wwwtwitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Ngày soạn:20/08/2016 Buổi 1.1
SỰ ĐỒNG BIẾN, NGHỊCH BIẾN CỦA HÀM SỐ
I.MỤC TIÊU:
N
1.KiÕn thøc: HiÓu ®−îc ®Þnh nghÜa sù ®ång biÕn, nghÞch biÕn cña hµm sè vµ mèi liªn hÖ gi÷a kh¸i niÖm
H
Ơ
nµy víi ®¹o hµm.
N
2.KÜ n¨ng: biÕt c¸ch xÐt tÝnh ®ång biÕn, nghÞch biÕn cña mét hµm sè trªn mét kho¶ng dùa vµo dÊu cña®¹o
U Y
hµm cÊp mét cña nã
TP
II.CHUẨN BỊ:
ẠO
1.Chuẩn bị của gi¸o viªn:
Đ
- Gi¸o ¸n, h×nh vÏ H1,2,3.
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
.Q
3.Th¸i ®é: Häc sinh tÝch cùc ho¹t ®éng.
G
- Sử dụng phương pháp gợi mở ,vấn đáp...
H Ư
N
2.Chuẩn bị của häc sinh: ChuÈn bÞ bµi míi. 1.Ổn định tình hình lớp: Kiểm tra sĩ số 2.Kiểm tra bài cũ:
B
Câu hỏi.
TR ẦN
III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
10 00
- TÝnh ®¬n ®iÖu cña hµm sè
- Quy t¾c xÐt tÝnh ®¬n ®iÖu cña hµm sè
A
Trả lời. Giả sử x1 < x2 ⇒ f(x1 ) < f ( x2 ) thì hàm số ĐB ,
H
Ó
x1 < x2 ⇒ f(x1 ) > f ( x2 ) thì hàm số NB.
Í-
3.Giảng bài mới:
ÁN
+Tiến trình bài dạy:
-L
+Giới thiệu bài: Tiết hôm nay ta sẽ ôn tập về tính đồng biến, nghịch biến của hàm số.
TO
Hoạt động của giáo viên và học sinh
ÀN
HĐ 1: Dạng toán 1: Xét sự biến thiên
Nội dung Dạng toán 1: Xét sự biến thiên của hàm số
IỄ N
Đ
của hàm số
Phương pháp giải:
D
- Gv nêu phương pháp xét sự biến thiên
của Hàm số
- Tìm miền xác định của hàm số . - Tìm đạo hàm và xét dấu đạo hàm.
- HS theo dõi bài 1
ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
wwwtwitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com với mọi (
- Nếu
tại điểm thuộc
đồng biến trên khoảng
)thì hàm số
.
- Hs ghi chép tại điểm thuộc
)thì hàm số
H
Bµi 1. XÐt sù biÕn thiªn cña c¸c hµm sè sau?
nã.
2 x 2 + 3x ®ång biÕn trªn mçi kho¶ng x¸c ®Þnh cña 2x + 1
H Ư
tÝnh ®ång biÕn nghÞch biÕn.
a.Hµm sè y =
TR ẦN
- Gi¶i c¸c bµi to¸n dùa vµo kiÕn thøc vÒ
N
Bµi 2. Chøng minh r»ng
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
TP
.Q
th«ng qua bµi 1 rÌn kÜ n¨ng tÝnh chÝnh
1 1 x¸c ®¹o hµm vµ xÐt chiÒu biÕn thiªn cho 1. y = x − x − 2 HS. 2. y = − x + x 2 + 8 Bµi 2. 3 3 3. y = x 4 − 2 x 3 + x 2 − 6 x + 11 4 2 - Nªu ph−¬ng ph¸p gi¶i bµi 2?
N
sau?(c¸c hµm sè GV ghi lªn b¶ng).
U Y
Bµi 1. XÐt sù biÕn thiªn cña c¸c hµm sè
Ơ
nghịch biến trên khoảng
- GV nªu vÊn ®Ò:
b.Hµm sè y = x 2 − 9 ®ång biÕn trªn [3; +∞). c.Hµm sè y = x + sin2x ®ång biÕn trªn ℝ ?
10 00
B
- HS lªn b¶ng tr×nh bµy lêi gi¶i cña m×nh, HS kh¸c nhËn xÐt, bæ sung.
Gi¶i.
Ta cã y’ = 1 – sin2x; y’ = 0 sin2x = 1 x=
Ó
A
- XÐt sù biÕn thiªn cña hµm sè trªn c¸c
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
tËp mµ bµi to¸n yªu cÇu?
π + kπ . 4
π π V× hµm sè liªn tôc trªn mçi ®o¹n + kπ; + (k + 1)π vµ cã 4 4 π π ®¹o hµm y’>0 víi ∀x ∈ + kπ; + (k + 1)π nªn hµm sè 4 4 π π ®ång biÕn trªn + kπ; + (k + 1)π , vËy hµm sè ®ång biÕn 4 4
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
với mọi (
N
- Nếu
trªn ℝ . Bµi 3. Víi gi¸ trÞ nµo cña m th× a.Hµm sè y =
−1 3 x + 2 x 2 + (2m + 1) x − 3m + 2 nghÞch biÕn trªn 3
R? 2
ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
wwwtwitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
b.Hµm sè y = x + 2 +
m ®ång biÕn trªn mçi kho¶ng x¸c ®Þnh x −1
N
cña nã?
Ơ
Gi¶i
N
H
b.
m (x − 1)2 − m = (x − 1)2 (x − 1)2
ẠO
TP
NÕu m ≠ 0. Ta cã D = ℝ \{1} y ' = 1 −
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
®Æt g(x) = (x-1)2 – m hµm sè ®ång biÕn trªn c¸c kho¶ng x¸c ®Þnh
Đ
nÕu y’ ≥ 0 víi mäi x ≠ 1
Vµ y’ = 0 t¹i h÷u h¹n ®iÓm. Ta thÊy g(x) = 0 cã tèi ®a 2 nghiÖm
kho¶ng x¸c ®Þnh khi nµo
nªn hµm sè ®ång biÕn trªn mçi kho¶ng x¸c ®Þnh nÕu
H Ư
N
G
- T−¬ng tù hµm sè ®ång biÕn trªn mçi
TR ẦN
g(x) ≥ 0∀x ∈ ℝ m ≤ 0 ⇔m<0 g(1) ≠ 1 m ≠ 0
VËy m ≤ 0 th× hµm sè ®ång biÕn trªn c¸c kho¶ng x¸c ®Þnh.
10 00
B
C¸ch kh¸c.
A
xÐt ph−¬ng tr×nh y’ = 0 vµ c¸c tr−êng hîp x¶y ra cña ∆ để hàm số
Í-
đồng biến trên Hướng dẫn giải: - Tập xác định - Đạo hàm
IỄ N
Đ
ÀN
TO
- Hs theo dõi
ÁN
-L
- GV viết đề lên bảng
Ví dụ 1: Tìm các giá trị của tham số
H
Ó
HĐ 2: Ví dụ 1
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
trªn ℝ ?
m]n.
.Q
- Nªu ®iÒu kiÖn ®Ó hµm sè nghÞch biÕn
U Y
C1. nÕu m = 0 ta cã y = x + 2 ®ång biÕn trªn ℝ . VËy m = 0 tho¶
- Hàm số đồng biến trên
,
D
- GV chia lóp thành 4 nhóm thảo luận - GV gọi đại diện nhóm lên trình bày
- HS lên bảng trình bày 3
ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
wwwtwitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
- GV nhận xét ,chỉnh sửa lời giải Vậy với
HĐ 3: Ví dụ 2
thì hàm số đã cho đồng biến trên
.
Ví dụ 2:Tìm m để hàm số
N
luôn
Ơ
nghịch biến trên tập xác định.
N
H
- GV viết đề lên bảng
TP
.Q
- Tập xác định
- Hs theo dõi
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
- Đạo hàm
,
TR ẦN
- GV gọi đại diện nhóm lên trình bày
,
N
G
Hàm số luôn nghịch biến khi và chỉ khi
H Ư
- GV chia lóp thành 4 nhóm thảo luận
- HS lên bảng trình bày - GV nhận xét ,chỉnh sửa lời giải
10 00
B
.
A
Kết luận: Giá trị của m phải thỏa mãn yêu cầu bài toán là :
Dạng toán 2: Hàm số đồng biến , nghịch biến trên một khoảng
H
Ó
HĐ 3:Dạng toán 2: Hàm số đồng
.
ÁN
-L
Í-
biến, nghịch biến trên một khoảng
TO
- Gv nêu phương pháp xét sự biến thiên
ÀN
của Hàm số
Phương pháp giải: - Vẫn dùng các định lí nhận biết tính tăng giảm của hàm số trên một khoảng
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
U Y
Hướng dẫn giải:
- Bài toán thưeờng dẫn đến một bài toán về tam thức bậc hai
D
IỄ N
Đ
- HS theo dõi bài - Học sinhn cần lưư ý việc so sánh 1 số với hai nghiệm của
- Hs ghi chép +
4
ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
wwwtwitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
H
Ơ
N
+
Ví dụ 3: Cho hàm số
ẠO
a.Chứng minh rằng hàm số không thể luôn đồng biến .
Đ
- GV viết đề lên bảng
G
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
TP
HĐ 4: Ví dụ 3
b.Định
H Ư
N
để hàm số đồng biến với
- Hs theo dõi
TR ẦN
Hướng dẫn giải:
B
a.Tập xác định
10 00
Đạo hàm: =
,
Í-
H
Ó
A
- GV chia lóp thành 4 nhóm thảo luận
ÀN
TO
ÁN
-L
- GV gọi đại diện nhóm lên trình bày
Điều này cho thấy phương trình
có hai nghiệm phân biệt ,
suy ra đạo hàm đổi dấu 2 lần . Vậy hàm số không thể luôn luôn đồng biến được.
để hàm số đồng biến với
b) Định
Hàm số đồng biến với
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
.Q
U Y
N
+
,
D
IỄ N
Đ
- HS lên bảng trình bày Nhưng nếu xét dấu của
(
) là 2 nghiệm của
thì bảng
là ( Học sinh tự lập)
Từ bảng xét dấu:
,
5
ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
wwwtwitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
- GV nhận xét ,chỉnh sửa lời giải
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
H
nếu và chỉ nếu
U Y
N
Vậy hàm số đồng biến với
Ơ
N
….
HĐ 5: Ví dụ 4
TP
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
.Q
Ví dụ 4: Cho hàm số y= y = x 3 − 3(2m + 1) x 2 + (12m + 5) x + 2
Hướng dẫn giải:
N
Hàm số đồng biến trên
G
Đ
- GV viết đề lên bảng
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
Tìm m để hàm số đồng biến trên khoảng (2;+∞).
H Ư
(2; +∞) ⇔ y' ≥ 0 ∀x∈(2; +∞) ⇔3x2 − 6x +5 ≥12m(x −1)∀x∈(2; +∞)
- Hs theo dõi
B
⇒ f (x)dongbien tren (2; +∞) nen f (x) > f (2) =
10 00
- GV chia lóp thành 4 nhóm thảo luận
TR ẦN
x2 −6x + 5 ≥ m ∀x∈(2; +∞) 12(x −1) 3x(x − 2) +1 f ' (x) = ⇒ f ' (x) > 0 ∀x ∈(2; +∞) 2 12(x −1)
⇔
5 5 ⇔m ≤ 12 12
-L
- HS lên bảng trình bày
Í-
H
Ó
A
- GV gọi đại diện nhóm lên trình bày
TO
ÁN
HĐ 6: Ví dụ 5
mx 2 + 6 x − 2 nghịch biến trên [1; +∞ ) . x+2
Hướng dẫn giải: Hàm nghich biến trên
IỄ N
Đ
ÀN
- GV viết đề lên bảng
Ví dụ 5: Tìm m để y =
D
- Hs theo dõi
6
ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
wwwtwitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn - GV chia lóp thành 4 nhóm thảo luận
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
[1; +∞) ⇔ y' ≤ 0 ∀x ∈[1; +∞) ⇔ mx2 + 4mx +14 ≤ 0∀x ∈[1; +∞) −14 ≥ m ∀x ∈ (2; +∞) x + 4x 12(2x + 4) f ' ( x) = > 0 ⇒ f ' ( x) > 0 ∀x ∈[1; +∞) ( x + 2)2
- HS lên bảng trình bày
−14 −14 ⇔m≤ 5 5
Ví dụ 6: Cho hàm số y= y =
−1 3 x + ( m − 1) x 2 + ( m + 3) x − 4 3
U Y
HĐ 7: Ví dụ 6
N
H
⇒ f ( x)dong bien tren [1; +∞) nen f ( x) > f (1) =
N
- GV gọi đại diện nhóm lên trình bày
2
Ơ
⇔
TP
Hướng dẫn giải:
ẠO
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
- GV viết đề lên bảng
G
Đ
Hàm số đồng biến trên - Hs theo dõi
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
.Q
Tìm m để hàm số đồng biến trên khoảng (0;3).
N
(0;3) ⇔ y' ≥ 0 ∀x∈[0;3] ⇔−x2 + 2(m−1)x + m+3 ≥ 0 ∀x∈[ 0;3]
H Ư
x2 + 2x −3 ≤ m ∀x∈[ 0;3] 2x +1 2x2 + 2x +8 f ' (x) = > 0 ⇒ f ' (x) > 0 ∀x∈[ 0;3] (2x +1)2
⇒ f (x)dongbien tren [0;3] nenMax f (x) = f (3) =
12 ≤m 7
10 00
B
- GV chia lóp thành 4 nhóm thảo luận
TR ẦN
⇔
(do y ‘ =0 liên x=0 vaf x=3 nên BPT f’
A
(x) ≥ ∀x ∈ ( 0;3) ⇔ y ' ≥ 0∀x ∈ [ 0;3]
ÁN
HĐ 8: Củng cố
-L
- HS lên bảng trình bày
Í-
H
Ó
- GV gọi đại diện nhóm lên trình bày
TO
Gv yêu cầu Hs nhắc lại tính đồng biến,
TÝnh ®ång biÕn, nghÞch biÕn cña mét hµm sè trªn mét kho¶ng dùa vµo dÊu cña®¹o hµm cÊp mét cña nã
ÀN
nghịch biến
Củng cố
Đ
4.Dặn dòhọc sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo:
IỄ N
- Häc kÜ lÝ thuyÕt.
D
- Lµm bµi tËp SBT. - §äc bµi ®äc thªm vµ tãm t¾t kiÕn thøc. IV.RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG: 7
ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
wwwtwitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Ngày soạn:30/08/2016
Buổi 2.1
CỰC TRỊ HÀM SỐ,GTLN, GTNN CỦA HÀM SỐ
Ơ
H
1.Kiến thức: Học sinh nắm được: Quy tắc tìm GTLN, GTNN của hàm số trên một đoạn, trêm một
N
I.MỤC TIÊU:
N
khoảng.
.Q
3.Thái độ:
TP
- Cẩn thận chính xác trong lập luận , tính toán và trong vẽ hình.
ẠO
- Biết qui lạ về quen, tư duy các vấn đề của toán học một cách logic và hệ thống.
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
II.CHUẨN BỊ:
2.Kiểm tra bài cũ:
H Ư TR ẦN
III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Ổn định tình hình lớp: Kiểm tra sĩ số lớp.
N
2.Chuẩn bị của học sinh: Sgk, vở ghi, dụng cụ học tập,…
G
1.Chuẩn bị của giáo viên: Giáo án, sgk, thước kẻ, phấn, …
Trả lời. Quy t¾c:
10 00
B
Câu hỏi. Nêu quy tắc tìm GTLN, GTNN của hàm số trên một đoạn, trêm một khoảng - T×m c¸c ®iÓm x1, x2, ..., xn trªn kho¶ng (a; b), t¹i ®ã f’(x) =0 hoÆc kh«ng x¸c ®Þnh
A
- TÝnh f(a), f(x1), f(x2),..., f(xn), f(b).
Ó
- T×m sè lín nhÊt M vµ sè nhá nhÊt m trong c¸c sè trªn. ta cã M= max f(x), m = min f(x)
H
[a;b ]
-L
Í-
3.Giảng bài mới:
[a;b ]
ÁN
+Giới thiệu bài: Tiết hôm nay ta sẽ ôn tập lại toàn bộ kiến thức trong tiết hôm trước thông qua các bài tập. +Tiến trình bài dạy
TO
Hoạt động của giáo viên và học sinh
Nội dung
Bµi 1.T×m ®iÓm cùc trÞ cña c¸c hµm sè sau:
- GV: Nªu vÊn ®Ò
1. y = 2x3 – 3x2 + 4
- HS: Gi¶i quyÕt c¸c bµi tËp, chó ý kÜ n¨ng
2. y =
IỄ N
Đ
ÀN
HĐ1. Bài tập cực trị
D
diÔn ®¹t.
- Khi ph−¬ng tr×nh y’ = 0 v« nghiÖm.
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
U Y
2.Kĩ năng: HS biết cách: Tìm GTLN, GTNN của hàm số theo quy tắc được học.
x(x − 3)
3. y = x +
1 x
x 2 − 2x + 3 4. y = x−1
8
ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
wwwtwitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
- T×m nghiÖm cña ph−¬ng tr×nh trong
5. y = sin2x
x
6. y =
[0; π]?
10 − x 2
Ơ N
H−íng dÉn 3 sinx
7. Ta cã y’ = 2sinxcosx +
TP
- GV: hµm sè cã cùc trÞ t¹i x = 1 khi nµo?
Đ
5π 6
3 x= 0; x 2
N
G
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
cña ph−¬ng tr×nh y’ = 0.
= π; x=
ẠO
trong [0; π], y’= 0 sinx = 0 hoÆc cosx = -
kiÓm tra l¹i. - HS cÇn chØ ra ®−îc: x = 1 lµ mét nghiÖm
U Y
trong [0; π] vµ so s¸nh ®Ó t×m ra cùc trÞ.
.Q
8. y =
H
x + sin x 2
- HS chØ ra ®−îc quy t¾c 2; c¸c nghiÖm
cÇn l−u ý HS khi t×m ra gi¸ trÞ cña m ph¸i
N
7. y = sin 2 x − 3 cos x trong [ 0; π ]
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
- Gîi ý 7: nªu quy t¾c ¸p dông trong ý 7?
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
H Ư
mÆt kh¸c y’’ = 2cos2x + 3 cosx nªn ta cã y”(0) > 0 nªn x
- HS gi¶i bµi to¸n ®éc lËp kh«ng theo
= 0 lµ ®iÓm cùc tiÓu.
TR ẦN
nhãm.
t−¬ng tù y”(π) >0 nªn x = π lµ ®iÓm cùc tiÓu. - GV kiÓm tra kÜ n¨ng cña c¸c HS.
5π 5π ) <0 nªn x = lµ ®iÓm cùc ®¹i. 6 6
10 00
B
y’’(
2 y = x 3 − mx 2 + m − x + 5 cã cùc trÞ t¹i x = 1. Khi ®ã 3 hµm sè ®¹t cùc tiÓu hay cùc ®¹i t¹i x = 1? H−íng dÉn: y ' = 3x 2 − 2mx + m −
2 , hµm sè cã cùc trÞ t¹i x = 1 suy ra 3
m = 25/3.
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
Bµi 2. X¸c ®Þnh m ®Ó hµm sè
Bµi 3. X¸c ®Þnh m ®Ó hµm sè y =
x 2 + 2mx − 3 kh«ng cã x−m
cùc trÞ? H−íng dÉn.
9
ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
wwwtwitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com x 2 + 2mx − 3 3(m 2 − 1) = x + 3m + x−m x−m
y=
nÕu m = ± 1 th× hµm sè kh«ng cã cùc trÞ.
N
nÕu m ≠ ± 1th× y’ = 0 v« nghiÖm hµm sè sÏ kh«ng cã cùc HĐ 2: Quy tắc 1, Quy tắc 2
Ơ
trÞ.
Hàm số.
f ( x ) ≥ m ∀x ∈ D . ∃x0 ∈ D : f ( x0 ) = m
m = min f ( x) ⇔ x∈D
G
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
f ( x) ≤ M ∀x∈D ; ∃x0 ∈D: f ( x0 ) = M
⇔
TP
x∈D
ẠO
M = max f ( x )
Đ
- Gv nêu phương pháp xét sự biến thiên của
.Q
Giả sử f xác định trên D . Ta có
N
2.Quy tắc 2 (Quy tắc tìm GTLN, GTNN của hàm số
H Ư
- HS theo dõi bài
trên một đoạn): Để tìm giá GTLN, GTNN của hàm số f
TR ẦN
xác định trên đoạn [ a; b ] , ta làm như sau:
B
- B1 Tìm các điểm x1 , x2 , …, xm thuộc khoảng ( a; b ) mà
10 00
tại đó hàm số f có đạo hàm bằng 0 hoặc không có đạo
- Hs ghi chép
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
hàm. - B2 Tính f ( x1 ) , f ( x2 ) , …, f ( xm ) , f ( a ) , f ( b ) .
- B3 So sánh các giá trị tìm được ở bước 2. Số lớn nhất trong các giá trị đó chính là GTLN của f trên đoạn [ a; b ] ; số nhỏ nhất trong các giá trị đó chính là GTNN của f trên
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
U Y
N
H
1.Quy tắc 1 (Sử dụng định nghĩa)
đoạn [ a; b ] .
max f ( x) =max{ f ( x1) , f ( x2) ,…, f ( xm) , f ( a) , f ( b)} .
x∈[ ab ;]
min f ( x) =min{ f ( x1) , f ( x2) ,…, f ( xm) , f ( a) , f ( b)} .
x∈[ab ;]
3.Quy ước. Khi nói đến GTLN, GTNN của hàm số f mà
không chỉ rõ GTLN, GTNN trên tập nào thì ta hiểu là 10
ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
wwwtwitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com GTLN, GTNN trên tập xác định của f
Bài tập 1: [ĐHD11] Tìm GTLN, GTNN của hàm số
- GV viết đề lên bảng
2 x 2 + 3x + 3 y= trên đoạn [ 0; 2 ] . x +1
H
Ơ
N
HĐ 3: Bài tập 1
N
Giải
( 4x + 3)( x +1) − ( 2x2 + 3x + 3) 2x2 + 4x ∀x ∈ 0; 2 . ( ) = >0 2 2 ( x +1) ( x +1)
- GV gọi đại diện nhóm lên trình bày
Lại có y ( 0) = 3, y ( 2 ) = 17 . Suy ra min y = 3 , max y = x∈[ 0;2] x∈[ 0;2]
TP
3
17 . 3
G
Đ
- HS lên bảng trình bày
ẠO
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
.Q
- GV chia lóp thành 4 nhóm thảo luận
Ta có y ' =
Bài tập 2: [ĐHB03] Tìm GTLN, GTNN của hàm số
- GV viết đề lên bảng
y = x + 4− x2 .
TR ẦN
H Ư
N
HĐ 4: Bài tập 2
Giải.
Ó H
-L
y' = 0 ⇔
4 − x2 − x = 0
x ≥ 0 ⇔ x= 2 2 − x = x 4
ÁN TO ÀN Đ IỄ N D
4 − x2
=
4 − x2 − x 4 − x2
Với mọi x ∈ ( −2; 2 ) , ta có
Í-
- HS lên bảng trình bày
x
( x ∈ ( −2; 2 ) ).
A
- GV gọi đại diện nhóm lên trình bày
y ' =1−
10 00
- GV chia lóp thành 4 nhóm thảo luận
B
TXÑ = [ −2; 2] . Ta có
- Hs theo dõi
4 − x2 = x
⇔
⇔
2.
Vậy
{
( )}
{
}
min y =min y( −2) ; y( 2) ; y 2 =min −2;2;2 2 =−2,
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
U Y
- Hs theo dõi
đạt
được ⇔ x = −2 ;
{
( )}
{
}
max y = max y( −2) ; y( 2) ; y 2 = min −2;2;2 2 = 2 2 , đạt được ⇔
2.
11
ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
wwwtwitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com Bài tập 3: [ĐHD03] Tìm GTLN, GTNN của hàm số y=
x +1 x2 +1
trên đoạn [ −1; 2 ] .
( x +1)
ẠO
Vậy
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
- GV gọi đại diện nhóm lên trình bày
TP
Với mọi x ∈ ( −1; 2 ) ta có
y' = 0 ⇔ x =1.
. x2 +1
U Y
x +1
2
.Q
x +1 =
2
- GV chia lóp thành 4 nhóm thảo luận
1−x
2
N
x
x2 +1−( x+1)
Ta có : y' =
H
Ơ
Giải.
- Hs theo dõi
đạt
H Ư
N
G
3 5 min y = min{ y( −1) ; y( 2) ; y(1)} =min0; ; 2=0, 5
TR ẦN
được ⇔ x = −1 ;
3 5 max y = max{ y( −1) ; y( 2) ; y(1)} = max 0; ; 2 = 2 , 5
B
- HS lên bảng trình bày
10 00
đạt được ⇔ x = 1 .
A
HĐ 6 : Bài tập 4
ÁN
ÀN
TO
- Hs theo dõi
-L
Í-
H
Ó
- GV viết đề lên bảng
D
IỄ N
Đ
- GV chia lóp thành 4 nhóm thảo luận
- GV gọi đại diện nhóm lên trình bày
Bài tập 4: [ĐHB04] Tìm GTLN, GTNN của hàm số ln 2 x y= trên đoạn 1;e3 . x
Giải. ln x 2 2 .x − ln x 2ln x − ln 2 x x Ta có : y ' = . = x2 x2
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
- GV viết đề lên bảng
N
HĐ 5: Bài tập 3
Với mọi x ∈ (1; e3 ) ta có
y ' = 0 ⇔ 2ln x − ln 2 x = 0 ⇔ ln x = 0 hoặc ln x = 2 ⇔ x = 1 hoặc x = e2 ⇔ x = e2 ( 1 ∉ (1;e3 ) ). Vậ y
9 4 min y = min y(1) ; y( e3 ) ; y( e2 ) = min0; 3 ; 2 = 0, đạt được e e
{
}
12
ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
wwwtwitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
⇔ x =1. 9 4 4 max y = max y(1) ; y( e3 ) ; y( e) = max0; 3 ; 2 = 2 , e e e
{
- HS lên bảng trình bày
}
đạt
Bài
5: [ĐHD10]
- GV viết đề lên bảng
y = −x2 +4x+21− −x2 +3x +10 .
của
hàm
số
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
TP
Giải.
−x2 +4x+21≥0 −3≤ x ≤7 x ∈ TXÑ ⇔ 2 ⇔ −x +3x+10≥0 −2≤ x ≤5
Đ
ẠO
- Hs theo dõi
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
GTNN
U Y
Tìm
.Q
tập
N
HĐ 7 : Bài tập 5
H
Ơ
N
được ⇔ x = e2 .
- GV chia lóp thành 4 nhóm thảo luận
N
G
⇔ −2 ≤ x ≤ 5 , suy ra TXÑ= [ −2;5] . Ta có
H Ư
x−2
y' = −
+
TR ẦN
−x2 + 4x + 21 2 −x2 + 3x +10
y' = 0 ⇔
- GV gọi đại diện nhóm lên trình bày
2x − 3
x −2
=
.
2x −3
−x2 +4x +21 2 −x2 +3x +10
⇒
Ó
A
10 00
B
4x2 −12x + 9 x2 − 4 x + 4 = −x2 + 4x + 21 4 ( − x2 + 3x +10)
⇔ 51x2 −104x + 29 = 0 ⇔ x = Thử lại, ta thấy chỉ có x =
ÁN
-L
Í-
H
- HS lên bảng trình bày
⇔ 4( −x2 +3x+10)( x2 −4x+4) =( −x2 +4x+21)( 4x2 −12x+9)
TO D
- Gv nêu phương pháp xét sự biến thiên của Hàm số
1 là nghiệm của y ' . 3
1 y ( −2 ) = 3 , y ( 5 ) = 4 , y = 2 3
1 ⇒ min y = 2 , đạt được ⇔ x = . 3
ÀN Đ
IỄ N
HĐ 8: Phương pháp
1 29 . hoặc x = 3 17
Phương pháp Việc giải bài toán dạng này gồm các bước như sau: - Xác định ẩn phụ t . 13
ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
wwwtwitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com - Từ giả thiết, tìm miền giá trị của t .
- HS theo dõi bài
- Đưa việc tìm GTLN, GTNN của biểu thức cần xét về việc tìm GTLN, GTNN của một hàm biến t trên miền giá trị
U Y
- GV viết đề lên bảng
N
Bài tập 6: Cho x , y ≥ 0 thỏa mãn x + y = 4 .
HĐ 9 : Bài tập 6
H
Ơ
N
của t .
- Hs ghi chép
2
= 4 . Ta có
G
3 2 = ( xy) −( x+y) ( x+y) −3xy+1
S
= t 3 − 4 42 − 3t +1 = t 3 + 12t − 63 .
H Ư
N
S
TR ẦN
- GV chia lóp thành 4 nhóm thảo luận
- GV gọi đại diện nhóm lên trình bày
f ( t ) = t 3 + 12t − 63 , với
Xét hàm
10 00
B
f ' ( t ) = 3t 2 + 12 > 0 ∀t ∈ [ 0; 4] ⇒
t ∈ [ 0; 4 ] . Ta có
f ( t ) đồng biến trên
Ó
A
[ 0; 4] . Do đó
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
- HS lên bảng trình bày
min S = min f ( t ) = f ( 0 ) = −63 , đạt được khi và chỉ khi t∈[ 0;4]
x+ y =4 ⇔ xy =0
( x; y ) = ( 4;0 )
hoặc ( x; y ) = ( 0; 4 ) .
max S = max f ( t ) = f ( 4 ) = 49 , đạt được khi và chỉ khi
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
4
ẠO
Giải. Đặt t = xy , suy ra
( x + y) 0≤t ≤
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
- Hs theo dõi
TP
.Q
Ví dụ 1. Tìm GTLN, GTNN của S = ( x 3 − 1)( y 3 − 1) .
t∈[ 0;4]
x + y = 4 ⇔ xy = 4
( x; y ) = ( 2; 2 ) .
HĐ 10 : Bài tập 7
Bài tập 7: Cho x , y ≥ 0 thỏa mãn x 2 + y 2 = 2 . Tìm
- GV viết đề lên bảng
GTLN, GTNN của S = x + y − xy .
14
ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
wwwtwitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com Giải. Đặt t = x + y ⇒ t > 0 . Ta có
- Hs theo dõi
t 2 = ( x + y ) ≤ 2 ( x2 + y2 ) = 4 ⇒ t ≤ 2 , 2
t 2 = ( x + y ) = x 2 + y 2 + 2 xy ≥ x 2 + y 2 = 2 ⇒ t ≥ 2 .
2
H N
− ( x2 + y2 )
1 = t 2 −1 ⇒ 2
TP
1 S = f (t ) = − t 2 + t + 1. 2
(
- HS lên bảng trình bày
Đ
3 . Do đó 2
G
f (1) =
)
2; 2 , f ( 2 ) = 1 ,
N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
Ta có f ' ( t ) = −t + 1 > 0 với mọi t ∈
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
- GV gọi đại diện nhóm lên trình bày
2
U Y
xy =
( x + y)
Ơ
Suy ra t ∈ 2; 2 . Lại có
.Q
- GV chia lóp thành 4 nhóm thảo luận
N
2
min S = f ( 2 ) = 1 , đạt được ⇔
TR ẦN
H Ư
•
10 00
B
x + y = 2 x = 1 ⇔ . 2 2 y =1 x + y = 2
max S = f (1) =
x + y =1 ⇔ ⇔ 2 2 x y + = 2
ÁN
H Đ 11: Củng cố
-L
Í-
H
Ó
A
•
TO
- Cách tính GTLN,GTNN của hs trên 1
3 , đạt được 2
1− 3 x = 2 y = 1+ 3 2
x = hoặc
1+
3
2 − 1 3 y = 2
.
Củng cố - Cách tính GTLN,GTNN của hs trên 1 đoạn,1 khoảng
ÀN
đoạn,1 khoảng.
Đ
4.Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo :
IỄ N
- Học bài cũ , làm btvn trong SBT
D
IV.RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG :
15
ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
thÓ tÝch cña khèi ®a diÖn
H Ư
Buổi 3.1
N
G
Ngµy soạn:09/09/2016
1.KiÕn thøc: - HiÓu ®ưîc kh¸i niÖm thÓ tÝch cña khèi ®a diÖn
TR ẦN
I.MỤC TIÊU:
10 00
B
- N¾m ®îc c«ng thøc tÝnh thÓ tÝch cña khèi hèp ch÷ nhËt, khèi l¨ng trô, khèi chãp, 2.KÜ n¨ng: VËn dông c¸c c«ng thøc tÝnh thÓ tÝch vµo c¸c bµi to¸n tÝnh thÓ tÝch.
A
3.Th¸i ®é: HS tÝch cùc thùc hiÖn nhiÖm vô GV giao cho
H
Ó
II.CHUẨN BỊ:
Í-
1.Chuẩn bị của giáo viên: Gi¸o ¸n; c¸c slides tr×nh chiÕu; m« h×nh hai khèi chãp cã diÖn tÝch ®¸y vµ chiÒu
-L
cao b»ng nhau - B×nh chia ®é, phÊn mµu.
ÁN
2.Chuẩn bị của học sinh: ¤n tËp l¹i c¸c c«ng thøc tÝnh thÓ tÝch ®] häc ë líp díi; so¹n bµi
TO
III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Ổn định tình hình lớp: Kiểm tra sĩ số lớp.
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
N
wwwtwitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
ÀN
2.Kiểm tra bài cũ:
IỄ N
Đ
Câu hỏi. Công thức tính thể tích khối lăng trụ ?thể tích khối chóp?
D
Trả lời. V=B.h ; V=
1 B.h 3
3.Giảng bài mới: +Giới thiệu bài: Tiết hôm nay ta sẽ tìm hiểu về thể tích của khối đa diện +Tiến trình bài dạy 16
ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
wwwtwitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Nội dung
HĐ 1: VD 1
Ví dụ 1: Đáy của lăng trụ đứng tam giác
- GV viết đề lên bảng
ABC.A’B’C’ là tam giác ABC vuông cân tại A có
N
Hoạt động của giáo viên và học sinh
H
Ơ
cạnh BC = a 2 và biết A'B = 3a. Tính thể tích khối
U Y
Lời giải:
.Q
Ta có
TP
△ ABC vuông cân tại A nên AB = AC = a ABC A'B'C' là lăng trụ đứng ⇒ AA ' ⊥ AB
ẠO
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
- GV chia lóp thành 4 nhóm thảo luận
G
Đ
△ AA ' B ⇒ AA '2 = A ' B 2 − AB 2 = 8a 2 ⇒ AA ' = 2a 2
N
- GV gọi đại diện nhóm lên trình bày
H Ư
Vậy V = B.h = SABC .AA' = a3 2
TR ẦN
- HS lên bảng trình bày
Ví dụ 2: Cho lăng trụ tứ giác đều ABCD.A’B’C’D'
HĐ 2: VD 2
10 00
B
có cạnh bên bằng 4a và đường chéo 5a. Tính thể tích
H
Ó
A
- GV viết đề lên bảng
ÁN
-L
Í-
- Hs theo dõi
Lời giải: ABCD A'B'C'D' là lăng trụ đứng nên BD2 = BD'2 - DD'2 = 9a2 ⇒ BD = 3a ABCD là hình vuông ⇒ AB =
3a 2
9a 2 Suy ra B = SABCD = 4 Vậy V = B.h = SABCD.AA' = 9a3
Đ
ÀN
TO
- GV chia lóp thành 4 nhóm thảo luận
khối lăng trụ này
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
- Hs theo dõi
N
lăng trụ
D
IỄ N
- GV gọi đại diện nhóm lên trình bày - HS lên bảng trình bày
17
ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
wwwtwitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
C'
D'
C'
D'
A'
A' B'
B' 4a C
N H
A
B
B
Ví dụ 3: Cho hình hộp đứng có đáy là hình thoi cạnh
TP
.Q
HĐ 3: VD 3
a và có góc nhọn bằng 600 Đường chéo lớn của đáy bằng đường chéo nhỏ của lăng trụ. Tính thể tích hình
ẠO
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
- GV viết đề lên bảng
Đ
h ộp
N
G
Lời giải:
Ta có tam giác ABD đều nên : BD = a
H Ư
- Hs theo dõi
a2 3 2
Theo đề bài BD' = AC = 2
a 3 =a 3 2
△DD'B ⇒ DD' = BD'2 − BD2 = a 2 Vậy V = SABCD.DD' =
a3 6 2
-L
- HS lên bảng trình bày
Í-
H
Ó
A
- GV gọi đại diện nhóm lên trình bày
10 00
B
- GV chia lóp thành 4 nhóm thảo luận
TR ẦN
và SABCD = 2SABD =
ÁN
HĐ 4: VD 4
Đ
ÀN
TO
- GV viết đề lên bảng
D
IỄ N
- Hs theo dõi
- GV chia lóp thành 4 nhóm thảo luận
Ví dụ 4: Cho lăng trụ xiên tam giác ABC A'B'C' có đáy ABC là tam giác đều cạnh a , biết cạnh bên là
a 3 và hợp với đáy ABC một góc 60o . Tính thể tích
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
A
C
D
N
D
5a
Ơ
5a
U Y
4a
lăng trụ
Lời giải: Ta có C'H ⊥ (ABC) ⇒ CH là hình chiếu của CC' trên (ABC)
C'CH = 60o Vậy góc[CC',(ABC)] = 18
ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
wwwtwitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
△CHC' ⇒ C'H = CC'.sin 600 = - GV gọi đại diện nhóm lên trình bày
3a 3 3 a2 3 .Vậy V = SABC.C'H = 4 8
A'
Ơ
N
SABC = =
3a 2
H
C'
TP H
ẠO
B
Đ
a
Ví dụ 5: Cho lăng trụ xiên tam giác ABC A'B'C' có
- GV viết đề lên bảng
đáy ABC là tam giác đều cạnh a. Hình chiếu của A'
N
G
HĐ 5: VD 5
H Ư
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
o 60
C
A
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
- HS lên bảng trình bày
.Q
U Y
N
B'
xuống (ABC) là tâm O đường tròn ngoại tiếp tam
TR ẦN
giác ABC biết AA' hợp với đáy ABC một góc 60 .
1.Chứng minh rằng BB'C'C là hình chữ nhật.
- Hs theo dõi
10 00
B
2.Tính thể tích lăng trụ
H
Ó
A
- GV chia lóp thành 4 nhóm thảo luận
ÁN
-L
Í-
- GV gọi đại diện nhóm lên trình bày
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
- HS lên bảng trình bày
Lời giải: 1.Ta có A 'O ⊥ (ABC) ⇒ OA là hình chiếu của AA' trên (ABC)
' = 60o Vậy góc[AA ',(ABC)] = OAA Ta có BB'CC' là hình bình hành ( vì mặt bên của lăng trụ)
AO ⊥ BC tại trung điểm H của BC nên BC ⊥ A 'H (đl 3 ⊥ ) ⇒ BC ⊥ (AA 'H) ⇒ BC ⊥ AA ' mà AA'//BB' nên BC ⊥ BB' .Vậy BB'CC' là hình chữ nhật. 2. △ABC đều nên AO =
2 2a 3 a 3 AH = = 3 3 2 3
△AOA' ⇒ A'O = AO t an60o = a 19
ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
wwwtwitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
A'
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
a3 3 4
Vậy V = SABC.A'O =
C'
H
Ơ
N
B'
H
ẠO
B
Ví dụ 6: Đáy của lăng trụ đứng tam giác
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
HĐ 6: VD 6
G
ABC.A’B’C’ là tam giác đều. Mặt (A’BC) tạo với
đáy một góc 300 và diện tích tam giác A’BC bằng 8.
- Hs theo dõi
Tính thể tích khối lăng trụ
- GV chia lóp thành 4 nhóm thảo luận
Giải:
TR ẦN
H Ư
N
- GV viết đề lên bảng
△ABC đều ⇒ AI ⊥ BC mà AA' ⊥ (ABC) nên
- GV gọi đại diện nhóm lên trình bày
B
A'I ⊥ BC (đl 3 ⊥ ).
10 00
- HS lên bảng trình bày C'
H
Ó
A
A'
∃ Vậy góc[(A'BC);)ABC)] = AIA’ = 30o
2x 3 = x 3 .Ta có 2
TO
30o
B
C
∆A' AI : A' I = AI : cos 30 0 =
A’A = AI.tan 300 =
x 3.
x I
D
IỄ N
Đ
ÀN
A
ÁN
-L
Í-
B'
Giả sử BI = x ⇒ AI =
2 AI 3
2x 3 3
= 2x
3 =x 3
Vậy VABC.A’B’C’ = CI.AI.A’A = x3 Mà SA’BC = BI.A’I = x.2x = 8
=
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
.Q
C
O
TP
a
U Y
N
60 o
A
3
⇒x=2
Do đó VABC.A’B’C’ = 8 3
HĐ 7: Củng cố
- C«ng thøc tÝnh thÓ tÝch cña khèi hèp ch÷ nhËt, khèi
- C«ng thøc tÝnh thÓ tÝch cña khèi hèp ch÷ nhËt,
l¨ng trô, khèi chãp, 20
ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
wwwtwitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
khèi l¨ng trô, khèi chãp, 4.Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo: - Học bài cũ, làm btvn trong SBT
N
H
Ơ
N
IV.RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
TP
I.MỤC TIÊU:
ẠO
Đ
2.Kỹ năng: Rèn luyện cho hs kỹ năng tính thể tích của các khối đa diện phức tạp và những bài toán có liên
G
quan.
