www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com Giáo án hóa học 11 nâng cao
CHƯƠNG 2: NHÓM NITƠ
N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
BÀI 9: KHÁI QUÁT NHÓM NITƠ
HƠ
N
I. MỤC TIÊU BÀI DẠY 1. Kiến thức: Tên các nguyên tố thuộc nhóm nitơ. Đặc điểm cấu tạo nguyên tử và vị trí của nhóm nitơ trong bảng tuần hoàn. Sự biến đổi tính chất của các đơn chất và một số hợp chất trong nhóm. 2. Kỹ năng: Vận dụng được những kiến thức về cấu tạo nguyên tử để hiểu được những tính chất hóa học chung của các nguyên tố nhóm nitơ. Vận dụng những qui luật chung về biến đổi tính chất của các đơn chất và hợp chất các nguyên tố nhóm nitơ. 3. Giáo dục tư tưởng: Tin tưởng vào qui luật vận động của tự nhiên. Có thái độ làm chủ các qúa trình hóa học khi nắm được các qui luật biến đổi của chúng. II. PHƯƠNG PHÁP VÀ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC 1. Phương pháp: (đàm thoại, hoạt động nhóm, trao đổi kết hợp sử dụng các đồ dùng trực quan) 2. Phương tiện: SGK lớp 11, bảng hệ thống tuần hoàn, hình vẽ phóng to, máy vi tính. III. THIẾT KẾ CÁC HOẠT ĐỘNG 1. Chuẩn bị: Ổn định lớp, chuẩn bị bảng. 2. Kiểm tra bài cũ: 3. Vào bài mới: Nội dung TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS I. VỊ TRÍ CỦA NHÓM NITƠ Hoạt động 1: GV yêu cầu HS cho biết nhóm nitơ thuộc HS dựa vào bảng hệ thống tuần TRONG BẢNG TUẦN HOÀN Thuộc nhóm V trong bảng hệ thống nhóm mấy? Gồm những nguyên tố nào? hoàn trả lời. tuần hoàn. Nhóm Nitơ gồm: Nitơ (N), Photpho (P), Asen (As), atimon (Sb) và bitmut (Bi). Chúng đều thuộc các nguyên tố p.
0B
N Ễ I
N À Đ
N Á O
-
Í L
A Ó H
0 0 1
N Ầ R
NG HƯ
O Ạ Đ
Y U Q P.
T
T
T
D
28 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com Giáo án hóa học 11 nâng cao
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
II. TÍNH CHẤT CHUNG CỦA NHÓM NITƠ 1. Cấu hình electron của nguyên tử: Cấu hình lớp electron ngoài cùng: ns2np3. ns2 np3 Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử của các nguyên tố nhóm nitơ có 3 electron độc thân. Do đó trong các hợp chất chúng có cộng hóa trị là 3. Đối với các nguyên tố: P, As, Sb ở trạng thái kích thích có 5 elctron độc thân nên trong hợp chất chúng có liên kết cộng hóa trị là 5.
GV các em hãy cho biết số electron lớp ngoài cùng, phân bố vào các obitan của các nguyên tố thuộc nhóm nitơ? GV gọi HS nhận xét số electron ở trạng thái cơ bản, kích thích?
N Ầ R
NG HƯ
O Ạ Đ
0B
N Ễ I
N À Đ
N Á O
T
D
-
Í L
A Ó H
0 0 1
Y U Q P.
T
HS trả lời: Ở trạng thái cơ bản có 3e. Các nguyên tố khác ở trạng thái kích thích có 5e độc thân.
HS do Nitơ không có phân lớp d còn các nguyên tố P, As, Sb còn có phân lớn d trống nên có 5e độc thân ở trạng thái kích thích.
Hoạt động 2: GV yêu cầu HS viết cấu hình obital của HS lên bảng viết cấu hình obital nguyên tử nitơ sau đó hướng dẫn HS xác nguyên tử. định số oxi hóa. GV nhóm nitơ vừa có khả năng nhận và HS trả lời: Cả tính oxi hóa và tính nhường e. Do đó nhóm Nitơ thể hiện tính khử. chất gì?
HS : do bán kính nguyên tử tăng độ GV tại sao tính phi kim của nguyên tố âm điện giảm nên khả năng giữ điện giảm dần từ NIto đến Bimut? tử yếu nên khả năng cho e nhiều hơn 29
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
N
HS viết cấu hình của nhóm Nitơ.
T
GV hỏi tại sao N chỉ có 3e độc thân còn các nguyên tố khác lại có khả năng có 5e độc thân 2. Sự biến đổi tính chất của các đơn chất: a. Tính oxi hóa - khử: Trong các hợp chất của chúng có các số oxi hoá: -3, +3, +5. Riêng Nitơ cón có các số oxi hoá: +1, +2, +4. Các nguyên tố nhóm Nitơ hể hiện tính oxi hoá và tính khử. Khả năng oxi hóa giảm từ nitơ đến bitmut. b. Tính kim loại - phi kim: Đi từ nitơ đến bitmut, tính phi kim của các nguyên tố giảm dần, đồng thời
N
HƠ
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com Giáo án hóa học 11 nâng cao
tính kim loại tăng dần.
khả năng nhận nên tính phi kim giảm.
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
N
HƠ
3. Sự biến đổi tính chất của các hợp Hoạt động 3: chất: a. Hợp chất với hiđro: RH3 GV yêu cầu HS viết công thức chung? HS thảo luận theo từng nhóm và Độ bền nhiệt của các hiđrua giảm từ Cho biết hóa trị của R trong hợp chất của đưa ý kiến trả lời : NH3 đến BiH3. Hiđro. Công thức chung: RH3 Dung dịch của chúng không có tính R có hóa trị 3. axít. b. Oxit và hiđroxit: Theo chiều từ nitơ đến bitmut, tính bazơ của các oxit và hiđroxit tăng còn Hợp chất với oxi R có số oxihóa cao nhất tính axit giảm. là bao nhiêu? Cho vd? HS có số oxi hóa cao nhất là +5. Ví Có số oxi hoá cao nhất với ôxi:+5 GV yêu cầu HS cho biết qui luật về: dụ: N2O5, P2O5, HNO3, H3PO4. Độ bền của hợp chất với số oxi hoá Độ bền của các số oxi hóa. +3 tăng. HS nghiên cứu SGK trả lời. Sự biến đổi về tính axít, bazơ của Độ bền của hợp chất với số oxihoá các oxit và hiđroxit? +5 giảm xuống. Với N và P số oxi hóa +5 là đặc trưng. 4. Củng cố: Tính chất chung của nhóm nitơ : tính oxi hóa, tính khử. Sự biến đổi tính chất của các hợp chất với hidro và oxi. 5. Dặn dò: Làm bài tập SGK trang 36. Nghiên cứu trước bài nitơ.
0B
N Ễ I
N À Đ
N Á O
T
-
Í L
A Ó H
0 0 1
N Ầ R
NG HƯ
O Ạ Đ
Y U Q P.
N
T
T
BÀI 10: NITƠ
I. MỤC TIÊU BÀI DẠY 1. Kiến thức: Tính chất vật lý, các phương pháp điều chế nitơ trong công nghiệp và trong phòng thí nghiệm. Cấu tạo phân tử, tính chất hóa học đặc trưng và bản chất phương pháp điều chế của nitơ.
D
30 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com Giáo án hóa học 11 nâng cao
2. Kỹ năng: Vận dụng đặc điểm cấu tạo phân tử của nitơ để giải thích tính chất vật lý, hóa học của nitơ. Rèn luyện kỹ năng suy luận logic. 3. Giáo dục tư tưởng: Biết yêu qúi bảo vệ nguồn tài nguyên thiên nhiên, bảo vệ môi trường sống. II. PHƯƠNG PHÁP VÀ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC 1. Phương pháp: (đàm thoại, hoạt động nhóm, trao đổi kết hợp sử dụng các đồ dùng trực quan) 2. Phương tiện: SGK lớp 11, bảng hệ thống tuần hoàn, hình vẽ phóng to, máy vi tính. III. THIẾT KẾ CÁC HOẠT ĐỘNG 1. Chuẩn bị: Ổn định lớp, chuẩn bị bảng. 2. Kiểm tra bài cũ: 3. Vào bài mới: Nội dung TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS I. CẤU TẠO PHÂN TỬ Hoạt động 1: Công thức electron : GV các em hãy cho biết không khí gồm HS Trong không khí có rất nhiều khí những chất khí nào? Khí nào chiếm tử lệ lớn như: O2, N2, H2S, He, CO2, hơi H2O … N N nhất? N2: 79%, O2: 20% còn lại các khí Công thức cấu tạo : khác. :N≡N: GV gọi HS viết cấu hình điện tử của N từ dó HS lên bảng viết cấu hình e và cho suy ra công thức cấu tạo của Nitơ. biết N có 3e độc thân có khả năng lk với 3e độc thân của nguyên tử N khác do đó Nitơ có CTPT là N2 CTCT: : N ≡ N : GV yêu cầu HS mô tả công thức cấu tạo HS mô tả, kết luận Phân tử N2 gồm của Nitơ. hai nguyên tử , liên kết với nhau bằng ba liên kết cộng hóa trị không có cực .
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
N
0B
N Ễ I
N À Đ
N Á O
-
Í L
A Ó H
0 0 1
N Ầ R
NG HƯ
O Ạ Đ
Y U Q P.
HƠ
N
T
T
T
D
31 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com Giáo án hóa học 11 nâng cao
II. TÍNH CHẤT VẬT LÝ • Là chất khí không màu, không mùi, không vị , hơi nhẹ hơn không khí , hóa lỏng ở - 196 0C, hóa rắn:210 0C • Tan rất ít trong nước, không duy trì sự cháy và sự sống. III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC Nitơ có EN≡N = 946 kJ/mol , ở nhiệt độ thường nitơ khá trơ về mặt hóa học nhưng ở nhiệt độ cao hoạt động hơn . Nitơ thể hiện tính oxi hóa và tính khử, tính oxi hóa đặc trưng hơn .
N
−3
N Á O
H Í
-L
3Mg + N2 → Mg3N2 (Magie Nitrua ) → Nitơ thể hiện tính oxi hóa. 2. Tính khử: Ở nhiệt độ 30000C (hoặc hồ quang điện): N20 + O2 ⇔ 2NO . ∆H=180KJ
N Ễ I
N À Đ
T
D
O Ạ Đ
NG Ư GV yêu cầu HS dựa vào H số oxi hóa hãy dự đoán tính chất của nitơ?N GV gợi ý cho R HSẦxét xem nitơ thể hiện T oxi hóa trong trường hợp tính khử hay tính B này? 0 0 10định số oxi hoá của Nitơ trong các Xác A hợp. Ótrường
1 . Tính oxi hóa: a. Tác dụng với hiđro: Ở nhiệt độ cao (4000C), áp suất cao và có xúc tác: N20 + 3H2 ⇔ 2 N H3 ∆H = - 92kJ b. Tác dụng với kim loại: 6Li + N20 → 2 Li3N ( Liti Nitrua )
HS nêu tính chất vật lí của nitơ. N2 Hoạt động 2: GV dựa vào SGK các em hãy cho biết không duy trì sự sống nhưng không độc. trạng thái vật lý của nitơ? Có duy trì sự sống không? Có gây độc không? GV N2 nặng hay nhẹ hơn không khí? Vì HS Dựa vào d N2/ kk trả lời sao N2 lại ít tan trong nước. HS do nitơ là hợp chất cộng hóa trị không cực nên tan ít trong nước HS do nitơ có năng lượng lk lớn nên Hoạt động 3: Gv đặt vấn đề tại sao nitơ là phi kim khá khó cắt đứt liên kết.muốn cắt đứt phải hoạt động nhưng ở nhiệt độ thường khá trơ dùng 1 năng lượng lớn vì vậy nitơ khá về mặt hoá học, hãy giải thích? trơ ở nhiệt độ thường.
