 – 2x – 6)
- Giới thiệu cách khác - Cho HS đọc chú ý SGK - Hỏi: Cách thực hiện? - GV hướng dẫn lại một cách trực quan từng thao tác
Nội dung ghi bảng 1. Quy tắc: a) Ví dụ : (x –2)(6x2 –5x +1) = x.(6x2 –5x +1) + (-2).(6x2-5x+1) = x.6x2 + x.(-5x) +x.1 + (-2).6x2+(-2).(-5x) +(-2).1 = 6x3 – 5x2 + x –12x2 +10x –2 = 6x3 – 17x2 +11x – 2 b) Quy tắc: (Sgk tr7) ?1 1 2
( xy – 1).(x3 – 2x – 6) 1 2
= xy.(x3 − 2x − 6) –1.(x3–2x–6 =
1 4 x y –x2y – 3xy – x3+ 2x 2
+6
* Chú ý: SGk + 2x +6 6x2 - 5x + 1 - HS đọc SGK x-2 - HS trả lời 2 -12x + 10x -2 - Nghe hiểu và ghi bài (phần 3 2 + 6x 5x + x thực hiện phép tính theo cột 6x3 - 17x2 + 11x - 2 dọc) Hoạt động 3 : Áp dụng
- GV yêu cầu HS thực hiện ?2 vào phiếu học tập
- HS thực hiện ?2 trên phiếu học tập a) (x+3)(x2 +3x – 5) = x3 + 6x2 + 4x – 15 b, (xy – 1)(xy + 5) = x2y2 + 4xy – 5
2. Áp dụng : ?2 a, (x+3)(x2 +3x – 5) = x3 + 6x2 + 4x – 15 b, (xy – 1)(xy + 5) = x2y2 + 4xy – 5
- GV yêu cầu HS thực hiện ?3 - GV nhận xét, đánh giá chung
- HS thực hiện ?3 (tương tự ?2) S= (2x+y)(2x –y) = 4x2 –y2 S = 4(5/2)2 –1 = 25 –1 = 24 m2 Hoạt động 4: Củng cố
?3 S= (2x+y)(2x –y) = 4x2 –y2 S= 4(5/2)2 –1 = 25 –1 = 24 (m2)
Giáo viên Nguyễn Công Thắng
4
Năm học 2018 - 2019
Trường THCS Hoàng Văn Thụ
Giáo án Đại số 8
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh - Y/c hs làm bài tập 7, 8 - Hs làm bài vào vở Sgk/8 - Gọi 4Hs lên bảng làm 4 câu - 4Hs lên bảng làm bài, cả lớp cùng làm và theo dõi
Nội dung ghi bảng Bài 7 Sgk/8: a/ (x2-2x+1)(x-1) =x3 – 3x2 + 3x – 1 b / (x 3 − 2x 2 + x − 1)(5 − x) = -x 4 + 7x 3 − 11x 2 + 6x − 5
Bài 8 Sgk/8: - Gọi hs nhận xét, sủa bài bạn - Gv nhận xét và cho điểm
- Hs nhận xét bài của bạn - Hoàn thiện vào vở
1 a/ = x 3 y 2 − x 2 y + 2xy − 2x 2 y3 2 2 2 + xy − 4y b/ = x 3 + y3
Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà - Học thuộc quy tắc, xem lại các bài đã giải - Làm các bài tập 9, 10, 11, 12, 13 sgk/8-9 * Rút kinh nghiệm sau tiết dạy: ................................................................................................................................................ ...............................................................................................................................................
Tuần 2 Tiết 3
Ngày soạn: ..../..../ 2019 Ngày dạy: 8A:...../...../ 2019; 8B:..../..../2019
LUYỆN TẬP I.Mục tiêu 1. Kiến thức: Học sinh củng cố kiến thức về qui tắc nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức. 2. Kỹ năng: Thực hành thành thạo phép nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức . 3. Thái độ : Rèn tính cẩn thận, chính xác trong quá trình tính toán. 4. Định hướng phát triển năng lực: - Năng lực chung: năng lực hợp tác, giải quyết vấn đề, tính toán, sáng tạo. - Năng lực chuyên biệt: tính toán, Tự đưa ra đánh giá của bản thân, sử dụng hình thức diễn đạt phù hợp, liên kết và chuyển tải kiến thức, vận dụng kiến thức II. Chuẩn bị 1. Giáo viên: Bảng phụ, SGK; SGV; SBT 2. Học sinh: Ôn tập nhân đơn thức với đơn thức, nhân đa thức với đa thức, làm bài tập. III. Tiến trình dạy học 1. Ổn định lớp (1') 2. Bài dạy Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng Hoạt động 1 : Kiểm ra bài cũ (7')
Giáo viên Nguyễn Công Thắng
5
Năm học 2018 - 2019
Trường THCS Hoàng Văn Thụ
Giáo án Đại số 8
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh - Treo bảng phụ ghi câu hỏi kiểm - Một HS lên bảng trả lời tra, gọi 1 HS câu hỏi và thực hiện phép - Kiểm tra vở bài làm vài HS tính, còn lại làm tại chỗ bài tập - Cho HS nhận xét bài làm - Cả lớp nhận xét - Chốt lại vấn đề: Với A,B là - HS nghe GV chốt lại vấn hai đa thức ta có: (-A).B= -(AB) đề và ghi chú ý vào vở Hoạt động 2 : Luyện tập (33') - Yêu cầu hs làm Bài 10/tr8Sgk - Đọc yêu cầu đề bài. - Muốn nhân một đa thức với - Hs trả lời quy tắc một đa thức ta làm như thế nào? - Hãy vận dụng công thức vào -Vận dụng và thực hiện. giải bài tập này. - Nếu đa thức tìm được mà có -Nếu đa thức tìm được mà các hạng tử đồng dạng thì ta có các hạng tử đồng dạng phải làm gì? thì ta phải thu gọn các số hạng đồng dạng. - Gọi 2 hs lên bảng làm bài - 2Hs lên bảng làm bài
Nội dung ghi bảng 1/ Phát biểu qui tắc nhân đa thức với đa thức (4đ) 2/Tính: (x-5)(x2+5x+25) (5đ) Từ kết quả trên => (5-x)(x2+5x+25) giải thích? (1đ) (Kết quả: x3- 125 và 125- x3)
Bài tập 10 trang 8 SGK. 1 a ) ( x 2 − 2 x + 3) x − 5 2 1 = x ( x 2 − 2 x + 3) − 2 −5 ( x 2 − 2 x + 3 ) 1 3 23 x − 6 x 2 + x − 15 2 2 2 b) ( x − 2 xy + y 2 ) ( x − y ) =
= x ( x 2 − 2 xy + y 2 ) −
- Gọi hs nhận xét bài bạn - Nhận xét, cho điểm - Yêu cầu hs làm Bài 12/tr8Sgk - HD : thực hiện các tích rồi rút gọn. Sau đó thay giá trị - Chia 4 nhóm: nhóm 1+2 làm câu a+b, nhóm 3+4 làm câu c+d - Gọi đại diện các nhóm trình bày - Cho HS nhận xét. - GV nhận xét, đánh giá - Yêu cầu hs làm Bài 13/tr9Sgk - Gọi một HS làm ở bảng. Còn lại làm vào tập
- Cho HS nhận xét - Chốt lại cách làm
Giáo viên Nguyễn Công Thắng
− y ( x 2 − 2 xy + y 2 )
- Hs nhận xét bài làm = x 3 − 3 x 2 y + 3 xy 2 − y 3 -Lắng nghe và ghi bài. Bài 12 trang 8 Sgk - Đọc yêu cầu của đề bài A= (x2-5)(x+3)+(x+4)(x-x2) - Nghe hướng dẫn A= -x-15 a) x=0 => A= -15 - HS chia nhóm làm việc b) x=15 => A= -30 A= -x-15 c) x= -15 => A= 0 - Đại diện các nhóm trình d) x=0,15 => A= -15,15 bày - Hs nhận xét bài của nhau - Nghe, hoàn thiện vào vở Bài 13 trang 9 Sgk - 1 HS lên bảng làm, các em Tìm x, biết : còn lại làm vào vở (12x-5)(4x-1)+(3x-7)(1-6x) = 81 Giải: 48x2-12x-20x+5+3x-48x2-7 +112x = 81 - Nhận xét 83x = 83 - Nghe, hoàn thiện vào vở x=1 Hoạt động 3 : Củng cố (3')
6
Năm học 2018 - 2019
Trường THCS Hoàng Văn Thụ
Giáo án Đại số 8
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng - Nhắc lại các qui tắc đã học cách - HS phát biểu qui tắc làm bài dạng bài 12, 13? - Cách làm bài dạng bài 12, 13: Nhân đơn thức,đa thức với đa thức, sau đó thu gọn - Cho HS nhận xét - Nhận xét Hoạt động 4 : Hướng dẫn học ở nhà (1') - Học thuộc quy tắc - LÀm các bài tập: 11, 14, 15 trang 9 Sgk * Rút kinh nghiệm sau tiết dạy: ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ ...............................................................................................................................................
Tuần 2 Tiết 4
Ngày soạn: ..../..../ 2019 Ngày dạy: 8A:...../...../ 2019; 8B:..../..../2019 §3. NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ
I . Mục tiêu 1. Kiến thức : Học sinh hiểu và nhớ thuộc lòng tất cả công thức và phát biểu thành lời về bình phương của tổng, bình phương của 1 hiệu và hiệu 2 bình phương. 2. Kỹ năng : Học sinh biết áp dụng công thức để tính nhẩm tính nhanh một cách hợp lý giá trị của biểu thức đại số 3. Thái độ : Rèn luyện tính nhanh nhẹn, thông minh và cẩn thận 4. Định hướng phát triển năng lực: - Năng lực tính toán, Tự đưa ra đánh giá của bản thân, sử dụng hình thức diễn đạt phù hợp, liên kết và chuyển tải kiến thức, vận dụng kiến thức II. Chuẩn bị 1. GV: Bảng phụ, phấn màu 2. HS: Ôn lại quy tắc nhân đa thức với đa thức III. Tiến trình bài dạy 1. Ổn định lớp (1') 2. Bài dạy Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng Hoạt dộng 1: Kiểm tra bài cũ (6') - Treo bảng phụ đề bài tập, gọi - Một HS lên bảng, cả lớp 1/ Phát biểu qui tắc nhân đa 1 hs lên bảng theo dõi và làm nháp thức với đa thức. (4đ) 2/ Tính : (2x+1)(2x+1) = - Cho cả lớp nhận xét (6đ) - HS nhận xét - GV đánh giá, cho điểm (Kq: 4x2+4x+1) Hoạt động 2: Bình phương của một tổng (10')
Giáo viên Nguyễn Công Thắng
7
Năm học 2018 - 2019
Trường THCS Hoàng Văn Thụ
Hoạt động của giáo viên -GV yêu cầu: Thực hiện phép nhân: (a+b)(a+b) - Từ đó rút ra (a+b)2 = - Tổng quát: A, B là các biểu thức tuỳ ý, ta có: (A + B)2 = A2 + 2AB + B2 - Dùng tranh vẽ (H1 sgk) hướng dẫn HS ý nghĩa hình học của H ĐT - Phát biểu HĐT trên bằng lời? - Cho HS thực hiện áp dụng sgk - Thu một vài phiếu học tập của HS
Giáo án Đại số 8
Hoạt động của học sinh - HS thực hiện trên nháp (a+b)(a+b) = a2+2ab+b2 - Từ đó rút ra: (a+b)2 = a2+2ab+b2
Nội dung ghi bảng 1. Bìnhphương của một tổng ?1 (a+b)(a+b) = a2+2ab+b2 (A + B)2 = A2 + 2AB + B2
- HS ghi bài - HS quan sát, nghe giảng - HS phát biểu - HS làm trên phiếu học tập, 4 HS làm trên bảng
*Áp dụng: a) (a+1)2 = a2 + 2a + 1 b) x2+ 4x+ 4 = (x+2)2 c) 512 = (50 + 1)2 =2500 + 2.50.1 + 1 =2601 - Cho HS nhận xét ở bảng - Cả lớp nhận xét ở bảng d) 3012= (300+1)2 - GV nhận xét đánh giá chung - Tự sửa sai (nếu có) =90000 + 2.300.1 + 1 = 90601 Hoạt động 3: Bình phương của một hiệu (10') - Hãy tìm công thức (A–B)2 - HS làm trên phiếu học 2. Bình phương của một hiệu (?3) tập: - GV gợi ý hai cách tính, gọi 2 A – B)2 = [A +(-B)]2 = … HS cùng thực hiện (A –B)2 = (A –B)(A –B) - Cho HS nhận xét - HS nhận xét rút ra kết quả (A-B)2 = A2 –2AB+ B2 - Tổng quát: A, B là các biểu thức tuỳ ý, ta có: - Chú ý lắng nghe (A - B)2 = A2 - 2AB + B2 - Cho HS phát biểu bằng lời - HS phát biểu và ghi bài - Cho HS làm bài tập áp dụng - HS làm bài tập áp dụng *Áp dụng - Gọi 3 hs len bảng làm bài vào vở, 3 hs lên bảng làm - Theo dõi HS làm bài a) (x –1/2)2 = x2 –x + 1/4 a) (x –1/2)2 = x2 –x + 1/4 2 2 2 b)(2x–3y) = 4x –12xy +9y b) (2x–3y)2 = 4x2 –12xy+9y2 - Cho HS nhận xét c)992=(100–1)2=…= 9801 c) 992 = (100–1)2 - Nhận xét, cho điểm - HS nhận xét và tự sửa =10000 - 1 = 9801 Hoạt động 4: Hiệu hai bình phương (10')
Giáo viên Nguyễn Công Thắng
8
Năm học 2018 - 2019
Trường THCS Hoàng Văn Thụ
Giáo án Đại số 8
Hoạt động của giáo viên - Thực hiện ?5 : - Thực hiện phép tính (a+b)(a-b) , từ đó rút ra kết luận a2 –b2 = … - Tổng quát: A, B là các biểu thức tuỳ ý, ta có: A2 – B2 = (A+B)(A –B) - Cho HS phát biểu bằng lời và ghi công thức lên bảng - Hãy làm các bài tập áp dụng (sgk) lên phiếu học tập - Gọi 3 hs lên bảng làm - Yêu cầu hs nhận xét - Nhận xét, cho điểm
Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng - HS thực hiện theo yêu cầu 3. Hiệu hai bình phương : GV (a+b)(a-b) = a2 –b2 => a2 –b2 = (a+b)(a-b) A2 – B2 = (A+B)(A –B)
- GV yêu cầu HS làm cá nhân và trả lời bằng miệng ?7 Sgk. * Gợi ý: 1/ Đức và Thọ ai đúng? 2/ Sơn rút ra được HĐT? - Cho HS làm các bài tập 16b,c, 18a,b Sgk (tr11), gọi 2 hs lên bảng làm bài * Gợi ý: xác định giá trị của A,B bằng cách xem A2 = ? ⇒ A B2 = ? ⇒B
?7 + Cả Đức và Thọ đều đúng + HĐT : (A-B)2 = (B-A)2
- Chú ý lắng nghe - HS phát biểu và ghi bài - HS trả lời miệng bài a, làm phiếu học tập bài b+c - 3 hs lên bảng làm bài - Cả lớp nhận xét - Hoàn thiện vào vở Hoạt động 5: Củng cố (7') - HS đọc ?7 (sgk trang 11) - Trả lời miệng: … - Kết luận: (x –y)2 = (y –x)2
Áp dụng: a) (x +1)(x –1) = x2 – 1 b) (x –2y)(x +2y) = x2 –4y2 c) 56.64 = (60 –4)(60 +4) = 602 – 42 =3600 - 16 = 3584
- HS làm bài tại chỗ - Bài Tập 16 - 2 em lên bảng trình bày b/ 9x2 +y2 +6xy = (3x +y)2 bài giải. c/ 25a2+4b2–20ab = (5a-2b)2 16b/ 9x2 +y2 +6xy = (3x +y)2 - Bài Tập 18 c/ 25a2+4b2–20ab = (5a-2b)2 a) x2 +6xy +9y2 = (x+3y)2 18a) x2 +6xy +9y2 = (x+3y)2 b) x2 –10xy+25y2 = (x–5y)2 b) x2 –10xy+25y2 =(x–5y)2 - Nhận xét bài làm của bạn - Yêu cầu HS nhận xét - Hoàn thiện vào vở - Gv nhận xét, cho điểm Hoạt động 6: Hướng dẫn về nhà (1') - Học thuộc lòng hằng đẳng thức, chú ý dấu của hằng đẳng thức - Bài tập 16 trang 11 Sgk: Áp dụng HĐT 1+2 * Rút kinh nghiệm sau tiết dạy: Tuần 3 Ngày soạn: ..../..../ 2019 Tiết 5 Ngày dạy: 8A:...../...../ 2019; 8B:..../..../2019
LUYỆN TẬP I. Mục tiêu: 1. Kiến thức: Học sinh củng cố kiến thức về các hằng đẳng thức "Bình phương của một tổng, bình phương của một hiệu, hiệu hai bình phương". 2. Kỹ năng: Biết vận dụng các hằng đẳng thức đã học để tính nhanh, nhẩm, hợp lí. 3. Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác trong quá trình tính toán. 4. Định hướng năng lực: Năng lực tính toán, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực hợp tác, năng lực ngôn ngữ, năng lực tự học. II. Chuẩn bị 1. Giáo viên: Bảng phụ, phấn màu
Giáo viên Nguyễn Công Thắng
9
Năm học 2018 - 2019
Trường THCS Hoàng Văn Thụ
Giáo án Đại số 8
2. Học sinh: Học bài và làm bài tập ở nhà III. Tiến trình dạy học 1. Ổn định lớp (1') 2. Bài dạy Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (7') - Treo bảng phụ – đề kiểm tra - Một HS lên bảng, còn lại 1/ Viết ba HĐT đã học (6đ) - Gọi 1 hs lên bảng làm, kiểm chép đề vào vở và làm bài 2/ Viết các biểu thức sau dưới tra vở bài tập ở nhà 3HS tại chỗ. dạng bình phương 1 tổng 2 a) (x+1) (hiệu) (4đ) a, x2 +2x +1 b) (5a-2b)2 - Nhận xét bài làm ở bảng - Cho HS nhận xét b, 25a2 +4b2 –20ab - GV đánh giá cho điểm - Tự sửa sai (nếu có) Hoạt động 2: Luyện tập (33') Năng lực tính toán, vận dụng lí thuyết, phân tích - Gv y/c học sinh làm bài tập - Đọc đề bài và suy nghĩ Bài 20 trang 12 Sgk x2 + 2xy +4y2 = (x +2y)2 20, 21sgk (kết quả này sai) - Vế phải có dạng HĐT nào? - Trả lời 2 2 2 Hãy tính (x+2y) rồi nhận xét? VP= x +4xy+4y VT≠VP =>(kết quả này sai) - Gọi 2 HS cùng lên bảng - Hai HS cùng lên bảng còn Bài 21 trang12 Sgk * Gợi ý với HS yếu: đưa bài lại làm vào vở từng bài toán về dạng HĐT (áp dụng a) 9x2-6x+1= (3x-1)2 a) 9x2-6x+1= (3x-1)2 b) (2x+3y)2+2(2x+3y)+1 b) (2x+3y)2+2(2x+3y)+1 HĐT nào?) 2 = (2x+3y+1) = (2x+3y+1)2 - Cho HS nhận xét bài ở bảng - HS nhận xét kết quả, cách - GV đánh giá chung, chốt lại làm từng bài Năng lực hợp tác, phân tích, trình bày diễn giải logic - Gv y/c học sinh làm bài tập - HS đọc đề bài 23. Bài 23 trang 12 Sgk 23 sgk Chứng minh - Hướng dẫn cách thực hiện - Nghe hướng dẫn bài chứng minh hai biểu thức * (a+b)2 =(a-b)2 +4ab bằng nhau. VP = a2 -2ab + b2 +4ab - Yêu cầu HS hợp tác theo - Hợp tác làm bài theo = a2 +2ab +b2 = (a+b)2 nhóm làm bài nhóm: nhóm 1+3 làm bài =VT đầu, nhóm 2+ 4 làm bài còn Vậy VT=VP - Cho đại diện nhóm trình bày, lại. cả lớp nhận xét. * (a+b)2 =(a-b)2 +4ab
Giáo viên Nguyễn Công Thắng
10
Năm học 2018 - 2019
Trường THCS Hoàng Văn Thụ
Giáo án Đại số 8
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng 2 2 VP = a -2ab + b +4ab * (a-b)2 =(a+b)2 – 4ab 2 2 = a +2ab +b VP = a2 +2ab + b2 – 4ab = (a+b)2 = VT = a2 –2ab +b2 = (a-b)2 =VT 2 2 * (a-b) =(a+b) –4ab Vậy VT=VP VP = a2 +2ab + b2 –4ab = a2 –2ab +b2 = (a-b)2 =VT Áp dụng: - GV nêu ý nghĩa của bài tập - HS nghe và ghi nhớ a) (a -b)2 = 72 - 4.12=49 -48 =1 - Áp dụng vào bài a, b? - HS vận dụng, 2 HS làm ở b) (a+b)2=202-4.3=400+12 a) (a -b)2 = 72 - 4.12=49 -48 =1 bảng =412 b)(a+b)2=202-4.3=400+12=412 a) (a -b)2 = 72 - 4.12=49 -4 =1 2 b)(a+b) =202-4.3=400+12 - Cho HS nhận xét. GV đánh =412 giá - Nhận xét kết quả Năng lực tinh toán, trình bày diễn giải - Y/c hs đọc đề, làm bài 24 - Hs đọc đề, làm bài Bài 24 Sgk/12 Sgk - Hs: cách 1: thay giá trị Ta có: ? Để tính gtbt ta làm ntn? của x vào biểu thức rồi tính 49x2 - 70x +25 - Cách 2: Thu gọn biểu = (7x)2 - 2.7.5x + 52 = (7x - 5)2 thức rồi thay giá trị của x a/ Thay giá trị của x=5 vào vào biểu thức đã thu gọn biểu thức (7x - 5)2 ta được: - Gọi 2hs lên bảng làm - 2Hs lên bảng làm (7.5-5)2 = 900 b/ Thay giá trị của x= - Gọi hs nhận xét - Gv nhận xét, cho điểm
- hs nhận xét bài bạn
1 vào 7
biểu thức (7x - 5)2 ta được: 1 7
(7. -5)2 = 16
Hoạt động 3: Củng cố (3') - Nêu nhận xét ưu khuyết điểm - Nêu các vấn đề thường của HS qua giờ luyện tập mắc sai lầm. - Nêu lại các hằng đẳng thức - Hs nhắc lại ba hằng đẳng đã h ọc thức đã học Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà (1') - Xem lại lời giải các bài đã giải. BTVN. - Bài tập 22 trang 11 Sgk * Tách thành bình phương của một tổng hoăc hiệu - Bài tập 25 trang 11 Sgk * Tương tự bài 24 * Rút kinh nghiệm sau tiết dạy: ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ ...............................................................................................................................................
Tuần 3 Tiết 6
Ngày soạn: ..../..../ 2019 Ngày dạy: 8A:...../...../ 2019; 8B:..../..../2019 §4. NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ
Giáo viên Nguyễn Công Thắng
11
Năm học 2018 - 2019
Trường THCS Hoàng Văn Thụ
Giáo án Đại số 8
(Tiếp theo)
I . Mục tiêu 1. Kiến thức: Học sinh hiểu và nhớ thuộc lòng tất cả bằng công thức và phát biểu thành lời về lập phương của tổng lập phương của 1 hiệu . 2. Kỹ năng: Học sinh biết áp dụng công thức để tính nhẩm tính nhanh một cách hợp lý giá trị của biểu thức đại số 3. Thái độ: Rèn luyện tính nhanh nhẹn, thông minh và cẩn thận 4. Định hướng năng lực, phẩm chất: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực hợp tác, năng lực ngôn ngữ, năng lực tính toán. II. Chuẩn bị 1. Giáo viên: Bảng phụ, thước thẳng 2. Học sinh: học và nắm chắc ba hằng đẳng thức đã học III. Tiến trình dạy học 1. Ổn định lớp (1') 2. Bài dạy Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (7') - Treo bảng phụ ghi đề kiểm - Một HS lên bảng 1/ Viết 3 hằng đẳng thức đã tra - HS còn lại làm vào vở bài học (6đ) - Gọi 1 hs lên bảng làm, kiểm tập 2/ Tính : 2 2 tra vở bài tập 3HS 1/ … = 9x – 6xy + y a) (3x – y)2 = … (2đ) 2/ … = 4x2 – - Cho HS nhận xét - GV đánh giá cho điểm
1 4
1 2
1 2
b) (2x + )(2x - )
(2đ)
- Hs nhận xét bài bạn
Họt động 2: Lập phương của một tổng (15') Năng lực phân tích, tính toán và trình bày diễn giải - Nêu ?1 và yêu cầu HS thực - HS thực hiện ?1 theo yêu 4. Lập phương của một tổng: hiện cầu : - Gọi hs đứng tại chỗ thực hiện - Thực hiện phép tính tại chỗ - Ghi kết quả phép tính lên bảng rồi rút ra công thức (A+B)3= A3+3A2B+3AB2+B3 (a+b)3 = … - Từ công thức hãy phát biểu - HS phát biểu, HS khác bằng lời? nhắc lại hoàn chỉnh. - Với A, B là các biểu thức tuỳ (A+B)3= ý, ta cũng có: (A+B)3 = … A3+3A2B+3AB2+B3 - Cho HS phát biểu bằng lời - HS phát biểu (thay từ “số” thay bằng từ “biểu thức” (?2) bằng từ “biểu thức”) Áp dụng: - HS thực hiện phép tính - Y/c hs làm áp dụng a) (x + 1)3 = x3+3x2+3x+1 Đứ ng t ạ i ch ỗ trình bày - Gọi hs đứng tại chỗ trình bày b) (2x + y)3 - Ghi bảng kết quả và lưu ý = 8x3+12x2y+6xy2+y3 HS tính chất hai chiều của - Chú ý lắng nghe và ghi nhớ phép tính Hoạt động 3: Lập phương của một hiệu (15')
Giáo viên Nguyễn Công Thắng
12
Năm học 2018 - 2019
Trường THCS Hoàng Văn Thụ
Giáo án Đại số 8
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng Năng lực phân tích, tính toán và trình bày diễn giải - Nêu ?3, y/c hs làm vào phiếu - HS làm ?3 trên phiếu học 5. Lập phương của một hiệu: - Ghi bảng kết quả HS thực tập hiện cho cả lớp nhận xét. - Từ [a+(-b)]3 rút ra (a-b)3 - Từ [a+(-b)]3 rút ra (a-b)3=? (A-B)3= A3-3A2B+3AB2 -B3 (A-B)3= A3-3A2B+3AB2 -B3 - Phát biểu bằng lời HĐT - Hai HS phát biểu bằng lời trên ?4 1 1 1 Áp dụng: a. (x - )3=..= x3-x2+ x - Y/c hs làm bài tập áp dụng 3 3 27 a) (x -1/3)3=..= x3-x2+ 1 x - 1 3 3 - Gọi 2 HS viết kết quả a,b lên b) (x-2y) =…=x 3 27 2 2 3 3 3 bảng (mỗi em 1 câu) -6x y+12xy -y b) (x-2y) =…=x - Cả lớp nhận xét -6x2y+12xy2-y3 - Đứng tại chỗ trả lời và giải c) Khẳng định đúng: 1, 3 - Gọi HS trả lời câu c thích từng câu (A-B)2 = (B-A)2 - GV chốt lại và rút ra nhận xét (A-B)3 ≠ (B-A)3 Hoạt động 4: Củng cố (6') Năng lực phân tích, áp dụng kiến thức, tính toán và trình bày diễn giải - Hs làm bài vào vở - Y/c học sinh làm bt 26Sgk Bài 26 Sgk a, (2x2 + 3y)3 - gọi 2hs lên bảng làm bài - 2 Hs lên bảng làm bài - Kiểm tra quá trình làm bài = (2x2 )3 + 3.(2x2 )2 .3y của hs + 3.2x 2 .(3y)2 +(3y)3
= 8x6 + 36x 4 y + 54 x 2 y 2 + 27 y3 1 b) x − 3 2 3
3
2
1 1 = x − 3. x .3 + 2 2 1 +3. x .32 − 33 2 1 9 27 = x3 − x 2 + x − 27 8 4 2
- Gọi hs nhận xét - Nhận xét và cho điểm
- Nhận xét bài bạn - Hoàn thiện vào vở Hoạt động 5: hướng dẫn về nhà (1') - Viết mỗi công thức nhiều lần. - Diễn tả các hằng đẳng thức đó bằng lời. - Bài tập: 27;28(tr 14SGK) * Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:
................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ ...............................................................................................................................................
Tuần 4 Tiết 07
Ngày soạn: ..../..../ 2019 Ngày dạy: 8A:...../...../ 2019; 8B:..../..../2019 §5. NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ
Giáo viên Nguyễn Công Thắng
13
Năm học 2018 - 2019
Trường THCS Hoàng Văn Thụ
Giáo án Đại số 8
(Tiếp theo)
I. Mục tiêu 1. Kiến thức: - H/s nắm được các hằng đẳng thức: Tổng của 2 lập phương, hiệu của 2 lập phương, phân biệt được sự khác nhau giữa các khái niệm " Tổng 2 lập phương", "Hiệu 2 lập phương" với khái niệm "lập phương của 1 tổng", "lập phương của 1 hiệu". 2. Kỹ năng: - HS biết vận dụng các hằng đẳng thức "Tổng 2 lập phương, hiệu 2 lập phương" vào giải bài tập 3. Thái độ: - Giáo dục tính cẩn thận, rèn trí nhớ. 4. Định hướng phát triển năng lực: - Năng lực chung: năng lực hợp tác, giải quyết vấn đề, tính toán, sáng tạo. - Năng lực chuyên biệt: tính toán, Tự đưa ra đánh giá của bản thân, sử dụng hình thức diễn đạt phù hợp, liên kết và chuyển tải kiến thức, vận dụng kiến thức II. Chuẩn bị 1. Giáo viên: Đồ dùng : Bảng phụ , phiếu học tập 2. Học sinh: Sgk, vở ghi, vở bt III. Tiến trình dạy học 1. Ổn định lớp (1') 2. Bài dạy Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (7') Năng lực tự học, vận dụng kiến thức - GV đưa đề KT ra bảng phụ - 2 hs lên bảng Đáp án và biểu điểm + HS1: Tính a). (3x-2y)3 ; Hs 1: Làm bài tập a, (3x - 2y)2 = 27x3 - 54x2y + 1 36xy2 - 8y3 (5đ) b). (2x + )3 1 2 3 b, (2x + )3 = 8x3 +4x2 + x + HS2: Viết các hằng đẳng Hs 2: Viết các hằng đt và 3 3 1 thức lập phương của 1 tổng, phát biểu thành lời + (5đ) lập phương của 1 hiệu và phát 27 biểu thành lời? Hoạt động 2: Tổng hai lập phương (14') Năng lực hợp tác tính toán, sd hình thức diễn đạt phù hợp, liên kết và vận dụng kiến thức - Nêu ?1 , yêu cầu HS thực hiện - HS thực hiện ?1 cho biết kết 6. Tổng hai lập phương: quả: - Từ đó ta rút ra a3 + b3 = ? (a + b)(a2 – ab + b2) = … = a3 Với A và B là các biểu thức - Với A và B là các biểu thức + b3 tuỳ ý ta có: tuỳ ý ta có: A3+B3=? A3+B3= (A+B)(A2-AB+B2) A3+B3= (A+B)(A2-AB+B2) Qui ước: gọi A2 – AB + B2 là - Yêu cầu HS phát biểu bằng lời - HS phát biểu bằng lời … bình phương thiếu của hiệu hằng đẳng thức A–B - GV phát biểu chốt lại - HS nghe và nhắc lại - Ghi bảng bài toán áp dụng, - Hai HS lên bảng làm , cả Áp dụng: gọi hai hs làm bài lớp cùng làm vào vở a) x3+8 = (x+2)(x2- 2x+ 4) - GV gọi HS nhận xét và hoàn - Hs nhận xét bài bạn b) (x+1)(x2 –x+1) = x3 + 1 chỉnh Hoạt động 3: Hiệu hai lập phương (14') Năng lực hợp tác tính toán, sd hình thức diễn đạt phù hợp, liên kết và vận dụng kiến thức
Giáo viên Nguyễn Công Thắng
14
Năm học 2018 - 2019
Trường THCS Hoàng Văn Thụ
Giáo án Đại số 8
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh - Nêu ?3 , yêu cầu HS thực hiện -HS thực hiện ?3 cho biết kết quả: 3 3 - Từ đó ta rút ra a - b = ? (a -b)(a2 + ab + b2) = … = a3 b3 - Với A và B là các biểu thức A3-B3= (A-B)(A2+AB+B2) tuỳ ý ta có A3-B3=? - Nói và ghi bảng qui ước, yêu cầu HS phát biểu bằng lời Hđt - GV phát biểu chốt lại. - Treo bảng phụ (bài toán áp dụng), gọi 3HS lên bảng làm
- HS phát biểu bằng lời …
Nội dung ghi bảng 7. Hiệu hai lập phương: Với A và B là các biểu thức tuỳ ý ta có: A3- B3= (A - B)(A2 + AB + B2 ) Qui ước: Gọi A2 + AB + B2 là bình phương thiếu của tổng A+B
- HS nghe và nhắc lại - Ba HS làm ở bảng (mỗi em một bài), còn lại làm vào vở Áp dụng a, (x - 1)(x2 + x + 1) = x3 - 1 b, 8x3 - y3 - Gọi hs nhận xét bài bạn - Hs nhận xét - Nhận xét, cho điểm. = (2x - y)(4x2 + 2xy + y2) c, x3 + 8 = ( x + 2)( x 2 − 2 x + 4) Hoạt động 4: Củng cố (8') Năng lực liên kết và vận dụng kiến thức - Gv cho các tổ thi cuộc thi - Hs nghe gv hướng dẫn thể * Bảy hằng đẳng thức đáng tiếp sức: Mỗi thành viên trong lệ cuộc thi và thi trong vòng nhớ: tổ viết một hđt đã học rồi 3 phút. (A + B)2 = A2 + 2AB + B2 chuyền tay nhau cho bạn khác (Làm vào bảng nhóm) (A - B)2 = A2 –2AB+ B2 viết. Tổ nào viết nhanh nhất và A2 – B2 = (A+B)(A –B) đúng được nhiều nhất sẽ chiến (A+B)3= A3+3A2B+3AB2+B3 thắng (A - B)3= A3-3A2B +3AB2 -B3 - Gv thu bài các tổ và treo - Chú ý nghe giảng A3 + B3= (A+B)(A2- AB + B2) bảng phụ 7 hđt đã học để so A3- B3= (A - B)(A2 + AB + B2) sánh và nhận xét - Sử dụng các hđt đã học hãy Hs thảo luận nhóm cùng làm 1) Chứng tỏ rằng: làm bt sau (Thảo luận nhóm) bài a) 20053 - 1 ⋮ 2004 1). Chứng tỏ rằng: Ta có: 20053 - 1 a) 20053 - 1 ⋮ 2004 ; 6 2 b) x + 1 ⋮ x + 1 = (2005 - 1)(20052 +2005+1) Gv hướng dẫn cho các nhóm =2004.(20052+2005+1) ⋮ 2004 - Đại diện các nhóm trình b) x6 + 1 ⋮ x2 + 1 bày Ta có: Hs chú ý x6 + 1=(x2)3+(12)3 Gv nhận xét và chốt bài = (x2+1)(x4-x2+1) ⋮ x2 + 1 Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà (1') - Học thuộc 7 HĐT đáng nhớ - Biết áp dụng vào các bài toán tìm x, bài toán rút gọn đa thức ..... - Làm bài tập 30, 31, 32 sgk * Rút kinh nghiệm sau tiết dạy: ............................................................................................................................................................................
Tuần 4 Tiết 08
Giáo viên Nguyễn Công Thắng
Ngày soạn: ..../..../ 2019 Ngày dạy: 8A:...../...../ 2019; 8B:..../..../2019
15
Năm học 2018 - 2019
Trường THCS Hoàng Văn Thụ
Giáo án Đại số 8
LUYỆN TẬP I. Mục tiêu 1. Kiến thức: - HS củng cố và ghi nhớ một cách có hệ thống các hằng đẳng thức đã học. 2. Kỹ năng: - Kỹ năng vận dụng các hằng đẳng thức vào chữa bài tập. 3. Thái độ: - Rèn luyện tính cẩn thận, yêu môn học. 4. Định hướng phát triển năng lực: - Năng lực chung: năng lực hợp tác, giải quyết vấn đề, tính toán, sáng tạo. - Năng lực chuyên biệt: tính toán, Tự đưa ra đánh giá của bản thân, sử dụng hình thức diễn đạt phù hợp, liên kết và chuyển tải kiến thức, vận dụng kiến thức II. Chuẩn bị 1. Giáo viên: Bảng phụ, phấn màu 2. Học sinh: Chuẩn bị tốt các bài tập ở nhà III. Tiến trình dạy học 1. Ổn định lớp (1') 2. Bài dạy Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (7') Năng lực tự học, tái hiện kiến thức, tính toán - Treo bảng phụ đưa ra đề kiểm - Một HS lên bảng, còn lại 1/ Viết công thức lập phương tra. Gọi một HS làm vào giấy của một tổng, lập phương của 3 2 a) 8x – 1=(2x-1)(4x +2x+1) một hiệu, tổng hai lập b)27+64y3 phương, hiệu hai lập phương =(3+4y)(9-12y+16y) (5đ) - Thu và kiểm giấy vài em - HS được gọi nộp giấy làm 2/ Viết các biểu thức sau dưới - Cho HS nhận xét bài. dạng tích: (5đ) - Sửa sai và đánh giá cho điểm - Nhận xét bài làm ở bảng a) 8x3 – 1 b) 27 + 64y3 Hoạt đông 2: Chữa bài tập về nhà (5') Năng lực tự học, giải quyết vấn đề, sử dụng hình thức diễn đạt phù hợp, tái hiện kiến thức - Treo bp bt 31 lên bảng , cho - HS lên bảng trình bày lời Bài 31 trang 16 Sgk một HS lên bảng trình bày lời giải, còn lại trình vở bài làm a)VP: (a + b)3 – 3ab(a + b) giải, GV kiểm vở bài làm HS trước mặt = a3 + 3a2b+ 3ab2+ b3–3a2b - Cho HS nhận xét lời giải của - HS nhận xét bài làm ở –3ab2 = a3 + b3 . bạn, sửa chữa sai sót và chốt bảng Vậy :a3 + b3 = lại vấn đề (về cách giải một bài - HS nghe ghi để hiểu (a+b)3-3ab(a+b) chứng minh đẳng thức). hướng giải bài toán cm đẳng b) (a – b)3 + 3ab(a-b) = a3 – thức 3a2b +3ab2 – b2 = a3- b3 Hoạt động 3: Luyện tập (24') Năng lực hợp tác, tự học, giải quyết vấn đề, sử dụng hình thức diễn đạt phù hợp, tính toán
Giáo viên Nguyễn Công Thắng
16
Năm học 2018 - 2019
Trường THCS Hoàng Văn Thụ
Giáo án Đại số 8
Hoạt động của giáo viên - Gv yêu cầu hs làm bt 33sgk -Treo bảng phụ.Gọi 3 HS lên bảng (mỗi em 2 câu), yêu cầu cả lớp cùng làm
Hoạt động của học sinh - HS làm việc cá nhân , 3 HS làm ở bảng a) (2+xy)2 = 4 + 4xy + x2y2 b) (5-3x)2 = 25 - 30x + 9x2 c) (5 – x2)(5+ x2) = 25 – x4 d) (5x –1)3 3 2 =125x –75x +15x–1 e)(x -2y)(x2 +2xy + 4y2)= x3-8y3 f) (x+3)(x2-3x+9) = x3 + 27 - Cho vài HS trình bày kết quả, - Trình bày kết quả cả lớp nhận xét – cả lớp nhận xét, sửa sai - Treo bp bài 34 lên bảng, cho - HS làm bài tập theo nhóm HS làm việc theo nhóm nhỏ ít nhỏ cùng bàn phút - Gọi đại diện một vài nhóm - Đại diện nêu cách làm và nêu kết quả, cách làm cho biết đáp số của từng câu - GV ghi bảng kiểm và tra kết - Sửa sai vào bài (nếu có) quả - Treo bp bài 35 lên bảng - HS ghi đề bài vào vở - Hỏi: Nhận xét xem các phép - HS suy nghĩ trả lời tính này có đặc điểm gì? (câu a) Có dạng bình phương của a? câu b?) một tổng b) Bình phương của một hiệu - Hãy cho biết đáp số của các - HS làm việc cá thể nêu kết phép tính. quả - GV trình bày lại - Treo bp bài 37 lên bảng, cho - HS làm bài tập theo nhóm HS làm việc theo nhóm nhỏ ít nhỏ cùng bàn phút - Gọi đại diện một vài nhóm - Đại diện nêu cách làm và nêu kết quả, cách làm cho biết đáp số của từng câu - GV ghi bảng kiểm tra kết quả - Sửa sai vào bài (nếu có
Nội dung ghi bảng Bài 33 trang 16 Sgk a) (2+xy)2 = 4 + 4xy + x2y2 b) (5 -3x)2 = 25 - 30x + 9x2 c)(5 – x2)(5+ x2) = 25 – x4 d) (5x –1)3 = 125x3– 75x2 + 15x –1 e) (x -2y)(x2 +2xy + 4y2)=x38y3 f) (x+3)(x2-3x+9) = x3 + 27
Bài 34 trang 17 Sgk a) (a+b)2 – (a-b)2 = … = 4ab b) (a+b)3-(a-b)3-2b3 =…= 6a2b c) (x+y+z)2–2(x+y+z)(x+y)+(x+ y)2 = … = z2 Bài 35 trang 17 Sgk a) 342 + 662 + 68.66 = 342 + 662 + 2.34.66 = (34 + 66)2 = 1002 = 10.000 b)742 + 242 – 48.74 = 742 + 242 – 2.24.74 = (74 – 24)2 = 502 = 2500. Bài 36 trang 17 Sgk a, x 2 + 4 x + 4 = ( x + 2 )
2
2
= ( 2 + 98 ) = 1002 = 10000
b, x 3 + 3 x 2 + 3 x + 1 3
= ( x + 1) = ( 99 + 1)
3
= 1003 = 1000000
Hoạt động 4: Củng cố (8') Năng lực tính toán, tái hiện kiến thức
Giáo viên Nguyễn Công Thắng
17
Năm học 2018 - 2019
Trường THCS Hoàng Văn Thụ
Hoạt động của giáo viên G cho bài tập (Bảng phụ) - Chia 4 nhóm hoạt động, thời gian (3’). - GV quan sát nhắc nhở HS nào không tập trung - Sau đó gọi đại diện nhóm trình bày
Giáo án Đại số 8
Hoạt động của học sinh - HS chia nhóm làm bài
Nội dung ghi bảng 1/ Rút gọn (x+1)3-(x-1)3 ta được: a) 2x2+2 b)2x3+6x2 c) 4x2+2 d)Kết quả khác - Câu 1 b đúng 2/Phân tích 4x4+8x2+4 thành - Câu 2 d đúng tích - Câu 3 b đúng a)(4x+1)2 b) (x+2)2 c)(2x+1)2 d) (2x+2)2 2 - Yêu cầu các nhóm nhận xét -Cử đại diện nhận xét bài 3/ Xét (2x +3y)3=4x3 + ax4y lẫn nhau của nhóm khác + 18x2y2 +by3. Hỏi a,b bằng ? - Gv nhận xét, kết luận a/ a=27 b=9 b)a=18 b=27 c/ a=48 b=27 d)a=36 b=27 Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà (1') - Học lại các hằng đẳng thức - Bài tập 37 trang 17 Sgk - Bài tập 38 trang 17 Sgk - Xem lại tính chất phép nhân phân phối đối với phép cộng * Rút kinh nghiệm sau tiết dạy: ............................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................
Giáo viên Nguyễn Công Thắng
18
Năm học 2018 - 2019
Trường THCS Hoàng Văn Thụ
Tuần 5 Tiết 09
Giáo án Đại số 8
Ngày soạn: ..../..../ 2019 Ngày dạy: 8A:...../...../ 2019; 8B:..../..../2019 §6. PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐẶT NHÂN TỬ CHUNG
I. Mục tiêu: 1. Kiến thức : HS hiểu phân tích đa thức thành nhân tử có nghĩa là biến đổi đa thức đó thành tích của đa thức. HS biết phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp đặt nhân tử chung. 2. Kỹ năng : Biết tìm ra các nhân tử chung và đặt nhân tử chung đối với các đa thức không quá 3 hạng tử. 3. Thái độ : Cẩn thận, chính xác 4. Định hướng phát triển năng lực: - Năng lực chung: năng lực hợp tác, giải quyết vấn đề, tính toán, sáng tạo. - Năng lực chuyên biệt: tính toán, Tự đưa ra đánh giá của bản thân, sử dụng hình thức diễn đạt phù hợp, liên kết và chuyển tải kiến thức, vận dụng kiến thức II. Chuẩn bị: 1. Gv: Bảng phụ, phấn màu. 2. HS: Ôn lại 7 hằng đẳng thức đáng nhớ. III. Tiến trình dạy học. 1. Ổn định lớp (1') 2. Bài dạy Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (7') Năng lực tái hiện kiến thức cũ - Treo bảng phụ. Gọi một HS - Một HS lên bảng viết công - Viết 7 hđt đáng nhớ: (7đ) lên bảng. thức và làm bài (x+y)2 = - Kiểm tra bài tập về nhà của - Cả lớp làm vào vở bài tập (x -y)2 = HS x2 – y2 = (x+y)3 = - Cho HS nhận xét ở bảng Nhận xét, đánh giá bài làm (x –y)3 = của bạn trên bảng x3 +y3 = - GV đánh giá cho điểm x3 – y3 = Hoạt động 2: Đặt vấn đề (1')
Giáo viên Nguyễn Công Thắng
19
Năm học 2018 - 2019
Trường THCS Hoàng Văn Thụ
Giáo án Đại số 8
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng Năng lực liên kết và chuyển tải kiến thức - Chúng ta đã biết phép nhân đa thức ví dụ: (x +1)(y - 1)=xy–x+y– 1 thực chất là ta đã biến đổi vế trái thành vế phải. Ngược lại, có thể biến đổi vế phải thành vế trái? Hoạt động 3: Ví dụ (15') Năng lực hợp tác, tự học, liên kết và chuyển tải kiến thức - Nêu và ghi bảng ví dụ 1 1/ Ví dụ : - Đơn thức 2x2 và 4x có hệ số Hs: 2x2 = 2x . x Ví dụ 1: và biến nào giống nhau ? 4x = 2x . 2 - GV chốt lại và ghi bảng Hãy phân tích đa thức 2x2– - HS ghi bài vào tập Nói:Việc biến đổi như trên 4x thành tích của những đa gọi là phân tích đa thức thành thức. nhân tử. 2x2-4x = 2x.x-2x.2 = 2x(x-2) - Vậy phân tích đa thức thành - Phân tích đa thức thành nhân tử là gì? nhân tử là biến đổi đa thức đó - Phân tích đa thức thành thành một tích của những đa nhân tử là biến đổi đa thức - Cách làm như trên… gọi là thức đó thành một tích của những phương pháp đặt nhân tử - HS nghe và hiểu đa thức chung Ví dụ 2: - Nêu ví dụ 2, hỏi: đa thức này - HS suy nghĩ trả lời: Phân tích đa thức sau thành có mấy hạng tử? Nhân tử + Có ba hạng tử là… nhân tử 15x3 - 5x2 +10x chung là gì? + Nhân tử chung là 5x Giải: - Hãy phân tích thành nhân tử? - HS phân tích tại chỗ … 15x3 - 5x2 +10x - GV chốt lại và ghi bảng bài - HS ghi bài = 5x.3x2 - 5x.x + 5x.2 giải = 5x.(3x2 – x +2) Hoạt động 4: Áp dụng (15') Năng lực hợp tác, tự học, sử dụng hình thức diễn đạt phù hợp - Treo bp nội dung ?1 lên bảng 2/ Áp dụng : - Yêu cầu HS làm bài theo - HS làm ?1 theo nhóm nhỏ ?1 nhóm nhỏ, thời gian làm bài là cùng bàn. 5’ - Yêu cầu đại diện nhóm trình - Đại diện nhóm làm trên bảng bày nhóm. Sau đó trình bày lên a) x2 – x = x.x – x.1 = x(x-1) bảng b) 5x2(x –2y) – 15x(x –2y) 2 a) x – x = x.x – x.1 = x(x-1) = 5x.x(x-2y) – 5x.3(x-2y) b) 5x2(x –2y) – 15x(x –2y) = 5x(x-2y)(x-3) = 5x.x(x-2y) – 5x.3(x-2y) c) 3(x - y) –5x(y - x) = 5x(x-2y)(x-3) = 3(x - y) + 5x(x - y) c) 3(x - y) – 5x(y - x) = (x - y)(3 + 5x) = 3(x - y) + 5x(x - y) = (x - y)(3 + 5x) - Các nhóm nhận xét lẫn nhau - Cả lớp nhận xét, góp ý Chú ý : A = - (- A) - GV sửa chỗ sai và lưu ý cách - HS theo dõi và ghi nhớ cách đổi dấu hạng tử để có nhân tử đổi dấu hạng tử chung
Giáo viên Nguyễn Công Thắng
20
Năm học 2018 - 2019
Trường THCS Hoàng Văn Thụ
Hoạt động của giáo viên - Ghi bảng nội dung ?2 * Gợi ý: Muốn tìm x, hãy phân tích đa thức 3x2 –6x thành nhân tử - Gọi 1 hs trình bày
Giáo án Đại số 8
Hoạt động của học sinh - Ghi vào vở đề bài ?2 - Nghe gợi ý, thực hiện phép tính và trả lời
Nội dung ghi bảng ?2 3x2 – 6x = 0 ⇒ 3x.(x –2) = 0 ⇒ 3x = 0 hoặc x –2 = 0 ⇒ x = 0 hoặc x = 2
- Một HS trình bày ở bảng 3x2 – 6x = 0 ⇒ 3x . (x –2) = 0 - Cho cả lớp nhận xét và chốt ⇒ 3x = 0 hoặc x –2 = 0 lại ⇒ x = 0 hoặc x = 2 - Cả lớp nhận xét, tự sửa sai Hoạt động 5: Củng cố (5') Năng lực tính toán, liên kết chuyển tải, tái hiện kiến thức - Phân tích đa thức thành Bài tập 39a,d / 19 SGK. nhân tử là làm thế nào? Cần - Hs đứng tại chỗ trả lời a) 3x-6y=3(x-2y) 2 2 chú ý điều gì khi thực hiện? d) x ( y − 1) − y ( y − 1) - Gọi 2 hs lên bảng làm bt - Hs lên bảng làm bài, cả lớp 5 5 39a,d. Cả lớp làm vào vở cùng làm vào vở 2 = ( y − 1)( x − y ) - Gọi hs nhận xét và cho điểm - Nhận xét bài của bạn 5 Hoạt động 6: Hướng dẫn về nhà (1') - Đọc Sgk làm lại các bài tập và xem lại các bài tập đã làm - Bài 39, 40, 41, 42 trang 19 Sgk: Đặt nhân tử chung
* Rút kinh nghiệm sau tiết dạy: ............................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................
Giáo viên Nguyễn Công Thắng
21
Năm học 2018 - 2019
Trường THCS Hoàng Văn Thụ
Tuần 5 Tiết 10
Giáo án Đại số 8
Ngày soạn: ..../..../ 2019 Ngày dạy: 8A:...../...../ 2019; 8B:..../..../2019 §7. PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ BẰNG PHƯƠNG PHÁP DÙNG HẰNG ĐẲNG THỨC
I. Mục tiêu: 1. Kiến thức : HS hiểu được cách phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp dùng hằng đẳng thức thông qua các ví dụ cụ thể. 2. Kỹ năng : Rèn kỹ năng phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách dùng hằng đẳng thức. 3. Thái độ : Giáo dục tính cẩn thận, tư duy lô gic hợp lí. 4. Định hướng phát triển năng lực: - Năng lực chung: năng lực hợp tác, giải quyết vấn đề, tính toán, sáng tạo. - Năng lực chuyên biệt: tính toán, Tự đưa ra đánh giá của bản thân, sử dụng hình thức diễn đạt phù hợp, liên kết và chuyển tải kiến thức, vận dụng kiến thức II. Chuẩn bị: 1. Giáo viên: Bảng phụ. 2. HS: Làm bài tập về nhà + thuộc 7 hằng đẳng thức đáng nhớ. III. Tiến trình day học 1. Ổn định lớp (1') 2. Bài dạy Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (7') Năng lực tự học, tính toán, tái hiện kiến thức
Giáo viên Nguyễn Công Thắng
22
Năm học 2018 - 2019
Trường THCS Hoàng Văn Thụ
Giáo án Đại số 8
Hoạt động của giáo viên - Treo bảng phụ đưa ra đề kiểm tra. Gọi 4 hs làm bài - Kiểm tra bài tập về nhà của HS - Cả lớp làm vào bài tập
Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng - HS đọc yêu cầu kiểm tra - Phân tích đa thức thành - 4 HS lên bảng làm bài nhân tử : 2 a) 3x - 6x = 3x(x -2) a) 3x2 - 6x b) 2x2y + 4 xy2 = 2xy(x +2y) b) 2x2y + 4 xy2 c) 2x2y(x-y) + 6xy2(x-y) c) 2x2y(x-y) + 6xy2(x-y) = 2xy(x-y)(x+3y) d) 5x(y-1) – 10y(1-y) d) 5x(y-1) – 10y(1-y) = = 5x(y-1) 10y(y-1) 5(y-1)(x-2y) - Cho cả lớp nhận xét ở bảng - Nhận xét ở bảng . - Đánh giá cho điểm - Tự sửa sai (nếu có) Hoạt đông 2: Ví dụ (22') Năng lực hợp tác, tự học, tính toán, liên kết và chuyển tải kiến thức - Treo bp bài tập lên bảng và - HS chép đề và làm bài tại 1/ Ví dụ: cho HS thực hiện chỗ Phân tích đa thức sau thành (Dựa vào những hđt đã học) - Nêu kết quả từng câu nhân tử : - Chốt lại: cách làm như trên a, = … = (x – 3)2 a) x2 – 6x + 9 = (x – 3)2 gọi là phân tích đa thức thành b, = … = (x +2)(x -2) b) x2 – 4 = (x +2)(x -2) nhân tử bằng phương pháp c, = … = (2x-1)(4x2 + 2x + 1) c) 8x3 – 1 =(2x-1)(4x2+2x +1) dùng hằng đẳng thức - Hs chú ý lắng nghe - Ghi bảng ?1 cho HS làm bài - HS thực hành giải bài tập ?1 ?1 - Gọi HS báo kết quả và ghi a) x3 + 3x2 +3x +1 = (x+1)3 bảng b) (x+y)2 – 9x2 a) x3 + 3x2 +3x +1 = (x+1)3 = (x+y)2 – (3x)2 b) (x+y)2–9x2 =(x+y)2– (3x)2 - Chốt lại cách làm: cần nhận = (x+y+3x)(x+y-3x) = (x+y+3x)(x+y-3x) dạng đa thức (biểu thức này - Ghi kết quả vào tập và nghe có dạng hằng đẳng thức nào? GV hướng dẫn cách làm bài Cần biến đổi ntn?…) - Ghi bảng nội dung ?2 cho - HS suy nghĩ cách làm … ?2 Đứ ng t ạ i ch ỗ nêu cách tính HS tính nhanh bằng cách tính 1052 – 25 = 1052 – 52 nhanh nhẩm = (105+5)(105-5) = 110.100 HS lên b ả ng trình bày - Gọi hs lên bảng trình bày = 11000 1052 – 25 = 1052 – 52 = (105+5)(105-5) = 110.100 = 11000 - HS khác nhận xét - Cho HS khác nhận xét Hoạt động 3: Áp dụng (7') Năng lực hợp tác, tính toán, trình bày diễn đạt - Nêu ví dụ như Sgk - HS đọc đề bài suy nghĩ cách 2/ Áp dụng: - Cho HS xem bài giải ở Sgk làm Vd: (Sgk) và giải thích - Xem sgk và nghe gv giải + Dùng hằng đẳng thức hiệu thích cách làm (2n+5)2-52 hai bình phương =(2n+5+5)(2n+5-5) + Biến đổi (2n+5)2-25 có =2n(2n+10)=4n(n+5) dạng 4.A Hoạt động 4: Củng cố (7') Năng lực hợp tác, tính toán, trình bày diễn đạt
Giáo viên Nguyễn Công Thắng
23
Năm học 2018 - 2019
Trường THCS Hoàng Văn Thụ
Hoạt động của giáo viên - Y/c hs làm Bài 43 Sgk/20 - Gọi 4 HS lên bảng làm, cả lớp cùng làm
- Gọi HS khác nhận xét - GV nhận xét, cho điểm
Giáo án Đại số 8
Hoạt động của học sinh - 4 Hs lên bảng thực hiện a) x2+6x+9 = (x+3)2 b) 10x – 25 – x2 = -(x2-10x+25) = -(x-5)2 1 1 1 c) 8x3- =(2x- )(4x2+x+ ) 8 2 4 1 2 d) x -64y2 = 25 1 1 ( x+8y)( x-8y) 5 5 - HS nhận xét bài của bạn
Nội dung ghi bảng Bài 43 trang 20 Sgk a) x2+6x+9 = (x+3)2 b) 10x – 25 – x2 = -(x2-10x+25)= -(x-5)2 1 c) 8x38 1 1 =(2x- ) (4x2+x+ ) 2 4 1 d) x2-64y2 25 1 1 = ( x+8y)( x-8y) 5 5
Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà (1') - Xem lại cách đặt nhân tử chung - Bài 44 trang 20 Sgk ( Tương tự bài 43) -Bài 45 trang 20 Sgk (Phân tích đa thức thành nhân tử trước rồi mới tìm x) - Bài 46 trang 20 Sgk (Dùng hằng đẳng thức thứ 3 để tính nhanh) - Xem trước bài §8 * Rút kinh nghiệm sau tiết dạy: ............................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................
Tuần 6 Tiết 11
Ngày soạn: ..../..../ 2019 Ngày dạy: 8A:...../...../ 2019; 8B:..../..../2019
§7. PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ BẰNG PHƯƠNG PHÁP NHÓM HẠNG TỬ
I. Mục tiêu: 1. Kiến thức: HS biết phân tích đa thức bằng phương pháp nhóm hạng tử, biết nhóm các hạng tử thích hợp. 2. Kỹ năng: Hs có kĩ năng nhóm các hạng tử, phân tích thành nhân tử trong mỗi nhóm để làm xuất hiện các nhân tử chung của các nhóm. Biến đổi chủ yếu với các đa thức có 4 hạng tử không qua 2 biến. 3. Thái độ: Giáo dục tính linh hoạt, tư duy lôgic. 4. Định hướng phát triển năng lực: - Năng lực chung: hợp tác, tái hiện kiến thức, giải quyết vấn đề, tính toán, sáng tạo. - Năng lực chuyên biệt: tính toán, Tự đưa ra đánh giá của bản thân, sử dụng hình thức diễn đạt phù hợp, liên kết và chuyển tải kiến thức, vận dụng kiến thức II. Chuẩn bị: 1. Giáo viên: Bảng phụ, phấn màu 2. Học sinh: Ôn tập các bài trước III. Tiến trình dạy học: 1. Ổn định lớp (1') Giáo viên Nguyễn Công Thắng
24
Năm học 2018 - 2019
Trường THCS Hoàng Văn Thụ
Giáo án Đại số 8
2. Bài dạy Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (7') Năng lực tự học, tái hiện kiến thức, tính toán - Treo bảng phụ. Gọi 2 HS - 2 HS lên bảng làm bài 1. Phân tích đa thức thành lên bảng Hs1: 1/ a) x2 – 4x + 4 = (x-2)2 nhân tử : 1 - Cả lớp cùng làm 1 2 1 1 x2 – 4x + 4 (5đ) 3 b)x + = (x+ )(x - x+ ) - Kiểm tra bài tập về nhà của 1 27 3 3 9 x3 + (5đ) HS Hs2: 2/ 27 2 2 a)54 – 46 =(54+46)(54-46) 2. Tính nhanh: = 100.8=800 (5đ) a) 542 – 462 2 2 b) 73 – 27 =(73+27)(73-27) b) 732 – 272 (5đ) =100.46=4600 - Cho HS nhận xét bài làm - HS nhận xét bài trên bảng - Đánh giá cho điểm - Tự sửa sai (nếu có) Hoạt động 2: Giới thiệu bài (1') 2 - Xét đa thức x – 3x + xy -3y, có thể phân tích đa thức này thành nhân tử bằng phương pháp đặt nhân tử chung hoặc dùng hằng đẳng thức được ko?(có nhân tử chung ko? Có dạng hằng đẳng thức nào không?) - Có cách nào để phân tích? Ta hãy nghiên cứu bài học hôm nay Hoạt động 3: Ví dụ (16') Năng lực hợp tác, tự học, vận dụng kiến thức, liên kết và chuyển tải kiến thức, giải quyết vấn đề, trình bày diễn đạt - Ghi bảng ví dụ - HS ghi vào vở 1. Ví dụ Hỏi: có nhận xét gì về các - HS suy nghĩ (có thể chưa trả Ví dụ 1: Phân tích đa thức sau hạng tử của đa thức này ? lời được) thành nhân tử * Gợi ý : Nếu chỉ coi là một a) x2 – 3x + xy – 3y đa thức thì các hạng tử không = (x2 – 3x) + (xy – 3y) có nhân tử chung. Nhưng nếu - HS suy nghĩ – trả lời = x(x – 3) + y(x – 3) = (x – 3)(x +y) coi là tổng của hai biểu thức, thì các đa thức này như thế nào? Hãy biến đổi tiếp tục? - HS tiếp tục biến đổi để biến đa thức thành tích … x2-3x+xy–3y=(x2–3x)+(xy –3y) - GV chốt lại và trình bày bài = x(x–3)+y(x–3)=(x–3)(x +y) giải - HS nghe giảng, ghi bài - Ghi bảng ví dụ 2, yêu cầu hs -1 HS lên bảng làm Ví dụ 2: Phân tích đa thức sau 2 2 làm tương tự x + 2xy + x + y + y thành nhân tử; = (x2 + 2xy + y2) + (x + y) x2 + 2xy + x + y + y2 2 = (x + y) + (x + y) = (x2 + 2xy + y2) + (x + y) = (x + y)(x + y +1) = (x + y)2 + (x + y) - Y/c HS nhận xét bài của bạn - Nhận xét bài làm ở bảng = (x + y)(x + y +1) - GV kết luận về p/pháp giải - Lắng nghe, ghi bài Hoạt động 4: Áp dụng (12') Năng lực hợp tác, tự học, vận dụng kiến thức, trình bày diễn đạt
Giáo viên Nguyễn Công Thắng
25
Năm học 2018 - 2019
Trường THCS Hoàng Văn Thụ
Giáo án Đại số 8
Hoạt động của giáo viên - Ghi bảng ?1 - Y/c HS thực hiện tại chỗ - Chỉ định HS nói cách làm và kết quả - Cho HS khác nhận xét kết quả, nêu cách làm khác .
Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng - Suy nghĩ cách làm 2. Áp dụng - Thực hiện tại chỗ ít phút . ?1 - Đứng tại chỗ nói rõ cách Tính nhanh 15.64+ 25.100 làm và cho kết quả … +36.15 + 60.100 - HS khác nhận xét kết quả và Giải nêu cách làm khác (nếu có) : 15.64+25.100+36.15+60.100 15.64 + 25.100 + 36.15 + = (15.64+36.15)+(25.100+ 60.100 60.100) = 15(64+36) +25.100+ = 15(64+36) + 100(25+60) - GV ghi bảng và chốt lại 60.100 =15.100+100.85=100(15+85) cách làm = 15.100 + 25.100 + 60.100 = 100.100 = 10 000 = 100(15 + 25 + 60) = 10 000 - Treo bảng phụ đề ?2 - HS đọc yêu cầu của ?2 ?2 - Cho HS thảo luận trao đổi - Hợp tác thảo luận theo theo nhóm nhỏ nhóm 1-2 phút … (Sgk) - Cho đại diện các nhóm trả - Đại diện các nhóm trả lời lời - Lắng nghe - Nhận xét và chốt lại ý kiến đúng Hoạt động 5: Củng cố (7') Năng lực hợp tác, tự học, vận dụng kiến thức, trình bày diễn đạt Bài 47b,c trang 22 Sgk - Ghi bài tập vào Bài 47b,c trang 22 Sgk - Gọi HS lên bảng. Cả lớp - 2 HS lên bảng làm. b) xz + yz – 5. (x + y) = z. (x+y) – 5. (x + y) cùng làm tập - Cả lớp làm bài vào vở - Thu và chấm bài vài em = (x + y) (z - 5) c) 3x2 –3xy – 5x + 5y = (3x2 - 3xy) - (5x -5y - HS nhận xét bài của bạn - Y/c HS nhận xét bài = 3x(x - y) – 5(x - y) = (x - y)(3x - 5) - Nhận xét, cho điểm Hoạt động 6: Hướng dẫn về nhà (1') Bài 47a trang 22 Sgk: Tương tự bài 47, chú ý dấu trừ Bài 48, 49, 50 trang 22 Sgk: a) Dùng hằng đẳng thức A2 – B2 ; Câu b,c) Dùng hằng đẳng thức (A ± B)2 - Ôn lại các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử * Rút kinh nghiệm sau tiết dạy: ............................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................
Giáo viên Nguyễn Công Thắng
26
Năm học 2018 - 2019
Trường THCS Hoàng Văn Thụ
Tuần 6 Tiết 12
Giáo án Đại số 8
Ngày soạn: ..../..../ 2019 Ngày dạy: 8A:...../...../ 2019; 8B:..../..../2019 LUYỆN TẬP
I. Mục tiêu: 1. Kiến thức: HS biết vận dụng phân tích đa thức thành nhân tử như nhóm các hạng tử thích hợp, phân tích thành nhân tử trong mỗi nhóm để làm xuất hiện các nhận tử chung của các nhóm. 2. Kỹ năng : Có kĩ năng phân tích đa thức thành nhân tử thành thạo bằng các phương pháp đã h ọc 3. Thái độ : Giáo dục tính linh hoạt, tư duy lôgic. 4. Định hướng phát triển năng lực: - Năng lực chung: hợp tác, tái hiện kiến thức, giải quyết vấn đề, tính toán, sáng tạo. - Năng lực chuyên biệt: tính toán, Tự đưa ra đánh giá của bản thân, sử dụng hình thức diễn đạt phù hợp, liên kết và chuyển tải kiến thức, vận dụng kiến thức II. Chuẩn bị: 1. Giáo viên: Bảng phụ, phấn màu, Đề kiểm tra 15 phút 2. Học sinh: Dụng cụ học tập, sách bài tập. III. Tiến trình dạy học: 1. Ổn định lớp (1') 2. Bài dạy Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (7') Năng lực tự học, tái hiện kiến thức Giáo viên Nguyễn Công Thắng
27
Năm học 2018 - 2019
Trường THCS Hoàng Văn Thụ
Giáo án Đại số 8
Hoạt động của giáo viên - Treo bảng phụ. Gọi 2 HS lên bảng - Cả lớp cùng làm - Kiểm tra bài tập về nhà của HS
Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng - Hai HS lên bảng làm bài 1. Phân tích đa thức thành HS1 : nhân tử : a)ax – ay + bx - by a) ax – ay + bx - by =(a+b)(x-y) (5đ) =(a+b)(x-y) b) ax + bx – cx + ay + by - cy (5đ) b) ax+bx-cx+ay+by-cy =? =x(a+b-c)+y(a+b-c) =(a+b-c)(x+y) (5đ) HS2 : 2. Phân tích đa thức thành nhân tử : a) x2-xy+x-y =x(x-y)+(x-y) = (x-y)(x+1) a) x2-xy+x-y (5đ) 2 b) 3x2-3xy-5x+5y (5đ) b) 3x -3xy-5x+5y = 3x(x-y)-5(x-y)=(x-y)(3x-5) - Cho HS nhận xét bài làm - HS nhận xét bài trên bảng - Đánh giá cho điểm - Tự sửa sai (nếu có) Hoạt động 2: Luyện tập (21') Năng lực hợp tác, tự học, tái hiện, vận dụng kiến thức, giải quyết vấn đề, trình bày diễn đạt Bài 47 trang 22 Sgk Bài 47: trang 22 Sgk - Gọi 1HS lên bảng làm - HS lên bảng làm bài a, x2 - xy + x - y - Hướng dẫn HS yếu, kém - Hs khác làm bài vào vở = x(x - y) + (x - y) =(x+1)(x - y) - Gọi HS nhận xét bài của bạn - HS khác nhận xét - Nhận xét và cho điểm - Hoàn thiện vào vở - Y/c hs làm Bài 48 Sgk/22 Bài 48: trang 22 Sgk - Chia HS làm 4 nhóm . Thời - Lớp chia 4 nhóm làm trong a) x2 + 4x - y2 + 4 gian làm bài là 5’ 5' = x2 + 4x + 4 - y2 - HD: Nhóm các hạng tử để - Suy nghĩ và làm bài = ( x + 2 )2 - y2 có các hằng đẳng thức =(x+2+y)(x+2–y) - Gọi đại diện 3nhóm trình - 3 Nhóm trình bày bài của b) 3x2 + 6xy + 3y2 -3z2 bày mình = 3(x2 + 2xy + y2 -z2) = 3 [(x+y)2- z2] = 3[(x+y)+ z] [(x+y)- z] - Nhóm khác nhận xét nhóm - Các nhóm nhận xét bài của c) x2 -2xy+y2-z2+2zt-t2 bạ n nhau = (x2 -2xy+y2)-(z2-2zt+t2) - GV Đánh giá bài làm của - Hoàn thiện vào vở = (x-y)2 – (z-t)2 các nhóm. = (x-y+z-t)(x-y-z+t)
Giáo viên Nguyễn Công Thắng
28
Năm học 2018 - 2019
Trường THCS Hoàng Văn Thụ
Giáo án Đại số 8
Hoạt động của giáo viên -Treo bảng phụ Bài 50 Sgk/23 - Nếu A.B = 0 thì một trong hai thừa số phải như thế nào? -Với bài tập này ta phải biến đổi vế trái thành tích của những đa thức rồi áp dụng kiến thức vừa nêu -Nêu phương pháp phân tích ở từng câu
Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng - Đọc yêu cầu và suy nghĩ Bài 50: trang 23 Sgk - Nếu A.B = 0 thì hoặc A = 0 a) x(x – 2) + x – 2 = 0 hoặc B = 0 x(x – 2) + (x – 2) = 0 (x – 2)(x + 1) = 0 * x – 2 = 0 ⇒x = 2 * x + 1 = 0 ⇒ x = -1 Vậy x = 2 ; x = -1 - Sử dụng p/pháp nhóm hạng b) 5x(x – 3) – x + 3 = 0 tử ở VT để phân tích thành 5x(x – 3) – (x – 3) = 0 nhân tử (x – 3)( 5x – 1) = 0 -Gọi 2 hs giải hoàn chỉnh bài -2Hs lên bảng Thực hiện * x – 3 = 0 => x = 3 toán hoàn chỉnh 1 * 5x – 1= 0 ⇒ x = - Cho hs nhận xét bài bạn - Nhận xét bài của bạn 5 - Nhận xét và cho điểm, chốt - Hoàn thiện vào vở 1 Vậy x = 3 ; x = lại cách làm 5
Hoạt động 3: Kiểm tra 15 phút Năng lực tự học, giải quyết vấn đề, trình bày diễn đạt phù hợp A/ Đề bài Câu 1:(9đ) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử a/ 2x2 - 4x b/ x2 +10x + 25 c/ xy - xz + 3y - 3z 2 d/ x2 - 6x - y + 9 Câu 2:(1đ) Tìm x, biết: x(x - 5) + 4x - 20 = 0 B/ Đáp án: Câu 1:(9đ) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử a/ 2x2 - 4x = 2x(x - 2) (2.5đ) 2 2 b/ x +10x + 25 = (x + 5) (2.5đ) c/ xy - xz + 3y - 3z = (xy - xz) + (3y -3z)= x(y - z) + 3(y - z) = (y - z)(x + 3) (2.5đ) 2 2 2 2 2 2 d/ x - 6x - y + 9= (x - 6x + 9) - y = (x - 3) - y = (x - 3 -y)(x - 3 +y) (1.5đ) Câu 2:(1đ) Tìm x, biết: x(x - 5) + 4x - 20 = 0 x(x - 5) + 4(x - 5) = 0 (0.25đ) (x - 5)(x + 4) = 0 (0.25đ) => x - 5 = 0 hoặc x + 4 = 0 (0.25đ) => x = 5 hoặc x = -4 (0.25đ) Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà (1') - Bài tập về nhà: Bài 49sgk/22 và bài 31, 32 sbt/10 - Về nhà xem lại tất cả phương pháp để tiết sau ta áp dụng tất cả các phương pháp đó để phân tích đa thức thành nhân tử * Rút kinh nghiệm sau tiết dạy: ............................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................
Giáo viên Nguyễn Công Thắng
29
Năm học 2018 - 2019
Trường THCS Hoàng Văn Thụ
Giáo án Đại số 8
Tuần 7 Tiết 13
Ngày soạn: .................... Ngày dạy: §9. PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ BẰNG CÁCH PHỐI HỢP NHIỀU PHƯƠNG PHÁP.
I. Mục tiêu: 1. Kiến thức: Học sinh biết vận dụng linh hoạt các phương pháp phân tích một đa thức thành nhân tử. 2. Kĩ năng: HS làm được các bài toán không quá khó, các bài toán với hệ số nguyên là chủ yếu, các bài toán phối hợp bằng 2 phương pháp. 3. Thái độ: HS được giáo dục tư duy lôgíc, tính sáng tạo. Giáo viên Nguyễn Công Thắng
30
Năm học 2018 - 2019
Trường THCS Hoàng Văn Thụ
Giáo án Đại số 8
4. Định hướng phát triển năng lực: - Năng lực chung: hợp tác, tái hiện kiến thức, giải quyết vấn đề, tính toán, sáng tạo. - Năng lực chuyên biệt: tính toán, Tự đưa ra đánh giá của bản thân, sử dụng hình thức diễn đạt phù hợp, liên kết và chuyển tải kiến thức, vận dụng kiến thức II. Chuẩn bị 1. Giáo viên: Bảng phụ, phấn màu, Thước thẳng. 2. Học sinh: Ôn tập các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử đã học. III. Tiến trình dạy học 1. Ổn định lớp (1') 2. Bài dạy Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (7') Năng lực tự học, tính toán, tái hiện kiến thức - Treo bảng phụ đưa ra đề Bài tập: Phân tích các đa thức kiểm tra - HS đọc yêu cầu đề kiểm tra sau thành nhân tử: - Một HS lên bảng làm bài, a) x2 + xy + x + y - Gọi HS lên bảng - Kiểm tra bài tập về nhà của cả lớp làm vào vở bài tập b) 3x2 – 3xy + 5x – 5y 2 HS a) x + xy + x + y = x(x+y) + (x+y)=(x+1)(x+y) b) 3x2 – 3xy + 5x – 5y = 3x(x-y)+5(x-y)=(x-y)(3x+5)
- Nhận xét bài làm trên bảng - Tự sửa sai (nếu có) Hoạt động 2: Ví dụ (18') Năng lực hợp tác, tự học, vận dụng kiến thức, liên kết và chuyển tải kiến thức, giải quyết vấn đề, trình bày diễn đạt - Treo bp ví dụ 1, hỏi để gợi ý: - Suy nghĩ cách làm 1.Ví dụ + Có nhận xét gì về các hạng - Quan sát biểu thức và trả lời: Ví dụ 1: Phân tích đa thức sau tử của đa thức này? Chúng có có nhân tử chung là 5x thành nhân tử: nhân tử chung không? Đó là 5x3 + 10x2 + 5xy2 nhân tử nào? Giải : - Hãy vận dụng các phương - HS thực hành phân tích đa 5x3 + 10x2 + 5xy2 pháp đã học để phân tích? thức thành nhân tử: nêu cách = 5x.(x2 + 2xy + y2) làm và cho biết kết quả = 5x.(x + y)2 - Ghi bảng, chốt lại cách giải - Ghi bài và nghe giải thích Ví dụ 2: Phân tích đa thức sau (phối hợp hai phương pháp…) cách làm thành nhân tử: - Treo bp ví dụ 2, hỏi để gợi ý: - Ghi vào vở ví dụ 2 x2 – 2xy + y2 – 9 * Có nhận xét gì về ba hạng tử - Có ba hạng tử đầu làm thành Giải: đầu của đa thức này? một hằng đẳng thức lập x2 – 2xy + y2 – 9 phương của một hiệu = (x2 – 2xy + y2) – 9 - Nhóm 3 hạng tử đầu và phân - Hs: x2 – 2xy + y2 – 9 = = (x – y)2 – 32 2 2 tích = (x – 2xy + y ) – 9 = (x – y + 3)(x – y – 3) = (x – y)2 – 32
- Gọi HS nhận xét bài làm - Đánh giá cho điểm
Giáo viên Nguyễn Công Thắng
31
Năm học 2018 - 2019
Trường THCS Hoàng Văn Thụ
Giáo án Đại số 8
Hoạt động của giáo viên * (x – y)2 – 32 = ? - Ghi bảng, chốt lại cách giải (phối hợp hai phương pháp…) - Treo bp ?1, yêu cầu HS thực hành giải - Gọi 1 hs lên bảng làm bài - GV theo dõi và giúp đỡ HS yếu làm bài …
Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng - Dùng hằng đẳng thức thứ hiệu hai bình phương = (x – y + 3)(x – y – 3) - Hs chú ý, suy nghĩ làm bài ?1 Phân tích đa thức sau thành nhân tử : - HS làm tại chỗ và 1 em lên 2x3y – 2xy3 – 4xy2 – 2xy bảng làm. Giải 2x3y - 2xy3 - 4xy2 – 2xy = 2xy(x2 – y2 –2y – 1) = 2xy[x2 –(y2 +2y + 1)] - Cho HS nhận xét bài của bạn - HS nhận xét bài giải của bạn = 2xy[x2 –(y+1)2] = - Gv nhận xét, cho điểm - Hoàn thiện vào vở = 2xy(x + y + 1)(x – y – 1) Hoạt động 3: Áp dụng (13') Năng lực hợp tác, tự học, vận dụng kiến thức, giải quyết vấn đề, trình bày diễn đạt - Treo bảng phụ ?2. - HS suy nghĩ cá nhân trước 2. Áp dụng + Chia HS làm 4 nhóm làm khi chia nhóm ?2 Giải bài thời gian làm bài 5’ - Hs chia 4 nhóm làm bài a) x2 + 2x + 1 – y2 - GV nhắc nhở HS không tập = (x2 +2x + 1) – y2 trung = (x+1)2 – y2 - Gọi đại diện 1 nhóm trình - Đại diện nhóm trình bày = (x+1+y)(x+1 –y) bày Với x = 94.5 , y = 4.5 ta có: (94,5+1+ 4,5)(94,5 +1 –4,5) = 100.91 = 9100. b) Bạn Việt đã sử dụng các phương pháp : - Cho các nhóm nhận xét nhau - Các nhóm nhận xét - Nhóm các hạng tử - Gv nhận xét bài các nhóm - Hoàn thiện bài vào vở - Dùng hằng đẳng thức - Đặt nhân tử chung. Hoạt động 4: Củng cố (5') Năng lực hợp tác, tự học, vận dụng kiến thức, giải quyết vấn đề, trình bày diễn đạt - Y/c hs làm bài tập 51 sgk/24 - Hs làm bài tập 51 vào vở Bài 51 trang 24 Sgk - Vận dụng các phương pháp - Lắng nghe gv hướng dẫn a) x3 – 2x2 + x vừa học để thực hiện = x(x2 - 2x + 1) = x(x - 1)2 - Gọi 3 hs lên bảng làm bài - 3 hs lên bảng làm bài b) 2x2 + 4x + 2 – 2y2 - Quan sát, nhắc nhở hs = 2[(x2 + 2x + 1) - y2] = 2[(x + 1)2 - y2] = 2(x+1+y)(x+1-y) c) 2xy - x2 - y2 + 16 = - ( x2 - 2xy + y2) + 42 - Gọi hs nhận xét bài của bạn - Nhận xét bài của các bạn = - (x - y)2 + 42 = 42 - (x- y)2 - Nhận xét và cho điểm - Hoàn thiện vào vở = (4 - x + y)(4 + x - y) Hoạt động 5: Dặn dò (1') - Về nhà xem lai các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử đã học - Học thuộc 7 hằng đẳng thức đáng nhớ để áp dụng vào bài toán phân tích đa thức thành nhân tử và một số bài toán khác - Bài tập về nhà: bài 52, 53, 54, 55 Sgk/24-25 * Rút kinh nghiệm sau tiết dạy: Giáo viên Nguyễn Công Thắng
32
Năm học 2018 - 2019
Trường THCS Hoàng Văn Thụ
Giáo án Đại số 8
............................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................
Tuần 7 Tiết 14
Ngày soạn: .................... Ngày dạy: LUYỆN TẬP
I. Mục tiêu:
Giáo viên Nguyễn Công Thắng
33
Năm học 2018 - 2019
Trường THCS Hoàng Văn Thụ
Giáo án Đại số 8
1. Kiến thức: HS được rèn luyện về các phơng pháp phân tích đa thức thành nhân tử (Ba phương pháp cơ bản). HS biết thêm phương pháp: "Tách hạng tử" cộng, trừ thêm cùng một số hoặc cùng 1 hạng tử vào biểu thức. 2. Kĩ năng: Phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách phối hợp các phương pháp. 3. Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, tư duy sáng tạo. 4. Định hướng phát triển năng lực: - Năng lực chung: hợp tác, tái hiện kiến thức, giải quyết vấn đề, tính toán, sáng tạo. - Năng lực chuyên biệt: tính toán, Tự đưa ra đánh giá của bản thân, sử dụng hình thức diễn đạt phù hợp, liên kết và chuyển tải kiến thức, vận dụng kiến thức II. Chuẩn bị: 1. Giáo viên: Bảng phụ, phấn màu, Thước thẳng. 2. Học sinh: Ôn tập các pp phân tích đa thức thành nhân tử đã học. Làm BTVN III.Tiến trình dạy học: 1. Ổn định lớp (1') 2. Bài dạy Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (7') Năng lực tự học, tính toán, tái hiện kiến thức - Gv Gọi 3 hs lên bảng làm bt - 3Hs lên bảng làm bài a) x3 + 2x2y + xy2 – 9x 54 sgk/25 - Hs cả lớp theo dõi các bạn = x(x2 + 2xy + y2 – 9) - Gv kiểm tra vở bài tập của làm bài =x[(x + y)2 – 32] một số học sinh =x(x + y + 3)( x + y - 3) b) 2x – 2y – x2 + 2xy – y2 =(2x – 2y) – (x2 - 2xy + y2) =2(x – y) – (x – y)2 = (x – y)(2 – x + y) c) x4 – 2x2 = x2(x2 – 2) - Gọi hs nhận xét bài của bạn - Nhận xét bài làm của bạn - Gv nhận xét và cho điểm - tự sửa sai nếu có = x2(x – 2 )(x + 2 ) Hoạt động 2: Luyện tập (36') Năng lực hợp tác, tự học, vận dụng kiến thức, giải quyết vấn đề, trình bày diễn đạt - Treo bp bài tập 55b sgk, yêu - Chép đề bài, suy nghĩ Bài 55 trang 25 Sgk cầu hs làm bài 1 3 a) x – x=0 - Nêu cách giải : phân tích vế + Em hãy nêu cách giải? 4 trái thành nhân tử. Cho mỗi 2 1 2 nhân tử = 0 ⇒ x ... x[x – ] = 0 2 Nếu A.B = 0 thì ta suy ra được - Nếu A.B = 0 điều gì? 1 1 => A = 0 hoặc B = 0 x(x - ) (x + ) = 0 - GV nêu lại cách giải - Hs chú ý lắng nghe 2 2 - Gọi 2HS cùng lên bảng làm - 2 HS cùng giải ở bảng, cả 1 Khi x = 0 hoặc x - = 0 hoặc bài lớp làm vào vở 2 - Theo dõi, giúp đỡ HS làm 1 bài x + =0 2 Th1: x = 0 1 1 Th2: x - = 0 => x = 2 2 1 1 Th3: x + = 0 => x = 2 2 Giáo viên Nguyễn Công Thắng
34
Năm học 2018 - 2019
Trường THCS Hoàng Văn Thụ
Hoạt động của giáo viên
- Thu kiểm tra bài làm của vài em
- Cho HS nhận xét ở bảng - Nhận xét, cho điểm - GV chốt lại cách làm: + Biến đổi biểu thức về dạng tích + Cho mỗi nhân tử bằng 0, tìm x tương ứng. + Tất cả giá trị của x tìm được đều là giá trị cần tìm - Treo bảng phụ ghi đề bài - Muốn tính nhanh giá trị của biểu thức trước tiên ta phải làm gì? Và
1 2 = (?) 16
-Dùng phương pháp nào để phân tích? - Gọi hs lên bảng trình bày - Gọi hs nhận xét, cho điểm - Y/c hs làm bài 57a, b - Hd: Câu a, thêm bớt 1 để được 1 hđt Câu b, tách 5x = x + 4x - Gọi 2 hs lên bảng làm bài - Gọi hs nhận xét bài bạn - Nhận xét, cho điểm
Giáo án Đại số 8
Hoạt động của học sinh
Nội dung ghi bảng 1 Vậy x = 0 hoặc x = hoặc 2 1 x=2 b) (2x –1)2 – (x +3)2 = 0 (2x – 1+x+3)(2x–1–x–3) = 0 (3x +2)(x – 4) = 0 Khi 3x + 2 = 0 hoặc x – 4 = 0 Th1: 3x + 2 = 0 3x = - 2 => x = -2/3 Th2: x – 4 = 0 => x = 4 Vậy x = -2/3 hoặc x = 4 c) x2(x – 3 ) + 12 – 4 x = 0 - HS nhận xét bài làm ở bảng x2(x – 3 ) - 4(x – 3 ) = 0 - Hoàn thiện vào vở (x – 3 ) (x2 – 4) = 0 (x - 3)(x - 2)(x + 2) = 0 Khi x - 3 = 0 hoặc x - 2 = 0 hoặc x + 2 = 0 - HS nghe để hiểu và ghi nhớ Th1: x + 2 = 0 => x = -2 cách giải loại toán này Th2: x – 3 = 0 => x = 3 Th3: x – 2 = 0 => x = 2 Vậy x = -2 hoặc 3 hoặc 2 -Đọc yêu cầu bài toán Bài tập 56a trang 25 SGK. 1 1 -Muốn tính nhanh giá trị của a) x 2 + x + biểu thức trước tiên ta phải 2 16 2 2 phân tích đa thức thành nhân 1 1 1 2 2 = x + x + = x + tử. Ta có 1/16 = (1/4) 2 4 4 -Đa thức có dạng hằng đẳng Với x=49,75, ta có thức bình phương của một 2 1 2 tổng. 49,75 + = ( 49,75 + 0,25) - Hs lên bảng làm bài - Hs nhận xét bài - Hs đọc đề làm bài
4 = 502 = 25000
Bài tập 57 trang 25 Sgk a) x2 - 4x + 3 = x2 - 4x + 4 - 1 - Hs nghe giáo viên hướng = (x2 - 4x + 4) - 1 dẫn và làm bài = (x - 2)2 - 1 = (x - 3)(x - 1) - 2Hs lên bảng làm bài, cả b) x2 + 5x + 4 =x2+x+4x+4 lớp làm vào vở =(x2 + x) + (4x + 4) - Hs nhận xét bài bạn = x(x + 1) + 4(x + 1) - Hoàn thiện vào vở = (x + 1)(x + 4)
Hoạt động 3: Dặn dò (1') - Xem lại các bài tập vừa giải (nội dung, phương pháp) - Ôn tập kiến thức chia hai lũy thừa (lớp 7). Xem trước bài 10: “Chia đơn thức cho đơn thức” - Bài tập về nhà: Bài 57c, d; 58 sgk/25. Bài 35, 36, 37 sbt/10
Giáo viên Nguyễn Công Thắng
35
Năm học 2018 - 2019
Trường THCS Hoàng Văn Thụ
Giáo án Đại số 8
* Rút kinh nghiệm sau tiết dạy: ............................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................
Tuần 8 Tiết 15
Ngày soạn: .................... Ngày dạy: §10. CHIA ĐƠN THỨC CHO ĐƠN THỨC
I. Mục tiêu 1. Kiến thức: HS hiểu được khái niệm đơn thức A chia hết cho đơn thức B. 2. Kỹ năng: HS biết được khi nào thì đơn thức A chia hết cho đơn thức B, thực hiện Giáo viên Nguyễn Công Thắng
36
Năm học 2018 - 2019
Trường THCS Hoàng Văn Thụ
Giáo án Đại số 8
đúng phép chia đơn thức cho đơn thức (Chủ yếu trong trường hợp chia hết) 3. Thái độ: Rèn tính cẩn thận, tư duy lô gíc. 4. Định hướng phát triển năng lực: - Năng lực chung: hợp tác, tái hiện kiến thức, giải quyết vấn đề, tính toán, sáng tạo. - Năng lực chuyên biệt: tính toán, Tự đưa ra đánh giá của bản thân, sử dụng hình thức diễn đạt phù hợp, liên kết và chuyển tải kiến thức, vận dụng kiến thức II. Chuẩn bị: 1. Giáo viên: Bảng phụ, phấn màu. 2. Học sinh: Thước thẳng. Ôn tập kiến thức chia hai lũy thừa cùng cơ số (lớp 7) III. Tiến trình dạy học 1. Ổn định lớp (1') 2. Bài dạy Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5') Năng lực tự học, tái hiện kiến thức, trình bày diễn đạt - Treo bảng phụghi đề . Gọi - HS đọc đề bài Phân tích các đa thức sau một HS đọc đề thành nhân tử : - Gọi 2HS lên bảng làm - Hai HS lên bảng làm a/ x4 – 2x3y + x2y2 4 3 2 2 - Cả lớp cùng làm a) x – 2x y + x y b/ x3y2 – x2y3 – x + y - Kiểm tra vở bài tập vài em = x2 (x2 – 2xy + y2 ) = x2 (x-y)2 b) x3y2 – x2y3 – x + y = x2y2(x – y) – (x – y) = (x – y)(x2y2 – 1) - Cho HS khác nhận xét - Nhận xét bài làm ở bảng - GV đánh giá, cho điểm - Nghe ghi và hiểu được Hoạt động 2: Quy tắc (15') Năng lực hợp tác, tự học, vận dụng kiến thức, liên kết và chuyển tải kiến thức, giải quyết vấn đề, trình bày diễn đạt - Nhắc lại định nghĩa về một - Số nguyên a chia hết cho số Q = A : B (B ≠ 0) số nguyên a chia hết cho một nguyên b ≠ 0 nếu có số A : Đa thức bị chia số nguyên b? B : Đa thức chia nguyên q sao cho a = b. q - Trong phép chia đa thức - Cho hai đa thức A và B (B≠ Q : Đa thức thương cho đa thức, ta cũng có định 0). Đa thức A chia hết cho đa 1. Qui tắc: nghĩa tương tự. Em nào có thức B nếu có đa thức Q sao Với mọi x ≠ 0, m,n ∈ N,m≥ n thể nêu được? thì : cho A= B.Q - GV chốt lại: (như phần mở - HS nhắc lại xm : xn = xm-n nếu m > n đầu sgk) xm : xn = 1 nếu m = n - Nhắc lại qui tắc và công - HS nhắc qui tắc và công thức của phép chia hai luỹ thức thừa cùng cơ số xm : xn = xm – n - Y/c HS làm ?1 - HS thực hiện ?1 vào vở ?1 - Gọi 3 HS lên bảng làm - 3Hs lên bảng làm x3 : x2 = x - Gọi HS khác nhận xét - HS nhận xét 15x7 : 3x2 = 5x5 - GV chốt lại cách làm 20x5 : 12x = 5/3x4
Giáo viên Nguyễn Công Thắng
37
Năm học 2018 - 2019
Trường THCS Hoàng Văn Thụ
Hoạt động của giáo viên - Y/c HS làm ?2 - Gọi 2 HS lên bảng làm - Gọi HS khác nhận xét - Khi nào đơn thức A chia hết cho đơn thức B? - Muốn chia đơn thức A chia đơn thức B ta làm như thế nào ? - Gv nhắc lại Qt và gọi hs đọc lại
Giáo án Đại số 8
Hoạt động của học sinh - HS thực hiện ?2 - 2Hs lên bảng làm - HS nhận xét - HS đọc nhận xét ở sgk
Nội dung ghi bảng 15x2y2 : 5xy2 = 3x 12x3y : 9x2 = 4/3xy *Nhận xét : (trang 26 SGK)
- HS nêu qui tắc
*Qui tắc : (trang 26 SGK)
?2
- Hs đọc lại quy tắc
Hoạt động 3: Áp dụng (10') Năng lực hợp tác, tự học, vận dụng kiến thức, giải quyết vấn đề, trình bày diễn đạt - Y/c HS làm ?3 - HS thực hiện ?3 2. Áp dụng 3 5 2 3 2 - Gọi 2 HS lên bảng làm a) 15x y z : 5x y = 3xy z ?3 b)12x4y2 : (-9xy2) = - 4/3x3 a) 15x3y5z : 5x2y3 = 3xy2z Thay x = -3, y= 1,005, ta b)12x4y2 :(-9xy2) = - 4/3x3 được : Thay x = -3, y= 1,005, ta P = -4/3(-3)3 = -4/3.(-27) = 36 được :P = -4/3(-3)3 = - HS khác nhận xét - Cho HS nhận xét kết quả -4/3.(-27) = 36 - GV hoàn chỉnh bài làm - HS sửa bài vào tập Hoạt động 4: Củng cố (13') Năng lực hợp tác, tự học, vận dụng kiến thức, giải quyết vấn đề, trình bày diễn đạt - Gv treo bảng phụ ghi đề Bt - Hs đọc đề, suy nghĩ và chia Bài tập 59 trang 26 SGK. 59,60,61 Sgk/26 3 nhóm làm bài a) 53 : (-5)2 = 53 : 52 = 5 5 4 2 - Y/c Hs chia 3 nhóm làm bài - Nhóm 1: Bài a 9 3 3 3 b) : = = - Nhóm 2: Bài b 4 4 4 16 - Nhóm 3: Bài c 3 - Gọi đại diện các nhóm lên - Đại diện các nhóm trình bày c) ( −12)3 :83 =( −12:8)3 = −3 =−27 8 2 bảng trình bày Bài tập 60 trang 26 SGK. a) x10 : (− x )8 = (− x) 2 = x 2 b) (− x)5 : (− x)3 = x 2 c) (− y )5 : (− y )4 = − y Bài tập 61 trang 26 SGK. 1 a) 5x2y4:10x2y= y2 2 - Y/c các nhóm nhận xét nhau - Các nhóm nhận xét bài b) 3 x3y3: - 1 x 2 y 2 = − 3 xy 2 nhau 4 2 10 5 5 - Gv nhận xét bài các nhóm - Hoàn thiện vào vở c) (-xy) :(-xy) =(-xy) Hoạt động 5: Dặn dò (1') - Nắm vững quy tắc chia đơn thức cho đơn thức. - Vận dụng vào giải các bài tập 62 trang 27 SGK và bài 39, 41, 42 Sbt/11 - Xem trước bài 11: “Chia đa thức cho đơn thức” (đọc kĩ cách phân tích các ví dụ và quy tắc trong bài học).
Giáo viên Nguyễn Công Thắng
38
Năm học 2018 - 2019
Trường THCS Hoàng Văn Thụ
Giáo án Đại số 8
* Rút kinh nghiệm sau tiết dạy: ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................... ................................................................................................................................................ ...............................................................................................................................................
Tuần 8 Tiết 16
Ngày soạn: .................... Ngày dạy: §11. CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC
I. Mục tiêu: Giáo viên Nguyễn Công Thắng
39
Năm học 2018 - 2019
Trường THCS Hoàng Văn Thụ
Giáo án Đại số 8
1. Kiến thức: HS biết được 1 đa thức A chia hết cho đơn thức B khi tất cả các hạng tử của đa thức A đều chia hết cho B. HS nắm vững quy tắc chia đa thức cho đơn thức. 2. Kỹ năng: Thực hiện đúng phép chia đa thức cho đơn thức (chủ yếu trong trường hợp chia hết). Biết trình bày lời giải ngắn gọn (chia nhẩm từng đơn thức rồi cộng kết quả lại với nhau). 3. Thái độ: Rèn tính cẩn thận, tư duy lô gíc. 4. Định hướng phát triển năng lực: - Năng lực chung: hợp tác, tái hiện kiến thức, giải quyết vấn đề, tính toán, sáng tạo. - Năng lực chuyên biệt: tính toán, Tự đưa ra đánh giá của bản thân, sử dụng hình thức diễn đạt phù hợp, liên kết và chuyển tải kiến thức, vận dụng kiến thức II. Chuẩn bị: 1. Giáo viên: Bảng phụ, phấn màu. 2. Học sinh: Học bài, làm bài tập ở nhà. III. Tiến trình dạy học 1. Ổn định lớp (1') 2. Bài dạy Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5') Năng lực tự học, tính toán, trình bày diễn đạt - Treo bảng phụg hi đề - HS đọc đề bài + Hs1: Phát biểu quy tắc chia - Gọi 2HS lên bảng làm - Hai HS lên bảng trả lời và đơn thức cho đơn thức. làm bài. Hs khác làm vào vở + Áp dụng: Tính: a) 25 : 23 - Cả lớp cùng làm - Kiểm tra vở bài tập vài em b) 3x5y2 : 2x4y + Hs2: Phát biểu quy tắc chia đơn thức cho đơn thức. - Nhận xét bài làm ở bảng - Cho HS khác nhận xét + Áp dụng: Tính: a) 65 : (-3)5 - GV đánh giá, cho điểm - Nghe ghi và hiểu được b)4x5y3: (-2x2y2) Hoạt động 2: Quy tắc (10') Năng lực hợp tác, tự học, liên kết và chuyển tải kiến thức, giải quyết vấn đề, trình bày diễn đạt
Giáo viên Nguyễn Công Thắng
40
Năm học 2018 - 2019
Trường THCS Hoàng Văn Thụ
Giáo án Đại số 8
Hoạt động của giáo viên - Y/c HS làm ?1 - Ghi bảng các ví dụ của HS
Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng - Thực hiện ?1 theo yêu cầu 1. Quy tắc của GV ?1 - HS1 đưa ra một vd… Ví dụ 1: - HS2 đưa ra một vd… (6x2y2 + 18x3y2 - 30xy2) : 3xy2 - Cho cả lớp nhận xét - Cả lớp nhận xét về các ví = (6x2y2:3xy2)+(18x3y2:3xy2) dụ của bạn: tính chia hết, + (-30xy2 : 3xy2) kết quả của các phép chia, = 2x + 6x2 - 10 - Đa thức tìm được là thương tổng thu được… của phép chia của đa thức ... - Chú ý lắng nghe cho đơn thức 3xy2. - Vậy muốn chia một đa thức A cho một đơn thức B ta làm - Phát biểu được qui tắc * Quy tắc: trang 27 SGK như thế nào? - Nhắc lại quy tắc và gọi hs đọc lại quy tắc - HS nhắc lại - Ghi bảng ví dụ cho HS làm Ví du 2 : Thực hiện phép tính Thực hiện phép tính (30x4y3 – 25x2y3 –3x4y4): (30x4y3 – 25x2y3 –3x4y4): 5x2y3 2 3 5x y - Gọi 1 hs lên bảng làm, hs - Một HS lên bảng thực hiện. = (30x4y3 : 5x2y3) - (25x2y3 : khác làm vào vở Hs khác làm vào vở 5x2y3) -(3x4y4: 5x2y3) - Gọi hs nhận xét bài bạn - Hs nhận xét bài bạn 3 3 = 6x2–5– x2y = 6x2– x2y-5 - Lưu ý cho HS: có thể tính - Hoàn thiện và lắng nghe 5 5 nhẩm… Hoạt động 3: Áp dụng (14') Năng lực hợp tác, tự học, liên kết và chuyển tải kiến thức, trình bày diễn đạt - Treo bảng phụ ?2, yêu cầu hs - HS quan sát, hoạt động 2. Áp dụng hoạt động nhóm làm bài câu a nhóm xem cách làm của bạn ?2 Hoa và suy nghĩ và trả lời… a) Nhận xét : Lời giải của bạn - Cho các nhóm nhận xét cách - Các nhóm nhận xét bài bạn Hoa là đúng. làm của bạn Hoa Hoa (4x4-8x2y2+12x5y):(- 4x2) - Gv nhận xét các nhóm và Kl - Lằng nghe = [-4x2(-x2+2y2–3 x3y)]:(- 4x2) - GV: Nếu A = B.Q thì A:B = - Lằng nghe = -x2 + 2y2- 3x3y Q b) Làm tính chia: - Y/c hs làm tiếp câu b - Hs làm câu b vào vở (20x4y – 25x2y2 –3x2y) : 5x2y - Gọi 1 hs lên bảng trình bày - 1Hs lên bảng làm bài = (20x4y: 5x2y) - (25x2y2: - Cho hs nhận xét bài làm - Hs nhận xét bài của bạn 5x2y) - (3x2y: 5x2y) 2 - GV nhận xét, cho điểm - Hoàn thiện vào vở 4 2 2 = 4x – 5y –3/5 - Ta có thể làm với cách khác - Hs: C2: (20x y – 25x y Cách 2: không? –3x2y) : 5x2y (20x4y – 25x2y2 –3x2y) : 5x2y 2 2 - GV chốt lại có hai cách: làm = [x y(20x2 – 25y – 3)] : 5x y = [x2y(20x2 – 25y – 3)] : 5x2y phép chia theo quy tắc hoặc = 4x2 – 5y –3/5 = 4x2 – 5y –3/5 phân tích thành nhân tử rồi rút - Hs chú ý lắng nghe và ghi gọn. nhớ Hoạt động 4: Củng cố (14') Năng lực hợp tác, tự học, vận dụng kiến thức, giải quyết vấn đề, trình bày diễn đạt
Giáo viên Nguyễn Công Thắng
41
Năm học 2018 - 2019
Trường THCS Hoàng Văn Thụ
Giáo án Đại số 8
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng - Treo bp, y/c hs làm bài 63 - Hs đọc đề Bài 63 Sgk/28 Sgk/28 Không làm tính chia hãy xét - Gọi HS đọc đề . Cho HS - HS đọc đề và phân tích xem đa thức A có chia hết cho phân tích để hiểu yêu cầu của đơn thức B không : A = 15xy2 + 17xy3 + 18y2 bài - Gọi HS trả lời - Vì A = 15xy2 + 17xy3 + 18y2 B = 6y2 = y2(15x + 17xy + 18) Giải: Nên A chia hết cho B Vì A = 15xy2 + 17xy3 + 18y2 - Cho HS nhận xét - HS nhận xét = y2(15x + 17xy + 18) - GV hoàn chỉnh - HS hoàn thiện vào vở Nên A chia hết cho B - y/c hs làm bài 64 Sgk/28 - Hs làm bài vào vở Bài 64 Sgk/28 - 3Hs lên bảng làm bài a/ -x3 + 3/2 - 2x - Gọi 3 hs lên bảng làm bài - Gọi hs nhận xét bài - Hs nhận xét b/ -2x2 +4xy -6y2 - Nhận xét, cho điểm - Hoàn thiện vào vở c/ xy +2xy2 - 4 Hoạt động 5: Dặn dò (1') - Nắm vững quy tắc chia đa thức cho đơn thức. - Vận dụng giải bài tập 65, 66 trang 29 SGK và 45, 46 Sbt/12 - Ôn tập kiến thức về đa thức một biến (lớp 7) - Xem trước bài 12: “Chia đa thức một biến đã sắp xếp” (đọc kĩ các vd trong bài học) * Rút kinh nghiệm sau tiết dạy: ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................... ...............................................................................................................................................
Giáo viên Nguyễn Công Thắng
42
Năm học 2018 - 2019
Trường THCS Hoàng Văn Thụ
Giáo án Đại số 8
Tuần 09 Tiết 17
Ngày soạn: ................ Ngày dạy : 8A............................... §12. CHIA ĐA THỨC MỘT BIẾN ĐÃ SẮP XẾP
I. Mục tiêu 1. Kiến thức: HS hiểu được khái niệm chia hết và chia có dư. Nắm được các bước trong thuật toán phép chia đa thức A cho đa thức B. 2. Kỹ năng: Thực hiện đúng phép chia đa thức A cho đa thức B (Trong đó B chủ yếu là nhị thức, trong trường hợp B là đơn thức HS có thể nhận ra phép chia A cho B là phép chia hết hay không chia hết). 3. Thái độ: Rèn tính cẩn thận, tư duy lô gíc. 4. Định hướng phát triển năng lực: - Năng lực chung: hợp tác, tái hiện kiến thức, giải quyết vấn đề, tính toán, sáng tạo. - Năng lực chuyên biệt: tính toán, Tự đưa ra đánh giá của bản thân, sử dụng hình thức diễn đạt phù hợp, liên kết và chuyển tải kiến thức, vận dụng kiến thức II. Chuẩn bị: 1. Giáo viên: Bảng phụ, phấn màu. 2. Học sinh: Làm bài tập ở nhà, xem trước bài mới. III. Tiến trình dạy học 1. Ổn định lớp (1') 2. Bài dạy Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (7') Năng lực tự học, tính toán, trình bày diễn đạt - Treo bảng phụ ghi đề kiểm - HS đọc yêu cầu đề kiểm 1/ Phát biểu quy tắc chia một đa tra tra thức A cho đơn thức B (trường hợp - Gọi HS lên bảng trả lời, làm chia hết) bài - Một HS lên bảng trả lời 2/ Làm tính chia : - Kiểm tra vở bài tập vài HS và làm bài, cả lớp làm vào (-4x5 +5x2 – 6x3) : 2x2 vở bài tập (-4x5 +5x2 – 6x3) : 2x2 - Cho HS nhận xét = - 2x3 + 5/2– 3x - GV đánh giá cho điểm - HS nhận xét - Tự sửa sai (nếu có) Giáo viên Nguyễn Công Thắng
43
Năm học 2018 - 2019
Trường THCS Hoàng Văn Thụ
Giáo án Đại số 8
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng Hoạt động 2: Phép chia hết (21') Năng lực hợp tác, tự học, vận dụng kiến thức, liên kết và chuyển tải kiến thức, giải quyết vấn đề, trình bày diễn đạt - Để thực hiện phép chia đa 1. Phép chia hết : thức A cho đa thức B, trước Ví dụ : Thực hiện phép chia hết ta sắp xếp các hạng tử - Nghe giảng, nhớ lại (2x4 –3x3–3x2+6x-2) : (x2 –2) trong mỗi đa thức theo luỹ phép chia số học. Giải: thừa giảm dần rồi thực hiện phép chia tương tự phép chia trong số học. Ví dụ … - HS ghi ví dụ - GV hướng dẫn từng bước Bước 1 Bước 1: + Chia hạng tử bậc cao nhất - Nghe hướng dẫn và thực 2x4-13x3+15x2+11x-3 x2-4x-3 4 2 2 4 3 2 của đa thức bị chia cho hạng hiện chia 2x :x =2x 2x2 2x - 8x - 6x tử bậc cao nhất của đa thức Và nhân 2x2.(x2-4x-3) -5x3+21x2 +11x -3 chia Rồi lấ đa thức bị chia trừ + Tìm dư thứ nhất : nhân 2x2 tích vừa tìm được với đa thức x2-4x-3 rồi lấy đa thức bị chia trừ đi tích tìm được Bước 2 - NGhe hướng dẫn bước 2 Bước 2: + Chia hạng tử bậc cao nhất và thực hiện 2x4-13x3+15x2+11x-3 x2-4x-3 của dư thứ nhất cho hạng 2x4- 8x3 - 6x2 2x2-5x tử bậc cao nhất của đa thức -5x3+21x2 +11x -3 chia -5x3 +20x2 +15x + Tìm dư thứ hai : nhân 5x x2 - 4x -3 2 với đa thức x -4x-3 rồi lấy đa Bước 3: thức bị chia trừ đi tích tìm 2x4-13x3+15x2+11x-3 x2-4x-3 được 2x4- 8x3 - 6x2 2x2-5x 3 2 Bước 3 : Tương tự đến dư - Hs nghe hướng dẫn +1 -5x +21x +11x -3 3 2 cuối cùng bằng 0 ta thu được bước 3 và thực hiện theo -5x +20x +15x thương là 2x2-5x+1 giáo viên x2 - 4x -3 x2 - 4x -3 0 - Yêu cầu HS làm ? - HS làm ? Vậy ta có: - Gọi 1hs lên bảng làm (x2 -4x-3) .(2x2-5x+1) = (2x4-13x3+15x2+11x-3) 2x4-5x3+x2-8x3+20x2-4x:(x2-4x-3) = 2x2 – 3x + 1 2 6x +15x-3 - Phép chia có dư bằng 0 là phép = 2x4 -13x3+15x2+11x-3 chia hết - Cho HS khác nhận xét - HS khác nhận xét Hoạt động 3: Phép chia có dư (8') Năng lực hợp tác, tự học, vận dụng kiến thức, liên kết và chuyển tải kiến thức, giải quyết vấn đề, trình bày diễn đạt
Giáo viên Nguyễn Công Thắng
44
Năm học 2018 - 2019
Trường THCS Hoàng Văn Thụ
Hoạt động của giáo viên - Hãy áp dụng cách làm như ở ví dụ 1 để làm ví dụ 2 - GV nêu lại phép chia, lưu ý HS viết cách khoảng đa thức bị chia khi khuyết hạng tử …
Giáo án Đại số 8
Hoạt động của học sinh - HS thực hiện theo yêu cầu GV - Một HS thực hiện ở bảng, còn lại làm phép chia tại chỗ … 5x3 –3x2 +7 x2 +1 3 5x +5x 5x – 3 -3x2 –5x+7 -3x2 -3 -5x +10
Nội dung ghi bảng 2. Phép chia có dư Ví dụ : Thực hiện phép chia (5x3 – 3x2 +7) : (x2 +1) Giải: 5x3 – 3x2 +7 x2 +1 - 5x3 +5x 5x – 3 2 -3x – 5x +7 -3x2 -3 -5x +10 Vậy: - Ta có phép chia này là phép 5x3 – 3x2 + 7 chia có dư : A = B.Q + R = (x2 +1)(5x –3) –5x +10 (bậc của R nhỏ hơn bậc của B) - Nghe hiểu, đọc lại lưu ý Lưu ý: trang 31 SGK - Nêu lưu ý như sgk SGK Hoạt động 4: Củng cố (7') Năng lực hợp tác, tự học, vận dụng kiến thức, giải quyết vấn đề, trình bày diễn đạt - Y/c hs làm bài 67 vào vở - Hs làm bài 67 vào vở Bài 67 Sgk/31 - Gọi 2 hs lên bảng làm bài - 2Hs lên bảng làm bài a ) ( x3 − 7 x + 3 − x 2 ) : ( x − 3) = x2 + 2 x −1
- Y/c hs nhận xét bài bạn - Gv nhận xét và cho điểm
- Hs nhận xét bài bạn - Hoàn thiện vào vở
b/ (2x4 - 3x3 - 3x2 - 2 + 6x):(x2 - 2)
=2x2 -3x + 1 Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà (1') - Xem các bài tập đã giải (nội dung, phương pháp) - Vận dụng giải tiếp bài tập 68, 69,70, 71, 72, 73a,b trang 31, 32 SGK. - Tiết sau luyện tập .
Giáo viên Nguyễn Công Thắng
45
Năm học 2018 - 2019
Trường THCS Hoàng Văn Thụ
Giáo án Đại số 8
Tuần 09 Tiết 18
Ngày soạn: ................ Ngày dạy : 8A............................... LUYỆN TẬP
I. Mục tiêu: 1. Kiến thức: HS thực hiện phép chia đa thức 1 biến đã sắp xếp 1 cách thành thạo. 2. Kỹ năng: Luyện kỹ năng làm phép chia đa thức cho đa thức bằng phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử. 3. Thái độ: Rèn tính cẩn thận, làm việc khoa học, tư duy lô gíc. 4. Định hướng phát triển năng lực: - Năng lực chung: hợp tác, tái hiện kiến thức, giải quyết vấn đề, tính toán, sáng tạo. - Năng lực chuyên biệt: tính toán, Tự đưa ra đánh giá của bản thân, sử dụng hình thức diễn đạt phù hợp, liên kết và chuyển tải kiến thức, vận dụng kiến thức II. Chuẩn bị: 1. Giáo viên: Bảng phụ, phấn màu. 2. Học sinh: Làm bài tập ở nhà. III. Tiến trình dạy học 1. Ổn định lớp (1') 2. Bài dạy Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5') Năng lực tự học, tính toán, trình bày diễn đạt - Gọi 3 hs lên bảng làm bài - 3 Hs lên bảng làm 3 câu của Bài 68 Sgk/31 tập 68 sgk bài 68 Sgk/31 a/ (x2 +2xy +y2):(x+y)= x+ y - Kiểm tra vở bài tập của một b/ (125x3+1):(5x+1) số hs =25x2 - 5x + 1 - goi hs nhận xét và cho điểm - Hs nhận xét bài bạn c/ (x2 -2xy +y2):(y-x)= y - x Hoạt động 2: Luyện tập (38') Năng lực hợp tác, tự học, vận dụng kiến thức, giải quyết vấn đề, trình bày diễn đạt
Giáo viên Nguyễn Công Thắng
46
Năm học 2018 - 2019
Trường THCS Hoàng Văn Thụ
Hoạt động của giáo viên -Treo bảng phụ đê bài 70, y/c hs làm bài. -Muốn chi một đa thức cho một đơn thức ta làm như thế nào? - Gv : xm : xn = ? - Gọi 2 Hs làm bài.
Giáo án Đại số 8
Hoạt động của học sinh -Đọc yêu cầu đề bài toán. - Hs trả lời quy tắc + xm : xn = xm-n -2Hs lên bảng thực hiện.
- Treo bảng phụ đê bài 71, y/c hs làm bài. - Đọc yêu cầu đề bài toán. - Đề bài yêu cầu gì? - Không thực hiện phép chia, xét xem đa thức A có chia hết cho đa thức B hay không? - Câu a) đa thức A chia hết - Đa thức A chia hết cho đa cho đa thức B không? Vì thức B vì mỗi hạng tử của A đều chia hết ho B. sao? - Câu b) muốn biết A có chia - Phân tích A thành nhân tử hết cho B hay không trước chung x2 – 2x + 1 = (x – 1)2 tiên ta phải làm gì? 1 – x = - (x - 1) - Nếu thực hiện đổi dấu thì + 2 1 – x = ? (x - 1) => x – 2x + 1 ⋮ 1 – x - Gv kết luận
- Hs chú ý lắng nghe, gh bài
- Y/c hs làm bài 72 sgk - Đối với bài tập này để thực hiện chia dễ dàng thì ta cần làm gì? -Để tìm được hạng tử thứ nhất của thương ta lấy hạng tử nào chia cho hạng tử nào? 2x4 : x2 =? -Tiếp theo ta làm gì?
- Đọc yêu cầu đề bài toán. - Ta cần phải sắp xếp. + Hs: 2x4 : x2 2x4 : x2 = 2x2
Nội dung ghi bảng Bài tập 70 Sgk/32. a) ( 25 x5 − 5x 4 + 10 x2 ) : 5x 2 = 5x3 − x 2 + 2 b) (15 x3 y 2 − 6 x 2 y − 3 x 2 y 2 ) : 6 x 2 y 5 1 xy − y − 1 2 2 Bài tập 71 trang 32 SGK. a) A = 15x4 − 8x3 + x2 1 B = x2 2 b) A = x 2 − 2 x + 1 B = 1− x Giải a) A chia hết cho B b) A chia hết cho B =
Bài tập 72 Sgk/ 32 2x4+x3-3x2+5x-2 x2-x+1 2x4-2x3+2x2 3x3-5x2+5x-2 2x2+3x-2 3x3-3x2+3x -2x2+2x-2 -2x2+2x-2 0
-Lấy đa thức bị chia trừ đi tích 2x2(x2 – x + 1) Vậy -Bước tiếp theo ta làm như -Lấy dư thứ nhất chia cho đa (2x4+x3-3x2+5x-2) :( x2-x+1)= thế nào? thức chia. = 2x2+3x-2 -Gọi học sinh thực hiện -1Hs lên bảng thực hiện -Nhận xét, sửa sai. -Lắng nghe, ghi bài
Giáo viên Nguyễn Công Thắng
47
Năm học 2018 - 2019
Trường THCS Hoàng Văn Thụ
Hoạt động của giáo viên -Y/c hs làm bài 73 a, b -Đề bài yêu cầu gì? -Đối với dạng bài toán này ta áp dụng các p/pháp phân tích đa thức thành nhân tử -Có mấy phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử? Đó là các phương pháp nào?
Giáo án Đại số 8
Hoạt động của học sinh - Đọc yêu cầu đề bài toán. - Tính nhanh - Chú ý lắng nghe
Nội dung ghi bảng Bài tập 73a,b Sgk/32. a) (4x2 – 9y2 ) : (2x – 3y) =(2x + 3y) (2x - 3y):(2x – 3y) =2x + 3y
-Có ba phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử: đặt nhân tử chung, dùng hằng đẳng thức, nhóm hạng tử.
- Câu a) ta áp dụng hằng đẳng thức hiệu hai bình + Hs: A2 – B2 =(A+B)(A-B) b) (27x3 – 1) : (3x – 1) phương để phân tích? =(3x –1)(9x2 + 3x + 1) :(3x-1) - Câu b) ta áp dụng hằng + HS: =9x2 + 3x + 1 đẳng thức hiệu hai lập A3– B3 =(A-B)(A2+2AB+B2) phương để phân tích? -2HS lên bảng thực hiện - Gọi hai học sinh làm bài - Gv nhận xét, cho điểm - Hoàn thiện vào vở Hoạt động 3: Hướng dẫn về nhà (1') - Xem lại các bài tập vừa giải (nội dung, phương pháp) - Ôn tập quy tắc nhân (chia) đơn thức với đa thức, đa thức với đa thức - Ôn tập bảy hằng đẳng thức đáng nhớ - Ôn tập các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử - Trả lời trước câu hỏi ôn tập chương (câu 1, 2) - Làm bài tập 75, 76, 77, 78 trang 33 SGK. - Tiết sau ôn tập chương I\ * Rút kinh nghiệm sau tiết dạy: ................................................................................................................................................ ...............................................................................................................................................
Tuần 10 Tiết 19
Ngày soạn: ................ Ngày dạy : 8A............................... ÔN TẬP CHƯƠNG I
I. Mục tiêu: 1. Kiến thức: Hệ thống các kiến thức cơ bản của chương I: Các quy tắc: nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức, các hằng đẳng thức đáng nhớ, các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử, . . . . 2. Kĩ năng: Có kĩ năng nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức, . . . 3. Thái độ: Có ý thức học tập, củng cố kiến thức cũ. 4. Định hướng phát triển năng lực: - Năng lực chung: hợp tác, tái hiện kiến thức, giải quyết vấn đề, tính toán, sáng tạo. - Năng lực chuyên biệt: tính toán, Tự đưa ra đánh giá của bản thân, sử dụng hình thức diễn đạt phù hợp, liên kết và chuyển tải kiến thức, vận dụng kiến thức II. Chuẩn bị 1. Giáo viên: Bảng phụ, phấn màu 2. Học sinh: Ôn tập các quy tắc nhân đơn thức với đa thức, đa thức với đa thức, những hằng đẳng thức đáng nhớ. III. Tiến trình dạy học 1. Ổn định lớp (1') 2. Bài dạy Giáo viên Nguyễn Công Thắng
48
Năm học 2018 - 2019
Trường THCS Hoàng Văn Thụ
Giáo án Đại số 8
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng Hoạt động 1: Ôn tập lí thuyết (13') Năng lực hợp tác, tụ học, tái hiện kiến thức -Treo bảng phụ hai câu hỏi lí - Hs chú ý, theo dõi và trả lời I. Lí thuyết thuyết. 1. Nhân đơn thức với đa -Phát biểu quy tắc nhân đơn - Nêu quy tắc nhân đơn thức thức thức với đa thức. với đa thức -Muốn nhân một đơn thức với một đa thức, ta nhân đơn thức với từng hạng tử của - Gv củng cố lại quy tắc đa thức rồi cộng các tích với nhau. -Phát biểu quy tắc nhân đa - Nêu quy tắc nhân đa thức 2. Nhân đa thức với đa thức thức với đa thức. với đa thức -Muốn nhân một đa thức với một đa thức, ta nhân mỗi hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia - Gv củng cố lại quy tắc rồi cộng các tích với nhau. - Gọi hs đứng tại chỗ nêu bảy - Hs nêu bảy hằng đẳng thức 3. Bảy hằng đẳng thức đáng hằng đẳng thức đáng nhớ và đáng nhớ và phát biểu thành nhớ. phát biểu thành lời. lời ( A + B ) = A2 + 2 AB + B2
- Gv củng cố lại bảy hằng - Lắng nghe và ghi bài đẳng thức đáng nhớ
( A − B ) = A2 − 2 AB + B2 A2 − B2 = ( A + B )( A − B ) 3 ( A + B ) = A3 + 3 A2 B + 3 AB2 + B3 3 ( A − B ) = A3 − 3 A2 B + 3 AB2 − B3 A3 + B3 = ( A + B ) ( A2 − AB + B2 ) A3 − B3 = ( A − B ) ( A2 + AB + B2 )
Hoạt động 2: Luyện tập (30') Năng lực hợp tác, tự học, vận dụng kiến thức, liên kết và chuyển tải kiến thức, giải quyết vấn đề, trình bày diễn đạt -Y/c hs làm bài tập 75 Sgk/33 -Đọc yêu cầu bài toán và làm II. Luyện tập -Treo bảng phụ nội dung. bài Bài tập 75 trang 33 SGK. -Ta vận dụng kiến thức nào -Áp dụng quy tắc nhân đơn a ) 5 x 2 ( 3 x 2 − 7 x + 2 ) để thực hiện? thức với đa thức. = 15 x 4 − 35 x 3 + 10 x 2 - Gọi 2hs lên bảng làm bài - 2HS lên bảng làm bài, cả 2 b) xy. ( 2 x 2 y − 3xy + y 2 ) lớp làm vào vở - Gọi hs nhận xét bài bạn - Nhận xét và cho điểm
Giáo viên Nguyễn Công Thắng
- Hs nhận xét bài bạn - Hoàn thiện vào vở
49
3 4 2 = x3 y 2 − 2 x 2 y 2 + xy 3 3 3
Năm học 2018 - 2019
Trường THCS Hoàng Văn Thụ
Hoạt động của giáo viên -Y/c hs làm bài tập 75 Sgk/33 - Treo bảng phụ nội dung. - Ta vận dụng kiến thức nào để thực hiện? - Gọi 2hs lên bảng làm bài
Giáo án Đại số 8
Hoạt động của học sinh - Đọc yêu cầu bài toán và làm bài - Áp dụng quy tắc nhân đa thức với đa thức. - 2HS lên bảng làm bài, cả lớp làm vào vở
Nội dung ghi bảng Bài tập 76 trang 33 SGK. a ) ( 2 x 2 − 3 x )( 5 x 2 − 2 x + 1) = 10 x 4 − 4 x 3 + 2 x 2 − −15 x 3 + 6 x 2 − 3 x = 10 x 4 − 19 x 3 + 8 x 2 − 3 x
b / (x-2y)(3xy+5y2 + x) = 3x2y + 5xy2 + x2 − 6xy2 - Gọi hs nhận xét bài bạn - Nhận xét và cho điểm - Treo bảng phụ đề bài 77. Y/c hs làm bài -Đề bài yêu cầu gì? -Để tính nhanh theo yêu cầu bài toán, trước tiên ta phải làm gì? - Làm sao để thu gọn các đt - Gọi 2hs lên bảng làm bài
- Hs nhận xét bài bạn - Hoàn thiện vào vở - Đọc yêu cầu bài toán - Tính nhanh các giá trị của biểu thức. - Thu gọn các đa thức rồi thay các giá trị của biến vào tính. -Vận dụng hằng đẳng thức - 2Hs lên bảng làm bài
- Gọi hs nhận xét - Nhận xét và cho điểm - Treo bảng phụ đề bài 78. Y/c hs làm bài -Đề bài yêu cầu gì? -Để rút gọn các biểu thức ta làm như thế nào? - Gọi 2hs lên bảng làm bài - Gọi hs nhận xét - Nhận xét và cho điểm
- Hs nhận xét bài của bạn - Hoàn thiện vào vở - Đọc yêu cầu bài toán
−10y3 − 2xy = 3x2y − xy2 + x2 −10y3 − 2xy Bài tập 77 trang 33 SGK. a) M = x2 + 4 y2 − 4xy = ( x − 2y)
2
Với x = 18 và y = 4, ta có: M = (18 – 2.4)2 = 102 = 100 b) N = 8x3 −12x2 y + 6xy2 − y3 = ( 2x − y)
3
Với x = 6 và y = -8, ta có: N = [2.6 – (-8)]3 = 203=8000
Bài tập 78 trang 33 SGK. a, (x + 2)(x - 2) - (x-3)(x+1) - Rút gọn biểu thức = x2 - 4 -(x2 - 2x - 3) - Nhân các đa thức với nhau, = 2x - 1 cộng các hạng tử đồng dạng b, (2x+1)2 + (3x-1)2 + 2(2x+1)(3x-1) - 2Hs lên bảng làm bài - Hs nhận xét bài bạn = 4x2+4x+1+9x2-6x+1+12x2 +2x-2 = 25x2 Hoạt động 3: Dặn dò (1') - Xem lại các bài tập vừa giải. Ôn tập kiến thức chia đa thức cho đa thức, . . . - Trả lời trước câu hỏi ôn tập chương (câu 3, 4, 5) - Giải các bài tập 79, 80, 81 trang 33 SGK. - Tiết sau ôn tập chương I (tt). * Rút kinh nghiệm sau tiết dạy: ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................... ................................................................................................................................................