H Ư
N
3.Thái độ:
- Rèn luyện tư duy logic,khả năng hình dung về các khối đa diện trong không gian.
TR ẦN
- Thái độ cẩn thận, chính xác.
II.CHUẨN BỊ:
B
1.Chuẩn bị của giáo viên:
10 00
- Giáo án,hình vẽ trên bảng phụ.
- Phương pháp luyện tập kết hợp với gợi mở vấn đáp.
Ó
H
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A
2.Chuẩn bị của học sinh: Chuẩn bị bài tập về nhà.
2.Kiểm tra bài cũ:
ÁN
3.Giảng bài mới:
Í-
1.Ổn định tình hình lớp: Kiểm danh sĩ số (1’)
-L
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
1.Kiến thức: Củng cố lại kiến thức về thể tích của khối đa diện.
TO
+Giới thiệu bài: Tiết này chúng ta tìm hiểu thể tích khối đa diện.
ÀN
+Tiến trình bài dạy
IỄ N
Đ
Hoạt động của giáo viên và học sinh
Nội dung
Hoạt động 1 : Hướng dẫn học sinh làm bài tập
Bài 1 : Cho tứ diện ABCD.M là điểm trên cạnh CD
củng cố lý thuyết
sao cho MC = 2 MD.Mp (ABM) chia khối tứ diện
D
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN(tt)
.Q
Buổi 5.1
U Y
Ngày soan:11/09/2016
thành hai phần .Tính tỉ số thể tích hai phần đó Giải:
21
ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
wwwtwitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
H:Hãy so sánh diện tích 2 tam giác BCM và BDM
A
(giải thích).Từ đó suy ra thể tích hai khối chóp ABCM, ABMD?
N
H:Nếu tỉ số thẻ tích 2 phần đó bằng k,hãy xác định D
vị trí của điểm M lúc đó?
Ơ
B
N
H
M
Yêu cầu hs trả lời đáp án bài tập số 16 SGK
ẠO
V ABCM =2 V ABMD
Đ
V ABCM = 2V ABMD (vì hai khối đa diện có cùng chiều
N
G
cao)
H Ư
V ABCM = kV ABMD => MC = k.MD
Hoạt động 2: Tính thể tích của khối lăng trụ .
TR ẦN
⇒ S BCM = kS BDM
Bài 2:
mặt phẳng (AA’C’C)
A'
B
Í-
H
Ó
A
Gọi hs lên bảng trình bày các bước giải
B' C'
10 00
B
Yêu cầu hs xác định góc giữa đường thẳng BC’ và
-L
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
=> V ABCM = 2V ABMD ⇒
nên S MBC = 2 S MBD .Suy ra
.Q
Hai tam giác có cùng đường cao mà MC = 2MD
TP
MC = 2 MD => S MBC = 2 S MBD
U Y
C
TO
ÁN
Nhận xét,hoàn thiện bài giải
Yêu cầu hs tính tổng diện tích các mặt bên của
ÀN
hình lăng trụ ABCA’B’C’
Đ
Giới thiệu diện tích xung quanh và Yêu cầu hs về
C
Giải.
A
a) AC ' = AB cot 30 = AC. tan 60 . cot 30 = b. 3. 3 = 3b b) CC ' 2 = AC ' 2 − AC 2 = 9b 2 − b 2 = 8b 2 Do đó CC ' = 2b 2 1 1 V = S.h = AB.AC.CC ' = b 3.b.2b 2 = b3 6 2 2
D
IỄ N
nhà làm bài c tương tự
Hs xác định góc giữa đường thẳng BC’ và mặt phẳng (AA’CC’) 22
ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
wwwtwitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
AB = AC. tan 60 = b. 3
N
S xq = S AA'B 'B + S BB 'C 'C + S ACC ' A'
GV: Yêu cầu hs xác định thiết diện
G
Đ
S
G
TR ẦN
D
B 10 00 A
V1 V3 ; V 2 V4
H
Hướng hs xét các tỉ số
V1 V
Ó
Hướng hs đưa về tỉ số
Í-
H: Tỉ số đồng dạng của hai tam giác SBD và SB’D’ bằng bao nhiêu?Tỉ số diện tích của hai tam
ÁN
giác đó bằng bao nhiêu?
TO
H:Tỉ số chiều cao của 2 khối chóp SMB’D’ và
ÀN
SCBD bằng bao nhiêu?Suy ra
V3 =? V4
IỄ N
Đ
Gọi hs lên bảng trình bày Nhận xét ,hoàn thiện bài giải
tam giác SBD
B
SG 2 = .Vì B’D’// BD nên SO 3
SB ' SD ' SG 2 = = = SB SD SO 3 Gọi V1,V2,V3,V4 lần lượt là thể tích của các khối đa diện SAB’D’,SABD,SMB’D’,SCBD. Vì hai tam giác SB’D’ và SBD đồng dạng với tỉ số
2 3
2
nên
⇒
S SB ' D ' 2 4 = = S SBD 3 9
V1 4 V 2 = ⇒ 1 = V2 9 VSABC 9
Tương tự ta có
D
HS: Xác định thiết diện,từ đó suy ra G là trọng tâm
Ta có
B'
O
A
H: Cách tính V2?
M
N
H Ư
D'
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
Giải.
.Q
đa diện
TP
Bài 3 :
ẠO
Hoạt động 3: Tính tỉ số thể tích của 2 khối
-L
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
U Y
N
H
Ơ
1 = .2b 2 .b.b 3.2b = 2b 3 6 2
cao là
V3 2 = (Vì tỉ số chiều dài hai chiều V4 9
1 ).Suy ra 2
V3 VSABCD
=
1 9 23
ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
wwwtwitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
VSAB 'MD ' V1 + V3 2 1 1 V 1 = = + = ⇒ SAB 'MD ' = VSABCD VSABCD 9 9 3 V AB 'MD ' BCD 2
N
Trả lời các câu hỏi của giáo viên
Bài 4. Cho kh/c S.ABC, SA ⊥ (ABC), AB = BC = SA
GV:+ Tóm tắt đề lên bảng và y/c HS vẽ hình
= a; AB ⊥ BC, B’ là trung điểm SB, AC’ ⊥ SC (C’
TP
.Q
Hoạt động 4. Bài tập 4
ẠO
chóp
Đ
S
VS.ABC = ?
G
C'
2
H Ư
N
b.GV gọi hs nhắc lại p cmđường thẳng vg với mp? - SC vuông góc với những đt nào trong mp (SB’C’) c.H1: SC’ ⊥ (AB’C’) ?
B
Giải
’
a.Tính VS.ABC?
B
H2: SC = ?
10 00
⇒ S ∆ AB’C’ = ?
VS.ABC =
a3 6
A
GV: Phát vấn cho hsinh cách 2
GV: Phát vấn thêm câu hỏi.
H
Ó
= ?
Í-
VS . ABC
C
TR ẦN
⇒ VSAB,C’ = ?
VS . AB'C '
B'
A
d.Tính khoảng cách từ điểm C’ đến mp(SAB’)
-L
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
a.Y/c học sinh nhắc lại công thức tính thể tích khối thuộc SC).
ÁN
Gợi mở:
TO
Khoảng cách từ C’ đến mặt phẳng(SAB’) có phải là
ÀN
đường cao trong khối chóp không?
Đ
⇒ VSAB’C’ = ?
IỄ N
⇒ K\c từ C’ đến mp(SAB’)
D
C2: Có thể tính khoảng cách trên bằng cách nào
khác?
Gợi mở: kẻ C’H // BC
b.Cm SC ⊥ (AB’C’) SC ⊥ AC’ (gt) (1) BC ⊥ (SAB) ⇒ BC ⊥ AB’
Mặt khác: AB’ ⊥ SB
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
U Y
N
H
Ơ
Lên bảng trình bày
⇒ AB’ ⊥ (SBC) (2)
Từ (1)& (2) ⇒ SC ⊥ (AB’C’)
c.Tính VSAB’C’? VSAB’C’ =
a3 36
(H ∈ SB) 24
ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
wwwtwitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
⇒ Tính C’H = ?
HS: HS lên bảng vẽ hình.
N
HS trả lời câu hỏi của GV
H
Ơ
HS: Suy nghĩ trả lời câu hỏi của gv.
N
HS:Suy nghĩ trả lời câu hỏi
U Y
để tính được diện tích.
TP
HS: dựa vào gợi ý của GV để tính cách 2.
ẠO
Hoạt động 5. Củng cố
Các công thức tính thể tích khối đa diện
Đ
- GV nhắc lại một số dạng bài tập vừa làm cho học
G
sinh nhớ
H Ư
N
- HS chú ý lắng nghe - Yêu cầu hs về nhà ôn tập lại kiến thức chương I
TR ẦN
4.Dặn dò học sinh chuẩn bị tiết học tiếp theo:
- Yêu cầu hs về nhà làm các bài tập còn lại trong sgk,bài tập ôn tập chương I
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
IV.RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
.Q
HS: dựa vào gợi ý của GV để tính cách 2.
Ngày soạn:03/09/2016
Buổi 6.1
BÀI TẬP Kh¶o s¸t sù biÕn thiªn vµ vÏ ®å thÞ cña hµm sè
I.MỤC TIÊU: 25
ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
wwwtwitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
1.KiÕn thøc: - BiÕt s¬ ®å kh¶o s¸t hµm sè( T×m TX§; xÐt sù biÕn thiªn: chiÒu biÕn thiªn, t×m cùc trÞ, t×m tiÖm cËn, lËp b¶ng biÕn thiªn; vÏ ®å thÞ )
N
- BiÕt vËn dông s¬ ®å kh¶o s¸t hs ®Ó tiÕn hµnh kh¶o s¸t c¸c hµm sè d¹ng bËc 3; bËc 4( trïng ph¬ng); ph©n
Ơ
thøc h÷u tØ d¹ng bËc nhÊt trªn bËc nhÊt.
N
H
ax + b . Qua cx + d
U Y
- BiÕt c¸ch ph©n lo¹i c¸c d¹ng ®å thÞ hµm bËc 3, bËc 4 trïng ph¬ng, hµm ph©n thøc d¹ng: y =
.Q
®ã cã thÓ ph¸t hiÖn ®îc nh÷ng sai sãt khivÏ ®å thÞ hµm sè ë tõng lo¹i.
TP
2.KÜ n¨ng: Chính xác ,nhanh
ẠO
3.Th¸i ®é: Nghiêm khắc trong học tập
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
- BiÕt c¸ch t×m to¹ ®é giao ®iÓm hai ®å thÞ hµm sè, biÕt gi¶i to¸n biÖn luËn sè nghiÖm cña pt b»ng ®å thÞ
Đ
II.CHUẨN BỊ:
N
G
1.Chuẩn bị của giáo viên: Gi¸o ¸n, c¸c slides tr×nh chiÕu, phÊn mÇu
H Ư
2.Chuẩn bị của học sinh: So¹n tríc bµi , «n tËp l¹i c¸ch t×m cùc trÞ, t×m tiÖm cËn,
TR ẦN
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1.Ổn định tình hình lớp: Kiểm tra sĩ số lớp 2.Kiểm tra bài cũ:
10 00
B
3.Giảng bài mới:
+Giới thiệu bài: Tiết hôm nay ta sẽ tìm hiểu cụ thể về các bài toán về sự tương giao của các đồ thị
A
+Tiến trình bài dạy
Ó
Hoạt động của giáo viên và học sinh
Í-
H
HĐ 1 : Ví dụ 1: Khảo sát hàm số y = x3 +
-L
3x2 – 4.
ÁN
Giải thích – ghi nhớ cho HS
TO
Bước 1: Tìm tập xác định của hàm số Bước 2:Tìm y’ và lập phương trình y’ = 0
ÀN
tìm nghiệm ( nếu có thì ghi ra nếu vô
Nội dung
HĐ 1 : Ví dụ 1: Khảo sát hàm số y = x3 + 3x2 – 4. Tập xác định D = y’ = 3x2 + 6x y’ = 0 ⇔ 3x2 + 6x = 0 ⇔ x(3x + 6) = 0 ⇔ x = 0; x = - 2
Giới hạn: lim y = +∞ ; lim y = −∞ x →+∞
Đ
nghiệm thì nêu vô nghiệm – vì chủ yếu là
D
IỄ N
để Tìm dấu của y’ sử dụng trong bảng biến thiên
x →−∞
Bảng biến thiên: x
-2
-∞
0
+∞
Bước 3:Chỉ cần tìm giới hạn của số hạng
y'
+
0
-
0
+ 26
ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
wwwtwitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn có mũ cao nhất, ở đây là tìm lim x3 = ?? x →±∞
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com y
0
hoặc lim (− x3 ) = ??
CT
CĐ
+∞
x →±∞
-∞
-4
N
Bước 4:BBT luôn gồm có “ 3 dòng”: dành
H
Ơ
cho x, y’ và y
N
Điểm cực tiểu: x = 0; y = -4
tiểu (nếu không có thì không nêu ra)
y’’ = 6x + 6
(Điểm uốn cần thiết khi giúp vẽ đồ thị của
y’’ = 0 ⇔ 6x + 6 = 0 ⇔ x = 1 ( điểm uốn I(1;-2))
hàm số không cực trị)
Đồ thị hàm số:
Bước 6:Vẽ đồ thị cần thực hiện theo thứ
Giao điểm với Ox:
tự gợi ý sau:
y = 0 ⇒ x = -2; x = 1
Vẽ hệ trục tọa độ Oxy
Giao điểm với Oy:
Nhận xét hàm số có bao nhiêu dạng đồ
.Q
TP
ẠO Đ G
N
B
thị và áp dụng dạng đồ thị phù hợp cho bài
10 00
toán của mình
(tham khảo các dạng đồ thị ở sau mỗi
A
dạng hàm số)
H
Ó
HĐ 2 : Ví dụ 2: Khảo sát hàm số y = x4 -
TO
ÁN
-L
Í-
2x2 – 3.
IỄ N
Đ
ÀN
- GV viết đề lên bảng
D
- Hs theo dõi
Ví dụ 2 : Khảo sát hàm số y = x4 - 2x2 – 3. Tập xác định D = y’ = 4x3 - 4x y’ = 0 ⇔ 4x3 - 4x = 0 ⇔ x(4x2 – 4) = 0 ⇔ x = 0; x = 1; x = - 1
Giới hạn: lim y = +∞ ; lim y = +∞ x →+∞
x →−∞
Bảng biến thiên: X
-∞
-1
0
1
+∞ y'
- GV chia lóp thành 4 nhóm thảo luận
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
điểm uốn, giao điểm với Ox,Oy
=0⇒y=-4
x
H Ư
Xác định các điểm cực đại, cực tiểu,
U Y
Bước 5:Phải nêu điểm cực đại; điểm cực
TR ẦN
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Điểm cực đại: x = - 2 ; y = 0
0
-
- 0
+
0
+ 27
ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
wwwtwitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com y
+∞
-3
CT
+∞
CT
CĐ
- GV gọi đại diện nhóm lên trình bày
N
-4
H
Ơ
-4
N
Điểm cực đại: x = 0 ; y = -3
.Q
x = 1; y = -4
TP
Đồ thị hàm số:
B
HĐ 3 : Ví dụ 3 Khảo sát hàm số
10 00
Ví dụ 3: Khảo sát hàm số y =
−x + 2 . x +1
Đ
ÀN
TO
- Hs theo dõi
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
Tập xác định D =
- GV viết đề lên bảng
Đ
TR ẦN
x=0;y=-3
H Ư
Giao điểm với Oy:
G
;y=0
N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
;y=0
x=-
y=
ẠO
Giao điểm với Ox: x=
−x + 2 . x +1
\{-1}
−3 < 0 ∀x∈D. ( x + 1)2
Hàm số luôn luôn giảm trên mỗi khoảng xác định Giới hạn và tiệm cận: Tiệm cận đứng x = - 1 vì lim− y = −∞ ; lim+ y = +∞ x→−1
x→−1
Tiệm cận ngang: y = - 1 vì lim y = −1 lim y = −1 x→−∞
x→+∞
Bảng biến thiên: x
-∞
-1
+∞
y'
D
IỄ N
- GV chia lóp thành 4 nhóm thảo luận
y’ =
- GV gọi đại diện nhóm lên trình bày
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
- HS lên bảng trình bày
U Y
Điểm cực tiểu: x = -1; y = -4
y
-1
+∞
28
ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
wwwtwitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
- HS lên bảng trình bày
-∞ -1
N
Hàm số không có cực trị
TP ẠO Đ
G
x3 − x2 + x + 1 Ví dụ 4: Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số y = 3
H Ư
N
- GV viết đề lên bảng - Hs theo dõi - GV chia lóp thành 3 nhóm thảo luận - GV gọi đại diện nhóm lên trình bày
x−2 2x +1
B
Ví dụ 6: Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số y =
3 x4 − x2 + 2 2
10 00
- HS lên bảng trình bày
Ó
A
HĐ 5 : Ví dụ 7,8,9
-L
Í-
H
- GV viết đề lên bảng - Hs theo dõi
Ví dụ 5: Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số y = −
TR ẦN
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
HĐ 4: Ví dụ 4,5,6
- GV chia lóp thành 3 nhóm thảo luận
ÁN
- GV gọi đại diện nhóm lên trình bày
Ví dụ 7: Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số
y = −x 3 + 3x 2 − 4x + 2 Ví dụ 8: Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số y = − x 4 + 2 x 2 − 2 Ví dụ 9: Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số y =
1 − 2x 2x − 4
TO
- HS lên bảng trình bày
ÀN
HĐ 6 : Củng cố
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
x=0⇒y=2
N
Giao điểm với Oy:
U Y
y=0⇒x=2
.Q
Giao điểm với Ox:
H
Ơ
Đồ thị hàm số:
- S¬ ®å kh¶o s¸t hµm sè( T×m TX§; xÐt sù biÕn thiªn: chiÒu
Đ
- S¬ ®å kh¶o s¸t hµm sè( T×m TX§; xÐt sù biÕn thiªn, t×m cùc trÞ, t×m tiÖm cËn, lËp b¶ng biÕn thiªn; vÏ
IỄ N
biÕn thiªn: chiÒu biÕn thiªn, t×m cùc trÞ,
®å thÞ )
D
t×m tiÖm cËn, lËp b¶ng biÕn thiªn; vÏ ®å thÞ )
4.Dặn dò hócinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo : 2’ 29
ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
wwwtwitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
- Học bài cũ, làm btvn trong SBT
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
TP
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
.Q
U Y
N
H
Ơ
N
IV.RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG :
30
ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
wwwtwitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
N
Ngày soạn:06/09/2016
H
Ơ
BÀI TẬP CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN Kh¶o s¸t
N
sù biÕn thiªn vµ vÏ ®å thÞ cña hµm sè
U Y
I.MỤC TIÊU:
.Q
1.KiÕn thøc:
TP
- BiÕt s¬ ®å kh¶o s¸t hµm sè( T×m TX§; xÐt sù biÕn thiªn: chiÒu biÕn thiªn, t×m cùc trÞ, t×m tiÖm cËn, lËp
ẠO
b¶ng biÕn thiªn; vÏ ®å thÞ )
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
- BiÕt vËn dông s¬ ®å kh¶o s¸t hs ®Ó tiÕn hµnh kh¶o s¸t c¸c hµm sè d¹ng bËc 3; bËc 4( trïng ph¬ng); ph©n
N
G
thøc h÷u tØ d¹ng bËc nhÊt trªn bËc nhÊt
H Ư
- BiÕt c¸ch ph©n lo¹i c¸c d¹ng ®å thÞ hµm bËc 3, bËc 4 trïng ph¬ng, hµm ph©n thøc d¹ng: y =
ax + b . Qua cx + d
TR ẦN
®ã cã thÓ ph¸t hiÖn ®îc nh÷ng sai sãt khivÏ ®å thÞ hµm sè ë tõng lo¹i - BiÕt c¸ch t×m to¹ ®é giao ®iÓm hai ®å thÞ hµm sè, biÕt gi¶i to¸n biÖn luËn sè nghiÖm cña pt b»ng ®å thÞ
10 00
3.Th¸i ®é: Nghiêm khắc trong học tập
B
2.KÜ n¨ng: Chính xác ,nhanh II.CHUẨN BỊ:
A
1.Chuẩn bị của gi¸o viªn: Gi¸o ¸n, phÊn mÇu.
H
Ó
2.Chuẩn bị của häc sinh: So¹n trưíc bµi,«n tËp l¹i c¸ch t×m cùc trÞ, t×m tiÖm cËn.
Í-
III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
ÁN
2.Kiểm tra bài cũ:
-L
1.Ổn định tình hình lớp: Kiểm tra sĩ số lớp.
TO
3.Giảng bài mới:
ÀN
+Giới thiệu bài: Tiết hôm nay ta sẽ tìm hiểu cụ thể về các bài toán liên quan đến khảo sát hàm số.
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
Buổi 7.1
+Tiến trình bài dạy
Nội dung
IỄ N
Đ
Hoạt động của giáo viên và học sinh
D
HĐ 1 : Bài 1 :
Bài 1 : Cho hàm số y = x3 + mx2 + 1 có đồ thị (Cm). Tìm m để (Cm) cắt d: y = – x + 1 tại ba điểm phân biệt A(0;1), B, C sao cho các tiếp tuyến của (Cm) tại B và C vuông góc với
- GV viết đề lên bảng
nhau. 31
ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
wwwtwitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Lời giải: - Hs theo dõi
⇔ x(x2 + mx + 1) = 0
Ơ
(*)
H
mx2 + 1 = – x + 1
N
Phương trình hoành độ giao điểm của d và (Cm) là: x3 +
Đặt g(x) = x2 + mx + 1 . d cắt (Cm) tại ba điểm phân
N
- GV chia lóp thành 4 nhóm thảo luận
TP
- GV gọi đại diện nhóm lên trình bày
ẠO
Vì xB , xC là nghiệm của g(x) = 0
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
S = xB + xC = −m ⇒ . P = xB xC = 1
H Ư
Tiếp tuyến của (Cm) tại B và C vuông góc với nhau HS lên bảng trình bày
TR ẦN
nên ta có: f ′ ( xC ) f ′ ( xB ) = −1 ⇔ xB xC ( 3xB + 2m ) ( 3 xC + 2m ) = −1
B
⇔ xB xC 9 xB xC + 6 m ( xB + xC ) + 4m 2 = −1
10 00
⇔ 1 9 + 6 m ( − m ) + 4 m 2 = −1 ⇔ 2m 2 = 10 ⇔ m = ± 5
Ó
A
(nhận so với điều kiện)
-L
Í-
H
HĐ 2 : Bài 2
Bài 2: Cho hàm số y =
TO
ÁN
- GV viết đề lên bảng
IỄ N
Đ
ÀN
- Hs theo dõi
D
- GV chia lóp thành 4 nhóm thảo luận
x2 + 1 . Tìm tập hợp các điểm trên x
mặt phẳng tọa độ để từ đó có thể kẻ đến (C) hai tiếp tuyến vuông góc BG: Gọi M(x0;y0). Phương trình đường thẳng d qua M có hệ số góc k là y = k(x – x0) + y0.
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
.Q
2 m > 2 ∆g = m − 4 > 0 ⇔ ⇔ . m < −2 g ( 0 ) = 1 ≠ 0
U Y
biệt ⇔ g(x) = 0 có hai nghiệm phân biệt khác 0.
Phương trình hoành độ giao điểm của (C) và d: x2 + 1 = k ( x − x0 ) + y0 , ( kx ≠ 0 ) x ⇔ (1 − k ) x 2 − ( y0 − kx0 ) x + 1 = 0 (*)
d tiếp xúc với
32
ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
wwwtwitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn - GV gọi đại diện nhóm lên trình bày
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com k ≠1 k ≠ 1 2 ⇔ x2 k 2 + 2 ( 2 − x0 y0 ) k + y02 − 4 = 0 ∆= ( y0 −kx0 ) −4(1−k) = 0 0
(C): ⇔
( I)
y0 ≠ kx0
N
M vẽ hai tiếp tuyến đến (C) vuông góc với nhau khi (1) có k1 , k2 ≠ 1 k1k2 = −1
H N
- HS lên bảng trình bày
Ơ
hai nghiệm phân biệt thỏa mãn:
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Vậy tập hợp các điểm thỏa mãn yêu cầu bài toán là một
G
đường tròn: x 2 + y 2 = 4 loại bỏ bốn giao điểm của đường
H Ư
N
tròn với hai đường tiệm cận
Bài 3: Cho hàm số y = 4x3 – 6x2 + 1 (1) a. Khảo sát sự
TR ẦN
HĐ 3 : Bài 3
biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1).
- GV viết đề lên bảng
B
b. Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số
10 00
(1), biết rằng tiếp tuyến đó đi qua điểm M(–1;–9).
Ó H
ÁN
-L
Í-
- GV chia lóp thành 4 nhóm thảo luận
⇔ x = 0 hay x = 1.
BBT : x
−∞
y'
+
y
1
0 0
−
0
+
1 −∞
−1
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
- GV gọi đại diện nhóm lên trình bày
Lời giải:
a. D=R, y’ = 12x2 – 12x; y’ = 0
A
- Hs theo dõi
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
ẠO
TP
.Q
U Y
x ≠0 0 x0 ≠ 0 y02 −4 ⇔ 2 =−1 ⇔ x02 + y02 = 4 . y ≠ x x0 0 0 2 ( y0 −x0 ) ≠0
- HS lên bảng trình bày
b. Tiếp tuyến qua M(−1;−9) có dạng y = k(x + 1) – 9. Phương trình hoành độ tiếp điểm qua M có dạng : 4x3 – 6x2 + 1 = (12x2 – 12x)(x + 1) – 9. ⇔ 4x3 – 6x2 + 10 = (12x2 – 12x)(x + 1)
33
ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
wwwtwitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com ⇔ 2x3 – 3x2 + 5 = 6(x2 – x)(x + 1). ⇔ x = –1 hay 2x2 – 5x + 5 = 6x2 – 6x ⇔ x = –1 hay 4x2 –
x – 5 = 0.
Ơ
N
5 5 15 ; y’(−1) = 24; y ' = 4 4 4
H
⇔ x = –1 hay x =
N
Vậy phương trình các tiếp tuyến qua M là: y = 24x + 15
TP
Bài 4: Cho hàm số y = x3 – 3x2 + 4 (1)
HĐ 4 : Bài 4
ẠO
Khối D−2008) - GV viết đề lên bảng
a.Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1).
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
(ĐH
G
b.Chứng minh rằng mọi đường thẳng đi qua điểm I(1;2) với - Hs theo dõi
H Ư
N
hệ số góc k (k > – 3) đều cắt đồ thị của hàm số (1) tại ba
điểm phân biệt I, A, B đồng thời I là trung điểm của đoạn
TR ẦN
thẳng AB
BG:
a. D = R.
10 00
B
- GV chia lóp thành 4 nhóm thảo luận
y' = 3x2 − 6x = 3x(x − 2), y' = 0
⇔ x = 0, x = 2.
y" = 6x − 6, y" = 0 ⇔ x = 1
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
- GV gọi đại diện nhóm lên trình bày
IỄ N
Đ
ÀN
TO
- HS lên bảng trình bày
D
HĐ 5 : Bài 5 - GV viết đề lên bảng
b.d : y − 2 = k(x − 1) ⇔ y = kx − k + 2. Phương trình hoành độ giao điểm: x3 − 3x2 + 4 = kx − k + 2 ⇔ x3 − 3x2 − kx + k + 2 = 0. ⇔ (x − 1)(x2 − 2x − k − 2) = 0 ⇔ x = 1 ∨ g(x) = x2 −
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
U Y
15 21 x− 4 4
.Q
hay y =
2x − k − 2 = 0. Vì ∆' > 0 và g(1) ≠ 0 (do k > − 3) và x1 + x2 = 2xI nên có đpcm
Bài 5 : Cho hàm số y = mx 4 + ( m 2 − 9 ) x 2 + 10
(1) (m
là tham số). a.Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của đồ thị hàm số khi 34
ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
wwwtwitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com m=1. b.Tìm m để đồ thị hàm số (1) có ba điểm cực trị.
- Hs theo dõi
Ơ
y
H
10
N
(ĐH Khối−B năm 2002)
5
ẠO
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
-5
G N
B
TR ẦN
- HS lên bảng trình bày
H Ư
m < −3 0 < m < 3
Đ
-5
b.ĐS :
TP
x
- GV gọi đại diện nhóm lên trình bày
.Q
5
10 00
HĐ 6 : Bài 6
Bài 6: Cho hàm số y =
(ĐH Khối−B 2006)
Ó
A
- GV viết đề lên bảng
x2 + x − 1 . x+2
a.Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho.
- GV chia lóp thành 4 nhóm thảo luận
b.Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C) biết tiếp tuyến
- GV gọi đại diện nhóm lên trình bày
đó vuông góc với tiệm cận xiên.
ÁN
-L
Í-
H
- Hs theo dõi
ĐS: b. y = − x ± 2 5 − 5 .
TO
- HS lên bảng trình bày
ÀN
HĐ 7 : Củng cố
- BiÕt c¸ch t×m to¹ ®é giao ®iÓm hai ®å thÞ hµm sè, biÕt gi¶i
hµm sè, biÕt gi¶i to¸n biÖn luËn sè nghiÖm
to¸n biÖn luËn sè nghiÖm cña pt b»ng ®å thÞ
IỄ N
Đ
- BiÕt c¸ch t×m to¹ ®é giao ®iÓm hai ®å thÞ
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
U Y
N
- GV chia lóp thành 4 nhóm thảo luận
D
cña pt b»ng ®å thÞ 4.Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo: 2’ - Học bài cũ, làm btvn trong SBT
IV.RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG : 35
ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
wwwtwitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
BUỔI 1.2.
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
KHẢO SÁT HÀM BẬC 4 TRÙNG PHƯƠNG VÀ CÂU HỎI LIÊN QUAN
I. MỤC TIÊU:
N
1.Về kiến thức:
H
Ơ
Củng cố các bước khảo sát và cách vẽ đồ thị hàm số của hàm trùng phương.
N
Khắc sâu sơ đồ tổng quát khảo sát và vẽ các dạng đồ thị hàm trùng phương và các bài toán
U Y
liên quan.
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
TP
Rèn kỹ năng khảo sát và vẽ đồ thị hàm trùng phương.
.Q
2.Về kĩ năng:
ẠO
HS làm được các bài toán về giao điểm, tiếp tuyến,các bài toán tìm tham số
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
3.Về tư duy và thái độ:
G
Rèn luyện tư duy linh hoạt ,tính chính xác,logic, thái độ nghiêm túc , cẩn thận.
H Ư
N
II. CHUẨN BỊ: 1.Giáo viên:
TR ẦN
Giáo án, bảng phụ 2.Học sinh:
B
Làm các bài tập trước ở nhà.
10 00
III. PHƯƠNG PHÁP:
Gợi mở, vấn đáp, học sinh lên bảng trình bày bài giải.
Ó
A
IV. TIẾN TRÌNH:
H
1. Ổn định lớp: (1’)
Í-
2.Kiểm tra bài cũ: khảo sát và vẽ đồ thị hàm số y = x4 – 2x2.
-L
3.Bài mới:
HĐ CỦA HS
GHI BẢNG
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
HĐ CỦA GV
36
ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
wwwtwitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
HĐ1:cho hs giải bài tập 1.
Bài 1:a.khảo sát và vẽ đồ thị hàm số +HS ghi đề bài và thảo (C) y = f(x) = x4 – 2x2. b.Viết pttt của (C) tại các giao
luận:
N
điểm của nó đt y = 8 .
+HS trả lời:
Giải:
a,
.Q
TXD: D = R.
b,Chiều biến thiên:
ẠO
bạn:
y’ = 4x3 -4x ,
nắm kỹ phương pháp vẽ đồ thị
x = ±1; f (±1) = − 1 y’ = 0 ⇔ x = 0; f (0) = 0
Đ
GV HD lại từng bước cho HS +HS chú ý lắng nghe:
G
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
f(x) là hàm số chẵn
TP
Gọi HS nhận xét bài làm của bạn +HS nhận xét bài làm của (Kiểm tra bài cũ)
U Y
hàm số.
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
H1: gọi hs nêu lại sơ đồ khảo sát
N
H
nghiệm của pt :x4 – 2x2 – m = 0.
Ơ
c,Dựa vào đồ thị biện luận số
H Ư
N
hàm trùng phương với 3 cực trị.
H2: hàm số có bao nhiêu cực trị?
lim = +∞ , hàm số không có tiệm
x→±∞
+HS trả lời:3
cận. Bảng biến thiên: x
−∞
y’
-1 - 0
+∞
0
1
+∞
+ 0 - 0 +
+∞
0
Ó
A
10 00
B
TR ẦN
vì sao?
-1
Hàm số đồng biến trên (-1;0) và (1;+ +∞ ). Hàm số nghịch biến trên ( −∞ ;-1) và (0;1).
Điểm cực đại : O(0;0). Điểm cực tiểu: ( -1;-1) và(1;-1) c.Đồ thị:
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
-1
37
ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
wwwtwitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
H
x
Ơ
12
N
o -1
án trả lời:
Phương trình tiếp tuyến có dạng: y = f’( xo )(x - x o ) + yo
B
giải câu b.
10 00
Cho HS thảo luận phương pháp +HS thảo luận tìm phương b,HD: (C) cắt d tại A(-2;8) và B(2;8).
H3:Nêu công thức viết pt tiếp +HS suy nghĩ và trả lời:
Thay số vào để được kq đúng
A
tuyến của (C) qua tiếp điểm?
H
Ó
H4:Muốn viết được pttt cần có
+HS trả lời:
c.từ pt tacó: x4 – 2x2 = m .
Í-
yếu tố nào?
-L
H5:Muốn tìm toạ độ tiếp điểm ta
ÁN
làm gì?
TO
GV HD lại phương pháp cho HS.
Đ
ÀN
Gọi ý cho HS làm câu c.
Số giao điểm của đt d và đồ thị (C) +HS trả lời:
chính là số nghiệm của pt, từ đó ta có
+HS lên bảng trình bày lời kết quả sau: giải: KQ: m < -1 :pt vô nghiệm. +HS chú ý lắng nghe và hiểu phương pháp:
D
IỄ N
Nhắc HS chú ý VDụ8/T42 sgk.
H4:ĐT d :y = m có gì đặc biệt ?
m = -1:phương trình có hai nghiêm : x = ±1 -1< m<0: phương trình có bốn
+HS suy nghĩ phương
H5:khi m thay đổi thì đt d sẽ có pháp ,chuẩn bị lên bảng: những vị trí tương đối nào so với
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
TP
.Q
U Y
− 2 -1
N
y
+HS đọc kỹ vdụ và chú ý
nghiệm phân biệt m = 0: pt có 3 nghiệm pbiệt là x= 0 và x = ± 2 38
ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
wwwtwitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com m> 0 :pt luôn có 2 nghiệm phân
phương pháp:
(C)?
biệt
Gọi HS lên bảng và trả lời câu hỏi +HS trả lời được: này:
N
Nhận xét lại lời giải của HS:
H
Ơ
Củng cố lại phương pháp giải
Bài 2.a.khảo sát và vẽ đồ thị hàm
.Q
+HS trả lời
TP
số(C) y = f(x) = x4 + 2x2 -1.
Gọi HS thảo luận làm câu 2a.
H1:Đồ thị có bao nhiêu điểm cực +HS lên bảng trình bày lời
ẠO
của (C) và (P) :y = 2x2 + k
giải:
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
trị và tại sao?
b.Biện luận theo k số giao điểm
rút kinh nghiệm:
Gọi HS lên bảng khảo sát và vẽ
N
10 00
o -1
x
Ó
A
(P) .
B
H3:Phương pháp biện luận theo k số giao điểm của (C) và parapol
y
TR ẦN
+HS chú ý lắng nghe :
đồ thị câu 2a.
thị.)
H Ư
so với câu 1a.
G
H2: Hình dạng của (C) có gì khác +HS chú ý lắng nghe và HD:(KS theo sơ đồ và vẽ được đồ
H
GV HD lại phương pháp thêm lần
Í-
nữa.
+HS trả lời: 1
b.PTHĐ GĐ: x4 = k +1.
ÁN
bày lời giải:
-L
GV HD cho HS lên bảng trình
Số giao điểm của (C) và (P) là số HS trả lời:giống parapol.
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
GV củng cố lại toàn bài.
ngiệm của pt trên, ta suy ra: k =-1: (P) cắt (C) tai A(0;-1)
+HS lên bảng trình bày:
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
HĐ2:Cho HS làm tiếp bài tập 2.
U Y
N
toàn bài cho HS hiểu:
k < -1: (P) không cắt (C)
k > -1: (P)cắt (C) tại hai điểm phân +HS trả lời : lập phương biệt. trình hoành độ giao điểm: +HS chú ý lắng nghe: +HS lên bảng trình bày lời giải: +HS chú ý lắng nghe và 39
ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
wwwtwitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
củng cố phương pháp lần
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
TP
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
.Q
U Y
N
H
Ơ
N
nữa:
B
HĐ 3. Bài tập áp dụng
1 4 3 x − 3 x 2 + có đồ thị (C). 2 2
10 00
VD1: Cho hàm số: y =
Ó
A
1/ Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số.
H
2/ Viết PTTT với đồ thị (C) của hàm số tại điểm thuộc (C) có hoành độ x0 = 2 .
-L
Í-
4 2 3/ Tìm điều kiện của m để phương trình sau có 4 nghiệm : x − 6 x +1 + m = 0 .
1 4 3 x − 3x2 + 2 2
y
3
C§
TO
1/ KSHS: y =
ÁN
Giải
2
ÀN
• TXĐ: D = ℝ
-2 -
3 2
3
x = 0; y = 3 / 2 • y ' = 2 x3 − 6 x , y ' = 0 ⇔ x = ± 3; y = −3
D
IỄ N
Đ
O
• Giới hạn : lim y = +∞ ,
5
x→± ∞
-
A
• BBT -
-∞
y'
-
3 0
+
+∞
y
CT -3
ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
0 C§ 3 2
+∞
3
0 -
0 CT -3
+ +∞
B
2 CT
x
x
1
-3
CT
40
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
wwwtwitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
(
Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng − 3;0
)
3; +∞ . Hàm số nghịch biến trên mỗi
)
N
(
và 0; 3
(
Ơ
Hàm số đạt cực đại tại x = 0, giá trị cực đại của hàm số là y(0) = -3,
•
Hàm số đạt cực tiểu tại các điểm x = ±1 , giá trị cực tiểu của hàm số y( ±1 ) = -4.
U Y
•
.Q
• ĐĐB: A( –2; –5/2); B(2; –5/2)
TP
2/ PTTT với (C) tại x0 = 2
• f ' ( x) = 2 x3 − 6 x ⇒ f ' ( x0 ) = 4 • PTTT: y = 4 x − (21 / 2)
Đ
ẠO
• x0 = 2 ⇒ y0 = −5 / 2
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
( −∞; − 3 )
và
H
khoảng
)
N
•
H Ư
N
m 1 4 3 x − 3x 2 + = 1 − 2 2 2
m : đồ thị là đường thẳng(d) cùng phương Ox . 2
TR ẦN
⊳ x 4 − 6 x 2 +1 + m = 0 ⇔
G
4 2 3/ Tìm m để pt sau có 4 nghiệm : x − 6 x +1 + m = 0 .
⊳ Đặt: y = − x3 + 3 x + 1 , đồ thị (C) vừa vẽ và y = 1 −
⊳ YCBT ⇔ −3 < 1 −
10 00
B
⊳ Số nghiệm của PT = số giao điểm của (C) & (d)
m 3 < ⇔ −1 < m < 8 2 2
3 VD2. Cho hàm số y = x − 3 x + 1 (1)
Ó
A
1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1).
H
2. Định m để phương trình sau có 4 nghiệm thực phân biệt:
Í-
3
ÁN
-L
x − 3 x = m3 − 3m Giải.
y
TO
1. Học sinh tự khảo sát vẽ đồ thị
ÀN
2. Phương trình đã cho là phương trình hoành độ giao điểm giữa đồ thị 3
IỄ N
((d) cùng phương với trục hoành)
− 2
3
D
Xét hàm số: y = x − 3 x + 1 , ta có: + Hàm số là một hàm chẵn nên (C’) nhận trục Oy làm trục đối xứng,
•
(d)
Đ
3 (C’) của hàm số: y = x − 3 x + 1 và đường thẳng (d): y = m − 3m + 1
3
•
− 1
•
•1
0 − 1
x
1 •
2
3
đồng thời ∀x > 0 thì y = x − 3 x + 1 = x 3 − 3x + 1 41
ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
wwwtwitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
+ Dựa vào đồ thị (C’) ta suy ra điều kiện của m để phương trình đã cho có 4 nghiệm phân biệ
KHẢO SÁT HÀM BẬC NHẤT y =
BUỔI 2.2.
ax +b VÀ CÂU HỎI LIÊN QUAN a ' x + b'
N
I. Mục tiêu:
H
Ơ
1. Kiến thức:Nắm chắc sơ đồ khảo sát và vẽ đồ thị hàm số.
Biết vận dụng sơ đồ khảo sát và vẽ đồ thị hàm số để tiến hành khảo sát và vẽ đồ thị
N
2. Kỹ năng:
U Y
các hàm số đơn giản và cơ bản nhất trong chương trình toán THPT. Đó là các hàm đa thức, phân thức hữu
.
Đ
3. Tư duy, thái độ: Xây dựng tư duy logíc, biết quy lạ về quen. Cẩn thận, chính xác trong tính toán, lập
N
G
luận.