N
T
HS nitơ có các số oxi hoá : -3, 0, +1, +2, +3, +4, +5. Vì vậy N2 vừa thể hiện tính oxi hoá và tính khử.
GV giải thích chỉ với Li, nitơ tác dụng HS nitơ thể hiện tính oxi hoá do số ngay ở nhiệt độ thường. oxi hóa thay đổi từ 0 xuống -3.
GV yêu cầu HS cho biết N2 trong phản Nitơ thể hiện tính khử thể hiện tính ứng với oxi thể hiện tính gì? oxi hóa.
GV đưa ra kết luận chung: Nitơ thể hiện tính khử khi tác dụng với các nguyên tố có 32
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
Y U Q P.
HƠ
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com Giáo án hóa học 11 nâng cao
→ Nitơ thể hiện tính khử. Khí NO không bền: +2
+4
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
2 N O + O2 ⇔ 2 N O2 Các oxit khác như N2O, N2O3, N2O5 không điều chế trực tiếp từ nitơ và oxi. IV. TRẠNG THÁI THIÊN NHIÊN VÀ ĐIỀU CHẾ: 1. Trạng thái thiên nhiên: • Ở dạng tự do: chiếm khoảng 80% thể tích không khí, tồn tại 2 đồng vị: 14N (99,63%), 15N(0,37%). • Ở dạng hợp chất, nitơ có nhiều trong khoáng vật NaNO3 (Diêm tiêu ): cò có trong thành phần của protein, axit nucleic, . . . và nhiều hợp chất hữu cơ thiên nhiên. 2. Điều chế: a. Trong công nghiệp: Chưng cất phân đoạn không khí lỏng, thu nitơ ở -196 0C, vận chuyển trong các bình thép, nén dưới áp suất 150 at. b. Trong phòng thí nghiệm: Đun dung dịch bão hòa muối amoni nitrit (Hỗn hợp NaNO2 và NH4Cl): t0 NH4NO2 → N2 + 2H2O
N Ễ I
N À Đ
N Á O
-
Í L
độ âm điện lớn hơn .Thể hiện tính oxihóa khi tác dụng với các nguyên tố có độ âm HS Nitơ thể hiện tính khử vì có sự điện lớn hơn. thay đổi số oxi hóa từ 0 lên +2.
N
O Ạ Đ
Y U Q P.
HƠ
N
T
Hoạt động 4: GV hỏi: Trong tự nhiên nitơ có ở đâu và Hs dựa vào kiến thức thực tế và SGK để trả lời . dạng tồn tại của nó là gì?
0B
A Ó H
0 0 1
N Ầ R
NG HƯ
T
GV yêu cầu HS cho biết phương pháp điều chế nitơ.
T
HS dựa vào SGK để trả lời: Trong công nghiệp. Trong phòng thí nghiệm.
D
33 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com Giáo án hóa học 11 nâng cao
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
V. ỨNG DỤNG Là một trong những thành phần dinh dưỡng chính của thực vật. Trong công nghiệp dùng để tổng hợp NH3, từ đó sản xuất ra phân đạm, axít nitríc . . . Nhiều nghành công nghiệp như luyện kim, thực phẩm, điện tử .. . Sử dụng nitơ làm môi trường.
GV hướng dẫn HS xem SGK nêu các ứng dụng của nitơ.
4. Củng cố: Cấu tạo phân tử, tính chất vật lí. Tính chất hóa học của nitơ : tính oxi hóa, tính khử. 5. Dặn dò: Làm bài tập SGK trang 40. Nghiên cứu trước bài amoniac và muối amoni.
N Ầ R
NG HƯ
O Ạ Đ
HS nghiên cứu SGK trả lời.
N
Y U Q P.
HƠ
N
T
T
BÀI 11: AMONIAC VÀ MUỐI AMONI
0B
0 0 1
I. MỤC TIÊU BÀI DẠY 1. Kiến thức: Tính chất hóa học của amoniac, vai trò quan trọng của amiac trong đời sống và trong kỹ thuật Phương pháp điều chế amoniac trong phòng thí nghiệm và trong công nghiệp 2. Kỹ năng: Dựa vào cấu tạo phân tử để giải thích tính vật lý, hóa học của amoniac. Vận dụng nguyên lý chuyển dịch cân bằng để giải thích các điều kiện kĩ thuật trong sản xuất amoniac. Rèn luyện khả năng lập luận logic và khả năng viết các phương trìnhtrao đổi ion . . .. 3. Giáo dục tư tưởng: Nâng cao tình cảm yêu khoa học . Có ý thức gắn những hiểu biết về khoa học với đời sống. II. PHƯƠNG PHÁP VÀ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC 1. Phương pháp: (đàm thoại, hoạt động nhóm, trao đổi kết hợp sử dụng các đồ dùng trực quan) 2. Phương tiện: SGK lớp 11, dụng cụ, hóa chất, hình vẽ phóng to, máy vi tính.
N Ễ I
N À Đ
N Á O
-
Í L
A Ó H
T
D
34 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com Giáo án hóa học 11 nâng cao
III. THIẾT KẾ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY 1. Chuẩn bị: Ổn định lớp, các hình vẽ phóng to, thí nghiệm. 2. Kiểm tra bài cũ: Nêu tính chất hóa học của nitơ? Tại sao ở đk thường nitơ trơ về mặt hoá học? Ví dụ? Bài 5, 6 / trang 40 SGK. 3. Vào bài mới: Nội dung TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS A. AMONIAC I. CẤU TẠO PHÂN TỬ : CT electron CTCT H :N: H H–N–H H H Hoạt động 1: GV cho HS viết công thức cấu tạo, công thức HS lên bảng viết công thức cấu tạo, N electron của ammoniac và mô tả sự hình thành công thức electron. phân tử NH3? • Phân tử NH3 có cấu tạo hình tháp đáy là tam HS liên kết trong phân tử NH3 là liên H H H giác đều, nguyên tử N ở đỉnh tháp còn 3 kết CHT phân cực, nitơ tích điện âm, Phân tử NH3 có cấu tạo hình tháp, nguyên tử H nằm ở 3 đỉnh của tam giác đều. hiđro tích điện dương. đáy là một tam giác đều. Phân tử NH3 là phân tử phân cực .
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
N
0B
N Ễ I
N À Đ
N Á O
-
Í L
A Ó H
0 0 1
N Ầ R
NG HƯ
O Ạ Đ
Y U Q P.
HƠ
N
T
T
T
D
35 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com Giáo án hóa học 11 nâng cao
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
I. TÍNH CHẤT VẬT LÝ • Là chất khí không màu, mùi khai và xốc, nhẹ hơn không khí. • Khí NH3 tan rất nhiều trong nước, tạo thành dung dịch amoniac có tính kiềm yếu. III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC 1. Tính bazơ yếu: a. Tác dụng với nước: Trong dung dịch NH3 là một bazơ yếu, ở 250C, Kb = 1,8.10-5 NH3 + H2O ⇔ NH4+ + OH – b. Tác dụng với axít: Tạo thành muối amoni. Vídụ: 2NH3 + H2SO4 → (NH4)2SO4 NH3 + H+ → NH4+. NH3(k) + HCl(k) → NH4Cl(r ). → Phản ứng dùng để nhận biết khí NH3.
N Á O
-
Í L
c. Tác dụng với dung dịch muối: Ví dụ: Al3++3NH3+3H2→ Al(OH)3 + + 3NH4 2+
N Ễ I
N À Đ
T
Fe +2NH3+2H2O→Fe(OH)2 +2NH4
D
2. Khả năng tạo phức:
Hoạt động 2: GV gọi HS nêu tính chất vật lí của NH3. GV làm thí nghiệm mô tả tính tan của NH3.
N
Y U Q P.
HƠ
N
T
Hoạt động 3: GV dựa vào đâu để xác định dung dịch NH3 HS dựa vào tính chất hóa chung của thể hiện tính chất của một kiềm yếu? bazơ.Dựa vào thuyết axít – bazơ của bronstêt viết phương trình điện li của NH3 trong nước.
0B
T
N Ầ R
NG HƯ
Hoạt động 4: GV hướng dẫn thí nghiệm: NH3 + HClđặc →
A Ó H
0 0 1
HS quan sát hiện tượng và viết phương trình phản ứng.
GV NH3 cho phản ứng với nhiều dung dịch HS cho ví dụ và dựa vào sự hướng dẫn của GV lên bảng viết một số phản ứng. muối của một số kim loại tạo thành kết tủa. GV yêu cầu HS cho một vài ví dụ và viết phương trình phản ứng. Hoạt động 5:
HS NH3 còn có khả năng tham gia 36
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
O Ạ Đ
HS nghiên cứu SGK trả lời chất khí, không màu, mùi khai và sốc, nhẹ hơn không khí, tan nhiều trong nước. HS quan sát nhận xét sự đổi màu của dung dịch. →Amoniac tan trong nước tạo thành dung dịch amoniac có tính bazơ.
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com Giáo án hóa học 11 nâng cao
Dung dịch amoniac có khả năng hòa tan hiđroxit hay muối ít tan của một số kim loại, tạo thành các dung dịch phức chất. Ví dụ: Với Cu(OH)2 Cu(OH)2+4NH3→ [Cu(NH3)4](OH)2 Phương trình ion: Cu(OH)2 + 4NH3 → [Cu(NH3)4]2+ + 2OHMàu xanh thẫm
GV đặt vấn đề ngoài những tính chất kể trên phản ứng tạo phức. NH3 còn có tính chất đặc biệt khác đó là gì? GV làm thí nghiệm: TN 1: Cho từ từ dd NH3 + dd CuSO4 Quan sát? Tiếp tục nhỏ từng giọt NH3 cho đến khi thu được dd xanh thẫm.
Với AgCl. AgCl + 2NH3 →[Ag(NH3)2] Cl AgCl + 2NH3 → [Ag(NH3)2]+ + Cl=>Sự tạo thành các ion phức là do sự kết hợp các phân tử NH3 bằng cá electron chưa sử dụng của nguyên tử nitơ với ion kim loại. 3. Tính khử: a. Tác dụng với oxi: Amoniac cháy trong không khí với ngọn lửa màu lục nhạt: 4NH3 +3O2 → 2N02 + 6H2O Khi có xúc tác là hợp kim platin và iriđi ở 850 – 9000C: 4NH3 +5O2 → 4NO + 6H2O. b. Tác dụng với clo: Khí NH3 tự bốc cháy trong khí Clo tạo ngọn lửa có khói trắng: 2NH3 + 3Cl2 → N20 +6HCl Khói
N Ễ I
N À Đ
N Á O
T
D
4
3
4 2
2
4
2
3
Đ
HS quan sát hiện tượng dà giải thích tương tự như đối với đồng sunfat.
