Skip to main content

Giáo án (Kế hoạch bài học) môn đại số 9 HK1 chuỗi 5 hoạt động tiết 1-40 GV: Mai Văn Dũng, 2019-2020

Page 1

GIÁO ÁN ĐẠI SỐ THEO CHUỖI 5 HOẠT ĐỘNG

vectorstock.com/10212081

Ths Nguyễn Thanh Tú eBook Collection DẠY KÈM QUY NHƠN LESSON PLAN PHÁT TRIỂN NỘI DUNG

Giáo án (Kế hoạch bài học) môn đại số 9 HK1 chuỗi 5 hoạt động tiết 1-40 GV: Mai Văn Dũng, Năm học: 2019-2020 WORD VERSION | 2021 EDITION ORDER NOW / CHUYỂN GIAO QUA EMAIL TAILIEUCHUANTHAMKHAO@GMAIL.COM

Tài liệu chuẩn tham khảo Phát triển kênh bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đơn vị tài trợ / phát hành / chia sẻ học thuật : Nguyen Thanh Tu Group Hỗ trợ trực tuyến Fb www.facebook.com/DayKemQuyNhon Mobi/Zalo 0905779594


Kế hoạch bài học môn Đại số 9 Tuần 01 CĂN BẬC HAI Tiết 01

Năm học:2019-2020 Ngày soạn 03/09/2019 Ngày dạy 05/09/2019

O

FF IC IA L

I. MỤC TIÊU : 1. Kiến thức: - HS biết thế nào là CBH. - HS hiểu được khái niệm căn bậc hai của một số không âm, ký hiệu căn bậc hai, phân biệt được căn bậc hai dương và căn bậc hai âm của cùng một số dương, định nghĩa căn bậc hai số học. 2.Kỹ năng: - HS thưc hiên được:Tính đựợc căn bậc hai của một số, vận dụng được định lý 0 ≤ A < B ⇔ A < B để so sánh các căn bậc hai số học. - HS thực hiện thành thạo các bài toán về CBH. 3. Thái độ: Thói quen : Tích cực hợp tác tham gia hoạt động học. Tính cách: Chăm học.. 4. Định hướng phát triển năng lực: - Năng lực chung: năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác, chủ động sáng tạo

II. PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC

Ơ

N

- Năng lực chuyên biệt: HS được rèn năng lực tính toán, năng lực sử dụng ngôn ngữ toán học, năng lực vận dụng

1. Khởi động: Trả lời câu hỏi sau

Y

N

H

1. Phương pháp: Vấn đáp, luyện tập và thực hành, hoạt động nhóm, nêu và giải quyết vấn đề 2. Kĩ thuật: Kĩ thuật chia nhóm, kĩ thuật đặt câu hỏi, hỏi đáp, động não III. CHUỖI CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC:

U

Tính cạnh hình vuông biết diện tích là 16cm2

Q

2. Hoạt động hình thành kiến thức mới

KÈ

M

Nội dung cần đạt Hoạt động của giáo viên và học sinh 1. Căn bậc hai số học: 1: Căn bậc hai số học 1. Căn bậc hai số học: Lớp và GV hoàn chỉnh lại khái niệm căn bậc hai của một số không âm.

ẠY

Số dương a có mấy căn bậc hai? Ký hiệu ?

D

Số 0 có mấy căn bậc hai ? Ký hiệu ? HS thực hiện ?1/sgk HS định nghĩa căn bậc hai số học của a ≥0 GV hoàn chỉnh và nêu tổng quát. HS thực hiện ví dụ 1/sgk ?Với a ≥ 0 Nếu x = a thì ta suy được gì? Giáo viên: Mai Văn Dũng

- Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho : x2 = a. - Số dương a có đúng hai căn bậc hai là hai số đối nhau: số dương ký hiệu là a và số âm ký hiệu là − a

- Số 0 có đúng 1 căn bậc hai là chính sô 0. Ta viết 0 = 0 * Định nghĩa: (sgk) * Tổng quát: Trường THCS Quang Trung

Trang 1


Kế hoạch bài học môn Đại số 9 Nếu x ≥ 0 và x2 =a thì ta suy ra được gì? GV kết hợp 2 ý trên. HS vận dụng chú ý trên vào để giải ?2. GV giới thiệu thuật ngữ phép khai phương GV tổ chức HS giải ?3 theo nhóm.

Năm học:2019-2020 x ≥ 0  a ∈ R; a ≥ 0 : a = x ⇔  2  x = a =

( a)

2

FF IC IA L

* Chú ý: Với a ≥ 0 ta có: Nếu x = a thì x ≥ 0 và x2 = a Nếu x ≥ 0 và x2 = a thì x = a . Phép khai phương: (sgk).

2. So sánh các căn bậc hai số học 2. So sánh các căn bậc hai số học:

Với a, b ≥ 0: + Nếu a < b thì a < b . + Nếu a < b thì a < b.

O

* Định lý:

Ơ

N

* Ví dụ a) So sánh (sgk) b) Tìm x không âm : Ví dụ 1: So sánh 3 và 8 Giải: C1: Có 9 > 8 nên

H

Với a và b không âm. HS nhắc lại nếu a < b thì ... GV gợi ý HS chứng minh nếu a < b thì a < b GV gợi ý HS phát biểu thành định lý. GV đưa ra đề bài ví dụ 2, 3/sgk HS giải. GV và lớp nhận xét hoàn chỉnh lại. GV cho HS hoạt động theo nhóm để giải ?4,5/sgk Đại diện các nhóm giải trên bảng. Lớp và GV hoàn chỉnh lại.

9 >

8 Vậy 3>

8

ẠY

KÈ

M

Q

U

Y

N

C2 : Có 32 = 9; ( 8 )2 = 8 Vì 9 > 8

⇒ 3> 8

Ví dụ 2: Tìm số x> 0 biết: a.

x >5

b.

x <3

Giải: a. Vì x ≥ 0; 5 > 0 nên

x >5

⇔ x > 25 (Bình phương hai vế)

b. Vì x ≥ 0 và 3> 0 nên

x <3

⇔ x < 9 (Bình phương hai vế)Vậy 0 ≤ x <9

D

3. Hoạt động luyện tập Bài 3 trang 6 sgk GV cho học sinh đọc phần hướng dẫn ở sgk

VD: x2 =2 thì x là các căn bậc hai của 2 x = 2 hay x=- 2

b\ x2 = 3 Giáo viên: Mai Văn Dũng

Trường THCS Quang Trung

Trang 2


Kế hoạch bài học môn Đại số 9 c\ x2 = 3,15

Năm học:2019-2020 b\ x2=3 ⇒ x ≃ ±1, 732 ...

d\ x2 = 4,12

c\ x2=3,15 ⇒ x ≃ ±1,871 ...

Bài tập 5: sbt: So sánh không dùng bảng số hay máy tính.

d\ x2=4,12 ⇒ x ≃ ±2, 030 ...

FF IC IA L

- Để so sánh các mà không dùng máy tính ta làm như thế nào? - HS nêu vấn đề có thể đúng hoặc sai - GV gợi ý câu a ta tách 2 =1+ 1 sau đó so sánh từng phần - Yêu cầu thảo luận nhóm 5’ sau đó cử đại diện lên trình bày 2 +1

b\ 1 và

3 −1

Hoạt động theo nhóm

O

a\ 2 và

Sau 5 phút GV mời đại diện mỗi nhóm lên giải.

Ơ

N

c\ 2 30 vaø 10 d\ −3 11 vaø -12

H

Mỗi tổ làm mỗi câu

D

ẠY

KÈ

M

Q

U

Y

N

4. Hoạt động vận dụng - Yêu cầu HS đứng tại chỗ sử dụng kĩ thuật hỏi đáp nội dung toàn bài - Căn bậc hai số học là gì? So sánh căn bậc hai? - Yêu cầu cá nhân làm bài 4. Cử đại diện trình bày trên bảng 5. Hoạt động tìm tòi mở rộng - Học thuộc đinh nghĩa,định lý - Làm các bài tập 5/sgk,5/sbt + Dấu căn xuất phát từ chữ la tinh radex- nghĩa là căn. Đôi khi, chỉ để căn bậc hai số học của a, người ta rút gọn “ căn bậc hai của a”. Dấu căn gần giống như ngày nay lần đầu tiên bởi nhà toán học người Hà Lan Alber Giard vào năm 1626. Kí hiệu như hiện nay người ta gặp đầu tiên trong công trình “ Lí luận về phương pháp” của nhà toán học người Pháp René Descartes

Giáo viên: Mai Văn Dũng

Trường THCS Quang Trung

Trang 3


Kế hoạch bài học môn Đại số 9 Năm học:2019-2020 Tuần 01 Ngày soạn 03/09/2019 2 A = A CĂN THỨC BẬC HAI VÀ HẰNG ĐẲNG THỨC Tiết 02 Ngày dạy 05/09/2019

I. MỤC TIÊU : 1. Kiến thức: A2 = A .

FF IC IA L

- HS biết dạng của CTBH và HĐT

H

Ơ

N

O

- HS hiểu được căn thức bậc hai, biết cách tìm điều kiện xác định của A . Biết cách chứng minh định lý a 2 =| a | và biết vận dụng hằng đẳng thức A2 =| A | để rút gọn biểu thức. 2. Kỹ năng: - HS thực hiện được: Biết tìm đk để A xác định, biết dùng hằng đẳng thức A2 =| A | vào thực hành giải toán. - HS thực hiện thành thạo hằng đẳng thức để thực hiện tính căn thức bậc hai. 3. Thái độ: Thói quen: Lắng nghe, trung thực tự giác trong hoạt động học. Tính cách: Yêu thích môn học. 4. Định hướng phát triển năng lực: - Năng lực chung: năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác, chủ động sáng tạo - Năng lực chuyên biệt: HS được rèn năng lực tính toán, năng lực sử dụng ngôn ngữ toán học, năng lực vận dụng II. PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC

U

Q

1. Khởi động: Tính và dự đoán a. 52 và (−7) 2

Y

N

1. Phương pháp: Vấn đáp, luyện tập và thực hành, hoạt động nhóm, nêu và giải quyết vấn đề 2. Kĩ thuật: kĩ thuật đặt câu hỏi, hỏi đáp, động não III. CHUỖI CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC:

b. dự đoán rồi điền dấu ( >, <, =) thích hợp a.

52 = 5 = 5

M

Đáp án:

a2 □ a

49 = 7 = −7

KÈ

( −7) 2 =

b. =

ẠY

2. Hoạt động hình thành kiến thức mới HOẠT ĐỘNG CỦA GV- HS

NỘI DUNG CẦN ĐẠT

D

1. Căn thức bậc hai:

Hoạt động 1: Căn thức bậc hai 1. Căn thức bậc hai: - GV chiếu nội dung ?1 GV cho HS giải ?1. GV hoàn chỉnh và giới thiệu thuật ngữ căn bậc hai của một biểu thức, biểu thức lấy căn và đn căn thức bậc hai GV cho HS biết với giá trị nào của A thì A a) Đn: (sgk) có nghĩa. Giáo viên: Mai Văn Dũng Trường THCS Quang Trung

Trang 4


Kế hoạch bài học môn Đại số 9 Cho HS tìm giá trị của x để các căn thức bậc hai sau được có nghĩa: 3x ; 5 − 2 x - Chiếu nội dung bài tập 6 yêu cầu HS làm bài tập 6 /sgk.

Năm học:2019-2020 b) Điều kiện có nghĩa A : A có nghĩa ⇔ A lấy giá trị không âm. c) Ví dụ: Tìm giá trị của x để các căn thức bậc hai sau có nghĩa 3 x có nghĩa khi 3x ≥ 0 ⇔ x ≥ 0

A2 =| A |

2. Hằng đằng thức

O

a)Định lý :

Với mọi số a, ta có

a 2 = |a |

Chứng minh: (sgk) b)Ví dụ: (sgk)  A, neu : A ≥ 0 − A, neu : A < 0

N

đoán kết quả so sánh a 2 là |a | GV giới thiệu định lý và tổ chức HS chứng minh. GV ghi sẵn đề bài ví dụ 2 và ví dụ 3 trên bảng phụ. HS lên bảng giải. GV chiếu ví dụ 4 trên màn HS lên bảng giải

A2 =| A |

N

GV chiếu ?3 trên màn HS điền vào ô trống. GV bổ sung thêm dòng |a | và yêu cầu HS so sánh kết quả tương ứng của a 2 và |a |. HS quan sát kết quả trên bảng có ?3 và dự

2. Hằng đằng thức

Ơ

A2 =| A | .

H

Hoạt động 2: Hằng đằng thức

5 2

FF IC IA L

5 − 2 x có nghĩa khi 5 - 2x ≥ 0 ⇔ x ≤

*Chú ý: A ≥ 0 ⇒ A2 = A = 

D

ẠY

KÈ

M

Q

U

Y

* Ví dụ: (sgk)

Tính a ) 12 2 = 12 = 12 b)

(− 7 )2

= −7 = 7

VD3: Rút gọn

(

)

2 −1

2

(

b) 2 − 5

=

2 −1 =

)

= 2− 5

2

(

= 5 − 2; vi 2 < 5

(

)

2 − 1; vi 2 > 1

)

*Chú ý : A 2 = A, A ≥ 0 A 2 = − A, A < 0

VD4: Rút gọn

( x − 2 )2 ; x ≥ 2 2 (x − 2) = x − 2 = x − 2

a)

b) a 6 =

Giáo viên: Mai Văn Dũng

(a )

3 2

= a 3 = −a 3

Trường THCS Quang Trung

Trang 5


Kế hoạch bài học môn Đại số 9

Năm học:2019-2020 Bài 8: rút gọn

(2 −

a)

3

)

2 −

3 ; (2 >

d )3

(a

2

= 2 −

3 =

3)

− 2)

2

= 3a − 2

= 3 (2 − a ); (a < 2 )

HS lần lượt lên trình bày . . .

+

A có nghĩa khi nào?

+

A 2 bằng gì? Khi A ≥ 0 , khi A < 0?

( )

2

FF IC IA L

3. Hoạt động luyện tập Hỏi :

+ A khác với A như thế nào? Yêu cầu HS hoạt động nhóm bài 9 tr11 (Đưa đề bài lên bảng phụ). Tìm x, biếtt : b)

O

x2 = 7

HS hoạt động nhóm . . . a.x=49; b.x=64; c.x=9; d.x=16; HS nhận xét làm trên bảng, nghe GV nhận xét

x2 = − 8

N

a)

2

9 x 2 = − 12

2

H

Ơ

c) 4 x = 6 c) GV nhận xét bài làm của HS

D

ẠY

KÈ

M

Q

U

Y

N

4. Hoạt động vận dụng - Nêu nội dung đã học trong bài 5. Hoạt động tìm tòi mở rộng - Nắm điều kiện xác định của A , định lý. - Làm các bài tập còn lại SGK; 12 đến 15/SB.

Giáo viên: Mai Văn Dũng

Trường THCS Quang Trung

Trang 6


Kế hoạch bài học môn Đại số 9 Tuần 02 CĂN THỨC BẬC HAI , HẰNG ĐẲNG THỨC Tiết 03

Năm học:2019-2020 Ngày soạn 09/09/2019 A2 = A (tt) Ngày dạy 12/09/2019

N

O

FF IC IA L

I. MỤC TIÊU : 1. Kiến thức: -Nắm chắc định nghĩa căn bậc hai,căn thức bậc hai, hằng đẳng thức. 2. Kỹ năng: - HS thực hiện được: vận dụng định nghĩa căn bậc hai, căn bậc hai số học, căn thức bậc hai, điều kiện xác định của A , định lý so sánh căn bậc hai số học, hằng đẳng thức A2 =| A | để giải bài tập. HS thưc hiên thành thạo: các bài toán rút gọn căn thức bậc hai. 3.Thái độ: Thói quen: Tích cực hợp tác tham gia hoạt động học. Tính cách: chăm học. 4. Định hướng phát triển năng lực: - Năng lực chung: năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác, chủ động sáng tạo - Năng lực chuyên biệt: HS được rèn năng lực tính toán, năng lực sử dụng ngôn ngữ toán học, năng lực vận dụng II. PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC

1. Khởi động: Trả lời câu hỏi sau Thực hiện phép tính sau 17

)

2

; − 4 (− 3)6

; 3 (a − 2 )2 với a < 2

Y

(4 −

N

H

Ơ

1. Phương pháp: Vấn đáp, luyện tập và thực hành, hoạt động nhóm, nêu và giải quyết vấn đề 2. Kĩ thuật: kĩ thuật đặt câu hỏi, hỏi đáp, động não III. CHUỖI CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC:

U

2. Hoạt động luyện tập

KÈ

Bài 11/sgk

M

Q

Hoạt động của GV và HS Nội dung cần đạt * Phương pháp: Vấn đáp, luyện tập và thực hành, hoạt động nhóm, nêu và giải quyết vấn đề * Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật chia nhóm, kĩ thuật đặt câu hỏi, hỏi đáp, động não

ẠY

GV cho 4 HS lên bảng giải. Cả lớp nhận xét kết quả

D

GV cho HS hoạt động cá nhân . Gọi HS lên làm trên bảng

Bài 11/sgk. Tính: a. 16 . 25 + 196 : 49 = 4.5 + 14:7 =22 b. 36 : c.

2.32.18 − 169 = 36: 18 – 13 = -11

81 = 9 = 3

32 + 42 = 5 d. Bài 12/sgk: Tìm x để mỗi căn thức sau có nghĩa: a. 2 x + 7 b. − 3 x + 4

c.

1 −1 + x

d. 1 + x 2 giải

a ) 2 x + 7 xác định ⇔ 2 x + 7 ≥ 0 ⇔ x ≥ −

Giáo viên: Mai Văn Dũng

Trường THCS Quang Trung

7 = −3,5 2

Trang 7


Kế hoạch bài học môn Đại số 9

Năm học:2019-2020 1 xác định −1 + x 1 ⇔ ≥ 0 ⇔ −1 + x > 0 −1+ x ⇔ x >1

c)

Bài 13/sgk Rút gọn biểu thức sau: a.

2 a 2 − 5a với a < 0

FF IC IA L

GV hướng dẫn và gợi ý cho HS thực hành giải GV hoàn chỉnh từng bước và ghi lại lời giải.

b. 25a 2 + 3a với a ≤ 0 c.

9a 4 + 3a2 = 3a2 + 3a2 = 6a2

b) 25a 2 + 3a =

O

d. 5 4 a6 − 3a3 với a < 0 Giải 2 a. 2 a − 5a với a < 0 = -2a – 5a = -7a; ( vì a <0)

(5a )2

+ 3a

N

= 5a + 3a = 8a; (a ≥ 0)

( )

Ơ

d )5 4a 6 − 3a 3 = 5 2a 3

2

− 3a 3

H

= 5 2a 3 − 3a 3 = −13a 3 ; (a < 0)

N

Bài 14: Phân tích thành nhân tử

Q

U

Y

GV hướng dẫn và gợi ý cho HS thực hành giải ta đưa về hằng đẳng thức Yêu cầu thảo luận cặp đôi rồi cử đại diện cặp nhanh nhất lên làm GV hoàn chỉnh từng bước và ghi lại lời giải.

a, x 2 − 3 = x 2 −

2

( 3 ) = ( x − 3 )( x + 3 )

b; x2 - 6 = ( x - 6 )( x + 6 ) c; x2 - 2 3 x + 3 = ( x + 3 ) 2

(

d ) x 2 − 2 5.x + 5 = x − 5

2

KÈ

M

3. Hoạt động vận dụng -GV củng có lại kiến thức vừa luyện tập. - Yêu cầu cá nhân làm trắc nghiêm Câu 1: Biểu thức (3 − 2 )2 có gía trị là: A. 3 - 2

)

ẠY

Câu 2: Giá trị biểu thức

(

3− 2

)

2

D

4. Hoạt động tìm tòi mở rộng Làm trắc nghiệm Câu 1: ( x − 1) 2 bằng: A. x-1 Câu 2:

( 2 x + 1) 2 bằng: A. - (2x+1)

bằng: A. 1

B. 1-x

B. B.

2 -3 3- 2

C. x − 1

B. 2 x + 1

C. 7

C. 2x+1

C. -1

D. (x-1)2 D. − 2 x + 1

- Giải các bài tập còn lại sgk. - Đọc trước bài: Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương . Giải trước ?1/sgk Giáo viên: Mai Văn Dũng

Trường THCS Quang Trung

Trang 8

D. -1 D.

5


Kế hoạch bài học môn Đại số 9 Tuần 02 Tiết 04

Năm học:2019-2020

LIÊN HỆ GIỮA PHÉP NHÂN VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG

Ngày soạn 09/09/2019 Ngày dạy 12/09/2019

H

Ơ

N

O

FF IC IA L

I. MỤC TIÊU : 1. Kiến thức: - Hs biết rút ra các quy tắc khai phương tích, nhân các căn bậc hai - HS hiểu được nội dung và cách chứng minh định lý về liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương,. 2. Kỹ năng: - HS thưc hiên được :biết dùng các quy tắc khai phương một tích và quy tắc nhân các căn bậc hai biến đổi biểu thức. - HS thưc hiên thành thạo:biết dùng các quy tắc khai phương một tích và quy tắc nhân các căn bậc hai trong tính toán . 3. Thái độ: - Thói quen:Tích cực hợp tác tham gia hoạt động học. - tính cách: Tự giác 4. Định hướng phát triển năng lực: - Năng lực chung: năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác, chủ động sáng tạo - Năng lực chuyên biệt: HS được rèn năng lực tính toán, năng lực sử dụng ngôn ngữ toán học, năng lực vận dụng. II. PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC

Y

N

1. Phương pháp: Vấn đáp, luyện tập và thực hành, hoạt động nhóm, nêu và giải quyết vấn đề 2. Kĩ thuật: kĩ thuật đặt câu hỏi, hỏi đáp, động não III. CHUỖI CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC:

KÈ

M

Q

U

1. Khởi động: - Chia lớp làm 2 nhóm , mỗi nhóm cử một bạn đại diện. Cả lớp cùng hát bài hát kết thúc bài hát làm xong 1 bài. Nếu hát xong mà chưa làm xong đội đó thua cuộc Giải phương trình: x 2 − 2 11x + 11 = 0 2. Hoạt động hình thành kiến thức mới Hoạt động của GV và HS

Nội dung cần đạt

D

ẠY

Hoạt động 1: Định lý. 1. Định lý : ?1 - GV yêu cầu cá nhân giải ?1, cử một đại diện 16.25 = 400 = 20 lên làm Ta có 16. 25 = 4.5 = 20

- GV: hãy nâng đẳng thức lên trường hợp tổng quát - GV giới thiệu định lý như sgk - HS chứng minh. - GV: theo định lý a. b là gì của ab ? Giáo viên: Mai Văn Dũng

⇒ 16.25 = 16. 25 Với 2 số a và b không âm

ta có:

a.b = a . b

Trường THCS Quang Trung

Trang 9


- GV: Định lý trên được mở rộng cho nhiều số không âm.

Năm học:2019-2020 Chứng minh: Vì a ≥ 0, b ≥ 0 nên a , b XĐ và không âm, a . b XĐ và không âm. Có ( a . b )2 = ( a )2. ( b )2 = ab ⇒ a . b là căn bậc 2 số học của ab. Thế mà ab cũng là CBHSH của ab. Vậy ab = a . b Chú ý: Định lý trên được mở rộng cho nhiều số không âm

FF IC IA L

Kế hoạch bài học môn Đại số 9 Vậy muốn chứng minh định lý ta cần chứng minh điều gì? Muốn chứng minh a. b là căn bậc hai số học của ab ta phải chứng minh điều gì?

Hoạt động 2: Áp dụng 2. Áp dụng:

2: Áp dụng

O

- Yêu cầu HS phát biểu định lý trên thành quy a) Quy tắc khai phương một tích: (sgk) tắc khai phương một tích. A.B = A. B với A;B>o ta có: - Yêu cầu thảo luận cặp đôi giải ví dụ 1. Ví dụ 1: Tính: a. 0,16.0,64.225 = 0,16. 0,64. 225 250.360 = 25.36.100

Ơ

b.

N

= 0,4.0,8.15 = 4,8

N

HS giải ?2. Lớp nhận xét. GV hoàn chỉnh lại. GV: theo định lý a . b = a.b Ta gọi là nhân các căn bậc hai. HS phát biểu quy tắc . - Yêu cầu cá nhân HS giải ví dụ 2. - Cử đại diện HS giải ?3. Lớp nhận xét. - - GV hoàn chỉnh lại

H

= 25. 36 . 100 = 5.6.10 = 300

Q

U

Y

b) Quy tắc nhân các căn bậc hai: (sgk) Ví dụ 2: Tính a. 3. 75 = 3.75 = 225 = 15 20. 72. 4,9 = 20.72.4,9 = 4.36.49 b.

KÈ

M

- GV giới thiệu chú ý như sgk

- GV yêu cầu thảo luận giải ví dụ 3.

D

ẠY

GV cho HS giải ?4 theo nhóm. GV gọi đại diện các nhóm lên bảng trình bày. Nhận xét bài giải của HS.

= 2.6.7 = 84

Chú ý: 1. A, B ≥ 0 ⇒ A.B = A. B 2. A ≥ 0 ⇒ ( A ) 2 = A2 = A Ví dụ 3: Rút gọn: a. Với a ≥ 0 ta có: 3a . 27 a = 3a.27 a

=

b.

(9a )2

=| 9a |= 9a

(vì a ≥ 0)

9 a 2b 4 = 9 . a 2 . b 4 = 3 | a | b 2

3. Hoạt động luyện tập + GV yêu cầu HS: trình bày 1’ hệ thống lại định lí khai phương căn bậc hai và hai quy tắc tương ứng Nhắc lại quy tắc khai phương một tích? Nhắc lại quy tắc nhân các căn bậc hai ? GV:Hệ thống toàn bộ kiến thức cơ bản . Giáo viên: Mai Văn Dũng

Trường THCS Quang Trung

Trang 10


Kế hoạch bài học môn Đại số 9

Năm học:2019-2020

+ Với A và B là các biểu thức không âm , ta có : AB = A. B ;( A )2 = A2 = A 4. Hoạt động vận dụng GV yêu cầu HS hoạt động nhóm củng cố kiến thức và làm bài 1 cử 2 HS đại diện lên trình bày. Bài 1- Tính: a) 45.80 + 2,5.14,4

FF IC IA L

b) 5 45 − 13. 52 2 HS lên bảng làm HS khác làm bài vào vở - GV: nhận xét bài của HS Đáp số bài 1: a; 45.80 + 2,5.14,4 = 9.400 + 25.1, 44 = 9 400 + 25. 1, 44 = 3.20 + 5.1, 2 = 66

D

ẠY

KÈ

M

Q

U

Y

N

H

Ơ

N

O

b; 5 45 − 13. 52 = 225 − 132.22 = 15 − 26 = −11 5. Hoạt động tìm tòi mở rộng + Học bài , nắm các định lí , quy tắc . - Quy tắc khai phuơng một tích - Quy tắc nhân các căn bậc hai : GV: Hướng dẫn HS cách giải bài tập 26 câu b như sau : + Bình phương hai vế + So sánh các bình phương với nhau . + Vận dụng định lí :Với a > 0 , b> thì a > b <=> a2 > b2 . GV: Nhắc HS kết quả trên được xem là một định lí . + Làm các bài tập 22->27 ( SGK.14-15) + Đọc và tìm hiểu trước bài ( liên hệ giữa phép chia và phép khai phương ) .

Giáo viên: Mai Văn Dũng

Trường THCS Quang Trung

Trang 11


Kế hoạch bài học môn Đại số 9

D

ẠY

KÈ

M

Q

U

Y

N

H

Ơ

N

O

FF IC IA L

Năm học:2019-2020

Giáo viên: Mai Văn Dũng

Trường THCS Quang Trung

Trang 12


Kế hoạch bài học môn Đại số 9

Năm học:2019-2020

LIÊN HỆ GIỮA PHÉP NHÂN VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG (TT)

Tuần 03 Tiết 05

Ngày soạn 16/09/2019 Ngày dạy 19/09/2019

D

ẠY

KÈ

M

Q

U

Y

N

H

Ơ

N

O

FF IC IA L

I. MỤC TIÊU : 1. Kiến thức: - Hs biết rút ra các quy tắc khai phương tích, nhân các căn bậc hai - HS hiểu được nội dung và cách chứng minh định lý về liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương,. 2. Kỹ năng: - HS thưc hiên được :biết dùng các quy tắc khai phương một tích và quy tắc nhân các căn bậc hai biến đổi biểu thức. - HS thưc hiên thành thạo:biết dùng các quy tắc khai phương một tích và quy tắc nhân các căn bậc hai trong tính toán . 3.Thái độ: - Thói quen:Tích cực hợp tác tham gia hoạt động học. - tính cách: Tự giác 4. Định hướng phát triển năng lực: - Năng lực chung: năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác, chủ động sáng tạo - Năng lực chuyên biệt: HS được rèn năng lực tính toán, năng lực sử dụng ngôn ngữ toán học, năng lực vận dụng II. CHUẨN BỊCỦA GV- HS 1. GV: bảng phụ ghi đề các bài tập. 2. HS: giải các bài tập ở nhà. III. PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC 1. Phương pháp: Vấn đáp, luyện tập và thực hành, hoạt động nhóm, nêu và giải quyết vấn đề 2. Kĩ thuật: kĩ thuật đặt câu hỏi, hỏi đáp III. CHUỖI CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC: 1. Khởi động: Trả lời câu hỏi sau Hãy phát biểu quy tắc nhân các căn bậc hai. Thực hiện: a. 0,2. 12,8 b. 5a . 45a − 3a với a ≥ 0 2. Hoạt động luyện tập Hoạt động của GV và HS Nội dung cần đạt Hoạt động 1: Giải bài tập Dạng 1: Tính giá trị căn thức Bài 22/sgk. HS giải bài 22 trên phiếu bài Bài 22/sgk. Giải tập. GV chấm một số phiếu. a. 132 − 12 2 = (13 − 12 )(13 + 12 ) = 25 = 5 b.

17 2 − 82 =

(17 − 8)(17 + 8)

= 9.25 = 3.5 = 15

Bài 24/sgk. GV yêu cầu HS hoạt động nhóm sau đó cử nhóm nhanh nhất lên bảng trình bày b Giáo viên: Phạm Thị Lệ Khương

Bài 24/sgk. Giải. A. 4(1 + 6 x + 9 x 2 ) 2 = 4 . (1 + 6 x + 9 x 2 ) 2 = 2 | 1 + 6 x + 9 x 2 | = 2 | (1 + 3 x )2 |

Trường THCS Kim Đồng

Trang 13


Kế hoạch bài học môn Đại số 9

Năm học:2019-2020

Bài 23/sgk. - Để chứng minh 2 số là nghịch đảo của nhau ta làm ntn? - Ta tìm tích 2 số đó mà bằng 1 GV cho HS thảo luận nhóm giải bài 23. Lớp nhận xét. GV hoàn chỉnh lại.

2

Thay x = − 2 ta được :

(

21− 3 2

2

)

= 2(1 − 6 2 + 9.2) = 38 − 12 2

Dạng 2: Chứng minh Bài 23 (SGK - 15) CM 2 số: ( 2006 - 2005 ) và ( 2006 + 2005 ) Là hai số nghịch đảo của nhau: Bài làm: Xét tích: ( 2006 - 2005 ) ( 2006 + 2005 ) = 2006 – 2005 = 1 Vậy hai số đã cho là nghịch đảo của nhau. Bài 26 (SGK - 16) a. So sánh : 25 + 9 và 25 + 9 Có 25 + 9 = 34 25 + 9 = 5 + 3 = 8 = 64 mà 34 < 64 Nên 25 +9 < 25 + 9 b. Với a > 0; b> 0 CMR: a + b < a + b ; a> 0, b> 0 ⇒ 2ab > 0. Khi đó: a + b + 2ab > a + b 2 2 ⇔ ( a + b ) > ( a+b) ⇔ a + b > a+b Hay a + b < a + b Dạng 3: Tìm x Bài 25: (SGK -16)

M

Q

H N

U

Y

- GV hướng dẫn HS làm bài 26 câu b. a+b < a + b - Ta biến đổi tương đương

Ơ

N

O

Bài 26/sgk. - Câu a yêu cầu cá nhân làm câu a

= 2(1 + 3 x ) vì (1 + 3 x ) ≥ 0)

FF IC IA L

Mỗi tổ hoạt động nhóm và giải vào bảng phụ. Lớp nhận xét. GV hoàn chỉnh lại.

2

D

ẠY

KÈ

GV: để tìm x trước hết ta phải làm gì ? HS tìm ĐKXĐ GV giá tri tìm được có TMĐK?

a. 16 x = 8 ĐKXĐ: x ≥ 0 2 ⇔ 16x =8 ⇔ 16 x = 64 ⇒ x = 4 (TMĐKXĐ). Vậy S = 4 b. x − 3 + 9 x − 27 + 16 x − 48 = 16 ĐK: x ≥ 3 ⇔

x−3 +

9( x − 3) +

⇔

x − 3 (1 +

9+

16( x − 3) = 16

16 ) =16

⇔ x − 3 (1 +3 + 4) = 16 ⇔ x − 3 = 2 ⇔ . x- 3 = 4 ⇔ x = 7 (TMĐK

3. Hoạt động vận dụng GV: Nhắc lại một số loại bài toán thường gặp và cách giải của nó thông qua các bài tập đã giải ở trên. + Viết tóm tắt định lí khai phương một thương ? Giáo viên: Phạm Thị Lệ Khương

Trường THCS Kim Đồng

Trang 14


Kế hoạch bài học môn Đại số 9

Năm học:2019-2020

- Yêu cầu cá nhân hoàn thành vào vở Tính : a)

36 81

b)

50 8 : 48 27

4. Hoạt động tìm tòi mở rộng - Giải các bài tập 12, 13b, 14c, 15 bd, 16, 17b, 21 trang 5, 6 SBT. - Ôn hằng đẳng thức căn, định lý so sánh căn bậc hai số học. A ≥ 0 khi nào? B

FF IC IA L

- Định nghĩa căn bậc hai số học. A xác định khi nào ? A.B ≥ 0 khi nào ?

- Nghiên cứu trước LIÊN HỆ GIỮA PHÉP CHIA VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG

LIÊN HỆ GIỮA PHÉP CHIA VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG Ngày soạn 16/09/2019 Ngày dạy 19/09/2019

Tuần 03 Tiết 06

D

ẠY

KÈ

M

Q

U

Y

N

H

Ơ

N

O

I. MỤC TIÊU : 1. Kiến thức: - Hs biết Quy tắc khai phương một thương, chia các căn bậc hai - HS hiểu được nội dung và chứng minh định lý liên hệ giữa phép chia và phép khai phương.. 2. Kỹ năng: - HS thưc hiên được :HS có kỹ năng dùng phép khai phương một thương và chia hai căn bậc hai trong tính toán. - HS thưc hiên thành thạo: HS có kỹ năng dùng phép khai phương một thương và chia hai căn bậc hai rút gọn biểu thức. 3.Thái độ: - Thói quen:Tích cực hợp tác tham gia hoạt động học. - Tính cách: Tự giác 4. Định hướng phát triển năng lực: - Năng lực chung: năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác, chủ động sáng tạo - Năng lực chuyên biệt: HS được rèn năng lực tính toán, năng lực sử dụng ngôn ngữ toán học, năng lực vận dụng II. CHUẨN BỊCỦA GV- HS 1. GV: bảng phụ ghi đề các bài tập. 2. HS: giải các bài tập ở nhà. III. PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC 1. Phương pháp: Vấn đáp, luyện tập và thực hành, hoạt động nhóm, nêu và giải quyết vấn đề 2. Kĩ thuật: Kĩ thuật đặt câu hỏi, hỏi đáp, trò chơi. IV. CHUỖI CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC: 1. Khởi động: Ai nhanh hơn Thực hiện phép tính sau

(4 −

2

)

; − 4 (− 3)6 ; 3 (a − 2)2 với a < 2 . Ai nhanh và đúng được 10 điểm 2. Hoạt động hình thành kiến thức mới Hoạt động của GV và HS Nội dung cần đạt Hoạt động 1: Định lý. 17

Giáo viên: Phạm Thị Lệ Khương

Trường THCS Kim Đồng

Trang 15


Kế hoạch bài học môn Đại số 9

Năm học:2019-2020

1.Định lý: ?1

HS dự đoán

a = ? (Đường kính gì về a,b b

?) Hãy chứng minh dự đoán trên. Hãy nhắc lại định nghĩa căn bậc hai số học của một số. GV: theo dự đoán thì

32

=

25

42

=

16 16 = 25 25

Suy ra:

3 4

Với a ≥ 0, b > 0 ⇒

* Định lý:

vậy ta chứng minh điều gì? GV gợi mở:

16

Và:

a a là gì của . Như b b

32 3 = 42 4

16 = 25

Ta có

FF IC IA L

HS giải ?1.

a a = b b

* Chứng minh: SGK

a là căn bậc hai của số nào ? b

U

a =? b

Q

Theo định lý

Y

N

H

Ơ

N

O

Hoạt động 2: Áp dụng. 2: Áp dụng. 2. Áp dụng: Qua định lý, phát biểu quy tắc khai phương a. Quy tắc khai phương một thương: (sgk) một thương ? Ví dụ 1: Tính - Yêu cầu cả lớp giải ví dụ 1 225 225 15 a. = = ; Từ ví dụ 1, yêu câu HS vận dụng giải ?2. 256 256 16 GV gọi 2 HS đồng thời giải câu a, b trên 196 196 14 b. 0,0196 = = = = 0,14 bảng 10000 10000 100 GV kiểm tra và chấm một số bài.

ẠY

KÈ

M

Hãy phát biểu quy tắc chia hai căn thức bậc hai ? HS giải ví dụ 2. Từ ví dụ 2, HS giải ?3, GV gọi hai HS đồng thời lên bảng giải HS cả lớp giải trên giấy. GV kiểm tra.

D

GV trình bày chú ý như sgk - Yêu cầu hoạt động cặp đôi VD3. Cử đại diện lên trình bày trước lớp HS giải ví dụ 3

b. Quy tắc chia 2 căn bậc hai: (sgk) Ví dụ 2 : Tính a. b.

999 = 111

999 = 9 =3 111

52 52 13.4 = = = 117 13.9 117

* Chú ý: Với A ≥ 0, B > 0 ⇒

4 2 = 9 3

A = B

A B

Ví dụ 3: Rút gọn a.

2 a 2b 4 = 50 =

a 2b 4 = 25

a 2b 4 25

a 2 b4 | a | b2 = 5 25

b. Với a ≥ 0 ta có Giáo viên: Phạm Thị Lệ Khương

4 = 9

2ab 2 = 162

2ab 2 = 162

Trường THCS Kim Đồng

ab 2 81

Trang 16


Kế hoạch bài học môn Đại số 9

Năm học:2019-2020

GV hoàn chỉnh lại.

2

ab = 81

=

a b2 | b | a = 9 81

Câ Nội dung u 1 Với a ≥0 ; b ≥0, có

FF IC IA L

3. Hoạt động luyện tập ?Phát biểu và viết định lý liên hệ giữa phép HS phát biểu và viết c«ng thøc chia và phép khai phương ? Phát biểu quy tắc khai phương một thương . Chia các căn bậc hai HS làm bài 28(b,d) tr18SGK 14 8 8,1 9 b) 2 = ; d) = HS làm bài 30(a) tr19SGK 25 5 1,6 4 Điền dấu “x” vào ô thích hợp Đún Sa g i

O

1. Sai , sửa b >0

3

Với y<0 có

3. Sai , sửa –x2y

N

4

x4 = x2y 2 4y

1 5

5 3 : 15 = 5

Y

2y 2 .

2. Đ

Ơ

65 =2 23.35

H

2

N

a a = b b

4. Đ

Q

U

4. Hoạt động vận dụng - Yêu cầu HS đứng tại chỗ trả lời vấn đáp câu hỏi trắc nghiệm sau A. 2 ( x + 3x )

M

1. Biểu thức 4 (1 + 6 x + 9 x 2 ) khi x < −

1 bằng. 3

B. −2 (1 + 3x )

C. 2 (1 − 3x )

D. 2 ( −1 + 3x )

KÈ

2. Giá trị của 9a 2 ( b2 + 4 − 4b ) khi a = 2 và b = − 3 , bằng số nào sau đây: A. 6 ( 2 + 3 )

ẠY

3. Biểu thức P =

B. 6 ( 2 − 3 )

1

x −1

C. 3 ( 2 + 3 )

D. Một số khác.

xác định với mọi giá trị của x thoả mãn:

D

A. x ≠ 1 B. x ≥ 0 C. x ≥ 0 và x ≠ 1 4. Nếu thoả mãn điều kiện 4 + x − 1 = 2 thì x nhận giá trị bằng: A. 1

B. - 1

C. 17

D. x < 1

D. 2

5. Điều kiện xác định của biểu thức P ( x) = x + 10 là: A. x ≥ −10 B. x ≤ 10 C. x ≤ −10

D. x > −10

5. Hoạt động tìm tòi mở rộng Giáo viên: Phạm Thị Lệ Khương

Trường THCS Kim Đồng

Trang 17


Kế hoạch bài học môn Đại số 9

Năm học:2019-2020

D

ẠY

KÈ

M

Q

U

Y

N

H

Ơ

N

O

FF IC IA L

- Làm các bài tập 30 36/sgk - Học thuộc các định lý và quy tắc trong bài. - Biểu diễn dưới dạng thương của hai căn bậc hai - Chuẩn bị trước tiết sau luyện tập

Tuần 04

LIÊN HỆ GIỮA PHÉP CHIA

Giáo viên: Phạm Thị Lệ Khương

Ngày soạn 25/09/2019

Trường THCS Kim Đồng

Trang 18


Kế hoạch bài học môn Đại số 9

Năm học:2019-2020

VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG (tt)

Tiết 07

Ngày dạy 28/09/2019

a3 với a > 0, kết quả là: a B. ± a2 C. a

M

1. Rút gọn biểu thức

Q

U

Y

N

H

Ơ

N

O

FF IC IA L

I. MỤC TIÊU : 1. Kiến thức: - Biết Quy tắc khai phương một thương, chia các căn bậc hai - Hiểu được nội dung và chứng minh định lý liên hệ giữa phép chia và phép khai phương. 2. Kỹ năng: - Thưc hiên được: HS có kỹ năng dùng phép khai phương một thương và chia hai căn bậc hai trong tính toán. - Thưc hiên thành thạo: HS có kỹ năng dùng phép khai phương một thương và chia hai căn bậc hai rút gọn biểu thức. 3.Thái độ: - Thói quen: Tích cực hợp tác tham gia hoạt động học. - Tính cách: Tự giác 4. Định hướng phát triển năng lực: - Năng lực chung: năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác, chủ động sáng tạo - Năng lực chuyên biệt: HS được rèn năng lực tính toán, năng lực sử dụng ngôn ngữ toán học, năng lực vận dụng II. CHUẨN BỊCỦA GV- HS 1. GV: bảng phụ ghi đề các bài tập. 2. HS: giải các bài tập ở nhà. III. PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC 3. Phương pháp: Vấn đáp, luyện tập và thực hành, hoạt động nhóm, nêu và giải quyết vấn đề 4. Kĩ thuật: kĩ thuật đặt câu hỏi, hỏi đáp, trò chơi IV. CHUỖI CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC: 1. Khởi động: Tổ chức trò chơi mở hộp quà. Có hai hộp quà màu xanh và đỏ , trong mỗi hộp quà có một câu hỏi ai trả lời đúng người đó dành 10 điểm. Trả lời sai thuộc về bạn khác

KÈ

A. a2

2. Rút gọn biểu thức:

(

0, kết quả là:

)

x −1

B. − D.

(

)

x +1

x +1

D

C.

≥

x +1

ẠY

A. ±

x + 2 x + 1 v ới x

D. -a

2. Hoạt động luyện tập Giáo viên: Phạm Thị Lệ Khương

Trường THCS Kim Đồng

Trang 19


Kế hoạch bài học môn Đại số 9

Năm học:2019-2020

Hoạt động của GV và HS

Nội dung cần đạt

16

9

100

149 2 − 76 2 = 457 2 − 384 2

d.

FF IC IA L

Dạng 1: Tính Dạng 1: Tính Bài 32 (a, d) (SGK - 19) Giáo viên yêu cầu hoạt động cá nhân sau Tính: đó cho học sinh nêu cách làm từng phần. 9 4 9 4 1 .5 .0,01 = 1 . 5 . 0,01 a. Yêu cầu cả lớp làm sau đó gọi hai học 16 9 16 9 sinh lên bảng thực hiện. 25 49 1 5 7 1 7 = . . = . . = 4

3 10

24

(149 + 76)(149 − 76) (457 − 384)(457 +384)

225.73 841.73 225 = 841 15 = 29

O

=

Bài 36: (SGK) Giáo viên treo bảng phụ ghi sẵn bài 36 lên bảng Yêu cầu học sinh thảo luận cặp đôi cử đại diên trả lời.

Ơ

N

- GV chốt

KÈ

M

Q

U

Y

N

H

Bài 36: (SGK) Mỗi khẳng định sau đúng hay sai? Vì sao? Giải: a. 0,01 = 0,0001 Đúng b. – 0,5 = − 0,25 Sai vì không có CBH của số âm c. 39 < 7 và 39 > 6 Đúng d. (4 - 13 ) .2x < 3 .(4 - 13 ) ⇔ 2x < 3 Đúng Dạng 2: Tìm x Dạng 2: Tìm x

D

ẠY

. - Để tìn x ta làm như thế nào? - Ta phải đặt điều kện cho ẩn sau đó ta biến đổi đưa về dạng A ( x ) = a ( a là hằng số) Cho học sinh làm và gọi HS trả lời, mỗi học sinh 1 ý.

Bài 33 (b, c) (SGK - 19) b. 3 .x + 3 = 12 + 27 ∀ x ≥ 0 ⇔ 3 .x + 3 = 4 . 3 + 9 . 3 ⇔ 3 .x + 3 = 2 3 + 3 3 ⇔ 3 .x = 4 3 ⇔ x = 4 (TMĐKXĐ) Vậy S = 4 c.

3. x

2

= 12

- GV chốt sau khi đưa về dạng A ( x ) = a Ta giải và tìm được ẩn nhưng nhớ so sánh Giáo viên: Phạm Thị Lệ Khương

Trường THCS Kim Đồng

Trang 20


Kế hoạch bài học môn Đại số 9

Năm học:2019-2020

với ĐKXĐ

2

2

⇔ x =

4 ⇔ x =2 ⇔

x = 2   x = − 2

Dạng 3: Rút gọn

FF IC IA L

- Để rút gọn biểu thức ta làm như thế nào Bài 34: (SGK) (a, c) - HS ta biến đổi tử và mẫ có nhân tử chng 3 a. ab2 với a < 0, b ≠0. 2 4 rồi rút gọn theo điều kiện bài cho a b 3 ab 2 3 Học sinh nêu cách làm. 3 2 2 = = ab = ab ab 2 − ab 2 = - 3 2 4 a b

c.

9 + 12a + 4a 2 với a≥ - 1,5, b< 0. b2

b

N

O

GV yêu cầu 1/2 lớp làm câu (a), 1/2 lớp làm câu (c). 3 + 2a (3+ 2a ) 2 (3 + 2 a ) 2 = = = 2 Sau đó họi 2 em lên bảng thực hiện mỗi b b b2 học sinh 1 ý. 2a + 3 = (2a + 3 ≥ 0 và b< 0)

10 + 6

1. Kết quả của phép tính

là

N

2 5 + 12

B. 2

B. 2 − 9 3 6+ 5

M

(

)

2

4. Thực hiện phép tính

ẠY

A. 2 6

3 2 2

C. 9 3 + 2

D. 3 + 2

C. 11

D. 0

− 120 là:

B. 11 6

KÈ

A. 21

D.

U

A. 9 3 − 2 3. Giá trị của biểu thức:

2 2

25 16 − có kết quả: 2 ( 3 − 2) ( 3 + 2) 2

Q

2. Thực hiện phép tính

C.

Y

A. 2

H

Ơ

3. Hoạt động vận dụng: - Nhắc lại quy tắc khai phương một thương, chia các căn bậc hai - Yêu cầu HS làm trắc nghiệm, đứng tại chỗ trả lời

3 2 3 6 +2 −4 ta có kết quả: 2 3 2 6 B. 6 C. 6

D. −

6 6

D

4. Hoạt động tìm tòi mở rộng - Ôn lại các phép tính đã học về căn bậc hai. - Giải các bài tập còn lại trong sgk * Tìm tòi mở rộng Bài tập: (bất đẳng thức Cauchy) : Cho 2 số a và b không âm. Chứng minh rằng

a+b ≥ ab . Dấu 2

đẳng thức xảy ra khi nào ? - Nghiên cứu trước bài biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai Giáo viên: Phạm Thị Lệ Khương

Trường THCS Kim Đồng

Trang 21


Kế hoạch bài học môn Đại số 9

Tuần 04 Tiết 08

Năm học:2019-2020

LUYỆN TẬP+ SỬ DỤNG MÁY TÍNH CẦM TAY

Ngày soạn 25/09/2019 Ngày dạy 28/09/2019

2 2

bằng:

Câu 2: Giá trị biểu thức

Câu 3: Giá trị biểu thức

D

A. − 5

(

3− 2

2

)

B. 3 - 2

ẠY

A. 1

C. -2 2

M

B. - 2

KÈ

A. 8

−8

Q

Câu 1: Biểu thức

U

Y

N

H

Ơ

N

O

FF IC IA L

I. MỤC TIÊU : 1. Kiến thức: - Tiếp tục biết khai phương một thương, chia các căb bậc hai - Hiểu được nội dung và chứng minh định lý liên hệ giữa phép chia và phép khai phương. 2. Kỹ năng: - HS có kỹ năng dùng phép khai phương một thương và chia hai căn bậc hai trong tính toán. - HS có kỹ năng dùng phép khai phương một thương và chia hai căn bậc hai rút gọn biểu thức. 3.Thái độ: -Tích cực hợp tác tham gia hoạt động học, yêu thích môn học 4. Định hướng phát triển năng lực: - Năng lực chung: năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác, chủ động sáng tạo - Năng lực chuyên biệt: HS được rèn năng lực tính toán, năng lực sử dụng ngôn ngữ toán học, năng lực vận dụng sử dụng công cụ CNTT. II. CHUẨN BỊCỦA GV- HS 1. GV: bảng phụ ghi đề các bài tập. 2. HS: giải các bài tập ở nhà. III. PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC 5. Phương pháp: Vấn đáp, luyện tập và thực hành, hoạt động nhóm, nêu và giải quyết vấn đề 6. Kĩ thuật: kĩ thuật đặt câu hỏi, hỏi đáp IV. CHUỖI CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC: 1. Khởi động: Tổ chức trò chơi “Giải cứu rừng xanh”

5− 5 1− 5

D.

5

bằng:

2. Hoạt động luyện tập. Hoạt động của GV và HS

Giáo viên: Phạm Thị Lệ Khương

bằng: C. -1

B. 5

Bài 1: Tính a; 45.80 + 2,5.14,4

D. - 2

C. 4 5

D. 5

Nội dung cần đạt Dạng 1 Tính Giải: a; 45.80 + 2,5.14,4 = Trường THCS Kim Đồng

Trang 22


Kế hoạch bài học môn Đại số 9

Năm học:2019-2020 9.400 + 25.1,44 = 9 400 + 25. 1,44

b;

= 3.20 + 5.1,2 = 66 5 45 − 13. 52

b;

5 45 − 13. 52 =

225 − 132.22 = 15 − 26 = −11

a; a 2 (a + 1) 2 với a >0

128a 6b6

6 25 1 5 13 + = 230 − + = 230 150 5 12 60 144

Bài 2- Rút gọn Giải: a; a 2 (a + 1) 2 với a >0 = a a + 1 = a(a + 1) vì a>0 b;

(Vớia<0 ; b ≠ 0 ) =

16a 4b 6 128a 6b6

(Vớia<0 ; b ≠ 0 )

16a 4b 6 = 128a 6b 6

1 1 Vì a <0 =− 2 8a 2a 2

N

b;

2302 −

25 = 144

FF IC IA L

- Yêu cầu cá nhân thưc hiện sau đó cử 3 HSlên bảng trình bày Bài 2- Rút gọn :

150

+

O

25 c; 2300. 23 − + 144 150

16a 4b 6

6

c; 2300. 23 −

6

Ơ

Yêu cầu HS thảo luận cặp đôi

( x − 2) 2 x 2 − 1 − x 2 + 4 x − 4 + x 2 − 1 4 x − 5 + = = 3− x x−3 x−3 x−3

(Vì x<3) Thay x=0,5 ta có giá trị của biểu thức

Y

( với x<3) Tại x=0,5

U

( x − 2) 4 x 2 − 1 + (3 − x ) 2 x−3

Bài3

N

Bài 3: Rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức với x= 0,5:

H

Dạng 2 Tính giá trị biểu thức

Q

- GV hướng dẫn để tính giá trị biểu thức trên ta phải rút gọn sau đó mới thay giá trị

=

4.0,5 − 5 = 1,2 0,5 − 3

KÈ

M

Hướng dẫn sử dụng máy tính để tính căn bậc hai GV: giới thiệu máy tính casio FX 570 ES ví dụ 1 : Tìm căn bậc hai của 441 GV: Hướng dẫn cách mở máy tắt máy . , bấm số 441 và bấm phím = - GV: Hướng dẫn cách tìm căn bậc hai của - Bấm phím Ví dụ 2 : Tìm căn bậc hai của 0 ,0529

Thông qua một số ví dụ .

- Bấm phím

D

ẠY

một số.

HS: Ghi bài và thực hiện làm các VD.

, bấm số 0 ,0529

và bấm phím =

Ví dụ 3 : Tìm căn bậc hai của 3

22 9

- Bấm phím , bấm số 3 ,bấm phím ab/c , bấm số 22, bấn phím ab/c , bấm số 9 và bấm Giáo viên: Phạm Thị Lệ Khương

Trường THCS Kim Đồng

Trang 23


Kế hoạch bài học môn Đại số 9

Năm học:2019-2020

phím = GV lưu ý : có thể chuyển đổi số thập phân thành hỗn số , phân số Ví dụ : đổi 2,45 thành hổn số , phân số:

Ví dụ : đổi 2,45 thành hổn số , phân số:

Bấm số 2,45 , bấm phím =, bấm phím ab/c,

Bấm số 2,45 , bấm phím =, bấm phím ab/c, bấm SHIPT bấm ab/c

FF IC IA L

bằng cách :

*) Chuyển đổi số thập phân thành hỗn số, phân số.

3. Hoạt động vận dụng: 4 39 :2 5 5

BT1: tìm căn bậc hai của

, bấm phím ( ,bấm số 4 ,bấm phím ab/c , bấm số5 , bấm phím .

O

HD: Bấm phím 2

÷ bấm phím

N

, bấn phím ab/c , bấm số 39 bấn phím ab/c , bấm số 5, bấm phím ) và bấm phím =

Ơ

BT 2: Nối mỗi ý ở cột A với cột B để được kết quả đúng

Kết quả

a. 5,568

1–e

2. 31

b. 98,45

2–a

3. 115

U

c. 0,8426

3–f

d. 0,03464

4–b

N

Y

1. 5,4

H

Cộ t B

Q

Cộ t A

4. 9691

KÈ

M

4. Hoạt động tìm tòi mở rộng - Ôn lại các phép tính đã học về căn bậc hai. - Giải các bài tập còn lại trong sgk Bài tập: (bất đẳng thức Cauchy) : Cho 2 số a và b không âm. Chứng minh rằng

a+b ≥ ab . Dấu 2

D

ẠY

đẳng thức xảy ra khi nào? Bài tập dành cho HS khá giỏi

Giáo viên: Phạm Thị Lệ Khương

Trường THCS Kim Đồng

Trang 24


Kế hoạch bài học môn Đại số 9 Tuần 5 BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN Tiết 9 BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI

Năm học:2019-2020 Ngày soạn 30/09/2019 Ngày dạy 03/10/2019

Q

U

Y

N

H

Ơ

N

O

FF IC IA L

I. MỤC TIÊU : 1. Kiến thức: - HS biết được cơ sở của việc đưa thừa số ra ngoài dấu căn và đưa thừa số vào trong dấu căn. - HS hiểu các ví dụ SGK 2. Kỹ năng: Vận dụng được các phương pháp biến đổi trên để so sánh hai số và rút gọn biểu thức. - HS thực hiện thành thạo đưa thừa số vào trong hay ra ngoài dấu căn. 3.Thái độ: - Tích cực hợp tác tham gia hoạt động học. 4. Định hướng phát triển năng lực: - Năng lực chung: năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác, chủ động sáng tạo - Năng lực chuyên biệt: HS được rèn năng lực tính toán, năng lực sử dụng ngôn ngữ toán học, năng lực vận dụng II. CHUẨN BỊCỦA GV- HS 1.GV: Bảng phụ , MTCT, phiếu học tập 2.HS: Ôn lại định lý khai phương một thương, nhân các căn thức bậc hai, hằng đẳng thức chứa căn. III. PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC: 1. Phương pháp: Vấn đáp, luyện tập và thực hành, hoạt động nhóm, 2. Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật chia nhóm, kĩ thuật đặt câu hỏi, hỏi đáp, động não IV. CHUỖI CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC: 1. Khởi động: - Tổ chức trò chơi truyền hộp quà, cả lớp cùng hát bài hát và truyền hộp quà, kết thúc bài hát hộp quà trên tay bạn nào bạn đó trả lời câu hỏi 2 + 8 + 50 ( sử dụng quy tắc khai phương một tích). 2. Hoạt động hình thành kiến thức mới

KÈ

M

Hoạt động của GV và HS Nội dung cần đạt Hoạt động 1: Đưa thừa số ra ngoài dấu căn.( 15’) GV cho HS làm ?1 SGK trang 24 1. Đưa thừa số ra ngoài dấu căn.

D

ẠY

Với a ≥ 0, b ≥ 0 chứng tỏ a 2b = a b Dựa vào cơ sở nào để chứng minh đẳng thức này ? GV cho HS giải ví dụ 2 HS: Tiếp tục sử dụng kết quả của ví dụ 1 để thực hiện ?2. GV: Gọi đại diện các nhóm lên bảng trình bày.

* Căn bậc hai đồng dạng GV cho HS thảo luận cặp đôi ?2 GV: Gọi 2 đại diện các nhóm lên bảng trình bày lời giải. Giáo viên: Mai Văn Dũng

a ≥ 0, b ≥ 0 thì a 2b = a b Ví dụ 1: Đưa thừa số ra ngoài dấu căn: a. 32.2 = 3 2 b.

20 = 4.5 = 22.5 = 2 5

Ví dụ 2: Rút gọn biểu thức: Giải: a. 3 5 + 20 + 5 = 3 5 + 22.5 + 5 =3 5 +2 5 + 5 = (3 + 2 + 1) 5 = 6 5

* Căn bậc hai đồng dạng: SGK. Trường THCS Quang Trung

Trang 24


Kế hoạch bài học môn Đại số 9 GV yêu cầu HS nâng kết quả ?1 lên trường hợp tổng quát. GV hoàn chỉnh lại như SGK. GV cho HS vận dụng để giải ví dụ 3. GV gợi mở GV hoàn chỉnh sau khi HS giải.

Năm học:2019-2020 a) 2 + 8 + 50 b) 4 3 + 27 − 45 + 5

* Tổng quát: A, B là 2 biểu thức: B ≥ 0 ta có: A2 B =| A | B

Củng cố phần 1. HS giải ?3. - Đưa thừa số ra ngoài dấu căn

FF IC IA L

A ≥ 0, B ≥ 0 thì A2 B = A B A < 0, B ≥ 0 thì A2 B = − A B

Ví dụ 3: Đưa thừa số ra ngoài dấu căn a. Với x ≥ 0, y < 0 ta có:

(2 x )2 y =| 2 x |

4x2 y =

y = 2x y

b. Với x ≥ 0, y < 0 ta có: 18 xy 2 =

2 x = −3 y 2 x

28a 4b 2 với b ≥ 0

N

a)

(3 y )2 2 x =| 3 y |

O

GV gợi mở ( nếu cần). Cả lớp cùng giải.

N

2. Đưa thừa số vào trong dấu căn.

A ≥ 0, B ≥ 0. Ta có: A B = A2 B A < 0, B ≥ 0. Ta có: A B = − A2 B Ví dụ 4: Đưa thừa số vào trong dấu căn:

U

Y

GV hướng dẩn học sinh làm. Củng cố phần 2. GV cho HS giải ?4 trên phiếu bài tập - Các nhóm nhận xét chéo nhau Nhận xét bài giải của HS.

H

Ơ

b) 72a 2b 4 với a< 0 Hoat động 2: Đưa thừa số vào trong dấu căn.(20’)

ẠY

KÈ

M

Q

GV cho HS tiếp tục giải ví dụ 5 GV nhận xét bài làm của HS.

3 7 = 32.7 = 9.7 = 63

a.

b. − 2 3 = − 2 2.3 = − 4.3 = − 12 c.

5a 2 2a = (5a 2 ) 2 2a = 25a 4 .2a = 50a 5

d.

− 3a 2 2ab = − (3a 2 ) 2 2ab

= − 9a 4 .2ab = − 18a 5b Ví dụ 5: So sánh 3 7 với 28 3 7 = 32.7 = 9.7 = 63 > 28 Suy ra 3 7 > 28

D

3. Hoạt động luyện tập * Phương pháp: Vấn đáp, luyện tập và thực hành, thảo luận nhóm, * Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật chia nhóm, kĩ thuật đặt câu hỏi, động não *Rút gọn biểu thức. a) 75 + 48 − 300 b) 98 − 72 + 0, 5 8

(

)

c) 2 3 + 5 . 3 − 60 Dãy 1 làm câu a,b Giáo viên: Mai Văn Dũng

Trường THCS Quang Trung

Trang 25


Kế hoạch bài học môn Đại số 9 Dãy 2 làm câu b, c Dãy 1 làm câu a,c - Cử 3 HS đại diện 3 dãy lên trình bày. a, 75 + 48 − 300 = 52.3 + 42.3 − 102.3 = 5 3 + 4 3 − 10 3 = − 3

Năm học:2019-2020

(

FF IC IA L

b 98 − 72 + 0, 5 8 = 7 2.2 − 62.2 + 0,5. 22.2 = 7 2 − 6 2 + 0,5.2 2 = 7 2 − 6 2 + 2 =2 2 c, 2 3 + 5 . 3 − 60

)

D

ẠY

KÈ

M

Q

U

Y

N

H

Ơ

N

O

= 2 3. 3 + 5. 3 − 22.15 = 6 + 15 − 2 15 = 6 − 15 Dãy 1 làm câu a,b Dãy 2 làm câu b, c Dãy 1 làm câu a,c - Cử 3 HS đại diện 3 dãy lên trình bày. 4. Hoạt động vận dụng * Phương pháp: Vấn đáp, thuyết trình * Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật chia nhóm, kĩ thuật đặt câu hỏi, động não, - Nhắc lại 2 quy tắc vừa học 5. Hoạt động tìm tòi, mở rộng • Làm các bài tập 43, 44, 45, 46, 47 SGK trang 27. • Học lại các đẳng thức tổng quát trong bài 6. Nghiên cứu trước bài 7.

Giáo viên: Mai Văn Dũng

Trường THCS Quang Trung

Trang 26


Kế hoạch bài học môn Đại số 9 Tuần 5 LUYỆN TẬP Tiết 10

Năm học:2019-2020 Ngày soạn 30/09/2019 Ngày dạy 03/10/2019

(4 −

U

Y

N

H

Ơ

N

O

FF IC IA L

I. MỤC TIÊU : 1. Kiến thức: - HS biết được cơ sở của việc đưa thừa số ra ngoài dấu căn và đưa thừa số vào trong dấu căn. - HS hiểu các bt đã chữa 2. Kỹ năng: - HS thực hiện được: Có kỹ năng cộng, trừ các căn thức đồng dạng, rút gọn biểu thức có chứa căn bậc hai, so sánh hai số vô tỉ cũng như giải phương trình vô tỉ. - HS thực hiện thành thạo: HS có kỹ năng vận dụng được hai phép biến đổi: đưa thừa số ra ngoài dấu căn và đưa thừa số vào trong dấu căn vào thực hành giải toán 3.Thái độ: - Thói quen:Tích cực hợp tác tham gia hoạt động học. - Tính cách: Tự giác 4. Định hướng phát triển năng lực: - Năng lực chung: năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác, chủ động sáng tạo - Năng lực chuyên biệt: HS được rèn năng lực tính toán, năng lực sử dụng ngôn ngữ toán học, năng lực vận dụng II. CHUẨN BỊCỦA GV- HS 1. GV: bảng phụ ghi đề các bài tập. 2. HS: giải các bài tập ở nhà. III. PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC: * Phương pháp: Vấn đáp, luyện tập và thực hành, hoạt động nhóm, * Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật chia nhóm, kĩ thuật đặt câu hỏi, hỏi đáp IV. CHUỖI CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC: 1. Khởi động: Ai nhanh hơn Thực hiện phép tính sau 2

)

M

Q

; − 4 (− 3)6 ; 3 (a − 2 )2 với a < 2 . Ai nhanh và đúng được 10 điểm 2. Hoạt động hình thành kiến thức mới 17

D

ẠY

KÈ

Họat động của GV-HS Hoạt động 1: Luyện tập: Bài 65 SBT/13 Tìm x biết : a. 25 x = 35 b. 4 x ≤ 12 GV yêu cầu HS giải bài tập theo cặp đôi GV gợi ý: Vận dụng cách tìm x của bài a và định lý : Với a ≥ 0; b ≥ 0 : a < b ⇔ a < b . Bài 59 SBT/ 12 Rút gọn các biểu thức: a. 98 - 72 + 0.5 8 b . ( 2 3 + 5 ) . 3 - 60

Giáo viên: Mai Văn Dũng

Nội dung cần đạt Bài 65 SBT/13: Tìm x, biết: a. 25 x = 35 ⇔ 5 x = 3 ⇔ x = 7 ⇔ x = 49 ⇔ x = 49 b. 4 x ≤ 12 ⇔ 2 x ≤ 12 ⇔ x ≤ 6 ⇔ x ≤ 36 ⇔ 0 ≤ x ≤ 36 Bài 59 SBT/ 12: Rút gọn biểu thức a. 98 - 72 + 0.5 8 = 49.2 - 36.2 + 0.5 4.2 = 7 2 - 6 2 + 2 = 2 2 Trường THCS Quang Trung

Trang 27


15

FF IC IA L

Năm học:2019-2020 b. ( 2 3 + 5 ) . 3 - 60 = 6 + 15 - 2 15 = 6 c. ( 5 2 + 2 5 ) . 5 250 ĐS: 10

Bài 57SBT/12: Đưa thừa số vào trong dấu căn: 5x 2 a. x 5 (với x >0) = 3x 2

O

b. x 3 (với x <0) = -

H

Ơ

N

Bài 46 SGK/27: Rút gọn a. 2 3x - 4 3x + 27 - 3 3x = -5 3x + 27 b. 3 2 x - 5 8 x + 7 18 x + 28 = 3 2 x - 10 2 x + 14 2 x + 28 = 7 2 x + 28

N

Kế hoạch bài học môn Đại số 9 c. ( 5 2 + 2 5 ) . 5 250 GV yêu cầu 3 HS lên bảng giải . GV gợi ý : ? Phép cộng trừ các căn bậc hai chỉ thực hiện được khi nào? ? Làm thế nào để có các căn bậc hai đồng dạng? Bài 57SBT/12 GV yêu cầu điểm danh 1,2 những bạn số 1 làm bài 57, số 2 làm bài 46 SGK sau 3’ ghép thành nhóm mới trao đổi kết quả. Cử đại diện trình bày trước lớp Đưa thừa số vào trong dấu căn: a. x 5 (với x >0) b. x 3 (với x <0) GV:Yêu cầu 2HS đứng tại chỗ đọc kết quả Bài 46 SGK/27 Rút gọn: a. 2 3x - 4 3x + 27 - 3 3x b. 3 2 x - 5 8 x + 7 18 x + 28 GV hướng dẫn HS giái bài b Trước hết đưa các thừa số ra ngoài dấu căn (nếu có thể) để có các căn thức đồng dạng

U

Y

3. Hoạt động vận dụng: Công thức tổng quát đưa thừa số ra ngoài dấu căn, đưa thừa số vào trong dấu căn.

Q

1. Giá trị nào của biểu thức S = 7 − 4 3 − 7 + 4 3 là: A. 4 B. 2 3 C. −2 3 2

D. −4

3

A. 2 − 2 3

M

2. Giá trị của biểu thức M = (1 − 3) + 3 (1 − 3) là B. 2 3 − 2

7+ 3 2

ẠY

A.

KÈ

3. Trục căn thức ở mẫu của biểu thức B.

7− 3

C. 2

D. 0

1 1 + ta có kết quả: 3+ 5 5+ 7

C.

7+ 3

7− 3 2

D. 1 + 2 2

D

4. Giá trị của biểu thức A = 6 − 4 2 + 19 − 6 2 là: A. 7 2 − 5 B. 5 − 2 C. 5 − 3 2

D.

4. Hoạt động tìm tòi mở rộng - Ôn dạng tổng quát đưa thừa số ra ngoài dấu căn, đưa thừa số vào trong dấu căn. -Giải các bài tập 57c,d SGK/27 ; 58, 59c,d SBT/ 12 -Xem trước các ví dụ các phép biến đổi tiếp theo.

Giáo viên: Mai Văn Dũng

Trường THCS Quang Trung

Trang 28


Kế hoạch bài học môn Đại số 9 Tuần 6 Tiết 11

Năm học:2019-2020

BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI (tt)

Ngày soạn 07/10/2019 Ngày dạy 10/10/2019

160 ; 32

U

Đưa thừa số ra ngoài dấu căn : a)

Y

N

H

Ơ

N

O

FF IC IA L

I. MỤC TIÊU : 1. Kiến thức: - HS biết cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn ở mẫu. - HS hiểu các ví dụ SGK 2. Kỹ năng: - HS thực hiện được: HS có kỹ năng khử mẫu của biểu thức lấy căn - HS thực hiện thành thạo: trục căn ở mẫu 3. Thái độ: - Thói quen: Tích cực hợp tác tham gia hoạt động học. - Tính cách: Tự giác, Tự tin, tự chủ, tự lập. 4. Định hướng phát triển năng lực: - Năng lực chung: năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác, chủ động sáng tạo - Năng lực chuyên biệt: HS được rèn năng lực tính toán, năng lực sử dụng ngôn ngữ toán học, năng lực vận dụng II. CHUẨN BỊ CỦA GV- HS 1. GV: bảng phụ ghi đề các bài tập. 2. HS: giải các bài tập ở nhà. III. PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC: 1. Phương pháp: Vấn đáp, luyện tập và thực hành, hoạt động nhóm, 2. Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật chia nhóm, kĩ thuật đặt câu hỏi, hỏi đáp, động não, trình bày 1phút IV. CHUỖI CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC: 1. Hoạt động khởi động b)

1 35b (7b )2

Q

2. Hoạt động hình thành kiến thức mới

D

ẠY

KÈ

M

Hoạt động của GV và HS Nội dung cần đạt Hoạt động 1: 1.Khử mẫu của biểu thức 1. Khử mẫu của biểu thức lấy căn: Ví dụ 1: Khử mẫu của biểu thức lấy căn lấy căn.(15’) GV cho HS biết thế nào là khử mẫu của biểu thức lấy căn. Từ phần kiểm tra bài cũ ta cho HS suy luận được cách để khử mẫu biểu thức lấy căn của 2 2.3 2.3 6 = = = a. 2 2 5a 3 3.3 3 3 , ( a, b ≥ 0 ) 3 7b b. Với a, b ≥ 0 HS giải ví dụ 1 5a 5a.7b 35ab 35ab GV cho HS qua ví dụ 1 rút ra công thức Ta có : 7b = 7b.7b = (7b )2 = 7b tổng quát để khử mẫu của biểu thức lấy căn. * Một cách tổng quát: GV cho HS giải ?1 theo nhóm A Gọi đại diện các nhóm lên bảng trình bày = AB ≥ 0, B ≠ 0. Ta có B lời giải. 2. Trục căn ở mẫu:

Giáo viên: Mai Văn Dũng

Trường THCS Quang Trung

AB B

Trang 29


Kế hoạch bài học môn Đại số 9 Năm học:2019-2020 Ví dụ 2: Trục căn thức ở mẫu Hoạt động 2: 2. Trục căn ở mẫu.(15’) GV đưa ra 3 biểu thức của ví dụ 2 SGK và 5 5 3 a. = cho HS biết thế nào là trục căn ở mẫu. 2 3 2 3. 3 Nhờ kiến thức ở phần I, HS có thể suy luận 5 3 5 3 được cách trục căn ở mẫu. = = 2 .3 6 GV gợi ý thêm. HS giải ví dụ 2. 3 +1 6 5−

c.

=

(

)

10. 3 − 1

=

(

)

10. 3 − 1 3 −1

( 3 + 1)( 3 − 1) = 5( 3 − 1) 6( 5 + 3 ) 6( 5 + 3 ) = = 5−3 3 ( 5 − 3 )( 5 + 3 ) = 3( 5 + 3 )

FF IC IA L

10

b.

A. − 3

A.

1 x

2

bằng:

C. 3

D. 4 + 3

Q

U

Y

x2 (với x > 0; y < 0 ) được kết quả là: y4 −1 B. C. y y

D. − y

1 bằng: x2

B. x

KÈ

3. Khi x < 0 thì x

y x

M

1 y

)

B. 4 − 3

2. Rút gọn biểu thức A.

3−2

N

(

1. Giá trị của biểu thức 2 −

H

Ơ

N

O

HS nghiên cứu SGK và cho biết hai biểu thức nào là 2 biểu thức liên hợp. * Hai biểu thức liên hợp: SGK. HS nâng ví dụ 2 lên trường hợp tổng quát. Tổng quát: GV hoàn chỉnh như SGK. (SGK) 3. Hoạt động luyện tập GV cho HS giải ?2 ( chỉ giải các biểu thức số ) trên phiếu học tập. GV chấm một số phiếu. Một số em trình bày 1’bài giải ( kể cả biểu thức và chữ). 4. Hoạt động vận dụng - Yêu cầu HS đứng tại chỗ trả lời

C. 1

D. − 1

D

ẠY

5. Hoạt động tìm tòi mở rộng - Làm các bài tập 48, 50, 51, 52, 54 57 SGK trang 29, 30. - GV hướng dẫn HS giải bài 55. Chuẩn bị tiết sau : “Luyện tập ”.

Giáo viên: Mai Văn Dũng

Trường THCS Quang Trung

Trang 30


Kế hoạch bài học môn Đại số 9 Tuần 6 LUYỆN TẬP Tiết 12

Năm học:2019-2020 Ngày soạn 07/10/2019 Ngày dạy 10/10/2019

ẠY

A. x ≤ 2

KÈ

M

Q

U

Y

N

H

Ơ

N

O

FF IC IA L

I. MỤC TIÊU : 1. Kiến thức: - HS biết: phối hợp các phép biến đổi trên để rút gọn biểu thức - HS hiểu: cơ sở của lời giải của các bài tập. 2. Kỹ năng: - HS thực hiện được: Các bài toán về rút gọn các biểu thức chứa căn thức bậc hai - HS thực hiện thành thạo: Các phép biến đổi 3. Thái độ: - Thói quen:Tích cực hợp tác tham gia hoạt động học. - Tính cách: Tự giác 4. Định hướng phát triển năng lực: - Năng lực chung: năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác, chủ động sáng tạo - Năng lực chuyên biệt: HS được rèn năng lực tính toán, năng lực sử dụng ngôn ngữ toán học, năng lực vận dụng II. CHUẨN BỊCỦA GV- HS 1. GV: bảng phụ ghi đề các bài tập. 2. HS: giải các bài tập ở nhà. III. PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC: * Phương pháp: Vấn đáp, luyện tập và thực hành, hoạt động nhóm, * Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật chia nhóm, kĩ thuật đặt câu hỏi, hỏi đáp, động não, mảnh ghép, trình bày 1’ IV. CHUỖI CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC: 1. Hoạt động khởi động Kiểm tra 15 phút I-Trắc nghiệm: Chọn và khoanh tròn vào đáp án đúng Câu 1: Số 121 có căn bậc hai là: A. 11 B. 121 C. 11 và -11 D. -11 Câu 2: Căn bậc hai số học của 225 là: A. 15 B. -15 C. 15 và -15 D. - 225 2 Câu 3: Với x = 3 thì x bằng: A. 3 B. -3 C. 3 và - 3 D. 3 Câu 4: ĐKXĐ của biêủ thức: 2 − x + 2 x − 1 là:

Câu 5: Biêủ thức

B.

1 ≤x≤2 2

C. x ≥

1 2

D. x>2

25x 3 với x ≥ 0 bằng:

D

A. 5 x 3 B. 5x x 3 C. 5 x 2 x Câu 6: Với x > 13 thì: A. x>169 B. x< 169 C. x> 13 II- Tự luận : (7đ) Câu 7 (3đ): Tính: a) 225 + 144 − 324 b) 3 2 + 4 8 − 18 Câu 8 (4đ): Rút gọn biểu thức:

Giáo viên: Mai Văn Dũng

D. 5 x x D. x< 13

Trường THCS Quang Trung

Trang 31


Kế hoạch bài học môn Đại số 9 14 − 7

b) 8 − 2 7 + 8 + 2 7

2− 2

c) x + 2 2 x − 4 + x − 2 2 x − 4

Đáp án - thang điểm: ITrắc nghiệm: Mỗi ý đúng được 0,5 điểm 1 2 3 4 C A C B II-Tự luận: Câu7: a) = 9 (1,5 đ) b) 8 2 (1,5 đ) Câu 8: 7

a) =

(1,5 đ)

b) =

6 A

7 − 2 7 + 1 + 7 + 2 7 + 1 = 7 −1+ 7 + 1 = 2 7

( x − 2) + 2 2 x − 2 + 2 + ( x − 2) − 2 2 x − 2 + 2 = ( x − 2 + 2) 2 + ( x − 2 − 2)2 = x − 2 + 2 +

x−2 − 2

TH1: Nếu

N

x − 2 ≥ 2 ⇔ x − 2 ≥ 2 ⇔ x ≥ 4 thì ta có: x−2 + 2 + x−2 − 2 = 2 x−2

(1,5 đ)

O

c) =

2

5 D

FF IC IA L

a)

Năm học:2019-2020

Q

U

Y

N

H

Ơ

TH2: Nếu 2 ≤ x ≤ 4 thì ta có: x − 2 + 2 − x − 2 + 2 = 2 2 (1 đ) 2. Hoạt động luyện tập Hoạt động của gv và hs Nội dung cần đạt Dạng 1: So sánh Bài 45trang27 a) C1: Bài 45tr27SGK GV: Hãy nêu cách thực hiện 3 3 = 32.3 = 27 HS1:câu a (2 cách) Vì 27>12 ⇒ 27 > 12 Vậy 3 3 > 12 b) C2:

KÈ

M

HS2: câu d - Vậy để so sánh các căn bậc hai ta áp dụng công thức a > b ⇔ a > b (a,b ≥ 0)

D

ẠY

Dạng 2 Rút gọn Bài 46tr27SGK Rót gän: a) 2 3 x − 4 3x + 27 − 3 3 x (với ≥ 0 ) b) 3 2 x − 5 8 x + 7 18 x + 28 (với ≥ 0 ) Chốt: Để rút gọn ta đưa về căn thức đồng dạng Bài 47tr27SGK - Yêu cầu HS đánh số 1, 2 những bạn số 1 làm thành 1 nhóm, số 2 làm thành 1 nhóm Sau đó ghép số 1,2 thành nhóm mới

Giáo viên: Mai Văn Dũng

12 = 2 3

Vì 3>2 ; 3 > 0 nên 3 3 > 2 3 Vậy 3 3 > 12 d) HS làm ttự Bài 46trang 27 a. Với x ≥ 0 2 3x − 4 3x + 27 − 3 3x = 27 − 3x

b. 14 2( x + 2) Bài 47/27 Rút gọn: a. Với x ≥ 0; y ≥ 0; x ≠ y

Trường THCS Quang Trung

Trang 32


Kế hoạch bài học môn Đại số 9

Năm học:2019-2020 2 2 x − y2

- Yêu cầu 2HS lên bảng thực hiện

b. Với a > 0,5 ⇒ 2a-1>0 2 2 5a2 (1 − 4a + 4a2 ) = 5a2 (2a − 1)2 2a − 1 2a − 1 2|a| 5 | 2a − 1|= 2a 5 = 2a − 1

FF IC IA L

Bài 58tr12SBT GV: Vận dụng kiến thức đưa thừa số ra ngoài dấu căn để rút gọn biểu thức - Yêu cầu nửa lớp làm câu a, còn lại làm câu b Chốt để làm dạng này ta sử dụng B ≥ 0 ta có: A2 B =| A | B và đưa về căn thức đồng dạng

Bài 58/12 SBT Rút gọn: a) 75 + 48 − 300 = ... = − 3 c) với a ≥ 0 có 9a − 16a + 49a = ... = 6 a

x −1

= x + x + 1 với x > 0 và x ≠ 1

Bài 63/12 SBT

N

x3 − 1

O

Dạng 3 Chứng minh Bài 63tr12 SBT Chứng minh b)

3(x + y)2 6 = 2 x−y

H

Ơ

a) Đại diện HS lên bảng chứng minh câu a

D

ẠY

KÈ

M

Q

U

Y

N

a) Đại diện HS lên bảng chứng minh câu b HS hoạt động nhóm sau đó cử đại diện lên trình bày - GV chốt để chứng minh đẳng thức ta biến đổi vế phức tạp về đơn giản sao cho 2 vế có cùng biểu thức 3. Hoạt động vận dụng + Yêu cầu HS nhắc lại các công thức : - Trục căn ở mẫu. - Đưa thừa số ra ngoài dấu căn. - Nhân chia các căn thức bậc hai. 4. Hoạt động tìm tòi mở rộng - Làm các bài tập 58, 59, 60, 61 SGK - Nghiên cứu trước bài 8. Làm các bài : dãy 1 làm?1, dãy 2 làm ?2, dãy 3 làm?3 trong bài 8.

Giáo viên: Mai Văn Dũng

Trường THCS Quang Trung

Trang 33


Kế hoạch bài học môn Đại số 9

D

ẠY

KÈ

M

Q

U

Y

N

H

Ơ

N

O

FF IC IA L

Năm học:2019-2020

Giáo viên: Mai Văn Dũng

Trường THCS Quang Trung

Trang 34


Kế hoạch bài học môn Đại số 9 Năm học:2019-2020 Tuần 7 RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA CĂN TH¦ỨC BẬC HAI Ngày soạn 08/04/2019 Tiết 13 Ngày dạy 12/04/2019

Y

N

H

Ơ

N

O

FF IC IA L

I. MỤC TIÊU : 1. Kiến thức: - HS biết : Biết phối hợp các kỹ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai. - HS hiểu :cơ sở lời giải của các bài tập. 2. Kỹ năng: - HS thực hiện được: Biết vận dụng các kỹ năng trên để giải các bài toán có liên quan. - HS thực hiện thành thạo: Các phép biến đổi 3.Thái độ: - Thói quen:Tích cực hợp tác tham gia hoạt động học. - Tính cách: Tự giác 4. Định hướng phát triển năng lực: - Năng lực chung: năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác, chủ động sáng tạo - Năng lực chuyên biệt: HS được rèn năng lực tính toán, năng lực sử dụng ngôn ngữ toán học, năng lực vận dụng II. CHUẨN BỊCỦA GV- HS 1. GV: bảng phụ ghi đề các bài tập. 2. HS: giải các bài tập ở nhà. III. PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC: * Phương pháp: Vấn đáp, luyện tập và thực hành, hoạt động nhóm, thuyết trình. * Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật chia nhóm, kĩ thuật đặt câu hỏi, hỏi đáp, động não IV.CHUỖI CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC: 1. Hoạt động khởi động a + ab ( a > 0, b > 0 ) a+ b

HS 2: Rút gọn biểu thức :

a a + 4 ( a ≥ 0, b ≠ 0 2 b b

Q

U

HS 1: Rút gọn biểu thức :

M

2. Hoạt động hình thành kiến thức mới

D

ẠY

KÈ

Hoạt động của GV và HS Hoạt động 1: Ví dụ 1 ( 7’) - Yêu cầu HS nêu hướng rút gọn ở ví dụ 1. - HS: trục căn thức và đưa về căn thức đồng dạng - GV gọi 2 HS lên bảng giải trên 2 bảng phụ. - GV chọn bảng đúng để nhận xét. - GV phân tích bảng sai ( nếu có). GV gọi 1 HS nêu hướng giải ?1 ( biến đổi đưa về các số hạng đồng dạng rồi thu gọn ).

Hoạt động 2: Ví dụ 2 ( 13’) Giáo viên: Mai Văn Dũng

Nội dung cần đạt 1. Ví dụ 1: Rút gọn: Với a > 0 5 a +6

a 4 6 a −a + 5 =5 a + a − 2a 2 + 5 4 a 2 a

= 5 a +3 a −2 a + 5 = 6 a + 5

(?1) : 3 5a - 20a + 4 45a + a với a≥ 0 = 3 5a - 2 5a + 12 5a + a = 13 5a + a Trường THCS Quang Trung

Trang 1


(

FF IC IA L

Kế hoạch bài học môn Đại số 9 Năm học:2019-2020 - GV cho HS đọc ví dụ 2. - Đẳng thức gồm 2 vế nối với nhau bởi 2 biểu 2. Ví dụ 2: Chứng minh đẳng thức. thức. Để chứng minh đẳng thức ta biến đổi VT= VP hoặc biến đổi VP sao cho = VT hoặc biến đổi cả hai vế bằng biểu thức trung gian. Ở bài nay ta làm ntn? - HS biến đổi VT= VP - Yêu cầu cả lớp hoàn chỉnh bài GV hoàn chỉnh 1+ 2 + 3 1+ 2 − 3 = 2 2 Phân tích chỗ sai ( nếu có ). 2 2 Thật vậy : VT = 1 + 2 2 − 3 GV gọi 1 HS nêu hướng giải ?2. = 1 + 2 2 + 2 − 3 = 2 2 =VP. GV ch o học sinh làm. 3 Vậy đẳng thức đã được chứng minh. GV hướng dẫn: a a = a ? Biểu thức ở tử của phân thức có dạng hằng đẳng thức nào ? ( a3 - b3 )

)(

) )

(

O

( )

N

Hoạt động 3. Ví dụ 3: (10’) GV yêu cầu HS giải ví dụ 3. Gọi 2 HS lên bảng giải. GV nhận xét bài làm của HS.

H

Ơ

Ví dụ 3: Toán tổng hợp Đề bài SGK Giải. 2

Q

D

ẠY

KÈ

M

GV cho HS làm ?3.

U

Y

N

 a a −1 . a. P =   2 a  

(

2

) ( ( )(

)

2

)

a −1 − a +1 a +1 a −1

2

 a −1 a − 2 a +1− a − 2 a −1 = . a −1 2 a  =

(a − 1)(− 4 2

(2 a )

a

) = (1 − a )4 4a

a

=

1− a 4 a

1− a với a > 0 và a ≠ 1. 4 a b. Do a >0 và a ≠ 1 nên P < 0 khi và chỉ khi 1− a < 0 ⇔ 1 -a < 0 ⇔ a > 1 4 a

Vậy P =

3

( )

1 − a a 13 − a nên = 1− a 1− a =

(1 − a )(1 +

a +a

1− a

) = 1+

a +a

3. Hoạt động luyện tập - GV cho HS giải bài 58 a trên phiếu học tập. - Gọi 1 HS lên bảng giải. Giáo viên: Mai Văn Dũng

Trường THCS Quang Trung

Trang 2


Kế hoạch bài học môn Đại số 9 Năm học:2019-2020 - GV chấm một số phiếu học tập rồi đưa bài giải của HS để cả lớp nhận xét. Bài 59.GV cho HS hoạt động nhóm. 4. Hoạt động vận dụng - Yêu cầu cá nhân đứng tại chỗ trả lời 17 − 12 2 3− 2 2

A. 3 + 2 2

B. 1 + 2

C.

4 + 2 3 − 4 − 2 3 ta có kết quả:

B. 4

(

3. Thực hiện phép tính A. 3 3 − 1

3−2

C. 2

)

2

−

(2

3 −3

B. 3 + 1 

4. Thực hiện phép tính 1 + 

)

2

D. −2 3

ta có kết quả: C. 5 − 3 3

D. 3 3 − 5

3− 3  3+ 3  − 1 ta có kết quả là:  3 − 1   3 + 1 

C. −2

D. 2

N

B. −2 3

H

Ơ

5. Hoạt động tìm tòi vận dụng - Làm các bài tập 62, 63, 64 SGK. - Chuẩn bị tiết sau luyện tập.

RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA CĂN TH¦ỨC BẬC HAI (TT)

N

Tuần 7 Tiết 14

D. 2 − 2

2 −1

O

2. Thực hiện phép tính A. 2 3

A. 2 3

ta có kết quả

FF IC IA L

1. Thực hiện phép tính

Ngày soạn 08/10/2019 Ngày dạy 12/10/2019

D

ẠY

KÈ

M

Q

U

Y

I. MỤC TIÊU : 1. Kiến thức: - Biết phối hợp các kỹ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai. - HS hiểu :cơ sở lời giải của các bài tập. 2. Kỹ năng: - HS thực hiện được: HS được củng cố, rèn luyện kỹ năng rút gọn các biểu thức chứa căn thức. - HS thực hiện thành thạo: HS rèn luyện thành thạo kỹ năng thực hiện các phép tính về căn thức. 3.Thái độ: - Thói quen:Tích cực hợp tác tham gia hoạt động học. - Tính cách: Tự giác, Tự tin, tự chủ, tự lập. 4. Định hướng phát triển năng lực: - Năng lực chung: năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác, chủ động sáng tạo - Năng lực chuyên biệt: HS được rèn năng lực tính toán, năng lực sử dụng ngôn ngữ toán học, năng lực vận dụng II. CHUẨN BỊ: 1. GV: Bảng phụ có ghi các bài tập. 2. HS: SGK, làm các bài tập ở nhà. III. PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC: * Phương pháp: Vấn đáp, luyện tập và thực hành, hoạt động nhóm, * Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật chia nhóm, kĩ thuật đặt câu hỏi, hỏi đáp, động não, IV.CHUỖI CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC: 1. Hoạt động khởi động Giáo viên: Mai Văn Dũng Trường THCS Quang Trung Trang 3


Kế hoạch bài học môn Đại số 9 Giới thiệu tiết học 2. Hoạt động hình thành kiến thức mới Hoạt động của GV và HS

Năm học:2019-2020 Nội dung cần đạt Bài 65: (SGK - 34)

Yêu cầu cả lớp làm sau đó GV gọi HS trả lời, mỗi HS 1 ý.

Cho M = (

1

1

+

a− a

a −1

a +1

):

a − 2 a +1

1

M=(

1

+

a ( a − 1)

a −1

(1 + a )( a − 1) 2

=

a ( a − 1)( a + 1)

Nêu cách so sánh M với 1 (Xét hiệu M – 1 và CM hiệu này; ≥ 0; ≤ 0; > 0; < 0)

a

( a − 1) 2

a −1 a

a −1− a

-1 =

O

a −1

a +1

):

=

b. Xét hiệu: M–1=

FF IC IA L

( a > 0, a ≠ 1) Rút gọn và so sánh giá trị của M với 1

a

=-

1

< 0 vì a>

a

N

0 ⇒ a > 0 hay M –1 < 0 ⇒ M<1

Ơ

a −1

c. Có M =

a

H

Khai thác BT: Tìm a thuộc z để M∈z

1

M∈z ⇔

=1-

a a = 1 (vì a > 0)

∈z ⇔

a

N

1

⇔ a = 1 mà a ≠ 1 nên không thoả mãn được

Y

Q

U

GV yêu cầu HS ghi đề bài: + yêu cầu HS nêu cách rút gọn Q. + Cho nửa lớp làm ý a và c. + Nửa lớp còn lại làm ý a và b.

D

ẠY

KÈ

M

GV gọi HS nêu điều kiện xác định. Gọi HS nêu phần rút gọn, mỗi HS 1 ý.

Tìm a để Q = - 1 có nghĩa là ntn?

a∈Z để M∈z. Bài 2: Cho biểu thức: 1

Q=(

a −1

-

1

):(

a

a +1 a −2

-

a +2 a −1

)

a. Rút gọn Q b. Tìm a để Q = -1 c. Tìm a để Q > 0 Bài làm: ĐKXĐ: a > 0, a ≠ 1, a ≠ 4. =

a − a + 1 ( a + 1)( a − 1) − ( a + 2)( a − 2) : a ( a − 1) ( a − 1)( a − 2) a −1− a + 4 1

= =

=

a ( a − 1)

1 a ( a − 1)

.

:

( a − 1)( a − 2)

( a − 1)( a − 2) 3

a −2 3 a

b.Q=-1 Giáo viên: Mai Văn Dũng

Trường THCS Quang Trung

Trang 4


Kế hoạch bài học môn Đại số 9

Năm học:2019-2020 a − 2 = −1 ⇔ 3 a

⇔ ⇔ 4

Tìm a để Q> 0 có nghĩa là ntn?

a = 2 ⇔

a − 2 = −3

a =

a

1 1 (tm d k ) ⇔ a = 2 4

c. Q> 0 a − 2

⇔

3

a

> 0 ⇔

a − 2 > 0

FF IC IA L

- Để làm dạng toán này ta phải lưu ý đkxđ và sử dụng biến đổi biểu thức.

⇔ a > 2 ⇔ a > 4(Tmdk )

Vậy với a > 4 thì

Q>0

3. Hoạt động vận dụng GV nhắc lại các dạng toán rút gọn biểu thức đại số - Yêu cầu HS làm trắc nghiệm

)

2

3 +1 +

A. 2 3 2. Biểu thức

(1 − 3 )

2

bằng:

B. 3 3

C. 2

D. -2

O

(

1 bằng. 3 B. −2 (1 + 3x )

4 1 + 6 x + 9 x 2 khi x < −

(

)

C. 2 (1 − 3x )

D. 2 ( −1 + 3x )

Ơ

A. 2 ( x + 3x )

N

1. Biểu thức

(

C. 3 2 +

)

(

B. 6 2 − 3

)

N

( 3)

A. 6 2 + 3

H

3. Giá trị của 9a 2 ( b2 + 4 − 4b ) khi a = 2 và b = − 3 , bằng số nào sau đây: D. Một số khác

D

ẠY

KÈ

M

Q

U

Y

4. Hoạt động tìm tòi mở rộng - GV hướng dẫn HS học lý thuyết. - Làm các bài tập 65, 66 SGK trang 34.

Giáo viên: Mai Văn Dũng

Trường THCS Quang Trung

Trang 5


Kế hoạch bài học môn Đại số 9 Tuần 8 Tiết 15

Năm học:2019-2020 Ngày soạn 08/10/2019 Ngày dạy 12/10/2019

LUYỆN TẬP

M

Q

U

Y

N

H

Ơ

N

O

FF IC IA L

I. MỤC TIÊU : 1. Kiến thức: - HS biết: Tiếp tục hiểu sâu và có hệ thống các kiến thức cơ bản về căn bậc hai,. - HS hiểu : Cơ sở lời giải của các bài tập. 2. Kỹ năng: - HS thực hiện được: HS có kỹ năng ( tổng hợp ) phối hợp các phép tính để tính toán biến đổi biểu thức số và biểu thức chữ có căn thức bậc hai. - HS thực hiện thành thạo: HS rèn luyện thành thạo kỹ năng thực hiện các phép tính về căn thức. 3. Thái độ: - Thói quen:Tích cực hợp tác tham gia hoạt động học. - Tính cách: Tự giác 4. Định hướng phát triển năng lực: - Năng lực chung: năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác, chủ động sáng tạo - Năng lực chuyên biệt: HS được rèn năng lực tính toán, năng lực sử dụng ngôn ngữ toán học, năng lực vận dụng II. CHUẨN BỊCỦA GV- HS 1. GV: bảng phụ ghi đề các bài tập. 2. HS: giải các bài tập ở nhà. III. PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC: 1. Phương pháp: Vấn đáp, luyện tập và thực hành, hoạt động nhóm, 2. Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật chia nhóm, kĩ thuật đặt câu hỏi, hỏi đáp, động não IV.CHUỖI CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC: 1. Hoạt động khởi động a. Ổn định lớp: b. Kiểm tra bài cũ: - HS1 : Trả lời câu hỏi 4/SGK GV nhận xét, đánh giá và cho điểm. - HS 2: Trả lời câu hỏi 5/ SGK. c.Tiến trình bài học: 2. Hoạt động hình thành kiến thức mới

D

ẠY

KÈ

Hoạt động của GV và HS * Bài tập trắc nghiệm: GV trình bày sẵn bài trắc nghiệm trên bảng phụ. GV cho HS tham gia giải bài trắc nghiệm trên bảng phụ. Lớp nhận xét. GV hoàn chỉnh lại.

Nội dung cần đạt * Bài tập trắc nghiệm. Hãy điền vào chỗ trống để được các kiến thức hoàn chỉnh. 1. A2 = ...... 2. AB = A B (........) 3.

A ..... = (.....) B B

4. A2 B = ..... B (với B ≥ 0) 5. A B = A2 B (.......) A B = − A2 B (.......)

Giáo viên: Mai Văn Dũng

Trường THCS Quang Trung

Trang 6


Kế hoạch bài học môn Đại số 9

Năm học:2019-2020

7. 8.

A 1 = AB (với .....) B |B| A

=

B

A B (.........) B

C

=

A±B C

Bài 73/SGK - GV gọi 1 HS nêu cách giải. - GV gọi 2 HS lên giải bài toán trên bảng phụ. - Cho HS cả lớp làm bài vào vở. - GV chấm bảng phụ và một số bài của HS. GV treo bảng phụ để lớp nhận xét.

Bài 73/ SGK

GV đểtínhgiá trị biểu thức ta phải rút gọn biểu thức rồi mới thay giá trị của biến

= 3 −a −

9.

A± B

C

(

)

A∓B (.........) A − B2

FF IC IA L

6.

= ...... (với A ≥ 0, B ≥ 0 và A ≠ 0)

Giải: Tại a = - 9 ta có : a.

− 9a − 9 + 12a + 4a 2

( 3 + 2a )

2

= 3 − a − 3 + 2a

3m m 2 − 4m + 4 m−2 3m 3m 2 = 1+ m−2 ( m − 2) = 1 + m−2 m−2

N

A = 1+

Ơ

b.

O

= 3 9 − 3 + 2.( −9) = 3.3 − 15 = −6

H

Với m = 1,5 < 2 ⇒ m - 2 < 0 ⇒ |m-2| = - (m - 2 )

2 3− 6 126  1 . a.  − = −1,5  

6

M KÈ

c. Chứng minh đẳng thức :

1

ẠY

a b +b a ab

a− b

N

U

3

8−2

Q

= a−b

3m(m − 2 ) = 1 − 3m m−2 = 1 − 3.1,5 = −3,5

Nên A = 1 −

Y

Bài 75/SGK : Chứng minh đẳng thức.

Vậy với m = - 1,5 thì A = -3,5. Bài 75/SGK :  12 − 6 36.6  1 . VT =  −  6 3 2 2 − 2    6 2 −1 6 6  1 . =  −  6 3 2 2 − 1  

(

(

)

)

 6  1 6 2 6 =  − 2 6 . = − 6  2  6 2 6 1 1− 4 − 3 = −2 = = = −1,5 2 2 2

D

HS1: Trả lời câu hỏi 4/SGK GV nhận xét, Vậy đẳng thức đã được chứng minh. đánh giá và cho điểm. HS 2: Trả lời câu hỏi 5/ SGK. c) Hs tự làm ta biến đổi biểu thức VT = VP và ngược lại hoặc biến đổi 2 vế cùng bằng biểu thức trung gian - GV chốt để chứng minh đẳng thức 3. Hoạt động vận dụng - Nhắc lại các phép biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai.

Giáo viên: Mai Văn Dũng

Trường THCS Quang Trung

Trang 7


Kế hoạch bài học môn Đại số 9 - Yêu cầu HS làm việc cá nhân làm bài tập trắc nghiệm 10 + 6

là

2 5 + 12

A. 2

B.

C.

2

A. 9 3 − 2

B. 2 − 9 3

(

A. 21

6+ 5

)

2

C. 11

D. 0

3 2 3 6 +2 −4 ta có kết quả: 2 3 2 6 B. 6 C. 6

ta có kết quả

B. 1 + 2

C.

2 −1

D. 2 − 2

H

A. 3 + 2 2

3− 2 2

6 6

O

17 − 12 2

D. −

N

5. Thực hiện phép tính

D. 3 + 2

Ơ

A. 2 6

3 2 2

C. 9 3 + 2

− 120 là:

B. 11 6

4. Thực hiện phép tính

D.

25 16 − có kết quả: 2 ( 3 − 2) ( 3 + 2) 2

2. Thực hiện phép tính

3. Giá trị của biểu thức:

2 2

FF IC IA L

1. Kết quả của phép tính

Năm học:2019-2020

D

ẠY

KÈ

M

Q

U

Y

N

4. Hoạt động tìm tòi mở rộng - Nắm lại toàn bộ kiến thức đã ôn tập. - Giải lại các bài tập đã giải, tìm thêm cách giải khác nếu được. Chuẩn bị trước bài CĂN BẬC BA

Giáo viên: Mai Văn Dũng

Trường THCS Quang Trung

Trang 8


Kế hoạch bài học môn Đại số 9 Tuần 8 Tiết 16

Năm học:2019-2020 Ngày soạn 08/10/2019 Ngày dạy 12/10/2019

CĂN BẬC BA

D

ẠY

KÈ

M

Q

U

Y

N

H

Ơ

N

O

FF IC IA L

I. MỤC TIÊU : 1. Kiến thức: - HS biết: Nắm được định nghĩa căn bậc ba và kiểm tra được một số có phải là căn bậc ba của một số khác hay không. - HS hiểu: Được một số tính chất của căn bậc ba. 2. Kỹ năng: - HS thực hiện được: Biết dùng định nghĩa để tính căn bậc ba của một số thực và biết dùng tính chất để rút gọn biểu thức chứa căn bậc ba - HS thực hiện thành thạo: So sánh các căn bậc ba. 3. Thái độ: - Thói quen: Tích cực hợp tác tham gia hoạt động học. - Tính cách: Tự giác 4. Định hướng phát triển năng lực: - Năng lực chung: năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác, chủ động sáng tạo - Năng lực chuyên biệt: HS được rèn năng lực tính toán, năng lực sử dụng ngôn ngữ toán học, năng lực vận dụng II. CHUẨN BỊ: 1:GV: Bảng phụ có ghi các bài tập. 2 HS: SGK, vở ghi, ôn lại định nghĩa căn bậc hai số học ở bài 1. III. PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC: 1. Phương pháp: Vấn đáp, luyện tập và thực hành, hoạt động nhóm, 2. Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật chia nhóm, kĩ thuật đặt câu hỏi, hỏi đáp, động não, trình bày 1’ IV.CHUỖI CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC: 1. Hoạt động khởi động HS 1: Giải bài tập 62 d trang 33 SGK. HS 1: Giải ?3 trang 32 SGK 2. Hoạt động hình thành kiến thức mới Hoạt động của GV và HS Nội dung cần đạt Hoạt động 1: 1) Khái niệm căn bậc ba. 1) Khái niệm căn bậc ba. GV ghi sẵn đề bài toán trên bảng phụ và treo lên để HS giải. * Bài toán mở đầu: (SGK). GV cho cả lớp nhận xét bài giải. Giải: Gọi x(dm) là độ dài cạnh của thùng hình lập ? Từ 43 = 64, HS có thể xây dựng một khái phương. Theo đề bài ta có : niệm mới được không ? x3 = 64 x = 4 ( vì 43 = 64 ) GV: ta đã biết 16 = 4 vì 42=16 Vậy độ dài của cạnh thùng là 4(dm). ?Từ 43 = 64 ta nghĩ đến điều gì ? 43 = 64 : người ta gọi 4 là căn bậc ba của 64. ( nếu không trả lời được, GV cho HS nghiên cứu SGK). * Định nghĩa: GV hoàn chỉnh định nghĩa. Căn bậc ba của một số a là một số x sao cho: x3 = a Ví dụ: 2 là căn bậc ba của 8 vì 23 = 8 GV cho HS tìm căn bậc ba của 8. (-2) là căn bậc ba của 8 vì (-2)3 = -8 Gợi ý: Tìm số có lập phương bằng 8. 3 là căn bậc ba của 27 vì 33 = 27 ? Tìm các căn bậc ba của -8. Giáo viên: Mai Văn Dũng

Trường THCS Quang Trung

Trang 9


Năm học:2019-2020 (-3) là căn bậc ba của 8 vì (-3)3 = -27 * Kết luận: Mỗi số a đều có duy nhất một căn bậc ba. * Ký hiệu: Căn bậc ba của số a kí hiệu: 3 a . Số 3 là chỉ số của căn. Phép tìm căn bậc ba của một số gọi là phép khai căn bậc ba. * Chú ý:

3

( a) 3

= 3 a3 = a

3

a.

3

27 = 3 33 = 3

b.

3

− 64 = 3 (− 4) = −4

c.

3

0 = 3 03 = 0

3

1 1 1 =3  = 125 5 5

O

3

3

N

d.

Ơ

* Nhận xét: SGK. 2. Tính chất. a. a < b ⇔ 3 a < 3 b b. 3 ab = 3 a 3 b

N

Hoạt động 2: 2. Tính chất. ? Từ tính chất của căn bậc hai, các em có dự đoán gì về tính chất của căn bậc ba. GV hoàn chỉnh như SGK. Ví dụ 2. GV gợi ý: 2 = 3 ? So sánh 3 8 và 3 7 . HS làm ví dụ 3.

?1. Giải.

H

( )

GV cho HS so sánh 3 a , 3 a 3 và a. GV hoàn chỉnh thành chú ý như SGK. GV cho HS hoạt động nhóm để giải ?1 ( lưu ý HS cách trình bày theo mẫu SGK đã hướng dẫn). ?Từ ?1 các em rút ra nhận xét gì ? ? Hãy so sánh -64 và 27, 3 − 64 , 3 27 . Từ đó các em có dự đoán gì ?

FF IC IA L

Kế hoạch bài học môn Đại số 9 ? Tìm các căn bậc ba của 27 và -27. Gợi ý: số 27 có mấy căn bậc ba. GV hoàn chỉnh và cho HS thừa nhận như SGK. ? Từ kí hiệu căn bậc hai, GV cho HS suy nghĩ ra kí hiệu căn bậc ba của một số a ? ( GV nhắc lại 2 a = a ( a ≥ 0 ) GV hoàn chỉnh kí hiệu căn bậc ba và cho biết thuật ngữ khai căn bậc ba.

c. Với b ≠ 0 ta có:

3

a = b

3

a

3

b

3

8a 3 − 5a = 3 8 3 a − 5a = 2a − 5a = −3a

?2. Cách 1:

KÈ

M

Q

U

Y

Ví dụ 2: Giải. Ta có: 2 = 3 8 > 3 7 ( vì 8 > 7). nên 2 > 3 7 Ví dụ 3: Giải.

D

ẠY

3 ?2. GV cho HS giải ?2 trên phiếu học tập. 1728 : 3 64 = 3 1728 : 64 Gọi 1 HS lên trình bày bài toán trên bảng. = 3 27 = 3 33 = 3 GV chấm một số phiếu rồi treo lời giải của Cách 2: HS lên để lớp nhận xét 3 1728 : 3 64 = 3 123 : 3 43 GV hoàn chỉnh lại. = 12 : 4 = 3 GV cho HS trả lời câu hỏi đã đặt ra ở đầu bài. Bài 67/SGK Bài 67/SGK GV cho HS nêu cách tìm 3 512 3 512 = 3 83 = 8 ( có thể tìm bằng cách phân tích 512 ra thừa 3 số nguyên tố ). 64 4  4 3 9 3 3 3 3 3  − 0 , 064 = = = = 0,4  512 = 2 = (2 ) = 8 1000 10  10 

3

512 = 3 83 = 8

Nếu có máy tính bỏ túi thì dùng máy tính để Giáo viên: Mai Văn Dũng

Trường THCS Quang Trung

Trang 10


Kế hoạch bài học môn Đại số 9 tìm 3 512

Năm học:2019-2020 3

3

8 2  2 − 0,008 = =3  = = 0,2 1000 10  10  3

3. Hoạt động luyện tập. ?2. GV cho HS giải ?2 trên phiếu học tập. Gọi 1 HS lên trình bày bài toán trên bảng. ?2. Cách 1: 1728 : 3 64 = 3 1728 : 64

FF IC IA L

3

= 3 27 = 3 33 = 3

Cách 2: 3

1728 : 3 64 = 3 123 : 3 43 = 12 : 4 = 3

512 = 3 83 = 8

Y

3

N

H

Ơ

N

O

GV chấm một số phiếu rồi treo lời giải của HS lên để lớp nhận xét GV hoàn chỉnh lại. GV cho HS trả lời câu hỏi đã đặt ra ở đầu bài. 4. Hoạt động vận dụng Căn bậc ba khác căn bậc hai : a) Số âm có căn bậc ba là số âm. - Số âm không có căn bậc hai. b) Số dương có một căn bậc ba. - Số dương có hai căn bậc hai Bài 67/SGK yêu cầu cá nhân làm GV cho HS nêu cách tìm 3 512 ( có thể tìm bằng cách phân tích 512 ra thừa số nguyên tố ). 512 = 29 = (23)3 = 83

D

ẠY

KÈ

M

Q

U

Nếu có máy tính bỏ túi thì dùng máy tính để tìm 3 512 5. Hoạt động tìm tòi mở rộng. - GV hướng dẫn HS học lý thuyết. - Làm các bài tập 3, 5 SGK trang 6,7. * Viết tất cả các công thức đã học trong chương I Tiết sau ÔN TẬP CHƯƠNG I

Giáo viên: Mai Văn Dũng

Trường THCS Quang Trung

Trang 11


Kế hoạch bài học môn Đại số 9

Năm học:2019-2020

ÔN TẬP CHƯƠNG I

Tuần 09 Tiết 17

Ngày soạn 29/10/2019 Ngày dạy 01/11/2019

ẠY

KÈ

M

Q

U

Y

N

H

Ơ

N

O

FF IC IA L

I. MỤC TIÊU : 1. Kiến thức: - Tiếp tục củng cố các kiến thức cơ bản về căn thức bậc hai. - Ôn lý thuyết 2 câu cuối và các công thức biến đổi căn thức. 2. Kỹ năng: - Rút gọn biểu thức có chứa căn bậc hai, tìm điều kiện xác định của biểu thức, giải phương trìnhvà bất phương trình. - Vận dụng được kiến thức về căn bậc hai vào tính toán. 3. Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tự giác 4. Định hướng phát triển năng lực: - Có cơ hội phát triển năng lực giao tiếp toán học thông qua hoạt động nhóm. - Có cơ hội rèn năng lực tính toán, năng lực sử dụng ngôn ngữ toán học. Phẩm chất: Tính chính xác, kiên trì II. CHUẨN BỊ: 1.GV: - Phiếu học tập, slide, bút viế bảng. 2.HS: vở ghi, bút. III.CÁC PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC: 1. Phương pháp: Thuyết trình, vấn đáp, đặt và giải quyết vấn đề, thảo luận nhóm 2. Kĩ thuật đặt câu hỏi , động não, chia nhóm. IV. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP: 1.Hoạt động khởi động: Yêu cầu các nhóm ghi nhanh các công thức đã học trong chương 1 nhóm nào viết nhanh sẽ được nhận phần thưởng tràng pháo tay. 2. Hoạt động luyện tập: Hoạt động của GV-HS Nội dung cần đạt 1 . Điền vào chỗ (…) để rút gọn biểu thức : - Yêu cầu HS thảo luận cặp đôi (2 − 3) 2 + 4 − 2 3 1. Rút gọn (2 − 3) 2 + 4 − 2 3 = 2- 3 + ( 3 − 1)2 = …..…+ ( 3 − ...)2 = …..…+ ……. = 1 = 2- 3 + 3 -1 = 1 2 .Giá trị của biểu thức : 2 . Giá trị của biểu thức : 1 1 1 1 bằng = −2 3 ( Chọn câu b) 2+ 3

2− 3 b) −2 3

D

a)4 c) 0 Gv: Ghi đề bài 73. Sgk ? Nêu cách thực hiện ? Và cho biết khi giải bài tập này ta còn áp dụng kiến thức nào trong chương ? b) Tương tự hs về nhà làm Lưu ý: Tiến hành theo 2 bước - Rút gọn

Giáo viên: Phạm Thị Lệ Khương

2+ 3

2− 3

Bài 73/40-Sgk: Rút gọn, tính giá trị a) A = −9a - 9 + 12a + 4a 2 tại a = -9 Ta có: A = 9(−a) - (3 + 2a )2 = 3 −a - 3 + 2a Thay a = -9 vào A đã thu gọn ta được: A = 3 −(−9) - 3 + 2(−9) = 3.3 – 15 = -6 Trường THCS Kim Đồng

Trang 47


Kế hoạch bài học môn Đại số 9

Năm học:2019-2020

Bài 75/40-Sgk: Chứng minh các đẳng thức sau:

Biến đổi vế trái ta có:

=a-b Vậy đẳng thức đã được chứng minh 

 a− a  1 −  =1–a a − 1    ( với a ≥ 0; a ≠ 1) = (1+ a )(1- a ) = 1 – a

d) 1 +

a+ a  . a + 1 

Vậy đẳng thức đã được chứng minh Bài 76/41-Sgk: Với a > b > 0 Q= ...

N

Y

FF IC IA L

a b +b a 1 : a− b ab = … = ( a + b )( a - b )

H

? Đề bài yêu cầu làm gì ? ? Vậy để rút gọn biểu thức Q ta làm thế nào ? ? Nêu thứ tự thực hiện phép tính trong Q ? Gv: Gọi 1 Hs lên bảng làm câu a rút gọn Q Sau đó gọi 1 Hs khác lên thay a= 3b vào Q để tính câu b) Hd : a - b = ( a − b)2 Gọi Hs nhận xét sửa sai Gv: Hd sửa sai theo đáp án bên

1 =a-b a− b

a b +b a : ab

O

Gv: Ghi đề bài 76.Sgk

a)

N

? Nêu cách làm dạng bài chứng minh đẳng thức? + GV chốt lại cách làm, yêu cầu HS hoạt động ? : Ở bài này để chứng minh đẳng thức ta làm thế nào ? - Thực hiện biến đổi Gv: Yêu cầu Hs hoạt động theo nhóm. Chia lớp làm 2 nhóm, mỗi nhóm làm 1 câu. Gv: Kiểm tra kết quả làm việc của các nhóm . Gọi Hs đại diện nhóm lên bảng trình bày. Gv: Sửa theo đáp án bên

a

- 1 −

Ơ

- Tính giá trị biểu thức

a 2 − b2  a−b

=

 b :  a 2 − b2  a − a 2 − b2 a

a +b

*) Thay a = 3b vào Q ta được: Q=

3b − b 3b + b

=

2b 2 = 4b 2

M

Q

U

3. Hoạt động vận dụng Gv: Hệ thống lại các kiến thức đó ôn tập và các dạng bài tập đó giải Lưu ý cách giải và chốt lại cách làm với mỗi dạng bài - Yêu cầu cá nhân suy nghĩ và làm trắc nghiệm câu hỏi sau 1 + x2 được xác định khi x thuộc tập hợp nào dưới đây: x2 −1 A. { x / x ≠ 1} B. { x / x ≠ ±1}

KÈ

1. Biểu thức

ẠY

C. { x / x ∈ ( −1;1)}

D. Chỉ có A, C đúng

2. Kết quả của biểu thức: M = ( 7 − 5) + (2 − 7 ) là: A. 3 B. 7 C. 2 7 D. 10 3. Phương trình x + 4 + x − 1 = 2 có tập nghiệm S là: A. S = {1; −4} B. S = {1} C. S = ∅ D. S = {−4} 4. Hoạt động tìm tòi mở rộng - Ôn tập các câu hỏi ôn tập chương, các công thức đã học - Về nhà làm phần bài tập còn lại trong Sgk và bài 103, 104, 106/Sbt - Xem lại các dạng bài đã làm (cả bài tập trắc nghiệm và tự luận) * Chuẩn bị tiết sau kiểm tra 1 tiết 2

D

2

Giáo viên: Phạm Thị Lệ Khương

Trường THCS Kim Đồng

Trang 48


Kế hoạch bài học môn Đại số 9 Năm học:2019-2020 NHẮC LẠI, BỔ SUNG CÁC KHÁI NIỆM VỀ HÀM SỐ Tuần 10 Ngày soạn 04/11/2019

Tiết 19

Ngày dạy 07/11/2019

D

ẠY

KÈ

M

Q

U

Y

N

H

Ơ

N

O

FF IC IA L

I. MỤC TIÊU : 1. Kiến thức: - HS biết được: Các khái niệm về “hàm số”, “biến số, hàm số có thể cho bằng bảng, bằng công thức. Khi y là hàm số của x thì có thể viết y = f (x), y = g (x) ... Giá trị của hàm số y = f (x) tại x0, x1, .... được ký hiệu là f (x0), f (x1), ...Đồ thị của hàm số y = f (x) là tập hợp tất cả những điểm biểu diễn các giá trị tương ứng (x , f (x)) trên mặt phẳng tọa độ. - HS hiểu được : Bước đầu hiểu được khái niệm hàm số đồng biến, nghịch biến trên R. 2. Kỹ năng: HS tính thành thạo các giá trị của hàm số khi cho trước biến số, biết biểu diễn các cặp số (x, y ) trên mặt phẳng tọa độ, biết vẽ thành thạo đồ thị hàm số y = ax. 3.Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác khoa học trong quá trình giải toán., tự giác 4. Định hướng phát triển năng lực: HS được rèn năng lực tính toán, năng lực sử dụng ngôn ngữ toán học, năng lực vận dụng II. CHUẨN BỊCỦA GV- HS 1. GV: bảng phụ ghi đề các bài tập. 2. HS: giải các bài tập ở nhà. III. CÁC PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC: * Phương pháp: Thuyết trình, vấn đáp, đặt và giải quyết vấn đề, thảo luận nhóm * Kĩ thuật: Kĩ thuật chia nhóm, kĩ thuật đặt câu hỏi, hỏi đáp, động não, mảnh ghép IV. CHUỖI CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC: 1. Hoạt động khởi động: Mỗi bạn lấy 1 ví dụ biểu thức 1 biến Vào bài: Ta đã biết hàm số y = ax và đồ thị của nó ở lớp 7. Chương II đại số 9 ta sẽ nghiên cứu dạng tổng quát của hàm số này và đồ thị của nó. 2. Hoạt động hình thành kiến thức mới Hoạt động của GV_HS Nội dung cần đạt Hoạt động 1: 1. Khái niệm hàm số: 1. Khái niệm hàm số: * Phương pháp: Thuyết trình, vấn đáp, đặt và giải a) Đn hàm số: (SGK) quyết vấn đề, thảo luận nhóm * Kĩ thuật: Kĩ thuật chia nhóm, kĩ thuật đặt câu hỏi, động não, b) Các cách cho hàm số: *Năng lực giải quyết vấn đề, tính toán Có hai cách cho: Cho bằng bảng, cho bằng công - Từ ví dụ cua HS GV điền thêm y bằng cho ta thức. hàm số c) Tập xác định của hàm số: + Định nghĩa hàm số Tập xác định của hàm số là tập các giá trị của biến số x sao cho biểu thức f(x) luôn luôn có nghĩa. + Các cách cho hàm số Chú ý: GV nêu ví dụ *Khi HS được cho bởi công thức y = f(x) ta hiểu Hàm số y = 2x, y = 2x + 3, biến số lấy những giá rằng các biến số x chỉ lấy những giá trị mà tại đó f trị nào ? (x) được xác định. 4 *Khi y là hs của x ta có thể viết y = f(x); y = g(x) Hàm số y = , biến số x chỉ lấy những giá trị Ví dụ: y = 2x + 3 có thể viết : x y = f(x) = 2x + 3 nào ? Vì sao ? Có kết luận gì về tập xác định của hàm số ?nêu *Khi x thay đổi mà y luôn nhận 1 giá trị không đổi Giáo viên: Mai Văn Dũng

Trường TH-THCS Quang Trung

Trang 48


Kế hoạch bài học môn Đại số 9 đn hàm hằng. Cho ví dụ ? GV cho HS giải ?1 theo nhóm.

Năm học:2019-2020 thì h/s y được gọi là hàm hằng d) Hàm hằng: (SGK)

FF IC IA L

Tính f(0); f(1); f(3); f(-2); f(-10) 2. Đồ thị hàm số.

(?2) a. Biểu diễn các điểm trên mặt phẳng toạ độ. 1 3

1 2

F (4;

1 ). 2

2 ) 3

O

A ( ;6 ); B ( ;4 ); C (1,2); D (2; 1); E (3,

ĐN đồ thị hàm số: (SGK) b) Ví dụ: Vẽ đồ thị của hàm số y = 2x 3. Hàm số đồng biến, nghịch biến

N

Hoạt động 3: 3. Hàm số đồng biến, nghịch biến * Phương pháp: Thuyết trình, vấn đáp, đặt và giải quyết vấn đề, thảo luận nhóm * Kĩ thuật: Kĩ thuật đặt câu hỏi, hỏi đáp, động não

1 x+5 2

Ơ

Hoạt động 2: 2. Đồ thị hàm số. * Phương pháp: Thuyết trình, vấn đáp, đặt và giải quyết vấn đề, thảo luận nhóm * Kĩ thuật: Kĩ đặt câu hỏi, hỏi đáp, động não, * Năng lực tính toán Đồ thị của hàm số y = f(x) là gì ? - GV cho HS giải ?2 1 HS giỏi giải ?2a lên bảng 1 HS khá giải ?2b lên bảng Cho biết tập hợp các điểm A, B, C, D, E, F vẽ trong ?2 a là đồ thị của hàm số nào ? Đồ thị của hàm số y = ax (a ≠ 0) ? Cách vẽ

(?1) (SGK) Cho y = f(x) =

D

ẠY

KÈ

M

Q

U

Y

N

H

a. Cho H/S : y = 2x + 1 NX: Giá trị của x tăng thì giá trị tương ứng của y cũng tăng - HS thực hiện bài tập ?3/sgk ⇒ Hàm số y = 2x + 1 đồng biến trên R -Qua bảng, khi giá trị của x tăng dần thì giá trị b. Cho HS y = - 2x + 1 của các hàm số như thế nào ? NX: Giá trị của x tăng thì giá trị tương ứng của y GV giới thiệu khái niệm hàm số đồng biến, hàm giảm. số nghịch biến. ⇒ HS: y = -2x + 1 là H/S nghịch biến trên R HS đọc tổng quát SGK. * Đn: (SGK) Tổng quát: SGK 3. Hoạt động luyện tập: Yêu cầu HS điểm danh 1,2 những bạn số 1 làm thành nhóm, còn lại làm thành nhóm2, những bạn nhóm 1 làm bài 1, còn lại làm bài 2 sau đó ghép thành nhóm mới GV cho HS giải bài 1,2/sgk 4.Hoạt động vận dụng Để biết một hàm số là hàm số đồng biến hay nghịch biến ta làm thế nào? 5. Hoạt động tìm tòi mở rộng -Học thuộc các địn nghĩa -Làm các bài tập 3, 4, 5, 6, 7 /sgk -GV hướng dẫn HS làm bài tập 7/sgk

Giáo viên: Mai Văn Dũng

Trường TH-THCS Quang Trung

Trang 49


Kế hoạch bài học môn Đại số 9

Năm học:2019-2020 HÀM SỐ BẬC NHẤT

Tuần 10 Tiết 20

Ngày soạn 04/11/2019 Ngày dạy 07/11/2019

D

ẠY

KÈ

M

Q

U

Y

N

H

Ơ

N

O

FF IC IA L

I. MỤC TIÊU : Qua bài này HS cần: 1. Kiến thức: - HS biết được: HS nắm vững hàm số bậc nhất có dạng y = ax + b trong đó a ≠ 0. - HS hiểu được: Hàm số bậc nhất luôn xác định với mọi giá trị của biến x ∈ R. 2. Kỹ năng: - Hs thực hiện được : HS hiểu và chứng minh được hàm số y = -3x +1 nghịch biến trên R và hàm số y = 3x+1 đồng biến trên R. - Hs thực hiện thành thạo, thừa nhận trường hợp tổng quát hàm số y = ax+b đồng biến trên R khi a > 0, nghịch biến trên R khi a < 0. 3.Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác khoa học trong quá trình giải toán. Tự giác 4. Định hướng phát triển năng lực: HS được rèn năng lực tính toán, năng lực sử dụng ngôn ngữ toán học, năng lực vận dụng II. CHUẨN BỊCỦA GV- HS 1. GV: bảng phụ ghi đề các bài tập. 2. HS: giải các bài tập ở nhà. III. CÁC PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC: * Phương pháp: Thuyết trình, vấn đáp, đặt và giải quyết vấn đề, thảo luận nhóm * Kĩ thuật: Kĩ thuật chia nhóm, kĩ thuật đặt câu hỏi, hỏi đáp, động não. IV. CHUỖI CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC: 1. Hoạt động khởi động: HS:Cho hàm số: y = f(x) = 2x – 3. Tính: giá trị hàm số tại x = -2; -1; -0,5; 0; 1; 2 Hđ.3 hãy lấy 2 ví dụ về đa thức 1 biến bậc nhất 2. Hoạt động hình thành kiến thức mới Hoạt động của GV-HS Nội dung cần đạt HĐ1: 1.Khái niệm về hàm số bậc nhất. 1. Khái niệm về hàm số bậc nhất. Bài toán:GV gọi 1 HS đọc đề bài toán. V = 50km/h HS giải ?1. 8km Bến xe Huế HS làm ?2. Sau t giờ ô tô cách TT Hà Nội là GV cho HS lần lượt điền các giá trị S tương S = 50t + s (km) ứng với giá trị t = 1, 2, 3, 4, ... Ta thấy S là h/s của t (vì mỗi giá trị của t chỉ xác định HS trả lời vì sao S là hàm số của t. được duy nhất 1 giá trị của s) GV cho HS biết đây làm một hàm số bậc nhất * Định nghĩa : SGK. HS định nghĩa hàm số bậc nhất 2. Tính chất. GV hoàn chỉnh lại như SGK. * Ví dụ: cho h/s y = 2x + 1 ĐB vì a = 2 > 0 GV cho HS cho vài ví dụ về hàm số bậc nhất. y = -2x + 3 NB vì a = -2 < 0 Xác định hệ số a, b. Bài 8: (SGK) Hàm số bậc nhất. HĐ 2: 2. Tính chất. y = 1 – 5x GV: Nêu ví dụ, hướng dẫn HS xét tính biến y = 2 (x - 1) + 3 ; y = - 0,5x thiên của hàm số. GV: nêu bài tập ?3/sgk. Cho HS thực hành giải - Hàm số đồng biến: tương tự ví dụ bài 8, 9 y = 2 (x - 1) + 3 (vì a = 2 > 0) - GV cho HS điểm danh 1, 2 , những bạn số 1 - Hàm số nghịch biến: thành 1 nhóm làm bài 8, còn lại làm bài 9. Sau y = 1 – 5x (vì a = - 5 < 0) Giáo viên: Mai Văn Dũng Trường TH-THCS Quang Trung Trang 50


Kế hoạch bài học môn Đại số 9 3’ thảo luận ghép thành nhóm mới

O

D

ẠY

KÈ

M

Q

U

Y

N

H

Ơ

N

3. Hoạt động luyện tập: HS làm bài tập ?4/sgk 4.Hoạt động vận dụng GV yêu cầu HS lấy VD về hàm số bậc nhất luôn đồng biến. 5. Hoạt động tìm tòi mở rộng - GV hướng dẫn HS học lý thuyết. - Làm các bài tập 8, 9, 10/sgk * Tiết sau luyện tập

FF IC IA L

Năm học:2019-2020 y = - 0,5x (vì a = - 0,5 < 0) Bài 9: (SGK) HS :y = (m - 2)x + 3 Đồng biến Qua 2 bài tập trên, cho biết tính chất của hàm số ⇔ m – 2 > 0 ⇔ m > 2 bậc nhất ? HS : y = (m - 2)x + 3 nghịch biến: HS đọc tổng quát sgk. ⇔ m – 2 < 0⇔ m < 2 * Tổng quát: SGK.

Giáo viên: Mai Văn Dũng

Trường TH-THCS Quang Trung

Trang 51


Kế hoạch bài học môn Đại số 9

Năm học:2019-2020 LUYỆN TẬP

Tuần 11 Tiết 21

Ngày soạn 11/11/2019 Ngày dạy 14/11/2019

D

ẠY

KÈ

M

Q

U

Y

N

H

Ơ

N

O

FF IC IA L

I. MỤC TIÊU : 1. Kiến thức: - HS biết: : Củng cố khắc sâu kiến thức hàm số y = ax + b - HS hiểu: xác định hàm số bậc nhất, hệ số a, b; tập xác định, công thức, hàm số đồng biến, nghịch biến. 2. Kỹ năng: Hs thực hiện được : HS rèn luyện kỹ năng sử dụng kiến thức về hàm số bậc nhất để giải các bài tập trong SGK Hs thực hiện thành thạo : Thừa nhận trường hợp tổng quát hàm số y = ax+b đồng biến trên R khi a > 0, nghịch biến trên R khi a < 0. 3.Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác khoa học trong quá trình giải toán.Tự giác 4. Định hướng phát triển năng lực: - Năng năng lực hợp tác, chủ động sáng tạo, tính toán, sử dụng ngôn ngữ toán học, vận dụng II. CHUẨN BỊ : 1.GV: - Vẽ sẵn hệ trục tọa độ trên bảng phụ.. 2.HS: nắm cách chứng minh một hàm số là đồng biến, nghịch biến trên R. III. CÁC PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC: * Phương pháp: Thuyết trình, vấn đáp, đặt và giải quyết vấn đề, thảo luận nhóm * Kĩ thuật: Kĩ thuật chia nhóm, kĩ thuật đặt câu hỏi, hỏi đáp, động não, IV. CHUỖI CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC: 1.Hoạt động khởi động: HS 1: Định nghĩa hàm số bậc nhất. Giải bài tập 8/sgk. HS 2: Nêu tính chất của hàm số bậc nhất. Giải bài tập 9/sgk * Yêu cầu học sinh hỏi đáp nội dung kiến thức từ đầu chương 2. Hoạt động luyện tập Hoạt động của GV-HS Nội dung cần đạt Bài 11/sgk Bài 11/sgk GV cho HS giải bài 11 trên phiếu học tập có ghi đề và vẽ sẵn hệ trục tọa độ. Gọi 1 HS lên giải trên bảng phụ có sẵn hệ trục tọa độ như phiếu học tập. GV chấm một số phiếu, sau đó treo bảng phụ có bài giải để lớp nhận xét. GV hoàn chỉnh lại. Bài 12/sgk. Giải: Thay x = 1 và y = 2,5 vào y = ax + 3 Bài 12sgk -Để tìm được a ta làm như thế nào? ta được 2,5 = a.1 + 3 - HS ta thay tọa độ (1, 2,5) ta tìmđược a ⇔ a = 2,5 - 3 = -0,5 Gọi 1 HS lên bảng trình bày bài giải. Vậy a = -2,5 GV hoàn chỉnh lại, ta chỉ việc thay tọa độ (x,y) Bài 13/sgk. Giải: Bài 13/sgk GV gọi 1 HS nêu hướng giải bài 13a. a. y = 5 − m ( x − 1) Gợi ý: HS định nghĩa hàm số bậc nhất. ⇔ y = 5 − mx − 5 − m H: Hàm số đã cho có dạng y = ax + b chưa? Hàm số y = 5 − m x − 5 − m là hàm số bậc H: Hãy biến đổi hàm số đã cho có dạng y=ax + b nhất ⇔ 5 − m ≠ 0. H: Hàm số đã cho có dạng y = ax + b chưa? Giáo viên: Mai Văn Dũng

Trường TH-THCS Quang Trung

Trang 52


Kế hoạch bài học môn Đại số 9 H: Hãy biến đổi hàm số đã cho có dạng y= ax + b, a = ? HS giải. lớp nhận xét 2 câu a, b. GV hoàn chỉnh câu a, b.

Năm học:2019-2020 ⇔ 5-m>0 ⇔ m<5

Vậy khi m < 5 thì hàm số y = hàm bậc nhất. b. Hàm số y =

5 − m ( x − 1) là

m +1 x + 3,5 là hàm số bậc nhất m −1

m +1 ≠ 0 ⇔ m - 1 ≠ 0 và m + 1 ≠ 0. m −1 ⇔ m ≠ 1 và m ≠ -1. Vậy với m ≠ 1 và m ≠ -1 thì hàm số m +1 y= x + 3,5 là hàm số bậc nhất. m −1

Bài 14/sgk. Giải: a. Ta có: 1 < 5 ⇒

1< 5 ⇒ 1 < 5 ⇒ 1− 5 < 0 ⇒ Hàm số y = 1 − 5 x − 1 là hàm số bậc nhất có

a < 0 nên là hàm số nghịch biến trên R. b. Thay x = 1 + 5 vào y = 1 − 5 x − 1 ta được y = 1 − 5 1 + 5 − 1 = 1 − 5 − 1 = −5 Vậy khi x = 1 + 5 thì y = -5. c. Thay y = 5 vào y = 1 − 5 x − 1 ta được 5 = 1− 5 x −1 ⇔ 5 -1= 1 − 5 x

(

N )(

)

)

Ơ

(

N Y U Q M KÈ

)

O

(

H

Bài 14/sgk - Yêu cầu thảo luận cặp đôi trả lời H: Hàm số có dạng gì ? a = ?, a là số gì ? Vì sao? Vậy hàm số đồng biến hay nghịch biến trên R b. H: Bài tập yêu cầu làm gì ? Tính gì ? Biết gì ? GV gọi 1 HS lên bảng giải. HS cả lớp làm bài vào vở. Lớp nhận xét bài làm của bạn. GV hoàn chỉnh. c. Giải tương tự câu b, biết y tìm x.

FF IC IA L

⇔

(

(

)

)

(

)

(

2

)

1+ 5 1+ 5 ⇔ x= = 1− 5 1− 5 1− 5

(

)(

)

6+2 5 6+2 5 = 1− 5 −4 3 5 =− − 2 2 3 5 Vậy x = = − − 2 2 =

D

ẠY

3.Hoạt động vận dụng - Nhắc lại tính chất của hàm số bậc nhất 4. Hoạt động tìm tòi mở rộng - BTVN 6,7,8SBT Giải ?1, ?2 ra vở và cho biết 2 đồ thị đó có vị trí như thế nào trên mặ phẳng tọa độ - nghiên cứu trước bài 3. Giải ?1, ?2, nắm tính chất đồ thị hàm số y = ax + b.

Giáo viên: Mai Văn Dũng

Trường TH-THCS Quang Trung

Trang 53


Kế hoạch bài học môn Đại số 9 Tuần 11 ĐỒ THỊ HÀM SỐ y = ax + b ( a

Tiết 22

Năm học:2019-2020

≠

Ngày soạn 11/11/2019 Ngày dạy 14/11/2019

0)

KÈ

M

Q

U

Y

N

H

Ơ

N

O

FF IC IA L

I. MỤC TIÊU : 1. Kiến thức : -HS biết: được đồ thị hàm số y = ax + b (a ≠ 0) là một đường thẳng luôn luôn cắt trục tung tại điểm có tung độ là b, - HS hiểu: được đồ thị hàm số y = ax + b (a ≠ 0) là một đường thẳng song song với đường thẳng y = ax (a ≠ 0) nếu b ≠ 0 hoặc trùng với đường thẳng y = ax (a ≠ 0) nếu b = 0. 2. Kỹ năng : HS biết vẽ đồ thị hàm số y = ax + b (a ≠ 0) bằng cách xác định 2 điểm thuộc đồ thị. 3.Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác . HS tự giác tích cực chủ động trong học tập. 4. Định hướng phát triển năng lực: Năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác, chủ động sáng tạo HS được rèn năng lực tính toán, năng lực sử dụng ngôn ngữ toán học, năng lực vận dụng II. CHUẨN BỊ : 1. Giáo viên: Thước thẳng. bảng phụ vẽ sẵn hình SGK và bảng giá trị ở ?2 2. Học sinh: Chuẩn bị như phần dặn dò ở tiết trước. III. CÁC PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC: * Phương pháp: Thuyết trình, vấn đáp, đặt và giải quyết vấn đề * Kĩ thuật: Kĩ thuật chia nhóm, kĩ thuật đặt câu hỏi, hỏi đáp, động não, IV. CHUỖI CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC: 1. Hoạt động khởi động: Nêu tính chất đồ thị hàm số y = ax + b (a ≠ 0). Vẽ đồ thị hàm số y = 2x. * Đố em biết hai đường thẳng đã cho phần tìm tòi mở rộng tiết trước như thế nào? 2. Hoạt động hình thành kiến thức mới Hoạt động của GV và HS Nội dung cần đạt HĐ1: 1. Đồ thị hàm số y = ax + b (b ≠ 0 ) 1. Đồ thị hàm số y = ax + b (b ≠ 0 ) - Yêu cầu HS báo cáo sự chuẩn bị từ tiết trước cử ?1/sgk đại diện 2 HS giải ?1/sgk. ?2/sgk y Lớp nhận xét. C' GV hoàn chỉnh lại. B' ?Có nhận xét gì về vị trí của A và A’, B và B’, C và C A' C’? B ? Các tứ giác AA’B’B, BB’C’C ? (là hình gì ? Vì sao A ?) x GV: Các tứ giác AA’B’B, BB’C’C là hình bình hành. ? A, B, C thẳng hàng thì A’, B’, C’ thế nào ? Vì sao ? ?2/sgk. HS làm bài tập ?2/sgk y = 2x ?Từ bảng giá trị ở ?2. ta rút ra được điều gì ? GV hoàn chỉnh như SGK. A 10

8

D

ẠY

6

4

2

0

5

4

2

y = 2x + 3

? Đồ thị hàm số y = 2x có tính chất gì ?

0

1

-2

Giáo viên: Mai Văn Dũng

Trường TH-THCS Quang Trung

Trang 54


Kế hoạch bài học môn Đại số 9 ? Từ đó, các em có nhận xét gì về đồ thị hàm số y = 2x + 3. ? Gợi mở:

Năm học:2019-2020

FF IC IA L

Đồ thị hàm số y = 2x + 3 là một đường tròn song song với đường thẳng y = 2x và cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 3. * Tổng quát: SGK. * Chú ý: SGK. 2. Cách vẽ đồ thị hàm số y = ax + b( a ≠ 0) Cách vẽ đồ thị hàm số y = ax + b(a ≠ 0): Cho x = 0 ⇒ y = b ta được điểm P (0; b) là giao điểm của đồ thị với trục tung. b ta được a

O

Cho y = 0 ⇒ x = điểm Q (-

b ; 0) là giao điểm của đồ thị với trục a

N

hoành Vẽ đường thẳng đi qua 2 điểm P, Q ta được đồ thị hs y = ax + b

H

Ơ

? Đồ thị hàm số y = ax + b cắt trục tung tại điểm nào ? ?Đồ thị hàm số y = ax + y có quan hệ gì với đường thẳng y= ax ( a ≠ 0) ? GV trình bày chú ý như SGK. HĐ 2: 2. Cách vẽ đồ thị hàm số y = ax + b( a ≠ 0) * Phương pháp: Thuyết trình, vấn đáp, đặt và giải quyết vấn đề. * Kĩ thuật: Kĩ thuật đặt câu hỏi, hỏi đáp, động não, * Năng lực: Tự học, hợp tác, tự giải quyết vấn đề, giao tiếp H: Hãy nêu cách vẽ đồ thị hàm số y = ax + b ? GV Gợi mở: ta đã biết đồ thị hàm số y = ax là một đường thẳng. Vậy muốn vẽ đường thẳng ta cần gì ? Cần biết mẫy điểm ?

4

2

x

5

-2

D

ẠY

KÈ

M

Q

U

Y

N

3. Hoạt động luyện tập: ? Đồ thị hàm số y = 2x -3 cắt trục tung, trục hoành tại các điểm nào ? cách tìm ? ? Đồ thị hàm số y = - 2x + 3 cắt trục tung, trục hoành tại các điểm nào? Cách tìm? ?3/sgk. Giải: y a. y = 2x -3. x = 0 ⇒ y = -3. ta được A(0;-3) y = 0 ⇒ y = 1,5. ta được B(1,5; 0) 3 C Đồ thị hàm số y = 2x -3 là đường thẳng AB b. y = - 2x + 3. x = 0 ⇒ y = 3. ta được C(0 ; 3) B y = 0 ⇒ y = 1,5. ta được B(1,5; 0) 1 1,5 0 Đồ thị hàm số y = - 2x +3 là đường thẳng BC y = -2x + 3 4.Hoạt động vận dụng C y = 2x -3 Từ bài giải ?3. GV cho HS biết thêm : Đồ thị hàm số y = ax + b là đường thẳng đi lên khi a > 0 ( hàm số đồng biến), là đường thẳng đi xuống khi a < 0 (hàm số nghịch biến ).. 5. Hoạt động tìm tòi mở rộng - Bài tập về nhà 15 19 / sgk - GV hướng dẫn bài 17, 19. * Đố em biểu diễn số căn 5 trên trục số chính xác * Tiết sau luyện tập

Giáo viên: Mai Văn Dũng

Trường TH-THCS Quang Trung

Trang 55


Kế hoạch bài học môn Đại số 9

Năm học:2019-2020 LUYỆN TẬP

Tuần 12 Tiết 23

Ngày soạn 18/11/2019 Ngày dạy 21/11/2019

D

ẠY

KÈ

M

Q

U

Y

N

H

Ơ

N

O

FF IC IA L

I. MỤC TIÊU : 1. Kiến thức: Củng cố, khắc sâu được kiến thức về đồ thị hàm số y = ax + b ( a ≠ 0). Vẽ được đồ thị hàm số y = ax + b ( a ≠ 0) 2.Kỹ năng: - HS thực hiện được: Kỹ năng tìm chu vi, diện tích của một tam giác trong mặt phẳng tọa độ xOy. - HS thực hiện thành thạo:Vẽ đồ thị hàm số y = ax + b ( a ≠ 0), kỹ năng tìm các hệ số a, b. 3.Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác khi đó và cộng độ dài các đoạn thẳng. 4. Định hướng phát triển năng lực: Năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác, chủ động sáng tạo, năng lực tính toán, năng lực sử dụng ngôn ngữ toán học, năng lực vận dụng II. CHUẨN BỊ : 1. Giáo viên: - Thước thẳng, compa, bảng phụ có vẽ sẵn các hình bài 15, 16, 17, 19 2. Học sinh: Compa, thước thẳng, giải trước các bài tập đã cho. III. CÁC PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC: * Phương pháp: Thuyết trình, vấn đáp, đặt và giải quyết vấn đề, thảo luận nhóm * Kĩ thuật: Kĩ thuật chia nhóm, kĩ thuật đặt câu hỏi, hỏi đáp, động não, IV.CHUỖI CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC: 1.Hoạt động khởi động: Nêu tính chất đồ thị hàm số y = ax + b (a ≠ 0). Vẽ đồ thị hàm số y = 2x. Đề bài Đáp án Cho đồ thị hàm số y=(k+1)x+k Mỗi câu 2,5 điểm a) Vẽ đồ thị hàm số khi k=2 a)Khi k=2 hàm số có dạng y=3x+2đi qua điểm b) Tìm k để đồ thị hàm số đi qua điểm A(2;3) (0;2) và điểm (-2/3;0) c) Tìm k để đồ thị hàm số song song với -hình vẽ đường thẳng y=2x+1 b) Đồ thị hàm số đi qua điểm A(2;3).Ta có d) Tìm k để đồ thị hàm số cắt trục tung tại 3=(k+1).2+k điểm có tung độ bằng 1 k=1/3 c) Đồ thị hàm số song song với đường thẳng y=2x+1thì k=1 d) Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 1thì k=1 * Để bắn trúng mục tiêu trong không gian người ta phải làm gì? 2. Hoạt động luyện tập Hoạt động của GV và HS Nội dung cần đạt Bài 17/sgk Bài 17/sgk * Phương pháp: Thuyết trình, vấn đáp, đặt và giải Đồ thị hàm số y = x + 1 là đường thẳng đi qua 2 quyết vấn đề, thảo luận nhóm điểm D (0; 1) và A (-1 ; 0). * Kĩ thuật: Kĩ thuật chia nhóm, kĩ thuật đặt câu Tương tự đồ thị hàm số y = -x + 3 là đường hỏi, hỏi đáp, động não, thẳng đi qua 2 điểm E (0; 3) và B(3 ; 0) * Năng lực: Tự học, hợp tác, tính toán, tự giải quyết vấn đề, giao tiếp Giáo viên: Mai Văn Dũng Trường TH-THCS Quang Trung Trang 56


Kế hoạch bài học môn Đại số 9

Năm học:2019-2020 b. Tọa độ điểm C là nghiệm của phương trình

HS giải bài 17 theo sinh hoạt nhóm. Chia lớp làm 4 nhóm. Mỗi nhóm 1 bảng phụ. Đại diện nhóm giải bài trên bảng phụ.

y 6

5 4

GV đặt câu hỏi gợi mở cho các nhóm hoạt động.

y=x+1

E C

2

D -1

0

1

5

y = -x + 3

-2

O

x + 1 = - x + 3 ⇔ 2x = 2 ⇔ x = 1 Thay x =1 vào y = x + 1 ta được y = 2. Vậy C( 1 ; 2 ), A( -1 ; 0) , B ( 3 ; 0) c. Kẻ CH ⊥ AB tại H. ∆ ACH vuông tại H ⇒ AC = AH 2 + HC 2 = 22 + 22 = 8 = 2 2

Ơ

N

Tương tự BC = 2 2 Gọi P là chu vi tam giác ABC ta có: P = AB + AC + BC = ... = 4 + 4 2

H

b. Điểm C là giao điểm của hai đường thẳng y = x + 1 và y = - x + 3. Như vậy, tọa độ điểm C có tính chất gì ? ( Tọa độ C thỏa mãn y = x+1 và y = - x + 3). Nêu cách tính hoành độ điểm C. c. Muốn tính chu vi ∆ ABC ta cần tính gì ? Làm thế nào để tính AC ? Kẻ CH ⊥ AB tại H. HS tiếp tục giải hoàn thành bài 17. GV chọn 1 bài giải treo lên để lớp nhận xét. GV giải thích và hoàn chỉnh từng bước.

x

B

FF IC IA L

A

1 2

SABC = . AB. CH =

1 . 4. 2 = 4(cm2) 2

D

ẠY

KÈ

M

Q

U

Y

N

Bài 18/sgk Bài 18/sgk * Phương pháp: Thuyết trình, vấn đáp, đặt và giải a. Thay x =4 và y = 11 vào y = 3x + b được quyết vấn đề, 11 = 3.4 + b ⇔ 11 – 12 = b * Kĩ thuật: Kĩ thuật đặt câu hỏi, hỏi đáp, động não, ⇔ b = -1. * Năng lực: Tự học, tính toán, tự giải quyết vấn Hàm số là y = 3x -1. đề, giao tiếp x = 0 ⇒ y = -1 ta được điểm A (0 ; -1) HS nêu hướng giải bài 18 a. 1 1 GV gợi mở: hàm số y = 3x + b có giá trị là 11 có y = 0 ⇒ x = ta được điểm B ( ; 0) 3 3 nghĩa là gì ? ( có nghĩa là y = 11). b. Thay x = -1 ; y = 3 vào y = ax + 5 ta được: HS tham gia giải 3 = - a + 5 ⇔ a = 5 -3 = 2. Lớp nhận xét. Ta có hàm số y = 2x + 5. b. HS nêu hướng giải. x = 0 ⇒ y = 5 ta được điểm ( 0 ; 5). GV gợi mở: Đồ thị hàm số y = ax + 5 đi qua điểm 5 A( -1 ; 3) nghĩa là tọa độ điểm A có tính chất gì ? y=0 ⇒ x= − 2 thỏa mãn điều gì ? hệ thức nào ? 5 HS giải. ta được điểm D ( − ; 0 ) 2 Lớp nhận xét. HS hoàn chỉnh lại. 3.Hoạt động vận dụng Nêu đặc điểm và cách vẽ của đồ thị hàm số y = ax + b ( a ≠ 0) 4. Hoạt động tìm tòi mở rộng - BTVN: 20, 22SBT - HS nghiên cứu trước bài 4. - Giải trước ?1, ?2. Giáo viên: Mai Văn Dũng

Trường TH-THCS Quang Trung

Trang 57


Kế hoạch bài học môn Đại số 9

D

ẠY

KÈ

M

Q

U

Y

N

H

Ơ

N

O

FF IC IA L

Năm học:2019-2020

Giáo viên: Mai Văn Dũng

Trường TH-THCS Quang Trung

Trang 58


Kế hoạch bài học môn Đại số 9

Tuần 12 Tiết 24

Năm học:2019-2020

ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG VÀ ĐƯỜNG THẲNG CẮT NHAU

Ngày soạn 18/11/2019 Ngày dạy 21/11/2019

D

ẠY

KÈ

M

Q

U

Y

N

H

Ơ

N

O

FF IC IA L

I. MỤC TIÊU : 1. Kiến thức: - Học sinh biết: HS nắm vững điều kiện để hai đường thẳng y = ax + b (a ≠ 0) và y’ = a’x + b’ (a’ ≠ 0) cắt nhau, song song với nhau - Học sinh hiểu: HS nắm vững điều kiện để hai đường thẳng y = ax + b (a ≠ 0) và y’ = a’x + b’ (a’ ≠ 0) trùng nhau. 2. Kỹ năng: - Học sinh thực hiện được: HS biết vận dụng lý thuyết vào việc giải các bài toán tìm giá trị của các tham số đã cho trong các hàm số bậc nhất sao cho đồ thị của chúng là hai đường thẳng cắt nhau, song song với nhau. - Học sinh thực hiện thành thạo: HS biết vận dụng lý thuyết vào việc giải các bài toán tìm giá trị của các tham số đã cho trong các hàm số bậc nhất sao cho đồ thị của chúng là hai đường thẳng trùng nhau. 3. Thái độ: - Tính cách: Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác khi đó và cộng độ dài các đoạn thẳng. - Thói quen: HS tự giác tích cực chủ động trong học tập. 4. Định hướng phát triển năng lực: Năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác, chủ động sáng tạo, năng lực tính toán, năng lực vận dụng II. CHUẨN BỊ : 1. Giáo viên: - Phương tiện: bảng phụ vẽ sẵn hình 9 SGK.. 2.Học sinh: nghiên cứu bài giải mới, giải trước ?1, ?2 bài 4 III. CÁC PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC: * Phương pháp: Thuyết trình, vấn đáp, đặt và giải quyết vấn đề, thảo luận nhóm * Kĩ thuật: Kĩ thuật chia nhóm, kĩ thuật đặt câu hỏi, hỏi đáp, động não, IV.CHUỖI CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC: 1. Hoạt động khởi động: Trong mp tọa độ hai đường thẳng có mấy vị trí tương đối? 2. Hoạt động hình thành kiến thức mới Hoạt động của GV và HS Nội dungcần đạt HĐ1:1. Đường thẳng song song: 1. Đường thẳng song song: ?1.a. Đã được HS1 giải trong phần KTBC. ?1. Giải Lớp nhận xét. a. y = 2x + 3 ?1.b. Đã được HS2 giải thích. Lớp nhận xét, x = 0 ⇒ y = 3 ta được A(0;3) 3 bổ sung. y = 0 ⇒ x = − = − 1,5 ta được B(-1,5;0) 2 GV hoàn chỉnh ?1. Từ ?1, HS nêu điều kiện để hai đường Đồ thị hàm số y = 2x + 3 là đường thẳng AB Tương tự: đồ thị hàm số y = 2x -2 là đường thẳng: y = ax + b ( a ≠ 0) và y = a’x + b’ ( a’ ≠ 0) thẳng đi qua hai điểm C (0; 2) và D(1;0) song song với nhau, trùng nhau. b. Hai đường thẳng y = 2x + 3 và y = 2x -2 GV hoàn chỉnh thành kết luận như SGK. HS nhắc lại điều kiện để hai đường thẳng không thể trùng nhau vì chúng cắt trục tung tại Giáo viên: Mai Văn Dũng

Trường TH-THCS Quang Trung

Trang 59


Kế hoạch bài học môn Đại số 9

Năm học:2019-2020

2 điểm khác nhau do 3 ≠ -2. Suy ra hai đường thẳng này song song ( vì cùng song song với đường thẳng y = 2x ). Vậy: Hai đường thẳng y = ax + b ( a ≠ 0 ) và y = a’x + b’ ( a’ ≠ 0 ) song song với nhau khi và chỉ khi a = a’, b ≠ b’ và trùng nhau khi và chỉ khi a = a’. b = b’. 2. Đường thẳng cắt nhau ?2. Giải. HĐ2: 2. Đường thẳng cắt nhau HS giải ?2. Các cặp đường thẳng cắt nhau là : Lớp nhận xét. y = 0,5 x + 2 và y = 1,5x + 2. GV hoàn chỉnh lại. y = 0,5 x - 2 và y = 1,5x + 2. Hai đường thẳng y = 0,5x + 2 và y = 1,5x + Vậy : Hai đường thẳng y = ax + b ( a ≠ 0) 2 cắt nhau tại điểm nào ? Vì sao ? và y = a’x + b’ ( a’ ≠ 0 ) cắt nhau khi và chỉ GV HS thành chú ý như SGK. khi a ≠ a’. * Chú ý : SGK.

Ơ

N

O

FF IC IA L

song song, trùng nhau.

D

ẠY

KÈ

M

Q

U

Y

N

H

3. Hoạt động luyện tập: - HS giải bài 20 vào giấy. Một HS giải trên bảng phụ. GV chấm một số bài. GV treo bảng phụ có bài giải của HS lên để lớp nhận xét bổ sung. 4. Hoạt động vận dụng Tìm hình ảnh 2 đường thẳng song song trong thực tế. 5. Hoạt động tìm tòi mở rộng - Làm các bài tập 21 26 SGK - Chuẩn bị tiết sau TIẾP THEO

Giáo viên: Mai Văn Dũng

Trường TH-THCS Quang Trung

Trang 60


Kế hoạch bài học môn Đại số 9 Tuần 13 Tiết 25

Năm học:2019-2020

ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG VÀ ĐƯỜNG THẰNG CẮT NHAU (tt)

Ngày soạn 25/11/2019 Ngày dạy 28/11/2019

KÈ

M

Q

U

Y

N

H

Ơ

N

O

FF IC IA L

I. MỤC TIÊU : 1. Kiến thức: - Học sinh biết được HS củng cố được điều kiện để 2 đường thẳng y = ax + b (a ≠ 0) và y = a’x + b (a’≠0 ) cắt nhau, song song và trùng nhau. - Học sinh hiểu được cách xác định được hệ số a, b trong các bài toán cụ thể. 2. Kỹ năng: - Học sinh thực hiện được: Rèn kỹ năng vẽ đồ thị hs bậc nhất - Học sinh thực hiện thành thạo: Xác định được các tham số đã cho trong các hs bậc nhất. 3. Thái độ: - Tính cách rèn luyện tính cẩn thận, chính xác khi đó và cộng độ dài các đoạn thẳng. - Thói quen: HS tự giác tích cực chủ động trong học tập. 4. Định hướng phát triển năng lực: Năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác, chủ động sáng tạo, năng lực tính toán, năng lực vận dụng II. CHUẨN BỊ : 1. Giáo viên: Thước thẳng. 2.Học sinh: Vở ghi, dụng cụ học tập, chuẩn bị bài. III. CÁC PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC: * Phương pháp: Thuyết trình, vấn đáp, đặt và giải quyết vấn đề, thảo luận nhóm * Kĩ thuật: Kĩ thuật chia nhóm, kĩ thuật đặt câu hỏi, hỏi đáp, động não, IV. CHUỖI CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC: 1. Hoạt động khởi động: - Nêu điều kiện để 2 đt y = ax + b (a ≠ 0) và y = a’x + b (a’≠0 ) cắt nhau, song song và trùng nhau. * Hỏi đáp các khái niệm về hàm số đã học từ đầu chương. 2. Hoạt động luyện tập: Hoạt động của GV và HS Nội dung cần đạt GV gọi 1 HS đọc bài Bài 23: (SGK)

ẠY

Yêu cầu HS nhắc lại định nghĩa đồ thị h/s a. Đồ thị h/s y = 2x + b cắt trục tung tại điểm bậc nhất. có tung độ bằng – 3 ⇒ b = -3 b. Đồthị h/s y = ax + b đi qua điểm A(1; 5)

- Gọi Hs trả lời ý a

có nghĩa là khi x = 1 thì y = 5

D

Yêu cầu cả lớp làm bài.

- Đồ thị hs đi qua điểm A (1 ;5) em hiểu thay x = 1; y = 5 vào hàm số ta được: điều đó như thế nào? 5 = 2.1 + b ⇒ b = 3 Bài 24 (SGK) GV gọi HS đọc bài 24 (SGK)

Giáo viên: Mai Văn Dũng

Cho 2 hs y = 2x + 2 (d) Trường TH-THCS Quang Trung

Trang 61


Kế hoạch bài học môn Đại số 9

Năm học:2019-2020

Nêu cách xác định toạ độ điểm M, N GV có thể gợi ý

FF IC IA L

y = (2m + 1) x + 2k – 3 (d’) Cho HS nhắc nhở lại điều kiện để 2 đường thẳng cắt nhau, song song, trùng nhau. Sau ĐK để (d) cắt (d’) là: đó yêu cầu HS vận dụng làm BT. GV gọi HS đọc bài 1 2 ≠ 2m + 1 ⇒ m ≠ 2 GV yêu cầu HS nêu cách vẽ đồ thị của 2 hs trên ĐK để d// d’ là 2 = 2m + 1 - Gọi 1 HS lên bảng thực hiện. HS khác vẽ vào vở 3k ≠ 2k – 3

1  m = ⇔ 2 k ≠ −3

Bài 25 (SGK)

O

Bài 25 (SGK)

Cho x=0 ⇒ y=2 ta được điểm (0;2)

2 3

đồ thị h/s y=- x + 2

Cho y=0 ⇒ x=-3 ta được điểm (-3;0)

N

Kẻ đường thẳng đi qua hai điểm trên ta được

Ơ

Kẻ đường thẳng đi qua hqi điểm trên ta được 2 3

H

đồ thị h/s y= x + 2

KÈ

M

U

Q

GV: cho học sinh lên bảng làm

Y

N

*h/s y= -

2 x+2 3

Cho x= 0 ⇒ y=2 tađược điểm (0;2) Cho y=0 ⇒ x = 3 ta được điểm (3;0) b.Thay y =1vào h/s y = 1=

2 x + 2 ta được: 3

2 3 x+2 ⇔ x=3 2

Thay y = 1vào h/s : y =-

2 x +2 3

D

ẠY

- Tìm toạ độ giao điểm A của 2 đường thẳng y 2 3 =2x – 5 và y = x + 2 rồi XĐ a để đường thẳng Ta được: 1 = - 3 x + 2 ⇔ x = 2 y = ax + 2 đi qua A. 3 3 Vậy M (- ; 1) và N ( ; 1) 2

2

+ Nêu cách xác định tọa độ giao điểm A của Bài tập nâng cao: tìm giá trị của a để 3 2 đường thẳng y = 2x – 5 và y = x + 2 đường thẳng: y = 2x- 5; y = x + 2 GV gợi ý y = ax – 12 đồng quy tại 1 điểm trên mặt - Tìm toạ độ giao điểm A của 2 đường thẳng phẳng toạ độ Giáo viên: Mai Văn Dũng

Trường TH-THCS Quang Trung

Trang 62


Kế hoạch bài học môn Đại số 9

Năm học:2019-2020

+ Nêu cách xác định tọa độ giao điểm A của 2 đường thẳng y = 2x – 5 và y = x + 2

Bài làm: Gọi A (x0; y0) là giao điểm của 2 đường thẳng y = 2x – 5 và y = x + 2 ⇒ y0 = 2x0 – 5 Và y0 = x0 + 2

2x0 – 5 = x0 + 2 ⇒ x0 = 7 ; y0 = 9

FF IC IA L

y =2x – 5 và y = x + 2 rồi XĐ a để đường thẳng y = ax + 2 đi qua A.

Giao điểm của 2 đường thẳng

y = 2x – 5 và y = x + 2 là A (7; 9)

Để 3 đường thẳng đã cho đồng quy

- Nhắc lại điều kiện để 2 đt cắt nhau, song song , trùng nhau

N

4. Hoạt động tìm tòi mở rộng

O

3.Hoạt động vận dụng

Ơ

- Làm BT 20, 21,22 (SBT) + 25, 26 (SGK)

D

ẠY

KÈ

M

Q

U

Y

N

H

Đọc trước bài Hệ số góc của đường thẳng y = ax + b (a ≠ 0)

Tuần 13 Tiết 26

HỆ SỐ GÓC CỦA ĐƯỜNG THẲNG y = ax + b ( a ≠ 0 )

Giáo viên: Mai Văn Dũng

Ngày soạn 25/11/2019 Ngày dạy 28/11/2019

Trường TH-THCS Quang Trung

Trang 63


Kế hoạch bài học môn Đại số 9

Năm học:2019-2020

D

ẠY

KÈ

M

Q

U

Y

N

H

Ơ

N

O

FF IC IA L

I. MỤC TIÊU : 1. Kiến thức: -Học sinh biết được HS nắm vững khái niệm góc tạo bởi đường thẳng y = ax + b (a ≠ 0) và trục Ox, khái niệm hệ số góc của đường thẳng y = ax + b - Học sinh hiểu: hiểu được rằng hệ số góc của đường thẳng liên quan mật thiết tới góc tạo bởi đường thẳng đó và trục Ox. 2. Kỹ năng: - Học sinh thực hiện được: HS biết cách tính góc α hợp bởi đường thẳng y = ax + b và trục Ox trong trường hợp hệ số góc a > 0 theo công thức a = tan α . Trường hợp a < 0 có thể tính góc α một cách gián tiếp - Học sinh thực hiện thành thạo:Tìm hệ số góc. 3. Thái độ: -Tính cách: Rèn luyện tính cẩn thận - Thói quen: HS tự giác tích cực chủ động trong học tập 4. Định hướng phát triển năng lực: Năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác, chủ động sáng tạo, năng lực tính toán, năng lực vận dụng II. CHUẨN BỊ : 1. Giáo viên: Bảng phụ vẽ sẵn hình 10, 11, 12 SGK. 2.Học sinh: Tự nghiên cứu trước bài mới. III. CÁC PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC: * Phương pháp: Thuyết trình, vấn đáp, đặt và giải quyết vấn đề, thảo luận nhóm * Kĩ thuật: Kĩ thuật chia nhóm, kĩ thuật đặt câu hỏi, hỏi đáp, động não, IV.CHUỖI CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC: 1. Hoạt động khởi động: HS 1: Định nghĩa hàm số bậc nhất. vẽ đồ thị hàm số y = 3x + 2. HS 2: Nêu tính chất của đồ thị hàm số y = ax + b (a ≠ 0). Vẽ đồ thị hàm số y = -3x + 3. * Đường thẳng y = a.x + b tạo với trục Ox một góc α . Đólà hệ số góc của đường thẳng. Vậy hệ số góc của đường thẳng là gì? 2. Hoạt động hình thành kiến thức mới Hoạt động của GV và HS Nội dung cần đạt HĐ1: 1. Khái niệm hệ số góc của đường 1. Khái niệm hệ số góc của đường thẳng y = ax + thẳng y = ax + b ( a ≠ 0 ) b(a ≠ 0) a) Góc tạo bởi đường thẳng y = ax + b và a. Góc tạo bởi đường thẳng y = ax + b và trục trục Ox. Ox. GV ký hiệu α vào đồ thị của hai hàm số y = 3x + 2 và y = -3x + 3 để giới thiệu góc tạo bởi đường thẳng y = 3x + 2 với trục Ox, góc tạo bởi đường thẳng y = -3x + 3 và trục Ox. Từ đó gợi mở để HS vẽ được góc tạo bởi đường thẳng y = ax + b với trục Ox trong trường hợp: a > 0, a < 0. Giáo viên: Mai Văn Dũng

Trường TH-THCS Quang Trung

Trang 64


Kế hoạch bài học môn Đại số 9

Năm học:2019-2020

b. Hệ số góc ? Hãy so sánh góc tạo bởi các đường thẳng 1 ;y 2

b. Hệ số góc: Các đường thẳng có cùng hệ số a ( a ≠ 0, a là hệ số = 2x + 5. của x) thì tạo với trục Ox các góc bằng nhau. ? Có nhận xét gì về các đường thẳng có * Nhận xét: cùng hệ số a ( a ≠ 0, a là hệ số của x ) + Khi a > 0 thì a < 900. HS giải ? theo hoạt động nhóm. a càng lớn thì α càng lớn. Đại diện nhóm trình bày bài giải. Nhóm thứ nhất giải ? a. + Khi a < 0 thì 900 < α < 1800 Nhóm thứ hai giải ? b. a càng lớn thì α càng lớn GV hoàn chỉnh bài giải ?. + a gọi là hệ số góc của đường thẳng y = ax + b (a ? Qua bài tập trên ta rút ra được nhận xét ≠ 0 ). gì : + Khi a > 0 Chú ý: SGK. + Khi a < 0 HĐ 2. 2. Ví dụ: 2. Ví dụ: Hoạt động nhóm. Ví dụ : Giải: GV ghi đề bài ví dụ lên trên bảng phụ. a. y = 3x + 2 HS giải ví dụ 1 dưới sự tổ chức gợi ý của x = 0 ⇒ y =2 ta được A (0;2) 2 GV. 2 y = 0 ⇒ x = − ta được B( − ;0) HS nêu hướng giải câu a. 3 3 Câu b) GV ký hiệu góc cần tính theo yêu Đồ thị hàm số y = 3x + 2 là đường thẳng AB. cầu của đề bài. b. Góc tạo bởi đường y GV trình bày cách gọi α = ABO. thẳng y = 3x + 2 và y = 3x + 2 HS nêu cách tính α . trục Ox là α . Gợi mở: ? ∆ ABO vuông tại O cho ta điều Ta có ABO = α . A gì? ∆ ABO vuông tại O OA 2 GV hoàn chỉnh ví dụ 1 ⇒ tan α = = =3 x B 2

Y

N

H

Ơ

N

O

FF IC IA L

sau với trục Ox: y = 2x – 3 ; y = 2x +

KÈ

M

Q

U

4

2

OB

3

1

O

Suy ra α = 71034’

ẠY

3.Hoạt động luyện tập:

D

- HS giải bài 28 trên giấy, một HS giải trên bảng phụ. GV chấm một số bài, sau đó treo bài giải trên bảng phụ lên vài chữa đầy đủ. 4. Hoạt động vận dụng - Nêu các dạng toán về đồ thị hàm số - Yêu cầu HS trả lời trắc nghiệm 1. Với giá trị nào của a và b thì đường thẳng y = (a – 3)x + b đi qua hai điểm A (1; 2) và B(- 3; 4).

Giáo viên: Mai Văn Dũng

Trường TH-THCS Quang Trung

Trang 65


Kế hoạch bài học môn Đại số 9

A. a = 0; b = 5

Năm học:2019-2020 5 5 C. a = ; b = 2 2

B. a = 0; b = −5

5 5 D. a = ; b = − 2 2 1 2

2. Phương trình đường thẳng đi qua 2 điểm A(1; - 1) và B( 2; − ) là : x 2

x 2

B. y = + 3

C. y = −

3 2

x 2

D. y = − +

3 2

FF IC IA L

x 2

A. y = − 3

3. Cho hàm số y = (2 − m) x + m − 3 . với giá trị nào của m thì hàm số nghịch biến trên R. A. m = 2

B. m < 2

C. m > 2

D. m = 3

4. Đường thẳng y = ax + 5 đi qua điểm M(-1;3) thì hệ số góc của nó bằng: A. -1

B. -2

C. 1

D. 2

N

D

ẠY

KÈ

M

Q

U

Y

N

H

Ơ

- Làm các bài tập 27, 29, 30, 31 trang 58, 59 SGK. - Chuẩn bị tiết sau luyện tập.

O

5. Hoạt động tìm tòi mở rộng

Tuần 14 Tiết 27 Giáo viên: Mai Văn Dũng

LUYỆN TẬP

Ngày soạn 2/12/2019 Ngày dạy 5/12/2019

Trường TH-THCS Quang Trung

Trang 66


Kế hoạch bài học môn Đại số 9

Năm học:2019-2020

D

ẠY

KÈ

M

Q

U

Y

N

H

Ơ

N

O

FF IC IA L

I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức Củng cố mối quan hệ giữa hệ số a và góc tạo bởi đường thẳng y = ax + b với trục Ox 2. Kĩ năng - Rèn kĩ năng vẽ đồ thị hàm số bậc nhất, xác định được giá trị các hệ số a, b của hàm số bậc nhất sao cho đồ thị của chúng thỏa mãn các tính chất, điều kiện cho trước. - Rèn luyện kĩ năng xác định hàm số y = ax + b, vẽ đồ thị hàm số y = ax + b. 3. Thái độ Cẩn thận, chính xác, nghiêm túc, tích cực, tự giác học tập. 4. Định hướng phát triển năng lực: Phát triển năng lực tự học, giải quyết vấn đề, tính toán, vận dụng II. CHUẨN BỊ 1. Giáo viên: Bảng phụ vẽ sẵn hình 10, 11, 12 SGK. 2.Học sinh: Tự nghiên cứu trước bài mới. III. CÁC PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC: 1. Phương pháp: Thuyết trình, vấn đáp, đặt và giải quyết vấn đề, thảo luận nhóm 2. Kĩ thuật: Kĩ thuật chia nhóm, kĩ thuật đặt câu hỏi, hỏi đáp, động não, III. CHUỖI CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC: 1. Khởi động. Hoạt động của GV-HS Nội dung cần đạt Chiếu lên máy tính nọi dung: Điền vào chỗ “. . Ôn lại kiến thức có liện quan đến tiết luyện .” được khẳng định đúng. tập. Cho đường thẳng y = ax + b (a ≠ 0). Gọi α là góc tạo bởi đường thẳng y = ax + b với trục Ox. 1. Nếu a > 0 thì góc α là . . . . Hệ số a càng lớn thì góc α . . . nhưng vẫn nhỏ hơn . . . Trong trường hợp này tanα = . . . 2. Nếu a < 0 thì góc α là . . . . Hệ số a càng lớn thì góc α . . . HS2 Cho hàm số y = 2x –3. Xác định hệ số góc của hàm số và cho biết góc tạo bởi đường thẳng đó với trục Ox là góc gì ? HS3 Vẽ ĐT của hàm số y = 2x + 3. HS4 Vẽ ĐT của hàm số y = - 2x + 3. HS dưới lớp nhận xét, đánh giá. Treo bảng phụ để HS nhận xét đánh giá, sau đó Gv chốt lại và đánh giá. Hoạt động 2, 3 Hoạt động hình thành kiến thức – Luyện tập.

Giáo viên: Mai Văn Dũng

Trường TH-THCS Quang Trung

Trang 67


Kế hoạch bài học môn Đại số 9

Năm học:2019-2020

Chữa bài tập 28a/58 -sgk

H

Ơ

N

O

FF IC IA L

Chữa bài tập 28a/58 –sgk 1HS lên bảng sửa bài 28 GV kiểm tra vở bài tập của HS. a) Vẽ đồ thị hàm số y = -2x+3 b) α ≈ 123041’ Bài 29/59- sgk Bài 29/59- sgk. HS hđ cá nhân. GV cho HS tự đọc đề ít phút a) Vì a= 2 nên ta có hàm số y=2x+b GV gọi tiếp một HS lên bảng giải câu a) Vì đồ thị của hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 1,5 nên ta có GV gọi tiếp một HS khác lên bảng giải câu b) x =1,5; y = 0. Thay vào y =2x+b, ta được 2.1,5+b = 0. Suy ra b= -3 GV gợi ý với gt “Đồ thị hàm số sg song với Vậy hàm số cần tìm là y = 2x-3. b) Lí luận tương tự như câu a, ta có a=3 và b= đg thẳng y= 3 x”, ta xác định được hệ số 4. Hàm số cần tìm là y= 3x-4 nào? Tsao? Từ đó hãy tìm hệ số còn lại của hàm số? c) Hệ số a= 3 GV tổng kết lại cách xác định hàm số ở ba Đồ thịhàm số đi qua điểm B(1; 3 +5) nên ta có câu a), b) và c) và yêu cầu HS về nhà vẽ đồ 3 +5= 3 .1+b. Suy ra b=5 thị các hàm số tìm được. Hàm số cần tìm là y= 3 x+5. Bài tập 30/59 -sgk Bài tập 30/59 -sgk a) GV gọi 1 HS lên bảng vẽ đồ thị các hàm 1 1 a) Vẽ đt các hàm số y= x+2 và y= -x+2 số y= x+2 và y= -x+2 trên hệ trục toạ độ đã 2 2

1 2

chuẩn bị sẵn. b) GV yêu cầu

N

y= x+2 đi qua A(-4;0); C(0;2)

Y

1 - Hãy tìm các góc tạo bởi đường thẳng y= 2

M

Q

U

x+2 và y= -x+2 với trục Ox? - Hãy tính các góc của tam giác ABC.

ẠY

KÈ

c) GV cho HS nhắc lại công thức tính chu vi và diện tích của tam giác ABC? Từ đó yêu cầu HS hãy suy nghĩ tìm cách tính các độ dài các cạnh.

D

GV cho HS hoạt động nhóm làm bài. GV kiểm tra kết quả làm bài của mỗi nhóm. GV trình bày bài giải hoàn chỉnh.

y= -x+2 đi qua B(2;0); C(0;2) b) Ta có A(-4;0); B(2;0); C(0;2)

OC 2 1 ⇒ Â ≈ 0 = = 27 OA 4 2 OC 2 ⇒ B̂ ≈ 0 tanB = = =1 45 OB 2

tanA=

Ĉ = 1800- ( Â + B̂ ) ≈ 1080

c) .. 2 2 2 2 AC = OA + OC = 4 + 2 = 20 (cm) 2

2

2

2

BC = OB + OC = 2 + 2 = 8 (cm) Lại có AB = OA+ OB = 4+2= 6(cm) Vậy P = AB +AC + BC = 6 + 20 + 8 ≈ 13,3 (cm) S=

1 1 .AB.OC = .6.2 = 6 (cm2). 2 2

Hoạt động 4, 5 Vận dụng- Tìm tòi mở rộng - Tiết sau ôn tập chương II. - HS làm câu hỏi ôn tập và học thuộc các kiến thức cần nhớ. - Bài tập về nhà số 32, 33, 34, 35, 36, 37 /tr61- SGK và bài tập số 29/tr 61- SBT. Giáo viên: Mai Văn Dũng

Trường TH-THCS Quang Trung

Trang 68


Kế hoạch bài học môn Đại số 9

Năm học:2019-2020

ÔN TẬP CHƯƠNG 2

Tuần 14 Tiết 28

Ngày soạn 2/12/2019 Ngày dạy 5/12/2019

FF IC IA L

I. MỤC TIÊU : 1. Kiến thức: - Học sinh biết: Việc hệ thống các kiến thức cơ bản của chương giúp HS hiểu sâu hơn, nhớ lâu hơn về các khái niệm hàm số, biến số, đồ thị của hàm số, khái niệm về hàm số, khái niệm về hàm số bậc nhất y = ax + b (a ≠ 0) , tính đồng biến, nghịch biến của hàm số bậc nhất. - Học sinh hiểu: lại các điều kiện hai đường thẳng cắt nhau, song song với nhau, trùng nhau. 2. Kỹ năng:

D

ẠY

KÈ

M

Q

U

Y

N

H

Ơ

N

O

- Học sinh thực hiện được: xác định được hàm số y = ax + b thỏa mãn một vài điều kiện nào đó thông qua việc xác định các hệ số a, b. - Học sinh thực hiện thành thạo: Giúp HS vẽ thành thạo đồ thị của hàm số bậc nhất; xác định góc của đường thẳng y = ax + b tạo với trục Ox, 3.Thái độ: - Tính cách: Rèn luyện tính cẩn thận - Thói quen: HS tự giác tích cực chủ động trong học tập. 4. Định hướng phát triển năng lực: - Năng lực chung: năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác, chủ động sáng tạo - Năng lực chuyên biệt: HS được rèn năng lực tính toán, năng lực sử dụng ngôn ngữ toán học, năng lực vận dụng II. CHUẨN BỊ : 1. Giáo viên: Ghi sẵn bảng tổng kết chương II như SGK. 2.Học sinh: Trả lời các câu hỏi ôn tập. Nắm lại các kiến thức cần nhớ trong bảng tóm tắt của SGK. Giải trước các bài tập.l III. CÁC PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC: * Phương pháp: Thuyết trình, vấn đáp, đặt và giải quyết vấn đề, thảo luận nhóm * Kĩ thuật: Kĩ thuật chia nhóm, kĩ thuật đặt câu hỏi, hỏi đáp, động não, IV. CHUỖI CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC: 1.Hoạt động khởi động: a. Ổn định lớp b. Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong quá trình ôn Lý thuyết * Yêu cầu HS hỏi đáp lí thuyết nội dung chương 2 2.Hoạt động ôn tập: Hoạt động của GV và HS Nội dung cần đạt Bài 32/sgk GV yêu cầu thảo luận cặp đôi sau đó cử 2 HS lên bảng giải bài 32/sgk GV hoàn chỉnh lại Bài 33/sgk Bài 32/sgk GV gọi 2 HS lên bảng giải bài 32/sgk a. Hàm số y = ( m-1) x + 3 là hàm số bậc nhất và Giáo viên: Mai Văn Dũng

Trường TH-THCS Quang Trung

Trang 69


Kế hoạch bài học môn Đại số 9

Năm học:2019-2020

đồng biến khi và chỉ khi m – 1 > 0 hay m > 1. b. Hàm số y = ( 5 – k)x + 1 là hàm số bậc nhất và nghịch biến khi và chỉ khi 5 – k < 0 hay k > 5. Bài 33/sgk Các hàm số y = 2x +(3 + m) và y = 3x +(5-m) đều là hàm số bậc nhất vì các hệ số của a đều khác 0, đồ thị của chúng cắt nhau tại một điểm trên trục tung khi và chỉ khi 3+m = 5-m ⇔ 2m = 2 ⇔ m = 1 ( vì hệ số góc của chúng khác nhau). Vậy : khi m = 1 thì đồ thị các hàm số y = 2x +(3 + m) và y = 3x + (5-m) cắt nhau tại một điểm trên trục tung có tung độ bằng 4. Bài 34/sgk Hai đường thẳng y = ( a -1 ) x + 2 ( a ≠ 1) và y = (3 –a) x + 1 ( a ≠ 3) có tung độ gốc khác nhau ( 2 ≠ 1), do đó chúng song song khi và chỉ khi có hệ số góc bằng nhau, tức là: a -1 = 3 – a ⇔ 2a = 4 ⇔ a = 2. Vậy khi a = 2 thì hai đường thẳng đã cho song song với nhau. Bài 37/sgk a. y = 0,5 x + 2 (1). x = 0 ⇒ y = 2 ta được M (0;2) y = 0 ⇒ x= - 4 ta được A(-4, 0) vẽ đường thẳng AM ta được đồ thị hàm số y= 0,5x + 2. Tương tự đồ thị hàm số y = 5 – 2x là đường thẳng đi qua hai điểm N(0;5) và B(2,5 ; 0) b. Ta có: A(-4; 0) và B(2,5;0) Tìm tọa độ điểm C. Hoành độ điểm C là nghiệm của phương trình: 0,5 x + 2 = 5 – 2x

FF IC IA L

GV hoàn chỉnh lại

N

O

Bài 34/sgk HS tham gia giải bài tập 34 theo nhóm. Đại diện nhóm lên trình bày lời giải trên bảng phụ . GV treo bảng phụ lên và chữa lại.

Y

N

H

Ơ

Bài 37/sgk HS xung phong giải bài 37. GV chữa lại đầy đủ ( nếu cần ).

U

y

5

N

M

4

Q

6

3

2,6

C

KÈ

M2

y= 5 - 2x

1

A

-2

1,2

x

B 2

⇔ 2,5 x = 3 ⇔ x =

4

3 = 1,2 2 .5

Tung độ điểm C: y = 0,5 . 1,2 + 2 = 2,6 Vậy A(-4 ; 0), B(2,5 ; 0), C(1,2 ; 2,6).

ẠY

-4

y = 0,5 x + 2

D

3.Hoạt động vận dụng Nhắc lại các dạng toán thường gặp của chương II 1. Với giá trị nào của k thì đường thẳng y = (3 − 2k ) x − 3k đi qua điểm A( - 1; 1) A. k = -1

Giáo viên: Mai Văn Dũng

B. k = 3

C. k = 2

D. k = - 4

Trường TH-THCS Quang Trung

Trang 70


Kế hoạch bài học môn Đại số 9

Năm học:2019-2020

2. Với giá trị nào của a, b thì đường thẳng y = ax + b đi qua điểm A(- 1; 3) và song song với x 2

đường thẳng y = − + 2 1 2

A. a = − ; b = 3

1 2

B. a = ; b =

5 2

1 2

C. a = − ; b =

5 2

1 2

D. a = − ; b = −

5 2

1 2

A. k = ; m =

1 2

1 2

B. k = − ; m =

1 2

1 2

C. k = ; m = −

FF IC IA L

3. Cho hai đường thẳng y = 2 x + 3m và y = (2k + 3) x + m − 1 với giá trị nào của m và k thi hai đường thẳng trên trùng nhau. 1 2

1 2

D. k = − ; m = −

1 2

4. Với giá trị nào của a thì đường thẳng : y = (3- a)x + a – 2 vuông góc với đường thẳng y= 2x+3. B. a =

2 5

C. a =

7 2

D. a = −

O

A. a = 1

5 2

B. m = - 1

C. m = 2

Ơ

A. m = 1

N

5. Với giá trị nào của m thì đồ thị 2 hàm số y = 2x + m +3 và y = 3x+5 – m cắt nhau tại 1 điểm trên trục tung:

H

4. Hoạt động tìm tòi mở rộng

D. m = 3

D

ẠY

KÈ

M

Q

U

Y

N

- hướng dẫn HS về nhà làm bài 38. - Ôn tập kỹiến thức trọng tâm, xém các bài tập đã giải trong phần ôn tập - tiết 29: Kiểm tra 1 tiết chương II

Giáo viên: Mai Văn Dũng

Trường TH-THCS Quang Trung

Trang 71


Kế hoạch bài học môn Đại số 9 Năm học:2019-2020 Tuần 15 Ngày soạn 09/12/2019 PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN Tiết 30 Ngày dạy 12/12/2019

D

ẠY

KÈ

M

Q

U

Y

N

H

Ơ

N

O

FF IC IA L

I. MỤC TIÊU : 1. Kiến thức: -Học sinh biết: Nắm vững khái niệm phương trình bậc nhất hai ẩn - Học sinh hiểu: Nắm vững khái niệm nghiệm của nó 2.Kỹ năng: - Học sinh thực hiện được: Hiểu tập nghiệm của một phương trình bậc nhất hai ẩn và biểu diễn hình học của nó. - Học sinh thực hiện thành thạo: : Biết cách tìm nghiệm tổng quát và vẽ đường thẳng biểu diễn tập nghiệm của một phương trình bậc nhất hai ẩn 3.Thái độ: -Tính cách: Rèn luyện tính cẩn thận - Thói quen: HS tự giác tích cực chủ động trong học tập. 4. Năng lực, phẩm chất : Năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác, chủ động sáng tạo, năng lực tính toán, năng lực sử dụng ngôn ngữ toán học, năng lực vận dụng II. CHUẨN BỊ : 1. Giáo viên: - Phương tiện: bảng phụ, thước, compa, phấn màu. 2. Học sinh: ôn phương trình bậc nhất một ẩn ( định nghĩa, số nghiệm, cách giải). III. CÁC PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC: 1. Phương pháp: Thuyết trình, vấn đáp, đặt và giải quyết vấn đề, thảo luận nhóm 2. Kĩ thuật: Kĩ thuật chia nhóm, kĩ thuật đặt câu hỏi, hỏi đáp, động não. IV.TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP: 1. Hoạt động khởi động: * Lấy 2VD về biểu thức có chứa hai biến bậc nhất GV đặt vấn đề và giới thiệu nội dung chương III như SGK. 2. Hoạt động hình thành kiến thức mới Hoạt động của GV và HS Nội dung cần đạt HĐ1: 1. Khái niệm về phương trình bậc nhất hai 1. Khái niệm về phương trình bậc nhất hai ẩn: ẩn: GV: pt: x + y = 36 2x + 3y = 100 là các ví dụ về phương trình bậc nhất hai ẩn. a) Định nghĩa: (sgk) Gọi a là hệ số của x. Phương trình bậc nhất hai ẩn x và y là hệ b là hệ số của y. thức có dạng ax + by = c trong đó a, b, c là c là hằng số các số đã biết ( a ≠ 0 hoặc b ≠ 0 ). GV cho HS đọc lại định nghĩa sgk b) Ví dụ: các phương trình bậc nhất hai ẩn a. 4x – 0,5y = 0 GV yêu cầu HS cho ví dụ về phương trình bậc nhất hai c. 0x + 8 y = 8 ẩn. d. 3x + 0y = c) Nghiệm của phương trình bậc nhất hai ẩn: GV: Xét phương trình: x + y = 36. Nếu tại x = x0, y = y0 mà giá trị của hai vế Với x = 2, y = 34 thì giá trị của vế trái bằng giá trị của của phương trình bằng nhau thì cặp số ( x0, vế phải, ta nói cặp số x = 2, y = 34 hay cặp số (2 ; 34) là y0) được gọi là 1 nghiệm của phương trình Giáo viên: Mai Văn Dũng

Trường TH &THCS Quang Trung

Trang 72


M

Q

U

Y

N

H

Ơ

N

O

FF IC IA L

Kế hoạch bài học môn Đại số 9 Năm học:2019-2020 1 nghiệm của phương trình. bậc nhất 2 ẩn. GV: hãy chỉ ra 1 nghiệm khác của phương trình * Chú ý: (sgk) x + y = 36. Vậy khi nào cặp số (x0, y0) được gọi là 1 nghiệm của phương trình bậc nhất 2 ẩn. ? Nghiệm của pt bậc nhất hai ẩn là gì? GV cho HS nhắc lại và giới thiệu ví dụ 2/sgk Ví dụ 2: Cho phương trình: 2x – y = 1. Chứng tỏ cặp số (3 ; 5 ) là 1 nghiệm của phương trình. HS trình bày. 2. Tập nghiệm của phương trình bậc nhất GV yêu cầu HS làm ?1, ?2 . hai ẩn: HĐ3: 2. Tập nghiệm của phương trình bậc nhất hai ẩn: GV yêu cầu HS thảo luận nhóm làm bài ?3. ? Làm thế nào để biểu diễn tập nghiệm của phương trình bậc nhất hai ẩn ? Xét phương trình: 2x – y = 1 (2) suy ra y=2x-1 ? Biểu thị y theo x.? Có thể chứng minh được rằng trong mặt phẳng tọa độ Vậy nghiệm tổng quát là : x ∈R tập hợp các điểm biểu diễn các nghiệm của phương hoặc ( x ; 2x -1 ) trình (2) là đường thẳng y = 2x -1 . y = 2x -1 với x ∈ R. Đường thẳng (d) còn là đường thẳng 2x– y = 1 Vậy tập nghiệm của phương trình là : GV: Xét phương trình 0x + 2y = 4 (3) S = { x ; 2x – 1 | x ∈ R } Em hãy chỉ ra vài nghiệm của phương trình (3) * Tổng quát: (sgk) Từ 3 ví dụ trên ta có tổng quát. 3.Hoạt động luyện tập: ? Vậy nghiệm tổng quát của ptrình (3) biểu thị như thế nào ? Hãy biểu diễn tập nghiệm của phương trình bằng đồ thị. Tương tự cho HS trả lời với phương trình : 3x + 0y = -9. 4.Hoạt động vận dụng - Yêu cầu thảo luận cặp đôi trả lời trắc nghiệm 1.Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất hai ẩn? A. 2x + 3y2 = 0 B. xy – x = 1 C. x3 + y = 5 D. 2x – 3y = 4. D. ( 2 ; 1).

3.Cặp số ( -1; 2) là nghiệm của phương trình A. 2x + 3y = 1 B. 2x – y = 1

D. 3x – 2y = 0.

KÈ

2.Cặp số nào sau đây là một nghiệm của phương trình x – 3y = 2? A. ( 1; 1) B. ( - 1; - 1) C. ( 1; 0) C. 2x + y = 0

ẠY

4.Cặp số (1; -3) là nghiệm của phương trình nào sau đây ? A. 3x – 2y = 3.

B. 3x – y = 0.

C. 0x – 3y = 9.

D. 0x + 4y = 4.

D

5.Phương trình 4x – 3y = -1 nhận cặp số nào sau đây là một nghiệm ?

A. (-1; 1).

B. (-1; -1).

C. (1; -1).

D. (1; 1).

5. Hoạt động tìm tòi mở rộng - Học kỹ định nghĩa phương trình bậc nhất 2 ẩn, nghiệm của phương trình – phần tổng quát. - Làm các bài tập 1, 2, 3/ sgk Nghiên cứu trước hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn _____________________________________________________ Giáo viên: Mai Văn Dũng

Trường TH &THCS Quang Trung

Trang 73


Kế hoạch bài học môn Đại số 9 Tuần 15 Tiết 31

Năm học:2019-2020

HỆ HAI PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN

Ngày soạn 09/12/2019 Ngày dạy 12/12/2019

D

ẠY

KÈ

M

Q

U

Y

N

H

Ơ

N

O

FF IC IA L

I.MỤC TIÊU 1. Kiến thức: - Học sinh biết: Nắm được khái niệm nghiệm của hệ phương trình bậc nhất hai ẩn. - Học sinh hiểu: Khái niệm hai hệ phương trình tương đương. 2.Kỹ năng: - Học sinh thực hiện được: Biết dùng phương pháp minh họa hình học tìm tập nghiệm của hệ phương trình bậc nhất hai ẩn - Học sinh thực hiện thành thạo: Nhận biết được hai hệ phương trình tương đương. 3.Thái độ: -Tính cách: Rèn luyện tính cẩn thận - Thói quen: HS tự giác tích cực chủ động trong học tập. 4. Định hướng phát triển năng lực: Năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác, chủ động sáng tạo, năng lực tính toán, năng lực sử dụng ngôn ngữ toán học, năng lực vận dụng II. CHUẨN BỊ : 1. Giáo viên: Bảng phụ, phấn màu. 2.Học sinh: Ôn cách vẽ đồ thị hàm số bậc nhất. Khái niệm hai phương trình tương đương. III.CÁC PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC: * Phương pháp: Thuyết trình, vấn đáp, đặt và giải quyết vấn đề, thảo luận nhóm * Kĩ thuật: Kĩ thuật chia nhóm, kĩ thuật đặt câu hỏi, hỏi đáp, động não, IV.TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP: 1.Hoạt động khởi động: a. Định nghĩa phương trình bậc nhất hai ẩn. Cho ví dụ. b. Cho phương trình : 3x – 2y = 6. Viết nghiệm tổng quát và vẽ đường thẳng biểu diễn tập nghiệm của phương trình. *2 HS cho 1 ví dụ về phương trình bậc nhất hai ẩn 2. Hoạt động hình thành kiến thức mới Hoạt động của GV và HS Nội dung cần đạt HĐ1: Khái niệm về hệ hai phương trình bậc 1. Khái niệm về hệ hai phương trình nhất hai ẩn: bậc nhất hai ẩn: GV: ta có cặp số (3; 1,5) vừa là nghiệm của * Tổng quát: phương trình 3x – 2y = 6 vừa là nghiệm của Hệ 2 phương trình bậc nhất 2 ẩn là hệ phương trình 2x + 2y = 9. Ta nói: cặp số (3; phương trình có dạng: 1,5 ) là một nghiệm của hệ phương trình (I) ax + by = c dx + b’y = c’  3x − 2 y = 6  Cặp số (x0; y0) được gọi là nghiệm chung  2 x + 2y = 9 của hệ (I) nếu (x0; y0) là nghiệm chung GV yêu cầu HS xét 2 phương trình 2 x + y = 3 của cả hai phương trình. (1) và x − 2 y = 4 (2) - Nếu2 pt đã cho không có nghiệm chung HS thực hiện ?1. thì ta nói hệ (I) vô nghiệm. GV: ta nói cặp số ( 2 ; -1 ) là một nghiệm của - Giải hệ pt là tìm tất cả các nghiệm (tìm Giáo viên: Mai Văn Dũng Trường TH &THCS Quang Trung Trang 74


Kế hoạch bài học môn Đại số 9  2x + y = 3

phương trình 

 x − 2y = 4

Năm học:2019-2020 tập nghiệm) của nó.

.

Sau đó GV yêu cầu HS đọc phần “tổng quát” đến hết mục 1 sgk

FF IC IA L

3.Hoạt động luyện tập: HS làm bài tập 4/sgk 4.Hoạt động vận dụng : Hãy lấy VD về hệ phương trình mà có vô số nghiệm? - Yêu cầu cá nhân nghiên cứu câu hỏi trắc nghiệm 1. Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất hai ẩn x, y: A. ax + by = c (a, b, c ∈ R) B. ax + by = c (a, b, c ∈ R, c≠0) C. ax + by = c (a, b, c ∈ R, b≠0 hoặc c≠0) D. A, B, C đều đúng. x + 2y = 3

2. Hệ phương trình nào sau đây không tương đương với hệ  3 x + 6 y = 9

A. 

x = 3− 2y

x + 2y = 3

B. 

C. 

O

3 x − 2 y = 1

4 x = 4

D. 

4x = 2 3 x − 2 y = 1 2x − 5 y = 5 là 3. Hệ phương trình tương đương với hệ phương trình  2x + 3 y = 5 2  5 x − y = 1 2 x − 5 y = 5 2 x − 5 y = 5 2x − 5 y = 5 D.  A.  B.  C.   4 x + 8 y = 10 0 x − 2 y = 0  4 x − 8 y = 10 2 x + y = 5  3 3

N

3 x − 2 y = 1

Y

N

H

Ơ

3 x − 2 y = 1

D

ẠY

KÈ

M

Q

U

5. Hoạt động tìm tòi mở rộng - Học kỹ phần tổng quát. Định nghĩa hệ phương trình tương đương. - Giải bài tập 5, 6 SGK trang 7,8.

Giáo viên: Mai Văn Dũng

Trường TH &THCS Quang Trung

Trang 75


Kế hoạch bài học môn Đại số 9

Tuần 15 Tiết 32

Năm học:2019-2020

HỆ HAI PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN (tt)

Ngày soạn 10/12/2019 Ngày dạy 13/12/2019

KÈ

M

Q

U

Y

N

H

Ơ

N

O

FF IC IA L

I.MỤC TIÊU 1. Kiến thức: Hiểu được tập nghiệm của hệ phương trình bậc nhất hai ẩn qua minh họa bằng hình học Hiểu được khái niệm hai hệ phương trình tương đương. 2.Kỹ năng: - Học sinh thực hiện được: Biết dùng phương pháp minh họa hình học tìm tập nghiệm của hệ phương trình bậc nhất hai ẩn 3.Thái độ: -Tính cách: Rèn luyện tính cẩn thận - Thói quen: HS tự giác tích cực chủ động trong học tập. 4. Định hướng phát triển năng lực: Năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác, chủ động sáng tạo, năng lực tính toán, năng lực sử dụng ngôn ngữ toán học, năng lực vận dụng. II. CHUẨN BỊ : 1. Giáo viên: Bảng phụ, phấn màu. 2.Học sinh: Ôn cách vẽ đồ thị hàm số bậc nhất. Khái niệm hai phương trình tương đương. III.CÁC PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC: * Phương pháp: Thuyết trình, vấn đáp, đặt và giải quyết vấn đề, thảo luận nhóm * Kĩ thuật: Kĩ thuật chia nhóm, kĩ thuật đặt câu hỏi, hỏi đáp, động não, IV.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC: 1.Hoạt động khởi động: a. Định nghĩa phương trình bậc nhất hai ẩn. Cho ví dụ. b. Cho phương trình : 3x – 2y = 6. Viết nghiệm tổng quát và vẽ đường thẳng biểu diễn tập nghiệm của phương trình. *2 HS cho 1 ví dụ về phương trình bậc nhất hai ẩn 2. Hoạt động hình thành kiến thức mới

D

ẠY

Hoạt động của GV và HS Nội dung cần đạt 2. Minh họa hình học tập nghiệm của hệ 2.Minh họa hình học tập nghiệm của hệ phương trình bậc nhất hai ẩn: phương trình bậc nhất hai ẩn GV: quay lại hình vẽ của HS lúc kiểm tra: * Ví dụ 1: - Yêu cầu thảo luận nhóm. Dãy 1 VD1, Dãy 2 x + y = 3 VD 2. Dãy 3 VD 3. Cử 3 HS đại diện lên trình Xét hệ phương trình:  x − 2 y = 0 bày GV: Để xét xem 1 hệ phương trình có thể có x + y = 3 ⇒ y = - x + 3 (d ) 1 bao nhiêu nghiệm ta xét các ví dụ sau: 1 x – 2y = 0 ⇒ y = x (d2)  x + y = 3 (1) 2 Ví dụ 1: Xét hệ pt:   x − 2 y = 0 ( 2) * (d1): y = - x + 3 * (d2): y = Giáo viên: Mai Văn Dũng

1 x 2

Trường TH &THCS Quang Trung

Trang 76


Kế hoạch bài học môn Đại số 9

Năm học:2019-2020 Tọa độ giao điểm giữa (d) và (d’) là M(2; 1) Vậy hệ phương trình có 1 nghiệm ( x; y) = ( 2 ;1 )

 2 x − y = 3 (1)  2 x − y = 1 (2)

Ví dụ 2: Xét hệ pt: 

Vậy hệ phương trình có mấy nghiệm ?.

HS giải từng bước như như ví dụ 1 và 2. Vậy một cách tổng quát, một hệ phương trình bậc nhất hai ẩn có thể có mấy nghiệm ? Ứng với vị trí tương đối nào của 2 đường thẳng. Lưu ý bài tập 2 trang 25 SGK HĐ3: 3. Hệ phương trình tương đương.

* Ví dụ 2: Biểu diễn tập nghiệm của pt sau trên mặt phẳng toạ độ: 2x – y = 3 (d1) y = 2x - 3 2x – y = 1 (d2) y = 2x - 1

FF IC IA L

 2x + 3 y = − 5 Ví dụ 3: Xét hệ pt:  − 2 x − 3 y = 5

* Ví dụ 3: (HS làm tương tự như ví dụ 1) * Tổng quát: (sgk)

(kết luận bài tập 2 trang 25 SGK)

O

3. Hệ phương trình tương đương. * Định nghĩa: (sgk)

Y

N

H

Ơ

N

3.Hoạt động luyện tập: HS làm bài tập 4/sgk 4.Hoạt động vận dụng : Hãy lấy VD về hệ phương trình mà có vô số nghiệm? - Yêu cầu cá nhân nghiên cứu câu hỏi trắc nghiệm 1. Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất hai ẩn x, y: A. ax + by = c (a, b, c ∈ R) B. ax + by = c (a, b, c ∈ R, c≠0) C. ax + by = c (a, b, c ∈ R, b≠0 hoặc c≠0) D. A, B, C đều đúng. x + 2y = 3

x = 3− 2y

Q

3 x + 6 y = 9

A. 

U

2. Hệ phương trình nào sau đây không tương đương với hệ  B. 

3 x − 2 y = 1

x + 2y = 3

C. 

4 x = 4

D. 

4x = 2 3 x − 2 y = 1 2x − 5 y = 5 3. Hệ phương trình tương đương với hệ phương trình  là 2x + 3 y = 5 2  5 x − y = 1 2 x − 5 y = 5 2 x − 5 y = 5 2x − 5 y = 5 D.  A.  B.  C.   4 x + 8 y = 10 0 x − 2 y = 0  4 x − 8 y = 10 2 x + y = 5  3 3 3 x − 2 y = 1

ẠY

KÈ

M

3 x − 2 y = 1

D

5. Hoạt động tìm tòi mở rộng - Học kỹ phần tổng quát. Định nghĩa hệ phương trình tương đương. - Giải bài tập 5, 6 SGK trang 7,8. * Nghiên cứu trước GIẢI HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẰNG PHƯƠNG PHÁP THẾ

Tuần 16

GIẢI HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẰNG PHƯƠNG PHÁP THẾ

Giáo viên: Mai Văn Dũng

Ngày soạn 16/12/2019

Trường TH &THCS Quang Trung

Trang 77


Kế hoạch bài học môn Đại số 9

Năm học:2019-2020

Tiết 33

Ngày dạy 19/12/2019

N

H

Ơ

N

O

FF IC IA L

I.MỤC TIÊU 1. Kiến thức: -Học sinh biết: . Nắm vững cách giải hệ phương trình bậc nhất hai ẩn bằng phương pháp thế. - Học sinh hiểu: Hiểu cách biến đổi hệ phương trình bằng qui tắc thế 2.Kỹ năng: - Học sinh thực hiện được: Giải hệ phương trình bằng phương pháp thế, - Học sinh thực hiện thành thạo: , HS không bị lúng túng khi gặp các trường hợp đặc biệt ( hệ vô nghiệm, vô số nghiệm). 3.Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, tự giác tích cực chủ động trong học tập 4. Định hướng phát triển năng lực: - Năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác, chủ động sáng tạo, tính toán, năng lực sử dụng ngôn ngữ toán học, năng lực vận dụng II. CHUẨN BỊ: 1. Giáo viên: : bảng phụ, thước, mặt phẳng tọa 2. Học sinh: ôn giải hệ pt bằng phương pháp đồ thị.. III.CÁC PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC: * Phương pháp: Thuyết trình, vấn đáp, đặt và giải quyết vấn đề, thảo luận nhóm * Kĩ thuật: Kĩ thuật chia nhóm, kĩ thuật đặt câu hỏi, hỏi đáp, động não, IV.TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP: 1.Hoạt động khởi động: HS 1: Cho biết số nghiệm của hệ phương trình. Đoán nghiệm của hệ phương trình sau:

U

Y

 x − 3 y = −2   −2 x + 5 y = 3

 x − 3 y = −2  −2 x + 5 y = 3

Q

HS 2: Giải hệ phương trình sau bằng đồ thị: 

D

ẠY

KÈ

M

* Bài toán trên các em đoán nghiệm của hệ phương trình. Tuy nhiên không phải lúc nào ta cũng đoán được. Vậy làm thế nào để tìm được nghiệm của hệ phương trình 2. Hoạt động hình thành kiến thức mới Nội dung cần đạt Hoạt động của GV và HS HĐ1: 1. Quy tắc thế 1. Quy tắc thế: * Quy tắc: sgk GV giới thiệu khái niệm quy tắc thế. * Tổng quát: (Sgk) GV nêu tổng quát và Nội dung cần đạt. HĐ2: 2. Áp dụng 2. Áp dụng: GV nêu ví dụ 1 và ghi đề bài lên bảng. a) Ví dụ 1: Giải hệ ph-¬ng tr×nh sau bằng pp ?Để giải hệ pt trước hết ta làm gì? thế: ? Trong hai pt của hệ ta nên chọ pt nào và biểu diễn ẩn  x − 3 y = −2  nào theo ẩn còn lại ?  −2 x + 5 y = 3 ? Tiếp theo ta cần làm gì ? Giải: ? Hệ pt mới tìm được như thế nào với hệ pt đã cho? Có đặc điểm gì ? ? Tiếp theo ta làm gì ? Giáo viên: Mai Văn Dũng

Trường TH &THCS Quang Trung

Trang 78


Kế hoạch bài học môn Đại số 9 HS lên bảng giải và tìm nghiệm cho pt bậc nhất 1 ẩn. ?Tiếp theo ta làm gì ? ? Ta có kết luận gì ? HS lên bảng thực hiện. ? Đối chiếu với kết quả bài kiểm tra em thấy như thế nào ? GV nêu ví dụ 2 và ghi đề bài lên bảng. GV hướng dẫn HS thực hiện như ví dụ 1. HS làm ?1/sgk GV cho HS đọc chú ý trong sgk GV nêu ví dụ 3 và ghi đề lên bảng. GV trình bày lời giải mẫu ở bảng phụ.

Năm học:2019-2020  x − 3 y = −2  x = 3 y − 2 ⇔  −2 x + 5 y = 3 −2 ( 3 y − 2 ) + 5 y = 3

FF IC IA L

x = 3y − 2  x = 3.1 − 2 = 1 ⇔ ⇔  −6 y + 4 + 5 y = 3  y = 1 x = 1 Vậy hệ pt có một nghiệm duy nhất  y =1

b) Ví dụ 2: Giải hệ pt sau bằng pp thế: 2 x − y = 3  x + 2 y = 4

* Chú ý: sgk. c) Ví dụ 3: Giải hệ pt sau bằng pp thế: 4 x − 2 y = 3  −2 x + y = 3

GV nêu ví dụ 4 và ghi đề bài lên bảng HS thảo luận nhóm. GV cho các nhóm trình bày lời giải ở bảng nhóm. GV giới thiệu lời giải mẫu ở bảng phụ.

Ơ

N

O

Giải: ..... Vậy hệ pt vô nhiệm. d) Ví dụ 4: Giải hệ ph-¬ng tr×nh sau bằng pp thế:

H

2 x − 4 y = 6   − x + 2 y = −3

Y

N

HĐ 3: 3. Các bước giải hệ pt bằng phương pháp thế. ?Qua các ví dụ, cho biết các bước giải hệ pt bằng pp thế ? GV nêu lại và HS ghi vào vở.

Giải: Vậy hệ pt có vô số nghiệm. 3. Các bước gải hệ phương trình bằng pp thế: SGK

M

Q

U

3.Hoạt động luyện tập: HS thực hành giải bài 12/sgk 4.Hoạt động vận dụng So sánh hai phương pháp giải hệ PT đã biết?( Thuận lợi, khó khăn) - Yêu cầu HS trả lời câu hỏi sau

 2x − y = 1 có nghiệm là 4x − y = 5 

KÈ

1.Hệ phương trình 

ẠY

A. (2; -3). B. (2; 3). C. (-2; -5). D. (-1; 1). 2.Cho phương trình x – 2y = 2 (1), phương trình nào tròn các phương trình sau kết hợp với (1) được một hệ có nghiệm duy nhất ? D. 2x – y = 4. C. 2x − 3y = 3 . 1 1 A. − x + y = −1 . B. x − y = −1.

D

2

2

5. Hoạt động tìm tòi mở rộng - Học kỹ quy tắc thế. Các bước giải hệ phương trình bằng pp thế. - Giải các bài tập 13, 15, 16 SGK/16.

Giáo viên: Mai Văn Dũng

Trường TH &THCS Quang Trung

Trang 79


Kế hoạch bài học Đại số 9 GIẢI HỆ PT BẰNG PHƯƠNG PHÁP THẾ Tuần 16 Tiết 33

Năm học 2019-2020 Ngày soạn 16/12/2019 Ngày dạy 19/12/2019

U

Q

 x − 3 y = −2   −2 x + 5 y = 3

Y

N

H

Ơ

N

O

FF IC IA L

I.MỤC TIÊU 1. Kiến thức: -Học sinh biết: . Nắm vững cách giải hệ phương trình bậc nhất hai ẩn bằng phương pháp thế. - Học sinh hiểu: Hiểu cách biến đổi hệ phương trình bằng qui tắc thế 2.Kỹ năng: - Học sinh thực hiện được: Giải hệ phương trình bằng phương pháp thế, - Học sinh thực hiện thành thạo: , HS không bị lúng túng khi gặp các trường hợp đặc biệt ( hệ vô nghiệm, vô số nghiệm). 3.Thái độ:Rèn luyện tính cẩn thận, tự giác tích cực chủ động trong học tập 4. Địnhhơngs phát triển năng lực: - Năng lực chung: năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác, chủ động sáng tạo - Năng lực chuyên biệt: HS được rèn năng lực tính toán, năng lực sử dụng ngôn ngữ toán học, năng lực vận dụng II. CHUẨN BỊ: 1. Giáo viên: : bảng phụ, thước, mặt phẳng tọa 2. Học sinh: ôn giải hệ pt bằng phương pháp đồ thị.. III.CÁC PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC: * Phương pháp: Thuyết trình, vấn đáp, đặt và giải quyết vấn đề, thảo luận nhóm * Kĩ thuật: Kĩ thuật chia nhóm, kĩ thuật đặt câu hỏi, hỏi đáp, động não, IV.CHUỖI CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC: 1.Hoạt động khởi động: HS 1: Cho biết số nghiệm của hệ phương trình. Đoán nghiệm của hệ phương trình sau:

 x − 3 y = −2  −2 x + 5 y = 3

M

HS 2: Giải hệ phương trình sau bằng đồ thị: 

D

ẠY

KÈ

* Bài toán trên các em đoán nghiệm của hệ phương trình. Tuy nhiên không phải lúc nào ta cũng đoán được. Vậy làm thế nào để tìm được nghiệm của hệ phương trình 2. Hoạt động hình thành kiến thức mới Hoạt động của GV và HS Nội dung cần đạt HĐ1: 1. Quy tắc thế 1. Quy tắc thế: * Quy tắc: sgk GV giới thiệu khái niệm quy tắc thế. * Tổng quát: (SGK) GV nêu tổng quát và Nội dung cần đạt. 2. Áp dụng:

HĐ2: 2. Áp dụng GV nêu ví dụ 1 và ghi đề bài lên bảng. ?Để giải hệ pt trước hết ta làm gì? ? Trong hai pt của hệ ta nên chọ pt nào và biểu diến ẩn nào theo ẩn còn lại ?

GV: Mai Văn Dũng

a) Ví dụ 1: Giải hệ pt sau bằng pp thế:  x − 3 y = −2   −2 x + 5 y = 3

Trường THC& THCS Quang Trung

Trang 78


Kế hoạch bài học Đại số 9

Năm học 2019-2020 x = 1 y =1

Vậy hệ pt có một nghiệm duy nhất 

b) Ví dụ 2: Giải hệ pt sau bằng pp thế:

FF IC IA L

2 x − y = 3  x + 2 y = 4

* Chú ý: sgk. c) Ví dụ 3: Giải hệ pt sau bằng pp thế: 4 x − 2 y = 3  −2 x + y = 3

O

Giải: ... Vậy hệ pt vô nhiệm. d) Ví dụ 4: Giải hệ phương trình sau bằng pp thế: .... Vậy hệ pt có vô số nghiệm. 3. Các bước gải hệ phương trình bằng pp thế: SGK

N

H

Ơ

GV nêu ví dụ 4 và ghi đề bài lên bảng HS thảo luận nhóm. GV cho các nhóm trình bày lời giải ở bảng nhóm. GV giới thiệu lời giải mẫu ở bảng phụ. HĐ 3: 3. Các bước giải hệ pt bằng phương pháp thế. ?Qua các ví dụ, cho biết các bước giải hệ pt bằng pp thế ? GV nêu lại và HS ghi vào vở.

Giải: ....

N

? Tiếp theo ta cần làm gì ? ? Hệ pt mới tìm được như thế nào với hệ pt đã cho? Có đặc điểm gì ? ? Tiếp theo ta làm gì ? HS lên bảng giải và tìm nghiệm cho pt bậc nhất 1 ẩn. ?Tiếp theo ta làm gì ? ? Ta có kết luận gì ? HS lên bảng thực hiện. ? Đối chiếu với kết quả bài kiểm tra em thấy như thế nào ? GV nêu ví dụ 2 và ghi đề bài lên bảng. GV hướng dẫn HS thực hiện như ví dụ 1. HS làm ?1/sgk GV cho HS đọc chú ý trong sgk GV nêu ví dụ 3 và ghi đề lên bảng. GV trình bày lời giải mẫu ở bảng phụ.

Q

U

Y

3.Hoạt động luyện tập: HS thực hành giải bài 12/sgk 4.Hoạt động vận dụng So sánh hai phương pháp giải hệ PT đã biết?( Thuận lợi, khó khăn) - Yêu cầu HS trả lời câu hỏi sau

M

 2x − y = 1 có nghiệm là 4x − y = 5 

KÈ

1.Hệ phương trình 

ẠY

A. (2; -3). B. (2; 3). C. (-2; -5). D. (-1; 1). 2.Cho phương trình x – 2y = 2 (1), phương trình nào tròn các phương trình sau kết hợp với (1) được một hệ có nghiệm duy nhất ? D. 2x – y = 4. C. 2x − 3y = 3 . 1 1 A. − x + y = −1 . B. x − y = −1.

2

2

D

5. Hoạt động tìm tòi mở rộng - Học kỹ quy tắc thế. Các bước giải hệ phương trình bằng pp thế. - Giải các bài tập 13, 15, 16 SGK/16.

GV: Mai Văn Dũng

Trường THC& THCS Quang Trung

Trang 79


Kế hoạch bài học Đại số 9 GIẢI HỆ PHƯƠNG TRÌNH Tuần 16 BẰNG PHƯƠNG PHÁP CỘNG ĐẠI SỐ Tiết 34

Năm học 2019-2020 Ngày soạn 16/12/2019 Ngày dạy 19/12/2019

Ơ

N

O

FF IC IA L

I. MỤC TIÊU : 1. Kiến thức: - HS biết thế nào là giải hệ phương trình bằng phương pháp cộng đại số. - HS hiểu cách biến đổi hệ phương trình bằng qui tắc cộng đại số và nắm vững cách giải hệ phương trình bậc nhất hai ẩn bằng phương pháp cộng đại số. 2. Kỹ năng : -HS thực hiện được giải hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn bằng pp cộng đai số. - HS thực hiện thành thạo trên các hệ phương trình cụ thể. 3. Thái độ: Tích cực hợp tác tham gia hoạt động học, tự giác làm bài tập. 4. Định hướng phát triển năng lựcTự học, hợp tác, tính toán, tự giải quyết vấn đề, giao tiếp II. CHUẨN BỊ : 1. GV: Phấn màu, SGK, SBT 2. HS: ôn cách giải hệ phương trình bằng phương pháp thế. III.CÁC PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC: * Phương pháp: Thuyết trình, vấn đáp, đặt và giải quyết vấn đề, thảo luận nhóm * Kĩ thuật: Kĩ thuật chia nhóm, kĩ thuật đặt câu hỏi, hỏi đáp, động não. IV.CHUỖI CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC: 1.Hoạt động khởi động: 

H

 2x + y = 3

Giải hệ p.trình sau bằng phương pháp thế: 

x − y = 6

Q

U

Y

N

* Giờ trước ta đã học xong giải hpt bằng pp thế. Hôm nay chúng ta học thêm 1 pp giải hpt bằng pp cộng đại số 2. Hoạt động hình thành kiến thức mới HOẠT ĐỘNG CỦA GV- HS NỘI DUNG CẦN ĐẠT HĐ1: 1. Quy tắc cộng đại số. 1. Quy tắc cộng đại số. (sgk) − 2 = − 1 x y  GV: xét hệ p.trình: (I)  Ví dụ:  −x + y = 2

 −y = 1  x − 2 y = −1 ⇔  ⇔  y = 1

  

x =1 y = 1

D

ẠY

KÈ

M

GV: Cộng từng vế 2 phương trình ta được  x − 2 y = − 1(1) phương trình nào ? (I)  (2) GV: đó là bước 1 của quy tắc cộng đại số.  − x + y = 2 Dùng ptrình mới ấy thay thế cho 1 trong 2 ptrình Cộng vế theo vế của (1)và (2) ta có của hệ ta có hệ p.trình nào?  x − 2 y = −1 (I) ⇔  GV gọi 1 HS làm ?1,

HĐ2: 2. Áp dụng. 2. Áp dụng. a. Trường hợp thứ nhất: Các hệ số của cùng 1 ẩn nào đó trong hai phương trình bằng nhau hoặc đối nhau. a. Trường hợp thứ nhất: Các hệ số của cùng 1 ẩn

GV: Mai Văn Dũng

Trường THC& THCS Quang Trung

Trang 80


Kế hoạch bài học Đại số 9

Năm học 2019-2020

 2x + y = 3 

nào đó trong hai phương trình bằng nhau hoặc đối nhau.

x − y = 6

Các hệ số của y trong 2 ptrình của hệ (II) có đặc điểm gì ? Áp dụng quy tắc cộng đại số ta được hệ p.trình bậc nhất trong đó có 1 ptrình bậc nhất 1 ẩn tương đương với hệ (II). Tìm nghiệm của hệ p.trình (III).  2x + 2 y = 9

Vậy hệ phương trình (II) có nghiệm duy nhất ( x ; y) = (3, -3)  2x + 2 y = 9

Ví dụ 3: 

 2x

Dựa vào ?3. Tìm nghiệm của hệ p.trình (III).

Các hệ số của x trong hai phương trình của (III) là các số bằng nhau. Trừ từng vế ta được: 5y = 5 ⇔ y = 1 Thay y =1 vào phương trình 2x + 2 = 9 x = 3,5 Vậy hệ phương trình (III) có nghiệm duy nhất : (x ; y) = ( 3,5 ; 1). b. Trường hợp thứ 2: Các hệ số của cùng một ẩn trong 2 phương trình không bằng nhau cũng không đối nhau. Giải. HS thực hiện: nhân 2 vế của p.trình (1) với (-2) và ptrình (2) với 3. ta có; Vậy hệ phương trình (IV) có nghiệm duy nhất (x ; y) = ( 3 ; -1).

U

Y

N

H

b. Trường hợp thứ 2: Các hệ số của cùng một ẩn trong 2 phương trình không bằng nhau cũng không đối nhau. GV cho HS đọc ví dụ 4. GV hướng dẫn HS nhân 2 vế của ptrình (1) với 3 và ptrình (2) với (-2). HS làm ?4. Qua các bài tập. hãy tóm tắt cách giải hệ p.trình bằng phương pháp cộng đại số.

− 3y = 4

O

− 3y = 4

N

 2x

 x = 3 ⇔   x − y = 6  y = −3

Ơ

Ví dụ 3: 

 3x = 9

(II) ⇔ 

FF IC IA L

Ví dụ 2: Xét hệ p.trình: (II) 

3 x + y = 3 2 x − y = 7

a) 

M

Q

3.Hoạt động luyện tập: - So sánh 2 phương pháp giải hệ phương trình? Bài 20 nửa lớp làm câu a, còn lại làm câu b

b)

KÈ

5 x = 10 x = 2 ⇔  ⇔  2 x − y = 7  y = −3

D

ẠY

 4 x + 3y = 6  ⇔   2x + y = 4  .  y = −2 ⇔ ⇔  2x + y = 4

4 x + 3y = 6 − 4x − 2 y = − 8  y = −2   x = 3

4.Hoạt động vận dụng: Hãy lấy VD về hệ phương trình rồi giải hệ đó bằng 2 cách. 5. Hoạt động tìm tòi mở rộng - Học kỹ phần tóm tắt cách giải bằng phương pháp cộng đại số.

GV: Mai Văn Dũng

Trường THC& THCS Quang Trung

Trang 81


Kế hoạch bài học Đại số 9

Năm học 2019-2020

GIẢI HỆ PHƯƠNG TRÌNH Ngày soạn 18/12/2018 BẰNG PHƯƠNG PHÁP CỘNG ĐẠI SỐ (tt) Ngày dạy 21/12/2018

Tuần 16 Tiết 35

Ơ

N

O

FF IC IA L

I. MỤC TIÊU : 1. Kiến thức: - Tiếp tục khắc sâu được cách giải hệ phương trình bằng phương pháp cộng đại số. - Biến đổi được hệ phương trình bằng qui tắc cộng đại số một cách vững vàng và giải hệ phương trình bậc nhất hai ẩn bằng phương pháp cộng đại số. 2. Kỹ năng : -HS thực hiện được giải hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn bằng pp cộng đai số. - HS thực hiện thành thạo trên các hệ phương trình cụ thể. 3. Thái độ: Tích cực hợp tác tham gia hoạt động học, tự giác làm bài tập. 4. Định hướng phát triển năng lựcTự học, hợp tác, tính toán, tự giải quyết vấn đề, giao tiếp II. CHUẨN BỊ : 1. GV: Phấn màu, SGK, SBT 2. HS: ôn cách giải hệ phương trình bằng phương pháp thế. III.CÁC PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC: * Phương pháp: Thuyết trình, vấn đáp, đặt và giải quyết vấn đề, thảo luận nhóm * Kĩ thuật: Kĩ thuật chia nhóm, kĩ thuật đặt câu hỏi, hỏi đáp, động não. IV.CHUỖI CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC: 1.Hoạt động khởi động:

N

H

3 x + y = 3 2 x − y = 7

Giải hệ p.trình sau bằng phương pháp cộng 

Q

U

Y

* Giờ trước ta đã học xong giải hpt bằng pp thế. Hôm nay chúng ta học thêm 1 pp giải hpt bằng pp cộng đại số 2. Hoạt động hình thành kiến thức mới HOẠT ĐỘNG CỦA GV- HS NỘI DUNG CẦN ĐẠT

KÈ

M

HĐ3: 3. Các bước giải hệ phương trình bằng phương pháp cộng - GV chốt lại các bước gải hệ PT bằng pp cộng * Luyện tập, củng cố: - Cho các nhóm thảo luận tự làm BT 3 x + 2 y = −1 2 x − 3 y = 4

ẠY

Giải hệ phương trình: 

3x − y = 2  4 x + 3y = 6 c/   2x + y = 4  −5x + y = −4

D

b/ 

3. Các bước giải hệ phương trình bằng pp cộng: (sgk) * Luyện tập, củng cố: 3 x + 2 y = −1 2 x − 3 y = 4

Giải hệ phương trình: a/   4 x + 3y = 6  ⇔   2x + y = 4  b/ .  y = −2 ⇔ ⇔  2x + y = 4

4 x + 3y = 6 − 4x − 2 y = − 8  y = −2   x = 3

3.Hoạt động luyện tập: - So sánh 2 phương pháp giải hệ phương trình?

GV: Mai Văn Dũng

Trường THC& THCS Quang Trung

Trang 82


Kế hoạch bài học Đại số 9

Năm học 2019-2020

Bài 20 nửa lớp làm câu a, còn lại làm câu b 3 x + y = 3 5 x = 10 x = 2 ⇔  ⇔  2 x − y = 7 2 x − y = 7  y = −3

a) 

b) 4 x + 3y = 6 − 4x − 2 y = − 8

FF IC IA L

 4 x + 3y = 6  ⇔   2x + y = 4  .  y = −2 ⇔ ⇔  2x + y = 4

 y = −2   x = 3

D

ẠY

KÈ

M

Q

U

Y

N

H

Ơ

N

O

4.Hoạt động vận dụng: Hãy lấy VD về hệ phương trình rồi giải hệ đó bằng 2 cách. 5. Hoạt động tìm tòi mở rộng - Học kỹ phần tóm tắt cách giải bằng phương pháp cộng đại số. - Giải bài tập 20 b, d, e. bài 21, 22 SGK. - Tiết sau ÔN TẬP HỌC KÌ 1

GV: Mai Văn Dũng

Trường THC& THCS Quang Trung

Trang 83


Kế hoạch bài học môn Đại số 9

Năm học:2019-2020 LUYỆN TẬP

Tuần 19 Tiết 36

Ngày soạn 13/1/2020 Ngày dạy 16/1/2020

I. MỤC TIÊU :

2. Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng giải hệ phương trình bậc nhất hai ẩn.

FF IC IA L

1. Kiến thức: Củng cố các bước giải hệ phương trình bằng phương pháp cộng đại số.

3. Thái độ: Tích cực hợp tác tham gia hoạt động học, tự giác làm bài tập. 4. Định hướng phắt triển năng lực

Năn lực giao tiếp, năng lực hợp tác, chủ động sáng tạo, năng lực tính toán, năng lực sử dụng ngôn ngữ toán học, năng lực vận dụng

O

II. CHUẨN BỊ :

N

1. GV: bảng phụ, các dạng bài tập.

Ơ

2. HS: cách giải hệ phương trình bằng phương pháp cộng đại số. các bài tập về nhà.

H

III. CÁC PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC:

N

* Phương pháp: Thuyết trình, vấn đáp, đặt và giải quyết vấn đề, thảo luận nhóm * Kĩ thuật: Kĩ thuật chia nhóm, kĩ thuật đặt câu hỏi, hỏi đáp, động não,

U

1.Hoạt động khởi động:

Y

IV.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

M

Q

Tổ chức chơi trò chơi mở hộp quà: Có 3 hộp trong đó có 1 hộp may mắn được điểm 8, hai hộp chứa nội dung câu hỏi

KÈ

1. Nêu cách giải hệ p.trình bằng phương pháp cộng đại số.  2x + 5 y = 8

2. Giải hệ phương trình:

a. 

A. ( 2/3; 1)

B. ( 1, 3/2)

có nghiệm là C. ( 3/2; 1)

D. (1;2/3)

ẠY

 2x − 3 y = 0

- Bạn nào trả lời đúng được 10 điểm

D

2. Hoạt động luyện tập: HOẠT ĐỘNG CỦA GV- HS

Giáo viên: Mai Văn Dũng

NỘI DUNG CẦN ĐẠT

Trường TH &THCS Quang Trung

Trang 90


Kế hoạch bài học môn Đại số 9 * Phương pháp: Thuyết trình, vấn đáp, đặt và giải quyết vấn đề, thảo luận nhóm

Năm học:2019-2020

* Năng lực: Tự học, hợp tác, tính toán, tự giải quyết vấn đề, giao tiếp Bài 22/sgk

Bài 22/sgk: Giải.

Giải các phương trình sau bằng phương pháp cộng đại số:

a.

FF IC IA L

* Kĩ thuật: Kĩ thuật chia nhóm, kĩ thuật đặt câu hỏi, hỏi đáp, động não,

 5x + 2y = 4  15 x + 6 y = 12  ⇔   6 x − 3y = − 7  12 x − 6 y = − 14

 2 x − 3 y = 11

b. 

  ⇔   

 − 4 x + 6y = 5

y

Ơ

HS làm bài tập theo nhóm trong thời gian 5p.

2 3 11 = 3

x =

N

 6 x − 3y = − 7

O

 2  x = 3  −3x = −2 ⇔ ⇔   − 15 x + 6 y = 12  − 15 . 2 + 6 y = 12  3

 5 x + 2y = 4

a. 

1 lớp làm câu a. 2

H

Vậy hệ phương trình đã cho có nghiệm duy nhất  2 11  3 3 

(x;y)=  ;

N

1 lớp làm câu b. 2

Y

GV gọi 2 HS lên bảng giải.

D

ẠY

KÈ

M

Q

U

 3 x − 2 y = 10  1 HS khác lên bảng giải câu c.  2 1  x − 3 y = 3 3

Bài 24/sgk Giải hệ p.trình.  2 (x + y) + 3 ( x − y ) = 4 a.   x + y + 2 ( x − y) = 5

Giáo viên: Mai Văn Dũng

 2 x − 3 y = 11

 4 x − 6 y = 22 ⇔   − 4 x + 6y = 5  − 4 x + 6y = 5

b. 

 0 x − 0 y = 27 (vo nghiem) ⇔  − 4 x + 6y = 5

Vậy hệ đã cho vô nghiệm.  3 x − 2 y = 10   3 x − 2 y = 10 c.  2 1 ⇔  3 x − 2 y = 10  x − 3 y = 3 3

Hệ phương trình đã cho có vô số nghiệm. Nghiệm x ∈ R  tổng quát ⇔  3  y = 2 x − 5

Bài 24/sgk  2 (x + y) + 3 ( x − y ) = 4  x + y + 2 ( x − y) = 5

a. 

Trường TH &THCS Quang Trung

Trang 91


Kế hoạch bài học môn Đại số 9 GV: có thể thu gọn về dạng hệ p.trình đơn giản được không?

Năm học:2019-2020

Hãy thực hiện  5x − y = 4  3x − y = 5

1 HS lên bảng giải hệ p.trình: 

FF IC IA L

 5x − y = 4  2x = −1 ⇔  ⇔   3x − y = 5  3x − y = 5 1  1   x = − 2  x = 2 ⇔  ⇔   3  − 1  − y = 5  y = − 13    2  2

Bài 26/sgk

GV yêu cầu HS đọc đề bài 26/19. Xác định a, b để đồ thị hàm số y = ax + b đi qua 2 điểm A và B biết:

a. Vì A(2; -2 ) thuộc đồ thị hàm số y = ax + b nên : 2a + b = - 2.

a. A( 2 ; -2) và B( -1 ; 3)

B( -1; 3) thuộc đồ thị hàm số y = ax + b nên:

GV hướng dẫn HS:

- a + b = 3.

Đồ thị hàm số qua A ( 2 ; -2) cho ta phương trình nào ?

Ta có hệ pt: 2a + b = − 2  - a + b = 3

H

Ơ

 −5 a = 3 ⇔  2 − 5  + b = - 2   3 

N

 2a + b = − 2 GV: a, b là nghiệm của hệ p.trình :  - a + b = 3

N

Tương tự đồ thị hàm số qua B (-1 ; 3) ta có phương trình nào ?

O

Bài 26/sgk

Hãy tìm a, b.

3a = − 5 ⇔  2a + b = - 2  −5 a = 3 ⇔ b = 4  3

U

Y

3. Hoạt động vận dụng - Nhắc lại các bước giải hệ pt bằng pp thế, cộng đại số. - HS trả lời câu hỏi

Q

kx + 3 y = 3 3 x + 3 y = 3 và  là tương đương khi k bằng: − x + y = 1  x − y = −1

M

Câu 1: Hai hệ phương trình  A. k = 3.

B. k = -3

C. k = 1

D. k= -1

KÈ

2 x − y = 1 có nghiệm là: 4 x − y = 5

Câu 2: Hệ phương trình: 

ẠY

A. (2;-3)

B. (2;3)

C. (0;1)

D. (-1;1)

 x − 2 y = −3 có nghiệm là: 3 x + y = 5

D

Câu 3: Hệ phương trình:  A. (2;-1)

B. ( 1; 2 )

C. (1; - 1 )

D. (0;1,5)

4. Hoạt động tìm tòi mở rộng -Ôn cách giải hệ p.trình bằng phương pháp cộng đại số. - Làm các bài tập 24(b), 25, 26 / 19 SGK. Bài 25 ( a, b, c, d) /8 SBT.

Giáo viên: Mai Văn Dũng

Trường TH &THCS Quang Trung

Trang 92


Năm học:2019-2020

D

ẠY

KÈ

M

Q

U

Y

N

H

Ơ

N

O

FF IC IA L

Kế hoạch bài học môn Đại số 9

Giáo viên: Mai Văn Dũng

Trường TH &THCS Quang Trung

Trang 93


Kế hoạch bài học Đại số 9 Tuần 17 ÔN TẬP HỌC KỲ I Tiết 37-38 ( tiết 36 để học sau khi thi HKI)

Năm học 2019-2020 Ngày soạn 23/12/2019 Ngày dạy 26/12/2019

I. MỤC TIÊU : 1. Kiến thức : Ôn tập cho HS các kiến thức cơ bản về căn bậc 2, các kiến thức cơ bản về chương II.

FF IC IA L

2. Kỹ năng: Luyện kỹ năng biến đổi biểu thức có chứa căn bậc 2 và các câu hỏi có liên quan, luyện tập kỹ năng việc xây dựng PT đường thẳng, vẽ đồ thì của hàm số bậc nhất.

D

ẠY

KÈ

M

Q

U

Y

N

H

Ơ

N

O

3. Thái độ : Cẩn thận chính xác , khả năng tổng hợp kiến thức 4. Địnhhướng phát triển năng lực Năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác, chủ động sáng tạo, năng lực tính toán, năng lực sử dụng ngôn ngữ toán học, năng lực vận dụng II. CHUẨN BỊ : - GV: bảng phụ, đề cương ôn tập đề thi năm trước. - HS: Ôn tập toàn bộ lý thuyết III. CÁC PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC: * Phương pháp: Thuyết trình, vấn đáp, đặt và giải quyết vấn đề, thảo luận nhóm * Kĩ thuật: Kĩ thuật chia nhóm, kĩ thuật đặt câu hỏi, hỏi đáp, động não, trình bày 1’ IV.CHUỖI CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC: 1.Hoạt động khởi động: * HS hỏi đáp nội dung của chương 2.Hoạt động ôn tập: Hoạt động của GV và HS Nội dung cần đạt I. Ôn lí thuyết Các công thức biến đổi căn bậc 2: GV gọi HS trả lời mỗi HS 1 ý, (GV ghi ở góc ( SGK phần ôn tập chương I) bảng Hoạt động 2: Luyện tập Bài 1: Cho biểu thức GV cho HS nêu ĐKXĐ  2 x x 3x + 3  2 x − 2   + − − 1 P = :  GV cho HS nêu các bước làm để rút gọn P sau  x +3 x − 9 x − 3 x − 3    đó yêu cầu cả lớp làm. GV gọi học sinh trả lời (mỗi em 1 ý nhỏ) a. Rút gọn P. b. Tính P khi x = 4 - 2 5 c. Tìm x để P < - 1

2

Bài làm: ĐKXĐ: x ≥ 0, x ≠ 9 2 x ( x − 3) + ( x + 3) − (3x + 3) x −9

P= : P=

GV: Mai Văn Dũng

2 x −2− x +3 x −3

2 x − 6 x + x + 3 x − 3x − 3) x + 1 : x −9 x −3

Trường TH-THCS Quang trung

Trang 84


Kế hoạch bài học Đại số 9

Năm học 2019-2020 −3 x −3

P=

3.

P=

− 3( x + 1 x +3

x +1

1

.

x +1

−3

P=

HS cả lớp làm và gọi 1 HS trình bày

x −3

x +3

FF IC IA L

Nêu cách tính Gt của P khi biết GT của x = 4 - 2

( x + 3)( x − 3)

.

b. Ta có x = 4 - 2 3 = ( 3 − 1)2

⇒ x= Thay

3 - 1 vào P thì:

x = −3 x −1+ 3

=

−3

2+ 3

=

− 3(2 − 3 ) =3 3 -6 4−3

O

P=

3 - 1 (TMĐK)

1 −3 1 ⇔ < − (x ≥ 0, x≥9) 2 2 x +3

N

c. P < -

1 <0 2

Ơ

−3

x +3

+

H

⇔

Q

U

Y

N

⇔

D

ẠY

KÈ

M

Bài 2: Tìm x a 16x −16 − 9x − 9 + 4x − 4 + x −1 = 8 b.12 - x − x = 0 - Yêu cầu HS hoạt động nhóm: + Nửa lớp làm câu a + Nửa lớp làm câu b - HS hoạt động nhóm khoảng 3 phút thì yêu cầu đại diện hai nhóm lên bảng trình bày.

x −3

x +3

< 0 (Vì x ≥ 0 =>

x + 3 > 0)

⇔ x <3

⇔ x <9 ĐK 0 ≤ x và x ≠ 9 ⇒ Với 0 < x < 9 thì P < - 1

2

Bài 2. Tìm x a. ĐK: x ≥ 1 16(x − 1) − 9(x − 1) + 4(x − 1) + x − 1 = 8 ⇔4

(x − 1) − 3 (x − 1) + 2 (x − 1) +

x −1 = 8

⇔ 4 (x − 1) = 8 ⇔ (x − 1) = 2 ⇔ x −1= 4 ⇔ x = 5 (TMÑK )

Nghiệm của phương trình là x = 5 b.12 − x − x = 0 ñk : x ≥ 0 ⇔ x + x − 12 = 0 ⇔ x + 4 x − 3 x − 12 = 0 ⇔ x ( x + 4) − 3( x + 4) = 0 ⇔ ( x + 4)( x − 3)

Coù GV: Mai Văn Dũng

x +4≥4>0

Trường TH-THCS Quang trung

vôùi ∀x ≥ 0 Trang 85


Kế hoạch bài học Đại số 9

Năm học 2019-2020 ⇒ x −3 = 0 ⇔ x = 3 ⇔ x = 9(tmdk ) Nghiệm của phương trình là x=9 - Chương II: - Hàm số y = ax +b: Đn, Tc - Đồ thị và cách vẽ đồ thị của hàm số. - Vị trí tương đối của hai đường thẳng.

FF IC IA L

Chương II: Ôn tập các kiến thức cần nhớ của chương. -Hàm số y = ax +b: Đn, Tc - Đồ thị và cách vẽ đồ thị của hàm số. - Vị trí tương đối của hai đường thẳng. - Các bài tập ôn tập chương II

KÈ

M

Q

U

Y

N

H

Ơ

N

O

- Các bài tập ôn tập chương II Bài tập về hàm số bậc nhất. Bài 3: Cho đường thẳng HS đọc đề bài y =(1-m)x+m-2 (d) a/ Với giá trị nào của m thì đường thẳng d đi qua - HS làm bài vào vở.1 HS lên bảng a/ Đường thẳng d đi qua điểm A (2;1) ⇒x = 2 và y điểm A(2;1) b/ Với giá trị nào của m thì d tạo với trục Ox một = 1 thoả mãn phương trình của d ⇔(1-m).2 + m -2 =1 góc nhọn? Góc tù? c/ Tìm m để d cắt trục tung tại điểm B có tung độ ⇔2 - 2m + m- 2 = 1 ⇔m = -1 bằng 3? b/ (d) toạ với Ox một góc nhọn ⇔1-m > 0 ⇔m < 1 - Yêu cầu HS làm bài tập- 1 HS lên bảng c/ (d) cắt trục tung tại B có tung độ bằng 3 ⇔m - 2 = 3 ⇔m = 5 d/ (d) cắt trục hoành tại điểm C có hoành độ bằng -2 ⇒x= -2 và y = 0 thoả mãn phương trình của d ⇒(1-m).(-2) + m - 2 = 0 - GV nhận xét sửa bài cho HS trên bảng. ⇔-2 +2m + m - 2 = 0 - GV chốt , nhắc lại các trường hợp ⇔3m = 4 ⇔ m = 4 3

+ Bài tập về tính đồng biến, nghịch biến. + Bài tập về vẽ đồ thị của hàm số y = a.x + b. + Bài tập về tìm ĐK để hai đường thẳng song song, cắt nhau, trùng nhau.

ẠY

3. Hoạt động vận dụng : chiếu đề thi năm học 2018-2019 lên ti vi cả lớp cùng làm. KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2018-2019 Môn: TOÁN – LỚP 9 Thời gian: 60 phút (không kể thời gian giao đề) ĐỀ CHÍNH THỨC MÃ ĐỀ A (Đề kiểm tra gồm 02 trang) PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (5,0 điểm) (Chọn chữ cái trước ý trả lời đúng nhất trong các câu sau và ghi vào giấy làm bài) Câu 1. Căn bậc hai số học của 81 là A. –9. B. 9 C. ± 9. D. 81. GV: Mai Văn Dũng Trường TH-THCS Quang trung Trang 86

D

“ SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẢNG NAM


Kế hoạch bài học Đại số 9

Năm học 2019-2020

Câu 2. Biết x = 5 thì giá trị của x bằng A. 5. B. ± 5. Câu 3. Tính 12 ta được kết quả là A. 6. B. 4 2 .

C. 25.

D. ± 25.

C. 3 2 .

D. 2 3 .

Câu 4. Giá trị của x để x − 2 có nghĩa là A. x ≥ 2 . B. x < −2 . C. x > 2 . Câu 5. Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số bậc nhất?

3 x

FF IC IA L

B. y =

A. y = 5x – 1.

D. x ≥ −2 .

C. y = x2 + 1.

D. y = 0x + 3.

KÈ

M

Q

U

Y

N

H

Ơ

N

O

Câu 6. Với giá trị nào của m thì đường thẳng y = mx + 3 song song với đường thẳng y = −2x ? A. m ≠ −2 . B. m = 2 . C. m = −2 . D. m ≠ 0 . Câu 7. Hàm số y = ( m − 1) x + 4 là hàm số bậc nhất nghịch biến khi B. m ≥ 1 . A. m > 1 . C. m < 1 . D. m ≤ 1 . Câu 8. Khẳng định nào sau đây là đúng ? A. sin 570 = sin 330 . B. cos330 = cos570 . C. cos330 = sin 330 . D. tan 330 = cot 570 . Câu 9. Cho tam giác ABC vuông tại A đường cao AH, biết BH = 9cm và CH = 4cm. Độ dài đường cao AH bằng A. 13cm. B. 5cm. C. 6cm. D. 36cm. Câu 10. Tam giác ABC vuông tại C có AB = 5cm, BC = 4cm. Giá trị của sin A bằng A. 1,2. B. 4,5. C. 0,6. D. 0,8. Câu 11. Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AI (I thuộc BC), BC = 5cm, AC = 4cm thì độ dài đoạn thẳng CI bằng A. 2,4cm. B. 3,2cm. C. 2cm. D. 1,8cm. Câu 12. Đường tròn tâm O bán kính 5cm là hình gồm tất cả những điểm cách điểm O một khoảng cách d được xác định là A. d = 5cm . B. d < 5cm . C. d ≥ 5cm . D. d ≤ 5cm . Câu 13. Cho đường tròn ( O; 5cm ) và một dây AB = 8cm , khoảng cách từ tâm O đến dây AB là A. 4 cm. B. 3 cm. C. 6 cm. D. 8 cm. Câu 14. Gọi a, b lần lượt là khoảng cách từ tâm O đến hai dây BC và AC của đường tròn (O) . Nếu BC > AC thì A. a > b. B. a < b . C. a ≠ b . D. a = b . Câu 15. Bán kính của đường tròn ngoại tiếp một tam giác có độ dài ba cạnh 3cm, 4cm và 5cm là A. 1,5 cm. B. 2cm. C. 2,5 cm. D. 3cm.

D

ẠY

PHẦN II. TỰ LUẬN (5,0 điểm) Bài 1. (1,25 điểm) a) Rút gọn biểu thức A = 3

(

)

2+ 3 − 6

b) Cho biểu thức B = x x − 3x + 3 x ( với x ≥ 0 ). Tìm x để B = 9. Bài 2. (1,5 điểm) a) Vẽ đồ thị (d) của hàm số y = x + 2. b) Tìm giá trị của m để đường thẳng y = 2x + m − 2 cắt đồ thị (d) nói trên tại một điểm nằm trên trục tung. Bài 3. (2,25 điểm) GV: Mai Văn Dũng

Trường TH-THCS Quang trung

Trang 87


Kế hoạch bài học Đại số 9

Năm học 2019-2020

FF IC IA L

Cho đường tròn tâm O bán kính 3cm và một điểm M sao cho OM = 5cm. Từ M kẻ tiếp tuyến MA với đường tròn (O) ( A là tiếp điểm). a) Tính độ dài đoạn thẳng AM và giá trị sin của góc AMO. b) Qua A vẽ đường thẳng vuông góc với OM tại H, cắt đường tròn (O) tại B (B ≠ A). Chứng minh MB là tiếp tuyến của đường tròn (O). c) Kẻ đường kính AC của đường tròn (O). Đường thẳng MC cắt đường tròn tại điểm thứ hai là D. Chứng minh góc MHD bằng góc OCD. ---------- Hết ---------- ” - Gọi từng học sinh trả lời từng câu, nhận xét, GV chốt lại kiến thức mỗi câu. 4. Hoạt động tìm tòi mở rộng - Học lại lý thuyết chương I, II. - Xem lại dạng bài tập. + Rút gọn tìm x để P TM 1 số ĐK. + Tính toán khi biết GT của x.

O

+ Viết PT đường thẳng TM 1 số ĐK cho trước.

D

ẠY

KÈ

M

Q

U

Y

N

H

Ơ

N

- Chuẩn bị tiết sau kiểm tra học kì.

GV: Mai Văn Dũng

Trường TH-THCS Quang trung

Trang 88


Kế hoạch bài học môn Đại số 9

Năm học:2019-2020 THI HỌC KÌ 1

Tuần 19 Tiết 39,40

Ngày thi 6/1/2020

THỐNG KÊ CHẤT LƯỢNG KIỂM TRA HỌC KÌ I Khá TB Yếu Kém

Giỏi TL%

SL

TL%

SL

TL%

SL

TL%

SL

TL%

>= TB

SL

TL%

D

ẠY

KÈ

M

Q

U

Y

N

H

Ơ

N

O

Lớp 9

SL

FF IC IA L

Thi theo lịch và đề chung của sở giáo dục Quảng nam

Giáo viên: Mai Văn Dũng

Trường TH &THCS Quang Trung

Trang 89


Turn static files into dynamic content formats.

Create a flipbook
Giáo án (Kế hoạch bài học) môn đại số 9 HK1 chuỗi 5 hoạt động tiết 1-40 GV: Mai Văn Dũng, 2019-2020 by Dạy Kèm Quy Nhơn Official - Issuu