H Ư
II. Chuẩn bị phương tiện dạy học:
TR ẦN
1. Thực tiễn: HS đã nắm được cách khảo sát tính đơn điệu, tìm điểm cực trị và lập bảng biến thiên của một hàm số.
10 00
III. Gợi ý về phương pháp dạy học:
B
2. Phương tiện: SGK, sách bài tập, bút, thước kẻ và hệ thống ví dụ, bài tập. Kết hợp linh hoạt các phương pháp: Vấn đáp - gợi mở, phát hiện và giải quyết vấn đề.
IV. Tiến trình tổ chức bài học:
Ó H
2. Kiểm tra bài cũ:
A
1. Ổn định tổ chức lớp.
ÁN
3. Bài mới:
-L
Í-
H: Hãy nêu sơ đồ khảo sát hàm phân thức hữu tỉ
TO
Hoạt động 1.
ÀN
Ví dụ 1: Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số
−x + 2 y = x − 2 2x +1 x +1
Hoạt động của HS
IỄ N
Đ
Hoạt động của GV
y=
Nội dung
D
H1: Hãy cho biết hàm số TL1: Hàm số trên có dạng •
trên có dạng như thế nào? GV gọi một HS đứng dậy
y=
ax + b cx + d
Bảng biến thiên: x
+∞
−∞
y’
-
-1
y
ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
TP
ax +b a ' x + b'
ẠO
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
y=
.Q
tỉ quen thuộc. Biết cách phân loại các dạng đồ thị của các hàm số các hàm phân thức dạng
+∞ 42
-1 −∞ www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
wwwtwitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
dựa vào sơ đồ khảo sát hàm số để khảo sát hàm HS dựa vào sơ đồ khảo sát hàm số để khảo sát hàm đã
đã cho.
N
cho
H
N
−x + 2 =0⇔ x=2 x +1
U Y
Ta có:
Ơ
3. Đồ thị:
TP
y (0) = 2 ⇒
Đồ thị cắt trục tung tại điểm
ẠO
(0;2)
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
.Q
⇒ Đồ thị cắt Ox tại điểm (2;0)
G
Đ
Đồ thị hàm số:
N
Lưu ý: Đồ thị nhận giao điểm của hai tiệm cận là
Hoạt động của
GV
HS
y=
Khảo sát và vẽ đồ thị hàm sô:
1. Tập xác định:R\-0,5. Sự biến thiên: •
Chiều biến thiên:
H
GV gọi một HS đứng dậy
ax + b cx + d
Ó
A
dạng
10 00
B
H1: Hãy cho biết hàm số TL1: Hàm số trên có trên có dạng như thế nào?
y' =
-L
Í-
dựa vào sơ đồ khảo sát
hàm số để khảo sát hàm đã
HS dựa vào sơ đồ khảo sát hàm số để
2 x + 1 − 2( x − 2) 5 = 2 (2 x + 1) (2 x + 1) 2
Bảng biến thiên:
khảo sát hàm đã cho
ÀN
TO
ÁN
cho.
Nội dung
TR ẦN
Hoạt động của
H Ư
tâm đối xứng.
D
IỄ N
Đ
−
x y’
1 2
+∞
−∞
-
-
y 43
ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
N
H
Ơ
N
wwwtwitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
5
Đ
4
ẠO
TP
Đồ thị hàm số:
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
.Q
U Y
3. Đồ thị:
3
x-2
2
2 ⋅⋅⋅x+1 ⋅
G
f ((x )) =
-4
-2
TR ẦN
H Ư
-6
N
1
-8
2
4
6
8
-1
-2
-3
-4
-5
Ó
Hoạt động 2
Hoaït ñoäng cuûa
Noäi dung baøi giaûng
GV
-L
Í-
H
Hoaït ñoäng cuûa HS
ÁN
Goïi hoïc sinh leân
Lôùp nhaän xeùt keát quaû. baûng giaûi 2 caâu a, b
TO < 0 ∀x ∈ D
(C).
a/ MXÑ: D= R\ {−1}
IỄ N
Đ
( x + 1)2
x+2 x +1
Oy
ÀN
−1
Baøi1: a/ Ksaùt hsoá: y =
b/ Laäp pt tieáp tuyeán cuûa (C) taïi gñieåm cuûa (C) vôùi
MXÑ: D= R\ {−1} y′ =
xứng.
A
10 00
B
Lưu ý: Đồ thị nhận giao điểm của hai tiệm cận là tâm đối
D
TCÑ: x=–1 ; TCN: y = 1
GV nhaán maïnh laïi
Laäp b thieân+K luaän Ñieåm ñaëc bieät
tính chaát
b/ Gñieåm cuûa (C) vaø Oy laø M(0;2)Pt ttuyeán taïi M
haøm soá nhaát bieán coù daïng: y–y0 = f ′ (x0). (x–x0)
Ñoà thò:
veà tính y', tìm tieäm ⇒ y–2 = –1(x–0) ⇔ y= –x+2 44
ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
wwwtwitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
caän, daïng oà thò.
Giao ñieåm 2 tieäm caän
y
laø taâm ñxöùng cuûa ñoà thò.
x
N
Söû duïng pttt coù
H
Ơ
daïng gì?
N
Caàn tìm caùc yeáu
bieán
.Q
TP
-8
6 4 2 -6
-4
-2
-2
x 2
4
6
8
-4 -6 -8
10 00
btoaùn.
y 8
B
TR ẦN
baûng
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
x + 1 = ±1 coù: x + 1 = ±2 ,kluaän thieân+Keát luaän. Ñieåm x + 1 = ±4 ñaëc bieät caùc ñieåm thoaû
Laäp
(C).
Đ
Ñoà thò:
Theogthieátta
2
G
x=–1 ; TCN: y =
2x − 2 x +1
soá, 2 hoïc sinh tìm b/ Tìm caùc ñieåm M treân ñoà thò (C) coù toaï ñoä nguyeân. ñieåm nguyeân.
N
TCÑ:
> 0, ∀x ∈ D
-L
Í-
H
Ó
A
Löu yù caùch tìm b/ M(x;y) ∈ (C) ⇒ y = 2– 4 x +1 ñieåm nguyeân x + 1 = ±1 Lôùp nhaän xeùt Theo gthieát ta coù: x + 1 = ±2 ,kluaän caùc ñieåm thoaû kieåm tra keát quaû x + 1 = ±4 Goïi hoïc sinh leân btoaùn. baûng khaûo saùt vaø 1 3x + 2 hoïc sinh tìm ñieåm Baøi 3: Cho hsoá: y = (C). x+2 nguyeân. a/ Khaûo saùt haøm soá. Goïi hoïc sinh nhaän
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
( x + 1)2
baûng khaûo saùt haøm
Baøi 2: a/ Ksaùt hsoá: y =
H Ư
4
y′ =
Goïi 1 hoïc sinh leân
ẠO
a/ MXÑ: D= R\ {−1}
U Y
toá naøo ñeå laép pttt.
y =3−
xeùt 4 x+2
Kieåm tra keát quaû
b/ Tìm caùc ñieåm treân ñthò (C) coù tñoä laø soá nguyeân. c/ Döïa vaøo ñthò (C), => ñthò cuûa soá: y =
b) M(x, y) ∈ (C) ⇒ Neâu phöông phaùp a) D = R \ {–2} ,
3x − 2 x+2 45
ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
wwwtwitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn tìm ñieåm M∈ (C) coù
y' =
toïa ñoä nguyeân
N
4⋮ x + 2 ⇔ x + 2 = ±1 x ≠ 2 = ±2 x + 2 = ±4
2 f ( x ) khi x ≥ 3 c) y = Goïi hoïc sinh tìm pttt f ( x ) khi x < 2 , x ≠ − 2 3 vôùi (C)
H
X, Y ∈ z ta phaûi coù
4 > 0 ∀x ∈ D (x + 2)2
Ơ
4 x+2
Phaàn ñoà thò (C) öùng vôùi x ≥ 2 giöõ laïi
veõ töø 1 ñieåm
U Y
3
N
y = 3−
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
TP ẠO
tìm tieáp tuyeán vôùi
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
(C)
G
Neâu phöông phaùp
H Ư
tuyeät ñoái
x +3 (C) x −1
B
Cho hàm số y =
TR ẦN
Bài tập về nhà Bài 1.
N
boû daáu giaù trò
10 00
1. Cho điểm M ( x 0 ; y0 ) thuộc đồ thị (C). Tiếp tuyến của (C) tại M cắt các tiệm cận của (C) tại A, B. Chứng minh rằng M là trung điểm của AB.
Ó
Í-
H
x −3 có đồ thị (C) x−2
-L
Bài 2:Cho hàm số y =
A
1. Khảo sát hàm số .
a. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C).
ÁN
b. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đường thẳng (d) : y = mx + 1 cắt đồ thị của hàm số đã cho
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
tại hai điểm phân biệt .
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
3
Neâu phöông phaùp
.Q
Laáy ñ/x phaàn (C) vôùi x < 2 qua Ox
46
ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
IỄ N
D
ÀN
Đ
ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
Í-
-L A
Ó
H B
10 00 TR ẦN G
N
H Ư
ẠO
Đ
TP
U Y
.Q
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
ÁN
TO
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
N
Ơ
H
N
wwwtwitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
47
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
G
BUỔI 3.2. ÔN TẬP THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
H Ư
N
I.MỤC TIÊU:
1.Kiến thức: Củng cố lại kiến thức về thể tích của khối đa diện.
TR ẦN
2.Kỹ năng: Rèn luyện cho hs kỹ năng tính thể tích của các khối đa diện phức tạp và những bài toán có liên quan.
B
3.Thái độ:
10 00
- Rèn luyện tư duy logic,khả năng hình dung về các khối đa diện trong không gian. - Thái độ cẩn thận, chính xác.
H
1.Chuẩn bị của giáo viên:
Ó
A
II.CHUẨN BỊ:
Í-
- Giáo án, hình vẽ trên bảng phụ.
-L
- Sử dụng phương pháp thảo luận nhóm, vấn đáp…
ÁN
2.Chuẩn bị của học sinh: Chuẩn bị bài tập về nhà.
TO
III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
ÀN
1.Ổn định tình hình lớp: (1’) Kiểm danh sĩ số.
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
N
wwwtwitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
2.Kiểm tra bài cũ: (4’)
D
IỄ N
Đ
Câu hỏi. Các công thức tính thể tích khối đa diện? 1 Trả lời. V= B. 3
3.Giảng bài mới: -Giới thiệu bài: (1’) Tiết hôm nay ta sẽ ôn tập các bài toán tính thể tích của khối đa diện. -Tiến trình bài dạy 48
ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
wwwtwitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn Hoạt động của giáo viên
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Hoạt động của học sinh
Nội dung
- Hai tam giác có cùng đường
trên cạnh CD sao cho MC = 2
cố lý thuyết
cao mà MC = 2MD
MD.Mặt phẳng (ABM) chia khối tứ
nên S MBC = 2 S MBD .Suy ra
diện thành hai phần .Tính tỉ số thể
V ABCM = 2V ABMD (vì hai khối
tích hai phần đó.
H N
Đ
ẠO
MC = k.MD
B
N
(giải thích).Từ đó suy ra thể
D
G
tam giác BCM và BDM
M
H Ư
tích hai khối chóp ABCM,
TR ẦN
ABMD?
H: Nếu tỉ số thẻ tích 2 phần
B
đó bằng k,hãy xác định vị
10 00
trí của điểm M lúc đó? Yêu cầu hs trả lời đáp án
C
MC = 2 MD => S MBC = 2 S MBD => V ABCM = 2V ABMD ⇒
V ABCM =2 V ABMD
-L
Í-
H
Ó
A
bài tập số 16 SGK
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
TP
⇒ S BCM = kS BDM
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
.Q
A
V ABCM = kV ABMD
H: Hãy so sánh diện tích 2
U Y
Giải:
đa diện có cùng chiều cao)
Ơ
học sinh làm bài tập củng
N
Bài 1: Cho tứ diện ABCD.M là điểm
Hoạt động 1 : Hướng dẫn
Bài 2:Bài 19 SGK
của khối lăng trụ .
Giải.
TO
ÁN
Hoạt động 2: Tính thể tích - Yêu cầu hs xác định góc
ÀN
B' C'
Đ
giữa đường thẳng BC’ và
D
IỄ N
mặt phẳng (AA’C’C)
- Hs xác định góc giữa đường
- Gọi hs lên bảng trình bày
thẳng BC’ và mặt phẳng
các bước giải
(AA’CC’)
A'
B C
- Nhận xét: Hoàn thiện bài
A
49
ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
wwwtwitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn giải
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com a)
AB = AC . tan 60 = b. 3
AC ' = AB cot 30 = AC . tan 60 . cot 30
S xq = S AA' B ' B + S BB 'C 'C + S ACC ' A'
Ơ
N
b) CC ' 2 = AC ' 2 − AC 2 = 9b 2 − b 2 = 8b 2
N
H
1 = .2b 2 .b.b 3.2b = 2b 3 6 2
= b. 3. 3 = 3b
.Q
1 b 3.b.2b 2 = b 3 6 2
ẠO
lăng trụ ABCA’B’C’
Đ
Giới thiệu diện tích xung
G
quanh và Yêu cầu hs về nhà
H Ư
N
làm bài 20c tương tự
toán vừa làm cho học sinh
- HS lắng nghe
- Tính thể tích của khối chóp và khối
lăng trụ
B
nắm.
TR ẦN
- GV nhắc lại một số dạng
Hoạt động của học sinh
10 00
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động 3: Tính tỉ số thể
Nội dung
Bài 1: Bài 24 SGK NC 12
- Xác định thiết diện,từ đó
Giải.
Ó
A
tích của 2 khối đa diện
suy ra G là trọng tâm tam
H
S
giác SBD
Í-
- Yêu cầu hs xác định thiết
-L
diện
M
TO
ÁN
D' G D
B'
ÀN
- Trả lời các câu hỏi của giáo A
O B
IỄ N
Đ
viên
H: Cách tính V2?
D
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
=
TP
tích các mặt bên của hình
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
1 AB. AC.CC ' 2
V = S .h =
- Yêu cầu hs tính tổng diện
U Y
Do đó CC ' = 2b 2
- Hướng hs đưa về tỉ số
Ta có
V1 V
- Hướng hs xét các tỉ số
SG 2 = .Vì B’D’// BD nên SO 3
SB ' SD ' SG 2 = = = SB SD SO 3
50
ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
wwwtwitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
của các khối đa diện
H: Tỉ số đồng dạng của hai
SAB’D’,SABD,SMB’D’,SCBD.
tam giác SBD và SB’D’
Vì hai tam giác SB’D’ và SBD đồng
⇒
V3 =? V4
Đ
Tương tự ta có
G
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Ơ
V1 4 V 2 = ⇒ 1 = V2 9 VSABC 9
ẠO
bằng bao nhiêu?Suy ra
.Q
khối chóp SMB’D’ và SCBD - Lên bảng trình bày
TP
H: Tỉ số chiều cao của 2
U Y
2
S SB 'D ' 2 4 = = S SBD 3 9
bao nhiêu?
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
tích của hai tam giác đó bằng
2 nên 3
H
dạng với tỉ số
N
bằng bao nhiêu?Tỉ số diện
N
Gọi V1,V2,V3,V4 lần lượt là thể tích
V1 V3 ; V2 V4
N
- Gọi hs lên bảng trình bày
V3 2 = (Vì tỉ số V4 9
H Ư
chiều dài hai chiều cao là
- Nhận xét: Hoàn thiện bài
V3
VSABCD
=
1 9
VSAB 'MD ' V1 + V3 2 1 1 = = + = VSABCD VSABCD 9 9 3 V 1 ⇒ SAB 'MD ' = V AB 'MD'BCD 2
ÁN
HĐ 2: Củng cố
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
TR ẦN
giải
1 ).Suy ra 2
TO
- Các công thức tính thể tích
- HS chú ý
số thể tích của hai khối đa diện.
ÀN
khối đa diện
- Chú ý các dạng toán liên quan đến tỉ
Đ
4.Dặn dò hs chuẩn bị cho tiết học tiếp theo: (1’)
IỄ N
- Hs về nhà ôn tập lại kiến thức chương I
D
- Hs về nhà làm các bài tập còn lại trong sgk,bài tập ôn tập chương
IV.RÚT KINH NGIỆM, BỔ SUNG:
51
ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
BUỔI 4.2. PHƯƠNG TRÌNH MŨ VÀ LO GA
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
TP
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
.Q
U Y
N
H
Ơ
N
wwwtwitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
I.MỤC TIÊU:
IỄ N
Đ
1.KiÕn thøc:
D
- Cñng cè kh¸i niÖm về phương trình mũ.
- Phương trình logarit, c¸c tÝnh chÊt cña logarit.
- Cñng cè kh¸i niÖm về bất phương trình mũ. - Bất phương trình logarit, c¸c tÝnh chÊt cña logarit, mũ, lũy thừa. 52
ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
wwwtwitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
2.Kü n¨ng: VËn dông c«ng thøc biÕn ®æi logarit, tính chất của lúy thừa, số mũ,,, . 3.Th¸i ®é: Chñ ®éng tiÕp cËn kiÕn thøc, x©y dùng bµi häc. II.CHUẨN BỊ:
N
1.Chuẩn bị của giáo viên:
H
Ơ
- SGK, gi¸o ¸n, b¶ng, phÊn, tµi liÖu tham kh¶o.
N
- Sử dụng phương pháp gợi mở,vấn đáp…
U Y
2.Chuẩn bị của học sinh: KiÕn thøc cò vÒ logarit.
TP
1.Ổn định tình hình lớp: (1’) Kiểm tra sĩ số
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
.Q
III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
ẠO
2.KiÓm tra bµi cò: (5’)
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Câu hỏi. Có bao nhiêucxxxxzss\wefdxbe\,m\ phương pháp giải pt mũ, pt logarit dạng cơ bản?
G
Trả lời. Phương pháp đưa về cùng cơ số, pp đặt ẩn phụ, mũ hóa, logarit hóa, sử dụng tính đơn điệu của
H Ư
N
hàm số
3.Giảng bµi míi:
TR ẦN
-Giới thiệu bài: (1’) Tiết hôm nay ôn tập các bt về pt mũ,pt logarit. -Tiến trình bài dạy
Hoạt động của học sinh
B
Hoạt động của giáo viên
10 00
Hoạt động 1: bài tập 1 pt mũ - GV cho hs thảo luận BT1: - GV gọi hs đại diện nhóm lên
Ó
A
- Hs thảo luận theo nhóm
- Hs lên bảng trình bày
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
trình bày
Nội dung
Bài 1: giải pt a)3.8x +4.12x -18x -2. 27x =0 b) b) ( 2 -1)x+ ( 2 +1)x -2 2 =0 BG: a) chia hai vế của pt cho 27x 2 Đặt t= ( )x , t> 0 3
Được pt 3 t3 +4t2 -t-2=0 ⇔ (t+1)(3t2 +t-2 ) =0 ⇔
t=
2 ⇔ x=1 3
b) Nx: ( 2 -1)( 2 +1)=1 Đặt t= ( 2 -1)x , t> 0 ⇒ ( 2 +1)x 53
ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
wwwtwitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
=
1 t
Pt viết lại t2 -2 2 t+1=0 ⇔
H
Ơ
N
t= 2+1 x=1 ⇔ x=-1 t= 2-1
Bài 2: Giải các phương trình sau:
- GV cho hs thảo luận BT 2
a)log2(x+1)+log2(x-2)= log2(3x-5)
U Y
N
Hoạt động 2: pt lôgarit - Hs thảo luận theo nhóm
b) log5 { 2+3 [log2 x+ log2(x+1)]}
- GV gọi hs theo nhóm trình
- Hs lên bảng trình bày
Bg:
TP
a) ®k:x>2
ẠO
bày
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
.Q
theo nhóm
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
x=1(lo¹i) Pt ⇔ x=3(tm)
N
G
b)®a pt vÒ d¹ng 2+3[log2x+log2
H Ư
(x+1)] =5
10 00
B
TR ẦN
⇔ log2x+ log2(x+1)=1
⇔ x=1
A
a) 2x +3x =3
H
b) log2(x+2)+ log3(x+3)=2
- GV cho hs thảo luận bài tập 3
Í-
Pt ⇔ log2 [x(x+1)]=1
Bµi 3:
Ó
Hoạt động 3:
§k:x> 0
- Hs thảo luận theo nhóm
c) log3 x=4-x
bảng trình bày
- Hs lên bảng trình bày
d) 31-x - log2x-1=0
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
- GV gọi đại diện nhóm lên
BG: a) xem VT cña pt lµ 1 hs ®ång biÕn VP cña pt lµ 1 hs kh«ng ®æi ®o ®ã pt cã nghiÖm th× nghiÖm ®ã lµ duy nhÊt Nx x=1 là 1 nghiÖm cña pt vµ lµ nghiÖm duy nhÊt b)®k x>2 54
ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
wwwtwitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
§s: x=0 c)x=3 d) x= 1 Nội dung
N
HĐ 1: Bài tập 1
b) 3
x(x-log35)
-5x =5
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
- Hs lên bảng trình bày
.Q
trình bày
a)3. 25x-2 +(3x-10).5x-2 +3-x=0 log35
TP
- Hs thảo luận theo nhóm
ẠO
- GV gọi hs đại diện nhóm lên
U Y
Bài 1:
- GV cho hs thảo luận BT1:
ĐS:
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Ơ
Hoạt động của học sinh
H
Hoạt động của giáo viên
N
BÀI TẬP ÁP DỤNG
G
Đ
a)Đặt t= 5x-2 (t>0)
N
Pt ⇔ 3 t2 + (3x-10)t+ 3-x= 0
10 00
B
TR ẦN
H Ư
t=1 x=2-log53 ⇔ 3 ⇔ x=2 t=3-x
Ó
-L
Í-
- GV gọi hs đại diện nhóm lên
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
trình bày
x(x-log35 )+x log35= (log35)2
Bài 2: Giải phương trình a)
H
- GV cho hs thảo luận BT1:
được ⇔ x= ± log35
A
HĐ 2: Bài tập 2
b)lấy logarit cơ số 3 hai vế pt
- Hs thảo luận theo nhóm - Hs lên bảng trình bày
1 1 5 + = 3-log2x 2+log2x 4
b) x6 . 5
-logx5
=5-5
BG: a) ĐK: x>0; x ≠ 23 ; x ≠ 2-2
Đặt t= log2x .....2 nghiệm là x1 =4 và x2 =
1 2
b)ĐK: 0< x ≠ 1 Lấy logarit cơ số 5 hai vế 55
ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
wwwtwitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com ..... pt có hai nghiệm là x1 =5-1 ; x 6
= 5
trình bày
- Hs lên bảng trình bày
3 log1(x+2)2 -3 = log1(4-x)3 + 2 4 4
U Y TP
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
.Q
log1(x+6)3 4
BG:
-6<x<4 x≠-2
G
Đ
ẠO
ĐK:
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Ơ
- Hs thảo luận theo nhóm
N
- GV gọi hs đại diện nhóm lên
H
- GV cho hs thảo luận BT1:
N
Bài 3: Giải phương trình sau
Hđ 3: Bài tập 3
x)(x+6)]3 ⇔ 3 log1 |x+2| -3=3log1 [(44 4 x)(x+6)]
|x+2| ⇔ log1 =1 4 (4-x)(x+6) ⇔ 4 |x-2| = (4-x)(x+6) Th 1:x ≥ -2 x1=-8(loại) Nghiệm x =2(tm) 2
TH2: x < -2 Nghiệm
x1=1 x2=1+
Kl: x=2 và x=
33(tm) 33(loại) 1- 33
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
TR ẦN
H Ư
N
Pt ⇔ 3 log1 |x+2| - 3= log1[(44 4
56
ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
wwwtwitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Hoạt động của giáo viên
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Hoạt động của học sinh
Nội dung
Bài 1: Giải bpt sau
Hđ 4: Bài tập 1
trình bày
U Y
N
Bg: đk: 0< x ≠ 1
Ơ
Log1x+ 3 ≥ 2logx3 3
- HS lên bảng thực hiện lời giải
H
- GV gọi hs đại diện nhóm lên
N
- GV cho hs thảo luận BT1:
1 log3x
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
.Q
Pt ⇔ -log3x + 3 ≥ 2.
TP
Đặt t= log3x
2 t
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
Pt viết lại -t +3 ≥
TR ẦN
H Ư
N
G
-t2+3t-2 ⇔ ≥0 t
Hđ 5: Bài tập 2
- HS thảo luận nhóm
- GV gọi hs đại diện nhóm lên
- HS đại diện nhóm lên bảng giải
10 00
B
- GV cho hs thảo luận BT2
Ó H
- HS khác nhận xét
ÁN
TO
ÀN
- HS thảo luận nhóm - HS đại diện nhóm lên bảng giải
IỄ N D
a)
Log2x log84x = log42x log168x
b)log2x3-20 log x +1>0
trình bày - HS khác nhận xét
1 Đặt t= ( )x , t>0 3
Bài 3: Giải bpt sau
Đ
- GV gọi hs đại diện nhóm lên
1 1 ( )2x + 9. ( )x+2 >12 3 3
⇒ khoảng t ⇒ khoảng x
Hđ 6: Bài tập 3
- GV cho hs thảo luận BT3:
Bài 2: Giải BPT sau
Pt viết lại t2 +t -12>0
-L
Í-
- Cho HS khác nhận xét bài bạn
khoảng t ⇒ khoảng x
1 1 Bg: pt ⇔ ( )2x + ( )x > 12 3 3
A
trình bày
Lập bảng xét dấu từ đó ⇒
- HS khác nhận xét
BG: a)Đưa về cùng cơ số 2 , Đặt t = log2x b) Đặt t= logx 57
ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
wwwtwitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com 9t2 -10t+1>0 ⇒ khoảng t ⇒ khoảng x
- Các công thức số mũ, lũy thừa,
- Hs chú ý lắng nghe và ghi nhớ
cơ số, pp đặt ẩn phụ, mũ hóa, logarit hóa, sử dụng tính
U Y
4.Dặn dò hs chuẩn bị cho tiết học tiếp theo: (1’)
N
đơn điệu của hàm số
H
Ơ
logarit
N
- Phương pháp đưa về cùng
HĐ 7: Củng cố
BUỔI 5.2. NGUYÊN HÀM
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
TP
IV.RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
.Q
- Học bài cũ, làm btvn.Chuẩn bị bài tập mặt cầu.
D
I.MỤC TIÊU:
1.Kiến thức: - Học sinh nắm vững hai phương pháp tìm nguyên hàm .
2.Kĩ năng: 58
ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
wwwtwitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
- Giúp học sinh vận dụng được 2 phương pháp tìm nguyên hàm của một số hàm số.
3.Thái độ: - Phát triển tư duy linh hoạt.
Ơ
N
- Học sinh tích cực tham gia vào bài học, có thái độ hợp tác.
H
II.CHUẨN BỊ:
U Y
N
1.Chuẩn bị của giáo viên:
TP
- Lập các phiếu học tập.
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
.Q
- Bài tập sách giáo khoa.
ẠO
2.Chuẩn bị của học sinh: Biết phân biệt dạng toán dung phương pháp đổi biến số, từng phần
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
G
1.Ôn định tình hình lớp: (1’) Kiểm tra sĩ số
H Ư
N
2.Kiểm tra bài cũ: Không 3.Giảng bài mới
TR ẦN
+Giới thiệu bài: (1’) Tiết hôm nay ta sẽ ôn tập lại toàn bộ cách tinh nguyên hàm
10 00
B
+Tiến trình bài dạy
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
A
HĐ 1 : Nhắc lại PP tìm
Đ:
H: Hãy nhắc lại công thức
(u.v)’= u’.v + u.v’
Í-
H
Ó
nguyên hàm từng phần
⇒ ∫ (uv )' dx =
-L
đạo hàm một tích ?
ÁN
Hãy lấy nguyên hàm hai
∫ u 'vdx + ∫ uv' dx
⇒ ∫ udv = ∫ (uv )'dx + ∫ vdu ⇒ ∫ udv = uv - ∫ vdu
- Định lí 3: (sgk)
Đ
ÀN
TO
vế, suy ra ∫ udv = ?
IỄ N
∫ udv
- GV phát biểu định lí 3
D
Nội dung
= uv - ∫ vdu
- Lưu ý cho HS: đặt u, dv
sao cho
∫ vdu tính dễ hơn ∫ udv .
Đ:Đặt u = x, dv = sinxdx 59
ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
wwwtwitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Khi đó du = dx, v = -cosx
- H: Từ đlí 3 hãy cho biết
∫ x sinxdx
-Vd1: Tìm
đặt u và dv như thế nào?
Ta có :
Từ đó dẫn đến kq?
∫ x sinxdx =- x.cosx
Đặt u = x,dv = sinxdx Khi đó du =dx,v =-
+ ∫ cosxdx = - xcosx + sinx
cosx
N Ơ
Ta có :
+C
H
sinx, dv = xdx thử kq như
∫ x sinxdx =- x.cosx + ∫ cosxdx = - xcosx +
N
giải bằng cách đặt u = thế nào
U Y
- yêu cầu một HS khác
Bg:
Đ :Đặt u = x ,dv = exdx Suy ra :
đặt u, dv như thế nào ?
x
∫ xe
x
⇒ du = dx, v = ex
N
H: Dựa vào định lí 3, hãy
Suy ra :
x
dx = x. e - ∫ e dx
Suy ra kết quả ?
Đặt u = x ,dv = exdx
H Ư
phần.
⇒ du = dx, v = ex
Bg :
dx
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
lấy nguyên hàm từng
x
TP
ra hướng giải quyết vấn đề.
∫ xe
ẠO
tìm nguyên hàm bằng pp
- Vd2 :Tìm
Đ
- Học sinh suy nghĩ và tìm
G
HĐ2: Rèn luyện kỹ năng
TR ẦN
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
.Q
sinx + C
x
dx = x. ex - ∫ e dx
= x.ex – ex + C
10 00
B
= x.ex – ex + C
x
∫ xe
Đ: Đặt u = x2, dv = exdx
Ó
A
du = 2xdx, v = ex
Vd3: Tìm I= ∫ x 2 e x dx
H
Bg :Đặt u = x2, dv = exdx du = 2xdx, v = ex
∫x
2
e x dx =x2.ex- ∫ x e x dx
ÁN
-L
Í-
Khi đó:
= x2.ex-x.ex- ex+C
∫x
2
e x dx =x2.ex- ∫ x e x dx
TO
H: Hãy cho biết đặt u, dv
Khi đó:
= x2.ex-x.ex- ex+C
ÀN
như thế nào ? Suy ra
Đ
kquả ?
IỄ N
Lưu ý: Có thể dùng từng
D
phần nhiều lần để tìm nguyên hàm.
Đ: Đặt u = lnx, dv= dx ⇒ du =
Khi đó :
1 dx, v = x x
Vd4: Tìm ∫ ln xdx Bg :
Đặt u = lnx, dv= dx 60
ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
wwwtwitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com dx
1 dx, v = x x
⇒ du =
= xlnx – x + C
Khi đó :
H: Cho biết đặt u và dv
dx
N
∫ ln xdx = xlnx - ∫
Ơ
∫ ln xdx = xlnx - ∫
H
= xlnx – x + C
N
như thế nào ?
TP H Ư
N
G
Đ
x3 3
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
.Q
1 dx , v = x
ẠO
⇒ du =
U Y
- Đăt u = lnx, dv = x2dx
Vd5: Tìm ∫ sin x dx
TR ẦN
- Thông qua vd3, GV yêu
2
Đ: Không được.
ln xdx
Trước hết :
nào.
Đặt t =
10 00
thì ta đặt u, dv như thế
1
2 x
dx
Ó
A
x ⇒ dt =
H
x dx =2 ∫ t sin tdt
Đặt u = t, dv = sint dt ⇒ du = dt, v = - cost
sint + C
-L
Í-
dx
Suy ra:
H: Có thể sử dụng ngay
⇒ du = dt, v = - cost
∫ sin
pp từng phần được
⇒ ∫ t sin tdt =-t.cost+
= -2 x .cos x +2sin x +C
TO
ÁN
Đặt u = t, dv = sint dt
ÀN
không ? ta phải làm như
∫ cos tdt
+ Gợi ý : dùng pp đổi biến
Suy ra:
số trước, đặt t =
∫ sin
Đ
thế nào ?
IỄ N D
2 x
⇒ ∫ t sin tdt =-t.cost+ ∫ cos tdt = -t.cost +
Suy ra
∫ sin
1
Suy ra ∫ sin x dx =2 ∫ t sin tdt
B
∫x
x ⇒ dt =
Đặt t =
cầu HS cho biết đối với
x.
x dx =
= -t.cost + sint + C
x dx =
= -2 x .cos x +2sin x +C
Lưu ý cho HS các dạng 61
ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
wwwtwitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
thường sử dụng pp từng phần.
∫ f ( x) sin xdx ,
Ơ H
dx
U Y
đặt u = f(x), dv cònlại.
.Q
∫ f ( x) ln xdx , đặt u =
TP ẠO
lnx,dv =f(x) dx HD
HĐ3: Thông qua nội dung Hs1: Dùng pp đổi biến số
Đặt u = sin2x
∫
sự khác nhau trong việc vận
sin 5
TR ẦN
Giáo viên nhấn mạnh thêm Hs2: Đặt u = sin2x ⇒ du = 2cos2xdx
dụng hai phương pháp.
Nội dung
Bài 1.Tìm
H Ư
kiểm tra bài cũ
Đ
Hoạt động của học sinh
G
Hoạt động của giáo viên
N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
x
N
∫ f ( x )e
N
∫ f ( x) cos xdx
x x cos dx 3 3
Bài giải:
∫
u 5 du
Hoặc
∫
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
Khi đó: ∫ sin 5 2x cos2xdx Đặtu=sin x ⇒ 3 - Gọi môt học sinh cho biết 1 1 6 5 1 x cách giải, sau đó một học = 2 ∫ u du = 12 u + C du= cos dx 3 3 sinh khác trình bày cách 1 x x 1 sin62x + C = giải. Khi đó: ∫ sin 5 cos dx = 12 3 3 3 x 1 1 = u6 + C= sin6 3 + C 18 18
=
sin 5 1 3
∫
x x cos dx 3 3
sin 5
x x d(sin ) 3 3
=
1 x sin 6 + C 18 3
62
ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
wwwtwitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn Hs1: Dùng pp đổi biến số
Đặt u = 7-3x2
Khi đó :
Khi đó :
∫ 3x
∫ 3x
1
1 2
∫
3
u 2 du =
1 2 2 u +C 2 3
H 1 2
3
1 2 2 u +C u du = 2 3
∫
1 = (7+3x2) 7 + 3x 2 +C 3
H Ư
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
1 = (7+3x2) 7 + 3x 2 +C 3
1 = 2
7 + 3 x 2 dx =
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
=
7 + 3 x 2 dx =
N
Đặt u=7+3x2 ⇒ du=6xdx
Ơ
u=7+3x2 ⇒ du=6xdx
N
giải.
Hs2:đặt Bg:
U Y
sinh khác trình bày cách
-
7 + 3 x 2 dx
.Q
cách giải, sau đó một học
∫ 3x
TP
- Gọi môt học sinh cho biết
Bài 2.Tìm
ẠO
HĐ4: PP đổi biến số
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
H: Có thể dùng pp đổi biến
TR ẦN
số được không? Hãy đề
10 00
B
xuất cách giải?
HĐ5: Phương pháp từng Đ: Dùng phương pháp lấy Bài 3. Tìm nguyên hàm từng phần.
Ó
A
phần
ÁN
-L
Í-
H
H:Hãy cho biết dùng pp Đặt u = lnx, dv = x dx nào để tìm nguyên hàm? 3 1 2 2 ⇒ du = dx , v = x - Nếu HS không trả lời x 3 được thì GV gợi ý. Khi đó:
TO
Đổi biến số trước, sau đó
D
IỄ N
Đ
ÀN
từng phần.
∫
x lnxdx =
=
∫
3 2
x 3 2
3 2
1 dx x
2 2 2 x x + C= 3 3 3 3
=-
2 2 x +C 3
x lnxdx
Bài giải:
Đặt u = lnx, dv =
x dx 3
⇒ du =
1 2 dx , v = x 2 x 3
Khi đó:
3
2 2 = x23 3
∫
∫
x lnxdx = 3
2 2 = x23 3 3
∫
x
3 2
1 dx x
3
2 2 2 2 = x2x + C= 3 3 3
63
ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
wwwtwitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com 3
=-
2 2 x +C 3
Đ:Dùng pp đổi biến số, sau
dx
N
3 x − 9 ⇒ t 2 =3x-9
Khi đó: ∫ e
.Q
⇒ 2tdt=3dx 3 x −9
dx =
2 3
∫
Đặt u = t, dv = etdt
⇒ du = dt, v = et
⇒ du = dt, v = et
Khi đó: ∫ te t dt=tet - ∫ e t dt
Khi đó: ∫ te t dt=tet - ∫ e t dt
G
N
H Ư
TR ẦN
3 x −9
dx=
2 t 2 t te - e + c 3 3
∫
e
3 x −9
dx=
2 t 2 t te - e + c 3 3
A
10 00
e
= t et- et + c Suy ra:
Suy ra:
∫
Đ
Đặt u = t, dv = etdt
= t et- et + c
te t dt
ẠO
te t dt
H
dx
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
∫
3 x −9
B
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
2 3
Bài giải:Đặt t =
3 x −9
TP
Khi đó: ∫ e
e
U Y
⇒ 2tdt=3dx
=
∫
3 x − 9 ⇒ t 2 =3x-9 Bài 4. Tìm
Đặt t =
Ơ
N
đó dùng pp từng phần.
HĐ 6: Củng cố
Hs theo dõi
H
Ó
Các công thức bảng nguyên hàm
Í-
Các công thức bảng nguyên
-L
hàm
ÁN
4.Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo: (1’)
TO
- Học và làm BTVN
D
IỄ N
Đ
ÀN
IV.RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
64
ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
IỄ N
D
ÀN
Đ
ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
Í-
-L A
Ó
H B
10 00 TR ẦN G
N
H Ư
ẠO
Đ
TP
U Y
.Q
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
ÁN
TO
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
N
Ơ
H
N
wwwtwitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
65
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
N
H
Ơ
N
wwwtwitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
U Y
BUỔI 6.2. ÔN TỔNG HỢP
TP
Câu 1 (2.0 điểm) Cho hàm số: y = x 3 + 3 x 2 + 1 có đồ thị là (C ) .
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
.Q
Luyện Đề :
ẠO
a. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C ) của hàm số.
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
b. Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C ) tại điểm A (1;5 ) . Gọi B là giao điểm của tiếp tuyến
H Ư
N
với đồ thị (C ) ( B ≠ A ) . Tính diện tích tam giác OAB, với O là gốc tọa độ.
TR ẦN
x 2 − 3x + 6 Câu 2 (1.0 điểm) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số f ( x) = trên đoạn x −1
10 00
B
[ 2;4] . Câu 3 (1.0 điểm)
Ó
A
a) Giải phương trình lượng giác: cos 2 x + cos 6 x = cos 4 x
H
4 π π v ới < α < π . Tính giá trị của biểu thức: P = (1 + tan α ) cos − α 5 2 4
ÁN
-L
Í-
b) Cho cos 2α = −
TO
Câu 4 (1 điểm)
ÀN
a)Tìm hệ số của số hạng chứa x
2010
2 trong khai triển của nhị thức: x + 2 x
2016
.
Đ
b) Gọi X là tập hợp các số tự nhiên gồm 6 chữ số đôi một khác nhau được tạo thành từ các chữ số
D
IỄ N
1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 . Chọn ngẫu nhiên một số từ tập hợp X. Tính xác suất để số được chọn chỉ chứa
3 chữ số lẻ.
66
ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
wwwtwitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 5 (1,0 điểm). Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hai điểm A(−1; 2), B(3;4) và đường thẳng 2
2
Ơ
N
d có phương trình: x − 2 y − 2 = 0. Tìm điểm M thuộc đường thẳng d sao cho: MA + MB = 36.
N
H
Câu 6 (1,0 điểm). Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B và AB = 2, AC = 4.
U Y
Hình chiếu vuông góc của đỉnh S trên mặt phẳng (ABC) là trung điểm H của đoạn thẳng AC. Cạnh bên o
ẠO
TP
AB và SC.
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
.Q
SA tạo với mặt đáy một góc 60 . Tính thể tích khối chóp S.ABC và khoảng cách giữa hai đường thẳng
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Câu 7 (1,0 điểm). Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC vuông tại A nội tiếp đường
N
G
tròn (T) có phương trình: x 2 + y 2 − 6x − 2 y + 5 = 0. Gọi H là hình chiếu của A trên BC. Đường tròn
H Ư
đường kính AH cắt AB, AC lần lượt tại M, N. Tìm tọa độ điểm A và viết phương trình cạnh BC, biết
TR ẦN
đường thẳng MN có phương trình: 20 x − 10 y − 9 = 0 và điểm H có hoành độ nhỏ hơn tung độ.
10 00
B
xy − y 2 + 2 y − x − 1 = y − 1 − x Câu 8 (1,0 điểm). Giải hệ phương trình: 3 6 − y + 3 2x + 3 y − 7 = 2x + 7 Câu 9 (1,0 điểm). Cho x, y, z là ba số thực dương thỏa mãn: x + y + z ≥ 3. Tìm giá trị nhỏ nhất của
A
y2
zx + 8 + y 3
+
H
yz + 8 + x 3
+
Ó
x2
z2
xy + 8 + z 3
⋅
Í-
biểu thức: P =
-L
-------------------------- Hết --------------------------
ÁN
Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm. Số báo danh:..................................