T
TN2: Nhỏ vài giọt dd AgNO3 vào dd NaCl. Nhỏ từ từ dd NH3 cho đến khi kết tủa tan hoàn toàn.
0B
0 0 1
-L
Í-
A Ó H Hoạt động 6:
HS số oxi hóa của N là -3 số oxi hóa GV yêu cầu HS nhận xét về số oxi hóa của thấp nhất nên NH3 thể hiện tính khử. NH3, cho biết NH3 thể hiện tính gì?
GV NH3 cháy trong oxi có thể tạo ra khí HS viết phương trình phản ứng. nitohoặc khí NO tùy theo điều kiện phản ứng. GV gợi ý cho HS giải thích tại sao có khói trắng tạo ra trong phản ứng giữa NH3 và khí HS đứng lên giải thích. clo. NH3(k) + HCl(k) → NH4Cl(r ) . GV dùng sơ đồ để giải thích thí nghiệm. 37
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
N Ầ R
NG HƯ
ẠO
N Ơ HS quan sát hiệnH tượng và giải thích Đầu tiên có kết Ntủa: Y +2H O → CuSO +2NH U ) SO + Cu(OH) Qkết(NH . Sau đó tủa tan ra do phản ứng tiếp P T tục với NH tạo phức tan.
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com Giáo án hóa học 11 nâng cao
trắng là những hạt NH4Cl sinh ra do khí HCl vừa tạo thành hóa hợp với NH3. c. Tác dụng với một số oxit kim loại: Khi đun nóng, NH3 có thể khử oxit của một số kim loại thành kim loại. Ví dụ: 0 t 2NH3 + 3CuO → 3Cu +N2 +3H2O o
IV. ỨNG DỤNG (SGK) V. ĐIỀU CHẾ 1. Trong phòng thí nghiệm: Cho muối amoni tác dụng với kiềm nóng: 2NH4Cl+Ca(OH)2 → 2NH3 + CaCl2 +2H2O Đun nóng dung dịch amoniac đặc. 2. Trong công nghiệp: N2(k) + 3H2(k) ⇔ 2NH3 Với nhiệt độ: 450 – 5000C. Áp suất: 300 – 1000 at. Chất xúc tác: Fe hoạt hóa.
N À Đ
N Á O
T
N Ễ B. MUỐI DI AMONI
-
Í L
GV cung cấp NH3 là một chất khử mạnh có thể khử kim loại ra khỏi oxit của nó. Kết luận: Amoniac ở trạng thái khí hay trong dung dịch đều thể hiện tính bazơ yếu. Tác dụng với axít tạo thành muối amoni và kết tủa được hiđroxit của nhiều kim loại . Amoniac có tính khử: phản ứng được với oxi, clo và khử một số oxit kimloại (Nitơ có số oxi hóa từ -3 đến 0, +2). Có khả năng tạo phức với nhiều kim loại nhờ liên kết cho nhận. GV yêu cầu HS nghiên cứu SGK HS nghiên cứu SGK tìm hiểu thêm các ứng dụng. HS nghiên cứu SGK và tìm trong Hoạt động 7: GV hỏi trong phòng thí nghiệm và trong công thực tế để trả lời: nghiệp NH3 được điều chế như thế nào? Trong phòng thí nghiệm. Trong công nghiệp.
N
0B
A Ó H
0 0 1
N
T
T
HS vận dụng nguyên lý chuyển dịch cân bằng để trả lời : GV yêu cầu HS trả lời: Tăng áp suất 1. Làm thế nào để cân bằng chuyển dịch về Thực hiện ở t° thấp. Tuy phía NH3? nhiên t° thích hợp khoản 440°C 2. Có thể áp dụng các yếu tố nhiệt độ, áp Dùng chất xúc tác suất, nồng dộ được không? Tại sao? Câu 2 và 3 tự nghiên cứu. 3. Có thể dùng chất xúc tác gì? GV dùng sơ đồ thiết bị tổng hợp NH3 để giải thích quá trình vận chuyển nguyên liệu và sản phẩm trong thiết bị tổng hợp NH3.
38 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
N Ầ R
NG HƯ
O Ạ Đ
Y U Q P.
HƠ
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com Giáo án hóa học 11 nâng cao
I. TÍNH CHẤT VẬT LÝ Là những hợp chất tinh thể ion, Phân tử gồm cation NH4+ và anion gốc axit. Muối amoni đều dễ tan trong nước và khi tan điện ly hoàn toàn thành các ion. Ví dụ: NH4Cl → NH4+ + Cl-
Hoạt động 8: GV cho HS quan sát tinh thể muối amoni clorua.Vậy muối amoni có những tính chất gì? HS quan sát trả lời : NH4Cl là tinh thể không màu dễ tan, Hoạt động 9: GV làm thí nghiệm hòa các tinh thể muối pH < 7(do quỳ có màu đỏ môi trường amoni clorua vào nước, dùng quỳ tím để thử axit). môi trường của dd NH4Cl. Yêu cầu HS hãy nhận xét trạng thái, màu sắc, tính tan và độ pH?
N
+
Ion NH4 không có màu. II . TÍNH CHẤT HÓA HỌC 1. Tác dụng với dung dịch kiềm: Ví dụ: (NH4)2SO4+ 2 NaOH 2NH3+ Na2SO4 + 2H2O . (1) NH4+ + OH-→ NH3 +H2O → Phản ứng này dùng để điều chế NH3 trong phòng thí nghiệp. NH4Cl +AgNO3 → AgCl + NH4NO3 (2) + Cl +Ag → AgCl. → Các phản ứng trên là phản ứng trao đổi.
N À Đ
N Á O
-
Í L
N Ầ R
NG HƯ
O Ạ Đ
Y U Q P.
HƠ
N
T
Hoạt động 10: GV hướng dẫn HS làm thí nghiệm: Chia dung dịch NH4Cl ở trên vào 2 ống nghiệm. HS quan sát hiện tượng, viết phương Ống 1: NH4Cl + NaOH. trình phân tử và ion rút gọn. Ống 2: NH4Cl + AgNO3. GV nhận xét: Các pứ trên là phản ứng trao đổi ion.Ở phản ứng 1 ion NH4+ nhường proton cho ion OHnên NH4+ là axit (dung dịch làm quỳ tím hoá đỏ).
0B
A Ó H
0 0 1
T
T
2. Phản ứng nhiệt phân: Khi đun nóng các muối amoni dễ bị nhiệt phân, tạo thành những sản phẩm khác nhau.
N Ễ I
D
39 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com Giáo án hóa học 11 nâng cao
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
a. Muối amoni có chứa gốc axit không có tính oxi hóa: Khi đun nóng bị phân hủy thành amoniac và axit. Ví dụ: NH4Cl(r ) → NH3(k) + HCl(k) HCl + NH3 → NH4Cl (NH4)2CO3→ NH3 +NH4HCO3 NH4HCO3 →NH3 +CO2 + H2O b. Muối amoni có chứa gốc axit có tính oxi hóa như axít nitrơ, axít nitric khi bị nhiệt phân cho ra N2 hoặc N2O và nước. Ví dụ: NH4NO2 → N2 + 2H2O. NH4NO3 → N2O + 2H2O.
HS nhận xét và giải thích: Muối ở đáy ống nghiệm hết, xuất GV hướng dẫn thí nghiệm: hiện muối ở gần miệng ống nghiệm. Cho NH4Cl vào ống nghiệm, đun nóng. GV yêu cầu HS cho ví dụ và viết phương Giải thích, viết phương trình trình nhiệt phân. HS cho ví dụ và viết phương trình phản ứng.
N
NG HƯ
O Ạ Đ
Y U Q P.
HƠ
N
T
GV yêu cầu HS cho ví dụ và viết phương HS cho ví dụ và viết phương trình trình phân hủy. phân hủy.
N Ầ R
Kết luận: Tuỳ thuộc vào axit tạo thành mà NH3 có thể bị oxi hoá thành các sản phẩm khác nhau.
0B
0 0 1
T
4. Củng cố: Tính chất hóa học của anmoni: tính khử, biết rõ vai trò quan trọng của ammoniac và amoni trong đời sống và sản xuất. 5. Dặn dò: Làm bài tập SGK trang 48. Nghiên cứu trước bài kế tiếp.
N Ễ I
N À Đ
N Á O
-
Í L
A Ó H
T
BÀI 12: AXIT NITRIC VÀ MUỐI NITRAT
I. MỤC TIÊU BÀI DẠY 1. Kiến thức:
D
40 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com Giáo án hóa học 11 nâng cao
Tính chất vật lý , hóa học của axít nitric và muối nitrat. Phương pháp điều chế axít nitric trong phòng thí nghiệm và trong công nghiệp. 2. Kỹ năng: Rèn kỹ năng viết phương trình phản ứng oxi hóa - khử và phản ứng trao đổi ion. Rèn kỹ năng quan sát, nhận xét và suy luận logic. 3. Giáo dục tư tưởng: Biết Thận trọng khi sử dụng hóa chất. Có ý thức giữ gìn an toàn khi làm việc với hóa chất và bảo vệ môi trường. II. PHƯƠNG PHÁP VÀ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC 1. Phương pháp: (đàm thoại, hoạt động nhóm, trao đổi kết hợp sử dụng các đồ dùng trực quan) 2. Phương tiện: SGK lớp 11, bảng hệ thống tuần hoàn, hình vẽ phóng to, máy vi tính. III. THIẾT KẾ CÁC HOẠT ĐỘNG 1. Chuẩn bị: Ổn định lớp, chuẩn bị bảng. 2. Kiểm tra bài cũ: 3. Vào bài mới: Nội dung
TG
I. CẤU TẠO PHÂN TỬ CTPT: HNO3 CTCT: H O N
O
Í L
N Nitơ có hóa trị IV và số oxi hoá là Á +5. TO N À Đ N Ễ DI O
N
T
T
Hoạt động của GV Hoạt động của HS HS sẽ liệt kê một số axit mà các em Hoạt động 1: GV đặt vấn đề nêu một số axit mà em biết. biết: HCl, H2SO4, HNO3 … → Hôm nay sẽ nghiên cứu về một axit đó là axit nitric (HNO3). Hoạt động 2: GV yêu cầu HS viết CTCT, xác định số oxi HS viết công thức, trả lời • N có số Oxi hóa bằng +5 hóa, hóa trị của nitơ? • N có hóa tri 5. GV gọi HS khác nhận xét.
A Ó H
0 0 1
0B
41 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
N Ầ R
NG HƯ
O Ạ Đ
Y U Q P.
N
HƠ
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com Giáo án hóa học 11 nâng cao
II – TÍNH CHẤT VẬT LÝ Là chất lỏng không màu. Bốc khói mạnh trong không khí ẩm. D = 1,53g/cm3, t0s = 860C. Axít nitric không bền, phân hủy 1 phần. 4HNO3 → 4 NO2 + O2 + 2H2O Dung dịch axit có màu vàng hoặc nâu. Axít nitric tan vô hạn trong nước (Thực tế dùng HNO3 68%). III . TÍNH CHẤT HÓA HỌC 1. Tính axít: Là một trong số các axít mạnh, trong dung dịch: HNO3 → H+ + NO3Dung dịch axít HNO3 có đầy đủ tính chất của một dung dịch axít . Tác dụng với oxit bazơ, bazơ, muối, kim loại, … 2 .Tính oxi hóa: Là một trong những axít có tính oxi hóa mạnh nhất. Tuỳ vào nồng độ của axít và bản chất của chất khử mà HNO3 có thể bị khử đến: NO2, NO, N2O, N2, NH4NO3. a. Với kim loại: HNO3 oxihóa hầu hết các kim loại (trừ vàng và platin) không giải phóng khí H2, do ion NO3- có khả năng oxihoá mạnh hơn H+.
N Ễ I
N À Đ
N Á O
T
Hoạt động 3: GV cho HS quan sát lọ axít HNO3 nhận xét trạng thái vật lý của axít? GV cung cấp cho HS axit HNO3 cất giữ lâu ngày có màu vàng do NO2 phân huỷ tan vào axit. GV hỏi ứng dụng tính dễ phân hủy ta cần cất giữ HNO3 để bảo quản như thế nào.
NG HƯ
HS quan sát và kết hợp với SGK nêu tính chất vật lý của HNO3 . HS theo dõi các thao tác của giáo viên, nêu được một số tính chất của axit HNO3. HS cần cất giữ trong bình sẫm màu , bọc bằng giấy đen …
O Ạ Đ
N
Y U Q P.
HƠ
N
T
Hoạt động 4: GV yêu cầu HS nêu tính chất axit của HS liên hệ kiến thức cũ trả lời HNO3? Mỗi loại phản ứng cho ví dụ minh HS viết phương trình phản ứng HNO3 họa. tác dụng với: CaO , NaOH , CaCO3 …
0B
-L
Í-
A Ó H
0 0 1
N Ầ R
T
N có số oxihóa cao nhất +5, trong GV cho HS xác định số oxi hóa của N và phản ứng có sự thay đổi số oxihóa , số hướng dẫn HS suy ra tính chất của HNO3 oxihóa của nitơ giảm xuống giá trị thấp hơn . GV gọi HS nhận xét.
D
42 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com Giáo án hóa học 11 nâng cao
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Với những kim loại có tính khử yếu: Cu, Ag, Pb . . . HNO3 đặc bị khử đến NO2 Cu + 4HNO3(đ)→ Cu(NO3)2 +2NO2 +2H2O HNO3 loãng bị khử đến NO 3Cu + 8HNO3(l) → 3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O Khi tác dụng với những kim loại có tính khử mạnh hơn: Mg, Zn, Al . . . • HNO3 đặc bị khử đến NO2. • HNO3 loãng bị khử đến N2O. hoặc N2. • HNO3 rất loãng bị khử đến NH3 (NH4NO3). 8Al + 30HNO3(l) → 8Al(NO3)3 + 3N2O + 15H2O 5Mg + 12HNO3(l) → 5Mg(NO3)2 + N2 + 6H2O 4Zn + 10HNO3(l) → Zn(NO3)2 + NH4NO3 + 3H2O
N Á O
-
Í L
Fe, Al bị thụ động hóa trong dung dịch HNO3 đặc nguội.
T
N À Hỗn hợp 1thể Đ tích HNO và 3 thể tích HClN được gọi là nước cường thủy, có IỄthể hòa tan vàng hay platin: D Au + HNO +3HCl → AuCl +NO
N Ơ HS quan sát hiệnH tượng , màu sắc của GV hướng dẫn thí nghiệm: khí bay ra và viết Cu +HNO (đ) → N phương trình phản Y ứng. Cu +HNO (l) → U .Q P HS cho ví dụ và viết phương trình GV yêu cầu HS cho ví dụ và viết phương T O minh họa. trình minh họa. Ạ Đ NG HƯ N Ầ HS quan sát và nhận xét . R GV làm thí nghiệm: T → Fe, Al thụ động trong HNO đặc B Fe, Al nhúng vào dd HNO đặc, nguội. 0 Sau đó 0 nhúng vào các dung dịch axit khác: nguội. 0 HCl, 1H SO loãng … A HÓ GV cung cấp thêm nước cường thủy hòa 3
3
3
2
4
tan được Au và Pt và giải thích cơ chế: HNO3 + 3HCl →Cl2 + NOCl + 2H2O NOCl → NO + Cl Do Clo nguyên tử có khả năng phản ứng rất lớn nên oxi hóa được vàng và platin.
3
3
HS nhận xét viết phương trình phản ứng. HS quan sát hiện tượng: Thấy thoát khí màu nâu có NO2 .Khi
3
43 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
3
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com Giáo án hóa học 11 nâng cao
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
+2H2O . b. Tác dụng với phi kim: Khi đun nóng HNO3 đặc có thể tác dụng được với C, P ,S . . . Ví dụ: C + 4HNO3(đ) → CO2 + 4NO2 + 2H2O S + 6HNO3(đ) → H2SO4 +6NO2 +2H2O
GV nhắc nhở HS khi cho các chất của kim loại đa hóa trị tác dụng với HNO3 oxi hóa kim loại lên hóa trị cao nhất.
NG HƯ
c. Tác dụng với hợp chất: H2S, HI, SO2, FeO, muối sắt (II). .. có thể tác dụng với HNO3. Nguyên tố bị oxi hóa trong hợp chất chuyển lên mức oxi hóa cao hơn: 3FeO +10HNO3(l) → 3 Fe(NO3)3 + NO + 5H2O 3H2S + 2HNO3(l) → 3S + 2NO + 4H2O . Nhiều hợp chất hữu cơ như giấy, vải, dầu thông . . . bốc cháy khi tiếp xúc với HNO3 đặc.
N À Đ
N Á O
-
Í L
TR
GV cho HS làm thí nghiệm tương tự viết phương trình C với HNO3?
A Ó H
B 0 0 0 1
N
HƠ
N
O Ạ Đ
GV làm thí nghiệm khi cho S vào HNO3 đun nóng nhẹ sau đó cho vài giọt BaCl2?
ẦN
nhỏ dung dịch BaCl2 thấy có kết tủa màu trắng có ion SO42 -.
Y U .Q sát hình 3.9 và nhận xét HSPquan T
HS viết phương trình phản ứng. HS thực hiện thí nghiệm và viết phương trình.
T
N có tính axít mạnh và → Vậy: HNO Ễ có tính DI oxihóa. 3
GV hướng dẫn HS viết phương trình phản ứng. GV cho ví dụ tương tự và yêu cầu HS viết HS viết các phương trình phản ứng phương trình phản ứng của HNO3 với FeO, xảy ra. 44
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com Giáo án hóa học 11 nâng cao
Fe3O4, Fe(OH)2, HNO3.
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
IV . ỨNG DỤNG
GV cung cấp những ứng dụng quan trọng của trong công nghiệp, đời sống, y tế...
V. ĐIỀU CHẾ 1. Trong phòng thí nghiệm: Điều chế bằng cách cho natri nitrat hoặc kali nitrat tác dụng với axit sunfduric đặc nóng. t NaNO3(r ) + H2SO4(đ) → HNO3 +NaHSO4 .
GV cung cấp phương pháp này chỉ được dung để điều chế một lượng nhỏ HNO3.
o
2. Trong công nghiệp : • Được sản xuất từ amoniac • Ở nhiệt độ 850 – 9000C, xúc tác hợp kim Pt và Ir: 4NH3 + 5O2 → 4NO + 6H2O • Oxi hóa NO thành NO2: 2NO + O2 → 2NO2 . • Chuyển hóa NO2 thành HNO3: 4NO2 +2H2O +O2 → 4HNO3 . • Dung dịch HNO3 thu được có nồng độ 60 - 62%. Chưng cất với H2SO4 đậm đặc thu được dd HNO3 96 – 98 %.
N Ễ I
N À Đ
N Á O
O HS dựa vào SGK trả lời. Ạ Đ
Hoạt động 5: GV yêu cầu HS nêu phương pháp điều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm?
NG HƯ
N Ơ HS tự nghiên cứuH SGK. N Y U .Q P T
0B
-L
Í-
N Ầ R
T
GV hỏi trong công nghiệp HNO3 điều chế từ nguồn nguyên liệu nào? Chia làm mấy giai đoạn? Viết phương trình? GV tóm tắt các giai đoạn bằng sơ đồ NH3→ NO→ NO2→ HNO3
A Ó H
0 0 1
HS dựa vào SGK để trả lời. HS viết phương trình phản ứng cho mỗi giai đoạn.
T
D
45 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com Giáo án hóa học 11 nâng cao
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
B. MUỐI NITRAT
I. TÍNH CHẤT CỦA MUỐI NITRAT 1. Tính chất vật lý: Dễ tan trong nước và chất điện ly mạnh .trong dung dịch, chúng phân ly hoàn toàn thành các ion . Ví dụ : Ca(NO3) → Ca2+ + 2NO3KNO3 → K+ + NO3Ion NO3– không có màu , màu của một số muối nitrat là do màu của cation kim loại.
Í-
2. Tính chất hóa học: Các muối nitrát dễ bị phân hủy khi đun nóng a. Muối nitrat của các kim loại hoạt động bị phân hủy thành muối nitrit + khí O2. 2KNO3 → 2KNO2 +O2 b. Muối nitrát của các kim loại từ Mg → Cu bị phân hủy thành oxit kim loại + NO2 + O2 t 2Cu(NO3)2 → 2CuO +
N Ễ I
D
N À Đ
N Á O
T
-L
N Ơ H Muối của axit HS nêu định nghĩa: Hoạt động 6: N Gv nêu vấn đề yêu cầu HS nêu khái niệm nitric gọi là muối nitrat . Y muối nitrat? Cho ví dụ? HS cho U ví dụ: NaNO , KNO , LiNO , Cu(NO .Q) … P GV yêu cầu HS cho biết về đặc điểm về T HS nghiên cứu SGK trả lời tính tan của muối nitrat. O Ạ GV làm thí nghiệm: hoà tan các muối vào Đ nước. Gmột số HS quan sát hiện tượng và viết phương GV cung cấp cho HS biết thêm N muối nitrat dễ bị chảy rữa,Ưnhư NaNO3, trình điện ly của một số muối: KNO , H NH4NO3 NH NO . N Ầ R Hoạt động 7: T B GV Khi 0 đun nóng muối nitrát bị phân hủy 0nào? HS nghiên cứu SGK trả lời. như thế 0 1 Gv làm thí nghiệm biểu diễn: A HÓ NaNO rắn → HS quan sát thí nghiệm và giải thích. 3
3
3 2
3
4
3
to
3
to
→ Cu(NO3)2 rắn Đặt lên trên miệng ống nghiệm que đóm có HS kết luận khi phân hủy muối nitrat than hồng. luôn có khí oxi thoát ra.
HS cho ví dụ minh họa và viết phương GV gọi HS cho ví dụ minh họa và viết trình phản ứng. phương trình phản ứng. HS quan sát nhận xét, viết phương
o
46 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
3
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com Giáo án hóa học 11 nâng cao
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
4NO+ O2 c. Muối của những kim loại kém hoạt động bị phân hủy thành kim loại + NO2 + O2 2AgNO3 → 2Ag + 2NO2 + O2 . 3 Nhận biết ion nitrat: Khi có mặt ion H+ và NO3- thể hiện tính oxi hóa giống như HNO3 Vì vậy dùng Cu + H2SO4 loãng để nhận biết muối nitrat. Ví dụ : 3Cu + 8NaNO3 + 4H2SO4(l) → 3Cu(NO3)2+ 2NO+ 4Na2SO4 + 4H2O. +
-
trình .
N
3Cu+8H +2NO3 →3Cu + 2NO +4H2O. 2NO + O2 → 2NO2 (nâu đỏ )
0B
Í L
N Ễ I
N À Đ
N Á O
T
-
NG HƯ
N
T
GV kết luận phản ứng tạo ra khí màu nâu chứng tỏ có nhóm NO3-.
2+
II. ỨNG DỤNG CỦA MUỐI NITRAT Dùng để làm phân bón hóa học Kalinitrat còn được sử dụng để chế thuốc nổ đen. C. CHU TRÌNH CỦA NITƠ TRONG TỰ NHIÊN ( SGK)
O Ạ Đ
Hoạt động 8: GV hướng dẫn thí nghiệm cho Cu + NaNO3 thêm H2SO4loãng vào dung dịch.
Y U Q P.
HƠ
A Ó H
0 0 1
N Ầ R
T
Hoạt động 9: GV yêu cầu HS cho biết những ứng dụng muối nitrat.
HS tìm hiểu thực tế , SGK để trả lời.
D4. Củng cố: 47 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com Giáo án hóa học 11 nâng cao
Nhắc lại kiến thức trọng tâm của bài. 5. Dặn dò: Làm bài tập SGK trang 55. Nghiên cứu trước bài luyện tập.
N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
BÀI 13 : LUYỆN TẬP TÍNH CHẤT CỦA NITƠ VÀ HỢP CHẤT CỦA NITƠ
O Ạ Đ
Y U Q P.
HƠ
N
T
I. MỤC TIÊU BÀI DẠY 1. Kiến thức: Củng cố kiến thức tính chất vật lý, hóa học, điều chế và ứng dụng của nitơ, amoniac, muối amoni, axít nitric muối nitrat. Vận dụng kiến thức để giải bài tập. 2. Kỹ năng: Viết các phương trình phản ứng oxi hóa khử. Giải một số bài tập có liên quan. 3. Giáo dục tư tưởng: Có tinh thần trách nhiệm cao trong hoạt động nhóm, suy luận logic. II. PHƯƠNG PHÁP VÀ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC 1. Phương pháp: (đàm thoại, hoạt động nhóm, trao đổi kết hợp sử dụng các đồ dùng trực quan) 2. Phương tiện: SGK lớp 11 III. THIẾT KẾ CÁC HOẠT ĐỘNG 1. Chuẩn bị: Ổn định lớp 2. Kiểm tra bài cũ: 3. Vào bài mới : Nội dung TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS I. KIẾN THỨC CẦN NẮM VỮNG: Hoạt động 1: GV chia lớp thành nhiều nhóm và đặt vấn HS thảo luận theo nhóm các câu hỏi ( SGK) đề cho HS thảo luận: của giáo viên đưa ra để khắc sâu các 1. Viết cấu tạo electron, cấu tạo phân tử, kiến thức trọng tâm của bài. công thức cấu tạo của N2. 2. Tính chất hóa học của, ammoniac, các
0B
N Ễ I
N À Đ
N Á O
-
Í L
A Ó H
0 0 1
N Ầ R
NG HƯ
T
T
D
48 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com Giáo án hóa học 11 nâng cao
hợp chất của nitơ. 3. Nêu các ứng dụng của nitơ, các hợp chất của nitơ. 4. HS nêu các phương pháp điều chế các hợp chất của nitơ. Gv nhận xét và rút ra kiến thức trọng tâm. HS rút ra kiến thức trọng tâm: tính chất hóa học, điều chế, ứng dụng của các hợp chất nitơ. Hoạt động 2: GV hướng dẫn HS giải bài tập: HS giải bài tập: Bài 1: Viết các phương trình phản ứng thực Bài 1: hiện các dãy chuyển hóa sau : A:N2 ; B:NH3 ; C: NO ; D:NO2 ; E: a. B → A → B → C → D → E → HNO3 ; G: NaNO3 ; H:NaNO2 . H b. Cu ← CuO ← Cu(NO3)2 ← HNO3 NO2 ←NO ← NH3 N2 →NO. Bài 2: Hai khí A và B có mùi xốc , phản ứng với Bài 2 : MD= 1,25 × 22,4 =28 . nhau theo các cách khác nhau sau đây , tùy C là chất rắn màu trắng , phân hủy theo điều kiện phản ứng : thuận nghịch : a. Trong trường hợp dư khí A thì xảy ra NH4Cl ⇔ NH3 + HCl phản ứng :8A+3B→6C (chất rắn khô )+D( (C) (A) (E) chất khí ) Vậy B là khí Cl 2 b. Trong trường hợp dư khí B thì xảy ra phản ứng : 2A + 3B → D +6E (chất khí ). Chất rắn C màu trắng , khi đốt nóng bị phân hủy thuận nghịch , biến thành chất A và chất E .d = 1,25g/l (đktc) . Hãy xác định các chất A,B , C, D , E và viết phương trình phản ứng hóa học.
N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
II. GIẢI BÀI TẬP:
0B
N Ễ I
N À Đ
N Á O
-
Í L
A Ó H
T
0 0 1
N Ầ R
NG HƯ
O Ạ Đ
Y U Q P.
HƠ
N
T
T
4. Củng cố: Kết hợp trong quá trình luyện tập. 5. Dặn dò:
D
49 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com Giáo án hóa học 11 nâng cao
Làm bài tập SGK trang 58. Nghiên cứu trước bài photpho.
N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
BÀI 14:
PHOTPHO
Y U Q P.
HƠ
N
I. MỤC TIÊU BÀI DẠY 1. Kiến thức: Cấu tạo phân tử và các dạng thù hình của photpho. Tính vật lý hóa học của photpho. Phương pháp điều chế và ứng dụng của photpho. 2. Kỹ năng: HS biết vận dụng những hiểu biết về tính chất vật lý, hóa học của photpho để giải quyết các bài tập. 3. Giáo dục tư tưởng: Có thái độ nghiêm túc trong quá trình học và trong hoạt động nhóm, tuy duy nhạy bén. II. PHƯƠNG PHÁP VÀ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC 1. Phương pháp: (đàm thoại, hoạt động nhóm, trao đổi kết hợp sử dụng các đồ dùng trực quan) 2. Phương tiện: SGK lớp 11 III. THIẾT KẾ CÁC HOẠT ĐỘNG 1. Chuẩn bị: Ổn định lớp 2. Kiểm tra bài cũ: 3. Vào bài mới:
0B
A Ó H
-
Í L TG
Nội dung I. TÍNH CHẤT VẬT LÍ P trắng: Dạng tinh thể do phân tử P4 Không màu hoặc vàng nhạt giống như sáp . Dễ nóng chảy bay hơi, t0 = 44,10C. Rất độc, gây bỏng nặng khi rơi vào da. Không tan trong nước nhưng tan
N Ễ I
N À Đ
N Á O
T
D
0 0 1
T
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
HS lấy các ví dụ trong cuộc sống: Hoạt động 1: GV yêu cầu HS cho biết photpho tồn tại ở diêm, thuốc nổ … những dạng nào? Hoạt động 2: GV cho HS nêu mấy dạng thù hình của HS có 2 dạng thù hình: photpho trắng photpho. và photpho đỏ.
50 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
N Ầ R
NG HƯ
O Ạ Đ
T
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com Giáo án hóa học 11 nâng cao
trong dung môi hữu cơ: C6H6, ete . . . Oxyhoá chậm → phát sáng Kém bền tự cháy trong không khí ở điều kiện thường. P đỏ: Dạng Polime Chất bột màu đỏ Khó nóng chảy, khó bay hơi, t0n/c=2500C. Không độc Không tan trong bất kỳ dung môi nào Không độc. Không Oxyhoá chậm → không phát sáng Bền trong không khí ở điều kiện thường, bền hơn P trắng. Khi đun nóng không có không khí P đỏ → P trắng. II. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC Độ âm điện P < N Nhưng P hoạt động hóa học hơn N2 vì liên kết N ≡ N bền vững P trắng hoạt động hơn P đỏ.
N À Đ
N Á O
GV dựa vào SGK hãy cho biết tính chất vật lí của photpho trắng. GV lưu ý photpho trắng rất độc gây bỏng nặng khi rơi vào da.
N Ễ I oxi hóa: 1. Tính D Tác dụng với một số kim loại hoạt
Y U Q P.
N
T
O Ạ GV dựa vào SGK hãy cho biết tínhĐchất vật lí của photpho đỏ. NGvề tính GV lặp bảng so sánh sự khác nhau Ưthù hình của chất vật lý của các dạng H photpho. Ncố lại cho HS hiểu. Ầ GV nhận xét và củng Rkhác nhau cơ bản của 2 HS tự so sánh điền vào bảng GV cho GV nhấn mạnhTsự dạng thù hình. BHai dạng thù hình này có thể sẵn. 0 chuyển hóa lẫn 0 nhau. 0 1P ⇔ P ÓA trắng
H Í
đỏ
Hoạt động 3: GV lý luận chứng minh P có tính chất tương tự như N. GV yêu cầu HS viết cấu hình của P và dựa vào số oxi hóa có thể có của P dự đoán khả năng phản ứng? GV cho ví dụ minh họa gọi HS viết phương trình phản ứng và xác định tính chât các chất trong phản ứng oxi hóa khử của Ca 51
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
N
HƠ
HS quan sát thí nghiệm, nhận xét và rút ra kết luận.
-L
T
HS dựa vào SGk trả lời.
HS dự đoán tính chất của photpho: tính oxi hóa, tính khử... HS P có các số oxi hoá : -3 , 0 , +3 , +5 . Suy ra P có thể thể hiện tính khử và
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com Giáo án hóa học 11 nâng cao
động mạnh ( K, Na , Ca , Mg . . .)
tính oxi hoá . HS lên bảng viết phương trình phản ứng.
và P.