Giáo viên Nguyễn Công Thắng
50
Năm học 2018 - 2019
Trường THCS Hoàng Văn Thụ
Giáo án Đại số 8
Tuần 10 Tiết 20
Ngày soạn: ................ Ngày dạy : 8A............................... ÔN TẬP CHƯƠNG I (Tiếp theo)
I . Mục tiêu: 1.Kiến thức: Hệ thống các kiến thức cơ bản của chương I: Phân tích đa thức thành nhân tử. Các quy tắc: chia đơn thức cho đơn thức, chia đa thức cho đơn thức, chia đa thức cho đa thức. 2. Kĩ năng: Có kĩ năng phân tích đa thức thành nhân tử, chia đơn thức cho đơn thức, chia đa thức cho đơn thức, chia đa thức cho đa thức. 3. Thái độ: Có ý thức học tập, củng cố kiến thức cũ. 4. Định hướng phát triển năng lực: - Năng lực chung: hợp tác, tái hiện kiến thức, giải quyết vấn đề, tính toán, sáng tạo. - Năng lực chuyên biệt: tính toán, Tự đưa ra đánh giá của bản thân, sử dụng hình thức diễn đạt phù hợp, liên kết và chuyển tải kiến thức, vận dụng kiến thức II. Chuẩn bị 1. Giáo viên: Bảng phụ, phấn màu 2. Học sinh: Ôn tập các quy tắc chia đơn thức cho đơn thức, chia đa thức cho đơn thức, chia đa thức cho đa thức. Các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử. III. Tiến trình dạy học
Giáo viên Nguyễn Công Thắng
51
Năm học 2018 - 2019
Trường THCS Hoàng Văn Thụ
Giáo án Đại số 8
1. Ổn định lớp (1') 2. Bài dạy Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng Hoạt động 1: Ôn tập lí thuyết (13') Năng lực hợp tác, tự học, tái hiện kiến thức -Treo bảng phụ hai câu hỏi lí -Đọc lại câu hỏi trên bảng I. Lí thuyết thuyết. phụ 1. Các phương pháp phân - Nêu các phương pháp phân - Hs nêu các phương pháp tích đa thức thành nhân tử tích đa thức thành nhân tử đã phân tích đa thức thành nhân h ọc tử đã học - Quy tắc chia đơn thức cho - Nêu quy tắc chia đơn thức 2. Chia đơn thức cho đơn cho đơn thức đơn thức? thức SGk/26 - Quy tắc chia đa thức cho - Nêu quy tắc chia đa thức 3. Chia đa thức cho đơn đơn thức? cho đơn thức thức SGk/27 -Khi nào thì đa thức A chia - Nêu định nghĩa phép chia 4. Chia hai đa thức hết cho đa thức B? đa thức cho đa thức (chia hết) -Đa thức A chia hết cho đa thức B nếu tìm được một đa thức Q sao cho A = B.Q Hoạt động 2: Luyện tập (30') Năng lực hợp tác, tự học, vận dụng kiến thức, liên kết và chuyển tải kiến thức, giải quyết vấn đề, trình bày diễn đạt -Y/c hs làm bài tập 79a,b - Đọc yêu cầu bài toán II. Luyện tập trang 33 SGK. Bài tập 79a,b trang 33 -Treo bảng phụ đề bài. SGK. -Đề bài yêu cầu ta làm gì? -Phân tích đa thức thành nhân a ) x 4 − 4 + ( x − 2 )2 tử. 2 -Câu a) áp dụng phương pháp -Nhóm hạng tử, dùng hằng ( x + 2 )( x − 2 ) + ( x − 2 ) đẳng thức và đặt nhân tử = ( x − 2 )( x + 2 + x − 2 ) nào để thực hiện? chung = 2x ( x − 2) -Câu b) áp dụng phương pháp -Đặt nhân tử chung, nhóm 3 2 2 nào để thực hiện? hạng tử và dùng hằng đẳng b) x − 2 x + x − xy thức. = x ( x2 − 2 x + 1 − y 2 ) -Gọi hai học sinh thực hiện -2Hs thực hiện trên bảng, cả = x ( x 2 − 2 x + 1) − y 2 lớp làm vào vở - Gọi hs nhận xét bài của bạn - Nhận xét và cho điểm
Giáo viên Nguyễn Công Thắng
- Nhận xét bài của bạn - Hoàn thiện vào vở
52
2 = x ( x − 1) − y 2 = x ( x − 1 + y )( x − 1 − y )
Năm học 2018 - 2019
Trường THCS Hoàng Văn Thụ
Hoạt động của giáo viên - Y/c hs làm bài tập 80a trang 33 SGK. - Với dạng toán này trươc khi thực hiện phép chia ta cần làm gì? - Để tìm hạng tử thứ nhất của thương ta làm như thế nào?
Giáo án Đại số 8
Hoạt động của học sinh
Nội dung ghi bảng Bài tập 80a trang 33 SGK.
6x3-7x2-x+2 2x + 1 - Đọc yêu cầu bài toán 6x3+3x2 3x2-5x+2 - Sắp xếp các hạng tử theo 2 -10x -x+2 thứ tự giảm dần của số mũ -10x2-5x của biến 4x+2 - Lấy hạng tử có bậc cao nhất 4x+2 của đa thức bị chia chia cho 0 hạng tử có bậc cao nhất của 3 2 V ậ y (6x -7x -x+2):( 2x + 1) đa thức chia. 2 - Tiếp theo ta làm như thế - Lấy thương nhân với đa = 3x -5x+2 nào? thức chia để tìm đa thức trừ. - Gọi học sinh giải trên bảng - 1Hs lên bảng thực hiện - Sửa hoàn chỉnh lời giải - Ghi bài và tập
- Y/c hs làm bài tập 81b -Nếu A.B = 0 thì A như thế nào với 0? B như thế nào với 0? -Vậy đối với bài tập này ta phải phân tích vế trái về dạng tích A.B=0 rồi tìm x -Dùng phương pháp nào để phân tích vế trái thành nhân tử chung? -Nhân tử chung là gì? -Hãy hoạt động nhóm để giải bài toán - Gọi đại diện 1nhóm t/bày - Gv nhận xét, sửa sai nếu có
- Đọc yêu cầu bài toán Bài tập 81b trang 33 SGK. - Nếu A.B = 0 thì hoặc A=0 hoặc B=0 2
- Dùng phương pháp đặt nhân tử chung. - Nhân tử chung là x + 2 - Hoạt động nhóm
( x + 2) − ( x − 2 )( x + 2) = 0 ( x + 2)( x + 2 − x + 2) = 0 4 ( x + 2) = 0 x + 2 = 0 ⇒ x = −2 Vậy x = -2
- 1Nhóm trình bày - Hoàn thiện vào vở
Hoạt động 3: Dặn dò (1'0 - Xem lại các bài tập vừa giải (nội dung, phương pháp) - Ôn tập các kiến thức đã ôn ở hai tiết ôn tập chương. (lí thuyết) - Xem lại các dạng bài tập phân tích đa thức thành nhân tử; nhân (chia) đa thức cho đa thức; tìm x bằng cách phân tích dưới dạng A.B=0, chia đa thức một biến, . . . - Tiết sau kiểm tra chương I. * Rút kinh nghiệm sau tiết dạy: ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................... ................................................................................................................................................ ...............................................................................................................................................
Giáo viên Nguyễn Công Thắng
53
Năm học 2018 - 2019
Trường THCS Hoàng Văn Thụ
Giáo án Đại số 8
Tuần 11 Tiết 21
Ngày soạn: ................ Ngày dạy : 8A............................... KIỂM TRA CHƯƠNG I
I . Mục tiêu: 1. Kiến thức: Hs được kiểm tra về việc lĩnh hội các kiến thức của chương: nhận dạng hằng đẳng thức đáng nhớ, vận dụng các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử, tìm x bằng cách phân tích dưới dạng A.B=0. Chia đa thức. 2. Kĩ năng: Có kĩ năng vận dụng các kiến thức đã học của chương vào việc làm bài kiểm tra. 3. Thái độ: Cẩn thận trong tính toán, nghiêm túc trong kiểm tra. 4. Định hướng phát triển năng lực: - Năng lực chung: hợp tác, tái hiện kiến thức, giải quyết vấn đề, tính toán, sáng tạo. - Năng lực chuyên biệt: tính toán, Tự đưa ra đánh giá của bản thân, sử dụng hình thức diễn đạt phù hợp, liên kết và chuyển tải kiến thức, vận dụng kiến thức II. Chuẩn bị: 1. Giáo viên: Chuẩn bị cho mỗi học sinh một đề kiểm tra (đề phôtô) 2. Học sinh: Máy tính bỏ túi, giấy nháp, ôn tập kiến thức. Giáo viên Nguyễn Công Thắng
54
Năm học 2018 - 2019
Trường THCS Hoàng Văn Thụ
Giáo án Đại số 8
III. Hình thức đề kiểm tra 1. Trắc nghiệm: 6 câu = 3 điểm = 30% 2. Tự luận: 7 câu = 7 điểm = 70% IV. Ma trận đề kiểm tra Cấp độ
Nhận biết
Chủ đề
TN
TL
TN
TL
1 Nhận biết phép Chia đơn thức cho đơn thức
0,5 5% biết được phép chia đa thức cho đơn thức
1
1 0,5 5%
0,5 5% 3
1,5 15%
Giáo viên Nguyễn Công Thắng
1,5 15%
55
Phân tích được đa thức thành nhân tử bằng các phương pháp cơ bản trong trường hợp cụ thể không quá phức tạp. giải toán tìm x 3 3 30% Thực hiện được phép chia đa thức cho đơn thức 1 1 10% 6 6 60%
Cộng
TL
3 2,5 điểm 25%
Sử dụng hằng đẳng thức đáng nhớ để chứng minh bất đẳng thức 1 1 10% Phân tích đa thức thành nhân tử trong trường hợp không quá phức tạp.
3
TN
Thực hiện được phép nhân đơn thức với đa thức và đa thức với đa thức 2
Dùng các hằng đẳng thức khai triển, rút gọn được các biểu thức dạng đơn giản 2 1 10%
Số câu Số điểm Tỉ lệ %
Số câu Số điểm Tỉ lệ % Tổng số câu Tổng số điểm Tỉ lệ %
Vận dụng Cấp độ thấp Cấp độ cao
2 20%
0,5 5%
3. Phân tích đa thức thành nhân tử
4. Chia đa thức
TL
1
Số câu Số điểm Tỉ lệ %
Số câu Số điểm Tỉ lệ %
TN
Hiểu được phép nhân đơn thức với đa thức và đa thức với đa thức
1. Nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức
2. Hằng đẳng thức đáng nhớ
Thông hiểu
3 2 điểm 20%
4 3,5điểm 35%
4 1 10%
3 2,0 điểm 20% 13 10 điểm 100%
Năm học 2018 - 2019
Trường THCS Hoàng Văn Thụ
Giáo án Đại số 8
V. Đề bài: A. Phần trắc nghiệm: (3đ) Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng trong các câu sau: Câu 1: Kết quả của phép tính (2x).(x2 + 1) là: A, 2x3 + 2x B) - 2x4 - 2x2 C) 2x3 - 2x Câu 2: Kết quả của phép tính (x +5).(x –5) là: A) 25 – x2 B) x2 – 25 C) 2x – 25 Câu 3: Phân tích đa thức 4x + 12 thành nhân tử kết quả là: A) x2(4x + 12) B) 4x(4x + 3) C) 4(x + 3) Câu 4: Phân tích đa thức x2 + 8x + 16 thành nhân tử kết quả là: A) x + 4 B) x2 + 4 C) (x - 4)2 Câu 5: Kết quả của phép tính 30x3y :2xy là: A) 15x2 B) 15x C) 15y Câu 6: Kết quả của phép tính (12x3y – 8x2y2):2xy là: A) 6x – 4xy B) 6x + 4xy C) 6x2 + 4xy B. Phần tự luận: (7đ) Câu 1: (3 điểm) Thực hiện phép tính: a, 2x(x2+ x - 3y2) b, (x + 2)(3x2 - 2) c, (15x4y2 – 5x3y2 + 10xy4) : 5xy2 Câu 2: (2 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: a, x(x + y) + 2(x+y) b, x2 - 2x + xy - 2y Câu 3: (1 điểm) Tìm x, biết: 3x(8x – 4) – 6(8x - 4) =0 Câu 4: (1 điểm)
Chứng minh rằng:
x2 - x +
D)
x2 – 5.
D) 4(x2 + 3x). D) (x + 4)2 D) 15xy D) 6x2 – 4xy
9 > 1 với mọi số thực x. 4
VI. Đáp án và thang điểm A. Phần tự luận Mỗi câu đúng được 0,5 điểm 1 2 3 Câu A B C Đáp án B. Phần tự luận Câu 1: Thực hiện phép tính a, 2x(x2+ x - 3y2) = 2x3+ 2x2 - 6xy2 b, (x + 2)(3x2 - 2) = x.3x2 -2.x + 2.3x2 - 2.2 = 3x3 -2x + 6x2 - 4 = 3x3 + 6x2 - 2x - 4 c, (15x4y2 – 5x3y2 + 10xy4) : 5xy2 = 3x3 - x2 + 2y2 Câu 2: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử a, x(x + y) + 2(x+y) = (x + y)(x + 2) b, x2 - 2x + xy - 2y = (x2 - 2x) + (xy - 2y) = x(x - 2) + y(x - 2) = (x - 2)(x + y) Câu 3: Tìm x, biết: 3x(8x – 4) – 6(8x - 4) =0
Giáo viên Nguyễn Công Thắng
D) Kết quả khác.
56
4 D
5 A
6 D 1đ 0,5 đ 0,25 đ 0,25 đ 1đ 1đ 0,5 đ 0,5 đ
Năm học 2018 - 2019
Trường THCS Hoàng Văn Thụ
Giáo án Đại số 8
3x(8x – 4) – 6(8x - 4) =0 (8x - 4)(3x - 6) = 0 => 8x - 4 = 0 hoặc 3x - 6 = 0 TH1: 8x - 4 = 0 x=
0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ
1 2
TH2: 3x - 6 = 0 x=2 Vậy
x=
0,25 đ
1 hoặc x = 2 2
9 > 1 với mọi số thực x. 4 9 1 1 9 Ta có: VT = x2 - x + = (x2 - x + ) + 4 4 4 4 1 2 8 1 2 = ( x - ) + = ( x - ) + 2 ≥ 2 v ớ i m ọi x 2 4 2 1 2 9 Vậy ( x - ) + 2 > 1 với mọi x hay x2 - x + >1 2 4
Câu 4: Chứng minh rằng:
x2 - x +
0,5 đ 0,25 đ 0,25 đ
* Rút kinh nghiệm sau tiết dạy: ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................... ................................................................................................................................................ ...............................................................................................................................................
Tuần 11 Tiết 22
Ngày soạn: ................ Ngày dạy : 8A............................... §1. PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
I. Mục tiêu: 1. Kiến thức: HS nắm vững định nghĩa phân thức đại số. Hiểu rõ hai phân thức bằng nhau
A C = ⇔ AD = BC . B D
2. Kĩ năng: Vận dụng định nghĩa để nhận biết hai phân thức bằng nhau. 3. Thái độ: Phát triển tư duy logic, có ý thức học tập. 4. Định hướng phát triển năng lực: - Năng lực chung: hợp tác, tái hiện kiến thức, giải quyết vấn đề, tính toán, sáng tạo. - Năng lực chuyên biệt: tính toán, Tự đưa ra đánh giá của bản thân, sử dụng hình thức diễn đạt phù hợp, liên kết và chuyển tải kiến thức, vận dụng kiến thức II. Chuẩn bị:
Giáo viên Nguyễn Công Thắng
57
Năm học 2018 - 2019
Trường THCS Hoàng Văn Thụ
Giáo án Đại số 8
1. Giáo viên: Bảng phụ, phấn màu. 2. Học sinh: Xem trước bài mới, xem lại định nghĩa hai phân số bằng nhau. III. Tiến trình dạy học 1. Ổn định lớp (1') 2. Bài dạy Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng Hoạt động 1: Định nghĩa (16') Năng lực hợp tác, tự học, vận dụng kiến thức, liên kết và chuyển tải kiến thức, giải quyết vấn đề, trình bày diễn đạt - GV treo bảng phụ các ví dụ - HS quan sát, trao đổi nhóm 1) Định nghĩa : và yêu cầu: Hãy quan sát và cùng bàn, trình bày nhận xét: (SGK trang 35) A nhận xét dạng của các biểu Ví dụ: - Có dạng 3x − 2 x − 12 1 thức. B … ; ; 2 - Mỗi biểu thức như trên - A, B là các đa thức ; B ≠ 0 x +1 2x − 5x + 1 1 được gọi là một phân thức đại là các phân thức đại số. số. Theo em thế nào là phân - HS trả lời: … thức đại số? - GV nêu định nghiã phân - HS nhắc lại định nghĩa, ghi thức đại số. * Chú ý: bài vào vở. - Gọi một số em cho ví dụ về - Thực hiện ?1 : HS cho ví – Mỗi đa thức cũng được coi phân thức đại số (làm ?1) là một phân thức với mẫu d ụ… - Y/c HS làm ?2 - Thực hiện ?2 : HS trả lời cá thức bằng 1 – Mỗi số thực a cũng là một nhân - GV chốt lại và nêu chú ý phân thức đại số. - Hs nghe và ghi bài Hoạt động 2: Hai phân thức bằng nhau (20') Năng lực hợp tác, tự học, vận dụng kiến thức, liên kết và chuyển tải kiến thức, giải quyết vấn đề, trình bày diễn đạt - Cho HS nhắc lại định nghĩa - HS nêu định nghĩa hai phân 2. Hai phân thức bằng nhau a c hai nhân số bằng nhau A C số bằng nhau = NÕu A.D = B.C = - GV nhắc lại và ghi ở góc b d B D bảng ⇔ a.d = b.c - Từ đó hãy thử nêu định - HS đưa ra định nghĩa hai nghĩa hai phân thức bằng phân thức bằng nhau nhau? - GV hoàn chỉnh định nghĩa - HS nhắc lại, ghi bài… và ghi bảng ví dụ : - Làm thế nào để khẳng định - HS trao đổi cùng bàn , đứng 1 + x 1 = A C t ạ i ch ỗ tr ả l ờ i: Ki ể m tra tích 2 hai phân thức và x −1 1− x B D A.D và C.B có bằng nhau vì (1 + x)(1 - x) = 1.(1 - x2)
Giáo viên Nguyễn Công Thắng
58
Năm học 2018 - 2019
Trường THCS Hoàng Văn Thụ
Giáo án Đại số 8
Hoạt động của giáo viên bằng nhau?
Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng không? ?3 Ta có 1+ x 1 - Đứng tại chỗ xét ví dụ, trả 3 x 2 y.2 y 2 = 6 x 2 y 3 Vd: nói = đúng lời 1− x2 x −1 6 xy 3 .x = 6 x 2 y 3 hay sai? Giải thích? - Cho HS thực hiện lần - Lần lượt thực hiện trên phiếu ⇒ 3 x 2 y.2 y 2 = 6 xy 3 .x học tập (3 em thực hiện ở lượt ?3, ?4, ?5 3x2 y x = 2 V ậ y bảng) - Gọi lần từng em lên bảng 3 6xy 2 y ?3 Đúng, vì 3x2y.2y2 = 6xy3.x ? 4 Ta có = 6x2y3 x ( 3x + 6 ) = 3x 2 + 6 x ?4 Bằng, 2 vì (3x+6) = 3(x +2x) 3 ( x2 + 2 x ) = 3x2 + 6 x - ?5 Vân nói đúng, vì ⇒ x ( 3x + 6 ) = 3 ( x2 + 2 x ) (3x+3)x = 3x(x+1) Quang nói sai, x x2 + 2x = V ậ y vì 3x+3 ≠ 3x.3 3 3x + 6 - Hs nhận xét bài bạn - Cho HS lớp nhận xét ?5 Bạn Vân nói đúng. - Hoàn thiện vào vở - GV nhận xét Hoạt động 3: Củng cố (7') Năng lực hợp tác, tự học, vận dụng kiến thức, giải quyết vấn đề, trình bày diễn đạt -Treo bảng phụ bài tập 1 -Đọc yêu cầu bài toán. Bài tập 1 trang 36 SGK. 5 y 20 xy trang 36 SGK. a) = -Hai phân thức A và C
-Hai phân thức A và C
7
28 x
B D Vì 5 y.28 x = 7.20 xy = 140 xy được gọi là bằng nhau nếu 3x ( x + 5) 3x b) = AD = BC. 2 ( x + 5) 2 -Vận dụng định nghĩa hai Vì phân thức bằng nhau vào giải 3 x ( x + 5 ) .2 = 2 ( x + 5 ) .3 x = - 2Hs lên bảng làm bài = 6 x ( x + 5) - Hs khác làm vào vở - Gọi hs nhận xét - HS nhận xét bài bạn - Sửa hoàn chỉnh - Ghi bài Hoạt động 4: Dặn dò (1') - Học thuộc định nghĩa phân thức đại số. - Nắm được định nghĩa hai phân thức bằng nhau. - Vận dụng giải bài tập 1c,d,e ; 2 trang 36 SGK. - Ôn tập tính chất cơ bản của phân số, quy tắc đổi dấu. - Xem trước bài 2: “Tính chất cơ bản của phân thức” (đọc kĩ tính chất ở ghi nhớ trong bài). * Rút kinh nghiệm sau tiết dạy: B
D
được gọi là bằng nhau nếu có điều kiện gì? -Hãy vận dụng vào giải bài tập này - Gọi 2hs lên bảng làm bài
................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................
Tuần 12 Tiết 23
Ngày soạn: ................ Ngày dạy: 8A................................ §2. TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN THỨC
I . Mục tiêu: Giáo viên Nguyễn Công Thắng
59
Năm học 2018 - 2019
Trường THCS Hoàng Văn Thụ
Giáo án Đại số 8
1. Kiến thức: Học sinh nắm vững tính chất cơ bản của phân thức và các ứng dụng của nó như quy tắc đổi dấu. 2. Kĩ năng: Có kĩ năng vận dụng tính chất cơ bản để chứng minh hai phân thức bằng nhau và biết tìm một phân thức bằng phân thức cho trước. 3. Thái độ: Yêu thích môn học 4. Định hướng phát triển năng lực: - Năng lực chung: hợp tác, tái hiện kiến thức, giải quyết vấn đề, tính toán, sáng tạo. - Năng lực chuyên biệt: tính toán, Tự đưa ra đánh giá của bản thân, sử dụng hình thức diễn đạt phù hợp, liên kết và chuyển tải kiến thức, vận dụng kiến thức II. Chuẩn bị: 1. Giáo viên: Bảng phụ ghi tính chất, quy tắc, phấn màu. 2. Học sinh: Ôn tập tính chất cơ bản của phân số, quy tắc đổi dấu. III. Tiến trình dạy học: 1. Ổn định lớp (1') 2. Bài dạy Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (6') Năng lực tự học, tính toán, trình bày - Treo bảng phụ ghi đề. - HS đọc câu hỏi kiểm tra 1. Nêu định nghĩa 2 phân - Gọi một HS lên bảng trả - Một HS lên bảng trả lời thức bằng nhau. lời và làm bài - HS lên bảng phát biểu và 2. Hai phân thức x − 2 và - Cả lớp cùng làm bài làm bài x2 − 4 1 A C - Kiểm tra bài tập về nhà có bằng nhau không? nếu A.D = B.C 1. = x+2 của HS B D Vì sao? x−2 2. 2 = 1 x −4
x+2
vì (x - 2)(x+2) = x2 - 4 - Y/c HS nhận xét câu trả lời - HS khác nhận xét - Nhận xét cho điểm - HS sửa bài vào tập Hoạt động 2: Tính chất cơ bản của phân thức (18') Năng lực hợp tác, tự học, vận dụng kiến thức, liên kết và chuyển tải kiến thức, giải quyết vấn đề, trình bày diễn đạt
Giáo viên Nguyễn Công Thắng
60
Năm học 2018 - 2019
Trường THCS Hoàng Văn Thụ
Hoạt động của giáo viên - Y/c HS nhắc lại tính chất cơ bản của phân số (?1 ) - Y/c HS làm ?2, ?3 - Gọi đại diện các nhóm trình bày bài của mình
Giáo án Đại số 8
Hoạt động của học sinh - HS phát biểu tính chất cơ bản của phân số - Thực hiện ?2, ?3 theo nhóm, mỗi nhóm 1 bài : ?2 Sau khi nhân ta được
Nội dung ghi bảng 1. Tính chất cơ bản của phân thức (SGK trang 37)
x( x + 2) ta thấy 3( x + 2)
phân thức x x ( x + 2) = 3 3( x + 2)
vì x.3(x +2) = 3.x(x +2) ?3 Sau khi chia ta được phân thức
x Tacó 2y2
3x 2 y x = 3 6 xy 2y2
- Từ ?1, ?2, ?3 hãy phát biểu tính chất cơ bản của phân thức? - GV hoàn chỉnh và ghi bảng - Cho HS thực hiện ?4 - Gọi 2 Hs trả lời hai câu a, b
- Gv nhận xét các câu trả lời
vì 3x2y.2y2 = 6xy3.x = 6x2y3 - HS suy ra tính chất của phân thức - HS phát biểu lại tính chất (vài lần)
A A.M (M là 1 đa thức = B B.M
khác đa thức 0) A A: N (N là nhân tử = B B:N
- HS làm ?4 chung) a) Vì ta đã chia tử và mẫu ?4 cho đa thức (x –1) 2 x ( x − 1) 2 x( x − 1) : ( x − 1) = b) Vì ta đã nhân tử và mẫu ( x + 1)( x − 1) ( x + 1)( x − 1) : ( x − 1) của phân thức
A với (-1) B
=
2x x +1
Hoạt động 3: Quy tắc đổi dấu (12') Năng lực hợp tác, tự học, vận dụng kiến thức, liên kết và chuyển tải kiến thức, giải quyết vấn đề, trình bày diễn đạt - Từ ?4,b hãy nêu qui tắc đổi - HS suy nghĩ và trả lời qui 2. Quy tắc đổi dấu dấu phân thức? tắc dổi dấu … Nếu đổi dấu cả tử và mẫu của một phân thức thì được - GV phát biểu, ghi bảng - HS nhắc lại, ghi bài một phân thức bằng phân thức đã cho:
- Y/c HS làm ?5 theo 4 nhóm - Gọi hai đại diện trình bày bài giải, yêu cầu trình bày từng bước không làm tắt. - Gọi các nhóm khác nhận xét - GV hoàn chỉnh bài làm
A −A = B −B
- HS thực hiện ?5 theo nhóm ?5 - Hai HS lên bảng trình bày y−x x− y a) = bài giải từng bước theo yêu 4− x x−4 cầu của GV 5− x x −5 b) = 2 2 - Các nhóm khác nhận xét 11 − x x − 11 bài - HS sửa bài vào tập Hoạt động 4: Củng cố (8') Năng lực hợp tác, tự học, vận dụng kiến thức, giải quyết vấn đề, trình bày diễn đạt
Giáo viên Nguyễn Công Thắng
61
Năm học 2018 - 2019
Trường THCS Hoàng Văn Thụ
Hoạt động của giáo viên - Y/c hs làm Bài 5 SGK/38 theo nhóm trong 3' (Bảng phụ) - Y/c các nhóm trình bày, nhận xét chéo …
Giáo án Đại số 8
Hoạt động của học sinh - HS làm bài tập 5 theo nhóm: a) x3 + x 2 x 2 (x + 1) x2 = = (x −1)(x +1) (x −1)(x + 1) x −1
b)
5x2-5y2=5(x2-y2)=5(x+y)(x-y)
Nội dung ghi bảng Bài 5 trang 38 SGK Điền đa thức thích hợp vào mỗi ô trống trong các đẳng thức sau : x3 + x 2 x2 = (x − 1)(x + 1) x − 1 5(x + y) 5x 2 − 5y 2 b) = 2 2(x-y)
a)
- Vế trái chứng tỏ đã chia tử của vế phải cho x –y. vậy - GV sửa sai cho HS (nếu phải điền vào chỗ trống là có) 2(x –y) Hoạt động 5: Dặn dò (1') - Nắm vững Tính chất cơ bản của phân thức. Quy tắc đổi dấu. - Xem lại các bài tập vừa giải (nội dung, phương pháp). - Làm bài tập 4, 6 trang 38 SGK. - Xem trước bài 3: “Rút gọn phân thức” (đọc kĩ các nhận xét từ các bài tập trong bài học).
* Rút kinh nghiệm sau tiết dạy: ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ ...............................................................................................................................................
Giáo viên Nguyễn Công Thắng
62
Năm học 2018 - 2019
Trường THCS Hoàng Văn Thụ
Giáo án Đại số 8
Tuần 12 Tiết 24
Ngày soạn: ................ Ngày dạy: 8A................................ §3. RÚT GỌN PHÂN THỨC
I . Mục tiêu: 1. Kiến thức: Hs nắm vững qui tắc rút gọn phân thức. Hiểu được qui tắc đổi dấu (Nhân cả tử và mẫu với -1) để áp dụng vào rút gọn. 2. Kĩ năng: HS thực hiện việc rút gọn phân thức bẳng cách phân tích tử thức và mẫu thức thành nhân tử, làm xuất hiện nhân tử chung. 3. Thái độ: Yêu thích môn học, Rèn tư duy lôgic sáng tạo 4. Định hướng phát triển năng lực: - Năng lực chung: hợp tác, tái hiện kiến thức, giải quyết vấn đề, tính toán, sáng tạo. - Năng lực chuyên biệt: tính toán, Tự đưa ra đánh giá của bản thân, sử dụng hình thức diễn đạt phù hợp, liên kết và chuyển tải kiến thức, vận dụng kiến thức II. Chuẩn bị: 1. Giáo viên: Bảng phụ, phấn màu. 2. Học sinh: Ôn tập tính chất cơ bản của phân thức, quy tắc đổi dấu. III. Tiến trình dạy học: 1. Ổn định lớp (1') 2. Bài dạy Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5') Năng lực tự học, tái hiện kiến thức - Treo bảng phụ ghi đề - HS đọc đề bài 1/ Viết công thức tính chất - Gọi 1 HS lên bảng trả lời - 1 HS lên bảng làm cơ bản của phân thức đại số. - Cả lớp cùng làm bài 1/ Phát biểu SGK trang 37 2/ Áp dụng: Dùng tính chất - Kiểm tra bài tập về nhà của 2/ Chia cả tử vả mẫu của cơ bản của phân thức hãy giải HS phân thức cho (x + 1) thích vì sao có thể viết - Cho HS khác nhận xét - HS khác nhận xét 2 x ( x + 1) 2x = - GV hoàn chỉnh và cho điểm - HS sửa bài vào tập ( x + 1)( x − 1) x − 1 Hoạt động 2: Nhận xét (17') Năng lực hợp tác, tự học, vận dụng kiến thức, liên kết và chuyển tải kiến thức, giải quyết vấn đề, trình bày diễn đạt
Giáo viên Nguyễn Công Thắng
63
Năm học 2018 - 2019
Trường THCS Hoàng Văn Thụ
Giáo án Đại số 8
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng - Cho HS thực hiện ?1 - HS thực hiện ?1 1. Nhận xét - GV ghi kết quả lên bảng - Nhân tử chung: 2x2 ?1 Nói: Tử và mẫu của phân - Chia tử và mẫu cho 2x2 4x3 4x 3 : 2x 2 2x 3 3 2 thức tìm được có hệ số và số = = 4x 4x : 2x 2x 2 2 5y 10 x y 10 x y = = 2 2 mũ của các biến thấp hơn so 10 x y 5y 10 x y với hệ số và số mũ tương ứng trong phân thức đã cho. - Treo bảng phụ ghi bài tập ttự - HS suy nghĩ cá nhân sau đó − 14 x 3 y 2 15 x 2 y 4 chia lớp làm 4 nhóm, mỗi = ...; = ...; 25 xy 5 20 xy 5 nhóm làm một bài 6x3 y − 8x 2 y 2 ...; = 10 x 3 y 3 − 12 x 2 y
- Cho HS làm ?2 - Gọi 1 nhóm trình bày - GV ghi bảng và kết luận cách làm đó là rút gọn phân thức - Hãy nêu cách rút gọn một phân thức? - GV chốt lại và nêu nhận xét như sgk
- HS thực hiện ?2 theo nhóm - Đại diện nhóm đứng tại chỗ trả lời - Hs lắng nghe và ghi bài
?2 5 x + 10 5( x + 2) 1 = = 2 25x + 50 x 25 x( x + 2) 5 x
- HS trả lời
- Hs đọc nhận xét * Nhận xét: - HS thực hiện ?3 theo nhóm - Phân tích tử và mẫu thành cùng bàn, một HS trình bày ở nhân tử ( nếu cần) để tìm bảng nhân tử chung - Chia cả tử và mẫu cho nhân tẻ chung - Gv cho hs nghiên cứu ví dụ - HS đọc ví dụ Sgk Ví dụ 1 : Sgk Rút gọn phân thức - Y/c hs làm ?3 - Hs làm ?3 x 3 − 4 x 2 + 4 x x ( x 2 − 4 x + 4) = 2 2 - Gọi hs lên bảng làm x + 2x + 1 ( x + 1) x +1 ( x − 2)( x + 2) x2 − 4 - Gọi HS nhận xét, sửa sai ở bảng nếu có
5x 3 + 5x 2
=
5x 2 ( x + 1)
- HS khác nhận xét
=
5x 2
=
x( x − 2) 2 x ( x − 2) = ( x − 2)( x + 2) x+2
Hoạt động 3: Quy tắc đổi dấu (13') Năng lực hợp tác, tự học, vận dụng kiến thức, liên kết và chuyển tải kiến thức, giải quyết vấn đề, trình bày diễn đạt
Giáo viên Nguyễn Công Thắng
64
Năm học 2018 - 2019
Trường THCS Hoàng Văn Thụ
Giáo án Đại số 8
Hoạt động của giáo viên - Y/c Hs đọc ví dụ 2
Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng - HS đọc và suy nghĩ cá nhân 2) Ví dụ 2 : Rút gọn phân 1− x sau đó thảo luận thức : - HS đứng tại chỗ nói cách - Gọi HS trình bày x( x − 1) làm 1− x − ( x − 1) − 1 Giải: = = - HS nêu nhận xét - Cho HS khác nhận xét x( x − 1) x ( x − 1) x Chú ý: Có khi cần đổi dấu ở - GV chốt lại cách làm và nêu - HS ghi bài. tử hoặc mẫu để nhận ra nhân chú ý như sgk tử chung của tử và mẫu - Y/c Hs làm ?4 - HS thực hiện ?4 vào vở ?4 - Gọi 1 HS lên bảng làm - 1HS làm ở bảng 3( x − y ) 3( x − y ) = = −3 - Gọi hs nhận xét - Hs nhận xét bài bạn y−x − ( x − y) - Gv nhận xét - Hoàn thiện bài vào vở Hoạt động 4: Củng cố (8') Năng lực hợp tác, tự học, vận dụng kiến thức, giải quyết vấn đề, trình bày diễn đạt - Treo bảng phụ bài tập 7 sgk - Hs đọc đề, làm bài Bài tập 7a,b,c Sgk/39 - Gọi 3Hs lên bảng làm bài - 3Hs lên bảng làm, hs khác 6x2 y 2 6x2 y2 : 2xy2 3x a ) = = làm bài vào vở 8xy5 8xy5 : 2xy2 4 y3 b)
- Gọi hs nhận xét bài bạn - Gv nhận xét, cho điểm
- Hs nhận xét bài bạn - Hoàn thiện vào vở
c)
10 xy 2 ( x + y ) 15 xy ( x + y )
3
=
2y 3( x + y )
2
2x 2 + 2x 2x(x + 1) = = 2x x +1 x +1
Hoạt động 5: Dặn dò (1') - Nắm vững quy tắc rút gọn phân thức, Chú ý. - Vận dụng giải các bài tập 7d, 8, 9, 11, 12, 13 trang 39, 40 SGK. - Tiết sau luyện tập. * Rút kinh nghiệm sau tiết dạy: ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................... ................................................................................................................................................ ...............................................................................................................................................
Giáo viên Nguyễn Công Thắng
65
Năm học 2018 - 2019
Trường THCS Hoàng Văn Thụ
Giáo án Đại số 8
Tuần 13 Tiết 25
Ngày soạn: ................ Ngày dạy: 8A................................ LUYỆN TẬP
I . Mục tiêu: 1. Kiến thức: Hs củng cố qui tắc rút gọn phân thức. Nắm vững qui tắc đổi dấu (Nhân cả tử và mẫu với -1) để áp dụng vào rút gọn. 2. Kĩ năng: Rèn luyện cho HS kỹ năng rút gọn phân thức cụ thể biết phân tích đa thức thành nhân tử, biết cách đổi dấu để xuất hiện nhân tử chung của tử và mẫu. 3. Thái độ: Yêu thích môn học, Rèn tư duy lôgic sáng tạo 4. Định hướng phát triển năng lực: - Năng lực chung: hợp tác, tái hiện kiến thức, giải quyết vấn đề, tính toán, sáng tạo. - Năng lực chuyên biệt: tính toán, Tự đưa ra đánh giá của bản thân, sử dụng hình thức diễn đạt phù hợp, liên kết và chuyển tải kiến thức, vận dụng kiến thức II. Chuẩn bị: 1. Giáo viên: Bảng phụ, phấn màu. 2. Học sinh: Ôn tập qui tắc rút gọn phân thức, quy tắc đổi dấu. III. Tiến trình dạy học: 1. Ổn định lớp (1') 2. Bài dạy Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (7') Năng lực tự học, vận dụng kiến thức, tính toán, trình bày
Giáo viên Nguyễn Công Thắng
66
Năm học 2018 - 2019
Trường THCS Hoàng Văn Thụ
Hoạt động của giáo viên - Treo bảng phụ ghi đề - Gọi 1 HS lên bảng trả lời, làm bài - Cả lớp cùng làm bài - Kiểm tra bài tập về nhà của HS - Cho HS khác nhận xét - GV hoàn chỉnh và cho điểm
Giáo án Đại số 8
Hoạt động của học sinh - HS đọc đề bài - 1 HS lên bảng làm 1/ Phát biểu quy tắc 2/
x 2 − 4 (x − 2)(x + 2) = = x+2 x−2 x −2
Nội dung ghi bảng 1/ Phát biểu quy tắc rút gon phân thức. 2/ Áp dụng: Rút gọn phân thức:
x2 − 4 x−2
- HS khác nhận xét - HS sửa bài vào tập Hoạt động 2: Luyện tập (29') Năng lực hợp tác, tự học, vận dụng kiến thức, liên kết và chuyển tải kiến thức, giải quyết vấn đề, trình bày diễn đạt - Treo bảng phụ ghi đề bài 11 - HS đọc đề bài Bài 11 trang 40 SGK - Cho HS lên bảng làm bài - HS lên bảng làm bài Rút gọn phân thức: - Cả lớp cùng làm bài - Cả lớp cùng làm vào vở 12x 3 y 2 2x 2 2 a) = - Nhân tử chung của tử và mẫu a) NTC : 6xy 18xy 5 3y3 câu a, câu b bằng bao nhiêu? b) NTC : 5x(x+5) 15 x( x + 5) 3 3(x + 5)2 - HS khác nhận xét - Gọi hs nhận xet bài bạn b) = 4x 20 x 2 ( x + 5) - Gv nhận xét, cho điểm - HS sửa bài vào tập - Treo bảng phụ ghi đề bài 12 - HS đọc đề bài Bài 12 trang 40 SGK - Muốn rút gọn phân thức ta - Muốn rút gọn phân thức ta Phân tích tử và mẫu thành nhân tử rồi rút gọn phân thức phải làm sao ? phải phân tích tử và mẫu - Hướng dẫn câu a : thành nhân tử 3x 2 − 12x + 12 a) + Đặt nhân tử chung tử và 3x 2 − 12x + 12 x 4 − 8x a) mẫu x 4 − 8x 3(x 2 − 4x + 4) = + Tử xuất hiện hằng đẳng 3(x 2 − 4x + 4) x(x 3 − 8) =.... thức số 2, mẫu xuất hiện = x(x 3 − 8) 3(x − 2)2 hằng đẳng thức số 7 = x(x − 2)(x 2 + 2x + 4) - Hướng dẫn câu b : - Hs chú ý lắng nghe và ghi + Tương tự câu a 3(x − 2) nhớ = + Tử xuất hiện hằng đẳng x(x 2 + 2x + 4) thức số 1 7x 2 + 14x + 7 b) - Gọi 2 Hs lên bảng làm bài - 2Hs lên bảng làm bài, cả lớp 3x 2 + 3x làm bài vào vở 7(x 2 + 2x + 1) = 3x(x + 1)
- Gọi HS khác nhận xét - GV chữa bài và cho điểm
Giáo viên Nguyễn Công Thắng
- HS khác nhận xét - HS sửa bài vào tập
67
=
7(x + 1)2 7(x + 1) = 3x(x + 1) 3x
Năm học 2018 - 2019
Trường THCS Hoàng Văn Thụ
Hoạt động của giáo viên - Treo bảng phụ ghi đề bài 13 - HD: a) Áp dụng qui tắc đổi dấu b) Áp dụng qui tắc đổi dấu sau đó dùng hằng đẳng thức số 3 ở tử và hằng đẳng thức số 5 ở mẫu - Gọi 2HS lên bảng làm bài - Cả lớp cùng làm bài - Gọi HS khác nhận xét - GV hoàn chỉnh bài làm
Giáo án Đại số 8
Hoạt động của học sinh - HS đọc đề bài - Nghe hướng dẫn
Nội dung ghi bảng Bài 13 trang 40 SGK Áp dụng qui tắc đổi dấu rồi rút gọn phân thức
45 x(3 − x) −45x(x − 3) = =.. 45 x(3 − x) −45x(x − 3) 15 x( x − 3) 3 15x(x − 3)3 a) = 15 x( x − 3) 3 15x(x − 3)3 y2 − x2 b) 3 3 x − 3 x 2 y + 3 xy 2 − y 3 = (x − 3)2 −(x 2 − y 2 ) = = ... y2 − x2 (x − y)3 b) 3 x − 3 x 2 y + 3 xy 2 − y 3 - 2Hs lên bảng làm bài
a)
−(x 2 − y 2 ) −(x + y)(x − y) = (x − y)3 (x − y)3 −(x + y) = (x − y)2
=
- HS khác nhận xét - HS sửa bài vào tập
Hoạt động 3: Củng cố (7') Năng lực hợp tác, tự học, vận dụng kiến thức, trình bày diễn đạt - Treo bảng phụ ghi đề - HS đọc đề bài Trong những câu sau những - Cho HS chia nhóm làm - HS suy nghĩ cá nhân sau đó câu nào đúng, những câu nào - Thời gian làm bài là 4’ sai? Em hãy giải thích chia nhóm hoạt động 3xy x - Nhắc nhở HS chưa tập trung a) Đúng vì 3xy . 3 = 9xy a) = b) Sai vì 3(3xy+3) ≠ x(9y+3) 9y 3 ( 9xy + 9 ≠ 9xy + 3x ) 3xy + 3 x b) = c) Sai vì 9y + 3 3 6(3xy+3) ≠ (x+1)(9y+9) 3xy + 3 x + 1 x + 1 = = (18xy + 18 ≠ 9xy+9x+9y+9) c) 9y + 9 3 + 3 6 d) Đúng vì 3xy + 3x x - Cho đại diện nhóm lên bảng 3(3xy+3x) = x(9y+9) d) = 9y + 9 3 trình bày - Đại diện nhóm lên bảng - Cho HS khác nhận xét trình bày - GV hoàn chỉnh bài làm và - HS khác nhận xét kL: có thể dùng quy tắc rút - HS sửa bài vào tập gọn phân thức để giải thích những câu đúng - Hs chú ý lắng nghe, ghi nhớ Hoạt động 4: Dặn dò (1') - Xem lại các bài đã giải. - Ôn lại: phân tích đa thức thành nhân tử; qui tắc qui đồng mẫu số các phân số. Bài tập: Rút gọn: a)
8xy(3x − 1)3 12x3 (1 − 3x)
b)
20x 2 − 45 (2x + 3)2
* Rút kinh nghiệm sau tiết dạy: ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................... ...............................................................................................................................................
Giáo viên Nguyễn Công Thắng
68
Năm học 2018 - 2019
Trường THCS Hoàng Văn Thụ
Giáo án Đại số 8
Tuần 13 Tiết 26
Ngày soạn: ................ Ngày dạy: 8A................................ §4. QUY ĐỒNG MẪU THỨC NHIỀU PHÂN THỨC
I. Mục tiêu: 1. Kiến thức: HS hiểu "Quy đồng mẫu thức nhiều phân thức là biến đổi các phân thức đã cho thành những phân thức mới có cùng mẫu thức và lần lượt bằng những phân thức đã cho". Nắm vững các bước qui đồng mẫu thức. 2. Kĩ năng: HS biết tìm mẫu thức chung, biết tìm nhân tử phụ của mỗi mẫu thức, khi các mẫu thức cuả các phân thức cho trước có nhân tử đối nhau, HS biết đổi dấu để có nhân tử chung và tìm ra mẫu thức chung. 3. Thái độ: ý thức học tập - Tư duy lôgic sáng tạo 4. Định hướng phát triển năng lực: - Năng lực chung: hợp tác, tái hiện kiến thức, giải quyết vấn đề, tính toán, sáng tạo. Giáo viên Nguyễn Công Thắng
69
Năm học 2018 - 2019
Trường THCS Hoàng Văn Thụ
Giáo án Đại số 8
- Năng lực chuyên biệt: tính toán, Tự đưa ra đánh giá của bản thân, sử dụng hình thức diễn đạt phù hợp, liên kết và chuyển tải kiến thức, vận dụng kiến thức II. Chuẩn bị: 1. Giáo viên: Bảng phụ, thước thẳng, phấn màu 2. Học sinh: Ôn tập quy tắc quy đồng mẫu nhiều phân số, tính chất cơ bản của phân thức. III. Tiến trình dạy học 1. Ổn định lớp (1') 2. Bài dạy Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5') Năng lực tự học, vận dụng kiến thức, trình bày 1 - Treo bảng phụ ghi đề kt - HS đọc đề bài BT: Cho 2 phân thức và - Gọi HS lên bảng làm - HS lên bảng làm bài x +1 - Cả lớp cùng làm bài 1 1(x − 1) 1 = - Kiểm vở bài tập ở nhà 2 HS x + 1 (x + 1)(x − 1) x −1 Dùng tính chất cơ bản của 1 1(x + 1) = phân thức, hãy biến đổi cặp x − 1 (x + 1)(x − 1) phân thức trên thành cặp phân - HS khác nhận xét ở bảng - Cho HS nhận xét th ức bằng với chúng và có - HS sửa bài vào tập - N/xét chung và cho điểm cùng mẫu? Hoạt động 2: Tìm mẫu thức chung (10') Năng lực hợp tác, tự học, vận dụng kiến thức, liên kết và chuyển tải kiến thức, giải quyết vấn đề, trình bày diễn đạt - Để QĐMT trước hết ta phải - Hs chú ý lắng nghe 1) Tìm mẫu thức chung tìm mẫu thức chung (MTC) Ví dụ 1 : Mẫu thức chung của - HS suy nghĩ cá nhân sau đó - Nêu ?1, cho HS thực hiện 2 hai phân thức và - Lưu ý HS: MTC phải chia thảo luận nhóm cùng bàn, trả 6 x 2 yz hết cho các mẫu thức của các lời: có thể chọn được nhiều 5 là 12x2y3z ; phân thức đã cho MTC nhưng nên chọn MTC 3 4 xy Hỏi: Muốn tìm MTC của đơn giản nhất. 24x3y4z ; … nhiều phân thức ta làm như thế - HS suy nghĩ (có thể chưa trả Ví dụ 2 : Tìm mẫu thức chung nào? lời được) 1 5 - Ghi bảng ví dụ 2. - Ghi vào vở VD2 và thực và 2 2 4x − 8x + 4 6x − 6x - Gợi ý để HS nêu các bước hiện tìm MTC : Ta tìm như sau : tìm MTC và thực hiện: – Phân tích các mẫu thành - Cho 2HS phân tích 2 mẫu… + Phân tích các MT thành tử: nhân tử (hai HS làm ở bảng) nhân 2 2 2 4x –8x +2 = 4(x2 –2x + 1) 4x – 8x + 2 = 4(x – 2x + 1) = 4(x –1)2 = 4(x -1)2 6x2 – 6x = 6x(x –1) 6x2 – 6x = 6x(x –1) - Gọi một HS chọn MTC cho - Trả lời MTC : 12x(x –1)2 – Chọn MTC là: 12x(x-1)2 hai mẫu thức… - Sau đó treo bảng phụ mô tả - Theo dõi để nắm cách làm * Nhận xét : cách lập MTC (như SGK) và (SGK trang 42) giải thích - Từ đó nêu nhận xét về cách - Qua đó nêu nhận xét về tìm MTC của nhiều phân cách tìm MTC của nhiều thức? phân thức.
Giáo viên Nguyễn Công Thắng
70
Năm học 2018 - 2019
Trường THCS Hoàng Văn Thụ
Giáo án Đại số 8
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng Hoạt động 3: Quy đồng mẫu thức (103) Năng lực hợp tác, tự học, vận dụng kiến thức, liên kết và chuyển tải kiến thức, giải quyết vấn đề, trình bày diễn đạt - Hãy qui đồng mẫu của hai - HS suy nghĩ cách làm… 2) Qui đồng mẫu thức phân thức trên? (VD2) Ví dụ : Qui đồng mẫu thức hai - Ghi bảng ví dụ , ta đã có phân thức: - Ghi vào vở ví dụ 1 5 MTC là gì? - Trả lời: MTC = 12x(x –1) và 2 2 - Vậy phải làm thế nào để các - HS làm việc theo nhóm nhỏ 4 x − 8x + 4 6x − 6x phân thức trên có cùng MTC ? cùng bàn Giải (Phải nhân tử và mẫu mỗi Trả lời: nhân tử và mẫu của MTC = 12x(x – 1) phân thức với đa thức nào?) phân thức thứ nhất với 3x, của 1 1 = = phân thức thức hai với 2(x-1) 4 x 2 − 8 x + 4 4( x − 1) 2 - Hai HS làm ở bảng (mỗi HS - Gọi 2 HS làm ở bảng 1.3 x 3x = một phân thức) 2 4( x − 1) .3 x 12 x( x − 1) 2 - Lắng nghe, ghi nhớ -Ta gọi 3x và 2(x –1) là các 5 5 = nhân tử phụ. 2 - Qua ví dụ, em hãy nêu các - HS nêu nhận xét về qui trình 6 x − 6 x 6 x( x − 1) 5.2( x − 1) 10( x − 1) bước thực hiện khi qui đồng qui đồng mẫu thức nhiều phân = = 6 x( x − 1).2( x − 1) 12x( x − 1) 2 mẫu thức nhiều phân thức? thức - Cho HS khác nhắc lại, ghi - HS khác nhắc lại và ghi * Nhận xét : (SGK trang 42) bảng bài… Hoạt động 4: Củng cố (15') Năng lực hợp tác, tự học, vận dụng kiến thức, trình bày diễn đạt - Nêu ?2 và ?3, yêu cầu HS - HS suy nghĩ cá nhân sau đó ? 2 Qui đồng mẫu thức hai chia hai nhóm làm bài. chia HS làm hai nhóm, mỗi 3 phân thức 2 và nhóm làm một bài x − 5x - Gọi đại diện hai nhóm làm - Đại diện hai nhóm lên làm 5 bài - Theo dõi và giúp đỡ HS làm ?2: Ptích MT được x(x - 5) và 2 x − 10 ? 3 Qui đồng mẫu thức hai bài 2(x-5) => MTC = 2x(x –5) QĐMT được
6 và 2 x( x − 5)
5x 2 x( x − 5)
- Lưu ý HS thực hiện đổi dấu trong bài tập ?3 - Kiểm bài làm một vài HS
phân thức
3 và x − 5x 2
−5 10 − 2 x
Giải ?3 ?3 : Ptích MT được x(x –5) và + Phân tích các mẫu thức 2(5 - x) = -2(x - 5) thành nhân tử : ⇒ MTC : 2x(x-5) x2 – 5x = x(x –5) 6 QĐMT được và 10 –2x = 2(5 –x) = -2(x –5) 2 x( x − 5) + Mẫu thức chung : 2x(x –5) 5x + Qui đồng mẫu thức : 2 x( x − 5)
Giáo viên Nguyễn Công Thắng
71
Năm học 2018 - 2019
Trường THCS Hoàng Văn Thụ
Hoạt động của giáo viên
Giáo án Đại số 8
Hoạt động của học sinh
Nội dung ghi bảng 3 3 3.2 = = x − 5x x( x − 5) x( x − 5).2
* - Cho HS nhận xét bài làm ở bảng, sửa sai (nếu có) - GV trình bày bài giải mẫu (bảng phụ) và chốt lại cách làm
- Cả lớp nhận xét bài giải của bạn trên bảng - Nghe giảng và ghi bài vào vở
- Y/c hs làm bài tập 14 trang 43 SGK. - Đọc yêu cầu bài toán. -Treo bảng phụ nội dung. - Gọi 2học sinh thực hiện. - Thực hiện theo các bài tập trên.
2
6 2 x ( x − 5) * −5 = −5 = −5 10 − 2 x 2(5 − x ) − 2(5 − x) 5. x 5x = = 2( x − 5).x 2 x( x − 5)
=
Bài tập 14 trang 43 SGK. a, MTC = 12x5y4 5 5.12 y 60 y = 5 3 = 3 x y x y .12 y 12 x5 y 4 5
7 7 x2 = 12 x3 y 4 12 x5 y 4
b, MTC= 60x4y5 - Gọi hs nhận xét bài bạn - Gv nhận xét và cho điểm
- Hs nhận xét bài bạn - Hoàn thiện vào vở
4 4.4x 16x = = 3 5 3 5 15x y 15x y .4x 60x 4 y 5 11 11.5y3 55y3 = = 12x 4 y 2 12x 4 y 2 .5y3 60x 4 y5
Hoạt động 5: Dặn dò (1') - Nắm vững Quy tắc quy đồng mẫu thức của nhiều phân thức. - Vận dụng vào giải các bài tập 15, 16, 18, 19, 20 trang 43, 44 SGK. - Tiết sau luyện tập. * Rút kinh nghiệm sau tiết dạy: ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................... ................................................................................................................................................ ...............................................................................................................................................
Tuần 14 Tiết 27
Ngày soạn: ................ Ngày dạy: 8A................................ LUYỆN TẬP
I/ Mục tiêu 1. Kiến thức: HS nắm được qui trình qui đồng mẫu thức. Biết cách tìm nhân tử phụ và phải nhân cả tử và mẫu của phân thức với nhân tử phụ tương ứng để được những phân
Giáo viên Nguyễn Công Thắng
72
Năm học 2018 - 2019
Trường THCS Hoàng Văn Thụ
Giáo án Đại số 8
thức mới có mẫu thức chung. 2. Kĩ năng: Vận dụng thành thạo qui tắc qui đồng mẫu thức vào các bài tập qui đồng mẫu thức 3. Thái độ: Tự giác trong học tập, làm bài. 4. Định hướng phát triển năng lực: - Năng lực chung: hợp tác, tái hiện kiến thức, giải quyết vấn đề, tính toán, sáng tạo. - Năng lực chuyên biệt: tính toán, Tự đưa ra đánh giá của bản thân, sử dụng hình thức diễn đạt phù hợp, liên kết và chuyển tải kiến thức, vận dụng kiến thức II/ Chuẩn bị: 1. GV : Thước thẳng, bảng phụ, phán màu. 2. HS : Ôn “Phép cộng các phân thức đại số”, làm bài tập ở nhà. III/ Tiến trình dạy học 1. Ổn định lớp (1') 2. Bài dạy
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (7') Năng lực tự học, tái hiện kiến thức cũ - Treo bảng phụ nội dung kt - HS đọc đề bài Hs1: Nêu quy tắc tìm mẫu - Gọi hai HS lên bảng làm - 2HS lên bảng làm bài thức chung và quy tắc quy 5 3 - Cả lớp cùng làm bài đồng mẫu thức nhiều phân + Hs 1: a) và 2 ức. th 2x + 6 x −9 - Kiểm tra bài tập về nhà của MTC : 2 .(x+3) .(x-3) Áp dụng: Làm bài tập 15a HS HS2: Nêu quy tắc tìm mẫu 5 5(x − 3) = thức chung và quy tắc quy 2x + 6 2(x + 3).(x − 3) đồ ng mẫu thức nhiều phân 3 3.2 6 = = thức. x2 −9 (x +3)(x −3).2 2(x +3)(x −3) Áp dụng: Làm bài tập 15b + Hs2: b)
2x x và 2 x − 8x + 16 3x − 12x 2
MTC : 3x(x-4)2
- Cho HS khác nhận xét - GV nhận xét và cho điểm
2x 2x.3x 6x2 = = x2 − 8x +16 (x − 4)2 .3x 3(x − 4)2 x x.(x−4) x(x−4) = = 2 3x −12x 3x(x−4).(x−4) 3x(x −4)2
- HS khác nhận xét - HS sửa bài vào tập Hoạt động 2: Luyện tập (36') Năng lực hợp tác, tự học, vận dụng kiến thức, giải quyết vấn đề, trình bày diễn đạt
Giáo viên Nguyễn Công Thắng
73
Năm học 2018 - 2019
Trường THCS Hoàng Văn Thụ
Hoạt động của giáo viên - Treo bảng phụ nội dung bài 18. - Ta vận dụng phương pháp nào để phân tích mẫu của các phân thức này thành nhân tử chung? - Câu a) vận dụng hằng đẳng thức nào? - Câu b) vận dụng hằng đẳng thức nào?