Đ
ÀN
TO
Họ và tên thí sinh:..........................................................
D
IỄ N
Câu 1
(2.0 điểm)
Đáp án
Điểm
a. (1.0 điểm) Khảo sát vẽ đồ thị… • Tập xác định: D = ℝ. • Sự biến thiên:
0.25
67
ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
wwwtwitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
x = 0 ⇒ y = 1 y ' = 3x 2 + 6x; y ' = 0 ⇔ x = −2 ⇒ y = 5 Giới hạn: 0
+
−
0
0
0.25
+
N
y'
H
+∞
U Y
+∞
.Q
5
−∞
TP
y
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
Bảng biến thiên:
-2
Ơ
x
N
lim y = −∞; lim = +∞ −∞ x →+∞
x →−∞
ẠO
1
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
- H/s đb trên các khoảng (−∞; −2), (0; +∞) và nb trên khoảng (−2;0).
0.25
H Ư
N
G
- Hàm số đạt cực tại x = −2; yCÑ = 5 ; đạt cực tiểu tại x = 0; yCT = 1.
• Đồ thị: x −1
TR ẦN
5
3
0.25
10 00
B
y
1
Ó
A
b. (1.0 điểm) Viết phương trình tiếp tuyến…tính diện tích tam giác….
H
+ Ta có: y '(1) = 9 ⇒ phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm A (1;5 )
0.25
y = 9( x − 1) + 5 ⇔ y = 9x − 4 (d)
ÁN
-L
Í-
là:
TO
+ Tọa độ điểm B là giao của d và (C) có hoành độ là nghiệm pt:
D
IỄ N
Đ
ÀN
x3 + 3x 2 + 1 = 9 x − 4 ⇔ x3 + 3x 2 − 9x + 5 = 0
x = 1 ( x − 1) 2 ( x + 5) = 0 ⇔ x = −5
0.25
Do B ≠ A nên B (−5; − 49) . Ta có: AB = ( −6; −54 ) ⇒ AB = 6 82 ;
d ( O, d ) =
4 . 82
0.25
68
ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
wwwtwitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
2
1 1 4 .6 82 = 12 (đvdt) d ( O, d ) . AB = . 2 2 82
0.25
Ơ H
x 2 − 2x − 3 ( x − 1) 2
0.25
U Y
Ta có f ( x ) liên tục trên đoạn [ 2;4] , f '( x ) =
N
(1 điểm)
N
Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất…
TP
10 3
ẠO
Ta có: f (2) = 4, f (3) = 3, f (4) =
.Q
Với x ∈ [ 2;4] , f '(x) = 0 ⇔ x = 3
3
[ 2;4]
0.25
N
a. Giải phương trình …
H Ư
cos 4 x = 0 PT ⇔ 2cos 4 x cos 2 x = cos 4 x ⇔ cos 4 x(2cos 2 x − 1) = 0 ⇔ 1 cos 2 x = 2
0.25
TR ẦN
(1.0 điểm)
0.25
G
[ 2;4]
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Vậy Min f ( x) = 3 tại x = 3; Max f ( x) = 4 tại x = 2
0.25
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
Suy ra: S∆OAB =
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
10 00
B
π π π x = 8 + k 4 4 x = 2 + kπ ⇔ ⇔ π x = ± π + kπ 2 x = ± + k 2π 3 6
0.25
2
H
< α < π nên sin α > 0,cos α < 0 . Ta có:
Í-
π
-L
Do
Ó
A
b.Tính giá trị biểu thức…
1 + cos 2α 1 1 = ⇒ cos α = − , 2 10 10
TO
ÁN
cos 2α =
D
IỄ N
Đ
ÀN
sin 2 α = 1 − cos 2 α =
9 3 sin α ⇒ sin α = , tan α = = −3 cos α 10 10
Khi đó:
P = (1 + tan α ) . 4
0.25
1 1 1 3 2 5 + ( cos α + sin α ) = (1 − 3) . − =− 5 2 2 10 10
a.Tìm hệ số của số hạng chứa x
2010
0.25
trong khai triển…
69
ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
wwwtwitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
khai
triển:
Số hạng chứa x
2010
2016
2016
k
= ∑C k =0
k 2016
x
2016− k
2016 2 k 2k C2016 = x 2016−3k ∑ 2 k =0 x
2 2 2010 ứng với 2016 − 3k = 2010 ⇔ k = 2 là 2 C2016 x có hệ
0.25
0.25
N
Xét
2 x+ 2 x
Ơ
(1.0 điểm)
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
N
H
2 2 2 số là 2 C2016 = 4C2016 .
U Y
b.Tính xác suất …
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
Gọi A là biến cố: “Số được chọn chỉ chứa 3 chữ số lẻ”. Khi đó:
0.25
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
Khi đó: Ω = A96 = 60480
TP
.Q
Gọi Ω là không gian mẫu của phép thử: “Chọn ngẫu nhiên một số từ tập X”.
Đ
3 + Chọn 3 chữ số lẻ đôi một khác nhau từ các chữ số 1, 3, 5, 7, 9 có C5
N
G
cách.
H Ư
3 +Chọn 3 chữ số chẵn đội một khác nhau từ các chữ số 2, 4, 6, 8 có C4
0.25
TR ẦN
cách.
+ Sắp xếp các chữ số trên để được số thỏa mãn biến cố A có 6! cách.
B
Do đó Ω A = C53 .C43 .6! = 28800
10 00
Ω A 28800 10 = = 60480 21 Ω
A
Vậy xác suất cần tìm là: P ( A) =
5
H
2
2
Giả sử M (2t + 2; t ) ∈ d ⇒ MA = (−2t − 3;2 − t ) ⇒ MA = 5t + 8t + 13
-L
Í-
(1.0 điểm)
Ó
Tìm tọa độ điểm M …
0.25
MB = (1 − 2t ;4 − t ) ⇒ MB 2 = 5t 2 − 12t + 17 có:
ÁN
Ta
0.25
IỄ N
Đ
ÀN
TO
MA2 + MB 2 = 36 ⇔ 5t 2 + 8t + 13 + 5t 2 − 12t + 17 = 36 ⇔ 10t 2 − 4t − 6 = 0 t = 1 ⇒ M (4;1) ⇔ t = − 3 ⇒ M 4 ; − 3 5 5 5
0.25
0.25
16 3 ; . 5 5
D
Vậy tọa độ điểm M là: M (5;1), M
6
Tính thể tích khối chóp S.ABC 70
ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
wwwtwitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn (1.0 điểm)
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com S
SH vuông góc (ABC) ⇒ góc giữa o
SA và (ABC) là: SAH = 60
N
K
Ơ
E
0.25
H
C
AC 2 − AB 2 = 2 3 ⇒ S∆ABC =
1 AB.BC = 2 3 2
Vậy VS . ABC =
1 1 SH .S ∆ABC = .2 3.2 3 = 4. 3 3
tại
G
Đ
B ⇒ BC =
H Ư
vuông
N
0.25
TR ẦN
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
∆ABC
ẠO
TP
B
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
.Q
U Y
A
H
D
N
=2 3 ⇒ SH = AH .tan SAH
Dựng hình chữ nhật ABCD ⇒ AB // CD ⇒ AB // (SCD)
⇒ d ( AB, SC ) = d ( AB,( SCD)) = d ( A,( SCD)) = 2d( H ,( SCD)) (do
10 00
B
AC = 2HC )
0.25
Trong (ABCD), gọi E là trung điểm CD ⇒ HE ⊥ CD ⇒ CD ⊥ (SHE) (SHE),
kẻ
Ó
A
Trong
H
HK ⊥ SE ( K ∈ SE ) ⇒ HK ⊥ ( SCD) ⇒ d ( H ,( SCD)) = HK
Í-
1 AD = 3 2
ÁN
-L
Ta có: HE =
1 1 1 1 1 5 2 15 = + = + = ⇒ HK = 2 2 2 HK HS HE 12 3 12 5
Vậy d ( AB, SC ) = 2 HK =
4 15 ⋅ 5
0.25
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
∆SHE vuông tại E ⇒
7
Tìm tọa độ điểm A và viết phương trình cạnh BC. 71
ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
wwwtwitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
(T) có tâm I (3;1), bán kính R = 5.
A
Do IA = IC ⇒ IAC = ICA (1)
N
Đường tròn đường kính AH cắt BC tại M ⇒ MH ⊥ AB ⇒ MH //AC (cùng vuông
E
góc AC) ⇒ MHB = ICA (2)
B
C
I
N
Ta có: ANM = AHM (chắn cung AM) (3)
U Y
Từ (1), (2), (3) ta có:
TP
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
.Q
+
IAC ANM = IC A+
AHM
+
= MHB AHM = 90o
ẠO
Suy ra: AI vuông góc MN
N
G
Giả sử A(5 − 2a; a) ∈ IA.
Đ
⇒ phương trình đường thẳng IA là: x + 2 y − 5 = 0
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
0.25
H
H
N
M
Ơ
(1.0 điểm)
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
H Ư
Mà
TR ẦN
a = 0 0.25 A ∈ (T ) ⇔ (5 − 2a)2 + a 2 − 6(5 − 2a) − 2a + 5 = 0 ⇔ 5a 2 − 10a = 0 ⇔ a = 2
10 00
B
Với a = 2 ⇒ A(1;2) (thỏa mãn vì A, I khác phía MN) Với a = 0 ⇒ A(5;0) (loại vì A, I cùng phía MN)
H
Ó
A
Gọi E là tâm đường tròn đường kính AH ⇒ E ∈ MN ⇒ E t ; 2t −
-L
Í-
Do E là trung điểm AH ⇒ H 2t − 1; 4t −
9 10
38 10
272 896 Vì AH ⊥ HI ⇒ AH .IH = 0 ⇔ 20t 2 − =0 t+ 5 25
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
58 48 ⇒ AH = 2t − 2; 4t − , IH = 2t − 4; 4t − 10 10
0.25
8 11 13 t = 5 ⇒ H 5 ; 5 (thoûa maõn) ⇔ 28 31 17 ⇒ H ; (loaïi) t = 25 25 25
72
ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
wwwtwitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
8 11 13 ⇒ H ; (thỏa mãn) 5 5 5
6 3 5 5
H N
Ta có: AH = ; ⇒ BC nhận n = (2;1) là VTPT
U Y
0.25
8
.Q
⇒ phương trình BC là: 2x + y − 7 = 0 Điều kiện: x ≥ 0, 1 ≤ y ≤ 6, 2x + 3 y − 7 ≥ 0 (*)
ẠO
(1.0 điểm)
TP
Giải hệ phương trình …
x = 0 không là nghiệm của hệ phương trình ⇒ y − 1 + x ≠ 0 y =1
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
Ơ
N
V ới t =
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
0.25
H Ư
y −1 − x y −1 + x
TR ẦN
2 Khi đó, PT (1) ⇔ x( y − 1) − ( y − 1) =
N
G
Đ
Nhận thấy
y −1− x y −1 + x
⇔ ( y − 1)( x − y + 1) =
10 00
B
⇔ ( x − y + 1) y − 1 +
0.25
1 =0 y − 1 + x
Ó
A
⇔ x − y + 1 = 0 ⇔ y = x + 1 (do (*)) ĐK: 4 / 5 ≤ x ≤ 5
Í-
H
Thay vào PT (2) ta được: 3 5 − x + 3 5 x − 4 = 2x + 7
⇔ 3 5 − x − (7 − x) + 3( 5x − 4 − x) = 0 ⇔
−4 + 5x − x 2 3(−4 + 5 x − x 2 ) + =0 3 5 − x + (7 − x) 5x − 4 + x
0.25
1 3 ⇔ (−4 + 5x − x 2 ) + =0 3 5 − x + (7 − x ) 5x − 4 + x
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
(**)
⇔ − x 2 + 5x − 4 = 0 (do (**)
0.25
73
ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
wwwtwitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
x = 1 ⇒ y = 2 ⇔ (thỏa mãn (*),(**)) x = 4 ⇒ y = 5 Vậy nghiệm của hệ phương trình là: (1;2), (4;5).
Ơ 0.25
.Q
minh.
( x + y + z)2
ẠO
Áp dụng (*) ta có: P ≥
TP
(Học sinh không chứng minh (*) trừ 0.25)
xy + yz + zx + 8 + x 3 + 8 + y 3 + 8 + z 3
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
H
a 2 b 2 c 2 ( a + b + c) 2 (*) với a, b, c, x, y, z > 0 và chứng + + ≥ x y z x+ y+z
U Y
Ta có BĐT:
N
(1 điểm)
N
Tìm GTNN …
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
9
G
2
2 + y + 4 − 2 y + y2 6 − y + y2 = 2 2
TR ẦN
8 + y 3 = (2 + y )(4 − 2 y + y 2 ) ≤
H Ư
N
Ta có:
2 + x + 4 − 2x + x 2 6 − x + x 2 8 + x = (2 + x)(4 − 2x + x ) ≤ = 2 2 3
2 + z + 4 − 2z + z 6− z+ z = 2 2
2
0.25
B
8 + z 3 = (2 + z )(4 − 2 z + z 2 ) ≤
2
10 00
A
2( x + y + z ) 2 ( x + y + z ) 2 − ( x + y + z ) + 18
Í-
H
=
2( x + y + z ) 2 2xy + 2 yz + 2zx + 18 − ( x + y + z ) + x 2 + y 2 + z 2
Ó
Suy ra: P ≥
2t 2 t 2 − t + 18
ÁN
-L
Đặt t = x + y + z (t ≥ 3). Khi đó: P ≥
Ta có: f '(t ) =
0.25
2(−t 2 + 36t ) , f '(t ) = 0 ⇔ t = 36 (t 2 − t + 18)
BBT:
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
2t 2 Xét hàm số: f (t ) = 2 với t ≥ 3. t − t + 18
74
ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
wwwtwitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
36
−
0
Ơ
+
H
y'
N
+∞
3/4
2
TP
3 khi t = 3. 4
ẠO
Từ BBT ta có: GTNN của P là:
0.25
H Ư
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
TR ẦN
▪ Chú ý: Các cách giải đúng khác đáp án cho điểm tối đa.
N
G
Đ
Vậy GTNN của P là: 3/4 khi x = y = z = 1.
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
.Q
y
U Y
N
144/71
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
3
x
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
75
ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
ẠO
Ngày soạn:20/12/2106
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Ngày giảng:26/12/2016
H Ư
N
BUỔI 1.3 HỆ TỌA ĐỘ KHÔNG GIAN I.MỤC TIÊU :
TR ẦN
1.Kiến thức :
- Nắm và nhớ định nghĩa toạ độ vectơ, của điểm đối với một hệ toạ độ xác định trong không gian, pt mặt
B
cầu.
10 00
- Khắc sâu các công thức biểu thị quan hệ giữa các vectơ, biểu thức toạ độ của các vectơ, công thức về diện tích, thể tích khối hộp và tứ
Ó
A
2.Kỹ năng : 3.Thái độ :
ÁN
II.CHUẨN BỊ:
-L
- Rèn luyện tư duy logic
Í-
H
- Vận dụng linh hoạt các công thức trong tính toán
TO
1.Chuẩn bị của giáo án: soạn giáo án ,đồ dùng dạy học,…
ÀN
2.Chuẩn bị của học sinh: mang dụng cụ học tập,học bài cũ
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
N
wwwtwitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
IỄ N
Đ
1.Ổn định tình hình lớp: Kiểm tra sĩ số (1’)
D
2.Kiểm tra bài cũ: Không 3.Giảng bài mới +Giới thiệu bài: (1’)Tiết hôm nay ta sẽ ôn tập thông qua hệ thống bài tập
+Tiến trình bài dạy 76
ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
wwwtwitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Hoạt động của học sinh
y/c nhắc lại công thức Hs trả lời câu hỏi
vectơ?
b) cos(u , v) = −
8 13 65
TP
y/c các nhóm cùng
.Q
Các nhóm làm việc
u.v = ?, u = ?, v = ?
ẠO
Đại diện 2 nhóm trình bày
thực hiện bài a và b
nhận xét bài giải
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
2 3
N
G
gọi 2 nhóm trình bày Lắng nghe, ghi chép
H Ư
bài giải câu a và câu b Các nhóm khác theo
TR ẦN
dõi và nhận xét Gv tổng kết lại toàn
B
bài
Hs lắng nghe gợi ý và trả
Bài tập 6:
trang 81 sgk
lời các câu hỏi
Gọi M(x;y;z)
10 00
HĐ 2: giải bài tập 6
MA = ( x1 − x; y1 − y; z1 − z )
Ó
A
Gọi M(x;y;z), M chia
H
đoạn AB theo tỉ số
Í-
MB = ( x2 − x; y2 − y; z2 − z )
-L
k ≠ 1: MA = k MB
Vì MA = k MB , k ≠ 1: nên
toạ độ MA, MB =? và
ÁN
x1 − x = k ( x2 − x ) y1 − y = k ( y2 − y ) z − z = k ( z − z) 2 1
TO
liên hệ đến hai vectơ bằng nhau ta suy ra
Các nhóm thực hiện
ÀN
được toạ độ của M=?
Đ
Y/c các nhóm cùng
IỄ N
thảo luận để trình bày
D
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
tính góc giữa hai
a) cos(u , v ) =
Ơ
trang 81 sgk nâng cao
N
Bài tập 3:
1 hs thực hiện
H
HĐ 1: giải bài tập 3
Nội dung
N
viên
U Y
Hoạt động của giáo
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
giải Gọi đại diện một nhóm
lên bảng trình bày, các
Đại diện một nhóm thực hiện
x = ⇔ y = z =
x1 − kx2 1− k y1 − ky2 1− k z1 − kz2 1− k 77
ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
wwwtwitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Nhận xét
nhóm khác chú ý để
Chữết luận
nhận xét. Cho các nhóm nhận
Lắng nghe và ghi chép
N
xét
H
Ơ
Gv sửa chữa những sai
a) M(-1;0;0)
M thuộc trục Ox thì
ẠO
MA = MB
Đ
nào?
Các nhóm thực hiện
G
1 hs trả lời
N
M cách đều A, B khi Tìm x?
Đại diện một nhóm thực
trung thảo luận và giải
hiện
Gọi đại diện một nhóm Nhận xét
10 00
B
TR ẦN
Y/c các nhóm tập
H Ư
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
toạ độ M có dạng nào?
lên bảng trình bày
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
trang 81 sgk
.Q
Bài tập 8:
M(x;0;0)
TP
HĐ 3: giải bài tập 8
U Y
N
sót nếu có.
Lắng nghe và ghi chép xét
Í-
Gv sửa chữa những sai
ÁN
-L
sót nếu có.
Điều kiện
H
Ó
A
Cho các nhóm nhận
b)
AB.OC = 0
TO
để AB ⊥ OC ?
ÀN
nếu thay toạ độ các
Đ
vectơ thì ta có đẳng
IỄ N
thức(pt) nào?
D
Hãy giải pt và tìm ra
giá trị t nhắc lại công thức
sin(a+b)=?
có AB = (2; 3;1) Hs trả lời
OC =(sin 5t ; cos 3t ; sin 3t )
2sin5t+ 3 cos3t+sin3t=0 Hs thực hiện
AB.OC = 2 sin 5t + 3 cos 3t + sin 3t = 0 ... ⇔ sin 5t = − sin(3t +
Hs trả lời
π 3
)
(1)
... 78
ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
wwwtwitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
chú ý: sin(-a)= - sina áp dụng cho pt (1)
Hs thực hiện
Lập pt của mặt cầu (S)
U Y
2
2
9 2
Hs thực hiện
ẠO
TP
b) Ta có trung điểm I = −1; ; −
a) Có tâm I(2;-1;4) và
của
1 là 2
(S)
và
Đ
tâm
16 + 1 + 9 26 BA = = 2 2 2
G
có bán kính R = 3. b) Có đường kính AB
R=
biết A(1;4;– 2) , B(–
kính của (S). Suy ra phương trình của (S) là:
B
tiếp xúc với : x + 2y –
10 00
2z + 17 = 0. d) Có tâm I(1;4;6) và
Ó H
Í-
- Gọi một HS khác
A
A(-2;0;6).
- Gọi một HS lên bảng
-L
nhận xét
ÁN
- GV nhận xét lại
TO
- Nếu HS không làm
D
IỄ N
Đ
ÀN
được GV hướng dẫn
2
2
9 1 13 ( x + 1) + y − + z + = 2 2 2
c) Có tâm I(1;-1;2) và
qua
bán
H Ư
TR ẦN
3;5;1) .
đi
là
N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
+ ( y + 1) + ( z − 4 ) = 9
2
.Q
HĐ 4 Bài 1.
N
a) Phương trình của (S) là:
( x − 2)
biết mặt cầu (S) :
H
Một HS lên bảng giải
tìm được t và kết luận
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
x = a + k 2π x = π − a + k 2π , k ∈ Z
N
sinx = sina
π π t = − 24 + k 4 , k ∈ Z ⇔ 2π t= + lπ , l ∈ Z 3
Ơ
Và nghiệm pt
2
c)
Ta
R = d ( I , ( P )) =
có
1 − 2 − 4 + 17
1+ 4 + 4
=4
là
bán kính của (S). Suy ra phương trình của (S) là:
( x − 1)
2
+ ( y + 1) + ( z − 2 ) = 16 2
d) Ta có R = IA =
2
9 + 16 + +0 = 5 là
bán kính của (S). Suy ra phương trình của (S) là:
( x − 1)
2
+ ( y − 4 ) + ( z − 6 ) = 25 2
2
- Hs khác nhận xét
Bài 2: 79
ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
wwwtwitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com Lập pt của mặt cầu (S) biết mặt cầu (S) : a) Đi qua 4 điểm A(0;1;0) ,B(2;3;1) ,C(2;2;2) , D(1;-1;2)
N
b) Đi qua 4 điểm : A(2;1;0) , B(3;0;4) , C(-
Ơ H
c) Có tâm thuộc mf x + y + z – 2 = 0 và đi
Lập pt của mặt cầu (S)
qua 3 điểm A(2;0;1) , B(1;0;0) , C(1;1;1).
biết mặt cầu (S) :
d) Có tâm I thuộc Ox , đi qua A(2;-1;2) và
a) Đi qua 4 điểm
có R = 3.
A(0;1;0) ,B(2;3;1) ,C(-
e) Đi qua A(2;2;1) B(-2;1,4) và có tâm
2;2;2) , D(1;-1;2)
thuộc Oz.
b) Đi qua 4 điểm : C(-1;-3;3) , D(0;-3;0).
x =1 f) Có tâm nằm trên đường thẳng y = 1 + t z = 6 + 4t
c) Có tâm thuộc mf x
và tiếp xúc với (P) x + 2 y + 2 z − 5 = 0 ,
TP
bán kính R = 5.
qua 3 điểm A(2;0;1) ,
B
g) Có tâm nằm trên đường thẳng :
10 00
B(1;0;0) , C(1;1;1). d) Có tâm I thuộc Ox ,
Í-
H
Ó
A
đi qua A(2;-1;2) và có
x − 2 y −1 z −1 và tiếp xúc với 2 mf = = 2 2 −3
(P) : x + 2y – 2z – 2 = 0 và (Q) : x + 2y – 2z + 4 = 0 h) Có bán kính R = 5 và tiếp xúc với (P) : 3x + 4z – 16 = 0 tại điểm T(4;1;1).
Oz.
- Giải ý a) + Gọi pt của mặt cầu có dạng là;
- Gọi một HS khỏc
x 2 + y 2 + z 2 + 2ax + 2by + 2cz + d = 0 Vì (S) đi qua bốn điểm A, B, C, D nên ta có
TO
- Gọi một HS lên bảng
ÀN
ÁN
-L
2;1,4) và có tâm thuộc
Đ
nhận xét
IỄ N
- GV nhận xét lại
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
+ y + z – 2 = 0 và đi
e) Đi qua A(2;2;1) B(-
ẠO
Đ
TR ẦN
H Ư
N
A(2;1;0) , B(3;0;4) ,
R = 3.
.Q
U Y
N
Bài 2:
G
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
1;-3;3) , D(0;-3;0).
hệ:
D
- Nếu HS không làm
được GV hướng dẫn
- Chú ý: + GV có thể hướng 80
ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
wwwtwitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
dẫn cho HS nhiều cách
1 = − a 2 1 + 2b + d = 0 3 14 + 4a + 6b + 2c + d = 0 b = − ⇔ 2 a b c d 12 4 4 4 0 − + + + = 5 6 + 2a − 2b + 4c + d = 0 c = − 2 d = 2
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
.Q
Vậy phương trình của (S) là
U Y
N
H
Ơ
N
giải khác nhau
Bài tập 10:
ẠO
Hai vectơ cùng phương
a) C/m A, B, C không thẳng hàng
Để c/m 3 điểm thẳng
có AB = (−1;1;0), AC (−1;0;1)
gì?
cách c/m 3 điểm A,
[
]
phương, hay AB, AC ≠ 0
B, C không thẳng
[AB, AC ] = (1;1;1) ≠ 0 N
c/m AB, AC không cùng
H Ư
hàng ta cần chỉ ra điều
G
Đ
trang 81 sgk nâng cao
Nên AB, AC không cùng phương, hay A,
TR ẦN
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
HĐ 4: Củng cố
TP
x2 + y2 + z 2 − x − 3 y − 5z + 2 = 0
B, C không thẳng hàng.
Các nhóm thực hiện
B
hàng?
10 00
Y/c các nhóm cùng hiện
Ó
-L
Cho các nhóm nhận
H
lên bảng trình bày
Nhận xét
Í-
Gọi đại diện một nhóm
A
Đại diện một nhóm thực
thực hiện
Lắng nghe và ghi chép
TO
ÁN
xét
ÀN
Gv sửa chữa những sai
IỄ N
Đ
sót nếu có.
D
4.Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo: (1’)
- Học bài cũ , làm BTVN
IV.RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
81
ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
H Ư
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
TP
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
.Q
U Y
N
H
Ơ
N
wwwtwitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
TR ẦN
Ngày soạn:26/12/2106
10 00
B
Ngày giảng:09/1/2017
Ó
A
BUỔI 2.3 NGUYÊN HÀM
Í-
1.Kiến thức: Củng cố:
H
I.MỤC TIÊU:
-L
- Khái niệm nguyên hàm của một hàm số.
ÁN
- Các tính chất cơ bản của nguyên hàm. Bảng nguyên hàm của một số hàm số.
TO
- Các phương pháp tính nguyên hàm.
ÀN
2.Kĩ năng:
Đ
- Tìm được nguyên hàm của một số hàm số đơn giản dựa vào bảng nguyên hàm và cách tính nguyên hàm
IỄ N
từng phần.
D
- Sử dụng được các phương pháp tính nguyên hàm để tìm nguyên hàm của các hàm số đơn giản.
3.Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác. Tư duy các vấn đề toán học một cách lôgic và hệ thống.
II.CHUẨN BỊ:
1.Chuẩn bị của giáo viên: Giáo án. Bảng công thức đạo hàm và nguyên hàm. 82
ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
wwwtwitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
2.Chuẩn bị của học sinh: SGK, vở ghi. Ôn tập các công thức đạo hàm. III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1.Ổn định tình hình lớp: Kiểm tra sĩ số lớp.(1’)
N
2.Kiểm tra bài cũ:
H
Ơ
3.Giảng bài mới:
N
+Giới thiệu bài mới: (1’) Để củng cố lý thuyết đã học trong bài nguyên hàm ,tiết hôm nay ta luyện
.Q
Hoạt động 1: Củng cố khái niệm
HS: chú ý và thực hiện
nguyên hàm
HS lên bảng giải
TP
Hoạt động học sinh
Nội dung
Bài 1. Trong các cặp hàm số
ẠO
Hoạt động của giáo viên
Đ
dưới đây, hàm số nào là một
a) e − x và – e − x là nguyên hàm của
nguyên hàm của hàm số còn
thảo luận ,gọi
nhau;
lại ?
N
G
GV : cho bài tập 1 và cho HS
H Ư
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
+Tiến trình tiết dạy
b) ( sin 2 x ) = 2sin x cos x = sin2x ;
TR ẦN
/
a) e − x và – e − x
/
B
4 c) 1 − e x = x
b) sin2x và sin 2 x 2
2
10 00
4 x 4 x 2 x e + 1 − e = 1 − e x2 x x
H
Ó
A
HS thực hiện
Í-
GV: nhắc lại bảng nguyên hàm
-L
HS trả lời
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
GV gọi HS lên bảng giải
a)
2 32 3 43 x + x +C 3 4
2 x−
2 x
2 c) 1 − e x và x 4 x 1 − e x
b)
+C
c) 2 x − sin x + C x sin 4 x + +C 2 8
d)
Bài 2.Tìm nguyên hàm của các hàm số sau: a)
x + 3 x ) dx
b)
x x+ x dx x2
∫ c)
∫
∫(
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
U Y
tập.
∫ 4sin
2
d)
xdx
1 + cos 4 x dx 2
83
ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
wwwtwitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Bài 3.Dùng phương pháp đổi
N
HS chú ý thực hiện
Hoạt động 2: Luyện tập phương
biến số, tìm nguyên hàm của các hàm số sau:
1 3 −2
N
3
1 3 2
) d (1 − x ) = −6 (1 − x ) 3
a)ƒ(x) =
+C = =
Đ
1 1 − ( 5 x + 4 ) 2 d (5 x + 4) = ∫ 5
G
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
−6 1 − x3 + C b)
9x2
1 − x3
b) ƒ(x)
1
H Ư
N
1 2 2 (5x + 4) 2 + C = 5x + 4 + C 5 5
5x + 4
c) ƒ(x) = x 4 1 − x 2 =
d) ƒ(x)
1
(
x 1+ x
)
2
TR ẦN
1 1 2 4 c) − ∫ (1 − x ) d (1 − x 2 ) = 2
) d (1 + x ) =
10 00
(
B
5 5 2 2 2 4 − (1 − x ) + C = − 4 (1 − x 2 ) + C 5 5
−2
−2 1 + x
+C =
d) 2 ∫ 1 + x
)
−1
−2 +C 1+ x
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
(
ÀN
GV cho HS khác nhận xét và
Đ
chính xác hóa bài giải
IỄ N
GV hướng dẫn HS giải bài tập 4
D
a) ∫ 3 x 7 − 3 x 2 dx = 1 − ∫ 7 − 3x 2 d ( 7 − 3x 2 ) = 2
Bài 4: Dùng phương pháp
đổi biến số, tìm nguyên hàm
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
−6∫ (1 − x
−
U Y
dẫn HS thực hiện
1 2
) d (1 − x ) =
.Q
(
a) −3∫ 1 − x 3
TP
GV: cho bài tập 3 và hướng
H
Ơ
pháp đổi biến số
của các hàm số sau: a) ƒ(x) = 3x 7 − 3x 2 b)ƒ(x) = cos(3x + 4) c)ƒ(x)
84
ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
wwwtwitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
3 2 2
3
=
+C=
1 d)ƒ(x) = cos (3 x + 2) 2
sin 5
x x cos 3 3
Ơ
N
2 1 − 3 ( 7 − 3x 2 ) + C 3
N
H
b) ∫ cos(3 x + 4) dx =
U Y
1 cos(3 x + 4) d (3 x + 4) = 3∫
TP ẠO
1 dx = cos (3 x + 2) 2
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
c) ∫
.Q
sin(3 x + 4) +C 3
H Ư
N
G
1 1 d (3 x + 2) = 2 ∫ 3 cos (3 x + 2)
TR ẦN
tan(3x + 2) +C 3
d) ∫ sin 5
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
( 7 − 3x ) −
x x cos dx = 3 3
H
Ó
A
10 00
B
x x x 1 3∫ sin 5 d sin = sin 6 + C 3 3 3 2
Í-
Hoạt động 3: Luyện tập phương
HS trả lời HS trả lời
GV cho bài tập 5
HS lên bảng giải
ÁN
-L
pháp nguyên hàm từng phần
TO
GV: Hãy nêu cách tính và phân tích
ÀN
GV: thứ tự đặt trong bài là gì?
D
IỄ N
Đ
GV gọi HS lên bảng giải
a)
Bài 5: Sử dụng phương pháp
u = ln(1 + x) dv = xdx
A
u = x
c) dv = sin(2 x + 1) dx
nguyên hàm từng phần, hãy tính:
1 2 1 x ( x −1)ln(1+ x) − x2 + + C 2 4 2 2 u = x + 2 x − 1 b) x dv = e dx
=
a)
B = e ( x − 1) + C x
2
∫ (x c)
b)
∫ x ln(1 + x)dx 2
+ 2 x − 1)e x dx
d)
∫ x sin(2 x + 1)dx
∫ (1 − x) cos xdx
85
ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
wwwtwitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com 1 4
x 2
C = − cos(2 x + 1) + sin(2 x + 1) + C u = 1 − x
d) dv = cos xdx
D =
Ơ
N
(1 − x )sin x − cos x + C
Bài 6.Dùng phương pháp đổi
HS lên bảng giải
kết hợp hai phương pháp giải đổi
x3 a) ∫ x − 1 dx = 18
N
biến số và từng phần, tìm
U Y
5
2
sau:
6
x 3 x3 6 ∫ − 1 d − 1 = 18 18
x3 − 1 + C 18
x3 a)ƒ(x) = x − 1 18
ẠO
1 1 1 1 1 sin cos dx = − ∫ sin d sin = 2 x x x x x
N
G
Đ
b) ∫
∫ x d (e ) = 3
b)ƒ(x) =
5
2
1 1 1 sin cos 2 x x x
c)ƒ(x) = x 3e x d)ƒ(x) = e
x
TR ẦN
c) ∫ x 3e x dx =
H Ư
1 1 − sin 2 + C 2 x
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
5
.Q
GV: cho bài tập 6
nguyên hàm của các hàm số
TP
biến số và tích phân từng phần
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
H
Hoạt động 4:Luyện tập một số bài
3 x −9
Hướng dẫn:
B
x 3e x − 3∫ x 2 e x dx = x 3e x − 3∫ x 2 d ( e x ) =
10 00
x 3e x − 3 x 2 e x + 6 ∫ xe x dx =
A
x 3e x − 3 x 2 e x + 6 ∫ xd ( e x ) =
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
x 3e x − 3 x 2 e x + 6 xe x − 6 ∫ e x dx =
e x ( x3 − 3x 2 + 6 x − 6 ) + C
d) ∫ e
3 x −9
dx =
2 3∫
(
3x − 9 e
2 3∫
(
3x − 9 d e
)
3 x −9
)(
2 3
(
3x − 9 e
2 3
(
3x − 9 e
)
3 x −9
)
3 x −9
d
(
3 x −9
−
)
3x − 9 =
)=
2 e 3∫
2 − e 3
3 x −9
3 x −9
d
(
)
3x − 9 =
+C=
86
ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
wwwtwitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn 2 e 3
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
3 x −9
(
)
3x − 9 − 1 + C
HS chú ý nghe và ghi nhớ
Hoạt động 5: Củng cố
N
GV nhấn mạnh: – Bảng các nguyên hàm.
– Các sử dụng các phương pháp
– Các sử dụng các phương
tính nguyên hàm.
pháp tính nguyên hàm.
TP ẠO
4.Dặn dò HS chuẩn bị tiết học tiếp theo:
dx x ( x 2 + 1)
7)
x 8) ∫ x sin dx 2
2
1+ x ∫ xe dx
Đ
3 xdx x − 5x + 4 2
4) ∫
dx x( x + 2) 2
9) ∫ x 3 ln(2 x )dx
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
IV.RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
3) ∫
G
6) ∫
dx ( x + 3)( x − 2)
N
5) ∫ 2 x ( x 2 + 1)3 dx
2) ∫
H Ư
1 1) ∫ dx x +1 + x −1
TR ẦN
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
- Bài tập thêm và làm các bài tập còn lại SGK 1) Bài tập về nhà
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
.Q
U Y
N
H
Ơ
– Bảng các nguyên hàm.
87
ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
TP
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
.Q
U Y
N
H
Ơ
N
wwwtwitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
H Ư
N
Ngày soạn:20/1/2017
TR ẦN
Ngày giảng:6/2/2017
BUOI 3.3 TICH PHAN
B
I.MỤC TIÊU:
10 00
1.Kiến thức: Củng cố:
Ó
- Các phương pháp tính tích phân.
A
- Định nghĩa và tính chất của tích phân.
H
2.Kĩ năng:
Í-
- Sử dụng định nghĩa để tính tích phân.
-L
- Sử dụng các phương pháp tính tích phân để tính các tích phân đơn giản.
ÁN
3.Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác. Tư duy các vấn đề toán học một cách lôgic và hệ thống.
TO
II.CHUẨN BỊ:
ÀN
1.Chuẩn bị của giáo viên: Giáo án. Hệ thống bài tập. 2.Chuẩn bị của học sinh: SGK, vở ghi. Ôn tập toàn bộ kiến thức tích phân.
IỄ N
Đ
III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
D
1.Ổn định tình hình lớp: Kiểm tra sĩ số lớp. 2.Kiểm tra bài cũ: 3.Giảng bài mới: +Giới thiệu bài mới :Để củng cố lý thuyết đã học,tiết hôm nay ta làm một số bài tập. 88
ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
wwwtwitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
+Tiến trình tiết dạy Hoạt động của giáo viên và học sinh
Nội dung
1. Tính các tích phân:
∫e
x +1
∫e
dx +
0
−x
dx = e
x +1 ln 2
0
0
−e
− x ln 2
0
1 = e+ 2
e)
1
∫ x( x + 1)dx
1 2
N Ơ H
π 2
N
C=0
d) Biến đổi tích thành tổng
TR ẦN
D=0
1 1 1 = − x( x + 1) x x + 1
B
e)
−
sin 3 x.cos 5 xdx
G
34 3
∫
H Ư
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
c)
2
π ∫ sin 4 − x dx d) 0
2
b) Khai triển đa thức B=
π
2
Đ
a)
ln 2
c)
π
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
HS. Các nhóm thực hiện và trình bày.
0
N
0
định nghĩa tích phân? ln 2
∫
b) ∫ x( x + 1)2 dx
U Y
GV. Nêu cách biến đổi hàm số để từ đó sử dụng
2
e 2 x +1 + 1 dx ex
.Q
ln 2
a)
TP
nghĩa
ẠO
Hoạt động 1: Luyện tập tính tích phân bằng định
10 00
E = ln2
Hoạt động 2: Luyện tập tính tích phân bằng 2.Tính
Ó
A
phương pháp đổi biến số
-L
Í-
HS chú ý thực hiện
a)Đặt t = 1 + x 4 ⇒ dt = 4 x 3 dx .
t=2
ÁN
x =1
x=0
⇒
TO
Đổi cận:
t =1
⇒
t =1
Đ
x 2
x +1
∫
1 − x 2 dx
1
π 2
1
∫ 1+ x
2
x2 + 1
cos x
0
1 2
f) N =
x 3 dx
∫ 1 + sin x dx . ∫ 0
0
g) H=
∫ 0
e x (1 + x ) c) K = ∫ dx d) L = 1 + xe x 0 e)M =
ÀN
x=0
t=2
dx . b) J =
1
2
IỄ N D
Đổi cận:
x= 3
3
1
1 3 1 15 t dt = t 4 = ∫ 41 16 1 16
Đặt t = x 2 + 1 ⇒ dt =
)
4 3
0
.
2
Do đó I =
a) I = ∫ x (1 + x 3
H
GV cho bài tập và gọi HS lên bảng giải
1
dx 1 − x2
.
dx .
0
dx vaø x 2 = (t 2 − 1).
HD. f)Đặt x = sint ⇒ dx = costdt. Đổi cận:
.
89
ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
wwwtwitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com π
2
π 1 6 t= π . Do đ ó N = ⇒ 6 2 ∫0 dt = 6 x=0 t =0
t3 4 Do đó J= ∫ (t − 1)dt = − t = 3 1 3 1
x=
1
π
x =1 t= ⇒ Đổi cận: 4 . Do đó H = x=0 t =0
dt 1+ e = ln t 1 = ln(1 + e). t
π
d) Đặt t = sinx ⇒ dt = cosxdx. x=0
t =1
⇒
t=0
.
ẠO
x =π 2
π 2
4 π π cos t 4 = . = = dt dt t ∫0 cos2 t ∫0 0 4 4
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Đổi cận:
1
1 dt = ln t + 1 0 = ln 2 . t +1 0
H Ư
N
G
Do đó L = ∫
e) Đặt x = sint ⇒ dx = costdt và
TR ẦN
1 − x 2 = 1 − sin 2 t = cos t
π
10 00
B
x =1 t= ⇒ Đổi cận: 2 . Do đó N = x=0 t =0 π
N
.
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
∫
Do đó K =
t =1
dt 1 và = cos 2 t 2 2 cos t 1 + tan t
U Y
1+ e
⇒
h)Đặt x = tant ⇒ dx =
.Q
x=0
t = 1+ e
TP
Đổi cận:
x =1
Ơ
c)Đặt t = 1+ x e x ⇒ dt = ( e x + x e x )dx.
H
2
N
2
π
π
12 1 sin 2t 2 π 2 = = . cos tdt (1 + cos 2t )dt = t + ∫0 ∫ 20 2 2 0 4
H
Ó
A
2
Í-
GV cho HS khác nhận xét và kết luận
-L
Hoạt động 3: Luyện tập tính tích phân bằng
ÁN
phương pháp tích phân từng phần
TO
GV: Nêu công thức tính tich phân từng phần HS trả lời
ÀN
Đ
IỄ N D
a) I = ∫ xe x dx e
b) J = ∫ x ln xdx 1
u = x du = dx ⇒ a) Đặt . x x dv = e dx v = e Do đó I = xe
1
0
GV cho bài tập trên bảng và gọi HS lên bảng giải
3. Tính
x 1
0
π 2
c) M = ∫ e x sin xdx . 0
1
− ∫ e dx = ( x − 1)e x
0
x 1
0
= 1. 90
ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
wwwtwitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com 1
dx du = u = ln x x ⇒ . Do đó J = b) Đặt 2 dv = xdx v = x 2
0
HD:
H
Ơ
N
u = x 2 − 2 x − 1 d) Đặt −x dv = e dx
e
1 x2 e2 + 1 . ln x − ∫ xdx = 2 21 4 1
N
N = –1
.Q
U Y
u = sin x du = cos xdx ⇒ . Do đó I = c) Đặt x x dv = e dx v = e
TP
π π
π
2
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
e x sin x 2 − ∫ e x cos xdx = e 2 − J . 0
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
e
d) N= ∫ ( x 2 − 2 x − 1)e− x dx
0
Đ
Tính J: Đặt
π
H Ư
N
G
u = cos x du = − sin xdx ⇒ x x dv = e dx v = e π π
2
2
0
0
TR ẦN
⇒ J = ∫ e x cos xdx = e x cos x 2 + ∫ e x sin xdx = −1 + I 0
A
Hoạt động 4: Bài tập tổng hợp
10 00
e 2 +1 Vậy I = e 2 − (−1 + I ) ⇒ I = . 2
B
π
π
H
Ó
GV cho thêm một số bài tập cho HS giải
Í-
HS chú ý
-L
GV gọi HS đứng tại chỗ trả lời bài 4
ÁN
6
Đ
1
0
0
IỄ N D
− ∫ f (u )du = 1
1
∫ f (u )du 0
sin 2 x dx là: x 1
∫
(D) F(6) – F(4)
1
=
3
(C) F(4) – F(2)
HS. a) ∫ f (1 − x)dx = − ∫ f (1 − x)d (1 − x) = 0
sin x trên khoảng (0; +∞). Khi đó x
(B) F(6) – F(2)
GV. Hãy nêu cách chứng minh 1
y=
sin t dt = F(6) – F(2) (A) F(3) – F(1) t 2
∫
ÀN
TO
ĐS : (B) . Đặt t = 2x ⇒ I =
4. Giả sử F là một nguyên hàm của hàm số
∫ f ( x)dx 0
5. Chứng minh rằng 1
1
0
0
a) ∫ f ( x)dx = ∫ f (1 − x)dx b)
1
1
−1
0
∫ f ( x)dx = ∫ [ f ( x) + f (− x)] dx
91
ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
wwwtwitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
1
b) ∫ [ f ( x) + f (− x) ] dx = 0 1
1
1
−1
0
0
0
0
0
0
1
0
−1
−1
0
N U Y
1
=
∫ f ( x)dx −1
0
=
∫ f (u )du
ẠO
−1
Đ
−1
trường hợp sau:a) ƒ là hàm số lẻ
∫ f ( x)dx = ∫ f (− x)d (− x)
b) ƒ là hàm số chẵn.
G
0
1
HD.
0
0
b) f ( − x ) = f ( x ) nên
N
1
= − ∫ f (u )du = − ∫ f ( x)dx = –3
TR ẦN
1
−1
H Ư
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
a) f ( − x ) = − f ( x ) nên
0
∫ f ( x)dx trong các
f ( x)dx = 3 . Tính
0
HS giải câu 6
0
∫
TP
1
6.Cho
0
∫
0
−1
−1
1
0
0
−1
B 10 00
=
∫ f ( x)dx
=3
0
sử dụng bảng nguyên hàm
-
Đổi biến số
Cách sử dụng các phương pháp tính tích
-
Tp Từng phần
phân.
-
……
A Ó
H
Í-L
ÁN
HS chú ý lắng nghe
HD
TO
Hoạt động của giáo viên và học sinh
ÀN
Hoạt động 1: Bài tập 1
Đ
GV. Nêu cách biến đổi hàm số để từ đó sử dụng
IỄ N
định nghĩa tích phân? HS. Các nhóm thực hiện và trình bày.
D
1
-
Giáo viên nhấn mạnh: –
∫ f (− x)dx =
f ( x) dx =
∫ f (− x)d (− x) = ∫ f (u )du
Hoạt động 5: Củng cố
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
∫ f (u )d (u ) −1
H
∫ f (u )du + ∫ f (u )d (u ) = ∫ f (u )d (u ) + ∫ f (u)du 1
=
Ơ
1
.Q
=
N
∫ f ( x)dx − ∫ f (− x)d (− x) = ∫ f (u )du − ∫ f (u)d (u)
a)
Nội dung
1.Tính các tích phân: 1
dx a) ∫0 x 2 + 2 x + 1 1
1 c) ∫ 2 dx 2 x + 5x + 3 0
1
x dx (2 x + 1)3 0
b) ∫
1
d) ∫ 0
2x − 5 dx x − 4x + 4 2
ĐS 92
ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
wwwtwitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
( x + 1)−1 1 1 dx −2 ∫0 ( x + 1)2 = ∫0 ( x + 1) dx = −1 = − x + 1 0 = 2
a) ½
b)
c) ln(6/5)
1
1
b) 1/18 d) -1/2 – 2ln2
1
H
Ơ
1 2x + 1−1 = ∫ 2 0 (2 x + 1)3
N U Y
N
1 1 1 −2 −3 x dx x dx 1) (2 1) (2 + − + ∫ ∫0 2 0
=
1
.Q
1 −1 1 1 = + = 2 2 2(2 x + 1) 4(2 x + 1) 0 18
1
TP ẠO
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
c) 1
1
G
Đ
1 2 6 x +1 1 dx = ∫ − = ln dx = ln ( x + 1)(2 x + 3) 2x + 3 0 5 x +1 2x + 3 0 0
=∫
0
1
1
2x − 4 −1 dx dx = 2 ∫ − ∫ ( x − 2) −2 dx 2 ( x − 2) x−2 0 0 1
10 00
Hoạt động 4: Bài tập 2
GV hướng dẫn HS giải bài 2
x=0
⇒
t=2
.
2
Ó
x 4 = (t − 1)2
Í-
H
và
-L
x =1
t =1
1
x5 A= ∫ 2 dx x +1 0 1
4x − 2 C=∫ 4 dx . x + 3x 2 + 3 0
2
1 1 t = − + ln 2 4 2 1
ÀN
TO
1 (t − 1) 2 1 t2 A= ∫ dt = − 2t + ln 21 t 22
1 1 2 B = ∫ + − dx 2 2 x + 1 x + 2 ( )( ) x + 1 x + 2 ( ) ( ) 0
Đ
1
IỄ N
2.Tính các tích phân sau 1
B= ∫ 0
dx
(x 3
D=∫ 2
2
+ 3x + 2 )
2
dx
x +1 dx . x − x2 3
Hướng dẫn D
ÁN
Đổicận:
t = x 2 + 1 ⇒ dt = 2 xdx
A
HS chú ý lắng nghe và ghi nhớ A.Đặt
B
1 1 = − − 2 ln 2 = 2 ln x − 2 + 2 x − 2 0
TR ẦN
1
=∫
H Ư
N
d)
D
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
1
1
1 4 1 x +1 2 = − − − 2ln = − 2ln 3 x+2 0 3 x +1 x + 2
x +1 A B C = + 2+ x ( x − 1) x x x −1 2
Đặt
( A + C ) x 2 + ( B − A) x − B = x 2 ( x − 1)
.
A+ C = 0 A = −2 Ta có hệ B − A = 1 ⇔ B = −1 . Vậy : − B = 1 C = 2
C= 93
ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
wwwtwitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
A Bx + C 4x − 2 = + 2 2 ( x + 2 ) ( x + 1) x + 2 x + 1
2 x −1 1 −2 −1 I = ∫ + 2 + + dx = 2 ln x x x −1 x x 2 2 4 1 = 2 ln − 3 2
x 2 ( A + B ) + x ( 2 B + C ) + 2C + A
N
H
Ơ
A = −2 B = 2 C = 0
2
t =1
0
dx x x2 + 4
L=
∫x
−1
2
dx . + 2x + 2
1
1 2 Hướng dẫn câu L = ∫ 1 − ( 2 x − 1) dx 2 1/2
4
4 1 3 − − 12 t 2 − 2t + 1 2 2 dt t t t 2 = − + dt ∫1 t 3 ∫1
Đặt 2 x − 1 = sin t ⇒ 2dx = cos tdt
.
4
10 00
B
2 5 2 = t3 − 4 t − = t 1 3 3
hay
A
3 x 2 dx 3
1 I= 4
π /2
∫ 0
x =1 x =1/ 2
⇒
1 cos tdt = 8 2
t =π /2 t=0 π /2
. Do đó
π
∫ (1 + cos 2t )dt = 16 0
H
Ó
2 x +1
Đổi cận
x=2
t =3
⇒
t =1
. Do đó J =
TO
ÁN
x=0
-L
Í-
2 x 2 dx = tdt 3
Đổi cận:
x3 + 1dx .
N
. Do đó I=
Tính J, Đặt t = x3 + 1 ⇒ dt =
2
0
H Ư
x=0
t=4
⇒
5
∫x
TR ẦN
x=3
∫
3
J=
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
2 3
K=
Và x = (t − 1) = t − 2t + 1
Đổi cận:
(1 + x)
0
Tính I ,Đặt t = 1 + x ⇒ dt = dx 2
∫
dx .
ẠO
HS chú ý thực hiện
2
x2
TP
3
I=
Đ
GV cho bài tập và gọi HS lên bảng giải
.Q
3.Tính các tích phân sau
Hoạt động 5: Bài tập 3
2
U Y
A + B = 0 Do đó ta có hệ : 2 B + C = 4 ⇔ 2C + A = 0
N
( x + 2 ) ( x 2 + 1)
G
=
3
3
3
3
ÀN
2 2 2t 3 2 52 t dt = = 6− = ∫1 3 9 1 9 9
IỄ N
Đ
Tính K,
D
Đặt t = x 2 + 4 ⇒ dt =
Đổi cận:
x=2 3 x= 5
⇒
xdx 2
x +4
t =4 t =3
và x 2 = t 2 − 4
. Do đó I =
94
ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
wwwtwitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn 4 4 1 dt dt dt 1 t − 2 = − ∫3 t 2 − 4 4 ∫3 t − 2 ∫3 t + 2 = 4 ln t + 2 4
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com 4
= 3
1 5 ln 4 3
a)
H
∫ ( x + 1)sin xdx
b)
2
ln xdx
ẠO
1
A=2
H Ư
N
G
0
Đ
1
c) ∫ ln(1 + x )dx
u = ln x b) Đặt 2 dv = x dx 1 (2e3 + 1) 9
TR ẦN
B=
∫x
TP
e
u = x + 1 a) Đặt dv = sin xdx
.Q
0
giải
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
N
GV cho bài tập trên bảng và gọi HS lên bảng
π 2
U Y
HS trả lời
Ơ
4. Tính các tích phân sau
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
GV: Nêu công thức tính tich phân từng phần
N
Hoạt động 6: Bài tập 4
B
u = ln( x + 1) c) Đặt dv = dx
10 00
C = 2ln2 – 1
A
Hoạt động 7: Bài tập 5
H
Ó
GV cho thêm một số bài tập cho HS giải
Í-
HS chú ý
5.Tích các tích phân sau 3
a) ∫ 1
x−2 dx 2x +1
3
b)
∫
x 2 − 1dx
−3
-L
GV gọi HS đứng tại chỗ trả lời bài 5 GV.Hãy nêu cách làm bài 5
ÁN
4
c) ∫ x 2 − 3 x + 2 dx
HS. Khử dấu GTTĐ
ÀN
TO
−1
2
5
d)
∫ ( x + 2 − x − 2 )dx . −3
3
x−2 −x + 2 5 ln 21 dx + ∫ dx = …= 2 − 2x +1 2x +1 4 1 2
IỄ N
Đ
a) = ∫ −1
D
b)
∫ (x
−3
1
2
3
− 1)dx − ∫ ( x − 1)dx + ∫ ( x 2 − 1)dx = 12 2
−1
1
c)
95
ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
wwwtwitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn 1
2
4
−1
1
2
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
2 2 2 ∫ ( x − 3x + 2)dx − ∫ ( x − 3x + 2)dx + ∫ ( x − 3x + 2)dx
−3
−2
−2
5
+ 4x 2 = 8
-
sử dụng bảng nguyên hàm
Giáo viên nhấn mạnh:
-
Đổi biến số
Cách sử dụng các phương pháp tính tích
-
Tp Từng phần
phân.
-
……
.Q
Hoạt động 8: Củng cố
TP
Đ
HS chú ý lắng nghe
ẠO
–
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
2
2
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
−2
2 ∫ −4dx + ∫ 2 xdx + ∫ 4dx = −4 x −3 + x
H
5
N
2
U Y
−2
Ơ
N
43 = 2 d)
N
G
4.Dặn dò HS chuẩn bị tiết học tiếp theo:
H Ư
Về nhà học bài và làm các bài tập còn lại SGK,SBT để tiết sau luyện tập tiếp theo
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
TR ẦN
IV. RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
96
ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
TP
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
.Q
U Y
N
H
Ơ
N
wwwtwitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Ngày soạn:4/2/2017 97
ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
wwwtwitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Ngày giảng:13/2/2017 BUỔI 4.3 ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN
N
I.MỤC TIÊU:
H
Ơ
1.Kiến thức:
N
- Nắm được công thức tính diện tích,thể tích nhờ tích phân.
U Y
- Biết được một số dạng đồ thị của những hàm số quen thuộc để chuyển bài toán tính diện tích và thể tích
TP
2.Kỹ năng:
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
.Q
theo công thức tính ở dạng tích phân.
ẠO
- Biết tính được diện tích một số hình phẳng, thể tích một số khối nhờ tích phân.
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
3.Thái độ:
N
H Ư
- Biết qui lạ về quen,biết nhận xét đánh giá bài làm của bạn.
G
- Rèn luyện cho học sinh tính cẩn thận chính xác và thói quen kiểm tra lại bài của học sinh. - Có tinh thần hợp tác trong học tập.
TR ẦN
II.CHUẨN BỊ:
1.Chuẩn bị của giáo viên:
B
- Giáo án,bảng phụ.
10 00
- PP Gợi mở, vấn đáp, giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm.
Ó
III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A
2.Chuẩn bị của học sinh: Học bài và làm các bài tập SGK
-L
3.Giảng bài mới:
Í-
2.Kiểm tra bài cũ: Không
H
1.Ổn định tình hình lớp: (1’) Kiểm tra sĩ số hs
ÁN
+Giới thiệu bài mới: (1’) Tiết này chúng ta tìm hiểu cách tính tích phân có chứa trị tuyệt đối.
TO
+Tiến trình bài dạy
ÀN
A. DIỆN TÍCH HÌNH PHẲNG
Hoạt động của học sinh
Đ
Hoạt động của giáo viên
D
IỄ N
HĐ1: Ôn tập về kiến Nghe hiểu nhiệm vụ
Nội dung Bảng phụ (có Hvẽ)
thức tính diện tích hình TL như nội dung ghi bảng
1.Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ
phẳng
thị hàm số y = f(x) liên tục trên đoạn [a;;b], trục Ox và x = a, x = b là
Giao nhiệm vụ: 98
ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
wwwtwitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
H: Nêu các công thức
b
S = ∫ f ( x) dx a
tính diện tích hình phẳng
2.Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ
?
b
là S = ∫ f ( x) − g ( x) dx
- Treo bảng phụ.
3.diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ
H
- Nhận xét và cho điểm.
Ơ
liên tục trên đoạn [a;;b], và x = a, x = b
nhận xét câu trả lời .
N
thịcủa hai hàm số y = f(x), y = g(x)
- Yêu cầu HS dưới lớp
U Y
N
a
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
.Q
thị của hai hàm số x = g(y), x = h(y) và
TP
hai đường thẳng y = c, y = d là d
ẠO
S = ∫ g ( y ) − h( y ) dy
Đ
+ Nhận nhiệm vụ và thảo
34b.Diện tích hình phẳng cần tìm là
Tính diện tích hình
luận nhóm .
phẳng
+ Đại diện nhóm lên trình
S = ∫ x 4 − 5 x 2 + 4 dx
+ Giao nhiệm vụ cho HS
bày lời giải.
H Ư
0
N
1
G
HĐ2:Rèn luyện kỹ năng
đặt t = x2, x∈[0;1] ⇒ t∈[0;1]
TR ẦN
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
c
t
theo nhóm;
0
2
t – 5t +4
B
Nhóm 1: 34a
10 00
Nhóm 2: 34b Nhóm 3: 35b
A
Nhóm 4: 35c
1
x5 5x3 S = ∫ ( x − 5 x + 4 ) dx = − + 4x 0 3 5 0 1
4
2
H
= 38/15 (đvdt)
-L
giải.
+
Í-
lên bảng trình bày lời
Ó
+ Yêu cầu đại diện nhóm
1
TO
nhận xét .
ÁN
+ Cho các nhóm khác
+ Chính xác hoá bài giải
ÀN
của HS.
TL như NDGB
34a.
IỄ N
Đ
34a. Gợi ý nếu cần
D
vẽ đồ thị 3 hàm số đã cho
Xác định miền tính dtích Tính S bằng cách nào
Hoặc S bằng tổng diện tích của hai hình phẳng 99
ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
wwwtwitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com y
giới hạn bởi y = x, y =x2/4, x =0, x =1
3
y=x
y=
2
A
C
1
2
y=1
H
Ơ
B1
x2 4
N
y =1, y =x2/4, x =1, x =2
O
3
4
U Y
-1
N
x -2
TP
S2
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
.Q
Diện tích hình phẳng cần tìm là S = S1 –
ẠO
+S1 là diện tích hình phẳng giới hạn bởi:
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
x2 ; x = 0, x = 2 y = 1; y = 4
TR ẦN
H Ư
N
+ S2 là diện tích tam giác OAB 2
2
H
Ó
A
10 00
B
x2 x3 4 S1 = ∫ 1 − dx = x − = (®vdt) 4 12 0 3 0
Í-
35 b.Gợi ý nếu cần
1 1 1 S 2 = OA.OB = .1.1 = (®vdt) 2 2 2
Vậ y S =
4 1 5 − = (®vdt) 3 2 6
35b.PT hoành độ độ giao điểm của 2
đường cong :
hạn bởi 2 đường cong
y3 = 8 ⇔ y = 2
x = g(y), x = h(y) và hai
S = ∫ y 3 − 8 dy = ∫ ( 8 − y 3 ) dy =
ÁN
-L
Diện tích hình phẳng giới
TO
2
đường thẳng y = c; y = d
1
y = 8y − 4
ÀN ∫
c
1
4
g ( y ) − h( y ) dy
2 1
1 17 = (16 − 4) − (8 − ) = 4 4
Đ
là S =
d
2
IỄ N
Tìm hoành độ giao điểm
D
?
⇒ công thức tính S ?
35c. Gợi ý nếu cần
TL như NDGB
35c. 100
ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
wwwtwitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
vẽ đồ thị 3 hsố đã cho?
7
Xác định miền tính
6
5
dtích?
4
x = 4 chia miền cần tính
3
A
N
diện tích thành hai miền
1
-2
2
O
4
6
8
-2
PT hoành độ giao điểm
.Q
+y =6-x, y=0, x=4, x =6
U Y
-1
+ y = x , y=0, x=0, x=4
10
H
B
giới hạn bởi
N
Tính S bằng cách nào ?
Ơ
2
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
Tìm hđộ các giao điểm ?
ẠO
TP
x = 6− x ⇔ x + x −6 = 0 ⇔ x = 2 ⇔ x = 4
Đ
S=∫
4
6
xdx + ∫ ( 6 − x ) dx
G
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
6–x=0⇔x=6
x2 6 7 + 6x − 4 = 2 3
H Ư
2 32 = x 3
4
N
0
TR ẦN
4 0
HĐ3. Củng cố GV nhắc lại một số dạng HS lắng nghe
A
10 00
bài tập đã làm
B
Tính diện tích hình phẳng
H
Ó
B. THỂ TÍCH MỘT VẬT THỂ VÀ VẬT THỂ TRÒN XOAY
Í-
H1: Phát biểu công thức để tính thể tích của một vật thể ?
-L
H2: Phát biểu công thức tính thể tích vật thể tròn xoay ?
ÁN
Treo bảng phụ bảng phụ
TO
Trả lời. Như ở bảng phụ - Các HS khác bổ sung nếu cần
ÀN
Bảng phụ (có H vẽ)
Đ
- Vật thể (T) giới hạn bởi hai mặt phẳng vuông góc với Ox lần lượt tại x = a, x = b, mặt phẳng vuông góc
D
IỄ N
với Ox tại điểm có hoành độ x (a ≤ x ≤ b) cắt (T) theo thiết diện có diện tích S(x) liên tục trên đoạn [a;b] b
thì thể tích của vật thể (T) là V = ∫ S ( x)dx a
101
ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
wwwtwitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
+ Hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = f(x) liên tục trên đoạn [a;b], Ox và x = a, x = b quay xung b
quanh trục Ox tạo thành vật thể tròn xoay có thể tích V = π ∫ [ f ( x)] dx 2
a
d
Ơ
N
+ Hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số x = g(y) liên tục trên đoạn [c;d], Oy và y = c, y = d quay xung quanh trục Oy tạo thành vật thể tròn xoay có thể tích V = π ∫ [ g ( y ) ] dy .
H
2
Hoạt động 1: Rèn luyện
+ Nghe hiểu nhiệm vụ.
kỹ năng tính thể tích vật
+ Thảo luận nhóm để
thể tròn xoay
tìm lời giải
.- Phân công 3 nhóm lần
+ Cử đại diện trình bày
N Nội dung
V=
∫
π
a
0
TP
∫
b
S ( x)dx với S ( x ) = 4s inx vậy
ẠO
V=
.Q
36. Thể tích cần tìm là
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
Hoạt động của học sinh
U Y
Hoạt động của giáo viên
π
4sinxdx = −4cosx 0 = 8 .(đvtt)
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
c
G
lượt làm các bài tập 36,
H Ư
N
39, 40. - Gọi đại diện nhóm lên
TR ẦN
bảng trình bày lời giải. - chính xác hoá kiến thức
10 00
B
Và hướng dẫn khi cần
+ Nghe hiểu nhiệm vụ.
39. Thể tích cần tìm là 1
V = π ∫ x 2e x dx = π (e − 2) (đvtt) 0
A
+ Thảo luận nhóm để
Ó
(từngphần).
H
tìm lời giải
-L
Í-
+ Cử đại diện trình bày
ÁN
π
TO
V =π
ÀN
Đ
2
∫
π
4 sin 2 ydy = −2π cos 2 y 02 = 2π (®vtt )
0
Hoạt động2: Củng cố (phát phiếu học tập )
40) Tính thể tích cần tìm là
thể tích vật thể tròn xoay HS chú ý làm
D
IỄ N
4.Dặn dò học sinh chuẩn bị tiết tiếp theo: (1’) - Về nhà làm các bài tập SGK.SBT
IV.RÚT KINH NGHIỆM ,BỔ SUNG: Phiếu HT1 : Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y = x2, y = 4x – 4 , y = – 4x – 4 ? 102
ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
wwwtwitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Phiếu HT2 : Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y = x ; y =
x 2
Phiếu HT3 : Tính thể tích vật thể tròn xoay sinh ra khi hình phẳng giới hạn bởi các đường
N
y = x , Ox và x = 0, x = 4 quay xung quanh Ox
H N
x , Ox và x = 0, x = 4 quay xung quanh Ox 2
U Y
y=
Ơ
Phiếu HT4 : Tính thể tích vật thể tròn xoay sinh ra khi hình phẳng giới hạn bởi các đường
y
4
ẠO
3
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
GV gọi đại diện từng nhóm trả lời
2
-5
0
0
S = 2∫ ( x 2 − 4 x + 4)dx = 2∫ ( x − 2)2 dx =
-1
1
2
3
4
5
-1 -2 -3
-4
0
B
16 (®vdt) 3
3 2
1
10 00
S=
2( x − 2) 3
-2
TR ẦN
2
-3
H Ư
hình phẳng cần tìm diện tích có trục đối xứng là Oy
-4
N
Phiếu 2
G
Đ
Treo bảng phụ và HDẫn
2
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
x quay xung quanh Ox 2
TP
y = x; y =
.Q
Phiếu HT5 : Xđịnh CT thể tích vật thể tròn xoay sinh ra khi hình phẳng giới hạn bởi các đường
Phiếu 5 : Thể tích vật thể cần tìm V = V1 – V2
Ó
V1: y = x , Ox và x = 0, x = 4
A
V1 là thể tích vật thể sinh ra khi hình phẳng giới hạn bởi các đường sau quay xung quanh Ox
H
5
x , Ox và x = 0, x = 4 2
V = π ∫ xdx − π ∫
x2 x dx = π 4 2
TO
0
y 3
2 4
0
−π
3 4
8π x = 12 0 3
22
A
1
B
D
IỄ N
Đ
ÀN
0
4
Í-
4
ÁN
4
-L
V2 : y =
Ngày soạn:14/2/2017 Ngày giảng:20/2/2017 103
ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
wwwtwitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
BUỔI 5.3 TỌA ĐỘ KHÔNG GIAN I.MỤC TIÊU:
N
1.Kiến thức: Công thức khoảng cách từ 1 điểm tới 1 mặt phẳng
H
Ơ
2.Kĩ năng: Nhớ và vận dụng được công thức tính khoảng cách từ 1 điểm đến 1 mặt phẳng và áp dụng vào
N
các bài toán khác.
U Y
3.Thái độ: Cẩn thận, chính xác trong việc vận dụng công thức, tính toán.
TP
1.Chuẩn bị của giáo viên: Giáo án, máy chiếu projector, thước..
ẠO
2.Chuẩn bị của học sinh: Dụng cụ học tập, sách, vở,…
Đ
III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
.Q
II.CHUẨN BỊ:
G
1.Ổn định tình hình lớp: (1’) Kiểm tra sĩ số
H Ư
N
2.Kiểm tra bài cũ: Không 3.Giảng bài mới:
TR ẦN
+Giới thiệu bài: (1’) Tiết này ta tìm hiểu về phương trình mặt phẳng. +Tiến trình bài dạy
Hoạt động của học sinh
B
Hoạt động của giáo viên
10 00
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- Học sinh lên bảng làm bài
- Viết phương trình mặt phẳng (α) đi
Ó
C(4,0,6)
H
bài cũ lên màn hình:
Câu hỏi kiểm tra bài cũ: qua 3 điểm A(5,1,3) ; B(5,0,4) ;
A
GV chiếu câu hỏi kiểm tra
Nội dung
Í-
- Xét vị trí tương đối giữa (α) và (β):
ÁN
-L
2x + y + z + 1 = 0
TO
GV nhận xét, sửa sai( nếu
Đ
ÀN
có) và cho điểm.
IỄ N
Hoạt động 2: Công thức
D
khoảng cách từ 1 điểm tới 1
mặt phẳng
Hỏi: Nhắc lại công thức khoảng cách từ 1 điểm đến 1
Cho M(x0,y0) và đường thẳng ∆ : ax + by + c = 0 d( M; ∆ ) =
ax 0 + by0 + c a2 + b2
4. Khoảng cách từ 1 điểm tới 1 mặt phẳng XÐt M0(x0,y0,z0) vµ mp(α): Ax + By + Cz + D = 0, ta cã c«ng thøc: 104
ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
wwwtwitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
đường thẳng trong hình học
d (M 0 , α ) =
phẳng?
[Ax 0 + By 0 + Cz 0 + D] A2 + B2 + C 2
N
GV nêu công thức khoảng
H
Ơ
cách từ 1 điểm tới 1 mặt
N
phẳng trong không gian
U Y
GV hướng dẫn sơ lượt cách
ẠO
Ví dụ 1: Tính khoảng cách giữa 2 mặt
- Hs theo dõi
phẳng
1
(α) : 2x + y + z – 14 = 0
Đ
GV chiếu câu hỏi của ví dụ
G
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Hoạt động 3: Ví dụ 1
TP
cách ghi nhớ
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
.Q
chứng minh công thức và
TR ẦN
Hỏi: Theo câu hỏi kiểm tra + Lấy 1 điểm A bất kì
H Ư
N
(β): 2x + y + z + 1 = 0
bài cũ, ta đã có (α) //(β). Nêu thuộc (α) . Khi đó:
B
cách xác định khoảng cách
d((α) ,(β)) = d(A,(α))
Gọi 1 học sinh lên bảng giải
HS lên bảng
10 00
giữa 2 mặt phẳng đó?
OH là đường cao cần tìm
Í-
Hoạt động 4: Ví dụ 2
H
Ó
A
Nhận xét
Ví dụ 2: Cho tứ diện OABC có OA vuông góc với(OBC). OC = OA =
2
4cm, OB = 3 cm, BC = 5 cm. Tính độ
TO
ÁN
-L
GV chiếu câu hỏi của ví dụ
D
IỄ N
Đ
ÀN
Hỏi: Nêu các cách tính?
GV: hướng dẫn học sinh
Cách 1:
dài đường cao của tứ diện kẻ từ O.
1 1 1 1 = + + 2 2 2 OH OA OB OC 2
Giải: Tam giác OBC vuông tại O( Pitago)
Cách 2: Dùng công thức nên OA, OB, OC vuông góc đội một. thể tích Chọn hệ trục tọa độ có gốc là O và A= (0,0,4), B= (3,0,0), C =(0,4,0) Pt mp(ABC) là :
cách 3: sử dụng phương 105
ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
wwwtwitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
pháp tọa độ
x y z + + −1 = 0 ⇔ 3 4 4
4x + 3y + 3z – 12 = 0
N
OH là đường cao cần tìm
N
dụ 4/ 88 sgk)
B(0;0;2),C( −2;3; −1 ), D( 3;4;5). Tìm
TP
ẠO
độ
a. Mp ( ABC ); mp ( OAD).
Hỏi: Nêu hướng giải?
mp
(BA;Oz);
mp
(C;Oy);
G
b.
Đ
3
N
mp(A;BD).
H Ư
Hs lên bảng
c. mp chứa BC và song song với AD.
TR ẦN
d. mp chứa AC và song song với BD
Gọi 1 hs lên bảng
10 00
B
GV nhận xét, sửa sai Hoạt động 6: Củng cố Nhắc lại một số dạng bài tập
phẳng
A
HS lắng nghe
Í-
BÀI TẬP ÁP DỤNG 1
H
Ó
cho HS nhớ
ÁN
-L
Hoạt động của giáo viên Hoạt động 1
- Khoảng cách từ 1 điểm tới 1 mặt
Hoạt động của học sinh
- Học sinh lên bảng làm bài
Nội dung Câu hỏi kiểm tra bài cũ: - Viết phương trình mặt phẳng (α) đi qua 3
hình:
điểm A(5,1,3) ; B(5,0,4) ; C(4,0,6) - Xét vị trí tương đối giữa (α) và (β): 2x + y +z+1=0
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
GV chiếu câu hỏi lên màn
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
U Y
VD3: cho A(0;1;1)
.Q
Hoạt động 5: Ví dụ 3( Ví
GV chiếu câu hỏi của ví dụ - Sử dụng phương pháp tọa pvt của mp:
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
H
12 34
=
Ơ
Ta có : OH = d(O, (ABC))
GV nhận xét, sửa sai( nếu có) và cho điểm.
106
ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
wwwtwitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com Bài tập
a.TS của (d):
phương trình mặt phẳng
x = −1 + 2t y = −1 + t , t ∈ R z = 3+t
khoảng cách từ 1 điểm đến 1
thẳng (d):
x +1 y +1 z − 3 = = 2 1 1
a.Tìm toạ độ giao điểm của (d) và (P).
phẳng?
b.Tính góc giữa (d) và (P).
U Y
1 10ết phương trình hình chiếu của (d) lên 1 2c.Vi ⇒ ( P) ∩ (d ) = A − ; − ; 3 3 3P. 3
.Q
GV nêu công thức khoảng
t=
N
trình mp (P) ta có :
H
Ơ
đường thẳng trong hình học Thay x, y, z vào phương
cách từ 1 điểm tới 1 mặt
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
TP
d.Viết phương trình đường thẳng ( ∆ ) nằm b. phẳng trong không gian trên (P) đi qua giao điểm của (d) và (P) và = 2;1;1 , = 1; 2; − 1 n n d ( ) p ( ) ⊥ với d. GV hướng dẫn sơ lượt cách chứng minh công thức và ⇒ Sinϑ = 1 ⇒ ϑ = 300. HD. 2 cách ghi nhớ 1 2 10 c.Gọi d’ là đường thẳng cần d) ∆ đi qua A − ; − ; có VTCP: 3 3 3 tìm . d’ là giao điểm của 2 v = ( m; n; p ) do v ⊥ u d và v ⊥ n p nên ta có mp (P) và (a) trong đó
(α ) là mp chứa (d) và
10 00
B
⊥ (P). (d) có u d = (2;1;1) ,
Ó
A
(P) có VTPT u p = (1; 2; −1) ⇒ ( a ) có
2m + u + p = 0 hệ m + 2n − p = 0
lấy m = -1 thì n = 1, p = 1 ⇒ v = ( −1;1;1) π ( ∆ ) đi qua A và có VTCP: v
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
VTPT: ⇒ phương trình đường thẳng ( ∆ ) u a = u d , u p = (−3;3;3) 1 2 10 y+ z− B (−1; −1;3) ∈ (d ) ⇒ B ∈ (Q ). x + 3= 3= 3 . 1 1 −1
Hoạt động 3: Ví dụ 2 GV chiếu câu hỏi của ví dụ 2
B ∈Q ⇒ (α ) : x u a = (−3;3;3)
(α ) :
y z 3 0
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
Hỏi: Nhắc lại công thức
Cho mp ( P ) : x + 2y – z + 5 = 0 và đường
N
Hoạt động 2: Cách viết
x + 2 y − z + 5 = 0 ⇒ (d ') x− y− z+3= 0
OH là đường cao cần tìm
Ví dụ 2: Cho tứ diện OABC có OA vuông góc với(OBC). OC = OA = 4cm, OB = 3 cm, BC = 5 cm. Tính độ dài đường cao của 107
ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
wwwtwitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn Hỏi: Nêu các cách tính?
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Cách 1:
tứ diện kẻ từ O.
1 1 1 1 = + + 2 2 2 OH OA OB OC 2
Giải: Tam giác OBC vuông tại O( Pitago) nên
3: sử dụng phương pháp tọa
Pt mp(ABC) là :
độ
x y z + + −1 = 0 ⇔ 3 4 4
N
(0,0,4), B= (3,0,0), C =(0,4,0)
ẠO
4x + 3y + 3z – 12 = 0
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
OH là đường cao cần tìm
G
Ta có : OH = d(O, (ABC))
H Ư
N
=
Hoạt động 4: Củng cố
12 34
TR ẦN
Phương trình mặt phẳng
Nhắc lại một số dạng bài tập
HS lắng nghe và ghi nhớ
10 00
B
cho HS nhớ
BÀI TẬP MỞ RỘNG
Hoạt động của học sinh
Ó
a. Qua M (2 , 0 , -1) ;
Í-
mặt phẳng
-L
HĐTP1
Nội dung 1. Viết ptmp (α )
H
HĐ1: Viết phương trình
A
Hoạt động của giáo viên
- Nhận nhiệm vụ và thảo luận N(1;-2;3);P(0;1;2). b. Qqua hai điểm A(1;1;-1) ;B(5;2;1) và
phẳng
song song trục ox
TO
ÁN
- Nhắc lại cách viết PT mặt theo nhóm .
ÀN
- Giao nhiệm vụ cho học sinh
c. Đi qua điểm (3;2;-1) và song song
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
TP
.Q
U Y
GV hướng dẫn học sinh cách
H
Ơ
N
Cách 2: Dùng công thức OA, OB, OC vuông góc đội một. thể tích Chọn hệ trục tọa độ có gốc là O và A=
theo 4 nhóm ( mỗi nhóm 1 - Đại diện nhóm lên bảng với mp :
IỄ N
Đ
câu)
trình bày lời giải .
x-5y+z+1 =0
D
- Gọi 1 thành viên trong nhóm
trình bày
d/Điqua2điểmA(0;1;1); - Các nhóm khác nhận xét
B(-1;0;2) và vuông góc với mp: x-y+z1=0
- Cho các nhóm khác nhận 108
ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
wwwtwitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
xét và g/v kết luận
89. Viết ptmp (α )
- MP cắt ox;oy;oz tại A;B;C - A(x;0;0) ;B(0;y;0);C(0;0;z)
g. Đi qua điểm G(1;2;3) và cắt các trục
Tọa độ của A,B;C ?
tọa độ tại A;B;C sao cho G là trọng tâm
- Tọa độ trọng tâm tam giác
tam giác ABC .
Ơ
H
Bài giải :
Đ G B(0;6;0)
C(0;0;9)
TR ẦN
A; B;C ?
;
H Ư
A(3;0;0);
B
x y z + + =1 a b c
10 00
Hoạt động2. Củng cố
phương trình mặt phẳng
Cho HS nhắc lại một số dạng HS lắng nghe
Ó
A
bài tập vừa làm
Í-
H
4.Dặn dò học sinh chuẩn bị tiết học tiếp theo: (1’)
-L
- Về nhà học bài và làm các bài tập SGK
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
IV.RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
ẠO
tam giác ABC
z A + z B + zC = zG 3
⇒
N
.Q
tọa độ tại A;B;C sao cho H là trực tâm
y A + y B + yC = yG 3
- PT mặt phẳng qua ba điểm
U Y
h. Đi qua điểm H(2;1;1) và cắt các trục
x A + xB + xC = xG 3
TP
-
N
A;B;C ?
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
N
HĐTP2
109
ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
wwwtwitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Ngày soạn:21/2/2017
H
Ơ
N
Ngày giảng:3/3/2017
N
BUỔI 6,7.3 ÔN TẬP CHUNG
U Y
Luyện Đề :
TP
Môn : TOÁN
a)
N
(1).
H Ư
Câu 1 ( 2,0 điểm). Cho hàm số y = − x 3 + 3mx + 1
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
Thời gian làm bài: 120 phút ,không kể thời gian giao đề
Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) khi m = 1.
TR ẦN
b) Tìm m để đồ thị của hàm số (1) có 2 điểm cực trị A, B sao cho tam giác OAB vuông tại O ( với O
10 00
B
là gốc tọa độ ).
sin 2 x + 1 = 6sin x + cos 2 x .
Ó
A
Câu 2 (1,0 điểm). Giải phương trình
H
x 3 − 2ln x Câu 3 (1,0 điểm). Tính tích phân I = ∫ dx . x2 1
ÁN
-L
Í-
2
52 x +1 − 6.5x + 1 = 0 .
TO
Câu 4 (1,0 điểm). a) Giải phương trình
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
.Q
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2016
ÀN
b) Một tổ có 5 học sinh nam và 6 học sinh nữ. Giáo viên chọn ngẫu nhiên 3 học sinh để làm trực nhật .
D
IỄ N
Đ
Tính xác suất để 3 học sinh được chọn có cả nam và nữ.
110
ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
wwwtwitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho điểm A ( −4;1;3) và đường thẳng
Câu 5 (1,0 điểm).
x +1 y −1 z + 3 . Viết phương trình mặt phẳng ( P ) đi qua A và vuông góc với đường thẳng d . = = 1 3 −2 27 .
H
Ơ
Tìm tọa độ điểm B thuộc d sao cho AB =
N
d:
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
U Y
N
Câu 6 (1,0 điểm). Cho hình chóp S . ABC có tam giác ABC vuông tại A , AB = AC = a , I là trung
ẠO Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
mặt phẳng ( SAB ) theo a .
H Ư
N
G
Câu 7 (1,0 điểm). Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho tam giác ABC có A (1;4 ) , tiếp tuyến tại A
ADB có phương của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC cắt BC tại D , đường phân giác trong của
2 x + 3 xy + x − y − y = 5 y + 4 2 4 y − x − 2 + y − 1 = x − 1
3a + bc
+
A
Ó
ca 3b + ca
+
ab
3c + ab
Í-
bc
…….Hết……….
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
P=
Cho a, b, c là các số dương và a + b + c = 3 . Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:
H
Câu 9 (1,0 điểm).
10 00
B
Câu 8 (1,0 điểm). Giải hệ phương trình
TR ẦN
trình x − y + 2 = 0 , điểm M ( −4;1) thuộc cạnh AC . Viết phương trình đường thẳng AB .
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
thể tích khối chóp S . ABC và tính khoảng cách từ điểm I đến
TP
( SAB ) tạo với đáy 1 góc bằng 60 . Tính
.Q
điểm của SC , hình chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng ( ABC ) là trung điểm H của BC , mặt phẳng
111
ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
wwwtwitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com ĐÁP ÁN
Câu
Nội dung a.(1,0 điểm)
N 0.25
H
Ơ
3 Vơí m=1 hàm số trở thành : y = − x + 3x + 1
U Y
N
TXĐ: D = R
.Q
y ' = − 3 x 2 + 3 , y ' = 0 ⇔ x = ±1
ẠO
Hàm số đạt cực đại tại x = 1 , yCD = 3 , đạt cực tiểu tại x = −1 , yCT = −1 x →−∞
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
lim y = −∞ , lim y = +∞ hoctoancapba.com
x →+∞
0.25
–∞
N
G
* Bảng biến thiên +
0
–
0
TR ẦN
y’ +∞ y
+
3 -∞
Ó
A
10 00
-1
+∞
1
H Ư
-1
B
X
0.25
TP
Hàm số nghịch biến trên các khoảng ( −∞; −1) và (1; +∞ ) , đồng biến trên khoảng ( −1;1)
4
0.25
2
2
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Đồ thị:
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
1
Điểm
4
112
ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
wwwtwitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
b.(1,0 điểm)
y ' = −3x 2 + 3m = −3 ( x 2 − m )
0.25
)
1 ( TM (**) ) 2
H N
Đ
0,25
G N H Ư
2.
1 2
(1,0 điểm)
sin 2 x + 1 = 6sin x + cos 2 x
10 00
⇔ 2sin x ( cos x − 3) + 2sin 2 x = 0
0. 25
Ó
A
⇔ 2sin x ( cos x − 3 + sin x ) = 0 hoctoancapba.com
sin x = 0 ⇔ sin x + cos x = 3(Vn)
0.25
B
⇔ (sin 2 x − 6sin x) + (1 − cos 2 x) = 0
TR ẦN
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
Tam giác OAB vuông tại O ⇔ OA.OB = 0 ⇔ 4m3 + m − 1 = 0 ⇔ m = Vậ y m =
0.25
TP
m ;1 + 2m m
0.25
Í-
H
0. 25 0.25
ÀN
TO
ÁN
-L
⇔ x = kπ . Vậy nghiệm của PT là x = kπ , k ∈ Z
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
) (
.Q
(
Khi đó 2 điểm cực trị A − m ;1 − 2m m , B
U Y
Đồ thị hàm số (1) có 2 điểm cực trị ⇔ PT (*) có 2 nghiệm phân biệt ⇔ m > 0 (**)
Ơ
N
y ' = 0 ⇔ x 2 − m = 0 ( *)
IỄ N
Đ
(1,0 điểm)
D
3
2
2
2
2 2 x2 ln x ln x 3 ln x I = ∫ xdx − 2 ∫ 2 dx = − 2∫ 2 dx = − 2 ∫ 2 dx 2 1 1 x 2 1 1 x 1 x
0.25
2
ln x dx 2 1 x
Tính J = ∫
0.25 113
ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
wwwtwitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Đặt u = ln x, dv =
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
1 1 1 . Khi đ ó dx = = − du dx , v x2 x x 2
Ơ
N
2 1 1 Do đó J = − ln x + ∫ 2 dx x 1 x 1 2
N .Q
(1,0 điểm)
0.25
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
0.25
G
a,(0,5điểm)
TR ẦN
H Ư
N
5 x = 1 52 x +1 − 6.5x + 1 = 0 ⇔ 5.52 x − 6.5x + 1 = 0 ⇔ x 1 hoctoancapba.com 5 = 5 0.25
B
x = 0 ⇔ Vậy nghiệm của PT là x = 0 và x = −1 x = −1
10 00
b,(0,5điểm)
0.25
A
n ( Ω ) = C113 = 165
H
Ó
2 1 1 2 Số cách chọn 3 học sinh có cả nam và nữ là C5 .C6 + C5 .C6 = 135
0.25
(1,0 điểm)
IỄ N D
Đường thẳng d có VTCP là ud = ( −2;1;3 )
Đ
5.
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
135 9 Do đó xác suất để 3 học sinh được chọn có cả nam và nữ là = 165 11
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
U Y
0.25
ẠO
4.
1 + ln 2 2
TP
Vậ y I =
H
1 1 1 1 = − ln 2 + J = − ln 2 − 2 2 2 x1
Vì ( P ) ⊥ d nên ( P ) nhận ud = ( −2;1;3 ) làm VTPT
0.25
Vậy PT mặt phẳng ( P ) là : −2 ( x + 4 ) + 1( y − 1) + 3 ( z − 3) = 0
⇔ −2 x + y + 3 z − 18 = 0 114
ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
wwwtwitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com 0.25
Vì B ∈ d nên B ( −1 − 2t ;1 + t; −3 + 3t )
0.25
AB = 27 ⇔ AB 2 = 27 ⇔ ( 3 − 2t ) + t 2 + ( −6 + 3t ) = 27 ⇔ 7t 2 − 24t + 9 = 0
N H
Gọi K là trung điểm của AB ⇒ HK ⊥ AB (1)
ẠO
Sj
0.25
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Vì SH ⊥ ( ABC ) nên SH ⊥ AB (2)
N
G
Từ (1) và (2) suy ra ⇒ AB ⊥ SK
H Ư
Do đó góc giữa ( SAB ) với đáy bằng góc giữa M C
= 60 SK và HK và bằng SKH
TR ẦN
B
H
= Ta có SH = HK tan SKH
a 3 2
10 00
B
K
H
1 1 1 a3 3 S ABC .SH = . AB. AC.SH = 3 3 2 12
0.25
Í-
Vậy VS . ABC =
Ó
A
A
ÁN
-L
Vì IH / / SB nên IH / / ( SAB ) . Do đó d ( I , ( SAB ) ) = d ( H , ( SAB ) )
ÀN
TO
Từ H kẻ HM ⊥ SK tại M ⇒ HM ⊥ ( SAB ) ⇒ d ( H , ( SAB ) ) = HM
a 3 a 3 1 1 1 16 . Vậy d ( I , ( SAB ) ) = = + = 2 ⇒ HM = 2 2 2 HM HK SH 3a 4 4
0,25
D
IỄ N
Đ
Ta có
0.25
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
U Y TP
(1,0 điểm)
6.
0.25
N
13 10 12 Vậy B ( −7;4;6 ) hoặc B − ; ; − 7 7 7
.Q
t = 3 ⇔ 3 t = 7
2
Ơ
2
115
ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
N
(1,0 điểm)
+ BAI
AID = ABC Ta có :
M'
TP
E K D
= CAI
,
nên ABC = CAD Mà BAI
N
AID = IAD
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
C
ẠO
I
0,25
= CAD
+ CAI
IAD
M B
.Q
U Y
Gọi AI là phan giác trong của BAC
A
TR ẦN
PT đường thẳng AI là : x + y − 5 = 0
H Ư
⇒ ∆DAI cân tại D ⇒ DE ⊥ AI 0,25
10 00
B
Goị M’ là điểm đối xứng của M qua AI ⇒ PT đường thẳng MM’ : x − y + 5 = 0 Gọi K = AI ∩ MM ' ⇒ K(0;5) ⇒ M’(4;9)
0,25
Ó
A
VTCP của đường thẳng AB là AM ' = ( 3;5 ) ⇒ VTPT của đường thẳng AB là n = ( 5; −3 )
Í-
H
Vậy PT đường thẳng AB là: 5 ( x − 1) − 3 ( y − 4 ) = 0 ⇔ 5 x − 3 y + 7 = 0
0,25
-L
TO
ÁN
(1,0 điểm).
x + 3 xy + x − y 2 − y = 5 y + 4(1) 2 4 y − x − 2 + y − 1 = x − 1(2)
D
ÀN
IỄ N
Đ
8.
0.25
xy + x − y 2 − y ≥ 0 Đk: 4 y 2 − x − 2 ≥ 0 y −1 ≥ 0
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
7.
H
Ơ
N
wwwtwitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Ta có (1) ⇔ x − y + 3
Đặt u =
( x − y )( y + 1) − 4( y + 1) = 0
x − y,v =
y + 1 ( u ≥ 0, v ≥ 0 ) 116
ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
wwwtwitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
2
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
u = v u = −4v(vn)
2
Khi đó (1) trở thành : u + 3uv − 4v = 0 ⇔
N H N
4 y2 − 2 y − 3 + 2 y −1
G
+
0.25
N
⇔ y = 2 ( vì ⇔
1 > 0∀y ≥ 1 ) y −1 +1
H Ư
2
9.
10 00
B
TR ẦN
Với y = 2 thì x = 5 . Đối chiếu Đk ta được nghiệm của hệ PT là ( 5;2 )
A
(1,0 điểm) .
H
Ó
Vì a + b + c = 3 ta có
Í-
bc bc bc 1 bc 1 = = ≤ + 3a + bc a (a + b + c) + bc (a + b)(a + c) 2 a + b a + c
Đ
ÀN
TO
ÁN
Vì theo BĐT Cô-Si:
1 1 2 + ≥ , dấu đẳng thức xảy ra ⇔ b = c a+b a+c (a + b)(a + c)
1 ca ca 1 ≤ + và 2 b+a b+c 3b + ca
1 ab ab 1 ≤ + 2 c+a c+b 3c + ab
0,25
D
IỄ N
Tương tự
0,25
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
.Q 1 =0 y − 1 + 1
Đ
2 ⇔ ( y − 2) + 4 y2 − 2 y − 3 + 2 y −1
0.25
TP
+
y−2 =0 y −1 +1
-L
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
4 y2 − 2 y − 3 + 2 y −1
)
y −1 −1 = 0
ẠO
2 ( y − 2)
(
U Y
⇔ 4 y 2 − 2 y − 3 − ( 2 y − 1) +
0.25
4 y2 − 2 y − 3 + y −1 = 2 y
Ơ
Với u = v ta có x = 2 y + 1 , thay vào (2) ta được :
117
ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
wwwtwitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
bc + ca ab + bc ab + ca a + b + c 3 + + = = , 2(a + b) 2(c + a ) 2(b + c) 2 2
0,25
3 khi a = b = c = 1. 2
N
H
Ơ
Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a = b = c = 1. Vậy max P =
0,25
N
Suy ra P ≤
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
U Y
Ngày soạn:14/2/2017
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
BUỔI 1.4 TỌA ĐỘ KHÔNG GIAN
ẠO
TP
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
.Q
Ngày giảng:24/3/2017
G
I.MỤC TIÊU:
H Ư
N
1.Kiến thức: Nắm vững:
- Phương trình tham số, pt chính tắc (nếu có) các đường thẳng trong không gian.
TR ẦN
- Vị trí tương đối giữa 2 đường thẳng; đthẳng và mp. - Khoảng cách và góc.
B
2.Kỹ năng:
10 00
- Thành thạo cách viết ptts, ptct và chuyển đổi giữa 2 loại pt của đthẳng; lập ptts v à ptct của 1
đthẳng là giao tuyến của 2 mp cắt nhau cho trước.
A
- Thành thạo cách xét vị trí tương đối giữa các đường thẳng và các mp.
H
Ó
- Lập pt mp chứa 2 đthẳng cắt nhau, //; đường vuông góc chung của 2 đthẳng chéo nhau
Í-
- Tính được góc giữa 2 đường thẳng; góc giữa đường thẳng và mp.
ÁN
3.Thái độ:
-L
- Tính được khoảng cách giữa 2 đthẳng // hoặc chéo nhau, khoảng cách từ điểm đến đường thẳng. Rèn luyện tư duy sáng tạo; logic; tưởng tượng không gian.
-
Rèn luyện kỹ năng hoạt động nhóm, trình bày ý kiến và thảo luận trước tập thể.
ÀN
TO
-
- Biết quy lạ về quen.
D
IỄ N
Đ
II.CHUẨN BỊ:
1.Chuẩn bị của giáo viên: Giáo án, bảng phụ, phiếu học tập. 2.Chuẩn bị của học sinh: Bài tập phương trình đường thẳng trong sgk – 102, 103, 104
III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Ổn định tình hình lớp: (1’) Kiểm tra sĩ số 118
ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
wwwtwitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
2.Kiểm tra bài cũ: Câu hỏi. - Nêu ptts, ptct của đường thẳng trong không gian.
N
Lập ptts, ptct (nếu có) của đường thẳng đi qua M(2 ; 0 ; -1) và N(1 ; 4 ; 2)
H
Ơ
- Nêu ptts, ptct của đường thẳng trong không gian.
N
Lâp ptts, ptct (nếu có) của đường thẳng đi qua điểm N(3 ; 2 ; 1) và vuông góc với mp 2x
U Y
– 5y + 4 = 0.
Nội dung
Ghi đề bài và lời giải đúng cho CH1 &
G
Các hs khác nhận xét.
Hoạt động của học sinh
Từ phần kiểm tra bài cũ gv gọi hs trả lời nhanh cho các câu
A
Hs trả lời các câu hỏi.
-L
Í-
H
Ó
hỏi còn lại của bài 24/sgk và
Nội dung
10 00
B
Hoạt động của giáo viên
TR ẦN
Nhận xét, chỉnh sửa,cho điểm.
N
CH2.
Gọi các hs khác nhận xét.
bài 25/sgk.
Đ
02 hs lên trả lời câu hỏi.
H Ư
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
Gọi 02 hs trả lời 02 câu hỏi trên.
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
Hoạt động của học sinh
TP
Hoạt động của giáo viên
.Q
Trả lời.
ÁN
3.Bài mới :
TO
+Giới thiệu bài: (1’) Tiết này ta tìm hiểu phương trình đường thẳng.
D
IỄ N
Đ
ÀN
+Tiến trình bài dạy
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Nội dung
119
ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
wwwtwitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
- Xác định được
26 sgk.
M (0;8;3) ∈ (d ) vtcpU = (1;4;2)
Hđtp 1: Giải bài 27.
x=t Bài 27/sgk: (d ) y = 8 + 4t z = 3 + 2t
- Gọi 1hs lên tìm 1điểm
trình bày cách giải cho bài 27.
Biết cách xác định vtpt của
Ơ
mp.
H
Gọi 1hs nêu cách viết pt mp và
M (0;8;3) a.(d) có vtcpU = (1;4;2)
N
- Nhớ lại và trả lời pttq của
U Y
M ∈ (d ) & 1vtcpU của (d).
N
Mp (P): x + y + z – 7 = 0
b.Gọi (Q) là mp cần lập có vtpt
vtpt của (P).
nQ ⊥ U nQ ⇒ n Q ⊥ n P = (1;1;1) M ∈ (d ) ⊂ (Q ) ⇒ (Q ) : n Q = [U ;n P ] = (2;1;−3
.Q
mp (là tích vecto của U và
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
TP
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
Hoạt động 1: Giải bài tập 27 &
H Ư
(d) lên mp (P), hướng hs đến 2
TR ẦN
cách: + là giao tuyến của (P) & (Q)
10 00
B
+ là đt qua M’, N’ với M’,N’ là hình chiếu của M, N ∈ (d ' ) lên (P)
N
chiếu của đthẳng lên mp.
- Nêu cách xác định hình chiếu của
G
Biết cách xác định hình
⇒ ph (Q):
2(x-0) + 1(y-8) - 3(z-3) = 0 ⇒ 2x + y – 3z + 1 = 0
c.Gọi (d’) là hình chiếu của (d) lên (P) ⇒ ( d ' ) = ( P ) ∩ (Q ).
Ó
- Gọi hs trình bày cách xác định
A
Xác định được 1điểm
-L
(d’); ⇒ ptts của (d’).
Í-
H
1điểm thuộc (d’) và 1 vtcp của
∈ (d ' ) và 1vtcp U ' của (d’)
v ới U ' ⊥ n P ; U ' ⊥ n Q .
- Hiểu được cách giải bài
- Nhận xét rằng dạng bài 26 là
tập 27 áp dụng cho bài 26.
TO
ÁN
Hđtp 2: Hướng dẫn giải bài 26
Bài 27/sgk ....
ÀN
trường hợp đặc biệt khi (P) là mp
Đ
toạ độ đặc biệt ⇒ cách giải giống
D
IỄ N
bài 27.
- Gọi hs trình bày cách giải khác
Nêu cách giải khác.
cho bài 27 khi (P) ≡ Oxy Cách khác:khi (P) trùng (Oxy) 120
ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
wwwtwitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
- Chỉnh sửa và có thể đưa ra cách
M(x ; y ; z) có hình chiếu lên
giải khác(trình bày trên bảng)
Oxy là: M’(x ; y ; 0)
N
Oxy
U Y
x=t M ∈ (d ) ⇒ y = 8 + 4t z = 3 + 2t
TP
cho bài 26.
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
.Q
- Gọi hs nêu các Kquả tương ứng
ẠO
x=t ⇒ M’ y = 8 + 4t z=0
- Biết cách chuyển pt (d) trong bài 26 về ptts và xác
vuông góc với mp chiếu.
định được hình chiếu của
⇒ pt (d’) là :
H Ư
N
- Lưu ý: trong bài 26, 27 (d) không
G
Đ
- Nhận xét, chỉnh sửa.
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Ơ
H
là hình chiếu của (d) lên mp
N
M ∈ (d ) nên M’ ∈ (d ' ) với (d’)
TR ẦN
(d) lên các mp toạ độ.
x=t y = 8 + 4t ; t ∈ ℜ z=0
- Xác định được khi
B
Nếu ( d ) ⊥ ( P ) thì Kquả thế nào ?
10 00
( d ) ⊥ ( P ) thì hình chiếu
của (d) lên (P) là 1điểm (là
H
Ó
A
giao điểm của (d) và (P))
-L
Í-
Hoạt động 2: Rèn luyện cách viết - Hs thảo luận theo nhóm
(ghi lời giải đúng cho các câu
thẳng trong không gian
và đại diện trả lời.
hỏi)
ÁN
ptts; ptct (nếu có) của đường - Tổ chức cho hs hoạt động nhóm,
TO
Kquả:
ÀN
thảo luận trong thời gian 5phút.
PHT 1: M(1 ; -1 ; 2)
Đ
Gọi đại diện các nhóm lên trình
IỄ N
bày lời giải.
D
Gọi các nhóm khác nhận xét.
- Các hs khác nêu nhận xét.
x = 1 + 7t Pt (d): y = −1 + 2t ; t ∈ ℜ z = 2 − 5t
Gv nhận xét, chỉnh sửa lại bài tập. PHT 2:
M(0 ; 1 ; 2) 121
ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
wwwtwitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
- Lưu ý: lại hs về ptts, ptct của
của đường thẳng; các cách
của đường thẳng; các cách xác
đường thẳng; các cách xác định
xác định đương thẳng
định đương thẳng (2điểm phân
đương thẳng (2điểm phân biệt của
(2điểm phân biệt của
biệt của đthẳng, 1điểm và
đthẳng, 1điểm và phương của
đthẳng, 1điểm và phương
phương của đường thẳng,giao
đường thẳng,giao tuyến của 2mp
của đường thẳng,giao
tuyến của 2mp
H
N
hỏi trắc nghiệm.
câu hỏi trắc nghiệm.
- Treo bảng phụ cho hs làm
H Ư
N
- Gọi hs trả lời và gv nhận xét.
- Gọi hs trả lời và gv nhận
chỉnh sửa. (Đáp án: 1b ; 2d ;
xét. chỉnh sửa. (Đáp án: 1b
3a)
B
; 2d ; 3a)
TR ẦN
chỉnh sửa. (Đáp án: 1b ; 2d ; 3a)
Hoạt động của học sinh
10 00
Hoạt động của giáo viên Hoạt động 4: Xét vị trí
và mp sau:
Ó
H
Theo dõi và làm theo
hướng dẫn.
d:
x +1 y − 3 z = = ; (α ) : 3 x − 3 y + 2 z − 5 = 2 4 3
-L
Í-
Hđtp 1: giải bài tập bên.
Nội dung Xét vị trí tương đối của đường thẳng
A
tương đối của đường thẳng và mp sau
G
các câu hỏi trắc nghiệm.
ÁN
H1: Xác định VTCP U và
TO
điểm đi qua M của (d) và
, VtcpU =(2;4;3) (α ) có Vtpt n(3;−3;2)
IỄ N
Đ
ÀN
VTPT n của mp (α ) ?
TL: (d) đi qua M(-1; 3; 0)
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
U Y
.Q
TP
- Treo bảng phụ cho hs làm các
ẠO
- Treo bảng phụ cho hs làm các câu tuyến của 2mp
- Gọi hs trả lời và gv nhận xét.
N
- Lưu ý: Lại hs về ptts, ptct - Lưu ý: Lại hs về ptts, ptct
Ơ
Hoạt động 3.
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
x=t Pt (d) : y = 1 − t ; t ∈ ℜ z = 2 − 3t
D
H2: U và n có quan hệ
như thế nào?
NX: n.U = 0 ⇒ U ⊥ n ⇒ d //(α ) hoặc d ⊂ (α )
Vẽ hình minh hoạ các
Lời giải:
Đthẳng (d) có điểm đi qua M(-1; 3; 0) và
VtcpU =(2;4;3) 122
ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
wwwtwitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
trường hợp (d) và (α ) có Mp (α ) có Vtpt n(3;−3;2)
U ⊥n
Vì n.U = 0 ⇒ U ⊥ n
Ơ
H3: Dựa vào yếu tố nào để
N
mặt khác M ∉ (α )
H
⇒ d //(α )
U Y
N
phân biệt 2 trường hợp trên.
Đ
M ∈ (α ) ⇒ (d ) ⊂ (α ) M ∉ (α ) ⇒ (d ) //(α )
G
đối của đthẳng & mp.
N
Nếu
H Ư
thành cách xét vị trí tương
ẠO
đối của M với mp (α )
Hđtp 2: Từ bài tập trên hình
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
TP
TL3: Dựa vào vị trí tương
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
.Q
Trình bày lời giải lên bảng.
H4: Đthẳng (d) cắt mp
TR ẦN
TL4:
(α ) khi nào ?
(d) cắt (α ) ⇔ n.U ≠ 0
(d) ⊥ (α ) khi nào?
10 00
B
(d) ⊥ (α ) ⇔ n cùng
Cho đthẳng (d) có điểm đi qua M và VTCP U
Và mp (α ) có vtpt n
A
phương U
H
-L
thế nào?
TO
ÁN
Chính xác lại câu trả lời.
H6: Hãy nêu cách giải
Thông qua bài tập trên hs nêu lại cách xét vị trí
n.u = 0 (d)// (α ) ⇔ M ∉ (α )
mp. Nêu cách giải khác
nu = 0 (d) ⊂ (α ) ⇔ M ∈ (α )
D
IỄ N
Tóm tắt lại các cách xét vị trí tương đối của đthẳng và mp.
Cho hs về nhà làm bài 63 /
(d) cắt (α ) ⇔ n.U ≠ 0
tương đối của đthẳng và
Đ
ÀN
khác?
Các vị trí tương đối của (d) & (α ) :
Í-
của đthẳng và mp ta làm như
Ó
H5: Để xét vị trí tương đối
Hệ thống lại cách xét vị trí tương đối.
(d) ⊥ (α ) ⇔ n cùng phương U 123
ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
wwwtwitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
của (α ) và ( β ) với :
Lời giải: (của hs)
H1: Theo giả thiết bài toán:
(α ) là mp chứa d2 và // d1.
M 1 (1;−2;1) (d1) có: vtcpU 1 = (0;4;−1)
( β ) là mp chứa d3 và // d1.
tuyến 2mp nào?
.Q
2hs lên bảng viết pt (α ) ,
M 2 (1;−2;2) (d2) có: vtcpU 2 = (1;4;3) M 3 (−4;−7;0) (d3) có: vtcpU 3 = (5;9;1)
TP
(β )
ẠO
Gọi 2hs lên trả lời lên viết pt
H Ư
N
G
Đ
mp (α ) , ( β )
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
đthẳng ( ∆ ) cần viết là giao
Ơ
30 / sgk.
H
Bài 30/sgk
N
TL: ( ∆ ) là giao tuyến
U Y
Hoạt động 5: Giải bài tập
N
SBT
TR ẦN
Gọi hs khác nhận xét. Chính sửa lại lời giải của hs.
10 00
B
H2: Viết ptts của ( ∆ ) ?
A
H3: Nêu cách giải khác như
Ó
Nhận Viết ptts của ( ∆ )
H
sau:
Cách khác:
N= (∆ ) ∩ d 3
-L
Í-
xét lời giải
- Tìm toạ độ M;N: bằng cách sử dụng giả thiết :
ÁN
.
TO
M ∈ d2 ;
Hdẫn nhanh bài 29 sgk
ÀN
Gọi M= (∆) ∩ d 2
M ∈ d 3 và ( ∆ ) // d
-
Viết pt đường thẳng ( ∆ ) đi qua M; N.
Đ
4.Dặn dò học sinh chuẩn bị tiết học tiếp theo: (1’)
IỄ N
- Làm các bài tập từ 30 35 và ôn tập chương.
D
- Làm thêm các bài tập trong sách bài tập.
IV.RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
124
ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
IỄ N
D
ÀN
Đ
ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
Í-
-L A
Ó
H B
10 00 TR ẦN G
N
H Ư
ẠO
Đ
TP
U Y
.Q
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
ÁN
TO
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
N
Ơ
H
N
wwwtwitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
125
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
wwwtwitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Ngày soạn:24/3/2017 Ngày giảng:31/3/2017
N
BUỔI 2.4 TÍCH PHÂN
H
Ơ
I. Mục tiêu
N
1. Về kiến thức - kỹ năng:
TP
2. Về thái độ :
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
.Q
+ Tính được tích phân bằng PP đổi biến số
U Y
+ Tính được tích phân của một số hàm tương đối đơn giản bằng định nghĩa.
ẠO
+ Khả năng tự học, hứng thú và tự tin trong học tập.
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
+ Có đức tín trung thực cần cù, vượt khó cẩn thận, chính xác, kỉ luật, sáng tạo.
G
II. Chuẩn bị:
H Ư
N
1. Giáo viên: Giáo án và các bài tập 2. Học sinh: Ôn tập ở nhà và làm các bài tập đã giao.
TR ẦN
III. Phương pháp: Gợi mở vấn đáp kết hợp hoạt động nhóm IV. Tiến trình bài dạy:
B
1. Ổn định lớp.
10 00
2. Kiểm tra bài cũ (Kết hợp khi thực hiện các hoạt động)
Ó
Luyện tập tích phân theo định nghĩa, tính chất và các nguyên hàm cơ bản
H
Hoạt động 1:
A
3. Bài mới
1
2
ÁN
a) I1 = ∫ ( 2 x + 1) dx
-L
Í-
Tính
b) I 2 = ∫ 0
TO
0
π 1 3
Hoạt Động Của GV
6
x −1 dx 4 x
c) I 3 = ∫ ( sin 2 x + cos xdx ) 0
Hoạt Động Của HS
Nội dung ghi bảng
ÀN
GV hướng dẫn:
IỄ N
Đ
HD giải câu a)
a.
∫ ( 2 x + 1) dx 2
1
I1 = ∫ ( 4 x 2 + 4 x + 1) dx
D
+ Khai triển HĐT
( 2 x + 1)
2
0
thành tổng những hàm
dễ lấy nguyên hàm.
1
HS thực hiện theo
13 4 = x3 + 2 x 2 + x = 3 0 3 126
ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
wwwtwitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
+ Dùng thức Niu-tơn – Lai-bơ-
gợi ý:
nit tính.
- 3 HS lên bảng trình
HD giải câu b)
bày
x −1 dx x
π
1 6 5 I 3 = − cos 2 x + sin x = 2 0 4
+ Dùng công thức lũy thừa.
U Y
+ Dùng thức Niu-tơn – Lai-bơ-
TP
HD giải c)
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
.Q
nit tính.
ẠO
π 6
Đ
I 3 = ∫ ( sin 2 x + cos xdx )
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Ơ
N
c.
4
0
1 − 1 12 13 4 3 16 I 2 = ∫ x12 − x 4 dx = x 12 − x 4 = − 3 0 39 13 0
H
I2 = ∫
1
1
N
1 3
b.
G
0
N
+ Dùng công thức hệ quả
H Ư
1
TR ẦN
∫ f (ax + b)dx = a F (ax + b) + C + Các GTLG của góc đặc biệt.
10 00
B
Hoạt động 2: Luyện tập tích phân theo phương pháp đổi biến. Tính 2
2
b) I 2 =
Ó
A
x +1 dx (đặt t = x 2 + 2x ) a) I1 = ∫ 2 x + 2x 1
x 2 − 1dx (đặt t = x 2 − 1 )
H
1 e2
sin x cos xdx (đặt t = sin x )
-L
∫
3
0
ÁN
c) I 3 =
Í-
π 2
∫x ∫ e
Hoạt Động Của HS
ln 2 x dx (đặt t = ln x ) x
Nội dung ghi bảng
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
Hoạt Động Của GV
d) I 4 =
127
ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
wwwtwitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
GV hướng dẫn:
Phân tích và tính
HD giải a) Tính dt = (2 x + 2) dx ⇒ ( x + 1) dx =
x = 1 ⇒ t = 3; x = 2 ⇒ t = 8 8
HS thực hiện theo gợi ý:
N
theo dt
1 1 I1 = ln t = ( ln 8 − ln 3) 2 2 3
- 3 HS lên bảng trình bày
U Y
(x + 1) dx
Ơ
+ Tính dt = ?, tính
.Q
+ Đổi cận. 8
1 1 dt 2 ∫3 t
TP
Phân tích và tính
dt = 2 xdx ⇒ xdx =
ẠO
+ Tính I1 =
x = 1 ⇒ t = 0; x = 2 ⇒ t = 1
2
G
x 2 − 1dx
N
∫x
H Ư
1
+ Tính dt = ?, tính xdx theo
TR ẦN
dt + Đổi cận. 1
B
1 tdt 2 ∫0
1
1
1 1 2 3 1 I 2 = ∫ tdt = . t 2 = 20 2 3 0 3
Phân tích và tính 1 7 Đáp số: I 3 = ; I 4 = 4 3
10 00
+ Tính I 2 =
dt 2
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
HD giải b) Tính
I2 =
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
1
dt 2
N
x +1 dx . x + 2x 2
H
2
I1 = ∫
Ó
A
HD giải c) d) Thực hiện
-L
Í-
H
tương tự
ÁN
BÀI TẬP MỞ RỘNG
TO
Hoạt Động Của GV
ÀN
Gv: Vấn đáp hs từng bài để tìm ra cách giải quyết bài
Hs trả lời theo yêu cầu gv đặt ra. b
GV: Nhắc lại công thức tính
= F (b) − F (a )
Đ
toán.
∫ f ( x)dx = F ( x)
IỄ N D
Hoạt Động Của HS
a
Nội dung Tính các tích phân sau:
b
π
a
a. I = ∫
2
0
sin 2 x dx 4 − cos 2 x
2
tích phân?
-a. Đổi biến số: t = 4-cos x
Gv: Nêu phương pháp được
b. Khử dấu giá trị tuyệt đối.
2
b. J = ∫ x 2 − x dx 0
áp dụng để làm từng bài? 128
ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
wwwtwitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn c.Đổi biến t = 1+ sin2x
π
1 − 2 sin 2 x dx 1 + sin 2 x 0 4
c. K = ∫
2
1-2sin x= cos2x d.t =x 3+1
1
e. t= cosx
2
x2 + 1
0
Đ
trực tiếp về luỹ thừa.
N
G
ex +1
H Ư
i. Từng phần:
TR ẦN
u=2x+1; dx =exdx
10 00
B
j. Nhân phân phối và sử dụng
A
k.Đổi biến t = lnx
H
Ó
l. Từng phần:
Í-
u=lnx; dv = 2xdx
ÀN
TO
ÁN
-L
Gọi mỗi lượt 4 học sinh lên
án: Trả lời theo yêu cầu của GV. -Thực hiện biến đổi, tìm nguyên hàm và tính toán.
IỄ N
trình làm việc của hs, uốn nắn ,sửa sai (nếu có)
4 3
a. I= ln b. J = 1 c. K =
Đ
GV hướng dẫn, quan sát tiến
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
ẠO
Chú ý: Câu g không được đưa
bảng.
2 2xdx ∫ 1 x 2 +1 −1 g. ∫ 3 xdx −2 ln5 (ex + 1)ex dx h.I = ∫ ex + 1 ln2 1 i.J = ∫ (2x + 1)ex dx 0 π 2 j.I = ∫ (2sin x + 3)cos xdx 0 e ln 2 x k.I = ∫ dx x 1 3 Đáp l.I = ∫ 2x ln xdx 1
TP
g. t = -x
h. t=
U Y
f. t=
e. M = ∫ cos 2 x.sin xdx
.Q
làm bài tập
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
H
π
Gv: Gọi học sinh lên bảng
bảng giải .
N
3x 2 dx d. L = ∫ 3 x +1 0
Ơ
thế?
N
Giải thích vì sao em làm như
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
1 ln 2 2
d. L = ln2
D
e. M = 1/3 - Hs nhớ lại công thức nguyên
f. 2( 5 − 2)
129
ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
wwwtwitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
hàm và áp dụng thực hiện.
h. I = 26/3
Học sinh trả lời câu hỏi
Ơ
j. I = 4 k. I = 1/3
lượng giác có liên quan.
l. I = 9ln3 -4.
H
hs ôn lại một số công thức
TP
.Q
-Ghi chú cẩn thận và xem lại bài.
ẠO
-Nhắc nhở hs lưu ý dễ sai khi
H Ư
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
thực hiện thế cận.
TR ẦN
Hoạt động 3 : LuyÖn tËp tÝnh tÝch ph©n tõng phÇn TÝnh c¸c tÝch ph©n sau e
2
∫ (2 x − 1) cos xdx
2. I2=
1
2 ∫ x ln xdx
3. I3= ∫ x 2 e x dx
10 00
1. I1=
B
π
0
1
Ho¹t ®éng cña häc sinh
A
Ho¹t ®éng cña gi¸o viªn
0
-NhËn nhiÖm vô vµ suy nghÜ t×m ra c¸ch gi¶i quyÕt bµi
hs ®] tr¶ lêi ë trªn
to¸n
H b
b
Í-
b
Ó
Ghi l¹i c«ng thøc tÝnh tÝch ph©n tõng phÇn mµ
a
ÁN
a
-L
∫ udv = uv a − ∫ vdu
u = 2 x − 1 du = 2dx ⇒ . Khi ®ã: 1.§Æt dv = cos xdx v = sin x
TO
-Giao nhiÖm vô cho häc sinh -Cho häc sinh nhËn d¹ng bµi to¸n trªn vµ nªu
π π
ÀN
Đ
IỄ N
Theo dâi c¸c häc sinh kh¸c lµm viÖc,®Þnh h-
D
íng,gîi ý khi cÇn thiÕt -NhËn xÐt bµi gi¶i cña häc sinh,chØnh söa vµ ®a ra bµi gi¶i ®óng -Nªu c¸ch gi¶i tæng qu¸t cho c¸c bµi to¸n trªn
π
0
c¸ch gi¶i t¬ng øng
-Gäi häc sinh gi¶i trªn b¶ng
2
I1= (2 x − 1) sin 2 x 02 − 2 ∫ sin xdx = π − 1 + 2 cos x 02 = π − 3
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
Học sinh lên bảng giải toán
N
biến số hoặc từng phần, giúp
N
i. J = e+1
trường hợp cần lưu ý khi đổi
U Y
Gv nhấn mạnh với hs các
3 33 2 − 4 2
g.
dx du = u = ln x x 2.§Æt ⇒ 2 3 dv = x dx v = x 3 e
e
Khi ®ã
e
1 x3 e3 x 3 e 3 e 3 − 1 2 e3 + 1 I2= ln x − ∫ x 2 dx = − = − = 3 3 3 9 3 9 9 1 1 1 130
ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
wwwtwitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com u = x 2 du = 2 xdx 3.§Æt ⇒ x x dv = e dx v = e 0
1
− 2 ∫ xe dx = e − 2 J víi J = ∫ xe x dx x
0
0
N
I3= x e
1
Ơ
2 x 1
Khi ®ã
U Y
N
H
(TÝnh J t¬ng tù nh I3) H§4: Cñng cè bµi
Ho¹t ®éng cña häc sinh
- Tõ bµi to¸n 1,®a ra c¸ch gi¶i chung nhÊt cho
-LÜnh h«i kiÕn thøc,vµ ghi bµi
G
b
∫ f (u ( x)).u '( x)dx
N
-§a ra c¸ch ®æi biÕn, ®æi cËn
H Ư
a
TR ẦN
KiÓu 2: §Æt x = u(t) víi tÝch ph©n cã d¹ng b
m 2 − x 2 )dx hay
π π -§Æt x= msint, t ∈ − , 2 2
a
a
2
1 )dx ,v.v.... + m2
B
∫ f ( x, x
π π x=mtant, t ∈ − , 2 2
10 00
b
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
KiÓu 1: §Æt t = u(x), víi tÝch ph©n cã d¹ng
∫ f ( x,
TP
ẠO
bµi to¸n tÝch ph©n dïng phÐp ®æi biÕn
.Q
Ho¹t ®éng cña gi¸o viªn
A
- Tõ bµi to¸n 2,®a ra mét sè d¹ng tæng qu¸t cã b
∫ a
-L ÁN
dx
ÀN
Đ
b
kx
TO
∫ f ( x)e a
∫ f ( x) ln
k
u = f ( x ) u = f ( x ) §Æt hay dv = sin kxdx dv = cos kxdx
u = f ( x) §Æt kx dv = e dx
xdx ,v.v.....
IỄ N
3.
∫ f ( x) cos kxdx a
b
2.
H
b
f ( x) sin kxdx hay
Í-
1.
Ó
thÓ trùc tiÕp dïng tÝch ph©n tng phÇn
D
a
u = ln k x §Æt dv = f ( x)dx
131
ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
IỄ N
D
ÀN
Đ
ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
Í-
-L A
Ó
H B
10 00 TR ẦN G
N
H Ư
ẠO
Đ
TP
U Y
.Q
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
ÁN
TO
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
N
Ơ
H
N
wwwtwitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
132
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
.Q
Ngày soạn:24/3/2017
H Ư
N
I.MỤC TIÊU:
Đ
BUỔI 3.4 SỐ PHỨC
G
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
TP
Ngày giảng:11/4/2017
1.Kiến thức:
TR ẦN
- Nắm được định nghĩa và biểu diễn hình học số phức, phần thực, phần ảo, môđun của số phức, số phức liên hợp.
B
- Nắm vững được các phép toán: Cộng , trừ, nhân, chia số phức dạng đại số và dạng lượng giác, Acgumen
10 00
của số phức.
- Tính chất của phép cộng, nhân số phức.
Ó
A
- Nắm vững cách khai căn bậc hai của số phức, giải phương trình bậc hai với số phức.
H
2.Kỹ năng:
Í-
- Tính toán thành thạo các phép toán.
-L
- Biểu diễn được số phức lên mặt phẳng tọa độ .
ÁN
- Giải phương trình bậc II với số phức.
TO
- Tìm acgumen của số phức, viết số phức dưới dạng lượng giác, thực hiện phép tính nhân, chia số phức
ÀN
dưới dạng lượng giác.
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
U Y
N
H
Ơ
N
wwwtwitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Đ
3.Thái độ:
IỄ N
- Rèn luyện tính tích cực trong học tập, có thái độ hợp tác, tính toán cẩn thận, chính xác.
D
- Biết qui lạ về quen, biết tổng hợp kiến thức, vận dụng linh hoạt vào việc giải bài tập.
II.CHUẨN BỊ:
1.Chuẩn bị của giáo viên: - Bài soạn. 133
ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
wwwtwitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
- Phiếu học tập. - Sử dụng pp gợi mở, vấn đáp, thảo luận nhóm…
2.Chuẩn bị của học sinh: Ôn tập lí thuyết và làm bài tập ôn chương.
N
III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
H
Ơ
1.Ổn định tình hình lớp: (1’ ) Kiểm tra sĩ số
N
2.Kiểm Tra bài cũ: Kết hợp giải bài tập.
U Y
3.Giảng bài mới:
Nội dung
ẠO
Hoạt động của học sinh
Dạng Z= a + bi , trong đó
I.Định nghĩa số phức – Các
phức – Các phép toán về số
a là phần thực, b là phần ảo.
phép toán về số phức
Nêu đ. nghĩa số phức ?
H Ư
N
phức
Đ
Hoạt động 1: Định nghĩa số
G
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Hoạt động của giáo viên
TP
+Tiến trình bài dạy
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
.Q
+Giới thiệu bài: (1’) Tiết này chúng ta sẽ tìm hiểu về số phức.
TR ẦN
Trả lời
Lời giải của học sinh đã
Lên bảng trình bày lời giải chỉnh sửa. trừ, nhân , chia số phức?
Ó
A
Vận dụng vào BT 37/208 sgk.
10 00
B
Yêu cầu HS nêu qui tắc: Cộng ,
Theo dõi
II.Tập hợp các điểm biểu
của số phức Z = a + bi.
Vẽ hình và trả lời từng
diễn số phức Z:
câu a, b, c, d
1/ Số phức Z có phần thực a =
Í-
H
Hoạt động 2: Biểu diễn hình học
-L
Giảng: Mỗi số phức Z = a + bi
1: Là đường thẳng qua hoành
trên mặt phảng tọa độ.
độ 1 và song song với Oy.
Nêu bài toán 6/ 145 (Sgk) . Yêu
2/ Số phức Z có phần ảo b = -
ÀN
TO
ÁN
biểu diễn bởi một điểm M (a, b)
D
IỄ N
Đ
cầu lên bảng xác định ?
2: Là đường thẳng qua tung
độ -2 và song song với Ox. 3/ Số phức Z có phần thực a
∈ [− 1,2] ,phần ảo b ∈ [0,1] : Là hình chữ nhật.
134
ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
wwwtwitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com 3/ Z ≤ 2 : Là hình tròn có R = 2.
Trả lời
III. Các phép toán :
số phức
- Cộng: Giao hoán, kết
Cho hai số phức: Z2 = a2 + b2i
Yêu cầu HS giải bài tập 6b, 8b .
phân phối.
*Cộng:
Ơ
- Nhân: Giao hoán, kết hợp,
H
chất nào ?
N
Z1 = a1 + b1i
U Y
Phép cộng, nhân số phức có tính hợp …
N
Hoạt động 3: các phép toán của
Z1+Z2= a1+ a2+(b1+b2)i
TP
Lên bảng thực hiện
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
.Q
a = 0 *Gợi ý: Z = a + bi =0 b = 0
* Trừ:
ẠO
Z1-Z2= a1- a2+(b1-b2)i
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
* Nhân:
N
G
Z1Z2= a1a2- b1b2 +
H Ư
(a1b2+a2b1)i
10 00
B
TR ẦN
* Chia :
6b)Tìm x, y thỏa : 2x + y – 1 = (x+2y – 5)i
-L
Í-
H
Ó
A
2 x + y − 1 = 0 x = −1 ⇔ ⇔ x + 2 y − 5 = 0 y = 3 1+ i 8b) Tính : (4-3i)+ 2+i
ÁN
= 4- 3i +
(1 + i )(2 − i ) ( 2 + i )( 2 − i )
ÀN
TO
= 4 – 3i +
3 + i 23 14 = − i 5 5 5
4.Căn bậc hai của số phức –
phức – Phương trình bậc hai
Phương trình bậc hai
Đ
Hoạt động 4: Căn bậc hai của số
IỄ N D
Z1 Z1 Z 2 = ; Z2 ≠ 0 Z2 Z2 Z2
Nêu cách giải phương trình bậc
Nêu các bước giải – ghi
hai: ax2 + bx + c = 0: a, b, c ∈ C
bảng
ax2 + bx + c = 0: a, b, c ∈ C
và a ≠ 0 ?
Thực hiện
và a ≠ 0.
Yêu cầu HS giải bài tập 10a,b
* Lập ∆ = b2 – 4ac 135
ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
wwwtwitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com Nếu :
−b 2a −b ±δ = 2a
U Y
N
hai của ∆.
Ơ
Trong đó δ là một căn bậc
H
∆ ≠ 0 ; x1, 2
N
∆ = 0 ; x1 = x2 =
10a) 3Z2 +7Z+8 = 0
TP
− 7 ± i 47 . 6
ẠO
Z1,2 =
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
.Q
Lập ∆ = b2 – 4ac = - 47
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
10b) Z4 - 8 = 0.
TR ẦN
H Ư
N
G
Z 2 = 8 2 Z = − 8
B
Hoạt động 5: Củng cố - Nhắc lại hệ thống các kiến thức
10 00
HS lắng nghe và ghi nhớ
cơ bản : ĐN số phức, số phức liên
Z 1, 2 = ± 4 8 Z 3, 4 = ± i 4 8
ĐN số phức, số phức liên hợp- Giải phương trình bậc hai với hệ số thực.
Ó
A
hợp- Giải phương trình bậc hai với
H
hệ số thực.
-L
Í-
HS thực hiện trên 3 phiếu học tập.
ÁN
BÀI TẬP VẬN DỤNG
TO
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh Trả lời được :
rèn luyện tính toán và giải pt
± I 7 ; ± 2i 2 ; ±2i 3 ;
Đ
ÀN
Hoạt động 1. Làm các bài tập
IỄ N
- Gọi 1 số học sinh đứng tại chỗ
Nội dung Bài tập 1
±2i 5 ; ±11i.
D
trả lời bài tập 1 a/ -3z² + 2z – 1 = 0
Bài tập 2
∆΄= -2 < 0 pt có 2 nghiệm - Gọi 3 học sinh lên bảng giải 3 136
ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
wwwtwitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
phân biệt.
câu a,b,c
z1,2 = b/ 7z² + 3z + 2 = 0
N
∆= - 47 < 0 pt có 2 nghiệm
H
Ơ
phân biệt.
N
z1,2 =
U Y
c/ 5z² - 7z + 11 = 0
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
z1,2 =
.Q
cần).
TP
phân biệt
3a/ z4 + z² - 6 = 0
z² = 2
H Ư
z² = -3 → z = ±i 3
→z=± 2
Bài tập 3
TR ẦN
3b/ z4 + 7z2 + 10 = 0
G
Đ
ẠO
⇒ GV nhận xét, bổ sung (nếu
N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
∆ = -171 < 0 pt có 2 nghiệm
- Gọi 2 học sinh lên bảng giải
z2 = -5 → z = ±i 5
⇒ Cho HS theo dõi nhận xét và
B
z² = - 2 → z = ± i 2
-L
Í-
nhăc lại cách tính z1+ z2, z1.z2
BT4:
H
- Giáo viên yêu cầu học sinh
Ó
A
10 00
bổ sung bài giải (nếu cần).
ÁN
trong trường hợp ∆ > 0
TO
- Yêu cầu học sinh nhắc lại
ÀN
nghiệm của pt trong trường hợp
Tính nghiệm trong trường h ợp ∆ < 0 Tìm được z1+z2 = z1.z2 =
z1+z2 = z1.z2 =
Đ
∆ < 0. ⇒Sau đó tính tổng z1+z2
D
IỄ N
tích z1.z2
z+z‾ = a+bi+a-bi=2a z.z‾= (a+bi)(a-bi) = a² - b²i² = a² + b²
→z,z‾ là nghiệm của pt - Yêu cầu học sinh tính z+z‾
BT5: Pt:X²-2aX+a²+b²=0 137
ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
wwwtwitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn z.z‾
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
X²-2aX+a²+b²=0
→z,z‾ là nghiệm của pt X² -(z+z‾)X+z.z‾ = 0
về số phức cho HS nắm
hiện
tập về số phức cho HS nắm
N
HS chú lắng nghe và thực
U Y
GV nhắc lại một số dạng bài tập
TP
- Về nhà học bài và làm các bài tập SGK
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
.Q
4.Dặn dò học sinh chuẩn bị tiết học tiếp theo: (1’)
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
ẠO
IV.RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
H
GV nhắc lại một số dạng bài
Ơ
Hoạt động 2.Củng cố
N
→Tìm pt
138
ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
TP
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
.Q
U Y
N
H
Ơ
N
wwwtwitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Ngày soạn:14/4/2017
10 00
B
Ngày giảng:21/4/2017 BUỔI 4.4
HÌNH HỌC KHÔNG GIAN TỔNG HỢP
Ó
A
I.MỤC TIÊU:
H
1.KiÕn thøc:
Í-
- HiÓu ®ưîc kh¸i niÖm thÓ tÝch cña khèi ®a diÖn
-L
- N¾m ®îc c«ng thøc tÝnh thÓ tÝch cña khèi hèp ch÷ nhËt, khèi l¨ng trô, khèi chãp,
ÁN
2.KÜ n¨ng: VËn dông c¸c c«ng thøc tÝnh thÓ tÝch vµo c¸c bµi to¸n tÝnh thÓ tÝch.
TO
3.Th¸i ®é: HS tÝch cùc thùc hiÖn nhiÖm vô GV giao cho
ÀN
II.CHUẨN BỊ:
1.Chuẩn bị của giáo viên: Gi¸o ¸n; c¸c slides tr×nh chiÕu; m« h×nh hai khèi chãp cã diÖn tÝch ®¸y vµ chiÒu
IỄ N
Đ
cao b»ng nhau - B×nh chia ®é, phÊn mµu.
D
2.Chuẩn bị của học sinh: ¤n tËp l¹i c¸c c«ng thøc tÝnh thÓ tÝch ®] häc ë líp díi; so¹n bµi III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Ổn định tình hình lớp: Kiểm tra sĩ số lớp. 2.Kiểm tra bài cũ: 139
ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
wwwtwitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu hỏi. Công thức tính thể tích khối lăng trụ ?thể tích khối chóp? Trả lời. V=B.h ; V= 1/3 B.h 3.Giảng bài mới:
N
+Giới thiệu bài: Tiết hôm nay ta sẽ tìm hiểu về thể tích của khối đa diện
Nội dung
Ví dụ 1: Đáy của lăng trụ đứng tam giác
- GV viết đề lên bảng
ABC.A’B’C’ là tam giác ABC vuông cân tại A có
TP
.Q
HĐ 1: VD 1
ẠO
cạnh BC = a 2 và biết A'B = 3a. Tính thể tích khối
Ta có
Đ N
Lời giải:
G
- Hs theo dõi
H Ư
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
lăng trụ
△ABC vuông cân tại A nên AB = AC = a ABC A'B'C' là lăng trụ đứng ⇒ AA ' ⊥ AB
TR ẦN
- GV chia lóp thành 4 nhóm thảo luận
△AA'B ⇒ AA'2 = A'B2 − AB2 = 8a2
B
Ó -L
Í-
H
HĐ 2: VD 2
ÀN
TO
ÁN
- GV viết đề lên bảng
IỄ N
Đ
- Hs theo dõi
D
⇒ AA ' = 2a 2
Vậy V = B.h = SABC .AA' = a3 2
A
- HS lên bảng trình bày
10 00
- GV gọi đại diện nhóm lên trình bày
- GV chia lóp thành 4 nhóm thảo luận
Ví dụ 2: Cho lăng trụ tứ giác đều ABCD.A’B’C’D' có cạnh bên bằng 4a và đường chéo 5a. Tính thể tích khối lăng trụ này
Lời giải: ABCD A'B'C'D' là lăng trụ đứng nên BD2 = BD'2 - DD'2 = 9a2 ⇒ BD = 3a ABCD là hình vuông ⇒ AB = Suy ra B = SABCD =
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
U Y
Hoạt động của giáo viên và học sinh
N
H
Ơ
+Tiến trình bài dạy
3a 2
9a2 4
Vậy V = B.h = SABCD.AA' = 9a3
140
ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
wwwtwitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
- GV gọi đại diện nhóm lên trình bày A'
- HS lên bảng trình bày
B'
N C
N B
TP
A
.Q
C
D
ẠO
B
Ví dụ 3: Cho hình hộp đứng có đáy là hình thoi cạnh
Đ
HĐ 3: VD 3
N
G
a và có góc nhọn bằng 600 Đường chéo lớn của đáy bằng đường chéo nhỏ của lăng trụ. Tính thể tích hình
TR ẦN
h ộp
H Ư
- GV viết đề lên bảng
Lời giải:
- Hs theo dõi
10 00
B
Ta có tam giác ABD đều nên : BD = a a2 3 2
Theo đề bài BD' = AC = 2
- GV gọi đại diện nhóm lên trình bày Vậy V = SABCD.DD' =
a3 6 2
ÁN
-L
a 3 =a 3 2
△DD'B ⇒ DD' = BD'2 − BD2 = a 2
Í-
H
Ó
A
- GV chia lóp thành 4 nhóm thảo luận
và SABCD = 2SABD =
TO
- HS lên bảng trình bày
Đ
ÀN
HĐ 4: VD 4
D
IỄ N
- GV viết đề lên bảng
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
A
5a
U Y
B' 4a
H
D
A'
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
5a
Ơ
4a
C'
D'
C'
D'
Ví dụ 4: Cho lăng trụ xiên tam giác ABC A'B'C' có đáy ABC là tam giác đều cạnh a , biết cạnh bên là
a 3 và hợp với đáy ABC một góc 60o . Tính thể tích lăng trụ
Lời giải: - Hs theo dõi
Ta có C'H ⊥ (ABC) ⇒ CH là hình chiếu của 141
ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
wwwtwitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com CC' trên (ABC)
C'CH = 60o Vậy góc[CC',(ABC)] =
ẠO C
B
o 60 H
H Ư
a
G
Đ
A
N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
- HS lên bảng trình bày
TP
B'
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
C'
.Q
A'
U Y
N
- GV gọi đại diện nhóm lên trình bày
3a 3 3 a2 3 .Vậy V = SABC.C'H = 4 8
H
SABC = =
3a 2
N
△CHC' ⇒ C'H = CC'.sin 600 =
Ơ
- GV chia lóp thành 4 nhóm thảo luận
Ví dụ 5: Cho lăng trụ xiên tam giác ABC A'B'C' có
TR ẦN
HĐ 5: VD 5 - GV viết đề lên bảng
đáy ABC là tam giác đều cạnh a. Hình chiếu của A'
10 00
B
xuống (ABC) là tâm O đường tròn ngoại tiếp tam
H
Ó
A
- Hs theo dõi
ÁN
-L
Í-
- GV chia lóp thành 4 nhóm thảo luận
Đ
ÀN
TO
- GV gọi đại diện nhóm lên trình bày
D
IỄ N
- HS lên bảng trình bày
giác ABC biết AA' hợp với đáy ABC một góc 60 .
1.Chứng minh rằng BB'C'C là hình chữ nhật. 2.Tính thể tích lăng trụ
Lời giải: 1.Ta có A 'O ⊥ (ABC) ⇒ OA là hình chiếu của AA' trên (ABC)
' = 60o Vậy góc[AA ',(ABC)] = OAA Ta có BB'CC' là hình bình hành ( vì mặt bên của lăng trụ)
AO ⊥ BC tại trung điểm H của BC nên BC ⊥ A 'H (đl 3 ⊥ ) ⇒ BC ⊥ (AA 'H) ⇒ BC ⊥ AA ' mà AA'//BB' nên BC ⊥ BB' .Vậy BB'CC' là hình chữ nhật.
142
ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
wwwtwitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
A'
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
2. △ABC đều nên AO =
C'
2 2a 3 a 3 AH = = 3 3 2 3
△AOA' ⇒ A'O = AO t an60o = a
Ơ
H
ẠO
B
Ví dụ 6: Đáy của lăng trụ đứng tam giác
Đ
HĐ 6: VD 6
G
ABC.A’B’C’ là tam giác đều. Mặt (A’BC) tạo với
đáy một góc 300 và diện tích tam giác A’BC bằng 8.
- Hs theo dõi
Tính thể tích khối lăng trụ
- GV chia lóp thành 4 nhóm thảo luận
Giải:
TR ẦN
H Ư
N
- GV viết đề lên bảng
△ABC đều ⇒ AI ⊥ BC mà AA' ⊥ (ABC) nên
- GV gọi đại diện nhóm lên trình bày
B
A'I ⊥ BC (đl 3 ⊥ ).
10 00
- HS lên bảng trình bày C'
H
Ó
A
A'
∃ Vậy góc[(A'BC);)ABC)] = AIA’ = 30o
2x 3 = x 3 .Ta có 2
TO
30o
B
C
∆A' AI : A' I = AI : cos 30 0 =
A’A = AI.tan 300 =
x 3.
x I
D
IỄ N
Đ
ÀN
A
ÁN
-L
Í-
B'
Giả sử BI = x ⇒ AI =
2 AI 3
2x 3 3
= 2x
3 =x 3
Vậy VABC.A’B’C’ = CI.AI.A’A = x3 Mà SA’BC = BI.A’I = x.2x = 8
=
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
.Q
C
O
TP
a
U Y
N
60 o
A
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
N
a3 3 4
Vậy V = SABC.A'O =
H
B'
3
⇒x=2
Do đó VABC.A’B’C’ = 8 3
HĐ 7: Củng cố
- C«ng thøc tÝnh thÓ tÝch cña khèi hèp ch÷ nhËt, khèi
- C«ng thøc tÝnh thÓ tÝch cña khèi hèp ch÷ nhËt,
l¨ng trô, khèi chãp, 143
ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
wwwtwitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
khèi l¨ng trô, khèi chãp,
Ơ
Nội dung
H
Hoạt động của giáo viên và học sinh
N
BÀI TẬP VẬN DỤNG
Bài 1 : Cho tứ diện ABCD.M là điểm trên cạnh CD
củng cố lý thuyết
sao cho MC = 2 MD.Mp (ABM) chia khối tứ diện
U Y
N
Hoạt động 1 : Hướng dẫn học sinh làm bài tập
TP
A
ẠO
H:Hãy so sánh diện tích 2 tam giác BCM và
Đ
BDM (giải thích).Từ đó suy ra thể tích hai khối
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
.Q
thành hai phần .Tính tỉ số thể tích hai phần đó Giải:
H:Nếu tỉ số thẻ tích 2 phần đó bằng k,hãy xác
G
chóp ABCM, ABMD?
D
N
B
M
H Ư
định vị trí của điểm M lúc đó?
C
TR ẦN
Yêu cầu hs trả lời đáp án bài tập số 16 SGK
B
MC = 2 MD => S MBC = 2 S MBD
10 00
Hai tam giác có cùng đường cao mà MC = 2MD nên S MBC = 2 S MBD .Suy ra
=> V ABCM = 2V ABMD ⇒
V ABCM =2 V ABMD
Ó
A
V ABCM = 2V ABMD (vì hai khối đa diện có cùng
ÁN
⇒ S BCM = kS BDM
-L
V ABCM = kV ABMD
Í-
H
chiều cao)
TO
=> MC = k.MD
Hoạt động 2: Tính thể tích của khối lăng trụ .
Bài 2:
Yêu cầu hs xác định góc giữa đường thẳng BC’
ÀN
B' C'
và mặt phẳng (AA’C’C)
Đ
A'
D
IỄ N
Gọi hs lên bảng trình bày các bước giải B C
Giải.
A
a) AC ' = AB cot 30 = AC . tan 60 . cot 30 144
ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
wwwtwitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Nhận xét,hoàn thiện bài giải
= b. 3. 3 = 3b b) CC ' 2 = AC ' 2 − AC 2 = 9b 2 − b 2 = 8b 2
Yêu cầu hs tính tổng diện tích các mặt bên của
ẠO
TP
phẳng (AA’CC’)
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
.Q
Hs xác định góc giữa đường thẳng BC’ và mặt
G
Đ
AB = AC . tan 60 = b. 3
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Ơ
U Y
N
về nhà làm bài c tương tự
H
1 1 V = S.h = AB.AC.CC ' = b 3.b.2b 2 = b3 6 2 2
Giới thiệu diện tích xung quanh và Yêu cầu hs
N
Do đó CC ' = 2b 2
hình lăng trụ ABCA’B’C’
H Ư
N
S xq = S AA' B ' B + S BB 'C 'C + S ACC ' A'
đa diện
Bài 3 : Giải. S
H
Ó
A
GV: Yêu cầu hs xác định thiết diện
10 00
Hoạt động 3: Tính tỉ số thể tích của 2 khối
B
TR ẦN
1 = .2b 2 .b.b 3.2b = 2b 3 6 2
M
Í-
D'
A
TO
ÁN
-L
G D
ÀN
H: Cách tính V2?
IỄ N
Đ
Hướng hs đưa về tỉ số
D
Hướng hs xét các tỉ số
V1 V V1 V3 ; V2 V4
H: Tỉ số đồng dạng của hai tam giác SBD và
Ta có
B'
O B
SG 2 = .Vì B’D’// BD nên SO 3
SB ' SD ' SG 2 = = = SB SD SO 3
Gọi V1,V2,V3,V4 lần lượt là thể tích của các khối đa diện SAB’D’,SABD,SMB’D’,SCBD.
SB’D’ bằng bao nhiêu?Tỉ số diện tích của hai 145
ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
wwwtwitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
tam giác đó bằng bao nhiêu? H:Tỉ số chiều cao của 2 khối chóp SMB’D’ và
2
tâm tam giác SBD
cao là
Ơ H N
V3 2 = (Vì tỉ số chiều dài hai chiều V4 9 V3
1 ).Suy ra 2
VSABCD
=
1 9
Đ
VSAB 'MD ' V1 + V3 2 1 1 V 1 = = + = ⇒ SAB 'MD ' = VSABCD VSABCD 9 9 3 V AB 'MD'BCD 2
H Ư
N
G
Trả lời các câu hỏi của giáo viên
TR ẦN
Lên bảng trình bày
Bài 4. Cho kh/c S.ABC, SA ⊥ (ABC), AB = BC = SA
10 00
GV:+ Tóm tắt đề lên bảng và y/c HS vẽ hình
B
Hoạt động 4. Bài tập 4
= a; AB ⊥ BC, B’ là trung điểm SB, AC’ ⊥ SC (C’
a.Y/c học sinh nhắc lại công thức tính thể tích thuộc SC).
A
khối chóp
Ó
S
H
VS.ABC = ?
C'
Í-
b.GV gọi hs nhắc lại p2 cmđường thẳng vg với
-L
mp?
B'
- SC vuông góc với những đt nào trong mp
ÁN
TO
(SB’C’)
ÀN
c.H1: SC’ ⊥ (AB’C’) ?
Đ
⇒ VSAB,C’ = ?
IỄ N
H2: SC’ = ?
⇒ S ∆ AB’C’ = ?
D
A
C
B
Giải
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
Tương tự ta có
U Y
HS: Xác định thiết diện,từ đó suy ra G là trọng
.Q
Nhận xét ,hoàn thiện bài giải
V1 4 V 2 = ⇒ 1 = V2 9 VSABC 9
TP
⇒
ẠO
Gọi hs lên bảng trình bày
N
S 4 2 nên SB 'D ' = = S SBD 3 9
V SCBD bằng bao nhiêu?Suy ra 3 = ? V4
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
2 3
Vì hai tam giác SB’D’ và SBD đồng dạng với tỉ số
a.Tính VS.ABC? VS.ABC =
a3 6
GV: Phát vấn cho hsinh cách 2
VS . AB'C ' VS . ABC
b.Cm SC ⊥ (AB’C’)
= ?
SC ⊥ AC’ (gt) (1) 146
ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
wwwtwitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
GV: Phát vấn thêm câu hỏi.
BC ⊥ (SAB) ’
Mặt khác: AB’ ⊥ SB
Khoảng cách từ C’ đến mặt phẳng(SAB’) có phải
⇒ AB’ ⊥ (SBC) (2)
là đường cao trong khối chóp không?
Từ (1)& (2) ⇒ SC ⊥ (AB’C’)
VSAB’C’ =
C2: Có thể tính khoảng cách trên bằng cách nào
a3 36
U Y
⇒ K\c từ C đến mp(SAB )
.Q
’
N
c.Tính VSAB’C’?
’
TP
khác?
ẠO
Gợi mở: kẻ C’H // BC
Đ
(H ∈ SB)
G
⇒ Tính C’H = ?
H Ư
N
HS: HS lên bảng vẽ hình.
TR ẦN
HS trả lời câu hỏi của GV HS: Suy nghĩ trả lời câu hỏi của gv.
B
HS:Suy nghĩ trả lời câu hỏi
10 00
để tính được diện tích.
HS: dựa vào gợi ý của GV để tính cách 2.
Ó
A
HS: dựa vào gợi ý của GV để tính cách 2.
H
Hoạt động 5. Củng cố
Í-
- GV nhắc lại một số dạng bài tập vừa làm cho học sinh nhớ
Các công thức tính thể tích khối đa diện
-L
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
⇒ VSAB’C’ = ?
H
Gợi mở:
N
⇒ BC ⊥ AB’
d.Tính khoảng cách từ điểm C đến mp(SAB )
Ơ
’
ÁN
- HS chú ý lắng nghe
TO
4.Dặn dò học sinh chuẩn bị tiết học tiếp theo:
ÀN
- Yêu cầu hs về nhà ôn tập lại kiến thức chương I
Đ
- Yêu cầu hs về nhà làm các bài tập còn lại trong sgk,bài tập ôn tập chương I
D
IỄ N
IV.RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
147
ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
B
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
TP
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
.Q
U Y
N
H
Ơ
N
wwwtwitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
10 00
Ngày soạn:14/4/2017
Ó
A
Ngày giảng:28/4/2017
H
BUỔI 5.4BÀI TẬP CỰC TRỊ HÀM SỐ,GTLN, GTNN CỦA HÀM SỐ
Í-
I.MỤC TIÊU:
-L
1.Kiến thức: Học sinh nắm được: Quy tắc tìm GTLN, GTNN của hàm số trên một đoạn, trêm một
ÁN
khoảng.
TO
2.Kĩ năng: HS biết cách: Tìm GTLN, GTNN của hàm số theo quy tắc được học.
ÀN
3.Thái độ:
Đ
- Cẩn thận chính xác trong lập luận , tính toán và trong vẽ hình.
IỄ N
- Biết qui lạ về quen, tư duy các vấn đề của toán học một cách logic và hệ thống.
D
II.CHUẨN BỊ:
1.Chuẩn bị của giáo viên: Giáo án, sgk, thước kẻ, phấn, …
2.Chuẩn bị của học sinh: Sgk, vở ghi, dụng cụ học tập,… III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 148
ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
wwwtwitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
1.Ổn định tình hình lớp: Kiểm tra sĩ số lớp. 2.Kiểm tra bài cũ: Câu hỏi. Nêu quy tắc tìm GTLN, GTNN của hàm số trên một đoạn, trêm một khoảng
N
Trả lời. Quy t¾c:
H
Ơ
- T×m c¸c ®iÓm x1, x2, ..., xn trªn kho¶ng (a; b), t¹i ®ã f’(x) =0 hoÆc kh«ng x¸c ®Þnh
N
- TÝnh f(a), f(x1), f(x2),..., f(xn), f(b). [a;b]
TP
.Q
3.Giảng bài mới:
+Giới thiệu bài: Tiết hôm nay ta sẽ ôn tập lại toàn bộ kiến thức trong tiết hôm trước thông qua các bài tập.
ẠO
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
+Tiến trình bài dạy
Nội dung
Đ
Hoạt động của giáo viên và học sinh
Bµi 1.T×m ®iÓm cùc trÞ cña c¸c hµm sè sau:
- GV: Nªu vÊn ®Ò
1. y = 2x3 – 3x2 + 4
- HS: Gi¶i quyÕt c¸c bµi tËp, chó ý kÜ n¨ng
2. y =
H Ư
N
G
HĐ1. Bài tập cực trị
TR ẦN
x(x − 3)
diÔn ®¹t.
3. y = x +
1 x
- Khi ph¬ng tr×nh y’ = 0 v« nghiÖm.
10 00
B
x 2 − 2x + 3 4. y = x−1
- Gîi ý 7: nªu quy t¾c ¸p dông trong ý 7?
Ó
A
- T×m nghiÖm cña ph¬ng tr×nh trong
6. y =
-L
Í-
H
[0; π]?
5. y = sin2x
10 − x2
7. y = sin 2 x − 3 cos x trong [ 0; π ]
x + sin x 2
8. y =
[0; π] vµ so s¸nh ®Ó t×m ra cùc trÞ.
Híng dÉn
ÀN
TO
ÁN
- HS chØ ra ®îc quy t¾c 2; c¸c nghiÖm trong
Đ
- GV: hµm sè cã cùc trÞ t¹i x = 1 khi nµo?
IỄ N
cÇn lu ý HS khi t×m ra gi¸ trÞ cña m ph¸i
7. Ta cã y’ = 2sinxcosx +
- HS cÇn chØ ra ®îc: x = 1 lµ mét nghiÖm cña ph¬ng tr×nh y’ = 0. - HS gi¶i bµi to¸n ®éc lËp kh«ng theo
3 sinx
trong [0; π], y’= 0 sinx = 0 hoÆc cosx = -
kiÓm tra l¹i.
D
x
π; x=
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
[a;b ]
U Y
- T×m sè lín nhÊt M vµ sè nhá nhÊt m trong c¸c sè trªn. ta cã M= max f(x), m = min f(x)
3 x= 0; x = 2
5π 6
mÆt kh¸c y’’ = 2cos2x + 3 cosx nªn ta cã y”(0) > 0 nªn x 149
ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
wwwtwitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
nhãm.
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
= 0 lµ ®iÓm cùc tiÓu. t¬ng tù y”(π) >0 nªn x = π lµ ®iÓm cùc tiÓu.
- GV kiÓm tra kÜ n¨ng cña c¸c HS.
5π 5π ) <0 nªn x = lµ ®iÓm cùc ®¹i. 6 6
Ơ
N
y’’(
N
H
Bµi 2. X¸c ®Þnh m ®Ó hµm sè
TP
hµm sè ®¹t cùc tiÓu hay cùc ®¹i t¹i x = 1?
Đ
2 , hµm sè cã cùc trÞ t¹i x = 1 suy ra 3
G
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
y ' = 3x 2 − 2mx + m −
ẠO
Híng dÉn:
H Ư
N
m = 25/3.
TR ẦN
x 2 + 2mx − 3 Bµi 3. X¸c ®Þnh m ®Ó hµm sè y = kh«ng cã x−m
cùc trÞ?
10 00
B
Híng dÉn.
-L
Í-
H
Ó
A
y=
TO
ÁN
HĐ 2: Quy tắc 1, Quy tắc 2
ÀN
- Gv nêu phương pháp xét sự biến thiên của
D
IỄ N
Đ
Hàm số.
x 2 + 2mx − 3 3(m 2 − 1) = x + 3m + x−m x−m
nÕu m = ± 1 th× hµm sè kh«ng cã cùc trÞ. nÕu m ≠ ± 1th× y’ = 0 v« nghiÖm hµm sè sÏ kh«ng cã cùc trÞ. 1.Quy tắc 1 (Sử dụng định nghĩa)
Giả sử f xác định trên D . Ta có
M = max f ( x ) x∈D
⇔
f ( x) ≤ M ∀x∈D ; ∃x0 ∈D: f ( x0 ) = M
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
.Q
U Y
2 y = x 3 − mx 2 + m − x + 5 cã cùc trÞ t¹i x = 1. Khi ®ã 3
m = min f ( x) ⇔ x∈D
f ( x ) ≥ m ∀x ∈ D . ∃x0 ∈ D : f ( x0 ) = m
2.Quy tắc 2 (Quy tắc tìm GTLN, GTNN của hàm số
- HS theo dõi bài
trên một đoạn): Để tìm giá GTLN, GTNN của hàm số f
150
ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
wwwtwitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com xác định trên đoạn [ a; b ] , ta làm như sau: - B1 Tìm các điểm x1 , x2 , …, xm thuộc khoảng ( a; b ) mà
- Hs ghi chép
N
tại đó hàm số f có đạo hàm bằng 0 hoặc không có đạo
N
H
Ơ
hàm.
TP
.Q
- B3 So sánh các giá trị tìm được ở bước 2. Số lớn nhất
ẠO
trong các giá trị đó chính là GTLN của f trên đoạn [ a; b ] ;
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
số nhỏ nhất trong các giá trị đó chính là GTNN của f trên
N
G
đoạn [ a; b ] .
H Ư
max f ( x) =max{ f ( x1) , f ( x2) ,…, f ( xm) , f ( a) , f ( b)} .
x∈[ab ;]
TR ẦN
min f ( x) =min{ f ( x1) , f ( x2) ,…, f ( xm) , f ( a) , f ( b)} .
x∈[ab ;]
B
3.Quy ước. Khi nói đến GTLN, GTNN của hàm số f mà
10 00
không chỉ rõ GTLN, GTNN trên tập nào thì ta hiểu là
A
GTLN, GTNN trên tập xác định của f
Ó
HĐ 3: Bài tập 1
TO
- Hs theo dõi
ÁN
-L
Í-
H
- GV viết đề lên bảng
ÀN
- GV chia lóp thành 4 nhóm thảo luận
y=
2 x 2 + 3x + 3 trên đoạn [ 0; 2 ] . x +1
Giải
Ta có y ' =
( 4x + 3)( x +1) − ( 2x2 + 3x + 3) 2x2 + 4x ∀x ∈ 0; 2 . ( ) = >0 2 2 ( x +1) ( x +1)
Lại có y ( 0) = 3, y ( 2 ) = 17 . Suy ra min y = 3 , max y = x∈[ 0;2] x∈[ 0;2] 3
17 . 3
D
IỄ N
Đ
- GV gọi đại diện nhóm lên trình bày
Bài tập 1: [ĐHD11] Tìm GTLN, GTNN của hàm số
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
U Y
- B2 Tính f ( x1 ) , f ( x2 ) , …, f ( xm ) , f ( a ) , f ( b ) .
- HS lên bảng trình bày
HĐ 4: Bài tập 2
Bài tập 2: [ĐHB03] Tìm GTLN, GTNN của hàm số
- GV viết đề lên bảng 151
ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
wwwtwitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
- GV gọi đại diện nhóm lên trình bày
4 − x2
4 − x2 − x
=
4 − x2
x ≥ 0 ⇔ x= 2 2 4 − x = x
.Q ẠO
4 − x2 − x = 0
TP
Với mọi x ∈ ( −2; 2 ) , ta có
y' = 0 ⇔
U Y
( x ∈ ( −2; 2 ) ).
- HS lên bảng trình bày
⇔
4 − x2 = x
⇔
2.
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
x
y ' =1−
H Ư
N
Vậ y
{
( )}
{
}
TR ẦN
min y =min y( −2) ; y( 2) ; y 2 =min −2;2;2 2 =−2,
đạt
được ⇔ x = −2 ;
{
( )}
{
}
10 00
B
max y = max y( −2) ; y( 2) ; y 2 = min −2;2;2 2 = 2 2 ,
đạt được ⇔
Bài tập 3: [ĐHD03] Tìm GTLN, GTNN của hàm số
A
HĐ 5: Bài tập 3
y=
-L
Í-
H
Ó
- GV viết đề lên bảng
x +1 x2 +1
trên đoạn [ −1; 2 ] .
Giải.
TO
ÁN
- Hs theo dõi
2.
x2 +1−( x+1)
Ta có : y' =
IỄ N
Đ
ÀN
- GV chia lóp thành 4 nhóm thảo luận
D
- GV gọi đại diện nhóm lên trình bày
2
x +1
x 2
x +1 =
1−x
. 2 + 1 + 1 x x ( )
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
TXÑ = [ −2; 2] . Ta có
Ơ
- GV chia lóp thành 4 nhóm thảo luận
H
Giải.
N
- Hs theo dõi
N
y = x + 4− x2 .
2
Với mọi x ∈ ( −1; 2 ) ta có
y' = 0 ⇔ x =1. Vậ y
3 5 min y = min{ y( −1) ; y( 2) ; y(1)} =min0; ; 5
2=0,
đạt 152
ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
wwwtwitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com được ⇔ x = −1 ;
3 5 max y = max{ y( −1) ; y( 2) ; y(1)} = max 0; ; 2 = 2 , 5
- HS lên bảng trình bày
H
Ơ
N
đạt được ⇔ x = 1 . Bài tập 4: [ĐHB04] Tìm GTLN, GTNN của hàm số
ẠO
Giải.
- Hs theo dõi
Với mọi x ∈ (1; e3 ) ta có
H Ư
- GV chia lóp thành 4 nhóm thảo luận
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ln x 2 2 .x − ln x 2ln x − ln 2 x x Ta có : y ' = . = x2 x2
TR ẦN
y ' = 0 ⇔ 2ln x − ln 2 x = 0 ⇔ ln x = 0 hoặc ln x = 2 ⇔ x = 1 hoặc x = e2 ⇔ x = e2 ( 1 ∉ (1;e3 ) ).
B
- GV gọi đại diện nhóm lên trình bày
10 00
Vậ y
9 4 min y = min y(1) ; y( e3 ) ; y( e2 ) = min0; 3 ; 2 = 0, đạt được e e
{
}
A
⇔ x =1. 9 4 4 max y = max y(1) ; y( e3 ) ; y( e) = max0; 3 ; 2 = 2 , e e e
Ó
{
ÁN
-L
Í-
H
- HS lên bảng trình bày
TO
HĐ 7 : Bài tập 5
Đ
ÀN
- GV viết đề lên bảng
D
IỄ N
- Hs theo dõi
}
đạt
được ⇔ x = e2 . Bài
tập
5: [ĐHD10]
Tìm
GTNN
của
hàm
số
y = −x2 +4x+21− −x2 +3x+10 .
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
ln 2 x trên đoạn 1;e3 . x
.Q
y=
TP
- GV viết đề lên bảng
U Y
N
HĐ 6 : Bài tập 4
Giải.
−x2 +4x+21≥0 −3≤ x ≤7 x ∈ TXÑ ⇔ 2 ⇔ −x +3x+10≥0 −2≤ x ≤5 ⇔ −2 ≤ x ≤ 5 , suy ra TXÑ= [ −2;5] . Ta có
- GV chia lóp thành 4 nhóm thảo luận 153
ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
wwwtwitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com x−2
y' = −
−x + 4x + 21 2 −x2 + 3x +10
y' = 0 ⇔
x −2
2x −3
=
2
.
−x +4x +21 2 −x2 +3x +10
⇒
N
- GV gọi đại diện nhóm lên trình bày
2x − 3
+
2
N
H
Ơ
4x2 −12x + 9 x2 − 4 x + 4 = −x2 + 4x + 21 4 ( −x2 + 3x +10)
1 29 hoặc x = . 3 17
TP
⇔ 51x2 −104x + 29 = 0 ⇔ x =
ẠO
1 là nghiệm của y ' . 3
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Thử lại, ta thấy chỉ có x =
H Ư
N
G
1 y ( −2 ) = 3 , y ( 5 ) = 4 , y = 2 3
HĐ 8: Phương pháp
TR ẦN
1 ⇒ min y = 2 , đạt được ⇔ x = . 3
Phương pháp
Việc giải bài toán dạng này gồm các bước như sau:
B
- Gv nêu phương pháp xét sự biến thiên của
10 00
Hàm số
H
Ó
A
- Xác định ẩn phụ t .
TO
- Hs ghi chép
ÁN
-L
Í-
- HS theo dõi bài
ÀN
HĐ 9 : Bài tập 6
D
IỄ N
Đ
- GV viết đề lên bảng
- Hs theo dõi
- Từ giả thiết, tìm miền giá trị của t . - Đưa việc tìm GTLN, GTNN của biểu thức cần xét về việc tìm GTLN, GTNN của một hàm biến t trên miền giá trị của t .
Bài tập 6: Cho x , y ≥ 0 thỏa mãn x + y = 4 .
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
- HS lên bảng trình bày
.Q
U Y
⇔ 4( −x2 +3x+10)( x2 −4x+4) =( −x2 +4x+21)( 4x2 −12x+9)
Ví dụ 1. Tìm GTLN, GTNN của S = ( x3 − 1)( y 3 − 1) .
Giải. Đặt t = xy , suy ra
( x + y) 0≤t ≤ 4
2
= 4 . Ta có
154
ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
wwwtwitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com 3 2 = ( xy) −( x+y) ( x+y) −3xy+1
S
= t 3 − 4 42 − 3t +1 = t 3 + 12t − 63 .
- GV gọi đại diện nhóm lên trình bày
N
S
t ∈ [ 0; 4 ] . Ta có
f ( t ) = t 3 + 12t − 63 , với
H
Xét hàm
Ơ
- GV chia lóp thành 4 nhóm thảo luận
.Q
[ 0; 4 ] . Do đó - HS lên bảng trình bày
TP
min S = min f ( t ) = f ( 0 ) = −63 , đạt được khi và chỉ khi
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
t∈[ 0;4]
H Ư
N
G
Đ
x+ y =4 ⇔ ( x; y ) = ( 4; 0 ) hoặc ( x; y ) = ( 0; 4 ) . xy =0
max S = max f ( t ) = f ( 4 ) = 49 , đạt được khi và chỉ khi
TR ẦN
t∈[0;4]
10 00
B
x + y = 4 ⇔ ( x; y ) = ( 2; 2 ) . xy = 4 HĐ 10 : Bài tập 7
Bài tập 7: Cho x , y ≥ 0 thỏa mãn x 2 + y 2 = 2 . Tìm
- GV viết đề lên bảng
Í-
H
Ó
A
GTLN, GTNN của S = x + y − xy .
TO
ÁN
-L
- Hs theo dõi
Đ
ÀN
- GV chia lóp thành 4 nhóm thảo luận
D
IỄ N
- GV gọi đại diện nhóm lên trình bày
Giải. Đặt t = x + y ⇒ t > 0 . Ta có t 2 = ( x + y ) ≤ 2 ( x2 + y 2 ) = 4 ⇒ t ≤ 2 , 2
t 2 = ( x + y ) = x 2 + y 2 + 2 xy ≥ x 2 + y 2 = 2 ⇒ t ≥ 2 . 2
Suy ra t ∈ 2; 2 . Lại có
xy =
( x + y)
2
− ( x2 + y2 )
2
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
U Y
N
f ' ( t ) = 3t 2 + 12 > 0 ∀t ∈ [ 0; 4] ⇒ f ( t ) đồng biến trên
1 = t 2 −1 ⇒ 2
1 S = f (t ) = − t 2 + t + 1. 2
Ta có f ' ( t ) = −t + 1 > 0 với mọi t ∈
(
)
2; 2 , f ( 2 ) = 1 ,
155
ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
wwwtwitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
f (1) =
min S = f ( 2 ) = 1 , đạt được ⇔
•
N
- HS lên bảng trình bày
3 . Do đó 2
.
G
1+ 3 x = 2 y = 1− 3 2
Củng cố
- Cách tính GTLN,GTNN của hs trên 1
- Cách tính GTLN,GTNN của hs trên 1 đoạn,1 khoảng
TR ẦN
H Ư
N
H Đ 11: Củng cố đoạn,1 khoảng.
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
.Q
hoặc
ẠO
1− 3 x = 2 y = 1+ 3 2
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
x + y =1 ⇔ ⇔ 2 2 + = 2 x y
3 , đạt được 2
TP
max S = f (1) =
•
U Y
N
H
Ơ
x + y = 2 x = 1 ⇔ . 2 2 y =1 x + y = 2
- Học bài cũ , làm btvn trong SBT
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
IV.RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG :
B
4.Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo :
IỄ N
Ngày soạn:24/4/2017
D
Ngày giảng:…/4/2017
BUỔI 6.4 KHẢO SÁT HÀM SỐ
156
ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
wwwtwitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
I.MỤC TIÊU: 1.KiÕn thøc: - BiÕt s¬ ®å kh¶o s¸t hµm sè( T×m TX§; xÐt sù biÕn thiªn: chiÒu biÕn thiªn, t×m cùc trÞ, t×m tiÖm cËn, lËp
N
b¶ng biÕn thiªn; vÏ ®å thÞ )
Ơ
- BiÕt vËn dông s¬ ®å kh¶o s¸t hs ®Ó tiÕn hµnh kh¶o s¸t c¸c hµm sè d¹ng bËc 3; bËc 4( trïng ph¬ng); ph©n
N
H
thøc h÷u tØ d¹ng bËc nhÊt trªn bËc nhÊt.
ax + b . Qua cx + d
TP
®ã cã thÓ ph¸t hiÖn ®îc nh÷ng sai sãt khivÏ ®å thÞ hµm sè ë tõng lo¹i.
- BiÕt c¸ch t×m to¹ ®é giao ®iÓm hai ®å thÞ hµm sè, biÕt gi¶i to¸n biÖn luËn sè nghiÖm cña pt b»ng ®å thÞ
ẠO
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
2.KÜ n¨ng: Chính xác ,nhanh
Đ
3.Th¸i ®é: Nghiêm khắc trong học tập
N
G
II.CHUẨN BỊ:
H Ư
1.Chuẩn bị của giáo viên: Gi¸o ¸n, c¸c slides tr×nh chiÕu, phÊn mÇu
TR ẦN
2.Chuẩn bị của học sinh: So¹n tríc bµi , «n tËp l¹i c¸ch t×m cùc trÞ, t×m tiÖm cËn, III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1.Ổn định tình hình lớp: Kiểm tra sĩ số lớp
10 00
B
2.Kiểm tra bài cũ: 3.Giảng bài mới:
A
+Giới thiệu bài: Tiết hôm nay ta sẽ tìm hiểu cụ thể về các bài toán về sự tương giao của các đồ thị
H
Ó
+Tiến trình bài dạy
-L
sinh
HĐ 1 : Ví dụ 1: Khảo sát hàm số y = x3 + 3x2 – 4.
y = x3 + 3x2 – 4.
Tập xác định D =
TO
ÁN
HĐ 1 : Ví dụ 1: Khảo sát hàm số
y’ = 3x2 + 6x
Bước 1: Tìm tập xác định của
y’ = 0 ⇔ 3x2 + 6x = 0 ⇔ x(3x + 6) = 0
hàm số
⇔ x = 0; x = - 2
Đ
ÀN
Giải thích – ghi nhớ cho HS
IỄ N
Bước 2:Tìm y’ và lập phương
D
Nội dung
Í-
Hoạt động của giáo viên và học
Giới hạn: lim y = +∞ ; lim y = −∞ x →+∞
trình y’ = 0 tìm nghiệm ( nếu có
thì ghi ra nếu vô nghiệm thì nêu vô nghiệm – vì chủ yếu là để Tìm dấu của y’ sử dụng trong bảng
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
.Q
U Y
- BiÕt c¸ch ph©n lo¹i c¸c d¹ng ®å thÞ hµm bËc 3, bËc 4 trïng ph¬ng, hµm ph©n thøc d¹ng: y =
x →−∞
Bảng biến thiên: x
-∞
-2
0
+∞ 157
ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
wwwtwitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn biến thiên
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
y'
+
0
y Bước 3:Chỉ cần tìm giới hạn của
-
0
0
CT
CĐ
+∞
+
-4
dòng”: dành cho x, y’ và y
y’’ = 6x + 6
.Q
Điểm cực tiểu: x = 0; y = -4
TP
Bước 4:BBT luôn gồm có “ 3
U Y
Điểm cực đại: x = - 2 ; y = 0
x →±∞
ẠO
không nêu ra) (Điểm uốn cần
y = 0 ⇒ x = -2; x = 1
thiết khi giúp vẽ đồ thị của hàm
điểm với Oy:
số không cực trị)
=-4
Bước 6:Vẽ đồ thị cần thực hiện
Giao x=0⇒y
Vẽ hệ trục tọa độ Oxy Xác định các điểm cực đại, cực
H
Ó
Ox,Oy
A
tiểu, điểm uốn, giao điểm với
10 00
B
theo thứ tự gợi ý sau:
Đ
Giao điểm với Ox:
G
điểm cực tiểu (nếu không có thì
N
Đồ thị hàm số:
H Ư
Bước 5:Phải nêu điểm cực đại;
TR ẦN
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
y’’ = 0 ⇔ 6x + 6 = 0 ⇔ x = 1 ( điểm uốn I(1;-2))
Í-
Nhận xét hàm số có bao nhiêu
-L
dạng đồ thị và áp dụng dạng đồ
ÁN
thị phù hợp cho bài toán của mình
TO
(tham khảo các dạng đồ thị ở
ÀN
sau mỗi dạng hàm số)
Ví dụ 2 : Khảo sát hàm số y = x4 - 2x2 – 3.
y = x4 - 2x2 – 3.
Tập xác định D =
D
IỄ N
Đ
HĐ 2 : Ví dụ 2: Khảo sát hàm số
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
lim (− x3 ) = ??
N
H
x →±∞
Ơ
-∞
tìm lim x3 = ?? hoặc
N
số hạng có mũ cao nhất, ở đây là
y’ = 4x3 - 4x y’ = 0 ⇔ 4x3 - 4x = 0 ⇔ x(4x2 – 4) = 0 ⇔ x = 0; x = 1; x = - 1
- GV viết đề lên bảng
Giới hạn: lim y = +∞ ; lim y = +∞ x →+∞
x →−∞
158
ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
wwwtwitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Bảng biến thiên: X
-1
-∞
- Hs theo dõi
0
1
-3
CT
+∞
luận
Ơ
+
CT
+∞
CĐ -4
TP
-4
Điểm cực đại: x = 0 ; y = -3
N H Ư
Đồ thị hàm số: ;y=0
x=-
10 00
B
;y=0
x=
TR ẦN
Giao điểm với Ox: - HS lên bảng trình bày
G
cực tiểu: x = -1; y = -4 x = 1; y = -4
Điểm
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
bày
ẠO
- GV gọi đại diện nhóm lên trình
Giao điểm với Oy:
Í-
H
Ó
A
x=0;y=-3
ÁN
−x + 2 . x +1
ÀN
TO
y=
-L
HĐ 3 : Ví dụ 3 Khảo sát hàm số
D
IỄ N
Đ
- GV viết đề lên bảng
- Hs theo dõi
Ví dụ 3: Khảo sát hàm số y = Tập xác định D = y’ =
−x + 2 . x +1
\{-1}
−3 < 0 ∀x∈D. ( x + 1)2
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
y
0
H
- GV chia lóp thành 4 nhóm thảo
-
+
U Y
0
0
N
-
.Q
y'
N
+∞
Hàm số luôn luôn giảm trên mỗi khoảng xác định Giới hạn và tiệm cận: Tiệm cận đứng x = - 1 vì lim− y = −∞ ; lim+ y = +∞ x→−1
x→−1
Tiệm cận ngang: y = - 1 vì lim y = −1 lim y = −1 x→−∞
x→+∞
Bảng biến thiên: 159
ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
wwwtwitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
- GV chia lóp thành 4 nhóm thảo
x
luận
y'
-∞
-1
+∞
-1
+∞
N
y
-
bày
H
Ơ
- GV gọi đại diện nhóm lên trình
N
-∞
U Y
-1
TP
Hàm số không có cực trị
ẠO
Đồ thị hàm số:
y=0⇒x=2
Giao điểm với Oy:
x=0⇒y=2
G
Đ
Giao điểm với Ox:
TR ẦN
H Ư
N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
.Q
- HS lên bảng trình bày
HĐ 4: Ví dụ 4,5,6
B
x3 − x2 + x + 1 Ví dụ 4: Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số y = 3
10 00
- GV viết đề lên bảng
Ó
- GV chia lóp thành 3 nhóm thảo
Ví dụ 5: Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số y = −
A
- Hs theo dõi
H
luận
x−2 2x +1
-L
Í-
- GV gọi đại diện nhóm lên trình
Ví dụ 6: Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số y =
3 x4 − x2 + 2 2
ÁN
bày
ÀN
TO
- HS lên bảng trình bày
Đ
HĐ 5 : Ví dụ 7,8,9
IỄ N
- GV viết đề lên bảng
D
- Hs theo dõi - GV chia lóp thành 3 nhóm thảo
Ví dụ 7: Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số y = −x 3 + 3x 2 − 4x + 2 Ví dụ 8: Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số y = − x 4 + 2 x 2 − 2 Ví dụ 9: Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số y =
1 − 2x 2x − 4
luận - GV gọi đại diện nhóm lên trình 160
ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
wwwtwitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
bày - HS lên bảng trình bày
- S¬ ®å kh¶o s¸t hµm sè( T×m TX§; xÐt sù biÕn thiªn: chiÒu biÕn
- S¬ ®å kh¶o s¸t hµm sè( T×m
thiªn, t×m cùc trÞ, t×m tiÖm cËn, lËp b¶ng biÕn thiªn; vÏ ®å thÞ )
N
HĐ 6 : Củng cố
H
Ơ
TX§; xÐt sù biÕn thiªn: chiÒu
N
biÕn thiªn, t×m cùc trÞ, t×m tiÖm
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
TP
.Q
)
G
HD
Nội dung
H Ư
N
Hoạt động của giáo viên và học sinh
Bài 1 : Cho hàm số y = x3 + mx2 + 1 có đồ thị (Cm). Tìm m để (Cm)
TR ẦN
HĐ 1 : Bài 1 :
cắt d: y = – x + 1 tại ba điểm phân biệt A(0;1), B, C sao cho các
B
tiếp tuyến của (Cm) tại B và C vuông góc với nhau.
10 00
- GV viết đề lên bảng
A
Lời giải:
Phương trình hoành độ giao điểm của d và (Cm) là: x3 + mx2 + 1 =
-L
Í-
H
Ó
- Hs theo dõi
TO
ÀN
luận
ÁN
- GV chia lóp thành 4 nhóm thảo
IỄ N
Đ
- GV gọi đại diện nhóm lên trình
D
bày
– x + 1 ⇔ x(x2 + mx + 1) = 0
(*)
Đặt g(x) = x2 + mx + 1 . d cắt (Cm) tại ba điểm phân biệt ⇔ g(x) = 0 có hai nghiệm phân biệt khác 0. 2 m > 2 ∆g = m − 4 > 0 ⇔ ⇔ . m < −2 g ( 0 ) = 1 ≠ 0
Vì xB , xC là nghiệm của g(x) = 0
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
U Y
cËn, lËp b¶ng biÕn thiªn; vÏ ®å thÞ
S = xB + xC = −m ⇒ . P = xB xC = 1
Tiếp tuyến của (Cm) tại B và C vuông góc với nhau nên ta có: f ′ ( xC ) f ′ ( xB ) = −1 ⇔ xB xC ( 3xB + 2m )( 3 xC + 2m ) = −1
161
ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
wwwtwitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
⇔ xB xC 9 xB xC + 6m ( xB + xC ) + 4m 2 = −1
HS lên bảng trình bày
⇔ 1 9 + 6m ( − m ) + 4m 2 = −1 ⇔ 2m 2 = 10 ⇔ m = ± 5
(nhận so
U Y
HĐ 2 : Bài 2
x2 + 1 . Tìm tập hợp các điểm trên mặt x
N
Bài 2: Cho hàm số y =
H
Ơ
N
với điều kiện)
TP
BG: Gọi M(x0;y0). Phương trình đường thẳng d qua M có hệ số góc
- GV viết đề lên bảng
ẠO
k là y = k(x – x0) + y0.
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Phương trình hoành độ giao điểm của (C) và d: x2 + 1 = k ( x − x0 ) + y0 , ( kx ≠ 0 ) x
N
G
- Hs theo dõi
H Ư
⇔ (1 − k ) x 2 − ( y0 − kx0 ) x + 1 = 0 (*)
TR ẦN
d tiếp xúc với
- GV chia lóp thành 4 nhóm thảo
k ≠1 k ≠ 1 2 ⇔ x2 k 2 + 2 ( 2 − x0 y0 ) k + y02 − 4 = 0 ∆=( y0 −kx0 ) −4(1−k) = 0 0
luận
y0 ≠ kx0
10 00
B
(C): ⇔
( I)
M vẽ hai tiếp tuyến đến (C) vuông góc với nhau khi (1) có hai
- GV gọi đại diện nhóm lên trình
k1 , k2 ≠ 1 k1k2 = −1
nghiệm phân biệt thỏa mãn:
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
bày
IỄ N
Đ
ÀN
TO
- HS lên bảng trình bày
Vậy tập hợp các điểm thỏa mãn yêu cầu bài toán là một đường tròn: x 2 + y 2 = 4 loại bỏ bốn giao điểm của đường tròn với hai đường
tiệm cận
Bài 3: Cho hàm số y = 4x3 – 6x2 + 1 (1) a. Khảo sát sự biến thiên và
D
HĐ 3 : Bài 3
x ≠0 0 x0 ≠ 0 y02 −4 ⇔ 2 =−1 ⇔ x02 + y02 = 4 . y ≠ x x0 0 0 2 ( y0 −x0) ≠0
- GV viết đề lên bảng
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
.Q
phẳng tọa độ để từ đó có thể kẻ đến (C) hai tiếp tuyến vuông góc
vẽ đồ thị của hàm số (1). b. Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số (1), biết 162
ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
wwwtwitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
rằng tiếp tuyến đó đi qua điểm M(–1;–9). Lời giải:
- Hs theo dõi
a. D=R, y’ = 12x2 – 12x; y’ = 0
H
−∞
0
N
x
U Y
luận
Ơ
BBT :
bày
y
+
−
0
0
+
ẠO
1
.Q
y'
TP
- GV gọi đại diện nhóm lên trình
−1
H Ư
N
G
−∞
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
1
b. Tiếp tuyến qua M(−1;−9) có dạng y = k(x + 1) – 9. - HS lên bảng trình bày
TR ẦN
Phương trình hoành độ tiếp điểm qua M có dạng : 3
4x – 6x2 + 1 = (12x2 – 12x)(x + 1) – 9.
B
⇔ 4x3 – 6x2 + 10 = (12x2 – 12x)(x + 1)
10 00
⇔ 2x3 – 3x2 + 5 = 6(x2 – x)(x + 1). ⇔ x = –1 hay 2x2 – 5x + 5 = 6x2 – 6x ⇔ x = –1 hay 4x2 – x – 5 =
⇔ x = –1 hay x =
5 5 15 ; y’(−1) = 24; y ' = 4 4 4
Vậy phương trình các tiếp tuyến qua M là: y = 24x + 15 hay y = 15 21 x− 4 4
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
0.
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
- GV chia lóp thành 4 nhóm thảo
N
⇔ x = 0 hay x = 1.
163
ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
wwwtwitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Bài 4: Cho hàm số y = x3 – 3x2 + 4 (1)
HĐ 4 : Bài 4
(ĐH Khối D−
2008) - GV viết đề lên bảng
a.Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1).
N
b.Chứng minh rằng mọi đường thẳng đi qua điểm I(1;2) với hệ số
U Y
BG:
luận
ẠO
⇔ x = 0, x = 2.
G
Đ
y" = 6x − 6, y" = 0 ⇔ x = 1
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
TP
y' = 3x2 − 6x = 3x(x − 2), y' = 0
.Q
a. D = R. - GV chia lóp thành 4 nhóm thảo
N
I, A, B đồng thời I là trung điểm của đoạn thẳng AB
N
- GV gọi đại diện nhóm lên trình
H Ư
b.d : y − 2 = k(x − 1) ⇔ y = kx − k + 2.
bày
Phương trình hoành độ giao điểm: x3 − 3x2 + 4 = kx − k + 2
TR ẦN
⇔ x3 − 3x2 − kx + k + 2 = 0. ⇔ (x − 1)(x2 − 2x − k − 2) = 0 ⇔ x = 1 ∨ g(x) = x2 − 2x − k
10 00
B
− 2 = 0.
Vì ∆' > 0 và g(1) ≠ 0 (do k > − 3) và x1 + x2 = 2xI nên có
- HS lên bảng trình bày
H
Ó
A
đpcm
-L
Í-
HĐ 5 : Bài 5
ÀN
TO
ÁN
- GV viết đề lên bảng
(1) (m là tham
số). a.Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của đồ thị hàm số khi m=1. b.Tìm m để đồ thị hàm số (1) có ba điểm cực trị. (ĐH Khối−B năm 2002)
D
IỄ N
Đ
- Hs theo dõi
Bài 5 : Cho hàm số y = mx 4 + ( m 2 − 9 ) x 2 + 10
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
- Hs theo dõi
H
Ơ
góc k (k > – 3) đều cắt đồ thị của hàm số (1) tại ba điểm phân biệt
- GV chia lóp thành 4 nhóm thảo luận
164
ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
wwwtwitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com y
10
- GV gọi đại diện nhóm lên trình bày
N
H
Ơ
N
5
-5
5
TP ẠO
-5
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
.Q
- HS lên bảng trình bày
U Y
x
Đ
m < −3 0 < m < 3
N
G
b.ĐS :
x2 + x − 1 . x+2
H Ư
HĐ 6 : Bài 6
TR ẦN
Bài 6: Cho hàm số y =
(ĐH Khối−B 2006) a.Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho.
- GV chia lóp thành 4 nhóm thảo
b.Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C) biết tiếp tuyến đó
luận
B
- Hs theo dõi
10 00
- GV viết đề lên bảng
vuông góc với tiệm cận xiên.
ĐS: b. y = − x ± 2 5 − 5 .
A
- GV gọi đại diện nhóm lên trình
ÁN
HĐ 7 : Củng cố
-L
- HS lên bảng trình bày
Í-
H
Ó
bày
TO
- BiÕt c¸ch t×m to¹ ®é giao ®iÓm hai ®å thÞ hµm sè, biÕt gi¶i to¸n
- BiÕt c¸ch t×m to¹ ®é giao ®iÓm hai ®å thÞ hµm sè, biÕt gi¶i to¸n biÖn luËn sè nghiÖm cña pt b»ng ®å thÞ
Đ
thÞ
ÀN
biÖn luËn sè nghiÖm cña pt b»ng ®å
IỄ N
4.Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo: 2’
D
- Học bài cũ, làm btvn trong SBT
IV.RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG :
165
ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
TP
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
.Q
U Y
N
H
Ơ
N
wwwtwitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
H Ư
N
Ngày soạn:24/4/2017 Ngày giảng:.../5/2017
TR ẦN
BUỔI 7.4 PT BPT MŨ VÀ LOGA
I.MỤC TIÊU:
B
1,KiÕn thøc: Cñng cè kh¸i niÖm về phương trình mũ; phương trình logarit, c¸c tÝnh chÊt cña logarit.
10 00
- Nắm vững các phương pháp giải phương trình mũ và lôgarit. - Nắm được cách giải hệ phương trình mũ và lôgarit
Ó
A
2.Kü n¨ng: VËn dông c«ng thøc biÕn ®æi logarit, tính chất của lúy thừa,số mũ,,, .
H
3.Th¸i ®é: Chñ ®éng tiÕp cËn kiÕn thøc, x©y dùng bµi häc.
Í-
II.CHUẨN BỊ:
-L
1.Chuẩn bị của giáo viên:
ÁN
- SGK, gi¸o ¸n, b¶ng, phÊn, tµi liÖu tham kh¶o.
TO
- Sử dụng phương pháp gợi mở, vấn đáp…
ÀN
2.Chuẩn bị của học sinh: KiÕn thøc cò vÒ logarit.
Đ
III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
IỄ N
1.Ổn định tình hình lớp: (1’) kiểm tra sĩ số
D
2.KiÓm tra bµi cò: Câu hỏi. Có bao nhiêu phương pháp giải pt mũ,pt logarit dạng cơ bản:
Trả lời. pp đưa về cùng cơ số, pp đặt ẩn phụ, mũ hóa, logarit hóa, sử dụng tính đơn điệu của hàm số 3.Giảng bài mới: 166
ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
wwwtwitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
+Giới thiệu bài: Tiết hôm nay ôn tập các bt về pt mũ, pt logarit +Tiến trình bài dạy A. PHƯƠNG TRÌNH MŨ Nội dung
Hoạt động 1: bài tập 1 pt mũ
N
Hoạt động của giáo viên và học sinh
H
Ơ
Bài 1:giải pt
TP
.Q
b) b) ( 2 -1)x+ ( 2 +1)x -2 2 =0
ẠO
BG:
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
a) chia hai vế của pt cho 27x
H Ư
N
2 Đặt t= ( )x , t> 0 3 ⇔ (t+1)(3t2 +t-2 ) =0 ⇔
t=
2 ⇔ x=1 3
b) Nx: ( 2 -1)( 2 +1)=1 Đặt t= ( 2 -1)x , t> 0 ⇒ ( 2 +1)x
=
1 t
t= 2+1 x=1 Pt viết lại t2 -2 2 t+1=0 ⇔ ⇔ x=-1 t= 2-1
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
TR ẦN
Được pt 3 t3 +4t2 -t-2=0
TO
hs thảo luận theo nhóm
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
U Y
a)3.8x +4.12x -18x -2. 27x =0
-Gv gọi hs đại diện nhóm lên trình bày
N
GV cho hs thảo luận BT1:
ÀN
-hs lên bảng trình bày
Đ
Hoạt động 2: Bài tập 2
IỄ N
GV cho hs thảo luận bài tập 2
D
Gv gọi đại diện nhóm lên bảng trình bày
Bµi 2: a) 2x +3x =3 b) 31-x - log2x-1=0 BG:a) xem VT cña pt lµ 1 hs ®ång biÕn VP cña pt lµ 1 hs kh«ng ®æi ®o ®ã pt cã nghiÖm th× nghiÖm ®ã lµ duy nhÊt 167
ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
wwwtwitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com Nx x=1 là 1 nghiÖm cña pt vµ lµ nghiÖm duy nhÊt
-hs lên bảng trình bày
b) x= 1
Hoạt động 3: Bài tập 3.
Bài tập 3: giải các pt sau:
H
Ơ
N
hs thảo luận theo nhóm
N
GV cho hs thảo luận BT1:
U Y
-Gv gọi hs đại diện nhóm lên trình bày
ẠO
TP
a) 23 x −1 = 8 ⇔ 23 x −1 = 23 ⇔ 3x − 1 = 3 ⇔ x = ..
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
-Hs lên bảng trình bày
.Q
hs thảo luận theo nhóm
1− 4 x
1 1 b) 3 = ; 27 5 1 = 125; 21+ 3 x = 16
H Ư
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
2 x+5
x 2 −3 x
x−2
10 00
B
TR ẦN
5 5 2 c) = ⇔ 2 5 2 ⇔ x 2 − 3x = − x + 2 2 x −3
=
−2 x + 3
( =
)
2 +1
(
− x+ 2
2 x2 +3
)
2 +1
2 x 2 +3
Ó
Các phương pháp giải pt mũ .
-L
Í-
HS chú ý nêu các pp giải
) 2 + 1)
2 −1
5 = 2
H
Các phương pháp giải pt mũ .
A
Hoạt động 4: Củng cố:
( ⇔( d)
x 2 −3 x
ÁN
B. PHƯƠNG TRÌNH LOGA
TO
Hoạt động của giáo viên và học sinh
ÀN
Hoạt động 1: Phiếu học tập 1 GV:
IỄ N
Đ
- Chia 2 nhóm
D
- Phát phiếu học tập 1 - Đề nghị đại diện 2 nhóm giải
Nội dung
BT 1: Giải phương trình a. 7 log x − 5log x +1 = 3.5log x −1 − 13.7 log x −1 ⇔ 7 log x +
13.
7 log x 5log x = 3. + 5log x.5 7 5
KQ : S = {100} b.
- Cho HS nhận xét 168
ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
wwwtwitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
HS
3
- Thảo luận nhóm
log 4 x +
1 2
+3
log 4 x −
= x
(1)
Đk : x > 0
3 3 4
3 2
BT 2: Giải các phương trình
GV:
a. log x – 1 4 = 1 + log2(x – 1)
Đ
ẠO
Hoạt động 2: Phiếu học tập 2
Đk : 0 < x – 1 ≠ 1
số ?
N
(2) ⇔ 2 log x −1 2 = 1 + log 2 ( x − 1)
TR ẦN
- Nêu điều kiện của từng phương trình ?
x > 1 ⇔ x ≠ 2
H Ư
- Hỏi:Dùng công thức nào để đưa 2 lôgarit về cùng cơ
B
⇔
10 00
- Chọn 1 HS nhận xét
Ó -L
Í-
H
- Thảo luận nhóm 1 log b a
A
- GV đánh giá và cho điểm
HS: log a b =
(2)
G
- Phát phiếu học tập 2
N
= 2 log 4 x
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
log KQ : S = 4
Ơ
3.3log 4 x + 3log 4 x
- Nhận xét , đánh giá và cho điểm a log a x = x ( x ) > 0
3
= 4 log 4 x
H
⇔
+
N
3 .3
3log 4 x
U Y
(1) ⇔
log 4 x
.Q
- Nhận xét
TP
- Đại diện của 2 nhóm lên bảng trình bày
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
1 2
2 = 1 + log 2 ( x − 1) log 2 ( x − 1)
Đặt t = log2(x – 1) , t ≠ 0 5 KQ : S = 3, 4
b.
5 log 2 (− x ) = log 2 x 2
KQ : S = {− 1;−2 25 }
TO
- HS nhận xét
ÁN
- 2 HS lên bảng giải
BT 3 :Giải phương trình
GV:
a. 4 ln x +1 − 6 ln x − 2.3ln x
Đ
ÀN
Hoạt động 3: Phiếu học tập 3
IỄ N
- Phát phiếu học tập 3
D
- Đề nghị đại diện 2 nhóm giải - Gọi 1 hs nêu cách giải phương trình Nhận xét : Cách giải phương trình dạng A.a2lnx +B(ab)lnx+C.b2lnx=0
2
+2
=0
Đk : x > 0 pt ⇔ 4.4 ln x − 6 ln x − 18.32.ln x = 0 2 ⇔ 4. 3
2 ln x
2 − 3
ln x
− 18 = 0
169
ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
wwwtwitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Chia 2 vế cho b2lnx hoặc a2lnx hoặc ablnx để đưa về
ln x
2 Đặt t = , t > 0 3
phương trình quen thuộc . - Gọi học sinh nhận xét
KQ : S = e −2
- Đại diện của 2 nhóm lên bảng trình bày
2
2
cos x
x
−6 = 0
x
−6= 0
2
ẠO
- Nhận xét
π
≤2
2
H Ư
⇒1≤ t ≤ 2
+ kπ , k ∈ Z
G
x
N
2
Đ
KQ : Phương trình có một họ nghiệm x =
- TL : Dựa vào tính chất 0 ≤ cos 2 x ≤ 1 ⇒ 1 ≤ 2 cos
TP
Đặt t = 2 cos x , t > 0
- Trả lời
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
2
N
+ 4.2 cos 2
=6
Ơ
x
+ 4.2 cos
x
H
2
2
2
Hoạt động 4 : Phiếu học tập số 4
TR ẦN
BT 4.Giải phương trình
GV: - Phát phiếu học tập 4
B
- Đề nghị đại diện 2 nhóm giải
10 00
- Goị hs nhận xét
x
x
π π a. sin + cos = 1 5 5
- thay x = 2 vào pt được x = 2 là một nghiệm . - Xét x > 2 không có giá trị nào của x là nghiệm
HS:
của pt .
Ó
A
- GV nhận xét , đánh giá và cho điểm .
H
- Thảo luận nhóm
-L
Í-
- Đại diện của 2 nhóm lên bảng trình bày
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
- Nhận xét
- Xét x < 2 không có giá trị nào của x là nghiệm của pt. KQ : S = {2} b. log2x + log5(2x + 1) = 2
x > 0 ⇔ x>0 Đk: 2 x + 1 > 0
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
⇔
HS: Thảo luận nhóm
+ 4.2 cos
N
⇔ 21−cos
- Nhận xét , đánh giá và cho điểm
x
U Y
chẽ hơn ?
2
2 sin
b.
.Q
Hỏi : có thể đưa ra điều kiện t như thế nào để chặt
- thay x = 2 vào pt được x = 2 là một nghiệm . - Xét x > 2 không có giá trị nào của x là nghiệm của pt . - Xét x < 2 không có giá trị nào của x là nghiệm của pt. 170
ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
wwwtwitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com KQ : S = {2}
Hoạt động 5 : Phiếu học tập số 5
Bài tập 5. Giải phương trình
GV:
a. x4.53 = 5 log x 5
- Gọi hs nhận xét - Nhận xét , đánh giá và cho điểm . HS:
2
b. 3 x .2 x = 1
H
Đ
- Thảo luận nhóm
N
ẠO
1 1 KQ : S = ;5 4 5
U Y
- Đề nghị đại diện 2 nhóm giải
1 log 5 x
.Q
⇔ 4 log 5 x + 3 =
TP
- Lấy lôgarit cơ số mấy ?
Ơ
pt ⇔ log 5 (x 4 .5 3 ) = log x 5
- Giải bài toán bằng phương pháp nào ?
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
N
Đk : 0 < x ≠ 1
KQ : S = {0;− log 2 3}
H Ư
N
G
- TL : Phương pháp lôgarit hoá - TL : a .Cơ số 5
TR ẦN
b .Cơ số 3 hoặc 2 - Đại diện của 2 nhóm lên bảng trình bày
B
- Nhận xét
10 00
Hoạt động 6. Củng cố GV.
1 . Tập nghiệm của phương trình log 2 x 2 = 4
H
Ó
A
- Cho hs nhắc lại các phương pháp giải phương trình, hệ phương trình mũ và lôgarit
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
HS. Chú ý lắng nghe và trả lời
Bài tập trắc nghiệm:
là : A. {4}
B. {− 4}
C. {− 4;4}
D. {2} 2 . Nghiệm của phương trình log 4 {2 log 3 [1 + log 2 (1 + 3 log 2 x )]} =
{4}
B . {2}
C.
1 là 2
A.
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
- Phát phiếu học tập 5
1 2
D . {3}
4.Dặn dò học sinh chuẩn bị tiết học tiếp theo: - Về nhà học bài và làm các bài tập còn lại trong sách giáo khoa IV.RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
171
ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
B
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
TP
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
.Q
U Y
N
H
Ơ
N
wwwtwitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
BUỔI 8.4
10 00
TỌA ĐỘ KHÔNG GIAN TỔNG HỢP
I.MỤC TIÊU:
Í-
- Phương trình mặt cầu.
H
- Hệ toạ độ trong không gian.
Ó
A
1.Kiến thức: Củng cố:
-L
- Phương trình mặt phẳng.
ÁN
- Phương trình đường thẳng.
TO
- Khoảng cách.
ÀN
2.Kĩ năng:
Đ
- Thực hiện các phép toán trên toạ độ của vectơ.
IỄ N
- Lập phương trình mặt cầu, phương trình mặt phẳng, phương trình đường thẳng.
D
- Dùng phương pháp toạ độ tính được các loại khoảng cách cơ bản trong không gian.
- Giải các bài toán hình học không gian bằng phương pháp toạ độ.
3.Thái độ: - Liên hệ được với nhiều vấn đề trong thực tế với bài học. 172
ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
wwwtwitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
- Phát huy tính độc lập, sáng tạo trong học tập. II.CHUẨN BỊ:
1.Chuẩn bị của giáo viên: Giáo án. Hệ thống bài tập.
H
Ơ
III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
N
1.Ổn định tình hình lớp: Kiểm tra sĩ số lớp.
U Y
2.Kiểm tra bài cũ: không
TP
+Giới thiệu bài mới
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
.Q
3.Giảng bài mới:
ẠO
+Tiến trình tiết dạy Hoạt động của giáo viên và học sinh
Nội dung
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
N
2.Chuẩn bị của học sinh: SGK, vở ghi. Ôn tập các kiến thức đã học về toạ độ trong không gian.
H Ư
N
G
Hoạt động 1: Luyện tập vận dụng phương 1.Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho ba trình mặt phẳng điểm A(1; 0; 0), B(0; 3; 0) và C(0; 0; 2).
1. Viết phương trình tổng quát của mặt phẳng (ABC).
TR ẦN
(ABC).
?: Viết phương trình mặt phẳng (α ) qua 3 điểm
2. Viết phương trình của đường thẳng đi qua
điểm M(8;5;-1) và vuông góc với mặt phẳng
B
A; B;C
10 00
HS:
Ó
A
+Tính AB; AC ⇒ AB, AC
Í-
ÁN
+ Vậ y ( α ) :
-L
VTPT n = AB, AC
H
+ Vì (α ) qua 3 điểm A; B;C nên A ∈ (α ) và
TO
A(x-x0)+B(y-y0)+C(z-z0)=0
ÀN
2.Viết phương trình của đường thẳng đi qua
Đ
điểm M(8;5;-1) và vuông góc với mặt phẳng
IỄ N
(ABC); từ đó, hãy suy ra toạ độ hình chiếu vuông góc của điểm M trên mặt phẳng (ABC).
D
1. Viết phương trình tổng quát của mặt phẳng
?: Viết phương trình đường thẳng ∆ qua điểm M0 và vuông góc mp (α )
(ABC); từ đó, hãy suy ra toạ độ hình chiếu vuông góc của điểm M trên mặt phẳng (ABC). HD: 1. Phương trình tổng quát của mặt phẳng (ABC). Tính AB; AC ⇒ AB, AC + Vì (α ) qua 3 điểm A; B;C nên A ∈ (α ) và
VTPT n = AB, AC =(6;2;3) PT: 6x + 2y +3z – 6 = 0 2/ Phương trình của đường thẳng đi qua điểm M(8;5;-1) và vuông góc với mặt phẳng (ABC) + Ta có M0 thuộc ∆ + Vì ∆ vuông góc (ABC) nên ∆ có VTCP a = VTPT n 173
ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
wwwtwitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
HS:
x = x0 + a1t Vậy ∆: y = y0 + a2t z = z + a t 0 3
+ Ta có M0 thuộc ∆ + Vì ∆ vuông góc (ABC) nên ∆ có VTCP a = VTPT n
Ơ
N
x = x0 + a1t
U Y
PTTS ∆ là: y = y0 + a2t z = z + a t 0 3
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
.Q
3/Lập ptđt ∆ qua M và vuông góc(ABC): Ax+By+Cz+D=0 nên ∆ có VTCP a = VTPT n
TP
+Gọi H là hình chiếu vuông góc của điểm M
ẠO
trên mp(ABC).
x = x0 + a1t PTTS ∆ là: y = y0 + a2t z = z + a t 0 3
Đ
<=> H=∆ ∩ (ABC)
+Thế PTTS ∆ vào PTmp(ABC) tìm được t suy
G
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
H
x = x0 + a1t Vậy ∆: y = y0 + a2t z = z + a t 0 3
N
3/ Lập ptđt ∆ qua M và vuông góc(ABC): Ax+By+Cz+D=0 nên ∆ có VTCP a = VTPT n
H Ư
N
ra toạ độ điểm H ?: Gọi H là hình chiếu vuông góc của điểm M
10 00
x = x0 + a1t
B
HS: + Lập ptđt ∆ qua M và vuông góc(ABC) Ax+By+Cz+D=0 nên ∆ có VTCP a = VTPT n
TR ẦN
trên mp(ABC).
PTTS ∆ là y = y0 + a2t
Ó
A
z = z + a t 0 3
H
+Gọi H là hình chiếu vuông góc của điểm M
-L
<=> H=∆ ∩ (ABC)
Í-
trên mp(ABC)
ÁN
+Thế PTTS ∆ vào PT mp (ABC) tìm được t suy Bài 2. Cho mặt cấu (S): ( x − 3)2 + ( y + 2)2 + (z − 1)2 = 100
GV cho bài tập 2
và mặt phẳng (P):
ÀN
TO
ra toạ độ điểm H
Đ
H. Nêu điều kiện để (P) cắt (S) theo một đường
IỄ N
tròn?
D
Đ. d(I, (P)) < R
2x − 2y − z + 9 = 0
Mặt phẳng (P) cắt (S) theo một đường tròn (C). Hãy xác định toạ độ tâm và bán kính của (C).
H. Nêu cách xác định tâm J của đường tròn
(C)?
Đ. J là hình chiếu của I trên (P) ⇒ J(–1; 2; 3) 174
ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
wwwtwitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
H. Tính bán kính R′ của (C)? R2 − d 2 = 8
Ơ
N
Hoạt động 2: Luyện tập vận dụng phương Bài 3.Trong không gian tọa độ Oxyz cho 2 trình đường thẳng đường thẳng
H
GV cho bài tập 3 và hướng dẫn HS giải
a)Ta có: u(d1 ) = (2;3;1) ; u(d2 ) = (1;5; −2)
x +1 y −1 z − 2 = = 2 3 1 x−2 y+2 z = = và (d 2 ) : 1 5 −2
TP
ẠO
Đ
( P) : 2 x − y − 5 z + 1 = 0
N
G
b) CM:. (d1 ) và (d 2 ) chéo nhau và tính khoảng cách giữa chúng.
H Ư
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
.Q
(d1 ) :
và M1(−1;1;2) ∈( d1 ) ; M2 (2; −2;0) ∈( d2 ) ⇒ M1M2 = (3; −3; −2) ⇒ u(d1 ) .u(d2 ) .M1M2 = −62 ≠ 0 ⇒ ( d1 ) và ( d2 ) chéo nhau u1.u 2 .MN 62 Ta có : d ( d1 → d 2 ) = = 195 u1.u 2
TR ẦN
Viết phương trình đường thẳng ∆ vuông góc với (P), cắt cả ( d1 ),(d 2 ) .
10 00
B
b) GS d1 ∩ ∆ = A ⇒ A(2t1 − 1;3t1 + 1; t1 + 2) và d 2 ∩ ∆ = B
U Y
N
( d1 ),(d 2 ) và mặt phẳng (P) có phương trình:
a)
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
Đ. R′ =
⇒ B(t2 + 2;5t2 − 2; −2t2 ) ⇒ AB = (t2 − 2t1 − 3;5t2 − 3t1 − 3; −2t2 − t1 − 2)
Ó
A
Do ∆ ⊥ ( P)
TO
ÁN
-L
Í-
H
t − 2t − 3 1 ⇒ (2; −1; −5) = n( P ) ↑↑ AB ⇒ 2 2 5t − 3t1 − 3 −2t2 − t1 − 2 = 2 = −1 −5 x −1 y − 4 z − 3 ⇒ KQ : (∆) : = = 2 −1 −5
Hoạt động 3.Bài tập tổng hợp
ÀN
GV cho các bài tập sau và gọi HS lên bảng giải
Bài 4. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho
hai điểm A(1; 2; 3), B(−3; 4; 1) và mặt phẳng (P)
D
IỄ N
Đ
1) Viết phương trình mặt phẳng trung trực của có phương trình x + 2y − z + 4 = 0. đoạn thẳng AB, suy ra tìm tọa độ giao điểm của 1) Viết phương trình mặt phẳng trung trực của đường thẳng AB và mặt phẳng (P). đoạn thẳng AB, suy raTìm tọa độ giao điểm của đường thẳng AB và mặt phẳng (P). ?: Viết phương trình mặt phẳng (α ) là mp trung 2) Viết phương trình mặt cầu đường kính AB 175
ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
wwwtwitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
trực đoạn AB
HD :
HS:
1) Phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn
điểm
AB thẳng MN
x + x y + yB z A + z B ⇔I A B; A ; 2 2 2
Vì
(α ) là
+ Gọi I là trung điểm AB x +x y + y z +z ⇔ I A B ; A B ; A B =(-1;3;2) 2 2 2
mp trung trực AB nên I ∈ (α ) và
Vì (α ) là mp trung trực AB nên I ∈ (α ) và VTPT
+ Vậ y ( α ) :
→
I
là
trung
+Toạ độ giao điểm của MN và (α )
2
2
Là: M(-1;3;2)
N
2
Đ
AB ⇔ I xA + xB ; y A + yB ; z A + zB
.Q
+ Vậy (α ) : 2x – y + z + 3 = 0
điểm
ẠO
G ọi
G
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
+
TP
n = (−4;2;−2)
A(x-x0)+B(y-y0)+C(z-z0)=0 HS:
U Y
VTPT
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
trung
N
là
Ơ
I
H
G ọi
N
+
+Bán kính
H Ư
2/ Phương trình mặt cầu đường kính AB
2 2 2 AB (xB −xA) +(yB − yA) +(zB −zA) R= = 2 2
2
2
TR ẦN
2
+ Gọi I là trung điểm AB x +x y + y z +z ⇔ I A B ; A B ; A B =(-1;3;2) 2 2 2
2
+ Vậy (S): (x-a) +(y-b) +(z-c) =r
10 00
B
?: Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng MN +Bán kính và mặt phẳng (P).
H
Ó
và mặt phẳng (P). là trung điểm I
A
HS: Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng MN
R=
2 2 2 AB (xB −xA) +(yB − yA) +(zB −zA) = 2 2
= 6 + Vậy (S):(x+1)2+(y-3)2+(z-2)2=6
-L
Í-
2) Viết phương trình mặt cầu đường kính AB
ÁN
?: Viết phương trình mặt cầu (S) đường kính AB
TO
Hoạt động 4: Củng cố
ÀN
GV nhấn mạnh:
–
Cách vận dụng phương trình đường thẳng, mặt phẳng để giải toán.
Đ
- Cách vận dụng phương trình đường thẳng, mặt
IỄ N
phẳng để giải toán.
D
4.Dặn dò học sinh chuẩn bị tiết học tiếp theo:
- Về nhà học bài và làm các bài tập SGK,Chuẩn bị kiểm tra HK 2. IV.RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
176
ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial