GIÁO ÁN LỊCH SỬ PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC
vectorstock.com/28062378
Ths Nguyễn Thanh Tú eBook Collection
Giáo án Lịch sử 7 (CV 5512) phát triển năng lực, phẩm chất theo các hoạt động (Mục tiêu, Nội dung, Sản phẩm, Tổ chức thực hiện) (2 cột) Năm học 2020-2021 WORD VERSION | 2021 EDITION ORDER NOW / CHUYỂN GIAO QUA EMAIL TAILIEUCHUANTHAMKHAO@GMAIL.COM
Tài liệu chuẩn tham khảo Phát triển kênh bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đơn vị tài trợ / phát hành / chia sẻ học thuật : Nguyen Thanh Tu Group Hỗ trợ trực tuyến Fb www.facebook.com/DayKemQuyNhon Mobi/Zalo 0905779594
C iáo án soạn theo công văn 5512 Phần I: KHÁI QUÁT LỊCH s ử T H É GIỚI TRUNG ĐẠI Bài 1: S ự HÌNH THÀNH VÀ PHÁT TRIÉN CỦA XẢ HỘI PHỎNG KIÉN CHÂU ÂU ( Thòi so*, trung kì trung đ ạ i ) I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức: - Nắm được quá trình hình thành xã hội phong kiến châu Âu. - Hiêu khái niệm “lành địa phong kiến”, đặc trưng của kinh tê lãnh địa phong kiến. - Biết nguyên nhân xuất hiện thành thị trung đại. Phân biệt giừa nền kinh tế lãnh địa và nên kinh tê thành thị. 2. Năng lực: - Năng lực chung: Năng lực giao tiếp và hợp tác; tự học; giai quyết vấn đề. - Năng lực chuyên biệt: Tái hiện kiến thức lịch sử, xác định mối quan hệ giừa các sự kiện, hiện tượng lịch sử. 3. Phẩm chất: - Phấm chất: Giúp học sinh rèn luyện bán thân phát triển các phẩm chất tốt đẹp: yêu nước, nhân ái, chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm II. THI ÉT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU 1. T hiết bị: Máy tính, máy chiếu. 2. Học liệu: - Bán đồ TG - Lược đồ châu Âu thời phong kiến III. TIÉN TRÌNH DẠY HỌC A. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG a) M ục tiêu: Giúp học sinh nắm được các nội dung cơ bàn cúa bài học cần đạt được đó là chế độ phong kiến được hình thành ơ châu Âu, thành thị trung đại xuất hiện. Sau đó đưa học sinh vào tìm hiểu nội dung bài học, tạo tâm thế cho học sinh đi vào tìm hiếu bài mới. b) Nội dung: GV giới thiệu bài mới c) Sản phầm : HS lắng nghe d) Tố chức thực hiện: GV giới thiệu bài mới: Khi đế quốc Ro-ma suy yếu các dân tộc phía bắc ngày càng lớn mạnh trong đó người Giéc-man đã đánh xuống và làm chu hình thành nên các vương quốc và sau này là Anh, Pháp... Họ thiết lập chế độ phong kiến và khi sản xuât phát triên ở đây hình thành nên các thành thị trung đại. B. HÌNH THÀNH KIÉN THỨC MỚI Hoạt động 1: Sự hình thành chế độ phong kiến ỏ* châu Ảu a) M ục ticu: HS Nấm được hoàn cánh hình thành chế độ phong kiến ở châu Âu. Khai thác và sừ dụng kiến thức trong SGK.
b) Nội dung: HS quan sát máy chiếu, sử dụng SGK để tìm hiểu nội dung kiến thức theo yêu cầu của GV. c) Sản phấm: HS hoàn thành tìm hiểu kiến thức: d) Tổ chức thực hiện Hoạt động của GV và HS Sán phâm dự kiên B uóc 1: C huyền giao nhiệm vụ: GV 1/ Sư hình thành xã hỏi nhon» kiốn yêu cầu HS đọc SGK, kết hợp vốn hiểu ỏ’ châu A u. biết cúa bản thân và trao đôi với bạn bên -Cuối thế kỉ V, người Gíec-man tiêu cạnh đề trả lời câu hỏi: - Sau đó người Giéc-man đã làm gì? diệt các quốc gia cổ đại Hi Lạp và - Nhừng việc làm ấy làm cho xã hội Rô-ma. Thành lập nhiều vương quốc mới: Ảng-glôXẳc-xông, Phơ-răng, phương Tây biến đồi như thế nào? - Lãnh chúa là nhừng người như thế Tây Gốt, Đông G ốt... - Người Giéc-man đã chiếm ruộng nào? - Nông nô do nhừng tầng lớp nào hình đất của chù nô, đem chia cho nhau. thành? Phong tước vị .... - Quan hệ giừa lãnh chúa với nông nô - Biến đôi xã hội: Xuât hiện các giai cắp mới lãnh chúa và nông nô. như thế nào? - Nông nô phụ thuộc lãnh chúa —►xã Bưó*c 2: T h ự c hiện nhiệm vụ: + Các cặp nghiên cứu nội dung SGK, tài hội phong kiến hình thành. liệu hoàn thành câu hoi trong 05 phút. + GV: quan sát và trợ giúp các cặp. Bưó*c 3: Báo cáo, thảo luận: + Các cặp trao đồi chéo kết quà và bồ sung cho nhau + Đại diện một số cặp trình bày, các cặp khác bồ sung. Bưó*c 4: Kết luận, nhận định: GV bô sung phần phân tích nhận xét, đánh giá, kết quá thực hiện nhiệm vụ học tập của học sinh. Chính xác hóa các kiến thức đã hình thành cho học sinh. Hoạt động 2: Lãnh địa phong kiên. a) Mục tiêu: Biết được thế nào là lành địa phong kiến và lãnh chúa phong kiến. b) Nội dung: HS quan sát máy chiếu, sử dụng SGK đê tìm hiêu nội dung kiến thức theo ỵêu cầu của GV. c) Sản phấm: HS hoàn thành tìm hiểu kiến thức Hoạt động của GV và HS Bưóc 1: Chuyên giao nhiệm vu: Yêu câu HS tìm hiêu SGK kêt hợp với kiên thức cùa bản thân để trả lời: - Em hiểu như thế nào là “lãnh địa” phong
Sản phâm dự kicn 2/ Lãnh đia phona kiên. - Lãnh địa là vùng đât rộng lớn do lãnh chúa làm chủ trong đó có lâu đài và thành quách.
kiên? - Hày miêu tả và nêu nhận xét về lãnh địa phong kiến qua H l? - Đời sống trong lãnh địa: lãnh - Trình bày đời sống, sinh hoạt trong lãnh chúa xa hoa, đây đủ, nông nô nghèo khổ. địa? - Nền kinh tế lành địa có đặc điểm gì? - Phân biệt sự khác nhau giừa xã hội cô đại với xã hội phong kiến? - Đặc điểm kinh tế: Tự cung, tự cắp không trao đôi với bên Bưóc 2: Thực hiện nhiệm vụ: HS đọc SGK và thực hiện yêu cầu. GV ngoài. khuyến khích học sinh hợp tác với nhau khi thực khi thực hiện nhiệm vụ học tập Bưó'c 3: Báo cáo, thảo luận: + GV yêu cầu đại diện các nhóm báo cáo kết quả. + Các nhóm nhận xét, bồ sung cho nhau. Bưóc 4: Két luận, nhận định: GV nhận xét, đánh giá về thái độ, quá trình làm việc, kết qua hoạt động và chốt kiến thức. Hoạt động 3: Sự xuât hiện các thành thị trung đại. a) Mục tiêu: HS biết được hoàn cánh xuất hiện thành thị trung đại và các giai tằng trong thành thị. b) Nội dung: HS quan sát máy chiếu, sử dụng SGK để tìm hiểu nội dung kiến thức theo ỵêu cầu của GV. c) Sản phấm: HS hoàn thành tìm hiếu kiến thức: d) Tố chức thực hiện_________________ Hoạt động cúa GV và HS_______________ Sán phẩm dự kiến Bưóc 1: Chuyên giao nhiệm vụ: GV yêu 3/ Sư xuât hiên các thành thi trung cầu HS đọc SGK, kết hợp vốn hiểu biết đai. của bán thân và trao đồi với bạn bên cạnh - Nguyên nhân: để trả lời câu hỏi: Nguyên nhân xuất hiện thành thi? Cuối thế kỉ XI, sản xuất phát triển ? Đặc điềm của thành thị là gì? thợ thù công đem hàng hoá ra ? Thành thị trung đại xuất hiện như thế nhừng nơi đông người đê trao nào? đổi —> hình thành các thị trấn —> ? Cư dân thành thị gồm nhừng ai? Họ làm thành thị ( thành phố). nhừng nghề gì? ? Thành thị ra đời có ý nghĩa gì? - Hoạt động của hành thị: Cư dân chu yêu là thợ thu công và thương Bưóc 2: Thực hiện nhiệm vụ: HS đọc SGK và thực hiện ýêu cầu. GV nhân... khuyến khích học sinh hợp tác với nhau khi thực khi thực hiện nhiệm vụ học tập. -Vai trò: thúc đấy sản xuất, làm Bưỏc 3: Báo cáo, tháo luận:_____________ cho xã hội phong kiến phát triển.
+ Các cặp trao đôi chéo kêt quá và bô sung cho nhau + Đại diện một số cặp trình bày, các cặp khác bồ sung. Bưóc 4: Kết luận, nhận định: GV bồ sung phần phân tích nhận xét, đánh giá, kết quá thực hiện nhiệm vụ học tập của học sinh. Chính xác hóa các kiến thức đã hình thành cho học sinh._______________________________________________________
c . HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP a) M ục tiêu: Cùng cố lại kiến thức đâ học, rèn luyện kĩ năng bài học góp phần hình thành các kĩ năng mới cho HS b) Nội dung: HS quan sát máy chiếu, sừ dụng SGK và vận dụng kiến thức đâ học đê trả lời câu hỏi. c) Sản p h ấm : HS hoàn thành câu hỏi: Câu 1. Lãnh địa phong kiến là A. vùng đất rộng lớn cùa các quý tộc chiếm đoạt được. B. vùng đắt do các chủ nô cai quán. c . vùng đắt do các thương nhân và thợ thủ công xây dựng nên. D. vùng đất đã bị bo hoang nay được khai phá. Câu 2. Cuối thế kỉ V các bộ tộc nào đã đánh chiếm đế quốc Rô-ma? A.Các bộ tộc từ vường quốc Tây Gốt. B. Các bộ tộc từ vương quốc Đông Gốt. c . Các bộ tộc người Giéc-man. D. Các bộ tộc từ vương quốc Phơ-răng. Câu 3. Giai cấp chu yếu sống trong thành thị trung đại là A.lãnh chúa phong kiên B. nông nô. c . thợ thủ công và lãnh chúa. D. thợ thu công và thương nhân. Câu 4. Vì sao xuất hiện thành thị trung đại? A. Vì hàng thú công sản xuất ngày càng nhiều. B. Vì nông dân bỏ làng đi kiếm sống. c . Vì quý tộc chiếm được nhừng vùng đất rộng lớn. D. vì số lượng lãnh chúa ngày càng tang. d) Tổ chức thực hiện: GV trình chiếu câu hỏi, yêu cầu HS trả lời. D. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG a) M ục ticu: HS vận dụng hoặc liên hệ kiến thức đê phân biệt được sự khác nhau trong sản xuất công nghiệp và sản xuất nông nghiệp. b) Nội dung: HS quan sát máy chiếu, sừ dụng SGK và vận dụng kiến thức đâ học để trả lời câu hỏi.
c) Sản phấm : HS hoàn thành câu hỏi: Nền kinh tế trong các thành thị có gì khác so với nền kinh tế lãnh địa. d) Tổ chức thực hiện: GV trình chiếu câu hỏi, yêu cầu HS trả lời. Nền kinh tế trong các thành thị có gì khác so với nền kinh tế lành địa.
Ngàv soạn: .... /.... /.... BAI 2: S ự SUY VONG CỦA CHẾ Đ ộ PHONG KIÉN VÀ s ự HÌNH THÀNH CNTB Ở CHÂU Â u I. MỤC TIÊU 1. Kiền thức: - Giúp hs hiểu rõ nguyên nhân và hệ qua cùa các cuộc phát kiến địa lí một trong nhừng nhân tố quan trọng tạo tiền đề cho việc hình thành quan hệ sán xuất TBCN 2. Năng lực: - Năng lực chung: Năng lực giao tiếp và hợp tác; tự học; giải quyết vắn đề. - Năng lực chuyên biệt: Tái hiện kiến thức lịch sự, xác định mối quan hệ giừa các sự kiện, hiện tượng lịch sử, so sánh, nhận xét, đánh giá, thực hành bộ môn lịch sử, vận dụng liên hệ kiến thức lịch sứ đã học để giải quyết nhừng vấn đề thực tiễn đặt ra. 3. Phấni chất: - Phấm chất: Giúp học sinh rèn luyện bán thân phát triển các phẩm chất tốt đẹp: yêu nước, nhân ái, chăm chi, trung thực, trách nhiệm II. THIÉT BỊ DẠY HỌC V À HỌC LIỆU 1. T hiết bị: Máy tính, máy chiếu. 2. Học liệu: - Giáo án - Bán đồ thế giới. - Tư liệu hoặc nhừng câu chuyện về các cuộc phát kiến địa lí. III. TIÉN TRÌNH DẠY HỌC A. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG a) Mục tiêu: - Giúp hs nắm được nhừng cuộc phát kiến địa lí lớn, đưa học sinh vào tìm hiểu nội dung bài học, tạo tâm thế cho học sinh đi vào tìm hiêu bài mới. - Nhằm tạo tình huống có vắn đề để kết nối với bài mới. b) Nội dung: HS quan sát máy chiếu, sứ dụng SGK. c) Sản phâm : HS nhớ lại kiến thức đã được học và vận dụng kiến thức của bán thân trả lời câu hỏi GV đưa ra. d) Tố chức thưe hicn: Hoạt động của G V và HS Sản phâm dự kiên Buóc 1: Chuycn giao nhiệm vụ: - GV trực quan H.3sgk Tàu Ca - ra - ven. - Do sx phát triển, TN, TTC cằn
Các nhà thám hiêm đã dùng tàu này đê vượt nguyên liệu, cân thị trường đại dương đến các châu lục. Yêu cầu học sinh trả lời câu hoi nguyên nhân dần đến các cuộc phát kiến? Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: HS thực hiện nhiệm vụ bằng cách ghi ra giấy nháp. Bước 3: Báo cáo, thảo luận: GV gọi một số HS trả lời, HS khác nhận xét, bồ sung. Bước 4: Kết luận, nhận định: Trên cơ sở ý kiến GV dẫn dắt vào bài hoặc GV nhận xét và vào bài mới:Thế ký XV nền KT hàng hóa phát triên. Đây là nguyên nhân thúc đây người phương Tây tiến hành các cuộc phát kiến địa lí để tìm ra nhừng vùng đắt mới và con đường mới như thế nào? Chúng ta cùng tim hiếu nội dung bài học hỏm nay._________ B. HÌNH THÀNH KIÉN TH Ú C MỚI Hoạt động 1: Những cuộc phát kiến lón về địa lí. a) M ục tiêu: HS nắm được nhừng cuộc phát kiến địa lí lớn về địa lí. b) Nội dung: HS quan sát máy chiếu, sử dụng SGK để tìm hiểu nội dung kiến thức theo ỵêu cầu của GV. c) Sản phấm: HS hoàn thành tìm hiểu kiến thức: d) Tổ chức thực hiện:_________________ Hoạt động của GV và HS Sán phẩm dự kiến Bưó*c 1: Chuycn giao nhiệm vụ: - Chia 1. Những cuộc phát kiên 1ÓÌ1 ve thành 6 nhóm. Các nhóm đọc mục 1 SGK địa lí. (6 phút), thao luận và trả lời câu hỏi: - Nguyên nhân : do nhu cầu phát - GV giái thích k/n phát kiến địa lí? triển sản xuất. Tiến bộ về kĩ thuật - Nguyên nhân dẫn đến các cuộc phát hàng hải : la bàn, hải đồ, kĩ thuật kiến? đóng tàu... - Nhừng cuộc phát kiến lớn : Bưó*c 2: Thực hiện nhiệm vụ: HS đọc SGK và thực hiện ýêu cầu. GV Cuối thế ki XV đầu thế ki XVI, khuyến khích học sinh hợp tác với nhau nhiều cuộc phát kiến lớn về địa lí khi thực khi thực hiện nhiệm vụ học tập, được tiến hành như : B. Đi-a-xơ GV đến các nhóm theo dõi, hồ trợ HS làm đến cực Nam châu Phi (1487) ; việc nhừng bàng hệ thống câu hỏi gợi mở: Ỵa-xcô đơ Ga-ma đến Tây Nam Àn Độ (1498) ; C.Cô-lôm-bô tìm - Kê tên các cuộc phát kiên? - GV nêu sơ lược hành trình đó trên bán ra châu Mĩ (1492) ; Ph.Ma-gienđồ: lan đi vòng quanh Trái Đât (1519 1522). ? Kết quá của các cuộc phát kiến? ? Các CUỘC phát kiến đó có ý nghĩa gì? - Ý nghĩa các cuộc phát kiến địa lí thúc đây thương nghiệp phát triên, đem lại : thúc đấy thương nghiệp phát nguồn lợi khống lồ cho giai cấp tư sán triển, đem lại nguồn lợi khống lồ
b) Nội dung: HS quan sát máy chiếu, sừ dụng SGK và vận dụng kiến thức đã học đê trả lời câu hỏi. c) Sản p h ấm : HS hoàn thành câu hỏi. GV giao nhiệm vụ cho HS và chủ yếu cho làm việc cá nhem, trả lời các câu hòi trắc nghiệm. Trong quá trình làm việc HS có thê trao đôi với bạn hoặc thầy, cô giáo. GV dùng hệ thống câu hoi trắc nghiệm khách quan, tự luận và yêu cầu học sinh chọn đáp án đúng trả lời trên bang con (trắc nghiệm). + Phần trắc nghiệm khách quan C âu 1. Đâu không phái là nguyên nhân dẫn đến nhừng cuộc phát kiến địa 1Í?(B) A. Do khát vọng muốn tìm mãnh đất có vàng. B. Do yều cầu phát triển của sản xuất. c . Do muốn tìm nhừng con đường mới. D. Do nhu cầu của nhừng người dân. C âu 2. Nhừng nước nào đi đầu trong cuộc phát kiến địa lí?(vdc) A. Anh, Tây Ban Nha. B. Pháp, Bồ Đào Nha. c . Anh, I-ta-li-a. D. Tây Ban Nha, Bồ Đào Nha. C âu 3. Chủ nghĩa tư bán ở Châu Âu được hình thành trên cơ sờ nào?(H) A. Thu vàng bạc, hương liệu từ Àn Độ và phương Đông B. Các thành thị trung đại c . Vốn và công nhân làm thuê. D. Sự phá sản cúa chế độ phong kiến. C âu 4. Cuộc phát kiến địa ỉí cùa các thương nhân châu Âu chu yếu hướng về đâu?(H) A. Ấn Độ và các nước phương Đông B. Trung Quốc và các nước phương Đông, c . Nhật Bán và các nước phương Đông D. Ấn Độ và các nước phương Tây C âu 5. Các cuộc phát kiến địa lí đã mang lại sự giàu có cho các tầng lớp nào ớ châu Âu?(H) A. Công nhân, quý tộc. B. Thương nhân, quý tộc. c . Tướng lĩnh, quý tộc. D. tăng lữ, quý tộc. C âu 6. Giai cấp vô sản được hình thành từ nhừng tầng lớp nào? A. Nông nô B. Tư sản c . Công nhân D. Địa chủ. + Phần tự luận C âu 1: Kể tên các cuộc phát kiến? Kết quá cùa các cuộc phát kiến? - Dự kiến sản phâm: + Phần trắc nghiệm C âu 2 4 6 1 3 5 D A A B A A ĐA d) Tô chức thực hiện: G V trình chiếu c â u hoi, yêu c ầ u HS trả lời.
b) Nội dung: HS quan sát máy chiếu, sừ dụng SGK và vận dụng kiến thức đã học đê trả lời câu hỏi. c) Sản p h ấm : HS hoàn thành câu hỏi. GV giao nhiệm vụ cho HS và chủ yếu cho làm việc cá nhem, trả lời các câu hòi trắc nghiệm. Trong quá trình làm việc HS có thê trao đôi với bạn hoặc thầy, cô giáo. GV dùng hệ thống câu hoi trắc nghiệm khách quan, tự luận và yêu cầu học sinh chọn đáp án đúng trả lời trên bang con (trắc nghiệm). + Phần trắc nghiệm khách quan C âu 1. Đâu không phái là nguyên nhân dẫn đến nhừng cuộc phát kiến địa 1Í?(B) A. Do khát vọng muốn tìm mãnh đất có vàng. B. Do yều cầu phát triển của sản xuất. c . Do muốn tìm nhừng con đường mới. D. Do nhu cầu của nhừng người dân. C âu 2. Nhừng nước nào đi đầu trong cuộc phát kiến địa lí?(vdc) A. Anh, Tây Ban Nha. B. Pháp, Bồ Đào Nha. c . Anh, I-ta-li-a. D. Tây Ban Nha, Bồ Đào Nha. C âu 3. Chủ nghĩa tư bán ở Châu Âu được hình thành trên cơ sờ nào?(H) A. Thu vàng bạc, hương liệu từ Àn Độ và phương Đông B. Các thành thị trung đại c . Vốn và công nhân làm thuê. D. Sự phá sản cúa chế độ phong kiến. C âu 4. Cuộc phát kiến địa ỉí cùa các thương nhân châu Âu chu yếu hướng về đâu?(H) A. Ấn Độ và các nước phương Đông B. Trung Quốc và các nước phương Đông, c . Nhật Bán và các nước phương Đông D. Ấn Độ và các nước phương Tây C âu 5. Các cuộc phát kiến địa lí đã mang lại sự giàu có cho các tầng lớp nào ớ châu Âu?(H) A. Công nhân, quý tộc. B. Thương nhân, quý tộc. c . Tướng lĩnh, quý tộc. D. tăng lữ, quý tộc. C âu 6. Giai cấp vô sản được hình thành từ nhừng tầng lớp nào? A. Nông nô B. Tư sản c . Công nhân D. Địa chủ. + Phần tự luận C âu 1: Kể tên các cuộc phát kiến? Kết quá cùa các cuộc phát kiến? - Dự kiến sản phâm: + Phần trắc nghiệm C âu 2 4 6 1 3 5 D A A B A A ĐA d) Tô chức thực hiện: G V trình chiếu c â u hoi, yêu c ầ u HS trả lời.
A. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG a) Mục tiêu: Giúp học sinh nắm được các nội dung cơ bàn của bài học cần đạt được. b) Nội dung: GV giới thiệu bài c) Sản p h ấm : HS lắng nghe, ghi nhớ d) Tổ chức thực hiện: Nguyên nhân xuất hiện và nội dung tư tướng cúa phong trào Văn hoá Phục hưng. Nguyên nhân dẫn đến phong trào cải cách tôn giáo và nhừng tác động cua phong trào này đến xã hội phong kiến châu Âu bấy giờ. B. HINH THÀNH KIÉN THỨC MỚI Hoạt động 1: Phong trào Văn hoá Phục hung. a) M ục tiêu: Hiểu được nguyên nhân, trình bày được khái niệm nội dung và ý nghĩa của Phong trào Văn hoá Phục hưng. b) Nội dung: HS quan sát máy chiếu, sử dụng SGK để tìm hiểu nội dung kiến thức theo ỵêu cầu của GV. c) Sản p h ấm : HS hoàn thành tìm hiếu kiến thức: d) Tố chức thưc hiên: Hoạt động của GV và HS Sản phâm dự kiên Buóc 1: Chuyến giao nhiệm vụ: - 1. Phons trào Văn hoá Phuc hưnc. Tại sao giai cấp tư sản lại chọn văn a. Nguyên nhân. hoá làm cuộc mơ đường cho đấu - Chế độ phong kiến kìm hãm sự phát tranh chống phong kiến? triên cúa xã hội. ? Kẻ tên một số nhà văn hoá, khoa - Giai cấp tư sản có thế lực kinh tế nhưng không có địa vị xã hội học mà em biết? ? Thành tựu nổi bật cúa phong trào b. Nội dung tư tưởng. - Phê phán xã hội phong kiến và Giáo hội Văn hoá Phục hưng là gì? Ki-tô Buóc 2: Thực hiện nhiệm vụ: HS đọc SGK và thực hiện yêu cầu. - Đề cao giá trị con người, khoa học tự GV khuyến khích học sinh hợp tác nhiên, xây dựng thế giới quan duy vật với nhau khi thực khi thực hiện nhiệm vụ học tập C.Ý nghĩa: Buóc 3: Báo cáo, thảo luận: -Phát động quằn chúng đấu tranh chống phong kiến. HS tra lời, HS khác bồ sung Buóc 4: Kết ỉuặn, nhặn định: -Mơ đường cho sự phát triền cua văn hoá GV bồ sung phần phân tích nhận châu Âu và nhân loại. xét, đánh giá, kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập của học sinh. Chính xác hóa các kiến thức đã hình thành cho học sinh. Hoạt động 2: Phong trào cải cách tôn giáo. a) Mục tiêu: Trình bày được Phong trào cải cách tôn giáo. b) Nội dung: HS quan sát máy chiếu, sử dụng SGK để tìm hiểu nội dung kiến thức theo yêu cầu của GV.
A. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG a) Mục tiêu: Giúp học sinh nắm được các nội dung cơ bàn của bài học cần đạt được. b) Nội dung: GV giới thiệu bài c) Sản p h ấm : HS lắng nghe, ghi nhớ d) Tổ chức thực hiện: Nguyên nhân xuất hiện và nội dung tư tướng cúa phong trào Văn hoá Phục hưng. Nguyên nhân dẫn đến phong trào cải cách tôn giáo và nhừng tác động cua phong trào này đến xã hội phong kiến châu Âu bấy giờ. B. HINH THÀNH KIÉN THỨC MỚI Hoạt động 1: Phong trào Văn hoá Phục hung. a) M ục tiêu: Hiểu được nguyên nhân, trình bày được khái niệm nội dung và ý nghĩa của Phong trào Văn hoá Phục hưng. b) Nội dung: HS quan sát máy chiếu, sử dụng SGK để tìm hiểu nội dung kiến thức theo ỵêu cầu của GV. c) Sản p h ấm : HS hoàn thành tìm hiếu kiến thức: d) Tố chức thưc hiên: Hoạt động của GV và HS Sản phâm dự kiên Buóc 1: Chuyến giao nhiệm vụ: - 1. Phons trào Văn hoá Phuc hưnc. Tại sao giai cấp tư sản lại chọn văn a. Nguyên nhân. hoá làm cuộc mơ đường cho đấu - Chế độ phong kiến kìm hãm sự phát tranh chống phong kiến? triên cúa xã hội. ? Kẻ tên một số nhà văn hoá, khoa - Giai cấp tư sản có thế lực kinh tế nhưng không có địa vị xã hội học mà em biết? ? Thành tựu nổi bật cúa phong trào b. Nội dung tư tưởng. - Phê phán xã hội phong kiến và Giáo hội Văn hoá Phục hưng là gì? Ki-tô Buóc 2: Thực hiện nhiệm vụ: HS đọc SGK và thực hiện yêu cầu. - Đề cao giá trị con người, khoa học tự GV khuyến khích học sinh hợp tác nhiên, xây dựng thế giới quan duy vật với nhau khi thực khi thực hiện nhiệm vụ học tập C.Ý nghĩa: Buóc 3: Báo cáo, thảo luận: -Phát động quằn chúng đấu tranh chống phong kiến. HS tra lời, HS khác bồ sung Buóc 4: Kết ỉuặn, nhặn định: -Mơ đường cho sự phát triền cua văn hoá GV bồ sung phần phân tích nhận châu Âu và nhân loại. xét, đánh giá, kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập của học sinh. Chính xác hóa các kiến thức đã hình thành cho học sinh. Hoạt động 2: Phong trào cải cách tôn giáo. a) Mục tiêu: Trình bày được Phong trào cải cách tôn giáo. b) Nội dung: HS quan sát máy chiếu, sử dụng SGK để tìm hiểu nội dung kiến thức theo yêu cầu của GV.
c) Sản phấm: HS hoàn thành tìm hiếu kiến thức d) Tố chức thưe hiện: Hoạt động của GV và HS Sản phâm dự kiẽn 2 / Phona trào cải cách tôn siáo. Buóc 1: Chuycn giao nhiệm vụ: ? Nguyên nhân nào dẫn đến phong trào a. Nguyên nhân: cải cách tôn giáo? Giáo hội bóc lột nhân nhân và cán ? Diền biến của phong phào cải cách trở sự phát triển cùa giai cấp tư sản. tôn giáo? b. Diễn biến: ? Trình bày nội dung tư tướng cuộc cái - Cải cách của M.Lu-thơ ( Đức )... cách của Lu thơ. - Cải cách của Can-Vanh ( Thuy Sĩ Buóc 2: Thực hiện nhiệm vụ: HS suy ) . . . nghĩ và trả lời c.Hệ quả: Buóc 3: Báo cáo, thảo ỉuặn: Đạo Ki-tô bị chia thành hai + GV yêu cầu đại diện các nhóm báo phái:Cựu giáo là Ki-tô giáo cù và Tân giáo >< và xung đột với nhau cáo kết quả. Buóc 4: Kết luận, nhận định: =>Bùng lên chiến tranh nông dân HS phân tích, nhận xét, đánh giá kết Đức. quả cùa nhóm trình bày. GV bồ sung phần phân tích nhận xét, đánh giá, kết qua thực hiện nhiệm vụ học tập cúa học sinh. Chính xác hóa các kiến thức đâ hình thành cho học sinh. c . HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP a) Mục tiêu: Nhầm cùng cố, hệ thống hóa, hoàn thiện kiến thức mới mà HS đã được lĩnh hội ở hoạt động hình thành kiến thức về phong trào văn hóa phục hưng và phong trào cải cách tôn giáo. b) Nội dung: HS quan sát máy chiếu, sừ dụng SGK và vận dụng kiến thức đâ học đê trả lời câu hỏi. c) Sản ph ấm : HS hoàn thành câu hỏi. GV giao nhiệm vụ cho HS và chủ yếu cho làm việc cá nhân, trả lời các câu hỏi trắc nghiệm. Trong quá trình làm việc HS có thê trao đôi với bạn hoặc thầy, cô giáo. GV dùng hệ thống câu hỏi trắc nghiệm khách quan, tự luận và yêu cầu học sinh chọn đáp án đúng (trắc nghiệm). Câu 1. Quê hương cùa phong trào văn hóa Phục hưng là A. Đức. B. Ý. c . Pháp. D. Anh. Câu 2. Nguyên nhân cùa phong trào văn hóa Phục hưng là do A. chế độ phong kiến kìm hãm giai cấp tư sản. B. nhân dân căm ghét sự thống trị của chế độ phong kiến. c . giai cấp tư sản mong muốn cho xã hội ngày càng tốt đẹp hơn. D. Nhân dân muốn khôi phục lại nhừng gia trị tốt đẹp cùa xã hội thời c ồ đại. Câu 3. Phong trào văn hóa Phục hưng đấu tranh bằng hình thức nào?
A. Vũ tráng B. Chính trị. Dùng các tác phâm. D. Dùng bạo lực. Câu 4. Phong trào cải cách tôn giáo đã dẫn tới hệ quá gì? A. Đạo Ki-tô bị thủ tiêu. B. Đạo Ki-tô được phát triền hơn. Đạo Ki-tô bị chia thành hai phái. D. Đạo Ki-tô cải cách thành tôn giáo mới. d) Tổ chức thực hiện: GV trình chiếu câu hỏi, yêu cầu HS trả lời. D. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG a) M ục ticu: Liên hệ đê khấc sâu kiến thức, chuân bị bài mới b) Nội dung: + Phát vấn + Hoạt động cá nhân/ cả lớp c) Sản phấm : HS vận dụng kiến thức đã học để hoàn thành nhiệm vụ cua GV giao d) Tiến trình hoạt động Các câu hỏi sau khi hình thành kiến thức mới. Phong trào cải cách tôn giáo đã có tác động trực tiếp như thế nào đến xã hội châu Âu lúc bấy giờ?
c. c.
Ngàv soạn: .... /.... /.... Tiết 4: Bài 4: TRUNG QUỐC THỜI PHONG KIÉN I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức: - Giúp hs hiểu được XHPK Trung Ọuốc được hình thành ntn? Thứ tự các triều đại, tổ chức bộ máy chính quyền đặc điểm KT, VH,.... 2. Năng lực: - Năng lực chung: Năng lực giao tiếp và hợp tác; tự học; giải quyết vấn đề. - Năng lực chuyên biệt: Tái hiện kiến thức lịch sự, xác định mối quan hệ giừa các sự kiện, hiện tượng lịch sử, so sánh, nhận xét, đánh giá, thực hành bộ môn lịch sử, vận dụng liên hệ kiến thức lịch sứ đã học để giải quyết nhừng vấn đề thực tiễn đặt ra. 3. Phấni chất: - Phấm chất: Giúp học sinh rèn luyện bán thân phát triển các phẩm chất tốt đẹp: yêu nước, nhân ái, chăm chi, trung thực, trách nhiệm II. THIÉT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU 1. T hiết bị: tivi, máy tính. Tranh ảnh thời kì văn hóa Phục hưng. 2. Học liệu: - B á n đ ồ T Q thời PK - Tranh ánh một số công trình kiến trúc TQ. III. TIÉN TRỈNH DẠY HỌC
Hoạt động 2: Xã hội Trung Quốc thòi Tần - Hán a) Mục tiêu: Nấm được tô chức bộ máy nhà nước, chính sách đối ngoại, tình hình kinh tế của thời Tằn - Hán. b) Nội dung: HS quan sát máy chiếu, sử dụng SGK để tìm hiểu nội dung kiến thức theo yêu cầu của GV. c) Sản phấm: HS hoàn thành tìm hiếu kiến thức d) Tố chức thưe hiện: Hoạt động của G V và HS Sản phâm dự kiên 2. Xã hôi Trung Ouôc thời Tân Bưó*c 1: Chuvcn giao nhiệm vụ: - Nhừng biện pháp đê cúng cố chính Hán quyền và phát triển KT thời Tằn -Hán? a. Tồ chức bộ máy nhà nước. - Thời Tần: chia đât nước thành các - ý nghĩa của nhừng chính sách đó? - GV giới thiệu cho hs vài nét của Tần quận, huyện và trực tiếp cừ quan lại Thủy Hoàng hậu quá cùa sự bạo ngược đến cai trị , thi hành chế độ cai trị đó. rắt hà khẩc. - Quan sát hình 8 nêu ý nghĩa cúa hình + Nhà Hán: chế độ pháp luật hà khấc được bãi bo. 8. - Kể chuyện về xây dựng Vạn Lí b. Chính sách đối ngoại. - Tiến hành mở rộng lãnh thổ bằng Trường Thanh - Vua Hán đã có nhừng chính sách gì để các cuộc chiến tranh xâm lược c. Tình hình kinh tế. cùng cố phát triển KT? - Nhừng chính sách đối ngoại cúa nhà - Thời Tần - Hán : ban hành chế độ đo lường thống nhắt, giám tô thuế, Hán ntn? ý nghĩa cúa chính sách đó? GV liên hệ với các triều đại phong kiến khuyến khích nông dân nhận ruộng cày và khân hoang... VN Bưó*c 2: T h ự c hiện nhiệm vụ: HS suy nghĩ và trả lời Buóc 3: Báo cáo, thảo ỉuặn: + GV yêu cầu đại diện các nhóm báo cáo kết quá. Buóc 4: Kết luận, nhận định: HS phân tích, nhận xét, đánh giá kết qua của nhóm trình bày. GV bô sung phần phân tích nhận xét, đánh giá, kết quá thực hiện nhiệm vụ học tập cúa học sinh. Chính xác hóa các kiến thức đâ hình thành cho hoc sinh. Hoạt động 3: Sư thịnh vượng của Trung Quốc dưới thòi Đường. a) Mục ticu: Biêt đượcý nghĩa của cách mạng tư sán Anh b) Nội dung: HS quan sát máy chiếu, sử dụng SGK đê tìm hiêu nội dung kiến thức theo yêu cầu của GV. c) Sản phấm: HS hoàn thành tìm hiếu kiến thức d) Tổ chức thực hiện:
Hoạt động 2: Xã hội Trung Quốc thòi Tần - Hán a) Mục tiêu: Nấm được tô chức bộ máy nhà nước, chính sách đối ngoại, tình hình kinh tế của thời Tằn - Hán. b) Nội dung: HS quan sát máy chiếu, sử dụng SGK để tìm hiểu nội dung kiến thức theo yêu cầu của GV. c) Sản phấm: HS hoàn thành tìm hiếu kiến thức d) Tố chức thưe hiện: Hoạt động của G V và HS Sản phâm dự kiên 2. Xã hôi Trung Ouôc thời Tân Bưó*c 1: Chuvcn giao nhiệm vụ: - Nhừng biện pháp đê cúng cố chính Hán quyền và phát triển KT thời Tằn -Hán? a. Tồ chức bộ máy nhà nước. - Thời Tần: chia đât nước thành các - ý nghĩa của nhừng chính sách đó? - GV giới thiệu cho hs vài nét của Tần quận, huyện và trực tiếp cừ quan lại Thủy Hoàng hậu quá cùa sự bạo ngược đến cai trị , thi hành chế độ cai trị đó. rắt hà khẩc. - Quan sát hình 8 nêu ý nghĩa cúa hình + Nhà Hán: chế độ pháp luật hà khấc được bãi bo. 8. - Kể chuyện về xây dựng Vạn Lí b. Chính sách đối ngoại. - Tiến hành mở rộng lãnh thổ bằng Trường Thanh - Vua Hán đã có nhừng chính sách gì để các cuộc chiến tranh xâm lược c. Tình hình kinh tế. cùng cố phát triển KT? - Nhừng chính sách đối ngoại cúa nhà - Thời Tần - Hán : ban hành chế độ đo lường thống nhắt, giám tô thuế, Hán ntn? ý nghĩa cúa chính sách đó? GV liên hệ với các triều đại phong kiến khuyến khích nông dân nhận ruộng cày và khân hoang... VN Bưó*c 2: T h ự c hiện nhiệm vụ: HS suy nghĩ và trả lời Buóc 3: Báo cáo, thảo ỉuặn: + GV yêu cầu đại diện các nhóm báo cáo kết quá. Buóc 4: Kết luận, nhận định: HS phân tích, nhận xét, đánh giá kết qua của nhóm trình bày. GV bô sung phần phân tích nhận xét, đánh giá, kết quá thực hiện nhiệm vụ học tập cúa học sinh. Chính xác hóa các kiến thức đâ hình thành cho hoc sinh. Hoạt động 3: Sư thịnh vượng của Trung Quốc dưới thòi Đường. a) Mục ticu: Biêt đượcý nghĩa của cách mạng tư sán Anh b) Nội dung: HS quan sát máy chiếu, sử dụng SGK đê tìm hiêu nội dung kiến thức theo yêu cầu của GV. c) Sản phấm: HS hoàn thành tìm hiếu kiến thức d) Tổ chức thực hiện:
Hoạt động của G V và HS Buóc 1: Chuycn giao nhiệm vụ: Cuộc cách mạng Tư sản Anh có ý nghĩa gì đối với nước Anh? Cuộc cách mạng này đem lại quyền lợi cho giai cấp nào? Phân tích điểm hạn chế cùa cách mạng? Tại sao nói đây là cuộc cách mạng không triệt để? Buóc 2: Thực hiện nhiệm vụ: HS suy nghĩ và trả lời Buóc 3: Báo cáo, thảo ỉuặn: + GV yêu cầu đại diện các nhóm báo cáo kết quá. Buóc 4: Kết luận, nhận định: HS phân tích, nhận xét, đánh giá kết qua của nhóm trình bày. GV bồ sung phần phân tích nhận xét, đánh giá, kêt quá thực hiện nhiệm vụ học tập cúa học sinh. Chính xác hóa các kiến thức đâ hình thành cho học sinh.
Sản phâm dự kiên 3. Sự thịnh vượng của Trung Ọuôc dưới thời Đường^ a. Tô chức bộ máy nhà nước. - Bộ máy nhà nước được cùng cố hoàn thiện hơn, cừ người thân tín đi cai quán các địa phương, mở nhiều khoa thi để tuyển chọn nhân tài. b. Chính sách đối ngoại. - Tiến hành mở rộng lãnh thổ bằng các cuộc chiến tranh xâm lược: Triều Tiên, Nội Mông, Đại V iệt... c. Tình hình kinh tế. - Thi hành nhiều biện pháp giảm tô, lắy ruộng công và ruộng bỏ hoang chia cho nông dân - Thực hiện chế độ quân điền, do đó sản xuất phát triển. -> Kinh tế phồn thịnh.
c . HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP a) Mục tiêu: Nhầm cùng cố, hệ thống hóa, hoàn thiện kiến thức mới mà HS đã được lĩnh hội ở hoạt động hình thành kiến thức về các triều đại phong kiến TQ mà các em đà được tìm hiểu. b) Nội dung: HS quan sát máy chiếu, sừ dụng SGK và vận dụng kiến thức đâ học đê trả lời câu hỏi. c) Sản phấm: HS hoàn thành câu hỏi. GV giao nhiệm vụ cho HS và chu yếu cho làm việc cá nhân, trả lời các câu hỏi trắc nghiệm. Trong quá trình làm việc HS có thê trao đôi với bạn hoặc thầy, cô giáo. GV dùng hệ thống câu hỏi trắc nghiệm khách quan, tự luận và yêu cầu học sinh chọn đáp án đúng (trắc nghiệm). Câu 1: Tần Thủy Hoàng đã thi hành nhừnậ chính sách gì để cai trị đắt nước?(H) A. Chia đât nước thành quận, huyện đê cai trị, thi hành chê độ cai trị rât hà khắc. B. Giám tô thuế cho nhân dân và nông nô. c . Chia đất nước thành các quận, huyện đê dề quan lí, khuyến khích nhân dân. D. Chia đất nước thành các quận, huyện ,cử quan lại trực tiếp quản lí. Câu 2: Vì sao chế độ phong kiến nhà Tần lại bị sụp đô?(B) A. Vì Tần Thúy Hoàng chia đất nước thành quận huyện B. Vì Tần Thủy Hoàng ăn chơi sa đọa c . Vì Tần Thủy Hoàng là một ông vua tàn bạo, bóc lột nhân dân.
D. Vì Tần Thúy Hoàng bóc lột nhân dân. Câu 3: Tại sao đen thời nhà Đường kinh tế ồn định và phát triền?(B) A. Vì có bộ máy nhà nước được củng cố nền độc lập. B. Vì có nhiều biện pháp để khai hoang, phát triển nông nghiệp, c . Vì nhà nước ôn định và phát triên không ngừng D. Vì kinh tế phát triển , xã hội được ồn định. Câu 4. Xã hội phong kiến Trung Quốc xuất hiện hai giai cấp nào? (B) A. Địa chủ , tá điền B. Địa chủ, nông nô. c . Quý tộc, nông dân D. Quý tộc, nông nô d) Tổ chức thực hiện: GV trình chiếu câu hoi, yêu cầu HS trả lời. D. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG a) M ục ticu: Liên hệ đê khấc sâu kiến thức, chuân bị bài mới b) Nội dung: + Phát vấn + Hoạt động cá nhân/ cả lớp c) Sản phấm : HS vận dụng kiến thức đã học để hoàn thành nhiệm vụ của GV giao d) Tiến trình hoạt động Câu hỏi: Sự thịnh vượng của Trung Quốc dưới thời Đường được biêu hiện ớ nhừng mặt nào ? => Sự thịnh vượng cùa Trung Ọuốc dưới thời Đường được biểu hiện : - Xã hội ổn định, đạt đến sự phồn thịnh. - Bờ cõi đưuọc mở rộng bằng tiến hành nhừng cuộc chiến tranh xâm lược các nước láng giềng. - Bộ máy nhà nước được củng cố, hoàn thiện. —> Dưới nhà Đường, Trung Ọuốc trờ thành một quốc gia phong kiến cường thịnh nhắt châu Á.
Ngày soạn: .... /.... /.... Tiềt 5: Bài 4 : TRUNG QUÓC THỜI PHONG KIÉN (Tiếp theo) I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức: - Sự hình thành xã hội phong kiến ở Trung Quốc và các triều đại phong kiến cua Trung Quốc. - Nhừng thành tựu lớn về văn hoá, khoa học kĩ thuật cùa Trung Quốc. 2. Năng lực: - Năng lực chung: Năng lực giao tiếp và hợp tác; tự học; giải quyết vấn đề. - Năng lực chuyên biệt: Tái hiện kiến thức lịch sử, xác định mối quan hệ giừa các sự kiện, hiện tượng lịch sử. 3. Phắni chất:
- Phấm chất: Giúp học sinh rèn luyện bán thân phát triển các phẩm chất tốt đẹp: yêu nước, nhân ái, chăm chi, trung thực, trách nhiệm II. THIẾT BỊ DẠY HỌC V À HỌC LIỆU 1. T hiết bị: tivi, máy tính. Tranh ảnh thời kì văn hóa Phục hưng. 2. Học liệu: + Bán đồ TỌ thời PK. + Tranh ảnh về một số công trình kiến trúc thời PK. + Một số tư liệu thành văn về các chính sách của nhà nước PK TQ. III. TIÉN TRÌNH DẠY HỌC A. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG a) Mục tiêu: Giúp học sinh nắm được các nội dung cơ bán bước đầu của bài học cằn đạt được đó là nấm được tình hình Trung Quốc thời Tống - Nguyên, Minh - Thanh và khoa học - kĩ thuật, đưa học sinh vào tìm hiếu nội dung bài học, tạo tâm thế cho học sinh đi vào tìm hiếu bài mới. b) Nội dung: HS quan sát máy chiếu, sứ dụng SGK. c) Sản phấm : HS nhớ lại kiến thức đã được học và vận dụng kiến thức của bán thân trả lời câu hỏi GV đưa ra. d) Tổ chức thực hiện: Cho học sinh quan sát hình 9 và 10 SGK trang 14 và 15 và yêu cầu học sinh cho biết đây là công trình kiến trúc và sàn phâm thù công của nhừng triều đại nào? B. HÌNH THANH KIÉN THỨC MỚI Hoạt động 1: Trung Quốc thòi Tống - Nguyên. a) M ục tiêu: Nắm được tình Trung Quốc thời Tống - Nguyên. b) Nội dung: HS quan sát máy chiếu, sử dụng SGK để tìm hiểu nội dung kiến thức theo ỵêu cầu của GV. c) Sản p h ấm : HS hoàn thành tìm hiếu kiến thức: d) Tồ chức thirc hiên: H oạt động của G V và HS S ản p h â m d ự kiên B uóc 1: C huycn giao nhiệm vụ: Học 4 / Trung Ọuôc thời Tông sinh thảo luận nhóm theo cặp đôi. Nhóm Nsuvên. lẻ Thảo luận câu: Nhà Tống đã thi hành a. Thời Tống(960-I279) nhừng chính sách gì? Nhóm chẵn thảo luận câu: Nhừng chính - Miền giảm thuế, sưu dịch. sách đó có tác dụng gì? - Mở mang các công trình thuý lợi. ? Nhà Nguyên ở Trung Ọuốc được thành - Khuyến khích sản xuất thú công nghiệp như: khai mỏ, luyện kim, lập như thế nào? ?Sự phân biệt đôi xử giừa người Mông Cô dẹt dụa... và người Hán được biểu hiện như thế nào? - Phát minh ra la bàn, thuốc súng, B uóc 2: T hực hiện nhiệm vụ: nghề in... HS đọc SGK và thực hiện ýêu cầu. GV khuyến khích học sinh hợp tác với nhau b. Thời Nguyên(1271-1368) khi thực khi thực hiện nhiệm vụ học tập
6/ Văn hoá, khoa hoc - kĩ thuât Buóc 1: Chuyển giao nhiệm vụ: Trung Quốc thời phong kiến. - Yêu cầu HS đọc kênh chừ. ? Trình bày nhừng thành tựu nổi bật về a. Văn hoá. văn hoá Trung Quốc thời phong kiến? - Nho giáo thành hệ tư tường và ? Kể tên 1 số tác phấm văn học lớn mà đạo đức cùa giai cấp phong kiến. em biết? - Văn học, sử học rât phát triển. ? Em có nhận xét gì về trình độ sản xuất - Nghệ thuật: hội hoạ, điêu khắc, đồ gốm qua H I 0? kiến trúc... đều ở trình độ cao. ? Kể tên lsố công trình kiến trúc lớn? b. Khoa học ? Ọuan sát H9, em có nhận xét gì? k ĩ thuật. ? Trình bày nhừng hiểu biết của em về khoa học kĩ thuật cùa Trung Quốc? Có nhiều phát minh lớn: giấy Buóc 2: Thực hiện nhiệm vụ: HS suy viết, nghề in, la bàn, thuốc nghĩ và trả lời súng..., đóng tàu, khai mỏ, luyện Buóc 3: Báo cáo, thảo luận: kim... + GV yêu cầu đại diện các nhóm báo cáo kết quá. Buóc 4: Kết luận, nhặn định: HS phân tích, nhận xét, đánh giá kết quá của nhóm trình bày. GV bồ sung phần phân tích nhận xét, đánh giá, kết quá thực hiện nhiệm vụ học tập của học sinh. Chính xác hóa các kiến thức đà hình thành cho học sinh. c . HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP a) M ục tiêu: Nhầm cùng cố, hệ thống hóa, hoàn thiện kiến thức mới mà HS đã được lĩnh hội ơ hoạt động hình thành kiến thức về tình hình Trung Quốc thời Tống - Nguyên, Minh - Thanh và thành tưu về khoa học - kĩ thuật cùa Trung Quốc. b) Nội dung: HS quan sát máy chiếu, sừ dụng SGK và vận dụng kiến thức đã học đê trả lời câu hỏi. c) Sản phâm: GV giao nhiệm vụ cho HS và chú yêu cho làm việc cá nhãn , trả lời các câu hoi trắc nghiệm. Trong quá trình làm việc HS có thể trao đổi với bạn hoặc thầy, cô giáo. GV dùng hệ thống câu hỏi trắc nghiệm khách quan, tự luận và yêu cầu học sinh chọn đáp án đúng (trắc nghiệm). Câu 1: Trung Quốc có 4 phát minh lớn đó là A. Gốm, giấy, la bàn, thuốc sung. B. La bàn, thuốc sííng, thuyền, giấy, c . Giấy, la bàn, thuốc súng, nghề in. D. La bàn, thuốc súng, nghề in, thuyền. Câu 2: Hệ tư tương và đạo đức chính thống cùa giai câp phong kiến Trung Quốc là
6/ Văn hoá, khoa hoc - kĩ thuât Buóc 1: Chuyển giao nhiệm vụ: Trung Quốc thời phong kiến. - Yêu cầu HS đọc kênh chừ. ? Trình bày nhừng thành tựu nổi bật về a. Văn hoá. văn hoá Trung Quốc thời phong kiến? - Nho giáo thành hệ tư tường và ? Kể tên 1 số tác phấm văn học lớn mà đạo đức cùa giai cấp phong kiến. em biết? - Văn học, sử học rât phát triển. ? Em có nhận xét gì về trình độ sản xuất - Nghệ thuật: hội hoạ, điêu khắc, đồ gốm qua H I 0? kiến trúc... đều ở trình độ cao. ? Kể tên lsố công trình kiến trúc lớn? b. Khoa học ? Ọuan sát H9, em có nhận xét gì? k ĩ thuật. ? Trình bày nhừng hiểu biết của em về khoa học kĩ thuật cùa Trung Quốc? Có nhiều phát minh lớn: giấy Buóc 2: Thực hiện nhiệm vụ: HS suy viết, nghề in, la bàn, thuốc nghĩ và trả lời súng..., đóng tàu, khai mỏ, luyện Buóc 3: Báo cáo, thảo luận: kim... + GV yêu cầu đại diện các nhóm báo cáo kết quá. Buóc 4: Kết luận, nhặn định: HS phân tích, nhận xét, đánh giá kết quá của nhóm trình bày. GV bồ sung phần phân tích nhận xét, đánh giá, kết quá thực hiện nhiệm vụ học tập của học sinh. Chính xác hóa các kiến thức đà hình thành cho học sinh. c . HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP a) M ục tiêu: Nhầm cùng cố, hệ thống hóa, hoàn thiện kiến thức mới mà HS đã được lĩnh hội ơ hoạt động hình thành kiến thức về tình hình Trung Quốc thời Tống - Nguyên, Minh - Thanh và thành tưu về khoa học - kĩ thuật cùa Trung Quốc. b) Nội dung: HS quan sát máy chiếu, sừ dụng SGK và vận dụng kiến thức đã học đê trả lời câu hỏi. c) Sản phâm: GV giao nhiệm vụ cho HS và chú yêu cho làm việc cá nhãn , trả lời các câu hoi trắc nghiệm. Trong quá trình làm việc HS có thể trao đổi với bạn hoặc thầy, cô giáo. GV dùng hệ thống câu hỏi trắc nghiệm khách quan, tự luận và yêu cầu học sinh chọn đáp án đúng (trắc nghiệm). Câu 1: Trung Quốc có 4 phát minh lớn đó là A. Gốm, giấy, la bàn, thuốc sung. B. La bàn, thuốc sííng, thuyền, giấy, c . Giấy, la bàn, thuốc súng, nghề in. D. La bàn, thuốc súng, nghề in, thuyền. Câu 2: Hệ tư tương và đạo đức chính thống cùa giai câp phong kiến Trung Quốc là
A. Phật giáo. B. Đạo giáo, c . Lão giáo. D. Nho giáo. Câu 3. Vị vua đầu tiên cúa nhà Nguyên là A. Tần Thủy Hoàng. B. Hốt Tất Liệt, c. Khang Hy. D. Càng Long. Câu 4. Tác giả của tác phâm Tây Du Kí là A. Thi Nại Am. B. La Quán Trung, c. Tào Tuyết c ằ n D. Ngô Thừa Ân. d) Tổ chức thực hiện: GV trình chiếu câu hỏi, yêu cầu HS trả lời. D. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG a) M ục ticu: Liên hệ đề khấc sâu kiến thức, chuấn bị bài mới b) Nội dung: + Phát vấn + Hoạt động cá nhân/ cá lớp c) Sản phấm : HS vận dụng kiến thức đã học để hoàn thành nhiệm vụ của GV giao d) Tiến trình hoạt động - GV giao nhiệm vụ cho HS: Chính sách cai trị cùa nhà Tống và nhà Nguyên có nhừng điểm gì khác nhau? - Chuấn bị bài 5 Ấn Độ thời phong kiến (1 phút)
Ngày soạn: .... /.... /.... Tiết 6: Bài 5: ẢN Đ ộ THỜI PHONG KIÉN I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức: - Giúp hs nắm được các giai đoạn lớn cùa lịch sứ ÂĐ từ thời cồ đại đến giừa TK XIX. Nhừng chính sách cai trị của các vương triều và nhừng biểu hiện cùa sự phát triển thịnh đạt ÂĐ thời PK - Biết được một số thành tựu cúa VH ÂĐ thời cổ, trung đại. 2. Năng lực: - Năng lực chung: Năng lực giao tiếp và hợp tác; tự học; giải quyết vắn đề. - Năng lực chuyên biệt:
Nhóm 3+ 4: Trình bày nhưng nét chính vê vương triều Hồi Giáo Đê - li? Nhóm 5+ 6: Trình bày nhưng nét chính về vương triều Ấn Độ Mô - gôn? Buóc 2: Thực hiện nhiệm vụ: HS đọc SGK và thực hiẹn yêu cầu. GV khuyến khích học sinh hợp tác với nhau khi thực khi thực hiện nhiệm vụ học tập, GV đến các nhóm theo dõi, hồ trợ HS làm việc nhừng bằng hệ thống câu hoi gợi mở: - Em hãy so sánh sự giống và khác nhau giừa Vương triều Hồi giáo Đê-li và Vương triều Môgôn. * Giống nhau: - Cả hai vương triều đều do đế quốc bên ngoài xâm chiếm và xây dựng nên - Tạo điều kiện cho văn hóa phát triền - Áp bức thống trị nhân dân Àn Độ -> sự mâu thuẫn giai cấp và dân tộc, làm cho ca 2 triều đại đều suy yếu và sụp đô * Khác nhau: * Vương triều Hồi giáo Đê-li Chính sách cai trị: + Truyền bá, áp đặt đạo hồi, tự dành cho mình quyền ưu tiên trong ruộng đất và địa vị quan lại + Tôn giáo: thi hành chính sách mêm mỏng nhưng vẫn xuất hiện phân biệt tôn giáo * Vương triều Mô-gôn. - Chính sách cai trị: các vua ra sức củng cố theo hướng Ấn Độ hóa, xây dựng đất nước, đưa Àn Độ đạt đến bước phát triền mới dưới thời vua A Cơ Ba( 1556-1605) + Xây dựng chính quyền mạnh dựa trên liên kết quý tộc, không phân biệt nguôn gôc + Xây dựng khối hòa hợp dân tộc, hạn chế sự phân biệt chùng tộc và tôn giáo, hạn chế sự bóc lột của chủ đất và quý tộc + đo đạc lại ruộng đất đề định ra mức thuế đúng đấn và hợp lí, thống nhất đơn vị đo lường Buóc 3: Báo cáo, thảo luận: HS trả lời, HS khác bồ sung Buóc 4: Kết ỉuân, nhặn định: GV bỏ sung phần phân tích nhận xét, đánh giá,
rộng rãi, kinh tê - xà hội và văn hoá phát triển. - Thế kỉ VI, Vương triều Gúpta bị diệt vong. b. Vương triều Hồi giáo Đê-li - Thế ki XII, Àn Độ bị Thồ Nhĩ Kì xâm lược, lập ra triều đại Hồi giáo Đê-li, thi hành chính sách cướp đoạt ruộng đất và cấm đoán đạo Hin-đu, mâu thuẫn dân tộc căng thắng. c.Vương triều Ấn Độ Mô-gôn Thế kỉ XVI, người Mông c ổ chiếm đóng Án Độ, lập Vương triều Mô-gôn, xóa bỏ sự kì thị tôn giáo, khôi phục kinh tế và phát triên văn hoá Ấn Độ. - Giữa thế ki XIX, Án Độ trờ thành thuộc địa của nước Anh.
Nhóm 3+ 4: Trình bày nhưng nét chính vê vương triều Hồi Giáo Đê - li? Nhóm 5+ 6: Trình bày nhưng nét chính về vương triều Ấn Độ Mô - gôn? Buóc 2: Thực hiện nhiệm vụ: HS đọc SGK và thực hiẹn yêu cầu. GV khuyến khích học sinh hợp tác với nhau khi thực khi thực hiện nhiệm vụ học tập, GV đến các nhóm theo dõi, hồ trợ HS làm việc nhừng bằng hệ thống câu hoi gợi mở: - Em hãy so sánh sự giống và khác nhau giừa Vương triều Hồi giáo Đê-li và Vương triều Môgôn. * Giống nhau: - Cả hai vương triều đều do đế quốc bên ngoài xâm chiếm và xây dựng nên - Tạo điều kiện cho văn hóa phát triền - Áp bức thống trị nhân dân Àn Độ -> sự mâu thuẫn giai cấp và dân tộc, làm cho ca 2 triều đại đều suy yếu và sụp đô * Khác nhau: * Vương triều Hồi giáo Đê-li Chính sách cai trị: + Truyền bá, áp đặt đạo hồi, tự dành cho mình quyền ưu tiên trong ruộng đất và địa vị quan lại + Tôn giáo: thi hành chính sách mêm mỏng nhưng vẫn xuất hiện phân biệt tôn giáo * Vương triều Mô-gôn. - Chính sách cai trị: các vua ra sức củng cố theo hướng Ấn Độ hóa, xây dựng đất nước, đưa Àn Độ đạt đến bước phát triền mới dưới thời vua A Cơ Ba( 1556-1605) + Xây dựng chính quyền mạnh dựa trên liên kết quý tộc, không phân biệt nguôn gôc + Xây dựng khối hòa hợp dân tộc, hạn chế sự phân biệt chùng tộc và tôn giáo, hạn chế sự bóc lột của chủ đất và quý tộc + đo đạc lại ruộng đất đề định ra mức thuế đúng đấn và hợp lí, thống nhất đơn vị đo lường Buóc 3: Báo cáo, thảo luận: HS trả lời, HS khác bồ sung Buóc 4: Kết ỉuân, nhặn định: GV bỏ sung phần phân tích nhận xét, đánh giá,
rộng rãi, kinh tê - xà hội và văn hoá phát triển. - Thế kỉ VI, Vương triều Gúpta bị diệt vong. b. Vương triều Hồi giáo Đê-li - Thế ki XII, Àn Độ bị Thồ Nhĩ Kì xâm lược, lập ra triều đại Hồi giáo Đê-li, thi hành chính sách cướp đoạt ruộng đất và cấm đoán đạo Hin-đu, mâu thuẫn dân tộc căng thắng. c.Vương triều Ấn Độ Mô-gôn Thế kỉ XVI, người Mông c ổ chiếm đóng Án Độ, lập Vương triều Mô-gôn, xóa bỏ sự kì thị tôn giáo, khôi phục kinh tế và phát triên văn hoá Ấn Độ. - Giữa thế ki XIX, Án Độ trờ thành thuộc địa của nước Anh.
kêt quà thực hiện nhiệm vụ học tập cùa học sinh. Chính xác hóa các kiến thức đã hình thành cho học sinh.__________ __________________________________________________ Hoạt động 2: Văn hóa An Độ. a) Mục tiêu: Biết được Àn Độ có nền văn hóa lâu đời, là một trong nhừng trung tâm văn minh lớn cùa loài người, đạt nhiều thành tựu. b) Nội dung: HS quan sát máy chiếu, sử dụng SGK để tìm hiểu nội dung kiến thức theo yêu cầu của GV. c) Sản phấm: HS hoàn thành tìm hiếu kiến thức d) Tố chức thưe hiên: Hoạt động của GV và HS Sản phâm dự kiên 3. Văn hóa An Độ Buóc 1: Chuycn giao nhiệm vụ: - Chừ viêt đâu tiên của người AĐ là chừ - Chừ viết : chừ Phạn là chừ viết riêng, dùng làm ngôn ngừ, gì? - Họ dùng chừ Phạn đề làm gì? văn tự. - Tôn giáo : Đạo Bà La Môn - GV giới thệu về bộ kinh Vê-đa và đạo Hin-đu (Gồm 4 tập Vê-đa nghĩa là hiểu biết) - Kể tên các tác phấm văn học nồi tiếng cùa + Kinh Vê-đa là bộ kinh cầu nguyện xưa nhất ÂĐ. - Kiến trúc ÂĐ có gì đặc sắc? Kể tên một - Nền văn học Hin-đu : sử thi, thơ ca... có ánh hướng đến đời sô công trình kiến trúc mà em biết? Buóc 2: Thực hiện nhiệm vụ: HS đọc sống xã hội. SGK và thực hiện yêu cấu. GV khuyến - Kiến trúc : với nhừng công khích học sinh hợp tác với nhau khi thực trình kiến trúc đền thờ, ngôi khi thực hiện nhiệm vụ học tập, GV đến chùa độc đáo. các nhóm theo dõi, hồ trợ HS làm việc nhừng bằng hệ thống câu hỏi gợi mở Kề tên nhừng tác phẩm văn học nồi tiếng của Ấn Độ mà em biết? - Hai bộ sư thi Ma-ha-bha-ra-ta và Ra-maya-na. Đến thời Gúp-ta có Ka-li-đa-sa ngôi sao của sân khấu và văn học Àn Độ, tác giả cúa nhiều vở kịch nổi tiếng, trong đó có vở Sơ-kun-tơ-la luôn là niềm tự hào của nhân dân An Độ trong suốt 15 thế kỉ qua. Buóc 3: Báo cáo, thảo ỉuặn: - HS lằn lượt trả lời các câu hòi - Chừ viết: Chừ Phạn. - Văn học: Sử thi đồ sộ, kịch, thơ c a , ... - Kinh Vê-đa - Kiến trúc: Hin-đu và kiến trúc phật giáo. Buóc 4: Kết luân, nhân đinh:
HS phân tích, nhận xét, đánh giá kêt quá của nhóm trình bày. GV bô sung phần phân tích nhận xét, đánh giá, kết qua thực hiện nhiệm vụ học tập cùa học sinh. Chính xác hóa các kiến thức đâ hình thành cho học sinh.
c . HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP a) M ục ticu: Nhằm cùng cố, hệ thống hóa, hoàn thiện kiến thức mới mà HS đã được lĩnh hội ở hoạt động hình thành kiến thức về Án Độ thời phong kiến. b) Nội dung: HS quan sát máy chiếu, sử dụng SGK và vận dụng kiến thức đã học để trả lời câu hỏi. c) S ản p h â m : GV giao nhiệm vụ cho HS và chú yêu cho làm việc cá nhãn , trả lời các câu hoi trắc nghiệm. Trong quá trình làm việc HS có thê trao đôi với bạn hoặc thầy, cô giáo. + Phần trắc nghiệm khách quan Câu 1. Chữ viết phồ biến cua người Ấn Độ là gì?(B) A. Chừ Hán B. Chừ Phạn c . Chừ La tinh D. Chừ Nôm Câu 2. Tôn giáo phồ biến của Àn Độ ngày nay là?(H) A. Đạo Hồi và Hin đu B. Đạo Thiên Chúa và Hin đu c . Đạo Bà La Môn và Hin đu D. Đạo Nho và Hin đu Câu 3. Àn Độ thời phong kiến trải qua nhừng vương triều nào?(H) A. Vương triều Gúp -ta, vương triều Mô - gôn, vương triều hồi giáo Đê-li B. Vương triều Gúp -ta, vương triều Hin - đu, vương triều hồi giáo Đê-li c Vương triều Gúp -ta , vương triều hồi giáo Đê-li, vương triều hồi giáo Đê-li D. Vương triều Gúp -ta, vương triều hồi giáo Đê-li, vương triều hồi giáo Đê-li Câu 4. Hoàng đế A - c ơ - ba là vị vua cùa vương triều nào? (H) A. Vương triều Gúp - t a B. Vương triều Mô - gôn. c . Vương triều hồi giáo Đê-li D. Vương triều Hin - đu. + Phần tự luận Câu 1: Người Àn Độ đã đạt được nhừng thành tựu gì về văn hóa? Câu 2: - Em hãy so sánh sự giống và khác nhau giừa Vương triều Hồi giáo Đê-li và Vương triều Mô-gôn. * Giống nhau: - Cả hai vương triều đều do đế quốc bên ngoài xâm chiếm và xây dựng nên - Tạo điều kiện cho văn hóa phát triến
- Áp bức thống trị nhân dân Àn Độ -> sự mâu thuẫn giai cấp và dân tộc, làm cho cả 2 triều đại đều suy yếu và sụp đồ * Khác nhau: * Vương triều Hồi giáo Đê-li - Chính sách cai trị: + Truyền bá, áp đặt đạo hồi, tự dành cho mình quyền ưu tiên trong ruộng đắt và địa vị quan lại + Tôn giáo: thi hành chính sách mềm mỏng nhưng vẫn xuất hiện phân biệt tôn giáo * Vương triều Mô-gôn. - Chính sách cai trị: các vua ra sức cúng cố theo hướng Àn Độ hóa, xây dựng đất nước, đưa Ấn Độ đạt đến bước phát triền mới dưới thời vua A - Cơ Ba( 1556-1605) + Xây dựng chính quyền mạnh dựa trên liên kết quý tộc, không phân biệt nguồn gốc + Xây dựng khôi hòa hợp dân tộc, hạn chê sự phân biệt chúng tộc và tôn giáo, hạn chế sự bóc lột cùa chú đất và quý tộc + đo đạc lại ruộng đất để định ra mức thuế đúng đắn và hợp lí, thống nhất đơn vị đo lường. d) Tổ chức thực hiện: GV trình chiếu câu hoi, yêu cầu HS trả lời. D. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG a) M ục ticu: Vận dụng kiến thức mới mà HS đã được lĩnh hội để giải quyết nhừng vấn đề mới trong học tập và thực tiễn về sự phát triển của Àn Độ dưới các vương triều. b) Nội dilng: + Phát vấn + Hoạt động cá nhân/ cá lớp c) Sản phâm : HS vận dụng kiến thức đã học đê hoàn thành nhiệm vụ của GV giao d) Tiến trình hoạt động Các câu hỏi sau khi hình thành kiến thức mới. Người Àn Độ đã đạt được nhừng thành tựu gì về văn hóa, sưu tầm một vài hình ảnh văn hóa Ân độ thời phong kiến tồn tại cho đến ngày nay?
Ngàv soạn: .... /.... /.... Bài 6: CÁC QUÓC GIA PHONG KIÉN ĐÔNG NAM Á I. MỤC TIEU 1. Kiến thức: - Nắm được tên gọi cùa các quốc gia trong khu vực ĐNÁ.
- Nhừng đặc điểm tương đồng về vị trí địa ỉí cúa các quốc gia đó. - Các giai đoạn lịch sử quan trọng của khu vực ĐNA. 2. Năng lực: - Năng lực chung: Năng lực giao tiếp và hợp tác; tự học; giải quyết vắn đề. - Năng lực chuyên biệt: + Tái hiện kiến thức lịch sử, xác định mối quan hệ giừa các sự kiện, hiện tượng lịch sử. 3. Phấni chất: - Phấm chất: Giúp học sinh rèn luyện bán thân phát triển các phẩm chất tốt đẹp: yêu nước, nhân ái, chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU 1. T hiết bị: tivi, máy tính. Tranh ảnh thời kì văn hóa Phục hưng. 2. Học liệu: - Giáo án word - Lược đồ ĐNÁ, tranh ánh liên quan đến bài học. III. TIÉN TRÌNH DẠY HỌC A. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG a) M uc tiêu: Giúp học sinh nắm được phạm vi lãnh thồ và nhừng nét chung cơ bản vê văn hóa cúa các nước Đông Nam A. b) Nội dung: HS quan sát máy chiếu, sứ dụng SGK. c) Sản phâm : HS nhớ lại kiến thức đã được học và vận dụng kiến thức của bán thân trả lời câu hỏi GV đưa ra. d) Tổ chức thực hiện: Chiếu lược đồ ĐNÁ và yêu cầu học sinh cho biết: + Hãy nêu tên các nước ở khu vực Đông Nam Á. Xác định trên lược đồ lãnh thổ Việt Nam. + Hiện nay khu vực có một tổ chức chung và em hãy cho biết tên của tồ chức đó. - Trên cơ sở ý kiến GV dẫn dắt vào bài hoặc GV nhận xét và vào bài mới: ĐNA từ lâu đã được coi là một khu vực có bề dày văn hoá, lịch sử. ngay từ nhừng thế ki đầu Công nguyên, các quốc gia đầu tiên ớ ĐNA đã bắt đầu xuất hiện. Trái qua hàng ngàn năm lịch sử, các quốc gia đó đã có nhiều biến chuyên. B. HÌNH THÀNH KIÉN THỨC MƠI Hoạt động 1: Sự hình thành các vương quốc cô Đông Nam Á. a) M ục tỉêu: Trình bày được sự hình thành các vương quốc cô Đông Nam Á. b) Nội dung: HS quan sát máy chiếu, sử dụng SGK để tìm hiểu nội dung kiến thức theo ỵêu cầu cua GV. c) Sản p h ấm : HS hoàn thành tìm hiếu kiến thức: d) Tố chức thirc hiện: Hoạt động của GV và HS Sản phâm dự kiên 1 / Sự hình thành các vương Buóc 1: Chuyến giao nhiệm vụ: GV: hướng dần HS tìm hiểu lược đồ Đông quôc cô Đône Nam A. Nam Á.
- Yêu câu HS xác định các quôc gia Đông - Đên nhừng thê ki đâu Công nguyên, cư dân ở đây biết sử Nam Á trên lược đồ. ? Đặc điềm chung về tự nhiên? dụng công cụ sắt —> các quốc ? Điều kiện tự nhiên có nhừng thuận lợi và khó gia đầu tiên ơ ĐNÁ xuất hiện khăn gì cho sự phát triển nông nghiệp? ? Các quốc gia cồ ĐNÁ cồ xuất hiện từ bao -Trong khoảng 10 thế ki đầu giờ? CN, hàng loạt các quốc gia ? Trong khoáng 10 thế kỉ đầu SCN tình hình nhỏ được hình thành: ChamĐNÁ ntn? pa ờ Trung bộ VN, vương quốc Phù Nam ở lưu vực sông Bưó*c 2: Thực hiện nhiệm vụ: HS đọc SGK và thực hiện yêu cầu. GV khuyến Mê Công... khích học sinh hợp tác với nhau khi thực khi thực hiện nhiệm vụ học tập. Bưó*c 3: Báo cáo, thảo luận: HS tra lời, HS khác bồ sung Bưó*c 4: Két ỉuặn, nhặn định: GV bồ sung phần phân tích nhận xét, đánh giá, kết quà thực hiện nhiệm vụ học tập cùa học sinh. Chính xác hóa các kiến thức đã hình thành cho học sinh. Hoạt động 2: Sự hình thành và phát trỉcn của các quôc gia phong kiên Đông Nam Á. a) Mục tỉêu: Nắm được sự hình thành và phát triên của các quốc gia phong kiến Đông Nam Á b) Nội dung: HS quan sát máy chiếu, sử dụng SGK đê tìm hiêu nội dung kiến thức theo ỵêu cầu của GV. c) Sản phám: HS hoàn thành tìm hiểu kiến thức d) Tổ chức thực hiện:___________________ 'I t Sán phâm dự kiên Hoạt động của GV và HS 2/ Sư hình thành và phát triên Bưó*c 1: Chuyến giao nhiệm vụ: ? Trình bày sự hình thành của quốc gia của các quốc gia phong kiến Đỏng Nam Ả. phong kiến In-đô-nê-xi-a? ? Kể tên 1 số quốc gia phong kiến ĐNÁ và - Từ TK X —> TK XVIII là thời kì thịnh vượng của cá thời điềm hình thành cùa các quốc gia đó? ? Nêu 1 số thành tựu thời phong kiến cúa quốc gia phong kiến Đông Nam Á. các quốc gia ĐNÁ. ? Em có nhận xét gì về kiến trúc ĐNÁ qua - Các quốc gia phong kiến Đông Nam Á: H12, H13? Buóc 2: Thực hiộn nhiêm vụ: HS đọc 4- In-đô-nê-xi-a: vương triều SGK và thực hiện yêu cẩu. GV khuyển Mô-giô Pa-hít (1213-1527).^ khích học sinh hợp tác với nhau khi thực khi + Cam Pu Chia: thời kì Ảng thực hiện nhiệm vụ học tập. co (IX-XV). + Mianma: vương quốc Pa gan Buóc 3: Báo cáo, thảo luận:
- HS lân lượt trả lời các câu hỏi - Chừ viết: Chừ Phạn. - Văn học: Sử thi đồ sộ, kịch, thơ c a , ... - Kinh Vê-đa - Kiến trúc: Hin-đu và kiến trúc phật giáo. Buóc 4: Kết luận, nhặn định: HS phân tích, nhận xét, đánh giá kết qua của nhóm trình bày. GV bồ sung phần phân tích nhận xét, đánh giá, kết quá thực hiện nhiệm vụ học tập cùa học sinh. Chính xác hóa các kiến thức đã hình thành cho học sinh.
(XI). + Thái Lan: vương quốc Su khô thay (XIII). + Lào: vương quốc Lạn Xạng (TK X IV ). + Đại Việt (X), Cham Pa (II). - Nứa sau thế ki XVIII các quốc gia phong kiến Đông Nam Á suy yếu, giừa thế ki XIX trở thành thuộc địa của tư bán phương Tây.
c . HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP a) M ục ticu: Nhầm cùng cố, hệ thống hóa, hoàn thiện kiến thức mới mà HS đã được lĩnh hội ớ hoạt động hình thành kiến thức về sự hình thành các vương quốc cồ và thời phong kiến ớ Đông Nam Á và vương quốc Cam - Pu - Chia. b) Nội dung: HS quan sát máy chiếu, sừ dụng SGK và vận dụng kiến thức đâ học đê trả lời câu hỏi. c) S ản p h âm : GV giao nhiệm vụ cho HS và chu yêu cho làm việc cá nhân, trả lời các câu hoi trắc nghiệm. Trong quá trình làm việc HS có thể trao đồi với bạn hoặc thầy, cô giáo. + Phần trắc nghiệm khách quan Câu 1. Dựa vào yếu tố tự nhiên nào, cư dân Đông Nam Á từ xa xưa đã biết trồng lúa và nhiều loại cây ăn quá, ăn cú khác? A. Mùa khô tương đối lạnh, mát. B. Mùa mưa tương đối nóng, c . Gió mùa kèm theo mưa D. Khí hậu mát, âm. Câu 2. Ọuốc gia nào có lịch sử lâu đời và phát triền nhất Đông Nam Á thời cổtrung đại? A.Việt Nam. B. Lào. c . Cam-pu-chia. D. Thái Lan. Câu 3, Nét đặc sắc trong kiến trúc của các quốc gia phong kiến ơ Đông Nam Á ? A. Các đền, chùa với kiến trúc độc đáo. B. Ảnh hưởng kiến trúc Ấn Độ. c . Có nhiều đền, chùa đẹp. D. Có nhiều đền, tháp nổi tiếng. Câu 4. Đặc điêm của quá trình phát triên xã hội phong kiến phương Đông? A. Hình thành sớm, phát triền chậm, quá trình khúng hoáng, suy vong kéo dài. B. Hình thành muộn, phát triên chậm, quá trình khung hoáng, suy vong kéo dài. c . Hình thành muộn, phát triền nhanh, quá trình khùng hoáng, suy vong nhanh. D. Hình thành sớm, phát triển nhanh, quá trình khúng hoáng, suy vong nhanh. d) Tổ chức thực hiện: GV trình chiếu câu hỏi, yêu cầu HS trả lời.
D. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG a) Mục ticu: Giúp học sinh nắm lại các kiến thức vừa tìm hiêu đê vận dụng qua việc tìm hiểu tự nhiên ảnh hưởng đến nền kinh tế nông nghiệp ơ Đông Nam A b) Nội dung: + Phát vấn + Hoạt động cá nhân/ cả lớp c) Sản phâm: HS vận dụng kiến thức đã học đê hoàn thành nhiệm vụ của GV giao d) Tiến trình hoạt động Các câu hỏi sau khi hình thành kiến thức mới. Các câu hói sau khi hình thành kiến thức mới: Điều kiện tự nhiên có nhừng thuận lợi và khó khan gì cho sự phát triển nông nghiệp ở Đông Nam Á?
Ngàv soạn: .... /.... /.... Tiết 8: Bài 6: CÁC QUỐC GIA PHONG KIÉN ĐÔNG NAM Á I. MỤC TIEU 1. Kiến thức: - Nắm được tên gọi của các quốc gia trong khu vực ĐNÁ. - Nhừng đặc điểm tương đồng về vị trí địa ỉí cúa các quốc gia đó. - Các giai đoạn lịch sử quan trọng của khu vực ĐNA. 2. Năng lực: - Năng lực chung: Năng lực giao tiếp và hợp tác; tự học; giải quyết vắn đề. - Năng lực chuyên biệt: Tái hiện kiến thức lịch sự, xác định mối quan hệ giừa các sự kiện, hiện tượng lịch sử, so sánh, nhận xét, đánh giá, thực hành bộ môn lịch sử, vận dụng liên hệ kiến thức lịch sử đã học đê giải quyết nhừng vấn đề thực tiền đặt ra. 3. Phẩm chất: - Phẩm chất: Giúp học sinh rèn luyện bán thân phát triển các phẩm chất tốt đẹp: yêu nước, nhân ái, chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm II. THIÉT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU 1. T hiết bị: tivi, máy tính. Tranh ảnh thời kì văn hóa Phục hưng. 2. Học liệu: - Giáo án Word - Lược đồ ĐNÁ, tranh ánh liên quan đến bài học. III. TIÉN TRÌNH DẠY HỌC A. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG a) Mục tiêu: Giúp học sinh nắm được các nội dung cơ bàn bước đầu về các quốc gia phong kiến ĐNÁ tạo tâm thế cho học sinh đi vào tìm hiêu bài mới.
b) Nội dung: HS quan sát máy chiếu, sứ dụng SGK. c) Sản phâm: HS nhớ lại kiến thức đã được học và vận dụng kiến thức của bán thân trả lời câu hỏi GV đưa ra. d) Tổ chức thực hiện: GV dùng bán đồ ĐNÁ và trả lời câu hói sau Nêu tên và xác định vị trí các nước Cam - pu - chia và Lào? B. HÌNH THÀNH KIÉN THỨC MỚI Hoạt động 1: Vưoìig quốc Cam-pu-chia. a) M ục tiêu: Trình bày được sự hình thành Vương quốc Cam-pu-chia. b) Nội dung: HS quan sát máy chiếu, sử dụng SGK đê tìm hiểu nội dung kiến thức theo yêu cầu của GV. c) Sản phấm: HS hoàn thành tìm hiếu kiến thức: d) Tố chức thuc hicn: Hoạt động của GV và HS Sản phâm dự kiên Buóc 1: Chuycn giao nhiệm vụ: a/ Từ TKI - VI: Nước Phù HS đọc SGK và thực hiện yêu cầu. GV khuyến Nam. khích học sinh hợp tác với nhau khi thực khi b/ TK VI - IX: Nước Chân lạp thực hiện nhiệm vụ học tập c/ TK IX - XV: Thời kì Ảng- Từ khi thành lập đến 1863 lịch sừ Cam-pu- co. chia chia thành mấy giai đoạn? - Là thời kì phát triển huy - Cư dân Cam-pu-chia do tộc người nào hình hoàng của chế độ phong kiến C am -pu-chia: thành? - Tại sao thời kỳ PT của Cam-pu-chia lại được + Nông nghiệp phát triển. + Lãnh thồ mớ rộng. gọi là thời kì Ảng co? - Nêu các chính sách đói nội, đối ngoại của các + Văn hoá độc đáo, mà tiêu vua thời ăng co? biểu nhất là kiến trúc đền tháp như Ảng-co Vát, Ảng-co Buóc 2: Thực hiện nhiệm vụ: HS đọc SGK và thực hiẹn yêu cầu. GV khuyến Thom. khích học sinh hợp tác với nhau khi thực khi d/ Từ TKXVI-1863: Thời kì thực hiện nhiệm vụ học tập. suy yếu thực dân Pháp xâm Buóc 3: Báo cáo, thảo luận: lược biến Cam-pu-chia thành HS trả lời, HS khác bồ sung thuộc địa. Buóc 4: Kết luận, nhận định: GV bô sung phần phân tích nhận xét, đánh giá, kết quà thực hiện nhiệm vụ học tập cùa học sinh. Chính xác hóa các kiên thức đã hình thành cho học sinh. Hoạt động 2: Vưoìig quôc Lào a) Mục tiêu: Nắm được sự hình thành và phát triển cùa Vương quốc Lào b) Nội dung: HS quan sát máy chiếu, sử dụng SGK đê tìm hiêu nội dung kiến thức theo yêu cầu cua GV. c) Sản phấm: HS hoàn thành tìm hiểu kiến thức d) Tổ chức thực hiện:
Hoạt động của G V và HS Sản phâm dư kiên 4. Vương quôc Lào Buóc 1: Chuycn giao nhiệm vụ: - Người Thái là ai? Cuộc sống cúa họ ra - Trước TKXIII: người Lào Thơng. sao? - Nước Lan Xạng được thành lập trong - Sau TKXIII: người Thái di cư đến gọi là người Lào Lùm hoàn cảnh nào? - Nêu biểu hiện PT của nhà nước Lạn - Năm 1353: Nước Lạn Xạng được thành lập. Xạng? - Nhừng chính sách đối nội, đối ngoại cúa - TKXV-XVII: Thời kì thịnh Vương quốc Lạn Xạng? vượng. - Kiến trúc Thạt Luồng cúa Lào có gì giống * Đối nôi: và khác với công rình kiến trúc cúa các Chia đât nước thành các mường để cai trị, xây dựng nước trong khu vực. Buóc 2: Thực hiện nhiệm vụ: HS đọc quân đội do nhà vua chỉ huy SGK và thực hiện yêu cấu. GV khuyển * Đối naoai: khích học sinh hợp tác với nhau khi thực Ọuan hệ hào hiếu với Cam-pukhi thực hiện nhiệm vụ học tập. chia và Đại Việt. - Kiên quyết chống quân xâm Buóc 3: Báo cáo, thảo ỉuặn: lược Miến Điện. - HS lằn lượt trả lời các câu hỏi - TKXVIII-XĨX: Suy yếu. Buóc 4: Kết luận, nhận định: HS phân tích, nhận xét, đánh giá kết quá của nhóm trình bày. GV bô sung phần phân tích nhận xét, đánh giá, kết qua thực hiện nhiệm vụ học tập cùa học sinh. Chính xác hóa các kiến thức đâ hình thành cho hoc sinh. c . HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP a) M ục ticu: Nhằm cùng cố, hệ thống hóa, hoàn thiện kiến thức mới mà HS đã được lĩnh hội ở hoạt động hình thành kiến thức về các quốc gia phong kiến ĐNÁ b) Nội dung: HS quan sát máy chiếu, sừ dụng SGK và vận dụng kiến thức đâ học đê trả lời câu hỏi. c) Sản phâm: GV giao nhiệm vụ cho HS và chu yêu cho làm việc cá nhân, trả lời các câu hoi trắc nghiệm. Trong quá trình làm việc HS có thể trao đồi với bạn hoặc thầy, cô giáo. + Phần trắc nghiệm khách quan Câu 1: Ọuốc gia nào có lịch sử lâu đời và phát triển nhất ớ Đông Nam Á thời trung đại?(H) A. Việt Nam B. Lào c . Cam - pu -c h ia D. Thái Lan Câu 2: Thời kì thịnh vượng của Lào thời phong kiến là (B) A. thời kì Ảng - co B. thời vương triều Mô- giô-pa- hít c . thời vương quốc Pa - gan c . vương quốc Lạn Xạng Câu 3: Thời kì Ảng - co là thời kì thịnh vượng của nước nào?(B)
A. Việt Nam B. Lào c . Cam - pu -ch ia D. Thái Lan Câu 4: Cư dân Cam - pu -ch ia do tộc người nào hình thành (H) A. Tộc người K h ơ - me B. Tộc người Ba - na c . Tộc người Mường D. Tộc người Thái d) Tổ chức thực hiện: GV trình chiếu câu hỏi, yêu cầu HS trả lời. D. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG a) M ục ticu: Giúp học sinh nắm lại các kiến thức vừa tìm hiêu đê vận dụng CỊua việc tìm hiếu tự nhiên ảnh hưởng đến nền kinh tế nông nghiệp ở Đông Nam Ẳ. b) Nội dung: + Phát vấn + Hoạt động cá nhân/ cả lớp c) Sản phấm : HS vận dụng kiến thức đã học để hoàn thành nhiệm vụ cùa GV giao d) Tiến trình hoạt động Các câu hỏi sau khi hình thành kiến thức mới. Câu 1: Hãy lập niên biều các giai đoạn phát triển chính của lịch sử Cam- pu chia đến giừa thế kỉ XIX? Câu 2: Kiến trúc Thạt Luồng cùa Lào có gì giống và khác với các công trình kiến trúc cúa các nước trong khu vực?(VDC) - Dự kiến sản phấm: Câu 1: Thời gian
Các giai đoạn lịch sử lớn
Thế kỉ VI - Thế kỉ IX
Người Khơ - me xây dựng vương quốc riêng gọi là Chân Lạp.
Từ thế ki IX (năm 820) đến thế kỉ XV
Thời kì phát triển cúa vương quốc Cam-pu-chia, còn gọi là thời kì Ảng-co.
Thế kỉ X V - 1863
Cam-pu-chia bước vào thời kì suy thoái.
Năm 1863
Thực dân Pháp xâm lược Cam-pu-chia.
Câu 2: Uy nghi đồ sộ, có kiến trúc nhiều tầng lớp, có một tháp chính và nhiều tháp phụ nhỏ hơn ơ xung quanh, không cầu kì, phứt tạp như các công trình cua Cam - pu - chia.
Ngàv soạn: .... /.... /.... Tiết 8: Bài 7: NHỮNG NÉT CHUNG VÈ XÃ HỘI PHONG KIÉN I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức: - Thời gian hình thành và tồn tại của xã hội phong kiến. - Nền tảng kinh tế và các giai cắp cơ bán trong xã hội. - Thê chê chính trị của nhà nước phong kiên. 2. Năng lực: - Năng lực chung: Năng lực giao tiếp và hợp tác; tự học; giải quyết vắn đề. - Năng lực chuyên biệt: Tái hiện kiến thức lịch sự, xác định mối quan hệ giừa các sự kiện, hiện tượng lịch sử. 3. Phấni chất: - Phấm chất: Giúp học sinh rèn luyện bán thân phát triển các phẩm chất tốt đẹp: yêu nước, nhân ái, chăm chi, trung thực, trách nhiệm II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU 1. T hiết bị: tivi, máy tính. Tranh ảnh thời kì văn hóa Phục hưng. 2. Học liệu: - Giáo án word - Bán đồ thế giới. III. TIÉN TRÌNH DẠY HỌC A. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG a) Mục tiêu: Giúp học sinh nắm được các nội dung cơ bán bước đầu của bài học cằn đạt được đó là thời gian tồn tại và nền kinh tế của các nước phong kiến, đưa học sinh vào tìm hiểu nội dung bài học, tạo tâm thế cho học sinh đi vào tìm hiểu bài mới. b) Nội dung: HS quan sát máy chiếu, sứ dụng SGK. c) Sản phâm : HS nhớ lại kiến thức đã được học và vận dụng kiến thức cùa bán thân trả lời câu hỏi GV đưa ra. d) Tố chức thưe hiện: Hoạt động của GV và HS Sản phâm dự kiên Châu Au chê độ phong kiên hình Buóc 1: Chuyến giao nhiệm vụ: Giáo viên yêu cầu học sinh cho biết quá trình thành muộn hơn phương Đông hình thành và phát triển cùa chế độ phong nhưng lại phát triển sớm hơn và kiến ở châu Âu và phương Đông có gì khác suy vong sụp đồ diền ra nhanh nhau. còn phương Đông phát triển Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: HS thực hiện muộn và suy yếu kéo dài. nhiệm vụ bằng cách ghi ra giấy nháp. Bước 3: Báo cáo, thảo luận: GV gọi một số HS trả lời, HS khác nhận xét, bô sung. Bước 4: Kết luận, nhận định: Trên cơ sở ý kiến GV dẫn dắt vào bài hoặc GV nhận xét
và vào bài mới: Qua các tiêt học trước, chúng ta đã biết được sự hình thành, phát triền của chế độ phong kiến ở cả phương Đông và phương Tây. Chế độ phong kiến là một giai đoạn quan trọng trong quá trình phát triển của xâ hội loài người.____________ B. HÌNH THÀNH KIÉN THỨC MỚI Hoạt động 1: Cơ sỏ’ kinh tế - xã hội của xã hội phong kiến. a) Mục tiêu: : Trình bày được nhừng nét chính Cơ sở kinh tế - xã hội của xã hội phong kiến. b) Nội dung: HS quan sát máy chiếu, sử dụng SGK đê tìm hiêu nội dung kiến thức theo ỵêu cầu của GV. c) Sản phấm: HS hoàn thành tìm hiếu kiến thức: d) Tồ chức thirc hiên: Hoạt động của GV và HS Sản phâm dự kiên Buóc 1: Chuycn giao nhiệm vụ: 1 / Sư hình thành xã hôi phona kiên. ( Không d a v ) -Yêu cầu HS đọc kênh chừ. GV tồ chức học sinh thảo luận nhóm: chia lớp 2/ Cơ sờ kinh tế - xã hôi cùa thành bốn nhóm, mồi nhóm đám nhận giải xã hôi phone kiến. quyết một vấn đề giáo viên chuyển giao ?cơ sờ kinh tế của XHPK phương Đông và - Cơ sở kinh tế chủ yếu là nông nghiệp, kết hợp với chăn phương Tây là gì? ? Trình bày các giai cấp cơ bán trong XHPK ở nuôi và một số nghề thủ công. cả phương Đông và châu Âu? ? Hình thức bóc lột chù yếu trong XHPK là gì? - Xã hội gồm hai giai cấp cơ ? Giai cấp lãnh chúa và địa chủ bóc lột địa tô bán: như thế nào? + Phương Đông: địa chủ và ? Nền kinh tế phong kiến ớ phương Đông và nông dân. phương Tây còn khác nhau ơ điểm nào? + Phương Tây: lành chúa và GV: sau khi học sinh tháo luận và trình bày nông nô xong giáo viên tiếp tục giao nhiệm vụ cho học sinh thực hiện. - Phương thức bóc lột bằng ? Theo em cơ sở kinh tế của XHPK phương địa tô. Đông và châu Âu có điểm giống và khác nhau? Buóc 2: Thực hiện nhiệm vụ: HS đọc SGK và thực hiẹn yêu cầu. GV khuyến khích học sinh hợp tác với nhau khi thực khi thực hiện nhiệm vụ học tập. Buóc 3: Báo cáo, thảo luận: HS trả lời, HS khác bồ sung Buóc 4: Kết luận, nhặn định: GV bô sung phần phân tích nhận xét, đánh giá,
kêt quà thực hiện nhiệm vụ học tập cùa học sinh. Chính xác hóa các kiến thức đã hình thành cho học sinh.____________________________________________________________ Hoạt động 2: Nhà nưóc phong kiên a) Mục tiêu: Nắm được thể chế chính trị cùa nhà nước phong kiến. b) Nội dung: HS quan sát máy chiêu, sử dụng SGK đê tìm hiêu nội dung kiên thức theo ỵêu cầu cua GV. c) Sản phấm: HS hoàn thành tìm hiếu kiến thức d) Tổ chức thực hiện:____________________________________________________ Hoạt động của GV và HS Sản phâm dự kiẽn 3.Nhà nước phone kiên. Buóc 1: Chuycn giao nhiệm vụ: ? Trong xà hội phong kiến ai là người nắm - Thề chế nhà nước: Vua đứng quyền? đầu -> Chế độ quân chủ ? Chế độ phong kiến phương Đông và Châu Âu - Chế độ quân chù phương có gì khác biệt. Buóc 2: Thực hiộn nhiệm vụ: HS đọc SGK và Đông và châu Âu có sự khác thực hiện yêu cầu. GV khuyến khích học sinh biệt: hợp tác với nhau khi thực khi thực hiện nhiệm + Phương Đông quyền lực tập trung vào tay vua nhưng đến vụ học tập. thời phonậ kiến vua được tăng Buóc 3: Báo cáo, thảo luận: thêm quyên lực gọi là Hoàng - HS lằn lượt trả lời các câu hòi đế hoặc Đại vương. Buóc 4: Kết luận, nhận định: HS phân tích, nhận xét, đánh giá kết quả cua + Phương Tây lúc đầu quyền nhóm trình bày. lực của vua bị hạn chế trong GV bồ sung phần phân tích nhận xét, đánh giá, các lãnh địa nhưng sau đócàng kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập cùa học được tập trung cao hơn. sinh. Chính xác hóa các kiên thức đà hình thành cho hoc sinh. c . HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP a) Mục ticu: Nhầm cùng cố, hệ thống hóa, hoàn thiện kiến thức mới mà HS đã được lĩnh hội ơ hoạt động hình thành kiến thức về cơ sơ kinh tế và thê chế chính trị cùa nhà nước phong kiến. b) Nội dung: HS quan sát máy chiếu, sừ dụng SGK và vận dụng kiến thức đâ học để trả lời câu hỏi. c) Sản phâm: GV giao nhiệm vụ cho HS và chu yêu cho làm việc cá nhân, tra lời các câu hoi trắc nghiệm. Trong quá trình làm việc HS có thê trao đôi với bạn hoặc thầy, cô giáo. + Phần trắc nghiệm khách quan Câu 1. Đặc điếm của quá trình phát triền xã hội phong kiến phương Đông là A. hình thành sớm, phát triển chậm, quá trình khủng hoáng, suy vong kéo dài. B. hình thành muộn, phát triên chậm, quá trình khùng hoáng, suy vong kéo dài. c . hình thành muộn, phát triền nhanh, quá trình khung hoáng, suy vong nhanh. D. hình thành sớm, phát triển nhanh, quá trình khùng hoáng, suy vong nhanh.
Câu 2. Đặc điểm của quá trình phát triển xã hội phong kiến châu Âu là A. hình thành sớm, phát triên nhanh, kết thúc sớm, nhường chồ cho chu nghĩa tư bán. B. hình thành muộn, phát triền nhanh, nậắn, kết thúc sớm. c . hình thành muộn, phát triền nhanh, kểt thúc muộn. D. hình thành sớm, phát triển muộn, kết thúc chậm. Câu 3. Cơ sờ kinh tế cùa Xã hội phong kiến phương Đông là. A. sản xuất nông nghiệp bị bó hẹp, đóng kín trong các công xã nông thôn. B. nghề nông trồng lúa nước. c . kinh tế nông nghiệp lành địa phong kiến. D. nghề nông trồng lúa và chăn nuôi. Câu 4. Cơ sờ kinh tế cùa Xã hội phong kiến châu Âu là A. nghề nông trồng lúa nước. B. kinh tế nông nghiệp đóng kín trong các lãnh địa phong kiến. c . sản xuất nônệ nghiệp bị bó hẹp, đóng kín trong các công xã nông thôn. D. nghê nông trông lúa và chăn nuôi gia súc. Câu 5.Các giai cấp cơ ban trong Xà hội phong kiến phương Đông là A. địa chú và nông nô. B. lãnh chúa phong kiến và nông nô. c . địa chú và nông dân lĩnh canh. D. lành chúa phong kiến và nông dân lĩnh canh. Câu 6. Các giai cắp cơ bán trong Xã hội phong kiến châu Âu là A. địa chú và nông nô. B. lành chúa phong kiến và nông dân lĩnh canh. c . địa chù và nông dân lĩnh canh. D. lãnh chúa phong kiến và nông nô. d) Tổ chức thực hiện: GV trình chiếu câu hỏi, yêu cầu HS trả lời. D. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG a) Mục ticu: Giúp học sinh nắm lại các kiến thức vừa tìm hiêu đê vận dụng qua việc tìm hiếu tự nhiên ảnh hưởng đến nền kinh tế nông nghiệp ơ Đông Nam A b) Nội dung: + Phát vấn + Hoạt động cá nhân/ cả lớp c) Sản phấm : HS vận dụng kiến thức đã học để hoàn thành nhiệm vụ của GV giao d) Tiến trình hoạt động Các câu hỏi sau khi hình thành kiến thức mới. Thế nào là chế độ quân chủ? - Thời gian: 2 phút. - GV giao nhiệm vụ cho HS Ngàv soạn: .... /.... /
a) Mục tiêu: : Trình bày được nhừng nét chính Cơ sờ kinh tế - xà hội của xã hội phong kiến. b) Nội dung: HS quan sát máy chiếu, sử dụng SGK để tìm hiểu nội dung kiến thức theo ỵêu cầu của GV. c) Sản phấm: HS hoàn thành tìm hiếu kiến thức: d) Tố chức thưc hiên: Hoạt động của GV và HS Sản phâm dự kiên 1. Buôi đâu độc lập thời Ngô Buóc 1: Chuycn giao nhiệm vụ: - Tổ chức nhà nước : Yêu cầu HS đọc nội dung mục 1 SGK ? Nêu nhừng việc làm của Ngô Quyền sau + Năm 939, Ngô Ọuyền lên ngôi vua, chọn c ồ Loa làm chiến thắng Bạch Đằng? ? Nhừng việc làm trên cua Ngô Quyền chứng tỏ kinh đô. + Xây dựng chính quyền : điều gì? GV bồ sung: ông muốn xây dựng một quốc gia Trung ương : Vua đứng đầu độc lập, tự chủ ,không phụ thuộc vào nước quyết định mọi việc, đặt các khác. chức quan văn, võ, quy định ? Ngô quyền đã xây dựng chính quyền mới như lề nghi, sắc phục của quan lại thế nào? các cấp. ơ địa phương : cử các tướng Buóc 2: Thực hiện nhiệm vụ: HS đọc SGK và thực hiẹn yêu cầu. GV khuyến có công coi giừ các châu quan khích học sinh hợp tác với nhau khi thực khi trọng. thực hiện nhiệm vụ học tập HD hs vẽ sơ đồ nhà nước thời Ngô GV treo bảng phụ vè sơ đồ( để trống ) Buóc 3: Báo cáo, thảo luận: HS trả lời, HS khác bồ sung Buóc 4: Két luận, nhặn định: GV bô sung phần phân tích nhận xét, đánh giá, kết quà thực hiện nhiệm vụ học tập cùa học sinh. Chính xác hóa các kiên thức đã hình thành cho học sinh. Hoạt động 2: Tình hình chính trị cuối thòi Ngô (Giảm tải) Hoạt động 3: Đinh Bộ Lĩnh thống nhất đất nưóc. a) Mục ticu: Nắm quá trình Đinh Bộ Lĩnh thống nhất đất nước. b) Nội dung: HS quan sát máy chiếu, sử dụng SGK đê tìm hiêu nội dung kiến thức theo ỵêu cầu của GV. c) Sản phấm: HS hoàn thành tìm hiếu kiến thức d) Tố chức thưe hiện: Hoạt động của G V và HS Sản phâm dự kicn Buóc 1: Chuycn giao nhiệm vụ: 3. Đinh Bộ Lình thông nhât đât Yêu cầu HS đọc mục 3 SGK nước. Yêu cầu HS đọc phần chừ nhó đoạn : - Năm 968, Đinh Bộ Lĩnh ỉên “ Đinh Bô Lĩnh.... làm cờ” ngôi Hoàng đế (Đinh Tiên
a) Mục tiêu: : Trình bày được nhừng nét chính Cơ sờ kinh tế - xà hội của xã hội phong kiến. b) Nội dung: HS quan sát máy chiếu, sử dụng SGK để tìm hiểu nội dung kiến thức theo ỵêu cầu của GV. c) Sản phấm: HS hoàn thành tìm hiếu kiến thức: d) Tố chức thưc hiên: Hoạt động của GV và HS Sản phâm dự kiên 1. Buôi đâu độc lập thời Ngô Buóc 1: Chuycn giao nhiệm vụ: - Tổ chức nhà nước : Yêu cầu HS đọc nội dung mục 1 SGK ? Nêu nhừng việc làm của Ngô Quyền sau + Năm 939, Ngô Ọuyền lên ngôi vua, chọn c ồ Loa làm chiến thắng Bạch Đằng? ? Nhừng việc làm trên cua Ngô Quyền chứng tỏ kinh đô. + Xây dựng chính quyền : điều gì? GV bồ sung: ông muốn xây dựng một quốc gia Trung ương : Vua đứng đầu độc lập, tự chủ ,không phụ thuộc vào nước quyết định mọi việc, đặt các khác. chức quan văn, võ, quy định ? Ngô quyền đã xây dựng chính quyền mới như lề nghi, sắc phục của quan lại thế nào? các cấp. ơ địa phương : cử các tướng Buóc 2: Thực hiện nhiệm vụ: HS đọc SGK và thực hiẹn yêu cầu. GV khuyến có công coi giừ các châu quan khích học sinh hợp tác với nhau khi thực khi trọng. thực hiện nhiệm vụ học tập HD hs vẽ sơ đồ nhà nước thời Ngô GV treo bảng phụ vè sơ đồ( để trống ) Buóc 3: Báo cáo, thảo luận: HS trả lời, HS khác bồ sung Buóc 4: Két luận, nhặn định: GV bô sung phần phân tích nhận xét, đánh giá, kết quà thực hiện nhiệm vụ học tập cùa học sinh. Chính xác hóa các kiên thức đã hình thành cho học sinh. Hoạt động 2: Tình hình chính trị cuối thòi Ngô (Giảm tải) Hoạt động 3: Đinh Bộ Lĩnh thống nhất đất nưóc. a) Mục ticu: Nắm quá trình Đinh Bộ Lĩnh thống nhất đất nước. b) Nội dung: HS quan sát máy chiếu, sử dụng SGK đê tìm hiêu nội dung kiến thức theo ỵêu cầu của GV. c) Sản phấm: HS hoàn thành tìm hiếu kiến thức d) Tố chức thưe hiện: Hoạt động của G V và HS Sản phâm dự kicn Buóc 1: Chuycn giao nhiệm vụ: 3. Đinh Bộ Lình thông nhât đât Yêu cầu HS đọc mục 3 SGK nước. Yêu cầu HS đọc phần chừ nhó đoạn : - Năm 968, Đinh Bộ Lĩnh ỉên “ Đinh Bô Lĩnh.... làm cờ” ngôi Hoàng đế (Đinh Tiên
Hoàng), đặt tên nước là Đại Cô ? Đinh Bộ Lĩnh là ai? Yêu cầu HS đọc phần chừ nhỏ đoạn: Việt (nước Việt lớn), đóng đô ớ Hoa Lư (Ninh Bình). “Sau này....sứ quân” Chia nhóm thảo luận: 6 nhóm. Thời gian: - Năm 970, vua Đinh đặt niên 4 phút hiệu là Thái Bình, phong Nhóm 1 + 2 + 3: Nêu nguyên nhân loạn 12 vương cho các con, cừ các tướng thân cận nẳm giừ các sứ quân? Nhóm 4 + 5 + 6: Nêu hậu quá của tình chức vụ chù chốt ; xây dựng cung điện, đúc tiền ... sai sứ trạng loạn 12 sứ quân? Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: HS đọc sang giao háo với nhà Tống^ SGK và thực hiện yêu cầu. GV khuyến khích học sinh hợp tác với nhau khi thực khi thực hiện nhiệm vụ học tập ? Đinh Bộ Lình đã dẹp loạn 12 sứ quân như thế nào? ? Nhờ đâu mà ông dẹp được loạn cùa 12 sứ quân? ? Em hãy nhận xét công lao của Đinh Bộ Lĩnh đối với nước ta trong buôi đầu đọc lập? Buóc 3: Báo cáo, thảo ỉuận: - HS lằn lượt trả lời các câu hói - Nhận xét về công lao của Đinh Bộ Lĩnh : + Dẹp "Loạn 12 sứ quân". + Đinh Bộ Lĩnh đã tiến thêm một bước trong việc xây dựng chính quỵền độc lập, tự chu ; khẳng định chủ quyền quốc gia (đặt tên nước, không dùng niên hiệu phong kiến phương Bắc, chu động bang giao với nhà Tống...). Buóc 4: Kết luận, nhặn định: HS phân tích, nhận xét, đánh giá kết quá của nhóm trình bày. GV bồ sung phần phân tích nhận xét, đánh giá, kết quá thực hiện nhiệm vụ học tập cùa học sinh. Chính xác hóa các kiến thức đà hình thành cho học sinh. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP a) Mục tiêu: Nhầm cùng cố, hệ thống hóa, hoàn thiện kiến thức mới mà HS đã được lĩnh hội ở hoạt động hình thành kiến thức về nước ta buổi đầu độc lập. b) Nội dung: HS quan sát máy chiếu, sừ dụng SGK và vận dụng kiến thức đâ học đê trả lời câu hỏi.
c.
c) S ản p h âm : GV giao nhiệm vụ cho HS và chu yêu cho làm việc cá nhân, trả lời các câu hoi trắc nghiệm. Trong quá trình làm việc HS có thê trao đôi với bạn hoặc thầy, cô giáo. + Phần trắc nghiệm khách quan Câu 1. Bộ máy nhà nước thời Ngô, ớ các địa phương do ai đứng đằu?( B ) A. Vua. B. Các quan văn. c . Các quan võ. D. Các quan thứ sử. Câu 2. ‘Loạn 12 sứ quân” gây ran guy cơ lớn nhất cho đất nước là?(H ) A. Kinh tế suy sụp. B. Ngoại xâm đe dọa. c . Nhân dân đói khổ. D. Đất nước bất ổn Câu 3.Thời nhà Ngô giúp việc cho vua được gọi là gì?( B ) A. Quan văn, nô tì. B. Ọuan võ, gia nhân. c . Quan võ, nô lệ. D. Quan văn, quan võ. Câu 4. Việc làm nào dưới đây cùa Ngô Quyền chứng tỏ ông nêu cao ý chí xây dựng chính quyền độc lập?( Vd ) A. Bãi bỏ chức tiết độ sứ. B. Đóng đô ớ cồ Loa. c . Xưng vương. D. Lập triều đình quân chủ. Câu 5. Công lao to lớn của Ngô Quyền là ( H ) A. đặt nền móng xây dựng chính quyền độc lập B. thống nhắt toàn vẹn lãnh thổ. c . chấm dứt loạn 2 sứ quân. D. đánh tan quân xâm lược. d) Tổ chức thực hiện: GV trình chiếu câu hoi, yêu cầu HS trả lời. D. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG a) M ục ticu: Giúp học sinh nắm lại các kiến thức vừa tìm hiểu để vận dụng qua việc tìm hiếu tự nhiên ảnh hưởng đến nền kinh tế nông nghiệp ơ Đông Nam A b) Nội dung: + Phát vấn + Hoạt động cá nhân/ cả lớp c) Sản phâm : HS vận dụng kiến thức đã học đê hoàn thành nhiệm vụ của GV giao d) Tiến trình hoạt động Các câu hỏi sau khi hình thành kiến thức mới. Câu 1: ? Em có nhận xét gì về tổ chức nhà nước thời Ngô? Còn đơn gián, sơ sài nhưng bước đầu đó thể hiện ý thức độc lập tự chu cùa Ngô Quyền. Câu 2: Nêu công lao to lớn của Đinh Bộ Lĩnh? - Thời gian: 8 phút. - Dự kiến sản phấm: Câu 1: Còn đơn gián, sơ sài nhưng bước đầu đó thể hiện ý thức độc lập tự chu của Ngô Quyền.
Câu 2: công lao to lớn của Đinh Bộ Lĩnh + Dẹp "Loạn 12 sứ quân". + Đinh Bộ Lình đã tiến thêm một bước trong việc xây dựng chính quyền độc lập, tự chu ; khăng định chu quyền quốc gia (đặt tên nước, không dùng niên hiệu phong kiến phương Bắc, chủ động bang giao với nhà Tống...). *GV giao nhiệm vụ cho HS - về nhà học bài đầy đù
Ngàv soạn: .... /.... /.... Tuần 6: TIÉT 12: Bài 9: NƯỚC ĐẠI CÒ VIỆT THỜI ĐINH-TIÈN LÊ. TÌNH HÌNH CHÍNH TRỊ - QUÂN s ự I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức: Giúp HS nắm được Thời Đinh - Tiền Lê , bộ máy nhà nước đà xây dựng tương đối hồn chinh, khơng cịn đơn Nhà Tống tiến hành chiến tranh xâm lược và bị quân ta đánh bại. 2. Năng lực: - Năng lực chung: Năng lực giao tiếp và hợp tác; tự học; giải quyết vắn đề. - Năng lực chuyên biệt: Năng lực đánh giá, nhận xét nhân vật lịch sử, trình bày lược đồ, vẽ sơ đồ. 3. Phấni chất: - Phấm chất: Giúp học sinh rèn luyện bán thân phát triển các phẩm chất tốt đẹp: yêu nước, nhân ái, chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm II. THIÉT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU 1. T hiết bị: tivi, máy tính. Tranh ảnh thời kì văn hóa Phục hưng. 2. Học licu: - Lược đồ cuộc kháng chiến lằn thứ nhất chống Tống. - Tranh ánh và tài liệu lịch sử. III. TIÉN TRÌNH DẠY HỌC A. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG a) Mục tiêu: Giúp học sinh nắm được các nội dung cơ bản, tạo tâm thế cho học sinh đi vào tìm hiếu bài mới. b) Nội dung: HS quan sát máy chiếu, sứ dụng SGK. c) Sản phấm : HS nhớ lại kiến thức đã được học và vận dụng kiến thức của bàn thân trả lời câu hỏi GV đưa ra. d) Tổ chức thực hiện: GV đưa lược đồ 12 sử quân, yêu cầu học sinh quan sát và trả lời:
- Em hãy quan sát lược đồ và cho biết lược đồ phán ánh tình trạng gì của nước ta cuối thời Ngô? - Vậy ai là người có công dẹp loạn 12 sứ quân? - Vậy sau khi dẹp loạn thống nhất đất nước, Đinh Bộ Lĩnh làm gì, tình hình đât nước như thê nào, hôm nay cô và các em cùng đi vào tìm hiêu... B. HÌNH THÀNH KIÉN THỨC MỚI Hoạt động 1: Nhà Đinh xây dụng đất nước a) Mục tiêu: Nắm được những việc làm của Đinh Bộ Lĩnh nhằm xây dựng đất nuóc sau khi thống nhất. b) Nội dung: HS quan sát máy chiếu, sử dụng SGK đê tìm hiểu nội dung kiến thức theo yêu cầu của GV. c) Sản p h ấm : HS hoàn thành tìm hiếu kiến thức: d) Tố chức thưc hiên: Hoạt động của GV và HS Sản phâm dự kiên Buóc 1: Chuycn giao nhiệm vụ: - Năm 968 Đinh Bộ Lĩnh lên Yêu cầu HS đọc thầm SGK phần 1 và trả lời ngơi hoàng đế (Đinh Tiên các câu hòi sau: Hong) lây niên hiệu Thái - Hỏi: Sau khi thống nhắt đất nước, Đinh Bộ Bình. Lĩnh đâ làm gì ? - Đặt tên nước là Đại c ồ Việt - Hỏi: Tại sao Đinh Tiên Hồng lại đóng đô ờ và đóng đô ớ Hoa Lư. Hoa Lư ? - Hỏi: Việc nhà Đinh không dùng niên hiệu cùa - Phong vương cho các con. - Cất cừ quan lại Trung Quốc để đặt tên nước nói lên điều gì ? - Hỏi: Đinh Tiên Hồng đâ thi nhừng biện pháp - Dựng cung điện, đúc tiền ,xử phạt nghiêm kẻ phạm tội. gì đề xây dựng đất nước ? - Hỏi: Nhừng việc làm đó có ý nghĩa gì? -> Ồn định đời sống xã hội Buóc 2: Thực hiện nhiệm vụ: HS đọc SGK và thực hiẹn yêủ cầu. Buóc 3: Báo cáo, thảo luận: HS trả lời, HS khác bồ sung Buóc 4: Kết luận, nhặn định: GV bồ sung phần phân tích nhận xét, đánh giá, kết quà thực hiện nhiệm vụ học tập của học sinh. Chính xác hóa các kiến thức đã hình thành cho học sinh. * GV giải thích một số từ - GV giải thích tên nước “Đại c ồ Việt”. - GV giải thích từ Vương và Đế - GV giảng: Thời kì này chưa cĩ pháp luật cụ thề mà việc xừ tội bằng nhừng biện pháp như vạc dầu hay chuồng cọp đề ren đe kẻ phản loạn. Hoạt động 2: Tô chức chính quyên thòi Tiên Lê. a) M ục tiêu: Nắm quá trình Đinh Bộ Lĩnh thống nhất đất nước.
b) Nội dung: HS quan sát máy chiếu, sử dụng SGK để tìm hiểu nội dung kiến thức theo yêu cầu của GV. c) Sản phám: HS hoàn thành tìm hiểu kiến thức d) Tổ chức thực hiện:_______________________ Sán phâm dự kiên Hoạt động của GV và HS a) Sự thành lập nhà Tiên Lê. Bưó*c 1: Chuycn giao nhiệm vụ: Nhóm 1: Nhà Tiền Lê được thành lập -Năm 979 Đinh Bộ Lĩnh bị trong hoàn cảnh nào ? Vì sao Lê Hồn được suy giết -> nội bộ lục đục tơn lên làm vua? Việc bà Thái hậu Dương Vân -Nhà Tống lăm le xâm lược -> Nga trao áo bào nói lên điều gì ? Lê Hồn được suy tơn lê làm Nhóm 2,3: Nhà Tiền Lê tồ chức bộ máy vua. B/ Tồ chức chính quyền: nhà nước như thế nào ? Vẽ sơ đồ? Nhóm 4: Quân đội thời Tiền Lê được tồ Trung ương chức như thế nào ? Buóc 2: Thực hiện nhiệm vụ: HS làm việc theo nhóm, thảo luận nội dung theo PHT - GV gợi ý, kích thích các nhóm làm việc. Buóc 3: Báo cáo, thảo ỉuặn: - HS lằn lượt trả lời các câu hoi Buóc 4: Kết luận, nhận định: * GV Nhận xét, chuân xác kiến thức và so sánh với sơ đồ minh họa cúa GV - GV giảng thêm về cái chết cúa Đinh Tiên Hoàn, mớ rộng về hành động của thái hậu họ Dương. Địa phương
PHU
CHAU
c) Quân đội: 2 bộ phận -Cấm quân. -Quân địa phương. Hoạt động 3: Cuộc kháng chicn chông Tông của Lê Hoàn a) Mục tiêu: Nắm được hoàn cảnh, diền biến và ý nghĩa cua cuộc kháng chiến chống Tống thời Tiền Lê b) Nội dung: HS quan sát máy chiếu, sừ dụng SGK đề tìm hiểu nội dung kiến thức theo yêu cầu của GV. c) Sán phẩm: HS hoàn thành tìm hiểu kiến thức d) Tồ chức thực hiện:
a. Năm 980.Niên hiệu Thái Bình b. Năm 979 Niên hiệu Hưng Thống c. Năm 980 Niên hiệu Thiên Phúc. d. Năm 981. Niên hiệu ứ n g Thiên 4. Thời kì Tiền Lê có mây đời vua? Vị vua nào tồn tại lâu nhât? a. 4 đời vua . Lê Long Đỉnh lâu nhắt b. 3 đời vua. Lê Đại Hành lâu nhất c. 2 đời vua . Lê Long Việt lâu nhất d. 3 đời vua . Lê Long Việt lâu nhất 5. Lập bang so sánh giữa 2 nhà Đinh và Tiền Lê theo yêu cầu sau đây: Nội dung so Nhà Đinh Nhà Tiên Lê sánh Người làm vua Tên nước Niên hiệu Đời vua Thời gian tôn tại 6. Gọi 2 HS trình bày diền biên cuộc kháng chiên chống Tống năm 981 bằng lược đồ: - Dự kiến sản phẩm: lb, 2d„ 3c, 4b 5 Nội dung so Nhà Đinh Nhà Tiên Lê sánh Người làm vua Đinh Bộ Lĩnh Lê Hoàn( Lê ( Đinh Tiên Đại Hành) Hoàng) Đại Cô Việt Đại Cô Việt Tên nước Niên hiệu Thiên Phúc Thái Bình Đời vua 2 đời vua 3 đời vua Thời gian tôn 12 năm 29 năm tại d) Tô chức thực hiện: GV trình chiếu câu hoi, yêu cầu HS trả lời. D. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG a) M ục ticu: - GD cho HS ý thức báo vệ môi trường vùng đất đất ven biên khơnệ nhừng có ý nghĩa về mặt quân sự mà ngày nay còn phát triển kinh tế và đời sông con người. - HS biết nhận xét, đánh giá và trình bày diền biến bàng lược đồ. Từ đó rút ra được lòng biết ơn đối với các vị anh hùng dân tộc, niềm tự h à o .. . b) Nội dung:
a. Năm 980.Niên hiệu Thái Bình b. Năm 979 Niên hiệu Hưng Thống c. Năm 980 Niên hiệu Thiên Phúc. d. Năm 981. Niên hiệu ứ n g Thiên 4. Thời kì Tiền Lê có mây đời vua? Vị vua nào tồn tại lâu nhât? a. 4 đời vua . Lê Long Đỉnh lâu nhắt b. 3 đời vua. Lê Đại Hành lâu nhất c. 2 đời vua . Lê Long Việt lâu nhất d. 3 đời vua . Lê Long Việt lâu nhất 5. Lập bang so sánh giữa 2 nhà Đinh và Tiền Lê theo yêu cầu sau đây: Nội dung so Nhà Đinh Nhà Tiên Lê sánh Người làm vua Tên nước Niên hiệu Đời vua Thời gian tôn tại 6. Gọi 2 HS trình bày diền biên cuộc kháng chiên chống Tống năm 981 bằng lược đồ: - Dự kiến sản phẩm: lb, 2d„ 3c, 4b 5 Nội dung so Nhà Đinh Nhà Tiên Lê sánh Người làm vua Đinh Bộ Lĩnh Lê Hoàn( Lê ( Đinh Tiên Đại Hành) Hoàng) Đại Cô Việt Đại Cô Việt Tên nước Niên hiệu Thiên Phúc Thái Bình Đời vua 2 đời vua 3 đời vua Thời gian tôn 12 năm 29 năm tại d) Tô chức thực hiện: GV trình chiếu câu hoi, yêu cầu HS trả lời. D. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG a) M ục ticu: - GD cho HS ý thức báo vệ môi trường vùng đất đất ven biên khơnệ nhừng có ý nghĩa về mặt quân sự mà ngày nay còn phát triển kinh tế và đời sông con người. - HS biết nhận xét, đánh giá và trình bày diền biến bàng lược đồ. Từ đó rút ra được lòng biết ơn đối với các vị anh hùng dân tộc, niềm tự h à o .. . b) Nội dung:
+ Phát vấn + Hoạt động cá nhân/ cả lớp c) Sản phấm : HS vận dụng kiến thức đã học để hoàn thành nhiệm vụ của GV giao d) Tiến trình hoạt động Các câu hỏi sau khi hình thành kiến thức mới. * Em thừ đánh giá công lao cùa Đinh Bộ Lĩnh và Lê Hoàn đối với nước ta trong buổi đầu độc lập. * Tìm hiều sự phát triền về kinh tế, văn hóa nước ta thời kì Đinh Tiền Lê Câu 1: Còn đơn gián, sơ sài nhưng bước đầu đó thê hiện ý thức độc lập tự chu cùa Ngô Quyền. Câu 2: công lao to lớn của Đinh Bộ Lĩnh + Dẹp "Loạn 12 sứ quân". + Đinh Bộ Lình đã tiến thêm một bước trong việc xây dựng chính quyền độc lập, tự chủ ; khắng định chu quyền quốc gia (đặt tên nước, không dùng niên hiệu phong kiến phương Bấc, chủ động bang giao với nhà Tống...). *GV giao nhiệm vụ cho HS - v ề nhà học bài đầy đú Ngàv soạn: .... /.... /.... TIÉT 13: Bài 9: NƯỚC ĐẠI CÒ VIỆT THỜI ĐINH-TIÈN LÊ ( TIÉP THEO I. MỤC TIÊU 1. Kiền thức: Giúp HS nắm được Thời Đinh - Tiền Lê , bộ máy nhà nước đà xây dựng tương đối hồn chinh, khơng cịn đơn Nhà Tống tiến hành chiến tranh xâm lược và bị quân ta đánh bại. 2. Năng lực: - Năng lực chung: Năng lực giao tiếp và hợp tác; tự học; giải quyết vắn đề. - Năng lực chuyên biệt: Năng lực đánh giá, nhận xét nhân vật lịch sử, trình bày lược đồ, vẽ sơ đồ. 3. Phắni chất: - Phẩm chất: Giúp học sinh rèn luyện bán thân phát triển các phấm chất tốt đẹp: yêu nước, nhân ái, chăm chi, trung thực, trách nhiệm II. THIÉT BỊ DẠY HỌC V À HỌC LIỆU 1. Thiết bị: tivi, máy tính. 2. Học liệu: - Tranh ánh di tích các công trình văn hóa, kiến trúc thời Đinh - Tiền Lê. - Tranh ánh và tài liệu lịch sừ. III. TIÉN TRÌNH DẠY HỌC A. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
- GV giáng: Đât nước độc lập các nghê có điêu kiện tự do phát triển và các thợ thú công khéo tay cũng không bị cống nộp sang Trung Quốc như trước đây. - GV chốt ý: Nguyên nhân thành công trong bước đầu xây dựng nền KT tự chú đó là có các biện pháp khuyến nông , đất nước được độc lập các thợ thù công không bị bất đira sang TQ. Hoạt động 2: Đòi sống xã hội và văn hóa a) M ục tiêu: HS nắm được các giai tầng trong xã hơi và biết vẽ sơ đồ tô chức xã hội, đặc điểm đời sống kinh tế. b) Nội dung: HS quan sát máy chiêu, sử dụng SGK đê tìm hiêu nội dung kiên thức theo ỵêu cầu của GV. c) Sản phám: HS hoàn thành tìm hiểu kiến thức d) Tổ chức thưc hiện: 1 > Sản phâm dự kiên Hoạt động của GV và HS 2. Đời sông xã hội và văn Bưó*c 1: Chuycn giao nhiệm vụ: hóa Yêu cầu HS đọc mục 3 SGK Yêu cầu HS quan sát sơ đồ và SGK phần 2 để trả a. Xã hội: Chia thành ba tầng lớp lời câu hói. - Tầng lớp thống trị gồm Buóc 2: Thực hiện nhiệm vụ: HS đọc SGK và thực hiện yểu cầu. GV khuyến vua, quan văn, quan võ khích học sinh hợp tác với nhau khi thực khi (cùng một số nhà sư) thực hiện nhiệm vụ học tập - Tầng lớp bị trị đa số là GV giới thiệu sơ đồ các tầng lớp xă hội - HS nông dân tự do, cày ruộng quan sát trả lời. GV §ợi ý. công làng xã - GV giới thiệu sơ đỏ - Tằng lớp cuối cùng là VUA nô tì (số lượng không nhiều). VAN VO TANG QUAN b. Văn hóa: - Giáo dục chưa phát Nông 'hợ Buôi 1 Địa triển. dân bán ’ chù í ìủ - Đạo Phật được truyền c ông ị bá rộng rãi. - Nhà sư được coi trọng. Nô tỳ - Chùa chiền được xây dựng nhiều . Hỏi: Xã hội có nhừng tầng lớp nào ? - Các loại hình văn hóa Hỏi: Tầng lớp thống trị bao gom nhừng ai ? nhân gian khá phát triên. Hỏi: Nhừng người nào thuộc tầng lớp bị trị ? | -v
Hỏi: Đời sống văn họ ntn ? Hỏi: Vì sao các nhà sư được trọng dụng?
»
•
Ậ
1
A
•
- GV giáng: Đât nước độc lập các nghê có điêu kiện tự do phát triển và các thợ thú công khéo tay cũng không bị cống nộp sang Trung Quốc như trước đây. - GV chốt ý: Nguyên nhân thành công trong bước đầu xây dựng nền KT tự chú đó là có các biện pháp khuyến nông , đất nước được độc lập các thợ thù công không bị bất đira sang TQ. Hoạt động 2: Đòi sống xã hội và văn hóa a) M ục tiêu: HS nắm được các giai tầng trong xã hơi và biết vẽ sơ đồ tô chức xã hội, đặc điểm đời sống kinh tế. b) Nội dung: HS quan sát máy chiêu, sử dụng SGK đê tìm hiêu nội dung kiên thức theo ỵêu cầu của GV. c) Sản phám: HS hoàn thành tìm hiểu kiến thức d) Tổ chức thưc hiện: 1 > Sản phâm dự kiên Hoạt động của GV và HS 2. Đời sông xã hội và văn Bưó*c 1: Chuycn giao nhiệm vụ: hóa Yêu cầu HS đọc mục 3 SGK Yêu cầu HS quan sát sơ đồ và SGK phần 2 để trả a. Xã hội: Chia thành ba tầng lớp lời câu hói. - Tầng lớp thống trị gồm Buóc 2: Thực hiện nhiệm vụ: HS đọc SGK và thực hiện yểu cầu. GV khuyến vua, quan văn, quan võ khích học sinh hợp tác với nhau khi thực khi (cùng một số nhà sư) thực hiện nhiệm vụ học tập - Tầng lớp bị trị đa số là GV giới thiệu sơ đồ các tầng lớp xă hội - HS nông dân tự do, cày ruộng quan sát trả lời. GV §ợi ý. công làng xã - GV giới thiệu sơ đỏ - Tằng lớp cuối cùng là VUA nô tì (số lượng không nhiều). VAN VO TANG QUAN b. Văn hóa: - Giáo dục chưa phát Nông 'hợ Buôi 1 Địa triển. dân bán ’ chù í ìủ - Đạo Phật được truyền c ông ị bá rộng rãi. - Nhà sư được coi trọng. Nô tỳ - Chùa chiền được xây dựng nhiều . Hỏi: Xã hội có nhừng tầng lớp nào ? - Các loại hình văn hóa Hỏi: Tầng lớp thống trị bao gom nhừng ai ? nhân gian khá phát triên. Hỏi: Nhừng người nào thuộc tầng lớp bị trị ? | -v
Hỏi: Đời sống văn họ ntn ? Hỏi: Vì sao các nhà sư được trọng dụng?
»
•
Ậ
1
A
•
- Hỏi: Nghệ thuật kiên trúc ra sao ? - Hỏi: Đời sống tinh thằn ntn ? Buóc 3: Báo cáo, thảo luận: - HS lằn lượt trả lời các câu hỏi Bưó*c 4: Kết luận, nhận định: Đánh giá kết quá thực hiện nhiệm vụ học tập GV phân tích, nhận xét, đánh giá kết quá cùa học sinh. GV kết luận: GV giải thích.... và lồng ghép giáo dục học sinh ý thức bảo vệ di sản văn hóa dân tộc. GV kể thêm về nhà sư Đồ Thuận. - GDBVMT: Giáo dục biết tôn trọng và báo vệ các công trình văn hóa trên.
c . HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP a) M ục ticu: Nhầm cùng cố, hệ thống hóa, hoàn thiện kiến thức mới mà HS đã được lĩnh hội ớ hoạt động hình thành kiến thức về sự phát triển văn hóa buổi đầu độc lập b) Nội dung: HS quan sát máy chiếu, sừ dụng SGK và vận dụng kiến thức đã học để trả lời câu hỏi. c) S ản p h âm : GV giao nhiệm vụ cho HS và chu yêu cho làm việc cá nhân, tra lời các câu hoi trắc nghiệm. Trong quá trình làm việc HS có thể trao đồi với bạn hoặc thầy, cô giáo. + Phần trắc nghiệm khách quan Câu 1: Dưới thời Đinh - Tiền Lê, ruộng đất trong làng xã thuộc quyền sờ hừu của ai? A. Của Vua B. Của quý tộc c Của làng xã D. Của binh lính Câu 2: Dưới thời Đinh - Tiền Lê, tằng lớp nào là tầng lớp dưới cùng cúa xã hội? A. Nông dân B. Công nhân c . Thợ thủ công Nô tỳ Câu 3: Dưới thời Đinh - Tiền Lê, tôn giáo nào được truyền bá rộng rãi? A. Nho giáo R Phật giáo c . Thiên chúa giáo D. Đạo tin lành Câu 4: Trò chơi nào dưới đây không phái là trò chơi dân gian? A. Đánh cầu, nhảy dây B. Kéo co, đánh đu c . Nhảy sạp, múa lân D. Internet Câu 5: Thời Đinh - Tiền Lê, các nhà sư được Vua trọng dụng A. vì họ là nhừng người theo đạo phật c vì họ là nhừng người có học, giỏi chừ Hán B. vì họ là nhừng người hiền lành D. vì họ là nhừng người được vua yêu mến
6. Giới thiệu một sổ bức tranh về các làng nghề truyền thống - yêu cầu HS quan sát và xác định tên làng nghề đó?
7. Hãy kề tên một số di tích lịch sừ ớ quê hương em? - Dự kiến sản phẩm: Câu: lc, 2d, 3b, 4d, 5c, Câu 6: H l: Làng nậhề thuốc lá; H2: Làng chạm khấc đá; H3: Làng đúc đông; H4: Làng nuôi tăm. d) Tổ chức thực hiện: GV trình chiếu câu hỏi, yêu cầu HS trả lời.
D. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG a) Mục tiêu: HS biết phân tích và nhận xét sự phát triển cùa nền kinh tế tự chù, sự phân hóa các tằng lớp xã hội và nhừng đặc trưng về văn hóa nước ta thời Đinh - Tiền Lê. Từ đó giáo dục HS ý thức tự chu và bảo vệ các di sản văn hóa dân tộc. b) Nội dung: + Phát vấn + Hoạt động cá nhân/ cả lớp c) Sản phấm: HS vận dụng kiến thức đã học để hoàn thành nhiệm vụ của GV giao d) Tiến trình hoạt động Các câu hỏi sau khi hình thành kiến thức mới. Giao bài tập về nhà: Sự thành lập nhà Lý. Tồ chức quân đội và luật pháp thời Lý.
Ngàv soạn: .... /.... /.... Tuần 7: Tiết 14: Chưoìig II: NƯỚC ĐẠI VIỆT THỜI LÝ (XI - XII)
Bài 10: NHẢ LÝ ĐẢY MẠNH CÔNG c u ộ c XẢY DựNG ĐẮT NƯỚC I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức: - Các chính sách của nhà Lý đề xây dựng đất nước: dời đô về Thăng Long, đặt tên nước “Đại Việt”, chia lại đất nước về mặt hành chính, tổ chức lại bộ máy chính quyền trung ương và địa phương, xây dựng luật pháp chặt chè, quân đội vừng mạnh... 2. Năng lực: - Năng lực chung: Năng lực giao tiếp và hợp tác; tự học; giải quyết vắn đề. - Năng lực chuyên biệt: Năng lực đánh giá, nhận xét nhân vật lịch sử, trình bày lược đồ, vẽ sơ đồ. 3. Phấni chất: - Phấm chất: Giúp học sinh rèn luyện bán thân phát triển các phấm chất tốt đẹp: yêu nước, nhân ái, chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm II. THIÉT BỊ DẠY HỌC V À HỌC LIỆU 1. T hiết bị: tivi, máy tính. 2. Học liệu: - Giáo án word - Một số tư liệu có liên quan. III. TIÉN TRÌNH DẠY HỌC A. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG a) Mục tiêu:
Đưa học sinh vào tìm hiều nội dung bài học, tạo tâm thế cho HS đi vào tìm hiểu bài mới. b) Nội dung: HS quan sát máy chiếu, sử dụng SGK. c) Sản phấm: HS nhớ lại kiến thức đã được học và vận dụng kiến thức của bàn thân trả lời câu hỏi GV đưa ra. d) Tổ chức thực hiện: Gv cho HS quan sát các tranh ảnh sau.
Nhìn vào hình em hãy cho biêt địa điêm trên thuộc thành phô nào cùa nước ta? ( Hà Nội) B. HÌNH THÀNH KIÉN THỨC MỚI Hoạt động 1: Sự thành lập nhà Lý a) Mục tiêu: HS nắm được nguyên nhân, ý nghĩa việc dời đô raThăng Long, tô chức bộ máy nhà nước thời Lý. b) Nội dung: HS quan sát máy chiếu, sừ dụng SGK để tìm hiểu nội dung kiến thức theo yêu cầu của GV. c) Sản p h ấm : HS hoàn thành tìm hiểu kiến thức: d) Tổ chức thực hiện:______________ Hoạt động của GV và HS Sán phâm dự kiên Bưó*c 1: Chuyên giao nhiệm vụ: - Năm 1005, Lê Hoàn mât —> Lê ? Khi Long Đĩnh chết quan lại trong Long Đinh nối ngôi —►Năm 1009, Lê Long Đĩnh mất —►triều Lê chấm triều tôn ai làm vua? ? Tại sao Lý Công u ẩ n được tôn làm dứt —> Lý Công Uẩn được suy tôn vua? làm vua.—►Nhà Lý thành lập. ? Tại sao Lý Công u ẩ n quyết định dời - Năm 1010, Lý Công u ấ n dời đô về đô về Thăng Long? Đại La, đồi tên thành là Thăng Long. - 1054, nhà Lý đồi tên nước là Đại -HS đọc phần chừ nhỏ SGK ? Việc dời đô về Thăng Long nói lên Việt. ước nguyện gì cua ông cha ta? - Sơ đồ tồ chức chính quyền. ? Tại sao Lý Công u ẩ n quyết định dời Vua đô về Thăng Long? TriĩìỊg ương -HS đọc phần chừ nhỏ SGK ? Việc dời đô về Thăng Long nói lên Địa phương ước nguyện gì của ỏng cha ta?_________ V
Ỵw
1 s \ s \ /»
Quan văn
T
Ạ
T
¿ u a n võ 1
Bưó*c 2: Thực hiện nhiệm vụ: HS đọc SGK và thực hiện yêu cầu. Bưó*c 3: Báo cáo, thảo luận: HS tra lời, HS khác bồ sung Bưó*c 4: Két luận, nhặn định: HS phân tích, nhận xét, đánh giá kết qua cúa học sinh. GV bồ sung phần phân tích nhận xét, đánh giá, kêt quá thực hiện nhiệm vụ học tập cúa học sinh. Chính xác hóa các kiến thức đã hình thành cho học sinh.
24 lộ, phù Ị-ĩnvÂn Hương, xã
24 lộ, phù
Huyện
Hoạt động 2: Luật pháp và quân đội. Hương, xã và chính sách a) Mục tiêu: Biết được nhừng nét chính về luậ^ đối nội, đối ngoại cùa nhà Lý. Quan văn . Quan võ b) Nội dung: HS quan sát máy chiếu, sử dỊ __ dung kiến tì thức theo ỵêu cầu của GV. c) Sản phấm: HS hoàn thành tìm hiểu kiến thức d) Tổ chức thực hiện:_________________ 7T Sán phâm dự kiên Hoạt động của GV và HS 2. Luật pháp và quân đội. Bưó*c 1: Chuycn giao nhiệm vụ: - Luật pháp : Nêu nội dung chủ yếu của bộ hình thư ? ? Bộ hình thư bảo vệ ai? Bảo vệ cái gì? + 1042, nhà Lý ban hành bộ Hình ? Ọuân đội nhà lý gồm mấy bộ phận? thư. ? Nhà Lý ban hành chính sách đối n ộ i , đối * Nội dung : ngoại như thế nào ? +Báo vệ vua và cung điện. ? Em có nhận xét gì về các chủ trương +Báo vệ của công và tài sàn của trên? nhân dân Buóc 2: Thực hiện nhiệm vụ: +Nghiêm cấm giết mồ trâu, bò. HS đọc SGK và thực hiện ỳêu cầu. GV +Báo vệ sản xuất nông nghiệp. khuyến khích học sinh hợp tác với nhau khi +Sử phạt nghiêm khắc với ké phạm tội. thực khi thực hiện nhiệm vụ học tập. -Ọuân đội: Buóc 3: Báo cáo, thảo ỉuặn: +Gồm có quân bộ và quân thủy. - HS lằn lượt trả lời các câu hói Bưó*c 4: Kết luận, nhận định: +chia làm hai loại: cấm quân và Đánh giá kết qua thực hiện nhiệm vụ học quân địa phương. -Chính sách đối nội, đối n g o ạ i: tập GV phân tích, nhận xét, đánh giá kết quá + Đối nội : Gả công chúa, ban quan tước cho các tù trưởng dân của học sinh. GV kết luận: GV giải thích.... và lồng ghép tộc; trấn áp nhừng người có ý giáo dục học sinh ý thức báo vệ di sản văn định tách khỏi Đại Việt. + Đối ngoại : Giữ quan hệ với hóa dân tộc. GV kể thêm về nhà sư Đồ Thuận. binh thường nhả Tống và Cham
Câu 7: Dưới thời nhà Lý, cơ cấu hành chính được sắp xếp như thế nào? A.LỘ-Huyện-Hương, xã. B.LỘPhủ- Châu, xã. C.LỘ- Phủ- Châu- Hương, xã. D.LÔ- Phủ- Huyện- Hương, xã. 3.Vận dụng: Câu 8: Nhà Lý gá công chúa và ban chức tước cho các tù trương dân tộc nhàm mục đích gì ? A. Củng cố khối đoàn kết dân tộc. B.Chia sé quyền lực cho các tù trường. C.ƯU tiên khuyến khích cho các công chúa. D.MỚ rộng quyền lực lên miền núi. Câu 9: Nguyên tắc nhà Lý luôn kiến quyết giừ vừng trong việc duy trì mối bang giao với các nước láng giềng. A.hòa háo, thân thiện. B.đoàn kết tránh xung đột. c .g iừ vừng chù quyền và toàn vẹn lãnh thồ. D.mơ cừa trao đổi lưu thônậ hàng hóa. Câu 10: Bộ luật Hình thư đau tiên ra đời có tác dụng gì? A. Để khỏi bị oan ức cho nhân dân. B. Xừ phạt nghiêm khấc nhừng ké phạm tội. £ . Ồn định xã hội, nâng cao uy tín cúa nhà Lý. D.Báo vệ quyền lợi phụ nừ. d) Tổ chức thực hiện: GV trình chiếu câu hỏi, yêu cầu HS trả lời. D. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG a) Mục tiêu: HS trình bày được âm mưu xâm lược của nhà Tống. Nhà Lý đã chu động tiến công đê phòng vệ ntn? Việc tấn công phòng vệ đó có ý nghĩa ra sao? b) Nội dung: + Phát vấn + Hoạt động cá nhân/ cá lớp c) Sản phấm : HS vận dụng kiến thức đã học để hoàn thành nhiệm vụ của GV giao d) Tiến trình hoạt động GV giao nhiệm vụ cho HS về nhà hoàn thành + HS có thể viết báo cáo trước lớp (cá nhân hoặc nhóm) - HS chia sẻ với bạn bằng việc thông qua trao đôi sàn phâm cho bạn, gửi thư điện tử... - GV đánh giá sản phẩm của HS: nhận xét, tuyên dương, khen gợi.
Câu 7: Dưới thời nhà Lý, cơ cấu hành chính được sắp xếp như thế nào? A.LỘ-Huyện-Hương, xã. B.LỘPhủ- Châu, xã. C.LỘ- Phủ- Châu- Hương, xã. D.LÔ- Phủ- Huyện- Hương, xã. 3.Vận dụng: Câu 8: Nhà Lý gá công chúa và ban chức tước cho các tù trương dân tộc nhàm mục đích gì ? A. Củng cố khối đoàn kết dân tộc. B.Chia sé quyền lực cho các tù trường. C.ƯU tiên khuyến khích cho các công chúa. D.MỚ rộng quyền lực lên miền núi. Câu 9: Nguyên tắc nhà Lý luôn kiến quyết giừ vừng trong việc duy trì mối bang giao với các nước láng giềng. A.hòa háo, thân thiện. B.đoàn kết tránh xung đột. c .g iừ vừng chù quyền và toàn vẹn lãnh thồ. D.mơ cừa trao đổi lưu thônậ hàng hóa. Câu 10: Bộ luật Hình thư đau tiên ra đời có tác dụng gì? A. Để khỏi bị oan ức cho nhân dân. B. Xừ phạt nghiêm khấc nhừng ké phạm tội. £ . Ồn định xã hội, nâng cao uy tín cúa nhà Lý. D.Báo vệ quyền lợi phụ nừ. d) Tổ chức thực hiện: GV trình chiếu câu hỏi, yêu cầu HS trả lời. D. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG a) Mục tiêu: HS trình bày được âm mưu xâm lược của nhà Tống. Nhà Lý đã chu động tiến công đê phòng vệ ntn? Việc tấn công phòng vệ đó có ý nghĩa ra sao? b) Nội dung: + Phát vấn + Hoạt động cá nhân/ cá lớp c) Sản phấm : HS vận dụng kiến thức đã học để hoàn thành nhiệm vụ của GV giao d) Tiến trình hoạt động GV giao nhiệm vụ cho HS về nhà hoàn thành + HS có thể viết báo cáo trước lớp (cá nhân hoặc nhóm) - HS chia sẻ với bạn bằng việc thông qua trao đôi sàn phâm cho bạn, gửi thư điện tử... - GV đánh giá sản phẩm của HS: nhận xét, tuyên dương, khen gợi.
Ngàv soạn: .... /.... /
Tiết 15: Bài 11. c u ộ c KHÁNG CHIÉN CHỐNG QUÂN XÂM LUỌC TÒNG (1 0 7 5 -1 0 7 7 ) I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức: - Âm mưu xâm lược nước ta của nhà Tống là nhàm bành trướng lãnh thổ, đồng thời giải quyết nhừng khó khăn về tài chính và xã hội trong nước. - Cuộc tiến công tập kích sang đất Tống của Lý Thường Kiệt là hành động chính đáng. 2. Năng lực: - Năng lực chung: Năng lực giao tiếp và hợp tác; tự học; giải quyết vắn đề. - Năng lực chuyên biệt: Lí giải, phân tích được việc chu động tấn công để tự vệ của nhà lí. Đọc và trình bày diền biến trên bản đồ. 3. Phắni chất: - Phấm chất: Giúp học sinh rèn luyện bán thân phát triển các phẩm chất tốt đẹp: yêu nước, nhân ái, chăm chi, trung thực, trách nhiệm II. THIÉT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU 1. T hiết bị: tivi, máy tính. 2. Học liệu: - Giáo án word - Một số tư liệu có liên quan. III. TIÉN TRÌNH DẠY HỌC A. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG a) Mục tiêu: Giúp học sinh hiểu được âm xâm lược nước ta cua nhà Tống. b) Nội dung: HS quan sát máy chiếu, sử dụng SGK. c) Sản phâm : HS nhớ lại kiến thức đã được học và vận dụng kiến thức của bán thân trả lời câu hỏi GV đưa ra. d) Tổ chức thực hiện: - Gv trình chiếu hình ảnh Lí Thường Kiệt, qua đó Gv nêu vấn đề cho Hs trả lời các câu hỏi: Qua hình anh trên em biết đó là ai,? em biết gì về Li Thường Kiệt ? B. HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MÓÌ Hoạt động 1: Nhà Tống âm mưu xâm lược nước ta a) M ục tiêu: Giúp học sinh nấm được các nội dung cơ bán bước đầu của bài học cằn đạt được đó là nhà Tống âm mưu xâm lược nước ta, đưa học sinh vào tìm hiêu nội dung bài học, tạo tâm thế cho học sinh đi vào tìm hiêu bài mới. b) Nội dung: HS quan sát máy chiếu, sử dụng SGK để tìm hiểu nội dung kiến thức theo ỵêu cầu của GV. c) Sản p h ám : HS hoàn thành tìm hiểu kiến thức:
d ) T ố c h ứ c t h ự c h iện :
H oạt động của G V và HS Buóc 1: C huyến giao nhiệm vụ: Tình hình nhà Tông trước khi xâm lược Đại Việt như thế nào? ? Nhà Tống xâm lược Đại Việt nhằm mục đích gì? ? Để chiếm được Đại Việt nhà Tống đã làm gì? ? Chúng xúi giục Cham Pa đánh lên từ phía Nam nhầm mục đích gì? ? Đứng trước âm mưu xâm lược, nhà Lý đã đối phó bầng cách nào? ? Cho biết 1 vài nét về Lý Thường Kiệt? Buóc 2: T hực hiện nhiệm vụ: HS đọc SGK và thực hiện yêu cầu. GV khuyến khích học sinh hợp tác với nhau khi thực khi thực hiện nhiệm vụ học tập. HS thực hiện nhiệm vụ, GV hướng dẫn bằng nhừng câu hỏi gợi mở: ? Nhà Tống xâm lược Đại Việt nhằm mục đích gì? HS: Giải quyết tính trạng khùng hoáng tronệ nước. ? Đe chiếm được Đại Việt nhà Tống đâ làm gì? HS: Xúi giục vua Cham pa đánh lên từ phía Nam; phía Bấc nhà Tống ngăn cản việc trao đồi, buôn bán giừa hai nước, dụ dồ các tù trướng dân tộc. ? Chúng xúi giục Cham Pa đánh lên từ phía Nam nhầm muc đích gì? ? Đứng trước âm mưu xâm lược, nhà Lý đã đối phó bầng cách nào? HS: Cừ thái uý Lý Thường Kiệt làm tông chi huy tổ chức khán§ chiến. ? Cho biết 1 vài nét ve Lý Thường Kiệt? US:... Giảng: Lý Thường Kiệt cùng quân sĩ ngày đêm luyện tập, mộ thêm binh lính, quyết làm thất bại âm mưu xâm lược cua nhà Tống, Lý Thường Kiệt đưa Lý Đạo
S ản p h â m d ự kiên - Đê giải quyêt tình hình khó khăn trong nước. - Xúi giục vua Cham pa đánh lên từ phía Nam; phía Bẳc nhà Tống ngăn cản việc trao đôi, buôn bán giừa hai nước, dụ dồ các tù trướng dân tộc.
Thành, 1 đại thân có uy tín cùng làm việc nước; vua Lý Thánh Tông và thái uý Lý Thường Kiệt chi huy 5 vạn quân đánh Cham Pa, vua Cham Pa bị bắt làm tù binh buộc Cham Pa cắt 3 châu ( Thuộc vùng đất Quáng Bình, Quáng Trị ngày nay ) chuộc vua. Buóc 3: Báo cáo, thảo luận: HS tra lời, HS khác bồ sung Buóc 4: Kết luận, nhặn định: HS phân tích, nhận xét, đánh giá kết quá của học sinh. GV bồ sung phần phân tích nhận xét, đánh giá, kết qua thực hiện nhiệm vụ học tập cùa học sinh. Chính xác hóa các kiến thức đà hình thành cho học sinh.
Hoạt động 2: Nhà Lý chủ động tân công đê phòng vệ. a) Mục tiêu: Hiêu được nhà Lý đứng trước âm mưu xâm lược của nhàTốngđã chuẩn bị kháng chiến ra sao. b) Nội dung: HS quan sát máy chiếu, sử dụng SGK đê tìm hiêu nội dung kiến thức theo yêu cầu của GV. c) Sản phấm: HS hoàn thành tìm hiếu kiến thức d) Tổ chức thực hiện:___________________________________________________ Hoạt động của G V và HS Sản phâm dự kiẽn a. Hoàn cảnh. Buóc 1: Chuycn giao nhiệm vụ: ? Trước tình hình như vậy, Lý Thường - Nhà Tống ráo riết xâm lược Đai Kiệt chủ trương đánh giặc như thế nào? Việt. ? Việc chu động tắn công có ý nghĩa như b. Diễn biến. thế nào? - 10/1075, Lý Thường Kiệt và ? Tại sao nói đây là cuộc tấn công tự vệ Tông Đán chỉ huy hơn 10 vạn quân thuỷ, bộ chia làm 2 đạo tiến mà không phái là xâm lược? vào đất Tống. Buóc 2: Thực hiện nhiệm vụ: HS đọc SGK và thực hiện yêu cầu. GV c. Kết quả: Sau 42 ngày, đêm khuyến khích học sinh hợp tác với nhau quân ta làm chu thành Ung Châu, khi thực khi thực hiện nhiệm vụ học tập. tướng giặc phái tự tử. - Giảng: “ngồi yên đợi giặc ... chặn thế d. Ý nghĩa: mạnh cúa giặc”. Làm thay đổi kế hoạch và làm chậm lại cuộc tấn công xâm lược ? Câu nói trên thề hiện điều gì? HS: Thể hiện chủ trương táo bạo, giành của nhà Tống vào nước ta. thế chu động tiêu hao sinh lực địch ngay
c . 25 tuổi D. 26 tuổi *. Mức độ hiểu: 4. Lí Thường Kiệt được phong làm Thái úy dưới thời vua A. Lí Thánh Tông B. Lí Công u ẩ n c . Lí Huệ Tông D. Lí Thái Tông 5. Nhừng tướng nào của nhà Lí đâ hạ thành Ung Châu A. Lí Thường Kiệt, Lí Đaọ Thành, Lí Kế Nguyên B. Thân Cánh Phúc, Tông Đản, Lí Thường Kiệt c . Lí Đạo Thành, Tông Đán, Lí Thường Kiệt D. Thân Cảnh Phúc, Lí Kế Nguyên, Lí Thường Kiệt 6. Ai được nhân dân gọi là “cô Tắm lộ Bắc” ? A. Thái hậu Dương Vân Nga B. Lí Chiêu Hoàng c . Nguyên phi Ỳ Lan D. An Tư công chúa d) Tổ chức thực hiện: GV trình chiếu câu hoi, yêu cầu HS trả lời. D. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG a) Mục tiêu: Giúp học sinh nắm lại các kiến thức vừa tìm hiểu đê vận dụng b) Nội dung: + Phát vấn + Hoạt động cá nhân/ cả lớp c) Sản phâm : HS vận dụng kiến thức đã học đê hoàn thành nhiệm vụ cua GV giao d) Tiến trình hoạt động Vì sao nói cuộc tiến công của Lý Thường Kiệt vào đất Tống là cuộc tiến công để phòng vệ? Ngàv soạn: .... /.... /....
TI ÉT 16: Bài 11 (tt): c u ộ c KHÁNG CHIÉN CHỐNG QUÂN XÂM LU ỘC TÓNG (1075 -1077) I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức: - Âm mưu xâm lược nước ta cúa nhà Tống là nhàm bành trướng lành thồ, đồng thời giải quyết nhừng khó khăn về tài chính và xã hội trong nước. - Cuộc tiến công tập kích sang đắt Tống của Lý Thường Kiệt là hành động chính đáng. 2. Năng lực: - Năng lực chung: Năng lực giao tiếp và hợp tác; tự học; giải quyết vấn đề. - Năng lực chuyên biệt: Tái hiện kiến thức lịch sứ, xác định mối quan hệ giừa các sự kiện, hiện tượng lịch sử.
c . 25 tuổi D. 26 tuổi *. Mức độ hiểu: 4. Lí Thường Kiệt được phong làm Thái úy dưới thời vua A. Lí Thánh Tông B. Lí Công u ẩ n c . Lí Huệ Tông D. Lí Thái Tông 5. Nhừng tướng nào của nhà Lí đâ hạ thành Ung Châu A. Lí Thường Kiệt, Lí Đaọ Thành, Lí Kế Nguyên B. Thân Cánh Phúc, Tông Đản, Lí Thường Kiệt c . Lí Đạo Thành, Tông Đán, Lí Thường Kiệt D. Thân Cảnh Phúc, Lí Kế Nguyên, Lí Thường Kiệt 6. Ai được nhân dân gọi là “cô Tắm lộ Bắc” ? A. Thái hậu Dương Vân Nga B. Lí Chiêu Hoàng c . Nguyên phi Ỳ Lan D. An Tư công chúa d) Tổ chức thực hiện: GV trình chiếu câu hoi, yêu cầu HS trả lời. D. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG a) Mục tiêu: Giúp học sinh nắm lại các kiến thức vừa tìm hiểu đê vận dụng b) Nội dung: + Phát vấn + Hoạt động cá nhân/ cả lớp c) Sản phâm : HS vận dụng kiến thức đã học đê hoàn thành nhiệm vụ cua GV giao d) Tiến trình hoạt động Vì sao nói cuộc tiến công của Lý Thường Kiệt vào đất Tống là cuộc tiến công để phòng vệ? Ngàv soạn: .... /.... /....
TI ÉT 16: Bài 11 (tt): c u ộ c KHÁNG CHIÉN CHỐNG QUÂN XÂM LU ỘC TÓNG (1075 -1077) I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức: - Âm mưu xâm lược nước ta cúa nhà Tống là nhàm bành trướng lành thồ, đồng thời giải quyết nhừng khó khăn về tài chính và xã hội trong nước. - Cuộc tiến công tập kích sang đắt Tống của Lý Thường Kiệt là hành động chính đáng. 2. Năng lực: - Năng lực chung: Năng lực giao tiếp và hợp tác; tự học; giải quyết vấn đề. - Năng lực chuyên biệt: Tái hiện kiến thức lịch sứ, xác định mối quan hệ giừa các sự kiện, hiện tượng lịch sử.
3. Phấni chất: - Phấm chất: Giúp học sinh rèn luyện bán thân phát triển các phẩm chất tốt đẹp: yêu nước, nhân ái, chăm chi, trung thực, trách nhiệm II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU 1. T hiết bị: tivi, máy tính. 2. Học liệu: - Giáo án word - Một số tư liệu có liên quan. III. TIÉN TRÌNH DẠY HỌC A. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG a) M ục tiêu: Giúp học sinh hiểu đươc trận chiến tại phong tuyến Như Nguyệt. b) Nội dung: HS quan sát máy chiếu, sứ dụng SGK. c) Sản phấm : HS nhớ lại kiến thức đã được học và vận dụng kiến thức của bàn thân trả lời câu hỏi GV đưa ra. d) Tổ chức thực hiện: Gv trình chiếu hình ánh bán đò trận chiến tại phong tuyến Như Nguyệt Sau đó Gv nêu vấn đề cho Hs trả lời các câu hỏi: Qua hình anh trên em biết đó là trận chiến nào? Do ai chi huy? Hình ánh trận chiến trên sông Như Nguyệt trong cuộc kháng chiến chống xâm lược Tống. Tuy nhiên, các em chưa thể hiểu cụ thể diền biến trận đánh, là một trong nhừng trận đánh tuyệt vời trong lịch sư chống giặc ngoại xâm của dân tộc. Thầy và Trò chúng ta đi vào tìm hiểu bài. B. HÌNH THÀNH KIẾNỉ THỨC MỚI Hoạt động 1: Kháng chiến bùng nô a) M ục tiêu: HS trình bày cuộc kháng chiến bùng nồ b) Nội dung: HS quan sát máy chiếu, sử dụng SGK đê tìm hiểu nội dung kiến thức theo yêu cầu của GV. c) Sản p h ấm : HS hoàn thành tìm hiếu kiến thức: d) Tố chức thưc hiên: H oạt động của G V và HS S ản p h â m d ư kiên Buóc 1: C huycn giao nhiệm vụ: 1. Kháng chiên bùng nô - Lý Thường Kiệt hạ lệnh cho các Gọi HS đọc bài Hỏi: Sau khi rút quân khỏi Ung Châu, địa phương ráo riết chuẩn bị bố Lý Thường Kiệt đâ làm gì? phòng. Hạ lệnh cho các địa phương chuân bị - Chọn phòng tuyến sông c ầ u là nơi bố phòng. đối phó với quân Tống. Giáng: Dự kiến địch kéo vào nước a. Diền biến theo hai hướng, Lý Thường Kiệt đã bố Cuối năm 1076, quân Tống kéo vào trí ( sừ dụng lược đồ): nước ta. + Một đạo quân chặn giặc ớ vùng biên Năm 1077, nhà Lý đã đánh nhiều Quáng Ninh, không cho thuý quân trận nhỏ cản bước tiến của quân giặc. địch vượt qua.
+ Đường bộ được bô trí dọc tuyên sông Cầu qua đoạn Như nguyệt và xây dựng chiến tuyến Như Nguyệt không cho giặc vào sâu. + Ngoài ra các tù trưởng dân tộc ít người ở gằn biên giới đâ cho quân mai phục nhừng vị trí chiến lược quan trọng. Buóc 2: Thực hiện nhiệm vụ: HS đọc SGK và thực hiện yêu cầu. GV khuyến khích học sinh hợp tác với nhau khi thực khi thực hiện nhiệm vụ học tập. GV có thể đưa ra hệ thống một số câu hói gợi mở. Hỏi: Tại sao Lý Thường Kiệt chọn sông Cầu làm phòng tuyến chông quan Tống? Hỏi: Phòng tuyên sông Câu được xây dựng như thế nào? -V ì: + Đây là vị trí chặn ngang các hướng tấn công cuá địch từ Quáng Tây (Trung Quốc) đến Thăng Long. + Được ví như chiến hào tự nhiên khó vượt qua. - Được đắp bằng đắt vừng chắc, nhiều giậu tre dày đặc. Hỏi: Sau thất bại ở Ung Châu, nhà Tống đã làm gì? Giảng: - Cuoi năm 1076, 10 vạn bộ binh tinh nhuệ, một vạn ngựa chiến, 20 vạn dân phu do Ọuách Ọuỳ, Triệu Tiết chi huy tiến vào nước ta. Một đạo quân do Hoà Mâu dẫn đầu tiếp ứng theo đường biển. - Năm 1077, quân dân Đại Việt đã đánh nhừng trận nho đề cán bước tiến cua chúng. Khi đến phòng tuyến Như Nguyệt, quân Tống phải đòng quân ở bên bờ Bắc chờ thuý quân đến. Trước mặt chúng là sông và bờ bên kia là chiến luỹ kiên cố.___________________
- Lý Kê Nguyên đâ mai phụcvà đánh 10 trận liên tiếp ngăn bước tiến đạo quân thuỷ cùa giặc, b. Kết quả Quân Tống đóng quân ớ bờ bắc sông Cầu không lọt vào sâu được. ■t
'
24 lộ, phũ
Qua n văn
Qua n võ
- Thuỷ quân cúa chúng đâ bị Lý Kê Nguyên chặn đánh 10 trận tại Quáng Ninh không thể hồ trợ được. Bưó*c 3: Báo cáo, thảo luận: HS trả lời, HS khác bồ sung Bưó*c 4: Két ỉuặn, nhặn định: HS phân tích, nhận xét, đánh giá kết quá cúa học sinh. GV bô sung phần phân tích nhận xét, đánh giá, kết quá thực hiện nhiệm vụ học tập cùa học sinh. Chính xác hóa các kiến thức đà hình thành cho học sinh. Hoạt động 2: Cuộc chicn đâu trcn phòng tuyến Như Nguyệt. a) Mục ticu: HS trình bày cuộc cuộc chiến đấu trên phòng tuyến Như Nguyệt b) Nội dung: HS quan sát máy chiếu, sừ dụng SGK để tìm hiểu nội dung kiến thức theo yêu cầu của GV. c) Sản phấm: HS hoàn thành tìm hiểu kiến thức d) Tố chức thực hiện: Sán phâm dự kiên Hoạt động của GV và HS 2. Cuộc chiên đâu trên Buóc 1: Chuyên giao nhiệm vụ: Chia nhóm thảo luận: 6 nhóm. Thời gian: 5 phòng tuyến Như Nguyệt a. Diền biến phút Nhóm 1+ 2: Dùng lược đồ trận chiên tại - Ọuách Quỳ cho quân phòng tuyến Như Nguyệt đề miêu tả trận vượt sông đánh phòng chiến đấu? tuyến cùa ta nhưng bị quân Nhóm 3+4: Vì sao đang ở thế thắng mà Lý ta phan công quyêt liệt. Thường Kiệt lại cừ người đến thương lượng - Một đêm cuối xuân 1077, nhà Lý cho quân vượt sông giảng hoà với giặc? bất ngờ đánh vào đồn giặc. Vì: + Để đám báo mối quan hệ bang giao hoà b. Kết quá + Quân giặc "mười phần hiếu giừa 2 nước. + Để không làm tổn thương danh dự cúa chết đến năm sáu phần". nước lớn đám bao nền hoà bình lâu dài. + Ọuách Quỳ chấp nhận Nhóm 5+6: Nêu nhừng nét độc đáo trong "giảng hoà" và rút quân về cách đánh giặc của Lý Thường Kiệt? nước. - Cách tắn công. c. Ý nghĩa: + Phòng thù. + Là trận đánh tuyệt vời + Cách kết thúc chiến tranh. trong lịch sừ chống giặc + Tinh thằn đoàn kết và chiến đấu anh dũng ngoại xâm của dân tộc. cùa nhân dân ta. + Nền độc lập tự chủ cùa Đại Việt được củng cố. + Sự chi huy tài tình cùa Lý Thường Kiệt. + Nhà Tống từ bỏ mộng Buóc 2: Thưe hiện nhiêm vu:
HS đọc SGK và thực hiện yêu câu. GV xâm lược Đại Việt khuyến khích học sinh hợp tác với nhau khi thực khi thực hiện nhiệm vụ học tập. Buóc 3: Báo cáo, thảo ỉuận: - HS lằn lượt trả lời các câu hói Buóc 4: Kết luận, nhặn định: GV phân tích, nhận xét, đánh giá kết quá của học sinh. Chiến thắng ở phòng tuyến N hư Nguyệt có ý nghĩa gì?- Là trận đánh tuyệt vời trong lịch sừ chống giặc ngoại xâm cùa dân tộc. + Nền độc lập tự chù của Đại Việt được củng cố. + Buộc nhà Tống phái từ bo mộng xâm lược Đại Việt GDBVMT: Sự sáng tạo của tồ tiên ta trong việc dựa vào điều kiẹn tự nhiên đê chiến đấu báo vệ Tồ quốc.______________________ c + D. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP + VẬN DỤNG a) Mục ticu: Nhằm cúng cố, hệ thống hóa, hoàn thiện kiến thức mới mà HS đâ được lĩnh hội ở hoạt động hình thành kiến thức về cuộc kháng chiến chống quân xâm lược Tống (1075). b) Nội dung: HS quan sát máy chiếu, sừ dụng SGK và vận dụng kiến thức đâ học để trả lời câu hỏi. c) Sản phâm: GV giao nhiệm vụ cho HS và chủ yêu cho làm việc cá nhân, tra lời các câu hoi trắc nghiệm. Trong quá trình làm việc HS có thể trao đồi với bạn hoặc thầy, cô giáo. Câu 1: Sông Như Nguyệt là một khúc của sông A. Thái Bình B. Sông c ầ u c . Sông Lô D. Sông Đà Câu 2: Lí Thường Kiệt chu động kết thúc chiến tranh bằng giáng hòa vì A. do quân ta yếu thế hơn giặc B. thê hiện tinh thần nhân đạo cùa dân tộc c . giừ mối quan hệ ban giao giừa hai nước D. để tranh thủ sự ùng hộ của nhân dân Trung Quốc Câu 3: Người chỉ huy thủy binh của quân ta là A. Tông Đản B. Lí Thường Kiệt c . Lí Kế Nguyên D. Lí Thánh Tông Câu 4: Người chi huy bộ binh cùa quân ta là A. Tông Đán B. Lí Thường Kiệt c . Lí Kế Nguyên D. Lí Thánh Tông
* Mức độ thông hiểu: Câu 5: Lí Thường Kiệt được phong làm Thái úy dưới thời vua A. Lí Thánh Tông B. Lí Thái Tông c . Lí Huệ Tông Công Uẩn Câu 6. Bài thơ thần được xem là bàn tuyên ngôn độc lập đâu của nước ta A. nam quốc sơn hà B. đại việt sử kí toàn thư c . bách khoa toàn thư D. tụng giá hoàn kinh sư Câu 7: Nguyên nhân vì sao quân dân Đại Việt chống Tống thắng lợi? A. Sự chỉ huy tài tình của Lí Thường Kiệt B. Nhà Lí quan tâm xây dựng, tô chức kháng chiến c . Ý chí đấu tranh kiên cường, đoàn kết của toàn dân D. Thế và lực cúa nhà Tống còn yếu d) Tổ chức thực hiện: GV trình chiếu câu hoi, yêu cầu HS trả lời.
D. Lí
TIÉT 17: LÀM BÀI TẬP LỊCH s ử (CHƯONGI VÀ II) I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức: -HS biết: Cùng cố nhừng kiến thức đã học phần lịch sử Việt Nam(Chương I và II) -HS hiểu: lịch sừ Việt Nam từ thế kỉ X đến thế ki XII - HS vận dụng làm bài tập liên quan 2. Năng lực Năng lực cần hình thành;Tái hiện sự kiện lịch sử,giải quyết vấn đề,thực hành bộ môn 3. Phẩm chất - Giáo dục tinh thần yêu nước, tự hào về lịch sử dân tộc từ đó có ý thức tìm hiểu về lịch sử nước nhà II. THIÉT BỊ DẠY HỌC V À HỌC LIỆU 1. Giáo viên - Chương trình giáo dục,Hướng dẫn chuẩn kiến thức kĩ năng - Sách giáo khoa, sách giáo viên, vở bài tập - Đèn chiếu,phim trong - Lược đồ cuộc kháng chiến chống Tống 2. Học sinh - Ôn lại kiến thức chương I và II III. TIÉN TRÌNH DẠY HỌC 1. Kiổm tr a bài cũ: Tiến hành trong tiết học 2. Làm bài tập lịch sử
c . HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP a) M ục tiêu: Nhầm cùng cố, hệ thống hóa, hoàn thiện kiến thức mới mà HS đã được lĩnh hội
lao cùa Ngô Quyền, Đinh Bộ Lĩnh, Lê hoàn, Lý Thường Kiệt, Lý Công u ẩ n trong công cuộc xây dựng và báo vệ Tô Quốc c) Sản p h ấm : Bài trá lời theo câu hỏi cùa giáo viên d) Tổ chức thực hiện: ? Đánh giá công lao cúa Ngô Ọuyền, Đinh Bộ Lình, Lê hoàn, Lý Thường Kiệt, Lý Công Ưấn trong công cuộc xây dựng và báo vệ Tổ Ọuốc * Hưó*ng dẫn học bài ỏ’ nhà và chuân bị bài tiếp theo On tập các kiến thức đã học chuân bị cho bài ôn tập
TIÉT 18: ÔN TẬP I. MỤC TIÊU 1. Kiền thức: - HS biết: củng cố các kiến thức đã học phần lịch sừ thế giới trung đại và phần lịch sử Việt Nam từ thế ki X-XII - HS hiếu: lịch sử thế giới trung đại và phần lịch sử Việt Nam từ thế ki X-XII - HS vận dụng : Ôn tập 2. Năng lực - Năng lực chung: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực sáng tạo, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác, năng lực sừ dụng ngôn ngừ, năng lực tính toán. - Năng lực chuyên biệt: Tư duy nghiên cứu khoa học lịch sử, tái hiện sự kiện, sử dụng hình vẽ, tranh ánh, mô hình, video clip... 3. Phẩm chất - Giáo dục HS lòng tự hào dân tộc. II. THIẾT BỊ DẠY HỌC V À HỌC LIỆU 1. Giáo viên - Sách giáo khoa, sách giáo viên, vờ bài tập - Lược đồ cuộc kháng chiến chống Tống 2. Học sinh - Chuẩn bị theo sự hướng dẫn cúa GV III. TIÉN TRÌNH DẠY HỌC A. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG (2’) a) M ục ticu: HS biết được các nội dung cơ bán của bài học cằn đạt được, tạo tâm thế cho học sinh đi vào tìm hiêu bài mới. b) Nội dung: Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương pháp thuyết trình; sử dụng đồ dung trực qua c) Sản phấm : HS lắng nghe d) Tổ chức thực hicn: Đê cùng cố các kiến thức đã học phần lịch sư thế giới trung đại và phần lịch sử Việt Nam từ thế ki X-XII Chúng ta sè cùng tìm hiểu trong bài học hôm nay B. HOẠT ĐỘNG HÌNH THANH KIẾN THỨC (20’)
lao cùa Ngô Quyền, Đinh Bộ Lĩnh, Lê hoàn, Lý Thường Kiệt, Lý Công u ẩ n trong công cuộc xây dựng và báo vệ Tô Quốc c) Sản p h ấm : Bài trá lời theo câu hỏi cùa giáo viên d) Tổ chức thực hiện: ? Đánh giá công lao cúa Ngô Ọuyền, Đinh Bộ Lình, Lê hoàn, Lý Thường Kiệt, Lý Công Ưấn trong công cuộc xây dựng và báo vệ Tổ Ọuốc * Hưó*ng dẫn học bài ỏ’ nhà và chuân bị bài tiếp theo On tập các kiến thức đã học chuân bị cho bài ôn tập
TIÉT 18: ÔN TẬP I. MỤC TIÊU 1. Kiền thức: - HS biết: củng cố các kiến thức đã học phần lịch sừ thế giới trung đại và phần lịch sử Việt Nam từ thế ki X-XII - HS hiếu: lịch sử thế giới trung đại và phần lịch sử Việt Nam từ thế ki X-XII - HS vận dụng : Ôn tập 2. Năng lực - Năng lực chung: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực sáng tạo, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác, năng lực sừ dụng ngôn ngừ, năng lực tính toán. - Năng lực chuyên biệt: Tư duy nghiên cứu khoa học lịch sử, tái hiện sự kiện, sử dụng hình vẽ, tranh ánh, mô hình, video clip... 3. Phẩm chất - Giáo dục HS lòng tự hào dân tộc. II. THIẾT BỊ DẠY HỌC V À HỌC LIỆU 1. Giáo viên - Sách giáo khoa, sách giáo viên, vờ bài tập - Lược đồ cuộc kháng chiến chống Tống 2. Học sinh - Chuẩn bị theo sự hướng dẫn cúa GV III. TIÉN TRÌNH DẠY HỌC A. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG (2’) a) M ục ticu: HS biết được các nội dung cơ bán của bài học cằn đạt được, tạo tâm thế cho học sinh đi vào tìm hiêu bài mới. b) Nội dung: Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương pháp thuyết trình; sử dụng đồ dung trực qua c) Sản phấm : HS lắng nghe d) Tổ chức thực hicn: Đê cùng cố các kiến thức đã học phần lịch sư thế giới trung đại và phần lịch sử Việt Nam từ thế ki X-XII Chúng ta sè cùng tìm hiểu trong bài học hôm nay B. HOẠT ĐỘNG HÌNH THANH KIẾN THỨC (20’)
H oạt động 1 (15’): tìm hiếu Nhừng thành tựu vê Văn hóa, KH - KT cúa Trung Quốc thời phong kiến. a) Mục ticu: tìm hiểu Nhừng thành tựu về Văn hóa, KH - KT của Trung Quốc thời phong kiến. b) Nội dung: Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương pháp thuyết trình; sử dụng đồ dung trực qua c) Sản phấm: HS trả lời các câu hòi d) Tố chức thực hiện: Sán phâm dụ kiên ______________ Hoạt động của GV - HS Bưóc 1: Chuyên giao nhiệm vụ I. N hũng thành tựu ve Văn hóa, KH Cách tiến hành: HS làm việc cá nhân - KT của Trung Quốc thòi phong ? Nêu thành tựu về Văn hóa, KH kiến. KT của TRung Quốc thời phong kiến? * Tư tưởng: Nho giáo là hệ thống tư tưởng và đạo đức của giai cấp phong Bưóc 2: Thực hiện nhiệm vụ HS tái hiện kiến thức đâ học kiến. Bưóc 3 : Báo cáo thảo luận * Văn học: Có nhiều nhà văn, nhà Cá nhân HS trình bày câu trả lời, HS thơ nồi tiếng. khác nhận xét. * Sừ học: Bộ Sừ Kí của Tư Mã Thiên. Bưóc 4 : Kết luận, nhận định GV nhận xét, chốt kiến thức * Nghệ thuật: Kiến trúc, điêu khắc, hội họa rất nôi tiếng. * Khoa học: T ứ đại phát minh: Giấy viết, la bàn, thuốc súng, Nghề in. * Kĩ thuật: Đóng tàu, luyện kim, khai mỏ. H oạt động 2 (10’): tìm hiêu Khu vực Đông Nam A a) M ục ticu: tìm hiêu Khu vực Đông Nam Á b) Nôi dung: Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương pháp thuyết trình; sừ dụng đồ dung trực qua c) Sản phấm: HS tra lời các câu hoi n
1 / - 1 1 .
Ặ
_
■
•
Hoạt động của GV - HS Bưóc 1: Chuyên giao nhiệm vụ C ách tiến hành: HS làm việc cá nhân Khu vực Đông Nam Á hiện nay có bao nhiêu nước? Kê tên các nước đó. Vùng Đông Nam Á có điềm gì chung về điều kiện tự nhiên? Nó ành hường như thế nào đến sản xuất nông nghiệp? Bưóc 2: Thực hiện nhiệm vụ HS tái hiện kiến thức đâ học Bưóc 3 : Báo cáo thảo luận Cá nhân HS trình bày câu trả lời, HS
Sản phâm dự kiên II. Khu vực Đông Nam A: - hiện có 11 nước - Điểm chung: đều chịun ảnh hướng cùa gió mùa —»Tạo nên 2 mùa rõ rệt. - Anh hưởng thuận, gây khó khăn cho sản xuất nông nghiệp.
khác nhận xét. Bưóc 4 : Kết luận, nhận định GV nhận xét, chốt kiến thức H oạt động 3 (20’): tìm hiêu Lịch sử Việt Nam a) M ục ticu: tìm hiểu Lịch sử Việt Nam b) Nội dung: Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương pháp thuyết trình; sừ dụng đồ dung trực qua c) Sản phâm: HS trả lời các câu hoi d) Tố chức thực hiện:_____________________ Hoạt động cúa GV - HS Sản phâm dụ kiên 1 11 Bưóc 1: Chuvên giao nhiệm vụ III. Lịch s ử Việt Nam 1. Đời sống chính trị ,kinh tế C ách tiến hàn h : HS làm việc cá nhân G V: hướng dẫn HS lập bàng so sánh giừa nhà văn hoá ,xã hội Thời Thời Đinh-Tiền Lê với nhà Lý Nội ? Nhà Đinh-Tiền Lê và nhà Lý thành lập vào dung Đinh- Lý năm nào và trong hoàn cảnh nào? Tiên ? Bộ máy chính quyền thời Đinh- Tiền Lê và Lê thời Lý được tô chức như thế nào? Vê ? Ngành kinh tế nào được coi là nền tang? chính ? Tình hình thù công nghiệp và thương nghiệp trị như thế nào? Vê ? Xã hội gồm nhừng giai cấp,tầng lớp nào? kinh ? Nhận xét sự phân hoá giai cấp? tế ? Từ thời Đinh-Tiền Lê đến thời Lý ,nước ta Vê đã phái đương đầu với nhừng cuộc xâm lược xã nào? hội ? Trình bày quá trình và ý nghĩa của việc Đinh Bộ Lĩnh dẹp loạn 12 sứ quân thống nhắt đất nước? ? Trình bày diền biến của Cuộc kháng chiến chống Tống của Lê Hoàn năm 981 ? ? Trình bày diền biến cúa Cuộc kháng chiến 2. Các cuộc kháng chiến chống chống Tống (1075-1077) quân xâm lược tiêu biêu từ thế Bưóc 2: Thực hiện nhiệm vụ ki X-XI HS tái hiện kiến thức đã học Bưóc 3 : Báo cáo thảo luận Cá nhân HS trình bày câu trả lời, HS khác nhận xét. Bưóc 4 : Kct luân, nhận định GV nhận xét, chốt kiến thức + D. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TÀP + VẬN DỤNG a) Mục ticu: Nhăm cung cô, hệ thông hóa, hoàn thiện kiên thức mà HS đâ được lĩnh hội _
/-
"
Ặ
•
T
T
•
1
■»
n n • À
c
¥ 7 » A j
m
T
b) Nội dung: GV giao nhiệm vụ cho HS c) Sản p h âm : hoàn thành bài tập thê hiện đầy đu nội dung bài học; d) Tổ chức thực hiện: Câu hỏi ôn tập Câu 1: Kê tên các nước trong khu vực Đông Nam á ? Các nước này có đặc điềm gì chung về điều kiện tự nhiên ?Điều kiện đó có ành hương như thế nào đến sản xuất nông nghiệp? Câu 2: Tên gọi Thăng Long có từ bao giờ? Tại sao Lý Công Ưân lại dời đô từ Hoa Lư về Đại La? Câu 3: Em hãy nêu nhừng nét độc đáo trong cách đánh giặc cùa Lý Thường Kiệt trong cuộc kháng chiến chống xâm lược Tống (1075-1077)?Em có suy nghĩ gì về cách kết thúc chiến tranh cùa Lý Thường Kiệt?
TIÉT 19: KIẺM TRA VIẾT I. M ỤC T IÊ U 1. Kiền thức - HS biết: khấc sâu kiến thức cơ ban,trọng tâm về phằn lịch sừ thế giới trung đại và phần lịch sử Việt Nam từ thế kỉ X-XII - HS hiểu : về phần lịch sừ thế giới trung đại và phần lịch sừ Việt Nam từ thế ki X-XII - HS vận dụng kiến thức để làm bài kiểm tra. 2. Năng lực - Năng lực chung: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực sáng tạo, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác, năng lực sử dụng ngôn ngừ, năng lực tính toán. - Năng lực chuyên biệt: Tư duy nghiên cứu khoa học lịch sử, tái hiện sự kiện, sừ dụng hình vẽ, tranh ánh, mô hình, video clip... 3. Phấm chất: Chăm chi học tập tích cực, chủ động và có ý thức tự giác làm bài n . THIÉT Bị DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU 1. G iáo viên - Chuấn bị đề kiếm tra có đáp án,ma trận kèm theo * Ma trân ______________ s______ _________________________________ ________________________________________________________________________________ __ Vận dụng Chủ đề Nhận biết Thông hỉcu Vận Vận dụng thấp dụng cao Xã hội - Biêt được sự phong kiến ra đời của hai Châu Âu giai cấp mới trong xã hội phong kiến Châu Au.
n p A
Tông
Câu Điêm Xã hội phong kiến phương Đông
Câu Điêm Buôi đâu độc lập thời NgôĐinh-Tiền Lê
Câu Điêm Nước Đại Việt thời Lý
- Biêt được hai đại diện tiêu biểu nhất của phong trào cải cách tôn giáo 2 0,6 đ -Biêt được xuất xứ của tên gọi ấn Độ - Biết được chú nhân đầu tiên trên đất Lào 2 0,6 đ -Biêt được Ngô Quyền đóng đô ở đâu. -Biết được người dẹp loạn 12 sừ quân,thống nhất đắt nước vào thế kỉ X I . -Biết được việc làm cúa nhà tiền Lê nhằm khuyến khích nhân dân sản xuất 3 0,9 đ - Biêt được tên Thăng Long xuất hiện vào thời giai nào -Biết được bộ luật thành văn đầu tiên của nước ta - Biết được chính sách gì để quân sĩ luân phiên nhau vừa
2 0,6 đ
2 0,6 đ
3 0,9đ - Hiêu được nguyên nhân Lý Công Uân lại dời đô từ Hoa Lư về Đại La -Hiểu được nhừng nét độc đáo trong cách đánh giặc của Lý Thường Kiệt trong cuộc kháng chiến chống xâm
Suỵ nghĩ về cách kết thúc chiến tranh của Lý Thường Kiệt
2. Học sinh - Chuân bị theo sự hướng dẫn của Giáo viên III. TIÉN TRÌNH DẠY HỌC - GV giao đề kiểm tra cho HS - GV coi kiêm tra - Cuối giờ GV thu bài
Ngàv soạn: .... /.... /.... Tiết 20: Bàị_12: ĐÒÌ SÓNG KINH TẾ - VẢN HÓA I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức: - Trình bày được nhừng điểm chu yếu sau: - Đời sống kinh tế: quyền sở hừu ruộng đất, khai hoang, đào vét kênh ngòi, một số nghề thu công, đúc tiền, các trung tâm buôn bán. - Hiếu được nguyên nhân thành công trong bước đầu xây dựng nền kinh tế tự chủ. 2. Năng lực: - Năng lực chung: Năng lực giao tiếp và hợp tác; tự học; giải quyết vắn đề. - Năng lực chuyên biệt: + So sánh, phân tích kinh tế thời Lý với các thời đại trước. + Vận dụng kiến thức thực hành 3. Phấni chất: - Phẩm chất: Giúp học sinh rèn luyện bán thân phát triển các phẩm chất tốt đẹp: yêu nước, nhân ái, chăm chi, trung thực, trách nhiệm II. THIẾT BỊ DẠY HỌC V À HỌC LIỆU 1. T hiết bị: tivi, máy tính. 2. Học liệu: - Giáo án word - Một số tư liệu có liên quan. III. TIÉN TRÌNH DẠY HỌC A. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG a) Mục tiêu: Giáo viên cho học sinh miêu tả được nhừng nét chính cúa bức tranh kinh tế nông nghiệp và thú công nghiệp thời Lý. b) Nội dung: HS quan sát máy chiếu, sừ dụng SGK.
2. Học sinh - Chuân bị theo sự hướng dẫn của Giáo viên III. TIÉN TRÌNH DẠY HỌC - GV giao đề kiểm tra cho HS - GV coi kiêm tra - Cuối giờ GV thu bài
Ngàv soạn: .... /.... /.... Tiết 20: Bàị_12: ĐÒÌ SÓNG KINH TẾ - VẢN HÓA I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức: - Trình bày được nhừng điểm chu yếu sau: - Đời sống kinh tế: quyền sở hừu ruộng đất, khai hoang, đào vét kênh ngòi, một số nghề thu công, đúc tiền, các trung tâm buôn bán. - Hiếu được nguyên nhân thành công trong bước đầu xây dựng nền kinh tế tự chủ. 2. Năng lực: - Năng lực chung: Năng lực giao tiếp và hợp tác; tự học; giải quyết vắn đề. - Năng lực chuyên biệt: + So sánh, phân tích kinh tế thời Lý với các thời đại trước. + Vận dụng kiến thức thực hành 3. Phấni chất: - Phẩm chất: Giúp học sinh rèn luyện bán thân phát triển các phẩm chất tốt đẹp: yêu nước, nhân ái, chăm chi, trung thực, trách nhiệm II. THIẾT BỊ DẠY HỌC V À HỌC LIỆU 1. T hiết bị: tivi, máy tính. 2. Học liệu: - Giáo án word - Một số tư liệu có liên quan. III. TIÉN TRÌNH DẠY HỌC A. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG a) Mục tiêu: Giáo viên cho học sinh miêu tả được nhừng nét chính cúa bức tranh kinh tế nông nghiệp và thú công nghiệp thời Lý. b) Nội dung: HS quan sát máy chiếu, sừ dụng SGK.
c) Sản phấm: HS nhớ lại kiến thức đã được học và vận dụng kiến thức của bán thân trả lời câu hỏi GV đưa ra. d) Tổ chức thực hiện: Giáo viên nhận xét và dẫn dắt các em vào bài mới Tình hình kinh tế thời Lý có nhừng bước phát triển như thế nào? Hôm nay chúng ta tìm hiếu nội dung bài học . B. HINH THÀNH KIEN THỨC MỚI Hoạt động 1: Sự chuyên biến của nền nông nghiệp a) M ục tỉêu: Hiêu được nguyên nhân thành công trong bước đầu xây dựng nền kinh tế tự chu. b) Nội dung: HS quan sát máy chiếu, sử dụng SGK để tìm hiểu nội dung kiến thức theo ỵêu cầu của GV. c) Sản p h ấm : HS hoàn thành tìm hiếu kiến thức: d) Tố chức th u c hiên: H oạt động của G V và HS S ản p h â m d ự kicn Buóc 1: C huycn giao nhiệm vụ: 1. Sự chuyên biên của nên nông nghiệp. - HS đọc SGK mục 1. - HS làm việc cá nhân trả lời các câu hỏi - Nhà nước có nhiều biện pháp quan tâm đến sản xuất nông Buóc 2: T hực hiện nhiệm vụ: HS đọc SGK và thực hiện yêu cầu. GV nghiệp, đề ra nhiều biện pháp khuyến khích học sinh hợp tác với nhau khi khuyến khích nông nghiệp phát thực khi thực hiện nhiệm vụ học tập, GV triên như đắp đê, đào vét kênh theo dõi, hồ trợ HS làm việc nhừng bằng hệ mương , khai khẩn đất hoang, thống câu hỏi gợi mở: cấm giết trâu bò. - Theo em ruộng đắt thời Lý thuộc quyền sở - Nông nghiệp ôn định và bước hừu của ai Được sử dụng như thế nào? đầu phát triển. Nhiều năm được - Vì sao vua Lý rất quan tâm đến sản xuất mù nông nghiệp? - Nhừng việc làm nào chứng tó nhà Lý rất quan tâm đến sàn xuất nông nghiệp? - Việc cày ruộng tịch điền của nhà vua có ý nghĩa gì? - Ngoài việc cày tịch điền nhà Lý còn có biện pháp gì để khuyến khích sản xuất nông nghiệp phát triển? Buóc 3: Báo cáo, thảo luận: HS tra lời, HS khác bồ sung Buóc 4: Kết ỉuặn, nhận định: HS phân tích, nhận xét, đánh giá kết quá. GV bô sung phần phân tích nhận xét, đánh giá, kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập của học sinh. Chính xác hóa các kiến thức đã hình thành cho học sinh.
Hoạt động 2: Thủ công nghiệp và thưoìig nghiệp. a) Mục tiêu: Hiêu được nguyên nhân phát triên thu công nghiệp. Biết quan sát hình ớ SGK và nhận xét. b) Nội dung: HS quan sát máy chiếu, sử dụng SGK để tìm hiểu nội dung kiến thức theo yêu cầu của GV. c) Sản phám: HS hoàn thành tìm hiểu kiến thức d) Tổ chức thực hiện:_________________ 2 ì Sán phâm dự kiên Hoạt động của c V và HS Bưó*c 1: Chuvcn giao nhiệm vụ: 2. Thù công nghiệp và thương - HS đọc mục 2 SGK. nghiệp - Chia lớp thành 6 nhóm và thảo luận: a. TCN: Các nhóm nghiên cứu sgk, thảo luận và - Nghề dệt, làm đồ gốm, xây hoàn thành phiếu học tập. dựng đền đài, cung điện....rắt Buóc 2: Thực hiện nhiệm vụ: phát triền. HS đọc SGK và thực hiện yêu cầu. GV - Nghề làm đồ trang sức, làm khuyến khích học sinh hợp tác với nhau giấy, đúc đông...được mớ rộng. khi thực khi thực hiện nhiệm vụ học tập, Có nhiều công trình độc đáo GV theo dõi, hồ trợ HS HS làm viẹc như Vạc Phô Minh, chuông Ọuy Điền, Tháp Báo Thiên...do bàn nhừng bằng hệ thống câu hỏi gợi mở: Hây hoàn thành báng sau tay cùa thợ thu công nước ta tạo Thu công nghiệp Thương nghiệp dựng. nr»i
Đặc điềm
Nhận xét
Bưó*c 3: Báo cáo, thảo ỉuặn: - HS lằn lượt trả lời các câu hói Buóc 4: Kết luận, nhận định: GV phân tích, nhận xét, đánh giá kết quá của học sinh. Chiến thắng ơ phòng tuyến Như Nguyệt có ý nghĩa gì?- Là trận đánh tuyệt vời trong lịch sử chống giặc ngoại xâm của dân ĩộc. + Nền độc lập tự chủ của Đại Việt được củng cố._______________________________
*
A
1
• A
b.TN: Buôn bán trong & neoài nước được mớ mang hơn trước.Vân Đồn là nơi buôn bán tấp nập.
+ Buộc nhà Tông phái từ bo mộng xâm lược Đại Việt GDBVMT: Sự sáng tạo của tồ tiên ta trong việc dựa vào điều kiẹn tự nhiên đề chiến đấu báo vệ Tồ quốc.______________
c . HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP a) Mục ticu: Nhàm cúng cố, hệ thống hóa, hoàn thiện kiến thức mớimà HS đâ được lĩnh hội ở hoạt động hình thành kiến thức là biết được sự phát kinh tế nông nghiệp, thu công nghiệp, thương nghiệp nhà Lý. b) Nội dung: HS quan sát máy chiếu, sừ dụng SGK và vận dụng kiến thức đâ học để trả lời câu hỏi. c) S ản p h âm : GV giao nhiệm vụ cho HS và chủ yêu cho làm việc cá nhân, tra lời các câu hỏi trắc nghiệm. Trong quá trình làm việc HS có thê trao đôi với bạn hoặc thầy, cô giáo. Câu 1. Các Vua nhà Lý thương về các địa phương đế làm gì? A. Thăm hỏi nhân dân. B. Cày tịch điền. B. Thị sát tình hình sản xuất. c . Đốc thuốc việc thu thuế. Câu 2. thời Lý ruộng đất thuộc quyền sở hừu tối cao cúa ai? A. Nông dân B. Nhà chùa c . Nhà vua D. Địa chù Câu 3. Một bến càng nồi tiếng được thành lập ớ thời nhà Lý là: A. Cửa Đại B. Vân Đồn c . Cam Ranh D. Cửa Ông Câu 4. Chuông Quy Điền được chế tác dưới thời: A. Nhà Đinh B. Nhà Lê c . Nhà Lý D. Nhà Trằn * Thông hiểu: Câu 5. Dưới thời Lý nghề thú công nào phát triển nhất? A. Đúc đồng B. Làm gốm c . Làm giấy D. Dệt vải Câu 6. Bến cảng Vân Đồn thuộc tinh nào ngày nay? A. Quảng Bình B. Quáng Ninh c . Quáng Trị D. Hà Tĩnh Câu 7. Ý nào không phán ánh nhừng biện pháp đê nông nghiệp thời Lý phát triển? A. Khuyến khích khai khẩn đất hoang B. Cấm giết hại trâu bò c . Hạn chế việc đào kênh mương, khai ngòi D. Đắp đê phòng chống ngập lụt 3.Vận dụng: Câu 8. Việc cày ruộng tịch điền cùa nhà vua có ý nghĩa là A. khuyến khích nhân dân tích cực sản xuất B. cầu cho mưa thuận gió hòa c . tế lề thằn Nông D. khuyến khích khai khẩn đất hoang d) Tổ chức thực hiện:
GV trình chiếu câu hoi, yêu cầu HS trả lời. D. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG a) M ục tiêu: Học sinh trình bày được các tầng lớp xã hội, nhừng thành tựu văn hóa, giáo dục ở thời Lý b) Nội (iung: + Phát vấn + Hoạt động cá nhân/ cả lớp c) Sản phấm : HS vận dụng kiến thức đã học để hoàn thành nhiệm vụ cúa GV giao d) Tiến trình hoạt động GV giao nhiệm vụ cho HS về nhà hoàn thành. + HS có thê viết báo cáo( cá nhân hoăc nhóm) Dự kiến sản phẩm: Trình bày được các tằng lớp xã hội bằng sơ đồ, nhừng thành tựu văn hóa, giáo dục ở thời Lý.
Ngàv soạn: .... /.... /.... Tiết 21: Bài 12: ĐỜI SÓNG KINH TÉ - VÃN HÓA (tiếp theo) I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức: - Xã hội có chuyển biến , các giai tằng trong xã h ộ i . -Văn hóa, giáo dục phát triển, hình thành văn hóa Thăng Long . 2. N ăng lực: - Năng lực chung: Năng lực giao tiếp và hợp tác; tự học; giải quyết vắn đề. - Năng lực chuyên biệt: + So sánh, phân tích kinh tế thời Lý với các thời đại trước. + Vận dụng kiến thức thực hành 3. Phấni chất: - Phấm chất: Giúp học sinh rèn luyện bán thân phát triển các phấm chất tốt đẹp: yêu nước, nhân ái, chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm II. THIÉT BỊ DẠY HỌC V À HỌC LIỆU 1. T hiết bị: tivi, máy tính. 2. Học liệu: - Giáo án word - Một số tư liệu có liên quan. III. TIÉN TRÌNH DẠY HỌC A. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG a) Mục tiêu:
nông nghiệp phát triên? Buóc 3: Báo cáo, thảo luận: HS tra lời, HS khác bồ sung Buóc 4: Kết luận, nhặn định: HS phân tích, nhận xét, đánh giá kết quả. GV bô sung phần phân tích nhận xét, đánh giá, kết quá thực hiện nhiệm vụ học tập của học sinh. Chính xác hóa các kiến thức đã hình thành cho học sinh. Hoạt động 2: Giáo dục và văn hóa. a) Mục tiêu: HS quan sát kênh hình ở SGK nhận biết về nhừng thành tựu văn hoá-nghệ thuật đã đánh dấu sự ra đời của một nền văn hoá riêng biệt cùa dân tộc-VH Thăng Long b) Nội dung: HS quan sát máy chiếu, sử dụng SGK để tìm hiểu nội dung kiến thức theo ỵêu cầu của GV. c) Sản phám: HS hoàn thành tìm hiểu kiến thức d) Tổ chức thưc hiện: 7T Sán phâm dự kiên Hoạt động của GV và HS Bưó*c 1: C huycn giao nhiệm vụ: 2. Giáo duc vả văn hỏa : - Nêu nhừng việc làm thê hiện nhà Lý - 1070 xây dựng Văn Miếu . rất quan tâm đến giáo dục? -1075 mờ khoa thi đầu tiên . - Em có nhận xét gì về nền giáo dục -1076 mờ Quốc tứ Giám . Đại Việt? -Văn học chừ Hán bước đầu phát - Nêu nhừng dẫn chứng chứng tò dưới triển thời Lý đạo phật rất được coi trọng ? -Các Vua Lý rất tôn sùng đạo phật - Cho HS đọc SGK/48 chừ in nghiêng . - Giới thiệu cho HS xem các công trình - Ca hát nhay múa... kiến trúc điêu thời Lý H.24, H.25 SGK khấc rất phát triển. - Kẻ nhừng hoạt động văn hóa dân -Văn hóa mang tính dân tộc (văn gian và nhừng trò chơi dân gian mà hóa Thăng L o n g ) nhân dân ưa thích ? Ngày nay các trò chơi nào còn tồn tại ? - Kiến trúc và điêu khấc thời kì này như thế nào ? - Kẻ tên nhừng công trình có qui mô lớn và độc đáo? - GV cho HS quan sát hình rồng thời Lý và cho các em nhận xét. Buóc 2: Thực hiện nhiệm vụ: HS đọc SGK và thực hiẹn yêii cầu. GV khuyến khích học sinh hợp tác với nhau khi thưc khi thưc hiên nhiêm vu
nông nghiệp phát triên? Buóc 3: Báo cáo, thảo luận: HS tra lời, HS khác bồ sung Buóc 4: Kết luận, nhặn định: HS phân tích, nhận xét, đánh giá kết quả. GV bô sung phần phân tích nhận xét, đánh giá, kết quá thực hiện nhiệm vụ học tập của học sinh. Chính xác hóa các kiến thức đã hình thành cho học sinh. Hoạt động 2: Giáo dục và văn hóa. a) Mục tiêu: HS quan sát kênh hình ở SGK nhận biết về nhừng thành tựu văn hoá-nghệ thuật đã đánh dấu sự ra đời của một nền văn hoá riêng biệt cùa dân tộc-VH Thăng Long b) Nội dung: HS quan sát máy chiếu, sử dụng SGK để tìm hiểu nội dung kiến thức theo ỵêu cầu của GV. c) Sản phám: HS hoàn thành tìm hiểu kiến thức d) Tổ chức thưc hiện: 7T Sán phâm dự kiên Hoạt động của GV và HS Bưó*c 1: C huycn giao nhiệm vụ: 2. Giáo duc vả văn hỏa : - Nêu nhừng việc làm thê hiện nhà Lý - 1070 xây dựng Văn Miếu . rất quan tâm đến giáo dục? -1075 mờ khoa thi đầu tiên . - Em có nhận xét gì về nền giáo dục -1076 mờ Quốc tứ Giám . Đại Việt? -Văn học chừ Hán bước đầu phát - Nêu nhừng dẫn chứng chứng tò dưới triển thời Lý đạo phật rất được coi trọng ? -Các Vua Lý rất tôn sùng đạo phật - Cho HS đọc SGK/48 chừ in nghiêng . - Giới thiệu cho HS xem các công trình - Ca hát nhay múa... kiến trúc điêu thời Lý H.24, H.25 SGK khấc rất phát triển. - Kẻ nhừng hoạt động văn hóa dân -Văn hóa mang tính dân tộc (văn gian và nhừng trò chơi dân gian mà hóa Thăng L o n g ) nhân dân ưa thích ? Ngày nay các trò chơi nào còn tồn tại ? - Kiến trúc và điêu khấc thời kì này như thế nào ? - Kẻ tên nhừng công trình có qui mô lớn và độc đáo? - GV cho HS quan sát hình rồng thời Lý và cho các em nhận xét. Buóc 2: Thực hiện nhiệm vụ: HS đọc SGK và thực hiẹn yêii cầu. GV khuyến khích học sinh hợp tác với nhau khi thưc khi thưc hiên nhiêm vu
học tập. Bưó*c 3: Báo cáo, thảo ỉuặn: - HS lằn lượt trả lời các câu hói Buóc 4: Kết luận, nhận định: GV phân tích, nhận xét, đánh giá kết quá cùa học sinh. Chốt kiến thức.
c . HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP a) M ục ticu: + HS hệ thống kiến thức đâ học, vận dụng kiến thức đê thực hành. + HS xác định biết được các tầng lớp xã hội ở thời Lý, cùng như nhừng thành tựu giáo dục,văn hóa và vai trò của đạo Phật dưới thời Lý như thế nào? + HS nắm được nội dung bài học và vận dụng để làm bài tập. b) Nội dung: HS quan sát máy chiếu, sừ dụng SGK và vận dụng kiến thức đâ học để trả lời câu hỏi. c) S ản p h âm : GV giao nhiệm vụ cho HS và chủ yêu cho làm việc cá nhân, tra lời các câu hoi trắc nghiệm. Trong quá trình làm việc HS có thê trao đôi với bạn hoặc thầy, cô giáo. Câu 1. Lực lượng sản xuất chủ yếu cúa xã hội thời Lý là: A. thợ thủ công B. nông dân c . nông nô D. thương nhân Câu 2.Văn Miếu được xây dựng vào năm: A. 1070 B. 1071 c . 1072 D. 1073 Câu 3. Chùa Một Cột được xây dựng dưới thời: A. Nhà Ngô B. Nhà Đinh c . Nhà Tiền Lê D. Nhà Lý Câu 4. Nhà Lý xây dựng Văn Miếu- Ọuốc Tử Giám đê: A. Thờ Phật Tổ B. Nơi dạy cho các con vua c . Thờ Lão Từ D. Lề tế trời đất 2. Thông hiểu: Câu 5. Kể tên các tầng lớp cư dân trong xã hội thời Lý? A. Địa chù, nông dân, thợ thủ công, thương nhân, nô tỳ B. Lãnh chúa, thương nhân, nô lệ, nông nô c . Vua, địa chủ, nông dân, tá điền D. vua, binh lính, hiệp sĩ, nô tỳ Câu ó.Các vua nhà Lý sùng bái tôn giáo nào nhất? A. Đạo Nho B. Đạo Lão c . Đạo Phật D. Đạo Hồi Câu 7. Nhà Lý mớ khoa thi đầu tiên đề tuyển chọn quan lại vào năm nào? A. Năm 1075 B. Năm 1076 c . Năm 1077 D. Năm 1078 3. Vận dụng: Câu 8. Văn hóa- nghệ thuật phong phú, độc đáo, sáng tạo và linh hoạt cùa nhân dân ta bắt đầu hình thành rõ nét vào A. thời Tiền Lê B. thời Hậu Lê c . thời Lý D. thời Đinh d) Tổ chức thực hiện: GV trình chiếu câu hỏi, yêu cầu HS trả lời. D. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG
b) Nội dung: HS quan sát máy chiếu, sứ dụng SGK. c) Sản phâm: HS nhớ lại kiến thức đã được học và vận dụng kiến thức của bán thân trả lời câu hỏi GV đưa ra. d) Tổ chức thực hiện: GV cho học sinh xem hình. Yêu cầu HS phát biếu suy nghĩa trà lời. •ộ T Ofmxr
mwti
• M N C U A r a u u V I vA o ư o c »A I
o ô rn iẢ x JU IM * C N K A M J Ở C rx A rQ U l(M O V tf!S A «
<D Giáo viên nhận xét và vào bài mới. Cuôi thê kỷ XII- đâu XIII nhà Lý ngày càng suy yếu: Chính trị Vua quan ăn chơi, triều chính lục đục, Kinh tế suỵ sụp, mất mùa đói kém xáy ra liên miên, Xã hội rối loạn, nhân dân nôi dậy ơ nhiều nơi. - Đầu 1226 nhà Lý sụp đồ, nhà Trần thành lập vua quan rất chăm lo đến phát triển đât nước. Vì vậy ở thời Trân đâ đạt nhiêu thành tựu rực rõ trên các lĩnh vực. vậy hôm nay chứng ta cùng tìm hiểu B. HÌNH THÀNH KIEN THỨC MỚI H oạt động 1: Nhà Lý sụp đổ. a) M ục tiêu: Biêt được bôi cảnh thành lập triêu đại Trân b) Nội dung: HS quan sát máy chiếu, sử dụng SGK để tìm hiểu nội dung kiến thức theo yêu cầu của GV. c) Sản phấm: HS hoàn thành tìm hiếu kiến thức: d) Tổ chức thưe hiện: H oạt động của G V và HS S án p h â m d ự kiên
____ í ______________________________ X___________ 1_____________________________________________________________ ____________________ ______________________ ____________________________________
b) Nội dung: HS quan sát máy chiếu, sứ dụng SGK. c) Sản phâm: HS nhớ lại kiến thức đã được học và vận dụng kiến thức của bán thân trả lời câu hỏi GV đưa ra. d) Tổ chức thực hiện: GV cho học sinh xem hình. Yêu cầu HS phát biếu suy nghĩa trà lời. •ộ T Ofmxr
mwti
• M N C U A r a u u V I vA o ư o c »A I
o ô rn iẢ x JU IM * C N K A M J Ở C rx A rQ U l(M O V tf!S A «
<D Giáo viên nhận xét và vào bài mới. Cuôi thê kỷ XII- đâu XIII nhà Lý ngày càng suy yếu: Chính trị Vua quan ăn chơi, triều chính lục đục, Kinh tế suỵ sụp, mất mùa đói kém xáy ra liên miên, Xã hội rối loạn, nhân dân nôi dậy ơ nhiều nơi. - Đầu 1226 nhà Lý sụp đồ, nhà Trần thành lập vua quan rất chăm lo đến phát triển đât nước. Vì vậy ở thời Trân đâ đạt nhiêu thành tựu rực rõ trên các lĩnh vực. vậy hôm nay chứng ta cùng tìm hiểu B. HÌNH THÀNH KIEN THỨC MỚI Hoạt động 1: Nhà Lý sụp đổ. a) M ục tiêu: Biêt được bôi cảnh thành lập triêu đại Trân b) Nội dung: HS quan sát máy chiếu, sử dụng SGK để tìm hiểu nội dung kiến thức theo yêu cầu của GV. c) Sản phấm: HS hoàn thành tìm hiếu kiến thức: d) Tổ chức thưe hiện: H oạt động của G V và HS S án p h â m d ự kiên
____ í ______________________________ X___________ 1_____________________________________________________________ ____________________ ______________________ ____________________________________
- Từ cuôi thê ki XII, nhà Lý suy Buóe 1: C huycn giao nhiệm vụ: Chuyên giao nhiệm vụ học tập yếu, chính quyền không chăm - HS đọc SGK mục 1. lo đời sống nhân dân, quan lại - Tìm hiểu tình hình cuối thời Lý ăn chơi sa đoạ. - Kinh tế khùng hoáng, mất - Yêu cầu HS đọc phần chừ nhỏ Buóc 2: T hực hiện nhiệm vụ: mùa, dân li tán. HS đọc SGK và thực hiẹn yêu cầu.GV - Một số thế lực phong kiến địa khuyến khích học sinh hợp tác với nhau khi phương nồi dậỵ, nhà Lý buộc thực khi thực hiện nhiệm vụ học tập, GV phái dựa vào thế lực họ Trần để theo dõi, hồ trợ HS làm việc nhừng bàng hệ chống lại các lực lượng nồi thống câu hỏi gợi mở: loạn. ? Nêu nhừng biêu hiên về sư suy yêu cua nhà - Đầu năm 1226, Lý Chiêu Hoàns nhường ngôi cho chồng Lý? là Trần Cảnh. Nhà Trần được GV: Yêu cầu HS đọc phần chừ nhỏ ? Việc làm nói trên của vua quan nhà Lý dẫn thành lập. tới hậu quá gì? GV: các thế lực p.kiến địa phương đánh giết lẫn nhau, quấy phá nhân dân chống lại triều đình ? Trước tình hình đó nhà Lý đâ làm gì? GV: nhân cơ hội đó nhà Trần buộc nhà Lý phải nhường ngôi. Yêu cầu HS đọc phần chừ nhò Buóc 3: Báo cáo, thảo luận: HS trả lời, HS khác bồ sung Buóc 4: Kết ỉuận, nhặn định: HS phân tích, nhận xét, đánh giá kết quá. GV bô sung phần phân tích nhận xét, đánh giá, kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập của học sinh. Chính xác hóa các kiến thức đã hình thành cho học sinh. Hoạt động 2: Nhà Trân củng cô chc độ phong kiên tập quycn a) M ục tiêu: Biết được nhừng nét chính về tô chức bộ máy nhà nước thời Trần b) Nội dung: HS quan sát máy chiếu, sử dụng SGK để tìm hiểu nội dung kiến thức theo yêu cầu của GV. c) Sản phấm: HS hoàn thành tìm hiếu kiến thức d) Tổ chức thực hỉẹn: Hoạt động của GV và HS Sản phâm dự kiên
c) Sản phấm: HS hoàn thành tìm hiếu kiến thức d) Tố chức thưe hiện: Hoạt động của GV và HS Sản phâm dự kicn 2. Nhà Trân củng cô chê độ Buóc 1: Chuycn giao nhiệm vụ: - HS đọc mục 2 SGK. phong kiến tập quyền - Chia lớp thành 6 nhóm và tháo luận - Bộ máy quan lại thời Trần cũng giống như thời Lý, được tô Buóc 2: Thực hiện nhiệm vụ: HS đọc SGK và thực hiện ỳêu cầu. GV chức theo chế độ quân chu trung khuyến khích học sinh hợp tác với nhau ương tập quyền, gồm 3 cấp : khi thực khi thực hiện nhiệm vụ học tập, triều đình, các đơn vị hành GV theo dõi, hồ trợ HS HS làm việc chính trung gian từ lộ, phủ, nhừng bằng hệ thống câu hỏi gợi mở: huyện, châu và câp hành chính - Câu hỏi tháo luận nhóm: cơ sở là xã. Thời Trằn thực hiện Nhóm 1,2: Vè sơ đồ bộ máy nhà nước thời chế độ Thái thượng hoàng. - Đặt thêm một sô cơ quan như Trần? Nhóm 3,4: Em có nhận xét gì về bộ máy Quốc sử viện, Thái y viện, Hà chính quyền trung ương thời Trần so với đê sứ, Khuyến nông sứ, Đồn thời Lý? điền sứ... Nhóm 5,6: So với bộ máy nhà nước thời - Cả nước chia lại thành 12 lộ. Lý, bộ máy nhà nước thời Trần có điếm gì - Các quý tộc họ Trần được phong vương hầu và ban thái khác? Ả - T ổ chức bộ máy quan lại và các đơn vị âp. hành chính thời Trần được hoàn chinh và chặt chê hơn thời Lý ; chế độ tập quyền thời Trần được củng cố hơn thời Lý. Buóc 3: Báo cáo, thảo ỉuặn: - HS lằn lượt trả lời các câu hòi Buóc 4: Kết luận, nhận định: Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập. Chính xác hóa các kiến thức đâ hình thành cho học sinh. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP a) Mục tiêu: Nhằm cúng cố, hệ thống hóa, hoàn thiện kiến thức mới mà HS đâ được lĩnh hội ở hoạt động hình thành kiến thức là sự thành lập cùa nhà Trằn. b) Nội dung: HS quan sát máy chiếu, sừ dụng SGK và vận dụng kiến thức đâ học để trả lời câu hỏi. c) S ản p h âm : GV giao nhiệm vụ cho HS và chủ yêu cho làm việc cá nhân, tra lời các câu hoi trắc nghiệm. Trong quá trình làm việc HS có thê trao đôi với bạn hoặc thầy, cô giáo. A. Trắc nghiệm: Câu 1: Nhà Trần thành lập thời gian nào?
c.
c) Sản phấm: HS hoàn thành tìm hiếu kiến thức d) Tố chức thưe hiện: Hoạt động của GV và HS Sản phâm dự kicn 2. Nhà Trân củng cô chê độ Buóc 1: Chuycn giao nhiệm vụ: - HS đọc mục 2 SGK. phong kiến tập quyền - Chia lớp thành 6 nhóm và tháo luận - Bộ máy quan lại thời Trần cũng giống như thời Lý, được tô Buóc 2: Thực hiện nhiệm vụ: HS đọc SGK và thực hiện ỳêu cầu. GV chức theo chế độ quân chu trung khuyến khích học sinh hợp tác với nhau ương tập quyền, gồm 3 cấp : khi thực khi thực hiện nhiệm vụ học tập, triều đình, các đơn vị hành GV theo dõi, hồ trợ HS HS làm việc chính trung gian từ lộ, phủ, nhừng bằng hệ thống câu hỏi gợi mở: huyện, châu và câp hành chính - Câu hỏi tháo luận nhóm: cơ sở là xã. Thời Trằn thực hiện Nhóm 1,2: Vè sơ đồ bộ máy nhà nước thời chế độ Thái thượng hoàng. - Đặt thêm một sô cơ quan như Trần? Nhóm 3,4: Em có nhận xét gì về bộ máy Quốc sử viện, Thái y viện, Hà chính quyền trung ương thời Trần so với đê sứ, Khuyến nông sứ, Đồn thời Lý? điền sứ... Nhóm 5,6: So với bộ máy nhà nước thời - Cả nước chia lại thành 12 lộ. Lý, bộ máy nhà nước thời Trần có điếm gì - Các quý tộc họ Trần được phong vương hầu và ban thái khác? Ả - T ổ chức bộ máy quan lại và các đơn vị âp. hành chính thời Trần được hoàn chinh và chặt chê hơn thời Lý ; chế độ tập quyền thời Trần được củng cố hơn thời Lý. Buóc 3: Báo cáo, thảo ỉuặn: - HS lằn lượt trả lời các câu hòi Buóc 4: Kết luận, nhận định: Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập. Chính xác hóa các kiến thức đâ hình thành cho học sinh. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP a) Mục tiêu: Nhằm cúng cố, hệ thống hóa, hoàn thiện kiến thức mới mà HS đâ được lĩnh hội ở hoạt động hình thành kiến thức là sự thành lập cùa nhà Trằn. b) Nội dung: HS quan sát máy chiếu, sừ dụng SGK và vận dụng kiến thức đâ học để trả lời câu hỏi. c) S ản p h âm : GV giao nhiệm vụ cho HS và chủ yêu cho làm việc cá nhân, tra lời các câu hoi trắc nghiệm. Trong quá trình làm việc HS có thê trao đôi với bạn hoặc thầy, cô giáo. A. Trắc nghiệm: Câu 1: Nhà Trần thành lập thời gian nào?
c.
A. Năm 1226 B. Năm 1227 c . Năm 1228 D. Năm 1229 Câu 2: Vị Hoàng đế cuối cùng cùa nhà Lý là ai? A. Lý Thánh Tông B. Lý Nhân Tông c . Lý Chiêu Hoàng D. Lý Công Uẩn Câu 3: Nhà Trần ban hành bộ luật nào để cùng cố pháp luật? A. Luật Hồng Đức B. Quốc triều hình luật c . Luật hình thư D. Luật Gia Long Câu 4: Quân đội thời Trần gồm nhừng bộ phận nào? A. Câm quân và quân ở các địa phương B. Ọuân tinh nhuệ c . Quân địa phương D. Quân triều đình B. Tự Luận: Câu 5: ? Nhà Trần đã thực hiện nhừng biện pháp gì để phục hồi & phát triển nông nghiệp? - Đấy mạnh khai hoang. - Đắp đê,đào sông, nạo vét kênh mương.. - Đặt chức hà đê sứ để trông coi & đốc thúc việc đắp => Nông nghiệp nhanh chúng phục hồi & phát triền. d) Tố chức thực hiện: GV trình chiếu câu hoi, yêu cầu HS trả lời. D. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG a) M ục tiêu: Rút ra được bài học kinh nghiệm qua sự suy yếu về mọi mặt cuối thời Lý và quá trình thành lập cua nhà Trần. b) Nội dung: + Phát vấn + Hoạt động cá nhân/ cả lớp c) Sản phấm : HS vận dụng kiến thức đã học để hoàn thành nhiệm vụ của GV giao d) Tiến trình hoạt động + Tìm hiêu về quân đội thời Trần so sánh quân đội thời Lý. + Chuân bị bài mới - Tìm hiểu nhà Trần Xây dựng và củng cố quốc phòng ntn ? - Nhận xét về tình hình thu công nghiệp và thương nghiệp thời Trần thế kỉ XIII.
Ngàv soạn: .... /.... /.... Tiết 23: Bài 13: N Ư Ớ C ĐẠI VIỆT Ở THẾ KỈ XIII I. M Ụ C TIÊU
1. Kiến thức: - Thế ki XIII nhà Trần xây dựng quân đội và cung cố lực lượng quốc phòng. - Thấy được quân đội có cấm quân và quân ớ các lộ. - Chính sách " ngụ binh ư nông" và "quân cốt tinh không cốt đông" - Sự phục hồi và phát triên kinh tế dưới thời Trần. 2. N ăng lực: - Năng lực chung: Năng lực giao tiếp và hợp tác; tự học; giải quyết vắn đề. - Năng lực chuyên biệt: + Tái hiện kiến thức lịch sử, xác định mối quan hệ giừa các sự kiện, hiện tượng lịch sử. + So sánh, nhận xét, đánh giá rút ra bài học kinh nghiệm qua việc tổ chức quân đội của nhà Trằn so với nhà Lý trước đó. + Vận dụng kiến thức mới mà HS đã được lĩnh hội đê giai quyết nhừng vấn đề mới trong học tập và thực tiễn về chính sách quốc phòng cùa nước ta hiện nay. HS biết nhận xét, đánh giá, rút ra bài học kinh nghiệm về việc phát triền kinh tế đất nước. 3. Phắni chất: - Phấm chất: Giúp học sinh rèn luyện bán thân phát triển các phẩm chất tốt đẹp: yêu nước, nhân ái, chăm chi, trung thực, trách nhiệm II. THIẾT BỊ DẠY HỌC V À HỌC LIỆU 1. T hiết bị: tivi, máy tính. 2. Học liệu: - Giáo án word - Một số tư liệu có liên quan. III. TIÉN TRÌNH DẠY HỌC A. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG a) Mục tiêu: Cho HS thấy được quân đội thời Trần và lực lượng quốc phòng được cùng cố từ trung ương đến địa phương và chu trương " quân cốt tinh không cốt đông". b) Nội dung: HS quan sát máy chiếu, sứ dụng SGK. c) Sản phấm : HS nhớ lại kiến thức đã được học và vận dụng kiến thức của bàn thân trả lời câu hỏi GV đưa ra. d) Tổ chức thực hiện: Quan sát hình 27 Sậk em có nhận xét gì? Để hiều biết về quân đội và lực lượng quốc phòng thời Trằn chúng ta tìm hieu nội dung: Nhà Trấn xây dựng quân đội và phát triển kinh tế. Trên cơ sở ý kiến GV dẫn dẳt vào bài hoặc GV nhận xét và vào bài mới: Sau khi được thành lập nhà Trằn đã thực hiện một loạt các chính sách đê phục hồi, củng cố và phát triển đắt nước. Trong tiết học hôm nay thầy v f trò chúng ta cùng tìm hiêu nhừng chinhsachs về quân đội và kinh tế thời Trần. B. HÌNH THÀNH KIÉN THỨC MỚI Hoạt động 1: Quân đội thòi Trần.
- Cừ các tướng giỏi đóng giừ các vị trí hiêm yếu. Vua thường xuyên tuần tra việc phòng bị ờ các nơi này. ? Việc xây dựng quân đội nhà Trần có gì giống và khác với nhà Lý? - Giống: quân đội có 2 bộ phận, được tuyển dụng theo chính sách ngụ binh ư nông. - Khác: cấm quân được tuyến dụng nhừng người khoẻ mạnh ở quê nhà, theo chu trương cốt tinh nhuệ không cốt đông. Buóc 3: Báo cáo, thảo luận: HS tra lời, HS khác bồ sung Buóc 4: Kết ỉuặn, nhặn định: HS phân tích, nhận xét, đánh giá kết quá. GV bô sung phần phân tích nhận xét, đánh giá, kết quá thực hiện nhiệm vụ học tập cùa học sinh. Chính xác hóa các kiến thức đã hình thành cho học sinh.
Hoạt động 2: Phục hôi và phát triển kinh tê a) M ục tiêu: + Học sinh nắm được chu trương của nhà Trần đối với nông nghiệp, các chính sách về nông nghiệp của nhà Trần + Hiểu thu công nghiệp, thương nghiệp thời Trần + Học sinh so sánh kinh tế thời Trần với thời Lý b) Nội dung: HS quan sát máy chiếu, sử dụng SGK đê tìm hiểu nội dung kiến thức theo yêu cầu của GV. c) Sản phấm: HS hoàn thành tìm hiếu kiến thức d) Tổ chức thực hỉộn: Hoạt động của GV và HS 1Sản phâm dự kiên
- Cừ các tướng giỏi đóng giừ các vị trí hiêm yếu. Vua thường xuyên tuần tra việc phòng bị ờ các nơi này. ? Việc xây dựng quân đội nhà Trần có gì giống và khác với nhà Lý? - Giống: quân đội có 2 bộ phận, được tuyển dụng theo chính sách ngụ binh ư nông. - Khác: cấm quân được tuyến dụng nhừng người khoẻ mạnh ở quê nhà, theo chu trương cốt tinh nhuệ không cốt đông. Buóc 3: Báo cáo, thảo luận: HS tra lời, HS khác bồ sung Buóc 4: Kết ỉuặn, nhặn định: HS phân tích, nhận xét, đánh giá kết quá. GV bô sung phần phân tích nhận xét, đánh giá, kết quá thực hiện nhiệm vụ học tập cùa học sinh. Chính xác hóa các kiến thức đã hình thành cho học sinh.
Hoạt động 2: Phục hôi và phát triển kinh tê a) M ục tiêu: + Học sinh nắm được chu trương của nhà Trần đối với nông nghiệp, các chính sách về nông nghiệp của nhà Trần + Hiểu thu công nghiệp, thương nghiệp thời Trần + Học sinh so sánh kinh tế thời Trần với thời Lý b) Nội dung: HS quan sát máy chiếu, sử dụng SGK đê tìm hiểu nội dung kiến thức theo yêu cầu của GV. c) Sản phấm: HS hoàn thành tìm hiếu kiến thức d) Tổ chức thực hỉộn: Hoạt động của GV và HS 1Sản phâm dự kiên
Buóc 1: Chuyển giao nhiệm vụ: + GV: giao nhiệm vụ cá nhân, nhóm; đặt câu hỏi gợi mở + HS: dựa vào sgk trả lời; tìm hiểu khái niệm "điền trang" và chính sách khuyến nông của nhà Trần Buóc 2: Thực hiện nhiệm vụ: HS đọc SGK và thực hiện ỳêu cầu. GV khuyến khích học sinh hợp tác với nhau khi thực khi thực hiện nhiệm vụ học tập, GV đến các nhóm theo dõi, hồ trợ HS làm việc nhừng bàng hệ thống câu hỏi gợi mớ - linh hoạt)7 ? Nhà Trần đã làm gì để phát triển nông nghiệp? - Đấy mạnh khai hoang để mờ rộng diện tích sán xuất, đắp đê phòng lụt, nạo vét kênh mương. ? Việc khai hoang cúa nhà Trần có tác dụng gì? - V ừ a tăng diện tích sán xuất vừa cải tạo môi trường. ? Tên chức quan nhà Trần đặt để coi sừa chừa đắp đê? ? Em có nhận xét gì về chủ trương phát triển nông nghiệp của nhà Trần? - Các chu trương đó rât phù hợp, kịp thời đề phát triền nông nghiệp. ? Kể tên các nậhề thu công trong nhân dân? ? Nhận xét vê tình hình thù công nghiệp thời Trần? ? Thương nghiệp có đặc điếm gì? - Phát triên mạnh mẽ, việc buôn bán với nước ngoài diễn ra sôi nồi. Buóc 3: Báo cáo, thảo ỉuận: - HS lằn lượt tra lời các câu hói Buóc 4: Kết luận, nhặn định: HS phân tích, nhận xét, đánh giá kết quá của nhóm trình bày. GV bô sung phằn phân tích nhận xét, đánh giá, kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập cùa học sinh. Chính xác hóa các kiến thức đã hình thành cho học sinh.
2/ Phục hồi và phát triền kinh tế - Nông nghiệp: + Khai hoang, đắp đê, đào sông, nạo vét kênh mương. + Đặt chức Hà đê sứ - Thù công nghiệp: + Xường thú công nhà nước và nhân được phục hồi. + Phát triển các nghề: gốm, chế tạo vũ khí, đúc đồng, làm giấy... - Thương nghiệp: + Chợ mọc lên nhiều + Thăng Long 61 phố phường + Buôn bán phát triển nhắt là với nước ngoài ( Bến cảng Vân Đồn)
GV trình chiếu câu hoi, yêu cầu HS trả lời. D. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG a) Mục tiêu: Vận dụng kiến thức mới mà HS đã được lĩnh hội đề giải quyết nhừng vấn đề mới trong học tập và thực tiễn về việc tô chức và chính sách quân sự cùa nước ta hiện nay. HS biết nhận xét, đánh giá, rút ra bài học kinh nghiệm về chính sách kinh tế của nước ta trong giai đoạn hiện nay.. b) Nội dung: + Phát vấn + Hoạt động cá nhân/ cả lớp c) Sản phấm : HS vận dụng kiến thức đã học để hoàn thành nhiệm vụ cúa GV giao d) Tiến trình hoạt động Em hãy cho biết việc tô chức quân đội cua nước ta hiện nay có điêm gì giống so với thời Trần? => Hiện nay nhà nước ta thực hiện tổ chức quân đội có một số đặc điểm giống với thời Trần đó là thanh niên nhập ngù sau hai năm tập trung nếu không tiếp tục đi theo quân đội thì sẽ về quê sản xuất, phát triển kinh tế và sè được huấn luyện một thời gian nhất định trong một năm và khi cần thì quân đội sẽ triệu tập tương tự như chính sách ngụ binh ư nông thời Trằn.
Ngàv soạn: .... /.... /.... Tiết 24: Bài 14: BA LÀN KHẢNG CHIÉN CHỐNG QUÂN XÂM LƯỢC M ÔNG - NGUYÊN THẾ KỈ XIII. I. MỤC TIÊU 1. Kiền thức: Giúp HS hiểu biết: - Âm mưu xâm lược cúa quân Mông c ồ . - Chủ trương, chính sách và nhừng việc làm cùa vua quan nhà Trần để đối phó với quân Mông Cô. - Giáo dục ý thức kiên cường, bất khuất, mưu trí cùa quân và dân ta trong cuộc kháng chiến. - Giáo dục ý thức cho HS về việc lợi dụng tự nhiên đê chống giặc ngoại xâm. 2. N ăng lực: - Năng lực chung: Năng lực giao tiếp và hợp tác; tự học; giai quyết vấn đề. - Năng lực chuyên biệt: + Trình bày diễn biến bằng lược đồ. + Phân tích, đánh giá nhận xét các nhân vật lịch sử. + Vận dụng kiến thức thực hành. 3. Phắni chất:
GV trình chiếu câu hoi, yêu cầu HS trả lời. D. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG a) Mục tiêu: Vận dụng kiến thức mới mà HS đã được lĩnh hội đề giải quyết nhừng vấn đề mới trong học tập và thực tiễn về việc tô chức và chính sách quân sự cùa nước ta hiện nay. HS biết nhận xét, đánh giá, rút ra bài học kinh nghiệm về chính sách kinh tế của nước ta trong giai đoạn hiện nay.. b) Nội dung: + Phát vấn + Hoạt động cá nhân/ cả lớp c) Sản phấm : HS vận dụng kiến thức đã học để hoàn thành nhiệm vụ cúa GV giao d) Tiến trình hoạt động Em hãy cho biết việc tô chức quân đội cua nước ta hiện nay có điêm gì giống so với thời Trần? => Hiện nay nhà nước ta thực hiện tổ chức quân đội có một số đặc điểm giống với thời Trần đó là thanh niên nhập ngù sau hai năm tập trung nếu không tiếp tục đi theo quân đội thì sẽ về quê sản xuất, phát triển kinh tế và sè được huấn luyện một thời gian nhất định trong một năm và khi cần thì quân đội sẽ triệu tập tương tự như chính sách ngụ binh ư nông thời Trằn.
Ngàv soạn: .... /.... /.... Tiết 24: Bài 14: BA LÀN KHẢNG CHIÉN CHỐNG QUÂN XÂM LƯỢC M ÔNG - NGUYÊN THẾ KỈ XIII. I. MỤC TIÊU 1. Kiền thức: Giúp HS hiểu biết: - Âm mưu xâm lược cúa quân Mông c ồ . - Chủ trương, chính sách và nhừng việc làm cùa vua quan nhà Trần để đối phó với quân Mông Cô. - Giáo dục ý thức kiên cường, bất khuất, mưu trí cùa quân và dân ta trong cuộc kháng chiến. - Giáo dục ý thức cho HS về việc lợi dụng tự nhiên đê chống giặc ngoại xâm. 2. N ăng lực: - Năng lực chung: Năng lực giao tiếp và hợp tác; tự học; giai quyết vấn đề. - Năng lực chuyên biệt: + Trình bày diễn biến bằng lược đồ. + Phân tích, đánh giá nhận xét các nhân vật lịch sử. + Vận dụng kiến thức thực hành. 3. Phắni chất:
- Phấm chất: Giúp học sinh rèn luyện bán thân phát triển các phấm chất tốt đẹp: yêu nước, nhân ái, chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU 1. T hiết bị: tivi, máy tính. 2. Học ỉỉộu: - Giáo án word - Lược đồ diền biến cuộc kháng chiến chống quân xâm lược Mông c ồ III. T IÉ N T R ÌN H DẠY H Ọ C A. H O Ạ T Đ ỘN G K H Ở I ĐỘNG a) Mục tiêu: Giúp học sinh nắm được các nội dung cơ bán bước đầu của bài học cần đạt được đó là chù trương, chính sách và nhừng việc làm cua vua quan nhà Trần để đối phó với quân Mông Cô đê, đưa học sinh vào tìm hiêu nội dung bài học, tạo tâm thế cho học sinh đi vào tìm hiểu bài mới. b) Nội dung: HS quan sát máy chiếu, sử dụng SGK. c) Sản phâm : HS nhớ lại kiến thức đã được học và vận dụng kiến thức của bản thân trả lời câu hỏi GV đưa ra. d) Tổ chức thực hiện: Gv cho HS đọc câu nói sau: “Đầu thần chưa rơi xuống đất xin bệ hạ đừng lo” Em hãy cho biết câu nói này của ai, câu nói trên nói lên điều gì? ( Trần Thú Độ, lúc bấy giờ quân Nguỵên vào nước ta, quân giặc quá mạnh vua Trần lo lẳng hỏi ý kiến của Thái sư Trằn Thú Độ, nói lên niềm tin chiến thắng cúa quân và dân ta.) B. HÌNH THÀNH KIÉN THỨC MÓÌ H oạt động 1: Âm mưu xâm lược Đại Việt của Mông c ồ . a) Mục tiêu: Biết được sức mạnh quân sự của quân Mông c ổ và âm mưu xâm lược Đại Việt cúa quân Mông c ồ . b) Nội dung: HS quan sát máy chiếu, sư dụng SGK để tìm hiểu nội dung kiến thức theo yêu cầu của GV. c) Sản p h ấm : HS hoàn thành tìm hiểu kiến thức: d) Tố chức thirc hiên: Hoạt động của GV và HS Sán phầm dự kiến
Bưó*c 1: Chuyển giao nhiệm vụ: HS đọc SGK mục 1. ? Yêu cầu HS quan sát H29 Buóc 2: Thực hiện nhiệm vụ: HS đọc SCik và thực hiện yêu cầu. GV khuyến khích học sinh hợp tác với nhau khi thực khi thực hiện nhiệm vụ học tập, GV theo dõi, hồ trợ HS. ? Yêu cầu HS quan sát H29 và nêu hiểu biết cúa em về quân Mông c ổ . ? Tại sao quân Mông c ổ đánh Đại Việt trước? ? Trước khi vào nước ta, tướng Mông c ồ đâ làm gì? ? Vua Trần đâ làm gì khi các sứ giả Mông Cồ đến? ? Quân MC xâm lược Đại Việt nhằm mục đích gì? Buóc 3: Báo cáo, thảo luận: HS tra lời, HS khác bồ sung Buóc 4: Két ỉuặn, nhặn định: HS phân tích, nhận xét, đánh giá kết quá. GV bô sung phần phân tích nhận xét, đánh giá, kêt quá thực hiện nhiệm vụ học tập cùa học sinh. Chính xác hóa các kiến thức đã hình thành cho học sinh.
1. Am mưu xâm lược Đại Việt của Mông Cổ. - Năm 1257, Mông Cồ tiến đánh Nam Tống nhằm xâm chiếm toàn bộ Trung Quốc. Để đạt được mục đích, quân Mông Cổ quyết định xâm lược Đại Việt rồi đánh thăng lên phía nam Trung Quốc.
Hoạt động 2: Nhà Trần chuấn bị và tiến hành kháng chiến chống quân M ông Cổ. a) Mục tiêu: Biết và hiếu về sự kháng chiến cúa nhà Trần, trình bày trên lược đồ diền biến cuộc kháng chiến lần thứ nhất chống quân Mông c ồ . b) Nội dung: HS quan sát máy chiếu, sử dụng SGK để tìm hiểu nội dung kiến thức theo yêu cầu của GV. c) Sản p h ám : HS hoàn thành tìm hiểu kiến thức Hoạt động của GV và HS Buóc 1: Chuycn giao nhiệm vụ: - HS đọc SGK mục 1. ? Yêu cầu HS quan sát H30 SGK/56 - Chia lớp thành 6 nhóm thảo luận: + Nhóm 1,2: Khi được tin quân Mông c ổ xâm lược nước ta, vua Trần đã làm gì?
Sản phâm dự kiẽn 2. Nhà Trân chuân bị và tiên hành kháng chiến chống quân Mông Cổ. a. Sự chuấn bị cúa nhà Trần - Vua Trằn ban lệnh sắm sửa vũ khí, quân đội ngày đêm luyện
+ Nhóm 3,4: tường thuật diền biên cúa tập. cuộc kháng chống quân Mông c ổ của nhà Trấn. b. Diễn biến + Nhóm 5,6: ? Vì sao quân ta đánh bại - Tháng 1/1258, 3 vạn quân quân Mông c ổ ? Mông Cổ tiến vào nước ta theo đường sông Thao qua Bạch Hạc Buóc 2: Thực hiện nhiệm vụ: HS đọc SGK và thực hiện yêu cầu. GV đến Bình Lệ Nguyên và bị chặn khuyến khích học sinh hợp tác với nhau lại, sau đó tiến vào Thăng Long. khi thực khi thực hiện nhiệm vụ học tập. - T a thực hiện kế sách “vườn Buóc 3: Báo cáo, thảo ỉuặn: không nhà trống”. - Ta mớ cuộc phản công lớn ớ - HS lằn lượt trả lời các câu hòi Buóc 4: Kết luận, nhận định: Đông Bộ Đầu HS phân tích, nhận xét, đánh giá kết quá - Ngày 29/1/1858 quân Mông của nhóm trình bày. Cồ rút chạy về nước. Cuộc GV bô sung phần phân tích nhận xét, kháng chiến lần thứ nhất chống đánh giá, kêt quả thực hiện nhiệm vụ học quân xâm lược Mông c ồ kết tập cùa học sinh. Chính xác hóa các kiến thúc thẳng lợi. thức đâ hinh thành cho học sinh._________ c . HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP a) Mục ticu: Nhằm cúng cố, hệ thống hóa, hoàn thiện kiến thức mới mà HS đâ được lĩnh hội ở hoạt động hình thành kiến thức về: âm mưu xâm lược Đại Việt cùa vua Mông vào thế kỉ XIII b) Nội dung: HS quan sát máy chiếu, sừ dụng SGK và vận dụng kiến thức đã học để trả lời câu hỏi. c) S ản p h âm : GV giao nhiệm vụ cho HS và chủ yêu cho làm việc cá nhân, tra lời các câu hoi trắc nghiệm. Trong quá trình làm việc HS có thể trao đồi với bạn hoặc thầy, cô giáo. Câu hỏiitrắc nghiệm khách quan Câu 1: Đầu thế ki XIII, quân Mông c ồ đã có âm mưu gì?(B) A. Lo phòng thủ đất nước. B. Mờ rộng xâm lược các nước vùng lân cận. c . Mở rộng xâm lược khắp châu Á, châu Âu. D. Cho sứ giả sang Đại Việt, thực hiện chính sách giao bang hòa hảo. Câu 2: Khi Mông c ổ cho sứ giả đến đưa thir dụ hàng, vua Trần có thái độ như thế nào?(B) A. Trả lại thư ngay. B. Bắt giam vào ngục, c. Tỏ thái độ giảng hòa. D. Chém đầu sứ giả ngay tại chổ. Câu 3: Vào Đại Việt, quân Mông Cô bị chặn đánh đầu tiên tại đâu?(B) A. Chương Dương. B. Ọuy Hóa. c . Bình Lệ Nguyên. D. Vạn Kiếp. Câu 4: Trước nguy cơ bị quân Mông Cô xâm lược, triều đình nhà Trần đã có thái độ như thế nào?(H)
A. Kiên quyết chống giặc và chuấn bị kháng chiến. B. Chấp nhận đầu hàng khi sứ giả quân Mông c ổ đến. c . Cho sứ giá cua mình sang giảng hòa. D. Đưa quân đón đánh giặc ngay tại cửa ai. Câu 5: Người có công lớn trong việc tô chức cuộc kháng chiến lằn thứ nhât chống quân xâm lược Mông c ổ là ai?(H) A. Trần Quốc Tuấn. B. Trần Thủ Độ c . Trần Thánh Tông. D. Trần Quang Khải. Câu 6: Tại Bình Lệ Nguyên, trước thế giặc mạnh vua Trần đã quyết điịnh như thế nào?(vd) A. Lui quân để báo toàn lực krợng. B. Dân biểu xin hàng, c . Cho sứ giả cầu hòa. D. Vừa chuấn bị lực lượng phản công. Câu 7: Bài học kinh nghiệm rút ra trong cuộc kháng chiến chông quân xâm lược Mông Cồ? A. Dốc toàn bộ lực lượng để đối phó. B. Lấy yếu đánh mạnh, lấy ít đánh nhiều.. c . Đề nghị giảng hòa . D. Xây dựng phòng tuyến để chống giặc. d) Tố chức thực hiện: GV trình chiếu câu hoi, yêu cầu HS trả lời. D. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG a) M ục tiêu: - Nhằm vận dụng kiến thức mới mà HS đà được lĩnh hội để giái quyết nhừng vấn đề mới trong học tập và thực tiễn. - HS biết nhận xét, đánh giá, rút ra bài học kinh nghiệm về cách đánh giặc cùa nhân dân. b) Nội dung: + Phát vấn + Hoạt động cá nhân/ cả lớp c) Sản phấm : HS vận dụng kiến thức đã học để hoàn thành nhiệm vụ của GV giao d) Tiến trình hoạt động Câu hỏi: Nêu sự đúng đắn, sáng tạo trong đường lối đánh giặc của nhà Trần, trong cuộc kháng chiến lằn thứ nhất (1258) + HS có thê viết báo cáo trước lớp (cá nhân hoặc nhóm) - HS chia sẻ với bạn bằng việc thông qua trao đồi sán phẩm cho bạn. - GV đánh giá sản phấm cúa HS: nhận xét, tuyên dương, khen ngợi. => - Nhà Trần thực hiện chú trương: tránh thế giặc mạnh khi chúng kéo đến xâm lược, cho quân rút lui đề báo toàn lực lượng, thực hiện vườn không nhà trống đê dồn quân giặc vào thế bị động, tạo thời cơ đê quân dân nhà Trần phàn công tiêu diệt quân xâm lược.
Ngàv soạn: .... /.... /
Tiết 25: Bài 14: BA LÀN KHẢNG CHIẾN CHỐNG QUÂN XÂM L ư ợ c MÔNG - NGUYÊN THẾ KỈ XIII (tiếp theo) I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức: Sau khi học xong bài, học sinh - Việc chuân bị cho cuộc xâm lước ĐV lằn thứ II cúa nhà Nguyên chu đáo hơn so với lần I . Nhờ sự chuẩn bị chu đáo, đường lối đánh giặc đúng đắn và với quyết tâm cao, quân dân ĐV đã giành thắng lợi vẻ vang. 2. N ăng lực: - Năng lực chung: Năng lực giao tiếp và hợp tác; tự học; giải quyết vắn đề. - Năng lực chuyên biệt: + Tái hiện kiến thức lịch sử, xác định mối quan hệ giừa các sự kiện, hiện tượng lịch sử. + So sánh, nhận xét, đánh giá rút ra bài học kinh nghiệm qua công tác chuẩn bị cảu nhà Trần trong cuốc kháng chiến chống quan Nguyên lan thứ hai. + Vận dụng kiến thức mới mà HS đã được lĩnh hội để giải quyết nhừng vấn đề mới trong học tập và thực tiễn về việc bào vệ quốc phòng an ninh. HS biết nhận xét, đánh giá, rút ra bài học kinh nghiệm về việc báo về tổ quốc ta hiện nay. 3. Phấni chất: - Phấm chất: Giúp học sinh rèn luyện bán thân phát triển các phẩm chất tốt đẹp: yêu nước, nhân ái, chăm chi, trung thực, trách nhiệm II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU 1. T hiết bị: tivi, máy tính. 2. Học liệu: - Giáo án word - Lược đồ diền biến cuộc kháng chiến chống quân xâm lược Nguyên lần hai. - Tranh minh hoạ Thoát Hoan nằm trong ống đồng trốn về nước . - Đoạn trích Hịch Tướng S ĩ . - Phiếu học tập. III. T IÉ N T R ÌN H DẠY H Ọ C A. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG a) Mục tiêu: Giúp học sinh nắm được các nội dung cơ bán của bài học cần đạt được đó là công tác chuân bị cua nhà Trần chống quân Nguyên, đưa học sinh vào tìm hiêu nội dung bài học, tạo tâm thế cho học sinh đi vào tìm hiểu bài mới. b) Nội dung: HS quan sát máy chiếu, sừ dụng SGK. c) Sản phấm : HS nhớ lại kiến thức đã được học và vận dụng kiến thức của bàn thân trả lời câu hỏi GV đưa ra. d) Tổ chức thực hiện:
HS trả lời, HS khác bô sung Buóc 4: Kết luận, nhặn định: HS phân tích, nhận xét, đánh giá kết quá. GV bô sung phần phân tích nhận xét, đánh giá, kết quá thực hiện nhiệm vụ học tập của học sinh. Chính xác hóa các kiến thức đã hình thành cho học sinh. ______ _______________ H oạt động 2: Nhà T râ n chuân bị kháng chiên. a) M ục tiêu: Biết được công tác chuân bị cùa nhà Trần. b) Nội dung: HS quan sát máy chiếu, sử dụng SGK để tìm hiểu nội dung kiến thức theo yêu cầu của GV. c) Sản p h ám : HS hoàn thành tìm hiểu kiến thức d) Tổ chức thực hiện:_________________ J t Sán phâm dự kiên Hoạt động của GV và HS - Hội nghị Bình Than : Bàn kê Buóc 1: C huycn giao nhiệm vụ: ? Sau khi biết tin quân Nguyên có ý định phá giặc xâm lược ĐV, vua Trần đâ làm gì? - Trần Quốc Tuấn được giao nhiệm vụ chi huy cuộc kháng Buóc 2: Thực hiện nhiệm vụ: HS đọc SGK và thực hiện ỳêu cầu. GV chiến. khuyến khích học sinh hợp tác với nhau - 1285 : Hội nghị Diên Hồng : khi thực khi thực hiện nhiệm vụ học tập. Ý chí tiêu diệt giặc cùa toàn dân Bưó*c 3: Báo cáo, thảo ỉuặn: ta - T ổ chức cuộc tập trận lớn ở - HS lằn lượt tra lời các câu hói Buóc 4: Kết luận, nhận định: Đông Bộ Đầu. HS phân tích, nhận xét, đánh giá kết quá - Chia quân đóng giừ nhừng nơi của nhóm trình bày. GV bô sung phần phân tích nhận xét, đánh hiềm yếu. giá, kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập của học sinh. Chính xác hóa các kiến thức đà hình thành cho học sinh. Hoạt động 3: Cuộc kháng chicn bùng nô và thăng lọi a) Mục tiêu: Trình bày trên lược đồ nét chính diễn biến cuộc kháng chiến chống quân Nguyên lần hai. b) Nội dung: HS quan sát máy chiếu, sử dụng SGK đê tìm hiểu nội dung kiến thức theo ỵêu cầu của GV. c) Sản phấm: HS hoàn thành tìm hiếu kiến thức d) Tổ chức thực hiện:_________________ t Sán p h âm d ự kiên H oạt động của G V và HS J
HS trả lời, HS khác bô sung Buóc 4: Kết luận, nhặn định: HS phân tích, nhận xét, đánh giá kết quá. GV bô sung phần phân tích nhận xét, đánh giá, kết quá thực hiện nhiệm vụ học tập của học sinh. Chính xác hóa các kiến thức đã hình thành cho học sinh. ______ _______________ H oạt động 2: Nhà T râ n chuân bị kháng chiên. a) M ục tiêu: Biết được công tác chuân bị cùa nhà Trần. b) Nội dung: HS quan sát máy chiếu, sử dụng SGK để tìm hiểu nội dung kiến thức theo yêu cầu của GV. c) Sản p h ám : HS hoàn thành tìm hiểu kiến thức d) Tổ chức thực hiện:_________________ J t Sán phâm dự kiên Hoạt động của GV và HS - Hội nghị Bình Than : Bàn kê Buóc 1: C huycn giao nhiệm vụ: ? Sau khi biết tin quân Nguyên có ý định phá giặc xâm lược ĐV, vua Trần đâ làm gì? - Trần Quốc Tuấn được giao nhiệm vụ chi huy cuộc kháng Buóc 2: Thực hiện nhiệm vụ: HS đọc SGK và thực hiện ỳêu cầu. GV chiến. khuyến khích học sinh hợp tác với nhau - 1285 : Hội nghị Diên Hồng : khi thực khi thực hiện nhiệm vụ học tập. Ý chí tiêu diệt giặc cùa toàn dân Bưó*c 3: Báo cáo, thảo ỉuặn: ta - T ổ chức cuộc tập trận lớn ở - HS lằn lượt tra lời các câu hói Buóc 4: Kết luận, nhận định: Đông Bộ Đầu. HS phân tích, nhận xét, đánh giá kết quá - Chia quân đóng giừ nhừng nơi của nhóm trình bày. GV bô sung phần phân tích nhận xét, đánh hiềm yếu. giá, kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập của học sinh. Chính xác hóa các kiến thức đà hình thành cho học sinh. Hoạt động 3: Cuộc kháng chicn bùng nô và thăng lọi a) M ục tiêu: Trình bày trên lược đồ nét chính diễn biến cuộc kháng chiến chống quân Nguyên lần hai. b) Nội dung: HS quan sát máy chiếu, sử dụng SGK đê tìm hiểu nội dung kiến thức theo ỵêu cầu của GV. c) Sản phấm: HS hoàn thành tìm hiếu kiến thức d) Tổ chức thực hiện:_________________ t Sán p h âm d ự kiên H oạt động của G V và HS J
Buóc 1: C huyển giao nhiệm vụ: - Yêu cầu HS tường thuật diền biến cùa a. Diễn biến: (sgk) cuộc kháng chống quân Nguyên lần hai. - Không thực hiện được âm mưu bắt sống b. Kết qua: vua Trằn và quân chù lực, Thoát Hoan đâ - Nhân lúc quân giặc gặp khó làm gì ? khăn, nhà Trần cho quân tồ Buóc 2: Thực hiện nhiệm vụ: chức phán công đánh bại quân HS đọc SGK và thực hiện ỳêu cầu. GV giặc ớ nhiều n ơ i . khuyến khích học sinh hợp tác với nhau - Ọuân giặc phần bị chết, phần khi thực khi thực hiện nhiệm vụ học tập, còn lại chạy về nước . GV đến các nhóm theo dõi, hồ trợ HS làm - Thoát Hoán chui vào ống đồng việc nhừng bằng hệ thống câu hỏi gợi mở. trốn về nước, Toa đô bị chém ? Trận chiến này ta đạt được nhừng kết đầu. quả gì? ? Nêu cách đánh cùa quân và dân ta trong cuộc kháng chiến chống quân Mông Nguyên lần 2? Buóc 3: Báo cáo, thảo ỉuận: - HS lằn lượt tra lời các câu hói Buóc 4: Kết luận, nhặn định: HS phân tích, nhận xét, đánh giá kết quá của nhóm trình bày. GV bô sung phần phân tích nhận xét, đánh giá, kết quá thực hiện nhiệm vụ học tập của học sinh. Chính xác hóa các kiên thức đà hình thành cho học sinh. H O Ạ T ĐỘNG LUYỆN T Ậ P a) M ục ticu: Nhầm cúng cố, hệ thống hóa, hoàn thiện kiến thức mới mà HS đâ được lĩnh hội ở hoạt động hình thành kiến thức về âm mưu xâm lược Cham pha và Đại Việt cùa quân Nguyên, công tác chuân bị và cuộc kháng chiến cúa nhà Trằn chống quân Nguyên. b) Nội dung: HS quan sát máy chiếu, sừ dụng SGK và vận dụng kiến thức đâ học đê trả lời câu hỏi. c) Sản phâm: GV giao nhiệm vụ cho HS và chủ yêu cho làm việc cá nhân, tra lời các câu hoi trắc nghiệm. Trong quá trình làm việc HS có thể trao đồi với bạn hoặc thầy, cô giáo. Câu hôiitrắc nghiệm khách quan Câu 1: Trong cuộc kháng chiến chống quân Nguyên lần thứ hai, người tự giương lá cờ “Phá cường địch báo hoàng ân” là A.Trần Quốc Tuấn. B. Phạm Nậũ Lão C.Trần Khánh Dư. D.Trằn Quốc Toàn . Câu 2: Bài “Hịch tướng s ĩ ’ của Trần Quốc Tuấn được viết vào thời điểm nào:?
c.
A. Kháng chiến chống quân Nguyên lằn I. B. Kháng chiến chống quân Nguyên lằn II. c . Kháng chiến chống quân Nguyên lằn III. D. Vào thời điểm sau khi đánh tan quân Nguyên. Câu 3: Tháng 5-1288, quân Trần tô chức phan công đánh bại giặc Nguyên ớ đâu? A. Tây Kết, Hàm Từ, Chương Dương. B.Tây Kết, Thăng Long, Chương Dương c . Vạn Kiếp, Hàm Tử, Đông Bộ Đầu. D.Tây Kết, Chương Dương, sông Bạch Đằng. 2.Thông hiểu: Câu 4: Hành động thể hiện ý chí quyết chiến của quân đội nhà Trần là A. tô chức duyệt binh. B. tồ chức hội nghị Bình Than . c . các chiến sĩ đều thích trên tay hai chừ “Sát Thát” D. tô chức hội nghị Diên Hông. Câu 5: Sát thát” có nghĩa là A. quyết chiến . B. đoàn kết. c . chiến đấu đến hơi thờ cuối cùng. D. giết giặc Mông c ồ . 3.Vận dụng: Câu 6: Một trong các cách đánh giặc của nhà Trần ở lằn hai giống lằn nhât là A. tiến công để tự vệ. B. dân biếu xin hàng. c . cho sứ giá cầu hòa, vừa chuân bị lực lượng phán công. D. thực hiện ‘vườn không nhà trống” ơ kinh thành Thăng Long Dự kiến sản phẩm Câu 1 2 3 4 5 6
ĐA
D
B
A
c
D
D
d) Tổ chức thực hiện: GV trình chiếu câu hỏi, yêu cầu HS trả lời. D. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG a) M ục tiêu: - Nhằm vận dụng kiến thức mới mà HS đà được lĩnh hội đê giái quyết nhừng vấn đề mới trong học tập và thực tiễn. - HS biết nhận xét, đánh giá về sự chuẩn bị của nhà Trần để chống quân Nguyên thắng lợi. Cách đánh giặc cua nhà Trần trong lần hai b) Nội dung: + Phát vấn + Hoạt động cá nhân/ cá lớp c) Sản phâm : HS vận dụng kiến thức đã học đê hoàn thành nhiệm vụ của GV giao d) Tiến trình hoạt động
- Việc chuấn bị cua nhà Trần chống quân xâm lược có tác dụng như thế nào đối với cuộc kháng chiến? (1258) - Em hãy nhận xét cách đánh giặc của nhà Trần trong cuộc kháng chiến chống quân nguyên lần hai. + HS có thê viêt báo cáo trước lớp (cá nhân hoặc nhóm) - HS chia sẻ với bạn bằng việc thông qua trao đồi sản phấm cho bạn, gứi thư điện tử... => Việc chuân bị chu đáo về mọi mặt của nhà Trần đâ góp phần quan trọng đưa cuộc kháng chiến đến thẳng lợi. Nhà Trần có quân đội mạnh, có tinh thằn chiến đấu cao, có nền kinh tế hùng hậu đề cung cấp cho cuộc kháng chiến, các tầng lớp nhân dân đoàn kết chặt chè với triều đình nên một lực lượng cá nước đánh giặc. - Cách đánh giặc của nhà Trần trong lần hai: + Chi tồ chức chặn giặc ớ vùng biên giới rồi rút quân đề báo toàn lực lượng. + Thực hiện vườn không nhà trông ở kinh thành Thăng Long. + Phá vờ thế gọng kìm của chúng và đấy chúng vào thế bị động.
Ngàv soạn: .... /.... /.... Tiết 26: Bài 14: BA LÀN KHẢNG CHIÉN CHÓNG QUÂN XÂM LƯỢC M ÔNG - NGUYÊN THẾ KỈ XIII (tiếp theo) I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức: - Nhừng nét chính về cuộc kháng chiến lần III , nhừng trận đánh quyết định như Vân Đồn, Bạch Đằng. - Tinh thần toàn dân đoàn kết quyết tâm đánh giặc cùa quân và dân thời Trần qua các sự kiện nhân vật lịch sử cụ thể tiêu biểu. 2. N ăng lực: - Năng lực chung: Năng lực giao tiếp và hợp tác; tự học; giải quyết vắn đề. - Năng lực chuyên biệt: + Trình bày diễn biến bằng lược đồ. + Phân tích, đánh giá nhận xét các nhân vật lịch sử. + Vận dụng kiến thức thực hành. 3. Phấni chất: - Phẩm chất: Giúp học sinh rèn luyện bán thân phát triển các phẩm chất tốt đẹp: yêu nước, nhân ái, chăm chi, trung thực, trách nhiệm II. THIÉT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU 1. T hiết bị: tivi, máy tính. 2. Học liệu:
- Giáo án word - Lược đồ diền biến cuộc kháng chiến chống quân xâm lược Nguyên lần hai. - Tranh minh hoạ Thoát Hoan nằm trong ống đồng trốn về nước . - Đoạn trích Hịch Tướng S ĩ . - Phiếu học tập. III. T IÉ N T R ÌN H DẠY H Ọ C A. H O Ạ T Đ ỘN G K H Ở I ĐỘNG a) M ục tiêu: Giúp học sinh nắm được các nội dung cơ ban cùa bài học cần đạt được, đưa học sinh vào tìm hiểu nội dung bài học, tạo tâm thế cho học sinh đi vào tìm hiểu bài mới. b) Nội dung: HS quan sát máy chiếu, sử dụng SGK. c) Sản phâm : HS nhớ lại kiến thức đã được học và vận dụng kiến thức cùa ban thân trả lời câu hỏi GV đưa ra. d) Tổ chức thưe hiện:
Em hãy cho biêt bức tranh này là hình ánh cùa ai? ( Trân Hưng Đạo) Em biết gì về vai trò cùa Trần Hưng Đạo trong ba lần kháng chiến chống quân M ôn 2 - Nguyên? B. HĨNH THÀNH KIÉN THỨC MỚI H oạt động 1: N hà Nguyên xâm lược Đại Việt. a) M ục ticu: Âm mưu của nhà Nguỵên ở lằn III và sự chuẩn bị của nhà Trằn b) Nội dung: HS quan sát máy chiếu, sử dụng SGK đê tìm hiêu nội dung kiến thức theo ỵêu cầu của GV. c) Sản p h ám : HS hoàn thành tìm hiểu kiến thức: Hoạt động của GV và HS Sản phâm dự kiên Buóc 1: Chuycn giao nhiệm vụ: 1. Nhà Nguyên xâm lược Đai - HS đọc SGK mục 1. V iệ t. - Chia lớp thành 6 nhóm và yêu cầu tháo luận a. Hoàn cánh : -Vua Nguyên quyết tâm xâm câu hòi. lược ĐV lần III Bước 2: Thưc hicn nhiêm vu:
nhóm trình bày. GV bô sung phần phân tích nhận xét, đánh giá, kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập của học sinh. Chính xác hóa các kiến thức đã hình thành cho học sinh. Hoạt động 3: Chiến thắng Bạch Đầng. a) Mục tỉêu: Trình bày được diền biến của trận Bạch Đằng, nhận xét cách đánh cùa quân ta b) Nội dung: HS quan sát máy chiếu, sử dụng SGK đê tìm hiêu nội dung kiến thức theo ỵêu cầu cua GV. c) Sản phấm: HS hoàn thành tìm hiếu kiến thức d) Tố chức thưe hiện: H oạt động của G V và HS Sản p h âm d ự kicn 3. Chiên thăng Bạch Đăng: Buóc 1: C h u y cn giao nhiệm vụ: - HS đọc SGK mục 3 và trả lời các câu - Hoàn cánh : - Tháng 1-1288 Thoát Hoan cho hỏi: - Sau trận Vân Đồn tình thế của quân quân chiếm đóng Thăng Long . - Ta thực hiện Kế hoạch “vườn Nguyên ntn ? không nhà trống” . Buóc 2: T hực hiện nhiệm vụ: HS đọc SGK và thực hiện ỳêu cầu. GV khuyến khích học sinh hợp tác với nhau - Diễn biến: SGK khi thực khi thực hiện nhiệm vụ học tập, - Kết quả: Tiêu diệt phần lớn quân giặc, Ô Mã Nhi bị bắt GV đến HS theo dõi, hồ trợ HS làm việc. - Đợi mài không thấy Iirơng đến, Thoát sống - Cuộc kháng chiến kết thúc Hoan đã làm gì ? - Trước tình thế đó, vua tôi nhà Trần đâ thẳng lợi vẻ vang. làm gì ? - Dựa vào đâu mà vua Trần và TỌT chọn sông BĐ làm nơi mai phục ? - HS tường thuật diền biến qua lược đồ . - Hãy nêu ý nghĩa cua trận BĐ năm 1288 ? Nêu cách đánh giặc của nhà Trần lần III ? Có gì giống và khác so với hai lần trước ? - So sánh với cách đánh của Ngô Quyền năm 938? Buóc 3: Báo cáo, thảo ỉuặn: - HS lằn lượt trả lời các câu hòi Buóc 4: Kết luận, nhận định: HS phân tích, nhận xét, đánh giá kết quá của nhóm trình bày. GV bô sung phần phân tích nhận xét, đánh giá, kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập
nhóm trình bày. GV bô sung phần phân tích nhận xét, đánh giá, kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập của học sinh. Chính xác hóa các kiến thức đã hình thành cho học sinh. Hoạt động 3: Chiến thắng Bạch Đầng. a) Mục tỉêu: Trình bày được diền biến của trận Bạch Đằng, nhận xét cách đánh cùa quân ta b) Nội dung: HS quan sát máy chiếu, sử dụng SGK đê tìm hiêu nội dung kiến thức theo ỵêu cầu cua GV. c) Sản phấm: HS hoàn thành tìm hiếu kiến thức d) Tố chức thưe hiện: H oạt động của G V và HS Sản p h âm d ự kicn 3. Chiên thăng Bạch Đăng: Buóc 1: C h u y cn giao nhiệm vụ: - HS đọc SGK mục 3 và trả lời các câu - Hoàn cánh : - Tháng 1-1288 Thoát Hoan cho hỏi: - Sau trận Vân Đồn tình thế của quân quân chiếm đóng Thăng Long . - Ta thực hiện Kế hoạch “vườn Nguyên ntn ? không nhà trống” . Buóc 2: T hực hiện nhiệm vụ: HS đọc SGK và thực hiện ỳêu cầu. GV khuyến khích học sinh hợp tác với nhau - Diễn biến: SGK khi thực khi thực hiện nhiệm vụ học tập, - Kết quả: Tiêu diệt phần lớn quân giặc, Ô Mã Nhi bị bắt GV đến HS theo dõi, hồ trợ HS làm việc. - Đợi mài không thấy Iirơng đến, Thoát sống - Cuộc kháng chiến kết thúc Hoan đã làm gì ? - Trước tình thế đó, vua tôi nhà Trần đâ thẳng lợi vẻ vang. làm gì ? - Dựa vào đâu mà vua Trần và TỌT chọn sông BĐ làm nơi mai phục ? - HS tường thuật diền biến qua lược đồ . - Hãy nêu ý nghĩa cua trận BĐ năm 1288 ? Nêu cách đánh giặc của nhà Trần lần III ? Có gì giống và khác so với hai lần trước ? - So sánh với cách đánh của Ngô Quyền năm 938? Buóc 3: Báo cáo, thảo ỉuặn: - HS lằn lượt trả lời các câu hòi Buóc 4: Kết luận, nhận định: HS phân tích, nhận xét, đánh giá kết quá của nhóm trình bày. GV bô sung phần phân tích nhận xét, đánh giá, kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập
D. H O Ạ T Đ ỘN G VẬN DỤNG a) Mục tiêu: - Nhằm vận dụng kiến thức mới mà HS đà được lĩnh hội đê giái quyết nhừng vấn đề mới trong học tập và thực tiễn. - HS biết nhận xét, đánh giá về sự chuẩn bị của nhà Trần để chống quân Nguyên thắng lợi. Cách đánh giặc của nhà Trần trong lằn hai b) Nội dung: + Phát vấn + Hoạt động cá nhân/ cả lớp c) Sản phấm : HS vận dụng kiến thức đã học đê hoàn thành nhiệm vụ của GV giao d) Tiến trình hoạt động Câu hỏi: Cách đánh giặc cùa nhà Trần trong cuộc kháng chiến lần thứ ba có khác lần hai? Trong ba lần kháng chiến chống quân Mông - Nguyên, Trần Quốc Tuấn đã có nhừng đóng góp gì? + HS có thể viết báo cáo trước lớp (cá nhân hoặc nhóm) - HS chia sẻ với bạn bằng việc thông qua trao đối sàn phấm cho bạn, gửi thư điện từ... - GV đánh giá sản phấm cúa HS: nhận xét, tuyên dương, khen ngợi. => *Cách đánh giặc cúa nhà Trằn trong cuộc kháng chiến lần thứ ba có khác lằn hai: - Tiêu diệt đoàn thuyền lương cùa Trương Văn Hồ để dồn chúng vào thế bị động - Chu động bố trí trận địa bâi cọc trên sông Bạch Đằng để tiêu diệt thuyền chiến cùa giặc và đánh sập ý đồ xâm lược cúa nhà nguyên đối với nước ta. * Công lao của Trần Quoc Tuắn:- Chi huy cuộc kháng chiến. - Là nhà lí luận quân sự tài ba, là tác giả của bộ “Binh thư yếu lược”, “Vạn Kiếp tông bí truyền thư” - Là người tồ chức và chỉ đạo cuộc phán công trong cuộc kháng chiến lằn hai chống quân Nguyên. - Là người quyết định tổ chức trận quyết chiến trên sông Bạch Đằng, đập tan hoàn toàn âm mưu xâm lược cùa nhà Nguyên.
Ngàv soạn: .... /.... /.... Tiết 27: Bài 14: BA LÀN K H Á N G C H IẾ N C H Ố N G QUÂN XÂM L Ư Ợ C M Ô N G - N GUYÊN T H Ế KỈ X III (tiếp theo) I. M Ụ C T I Ê U
D. H O Ạ T Đ ỘN G VẬN DỤNG a) Mục tiêu: - Nhằm vận dụng kiến thức mới mà HS đà được lĩnh hội đê giái quyết nhừng vấn đề mới trong học tập và thực tiễn. - HS biết nhận xét, đánh giá về sự chuẩn bị của nhà Trần để chống quân Nguyên thắng lợi. Cách đánh giặc của nhà Trần trong lằn hai b) Nội dung: + Phát vấn + Hoạt động cá nhân/ cả lớp c) Sản phấm : HS vận dụng kiến thức đã học đê hoàn thành nhiệm vụ của GV giao d) Tiến trình hoạt động Câu hỏi: Cách đánh giặc cùa nhà Trần trong cuộc kháng chiến lần thứ ba có khác lần hai? Trong ba lần kháng chiến chống quân Mông - Nguyên, Trần Quốc Tuấn đã có nhừng đóng góp gì? + HS có thể viết báo cáo trước lớp (cá nhân hoặc nhóm) - HS chia sẻ với bạn bằng việc thông qua trao đối sàn phấm cho bạn, gửi thư điện từ... - GV đánh giá sản phấm cúa HS: nhận xét, tuyên dương, khen ngợi. => *Cách đánh giặc cúa nhà Trằn trong cuộc kháng chiến lần thứ ba có khác lằn hai: - Tiêu diệt đoàn thuyền lương cùa Trương Văn Hồ để dồn chúng vào thế bị động - Chu động bố trí trận địa bâi cọc trên sông Bạch Đằng để tiêu diệt thuyền chiến cùa giặc và đánh sập ý đồ xâm lược cúa nhà nguyên đối với nước ta. * Công lao của Trần Quoc Tuắn:- Chi huy cuộc kháng chiến. - Là nhà lí luận quân sự tài ba, là tác giả của bộ “Binh thư yếu lược”, “Vạn Kiếp tông bí truyền thư” - Là người tồ chức và chỉ đạo cuộc phán công trong cuộc kháng chiến lằn hai chống quân Nguyên. - Là người quyết định tổ chức trận quyết chiến trên sông Bạch Đằng, đập tan hoàn toàn âm mưu xâm lược cùa nhà Nguyên.
Ngàv soạn: .... /.... /.... Tiết 27: Bài 14: BA LÀN K H Á N G C H IẾ N C H Ố N G QUÂN XÂM L Ư Ợ C M Ô N G - N GUYÊN T H Ế KỈ X III (tiếp theo) I. M Ụ C T I Ê U
1. Kiến thức: Hiểu được vì sao ở thế kỉ XIII, trong 3 lằn kháng chiến chống xâm lược Mông Nguyên, quân dân ĐV đều thắng lợi . Ý nghĩa lịch sử cúa 3 lần kháng chiến chống xâmlược Mông Nguyên . 2. N ăng lực: - Năng lực chung: Năng lực giao tiếp và hợp tác; tự học; giải quyết vắn đề. - Năng lực chuyên biệt: + Tái hiện kiến thức lịch sử, xác định mối quan hệ giừa các sự kiện, hiện tượng lịch sứ. + So sánh, nhận xét, đánh giá rút ra bài học kinh nghiệm qua cuộc kháng chiến chống quân Mông Nguyên. + Vận dụng kiến thức mới mà HS đã được lĩnh hội để ệiải quyết nhừng vấn đề mới trong học tập và thực tiễn vê công cuộc báo vệ đât nước ta hiện nay. HS biết nhận xét, đánh giá, rút ra bài học kinh nghiệm về cuộc khăng chiến cùa ông cha ta. 3. P h ẩ m chất: - Phẩm chất: Giúp học sinh rèn luyện bán thân phát triển các phẩm chất tốt đẹp: yêu nước, nhân ái, chăm chi, trung thực, trách nhiệm II. THIÉT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU 1. T hiết bị: tivi, máy tính. 2. Học liệu: - Giáo án word - Lược đồ diền biến cuộc kháng chiến chống quân xâm lược Nguyên lần hai. - Tranh minh hoạ Thoát Hoan nằm trong ống đồng trốn về nước . - Đoạn trích Hịch Tướng S ĩ . - Phiếu học tập. III. T IÉ N T R ÌN H DẠY H Ọ C A. H O Ạ T Đ ỘN G K H Ở I ĐỘNG a) M ục tiêu: a) M ục tiêu: Giúp học sinh nắm được các nội dung cơ bán của bài học cần đạt được đó là nguyên nhân tháng lợi và ý nghĩa lịch sử cùa cuộc kháng chiến chống quân Mông Nguyên, đưa học sinh vào tìm hiêu nội dung bài học, tạo tâm thế cho học sinh đi vào tìm hiểu bài mới. b) Nội dung: HS quan sát máy chiếu, sứ dụng SGK. c) Sản phâm : HS nhớ lại kiến thức đã được học và vận dụng kiến thức của bán thân trả lời câu hỏi GV đưa ra. d) Tổ chức thực hiện: GV cho học sinh đọc câu : “ Khoan thư sức dân, để làm kế sâu rề bền gốc, đó là thượng sách giừ nước” Em hây nêu ý nghĩa của câu nói này? Muốn đánh giặc đê báo vệ đất nước phải dựa vào dân, lấy dân làm gốc vì vậy nhà Trần rât quan tâm, chăm lo đến đời sống nhân dân, gần gùi dân. Trên cơ sở ý kiến GV dẫn dắt vào bài hoặc GV nhận xét và vào bài mới: Qua ba lần khãng chiến chống quân Mông Nguyên giành thẳng lợi đà đê lại cho chúng
ta nhiều bài học quý báu và mặc dù tương CỊuan lực lượng luôn nghiên về quân giặc nhưng quân dân nhà Trần đã giành thắng lợi vẻ vang và có ý nghĩa gì đối với đất nước, trong tiết học hôm nay chúng ta cùng tìm hiểu trong bài học này. B. HÌNH THÀNH KIÉN TH Ú C MỚI Hoạt động 1: Nguyên nhân thắng lọi. a) M ục tiêu: Học sinh nắm được các nguyên nhân dẫn đên sự thắng lợi của quân dân và dân ta trong cuộc kháns chiến chống quân Nguyên. b) Nội dung: HS quan sát máy chiêu, sử dụng SGK đê tìm hiêu nội dung kiên thức theo ỵêu cầu của GV. c) Sản phẩm: HS hoàn thành tìm hiểu kiến thức: d) Tổ chức thực hiện:___________________ Hoạt động của GV và HS Sán phâm dự kiên Bưó*c 1: C huyên giao nhiệm vụ: GV giao nhiệm vụ cho cả lớp nghiên cứu 1. Nguyên nhân thắng l ợ i : sgk, trả lời câu hói - Tất cá các tằng lớp nhân dân Nhừng nguyên nhân nào làm cho cá 3 lằn đều tham gia . kháng chiến chống quân Nguyên dân tộc ta - Nhà Trằn đâ chuân bị chu đáo đều thắng lợi ? về mọi m ặ t . - Tinh thần hi sinh cùa toàn dân Bưó*c 2: Thực hiện nhiệm vụ: HS đọc SGK và thực hiện yêu cầu. GV ta, đặc biệt là quân đội nhà Trần khuyến khích học sinh hợp tác với nhau khi thực khi thực hiện nhiệm vụ học tập, GV đến - Nhừng chiến lược, chiến thuật các nhóm theo dõi, hồ trợ HS làm việc nhừng đúng đẳn, sáng tạo cùa nhừng bằng hệ thống câu hói gợi mở - linh hoạt). ngươi chỉ h u y . ? Hãy nêu 1 số dẫn chứng vế tinh thần đoàn kết của dân tộc ta? ? Nêu nhừng việc làm cùa nhà Trần chuấn bị cho 3 lằn kháng chiến? ? Trình bày nhừng đóng góp cùa Trằn Quốc Tuân. Bưó*c 3: Báo cáo, thảo luận: HS tra lời, HS khác bồ sung Bưó*c 4: Két luận, nhặn định: HS phân tích, nhận xét, đánh giá kết quá. GV bô sung phần phân tích nhận xét, đánh giá, kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập của học sinh. Chính xác hóa các kiến thức đã hình thành cho học sinh. H oạt động 2: Ý nghĩa lịch sử. a) M ục tiêu: Hiêu được ý nghĩa cùa thắng lợi trong ba lần lkhangs chiến chống Mông Nguyên. rp
Á
b) Nội dung: HS quan sát máy chiếu, sử dụng SGK để tìm hiểu nội dung kiến thức theo yêu cầu của GV. c) Sản p h ấm : HS hoàn thành tìm hiếu kiến thức d) Tố chức thưe hiên: H oạt động của G V và HS Sản p h âm d ự kiẽn Bưó*c 1: C h u y cn giao nhiệm vụ: GV giao nhiệm vụ cho cá lớp nghiên cứu - Ý nghĩa lịch sử : sgk, trả lời câu hói Nhừng thẳng lợi đó của quân ta trong - Đập tan tham vọng và ý chí xâm lược cúa đế chế Nguyên, hoàn cảnh như vậy có ý nghĩa gì ? Buóc 2: T hực hiện nhiệm vụ: bao vệ độc lập dân tộc và toàn HS đọc SGK và thực hiện yêu cầu. GV vẹn lãnh thồ . khuyến khích học sinh hợp tác với nhau - Góp phần xây đắp truyền thống quân sự VN . khi thực khi thực hiện nhiệm vụ học tập. B l: GV giao nhiệm vụ cả lớp. Các nhóm - Đê lại nhiều bài học vô cùng nghiên cứu sgk, tháo luận và hoàn thành quí giá - Ngăn chặn nhừng cuộc xâm phiếu học tập Thảo luận : Bài học lịch sừ từ 3 lần chiến lược của quân Nguyên đối với thắng xâm lược Mông Nguyên ? các nước khác . B2: HS đọc SGK và thực hiện yêu cầu , khi thực hiện nhiệm vụ học tập, GV đến các nhóm theo dõi, hồ trợ HS làm việc nhừng nội dung khó (bằng hệ thống câu hỏi gợi mờ - linh hoạt). B3: HS: báo cáo, tháo luận B4: HS: phân tích, nhận xét, đánh giá kết quả cùa bạn (theo kĩ thuật 3-2-1). GV bồ sung phần phân tích nhận xét, đánh giá, kết quá thực hiện nhiệm vụ học tập cùa học sinh. (Trường hợp cần thiết). Chính xác hóa các kiến thức đã hình thành cho học sinh. Buóc 3: Báo cáo, thảo ỉuặn: - HS lằn lượt trả lời các câu hỏi Buóc 4: Kết luận, nhận định: HS phân tích, nhận xét, đánh giá kết quá của nhóm trình bày. GV bô sung phần phân tích nhận xét, đánh giá, kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập của học sinh. Chính xác hóa các kiến thức đã hình thành cho hoc sinh. H O Ạ T Đ ỘN G LUYỆN T Ậ P a) M ục ticu:
c.
Nhầm cúng cố, hệ thống hóa, hoàn thiện kiến thức mới mà HS đâ được lĩnh hội ở hoạt động hình thành kiến thức về nguyên nhân thắng lợi và ý nghĩa lịch sử cùa ba lần kháng chiến chống quân xâm lược Nguyên Mộng. b) Nội dung: HS quan sát máy chiếu, sừ dụng SGK và vận dụng kiến thức đâ học đê trả lời câu hỏi. c) S ản p h âm : GV giao nhiệm vụ cho HS và chủ yêu cho làm việc cá nhân, tra lời các câu hoi trắc nghiệm. Trong quá trình làm việc HS có thê trao đôi với bạn hoặc thầy, cô giáo. Câu 1: Người đã có công lao to lớn trong ba cuộc kháng chiến chống quân Nguyên là A. Trần Hưng Đạo. B. Trằn Quang Khải . c . Trần Thủ Độ. D. Trần Thái Tông. Câu 2: Cách đánh giặc của nhà Trần trong cả ba lần kháng chiến chống quân Nguyên là A. tự vũ trang đánh giặc B. Bắt sứ giá của giặc . c . Chặn đánh địch khi chúng mới đến D. Thực hiện “ vườn không nhà trống” 2.Thông hiểu: Câu 3: Câu nào dưới đây không nằm trong ý nghĩa cùa thắng lợi ba lần kháng chiến chống Mông - Nguyên? A. Đập tan tham vọng và ý chí xâm lược của quân Mông - N g u y ên ,. B. Nâng cao lòng tự hào, tự cường của dân tộc . c . Đê lại nhiều bài học kinh nghiệm quý giá. D. Đưa nước ta trớ thành nước hùng mạnh nhất thế giới. Câu 4: Nguỵên nhân nào là cơ bán nhắt trong các nguyên nhân dẫn đến thẳng lợi trong ba lần kháng chiến chống Mông - Nguyên? A. Nhân dân có lòng yêu nước và tích cực tham gia kháng chiến B. Nội bộ lãnh đạo nhà Tran đoàn kết. c . Nhà Trần có đường lối chiến lược, chiến thuật đúng đắn, sáng tạo. D. Nhà Trần được nhân dân các dân tộc ủng hộ . 3.Vận dụng Câu 5: Thắng lợi của 3 lằn cuộc kháng chiến chống quân xâm lược MôngNguỵên đề lại bài học quí giá là A. dốc toàn bộ lực krợng để đối phó. B. lấy yếu đánh mạnh, lắy ít đánh nhiều.. c. củng cố khối đoàn kết toàn dân . D. Xây dựng phòng tuyến đề chống giặc. - Dự kiến sản phẩm + Phần trắc nghiệm Câu 1 2 3 4 5 nni
/ •
ĐA
r p A
B
D
D
d) Tổ chức thực hiện:
c
c
GV trình chiếu câu hoi, yêu cầu HS trả lời. D. H O Ạ T Đ ỘN G VẬN DỤNG a) M ục tiêu: - Nhằm vận dụng kiến thức mới mà HS đà được lĩnh hội để giái quyết nhừng vấn đề mới trong học tập và thực tiễn. b) Nội dung: + Phát vấn + Hoạt động cá nhân/ cả lớp c) Sản phấm : HS vận dụng kiến thức đã học để hoàn thành nhiệm vụ của GV giao d) Tiến trìn h hoạt động Câu hỏi: Thắng lợi của ba lần kháng chiến chống quân xâm lược Mông Nguyên do chiên lược chiên thuật đúng đăn của sáng tạo cùa bộ chi huy. Băng kiến thức đẫ học em hãy chứng minh + HS có thể viết báo cáo trước lớp (cá nhân hoặc nhóm) - HS chia sẻ với bạn bằng việc thông qua trao đôi sản phâm cho bạn, gửi thư điện tử... - GV đánh giá sản phấm cúa HS: nhận xét, tuyên dương, khen ngợi. - HS chia sẻ với bạn bằng việc thông qua trao đôi sàn phâm cho bạn, gửi thư điện tử... - GV đánh giá sản phấm của HS: nhận xét, tuyên dương, khen ngợi. => * Chiến lược chiến thuật đúng đắn của bộ chi huy được biểu hiện là: - Thấy được chồ mạnh, chồ yếu của kẻ thù, tránh chồ mạnh và đánh vào chồ yếu của giặc. - Biết phát huy chồ mạnh, lợi thế của đất nước, của quân đội và nhân dân ta, buộc địch phái đánh theo cách đánh cua ta đã chuấn bị từ trước.
Ngàv soạn: .... /.... /.... T IẾ T 28: BÀI 15: s ụ PH Á T T R IẺ N K IN H T Ế & VÃN H Ò A T H Ờ I TRÀ N .
I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức: - Biết được một số nét chù yếu về tình hình kinh tế, xã hội của nước ta sau chiến tranh chống xâm krợc Mông- Nguyên. - Biết được một sô thành tựu phàn ánh sự phát triên của văn hoá, giáo dục, khoa học kinh tế thời Trần. 2. N ăng lực: - Năng lực chung: Năng lực giao tiếp và hợp tác; tự học; giải quyết vấn đề. - Năng lực chuyên biệt:
Tái tạo kiến thức năng lịch sừ dụng tranh ánh và lược đồ rút ra nhận xét.quan sát so sánh hình vẽ 3. Phấni chất: - Phấm chất: Giúp học sinh rèn luyện bán thân phát triển các phẩm chất tốt đẹp: yêu nước, nhân ái, chăm chi, trung thực, trách nhiệm II. T H I Ế T BỊ DẠY H Ọ C VÀ H Ọ C LIỆU 1. T hiết bị: tivi, máy tính. 2. Học liệu: - Giáo án word - Phiếu học tập. III. T IÉ N T R ÌN H DẠY H Ọ C A. H O Ạ T Đ ỘN G K H Ở I ĐỘNG a) M ục tiêu: a) M ục ticu: Giúp học sinh nắm được các nội dung cơ bán bước đầu của bài học cần đạt được đó là, Nền kinh tế và xã hội thời Trần sau chiến tranh đưa học sinh vào tìm hiểu nội dung bài học, tạo tâm thế cho học sinh đi vào tìm hiểu bài mới. b) Nội dung: HS quan sát máy chiếu, sứ dụng SGK. c) Sản phâm : HS nhớ lại kiến thức đã được học và vận dụng kiến thức của bán thân trả lời câu hỏi GV đưa ra. d) Tổ chức thực hiện: GV đặt câu hỏi: Nền kinh tế sau chiến tranh về nông nghiệp thu công nghiệp thương nghiệp ? => Nhận xét rút ra bài học mới về sự phát triên kinh tế thời Trân. Nhừng chính sách của nhà trần nhàm phát triển kinh tế: nông nghiệp thủ công nghiệp thương nghiệp. Hôm nay chúng ta cùng tìm hiểu. B. H ÌN H T H À N H K IE N T H Ứ C M Ớ I H oạt động 1: Nồn kỉnh tế sau chiến tra n h . a) M ục tiêu: Học sinh nắm được sau chiến tranh nhà Trần đâ đề ra chính sách gì đề phát triển kinh tế ? b) Nội dung: HS quan sát máy chiếu, sử dụng SGK để tìm hiểu nội dung kiến thức theo yêu cầu của GV. c) Sản p h ấm : HS hoàn thành tìm hiếu kiến thức: d) Tố chức thưc hiên: H oạt động của G V và HS S ản p h â m d ự kiên 1. Nên kinh tê sau chiên tranh. Buóc 1: C huyến giao nhiệm vụ: - Kinh t ế : - HS đọc SGK mục 1. - Tìm hiểu tình hình kinh tế sau chiến trnh + Nông nghiệp: công cuộc khai ? Sau chiến tranh nhà Trần đã đề ra chính khẩn đất hoang, thành lập làng, sách gì để phát triển kinh tế nông nghiệp? xã được mơ rộng, đê điều được ? Nhờ nhừng chính sách ấy nền kinh tế thời cúng cố. Các vương hầu, quý Trần như thế nào? tộc chiêu tập dân nghèo đi khai - Phát triển nhanh chóng hoang lập điền trang. Nhà Trần
H oạt động của G V và HS B uóc 1: C huycn giao nhiệm vụ: - HS đọc mục 2 SGK. - Chia lớp thành 6 nhóm và tháo luận B uóc 2: T hực hiện nhiệm vụ: HS đọc SGK và thực hiện yêu cầu. GV khuyến khích học sinh hợp tác với nhau khi thực khi thực hiện nhiệm vụ học tập, GV theo dõi, hồ trợ HS HS làm việc nhừng bằng hệ thống câu hỏi gợi mớ: ? Sau chiến tranh xã hội có mấy tầng lớp cư dân? Đời sống của họ ra sao? ? Sự phân hoá tầng lớp thời Trần có gì khác so với thời Lý? - Phân hoá sâu sắc hơn: địa chủ ngày càng đông, nông nô và nô tì ngày càng nhiều ? Em hãy vè sơ đồ thề hiện sự phân hoá trong xã hội thời Trần.. Buóc 3: Báo cáo, thảo ỉuặn: - HS lằn lượt trả lời các câu hỏi Buóc 4: Kết luận, nhận định: HS phân tích, nhận xét, đánh giá kết quá cùa nhóm trình bày. GV bô sung phần phân tích nhận xét, đánh giá, kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập của học sinh. Chính xác hóa các kiến thức đã hình thành cho hoc sinh.
Sản p h âm d ự kiên 2. Tình hình xã hội sau chiên tranh. Xã hội gồm 5 tầng lớp. - Vương hầu, quý tộc. - Địa chủ. - Nông dân., nông dân tá điền. - Thợ thù công, thương nhân . - Nông nô, nô tỳ.
c. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP a) Mục ticu: Nhằm cùng cố, hệ thống hóa, hoàn thiện kiến thức mới mà HS đâ được lĩnh hội ở hoạt động hình thành kiến thức là tình hình kinh tế, xã hội thời Trần sau chiến tranh. b) Nội dung: HS quan sát máy chiếu, sừ dụng SGK và vận dụng kiến thức đâ học đê trả lời câu hỏi. c) Sản phâm: GV giao nhiệm vụ cho HS và chủ yêu cho làm việc cá nhân, tra lời các câu hoi trắc nghiệm. Trong quá trình làm việc HS có thể trao đổi với bạn hoặc thầy, cô giáo. Câu 1: Sau chiến tranh nhà Trần làm gì đề phát triển nông nghiệp?(B) A. Thực hiện chính sách phát triên kinh tế B. Khai hoang Khuyến khích sản xuất, mở rộng diện tích trồng trọt D. Lập đồn điền Câu 2: Thu công nghiệp do nhà nước quán lý gôm:(B)
c.
H oạt động của G V và HS B uóc 1: C huycn giao nhiệm vụ: - HS đọc mục 2 SGK. - Chia lớp thành 6 nhóm và tháo luận B uóc 2: T hực hiện nhiệm vụ: HS đọc SGK và thực hiện yêu cầu. GV khuyến khích học sinh hợp tác với nhau khi thực khi thực hiện nhiệm vụ học tập, GV theo dõi, hồ trợ HS HS làm việc nhừng bằng hệ thống câu hỏi gợi mớ: ? Sau chiến tranh xã hội có mấy tầng lớp cư dân? Đời sống của họ ra sao? ? Sự phân hoá tầng lớp thời Trần có gì khác so với thời Lý? - Phân hoá sâu sắc hơn: địa chủ ngày càng đông, nông nô và nô tì ngày càng nhiều ? Em hãy vè sơ đồ thề hiện sự phân hoá trong xã hội thời Trần.. Buóc 3: Báo cáo, thảo ỉuặn: - HS lằn lượt trả lời các câu hỏi Buóc 4: Kết luận, nhận định: HS phân tích, nhận xét, đánh giá kết quá cùa nhóm trình bày. GV bô sung phần phân tích nhận xét, đánh giá, kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập của học sinh. Chính xác hóa các kiến thức đã hình thành cho hoc sinh.
Sản p h âm d ự kiên 2. Tình hình xã hội sau chiên tranh. Xã hội gồm 5 tầng lớp. - Vương hầu, quý tộc. - Địa chủ. - Nông dân., nông dân tá điền. - Thợ thù công, thương nhân . - Nông nô, nô tỳ.
c. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP a) Mục ticu: Nhằm cùng cố, hệ thống hóa, hoàn thiện kiến thức mới mà HS đâ được lĩnh hội ở hoạt động hình thành kiến thức là tình hình kinh tế, xã hội thời Trần sau chiến tranh. b) Nội dung: HS quan sát máy chiếu, sừ dụng SGK và vận dụng kiến thức đâ học đê trả lời câu hỏi. c) Sản phâm: GV giao nhiệm vụ cho HS và chủ yêu cho làm việc cá nhân, tra lời các câu hoi trắc nghiệm. Trong quá trình làm việc HS có thể trao đổi với bạn hoặc thầy, cô giáo. Câu 1: Sau chiến tranh nhà Trần làm gì đề phát triển nông nghiệp?(B) A. Thực hiện chính sách phát triên kinh tế B. Khai hoang Khuyến khích sản xuất, mở rộng diện tích trồng trọt D. Lập đồn điền Câu 2: Thu công nghiệp do nhà nước quán lý gôm:(B)
c.
- Dự kiến sản phẩm * TCN thời Trần sau chiến tranh: - TCN do nhà nước quán lý được mớ rộng ( nhiều ngành nghề ) - TCN trong nhân dân rất phồ biến & phát triển. - Xuất hiện các làng nghề (một số người tới T.Long lập ra các phường nghề ) - Sán phấm thú công ngày càng tốt, đẹp hơn. * Tình hình TN thời Trần sau chiến tranh: - Buôn bán tấp nập, chợ búa mọc lên nhiều nơi ( xuất hiện một số thương nhân ) - T.Long là trung tâm k. tế khá sầm uất ( có nhiều phường TC, nhiều chợ thu hút người buôn bán các n ơ i ) - Trao đồi, buôn bán với thương nhân nước ngoài được đây mạnh ( thương cáng Vân Đồn )
Ngàv soạn: .... /.... /.... TIÉT 29: BÀI 15: s ụ PHÁT TRIẺN KINH TÉ & VĂN HÓA THỜI TRÀN (tiếp theo)
I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức: Sau khi học xong bài, học sinh - Biết được đời sống tinh thằn của nhân dân ta dưới thời Trần rất phong phú, đa dạng. - Hiêu nền văn hoá phong phú mạng đậm ban sắc dân tộc là rạng rờ cho nền văn hoá Đại Việt. - Giáo dục khoa học, kĩ thuật thời Trằn đạt tới trình độ cao nhiều công trình nghệ thuật tiêu biểu. 2. N ăng lực: - Năng lực chung: Năng lực giao tiếp và hợp tác; tự học; giải quyết vắn đề. - Năng lực chuyên biệt: + Tái hiện kiến thức lịch sừ, xác định mối quan hệ giừa các sự kiện, hiện tượng lịch sử. + So sánh, nhận xét, đánh giá rút ra bài học kinh nghiệm qua nền giáo dục thời Trân + Vận dụng kiến thức mới mà HS đã được lình hội để giải quyết nhừng vấn đề mới trong học tập và thực tiễn về giáo dục hiện nay. 3. Phấni chất: - Phấm chất: Giúp học sinh rèn luyện bán thân phát triển các phẩm chất tốt đẹp: yêu nước, nhân ái, chăm chi, trung thực, trách nhiệm II. T H I É T BỊ DẠY H Ọ C VÀ H Ọ C LIỆU rp
À
•
•
•
•
•
- Dự kiến sản phẩm * TCN thời Trần sau chiến tranh: - TCN do nhà nước quán lý được mớ rộng ( nhiều ngành nghề ) - TCN trong nhân dân rất phồ biến & phát triển. - Xuất hiện các làng nghề (một số người tới T.Long lập ra các phường nghề ) - Sán phấm thú công ngày càng tốt, đẹp hơn. * Tình hình TN thời Trần sau chiến tranh: - Buôn bán tấp nập, chợ búa mọc lên nhiều nơi ( xuất hiện một số thương nhân ) - T.Long là trung tâm k. tế khá sầm uất ( có nhiều phường TC, nhiều chợ thu hút người buôn bán các n ơ i ) - Trao đồi, buôn bán với thương nhân nước ngoài được đây mạnh ( thương cáng Vân Đồn )
Ngàv soạn: .... /.... /.... TIÉT 29: BÀI 15: s ụ PHÁT TRIẺN KINH TÉ & VĂN HÓA THỜI TRÀN (tiếp theo)
I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức: Sau khi học xong bài, học sinh - Biết được đời sống tinh thằn của nhân dân ta dưới thời Trần rất phong phú, đa dạng. - Hiêu nền văn hoá phong phú mạng đậm ban sắc dân tộc là rạng rờ cho nền văn hoá Đại Việt. - Giáo dục khoa học, kĩ thuật thời Trằn đạt tới trình độ cao nhiều công trình nghệ thuật tiêu biểu. 2. N ăng lực: - Năng lực chung: Năng lực giao tiếp và hợp tác; tự học; giải quyết vắn đề. - Năng lực chuyên biệt: + Tái hiện kiến thức lịch sừ, xác định mối quan hệ giừa các sự kiện, hiện tượng lịch sử. + So sánh, nhận xét, đánh giá rút ra bài học kinh nghiệm qua nền giáo dục thời Trân + Vận dụng kiến thức mới mà HS đã được lình hội để giải quyết nhừng vấn đề mới trong học tập và thực tiễn về giáo dục hiện nay. 3. Phấni chất: - Phấm chất: Giúp học sinh rèn luyện bán thân phát triển các phẩm chất tốt đẹp: yêu nước, nhân ái, chăm chi, trung thực, trách nhiệm II. T H I É T• BỊ• DẠY • H Ọ C VÀ • H Ọ C •LIỆU rp
À
- Hình thức sinh hoạt: ? So với đạo phật thì đạo nho có vị trí ntn? ? Em hày nêu nhừng tập quán sống giản dị + Nhân dân thích ca hát, nháy trong nhân dân. múa. + Tập võ nghệ. Bưó*c 3: Báo cáo, thảo luận: HS tra lời, HS khác bồ sung + Đấu vật... Bưó*c 4: Két luận, nhặn định: HS phân tích, nhận xét, đánh giá kết quá. GV bô sung phần phân tích nhận xét, đánh giá, kết quá thực hiện nhiệm vụ học tập của học sinh. Chính xác hóa các kiến thức đâ hình thành cho học sinh. Thời Trằn các tín ngường cô truyền vần phô biến trong nhân dân. - Đạo được nâng cao, chú ý hơn do nhu cầu xây dựng bộ máy nhà nước của g/c thống trị - Các nhà nho gi ừ vị trí cao trong bộ máy nhà nước được trọng dụng<Trương Hán Siêu, Chu Văn An>... Hoạt động 2: Văn học. a) Mục tiêu: Nội dung cơ bán và một số tác phâm tiêu biêu của nền văn học thời Trần. b) Nội dung: HS quan sát máy chiếu, sử dụng SGK để tìm hiểu nội dung kiến thức theo yêu cầu của GV. c) Sản phấm: HS hoàn thành tìm hiếu kiến thức d) Tổ chức thưe hiện: Hoạt động của GV và HS Sản phâm dự kiên Buóc 1: Chuycn giao nhiệm vụ: ?Văn học thời Trần có đặc điêm gì? 2.Văn học ? Các tác phẩm văn học thời kì này nội dung -Văn học gồm chừ Hán và chừ ntn? Nôm. ? Em hãy kể tên 1 số TP mà em biết. - Chứa đựng nhiều nội dung Buóc 2: Thực hiện nhiệm vụ: phong phú làm rạng rờ văn hoá HS đọc SGK và thực hiện yêu cầu. GV Đại Việt khuyến khích học sinh hợp tác với nhau khi - Hịch tướng sĩ, Phò giá về thực khi thực hiện nhiệm vụ học tập, GV kinh... đến các nhóm theo dõi, hồ trợ HS làm việc nhừng bằng hệ thống câu hỏi gợi mở Buóc 3: Báo cáo, thảo ỉuặn: - HS lằn lượt trả lời các câu hỏi Buóc 4: Kết luận, nhận định: HS phân tích, nhận xét, đánh giá kết qua của nhóm trình bày. GV bô sung phần phân tích nhận xét, đánh giá, kết quá thực hiện nhiệm vụ học tập của
- Hình thức sinh hoạt: ? So với đạo phật thì đạo nho có vị trí ntn? ? Em hày nêu nhừng tập quán sống giản dị + Nhân dân thích ca hát, nháy trong nhân dân. múa. + Tập võ nghệ. Bưó*c 3: Báo cáo, thảo luận: HS tra lời, HS khác bồ sung + Đấu vật... Bưó*c 4: Két luận, nhặn định: HS phân tích, nhận xét, đánh giá kết quá. GV bô sung phần phân tích nhận xét, đánh giá, kết quá thực hiện nhiệm vụ học tập của học sinh. Chính xác hóa các kiến thức đâ hình thành cho học sinh. Thời Trằn các tín ngường cô truyền vần phô biến trong nhân dân. - Đạo được nâng cao, chú ý hơn do nhu cầu xây dựng bộ máy nhà nước của g/c thống trị - Các nhà nho gi ừ vị trí cao trong bộ máy nhà nước được trọng dụng<Trương Hán Siêu, Chu Văn An>... Hoạt động 2: Văn học. a) Mục tiêu: Nội dung cơ bán và một số tác phâm tiêu biêu của nền văn học thời Trần. b) Nội dung: HS quan sát máy chiếu, sử dụng SGK để tìm hiểu nội dung kiến thức theo yêu cầu của GV. c) Sản phấm: HS hoàn thành tìm hiếu kiến thức d) Tổ chức thưe hiện: Hoạt động của GV và HS Sản phâm dự kiên Buóc 1: Chuycn giao nhiệm vụ: ?Văn học thời Trần có đặc điêm gì? 2.Văn học ? Các tác phẩm văn học thời kì này nội dung -Văn học gồm chừ Hán và chừ ntn? Nôm. ? Em hãy kể tên 1 số TP mà em biết. - Chứa đựng nhiều nội dung Buóc 2: Thực hiện nhiệm vụ: phong phú làm rạng rờ văn hoá HS đọc SGK và thực hiện yêu cầu. GV Đại Việt khuyến khích học sinh hợp tác với nhau khi - Hịch tướng sĩ, Phò giá về thực khi thực hiện nhiệm vụ học tập, GV kinh... đến các nhóm theo dõi, hồ trợ HS làm việc nhừng bằng hệ thống câu hỏi gợi mở Buóc 3: Báo cáo, thảo ỉuặn: - HS lằn lượt trả lời các câu hỏi Buóc 4: Kết luận, nhận định: HS phân tích, nhận xét, đánh giá kết qua của nhóm trình bày. GV bô sung phần phân tích nhận xét, đánh giá, kết quá thực hiện nhiệm vụ học tập của
học sinh. Chính xác hóa các kiên thức đã hình thành cho học sinh.
Hoạt động 3: Giáo dục và khoa học, kĩ thuật. a) Mục tiêu: Nấm được tình hình giáo dục nước ta thời Trần. Thành tựu về khoa học - thuật thời Trần. b) Nội dung: HS quan sát máy chiếu, sử dụng SGK để tìm hiểu nội dung kiến thức theo yêu cầu của GV. c) Sản phấm: HS hoàn thành tìm hiểu kiến thức d) Tổ chức thực hiện:______________________ Sản phẩm dự kiến Hoạt động của GV và HS Buóc 1: Chuyền giao nhiệm vụ: ? Giáo dục thời Trân có đặc điêm gì? 3.Giáo duc và khoa hoc, kĩ thuât. Buóc 2: Thực hiện nhiệm vụ: HS đọc SGK và thực hiện yêu cầu. GV - Giáo dục: khuyến khích học sinh hợp tác với nhau khi + Mở trường học nhiều nơi. thực khi thực hiện nhiệm vụ học tập, GV đến + Tô chức thi thường xuyên. các nhóm theo dõi, hồ trợ HS làm việc nhừng + Lập cơ quan “Quốc sử viện”. bằng hệ thống câu hoi gợi mơ - linh hoạt). + 1272 “Đại Việt sử k r 30 ? Ọuốc sừ viện có nhiệm vụ gì? Ai đứng đầu? quyển cúa Lê Văn Hưu. ? Em có nhận xét gì về tình hình phát triển giáo - Quân sự, y học, khoa học, kĩ dục, khoa học, kĩ thuật, kinh tế thời Trần? thuât đat nhiều thành tưu. Buóc 3: Báo cáo, thảo ỉuặn: - HS lằn lượt trả lời các câu hói Buóc 4: Kết luận, nhận định: HS phân tích, nhận xét, đánh giá kết quá cùa nhóm trình bày. GV bô sung phần phân tích nhận xét, đánh giá, kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập của học sinh. Chính xác hóa các kiến thức đã hình thành cho học sinh. Hoạt động 4: Nghệ thuật kiên trúc và điêu khăc. a) Mục ticu: Nắm được nghệ thuật kiến trúc và điêu khắc cũng như đặc điêm kiến trúc và biết các công trình kiến trúc. b) Nội dung: HS quan sát máy chiếu, sử dụng SGK để tìm hiểu nội dung kiến thức theo yêu cầu của GV. c) Sản phấm: HS hoàn thành tìm hiểu kiến thức d) Tố chức thưc hiên: * 1 Sán phâm dự kicn H oạt động của G V và HS
Buóc 1: Chuyển giao nhiệm vụ: Hãy kể tên các công trình kiến trúc, điêu 4.Nghệ thuật kiến trúc và điêu khắc thời Trần? khấc. ? Quan sát H rồng thời thời Trần và hãy - Tháp phổ Minh, chùa thành so sánh với hình rồng thời Lý. Tây Đô. - Nghệ thuật chạm khấc rồng... Buóc 2: Thực hiện nhiệm vụ: HS đọc SGK và thực hiện yểu cầu. GV khuyến khích học sinh hợp tác với nhau khi thực khi thực hiện nhiệm vụ học tập, GV đến các nhóm theo dõi, hồ trợ HS làm việc nhừng bằng hệ thống câu hòi gợi mớ - linh hoạt). Buóc 3: Báo cáo, thảo ỉuận: - HS lằn lượt trả lời các câu hói Buóc 4: Kết luận, nhặn định: HS phân tích, nhận xét, đánh giá kết quá của nhóm trình bày. GV bô sung phần phân tích nhận xét, đánh giá, kết quá thực hiện nhiệm vụ học tập của học sinh. Chính xác hóa các kiến thức đà hình thành cho học sinh. c . HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP a) Mục ticu: Nhằm cùng cố, hệ thống hóa, hoàn thiện kiến thức mới mà HS đâ được lĩnh hội ở hoạt động hình thành kiến thức về đời sống văn hóa, giáo dục, khoa học kĩ thuật và nghệ thuật kiến trúc và điêu khẳc thời Trần.. b) Nội dung: HS quan sát máy chiếu, sừ dụng SGK và vận dụng kiến thức đã học để trả lời câu hỏi. c) S ản p h âm : GV giao nhiệm vụ cho HS và chu yêu cho làm việc cá nhân, trả lời các câu hoi trắc nghiệm. Trong quá trình làm việc HS có thể trao đồi với bạn hoặc thầy, cô giáo. C âul : Tín ngường cổ truyền phổ biến trong nhân dân A Phật giáo B Nho giáo c Thiên chúa giáo D Thờ cúng tổ tiên và các anh hùng dân tộc * Câu 2: Bộ Đại Việt sử kí gồm A 50 quyển B 40 quyển c 20 quyến D 30 quyển * Thông hiếu Câu 3: Vì sao địa vị của nhà nho ngày càng được nâng cao ?
- Sự yếu kém cúa vua quan nhà Trần trong việc quán lí và điều hành đất nước, tình hình kinh tế, xã hội các cuộc đấu tranh của nông nô, nô tì đã diền ra ngày càng rầm rộ - Giái thích sự sụp đồ của nhà Trần - nhà Hồ thành lập - Nêu nội dung chính sách cải tô của Hồ Quý Ly. Tác dụng của cải cách này. 2. Năng lực: - Năng lực chung: Năng lực giao tiếp và hợp tác; tự học; giải quyết vắn đề. - Năng lực chuyên biệt: sự ăn chơi xa đọa cúa vua quan nhà Trân, đời sông lam lù bần cùng cùa nhân dân ta và nhừng cuộc nồi dạy của nông dân và nô tì cuối thế kỉ XIV. 3. Phẩm chất: - Phẩm chất: Giúp học sinh rèn luyện bán thân phát triển các phẩm chất tốt đẹp: yêu nước, nhân ái, chăm chi, trung thực, trách nhiệm II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU 1. T hiết bị: tivi, máy tính. 2. Học liệu: - Giáo án word - Phiếu học tập. - Tư liệu, tranh ảnh về kiến trúc thời Trần. III. TIÉN TRÌNH DẠY HỌC A. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG a) Mục tiêu: a) M uc tiêu: Giúp học sinh nắm được các nội dung cơ bán bước đầu của bài học cân đạt được đó là, Nên kinh tê và xã hội cuôi thời Trân sau đưa học sinh vào tìm hiểu nội dung bài học, tạo tâm thế cho học sinh đi vào tìm hiểu bài mới. b) Nội dung: HS quan sát máy chiếu, sử dụng SGK. c) Sản phâm : HS nhớ lại kiến thức đã được học và vận dụng kiến thức của bản thân trả lời câu hỏi GV đưa ra. d) Tổ chức thực hiện: GV cho HS đọc đoạn chừ nhỏ SGK từ vào nừa sau thế kỉ XIV + Em hãy cho biết nội dung đoạn sứ liệu trên + Nguyên nhân nào dẫn đến hậu quá như vậy? + Vào nửa sau thế kỉ XIV, Vua Quan nhà Trần đâ lao vào con đương ăn chơi như thế nào? B. HÌNH THÀNH KIÉN THỨC MỚI Hoạt động 1: Tình hình kỉnh tế. a) M ục tiêu: Tình hình KT nước ta đời sống nhân dân vào nừa sau TK XIV b) Nội dung: HS quan sát máy chiếu, sử dụng SGK đê tìm hiêu nội dung kiến thức theo ỵêu cầu của GV. c) Sản p h ẩm : HS hoàn thành tìm hiểu kiến thức: d) Tố chức th u c hiên: H o ạt động của G V và HS__________________________S án p h ẩ m d ự kiến
- Sự yếu kém cúa vua quan nhà Trần trong việc quán lí và điều hành đất nước, tình hình kinh tế, xã hội các cuộc đấu tranh của nông nô, nô tì đã diền ra ngày càng rầm rộ - Giái thích sự sụp đồ của nhà Trần - nhà Hồ thành lập - Nêu nội dung chính sách cải tô của Hồ Quý Ly. Tác dụng của cải cách này. 2. Năng lực: - Năng lực chung: Năng lực giao tiếp và hợp tác; tự học; giải quyết vắn đề. - Năng lực chuyên biệt: sự ăn chơi xa đọa cúa vua quan nhà Trân, đời sông lam lù bần cùng cùa nhân dân ta và nhừng cuộc nồi dạy của nông dân và nô tì cuối thế kỉ XIV. 3. Phẩm chất: - Phẩm chất: Giúp học sinh rèn luyện bán thân phát triển các phẩm chất tốt đẹp: yêu nước, nhân ái, chăm chi, trung thực, trách nhiệm II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU 1. T hiết bị: tivi, máy tính. 2. Học liệu: - Giáo án word - Phiếu học tập. - Tư liệu, tranh ảnh về kiến trúc thời Trần. III. TIÉN TRÌNH DẠY HỌC A. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG a) Mục tiêu: a) M uc tiêu: Giúp học sinh nắm được các nội dung cơ bán bước đầu của bài học cân đạt được đó là, Nên kinh tê và xã hội cuôi thời Trân sau đưa học sinh vào tìm hiểu nội dung bài học, tạo tâm thế cho học sinh đi vào tìm hiểu bài mới. b) Nội dung: HS quan sát máy chiếu, sử dụng SGK. c) Sản phâm : HS nhớ lại kiến thức đã được học và vận dụng kiến thức của bản thân trả lời câu hỏi GV đưa ra. d) Tổ chức thực hiện: GV cho HS đọc đoạn chừ nhỏ SGK từ vào nừa sau thế kỉ XIV + Em hãy cho biết nội dung đoạn sứ liệu trên + Nguyên nhân nào dẫn đến hậu quá như vậy? + Vào nửa sau thế kỉ XIV, Vua Quan nhà Trần đâ lao vào con đương ăn chơi như thế nào? B. HÌNH THÀNH KIÉN THỨC MỚI Hoạt động 1: Tình hình kỉnh tế. a) M ục tiêu: Tình hình KT nước ta đời sống nhân dân vào nừa sau TK XIV b) Nội dung: HS quan sát máy chiếu, sử dụng SGK đê tìm hiêu nội dung kiến thức theo ỵêu cầu của GV. c) Sản p h ẩm : HS hoàn thành tìm hiểu kiến thức: d) Tố chức th u c hiên: H o ạt động của G V và HS__________________________S án p h ẩ m d ự kiến
Bưó*c 1: Chuyển giao nhiệm vụ: - HS đọc SGK mục 1. - Tìm hiều tình hình kinh tế - Chia lớp thành 6 nhóm và yêu cầu tháo luận câu hỏi Buóc 2: Thực hiện nhiệm vụ: HS đọc SGK và thực hiện yêu cầu. GV khuyến khích học sinh hợp tác với nhau khi thực khi thực hiện nhiệm vụ học tập, GV theo dõi, hồ trợ HS làm việc nhừng bàng hệ thống câu hỏi gợi mở: ? - Câu hói tháo luận nhóm: Nhóm 1,2: Tìm hiểu tình hình kinh tế nông nghiệp nước ta vào nứa sau thế ki XIV . Nhóm 3,4 : trình bày đời sống nhân dân ta vào nứa sau thế ki XIV.. ? Nhóm 5,6: để bù lại sau nhừng năm tháng chiến tranh họ phái chịu nhiều cực khồ hi sinh, mất mác Vương Hầu, Ọuý Tộc nhà Trằn đâ làm gì. Tại sao có tình trạng đó ? Buóc 3: Báo cáo, thảo luận: HS trả lời, HS khác bồ sung Buóc 4: Két ỉuặn, nhặn định: HS phân tích, nhận xét, đánh giá kết quá. GV bô sung phần phân tích nhận xét, đánh giá, kết quá thực hiện nhiệm vụ học tập của học sinh. Chính xác hóa các kiến thức đã hình thành cho học sinh.
1. Tình hình kinh tê. + Từ nửa sau thế ki XIV, nhà nước không còn quan tâm đến sản xuât nông nghiệp, đê điều, các công trình thuỷ lợi không được chăm lo, tu sửa, nhiều năm xảy ra mất mùa. Nông dân phái bán ruộng, thậm chí cả vợ con cho quý tộc và địa chủ. + Quý tộc, địa chủ ra sức cướp ruộng đất công cùa làng xã. Triều đình bất dân nghèo mồi năm phái nộp ba quan tiền thuế đinh.
Hoạt động 2: Tình hình xã hội sau chiến tranh. a) M ục tiêu: Tình hình XH sau chiến tranh b) Nội dung: HS quan sát máy chiếu, sử dụng SGK để tìm hiểu nội dung kiến thức theo yêu cầu của GV. c) Sản phấm: HS hoàn thành tìm hiếu kiến thức d) Tổ chức thưe hiên: Hoạt động của GV và HS Sản phâm dự kiên Buóc 1: Chuycn giao nhiệm vụ: 2. Tình hình xã hội. - HS đọc mục 2 SGK. + Vua, quan, quý tộc, địa chủ - Chia lớp thành 6 nhóm và tháo luận thả sức ăn chơi xa hoa, xây dựng nhiều dinh thự, chùa Buóc 2: Thực hiện nhiệm vụ: HS đọc SGK và thực hiện yêu cầu. GV chiền... khuyến khích học sinh hợp tác với nhau khi + Trong triều nhiều kẻ gian thực khi thực hiện nhiệm vụ học tập, GV theo tham, nịnh thằn làm rối loạn ki dõi, hồ trợ HS HS làm việc nhừng bàng hệ cương phép nước... Chu Văn An thống câu hỏi gợi mớ: dâng sớ đòi chém 7 tên nịnh Nhóm 1,2 : Trước tình hình đời sống nhân dân thần nhưng nhà vua không
như vậy vua Ọuan nhà Trân đâ làm gì? Nêu việc làm của Chu Văn An? Việc làm đó chứng tỏ điều gì? Nhóm 3,4: Lợi dụng tình hình đó các thế lực bên ngoài đâ làm gì? trình bày diễn biến các cuộc nồi dậy qua lược đồ Nhóm 4,6 : Nguyên nhân thắng lợi và ý nghĩa Lịch sử Buóc 3: Báo cáo, thảo ỉuận: - HS lằn lượt trả lời các câu hói Buóc 4: Kết luận, nhặn định: HS phân tích, nhận xét, đánh giá kết quá của nhóm trình bày. GV bô sung phần phân tích nhận xét, đánh giá, kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập của học sinh. Chính xác hóa các kiến thức đã hình thành cho học sinh.
nghe. + Khi vua Trần Dụ Tông mất (1369), Dương Nhật Lễ lên thay, tình hình càng trớ nên rối loạn, nông dân nổi dậy khởi nghĩa khẳp nơi. + Đầu năm 1344, Ngô Bệ hô hào nông dân ở Yên Phụ (Hải Dương) đứng lên khởi nghĩa, bị triều đình đàn áp nên thất bại. + Đầu năm 1390, nhà sư Phạm Sư Ôn hô hào nông dân ớ Quốc Oai (Sơn Tây) nổi dậy. Nghĩa quân đã chiếm thành Thăng Long trong ba ngày. Cuộc khới nghĩa thắt bại vì bị triều đình tập trung lực lượng đàn áp...________________
c . HOẠT Đ ỘN G LUYỆN TẬP a) Mục ticu: Nhằm cúng cố, hệ thống hóa, hoàn thiện kiến thức mới mà HS đâ được lĩnh hội ở hoạt động hình thành kiến thức là tình hình kinh tế, xã hội thời Trần cuối thế kỉ XIV b) Nội dung: HS quan sát máy chiếu, sừ dụng SGK và vận dụng kiến thức đâ học đê trả lời câu hỏi. c) S ản p h âm : GV giao nhiệm vụ cho HS và chu yêu cho làm việc cá nhân, tra lời các câu hoi trắc nghiệm. Trong quá trình làm việc HS có thể trao đổi với bạn hoặc thầy, cô giáo. A. Trắc nghiệm: Câu 1: : Vào nừa sau thế ki XIV sự ăn chơi cúa vua quan nhà Trần làm cho đê vờ mấỵ lần ? A. 8 lan B. 9 lần c . 10 lằn D. 11 lần Câu 2: : Ruộng đất ngàn dặm đỏ như cháy Đồng quê than vãn trông vào đâu Lưới chài quan lại còn vơ vét Máu thịt nhân dân cán nứa rồi 4 câu thơ trên của ai? A. Chu Văn An B. Trằn Dụ Tông c . Nguyễn Phi Khanh D. Trần Khánh Dư Câu 3: Cuộc khới nghĩa nào đâ kéo quân về đánh chiếm Thăng Long trong 3 ngày.
A. Phạm Sư Ôn B. Nguyễn Nhừ Cái c . Nguyền Thanh D. Ngô Đệ Câu 4: các cuộc KN của Nông dân nừa cuối TK XIV bị thất bại nói lên điều gì? A. Tinh thần yêu nước đấu tranh chống ngoại xâm. B. Tinh thần đấu tranh chống áp bức bóc lột. c . Tinh thần đấu tranh kiên quyết bao vệ chủ quyền biển đáo D. Tinh thằn đấu tranh bảo vệ và gìn giừ nền văn hóa đậm bán sắc dân tộc d) Tổ chức thực hiện: GV trình chiếu câu hỏi, yêu cầu HS trả lời. D. H O Ạ T Đ ỘN G VẬN DỤNG a) Mục tiêu: Nhận xét được tình hình kinh tế nhà trần sau chiến tranh có điêm gì mới. b) Nội dung: + Phát vấn + Hoạt động cá nhân/ cả lớp c) Sản phâm : HS vận dụng kiến thức đã học đê hoàn thành nhiệm vụ của GV giao d) Tiến trình hoạt động + Vua, quan, quý tộc, địa chu thá sức ăn chơi xa hoa, xây dựng nhiều dinh thự, chùa chiền... + Trong triều nhiều ké gian tham, nịnh thằn làm rối loạn ki cương phép nước + Nhiều cuộc nổi dậy cùa nông dân bùng nồ => Tình hình xà hội bất ổn định - GV giao nhiệm vụ cho HS Ngàv soạn: .... /.... /....
TIẾT 31: BÀI 16: s ự SUY s ụ p CỦA NHÀ TRÀN CUÓI THE KỈ XIV (tiếp theo)
I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức: - Sự yếu kém của vua quan nhà Trần trong việc quán lí và điều hành đất nước, tình hình kinh tế, xã hội các cuộc đấu tranh của nông nô, nô tì đã diền ra ngày càng rầm rộ. - Giải thích sự sụp đô cúa nhà Trần - nhà Hồ thành lập - Nêu nội dung chính sách cải tổ cua Hồ Quý Ly - Tác dụng của cải cách này. 2. N ăng lực: - Năng lực chung: Năng lực giao tiếp và hợp tác; tự học; giải quyết vấn đề. - Năng lực chuyên biệt: + Nhà Trần suy yếu tột độ, không còn đủ sức điều khiển triều chính, sụp đồ là điều tất yếu.
b) Nội dung: HS quan sát máy chiếu, sử dụng SGK để tìm hiểu nội dung kiến thức theo yêu cầu của GV. c) Sản phẩm: HS hoàn thành tìm hiểu kiến thức: d) Tổ chức thực hiện: H oạt động của G V và HS S ản p h â m d ự kicn Bưó*c 1: C huyên giao nhiệm vụ: GV chia lớp thành 4 nhóm các nhóm đọc mục 1. Nhà Hồ thành lập. - Năm 1400, nhà Trằn suy sụp, I SGK và thực hiện yêu cầu sau Nhóm 1. Nhà Hồ được thành lập trong bối Hồ Quý Ly lên ngôi lập ra nhà cảnh như thế nào? Hồ. Nhóm 2,3 : Đọc tiểu sử HỌL và cho biết HỌL - Đồi quốc hiệu là Đại Ngu là người như thế nào? Nhóm 4: Nhận xét về thời điểm thực cài cách HQL Bưó*c 2: Thực hiện nhiệm vụ: HS đọc SGK và thực hiện yêu cầu. GV khuyến khích học sinh hợp tác với nhau khi thực khi thực hiện nhiệm vụ học tập, GV theo dõi, hồ trợ HS làm việc. Bưó*c 3: Báo cáo, thảo luận: HS trả lời, HS khác bồ sung Bưó*c 4: Két ỉuặn, nhặn định: HS phân tích, nhận xét, đánh giá kết quả. GV bô sung phân phân tích nhận xét, đánh giá, kết quá thực hiện nhiệm vụ học tập của học sinh. Chính xác hóa các kiến thức đã hình thành cho học sinh.__________________________ H oạt động 2: Những biên pháp cải cách của Hô Q uý Ly. a) M ục tiêu: Học sinh năm được nhừng biện pháp cải cách cùa Hô Ọuý Ly. b) Nội dung: HS quan sát máy chiếu, sử dụng SGK để tìm hiểu nội dung kiến thức theo ỵêu cầu của GV. c) Sản p h ẩm : HS hoàn thành tìm hiểu kiến thức d) Tồ chức thưc hiện: I Sán phâm dự kiên Hoạt động của GV và HS Buóc 1: Chuyền giao nhiệm vụ: GV chia lóp thành 5 nhóm các nhóm đọc 2. Nhừng biện pháp cải cách mục 2 SGK tháo luận và hoành thành các của Hồ Ọuý Ly. 1
Thời gian
Lĩnh Vưc
Nhóm 1 : lĩnh vực chính trị
Nội Dung - Chính trị: +Thay thế dần các võ quan cao cấp do quý tộc, tôn thất nhà Trân = nhừng người không phải nhà Trần thân cân với mình.
b) Nội dung: HS quan sát máy chiếu, sử dụng SGK để tìm hiểu nội dung kiến thức theo yêu cầu của GV. c) Sản phẩm: HS hoàn thành tìm hiểu kiến thức: d) Tổ chức thực hiện: H oạt động của G V và HS S ản p h â m d ự kicn Bưó*c 1: C huyên giao nhiệm vụ: GV chia lớp thành 4 nhóm các nhóm đọc mục 1. Nhà Hồ thành lập. - Năm 1400, nhà Trằn suy sụp, I SGK và thực hiện yêu cầu sau Nhóm 1. Nhà Hồ được thành lập trong bối Hồ Quý Ly lên ngôi lập ra nhà cảnh như thế nào? Hồ. Nhóm 2,3 : Đọc tiểu sử HỌL và cho biết HỌL - Đồi quốc hiệu là Đại Ngu là người như thế nào? Nhóm 4: Nhận xét về thời điểm thực cài cách HQL Bưó*c 2: Thực hiện nhiệm vụ: HS đọc SGK và thực hiện yêu cầu. GV khuyến khích học sinh hợp tác với nhau khi thực khi thực hiện nhiệm vụ học tập, GV theo dõi, hồ trợ HS làm việc. Bưó*c 3: Báo cáo, thảo luận: HS trả lời, HS khác bồ sung Bưó*c 4: Két ỉuặn, nhặn định: HS phân tích, nhận xét, đánh giá kết quả. GV bô sung phân phân tích nhận xét, đánh giá, kết quá thực hiện nhiệm vụ học tập của học sinh. Chính xác hóa các kiến thức đã hình thành cho học sinh.__________________________ H oạt động 2: Những biên pháp cải cách của Hô Q uý Ly. a) M ục tiêu: Học sinh năm được nhừng biện pháp cải cách cùa Hô Ọuý Ly. b) Nội dung: HS quan sát máy chiếu, sử dụng SGK để tìm hiểu nội dung kiến thức theo ỵêu cầu của GV. c) Sản p h ẩm : HS hoàn thành tìm hiểu kiến thức d) Tồ chức thưc hiện: I Sán phâm dự kiên Hoạt động của GV và HS Buóc 1: Chuyền giao nhiệm vụ: GV chia lóp thành 5 nhóm các nhóm đọc 2. Nhừng biện pháp cải cách mục 2 SGK tháo luận và hoành thành các của Hồ Ọuý Ly. 1
Thời gian
Lĩnh Vưc
Nhóm 1 : lĩnh vực chính trị
Nội Dung - Chính trị: +Thay thế dần các võ quan cao cấp do quý tộc, tôn thất nhà Trân = nhừng người không phải nhà Trần thân cân với mình.
+Đôi tên 1 sô đơn vị hành chính Nhóm 2: Kinh tê_ tài chính Nhóm 3: Xã Hội cắp trấn và quy định cách làm Nhóm 4: Văn hóa, Giáo dục việc cùa bộ máy chính quyền Nhóm 5: Quân sự các cấp Buóc 2: Thực hiện nhiệm vụ: + Quy định cách làm việc cúa HS đọc SGK và thực hiện yêu cầu. GV bộ máy chínhỌuyền các cấp. khuyến khích học sinh hợp tác với nhau khi thực khi thực hiện nhiệm vụ học tập, -Kinh tế: GV theo dõi, hồ trợ HS HS làm việc +Ban hành chính sách hạn điền, nhừng bàng hệ thống câu hỏi gợi mớ: phát hành tiền giấy thay tiền Nhóm 1,2 : Trước tình hình đời sống đồng, quy định lại biếu thuế nhân dân như vậy vua Ọuan nhà Trằn đâ đinh, thuê ruộng. làm gì? Nêu việc làm cúa Chu Văn An? - Xã hội: Thực hiện chính sách hạn nô. Việc làm đó chứng tó điều gì? Nhóm 3,4: Lợi dụng tình hình đó các thế - Văn hoá, giáo dục: lực bên ngoài đã làm gì? trình bày diền +Dịch chừ Hán ra chừ Nôm, sứa đồi quy chế học tập, thi cử. biến các cuộc nổi dậy qua lược đồ Nhóm 4,6 : Nguyên nhân thắng lợi và ý +Các nhà sư dưới 50 tuổi phái hoàn tục. nghĩa Lịch sử Buóc 3: Báo cáo, thảo ỉuận: - Quốc phòng: Tăng cường cung cố quân đội, - HS lằn lượt trả lời các câu hói quốc phòng, che tạo nhiều vũ Buóc 4: Kết luận, nhận định: HS phân tích, nhận xét, đánh giá kết quá khí mới.... của nhóm trình bày. GV bô sung phần phân tích nhận xét, đánh giá, kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập cùa học sinh. Chính xác hóa các kiến thức đâ hinh thành cho học sinh._________ a __________ Hoạt động 3: Ý nghĩa, tác dung của cải cách Hồ Quý Ly. a) M ục tiêu: + Học sinh nấm được ý nghĩa của các cải cách cúa Hồ Quý Ly. + Học sinh nhận xét được tác dụng cúa nhừng cải cách và lien hệ với nhừng chính sách kinh tế, xã hội cúa nước ta hiện nay. b) Nội dung: HS quan sát máy chiếu, sử dụng SGK đê tìm hiêu nội dung kiến thức theo yêu cầu của GV. c) Sản p h ám : HS hoàn thành tìm hiểu kiến thức Hoạt độns của GV và HS Buóc 1: Chuycn giao nhiệm vụ: GV yêu cầu LPHT chia thành các cặp đôi đọc mục 3 SGK thao luận và trình bày Nhóm 1, 2 Nêu ý nghĩa cùa nhừng cải cách của Hồ Quý Ly.
Sản phâm dự kiên 3. Ý nghĩa, tác dung của cải cách Hồ Quý Ly. a. Ý nghĩa, tác dung:
Nhóm 3, 4 Nêu tác động cùa nhừng cải cách. Nhóm 5, 6 Nêu nhừng hạn chế của nhừng cải cách cùa Hồ Quý Ly. HS đọc SGK liên hệ mục 2 SGK thực hiện yêu cầu GV đưa ra. Buóc 2: Thực hiện nhiệm vụ: HS đọc SGK và thực hiện yêu cầu. GV khuyến khích học sinh hợp tác với nhau khi thực khi thực hiện nhiệm vụ học tập, GV theo dõi, hồ trợ HS. Buóc 3: Báo cáo, thảo ỉuận: - HS lằn lượt trả lời các câu hói Buóc 4: Kết luận, nhặn định: HS phân tích, nhận xét, đánh giá kết quá cùa nhóm trình bày. GV bô sung phần phân tích nhận xét, đánh giá, kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập của học sinh. Chính xác hóa các kiến thức đã hình thành cho học sinh.
- Hạn chê ruộng đât tập trung vào tay giai cấp quý tộc, địa chủ. - Làm suy yếu thế lực của quý tộc, tôn thắt nhà Trần. Tăng nguồn thu nhập cho đất nước, tăng quyền lực của nhà nước quân chủ TW tập quyền, b. Hạn chế: - Một số chính sách chưa triệt để, chưa phù hợp với tình hình thực tế. - Chưa giải quyết được nhừng yêu cầu bức thiết cùa cuộc sống đông đáo nhân dân.
c . HOẠT Đ ỘN G LUYỆN TẬP a) Mục ticu: Nhằm cúng cố, hệ thống hóa, hoàn thiện kiến thức mới mà HS đã được lĩnh hội ở hoạt động hình thành kiến thức về nhà Hồ thành lập, nhừng chính sách cải cách cùa Hồ Quý Ly và đánh giá được nhừng ưu điểm và Hhạn chế cùa nhừng chính sách đố. b) Nội dung: HS quan sát máy chiếu, sừ dụng SGK và vận dụng kiến thức đã học để trả lời câu hỏi. c) S ản p h âm : GV giao nhiệm vụ cho HS và chu yêu cho làm việc cá nhân, trả lời các câu hoi trắc nghiệm. Trong quá trình làm việc HS có thể trao đồi với bạn hoặc thầy, cô giáo. Câu 1: Nhà Hồ thành lập trong hoàn cảnh nào? A/ Nhà Minh xâm lược nước ta. B/ Champa đem quân tấn công, c / Nông dân và nô tì nồi dậy. D/ Nhà Trần quá suy yếu. Câu 2: Nhừng cải cách HỌL thực hiện vào thời điểm nào? A/ Nhà Trần suy yếu tột độ. B/ Trước khi ông lên ngôi, c / Sau khi ông lên ngôi. D/ Trước và sau khi ông lên ngôi Câu 3: Cải cách nào cùa HQL đã chặn đứng tệ tập trung ruộng đất vào tay địa chù PK nguồn thu nhập nhà nước tăng lên. A/ Hạn điều. B/ Hận nô. c / Quân sự. D/ Xã hội. Câu 4: Chính sách nào cúa HỌL cho ta thấy ông luôn để cao tinh thần dân tộc A/ Cải tô hàng ngũ võ quan. B/ Ban hành tiền giấy c / Dịch sách chừ hán ra chừ nôm. D/ Tích cực sản xuất vũ khí
Câu 5: Di tích thành nhà hồ được xây dựng ớ đâu ? Â/ Cao Bằng. B/ Lạng Sơn. c / Thanh Hóa. D/ Bẩc giang Câu 6: Qua cải cách HỌL cho ta thấy ông là người như thế nào? A/ Cơ hội. B/ Có tài và yêu nước thiết tha c/ Bắt tài, tiến than được nhờ vào sự ưu ái của 2 người cô d/ Chi biết nghĩ đến quyền lợi của mình và dòng họ Dự kiến sản phẩm + Phần trắc nghiệm Câu 1 2 3 4 5 6
ĐA
D
D
A
c
c
B
+ Phần tự luận: Em có nhận xét gì về các cải cách cúa Hồ Quý Ly? d) Tổ chức thực hiện: GV trình chiếu câu hoi, yêu cầu HS trả lời. D. H O Ạ T Đ ỘN G VẬN DỤNG a) M ục tiêu: Vận dụng kiến thức mới mà HS đã được lĩnh hội đê giải quyết nhừng vấn đề mới trong học tập và thực tiễn về chính sách kinh tế của nhà nước ta hiện nay. HS biết nhận xét, đánh giá, rút ra bài học kinh nghiệm về nhừng chính sách cùa nhà nước để phát triển đất nước. b) Nội dung: + Phát vấn + Hoạt động cá nhân/ cả lớp c) Sản phâm : HS vận dụng kiến thức đã học đê hoàn thành nhiệm vụ của GV giao d) Tiến trình hoạt động Em có nhận xét, đánh gí gì về nhân vật Hồ Quý Ly. - Thời gian: 2 phút. - Dự kien sản phẩm Hồ Quý Ly là người có tai năng và là người hết lòng vì đất nước. + Chuẩn bị bài mới
Ngàv soạn: .... /.... /.... Bài 17: ÔN TẬP CHƯƠNG II V À CHƯƠNG III •
I. M Ụ C T IÊ U 1. Kiến thức: - Củng cố nhừng kiến thức cơ bán về lịch sử dân tộc thời Lý, Trần, Hồ. - Nắm được nhừng thành tựu chu yếu về các mặt: chính trị, kinh tế, văn hoá của Đại Việt ở thời Lý, Trần, Hồ. 2. N ăng lực:
- Năng lực chung: Năng lực giao tiếp và hợp tác; tự học; giải quyết vắn đề. - Năng lực chuyên biệt: Tái hiện kiến thức lịch sừ, xác định mối quan hệ giừa các sự kiện, hiện tượng lịch sử, so sánh, nhận xét, đánh giá, thực hành bộ môn lịch sử, vận dụng liên hệ kiến thức lịch sử đã học đê giải quyết nhừng vấn đề thực tiễn đặt ra. 3. Phấni chất: - Phẩm chất: Giúp học sinh rèn luyện bán thân phát triển các phẩm chất tốt đẹp: yêu nước, nhân ái, chăm chi, trung thực, trách nhiệm II. T H I Ế T BỊ DẠY H Ọ C VÀ H Ọ C LIỆU 1. T hiết bị: tivi, máy tính. 2. Học liệu: - Giáo án word - lược đồ Đại Việt thời Lý, Trằn, Hồ, lược đồ kháng chiến chống Tống,... - T ư liệu, tranh ảnh về nhà Hồ. III. T IÉ N T R ÌN H DẠY H Ọ C A. H O Ạ T Đ ỘN G K H Ở I Đ Ộ N G a) M ục tiêu: Giúp học sinh nắm được các nội dung cơ ban cùa bài học cần đạt b) Nội dung: HS trả lời các câu hòi c) Sản phâm : HS nhớ lại kiến thức đã được học và vận dụng kiến thức của bán thân trả lời câu hỏi GV đưa ra. d) Tổ chức thực hiện: - Nêu nhừng biện pháp cải cách của Hồ Quý Ly? - Tác dụng của nhừng cải cách đó? => Giáo viên giới thiệu bài: Từ thế ki X đến thế ki XV, ba triều đại Lý, Trần, Hồ thay thế nhau lên nắm chính quyền. Đó là giai đoạn lịch sử hào hùng, vè vang cua dân tộc ta. Nhìn lại cá một chặng đường lịch sử, chúng ta có quyền tự hào về truyền thống. B. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIÉN THỨC a) M ục tiêu: Ôn tập lại các kiến thức đâ dược học trong chương II, chương III b) Nội dung: HS hoàn thành các yêu cầu cúa GV giao c) Sản p h ấm : HS dựa vào kiến thức đã học và SGK trả lời các câu hỏi d) Tố chức thirc hiên: Hoạt động của GV - HS Sản phâm dự kiên B ưóc 1: C huyên giao nhiệm vụ Giáo viên hướng dẫn HS trả lời 1. Lý: 1077=>Lý Thường Kiệt lãnh đạo các câu hỏi trong SGK: kháng chiến thẳng lợi. ? Dưới thời Lý - Trần nhân dân ta -Trần: đối đầu với cuộc xâm lược nào? + 1258 => Chiến thẳng quân xâm lược Mông Sử dụng bảng phụ thống kê Cổ. các cuộc kháng chiến và gọi từng + 1285 => Chiến thắng quân Nguyên lần thứ HS lên hoàn thành. hai. ? Thời gian bất đầu và kết thúc + 1288 => Chiến thắng quân Nguyên lần ba. cúa các cuộc chống Tống thời Lý,
bào các dân tộc thiêu sô ở vùng núi - Kháng chiến chống Mông - Nguyên: dân nhân theo lệnh triều đình thực hiện “ vườn không nhà trống”, tự xây dựng làng chiến đấu, phối hợp với quân triều đình để tiêu diệt giặc. 5. - Các tầng lớp nhân đoàn kết, chiến đấu anh dũng. - Sự đóng góp cùa các vị anh hùng tiêu biêu với đường lối chiến lượt, chiến thuật đúng đắn, kịp thời, sáng tạo. 6. - Nguyên nhân thắng lợi: + Sư úng hộ cúa nnhân dân. + Sự lânh đạo tài tình, sáng suốt cùa các _________________________________tướng lĩnh.______________________________
c + D. HOẠT ĐÔNG LUYỆN TẢP - VẬN DỤNG a) M ục ticu: Nhằm vận dụng kiến thức mà HS đã lĩnh hội được đề giải quyết vắn đề trong học tập và thực tiễn b) Nội dung: + Phát vấn + Hoạt động cá nhân/ cả lớp c) Sản phấm : HS vận dụng kiến thức đã học đê hoàn thành nhiệm vụ của GV giao d) Tiến trình hoạt động GV đặt câu hỏi: - Các triều đại phong kiến Việt Nam từ 1009 - 1407? - Nhừng chiến thắng tiêu biêu trong sự nghiệp chống ngoại xâm của dân tộc ta ở thế ki XI; thế kỉ XIII? - Dựa vào đâu có thể nhận định: thời Lý - Trần dân tộc ta xây dựng được nền văn minh rực rờ, gọi là văn minh Đại Việt? - Theo em, trách nhiệm cùa chúng ta đối với nhừng thành qua mà ông cha ta đã làm là gì? HS trả lời
Ngàv soạn: .... /.... /....
cuộc
Tiết 33: Bài 18: KHÁNG CHIÉN CỦA NHÀ HỒ VÀ PHONG TRÀO KHỞI NGHĨA CHÓNG QUÂN MINH ĐÀU THẾ KỈ XV I. M Ụ C T I Ê U
bào các dân tộc thiêu sô ở vùng núi - Kháng chiến chống Mông - Nguyên: dân nhân theo lệnh triều đình thực hiện “ vườn không nhà trống”, tự xây dựng làng chiến đấu, phối hợp với quân triều đình để tiêu diệt giặc. 5. - Các tầng lớp nhân đoàn kết, chiến đấu anh dũng. - Sự đóng góp cùa các vị anh hùng tiêu biêu với đường lối chiến lượt, chiến thuật đúng đắn, kịp thời, sáng tạo. 6. - Nguyên nhân thắng lợi: + Sư úng hộ cúa nnhân dân. + Sự lânh đạo tài tình, sáng suốt cùa các _________________________________tướng lĩnh.______________________________
c + D. HOẠT ĐÔNG LUYỆN TẢP - VẬN DỤNG a) M ục ticu: Nhằm vận dụng kiến thức mà HS đã lĩnh hội được đề giải quyết vắn đề trong học tập và thực tiễn b) Nội dung: + Phát vấn + Hoạt động cá nhân/ cả lớp c) Sản phấm : HS vận dụng kiến thức đã học đê hoàn thành nhiệm vụ của GV giao d) Tiến trình hoạt động GV đặt câu hỏi: - Các triều đại phong kiến Việt Nam từ 1009 - 1407? - Nhừng chiến thắng tiêu biêu trong sự nghiệp chống ngoại xâm của dân tộc ta ở thế ki XI; thế kỉ XIII? - Dựa vào đâu có thể nhận định: thời Lý - Trần dân tộc ta xây dựng được nền văn minh rực rờ, gọi là văn minh Đại Việt? - Theo em, trách nhiệm cùa chúng ta đối với nhừng thành qua mà ông cha ta đã làm là gì? HS trả lời
Ngàv soạn: .... /.... /....
cuộc
Tiết 33: Bài 18: KHÁNG CHIÉN CỦA NHÀ HỒ VÀ PHONG TRÀO KHỞI NGHĨA CHÓNG QUÂN MINH ĐÀU THẾ KỈ XV I. M Ụ C T I Ê U
1. Kiến thức: - Nấm được âm mưu, nhừng hành động bành trướng và nhừng thu đoạn cai trị của nhà Minh.. - Nấm được diền biến, kết quả, ý nghĩa các cuộc khới nghĩa quý tộc Trằn, tiêu biểu là Trần Ngồi và Trần Quý Kháng. 2. N ăng lực: - Năng lực chung: Năng lực giao tiếp và hợp tác; tự học; giải quyết vắn đề. - Năng lực chuyên biệt: + Năng lực tái hiện lại nhừng cuộc kháng chiến cúa khới nghĩa chống quân Minh + Năng lực thực hành bộ môn: Sưu tầm tài liệu tranh anh, ca dao, tục ngừ nói về tội ác cùa nhà Minh và cuộc kháng chiến nhà Hồ chống quân Minh. + So sánh phân tích tình hình chính trị xã hội nước ta qua các giai đoạn thăng trầm của lịch sử. + Vận dụng kiến thức vào giải quyết tình huống, căm thù sự thống trị nhà Minh yêu quý các anh hung dân tộc, ra sức học tập đê góp công sức nhỏ cùa mình vào sự nghiệp CNH HĐH đất nước. 3. Phấni chất: - Phấm chất: Giúp học sinh rèn luyện bán thân phát triển các phẩm chất tốt đẹp: yêu nước, nhân ái, chăm chi, trung thực, trách nhiệm II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU 1. T hiết bị: tivi, máy tính. 2. Học liệu: - Giáo án word - Phiếu học tập. - Tư liệu, tranh ảnh về cuộc kháng chiến chống quân Minh. III. T IÉ N T R ÌN H DẠY H Ọ C A. H O Ạ T Đ ỘN G K H Ở I ĐỘNG a) M ục tiêu: a) M ục tiêu: Giúp học sinh nắm được các nội dung cơ bán của bài học cần đạt được đó là sự xâm lược của nhà Minh và cuộc kháng chiến của nhà Hồ, đưa học sinh vào tìm hiêu nội dung bài học, tạo tâm thế cho học sinh đi vào tìm hiêu bài mới. b) Nội dung: HS quan sát máy chiếu, sứ dụng SGK. c) Sản phâm : HS nhớ lại kiến thức đã được học và vận dụng kiến thức của bán thân trả lời câu hỏi GV đưa ra. d) Tổ chức thực hiện: GV treo báng lược đồ: cuộc xâm lược cúa nhà Minh vào đầu thế kỉ XV và đặt câu hòi vịn vào cớ nào, nhà Minh xâm lược nước ta? Diền biến cuộc kháng chiến chống quân Minh vào đầu thế ki XV? Kết quả? Vì sao nhà Hồ chống quân Minh thất bại nhanh chóng?
Trên cơ sở ý kiến GV dẫn dắt vào bài hoặc GV nhận xét và vào bài mới: Sau 3 lằn kháng chiến chống MN, nhà Trần lao vào con đường ăn chơi truy lạc ,sự ăn chơi vô độ cùa vua quan nhà Trần, làm cho nhà Trần đi vào con đường suy yếu, không đu sức điều khiển triều chính lợi dụng tình hình đó nhà Minh đem quân hạch sách đu điều. Đằng sau nhừng đòi hỏi ngang ngược vô lí nhà Minh muôn xâm lược nước ta nhà Hồ lên thay nhà Trằn năm 1400 nhà Minh càng xúc tiến hơn nừa âm mưu xâm lược của mình. Đế biết được nhà Hồ đâ đối phó như thế nào trước sự xâm lược cùa nhà Minh, chúng ta cùng tìm hiêu nội dung bài học hôm nay. B. HÌNH THÀNH KIÉN THỨC MỚI Hoạt động 1: Cuộc xâm lược của quân Minh và sự thất bại của nhà Hồ. a) Mục tiêu: Nấm được diền biến cuộc xâm lược nhà Minh và sự thât bại nhanh chóng của nhà Hồ b) Nội dung: HS quan sát máy chiếu, sử dụng SGK để tìm hiểu nội dung kiến thức theo yêu cầu của GV. c) Sản phấm: HS hoàn thành tìm hiếu kiến thức: d) Tồ chức thirc hiên: H oạt động của G V và HS S ản p h â m d ự kiên B uóc 1: C huycn giao nhiệm vụ: GV giao nhiệm vụ cho HS, chia cả lớp thành 1/ Cuộc xâm lược cúa quân 4 nhóm các nhóm đọc nội dung và mục I Minh và sự thất bại cua nhà Hồ: SGK tháo luận và thực hiện các yêu cầu sau. a/ nguyên nhân: vịn vào cớ nhà Nhóm 1: Vịn vào cớ nào nhà Minh xâm Hồ cướp ngôi nhà Trần lược nước ta? Đó có phái là nguyên nhân b/ Diền biên SGK chính không? c / kết quả: thắt bại Nhóm 2: Trình bày diền biến cuộc kháng d/ Nguyên nhân: không được sự chiến chống Ọuân Minh của nhà Hồ qua lược ủng hộ toàn dân đồ? Nhóm 3: kết quả? Nguyên nhân thắt bại. Nhóm 4: vì sao nhà trần 3 lần chống Mn đều thẳng lợi , mà nhà Hồ chống quân Minh lại thất bại nhanh chóng.. B uóc 2: T hực hiện nhiệm vụ: HS đọc s o k và thực hiện yêu cầu. GV khuyến khích học sinh hợp tác với nhau khi thực khi thực hiện nhiệm vụ học tập, GV theo dõi, hồ trợ HS làm việc. Buóc 3: Báo cáo, thảo luận: HS tra lời, HS khác bồ sung B uóc 4: Kết ỉuặn, nhận định: HS phân tích, nhận xét, đánh giá kết quá. GV bô sung phần phân tích nhận xét, đánh
giá, kêt quá thực hiện nhiệm vụ học tập cùa học sinh. Chính xác hóa các kiến thức đã hình thành cho học sinh.
Hoạt động 2: Chính sách ca trị của nhà Minh a) Mục tiêu: Nấm được chính sách cai trị cùng với nhừng thu đoạn vô cùng tàn ác và thâm độc cúa nhà Minh b) Nội dung: HS quan sát máy chiếu, sử dụng SGK để tìm hiểu nội dung kiến thức theo yêu cầu của GV. c) Sản phấm: HS hoàn thành tìm hiếu kiến thức d) Tố chức thưe hiên: H oạt động của G V và HS Sản p h âm d ự kicn Bưó*c 1: C h u y cn giao nhiệm vụ: Chuyên giao nhiệm vụ học tập Chuyên giao nhiệm vụ học tập cả lớp chia thành 4 nhóm , các • cả lớp chia thành 4 nhóm , các nhóm đọc nội dung mục 2 SGK nhóm đọc nội dung mục 2 SGK thảo luận tháo luận và hoành thành các câu hỏi sau và hoành thành các câu hỏi sau • Nhóm 1 :trình bày nhừng chính sách Nhóm 1 :trình bày nhừng chính sách về KT về KT • Nhóm 2: trình bày nhừng chính sách Nhóm 2: trình bày nhừng chính sách về Văn hóa về Văn hóa • Nhóm 3: trình bày nhừng chính sách Nhóm 3: trình bày nhừng chính sách về Chính trị về Chính trị • Nhóm 4: nhận xét các chính sách Nhóm 4: nhận xét các chính sách đó? đó? B uóc 2: T hực hiện nhiệm vụ: HS đọc SGK và thực hiện ỳêu cầu. GV khuyến khích học sinh hợp tác với nhau khi thực khi thực hiện nhiệm vụ học tập, GV theo dõi, hồ trợ HS B uóc 3: Báo cáo, thảo ỉuặn: - HS lằn lượt trả lời các câu hỏi Bưó*c 4: Kết luận, nhận định: HS phân tích, nhận xét, đánh giá kết quá của nhóm trình bày. GV bô sung phần phân tích nhận xét, đánh giá, kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập của học sinh. Chính xác hóa các kiến thức đà hình thành cho hoc sinh. H oạt động 3: N hữ ng cuộc K N của quý tộc T râ n .
a) Mục tiêu: Nắm được sau kháng chiến cùa nhà Hồ nắm được diền biến KN Trần Ngồi và Trần Ọuý Kháng. b) Nội dung: HS quan sát máy chiếu, sử dụng SGK để tìm hiểu nội dung kiến thức theo yêu cầu của GV. c) Sản phấm: HS hoàn thành tìm hiếu kiến thức d) Tố chức thưe hiện: Hoạt động của G V và HS Sản phâm dự kiên Bưó*c 1: Chuvcn giao nhiệm vụ: GV chia cả lớp thành 4 nhóm , cả lớp đọc 3/ Nhừng cuộc KN cúa quý tộc Trân mục 3 SGK thao luận nhóm • Nhóm 1: Nêu các cuộc KB của nhân dân a/ KN Trằn Ngồi ( 1407 sau sự thất bại của nhà Hồ? 1409) • Nhóm 2: Trình bày diền biến KN Trần Tháng 10 -1407 Trần Ngồi tự xưng Giản Định Hoàng Ngồi • Nhóm 3: Trình bày diền biến khởi nghĩa Đe Trần Quý Kháng Tháng 1 -1408 được sự • Nhóm 4 : Nguyên nhân thất bại các cuộc ủng hộ cùa Đặng Tắt, Nguyền KN trên ? Cánh Chân , nghĩa quân đánh Buóc 2: Thực hiện nhiệm vụ: thấng trận ở Bô cô ( 12-1408) Nội bộ chia rẽ, thất bại HS đọc SGỈC và thực hiện yêu cầu. GV khuyến khích học sinh hợp tác với nhau khi b/ KN Trằn Quý Kháng ( 1409thực khi thực hiện nhiệm vụ học tập, GV 1414) theo dõi, hồ trợ HS. - Cuộc khới nghĩa phát triền Buóc 3: Báo cáo, thảo ỉuặn: nhanh chóng, từ Thanh Hoá đến Hoá Châu - HS lằn lượt trả lời các câu hỏi Buóc 4: Kết luận, nhặn định: - 8/1413 cuộc khởi nghĩa thất HS phân tích, nhận xét, đánh giá kết qua của bại. nhóm trình bày. GV bô sung phần phân tích nhận xét, đánh giá, kêt quá thực hiện nhiệm vụ học tập của học sinh. Chính xác hóa các kiến thức đã hình thành cho hoc sinh. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP a) Mục ticu: Nhằm cúng cố, hệ thống hóa, hoàn thiện kiến thức mới mà HS đâ được lĩnh hội ở hoạt động hình thành kiến thức về cuộc xâm lược của nhà Minh, chính sách cai trị của nhà Minh và nhừng cuộc khới nghĩa tiêu biêu cùa quý tộc Trần b) Nội dung: HS quan sát máy chiếu, sừ dụng SGK và vận dụng kiến thức đâ học đê trả lời câu hỏi. c) Sản phâm: GV giao nhiệm vụ cho HS và chu yêu cho làm việc cá nhân, tra lời các câu hoi trắc nghiệm. Trong quá trình làm việc HS có thể trao đổi với bạn hoặc thầy, cô giáo. rp
c.
À
Câu 2: Chính sách xóa bỏ quôc hiệu nước ta đổi thành quận Giao Chi sát nhập vào Trung Quốc thuộc lĩnh vực nào ? a/ Chính trị b/ Kinh Tế c/ Văn hóa d/ Quân sự Câu 3: Độc ác thay, trúc Nam sơn không ghi hết tội Dơ bân thay, nước đông Hái không rứa hết mùi 2 câu thơ trên trích từ tác phấm nào a/ Đại Việt sừ kí toàn thư b/ Binh thư yếu lược c/ Vân Đài loại ngừ d/ Bình Ngô đại cáo Câu 4: Cuộc KN nào thất bại do nội bộ chia rẽ, mất đoàn kết a/ Phạm Ngọc b/ Le Ngã c/ Trần Ngồi d/ Trần Quý Khoáng Câu 5: Tháng 12- 1408 nghĩa quân Trân Ngồi thắng trận lớn ớ đâu? a/ Yên Mô (N in h Bình) b/ Hóa Châu ( Thừa Thiên Huế) c/ Thăng Hoa ( Quáng Nam) d /B ô Co ( Nam Định) Câu 6: Vì sao cuộc kháng chiến nhà Hồ Chống quân Minh Thất bại nhanh chóng? a/ Nhà Minh tắn công bắt ngờ b/ Không được sự ủng hộ toàn dân c/ Nhà Hồ chưa chuẩn bị chu đáo áỉ Lực lượng nhà Minh quá mạnh Câu 7: Mục đích thâm độc của chính sách đồng hóa là gì? a/ Cướp đất lâu dài b/ V ơ vét của cải c/ V ơ vét tài nguyên , khoáng sán d/ Cướp dân lâu dài - Dự kiến sản phẩm + Phần trắc nghiệm Câu 1 2 3 4 5 6 7 ĐA B A D C D B D TI ÉT 34: LÀM BÀI TẬP LỊCH s ử CHƯƠNG III I. M Ụ C T IÊ U 1. Kiến thức: - Cúng cố nhừng kiến thức đã học phần lịch sử Việt Nam chương III
Câu 2: Chính sách xóa bỏ quôc hiệu nước ta đổi thành quận Giao Chi sát nhập vào Trung Quốc thuộc lĩnh vực nào ? a/ Chính trị b/ Kinh Tế c/ Văn hóa d/ Quân sự Câu 3: Độc ác thay, trúc Nam sơn không ghi hết tội Dơ bân thay, nước đông Hái không rứa hết mùi 2 câu thơ trên trích từ tác phấm nào a/ Đại Việt sừ kí toàn thư b/ Binh thư yếu lược c/ Vân Đài loại ngừ d/ Bình Ngô đại cáo Câu 4: Cuộc KN nào thất bại do nội bộ chia rẽ, mất đoàn kết a/ Phạm Ngọc b/ Le Ngã c/ Trần Ngồi d/ Trần Quý Khoáng Câu 5: Tháng 12- 1408 nghĩa quân Trân Ngồi thắng trận lớn ớ đâu? a/ Yên Mô (N in h Bình) b/ Hóa Châu ( Thừa Thiên Huế) c/ Thăng Hoa ( Quáng Nam) d /B ô Co ( Nam Định) Câu 6: Vì sao cuộc kháng chiến nhà Hồ Chống quân Minh Thất bại nhanh chóng? a/ Nhà Minh tắn công bắt ngờ b/ Không được sự ủng hộ toàn dân c/ Nhà Hồ chưa chuẩn bị chu đáo áỉ Lực lượng nhà Minh quá mạnh Câu 7: Mục đích thâm độc của chính sách đồng hóa là gì? a/ Cướp đất lâu dài b/ V ơ vét của cải c/ V ơ vét tài nguyên , khoáng sán d/ Cướp dân lâu dài - Dự kiến sản phẩm + Phần trắc nghiệm Câu 1 2 3 4 5 6 7 ĐA B A D C D B D TI ÉT 34: LÀM BÀI TẬP LỊCH s ử CHƯƠNG III I. M Ụ C T IÊ U 1. Kiến thức: - Cúng cố nhừng kiến thức đã học phần lịch sử Việt Nam chương III
- Vận dụng làm bài tập liên quan 2. N ăng lực - Năng lực chung: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực sáng tạo, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác, năng lực sừ dụng ngôn ngừ, năng lực tính toán. - Năng lực chuyên biệt: Tư duy nghiên cứu khoa học lịch sừ, tái hiện sự kiện, sừ dụng hình vẽ, tranh ánh, mô hình, video clip... 3. P h a m chất - Giáo dục tinh thần yêu nước,tự hào về lịch sử dân tộc từ đó có ý thức tìm hiểu về lịch sử nước nhà II. THIÉT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU 1. Giáo viên - Chương trình giáo dục,Hướng dẫn chuẩn kiến thức kĩ năng - Sách giáo khoa, sách giáo viên, vở bài tập - Bang phụ - Lược đồ cuộc kháng chiến chống quân xâm lược Mông-Nguyên,khởi nghĩa nông dân nửa cuối thế kỉ XIV. 2. Học sinh - Chuẩn bị theo sự hướng dẫn cùa GV III. T IÉ N T R ÌN H DẠY H Ọ C
c . HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP a) M ục tiêu: Nhầm cùng cố, hệ thống hóa, hoàn thiện kiến thức mới mà HS đã được lĩnh hội b) Nội dung: GV giao nhiệm vụ cho HS và chu yếu cho làm việc cá nhân vè sơ đồ tư duy và trả lời các câu hỏi. Trong quá trình làm việc HS có thể trao đồi với bạn hoặc thầy, cô giáo. c) Sản p h âm : hoàn thành bài tập thê hiện đầy đu nội dung bài học d) Tổ chức thực hiện: Bài tập 1. Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất trong các câu sau đây Cảu 1: Chù trương xây dựng quân đội thời Trần A.Chia quân đội thành bất kì B. Chia thành cấm quân và quân ơ lộ c . Quân cốt tinh nhuệ không cốt đông D. Ngụ binh ư nông Câu 2: Quăn Mông c ổ xâm lược nước ta vào năm: A. 1/1238 B 1/1259
c . 1/1258 D. 1/1288 Câu 3:Câu nói: “ Đầu thần chưa rơi xuống đắt xin bệ hạ đừng ỉo ” 1(1 của ai? A. B. c. D.
Trần Thủ Độ Trần Khánh Dư Trần Ọuốc Tuấn D. Trần Nhật Duật
Câu 4: Trong cuộc khủng chiến chống quàn Nguyên ,tưởng giặc nào đà chết tại trận? A.Thoát Hoan B.Toa Đô Ô Mã Nhi C.Cả ba Bài tập 2. Nối cột A(tác phấm )vói cột B(tác giả) sạo cho chính xác A (Tác phẩm) È(Tác phàm) 1. Hịch tướng sĩ a. Trương Hán Siêu 2.Phò giá về kinh b.Trằn Quốc Tuấn 3.Đại Việt sử kí c. Lê Văn Hưu Bài tập 3: Thảo luận nhóm Vì sao kinh tế và văn hoá thời Trần sau chiến tranh phát triên mạnh? Bài tập 4:Tự luận Câu 1: Trình bày diền biến của 3 lần kháng chiến chống quân xâm lược Mông-Nguyên? Câu 2:Trình bày tóm tất diền biến các cuộc khới nghĩa nông dân nứa sau thế kỉ XIV? Câu 3:Trình bày tóm tắt cuộc cải cách của Hồ Quý Ly? Nêu nhừng mặt tiến bộ và hạn chế ? Bài tập 5: Đi tìm chân dung lịch sử -Trân Thái Tông rp Ạ * nn Ạ -Tran Quôc Tuan -Hồ Quý Ly
c.
r p
À
n m
/ •
H PẠ
* C h u ấ n bị bài tiếp theo On tập các kiến thức đã học chuân bị cho bài ôn tập
TIÉT 35: ỎN TẬP I. M Ụ C T IÊ U BÀI H Ọ C 1. Kiến thức: - Giúp HS cúng cố các kiến thức cơ bán trong chương I,II,III 2. N ăng lực - Năng lực chung: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực sáng tạo, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác, năng lực sử dụng ngôn ngừ, năng lực tính toán. - Năng lực chuyên biệt: Tư duy nshiên cứu khoa học lịch sử, tái hiện sự kiện, sừ dụng hình vẽ, tranh ánh, mô hình, video clip... 3. P h ấ m chất - Giáo dục lòng yêu nước, lòng tự hào dân tộc, lòng biết ơn.
3. Vê xã - Chia làm 2 giai câp: - Chia làm - Chia làm 2 giai câp: hội + Thống trị: Vua,quan 2 giai cấp: + Thống trị: Vua,vương + Thống hầu,quý tộc ,quan lại,địa văn,quan võ,nhà sư Vua, chủ + Bị trị:Nông dân,thợ trị: thu công,người buôn quý tộc, + Bị trị:Nông dân,thợ thu công, thươnệ nhân, địa chú bán nhò,địa chú --> Phân hoá giai cấp + Bị trị: nông dân tá điên,nông Nông dân, nô,nô tì chưa sâu sắc thợ thủ công,ngườ i buôn bán nhỏ —> Phân hoá giai cấp sâu sắc hơn 4. Vê văn - Giáo dục: chưa phát - Giáo dục - Giáo dục phát triên hoá, giáo triển : phát triền - Văn hoá: - Văn hoá: hơn dục đạo phật được truyền - Văn hoá: đạo phật,đạo nho đều bá rộng rãi Đạo phạt phát triền Văn hoá dân gian giữ vị trí Văn học phát triên mạnh cả chừ nôm và chừ Hán quốc giáo phát triền Văn hoá dân gian phát triển II/ Các cuộc kháng chiên NV2: chống quân xâm lược Bưóc 1: C huyến giao nhiệm vụ tiêu biêu G V nêu câu hỏi ? Từ thời Đinh-Tiền Lê đến thời Hồ,nước ta phải 1. Cuộc kháng chiến đương đầu với nhừng cuộc xâm lược nào? chống Tống của Lê ? Đường lối của nhà Trần trong cuộc kháng chiến Hoàn(938) chống quân xâm lược Mông-Nguyên của nhà 2. Cuộc kháng chiến Trần và cuộc kháng chiến của nhà Hồ có gì khác chống quân xâm lược T ốn g (l075-1077) nhau? Bưóc 2: T h ự c hiện nhiệm vụ 3. Ba lần kháng chiến chống quân xâm lược HS tái hiện kiến thức đã học Bưóc 3: Báo cáo thảo luận Mông-nsuyên HS: Nhà Hồ có đường lối sai lầm: không dựa vào 4. Cuộc kháng chiến cùa nhà Hồ và phong trào dân và đoàn kết toàn dân khới nghĩa chống quân Bưóc 4: Kết luận n h ận đỉnh Minh ở đầu thế ki XV. GV nhận xét, chốt kiến thức
3. Vê xã - Chia làm 2 giai câp: - Chia làm - Chia làm 2 giai câp: hội + Thống trị: Vua,quan 2 giai cấp: + Thống trị: Vua,vương + Thống hầu,quý tộc ,quan lại,địa văn,quan võ,nhà sư Vua, chủ + Bị trị:Nông dân,thợ trị: thu công,người buôn quý tộc, + Bị trị:Nông dân,thợ thu công, thươnệ nhân, địa chú bán nhò,địa chú --> Phân hoá giai cấp + Bị trị: nông dân tá điên,nông Nông dân, nô,nô tì chưa sâu sắc thợ thủ công,ngườ i buôn bán nhỏ —> Phân hoá giai cấp sâu sắc hơn 4. Vê văn - Giáo dục: chưa phát - Giáo dục - Giáo dục phát triên hoá, giáo triển : phát triền - Văn hoá: - Văn hoá: hơn dục đạo phật được truyền - Văn hoá: đạo phật,đạo nho đều bá rộng rãi Đạo phạt phát triền Văn hoá dân gian giữ vị trí Văn học phát triên mạnh cả chừ nôm và chừ Hán quốc giáo phát triền Văn hoá dân gian phát triển II/ Các cuộc kháng chiên NV2: chống quân xâm lược Bưóc 1: C huyến giao nhiệm vụ tiêu biêu G V nêu câu hỏi ? Từ thời Đinh-Tiền Lê đến thời Hồ,nước ta phải 1. Cuộc kháng chiến đương đầu với nhừng cuộc xâm lược nào? chống Tống của Lê ? Đường lối của nhà Trần trong cuộc kháng chiến Hoàn(938) chống quân xâm lược Mông-Nguyên của nhà 2. Cuộc kháng chiến Trần và cuộc kháng chiến của nhà Hồ có gì khác chống quân xâm lược T ốn g (l075-1077) nhau? Bưóc 2: T h ự c hiện nhiệm vụ 3. Ba lần kháng chiến chống quân xâm lược HS tái hiện kiến thức đã học Bưóc 3: Báo cáo thảo luận Mông-nsuyên HS: Nhà Hồ có đường lối sai lầm: không dựa vào 4. Cuộc kháng chiến cùa nhà Hồ và phong trào dân và đoàn kết toàn dân khới nghĩa chống quân Bưóc 4: Kết luận n h ận đỉnh Minh ở đầu thế ki XV. GV nhận xét, chốt kiến thức
KIÈM TRA HỌC KÌ I I. M ỤC T IÊ U BÀI H Ọ C 1. Kiến thức - Giúp khẳc sâu kiến thức cơ ban,trọng tâm về phần lịch sừ Việt Nam từ bài 8 đến bài 18 2. N ăng lực: Tư duy, phân tích. 3. P h âm chất: GD ý thức tự giác, độc lập trong ôn tập và làm bài.
n . THIÉT Bị DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU •
•
•
•
•
1. Giáo viên - Chuấn bị đề kiếm tra có đáp án,ma trận kèm theo A. M a trâ-----------------------------------------------------------------n ------------------------------------------------___________s---V ận dụng V ân Vậ • Thô C h ủ đề N hận biết n dụng ng hicu dụng cao thấp - Biêt được nhà Lý thành lập vào Nước Đại Việt năm nào thời Lý - Biết được Lý Công u ẩ n rời đô từ Hoa Lư về Đại La vào năm nào -Biết được Tên gọi của nước ta thời Lý -Biểt được Thời Lý,nước ta được chia làm mấy lộ -Biết được Ọuân đội nhà Lý gồm mấy bộ phận -Biết được Chùa Một cột được xây dựng dưới thời -Biết được Lý Thường Kiệt xây dựng phùng tuyến chống quõn Tống ở đâu? Câu 7 Điêm 2,1 đ -So Nước -Biêt được Nhà Trân được thành -Giải thích sánh Đại Việt lập vào năm nào thời Trần -Biết được Câu nói: “Đầu thằn được được chưa rơi xuống đất xin bệ hạ đừng nguyên điếm và nhà Hồ nhân giống lo.”là cúa ai -Biết được Tướng giặc nào phái thẳng và chui vào ống đồng,bắt quân lính lợi của khác khiêng chạy về nước 3 lần so với quân - Trờnh bày được tô chức cúa kháng
np Ả
Tông
7 2,1 đ
quân đội thời Trân chiên -Trình bày được ý nghĩa lịch sừ chống cúa 3 lần kháng chiến chống quân quân xâm lược Mông- Nguyên xâm lược MôngNguyên 4 1/2 4,4 đ 2đ 10,5 1/2
đội thời Lý
Câu 1/2 5 Điêm l,5đ 7,9 đ 12 Tông câu 1/2 câu Tông 6,5đ 2đ lOđ l,5đ điểm B-Đc bài I/Bài tập trắ c nghỉệm(3 dicm) K h o an h trũ n vào c h ữ cái đ ặt trư ớ c câu trả lòi đ ú n g nhất Câu 1: Nhà Lý được thành lập vào năm nào? A . 1009 B. 1010 C.1011 D.1012 Câu 2: Lý Công u ẩ n rời đô từ Hoa Lư về Đại La vào năm nào? A . 1005 " B. 1009 C.1010 D.1042 Câu 3:Tên gọi của nước ta thời Lý A. Đại Cồ Việt B. Đại Việt C.Đại Ngu D.Việt Nam Cõu 4: Thời Lý,nước ta được chia làm mấy lộ? A. 10 lộ B 12 lộ C .2 4 1Ộ D. 32 lộ Câu 5:Quân đội nhà Lý gồm: A. Cấm quân và quân địa phương c . Thủy binh,bộ binh và cấm quân B. Thùy binh,bộ binh,kị binh D. Thủy binh,bộ binh,tượng binh Cõu 6: Chựa Một cột được xây dựng dưới thời: A. Thời Ngô B. Thời Đinh c . Tiền Lê D. Thời rp A
rp A
Lý
Cõu 7: Lý Thường Kiệt xây dựng phùng tuyến chống quõn Tống ớ đâu? A. Ải Chi Lăng B. Sông Như Nguyệt c . Cửa sông Bạch Đằng D. Sông Cà Lồ Câu 8:Nhà Trần được thành lập vào năm nào?
A. 1054
B. 1070
c . 1225
D.1226
Câu 9: Câu nói: “Đầu thằn chưa rơi xuống đắt xin bệ hạ đừng lo ”là cua ai? A. Lỵ Thường Kiệt B. Trần Thủ Độ c . Trần thái Tông D. Trần Ọuốc Tuấn Câu 10: Tướng giặc nào phai chui vào ống đồng,bắt quân lính khiêng chạy về nước? A. Ngột Lương Hợp Thai B. Toa Đô c . Thoát Hoan D. Ô Mã Nhi II/T ự luận(7 điểm)
Câu 1:(3 điểm) Quân đội thời Trần được tồ chức như thế nào?So với thời Lý có đặc điêm gì giống và khác? Câu 2:(4 điểm) Nêu nguyên nhân thẳng lợi và ý nghĩa lịch sử cùa ba lần kháng chiến chống quân xâm lược Mông -Nguyên ở thế kỉ thứ XIII? C -Đ áp án và bicu đicm Y \ V •
. Ạ
.
V
Ạ _____
Câu
Câu 1 Đáp án A A
Câu 2
Câu 3 B
c / mm
Câu 4
c
Câu 5 A
Câu 6 D
Câu 7 B
Câu 8 D
Câu 9 B
Câu 10
c
V
C â u 1 (3 đỉcm) *TỐ chức của quàn đội nhà Trần (1,5 điếm) Mỗi ý đủng được ớ,5 điểm - Gồm có Cấm Quân và quân ở các lộ . - Quân đội tuyển dụng theo chính sách “Ngụ Binh Cư Nông”. + Chủ Trương: “Quân cốt tinh nhuệ không cốt đông”. - Quân lính được học tập binh pháp, luyện tập võ nghệ . => Là quân đội hùng mạnh, có tinh thần kỉ luật cao, được huấn luyện chu đáo. * Giống: (0,5đi ếm) -Quân đội gồm 2 bộ phận: được tuyên theo chính sách “Ngụ binh ư Nông” *Kít ác: (Ị điểm) -Cấm Quân: Được tuyển thanh niên khóe mạnh ở nhà Trần; chủ trương “Cốt tinh nhuệ không cốt đông”. C âu 2 ( 4 đ i ể m ) * Nguyên nhăn thắng ỉợì. (2điếm) M ồi ý đủng được 0,5 điếm - Nhờ có sự tham gia tích cực chu động của tất cả các tầng lớp nhân dân, thành phần dân tộc. - Sự chuân bị chu đáo về mọi mặt cho cuộc kháng chiến của nhà Trần. - Tinh thằn đoàn kết, hi sinh quyết chiến, quyết thắng của toàn dân, đặc biệt là quân đội nhà Trần. - Có đường lối chiến lược, chiên thuật đúng đắn và sáng tạo. Có người chi huy tài giỏi -Tiêu biểu là Trần Quốc Tuấn. *Ỷ nghĩa lịch sử (2điếm ):M ỗiý đúng được 0,5 điếm - Đập tan tham vọng, ý chí xâm lược cúa quân Nguyên báo vệ nền độc lập của tô quốc. - Khăng định lòng yêu nước ý chí quyết tâm báo vệ đât nước của dân tộc. - Nâng cao lòng tự hào dân tộc. - Góp phần làm phong phú thêm truyền thống quân sự của nhân dân ta. 2. Học sinh - Chuân bị theo sự hướng dẫn của Giáo viên III. Tỉcn trình tồ chức dạy 1. ổn đinh tố chức: Kiểm tra sĩ số
2. Kiểm tra - GV giao đề kiểm tra cho HS - GV coi kiểm tra - Cuối giờ GV thu bài
Tiết 37,38,39 BÀI 19: c u ộ c KHỞI NGHĨA LAM SƠN ( 1418-1427) I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức: Sau khi học xong bài, học sinh - Lập niên biêu và tường thuật diền biến cuộc khởi nghĩa Lam Sơn trên sơ đô: từ lập căn cứ lực lượng xây dựng, chống địch vây quét và mơ rộng vừng hoạt động ở miền Tây Thanh Hóa cho đến chuyển căn cứ vào Nghệ An, mớ vùng giải phóng và Tân Bình Thuận Hóa rôi phán công diệt viện và giái phóng đất nước. - Nhớ tên một số nhân vật và địa danh. Lịch sử cùng với nhừng chiến công tiêu biểu cúa cuộc khởi nghĩa - Hiểu được nguyên nhân thẳng lợi cuộc kháng chiến chống quân Minh 2. v ề năng lực: - Năng lực chung: Năng lực giao tiếp và hợp tác; tự học; giải quyết vấn đề. - Năng lực chuyên biệt: Rèn luyện cho học sinh kĩ năng sử dụng bán đồ trong học tập, tham khảo các tài liệu lịch sử đề bồ sung cho bài học. 3. v ề p h ẩ m chất: - Chăm chỉ: học tập tinh thần hi sinh, vượt qua gian khổ, anh dùng bất khuất của nghĩa quân Lam Sơn. - Yêu nước, tự hào và tự cường dân tộc. - Bồi dường cho học sinh tinh thằn quyết tâm vượt khó và phấn đấu vươn lên trong học tập. II. THIÉT BỊ• DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU • • • • 1. C h u â n bị của giáo viên:: - Giáo án word và PowerPoint. - Tranh ánh, sơ đồ, tranh ánh Nguyền Trãi, lược đồ khới nghĩa Lam Sơn (1418 1427)... 2. C h u â n bị của học sinh:: - Đọc trước sách giáo khoa và hoàn thành các nhiệm vụ được giao. - Sưu tằm tư liệu, tranh ánh, câu chuyện về cuộc khơi nghĩa Lam Sơn. III. D ự KIẾN TIẾT DẠY Tiết 1: Tìm hiếu về Lê Lợi dựng cờ khơi nghĩa,Diền biến cuộc khới nghĩa Lam Sơn (mục 1)
Tiết 2: Diễn biến cuộc khơi nghĩa Lam Sơn ( Mục 2,3) Tiết 3: Nguyên nhân thắng lợi IV. TI ÉN TRÌNH DẠY HỌC TIÉT 37 A. H O Ạ T Đ ỘN G K H Ở I ĐỘNG a) M ục tiêu: Giúp học sinh nấm được các nội dung cơ bán bước đầu của bài học cần đạt được đó là nắm được nhừng nét chính về diền biến cuộc khởi nghĩa, đưa học sinh vào tìm hiêu nội dung bài học, tạo tâm thế cho học sinh đi vào tìm hiểu bài mới b) Nội dung: HS dưới sự hướng dẫn cúa GV để trả lời các câu hoi theo yêu cầu của giáo viên c) Sản phấm : Đoạn trích dưới đây và cho biết em liên tưởng đến sự kiện lịch sử : cuộc khới nghĩa Lam Sơn do Lê Lợi lãnh đạo. • Nhừng hiều biết cúa em về một số nhân vật lịch sử liên quan đến sự kiện mà em biết là : Nguyền Chích, Lê Lai, Lê Lợi, Đinh Liệt, Lưu Nhân Chú, Trần Nguyên Hãn,.... íl) Tổ chức thực hiện: Bưóc I: C huyến giao nhiệm vụ - G V đ ặ t câu hỏi: Đọc đoạn trích dưới đây và cho biết em liên tưởng đến sự kiện lịch sử nào? Chia sẻ nhừng hiểu biết cùa mình về một số nhân vật lịch sừ liên quan đến sự kiến mà em biết. "Ta đây: Núi Lam Sơn day nghía Chon hoang dă nương mình Ngầm thù lởn há đội trời chung Căm giặc nước thể không cùng song " (Theo:Nguyễn Trài, Bình ngô đại cảo) Bưóc 2: Thực hiện nhiệm vụ - HS thảo luận và trả lời câu hỏi B ưóc 3: Báo cáo, thảo luận -Học sinh trình bày câu trá lời trước lớp Bưóc 4: Kết luận, nhận định -Giáo viên chốt kiến thức và dẫn dắt vào bài mới B. H O Ạ T Đ ỘN G H ÌN H T H À N H K IÉ N T H Ứ C H oạt động 1: I. L Ê L Ợ I D ự N G C Ờ K H Ở I N G H ĨA (15p) a) M ục ticu: nhận biết và ghi nhớ Lê Lợi dựng cờ khơi nghĩa trong hoàn cánh nào? b) Nội dung: Nghiên cứu sách giáo khoa quan sát tranh ánh, lược đồ suy nghĩ cá nhân trả lời các câu hỏi của giáo viên c) Sản p h ấm :: Trả lời được Lê lợi dựng cờ khới nghĩa năm 1418 ớ Lam Sơn Thanh Hóa d) Tổ chức thưc hiên:: H O Ạ T Đ Ộ N G CỦA G V VẢ HS SẢN PH À M DỤ K IỀN ---------------- s_________ I________________________________________________________________________________________ 1______________________
Bước 1: Chuyến giao nhiệm vụ :: - Yêu cầu hs đọc mục I SGK và trả lời câu hỏi ? Lê Lợi dựng cờ khới nghĩa trong hoàn cảnh nào và vào thời gian nào? Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: - HS đọc SGK và thực hiện ỵêu cầu. ? Hày cho biết một vài nét về Lê Lợi? - Ỏng là một hào trường có uy tín ớ vùng Lam Sơn ông sinh năm 1385. Là con của địa chù bình dân, ông là người yêu nước, cương trực, khăng khái trước cảnh nước mất nhà tan ông đã nuôi ý trí giết giặc cứu nước. ? Em hiểu gì về câu nói của Lê Lợi (đoạn in nghiêng trang 85) - Thể hiện ý trí cùa người dân Đại Việt ? Lê Lợi đã chọn nơi nào làm căn cứ? - Lam Sơn ? Em hãy cho biết một vài nét về căn cứ địa Lam Sơn? - Là căn cứ địa đầu tiên của cuộc khời nghĩa, là quê hương của Lê Lợi - Đó là vùng đồi núi tháp xen kẽ rừng thưa và thung lũng nằm ớ tả ngạn sông Chu nơi có dân tộc Mường- Thái sinh sống, có địa thế hiểm trở. Khi nghe tin Lê Lợi chuẩn bị khởi nghĩa, hào kiệt khẳp nơi hưởng ứng và về hội tụ ngày càng đông trong đó có Nguyền Trãi. ? Em biết gì về Nguyền Trãi? - Là người học rộng trí cao, có lòng yêu nước thương dân, hết mực (mớ rộng về Nguyễn Trãi trang 147 sách thiết kế ) (Đọc phần in ngiêng đầu năm 1416....trang 85) Bài văn thề của Lê L ợ i ...... Bước 3: Báo cáo, thảo luận: - Hs tình bày kết quá. Birớc 4: Kết luận , nhận định: HS phân tích, nhận xét, đánh giá kết qua cúa hs. GV bỏ sung phần phân tích nhận xét, đánh
Lê Lợi là người yêu nước, thương dân, có uy tín lớn. - Năm 1416 Lê Lợi cùng bộ chỉ huy tồ chức hội thề Lũng Nhai. - Năm 1418 Lê Lợi dựng cờ khới nghĩa ở Lam Sơn- Lê Lợi tự xưng là Bình Định Vương.
giá, kêt quá thực hiện nhiệm vụ học tập cùa học sinh. Chính xác hóa các kiến thức đâ hình thành cho học sinh. Hoạt động 2: II. DIEN BIEN KHƠI NGHĨA LAM SƠN 1. Những năm đầu hoạt động của nghĩa quân Lam Son (15p) a) M ục ticu: nhận biết và ghi nhớ nhừng khó khăn của nghĩa quân trong nhừng năm đầu cúa cuộc khởi nghĩa. b) Nội dung: Nghiên cứu sách giáo khoa quan sát tranh ánh, lược đồ suy nghĩ cá nhân, cặp đôi tra lời các câu hỏi của giáo viên c) Sản phấm:: Trá lời được lực lượng thiếu, yếu, phai 3 lằn rút lên núi Chí Linh và 2 lần giáng hòa d) Tổ chức thưc hiên:: HOAT ĐỎNG CỦA GV VÀ HS SẢN P H Ả M D Ư KIÉN Lực lượng còn yêu thiêu lương Bước ỉ: Chuyên giao nhiệm vụ :: - Yêu cầu HS đọc thông tin trang 85 thực, giặc tấn công. 1418-nghĩa hướng dần HS trao đồi, đàm thoại để trả quân phải rút lên núi Chí Linh. - Ọuân Minh đã huy động lực lời các câu hỏi sau : ? Giải thích vì sao hào kiệt khắp nơi tìm lượng mạnh để bắt và giết Lê Lợi. về Lam Sơn hội tụ dưới ngọn cờ cùa Lê Lê Lai đã cải trang làm Lê Lợi liều Lợi chết cứu chù tướng. ? Lập niên biểu các hoạt động cùa nghĩa - Cuối 1421 quân Minh lại mở một cuộc càn quét lớn buộc quân ta phái rút lui lên núi Chí Linh, (lần Thời gian Sư kiên 2) - Năm 1423 Lê Lợi quyết định hào hoàn với quân Minh. - Năm 1424 sau nhiều lần dụ dồ Lê Bước 2: Thục hiện nhiệm vụ: Lợi không được quân Minh trơ mặt - HS thực hiện nhiệm vụ giáo viên giao. - GV quan sát, trợ giúp HS khi có yêu tấn công ta, ta phai rút lui lên núi cầu. Đánh giá thái độ và khả năng thực Chí Linh (lằn 3)________________ Thời Sự kiện hiện nhiệm vụ học tập cùa HS. .gian Bước 3: Bảo cáo ị thảo luận: 1418 Lê Lợi dựng cờ khởi - Sau khi cá nhân HS có sản phấm, thống nghĩa ở Lam Sơn nhắt nhóm, GV có thể gọi HS trình bày Nghĩa quân phái nít sán phẩm cùa nhóm mình. lên núi Chí Linh lằn 1 - HS khác lắng nghe, thảo luận thêm, bô 1421 nghĩa quân phái rút sung, chinh sửa sản phấm giúp bạn và sản phâm cùa nhóm lên núi Chí Linh lằn thứ 2 Bước 4: Kết luận , nhãn định: Lê Lợi quyêt định hào GV đánh giá tinh thân thái độ học tập 1423 của HS, đánh giá kết qua hoạt động cùa hoàn với quân Minh HS và chốt lại nội dung nếu thắy cần 1424 Nghĩa quân phái nít lên núi Chí Linh lằn 1 thiết
cuộc
Tiết 38 2. Những thắng lọi đầu tiên cuả nghĩa quân Lam Son a) Mục ticu: nhận biết và ghi nhớ nhừng thẳng lợi đầu tiên của cuộc khới nghĩa chính là giải phóng Nghệ An (năm 1424):. b) Nội dung: Nghiên cứu sách giáo khoa quan sát tranh ánh, lược đồ suy nghĩ cá nhân, thóa luận nhóm trả lời các câu hòi của giáo viên và lập báng thống kê các sự kiện tiêu biểu c) Sản phẩm:: Trá lời được nhờ kế hoạch cùa Nguyền Chích mà nghĩa quân Lam Sơn đã mớ rộng được địa bàn hoạt động vào Nghệ An và có tiêm lực đê giải phóng Tân Bình, tiến công ra Bắc d) Tổ chức thưc hiên:: SAN PHÀM DUs-------------KI EN HOẠT ĐÔNG CÚA GV VÀ HS _____________ _____ Bước 1: Chuyên giao nhiệm vụ :: -GV yêu cầu HS đọc thông tin trong báng trang Thời gian Sự kiện 81 và quan sát hình 2, hướng dẫn HS trao đổi, 1424 Giái phỏng Nghệ / đàm thoại đê trả lời các câu hoi sau : Giái phóng Tân Bì 1425 ? Em biết gì về Nguyễn Chích? Cho biết vì sao Thuận Hỏa Nguyễn Chích đề xuất kế hoạch chuyên quân 1426 Tiên quân ra Băc, vào Nghệ An? Ke hoạch đỏ đem lại kết quả gì? rộng phạm vi hoạt ? Lập bảng thong kê các sự kiện tiêu biếu sau khi thực hiện kế hoạch cùa Nguyễn Chích Thời gian Sự kiện
ước 2: Thực tiên • nhìẽm • vu: • HS thực hiện ihiệm vụ giáo viên giao. GV quan sát , trợ giúp HS khi có yêu cầu. Đánh giá thái độ và khả năng thực hiện nhiệm vụ học tập của HS. Bước 3: Bảo cáo , thảo luận: - HS trả lời. Bước 4: Kết luận , nhãn định: - GV đánh giá tinh thân thái độ học tập của HS, đánh giá kết quá hoạt động của HS và chốt lại nội dung nếu thấy cần thiết:________________________________________________ 3. T rậ n Tôt động- C húc Động (cuôi năm 1426) và tr ậ n C hi L ãng - Xưoìig Giang (10/1427) - khỏi nghĩa Lam Son toàn thắng a) M ục ticu: nhận biết và ghi nhớ được diến biến, kết quá trận Tốt Động CHÚC Động và Chi Lăng - Xương Giang
b) Nội dung: Nghiên cứu sách giáo khoa quan sát tranh anh, lược đồ suy nghĩ cá nhân, thỏa luận nhóm trả lời các câu hỏi cúa giáo viên c) Sản phấm:: trình bày được hoàn cánh, diền biến kết qua ý nghĩa cùa trận Tốt Động - Chúc Động; Chi Lăng- Xương Giang trên lược đồ d) To chức thưc hiên:: H O A T Đ ON G CUA G V VA HS SÁN PH À M DU K IÊN *Trận Tôt động- Chúc Động Birớc 1: Chuyên giao nhiệm vụ :: - Yêu cầu hs đọc mục I SGK (cuối năm 1426 ? Trình bày diền biến, kết quả trận Tốt Động - Chúc Động? Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: a) Hoàn cảnh: - 10/1426, 5 vạn viện binh do - HS đọc SGK. và thực hiện yêu cầu. - Gv nhấc lại bài trước -> Địch cố thủ trong vương Thông chi huy đã đến thành Đông Quan. Đông Ọuan. ?Với sự thất bại đó quân Minh đã làm gì? - Ta đặt phục binh ở Tốt Đông, ?Sau khi đến Đông Quan, Vương thông đâ Chúc Động làm gì? b) Diền biến: - Phán công quân ta. ?Trước tình hình đó ta đối phó như thế nào? -7/11/1426 Vương Thông quyết định tấn công Cao Bộ (Chương Gv trình bày trên lược đo Gv cho hs trình bày diền biến trận Tôt Động Mĩ- Hà Tây). - Chúc Động trên lược đồ. - Quân ta từ mọi phía xông vào ? Trận thắng này có ý nghĩa như thế nào? địch - Thay đồi tương quan lực lượng. c) Kết quả: - 5 vạn quân địch tử thương, - Y đô củ địch bị thât bại. Vương Thông chạy về Đông Bước 3: Báo cáo , tháo luận: Quan - Hs tình bày kết quả. Bước 4: Kết luận , nhận định: - HS phân tích, nhận xét, đánh giá kết quá của hs. -> Đấy giặc lún sâu vào thế bị - GV bồ sung phần phân tích nhận xét, đánh động, lúng túng, ta chủ động... giá, kết quà thực hiện nhiệm vụ học tập của học sinh. Chính xác hóa các kiên thức đã hình thành cho học sinh. Bước 1: Chuyến giao nhiệm vụ :: * T rậ n Chỉ L ăng - Xưoìig Giang (tháng 10 - 1427) - Yêu cầu hs đọc mục II SGK ? Trình bày diễn biến, kết quá trận Chi a,Chuẩn bị: Lăng - Xương Giang? -Địch: 15 vạn viện binh từ TQ Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: kéo vào nước ta HS đọc SGK và thực hiện yêu cầu. GV khuyến khích học sinh hợp tác với nhau khi thực khi thực hiện nhiệm vụ học tập, GV - Ta: Tập trung lực lượng tiêu diệt theo dõi, hồ trợ HS làm việc nhừng bàng hệ quân Liễu Thăng trước
thông câu hỏi gợi mờ: ? Sau thất bại ở Tôt Động - Chúc Động quân Minh có kế hoạch ntn? ? Trước tình hình đó, nghĩa quân đối phó như thế nào? ?Tại sao ta đánh Liếu Thăng trước? - Vì tiêu diệt quân cúa Liếu Thăng (10 vạn) sè diệt số lượng lớn địch -> Lúc đó cánh quân cùa Mộc Thạnh sè hoang mang lo sợ. Hs đọc phần in nghiêng SGK Gv trình bày trên lược đồ ?Liều Thăng chết, quân Minh đã làm gì? Gv trình bày Hs đọc phần in nghiêng ?Em có nhận xét gì về nhừng thắng lợi chúng ta đã đạt được qua đoạn Bình Ngô đại cáo? - Thời gian đồn dập. ? Với sự thất bại của Liều Thăng và Mộc Thạnh thì Vương Thông đà làm gi? ?Kết quả? Bước 3: Báo cáo , thảo luận: - Hs tình bày kết quá. Bước 4: Kết luận , nhận định: HS phân tích, nhận xét, đánh giá kết qua cúa hs. GV bồ sung phần phân tích nhận xét, đánh giá, kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập của học sinh. Chính xác hóa các kiến thức đã hình thành cho học sinh.
b) Diền biến: - 8/10/1427 Liều Thăng dẫn quân vào nước ta đâ bị phục kích và bị giết ở ải Chi Lăng - Lương Minh lên thay dẫn quân xuống Xương Giang liên tiếp bị phục kích ở c ầ n Trạm, Phố Cát - Biết Liễu Thăng từ trận, Mộc Thạnh vội và rút quân về nước. c) Kết quả: - Liều Thăng, Lương Minh bị tử trận, hàng vạn tên địch bị chết - Vương Thông xin hoà, mờ hội thề Đông Quan, rút khói nước ta
Tiết 39 III. NGUYÊN NHÂN THẢNG LỢI VÀ Ý NCHĨA LỊCH s ử a) Mục tiêu: nhận biết và ghi nhớ được nguyên nhân và ý nghĩa lịch sử của cuộc khởi nghĩa b) Nội dung: Nghiên cứu sách giáo khoa suy nghĩ cá nhân, thao luận nhóm trả lời các câu hòi của giáo viên c) Sản ph ấm :: trình bày được - Nguyên nhân thắng lợi: + Nhân dân ta có lòng yêu nước, ý chí bắt khuất, quyết tâm giành lại độc lập tự do. + Tất cả cá tầng lớp nhân dân đều đoàn kết đánh giặc, đoàn kết, ung hộ nghĩa quân.
+ Nhờ có chiến lược, chiến thuật đúng đắn, sáng tạo của bộ chỉ huy, đứng đầu là Lê Lợi, Nguyền Trãi. - Ý nghĩa lịch sử: + Cuộc KN LS thắng lợi đã kết thúc 20 năm đô hộ tàn bạo của nhà Minh. + Mớ ra thời kỳ phát triên mới của dân tộc-thời Lê sơ. d) Tố chức thực hiện:: SẢN P H Ả M D U KI ÉN HOAT ĐỒNG CỦA GV VÀ HS -Nguyên nhân thăng lợi: Bước 1: Chuyên giao nhiệm vụ :: - Gv chia lớp thành 6 nhóm và yêu cầu hs + Nhân dân ta có lòng yêu nước, ý chí bất khuất, quyết tâm giành lại đọc mục III SGK Nhóm chẵn: Trình bày nguyên nhân thắng độc lập tự do. lợi cúa khởi ngĩa Lam Sơn. + Tất cá cá tầng lớp nhân dân đều Nhóm lẻ: Nêu ý ngĩa lịch sử cùa cuộc khới đoàn kết đánh giặc, đoàn kết, ủng nghĩa Lam Sơn. hộ nghĩa quân. + Nhờ có chiến lược, chiến thuật Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: HS đọc SGK và thực hiện yêu cầu. GV đúng đắn, sáng tạo của bộ chỉ huy, khuyến khích học sinh hợp tác với nhau đứng đầu là Lê Lợi, Nguyễn Trãi. khi thực khi thực hiện nhiệm vụ học tập, - Ý nghĩa lịch sử: GV theo dõi, hồ trợ các nhóm làm việc + Cuộc KN LS thắng lợi đã kết nhừng bàng hệ thống câu hoi gợi mơ. thúc 20 năm đô hộ tàn bạo của nhà Gv cho hs đọc SGK Minh. + M ở ra thời kỳ phát triển mới của “Đất n ư ớ c ........khới nghĩa đó” dân tộc-thời Lê sơ. ?Nội dung của Bình Ngô đại cáo là gì? - Tuyên ngôn độc lập lần II ? Nguyên nhân thăng lợi của cuộc khởi nậhĩa? ?Ỷ nghĩa lịch sử cùa cuộc khởi nghĩa? Birởc 3: Báo cáo , thảo luận: - Hs tình bày kết quả. Birớc 4: Kết luận, nhận định: HS phân tích, nhận xét, đánh giá kết qua cúa hs. GV bồ sung phần phân tích nhận xét, đánh giá, kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập của học sinh. Chính xác hóa các kiến thức đã hình thành cho học sinh. Ạ
I
A
, I
V
I
_ "
c. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP a) Mục tiêu: Nhằm cùng cố, hệ thống hóa, hoàn thiện kiến thức mới mà HS đà được lình hội ở hoạt động hình thành kiến thức về nhừng nét chính cuộc khởi nghĩa Lam Sơn
b) Nội dung: GV giao nhiệm vụ cho HS và chu yêu cho làm việc cá nhân vè sơ đồ tư duy và trả lời các câu hỏi. Trong quá trình làm việc HS có thê trao đôi với bạn hoặc thầy, cô giáo. c) Sản phấm:: hoàn thành phiếu và bài tập thể hiện đầy đu nội dung bài học; d) Tổ chức thưc hiện:: Birớc ỉ: Chuyến giao nhiệm vụ :: Thòi gian
Trận đánh ticu bicu
Kết quả
2.Nêu vai trò cùa Lê Lợi và đóng góp cùa nhân dân trong cuộc khới nghĩa Lam Sơn 3.Cách kết thúc chiến tranh cua cuộc khởi nghĩa Lam Sơn để lại bài học lịch sừ gì với các cuộc kháng chiến chống ngoại xâm Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: - HS thực hiện nhiệm vụ giáo viên giao. Hs phái huy động kiến thức đâ học kết hợp với kiến thức mới đê trả lời. - GV quan sát, trợ giúp HS khi có yêu cầu. Đánh giá thái độ và kha năng thực hiện nhiệm vụ học tập cùa HS. Bước 3: Báo cáo , thảo luận: Dự kiến sản phâm 1. Thòi gian
Trận đánh ticu bicu
Kct quả
Năm 1425
Tân Bình Thuận Hóa
Thẳng lợi
Năm 1426
Tốt Động- Chúc Động
Thẳng lợi
Năm 1427
Chi Lăng- Xương Giang
Thẳng lợi
2. Vai trò của Lê Lợi và đóng góp của nhăn dân trong cuộc khởi nghĩa Lam Sơn Vai trò của nhân dân: • Chống lại Quân xâm lược Minh • Ung hộ và tham gia cuộc kháng chiến • Giúp sức cho quân đội( góp lương thực, vũ khí,...) Vai trò của Lê Lợi: Ô nẹ là linh hồn cùa cuộc khới nghĩa, đóng vai trò to lớn, là một trong nhừng nhân tố quyết định thắng lợi cùa cuộc khởi nghĩa • Tạo dựng nên cuộc khới nghĩa Lam Sơn • Đánh tan Ọuân xâm lược Minh với đường lối và chiến thuật đúng đắn • Đóng góp nhiều công sức vào cuộc khới nghĩa..... 3. Cách kết thúc chiến tranh của cuộc khởi nghía Lam Sơn đê lại bài học lịch sử gì với các cuộc khảng chiến chong ngoại xâm chinh là phải dựa vào nhân dân,
đại đoàn kết dân tộc, phải triển thành cuộc chiến giải phỏng dân tộc quy mô cả nước, kết thúc 20 năm đô hộ tàn bạo của phong kiến nhà Minh Bước 4: Kết luận , nhận định: - GV đánh giá tinh thân thái độ học tập của HS, đánh giá kêt quá hoạt động của HS D. H O Ạ T Đ ỘN G VẬN DỤNG a) M ục ticu: Vận dụng kiến thức mới mà HS đã được lĩnh hội để giải quyết nhừng vắn đề mới trong học tập. b) Nội dung: GV tổ chức cho HS về nhà cùng với sự hồ trợ của người thân, thầy/cô giáo và bạn bè, em tìm hiêu thêm về các nội dung sau: c) Sản p h ấm :: Bài trá lời theo câu hỏi của giáo viên d) Tổ chức thực hiện:: Bước 1: Chuyến giao nhiệm vụ :: - GV tô chức cho HS đọc đoạn trích về Lời thề Lũng nhai sau đó tô chức cho HS viết kịch ban về hội thề Lũng nhai Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: - HS thực hiện nhiệm vụ giáo viên giao. Hs phái huy động kiến thức đâ học kết hợp với kiến thức mới đề trả lời. - GV quan sát, trợ giúp HS khi có yêu cầu. Đánh giá thái độ và kha năng thực hiện nhiệm vụ học tập cùa HS. Bước 3: Báo cáo , tháo luận: Bước 4: Kết ỉuận, nhận định: GV đánh giá tinh thần thái độ học tập của HS, đánh giá kết qua hoạt động cùa HS * HƯỚNG DẢN VỀ NHÀ GV hướng dẫn HS về nhà tìm hiểu một số tài liệu - Nghệ thuật quân sự độc đáo của Nguyền Trãi - GV giao nhiệm vụ cho HS + Học bài cũ, soạn mục I bài 20: Tình hình chính trị, quân sự và pháp luật và trá lời câu hỏi cuối SGK
Ngày soạn : ....................................................... Ngày giản g : ..................................................... Tỉết 40, Bài 20: N Ư Ớ C ĐẠI V IỆ T T H Ờ I LÊ s ơ ( 1428-1527) I. T ÌN H HÌNH C H ÍN H T R Ị, QUÂN s ự , PH Á P LUẬT I. M Ụ C T IÊ U 1. Kỉcn thức:
- Trình bày được bộ máy chính quyền thời Lê sơ, chính sách đối với quân đội thời Lê, nhừng điêm chính cùa bộ luật Hồng Đức. -So sánh với thời Trằn để chứng minh dưới thời Lê sơ, nhà nước tập quyền tương đối hoàn chinh, quân đội hùng mạnh, có luật pháp để đam bào kí cương, trật tự xã hội. 2. N ăng lực: - Năng lực giao tiếp và hợp tác; tự học; giải quyết vấn đề - Phát triên khá năng đánh giá tình hình phát triên về chính trị, quân sự, pháp luật ở một thời kì lịch sử (Lê sơ). 3. P h ấ m chất: Giáo dục cho HS niềm tự hào về thời thịnh trị cùa đất nước, có ý thức báo vệ Ả Á TÔ quôc. II.T H IÉ T BỊ DẠY H Ọ C VÀ H Ọ C L IỆ U - GV: Tài liệu: SGK, SGV, Tư liệu lịch sử 7. Đồ dùng dạy học: Sơ đồ tổ chức chính quyền thời Lê sơ. Lược đồ hành chính nước Đại Việt thời Lê sơ. - HS: SGK, sách bài tập (hoặc sách thực hành). III. T IÉ N T R ÌN H DẠY H Ọ C A. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG a) M ục ticu: Tạo tình huống giừa cái đã biết và chưa biết về nhừng việc làm cùa Lê Lợi để xây dựng bộ máy nhà nước ngày càng hoàn thiện b) Nội dung: HS dưới sự hướng dẫn cúa GV đê trả lời các câu hòi theo yêu cầu của giáo viên c) Sản p hấm :: biết được sơ lược về nhừng việc làm để xây dựng bộ máy chính quyền, quân đội .... íl) Tổ chức thực hiện:: - Sau khi đánh đuồi giặc ngoại xâm ra khoi biên giới, Lê Lợi lên ngôi vua (Lê Thái Tô). Nhà Lê bắt tay ngay vào việc tô chức lại bộ máy chính quyền, xây dựng quân đội, luật pháp nhàm ồn định tình hình xã hội, phát triển kinh tế. B. H O Ạ T Đ Ộ N G HÌNH T H À N H K IÉ N T H Ứ C a) M ục ticu: HS ghi nhớ, trình bày nhừng nét cơ ban về tình hình chính trị,quân sự,pháp luật thời Lê sơ b) Nội dung: Nghiên cứu sách giáo khoa quan sát tranh ánh, sơ đồ, lược đô suy nghĩ cá nhân, thảo luận cặp đôi, nhóm trả lời các câu hỏi của giáo viên c) Sản phấm : + Thời Lê sơ, nhà nước quân chủ trung ương tập quyền được cúng cố vừng mạnh, quân đội hùng mạnh, có tổ chức chặt chè, được huấn luyện thường xuyên. + Pháp luật có nhừng điều khoán tiến bộ, đã quan tâm, bao vệ phần nào quyền lợi cho dân chúng. d) Tổ chức thưc hiên: H O A T ĐONG CƯA G V VA HS SÁN PH Ả M D ự K IÊN l.T ô chức bộ m áy chính quyên: Mục 1: Birớc 1: Chuyến giao nhiệm vụ :: Sơ đồ tổ chức bộ máy chính quyền
Đọc thông tin, kêt hợp quan sát hình, hãy: • Vẽ sơ đồ bộ máy nhà nước thời vua Lê Thánh Tông và nêu nhận xét • Cho biết nhừng cải cách của vua Lê Thánh Tông nhàm mục đích gì • Dựa vào lược đồ, kể tên 13 đạo thừa tuyên dưới thời Lê sơ Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: - HS đọc SGK và thực hiện yêu cầu. Bước 3: Báo cáo , thảo luận: - Hs tình bày kết quả. Bước 4: Kết luận , nhận định: - HS phân tích, nhận xét, đánh giá kết quà của hs. - GV bồ sung phần phân tích nhận xét, đánh giá, kết qua thực hiện nhiệm vụ học tập cua học sinh. Chính xác hóa các kiến thức đã hình thành cho học sinh. Tháo luận: So sánh tồ chức nhà nước thời Lê với thời Trằn, nhiều người cho rằng tổ chức nhà nước thời Lê sơ tập quyền hơn (Tập quyền là sự thống nhắt tập trung quyền hành vào triều đình trung ương), -> Vua nấm mọi quyền hành, Lê Thánh Tông bãi bo một số chức vụ cao cấp nhất như tướng quốc, đại tông quan, đại hành khiến. Vua trực tiếp nấm mọi quyền hành, kề cả chức tồng chỉ huy quân đội -> Quyền lực nhà vua ngày càng được cung Ả cô.
Mục 2: Tồ chức quân đội Bước 1: Chuyến giao nhiệm vụ :: Đọc thông tin, hãy:______________
thời Lê sơ. • Bộ máy trung ương
Th ượ ng thư Lại
Hộ
Lễ
Binh
Hình
Công
ĩ C á c c ơ q u a n c h t r t’ên m ô n Hàn IAiii viện
•
Quốc s ử viện
N gự s ử đài
Như vậy, từ so* đồ trcn ta thấy: -Tổ chức bộ máy chính quyền thời Lê sơ, đặc biệt là dưới thời Lê Thánh Tông hoàn chinh và đầy đu hơn so với thời Lê Thái Tô ở một số điều, như triều đình có đầy đu các bộ, các tự, các khoa và các cơ quan chuyên môn. -Hệ thống thanh tra, giám sát được tăng cường từ triều đình đến các địa phương. -Ó các đơn vị hành chính, tổ chức chặt chẽ hơn (nhất là các cấp đạo thừa tuyên), có 3 cơ quan phụ trách mà không tập trung quyền
- Quân đội nhà Lê được tô chức như thê nào? - Cho biết cách tồ chức quân đội thời Lê sơ có điêm gì giống với thời Lí-Trằn • Nêu dẫn chứng cho thấy triều Lê rất quan tâm đến việc bao vệ lãnh thồ quốc gia Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: - HS đọc SGK và thực hiện yêu cầu. Birởc 3: Báo cáo , thảo luận: - Hs tình bày kết quả. Bước 4: Kết luận , nhận định: HS phân tích, nhận xét, đánh giá kết qua của hs. GV bồ sung phần phân tích nhận xét, đánh giá, kết qua thực hiện nhiệm vụ học tập cua học sinh. Chính xác hóa các kiến thức đã hình thành cho học sinh. M ục 3: L uật pháp Bước 1: Chuyến giao nhiệm vụ :: - GV gọi HS đọc mục 3 SGK.trả lời câu hỏi - Nội dung chính cùa bộ luật là gì? -Luật Hồng Đức có điểm gì tiến bộ? -> Quyền lợi, địa vị của người phụ nừ được tôn trọng. Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: HS đọc SGK và thực hiện yêu cầu. GV khuyến khích học sinh hợp tác với nhau khi thực khi thực hiện nhiệm vụ học tập, GV theo dồi, hồ trợ các nhóm làm việc nhừng bằng hệ thống câu hỏi gợi mớ. Bước 3: Báo cáo , thảo luận: - Hs trình bày kết quá. Bước 4: Kết luận ị nhận định: HS phân tích, nhận xét, đánh giá kết qua của hs. GV bồ sun§ phần phân tích nhận xét, đánh giá, kêt qua thực hiện nhiệm vụ học tập cua học sinh. Chính xác hóa các kiến thức đã hình thành cho học sinh.
lực vào một An phu sứ như trước và có phân công trách nhiệm rõ ràng. Bộ máy chính quyền cấp xã được tô chức chặt chè hơn. sơMục đích những cải cách của vua Lê Thánh Tông : Cải cách lại hành chính, hệ thống quan lại. Cải cách lại quân đội và cùng cố quốc phòng. Hoàn thành pháp luật và Lê triều hình luật Cải cách lại kinh tế, phát triển nông nghiệp. -> Nhà nước tập quyền chuyên chế hoàn chỉnh. 2. Tổ chức q u ân đội: - Thực hiện chính sách “ngụ binh ư nông”. - Quân đội gồm 2 bộ phận: Quân triều đình và quân địa phương. Giong nhau: • Quân đội thời Lê và Quân đội thời Lý - Trần đều theo chế độ "ngụ binh ư nông", được tô chức chặt chẽ, luyện tập võ nghệ hàng năm, có năng lực bao vệ Tô quốc. • Gồm có 2 bộ phận chính : Quân ơ triều đình và quân ở các địa p h ư ơ n g , bao gồm bộ binh, thủy binh, tượng binh và kỵ binh Dẩn chúng cho thấy triều Lê rất q u an tâm đến việc bảo vệ lãnh tho quốc gia: • Hệ thống thanh tra giám sát được tăng cường từ triều đình đến địa phương • Hàng năm quân lính được luyện tập võ nghệ chiến _____ trận. Quân đội mạnh được
bô trí bao vệ biên giới
3. Luật pháp: - Lê Thánh Tông ban hành bộ Quốc triều hình luật (luật Hồng Đức). - Nội dung: + Bảo vê quyền lợi của vua và hoàng tộc. + Báo vệ quyền lợi giai cắp thống trị. + Khuyến khích phát triển kinh tế. __________+ Báo vệ người phụ nữ.
c . HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP a) M ục tiêu: Nhằm cùng cố, hệ thống hóa, hoàn thiện kiến thức mới mà HS đâ được lĩnh hội ớ hoạt động hình thành kiến thức về bộ máy nhà nước, quân đội và pháp luật thời Lê Sơ b) Nội dung: GV giao nhiệm vụ cho HS và chủ yếu cho làm việc cú nhân hoàn thành phiếu học tập. Trong quá trình làm việc HS có thê trao đôi với bạn hoặc thầy, cô giáo. c) Sản p h ấm : hoàn thành phiếu thể hiện đầy đu nội dung bài học; d) Tổ chức thực hiện:: - Giáo viên giao bài tập cho HS- HS thực hiện nhiệm vụ- giáo viên kiêm tra bài - Hoàn thành báng so sánh sau vào vở: Nội dung Thòi L ý - T r ầ n Bộ máy nhà nước ớ Trung ương Các đơn vị hành chính ở địa phương Cách đào tạo, bô sung quan lại
Thòi Le
Pháp luật D ự kiến sản phấm Nội dung Bộ m áy nhà nưóc ỏ’ Trung ưoìig
Thòi Lý- Trần
Thòi Le sơ
Lí: Vua đứng đầu nhà nước, Vua đứng đầu nhà nước. giúp việc cho vua có các quan Giúp việc cho vua có 6 bộ đại thần. và các cơ quan chuyên Trần: Có thêm chế độ thái môn.
thượng hoàng đăth tên một số chức quan Các đon vị hành chính địa phương
Chú thành các lộ.
Chủ thành 13 đạo, đứng đầu mồi đạo có 3 ti.
Cách đào tạo tuyển chọn bỗ sung quan lại
Ọuan lại do vua đề cứ.
Quan lại được tuyển chọn qua thi cử.
Pháp luật
Báo vệ quyền lợi của vua, hoàng tộc, báo vệ sức kéo. + Xác nhận quyền sờ hừu tài sản. + Quy định việc mua bán ruộng đất .v.v.
Báo vệ vua, hoàng tộc, giai cấp thống trị, địa chủ phong kiến. Báo vệ chu quyền quốc gia. Khuyến khích phát triển kinh tế, bào vệ một số quyền lợi cùa phụ nừ, nghiêm cấm cách hành vi tự bán mình thành nô
D. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG a) M ục ticu: Vận dụng kiến thức mới mà HS đã được lình hội để giải quyết nhừng vấn đề mới trong học tập. b) Nội dung: GV tổ chức cho HS về nhà cùng với sự hồ trợ của người thân, thầy/cô giáo và bạn bè, em tìm hiêu thêm về các nội dung sau: c) Sản p h ấm : Bài trả lời theo câu hỏi cùa giáo viên d) Tổ chức thực hiện:: B ưóc 1: C huyển giao nhiệm vụ 1. Dựa vào đoạn thông tin, kết hợp với hiêu biết cua em, nêu chu trương cùa các vua thời lê sơ đói với lành thô cùa đất nước. Chủ trương đó có giá trị đến ngày nay không? Tại sao? + Thông tin: Vua Lê Thánh Tông căn dặn các quan trong triều: “ Một thước núi, một tấc sông cúa ta có lẽ nào lại vứt bỏ? Phái cương quyết tranh biện chớ cho họ lấn dần, nếu họ không nghe còn có thể sai sứ sang tận triều đình của họ, trình bày rõ điều ngay lẽ gian. Nếu người nào dám đem một thước, một tấc đất của Thái Tô làm mồi cho giặc, thì tội phải tru di” - (Theo: Đại Việt sừ kí toàn thư)”. 2. Đóng vai một thuyết minh viên ơ bao tàng lịch sử, giới thiệu cho các bạn về một lĩnh vực thuộc triều đại Lê sơ mà em biet và thích nhất. Bưóc 2: Thực hiện nhiệm vụ - H S thực hiện nhiệm vụ ở nhà Birớc 3: Báo cáo , thảo luận Bước 4: Kết luận, nhận định - Tiết học sau GV kiếm tra sản phẳm
H Ư Ớ N G DẢN V È NHÀ Tìm đọc và xem một số cuốn sách: + Danh tướng Việt nam - Nguyễn Khắc Thuần- NXB GD, 1996 + Chính sách sừ dụng người tài của triều Lê Thánh Tông. + Tìm hiêu về nghệ thuật quân sự độc đáo của Nguyền Trãi trong cuộc kháng chiến chống quân Minh. - Làm các bài tập trong SBT - Tìm hiểu tiếp tiết 43 về một số danh nhân văn hóa xuất sắc của dân tộc. Chuân bị bài tiếp theo - Tìm hiểu về tình hình kinh tể và xã hội Ngày soạn : ....................................................... Ngày giản g : ..................................................... Tiết 41, Bài 20: NƯỚC ĐẠI VIỆT THỜI LÊ s ơ ( 1428-1527) (Tiếp theo) T ỈN H H ÌN H K IN H T É - XÃ H ỘI I. M Ụ C T IÊ U 1. Kiến thức: HS trình bày được - Sau khi nhanh chóng khôi phục sản xuất, thời Lê sơ nền kinh tế phát triển về mọi mặt. - Sự phân chia xã hội thành 2 giai cấp chính: địa chủ phong kiến và nông dân. - Đời sống các tầng lớp khác ôn định. 2. N ăng lực: - Năng lực giao tiếp và hợp tác; tự học; giải quyết vấn đề. - Bồi dường khá năng phân tích tình hình kinh tế-xã hội theo các tiêu chí cụ thê để từ đó rút ra nhận xét chung 3. P h ấ m chất: - Giáo dục ý thức tự hào về thời kì thịnh trị cúa đất nước. - Ý thức tự học tự vươn lên II.T H IẾ T BỊ DẠY H Ọ C VÀ H Ọ C LIỆU 1. G iáo viên: Tài liệu: SGK, SGV, Tư liệu lịch sử 7. Đồ dùng dạy học: Sơ đồ các giai cắp, tằng lớp trong xã hội thời Lê sơ, tư liệu phán ánh sự phát triển kinh tế-xã hội thời Lê sơ. 2. Học sinh: SGK, sách bài tập (hoặc sách thực hành). III. T IÉ N T R ÌN H DẠY H Ọ C A. H O Ạ T Đ ỘN G K H Ở I ĐỘNG a) M ục ticu: HS nhớ lại kiến thức tiết trước đê làm nền vào tiết sau b) Nội dung: Kiểm tra bài cũ c) Sản p h ẩm : Vè được sơ đồ và trình bày được bộ máy chính quyền, tồ chức quân đội pháp luật thời Lê Sơ d) Tổ chức thực hiện: Kiểm tra bài cũ: • Em hãy trình bày và vè sơ đồ tồ chức bộ máy chính quyền thời Lê sơ? • Tồ chức quân đội và luật pháp cùa nhà Lê ra sao?
- Song song với việc xây dựng và cúng cố bộ máy nhà nước, nhà Lê có nhiều biện pháp khôi phục và phát triên kinh tế. Nền kinh tế và xã hội thời Lê sơ có điềm gì mới? B. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC a) M ục ticu: HS ghi nhớ và trình bày được nhừng thay đôi về tình hình kinh tế - xã hội thời Lê Sơ b) Nội dung: Nghiên cứu sách giáo khoa quan sát tranh ánh, sơ đồ, lược đồ suy nghĩ cá nhân, tháo luận cặp đôi, nhóm thực hiện báng thống kê các lĩn vực thê hiện nền kinh tế - xã hội nước ta thời Lê Sơ c) Sản p h ấm : hoàn thành báng thể hiện sự phát triển về các lĩnh vực trong kinh tế, xác định được sơ đồ xã hội thời Lê Sơ (ỉ) Tổ chức thực hiện: __________________ HOẠT ĐỘNG CUA GV VA HS SAN PHÀM DỤ KI EN 1. Kinh tế: I. Kinh tế 15 p Bước 1: Chuyến giao nhiệm vụ :: Lĩnh Tình hình phát trien - Yêu cầu hs đọc thông tin sgk hãy: Hoàn vực thành bảng( vào vở) về tình hình kinh tế dưới -Nhà Lê cho lính về quê lài Nông nghiệp ruộng ngay sau chiến tranh Lĩnh vực Tình hình phát triển thay nhau về quê sản xuất Nông nghiệp -Kêu gọi dân phiêu tán về c làm ruộng; đặt một số chức Thú công quan chuyên chăm lo sản X nghiệp nông nghiệp: Khuyến nông Thương nghiệp sứ, Hà đè sứ, Đồn điền sứ.. -Thi hành chính sách quán Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: điền, cấm giết trâu, bò và b - HS đọc SGK và thực hiện ỷêu cầu. dân đi phu trong mùa gặt c - Các ngành nông nghiệp, tcn, thương nghiệp như thế nào? Nhà nước đâ có nhừng biện pháp nào đề phát triền? Bước 3: Báo cáo , tháo luận: - Hs trình bày kết quả. Birớc 4: Kết luận , nhận định: - HS phân tích, nhận xét, đánh giá kết quá cúa hs. - GV bồ sung phần phân tích nhận xét, đánh giá, kết quá thực hiện nhiệm vụ học tập của học sinh. Chính xác hóa các kiến thức đã hình thành
Thủ công nghiệp
-Có nhiều làng nghề nồi tiếng(bát tràng,chu đậu,..), còn phường thủ công có: d Nghi tàm(Thăng Long), gií Yên Bái,.... Cục Bách Tác: phụ trách đồ dùng cho nhà vua( vũ khí, đóng thuyền,..
Thưoìig -Khuyến khích lập chợ mớ nghiệp họp chợ. -Duy trì và kiêm soát buôn bán vs nước ngoài ơ các củ khâu lớn
Sơ đồ giai cấp, tầng lớp trong xã hội. 2.Xã hội: H oạt động 2: Tím hiên tình hình x ã hội • thời L ê sơ - Phân hóa thành 2 giai cấp chính: Bước 1: Chuyến giao nhiệm vụ :: - Yêu cầu hs : Quan sát sơ đồ, qua tìm hiếu 4- Thống trị: Vua, quan, địa chủ. SGK em hãy cho biết xã hội thời Lê có + Bị trị: Nông dân, thợ thủ công, nhừng tầng lớp, giai cấp nào? thương nhân. ?Quyền lợi, địa vị cua các giai cấp, tầng lớp + Nô tì: Giam. như thế nào? ? So với thời Trần có gì giống và khác? ?Em có nhận xét gì về chù trương hạn chế việc nuôi và mua bán nô tì cùa nhà Lê sơ? Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: - HS đọc SGK và thực hiện yêu cầu. Bước 3: Báo cáo , thảo luận: - Hs trình bày kết quá. Bước 4: Kết luận , nhận định: - HS phân tích, nhận xét, đánh giá kết quả cúa hs. - GV bồ sung phần phân tích nhận xét, đánh giá, kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập của học sinh. Chính xác hóa các kiến thức đã hình thành H O Ạ T Đ ỘN G LUYỆN T Ậ P a) M ục ticu: Nhằm cùng cố, hệ thống hóa, hoàn thiện kiến thức mới mà HS đà được lĩnh hội ớ hoạt động hình thành kiến thức về nhừng nét chính tình hình kinh tế, xã hội thời Lê Sơ
c.
b) Nội dung: GV giao nhiệm vụ cho HS và chủ yếu cho làm việc cá nhân trả lời các câu hòi. Trong quá trình làm việc HS có thê trao đôi với bạn hoặc thầy, cô giáo. c) Sản p h ấm : trả lời câu hỏi thể hiện đầy đu nội dung bài học; d) Tổ chức thực hiện: • Hãy trình bày nhừng nét chính về tình hình kính tế thời Lê sơ. • Thời Lê sơ, xã hội có nhừng giai cấp và tầng lớp nào? D. H O Ạ T Đ ỘN G VẬN DỤNG a) M ục ticu: Vận dụng kiến thức mới m à HS đã được lĩnh hội để giải quyết nhừng vắn đề mới trong học tập. b) Nội dung: GV tổ chức cho HS tháo luận nhóm hoàn thành bài tập c) Sản p h âm : bài tập nhóm d) Tổ chức thực hiện: B ưóc 1: C huyển giao nhiệm vụ - Giáo viên ra bài tập các nhóm tháo luận: So sảnh kinh tế thời Lê sơ với Lý Trần Bước 2: Thực 9 hiện%nhiệm vụ9 - Làm theo yêu câu cùa giảo viên Bước 3: Bảo cáo sản phẩm : - HS trình bày câu trá lời trước lớp *D ự kiến sản phấm Tình hình kinh tế thời Lê sơ có gì giống và khác thời Lý - Trần? a / Nông nghiệp - giống nhau: nông nghiệp phát triển, nhà nước quan tâm mở rộng diện tích đất trồng, xây dựng hệ thống đê điều kiên cố. - khác nhau: + Thời Lí, Trần: ruộng đắt công chiếm ưu thế + Thời Lê sơ: ruộng đất tư ngày càng nhiều b / Thủ công nghiệp - giống nhau: nhiều ngành nghề thủ công phát triển - khác nhau: Thời Lê sơ có xưởng thủ công cùa nhà nước( cục bách tác ) c ỉ Thương nghiệp - giống nhau: ca nội thương và ngoại thương đều phát triển - khác nhau: Thời Lê sơ càng có nhiều chợ, vua khuyến kích phát triên thương Bưóc 4: Kct luận, nhận định - GV nhận xét đánh giá các sán phẩ cúa các nhóm Ngày soạn : ....................................................... Ngày giản g : ................ ...................... ............. T iết 42, Bài 20: N U Ó C ĐẠI V IỆ T T H Ờ I LÊ s ơ ( 1428-1527) (Tiếp theo) III. T ÌN H H ÌN H VÃN HÓA, G IA O DỤC I. M Ụ C T IÊ U 1. Kiến thức: HS trình bày được chế độ giáo dục -thi cừ thời Lê và thấy được thời Lê Sơ rất được coi trọng giáo dục
2. N ăng lực: - Năng lực giao tiếp và hợp tác; tự học; giải quyết vấn đề. - Nhận xét về thành tựu tiêu biểu về văn hoá, giáo dục thời Lê sơ 3. P h ấ m chất: - Giáo dục ý thức tự hào về thời kì thịnh trị cùa đất nước, sống có trách nhiệm - Ý thức tự học tự vươn lên - Lòng yêu nước giừ gìn nét đẹp văn hóa II.T H IE T BỊ DẠY H Ọ C VÀ H Ọ C L IỆ U 1. C h u â n bị của giáo vicn: - Giáo án word và PowerPoint. - Tranh ánh về các di tích lịch sử 2. C h u â n bị của học sinh: - Đọc trước sách giáo khoa và hoàn thành các nhiệm vụ được giao. - Sưu tầm tư liệu, tranh ánh về các di tích lịch sử. III. T IÉ N T R ÌN H DẠY H Ọ C A. H O Ạ T Đ ỘN G K H Ở I ĐỘNG a) M ục ticu: Tạo tình huống giừa cái đã biết và chưa biết giúp học sinh nắm được các nội dung cơ ban bước đầu của bài học cần đạt được đó là tình hình văn hóa giáo dục nước Đại Việt thời Lê sơ, đưa học sinh vào tìm hiêu nội dung bài học, tạo tâm thế cho học sinh đi vào tìm hiểu bài mới. b) Nội dung: HS dưới sự hướng dẫn của GV để trá lời các câu hoi theo yêu cầu cúa giáo viên c) Sản p h ấm : biết được đôi nét về bia Tiến sĩ trong Văn Miếu Hà Nội d) Tổ chức thực hiện: B ưóc I: C huyển giao nhiệm vụ - GV cho hs xem một số tranh ảnh về các di tích dưới thời Lê. ? Chù đề các bức tranh này nói về vấn đề gì? - D ự kiến sàn phẩm: Bia tiến s ĩ trong Văn Miếu Hà Nội Btrởc 2: Thực hiện nhiệm vụ: -Học sinh trả lời câu hỏi Bước 3: Báo cáo , thảo luận Bước 4: Kết luậnỵ nhận định Trên cơ sở ý kiến GV dẫn dắt vào bài hoặc GV nhận xét và vào bài mới: Sau cuộc kháng chiến chong quân Minh lâu dài và gian khô nhưng thắng lợi vẽ vang, đầu năm 1428 Lê Lợi lên ngôi hoàng đế, m ở ra triều đại mới trong lịch sử Việt Nam - thời Lê sơ, khôi phục lại quốc hiệu Đại Việt. Sử sách thường gọi là nước Đại Việt thời Lê sơ. Bài học hôm nay sẽ giúp chủng ta tìm hiểu về những nội dung này. B. H O Ạ T Đ ỘN G H ÌN H T H À N H K IÉ N T H Ú C 1. H oạt động 1 :1 . T ình hình giáo dục và khoa cử (15p) a) M ục ticu: Ghi nhớ và trình bày được tình hình giáo dục dưới thời Lê sơ. So sánh với thời nhà Trằn.
thức đ ã hỉnh thảnh_____________________________________________________________
2. Hoạt động 2: 2. Văn học, khoa học, nghệ thuật a) Mục tiêu: Ghi nhớ và trình bày được tình hình giáo dục dưới thời Lê sơ. So sánh với thời nhà Trằn. b) Nội dung: HS dưới sự hướng dẫn cùa GV hoạt động cá nhân, tháo luậncặp đôi đê trả lời các câu hói theo yêu cầu cùa giáo viên c) Sản phẩm: trình bày được các dẫn chứng thể hiện sự phát triển trong giáo dục và thi cứ d) Tổ chức thưc hiên: H O A T Đ O N G CUA G V VA HS SÁN PH À M D Ư K IÊN Bước 1: Chuyên giao nhiệm vụ: - Yêu cầu hs đọc mục I SGK Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: - HS đọc SGK và thực hiện yêu cầu. a. Văn học: ? Nêu nhừng thành tựu nồi bất về văn học? -Gồm văn học chừ Hán và chừ Kề nhừng tác phẩm tiêu biều? Các tác phẩm Nôm văn học tập trung phản ánh điều gì? -Nội dung yêu nước sâu sắc - GV bô sung về tình hình văn học thời Lê sơ, giới thiệu một số tác phẩm nồi tiếng và lưu ý HS về sự phát triển của chừ Nôm -> thể hiện b. Khoa học: * Xuất hiện nhiều tác phẩm khoa sự độc lập về mặt chừ viết. ? Tại sao văn học thời kì này tập trung nội học dung yêu nước, thê hiện niềm tự hào dân tộc? (Khởi nghĩa Lam Sơn thắng lợi...) ? Nêu nhừng thành tựu khoa học nồi c. Nghệ thuật: tiếng?Nhận xét? -Gồm nghệ thuật sân khấu, điêu - GV chuấn xác kiến thức khắc và kiến trúc. - GV giới thiệu một số nghệ thuật trong thời -Phát triển mạnh, phong phú và đa dạng. kì này. ? Nêu nhừng nét đặc sắc cùa nậhệ thuật sân khấu? nghệ thuật điêu khắc, kien trúc có gì tiêu biểu? (quy mô đồ sộ, kĩ thuật điêu luyện) ? Tại sao quốc gia Đại Việt đạt được nhừng thành tựu trên?( công lao đóng góp xây dựng đất nước cùa nhân dân, triều đại phong kiến có phương pháp cai trị đúng đắn -> xuất hiện nhiêu nhân tài) Bước 3: Báo cáo, thảo luận: - Hs trình bày kết quà. Birớc 4: Kết luận , nhận định: HS phân tích, nhận xét, đánh giá kết quá cùa hs. GV bồ sung phần phân tích nhận xét, đánh
thức đ ã hỉnh thảnh_____________________________________________________________
2. Hoạt động 2: 2. Văn học, khoa học, nghệ thuật a) Mục tiêu: Ghi nhớ và trình bày được tình hình giáo dục dưới thời Lê sơ. So sánh với thời nhà Trằn. b) Nội dung: HS dưới sự hướng dẫn cùa GV hoạt động cá nhân, tháo luậncặp đôi đê trả lời các câu hói theo yêu cầu cùa giáo viên c) Sản phẩm: trình bày được các dẫn chứng thể hiện sự phát triển trong giáo dục và thi cứ d) Tổ chức thưc hiên: H O A T Đ O N G CUA G V VA HS SÁN PH À M D Ư K IÊN Bước 1: Chuyên giao nhiệm vụ: - Yêu cầu hs đọc mục I SGK Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: - HS đọc SGK và thực hiện yêu cầu. a. Văn học: ? Nêu nhừng thành tựu nồi bất về văn học? -Gồm văn học chừ Hán và chừ Kề nhừng tác phẩm tiêu biều? Các tác phẩm Nôm văn học tập trung phản ánh điều gì? -Nội dung yêu nước sâu sắc - GV bô sung về tình hình văn học thời Lê sơ, giới thiệu một số tác phẩm nồi tiếng và lưu ý HS về sự phát triển của chừ Nôm -> thể hiện b. Khoa học: * Xuất hiện nhiều tác phẩm khoa sự độc lập về mặt chừ viết. ? Tại sao văn học thời kì này tập trung nội học dung yêu nước, thê hiện niềm tự hào dân tộc? (Khởi nghĩa Lam Sơn thắng lợi...) ? Nêu nhừng thành tựu khoa học nồi c. Nghệ thuật: tiếng?Nhận xét? -Gồm nghệ thuật sân khấu, điêu - GV chuấn xác kiến thức khắc và kiến trúc. - GV giới thiệu một số nghệ thuật trong thời -Phát triển mạnh, phong phú và đa dạng. kì này. ? Nêu nhừng nét đặc sắc cùa nậhệ thuật sân khấu? nghệ thuật điêu khắc, kien trúc có gì tiêu biểu? (quy mô đồ sộ, kĩ thuật điêu luyện) ? Tại sao quốc gia Đại Việt đạt được nhừng thành tựu trên?( công lao đóng góp xây dựng đất nước cùa nhân dân, triều đại phong kiến có phương pháp cai trị đúng đắn -> xuất hiện nhiêu nhân tài) Bước 3: Báo cáo, thảo luận: - Hs trình bày kết quà. Birớc 4: Kết luận , nhận định: HS phân tích, nhận xét, đánh giá kết quá cùa hs. GV bồ sung phần phân tích nhận xét, đánh
giá, kêt quá thực hiện nhiệm vụ học tập của học sinh. Chính xác hóa các kiến thức đã hình thành_____________________________________________________________________
c . HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP a) M ục tiêu: Nhằm cúng cố, hệ thống hóa, hoàn thiện kiến thức mới mà HS đà được lĩnh hội ớ hoạt động hình thành kiến thức về tình hình văn hóa, giáo dục dưới thời Lê sơ b) Nội dung: GV giao nhiệm vụ cho HS và chủ yếu cho làm việc cá nhân trả lời các câu hỏi. Trong quá trình làm việc HS có thê trao đôi với bạn hoặc thầy, cô giáo. c) Sản phấm : trả lời câu hỏi trắc nghiệm d) Tổ chức thực hiện: Bưóc 1: C huyên giao nhiệm vụ -Gv yêu cầu học sinh làm việc cá nhân , trá lời các câu hoi trắc nshiệm. Trong quá trình làm việc HS có thể trao đổi với bạn hoặc thầy, cô giáo. - GV dùng hệ thống câu hỏi trắc nghiệm khách quan, tự luận và yêu cầu học sinh chọn đáp án đúng trả lời trên bang con (trắc nghiệm). C âu 1: Hệ tư tường nào chiếm địa vị độc tôn trong xã hội nước ta thời Lê sơ? A. Nho giáo. B. Phật giáo. c . Đạo giáo. D. Thiên chúa giáo. C âu 2: Chế độ khoa cừ thời Lê sơ phát triển thịnh nhất dưới triều vua nào? A. Lê Thái Tổ. B. Lê Thái Tông, c . Lê T h á n h Tông. D. Lê Nhân Tong. C âu 3: Văn học dưới thời Lê sơ thể hiện nội dung A. có nội d u n g yêu nưóc sâu sắc. B. thê hiện tình yêu quê hương, c . đề cao giá trị con người. D. đề cao tính nhân văn. C âu 4: Nghệ thuật kiến trúc điêu khắc thời Lê sơ biểu hiện rõ rệt và đặc sắc ơ nhừng công trình nào? A. Công trình lăng tâm, cung điện ỏ’ Lam Kinh. B. Kinh thành Thăng Long. c . Các ngôi chùa lớn ở Thanh Hóa. D. các dinh thự, phù chúa to lớn. Bưóc 2: Thực hiện nhiệm vụ - Học sinh làm bài tập theo hoạt động cá nhân Bưóc 3: Báo cáo, thảo luận - Học sinh trả lời câu hỏi trước lớp Bưó*c 4: Kết luận, nhận định - GV nhận xét, chốt lại đáp án D. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG a) M ục ticu: Vận dụng kiến thức mới mà HS đã được lĩnh hội đê giải quyết nhừng vắn đề mới trong học tập.
hoàng tộc, bảo vệ sức kéo. + Xác nhận quyền sờ hừu tài sản. + Ọuy định việc mua bán ruộng đất .v.v.
cấp thống trị, địa chù phong kiến. Báo vệ chủ quyền quốc gia. Khuyến khích phát triển kinh tế, bao vệ một số quyền lợi của phụ nừ, nghiêm cấm cách hành vi tự bán mình thành nô tì
Ngày soạn : ....................................................... Ngày giản g : ................ v.................... ............. Tiết 43, Bài 20: NƯỚC ĐẠI VIỆT THỜI LE s o ( 1428-1527) (Tiếp theo) IV. MỘT SÓ DANH NHÂN VẢN HÓA XUÁT SẢC CỦA DAN T ộ c . I. M Ụ C T IÊ U 1. Kiến thức: - Học sinh thấy được nhừng đóng góp nổi bật cùa vua Lê thánh Tông và Nguyền Trãi trên lĩnh vực văn học, khoa học. - Nhừng đóng góp cúa Ngô Sĩ Liên, Lương Thế Vinh. - Biết kính trọng, khâm phục, nhừng vị tiền bối này - Tự hào về dân tộc có nhiều danh nhân. - GD học sinh phái có ý thức, trách nhiệm tu dường, rèn luyện. - Có kỹ năng so sánh, phân tích, nhận xét nhừng đóng góp cùa nhừng anh hùng. 2. N ăng lực: - Biết sử dụng, xừ lý tư liệu lịch sử, biết vận dụng linh hoạt kiến thức lịch - Tự học, thực hành với đồ dùng trực quan, phát hiện và giải quyết vấn đề, hợp tác. - Đánh giá một vấn đề, liên hệ thực tiền.Tìm kiếm tư liệu. Đánh giá nhân vật sự kiện. 3. Phấm chất: Giáo dục học sinh biết tự hào và biết ơn các vị danh nhân thời Lê, từ đó hình thành ý thức, trách nhiệm giừ gìn phát huy truyền thống văn hoá dân tộc
II. THIÉT BỊ DẠY HỌC - GV và HS chuẩn bị: chân dung Nguyễn Trãi, các tư liệu lịch sử về Lê Thánh Tông, Nguyền T r ã i ,Lương Thế Vinh,Ngô Sĩ Liên. III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC A. H O Ạ T Đ ỘN G M ỏ RỘNG a) M ục ticu: giúp HS vận dụng được các kiến thức ki năng đã học đê giải quyết các tình huống cụ thề b) Nội dung: HS tháo luận nhóm và hoàn thành sán phâm c) Sản phấm : HS hiều và trả lời được câu hỏi cùa GV d) C ác bưóc thự c hiện:
hoàng tộc, bảo vệ sức kéo. + Xác nhận quyền sờ hừu tài sản. + Ọuy định việc mua bán ruộng đất .v.v.
cấp thống trị, địa chù phong kiến. Báo vệ chủ quyền quốc gia. Khuyến khích phát triển kinh tế, bao vệ một số quyền lợi của phụ nừ, nghiêm cấm cách hành vi tự bán mình thành nô tì
Ngày soạn : ....................................................... Ngày giản g : ................ v.................... ............. Tiết 43, Bài 20: NƯỚC ĐẠI VIỆT THỜI LE s o ( 1428-1527) (Tiếp theo) IV. MỘT SÓ DANH NHÂN VẢN HÓA XUÁT SẢC CỦA DAN T ộ c . I. M Ụ C T IÊ U 1. Kiến thức: - Học sinh thấy được nhừng đóng góp nổi bật cùa vua Lê thánh Tông và Nguyền Trãi trên lĩnh vực văn học, khoa học. - Nhừng đóng góp cúa Ngô Sĩ Liên, Lương Thế Vinh. - Biết kính trọng, khâm phục, nhừng vị tiền bối này - Tự hào về dân tộc có nhiều danh nhân. - GD học sinh phái có ý thức, trách nhiệm tu dường, rèn luyện. - Có kỹ năng so sánh, phân tích, nhận xét nhừng đóng góp cùa nhừng anh hùng. 2. N ăng lực: - Biết sử dụng, xừ lý tư liệu lịch sử, biết vận dụng linh hoạt kiến thức lịch - Tự học, thực hành với đồ dùng trực quan, phát hiện và giải quyết vấn đề, hợp tác. - Đánh giá một vấn đề, liên hệ thực tiền.Tìm kiếm tư liệu. Đánh giá nhân vật sự kiện. 3. Phấm chất: Giáo dục học sinh biết tự hào và biết ơn các vị danh nhân thời Lê, từ đó hình thành ý thức, trách nhiệm giừ gìn phát huy truyền thống văn hoá dân tộc
II. THIÉT BỊ DẠY HỌC - GV và HS chuẩn bị: chân dung Nguyễn Trãi, các tư liệu lịch sử về Lê Thánh Tông, Nguyền T r ã i ,Lương Thế Vinh,Ngô Sĩ Liên. III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC A. H O Ạ T Đ ỘN G M ỏ RỘNG a) M ục ticu: giúp HS vận dụng được các kiến thức ki năng đã học đê giải quyết các tình huống cụ thề b) Nội dung: HS tháo luận nhóm và hoàn thành sán phâm c) Sản phấm : HS hiều và trả lời được câu hỏi cùa GV d) C ác bưóc thự c hiện:
Bu ffe 1: Chuyến giao nhiệm vụ : - Dựa vào đoạn thông tin: Vua lê Thảnh Tông căn dặn các quan trong triều: Một thước núi một tấc song của ta ỉẽ nào lại vứt bó? Phải cương quyết trinh biện chới cho họ lấn dần, nếu học không nghe còn có thê sai sứ sang tận triều đình cùa họ, trình bày lẽ ngay điểu gian. Neu người nào muốn đem một thước một tấc đất của thải tô làm mồi cho giặc thì bị chu di cira tộc , kết hợp hiểu biết cùa em, nêu chu trương cùa các vua thời Lê sơ đối với lãnh thồ cua đất nước. Chu trương đó có giá trị đến ngày nay không? Vì sao? D ự kiến sản phấm Chủ trưong của các vua thòi Le So*: • Ọuyết tâm củng cố quân đội, kiên quyết báo vệ chù quyền, biên giới bảo vệ tồ quốc • Đề cao tránh nhiệm báo vệ tô quốc đối với mồi người dân, trừng trị thích đáng ké bán nước C hủ trư oìig đó có giá trị đến ngày nay bởi bảo vệ đất nước chính là nhân tố ưu tiên hàng đầu của một dân tộc, một dân tộc có chu quyền, lãnh thô, có nền móng vừng chấc, một tình yêu quê hương đất nước nồng nàn thì có thể đánh bại bất kì kẻ nào lăm le xâm lược, thôn tính đất nước Nêu những việc Ỉàỉĩt và đánh giá vai trò của vua Lê Thánh Tông trong việc xây dựng và bảo vệ đất nước
Gợi ý Dưới thời Lê Sơ, vua Lê Thánh Tông đã có nhiều đóng góp to lớn trong việc xây dựng và báo vệ đắt nước. Cụ thề là: - Đoi với bộ máy nhà nước: Vua Lê Thánh Tông đã điều chỉnh lại bộ máy nhà nước ngày càng đầy đủ, hoàn thiện, chặt chẽ hơn thời Vua Lê Thái Tồ, chia cả nước thành 13 đạo thừa tuyên, có bộ máy trung ương và địa phương rõ ràng. - Đối với pháp luật: Vua Lê Thánh Tông đã soạn tháo ra và ban hành Quốc Triều hình luật. Đây là bộ luật đầy đủ và tiến bộ nhất trong các bộ luật thời phong kiến Việt Nam. Birớc 2: Thực hiện nhiệm vụ: - HS thực hiện nhiệm vụ giáo viên giao. Hs phải huy động kiến thức đă học kết hợp với kiến thức mới đề trả lời. - GV quan sát, trợ giúp HS khi có yêu cầu. Đánh giá thái độ và khá năng thực hiện nhiệm vụ học tập cúa HS. Birởc 3: Báo cáo , tháo luận: HS trá lời Birớc 4: Kết luận, nhận định: GV đánh giá tinh thằn thái độ học tập cùa HS, đánh giá kết qua hoạt động của HS
Ngày soạn :
Ngày dạy : ....................... Tiết 44 Lịch sử địa phưoìig: ĐÔNG ĐÔ- ĐÔNG KINH T Ừ THỜI HÒ ĐÉN THỜI LÊ s ơ
I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức: HS hiểu và nắm được nhừng điểm chính sau đây: + Hiêu được vì sao Thăng Long đôi tên thành Đông Đô + Chiến dịch giải phóng Đông Quan cùa nghĩa quân Lam Sơn + Đông Kinh thời Lê Sơ - đặc biệt là sự hình thành rõ nét cácphường, huyện ( 36 phố phường) 2. N ăng lực: - Rèn luyện năng lực tìm hiêu sử dụng lược đô, sưu tầm tư liệu lịch sừ - Năng lực giao tiếp và hợp tác; tự học; giải quyết vấn đề. 3. P h ẩ m chất: + Bồi dường cho HS tự hào về truyền thống nghìn năm của Hà N ộ i , thấy đuợc sự hồi sinh cúa Thăng Long sau khi bị giặc Minh tàn phá . + Bồi dường cho HS biết trân trọng báo vệ nhừng di tích của Hà Nội, phát huy ngành nghề truyền thống cùa địa phương . II THIET b ị d ạ y h ộ c v à h ọ c l i ệ u 1. G iáo viên chuân bị - Tranh ảnh các di tích thời Lê . - Tranh ánh một số cổ vật khai thác được ớ Hoàng Thành có từ thời Hồ , Lê sơ - Một số bài ca dao về Thăng Long thời kì này - T ư liệu lịch sử về Thăng Long thời kì nạy - Bản đồ Đông Kinh thời Lê sơ - Máy vi tinh , máy chiếu - Bài tập trắc nghiệm , phiếu bài tập , giấy to , nam châm , que c h i .. - Bản đô Hà Nội ngày nay 2. Học sinh chuân bị - Tìm hiểu về chiến dịch Đông Quan ( Dựa vào phần lịch sử dân tộc đâ học ) - Tên các phố phường của Hà nội có từ thời này III. T IÉ N T R ÌN H DẠY H Ọ C A. H O Ạ T Đ ỘN G K H Ở I ĐỘNG a) M ục ticu: Tạo tình huống giừa cái đã biết và chưa biết về sự hình thành và phát triển của vùng đất Đông Đô b) Nội dung: trá lời các câu hỏi theo yêu cầu của giáo viên c) Sản p h ấm : trá lời nhừng hiểu biết về Thăng Long Thời Trần * Nói Thăng Long thời Trằn là một đô thị sầm uất vì : - Chợ búa, phố phường phát triên nhanh - Thu hút được lái buôn nước ngoài chứng tỏ ngoại thương cùng đã phát triển) * Một số nét tiêu biểu về văn hoá Thăng Long thời Trần - Việc thi cử hơn hán thời Lý •
•
•
9
9
- Thăng Long là nơi hội tụ cùa các danh nhân - Sinh hoạt văn hoá , lề hội mang đậm tính dân gian - Xuất hiện lối sống thị dân. d) Tổ chức thực hiện: Bưóc 1: C huyến giao nhiệm vụ GV ra câu hòi HS trả lời Câu hỏi 1: Vì sao nói Thăng Long thời Trần là một đô thị sầm uất ?.Hăy nêu một sỏ nét tiêu biếu về Thăng Long thời Trần? Câu hỏi 2: Nêu một so nét tiêu biêu về văn hoả Thăng Long thời Trần ? Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: -Học sinh trá lời câu hỏi Birớc 3: Bảo cáo, thảo luận -Học sinh trình bày trước lớp Birớc 4: Kết luận , nhận định GV chuyển ý: Thăng Long thời Lý - Trần với việc xây dựng nhừng quằn thể kiến trúc cung đình , kiến trúc tôn giáo, hệ thông bên chợ tâp nập, mở mang phố phường...xứng đáng là trung tâm kinh tế, chính trị văn hoá cùa cả nước. Nhưng từ cuối thế kỉ mười bốn, cuối đời Trần - dòng lịch sử Thăng Long Hà Nội có một nét đứt gãy. Sự suy thoái cùa triều đình nhà Trằn ớ Thăng Long đà không chi khiến kinh đô xuống cắp mà đất nírơc cũng khùng hoàng. Ngày hôm nay chúng ta sè tìm hiêu bài học: Đông Đô - Đông Kinh từ thời Hồ đến thời Lê sơ. B. HOẠT Đ ộ n g h ì n h t h à n h k i é n t h ứ c a) M ục ticu: + Hiểu được vì sao Thăng Long đôi tên thành Đông Đô + Chiến dịch giải phóng Đông Quan của nghĩa quân Lam Sơn + Đông Kinh thời Lê Sơ - đặc biệt là sự hình thành rõ nét các phường, huyện ( 36 phố phường) b) Nội dung: Nghiên cửu sách giáo khoa quan sát tranh anh, lược đồ suy nghĩ cá nhân, thảo luận nhóm trả lời các câu hỏi cúa giáo viên c) Sản p h ấm : Trình bày cụ thề về kiến thức d) Tổ chức thực hiện: 1. Thăng Long - Đông Đô - Đông Quan a) M ục ticu: HS hiểu và nói được vì sao Thăng Long lại đôi tên là Đông Đô Đông Quan b) Nội dung: thảo luận nhóm trả lời các câu hoi cùa giáo viên c) Sản p h ẩm : HS hiểu bài d) Tổ chức thưc hỉcn: HOAT ĐONG CUA GV - HS D ự KIÊN SÁN PHÀM - 1400 Hô Quý Ly lập ra triêu Hô. Bước 1: Chuyến giao nhiệm vụ - GV hướng dần HS nghiên cứu SGK, Thăng Long -> Đông Đô. - 1407 , Giặc Minh xâm lược Đông Đô trả lời các câu hỏi: ? Thăng Long bị đổi tên thành Đông Đông Ọuan. Đô và Đông Ọuan trong hoàn cảnh - Giặc Minh ra sức huy hoại văn hoá
lịch sừ nào? Thăng Long. + Em hãy giải thích nghĩa cùa từ Đông Đô và Đông Quan ? * Chiến dịch giái phỏng Đỏng Quan : +Em có nhận xét gì về vai trò cúa Nội Giai đoạn I Giai Giai đoạn Đông Đô và Đông Ọuan ? dunơ đoan 2 3 GV giới thiệu nhừng việc làm của giặc Thời 22/01/1426 Mùahè 3/11/1427 Minh ơ Đông Ọuan (Báng phụ) hết 1427 đến gian đến - GV nêu câu hỏi cuối mục : Em có mùa xuân đến 3/1/1428 suy nghĩ gì về nhừng thù đoạn cúa 1427 03/11/ giặc Minh ? 1427 GV nhấn mạnh : Tội ác của giặc Minh Diên + Ta : Tiêu Diệt Ta: Bao ờ Đông Quan đã khiến ‘’Thần và biến diệt căn viện vây, người đều căm giận” như lời ‘’Bình thương cứ. Phá Ngô đại cáo” Nệuyễn Trãi đã viết thành. lư ợ n g , - GV chôt chuyên ý: sự căm thù giặc + Địch : buộc -> mục 2 Cố thù , giặc đầu Bước 2. Thực hiện nhiệm vụ: hoãn binh hàng - 1 HS đọc SGK ,phản công - 1- 2 HS giải thích Bước 3: Báo cáo , thảo luận: Quân ta Viện Kêt Giặc Đông Đô: Kinh đô ở phía Đông Minh quả tồn thất binh Đông Quan : Cánh cửa phía Đông. lớn. bị tiêu phai đầu - HS tháo luận nhóm cừ đại diện trả hàng diêt lời. + Khi đồi tên thành Đông Đô mất vị trí là kinh đô của đất nước vì đâ có Tây Đô làm đối trọng. + Khi đôi tên thành Đông Ọuan trớ thành căn cứ đầu não và là thủ phu của bộ máy đô hộ ngoại bang trên toàn đất nước. - HS tự do bộc lộ suy nghĩ của mình. Bước 4. Kết luận, nhộn định: - Giáo viên nhận xét, chốt kiến thức 2. C hiên dịch giải phóng Đông Q u an của nghĩa q u â n L am Sơn H oạt động 1 a) M ục ticu: HS nắm được chiến dịch giải phóng Đông Quan diền ra qua 3 giai đoạn và diễn biến của từng giai đoạn . b) Nội dung: tháo luận nhóm trả lời các câu hoi cùa giáo viên c) Sản phẩm: HS hiểu bài d) Tổ chức thưc hiên: DU1_________________________ K IE N SAN PH Ả M H O A T Đ ÔN G CÚA G V - HS _____s---------s______________________ ----
Lam Sơn có gì độc đáo ? + Bao vây GV hướng dẫn HS nghiên cứu SGK + Nêu yêu câù HS trả lời câu hòi cuối + Vừa uy hiếp vừa kiên trì vận động giặc ra hàng . mục : Nhận thức về hình thức đánh giặc của nghĩa quân Lam Sơn ở Đông Quan trong giai đoạn 3? - HS dựa vào SGK trả lời->Tư - GV đưa tư liệu một đoạn trích trong tường nhân nghĩa hội thề Đông Ọuan . + Bộ chỉ huy cúa nghĩa quân Lam Sơn * Hội thề Đông Quan : đâ đối xử ntn với giặc Minh bại trận ? Ngày 14/14/1427 tại phía Nam Điều đó thê hiện tư tưởng đạo lí tốt đẹp thành Đông Quan , Vương Thông nào? cam kết rút quân về nước. - GV chốt vế ý nghĩa của hội thề Đông - 03/01/1428 đắt nước sạch bóng Ọuan , mớ rộng một chút về tư tường quân thù nhân nghĩa của Nguyền Trãi( GV đọc một đoạn trong Bình Ngô Đại Cáo của Nguyễn Trãi) Bưóc 2: T h ự c hiện nhiệm vụ Trả lời câu hỏi, hoàn thành nhiệm vụ được giao Bưó'c 3: Báo cáo, thảo luận Đại diện nhóm học sinh lên trả lời câu hỏi: Bưóc 4: Kct luận, nhận định - Giáo viên nhận xét, chốt kiến thức - Chuyển mục 3 3. Động K inh thòi Lê so (1428 -1527) H oạt động 1: a. M ục tiêu: hiểu và nêu được ý nghĩa của việc Lê Lợi lấy lại Thăng Long làm kinh đô b. Nội dung: thao luận nhóm trả lời các câu hoi của giáo viên c. Sản phẩm : HS hiểu bài (1. Tổ chức thư c hiên: - Nêu câu hói định hướng nhận thức: Nhà Lê đồi tên Đông Đô thành Đông Kinh có ý nghĩa ntn? - GV hướng dẫn HS nghiên cứu SGK - GV hướng dẫn HS thảo luận - HS đọc SGK + Em có nhận xét gì về vai trò của Đông Kinh lúc này ? Thảo luận - GV nhận xét phần trả lời của HS và 1430 đồi tên Đông Đô ->Đông Kinh ghi bảng .
Lam Sơn có gì độc đáo ? + Bao vây GV hướng dẫn HS nghiên cứu SGK + Nêu yêu câù HS trả lời câu hòi cuối + Vừa uy hiếp vừa kiên trì vận động giặc ra hàng . mục : Nhận thức về hình thức đánh giặc của nghĩa quân Lam Sơn ở Đông Quan trong giai đoạn 3? - HS dựa vào SGK trả lời->Tư - GV đưa tư liệu một đoạn trích trong tường nhân nghĩa hội thề Đông Ọuan . + Bộ chỉ huy cúa nghĩa quân Lam Sơn * Hội thề Đông Quan : đâ đối xử ntn với giặc Minh bại trận ? Ngày 14/14/1427 tại phía Nam Điều đó thê hiện tư tưởng đạo lí tốt đẹp thành Đông Quan , Vương Thông nào? cam kết rút quân về nước. - GV chốt vế ý nghĩa của hội thề Đông - 03/01/1428 đắt nước sạch bóng Ọuan , mớ rộng một chút về tư tường quân thù nhân nghĩa của Nguyền Trãi( GV đọc một đoạn trong Bình Ngô Đại Cáo của Nguyễn Trãi) Bưóc 2: T h ự c hiện nhiệm vụ Trả lời câu hỏi, hoàn thành nhiệm vụ được giao Bưó'c 3: Báo cáo, thảo luận Đại diện nhóm học sinh lên trả lời câu hỏi: Bưóc 4: Kct luận, nhận định - Giáo viên nhận xét, chốt kiến thức - Chuyển mục 3 3. Động K inh thòi Lê so (1428 -1527) H oạt động 1: a. M ục tiêu: hiểu và nêu được ý nghĩa của việc Lê Lợi lấy lại Thăng Long làm kinh đô b. Nội dung: thao luận nhóm trả lời các câu hoi của giáo viên c. Sản phẩm : HS hiểu bài (1. Tổ chức thư c hiên: - Nêu câu hói định hướng nhận thức: Nhà Lê đồi tên Đông Đô thành Đông Kinh có ý nghĩa ntn? - GV hướng dẫn HS nghiên cứu SGK - GV hướng dẫn HS thảo luận - HS đọc SGK + Em có nhận xét gì về vai trò của Đông Kinh lúc này ? Thảo luận - GV nhận xét phần trả lời của HS và 1430 đồi tên Đông Đô ->Đông Kinh ghi bảng .
- GV nêu câu hỏi : Em có biêt vào giai đoạn này Đông Kinh còn được gọi với nhừng tên gọi nào khác không? - GV chôt : tên mới , Đông Kinh bước vào thời kì thịnh trị , xây dựng kinh đô sau chiến tranh__________________________________________________________ H oạt động 2: * M ục ticu: HS nắm được sơ lược quy hoạch , cấu trúc, đặc điêm kinh thành thời Lê sơ * Nội dung: thao luận nhóm trá lời các câu hỏi cùa giáo viên * Sản phẩm : HS hiểu bài * Tổ chức thưc hicn: ---------------------s------1___________________________ _____________________________________ H O A T ĐONG CUA G V - HS D ự K IẾ N SẢN PH Ả M Bưó'c 1: C h u y ên giao nhiệm vụ - GV nêu câu hỏi định hướng:Đông Kinh thời Lê sơ được quy hoạch ntn? - GV hướng dẫn HS tìm hiểu : + GV đưa lược đồ thành Đông Kinh thời Lê sơ + Nêu yêu cầu HS hoạt động :Quan sát + v ẫ n dựa trên cấu trúc cúa Thăng Long( trong thành ngoài lược đồ và nhận xét + Em hãy nhận xét về cầu trúc thành luỹ t h ị ) Đông Kinh . So với Thăng Long trước đây + Nhiểu kiến trúc mới + Quy hoạch thành 36 phố có gì mới và khác hơn? phường - Giải thích khái niệm : phường , phố + Kể tên một số phường mà em biết? Phường đó làm nghề gì ? Cư dân hiện nay ra sao / - Ảnh Văn Miếu - Liên hệ bài trước + Ọuy mô Văn Miếu thời kì na ỳ được mớ - Quy hoạch : + Dựa trên cấu trúc cũ : trong rộng ntn? + Kề mốt số sinh hoạt văn hoá tiêu biểu ớ thành ngoài thị với nhiều kiển Đông Kinh? trúc mới. Câu hỏi nâng cao : Những sinh hoạt văn + 2 huyện , 36 phường hoả ấy thời Đông Kinh cỏ ỷ nghía ntn?Nỏi -> Trung tâm buôn bán tấp nập lên điểu gì về truyền thong tốt đẹp cùa Sinh hoạt văn hoá; Thăng Long - Hcì nội nói riêng và của dân + Lệ xướng danh , ghi tên báng tộc Việt Nam nói chung vàng Bưóc 2: T h ự c hiện nhiệm vụ + Hội thơ Tao Đàn Trả lời câu hói mà giáo viên hói Bưóc 3: Báo cáo, thảo luận Học sinh trình bày câu trá lời trước lớp
Bưóc 4: Kct luận, nhận định GV nhận xét câu trá lời, chốt kiến thức___________________________________
c . HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP Bưóc 1: C huyển giao nhiệm vụ - GV hướng dẫn học sinh làm một số bài tập Bài tập 1: Bài tập trắc nghiệm Hình thức: Phát phiếu học tặp,HS làm cá nhân, GV chừa Hãy khoanh tròn vào các ý kiến mà e cho là đúng. 1. Năm 1400 Hà Nội có tên gọi là gì ? a. Thăng Long b. Đông Đô c. Đông Kinh d. Đông Quan 2. Hội thề Đông Ọuan diền ra vào ngày tháng năm nào? a. 22/11/1426 b. 29/12/1427 c.10/12/1427 d.03/11/1427 3 . Đâu không phải là tên gọi cùa nhừng phường thủ công nổi tiếng thời Đông Kinh a. Nghi Tàm b. Đồng Xuân c. Yên Thái d. Hàng Đào Bài tập 2: Kể về một vài danh nhân thời Lê mà em biết? Bài tập 3: Cảm nhận cùa em về Hà Nội thời kì 1400 -1527 ? Bưóc 2.: Thực hiện nhiệm vụ - Học sinh làm bài trắc nghiệm và trả lời câu hỏi B ưóc 3: Báo cáo, thảo luận - Học sinh trả lời trước lớp từng câu hoi Bưóc 4: Kết luận - HS nhận xét, bô sung - Giáo viên nhận xét, chốt lại kiến thức D. H O Ạ T Đ ỘN G VẬN DỤNG - Sưu tầm tư liệu về Thăng Long thời Mạc đến thời Tây Sơn - Sưu tầm tư liệu về nhừng danh nhân nôi tiếng thời Mạc đến thời Tây Sơn - Sưu tầm tư liệu về văn hoá Thăng Long thời Mạc đến thời Tây Sơn
Ngày so ạ n : ....................................................... Ngày g iả n g : ..................................................... T iết 45: BÀI T Ậ P L ỊC H s ử (PHÀN C H Ư Ơ N G IV) I. M Ụ C T IÊ U 1. Kiền thức: -Hệ thống lại các kiến thức đã học ơ chương IV. -Rèn luyện cho học sinh khá năng phân tích, so sánh -Giáo dụccho học sinh lòng yêu thích môn học 2. Năng ỉực: - Năng lực chung: Năng lực giao tiếp và hợp tác; tự học; giai quyết vấn đề.
- Năng lực chuyên biệt: Tái hiện kiến thức lịch sử, xác định mối quan hệ giừa các sự kiện, hiện tượng lịch sử, so sánh, nhận xét, đánh giá, thực hành bộ môn lịch sử, vận dụng liên hệ kiến thức lịch sử đã học để giải quyết nhừng vấn đề thực tiền đặt ra 3. Phấm chất: - Rèn luyện ý thức chăm chi, đoàn kết, hộ trợ lẫn nhau trong học tập II. T H I E T BỊ DẠY H Ọ C VÀ H Ọ C LIỆU 1.Gỉáo viên: - Lược đồ nước Đại Việt Thời Lê sơ - Các báng mẫu thống kê - Phiếu bài tập 2.Học sinh: Chuẩn bị bài học III. T IÉ N T R ÌN H DẠY HỌC A. H O Ạ T ĐỘNG K H Ở I ĐỘNG Birớc 1: Chuyến giao nhiệm vụ :: GV ké bang mầu lên bảng chia nhóm học sinh hoàn chinh các nội dung: so sánh nhừng điêm giống và khác nhau về kinh tế, chính trị, xã hội, pháp luật, văn hoá, giáo dục thời Lý-Trần và thời Lê, chú ý mục đích so sánh nhầm làm nồi bật sự phát triển thịnh vượng của nhà Lê. Birớc 2: Thực hiện nhiệm vụ: HS tiếp nhận nhiệm vụ và thao luận. Bước 3: Báo cáo, thảo luận: HS thảo luận và trình bày (3 ’). Birớc 4: Kết luận , nhận định: GV cho nhận xét và bô sung, các nhóm tự đưa ra kết luận cho phần trình bày cua nhóm mình. HS tự hoàn thành báng biểu. B. H O Ạ T Đ ỘN G H ÌN H T H Ả N H K IẾN T H Ứ C C .H O Ạ T ĐỌNG LUY ỆN T Ậ P Bưó'c 1: C huyên giao nhiệm vụ - Giáo viên giao bài tập cho học sinh ĩ
Thòi gian
_
?
Trận đánh ticu bicu
k ét quả
----------------------------------------------- 1------------------------------------------------------ ----------------------------
2. Trình bày (vào vở) m ột sô thành tựu đạt được dưới thời Lê sơ trên các tĩnh Vực: Kinh tê, pháp ỉuậty giáo (lục vãn học-nghệ thuật khoa học Nội dung Bộ máy nhà nước ờ Trung ương Các đơn vị hành chính địa
Thòi Lý- Trần
Thòi Le SO’
L u ậ t p h áp : • Vua Lê Thánh Tông cho soạn bộ luật Hồng Đức (Quốc triều hình luật): báo vệ vua, hòang tộc, quan lại, giai cấp thống trị ....bảo vệ chủ quyền quốc ậia • Có điễm tiến bộ báo vệ quyền lợi của phụ nừ và phát triển kinh tế. • Củng cố chế độ phong kiến tập quyền • Thúc đẩy kinh tế phát triển, ồn định trật tự xã hội. Tình hình giáo dục và khoa cử: • Dựng lại Quốc Tử Giám, mở nhiều trường học, mớ khoa thi. • Nội dung học tập thi cử là sách của đạo nho. • Một năm tồ chức ba kì thi: Hương - Hội - Đình => Giáo dục ,thi cừ chặt chè, thường xuyên hơn,tuyển chọn được nhiều nhân tài. Văn học, khoa học, nghệ thuật: • Văn học: o Văn học chừ Hán chiếm ưu thế, văn học chừ Nôm giừ vị trí quan trọng. o Nội dung: Yêu nước sâu sắc, niềm tự hào dân tộc,khí phách ,tinh thằn bất khuất cúa dân tộc. • Khoa học: o Khoa học phát triển, phong phú, đa dạng. o Sừ học, địa lí, y học, toán học đã đạt được nhiều thành tựu đáng kể. • Nghệ thuật: o Nghệ thuật sân khâu được phục hôi và phát triên. o Nghệ thuật kiến trúc và điêu khắc:đặc sắc thể hiện ở các cung điện, lăng tẩm. Phong cách khối đồ sộ, kĩ thuật điêu luyện. 3. Nội dung
Thòi Lý- Trần
Thòi Lê
SO’
Bộ máy nhà nước ỏ'Trung ưoìig
Lí: Vua đứng đầu nhà nước, giúp việc cho vua có các quan đại thần. Trằn: Có thêm chế độ thái thượng hoàng đăth tên một số chức quan
Vua đứng đầu nhà nước. Giúp việc cho vua có 6 bộ và các cơ quan chuyên môn.
Các đon vị hành chính địa phưoìig
Chia thành các lộ.
Chia thành 13 đạo, đứng đầu mồi đạo có 3 ti.
Cách đào tạo tuyển chọn bồ sung quan lại
Quan lại do vua đề cứ.
Quan lại được tuyển chọn qua thi cử.
L u ậ t p h áp : • Vua Lê Thánh Tông cho soạn bộ luật Hồng Đức (Quốc triều hình luật): báo vệ vua, hòang tộc, quan lại, giai cấp thống trị ....bảo vệ chủ quyền quốc ậia • Có điễm tiến bộ báo vệ quyền lợi của phụ nừ và phát triển kinh tế. • Củng cố chế độ phong kiến tập quyền • Thúc đẩy kinh tế phát triển, ồn định trật tự xã hội. Tình hình giáo dục và khoa cử: • Dựng lại Quốc Tử Giám, mở nhiều trường học, mớ khoa thi. • Nội dung học tập thi cử là sách của đạo nho. • Một năm tồ chức ba kì thi: Hương - Hội - Đình => Giáo dục ,thi cừ chặt chè, thường xuyên hơn,tuyển chọn được nhiều nhân tài. Văn học, khoa học, nghệ thuật: • Văn học: o Văn học chừ Hán chiếm ưu thế, văn học chừ Nôm giừ vị trí quan trọng. o Nội dung: Yêu nước sâu sắc, niềm tự hào dân tộc,khí phách ,tinh thằn bất khuất cúa dân tộc. • Khoa học: o Khoa học phát triển, phong phú, đa dạng. o Sừ học, địa lí, y học, toán học đã đạt được nhiều thành tựu đáng kể. • Nghệ thuật: o Nghệ thuật sân khâu được phục hôi và phát triên. o Nghệ thuật kiến trúc và điêu khắc:đặc sắc thể hiện ở các cung điện, lăng tẩm. Phong cách khối đồ sộ, kĩ thuật điêu luyện. 3. Nội dung
Thòi Lý- Trần
Thòi Lê
SO’
Bộ máy nhà nước ỏ'Trung ưoìig
Lí: Vua đứng đầu nhà nước, giúp việc cho vua có các quan đại thần. Trằn: Có thêm chế độ thái thượng hoàng đăth tên một số chức quan
Vua đứng đầu nhà nước. Giúp việc cho vua có 6 bộ và các cơ quan chuyên môn.
Các đon vị hành chính địa phưoìig
Chia thành các lộ.
Chia thành 13 đạo, đứng đầu mồi đạo có 3 ti.
Cách đào tạo tuyển chọn bồ sung quan lại
Quan lại do vua đề cứ.
Quan lại được tuyển chọn qua thi cử.
Bảo vệ quyền lợi cùa vua, hoàng tộc, bảo vệ sức kéo. + Xác nhận quyền sờ hừu tài sản. + Quy định việc mua bán ruộng đắt .v.v.
Bảo vệ vua, hoàng tộc, giai cấp thống trị, địa chủ phong kiên. Báo vệ chù quyền quốc gia. Khuyến khích phát triển kinh tế, bảo vệ một số quyền lợi cùa phụ nừ, nghiêm cấm cách hành vi tự bán mình thành nô tì
D. H O Ạ T Đ ỘN G VẬN DỤNG a) M ục ticu: Vận dụng kiến thức mới mà HS đã được lĩnh hội đê giải quyết nhừng vắn đề mới trong học tập. b) Nội dung: GV tổ chức cho HS tìm tòi nghiên cứu tài liệu ở nhà hoàn thành bài tạp c) Sản p h ấm : bàì thuyết minh d) Tổ chức thực hiện: Em hãy đóng vai một thuyết minh viện báo tàng Lịch sử, giới thiệu cho các bạn về một lĩnh vực thuộc triều đại Lê sơ mà em thích nhắt Ngày so ạ n : ....................................................... Ngày giản g : ..................................................... T iết 46, Bài 22: s ự SUY Y ÉU C Ủ A N HÀ N Ư Ớ C P H O N G K IÉ N T Ậ P QƯYÈN (thế kỉ XVI - XVIII) I. TÌNH HÌNH CHÍNH TRỊ - XÃ HỘI I: M Ụ C T IÊ U 1. Kiền thức: - Nhà nước phong kiến tập quyền cùa Đại Việt phát triền hàn chỉnh và đạt đến đinh cao ơt TK XV về các mặt thiết chế chính trị, pháp luật, kinh tế. - Đầu TK XVI nhừng biểu hiện về sự suy yếu của nhà Lê ngày càng rõ nét trên các mặt chính trị, xa hội. Hiêu được nguyên nhân và hậu quá cua tình hình đó. 2. N ăng ỉực: - Đánh giá đúng nguyên nhân sự suy yếu cùa triều đình phong kiến Lê. - Xác định các vị trí địa danh và trình bày diền biến cúa các sự kiện lịch sừ trên bản đồ. - Năng lực giao tiếp và hợp tác; tự học; giái quyết vấn đề.
3. P h ấ m chất: - T ự hào về truyền thống đấu tranh anh dũng cùa nhân dân. - Hiểu được rằng nhà nước thịnh trị hay suy vong là ở lòng dân. II. T H I É T BỊ VÀ HỌC: L IỆ U 1. 1. C h u â n bị của giáo viên: - Giáo án word và PowerPoint. - Tranh ánh, lược đồ phong trào nông dân TK XVI 2. C h u â n bị của học sinh: - Đọc trước sách giáo khoa và hoàn thành các nhiệm vụ được giao. - Sưu tầm tư liệu về phong trào nông dân TK XVI. III. TIÉN TRINH DẠY HỌC A. H O Ạ T Đ ỘN G K H Ở I ĐỌNG a. M ục tiêu: Giúp học sinh nấm được các nội dung cơ bản bước đầu của bài học cần đạt được đó là sự suy yếu của nhà nước phong kiến tập quyền, đưa học sinh vào tìm hiếu nội dung bài học, tạo tâm thế cho học sinh đi vào tìm hiểu bài mới. b. Nội dung: Trực quan, phát vắn. c. Sản phấm : Trên cơ sở ý kiến GV dẫn dắt vào bài hoặc GV nhận xét và vào bài mới:Vì sao nhà nước phong kiến thời Lê sơ (ơ TK XV) rất thịnh trị mà sang TK XVI lại suy thoái nhanh chóng như vậy. Vậy đâu là nguyên nhân chính dẫn đến sự suy thoái đó. Bài học hôm nay sẽ giúp chúng ta tìm hiêu về nhừng nội duns này. d.Tố chức hoạt động: GV đặt câu hỏi: Chính quyền thời Lê Sơ hoàn chinh và cực thịnh thời vua nào ? B. H O Ạ T Đ ỘN G H ÌN H T H À N H K IẾ N T H Ứ C 1. H oạt động 1: 1. S ự sa đọa của triều đình nhà Lê (15p) a) M ục ticu: nhận biết và ghi nhớ được sự sa đoạ cúa triều đình phong kiến, nhừne phe phái dẫn đến mâu thuẫn xung đột, tranh giành quyền lợi ngày càng gay gất trong nội bộ giai câp thống trị. b) Nội dung: Nghiên cứu sách giáo khoa quan sát tranh anh, lược đồ suy nghĩ cá nhân trả lời các câu hỏi của giáo viên c) Sản p h âm : Trả lời được hoàn cánh ra đời cua nhà nước văn Lang: d) Tổ chức thưc hiên: H O A T Đ ON G CUA G V VA HS SÁN PH Ẩ M D ự K IẾN Bước ỉ: Chuyên giao nhiệm vụ :: -Từ đâu thê kỷ XVI Vua, quan ăn - Yêu cầu hs đọc mục I SGK trả lời câu chơi xa xỉ, xây dựng cung điện, lâu đài tốn kém. hỏi sau: ? Nhận xét về nhà nước phong kiến Lê sơ đầu thế kỷ XIX. ? Tại sao bước vào thế kì X V I nhà - Nội bộ triều đình chia bè kéo cánh, tranh giành quyền lưc. Dưới nước Lê sơ lại suy yếu? YC HS lẩy tư liệu ( các đoạn trích thời Lê Uy Mục quý tộc ngoại thích nắm hết quyền lực, hiêt hại trong SGK) đê chứng minh
+ Việc nghĩa quân nông dân ba lân tân công Thăng Long nói lên điều gì? Birớc 2: Thực hiện nhiệm vụ: - HS đọc SGK và thực hiện yêu cầu của giáo viên. - Hoạt động cá nhân và hoạt động theo nhóm Bước 3: Báo cáo , thảo luận: - Hs trình bày kết qua. Birớc 4: Kết luận , nhận định: HS phân tích, nhận xét, đánh giá kết quá của hs. G V bô sung phan phân tích nhận xét, đánh giá, kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập của học sinh. Chỉnh xác hóa các kiến thức đă
được nhiêu thành phân tham gia - nồ ra lẻ tẻ, chưa đồng loạt, c. ý nghĩa: - các cuộc khởi nghĩa đã tấn công mạnh mẽ vào chính quyền nhà Lê sơ đang mục nát. - thể hiện tinh thần đấu tranh chống áp bức cường quyền cùa nhân dân ta.
h ìn h th à n h
c . HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP a) M ục tiêu: Nhằm cùng cố, hệ thống hóa, hoàn thiện kiến thức mới mà HS đà được lình hội ớ hoạt động hình thành kiến thức về sự sa đọa cùa cuối thời Lê dẫn đến đời sống khồ cực cùa nhân dân buộc họ phái đứng lên chống lại triều đình b) Nội dung: GV giao nhiệm vụ cho HS và chú yếu cho làm việc cú nhân tra lời các câu hòi. Trong quá trình làm việc HS có thê trao đôi với bạn hoặc thầy, cô giáo. c) Sản p h âm : học tập: trá lời câu hỏi thê hiện đầy đu nội dung bài học; d) Tổ chức thực hiện: Bưó'c 1: C huyên giao nhiệm vụ - GV giao nhiệm vụ cho HS và chủ yếu cho làm việc cú nhân , trả lời các câu hói trắc nshiệm. Trone quá trình làm việc HS có thê trao đôi với bạn hoặc thầy, cô giáo. GV dùng hệ thống câu hỏi trắc nghiệm khách quan, tự luận và yêu cầu học sinh chọn đáp án đúng trả lời trên bàng con (trắc nghiệm). C âu 1: Tình hình nhà Lê sơ đầu TK XVI có điểm gì nổi bật? A. K h ủ n g hoảng suy vong. B. Phát triển ồn định. c . Phát triền đến đinh cao. D. Phát triển không ổn định. C âu 2: Thời Lê sơ đầu TK XVI mâu thuẩn nào diền ra gay gất nhất? A. Mâu thuấn giừa nông dân với địa chù. B. Mâu thuân giừa các phe phái phong kiến. c . Mâu thuấn giừa bọn quan lại với nhân dân địa phương. D. Mâu thuân giữa nhân dân vói nhà nưóc phong kiến. C âu 3: Nghĩa quân của cuộc khới nghĩa nào được mệnh danh là "quân ba chỏm" A. Khới nghĩa Trằn Tuân. B. K hỏi nghĩa T rầ n Cảo.
+ Việc nghĩa quân nông dân ba lân tân công Thăng Long nói lên điều gì? Birớc 2: Thực hiện nhiệm vụ: - HS đọc SGK và thực hiện yêu cầu của giáo viên. - Hoạt động cá nhân và hoạt động theo nhóm Bước 3: Báo cáo , thảo luận: - Hs trình bày kết qua. Birớc 4: Kết luận , nhận định: HS phân tích, nhận xét, đánh giá kết quá của hs. G V bô sung phan phân tích nhận xét, đánh giá, kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập của học sinh. Chỉnh xác hóa các kiến thức đă
được nhiêu thành phân tham gia - nồ ra lẻ tẻ, chưa đồng loạt, c. ý nghĩa: - các cuộc khởi nghĩa đã tấn công mạnh mẽ vào chính quyền nhà Lê sơ đang mục nát. - thể hiện tinh thần đấu tranh chống áp bức cường quyền cùa nhân dân ta.
h ìn h th à n h
c . HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP a) M ục tiêu: Nhằm cùng cố, hệ thống hóa, hoàn thiện kiến thức mới mà HS đà được lình hội ớ hoạt động hình thành kiến thức về sự sa đọa cùa cuối thời Lê dẫn đến đời sống khồ cực cùa nhân dân buộc họ phái đứng lên chống lại triều đình b) Nội dung: GV giao nhiệm vụ cho HS và chú yếu cho làm việc cú nhân tra lời các câu hòi. Trong quá trình làm việc HS có thê trao đôi với bạn hoặc thầy, cô giáo. c) Sản p h âm : học tập: trá lời câu hỏi thê hiện đầy đu nội dung bài học; d) Tổ chức thực hiện: Bưó'c 1: C huyên giao nhiệm vụ - GV giao nhiệm vụ cho HS và chủ yếu cho làm việc cú nhân , trả lời các câu hói trắc nshiệm. Trone quá trình làm việc HS có thê trao đôi với bạn hoặc thầy, cô giáo. GV dùng hệ thống câu hỏi trắc nghiệm khách quan, tự luận và yêu cầu học sinh chọn đáp án đúng trả lời trên bàng con (trắc nghiệm). C âu 1: Tình hình nhà Lê sơ đầu TK XVI có điểm gì nổi bật? A. K h ủ n g hoảng suy vong. B. Phát triển ồn định. c . Phát triền đến đinh cao. D. Phát triển không ổn định. C âu 2: Thời Lê sơ đầu TK XVI mâu thuẩn nào diền ra gay gất nhất? A. Mâu thuấn giừa nông dân với địa chù. B. Mâu thuân giừa các phe phái phong kiến. c . Mâu thuấn giừa bọn quan lại với nhân dân địa phương. D. Mâu thuân giữa nhân dân vói nhà nưóc phong kiến. C âu 3: Nghĩa quân của cuộc khới nghĩa nào được mệnh danh là "quân ba chỏm" A. Khới nghĩa Trằn Tuân. B. K hỏi nghĩa T rầ n Cảo.
c . KHỚi nghĩa Phùng Chương. D. Khời nghĩa Trịnh Hưng. C âu 4: Kêt quả của các cuộc khởi nghĩa đầu TK XVI. A. Cóp phần làm nhà Lô nhanh chóng sụp đô. B. Nhiều lằn uy hiếp chiếm kinh thành. c . Có lần khiến vua Lê hoáng sợ chạy khoi kinh thành. D. Trước sau đều bị dập tắt. B ưóc 2: T h ự c hiện nhiệm vụ - Trả lời các câu hỏi trắc nghiệm B ưóc 3: Báo cáo, thảo luận -Trình bày đáp án cá nhân trước lớp Bưóc 4: Kết luận, nhận định - Giáo viên lắng nghe câu trả lời, nhận xét và chốt đáp án đúng D. H O Ạ T Đ ỘN G VẬN DỤNG a) M ục ticu: Vận dụng kiến thức mới mà HS đã được lĩnh hội đê giải quyết nhừng vắn đề mới trong học tập. b) Nội dung: GV tô chức cho HS tháo luận nhóm hoàn thành bài tập c) Sản p h ấm : bài tập nhóm d) Tổ chức thực hiện: - GV giao nhiệm vụ cho HS + Học bài cũ, soạn mục II bài 22: Các cuộc chiến tranh Nam Bắc triều và Trịnh - Nguyền và tra lời câu hòi cuối SGK
Ngày so ạ n : ....................................................... Ngày g iả n g : ..................................................... Tiết 47, Bài 22: s ự SUY Y ẾU C Ủ A N HÀ N Ư Ớ C P H O N G K IÉN T Ậ P QUY ẺN (thế kỉ XVI - X V III) (tiếp theo) II. C Á C C U Ộ C C H IÉ N T R A N H NAM - BẤC T R IÈ U VÀ T R ỊN H NGUYẺN I. M Ụ C T IÊ U 1. Kiền thức: - Biết được nguyên nhân, diền biến, hậu quá cùa các cuộc chiến tranh Nam-Bấc triều và Trịnh- Nguyễn 2. N ăng lực: - T ự học, thực hành với đồ dùng trực quan, phát hiện và giai quyết vấn đề, hợp tác. - Đánh giá đúng nguyên nhân sự suy yếu của triều đình phong kiến Lê. - Xác định các vị trí địa danh và trình bày diền biến của các sự kiện lịch sử trên bản đồ 3. P h ẩ m chất: - Yêu nước có ý thức báo vệ sự đoàn kết, thống nhất đất nước, chống mọi âm mưu chia cắt lãnh thồ. II. T H I É T BỊ • DẠY H Ọ• C VÀ HỌC LIỆU • • • 1. 1. C h u â n bị của giáo viên:
- Giáo án word và PowerPoint. - Bán đồ Việt Nam 2. C h u â n bị của học sinh: - Đọc trước sách giáo khoa và hoàn thành các nhiệm vụ được giao. - Sưu tầm tư liệu về cuộc chiến tranh Nam - Bắc triều và Trịnh - Nguyền. III. TIÉN TRÌNH DẠY HỌC A. H O Ạ T Đ ỘN G K H Ở I ĐỌNG a) M ục tiêu: Giúp học sinh nắm được các nội dung cơ bán bước đầu của bài học cần đạt được đó là nắm được nhừng nét chính về sự suy yếu của nhà nước phong kiến tập quyền, đưa học sinh vào tìm hiêu nội dung bài học, tạo tâm thế cho học sinh đi vào tìm hiếu bài mới. b) Nội du ng hoạt động: HS dưới sự hướng dần của GV trả lời các câu hỏi theo yêu cầu của giáo viên c) Sản p h ấm : cuộc chiến tranh Nam - Bấc triều và Trịnh - Nguyền d) Tổ chức thực hiện: Bưóc 1: C huyển giao nhiệm vụ - GV đặt câu hỏi: Sự suy yếu cúa triều đình nhà Lê đâ dẫn đên hậu quá gì? - Dự kiến sản phẩm: cuộc chiến tranh Nam - Bắc triều và Trịnh - Nguyền B ưóc 2: T h ự c hiện nhiệm vụ - Học sinh trả lời câu hỏi, hoạt động cá nhân B ưóc 3: Báo cáo thảo luận - HS trình bày câu tra lời trước lớp B ưóc 4: Kết luận, nhận định -G V chỉnh xác hóa lại đáp án, trên cơ sớ ý kiến GV dẫn dắt vào bài hoặc GV nhận xét và vào bài mới: Nguyên nhân sâu xă cùa cuộc chiến tranh Nam-Bắc triều và Trịnh - Nguyễn phân tranh là sự suy yếu của nhà nước phong kiến tập quyển, cụ thê là triều đình nhà Lê từ đầu TK XV. Vậy các cuộc chiến tranh đỏ đà để lại hậu quả gì, chủng ta cùng tìm hiểu nội dung bài học hôm nay. B. H O Ạ T Đ ỌN G H ÌN H T H À N H K IÉ N T H Ứ C 1. H oạt động 1: C hiến tr a n h N am - Bắc triều (15p) a) M ục ticu: nhận biết và ghi nhớ nguyên nhân, diền biến, hậu qua của cuộc chiến tranh Nam - bẳc triều b) Nội dung: Nghiên cứu sách giáo khoa quan sát tranh anh, lược đồ suy nghĩ cá nhân trả lời các câu hói của giáo viên c) Sản p h âm : Trả lời được hoàn cánh ra đời cua nhà nước văn Lang: d) Tổ chức thưc hỉcn: H O A T Đ ON G CUA G V VA HS SẢN P H Ả M D ự KI ÉN Bước 1: Chuyên giao nhiệm vụ :: *Nguycn n h â n : - Yêu cầu hs đọc mục I SGK và trả lời câu - Mạc Đăng Dung vốn là võ quan, hỏi đã tiêu diệt các thế lực đối lập, thâu Trình bày nguyên nhân, diễn biến và hậu quà tóm mọi quyền hành, quyền như tể tướng của cuộc chiến tranh Nam -Bắc triều Bước 2: Thực hiên nhiêm vụ: - Năm 1527, Mạc Đăng Dung cướp
- HS đọc SGK và thực hiện yêu câu. ?Sự suy yếu cùa triều đình nhà Lê được biều hiện như thế nào? (Tranh chấp phe phải) ?Trước tình hình đó Mạc Đăng Dung đâ làm gì? (Lập ra Nam triều.) * Trực quan bán đồ Việt nam +GV chi vị trí trên bán đồ. ? Qua đó em nào có thể nói lại nguyên nhân hình thành Ban-Bắc triều? ?Sau khi thành lập 2 tập đoàn pk này đã làm
ngôi nhà Lê, lập nên nhà Mạc (Băc triều). * Diễn biến - 1533, Nguyền Kim, võ quan nhà Lê, chạy vào Thanh Hoá, đưa một người thuộc dònẹ dõi nhà Lê lên làm vua. (Nam triêu) - Hai tập đoàn đánh nhau liên miên ,Kéo dài hơn 50 năm. - 1592, Nam triều chiếm Thăng Long, chiến tranh kết thúc. * H ậu quả: Nhân dân đói khô ly tán, đất nước bị chia cắt. Chiến tranh phi nghìa.( chiến tranh phong k i ế n ) Là m ột cuộc nội chiến
gì? Gv trình bày sơ lược diễn biến. ?Hậu quá của cuộc chiến tranh Nam-Bắc triều? Hs đọc SGK Gv phân tích thêm về hậu qua của cuộc chiến tranh Nam - Bẳc triều đề lại. ?Với hậu qua đó e có nhận xét gì về tính chất của cuộc chiến tranh? Bước 3: Bảo cảo , thảo luận: - Hs trình bày kết quá. Bước 4: Kết luận, nhận định: - HS phân tích, nhận xét, đánh giá kết qua của hs. - GV bô sung phần phân tích nhận xét, đánh giá, kết qua thực hiện nhiệm vụ học tập cùa học sinh. Chính xác hóa các kiến thức đã hình thành______________ ___________________________________ _______________ 2. H oạt động 2: 2. C hiên tr a n h T rịn h - Nguyễn và sự chia cãt Đ àng T ro n g Đ àng Ngoài. (15p) a) M ục ticu: nhận biết và ghi nhớ nguyên nhân, diền biến cuộc chiến tranh Trịnh - Nguyễn và sự chia cắt Đàng Trong - Đàng Ngoài. b) Nội dung: Nghiên cứu sách giáo khoa quan sát tranh ánh, lược đồ suy nghĩ cá nhân trả lời các câu hỏi cùa giáo viên c) Sản p h ấm : Trả lời được hoàn cánh ra đời cua nhà nước văn Lang: H O A T Đ ON G CUA G V VA HS Bước 1: Chuyên giao nhiệm vụ :: - Yêu cầu hs đọc mục I SGK và trả lời câu hỏi Trình bày nguyên nhân, diễn biến chiến tranh Nam - Bắc triều và sự chia cắt Đàng Trong - Đàng Ngoài.
SÁN PH À M D ự K IÊ N ♦Nguyên n h ân - 1545, Trịnh Kiêm nắm toàn bộ binh quyền. - Nguyễn Hoàng xin vào trấn thủ Thuận Hóa - Quáng Nam -> Hình thành thế lực họ Nguyễn.
Birởc 2: Thục hiện nhiệm vụ: *Diễn biến: - HS đọc SGK và thực hiện ýêu cầu. ? Sau khi chiến tranh kết thúc với phần - Đầu thế kỉ XVII , Cuộc chiến thắng thuộc về Nam triều (Nguyền Kim), tranh Trịnh - Nguyễn bùng nồ tình hình nước ta có gì thay đồi? Gv trình bày: Trịnh Kiếm Ịịế t Nguyễn Kim - Chiến tranh diền ra (1627-1672) và con cả cùa ông là Nguyễn ưông -> Nắm đã 7 lần đánh nhau, chiến trường chính là Quáng Bình - Hà Tĩnh quyển ?Trước tình hình đó Nguyền Hoàng đâ làm - Cuối cùng lấy sông Gianh (Quáng Bình) làm ranh giới chia gì? Vì sao? - Con thứ của Nguyễn Kim cắt đất nước. - lo sợ bị giết Trực quan bàn đồ hành chính Việt Nam - Hậu quả: Chia cắt đất nước thành -> Với mâu thuân đó thì giừa họ Trịnh và họ Đàng Trong- Đàng Ngoài. Nhân dân đói khô ly tán. Nguyền đã bùng nồ chiến tranh. - Ngăn cán sự phát triển kinh tế ? Hậu qua của chiến tranh? chung. Hs đọc SGk phần in nghiêng để trả lời ? Tính chât của cuộc chiến tranh - Là cuộc - Làm thế và lực đất nước suy yếu chiến tranh phi nghĩa. ? Em có nhận xét gì về tình hình chính trị xã hội nước ta ở TK XVI - XVII? Tình trạng chia cắt kẻo dài, gảy bao đau thương cho dân tộc và tổn hại cho sự phát triển của đắt nước. - Đcìng Ngoài do vua Lê chúa Trịnh nắm giừ - Đàng Trong do họ Nguyễn cai quản. Bước 3: Báo cáo , thảo luận: - Hs trình bày kết quá. Bước 4: Kết luận , nhận định: - HS phân tích, nhận xét, đánh giá kết quà của hs. - GV bồ sung phần phân tích nhận xét, đánh giá, kết quá thực hiện nhiệm vụ học tập của học sinh. Chính xác hóa các kiến thức đã hình thành c . HOẠT Đ ỘN G LUYỆN TẬP a) M ục ticu: Nhàm cùng cố, hệ thống hóa, hoàn thiện kiến thức mới mà HS đã được lĩnh hội ơ hoạt động hình thành kiến thức về các cuộc chiến tranh Nam Bẳc triều và Trịnh - Nguyền. b) Nội dung: GV giao nhiệm vụ cho HS và chú yếu cho làm việc cá nhân trả lời các câu hòi. Trong quá trình làm việc HS có thê trao đôi với bạn hoặc thầy, cô giáo. c) Sản p h ấm : trá lời câu hỏi thể hiện đầy đu nội dung bài học;
d) Tổ chức thực hiện: B ưóc 1: C huyển giao nhiệm vụ - GV giao nhiệm vụ cho HS và chủ yếu cho làm việc cá nhân , trả lời các câu hói trắc nghiệm. Trong quá trình làm việc HS có thê trao đôi với bạn hoặc thầy, cô giáo. GV dùng hệ thống câu hỏi trắc nghiệm khách quan, tự luận và yêu cầu học sinh chọn đáp án đúng trả lời trên bàng con (trắc nghiệm). C âu 1: Năm 1527 đâ diền ra sự kiện quan trọng gì trong lịch sừ Việt Nam? A. Chiến tranh Trịnh - Nguyền kết thúc. B. Chính quyền Đàng Ngoài được thành lập. c . Chính quyền Đàng Trong được thành lập. D. M ạc Đ ãng Dung lập ra triều Mạc. C âu 2: "Khôn ngoan qua được Thanh Hà Dầu rằng có cánh khó qua Lũy Thầy" Hai câu thơ trên cho thấy vai trò gì cùa Lùy Thầy trong lịch sử nước ta từ TK X V II-X V III? A. Là ra n h giói chia cắt đ ất nước. B. Là dây núi cao nhất Thanh Hà. c . Là vùng đất quan trọng cùa Đàng Trong. D. Là nguyên nhân gây chia cắt lâu dài đất nước. Câu 3: Chiến trường chính chiến tranh Nam - Bắc triều diền ra ở đâu? A. Từ Thanh Hóa ra Bắc. B. Từ Nghệ An ra Bắc. c . Từ Thuận Hóa ra Bắc. D. Từ Quảng Bình ra Bắc. C âu 4: Các cuộc chiến tranh Nam - Bắc triều và Trịnh - Nguyền đã để lại cho nhân dân hậu quá gì? A. N hân d â n đói khô, đ ấ t nưóc bị chia cắt làm hai. B. Tình hình xã hội không ôn định. c . Cuộc sống nhân dân có nhiều cái thiện. D. Kinh tế 2 miền bị tàn phá nặng nề. B ưóc 2: T h ự c hiện nhiệm vụ - Học sinh hoàn thành bài tập B ưóc 3: Báo cáo, thảo luận - Trình bày trước lớp B ưóc 4: Kết luận, nhận định - Giáo viên chốt đáp án, kiến thức D. H O Ạ T Đ ỘN G VẬN DỤNG a) M ục ticu: Vận dụng kiến thức mới mà HS đã được lĩnh hội đê giải quyết nhừng vắn đề mới trong học tập. b) Nội dung: GV tô chức cho HS tháo luận nhóm hoàn thành bài tập c) Sản p h ấm : bài tập nhóm d) Tổ chức thực hiện: - G V giao nhiệm vụ cho HS + Học bài cù, soạn mục I bài 23: Kinh tế - văn hóa TK XVI - XVIII và trả lời câu hói cuối SGK
- Cho biết tình kinh kế nông nghiệp ở đằng trong, đằng ngoài có bước biến chuyến như thế nào. - Sự khác nhau giừa kinh tế nông nghiệp và kinh tế hàng hoá ở 2 miền đất nước, nguyên nhân của sự khác nhau đó. Ngày soạn : ....................................................... Ngày giản g : ..................................................... Tiết 48, BÀI 23: KINH TÉ, VÃN HÒA THẾ KỶ XVI - XVIII I. K IN H T É I. M ỤC T IÊ U 1. Kiền thức: - Trình bày được một cách tổng quát bức tranh kinh tế cả nước : + Sự khác nhau cùa kinh tế nông nghiệp và kinh tế hàng hóa ở 2 miền đất nước. Nguyên nhân dẫn đên sự khác nhau đó. + Thủ công nghiệp phát triển : chợ phiên, thị tứ và sự xuất hiện thêm một số thành thị. Sự phồn vinh cùa các thành thị. 2. N ăng lực: - T ự học, thực hành với đồ dùng trực quan, phát hiện và giai quyết vấn đề, hợp tác. - Đánh giá một vấn đề, liên hệ thực tiễn. - So sánh sự phát triển chênh lệch nền kinh tế đất nước. Rút ra nguyên nhân và bài học kinh nghiệm trong xây dựng nền kinh tế đất nước. 3. P h ấ m chất: - Giáo dục tinh thần đoàn kết dân tộc, đoàn kết xây dựng quê hương đất nước. II. T H I Ế T BỊ VÀ T Ư LIỆU 1. C h u â n bị của giáo viên: - Giáo án word và PowerPoint. - Máy móc, phương tiện có liên quan. 2. C h u â n bị của học sinh: - Chuân bị bài mới. - Sưu tầm tư liệu, tranh ánh liên quan đến bài cũ và bài mới (nếu có) III. T IÉ N T R IN H DẠY H Ọ C A. H O Ạ T Đ ỘN G K H Ở I ĐỘNG a) M ục ticu: Giúp học sinh nắm được các nội dung cơ bán bước đầu của bài học cần đạt được đó là nắm được nhừng nét chính về sự phát triển kinh tế Đànệ trong và Đàng Ngoài, đưa học sinh vào tìm hiểu nội dung bài học, tạo tâm the cho học sinh đi vào tim hiếu bài mới. b) Nội dung hoạt động: HS dưới sự hướng dần của GV trả lời các câu hỏi theo yêu cầu của giáo viên c) Sản p h ấm : thấy được bức tranh tương phàn Đàng Trong và Đàng Ngoài d) Tổ chức thực hiện: - GV đưa một số hình ảnh trong bài, đặt câu hỏi, yêu cầu HS trả lời. - Dự kiến sản phâm: HS trả lời. GV nhận xét, chốt ý và dẫn vào bài mới. B. H O Ạ T DỌNG H ÌN H T H À N H K IÉ N T H Ứ C
- G V bô sung phản phân tích nhận xét, đảnh giá, kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập cùa học sinh. G V chỉnh xác hỏa các kiến thức đă hình thành cho học sinh
không có váy”. Số đinh tăng, đăng ngoài Hậu ruộng trì trệ. quá, kết số qua tăng, lập nhiều làng, xóm mới. Hình thành từng lớp địa chù chiếm đoạt ruộng đất nhưng đời sống nhân dân vẫn ồn định. Đằng trong nông nghiệp phát triền
l.T hủ công nghiệp và thưoìig nghỉệp(15’) a) M ục ticu: nhận biết và ghi nhớ Thù công nghiệp phát triên, chợ phiên, thị tứ và sự xuất hiện thêm một số thành thị. Sự phồn vinh của các thành thị b) Nội dung: Nghiên cứu sách giáo khoa, thao luận nhóm c) Sản p h ấm : hoàn thành phiếu học tâp d) Tổ chức thưc hicn: H O A T ĐONG CƯA G V VA HS SÁN P H Á M D U K IẾ N Birớc 1: Chuyên giao nhiệm vụ: T h ủ công nghiệp: Đọc thông tin kết hợp quan sát hình, hãy: • Phát triển, xuất hiện nhiều làng nghề thủ công với • Cho biết về tình hình thủ công nhừng sán phấm có giá trị. nghiệp và thương nghiệp trong các thế k i x v i - x v m T hư oìig nghiệp: • Thế ki XVII, buôn bán phát • Giải thích sự xuất hiện của một so triển, xuất hiện nhiều chợ, đô thị và thương nhân nhiều nước phố xã, các đô thị. đến nước ta buôn bản chứng tỏ • Thương nhân nước ngoài điểu gì? vào buôn bán tâp nập Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: - HS: Thực hiện nhiêm vụ, có sự hồ trợ • Hạn chế ngoại thương -> đô
- G V bô sung phản phân tích nhận xét, đảnh giá, kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập cùa học sinh. G V chỉnh xác hỏa các kiến thức đă hình thành cho học sinh
không có váy”. Số đinh tăng, đăng ngoài Hậu ruộng trì trệ. quá, kết số qua tăng, lập nhiều làng, xóm mới. Hình thành từng lớp địa chù chiếm đoạt ruộng đất nhưng đời sống nhân dân vẫn ồn định. Đằng trong nông nghiệp phát triền
l.T hủ công nghiệp và thưoìig nghỉệp(15’) a) M ục ticu: nhận biết và ghi nhớ Thù công nghiệp phát triên, chợ phiên, thị tứ và sự xuất hiện thêm một số thành thị. Sự phồn vinh của các thành thị b) Nội dung: Nghiên cứu sách giáo khoa, thao luận nhóm c) Sản p h ấm : hoàn thành phiếu học tâp d) Tổ chức thưc hicn: H O A T ĐONG CƯA G V VA HS SÁN P H Á M D U K IẾ N Birớc 1: Chuyên giao nhiệm vụ: T h ủ công nghiệp: Đọc thông tin kết hợp quan sát hình, hãy: • Phát triển, xuất hiện nhiều làng nghề thủ công với • Cho biết về tình hình thủ công nhừng sán phấm có giá trị. nghiệp và thương nghiệp trong các thế k i x v i - x v m T hư oìig nghiệp: • Thế ki XVII, buôn bán phát • Giải thích sự xuất hiện của một so triển, xuất hiện nhiều chợ, đô thị và thương nhân nhiều nước phố xã, các đô thị. đến nước ta buôn bản chứng tỏ • Thương nhân nước ngoài điểu gì? vào buôn bán tâp nập Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: - HS: Thực hiện nhiêm vụ, có sự hồ trợ • Hạn chế ngoại thương -> đô
d) Tổ chức thực hiện: + GV đưa ra các câu hói HS trả lời. + GV cho HS làm một số bài tập trấc nghiệm Chọn đáp án đủng n h ấ t: a. Điểm mới nhắt của kinh tế nước ta thế ki XVIII A. xuất hiện các làng nghề thu công B . xuất hiện các chợ c . xuất hiện đô thị D . cả 3 đáp án trên đều đúng b. Hây nối các làng nghề với địa danh sao cho phù hợp Làng nghê Địa danh Gôm
Bát Tràng
Dệt lụa
La Khê
đường trăng
Hà Đông Quảng Nam
D. H O Ạ T Đ ỘN G VẬN DỤNG : a) M ục ticu: Vận dụng kiến thức mới mà HS đã được lĩnh hội để giải quyết nhừng vấn đề mới trong học tập. b) Nội dung: GV tổ chức cho HS tháo luận nhóm hoàn thành bài tập c) Sản p h âm : bài tập nhóm d) Tổ chức thực hiện: Nêu câu hói sau khi đà hình thành kiến thức: ? Kề các ngành nghề thủ công ớ địa phương em thời kỳ này . - Dự kiến sản phẩm: HS trả lời. GV nhận xét chuân hóa kiến thức. * Dặn dò: GV giao nhiệm vụ về nhà cho HS: + Học bài cũ, nắm kiến thức cúa bài vừa học. + Tiếp tục sưu tầm các tư liệu, tranh ánh có liên quan đến bài cũ và bài mới. + Chuân bị nội dung bài mới Ngày so ạ n : ....................................................... Ngày g iả n g : ..................................................... Tiết 49, BÀI 23 : KINH TÉ , VĂN HÓA NƯỚC TA TK XVI - XVIII (tt) II. V Ả N H Ó A I. M Ụ C T I Ê U
d) Tổ chức thực hiện: + GV đưa ra các câu hói HS trả lời. + GV cho HS làm một số bài tập trấc nghiệm Chọn đáp án đủng n h ấ t: a. Điểm mới nhắt của kinh tế nước ta thế ki XVIII A. xuất hiện các làng nghề thu công B . xuất hiện các chợ c . xuất hiện đô thị D . cả 3 đáp án trên đều đúng b. Hây nối các làng nghề với địa danh sao cho phù hợp Làng nghê Địa danh Gôm
Bát Tràng
Dệt lụa
La Khê
đường trăng
Hà Đông Quảng Nam
D. H O Ạ T Đ ỘN G VẬN DỤNG : a) M ục ticu: Vận dụng kiến thức mới mà HS đã được lĩnh hội để giải quyết nhừng vấn đề mới trong học tập. b) Nội dung: GV tổ chức cho HS tháo luận nhóm hoàn thành bài tập c) Sản p h âm : bài tập nhóm d) Tổ chức thực hiện: Nêu câu hói sau khi đà hình thành kiến thức: ? Kề các ngành nghề thủ công ớ địa phương em thời kỳ này . - Dự kiến sản phẩm: HS trả lời. GV nhận xét chuân hóa kiến thức. * Dặn dò: GV giao nhiệm vụ về nhà cho HS: + Học bài cũ, nắm kiến thức cúa bài vừa học. + Tiếp tục sưu tầm các tư liệu, tranh ánh có liên quan đến bài cũ và bài mới. + Chuân bị nội dung bài mới Ngày so ạ n : ....................................................... Ngày g iả n g : ..................................................... Tiết 49, BÀI 23 : KINH TÉ , VĂN HÓA NƯỚC TA TK XVI - XVIII (tt) II. V Ả N H Ó A I. M Ụ C T I Ê U
1. Kiến thức: - Nhừng nét chính về tình hình văn hóa nước ta ờ các thế ki XVI - XVII. Chú ý nêu được nhừng điểm mới về mặt tư tương, tôn giáo và văn học, nghệ thuật. - Sự ra đời chừ Quốc ngừ. 2. N ăng lực: - T ự học, phát hiện và giải quyết vấn đề, sáng tạo, giao tiếp, hợp tác... - Năng lực tái hiện sự kiện lịch sử. Năng lực thực hành bộ môn: khai thác kênh hình, tư liệu, tranh ảnh, sừ dụng lược đô... Phân tích, so sánh, liên hệ thực tiền... - Mô tả lề hội hoặc vai trò chơi tiêu biểu trong lề hội cùa làng m ình.... 3. P h ẩm chất: Hiểu được truyền thống văn hoá của dân tộc luôn phát triền trong bắt kì hoàn cảnh nào. - Bồi dường ý thức báo vệ truyền thống văn hoá dân tộc. II. T H I Ế T BỊ DẠY H Ọ C V À H Ọ C L IỆ U 1. C h u â n bị của giáo viên: - Giáo án word và PowerPoint. - Máy móc, phương tiện có liên quan. - Tranh ánh 2. C h u â n bị của học sinh: - Chuân bị bài mới. - Sưu tầm tư liệu, tranh ánh liên quan đến bài cũ và bài mới (nếu có) III. T IÉ N T R IN H DẠY H Ọ C A. H O Ạ T ĐỘNG K H Ở I ĐỌNG a. M ục tiêu: Tạo sự hứng thú tìm hiếu bài mới cho học sinh. b. Nội dung: GV kiêm tra bài cũ Nhận xét về tình hình kinh tế ở Đàng Trong, Đàng Ngoài c. Sản phấm : HS trả lời. GV nhận xét, chốt ý và dẫn vào bài mới. (I. Tổ chức thư c hiên: Một trong những điêu rât đặc biệt của Lịch sử nước ta ớ nhừng thê kỷ XVI-XVII là bên cạnh sự suy yếu khùng hoảng của ché độ phong kiến, sự suy giảm của kinh tế nhưng nền vãn hoả của dân tộc vẫn cỏ những bước chuyên biến rất rất tuyệt vời. đê tìm hiếu những nét đặc sắc của văn hoá nước ta thời kỳ, này cô cùng các em tìm hiếu trong nội dung bài học hôm nay. B. H O Ạ T Đ ỘN G H ÌN H T H À N H K IÉ N T H Ứ C a) M ục ticu: nhận biết và ghi nhớ tình hình văn hóa ở các thế kỷ X V I-X V II; biết sự ra đời chừ quốc ngừ và lý giải được vì sao chừ quốc ngừ giai đoạn này không dược dùng ; trình bày được nhừng thành tựu về văn học nghệ thuất b) Nội dung: Nghiên cứu sách giáo khoa, thao luận cặp đôi, nhóm hoàn thành các hoạt động giáo viên tô chức c) Sản p h ấm : Hoàn thành phiếu học tâp d) Tổ chức thưc hỉcn: H O A T Đ ON G CUA G V VA HS SÁN PH À M DU K IÊ N 1. T ôn giáo: Bước ỉ: Chuyến giao nhiệm vụ: - GV: giao nhiệm vụ cho HS. + Nho giáo vẫn được chính
? ơ thê kỷ XVI - XVII nước ta có nhừng tôn giáo nào ? Em biết gì về các tôn giáo đó? ? Ngoài các tôn giáo thì ớ nước ta các TK XVI-XVII tồn tại các tín ngường nào ? Các tín ngường nào hiện nay vẫn được duy trì. ? Quan sát H.53 và nhừng hiểu biết của em, kê tên các hình thức sinh hoạt văn hóa ? Các hình thức sinh hoạt văn hóa có tác dụng gì ? Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: HS: Thực hiện nhiêm vụ, có sự hồ trợ cùa giáo viên bằng hệ thống câu hoi gợi mơ. Bước 3: Báo cáo , thảo luận: - Trình bày câu trả lời trước lớp Bước 4: Kết luận , nhận định: - HS góp ý đánh giá theo kỹ thuật 3,2,1. GV bồ sung phần phân tích nhận xét, đánh giá, kết quá thực hiện nhiệm vụ học tập của học sinh. GV chính xác hóa các kiến thức đâ hình thành cho học sinh. 2. H oạt động 2: S ự ra đòi c h ữ quốc ngữ. a. M ục ticu: Biết được sự ra đời cúa chừ Ọuốc ngừ. b. Nội dung: (Cá nhân) c. Sản phấm : HS trả lời được câu hoi cùa GV d. Tổ chức hoạt động: ? Chừ quốc ngừ ra đời trong hoàn cánh nào ? HSTL - GV nhận xét, chốt ý. Ai là người có công lao lớn trong việc tạo ra chừ Quốc ngừ ? (G.sĩ A-Lếch-Xăng đơ Rốt ) ? Vì sao chừ Quốc ngừ trớ thành chừ viết chính thức của nước ta cho đến nay . HSTL-GV nhận xét, chốt ý. 3. H oạt động 3: V ãn học, nghệ thuật. a. M ục ticu: nêu được nhừng điêm mới về văn học, nghệ thuật. b. Nội dung: (nhóm ...) c. Sán phẩm : HS trá lời được câu hoi của
quyên phong kiên đê cao trong học tập, thi cừ và tuyển lựa quan lại. + Phật giáo và Đạo giáo thời Lê sơ bị hạn chế, đến lúc này được phục hồi. + Nhân dân vẫn giừ nếp sống văn hoá truyền thống, qua các lề hội đâ thất chặt tình đoàn kết làng xóm và bồi dường tinh thần yêu quê hương, đất nước. + Từ năm 1533, các giáo sĩ (Bồ Đào Nha) theo thuyền buôn đến nước ta truyền bá đạo Thiên Chúa. Sang thế ki XVII - XVIII, hoạt động của các giáo sĩ ngày càng tăng. + Hoạt động cúa đạo Thiên Chúa không hợp với cách cai trị của các chúa Trịnh - Nguyền nên nhiều lằn bị cấm, nhưng các giáo sĩ vẫn tìm cách để truyền đạo.
2. S ự ra đòi ch ữ quốc ngữ. - Thế kỷ XVII, một số giáo sĩ Phương Tây đã dùng chừ cái la tinh ghi âm tiếng việt -> chừ Quôc ngừ ra đ ờ i . - Đây là thứ chừ viết tiện lợi, khoa học, dề phồ biến, lúc đầu chi dùng trong việc truyền đạo, sau lan rộng ra trong nhân dân và trờ thành chừ viết chính thức cúa nước ta cho đến ngày nay .
3. V ăn học, nghệ thuật. a. Văn học :___________
GV d.Tổ chức hoạt động: Bước ỉ: Chuyến giao nhiệm vụ: ? Trình bày sự phát triên cúa nền văn học nước ta trong các gđ từ các TK XVI XVII và nừa đầu TK X V I I I . ? Trình bày nhừng nét chính về nghệ thuật dân gian, nghệ thuật và sân khấu ơ nước ta vào các TK XVII-XVIII và nhận xét.. ? Vì sao ớ thời kì này nghệ thuật dân gian lại phát triển cao ? Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: - HS: Thực hiện nhiêm vụ, có sự hồ trợ cùa giáo viên bằng hệ thống câu hói gợi mở. Bước 3: Báo cáo, thảo luận: - Học sinh trình bày câu trá lời trước lớp Bước 4: Kết luận , nhận định: - HS góp ý đánh giá theo kỹ thuật 3,2,1. - GV bô sung phần phân tích nhận xét, đánh giá, kết qua thực hiện nhiệm vụ học tập của học sinh. - GV chính xác hóa các kiến thức đã hình thành cho học sinh.
+ Các thê kỉ X V I- XVII, tuy văn học chừ Hán chiếm ưu thế, nhưng văn học chừ Nôm cũng phát triên mạnh, có truyện Nôm dài hơn 8.000 câu như bộ Thiên Nam ngừ lục. Nội dung truyện Nôm thường viết về hạnh phúc con người, tố cáo nhừng bất công xã hội... các nhà thơ Nôm nổi tiếng như Nguyễn Binh Khiêm, Đào Duy Từ... + Sang thế kỉ XVIII, văn học dân gian phát triển mạnh mè, bên cạnh truyện Nôm dài như Phan Trần, Nhị Độ Mai... còn có truyện Trạng Ọuỳnh, truyện Trạng Lợn... b. N ghệ thuật: + Nghệ thuật dân gian như múa trên dây, múa đèn, ảo thuật, điêu khắc... nghệ thuật sân khấu như chèo, tuồng, hát ả đào... được phục hồi và phát triển.
C .H O Ạ T Đ ỘN G L U Y Ệ N T Ậ P a) M ục tiêu: Nhằm cùng cố, hệ thống hóa, hoàn thiện kiến thức mới mà HS đâ được lĩnh hội ở hoạt động hình thành kiến thức b) Nội dung: GV giao nhiệm vụ cho HS và chủ yếu cho làm việc cá nhân trả lời các câu hỏi. Trong quá trình làm việc HS có thê trao đôi với bạn hoặc thầy, cô giáo. c) Sản p h ấm : trá lời câu hỏi thể hiện đầy đu nội dung bài học; d) Tổ chức thurc hiện: Bưóc 1: C huvcn giao nhiệm vụ - GV giao nhiệm vụ cho HS và chủ yếu cho làm việc cú nhân , trả lời các câu hói trắc nshiệm. Trone quá trình làm việc HS có thê trao đôi với bạn hoặc thầy, cô giáo. - GV dùng hệ thống câu hỏi trắc nghiệm khách quan, tự luận và yêu cầu học sinh chọn đáp án đúng trả lời trên bang con (trắc nghiệm). Câu 1: Vào thế kỉ XVI - XVII, Nho giáo ở nước ta như thế nào? A. Được xem như quốc giáo B. Được chính quyền phong kiến đề cao trong học tập, thi cử và tuyển lựa quan lai
c . Không hề được quan tâm D. Đã bị xóa bỏ hoàn toàn Câu 2: Vì sao vào thế ki XVII - XVIII, đạo Thiên chúa nhiều lần bị chúa Nguyền, chúa Trịnh ngăn cấm du nhập vào nước ta? A. Không phù hợp với cách cai trị dân cùa chúa Nguyền, chúa Trịnh B. Không phù hợp với làng quê Việt Nam c . Đạo phật và Đạo giáo phát triển mạnh D. Đạo Nho tồn tại ớ nước ta Câu 3: Đến thế ki nào tiếng việt trớ nên phong phú và trong sáng? A. Thế ki X V B. Thế kỉ XVI c . Thê kỉ XVII D. Thế kỉ XVIII Câu 4: Trạng Trình là tên dân gian của ai? A. Lương Thế Vinh B. Nguyễn Bỉnh Khiêm c . Vũ Hừu D. Lương Đắc Bằng Câu 5: Truyện Nôm vào thế kỉ XVI - XVII thường mang nội dung gì? A. Viết về hạnh phúc con người, tố cáo nhừng bất công xã hội và bộ máy quan lại thối nát B. Phán ánh bất công và tội ác xã hội phong kiến c . Vạch trần quan lại tham nhùng D. Đã kích vua quan lại phong kiến, bênh vực quyền sống cùa phụ nừ B ưóc 2: T h ự c hiện nhiệm vụ + HS: Chọn câu trả lời đúng B ưóc 3: Báo cáo, thảo luận - Sán phẩm hoạt động cua HS: câu trá lời đúng B ưóc 4: Kết luận, nhận định Kết luận của GV: Đánh giá khá năng tiếp thu bài HS D. H O Ạ T Đ ỘN G VẬN DỤNG a) M ục tiêu: Vận dụng kiên thức mới mà HS đã được lĩnh hội đê giải quyêt nhừng vắn đề mới trong học tập. b) Nội dung: GV tô chức cho HS tháo luận nhóm hoàn thành bài tập c) Sản p h ấm : bài tập nhóm d) Tổ chức thực hiện: Nêu câu hỏi sau khi đâ hình thành kiến thức. 1. Em biết những đường phố trường học nào mang tên các nhân vật: Nguyễn Binh Khiêm, Đào Duy Anh, Nguyễn Hừu cầu, Hoàng Công Chất? Giải thích vì sao được đặt tên đỏ 2. Sưu tầm những mau truyện về Nguyễn Binh Khiêm và kể lại cho bạn nghe mâu chuyện mà em thích nhất về nhân vặt này. - Dự kiến sản phấm: HS trả lời. GV nhận xét chuấn hóa kiến thức. 1 .Ở Việt Nam hiện nay, có nhừng đường phố, trường học mang tên các nhân vật như: Nguyền Bỉnh Khiêm, Đào Duy Từ, Nguyền Hừu c ầ u , Hoàng Công Chất, Nguyễn Danh Phương,.......... Cụ thề như:
•
Đường Nguyễn Hừu c ầ u (Đà Nằng), Đào Duy Từ(Hà Nội), Nguyền Hừu Câu( Hái Dương), Hoàng Công Chất( Hà Nội), đường Nguyễn Danh Phương (Vĩnh Phúc) • Trường: THPT Nguyền Binh Khiêm Đó là cách đê toàn dân ta, đông bào ta tò lòng thành kính, biêt ơn tới nhừng vị anh hùng, danh nhân văn hóa nhừng người tài giỏi đã có công xây dựng nước, góp phần làm cho đất nước thêm giàu đẹp, văn minh. Nhân dân ta đang thực hiện chủ chương "Uống nước nhớ nguồn" và "Ản qua nhớ kẻ trồng cây"!. 2. S im tầm nhữ ng m au truyện về Nguyễn Bỉnh Khiêm và k ế lại cho bạn nghe mâu chuyện ttià em thích nhất về nltân vật này. Sau khỉ ông m ất, nh ữ n g giai thoại về tài đoán số của T rạ n g T rìn h Nguyễn Bỉnh Khiêm vẫn khỗng ngừng được ngưò'i đòi lưu truyền. M ột trong số đó là mâu chuyện dưới đây: Ngày xuân năm mới sắp tới, mời các bạn cùng suy ngẫm về giai thoại sau: Tối 30 tết năm ấy, Nguyền Binh Khiêm đang ngồi đàm luận lý số với một người học trò từ xa đên, bồng ngoài cừa có tiêng gọi cửa. Ong sai gia nhân ra báo người đó chờ chút. Trong khi đó, ông và người học trò ngồi bắm qué để xem thư người gõ cửa có chuyện gì. Cả hai thây trò đêu bâm vào qué "thiêt đoán mộc tràng", nghĩa là "săt ngấn gồ dài". Ông hỏi học trò: Anh đoán người đó vào đây đê làm gì? Anh học trò trả lời: - Thưa thầy, sất ngắn gồ dài theo ý con, người này vào đây chấc chắn chi mượn có cái mai đào đất. Chứ ngoài ra không có cái gì sắt ngắn gồ dài nừa đâu. Nguyền Bỉnh Khiêm cười: -T ô i đoán anh ta vào mượn cái búa. Quá nhiên người gõ cừa vào mượn cái búa thật. Anh học trò hỏi lý do thầy đoán đúng. Nguyền Binh Khiêm giải thích: - Như anh bâm quẻ cùng là giỏi nhưng mức đoán còn thâp. Anh nói sắt ngắn gồ dài mà đoán vậy thử hỏi 30 tết, người ta đến đây mượn mai để làm gì? Tôi đoán người ta đến mượn cái búa đề họ bồ củi nấu bánh chưng. Bấm que đã trúng, nhưng phán đoán phái cơ biến, linh hoạt mới tránh được sai lầm. Người học trò nghe xong rất khâm phục tài nghệ thầy mình
N gày so ạ n : ....................................................... N gày g iả n g : ..................................................... T iết 50 L À M BẢI T Ậ P L ỊC H s ử I. M Ụ C T IÊ U 1. Kiền thức: - Cúng cố kiến thức phần đầu chương V: nước Đại Việt ở các thế kki XVIXVIII. - Giáo dục ý thức: lòng tự hào dân tộc.
Chính trị Luật pháp Kinh tê
Xây dựng bộ máy nhà nước TW tập quyên hoàn chinh nhât Luật Hông Đức tiên bộ nhât Đông Nam á thời bây giờ - Đặt các chức quan chuyên trông coi nông nghiệp: Khuyên nông sứ, Hà Đê sứ, Đồn điền sứ - Nhiều làng thủ công chuyên nghiệp ra đời. Giáo dục khoa Tô chức 26 khoa thi, lây đôc 989 tiên sĩ, 2 trạng nguyên. Thi cử là phương thức đê tuyên chọn quan lại. cừ Đại Việt sử ký, Đại Việt sừ ký toàn thư Sử học Bán đô Hông Đức, Dư địa chí Địa lý Toán học Đại thành toán pháp Bài 3: 10 phút Lập bàng so sánh tình hình nông nghiệp và đời sông cúa nông dân Đàng Ngoài và Đàng Trong thế kỉ XVI-XVIII.
Đàng ngoài
Đàng trong
Chính sách nông nghiệp - Trì trệ, bị kìm hàm chúa Trịnh không lo khai hoang cùng cố đê điều - Có nhừng bước phát triền, khia hoang lập làng.
Tình hình ruộng đất
Đ òi sông nhân dân
Bài tập 4: HS hoạt động nhóm (10 phút) GV chia lớp làm hai nhóm lớn, mồi lình vực HS chọn một sự kiện, hoặc thành tựu để trình bày về giá trị cùa sự kiện, hoặc thành tựu đó. Nêu được giá trị thực tiễn cúa sự kiện, thành tựu đó đối với hiện tại. Bưóc 2: Thực hiện nhiệm vụ - HS làm bài tập theo sự hướng dẫn cùa giáo viên: B ưóc 3: Báo cáo, thảo luận -HS trình bày trước lớp B ưóc 4: Kết luận, nhận định -Giáo viên nhận xét, đưa ra đáp án và chốt lại kiến thức cần nhớ * Gợi ý: - HS có thê chọn chiến thắng Chi Lăng Xương Giang, hoặc hội thề Đông Quan - HS chọn cách xây dựng bộ máy nhà nước, luật pháp, chính sách phát triển nông nghiệp.... liên hệ với nhừng chính sách của Đang và nhà nước hiện nay với nhừng vấn đề đó. - Dùng ý nghĩa sự kiện để trình bày giá trị, nêu bật được đó là chiến thắng lớn nhất trong khơi nghĩa, hội thề Đông quan kết thúc chiến tranh....Thấy được tư tưởng yêu chuộng hòa bình cúa dân tộc ta...
Chính trị Luật pháp Kinh tê
Xây dựng bộ máy nhà nước TW tập quyên hoàn chinh nhât Luật Hông Đức tiên bộ nhât Đông Nam á thời bây giờ - Đặt các chức quan chuyên trông coi nông nghiệp: Khuyên nông sứ, Hà Đê sứ, Đồn điền sứ - Nhiều làng thủ công chuyên nghiệp ra đời. Giáo dục khoa Tô chức 26 khoa thi, lây đôc 989 tiên sĩ, 2 trạng nguyên. Thi cử là phương thức đê tuyên chọn quan lại. cừ Đại Việt sử ký, Đại Việt sừ ký toàn thư Sử học Bán đô Hông Đức, Dư địa chí Địa lý Toán học Đại thành toán pháp Bài 3: 10 phút Lập bàng so sánh tình hình nông nghiệp và đời sông cúa nông dân Đàng Ngoài và Đàng Trong thế kỉ XVI-XVIII.
Đàng ngoài
Đàng trong
Chính sách nông nghiệp - Trì trệ, bị kìm hàm chúa Trịnh không lo khai hoang cùng cố đê điều - Có nhừng bước phát triền, khia hoang lập làng.
Tình hình ruộng đất
Đ òi sông nhân dân
Bài tập 4: HS hoạt động nhóm (10 phút) GV chia lớp làm hai nhóm lớn, mồi lình vực HS chọn một sự kiện, hoặc thành tựu để trình bày về giá trị cùa sự kiện, hoặc thành tựu đó. Nêu được giá trị thực tiễn cúa sự kiện, thành tựu đó đối với hiện tại. Bưóc 2: Thực hiện nhiệm vụ - HS làm bài tập theo sự hướng dẫn cùa giáo viên: B ưóc 3: Báo cáo, thảo luận -HS trình bày trước lớp B ưóc 4: Kết luận, nhận định -Giáo viên nhận xét, đưa ra đáp án và chốt lại kiến thức cần nhớ * Gợi ý: - HS có thê chọn chiến thắng Chi Lăng Xương Giang, hoặc hội thề Đông Quan - HS chọn cách xây dựng bộ máy nhà nước, luật pháp, chính sách phát triển nông nghiệp.... liên hệ với nhừng chính sách của Đang và nhà nước hiện nay với nhừng vấn đề đó. - Dùng ý nghĩa sự kiện để trình bày giá trị, nêu bật được đó là chiến thắng lớn nhất trong khơi nghĩa, hội thề Đông quan kết thúc chiến tranh....Thấy được tư tưởng yêu chuộng hòa bình cúa dân tộc ta...
Ngày so ạ n : ....................................................... Ngày g iả n g : ..................................................... Tỉềt 51 ON TẬP 1. M Ụ C T IÊ U 1 . Kiến thức: -Hệ thống hoá kiến thức, khắc sâu nhừng kiến thức cơ ban của lịch sử Việt Nam từ thế ký XVI-XVIII. 2. N ăng ỉực: Rèn luyện kỹ năng lập báng biểu và nhận xét sự kiện, nhân vật tiêu biêu thông qua xác định các tiêu chí. Thông qua cách học này GV kích thích sự tìm tòi sáng tạo cùa HS nhất là đối với các tư liệu lịch sử. 3. P h ẩ m chất: - Chăm chi, trung thực III. THIÉT Bị DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU - Giáo án Word và powerpoint III. T IÉ N T R ÌN H DẠY H Ọ C a) M ục tiêu: Nhầm cùng cố, hệ thống hóa, hoàn thiện kiến thức mớimà HS đã được lĩnh hội ớ hoạt động hình thành kiến thức về nhừng nét chính tình hình chính trị kinh tế, xă hội nước ta trong các thế ký XVI-XVIII b) Nội dung: GV giao nhiệm vụ cho HS và chủ yếu cho làm việc cá nhân, thỏa luận cặp đôi, nhỏ trá lời các câu hỏi. c) Sản p h ấm : trá lời câu hỏi thể hiện đầy đu nội dung bài học; d) Tổ chức thực hiện: H oạt động 1 Chính trị- x ã hội (10') Birớc 1: Chuyến giao nhiệm vụ GV giới thiệu bài: Đây là giai đoạn lịch sử có nhiều biến cố, vừa đau thương, vừa vẻ vang. Tìm hiều để thấy đau thương và vẻ vang như thế nào ? GV hướng dẫn HS tìm hiêu các nội dung ôn tập. Biến động chỉnh trị lớn nhắt của dân tộc ta thế kỳ XVI-XVII là gì ? YC trên cơ sở nhừng biến động chính trị,xã hội của nước ta từ thế kỷ XVI-XVII hình thành sơ đồ kiến thức. Cj V hưởng dẫn HS lấy sự kiện trung tâm đê hình thành chủ đề sau đỏ phát triển theo mạch tư duy kiến thức theo các nhánh làm sao thể hiện được sự liên quan,nảy sinh các sự kiện. G V trình chiếu sơ đồ
1627-1672 C hiên tranh Trịnh -N g u y ề n
i
Bước 2: Thưc hiên nhiệm vu: Hoc* sinh trá lời câu hỏi • • • • Bước 3: Báo cáo, thảo luận Bước 4: Kết luận, nhận định Hoạt động 2 Kinh tế (7 ’) Nhừng nét nổi bật cùa kinh tế-văn hoá a.Kỉnh tế: thế kyXVI-XVII. -Nông nghiệp Đàng Trong phát triển Yêu cầu học sinh xác định trên bán đồ -Thú công nghiệp: XH nhiều làng nghề thủ công truyền thống nổi tiếng. vị trí của các vùng đô thị. -Xuất hiện nhiều đô thị:Thăng Long, Nhận xét về các đô thị đó ? phố Hiến Thanh Hà, Hội An, Gia Định —>buôn bán sầm uất. —>Là trung tâm chính trị,buôn bán, văn hoá Hoạt động 3 Văn hoả (7') GV phát phiếu học tập yêu cầu học sinh điền nội dung vào phiếu Lĩnh Lĩnh vưc Nct mói và nôi bật Nét mói và nôi vưc bât Tôn giáo Nho giáo không còn chiêm vị trí độc tôn - xuất hiện thiên chúa giáo Chữ viết Văn Học Xuất hiện chừ quốc ngừ Nghệ thuật Văn học Nôm phát triển mạnh Sinh hoạt Điêu khắc và sân khấu dân gian phong phú •
Hoạt động 4 LUYỆN TẬP TRÁ LỜI CÁC CÂU HỎI Càu 1: Ai là nhừng người lãnh đạo cuộc khơi nghĩa Lam Sơn a. Lê Lợi và Nguyễn Trài c. L ê Lợi và Lê Lai b. Lê Lợi và Nguyễn Chích d.Lê Lợi và Nguyễn X ỉ Câu 2: Theo kế hoạch của Nguyễn Chích, vùng đất nào được giải phóng đầu tiên để làm chồ đứng chân vừng chắc cho nghĩa quân Lam Sơn? a. Tân Bình-Thuận Hóa c Lam Sơtĩ- Thanh Hóa b. Nghệ An d. Đông Quan Câu 3: Bộ luật được biên soạn dưới thời Vua Lê Thánh Tông manh tên là a. Luật Hồng Đức c Luật Hỉnh Thư b. Quốc Triều hình luật d. Hoàng triếu luật lệ
E Truyện Nôm dài 8000 câu Ngô S ĩ Liên Câu 12: Viêt Đ trước câu đủng và s trước câu sai với các câu sau: 1.Cảc công xướng do nhà nước quản lý gọi là Cục Bách tác 2. Thời Lê sơ tô chức được 26 khoa thi, lay đo 989 tiến s ĩ và 30 trạng nguyên. 3. Tác phẩm Hồng Đức Bản đồ, Dư địa chỉ thuộc lĩnh vực Lịch sử - Kiểm tr a 15 phút: - Đề ra: Em hãy tông quát bức tranh Xã hội Việt nam từ thế kỷ XVI- XVIII - Xã hội Việt Nam thế kỉ XVI- XVIII bức tranh tổng q u á t : - + v ề chính trị xà hội: Sự sa đoạ của triều đình phong kiến, nhừng phe phái dẫn đến xung đột, tranh giành quyền lợi ngày càng gay gắt trong nội bộ giai cấp thống trị; các cuộc đấu tranh của nông dân bùng nồ ( 4đ) - + về kinh tế: Nông nghiệp Đàng Trong phát triên hơn Đang Ngoài; Thủ công nghiệp phát triển chợ phiên thị tứ và đã xuất hiện thêm các thành thị; (4đ) - + Văn hóa: Tôn giáo văn hoá, nghệ thuật có nhiều điểm mới (2đ)
5
Ngày so ạ n : ....................................................... Ngày g iả n g : ..................................................... Tiết 52
KIÉM TRA GIỮA KỲ 2
I. M ỤC T IÊ U - Nhằm kiêm tra khá năng tiếp thu kiến thức phần Lịch sừ Việt Nam trong giai đoạn từ thế kỷ XV đến XVIII so với yêu cầu của chuẩn kiến thức kĩ năng. - Từ kết qua kiêm tra, các em tự đánh giá kết quả học tập, từ đó điều chinh hoạt động học tập cúa bán thân trong thời gian sau. - Giáo viên đánh giá được kết quá giảng dạy, kịp thời điều chinh phương pháp và hình thức dạy học. 1. Kiến thức: - Nhận biết được các mốc thời gian, tình hình đắt nước thời Lê Sơ cũng như giai đoanh thế kỷ XVI - XVIII - Trình bày được các trận đánh trong khới nghĩa Lam Sơn - Đánh giá lý giải được một vắn đề 2. N ăng lực: - Rèn lụyện cho học sinh các kĩ năng trình bày, viết bài, thực hành bài tập, vận dụng kiên thức... 3. P h ẩ m chất: Giáo dục tinh thần yêu nước, niềm tự hào dân tộc, yêu kính nhừng con người đã xả thân vì đất nước. n . H ÌN H T H Ứ C ĐÈ K IẾ M T R A : - Tự luận - Trắc nghiệm III. THIẾT LẬP MA TRẬN ĐÈ KIẺM TRA
E Truyện Nôm dài 8000 câu Ngô S ĩ Liên Câu 12: Viêt Đ trước câu đủng và s trước câu sai với các câu sau: 1.Cảc công xướng do nhà nước quản lý gọi là Cục Bách tác 2. Thời Lê sơ tô chức được 26 khoa thi, lay đo 989 tiến s ĩ và 30 trạng nguyên. 3. Tác phẩm Hồng Đức Bản đồ, Dư địa chỉ thuộc lĩnh vực Lịch sử - Kiểm tr a 15 phút: - Đề ra: Em hãy tông quát bức tranh Xã hội Việt nam từ thế kỷ XVI- XVIII - Xã hội Việt Nam thế kỉ XVI- XVIII bức tranh tổng q u á t : - + v ề chính trị xà hội: Sự sa đoạ của triều đình phong kiến, nhừng phe phái dẫn đến xung đột, tranh giành quyền lợi ngày càng gay gắt trong nội bộ giai cấp thống trị; các cuộc đấu tranh của nông dân bùng nồ ( 4đ) - + về kinh tế: Nông nghiệp Đàng Trong phát triên hơn Đang Ngoài; Thủ công nghiệp phát triển chợ phiên thị tứ và đã xuất hiện thêm các thành thị; (4đ) - + Văn hóa: Tôn giáo văn hoá, nghệ thuật có nhiều điểm mới (2đ)
5
Ngày so ạ n : ....................................................... Ngày g iả n g : ..................................................... T iết 52
K IÉ M T R A G IỮ A KỲ 2
I. M ỤC T IÊ U - Nhằm kiêm tra khá năng tiếp thu kiến thức phần Lịch sừ Việt Nam trong giai đoạn từ thế kỷ XV đến XVIII so với yêu cầu của chuẩn kiến thức kĩ năng. - Từ kết qua kiêm tra, các em tự đánh giá kết quả học tập, từ đó điều chinh hoạt động học tập cúa bán thân trong thời gian sau. - Giáo viên đánh giá được kết quá giảng dạy, kịp thời điều chinh phương pháp và hình thức dạy học. 1. Kiến thức: - Nhận biết được các mốc thời gian, tình hình đắt nước thời Lê Sơ cũng như giai đoanh thế kỷ XVI - XVIII - Trình bày được các trận đánh trong khới nghĩa Lam Sơn - Đánh giá lý giải được một vắn đề 2. N ăng lực: - Rèn lụyện cho học sinh các kĩ năng trình bày, viết bài, thực hành bài tập, vận dụng kiên thức... 3. P h ẩ m chất: Giáo dục tinh thần yêu nước, niềm tự hào dân tộc, yêu kính nhừng con người đã xả thân vì đất nước. n . H ÌN H T H Ứ C ĐÈ K IẾ M T R A : - Tự luận - Trắc nghiệm III. T H IẾ T L Ậ P M A T R Ậ N ĐÈ K IẺ M TR A
Tên chủ đề Khởi nghĩa Lam sơn Câu Điềm Đại việt thời Lê Sơ
N hận biết
T hông hiểu
TN TL Nhận biêt được các mốc thời gian
TL TN Trình bày được diến biến, kết quả cùa các trận đánh 1 5
1 0,25 Nhận biêt được tình hình pháp luật quan đội giáo dục của đất nước ta trong thòi kỳ này 2 Câu Điềm 1,25 Đại Nhận biêt việt ở được tình các thế hình đất nước kỉ XVI ta trong thời kỳ này XVIII 2 Câu Điềm 0,5 Câu 5 Điềm 2,0 Tỉ lệ 70
1 5.0
Vận dụng cao
Vận dụng TN TL TN Lý giải được một vân đê Ả
C ộng
TL
4 Ả
1 0,25 Đánh giá các câu nói nồi tiếng cáu các nhân vật lịch sừ
1 0,25 Đánh giá hậu qua tính chắt cùa một cuộc chiến tranh phong kiến 1 2 2 1 2 0,5 30
■Đánh giá :ông lao các ìhân vật lịch ỉừ
2 0,5
2 0,5
9+2 10
IV. ĐÈ K IẺ M TRA : P hần 1. T rắ c nghiệm (3,0 điềm) C âu 1: (2,0 điêm) K hoanh trò n vào đáp án đúng. /. Vương Thông vội xin hòa và chấp nhặn Hội thể Đông Quan (10-12-1427) đê rút quân về nước, vì? A. Quân Minh bị ta đánh bại trong trận Tốt Động - Chúc Động. B. Hai đạo viện binh của Liễu Thăng và Mộc Thạch bị ta tiêu diệt.
c . Tướng giặc là Trần Hiệp, Lý Lượng, Lý Đằng bị giết. D. Cả ba phương án A, B, c . 2. Lê Lợi dựng cờ khởi nghĩa chong giặc Minh thời gian nào? A. Ngày 07-02-1418 B. Ngay 17-12-1416 c . Ngày 28-06-1917 3. Dựa vào thông tin dưới đây, hãy cho biết tên nhân vật lịch sử này là ai? A. Ông là một nhà quân sự, chính trị lồi lạc, là tác giá của bài Đại Cáo Bình Ngô. B. Ông là người cùng Lê Lợi lành đạo nhân dân ta khơi nghĩa chông giặc Minh thẳng lợi. Trả lời: Ông l à : ...... 4. Trong câu nói cùa vua Lê Thánh Tông dưới đây còn thiếu từ nào trong chỗ trống? "Nếu người nào dám đem một thước, một tấc đất cùa Thái tô làm mồi cho giặc thì tội phái............ " A. Giết chết B. Chặt đầu c . Đi tù D. Tru di 5. Thế ki XVII, "Kẻ Chợ" là tên gọi của đô thị nào ở nước ta? A. Phố Hiến (Hưng Yên) B. Thăng Long (Hà Nội) c . Thanh Hà (Thừa Thiên - Huế) D. Hội An (Quáng Nam) 6. Địa danh nào là giới tuyến giữa Đàng Trong - Đàng Ngoài trong thời kì chiến tranh Trịnh - Nguyễn? A. Sông Gianh (Quảng Bình) B. Vùng núi Tam Đảo c . Thanh Hóa - Nghệ An D. Ọuang Bình - Hà Tĩnh 7. Luật pháp thời Lê Sơ khác thời Lý - Trằn ở điếm nào? A. Bảo vệ quyền lợi của vua và quý tộc. B. Khuyến khích sản xuất, c . Báo vệ một số quyền lợi cúa phụ nữ. D. Xác nhận quyền sở hừu tài sản. 8. Thế ki XVII, một sổ giảo s ĩ phương Tây học Tiếng Việt (trong đỏ cỏ A-lêcxăng-đơ Rôt) đê truyền đạo Thiên chúa, họ dùng chữ cải La-tinh đê ghi âm Tiếng Việt (cỏ sự hợp tác của một sổ người Việt Nam). Chừ Quốc ngừ đà ra đời như vậy. A. Đúng B. Sai C âu 2: (1,0 Điêm) Chọn các thông tin sau (Lê Sơ, 989, 26, 20) và điền thông tin vào chồ trống cho thích hợp trong câu sau: T h ờ i ...... (1428 - 1527) tồ chức đ ư ợ c ...... khoa thi. Đồ ............ tiến sĩ v à .................. trạng nguyên. P hần 2. T ự luận (7,0 đỉổm) Câu 1. (5 điểm) Trình bày diễn biến chính và kết quá của trận Tốt Động - Chúc Động? Câu 2. (2 điểm) Hãy cho biết hậu qua và tính chất cùa cuộc chiến tranh Nam Bắc triều ?
Đề 2 P hần 1. T rắ c nghiệm (3,0 điểm) Câu 1: (2,0 điêm) Khoanh tròn vào đáp án đúng.
1. Vương Thông vội xin hòa và chấp nhặn Hội thề Đông Quan (10-12-1427) để rút quân về nước, vì? A. Quân Minh bị ta đánh bại trong trận Tốt Động - Chúc Động. B. Hai đạo viện binh cùa Liễu Thăng và Mộc Thạch bị ta tiêu diệt, c . Tướng giặc là Trần Hiệp, Lý Lượng, Lý Đằng bị giết. D. Cả ba phương án A, B, c . 2. Lê Lợi dựng cờ khới nghĩa chong giặc Minh thời gian nào? A. Ngày 07-02-1418 B. Ngày 17-12-1416 c . Ngày 28-061917 3. Dựa vào thông tin dưới đây, hãy cho biết tên nhân vật lịch sử này là ai? A. Ông là người soạn tháo và ban hành Quốc triều hình luật (Luật Hồng Đức). Đây là bộ luật đầy đù và tiến bộ nhất trong các bộ luật thời phong kiến Việt Nam. B. Ông là người là người có công đóng góp làm cho bộ máy nhà nước Ông chia nước làm 13 đạo). Trả lời: Ông l à : ................... 4. Trong câu nói cùa vua Lê Thánh Tông dưới đây còn thiếu từ nào trong chỗ trống? "Nếu người nào dám đem một thước, một tấc đất của Thái tổ làm mồi cho giặc thì tội phái.......... " A. Giết chết B. Chặt đầu c . Đi tù D. Tru di 5. Thế kiXVII, "Kẻ Chợ" là tên gọi cùa đô thị nào ở nước ta? A. Phố Hiến (Hưng Yên) B. Thăng Long (Hà Nội) c . Thanh Hà (Thừa Thiên - Huế) D. Hội An (Quáng Nam) 6. Địa danh nào là giới tuyến giữa Đàng Trong - Đàng Ngoài trong thời kì chiến tranh Trịnh - Nguyễn? A. Sông Gianh (Quảng Bình) B. Vùng núi Tam Đảo c . Thanh Hóa - Nghệ An D. Ọuang Bình - Hà Tĩnh 7. Ouân đội thời Lê Sơ khác thời Lý - Trần ở điếm nào? A. Thực hiện chế độ “ngụ binh ư nồng” B. Tô chức chặt chẽ luyện tập hàng năm c . Bảo vệ biên cương không để giặc xâm lấn D. Vua trực tiếp nẳm quyền tông chỉ huy quân đội. 8. Thế ki XVII, một số giảo s ĩ phương Tây học Tiếng Việt (trong đỏ có A-ỉêcxăng-đơ Rôt) đê truyền đạo Thiên chúa, họ dùng chữ cải La-tinh đê ghi âm Tiếng Việt (cỏ sự hợp tác của một so người Việt Nam). Chừ Quốc ngừ đà ra đời như vậy. A. Đúng B. Sai Câu 2: (1,0 Điêm) Chọn các thông tin sau (Lê Sơ, 989, 26, 20) và điền thông tin vào chồ trống cho thích hợp trong câu sau: T h ờ i ...... (1428 - 1527) tồ chức đ ư ợ c ...... khoa thi. Đồ ............ tiến sĩ v à .................. trạng nguyên. Phần 2. Tự luận (7,0 điểm)
Câu 3. (5 điểm) Trình bày diền biến chính và kết quả của trận Chi Lăng Xương Giang? Câu 5. (2 điểm) Hãy cho biết hậu qua và tính chất của cuộc chiến tranh Trịnh Nguyễn? Đáp án Phần I. Trắc nghiệm (3,0 điểm) Câu 1: (2,0 điem Mồi ý đúng được 0,25 điềm Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
Đáp án
B
A
Nguyền Trãi
D
B
A
c
A
Câu 2. (1,0 điêm) (1) Lê Sơ
(2) 26 (3) 989 (4 )2 0 Phần II. Tự luận (7,0 điểm) Câu 1 (5 điếm) Trận Tốt Động - Chúc Động (cuối 1427) a. Diễn biến: -Tháng 10-1426, Vương Thông chỉ huy 5 vạn viện binh kéo vào thành Đông Quan. (0,5 điểm) -Ngày 7-10-1426, Vương Thông tiến đánh quân chú lực cúa ta ớ Cao Bộ (Chương Mĩ - Hà tây). (0,5 điểm) -Nấm được âm mưu cùa địch, ta đặt phục binh ớ Tốt Động - Chúc Động. Giặc lọt vào trận địa, quân ta nhắt tề xông ra tiêu diệt. (0,5 điêm) b. Kết quả: -Năm vạn quân địch tứ thương, bất sống trên một vạn; Vương Thông bị thương tháo chạy vê Đông Ọuan. (1,0 điêm) -Nghĩa quân thừa thắng kéo quân về vây hàm thành Đông Quan và giái phóng thêm nhiều châu, huyện. (1,0 điểm) Câu 2 (2 điểm) -Hậu qua và tính chất của cuộc chiến tranh Nam - Bấc triều và Trịnh - Nguyền: -Đất nước bị chia cất, kinh tế sa sút, chính trị xã hội mắt ồn định, nhân dân lầm than... (1 điểm) -Đây là cuộc chiến tranh phi nghĩa vì tranh giành quyền lực giừa hai tập đoàn phong kiến, (lđiểm ) Đề 2 Câu 2 (2 điểm) -Hậu qua và tính chất của cuộc chiến tranh Trịnh - Nguyễn: -Đất nước bị chia cất Đàng Trong và đàng ngoài, kinh tế sa sút, chính trị xã hội mất ồn định, nhân dân lầm than... (1 điểm) -Đây là cuộc chiến tranh phi nghĩa vì tranh giành quyền lực giừa hai tập đoàn phong kiến, (lđiểm )
Câu 2 đề 2 Diền biến chi lăng xương giang • Đầu tháng 10-1427, hơn 10 vạn viện binh từ Trung Quốc chia làm hai đạo kéo vào nước ta. • + Đạo thứ nhất: do Liều Thăng chỉ huy, từ Quáng Tây tiến vào theo hướng Lạng Sơn. • + Đạo thứ hai: do Mộc Thạnh chi huy, từ Vân Nam tiến vào theo hướng Hà Giang. • - Bộ chi huy nghĩa quân quyết định tập trung lực lượng tiêu diệt viện quân giặc, trước hết là đạo quân cùa Liễu Thăng, không cho chúng tiến sâu vào nội địa nước ta. • - Ngày 8-10, Liều Thăng hùng hồ dẫn quân ào ạt tiến vào biên giới nước ta, bị nghĩa quân phục kích và giết ớ ải Chi Lăng. • - Sau khi Liều Thăng chết, Phó tổng binh là Lương Minh lên thay, chấn chinh đội ngũ, tiến xuống Xương Giang (Bắc Giang). Trên đường tiến quân, quân giặc liên tiếp bị phục kích ở cần Trạm, Phố Cát, bị tiêu diệt đến 3 vạn tên, ông binh Lương Minh bị giết tại trận, Thượng thư bộ Binh Lý Khánh phái thất cồ tự từ. • - Mấy vạn địch còn lại cố gẳng lấm mới tới Xương Giang xong cùng bị tiêu diệt, kể • cả tướng giặc là Thôi Tụ, Hoàng Phúc.
Ngày so ạ n : ....................................................... Ngày g iả n g : ................................................ Tiết 53, BÀI 24: K H Ở I N G H ĨA N ÔN G DÂN ĐÀNG N GO ÀI T H E K Ỷ XVIII I. M Ụ C T IÊ U 1. Kiền thức: - Nêu nhừng biểu hiện về đời sống khổ cực của nông dân và giải thích nguyên nhân chính của tình trạng đó. - Kề tên các cuộc khới nghĩa nông dân tiêu biểu và trình bày trên lược đồ một vài cuộc khới nghĩa : nguyên nhân bùng nồ và thất bại, diền biến chính và ý nghĩa của các cuộc khới nghĩa đó. 2. N ăng lực: - T ự học, phát hiện và giải quyết vấn đề, sáng tạo, giao tiếp, hợp tác - Sưu tầm ca dao, tục ngừ, phán ánh sự căm phẫn cúa nông dân và các tằng lớp bị trị đối với chính quyền phong kiến. - Tập vẽ bán đồ, xác định địa danh ( đối chiếu với địa danh hiện nay) hình dung địa bàn hoạt động và qui mô của từng cuộc khới nghĩa lớn. 3. P h ấm chất:
- Bồi dường ý thức căm ghét sự áp bức, cầm quyền đồng cám với nồi khồ cực cúa nông dân, buộc họ phai vùng lên đâu tranh giành quyền sống, khắc phục tinh thần đấu tranh kiên cường cua NN và các thu lĩnh chống chính quyền phong kiến thối nát. II. T H I É T BỊ DẠY H Ọ C VÀ H Ọ C LIỆU 1. C h u â n bị của giáo viên: - Giáo án word và PowerPoint. - Máy móc, phương tiện có liên quan. - Lược đồ phong trào khới nghĩa nông dân ờ thế kỷ XVIII. 2. C h u â n bị của học sinh: - Chuân bị bài mới. - Sưu tầm tư liệu, tranh ánh liên quan đến bài cũ và bài mới (nếu có) III. T IÉ N T R IN H d ạ y h ọ c A. H O Ạ T Đ ỘN G K H Ở I ĐỘNG a) M ục ticu: Tạo tình huống giừa cái đã biết và chưa biết về nguyên nhân dẫn đến các cuộc khơi nghĩa cúa nông dân b) Nội d u n g hoạt động: HS dưới sự hướng dẫn cùa GV đề trả lời các câu hỏi theo yêu cầu của giáo viên c) Sản p h âm : nhận định đúng vai trò cùa nhân dân d) Tổ chức thự c hiện: Em cỏ suy nghĩ gì về câu nói cả Nguyễn Trài: Vua là thuyền. Dân là nước. Nước cỏ thế đay thuyền đi nhanh, Nước cùng có thê lật thuyền. Qua câu trả lời của HS GV dẫn dắt đê giới thiệu bài. B. H O Ạ T Đ ỘN G H ÌN H T H À N H K IE N T H Ứ C a) M ục ticu: nhận biết và ghi nhớ được nhừng nét chính về tình hình chính trị ở Đàng Ngoài vào giừa TK XVIII; Kể tên được các cuộc khởi nghĩa nông dân tiêu biêu và trình bày theo lược đô một vài cuộc khới nghĩa : nguyên nhân bùng nô và thắt bại, diền biền chính và ý nghĩa của các cuộc khới nghĩa đó. b) Nội dung: Nghiên cửu sách giáo khoa quan sát tranh ánh, lược đồ suy nghĩ cá nhân, thảo luận nhóm trả lời các câu hoi của giáo viên c) Sản p h ấm : Trá lời được các câu hỏi theo kế hoạch cùa giáo viên H O A T ĐONG CUA G V VA HS 1. H oạt động 1: T ình hình chính trị: Bước 1: C huyến giao nhiệm vụ - Giáo viên đưa ra câu hỏi và yêu cầu học sinh trá lời ? Cho biết tình hình chỉnh trị ở Đàng Ngoài giữa thế kỷ XVIII ? HSTL-GVKL ? Sự mục nát của chỉnh quyển họ Trịnh đã dẫn đến hậu quả gì ? HSTL - GVKL. Bước 2: T h ự c hiện nhiệm vụ Hoc sinh trả lời câu hỏi
SÁN PH À M DU K IÊN 1. T ình hình chính trị: + Giừa TK XVIII, chính quyền ớ Đàng ngoài mục nát cực độ. + Vua Lê Chi là bù nhìn. Chúa Trịnh quanh năm hội hè, yến tiệc. + Quan lại, binh lính, địa chù hoành hành, đục khoét nhân dân. 4- Sán xuất nông nghiệp đình đốn, thiên tai, hạn hán xáy ra liên tiếp ; công thương nghiệp sa sút, chợ phố
Bước 3: Báo cáo, thảo luận Học sinh trình bày câu trả lời trước lớp Bước 4: Kết luận, n h ận định Giáo viên nhận xét, bô sung và chốt lại kiến thức 2. Hoạt động 2: Nhừng cuộc khới nghĩa lớn. Bước 1: Chuyến giao nhiệm vụ: ? Hãy kê tên và xác định nhừng cuộc khơi nghĩa lớn tiêu biếu ở Đàng Ngoài trên lược đồ ? ? Quan sát H.55. SGK và rút ra nhận xét về quy mô của các phong trào. ? Nêu kết quá và ý nghĩa cúa các phong trào. ? Theo em vì sao các cuộc KN đều bị thắt bại? Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: HS: Thực hiện nhiêm vụ, có sự hồ trợ của giáo viên bàng hệ thống câu hòi gợi mớ. Bước 3: Bảo cảo , thảo luận: HS trình bày câu trá lời trước lớp Birớc 4: Kết luận , nhận định: - HS góp ý đánh giá theo kỹ thuật 3,2,1. GV bồ sung phần phân tích nhận xét, đánh giá, kết quá thực hiện nhiệm vụ học tập của học sinh. GV chính xác hóa các kiến thức đâ hình thành cho học sinh. - GV treo lược đồ giải thích ký hiệu. - HS dựa vào lược đồ lên báng chỉ địa bàn hoạt động cúa các cuộc khới nghĩa.
c. H O Ạ T Đ ỘN G LUYỆN T Ậ P
điêu tàn. + Vào nhừng năm 40 của thế ki XVIII, hàng chục vạn nông dân chết đói, nhiều người phải bò làng đi phiêu tán.
2. N hững cuộc khỏi nghĩa lón. a. N h ù n g cuộc K N tiêu biếu : + Khởi nghĩa Nguyền Dương Hưng (1737) ở Sơn Tây. + Nguyễn Danh Phương (1740 1751) ớ Sơn Tây, sau lan rộng ra Thái Nguyên và Tuyên Quang... + Tiêu biểu là cuộc khới nghĩa Nguyền Hừu c ầ u (1741 - 1751) và Hoàng Công Chất (1739 - 1769): • Khới nghĩa Nguyễn Hừu c ầ u (1741 - 1751), còn gọi là quận He. Cuộc khởi nghĩa bắt đầu từ Đồ Sơn (Hải Phòng), sau lan ra Kinh Bắc, uy hiếp Thăng Long rồi lan xuống Sơn Nam và Thanh Hoá Nghệ An. • Khơi nghĩa Hoàng Công Chất (1739 - 1769), bắt đầu ở Sơn Nam, sau chuyển lên Tây Bấc. Các dân tộc Tây Bắc hết lòng ủng hộ cuộc khới nghĩa. Hoàng Công Chất có công lớn trong việc báo vệ vùng biên giới và giúp dân ồn định cuộc sống.
b. Kết quả và Ý nghĩa : Các cuộc khởi nghĩa trước sau đều bị thất bại, nhiều thủ lĩnh bị bắt, bị xứ từ, nhưng cũng đã góp phần làm cho cơ đồ họ Trịnh lung lay.
a.M ục tiêu: Nhằm cung cố, hệ thống hóa, hoàn thiện kiến thức mới mà HS vừa được lĩnh hội.
b. Nội dung: Lập báng theo yêu cầu dưới đây về nhừng cuộc khởi nghĩa lớn ơ Đàng Ngoài thế ki XVIII T ên cuộc khỏi nghĩa
T hòi gian
Địa bàn
c. D ự kiên sản p h â m : HS trá ời. GV nhận xét chuân hóa kiên thức. Lập báng theo yêu cầu dưới đây về nhừng cuộc khởi nghĩa lớn ơ Đàng Ngoài thê kỉ XVIII Bài làm: T en cuộc khỏi nghĩa
T h ò i gian
Địa bàn
Nguyền Dương Hưng
1737
Sơn Tây
Lê Duy Mật
1 7 3 8 - 1770
Thanh Hóa, Nghệ An
Nguyền Danh Phương
1 7 4 0 -1 7 5 1
Tam Đáo, Sơn Tây, Tuyên Quang
Nguyền Hữu c ầ u
1741 - 1751
Đồ Sơn, Kinh Bắc, Sơn Nam, Nghệ An, Thanh Hóa
Hoàng Công Chất
1739- 1769
Sơn Nam, Tây Bấc
D .H O Ạ T ĐỘNG VẬN DỤNG a) M ục ticu: Vận dụng kiến thức mới m à HS đã được lĩnh hội đê giải quyết nhừng vắn đề mới trong học tập. b) Nội dung: GV tô chức cho HS tháo luận nhóm hoàn thành bài tập c) Sản p h ấm : bài tập nhóm d) Tổ chức thực hiện: - Nêu câu hỏi sau khi đã hình thành kiến thức. ? Nguyên nhân thất bại của các cuộc KN. Qua đỏ rút ra bài học kinh nghiệm. - Dự kiến sản phấm: HS tra lời. GV nhận xét chuẩn hóa kiến thức.
Ngày so ạ n : ....................................................... Ngày g iả n g : ..................................................... Tiết 54, BÀI: 25 PH O N G T R À O TÂY SƠN I. K H Ở I N G H ĨA N Ô N G DÂN TÂY SƠN I. M Ụ C T IÊ U : 1. Kiền thức:
- Sự mục nát của chính quyền họ Nguyễn ở Đàng Trong nừa sau thế ký XVIII, từ đó dẫn đến phong trào nông dân ỞĐàng Trong mà đỉnh cao là cuộc khơi nghĩa Tây Sơn. - Anh em Nguyễn Nhạc lập căn cứ Tây Sơn và sự ùng hộ của đồng bào Tây Nguyên. 2. N ăng lực: - năng lực giao tiếp và hợp tác, tự học và giải quyết vắn đề - Sử dụng lược đô kết hợp với tường thuật sự kiện, khai thác tư liệu lịch sử. 3. P h ấ m chất: - Yêu nước :Sức mạnh quật khới, ý chí kiên cường của nhân dân chống lại ách áp bức bóc lột. - Chăm chỉ, nhân ái II. T H I Ế T BỊ DẠY H Ọ C V À H Ọ C L IỆ U 1. C h u â n bị của giáo viên: - Giáo án word và PowerPoint. - Tranh ánh có liên quan. Lược đồ căn cứ địa của nghĩa quân Tây Sơn - Phiếu học tập 2. C h u â n bị của học sinh: - Đọc trước sách giáo khoa. - Sưu tầm tư liệu, tranh ánh, III. T IÉ N T R ÌN H T Ố C H Ú C DẠY HỌC A .H O Ạ T ĐỘNG K H Ỏ I ĐỘNG a) M ục ticu: Tạo tình huống giừa cái đã biết và chưa biết về thân thế sự nghiệp cảu ê anh em Tây Sơn b) Nội dung hoạt động: HS dưới sự hướng dẫn của GV xem tranh ánh để trả lời các câu hỏi theo yêu cầu cúa giáo viên c) Sản ph âm : HS trá lời được Hình ánh ba anh em Tây Sơn dựng cờ khởi nghĩa chốns lại sự thống trị cùa nhà Nguyền d) Tố chức thực hiện: B ưóc 1: C huyển giao nhiệm vụ GV cho học sinh quan sát hình ánh về 3 anh em Tây Sơn và trả lời các câu hỏi dưới đây: - Em hãy cho biết nội dung của các hình ảnh? - Nhừng hình ảnh đỏ gợi cho em suy nghĩ gì về cuộc khới nghĩa Tây Sơn ?
Bưóc 2: T h ự c hiện nhiệm vụ - Học sinh quan sát hình ảnh và trao đồi, tháo luận với nhau và trá lời: Hình ánh ba anh em Tây Sơn dựng cờ khới nghĩa chống lại sự thống trị của nhà Nguyễn Bưóc 3: Báo cáo, thảo luận Bưóc 4: Kết luận, nhận định - GV nhận xét và dẫn dắt vào bài mới: Tình hình đàng ngòai nhân dân bị bóc lột nhiều cuộc khởi nghĩa bùng nô? Vậy tình hình Đàng Trong như thê nào chúng ta hãy cùng tìm hiều cụ thể ớ bài học hôm nay B. H O Ạ T Đ ỘN G H ÌN H T H À N H K IÉN T H Ứ C : a) M ục tiêu: nhận biết và ghi nhớ nhừng nét chính về xã hội Đàng Trong từ đó nhận thức được nguyên nhân dần đến cuộc khơi nghĩa nông dân b) Nội dung: Nghiên cửu sách giáo khoa quan sát tranh anh, lược đồ suy nghĩ cá nhân trả lời các câu hỏi của giáo viên c) Sản phấm : Trá lời được nguyên nhân dần đến cuộc khơi nghĩa và xác định trên bản đồ địa bàn hoạt động của nghĩa quân Tây Sơn d) Tổ chức thưc hiên: H O A T Đ ON G CUA G V VA HS SẢN PH Ả M D Ư K IẾN Khởi nghĩa Tây Sơn 1. Nguyên nhân bùng nô cúa cuộc khời nghĩa Birớc ỉ: Chuyến giao nhiệm vụ: -GV yêu cầu HS đọc thông tin phần 1 - Chinh quyển họ Nguyễn suy yếu sgk xác định nguyên nhân dần đen khơi mục nát. - Kinh tế suy giảm trầm trọng. nghĩa Tây Sơn Đọc phần 2 kết hợp với quan sát trên - Đời song nông dân cơ cực bán đồ em hãy: Các cuộc khởi nghĩa nông dân: ? Xác định trên lược đồ nơi bùng nổ , Khới nghĩa của Chàng Lia ở địa bàn hoạt động cúa nghĩa quân Tây Truông Mây. sơn trong nhừng năm đâu khởi nghĩa +Chủ trương: Lay cùa nhà giàu ? Giải thích vì sao nhân dân hăng hái chia chơ dân nghèo. tham gia khới nghĩa Tây sơn ngay từ -> Bảo hiệu thời kỳ'ĩ suy tàn cùa
đấu ? Nêu mục đích ban đầu của nghĩa quân Tây sơn Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: - HS thực hiện nhiệm vụ giáo viên giao (hoạt động cá nhân) GV quan sát, trợ giúp HS khi có yêu cầu. Đánh giá thái độ và khá năng thực hiện nhiệm vụ học tập cúa HS. Birớc 3: Báo cảo , thảo luận: GV có thể gọi HS trình bày - HS khác lắng nghe, thao luận thêm, bô sung, chinh sửa Bước 4: Kết luận , nhấn định: GV đánh giá tinh thần thái độ học tập cùa HS, đánh giá kết qua hoạt động cùa HS và chốt lại nội dung nếu thấy cần thiết: Sỏ' d ĩ nhân dân hãng hái th am gia khỏi nghĩa T ây Sơn ngay từ đầu bỏi vì: Thứ nhắt, xã hội chúng ta lúc bấy giờ đang vô cùng mục nát, đời sống nhân dân ngày càng nghèo khổ, cơ cực. Chính điều đó đã làm cho lòng căm thù và oán hận đối với chính quyền họ Nguyền ngày càng nâng cao, họ sẵn sàng đứng lên bất cứ lúc nào đê đánh đô chính quyền. Thứ hai, nghĩa quân Tây Sơn đã đề ra khâu hiệu hợp với lòng dân “lây cùa người giàu chia cho người nghèo”, xóa nợ cho nông dân và bãi bỏ nhiều thứ thuế. Mục đích là đề lật đổ chính quyền họ Nguyền ơ Đàng Trong=>phục hổi đất nước hưng thịnh,phát triển, nhân dân không bị áp bức, bóc lột mà thay vào đó là cuộc sống tốt đẹp hơn
chê độ phong kiên, bảo hiệu cho một thời kỳ’ mới, sự nổi dậy cùa nhừng người nông dân không khuất phục bởi cường quyền 2. Vài nét về khỏi nghĩa nông d â n T ây Son * L ãn h đạo: Nguyễn Nhạc, Nguyễn Huệ, Nguyễn Lữ. * Căn cứ: + Tây Sơn Thượng Đạo (An Khê, Gia Lai) + Tây Sơn Hạ Đạo (Tây Sơn, Bình Định) + Lực lượng: dân nghèo, đồng bào dân tộc: Chămpa, Ba na, thợ thủ công, thương nhân...
c. H O Ạ T Đ ỘN G LUYỆN TẬ P: a) M ục ticu: Nhầm cùng cố, hệ thống hóa, hoàn thiện kiến thức mới mà HS đã được lĩnh hội ở hoạt động hình thành kiến thức về nguyên nhân, lực lượng...
b) Nội dung: GV giao nhiệm vụ cho HS và chủ yếu cho làm việc cá nhân trả lời các câu hỏi. Trong quá trình làm việc HS có thê trao đôi với bạn hoặc thầy, cô giáo. c) Sản p h ấm : trả lời câu hỏi thể hiện đầy đu nội dung bài học; d) Tổ chức thực hiện: Bước 1: Chuvcn giao nhiệm vụ GV giao nhiệm vụ cho HS và chú yêu cho làm việc cá nhân , GV dùng hệ thống câu hói trắc nghiệm khách quan, tự luận và yêu cầu học sinh chọn đáp án đúng trả lời (trẳc nghiệm). Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: HS trả lời các câu hoi trắc nghiệm. Trong quá trình làm việc HS có thê trao đôi với bạn hoặc thầy, cô giáo. Bước 3: Báo cáo, th ảo luận Trình bày đáp án trước lớp Bước 4: Kết luận, nhận định Nhận xét, chốt đáp án và nói lại kiến thức Câu 1: Tình hình chính trị ở Đàng Trong từ giừa thế ki XVIII có điểm gì nổi bật? • a. chính quyền họ Nguyễn suy yếu dần • b. chúa Trịnh liên tục mớ rộng lãnh thổ về phía Nam • c. chính quyền họ Nguyễn được củng cố vừng chắc • d. vua Lê giành lại được thực quyền từ chúa Trịnh Câu 2: Chính quyền họ Nguyền ớ Đàng Trong suy yếu dần vào thời gian nào? . a. Đầu thế kỉ XVIII • b. Giữa thế ki XVIII • c. Nửa cuối thế kỉ XVIII . d. Cuối thế kỉ XVIII Câu 3: Ai là người tự xưng là "quốc phó" lấn át quyền hành cúa chúa Nguyền? • a. Mai Thúc Loan • b. Trương Phúc Loan • c. Nguyễn Hữu Chính • d. Vũ Văn Nhậm Câu 4: Đâu là căn cứ đầu tiên cùa cuộc khởi nghĩa Tây Sơn? • a. Tây Sơn thượng đạo • b. Tây Sơn hạ đạo • c. Truông Mây • d. Phú Xuân Câu 5: Tổ tiên của Nguyền Nhạc, Nguyền Huệ, Nguyền Lữ ở đâu? • a. Bình Định • b. Thanh Hóa • c. Nghệ An • d. Hà Tình
Câu 6: "Từ quan to đến quan nhó, nhà cửa chạm trồ... lấy sự phú quý phong lưu đê khoe khoang lẫn nhau... Họ coi vàng bạc như cát, lúa gạo như bùn, hoang phí vô cùng" Đoạn trích trên phản ánh hiện trạng gì ở Đàng Trong giừa thế kỉ XVIII? • a. tình trạng sưu thuế nặng nề của nông dân • b. tình trạng tham nhũng của quan lại • c. đời sống xa xỉ của quan lại • d. các cuộc đấu tranh của nông dân phát triên Câu 7: Căn cứ Tây Sơn thương đạo của nghĩa quân Tây Sơn nay thuộc vùng nào? • a. Tây Sơn - Bình Định • b. An Khê - Gia Lai • c. An Lão - Bình Định • d. Đèo Măng Giang - Gia Lai Câu 8: Tại sao nghĩa quân Tây Sơn được gọi là giặc nhân đức? • a. do chủ trương thống nhắt đất nước • b. do chu trương lật đồ chính quyền chúa Nguyễn • c. do chú trương lắy của người giàu chia cho người nghèo • d. do chu trương thiết lập một vương triều mới tiến bộ Câu 9: Nguyên nhân dẫn tới sự bùng nồ của phong trào nông dân Tây Sơn? • a. mâu thuẫn giừa nông dân với chính quyền Đàng Trong • b. nguy cơ xâm lược của nhà Xiêm • c. nguy cơ xâm lược của nhà Mãn Thanh • d. yêu cầu thống nhất đất nước Câu 10: Điếm đặc biệt trong lực lượng tham gia của phong trào nông dân Tây Sơn là gì? • a. được sự ủng hộ cùa nhà Mân Thanh • b. được sự ùng hộ cúa các văn thân, sĩ phu • c. được sự ủng hộ của người Pháp • d. được sự ủng hộ của đông đáo các tằng lớp nhân dân lao động kể cả dân tộc thiểu số D. H O Ạ T Đ ỘN G VẬN DỤNG a) M ục ticu: Vận dụng kiến thức mới mà HS đã được lĩnh hội đê giải quyết nhừng vắn đề mới trong học tập. b) Nội dung: GV tô chức cho HS tháo luận nhóm hoàn thành bài tập c) Sản p h ấm : bài tập nhóm d) Tổ chức thực hiện: B ưóc 1: C huyển giao nhiệm vụ a. G iáo viên nêu câu hỏi sau khi đã hình thành kiến thức (củng cố mơ rộng, liên hệ): - Nhân dân ta đà thê hiện lòng biết ơn đổi với anh em Tây Sơn bằng nhừng việc làm như thế nào? b. GV giao nhiệm vụ cho HS (học sinh có thể làm bài tập ớ nhà):
Bưóc 2: T h ự c hiện nhiệm vụ + Học bài cũ, nắm kiến thức cúa bài vừa học. + Chuẩn bị nội dung, tư liệu, tranh anh cùa bài học sau. Bưóc 3: Báo cáo, thảo luận Bưóc 4: Kết luận, nhận định - GV đánh giá sản phâm cúa HS: nhận xét, tuyên dương, khen gợi...
Ngày so ạ n : ....................................................... Ngày g iả n g : ..................................................... T iết 55, BÀI 25: P H O N G T R À O TÂY SƠN II. TÂY SƠN L Ặ T Đ Ó C H ÍN H QUY ỀN H Ọ N GUYỀN VÀ ĐÁNH TAN QUÂN XÂM L Ừ Ợ C X IÊ M ( Tiếp theo) I. M Ụ C T IÊ U 1. Kiến thức: -Các mốc quan trọng của phong trào Tây Sơn nhằm đánh đổ tập đòan phong kiến phán động,tiêu diệt quân Xiêm,từng bước thống nhất đắt nước. -Tài chi huy quân sự cúa Nguyền Huệ. 2. N ăng lực: - Năng lực giao tiếp và hợp tác , tự học , giải quyết vấn đề - Rèn luyện kỹ năng khai thác tranh ánh, nhận xét các sự kiện lịch sử, sứ dụng bán đồ thành thạo để khai thác kiến thức, xác định địa danh biết đối chiếu các địa danh lịch sừ. 3. P h ấ m chất: -Yêu nước:Tự hào về truyền thống đấu tranh anh dùng của dân tộc,nhừng chiến công vĩđại của nghĩa quân Tây Sơn. -Chăm chi, tự lực cánh sinh II. T H Ị É T BỊ DẠY H Ọ C VÀ H Ọ C LIỆU 1. C h u â n bị của giáo viên: - Giáo án word và PowerPoint. - Tranh ánh có liên quan: - Lược đồ Tây Sơn khới nghĩa chống các thế lực phong kiến và chống quân xâm lược nước ngoài- Lược đồ chiến thắng Rạch Gầm OCòai Mút? - Phiếu học tập 2. C h u â n bị của học sinh: - Đọc trước sách giáo khoa. - Sưu tầm tư liệu, tranh ánh, III. TIÉN TRÌNH TỘ CHỨC DẠY HỌC A. H O Ạ T ĐỘNG K H Ở I ĐỘNG a) M ục ticu: Qua các hình ánh trên kích thích cho học sinh tìm hiêu bài mới .Tạo tình huống giừa cái đã biết và chưa biết về về chiến thẳng Rạch Gầm Xoài Mút
b) Nội dung hoạt động: HS dưới sự hướng dẫn cúa GV xem tranh ánh đề trả lời các câu hỏi theo yêu cầu cùa giáo viên c) Sản phấm : Trình bày trên lược đồ sơ lược nhừng nét chính diễn biến của nghĩa quân Tây sơn d) Tổ chức thự c hiện: Bưóc 1: C huycn giao nhiệm vụ - GV cho HS xem lược đồ về chiến thẳng Rạch Gằm Xoài Mút trong SGK - GV cho học sinh quan sát lược đô và trả lời các câu hỏi dưới đây: - Em hãy cho biết nội dung của lược đò trên - Lược đồ trên gợi cho em suy nghĩ gì về quả trình đấu tranh chong quân Xiêm. B ưóc 2: T h ự c hiện nhiệm vụ - Học sinh quan sát hình ảnh và trao đôi, tháo luận với nhau và trả lời: B ưóc 3: Báo cáo, thảo luận: Học sinh trình bày câu trả lời trước cả lớp Bưó'c 4: Kết luận, nhận định - GV nhận xét và dẫn dất vào bài mới: - Sau khi xây dựng căn cứ nghĩa quân Tây Sơn ngày càng vừng, phát triển lực lượng nghĩa quân 3 anh em Nguyễn Nhạc làm gi, chúng ta cùng tim hiêu bải học hỏm nay.
CMC GIÃI O lin X k' id l i í n <4lũn g u jn
T ij
HUI phục
< Ju jn T ỉy S .« ilấ a i.‘>n;
DS B. H O Ạ T Đ ỘN G H ÌN H T H À N H K IÊN T H Ú C : a) M ục ticu: nhận biết và ghi nhớ; - Sự lớn mạnh cùa nghĩa quân Tây Sơn?Tại sao Nguyền Nhạc tạm hòa với quân Trịnh - Nguyên nhân dẫn đến quân Xiêm xâm lược nước ta , diền biến , kết quá , ý nghĩa b) Nội dung: Nghiên cứu sách giáo khoa quan sát tranh ánh, lược đồ suy nghĩ cá nhân, thảo luận nhóm trả lời các câu hỏi của giáo viên c) Sản phấm : Trả lời được câu hỏi cùa giáo viên và trình bày diền biến trên bán đồ: d) Tổ chức thưc hỉcn: H O A T Đ Ỏ N G CỦA G V VÀ HS SẢN P H Ả M D Ưs-------------KI ÉN ________ s--------- 1________________________________________ _____________ _____
H oạt động n L ật đô chính quyên họ
Nguyễn Bước ỉ: Chuyến giao nhiệm vụ: GV nêu câu hỏi cho lớp thực hiện các yêu cầu sau: - Sừ dụng lược đồ H.57. - Sau khi lực krợng lớn mạnh, nghĩa quân đâ làm gi? - Biết Tây Sơn nôi dậy chúa Trịnh có hành động gì? - Tại sao Nguyền Nhạc lại phái hòa hõan với quân Trịnh? Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: HS đọc SGK- dựa vào lược đồ và thực hiện yêu cầu. Bước 3: Báo cáo , thảo luận: HS: báo cáo, thảo luận Bước 4: Kết luận , nhận định: HS: nhận xét, đánh giá kết quá của bạn (theo kĩ thuật 3-2-1). Sau khi HS trả lời GV chốt giúp HS thấy được tình thế nguy hiềm cùa nghĩa quân vì rất có thê quân Trịnh và quân Nguyền cấu kết để đối phó với Tây Sơn. Hơn nừa mục tiêu trước mất cùa nghĩa quân là tiêu diệt nhà Nguyền, đê tránh cùng một lúc phái đụng độ với 2 kẻ thù nguy hiểm. - Đây là một chu trương rất đúng và kịp thời. GV tiếp tục nhìn bán đồ tường thuật quá trình mở rộng địa bàn kiêm soát cùa nghĩa quân Tây Sơn. GV dùng lược đồ giảng cho HS rõ : Đẻ lật đồ hoàn toàn chính quyền họ Nguyền quân Tây Sơn đà phai 5 lằn tiến quân vào Đàng trong ( 1776 Ng.Lừ, 1777 Ng.Huệ ; 1778 2 tương Tây Sơn, 1783 Ng.Huệ, Ng,Lữ) GV cho HS hoạt động nhóm nhỏ : VI sao cuộc khới nghĩa lan rộng và thẳng lợi nhanh chóng như vậy ? H oạt động 2: C hiến th ắ n g R ạch c ầ m Xoắi M ú t (1785)
ĩĩ. L ật đô chính quycn họ Nguyễn -Tháng 9/1773, nghĩa quân hạ thành Quy Nhơn. -Năm 1774, mớ rộng vùng kiểm sóat từ Quáng Nam đến Bình Thuận. - Quân Trịnh đánh vào Phú Xuân. ->Nguyễn Nhạc phải tạm hòa với quân Trịnh để tập trung đánh Nguyễn. - Năm 1777 Tây Sơn bất và giết được Chúa Nguyễn ,chính quyền họ Nguyễn bị lạt đổ.
2/. C hiến th ắn g R ạch G ầm -Xoài M ú t (1785)
a. Nguyên nhân: - Nguyền Ánh cầu cứu quân Xiêm.
Bước 1: Chuyên giao nhiệm vụ: b. Diên biên: - GV nêu câu hỏi cho lớp thực hiện các -Giữa năm 1784, 5vạn quân Xiêm tiến vào nước ta. yêu cầu sau: - Vì sao quân Xiêm xâm lược nước ta?em - 1/1785, Nguyền Huệ chọn Rạch có nhận xét gì về hành động cùa Nguyền Gầm Xòai Mút làm trận địa. Bị tấn Ánh? công bất ngờ và mãnh liệt quân GV cho HS quan sát Lược đồ 57 Xiêm bị tiêu diệt gần hết,Nguyễn - Thái độ của chúng như thế nào? ( Kiêu Ánh thóat chết,sang Xiêm lưu căng,hung bạo , mặc sứcđốt phá, giết vong. n g ư ờ i..) - Vì sao Nguyền Huệ chọn đoạn sông này c. Kết quả: làm trận địa quyết chiến? Quân Xiêm bị đánh tan. - HS dựa vào SGK trả lời. (ỉ. Ỷ nghĩa: GỴ cho HS lên chi diễn biến trên bản đồ - Đây là một trong nhừng trận thủy chiến lớn nhấttrong lịch sử chống Kết quả ? - Chiến thắng Rạch Gầm - Xoài Mút có ý ngoại xâm của dân tộc ta . Đập tan âm mưu xâm lược cùa phong kiến nghĩa gì? Xiêm đưa phong trào Tây Sơn phát T hảo luận nhóm Nhóm 1,2: Em hãy nêu nguyên nhân triển lên một trìnhđộ mới trơ thành thắng lợi của chiến thắng Rạch Gầm - phong trào quật khới cua cả dân tộc Xoài Mút Nhóm 3,4: Là HS em phai làm gì đề phát huy tinh thần đoàn kết cúa dân tộc Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: - HS đọc SGK vả thực hiện yêu cầu. GV khuyến khích học sinh hợp tác với nhau khi thực hiện nhiệm vụ học tập, GV đến các nhóm theo dõi. Bước 3: Bảo cáo , thảo luận: HS: báo cáo, thảo luận Bước 4: Kết luận , nhận định: HS: nhận xét, đánh giá kết quá của bạn (theo kĩ thuật 3-2-1). - GV bô sung phần nhận xét, đánh giá, kết quá thực hiện nhiệm vụ học tập của học sinh. - Chính xác hóa các kiến thức đã hình thành cho học sinh. H O Ạ T Đ ỘN G LUYỆN T Ậ P a) M ục tiêu: Nhầm cùng cố, hệ thống hóa, hoàn thiện kiến thức mới mà HS đã được lĩnh hội ở hoạt động hình thành kiến thức về
c.
b) Nội dung: GV ệiao nhiệm vụ cho HS và chu yếu cho làm việc cá nhân hoàn thành báng niên biêu. Trong quá trình làm việc HS có thê trao đôi với bạn hoặc giáo viên. c) Sản p h ấm : trả lời câu hỏi thể hiện đầy đu nội dung bài học; d) Tổ chức thực hiện: - Tô chức cho ỉĩoạc sinh lập báng niên b iê u : _______________________________ T hòi gian S ư kiên Kct quả, ý nghĩa Đâu năm 1771 Tháng 9-1773 Giữa năm 1774 Năm 1777 Tháng 1-1785 Dự kiến sán phẩm: T h ò i gian Sư kiên Đâu năm 1771 Ba anh em Nguyên Nhạc, Nguyền Huệ, Nguyền Lừ dựng cờ khới nghĩa ớ Tây Sơn thượng đạo (nay thuộc An Khê, Gia Lai). Tháng 9-1773 Chiêm được phu thành Quy Nhơn
Giữa năm 1774 Nghĩa quân kiêm soát vùng đât rộng lớn từ Quáng Nam ơ phía Bắc đến Bình Thuận ở phía Nam. Lật đô chính quyên Năm 1777 phong kiến họ Nguyền ở Đàn£ Trong. Tháng 1-1785 Chiên thăng Rạch Gâm Xoài Mút, đánh tan 5 vạn quân Xiêm.
Kct quả, ý nghĩa Thê hiện được lòng căm thù bọn quan lại cường bức, bóc lột nhân dân, thương dân cúa ba anh em họ nguyền và được đông đảo các đồng bào dân tộc, các tầng lớp nhân dân hương ứng là thăng lợi đâu tiên của nghĩa quân. Họ đã đánh thăng vào uy quyền thành lũy cùa chế độ phong kiến, tạo thêm uy thế cho nghĩa quân. Tạo nên tảng cho nghĩa quân Tây sơn lật đồ cq họ Nguyễn
Xóa bỏ sự thông trị, áp bức của CỌ Đàng trong - Đập tan âm mưu xâm lược của quân Xiêm. - Đây là trận thuỷ chiến lớn nhắt trong lịch sử dân tộc - Khăng định sực mạnh của nghĩa quân, thiên tài quân sự của Nguyền Huệ. Đưa nghĩa quân Từ một đội quân
nông dân trớ thành quân đội quôc gia đứng lên báo vệ chú quyền ____________________________________________________ dân tộc. ______________________________ D. H O Ạ T Đ ỘN G VẬN DỤNG: a) M ục ticu: Vận dụng kiến thức mới m à HS đã được lĩnh hội để giải quyết nhừng vắn đề mới trong học tập. b) Nội dung: GV tổ chức cho HS tháo luận nhóm hoàn thành bài tập c) Sản p h âm : bài tập nhóm d) Tổ chức thực hiện: a. Nêu câu hỏi sau khi đã hình thành kiến thức (cúng cố mở rộng, liên hệ): - Là HS em phái làm gì để phát huy tinh thần đoàn kết - Đê tỏ lòng biết ơn các vị anh hùng đi trước nhân dân ta đã làm gì ? b. GV giao nhiệm vụ cho HS (học sinh có thể làm bài tập ờ nhà): + Học bài cũ, nắm kiến thức cúa bài vừa học. + Chuấn bị nội dung, tư liệu, tranh ánh của bài học sau. - GV đánh giá sản phấm cúa HS: nhận xét, tuyên dương, khen gợi...
Ngày so ạ n : ....................................................... Ngày g iả n g : ..................................................... T iết 56, BÀI 25 : P H Ọ N C T R À O TÂỴ SƠN (tiếp theo) III. TÂY SƠN L Ậ T ĐÓ C H ÍN H Q UY ỀN H Ọ T R ỊN H I . M Ụ C T IÊ U 1. Kiến thức: Nắm được nhừng sự kiện cơ bán về quá trình đánh đồ chính quyền họ Trịnh của anh em Tây Sơn. ý nghĩa cúa việc Nguyễn Huệ hạ thành Phú Xuân Việc Tây Sơn thu phục Bấc Hà đã xóa bo tình trạng chia cắt đàng trong đàng ngoài hơn hai thế kỷ đáp ứng nguyện vọng của nhân dân cá nước. 2. N ăng lực: Rèn luyện kỹ năng khai thác tranh ánh, nhận xét các sự kiện lịch sử Sử dụng bán đồ thành tạo để khai thác kiến thức : Xác định địa danh, biết đối chiếu 3. P h ấm chất: Bồi dường ý thức căm ghét bọn bóc lột, ý thức truyền thống đấu tranh chống cường quyền cùa nông dân thời phong kiến. Lòng yêu nước, tự cường dân tộc, căm thù bọn ngoại xâm và nhừng kẻ chia cắt đất nước II. T H IÉ T• Bị• DẠY • H Ọ C VA • H Ọ C •LIỆU 1. C h u â n bị của giáo viên: - Giáo án word và PowerPoint. - Tranh ánh có liên quan. - Lược đồ Tây Sơn chống các thế lực phong kiến. - Phiếu học tập 2. C h u â n bị của học sinh: - Đọc trước sách giáo khoa.
- Sưu tầm tư liệu, tranh ánh, III. T IÉ N T R ÌN H T Ỏ C H Ứ C DẠY H Ọ C A. H O Ạ• T ĐỘNG K H Ở I ĐỘNG • • B ưóc 1: C huyển giao nhiệm vu GV hỏi bài cù (5 ’) : Dùng lược đồ yêu cầu HS tường thuật diễn biến chỉnh và ý nghĩa của chiến thắng Rạch Gầm- Xoài Mút. Vai trò cùa Nguyễn Huệ trong trận Rạch Gầm- Xoài Mút. B ưóc 2: T h ự c hiện nhiệm vụ Học sinh trá lời câu hỏi cùa giáo viên B ưóc 3: Báo cáo, thảo luận HS lên báng trả lời câu hoi B ưóc 4: Kết luận, nhận định - GV giới thiệu bài mới : Dùng phần nhận xét trá lời bài cù : GV khăng định : Quân Tây sơn bắt đầu bước vào thời kỳ rực rờ, vinh quang nhắt. B. H O Ạ T Đ ỘN G H ÌN H T H À N H K IẾ N T H Ứ C a) M ục tiêu: nhận biết và ghi nhớ sự kiện cơ bản về quá trình đánh đô chính quyền họ Trịnh của anh em Tây Sơn. ý nghĩa của việc Nguyễn Huệ hạ thành Phú Xuân cùng như việc thu phục được Bấc Hà b) Nội dung: Nghiên cứu sách giáo khoa quan sát tranh anh, lược đồ suy nghĩ cá nhân thực hiện các hoạt cùa giáo viên tồ chức c) Sản p h âm : xác định được vùng kiêm soát cùa nghĩa quân Tây Sơn ngày càng mở rộng; thu phục được Bắc Hà d) Tổ chức thưe hiên: H O A T ĐONG C U A G V VA HS SÁN PH À M DU K IÊ N 1. Hạ th à n h Phú X uân, ticn ra Bãc H oạt động 1: H à diệt họ T rịn h . Birớc 1: Chuyến giao nhiệm vụ: - GV giao nhiệm vụ học sinh thực hiện Tháng 6 -1786 được sự giúp sức của Nguyền Hừu Chinh , nghĩa quân Tây yêu cầu GV dùng lược đồ => HS xác định Sơn nhanh chóng hạ được thành Phú vùng kiêm sóat cua Tây Sơn. Xuân rồi giải phóng toàn bộ đất Đàng -Thái độ của quân Trịnh ở thành Phú Trong Xuân như thế nào? (Kiêu củng , sách -Với khẩu hiệu “phù Lê diệt Trịnh” , Tây Sơn tiến quân ra Bấc nhiễu khiến dân chủng rất căm giận ) -Nguyễn Huệ ra Bắc tại sao phải lắy -Giữa 1786 Nguyền Huệ đánh vào danh nghía “phù Lê, diệt Trịnh”? (để Thăng Long chúa Trịnh bị bắt.Nguyền kêu gọi nhân dân hưởng ứng ) Huệ giao chính quyền cho vua Lê,rồi -Hai tập đoàn phong kiến Trịnh - trờ vào nam. Nguyền bị tiêu diệt có ý nghĩa gì? ( Tạo ra những điểu kiện cơ bủn cho sự thống nhất đất nưởc;Đảp ứng nguyện vọng nhân dân của cả nước) Birớc 2: Thực hiện nhiệm vụ: - HS đọc SGK và thực hiện yêu cầu.
GV khuyên khích học sinh hợp tác với nhau khi thực hiện nhiệm vụ học tập, GV đến các nhóm theo dõi. Bước 3: Báo cáo , thảo luận: HS: báo cáo, thảo luận Birớc 4: Kết luận, nhận định: HS: nhận xét, đánh giá kết qua của bạn (theo kĩ thuật 3-2-1). - GV bồ sung phần nhận xét, đánh giá, kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập của học sinh. - Chính xác hóa các kiến thức đã hình thành cho học sinh. H oạt động 2: Bước 1: Chuyến giao nhiệm vụ: - GV giao nhiệm vụ học sinh thực hiện yêu cầu -Sau khi trớ vào Nam tình hình Bắc Hà như thế nào? -Nguyền Hừu Chinh có thái độ ra sao? GV chi lược đồ sự phân chia cai quan cúa 3 anh em Tây Sơn. T h ảo luận nhóm N hóm 1,2: Vì sao Nguyễn Huệ thu phục được Bắc Hà ? Cả 3 lần tiến quân ra Bấc , Nguyễn Huệ đều được nhân dân hưởng ứng và các sĩ phu nôi tiêng như Ngô Thì Nhậm , Phan Huy ích ... hết lòng giúp sức trong việc xây dựngchính guyền ở Bẳc Hà . Nguyền Huệ đâ biet trọng dụng họ phong chức tước cho họ . N hóm 3,4: Tại sao Tây Sơn lại lật đồ các chính quyền một cách nhanh chóng. ? HS thảo luận: +Đựơc nhân dân,nhiều s ĩ phu nôi tiếng giúp đờ. +Lực lượng Tây Sơn hùng mạnh. +Chỉnh quyển phong kiến Trịnh-Lê quả thoi nát. Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: - HS đọc SGK và thực hiện yêu cầu.
2. Nguyễn H ữu C hỉnh m ưu phảnNguyễn H uệ thu phục Bắc Hà. -Bắc Hà rối loạn. Lê Chiêu Thống không dẹp nồi nên mời Nguyễn Hùir Chinh ra giúp và đánh tan họ Trịnh.
- Nguyễn Hừu Chinh lộng quyền chống Tây Sơn, Nguyễn Huệ cừ Vũ Văn Nhậm ra Bấc diệt Chinh, nhưng sau đó Nguyền Huệ ra Bắc diệt Nhậm. -Các sĩ phu nổi tiếng như Ngô Thì Nhậm , Phan Huy ích , Nguyền Thiếp hết lòng giúp Nguyền Huệ xây dựng chính quyền.
GV khuyên khích học sinh hợp tác với nhau khi thực hiện nhiệm vụ học tập, GV đến các nhóm theo dồi. Bước 3: Báo cảo, thảo luận: HS: báo cáo, tháo luận Bước 4: Kết luận , nhận định: HS: nhận xét, đánh giá kết quá cùa bạn (theo kĩ thuật 3-2-1). - GV bô sung phần nhận xét, đánh giá, kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập của học sinh. - Chính xác hóa các kiến thức đã hình thành cho học sinh._______________________________________________________
c . HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP a) M ục tiêu: Nhầm cùng cố, hệ thống hóa, hoàn thiện kiến thức mới mà HS đã được lĩnh hội ở hoạt động hình thành kiến thức về b) Nội dung: GV giao nhiệm vụ cho HS và chủ yêu cho làm việc cá nhân hoàn thành báng niên biểu. Trong quá trình làm việc HS có thể trao đồi với bạn hoặc giáo viên. c) Sản ph ấm : trá lời câu hỏi thể hiện đầy đu nội dung bài học; d) Tổ chức thực hiện: - Tô chức cho hoạc sinh lập bảng niên biêu:_________________________________ T hòi gian Sư kiên Kct quả, ý nghĩa Tháng 6-1786 Ngày 21-7-1786 Giữa tiãnt 1788
Dự kiến sản phcĩm: T h ò i gian Sư kiên Tháng 6-1786 Hạ thành Phú Xuân, giái phóng toàn bộ đất Đàng Trong
Ngày 21-7-1786 Nguyên Huệ đánh vào Thăng Long, lật đồ chính quyền họ Trịnh ờ Đàng Ngoài.
Kct quả, ý nghĩa Giái phóng hoàn toàn Đàng trong nghĩa quân đâ làm chủ hoàn toàn đàng trong. Tạo thêm thanh thế để nghĩa quân tiến ra đàng ngoài. - Xóa bỏ biên giới Sông Gianh - Nối liền lãnh thổ đàng trong, đàng ngoài bị chia cắt gan 2 thế ký. Là cơ sở đầu tiên cho việc thống nhắt đắt nước. - Từ đây phong trào Tây Sơn trở thành nơi hội tụ tập trung sức mạnh của hàng triệu nông dân trong cuộc chiến đấu chống thù
- Giáo án word và PowerPoint. - Tranh ánh có liên quan. - Lược đô Tây Sơn chông các thê lực phong kiên và ngoại xâm. - Lược đồ trận đánh Ngọc Hồi - Đống Đa. - Phiếu học tập 2. C h u â n bị của học sinh: - Đọc trước sách giáo khoa. - Sưu tầm tư liệu, tranh ánh, III. T IÉ N T R ÌN H DẠY H Ọ C A. H O Ạ T Đ ỘN G K H Ở I ĐỌNG a) M ục tiêu: GV cho HS xem lược đò diễn biến trận Ngọc Hồi - Đống Đa Tạo tình huống giừa cái đã biết và chưa biết về trận chiến oanh liệt của nghĩa quân Tây Sơn b) Nội dung hoạt động: HS dưới sự hướng dẫn cúa GV xem tranh ánh để trả lời các câu hởi theo yêu cầu cúa giáo viên c) Sản p h ấm : học sinh trả lời sơ lược về trận chiến Ngọc Hồi - Đống Đa d) Tổ chức thực hiện:
Bưóc 1: C huycn giao nhiệm vụ - GV cho học sinh quan sát lược đồ và trả lời các câu hòi dưới đây: - Em hăy cho biết nội dung của lược đồ trên - Lược đồ trên gợi cho em suy nghi gì về quả trình đại phả quân Thanh của Quang Trung B ưóc 2: T h ự c hiện nhiệm vụ - Học sinh quan sát hình ảnh và trao đôi, tháo luận với nhau và trả lời: B ưóc 3: Báo cáo, thảo luận Học sinh trình bày câu trả lời trước lớp B ưóc 4 : Kct luận, n h ận định
- Giáo án word và PowerPoint. - Tranh ánh có liên quan. - Lược đô Tây Sơn chông các thê lực phong kiên và ngoại xâm. - Lược đồ trận đánh Ngọc Hồi - Đống Đa. - Phiếu học tập 2. C h u â n bị của học sinh: - Đọc trước sách giáo khoa. - Sưu tầm tư liệu, tranh ánh, III. T IÉ N T R ÌN H DẠY H Ọ C A. H O Ạ T Đ ỘN G K H Ở I ĐỌNG a) M ục tiêu: GV cho HS xem lược đò diễn biến trận Ngọc Hồi - Đống Đa Tạo tình huống giừa cái đã biết và chưa biết về trận chiến oanh liệt của nghĩa quân Tây Sơn b) Nội dung hoạt động: HS dưới sự hướng dẫn cúa GV xem tranh ánh để trả lời các câu hởi theo yêu cầu cúa giáo viên c) Sản p h ấm : học sinh trả lời sơ lược về trận chiến Ngọc Hồi - Đống Đa d) Tổ chức thực hiện:
Bưóc 1: C huycn giao nhiệm vụ - GV cho học sinh quan sát lược đồ và trả lời các câu hòi dưới đây: - Em hăy cho biết nội dung của lược đồ trên - Lược đồ trên gợi cho em suy nghi gì về quả trình đại phả quân Thanh của Quang Trung B ưóc 2: T h ự c hiện nhiệm vụ - Học sinh quan sát hình ảnh và trao đôi, tháo luận với nhau và trả lời: B ưóc 3: Báo cáo, thảo luận Học sinh trình bày câu trả lời trước lớp B ưóc 4 : Kct luận, n h ận định
- GV nhận xét và dẫn dắt vào bài mới: Quân Thanh xâm lược nước ta như thế nào ? Ọuang Trung đại phá quân Thanh ra sao cô và các em tìm hiểu qua nội dung bài học hôm nay . B. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIÉN THỨC a) M ục ticu: nhận biết và ghi nhớ hoàn canh, sự chuẩn bị của nghĩa quân trước khi tấn công đại phá quân Thanh; diền biến cuộc tấn công đại phá quân Thanh Đánh giá ý nghĩa to lớn cùa phong trào Tây Sơn b) Nội dung: Nghiên cửu sách giáo khoa quan sát tranh ánh, lược đồ suy nghĩ cá nhân, thảo luận nhóm thực hiện các tổ chức hoạt động của giáo viên c) Sản phâm: trả lời các câu hoi và trình bày diền biến trên lược đồ d) Tổ chức thưc hiên: H O A T ĐONG CƯA G V VA HS SÁN PH À M DU K IÊN H oạt động 1: . Q u ân T h a n h xâm lược 1. Quân Thanh xâm lưọe nưóc ta. *Hoàn cảnh : nưóc ta. Bưóc 1: C h u y ển giao nhiệm vụ: + Lê Chiêu Thống cầu cứu quân -GV chuyên giao nhiệm vụ Đọc SGK trả Thanh + Nhà Thanh không bỏ lờ cơ hội lời các câu hỏi sau: ?Quân Thanh sang xâm lược nước ta quyết tâm xâm lược nước ta. trong hoàn cánh nào ?Em có suy nghĩ gì Tháng 10 ngày 28 năm Mâu Thân ( về hành động cúa Lê chiêu Thống và bè 1788) Ọuân Thanh chia thành 4 đạo lũ bán nước ? với 29 vạn quân ồ ạt xâm lược nước ? trình bày trên lược đồ các hướng tấn ta. công cùa quân Thanh -Quân Thanh chuẩn bị kỹ càng chu ? Đứng trước âm mưu xâm lược trắng đáo, chúng quyết tâm cướp nước ta. trợn của quân Mãn Thanh quân Tây Sơn *Sự chuẩn bị của quân ta đâ có hành động gì ? VI sao: + Rút lui khỏ Thăng Long đê báo toàn lực lượng Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: HS đọc SGK và thực hiện yêu cầu. GV +TỔ chức hội nghị quân sự cao cấp : khuyến khích học sinh hợp tác với nhau Quyết định : -Lập phòng tuyến Tam Điệp-Biện khi thực hiện nhiệm vụ học tập Bước 3: Báo cáo , thảo luận: Sơn HS: báo cáo, thảo luận ĐI : do đích thân Tôn ST Nghị chi huy từ Quàng Tây sang Lạng Sơn tiến vào. Đ2 : Do Ô Đại Kinh chỉ huy theo đường -Quân Thanh vừa hống hách vừa tàn từ Hà Giang, Tuyên Quang băng xuống bạo, Lê Chiêu Thống thì đê hèn... Thái Nguyên rồi về Thăng Long. Mâu thuẫn xã hội ngày càng sâu sắc Đứng trước âm mưu xâm lược trấng trợn cùa quân Mãn Thanh quân Tây Sơn đâ có hành động gì ? Tại sao quân ta rút khỏi Thăng Long và chọn Tam Điệp- Biên sơn làm phòng tuyến ?
GV dùng lược đô gợi ý cho học sinh xác định được tầm quan trọng của phòng tuyến Tam điệp- Biện Sơn. Em có nhận xét gì về thái độ của quân Thanh khi vào nước ta ? ( nhất là khi chúng vào được Thăng Long một cách d ễ dàng)
Yêu cầu HS nắm được trên cơ sờ nội dung ở SGK. Bước 4: Kết luận , nhận định: GV nhấn mạnh chúng ta tạo điều kiện cho chúng thêm chù quan kiêu ngạo. Hoạt động 2: Quang Trung đại phá q u â n T h a n h (1789) Bưóc 1: C huyến giao nhiệm vụ - GV đưa ra câu hòi và yêu cầu học sinh trá lời: ?Tại sao trong cành nước sôi lửa bóng Nguyền Huệ lại lên ngôi hoàng đề (tại sao ông lại không lên ngôi trong 2 lần tiến đánh Bắc Hà) ? Việc Nguyễn Huệ lên ngôi hoàng đế có ý nghĩa gì ? HS hoạt động nhóm : Nhừng việc làm cua Nguyền Huệ chuân bị cho việc đại phá quân Thanh ? tác dụng cúa nhừng việc làm đó ? GV dùng lược đồ ô Sơ đồ kế hoạch của Nguyễn Huệ trong trận đại phá quân Thanh trình bày kê hoạch tân công của Nguyền Huệ kết hợp phần HS thảo luận trình bày các kế hoạch cùa Nguyền Huệ. GV kết hợp nhận xét các kế hoạch đó. Vì sao Quang Trung quyết định tiêu diệt quân Tahnh vào dịp tết Kỷ Dậu ? GV giúp HS thấy được địch đang chủ quan lại không ngờ đánh vào dịp tết cổ truyền.
2. Quang Trung đại phá quân T h a n h (1789) 15 tháng 11 năm 1788 Nguyễn Huệ lên ngôi hoàng đế hiệu là Ọuang Trung. *Ý n g h ĩa : Tập hợp sức manh, trí tuệ của nhân dân tạo nên khối đoàn kết dân tộc, đồng thời khẳng định nước Nam có chù- khăng định chu quyền dân tộc. - 29 tháng 11 có mặt tại Nghệ An đây là một cuộc hành quân thần tốc hiểm thấy trong lịch sứ. - Dừnệ 10 ngày đế tuyến quân, kiểm tra, biêu dương sức mạnh quân đội. +Gửi thư cho Tôn Sỹ Nghị xin đầu hàng để kích thích thêm tính chủ quan cúa Tôn Sỹ Nghị. +Ra Thanh Hoá tổ chức lễ thệ sư và đọc bài thơ biểu thị sự quyết tâm bao vệ độc lập dân tộc. * 20 tháng chạp ra đến Tam ĐiệpBiện Sơn +Khen ngợi kế hoạch rút lui của bộ chi huy quân Tây Sơn. +Truyen kịch kê tội Tôn Sỹ Nghị + Mở hội khao quân - Tạo nên sự quyết tâm nhắt trí cao độ trong toàn thê tướng sỹ. +Chia quân làm 5 đạo quân tấn công bàng 5 mũi khác nhau. A
4 A
1A
1A
.A
*Diên biên Đêm 30 tấn công tiêu diệt dinh trại Lê Chiêu Thống ớ chốt tiền tiêu. Đêm mồng 3 bí mật bao vây tiêu diệt đồn Hà Hồi rất nhanh chóng. GV kết hợp với kể chuyện để tường thuật Ngày mồng 5 tết Nguyễn Huệ trực tiêp chỉ huy đánh mạnh ở Ngọc Hôi thêm sinh động. một cách đánh bất ngờ làm địch Gọi HS tượng thuật lại. hoáng loạn. Quân của đô đốc Long Bưóc 2: Thực hiện nhiệm vụ cùng tấn công Khương Thượng Học sinh hoạt động nhóm, hoạt động cá Đống Đa.Ọuét sạch 29 vạn quân nhân để thực hiện yêu cầu của giáo viên quân Thanh. Bưóc 3: Báo cáo, thảo luận - Đại diện các nhóm trả lời câu hòi Bưóc 4: Kct luận, nhận định -Giáo viên nhận xét, bô sung và chôt lại kiến thức Hoạt động 3: Nguycn nhân thắng lọi và 3. Nguyên n h ân th ăn g lọi và ý ý nghĩa lịch sử nghĩa lịch sử a. Nguycn nhân. Btrởc 1: Chuyến giao nhiệm vụ: GV giao nhiệm vụ học sinh thực hiện yêu - Nhờ ý chí đấu tranh chốngáp bức cầu bóc lột, tinh thần yêu nước , đoàn kết GV cho HS hoạt động nhóm : và hy sinh cao cả cúa nhân dân ta . Nguyên nhân thẳng lợi, ý nghĩa lịch sừ - Sự lãnh đạo tài tình sáng suốt cúa của chiến thắng quân Thanh ? Quang Trung và bộ chỉ huy. - Nêu thành quá Tây Sơn thu được từ b. Ý nghĩa : 1771 - 1789? - Lật đô các tập đoàn phong kiến Nguyền - Trịnh, Lê xóa bỏ ranh giới Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: HS đọc SGK và thực hiện yêu cầu. GV chia cắt đắt nước, đặt nền tảng cho khuyến khích học sinh hợp tác với nhau việc thống nhất quốc gia khi thực hiện nhiệm vụ học tập, GV đến - Đánh tan quân xâm lược của quân các nhóm theo dõi. Xiêm, Thanh, giải phóng đất nước Bước 3: Báo cáo , thảo luận: giừ vừng nền độc lập của Tồ Ọuốc HS: báo cáo, thảo luận một lần nửa đập tan tham vọng xâm Bước 4: Kết luận , nhận định: lược nước ta của đế chế quân chủ HS: nhận xét, đánh giá kết quá cúa bạn Phương Bắc (theo kĩ thuật 3-2-1). - GV bồ sung phần nhận xét, đánh giá, kết quá thực hiện nhiệm vụ học tập của học sinh. - Chính xác hóa các kiến thức đâ hình thành cho học sinh H O Ạ T Đ ỘN G LUYỆN T Ậ P GV dùng lược đô tường thuật diên biên của trận Ngọc Hồi-Đống đa . Trận Ngọc Hồ Đống đa có ý nghĩa quan trọng như thế nào ?
c.
+ Đưa ra nhừng mưu lược sáng tạo độc đáo trong xây dựng lực lượng và nghệ thuật tiến công Kết luận của GV:
Ngày so ạ n : ....................................................... Ngày giản g : .....................................................
Tiết 58, BÀI 26 : QUANG TRUNG XÂY DựNG ĐÁT NƯỚC I. MỤC TIÊU: 1. Kiến thức: Trình bày được nhừng việc làm chính cua Quang trung về kinh tế , chính trị, văn hoá; Nêu được tác dụng nhừng việc làm cúa Quang Trung góp phần ôn định trật tự xã hội, phát triên văn hoá và bao vệ tô quốc; Nhận xét được nhừng chính sách tiến bộ vượt bậc của Quang Trung. 2. N ăng lực: Rèn luyện kỹ năng phân tích, đánh giá nhừng sự kiện lịch sử tiêu biêu. Biết vận dụng tài liệu đê làm bài tập. Biết lập bang tóm tắt nhừng công lao chính của Ọuang Trung 3. P h ấ m chất: - Biết ơn người anh hùng áo vải Ọuang Trung. - lòng yêu nước, tự cường dân tộc. sẵn sàng đón nhận, ủng hộ nhừng cái mới tiến bộ. II. T H I Ế T BỊ DẠY H Ọ C VÀ H Ọ C L IỆ U 1. C h u â n bị của giáo viên: - Giáo án word và PowerPoint. - Ảnh tượng đài Quang Trung. - Tranh ánh, câu chuyện về người anh hùng Ọuang Trung. - Phiếu học tập 2. C h u â n bị của học sinh: - Đọc trước sách giáo khoa. - Sưu tầm tư liệu, tranh ánh, III. T IÉ N T R IN H DẠY H Ọ C A. H O Ạ T ĐỘNG K H Ở I ĐỌNG a) M ục ticu: Tạo tình huống giừa cái đã biết và chưa biết về Quang Trung b) Nội dung: HS dưới sự hướng dẫn của GV xem tranh ảnh để trả lời các câu hói theo yêu cầu cùa giáo viên c. Sản phắm : d. Tồ chức thưc hicn: • • B ưóc 1: C huyển giao nhiệm vụ GV cho học sinh xem ánh và trả lời các câu hói dưới đây: - Em hãy cho biết nội dung của hình ảnh trên - Hình ảnh trên gợi cho em suy nghĩ gì về công cuộc xây dựng đất nước của Quang Trung
+ Đưa ra nhừng mưu lược sáng tạo độc đáo trong xây dựng lực lượng và nghệ thuật tiến công Kết luận của GV:
Ngày so ạ n : ....................................................... Ngày giản g : ..................................................... Tiết 58, BÀI 26 : Q UA NG T R U N G XÂY D ự N G Đ Á T N Ư Ớ C I. MỤC TIÊU: 1. Kiến thức: Trình bày được nhừng việc làm chính cua Quang trung về kinh tế , chính trị, văn hoá; Nêu được tác dụng nhừng việc làm cúa Quang Trung góp phần ôn định trật tự xã hội, phát triên văn hoá và bao vệ tô quốc; Nhận xét được nhừng chính sách tiến bộ vượt bậc của Quang Trung. 2. N ăng lực: Rèn luyện kỹ năng phân tích, đánh giá nhừng sự kiện lịch sử tiêu biêu. Biết vận dụng tài liệu đê làm bài tập. Biết lập bang tóm tắt nhừng công lao chính của Ọuang Trung 3. P h ấ m chất: - Biết ơn người anh hùng áo vải Ọuang Trung. - lòng yêu nước, tự cường dân tộc. sẵn sàng đón nhận, ủng hộ nhừng cái mới tiến bộ. II. T H I Ế T BỊ DẠY H Ọ C VÀ H Ọ C L IỆ U 1. C h u â n bị của giáo viên: - Giáo án word và PowerPoint. - Ảnh tượng đài Quang Trung. - Tranh ánh, câu chuyện về người anh hùng Ọuang Trung. - Phiếu học tập 2. C h u â n bị của học sinh: - Đọc trước sách giáo khoa. - Sưu tầm tư liệu, tranh ánh, III. T IÉ N T R IN H DẠY H Ọ C A. H O Ạ T ĐỘNG K H Ở I ĐỌNG a) M ục ticu: Tạo tình huống giừa cái đã biết và chưa biết về Quang Trung b) Nội dung: HS dưới sự hướng dẫn của GV xem tranh ảnh để trả lời các câu hói theo yêu cầu cùa giáo viên c. Sản phắm : d. Tồ chức thưc hicn: • • B ưóc 1: C huyển giao nhiệm vụ GV cho học sinh xem ánh và trả lời các câu hói dưới đây: - Em hãy cho biết nội dung của hình ảnh trên - Hình ảnh trên gợi cho em suy nghĩ gì về công cuộc xây dựng đất nước của Quang Trung
Bưóc 2: Thực hiện nhiệm vụ - Học sinh quan sát hình ảnh , trao đổi, tháo luận với nhau và trả lời: Bưóc 3: Báo cáo, thảo luận - Học sinh trình bày câu trả lời trước lớp Bưóc 4: Kết luận, nhận định - GV nhận xét và dẫn dắt vào bài mới: Ọuang Trung có chính sách gì đê phục hồi, xây dựng văn hóa dân tộc và chính sách quốc phòng , ngoại giao đó là nội dung cùa bài học hôm nay cô và các em tìm hiêu. B. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIÉN THỨC a) M ục ticu: nhận biết và ghi nhớ b) Nội dung: Nghiên cửu sách giáo khoa quan sát tranh anh, lược đồ suy nghĩ cá nhân, thảo luận nhóm trả lời các câu hoi của giáo viên c) Sản phấm : d) Tố chức thực hiện: SẢN PHẢM D ll KIẾN HOAT ĐÔNG CỦA GV VÀ HS --------------------‘----- X---------- —J— — ---------------Hoạt động 1: Phục hôi kỉnh tê, xây dựng văn l.P hục hôi kỉnh te^ xaỹ hóa dân tộc dựng văn hóa dân tộc Bước l: Chuyến giao nhiệm vụ: *Tình hình đất nước sau NV 1 đọc sgk trả lời câu hoi và tháo luận nhóm chiến tranh : Nhận xét tình hình nước ta sau khi đánh đuôi +Khó khăn : Đất nước bị tàn quân Thanh?( gặp nhừng khó khăn thuận lợi gì phá nặng nề, kinh tế suy giam nghiêm trọng, đời sống nhân ?) GV phát phiếu yêu cầu các nhóm thực hiện yêu dân đói khổ. cầu trong nội dung. Mồi nhóm thực hiện một +Thuận lợi : Chính quyền chù đề. Tự đặt 2 câu hỏi đê hói chéo nhóm khác Tây Sơn được nhân dân úng về chu đề cua nhóm đó. hộ. Lình vực Biện Tác Thu hút được nhiều nhân tài phục vụ đất nước. pháp dụng *Các biện pháp khôi phụ Nông nghiệp kinh tế Công nghiệp
Thương nghiệp Văn hoá GD Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: GV gợi dẫn để HS có câu hỏi khai thác trọng tâm: VD: Tại sao Quang Trung lại ban chiếu Khuyến nông ? Tác dụng của chiếu khuyến nông? Nhận xét về chính sách phát triên kinh tế của vua Quang Trung ? Qua câu hỏi GV giúp HS nhận thức được nền kinh tế nước ta thời Tây sơn đã manh nha phát triển theo hướng tư bán. Việc sử dụng chừ Nôm, đề cao việc học nói về khát vọng gì cúa Quang Trung ? GV nhấn mạnh để HS thấy được hoài bão lớn của Quang Trung về việc muốn mơ mang nền giáo dục dân tộc. Btrởc 3: Báo cáo , thảo luận: HS trình bày Bivớc 4: Kết luân , nhân đinh: Lình vực Biện pháp Tác dụng Nông Ban hành chiêu khuyên nông. Giải quyêt kịp thời tình trạng nghiệp -Giảm tô thuế ruộng đất bỏ hoang và jiạn lưu -Khuyến khích nông dân trở về quê vong. làm ăn.Chia ruộng công bầng Khuyến khích nông nghiệp phát triền ->Trọng nông.___________ Giám thuê Công Phục hôi nhanh chóng \ a co cơ thương Xoá bỏ chính sách bế quan toả cảng, hội phát triên CTN. Hoè ng hoá nghiệp đấy mạnh giao lưu phát triền kinh tế được lun thông đáp ứng đ rợc nhu hàng hoá, mở cứa đất nước. cầu tiêu dùng cua nhân dâr Văn hoá Đặc biệt coi trọng học. Phô biên đên Bôi dườnậ nhân lực, đào t ạo nhân GD tận làng xã. tài góp phan xây dựng đất ìước -> thể hiện ý thức, tinh t hằn dân Ban chiếu lập học đề cao chừ Nôm Lập viện Sùng Chính___________ tộc sâu sắc H oạt động 2 : 2. Chính sách quốc phòng, ngoại giao Bước 1: Chuyến giao nhiệm vụ: - GV giao nhiệm vụ cho học sinh thực hiện yêu * Âm mưu của kẻ thù cầu -Phía bấc : Lê Duy Chỉ lén lút - Nhà nước thống nhất song vua Quang Trung hoạt động chống phá Tây
gặp phái khó khăn gì? Sơn. - Trước âm mưu của kẻ thù, Ọuang Trung đà có Nguyền ánh đã chiếm được nhừng biện pháp gì về quốc phòng ? Gia Định bà cầu viên Pháp Em hãy cho biết đường lối ngoại giao của ỌT ? quay lại chống phá. Em có nhận xét gì về chính sách quốc phòng * Biện pháp của Quang ngoại giao cùa ỌT ? ( luôn đề phòng giặc ngọai Trung : xâm , nội phán , muốn cho nhân dân 2 nước + Quân s ự : Củng cố quân qua lại giao lưu buôn bản nhưng kiên quyết bảo đội : về tuyên quân, quân trang quân dụng, vù khí hiện vệ từng tắc đắt) ? Để cùng cố nền độc lập trong nước , QT đã đại. làm gì ? + Ngoại giao: Mềm déo về Kế hoạch đánh Gia Định cua Ọuang Trung có sách lược, cứng rắn về thực hiện được không? Vì sao? nguyên tắc đề báo vệ độc lập ? Nhận xét về chính sách của QT trên các lĩnh về chủ quyền dân tộc. vực chính trị , kinh tế ,văn hoá giáo dục , quốc Duy trì hoà bình, bao vệ độc phòng ngoại giao. lập chủ quyền dân tộc. Tiến bộ , tích cực , phù hợp với xu thế thờiđại GV cho HS quan sát hình 60 SGK . Công lao cua quang trung đối với đất nước như thế nào? Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: - HS đọc SGK và thực hiện yêu cầu. GV khuyến khích học sinh hợp tác với nhau khi thực hiện nhiệm vụ học tập, GV đến các nhóm theo dõi. Bước 3: Báo cáo , tháo luận: HS: báo cáo, thảo luận Birớc 4: Kết luận , nhận định: - HS: nhận xét, đánh giá kết quá cùa bạn (theo kĩ thuật 3-2-1). - GV bồ sung phần nhận xét, đánh giá, kết quá thực hiện nhiệm vụ học tập của học sinh. - Chính xác hóa các kiến thức đã hình thành cho học sinh H O Ạ T Đ ỘN G LUYỆN T Ậ P a) M ục ticu: Nhằm cùng cố, hệ thống hóa, hoàn thiện kiến thức mới mà HS đà được lĩnh hội ở hoạt động hình thành kiến thức b) Nội dung: GV giao nhiệm vụ cho HS và chủ yếu cho làm việc cá nhân trả lời các câu hỏi. Trong quá trình làm việc HS có thê trao đôi với bạn hoặc thầy, cô giáo. c) Sản p h ấm : trá lời câu hỏi thể hiện đầy đu nội dung bài học; d) Tổ chức thự c hiện:
c.
GV giao nhiệm vụ cho HS và chù yếu cho làm việc cá nhân , trả lời các câu hỏi trắc nghiệm. Trong quá trình làm việc HS có thê trao đôi với bạn hoặc thầy, cô giáo. GV dùng hệ thống câu hỏi trắc nghiệm khách quan, tự luận và yêu cầu học sinh chọn đáp án đúng trá lời (trắc nghiệm). C âu 1: Quang Trung đã làm gì để khiến cho hàng hóa không ngưng đọng? A. Giám nhẹ nhiều loại thuế B. Yêu cầu nhà Thanh “”mở cứa ải, thông chợ búa”” c . Mờ lại các chợ D. Khuyến khích phát triển thù công nghiệp C âu 2: Thời Quang Trung chừ viết chính thức của nhà nước là gì? A. Chữ Hán B. C hữ Nôm c . Chừ Ọuốc ngừ D. A và B đúng C âu 2: Viện Sùng Chính được lập ra nhằm mục đích gì? A. Nghiên cứu và viết lịch sử B. Dịch sách chừ Hán ra chừ Nôm đê làm tài liệu học tập c . Soạn tháo văn ban cho triều đình D. Quản lý việc học tập cúa con em quan lại C âu 3: Hãy kể tên nhừng sĩ phu đã có công giúp Ọuang Trung xây dựng chính quyền mới? A. Nguyễn Thiếp, Ngô Văn Sở, Ngô Thì Nhậm B. Nguyền Thiếp, Ngô Thì Nhậm, Phan Huy ích c . Ngô Thì Nhậm, Ngô Văn Sớ, Phan Huy ích D. Nguyền Thiếp, Phan Huy ích, Ngô Văn Sở C âu 4: Sau khi quân Thanh bị đánh tan, ở phía Bắc thế lực nào lén lút hoạt động? A. Lê Chiêu Thống B. Lê Duy Chi c . Lê Duy Mật D. Lê Long Đình C âu 5: Sau khi quân Xiêm bị thất bại, Nguyền Ánh tiếp tục cầu viện thế lực nào bên ngoài chiếm lại Gia Định? A. Quân Thanh B. Ọuân Chân Lạp c . Quân Pháp D. Quân Minh C âu 6: Vua Thanh đâ công nhận Ọuang Trung là gì? A. “Bình định vương” B. “Hoàng đế vương” c . “Đại nguyên soái” D. “Quốc vương” C âu 7: Quang Trung từ trần vào ngày tháng năm nào? A. Ngày 15 tháng 9 năm 1792 B. Ngày 16 tháng 9 năm 1792 c . Ngày 17 tháng 9 năm 1792 D. Ngày 18 tháng 9 năm 1792 C âu 8 Sau khi Quang Trung mắt, ai là người lên nối ngôi? A. Công chúa Lê Ngọc Hân B. Ngô Thời Nhậm c . Nguyền Ọuang Toán D. Không có ai cả C âu 9: Sau khi Ọuang Trung mất, chính quyền Tây Sơn suy yếu vì? A. Vua mới còn nhò tuồi B. Vua mới không đủ năng lực và uy tín c . Vua mới không đù năng lực, uy tín và nội bộ triều đình mâu thuẫn D. Nội bộ triều đình tranh giành quyền lực lẫn nhau GV chuẩn bị đáp án đúng. Nếu HS trả lời sai thì HS khác và GV nhận xét chuẩn hóa kiến thức.
D.VẬN DỤNG VÀ M Ỏ R Ộ N G a) M ục ticu: Vận dụng kiến thức mới mà HS đã được lĩnh hội để giải quyết nhừng vắn đề mới trong học tập. b) Nội dung: GV tổ chức cho HS về nhà tìm hiểu và hoàn thành bài tập c) Sản p h ấm : bài viết về Ọuang Trung d) Tổ chức thực hiện: B ưóc 1: C huyển giao nhiệm vụ - G iáo viên nêu câu hoi sau khi đâ hình thành kiến thức (cung cố mở rộng, liên hệ): - Tóm tắt sự nghiệp, cuộc đời cùa Quang Trung. Nêu cảm nghĩ cùa em ? - Đê tỏ lòng biết ơn các vị anh hùng đà đi trước nhân dân ta đă làm gì? *. GV giao nhiệm vụ cho HS (học sinh có thể làm bài tập ờ nhà): B ưóc 2: T h ự c hiện nhiệm vụ + Học bài cũ, nắm kiến thức cúa bài vừa học. + Chuẩn bị nội dung, tư liệu, tranh anh của bài học sau. B ưóc 3: Báo cáo, thảo luận B ưóc 4: Kct luận, nhận định - GV đánh giá sản phấm cúa HS: nhận xét, tuyên dương, khen gợi... - Qua việc chuân bị bài mới, HS có được một số kiến thức nhất định về bài mới.
Ngày soạn: ................. Ngày dạy:...................
Tiết 59
LỊCH S Ử ĐỊA PHƯONG: THẮNG LONG TỪ THỜI MẠ c ĐÉN
TẦY SƠN
I. M Ụ C T I Ë U
1. Kiến thức: HS biết và hiểu: + Nhừng nét mới về quy hoạch Thăng Long thời Mạc và thời Lê - Trịnh Đặc biệt là kiến thức cụm phu chúa ven hồ Hoàn Kiếm . + Sự phát triển cua kinh tế Thăng Long với một hệ thống bến chợ phong phú + HS có nhừng hiêu biết về văn hoá thời kì này với nhừng người Hà Nội nôi tiếng 2. N ăng lực: + Bồi dường kĩ năng tìm hiêu sử dụng lược đồ , sưu tầm tư liệu lịch sư + Tìm hiếu phân tích các tư liệu tranh ảnh lịch sử 3. P h ấ m chất: + Bồi dường cho HS tự hào về truyền thống nghìn năm của Hà Nộ, thấy được truyền thống làm ăn phát triền kinh tế cùa Hà N ộ i . + HS tự hào về sự tài hoa của người Hà Nội II. T H IẾ T BỊ DẠY H Ọ C VÀ H Ọ C L IỆ U 1. C h u ấ n bị của GV - Tranh ánh về các di tích có từ thời nhà Mạc đến thời Tây Sơn - Một số bức tranh dâ gian Hàng Trống. - Tư liệu về một sô nhân vật nồi tiếng: Đặng Trần Côn , Đoàn Thị Điểm , Hồ Xuân Hương , Lê Quý Đôn ... - Máy vi tính, máy chiếu - Bài tập trắc nghiệm , phiêu bài tập , giắy to ... - Bán đồ Hà Nội ngày nay 2. C h u ẩ n bị của HS - Tìm hiêu về nhừng biến động lịch sử quan trọng thời kì này ( Dựa vào phần lịch sừ dân tộc đã học ) - Văn hoá Thăng Long thời kì này : Mồi tổ chuấn bị về một khía cạnh : di tích , tranh dân gian , các nhân vật nôi tiêng.... III. TI ÉN T R ÌN H DẠY H Ọ C 1. Kiếm tra bài cũ Câu hỏi 1: Hãy nêu một số nét chính về lịch sừ Hà Nội từ thời Hồ đến thời Lê Sơ ( - Thăng Long bị đồi tên thành Đông Đô rồi Đông Quan - Chiến dịch giải phóng Đông Ọuan - Thời Lê sơ Thăng Long được khôi phục và phát triền) Câu hỏi 2: Em hiêu khái niệm phố phường ntn? Kê tên nhừng phường thu công nổi tiếng của Đông Kinh xưa? ( - Phường vừa là đơn vị hành chính cơ sở vừa là nơi tập trung nhừng người cùng nghề - Phố là nơi tập trung buôn bán - Nhừng phường thù công nôi tiếng cùa Thăng Long xưa là : Nghi Tàm .Yên T h á i, Hàng Đào ... 2. Học bài mói A. H O Ạ T Đ ỘN G K H Ở I ĐỘNG
Bưóc 1: C huyến giao nhiệm vu - Giáo viên đưa ra câu hoi yêu cầu học sinh trả lời: Đông Kinh thời Lê sơ đã được khôi phục sau nhừng năm chiến tranh . Song từ 1527đến 1802 với nhừng biến đồi không ngừng của lịch sử thì bộ mặt Thăng Long như thế nào ? Kinh tế và văn hoá phát triên ra sao ? Bưóc 2: T h ự c hiện nhiệm vụ - Học sinh trả lời câu hỏi Bưóc 3: Báo cáo, thảo luận Bưóc 4: Kết luận, nhận định GV dẫn vào bài mới: Hôm nay chúng ta sẽ tìm hiêu bài học : Thăng Long từ thời nhà Mạc đến thời Tây Sơn (1527 -1802) B. H O Ạ T ĐỘNG H ÌN H T H À N H K IÉ N T H Ứ C 1. Q uy hoạch T h ăn g Long thòi M ạc ( 1527- 1592) và Le T rịn h ( 15331786) ‘ a) M ục ticu: nhận biết và ghi nhớ tình hình chính trị, quy hoạch của Thẳng Long b) Nội dung: Nghiên cứu sách giáo khoa quan sát tranh anh, lược đồ suy nghĩ cá nhân, thảo luận nhóm trả lời các câu hỏi của giáo viên c) Sản phấm : d) Tổ chức thưc hiên: H O A T Đ ON G CUA G V VA HS SÁN PH À M D Ư KI ÉN - Tình hình chính trị có nhiêu thay Bước 1: Chuyến giao nhiệm vụ: Giáo viên đưa ra câu hói và yêu cầu HS đồi: + Vua Lê - Chúa Trịnh trả lời: Dựa vào lịch sử dân tộc , em hãy nêu +Bắc Triều - Nam Triều tĩhừng nét biến động lớn về tình hình - Ọuy hoạch : + Hoàng Thành và c ắ m Thành chỉnh trị giai đoạn này ? không thay đ ồ i : nơi ớ cùa triều đình -Hướng dẫn HS nghiên cứu SGK bù nhìn vua Lê -GV giới thiệu khái quát + Nhừng biến động của lịch sừ sẽ có ánh hướng ntn đến quy hoạch và bộ mặt của Thăng Long - Nét m ớ i : Thăng Long thời Mạc và Lê Trịnh được + Cụm kiến trúc phù chúa Trịnh -> quy hoạch ntn? trung tâm quyền lực + Một loạt kiến trúc bên bờ hồ Hoàn - Hướng dẫn HS tìm hiểu : + VG đưa lược đồ thành Động Kinh thời Kiếm: Nguyệt đ à i , Thuỷ tạ ... ->BỘ mặtThăng Long thay đồi Lê sơ + Nêu yêu cầu HS hoạt động Ọuan sát lược đồ và nhận xét: ? Em hãy nhận xét về cắu trúc , quy hoạch cua Thăng Long? So với trước đây phần nào thay đôi và phần nào không thay đồi?
(+ Vân dựa trên câu trúc cũ của Đông Kinh ( Trong thành ngoài t h ị ) + Nhiều kiến trúc mới: phù Chúa và kiến trúc ven hồ Hoàn Kiếm) ? Em có nhận xét gì về vị trí,diện tích quy mô ,chất lượng cúa phù Chúa + Hiện nay ở Hà Nội có còn lại dâu tích, địa danh cúa thời kì đó không ? Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ - Học sinh làm theo yêu cấu cúa giáo viên, nghiên cứu SGK, quan sát bán đồ đê trả lời câu hòi Bưóc 3: Báo cáo, thảo luận Bưóc 4: Kct luận, nhận định - Giáo viên nhận xét, bô sung và chốt lại kiến thức____________________________________________________________ 2. K inh tế T h ă n g Long a) M ục tiêu: nhận biết và ghi nhớ được sự phát triển kinh tế của Thăng Long một đô thị buôn bán sâm uât b) Nội dung: Nghiên cứu sách giáo khoa quan sát tranh ánh, lược đồ suy nghĩ cá nhân, thảo luận nhóm trả lời các câu hỏi của giáo viên c) Sản phấm : d) Tổ chức thưc hiên: H O A T Đ ON G CUA G V VA HS SÁN PH Ả M D ự K IẾN Bước ỉ: Chuyên giao nhiệm vụ: + Nhiêu chợ - HS đọc mục 2 SGK. + Vị t r í : Ven sông thuận lợi - Chia lớp thành 6 nhóm và tháo luận: ->Buôn bán phát triển Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: Nhóm 1: Kề tên các chợ nồi tiếng ớ Thăng Long thời bấy giờ Nhóm 2: Dựa vào tư liệu trong SGK mô tả các chợ rút ra nhận xét Nhóm 3: Vì sao nói Thăng Long là một đô thị phát triển? GV hướng dẫn HS thảo luận thêm : Ví dụ + Qua bài của nhóm 1, em có nhận xét gì về vị trí , số lượng các chợ ? Điều đó chứng tó gì ? + Em có thế kể tên một số chợ còn đến ngày nay? + Qua bài tập em có thề giải thích vì sao Hà Nội còn có tên là Kẻ Chợ ? Birớc 3: Báo cảo, thảo luận: - HS trình bày.
Buóc 4: Kct luận, nhận định GV nhận xét câu trả lời, bô sung và chốt lại kiến thức cận nhớ_______________________________________________________ 4. Vài nct ve văn hoá a) M ục ticu: nhận biết và ghi nhớ các công trình kiến trúc, các doanh nhân của Thăng Long thời đó b) Nội dung: các nhóm cử đại diện trình bày sản phẩm cùa nhóm c) Sản p h âm : các bài chuân bị ơ nhà của HS và biết cách trình bày trước lớp d) Tổ chức thưc hiên: H O A T Đ ON G CUA G V VA HS SÁN PH Ả M DƯ K IÊN Bước ỉ: Chuyên giao nhiệm vụ: - Công trình nghệ thuật: tượng, Đọc SGK hoạt động nhóm: cừ đại diện lên tranh trình bày phần tìm hiểu của tổ mình đã chuấn bị sẵn ớ nhà - Các danh nhân: + Tồ 1: Giới thiệu về các công trình nghệ Đặng Trần Côn , Đoàn Thị Điểm... thuật + Tồ 2: Tranh dân gian Hàng Trống - Văn thơ phát triển + Tô 3: Danh nhân Đặng Trằn Côn , Đoàn + Văn hoá Thăng Long không Thị Điểm vàHồ Xuân Hương ngừng phát triển + Tồ 4: Danh nhân Lê Quý Đôn , Ngọc Hân + Con người Thăng Long tài công chúa hoa.v.v. Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: + GV yêu cầu các tồ lên lần lượt trình bày kết qua tìm hiểu của tổ mình Birớc 3: Báo cảo, thảo luận: + Nêu yêu cầu HS hoạt động: lắng nghe phần trình bày và nhận xét Bước 4: Kết luận , nhận định: -GV liên hệ thực tế địa phương ,hiên nay các phố phường Hà Nội mang tên các danh nhân của quận huyện mình - GV hướng dẫn h tháo luận thêm :VÍ dụ : + Em hãy giới thiệu thêm một chút về đền Quán Thánh + Tranh dân gian Hàng Trống đến nay tồn tai ntn?( liên hệ ý thức báo vệ truyền thống) + Em có thể đọc một bài thơ nối tiếng cúa Hồ Xuân Hương... Câu hỏi mớ rộng nâng cao : Nhừng thành tựu văn hoá ấy có ý nghĩa nstn? Nói lên điều gì về truyền thống tốt đẹp của người Thăng Long - Hà Nội nói riêng và người Việt Nam nói chung ?
Buóc 4: Kct luận, nhận định GV nhận xét câu trả lời, bô sung và chốt lại kiến thức cận nhớ_______________________________________________________ 4. Vài nct ve văn hoá a) M ục ticu: nhận biết và ghi nhớ các công trình kiến trúc, các doanh nhân của Thăng Long thời đó b) Nội dung: các nhóm cử đại diện trình bày sản phẩm cùa nhóm c) Sản p h âm : các bài chuân bị ơ nhà của HS và biết cách trình bày trước lớp d) Tổ chức thưc hiên: H O A T Đ ON G CUA G V VA HS SÁN PH Ả M DƯ K IÊN Bước ỉ: Chuyên giao nhiệm vụ: - Công trình nghệ thuật: tượng, Đọc SGK hoạt động nhóm: cừ đại diện lên tranh trình bày phần tìm hiểu của tổ mình đã chuấn bị sẵn ớ nhà - Các danh nhân: + Tồ 1: Giới thiệu về các công trình nghệ Đặng Trần Côn , Đoàn Thị Điểm... thuật + Tồ 2: Tranh dân gian Hàng Trống - Văn thơ phát triển + Tô 3: Danh nhân Đặng Trằn Côn , Đoàn + Văn hoá Thăng Long không Thị Điểm vàHồ Xuân Hương ngừng phát triển + Tồ 4: Danh nhân Lê Quý Đôn , Ngọc Hân + Con người Thăng Long tài công chúa hoa.v.v. Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: + GV yêu cầu các tồ lên lần lượt trình bày kết qua tìm hiểu của tổ mình Birớc 3: Báo cảo, thảo luận: + Nêu yêu cầu HS hoạt động: lắng nghe phần trình bày và nhận xét Bước 4: Kết luận , nhận định: -GV liên hệ thực tế địa phương ,hiên nay các phố phường Hà Nội mang tên các danh nhân của quận huyện mình - GV hướng dẫn h tháo luận thêm :VÍ dụ : + Em hãy giới thiệu thêm một chút về đền Quán Thánh + Tranh dân gian Hàng Trống đến nay tồn tai ntn?( liên hệ ý thức báo vệ truyền thống) + Em có thể đọc một bài thơ nối tiếng cúa Hồ Xuân Hương... Câu hỏi mớ rộng nâng cao : Nhừng thành tựu văn hoá ấy có ý nghĩa nstn? Nói lên điều gì về truyền thống tốt đẹp của người Thăng Long - Hà Nội nói riêng và người Việt Nam nói chung ?
c.
HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
a) M ục tiêu: Nhầm cùng cố, hệ thống hóa, hoàn thiện kiến thức mới mà HS đã được lĩnh hội ở hoạt động hình thành kiến thức về b) Nội dung: GV giao nhiệm vụ cho HS và chủ yếu cho làm việc cá nhân trả lời các câu hỏi. Trong quá trình làm việc HS có thê trao đôi với bạn hoặc thầy, cô giáo. c) Sản p h ấm : trá lời câu hỏi thể hiện đầy đu nội dung bài học; d) Tổ chức thực hiện: - GV hướng dẫn HS làm một số bài tập Bài tập 1: Nối các thông tin phù hợp với các mốc thời gian + GV đưa bài tập lên bảng phụ : gọi 2 HS lên làm + HS khác làm vào phiếu học tập___________________________________________ T hòi gian S ư kiên - Năm 1010 - Quang Trung đại phá quân Thanh giải phóng Thăng Long - Năm 1049 - Kháng chiến quân Nguyên Mông thẳng lợi -r Năm 1288 - Nhà Lý xây chùa Một Cột - Lý Thái Tô định đô Thăng Long - Năm 1430 - Nhà Lê đổi tên Đông Đô thành Đông Kinh - N ăm l789 Bài tập 2: Cảm nhận của em vê Hà Nội thời kì 1527- 1802 ( HS tự nêu cám nghĩ cua mình) 5. H ư ớ ng d ẫ n học bài - học bài cũ. Trá lời câu hỏi SGK - Hệ thốnị» lại nhừng biến động lích sử lớn cúa Thăng Long - Hà Nội từ thời Lý-Trần đen thời Lê - Trịnh - Nhận xét vềThăng Long qua các thời kỳ Ngàv soạn: ............................... Ngày d ạ y : ............................... TI ÉT 60 BÀI T Ậ P L ỊC H s ử I. M ỤC T IÊ U 1. Kiền thức. HS cung cố lại vừng chắc nhừng kiến thức cơ bán một cách có hệ thống. Giáo viên kiểm tra được mức độ nắm kiến thức cùa HS. 2. Năng lực. - Rèn luyện tốt hơn kỳ năng học tập bộ môn: nhận thức vấn đề lịch sứ, nhân vật lịch sử, khả năng suy đoán tình huống , khá năng ứng xử, giao tiếp, khá năng thuyết trình 3. P h ấ m chất. - Rèn luyện tính chăm chỉ, trung thực cho HS II. T H I E T BỊ DẠY H Ọ C VÀ H Ọ C LIỆU 1. C h u ẩ n bị của GV - Kịch bán trò chơi tương tự trò chơi đường lên đinh Olimpia. - Báng phụ ghi ô chừ vượt chướng ngại vật.
III. T IÉ N T R ÌN H DẠY H Ọ C Gv giới thiệu nội dung . IV. PH Ư Ơ N G ÁN T R Ò C H Ơ I L ỊC H s ử GV thông báo thể lệ cuộc thi: Cuộc thi sè chia làm 4 phần: Phần 1: Khởi động.(5’) Phần 2: vượt chướng ngại vật (5 ’) Phặn3 :Tăng tốc (5 ’) Phần 4: về đích (20’) *GV Chia lớp thành 4 đội: Mồi đội chơi sẽ cừ 2 đại diện đề tham gia chơi trực tiếp. Nhừng người còn lại cùa đội sè viết đáp án vào phiếu tham gia cuối buổi chơi đội nào có nhiều câu trả lời đúng sè là đội thắng cuộc.. * Bầu Ban thứ kí và 4 người vào BGK ( là nhừng HS có thành tích học tập tốt) GV thông báo thể lệ phần thi thứ nhất Phần khới động: có 20 câu hỏi cho cả 4 đội mồi đội sẽ trả lời 5 câu trong vòng 1 phút. Mồi câu đúng sẽ được 10 điểm . nếu quá r không trả lời hết quyền tra lời sẽ thuộc về đội tiếp theo.Nhừng câu mà đội chơi không trả lời được đội khác trả lời sẽ chi dành được 5 điềm . Phẩn thứ nhất: Khởi động (1 ’ cho moi đ ộ i ) Đội 1: Câu 1: tên ông Vua được mệnh danh là Vua Quỷ?-Lê Uy Mục. Câu 2: Ai là người lập nên nhà Mạc năm 1527?-Mạc Đăng Dung Câu3: Chiến tranh giừa nhà Mạc và nhà Lê gọi là chiến tranh.................. TL: Nam -B ắ c triều. Câu 4 : chiến thắng đầu tiên của quân Tây Sơn trong việc chống lại chính quyền phong kiến Đàng trong?- Hạ thành Ọuy Nhơn. Câu 5:chính sách ngoại giao cúa Ọuang Trung có gì đặc biệt? TL: Vừa mềm deo để giừ hoà háo vừa cứng rắn đế bảo vệ độc lập chủ quyền. Đội 2: Câu 1: Vua nào được mệnh danh là Vua Lợn?-Lê Tương Dực. Câu 2 : Ranh giới chia cắt nước ta trong chiến tranh Trịnh -N guyễn? TL: Sông Gianh. Câu3: điền từ còn thiếu vào câu ca sau: chiều chiều én liệng truông Mây. Cam thương c h à n g .......... bị vây trong thành. Câu 4:Quân Tây Sơn đánh ra Bấc mấy lần ? - 3 lần Câu 5:Đông Định Vương là tước hiệu cùa ai?- Nguyền Lừ. Đội 3: Câu 1: Ai được xem là quyền thần lộng hành ngang ngược ở xứ đàng trong? TL: Trương Phúc Loan. Câu 2:triều đại nào hệ thống giáo dục mơ rộng xuống tận làng xã?TL:Triều Tây Sơn Câu 3:Theo dự định Nguyễn Huệ sẽ lấy vùng đât nào làm kinh đô?-
Phượng Hoàng -T rung Đô ờ Nghệ An. Câu 4:Nhân vật giúp Nguyền Huệ ra Bắc Hà thành công lần thứ nhất? TL: Nguyễn Hừu Chỉnh. Câu5: Quân Xiêm sợ Tây Sơn như S ợ ........? TL :Cọp Đội 4: Cẩu 1: Ọuận He là tên gọi của nhân vật nào?-Nguyễn Hữu c ầ u Câu 2: Tên của Bộ truyên Nôm dài 8000 câu ?- Thiên Nam Ngừ Lục. Câu 3: Trạng Trình ,Trạng sắm là tên gọi của ai? TLiNguyền Binh Khiêm Câu 4 : Ba quân đội ngũ chinh tề tiến Trăm họ chật đường vui tiếp nghênh là nói về việc quân Tây Sơn đang tiến về đâu?Vào Thăng Long Câu 5:Quân Thanh tiến vào nước ta theo mấy đạo? - 5 đạo.
Phần thi : Vưọt chướng Ngại vật. Có 8 câu hoi hàng ngang dành cho 4 đội. thí sinh lựa chọn từ hàng ngang bắt kỳ . trá lời mồi câu trong 30s. trá lời đúng mồi câu được 10 điềm. Tìm ra từ chìa khoá khi chưa giải xong sẽ được 40 điêm . nếu tìm được khi tất cả các ô đều mở sè được 20 điểm. Lí giái haỵ có ý nghĩa về từ chìa khoá được 10 điềm. C âul : Từ hàng ngang thứ nhắt: có 11 chừ cái: Đây là một căn cứ cùa anh em Tây Sơn dựng cờ khới nghĩa TL:Tây Sơn hạ đạo. Câu 2 từ hàng ngang thứ 2: có 5 chừ cái: Tên một dạng văn ban thường được nhà Vua sử dụng trong các trường hợp ban bố rộng rãi các sắc lệnh của nhà nước? TL : Chiếu Câu 3 từ hàng ngang thứ 3: (8 chừ cái) Tên cùa triều đại phong kiến phương bấc xâm lược nước ta năm 1788? TL: Mãn Thanh. * Câu 4: từ hàng ngang thứ 4 :(6 chừ cái) Tên ngọn núi nơi Nguyền Huệ lên ngôi Hoàng đế? TL: Núi Bân * Câu5 Từ hàng ngang thứ 5 ( có 12 chừ cái) :Đây là cách gọi thân thương và giàu hình ảnh chân thực của nhân dân ta dành cho nghĩa quân tây sơn? TL: đạo quân áo vải *Câu 6: Từ hàng ngang thứ 6 (9 chừ cái ) Đây là đạo quân đặc biệt nhất cúa nghĩa quân Tây sơn? TL: Tượng Binh *Câu 7: Từ hàng ngang thứ 7 :(( 14 chừ cái ) Đây là trận thuý chiến lớn nhất trong lịch sử quân sự Việt Nam? TL :Rạch Gầm-Xoài Mút. *Câu 8 : Từ hàng ngang thứ 8 : ( có 8 chừ cái ) Ai được phong là Bắc cung hoàng hậu ? Lê ngọc Hân.( Công chúa )
Từ chìa khoá : Ọuang Trung Yêu cầu HS liên kết các dừ kiện ơ ô hàng ngang trình bày nhừng hiêu biết của *
1
À
.
•Ậ
4
• rp A
p
Ỵ
r
_ _ _
Ạ
1
»
I _ • 1Ậ
.A
|\
/-»
rp
Ẵ
T A Y s N H 0 1 ơ ạ đ ạ 2 c H E I ư M N T H A N H 3 ã 4 N B A N u I o Q u â n á 0 V ả i 5 đ ạ T N G B H 6 Ợ I N Ư 7 H M X 0 M ú R ạ c G à I t 8 L N G c H A Ọ N Từ chìa khóa, : Quang Trung Gv cho hs liên kết các dừ kiện đê giải nghĩa từ chìa khoci P hần T hi T ăng Tốc: Mồi đội có 4 câu hỏi mồi câu hỏi có 3 dừ kiện. Trả lời trong vòng lOgiây ớ dừ kiện thứ nhất được 30 điêm . Dừ kiện thứ2 : 10 giây tiếp theo được 20 điêm. Dừ kiện thứ 3 10 giây cuối cùng được 10 điềm . Nếu sau thời gian quy định đội chơi không tìm ra được đáp án quyền trả lời thuộc về đội nào có tín hiệu đầu tiên. Câu l:(đ ộ il) Dừ kiện 1: Đây là giai cấp đặc biệt nhất trong xã hội Việt Nam? Dừ kiện 2:Là lực lượng chính , lực lượng đông đáo nhât trong các cuộc đấu tranh giải phóng dân tộc. Dừ kiện3 :Giai cấp đông đáo nhất trong xã hội phong kiến? đáp án : Nông dân. HS có thể ỉý giải ngấn gọn tại sao đây là giai cấp đặc biệt? ( Dựa trên 3 câu hói dừ kiện để trả l ờ i ) Câu 2:(đội 2) Dừ kiện 1 :Đây là một ngày lề có ý nghĩa bậc nhất của dân tộc Việt Nam. Dừ kiện 2:Từ năm 2005 được xem là Quốc lề của Việt Nam? Dừ kiện 3: Ngày lề này diền ra vào tháng 3 âm lịch? Trả l ờ i : Giỗ tổ Hùng Vương, Câu 3:(đội 3) Dừ kiện 1 :Đây là một chiến thẳng quan trọng nhất của quân Tây Sơn:?. Dừ kiện 2:Chiến thắng này đà kết thúc oanh liệt cuộc đấu tranh bảo vệ độc lập chù quyền dân tộc? Dừ kiện3 : Chiến thắng diền ra vào ngày mồng 5 tết năm Mậu Thân 1789? Trả lời: Chiến thẳng Ngọc Hồi -Đống Đa. Câu 4:( đội 4) Dừ kiện 1 :Đây là một sự kiện văn hoá quan trọng bậc nhất của nước ta thế ký XVI:?. Dừ kiện 2:Là phương tiện không thể thiếu được trong cuộc sống nhất là để phát triên dòng văn học viết? A
A
b. Nội dung: Trực quan, phát vấn. c. Sản phầm : HS hiểu bài d. Tổ chức thực hiện: + GV: GV trình chiếu một số hình ảnh, lược đồ, tư liệu lịch sử về TK XVI XVIII, học sinh xâu chuồi các hình ánh, tư liệu trình bày nhừng kiến thức đã được học về LSVN giai đoạn này. + HS: trình bày nhừng hiểu biết của bán thân qua lược đồ và tranh anh - Sản phâm hoạt động của HS: Tình hình chính trị, kinh tế, văn hóa nước ta TK XVI - XVIII. Đây là giai đoạn lịch sử có nhiều biến cố, vừa đau thương, vừa vẻ vang. B. H ÌN H T H À N H K IÉ N T H Ứ C M Ó Ì 1. C h ín h trị- xã hội (10’) a. M ục ticu: Nắm được tình hình chính trị, xã hội nước ta thế kỷ XVI-XVIII. b. Nội dung: Trực quan, phát vắn. c. Sản phầm : HS hiểu bài d. Tổ chức thưc hiện: Bước ỉ: Chuyên giao nhiệm vụ: - Nhà nước phong kiên suy yêu - GV hướng dẫn HS tìm hiêu các nội dung ôn + Các phe phái tranh giành quyền lực. tập. Biến động chính trị lớn nhất cùa dân tộc ta + Các cuộc khới nghĩa cùa nông dân diền ra thế kỷ XVĨ-XVII là gì ? YC trên cơ sở nhừng biến động chính trị, xã -> Hình thành các thế lực hội của nước ta từ thế ký XVI-XVII hình phong kiến, chiến tranh PK thành sơ đồ kiến thức. (Nam-Bắc triều, Trịnh-Nguyễn) - GV hướng dẫn HS lấy sự kiện trung tâm đề -> Đất nước chia cắt thành 2 hình thành chủ đề sau đó phát triên theo mạch Đàng, nhân dân đói khồ loạn tư duy kiến thức theo các nhánh làm sao thể lạc hiện được sự liên quan, nảy sinh các sự kiện. - HS có thể vè bán đồ tư duy Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: - HS quan sát tranh ảnh, lược đồ, tư liệu và làm việc với bạn để thực hiện yêu cầu Bước 3: Báo cáo , thảo luận: - Hs tình bày kết quá. Bước 4: Kết luận, nhận định: - HS phân tích, nhận xét, đánh giá kết quá.. - GV bô sung phần phân tích nhận xét, đánh giá, kết quá thực hiện nhiệm vụ học tập______ 2. Kinh tề a. M ục ticu: Nắm được tình hình kinh tế nước ta thế kỹ XVI-XVII. b. Nội dung: Trực quan, phát vắn. c. Sản phầm : HS hiếu bài d.Tồ chức th ư c hiện:
b. Nội dung: Trực quan, phát vấn. c. Sản phầm : HS hiểu bài d. Tổ chức thực hiện: + GV: GV trình chiếu một số hình ảnh, lược đồ, tư liệu lịch sử về TK XVI XVIII, học sinh xâu chuồi các hình ánh, tư liệu trình bày nhừng kiến thức đã được học về LSVN giai đoạn này. + HS: trình bày nhừng hiểu biết của bán thân qua lược đồ và tranh anh - Sản phâm hoạt động của HS: Tình hình chính trị, kinh tế, văn hóa nước ta TK XVI - XVIII. Đây là giai đoạn lịch sử có nhiều biến cố, vừa đau thương, vừa vẻ vang. B. H ÌN H T H À N H K IÉ N T H Ứ C M Ó Ì 1. C h ín h trị- xã hội (10’) a. M ục ticu: Nắm được tình hình chính trị, xã hội nước ta thế kỷ XVI-XVIII. b. Nội dung: Trực quan, phát vắn. c. Sản phầm : HS hiểu bài d. Tổ chức thưc hiện: Bước ỉ: Chuyên giao nhiệm vụ: - Nhà nước phong kiên suy yêu - GV hướng dẫn HS tìm hiêu các nội dung ôn + Các phe phái tranh giành quyền lực. tập. Biến động chính trị lớn nhất cùa dân tộc ta + Các cuộc khới nghĩa cùa nông dân diền ra thế kỷ XVĨ-XVII là gì ? YC trên cơ sở nhừng biến động chính trị, xã -> Hình thành các thế lực hội của nước ta từ thế ký XVI-XVII hình phong kiến, chiến tranh PK thành sơ đồ kiến thức. (Nam-Bắc triều, Trịnh-Nguyễn) - GV hướng dẫn HS lấy sự kiện trung tâm đề -> Đất nước chia cắt thành 2 hình thành chủ đề sau đó phát triên theo mạch Đàng, nhân dân đói khồ loạn tư duy kiến thức theo các nhánh làm sao thể lạc hiện được sự liên quan, nảy sinh các sự kiện. - HS có thể vè bán đồ tư duy Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: - HS quan sát tranh ảnh, lược đồ, tư liệu và làm việc với bạn để thực hiện yêu cầu Bước 3: Báo cáo , thảo luận: - Hs tình bày kết quá. Bước 4: Kết luận, nhận định: - HS phân tích, nhận xét, đánh giá kết quá.. - GV bô sung phần phân tích nhận xét, đánh giá, kết quá thực hiện nhiệm vụ học tập______ 2. Kinh tề a. M ục ticu: Nắm được tình hình kinh tế nước ta thế kỹ XVI-XVII. b. Nội dung: Trực quan, phát vắn. c. Sản phầm : HS hiếu bài d.Tồ chức th ư c hiện:
- Nông nghiệp Đàng Trong phát Bước ỉ: Chuyến giao nhiệm vụ: triển Nhừng nét nôi bật của kinh tế thế kỷ XVI- Thú công nghiệp: XH nhiều XVII. - GV yêu cầu học sinh xác định trên bán đồ làng nghề thủ công truyền thống nổi tiếng. vị trí của các vùng đô thị. - Xuất hiện nhiều đô thị: Thăng Nhận xét về các đô thị đó ? Long, phố Hiến Thanh Hà, Hội HS điền thông tin vào báng niên biểu An, Gia Định —> buôn bán sầm Kinh tê Thành tựu uất. Nông nghiệp —►Là trung tâm chính trị, buôn Thù công nghiệp bán, văn hoá Thương nghiệp Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: HS quan sát tranh ảnh, lược đồ, tư liệu và làm việc với bạn để thực hiện yêu cầu GV khuyến khích học sinh tự giác khi thực khi thực hiện nhiệm vụ học tập, GV theo dõi, hồ trợ HS Bước 3: Báo cáo , thảo luận: - Hs tình bày kết quá. Bước 4: Kết luận, nhận định: HS phân tích, nhận xét, đánh giá kết quá.. GV bồ sung phần phân tích nhận xét, đánh giá, kết quá thực hiện nhiệm vụ học tập______ 3. Vãn ho (í a. M ục tiêu: Nắm được thành tựu văn hóa nước ta thế kỷ XVI-XVII. b. Nội dung: Trực quan, phát vắn. c. Sản phấm : HS hiểu bài d. Tổ chức thự c hiện: GV phát phiếu học tập yêu cầu học sinh điền nội dung vào phiếu Lĩnh Lĩnh vưc Nct m ói và nôi bật Nét m ói và nôi vưc b ât Tôn giáo Nho giáo không còn chiêm vị trí độc tôn - xuất hiện thiên chúa giáo Chữ viết Văn Học Xuất hiện chừ quốc ngừ Nghệ thuật Văn học Nôm phát triển mạnh Sinh hoạt Điêu khắc và sân khấu dân gian phong phú 4. Phong trào Tây Son (15 ’) a. M ục tiêu: Nắm được khái quát phong trào Tây Sơn. Chú ý các sự kiện lịch sử PT Tây Sơn. b. Nội dung: Trực quan, phát vấn. c. Sản phấm : HS hiếu bài •
d. Tổ chức thự c hiện: - GV cho HS thào luận đê tìm hiêu khái quát PTTS và thành tựu to lớn cúa phong Trào Tây Sơn. Yêu câu học sinh hình t lành báng thông kê. N ăm S ư kiên T h à n h tự u, ý nghĩa 3 Anh em Nguyên Được nhân dân ùng hộ 1771 Nhạc,Ng.Huệ,Ng.Lừ dựng cờ khởi nghĩa ờ Tây Sơn Hạ đạo hạ thành Tây Sơn Hạ Thành Ọuy Nhơn Đánh đòn đâu tiên vào thành 1173 luỹ phong kiến Đàng trong mở đầu cho thẳng lợi của nghĩa quân 1777 Lật đô chính quyên họ Nguyên Tiêu diệt chê độ phong kiên đàng trong. Đánh bại 5 vạn quân xâm lược ớ Đập tan âm mưu xâm lược của 1785 Rach Gầm-Xoài Mút quân Xiêm 1786 Hạ thành Phú Xuân, tiên quân ra Tạo điêu kiện cho việc thông bắc lần 1 nhất đất nước Lạt đồ chính quyền họ Trịnh tồn Đặt nền móng cho 1 đất nước thống nhất tại hơn 200 năm. Tiến quân ra bẳc lần thứ 2: diệt Nguyền HừuChỉnh 1788 Tiên quân ra băc lân 3: diệt Nhâm Lật đô hoàn toàn chính quyên phong kiến Lê Trịnh thu phục Bắc Hà. Nguyền Huệ lên ngôi Hoàng Đế Khẳng định chù quyền dân tộc 1789 Đánh bại 29 vạn quân Thanh Bào vệ độc lập chù quyên toàn vẹn lãnh thổ * HƯÓÌN G DAN V E NHA a. M ục tiêu: Giúp HS chuẩn bị tốt nội dung bài học mới b. Nội dung: Trực quan, phát vắn. c. Sản phấm : HS hiểu bài d. Tổ chức thự c hiện: + GV: Hướng dẫn học sinh ôn tập tốt các nội dung đã học về chương IV, V, chuẩn bị tốt cho tiết kiểm tra viết. Ngày so ạ n : ....................................................... Ngày g iả n g : .................................... ................ T iết 62, 63, C H Ủ ĐÈ V IỆ T NAM N ỮA ĐÀU T H E KỈ XIX I. M Ụ C T IÊ U 1. Kiền thức: Sau khi học xong bài, học sinh: - Nhà Nguyền lập lại chế độ phong kiến tập quyền. Các vua Nguyễn thuần phục nhà Thanh và khước từ mọi tiếp xúc với các nước phương tây.
- Các nạành kinh tế thời Nguyền còn có nhiều hạn chế - Đời sổng cơ cực cùa nông dân và nhân dân các dân tộc dưới triều Nguyễn là nguyên nhân dần đến sự bùng nồ hàng trăm cuộc nồi dậy trên khắp cả nước. 2. N ăng lực: - Năng lực tự học, năng lực phát hiện và giải quyết vấn đề, năng lực sáng tạo, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác. - Kĩ năng thu thập và xử lý thông tin, thuyết trình, phân tích đánh giá, liên hệ thực tế + Năng lực tái hiện tình hình chính trị- kinh tế dưới thời Nguyền + Năng lực thực hành bộ môn: sưu tầm tư liệu, tranh ánh, các câu ca dao, tục ngừ về chế độ phong kiến nhà Nguyền. 3. P h ấ m chất: - Thấy được chính sách cua triều đình không phù hợp với yêu cầu lịch sư, nền kinh tế- xã hội không có điều kiện phát triển B. BẢNG M Ô TẢ CÁC MỨC Đ ộ NHÂN THỨC Nội dung
N hận biết
T h ô n g hiểu
V ận dụng
Trình bày được quá trình nhà Quan sát kênh Nguyền Lập lại hình để xác Biết được chế độ phong l.Tình định được các hình chính các chính kiến tập quyền đơn vị hành trị kinh tế sách kinh tế Hiểu được tác chính thời nhà động cua kinh tế Nguyễn đối với tình hình chính trị Biêt được 2.Các cuộc Trình bày được nguyên nhân Lập bảng nhừng nét chính nồi dậy dần đến các thống kê các về cuộc nôi dậy của nhân cuộc khởi cuộc nổi dậy dân cùa nhân dân nghĩa C.HỆ THONG CAƯ HOI D. KÉ HOACH THỰC HIÊN CHỦ ĐÈ Hoạt Nội dung Thòi Thòi Nội dung cụ thê động điểm lưọng
Khới động Hình thành kiến
Tình hình chính trị kinh tế
1, Nhà Nguyên lập lại chế độ phong kiến tập quyên
V ận dụng cao
Đánh giá được bộ Hoàng triều luật lệ
Đánh nghĩa
giá
ý
Hình thức TCD H
Thict bị DH, Học liệu
thức Các cuộc nôi dậy cúa nhân dân
Kinh tê dưới triêu nạuyễn Đời sông nhân dân dưới triều Nguyễn Các cuộc nôi dậy
Luyện tập Vận dụng Mở rộng II. T H I E T BỊ DẠY H Ọ C VA H Ọ C LIỆU 1. C h u â n bị của giáo viên: - Bán đồ Việt Nam. - Lược đồ đơn vị hành chính Việt Nam thời Nguyền (1832) - Tranh ánh về quân đội thời Nguyền - Tư liện có liên quan 2. C h u â n bị của học sinh: - Đọc trước sách giáo khoa. - Sưu tầm tư liệu, tranh ánh r a . T IÉ N T R IN H DẠY H Ọ C A. H O Ạ T Đ ỘN G K H Ở I ĐỘNG a) M ục ticu: Tạo tình huống giừa cái đã biết và chưa biết về chế độ phong kiến nhà Nguyền b) Nội dung: HS dưới sự hướng dẫn cùa GV xem tranh ánh để trả lời các câu hói theo yêu cầu cùa giáo viên c) Sản phẩm : Ba hình ảnh này là: Lược đồ các đơn vị hành chính Việt Nam thời Nguyễn, Quan võ thời Nguyễn, Lính cận vệ thời Nguyền. d) Tổ chức thực hiện: B ưóc 1: C huyển giao nhiệm vụ GV cho HS quan sát nhừng hình ánh H6.1, 6.2, 6.3 trong sgk và yêu cầu tra lời câu hỏi dưới đây: +Em hãy cho biết nội dung cùa các bức tranh. + Nhừng hình ảnh đỏ gợi cho em suy nghi gì về tình hình kinh tế- chỉnh trị của nước ta thời Nguyễn. Bưóc 2: T h ự c hiện nhiệm vụ - HS quan sát, trá lời - Học sinh quan sát hình ảnh, trao đồi, tháo luận với nhau và trả lời: + Ba hình ánh này là: Lược đồ các đơn vị hành chính Việt Nam thời Nguyền, Quan võ thời Nguyền, Lính cận vệ thời Nguyền. Bưóc 3; Báo cáo, thảo luận - HS trả lời câu hỏi trước lớp Bưóc 4: Kct luận, nhận định
+ Tuy nhiên, các em chưa nắm được tình hình chính trị- kinh tế dưới thời Nguyền thế nào: - Giáo viên nhận xét và vào bài mới: Vua Quang Trung mất đi là một tổn thất lớn cho cả đất nước. Thái tử Quang Toán lên ngôi đã không đập tan âm mưu xâm lược của Nguyền Anhs, triều Tây Sơn tồn tại được 25 năm thì sụp đồ. Chế độ phong kiến nhà Nguyễn được thiết lập. Để rõ hơn chúng ta sè cùng nhau tìm hiều qua bài 27 B. H O Ạ T Đ ỘN G H ÌN H T H À N H K IÉN T H Ứ C I. T ÌN H H ÌN H C H ÍN H T R Ị - K IN H T Ế 1. N hà Nguyễn lập lại chế độ phong kiến tập quyền a) M ục ticu: HS nắm được nhà Nguyền lập lại chế độ phong kiến tập quyền như thế nào? b) Nội dung: Nghiên cứu sách giáo khoa quan sát tranh anh, lược đồ suy nghT cá nhân, tháo luận nhóm trả lời các câu hói cùa giáo viên c) Sản p h ấm : Trả lời câu hỏi và trình bày sán phẩm cùa nhóm d) Tổ chức thưc hiên: H O A T ĐONG C U A G V VA HS SÁN PH À M DU K IÊ N - G V : giới thiệu cho Hs triêu Tây Sơn sau khi Quang Trung mất, Ọuang Toàn không đủ sức gánh vác công việc đât nước, Nguyền Nhạc an phận không lo việc đất nước về sau. ? Nhân cơ hội triều Tây Sơn suy yếu, - Năm 1802 Nguyễn Ánh đặt niên Nguyễn Ánh đâ có hành động gì? hiệu Gia Long, chọn Phú Xuân( - GV: dùng lược độ tườnệ thuật lại trận Huế) làm kinh đô. chiến Nguyền Ánh đánh đo Tây Sơn - Năm 1806 lên ngôi hoàng đế, nhà ? Sau khi Nguyễn Ánh đánh đồ triều Tây nước quân chủ tập quyền được củng Á CÔ. Sơn đã có hành động gì? - Hoạt động nhóm: - Pháp luật: Năm 1815 nhà Nguyễn ban hành lậu Gia Long. Birớc 1: Chuyến giao nhiệm vụ: GV giao nhiệm vụ cả lớp chia thành 4 - Năm 1931 chia nước ta thành 30 nhóm. Các nhóm đọc mục 1 SGK (4 tỉnh và 1 phủ trực thuộc. phút), tháo luận và thực hiện các yêu cầu - Quân đội: nhiều binh chủng, xây dựng thành trì vừng chấc sau: Nhóm ỉ:Nhìn trên lược đò cách tô chức -> Ọuan tâm và củng cố quân đội. đơn vị hành chỉnh dưới triều Nguyễn. Kê - Đối ngoại: thần phục nhà Thanh tên 1 so đơn vị tinh và ohur trực thuộc? Nhỏm 2: Vua Gia Long củng co luật pháp thế nào?Em biết gì về nội dung bộ luật Nhỏm 3: Nhci Nguyền thi hành biện pháp gì đẻ củng co quân đội?Mô tả hình 6.2, 6.3 trong sgk? Nhóm 4: về ngoại giao nhà Nguyễn đã
làm gì? Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: HS đọc SGK và thực hiện yêu cầu. GV khuyến khích học sinh hợp tác với nhau khi thực khi thực hiện nhiệm vụ học tập, GV đến các nhóm theo dõi, hồ trợ HS làm việc nhừng nội dung khó (bằng hệ thống câu hỏi gợi mơ - linh hoạt). Bước 3: Báo cáo , thảo luận: HS: báo cáo, thảo luận Birớc 4: Kết luận, nhận định: HS: phân tích, nhận xét, đánh giá kết qua cúa bạn (theo kĩ thuật 3-2-1). HS nhóm khác có thể chất vắn nhóm bạn với việc đặt câu hỏi: vì sao, như thế nào. Ví dụ: + Nhóm 1: Nhóm bạn hỏi: Bạn có nhận xét gì về cách tồ chức đơn vị hành chính? + Nhóm 2: nhóm bạn hỏi: bạn có biết bộ hoàng triều hình luật có bao nhiêu quyển , bao nhiêu điều? + Nhóm 3: nhóm bạn hỏi: Qua hình 6.2, 6.3 bạn thấy nhà nước ta thời kì đó như thế nào? + Nhóm bạn hỏi: Hậu qua của chính sách đó là gì? GV bô sung phần phân tích nhận xét, đánh giá, kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập của học sinh. (Trường họp cần thiết). Chính xác hóa các kiến thức đã hình thành cho học sinh. 2. K inh tê dư<ýi tricu Nguyên a) M ục tiêu: HS được tình hình nông nghiệp, thù công nghiệp, thương nghiệp dưới triều Nguyền. b) Nội dung: Nghiên cứu sách giáo khoa quan sát tranh anh, lược đồ suy nghĩ cá nhân, thảo luận nhóm trả lời các câu hỏi của giáo viên c) Sản p h ấm : Câu trá lời cùa học sinh d) Tổ chức thực hiện: SÁN PH À M DƯ K IÊN H O A T Đ ON G CUA G V VA HS
------------------------------------------------------- 1--------------------------------ĩ---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
-------------------------------------------------------------------------------------------------------- -------------------- ĩ--------------------------------------------------------------------------------
Bước 1: Chuyến giao nhiệm vụ: - GV giao nhiệm vụ cả lớp chia thành 4 nhóm. Các nhóm đọc mục 2 SGK (4 phút), tháo luận và thực hiện các yêu cầu sau: Nhỏm l:Công cuộc khai hoang ớ thời Nguyễn cỏ tảc dụng như thế nào? Nhỏm 2: Thời Nguyễn cỏ quan tâm tu sửa đê điều không? Tại sao việc đê điều gặp khỏ khăn? Nhóm 3: Tinh hình thủ công nghiệp ở triều Nguyễn như thế nào? Nhỏm 4: Tình hình thương nghiệp ở triều Nguyễn như thế nào? Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: HS đọc SGK và thực hiện yêu cầu. GV khuyến khích học sinh hợp tác với nhau khi thực khi thực hiện nhiệm vụ học tập, GV đến các nhóm theo dõi, hồ trợ HS làm việc nhừng nội dung khó (bằng hệ thống câu hỏi gợi mớ - linh hoạt). Bước 3: Báo cáo , thảo luận: HS: báo cáo, thảo luận Birớc 4: Kết luận, nhận định: HS: phân tích, nhận xét, đánh giá kết qua cúa bạn (theo kĩ thuật 3-2-1). HS nhóm khác có thể chất vấn nhóm bạn với việc đặt câu hỏi: vì sao, như thế nào. Ví dụ: + Nhóm 1: Nhóm bạn hỏi: vì sao diện tích canh tác được tăng thêm nhưng vẫn còn tình trạng dân lưu vong? + Nhóm 3: nhóm bạn hỏi: bạn có suy nghĩ gì về tài năng của thợ thù công nước ta đầu thế kỉ XIX? GV bô sung phân phân tích nhận xét, đánh giá, kêt qua thực hiện nhiệm vụ học tập cua học sinh. (Trường hợp cần thiết). Chính xác hóa các kiến thức đâ hình thành cho hoc sinh.
a. Nông nghiệp: - Chú trọng khai hoang - Lập ấp, đồn điền - Đê điêu không được quan tâm tu sửa, nạn tham nhùng phồ biến b. T h ủ công nghiệp: - Thợ thù công có điều kiện phát triển nhưng không bị kìm hâm. c. T h ư o n g nghiệp: - Nội thương: Buôn bán phát triên - Ngoại thương: Hạn chế buôn bán với người phương tây
1. Đòi sống nhân dân dư ói triều Nguyễn a) M ục ticu: nắm được đời sống nhân dân dưới triều Nguyền
b) Nội dung: Nghiên cứu sách giáo khoa quan sát tranh ánh, lược đồ suy nghĩ cá nhân trả lời các câu hói của giáo viên c) Sản phâm: d) Tổ chức thưc hiên: H O A T Đ ON G CUA G V VA HS SÁN PH À M DU K IÊN 1. Đòi sông n h ân dân dưói tricu Bưó'c 1: C huyên giao nhiệm vụ - G V: cho hs đọc sgk và thực hiện nội Nguyễn - Đời sống nhân dân ( nhất là nông dung mục 1. ? Dưới chỉnh sách báo thủ của triều dân) cực khồ Nguyễn, đời song nhân dân ta như thế -> Họ vùng dậy đấu tranh nào? ? Đọc in nghiêng và cho biết nhặn xét cùa em về chỉnh sách nhà Nguyễn ? ? Thải độ của nhân dân với chế độ phong kiến nhà nguyễn như thế nào? Bưóc 2: Tố chức thự c hiện + HS suy nghĩ trả lời Bưóc 3: Báo cáo, thảo luận Bưóc 4: Kct luận, nhận định GV bô sung phần phân tích nhận xét, đánh giá, kêt quả thực hiện nhiệm vụ học tập của học sinh. (Trường hợp cần thiết). Chính xác hóa các kiến thức đâ hình thành cho học sinh. 2. C ác cuộc nôi ílậỵ. a) M ục ticu: Hs biết lập báng niên biểu, gi nhớ các mộc thời gian,nguyên nhân kết quà các cuộc nôi dạy b) Nội dung: Nghiên cứu sách giáo khoa quan sát tranh anh, lược đồ suy nghĩ cá nhân, tháo luận nhóm hoàn thành phiếu học tâp c) Sản p h ấm : phiếu học tập và trình bày d) Tổ chức thực hiện: Gv phát phiếu học tập yêu cầu học sinh hoạt động nhóm : điền các thông tin vào phiếu học tập để hoàn thành nội dung sau. __________________ ___________ I cn cuộc địa đỉêm Thành phân Nguycn nhân Kct quả nghĩa k/n lãnh đao np A
A
- ý
Nông Văn Miên núi Viêt Thô Vân Băc Lạc 1833-1835
tù
Báo Bât bình với Tiêu biêu cho tinh chính sách dân tộc thân đâu tranh cúa nhà Nguyên đông bào của
miên núi phía Băc chống lại chính sách dân tộc cùa triều Nguyền. Binh lính Sự bât bình của Cuộc khởi nghĩa Lê Văn nhân dân Gia Định bị đàn áp Khôi Gia Định đối với triều 1833-1835 Nguyễn Cao Bá Hà Nội Là một Nhà Bât bình với chê đánh dâu sự châm Quát độ cai trị, thương dứt một giai đoạn nhoyêu nước 1854-1856 xót sự đói khô của k/n của nông dân nhân dân. căn ghét miền xuôi triều nguyền Sau khi HS hoàn thành phiêu học GV gọi đại diện các nhóm lên bảng trình bày bằng sơ đồ các cuộc k/n. Bốn nhóm sè trình bày nhừng nét nôi bật của 4 cuộc khởi nghĩa HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP 1. Mục ticu: Nhằm cúng cố, hệ thống hóa, hoàn thiện kiến thức mới mà HS đã được lĩnh hội ở hoạt động hình thành kiến thức về: các cuộc nổi dậy của nhân dân. 2. Nội dung: GV eiao nhiệm vụ cho HS (cụ thê hơn) và chủ yêu cho làm việc cá nhân - Lập báng thống kê các cuộc khởi nghĩa lởn nửa đầu thế k i X IX theo nội ........... ...... * Tcn cuộc khỏi nghĩa Thòi gian Đỉa bàn hoat Y nghĩa • • động
c.
*
X IX ( nguyên nhãn , m ục tiêu , ỉưc lượng tham gia, quy mô) Nhận xct chung về các cuộc khỏi nghĩa nông dân nửa đầu thc kl XIX Nguyên nhân: Mục tiêu: Lực lượng tham gia: Quy mô:
+ Liên hệ với tình hình thực tế nước ta và địa phương hiện nay, nhận xét, đánh giá, rút ra bài học kinh nghiệm (VD: Bang nhừng hiếu biết của bản thân em hãy đảnh giả thực trạng kinh tế, chỉnh trị hiện nay như thế nào? B ưóc 2: T h ự c hiện nhiệm vụ - HS có thê viết báo cáo (đoạn văn hay trình chiếu hay bộ sưu tập ảnh...). VD: Viết một đoạn văn ngắn khoáng 200 từ miêu tả về nông nghiệp ở địa phương em. - HS chia sẻ với bạn bằng việc thông qua trao đối sản phấm cho bạn, gửi thư điện từ... B ưóc 3: Báo cáo, thảo luận B ưóc 4: Kết luận, nhận định - GV đánh giá sản phâm cúa HS: nhận xét, tuyên dương, khen gợi... - Thực trạng kinh tê, chính trị của nước ta hiện nay: - Đề xuất một số biện pháp: + Có cơ chế chính sách hợp lý ...
Ngày so ạ n : ....................................................... Ngày giản g : ................................. ...................
CHƯƠNG VI: VIỆT NAM NỮA ĐÀU THẾ KỈ XIX Tiết 64, BÀI 28: s ụ PHÁT TRIÉN VÈ VÃN HÓA DÂN T ộ c CUÓI THẾ KỈ XVIII- NỬA ĐÀU THE KỈ XIX
I. VẢN HỌC NGHỆ THUẬT I. M Ụ C TIÊU 1. Kiền thức: Sau khi học xong bài, học sinh nắm được: - Sự phát triển cao hơn cùa nền văn hóa dân tộc với nhiều thề loại, phong phú, nhiều tác giá nồi tiếng. - Văn học dân gian phát triển, các thành tựu về hội họa dân gian, kiến trúc. - Sự chuyển biến về khoa học kic thuật: Sừ học, địa lí, y học, cơ khí đạt nhừng thành tựu đáng kề 2. N ăng lực: - Rèn luyện kĩ năng tư duy lô gic, xâu chuồi sự kiện, các vắn đề lịch sử. - Kĩ năng thu thập và xừ lý thông tin, thuyết trình, phân tích đánh giá, liên hệ thực tế. - Năng lực thực hành bộ môn: sưu tầm tư liệu, tranh ánh, các câu ca dao, tục neừ ve các các thành tựu trong giai đoạn cuối XVIII- Nừa đầu TK XIX 3. P h ấm chất: - Trân trọng, ngường mộ, tự hào đối với nhừng thành tựu văn hóa, khoa học ông cha ta sáng tạo. Góp phân hình thành ý thức thái độ bao vệ và phát huy các di sản văn hóa.
n . CHỤÁN BỊ TÀI LIỆU VÀ HỌC LIỆU 1. C h u â n bị của giáo viên: - Tranh ánh các thành tựu văn hóa
+ Liên hệ với tình hình thực tế nước ta và địa phương hiện nay, nhận xét, đánh giá, rút ra bài học kinh nghiệm (VD: Bang nhừng hiếu biết của bản thân em hãy đảnh giả thực trạng kinh tế, chỉnh trị hiện nay như thế nào? B ưóc 2: T h ự c hiện nhiệm vụ - HS có thê viết báo cáo (đoạn văn hay trình chiếu hay bộ sưu tập ảnh...). VD: Viết một đoạn văn ngắn khoáng 200 từ miêu tả về nông nghiệp ở địa phương em. - HS chia sẻ với bạn bằng việc thông qua trao đối sản phấm cho bạn, gửi thư điện từ... B ưóc 3: Báo cáo, thảo luận B ưóc 4: Kết luận, nhận định - GV đánh giá sản phâm cúa HS: nhận xét, tuyên dương, khen gợi... - Thực trạng kinh tê, chính trị của nước ta hiện nay: - Đề xuất một số biện pháp: + Có cơ chế chính sách hợp lý ...
Ngày so ạ n : ....................................................... Ngày giản g : ................................. ...................
CHƯƠNG VI: VIỆT NAM NỮA ĐÀU THẾ KỈ XIX Tiết 64, BÀI 28: s ụ PHÁT TRIÉN VÈ VÃN HÓA DÂN T ộ c C U Ó I T H Ế KỈ XVIII- NỬA ĐÀU T H E KỈ XIX
I. VẢN HỌC NGHỆ THUẬT I. M Ụ C TIÊU 1. Kiền thức: Sau khi học xong bài, học sinh nắm được: - Sự phát triển cao hơn cùa nền văn hóa dân tộc với nhiều thề loại, phong phú, nhiều tác giá nồi tiếng. - Văn học dân gian phát triển, các thành tựu về hội họa dân gian, kiến trúc. - Sự chuyển biến về khoa học kic thuật: Sừ học, địa lí, y học, cơ khí đạt nhừng thành tựu đáng kề 2. N ăng lực: - Rèn luyện kĩ năng tư duy lô gic, xâu chuồi sự kiện, các vắn đề lịch sử. - Kĩ năng thu thập và xừ lý thông tin, thuyết trình, phân tích đánh giá, liên hệ thực tế. - Năng lực thực hành bộ môn: sưu tầm tư liệu, tranh ánh, các câu ca dao, tục neừ ve các các thành tựu trong giai đoạn cuối XVIII- Nừa đầu TK XIX 3. P h ấm chất: - Trân trọng, ngường mộ, tự hào đối với nhừng thành tựu văn hóa, khoa học ông cha ta sáng tạo. Góp phân hình thành ý thức thái độ bao vệ và phát huy các di sản văn hóa.
n . CHỤÁN BỊ TÀI LIỆU VÀ HỌC LIỆU 1. C h u â n bị của giáo viên: - Tranh ánh các thành tựu văn hóa
trân bộ mặt thôi nát dâm ô , dôt mới là gì?Nói lên điêu gì? - Văn học thời kì này phản ánh điều gì? nát ...của bọn Vua quan, địa chủ. Bưóc 2: Thực hiện nhiệm vụ * Văn học chừ Nôm phát triền Học sinh trả lời câu hòi mạnh với nhiều tác giá, tác pham Bưóc 3: Báo cáo, thảo luận nổi tiếng. Bưóc 4: Kết luận, nhận định - Đặc bịêt là kiệt tác Truyện Kiều Nhận xét câu trá lời, bô sung, chốt lại kiến của đại thi hào Nguyền Du.đây là đinh cao củanghệ thuật thi ca thức Việt nam. Xuất hiện nhiều nhà thơ nữ: Tiêu biểu , Nữ sĩ họ Hồ : Hồ Xuân Hương: là bà chúa thơ Nôm. —>Nói lên ý thức đòi quyền bình đăng của người phụ nừ, đòi nhừng quyền sống cơ bàn cảu họ. - Phản ánh cuộc sống, xã hội, nguyện vọng cùa nhân dân. H oạt động 2 -Đây là giai đoạn diễn ra nhiều lịch sừ dân tộc có nhiều biến cố Phương pháp hỏi - đáp B ưóc 1: C huyên giao nhiệm vụ ,sôi động. Là giai đoạn khung hoàng trầm GV đưa ra câu hòi và yêu cầu HS trá lời: ? Nghệ thuật sân khấu bao gồm nhừng thể trọng của chế độ phong kiến, loại nào? ớ quê em có làn điệu dân ca nào => Văn học phán ánh hiện thực, chính hiện thực xã hội thời kì mà em biết, em hãy thể hiện làn điệu đó? Em hãy cho biết nét mới của nền NT thời này là cơ sở để văn học phát triển. kì này? Gv: cho học sinh xem một số tranh dân 2. Nghệ th u ậ t: ( 27’) - Nghệ thuật sân khấu: gồm gian.: tranh Đông Hồ.. Gv: Đặc trưng về chất liệu màu cúa tranh nhiều thẻ loại -> làm cho cuộc sống thêm vui tươi, tăng tính dân gian? cộng đồng. Hs: Lấy màu từ màu cùa tự nhiên Gv: Em có nhận xét gì về đề tài tranh dân -Xuất hiện tranh dân gian (Đông Hồ - Bắc Ninh gian: - mang đậm tính dân tộc, lạc Gv: Cho hs xem tranh "chăn trâu thổi sáo" quan yêu đời, phan ánh đời sống Và giải thích cho các em hiều thêm. Gv cho HS xem tranh các công trình kiến sinh hoạt và nguyện vọng của nhân dân trúc nổi tiếng . GV: Nhừng thành tựu nổi bật về kiến trức - Kiến trúc: có nhiều công trình và điêu khắc thời kì này? HsGV giới thiệu về hệ thống cung điện lăng kiến trúc độc đáo Chùa Tây Phương, Cung điện tấm Huế, -> di sản văn hoá thế giới lăng tấm triều Nguyễn, 18 pho Gv Cho Hs xem ánh chùa Tây Phương
trân bộ mặt thôi nát dâm ô , dôt mới là gì?Nói lên điêu gì? - Văn học thời kì này phản ánh điều gì? nát ...của bọn Vua quan, địa chủ. Bưóc 2: Thực hiện nhiệm vụ * Văn học chừ Nôm phát triền Học sinh trả lời câu hòi mạnh với nhiều tác giá, tác pham Bưóc 3: Báo cáo, thảo luận nổi tiếng. Bưóc 4: Kết luận, nhận định - Đặc bịêt là kiệt tác Truyện Kiều Nhận xét câu trá lời, bô sung, chốt lại kiến của đại thi hào Nguyền Du.đây là đinh cao củanghệ thuật thi ca thức Việt nam. Xuất hiện nhiều nhà thơ nữ: Tiêu biểu , Nữ sĩ họ Hồ : Hồ Xuân Hương: là bà chúa thơ Nôm. —>Nói lên ý thức đòi quyền bình đăng của người phụ nừ, đòi nhừng quyền sống cơ bàn cảu họ. - Phản ánh cuộc sống, xã hội, nguyện vọng cùa nhân dân. H oạt động 2 -Đây là giai đoạn diễn ra nhiều lịch sừ dân tộc có nhiều biến cố Phương pháp hỏi - đáp B ưóc 1: C huyên giao nhiệm vụ ,sôi động. Là giai đoạn khung hoàng trầm GV đưa ra câu hòi và yêu cầu HS trá lời: ? Nghệ thuật sân khấu bao gồm nhừng thể trọng của chế độ phong kiến, loại nào? ớ quê em có làn điệu dân ca nào => Văn học phán ánh hiện thực, chính hiện thực xã hội thời kì mà em biết, em hãy thể hiện làn điệu đó? Em hãy cho biết nét mới của nền NT thời này là cơ sở để văn học phát triển. kì này? Gv: cho học sinh xem một số tranh dân 2. Nghệ th u ậ t: ( 27’) - Nghệ thuật sân khấu: gồm gian.: tranh Đông Hồ.. Gv: Đặc trưng về chất liệu màu cúa tranh nhiều thẻ loại -> làm cho cuộc sống thêm vui tươi, tăng tính dân gian? cộng đồng. Hs: Lấy màu từ màu cùa tự nhiên Gv: Em có nhận xét gì về đề tài tranh dân -Xuất hiện tranh dân gian (Đông Hồ - Bắc Ninh gian: - mang đậm tính dân tộc, lạc Gv: Cho hs xem tranh "chăn trâu thổi sáo" quan yêu đời, phan ánh đời sống Và giải thích cho các em hiều thêm. Gv cho HS xem tranh các công trình kiến sinh hoạt và nguyện vọng của nhân dân trúc nổi tiếng . GV: Nhừng thành tựu nổi bật về kiến trức - Kiến trúc: có nhiều công trình và điêu khắc thời kì này? HsGV giới thiệu về hệ thống cung điện lăng kiến trúc độc đáo Chùa Tây Phương, Cung điện tấm Huế, -> di sản văn hoá thế giới lăng tấm triều Nguyễn, 18 pho Gv Cho Hs xem ánh chùa Tây Phương
em có nhận xét gì vê NT kiên trúc ớ chùa Tây Phương? Bưó'c 2: T h ự c hiện nhiệm vụ Học sinh trả lời câu hòi Bưó'c 3: Báo cáo, thảo luận Bưó'c 4: Kết luận, nhận định Nhận xét câu trả lời, bô sung, chốt lại kiến thức
tượng vị la hán, 9 đinh đông lớn trong cung điện Huế. - Điêu khắc: NT tạc tượng đúc đồng rất tài hoa - Văn học phát triền mạnh gồm nhiều thê loại, đặc biệt là văn học chừ Nôm với nhiều tác giả tác phẩm nồi tiếng phan ánh sự bất công trong xã hội phong kiến - Nền nt kiến trúc điêu khắc đạt đến trình độ điêu luyện, chứng tỏ tài năng sáng tạo của các người thợ thu công lúc bấy giờ .
c . HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP. a. M ục ticu: Nhằm cúng cố, hệ thống hóa, hoàn thiện kiến thức mới mà HS đã được lĩnh hội ở hoạt động hình thành kiến thức về: các thành tựu văn học nghệ thuật b. Nội d u ng: GV giao nhiệm vụ cho HS (cụ thê hơn) và chu yếu cho làm việc cá nhân , trả lời các câu hỏi trắc nghiệm. Trong quá trình làm việc HS có thê trao đôi với bạn hoặc thầy, cô giáo. c. S ản p h ẩ m : GV chuấn bị đáp án đúng. Nếu HS tra lời sai thì HS khác và GV nhận xét chuân hóa kiên thức. d. Tồ chức thirc hicn: * ' X Câu 1: Tác phâm Truyện Kiêu được Nguyên Du sáng tác băng loại chừ viêt nào? • a. chừ Hán • b. c h ữ Nôm • c. chừ Quốc ngừ • d. chũ Phạn Câu 2: Nền văn học dân gian nước ta phát triển rực rờ vào thời gian nào? . a. Đầu thế ki XVIII • b. Nửa đầu thế ki XVIII . c. C uối thế kỉ XVIII • d. Nửa cuối thế ki XVIII Câu 3: Yểu tố nào đã giúp Nguyền Du nhận thức rõ thực trạng xã hội và ban chất chế độ đương thời để thê hiện sâu sắc điều đó trong tác phâm cùa mình? • a. Tính chất chuyên chế cực đoan cúa nhà nước phong kiến • b. Sự vùng lên mãnh liệt của các tầng lớp nhân dân bị trị • c. Sự suy yếu cúa chế độ phong kiến • d. a và b đúng
Câu 4: Nội dung chu yếu cùa văn học Việt Nam thế kỉ XVIII- nừa đầu thế kỉ XIX là gì ? • a. Thể hiện tình yêu quê hương đất nước, con người Việt Nam. • b. Ca ngợi tình yêu đôi lứa, tình yêu gia đình. • c. P h ản án h cuộc sống đ ư ơ ng thòi cùng n h ữ n g thav đôi tro n g tâ m tư, tình cảm và nguyện vọng của con ngườỉ Việt Nam. • d. Chống phá triều đình, phê phán nhừng thói hư tật xấu cùa quan quân nhà Nguyền. Câu 5: Năm 1993, công trình kiến trúc nào được UNESCO công nhận là Di sản văn hóa thế giới? • a. Chùa Tây Phương . b. C ố đô H uế • c. Văn miếu Quốc Từ Giám • d. Cột cờ Hà Nội Câu 6: “ ...là một tài năng hiếm có, một nhà thơ Nôm châm biếm nồi tiếng. Thơ cùa bà đâ kích sâu cay vua quan phong kiến, bênh vực quyền sống của người phụ nữ”. Bà là ai? • a. Hồ X uân H ư ơ ng • b. Bà Huyện Thanh Ọuan • c. Đoàn Thị Điểm • d. Lê Ngọc Hân Câu7: Văn học chừ Nôm phát triển đỉnh cao thế hiện rõ nhất qua tác phấm nào ? • a. Chinh phụ ngâm khúc. • b. Cung oán ngâm khúc. • c. Q u a đco ngang. • d. Truyện Kiều. Câu 8: Nét đặc sắc đáng chú ý cùa văn học đương thời (thế ki XVIII nửa đầu thế kỉ XIX) là gì? • a. Văn học dân gian phát triên • b. X uất hiện nhiều nhà tho’ n ữ • c. Văn học viết bằng chừ Nôm phát triển đến đinh cao • d. Câu a và b đúng Câu 9: Tranh dân gian Việt Nam nổi tiếng đầu thế ki XIX là: • a. Tranh Đánh vật • b. Tranh chăn trâu thổi sáo • c. Tranh Hứng dừa • d. T r a n h Đông Hồ Câu 10: Công trình kiến trúc nổi tiếng ở thế ki XVIII là gì? • a. Đình làng Đình Báng (Từ Sơn, Bấc Ninh) • b. C h ù a T ây Phưoìig (T hạch T h ấ t, H à Tây) • c. Chùa Thiên Mụ (Thừa Thiên Huế) • d. Khuê văn các ờ Văn Miếu Hà Nội D. H O Ạ T Đ ỘN G VẬN DỤNG
- Tranh ánh các thành tựu văn hóa - Tư liệu có liên quan 2. C h u â n bị của học sinh: - Đọc trước sách giáo khoa. - Sưu tầm tư liệu, tranh ánh
m . TIÉN TRINH DẠY HỌC 1 .ô n định: 2.Bài cu: Nghệ thuật nước ta cuối TKXVIII- Vz TKXIX đạt được nhừng thành tựu gì? 3.Bàỉmói: A. H O Ạ T Đ ỘN G K H Ở I ĐỘNG a. M ục ticu: GV cho HS quan sát nhừng hình ánh H6.9 trong sgk Qua các hình ảnh trên kích thích cho học sinh tìm hiêu bài học. b. Nội dung: - Giáo viên cho học sinh quan sát các hình ánh và yêu cầu trả lời câu hói dưới đây: +Em hãy cho biết nội dung cùa các bức tranh. + Em biết gì về nhân vật này, ông cỏ nhừng cong hiến như thế nào? - HS quan sát, trá lời c. D ự kiến sản p h ấm - Học sinh quan sát hình ảnh, trao đôi, tháo luận với nhau và trả lời: + Hình ánh này là: Hải thượng Lân ông Lê Hừu Trác (1720-1791) + Tuy nhiên, các em chưa nấm được hết các thành tựu giáo dục, khoa học, kĩ thuật thời kì này như thế nào? d. Tổ chức thực hiện: - Giáo viên nhận xét và vào bài mới: Cùng với sự phát triển của văn học nghệ thuật, giáo dục khoa học , kỉ thuật ở nước ta thời kì này cũng đạt được nhừng thành tựu rực rờ, đặc biệt phải kể đến sự du nhập cúa nhừng ki thuật tiên tiến cúa phương tây với chính sách báo thủ, đóng kín của chế độ phong kiến, các ngành khoa học mới không thề phát triển mạnh được. Đẻ rõ hơn chúng ta sẽ cùng nhau tìm hiểu qua bài 28 (tt) B H O Ạ T Đ ỘN G H ỈN H T H À N H K IẾ N T H Ứ C 1. GỈáo dục thi c ử ( 15’)_______________________________________________ H O A T ĐONG CƯA GV VA HS SẢN PHẢM D ự KIÉN Bước 1: Chuyên giao nhiệm vụ: * Dưới thêu đại Tây Sơn Quang Trung ban “chiếu lặp h ọ c ”, mờ trường công GV yêu cầu HS đọc SGK trả lời câu hỏi: đến tận làng xà, loại bỏ các sính đồ 3 ? Hãy trình bày nhừng nét nồi bật quan, đưa chừ Nôm vào thi c ử . trong giáo dục thi cừ dưới triều đại * Triều Nguyễn. Quang Trung? - Tài liệu học tập, nội dung thi cử không ? Vào thời Nguỹên tình hình giáo cỏ gì thay đôi. - 1807, ban hành quy chế thi Hương ớ dục thi cử có gì thay đồi? Nhừng điểm mới trong giáo dục dưới triều Bắc thành, kì hạn không ồn định
- Tranh ánh các thành tựu văn hóa - Tư liệu có liên quan 2. C h u â n bị của học sinh: - Đọc trước sách giáo khoa. - Sưu tầm tư liệu, tranh ánh
m . TIÉN TRINH DẠY HỌC 1 .ô n định: 2.Bài cu: Nghệ thuật nước ta cuối TKXVIII- Vz TKXIX đạt được nhừng thành tựu gì? 3.Bàỉmói: A. H O Ạ T Đ ỘN G K H Ở I ĐỘNG a. M ục ticu: GV cho HS quan sát nhừng hình ánh H6.9 trong sgk Qua các hình ảnh trên kích thích cho học sinh tìm hiêu bài học. b. Nội dung: - Giáo viên cho học sinh quan sát các hình ánh và yêu cầu trả lời câu hói dưới đây: +Em hãy cho biết nội dung cùa các bức tranh. + Em biết gì về nhân vật này, ông cỏ nhừng cong hiến như thế nào? - HS quan sát, trá lời c. D ự kiến sản p h ấm - Học sinh quan sát hình ảnh, trao đôi, tháo luận với nhau và trả lời: + Hình ánh này là: Hải thượng Lân ông Lê Hừu Trác (1720-1791) + Tuy nhiên, các em chưa nấm được hết các thành tựu giáo dục, khoa học, kĩ thuật thời kì này như thế nào? d. Tổ chức thực hiện: - Giáo viên nhận xét và vào bài mới: Cùng với sự phát triển của văn học nghệ thuật, giáo dục khoa học , kỉ thuật ở nước ta thời kì này cũng đạt được nhừng thành tựu rực rờ, đặc biệt phải kể đến sự du nhập cúa nhừng ki thuật tiên tiến cúa phương tây với chính sách báo thủ, đóng kín của chế độ phong kiến, các ngành khoa học mới không thề phát triển mạnh được. Đẻ rõ hơn chúng ta sẽ cùng nhau tìm hiểu qua bài 28 (tt) B H O Ạ T Đ ỘN G H ỈN H T H À N H K IẾ N T H Ứ C 1. GỈáo dục thi c ử ( 15’)_______________________________________________ H O A T ĐONG CƯA G V VA HS SẢN PH Ả M D ự K IÉN Bước 1: Chuyên giao nhiệm vụ: * Dưới thêu đại Tây Sơn Quang Trung ban “chiếu lặp h ọ c ”, mờ trường công GV yêu cầu HS đọc SGK trả lời câu hỏi: đến tận làng xà, loại bỏ các sính đồ 3 ? Hãy trình bày nhừng nét nồi bật quan, đưa chừ Nôm vào thi c ử . trong giáo dục thi cừ dưới triều đại * Triều Nguyễn. Quang Trung? - Tài liệu học tập, nội dung thi cử không ? Vào thời Nguỹên tình hình giáo cỏ gì thay đôi. - 1807, ban hành quy chế thi Hương ớ dục thi cử có gì thay đồi? Nhừng điểm mới trong giáo dục dưới triều Bắc thành, kì hạn không ồn định
Nguyền ? Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: - HS thực hiện nhiệm vụ, trong quá trình thực hiện GV nêu các câu hỏi gợi mở và giáng thêm - Mặc dù thi cứ sa sút nhưng vẫn xuất hiện nhiều ngôi sao sáng như Lê Quý Đôn, Ngô thời S ĩ , Ngô Thời Nhạm ... Bước 3: Báo cáo, tháo luận: HS: báo cáo Bước 4: Kết luận , nhận định: HS: phân tích, nhận xét, đánh giá kết quá của bạn (theo kĩ thuật 3-2-1.
- 1822, mở thi Hội đâu tiên (8 tiên sĩ) - 1829, Minh Mạng lấy thêm học vị Phó Bảng (Tiến sĩ hạng ba). Kì hạn thi không ôn định - từ 1822 - 1851, có 14 khoa thi Hội (136 tiến sĩ, 87 Phó Bánệ) - Trường QTG đặt ớ Huê (con quan lại, nhừnậ người học giỏi) - Quốc Tử Giám đặt ở Huế 1836, thành lập Tứ Dịch Quán - dạy tiếng nước ngocii (Pháp, Xiêm) => Sa sút hơn so với các triều đại trước.
2. S ử hoc, đia 1\\ V hoc (15’) H O A T Đ Ô N G CƯA G V VA HS SAN PH À M DỤ KI EN Bước ỉ: Chuyến giao nhiệm vụ: Sử học rất phát triền - GV giao nhiệm vụ cả lớp chia thành 4 Xuất hiện hàng loạt nhà sử học, với nhóm. Các nhóm đọc mục 2 SGK (4 nhừng tác gia , tác phấm nồi tiếng . phút), tháo luận và thực hiện các yêu cầu sau: - Gv yêu cầu học sinh điền các thông tin vào phiếu học tập với nhừng nội dung sau. Lĩnh Y Sử đia Triêu đại vưc hoc lý hoc Tác giả Tác phấm Giá trị __________ s----------- 1_________________________________________________
r-f-'
•A
4 A •
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: - HS đọc SGK và thực hiện yêu cầu Bước 3: Báo cáo , thảo luận: HS: báo cáo, thảo luận Birớc 4: Kết luận , nhận định: HS: phân tích, nhận xét, đánh giá kết quá cúa bạn (theo kĩ thuật 3-2-1). HS nhóm khác có thể chắt vấn nhóm bạn với việc đặt câu hỏi: vì sao, như thế nào. GV bô sung phân phân tích nhận xét, đánh giá, kẽt qua thực hiện nhiệm vụ học
tập của học sinh. (Trường hợp cân thiêt). Chính xác hóa các kiến thức đâ hình thành cho học sinh. Tại sao nói Lê quý Đôn là nhà bác học xuất sắc nhât của dân tộc thế kỷ XVII-XVIII? Qua tìm hiếu giúp học sinh thấy được nhừng đóng góp của ông trong tất cá các lĩnh vực . đặc biệt tư tưởng của ông trong vấn đề trị quốc “gốc cúa nước vẫn là dân, sinh mênh của vua cùng ở dân lòng dân một khi lung lay thì thế nước lớ” ông là người Việt nam đầu tiên biết quá đất hình tròn.,... lĩnh địa lý. địa lý lịch Sử học vực sử Tác Lê Quý Đôn Lê Ọuý Đôn giả Tác Đại Việt thông Vân đài loại ngừ. phấm sử.phủ biên tạp Nghệ an ký. Kinh bắc phong thồ lục. kí.... Hoàng lê nhất thống chí của ngô Gia Địng thành thông chí gia văn phái Lịch triều hiến chương loại chí cua Phan Huy Chú Giá trị
Y học
Triêu đại
Lê Hừu Trác
Triêu Nguyền Triêu nguyền
Hải thượng y tông tâm lĩnh
đúc kêt kinh nghiệm y học phương bấc và y học cồ truyền
• 3. N hữ ng th à n h tự u về kỹ th u ậ t(8 ’) H O A T ĐONG CƯA G V VA HS Bưóc 1: C huyên giao nhiệm vụ GV đưa ra câu hòi và yêu cầu học sinh trá lời Gv: Nhừng thành tựu về nghề thủ công cùa nhân dân ta trong thời kỳ này? Hs: K i thuật làm đong hồ, kỉnh thiên
SÁN PH Ả M D ự K IẾN Làm được đông hô, kính thiên lí, đúc súng, đống thuyền, tàu thuỷ, máy xẻ gồ chạy bằng hơi nứơc — Nhân dân ta biêt tiêp thu nhừng thành tựu khkt mới cúa các nước phương tây.
y học cô truyên c. Sản phấm GV chuân bị đáp án đúng. Nếu HS trả lời sai thì HS khác và GV nhận xét chuân hóa kiến thức. d. Tổ chức thực hiện D. H O Ạ T Đ ỘN G VẬN DỤNG a. M ục ticu: - Nhằm vận dụng kiến thức mới mà HS đã được lình hội đê giải quyết nhừng vắn đề mới trong học tập và thực tiễn. - HS biết nhận xét, đánh giá về các thành tựu giáo dục, khoa học, ki thuật trong thời kì nay b. Nội dung: a. Nêu câu hỏi sau khi đã hình thành kiến thức: Liên hệ suy nghĩ cúa mình cằn làm gì để gìn giừ thành tựu giáo dục, khoa học, ki thuật giai đoạn cuối TKXVIII- nừa đầu TKXIX b. GV giao nhiệm vụ cho HS (học sinh có thê làm bài tập ớ nhà): + Sưu tầm các hình ánh tiêu biếu về các thành tựu giáo dục, khoa học, kí thuật. - HS chia sẻ với bạn bằng việc thông qua trao đôi sàn phâm cho bạn, gửi thư điện tử... - GV đánh giá sản phấm cúa HS: nhận xét, tuyên dương, khen gợi...
Ngày so ạ n : ....................................................... Ngày g iả n g : ..................................................... Tiết 66 ÔN TẬP CHƯƠNG V VÀ VI. I. M Ụ C T IÊ U 1. Kiền thức: - Từ thế ki XVIII- XVI tình hình chính trị có nhiều biến động, nhà nước phong kiến tập quyền thời Lê Sơ suy sụp, nhà Mạc thành lập các cuộc chiến tranh phong kiến Nam- Bắc triều và chiến tranh Trịnh Nguyền, sự chia cắt đàng Trong- đàng Ngoài. - Phong trào nông dân Tây Sơn bùng nô lằn lượt đánh đô các tập đoàn phong kiến mục nát Nguyền Trịnh Lê, đánh tan quân Xiêm- Thanh. - Mặc dù tình hình chính trị đất nước có nhiều biến động nhưng tình hình kinh tế, văn hoá vẫn có nhừng bước phát triển mạnh. 2. Năng lực: -Hệ thong các kiến thức, phân tích, so sánh các sự kiện lịch sử. 3. P h ẩ m chất: -Tinh thằn lao động cần cù, sáng tạo của nhân dân trong việc phát triển kinh tế, văn hoá của đất nước. - T ự hào về truyền thống dân tộc với thẳng lợi trong kháng chiến chống xâm lược.
y học cô truyên c. Sản phấm GV chuân bị đáp án đúng. Nếu HS trả lời sai thì HS khác và GV nhận xét chuân hóa kiến thức. d. Tổ chức thực hiện D. H O Ạ T Đ ỘN G VẬN DỤNG a. M ục ticu: - Nhằm vận dụng kiến thức mới mà HS đã được lình hội đê giải quyết nhừng vắn đề mới trong học tập và thực tiễn. - HS biết nhận xét, đánh giá về các thành tựu giáo dục, khoa học, ki thuật trong thời kì nay b. Nội dung: a. Nêu câu hỏi sau khi đã hình thành kiến thức: Liên hệ suy nghĩ cúa mình cằn làm gì để gìn giừ thành tựu giáo dục, khoa học, ki thuật giai đoạn cuối TKXVIII- nừa đầu TKXIX b. GV giao nhiệm vụ cho HS (học sinh có thê làm bài tập ớ nhà): + Sưu tầm các hình ánh tiêu biếu về các thành tựu giáo dục, khoa học, kí thuật. - HS chia sẻ với bạn bằng việc thông qua trao đôi sàn phâm cho bạn, gửi thư điện tử... - GV đánh giá sản phấm cúa HS: nhận xét, tuyên dương, khen gợi...
Ngày so ạ n : ....................................................... Ngày g iả n g : ..................................................... Tiết 66 ÔN TẬP CHƯƠNG V VÀ VI. I. M Ụ C T IÊ U 1. Kiền thức: - Từ thế ki XVIII- XVI tình hình chính trị có nhiều biến động, nhà nước phong kiến tập quyền thời Lê Sơ suy sụp, nhà Mạc thành lập các cuộc chiến tranh phong kiến Nam- Bắc triều và chiến tranh Trịnh Nguyền, sự chia cắt đàng Trong- đàng Ngoài. - Phong trào nông dân Tây Sơn bùng nô lằn lượt đánh đô các tập đoàn phong kiến mục nát Nguyền Trịnh Lê, đánh tan quân Xiêm- Thanh. - Mặc dù tình hình chính trị đất nước có nhiều biến động nhưng tình hình kinh tế, văn hoá vẫn có nhừng bước phát triển mạnh. 2. Năng lực: -Hệ thong các kiến thức, phân tích, so sánh các sự kiện lịch sử. 3. P h ẩ m chất: -Tinh thằn lao động cần cù, sáng tạo của nhân dân trong việc phát triển kinh tế, văn hoá của đất nước. - T ự hào về truyền thống dân tộc với thẳng lợi trong kháng chiến chống xâm lược.
II. T H I É T BỊ DẠY H Ọ C V À H Ọ C LIỆU l.G ỉá o viên: - Bảng thống kê các nét cơ bản về kinh tế, văn hoá thế ki XVIXVIII. III. T IÉ N T R ÌN H DẠY H Ọ C A. H O Ạ T Đ ỘN G K H Ở I ĐỘNG B. H O Ả T Đ Ỏ N G H ÌN H T H À N H K IÉN T H Ú C H O A T Đ ON G CƯA G V V A HS SÁN P H Ả M D ự K IẾN 1.Sự suy yêu cúa nhà nước phong Bước 1: Chuyên giao nhiệm vụ ? Giai đoạn lịch sứ từ XVI- X IX đã học em kiến tập quyền thấy nôi lên nhừng vấn để gì cần phải lưu - Vua quan ăn chơi sa đoạ, sự tha hoá cùa các tầng lớp thống trị, mâu ý? - Sự suy yếu nhà nước phong kiến Lê, sự thuẫn, chém giết lần nhau. mâu thuần phân chia phe phái. Chiến tranh phong kiến...-> chia cắt đất - 1527 Mạc Đăng Dung cướp ngôi nước. - Quang Trung lật đồ chính quyền... đánh lập ra nhà Mạc. tan quân Xiêm- Thanh xây dựng đất nước. - Chiến tranh phong kiến Nam- Bẳc -Triều Nguyền lập lại chế độ phong kiến... triều từ 1527-1572. ? Em hãy nêu những biếu hiện suy yếu của - Chiến tranh Trịnh - Nguyễn (1627-1672) chia cất đất nước đàng nhà nước phong kiến Lê ở thế ki XVI. - Sự tranh chắp giừa các phe phái PK diễn Trong- Ngoài.Gây tổn hại cho kinh tế sự phát triển đất nước. ra quyết liệt ? Hãy nêu tên cuộc chiến tranh phong 2. Ọuang Trung thống nhất đắt kiến. Thời gian nô ra chiến tranh. ? Hậu quả của các cuộc chiến tranh nước. phong kiến ? - Gây tôn thât nặng cho nhân đân - Phá vờ khối đoàn kết, thống nhắt của đất - Lật đổ các tập đoàn mục nát Nguyền- Trịnh- Lê. nước ? Ai là người có công thong nhất đất - Thống nhất đất nước. - Đánh tan xâm lược Xiêm- Thanh. nước? GV: Chuyển ý. - Phục hồi kinh tế, xây dựng văn ? Phong trào Tây Sơn cỏ gọi là cuộc chiến hoá dân tộc, củng cố quốc phòngtranh phong kiến không? Vì sao? ngoại giao. HS: tháo luận. GV: Đây là cuộc khời nghĩa lớn nhắt cúa nhân dân Đàng Trong thế ki XVIII. ? Em hãy nêu lên nhừng thắng lợi cơ bản cùa phong trào nông dân Tây Sơn. ? Quang Trung mất trong hoàn cảnh đất nước như thế nào? - Nguyễn ánh đang mưu đồ lật đồ triều TS - Thái từ Ọuang Toàn còn quá trẻ
-Chừ quôc ngừ Văn hoá XVIII. -Văn học chừ Hán, Nghệ thuật chừ Nôm nhiều tác dân gian giả: Nguyên Bỉnh Khiêm... -Nghệ thuật: Phật bà nghìn mất, nghìn tay.
văn học chừ Nôm <truyện Kiều...> -Nệhệ thật dân gian... Kiễn trúc lăng tấm Nguyên...
- Làm bài tập: Lập báng thống kê các cuộc khơi nghĩa nông dân từ thế ki XVI đến giừa thế ki XIX <Mầu sgk trang 148> Ngày so ạ n : ....................................................... Ngày g iả n g : ..................................................... T iết 67: LÀM BÀI T Ậ P L ỊC H s ử I. M ỤC T IÊ U 1.Kiến thức: - Qua giờ bài tập, giúp học sinh cùng cố lại kiến thức đã học (phần chương VI) - Luyện làm bài tập về giai đoạn lịch sử. - Làm các bài tập trắc nghiệm 2. N ăng lực: - Hệ thống các kiến thức, phân tích, so sánh các sự kiện lịch sử. 3. P h ấ m chất: Chăm chỉ, trách nhiệm II. THIÉT BỊ DẠY HỌC V À HỌC LIỆU 1. G iáo viên: Bảng thống kê các cuộc nồi dậy cùa nhân dân chống lại nhà Nguyễn. - Bảng phụ 2. Học sinh: SGK III. T IÉ N T R ÌN H DẠY H Ọ C Bài tập 1: Lập báng thống kê các cuộc nôi dậy cúa nhân dân chống lại nhà Nguyền (đầu TK XIX) __________ T h ò i gian hoạt động
N gười lãnh đạo
Lực lượng th am gia
Kết quả
1821-1827
Phan Bá Vành
Nông dân
Bị đàn áp
1833-1835
Nông Văn Vân
Dân tộc ít người
Bị dập tất
1833-1835
Lê Văn Khôi
Nông dân
Bị đàn áp
1854-1856
Cao Bá Quát
Nông dân + nho sĩ
Bị dập tất
Bài tập 2: - Giáo viên treo bàng phụ có vè lược đồ (Hình 65) câm, nhừng nơi bùng nồ cuộc nồi dậy cùa nhân dân chống vương triều Nguyền nừa đầu thế ki XIX.
-Chừ quôc ngừ Văn hoá XVIII. -Văn học chừ Hán, Nghệ thuật chừ Nôm nhiều tác dân gian giả: Nguyên Bỉnh Khiêm... -Nghệ thuật: Phật bà nghìn mất, nghìn tay.
văn học chừ Nôm <truyện Kiều...> -Nệhệ thật dân gian... Kiễn trúc lăng tấm Nguyên...
- Làm bài tập: Lập báng thống kê các cuộc khơi nghĩa nông dân từ thế ki XVI đến giừa thế ki XIX <Mầu sgk trang 148> Ngày so ạ n : ....................................................... Ngày g iả n g : ..................................................... T iết 67: LÀM BÀI T Ậ P L ỊC H s ử I. M ỤC T IÊ U 1.Kiến thức: - Qua giờ bài tập, giúp học sinh cùng cố lại kiến thức đã học (phần chương VI) - Luyện làm bài tập về giai đoạn lịch sử. - Làm các bài tập trắc nghiệm 2. N ăng lực: - Hệ thống các kiến thức, phân tích, so sánh các sự kiện lịch sử. 3. P h ấ m chất: Chăm chỉ, trách nhiệm II. THIÉT BỊ DẠY HỌC V À HỌC LIỆU 1. G iáo viên: Bảng thống kê các cuộc nồi dậy cùa nhân dân chống lại nhà Nguyễn. - Bảng phụ 2. Học sinh: SGK III. T IÉ N T R ÌN H DẠY H Ọ C Bài tập 1: Lập báng thống kê các cuộc nôi dậy cúa nhân dân chống lại nhà Nguyền (đầu TK XIX) __________ T h ò i gian hoạt động
N gười lãnh đạo
Lực lượng th am gia
Kết quả
1821-1827
Phan Bá Vành
Nông dân
Bị đàn áp
1833-1835
Nông Văn Vân
Dân tộc ít người
Bị dập tất
1833-1835
Lê Văn Khôi
Nông dân
Bị đàn áp
1854-1856
Cao Bá Quát
Nông dân + nho sĩ
Bị dập tất
Bài tập 2: - Giáo viên treo bàng phụ có vè lược đồ (Hình 65) câm, nhừng nơi bùng nồ cuộc nồi dậy cùa nhân dân chống vương triều Nguyền nừa đầu thế ki XIX.
-Y ê u cầu hs lên báng điền theo số thứ tự từ 1 ->7 tên các thủ lĩnh cùa các cuộc nôi dậy và địa danh cúa các cuộc nôi dậy đó vào lược đô. 1. Khới nghĩa Phan Bá Vành - Nam Định 2. Khới nghĩa Nông Văn Vân - Cao Bằng. 3. Khới nghĩa Cao Bá Ọuát - Sơn Tây. 4. Khới nghĩa Lê Duy Hưng - Ninh Bình. 5. Khới nghĩa Lê Văn Khôi - Gia Định. 6. Khới nghĩa nông dân Đá Vách - Quáng Ngãi 7. Khới nghĩa nông dân An Giang - An Giang Bài tập 3: - Đánh dấu (x) vào ô trống có các câu trả lời em cho là đúng về nhừng thành tựu nghệ thuật mới cúa nước ta cuối thế kỉ XVIII nửa đầu thế ki XIX. ] Tuồng chèo, dân ca Tranh dân gian Văn miếu Hà Nội ” Kinh thành Huế Chùa Tây Phương và tượng 18 vị La Hán. Cùng cố: Giáo viên cho hs làm thêm các bài tập trong SBT. Hướng d ầ n Q Ôn tập kiến thức lịch sử đã học trong chương trình lớp 7. Tiết 68
ÔN TẬP
I. M Ụ C T IÊ U 1. Kiền thức: - Phần lịch sử thế giới trung đại. Giúp học sinh cùng cố nhừng hiểu biết đơn gián, nhừng đặc điểm chính cùa chế độ phong kiến phương Đông<Trung Quốc> và chế độ phong kiến phương Tây. So sánh sự khác chế độ phong kiến. - Phần lịch sử Việt Nam. Học sinh thấy rõ quá trình phát triển cùa lịch sừ Việt Nam từ thế kỉ X- nừa đầu XIX với nhiều biến cố lịch sừ quan trọng. 2. N ăng lực: - T ự học, giải quyết vấn đề - Sử dụng sgk để tham khảo và nắm nội dung kiến thức. - Sử dụng lược đò, tranh ánh phân tích một số sự kiện đã học. 3. P h ấ m chất: -Y ê u nước - Chăm chi, trung thực II. T H I É T BỊ DẠY H Ọ C V À H Ọ C LIỆU - Lược đồ Việt Nam thời Trung Đại. - Lược đồ các cuộc kháng chiến chông ngoại xâm và phong trào nhân dân. - Tranh, ảnh, tư liệu có liên quan đến bài học . III. T IE N T R ÌN H DẠY HỌC
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: Bước 3: Báo cảo , thảo luận: Bước 4: Kết luận, nhận định: * D ự kiến sản phàm 1. Lập báng thông kê nhừng nét lớn về xã hội phong kiến 9
0
•
•
Chê độ phong Phương đông kiến Thời gian hình Đâu CN: TỌIII<TCN> thành- suy vong ĐNá: X-XVI từ XVI-giừa XIX suy vong ->CNTB xâm lược Cơ sở kinh tê,xà Kinh tê nông nghiệp hội XH 2 giai cẫp Đ/C><ND Thê chê nhà nước Vua đứng đâu ...Quân chủ chuyên chế
Châu Au Hình thành V-X Phát triển từ XI-XV Suy vong XVI,CNTB ra đời trong lòng CĐPK nông nghiệp+thu công nghiệp Lãnh c h ú a x n ô n g nô Vua ...Quân chú phân quyên, sau tập quyền
2. Hãy nêu tên các vị anh hùng dân tộc đã nêu cao ngọn cờ chống giặc giừ nước, báo vệ tồ quốc_______________________________ ___________ ^ T/gian Anh hừng... Kẻ XL Chiên thăng Triêu đai N^ô-Đinh 938-979 938 Ngô Ọuyên Nam Hán Bạch Đăng Tiên Lê 981-1009 Lê Hoàn Bạch Đăng 981 Tông Lý 1009-1226 1075-77 Lý Thường Kiệt Tông S.Như nguyệt Trân 1226-1400 1258-88 Trân Ọuôc Tuan... M.Nguyên Bạch Đăng... Hô 1400-1407 1400-07 Hô Quý Ly Minh T/bại Đ.Ọuan Lê Sơ 1428-1504 1418-27 Lê Lơi... Minh Chi Lăng... Lê Mạt 1504-1786 Nội chiến Tây Sơn 1771-1792 1785-89 Nguyên Huệ... Xiêm... Thông nhât... rp 0\
rp 0\
ry » A
3. Sự phát triển kinh tế, văn hoá từ thế GV chia 4 nhỏm, mồi nhỏm thao luận Nội dung Ngô-Đinh- Lý-Trân T.Lê X XI-XIV Nông khuyên Ruộng tư, nghiệp khích sản điền trang xuất,đào thái ấp, kênh chính sách ngòi,cày nông tich điên... nghiệp Thủ công Xây dựng Nghê gôm nghiệp xưởng thù Bát tràng...
/— V A
ry »
A
ki X-XIX 1 nội dung Lê Sơ XV ...quân điền,cơ quan chuyên trách nông nghiệp 36 Phường thù công
XVI-XVIII
Đâu XIX
Đàng ngoài suy yếu, Đàng trong phát triển, chiếu khuyến nông -Nhiêu làng nghề thủ
khai hoang lập âp,lập đon điền, đắp đê 1 A
Ả
1 A
Mớ rộng khai mỏ
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: Bước 3: Báo cảo , thảo luận: Bước 4: Kết luận, nhận định: * D ự kiến sản phàm 1. Lập báng thông kê nhừng nét lớn về xã hội phong kiến 9
0
•
•
Chê độ phong Phương đông kiến Thời gian hình Đâu CN: TỌIII<TCN> thành- suy vong ĐNá: X-XVI từ XVI-giừa XIX suy vong ->CNTB xâm lược Cơ sở kinh tê,xà Kinh tê nông nghiệp hội XH 2 giai cẫp Đ/C><ND Thê chê nhà nước Vua đứng đâu ...Quân chủ chuyên chế
Châu Au Hình thành V-X Phát triển từ XI-XV Suy vong XVI,CNTB ra đời trong lòng CĐPK nông nghiệp+thu công nghiệp Lãnh c h ú a x n ô n g nô Vua ...Quân chú phân quyên, sau tập quyền
2. Hãy nêu tên các vị anh hùng dân tộc đã nêu cao ngọn cờ chống giặc giừ nước, báo vệ tồ quốc_______________________________ ___________ ^ T/gian Anh hừng... Kẻ XL Chiên thăng Triêu đai N^ô-Đinh 938-979 938 Ngô Ọuyên Nam Hán Bạch Đăng Tiên Lê 981-1009 Lê Hoàn Bạch Đăng 981 Tông Lý 1009-1226 1075-77 Lý Thường Kiệt Tông S.Như nguyệt Trân 1226-1400 1258-88 Trân Ọuôc Tuan... M.Nguyên Bạch Đăng... Hô 1400-1407 1400-07 Hô Quý Ly Minh T/bại Đ.Ọuan Lê Sơ 1428-1504 1418-27 Lê Lơi... Minh Chi Lăng... Lê Mạt 1504-1786 Nội chiến Tây Sơn 1771-1792 1785-89 Nguyên Huệ... Xiêm... Thông nhât... rp 0\
rp 0\
ry » A
3. Sự phát triển kinh tế, văn hoá từ thế GV chia 4 nhỏm, mồi nhỏm thao luận Nội dung Ngô-Đinh- Lý-Trân T.Lê X XI-XIV Nông khuyên Ruộng tư, nghiệp khích sản điền trang xuất,đào thái ấp, kênh chính sách ngòi,cày nông tich điên... nghiệp Thủ công Xây dựng Nghê gôm nghiệp xưởng thù Bát tràng...
/— V A
ry »
A
ki X-XIX 1 nội dung Lê Sơ XV ...quân điền,cơ quan chuyên trách nông nghiệp 36 Phường thù công
XVI-XVIII
Đâu XIX
Đàng ngoài suy yếu, Đàng trong phát triển, chiếu khuyến nông -Nhiêu làng nghề thủ
khai hoang lập âp,lập đon điền, đắp đê 1 A
Ả
1 A
Mớ rộng khai mỏ
Thương nghiệp
công nhà nước làng thủ công phát triẽn Đúc tiên đồng trung tâm buôn bán chợ làng quê.
phát triên -Cục bách tác nhà nước Khuyên Ngoại thương khíc mở phát triển chợ buôn Thăng bán trong Long sầm ngoài uất. nước.
công
Đô thị, phô xá mở cửa ải giám thuế, buôn bán vù khí -> chiến tranh.
Nhiêu thành thị thi tứ... Hạn chế buôn bán với phương Tây._______ Văn học phát triển rực rờ. Nhiều công trình kiến trúc nổi tiêng đô sộ ra đời. Lăng tấm triều Nguyền. Chùa Tây Phương. rpA
Văn học Văn hoá nghệ thuật dân gian là giáo dục chù yếu. -Giáo dục chưa phát triển.
Khoa học kĩ thuât
-Các tác phấm văn học tiêu biểu... -Xây dựng quốc tứ giám- Hà Nội.
Cơ quan chuyên viết sử. Lê Văn Hưu thầy thuốc Tuệ Tĩnh.
-Mở trường khuyến khích thi cử sáng tác văn học hội tao đàn.
Nhiêu tác phấm sử học, địa lí học Lê Thánh Tông,^ Nguyền Trai. Lương Thế Vinh. Ngô Sĩ Liên. Dặn dò: tiêt sau ôn tập làm các bài tập nhận thức
Chừ quôc ngừ ra đời. -Quang Trung ban lập chiêu học. Nôm -Chữ coi được trọng. phấm -Tác văn, thơ Nộm tiêu nghệ biểu sân thuật dân khấu, gian phát triển phong phú đa dạng Chê tạo vũ khí đóng tàu. Phát triển làng nghề thù công.
.• Ặ
_
4 Ặ
_ Ạ
Sừ học phát triển, địa lí, y học thầy thuốc Lê Hữu Trác < Hải Thượng Lãn Ông> tiếp thu kì thuật Phương Tây._______ qpA
T IÉ T 69 T Ố N G K Ế T (T IÉ P ) I. M ỤC T IÊ U Oua giờ ôn tập giúp học sinh cùng cổ lại nhừng kiến thức đã học. 1. Luyện tập trả lời các câu hỏi. 2. Luyện trả lời các bài tập trắc nghiệm chính xác. II. T H I Ệ T BỊ DẠY H Ọ C V À H Ọ C L IỆ U 1. Hệ thống các mốc lịch sừ quan trọng III. T IẾ N T R ÌN H DẠY H Ọ C C âu 1: Hãy thống kê nhừng sự kiện chính của lịch sử Việt Nam TK X đến TK XIX và nhận xét tiến trình lịch sứ Việt Nam trong thời đại đỏ ?________________ Ngô Quyên xưng vương đóng đô ớ Cô Loa 939 965 - 967
Loạn 12 sứ quân
968
Đinh Bộ Lĩnh dẹp 12 sứ quân
968-980
Nhà Đinh thành lập đặt tên nước là đại cô Việt
981
Lê Hoàn đánh bại quân xâm lược Tông
980-1009
Lê Hoàn lên ngôi vua lập ra nhà tiên Lê
1009
Lý Công Uân lên ngôi, nhà Lý thành lập.
1010
Lý Thái Tô rời vê đại La Hà Nội
1059
Nhà Lýđôi tên nước là Đại Việt
1070-1075
Lập văn miêu thờ Không Từ, nhà Lý mơ khoa thi đâu tiên
1077
Lý Thường Kiện lãnh đạo cuộc kháng chiên chông Tông thăng lợi.
1266
Nhà Trân thành lập
1258-1285
Ba lân kháng chiên chông quân xâm lược Mông Nguyên
1288 1400
Hô Ọuý Ly lật đô nhà Trân, lập nên nhà Hô
1400-1407
Nhà Hô quán lý đât nước đôi quôc hiệu là Đại
1406
Giặc Minh xâm lược nước ta
1407
Cuộc kháng chiên cúa nhà Hô thât bại
1418
Cuộc khởi nghĩa Lam Sơn bùng nô
1427
Cuộc khới nghĩa Lam Sơn thăng lợi
1428
Lê Lợi lên ngôi vua khôi phục quôc hiệu đại Việt
1527
Mạc Đăng Dung lật đô nhà Lê Sơ thành lập nhà Mạc
1543-1592
Thời kì Lê Mạc - cuộc chiên tranh Nam Băc triêu
+ Thông minh tài giỏi, năng động, sáng tạo. + Có chiến lược, chiến thuật khéo léo tài tình, có cách đánh táo bạo, sáng suốt. * H Ư Ớ N G DẰN V È NHẢ - Ôn tập kiến thức đâ học - Học kí các bài 20,22,25,27 đế chuẩn bị kiểm tra học kì.
N gày so ạ n : ....................................................... Ngày g iả n g : ..................................................... T iết 70: K IẾ M T R A H Ọ C KÌ II I. M Ụ C T IÊ U 1. Kiến thức: Nhằm kiểm tra, đánh giá việc nắm kiến thức của HS qua phần tìm hiếu lịch sử dân tộc - Nhận biết được các mốc, người lành đạo quan trọng trong quá trình phát triển cúa phong trào - Hiểu được nhừng chính sách Quang Trung ban hành để nhằm xây dựng và bao vệ đất nước Trình bày được tình hình kinh tế, văn hóa.....thời Nguyền - Phân tích được nguyên nhân ý nghiã cũng như đóng góp cùa phong trào Tây sơn - Đánh giá được: nghệ thuật quân sự; vai trò của Nguyễn Huệ 2. N ăng lực: Tư duy, phân tích. 3. P h â m chất: GD ý thức tự giác, độc lập trong ôn tập và làm bài. II. M A TRẬN ĐỀ KIẺM TRA T en chủ N hận bict T hông hicu Vận dụng V ận dụng Tông cao điểm đề TN TL TL TN-TL TN Nhận biêt được các Hiêu được Phân tích Đánh giá mốc, người lãnh đạo nhừng chính được nguyên được: nshệ quan trọng trong quá sách Quang nhân ý nghiã thuật quân Chủ đề trình phát triên cùa Trung ban cùng như sự; vai trò 1 Phong trào phong trào hành để nhằm đóng góp của của phong trào Nguyền Tây sơn xây dựng và Huệ báo vệ đắt Tây sơn nước 2 2 4-2 Câu 1 1 Điêm 2 1 1 3 2-5 Trình bày Nhận biêt được các mốc lịch sử quan được tình hình trọng kinh tế, văn Việt Nam hóa cùng nứa đầu thế như nhừng kỉ XIX đóng góp của các danh nhân văn hóa
+ Thông minh tài giỏi, năng động, sáng tạo. + Có chiến lược, chiến thuật khéo léo tài tình, có cách đánh táo bạo, sáng suốt. * H Ư Ớ N G DẰN V È NHẢ - Ôn tập kiến thức đâ học - Học kí các bài 20,22,25,27 đế chuẩn bị kiểm tra học kì.
N gày so ạ n : ....................................................... Ngày g iả n g : ..................................................... T iết 70: K IẾ M T R A H Ọ C KÌ II I. M Ụ C T IÊ U 1. Kiến thức: Nhằm kiểm tra, đánh giá việc nắm kiến thức của HS qua phần tìm hiếu lịch sử dân tộc - Nhận biết được các mốc, người lành đạo quan trọng trong quá trình phát triển cúa phong trào - Hiểu được nhừng chính sách Quang Trung ban hành để nhằm xây dựng và bao vệ đất nước Trình bày được tình hình kinh tế, văn hóa.....thời Nguyền - Phân tích được nguyên nhân ý nghiã cũng như đóng góp cùa phong trào Tây sơn - Đánh giá được: nghệ thuật quân sự; vai trò của Nguyễn Huệ 2. N ăng lực: Tư duy, phân tích. 3. P h â m chất: GD ý thức tự giác, độc lập trong ôn tập và làm bài. II. M A TRẬN ĐỀ KIẺM TRA T en chủ N hận bict T hông hicu Vận dụng V ận dụng Tông cao điểm đề TN TL TL TN-TL TN Nhận biêt được các Hiêu được Phân tích Đánh giá mốc, người lãnh đạo nhừng chính được nguyên được: nshệ quan trọng trong quá sách Quang nhân ý nghiã thuật quân Chủ đề trình phát triên cùa Trung ban cùng như sự; vai trò 1 Phong trào phong trào hành để nhằm đóng góp của của phong trào Nguyền Tây sơn xây dựng và Huệ báo vệ đắt Tây sơn nước 2 2 4-2 Câu 1 1 Điêm 2 1 1 3 2-5 Trình bày Nhận biêt được các mốc lịch sử quan được tình hình trọng kinh tế, văn Việt Nam hóa cùng nứa đầu thế như nhừng kỉ XIX đóng góp của các danh nhân văn hóa
Câu Điẽm Tông câu Tông điềm Ti lệ Đê kiêm tra:
2 1 4 2
3 2 9 3 50
1 3
1 3 50
Đề 1 A. P hần trắ c nghiệm /, Em hãy khoanh tròn vào ý đủng nhắt (mỗi câu đủng 0,5 điếm) Câu 1:Cuộc khởi nghĩa Tây Sơn bùng nô vào thời gian nào ? a. Năm 1771 b . Năm 1772 c . Năm 1773 d . Năm 1774 Câu 2: Lãnh đạo cuộc khới nghĩa Lam Sơn là ai ? a . Lê Lai b . . Lê Lợi c . Nguyễn Trãi d . Nguyễn Huệ Câu 3:Vì sao Nguyền Huệ tạm hòa với Trịnh đánh nguyền ? a . Ó thế bắt lợi,quân Nguyễn yếu hơn Trịnh b . Ờ thế bất lợi,quân Nguyền mạnh hơn Trịnh c . Ọuân Nguyền yếu hơn Trịnh d . Cùng Trịnh tiêu diệt Nguyễn Câu 4 Vì sao nói trong các năm 1786 - 1788, phong trào Tây Sơn đâ bước đầu hoàn thành sự nghiệp thống nhất đất nước? a. Lần lượt đánh đô hai tập đoàn phong kiến Nguyễn ở Đàng Trong và Lê Trịnh Đàng Ngoài b. Cuộc khới nghĩa đâ thu hút được các lãnh tụ và người lãnh đạo từ cả hai miền đất nước c. Cuộc khới nghĩa Tây Sơn nồ ra rầm rộ ở Đàng Trong và nhân dân hai miền nô nức theo nghĩa quân d. Khới nghĩa đã lật đô chính quyền Lê - Trịnh tồn tại hàng trăm năm Câu 5. Nguyền Ánh lập ra triều Nguyễn từ năm nào, lấy niên hiệu là gì? a. Năm 1802, Niên hiệu là Gia Long b. Năm 1803, Niên hiệu là Minh Mạng c. Năm 1804, Niên hiệu là Thiệu Trị d. Năm 1805, Niên hiệu là Tự Đức Câu 6. Nhừng năm 1831 -1832, nhà Nguyền chia nước ra bao nhiêu tỉnh ? a. 10 tinh và 1 phú trực thuộc b. 30 tỉnh và 1 phủ trực thuộc c. 40 tinh và 1 phú trực thuộc d. 20 tỉnh và 1 phù trực thuộc Câu 7.Tại sao dưới thời Nguyền diện tích canh tác được tăng thêm mà vẫn còn tình trạng nông dân lưu vong ? a. Vì nông dân bị nhà nước tịch thu ruộng đất b. Vì triều đình tịch thu ruộng đất để lập đồn điền c. Vì nông dân bị địa chủ, cường hào cướp đất d. Vì xuất hiện tình trạng "rào đất, cướp hoang" Câu 8.Điêm cơ bán nhất trong chính sách đối nội, đối ngoại cùa nhà Nguyền là gì ? a. Áp dụng chặt chè bộ luật Gia Long, xem nhà Thanh là "Thiên triều" b. Siết chặt ách thống trị với nhân dân. Đóng kín, bảo thủ, mù quáng
9TN 3 15 10
c
A . Nguyền Binh Khiêm B . Đào Duy Từ . Nguyễn Trãi D . Lê Quý Đôn. Câu 7:Tác phấm Truyện Kiều là của tác giả: A . Hồ Xuân Hương B . Bà Huyện Thanh Quan c . Nguyền Du D . Cao Bá Quát Câu 8. Thế kỉ XIX, tình hình công thương nghiệp nước ta như thế nào ? a. Nhà Nguyền không có chính sách phát triền công thương nghiệp b. Công thương nghiệp có xu hướng phát triên mạnh mè nhưng lại bị hạn chế c. Công thương nghiệp sa sút d. Nhà Nguyền tăng cường thu thuế, làm hạn chế phát triên công thương nghiệp 2. Hây nối tên tác giá ờ cột trái tương ứng tác phẩm ớ cột phải cho đúng. (1.0 điểm)___________________________________________________________________ Tên tác giả Tác phâm 1. Lê Thánh Tông A. Bình Ngô đại cáo 2. Nguyên Trài B. Hông Đức quôc âm thi tập 3. Lương Thê Vinh Đai Viêt sứ kí toàn thư D. Đại thành toán pháp 4. Lê Hừu Trác 5. Ngô Sĩ Liên E. Hải Thượng y tông tâm lĩnh 1......... ; 2 .......; 3 ......... ; 4 ........ ; 5 ......... Câu 1 (2đ) Trình bày nhừng nét độc đáo về nghệ thuật quân sự cùa cuộc kháng chiến chống quân xâm lược Xiêm, Thanh ờ thế ki XVIII. Câu 2 (3 đ) Phong trào Tây Sơn có nhừng đóng góp lớn nào cho lịch sừ nước ta nừa sau thế ki XVIII? Đóng góp nào là lớn nhất? Vì sao? Đáp án Trắc nghiệm ________________________________________________________ Đề 1 1, Câu Đ/A - ; 3 .......
c.
2. 4. Câu 1. 3. 5. 6. Đ/A 1. 1......... ; 2 ......... ; 3 ..........; 4 ...........;5 T_s------ư L u âs--n -----------------------------------------------------____________________________ Câu 1 Trình bày nhùng nét độc đảo vê nghệ thuật quân sự của cuộc khảng kháng chiên chông quân xâm lược Xiêm, Thanh ở thể ki XVIII.
a) Trình bày nét độc đáo vê nghệ thuật cuộc kháng chiên chống quân xâm lược Xiêm...
7.
8.
c
A . Nguyền Binh Khiêm B . Đào Duy Từ . Nguyễn Trãi D . Lê Quý Đôn. Câu 7:Tác phấm Truyện Kiều là của tác giả: A . Hồ Xuân Hương B . Bà Huyện Thanh Quan c . Nguyền Du D . Cao Bá Quát Câu 8. Thế kỉ XIX, tình hình công thương nghiệp nước ta như thế nào ? a. Nhà Nguyền không có chính sách phát triền công thương nghiệp b. Công thương nghiệp có xu hướng phát triên mạnh mè nhưng lại bị hạn chế c. Công thương nghiệp sa sút d. Nhà Nguyền tăng cường thu thuế, làm hạn chế phát triên công thương nghiệp 2. Hây nối tên tác giá ờ cột trái tương ứng tác phẩm ớ cột phải cho đúng. (1.0 điểm)___________________________________________________________________ Tên tác giả Tác phâm 1. Lê Thánh Tông A. Bình Ngô đại cáo 2. Nguyên Trài B. Hông Đức quôc âm thi tập 3. Lương Thê Vinh Đai Viêt sứ kí toàn thư D. Đại thành toán pháp 4. Lê Hừu Trác 5. Ngô Sĩ Liên E. Hải Thượng y tông tâm lĩnh 1......... ; 2 .......; 3 ......... ; 4 ........ ; 5 ......... Câu 1 (2đ) Trình bày nhừng nét độc đáo về nghệ thuật quân sự cùa cuộc kháng chiến chống quân xâm lược Xiêm, Thanh ờ thế ki XVIII. Câu 2 (3 đ) Phong trào Tây Sơn có nhừng đóng góp lớn nào cho lịch sừ nước ta nừa sau thế ki XVIII? Đóng góp nào là lớn nhất? Vì sao? Đáp án Trắc nghiệm ________________________________________________________ Đề 1 1, Câu Đ/A - ; 3 .......
c.
2. 4. Câu 1. 3. 5. 6. Đ/A 1. 1......... ; 2 ......... ; 3 ..........; 4 ...........;5 T_s------ư L u âs--n -----------------------------------------------------____________________________ Câu 1 Trình bày nhùng nét độc đảo vê nghệ thuật quân sự của cuộc khảng kháng chiên chông quân xâm lược Xiêm, Thanh ở thể ki XVIII.
a) Trình bày nét độc đáo vê nghệ thuật cuộc kháng chiên chống quân xâm lược Xiêm...
7.
8.
+ Chon khúc sông Rạch Gâm Xoài Mút đê đánh mai phục, đánh vận động, thê trận bât ngờ, quyết tâm đánh tiêu diệt nhanh, giài quyết triệt đê...
+ Nghệ thuật tạo thê trận bao vây quân địch trên sông, đánh cả trên sông lẫn trên bờ; vừa bao vây, vừa chia cắt tiêu diệt địch.
0,5
0,5
b) Nét độc đáo vê nghệ thuật cuộc kháng chiên chông quân xâm lược Thanh + Rút lui chiên lược bảo toàn lực lượng, quân thủy vê Biện Sơn, quân bộ về Tam Điệp, tạo thành thế nương tựa nơi hiểm yếu, gây cho địch chù quan, tạo điều kiện thuận lợi phán công... + Lợi dụng địch sơ hơ (têt Nguyên đán), năm vừng thời cơ, triệt để lợi dụng yếu tố bất ngờ, phán công chiến lược, tiến công chớp nhoáng... + Nghệ thuật chiên tranh cơ động nhanh, hành quân thần tốc, táo bạo, tiến công mãnh liệt, kết họp với nghệ thuật bao vây vu hồi. Tư tưởng tiến công tích cực, chia cắt địch ra từng máng; thế trận rất mạnh, hiêm, kín và rhãr- íìánh liên rlipt íìánh thănạ vàn sàn Hnvpt cùíì nnân
0,25
0,25
0,5
Câu 2:
Câu 2
Nêu nhừng đóng góp của phong trào Tây Sơn trong việc thống nhất đất nước cuối thế kỷ XVIII. + Đánh đô các chính quyền Pk thối nát Lê-Trịnh-Níĩuyên, thống nhất đất nước + Đánh tan quân xâm lược Xiêm, Thanh + Đưa ra các chính sách về kinh tế, xã hội, văn hóa, ngoại giao phù họp để phát triển đất nước. Phân tích nguyên nhân thẳng lợi và ý nghĩa lịch sừ cua phong trào Tây sơn? * Nguyên nhân th ắ n ẹ loi: - Ý chí đấu tranh chong áp bức bóc lột và tinh thần yêu 1 nước cao cá cùa nhân dân ta. X5 - Sự lãnh đạo tài tình sáng suốt cùa Quang Trung và bộ chi huy - Quang Trung là anh hùng dân tộc. * Ý nghĩa lịch sử: - Lật đồ các chính quyền phong kiến 0,5 thối nát. - Xóa bỏ ranh giới chia cắt đất nước, đặt nền tảng thống 0,5 nhất quốc gia. - Đánh tan các cuộc xâm lược Xiêm, Thanh, bảo vệ nền 0,7 độc lập của quốc gia 5
0,7 5