Giáo án Đại số 8
Hoạt động của học sinh - Đọc yêu cầu bài toán
Nội dung ghi bảng Bài tập 18 trang 43 SGK. x+3
a) 3x và 2 - Dùng phương pháp đặt nhân x −4 2x + 4 tử chung và dùng hằng đẳng Ta có: 2x+4=2(x+2) x2 – 4=(x+2)(x-2) thức đáng nhớ. MTC = 2(x+2)(x-2) - Câu a) vận dụng hằng đẳng Do đó: 3x 3x thức hiệu hai bình phương. = = -Câu b) vận dụng hằng đẳng 2 x + 4 2( x + 2) thức bình phương của một 3 x.( x − 2) = tổng 2( x + 2).( x − 2) - Khi tìm được mẫu thức -Khi tìm được mẫu thức x+3 x+3 = = chung rồi thì ta cần tìm gì? chung rồi thì ta cần tìm nhân 2 tử phụ của mỗi mẫu của phân x − 4 ( x + 2)( x − 2) 2( x + 3) thức. = 2( x + 2)( x − 2) - Cách tìm nhân tử phụ ra -Lấy mẫu thức chung chia x +5 sao? cho từng mẫu và x b) 2 - Gọi hai học sinh thực hiện - 2Hs lên bảng thực hiện. Cả x + 4x + 4 3x + 6 trên bảng lớp làm vào vở Ta có: x2 +4x+4 = (x+2)2 3x+6=3(x+2) MTC = 3(x+2)2 x +5 x +5 = = 2 x + 4 x + 4 ( x + 2) 2 =
3( x + 5) 3 ( x + 2)
2
- Gọi hs nhận xét bài làm - Gv nhận xét và cho điểm
- Hs nhận xét bài của bạn - Gv nhận xét và cho điểm
x(x + 2) x x = = 2 3 x + 6 3( x + 2) 3(x + 2)
- Treo bảng phụ ghi đề bài - Gọi 2HS lên bảng làm bài
- HS đọc đề bài - 2HS lên bảng làm bài - Cả lớp cùng làm bài
Bài 19 trang 43 SGK Quy đồng mẫu thức các phân thức sau :
- Hướng dẫn hs tb, yếu làm bài
a)
1 8 , x + 2 2x − x2
MTC : x(x+2)(2-x)
- Cho HS khác nhận xét - GV nhận xét, cho điểm
Giáo viên Nguyễn Công Thắng
- HS khác nhận xét - HS sửa bài vào tập
74
1 x(2 − x) = x + 2 x(x + 2)(2 − x) 8 8.(x + 2) = 2 2x − x x(2 − x).(x + 2) x4 b) x 2 + 1 ; 2 x −1 MTC = x2 – 1 x2 + 1 x2 + 1 = = 1 x 2 + 1)( x 2 − 1) x 4 − 1 ( = = 2 x −1 1. ( x 2 − 1)
Năm học 2018 - 2019
Trường THCS Hoàng Văn Thụ
Giáo án Đại số 8
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh Hoạt động 3: Dặn dò (1') - Về xem lại quy tắc quy đồng mẫu thức nhiều phân thức - Tiết sau học bài mới §5. PHÉP CỘNG CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
Nội dung ghi bảng
* Rút kinh nghiệm sau tiết dạy: ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ ...............................................................................................................................................
Tuần 14 Tiết 28
Ngày soạn: ................ Ngày dạy: 8A................................ §5. PHÉP CỘNG CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
Giáo viên Nguyễn Công Thắng
75
Năm học 2018 - 2019
Trường THCS Hoàng Văn Thụ
Giáo án Đại số 8
I. Mục tiêu: 1. Kiến thức: HS nắm vững và vận dụng được qui tắc cộng phân thức đại số, biết cách trình bày bài giải: cộng phân thức đại số. 2. Kĩ năng: Vận dụng linh hoạt tính chất cơ bản của phép cộng thực hiện phép tính cộng nhanh; hợp lí. 3. Thái độ: Học tập nghiêm túc, trình bày rõ ràng, khoa học. 4. Định hướng phát triển năng lực: - Năng lực chung: hợp tác, tái hiện kiến thức, giải quyết vấn đề, tính toán, sáng tạo. - Năng lực chuyên biệt: tính toán, Tự đưa ra đánh giá của bản thân, sử dụng hình thức diễn đạt phù hợp, liên kết và chuyển tải kiến thức, vận dụng kiến thức II. Chuẩn bị: 1. GV: Thước thẳng, bảng phụ 2. HS: Ôn phép cộng phân số, qui đồng mẫu thức, làm bài tập ở nhà. III. Tiến trình dạy học 1. Ổn định lớp (1') 2. Bài dạy Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (7') Năng lực tự học, tái hiện kiến thức, tính toán - Treo bảng phụ ghi đề - HS đọc đề bài 1/ Muốn qui đồng mẫu thức - Gọi HS lên bảng làm - HS lên bảng làm bài nhiều phân thức ta làm như - Cả lớp cùng làm bài 1/ Phát biểu SGK trang 42 thế nào ? - Kiểm vở bài tập ở nhà 2 HS 2x-2=2(x-1) 2/ Qui đồng mẫu thức 2 phân x2-1 = (x+1)(x-1) thức: x +1 − 2x MTC = 2(x+1)(x-1) và 2 2
- Cho HS nhận xét câu trả lời - Nhận xét và cho điểm
x +1 (x +1)(x +1) (x +1) = = 2x − 2 2(x −1)(x +1 2(x +1)(x −1) −2x −2x.2 −4x = = 2 x −1 2(x +1)(x −1) 2(x +1)(x −1)
2x − 2
x −1
- HS khác nhận xét ở bảng - HS sửa bài vào tập Hoạt động 2: Cộng hai phân thức cùng mẫu (10') Năng lực hợp tác, tự học, vận dụng kiến thức, liên kết và chuyển tải kiến thức, giải quyết vấn đề, trình bày diễn đạt - Phát biểu qui tắc cộng hai - HS nhắc lại phép cộng hai 1) Cộng hai phân thức cùng phân số cùng mẫu ? phân số cùng mẫu. mẫu thức: - Phép cộng hai phân thức a) Qui tắc: (SGK trang 44) cùng mẫu thức cũng thực - HS phát biểu SGK trang 44 b)Ví dụ: sgk hiện như vậy => Qui tắc - Y/c HS làm ?1, gọi hs lên - HS thực hiện ?1, 1 Hs lên ?1 bảng làm bài bảng làm 3x + 1 2x + 2 + - Cả lớp cùng làm bài - Cả lớp làm vào vở 7x 2 y 7x2 y - Gọi HS khác nhận xét - HS khác nhận xét 3x + 1 + 2x + 2 5x + 3 - GV hoàn chỉnh bài giải - HS sửa bài vào tập = = 2 7x y 7x 2 y Lưu ý HS: Rút gọn kết quả - Chú ý lắng nghe và ghi nhớ (nếu được)
Giáo viên Nguyễn Công Thắng
76
Năm học 2018 - 2019
Trường THCS Hoàng Văn Thụ
Giáo án Đại số 8
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng Hoạt động 3: Cộng hai phân thức có mẫu thức khác nhau (18') Năng lực hợp tác, tự học, vận dụng kiến thức, liên kết và chuyển tải kiến thức, giải quyết vấn đề, trình bày diễn đạt - Nêu ?2 và hướng dẫn: 2) Cộng hai phân thức có + Nhận xét hai phân thức ? - Có mẫu thức khác nhau mẫu thức khác nhau + Ta phải làm sao ? - Qui đồng mẫu thức để bài ?2 toán trở về cộng hai phân thức x2+4x = x(x+4) cùng mẫu 2x+8 = 2(x+4) - Cho HS chia nhóm làm ?2 - HS suy nghĩ cá nhân sau đó MTC : 2x(x+4) thực hiện ?2 theo nhóm nhỏ 6 3 = + cùng bàn 2 x + 4x 2x + 8 - Gọi một nhóm trình bày - Đại diện 1 nhóm trình bày 6 3
- Cho hs nhận xét và kết luận - Muốn cộng hai phân thức khác mẫu ta phải làm sao ? - Gv kết luận và đưa ra qui tắc và ví dụ sgk - Y/c HS làm ?3 - Gọi 1 Hs lên bảng làm bài
- Hs nhận xét - HS phát biểu qui tắc SGK trang 45 - Hs lắng nghe, đọc ví dụ - Hs làm ?3 vào vở - Hs lên bảng làm bài
+ x(x + 4) 2(x + 4) 6.2 + 3.x 3 x + 12 = = 2 x( x + 4) 2 x( x + 4) 3(x + 4) 3 = = x(x + 4) x
* Qui tắc: (SGK trang 45) Ví dụ : Sgk/45 ?3 y − 12 6 + 6 y − 36 y 2 − 6 y
x2+6x=x(x+6); 2x+12=2(x+6) MTC : 2x(x+6)
- Cho HS khác nhận xét - GV nhận xét, cho điểm
- HS khác nhận xét - HS sửa bài vào tập
y −12 6 y −12 6 = + 2 + 6y − 36 y − 6y 6(y − 6) y(y − 6) (y − 12)y + 6.6 y2 − 12y + 36 = = 6y(y − 6) 6y(y − 6) 2 (y − 6) y−6 = = y(y − 6) y
Hoạt động 4: Chú ý (4') Năng lực hợp tác, tự học, giải quyết vấn đề, trình bày diễn đạt - Treo bảng phụ, giới thiệu các - HS quan sát 3) Chú ý : tính chất của phép cộng - HS đọc các tính chất trên (SGK trang 45) bảng phụ ?4 : 2x 2− x x +1 - Y/c HS thực hiện ?4 - HS làm ?4 vào vở + + = 2 2 x+2 ( x + 2) ( x + 2) - Gọi hs đứng tại chỗ trình bày - Hs trình bày x+2 x +1 1 x +1 - Gv kết luận, ghi bảng - Nghe và ghi bài + = + 2 x+2 x+2 x+2 - GV chốt lại : nhờ tính chất ( x + 2) của phép cộng, ta có thể tính - Chú ý lắng nghe x+2 = =1 toán nhanh hơn x+2 Hoạt động 5: Củng cố (4') Năng lực hợp tác, tự học, vận dụng kiến thức, trình bày diễn đạt
Giáo viên Nguyễn Công Thắng
77
Năm học 2018 - 2019
Trường THCS Hoàng Văn Thụ
Hoạt động của giáo viên - Y/c hs làm bài tập 21 sgk - Gọi 2 hs lên bảng làm bài
Giáo án Đại số 8
Hoạt động của học sinh - Hs đọc đề, làm bài - 2Hs lên bảng làm bài
- Gọi hs nhận xét - Nhận xét và cho điểm
Nội dung ghi bảng Bài 21 Sgk/46 3x − 5 4x + 5 7x a, + = =7 7 7 7 5xy − 4y 3xy + 4y 4 b, + = 2 2 3 2 3 2x y 2x y xy
- Hs nhận xét bài bạn - Hoàn thiện vào vở Hoạt động 6: Dặn dò (1') - Xem lại ví dụ cộng hai phân thức cùng mẫu, không cùng mẫu - Xem lại qui tắc đổi dấu phân thức, xem lại qui tắc qui đồng mẫu thức - BTVN. Bài 21c , 22 , 23, 25 trang 46 - 47SGK. Tiết sau Luyên tập
* Rút kinh nghiệm sau tiết dạy: ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................
Tuần 15 Tiết 29
Ngày soạn: ................ Ngày dạy: 8A................................ LUYỆN TẬP
I. Mục tiêu 1. Kiến thức: HS nắm vững phép cộng các phân thức đại số. 2. Kĩ năng: Rèn luyện kỹ năng cộng các phân thức đại số cụ thể: Biết chọn mẫu thức chung thích hợp. Rút gọn trước khi tìm mẫu thức chung. Biết sử dụng linh hoạt tính chất Giáo viên Nguyễn Công Thắng
78
Năm học 2018 - 2019
Trường THCS Hoàng Văn Thụ
Giáo án Đại số 8
giao hoán và kết hợp. 3. Thái độ: Rèn luyện tư duy phân tích, kỹ năng trình bày bài giải. Thấy được mối quan hệ giữa toán học và thực tế, Hs được giáo dục ý nghĩa lịch sử trong tiết học 4. Định hướng phát triển năng lực: - Năng lực chung: hợp tác, tái hiện kiến thức, giải quyết vấn đề, tính toán, sáng tạo. - Năng lực chuyên biệt: tính toán, Tự đưa ra đánh giá của bản thân, sử dụng hình thức diễn đạt phù hợp, liên kết và chuyển tải kiến thức, vận dụng kiến thức II. Chuẩn bị: 1. Giáo viên: Thước thẳng, bảng phụ 2. Học sinh: Ôn “Phép cộng các phân thức đại số”, làm bài tập ở nhà. III. Tiến trình dạy học 1. Ổn định lớp (1') 2. Bài dạy Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (7') Năng lực tự học, tính toán, trình bày - Treo bảng phụ ghi đề kiểm Hs1: a) Phát biểu qui tắc cộng - HS đọc đề bài tra hai phân thức cùng mẫu - Gọi hai HS lên bảng - 2HS giải ở bảng 4 − x 2 2x 2 − 2x 5 − 4x 22b) + + 2 2 - Cả lớp cùng làm bài 4−x 2x − 2x 5 − 4x x−3 x−3 x−3 1, b) + + - Kiểm vở bài tập ở nhà 2 HS Hs2: a) Phát bi ể u qui t ắ c cộng x−3 x−3 x−3 2 2 hai phân thức khác mẫu? 4 − x + 2x − 2x + 5 − 4x =
- Cho HS nhận xét câu trả lời -GV nhận xét, cho điểm
1 1 x −3 + 23c) x + 2 (x + 2)(4x + 7) x 2 − 6x + 9 (x − 3)2 = = = x −3 x −3 x −3 1 1 2,b) = + x + 2 (x + 2)(4x + 7) (4x +7) +1 4x +8 4 = = (x +2)(4x +7) (x +2)(4x +7) 4x +7
- HS khác nhận xét - HS sửa bài vào tập Hoạt động 2: Luyện tập (36') Năng lực hợp tác, tự học, vận dụng kiến thức, giải quyết vấn đề, trình bày diễn đạt
Giáo viên Nguyễn Công Thắng
79
Năm học 2018 - 2019
Trường THCS Hoàng Văn Thụ
Hoạt động của giáo viên Bài 25 trang 47 SGK - Treo bảng phụ ghi đề bài - Cho HS lên bảng làm bài - Cả lớp cùng làm bài theo
Giáo án Đại số 8
Hoạt động của học sinh - HS đọc đề bài - 5HS lên bảng làm bài - Hs làm bài vào vở
Nội dung ghi bảng Bài 25 trang 47 SGK Làm tính cộng các phân thức sau : a)
5 3 x + + 3 2 2 2 x y 5xy y
MTC : 10x2y3 5 3 x + + 3 2 2 2 x y 5xy y
5(5y 2 ) + 3(2xy) + x(10x 2 ) 10x 2 y 3
=
25y 2 + 6xy + 10x 3 10x 2 y3 x +1 2x + 3 b) + 2x + 6 x(x + 3)
=
MTC = 2x(x+3)
x +1 2x + 3 + 2x + 6 x(x + 3) x +1 2x +3 (x +1)x +(2x +3)2 = + = 2(x +3) x(x +3) 2x(x +3)
x2 +x+4x+6 x2 +5x+6 x2 +2x+3x+6 = = 2x(x+3) 2x(x+3) 2x(x+3) x(x +2) +3(x +2) (x+2)(x+3) x +2 = = = 2x(x +2) 2x(x +3) 2x 3x + 5 25 − x c) 2 + x − 5x 25 − 5x
=
- Gv hướng dẫn câu c: - Chú ý đổi dấu phân thức 25 − x x − 25 = 25 − 5x 5x − 25
- Lắng nghe hướng dẫn và làm MTC = 5x(x-5) bài 3x + 5 25 − x x 2 − 5x
+
25 − 5x
=
3x + 5 x −25 (3x + 5)5+ (x −25)x + = x(x − 5) 5(x − 5) 5x(x − 5)
=
15x + 25 + x2 − 25x x2 −10x + 25 = 5x(x − 5) 5x(x − 5)
d) x 2 +
x4 + 1 +1 1 − x2
MTC = 1 – x2 - Gv hướng dẫn câu d: - Lắng nghe hướng dẫn và làm 2 x 4 + 1 1 + x2 x4 + 1 - Dùng tính chất giao hoán = x + + 1 + 1 − x2 1 1 − x2 x4 +1 x 4 + 1 bài 2 2 x + + 1 = x + 1 + (1 + x 2 )(1 − x 2 ) + x 4 + 1 1− x2 1− x2 = 1 − x2 - Dùng hằng đẳng thức A2 – B2 1 − x4 + x4 + 1 2 =
1 − x2
=
1 − x2
e) 4x 2 − 3x + 17 2x − 1 6 + 2 + 3 x −1 x + x +1 1− x - Lắng nghe hướng dẫn và làm 2
- Gv hướng dẫn câu d: - Dùng qui tắc đổi dấu -Giáo Dùngviên hằng đẳng Công thức Thắng bài Nguyễn A3 – B3
80
MTC : (x – 1) (x + x + 1)
Năm học 2018 - 2019 4x 2 − 3x + 17 2x − 1 6 + +
Trường THCS Hoàng Văn Thụ
Giáo án Đại số 8
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh - Treo bảng phụ ghi đề bài 26 - HS đọc đề bài và tóm tắt Sgk - Khối lượng đất xúc : 11600 - Gọi hs phân tích, tóm tắt đề. m3 - Năng suất lúc đầu : x m3/ ngày- Năng suất lúc sau : x+25 m3/ ngày Tgian = klượng đất xúc được : năng suất trung bình 1 ngày. - Cho hs chia nhóm hoạt động, - HS suy nghĩ cá nhân sau đó chia làm 4 nhóm hoạt động thời gian làm bài là 5’ - Nhắc nhở HS chưa tập trung - Cho đại diện nhóm trình bày - Đại diện nhóm lên bảng trình bày - Cho HS nhóm khác nhận xét - HS khác nhận xét - HS sửa bài vào tập - GV hoàn chỉnh bài làm - Gv giới thiệu vài nét về con - Hs chú ý lắng nghe đường Hồ Chí Minh Hoạt động 3: Dặn dò (1')
Nội dung ghi bảng Bài 26 trang 47 SGK a) Thời gian xúc 5000m3 đầu : 5000/x (ngày) Thời gian làm phần còn lại 11600 − 5000 6600 (ngày) = x + 25 x + 25
Thời gian làm việc để hoàn thành công việc : 5000 6600 + x x + 25
(ngày)
b) Thay x= 250 vào
5000 6600 ta được : + 250 250 + 25 5000 6600 = 44 (ngày) + 250 250 + 25
- Xem lại các bài tập đã làm - Nắm vững cách quy đồng mẫu thức nhiều phân thức và quy tắc cộng hai các phân thức - Bài tập về nhà: Bài 27 sgk/48 - Đọc mục có thể em chưa biết Sgk/47
* Rút kinh nghiệm sau tiết dạy: ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................... ...............................................................................................................................................
Tuần 15 Tiết 30
Ngày soạn: ................ Ngày dạy: 8A.............................. §6. PHÉP TRỪ CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
I. Mục tiêu: 1. Kiến thức: HS hiểu thế nào là phân thức đối, nắm được phép trừ các phân thức (cùng mẫu, không cùng mẫu). Biết thực hiện phép trừ theo qui tắc
A C A C − = +− B D B D
2. Kỹ năng: HS biết cách trình bày lời giải của phép tính trừ các phân thức và thực hiện một dãy phép trừ. Biết vận dụng tính chất đổi dấu các phân thức một cách linh hoạt để thực hiện phép trừ các phân thức hợp lý đơn giản hơn 3. Thái độ: Tư duy lô gíc, nhanh, cẩn thận. 4. Định hướng phát triển năng lực: - Năng lực chung: hợp tác, tái hiện kiến thức, giải quyết vấn đề, tính toán, sáng tạo.
Giáo viên Nguyễn Công Thắng
81
Năm học 2018 - 2019
Trường THCS Hoàng Văn Thụ
Giáo án Đại số 8
- Năng lực chuyên biệt: tính toán, Tự đưa ra đánh giá của bản thân, sử dụng hình thức diễn đạt phù hợp, liên kết và chuyển tải kiến thức, vận dụng kiến thức II. Chuẩn bị: 1. Giáo viên: Bảng phụ, thước thẳng, phấn màu. 2. Học sinh: Đọc trước nội dung bài III. Tiến trình dạy học 1. Ổn định lớp (1') 2. Bài dạy Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (6') Năng lực tự học, vận dụng kiến thức, tính toán - Treo bảng phụ ghi đề - HS đọc đề bài Hs1: Phát biểu qui tắc cộng - Gọi HS lên bảng làm -2 HS lên bảng làm hai phân thức cùng mẫu ? - Kiểm vở bài tập ở nhà 2 HS + Hs1: Thực hiện phép tính: 3x − 3 x 3 x + (−3 x ) 3x − 3x - Cả lớp cùng làm vào nháp = =0 + + x +1
- Cho HS nhận xét câu trả lời - Nhận xét ,đánh giá cho điểm
x +1 x +1 x +1 x +1 A − A A + (− A) Hs1: Phát biểu qui tắc cộng +Hs2: = =0 + hai phân thức cùng mẫu ? B B B
- Nhận xét ở bảng, sửa sai - HS sửa bài vào tập
Thực hiện phép tính: A −A + B B
Hoạt động 2: Phân thức đối (10') Năng lực hợp tác, tự học, vận dụng kiến thức, liên kết và chuyển tải kiến thức, giải quyết vấn đề, trình bày diễn đạt - Nhận xét gì về các kết quả - HS nêu nhận xét 1. Phân thức đối : vừa tính ở bài cũ? * Hai phân thức được gọi là đối nhau nếu tổng của chúng - Ta gọi chúng là những cặp phân thức đối nhau. Vậy thế - HS trả lời bằng 0. nào là hai phân thức đối nhau? * Phân thức đối của phân thức A A - Gv kết luận - Hs lắng nghe được kí hiệu bởi – - GV chốt lại và ghi bảng ví dụ B B A −A - HS suy nghĩ, trả lời Ta có : Từ = 0 có thể kết + B B A −A −A A − = vµ = luận (suy ra) điều gì ? B B B B - Cho ví dụ về hai phân thức - HS tự cho ví dụ Ví dụ: Phân thức đối của phân đối nhau? - Từ đó hãy viết phân thức bằng phân thức –
- Hs đứng tại chỗ trả lời A −A ;– ? B B
- HS thực hiện ?2 - Y/c HS thực hiện ?2 : Tìm Hs làm vào vở phân thức đối của phân thức : 1− x x
- Gọi hs đứng tại chỗ tl
thức
1− x 1− x x −1 là – = x x x
?2 Phân thức đối của
1− x là x
1− x x −1 = x x
- Hs trả lời
Hoạt động 3: Phép trừ (18') Năng lực hợp tác, tự học, vận dụng kiến thức, liên kết và chuyển tải kiến thức, giải quyết vấn đề, trình bày diễn đạt
Giáo viên Nguyễn Công Thắng
82
Năm học 2018 - 2019
Trường THCS Hoàng Văn Thụ
- Phát biểu qui tắc trừ hai phân số ? - Tương tự phép trừ 2 phân số, hãy thử phát biểu qui tắc phép trừ hai phân thức? - Tóm tắt công thức
Giáo án Đại số 8
- HS nhắc lại qui tắc - HS phát biểu bằng lời qui tắc trừ hai phân thức.
2. Phép trừ : a) Qui tắc : (sgk)
A C A −C − = + B D B D
- Ghi tóm tắt công thức
A C cho B D A C gọi là hiệu của và B D
- HS nghe hiểu
- Ghi bảng ví dụ - Hướng dẫn HS thực hiện từng phần (xem như bài giải mẫu)
- HS thực theo hướng dẫn của GV tiếp tục thực hiện các bước sau
- Kết quả phép trừ
b) Ví dụ : Trừ hai phân thức 3 x −6 3 − (x − 6) − 2 = + 2x + 6 2x + 6x 2(x + 3) 2x(x + 3) 3x 6− x 3x + 6 − x = + = 2x(x + 3) 2x(x + 3) 2x(x + 3) 2x + 6 2(x + 3) 1 = = = 2x(x + 3) 2x(x + 3) x
Hoạt động 4: Củng cố (9') Năng lực hợp tác, tự học, vận dụng kiến thức, giải quyết vấn đề, trình bày diễn đạt - Nêu ?3 cho HS hoạt động - HS thực hiện ?3 theo nhóm ?3 Làm tính trừ phân thức: x+3 x +1 nhóm làm bài − 2 2 (Chú ý HS tìm mẫu thức - Lắng nghe hướng dẫn x +1 x − x 2 chung ở nháp) x + 3x − x 2 + 2x − 1 x −1 = - Đại diện 1 nhóm trình bày - Gọi 1 nhóm trình bày x(x − 1)(x + 1) x(x − 1)(x + 1) - HS nhận xét bài làm - Cho HS nhận xét, sửa sai 1 - Hoàn thiện vào vở - Gv kết luận = x(x + 1) - HS làm bài ?4 vào vở - Nêu ?4 cho HS thực hiện ?4 Thực hiện phép tính: - GV yêu cầu HS nhận xét - Hs nhận xét mẫ các phân x+ 2 x−9 x−9 bài toán và trình bày hướng thức và hướng giải − − - 1Hs lên bảng làm bài x −1 1− x 1− x giải x+2 x−9 x−9 - Cho HS tự giải, sau đó một = + + HS nh ậ n xét bài làm c ủ a b ạ n x −1 x −1 x −1 em trình bày lên bảng - HS sửa bài vào tập - Cho HS khác nhận xét x + 2 + x − 9 + x − 9 3x − 16 = = Hs chú ý l ắ ng nghe và ghi - GV nhận xét, cho điểm và x −1 x −1 nhớ nêu chú ý * Chú ý: Sgk/49 - Y/c HS đọc đề, làm bài - HS đọc đề bài và làm bài Bài 28 SGK trang 49 - Gọi 2HS lên bảng làm bài - Hai HS lên bảng làm bài x2 + 2 x2 + 2 x2 + 2 a) − = = - Cho HS khác nhận xét - Cho HS khác nhận xét 1 − 5x −(1 − 5x) 5x − 1 - GV nhận xét và cho điểm - HS sửa bài vào tập 4x + 1 4x + 1 4x + 1 b) − = = 5− x
−(5 − x)
x−5
Hoạt động 5: Dặn dò (1') - Học bài : nắm vững phân thức đối, qui tắc phép trừ - Làm bài tập: 29 ,30 , 31 SGK trang 50 * Rút kinh nghiệm sau tiết dạy: ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ...............................................................................................................................................
Giáo viên Nguyễn Công Thắng
83
Năm học 2018 - 2019
Trường THCS Hoàng Văn Thụ
Giáo án Đại số 8
Tuần 16 Tiết 31
Ngày soạn: ................ Ngày dạy: 8A.............................. LUYỆN TẬP
I. Mục tiêu: 1. Kiến thức: Nắm vững phép trừ các phân thức đại số. 2. Kĩ năng: Rèn luyện kỹ năng thực hiện phép trừ các phân thức đại số. Củng cố kỹ năng đổi dấu phân thức . 3. Thái độ: Tự giác lĩnh hội kiến thức, tự giác làm bài tập 4. Định hướng phát triển năng lực: - Năng lực chung: hợp tác, tái hiện kiến thức, giải quyết vấn đề, tính toán, sáng tạo. - Năng lực chuyên biệt: tính toán, Tự đưa ra đánh giá của bản thân, sử dụng hình thức diễn đạt phù hợp, liên kết và chuyển tải kiến thức, vận dụng kiến thức II. Chuẩn bị: 1. GV : Thước thẳng, bảng phụ Giáo viên Nguyễn Công Thắng
84
Năm học 2018 - 2019
Trường THCS Hoàng Văn Thụ
Giáo án Đại số 8
2. HS : Ôn “Phép trừ các phân thức đại số”; làm bài tập ở nhà. III. Tiến trình dạy học: 1. Ổn định lớp (1') 2. Bài dạy Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5') - Treo bảng phụ ghi đề kiểm Hs1:1/ Phát biểu qui tắc và HS đọ c đề bài tra viết công thức phép trừ 2 - Gọi 2 HS lên bảng - 2 HS lên bảng giải: phân thức - Kiểm vở bài tập ở nhà 2 HS Phát biểu quy tắc SGK trang Bài 29a: tính 49 và làm bài tập áp dụng 4x − 1 7x − 16 − - Cả lớp theo dõi, làm vào 3x 2 y 3x 2 y nháp Hs2:1/ Phát biểu qui tắc và viết công thức phép trừ 2 phân thức Bài 29b: tính - Cho HS nhận xét câu trả lời - HS khác nhận xét 4x + 5 5 − 9x - Nhận xét, cho điểm - HS sửa bài vào tập − 2x − 1 2x − 1 Hoạt động 2: Luyện tập (38') - Nêu đề bài 33 (sgk) - Hs lắng nghe Bài 33 trang 50 SGK Làm các phép tính sau : - Gọi HS nhận xét MT các - Nhận xét: Trừ 2 phân thức 3 phân thức, nêu cách thực hiện cùng mẫu (bài a: 10x y; bài b: 4 xy − 5 6 y 2 − 5 − a) và làm bài vào vở 2x(x+7)) 10x 3 y 10x 3 y - Gọi hai HS lên bảng - Tất cả HS làm bài, hai HS 4xy − 5 − 6y 2 + 5 4xy − 6y 2 - Theo dõi, giúp đỡ HS yếu làm ở bảng = = 10x 3y 10x 3y làm bài 2y(2x − 3y) 2x − 3y = = 10x3y 5x 3
- Kiểm tra, nhận xét bài làm
vài HS - Cho HS khác nhận xét - Nhận xét, sửa sai ở bảng
Giáo viên Nguyễn Công Thắng
- HS nhận xét bài của bạn - HS sửa bài vào tập
85
b)
7x + 6 3x + 6 − 2 2 x( x + 7) 2 x + 14 x
=
7x + 6 3x + 6 − 2x(x + 7) 2x(x + 7)
7x + 6 − 3x − 6 4x = 2x(x + 7) 2x(x + 7) 2 = x+7
=
Năm học 2018 - 2019
Trường THCS Hoàng Văn Thụ
Giáo án Đại số 8
Hoạt động của giáo viên - Nêu bài tập 34 sgk - Cho HS làm theo nhóm nhỏ
Hoạt động của học sinh - HS suy nghĩ cá nhân sau đó thảo luận theo nhóm (mỗi nhóm giải 1 bài) - Gọi lần lượt 2 nhóm lên bảng - Lần lượt trình bày bài giải trình bày, nhóm còn lại nhận lên bảng. xét
Nội dung ghi bảng Bài 34 trang 50 SGK Dùng qui tắc đổi dấu rồi thực hiện các phép tính a)
4 x + 13 x − 48 − 5 x ( x − 7) 5 x (7 − x )
4x +13 x − 48 + 5x(x − 7) 5x(x − 7) 4x +13 + x − 48 = 5x(x − 7) 5x − 35 5(x − 7) 1 = = = 5x(x − 7) 5x(x − 7) x 1 25 x − 15 − b) 2 x − 5x 25 x 2 − 1 1 25x −15 = + x(1− 5x) 1 − 25x2 1.(1+ 5x) (25x −15).x = + x(1− 5x)(1 + 5x) x(1 − 5x)(1+ 5x) =
=
- Cho nhóm khác nhận xét - GV sửa sai cho HS (nếu có)
Giáo viên Nguyễn Công Thắng
1+ 5x + 25x2 −15x x(1− 5x)(1 + 5x)
- Cả lớp nhận xét (nhóm cùng 1−10x + 25x2 = làm nhận xét chéo nhau) x(1− 5x)(1 + 5x) - HS sửa bài vào tập (1− 5x)2 1− 5x = = x(1− 5x)(1 + 5x) x(1+ 5x)
86
Năm học 2018 - 2019
Trường THCS Hoàng Văn Thụ
Giáo án Đại số 8
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh - Ghi bảng bài tập 35 - Cho HS nhận xét các mẫu, chọn MTC (lưu ý đổi dấu phân - Bài a, b là hằng đẳng thức thức cuối) hiệu hai bình phương Câu a: MTC = (x-3)(x+3) Câu b: MTC= (x − 1)2 (x + 1) - Gọi hai HS giải ở bảng - Hai HS giải ở bảng, cả lớp - GV theo dõi, giúp đỡ HS khi làm vào vở có khó khăn, theo dõi giúp đỡ HS yếu…
Nội dung ghi bảng Bài 35 trang 50 SGK
x + 1 1 − x 2x(1 − x) − − x −3 x +3 9 − x2 (x+1)(x+3)−(1−x)(x−3)+2x(1−x) = (x+3)(x−3)
a)
=
x2 +3x+x+3−(x−3−x2 +3x)+2x−2x2) (x+3)(x−3)
x2 +4x+3−4x+3+x2 +2x−2x2 (x+3)(x−3) 2x+6 2(x+3) 2 = = = (x+3)(x−3) (x+3)(x−3) x−3
=
b)
3x +1 1 x +3 − + 2 (x −1) x +1 1− x 2
=
3x + 1 −1 − (x + 3) + + 2 x + 1 − (1 − x 2 ) (x − 1)
=
(3x +1)(x +1) − (x −1)2 − (x + 3)(x −1) (x −1)2 (x +1)
x 2 + 4x + 3 x2 + x + 3x + 3 = (x − 1)2 (x + 1) (x − 1)2 (x + 1) x(x + 1) + 3(x + 1) = (x − 1)2 (x + 1) (x + 1)(x + 3) = (x − 1)2 (x + 1) x+3 = (x − 1)2 =
- Cho cả lớp nhận xét bài làm - HS nhận xét bài làm ở bảng - GV nhận xét (hoặc trình bày - HS sửa bài vào tập lại cách làm)
Hoạt động 3: Dặn dò (1') - Xem lại các bài đã giải. - Ôn lại phép nhân các phân số - Xem trước bài §7. phép nhân các phân thức đại số - Bài tập về nhà: 36, 37 trang 51 SGK * Rút kinh nghiệm sau tiết dạy: ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................... ...............................................................................................................................................
Giáo viên Nguyễn Công Thắng
87
Năm học 2018 - 2019
Trường THCS Hoàng Văn Thụ
Giáo án Đại số 8
Tuần 16 Tiết 32
Ngày soạn: ................ Ngày dạy: 8A.............................. §7. PHÉP NHÂN CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
I. Mục tiêu: 1. Kiến thức: HS nắm vững qui tắc và tính chất của phép nhân các phân thức đại số. 2. Kĩ năng: Biết thực hiện phép nhân các phân thức đại số, áp dụng linh hoạt tính chất phép nhân để tính nhanh, hợp lí 3. Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác và kỹ năng trình bày lời giải. 4. Định hướng phát triển năng lực: - Năng lực chung: hợp tác, tái hiện kiến thức, giải quyết vấn đề, tính toán, sáng tạo. - Năng lực chuyên biệt: tính toán, Tự đưa ra đánh giá của bản thân, sử dụng hình thức diễn đạt phù hợp, liên kết và chuyển tải kiến thức, vận dụng kiến thức II. Chuẩn bị: 1. GV : Thước thẳng, bảng phụ. 2. HS : Ôn phép nhân hai phân số, xem trước bài học, làm bài tập ở nhà. III. Tiến trình dạy học: 1. Ổn định lớp (1') 2. Bài dạy Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5')
Giáo viên Nguyễn Công Thắng
88
Năm học 2018 - 2019
Trường THCS Hoàng Văn Thụ
Giáo án Đại số 8
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh - Treo bảng phụ ghi đề tra - HS đọc đề bài - Gọi hai HS lên bảng làm bài - Hai HS cùng lên bảng - Cả lớp cùng làm vào nháp 1 1 - Kiểm vở bài tập ở nhà 2 HS a) x − x + 1
Nội dung ghi bảng Bài tập: Thực hiện phép tính: 1 1 − x x +1 1 1 b) − 2 2 xy − y x − xy
a)
1 −1 x + 1 − x 1 + = = x x + 1 x(x + 1) x(x + 1) 1 1 b) − 2 2 xy − y x − xy 1 −1 x−y 1 = + = = y(x − y) x(x − y) xy(x − y) xy
=
- Cho HS nhận xét câu trả lời - Nhận xét, cho điểm - Gọi HS phát biểu qui tắc nhân hai phân số - Ghi ở góc bảng
a c a .c . = b d b .d
- Cho HS thực hiện ? 1 - Gọi HS trình bày tại chỗ, GV ghi bảng - Gọi hs trình bày - Gv kết luận - Ta vừa thực hiện phép nhân hai phân thức. Vậy muốn nhân hai phân thức ta làm thế nào? - Gv kết luận - Kết quả phép nhân gọi là tích, ta thường viết tích dưới dạng rút gọn - Nêu ví dụ, cho HS thực hiện từng bước, GV ghi bảng (bổ sung thiếu sót) - Gv ghi bảng và kết luận
- HS khác nhận xét ở bảng - HS sửa bài vào tập Hoạt động 2: Quy tắc (13') - HS phát biểu qui tắc nhân hai 1. Quy tắc phân số ?1 - Thực hiện ? 1: HS thảo luận theo nhóm cùng bàn, làm vào giấy - Hs trình bày - HS phát biểu qui tắc - HS lặp lại qui tắc, ghi bài. - Lắng nghe
3x 2 x 2 − 25 3x 2 (x 2 − 25) = . x + 5 6x 3 (x + 5)6x 3
=
3x 2 (x + 5)(x − 5) x − 5 = 3x 2 (x + 5)2x 2x
Quy tắc : Muốn nhân hai phân thức, ta nhân các tử thức với nhau, các mẫu thức với nhau A C A.C . = B D B.D
Ví dụ: Thực hiện phép nhân - HS đứng tại chỗ nêu từng x3 − 8 x2 + 4x . buớc thực hiện: 5x + 20 x2 + 2x + 4 - HS1: Nhân tử, nhân mẫu… 3 2 - HS2 : Rút gọn tích tìm được = (x − 8)(x + 4x) (5x + 20)(x2 + 4x + 4) - HS ghi vào vở
(x − 2)(x2 + 2x + 4)x(x + 4) 5(x + 4)(x2 + 4x + 4) x(x − 2) = 5 =
Hoạt động 3: Áp dụng (12')
Giáo viên Nguyễn Công Thắng
89
Năm học 2018 - 2019
Trường THCS Hoàng Văn Thụ
Giáo án Đại số 8
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Nội dung ghi bảng
- Nêu ?2 cho HS thực hiện + Lưu ý HS : - Nhân 2 phân thức khác dấu. - Đổi dấu phân thức để làm mất dấu “-” ở kết quả (nếu được) - Cho các nhóm trình bày
- HS suy nghĩ cá nhân sau đó thực hiện ?2 theo nhóm (4nhóm, 2nhóm làm cùng 1bài)
?2 Làm tính nhân phân thức: ( x −13) 2 3x 2 . − a) 2x5 x − 13 (x − 13) 2 .3x 2 =− 2 x 5 (x − 13) 3(x − 1 3) =− 2x3 3(1 3 − x ) = 2x3 4x 2x + 1 . − b) 3x (2 x + 1) 3
- Đại diện 2 Nhóm trình bày bày
4 x .( 2 x + 1) ( 2 x + 1) 3 . 3 x 4 = − 3 ( 2 x + 1) 2 = −
- Cùng HS nhận xét, sửa sai cho các nhóm
- Các nhóm nhận xét lẫn nhau - Hoàn thiện vào vở
- Nêu ?3 cho HS thực hiện - Theo dõi, giúp đỡ các nhóm yếu làm bài - Kiểm tra một vài bài cá nhân, nhận xét, cho điểm (nếu thấy được). - Gọi 2 Nhóm còn lại trình bày
- HS suy nghĩ cá nhân sau đó thực hiện ?3 theo nhóm (như ?2) - HS nhận xét chéo giữa các nhóm - 2 nhóm lên bảng trình bày
?3 Thực hiện phép tính: x 2 + 6 x + 9 ( x − 1) 3 . 1− x 2( x + 3) 3
a) =
(x + 3) 2 .(x − 1)3 (1 − x).2(x + 3)3
=−
(x − 1)3 (x − 1)2(x + 3)
=−
(x − 1) 2 2(x + 3)
5x2 − 2x x +1 . b) x +1 2 − 5x x(5x − 2).(x +1) (x +1)(2 − 5x) x(5x − 2) =− = −x 5x − 2 =
- Cho các nhóm nhận xét chéo - nhận xét lẫn nhau - Hoàn thiên vào vở - Nhận xét bài các nhóm Hoạt động 4: Tính chất (8')
Giáo viên Nguyễn Công Thắng
90
Năm học 2018 - 2019
Trường THCS Hoàng Văn Thụ
Hoạt động của giáo viên - Yêu cầu HS nhắc lại phép nhân các phân số có các tính chất gì ? - Treo bảng phụ, giới thiệu các tính chất của phép nhân các phân thức - Ghi bảng ? 4 cho HS thực hiện * Gợi ý: Có nhận xèt gì về bài toán ? - Ta có thể áp dụng các tính chất của phép nhân như thế nào? - Gọi 1 Hs lên bảng trình bày - Cho HS khác nhận xét - GV chốt lại cách làm - Y/c hs làm bài tập 38a,bSgk - Gọi 2 Hs lên bảng làm bài
- Y/c hs nhận xét bài bạn - Gv kết luận
Giáo án Đại số 8
Hoạt động của học sinh - HS nhắc lại tính chất của phép nhân các phân số - HS đọc từng tính chất của phép nhân phân thức - Hs làm bài ?4 - Phân thức thứ nhất và phân thức thứ ba có tích bằng 1 - Hs trả lời
Nội dung ghi bảng Chú ý : Phép nhân các phân thức có các tính chất : a) Giao hoán : (SGK trang 52) b) Kết hợp : (SGK trang 52) c) Phân phối đối với phép cộng : ( SGK trang 52) ? 4 Tính nhanh : 3x5 + 5x3 +1 x x4 − 7x2 + 2 . . x4 − 7 x2 + 2 2x + 3 3x5 + 5x3 +1
- Hs lên bảng trình bày - HS khác nhận xét - HS sửa bài vào tập
3x 5 + 5x 3 + 1 x 4 − 7x 2 + 2 . 5 = 4 2 x − 7x + 2 3x + 5x3 + 1 x x x . = 1. = 2x + 3 2x + 3 2x + 3
Hoạt động 5: Củng cố (5') - Hs làm bài vào vở - 2Hs lên bảng làm bài, cả lớp làm vào vở
Bài 38 Sgk/52 15x 2y2 a, 3 . 2 7y x
- Hs nhận xét bài bạn - Hoàn thiện vào vở Hoạt động 6: Dặn dò (1')
15x.2y 2 30 = = 3 2 7y .x 7xy 2 4y 3x 2 3y b, . − =− 4 11x 8y 22x 2
- Nắm vững quy tắc nhân phan thức đại số và các tính chất của phép nhân các phân thức đại số - Làm các bài tập: 38c, 39, 40 Sgk/53
* Rút kinh nghiệm sau tiết dạy: ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................... ...............................................................................................................................................
Tuần 16
Giáo viên Nguyễn Công Thắng
Ngày soạn: ................
91
Năm học 2018 - 2019
Trường THCS Hoàng Văn Thụ
Giáo án Đại số 8
Tiết 33
Ngày dạy: 8A.............................. §8. PHÉP CHIA CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
I. Mục tiêu: 1. Kiến thức: HS nắm vững qui tắc của phép chia các phân thức đại số. Nắm vững thứ tự thực hiện các phép tính khi có một dãy tính gồm phép chia và phép nhân. Biết thế nào là phân thức nghịch đảo 2. Kĩ năng: Biết tìm phân thức nghịch đảo của một phân thức cho trước. Biết vận dụng qui tắc chia để giải các bài tập ở SGK 3. Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác và kỹ năng trình bày lời giải. 4. Định hướng phát triển năng lực: - Năng lực chung: hợp tác, tái hiện kiến thức, giải quyết vấn đề, tính toán, sáng tạo. - Năng lực chuyên biệt: tính toán, Tự đưa ra đánh giá của bản thân, sử dụng hình thức diễn đạt phù hợp, liên kết và chuyển tải kiến thức, vận dụng kiến thức II. Chuẩn bị: 1. GV : Thước thẳng, bảng phụ 2. HS : Ôn phép chia hai phân số, xem trước bài học, làm bài tập ở nhà. III. Tiến trình dạy học: 1. Ổn định lớp (1') 2. Bài dạy Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5') - Treo bảng phụ ghi đề - HS đọc đề bài 1. Phát biểu và viết công thức - Gọi một HS lên bảng - Một HS lên bảng trả lời của phép nhân các PTĐS. - Cả lớp cùng làm bài 1/ Phát biểu SGK trang 51 (4đ) - Kiểm tra vở bài tập ở nhà 2 2. Thực hiện phép tính: x3 + 5 x − 7 2/a) . 3 =1 HS x3 + 5 x − 7 x−7 x +5 . a) A B x − 7 x3 + 5 =1 b) . A B B A b) . (Với A/B ≠ 0) - Các tích trên đều bằng 1. B A - Cho HS nhận xét câu trả lời - Cả lớp nhận xét ở bảng Có nhận xét gì các tích trên ? - Nhận xét đánh giá cho điểm - HS sửa bài vào tập Hoạt động 2: Phân thức nghịch đảo (11')
Giáo viên Nguyễn Công Thắng
92
Năm học 2018 - 2019
Trường THCS Hoàng Văn Thụ
Hoạt động của giáo viên - Tích các phân thức trên (câu 2a) bằng 1, ta nói hai phân thức là hai phân thức nghịch đảo của nhau, câu 2b tương tự. Vậy hãy thử phát biểu thế nào là hai phân thức nghịch đảo? - Kết luận - Nghịch đảo của phân thức A A (với ≠ 0) là gì? B B
- Kết luận - Cho HS thực hiện ?2 - Gọi hs đứng tại chỗ trả lời - Yêu cầu HS nhắc lại qui tắc chia hai phân số ? - Tương tự như qui tắc chia phân số, hãy phát biểu qui tắc chia hai phân thức? - GV phát biểu lại cho hoàn chỉnh và ghi bảng công thức. - Ghi bảng ?3 cho HS thực hiện. Gọi 1 hs lên bảng làm bài - GV theo dõi, giúp đỡ HS yếu làm bài.
- Cho HS khác nhận xét - Gv kết luận - Ghi bảng ?4 cho HS thực hiện
Giáo án Đại số 8
Hoạt động của học sinh - HS nghe, suy nghĩ …
- HS trả lời cá nhân : Hai phân A thức được gọi là nghịch đảo Nếu là một phân thức khác của nhau nếu tích của chúng B bằng 1. A B A 0 thì . = 1. Ta nói và - HS trả lời cá nhân : nghịch B A B A B đảo của là và ngược B là hai phân thức nghịch B
A
A
lại. đảo với nhau. - HS suy nghĩ cá nhân sau đó ?2 thực hiện ?2 theo nhóm cùng bàn - Đứng tại chỗ trình bày kết quả. Hoạt động 3: Phép chia (20') - HS nhắc lại qui tắc chia hai 2. Phép chia phân số - HS phát biểu qui tắc (bằng cách tương tự) - HS lặp lại và ghi bài - Thực hiện ?3 theo cá nhân. Một HS làm ở bảng 1 − 4x2 2 − 4x 1 − 4x2 3x : = 2 . x2 + 4x 3x x + 4x 2 − 4x (1 − 2x)(1 + 2x).3x = x(x + 4).2.(1 − 2x) 3(1 + 2x) = 2(x + 4)
- HS khác nhận xét ở bảng - Ghi bài - HS thực hiện ?4 theo nhóm nhỏ cùng bàn 4x 2 6x 2x 4x 2 5y 3y : : = . . =1 5y 2 5y 3y 5y 2 6x 2x
- Cho HS nhóm khác nhận xét - HS nhóm khác nhận xét - GV hoàn chỉnh bài làm - HS sửa bài vào tập. Hoạt động 4: Củng cố (7')
Giáo viên Nguyễn Công Thắng
Nội dung ghi bảng 1. Phân thức nghịch đảo
93
Qui tắc : (SGK trang 54) A C A D C : = . víi ≠0 B D B C D ?3 Làm tính chia phân thức : 1 − 4x 2 2 − 4x 1 − 4x 2 3x : = 2 . x 2 + 4x 3x x + 4x 2 − 4x (1 − 2x)(1 + 2x).3x = x(x + 4).2.(1 − 2x) 3(1 + 2x) = 2(x + 4)
?4 Thực hiện phép tính : 4x 2 6x 2x 4x 2 5y 3y : : = . . =1 5y 2 5y 3y 5y 2 6x 2x
Năm học 2018 - 2019
Trường THCS Hoàng Văn Thụ
Hoạt động của giáo viên Bài 42 trang 54 SGK - Treo bảng phụ ghi đề bài - HS lên bảng thực hiện - Cả lớp cùng làm bài - Kiểm bài cho điểm vài HS
Giáo án Đại số 8
Hoạt động của học sinh - HS đọc đề bài - HS lên bảng thực hiện 20 x 4 x 3 : − 2 3y 5y 20x 5y 25 = 2. 3= 2 3y 4x 3x y 4x + 12 3(x + 3) b) : (x + 4)2 x + 4
- Cho HS nhận xét, sửa sai. - GV hoàn chỉnh bài làm
20 x 4 x 3 : − 2 3y 5y 20x 5y 25 = 2. 3= 2 3y 4x 3x y 4x + 12 3(x + 3) b) : (x + 4)2 x + 4
a) −
=
Nội dung ghi bảng Bài 42 trang 54 SGK Làm tính chia phân thức : a) −
4 4(x + 3) (x + 4) = . (x + 4)2 3(x + 3) 3(x + 4)
=
4 4(x + 3) (x + 4) = . (x + 4)2 3(x + 3) 3(x + 4)
- Nhận xét ở bảng, tự sửa sai.
Hoạt động 5: Dặn dò (1') - Ôn tập nội dung từ đầu chương - Ôn lại phép cộng, trừ, nhân, chia phân thức đại số. - Tiết sau kiểm tra 1 tiết * Rút kinh nghiệm sau tiết dạy: ......................................................................................................................................... ................................................................................................................................................
Tuần 17 Tiết 34
Ngày soạn: ................ Ngày dạy: 8A............................... KIỂM TRA 1 TIẾT
I. Mục tiêu: 1. Kiến thức: Kiểm tra kiến thức cơ bản của chương II như: Phân thức đại số, tính chất cơ bản, rút gọn, Quy đồng mẫu thức, cộng, trừ, nhân, chia phân thức đại số . 2. Kĩ năng: Vận dụng KT đã học để tính toán và trình bày lời giải. 3. Thái độ: GD cho HS ý thức chủ động, tích cực, tự giác, trung thực trong học tập. 4. Định hướng phát triển năng lực: - Năng lực chung: hợp tác, tái hiện kiến thức, giải quyết vấn đề, tính toán, sáng tạo. - Năng lực chuyên biệt: tính toán, Tự đưa ra đánh giá của bản thân, sử dụng hình thức diễn đạt phù hợp, liên kết và chuyển tải kiến thức, vận dụng kiến thức II. Chuẩn bị: 1. Giáo viên: Chuẩn bị đề kiểm tra 2. Học sinh: Ôn tập, đồ dùng học tập III. Hình thức kiểm tra. 1. Trắc nghiệm: 6 câu = 3 điểm 2. Tự luận: 8 câu = 7 điểm IV. Ma trận đề kiểm tra Cấp độ Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng Cấp độ thấp
Giáo viên Nguyễn Công Thắng
94
Cấp độ cao
Năm học 2018 - 2019
Cộng
Trường THCS Hoàng Văn Thụ Chủ đề
TNKQ
TL
Giáo án Đại số 8
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
Dựa vào định nghĩa về phân thức để xác định được điều kiện Phân thức đại số; Tính chất cơ bản của phân thức đại số
cho mẫu khác 0; Vận dụng được tính chất đổi dấu để xác định 2 phân thức
bằng nhau. Số câu Số điểm Tỉ lệ %
2 1 điểm 10%
2 1 điểm 10%
Áp dụng được quy
Biết phân tích đa thức thàng nhân tử rồi rút gọn. Biết tìm ĐKXĐ. Tìm giá trị của biến khi biết giá trị của phân thức
tắc đã học để nhận Rút gọn phân thức; Quy đồng mẫu nhiều phân thức
biết được phân thức được rút gọn, nhận
biết được mẫu thức chung nhỏ nhất.
Số câu Số điểm Tỉ lệ %
2 1 điểm 10%
Dựa vào định nghĩa Cộng, trừ, nhân, chia các phân thức đại số.
để xác định được
phân thức đối, phân thức nghịch đảo
3 2,5điểm 25%
Vận dụng quy tắc cộng hai phân thức cùng mẫu để thực hiện được phép tính.
5 3,5 điểm 35%
Phân tích được các tử và mẫu thành nhân tử; vận dụng Biết quy đồng các quy tắc về mẫu, áp dụng các cộng, trừ, nhân, quy tắc cộng trừ, chia để thực hiện nhân, chia để tính phép tính một cách chính xác
Số câu Số điểm Tỉ lệ %
2 1 điểm 10%
1 1điểm 10%
3 3điểm 30%
1 0,5điểm 5%
7 5,5 điểm 55%
Tổng số câu Tổng số điểm Tỉ lệ %
6 3 điểm 30%
1 1 điểm 10%
6 5,5điểm 50%
1 0,5điểm 5%
14 10 điểm 100%
V. Đề bài kiểm tra A. Phần trắc nghiệm: (3 điểm) Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Giáo viên Nguyễn Công Thắng
95
Năm học 2018 - 2019
Trường THCS Hoàng Văn Thụ
Giáo án Đại số 8
2 là một phân thức là: x −1 A. x ≠ 1 B. x = 1 C. x ≠ 0 D. x = 0 1− x Câu 2: Phân thức bằng phân thức là: y−x x −1 1− x x −1 y−x A. B. C. D. 1− x y−x x− y x− y 2 2 xy ( x − y ) Câu 3: Kết quả rút gọn phân thức bằng: x− y
Câu 1: Điều kiện để cho biểu thức
A.
2xy2
Câu 4: Hai phân thức A.
8x2y3z
C. 2(x – y)2
B. 2xy(x – y)
1 5 và có mẫu thức chung đơn giản nhất là: 2 4x y 6xy 3 z
B. 12x3y3z
C. 24 x2y3z
Câu 5: Phân thức đối của phân thức A.
3x x− y
B.
x+ y 3x
3x là: x+ y 3x C. − x+ y
Câu 6: Phân thức nghịch đảo của phân thức − A.
3y2 2x
B.
−
D. (2xy)2
2x2 3y
C. −
D. 12 x2y3z
D.
−3x x− y
3 y2 là: 2x
2x 3 y2
D.
2x 3y2
B. Phần tự luận.(7 điểm) Câu 1: (4 điểm). Thực hiện các phép tính: 6 x 3 (2 y + 1) 15 ⋅ 3 5y 2 x (2 y + 1) 1 − 3x 3x − 2 3 x − 2 d/ + − 2x 2 x −1 4 x2 − 2 x
y 2y + 3x 3x 3 6x c/ 2 : 2 x −1 x + 2x +1
b/
a/
x2 −1 Câu2: (2,5 điểm) Cho biểu thức: A = x −1
a/ Tìm điều kiện của x để A là phân thức b/ Rút gọn biểu thức A
Câu 3: (0,5 điểm) Tính :
1 1 1 + + ( x − y)( y − z ) ( y − z )( z − x) ( z − x)( x − y)
VI. Đáp án: A.Trắc nghiệm 1 A
2 C
3 B
4 D
5 C
6 C
( Mỗi câu đúng được 0,5 điểm)
B. Tự luận Câu 1: Thực hiện các phép tính:
Giáo viên Nguyễn Công Thắng
96
Năm học 2018 - 2019
Trường THCS Hoàng Văn Thụ
y 2y + 3x 3x 3y = 3x y = x
Giáo án Đại số 8
c/
3 6x : 2 x −1 x + 2x +1
(0,5đ)
=
3 ( x + 1)2 ⋅ ( x + 1)( x − 1) 6x
(0,5đ)
=
a/
6 x 3 (2 y + 1) 15 ⋅ 3 5y 2 x (2 y + 1)
b/
6 x3 (2 y + 1) ⋅15 5 y ⋅ 2 x 3 (2 y + 1)
(0,5đ)
=
9 y
(0,5đ)
A=
x +1 2 x( x − 1)
(0,5đ)
1 − 3x 3x − 2 3 x − 2 + − 2x 2 x −1 4 x2 − 2 x 1 − 3x 3 x − 2 3x − 2 = + − 2x 2 x − 1 2 x(2 x − 1)
(0,25đ)
=
(1 − 3x)(2 x − 1) + (3x − 2)2 x − (3x − 2) 2 x (2 x − 1)
(0,25đ)
=
2 x − 1 − 6 x 2 + 3x + 6 x 2 − 4 x − 3x + 2 2 x(2 x − 1)
(0,25đ)
=
b/
(0,5đ)
d/
=
Câu 2: a/ ĐK:
2
−(2 x − 1) −1 = 2 x(2 x − 1) 2 x
x - 1 ≠ 0 ⇒ x ≠ 1.
(0,25đ) (1 đ)
2
x −1 ( x − 1).( x + 1) = =x+1 x −1 x −1
(1,5đ)
Câu 3. MTC : ( x − y )( y − z )( z − x )
1 1 1 + + ( x − y )( y − z ) ( y − z )( z − x ) ( z − x )( x − y ) 1. ( z − x ) 1. ( x − y ) 1. ( y − z ) + + ( x − y )( y − z ) . ( z − x ) ( y − z )( z − x ) . ( x − y ) ( z − x )( x − y ) . ( y − z ) z− x + x − y+ y−z 0 = = =0 ( x − y )( y − z ) . ( z − x ) ( x − y )( y − z ) . ( z − x )
=
(0,25 đ) (0,25 đ)
* Rút kinh nghiệm sau tiết dạy: ................................................................................................................................................ ...............................................................................................................................................
Giáo viên Nguyễn Công Thắng
97
Năm học 2018 - 2019
Trường THCS Hoàng Văn Thụ
Giáo án Đại số 8
Tuần 17 Tiết 35
Ngày soạn: ................ Ngày dạy: 8A...............................
§9. BIẾN ĐỔI CÁC BIỂU THỨC HỮU TỈ. GIÁ TRỊ CỦA PHÂN THỨC I. Mục tiêu: 1. Kiến thức: HS có khái niệm về biểu thức hữu tỉ, biết rằng mỗi phân thức và mỗi đa thức đều là những biểu thức hữu tỉ. HS biết cách biểu diễn một biểu thức hữu tỉ dưới dạng một dãy những phép toán trên những phân thức và hiểu rằng biến đổi một phân thức hữu tỉ là thực hiện các phép toán trong biểu thức để biến nó thành một phân thức đại số. 2. Kĩ năng: HS có kĩ năng thực hiện thành thạo các phép toán trên các phân thức đại số. HS biết cách tìm điều kiện của biến để giá trị của phân thức được xác định. Biết tìm giá trị của biến khi biết giá trị của phân thức 3. Thái độ: Có ý thức học tập tốt, yêu thích môn học, tích cực hoạt động cá nhân. II. Chuẩn bị: 1. GV : Thước thẳng, bảng phụ 2. HS : Ôn các phép tính phân thức; xem trước bài học; làm bài tập ở nhà. III. Tiến trình dạy học 1. Ổn định lớp 2. Bài dạy Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Giáo viên Nguyễn Công Thắng
98
Năm học 2018 - 2019
Trường THCS Hoàng Văn Thụ
Hoạt động của giáo viên - Treo bảng phụ ghi đề - Gọi HS lên bảng làm bài - Cả lớp cùng làm vào nháp - Kiểm vở bài tập ở nhà 2 HS
- Cho HS nhận xét câu trả lời - Nhận xét đánh giá cho điểm
Giáo án Đại số 8
Hoạt động của học sinh - HS lên bảng làm bài 1/ Phát biểu SGK trang 54 4 x + 12 x + 3 : x 2 − 16 x + 4 4x + 12 x + 4 = 2 . x − 16 x + 3 4(x + 3).(x + 4) 4 = = (x + 4)(x − 4)(x + 3) x − 4
2/
Nội dung ghi bảng 1/ Phát biểu qui tắc và viết công thức phép chia? 2/ Thực hiện phép tính 4 x + 12 x + 3 : x 2 − 16 x + 4
- Nhận xét ở bảng - HS sửa bài vào tập Hoạt động 2: Biểu thức hữu tỉ
- Cho HS đọc mục 1 biểu thức 1. Biểu thức hữu tỉ : hữu tỉ (trang 55 sgk). Hỏi: - HS đọc mục 1 sgk trang 55 - Trong các biểu thức trên, * Một phân thức hoặc một biểu - HS suy nghĩ, trả lời biểu thức nào là một phân thức biểu thị một dãy các phép thức? Biểu thức nào biểu thị toán: cộng, trừ, nhân, chia trên những phân thức được gọi là một dãy các phép tính ? - Vậy tất cả các biểu thức trên biểu thức hữu tỉ. gọi là biểu thức hữu tỉ. Ví du : (sgk) - GV nêu lưu ý như sgk. Hoạt động 3: Biến đổi một biểu thức hữu tỉ thành một phân thức
Giáo viên Nguyễn Công Thắng
99
Năm học 2018 - 2019
Trường THCS Hoàng Văn Thụ
Hoạt động của giáo viên - Nhờ các quy tắc của các phép toán cộng, trừ, nhân, chia các phân thức ta có thể biến đổi một biểu thức hữu tỉ thành một phân thức. - Nêu ví dụ 1. Hỏi: Liệu có thể biến đổi biểu thức này thành phân thức không ? - Gọi một HS thực hiện ở bảng - Gv kết luận - Y/c HS thực hiện ?1 - Theo dõi HS làm bài - Cho 2 HS làm ở bảng phụ
Giáo án Đại số 8
Hoạt động của học sinh - Hs chú ý lắng nghe
Nội dung ghi bảng 2. Biến đổi một biểu thức hữu tỉ thành một phân thức : Ví dụ 1: Biến đổi phân thức
- HS trả lời và thực hiện biến đổi, một HS làm ở bảng:
1 x thành một phân A= x +1 x −1 1 1 1 A = (1 + ) : (1 − ) = : x− x x x x x thức x +1 x x +1 = . = 1 1 x +1 x −1 x x −1 x −1 : A = (1 + ) : (1 − ) = x x x x - HS thực hiện ?1 x +1 x x +1 = . = 2 2x x x −1 x −1 B = (1+ ) : (1+ 2 ) x −1 x +1 ?1 Biến đổi biểu thức x − 1 + 2 x 2 + 1 + 2x 2 = : 1+ x −1 x2 +1 x −1 B= x +1 x2 +1 x2 +1 2x = . = 1+ 2 2 x − 1 ( x + 1) ( x + 1)( x − 1) x +1 =
1+
thành một phân thức Giải:
x2 +1 x2 −1
2 2x ) : (1+ 2 ) x −1 x +1 x − 1 + 2 x 2 + 1 + 2x = : x −1 x2 +1 x +1 x2 +1 x2 +1 = . = x − 1 ( x + 1) 2 ( x + 1)( x − 1)
B = (1+
- Cho HS lớp nhận xét, sửa sai, hoàn chỉnh.
x2 +1 - HS khác nhận xét = 2 x −1 - HS sửa bài Hoạt động 4: Giá trị của phân thức
Giáo viên Nguyễn Công Thắng
100
Năm học 2018 - 2019
Trường THCS Hoàng Văn Thụ
Hoạt động của giáo viên - GV : Khi làm bài toán có liên quan đến giá trị của phân thức, trước hết phải tìm điều kiện của biến để giá trị tương ứng của mẫu thức khác 0. Đó chính là điều kiện để giá trị của phân thức được xác định. Nếu tại giá trị của biến mà giá trị của một phân thức được xác định thì phân thức ấy và phân thức rút gọn của nó có cùng giá trị. - Nêu ví dụ 2 - Giá trị một phân thức xác định khi nào? Hãy tìm điều kiện để phân thức xác định?
Giáo án Đại số 8
Hoạt động của học sinh
- HS nghe hướng dẫn
Nội dung ghi bảng 3. Giá trị của phân thức : * Tìm điều kiện để giá trị của phân thức được xác định là tìm điều kiện của biến để mẫu thức khác 0.
- HS thực hành ví dụ 2 Vd 2 : Cho phân thức 3x − 9 - Giá trị của phân thức xác định với điều kiện x(x-3) ≠ 0. x( x − 3) Do đó x ≠ 0 và x-3 ≠ 0. a) Tìm điều kiện của x để giá Vậy đk: x ≠ 0 và x ≠ 3 3( x − 3) 3 trị của phân thức được xác - Để tính giá trị của phân thức - Rút gọn : … = = được dễ dàng ta cần làm gì? x( x − 3) x định. - Hãy rút gọn rồi tính giá trị Tại x = 2004 giá trị của phân b) Tính giá trị của phân thức của phân thức tại x = 2004 tại x = 2004. thức bằng 3/2004 = 1/668 - Hướng dẫn HS trình bày - Hs trình bày theo hướng dẫn Giải a) Giá trị của phân thức trên của giáo viên xác định khi x(x-3) ≠ 0 Suy ra x ≠ 0 và x-3 ≠ 0 Vậy đk của x là: x ≠ 0 và x ≠ 3 b)
- Y/c hs làm ?2 theo nhóm - Gọi hai đại diện trình bày
Tại x = 2004 (thoã mãn đk trên) nên giá trị phân thức bằng 3/2004 = 1/668 - HS suy nghĩ cá nhân sau đó thực hiện ?2 theo nhóm: a) x2 +x = x(x+1) ≠ 0 => x ≠ 0 và x+1 ≠ 0. Đk: x ≠ 0 và x ≠ -1 b)
- Cho HS khác nhận xét - Gv nhận xét, kết luận
Giáo viên Nguyễn Công Thắng
3x − 9 3( x − 3) 3 = = x( x − 3) x( x − 3) x
x +1 x +1 1 = = 2 x + x x(x + 1) x
?2 Cho phân thức :
x +1 x2 + x
a) Tìm điều kiện của x để giá trị của phân thức được xác định b) Tính giá trị của phân thức tại x = 1000000 và tại x = -1
- Tại x = 1000000 thì phân thức có giá trị 1/1000000 - Tại x = -1 thì MT = x(x+1) = 0 nên giá trị của phân thức không xác định. - HS khác nhận xét Hoạt động 5: Củng cố
101
Năm học 2018 - 2019
Trường THCS Hoàng Văn Thụ
Hoạt động của giáo viên - Gv yêu cầu hs làm bài 46a, 47a Sgk - Gọi 2 hs lên bảng làm bài
Giáo án Đại số 8
Hoạt động của học sinh - Hs làm bài vào vở
Nội dung ghi bảng Bài 46 Sgk/57 1 1+ - 2Hs lên bảng làm bài, Hs cả 1 1 a, x = 1 + : 1 − lớp làm vào vở 1 x x 1− x x +1 x −1 x +1 = : = x x x −1 Bài 47 Sgk/57 5x a, 2x + 4 - Gọi hs nhận xét bài bạn - Nhận xét bài bạn Đk: 2x + 4 ≠ 0 => x ≠ -2 - Gv kết luận, cho điểm - Hoàn thiện vào vở Hoạt động 6: Dặn dò - Nắm vững cách biến đổi biểu thức hữu tỉ thành một phân thức - Nắm vững cách tìm điều kiện của biến để gt phân thức được xác định, biết tìm gt của biến khi biết gt của phân thức - Làm các bài tập 46b, 47b, 48, 50, 51, 53, 54 Sgk Tuần 17 Tiết 36
Ngày soạn: ................ Ngày dạy: 8A............................... LUYỆN TẬP
I. Mục tiêu: 1. Kiến thức: Củng cố cách biến đổi đồng nhất các biểu thức hữu tỉ, cách tìm điều kiện của biến để giá trị của phân thức được xác định 2. Kĩ năng: Rèn luyện kỹ năng biến đổi một biểu thức hữu tỉ thành một phân thức; thành thạo trong việc tìm điều kiện của biến để giá trị của phân thức được xác định. 3. Thái độ: ý thức cẩn thận, chính xác trong quá trình biến đổi. II. Chuẩn bị: 1. GV : Thước thẳng, bảng phụ 2. HS : Ôn bài vừa học; làm bài tập ở nhà. III. Tiến trình dạy học: 1. Ổn định lớp 2. Bài dạy Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Giáo viên Nguyễn Công Thắng
102
Năm học 2018 - 2019
Trường THCS Hoàng Văn Thụ
Hoạt động của giáo viên - Treo bảng phụ ghi đề kiểm tra - Gọi hai HS lên bảng - Kiểm vở bài tập ở nhà 2 HS - Cả lớp theo dõi, làm vào vở
Giáo án Đại số 8
Hoạt động của học sinh - HS đọc đề bài - Hai HS giải ở bảng - HS1 : 1 a) B = a + b 1 2 a − b2
Nội dung ghi bảng 1. Biến đổi biểu thức sau thành phân thức : 1 a) B = a + b 1 2 a − b2
2. Tìm các giá trị của x để phân thức sau có giá trị xác 1 1 1 (a + b)(a − b) định : = : = . 5x a + b a2 − b2 a + b 1 a) = a-b 2x + 4 - HS 2 : Giá trị phân thức xác x −1 b) 2 định khi : x −1 a) 2(x+2) ≠ 0 => x ≠ -2 2 b) x – 1 ≠ 0 => (x+1) (x-1) ≠ 0 => x ≠ 1 và x ≠ -1 - HS khác nhận xét - Cho HS nhận xét bài làm - Nhận xét đánh giá cho điểm - HS sửa bài vào tập Hoạt động 2: Luyện tập - Nêu đề bài 50 Sgk, y/c hs - HS đọc đề bài Bài 50 trang 58 SGK làm bài 3x 2 x + 1 : 1 − a) - Gọi HS nêu cách thực hiện - Nêu cách thực hiện 1 − x 2 x + 1 2 2 x+x+1 1−x −3x = : 2 x+1 1−x
- Cho hai HS làm ở bảng (mỗi - Tất cả HS làm bài vào vở, em một bài) hai HS làm ở bảng phụ: - Theo dõi, giúp đỡ HS yếu làm bài
- Gọi hs nhẫn xét bài làm bạn - Gv kết luận hoàn chỉnh bài làm
Giáo viên Nguyễn Công Thắng
- HS khác nhận xét - HS sửa bài vào tập
103
x+x+1 1−x2 −3x2 = : 2 x+1 1−x 2x+1 1−x2 = . 2 x+1 1−4x (2x + 1)(1 + x)(1 − x) 1− x = = (x + 1)(1 + 2x)(1 − 2x) 1 − 2x 1 1 b) (x 2 − 1).( − − 1) x −1 x +1 x + 1 − (x − 1) − (x2 − 1) = (x2 − 1). (x − 1)(x + 1)
x + 1 − x + 1 − x2 + 1 = (x2 − 1). (x2 − 1) 3 − x2 = = 3 − x2 1
Năm học 2018 - 2019
Trường THCS Hoàng Văn Thụ
Hoạt động của giáo viên - Y/c hs làm bài 51b Sgk - Nêu thứ tự thực hiện phép tính trong biểu thức? - Để tính trong ngoặc ta làm ntn? - Sau đó ta làm gì? - Gọi HS lên bảng làm
Giáo án Đại số 8
Hoạt động của học sinh - HS đọc đề bài - Tính trong ngoặc trước => chia - Ta phải qui đồng mẫu hai phân thức - Sau đó ta áp dụng qui tắc phép cộng, trừ hai phân thức - HS lên bảng làm, cả lớp làm vào vở
Nội dung ghi bảng Bài 51 trang 58 SGK 1 1 1 1 b, 2 − 2 + : x +4x+4 x −4x+4 x+2 x−2
(x2 −4x+ 4) −(x2 + 4x+ 4) = 2 2 (x −4x+ 4)(x +4x +4) x −2+ x+2 : (x+2)(x−2) −8x (x+2)(x−2) . 2 2 2x (x−2) (x+2) −4 = (x+2)(x−2) =
- Cho HS khác nhận xét - GV hoàn chỉnh bài làm - Treo bảng phụ ghi đề - Cho HS nêu cách làm - HS lên bảng làm bài
- Cho HS khác nhận xét - GV hoàn chỉnh bài làm
- HS khác nhận xét - HS sửa bài vào tập - HS đọc đề bài - Phân tích mẫu thành nhân tử sau đó cho mẫu thức khác 0 rồi giải - HS lên bảng làm bài a) 2x2 – 6x = 2x(x – 3) Phân thức có giá trị xác định khi 2x(x – 3) ≠ 0 => x≠0 vaø x≠3 x2 – 3 = (x − 3)(x + 3) Phân thức có giá trị xác định khi (x − 3)(x + 3) ≠0 => x≠ 3 vaø x≠ - 3 - HS khác nhận xét - HS sửa bài vào tập
Bài 54 trang 58 SGK Tìm các giá trị của x để phân thức sau có giá trị xác định 3x + 2 a) 2x 2 − 6x a) 2x2 – 6x = 2x(x – 3) Phân thức có giá trị xác định khi 2x(x – 3) ≠ 0 => x≠0 vaø x≠3 5 b) 2 x −3 2 x – 3 = (x − 3)(x + 3) Phân thức có giá trị xác định khi (x − 3)(x + 3) ≠0 => x≠ 3 vaø x≠ - 3
Hoạt động 3: Dặn dò - Xem lại các bài tập đã giải. Nắm vững cách biến đổi biểu thức hữu tỉ thành một phân thức - Nắm vững cách tìm điều kiện của biến để gt phân thức được xác định. - Làm các bài tập 52, 53, 55, 56 Sgk - Tiết sau ôn tập học kì Tuần 18 Ngày soạn: ................ Tiết 37 Ngày dạy: 8A............................ ÔN TẬP HỌC KÌ I I. Mục tiêu: 1. Kiến thức: Củng cố lại kiến thức về: Nhân đơn thức với đa thức, đa thức với đa thức, chia đa thức cho đơn thức, phân tích đa thức thành nhân tử. 2. Kĩ năng: Có kĩ năng vận dụng kiến thức đã học thực hiện thành thạo các dạng bài tập theo kiến thức trên. 3. Thái độ: Thấy được ý nghĩa quan trọng của tiết ôn tập II. Chuẩn bị của GV và HS: Giáo viên Nguyễn Công Thắng
104
Năm học 2018 - 2019
Trường THCS Hoàng Văn Thụ
Giáo án Đại số 8
1. GV: Bảng phụ ghi các bài tập theo từng dạng, phấn màu, máy tính bỏ túi. 2. HS: Ôn tập kiến thức về: Nhân đơn thức với đa thức, đa thức với đa thức; chia đa thức cho đơn thức, phân tích đa thức thành nhân tử, máy tính bỏ túi. III. Tiến trình dạy học 1. Ổn định lớp 2. Bài dạy Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ - Gv treo bảng phụ ghi đề bài - Hs chú ý đọc đề và làm bài Bài tập: Thực hiện phép tính tập, gọi 1 hs lên bảng làm - 1hs lên bảng làm bài, cả lớp sau: bài, cả lớp làm vào vở cùng làm 1 2
(x
− 4x + 4) x − 6 4
Giải:
(x
2
1 − 4x + 4) x − 6 4
1 3 x − 6 x 2 − x 2 + 24 x + x − 24 4 1 3 = x − 7 x 2 + 25 x − 24 4 =
- Gọi hs nhận xét bài của bạn - Gv kết luận, cho điểm
- Nhận xét bài cảu bạn
Hoạt động 2: Thực hiện phép tính - Treo bảng phụ bài tập 1 - Đọc yêu cầu bài toán. Bài 1: Thực hiện phép tính: ? Muốn nhân một đơn thức - Nhắc lại quy tắc đã học. a) 5 x 2 ( 3x 2 − 7 x + 2 ) với một đa thức ta làm như = 15 x 4 − 35 x 3 + 10 x 2 thế nào? ? Muốn nhân một đa thức với -Nhắc lại quy tắc đã học. b) ( 2x2 − 3x )( 5x2 − 2x +1) một đa thức ta làm như thế nào? = 10 x4 − 4x3 + 2x2 −15x3 + 6x2 − 3x -Tích của hai số cùng dấu thì -Tích của hai số cùng dấu thì = 10 x4 −19x3 + 8x2 − 3x kết quả là dấu gì? kết quả là dấu ‘‘ + ‘‘ -Tích của hai số khác dấu thì -Tích của hai số khác dấu thì kết quả là dấu gì? kết quả là dấu ‘‘ - ‘‘ -Với xm . xn = ? -Với xm . xn = xm + n - Gv kết luận và yêu cầu 2 hs -Hai học sinh thực hiện trên hoàn thành lời giải bài toán bảng -Sửa hoàn chỉnh lời giải -Lắng nghe và ghi bài. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng Hoạt động 3: Làm tính chia -Treo bảng phụ bài tập2 -Đọc yêu cầu bài toán. Bài 2: Thực hiện phép tính: -Muốn chia một đa thức cho -Phát biểu quy tắc chia một a) ( −2 x 5 + 3x 2 − 4 x3 ) : 2 x 2 một đơn thức ta làm như thế đa thức cho một đơn thức đã 3 nào? học. = − x3 − 2 x + 2 -Với ym : yn = ? và cần điều -Với ym : yn = ym – n ; m ≥ n 2 2 b) ( 3 x y + 6 x 2 y 3 − 12 xy ) : 3 xy kiện gì? - Gv kết luận và gọi 2 hs - Hai học sinh thực hiện trên = xy + 2 xy 2 − 4 hoàn thành lời giải bài toán bảng -Sửa hoàn chỉnh lời giải -Lắng nghe và ghi bài. Hoạt động 4: Phân tích đa thức thành nhân tử
Giáo viên Nguyễn Công Thắng
105
Năm học 2018 - 2019
Trường THCS Hoàng Văn Thụ
Giáo án Đại số 8
-Đọc yêu cầu bài toán. Bài 3: Phân tích các đa thức -Có ba phương pháp phân sau thành nhân tử: tích đa thức thành nhân tử: a) 3x 2 − 3 xy + 5 x − 5 y Đặt nhân tử chung, dùng = ( 3x 2 − 3xy ) + ( 5 x − 5 y ) HĐT, nhóm hạng tử. -Câu a) ta sử dụng phương = 3x ( x − y ) + 5 ( x − y ) pháp nhóm hạng tử và đặt = ( x − y )( 3 x + 5) nhân tử chung để phân tích. -Câu b) ta sử dụng phương -Câu b) ta sử dụng phương 2 2 pháp nào để phân tích? pháp nhóm hạng tử và dùng b) x + 2 x + 1 − y hằng đẳng thức để phân tích. = ( x 2 + 2 x + 1) − y 2 - Gv kết luận và gọi 2 hs -Hai học sinh thực hiện trên 2 = ( x + 1) − y 2 hoàn thành lời giải bài toán bảng = ( x + 1 + y )( x + 1 − y ) -Sửa hoàn chỉnh lời giải -Lắng nghe và ghi bài. Hoạt động 5: Tìm x -Treo bảng phụ bài tập 4 -Đọc yêu cầu bài toán. Bài tập 4: Tìm x, biết: -Đối với dạng bài tập này ta -Đối với dạng bài tập này ta a) x 2 + 4 x = 0 cần thực hiện như thế nào? cần phân tích vế trái thành ⇔ x ( x + 4 ) = 0 nhân tử rồi cho từng thừa số ⇔ x = 0 hoặc x = −4 bằng 0 sau đó giải ra tìm x. -Câu a) ta áp dụng phương -Câu a) ta sử dụng phương 2 pháp nào để phân tích? pháp đặt nhân tử chung-Câu b) x − 6 x + 9 = 0 2 -Câu b) ta áp dụng phương b) ta sử dụng phương pháp ⇔ ( x − 3) = 0 pháp nào để phân tích? dùng hằng đẳng thức ⇔ x−3 = 0 -Hãy thảo luận nhóm để hoàn -Thảo luận và trình bày lời ⇔ x=3 thàn giải trên bảng. - Gv hoàn chỉnh bài -Lắng nghe và ghi bài. Hoạt động 6: Củng cố -Hãy phát biểu quy tắc nhân đơn thức với đa thức. -Hãy phát biểu quy tắc nhân đa thức với đa thức. -Hãy nêu các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử. -Nếu a . b = 0 thì a = ? hoặc b = ?. Hoạt động 7: Dặn dò -Xem lại các bài tập vừa giải (nội dung, phương pháp) -Ôn tập các kiến thức về rút gọn phân thức, quy đồng mẫu các phân thức; cộng, trừ các phân thức. Tiết sau ôn tập học kì I (tt). Tuần 18 Ngày soạn: ................ Tiết 38 Ngày dạy: 8A................................ ÔN TẬP HỌC KÌ I (tt) -Treo bảng phụ bài tập 3 -Có bao nhiêu phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử? Đó là phương pháp nào? - Gv kết luận -Câu a) ta sử dụng phương pháp nào để phân tích?
I. Mục tiêu: 1. Kiến thức: Củng cố lại kiến thức về: Rút gọn phân thức, quy đồng mẫu các phân thức, cộng, trừ các phân thức. 2. Kĩ năng: Có kĩ năng thực hiện thành thạo các dạng bài tập theo kiến thức trên. 3. Thái độ: Chú ý học tập, thấy được ý nghĩa của tiết ôn tập. II. Chuẩn bị của GV và HS: 1. GV: Bảng phụ ghi các bài tập theo từng dạng, phấn màu, máy tính bỏ túi. 2. HS: Ôn tập các kiến thức về rút gọn phân thức, quy đồng mẫu các phân thức, cộng, trừ các phân thức, máy tính bỏ túi. Giáo viên Nguyễn Công Thắng
106
Năm học 2018 - 2019
Trường THCS Hoàng Văn Thụ
Giáo án Đại số 8
III. Tiến trình dạy học: 1. Ổn định lớp 2. Bài dạy Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ - Gv treo bảng phụ ghi đề bài - Hs chú ý đọc đề và làm bài Bài tập: Thực hiện phép tập, gọi 2 hs lên bảng làm - 2hs lên bảng làm bài, cả lớp tính sau: HS1: bài, cả lớp làm vào vở cùng làm + HS1: ( x + 2) ( x2 − 2x + 4)
( x + 2) ( x2 − 2x + 4) 3
= x +8
+ Hs2:
(5x - Gọi hs nhận xét bài của bạn - Gv kết luận, cho điểm
2
HS2: ( 5 x2 y 2 − 10 x3 y + 15xy ) : 5xy
y 2 − 10 x 3 y + 15 xy ) : 5 xy
= xy − 2 x 2 + 3 - Nhận xét bài cảu bạn
Hoạt động 2: Rút gọn phân thức -Treo bảng phụ bài tập 1 -Đọc yêu cầu bài toán. Bài 1: Rút gọn các phân -Muốn rút gọn một phân thức -Muốn rút gọn một phân thức thức sau: 2 ta làm như thế nào? ta có thể: 10 xy 2 ( x + y ) +Phân tích tử và mẫu thành a) 3 15 xy ( x + y ) nhân tử (nếu cần) để tìm nhân 2y tử chung; = 3( x + y ) +Chia cả tử và mẫu cho nhân tử chung. 7 x 2 + 14 x + 7 b ) -Có bao nhiêu phương pháp -Có ba phương pháp phân 3 x 2 + 3x phân tích đa thức thành nhân tích đa thức thành nhân tử: 2 tử? Đó là phương pháp nào? Đặt nhân tử chung, dùng = 7 ( x + 2 x + 1) 3 x ( x + 1) hằng đẳng thức, nhóm hạng 2 tử. 7 ( x + 1) 7 ( x + 1) = = -Hãy hoàn thành lời giải bài -Hai học sinh thực hiện trên 3 x ( x + 1) 3x toán bảng -Sửa hoàn chỉnh lời giải -Lắng nghe và ghi bài. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng Hoạt động 3: Quy đồng mẫu các phân thức
Giáo viên Nguyễn Công Thắng
107
Năm học 2018 - 2019
Trường THCS Hoàng Văn Thụ
Giáo án Đại số 8
-Treo bảng phụ bài tập 2 -Đọc yêu cầu bài toán. -Muốn quy đồng mẫu các -Muốn quy đồng mẫu thức phân thức ta làm như thế nhiều phân thức ta có thể làm nào? như sau: +Phân tích các mẫu thức thành nhân tử rồi tìm mẫu thức chung; +Tìm nhân tử phụ của mỗi mẫu thức; +Nhân cả tử và mẫu của mỗi phân thức với nhân tử phụ tương ứng. -Câu a) ta áp dụng phương -Câu a) ta sử dụng phương pháp nào để phân tích? pháp đặt nhân tử chung và dùng hằng đẳng thức để phân -Câu b) ta áp dụng phương tích. pháp nào để phân tích? -Câu b) ta sử dụng phương pháp dùng hằng đẳng thức và -Muốn tìm nhân tử phụ thì ta đặt nhân tử chung để phân làm như thế nào? tích. -Muốn tìm nhân tử phụ thì ta -Hãy thảo luận nhóm để hoàn chia MTC cho từng mẫu của thành lời giải bài toán. các phân thức. -Sửa hoàn chỉnh lời giải -Thảo luận và trình bày lời giải trên bảng. -Lắng nghe và ghi bài.
Bài 2: Quy đồng mẫu các phân thức sau: 3x x+3 ; 2 2x + 4 x − 4 Ta có: 2x + 4 = 2 ( x + 2) a)
x 2 − 4 = ( x + 2 )( x − 2 ) MTC = 2 ( x + 2 )( x − 2 ) 3x ( x − 2) 3x 3x = = 2x + 4 2( x + 2) 2 ( x + 2)( x − 2)
x+3 x+3 = 2 x − 4 ( x + 2 )( x − 2 ) 2 ( x + 3)
=
2 ( x + 2 )( x − 2 )
x+5 x ; x + 4 x + 4 3x + 6 Ta có: 2 x2 + 4 x + 4 = ( x + 2) b)
2
3x + 6 = 3 ( x + 2 ) MTC = 3 ( x + 2 )
2
3 ( x + 5) x+5 x+5 = = 2 x + 4 x + 4 ( x + 2) 3 ( x + 2)2 2
x ( x + 2) x x = = 3 x + 6 3 ( x + 2 ) 3 ( x + 2 )2
Hoạt động 4: Thực hiện phép tính -Treo bảng phụ nội bài tập 3 -Đọc yêu cầu bài toán. Bài 3: Thực hiện phép tính; -Để cộng hai phân thức cùng -Phát biểu quy tắc cộng hai x +1 2x + 3 a) + 2 mẫu (không cùng mẫu) ta phân thức cùng mẫu (không 2 x + 6 x + 3x làm như thế nào? cùng mẫu) đã học. x +1 2x + 3 -Muốn trừ hai phân thức ta -Phát biểu quy tắc trừ hai = 2 ( x + 3) + x ( x + 3) làm như thế nào? A C A C phân thức: − = +− x ( x + 1) + 2 ( 2 x + 3) B D B D
=
2 x ( x + 3) -Hãy thảo luận nhóm để hoàn -Thảo luận và trình bày lời 2 thành lời giải bài toán. giải trên bảng. x + 5 x + 6 ( x + 2 )( x + 3) = = -Sửa hoàn chỉnh lời giải -Lắng nghe và ghi bài. 2 x ( x + 3) 2 x ( x + 3) b)
3 x−6 1 − 2 = 2x + 6 2x + 6x x
Hoạt động 5: Dặn dò -Xem lại các bài tập vừa giải (nội dung, phương pháp) -Ôn tập các kiến thức của chương I và chương II. Tiết sau kiểm tra học kì I. (phần Đại số). * Rút kinh nghiệm sau tiết dạy: ................................................................................................................................................
Tuần 19
Giáo viên Nguyễn Công Thắng
Ngày soạn: .....................
108
Năm học 2018 - 2019
Trường THCS Hoàng Văn Thụ
Giáo án Đại số 8
Tiết 39 + 40 KIỂM TRA HỌC KÌ I. I. Mục tiêu. 1. Kiến thức: Kiểm tra việc lĩnh hội kiến thức của học sinh trong học kì I. 2. Kĩ năng: Học sinh có kĩ năng giải toán, các dạng bài tập. 3. Thái độ: Cẩn thận, chính xác. II. Chuẩn bị 1. Giáo viên: Chuẩn bị đề kiểm tra. 2. Học sinh: Bút, thước, ôn tập kiến thức. III. Nội dung kiểm tra
Giáo viên Nguyễn Công Thắng
109
Năm học 2018 - 2019
Trường THCS Hoàng Văn Thụ
Tuần 03 Tiết 05
Giáo án Đại số 9
Ngày soạn: ...../...../ 2019 Ngày dạy: 9A:...../...../ 2019; 9B:..../..../2019 LUYỆN TẬP
I. Mục tiêu: 1. Kiến thức: Vận dụng các quy tắc khai phương một tích và nhân các căn thức bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức. 2. Kĩ năng: Rèn luyện tư duy, tính nhẩm, tính nhanh vận dụng làm các bài tập chứng minh, rút gọn, tìm x, so sánh hai biểu thức. 3. Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập. 4. Xác định nội dung trọng tâm của bài: củng cố các quy tắc khai căn một tích, quy tắc nhân các căn bậc hai, Rút gọn biểu thức chứa căn đơn giản 5. Định hướng phát triển năng lực: -Năng lực chung: năng lực hợp tác, giải quyết vấn đề, tính toán -Năng lực chuyên biệt: tính toán, Tự đưa ra đánh giá của bản thân, sử dụng hình thức diễn đạt phù hợp, vận dụng kiến thức II. Chuẩn bị: 1. Giáo viên: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi. 2. Học sinh: Làm bài tập ở nhà, máy tính bỏ túi. III. Tiến trình lên lớp: 1. Ổn định lớp (1') 2. Bài dạy: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (7') - Gv treo bảng phụ yêu cầu - Hs chú ý theo dõi. 2 hs lên - HS1: Phát biểu định lí liên kiểm tra. Gọi 2 hs lên bảng bảng trả lời và làm bài hệ giữa phép nhân và phép trả lời và làm bài - HS1: Phát biểu như SGK. khai phương. - Kết quả: ? Chữa bài 20(d) Tr 15 SGK. 2 2 HS2: Phát biểu quy tắc khai (3 − a ) − 0, 2. 18a phương một tích và nhân các = 9 − 6a + a 2 − 0, 2.18a 2 căn thức bậc hai. ? Chữa bài 21 Tr 15 SGK. = 9 − 6a + a 2 − 6 a Nếu a ≥0⇒ a = a =>(1) =9−12a+a2 Nếu a < 0 ⇒ a = −a => (1) = 9 + a2 - HS phát biểu như SGK Tr 13. - Chọn (B) - GV nhận xét và cho điểm. Hoạt động 2: Luyện tập (30') Năng lực giải quyết vấn đề, tính toán, sử dụng hình thức diễn đạt phù hợp
Giáo viên: Nguyễn Công Thắng 2020
1
Năm học 2019 -
Trường THCS Hoàng Văn Thụ
Hoạt động của giáo viên - Gv giới thiệu dạng toán 1. Treo bảng phụ bài 22 b,c. Yêu cầu hs làm bài. ? Biểu thức dưới dấu căn có dạng gì? ? Hãy biền đổi rồi tính. ? Một HS lên bảng làm. - Gọi hs nhận xét - GV kiểm tra các bước biến đổi và cho điểm. - Y/c hs làm bài tập 24a Sgk ? Hãy biến đổi biểu thức dưới dấu căn rồi rút gọn ? Sau đó thay giá trị của x vào biểu thức vừa tìm được?
Giáo án Đại số 9
Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng - Chú ý lắng nghe, theo dõi Dạng 1: Tính giá trị của đề bài và làm bài biểu thức Bài 22 Sgk/15: - Có dạng hằng đẳng thức b) 17 2 − 82 = (17 − 8)(17 + 8) - Hs biến đổi - 1Hs lên bảng làm bài - Hs nhận xét bài bạn
= 9.25 = 152 = 15 c) 117 2 − 1082 = (117 − 108)(117 + 108) = 9.225 = 9. 225 = 3.15 = 45
- Hs đọc đề, làm bài - Hs thực hiện:
Bài 24 Sgk/15: a) 4(1 + 6 x + 9 x2 )2 tại x = − 2
4(1+ 6x +9x2 )2 = [2(1+3x)2 ]2 = 2 (1+3x)2 = 2(1+3x)2
Giải 4(1+ 6x + 9x2 )2 = [2(1+ 3x)2 ]2 2
- Gọi 1Hs lên bảng trình bày - Gọi hs nhận xét - Gv nhận xét
2
- 1Hs lên bảng trình bày, cả = 2 (1+ 3x) = 2(1+ 3x) lớp làm vào vở Thay x= − 2 vào biểu thức ta được: - Hs nhận xét bài bạn 2 2[1 + 3( − 2 )]
= 2[1 − 3 2 )]2 ≈ 21, 029
Năng lực tái hiện kiến thức, tính toán - Y/c hs đọc đề, làm bài tập - Hs đọc đề, suy nghĩ làm bài Dạng 2: Chứng minh. 23b Sgk Bài 23 Sgk/15: ? Thế nào là hai số nghịch - HS: Hai số ng/đảo của nhau b/Chứng minh 2006 − 2005 đảo của nhau? khi tích của chúng bằng 1. và 2006 + 2005 là hai số ? Ta phải CM điều gì? - HS: Xét tích. nghịch đảo của nhau. ( 2006 − 2005).( 2006 + 2005) Giải 2 2 Xét tích. = ( 2006) − ( 2005) = 2006 − 2005 = 1
( 2006 − 2005).( 2006 + 2005)
- Gọi 1Hs lên bảng trình bày
- 1Hs lên bảng trình bày, hs = ( 2006)2 − ( 2005)2 khác làm vào vở = 2006 − 2005 = 1 - Gọi hs khác nhận xét - Hs nhận xét bài bạn Vậy hai số đã cho là nghịch - Gv kết luận đảo của nhau. Năng lực hợp tác, vận dụng kiến thức, tính toán
Giáo viên: Nguyễn Công Thắng 2020
2
Năm học 2019 -
Trường THCS Hoàng Văn Thụ
Hoạt động của giáo viên - Y/c hs làm bài tập 25 a,c sgk/16 - GV yêu cầu họat động nhóm. - Hãy vận dụng định nghĩa về căn bậc hai và hằng đẳng thức A 2 =| A | để giải. - Gọi đại diện 2 nhóm lên bảng trình bày - GV kiểm tra bài làm của các nhóm, sửa chữa, uốn nắn sai sót của HS (nếu có)
Giáo án Đại số 9
Hoạt động của học sinh - Hs đọc đề, làm bài
Nội dung ghi bảng Dạng 3: Tìm x Bài 25 a,d Sgk/16:
- Hs chia 4 nhóm làm bài
a ) 16 x = 8 <=> 16 x = 64 <=> x = 4
- Chú ý lắng nghe và làm bài
d ) 4(1 − x ) 2 − 6 = 0
- Đại diện 2 nhóm lên bảng trình bày
1 − x = 3 <=> 2 1 − x = 6 <=> 1 − x = − 3 x = −2 <=> x = 4
Hoạt động 3: Củng cố (6') Năng lực tái hiện kiến thức, sử dụng hình thức diễn đạt phù hợp - Phát biểu quy tắc so sánh - Hs trả lời và làm bài 26b Bài 26 Sgk/16 các căn bậc hai số học của Sgk C/m: a + b < a + b (a,b>0) các số không âm, Làm bài tập Bình phương 2 vế ta có: 26b Sgk. a + b < a + b + 2 ab (a,b>0) - Gv hướng dẫn hs làm bài luôn đúng với a,b>0 Hoạt động 4: Dặn dò (1') - Xem lại các bài tập đã chữa. - BTVN: 22(a,d), 23(a), 24(b), 25(b,c), 26(a), 27 Tr 15+16. * Rút kinh nghiệm sau tiết dạy: ............................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................
Giáo viên: Nguyễn Công Thắng 2020
3
Năm học 2019 -
Trường THCS Hoàng Văn Thụ
Tuần 03 Tiết 06
Giáo án Đại số 9
Ngày soạn: ...../...../ 2019 Ngày dạy: 9A:...../...../ 2019; 9B:..../..../2019 §4. LIÊN HỆ GIỮA PHÉP CHIA VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG
I. Mục tiêu: 1. Kiến thức: Hiểu được đẳng thức
a a = . Biết hai quy tắc khai phương một b b
thương và chia hai căn bậc hai. 2. Kĩ năng: Có kỹ năng dùng các quy tắc khai phương một thương và quy tắc chia các căn thức bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức. 3. Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập 4. Xác định nội dung trọng tâm của bài: các quy tắc khai phương một thương, chia các căn bậc hai 5. Định hướng phát triển năng lực: -Năng lực chung: năng lực hợp tác, giải quyết vấn đề, tính toán, töï hoïc -Năng lực chuyên biệt: tính toán, sử dụng hình thức diễn đạt phù hợp, vận dụng kiến thức II. Chuẩn bị: 1. Giáo viên: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi. 2. Học sinh: Đọc trước bài mới, máy tính bỏ túi.. III. Tiến trình lên lớp: 1. Ổn định lớp (1') 2. Bài dạy Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (7')
Giáo viên: Nguyễn Công Thắng 2020
4
Năm học 2019 -
Trường THCS Hoàng Văn Thụ
Giáo án Đại số 9
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh - Gv treo bảng phụ yêu cầu, - Hai HS lên bảng trình bày gọi 2 hs lên bảng làm bài - HS1: b) 4 x = 5 <=> 4 x = 5 <=> x = c) 9( x − 1) = 21 <=> x − 1 = 7 <=> x − 1 = 49 <=> x = 50
Nội dung ghi bảng - HS1: Chữa bài 25(b,c) Tr 16 SGK. Tìm x biết 5 4
b) 4 x = 5 c) 9( x − 1) = 21
-HS2: Chữa bài 27 Tr 16. So sánh: a) 4 và 2 3 b) − 5 và -2
- Hs2: a)ĐS: 4> 2 3 b) − 5 <-2 Hoạt động 2: Định lí (10') Năng lực giải quyết vấn đề, tính toaùn, sử dụng hình thức diễn đạt phuø hợp - GV cho HS làm ?1 Tính và - HS: 1.Định lí: 2 Với a ≥ 0, b > 0 ta có 16 16 16 4 4 so sánh.: và . = = 25
25
25
5
5
16
16
a
=
a
= => - GV đây chỉ là trường hợp cụ b b 25 25 16 42 4 thể. Tổng quát ta chứng minh = = Chứng minh: 25 52 5 định lý sau đây (Gv nêu định Vì a ≥ 0, b > 0 ta có lí) ? Định lý khai phương một - HS: Đ/lý khai phương một âm. tích được CM trên cơ sở nào. tích được CM trên cơ sở xác định và không 2 CBHSH của một số a không a ( a )2 a Ta có = = âm. ( b )2 b b - Hs đứng tại chỗ nêu cách ? Hãy chứng minh định lí. a cm. ? Hãy so sánh điều kiện của a Vậy là CBHSH của b và b trong 2 định lí (bài 3&4). - HS trả lời miệng. - Hs đứng tại chỗ trả lời ? Hãy giải thích điều đó. a a hay = Nhắc lại định lí ? Một vài HS nhắc lại định lý. b b Hoạt động 3: Áp dụng (20') Năng lực hợp tác, tự học, tính toán, quan sát
Giáo viên: Nguyễn Công Thắng 2020
5
Năm học 2019 -
a b
a b
Trường THCS Hoàng Văn Thụ
Giáo án Đại số 9
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh -GV: Từ định lí trên ta có hai -HS nghe quy tắc: -GV giới thiệu quy tắc khai -Một vài HS nhắc lại. phương một thương.
Nội dung ghi bảng 2. Áp dụng: a) Quy tắc khai phương một thương: (SGK) Với
-GV hướng dẫn HS làm ví dụ - Hs theo dõi 1.
a = b
* Ví dụ 1: Hãy
- GV tổ chức HS họat động -Kết quả hoạt động nhóm. nhóm ? 2 Tr 17 SGK để củng 225 225 15 a) = = cố quy tắc trên 256 256 16 b) 0, 0196 =
- Gv sửa bài của học sinh
tính.
a)
25 25 5 = = 121 121 11
b)
9 25 3 5 9 : = : = 16 36 4 6 10
bậc hai : (SGK) Với
-GV yêu cầu HS tự đọc bài -HS nghiên cứu ví dụ 2. giải ví dụ 2 Tr 17 SGK. −HS1: a)
999 999 = = 9 =3 111 111
−HS 2 : b)
52 = 117 117
a ≥ 0, b > 0 ta có a = b
a b
* Ví dụ 2: (SGK) c) Chú ý: 52 4 2 Với A ≥ 0, B > 0 ta có = = 9
3
- Chú ý lắng nghe, ghi bài -HS dưới lớp làm. 2 4
a b
196 14 = = 0,14 b) Quy tắc chia các căn thức 10000 100
-GV giới thiệu quy tắc chia - Chú ý lắng nghe các căn thức bậc hai.
-GV yêu cầu 2 HS lên bảng làm 3 Tr 17 SGK để củng cố quy tắc trên. - Gv kết luận -GV nêu chú ý. -GV yêu cầu HS làm ? 4 -Gọi hai HS lên bảng.
a ≥ 0, b > 0 ta có
2
2 4
A = B
A B
?4
a)
ab 2a b ab = = 50 25 5
a)
2 2a2b4 a2b4 a b = = 50 25 5
b)
2ab2 2ab2 ab2 b a = = = 162 81 9 162
b)
ab2 b a 2ab2 2ab2 = = = 162 81 9 162
Hoạt động 4: Củng cố (6') Năng lực tính toán, sử dụng hình thức diễn đạt phù hợp, vận dụng kiến thức - Gọi hs đứng tại chỗ nhắc lại - Hs đứng tại chỗ nhắc lại hai Bài 28 Sgk/18 hai quy tắc đã học quy tắc vừa học 289 17 8,1 9 a/ = ; d/ = - Y/c hs làm bài tập 28(a,d), - Hs làm bài vào vở 225 15 1, 6 4 29(a,d) Bài 29 Sgk/18 - Gọi 2hs lên bảng làm bài - 2Hs lên bảng làm bài 2 2 1 1 - Hs1: Làm bài 28a,d a/ = = = 18 9 3 18 - Hs2: Làm bài 29a,d - Gọi hs nhận xét và sủa bài
- Hs nhận xét bài bạn
d/
65 23.35
=
65 36 = =2 3 2 6 .3 9
Hoạt động 5: Dặn dò (1') - Học bài theo vở ghi + SGK - BTVN: 28(b,c), 29 (b,c); 30(a,b); 31,32,33 Trang 18, 19 SGK. Tiết sau luyện tập * Rút kinh nghiệm sau tiết dạy: Giáo viên: Nguyễn Công Thắng 2020
6
Năm học 2019 -
Trường THCS Hoàng Văn Thụ
Giáo án Đại số 9
............................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................
Tuần 04 Tiết 07
Ngày soạn: ...../...../ 2019 Ngày dạy: 9A:...../...../ 2019; 9B:..../..../2019 LUYỆN TẬP
I. Mục tiêu: 1. Kiến thức: Vận dụng các quy tắc khai phương một thương và chia hai căn thức bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức. 2. Kĩ năng: Có kỹ năng vận dụng các quy tắc khai phương một thương và quy tắc chia các căn thức bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức. Giáo viên: Nguyễn Công Thắng 2020
7
Năm học 2019 -
Trường THCS Hoàng Văn Thụ
Giáo án Đại số 9
3. Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập 4. Định hướng phát triển năng lực: - Năng lực chung: năng lực hợp tác, giải quyết vấn đề, tính toán, töï hoïc - Năng lực chuyên biệt: tính toán, sử dụng hình thức diễn đạt phù hợp, vận dụng kiến thức, tự đưa ra những đánh giá của bản thân II. Chuẩn bị: 1. Giáo viên: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi. 2. Học sinh: Làm bài ở nhà, máy tính bỏ túi.. III. Tiến trình lên lớp: 1. Ổn định lớp (1') 2. Bài dạy Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (7') - Gv treo bảng phụ nội dung - Hai HS lên bảng - Hs1: Phát biểu định lý khai câu hỏi, gọi 2 hs lên bảng trả - HS1: Phát biểu Đlý như phương một thương. Tổng lời và làm bài SGK và làm bài quát. Và chữa bài 30(a,b)Tr19 - Hs2 làm bài SGK - Gọi hs khác nhận xét - HS2: Chữa bài 28(b) và - Hs nhận xét bài bạn - Gv cho điểm 29(c) Hoạt động 2: Luyện tập (31') Năng lực tự học, tính toán, sử dụng hình thức diễn đạt phù hợp, vận dụng kiến thức, tự đưa ra những đánh giá của bản thân - Y/c hs làm bài tập 32(a,d) - Hs làm bài vào vở Bài 32 Sgk/19: Tính Sgk a/ ? Ta áp dụng các quy tắc nào - Áp dụng quy tắc khai 25 49 1 25 49 1 để tính? phương một tích và khai = 16 . 9 . 100 = 16 . 9 . 100 phương một thương để tính 5 7 1 7 - Gọi 2 hs lên bảng làm bài - 2Hs lên bảng làm bài, hs = 4 . 3 . 10 = 24 khác làm vào vở 2 2 d/
- Gọi hs nhận xét bài bạn - Gv chữa bài và cho điểm
Giáo viên: Nguyễn Công Thắng 2020
- Hs nhận xét bài bạn - Hoàn thiện vào vở
8
149 − 76 457 2 − 3842
=
(149 − 76)(149 + 76) (457 − 384)(457 + 384)
=
73.225 225 15 = = 73.841 841 29
Năm học 2019 -
Trường THCS Hoàng Văn Thụ
Giáo án Đại số 9
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh - Y/c hs đọc đề, làm bài - Hs đọc đề, làm bài 33(a,b) Sgk/19 ? Những phương trình này có - Câu a là phương trình bậc dạng như thế nào? nhất một ẩn, câu b là pt đưa được về pt bậc nhất một ẩn - Sử dụng quy tắc chuyển vế, ? Nêu cách giải? áp dụng các quy tắc khai phương để thu gọn và giải pt - Gọi 2hs lên bảng làm bà, gv - Hs lên bảng làm bài, cả lớp giúp đỡ hs ở dưới lớp cùng làm vào vở - Gọi hs khác nhận xét - Gv chữa bài và cho điểm - GV tổ chức cho HS hoạt động nhóm làm bài 34 a,b sgk: Một nửa lớp làm câu a Một nửa lớp làm câu b - Gọi đại diện 2 nhóm trình bày
- Hs nhận xét bài bạn - Hoàn thiện vào vở - Họat động nhóm trong 3'.
- Đại diện 2 nhóm lên bảng trình bày
Nội dung ghi bảng Bài 33 Sgk/19 Giải phương trình: a ) 2 x − 50 = 0 ⇔ x = 50 : 2 ⇔ x = 50 : 2 = 25 ⇔ x=5
Vậy x =5 là nghiệm của pt. b) 3 x + 3 = 4.3 + 9.3 <=> 3 x = 2 3 + 3 3 − 3 <=> 3 x = 4 3 <=> x = 4
Vậy x = 4 là nghiệm của pt Bài 34 SGK/19 3 3 a )ab 2 = ab 2 2 4 a b a 2b4 = ab 2
=− 3 (do a< 0 nên ab 2 = −ab 2 )
b) - Cho các hs khác phát biểu ý - Hs khác nhận xét bài kiến - Gv chữa bài của hai nhóm - Y/c hs đọc đề, làm bài 35 a ? A2 = ? ? Vậy (x − 3)2 = ? ? Hãy tìm x trong câu a,
- Hs làm bài - Hs: A 2 =| A |
3 3 = ab 2 2 | ab | − ab 2
=
9 +12a + 4a 2 (3 + 2a)2 = . b2 b2 (3 + 2a)2
=
3 + 2a −b
b2 (vì a ≥ −1,5 => 3 + 2a ≥ 0,b < 0) Bài 35 Sgk/20 a/
( x − 3)
2
=9
2
- Hs: (x − 3) =| x − 3 | ⇔ x −3 = 9 - 1Hs lên bảng giải, cả lớp x − 3 = 9 x = 12 ⇔ ⇔ cùng làm x − 3 = −9 x = −6 - Gv chữa bài - Hoàn thiện vào vở Vậy x1 =12; x2 = - 6 Hoạt động 3: Củng cố (5') - Y/c hs đọc đề, làm bài - Hs đọc đề, làm bài và trả lời Bài 36 Sgk/20 36sgk, và đứng tại chỗ trả lời tại chỗ kèm theo giải thích a/ Đúng b/ Sai (Đề bài bảng phụ) c/ Đúng d/ Đúng - Gv nhận xét các câu trả lời Hoạt động 4: Dặn dò (1') - Xem lại các bài tập đã làm tại lớp.- BTVN : Bài 32(b,c), 33(c,d); 34(c,d); 35b, Tr19-20 SGK - Đọc bài 5 căn bậc hai ở nhà (Giảm tải) và mục "có thể em chưa biết" Sgk/24 - Chuẩn bị bài 6. Giáo viên: Nguyễn Công Thắng 2020
9
Năm học 2019 -
Trường THCS Hoàng Văn Thụ
Giáo án Đại số 9
* Rút kinh nghiệm sau tiết dạy: ............................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................
Tuần 04 Tiết 08
Ngày soạn: ...../...../ 2019 Ngày dạy: 9A:...../...../ 2019; 9B:..../..../2019
§6. BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI
I. Mục tiêu: 1. Kiến thức: HS biết được cơ sở của việc đưa thừa số ra ngoài dấu căn và đưa thừa số vào trong dấu căn 2. Kĩ năng: HS biết đưa thừa số vào trong hay ra ngoài dấu căn. Biết vận dụng các phép biến đổi trên để so sánh hai số và rút gọn biểu thức. 3. Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập 4. Định hướng phát triển năng lực: - Năng lực chung: năng lực hợp tác, giải quyết vấn đề, tính toán, töï hoïc - Năng lực chuyên biệt: tính toán, sử dụng hình thức diễn đạt phù hợp, tái hiện kiến thức, vận dụng kiến thức, tự đưa ra những đánh giá của bản thân, Liên kết và chuyển tải kiến thức II. Chuẩn bị: 1. Giáo viên: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi. 2. Học sinh: Đọc trước bài mới, máy tính bỏ túi.. III. Tiến trình lên lớp: 1. Ổn định lớp: 2. Kiểm tra bài cũ: (5') Nêu quy tắc khai phương một tích, khai phương một thương? 3. Bài dạy Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng Hoạt động 1: Đưa thừa số ra ngoài dấu căn (20') Năng lực hợp tác, giải quyết vấn đề, tính toán, töï hoïc liên kết và chuyển tải kiến thức
Giáo viên: Nguyễn Công Thắng 2020
10
Năm học 2019 -
Trường THCS Hoàng Văn Thụ
Giáo án Đại số 9
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh - HS : làm?1 - GV cho HS làm ?1 ? Với hãy a ≥ 0; b ≥ 0 chứng a 2b = a 2 . b = a . b = a. b (Vì a ≥ 0; b ≥ 0 ) minh a 2b = a b ? Đẳng thức trên được chứng - Dựa trên định lý khai phương một tích và định lý minh dựa trên cơ sở nào. - GV phép biến đổi này được a2 = a gọi là phép đưa thừa số ra - Lắng nghe ngoài dấu căn ? Cho biết thừa số nào được - Thừa số a đưa ra ngoài dấu căn - HS làm ví dụ 1. ? Hãy làm ví dụ 1 a ) 32.2 = 3 2 a ) 32.2 ;
b) 20
b) 20 = 4.5 = 22.5 = 2 5
- GV nêu tác dụng của việc - Đôi khi ta phải biến đổi biểu đưa thừa số ra ngoài dấu căn thức dưới dấu căn về dạng thích hợp rồi mới tính được - GV yêu cầu HS đọc ví dụ. - HS đọc lời giải ví dụ 2 SGK. ? Rút gọn biểu thức 3 5 + 20 + 5
Nội dung ghi bảng 1. Đưa thừa số ra ngòai dấu căn: a 2b = a 2 . b = a . b = a. b
(Vì a ≥ 0; b ≥ 0 ) Ví dụ 1 a ) 32.2 = 3 2 b) 20 = 4.5 = 22.5 =2 5 c)3 5 + 20 + 5 =3 5+2 5+ 5 =6 5
? 2: a ) 2 + 8 + 50 = 2 + 4.2 + 25.2 = 2 +2 2 +5 2
- GV yêu cầu HS họat động nhóm làm ?2 Tr 25 SGK. Sau - HS họat động nhóm làm bài = (1 + 2 + 5) 2 = 8 2 và báo cáo kết quả b)4 3 + 27 − 45 + 5 đó báo cáo kết quả = 4 3 + 9.3 − 9.5 + 5 = 4 3 +3 3 −3 5 + 5
-GV nêu trường hợp tổng quát - Hs đọc nội dung tq. - GV hướng dẫn HS làm vd 3 - Xem sgk và lắng nghe sgk -GV cho HS làm ? 3 Tr 25 - Làm ?3 vào vở SGK. -Gọi đồng thời hai HS lên - 2Hs lên bảng làm bài bảng.
= 7 3−2 5
* Trường hợp tổng quát: (SGK/25) Ví dụ 3: Sgk ?3:
a / 28a4b2 = (2a2b)2 7 = 2a2b 7 (vì b ≥ 0 ) 72a 2 b 4 = (6ab 2 )2 .2 =| 6a | b 2 2 = −6ab 2 2
(vì a<0)
Hoạt động 2: Đưa thừa số vào trong dấu căn (15') Năng lực hợp tác, giải quyết vấn đề, tính toán, töï hoïc liên kết và chuyển tải kiến thức
Giáo viên: Nguyễn Công Thắng 2020
11
Năm học 2019 -
Trường THCS Hoàng Văn Thụ
Hoạt động của giáo viên - Gv nêu quy tắc đưa thừa số vào trong dấu căn - GV yêu cầu HS tự nghiên cứu lời giải vd4 trong SGK - GV nhấn mạnh: Ta chỉ đưa các thừa số dương vào trong dấu căn sau khi đã nâng lên luỹ thừa bậc hai. - GV cho HS hoạt động nhóm ?4 để củng cố phép biến đổi đưa thừa số vào trong dấu căn. - Đại diện nhóm lên trình bày. - GV hướng dẫn HS làm ví dụ 5. ? Để so sánh hai số trên ta làm như thế nào ? Có thể làm cách khác được không. - Gọi hai HS lên bảng giải
Giáo án Đại số 9
Hoạt động của học sinh - HS nghe GV trình bày
Nội dung ghi bảng 2. Đưa thừa số vào trong dấu căn: - HS tự nghiên cứu ví dụ 4 * Với A ≥ 0; B ≥ 0 ta có SGK 2 A B= AB * Với A < 0; B ≥ 0 ta có
- Lắng nghe
A B = − A2 B
- Hs hoạt động nhóm làm ?4 -Kết quả: a )3 5 = ... = 45 b)ab 4 a = ... = a 3b8 c) − ab 2 5a = − a 3b 4
Ví dụ 5: + )C1 : 3 7 = 32.7 = 63
Vì
63 > 28 => 3 7 > 28
+ )C2 : 28 = 2 2.7 = 2 7
- HS: Đưa số 3 vào trrong dấu Vì 3 7 > 2 7 => 3 7 > 28 căn - HS: Đưa thừa số 4 ra ngoài dấu căn. - 2Hs lên bảng giải Hoạt động 3: Củng cố (4') Năng lực giải quyết vấn đề, tính toán, töï hoïc tái hiện kiến thức, vận dụng kiến thức - Hs làm bài 43a,b - Làm bài tập 43 a, b Bài 43 Sgk/27 - 2Hs lên bảng làm bài - Gọi 2Hs lên bảng làm bài a) 54 = 9.6 = 3 6 - Gv nhận xét, cho điểm b) 108 = 36.3 = 6 3 Hoạt động 4: Dặn dò (1') - Học bài theo vở ghi và SGK; BTVN: 45, 47 SGK và 59 – 65 SBT. - Tiết sau luyện tập * Rút kinh nghiệm sau tiết dạy: ............................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................
Giáo viên: Nguyễn Công Thắng 2020
12
Năm học 2019 -
Trường THCS Hoàng Văn Thụ
Tuần 05 Tiết 09
Giáo án Đại số 9
Ngày soạn: ...../...../ 2019 Ngày dạy: 9A:...../...../ 2019; 9B:..../..../2019 LUYỆN TẬP
I. Mục tiêu: 1. Kiến thức: HS được củng cố các kiến thức về đưa thừa số ra ngoài (vào trong) dấu căn 2. Kĩ năng: Có kỹ năng thành thạo trong việc phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên 3. Thái độ: Rèn HS khả năng tìm tòi, cẩn thận, tỉ mỉ trong khi thực hành. 4. Định hướng phát triển năng lực: - Năng lực chung: năng lực hợp tác, tính toán, diễn đạt - Năng lực chuyên biệt: sử dụng hình thức diễn đạt phù hợp, tái hiện kiến thức, vận dụng kiến thức, tự đưa ra những đánh giá của bản thân. II. Chuẩn bị: 1. Thầy: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi. 2. Trò: Làm bài tập ở nhà, máy tính bỏ túi. III. Tiến trình bài dạy: Giáo viên: Nguyễn Công Thắng 2020
13
Năm học 2019 -
Trường THCS Hoàng Văn Thụ
Giáo án Đại số 9
1. Ổn định lớp (1') 2. Bài dạy Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (7') Năng lực tự học, vận dụng kiến thức - HS1: ? Phát biểu công thức - Treo bảng phụ ghi nội dung - HS1: Phát biểu như SGK. câu hỏi, gọi 2 hs lên bảng trả Bài 43: tổng quát đưa một thừa số ra lời và làm bài 2 2 c)0,1 20000 = 0,1 (10 ) .2 =10 2 ngoài dấu căn. ? Làm bài 43 (c,d) Sgk d) − 0,05 28800 = 6 2 - HS2: ? Phát biểu công thức HS2: Phát biểu như SGK. tổng quát đưa một thừa số vào Bài 44: trong dấu căn ? Áp dụng làm bài tập 44(a,b) a)3 5 = 32.5 = 45 Tr 27 SGK. - GV nhận xét, đánh giá, cho 2 b ) − 5 2 = − 5 .2 = − 50 điểm Hoạt động 2: Luyện tập (32') Năng lực hợp tác, tái hiện kiến thức, vận dụng kiến thức, tính toán, trình bày - Y/c hs làm bài 45(b,d) Tr 27 - HS đọc đề bài Bài 45 SGK/27: So sánh SGK. So sánh. b) Ta có : 7 = 49 còn b) Ta có : 7 = 49 còn b)7 và 3 5 3 5 = 45 . Vì 49>45 nên 3 5 = 45 . Vì 49>45 nên 1 1 49 > 45 hay 7> 45 . 49 > 45 hay 7> 45 . d) 6 và d )6 2
2
? Nêu cách so sánh hai số trên ? Hai HS lên bảng làm. - GV nhận xét đánh giá và cho điểm.
Giáo viên: Nguyễn Công Thắng 2020
1 3 6= 1 1 2 2 d) > 6 => 6 2 2 1 6 = 18 2
14
1 3 6= 1 1 2 2 d) > 6 => 6 2 2 1 6 = 18 2
Năm học 2019 -
Trường THCS Hoàng Văn Thụ
Hoạt động của giáo viên - Y/c hs làm Bài 46 Tr27 SGK. ? Có các căn thức nào đồng dạng với nhau? ? Hãy biến đổi để có các căn thức đồng dạng với nhau. - Gọi 2 hs lên bảng làm bài
Giáo án Đại số 9
Hoạt động của học sinh - Hs làm bài vào vở
Nội dung ghi bảng Bài 46 Tr27 SGK. Rút gọn các biểu thức sau với x ≥ 0.
- HS trả lời
a)2 3 x − 4 3 x + 27 − 3 3 x
- Làm theo hướng dẫn - Hai HS lên bảng.
= (2 3 x − 4 3 x − 3 3 x ) + 27 = −5 3 x + 27
b)3 2x − 5 8x + 7 18x − 28 = 3 2. x −10 2. x + 21 2. x − 28 = 14 2. x −14.2
- Gọi hs nhận xét - Hs nhận xét bài bạn - Gv nhận xét, cho điểm - Y/c hs hoạt động nhóm làm - HS hoạt động nhóm làm bài bài 47 SGK. - Gọi đại diện 1 nhóm trình -Kết quả: bày
- Gv cho nhóm khác nhận xét và kết luận
= 14( 2. x − 2)
Bài 47 Tr 27 SGK. a)A =
2 3(x + y)2 (a > 0,5) x2 − y2 2
-Giải2 3(x + y)2 (x, y ≥ 0, x ≠ y) x2 − y2 2
2 3(x + y)2 a)A = 2 2 (x, y ≥ 0, x ≠ y) x −y 2
a)A =
2 3 = 2 2 x + y . (x, y ≥ 0, x ≠ y) x −y 2
=
2 3 x + y . (x, y ≥ 0, x ≠ y) 2 x −y 2
2 3 = (x + y). (x + y)(x − y) 2
=
2 3 (x + y). (x + y)(x − y) 2
2 3 . x −y 2
=
2 3 . x −y 2
- Gv treo bảng phụ Bài 65 Tr - Hs theo dõi, đọc đề, almf bài 13 SBT. - GV hướng dẫn HS làm ? Câu a có dạng gì? - HS: … khai phương một tích ? Có cần ĐK gì không? - ĐK: x ≥ 0 - Biến đổi đưa về dạng ax=b - Biến đổi đưa về dạng ax=b ? Làm sao tìm được x đây? ? Câu b có dạng gì - Biến đổi đưa về dạng ax ≤ b - Gọi 2hs lê bảng trình bày - 2hs lên bảng trình bày
2
Bài 65 Tr 13 SBT. Tìm x biết a) 25 x = 35 b) 4 x ≤ 162
Giải: a ) 25 x = 35 5 x = 35( x ≥ 0) x = 7( x ≥ 0) x = 49
(chon )
b ) 4 x ≤ 162( x ≥ 0) 2 x ≤ 162 <=>
- Gv nhận xét, chữa bài
Giáo viên: Nguyễn Công Thắng 2020
- Hoàn thiện vào vở Hoạt động 3: Củng cố (4') Năng lực tái hiện kiến thức 15
x ≤ 81
<=> 0 ≤ x ≤ 6561
Năm học 2019 -
Trường THCS Hoàng Văn Thụ
Giáo án Đại số 9
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng ? Nhắc lại quy tắc đưa thừa số - Hs đứng tại chỗ trình bày ra ngoài, vào trong dấu căn? Hoạt động 4: Dặn dò (1') + Học bài theo vở ghi và SGK. Làm các bài tập còn lại trong SGK và trong SBT + Chuẩn bị bài mới (Bài 7) * Rút kinh nghiệm sau tiết dạy: ............................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................
Giáo viên: Nguyễn Công Thắng 2020
16
Năm học 2019 -
Trường THCS Hoàng Văn Thụ
Giáo án Đại số 9
Tuần 05 Tiết 10
Ngày soạn: ...../...../ 2019 Ngày dạy: 9A:...../...../ 2019; 9B:..../..../2019 §7. BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI (Tiếp theo)
I. Mục tiêu: 1. Kiến thức: HS biết cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu. Bước đầu biết cách phối hợp và sử dụng các phép biến đổi nói trên. Biết vận dụng các phép biến đổi trên để so sánh hai số và rút gọn biểu thức. 2. Kĩ năng: Có kỹ năng thành thạo trong việc phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên 3. Thái độ: Rèn HS khả năng tìm tòi, cẩn thận, tỉ mỉ trong khi thực hành. 4. Định hướng phát triển năng lực: - Năng lực chung: năng lực hợp tác, giải quyết vấn đề, tính toán, tập trung chú ý - Năng lực chuyên biệt: tính toán, sử dụng hình thức diễn đạt phù hợp, tái hiện kiến thức, vận dụng kiến thức, tự đưa ra những đánh giá của bản thân II. Chuẩn bị: 1. Thầy: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi. 2. Trò: Học bài cũ, đọc trước bài mới, máy tính bỏ túi. III. Tiến trình bài dạy: 1. Ổn định lớp (1') 2. Bài dạy Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (6') Năng lực tự học, diễn đạt, trình bày - HS1: Chữa bài tập 45(a,c) - Hai HS lên bảng. SGK. a)Ta có: 12 = 4.3 = 22.3 = 2 3 Vì 3 3 > 2 3 => 3 3 > 12 1 1 b) ĐS: 150 > 51 5 3
- HS2: Chữa bài tập 47(b) -HS2: SGK.
2 5a 2 (1 − 4a + 4a 2 ) 2 a − 1 - GV nhận xét, uốn nắn, cho = 2a 5 (vì a>0,5) điểm
Hoạt động 2: Khử mẫu của biểu thức lấy căn (15') Năng lực hợp tác, giải quyết vấn đề, tính toán, tập trung chú ý sử dụng hình thức diễn đạt phù hợp, tự đưa ra những đánh giá của bản thân.
Giáo viên: Nguyễn Công Thắng 2020
17
Năm học 2019 -
Trường THCS Hoàng Văn Thụ
Hoạt động của giáo viên - GV giới thiệu phép khử mẫu bằng ví du1 SGK.
Giáo án Đại số 9
Hoạt động của học sinh
2 2 có biểu thức lấy căn là - HS biểu thức lấy căn là 3 3
bao nhiêu? Mẫu là bao nhiêu? vời mẫu là 3. 2 2.3 6 1 - GV hướng dẫn cách làm a) = = = 6
Nội dung ghi bảng 1. Khử mẫu của biểu thức lấy căn: (SGK) Ví du 1: 2 = 3 5a b) = 7b a)
2.3 = 3.3 5a.7b = 7b.7b
6 1 = 6 3 3 35ab 1 = 35ab (7b)2 7 b
3 3.3 3 3 - Làm thế nào để khử mẫu 7b b) 5a = 5a.7b = 35ab = 1 35ab 7b 7b.7b (7b)2 7 b Tổng quát: của biểu thức lấy căn? Với A.B ≥ 0, B ≠ 0 ta có - Gọi một HS lên trình bày? - 1Hs trình bày miệng - Qua ví dụ trên em hãy nêu - HS: … ta phải biến đổi mẫu A A.B AB = = 2 cách khữ mẫu của biểu thức trở thành bình phương của B B B
lấy căn ? một số hoạc một biểu thức rồi ?1: - GV đưa công thức tổng khai phương mẫu và đưa ra 4 4.5 20 quát. ngoài dấu căn. a) = = 5 5.5 5 - Hs làm ?1 vòa vở - GV yêu cầu HS làm ? 1 3 3.5 15 - 3Hs đứng tại chỗ trả lời b) = = - Lưu ý HS khi làm câu b có miệng 125 125.5 25 thể làm hai cách 3 3.2a 64 c)
2a 3
=
4a 4
=
2a 2
(a > 0)
Hoạt động 3: Trục căn thức ở mẫu (17') Năng lực hợp tác, giải quyết vấn đề, tính toán, tập trung chú ý sử dụng hình thức diễn đạt phù hợp, tự đưa ra những đánh giá của bản thân.
Giáo viên: Nguyễn Công Thắng 2020
18
Năm học 2019 -
Trường THCS Hoàng Văn Thụ
Hoạt động của giáo viên - GV việc biến đổi làm mất căn thức ở mẫu gọi là trục căn thức ở mẫu. - GV hướng dẫn HS làm ví dụ 2. - GV yêu cầu HS đọc bài giải. -GV giới thiệu biểu thức liên hợp ? Câu c ta nhân cả tử và mẫu với biểu thức liên hợp nào - GV đưa kết luận tổng quát SGK. ? Hãy cho biết biểu thức liên hợp của:
Giáo án Đại số 9
Hoạt động của học sinh - Hs chú ý lắng nghe -HS đọc ví dụ 2 SGK.
Nội dung ghi bảng 2. Trục căn thức ở mẫu: a) Với b/t A, B mà B > 0 ta có A A B = B B
b) Với các b/t A, B, C mà A ≥ 0 và A ≠ B 2 ta có:
- Hs chú ý lắng nghe
C C ( A ∓ B) = A − B2 A±B
5+ 3
- HS: là biểu thức
c) Với các b/t A, B, C mà - HS đọc công thức tổng quát. A ≥ 0, B ≥ 0 và A ≠ B ta có: C C ( A ∓ B) = A−B A± B
- HS trả lời miệng
?2
A + B; A − B; A + B; A − B
5
5 8
5.2 2
5 2
a) = = = -GV yêu cầu HS hoạt động 24 12 3 8 3.8 nhóm ?2. Trục căn thức ở - Hs hoạt động nhóm làm bài 5 5(5 + 2 3) mẫu b) = 5 − 2 3 (5 − 2 3)(5 + 2 3) - Gọi đại diện 3 nhóm trình - Đại diện 3 nhóm lên bảng trình bày bày 25 + 10 3 25 + 10 3 =
- GV kiểm tra đánh giá kết - Hoàn thiện vào vở quả hoạt động của HS.
25 − (2 3)2 4
c)
7+ 5
=
=
13 4( 7 − 5)
( 7 + 5)( 7 − 5)
4( 7 − 5) = 2( 7 − 5) 2
Hoạt động 4: Củng cố (5') Năng lực vận dụng, tái hiện kiến thức, tính toán, trình bày - GV Gọi 2 hs lên bảng làm - Hs lên bảng làm bài, cả lớp Bài 48 Sgk/29: Trục căn bài tập 48 Sgk (mỗi hs làm 2 cùng làm vào vở thức ở mẫu thức. câu). 1 1 3 1 a)
600
- Gọi hs nhận xét bài bạn và - Hs nhận xét bài bạn c) = cho điểm Hoạt động 5: Dặn dò (1') - Ôn lại cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu -Làm các bài tập còn lại của bài : 48 ->52 Tr 29, 30 SGK. - Làm bài tập sách bài tập. 68, 69,70 Tr 14.+Chuẩn bị bài mới.
=
60
6; b)
= 6 50 10
( 3 −1) a ab 3; d )ab = ab 9 b b
* Rút kinh nghiệm sau tiết dạy: ............................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................
Giáo viên: Nguyễn Công Thắng 2020
19
Năm học 2019 -
Trường THCS Hoàng Văn Thụ
Tuần 06 Tiết 11
Giáo án Đại số 9
Ngày soạn: ...../...../ 2019 Ngày dạy: 9A:...../...../ 2019; 9B:..../..../2019 LUYỆN TẬP + KIỂM TRA 15’
I. Mục tiêu: 1. Kiến thức: HS được củng cố các kiến thức về đưa thừa số ra ngoài (vào trong) dấu căn, khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu. 2. Kĩ năng: Có kỹ năng thành thạo trong việc phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên. Rèn kĩ năng làm bài kiểm tra. 3. Thái độ: Rèn HS khả năng tìm tòi, cẩn thận, tỉ mỉ trong khi thực hành. 4. Định hướng phát triển năng lực: - Năng lực chung: năng lực hợp tác, giải quyết vấn đề, tính toán, tập trung chú ý - Năng lực chuyên biệt: tính toán, sử dụng hình thức diễn đạt phù hợp, tái hiện kiến thức, vận dụng kiến thức, tự đưa ra những đánh giá của bản thân II. Phương tiện dạy học: 1. Thầy: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi. 2. Trò: Làm bài tập ở nhà, máy tính bỏ túi. III. Tiến trình bài dạy: Giáo viên: Nguyễn Công Thắng 2020
20
Năm học 2019 -
Trường THCS Hoàng Văn Thụ
Giáo án Đại số 9
1. Ổn định lớp (1') 2. Kiểm tra bài cũ: Gv không kiểm tra bài cũ 3. Bài mới: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng Hoạt động 1: Luyện tập (28') Năng lực hợp tác, giải quyết vấn đề, tính toán, tập trung chú ý, trình bày, tự đưa ra những đánh giá của bản thân. - Gv treo bp đề bài 53, y/c hs Dạng 1: Rút gọn các biểu làm bài - Hs chú ý đọc đề, làm bài thức (giả thiết các biểu thức Bài 53 (a,d) Tr 30 SGK chữ đều có nghĩa). Bài 53 (a,d) Tr 30 SGK a) 18( 2 − 3)2 - HS: Sử dụng hằng đẳng a) 18( 2 − 3)2 ? Sử dụng những kiến thức thức A2 = A … đưa thừa nào để rút gọn biểu thức = 3 2 − 3 2 = 3( 3 − 2) 2 ? Gọi một HS lên bảng trình số ra ngoài dấu căn a + ab bày. a) 18( 2 − 3)2 b) a+ b 2 = 3( 3 − 2) 2 Cách 1 ? Với bài này em làm như -HS: Nhân lượng liên hợp a + ab = (a + ab )( a − b ) của mẫu thế nào? a + b ( a + b )( a − b ) ? Hãy cho biết biểu thức liên -HS: a − b a a − a b + a b − b a) = hợp của mẫu a−b b)
a + ab a+ b
- GV yêu cầu cả lớp cùng làm và gọi một HS lên bảng trình bày. ? Có cách nào nhanh hơn không - GV nhấn mạnh : Khi trục căn thức ở mẫu cần chú ý dùng phương pháp rút gọn (nếu có thể) thì cách giải sẽ gọn hơn (cách 2)
Giáo viên: Nguyễn Công Thắng 2020
=3 2− 3
-HS2 làm:
a + ab (a + ab )( a − b ) = b) = a + b ( a + b )( a − b ) = =
a a − a b + a b − b a) a−b a (a − b) = a a−b
a (a − b) = a a−b
Cách 2: b)
a + ab a( a + b ) = = a a+ b a+ b
- Hs chú ý theo dõi và ghi bài
21
Năm học 2019 -
Trường THCS Hoàng Văn Thụ
Giáo án Đại số 9
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh - Gv treo bảng phụ bài Bài 55 - HS hoạt động nhóm Tr 30 SGK, yêu cầu HS hoạt -Bài làm: động nhóm a)ab + b a + a + 1 a)ab + b a + a + 1
= b a ( a + 1) + ( a + 1)
b) x 3 − y 3 + x 2 y − xy 2
Nội dung ghi bảng Dạng 2: Phân tích thành nhân tử: Bài 55 Tr 30 SGK a)ab + b a + a + 1 = b a ( a + 1) + ( a + 1)
= ( a + 1)(b a + 1)
- Khoảng 3 phút mời đại diện b) x 3 − y 3 + x 2 y − xy 2 một nhóm lên trình bày. - GV kiểm tra thêm vài nhóm = x x − y y + x y − y x khác
= ( a + 1)(b a + 1) b) x 3 − y 3 + x 2 y − xy 2 = x x −y y +x y −y x
= x ( x + y ) − y( x + y )
= x ( x + y ) − y( x + y )
= ( x + y )( x − y )
- Gv treo bp bài bài 56(a) Tr - Hs đọc đề, làm bài 30 SGK ? Làm sao sắp xếp được . -HS: Đưa thừa số vào trong ? Một HS lên bảng làm. dấu căn: -Kết quả: - Gv chữa bài và nhận xét a)2 6 < 29 < 4 2 < 3 5
= ( x + y )( x − y )
Dạng 3: So sánh Bài 56(a) Tr 30 SGK a)3 5;2 6; 29; 4 2
Giải a)2 6 < 29 < 4 2 < 3 5
Hoạt động 2: Kiểm tra 15 phút Năng lực tự học, tính toán, giải quyết vấn đề, trình bày diễn đạt Đề bài: Câu 1: Khử mẫu của biểu thức lấy căn (giả thiết các biểu thức có nghĩa) 5 7
a)
b)
3 50
c)
2a 3b
Câu 2: Trục căn thức (giả thiết các biểu thức có nghĩa) a)
3
b)
2 5
3 10 + 7
Đáp án và biểu điểm: Câu 1: a) c)
5 7.5 35 = = (2đ) 7 5.5 5 2a 2a.3b 6ab = (2đ) = 3b 3b.3b 3b
b)
3 3.50 150 5 6 6 = = = = 50 50.50 50 50 10
(2đ)
Câu 2: a) b)
3 2 5
=
3. 5 3. 5 = 10 2. 5. 5
(2đ)
3 3( 10 − 7) 3( 10 − 7) = = = 10 − 7 10 − 7 10 + 7 ( 10 + 7)( 10 − 7)
(2đ)
Hoạt động 3: Dặn dò (1') +Xem lại các bài tập đã chữa trong bài học này +Làm các bài tập còn lại trong SGK và SBT.+Chuẩn bị bài mới
Giáo viên: Nguyễn Công Thắng 2020
22
Năm học 2019 -
Trường THCS Hoàng Văn Thụ
Giáo án Đại số 9
* Rút kinh nghiệm sau tiết dạy: ............................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................
Tuần 06 Tiết 12
Ngày soạn: ...../...../ 2019 Ngày dạy: 9A:...../...../ 2019; 9B:..../..../2019
§8. RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI I. Mục tiêu: 1. Kiến thức: HS thực hiện được các phép tính và các phép biến đổi về căn bậc hai: khai phương một tích, và nhân các căn bậc hai, khai phương một thương và chia các căn bậc hai, đưa thừa số vào trong (ra ngoài) dấu căn. HS biết biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai để giải các bài toán liên quan. Giáo viên: Nguyễn Công Thắng 2020
23
Năm học 2019 -
Trường THCS Hoàng Văn Thụ
Giáo án Đại số 9
2. Kĩ năng: Có kỹ năng thành thạo trong việc phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên 3. Thái độ: Rèn HS khả năng tìm tòi, cẩn thận, tỉ mỉ trong khi thực hành. 4. Định hướng phát triển năng lực: - Năng lực chung: năng lực hợp tác, giải quyết vấn đề, tính toán, tập trung chú ý - Năng lực chuyên biệt: tính toán, sử dụng hình thức diễn đạt phù hợp, tái hiện kiến thức, vận dụng kiến thức, tự đưa ra những đánh giá của bản thân II. Phương tiện dạy học: 1. Thầy: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi. 2. Trò: Đọc trước bài mới, máy tính bỏ túi. III. Tiến trình bài dạy: 1. Ổn định lớp (1') 2. Bài dạy Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (7') Năng lực tự học, tái hiện kiến thức, trình bày - Gv treo bảng phụ ghi nội -HS1 trả lời -HS1: Điền vào chỗ (…) để dung câu hỏi. Gọi 2 hs lên 1) A2 = A hoàn thành các công thức sau: bảng làm bài 1) A2 = ... 2) A.B = A. B ( A ≥ 0; B ≥ 0)
3)
A = B
A ( A ≥ 0; B > 0) B
4) A2 .B = A ( B ≥ 0) 5)
A = B
AB ( A.B ≥ 0; B ≠ 0) B
-HS2: chữa bài tập. 5+ 5 5− 5 + 5− 5 5+ 5
2) A.B = ...( A.....; B.....) 3)
A = ......( A.....; B.....) B
4) A2 .B = ....( B.....) 5)
A AB = ( A.B.....; B.....) B ....
Hs2: Chữa bài tập 70(c) Tr 14 SBT 5+ 5
5− 5
+ Rút gọn : - Nhận xét, đánh giá, cho (5 + 5) 2 + (5 − 5) 2 60 5− 5 5+ 5 = = =3 điểm 20 (5 − 5)((5 − 5)) Hoạt động 2: Các ví dụ (31') Năng lực hợp tác, giải quyết vấn đề, tính toán, tập trung chú ý sử dụng hình thức diễn đạt phù hợp, tự đưa ra những đánh giá của bản thân. - Gv treo bảng phụ ghi vd1: - Hs theo dõi, ghi bài 1/ Ví dụ: Ví dụ 1: Rút gọn -Ví dụ 1:Rút gọn
5 a +6
a 4 −a − 5 (a > 0) 4 a
5 a +6
a 4 −a − 5 (a > 0) 4 a
- HS: Để các căn bâc hai có Giải:Ta có : nghĩa a 4 ? Ta thực hiện phép biến đổi - HS: Ta cần khử mẫu của 5 a + 6 4 − a a − 5 (a > 0) nào? Gọi 1 hs đứng tại chỗ biểu thức lấy căn = 5 a +3 a −2 a − 5 = 6 a − 5 - Hs đứng thực hiện thực hiện ? Tại sao a>0
Giáo viên: Nguyễn Công Thắng 2020
24
Năm học 2019 -
Trường THCS Hoàng Văn Thụ
Giáo án Đại số 9
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng - GV cho HS làm ? 1 - HS làm bài và một HS lên ?1 - GV yêu cầu một HS lên bảng. 3 5a − 20a + 4 45a + a (a≥ 0) bảng. = 3 5a − 4 5a + 12 5a + a - Cho hs nhận xét và sửa bài - Hs nhận xét bài bạn = 13 5a + a = (13 5 + 1) a
- GV yêu cầu HS hoạt động - HS họat động nhóm nhóm làm bài 58(a,b) SGK 1.5 1 a) = 5 2 + 4.5 + 5 trang 59 SGK 5 2 (Đưa đề bài lên bảng phụ) 5 2 5+ 5+ 5 =3 5 - Gọi đại diện 2 nhóm trình 5 2 bày và nhận xét bài của các 1 nhóm b) + 4,5 + 12,5 2
2 9.2 25.2 + + 2 2 2 2 22 1 3 5 9 2+ 2+ 2= 2 2 2 2 2
=
- GV cho HS đọc ví dụ 2 và -HS đọc ví dụ 2 và bài giải bài giải. ? Khi biến đổi vế trái ta áp -HS: Áp dụng hằng đẳng thức (A – B)(A+B) = A2 - B2 dụng hằng đẳng thức nào. Và (A+B)2 = A2 +2AB + B2 - Làm ?2 theo yêu cầu - GV yêu cầu HS làm ? 2. -HS: Biến đổi vế trái thành vế ? Để chứng minh đẳng thức ta phải. làm như thế nào Có dạng hằng đẳng thức ? Có nhận xét gì về vế trái ? Hãy nêu trường hợp tổng a a + b b = ( a)3 − ( b)3 quát = ( a + b)(a − ab + b)
Bài 58 Trang 59 SGK a )5
1 1 + 5 2
20 + 5
1.5 1 + 4.5 + 5 52 2 5 2 5+ 5+ 5=3 5 5 2 1 b) + 4, 5 + 12, 5 2 =5
2 9.2 25.2 + + 2 2 2 2 22 1 3 5 9 2+ 2+ 2= 2 2 2 2 2
=
-Ví dụ 2 (SGK) ? 2: Chứng minh đẳng thức. a a +b b − ab = ( a − b)2 (a, b > 0) a+ b
Giải VT = =
a a +b b − ab a+ b
( a + b)(a − ab + b) − ab a+ b
- Hs chứng minh, 1 hs lên ? Hãy chứng minh đẳng thức, = a − ab + b − ab bảng làm gọi 1 hs lên bảng làm -HS làm dưới sự hướng dẫn = a − 2 ab + b = ( a − b)2 = VP - Gv nhận xét, chữa bài của GV Vậy đẳng thức được chứng minh - GV cho HS đọc ví dụ 3 và - Hs đọc ví dụ 3 -Ví dụ 3 (SGK) bài giải. Hoạt động 3: Củng cố (5') Năng lực hợp tác, giải quyết vấn đề, tính toán, trình bày diễn đạt -Yêu cầu HS hoạt động nhóm - Hs hoạt động nhóm làm ?3 x2 − 3 (x − 3)(x + 3) a / = =x− 3 làm ? 3 x+ 3 x+ 3 - Gọi đại diện 2 nhóm lên - Đại diện 2 nhóm trình bày 1 − a a (1 − a )(1 + a + a) bảng trình bày b/ = 1− a 1− a - Gv nhận xét các nhóm - Hoàn thiện vào vở = 1 + a + a (a ≥ 0, a ≠ 1)
Hoạt động 4: Dặn dò (1')
Giáo viên: Nguyễn Công Thắng 2020
25
Năm học 2019 -
Trường THCS Hoàng Văn Thụ
Giáo án Đại số 9
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng +Xem lại các bài tập đã chữa. + BTVN: 58(c,d); 59, 60, 61, 62, 66 Trang 33, 34 SGK. Bài 80, 81 Trang 15 SBT; + Tiết sau luyện tập * Rút kinh nghiệm sau tiết dạy: ............................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................
Tuần 07 Tiết 13
Ngày soạn: ...../...../ 2019 Ngày dạy: 9A:...../...../ 2019; 9B:..../..../2019 LUYỆN TẬP
Giáo viên: Nguyễn Công Thắng 2020
26
Năm học 2019 -
Trường THCS Hoàng Văn Thụ
Giáo án Đại số 9
I. Mục tiêu: 1. Kiến thức: Biết rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai trong một số trường hợp đơn giản. Chứng minh được đẳng thức 2. Kĩ năng: HS biết biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai để giải các bài toán liên quan. 3. Thái độ: Rèn HS khả năng tìm tòi, cẩn thận, tỉ mỉ trong khi thực hành. 4. Định hướng phát triển năng lực: - Năng lực chung: năng lực hợp tác, giải quyết vấn đề, tính toán, tập trung chú ý - Năng lực chuyên biệt: tính toán, sử dụng hình thức diễn đạt phù hợp, tái hiện kiến thức, vận dụng kiến thức, tự đưa ra những đánh giá của bản thân II. Phương tiện dạy học: 1. Thầy: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi. 2. Trò: Làm bài tập ở nhà, máy tính bỏ túi. III. Tiến trình bài dạy: 1. Ổn định lớp (1') 2. Bài dạy: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (7') Năng lực tự học, tái hiện kiến thức, trình bày diễn đạt - Gv gọi 2 hs Chữa bài tập - 2Hs lên bảng làm bài 58(c,d) Trang 32 SGK. c) 20 - 45 - 3 18 -+ 72
= 4.5 - 9.5 - 3 9.2 -+ 36.2 =2 5 - 3 5 -9 2 -+ 6 2 =11 2 - 5 d) 0,1 200 + 2 0,08 + 0,4 50 = 0,1 100.2 + 2 0,04.2 + 0,4 25.2
- GV nhận xét và cho điểm
= 2 + 0,4 2 + 2 2 =3,4 2
Hoạt động 2: Luyện tập (36') Năng lực hợp tác, giải quyết vấn đề, tính toán, tập trung chú ý, sử dụng hình thức diễn đạt phù hợp, tự đưa ra những đánh giá của bản thân.
Giáo viên: Nguyễn Công Thắng 2020
27
Năm học 2019 -
Trường THCS Hoàng Văn Thụ
Giáo án Đại số 9
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh - Gv yêu cầu hs làm tiếp bài - Hs làm bài 59 vào vở tập 59 Sgk. Gọi 2 hs lên bảng - 2Hs lên bảng làm bài làm bài
Nội dung ghi bảng Bài 59 Sgk/32: Rút gọn các biểu thức với a>0, b>0 a / 5 a − 4b 25a 3 +5a 16ab2 − 2 9a = 5 a − 4b.5a a +5a.4b a − 2.3 a = 5 a − 20ab a + 20ab a − 6 a =− a b / 5a 64ab3 − 3. 12a 3 b3 +2ab 9ab − 5b 81a 3 b
- Gọi hs khác nhận xét - Gv nhận xét và cho điểm
- Hs nhận xét bài bạn - Hoàn thiện vào vở
- Y/c hs đọc đề, làm bài 60 ? Để rút gọn biểu thức chứa căn này ta cần làm gì? ? Hãy biến đổi các căn về đồng dạng và rút gọn - Gọi 1Hs lên bảng làm bài
Bài 60 Sgk/33: - Hs đọc đề, làm bài - Ta cần biến đổi các căn về a/ Rút gọn B B = 16x + 16 − 9x + 9 đồng dạng với nhau - Hs thực hiện + 4x + 4 + x + 1 (x ≥ -1) - 1Hs lên bảng làm bài
= 40ab ab − 6ab ab +6ab ab − 45ab ab = −5ab ab
B= 16(x + 1) − 9(x + 1) + 4(x + 1) + x + 1
- Gọi hs nhận xét và kết luận ? Để gt của B = 16 thì biểu thức nào bằng 16. Hãy gải tìm x (Gọi 1 hs lên bảng) - Gọi hs khác nhận xét - Gv nhận xét, chữa bài - GV tiếp tục cho HS rút gọn bài 62 Trang 32 SGK. - GV: lưu ý HS cần tách ở biểu thức lấy căn các thừa số là số chính phương để đưa ra ngoài dấu căn, thực hiện các phép biến đổi biểu thức chứa căn. - Gọi hs lên bảng làm - Gv nhận xét, cho điểm
Giáo viên: Nguyễn Công Thắng 2020
- Hs nhận xét - Hs: B = 16 ⇔ 4 x + 1 = 16
B = 4 x +1 − 3 x +1 +2 x + 1 + x + 1 = 4 x + 1 b/ B = 16 ⇔ 4 x + 1 = 16 x + 1 = 4 ⇔ x + 1 = 16 ⇔ x = 15
- 1Hs lên bảng trình bày - Hs nhận xét vậy để B có giá trị là 16 thì - Hoàn thiện vào vở x=15 - HS làm dưới sự hướng dẫn Bài 62 Sgk/33: của giáo viên. 1 33 1 a)
- HS nghe và làm.
2
48 − 2 75 −
11
+5 1
1 33 4.3 16.3 − 2 25.3 − −5 2 11 3.3 10 = 2 3 −10 3 − 3 − 3 3 17 3 =− 3 =
- 1Hs lên bảng làm bài
28
3
Năm học 2019 -
Trường THCS Hoàng Văn Thụ
Giáo án Đại số 9
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh - GV y/c HS làm bài 64 Tr 33 - Hs đọc đề, suy nghĩ làm bài SGK: C/m đẳng thức sau: 2
1− a a 1 − a a ) + a 1 − a = 1 a 1 − ( a ≥ 0, a ≠ 1)
Nội dung ghi bảng Bài 64 SGK. Chứng minh: 2
1− a a 1− a a ) + a = 1 1− a 1− a ( a ≥ 0, a ≠ 1)
Ta có: HS: (1 − a )(1 + a + a) ? 1 − a a; 1-a có thể đưa về VT = + a . 3 3 (1 − a ) dạng hằng đẳng thức nào? 1− a a = 1 - a 2 ? Hãy biến đổi vế trái thành 2 1− a vế phải. 1 - a = 12 − a (1 − a )(1 + a ) - Gọi 1 hs lên bảng làm bài - 1Hs lên bảng làm bài, cả 1 = (1 + a + a + a ). lớp cùng làm vào vở (1 + a ) 2 - Gọi hs khác nhận xét - Hs nhận xét bài bạn - Gv nhận xét, cho điểm (1 + a ) 2
( ) ( )
=
(1 + a ) 2
= 1 = VP (a ≥ 0, a ≠ 1)
Hoạt động 3: Dặn dò (1') - Học bài và làm các bài đã chữa - Làm bài tập 62(b,c,d); 63, 64(b); 65; 66 trang 33,34 * Rút kinh nghiệm sau tiết dạy: ............................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................
Giáo viên: Nguyễn Công Thắng 2020
29
Năm học 2019 -
Trường THCS Hoàng Văn Thụ
Tuần 07 Tiết 14
Giáo án Đại số 9
Ngày soạn: ...../...../ 2019 Ngày dạy: 9A:...../...../ 2019; 9B:..../..../2019 §9. CĂN BẬC BA
I. Mục tiêu: 1. Kiến thức: Hiểu khái niệm căn bậc ba của một số thực. Hiểu được căn bậc ba của một số qua một số ví dụ đơn giản. 2. Kĩ năng: Tính được căn bậc ba của một số biểu diễn được thành lập phương của một số khác. 3. Thái độ: Rèn HS khả năng tìm tòi, cẩn thận, tỉ mỉ trong khi làm bài. 4. Định hướng phát triển năng lực: - Năng lực chung: năng lực hợp tác, giải quyết vấn đề, tính toán, tập trung chú ý - Năng lực chuyên biệt: tính toán, sử dụng hình thức diễn đạt phù hợp, tái hiện kiến thức, vận dụng kiến thức, tự đưa ra những đánh giá của bản thân II. Chuẩn bị: 1. Thầy: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi. 2. Trò: Đọc trước bài mới, máy tính bỏ túi. III. Tiến trình bài dạy: 1. Ổn định lớp (1') 2. Bài dạy Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5') Năng lực tự học, tái hiện kiến thức ? Nêu ĐN căn bậc hai số học - Hs chú ý lắng nge, 1 hs lên của một số a không âm. bảng trả lời ? Với a > 0, a = 0 mỗi số có mấy căn bậc hai. Hoạt động 2: Khái niệm căn bậc ba (16') Năng lực hợp tác, giải quyết vấn đề, tính toán, tập trung chú ý sử dụng hình thức diễn đạt phù hợp, tự đưa ra những đánh giá của bản thân.
Giáo viên: Nguyễn Công Thắng 2020
30
Năm học 2019 -
Trường THCS Hoàng Văn Thụ
Hoạt động của giáo viên - Cho HS đọc bài toán SGK và tóm tắt đề bài. V = 64(dm3). Tính độ dài cạnh của thùng? ? Công thức tính thể tích hình lập phương ? Nếu gọi x (dm) ĐK: x > 0 là cạnh của hình lập phương thì V = … ? Theo đề bài ta có pt nào? Hãy giải phương trình đó. -GV: Từ 43= 64 người ta gọi 4 là căn bậc ba của 64. ? Vậy căn bậc ba của một số a là một số x như thế nào. - Hãy tìm CBB của: 8; 0; -1; -125. ? Với a > 0, a = 0, a < 0, mỗi số a có bao nhiêu căn bậc ba, là các số như thế nào. - GV giới thiệu ký hiệu căn bậc ba và phép khai căn bậc ba. -GV yêu cầu HS làm ? 1
Giáo án Đại số 9
Hoạt động của học sinh - Một HS đọc và tóm tắt
- Hs: V= a
Căn bậc ba của một số a là một số x sao cho x3=a
3
- Hs: V = x
Nội dung ghi bảng 1/ Khái niệm căn bậc ba a) Định nghĩa:
3
- HS: x3 = 64 => x = 4 (vì 43 = 64) - HS: Nghe - HS: … là một số x sao cho x3 = a - Căn bâc ba của 8 là: 2 - Căn bâc ba của -1 là: -1 - Căn bâc ba của -125 là:-5 - Có đúng một căn bậc ba
Ví dụ 1: 2 là căn bậc ba của 8 vì 23 = 8 -5 là căn bậc ba của -125 vì (-5)3 = -125) + Mỗi số a đều có duy nhất một căn bậc ba b) Chú ý: ( 3 a )3 = 3 a 3 = a
c) Nhận xét: (SGK) ?1
- Lắng nghe và ghi bài
-HS làm ? 1 bằng miệng. Hoạt động 3: Tính chất (14') Năng lực hợp tác, giải quyết vấn đề, tính toán, tập trung chú ý sử dụng hình thức diễn đạt phù hợp, tự đưa ra những đánh giá của bản thân.
Giáo viên: Nguyễn Công Thắng 2020
31
Năm học 2019 -
Trường THCS Hoàng Văn Thụ
Hoạt động của giáo viên - GV: Với a,b ≥ 0 ? a < b <=> ... ... ?
a.b =
... . ...
Với a ≥ 0; b>0,
a ... = b ...
- GV giới thiệu các tính chất của căn bậc hai Nêu ví dụ 2: Hãy so sánh 2 và 3 7 . - GV: Lưu ý HS tính chất (a) này đúng với mọi a, b b) a ) 3 a.b = 3 a . 3 b (a, b ∈ R) ? Công thức này cho ta những quy tắc nào
Giáo án Đại số 9
Hoạt động của học sinh - HS trả lời miệng: 3
2/ Tính chất:
a ) a < b <=> a < b
a ) a < b <=> 3 a < 3 b
b) a) 3 a.b = 3 a . 3 b (a, b ∈ R)
b) a) 3 a.b = 3 a . 3 b (a, b ∈ R)
c) 3
3
Nội dung ghi bảng
a 3a = (b khác 0) b 3b
c) 3
a 3a = (b khác 0) b 3b
- Chú ý lắng nghe
Ví dụ 2: So sánh 2 và 3 7 Giải 3 - HS: 2 = 8 vì 8>7 nên 2 = 3 8 vì 8 >7 nên 3 8 > 3 7 . 3 8>3 7. Vậy 2 > 3 7
Vậy 2>
3
7
Ví dụ 3: Rút gọn : 3 8a 3 − 5a 3
8a 3 − 5a = 2a − 5a = −3a
?2
-HS: trả lời
Ví dụ 3: Rút gọn: 3 8a 3 − 5a - Nghe giáo viên giảng vd3 -GV yêu cầu HS làm ? 2 - GV yêu cầu HS làm ? 2 - Gọi 1hs lên bảng trình bày - 1 Hs lên bảng trình bày và nhận xét Hoạt động 4: Củng cố (8') Năng lực hợp tác, tự học, giải quyết vấn đề, tính toán, sử dụng hình thức diễn đạt phù hợp - Gv yêu cầu hs làm bài tâp - HS làm bài tập vào vở và 2 Bài tập 68 Tr 36 SGK a) 3 27 − 3 −8 − 3 125 Bài tập 68 Tr 36 SGK. Tính HS lên bảng. = 3+ 2 −5 = 0
a ) 3 27 − 3 8 − 3 125
3
3
135 3 3 135 3 − 54. 4 = 3 − 54.4 5 5
135 3 b) 3 − 54. 3 4 5
b)
Bài 69 Tr 36 SGK So sánh.
= 3 27 − 3 216 = 3 − 6 = −3
a) 5 và
3
27
- HS trình bày miệng
3
Bài 69 Tr 36 SGK So sánh. a/ 5 = 3 125 vì 125 > 27 nên
b) 5 3 27 và 6 3 5 - Gọi hs lên bảng làm bài và nhận xét, cho điểm
125 > 3 27 ⇒ 5 > 3 27 a/ 5 3 27 = 3 3375 ; 6 3 5 = 3 1080 3
vì 3375 > 1080 nên 5 3 27 > 6 3 5
Hoạt động 5: Dặn dò (1') + GV hướng dẫn HS tìm căn bậc ba bằng cách bấm máy tính.(Lưu ý xem bài đọc thêm ) + Tiết sau ôn tập chương I (Đề nghị HS soạn phần lý thuyết) + BTVN: 67, 70 – 72 Tr 40 SGK; 96 – 98 Tr 18 SBT. * Rút kinh nghiệm sau tiết dạy: Giáo viên: Nguyễn Công Thắng 2020
32
Năm học 2019 -
Trường THCS Hoàng Văn Thụ
Giáo án Đại số 9
............................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................
Tuần 08 Tiết 15
Ngày soạn: ...../...../ 2019 Ngày dạy: 9A:...../...../ 2019; 9B:..../..../2019 ÔN TẬP CHƯƠNG I
I. Mục tiêu: 1. Kiến thức: HS hiểu được các kiến thức cơ bản về căn thức bậc hai một cách có hệ thống. Biết tổng hợp các kỹ năng đã có về tính toán, biến đổi biểu thức số, phân tích đa thức thành nhân tử, giải phương trình. 2. Kĩ năng: Có KN thành thạo trong việc phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên 3. Thái độ: Rèn HS khả năng tìm tòi, cẩn thận, tỉ mỉ trong khi thực hành. 4. Định hướng phát triển năng lực: Giáo viên: Nguyễn Công Thắng 2020
33
Năm học 2019 -
Trường THCS Hoàng Văn Thụ
Giáo án Đại số 9
- Năng lực chung: năng lực hợp tác, giải quyết vấn đề, tính toán, tập trung chú ý - Năng lực chuyên biệt: tính toán, sử dụng hình thức diễn đạt phù hợp, tái hiện kiến thức, vận dụng kiến thức, tự đưa ra những đánh giá của bản thân II. Chuẩn bị: 1. Thầy: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi. 2. Trò: Ôn tập lại các kiến thức đã học, máy tính bỏ túi. III. Tiến trình bài dạy: 1. Ổn định lớp (1') 2. Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra trong quá trình ôn tập 3. Bài dạy: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng Hoạt động 1: Ôn tập lí thuyết (15') Năng lực hợp tác, tập trung chú ý, tái hiện kiến thức - Gv lần lượt nêu các câu hỏi, - Hs lắng nghe và trả lời câu I. Lí thuyết gọi hs đứng tại chỗ trả lời hỏi ? Nêu ĐK để x là căn bậc hai - HS1: Trả lời miệng câu hỏi CÁC CÔNG THỨC BIẾN số học của số a không âm. 1 và lấy ví dụ ĐỔI CĂN THỨC Cho ví dụ - Hs lắng nghe và trả lời (Sgk/39) - Gv nêu câu hỏi: 1/ Nếu căn bậc hai số học của 1/ Chọn B.8 một số là 8 thì số đó là: A.2 2 ; B.8; C. không có số nào 2/ a = −4 thì a bằng: 2/ Chọn C. không có số nào A.16; B.-16 ; C.Không có số nào 3/ Hãy chứng minh - Hs chứng minh như SGK Tr a 2 = a (a ∈ R) 9 4/ Biểu thức
1 − 2x x2
định với các giá trị của x:
xác
1 2
4/ C.x ≤ , x ≠ 0
-HS lớp nhận xét góp ý. 1 1 1 A.x ≤ ; B.x ≥ , x ≠ 0; C.x ≤ , x ≠ 0 2 2 2
- GV đưa các công thức biến đổi căn thức sgk/39 lên bảng phụ, yêu cầu HS giải thích mỗi công thức đó thể hiện - Hs chú ý và giải thích theo yêu cầu của giáo viên định lí nào của căn bậc hai. Hoạt động 2: Luyện tập (38') Năng lực hợp tác, tự học, giải quyết vấn đề, tính toán, trình bày diễn đạt phù hợp, tự đưa ra những đánh giá của bản thân.
Giáo viên: Nguyễn Công Thắng 2020
34
Năm học 2019 -
Trường THCS Hoàng Văn Thụ
Giáo án Đại số 9
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh ? Gọi một HS lên bảng giải - HS lên bảng làm bài tập 70(d) Tr 40 SGK . ? Nên áp dụng quy tắc nào. - Quy tắc nhân các căn bậc hai và dùng hđt - Hs nhận xét bài bạn - Gọi hs nhận xét bài bạn - Gv nhận xét, cho đểm ? Bài tập trắc nghiệm - Y/c hs làm bài tập 71(a,c) Tr - Hs làm bài vào vở 40 SGK. Rút gọn biểu thức - Hai HS lên bảng cùng một sau: lúc
Nội dung ghi bảng II. Bài tập: Bài tập 70(d) Tr 40 SGK . Giải
Bài tập 71: Rút gọn biểu thức sau: -Giải-
a )( 8 − 3 2 + 10) 2 − 5
a )( 8 − 3 2 + 10) 2 − 5
d ) 21, 6. 810. 112 − 5 2 =
216.81.(11 − 5)(11 + 5)
=
216.81.6.16 = 26.9.4 = 1296
? Thực hiện phép tính theo -HS: Phân phối -> Đưa thừa = 16 − 3 4 + 20 − 5 số ra ngoài dấu căn -> Rút thứ tự nào. = 4−6+2 5 − 5 = 5 −2 gọn c)(
1 1 3 4 1 − 2+ 200) : 2 2 2 5 8
? Biểu thức này nên thực hiện - HS: Nên khử mẫu -> Đưa theo thứ tự nào thừa số ra ngoài dấu căn -> Thu gọn-> Biến chia thành - Gọi hs nhận xét nhân - Gv nhận xét, cho điểm - Hs nhận xét bài bạn - GV yêu cầu HS làm bài tập - Hs làm bài vào vở 74(a,b) Tr 40 SGK. - GV hướng dẫn chung cách - Lắng nghe và thực hiện theo làm và yêu cầu hai em HS lên hướng dẫn bảng - 2Hs lên bảng trình bày, cả - Gọi 2 hs lên bảng trình bày lớp cùng làm vào vở
- Gọi hs nhận xét bài bạn - Gv nhận xét, cho điểm
1 1 3 4 1 − 2+ 200) : 2 2 2 5 8 1 3 1 =( 2− 2 + 8 2) : 4 2 8
c)(
- Hs nhận xét bài bạn
= 2 2 − 12 2 + 64 2 = 54 2
Bài tập 74: Tìm x biết: -Giảia ) (2 x − 1) 2 = 3 <=> 2 x − 1 = 3 2x −1 = 3 x = 2 <=> <=> 2 x − 1 = −3 x = −1 5 1 b) 15x − 15x − 2 = 15x 3 3 5 1 <=> 15x − 15x − 15x = 2 3 3 1 <=> 15x = 2 <=> 15x = 6 3 <=> 15x = 36 <=> x = 2, 4(TMDK )
Hoạt động 3: Dặn dò (1') + Tiết sau ôn tập tiếp + BTVN: 73, 75 Tr 40, 41 SGK, 100 -> 107 Tr 19 + 20 SBT Tuần 08 Ngày soạn: ...../...../ 2019 Tiết 16 Ngày dạy: 9A:...../...../ 2019; 9B:..../..../2019 ÔN TẬP CHƯƠNG I (Tiếp) I. Mục tiêu: 1. Kiến thức: HS được tiếp tục củng cố các kiến thức cơ bản về căn thức bậc hai một Giáo viên: Nguyễn Công Thắng 2020
35
Năm học 2019 -
Trường THCS Hoàng Văn Thụ
Giáo án Đại số 9
cách có hệ thống. Biết tổng hợp các kỹ năng, luyện kỹ năng rút gọn biểu thức, biến đổi biểu thức số, phân tích đa thức thành nhân tử, giải phương trrình. 2. Kĩ năng: Có kỹ năng thành thạo trong việc phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên 3. Thái độ: Rèn HS khả năng tìm tòi, cẩn thận, tỉ mỉ trong khi thực hành. 4. Định hướng phát triển năng lực: - Năng lực chung: năng lực hợp tác, giải quyết vấn đề, tính toán, tập trung chú ý - Năng lực chuyên biệt: tính toán, sử dụng hình thức diễn đạt phù hợp, tái hiện kiến thức, vận dụng kiến thức, tự đưa ra những đánh giá của bản thân II. Chuẩn bị: 1. Thầy: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi. 2. Trò: Làm bài tập ở nhà, máy tính bỏ túi. III. Tiến trình bài dạy: 1. Ổn định lớp (1') 2. Bài dạy: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (7') Năng lực tự học, giải quyết vấn đề, tính toán, trình bày diễn đạt - Gv treo bảng phụ ghi nội - HS1: -HS1: Điền vào chỗ trống để 2 dung câu hỏi, gọi 2 hs lên được khẳng định đúng: 2− 3 + 4−2 3 2 bảng trả lời
(
)
= 2 − 3 + ( 3 − 1)2 = 2 − 3 + 3 −1 = 1
-HS2 Chọn B.
(2 − 3)
+ 4−2 3
= ... + ( 3 − ...)2 = ... + ... = 1
- HS2: Giá trị của biểu thức 1 1 bằng : − 2+ 3 2− 3 A) 4 B) -2 3 C) 0
- Gv nhận xét và cho điểm
Hãy chọn kết quả đúng. Hoạt động 2: Luyện tập (36') Năng lực hợp tác, giải quyết vấn đề, tính toán, tập trung chú ý sử dụng hình thức diễn đạt phù hợp, tự đưa ra những đánh giá của bản thân. - Y/c hs làm Bài tập 73(a,b) - Hs làm bài vào vở Bài tập 73(a,b) Tr 40 SGK Tr 40 SGK. a) −9a − 9 +12a + 4a2 = - Gọi 2 Hs lên bảng làm bài - 2Hs lên bảng làm bài, cả 2 9(−a) − ( 3 + 2a) = 3 −a − 3+ 2a lớp cùng làm và theo dõi Thay a = - 9 vào biểu thức rút gọn ta được : 3 −(−9) − 3 + 2(−9) 3.3 −15 = −6 b) = 1 +
- Y/c hs khác nhận xét - Gv chữa bài và cho điểm
Giáo viên: Nguyễn Công Thắng 2020
- Nhận xét bài của bạn
3m m−2 m−2
Với m = 1,5 giá trị biểu thức bằng :1+
36
3.1,5 .|1,5 − 2|= −3,5 1,5 − 2
Năm học 2019 -
Trường THCS Hoàng Văn Thụ
Giáo án Đại số 9
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng - Hs làm bài 75 Sgk vào vở Bài tập 75(c,d) Tr 41 SGK. Bài tập 75: Chứng minh các ? Để chứng minh các đẳng - Ta biến đổi vế trái về bằng đẳng thức sau thức đã cho ta làm ntn? vế phải c)
a b +b a 1 : = a−b ab a− b
- GV cho HS hoạt động - Hs hoạt động nhóm trong 5' Biến đổi vế trái nhóm - GV quan sát HS hoạt động. ab ( b + a ) .( a − b ) - Gọi đại diện nhóm trình - 2Hs đại diện các nhóm VT = ab bày. trình bày
= ( a − b )( a + b ) = a − b = VP
Vậy đẳng thức đã được chứng minh.
- Cho các nhóm khác nhận - Hs khác nhận xét xét - Gv nhận xét các nhóm
a+ a a− a d ) 1+ .1− = a −1 a +1 a −1 a( a +1) a( a −1) VT = 1+ . 1− a +1 a −1
(
)(
)
= 1− a 1+ a =1− a =VP
Vậy đẳng thức đã được chứng minh.
Y/c hs làm Bài tập 76 Tr 41 - Hs làm bài vào vở Bài tập 76 Tr 41 SGK SGK: Cho biểu thức: - HS: Làm dưới sự hướng a/ Rút gọn dẫn của GV a a Q=
a2 − b2 b
a − a 2 − b2
− 1 + : a2 − b2
Q=
(a > b > 0)
a) Rút gọn Q b) Xác định giá trị của Q khi a = 3b ? Nêu thứ tự thực hiện phép tính trong Q ? Hãy quy đồng mẫu ? Phép chia biến thành phép gì? - Gọi 1 hs lên bảng làm - GV trong quá trình làm lưu ý rút gọn nếu có thể
a −1+ : 2 a −b a −b2 a
2
2
b a− a2 −b2
=
a2 −b2 +a − . a2 −b2 a2 −b2 a
a− a2 −b2 a a2 −(a2 −b2) = − b a2 −b2 a2 −b2 a b2 a−b = − = a2 −b2 b a2 −b2 a2 −b2
- Hs trả lời,
- Hs quy đồng mẫu - Thành phép nhân với số a−b = nghịch đảo a+b - 1 hs lên bảng làm b) Thay a = 3b vào Q ta - Cả lớp cùng làm theo được: hướng dẫn Q =
- Gv chữa bài, cho điểm
3b − b = 3b + b
2b 2 = 4b 2
Hoạt động 3: Dặn dò (1')
Giáo viên: Nguyễn Công Thắng 2020
37
Năm học 2019 -
Trường THCS Hoàng Văn Thụ
Giáo án Đại số 9
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh + Tiết sau kiểm tra một tiết + Xem lại các bài tập đã chữa (Trắc nghiệm và tự luận); + Chuẩn bị bài mới
Nội dung ghi bảng
* Rút kinh nghiệm sau tiết dạy: ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ ..
Tuần 09 Tiết 17 Giáo viên: Nguyễn Công Thắng 2020
Ngày soạn: ................ Ngày dạy : 9A................. ; 9B................. 38
Năm học 2019 -
Trường THCS Hoàng Văn Thụ
Giáo án Đại số 9
KIỂM TRA CHƯƠNG I I. Mục tiêu: 1. Kiến thức: Biết điều kiện để A xác định là A ≥ 0, từ đó suy ra điều kiện của biến trong biểu thức A. Hiểu được đẳng thức a.b = a . b chỉ đúng khi a và b không âm; đẳng thức
a a = chỉ đúng khi a không âm và b dương. Biết khử mẫu của biểu thức lấy b b
căn trong trường hợp đơn giản. Biết rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai trong trường hợp đơn giản. 2. Kĩ năng: Thực hiện được các phép tính về căn bậc hai: khai phương một tích, và nhân các căn bậc hai, khai phương một thương và chia các căn bậc hai, đưa thừa số vào trong (ra ngoài) dấu căn, khử mẫu của biểu thức lấy căn, trục căn thức ở mẫu. 3. Thái độ: Trung thực, nghiêm túc trong làm bài. 4. Định hướng phát triển năng lực: - Năng lực chung: năng lực hợp tác, giải quyết vấn đề, tính toán, tập trung chú ý - Năng lực chuyên biệt: tính toán, sử dụng hình thức diễn đạt phù hợp, tái hiện kiến thức, vận dụng kiến thức, tự đưa ra những đánh giá của bản thân II. Chuẩn bị 1. Thầy: Chuẩn bị đề kiểm tra 2. Trò: Ôn tập chuẩn bị cho kiểm tra III. Ma trận đề kiểm tra Cấp độ Chủ đề 1/ Căn thức bậc hai – Hằng đẳng thức Số câu Số điểm
Nhận biết TNKQ TL Hiểu và tìm được điều kiện xác định của căn thức bậc hai
Thông hiểu TNKQ
TL
Vận dụng Cấp độ thấp Cấp độ cao
TN Vận dụng đẳng
TL
TN
Cộng
TL
hằng thức
A2 = A
1
1
0.5
0.5
1 1,0
3 2,0 điểm =20%
2/ Liên hệ giữa phép nhân. Phép chia và phép khai phương Số câu Số điểm
Khai phương được một tích
2 1,0 điểm
2 1,0
= 10%
Giáo viên: Nguyễn Công Thắng 2020
39
Năm học 2019 -
Trường THCS Hoàng Văn Thụ 3/ Các phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai – rút gọn biểu thức Số câu Số điểm
Giáo án Đại số 9 Đưa thừa số Biết biến đổi và rút Vân dụng biến vào trong dấu gọn căn thức bậc đổi và rút gọn căn để so sánh hai căn thức bậc hai
1
4 5,0
0.5
6
1 1,0
6,5 điểm = 65 %
4/ Căn bậc ba
Hiểu và tính được căn bậc ba 1
Số câu
1 0,5 điểm
0,5
Số điểm
= 5%
Tổng số câu
1
4
6
1
12
Tổng số điểm
0,5
2,0
6,5
1,0
10.0
IV. Đề bài A. Phần trắc nghiệm: (3đ) Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng trong các câu sau:
Câu 1: Căn bậc hai của 9 là : A/ -3 B/ 3 Câu 2: Giá trị của x để 2 x − 5 có nghĩa là: 5 5 A/ x ≥ B/ x < 2 2 Câu 3: Kết quả của A/ 9a
C/ 9 C/ x >
81a 2 (với a < 0) là: B/ -9a
Câu 4: Kết quả của phép tính A/ 8
5 2
D/ x ≤
C/ -9 a
5 2
D/ 81a
40. 2,5 là: B/ 5
Câu 5: Kết quả của phép tính
C/ 10
10 7 B/ 7 10 Câu 6: Kết quả của phép tính 3 27 − 3 125 là: A/ 2 B/ -2 II. Phần tự luận: (7 điểm) Câu 1: Thực hiện phép tính: (3,5đ) 18 − 2 50 + 3 8
D/ 10 10
25 36 . là: 9 49
A/
a/
D/ 3 và -3
b/
(
C/
C/
2
)
7 − 3 + 84
100 49 3
D/
49 100
D/ − 3 98
98
6−2 2 5 1 : c/ − 5 2− 5 3− 2
Câu 2: Tìm x, biết: (2đ) 2
a/ (2 x + 3) = 4 Câu 3: (1,5đ)
Giáo viên: Nguyễn Công Thắng 2020
b/
9x − 5 x = 6 − 4 x
40
Năm học 2019 -
Trường THCS Hoàng Văn Thụ
Giáo án Đại số 9
1 1 a −1 Q = − : a +1 a + a a + 2 a +1 a/ Tìm điều kiện và rút gọn Q. b/ So sánh Q với 1
V. Đáp án - Thang điểm A.Phần trắc nghiệm (3 điểm) Mỗi câu chọn đúng 0,5 điểm 1.D 2.A 3.B 4.C B. Phần tự luận (7 điểm) Câu 1: a/ 18 − 2 50 + 3 8 = 3 2 − 10 2 + 12 2 (0,5) = 2 b/
(
5.A
6.B
(1,5)
2
)
7 − 3 + 84 = 10 − 2 21 + 2 21 = 10
(
)
(1,0)
6−2 2 2 3 − 2 5 1 : c/ − = − 5 × 2 + 5 = −1 5 2− 5 3− 2 3− 2 Câu 2:
(2 x + 3)2
a/
)
(1,0)
= 4 ⇔ 2x + 3 = 4
(0,25) 3 x ≥ − 2
⇔ 2x + 3 = 4 ⇔x= b/
(
1 2
(tm)
hoặc
2 x + 3 = −4
hoặc
x=−
7 2
3 x < − 2
(0,5)
(tm)
(0,25)
(x ≥ 0 )
9x − 5 x = 6 − 4 x
(0,25)
⇔ 3 x −5 x +4 x = 6
(0,25)
x =3 ⇔ ⇔ x=9 Câu 3: 1 1 a Q = − : a +1 a + a a + 2 a/ ĐK: a > 0 ; a ≠ 1 1 1 Q= − ÷ a a +1 a +1
(0,25) (0,25)
= =
a −1 a
(
)
a +1
( ( ×
a +1 (0,25) a −1
(0,25)
2
)
a +1
2
(0,5)
a −1
a +1
(0,25)
a
b/ Xét hiệu
Q −1 = =
=
Vậy
) ( a + 1)
−1
a +1
−1 a a +1− a
(0,25)
a
1
a Q −1 > 0 ⇒ Q > 1
>0
Giáo viên: Nguyễn Công Thắng 2020
(a > 0)
(0,25)
41
Năm học 2019 -
Trường THCS Hoàng Văn Thụ
Giáo án Đại số 9
* Rút kinh nghiệm sau tiết dạy: ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ .. ................................................................................................................................................ .
Tuần 09 Tiết 18
Ngày soạn: ................ Ngày dạy : 9A................. ; 9B................. CHƯƠNG II: HÀM SỐ BẬC NHẤT §1. NHẮC LẠI VÀ BỔ SUNG CÁC KHÁI NIỆM VỀ HÀM SỐ
I. Mục tiêu: 1. Kiến thức: HS hiểu khái niệm và các tính chất của hàm số. 2. Kĩ năng: Tính nhanh các giá trị của hàm số khi cho trước biến số, biểu diễn các cặp số (x;y) trên mặt phẳng tọa độ. 3. Thái độ: Cẩn thận, chính xác, hứng thú học tập. 4. Định hướng phát triển năng lực: - Năng lực chung: năng lực hợp tác, giải quyết vấn đề, tính toán, tập trung chú ý - Năng lực chuyên biệt: tính toán, sử dụng hình thức diễn đạt phù hợp, tái hiện kiến thức, vận dụng kiến thức, tự đưa ra những đánh giá của bản thân II. Chuẩn bị: 1. Thầy: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi. 2. Trò: Chuẩn bị, ôn lại kiến thức đã học ở lớp 7, máy tính bỏ túi.. III. Tiến trình lên lớp: 1. Ôn định lớp (1') 2. Bài mới: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng Hoạt động 1: Giới thiệu nội dung của chương Năng lực hợp tác, tập trung chú ý , tự đưa ra những đánh giá của bản thân. - GV: Giới thiệu nội dung -HS nghe GV trình bày, của chương gồm: Hàm số đồng biến, nghịch biến, đường thẳng song song và xét kỹ hàm số y = ax + b (a ≠ 0). Hoạt động 2: Khái niệm hàm số Năng lực hợp tác, tự học, giải quyết vấn đề, tính toán, tập trung chú ý
Giáo viên: Nguyễn Công Thắng 2020
42
Năm học 2019 -
Trường THCS Hoàng Văn Thụ
Giáo án Đại số 9
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng ? Khi nào đại lượng y được - HS: Nếu đại lượng y phụ 1/ Khái niệm hàm số gọi là hàm số của đại lượng thuộc vào đại lượng thay đổi - Nếu đại lượng y phụ thuộc x thay đổi x sao cho với mỗi giá trị của vào đại lượng thay đổi x sao x ta luôn xác định được một cho với mỗi giá trị của x ta giá trị tương ứng của y thì y luôn xác định được một giá được gọi là hàm số của x và trị tương ứng của y thì y x được gọi là biến số. được gọi là hàm số của x và ? Hàm số có thể được cho - HS: … bằng bảng và công x được gọi là biến số. bằng mấy cách. Hãy liệt kê thức - Hàm số có thể được cho - GV yêu cầu HS nghiên cứu - Hs nghiên cứu ví dụ bằng bảng hoạc công thức. ví dụ 1(a,b) Tr 124 SGK. - Ví dụ (SGK). ? Hãy giải thích vì sao y là - HS: Đại lượng y phụ thuộc hàm số của x vào đại lượng thay đổi x sao cho với mỗi giá trị của x ta luôn xác định được một giá ? Hãy giải thích vì sao công trị tương ứng của y thức y = 2x là một hàm số. - HS trả lời như trên ? Tương tự các công thức khác? ? Bảng này có xác định y là - HS: Không, vì ứng với một hàm số của x không, vì sao giá trị x = 3 ta có hai giá trị tương ứng của y là 6 và 4 x 3 4 3 5 8 y 6 8 4 8 16 - GV: Biểu thức 2x xác định với mọi giá trị của x, nên hàm số y = 2x, biến số x có thể lấy các giá trị tùy ý - GV: Hướng dẫn HS xét các công thức còn lại. - GV: Giới thiệu cách viết y = f(x) =2x ? Em hiểu như thế nào về - HS: Là giá trị của hàm số tại x = 0; 1; 2; … a ?1 f(0), f(1)…, f(a) - Hs làm ?1 f(0) = 5; f(a) = 0,5a + 5 - GV: Yêu cầu HS làm ? 1 - Gọi hs đứng tại chỗ trả lời - HS: f(0) = 5; f(a) = 0,5a + f(1) = 5,5 5 - Khi x thay đổi mà y luôn f(1) = 5,5 nhận một giá trị không đổi Khi x thay đổi mà y luôn thì hàm số y được gọi là hàm ? Thế nào là hàm hằng, ví nhận một giá trị không đổi hằng. Ví dụ y = 2 dụ? thì hàm số y được gọi là hàm - Gv kết luận hằng. Ví dụ y = 2 Hoạt động 3: Đồ thị của hàm số Năng lực hợp tác, tự học, giải quyết vấn đề, tính toán, trình bày diễn đạt phù hợp, mĩ thuật
Giáo viên: Nguyễn Công Thắng 2020
43
Năm học 2019 -
Trường THCS Hoàng Văn Thụ
Giáo án Đại số 9
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng - GV: Yêu cầu HS làm ? 2 - Hs làm bài vào vở 2/ Đồ thị của hàm số (kẻ sẵn 2 hệ trục tọa độ) - 2 hs lên bảng làm bài - Gọi 2 HS đồng thời lên f(x) f(x)=6 bảng mỗi HS làm câu a, b A f(x)=4 6 f(x) y = 2x - Yêu cầu HS dưới lớp làm f(x)=2 6 f(x)=1 f(x)=2 vào vở 5 y=2x f(x)=0.666 5 Series 1 - GV cùng HS kiểm tra bài B f(x)=0.5 4 4 Series 1 Series 2 của hai HS trên bảng. Series 2 3 A ? Thế nào là đồ thị hàm số 3 Series 3 2 Series 4 y = f(x) F C Series 5 2 1 D ? Đồ thị hàm số ở bài ?2 là x Series 6 Series 7 gì? 1 E 1 2 3 4 O
x
? Đồ thị hàm số y = 2x là gì?
1
O
2
3
4
-1
Hoạt động 4: Hàm số đồng biến, nghịch biến Năng lực hợp tác, tự học, giải quyết vấn đề, tính toán, tập trung chú ý - GV yêu cầu HS làm ? 3 - HS điền vào bảng 3/ Hàm số đồng biến, hàm ? Biểu thức 2x + 1 xác định - HS: Biểu thức 2x + 1 xác số nghịch biến: với những giá trị nào của x định với mọi giá trị của x … (SGK) ? Khi x tăng dần các giá trị cũng tăng tương ứng của y ntn -> hàm số đồng biến - GV đưa khái niệm hàm số - HS: x tăng -> y giảm -> nghịch biến nghịch biến Hoạt động 5: Luyện tập - Củng cố Năng lực hợp tác, giải quyết vấn đề, tính toán, trình bày diễn đạt phù hợp, tự đưa ra những đánh giá. - Y/c hs làm bài tập 1 Sgk - Hs làm bài tập 1 Sgk theo Bài 1 Sgk/ 44 2 theo nhóm nhỏ nhóm a/ y = f (x) = x - Gọi đại diện 2 nhóm trình - Đại diện 2 nhóm trình bày 3 bày hai câu −4 −2 f(-2)= ; f(-1)= ; f(0) = 0 - Cả lớp theo dõi 3 3 1 2
1 3
2 3
4 3
f( )= ; f(1)= ; f(2)= ; 2 3
b/ y = f (x) = x + 3 −1 2 ; f(-1)= ; f(0) = 3 3 3 1 10 11 13 f( )= ; f(1)= ; f(2)= ; 2 3 3 3
f(-2)=
- Gọi các nhóm khác nhận - Hs khác nhận xét xét - Gv nhận xét các nhóm Hoạt động 6: Dặn dò
Giáo viên: Nguyễn Công Thắng 2020
44
Năm học 2019 -
5
Trường THCS Hoàng Văn Thụ
Hoạt động của giáo viên
Giáo án Đại số 9
Hoạt động của học sinh
Nội dung ghi bảng
+ Học bài theo vở ghi và SGK; BTVN: 2, 3 Tr 45 SGK; 1 – 3 SBT Tr 56 + Chuẩn bị bài phần luyện tập, tiết sau luyện tập
* Rút kinh nghiệm sau tiết dạy: ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ .. ................................................................................................................................................ .
Tuần 10 Tiết 19
Ngày soạn: ................ Ngày dạy : 9A................. ; 9B................. LUYỆN TẬP
I. Mục tiêu: 1. Kiến thức: Tính được giá trị hàm số, vẽ được đồ thị hàm số, đọc được đồ thị hàm số. Củng cố các khái niệm hàm số, biến số, hàm số đồng biến, hàm số nghịch biến trên R 2. Kĩ năng: Rèn kĩ năng tính, vẽ ,đọc đồ thị hàm số. 3. Thái độ: Cẩn thận, chính xác, hứng thú học tập. 4. Định hướng phát triển năng lực: - Năng lực chung: năng lực hợp tác, giải quyết vấn đề, tính toán, tập trung chú ý - Năng lực chuyên biệt: tính toán, sử dụng hình thức diễn đạt phù hợp, tái hiện kiến thức, vận dụng kiến thức, tự đưa ra những đánh giá của bản thân II. Chuẩn bị: 1. Thầy: Bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi, bảng phụ vẽ hệ trục tọa độ. 2. Trò: Ôn lại kiến thức đã học, máy tính bỏ túi, compa. III. Tiến trình lên lớp: 1. Ôn định lớp (1') 2. Bài dạy: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (12') Năng lực tự học, tí hiện kiến thức cũ, tính toán , trình bày Giáo viên: Nguyễn Công Thắng 2020
45
Năm học 2019 -
Trường THCS Hoàng Văn Thụ
Giáo án Đại số 9
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng - Gv treo bảng phụ nêu - HS1 nêu như SGK. yêu cầu kiểm tra: Giá trị x -2 -1 0 1/2 1 - HS1: Nêu Khái niệm Hàm số hàm số và ví dụ hàm số y = f(x) =2x/3 1 2 1 2 0 − −1 bằng công thức. Chữa bài 3 3 3 3 tập 1 Tr 44 SGK 1 1 2 2 y = f(x) =2x/3+3 3 1 2 3 3 - HS2: Chữa bài 2 Tr 45 3 3 3 3 SGK - HS2: ? Hàm số đã cho nghịch x -2,5 -2 -1,5 -1 -0,5 0 0,5 biến hay đồng biến y=f(x)=-1x/2+3 4,25 4 3,75 3,5 3,25 3 2,75 - HS: Hàm số nghịch biến vì khi x tăng thì giá trị f(x) giảm dần - HS3: Với x = 1 => y= 2 => A(1;2) thuộc đồ thị hàm số y = 2x - Với x = 1 => y= -2 => B(1;-2) thuộc đồ thị hàm số y = -2x - HS3: Vẽ trên cùng một hệ trục tọa độ đồ thị hàm số y = 2x và y = - 2x y=2x
- GV nhận xét, đánh giávàcho điểm
y=-2x
Hoạt động 2: Luyện tập (31') Năng lực hợp tác, giải quyết vấn đề, tính toán,trình bày diễn đạt phù hợp, mĩ thuật
Giáo viên: Nguyễn Công Thắng 2020
46
Năm học 2019 -
Trường THCS Hoàng Văn Thụ
Hoạt động của giáo viên - GV đưa đề bài 5 sgk lên bảng phụ, y/c hs đọc đề và làm bài - Gọi một HS lên bảng làm câu a - GV yêu cầu HS dưới lớp làm - GV nhận xét đồ thị HS vẽ - GV vẽ đường thẳng song song với trục Ox theo yêu cầu đề bài (câu b). ? Xác định tọa độ điểm A, B ? Hãy viết công thức tính chu vi P của tam giác ABO. ? Trên hệ tục Oxy thì AB =… ? Hãy tính OA, OB dựa vào số liệu ở đề bài và đồ thị.
Giáo án Đại số 9
Hoạt động của học sinh - Một Hs đọc đề và làm bài
Nội dung ghi bảng Bài 5 Sgk/45 a/ f(x)
- 1hs lên bảng làm câu a
6
y=2x
5
- Dưới lớp làm vào vở - HS nhận xét - Hs vẽ theo yêu cầu - HS trả lời miệng. A(2;4) ;B(4;4) P△OAB = AB + OB + OA Ta coù AB=2(cm) OB= 42 + 42 = 4 2 OA= 42 + 22 = 2 5 => P△ ABC = 2 + 4 2 + 2 5
? Hãy tính diện tích S của ≈ 12,13(cm) tam giác OAB.
y=x
A
4 3
C
2
D
1
O
1
x 2
3
4
b/ Tương tự ta có A(2;4) ;B(4;4) - Gọi P là chu vi của tam giác OAB. S là diện tích tam giác OAB ta có : P△OAB = AB + OB + OA Ta coù AB=2(cm)
2 2 −Tính dieä n tích tam giaù c △OAB OB= 4 + 4 = 4 2 OA= 42 + 22 = 2 5 1 S = 2.4 = 4 2 => P△ABC = 2 + 4 2 + 2 5
? Còn cách nào khác không - GV hướng dẫn cách hai Cách 2 nếu cần thiết. S△OAB = S△O 4 B − S△O 4 A
1 1 = 4.4 − 4.2 = 8 − 4 = 4(cm) 2 2
- Gv treo bảng phụ bài tập 6 sgk, yêu cầu hs đọc đề, hoạt động nhóm nhỏ để làm bài - Gọi một vài đại diện của các nhóm đọc kết quả - Gv nhận xét ? Có nhận xét gì về giá trị tương ứng của hai hàm số đó khi biến x lấy cùng một giá trị
≈ 12,13(cm) 1 S△OAB = 2.4 = 4 2
- Hs đọc đề, hoạt động nhóm Bài 6 sgk/45 nhỏ làm bài a/ (Bảng phụ)
- Đại diện các nhóm đọc kết quả b/ Khi biến x lấy cùng một giá trị thì giá trị tương ứng - Khi biến x lấy cùng một của hàm số y = 0,5x+2 luôn giá trị thì giá trị tương ứng lớn hơn giá trị tương ứng của hàm số y = 0,5x+2 luôn của hs y = 0,5x là 2 đơn vị lớn hơn giá trị tương ứng của hs y = 0,5x là 2 đơn vị Hoạt động 3: Dặn dò + BTVN: 4; 7 Trang 45; 46 SGK. 4; 5 Tr 56; 56 SBT + Chuẩn bị bài mới “Hàm số bậc nhất”
Giáo viên: Nguyễn Công Thắng 2020
47
Năm học 2019 -
Trường THCS Hoàng Văn Thụ
Giáo án Đại số 9
* Rút kinh nghiệm sau tiết dạy: ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ ..
Tuần 10 Tiết 20
Ngày soạn: ................ Ngày dạy : 9A................. ; 9B................. §2. HÀM SỐ BẬC NHẤT
I. Mục tiêu: 1. Kiến thức: Biết được khái niệm hàm số bậc nhất y = ax + b (a ≠ 0), TXĐ, đồng biến khi a > 0, nghịch biến khi a < 0. HS cần hiểu và chứng minh hàm số y = -3x + 1 nghịch bến trên R. Hàm số y = 3x + 1 đồng biến trên R => trường hợp tổng quát. Thấy được nguồn gốc của toán học xuất phát từ thực tiễn. 2. Kĩ năng: Nhận dạng được hàm số bậc nhất. 3. Thái độ: Cẩn thận, chính xác, hứng thú học tập. 4. Định hướng phát triển năng lực: Giáo viên: Nguyễn Công Thắng 2020
48
Năm học 2019 -
Trường THCS Hoàng Văn Thụ
Giáo án Đại số 9
- Năng lực chung: năng lực hợp tác, giải quyết vấn đề, tính toán, tập trung chú ý - Năng lực chuyên biệt: tính toán, sử dụng hình thức diễn đạt phù hợp, tái hiện kiến thức, vận dụng kiến thức, tự đưa ra những đánh giá của bản thân II. Chuẩn bị: 1. Giáo viên: Giáo án, phấn màu, thước. 2. HS: Chuẩn bị, ôn lại kiến thức đã học. III. Tiến trình lên lớp: 1. Ôn định lớp (1') 2. Bài dạy: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5') Năng lực tự học, tái hiện kiến thức, trình bày ? Hàm số là gì, cho ví dụ về -Một HS lên bảng kiểm tra hàm số cho bởi công thức -HS trả lời như SGK. ? Khái niệm hàm số đồng biến ? Khái niệm hàm số nghịch biến Hoạt động 2: Khái niệm về hàm số bậc nhất (15') Năng lực hợp tác, tự học, giải quyết vấn đề, tính toán,trình bày diễn đạt phù hợp, tự đưa ra những đánh giá. - GV: Đặt vấn đề để xét bài 1/Khái niệm hàm số bậc nhất toán sgk, yêu cầu hs đọc đề - HS đọc to đề bài a) Bài toán : SGK bài BX HN 8km HUE - Y/c hs làm ? 1 sgk - Hs làm ?1 - Gọi hs đứng tại chỗ trả lời, - Hs đứng trả lời tại chỗ gv ghi bảng + Sau 1 giờ, ô tô đi được 50 (km) + Sau t giờ, ô tô đi được 50t (km) + Sau t giờ, ôtô cách trung tâm HN là : s = 50t + 8 (km) - GV yêu cầu HS làm ? 2 - HS điền kết quả vào bảng ? Giải thích tại sao đại lượng - Vì đại lượng s phụ thuộc s là hàm số của t vào t ? Nếu thay s = y; t = x ta có - HS trả lời miệng công thức nào. ? Nếu thay 50 = a; 8 = b ta - CT: y = ax + b có công thức nào => hàm số bậc nhất ? Vậy hàm số bậc nhất là gì? - Hs trả lời - Gv kết luận và đưa ra khái - Lắng nghe và ghi bài niệm
?1 ? Sau 1 giờ, ô tô đi được 50km ? Sau t giờ, ô tô đi được 50t (km) ? Sau t giờ, ôtô cách trung tâm HN là : s = 50t + 8 (km) ?2 T S=50t+8
1 5 8
2 10 8
3 15 8
4 20 8
b)Khái niệm: Hàm số bậc nhất là hàm số được cho bởi công thức: y = ax + b Với a , b là những số cho trước và a ≠ 0 Hoạt động 3: Tính chất (19')
Giáo viên: Nguyễn Công Thắng 2020
49
Năm học 2019 -
Trường THCS Hoàng Văn Thụ
Giáo án Đại số 9
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng Năng lực hợp tác, giải quyết vấn đề, tính toán, tập trung chú ý sử dụng hình thức diễn đạt phù hợp, tự đưa ra những đánh giá của bản thân. - GV: Xét hàm số - TXĐ: D = R 2/ Tính chất y = f(x) = -3x+1 a) Xét hàm số ? Tìm TXĐ của hàm số y = f(x) =-3x+1 - GV gợi ý HS nếu cần thiết Laá y x1, x2 ∈ R sao cho x1 <x2 => TXĐ: D= R - Lấy x1, x2 thuộc R sao cho f(x )=-3x +1 Laá y x1, x2 ∈ R sao cho x1 <x2 => 1 1 x1 < x2 f(x1 )=-3x1 +1 f(x2 )=-3x2 +1 ? Cần suy ra điều gì ? f(x2 )=-3x2 +1 Ta coù x1 < x2 ? f(x1) > hay < f(x2) Ta coù x1 < x2 ? Hãy tính f(x1); f(x2) =>3x1 +1 > 3x2 +1 =>3x1 +1 > 3x2 +1
=>f(x1 ) > f(x2 ) => haø m soá y=-3x+1 nghich bieá n
- GV: Yêu cầu HS hoạt động - HS hoạt động nhóm TXĐ: D= R nhóm làm bài ?3
Laá y x1, x2 ∈ R sao cho x1 <x2 => f(x1 )=3x1 +1
=> haø m soá y=-3x+1 nghich bieá n
?3 Xét hàm số y = f(x) = 3x+1 TXĐ: D= R Laá y x1, x2 ∈ R sao cho x1 <x2 =>
f(x2 )=3x2 +1 Ta coù x1 <x2 =>3x1 <3x2
- Gv gọi hs trình bày tại chỗ và nhận xét - GV: Trường hợp tổng quát hàm số bậc nhất y = ax + b đồng biến khi nào, nghịch biến khi nào - Một và HS nhắc lại - GV: Chốt lại vấn đề và lưu ý đến hệ số a
=>f(x1 ) > f(x2 )
=>3x1 +1<3x2 +1
f(x1 )=3x1 +1 f(x2 )=3x2 +1 Ta coù x1 <x2 =>3x1 <3x2
=>f(x1 )<f(x2 ) => haø m soá y=3x+1 ñoà ng bieá n
=>3x1 +1<3x2 +1 =>f(x1 )<f(x2 ) => haø m soá y=3x+1 ñoà ng bieá n
- Một HS đọc to cho lớp *Tổng quát: SGK nghe - Chú ý lắng nghe
Hoạt động 3: Củng cố (5') Năng lực hợp tác, tự học, vận dụng kiến thức, giải quyết vấn đề, tính toán, sử dụng hình thức diễn đạt phù hợp - Y/c hs đọc đề, làm bài 8 - Hs làm bài 8 sgk vào vở Bài 8 sgk/48 sgk a/ y = 1- 5x là hs bậc nhất có - Gọi hs đứng tại chỗ trả lời - Đứng tại chỗ trả lời hệ số a = - 5, b=1 và nghịch - Gv nhận xét, kết luận biến trên R Hoạt động 6: Dặn dò (1') + Học bài theo vở ghi và SGK + BTVN: 9,10,11,12,13 sgk + Chuẩn bị bài mới * Rút kinh nghiệm sau tiết dạy: ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................
Giáo viên: Nguyễn Công Thắng 2020
50
Năm học 2019 -
Trường THCS Hoàng Văn Thụ
Giáo án Đại số 9
................................................................................................................................................ .. ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ .
Tuần 11 Tiết 21
Ngày soạn: ................ Ngày dạy : 9A................. ; 9B................. LUYỆN TẬP
I. Mục tiêu: 1. Kiến thức: Củng cố định nghĩa hàm số bậc nhất, tính chất của hàm số bậc nhất. Tìm được giá trị của a (hoặc b) khi biết giá trị tương ứng của x và y, và hệ số b (hoặc hệ số a) 2. Kĩ năng: Rèn kỹ năng nhận dạng hàm số bậc nhất, kỹ năng áp dụng tính chất để xét xem hàm số đồng biến, nghịch biến trên R, biểu diễn điểm trên mặt phẳng tọa độ Giáo viên: Nguyễn Công Thắng 2020
51
Năm học 2019 -
Trường THCS Hoàng Văn Thụ
Giáo án Đại số 9
3. Thái độ: Cẩn thận, chính xác, hứng thú học tập. 4. Định hướng phát triển năng lực: - Năng lực chung: năng lực hợp tác, giải quyết vấn đề, tính toán, tập trung chú ý - Năng lực chuyên biệt: tính toán, sử dụng hình thức diễn đạt phù hợp, tái hiện kiến thức, vận dụng kiến thức, tự đưa ra những đánh giá của bản thân II. Chuẩn bị: 1. GV: Giáo án, bảng phụ vẽ hệ trục tọa độ, phấn màu, thước, com pa, máy tính bỏ túi. 2. HS: Ôn lại kiến thức đã học, compa, máy tính bỏ túi. III. Tiến trình lên lớp: 1. Ôn định lớp (1') 2. Bài dạy: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (7') Năng lực tự học, tái hiện kiến thức, trình bày - Gv treo bảng phụ, gọi 3 hs - HS1: - HS1: - HS trả lời như SGK ? Định nghĩa hàm số bậc nhất. lên bảng trả lời và làm bài - 6c Không là hàm số bậc Chữa bài 6(c,d,e) nhất - HS2: ? Tính chất hàm số bậc nhất. - 6(d,e) là hàm số bậc nhất - HS2: trả lời như SGK Chữa bài 9 trang 48 SGK - ĐS: Hàm số đồng biến - HS3: m>2. Hàm số nghịch biến ? Chữa bài 10 Tr 48 SGK khi m<2 - HS3: ĐS: y = 100 – 4x. - Gv nhận xét và cho điểm Hoạt động 2: Luyện tập (31') Năng lực hợp tác, giải quyết vấn đề, tính toán, tập trung chú ý sử dụng hình thức diễn đạt phù hợp, tự đưa ra những đánh giá của bản thân.
Giáo viên: Nguyễn Công Thắng 2020
52
Năm học 2019 -
Trường THCS Hoàng Văn Thụ
Hoạt động của giáo viên - Treo bảng phụ bài 12 Tr 48 SGK. Cho hàm số y = ax +3. Tìm a khi biết x = 1; y = 2,5 ? Em làm bài này như thế nào? ? Thay x = 1; y = 2,5 vào đâu? ? Gọi một HS lên bảng giải. - Gv chữa bài, cho điểm - Y/c hs đọc đề, làm bài 8 Tr 57 SBT: Cho hàm số
Giáo án Đại số 9
Nội dung ghi bảng Bài 12 Tr 48 SGK. Cho hàm số y = ax +3. Tìm a khi biết x =1; y = 2,5 Giải - HS: Thay x = 1; y = 2,5 Thay x = 1; y = 2,5 vào hàm vào hàm số y = ax+3 ta số y = ax+3 ta được : được: 2,5 = a.1+3 2,5 = a.1+3 <=> a = 2,5 – 3 <=> a = - 0,5 - 1Hs lên bảng giải Vậy a = -0,5 - Hoàn thiện vào vở - Đọc đề, làm bài Bài 8 Tr 57 SBT a) Hàm số đồng biến vì - HS: Trả lời miệng a) Hàm số đồng biến vì a = 3 - 2 >0 y = y = 3 − 2 x +1 b) x = 0 => y = 1 a = 3 - 2 >0 a/ Hàm số là đồng biến hay b) x = 0 => y = 1 +) x =1 => y = 4 - 2 nghịch biến? Vì sao? x =1 => y = 4 - 2 +) x = 2 = > y = 3 2 - 1 b/ tính giá trị tương ứng của x= 2 =>y=3 2 -1 +) x = 3 + 2 => y = 8 y khi x nhận các giá trị x = 3 + 2 => y = 8 c/ (3 - 2 )x + 1 = 0 0;1; 2 ; 3+ 2 c) (3 - 2 )x + 1 = 0 1 3+ 2 c/ tính giá trị tương ứng của <=> x = = 7 3− 2 x khi biết y nhận các giá trị <=> x = 1 = 3 + 2 7 3− 2 +) (3 - 2 )x + 1 = 1 ⇔ x= 0 0;1;8;2+ 2 - Gọi lần lượt 2 hs lên bảng +) (3- 2 )x+1 = 8 ⇔ x=3+ 2 - HS lên bảng tính làm câu b, c +) (3- 2 )x+1 = 2+ 2 - Gv cho hs nhận xét, chữa 1+ 2 - Hs nhận xét bài bạn bài ⇔ x=
(
Hoạt động của học sinh - Hs đọc đề, làm bài
)
3− 2
Giáo viên: Nguyễn Công Thắng 2020
53
Năm học 2019 -
Trường THCS Hoàng Văn Thụ
Hoạt động của giáo viên - Y/c hs hoạt động nhóm làm bài 13 SGK: Với những giá trị nào của m thì mỗi hàm số sau là hàm số bậc nhất a)y = 5 − m ( x − 1)(d1) b) y =
m +1 x + 3,5(d 2) m −1
Giáo án Đại số 9
Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng - HS hoạt động nhóm. Bài 13 SGK: a) (d1) là hàm số bậc nhất - Kết quả : a) (d1) là hàm số bậc nhất ⇔ a = 5 − m ≠ 0 <=> 5 − m > 0 ⇔ a = 5 − m ≠ 0 <=> 5 − m > 0 ⇔ m < 5 ⇔m<5 b) (d2) là hàm số bậc nhất b) (d2) là hàm số bậc nhất ⇔ <=> m + 1 ≠ 0 m +1
≠ 0 <=> <=> m ≠ ±1 - GV gọi 2 HS lên bảng trình m +1 m +1 ≠ 0 m − 1 ≠ 0 ≠ 0 <=> <=> m ≠ ±1 m − 1 bày m −1 m −1 ≠ 0 - GV nhận xét bài làm của Bài 11 SGK: Biểu diễn các nhóm điểm trên mặt phẳng tọa độ - Y/c hs làm bài 11 SGK: - Hs đọc đề, làm bài - GV gọi 2 em HS lên bảng, - 2Hs lên bảng làm bài, cả mỗi em biểu diễn 4 câu C lớp cùng làm vòa vở - HS dưới lớp làm vào vở B
D
H
F
A
- Gọi hs nhận xét bài bạn - Gv nhận xét và cho điểm
- Hs nhận xét bài bạn
E
G
Hoạt động 3: Củng cố (5') Năng lực hợp tác, tía hiện kiến thức, vận dụng kiến thức - GV treo bảng. Ghép một ô ở cột bên trái với một ô ở cột bên phải để được kết quả đúng. A. Mọi điểm trên mặt phẳng toạ độ có 1. Đều thuộc trục hoành Ox, có phương tung độ bằng 0 trình y = 0 B. Mọi điểm trên mặt phẳng toạ độ có 2. Đều thuộc tia phân giác của góc phần tư hoành độ bằng 0 thứ nhất hoặc 3 có phương trình là y = x C. Bất kỳ điểm nào nằm trên mặt phẳng 3. Đều thuộc tia phân giác của góc phần tư tọa độ có hoành độ và tung độ bằng nhau thứ II hoặc IV có phương trình là y =- x D. Bất kỳ điểm nào nằm trên mặt phẳng 4. Đều thuộc trục tung Oy, có phương trình tọa độ có hoành độ và tung độ đối nhau y=0 Đáp án: A - 1; B - 4; C - 2; D - 3 Hoạt động 4: Dặn dò (1') + Học bài theo ở ghi và SGK + BTVN: 14 Tr 48 SGK ; 11; 12; 13 Tr 58 SBT + Ôn kiến thức đồ thị của hàm số. Chuẩn bị bài mới * Rút kinh nghiệm sau tiết dạy: ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ .. ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ .
Giáo viên: Nguyễn Công Thắng 2020
54
Năm học 2019 -
Trường THCS Hoàng Văn Thụ
Tuần 11 Tiết 22
Giáo án Đại số 9
Ngày soạn: ................ Ngày dạy : 9A................. ; 9B................. §3. ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ y = ax + b (a ≠ 0)
I. Mục tiêu: 1. Kiến thức: HS biết được đồ thị hàm số y = ax + b (a ≠ 0) là một đường thẳng luôn luôn cắt trục tung tại điểm có tung độ là b, song song với đường thẳng y = ax nếu b ≠ 0 hoặc trùng với đường thẳng y = ax nếu b = 0. 2. Kĩ năng: HS biết cách vẽ đồ thị hàm số y = ax + b (a ≠ 0 ) bằng cách xác định hai điểm phân biệt thuộc đồ thị hàm số 3. Thái độ: Cẩn thận, chính xác, hứng thú học tập 4. Định hướng phát triển năng lực: - Năng lực chung: năng lực hợp tác, giải quyết vấn đề, tính toán, tập trung chú ý - Năng lực chuyên biệt: tính toán, sử dụng hình thức diễn đạt phù hợp, tái hiện kiến thức, Giáo viên: Nguyễn Công Thắng 2020
55
Năm học 2019 -
Trường THCS Hoàng Văn Thụ
Giáo án Đại số 9
vận dụng kiến thức, tự đưa ra những đánh giá của bản thân II. Chuẩn bị 1. GV: Bảng phụ, phấn màu, thước, com pa, máy tính bỏ túi. 2. HS: Chuẩn bị, ôn lại kiến thức đã học, compa, máy tính bỏ túi. III. Tiến trình bài dạy: 1. Ôn định lớp (1') 2. Bài dạy: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (8') Năng lực tự học, tái hiện kiến thức, trình bày - Gv treo bảng phụ nêu yêu - HS: Là tập hợp các điểm ? Thế nào là ĐTHS y = f(x) cầu kiểm tra. Gọi 1hs lên biểu diễn các cặp giá trị ? ĐTHS y = ax (a ≠ 0) là gì bảng trả lời và làm bài tương ứng (x;f(x)) trên mặt ? Hãy nêu cách vẽ phẳng tọa độ - Đồ thị hàm số y = ax (a ≠ 0) là một đường thẳng đi qua gốc tọa độ - Cho x = 1 => y = a - Gv nhận xét, cho điểm => A(1;a) Hoạt động 2: Đồ thị của hàm số y = ax + b (a ≠ 0) (15') Năng lực hợp tác, giải quyết vấn đề, tính toán, tập trung chú ý, sử dụng hình thức diễn đạt phù hợp, mĩ thuật, tự đưa ra những đánh giá của bản thân. - GV đưa lên bảng phụ ? 1 - HS làm ? 1 1. Đồ thị hàm số y= ax+b - GV vẽ sẵn trên bảng phụ - Một HS lên bảng biểu diễn (a ≠ 0) 9 f(x) a) Tổng quát: Đồ thị Hàm một hệ trục tọa độ và gọi 1 C’ 8 HS lên bảng biểu diễn. số y = ax + b (a ≠ 0) là một 7 - GV yêu cầu HS dưới lớp đường thẳng: B’ 6 làm vào vở - Cắt trục tung tại điểm có C 5 ? Nhận xét gì về vị trí các tung độ bằng b; 4 A’ - Song song với đường thẳng điểm A; B; C. B 3 ? Nhận xét gì về vị trí các y = ax, nếu b ≠ 0; trùng với 2 điểm A’; B’; C’. đường thẳng y = ax nếu b=0. 1 x A ? Tứ giác AA’BB’CC’ là -1 1 2 3 hình gì? -1 O - GV rút ra nhận xét : Nếu A; B; C cùng nằm trên một -HS lắng nghe và tự ghi vào đường thẳng (d) thì A’; B’ ; vở C’ cùng nằm trên một đường thẳng (d’) song song (d) b) Chú ý: (GK) - GV: Yêu cầu HS làm ? 2 - HS cả lớp dùng viết chì điền vào kết quả. - Gv nêu tổng quát và chú ý x -4 -3 -2 -1 -0,5 0 0,5 1 2 3 4 Sgk y=x -8 -6 -4 -2 -1 0 1 2 4 6 8 -HS nêu tổng quát SGK y=2x+3 -5 -3 -1 1 2 3 4 5 7 9 11 Hoạt động 2: Cách vẽ đồ thị của hàm số y = ax + b (a ≠ 0) (20') Giáo viên: Nguyễn Công Thắng 2020
56
Năm học 2019 -
Trường THCS Hoàng Văn Thụ
Giáo án Đại số 9
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng Năng lực hợp tác, giải quyết vấn đề, tính toán, tập trung chú ý, sử dụng hình thức diễn đạt phù hợp, mĩ thuật. - GV nêu cách vẽ: 2. Cách vẽ đồ thị hàm số ? Khi b = 0 thì hàm số y = ax + b (a ≠ 0) y=ax+b trở thành y = ax có - HS trả lới miệng. Bước 1: vẽ được không? Vẽ ntn? Ta cho x = 0 ⇒ y = b ⇒ A ( 0;b) ? khi b ≠ 0 và a ≠ 0 thì - Hs suy nghĩ trả lời b b sao? Cho y = 0 ⇒ x = − ⇒ B − ;0 a a - Ta cho x = 0 => y = b Bước 2: Vẽ đường thẳng đi => A(0;b) - HS nghe và tự ghi qua hai điểm A; B ta được đồ −b - Cho y = 0 => x = thị hàm số y = ax+b. a [?3] −b => B( ;0) a) Vẽ ĐTHS y = 2x - 3 (d) a Cho x=0=>y =-3 => A(0;-3) - Trong thực hành ta thường Cho y=0=>x=3/2=> B(3/2;0) nghe và ghi bài Lắng xác định 2 điểm đặc biệt là f(x) giao điểm của đồ thị với hai 4 (d) 3 trục tọa độ. 2 - GV yêu cầu HS đọc các B 1 x bước vẽ ĐTHS y = ax+b - Hs đọc các bước vẽ ở Sgk (a ≠ 0) Tr 51 SGK . -1 1 2 3 4 -1 - GV hướng dẫn HS làm ? 3 - HS: Cho x = 0 => y =-3 -2 ? Vẽ đồ thị hàm số -3 => A(0;-3) a) y = 2x – 3 -4 A Cho y = 0 => x = 3/2 -5 b) y = -2x +3 = > B(3/2;0) ? cho x = 0 = y = … => b) Vẽ ĐTHS y = -2x + 3 (d1) b) Vẽ ĐTHS y = -2x + 3 (d1) A (……; ……) Cho x=0=>y =3 => A(0;3) ? cho y = 0 => x = … Cho x = 0 => y = 3 Cho y=0=>x=3/2=> B(3/2;0) => A(0;3) =>B(……; ……) f(x) ? Hãy biểu diễn hai điểm A; Cho y = 0 => x = 3/2 5 => B(3/2;0) 4 B trên mặt phẳng tọa độ A 3 - Hai HS lên bảng vẽ - 2Hs lên bảng làm bài - Gọi hs nhận xét bài bạn và chữa bài - GV chốt lại như trong SGK?
- Hs nhận xét bài bạn
2 1
-1 -1 -2 -3
x
B 1
2
3
4
(d1)
Hoạt động 4: Dặn dò (1') + Học bài theo vở ghi và SGK. +BTVN: bài 15; 16 Tr 51 SGK và số 14 Tr 58 SBT + Học thuộc kết luận về ĐTHS y = ax + b (a ≠ 0). Tiết sau luyện tập * Rút kinh nghiệm sau tiết dạy: ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ .
Giáo viên: Nguyễn Công Thắng 2020
57
Năm học 2019 -
Trường THCS Hoàng Văn Thụ
Tuần 12 Tiết 23
Giáo án Đại số 9
Ngày soạn: ................ Ngày dạy : 9A................. ; 9B................. LUYỆN TẬP
I. Mục tiêu: 1. Kiến thức: HS được củng cố ĐTHS y = ax+b (a ≠ 0) là một đường thẳng luôn luôn cắt trục tung tại điểm có có tung độ là b, song song với đường thẳng y = ax nếu b ≠ 0 hoặc trùng với đường thẳng y = ax nếu b = 0. 2. Kĩ năng: HS vẽ thành thạo ĐTHS y = ax + b (a ≠ 0) bằng cách xác định hai điểm phân biệt thuộc ĐTHS.(thường là hai giao điểm với hai trục tọa độ) 3. Thái độ: Cẩn thận, chính xác, hứng thú học tập. 4. Định hướng phát triển năng lực: - Năng lực chung: năng lực hợp tác, giải quyết vấn đề, tính toán, tập trung chú ý - Năng lực chuyên biệt: tính toán, sử dụng hình thức diễn đạt phù hợp, tái hiện kiến thức, vận dụng kiến thức, tự đưa ra những đánh giá của bản thân II. Chuẩn bị: 1. GV: Giáo án, bảng phụ vẽ hệ trục tọa độ, phấn màu, thước, com pa, máy tính bỏ túi. 2. HS: Chuẩn bị, ôn lại kiến thức đã học, máy tính bỏ túi.. III. Tiến trình lên lớp: 1. Ôn định lớp: (1') 2. Bài dạy: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (8') Năng lực tự học, tái hiện kiến thức cũ, vẽ hình
Giáo viên: Nguyễn Công Thắng 2020
58
Năm học 2019 -
Trường THCS Hoàng Văn Thụ
Giáo án Đại số 9
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng - Gv treo bảng phụ nội dung - Hs chú ý lắng nghe câu hỏi Bài 1: yêu cầu kiểm tra, gọi 3 hs lên - 3Hs lên bảng trả lời và làm a/ Nêu đặc điểm (Tổng quát) bảng trả lời và làm bài (Giáo bài của đồ thị hàm số y = ax + b y viên treo bảng phụ hệ trục B (a ≠ 0) 5 tọa độ Oxy để 2hs làm bài 2) y = 2x b/ Nêu cách vẽ đồ thị hàm số 4 y=ax+b ( a ≠ 0 ) y=2x+5
3
M
2 1
x
E -3
-2
O
-1
1
Bài 2: Vẽ đồ thị của các hàm số y = 2x và y=2x + 5 trên cùng một mặt phẳng tọa độ (bài 15 Sgk)
2
-1
- Gv nhận xét. Cho điểm Hoạt động 2: Luyện tập (32') Năng lực hợp tác, tự học, giải quyết vấn đề, tính toán, sử dụng hình thức diễn đạt phù hợp, vẽ hình, tự đưa ra những đánh giá của bản thân
Giáo viên: Nguyễn Công Thắng 2020
59
Năm học 2019 -
Trường THCS Hoàng Văn Thụ
Giáo án Đại số 9
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng - Gv giới thiệu bài tập ở phần - Hs chú ý lắng nghe và thực Bài 15 Sgk/tr51: bài cũ là 2 hàm số ở bài tập hiện 2 15(a) Sgk/51 và yêu cầu hs a/ Đồ thị hàm số y = − x 3 vẽ tiếp đồ thị các hàm số là đường thẳng đi qua gốc 2 2 tọa độ O(0;0) và điểm y = − x và y = − x + 5 trên 3
3
2
cùng một hệ trục tọa độ ở N(1; − ) 3 - 2Hs đứng tại chỗ trình bày phần bài cũ. 2 - Gọi 2 hs đứng tại chỗ trình miệng Đồ thị hàm số y= − x+5 là 3 bày miệng cách vẽ đồ thị hai đường thẳng đi qua điểm hàm số và ghi bảng rồi vẽ đồ B(0;5) và điểm F(7,5;0). thị hai hàm số đã cho. 8 7 6 5 4 y=2x+5 3 A 2 1
y
y = 2x
B C
2 y = − x +5 3
E
? Bốn đường thẳng cắt nhau tạo thành tứ giác OABC, tứ giác OABC là hình gì? Vì sao?
-5 -4 -3 -2 -1 -1 -2 -3 -4 -5
2 3
4 5 6
7 8
2 - Vì đường thẳng y = 2x và y =− x 3 y=2x + 5 song song với đường b/ Bốn đường thẳng cắt nhau nhau. 2 thẳng và tạo thành tứ giác OABC. Vì y=− x đường thẳng y = 2x và 3 y=2x + 5 song song với 2 y = − x + 5 song song với nhau. đường 3 2 nhau nên tứ giác OABC là thẳng y=− x và hình bình hành. 3
2 y = − x + 5 song song với 3
- Gv nhận xét, kết luận
Giáo viên: Nguyễn Công Thắng 2020
O1
x
nhau nên tứ giác OABC là hình bình hành.
60
Năm học 2019 -
Trường THCS Hoàng Văn Thụ
Giáo án Đại số 9
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh - Gv nêu đề bài tập 16a Sgk. - Hs chú ý lắng nghe và làm Gọi 2 hs lên bảng làm bài bài (Gv treo bảng phụ hệ trục tọa - 2Hs lên bảng làm bài độ đã vẽ sẵn cho 2 học sinh)
Nội dung ghi bảng Bài 16 Sgk/tr51: a/ Vẽ đồ thị của các hàm số y = x và y=2x + 2 trên cùng một mặt phẳng tọa độ Giải: + Đồ thị hàm số y = x là đường thẳng đi qua gốc tọa độ O(0;0) và điểm A(1;1). + Đồ thị hàm số y=2x+2 là đường thẳng đi qua điểm C(0;2) và điểm B(-1;0). y 4
y=2x+2
3
- Gọi hs nhận xét bài hai bạn - Gv nhận xét, chữa bài
- Hs nhận xét bài hai bạn
2
y=x
C A
1
B O
-1
1
x 2
3
-1 -2
Giáo viên: Nguyễn Công Thắng 2020
61
Năm học 2019 -
4
Trường THCS Hoàng Văn Thụ
Hoạt động của giáo viên - Gv treo bảng phụ bài 18(a) Sgk lên bảng, yêu cầu hs đọc đề. - Cho học sinh thảo luận nhóm theo bàn trong 3' làm bài. - Gọi đại diện một nhóm lên bảng làm bài. - Gv quan sát, giúp đỡ học sinh.
Giáo án Đại số 9
Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng - Hs đọc đề, suy nghĩ cách Bài 18 Sgk/tr52: làm a/ Thay giá trị x = 4, y = 11 vào y = 3x + b ta được: - Hs thảo luận nhóm theo bàn 11 = 3.4 + b ⇔ b = -1; trong 3 phút tìm cách giải Ta có hàm số y = 3x - 1 Khi x = 0 thì y = -1 ta được - 1Hs đại diện lên bảng làm điểm A(0;-1) bài, hs dưới lớp làm vào vở 1 Khi y = 0 thì x = ta được 3
1 3
điểm B ; 0 .
Đồ thị của hàm số y = -3x - 1 là đường thẳng AB. y
- Gọi hs nhận xét bài làm của bạn - Gv chữa bài, cho điểm và chốt: Để tìm hệ số a (hoặc b) khi biết hệ số b (hoặc a) và một điểm A(x0;y0) thuộc đồ thị của một hàm số, ta thay các giá trị x0; y0 vào hàm số đó để tìm a (hoặc b).
3
- Hs khác nhận xét bài làm của bạn - Hoàn thiện vào vở - Hs lắng nghe và ghi nhớ
y=3x-1
2 1
x
B -2
-1
O -1
1 1 3
2
A
-2
Hoạt động 3: Củng cố (3') - Gv treo bảng phụ kiến thức đặc điểm đồ thị, cách vẽ đồ - Hs chú ý theo dõi, lắng thị và các dạng bài tập liên nghe và ghi nhớ quan tới đồ thị của hàm số y = ax+b ( a ≠ 0 ) và củng cố lại các kiến thức cho học sinh Hoạt động 4: Dặn dò (1') - Về nhà xem lại các dạng bài tập đã chữa - Làm bài tập 18b, 19 Sgk/Tr52 và bài 15, 16 SBt toán 9 trang 59 - Về nhà xem trước bài 4. Đường thẳng song song và đường thẳng cắt nhau. Tuần 12 Ngày soạn: ................ Tiết 24 Ngày dạy : 9A................. ; 9B................. §4. ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG VÀ ĐƯỜNG THẲNG CẮT NHAU I. Mục tiêu: 1. Kiến thức: Biết điều kiện hai đường thẳng y = ax + b (a ≠ 0) và y = a’x + b’ (a’ ≠ 0) cắt nhau khi và chỉ khi a ≠ a’; song song với nhau khi và chỉ khi a = a’, b ≠ b’; trùng nhau khi và chỉ khi a = a’, b = b’. 2. Kĩ năng: HS biết chỉ ra cặp đường thẳng song song, cắt nhau. HS biết vận dụng lý Giáo viên: Nguyễn Công Thắng 2020
62
Năm học 2019 -
Trường THCS Hoàng Văn Thụ
Giáo án Đại số 9
thuyết vào việc tìm các giá trị của tham số trong các hàm số bậc nhất sao cho đồ thị chúng là hai đường thẳng cắt nhau, song song, trùng nhau. 3. Thái độ: Cẩn thận, chính xác, hứng thú học tập. 4. Định hướng phát triển năng lực: - Năng lực chung: năng lực hợp tác, giải quyết vấn đề, tính toán, tập trung chú ý - Năng lực chuyên biệt: tính toán, sử dụng hình thức diễn đạt phù hợp, tái hiện kiến thức, vận dụng kiến thức, tự đưa ra những đánh giá của bản thân II. Chuẩn bị: 1. GV: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, com pa, máy tính bỏ túi. 2. HS: Chuẩn bị, ôn lại kiến thức đã học, máy tính bỏ túi.. III. Tiến trình bài dạy: 1. Ôn định lớp: (1') 2. Bài dạy: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (6') Năng lực tự học, tái hiện kiến thức cũ, vẽ hình ? Vẽ trên cùng một mặt - HS vẽ: f(x) phẳng tọa độ đồ thị hàm số 4 y = 2x (d1); y = 2x+3 (d2) 3 ? Nêu nhận xét về hai đồ thị - HS: ĐTHS y = 2x+3 song này song với ĐTHS y = 2x. Vì có 2 - GV nhận xét cho điểm cùng hệ số a = 2 và 3 ≠ 0. 1 x ? Hai đường thẳng thì có mấy vị trí -2 -1 1 2 3 -1 - GV: Đặt vấn đề -2
Hoạt động 2: Đường thẳng song song (17') Năng lực hợp tác, giải quyết vấn đề, tính toán, tập trung chú ý, vẽ hình sử dụng hình thức diễn đạt phù hợp, tự đưa ra những đánh giá của bản thân.
Giáo viên: Nguyễn Công Thắng 2020
63
Năm học 2019 -
Trường THCS Hoàng Văn Thụ
Giáo án Đại số 9
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh - GV yêu cầu HS toàn lớp - Hs làm ?1 f(x) làm 4 ?1 vào vở 3 ? Hai đường thẳng y = 2x + 3 và y = 2x -2 cùng song song 2 với đường thẳng nào. Vì sao? 1
Nội dung ghi bảng 1. Đường thẳng song song: 4 3 2 1
x
-2
-1
-1
1
2
3
-2
? Chúng cắt trục tung tại điểm nào ? Hai điểm đó có khác nhau không ? Khi nào thì chúng trùng nhau - GV giới thiệu 2 đường thẳng song song, trùng nhau.
f(x)
-2
-1
-1
x 1
2
3
-2
- HS:(0;3) khác (0; -2) - Có - Hs trả lời
- Đường thẳng y=ax+b (d) (a ≠ 0) - Đường thẳng y=a’x+b’ (d’) (a’ ≠ 0) a = a ' b ≠ b '
* (d)//(d’) <=>
- HS nghe và phát biểu lại
a = a ' b = b '
* (d) ≡ (d’) <=>
Hoạt động 3: Đường thẳng cắt nhau (15') Năng lực hợp tác, giải quyết vấn đề, tính toán, tập trung chú ý, vẽ hình, sử dụng hình thức diễn đạt phù hợp, tự đưa ra những đánh giá của bản thân.
Giáo viên: Nguyễn Công Thắng 2020
64
Năm học 2019 -
Trường THCS Hoàng Văn Thụ
Hoạt động của giáo viên - GV cho HS là ?2 ? Tìm các cặp đường thẳng song song, trùng nhau trong các đường thẳng sau: y = 0,5x + 2 (d1); y = 0,5x+1 (d2); y = 1,5x + 2 (d3) ? Hãy giải thích. - GV vẽ sẵn ĐT bà hàm số trên bảng. 4 3 2 1 -4 -3 -2 -1-1 -2 (d3) -3 -4
f(x)
Giáo án Đại số 9
Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng - HS: (d1) // (d2) vì có hệ số 2. Đường thẳng cắt nhau f(x) a bằng nhau, hệ số b khác 4 nhau 3 - HS: (d1) và (d3) không 2 1 song song, cũng không trùng x nhau, chúng phải cắt nhau -4 -3 -2 -1-1 1 2 3 4 - Tương tự (d2) và (d3) cũng -2 cắt nhau -3 -4
(d1)
Đường thẳng y=ax+b (d) (a ≠ 0) và đường thẳng y=a’x+b’ (d’) (a’ ≠ 0) cắt nhau khi a ≠ a’ hay (d) cắt (d’) <=> a ≠ a’
(d2) x 1 2 3 4
- GV: Một cách tổng quát: - HS: … cắt nhau khi a ≠ a’ Đường thẳng y = ax + b (d) - Một vài HS nhắc lại kết (a ≠ 0) và đường thẳng luận y = a’x + b’ (d’) (a’ ≠ 0) cắt nhau khi nào - Đưa kết luận lên bảng phụ Hoạt động 4: Củng cố (5') Năng lực tự học, vận dụng kiến thức, tính toán, trình bày , đánh giá ? Hàm số y = 2mx + 3 và - HS: đọc đề và làm bài 3. Bài toán áp dụng: y = (m+1)x + 2 có a, b, a’, b’ + a = 2m; b = 3; bằng bao nhiêu + a’ = m + 1; b = 2 ? Tìm điều kiện của m để 2 - Hs hoạt động nhóm theo + m ≠ 0 và m ≠ -1 hàm số là hàm số bậc nhất. yêu cầu a) (d1) cắt (d2) <=> a ≠ a’ - GV cho HS hoạt động nhóm <=> 2m ≠ m+1 <=> m ≠ 1 câu a và câu b. Vậy m ≠ 0; m ≠ -1 và m ≠ 1 - Gọi 2 nhóm báo cáo - Đại diện hai nhóm báo cáo b) (d1) // (d2) <=> a = a’(vì - GV nhận xét đánh giá, kiểm đã có b ≠ b’) <=> 2m = tra bài làm của vài nhóm m+1 <=> m = 1 (TMĐK) Hoạt động 5: Dặn dò (1') + Học bài theo vở ghi và SGK. + BTVN: 22 – 24 Tr 55 SGK; 18 – 19 SBT Tr 59 SGK + Chuẩn bị bài mới * Rút kinh nghiệm sau tiết dạy: ............................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................
Giáo viên: Nguyễn Công Thắng 2020
65
Năm học 2019 -
Trường THCS Hoàng Văn Thụ
Tuần 13 Tiết 25
Giáo án Đại số 9
Ngày soạn: ................ Ngày dạy : 9A................. ; 9B................. LUYỆN TẬP
I. Mục tiêu: 1. Kiến thức: HS được củng cố điều kiện hai đường thẳng y = ax + b (a ≠ 0) và y = a’x + b’ (a’ ≠ 0) cắt nhau, song song với nhau, trùng nhau. 2. Kĩ năng: HS biết chỉ ra cặp đường thẳng song song, cắt nhau, chỉ ra các hệ số a, b, a’, b’. HS biết vận dụng lý thuyết vào việc tìm các giá trị của tham số trong các hàm số bậc nhất sao cho đồ thị chúng là hai đường thẳng cắt nhau, song song, trùng nhau. 3. Thái độ: Cẩn thận, chính xác, hứng thú học tập. 4. Định hướng phát triển năng lực: - Năng lực chung: năng lực hợp tác, giải quyết vấn đề, tính toán, tập trung chú ý - Năng lực chuyên biệt: tính toán, sử dụng hình thức diễn đạt phù hợp, tái hiện kiến thức, vận dụng kiến thức, tự đưa ra những đánh giá của bản thân II. Chuẩn bị: 1. GV: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi. 2. HS: Học bài và làm bài, máy tính bỏ túi.. Giáo viên: Nguyễn Công Thắng 2020
66
Năm học 2019 -
Trường THCS Hoàng Văn Thụ
Giáo án Đại số 9
III. Tiến trình bài dạy: 1. Ôn định lớp: (1') 2. Bài dạy: Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5') Năng lực tự học, tái hiện kiến thức, trình bày diễn đạt ? Nêu điều kiện về các hệ số -HS1: để hai đường thẳng y = ax + a = a ' b (a ≠ 0) và y = a’x + b’ (d ) //(d ') <=> b ≠ b ' (a’ ≠ 0) song song, trùng, cắt a = a ' nhau. ( d ) ≡ (d ') <=> b = b ' ( d ) ∩ (d ') <=> a ≠ a '
+ĐTHS y=ax+3 song song với đường thẳng y = -2x <=>a=-2 (đã có 3 khác 0) Hoạt động 2: Luyện tập (38') Năng lực hợp tác, giải quyết vấn đề, tính toán, vẽ hình, sử dụng hình thức diễn đạt phù hợp, tự đưa ra những đánh giá của bản thân. Y/c hs làm bài 23 Trang 55 - Hs đọc đề, làm bài Bài 23 Trang 55 SGK a) ĐTHS y = 2x+b cắt trục SGK a)? Làm sao xác định được - Hs suy nghĩ trả lời tung tại điểm có tung độ bằng hệ số b a) ĐTHS y = 2x+b cắt trục – 3, vậy b = -3 ? ĐTHS cắt trục tung tại tung tại điểm có tung độ bằng b) ĐTHS y = 2x+b đi qua điểm có tung độ bằng -3 thì – 3, vậy b = -3 A(1;5) <=> 5 = 2.1 + b <=>b = 3 điểm đó nằm ở đâu. ? Khi đó x = …; y = … b) ĐTHS đi qua điểm A(1; 5) b) Hs: Điểm A thuộc ĐTHS Điểm A có thuộc ĐTHS khi đó ta có không ? Vậy x = …; y = … x=0 và y = -3 => b = -3 => b - Gọi hs lên bảng trình bày - Hs lên bảng trình bày, cả - Gọi hs nhận xét và chữa bài, lớp theo dõi cho điểm - Hs nhận xét - Gv nhận xét và cho điểm
Giáo viên: Nguyễn Công Thắng 2020
67
Năm học 2019 -
Trường THCS Hoàng Văn Thụ
Hoạt động của giáo viên Y/c làm bài 24 tr 55 SGK (GV đưa đề bài lên bảng phụ) - GV gọi 2 HS lên bảng trình bày + y = 2x+3(d) + y=(m+1)x + 2k – 3(d’) ? Điều kiện để (d’) là hàm số bậc nhất. ? (d) cắt (d’) <=> ? (d)// (d’) <=>
- GV nhận xét, uốn nắn và cho điểm. - Y/c hs làm bài 25 tr 55 SGK. a) Vẽ ĐTHS sau trên cùng một hệ trục tọa độ ? có nhận xét gì 2 đường thẳng này
Giáo án Đại số 9
Hoạt động của học sinh - Hs đọc đề, làm bài
Nội dung ghi bảng Bài 24 tr 55 SGK a) ĐK: - Ba HS lên bảng trình bày 1 − 2m + 1 ≠ 0 => m ≠ a) ĐK: 2 2m + 1 ≠ 0 => m ≠ -1/2 (d) cắt (d’) <=> 2m+1 ≠ 2 (d) cắt (d’) <=> 2m+1 ≠ 2 1 <=> m ≠ . Kết hợp điều <=> m ≠ 1/2 2 Kết hợp điều kiện m ≠ ± 1/2 1 b) (d) cắt (d’) kiện m ≠ ± 2 2m + 1 ≠ 0 m ≠ −1/ 2 b) (d) cắt (d’) <=> 2m + 1 = 2 <=> m = 1/ 2 3k ≠ 2k − 3 k ≠ −3 m = 1/ 2 <=> k ≠ −3
Bài 25 tr 55 SGK. a)
- Hs đọc đề, làm bài
f(x)
- 1Hs lên bảng vẽ
3
- HS: cắt nhau tại một điểm nằm trên trục tung vì có a ≠ a’ và b = b’ ? Nêu cách vẽ ĐTHS bậc - HS: Vẽ nhất f(x) 3
? Xác định tọa độ giao điểm của đồ thị với hai trục tọa độ
M
2
N
1
b) Tìm tọa độ M và N -3 -2 -1
x 1
2
3
-1
? Điểm M và N đều có tung độ bằng mấy - GV hãy thay y = 1 vào phương trình các hàm số để tìm x. - Hai HS lên bảng trình bày. - Gọi hs nhận xét và chữa bài
2m + 1 ≠ 0 m ≠ −1/ 2 <=> 2m + 1 = 2 <=> m = 1/ 2 3k ≠ 2k − 3 k ≠ −3 m = 1/ 2 <=> k ≠ −3
- HS: y = 1 - Hs thực hiện theo yêu cầu
2
M
N
1
-3 -2 -1
x 1
2
3
-1
b) Vì đường thẳng song song với Ox và cắt Oy tại điểm có tung độ y=1 nên: 2 * Thay y = 1 vào y = x + 2 3 ta có x = -3/2 => M (-3/2;1) 3 * Thay y = 1 vào y = − x + 2 2 ta có x = 2/3 => N (2/3;1)
- 2Hs lên bảng làm bài - Hs nhận xét bài bạn
Hoạt động 3: Dặn dò (1') + Học bài theo ở ghi và SGK; +BTVN: 26 Tr 55 SGK; 20 – 22 Tr 60 SBT + Chuẩn bị bài mới (Ôn lại cách tính góc bằng máy tính bỏ túi)
Giáo viên: Nguyễn Công Thắng 2020
68
Năm học 2019 -
Trường THCS Hoàng Văn Thụ
Giáo án Đại số 9
* Rút kinh nghiệm sau tiết dạy: ............................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................
Tuần 13 Tiết 26
Ngày soạn: ................ Ngày dạy : 9A................. ; 9B................. §5. HỆ SỐ GÓC CỦA ĐƯỜNG THẲNG y = ax + b (a ≠ 0)
I. Mục tiêu: Giáo viên: Nguyễn Công Thắng 2020
69
Năm học 2019 -
Trường THCS Hoàng Văn Thụ
Giáo án Đại số 9
1. Kiến thức: HS biết được góc tạo bởi hai đường thẳng y = ax + b (a ≠ 0) và trục Ox, khái niệm hệ số góc của đường thẳng y =ax+b hiểu được mối liên quan mật thiết.Tìm được hệ số góc của một đường thẳng y = ax+b (a ≠ 0).Sử dụng hệ số góc nhận biết sự cắt nhau hoặc song song. 2. Kĩ năng: HS biết tính góc α hợp bởi đường thẳng y=ax+b và trục Ox trong trường hợp hệ số a>0 theo công thức a=tang α . Trường hợp a<0 có thể tính α một cách gián tiếp. 3. Thái độ: Cẩn thận, chính xác, hứng thú học tập. 4. Định hướng phát triển năng lực: - Năng lực chung: năng lực hợp tác, giải quyết vấn đề, tính toán, tập trung chú ý - Năng lực chuyên biệt: tính toán, sử dụng hình thức diễn đạt phù hợp, tái hiện kiến thức, vận dụng kiến thức, tự đưa ra những đánh giá của bản thân II. Chuẩn bị: 1. GV: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi. 2. HS: Xem trước bài mới, máy tính bỏ túi.. III. Tiến trình bài dạy: 1. Ổn định lớp (1') 2. Bài dạy: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5') Năng lực tự học, tái hiện kiến thức, trình bày - GV đưa bảng phụ: Cho hai - Hs lên bảng trả lời đường thẳng: y = 0,5x + 2 (d) ; y = 0,5x – 1 - Hai đường thẳng trên song (d’) song với nhau vì: a = a’; b ≠ Nhận xét gì về hai đường b’ thẳng này Hoạt động 2: Khái niệm hệ số góc của đường thẳng y = ax+b (a ≠ 0) (17') Năng lực hợp tác, giải quyết vấn đề, tính toán, tập trung chú ý, vẽ hình, sử dụng hình thức diễn đạt phù hợp, tự đưa ra những đánh giá của bản thân. (d’)
Giáo viên: Nguyễn Công Thắng 2020
70
Năm học 2019 -
Trường THCS Hoàng Văn Thụ
Giáo án Đại số 9
Hoạt động của giáo viên - GV: Nêu vấn đề y y = ax+b a>0 A
Hoạt động của học sinh y
y = ax+b
a<0
x
- Góc tạo bởi đường thẳng y=ax+b (a ≠ 0) và trục Ox là góc nào => khái niệm góc tạo bởi đường thẳng y=ax+b với trục Ox như SGK ? a > 0 thì α có độ lớn như thế nào? - GV đưa tiếp hình 10(b) SGK ? Hãy xác định góc α trên hình và nêu nhận xét về độ lớn của góc α khi a < 0. ? Hãy xác định góc α trong hình bên ? Nhận xét góc α với α ’
x
A
Nội dung ghi bảng 1. Khái niệm hệ số góc của đường thẳng y= ax+b (a ≠ 0) y = ax+b
a>0
x
A
- HS đọc thông tin trong SGK
y = ax+b
a<0
A
x
- Hs: α là góc nhọn
(SGK)
- HS nhận dạng và α là góc tù f(x) 3
b) Hệ số góc - Các đường thẳng có cùng x hệ số góc a (a là hệ số của x) -4 -3 -2 -1 1 2 3 4 thì tạo với trục Ox các góc -1 bằng nhau - Chúng bằng nhau vì đồng vị - Nếu 0<a1<a2<a3 =>α1 < α2 < α3 -Nếu a1<a2<a3<0=> β 1< β 2< β 3 < 1800 - Hs xem hình và rút ra nhận y=ax+b xét 2 1
- Cho HS quan sát hình 11 (a,b) tứ bảng phụ và rút ra nhận xét. ? Nếu a = a’ <=> α … α ‘ ? Nếu 0<a1<a2<a3 =>α1 như thế nào với α2 và α3 ?Nếu a1<a2<a3<0=> β 1... β 2... β 3 Hệ số góc - Hs chú ý lắng nghe - Gv kết luận Hoạt động 3: Ví dụ (16') Năng lực qua sát, hợp tác, tự học, đánh giá
Giáo viên: Nguyễn Công Thắng 2020
71
Tung độ góc
Năm học 2019 -
Trường THCS Hoàng Văn Thụ
Hoạt động của giáo viên - Gv đưa ra ví dụ 1 Sgk ? Để vẽ đồ thị hàm số y=3x+2 ta làm như thế nào? - Gọi một hs lên vẽ đồ thị hàm số y=3x+2. ? ∆ OAB là tam giác gì vì sao? ?Vậy ta áp dụng tỉ số lượng giác của góc nhọn trong tam giác vuông ntn? Áp dụng tỉ số lượng giác nào? - Gọi 1 hs lên bảng làm câu b - Gv nhận xét
Giáo án Đại số 9
Hoạt động của học sinh - Hs đọc đề ví dụ 1 Sgk - Học sinh tra lời…
Nội dung ghi bảng 2. Ví dụ Ví dụ 1: SGK.
- 1Hs lên bảng vẽ đồ thị - ∆ OAB vuông vì trục Ox vuông góc với trục Oy. - Áp dụng: OA 2 tg ∝= = =3 OB 2 3 0 => ∝ ≈ 71 34’ - 1Hs lên bảng làm câu b
Hoạt động 4: Củng cố (5') Năng lực hợp tác, giải quyết vấn đề, tính toán, sử dụng hình thức diễn đạt phù hợp, quan sát, tự đưa ra những đánh giá của bản thân. - Gv yêu cầu hs làm bài 27 - Hs làm bài vào vở Bài 27 Sgk/58: a) Vì ĐTHS đi qua A(2;6) sgk - Gọi 2 hs lên bảng làm bài - 2Hs lên bảng làm bài, cả nên x=2, y=6; thay vào lớp cùng làm và theo dõi bạn y=ax+3 ta được a=3/2. Vậy - Gọi hs nhận xét - Hs nhận xét bài làm của bạn hệ số góc a=3/2 - Gv nhận xét và cho điểm b) Đồ thị hàm số đi qua (0;3) và (-2;0) c) Hoạt động 5: Dặn dò (1') - Học bài từ vở và kết hợp SGK. - Làm bài tập 27,28a,29, 30 SGK. - Tiết sau luyện tập * Rút kinh nghiệm sau tiết dạy: ............................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................
Giáo viên: Nguyễn Công Thắng 2020
72
Năm học 2019 -
Trường THCS Hoàng Văn Thụ
Tuần 14 Tiết 27
Giáo án Đại số 9
Ngày soạn: ................ Ngày dạy : 9A................. ; 9B................. LUYỆN TẬP
I. Mục tiêu: 1. Kiến thức: Học sinh được được củng cố mối liên quan giữa hệ số a và góc α. 2. Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng xác định hệ số góc a, vẽ đồ thị hàm số y=ax+b (a ≠ 0), tính được góc α, tính chu vi và diện tích tam giác trên mặt phẳng tọa độ. Rèn kĩ năng vẽ đồ thị chính xác và tìm tọa độ điểm. 3. Thái độ: Cẩn thận trong vẽ hình và tính toán. 4. Định hướng phát triển năng lực: - Năng lực chung: năng lực hợp tác, giải quyết vấn đề, tính toán, tập trung chú ý - Năng lực chuyên biệt: tính toán, sử dụng hình thức diễn đạt phù hợp, tái hiện kiến thức, vận dụng kiến thức, tự đưa ra những đánh giá của bản thân II. Chuẩn bị: 1. GV: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi. 2. HS: Làm bài tập ở nhà, máy tính bỏ túi.. III. Tiến trình bài dạy: 1. Ổn định lớp (1') 2. Bài dạy: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (6') Năng lực tự học, tái hiện kiến thức, tính toán trình bày và vẽ hình
Giáo viên: Nguyễn Công Thắng 2020
73
Năm học 2019 -
Trường THCS Hoàng Văn Thụ
Hoạt động của giáo viên - Gọi 1 hs lên bảng làm bài tập 28a Sgk: Vẽ đồ thị hàm số y = -2x + 3
Giáo án Đại số 9
Hoạt động của học sinh - 1Hs lên bảng làm bài 28a Sgk: Đồ thị hàm số đi qua A(0;3) và điểm B(3/2;0)
Nội dung ghi bảng Bài 28 a: y
5 4 3 2 1
- Gv nhận xét, cho điểm
-2
-1
-1 -2 -3
x 1
2
3
y=-2x+3
Hoạt động 2: Luyện tập (37') Năng lực hợp tác, giải quyết vấn đề, tính toán, sử dụng hình thức diễn đạt phù hợp, vẽ hình, quan sát tự đưa ra những đánh giá của bản thân. - Y/c hs làm bài 29/Sgk - Hs đọc đề, làm bài Bài 29 Sgk/59 - Gọi một hs lên bảng thực - 1Hs lên bảng làm, cả lớp a) Đồ thị hàm số y=ax+b cắt hiện câu a cùng làm vào vở trục hoành tại điểm có hòanh ? Biết a=2; x=1,5; y=0 ta tính - Học sinh tra lời… độ bằng 1,5 ⇒ x=1,5 ; y =0 được b hay không? Thay a=2, x=1,5; y= 0 vào - Hs: hàm số đó là y=2x-3 - Vậy hàm số cần tìm ntn? hàm số y=ax+b ta có: 0=2.1,5+b ⇒ b=-3 Vậy hàm số đó là y = 2x - 3 ? Đồ thị hàm số đi qua - Đồ thị hàm số đi qua điểm b) Đồ thị hàm số đi qua điểm A(2;2) ⇒ ? A(2;2) ⇒ x=2;y=2 điểm A(2;2) ⇒ x=2;y=2 ? Ta thay a=3; x=2; y=2 vào - Ta thay a=3; x=2; y=2 vào + Ta thay a=3; x=2; y=2 vào y=ax+b phương trình: ⇒ b=? y=ax+b ta được: ? Gọi một hs lên bảng thực - 1Hs lên bảng làm câu b, 1 2=3.2+b ⇒ b= -4. hiện câu b, một hs làm câu c hs làm câu c, cả lớp cùng làm Vậy hs là : y = 3x - 4 c) ĐTHS song song với đường thẳng y = 3x và đi qua
- Hs nhận xét bài bạn - Gọi hs nhận xét bài bạn - Gv nhận xét bài và cho - Hoàn thiện vào vở điểm hs
Giáo viên: Nguyễn Công Thắng 2020
74
(
B 1; 3 + 5
)
suy
ra:
a= 3 và x =1; y = 3 +5 Thay vào y = ax+ b ta được 3 +5 = 3 + b => b = 5 Vậy hs đã cho là y = 3 x + 5
Năm học 2019 -
Trường THCS Hoàng Văn Thụ
Hoạt động của giáo viên - Gv yêu cầu hs làm bài 30a Sgk/59 - Gọi 2 hs lên bảng làm bài
- Gọi hs nhận xét bài làm 2 b ạn - Gv nhận xét, cho điểm
Giáo án Đại số 9
Hoạt động của học sinh - Hs làm bài vào vở
Nội dung ghi bảng Bài 30 /59SGK. a) Vẽ đồ thị.
- 2Hs lên bảng vẽ đồ thị hai hàm số 5 y 1 y= x+2 1 4 2 + Hs1: Đồ thị hs y = x + 2 3 2 2 đi qua điểm (0;2) và điểm 1 x (-4;0) + Hs2: Đồ thị hs y = − x + 2 -6 -5 -4 -3 -2 -1 -1 1 2 3 4 đi qua điểm (0;2) và điểm -2 y=-x+2 (2;0) -3 - Hs nhận xét bài hai bạn -4
Hoạt động 3: Dặn dò (1') - Các em về nhà xem lại toàn bộ lí thuyết chương II tiết sau ta luyện tập. - Làm tất cả các câu hỏi ôn tập chương II. - Làm bài tập 32,33,34 SGK. * Rút kinh nghiệm sau tiết dạy: ............................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................
Tuần 14 Tiết 28
Ngày soạn: ................ Ngày dạy : 9A................. ; 9B................. ÔN TẬP CHƯƠNG II
I. Mục tiêu: 1. Kiến thức: Hệ thống hóa kiến thức cơ bản của chương, giúp HS hiểu sâu hơn, nhớ lâu hơn về khái niệm hàm số, biến số, ĐTHS, khái niệm hàm số bậc nhất, tính đồng biến, nghịch biến; đường thẳng song song, cắt nhau, trùng nhau, vuông góc với nhau 2. Kĩ năng: HS vẽ thành thạo ĐTHS bậc nhất, xác định được góc của đường thẳng với trục Ox, xác định hàm số y = ax + b thỏa mãn điều kiện. 3. Thái độ: Cẩn thận chính xác trong vẽ hình và tính toán Giáo viên: Nguyễn Công Thắng 2020
75
Năm học 2019 -
Trường THCS Hoàng Văn Thụ
Giáo án Đại số 9
4. Định hướng phát triển năng lực: - Năng lực chung: năng lực hợp tác, giải quyết vấn đề, tính toán, tập trung chú ý - Năng lực chuyên biệt: tính toán, sử dụng hình thức diễn đạt phù hợp, tái hiện kiến thức, vận dụng kiến thức, tự đưa ra những đánh giá của bản thân II. Chuẩn bị: 1. Giáo viên Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi. 2. Học sinh: Chuẩn bị, ôn lại kiến thức đã học, máy tính bỏ túi… III. Tiến trình bài dạy: 1. Ổn định lớp (1') 2. Bài dạy: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng Hoạt động 1: Ôn tập lí thuyết (10') Năng lực hợp tác, tự hcj, tái hiện kiến thức, tập trung chú ý, sử dụng hình thức diễn đạt phù hợp, quan sát, tự đưa ra những đánh giá của bản thân. - GV cho HS trả lời các câu 1. Ôn tập lý thuyết: hỏi theo nội dung tóm tắt - Hs chú ý lắng nghe câu hỏi Tóm tắt các kiến thức cần kiến thức của chương. nhớ: ? Định nghĩa về hàm số (SGK/60) ? Hàm số thường được cho
bởi dạng nào? Nêu ví dụ? -HS: Trả lời như SGK ? ĐTHS y = f(x) là gì ? Thế nào là hàm số bậc nhất, cho ví dụ? ? Hàm số y = ax+ b có những tính chất gì? ? Góc α hợp bởi đường thẳng y = ax + b và trục Ox được xác định như thế nào ? Giải thích vì sao người ta gọi a là hệ số góc của đường thẳng y = ax+ b. ? Khi nào thì hai đường thẳng y = ax + b (a ≠ 0) y = a’x + b’ (a’ ≠ 0) - Song song, cắt nhau, trùng nhau, vuông góc với nhau? - Gv tổng hợp và chốt lại các nội dung cần nhớ của chương Hoạt động 2: Luyện tập (33') Năng lực hợp tác, giải quyết vấn đề, tính toán, sử dụng hình thức diễn đạt phù hợp, quan sát, tự đưa ra những đánh giá của bản thân.
Giáo viên: Nguyễn Công Thắng 2020
76
Năm học 2019 -
Trường THCS Hoàng Văn Thụ
Giáo án Đại số 9
Hoạt động của giáo viên - GV cho HS hoạt động nhóm bài 32 - 34 Tr 61 SGK (GV đưa đề bài lên bảng phụ) - Gọi đại diện 3 nhóm lên bảng làm bài - GV: Quan sát HS làm
Hoạt động của học sinh - HS hoạt động nhóm Bài 32: a) Hàm số y = (m – 1)x + 3 đồng biến ⇔ m-1>0 ⇔ m>1 b) Hàm số y = (5 - k)x + 1 nghịch biến ⇔ 5–k<0 ⇔ k> 5 Bài 33 Hàm số (d): y = 2x + (3+m) và (d’): y = 3x+ (5- m) đều là hàm bậc nhất, đã có a ≠ a’ (2 ≠ 3) Đồ thị của chúng cắt nhau tại một điểm nằm trên trục tung ⇔ 3+m = 5 – m ⇔ m =1 Bài 34: Hai đường thẳng y = (a - 1)x + 2 (a ≠ 1) và y = (3 - a)x + 1 (a ≠ 3) đã có tung độ gốc b ≠ b’. hai đường thẳng song song với nhau <=> a–1=3 – a ⇔ a=2 - Cho các nhóm nhận xét bài - Các nhóm nhận xét bài của nhau và chữa bài nhau - Y/c hs hoạt động nhóm làm - Hs hoạt động nhóm làm bài bài 36 Sgk 36 - Gọi đại diện 3 nhóm trình - Đại diện 3 nhóm trình bày bày
- Cho các nhóm nhận xét bài nhau và gv nhận xét - Y/c hs đọc đề làm bài 37 SGK: (GV đưa đề bài lên bảng phụ) ? Vẽ ĐTHS y = 0,5x + 2 (1) y = 5 – 2x (2) - Gọi 2 hs lên bảng vẽ hình - Gọi hs nhận xét bài của bạn - Gv nhận xét
- Các nhóm nhận xét - Hs đọc đề làm bài
Nội dung ghi bảng Bài 32: a) Hàm số y = (m – 1)x + 3 đồng biến ⇔ m - 1 > 0 ⇔m > 1 b) Hàm số y = (5 - k)x + 1 nghịch biến <=> 5 – k < 0 <=> k > 5 Bài 33 Hàm số (d): y = 2x + (3+m) và (d’): y = 3x+ (5- m) đều là hàm bậc nhất, đã có a ≠ a’ (2 ≠ 3) Đồ thị của chúng cắt nhau tại một điểm nằm trên trục tung <=> 3+m = 5 – m <=> m =1 Bài 34: Hai đường thẳng y = (a - 1)x + 2 (a ≠ 1) và y = (3 - a)x + 1 (a ≠ 3) đã có tung độ gốc b ≠ b’. hai đường thẳng song song với nhau <=> a – 1 = 3 – a ⇔ a = 2 Bài 36 Sgk: y= (k+1)x+3; y=(3-2k)x+1 Để hai hs đã cho là hàm bậc nhất thì k ≠ -1 và k ≠ 3/2. a/ Để đồ thị 2 hs song song thì: k+1=3-2k ⇔ k=2/3 b/ Để đồ thị 2 hs cắt nhau thì: k+1 ≠ 3-2k ⇔ k ≠ 2/3 kết hợp đk ban đầu ta có: k ≠ -1, k ≠ 3/2 và k ≠ 2/3 c/ Hai đường thẳng không thể trùng nhau vì b ≠ b’ Bài 37 SGK
- Hs vẽ đồ thị hai hàm số đã cho
6 5 4 3 2 1
- 2Hs lên bảng vẽ hình - Hs nhận xét bài bạn -4
Hoạt động 3: Hướng dẫn về nhà (1')
Giáo viên: Nguyễn Công Thắng 2020
77
-3
-2
-1 -1 -2 -3
y
y=0,5x+2
x 1
2
3 y=5-2x
Năm học 2019 -
Trường THCS Hoàng Văn Thụ
Giáo án Đại số 9
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh - Bài tập về nhà 35, 38 Tr 62 SGK; 34 – 35 Tr 62 SBT - Tiết sau kiểm tra chương II
Nội dung ghi bảng
* Rút kinh nghiệm sau tiết dạy: ............................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................
Tuần 15 Tiết 29
Ngày soạn: ................ Ngày dạy : 9A................. ; 9B................. KIỂM TRA CHƯƠNG II
I. Mục tiêu: Giáo viên: Nguyễn Công Thắng 2020
78
Năm học 2019 -
Trường THCS Hoàng Văn Thụ
Giáo án Đại số 9
1. Kiến thức: Kiểm tra việc lĩnh hội các kiến thức về hàm số, đồ thị hàm số bậc nhất y = ax + b ( a ≠ 0 ) và các bài toán liên quan. 2. Kĩ năng: Học sinh vận dụng các kiến thức đã học vào kĩ năng thực hành giải toán, kĩ năng vẽ đồ thị hàm số. 3. Thái độ: Cẩn thận, tỉ mỉ trong giải toán, nghiêm túc trong kiểm tra, thi cử. 4. Định hướng phát triển năng lực: - Năng lực chung: năng lực hợp tác, giải quyết vấn đề, tính toán, tập trung chú ý - Năng lực chuyên biệt: tính toán, sử dụng hình thức diễn đạt phù hợp, tái hiện kiến thức, vận dụng kiến thức, tự đưa ra những đánh giá của bản thân II. Chuẩn bị: 1. Giáo viên: Chuẩn bị nội dung, đề kiểm tra. 2. Học sinh: Ôn tập, chuẩn bị đồ dùng học tập III. Ma trận đề kiểm tra: Cấp độ
Nhận biết
Vận dụng
Thông hiểu
Cấp độ thấp TN TL
Chủ đề
TN TL TN TL Nhận biết hàm số nào là hàm Hàm số bậc số bậc nhất, Tìm được tham nhất. Đồ thị của tính chất của số a thỏa mãn hàm số: y = ax + hàm số bậc điều kiện nào đó nhất. Biết điểm b (a ≠ 0). mà đths đi qua 2 1đ 10%
Số câu S ố điể m Tỉ lệ %
1 1 0,5đ 1đ 5% 10% Xác định đ ư ợc tham số a khi biết vị trí tương đối của hai đ ư ờng thẳng. 2 2 1đ 2đ 10% 20%
Hệ số góc của đường thẳng y = ax + b (a ≠ 0).
Xác định được hệ số góc của đường thẳng y = ax+b (a ≠ 0).
Số câu S ố điể m Tỉ lệ %
Đường thẳng song song, đường thẳng cắt nhau.
Số câu S ố điể m Tỉ lệ % Tổng số câu Tổng số điểm Tỉ lệ %
2 1đ 10%
1 0,5đ 5% 4 2đ 20%
Cấp độ cao TN TL
- Vẽ được các đồ thị các hàm số bậc nhất
y = ax + b(a ≠ 0) - Xác định tham số biết điểm nằm trên đồ thị
2 3đ 30%
6 5,5đ 55% Xác định được m, n khi biết đồ thị hai hàm số cắt nhau tại 1 điểm
1 1đ 10%
3 3đ 30%
2 3đ 30%
1 1đ 10%
IV. Đề bài: Giáo viên: Nguyễn Công Thắng 2020
Cộng
79
Năm học 2019 -
5 4đ 40%
1 0,5đ 5% 12 10đ 100%
Trường THCS Hoàng Văn Thụ
Giáo án Đại số 9
A. Phần trắc nghiệm: (3 điểm) Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng trong các câu sau: Câu 1: Điều kiện để hàm số y = ax + b là hàm số bậc nhất là:
A/ a ≠ 0
B/ a > 0
C/ a < 0
D/ a = 0
Câu 2: Hàm số y = mx + 3 ( m ≠ 0 ) nghịch biến khi: A/ m ≠ 0
B/ m = 0
C/ m > 0
D/ m < 0
Câu 3: Hai đường thẳng y = kx + 5 và y = 3x - 2 cắt nhau khi: A/ k = 3
B/ k ≠ 3
C/ k > 3
D/ k < 3
Câu 4: Đồ thị hàm số y = 2x + 3 luôn đi qua điểm có tọa độ: A/ (1;0)
B/ (2;5)
C/ (0;3)
D/ (0;0)
Câu 5: Hai đường thẳng y = 2x - 5 và y = 2x + b trùng nhau khi: A/ b = -5
C/ b ≠ −5
B/ b = 5
D/ b ≠ 5
Câu 6: Hệ số góc của đường thẳng y = 5 - 2x là: A/ 2 B/ - 2 C/ 5 D/ -5 B. Phần tự luận: (7 điểm) Câu 7: (4đ) Cho hàm số y = ax + 3 (d). a/ Tìm a để hàm số đồng biến trên R. b/ Tìm a để đường thẳng (d) song song với đường thẳng y = -3x + 1. c/ Tìm a để đường thẳng (d) cắt đường thẳng y = 5x - 2. d/ Tìm a đường thẳng (d) đi qua điểm có tọa độ là (2;5) Câu 8: (2đ) Cho các hàm số: y = x - 2 và y = - 2x + 1. Hãy vẽ đồ thị các hàm số đã cho trên cùng một hệ trục tọa độ. Câu 9: (1đ) Cho hai đường thẳng: (d): y = mx + n (d'): y = (4 - m)x - 2n - 1 Tìm m và n để hai đường thẳng (d) và (d') cắt nhau tại một điểm trên trục hoành có tọa độ (1;0) V. Đáp án, thang điểm: A. Phần trắc nghiệm: Mỗi câu đúng cho 0,5 điểm: Câu 1 2 3 4 5 6 Đáp án A D B C A B B. Phần tự luận: Câu 7: (4điểm)
Câu
Giáo viên: Nguyễn Công Thắng 2020
Đáp án
điểm
80
Năm học 2019 -
Trường THCS Hoàng Văn Thụ
7
8
Giáo án Đại số 9
a/ để hàm số y = ax + 3 đồng biến trên R thì a > 0. b/ Để đường thẳng (d) song song với đường thẳng y = -3x + 1 thì a=-3 c/ Để hàm số y = ax + 3 là hàm số bậc nhất thì a ≠ 0 và để đường thẳng (d) cắt đường thẳng y = 5x - 2 thì a ≠ 5 Vậy a ≠ 0 và a ≠ 5 d/ đường thẳng (d) đi qua điểm có tọa độ (2;5) suy ra x = 2, y = 5 Thay vào (d) ta được: 5 = 2a + 3 <=> a = 1 * Vẽ đồ thị hàm số y = x - 2: Cho x = 0 => y = -2, đồ thị hàm số đi qua điểm (0;-2); Cho y = 0 = > x = 2, đồ thị hàm số đi qua điểm (2;0) Vẽ đường thẳng đi qua hai điểm (0;-2) và (2;0) ta được đồ thị hàm số y = x - 2. * Vẽ đồ thị hàm số y = -2x + 1 Cho x = 0 => y = 1, đồ thị hàm số đi qua điểm (0;1); 1 1 Cho y = 0 = > x = , đồ thị hàm số đi qua điểm ;0 2 2 1 Vẽ đường thẳng đi qua hai điểm (0;1) và ;0 ta được đồ thị hàm 2 số y = -2x + 1. y
1 điểm 1 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm
0,25 điểm 0,25 điểm
0,25 điểm 0,25 điểm
4 3 2
y =x- 2
1
x -3
-2
-1
1
2
1 điểm
3
-1 -2
y =-2x+1
8
Vì (d) và (d') cắt nhau tại điểm (1,0) suy ra x = 1, y = 0. Thay vào (d) và (d') ta có: 0 = m + n suy ra m = -3, n = 3 0 = 4 − m − 2n − 1 * Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:
1 điểm
............................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................
Giáo viên: Nguyễn Công Thắng 2020
81
Năm học 2019 -
Trường THCS Hoàng Văn Thụ
Tuần 15 Tiết 30
Giáo án Đại số 9
Ngày soạn: ................ Ngày dạy : 9A................. ; 9B................. CHƯƠNG III HỆ HAI PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN §1 – PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN
I. Mục tiêu: 1. Kiến thức: Nắm được khái niệm phương trình bậc nhất hai ẩn và nghiệm của nó. Hiểu được tập nghiệm của một phương trình bậc nhất hai ẩn và biểu diễn hình học của nó. 2. Kĩ năng: Biết cách tìm công thức nghiệm tổng quát và vẽ đường thẳng biểu diễn tập nghiệm của một phương trình bậc nhất hai ẩn. 3. Thái độ: Yêu thích môn học, thích khám phá những kiến thức mới. 4. Định hướng phát triển năng lực: - Năng lực chung: năng lực hợp tác, giải quyết vấn đề, tính toán, tập trung chú ý - Năng lực chuyên biệt: tính toán, sử dụng hình thức diễn đạt phù hợp, tái hiện kiến thức, vận dụng kiến thức, tự đưa ra những đánh giá của bản thân II. Chuẩn bị: 1. GV: Soạn bài. Bảng phụ. Thước kẻ, com pa 2. HS: Đọc trước bài mới III. Tiến trình dạy học: 1. Ổn định lớp (1') 2. Bài dạy Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng Hoạt động 1: Đặt vấn đề (2) Năng lực hợp tác, quan sát *Đặt vấn đề: Vào chương -HS suy nghĩ. CHƯƠNG III: HỆ HAI tương tự như SGK. PHƯƠNG TRÌNH BẬC Vào bài: tập nghiệm của -HS ghi tựa bài mới vào vở. NHẤT HAI ẨN phương trình bậc nhất hai ẩn §1. PHƯƠNG TRÌNH BẬC có gì khác lạ không? NHẤT HAI ẨN Hoạt động 2: Khái niệm về phương trình bậc nhất hai ẩn (15') Năng lực hợp tác, giải quyết vấn đề, tính toán, tập trung chú ý, sử dụng hình thức diễn đạt phù hợp, tự đưa ra những đánh giá của bản thân.
Giáo viên: Nguyễn Công Thắng 2020
82
Năm học 2019 -
Trường THCS Hoàng Văn Thụ
Hoạt động của giáo viên - Giới thiệu trong thực tế khi giải toán thì ta thường gặp nhiều phương trình có nhiều hơn một ẩn. Chẳng hạn như bài toán ở đề bài. - Thông báo định nghĩa phương trình bậc nhất hai ẩn. - Gọi HS cho ví dụ. -Gợi ý thêm: nếu cho a=0 hoặc b=0 thì phương trình trở về phương trình bậc nhất một ẩn. - Gv nêu nghiệm của phương
Giáo án Đại số 9
Hoạt động của học sinh
Nội dung ghi bảng 1. Khái niệm phương trình -HS chú ý lắng nghe. bậc nhất hai ẩn Định nghĩa: Phương trình bậc nhất hai ẩn x và y là hệ thức dạng ax + by = c -HS1 nhắc lại định nghĩa. (1), trong đó, a, b và c là các số đã biết ( a ≠ 0 hoặc -HS2 cho ví dụ: 2x − y = 1 ; b ≠ 0 ) 3x + 2y = 7 là các phương Cặp số x ; y ( 0 0 ) được gọi là trình bậc nhất hai ẩn. một nghiệm của phương trình (1). Hay (x ; y ) = (x 0 ; y 0 ) - Chú ý lắng nghe *Chú ý: (SGK) trình là một cặp số (x 0 ; y0 ) . ?1. ?2. Phương trình 2x − y = 1 - Giới thiệu nghiệm phương có vô số nghiệm. trình và khắc sâu “cặp số” để -HS4 ki ể m tra c ặ p s ố 1;1 ( ) tránh nhằm lẫn là cặp nghiệm. và (0, 5; 0) là nghiệm của -Giới thiệu ví dụ. 2x − y = 1 -Gọi HS trình bày lời giải ?1. -HS5 tìm thêm nghiệm: -GV nhận xét. (2; 3) ; (3; 5) ;…
-HS6 giải ?2 -Gọi HS giải ?2. -HS nhắc lại các khái niệm -Gọi HS nhắc lại khái niệm: tập nghiệm, phương trình và thấy được sự tương tự với tương đương, các quy tắc phương trình bậc nhất hai ẩn. biến đổi đối với phương trình bậc nhất một ẩn. Cho thấy tương tự đối với phương trình bậc nhất hai ẩn. Hoạt động 3: Tập nghiệm của phương trình bậc nhất hai ẩn (20') Năng lực hợp tác, tập trung chú ý, quan sát
Giáo viên: Nguyễn Công Thắng 2020
83
Năm học 2019 -
Trường THCS Hoàng Văn Thụ
Hoạt động của giáo viên -Gọi HS điền giá trị vào ?3 (treo bảng phụ). Đi đến nghiệm tổng quát của phương trình 2x − y = 1 . -Tập nghiệm được biểu diễn bởi đường thẳng d xác định bởi phương trình 2x − y = 1 . - Gv giới thiệu tiếp tập nghiệm các phương trình 0.x + 2y = 4,
Giáo án Đại số 9
Hoạt động của học sinh
-HS1 điền các giá trị vào ?3.
- Lắng nghe
Nội dung ghi bảng 2. Tập nghiệm của phương trình bậc nhất hai ẩn ?3. Tổng quát: (sgk)
-HS2,3 lần lượt xét các phương trình: 0.x + 2y = 4 4x + 0.y = 6
4x + 0.y = 6
-Giới thiệu trường hợp tổng quát: gợi nhớ các trường hợp - Lắng nghe và đọc sgk a ≠ 0,b = 0 ; a = 0,b ≠ 0 . Hoạt động 4: Củng cố (6') Năng lực hợp tác, tự học, giải quyết vấn đề, tính toán, sử dụng hình thức diễn đạt phù hợp -Phương trình bậc nhất hai ẩn -HS lần lượt trả lời các câu Bài tập có dạng như thế nào? hỏi. 1. x ∈ ℝ -Tập nghiệm của phương 2. a) trình ax + by = c có dạng là - HS1 cho: 2x − 3y = −1
gì? - HS2 xác định a = 2, -HS giải bài tập 1. b = −3, c = − 1 - Gọi 2 HS tìm nghiệm tổng - HS giải nghiệm của phương quát của bài 2a, b. trình 5x + 4y = 8 là (0,2) ;
y = 3x − 2 x ∈ ℝ b) y = 4 x + 1 3 3
(4; −3) . Nghiệm của phương trình -GV nhận xét.
(−1; 0)
3x + 5y = −3
là
và (4; −3)
Hoạt động 5: Dặn dò (1') -Học bài, nắm chắc khái niệm và tập nghiệm phương trình bậc nhất hai ẩn -Giải bài tập 2, 3 SGK. -Xem trước bài 2. * Rút kinh nghiệm sau tiết day: ............................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................
Giáo viên: Nguyễn Công Thắng 2020
84
Năm học 2019 -
Trường THCS Hoàng Văn Thụ
Tuần 16 Tiết 31
Giáo án Đại số 9
Ngày soạn: ................ Ngày dạy : 9A................. ; 9B................. §2. HỆ HAI PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN
I. Mục tiêu: 1. Kiến thức: Hs nắm được khái niệm nghiệm của hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn, Khái niệm hai hệ phương trình tương đương. 2. Kĩ năng: Phương pháp minh hoạ hình học tập nghiệm của hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn. 3. Thái độ: Yêu thích môn học, thích khám phá những kiến thức mới. 4. Định hướng phát triển năng lực: - Năng lực chung: năng lực hợp tác, giải quyết vấn đề, tính toán, tập trung chú ý - Năng lực chuyên biệt: tính toán, sử dụng hình thức diễn đạt phù hợp, tái hiện kiến thức, vận dụng kiến thức, tự đưa ra những đánh giá của bản thân II. Chuẩn bị: 1. GV: Soạn bài chu đáo, đọc kỹ giáo án. Thước kẻ, phấn màu Giáo viên: Nguyễn Công Thắng 2020
85
Năm học 2019 -
Trường THCS Hoàng Văn Thụ
Giáo án Đại số 9
2. HS: Nắm chắc cách vễ đồ thị hàm số bậc nhất. Đọc bài mới, thước kẻ. III. Tiến trình dạy học: 1. Ổn định lớp (1') 2. Bài dạy: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5') Năng lực tự học, tái hiện kiến thức -Phương trình bậc nhất hai ẩn -HS1 trả lời câu hỏi và nêu có dạng như thế nào? được phương trình có nghiệm -Làm bài tập: Tìm nghiệm tổng quát x ; − x + 6 ( ) tổng quát của phương trình x +y = 6
-HS khác nhận xét. - GV nhận xét và ghi điểm. - Ta đã biết tập nghiệm của phương trình bậc nhất hai ẩn là một đường thẳng. Do đó, -HS chú ý lắng nghe. có thể tìm nghiệm của một hệ . phương trình bằng cách vẽ hai đường thẳng được không? Hoạt động 2: Khái niệm về hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn (10') Năng lực hợp tác, tự học, giải quyết vấn đề, tính toán, tập trung chú ý, quan sát -Xét PT: 2x + y = 3 và - Hs chú ý lắng nghe 1. Khái niệm về hệ hai phương trình bậc nhất hai x − 2y = 4 . HS1 ki ể m tra: ẩn -Gọi HS kiểm tra cặp số ?1. (2; −1) có phải là nghiệm của 2.2 − 1 = 3 (đúng). TQ: Hệ phương trình bậc 2 − 2 (−1) = 4 (đúng). hai phương trình trên không. nhất hai ẩn có dạng: -KL: (2; −1) là nghiệm của ax + by = c hai phương trình hay nói cách -HS chú ý lắng nghe. khác (2; −1) là một nghiệm
a ′x + b ′y = c ′
Giải hệ phương trình là tìm của hệ hai phương trình. tất cả các nghiệm (tập -Từ đây đi đến trường hợp -HS ghi nhận. nghiệm) của nó. tổng quát. Hoạt động 3: Minh họa hình học tập nghiệm của hệ phương trình bậc nhất hai ẩn (18') Năng lực hợp tác, giải quyết vấn đề, tính toán, tập trung chú ý, quan sát
Giáo viên: Nguyễn Công Thắng 2020
86
Năm học 2019 -
Trường THCS Hoàng Văn Thụ
Giáo án Đại số 9
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng -Gọi HS trả lời ?2. - Hs đọc và trả lời ?2 2. Minh họa hình học tập -Dẫn dắt HS đi đến biểu diễn -HS1 nêu tọa độ (x 0 ; y 0 ) là nghiệm của hệ phương tập nghiệm của hai phương một nghiệm của phương trình trình bậc nhất hai ẩn. trình thông qua hai đường ?2 ax + by = c . thẳng. Ví dụ 1: Sgk -HS2 v ẽ đồ th ị c ủ a hai đườ ng -Hướng dẫn HS VD1: tìm Ví dụ 2: Sgk nghiệm của phương trình thẳng, tìm giao điểm của hai Ví dụ 3: Sgk thông qua việc tìm giao điểm đường thẳng này là (2;1) ?3. của hai đường thẳng. Tổng quát: a b -Hướng dẫn HS giải VD2, -HS3 trả lời ?3 và nêu hệ + Nếu d cắt d' hay ≠ VD3. a ' b' phương trình ở ví dụ 3 có vô -Gọi HS trả lời ?3. số nghiệm vì nó chỉ là một thì hệ có nghiệm duy nhất -GV nhận xét. + Nếu d song song với d' hay phương trình. -Yêu cầu HS rút ra trường -HS trả lời: ta có thể biết a b c thì hệ vô nghiệm = ≠ hợp tổng quát. được số nghiệm của phương a ' b ' c ' -Hỏi: Từ vị trí tương đối của trình bằng cách xét vị trí + Nếu d trùng với d' hay hai đường thẳng thì ta có thể tương đối của hai đường a b c = = thì hệ có vô số biết được số nghiệm của thẳng. a ' b' c' phương trình tương ứng nghiệm không? Gv đưa thêm cách *Chú ý: nhận biết số nghiệm của hpt bằng cách xét hệ số Hoạt động 4: Hệ phương trình tương đương (5') Năng lực hợp tác, tập trung chú ý, quan sát -Yêu cầu HS nhắc lại khái 3. Hệ phương trình tương niệm: phương trình tương -HS1 nhắc lại. đương. đương đã học ở lớp 8. Đ/N: Hai hệ phương trình -Giới thiệu hpt tương đương được gọi là tương đương với (tương tự đối với phương -HS chú ý lắng nghe nhau nếu chúng có cùng tập trình) và kí hiệu ⇔ . nghiệm. đư a ra ví d ụ . -HS - Em hãy nêu ví dụ Hoạt động 5: Củng cố (5') Năng lực hợp tác, giải quyết vấn đề, tính toán, sử dụng hình thức diễn đạt phù hợp, tự đưa ra những đánh giá của bản thân. -Yêu cầu nêu lại vị trí tương -HS1 nhắc lại. Bài tập. đối của hai đường thẳng và số -HS2 giải bài tập 4a, b. Bài 4 Sgk nghiệm của hai phương trình -HS chú ý lắng nghe. a) Duy nhất vì chúng cắt nhau tương ứng. -HS đưa ra những thắc mắc −2 ≠ 5 . -Gọi HS giải bài tập 4a, b, 5a (nếu có) b) Vô nghiệm vì chúng song (vị trí tương đối). 1 1 song − = − ; 3 ≠ 1
-Gọi hs nêu nhận xét - Gv nhận xét
Giáo viên: Nguyễn Công Thắng 2020
- Hs nhận xét câu trả lời của b ạn Hoạt động 5: Dặn dò (1')
87
2
2
Năm học 2019 -
Trường THCS Hoàng Văn Thụ
Giáo án Đại số 9
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng - Nắm vững các kiến thức đã học, nắm vững cách nhận biết hệ pt có một nghiệm, vô số nghiệm và vô nghiệm, nắm vững khái niệm hệ pt tương đương -Học bài, giải các bài tập 4(c,d); 5b, 7, 8, 9.
* Rút kinh nghiệm sau tiết dạy: ............................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................
Tuần 16 Tiết 32
Ngày soạn: ................ Ngày dạy : 9A................. ; 9B................. §3. GIẢI HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẰNG PHƯƠNG PHÁP THẾ
Giáo viên: Nguyễn Công Thắng 2020
88
Năm học 2019 -
Trường THCS Hoàng Văn Thụ
Giáo án Đại số 9
I. Mục tiêu: 1. Kiến thức: HS hiểu cách biến đổi hệ phương trình bằng quy tắc thế. HS cần nắm vững cách giải hệ phương trình bậc nhất hai ẩn bằng phương pháp thế. 2. Kĩ năng: Vận dụng phương pháp thế để giải các hệ phương trình bậc nhất hai ẩn 3. Thái độ: Hs không bị lúng khi gặp các trrường hợp đặc biệt (hệ vô nghiệm hoặc vô số nghiệm) 4. Định hướng phát triển năng lực: - Năng lực chung: năng lực hợp tác, giải quyết vấn đề, tính toán, tập trung chú ý - Năng lực chuyên biệt: tính toán, sử dụng hình thức diễn đạt phù hợp, tái hiện kiến thức, vận dụng kiến thức, tự đưa ra những đánh giá của bản thân II. Chuẩn bị: 1. GV: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi. 2. HS: Chuẩn bị máy tính bỏ túi, thước kẻ. III. Tiến trình bài dạy: 1. Ổn định lớp (1') 2. Bài dạy Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5') Năng lực tự học, tái hiện kiến thức, tính toán và trình bày ? Đoán nhận số nghiệm của -HS: Trả lời miệng. mỗi hệ phương trình sau, giải a) Hệ phương trình vô số thích vì sao. nghiệm, vì: a b c 4x − 2y = −6 4x + y = 2(d1) = = (= −2) a) b) −2x + y = 3 8x + 2y = 1(d2) a ' b ' c '
-GV:cho HS nhận xét và hoặc tập nghiệm của hai phương trình này ≡ nhau đánh giá -GV:Giới đặt vấn đề cho bài b) Hệ phương trình vô nghiệm vì: mới. a b c 1 1 = ≠ ( = ≠ 2) a' b' c' 2 2
hoặc vì (d1)//(d2) Hoạt động 2: Quy tắc thế (15') Năng lực hợp tác, giải quyết vấn đề, tính toán, tập trung chú ý, sử dụng hình thức diễn đạt phù hợp, tự đưa ra những đánh giá của bản thân.
Giáo viên: Nguyễn Công Thắng 2020
89
Năm học 2019 -
Trường THCS Hoàng Văn Thụ
Giáo án Đại số 9
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh -GV: Giới thiệu quy tắc thế gồm hai bước thông qua ví - Lắng nghe và ghi bài dụ 1: Xét hệ phương trình : x − 3y = 2(1) (I ) −2 x + 5y = 1(2)
? Từ (1) hãy biểu diễn x theo y -GV: Lấy kết quả (1’) thế vào chỗ của x trong phương trình (2) ta có phương trình nào? ? Dùng (1’) thay cho (1) và dùng (2’) thay thế cho (2) ta được hệ nào? ? Hệ phương trình này như thế nào với hệ phương trình (I) ? Hãy giải hệ phương trình mới thu được và kết luận nghiệm của hệ. - Gv kết luận và chốt lại quy tắc
Nội dung ghi bảng 1. Quy tắc thế a) Ví dụ 1: Xét hệ phương x − 3y = 2(1) −2 x + 5y = 1(2)
trình : (I )
-Giải-
x = 3y + 2(1') −2(3y + 2) + 5y = 1(2')
<=> -HS: x = 3y + 2 (1’) -HS: Ta có phương trình một x = 3y + 2 x = −13 ẩn y: -2(3y + 2) + 5y = 1 (2’) <=> <=> y = −5 y = −5 -HS: Ta được hệ phương Vậy hệ (I) có nghiệm duy trình nh ất là (-13; -5) x = 3y + 2(1') b) Quy tắc (SGK) −2(3y + 2) + 5y = 1(2') -HS: Tương đương với hệ (I) -HS:
x = 3y + 2 x = −13 <=> y = −5 y = −5
<=>
Vậy hệ (I) có nghiệm duy nhất là (-13; -5)
Hoạt động 3: Áp dụng (18') Năng lực hợp tác, tự học, giải quyết vấn đề, tính toán, tập trung chú ý, diễn đạt phù hợp, tự đưa ra những đánh giá của bản thân.
Giáo viên: Nguyễn Công Thắng 2020
90
sử dụng hình thức
Năm học 2019 -
Trường THCS Hoàng Văn Thụ
Giáo án Đại số 9
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh * Ví dụ 2: Giải hệ phương - Hs nghiên cứu làm ví dụ 2 trình bằng phương pháp thế. -HS: Biểu diễn y theo x 2x − y = 3 (1) (2) x+2y=4
? Hãy so sánh cách giải này với cách giải minh họa đồ thị và đoán nhận. -GV: Cho HS làm tiếp ?1 -Một HS lên bảng giải, HS dưới lớp làm vào nháp. * Ví dụ 3: Giải hệ phương trình bằng phương pháp thế.
y = 2x − 3 y = 2x − 3 ⇔ ⇔ x+2(2x − 3)=4 5x − 6 = 4 y = 2x − 3 x = 2 ⇔ ⇔ x = 2 y = 1
Nội dung ghi bảng 2. Áp dụng * Ví dụ 2: Giải hệ phương trình bằng phương pháp thế. 2x − y = 3 (1) (2) x+2y=4
(I)
Giải:
Sgk
Vậy hệ đã cho có nghiệm ?1 4x − 5y = 3 4x − 5y = 3 duy nhất là (2; 1) ⇔ - Hs trả lời 3x − y = 16 y = 3x − 16 4x − 5(3x − 16) = 3
- Làm tiếp ?1, một hs lên ⇔ y = 3x − 16 bảng làm, cả lớp làm vào vở - HS: Biểu diễn y theo x từ x = 7 x = 7 phương trình thứ 2 ta được y ⇔ y = 3x − 16 ⇔ y = 5 4 x − 2 y = −6 = 2x+3. thế y trong phương Vậy hệ đã cho có nghiệm ( III ) −2 x + y = 3 trình đầu bởi 2x + 3, ta có: 0x duy nhất là (7; 5) -GV: Yêu cầu một HS lên = 0. * Chú ý: (SGK) bảng. Phương trình này nghiệm ?3 ? Nêu nghiệm tổng quát hệ đúng với mọi x ∈ R . vậy f(x) 3 (III) hệ (III) có vô số 2 -GV: Cho HS làm ?3 x ∈ R 1 ? Có mấy cách chứng minh nghiệm: y = 2 x + 3 x hệ (IV) vô nghiệm. -3 -2 -1 1 2 3 - Hs hoạt động nhóm: Có 2 - HS hoạt động nhóm. -1 cách: Minh họa và phương - Gv kết luận -2 pháp thế. Hoạt động 4: Củng cố (5') Năng lực hợp tác, tự học, vận dụng kiến thức và tính toán trình bày ? Nêu các bước giải hệ -HS: Trả lời như SGK phương trình bằng phương a) ĐS: x = 10; y = 7 pháp thế b) ĐS: x = 11/19; y = -6/19 ? Yêu cầu hai HS lên bảng giải bài 12(a,b) Tr 15 SGK Hoạt động 5: Dặn dò (1') - Học bài theo vở ghi và SGK. - BTVN: 12c; 13+14+15 Tr 15 SGk * Rút kinh nghiệm sau tiết dạy: ............................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................
Giáo viên: Nguyễn Công Thắng 2020
91
Năm học 2019 -
Trường THCS Hoàng Văn Thụ
Tuần 17 Tiết 33
Giáo án Đại số 9
Ngày soạn: ................ Ngày dạy : 9A................. ; 9B................. LUYỆN TẬP
I. Mục tiêu: 1. Kiến thức: HS củng cố các bước biến đổi hệ phương trình bằng quy tắc thế. HS nắm vững cách giải hệ phương trình bậc nhất hai ẩn bằng phương pháp thế. 2. Kĩ năng: Hs được rèn luyện kĩ năng giải hệ phương trình bằng phương pháp thế. 3. Thái độ: Hs không bị lúng khi gặp các trrường hợp đặc biệt (hệ vô nghiệm hoặc vô số nghiệm) 4. Định hướng phát triển năng lực: - Năng lực chung: năng lực hợp tác, giải quyết vấn đề, tính toán, tập trung chú ý - Năng lực chuyên biệt: tính toán, sử dụng hình thức diễn đạt phù hợp, tái hiện kiến thức, vận dụng kiến thức, tự đưa ra những đánh giá của bản thân II. Chuẩn bị: Giáo viên: Nguyễn Công Thắng 2020
92
Năm học 2019 -
Trường THCS Hoàng Văn Thụ
Giáo án Đại số 9
1. GV: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi. 2. HS: Chuẩn bị máy tính bỏ túi, thước kẻ. III. Tiến trình bài dạy: 1. Ổn định lớp (1') 2. Bài dạy Ho¹t ®éng cña gi¸o viªn Ho¹t ®éng cña häc sinh Néi dung ghi b¶ng Ho¹t ®éng 1: KiÓm tra bµi cò (5') Năng lực tụ học, tái hiện kiến thức, trình bày ? Nªu tãm t¾t c¸ch gi¶i hÖ - Häc sinh lªn b¶ng tr¶ lêi ph−¬ng tr×nh b»ng ph−¬ng ph¸p thÕ. Ho¹t ®éng 2: LuyÖn tËp (38') Năng lực hợp tác, giải quyết vấn đề, tính toán, tập trung chú ý, sử dụng hình thức diễn đạt phù hợp, tự đưa ra những đánh giá của bản thân.
Giáo viên: Nguyễn Công Thắng 2020
93
Năm học 2019 -
Trường THCS Hoàng Văn Thụ
Ho¹t ®éng cña gi¸o viªn - Treo b¶ng phô bµi tËp 16SGK/16 - H−íng dÉn häc sinh lµm c©u a) vµ c©u c) - ë c©u a) ta nªn lùa chän rót biÕn nµo - VËy y b»ng bao nhiªu x?
- Cho häc sinh gi¶i hÖ.
Giáo án Đại số 9
Ho¹t ®éng cña häc sinh - Häc sinh ®äc ®Ò bµi
Néi dung ghi b¶ng Bµi tËp 16:
- §äc vµ nghiªn cøu ®Ò bµi.
a)
3 x − y = 5 5 x + 2 y = 23
- Ta nªn rót y theo x v× cã hÖ ⇔ y = 3 x − 5 sè lµ 1. 5 x + 2(3 x − 5) = 23 y=3x-5 y = 3x − 5 ⇔ 5 x + 6 x − 10 = 23
- Häc sinh lªn b¶ng gi¶i.
y = 3x − 5 ⇔ ⇔ 11x = 33 x = 3 ⇔ y = 4
y = 3x − 5 x = 3
VËy nghiÖm cña hÖ lµ:
- C©u c) ta nªn rót nh− thÕ - Tõ ph−¬ng tr×nh thø nhÊt ta 2 nµo? rót x theo y: x = y 3
- Gäi hs lªn b¶ng lµm c©u c
- Hs lªn b¶ng lµm c©u c
- Gv ch÷a bµi - Yªu cÇu häc sinh vÒ nhµ tù lµm c©u b) t−¬ng tù nh− c©u a) vµ c©u c) - Cho häc sinh ®äc ®Ò bµi tËp 17 - Yªu cÇu häc sinh lµm c©u 17a) - Ta nªn rót biÕn nµo theo biÕn nµo? V× sao?
- NhËn xÐt bµi cña b¹n
- §äc ®Ò bµi tËp 17 - Nghiªn cøu ®Ò bµi
- Ta nªn biÓu diÔn x theo y tõ ph−¬ng tr×nh thø 2 v× hÖ sè cña x ë ph−¬ng tr×nh nµy b»ng 1 - Cho häc sinh ®øng t¹i chç - Tr×nh bµy c¸ch thay cho tr×nh bµy c¸ch lµm, gi¸o viªn gi¸o viªn ghi. ghi ý chÝnh trªn b¶ng - H−íng dÉn häc sinh thay - TiÕp thu c¸ch thay x b»ng xong yªu cÇu vÒ nhµ lµm biÓu thøc cña y råi vÒ nhµ tiÕp tiÕp tôc lµm. * Treo b¶ng phô bµi 18SGK/16 - Häc sinh ®äc ®Ò bµi. - Yªu cÇu häc sinh ®äc ®Ò bµi. - HD: §èi víi d¹ng bµi nµy ta thÊy gÇn gièng d¹ng t×m 94 Giáosèviên: Công hÖ a, bNguyễn cña hµm sèThắng bËc - L¾ng nghe 2020 khi biÕt ®å thÞ cña hµm nhÊt sè ®i qua ®iÓm nµo ®ã. - Yªu cÇu mét häc sinh nªu - Thay hai nghiÖm x vµ y
x = 3 ⇔ y = 4 x 2 = c / y 3 x + y − 10 = 0 2 x = 3 y ⇔ 2 y + y − 10 = 0 3 2 x = 4 x = y ⇔ 3 ⇔ y = 6 y = 6
Bµi tËp 17 x 2 − y 3 = 1 a/ x + y 3 = 2 x 2 − y 3 = 1 ⇔ x = − y 3 + 2 (− y 3 + 2) 2 − y 3 = 1 ⇔ x = − y 3 + 2
Bµi tËp 18: 2 − 2b = −4 a/ b + 2a = −5 b = 3 ⇔ a = −5học 2019 3 + 2Năm b = 3 ⇔ a = −4
Trường THCS Hoàng Văn Thụ
Giáo án Đại số 9
Ho¹t ®éng cña gi¸o viªn Ho¹t ®éng cña häc sinh Néi dung ghi b¶ng Ho¹t ®éng 3: H−íng dÉn vÒ nhµ (1') - H−íng dÉn bµi tËp 19SGK/16: T×m c¸c gi¸ trÞ cña m vµ n khi biÕt P(-1) vµ P(3) b»ng 0. TÝnh P(-1) vµ P(3) sau ®ã gi¶i hÖ ph−¬ng tr×nh víi hai Èn m vµ n - Xem l¹i thËt kü toµn bé néi dung bµi häc.- Lµm c¸c bµi tËp trong SBT
* Rút kinh nghiệm sau tiết dạy: ............................................................................................................................................................................
Tuần 17 Tiết 34
Ngày soạn: ................ Ngày dạy : 9A................. ; 9B................. ÔN TẬP HỌC KỲ I
I. Mục tiêu: 1. Kiến thức: Ôn tập cho HS các kiến thức cơ bản về căn bậc hai. Ôn tập cho HS các kiến thức cơ bản của chương 2 2. Kĩ năng: Luyện tập kỹ năng tính giá trị của biểu thức có chứa căn bậc hai, tìm x và các câu hỏi liên quan đến rút gọn. Rèn kỹ năng xác định phương trình đường thẳng, vẽ đồ thị hàm số bậc nhất. 3. Thái đô: Chú ý học tập, nghiêm túc trong hoạt động nhóm II. Phương tiện dạy học: 1. GV: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi, bài giải mẫu. 2. HS: Chuẩn bị, máy tính bỏ túi, thước kẻ .. III. Tiến trình bài dạy: 1. Ổn định lớp (1') 2. Bài dạy Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng Hoạt động 1: Ôn tập lý thuyết căn bậc hai thông qua bài tập trắc nghiệm (10') -GV: Đưa bảng phụ: -HS trả lời miệng. 1/ Căn bậc hai của 4 2 1) Đ 25
laø ±
5
2/ a = x <=> x 2 = a (ñk : a ≥ 0)
2) S
3/ (a − 2)2 =
2 − a neá u a ≤ 0 a-2 neá u a>0
3) Đ
4/ A.B = A . B neá u A.B ≥ 0
4) S
5/
6/
A = B
5+2 5−2
A ≥ 0 neá u B B ≥ 0
5) S
= 9+4 5
6) Đ
A
3 −1 . 3 3 x ≥ 0 x +1 8/ xaùc ñònh khi x(2 − x ) x ≠ 4 7/
(1 − 3)2 = 3
7) Đ 8) S Hoạt động 2: Luyện tập (33')
Giáo viên: Nguyễn Công Thắng 2020
95
Năm học 2019 -
Trường THCS Hoàng Văn Thụ
Hoạt động của giáo viên Dạng 1: Rút gọn, tính giá trị của biểu thức : Bài 1: Tính a) 12,1.50;
b) 2, 7. 5. 1,5
c) 1172 − 1082 ; d ) 2
14 1 .3 25 16
Bài 2: Tính a) 75 + 48 − 300;
Giáo án Đại số 9
Hoạt động của học sinh - HS: làm bài a) 12,1.50 = 11 5 b) 2, 7. 5. 1,5 = 4,5 c) 1172 − 1082 = 3.15 = 45 d) 2
14 1 8 7 14 .3 = . = 25 16 5 4 5
-HS: Về nhà làm bài tập 2
Nội dung ghi bảng Dạng 1: Rút gọn, tính giá trị của biểu thức : Bài 1: Tính a ) 12,1.50 = 11 5 b ) 2, 7 . 5. 1, 5 = 4, 5 c ) 117 2 − 108 2 = 3.15 = 45 d) 2
14 1 8 7 14 .3 = . = 25 16 5 4 5
b) (2 − 3)2 + 4 − 2 3 c)(15 200 − 3 450 + 2 50) : 10
Dạng 2: Bài tập tổng hợp 1) Cho biểu thức: - Hs làm bài: 2 ( a + b) − 4 ab a b − b a 1) A= − a) a,b >0; a ≠ b a− b ab a) Tìm điều kiện để A có b) Rút gọn
Dạng 2: Bài tập tổng hợp 1) Cho biểu thức: A=
( a + b)2 −4 ab a b −b a nghĩa A= − a− b ab b) chứng tỏ A không phụ thuộc a ( a − a)2 ab( a + b) = − 2) Cho x x 4x : P = + x−9 x − 3 x + 3 ( x ≠ 0, x ≠ 9)
a− b
ab
a − b− a+ b =0
Giáo viên: Nguyễn Công Thắng 2020
Giải: a) a,b >0; a ≠ b b) Rút gọn A= =
- Hs về nhà làm bài 2
a) Rút gọn P b) Tìm x để P = 5
96
( a + b)2 −4 ab a b −b a − a− b ab
( a + b)2 −4 ab a b −b a − a− b ab
( a − a)2 ab( a + b) − a− b ab
a − b− a+ b =0
Năm học 2019 -
Trường THCS Hoàng Văn Thụ
Hoạt động của giáo viên Dạng 3: Viết phương trình đường thẳng: Câu 1: Viết phương trình đường thẳng thỏa mãn các điều kiện sau: 17 24
3 2
a)ĐiquaA(;)vàsongsongvớiđườngthẳngy= x 3 2
với đường thẳng y= x b) Cắt trục tung Oy tại điểm có tung độ bằng 3 và đi qua điểm B(2;1) Câu 2: Cho hai hàm số bậc 2 y = (m − ) x + 1 (d1) 3 và y = (2 − m) x − 3 (d 2)
nhất:
Với giá trị nào của m thì (d1) cắt (d2), (d1) //d2)
Giáo án Đại số 9
Hoạt động của học sinh - Hs đọc đề, làm bài: Bài 1: phương trình đường thẳng có dạng tổng quát là: (d): y = ax +b ( a ≠ 0) a) (d)// (d’):y=3x/2=>a = 3/2 => hàm số có dạg: y=3x/2+b Theo đề bài (d) đi qua A <=> 7/4 = 3/2.1/2 + b <=> b=1 => Hàm số có dạng là y = 3x/2 + 1 b) (d) cắt Oy tại điểm có tung độ bằng 3 <=> x = 0; y = 3 => b = 3 Mặt khác (d) đi qua B(2;1) =>a= -1 => Hàm số có dạng : y = -x + 3 - Hs về nhà làm câu 2
Nội dung ghi bảng Dạng 3: Viết phương trình đường thẳng: Câu 1: Viết phương trình đường thẳng thỏa mãn các điều kiện sau: Giải -Phương trình đường thẳng có dạng tổng quát là: (d): y = ax +b ( a ≠ 0) a) (d)// (d’):y=3x/2=>a = 3/2 => hàm số có dạg: 3 y= x+b 2 Theo đề bài (d) đi qua A 7 3 1 <=> = ⋅ + b <=> b=1 4 2 2 => Hàm số có dạng là y = 3x/2 + 1
Hoạt động 3: Dặn dò (1') - Ôn tập kỹ các dạng bài tập ở trên - Làm hết các bài tập còn lại và phần ôn tập chương 1 và chương 2 - Tiết sau tiếp tục ôn tập học kỳ 1. * Rút kinh nghiệm sau tiết dạy: ............................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................
Tuần 18 Tiết 35
Ngày soạn: ................ Ngày dạy : 9A................. ; 9B.................
ÔN TẬP HỌC KÌ I (tiếp) I. Mục tiêu 1. Kiến thức: Củng cố kiến thức vế căn bậc hai, vẽ đồ thị hàm số và giải hệ phương trình bằng phương pháp thế 2. Kĩ năng: Luyện tập kỹ năng tính giá trị của biểu thức có chứa căn bậc hai, tìm x và các câu hỏi liên quan đến rút gọn. Rèn kỹ năng xác định phương trình đường thẳng, vẽ đồ thị hàm số bậc nhất. 3. Thái đô: Chú ý học tập, nghiêm túc trong hoạt động nhóm II. Phương tiện dạy học: 1. GV: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi, bài giải mẫu. 2. HS: Chuẩn bị, máy tính bỏ túi, thước kẻ .. III. Tiến trình bài dạy: 1. Ổn định lớp (1') 2. Bài dạy Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng Giáo viên: Nguyễn Công Thắng 2020
97
Năm học 2019 -
Trường THCS Hoàng Văn Thụ
Giáo án Đại số 9
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh Hoạt động 1: Luyện tập - Gv nêu bài tập tìm x (bảng - Hs đọc đề, làm bài vào vở phụ), yêu cầu hs làm bài - Hs lên bảng làm bài: 1) 4x +20 + x +5
- Gọi hs lên bảng làm bài
1 − 9x +45 =4 3
Nội dung ghi bảng Dạng 1: Tìm x 1) 4x + 20 + x + 5 1 − 9 x + 45 = 4 ( x ≥−5) 3
2) x + 2 − 9 x + 18 − 4 x + 8
<=>2 x +5+ x +5− x +5 =4
+ 25 x + 50 = 9( x ≥ −2)
2 x +5 =4<=> x +5 =2 <=>x +5=4=>x =−1 (TMÑK)
2)
x + 2 − 9 x + 18 − 4 x + 8
+ 25 x + 50 = 9 ⇔ x + 2 −3 x + 2 −2 x + 2 +5 x + 2 = 9 ⇔ x + 2 = 9 ⇔ x = 79 (TM)
- Gv chữa bài và nhận xét
- Gv nêu bài tập tìm hệ số - Hs đọc đề làm bài: của hàm só bậc nhất (bảng Vì đths đã cho song song với đường thẳng y = x - 1 nên ta phụ), yêu cầu hs làm bài có: a + 2 = 1 <=> a = -1. - Gọi hs lên bảng làm bài Vậy hàm số có dạng: y=x+3 Vẽ đồ thị hàm số: + ĐTHS đi qua điểm (0;3) và (-3; 0) y=x+3 5 y 4 3 2 1 x - Gv chữa bài và nhận xét
-4 -3 -2 -1
Giáo viên: Nguyễn Công Thắng 2020
-1 -2 -3
1 2
98
Dạng 2: Đồ thị hàm số Bài 1: Cho hàm số y = (a+2)x + 3 Tìm a để đths đã cho là đường thẳng song song với đường thẳng y = x - 1 và vẽ đths vừa tìm được.
3
Năm học 2019 -
Trường THCS Hoàng Văn Thụ
Giáo án Đại số 9
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh - Gv nêu bài tập tìm hệ số - Hs đọc đề, làm bài vào vở của hàm só bậc nhất (bảng phụ), yêu cầu hs làm bài
- Gọi hs lên bảng làm bài
- 2Hs lên bảng làm bài: x + 2y = 5 a/ 2x − 3y = 3 x = 5 − 2y ⇔ 2(5 − 2y) − 3y = 3 x = 5 − 2y x = 5 − 2 ⇔ ⇔ −7y = −7 y = 1 x = 3 ⇔ y = 1
2x − y = 5 y = 2x − 5 b/ ⇔ x + y = 1 x + 2x − 5 = 1 y = 2x − 5 y = 2.2 − 5 ⇔ ⇔ 3x = 6 x = 2 x = 2 ⇔ y = −1
- Gv chữa bài và nhận xét
Nội dung ghi bảng Dạng 3: Giải hệ phương trình bằng phương pháp thế Bài 1: giải các hệ phương trình sau bằng phương pháp thế: x + 2y = 5 a/ 2x − 3y = 3
2x − y = 5 b/ x + y = 1
giải: x + 2y = 5 x = 5 − 2y a/ ⇔ 2x − 3y = 3 2(5 − 2y) − 3y = 3 x = 5 − 2y x = 5 − 2 x = 3 ⇔ ⇔ ⇔ −7y = −7 y =1 y =1 2x − y = 5 y = 2x − 5 b/ ⇔ x + y = 1 x + 2x − 5 = 1 y = 2x − 5 y = 2.2 − 5 ⇔ ⇔ 3x = 6 x = 2 x = 2 ⇔ y = −1
Hoạt động 3: Dặn dò
- Ôn tập kỹ các dạng bài tập ở trên - Tiết saukiểm tra học kỳ 1. * Rút kinh nghiệm sau tiết dạy: ............................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................
Tuần 19 Tiết 36
Ngày soạn: ................ Ngày dạy : 9A................. ; 9B................. TRẢ BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ I.
I. Mục tiêu: 1. Kiến thức: Đánh giá việc nắm bắt kiến thức cơ bản, khả năng vận dụng kiến thức vào làm toán của học sinh. 2. Kĩ năng: Sửa chữa, uốn nắn những sai lầm học sinh còn hay mắc phải trong quá trình làm bài. Giáo viên: Nguyễn Công Thắng 2020
99
Năm học 2019 -
Trường THCS Hoàng Văn Thụ
Giáo án Đại số 9
3. Thái độ: Có thể nhận thức đánh giá một cách chính xác kết quả học tập của bản thân, từ đó có kế hoạch học tập nghiêm túc trong thời gian tới, có hứng thú say mê với môn học. II. Chuẩn bị: 1. Giáo viên: Giáo án, bài kiểm tra đã chấm của HS. 2. Học sinh: Xem lại bài kiểm tra. III. Tiến trình dạy học: 1. Ổn định lớp 2. Bài dạy: Hoạt động của giáo viên Hoat động của học sinh Nội dung ghi bảng Hoạt động 1: Nhận xét đánh giá chất lượng bài kiểm tra GV: Nhận xét: HS: - Ưu điểm: Một số em đã nắm -Nghe GV nhận xét: chắc kiến thức cơ bản, biết vận dụng khá thành thạo vào làm bài, trình bày bài giải sạch sẽ, khoa học. - Tồn tại: Nhiều em chưa nắm chắc kiến thức cơ bản, không thực hiện được chính xác phép biến đổi căn thức. Vì chưa nắm chắc kiến thức cơ bản nên trong quá trình làm còn sai rất nhiều. Nhiều em còn yếu về chương trình hình học dẫn đến không làm được bài tập hình. Một số em còn quay cóp bài của bạn.Trình bày cẩu thả, chữ viết còn xấu (Bảo, Thao, Nghĩa, ...). * Trả bài kiểm tra cho học sinh xem đánh giá của GV đối với bài -Nhận bài kiểm tra và kiểm tra của mình. xem lại bài. Hoạt động 2: Chữa bài kiểm tra - Giáo viên lần lượt chữa các bài - Hs đối chiếu bài làm tập theo đáp án của phòng GD của mình Hoạt động 3: Dặn dò - Vế nhà lên kế hoạch học tập cho học kì 2 để chất lượng được nâng cao hơn - Chuẩn bị tiết sau học diện tích hình thang, hình thoi
Giáo viên: Nguyễn Công Thắng 2020
100
Năm học 2019 -