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
o
t 2P + 3Ca → Ca3P2 Canxiphotphua 2. Tính khử: Tác dụng với các phi kim hoạt động như oxi, halogen, lưu huỳnh và các chất oxi hóa mạnh khác. a. Tác dụng với oxi: • Trong phản ứng thiếu oxi: 4P + 3O2 → 2P2O3 Điphotpho trioxit • Trong phản ứng dư oxi: 4P0 + 5O2 → 2P2O5 Điphotpho pentaoxit
b. Tác dụng với clo: Khi cho clo đi qua photpho -nóng chảy • Trong phản ứng thiếu clo: 2P0 + 3Cl2→ 2PCl3 Photpho triclorua • Trong phản ứng dư clo: 2P0 + 5Cl2→ 2PCl5 Photpho pentaclorua P cũng tác dụng với S khi đun nóng tạo thành điphotpho trisunfua P2S3 và điphotpho pentasunfua P2S5. c. Tác dụng với các hợp chất : (HNO3, KClO3, KNO3, K2Cr2O7 . .) Ví dụ: 6P + 5KClO3 → 3P2O5 + 5KCl
N Ễ I
N À Đ
N Á O
T
-
Í L
N Ơ →H Ca P 2P + 3Ca N Chất khử: Ca YP Chất oxiUhóa: .Q P T t
o
3 2
O Ạ Đ
GV yêu cầu HS dựa số oxi hóa của P và Oxi xác định vai trò của P trong phản ứng P tác dụng với Oxi.
N Ầ R
NG HƯ
T
Gv cung cấp P cũng tác dụng với một số phi kim khi đun nóng. GV yêu cầu HS cho ví dụ và viết phương trình phản ứng.
0B
A Ó H
0 0 1
HS lên bảng viết phương trình phản ứng. Xác định số oxi hóa và kết luận.
GV gọi HS viết phương trình phản ứng P và S.
GV ngoài tính chất tác dụng với một số kim loại và phi kim, P còn tác dụng với một số hợp chất.
HS lên bảng viết các phương trình phản ứng P tác dụng với Cl2 khi dư và thiếu Cl2 . HS lên bảng viết phương trình phản ứng.
D
52 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com Giáo án hóa học 11 nâng cao
Hs lên bảng viết phương trình phản ứng .
N
HƠ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
N
III . ỨNG DỤNG : Dùng sản xuất thuốc đầu que diêm. Điều chế H3PO4 P → P2O5 → H3PO4 IV. TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN VÀ ĐỀU CHẾ 1. Trong tự nhiên: Không có P dạng tự do:thường ở dạng muối của axít photphpric: có trong quặng apatit Ca5F(PO4)3 và photphoric Ca3(PO4)2. Có trong protien thực vật , trong xương , răng , bắp thịt , tế bào não...của người và động vật. 2 . Điều chế: Bằng cách nung hỗn hợp Ca3(PO4)2, SiO2 và than ở 12000C. Ca3(PO4)2 + 3SiO2 + 5C → 3CaSiO3 + 2P + 5CO Hơi P thoát ra ngưng tụ khi làm lạnh, thu đuợc P ở dạng rắn. 4. Củng cố: 5. Dặn dò: Làm bài tập SGK trang 62. Nghiên cứu trước bài 15.
N Ễ I
N À Đ
N Á O
-
Í L
Hoạt động 4: GV gọi HS nêu các ứng dụng quan trọng của P.
NG HƯ
O Ạ Đ
Hoạt động 5: GV yêu cầu HS cho biết trong thiên nhiên P tồn tại ở dạng nào? GV yêu cầu HS giải thích tại sao N2 tồn tại ở trang thái tự do còn P thì không?
0B
0 0 1
N Ầ R
T
A Ó H GV Trong công nghiệp P sản xuất bằng cách nào? Viết phản ứng hóa học xảy ra.
Y U Q cứu SGK trả lời. .nghiên HS P T HS P tồn tại ở dạng hợp chất.
HS vì N2 trơ về mặt hóa học ở nhiệt độ thường, còn P hoạt động rất mạnh.
HS lên bảng viết các phương trình điều chế P trong công nghiệp .
T
D
53 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com Giáo án hóa học 11 nâng cao
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
BÀI 15:
I. MỤC TIÊU BÀI DẠY 1. Kiến thức: Cấu tạo phân tử của axít photphoric. Tính chất vật lý , hóa học của axít photphoric. Tính chất và nhận biết muối photphat. Ứng dụng và điều chế axít photphoric. 2. Kỹ năng: Vận dụng kiến thức về axít photphoric và muối photphat để giải các bài tập 3. Giáo dục tư tưởng: Có thái độ nghiêm túc trong quá trình học. II. PHƯƠNG PHÁP VÀ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC 1. Phương pháp: (đàm thoại, đồ dùng trực quan...) 2. Phương tiện: SGK lớp 11, III. THIẾT KẾ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY 1. Chuẩn bị: Ổn định lớp 2. Kiểm tra bài cũ: 3. Vào bài mới:
0B
N Ễ I
N À Đ
N Á O
-
Í L
A Ó H
N
AXÍT PHOTPHORIC VÀ MUỐI PHOTPHAT
0 0 1
N Ầ R
NG HƯ
O Ạ Đ
Y U Q P.
HƠ
N
T
T
T
D
54 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com Giáo án hóa học 11 nâng cao
Nội dung I .AXIT PHOTPHORIC 1. Cấu tạo phân tử: H–O H–O–P=O H–O Photpho có hóa trị V và số oxihóa +5. 2. Tính chất vật lý: Là chất rắn, trong suốt không màu , háo nước tan nhiều trong nước. Không bay hơi, không độc, t0 = 42,30C. Dung dịch đặc sánh, có nồng độ 80%. 3. Tính chất hóa học: a. Tính oxihóa – khử: Axít H3PO4 không có tính oxihóa như axít nitric vì photpho ở mức oxihóa +5 bền hơn.
N Á O
T
N b. Tác dụng bởiÀnhiệt: Đmất nước: H3PO4 dễ bị N 200 – 2500C Ễ I → H P O +H O HD PO Axit điphotphoric 3
4
4 2
7
-
Í L
TG
N
HƠ
Hoạt động của GV Hoạt động của HS HS lên bảng viết CTCT và trả lời các Hoạt động 1: GV yêu cầu HS viết CTCT của H3PO4 và câu hỏi cho biết bản chất lk giữa các nguyên tử Các liên kết trong phân tử H3PO4 là lk trong phân tử là lk gì ? Xác định số oxi hóa CHT có cực. của P? Hoạt động 2: GV cho HS quan sát lọ axít H3PO4 kết hợp HS quan sát và nêu tính chất vật lý. với SGK yêu cầu HS nhận xét và cho biết tính chất vật lý của axit. GV H3PO4 tan trong nước do sự tạo thành lk hiđro với nước .
0B
0 0 1
N Ầ R
NG HƯ
O Ạ Đ
Y U Q P.
N
T
T
Hoạt động 3: GV yêu cầu HS dựa vào số oxi hóa của P có thể dự đoán tính chất hóa học của axit HS nguyên tử P của axít H3PO4 mang số oxi hóa +5 nên axit thể hiện tính oxi H3PO4? GV nhận xét và nhấn mạnh H3PO4 không hóa. có tính oxihóa vì trạng thái oxihóa +5 khá bền
A Ó H
GV hướng dẫn HS viết phương trình mất nước của axit H3PO4. HS viết các phương trình mất nước.
2
55 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
H4P2O7
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com Giáo án hóa học 11 nâng cao
400 – 5000C → HPO3 + H2O Axit mêtaphotphoric
c. Tính axít: Axít H3PO4 là axít ba lần axít, có độ mạnh trung bình : H3PO4 ⇔ H+ + H2PO4K1 =7,6×10-3 H2PO4- ⇔ H+ + HPO42K1 = 6,2×10-3 HPO42- ⇔ H+ + PO43K1 = 4,4×10-3 Dung dịch H3PO4 có những tính chất chung của axít: Ví dụ; Tác dụng với oxit bazơ hoặc bazơ: H3PO4 + NaOH → NaH2PO4 + H2O H3PO4+2NaOH→ Na2HPO4+ 2H2O H3PO4+ 3NaOH → Na3PO4+ 3H2O
N À Đ
N Á O
-
Í L
T
4 . Điều chế và ứng dụng: a. Trong phòng thí nghiệm: Dùng HNO3 đặc oxi hóa P: 3P+5HNO3+2H2O + 3H3PO4 +5NO b. Trong công nghiệp:
N Ễ I
D
GV yêu cầu HS viết phương trình điện ly của H3PO4? GV gợi ý cho HS nêu các ion tồn tại trong dung dịch H3PO4? GV yêu cầu HS nhắc lại các phản ứng đặc trưng của axit, từ đó suy ra tính axit của H3PO4. GV nhắc phản ứng giữa H3PO4 và bazơ theo từng nấc. Yêu cầu HS viết phương trình phản ứng. GV Xét tỉ nbazơ /naxit = x x < 1: NaH2PO4 dư axít. x = 1: NaH2PO4 1 < x < 2 : NaH2PO4và Na2HPO4 x = 2 : Na2HPO4 2 < x < 3 : Na2HPO4 và Na3PO4 x = 3 : Na3PO4 x > 3 : Na3PO4 và bazơ dư
0B
A Ó H
0 0 1
N Ầ R
NG HƯ
Y U Q P.
N
HS viết phương trình điện ly theo 3 nấc: H3PO4 ⇔ H+ + H2PO4H2PO4- ⇔ H+ + HPO42HPO42- ⇔ H+ + PO43HS trả lời. Gồm các ion : H+, H2PO4-, HPO42-, PO43- ....
O Ạ Đ
T
T
HS viết phương trình phản ứng.
GV yêu cầu HS viết phương trình phản ứng.
GV dựa vào SGK yêu cầu HS cho biết H3PO4 được điều chế như thế nào? HS viết phản ứng xảy ra. 56
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
N
HƠ
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com Giáo án hóa học 11 nâng cao
Phương pháp chiết: Cho H2SO4 đặc tác dụng với quặng photphorit hoặc quặng apatit: Ca3(PO4)2+3H2SO4+3CaSO4 +2H3PO4 Phương pháp nhiệt: Điều chế H3PO4 tinh khiết hơn: 4P + 5O2 → 2P2O5 . P2O5 +3H2O → 2H3PO4 . Ứng dụng: Dùng để sản xuất phân bón vô cơ, nhuộm vải, sản xuất men sứ, dùng trong công nghiệp dược phẩm.
GV cung cấp thông tin H3PO4 dùng để sản xuất phân bón...
II. MUỐI PHOTPHAT Là muối của axít photphoric: muối trung hòa và hai muối axi. Có 3 loại: • Muối đihiđrôphotpha.t • Muốin hiđrôphotphat. • Muối photphat. 1. Tính chất của muố photphat: a. Tính tan: Các muối đihiđrophotphat đều tan trong nước. Các muối hiđrophotphat và photphat trung hòa chỉ có muối natri, kali, amoni là dễ tan còn của các kim loại khác không tan hoặc ít tan trong nước.
Hoạt động 4: GV yêu cầu HS dựa vào định nghĩa về muối nitrat cho biết định nghĩa muối phốt HS muối photphát là muối của axit phát. photphoric. GV yêu cầu HS viết phản ứng của H3PO4 Ví dụ : với NaOH theo những tỉ lệ khác nhau? Na3PO4, K2HPO4, Ca(H2PO4)2 …. HS viết phương trình phản ứng vàcho GV nhấn mạnh các dạng muối tan và biết các muối tạo thành là muối muối không tan. photphat.
N Ễ I
N À Đ
N Á O
-
Í L
0B
A Ó H
0 0 1
N Ầ R
NG HƯ
O Ạ Đ HS nghiên cứu SGK.
T
T
D
HS nghiên cứu SGK. GV làm thí nghiệm Hoà tan Ca3(PO4)2 yêu cầu HS viết các phương trình điện li của Na3PO4? Cho biết PH của môi trường? 57
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
N Ơ HS nghiên cứu SGK trả lời. H N Y U .Q P T
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com Giáo án hóa học 11 nâng cao
b. Phản ứng thủy phân: Các muối photphat tan bị thủy phân trong dung dịch: HS quan sát và nhận xét Ví dụ: muối tan hoàn toàn trong nước. Hoạt động 5: Na3PO4 + H2O→ Na2HPO4 + NaOH 23Phương trình: Gv làm thí nghiệm: AgNO3 + Na3PO4 → PO4 + H2O ⇔ HPO4 + OH Sau đó nhỏ vài giọt HNO3. Na3PO4 → 3Na + PO43→ Dung dịch có môi trường kiềm. → Gv kết luận. → PH > 7 2. Nhận biết ion photphat: Thuốc thử nhận biết ion PO43- là dung dịch AgNO3. Ví dụ: 3AgNO3+Na3PO4 → Ag3PO4+3NNO3 Ag3PO4 3Ag+ + PO43→ Hs quan sát và nhận xét (màu vàng ) Kết tủa tan được trong HNO3 loãng → Có kết tủa vàng xuất hiện 4. Củng cố: Nhấn mạnh cấu tạo phân tử, tính chất vật lý và hóa học của axít photphoric, tính chất của các muối photphat . Những ứng dụng và phương pháp điều chế axít photphoric. 5. Dặn dò: Làm bài tập SGK trang 66. Nghiên cứu trước bài phân bón hóa học.
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
N
0B
N À Đ
N Á O
T
-
Í L
A Ó H
0 0 1
N Ầ R
NG HƯ
O Ạ Đ
Y U Q P.
HƠ
N
T
T
Bài 16 : PHÂN BÓN HOÁ HỌC
I. MỤC TIÊU BÀI DẠY 1. Kiến thức: Nguyên tố dinh dưỡng cần thiết cho cây trồng. Thành phần một số loại phân bón thường dùng. Cách bảo quản và sử dụng một số phân bón hoá học.
N Ễ I
D
58 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com Giáo án hóa học 11 nâng cao
2. Kỹ năng : 2. Kỹ năng: Có khả năng nhận biết một số loại phân bón hoá học. Có khả năng đánh giá chất lượng từng loại phân bón hoá học. 3. Giáo dục tư tưởng: Có thái độ nghiêm túc trong quá trình học. II. PHƯƠNG PHÁP VÀ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC 1. Phương pháp: (POE + đàm thoại, đồ dùng trực quan...) 2. Phương tiện: SGK lớp 11, dụng cụ hóa chất. III. THIẾT KẾ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY 1. Chuẩn bị: Ổn định lớp. 2. Kiểm tra bài cũ: Hoàn thành chuỗi phản ứng: HNO3 → H3PO4 → NaH2PO4 → Na2HPO4 → Na3PO4 → Ca3(PO4)2 3. Vào bài mới : Nội dung TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS Phân lân, kali, urê … Hoạt động 1: GV đàm thoại với HS về phân bón hóa học trong đời sống sản xuất và yêu cầu HS cho biết một vài loại phân mà em đã biết? I. PHÂN ĐẠM Phân đạm cung cấp Nitơ hóa hợp Hoạt động 2: cho cây dưới dạng ion NO3 và ion GV hướng dẫn HS tìm hiểu về phân đạm NH4+. sau đó đưa ra một số câu hỏi như: Phân Tác dụng: kích thích quá trình sinh đạm là gì? Chia làm mấy loại? Hs tìm hiểu SGK và dựa vào hiểu biết trưởng của cây, tăng tỉ lệ protêin thực tế để trả lời. thực vật. Độ dinh dưỡng đánh giá bằng hàm lượng %N trong phân. GV nêu khái niệm, đặc điểm của phân đạm amoni? 1.Phân đạm Amoni: GV hỏi có thể bón phân đạm amoni với Là các muối amoni : NH4Cl, vôi bột để khử chua được không? Tại sao? HS muối amoni là muối có chứa gốc (NH4)2SO4, NH4NO3 … NH4+ khi thủy phân.
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
N
0B
N Ễ I
N À Đ
N Á O
-
Í L
A Ó H
0 0 1
N Ầ R
NG HƯ
O Ạ Đ
Y U Q P.
HƠ
N
T
T
T
D
59 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com Giáo án hóa học 11 nâng cao
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Loại phân này thủy phân tạo ra môi trường axit nên dùng bón cho các loại đất ít chua. 2. Phân đạm Nitrat: Là các muối Nitrat NaNO3, Ca(NO3)2 … Điều chế: Khi cho muối cacbonat + HNO3. 3. Urê: Là chất rắn màu trắng, tan tốt trong nước, chứa khoảng 46%N, được điều chế cho ammoniac tác dụng với CO2. CO2 + 2NH3 → (NH2)2CO + H2O II. PHÂN LÂN Phân lân cung cấp photpho cho cây dưới dạng ion photphat PO43Phân lân cần thiết cho cây ở thời kỳ sinh trưởng. Độ dinh dưỡng của phân lân được đánh giá bằng hàm lượng %P2O5 tương ứng với lượng photpho có trong thành phần của nó Nguyên liệu: Quặng photphoric và apatit.
N À Đ
N Á O
T
-
Í L
→ có môi trường axit HS không thể được vì xảy ra phản ứng: GV yêu cầu HS xem SGK và so sánh các CaO + NH4+ → Ca2+ + NH3 + H2O loại phân đạm amoni và phân đạm nitrat có • Đều chứa N điểm gì giống và khác nhau? • Amoni có môi trường axit còn Nitrat có môi trường trung tính. => Vùng đất chua bón nitrat vùng đất kiềm bón amoni . GV trình bày về khái niệm, đặc điểm về phân Ure. HS lắng nghe sự trình bày của GV và GV nhận xét cung cấp thêm: phân urê tìm hiểu những ưu điểm của phân Ure. khi phân hủy trong nước cho môi trường trung tính va có hàm lượng Nito lớn
N
N Ầ R
NG HƯ
O Ạ Đ
Y U Q P.
HƠ
N
T
T
HS chú ý, đọc thêm các nội dung Hoạt động 3 : GV cung cấp những đặc điểm của phân trong SGK. lân. Các khái niệm phân lân, độ dinh dưỡng phân lân.
0B
A Ó H
0 0 1
HS viết phương trình phản ứng điều GV nêu ra cho HS biết các giai đoạn chế phân lân. quan trọng để bón lân cần cho cây trồng.Các nguyên liệu cần thiết để điều chế phân lân.
1. Super photphat: Có hai loại là super photphat đơn và super photphat kép: a. Super photphat đơn: Có chứa 14-20% P2O5, được sản xuất cho bột quặng photphorit hoặc
N Ễ I
D
60 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com Giáo án hóa học 11 nâng cao
apatit tác dụng với axit sunfuric đặc. Ca3(PO4)2 + 2H2SO4 → 2CaSO4 + Ca(H2PO4)2 b. Super photphat kép: Có chứa 40-50% P2O5 Sản xuất qua 2 giai đoạn: Ca3(PO4)2 + 3H2SO4 → 2H3PO4 + 3CaSO4 Ca3(PO4)2 + 4H3PO4 → +3Ca(H2PO4)2
GV yêu cầu HS so sánh sự giống và khác nhau super photphat đơn và super photphat kép, viết phương trình phản ứng HS hai loại phấn này đều có thành xảy ra khi điều chế. phần là Ca(H2PO4)2 nhưng khác nhau về hàm lượng P trong phân và có giai đoạn sản xuất khác nhau. Viết phương trình phản ứng.
N
O Ạ Đ
NG Ưphần của lân GV trình bày các thành H nóng chảy và các đặc tính của phân lân N Ầ nóng chảy. R T B 0 0 10 ÓA
2. Phân lân nung chảy: Thành phần chính của phân lân nóng chảy là: hỗn hợp photphat và silicat của canxi và magiê. • Chứa 12-14% P2O5 • Không tan trong nước, thích hợp cho lượng đất chua. III. PHÂN KALI Phân kali cung cấp nguyên tố Kali cho cây dưới dạng ion K+. Tác dụng : tăng cường sức chống bệnh , chống rét và chịu hạn của cây Độ dinh dưỡng đánh giá bằng hàm lượng % K2O. IV. MỘT SỐ LOẠI PHÂN KHÁC 1. Phân hỗn hợp và phân phức hợp: Là loại phân chứa đồng thời hai hoặc 3 nuyên tố dinh dưỡng cơ bản. • Phân hỗn hợp:
N Ễ I
N À Đ
N Á O
T
D
-L
H Í
N
T
HS xem SGK và lắng nghe lời trình bày của GV.
HS nghiên cứu sách trả lời: Phân có chứa nguyên tố K. Hoạt động 4: GV gợi ý cho HS trả lời các câu hỏi sau: KCl , NH4Cl, kali sunfat … Phân Kali là gì? Những loại hợp chất nào Chống bệnh, tăng sức chịu đựng cho được dùng làm phân kali? Phân kali cần cây. thiết cho cây như thế nào? Loại cây nào đòi hỏi nhiểu phân kali hơn?
HS trả lời: Hoạt động 5: GV so sánh phân hỗn hợp và phân phức • Giống đều chứa nhiều nguyên tố hợp giống và khác nhau như thế nào? trong phân. • Khác nhau trong quá trình điều chế . 61
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
Y U Q P.
HƠ
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com Giáo án hóa học 11 nâng cao
Chứa cả 3 nguyên tố N , P , K được gọi là phân NPK. Nó được trộn từ các phân đơn theo tỉ lệ N:P:K nhất định tuỳ theo loại đất trồng. • Phân phức hợp: Sản xuất bằng tương tác hoá học của các chất. 2. Phân vi lượng: Phân vi lượng cung cấp những hợp chất chứa các nguyên tố như Bo, kẽm, Mn, Cu, Mo … Cây trồng chỉ cần một lượng rất nhỏ. Phân vi lượng được đưa vào đất cùng với phân bón vố cơ hoặc hữu cơ.
GV yêu cầu HS trình bày những loại phân hỗn hợp và phân phức hợp.Cho ví dụ?
O Ạ Đ
Y U Q P.
Ncho
HƠ
HS phân loại và Nitrophota, Amophot.
ví
dụ:
N
T
GV đặt câu hỏi: HS Phân vi lượng cung cấp những Phân vi lượng là gì? Tại sao phải bón hợp chất chứa các nguyên tố như Bo, phân vi lượng cho đất? kẽm , Mn , Cu , Mo …nó cần cho sự kích thích cây trồng sinh trưởng và trao đổi chất….
0B
N Ầ R
NG HƯ
T
4. Củng cố: Nhấn mạnh cấu tạo phân tử, tính chất vật lý và hóa học của axít photphoric, tính chất của các muối photphat . Những ứng dụng và phương pháp điều chế axít photphoric. 5. Dặn dò: Làm bài tập SGK trang 66. Nghiên cứu trước bài phân bón hóa học.
Í L
N À Đ
A Ó H
0 0 1
Bài 17: LUYỆN TẬP N Á O TÍNH CHẤT CỦA PHOTPHO VÀ CÁC HỢP CHẤT CỦA PHOTPHO
T
I. MỤC TIÊU BÀI DẠY 1. Kiến thức: Củng cố các kiến thức về tính chất vật lí, hoá học, điều chế và ứng dụng của photpho và một số hợp chất của phot pho. 2. Kỹ năng:
N Ễ I
D
62 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com Giáo án hóa học 11 nâng cao
Vận dụng các kiến thức đã học để giải các loại bài tập Nhận biết. Hoàn thành chuỗi phản ứng. Điều chế. Giải bài tập dựa vào phương trình phản ứng. 3. Giáo dục tư tưởng: Có thái độ nghiêm túc trong quá trình học, có tinh thần hoạt động nhóm. II. PHƯƠNG PHÁP VÀ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC 1. Phương pháp: (đàm thoại, đồ dùng trực quan...) 2. Phương tiện: SGK lớp 11, III. THIẾT KẾ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY 1. Chuẩn bị: Ổn định lớp 2. Kiểm tra bài cũ: 3. Vào bài mới: Nội dung TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ: Hoạt động 1: 1. Đơn chất photpho: GV chia lớp thành nhiều nhóm và đặt Khối lượng nguyên tử: 31đvc hệ thống câu hỏi cho các nhóm thảo luận: HS hoạt động nhóm giải quyết câu P Độ âm điện: 2,1 Photpho có mấy dạng thù hình? Kể tên hỏi, sau đó cử đại diện trình bày. Cấu hình electon nguyên tử: các dạng thù hình và cho biết đặc điểm HS nêu các cấu tạo, tính chất hóa học 2 2 6 2 3 1s 2s 2p 3s 3p cấu trúc của các dạng thù hình. của P, các hợp chất của photpho. Viết Các số oxi hoá: -3, 0, +3, +5 So sánh tính chất vật lí, hoá học của các các phương trình phản ứng. dạng thù hình của photpho? Cho biết các số oxi hóa đặ trưng của photpho? 2. Axit photphoric: Là axit 3 lần axit, có độ mạnh trung bình Không có tính oxihoá. H3PO4 → H4P2O7 → HPO3 Cho biết tính chất vật lí, hoá học của Tạo ra 3 loại muối photphat khi tác axit photphoric? Viết phương trình phản dụng với kiếm ứng chứng minh axit photphoric là axit 3 3. Muối photphat : nấc? Tại sao axit photphoric không có tính Có 3 loại muối: Na3PO4, Na2HPO4, oxi hoá? NaH2PO4 Muối kali, natri, amoni và
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
N
0B
N Ễ I
N À Đ
N Á O
-
Í L
A Ó H
0 0 1
N Ầ R
NG HƯ
O Ạ Đ
Y U Q P.
HƠ
N
T
T
T
D
63 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com Giáo án hóa học 11 nâng cao
Muối photphat có mấy loại? Nêu khái niệm, đặc điểm của các loại muối này?
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
đihiđrophotphat: tan Muối còn lại ít tan hoặc không tan. Nhận biết ion PO42- bằng phản ứng: 2Ag+ + PO43- → Ag3PO4 ( vàng )
Nêu cách nhận biết ion photphat như thế nào? Hoạt động 2: GV tổng hợp kiến thức, hướng dẫn HS rút ra kiến thức trọng tâm.
II. BÀI TẬP:
O Ạ Đ
GV hướng dẫn HS làm bài tập SGK.
4. Củng cố: Kết hợp trong quá trình luyện tập. 5. Dặn dò: Làm các bài tập trong SGK trang 72. Đọc trước bài thực hành.
0 0 1
0B
N Ầ R
NG HƯ
N
Y U Q P.
HƠ
N
T
T
Bài 18: THỰC HÀNH TÍNH CHẤT CỦA CÁC HỢP CHẤT NITƠ, PHOTPHO
A Ó H
I. MỤC TIÊU BÀI DẠY 1. Kiến thức: Các phản ứng đặc trưng của ammoniac, axit nitric, các muối nitrat. Bản chất của các phản ứng hóa học. 2. Kỹ năng: Rèn luyện kĩ năng thực hành với lượng hóa chất đảm bảo an toàn chính xác. 3. Giáo dục tư tưởng: Nghiêm túc trong quá trình học. Rèn luyện tính cẩn thận, tư duy nhạy bén, suy luận logic. II. PHƯƠNG PHÁP VÀ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC 1. Phương pháp: (POE + đàm thoại, hoạt động nhóm...) 2. Phương tiện: SGK lớp 11, dụng cụ, hóa chất ….
N Ễ I
N À Đ
N Á O
-
Í L
T
D
64 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com Giáo án hóa học 11 nâng cao
III. THIẾT KẾ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY 1. Chuẩn bị: Ổn định lớp, chuẩn bị các dụng cụ thí nghiệm, hóa chất. 2. Kiểm tra bài cũ: 3. Vào bài mới: Nội dung TG Hoạt động của GV GV chuẩn bị hóa chất và hướng dẫn I. NỘI DUNG THÍ NGHIỆM HS làm thí nghiệm. VÀ CÁCH TIẾN HÀNH GV hướng dẫn HS làm thí nghiệm Thí nghiệm 1: (SGK) điều chế NH3: Trộn khoảng 4-5g NH4Cl với 5-6g NaOH rồi cho vào ống nghiệm khô. Dùng nút có lắp ống dẫn khí đậy nút miệng ống nghiệm. Đun ống nghiệm bằng đèn cồn và thu NH3 thoát ra bằng ống nghiệm khô. Khi đầy khí NH3 thì cho nhanh H2O vào nút chặt miệng ống nghiệm bằng nút cao su, lắc mạnh cho khí NH3 tan hết. GV yêu cầu HS: − Nhận xét sự xuất hiện màu của dung dịch ở ống 1 và cho biết dd NH3 có môi trường gì? Thí nghiệm 2: (SGK) − Ở ống 2 có hiện tượng gì? Giải thích và viết phương trình phản ứng? GV chuẩn bị hóa chất và hướng dẫn HS làm thí nghiệm: Dung dịch HNO3 đặc. Kim loại Cu. Đèn cồn. GV lưu ý HS cẩn thận lấy dung dịch axit đặc. GV yêu cầu HS giải thích hiện tượng và viết phương trình phản ứng.
N Ễ I
N À Đ
N Á O
-
Í L
A Ó H
B 0 0 0 1
T
T
D
65 Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
N Ầ R
NG HƯ
N
HƠ
N
Hoạt động của HS
Y U .Qthí nghiệm điều chế HS làm P T NH theo hướng dẫn của dung dịch GV.O ĐẠ HS làm thí nghiệm 1: 3
Thử tính chất của dd NH3: Chia dd NH3 thu được ở trên vào 2 ống nghiệm nhỏ: Ống 1: cho vài giọt pheonlphtalein Ống 2: cho 5-6 giọt muối nhôm clorua.
− HS quan sát, ghi lại hiện tượng, giải thích và viết phương trình phản ứng. HS làm thí nghiệm 2 theo hướng dẫn của GV: Tính oxi hoá của axit Nitric: 1. Lấy vào ống nghiệm 0,5ml dung dịch HNO3 đặc rồi cho một mẫu nhỏ Cu vào? HS quan sát màu của khí bay ra và màu của dd htu được? Giải thích và viết phương trình phản ứng?
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com Giáo án hóa học 11 nâng cao
2. Cũng làm thí nghiệm như trên nhưng thay HNO3 đặc bằng HNO3 loãng, đun nhẹ trên ngọn lửa đèn cồn,
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Thí nghiệm 3: (SGK)
N Ơ HS quan sát màu của khí bay ra và Hthích và viết màu của dd thu được? Giải N phương trình phản ứng? Y 3 theo hướng U HS làm thí nghiệm GV chuẩn bị hóa chất và hướng dẫn dẫn của GV:.Q HS làm thí nghiệm: Tính TPoxi hóa của muối kali Tinh thể KNO O nóng chảy: Ống nghiệm, giá đỡ, đèn cồn, than. nitrát Ạ HS làm thí nghiệm giống như sự Đhướng dẫn của SGK. G HS quan sát sự cháy tiếp tục của N Ư GV yêu cầu HS viết các phương trình các hòn than. Giải thích hiện tượng H phản ứng xảy ra trongNquá trình thí và viết phương trình phản ứng hóa học. Ầ nghiệm. R Phân biết một số loại phân bón T hoá học: B 0 HS làm thí nghiệm cho các mẫu GV chuẩn bị hóa chất và hướng dẫn 0 0 nghiệm: phân bón hoá học sau đây: HS làm1thí (NH ) SO , KCl, superphotphat kép Dung dịch KCl. A vào từng ống ngjhiệm riêng biệt, cho Ó Dung dịch AgNO . H vào mỗi ống nghiệm 4-5ml nước và 3
Thí nghiệm 4: (SGK)
4 2
N Ễ I
N À Đ
N Á O
T
D
Í L -
3
lắc nhẹ cho đến khi các chất tan hết. a. Phân đạm NH4)2SO4: Lấy 1 ml dung dịch (NH4)2SO4 vừa pha chế cho vào 2 ống nghiệm nhỏ. HS tự chọn hoá chất thích hợp để + 2GV để HS áp dụng kiến thức đã học chon nhận biết NH4 và SO4 và viết hóa chất để nhận biết gốc NH4+ và SO42-. phương trình ion rút gọn? b. Phân kaliclorua và Viết phương trình phản ứng? superphotphat kép: 66
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
4
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com Giáo án hóa học 11 nâng cao
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Lấy 1ml dung dịch vừa pha chế cho vào từng ống nghiệm riêng biệt, nhỏ vài giọt dd AgNO3 vào từng ống.
N Ơ HS quan sát màu kết tủa tạo thành H trong 2 ống để phân biệtN 2 loại phân trên và viết phương trìnhY phản ứng? U GV hướng dẫn HS viết bài tường HS viết bài tường trình. II. VIẾT BÀI TƯỜNG TRÌNH .Q trình. P 3. Củng cố: T 4. Dặn dò: O Ạ Nhắc nhở HS làm bài tường trình. Đ Nghiên cứu bài kế tiếp ở nhà. NG HƯ N Ầ TR B 0 0 0 1 A Ó H Í -L N Á TO N À Đ N Ễ DI 67
Đóng góp PDF bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial