www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
____________________________________________________________________
H
Ơ
OXI – KHÔNG KHÍ
CHƯƠNG IV
N
TÍNH CHẤT CỦA OXI
B
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
TP
1. Mục tiêu a. Về kiến thức: Giúp học sinh biết được trong điều kiện thường về nhiệt độ và áp xuất oxi là chất khí không màu, không mùi ít tan trong nước, nặng hơn không khí. Biết được oxi là một đơn chất rất hoạt động, dễ dàng tham gia phản ứng hoá học với nhiều phi kim. Học sinh viết được phương trình hoá học của oxi với lưu huỳnh và photpho. b. Về kỹ năng: Rèn kỹ năng quan sát, so sánh, làm thí nghiệm, viết công thức và phương trình hoá học. Giáo dục lòng say mê yêu thích bộ môn, giáo dục tính cẩn thận. c. Về thái độ:
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
2. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh: a. Chuẩn bị của giáo viên: Giáo án – Tài liệu Bảng phụ ghi nội dung bài tập Dụng cụ: Bình cầu, lọ thuỷ tinh, ống dẫn, thìa sắt, đèn cồn, kẹp Hoá chất: Thuốc tím, bột P đỏ, mẩu than 2. Chuẩn bị của học sinh: Xem lại kiến thức đã học ở các chương trước Nghiên cứu trước nội dung bài. Tìm hiểu tài liệu về tính chất của oxi 3. Tiến trình bài dạy * Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số Lớp 8A: ........................................................................................................................ 8B: ......................................................................................................................... 8C: ......................................................................................................................... 8D: ......................................................................................................................... 8E: ......................................................................................................................... a.Kiểm tra bài cũ: (Không )
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
.Q
U Y
Tiết 37
N
Ngày dạy 8A………………………… 8B………………………… 8C………………………… 8D………………………… 8E…………………………
Ngày soạn: 2/1/2010
____________________________________________________________________ 1 ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
D
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
ẠO
Đ
G
N
H Ư
TR ẦN
B
10 00
A
Ó
H
Í-
-L
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
____________________________________________________________________ * Đặt vấn đề vào bài mới: (1 phút) Trong học kỳ I các em đã được nghiên cứu về các khái niệm chất, nguyên tử, phân tử, phản ứng hoá học, mol và tính toán hoá học. Sang học kì II các em sẽ được nghiên cứu về một số chất cụ thể. Trước tiên ta sẽ tìm hiểu về oxi và không khí. Oxi là nguyên tố phổ biến thứ hai trong không khí và có nhiều ứng dụng trong cuộc sống của chúng ta. Vậy oxi có tính chất gì, xét bài b. Dạy nội dung bài mới Hoạt động của thầy trò Học sinh ghi ? Bằng kiến thức đã học em hãy lên điền ( 3 phút) các thông tin vào phần còn để trống trên bảng phụ Kí hiệu hoá học của nguyên tố oxi: Công thức hoá học của đơn chất khí oxi: Nguyên tử khối: Phân tử khối: Hàm lượng oxi ở vỏ Trái đất: KHHH: O HSTB Kí hiệu hoá học của nguyên tố oxi: O CTHH: O2 Công thức hoá học của đơn chất khí oxi: NTK: 16 O2 PTK: 32 Nguyên tử khối: 16 Phân tử khối: 32 Hàm lượng oxi ở vỏ Trái đất: 49,4% ? Bằng hiểu biết thực tế em cho biết oxi có ở những đâu? HSTB Trong không khí (dạng đơn chất) Trong nước, đường, quặng, cơ thể người, động vật, thực vật (dạng hợp chất) Cý Oxi có những tính chất lí học gì -> Xét I. Tính chất vật lí ( 10 phút) GV Yêu cầu học sinh quan sát lọ đựng khí oxi 1. Quan sát: theo nhóm, mỗi nhóm quan sát 1 lọ ? Qua quan sát lọ đựng khí oxi em hãy nhận xét màu sắc, trạng thái oxi ở nhiệt độ thường? HSTB Ở nhiệt độ thường oxi là chất khí không màu ? Em mở lọ đựng khí oxi đưa vào gần và ngửi cho biết mùi của oxi? HSTB Khí oxi không mùi
N
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
____________________________________________________________________ 2 ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
D
IỄ N
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
N
____________________________________________________________________ GV Các em nghiên cứu phần 2 (SGK/T81) 2. Trả lời câu hỏi 0 1 lit nước ở 20 C hoà tan được 31 ml khí oxi 1 lit nước ở 200 C hoà tan được 700 l khí NH3 ? Vậy khí oxi là chất tan nhiều hay tan ít trong nước? HSTB Khí oxi tan ít trong nước ở nhiệt độ thường ? Dựa vào kiến thức đã học em cho biết tỉ khối của oxi đối với không khí? Cho nhận xét? HSTB Tỉ khối của oxi với không khí là 32/29 khí 3. Kết luận oxi nặng hơn không khí ? Qua quan sát và nghiên cứu thông tin ở trên em cho biết tính chất vật lí của khí oxi? HSTB Khí oxi là chất khí: Không màu, không - Khí oxi là chất khí: Không mùi, ít tan trong nước, nặng hơn không màu, không mùi, ít tan trong khí. nước, nặng hơn không khí. 0 Oxi hoá lỏng ở nhiệt độ -183 C, oxi lỏng - Oxi hoá lỏng ở nhiệt độ có màu xanh nhạt 1830C, oxi lỏng có màu xanh GV Oxi có những tính chất vật lí trên vậy oxi nhạt có những tính chất hoá học gì -> Xét II. Tính chất hoá học GV Làm thí nghiệm về tác dụng của khí oxi (25 phút) với lưu huỳnh (oxi trong không khí) 1. Tác dụng với phi kim HSTB Các nhóm tiến hành làm thí nghiệm theo hướng dẫn: Dùng muôi sắt múc lấy 1 a. Với lưu huỳnh lượng lưu huỳnh bằng hạt đỗ xanh đưa Thí nghiệm: (SGK/T81 – 82) muôi đó lên ngọn lửa đèn cồn -> quan sát. ? Qua quan sát em cho biết có hiện tượng gì xảy ra? HSTB Lưu huỳnh cháy có khí bay lên GV Tiến hành: Dùng muôi sắt múc lấy 1 lượng lưu huỳnh bằng hạt đỗ xanh đưa muôi đó lên ngọn lửa đèn cồn sau đó đưa
____________________________________________________________________ 3 ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
t SO2 (k ) S (r ) + O2 (k ) → GV Phát phiếu học tập và dụng cụ cho các Lưu huỳnh đi oxit nhóm (khí sunfurơ) HSTB Yêu cầu các em làm theo các bước trong phiếu học tập B1: Dùng muỗng sắt có gắn nút lọ (phần b. Với Photpho tay cầm) múc 1 lượng nhỏ P bằng hạt đỗ xanh. B2: Đưa muỗng sắt hơ lên ngọn lửa đèn Thí nghiệm: (SGK/T82) cồn -> quan sát B3: Đưa muỗng sắt đó vào trong lọ chứa oxi -> quan sát
-L
Í-
o
TO
D
IỄ N
Đ
ÀN
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
ẠO
Đ
G
N
H Ư
TR ẦN
B
10 00
H
Ó
A
o
ÁN
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
TP
.Q
U Y
N
H
____________________________________________________________________ vào bình đựng oxi ? Qua quan sát em cho biết hiện tượng xảy ra? HSTB Lưu huỳnh cháy sáng ? Em hãy so sánh lưu huỳnh cháy trong không khí và lưu huỳnh cháy trong oxi? HSTB Lưu huỳnh cháy trong oxi nhanh, mạnh hơn lưu huỳnh cháy trong không khí. ? Qua thí nghiệm trên em có kết luận gì? HSTB Oxi tác dụng với lưu huỳnh Lưu huỳnh cháy trong không khí với ngọn lửa nhỏ màu xanh nhạt Lưu huỳnh cháy trong bình oxi mãnh liệt hơn. GV Lưu huỳnh cháy trong không khí, trong bình oxi hay nói lưu huỳnh tác dụng với oxi tạo thành lưu huỳnh đioxit (khí sunfurơ) ? Em lên bảng viết phương trình hoá học của phản ứng lưu huỳnh tác dụng với oxi? t HSTB S (r ) + O2 (k ) → SO2 (k ) GV Lưu huỳnh cháy trong oxi ngoài tạo ra PTHH: SO2 còn tạo ra 1 ít SO3
N
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Ơ
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
____________________________________________________________________ 4 ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
o
B
o
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
TN2: Oxi tác dụng với photpho đi photpho pentaoxit Ngoài ra oxi còn có khả năng tác dụng với cacbon (hiện tượng đốt cháy than) ? Qua một số thí nghiệm trên em có nhận xét gì? HSTB Oxi là đơn chất phi kim rất hoạt động đặc biệt ở nhiệt độ cao dễ dàng tham gia phản ứng hoá học với nhiều phi kim. c. Củng cố, luyện tập: (4 phút) - Em hãy nêu các thí dụ chứng minh rằng oxi là đơn chất phi kim rất hoạt động? - Em hãy hoàn thành các PTHH P + ……..---> P2O5 C + O2 ---> …. + O2 ---> SO2 - Cần bao nhiêu g oxi để đốt cháy hoàn toàn 5 mol cacbon? d. Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà (2 phút) - Về học bài
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
N
____________________________________________________________________ GV Lưu ý: trong khi làm thí nghiệm Lọ chứa oxi có 1 ít nước ở đáy lọ Khi đưa muỗng sắt vào lọ oxi phải đậy luôn nút lại. ? Qua quan sát em cho biết hiện tượng xảy ra? HSTB Ở ngoài không khí P cháy tạo ra khói trắng P cháy mạnh trong khí Oxi với ngọn lửa sáng chói tạo ra khói trắng dày đặc bám vào thành lọ dưới dạng bột tan được trong nước ? Qua hiện tượng trên em có kết luận gì? HSTB Đã có phản ứng hóa học xảy ra Oxi đã phản ứng với P GV Photpho + Oxi -> đi photpho pentaoxit ? Dựa vào sơ đồ trên em hãy lên bảng viết phương trình hoá học? t HSTB 4P (r ) +5O2 (k ) → PTHH: 2P2O5 (r ) t GV TN1: Oxi tác dụng với lưu huỳnh 4P (r ) +5O2 (k ) → 2P2O5 (r )
____________________________________________________________________ 5 ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
Đ
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
TP
.Q
U Y
N
H
____________________________________________________________________ - Viết phương trình hoá học của phản ứng: Oxi với phi kim (S, P, C) - Làm bài tập: 4, 5 (SGK) 24.7, 24. 8, 24. 9, 24. 11, 24.13, 24. 14 SBT * Hướng dẫn bài 5: (SGKT84) Tính khối lượng S -> Số mol Khối lượng tạp chất Khối lượng than – ( khối lượng S + khối lượng tạp chất) -> Tính ra số mol Áp dụng phương trình hoá học tính ___________________________
N
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Ơ
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
D
IỄ N
Ngày soạn: 4/01/2010
Ngày dạy 8A………………………… 8B………………………… 8C………………………… 8D………………………… 8E…………………………
____________________________________________________________________ 6 ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
____________________________________________________________________ Tiết 38 TÍNH CHẤT CỦA OXI (TIẾP)
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
TP
2. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh a. Chuẩn bị của giáo viên: Giáo án – Tài liệu Phiếu học tập ghi các bước tiến hành thí nghiệm Dụng cụ: Bình cầu, lọ thuỷ tinh, ống dẫn, thìa sắt, đèn cồn, kẹp Hoá chất: Dây sắt, mẩu than (cacbon), khí oxi đựng trong bình b. Chuẩn bị của học sinh: Học bài và làm bài tập Xem lại kiến thức về viết PTHH Nghiên cứu trước nội dung bài 3. Tiến trình bày dạy: * Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số Lớp 8A: ........................................................................................................................ 8B: ......................................................................................................................... 8C: ......................................................................................................................... 8D: ......................................................................................................................... 8E: ......................................................................................................................... a. Kiểm tra bài cũ: (Miệng – 5 phút ) * Câu hỏi: Hãy cho biết 1,5.10 24 phân tử oxi a. Bao nhiêu mol phân tử oxi? Khối lượng là bao nhiêu? b. Tác dụng hết bao nhiêu g P? * Đáp án biểu điểm: (10 điểm) 24 a. 1,5.10 phân tử oxi có: Số mol là:
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
.Q
U Y
N
H
Ơ
N
1. Mục tiêu a. Về kiến thức: Giúp học sinh biết được oxi là đơn chất rất hoạt động, dễ dàng tham gia phản ứng hoá học với nhiều kim loại và nhiều hợp chất hoá học, nguyên tố oxi chỉ có hoá trị II. Học sinh viết được phương trình hoá học của oxi với kim loại, với các hợp chất. b. Về kỹ năng: Rèn kỹ năng quan sát, so sánh, làm thí nghiệm, viết công thức và phương trình hoá học. Giáo dục lòng say mê yêu thích bộ môn, giáo dục tính cẩn thận. c. Về thái độ:
1,5.10 24 = 2,5 (mol) oxi 6.10 23
(2 điểm)
Khối lượng là: ____________________________________________________________________ 7 ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
____________________________________________________________________ m = n . M = 2,5 . 32 = 70 (g) (2 điểm) t 2P2O5 (r ) b. PTHH: 4P (r ) +5O2 (k ) → Theo phương trình hoá học ta có: 4 mol P tham gia phản ứng với 5 mol Oxi x mol P tham gia phản ứng với 2,5 mol Oxi o
N
4.2,5 = 2 (mol) P 5
Ơ
x=
D
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
ẠO
Đ
G
N
H Ư
TR ẦN
B
10 00
A
Ó
H
Í-
-L
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
TP
.Q
U Y
N
H
Số gam P là: m = n . M = 2 . 31 = 62 (g) (5 điểm) Đối tượng HSTB - K * Đặt vấn đề vào bài mới: (1 phút) Oxi là đơn chất hoạt động hoá học mạnh không những tác dụng với phi kim mà còn tác dụng với nhiều chất khác.Vậy oxi còn có tính chất gì khác, xét nội dung bài b. Dạy nội dung bài mới Hoạt động của thầy trò Học sinh ghi GV Phát dụng cụ hoá chất và phiếu học tập (có 2. Tác dụng với kim loại ghi các bước tiến hành làm thí nghiệm) (20 phút) cho các nhóm * Thí nghiệm: (SGKT83) B1: Lấy một đoạn dây sắt nhỏ đưa vào lọ chứa khí oxi B2: Dùng dây sắt quấn mẩu than B3: Hơ nóng trên ngọn lửa đèn cồn B4: Cho vào bình chứa oxi HS Sau khi tiến hành xong thí nghiệm các em * Nhận xét: quan sát báo cáo kết quả Cho dây sắt có quấn mẩu than hồng, mẩu than cháy trước tạo nhiệt độ đủ cho sắt cháy. Sắt cháy mạnh, sáng chói, không có Sắt cháy mạnh, sáng chói, ngọn lửa, không có khói, tạo ra các hạt nhỏ không có ngọn lửa, không có khói, tạo ra các hạt nhỏ nóng nóng chảy màu nâu. ? Qua hiện tượng trên em có kết luận gì? chảy màu nâu là sắt (II, III) oxit HSTB Sắt tác dụng với oxi ? Em lên bảng viết phương trình hoá học? to HSTB 2Fe (r ) + O2 (k ) → 2FeO (r ) to 4Fe (r ) + 3O2 (k ) → 2Fe2O3 (r ) PTHH: to 6Fe (r ) + 4O2 (k ) → 2Fe3O4 (r ) to 3Fe (r ) + 2O2 (k ) → Fe3O4 (r ) to ⇔ 3Fe (r ) + 2O2 (k ) → Fe3O4 (r ) (oxit sắt từ) GV Ngoài tác dụng với sắt oxi còn tác dụng ____________________________________________________________________ 8
ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
N
____________________________________________________________________ với nhiều kim loại khác ở nhiệt độ cao ? Tương tự em hãy hoàn thành các phương trình hoá học từ các sơ đồ sau: O2 + Al ---> Na + O2 ---> Mg + O2 ---> t HSKG 3O (k ) + 4Al → 2Al O
(r ) 2 3 (r ) t 4Na (r ) + O2 (k ) → 2Na2O (r ) t 2Mg (r ) + O2 (k ) → 2MgO (r )
Ơ
o
H
2
TP ẠO
G
Đ
3. Tác dụng với hợp chất (14 phút)
N
Các em nghiên cứu thông tin SGK Khí metan (có trong khí bùn, ao, bioga) cháy trong không khí do tác dụng với khí PTHH: oxi và toả nhiều nhiệt t 2H2O (h ) CH4 (k ) + 2O2 (k ) → Metan có công thức là CH4 tác dụng với + CO2 (k ) oxi tạo khí cacbonic và hơi nước Em lên bảng viết phương trình hoá học? o
10 00
B
TR ẦN
GV
Như vậy ta thấy oxi là đơn chất hoạt động rất mạnh tác dụng với hầu hết các đơn chất ở nhiệt độ cao. Vậy oxi có tác dụng với hợp chất không -> Xét
H Ư
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
GV
.Q
o
? t HSTB CH4 (k ) + 2O2 (k ) → 2H2O (h ) + CO2 (k ) GV Ngoài tác dụng với CH4 thì oxi còn tác dụng với 1 số hợp chất khác nữa VD: CO, C2H6 , C2H2 , C2H4 … Em lên bảng viết các PTHH của những ? phản ứng trên?
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
o
TO
t HSKG 2CO (k ) + O2 (k ) → 2CO2 (k ) o
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
U Y
N
o
t 2C2H6 (k ) +7O2 (k ) → 6H2O (h ) +4CO2 (k )
D
IỄ N
Đ
ÀN
o
t 2C2H2 (k ) +5O2 (k ) → 2H2O (h ) +4CO2 (k ) o
t C2H4 (k ) +3O2 (k ) → 2H2O (h ) +2CO2 (k ) o
?
Qua nghiên cứu em có nhận xét gì về tính chất hoá học của đơn chất khí oxi? HSTB Khí oxi là đơn chất rất hoạt động đặc biệt ở nhiệt độ cao dễ dàng tham gia phản ứng hoá học với nhiều kim loại, hợp chất, phi ____________________________________________________________________ 9
ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Ngày dạy 8A………………………… 8B………………………… 8C………………………… 8D………………………… 8E…………………………
D
IỄ N
Đ
ÀN
Ngày soạn: 8/01/2010
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
ẠO
Đ
G
N H Ư TR ẦN B 10 00 A Ó H Í-L TO
ÁN
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
____________________________________________________________________ kim. Trong các hợp chất hoá học nguyên tố oxi có hoá trị II. c. Củng cố - luyện tập : ( 3 phút) 1. Butan có công thức hoá học là C4H10 cháy tạo ra cacbonic và hơi nước viết phương trình phản ứng? 2. Cho một luồng không khí khô đi qua bột đồng dư nung nóng, khí thu được sau phản ứng là: cacbon đioxit, nitơ, oxi, hơi nước Tìm câu trả lời đúng? d. Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà (2 phút) - Về học bài thuộc tính chất vật lí của oxi - Viết phương trình hoá học của phản ứng: oxi với các đơn chất, hợp chất - Làm bài tập: 24.4, 24.12 SBT * Hướng dẫn bài 24.11 (SBT): Tính khối lượng than nguyên chất, sau đó tính theo PTHH. __________________________________
N
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Tiết 39 SỰ OXI HÓA - PHẢN ỨNG HÓA HỢP - ỨNG DỤNG CỦA OXI ____________________________________________________________________ 10 ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
D
IỄ N
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
N
____________________________________________________________________ 1. Mục tiêu a. Về kiến thức: Giúp học sinh hiểu được sự tác dụng của oxi với một chất là sự oxi hoá, biết dẫn ra được các thí dụ để minh hoạ. Giúp học sinh biết được những phản ứng hoá hợp là phản ứng hoá học trong đó chỉ có một chất mới được tạo thành từ hai hay nhiều chất ban đầu, biết dẫn ra được các thí dụ để minh hoạ. Biết được những ứng dụng của khí oxi cần cho sự hô hấp của người và động vật, cần để đốt nhiên liệu trong đời sống sản xuất. b. Về kỹ năng: Rèn kỹ năng quan sát, viết công thức và phương trình hoá học, kỹ năng tính toán. Giáo dục lòng say mê yêu thích bộ môn, giáo dục ý thức bảo vệ c. Về thái độ: cây xanh để cung cấp oxi cho đời sống sản xuất. 2. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh a. Chuẩn bị của giáo viên: Giáo án – Tài liệu Bảng phụ ghi nội dung bảng SGKT85 b. Chuẩn bị của học sinh: Học bài và làm bài tập Xem lại kiến thức về viết PTHH Nghiên cứu trước nội dung bài 3. Tiến trình bày dạy: * Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số Lớp 8A: ........................................................................................................................ 8B: ......................................................................................................................... 8C: ......................................................................................................................... 8D: ......................................................................................................................... 8E: ......................................................................................................................... a. Kiểm tra bài cũ: (Miệng – 5 phút ) * Câu hỏi: Em hãy chọn các CTHH và hệ số thích hợp điền vào chỗ (….) trong sơ đồ sau để có phương trình hoàn chỉnh. ……….. + …… ---> Al2O3 ……….. + O2 ---> Na2O Mg + …….. ---> MgO P + O2 ---> H2 + ……… ---> H2O * Đáp án biểu điểm: (10 điểm) t 3O2 (k ) +4Al (r ) → 2Al2O3 (r ) o
(2 điểm)
____________________________________________________________________ 11 ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
____________________________________________________________________ t 4Na (r ) +O2 (k ) → 2Na2O (r ) (2 điểm) o
t 2Mg (r ) +O2 (k ) → 2MgO (r )
(2 điểm)
t 2P2O5 (r ) 4P (r ) +5O2 (k ) →
(2 điểm)
o
o
t 2H2 (k ) +O2 (k ) → 2H2O (h ) (2 điểm) Đối tượng HSTB * Đặt vấn đề vào bài mới: (1 phút) Oxi là đơn chất hoạt động hoá học mạnh không những tác dụng với phi kim mà còn tác dụng với nhiều chất khác. Quá trình oxi tác dụng với các chất đó người ta gọi là gì, những phản ứng của oxi tác dụng với các đơn chất thuộc loại phản ứng gì, oxi có ứng dụng ra sao, xét nội dung bài b. Dạy nội dung bài mới Hoạt động của thầy trò Học sinh ghi GV Trước tiên chúng ta tìm hiểu về sư oxi hóa I. Sự oxi hoá (10 phút) ? Bằng kiến thức đã học em lên bảng viết các 1. Ví dụ phương trình hoá học của oxi với: Na, S, C, Al, CO, C2H4 ? t t HSTB a. 4Na (r ) +O2 (k ) → 2Na2O (r ) 2Na2 (r ) 4Na (r ) + O2 (k ) → t b. S (r ) + O2 (k ) → SO2 (k ) o
t c. C (r ) + O2 (k ) → CO2 (k )
10 00
B
o
o
t S (r ) + O2 (k ) → SO2 (k ) o
t C (r ) + O2 (k ) → CO2 (k ) o
t d. 4Al (r ) +3O2 (k ) → 2Al2O3 (r )
t C2H4 (k ) + 3O2 (k ) →
t e. 2CO (r ) + O2 (k ) → 2CO2 (k )
2H2O (h ) + 2CO2 (k )
o
A
o
o
t g. C2H4 (k ) +3O2 (k ) → 2H2O (h ) +2CO2 (k ) GV Phản ứng (a), (b), (c), (d): Oxi tác dụng với đơn chất Phản ứng (e), (g): Oxi tác dụng với hợp chất Tất cả những phản ứng trên đều có oxi tác dụng với 1 chất khác -> Gọi là sự oxi hoá chất đó. ? Vậy sự oxi hoá một chất là gì? HSTB Sự tác dụng của oxi với một chất là sự oxi hoá. 2. Định nghĩa: Sự tác dụng của oxi với một Chất đó có thể là đơn chất hoặc hợp chất ? Qua nghiên cứu em hãy chỉ ra trong những chất là sự oxi hoá. phản ứng sau phản ứng nào có xảy ra sự oxi hoá?
-L
Í-
H
Ó
o
TO
D
IỄ N
Đ
ÀN
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
ẠO
Đ
G
N
H Ư
TR ẦN
o
ÁN
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
N
o
t a. 2Cu (r ) + O2 (k ) → 2CuO (r ) o
____________________________________________________________________ 12 ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
____________________________________________________________________ t 2K2O (r ) b. 4K (r ) + O2 (k ) → o
t c. 2Mg (r ) + CO2 (k ) → 2MgO (r ) + C (r ) o
t 2KCl (r ) + 3O2 (k ) d. 2KClO3 (r ) → to e. 4FeO (r ) + O2 (r ) → 2Fe2O3 (r ) HSTB Trong những phản ứng trên thì phản ứng (a), (b), (e) có xảy ra sự oxi hoá vì ở những phản GV ứng đó có sự tác dụng của oxi với một chất. Phản ứng a, b, e có sự giống nhau. Vậy những GV phản ứng như vậy thuộc loại phản ứng gì, xét Các em cùng nghiên cứu phiếu học tập, thảo II. Phản ứng hoá hợp luận thống nhất ý kiến hoàn thành bài tập. (13 phút) Phản ứng hoá học Số Số 1. Ví dụ: chất chất sản phản ứng phẩm
B
CaO+H2O (l ) ->Ca(OH)2 (dd )
10 00
A
Ó
H
TO
ÀN
?
Í-
HSTB
-L
HSTB ?
4Fe(OH)2 + 2H2O + O2 → 4Fe(OH)3 Báo cáo kết quả - Nhận xét – Bổ sung. Những phản ứng hoá học trên có điểm gì chung? Có 2 hay nhiều chất tham gia và một sản phẩm tạo thành Những phản ứng như vậy được gọi là phản ứng hoá hợp. Vậy em hãy cho biết định nghĩa phản ứng hoá hợp? Phản ứng hoá hợp là phản ứng hoá học trong đó chỉ có một chất mới tạo thành (sản phẩm) từ hai hay nhiều chất ban đầu. Từ định nghĩa về phản ứng hoá hợp em hãy chỉ ra ở ví dụ ban đầu thì phản ứng nào là phản ứng hoá hợp?
IỄ N
Đ
HSTB
?
HSTB
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
ẠO
Đ
G
N
to 2Fe (r ) +O2 (k ) → 2FeO (r )
TR ẦN
o
GV
D
H Ư
t 4P (r ) +5O2 (k ) → 2P2O (r )
ÁN
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
N
o
2. Định nghĩa Phản ứng hoá hợp là phản ứng hoá học trong đó chỉ có một chất mới (sản phẩm) được tạo thành từ hai hay nhiều chất ban đầu.
____________________________________________________________________ 13 ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
____________________________________________________________________ Phản ứng (a), (b), (c), (d), (e) là những phản GV ứng hoá hợp Treo bảng phụ có ghi nội dung bài tập ? Dùng cụm từ thích hợp trong khung để điền vào chỗ (….) hoàn thành bảng sau:
Ơ H N
Ó
A
o
t S (r ) + O2 (k ) → SO2 (k ) Toả ra 396 KJ/ mol
Í-
H
o
-L
t 4Al (r ) +3O2 (k ) → 2Al2O3 (r ) Toả ra 1676 KJ/ mol Những phản ứng này là phản ứng toả nhiệt ngược lại một số phản ứng thu nhiệt Các em nghiên cứu thông tin sgk “Trong nhiều ? phản ứng …………. Phản ứng toả nhiệt” Qua đó em hiểu thế nào là phản ứng thu HSTB nhiệt? Ở nhiệt độ thường các phản ứng của oxi với các chất hầu như không xảy ra chỉ cần nâng nhiệt để khơi mào phản ứng lúc đầu các chất - Ở nhiệt độ thường các sẽ cháy -> Toả nhiều nhiệt (phản ứng toả o
TO
D
IỄ N
Đ
ÀN
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
U Y .Q TP ẠO Đ G N
10 00
B
TR ẦN
H Ư
Sự tác dụng của oxi với một chất là ……… Phản ứng hoá hợp là phản ứng hoá học trong đó chỉ có ………tạo thành từ hai hay nhiều HSTB ……… Báo cáo kết quả Sự tác dụng của oxi với một chất là sự oxi hoá. Phản ứng hoá hợp là phản ứng hoá học trong đó chỉ có một chất mới tạo thành từ hai hay ? nhiều chất ban đầu. Dựa vào tính chất hóa học của oxi cho biết những phản ứng của oxi với C, S, P, Fe ngoài có sự tạo thành chất mới còn có dấu HSTB hiệu gì? GV Đều có sự tỏa nhiệt t C (r ) + O2 (k ) → CO2 (k ) (than) Toả ra 393 KJ/ mol
N
Chất ban đầu
ÁN
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Một chất mới, Sự oxi hoá,
____________________________________________________________________ 14 ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
D
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
ẠO
Đ
G
N
H Ư
TR ẦN
B
10 00
A
Ó
H
Í-
-L
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
N
____________________________________________________________________ Cý nhiệt) phản ứng hoá học đó hầu Các em đã nghiên cứu về những phản ứng của như không xảy ra chỉ cần oxi, tính chất của oxi vậy dựa vào những đặc nâng nhiệt để khơi mào tính này oxi có những ứng dụng nào trong đời phản ứng lúc đầu các chất sẽ sống con người -> Ta xét cháy, đồng thời toả nhiều ? nhiệt gọi là phản ứng toả Quan sát tranh vẽ em hãy kể tên những ứng nhiệt. của oxi trong đời sống và trong công HSTB nghiệp? III. Ứng dụng của oxi Phá đá bằng hỗn hợp nổ chứa oxi lỏng (10 phút) Oxi lỏng dùng cho sự đốt nhiên liệu tên lửa và 1. Ví dụ tàu vũ trụ Đèn xì oxi - axetilen dùng để hàn cắt kim loại Phi công, thợ lặn dùng oxi nén để thở GV Lò luyện gang dùng không khí giàu oxi ? Các em nghiên cứu SGKT86 Qua nghiên cứu thông tin và ví dụ trên cho biết oxi có ứng dụng quan trọng trong HSTB những lĩnh vực nào? 2. Nhận xét ? Dùng cho sự hô hấp và sự đốt nhiên liệu Hãy lấy 1 vài ví dụ về việc sử dụng oxi cho sự hô hấp? Sử dụng oxi cho sự đốt nhiên - Hai lĩnh vực ứng dụng HSTB liệu? quan trọng của oxi là dùng Khí oxi cần cho sự hô hấp để oxi hoá các chất cho sự hô hấp và sự đốt dinh dưỡng trong cơ thể người và động vật tạo nhiên liệu ra khí cacbonic và năng lượng. Nguồn năng (SGKT86) lượng này dùng để duy trì sự sống của cơ thể. Những phi công thợ lặn, chiến sĩ chữa cháy đều phải thở bằng khí oxi trong bình đặc biệt. Khí oxi cần cho sự đốt nhiên liệu: Nhiên liệu cháy trong oxi tạo ra nhiệt độ cao dùng oxi trong công nghiệp luyện gang, dùng đốt nhiên liệu trong tên lửa. Hỗn hợp oxi lỏng với các nhiên liệu xốp như mùn cưa, than gỗ là hỗn hợp nổ mạnh. Hỗn hợp này dùng để chế mìn phá đá, đào đất. c. Củng cố - luyện tập : ( 4 phút) ____________________________________________________________________ 15
ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
TO
Tiết 40 OXIT
D
IỄ N
Đ
ÀN
Ngày dạy 8A………………………… 8B………………………… 8C………………………… 8D………………………… 8E…………………………
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
ẠO
Đ
G
N
H Ư
TR ẦN
B
10 00
A Ó
-L
Í-
H
Ngày soạn: 11/01/2010
ÁN
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
____________________________________________________________________ 1. Em hãy lập phương trình hoá học biểu diễn phản ứng hoá hợp của lưu huỳnh với các kim loại Mg, Zn, Fe, Al? 2. Hãy giải thích vì sao: Khi càng lên cao thì tỉ lệ thể tích oxi trong không khí càng giảm? Phản ứng cháy của các chất trong bình chứa oxi mãnh liệt hơn trong không khí? Vì sao nhiều bệnh nhân bị khó thở và những thợ lặn làm việc dưới nước đều phải thở bằng khí oxi nén trong bình đặc biệt? 3. Oxit của một nguyên tố có hoá trị II chứa 20% O (về khối lượng) Công thức của oxit đó là: a. CuO b. FeO c. CaO d. ZnO Tìm công thức phân tử đúng? d. Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà (2 phút) - Về học nắm được định nghĩa sự Oxi hoá, Phản ứng hoá hợp, ứng dụng của Oxi - Viết phương trình hoá học của phản ứng: Oxi với các chất - Làm bài tập: 25.1, 25.2, 25.4, 25.6, 25.7 SBT * Hướng dẫn bài 25.6 (SBT): Gọi số mol Al là x Số mol của O là y. Từ tỉ lệ về khối lượng => Rút ra tỉ lệ về số mol => CTHH. __________________________________
N
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
1. Mục tiêu a. Về kiến thức: Giúp học sinh biết và hiểu định nghĩa oxit là hợp chất tạo bởi 2 nguyên tố trong đó có 1 nguyên tố là oxi. Học sinh biết và hiểu công thức hoá học của oxit và cách gọi tên oxit. Biết oxit gồm 2 loại chính là oxit axit và oxit bazơ, biết dẫn ra ví dụ để minh hoạ. Học sinh biết vận dụng thành thạo qui tắc lập công thức hoá học đã ____________________________________________________________________ 16
ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
-L
2.1000 = 20 (dm3) 100
ÁN
Vậy V CH = 1000 – 20 = 980 (dm3)
(3 điểm)
TO
4
PTHH:
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
Í-
H
Ó
A
10 00
B
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
N
____________________________________________________________________ học ở chương I để lập công thức của oxit. b. Về kỹ năng: Rèn kỹ năng quan sát, nhận biết, viết công thức hóa học Giáo dục lòng say mê yêu thích bộ môn. c. Về t hái độ: 2. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh a. Chuẩn bị của giáo viên: Giáo án – Tài liệu Bảng phụ: Nội dung bài tập ghép thông tin b. Chuẩn bị của học sinh: Học bài và làm bài tập Xem lại kiến thức quy tắc hóa trị, về lập CTHH theo hóa trị Nghiên cứu trước nội dung bài 3. Tiến trình bày dạy: * Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số Lớp 8A: ........................................................................................................................ 8B: ......................................................................................................................... 8C: ......................................................................................................................... 8D: ......................................................................................................................... 8E: ......................................................................................................................... a. Kiểm tra bài cũ: (Miệng – 5 phút ) * Câu hỏi: Tính thể tích khí oxi cần thiết để đốt cháy hoàn toàn khí metan trong 1m3 khí chứa 2% tạp chất không cháy (đktc) * Đáp án biểu điểm: (10 điểm) 3 3 1 m = 1000 dm V tạp chất không cháy:
t CH4 (k ) + 2O2 (k ) → 2H2O (h ) + CO2 (k ) Số mol khí CH4
D
IỄ N
Đ
ÀN
o
n =
V 980 = = 43,75 (mol) 22,4 22,4
Theo phương trình hoá học ta có: 1 mol CH4 tác dụng hết 2 mol oxi 43,75 mol CH4 tác dụng hết x mol oxi x=
(4 điểm)
43,75.2 = 87,5 (mol) oxi 1
____________________________________________________________________ 17 ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
ẠO
Đ
G
N
H Ư
TR ẦN
B
10 00
A
Ó
H
Í-
-L
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
____________________________________________________________________ Thể tích của khí O2 ở (đktc) V = n . 22,4 = 87,5 . 22,4 = 1960 (dm3) khí oxi (3 điểm) Đối tượng: HSKh * Đặt vấn đề vào bài mới: (1 phút) Như các em thấy oxi là đơn chất khá hoạt động tác dụng với đơn chất: kim loại, phi kim. Vậy sản phẩm sinh ra từ những phản ứng ấy là gì, gồm những loại nào, cách gọi tên ra sao, xét nội dung bài b. Dạy nội dung bài mới Hoạt động của thầy trò Học sinh ghi I. Định nghĩa (10 phút) ? Em hãy cho biết sản phẩm của phản ứng Cu, 1. Ví dụ S, C với oxi và viết công thức lên bảng? HSTB Đồng oxit : CuO - Một số oxit: CuO, Lưu huỳnh đi oxit: SO2 SO2, CO2,... Cacbon đi oxit: CO2 GV Trên đây là CTHH của các oxit ? Em hãy nhận xét thành phần của oxit? HSTB Là hợp chất, có oxi và một nguyên tố khác 2. Nhận xét GV Treo bảng phụ có chữ oxit lên bảng, đưa cho học sinh các miếng giấy có ghi sẵn các thông tin sau: Đơn chất Hợp chất Hai nguyên tố Ba nguyên tố Nguyên tố Oxi Nguyên tố C Nguyên tố Cu ? Qua nghiên cứu CTHH của oxit em hãy chọn các miếng giấy ghi các thông tin phù hợp với thành phần của các oxit gắn vào? Hợp chất HSTB Oxit Tạo bởi 2 nguyên tố Một nguyên tố là oxi
N
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Dựa vào bài tập vừa hoàn thành em hãy phát 3. Định nghĩa biểu định nghĩa oxit? HSTB Oxit là hợp chất của 2 nguyên tố trong đó có một Oxit là hợp chất của 2 ?
____________________________________________________________________ 18 ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
D
IỄ N
Đ
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
N
____________________________________________________________________ nguyên tố là oxi. nguyên tố, trong đó có ? một nguyên tố là oxi. Từ định nghĩa trên em hãy chỉ ra trong các công thức hoá học sau CTHH nào là CTHH của oxit? Giải thích KCl, KClO3 , Na2O, O3 HSTB Chất thứ nhất: Thoả mãn 2 điều kiện (là hợp chất, tạo bởi 2 nguyên tố) nhưng không có nguyên tố oxi -> KCl không phải là CTHH của oxit. Chất thứ hai: Thoả mãn 2 điều kiện (là hợp chất, có 1 nguyên tố là oxi) nhưng là hợp chất 3 nguyên tố nên KClO3 không phải là CTHH của oxit. Chất thứ ba: Thoả mãn 3 điều kiện (là hợp chất, có hai nguyên tố, 1 nguyên tố là Oxi) nên Na2O là CTHH của oxit. Chất thứ tư: Chỉ tạo bởi 1 nguyên tố là oxi nên O3 cũng không phải là CTHH của oxit. Cý Các em đã biết về định nghĩa của oxit, vậy lập CTHH của oxit như thế nào -> Xét II. Công thức ? Nhắc lại qui tắc hoá trị đối với hợp chất gồm (8 phút) 2 nguyên tố hoá học? 1. Trả lời câu hỏi HSTB Trong công thức hoá học: Tích của chỉ số và hoá trị nguyên tố này bằng tích của chỉ số và hoá trị nguyên tố kia ? Em hãy viết biểu thức rút ra từ qui tắc đối với hợp chất AxBy từ đó cho biết tỉ lệ x với y. Biết hoá trị của A là a, hoá trị của B là b? HSTB AaxBby x . a = y . b Lập CTHH:
GV ?
x b b/ = = / a y a
Vừa rồi các em đã xét 1 số ví dụ về oxit: CuO, SO2, CO2 Nhìn vào CTHH trên em cho biết các thành phần trong công thức oxit từ đó cho biết mối
____________________________________________________________________ 19 ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
ẠO
Đ
G
N
H Ư
TR ẦN
B
10 00
A
Ó
H
Í-
-L
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
TP
.Q
U Y
N
H
____________________________________________________________________ liên quan giữa chúng? HSTB CuO: Biết chỉ số Cu là 1 Biết chỉ số O là 1 Hoá trị của O là II Hoá trị của Cu là II Thấy hoá trị của Cu nhân với chỉ số Cu bằng hoá trị của oxi nhân với chỉ số của oxi SO2 : Biết chỉ số S là 1 Biết chỉ số O là 2 Hoá trị của O là II Hoá trị của S là IV Thấy hoá trị của S nhân với chỉ số S bằng hoá trị của oxi nhân với chỉ số của oxi Tương tự đối với các oxit khác cũng vậy. ? Qua đó em có kết luận gì về CTHH của oxit? 2. Kết luận HSTB CTHH của oxit lập theo đúng qui tắc hoá trị Công thức của oxit ? MxOy gồm kí hiệu của Nếu gọi công thức oxit là MxOy Biết M là KHHH của nguyên tố khác oxi kèm chỉ số y và kí O là KHHH của nguyên tố Oxi hiệu của một nguyên tố khác M (có hoá trị n) n là hoá trị của M Thì ta sẽ có biểu thức nào? kèm chỉ số x của nó HSTB n . x = II . y theo đúng qui tắc về hoá trị: ? Áp dụng em hãy lập công thức hoá học 1 oxit II . y = n . x của N biết N hoá trị V? HSTB NVxOIIy Theo qui tắc: x . V = y . II Lập CTHH:
N
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Ơ
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Cý ?
x II 2 = = V 5 y
Vậy CTHH: N2O5 Các em đã biết CTHH của Oxit vậy Oxit gồm có mấy loại -> Xét III. Phân loại (7 phút) Nghiên cứu thông tin sgk em hãy cho biết oxit
____________________________________________________________________ 20 ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
D
IỄ N
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
N
____________________________________________________________________ Có thể phân chia oxit 2 phân thành mấy loại? HSTB 2 loại : Oxit axit, Oxit bazơ loại chính: ? Oxit axit là gì? a) Oxit axit HSTB Thường là oxit của phi kim và tương ứng với - Thường là oxit của phi một axit kim, tương ứng với 1 ? axit Em hãy lấy ví dụ về oxit axit? HSTB N2O5 ; SO2 ; SO3 ; CO2 ; P2O5 Thí dụ: SO3 ; CO2 , P2O5 GV Mỗi oxit axit tương ứng với 1 axit SO3 tương ứng với axit SO3 tương ứng với axit sunfuric: H2SO4 sunfuric: H2SO4 CO2 tương ứng với axit N2O5 tương ứng với axit nitric HNO3 SO2 tương ứng với axit sunfrơ H2SO3 cacbonic H2CO3 CO2 tương ứng với axit cacbonic H2CO3 P2O5 tương ứng với axit P2O5 tương ứng với axit photphoric H3PO4 photphoric H3PO4 b. Oxit bazơ ? - Oxit bazơ là oxit của Oxit bazơ là gì? HSTB Là oxit của kim loại và tương ứng với một bazơ kim loại và tương ứng với một bazơ. ? Em hãy lấy ví dụ về oxit bazơ? HSTB Na2O, CuO, K2O Thí dụ: Na2O, CuO, GV Na2O tương ứng với bazơ natri hiđroxit NaOH K2O K2O tương ứng với bazơ kali hiđroxit KOH Na2O tương ứng với CuO tương ứng với bazơ đồng hiđroxit Cu(OH)2 bazơ natri hiđroxit Lưu ý một số kim loại cũng tạo ra oxit axit. NaOH K2O tương ứng với Thí dụ: Mn2O7, Cr2O7,... bazơ kali hiđroxit KOH CuO tương ứng với Cý Biết thành phần oxit gồm oxi và nguyên tố khác. bazơ đồng hiđroxit Vậy gọi tên như thế nào -> Xét Cu(OH)2 IV. Cách gọi tên GV Tên của một số oxit: (8 phút) Na2O – Natri oxit NO - Nitơ oxit FeO - Sắt (II) oxit ? Qua tên một số oxit em hãy cho biết oxit Tên oxit: Tên nguyên tố thường được gọi tên theo qui tắc nào? HSTB Tên oxit: Tên nguyên tố + oxit + oxit ? Tại sao FeO - Sắt (II) oxit lại đọc thêm (II)? HSKh Vì Fe có 2 hóa trị, trong oxit trênFe có hoá trị II ____________________________________________________________________ 21
ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
Đ G
N
H Ư
TR ẦN
B
10 00
A
Ó
H
Í-
-L
TO
ÀN
Đ
IỄ N D
Nếu phi kim nhiều hoá trị Tên oxit axit: Tên nguyên tố phi kim (có tiền tố chỉ số nguyên tử phi kim) + oxit (có tiền tố chỉ số nguyên tử oxi)
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
ẠO
Các em nghiên cứu qui tắc gọi tên oxit của phi kim nhiều hoá trị Thí dụ: CO2: Cacbon đi oxit SO2: Lưu huỳnh đi oxit SO3: Lưu huỳnh tri oxit Dùng các tiền tố (tiếp đầu ngữ) để chỉ số nguyên tử Mono: nghĩa là 1 Đi : ,, 2 Tri: ,, 3 Tetra: ,, 4 Penta: ,, 5 ? Qua thí dụ trên hãy nêu cách đọc tên oxit của phi kim có nhiều hóa trị ? HSTB Nếu phi kim nhiều hoá trị Tên oxit axit: Tên nguyên tố phi kim (có tiền tố chỉ số nguyên tử phi kim) + oxit (có tiền tố chỉ số nguyên tử oxi) ? Áp dụng em hãy đọc tên các oxit axit sau? CO, P2O5 , P2O3 HSTB CO: Cacbon monooxit P2O3: Đi photpho trioxit P2O5: Đi photpho pentaoxit GV Ngoài ra GV
ÁN
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
TP
.Q
U Y
N
H
____________________________________________________________________ ? Vậy nếu kim loại nhiều hoá trị thì đọc thế nào để người nghe viết đúng CTHH của nó? HSTB Nếu kim loại nhiều hoá trị Tên oxit: Tên nguyên tố (kèm theo hoá trị) + oxit Nếu kim loại nhiều hoá GV Một số oxit kim loại nhiều hoá trị trị CuO; Cu2O; MnO2 Tên oxit bazơ: Tên ? Áp dụng qui tắc cách đọc tên oxit kim loại nguyên tố (kèm theo nhiều hoá trị em hãy đọc tên lần lượt các oxit hoá trị) + oxit trên? HSTB Đồng (II) oxit Đồng (I) oxit Mangan (IV) oxit
N
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Ơ
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
____________________________________________________________________ 22 ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
ÀN
TO
Tiết 41 ĐIỀU CHẾ OXI – PHẢN ỨNG PHÂN HUỶ
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
N
____________________________________________________________________ CO còn có thể đọc đơn giản là cacbon oxit CO2 thường gọi là khí cacbonic SO2 ,, ,, sunfurơ Lưu ý: Gọi tên oxit phi kim nhiều hoá trị còn có thể gọi theo hoá trị CO: Cacbon (II) oxit CO2: Cacbon (IV) oxit SO3: Lưu huỳnh (VI) oxit c. Củng cố - luyện tập : ( 4 phút) 1. Oxit là gì? Qui tắc gọi tên oxit? 2. Một số công thức hoá học được viết như sau: NaO, Na2O, CaO, Ca2O, HCl. Hãy chỉ ra những công thức viết sai? 3. Lập công thức những bazơ tương ứng với các oxit sau: CuO, FeO, Na2O, BaO, Fe2O3? d. Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà (2 phút) - Về học nắm được định nghĩa Oxit - Biết cách lập CTHH của oxit, nắm được cách đọc tên oxit - Làm bài tập: 1, 2, 3, 4, 5 (SGK). 26.3, 26.4, 26.5, 26.7, 26.8, 26.9 (SBT) * Hướng dẫn bài 26.5 a. Cho tác dụng với oxi, cho tác dụng với nước b. Cho tác dụng với nước. Ngày soạn: 15/01/2010 Ngày dạy 8A………………………… 8B………………………… 8C………………………… 8D………………………… 8E…………………………
D
IỄ N
Đ
1. Mục tiêu a. Về kiến thức: Giúp học sinh biết nguyên tắc, phương pháp điều chế, cách thu khí oxi trong phòng thí nghiệm (đun nóng hợp chất giàu oxi và dễ bị phân huỷ ở nhiệt độ cao) và cách sản xuất khí oxi trong công nghiệp (cho không khí lỏng bay hơi hoặc điện phân nước). Học sinh biết phản ứng phân huỷ là gì và dẫn ra được thí dụ minh hoạ. Củng cố khái niệm về chất xúc tác, biết giải thích vì sao MnO2 được gọi là chất xúc tác trong phản ứng đun nóng hỗn hợp ____________________________________________________________________ 23
ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
D
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
ẠO
Đ
G
N
H Ư
TR ẦN
B
10 00
A
Ó
H
Í-
-L
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
2. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh a. Chuẩn bị của giáo viên: Giáo án – Tài liệu Tranh vẽ “Cột chưng cất phân đoạn không khí lỏng” Dụng cụ: Đèn cồn, ống nghiệm, lọ thuỷ tinh ống dẫn nút ống nghiệm, chậu nước, bông ẩm. Hoá chất: KClO3 , KMnO4, MnO2 b. Chuẩn bị của học sinh: Học bài và làm bài tập Nghiên cứu trước nội dung bài 3. Tiến trình bày dạy: * Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số Lớp 8A: ........................................................................................................................ 8B: ......................................................................................................................... 8C: ......................................................................................................................... 8D: ......................................................................................................................... 8E: ......................................................................................................................... a. Kiểm tra bài cũ: (Miệng – 5 phút ) * Câu hỏi: Nêu định nghĩa oxit? Lập công thức hoá học một loại oxit của photpho biết photpho hoá trị V? Lập công thức hoá học của crom (III) oxit? * Đáp án biểu điểm: (10 điểm) Định nghĩa: Oxit là hợp chất của 2 nguyên tố trong đó có một nguyên tố (2 điểm) là oxi. Lập công thức hoá học: (4 điểm) V II P xO y Theo qui tắc: x . V = y . II Lập CTHH:
N
____________________________________________________________________ KClO3 và MnO2. b. Về kỹ năng: Rèn kỹ năng quan sát, thực hành theo nhóm nhỏ, viết công thức và phương trình hoá học, kỹ năng tính toán Giáo dục lòng say mê yêu thích bộ môn, giáo dục tính cẩn thận. c. Về thái độ:
x II 2 = = V 5 y
Vậy CTHH: P2O5 Lập công thức hoá học của Crom (III) oxit: CrIIIxOIIy
(4 điểm)
____________________________________________________________________ 24 ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
____________________________________________________________________ Theo qui tắc: x . III = y . II Lập CTHH: x II 2 = = III 3 y
D
IỄ N
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
N
Vậy CTHH: Cr2O3 Đối tượng: HSTB * Đặt vấn đề vào bài mới: (1 phút) Như các em đã biết khí oxi có vai trò rất quan trọng với đời sống và sản xuất, vậy bằng những cách nào để điều chế được khí oxi trong phòng thí nghiệm và trong công nghiệp, xét nội dung bài b. Dạy nội dung bài mới Hoạt động của thầy trò Học sinh ghi GV Chia lớp thành 4 nhóm, phát dụng cụ cho I. Điều chế khí oxi trong từng nhóm phòng thí nghiệm. Hướng dẫn cách tiến hành thí nghiệm: (16 phút) B1: Cho 1/2 muôi KMnO4 vào ống nghiệm 1. Thí nghiệm B2: Dùng kẹp gỗ cặp ống nghiệm B3: Đun nóng trên ngọn lửa đèn cồn (SGKT92) B4: Đưa que đóm cháy dở còn tàn đỏ vào miệng ống nghiệm HS Các nhóm làm thí nghiệm và quan sát ghi lại hiện tượng ? Qua tiến hành và quan sát thí nghiệm hãy nhận xét hiện tượng xảy ra? HSTB Khi đun nóng ống nghiệm tạo ra chất khí . Chất khí sinh ra làm que đóm bùng cháy thành ngọn lửa ? Khí làm cho que đóm bùng cháy là khí gì? HSTB Khí thoát ra chính là khí oxi GV Yêu cầu hai em cùng lên làm thí nghiệm 2: Học sinh 1: B1: Cho 1/2 muôi KClO3 và MnO2 vào ống nghiệm. B2: Dùng kẹp gỗ cặp ống nghiệm B3: Đun nóng trên ngọn lửa đèn cồn B4: Đưa que đóm cháy dở còn tàn đỏ vào
____________________________________________________________________ 25 ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
o
Đ
oxi vào bình bằng những cách nào? HSTB Thu khí oxi người ta có thể thu qua không khí (đẩy không khí) hoặc thu bằng cách đẩy nước. ? Dựa vào trạng thái của oxi và tỉ khối của oxi đối với không khí em hãy cho biết cách đặt bình thu oxi ngoài không khí và
IỄ N D
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
ẠO
Đ
G
N
H Ư
TR ẦN
B
10 00
A
Ó
H
Í-
-L o
ÀN
TO
ÁN
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
TP
.Q
U Y
N
H
____________________________________________________________________ miệng ống nghiệm HSTB Học sinh 2: B1: Cho 1/2 muôi KClO3 vào ống nghiệm. B2: Dùng kẹp gỗ cặp ống nghiệm B3: Đun nóng trên ngọn lửa đèn cồn B4: Đưa que đóm cháy dở còn tàn đỏ vào miệng ống nghiệm ? Quan sát nhận xét hiện tượng xảy ra? HSTB Khi đun nóng KClO3 trong ống nghiệm có khí oxi thoát ra. Ống nghiệm cho thêm MnO2 thì phản ứng xảy ra nhanh hơn. ? Ở ống nghiệm 2 có trộn thêm MnO2 thì phản ứng xảy ra nhanh hơn. Vậy MnO2 có vai trò gì? HSKG MnO2 đóng vai trò là chất xúc tác Là chất làm cho phản ứng xảy ra nhanh mạnh hơn nhưng không tham gia vào phản ứng GV (Ống 1: Cho thêm MnO2 sản phẩm thu được có khí oxi Ống 2: Không cho MnO2 phản ứng vẫn xảy ra sản phẩm thu được có khí oxi. Vậy chứng tỏ MnO2 không tham gia vào phản ứng, nhưng làm phản ứng xảy ra nhanh mạnh hơn là chất xúc tác) ? Lên bảng viết phương trình phản ứng điều chế khí o xi từ KClO3 t HSTB 2KClO3 (r ) → Phương trình phản ứng: 2KCl (r ) + 3O2 (k ) t ? Quan sát hình vẽ cho biết có thể thu khí 2KClO3 (r ) → 2KCl (r ) +
N
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Ơ
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
3O2 (k ) - Thu khí oxi bằng hai cách: oxi đẩy không khí và oxi đẩy nước ra khỏi ống nghiệm hoặc lọ
____________________________________________________________________ 26 ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
D
IỄ N
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
N
____________________________________________________________________ cách đặt bình thu oxi trong chậu nước? HSKG Thu bằng cách đẩy không khí đặt ngửa bình vì oxi nặng hơn không khí Thu trong nước đặt úp bình vì oxi ít tan trong nước ? Qua các thí nghiệm trên rút ra kết luận về cách điều chế oxi trong phòng thí 2. Kết luận nghiệm? HSTB Trong phòng thí nghiệm, khí oxi được điều chế bằng cách đun nóng những hợp chất Trong phòng thí nghiệm, khí giàu oxi dễ bị phân huỷ ở nhiệt độ cao như oxi được điều chế bằng cách KMnO4 , KClO3 , đun nóng những hợp chất GV Có nhiều chất trong thành phần giàu O như giàu oxi dễ bị phân huỷ ở KClO3 , KMnO4, Al2O3 , CaO, …. nhiệt độ cao như KMnO4 Trong những chất trên chỉ có KClO3 , KClO3 , KMnO4 là dễ bị phân huỷ bởi nhiệt sinh ra khí oxi nên người ta thường dùng KClO3 , KMnO4 để điều chế oxi trong phòng thí nghiệm. Trong phòng thí nghiệm người ta dùng GV KClO3 , KMnO4 để điều chế oxi, nhưng điều chế từ những nguyên liệu đó thì: Giá thành cao Nguyên liệu hạn chế Do đó để sản xuất được nhiều, giá thành hạ thì trong công nghiệp người ta sản xuất khí oxi như thế nào -> Xét II. Sản xuất khí oxi trong Nguyên liệu để sản xuất oxi trong công công nghiệp (7 phút) ? nghiệp là gì? - Nguyên liệu: Không khí Không khí hoặc nước HSTB Không khí và nước là hai nguồn nguyên liệu hoặc nước GV vô tận để sản xuất khí oxi trong công nghiệp Nghiên cứu tài liệu em hãy cho biết cách ? sản xuất oxi từ không khí? Cách sản xuất 1. Sản xuất khí oxi từ không khí oxi từ nước? Sản xuất khí oxi từ không khí: Hoá lỏng Hoá lỏng không khí ở nhiệt ____________________________________________________________________ 27
ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
Í-
o
t 2KMnO4 → K2MnO4 + MnO2 + O2
ÀN
TO
ÁN
o
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
ẠO
Đ
G
N
H Ư
TR ẦN
B
10 00
A
Ó
H
t 2KClO3 → 2KCl + 3O2
-L
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
TP
.Q
U Y
N
H
____________________________________________________________________ HSTB không khí ở nhiệt độ thấp và áp suất cao sau độ thấp và áp suất cao sau đó đó cho không khí lỏng bay hơi trước hết ta cho không khí lỏng bay hơi thu được khí nitơ ở (-1960 C) sau đó là khí trước hết ta thu được khí nitơ oxi ở (-1830 C) ở (-1960 C) sau đó là khí oxi Sản xuất khí oxi từ nước: Điện phân nước ở (-1830 C) trong bình điện phân sẽ thu được hai chất 2. Sản xuất khí oxi từ nước Điện phân nước trong bình khí riêng biệt là oxi và hiđro Em lên bảng viết phương trình điều chế điện phân sẽ thu được hai ? chất khí riêng biệt là oxi và oxi từ nước? dp hiđro 2H2O (l ) → 2H2 (k ) +O2 (k ) Để tiết kiệm bình đựng khí oxi và để đảm PTHH: dp GV bảo an toàn người ta thường hoá lỏng oxi 2H2O (l ) → 2H2 (k ) +O2 (k ) nén dưới áp suất cao đựng trong các bình thép. Ở phần I, II các em đã xét một số phản ứng Cý hoá học điều chế oxi phản ứng này thuộc loại phản ứng nào -> Xét. Phát phiếu học tập cho các nhóm Các em cùng thảo luận thống nhất ý kiến III. Phản ứng phân huỷ GV hoàn thành phiếu học tập sao cho phù hợp (10 phút) 1. Trả lời câu hỏi Phản ứng hoá học Số Số chất chất phản sản ứng phẩm
N
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Ơ
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
t CaCO3 → CaO + CO2
D
IỄ N
Đ
o
Báo cáo kết quả - Nhận xét – Bổ sung Các phản ứng trên có điểm gì chung? HSTB Xét các phản ứng trên ta thấy: ? Số chất phản ứng (chất tham gia) đều là 1 HSTB Số chất sản phẩm (chất mới sinh ra hay chất
____________________________________________________________________ 28 ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
t a. 2KClO3 (r ) → 2KCl (r ) + 3O2 (k )
TR ẦN
c. CaO (r ) +H2O (l ) -> Ca(OH)2 (dd )
N
o
H Ư
t b. 4Na (r ) +O2 (k ) → 2Na2O (r )
G
o
dp d. 2H2O (l ) → 2H2 (k ) +O2 (k )
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
to e. Fe (r ) +S (r ) → FeS (r ) to CuO (r ) +H2O (h ) g. Cu(OH)2 (r ) → Phản ứng (a), (d), (g) thuộc loại phản ứng phân huỷ HSTB Phản ứng (b), (c), (e) thuộc loại phản ứng hoá hợp. Giải thích sự lựa chọn của mình? Các phản ứng (a), (d), (g) thuộc loại phản ứng phân huỷ vì những phản ứng này có 1 ? HSTB chất tham gia sinh ra hai chất Các phản ứng (b), (c), (e) thuộc loại phản ứng hoá hợp vì mỗi phản ứng này có một chất mới sinh ra từ nhiều chất ban đầu Em hãy lên bảng lấy 2 ví dụ về phản ứng phân huỷ 2 ví dụ về phản ứng hoá hợp? Phản ứng hoá hợp: ? t 2Cu (r ) +O2 (k ) → 2CuO (r ) t HSKG 2H2 (k ) +O2 (k ) → 2H2O (h )
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
N
____________________________________________________________________ tạo thành) ở mỗi phản ứng có thể là 2 có thể là 3 Những phản ứng đó gọi chung là phản ứng phân huỷ GV Vậy em hãy cho biết thế nào là phản ứng phân huỷ? ? Phản ứng phân huỷ là phản ứng hoá học 2. Định nghĩa trong đó một chất sinh ra hai hay nhiều chất Phản ứng phân huỷ là phản HSTB mới. ứng hoá học trong đó một Các em vừa nghiên cứu về phản ứng phân chất sinh ra hai hay nhiều huỷ dựa vào kiến thức đã học chất mới. ? Em lên bảng đánh dấu vào những phản ứng thuộc loại phản ứng phân huỷ và cho biết phản ứng còn lại thuộc loại phản ứng nào?
o
o
____________________________________________________________________ 29 ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
____________________________________________________________________ Phản ứng phân huỷ: Dp 2Ca (r ) + O2 (k ) 2CaO (r ) → t CaCO3 (r ) → CaO (r ) + CO2 (k ) o
TO
D
IỄ N
Đ
ÀN
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
ẠO
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
c. Củng cố - Luyện tập (4 phút) 1. Em hãy cho biết nguyên liệu để điều chế khí oxi trong phòng thí nghiệm và trong công nghiệp? 2. Dùng 3,2 kg khí oxi để đốt cháy khí C2H2 . Hỏi với lượng khí oxi như trên có thể đốt cháy bao nhiêu m 3 khí C2H2 ở điều kiện tiêu chuẩn. d. Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà (2 phút) - Về học nắm được các nguyên liệu điều chế oxi: Trong phòng thí nghiệm, trong công nghiệp. - Nguyên tắc và các phương pháp điều chế, thu khí oxi - Định nghĩa phản ứng phân huỷ - Làm bài tập: 1, 4, 5, 6 (SGKT94) và 27.2, 27.4, 27.5, 27.6, 27.7, 27.8 (SBT) * Hướng dẫn bài 27.5 Xác định khối lượng -> Tính số mol -> Tính theo phương trình so sánh lượng oxi thoát ra Ngược lại từ thể tích oxi -> Tính số mol -> Tính theo phương trình so sánh lượng nguyên liệu. ____________________________
ÁN
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
N
Em hãy phân biệt phản ứng hoá hợp và phản ứng phân huỷ? Phản ứng hoá hợp: Từ 2 hay nhiều chất ban ? đầu phản ứng sinh ra 1 chất mới Phản ứng phân huỷ: Từ một chất sinh ra 2 HSKG hay nhiều chất mới.
____________________________________________________________________ 30 ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Ngày dạy 8A………………………… 8B………………………… 8C………………………… 8D………………………… 8E…………………………
H
Ó
A
10 00
B
Ngày soạn: 18/01/2010
KHÔNG KHÍ - SỰ CHÁY
-L
Í-
Tiết 42
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
1. Mục tiêu a. Về kiến thức: Giúp học sinh biết không khí là hỗn hợp nhiều chất khí thành phần của không khí theo thể tích gồm: 78% Nitơ, 21% Oxi, 1% là khí khác. b. Về kỹ năng: Rèn kỹ năng quan sát, thực hành theo nhóm nhỏ, kỹ năng lắp đặt làm thí nghiệm Giáo dục lòng say mê yêu thích bộ môn, giáo dục tính cẩn thận. c. Về thái độ:
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
N
____________________________________________________________________
2. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh a. Chuẩn bị của giáo viên: Giáo án – Tài liệu ____________________________________________________________________ 31 ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
(3 điểm)
TR ẦN
o
t 2KClO3 (r ) → 2KCl (r ) + 3O2 (k ) (3 điểm) dp 2H2O (l ) → 2H2 (k ) + O2 (k ) (3 điểm) Những phản ứng trên thuộc phản ứng phân huỷ (1 điểm) - Đối tượng: HSTB * Đặt vấn đề vào bài mới: (1 phút) Như các em đã biết không khí gồm rất nhiều loại khí vậy làm thế nào để xác định được thành phần của không khí, các biện pháp bảo vệ không khí tránh ô nhiễm như thế nào, xét nội dung bài b. Dạy nội dung bài mới Hoạt động của thầy trò Học sinh ghi GV Không khí gồm những thành phần nào, cách I. Thành phần của không xác định ra sao, xét phần I khí (33 phút) Trình bày thí nghiệm cho học sinh quan sát 1. Thí nghiệm (15 phút) a. Tiến hành: SGKT95 Dụng cụ: Chậu thuỷ tinh có sẵn nước Ống thuỷ tinh hình trụ có dán sẵn giấy bên ngoài thành ống Đèn cồn Muôi sắt có gắn nút của ống thuỷ tinh hình trụ Tiến hành: Cho ống hình trụ vào chậu nước (đặt đứng) dùng nút nút ống hình trụ lại ->
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
o
TO
D
IỄ N
Đ
ÀN
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
ẠO
Đ
G
N
H Ư
t 2KMnO4 (r ) → K2MnO4 (r ) + MnO2 (r ) + O2 (k )
ÁN
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
____________________________________________________________________ Dụng cụ - Hóa chất: Chậu thuỷ tính, ống thuỷ tinh hình trụ, giấy dán, muỗng sắt, nút ống thuỷ tinh, đèn cồn, nước, P đỏ. b. Chuẩn bị của học sinh: Học bài và làm bài tập Nghiên cứu trước nội dung bài 3. Tiến trình bày dạy: * Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số Lớp 8A: ........................................................................................................................ 8B: ......................................................................................................................... 8C: ......................................................................................................................... 8D: ......................................................................................................................... 8E: ......................................................................................................................... a. Kiểm tra bài cũ: (Miệng – 5 phút ) * Câu hỏi: Viết các phương trình phản ứng hoá học điều chế Oxi từ các nguyên liệu sau KMnO4, KClO3, H2O và cho biết những phản ứng đó thuộc loại phản ứng gì? * Đáp án biểu điểm: (10 điểm)
N
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
____________________________________________________________________ 32 ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
D
IỄ N
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
N
____________________________________________________________________ đánh dấu khoảng không khí trong hình trụ. Dùng thước chia khoảng đó thành 5 phần bằng nhau theo chiều dọc ống. Cho khoảng 1/3 muôi P đỏ -> đem đốt trên ngọn lửa đèn cồn khi P cháy cho nhanh vào ống hình trụ Lưu ý: Nút thật khít ống khi đưa muôi sắt vào GV Phát phiếu học tập. Các em quan sát theo những nội dung đã ghi trong phiếu và trả lời câu hỏi: ? Quan sát thí nghiệm b. Quan sát 1. Trong khi P cháy mực nước trong ống thuỷ tinh thay đổi như thế nào? 2. Chất gì ở trong ống đã tác dụng với P để tạo ra khói trắng P2O5 (khói này tan dần trong nước) HSTB Báo cáo kết quả - Nhận xét – Bổ sung 1. Trong khi đốt P cháy mực nước trong ống - Trong khi đốt P cháy mực nước trong ống thuỷ tinh dần thuỷ tinh dần dần dâng lên 2. Chất trong ống đã tác dụng P để tạo ra dần dâng lên - Chất trong ống đã tác dụng khói trắng (P2O5) là Oxi ? Qua quan sát thí nghiệm trên em hãy giải P là oxi. thích tại sao mực nước trong ống lại dâng lên? HSKh Khi đốt P thì P sẽ tác dụng với oxi trong ống thuỷ tinh tạo ra P2O5 (tan vào nước). Khi oxi tác dụng với P tạo ra khoảng chân không -> Nước sẽ dần dâng lên để chiếm chỗ oxi vừa tác dụng với P GV Vậy V nước dâng lên trong ống nghiệm bằng thể tích của oxi trong ống ? Mực nước trong ống thủy tinh dâng lên vạch thứ 2 (khi nhiệt độ trong ống bằng nhiệt độ bên ngoài) giúp ta suy ra tỉ lệ khí oxi có trong không khí được không? HSTB Oxi chiếm khoảng 1/5 thể tích không khí
____________________________________________________________________ 33 ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
D
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
ẠO
Đ
G
N
H Ư
TR ẦN
B
10 00
A
Ó
H
Í-
-L
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
TP
.Q
U Y
N
H
____________________________________________________________________ ? Tỉ lệ thể tích chất khí còn lại trong ống là bao nhiêu? HSTB 4/5 thể tích không khí GV Chất khí đó không duy trì sự cháy, sự sống không làm đục nước vôi trong đó là khí nitơ ? Vậy em cho biết khí nitơ chiếm khoảng bao nhiêu phần về thể tích trong không khí? HSTB Khoảng 4/5 thể tích không khí c. Nhận xét ? Qua thí nghiệm trên em có nhận xét gì? HSTB Trong không khí có khoảng 1/5 thể tích là Trong không khí có khoảng 1/5 thể tích là oxi, phần còn oxi phần còn lại hầu hết là nitơ ? Từ đó em rút ra kết luận gì về thành lại hầu hết là khí nitơ d. Kết luận phần không khí? HSTB Không khí là một hỗn hợp khí trong đó khí Không khí là một hỗn hợp oxi chiếm khoảng 1/5 thể tích, chính xác khí trong đó khí oxi chiếm hơn là khí oxi chiếm 21% thể tích không khoảng 1/5 thể tích, chính xác hơn là khí oxi chiếm khí, phần còn lại hầu hết là khí nitơ. 21% thể tích không khí, phần Cý Như các em đã biết: Không khí là một hỗn còn lại hầu hết là khí nitơ. hợp khí trong đó khí oxi chiếm21% thể tích không khí, phần còn lại hầu hết là khí nitơ 78%. Ngoài hai chất khí đó ra không khí 2. Ngoài khí oxi và khí nitơ còn chứa những chất gì khác, xét phần 2 không khí còn chứa chất gì khác? (10 phút) GV Các em cùng nghiên cứu thảo luận theo nội a. Trả lời câu hỏi dung trên bảng phụ ? Hãy tìm dẫn chứng nêu rõ trong không khí có chứa 1 ít hơi nước HSTB Hiện tượng có xuất hiện những giọt nước nhỏ trên mặt ngoài thành cốc nước lạnh để trong không khí, hiện tượng sương mù, khi phơi quần áo một thời gian sẽ khô, chứng tỏ không khí có hơi nước. ? Khi quan sát lớp nước trên mặt hố vôi tôi thấy có màng trắng mỏng do khí cacbonic đã tác dụng với nước vôi. Khí CO2 này ở
N
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Ơ
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
____________________________________________________________________ 34 ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
D
IỄ N
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
N
____________________________________________________________________ b. Kết luận đâu ra? HSKG Khí cacbonic tạo thành màng trắng với nước vôi ở hố vôi tôi chứng tỏ cacbonic có sẵn trong không khí do con người, động vật và các khí thải từ quá trình đốt nhiên liệu. ? Các khí khác ngoài nitơ, oxi tỉ lệ thể tích là bao nhiêu trong không khí? HSTB Các khí khác (Cacbonic, hơi nước, khí hiếm như neon Ne, agon Ag, bụi khói ….) có trong không khí với tỉ lệ rất nhỏ chỉ khoảng 1% ? Vậy qua các hiện tượng trên em rút ra kết luận chung về thành phần không khí ngoài khí oxi và khí nitơ? HSTB Ngoài khí nitơ, khí oxi trong không khí còn - Ngoài khí nitơ, khí oxi có các khí khác (Cacbonic, hơi nước, khí trong không khí còn có các hiếm, bụi khói ….) có trong không khí với tỉ khí khác (Cacbonic, hơi lệ rất nhỏ chỉ khoảng 1%. nước, khí hiếm, bụi khói ….) Cý Không khí bao quanh toàn bộ bề mặt trái có trong không khí với tỉ lệ đất. Vậy làm thế nào để bảo vệ không khí rất nhỏ chỉ khoảng 1%. trong lành, tránh ô nhiễm -> Xét GV Các em nghiên cứu thông tin SGK ? Qua nghiên cứu tài liệu và hiểu biết thực 3. Bảo vệ không khí trong tế em hãy cho biết không khí bị ô nhiễm lành, tránh ô nhiễm. (8 phút) sẽ gây những tác hại gì? HSTB Không khí bị ô nhiễm gây hại đến đến sức khoẻ con người, động vật, thực vật. Phá hoại dần những công trình xây dựng như cầu cống, nhà cửa, di tích lịch sử... ? Để hạn chế sự ô nhiễm không khí ta cần phải lưu ý đến những vấn đề gì? HSTB Phải xử lý khí thải các nhà máy, các lò đốt, các phương tiện giao thông để hạn chế đến mức thấp nhất việc đưa vào khí quyển các khí có hại như CO, CO2 , bụi khói … ? Để bảo vệ bầu không khí trong sạch thì ta - Xử lý khí thải. - Bảo vệ rừng, trồng rừng, phải có những biện pháp nào? ____________________________________________________________________ 35
ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
ẠO
Đ
G
N
H Ư
TR ẦN
B
10 00
A
Ó
H
Í-L
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
____________________________________________________________________ HSTB Bảo vệ rừng, trồng rừng, trồng cây xanh trồng cây xanh. Bảo vệ không khí trong sạch là nhiệm vụ của mỗi người, mỗi quốc gia trên hành tinh chúng ta. GV Biện pháp bảo vệ rừng, trồng rừng ngoài có vai trò làm trong sạch bầu không khí nó còn có nhiều vai trò khác nữa: Cung cấp nguyên liệu, chống xói mòn, điều hoà khí hậu … c. Củng cố - Luyện tập (4 phút) 1. Em hãy chọn câu trả lời đúng trong các câu sau đây về thành phần của không khí: a. 21% khí N2, 78% khí O2, 1% các khí khác b. 21% các khí khác, 78% khí N2, 1% khí O2 c. 21% khí O2, 78% khí N2, 1% các khí khác d. 21% khí O2, 78% khí CO, 1% các khí hiếm 2. Mỗi giờ 1 người lớn tuổi hít vào trung bình 0,5m3 không khí cơ thể giữ lại 1/3 lượng oxi có trong đó như vậy mỗi ngày đêm mỗi người cần trung bình: a. Một thể tích không khí là bao nhiêu b. Một thể tích khí oxi là bao nhiêu d. Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà (2 phút) - Về học nắm được thành phần của không khí, các biện pháp bảo vệ không khí trong lành, tránh ô nhiễm - Làm bài tập: 1, 7 (SGKT99) và 28.4, 28.5, 28.6, 28.7 (SBT) * Hướng dẫn bài 28.6: Tính thể tích phòng -> Thể tích không khí -> Thể tích oxi ____________________________
N
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
____________________________________________________________________ 36 ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Ngày dạy 8A………………………… 8B………………………… 8C………………………… 8D………………………… 8E…………………………
B
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
Ngày soạn: 23/01/2010
Tiết 43
A
10 00
KHÔNG KHÍ - SỰ CHÁY (TIẾP)
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
1. Mục tiêu a. Về kiến thức: Giúp học sinh biết sự cháy là sự oxi hoá có toả nhiệt và phát sáng còn sự oxi hoá chậm cũng là sự oxi hoá có toả nhiệt nhưng không phát sáng. Học sinh biết và hiểu điều kiện phát sinh sự cháy và biết cách dập tắt sự cháy (bằng một hay cả hai biện pháp) là hạ nhiệt độ của chất cháy xuống dưới nhiệt độ cháy và cách li chất cháy với khí oxi. b. Về kỹ năng: Rèn kỹ năng quan sát, nhận biết viết công thức và phương trình hoá học. Giáo dục lòng say mê yêu thích bộ môn, giáo dục tính cẩn thận, c. Về thái độ: giáo dục các biện pháp phòng chống cháy. 2. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh a. Chuẩn bị của giáo viên : Giáo án – Tài liệu Hình ảnh một số đám cháy
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
ẠO
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
N
____________________________________________________________________
____________________________________________________________________ 37 ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
D
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
ẠO
Đ
G
N
H Ư
TR ẦN
B
10 00
A
Ó
H
Í-
-L
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
____________________________________________________________________ b. Chuẩn bị của học sinh: Học bài đọc trước bài. 3. Tiến trình bài dạy * Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số Lớp 8A: ........................................................................................................................ 8B: ......................................................................................................................... 8C: ......................................................................................................................... 8D: ......................................................................................................................... 8E: ......................................................................................................................... a. Kiểm tra bài cũ: (Miệng – 5 phút ) * Câu hỏi: Cho biết thành phần của không khí và những biện pháp để bảo vệ không khí trong lành. * Đáp án biểu điểm: (10 điểm) Không khí là một hỗn hợp khí trong đó khí Oxi chiếm khoảng 1/5 thể tích, chính xác hơn là khí oxi chiếm 21% thể tích không khí, phần còn lại hầu hết là khí nitơ 78% , các khí khác: 1% (4 điểm) Các biện pháp để bào vệ không khí trong lành: Phải xử lý khí thải của các nhà máy, lò đốt, các phương tiện giao thông … Hạn chế đến mức thấp nhất đưa vào khí quyển các khí có hại như: CO, CO2, bụi, khói Bảo vệ rừng Trồng cây gây rừng. (6 điểm) * Đặt vấn đề vào bài mới: (1 phút) Các cụ xưa có câu “Thuỷ, hoả, đạo, tặc”. Như vậy ta thấy “Hoả” (cháy) có ảnh hưởng khá lớn với đời sống con người. Vậy bản chất của sự cháy là gì? Làm thế nào để phòng và chống những đám cháy lớn hôm nay cô và các em nghiên cứu tiếp phần “II. …..” b. Dạy nội dung bài mới Hoạt động của thầy trò Học sinh ghi GV Sự cháy và sự oxi hóa khác nhau như thế II. Sự cháy và sự oxi hoá nào, xét chậm (33 phút) ? Qua thí nghiệm bài trước em hãy mô tả 1. Sự cháy (12 phút) lại bằng lời phản ứng của S, P với oxi HSTB Đưa muỗng sắt có chứa một lượng nhỏ S bột vào ngọn lửa đèn cồn S cháy với ngọn lửa màu xanh nhạt. Cho vào muỗng sắt một lượng nhỏ P đỏ sau đó đưa lên ngọn lửa đèn cồn -> P cháy tạo ra khói trắng.
N
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
____________________________________________________________________ 38 ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
D
IỄ N
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
N
____________________________________________________________________ Khi đưa các muỗng sắt trên vào bình chứa Oxi thì cháy mãnh liệt hơn với ngọn lủa sáng hơn GV Những hiện tượng các em thấy ở trên gọi là sự cháy S tác dụng với oxi P tác dụng với oxi … kèm theo toả nhiệt và phát sáng ? Vậy bản chất của sự cháy là gì? HSTB Sự cháy là sự oxi hoá có toả nhiệt và phát sáng. - Sự cháy là sự oxi hoá có ? Qua nghiên cứu em hãy cho biết trong toả nhiệt và phát sáng. những trường hợp sau trường hợp nào diễn ra sự cháy? a. Đốt dầu hoả b. Tôi vôi c. Đun nấu bằng ga d. Đun nấu bằng gỗ, than e. Bật công tắc bóng đèn f. Đun nấu bằng bếp điện g. Hoà tan muối vào nước HSKh Các hiện tượng (a), (c), (d) là có diễn ra sự cháy: Có sự oxi hoá kèm toả nhiệt và phát sáng. ? Qua làm thí nghiệm và nghe mô tả lại thí nghiệm của hai chất: S, P với oxi trong không khí và oxi trong bình em hãy cho biết: sự cháy của một chất trong không khí và trong oxi có gì giống và khác nhau? HSKG Giống nhau: Bản chất đều là sự oxi hoá Khác nhau: Sự cháy của một chất trong không khí xảy ra chậm hơn, tạo ra nhiệt độ thấp hơn khi cháy trong oxi. ? Tại sao có sự khác nhau đó? HSKG Đó là vì trong không khí thể tích khí N gấp 4 lần thể tích khí oxi, diện tích tiếp xúc chất ____________________________________________________________________ 39
ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
____________________________________________________________________ cháy với các phân tử oxi ít hơn nhiều lần nên sự cháy diễn ra chậm hơn. Một phần nhiệt bị tiêu hao để đốt nóng khí N nên nhiệt độ đạt được thấp hơn.
N Ơ H N
TR ẦN
B
10 00
A
Ó
H
Í-
-L
TO
- Trong điều kiện nhất định sự oxi hoá chậm có thể chuyển thành sự cháy (sự tự bốc cháy)
D
IỄ N
Đ
ÀN
- Sự oxi hoá chậm là oxi hoá có toả nhiệt nhưng không phát sáng.
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
U Y
N
G
Đ
ẠO
TP
.Q
2. Sự oxi hoá chậm (11 phút)
H Ư
Các em đã hiểu định nghĩa sự cháy là sự oxi hoá kèm toả nhiệt và phát sáng. Vậy có những dạng oxi hoá nào GV Các em nghiên cứu tài liệu Các đồ vật bằng gang, thép dần dần biến thành sắt oxit. Các hợp chất hữu cơ trong cơ thể sống bị oxi hoá -> Năng lượng giúp cơ thể hoạt động. ? Em hãy so sánh sự giống và khác nhau giữa sự cháy và sự oxi hoá chậm? HSTB Giống nhau: Đều xảy ra sự oxi hoá có toả nhiệt Khác nhau: Sự cháy có kèm theo toả nhiệt và phát sáng Sự oxi hoá chậm: Không phát sáng ? Qua đó em hãy định nghĩa sự oxi hoá chậm? HSTB Đó là sự oxi hoá có toả nhiệt nhưng không phát sáng GV Sự oxi hoá chậm thường xảy ra trong tự nhiên. Trong điều kiện nhất định sự oxi hoá chậm có thể chuyển thành sự cháy đó là sự tự bốc cháy. Trong nhà máy người ta cấm không được chất giẻ lau máy có dính dầu, mỡ thành đống để phòng sự tự bốc cháy.
ÁN
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Cý
Cý
Ta thấy ở nhiều nơi xảy ra những vụ hoả hoạn nghiêm trọng. Vậy những điều kiện nào để phát sinh sự cháy và các biện pháp 3. Điều kiện phát sinh sự phòng chống là gì -> Xét. cháy và các biện pháp để
____________________________________________________________________ 40 ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
D
IỄ N
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
N
____________________________________________________________________ ? Từ nghiên cứu bản chất của sự cháy các dập tắt sự cháy. (11 phút) em cùng thảo luận, thống nhất ý kiến hoàn thành phiếu học tập sau: a. Những điều kiện để phát sinh sự cháy b. Những biện pháp phòng cháy c. Muốn dập tắt sự cháy phải có những biện pháp nào? d. Đối với chất cháy là xăng dầu khi dập tắt ta phải lưu ý vấn đề gì? HSTB Báo cáo kết quả - Nhận xét – Bổ sung a. Điều kiện để phát sinh sự cháy: Chất phải - Điều kiện để phát sinh sự nóng đến nhiệt độ cháy cháy: Phải có đủ khí oxi cho sự cháy Chất phải nóng đến nhiệt độ b. Những biện pháp phòng cháy: Những chất dễ cháy phải cất giữ cẩn thận cháy tránh xa nơi có nhiệt độ cao, ánh sáng mạnh. Phải có đủ khí oxi cho sự Lưu ý hút thuốc không vứt mẩu thuốc bừa cháy bãi Đề phòng dây điện bị chập dễ gây cháy Không vứt thuỷ tinh bừa bãi nơi nhiều rác. c. Muốn dập tắt sự cháy phải có những biện - Muốn dập tắt sự cháy cần pháp: Hạ nhiệt độ chất cháy xuống dưới nhiệt độ thực hiện 1 hay đồng thời cả 2 biện pháp sau: cháy. Cách li chất cháy với khí oxi. Người ta thường dùng nước phun hoặc dùng Hạ nhiệt độ chất cháy xuống bình chữa cháy phun ra bọt CO2 -> dập tắt dưới nhiệt độ cháy. Cách li chất cháy với khí oxi. đám cháy d. Đối với chất cháy là xăng dầu khi dập tắt ta phải lưu ý: Không dùng nước để dập tắt, có thể dùng các chất rắn không cháy: Đất, cát Hoặc dùng bình chữa cháy phun bọt CO2 -> dập tắt đám cháy ? Em hãy kể nguyên nhân xảy ra một vụ cháy mà em biết được và biện pháp đã áp dụng để dập tắt đám cháy đó? HSTB Liên hệ thực tế ____________________________________________________________________ 41
ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
TR ẦN
1. Mục tiêu a.Về kiến thức:
BÀI LUYỆN TẬP 5
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
Củng cố, hệ thống hoá các kiến thức và các khái niệm hoá học trong chương IV về oxi – không khí, tính chất vật lí tính chất hoá học của oxi, ứng dụng và cách điều chế oxi trong phòng thí nghiệm và trong công nghiệp, thành phần của không khí. Một số khái niệm hoá học mới, sự oxi hoá , oxit, sự cháy, sự oxi hoá chậm, phản ứng hoá hợp, phản ứng phân huỷ, phương trình hoá học của oxi với kim loại, với các hợp chất. b. Về kỹ năng: Rèn kỹ năng tính toán theo CTHH và PTHH, đặc biệt là các công thức và PTHH có liên quan đến tính chất, ứng dụng, điều chế oxi Tập luyện cho học sinh vận dụng các khái niệm cơ bản đã học để khắc sâu hoặc giải thích các kiến thức ở chương IV Giáo dục lòng say mê yêu thích bộ môn, giáo dục tính cẩn thận, c. Về thái độ: giáo dục cho học sinh phương pháp học tập, bước đầu vận dụng kiến thức hoá học vào thực tế đời sống. 2. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh a. Chuẩn bị của giáo viên : Giáo án – Tài liệu Bảng phụ - Phiếu học tập ghi nội dung các bài tập
TO
D
IỄ N
Đ
ÀN
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
ẠO
Đ
G N H Ư
Tiết 44
ÁN
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
____________________________________________________________________ c, Củng cố – Luyện tập (4 phút) 1. Nêu định nghĩa sự cháy và sự oxi hoá chậm? 2. Hoả hoạn thường gây tác hại rất nghiêm trọng về vật chất và cả sinh mạng con người vậy có những biện pháp nào để phòng cháy trong gia đình? d, Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà (1 phút) - Về học nắm được sự cháy, sự oxi hoá chậm - Các biện pháp phòng chống cháy Làm bài tập: 3, 6 (SGK) và làm lại các bài tập để chuẩn bị cho luyện tập __________________________ Ngày soạn: 25/01/2010 Ngày dạy 8A………………………… 8B………………………… 8C………………………… 8D………………………… 8E…………………………
N
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
____________________________________________________________________ 42 ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
……………… (là một đơn chất phi kim có tính oxi hoá mạnh rất hoạt động, đặc biệt ở nhiệt độ cao, dễ tham gia phản ứng hoá học với nhiều phi kim, nhiều kim loại và hợp chất) Tác dụng với chất khác (…………)
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
H
Ó
A
10 00
B
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
N
____________________________________________________________________ b. Chuẩn bị của học sinh: Học bài, làm bài tập Ôn tập các kiến thức chương IV 3. Tiến trinh bài dạy * Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số Lớp 8A: ........................................................................................................................ 8B: ......................................................................................................................... 8C: ......................................................................................................................... 8D: ......................................................................................................................... 8E: ......................................................................................................................... a. Kiểm tra bài cũ: : (Không –Kết hợp trong bài mới ) * Đặt vấn đề vào bài mới: (1 phút) Ở chương IV các em đã được nghiên cứu về oxi, biết được tính chất cách điều chế oxi, hợp chất chứa oxi, sự oxi hoá, phản ứng hoá hợp, phản ứng phân huỷ. Vậy qua chương các em cần nắm vững kiến thức nào, xét nội dung bài b. Dạy nội dung bài mới Hoạt động của thầy trò Học sinh ghi I. Kiến thức cần nhớ GV Bài tập 1: Bằng những kiến thức đã học (9 phút) em hãy điền những khái niệm đã học vào chỗ (…..) sao cho phù hợp với nội dung ghi ở đó Treo bảng phụ
………… (là hợp chất của hai nguyên tố trong đó có một nguyên tố là oxi)
____________________________________________________________________ 43 ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
____________________________________________________________________ …………
…………
TP ẠO Đ G N H Ư
TR ẦN
B
10 00
A
-L
Í-
H
Ó
HS
TO
IỄ N
Đ
ÀN
(2) 2KMnO4(r) MnO2(r) + O2(k)
D
Fe3O4
1. Viết các PTHH thực hiện dẫy biến hoá trên? 2. Phản ứng nào thể hiện tính chất hoá học của oxi? 3. Phản ứng nào dùng để điều chế oxi trong phòng thí nghiệm? Vì sao? 4. Phản ứng nào xảy ra sự oxi hoá? Tại sao? 5. Phản ứng nào là phản ứng phân huỷ? Phản ứng hoá hợp? Vì sao? Các nhóm trao đổi thảo luận Đại diện nhóm báo cáo kết quả. Nhóm khác nhận xét 1. Viết PTHH (1) 2KClO3(r) → 2KCl(r) + 3O2(k) MnO
ÁN
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
H2O
.Q
KmnO4
2
0
t → K2MnO4(r)
+
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
O2
N
SO2 P2O5
U Y
KClO3
H
Ơ
N
HSTB Các từ cần điền: oxi, sự oxi hóa, oxit, oxit axit, oxit bazơ ? Bài tập 2: Cho dãy biến hoá sau
0
t → SO2(k) (3) S(r) + O2 (k)
0
t (4) 4P(r) + 5O2(k) → 2P2O5(r)
0
(5) 3Fe(r) + 2O2(k)
Fe3O4(r)
t →
t0 0
t (6) CH4(k) + 2O2(k) → CO2(k) + ____________________________________________________________________ 44
ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
D
IỄ N
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
N
____________________________________________________________________ 2H2O(h) 2. Phản ứng thể hiện tính chất hoá học của oxi: 3, 4, 5, 6 3. Phản ứng dùng để điều chế oxi trong phòng thí nghiệm: 1, 2 vì KMnO4, KClO3 dễ phân huỷ ở t0 cao 4. Phản ứng xảy ra sự oxi hoá: 3, 4, 5, 6 vì sự tác dụng của oxi với 1 chất là sự oxi hoá 5. Phản ứng phân huỷ: 1, 2 hoá hợp: 3, 4, 5 Em hãy nhắc lại những ứng dụng của ? oxi trong đời sống và sản xuất? Oxi là chất khí cần cho sự hô hấp của HSTB người và động vật, dùng để đốt nhiên liệu trong đời sống và sản xuất. Em cho biết thành phần của không ? khí? Khí oxi chiếm 21% thể tích không khí, HSTB khí nitơ 78% , các khí khác: 1% So sánh sự cháy và sự oxi hoá chậm? ? Sự oxi hoá chậm và sự cháy đều là sự oxi HSTB hoá nhưng sự oxi hoá chậm có toả nhiệt nhưng không phát sáng còn sự cháy thì có phát sáng Nguyên liệu điều chế oxi trong công ? nghiệp? Nước, không khí HSTB Không khí có thành phần theo thể tích ? như thế nào? 21%O2; 78%N2; 1% các khí khác (CO2, HSTB hơi nước, khí hiếm...) Em hãy phân biệt giữa oxit axit và oxit ? bazơ? Lấy ví dụ minh hoạ Thường là oxit của phi kim, tương ứng HSTB với 1 axit SO2 ; CO2 ; P2O5
____________________________________________________________________ 45 ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
B
10 00
o
A
o
t 4P (r ) +5O2 (k ) → 2P2O5 (r ) o
t 2H2 (k ) +O2 (k ) → 2H2O (h ) o
Em hãy nêu những biện pháp phải thực hiện để dập tắt sự cháy? ? Muốn dập tắt sự cháy cần thực hiện 1 hay HSTB đồng thời cả 2 biện pháp sau: Hạ nhiệt độ chất cháy xuống dưới nhiệt độ cháy. Cách li chất cháy với khí Oxi. Tại sao nếu thực hiện các biện pháp đó sẽ dập tắt được sự cháy? ? Chất phải nóng đến nhiệt độ cháy, phải có HSKG đủ khí oxi cho sự cháy Nếu mất 1 trong 2 hay cả 2 điều kiện trên thì sự cháy sẽ không xảy ra.
t 3O2 (k ) +4Al (r ) → 2Al2O3 (r ) o
Í-
H
Ó
o
-L
Bài 2. Những biện pháp phải thực hiện để dập tắt sự cháy là gì. Tại sao nếu thực hiện được các biện pháp ấy thì sẽ dập tắt được sự cháy. Giải Muốn dập tắt sự cháy cần thực hiện 1 hay đồng thời cả 2 biện pháp sau: Hạ nhiệt độ chất cháy xuống Em hãy chỉ ra đâu là oxit axit, đâu là dưới nhiệt độ cháy. Cách li chất cháy với khí oxi. oxit bazơ? Vì sao? ____________________________________________________________________ 46
TO
D
IỄ N
Đ
ÀN
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
ẠO
Đ
G
N
H Ư
(r ) 2 2 5 (r ) t 2H2 (k ) +O2 (k ) → 2H2O (h ) t 2Al2O3 (r ) 3O2 (k ) +4Al (r ) → o
TR ẦN
o
ÁN
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
TP
.Q
U Y
N
H
____________________________________________________________________ SO2 tương ứng với axit H2SO3 CO2 tương ứng với axit H2CO3 P2O5 tương ứng với axit H3PO4 Oxit bazơ là oxit của kim loại và tương ứng với một bazơ. Na2O; CuO, K2O Na2O tương ứng với bazơ NaOH K2O tương ứng với bazơ KOH CuO tương ứng với bazơ Cu(OH)2 Ở chương này các em cần nắm vững phần Cý lí thuyết vừa nêu từ những kiến thức đó -> áp dụng giải các bài tập sau Yêu cầu các nhóm thảo luận làm bài tập II. Bài tập ( 29 phút) GV 1, 2, 3, 4 4 học sinh đại diện 4 nhóm lên chữa bài Bài 1. HS trên bảng Viết phương trình hoá học biểu Em hãy lên bảng viết các phương trình diễn sự cháy trong oxi của các ? đơn chất: C, P, H2, Al hoá học của những phản ứng trên? t Giải C (r ) + O2 (k ) → CO2 (k ) t HS 4P +5O (k ) → t C (r ) + O2 (k ) → CO2 (k ) 2P O
N
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Ơ
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
D
IỄ N
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
N
____________________________________________________________________ ? Những oxit bazơ là: Na2O, MgO, Fe2O3 Bài 3. HSTB Những oxit axit là: Các oxit sau đây thuộc loại oxit CO2, SO2, P2O5 axit hay oxit bazơ? Vì sao? Giải thích: Na2O, MgO, CO2, Fe2O3, SO2, P2O5 Na2O tương ứng với bazơ NaOH MgO tương ứng với bazơ Mg(OH)2 Giải Fe2O3 tương ứng với bazơ Fe(OH)3 Oxit bazơ là: Vậy Na2O, MgO, Fe2O3 là Oxit bazơ. Na2O, MgO, Fe2O3 SO2 tương ứng với axit H2SO3 Oxit axit là: CO2, SO2, P2O5 CO2 tương ứng với axit H2CO3 P2O5 tương ứng với axit H3PO4 Vậy CO2, SO2, P2O5 là Oxit axit Nhìn vào CTHH em hãy gọi tên các oxit trên? ? Na2O tên đọc: Natri oxit Na2O tên đọc: Natri oxit MgO : Magie oxit HSTB Fe2O3 MgO : Sắt (III) oxit : Magie oxit CO2 tên đọc: Cac bon đi oxit Fe2O3 : Sắt (III) oxit CO2 tên đọc: Cac bon đi oxit Khí Cacbonic SO2 : Lưu huỳnh đi oxit Khí Cacbonic SO2 : Lưu huỳnh đi oxit Khí Sunfurơ P2O5 : Đi photpho penta oxit Khí sunfurơ P2O5 : Đi photpho penta Treo bảng phụ có ghi nội dung bài tập oxit 4, 5 cho học sinh lên hoàn thành GV 4. Khoanh tròn vào chữ cái đầu câu phát biểu đúng: Oxit là hợp chất của oxi với: a. Một nguyên tố kim loại b. Một nguyên tố phi kim khác c. Các nguyên tố hoá học khác d. Một nguyên tố hoá học khác e. Các nguyên tố kim loại 5. Điền chữ S (sai) vào ô trống đối với câu phát biểu sai a. Oxit được chia ra hai loại chính
____________________________________________________________________ 47 ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
o
10 00
B
o
o
o
dp d. 2H2O (l ) → 2H2 (k ) +O2 (k )
-L
Í-
H
Ó
A
Bài 7. Hãy cho biết mỗi phản ứng trên thuộc Hãy chỉ ra những phản ứng hoá loại phản ứng hoá học nào? học có xảy ra sự oxi hoá: (a), (b) là phản ứng hoá hợp ? Phản ứng (a), (b) có xảy ra sự (c), (d) là phản ứng phân huỷ oxi hoá HSTB Những phản ứng nào xảy ra sự oxi Bài 8. hoá? Giải thích? Để chuẩn bị cho buổi thí ? Phản ứng (a), (b) có xảy ra sự oxi hoá. Vì nghiệm thực hành của lớp cần có sự tác dụng của oxi với một chất thu 20 lọ khí mỗi lọ dung tích HSTB Yêu cầu học sinh đọc nội dung bài 8? 100 ml Tóm tắt bài toán? a. Tính khối lượng của ? Vo2 = 100ml = 0,1lit KMnO4 phải dùng giả sử a, mKMnO4 = ? khí Oxi thu được ở đktc hao hụt 10% HSTB và hao hụt 10% b, m KClO3 = ? b. Nếu dùng KClO3 có thêm Áp dụng các bước giải bài toán theo một lượng nhỏ MnO2 thì ____________________________________________________________________ 48
TO
D
IỄ N
Đ
ÀN
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
ẠO
Đ
G
N
o
H Ư
TR ẦN
o
ÁN
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
TP
.Q
U Y
N
H
____________________________________________________________________ Oxit axit và oxit bazơ HSTB b. Tất cả các oxit đều là oxit axit c. Tất cả các oxit đều là oxit bazơ d. Oxit axit thường là oxit của phi kim và tương ứng với một axit e. Oxit axit đều là oxit của phi kim f. Oxit bazơ là oxit của kim loại và tương ứng với một bazơ 4. Đáp án đúng: d 5. Câu sai: b, c, e Bài 4. Đáp án đúng: d Em hãy lên bảng điền vào chỗ (…..) ở Bài 5. các sơ đồ để được phương trình phản Câu sai: b, c, e Bài 29.3 ứng hoàn chỉnh? Giải a. …. + … ---> MgO t b. …. + … ---> P2O5 2MgO (r ) a.2Mg (r ) +O2 (k ) → c. KClO3 --->…. + … t b.4P (r ) +5O2 (k ) → 2P2O5 (r ) d. H2O --->…. + … t c.2KClO3 (r ) → 2KCl (r ) + t a. 2Mg (r ) +O2 (k ) → 2MgO (r ) 3O2 (k ) t b. 4P (r ) +5O2 (k ) → 2P2O5 (r ) dp d. 2H2O (l ) → 2H2 (k ) +O2 (k ) HSTB t c. 2KClO3 (r ) → 2KCl (r ) + 3O2 (k )
N
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Ơ
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
90
G
2.100 = 2,222 (lit) 90
Phương trình hoá học:
t 2KMnO4 (r ) → K2MnO4 (r ) +MnO2 (r ) + O2 (k ) Theo phương trình hoá học ta có: 2 mol KMnO4 tham gia phản ứng tạo 1 mol Oxi x mol KMnO4 tham gia phản ứng 0, 099 mol Oxi
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
o
2.0,099 = 0,198 (mol) KMnO4 1
ÁN
x=
ÀN
TO
Số g KMnO4 là: m = n . M = 0,198. 158 = 31,346 (g)
Đ IỄ N D
H Ư
V 2,222 = = 0,099 (mol) 22,4 22,4
TR ẦN
n =
N
Số mol oxi là:
Một em lên hoàn thành phần (b)?
Số mol oxi là: n =
V 22,4
=
2,222 = 0,099 22,4
(mol) Phương trình hoá học: t 2KMnO4 (r ) → K2MnO4 (r ) + o
MnO2 (r ) + O2 (k ) Theo phương trình hoá học ta có: 2 mol KMnO4 tham gia phản ứng tạo 1 mol Oxi x mol KMnO4 tham gia phản ứng tạo 0, 099 mol Oxi x=
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
N
____________________________________________________________________ ? lượng KClO3 cần phải phương trình hoá học em cho biết phần dùng là bao nhiêu (a) ta làm thế nào? Tính số mol oxi HSTB Viết phương trình Tính số mol KMnO4 Tính khối lượng KMnO4 Lưu ý: Lượng khí oxi bị hao hụt trong phản ứng. Giải Một em lên bảng giải phần (a) a. Thể tích oxi có trong 20 lọ là: a. Thể tích oxi có trong 20 lọ là: ? 20 . 0,1 = 2 (l) 20 . 0,1 = 2 (l) HSKG Vì lượng oxi bị hao hụt trong quá trình Vì lượng oxi bị hao hụt trong sản xuất là 10% vậy thể tích oxi cần có là: quá trình sản xuất là 10% vậy 2.100 thể tích oxi cần có là: = 2,222 (lit)
2.0,099 = 0,198 (mol) 1
Số g KMnO4 là: m = n . M = 0,198. 158 = 31,346 (g) b.
t 2KClO3 (r ) → 2KCl (r ) + 3O2 (k ) t 2KClO3 (r ) → 2KCl (r ) Theo phương trình hoá học ta có: ? HSTB 2 mol KClO3 tham gia phản ứng tạo 3 + 3O2 (k ) o
o
____________________________________________________________________ 49 ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
2.0,099 (mol) KClO3 3
Ơ
x=
H
2.0,099 . 122,5 = 8,101 (g) 3
N
m=n.M=
N
____________________________________________________________________ mol oxi Theo phương trình hoá học ta x mol KClO3 tham gia phản ứng 0,099 có: mol oxi 2 mol KClO3 tham gia phản 2.0,099 ứng tạo 3 mol oxi x= (mol) KClO3 3 x mol KClO3 tham gia phản Số g KClO3 tham gia phản ứng là: ứng 0,099 mol oxi
ẠO Đ -L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
TR ẦN
H Ư
N
G
c. Củng cố – Luyện tập (4 phút) Nêu định nghĩa oxit? Cho biết thế nào là sự oxi hoá? Em lấy ví dụ minh hoạ chứng tỏ oxi là đơn chất phi kim có tính oxi hoá mạnh? Một Oxit được tạo bởi 2 nguyên tố sắt và oxi trong đó tỉ lệ khối lượng giữa sắt và oxi là 7/3. Tìm công thức phân tử của oxit đó? d. Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà (1 phút) - Về học nắm vững tính chất vật lí, hoá học của oxi - Phân biệt được phản ứng hoá hợp, phản ứng phân huỷ - Làm bài tập: 29.1 -> 29.12 (SBT) * Hướng dẫn bài 29.12: Viết phương trình điều chế Từ số gam đã cho tính lượng oxi điều chế được ở mỗi phương trình Biết lượng oxi điều chế bằng nhau -> Rút ra tỉ lệ a/b ___________________________
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
TP
= 8,101 (g)
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
2.0,099 . 122,5 3
.Q
là: m = n . M =
U Y
Số g KClO3 tham gia phản ứng
____________________________________________________________________ 50 ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Ơ H N
Ngày dạy 8A………………………… 8B………………………… 8C………………………… 8D………………………… 8E…………………………
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Tiết 45 BÀI THỰC HÀNH 4 ĐIỀU CHẾ – THU KHÍ OXI VÀ THỬ TÍNH CHẤT CỦA OXI
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
1. Mục tiêu : a. Về kiến thức: Giúp học sinh nắm vững nguyên tắc điều chế oxi trong phòng thí nghiệm. Biết được tính chất vật lí của oxi là khí ít tan trong nước, nặng hơn không khí, tính chất hoá học của oxi (có tính oxi hoá mạnh). b. Về kỹ năng: Rèn kỹ năng lắp ráp dụng cụ thí nghiệm điều chế, thu khí oxi, kỹ năng nhận biết khí oxi và bước đầu biết tiến hành một vài thí nghiệm đơn giản để nghiên cứu tính chất các chất, viết công thức hoá học, viết phương trình hoá học. Giáo dục lòng say mê yêu thích bộ môn, giáo dục tính cẩn thận, c. Về thái độ: giáo dục cho học sinh phương pháp học tập. 2. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh a. Chuẩn bị của giáo viên : Giáo án – Tài liệu Dụng cụ: Đèn cồn, bình thuỷ tinh hình cầu, ống dẫn, nút cao su, kẹp sắt, kẹp gỗ, lọ thuỷ tinh, muôi sắt, chậu thuỷ tinh, chậu nhựa. Hoá chất: KMnO4, KClO3 , S bột hoặc cục b. Chuẩn bị của học sinh: Học bài, làm bài tập Ôn tập các kiến thức về tính chất, điều chế và thu khí oxi
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
ẠO
TP
.Q
U Y
Ngày soạn: 30/1/2010
N
____________________________________________________________________
____________________________________________________________________ 51 ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
D
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
ẠO
Đ
G
N
H Ư
TR ẦN
B
10 00
A
Ó
H
Í-
-L
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
____________________________________________________________________ 3. Tiến trình bài dạy * Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số Lớp 8A: ........................................................................................................................ 8B: ......................................................................................................................... 8C: ......................................................................................................................... 8D: ......................................................................................................................... 8E: ......................................................................................................................... a. Kiểm tra bài cũ: : (Không ) * Đặt vấn đề vào bài mới: (1 phút) Để củng cố kiến thức về nguyên tắc điều chế khí oxi trong phòng thí nghiệm, về tính chất vật lí hoá học của oxi, đồng thời rèn luyên kỹ năng lắp ráp dụng cụ thí nghiệm điều chế và thu khí oxi vào các ống nghiệm bằng cách đẩy không khí và đẩy nước ta xét bài b. Dạy nội dung bài mới Hoạt động của thầy và trò Học sinh ghi Giáo viên nêu mục đích của thí nghiệm: Một I. Tiến hành thí nghiệm GV số điểm quan trọng cần lưu ý về kỹ thuật tiến (28 phút) hành thí nghiệm 1. Thí nghiệm 1: Điều chế Yêu cầu các nhóm tiến hành thí nghiệm theo và thu khí oxi GV hướng dẫn SGKT102 Điều chế oxi bằng cách nhiệt phân KMnO4 B1: Cho một lượng nhỏ KMnO4 vào đáy ống nghiệm, đạt một ít bông gần miệng ống nghiệm B2: Đậy nút cao su có ống dẫn khí xuyên qua đậy kín ống nghiệm. Đặt ống nghiệm vào giá đỡ hoặc kẹp gỗ sao cho đáy ống nghiệm cao hơn miệng ống nghiệm chút ít, nhánh dài của ống dẫn khí sâu tới gần sát đáy ống nghiệm (hoặc lọ) thu B3: Dùng đèn cồn đun nóng phần ống nghiệm chứa hoá chất B4: Dùng que đóm có than hồng đưa vào miệng ống nghiệm để nhận ra khí oxi GV Phát phiếu học tập cho từng nhóm yêu cầu các nhóm tiến hành theo các bước đã hướng dẫn trong phiếu học tập. Lưu ý:
N
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
____________________________________________________________________ 52 ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
D
IỄ N
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
N
____________________________________________________________________ - Khi đậy nút cao su phải đậy chặt kín vào miệng ống nghiệm nhưng không làm vỡ ống nghiệm - Khi dùng đèn cồn đun nóng đáy ống nghiệm phải hơ đều cho ống nghiệm không bị nứt, vỡ HS Thu khí oxi vào ống nghiệm B1: Làm như trên B2: Cho ống dẫn khí vào ống nghiệm đặt ngoài không khí cách đặt ngửa bình B3: Cho ống dẫn khí vào ống nghiệm chứa nước trong chậu nước cách đặt úp ống nghiệm. Dùng nút cao su đậy kín ống nghiệm đã chứa đầy oxi để dùng cho thí nghiệm sau Lưu ý: - Lượng KMnO4 cho vào ống nghiệm phải đủ phân huỷ để thu oxi bằng cách đẩy không khí và đẩy nước - Các ống dẫn khí oxi đưa vào các lọ thu khí phải đưa sâu vào miệng GV Yêu cầu học sinh với thí nghiệm 1: Quan sát thí nghiệm Hiện tượng Giải thích – Viết phương trình HS Đốt cháy lưu huỳnh trong không khí B1: Dùng muỗng sắt múc lấy 1 lượng Lưu huỳnh bằng hạt đỗ B2: Hơ nóng trên ngọn lửa đèn cồn Lưu ý: Có thể dùng muôi sắt hoặc đũa thuỷ GV tinh, nếu dùng đũa thuỷ tinh thì phải hơ nóng đầu đũa xong mới chạm vào bột lưu huỳnh. 2. Thí nghiệm 2 Đốt cháy lưu huỳnh trong khí oxi Đốt cháy lưu huỳnh trong B1: Tiến hành như trên không khí và trong khí oxi HS B2: Đưa muôi sắt chứa S đã hơ trên ngọn lửa SGKT103 GV đèn cồn vào bình chứa oxi. Yêu cầu học sinh với thí nghiệm 2: ____________________________________________________________________ 53
ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
TO D
IỄ N
Đ
ÀN
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
ẠO
Đ
G
N
H Ư
TR ẦN
B
10 00
A Ó
-L
Í-
H
Ôn tập toàn bộ nội dung chương IV để giờ sau kiểm tra ___________________________
ÁN
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
____________________________________________________________________ Quan sát thí nghiệm Hiện tượng, so sánh Giải thích – Viết phương trình II. Tường trình (10 phút) Yêu cầu các nhóm viết tường trình theo mẫu: Trình bày kết quả của thí Trình bày kết quả của thí nghiệm điều chế khí nghiệm điều chế khí oxi, thu oxi, thu khí oxi và đốt cháy lưu huỳnh trong khí oxi và đốt cháy lưu khí oxi. huỳnh trong khí oxi. c. Củng cố – Luyện tập (4 phút) Giáo viên nhận xét đánh giá buổi thực hành Thu dọn dụng cụ, hoá chất Giáo viên chấm 5 bài thu hoạch – Nhận xét – Sửa sai Vệ sinh phòng học Các nhóm sử dụng phiếu học tập để làm bản tường trình d. Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà (2 phút) Từ làm thí nghiệm quan sát – nhận xét các thí nghiệm trong giờ thực hành các em viết bản tường trình theo mẫu sau Họ và tên: Lớp: Tổ hoặc nhóm: Tên bài thực hành STT Tên thí Cách tiến Hiện Giải thích PTHH nghiêm hành tượng
N
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
____________________________________________________________________ 54 ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
____________________________________________________________________ Ngày soạn: 2/2/2010
Ngày kiểm tra
Khối 8: 8/2/2010
Tiết 46 KIỂM TRA MỘT TIẾT
1 (1 đ)
Phản ứng hóa hợp, phản ứng phân hủy Lập CTHH
3 (2 đ)
2 (2 đ)
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Tính chất hóa học của oxi Oxit
4 (1,5 đ)
Tính theo PTHH Tổng
2 (3 đ)
2 (3,5 đ)
5 (3,5 đ) 1 (3,5 đ)
1 (1 đ) 1 (2 đ) 1 (2 đ) 1 (1,5 đ) 1 (3,5 đ) 5 (10 đ)
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
Í-
H
Ó
A
10 00
B
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
N
1. Mục tiêu kiểm tra: a. Về kiến thức: Kiểm tra đánh giá quá trình nắm kiến thức của học sinh về phần tính chất hoá học của oxi. Vai trò của oxi, cách điều chế oxi, các phản ứng hoá hợp, phản ứng phân huỷ. Kiểm tra việc vận dụng những phần lí thuyết đã học vào việc giải các bài tập định tính, định lượng. Rèn kỹ năng viết công thức hoá học, phương trình hoá học, tính b. Về kỹ năng: theo PTHH. Giáo dục lòng say mê yêu thích bộ môn, giáo dục tính cẩn thận, ý c. Về thái độ: thức tự giác, độc lập, phát huy tính sáng tạo. * Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số Lớp 8A: ................................................................................................................. 8B: .................................................................................................................. 8C: .................................................................................................................. 8D: ................................................................................................................. 8E: ................................................................................................................. 2. Nội dung đề: * Ma trận đề: Nội dung Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng
____________________________________________________________________ 55 ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
10 00
Fe3O4(r)
0
Ó
A
t → CO2(k) + 2H2O(h) CH4(k) + 2O2(k)
Í-
H
Câu 2 (2 điểm) Các oxit axit: SO3, P2O5, N2O5 SO3 - lưu huỳnh đioxit P2O5 - điphotpho pentaoxit N2O5 - đinitơ pentaoxit Oxit bazơ: CaO, CuO, MgO, , FeO, HgO CaO - canxi oxit CuO - đồng oxit MgO - magie oxit FeO - sắt (II) oxit HgO - thủy ngân oxit Câu 3 (2 điểm) Mỗi PTHH hoàn thành đúng được 0,25 điểm
-L
(1 điểm)
TO
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
ẠO
Đ
G
N
H Ư
TR ẦN
0
t 3Fe(r) + 2O2(k) → - Tác dụng với hợp chất
B
0
t S(r) + O2 (k) → SO2(k) - Tác dụng với kim loại:
ÁN
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
____________________________________________________________________ * Đề: Câu 1: (1 điểm) Nêu tính chất hoá học của oxi? Viết phương trình hóa học minh hoạ? Câu 2: (2 điểm) Các oxit sau đây thuộc loại oxit axit hay oxit bazơ? Gọi tên các oxit đó: CaO, SO3, CuO, P2O5, MgO, N2O5, FeO, HgO, Câu 3. (2 điểm) Hoàn thành những phản ứng hóa học sau: 1. .….. + .…… ---> K2O 3. H2O ----> 2. .…... + ……. ---> P2O5 4. KClO3 ----> Cho biết mỗi loại phản ứng trên thuộc loại phản ứng hóa học nào? Câu 4 (1,5 điểm) Một oxit được tạo bởi 2 nguyên tố sắt và oxi trong đó tỉ lệ khối lượng giữa sắt và oxi là 7/3. Tìm công thức phân tử của oxit đó Câu 5 (3,5 điểm) Đốt cháy hoàn toàn một miếng kim loại Mg thu được 4g MgO a. Tính khối lượng miếng Mg b. Nếu đốt cháy lượng Mg trên trong bình chứa 1g khí oxi thì magie hay oxi còn dư sau phản ứng? Hãy tính khối lượng sản phẩm tạo thành trong trường hợp này. 3. Đáp án - Biểu điểm: Câu 1 (1 điểm) - Tác dụng với phi kim: (1 điểm)
N
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
D
IỄ N
Đ
ÀN
(1 điểm)
t t 1. 4K + O2 → → 2H2 + O2 -> Phản ứng 2K2O -> Phản ứng 3. 2H2O ____________________________________________________________________ 56 o
ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
o
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
____________________________________________________________________ hóa hợp phân hủy t t 2. 4P + 5O2 → 2P2O5 -> Phản ứng 4. 2KClO3 → 2KCl + O2 -> Phản ứng hóa hợp phân hủy Câu 3 (1,5 điểm) Gọi công thức dạng chung là FexOy Lập công thức tỉ số khối lượng: x.56 7 (0,5 điểm) mAl : mO = = y.16 3 o
N
H
Ơ
N
o
TP ẠO
(1 điểm)
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
x = 2, y = 3 CTHH là Fe2O3 Câu 3 (3,5 điểm) 4 = 0,1mol 40 t PTHH: 2Mg + O2 → 2MgO a, Theo phương trình hoá học ta có: 2 mol Mg tham gia phản ứng tạo 2 mol MgO x mol Mg tham gia phản ứng tạo 0,1 mol MgO nMg = nMgO = 0,1 mol Khối lượng miếng Mg là: mMg = n. M = 0,1 . 24 = 2,4g 1 = 0,03125mol b, Số mol oxi tham gia phản ứng là n = 32 0,1 0,03125 So sánh tỉ lệ ⇒ oxi hết, Mg dư > 2 1 Theo phương trình hoá học ta có: 1 mol O2 tham gia phản ứng tạo 2 mol MgO 0,03125 mol O2 tham gia phản ứng tạo x mol O2 0,03125.2 x= = 0,0625 mol 1 Khối lượng sản phẩm tạo thành là: m = 0,0625 . 40 = 2,5g 4. Đánh giá nhận xét sau khi chấm bài kiểm tra:
N
G
mMgO = 8g → nMgO =
(0,5 điểm)
(0,5 điểm) (0,5 điểm) (1 điểm)
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
TR ẦN
H Ư
o
(0,5 điểm)
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
.Q
U Y
x 112 2 = = y 168 3
(0,5 điểm)
................................................................................................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................................................................................................
____________________________________________________________________ 57 ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
____________________________________________________________________ ................................................................................................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................................................................................................
N
................................................................................................................................................................................................................................................
H
................................................................................................................................................................................................................................................
Ơ
................................................................................................................................................................................................................................................
U Y
N
................................................................................................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................................................................................................
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Duyệt của tổ
G
..........................................................................................
H Ư
N
.......................................................................................... ..........................................................................................
TR ẦN
..........................................................................................
..........................................................................................
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
.........................................................................................
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
ẠO
TP
.Q
................................................................................................................................................................................................................................................
Ngày soạn: 1/2/10
Ngày dạy 8A………………………… 8B………………………… 8C…………………………
____________________________________________________________________ 58 ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
____________________________________________________________________ 8D………………………… 8E…………………………
N Ơ
N
H
Tiết 47
Chương V: HIĐRO - NƯỚC TÍNH CHẤT - ỨNG DỤNG CỦA HIĐRO
D
IỄ N
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
TP
.Q
U Y
1. Mục tiêu : a. Kiến thức: Học sinh biết hiđro là chất khí nhẹ nhất trong các chất khí. Học sinh biết và hiểu hiđro tác dụng với oxi, phản ứng này toả nhiệt, biết hỗn hợp khí H2 và O2 là hỗn hợp nổ. Biết đốt cháy H2 trong không khí, biết cách thử H2 nguyên chất và b. Kỹ năng: quy tắc an toàn khi đốt cháy H2, rèn kỹ năng viết PTHH Giáo dục lòng say mê yêu thích bộ môn, giáo dục tính cẩn thận, giáo c. Thái độ: dục cho học sinh phương pháp học tập. 2. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh a. Chuẩn bị của giáo viên : Giáo án – Tài liệu Dụng cụ: Ống dẫn khí có vuốt nhọn, ống nghiệm, cốc thuỷ tinh, đèn cồn, bóng bay đã bơm khí H2, ống nghiệm chứa đầy khí H2 có đậy nút, ghi tên Hoá chất: Zn, dd HCl b. Chuẩn bị của học sinh: Ôn tính chất của oxi Nghiên cứu trước bài mới 3. Tiến trình bài dạy * Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số Lớp 8A: ........................................................................................................................ 8B: ......................................................................................................................... 8C: ......................................................................................................................... 8D: ......................................................................................................................... 8E: ......................................................................................................................... a. Kiểm tra bài cũ: : (Không ) * Đặt vấn đề vào bài mới: (1 phút) Chúng ta đã học chương oxi - không khí. Để tiếp tục những vấn đề về oxi, hiđro và hợp chất của chúng là nước, chúng ta cùng nhau tìm hiểu chương mới: Hiđro - Nước ____________________________________________________________________ 59
ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
ẠO
Đ
G
N
H Ư
TR ẦN
B
10 00
A
Ó
H
Í-
-L
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
____________________________________________________________________ Hiđro cũng là nguyên tố quan trọng hàng đầu trong hoá học đồng thời đơn chất hiđro cùng với hợp chất nước là những chất phổ biến trong đời sống và sản xuất. Vậy khí hiđro có những tính chất gì? Tại sao 1 quả bóng bay bơm khí hiđro có thể bay lên cao. Đó là nội dung bài hôm nay. b. Dạy nội dung bài mới Hoạt động của thầy trò Học sinh ghi ? Dựa vào kiến thức đã học cho biết KHHH, (2 phút) CTHH, NTK, PTK của nguyên tố hiđro? - KHHH: H HSTb KHHH: H - CTHH: H2 CTHH: H2 NTK: 1 - NTK: 1 PTK: 2 - PTK: 2 GV Vậy hiđro có những tính chất vật lý như thế I. Tính chất vật lý nào, xét (10 phút) GV Để biết được tính chất vật lý của H2 chúng ta tiến hành quan sát và làm thí nghiệm. - Giới thiệu 1 ống nghiệm chứa đầy khí H2 được đậy nút kín ? Quan sát lọ đựng khí hiđro nhận xét về trạng thái, màu sắc? HSTB Khí hiđro là chất khí không màu, không mùi, không vị GV Các em quan sát quả bóng bay đã được bơm đầy khí hiđro miệng quả bóng được buộc chặt bằng sợi dây chỉ dài ? Khi không giữ dây thì quả bóng bay sẽ di chuyển như thế nào? HSTB Quả bóng bay lên cao ? Từ đó có thể rút ra kết luận gì về tỉ khối của khí hiđro so với không khí? HSKh d H / kk = 2/29 GV Yêu cầu HS nghiên cứu nội dung SGK độ tan
N
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
?
2
c ủ a H2 Ví dụ: 1lít nước ở 150C hoà tan được 20ml khí H2 Vậy tính tan trong nước của khí Hiđro như thế nào?
____________________________________________________________________ 60 ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
D
IỄ N
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
N
____________________________________________________________________ HSTB Là chất khí tan rất ít trong nước ? Quan sát và làm thí nghiệm em có kết luận gì về tính chất vật lý của hiđro? HSTB Khí hiđro là chất khí, không màu, không mùi, - Khí hiđro là chất khí, không vị, nhẹ nhất trong các chất khí, tan rất không màu, không mùi, ít trong nước không vị, nhẹ nhất trong ? So sánh sự giống và khác nhau giữa tính các chất khí, tan rất ít trong nước chất vật lý của H2 và O2? HSKG Giống: Là chất khí, không màu, không mùi, không vị, ít tan trong nước Khác: H2 nhẹ nhất trong các chất khí O2 nặng hơn không khí gần 1,1 lần Đến đây ta giải thích được tại sao bơm khí H2 vào quả bóng bay lại bay lên cao được Cý Vậy hiđro có tính chất hoá học như thế nào? Ta xét II. Tính chất hoá học của GV Yêu cầu HS nghiên cứu thí nghiệm SGKT105 hiđro Dụng cụ điều chế khí hiđro: Phễu, bình thuỷ 1. Tác dụng với oxi tinh, ống dẫn khí (24 phút) Hoá chất: Zn, HCl a. Thí nghiệm Cách làm: Bước 1: Cho vào 1 vài viên Zn vào bình thuỷ SGKT105 tinh Bước 2: Rót 1 ít dung dịch HCl vào phễu, mở khoá cho HCl tiếp xúc với Zn ? Quan sát nhận xét hiện tượng thí nghiệm? HSTB Các bọt khí xuất hiện trên bề mặt mảnh Zn rồ thoát ra khỏi chất lỏng, chất lỏng như sôi lên còn mảnh Zn thì tan dần GV Giới thiệu cách thử khí H2 tinh khiết ? Đốt khí H2 ngoài không khí em có nhận xét gì? HSTB H2 cháy trong không khí với ngọn lửa màu xanh nhạt GV Tiếp tục làm thí nghiệm: Đưa ngọn lửa của khí H2 đang cháy vào trong lọ đựng khí oxi b, Nhận xét ? Quan sát và nhận xét hiện tượng?
____________________________________________________________________ 61 ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
TR ẦN
Khi đốt H2 hỗn hợp sẽ gây ra nổ mạnh (hỗn hợp nổ) Làm TN biểu diễn cho HS quan sát hỗn hợp nổ Lấy 1 túi nilon thu vào túi lần lượt 2 phần VH và 1 phần V bằng cách đẩy nước. O2 2
Ó
A
10 00
B
GV
2
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Dùng dây buộc chặt sau đó đưa vào gần ngọn lửa đèn cồn và mở dây ra ? Nhận xét hiện tượng? HSTB Có tiếng nổ mạnh Yêu cầu HS nghiên cứu nội dung câu hỏi c GV SGKT thảo luận nhóm thời gian 5' 106 Hết (t) gọi đại diện nhóm trả lời, nhóm khác nhận xét bổ sung Trong thí nghiệm này các phân tử H2 đã tiếp xúc với các phân tử oxi. Khi được đốt nóng chúng lập tức tham gia phản ứng. Phản ứng này toả ra nhiều nhiệt. Thể tích H2O mới tạo thành bị giãn nở đột ngột, gây ra sự trấn động không khí. Đó là tiếng nổ mà ta nghe thấy
- Hỗn hợp khí H2 và O2 là hỗn hợp nổ. Hỗn hợp sẽ gây nổ mạnh nhất nếu trộn khí H2 với khí O2 theo tỉ lệ về thể tích đúng như hệ số các chất trong PTHH 2:1
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
2
H Ư
N
G
Đ
0
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
0
ẠO
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
____________________________________________________________________ HSTB H2 cháy mạnh hơn Hiđro tiếp tục cháy mạnh GV Cho học sinh quan sát thành lọ: Trên thành lọ hơn trên thành lọ xuất hiện những giọt nước nhỏ xuất hiện những giọt nước nhỏ ? Nếu đốt H2 trong không khí. Đưa ngọn lửa khí H2 đang cháy vào gần thành phía trong của cốc thuỷ tinh úp ngược có hiện tượng gì? HSTB Thấy có những giọt nước được tạo ra ở thành cố c ? Qua TN trên em rút ra được kết luận gì? PTHH: HSKh H2 tác dụng với oxi sinh ra nước t ? Một em lên bảng viết PTHH? 2H2(k) + O2(k) → t HSKh 2H2(k) + O2(k) → 2H2O(l) 2H2O(l) ? Nhận xét hỗn hợp khí H2 và O2 về tỉ lệ thể tích? HSTB V / V = 2/1 H O
N
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
____________________________________________________________________ 62 ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
c. Củng cố – Luyện tập (4 phút) Bài tập: Đốt cháy 2,8(l) khí O2 sinh ra nước a, Viết PTPƯ b, Tính thể tích và khối lượng oxi cần dùng để đốt cháy lượng hiđro trên? c, Tính khối lượng H2O thu được (thể tích các chất khí đó ở đktc) Gọi 1 học sinh nêu hướng giải Giải T0 → a, PTHH: 2H2(k) + O2(k) 2H2O(l) Số mol H2 có trong 2,8(l) ở đktc là V ta có Áp dụng công thức: n = 22,4 2,8 => n = = 0,125 (mol) 22,4 Theo phương trình cứ 2 mol H2 phản ứng với 1 mol O2 Theo bài ra 0,125 mol H2 phản ứng với 0,0625 mol O2 b, Thể tích khí oxi cần dùng cho thí nghiệm V = 0,0625 . 22,4 = 1,4 (l) - Khối lượng oxi cần dùng cho thí nghiệm ____________________________________________________________________ 63
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
B
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
N
____________________________________________________________________ được Nếu đốt cháy dòng khí H2 ngay ở đầu ống ? dẫn khí dù ở trong lọ khí O2 hay không khí, sẽ không gây ra tiếng nổ mạnh? Vì sao? Vì tỉ lệ khí H2 đầu ống dẫn khí hay trong lọ HSKh O2 chưa đúng tỉ lệ 2:1 Làm thế nào để biết dòng khí H2 là tinh ? khiết để có thể dốt cháy dòng khí đó mà không gây ra tiếng nổ mạnh? Khi thu khí H2 vào ống nghiệm nhỏ rồi đốt ở HSKG miệng ống nghiệm. Nếu H2 là tinh khiết có tiếng nổ nhẹ. Muốn thu được H2 tinh khiết từ dụng cụ điều chế H2, lúc đầu phải cho luồng khí H2 thoát ra ngoài để cuốn hết không khí có sẵn trong thiết bị, sau đó mới thu khí H2 tinh khiết Đọc nội dung bài đọc thêm SGKT109 HSTB
ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
____________________________________________________________________ mO = 0,0625 . 32 = 2 (g) 2
c, n H = n H O = 0,125 (mol)
Ơ H N
TO IỄ N
Đ
ÀN
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
U Y .Q TP ẠO Đ G
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
TR ẦN
H Ư
N
- Khối lượng nước thu được m = 0,125 . 18 = 2,25 (g) d. Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà (2 phút) - Học bài, làm bài tập 6 SGKT109 - Làm BT 31.1 -> 31.3 SBTT38 - Nghiên cứu trước phần 2 * Hướng dẫn bài 6 (SKG): - Viết PTHH - Theo PT 2VH2 = 1VO2 Nếu dùng 2,8(l) O2 -> VH2 = 2,8 . 2 = 5,6 (l) 8,4 (l) H2 , nhiều hơn 5,6 (l) -> H2 dư - Tính khối lượng H2O _______________________________
N
2
ÁN
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
2
D
Ngày soạn: 7/2/10
Ngày dạy 8A………………………… 8B………………………… 8C………………………… 8D………………………… 8E…………………………
____________________________________________________________________ 64 ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
____________________________________________________________________
Tiết 48
TÍNH CHẤT - ỨNG DỤNG CỦA HIĐRO (Tiếp)
D
IỄ N
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
N
1. Mục tiêu : a. Về kiến thức: Cho học sinh hiểu và biết khí hiđro có tính khử, tác dụng với oxi ở dạng đơn chất và hợp chất. Các phản ứng này đều toả nhiệt với oxi ở dạng đơn chất và hợp chất, các phản ứng này đều toả nhiệt. Học sinh biết hiđro có nhiều ứng dụng chủ yếu do tính chất rất nhẹ do tính khử và do toả nhiều nhiệt trong khi cháy. b. Về kỹ năng: Rèn kỹ năng quan sát, so sánh, làm thí nghiệm, viết công thức và phương trình hoá học. Giáo dục lòng say mê yêu thích bộ môn, giáo dục tính cẩn thận, c. Về thái độ: giáo dục cho học sinh phương pháp học tập. 2. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh a. Chuẩn bị của giáo viên : Giáo án – Tài liệu Dụng cụ: Đèn cồn, diêm, giá đỡ, ống nghiệm thông 2 đầu, nút cao su có ống dẫn khí, cốc thuỷ tinh. Hoá chất: bột CuO, dd HCl, Zn viên b. Chuẩn bị của học sinh: Học bài, làm bài tập Nghiên cứu bài mới 3. Tiến trình bài dạy * Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số Lớp 8A: ........................................................................................................................ 8B: ......................................................................................................................... 8C: ......................................................................................................................... 8D: ......................................................................................................................... 8E: ......................................................................................................................... a. Kiểm tra bài cũ: : (Viết bảng lấy điểm - 5 phút ) * Câu hỏi: Có những khí sau: O2 , SO2, CO2, CH4 Những khí trên nặng hay nhẹ hơn khí hiđro bao nhiêu lần? Những khí trên nặng hay nhẹ hơn không khí bao nhiêu lần? * Đáp án- Biểu điểm: (10 điểm) Những khí trên đều nặng hơn khí Hiđro:
d
O2
= H2
M O2 M H2
=
32 = 16 (lần) 2
____________________________________________________________________ 65 ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
____________________________________________________________________
CH 4
=
M CO2
=
M CH 4
H2
H2
H2
M H2
=
64 = 32 (lần) 2
=
44 = 22 (lần) 2
=
16 = 8 (lần) 2
M H2 M H2
(5 điểm)
CO2
M SO2
=
M CO2
KK
KK
29 29
N
=
64 = 2,2 (lần) 29
=
44 = 1,5 (lần) 29
U Y
=
32 = 1,1 (lần) 29
.Q
SO2
29
=
TP
KK
M O2
KK
M CH 4 29
=
16 = 0,05 (lần) 29
N
CH 4
=
H Ư
d
G
Khí CH4 nhẹ hơn không khí
(5 điểm)
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
TR ẦN
Đối tượng: HSTB * Đặt vấn đề vào bài mới: (1 phút) Qua bài trước các em đã biết tính chất của hiđro là chất khí nhẹ, ít tan trong nước có khả năng phản ứng với đơn chất. Vậy với hợp chất hiđro có phản ứng không và hiđro có những ứng dụng như thế nào -> Xét b. Dạy nội dung bài mới Học sinh ghi Hoạt động của thầy trò GV Ngoài khả năng tác dụng với đơn chất 2. Tác dụng với đồng oxit hiđro còn tác dụng với hợp chất, tính chất (21 phút) đó thể hiện như thế nào, xét a. Thí nghiệm GV Tiến hành thí nghiệm B1: Cho Zn vào lọ thuỷ tinh, cho CuO vào ống nghiệm lắp đặt thí nghiệm như hình B2: Mở khoá K cho dd HCl chảy từ từ vào lọ chứa Zn B3: Thử độ tinh khiết của hiđro B4: Dùng đèn cồn đốt nóng phần ống nghiệm chứa CuO ? Qua quan sát em cho biết mục đích của b. Nhận xét thí nghiệm? Các bộ phận chủ yếu của thí nghiệm? HSTB Nghiên cứu phản ứng giữa hiđro với hợp
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
d
=
ẠO
d
O2
Đ
d
H
Khí O2 , SO2, CO2 nặng hơn không khí
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
d
CO2
M SO2
N
d
SO2
=
Ơ
d
____________________________________________________________________ 66 ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
H Ư
N
G
o
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
TR ẦN
nhận xét gì về thành phần của các chất tham gia và thành phần các chất tạo thành? HSTB Trước phản ứng hiđro dạng đơn chất Sau phản ứng hiđro kết hợp với oxi ở hợp chất CuO tạo thành H2O và thu được Cu đơn chất GV Như vậy H2 đã chiếm nguyên tố oxi trong hợp chất CuO -> nói: H2 có tính khử (khử oxi) Ngoài chiếm O trong CuO thì H2 còn có khả năng chiếm O trong một số oxit kim loại khác ? Tương tự em lên viết các phương trình hoá học giữa H2 với lần lượt các oxit sau: PbO, HgO, Ag2O? HSKh PbO +H (k ) → t Pb +H O
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
o
ẠO
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
N
____________________________________________________________________ chất CuO ? Qua quan sát em hãy nêu những hiện - Ở nhiệt độ thường: Không thấy có phản ứng hoá học xảy tượng xảy ra? HSTB Ở nhiệt độ thường: Không thấy có phản ra ứng hoá học xảy ra - Khi đốt nóng bột CuO màu Khi đốt nóng bột CuO màu đen chuyển đen chuyển thành lớp đồng thành lớp đồng kim loại màu đỏ gạch và có kim loại màu đỏ gạch và có những giọt nước tạo thành ở trong ống những giọt nước tạo thành nghiệm đặt trong cốc nước ? Từ hiện tượng trên em có kết luận gì? HSTB Có phản ứng hoá học xảy ra hay nói hiđro PTHH: t tác dụng với CuO CuO (r ) +H2 (k ) → Cu (r ) + ? Em lên bảng viết phương trình hoá học H2O (h ) của phản ứng? t HSTB CuO (r ) +H2 (k ) → Cu (r ) +H2O (h ) ? Nhìn vào phương trình hoá học em có
(r ) 2 (r ) 2 (h ) t HgO (r ) +H2 (k ) → Hg (r ) +H2O (h ) t Ag2O (r ) +H2 (k ) → 2Ag (r ) +H2O (h ) o
o
o
GV
Như vậy hiđro chiếm oxi trong các oxit
____________________________________________________________________ 67 ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
D
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
ẠO
Đ
G
N
H Ư
TR ẦN
B
10 00
A
Ó
H
Í-
-L
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
TP
.Q
U Y
N
H
____________________________________________________________________ kim loại tạo thành H2O và các kim loại Nhiều kim loại ở trong không khí bị oxi ? hóa --> Oxit Từ tính chất hoá học của H2 người ta có 3. Kết luận (3 phút) HSTB thể ứng dụng vào việc gì? - Ở nhiệt độ thích hợp khí H2 Để điều chế kim loại từ oxit kim loại ? Từ các thí nghiệm và việc quan sát hiện không những kết hợp được tượng xảy ra em hãy rút ra kết luận về với đơn chất oxi mà nó còn HSTB tính chất hoá học của H2? có thể kết hợp được với Ở nhiệt độ thích hợp khí H2 không những nguyên tố oxi trong một số kết hợp được với đơn chất oxi mà nó còn oxit kim loại. Khí H2 có tính có thể kết hợp được với nguyên tố oxi khử, các phản ứng này đều trong một số oxit kim loại. Khí H2 có tính toả nhiệt khử, các phản ứng này đều toả nhiệt GV III. Ứng dụng Như vậy các em đã nghiên cứu xong tính (8 phút) chất vật lí, tính chất hoá học của khí H2. GV Vậy H2 có vai trò gì -> Xét ? Các em quan sát tranh vẽ hình 5.3 SGKT108 - Dùng để nạp vào khinh khí Qua quan sát tranh vẽ em hãy cho biết cầu, bóng bay HSTB những ứng dụng của H2? - Khử oxi của một số oxit Dùng để nạp vào khinh khí cầu, bóng bay kim loại Khử oxi của một số oxit kim loại - Hàn cắt kim loại - Sản xuất nhiên liệu Hàn cắt kim loại Sản xuất nhiên liệu - Sản xuất amoniac, sản xuất Sản xuất amoniac, sản xuất HCl HCl ? Sản xuất phân đạm - Sản xuất phân đạm và nhiều Qua nghiên cứu tính chất của H2 em hãy hợp chất hữu cơ cho biết tại sao người ta lại dùng H2 làm HSKG nhiên liệu? Vì khí H2 cháy sinh ra một lượng nhiệt lớn hơn nhiều lần so với cùng lượng nhiên liệu ? khác Tại sao người ta dùng H2 để bơm vào HSTB khinh khí cầu, bóng thám không? Vì khí H2 nhẹ nhất ? Dựa trên cơ sở nào mà người ta dùng H2
N
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Ơ
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
____________________________________________________________________ 68 ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
-L
→ 2Fe (r ) + 3CO2 (k ) PTHH: Fe2O3 (r ) +3CO (k ) to
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
Còn các bước tương tự như giải bài toán tính theo PTHH. ____________________________ Ngày soạn: 18/2/10 Ngày dạy 8A………………………… 8B………………………… 8C………………………… 8D………………………… 8E…………………………
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
Í-
H
Ó
A
10 00
B
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
N
____________________________________________________________________ HSTB để điều chế kim loại từ oxit của chúng? Vì H2 có tính khử, có khả năng kết hợp với nguyên tố oxi trong một số oxit kim loại GV Một số chất có chứa H ví dụ: amoniac, HCl và nhiều hợp chất hữu cơ người ta có thể điều chế bằng cách cho H2 tác dụng với chất khác ? Quan sát tranh vẽ em hãy cho biết người ta có thể điều chế H2 bằng những HSTB phương pháp nào? Cho axit tác dụng với kim loại. Điện phân nước Từ khí tự nhiên, khí dầu mỏ Cho nước đi qua lò than c. Củng cố - Luyện tập (4 phút) 1. Nhắc lại tính chất vật lí, tính chất hoá học của khí hiđro? 2. Khử 40 g CuO bằng khí hiđro hãy: a. Tính số g đồng kim loại thu được b. Tính thể tích khí hiđro (đktc) cần dùng d. Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà (1 phút) - Về học bài nắm được tính chất vật lí, hoá học của hiđro, biết được ứng dụng và một số phương pháp điều chế hiđro - Làm bài tập: 1, 2, 3, 4, 5 (SGK), 31.4, 31.6, 31.7 SBT * Hướng dẫn bài 31. 6
Tiết 49
PHẢN ỨNG OXI HOÁ KHỬ
1. Mục tiêu : ____________________________________________________________________ 69 ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
t 2H2 (k ) +O2 (k ) → 2H2O (h ) Hiđro tác dụng với oxit kim loại
(4 điểm)
Đ
ÀN
o
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
ẠO
Đ
G
N
H Ư
TR ẦN
B
10 00
A
Ó
H
Í-
-L
TO
ÁN
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
____________________________________________________________________ a. Về kiến thức: Cho học sinh biết chất chiếm oxi của chất khác là chất khử, khí oxi hoặc chất nhường oxi cho chất khác là chất oxi hoá, sự tách nguyên tử oxi khỏi hợp chất là sự khử. Sự tác dụng của oxi với một chất là sự oxi hoá, học sinh hiểu được phản ứng oxi hoá khử là phả ứng hoá học trong đó đồng thời xảy ra sự oxi hoá và sự khử. Học sinh nhận biết được phản ứng oxi hóa khử, sự oxi hoá, sự khử, chất oxi hoá, chất khử trong một phản ứng hoá học. b. Về kỹ năng: Rèn kỹ năng viết công thức và phương trình hoá học. Giáo dục lòng say mê yêu thích bộ môn, giáo dục cho học sinh c. Về thái độ: phương pháp học tập. 2. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh a. Chuẩn bị của giáo viên : Giáo án – Tài liệu Bảng phụ ghi một số phản ứng hóa học b. Chuẩn bị của học sinh: Học bài, làm bài tập Nghiên cứu bài mới 3. Tiến trình bài dạy * Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số Lớp 8A: ........................................................................................................................ 8B: ......................................................................................................................... 8C: ......................................................................................................................... 8D: ......................................................................................................................... 8E: ......................................................................................................................... a. Kiểm tra bài cũ: : (Miệng - 4 phút ) * Câu hỏi: Nêu tính chất hoá học của hiđro (có phương trình phản ứng minh hoạ) * Đáp án- Biểu điểm: (10 điểm) Tính chất hoá học của hiđro Hiđro tác dụng với oxi
N
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
D
IỄ N
t PbO (r ) +H2 (k ) → Pb (r ) +H2O (h ) o
t HgO (r ) +H2 (k ) → Hg (r ) +H2O (h ) o
t Ag2O (r ) +H2 (k ) → 2Ag (r ) +H2O (h ) o
(6 điểm)
Đối tượng: HSTB
____________________________________________________________________ 70 ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
N
H
Ơ
N
____________________________________________________________________ * Đặt vấn đề vào bài mới: (1 phút) Bài trước các em đã biết hiđro có tính khử đi chiếm oxi trong hợp chất chứa oxi và có khả năng tác dụng với oxi. Vậy những phản ứng như vậy gọi là phản ứng gì -> Xét b. Dạy nội dung bài mới Học sinh ghi Hoạt động của thầy trò 1. Sự khử, sự oxi hoá ? Từ kiến thức đã học em hãy lên bảng ( 12 phút) viết PTHH giữa hiđro và CuO? t HSTB CuO + H2 a. Sự khử → Cu + H2O (1) GV Qua phương trình hoá học và nghiên cứu t tài liệu các em hãy thảo luận thống nhất ý CuO + H2 → Cu + H2O kiến hoàn thành vào phiếu học tập sau: Câu hỏi Trả lời a. Trong phản ứng (1) đã xảy ra những quá trình biến đổi nào? b. Quá trình tách nguyên tử oxi khỏi hợp chất CuO là quá trình gì? c. Nêu định nghĩa sự khử HS Các nhóm báo cáo kết quả - Nhận xét – Bổ sung Nhận xét: Trong phản ứng (1) a. Trong phản ứng (1) đã xảy ra: Khí hiđro chiếm nguyên tố O trong CuO đã xảy ra quá trình tách nguyên tử oxi khỏi hợp chất tạo thành H2O CuO nhường nguyên tố O cho khí H2 để CuO ta nói đã xảy ra sự khử CuO tạo ra Cu. tạo thành Cu
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
TP
0
ÀN
TO
b. Sự khử CuO tạo ra Cu c. Sự tách O khỏi hợp chất gọi là sự khử Ở các nhiệt độ cao khác nhau khí H2 có thể chiếm được nguyên tố O của một số oxit kim loại khác như: Fe2O3 , Fe3O4, FeO, PbO, HgO Người ta nói: Trong các phản ứng hoá học này đã xảy ra sự khử (hoặc khử oxi) oxit kim loại Em hãy chỉ ra các quá trình khử ấy ở
D
IỄ N
Đ
GV
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
.Q
U Y
0
____________________________________________________________________ 71 ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
____________________________________________________________________ ? từng phản ứng?
Ơ H N
TR ẦN
10 00
Í-
HSTB
H
Ó
A
?
ÁN
TO
ÀN
IỄ N
Đ
HSTB
?
- Sự tác dụng của oxi với một chất là sự oxi hoá. Trong phản ứng (1) đã xảy ra sự oxi hóa. Quá trình kết hợp của nguyên tử O trong CuO với H2 (Xảy ra sự oxi hóa H2 tạo thành H2O)
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
U Y
.Q
TP
ẠO
G
Đ
b. Sự oxi hoá
B
HSTB
?
D
* Sự tách oxi khỏi hợp chất gọi là sự khử
H Ư
?
-L
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
? HSTB GV
N
HSKG
N
0
t → Pb + H2O PbO + H2 Xảy ra sự khử PbO tạo ra Pb Tương tự ở những phản ứng khác Xảy ra sự khử Fe2O3 tạo ra Fe Xảy ra sự khử Fe3O4 tạo ra Fe Xảy ra sự khử FeO tạo ra Fe Xảy ra sự khử HgO tạo ra Hg Rút ra nhận xét? Sự tách oxi khỏi hợp chất gọi là sự khử Các em vừa nghiên cứu thế nào là sự khử vậy ngoài quá trình khử thì phản ứng (1) còn xảy ra quá trình gì nữa -> Xét Dựa vào kiến thức đã học về tính chất của hiđro em hãy nhắc lại kết luận về tính chất hoá học của hiđro? Ở nhiệt độ thích hợp khí H2 không những kết hợp được với đơn chất oxi mà nó còn có thể kết hợp được với nguyên tố oxi trong một số oxit kim loại. Khí H2 có tính khử. Từ kiến thức đã học em hãy nhắc lại định nghĩa sự oxi hoá? Sự tác dụng của oxi với một chất là sự oxi hoá. Từ phản ứng (1) em hãy chỉ ra quá trình oxi hoá ở đó (chất nào tạo thành sản phẩm gì?) Quá trình kết hợp của nguyên tử oxi trong CuO Ta nói: Xảy ra sự oxi hóa H2 tạo thành H2O Em hãy lấy ví dụ: một số phản ứng hoá học mà trong đó có xảy ra sự oxi hoá? 0
t → 2Na2O a. 4Na + O2 0
t → 2MgO b. 2Mg + O2 HSTB Ở phản ứng (a) xảy ra sự oxi hoá Na tạo thành Na2O
____________________________________________________________________ 72 ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
____________________________________________________________________ Ở phản ứng (b) xảy ra sự oxi hoá Mg tạo thành MgO Vậy trong những phản ứng trên các chất tham gia đóng vai trò gì -> Xét 2. Chất khử và chất oxi hoá GV Xét phản ứng (8 phút) t a. Thí dụ C + O2 → CO2 (2) Ở phản ứng hoá học (2) chất nào được gọi là chất khử? Vì sao? Chất nào được ? gọi là chất oxi hoá? Vì sao? Trong phản ứng (2): C được gọi là chất khử và là chất chiếm oxi, oxi là chất oxi hoá HSKG Tương tự như vậy xét phản ứng (1) chỉ ra đâu là chất khử, đâu là chất oxi hoá? ? Vì sao? Hiđro là chất khử vì chiếm oxi CuO là chất oxi hoá vì là chất nhường oxi HSTB Từ 2 phản ứng trên em có nhận xét gì về chất oxi hoá và chất khử? ? Hiđro và C là chất khử vì là chất chiếm oxi b. Nhận xét CuO, Oxi là chất oxi hoá vì là chất nhường HSTB oxi, bản thân oxi cũng là chất oxi hoá Tương tự cô có các phản ứng sau: t 2Mg (r ) +CO2 (k ) → 2MgO (r ) +C (r )
Ó
t S (r ) + O2 (k ) → SO2 (k ) o
H
GV
A
o
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
Em hãy chỉ ra đâu là chất khử, đâu là chất oxi hoá? Chất khử: Mg, S ? Chất oxi hoá: CO2, O2 Từ đó em hãy rút ra kết luận về chất HSTB khử và chất oxi hoá? Chất chiếm oxi của chất khác là chất khử ? Chất nhường oxi cho chất khác là chất oxi hoá. Trong phản ứng của oxi với C bản HSTB thân oxi cũng là chất oxi hoá. Vậy các phản ứng như trên gọi là phản ứng gì, xét Treo bảng phụ
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
10 00
B
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
N
0
c. Kết luận - Chất chiếm oxi của chất khác là chất khử - Chất nhường oxi cho chất khác là chất oxi hoá Trong phản ứng của oxi với C bản thân oxi cũng là chất
____________________________________________________________________ 73 ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
____________________________________________________________________ oxi hoá. GV (4) 3. Phản ứng oxi hoá- khử ( 8 phút)
t Cu (r ) + H2O (h ) CuO (r ) + H2 (k ) → o
(2)
N
* Thí dụ:
Ơ H N U Y .Q TP ẠO Đ G N Sự oxi hoá H2
t CuO + H2 → Cu + H2O o
(Chất oxi hoá) (Chất khử) Sự khử CuO
A
GV
B
HSTB
10 00
?
TR ẦN
H Ư
? HSTB
Em hãy nhắc lại các khái niệm vừa học? Sự khử Sự oxi hoá Chất khử Chất oxi hoá Nhìn vào phản ứng trên đâu là chất khử, chất nào đóng vai trò chất oxi hoá và chú thích vào phương trình? CuO là chất xi hoá - điền vào (1) H2 là chất khử - điền vào (2) Các đường (->) biểu thị các quá trình xảy ra trong phản ứng Từ kiến thức đã học em hãy lên gắn các khái niệm vào sơ đồ sao cho phù hợp? (3) – Sự khử CuO (4) – Sự Oxi hoá H2 Nhìn vào sơ đồ em cho nhận xét về mỗi quan hệ giữa hai quá trình trên? Sự khử, sự oxi hoá là hai quá trình ngược nhau nhưng xảy ra đồng thời trong cùng một phản ứng hoá học Phản ứng (1) gọi là phản ứng oxi hoá - khử Vậy em hãy định nghĩa phản ứng oxi hoá - khử? Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng hoá học trong đó xảy ra đồng thời sự oxi hoá và sự khử. Treo bảng phụ ghi các phản ứng hoá học
-L
HSTB
Í-
H
Ó
?
TO
ÁN
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
(3)
ÀN
?
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
(1)
D
IỄ N
Đ
HSTB
?
HSTB 4P +5O (k ) → t 2P2O5 (r ) (r ) 2 o
* Định nghĩa: - Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng hoá học trong đó xảy ra đồng thời sự oxi hoá và sự khử.
____________________________________________________________________ 74 ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
____________________________________________________________________ t CaO (r ) + CO2 (k ) CaCO3 (r ) → o
N Ơ H N
ÁN TO
ÀN IỄ N
Đ
HSTB
? HSTB
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
U Y .Q TP - Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng hoá học làm cơ sở của nhiều công nghệ sản xuất trong luyện kim và trong công nghiệp hoá học….
-L
Í-
H
Ó
A
HSTB
10 00
B
?
4. Tầm quan trọng của phản ứng oxi hoá khử ( 6 phút)
H Ư
TR ẦN
GV
?
D
ẠO
N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
HSTB ? HSTB GV
Đ
?
Hãy chỉ ra đâu là phản ứng oxi hoá khử trong các phản ứng trên? Phản ứng P tác dụng với oxi Hai phản ứng còn lại thuộc phản ứng gì? Phản ứng phân huỷ, phản ứng hoá hợp Ở bậc THCS ta thừa nhận định nghĩa sự oxi hoá, sự khử cũng như chất oxi hoá, chất khử gắn liền với sự nhường hoặc nhận oxi Để thấy rõ hơn các em về đọc thêm SGK Vậy phản ứng oxi hóa – khử có tầm quan trọng gì, xét Các em nghiên cứu tài liệu Phản ứng oxi hoá - khử có lợi gì em hãy tìm ra một số phản ứng oxi hoá - khử có lợi ở địa phương? Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng hoá học làm cơ sở của nhiều công nghệ sản xuất trong luyện kim và trong công nghiệp hoá học VD: Dùng phản ứng oxi hoá khử để hàn cắt kim loại, nung vôi, đốt gạch Từ những ích lợi trên người ta sử dụng hợp lý các phản ứng oxi hoá - khử sẽ có tác dụng gì? Người ta sử dụng hợp lý các phản ứng oxi hoá - khử để tăng hiệu suất, nâng cao chất lượng sản phẩm. Ngược lại phản ứng oxi hoá khử còn gây ra những tác hại? Biện pháp ngăn chặn? Nhiều phản ứng oxi hoá khử diễn ra trong quá trình kim loại bị phá huỷ trong tự nhiên Biện pháp: Hạn chế những phản ứng oxi hoá khử không có lợi chế tạo những hợp kim bền, không bị phá huỷ, bảo vệ kim loại bằng men hay sơn.
G
GV
K2O (r ) + H2O (l ) -> KOH (dd )
- Nhiều phản ứng oxi hoá khử diễn ra trong quá trình kim loại bị phá huỷ trong tự
____________________________________________________________________ 75 ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
H
Ơ
c. Củng cố – Luyện tập (4 phút) Nêu định nghĩa sự khử – sự oxi hoá? Hãy chỉ ra đâu là chất khử, chất oxi hoá, đâu là sự khử, sự oxi hoá trong các phương trình sau:
N
____________________________________________________________________ nhiên.
t 2Cu (r ) +O2 (k ) → 2CuO (r )
N
o
→2Fe (r ) + 3CO2 (k ) Fe2O3 (r ) +3CO (k )
.Q
→3Fe (r ) + 4CO2 (k ) Fe3O4 (r ) +4CO (k )
TP
to
→2CO2 (k ) +Mn (r ) MnO2 (r ) +2CO (k ) d. Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà (2 phút) - Về học bài nắm được định nghĩa sự khử – sự oxi hoá. Phân biệt được chất khử, chất oxi hoá, sự khử, sự oxi hoá. Bước đầu phân biệt được phản ứng oxi hoá khử - Làm bài tập: 1, 2, 3, 4, 5 (SGKT113 ), 32.1 -> 32.7 SBT * Hướng dẫn bài 4 - SGK: Viết phương trình -> Tính số mol hiđro, CO -> Tính V ở điều kiện tiêu chuẩn -> tính khối lượng Fe từ các phương trình trên. _______________________________
ẠO
Đ
G
N
H Ư
TR ẦN
B 10 00 A Ó H Í-
-L
Ngày soạn: 21/2/2010
Ngày dạy 8A………………………… 8B………………………… 8C………………………… 8D………………………… 8E…………………………
Đ
ÀN
TO
ÁN
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
to
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
U Y
to
ĐIỀU CHẾ KHÍ HIĐRO - PHẢN ỨNG THẾ
D
IỄ N
Tiết 50
1. Mục tiêu : a. Về kiến thức: Giúp học sinh hiểu phương pháp cụ thể và nguyên liệu điều chế hiđro trong phòng thí nghiệm (cho axit HCl hoặc H2SO4 tác dụng ____________________________________________________________________ 76 ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
a. Kiểm tra bài cũ: (Miệng – 5 phút ) * Câu hỏi: Nêu định nghĩa sự khử, sự oxi hoá, chất khử, chất oxi hoá, phản ứng Oxi hoá khử lấy 1 ví dụ? * Đáp án- Biểu điểm: (10 điểm) Sự khử: Là sự tách oxi ra khỏi hợp chất (6 điểm) Sự oxi hoá: Sự tác dụng của oxi với một chất là sự oxi hoá Chất khử: Là chất chiếm oxi của chất khác Chất oxi hoá: Là chất nhường oxi cho chất khác, oxi cũng là chất oxi hoá Phản ứng oxi hoá khử: Là phản ứng hoá học trong đó xảy ra đồng thời sự oxi hoá và sự khử. (4 điểm) VD: Sự oxi hoá C
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
N
____________________________________________________________________ với Al hoặc Zn). Biết nguyên tắc điều chế hiđro trong công nghiệp. Học sinh hiểu được phản ứng thế là phản ứng hoá học giữa đơn chất và hợp chất, trong đó nguyên tử của đơn chất thay thế nguyên tử của một nguyên tố trong hợp chất. b. Về kỹ năng: Rèn kỹ năng quan sát, so sánh, làm thí nghiệm, lắp dụng cụ điều chế hiđro, viết công thức và phương trình hoá học. Giáo dục lòng say mê yêu thích bộ môn, giáo dục cho học sinh c. Về thái độ: phương pháp học tập. 2. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh a. Chuẩn bị của giáo viên: Giáo án – Tài liệu Bảng phụ - Phiếu học tập ghi nội dung yêu cầu quan sát và hiện tượng, một số phản ứng hóa học. Dụng cụ: Bình kíp đơn giản, ống dẫn khí, lọ thu, chậu thuỷ tinh Hoá chất: dd HCl, H2SO4, Al, Zn. b. Chuẩn bị của học sinh: Học bài, làm bài tập Nghiên cứu bài mới 3. Tiến trình bài dạy * Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số Lớp 8A: ........................................................................................................................ 8B: ......................................................................................................................... 8C: ......................................................................................................................... 8D: ......................................................................................................................... 8E: .........................................................................................................................
____________________________________________________________________ 77 ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
____________________________________________________________________ (Chất khử) t 2CuO + C → 2Cu + CO2 o
D
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
ẠO
Đ
G
N
H Ư
TR ẦN
B
10 00
A
Ó
H
Í-
-L
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
* Đặt vấn đề vào bài mới: (1 phút) Trong phòng thí nghiệm và trong công nghiệp nhiều khi người ta cần dùng khí hiđro, vậy làm thế nào để điều chế được khí hiđro và phản ứng điều chế khí hiđro trong phòng thí nghiệm thuộc loại phản ứng nào -> Xét b. Dạy nội dung bài mới Hoạt động của thầy trò Học sinh ghi GV Treo tranh cho học sinh quan sát, giới thiệu I. Điều chế khí hiđro dụng cụ, hướng dẫn cách lắp đặt (23 phút) Phát dụng cụ, hoá chất và phiếu học tập 1. Trong phòng thí nghiệm cho các nhóm a. Thí nghiệm HSTB Các nhóm tiến hành theo các bước ghi trên bảng phụ -> hoàn thành vào phiếu học tập B1: Dùng kẹp gắp 1 -> 2 viên Zn cho vào ống nghiệm. B2: Rót 2 -> 3 ml dd HCl vào ống nghiệm B3: Đậy ống ống nghiệm bằng nút cao su có ống dẫn khí xuyên qua B4: Thử độ tinh khiết B5: Đưa que đóm có tàn đỏ vào đầu ống dẫn khí B6: Đưa que đóm đang cháy vào đầu ống dẫn khí B7: Nhỏ 1 giọt dung dịch trong ống nghiệm lên mặt kính -> cô cạn Phiếu học tập Yêu cầu Hiện tượng 1. Quan sát mảnh Zn khi cho dd HCl vào ống nghiệm. 2. Đưa que đóm có tàn đỏ vào đầu ống dẫn khí 3. Đưa que đóm đang cháy vào đầu ống dẫn khí 4. Nhỏ 1 giọt dung dịch
N
(Chất oxi hoá) Sự khử CuO
____________________________________________________________________ 78 ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
D
IỄ N
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
N
____________________________________________________________________ trong ống nghiệm lên mặt kính -> cô cạn HS Các nhóm tiến hành thí nghiệm. Yêu cầu phải tuân theo chặt chẽ các bước tiến hành Các nhóm báo cáo kết quả theo nội dung yêu cầu trong phiếu học tập Nhận xét bổ sung b. Nhận xét HSTB Kết quả 1. Có các bọt khí xuất hiện trên bề mặt -Có các bọt khí xuất hiện, mảnh Zn rồi thoát ra khỏi chất lỏng mảnh mảnh Zn tan dần. Zn tan dần 2. Đưa que đóm còn tàn đỏ vào đầu ống - Đưa que đóm còn tàn đỏ dẫn khí, khí thoát ra không làm que đóm vào đầu ống dẫn khí, khí thoát ra không làm que đóm bùng cháy. 3. Khí thoát ra cháy được trong không khí bùng cháy. - Đưa que đóm đang cháy vào với ngọn lửa màu xanh nhạt đầu ống dẫn khí, khí thoát ra 4. Xuất hiện chất rắn màu trắng ? sẽ cháy được trong không khí Qua hiện tượng trên em có kết luận gì? HSTB Zn đã tác dụng với dd HCl tạo ra khí hiđro với ngọn lửa màu xanh nhạt. Cô cạn dung dịch được chất và kẽm clorua ? Em lên bảng viết phương trình của phản rắn màu trắng. ứng trên? HSTB 2HCl + Zn → ZnCl2 + H2 PTHH: Để điều chế khí hiđro có thể thay dung dịch 2HCl + Zn → ZnCl2 + H2 GV axit HCl bằng dung dịch H2SO4 loãng, thay Zn bằng các kim loại như Fe, Al .. Vì cho Fe hay Al vào dd H2SO4 loãng thì các kim loại này cũng phản ứng với axit tạo thành Al2(SO4)3 hay FeSO4 và giải phóng ra khí hiđro Để điều chế hiđro với một lượng lớn làm GV như thế nào cả lớp quan sát hình 5.5 c. Điều chế hiđro với một Lắp đặt sẵn thí nghiệm giống như hình 5.5 lượng lớn và thu khí hiđro Trình bày cho học sinh quan sát Có thể điều chế hiđro với lượng lớn hơn thí nghiệm trên bằng dụng cụ sau
____________________________________________________________________ 79 ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
D
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
ẠO
Đ
G
N
H Ư
TR ẦN
B
10 00
A
Ó
H
Í-
-L
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
TP
.Q
U Y
N
H
____________________________________________________________________ Dùng bình thuỷ tinh nút cao su có 2 lỗ thông 1 thông với ống dẫn khí, 1 thông với phễu thuỷ tinh có dây dẫn và khóa Tiến hành: Đổ dung dịch axit HCl loãng vào phễu. Mở khoá cho dung dịch từ phễu chảy xuống lọ tác dụng với kẽm, sinh ra khí hiđro bay lên theo ống dẫn khí đi ra ngoài. Nếu muốn dừng không điều chế hiđro người ta vặn chặt khoá dưới phễu axit khong chảy xuống để phản ứng với Zn. Trong phòng thí nghiệm người ta còn dùng bình kíp để điều chế hiđro Các em quan sát tranh vẽ hình 5.7a - Trong phòng thí nghiệm có Giới thiệu dụng cụ, cách lắp đặt và hoạt thể điều chế lượng lớn hiđro động của bình kíp, khi muốn dừng thu khí bằng cách dùng bình kíp. hiđro ta vặn khoá. Axit + kim loại vẫn sinh ra khí hiđro nhưng khí hiđro không thoát ra được sẽ đẩy dd HCl xuống phía dưới dâng lên ở ống bên trong làm cho axit không tiếp xúc với kim loại nữa -> phản ứng dừng. Có thể tự chế bình kíp đơn giản như hình 5.7 (b) Một em đọc phần đọc thêm (1 – 116) Quan sát tranh vẽ em lên bảng lắp đặt các HS ống thu khí hiđro vào ống dẫn khí của bình điều chế khí hiđro. Sau đó mở khoá dưới phễu cho axit chảy vào bình để thực hiện thu khí hiđro. Từ thí nghiệm em cho biết có mẫy cách ? thu khí hiđro trong phòng thí nghiệm? Thu khí hiđro vào ống nghiệm bằng hai HSTB cách: hiđro đẩy nước khỏi ống nghiệm và - Thu khí hiđro vào ống nghiệm bằng hai cách: hiđro đẩy không khí ra khỏi ống nghiệm. Qua nghiên cứu tính chất của hiđro em + Hiđro đẩy nước khỏi ống ? hãy giải thích tại sao người ta lại thu nghiệm + Hiđro đẩy không khí ra bằng 2 cách trên? Vì hiđro là chất khí nhẹ nhất trong các chất khỏi ống nghiệm.
N
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Ơ
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
____________________________________________________________________ 80 ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
H Ư
TR ẦN
B
10 00
A
o
- Điện phân nước - Dùng than khử oxi của H2O - Điều chế từ khí thiên nhiên, khí dầu mỏ dp → 2H2 + O2 2H2O
t C + 2H2O → CO2 + 2H2 o
D
IỄ N
Đ
ÀN
-L
TO
ÁN
GV
Í-
H
Ó
Phương pháp điện phân nước cho hiđro rất tinh khiết nhưng đắt tiền. Khi điện phân nước người ta cho thêm dung dịch NaOH, H2 bay lên ở cực âm và O2 ở cực dương. Trong phương pháp đi từ than, người ta cho hơi nước đi qua than cốc nóng đến 10000 và thu được hỗn hợp 2 khí CO và H2, gọi là khí than
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
G
Đ
ẠO
2. Trong công nghiệp
N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Các em nghiên cứu tài liệu SGK, quan sát GV tranh vẽ hình 5.3 Trong công nghiệp người ta điều chế khí ? hiđro bằng những phương pháp nào? Điện phân nước HSTB Dùng than khử oxi của H2O Điều chế từ khí thiên nhiên, khí dầu mỏ Em hãy lên bảng viết phương trình điều ? chế H2 bằng hai cách điện phân H2O và dùng than để khử oxi của H2O? dp → 2H2 + O2 2H2O t HSKG C + 2H2O → CO2 + 2H2
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
N
____________________________________________________________________ HSKG khí Khí hiđro ít tan trong nước. Trong phòng thí nghiệm người ta dùng axit GV và kim loại để điều chế hiđro. Điều chế bằng phương pháp này thu được ít hiđro giá thành cao dễ gây ô nhiễm môi trường. Vậy để hạn chế những nhược điểm trên, muốn điều chế nhiều khí hiđro thì trong công nghiệp người ta điều chế bằng phương pháp nào -> Xét
t C + H2O → CO + H2 Trộn khí than với hơi nước và cho hỗn hợp đi qua chất xúc tác được đun nóng o
t CO + H2O → CO2+ H2 Công ti phân đạm Bắc Giang sử dụng phương pháp này điều chế khí H2 dùng cho o
____________________________________________________________________ 81 ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
____________________________________________________________________ tổng hợp NH3 để sản xuất phân đạm Trong phương pháp đi từ khí thiên nhiên, người ta cho hỗn hợp khí thiên nhiên và hơi nước đã được đốt nóng đi qua chất xúc tác: t CH4 + H2O → CO + 3H2 Người ta dùng axit và kim loại để điều chế khí hiđro trong phòng thí nghiệm. Vậy GV phản ứng điều chế hiđro đó thuộc loại phản ứng nào -> xét Treo bảng phụ có sẵn các phương trình hoá học: GV Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2 2HCl + Zn → ZnCl2 + H2 Từ phản ứng trên cho biết: Nguyên tử của đơn chất Zn đã thay thế nguyên tử nào của axit? ? Nguyên tử của đơn chất Fe đã thay thế nguyên tử nào của axit? Nguyên tử của đơn chất Zn (hoặc Fe) đã thay thế nguyên tử của nguyên tố hiđro HSTB trong hợp chất (axit) Em cho nhận xét về thành phần của các chất tham gia và thành phần chất tạo thành? ? Nguyên tử của đơn chất đã thay thế nguyên tử của nguyên tố trong hợp chất HSTB Tương tự như vậy em hãy lên bảng viết các sản phẩm của phản ứng sau: Mg + H2SO4 ---> ? Mg (r ) +H2SO4 (dd ) → MgSO4 (dd ) + H2 (k )
N Ơ H N
2. Nhận xét - Nguyên tử của đơn chất Zn (hoặc Fe) đã thay thế nguyên tử của nguyên tố hiđro trong Những phản ứng trên gọi là phản ứng thế. hợp chất (axit) HSTB Vậy em hãy định nghĩa thế nào là phản GV ứng thế? Phản ứng thế là phản ứng hoá học giữa đơn * Định nghĩa: ? chất và hợp chất, trong đó nguyên tử của Phản ứng thế là phản ứng hoá HSTB đơn chất thay thế nguyên tử của một học giữa đơn chất và hợp chất, trong đó nguyên tử của nguyên tố khác trong hợp chất.
TO
D
IỄ N
Đ
ÀN
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
U Y .Q
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
ẠO
TP
II. Phản ứng thế (10 phút) 1. Thí dụ Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2 2HCl + Zn → ZnCl2 + H2
ÁN
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
o
____________________________________________________________________ 82 ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
____________________________________________________________________ Hãy chỉ ra trong những phản ứng sau đơn chất thay thế nguyên tử của một nguyên tố khác trong phản ứng nào thuộc loại phản ứng thế? hợp chất. ? 1) Fe (r ) + CuSO4 (dd ) → FeSO4 (dd ) +Cu (r ) t 2) 2Cu (r ) +O2 (k ) → 2CuO (r ) o
t 3) HgO → Hg + O2 Phản ứng (1) là thuộc loại phản ứng thế Bằng kiến thức đã học em hãy cho biết HSTB phản ứng (2), (3) thuộc loại phản ứng ? nào? Phản ứng (2) là thuộc loại phản ứng hoá hợp HSTB Phản ứng (3) là thuộc loại phản ứng phân huỷ Qua nghiên cứu phần đọc thêm bài oxi hoá - khử em hãy cho biết phản ứng ? 2HCl (dd ) +Zn (r ) → ZnCl2 (dd ) +H2 (k )
N Ơ H N
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
TR ẦN
Có phải là phản ứng oxi hoá - khử không? Phản ứng thế giữa Zn và HCl là một phản ứng oxi hoá - khử. HSKG Vì trong phản ứng trên có sự chuyển dịch e. Lên bậc học trên các em sẽ được nghiên cứu định nghĩa mở rộng về phản ứng oxi hoá - khử c. Củng cố – Luyện tập (4 phút) 1. Có mấy cách thu khí hiđro? Đó là những cách nào? Giải thích? 2. Lập phương trình hoá học của các sơ đồ phản ứng cho sau đây và cho biết chúng thuộc loại phản ứng nào? Mg + …. ---> MgO
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
U Y .Q TP ẠO Đ G
H Ư
N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
o
t KMnO4 → Fe + CuCl2 ---> FeCl2 + Cu d. Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà (2 phút) - Về học bài nắm được định nghĩa phản ứng thế và biết phân biệt các loại phản ứng. - Nắm được các phương pháp điều chế Hiđro - Làm bài tập: 1, 2, 3, 4, 5 (SGK), 33.4 -> 33.11 SBT * Hướng dẫn bài 4 (SGK) Viết phương trình hoá học -> Tính số mol hiđro ____________________________________________________________________ 83
D
IỄ N
Đ
o
ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
10 00 A Ó Í-
H
8A………………………… 8B………………………… 8C………………………… 8D………………………… 8E…………………………
-L
Tiết 51
BÀI LUYỆN TẬP 6
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
1. Mục tiêu : a. Về kiến thức: Củng cố, hệ thống hoá các kiến thức các khái niệm hoá học về tính chất vật lí, tính chất hoá học của hiđro. Nắm chắc các ứng dụng chủ yếu do tính nhẹ, tính khử và khi cháy toả nhiều nhiệt của hiđro. Cách điều chế hiđro trong phòng thí nghiệm, học sinh biết so sánh các tính chất và cách điều chế hiđro so với khí oxi. Học sinh biết và hiểu các khái niệm: Phản ứng thế, sự khử, sự oxi hoá, chất khử, chất oxi hoá, phản ứng oxi hoá khử.
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
ẠO Đ G N H Ư TR ẦN
Ngày dạy
B
Ngày soạn: 27/2/2010
ÁN
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
N
____________________________________________________________________ Áp dụng các bước giải bài toán bằng cách tính theo phương trình -> Tìm khối lượng Fe và Zn ____________________________
____________________________________________________________________ 84 ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
D
IỄ N
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
N
____________________________________________________________________ Học sinh nhận biết phản ứng oxi hoá khử, chất khử, chất oxi hoá trong các phản ứng hoá học, biết nhận ra phản ứng thế, biết vận các kiến thức để làm bài tập b. Về kỹ năng: Rèn kỹ năng nhận biết, viết công thức và phương trình hoá học, kỹ năng tính toán. Giáo dục lòng say mê yêu thích bộ môn, giáo dục cho học sinh c. Về thái độ: phương pháp học tập. 2. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh a. Chuẩn bị của giáo viên : Giáo án – Tài liệu Bảng phụ - Phiếu học tập ghi nội dung một số bài tập b. Chuẩn bị của học sinh: Học bài, làm bài tập Nghiên cứu bài mới 3. Tiến trình bài dạy * Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số Lớp 8A: ........................................................................................................................ 8B: ......................................................................................................................... 8C: ......................................................................................................................... 8D: ......................................................................................................................... 8E: ......................................................................................................................... a. Kiểm tra bài cũ: (Không – Kết hợp trong giờ ) * Đặt vấn đề vào bài mới: (1 phút) Ở các bài trước các em đã nghiên cứu về tính chất hiđro, sự khử, sự oxi hoá, chất khử, chất oxi hoá. Vậy ta cần nắm vững những kiến thức nào, vận dụng vào bài tập như thế nào, xét bài luyện tập. b. Dạy nội dung bài mới Hoạt động của thầy trò Học sinh ghi I. Kiến thức cần nhớ GV Các em nghiên cứu tài liệu (14 phút) Bằng kiến thức đã học em lên bảng điền các từ, cụm từ vào chỗ (……) sao cho phù hợp Khí Hiđro có tính ………., ở nhiệt độ thích hợp …………… không những kết hợp được với ………… mà còn có thể kết hợp với nguyên tố …………. Trong một số ………., các phản ứng ____________________________________________________________________ 85
ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
D
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
ẠO
Đ
G
N
H Ư
TR ẦN
B
10 00
A
Ó
H
Í-
-L
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
TP
.Q
U Y
N
H
____________________________________________________________________ này đều toả nhiệt. Khí Hiđro có nhiều ứng dụng, chủ yếu do tính chất ………., ……….và khi ……. toả nhiều nhiệt. Có thể điều chế khí Hiđro trong phòng thí nghiệm bằng dung dịch …….. hoặc dung dịch ……….loãng tác dụng với …………..như Fe, Zn, Al HSTB Khí hiđro có tính khử, ở nhiệt độ thích hợp hiđro không những kết hợp được với đơn chất oxi mà còn có thể kết hợp với nguyên tố oxi trong một số oxit kim loại, các phản ứng này đều toả nhiệt Khí hiđro có nhiều ứng dụng, chủ yếu do tính chất rất nhẹ, tính khử và khi cháy toả nhiều nhiệt. Có thể điều chế khí hiđro trong phòng thí nghiệm bằng dung dịch axit HCl hoặc dung dịch axit H2SO4 loãng tác dụng với kim loại như Fe, Zn, Al ? Em hãy so sánh sự khác nhau giữa tính chất hoá, lí học của hiđro và oxi? HSTB Tính chất của oxi: Là chất khí, không màu, không mùi, không vị, ít tan trong nước, nặng hơn không khí. Oxi có tính oxi hoá Tính chất của hiđro: Là chất khí, không màu, không mùi, không vị, ít tan trong nước, nhẹ hơn không khí. ? Hiđro có tính khử So sánh cách thu khí hiđro và thu khí HSK oxi? Giải thích? G Giống nhau: Đều thu khí bằng cách đẩy nước và đẩy không khí Khác nhau: Khí hiđro khi thu bằng cách đẩy không khí phải để úp bình Khí oxi khi thu bằng cách đẩy không
N
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Ơ
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
____________________________________________________________________ 86 ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
TR ẦN
Em hãy phân biệt sự khử, sự oxi hoá, ? chất khử và chất oxi hoá? Sự tách oxi khỏi hợp chất gọi là sự khử. HSTB Sự tác dụng của oxi với một chất là sự oxi hoá. Chất chiếm oxi của chất khác là chất khử Chất nhường oxi cho chất khác là chất oxi hoá Trong phản ứng t ? 2CO (k ) +O2 (k ) → 2CO2 (k )
ÁN
o
ÀN
TO
Em hãy chỉ ra đâu là chất khử, chất oxi hoá, sự khử, sự oxi hoá? Sự khử
Đ IỄ N D
HSK G
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
H Ư
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
N
____________________________________________________________________ khí phải để ngửa bình Giải thích: Cả hai khí oxi và hiđro đều là khí ít tan trong nước Thu đẩy không khí vì hiđro nhẹ hơn không khí nên phải úp bình, còn oxi nặng hơn không khí -> để ngửa bình Từ kiến thức đã học em hãy nhắc lại ? định nghĩa phản ứng thế? Lấy ví dụ minh hoạ? Phản ứng thế là phản ứng hoá học giữa HSTB đơn chất và hợp chất, trong đó nguyên tử của đơn chất thay thế nguyên tử của một nguyên tố trong hợp chất. VD: Fe (r ) + H2SO4 (dd ) -> FeSO4 (dd ) + H2 (k )
t 2CO (k ) + O2 (k ) → 2CO2 (k ) o
Chất khử Chất Oxi hoá
Sự Oxi hoá ____________________________________________________________________ 87 ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
____________________________________________________________________ Sự khử t 2Mg (r ) +CO2 (k ) → 2MgO (r ) +C (r ) o
Chất khử Chất Oxi hoá
H
Ơ
N
Sự Oxi hoá
D
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
ẠO
Đ
G
N
H Ư
TR ẦN
B
10 00
A
Ó
H
Í-
-L
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
TP
.Q
U Y
N
Em hãy phân biệt phản ứng oxi hoá ? khử và phản ứng thế, phản ứng hoá hợp, phản ứng phân huỷ? Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng hoá HSTB học trong đó xảy ra đồng thời sự oxi hoá và sự khử. Phản ứng thế là phản ứng hoá học giữa đơn chất và hợp chất, trong đó nguyên tử của đơn chất thay thế nguyên tử của một nguyên tố trong hợp chất. Phản ứng hoá hợp là phản ứng hoá học trong đó chỉ có một chất mới (sản phẩm) được tạo thành từ 2 hay nhiều chất ban đầu Phản ứng phân huỷ là phản ứng hoá học trong đó một chất sinh ra hai hay nhiều II. Bài tập (25 phút) chất. Các em thảo luận làm bài tập 1,2 ra Bài 1 ( SGKT118) Viết phương trình hóa học biểu phiếu học tập GV diễn phản ứng của Hiđro với các chất: O2, Fe2O3 , Fe3O4 , PbO Ghi rõ điều kiện phản ứng giải thích và cho biết mỗi phản ứng trên thuộc loại phản ứng gì. Báo cáo kết quả - Nhận xét – Bổ sung t Giải 1) 2H2 + O2 → 2H2O t HSTB 2) 3H + Fe2O3 t 2Fe + 3H O 1) 2H2 + O2 → 2H2O → 2 2 o
o
t 3) 4H2 + Fe3O4 → 3Fe + 4H2O t 4) PbO + H2 → Pb + H2O Phản ứng (1) là phản ứng hoá hợp o
o
o
t 2) 3H2 + Fe2O3 → 2Fe + 3H2O o
t 3) 4H2 + Fe3O4 → 3Fe + 4H2O o
____________________________________________________________________ 88 ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
____________________________________________________________________ t Phản ứng (2), (3), (4) là phản ứng thế 4) PbO + H2 → Pb + H2O Và tất cả 4 phản ứng trên đều là phản Phản ứng (1) là phản ứng hoá hợp ứng oxi hoá khử vì đều có đồng thời cả Phản ứng (2), (3), (4) là phản ứng sự oxi hoá và sự khử. thế Và tất cả 4 phản ứng trên đều là phản ứng oxi hoá khử vì đều có đồng thời cả sự oxi hoá và sự khử. Bài 2 ( SGKT118) Có 3 lọ đựng riêng biệt các khí sau: oxi, không khí, và hiđro Bằng thí nghiệm nào để có thể Nhận biết các khí oxi, không khí, và nhận ra chất khí trong đó. hiđro trong các lọ riêng biệt Giải GV Các nhóm lần lượt nêu cách nhận biết? Dùng que đóm cháy đồng thời Dùng que đóm cháy đồng thời cho vào cho vào cả 3 lọ: ? cả 3 lọ: Lọ làm que đóm cháy sáng bùng Lọ làm que đóm cháy sáng bùng lên là lên là lọ chứa oxi HSTB lọ chứa oxi Lọ có xuất hiện ngọn lửa màu Lọ có xuất hiện ngọn lửa màu xanh mờ xanh mờ là lọ chứa khí hiđro. là lọ chứa khí hiđro. Lọ không làm thay đổi ngọn lửa Lọ không làm thay đổi ngọn lửa của que của que đóm đang cháy là lọ chứa đóm đang cháy là lọ chứa không khí. không khí.
Bài 4 ( SGKT118) a, Lập PTHH của các phản ứng sau:
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Treo bảng phụ ghi nội dung yêu cầu bài 4 Yêu cầu hai học sinh lên bảng hoàn GV thành bài tập a, Lập PTHH của các phản ứng 1. CO2 + H2O → H2CO3 2. SO2 + H2O → H2SO3 HSTB 3. Zn (r ) + 2HCl (dd ) -> ZnCl (dd ) + H2 (k ) 4. P2O5 + H2O → H3PO4
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
Í-
H
Ó
A
10 00
B
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
N
o
t 5. PbO (r ) +H2 (k ) → Pb (r ) +H2O (h ) o
b, Phản ứng 1, 2, 4 là phản ứng hóa hợp Phản ứng 3 là phản ứng thế
1. CO2 + H2O → H2CO3 2. SO2 + H2O → H2SO3 3. Zn (r ) + 2HCl (dd ) -> ZnCl (dd ) + H2 (k )
____________________________________________________________________ 89 ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
____________________________________________________________________ Phản ứng 5 là phản ứng oxi hóa - khử 4. P2O5 + H2O → H3PO4 5. t PbO (r ) +H2 (k ) → Pb (r ) +H2O
-L
Í-
o
kim loại CuO, Fe2O3 nhường oxi cho hiđro Biết được khối lượng của 2 kim loại ? sau phản ứng dựa vào các bước giải bài toán bằng cách tính theo PTHH em hãy lên bảng tính ra thể tích khí hiđro (đktc) cần dùng? Số mol mỗi kim loại sau phản ứng: HSKh Số mol Fe
TO
ÀN
Đ
n=
→2Fe (r ) b)3H2 (k ) +Fe2O3 (r ) + 3H2O (h ) b. Trong các phản ứng hoá học trên Chất khử là: Hiđro Chất oxi hoá là: CuO, Fe2O3 Vì: Hiđro đi chiếm oxi trong các oxit kim loại CuO, Fe2O3 nhường oxi cho hiđro to
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
TP
ẠO
Đ
G
N
H Ư
TR ẦN
H
Ó
A
10 00
B
o
N
U Y
N
H
Ơ
Phản ứng 1, 2, 4 là phản ứng hóa hợp Phản ứng 3 là phản ứng thế Phản ứng 5 là phản ứng oxi hóa khử
Bài 5 (SGKT119) a. Viết phương trình hoá học của các phản ứng giữa khí hiđro với hỗn hợp CuO và Fe2O3 b. Trong các phản ứng hoá học Em lên bảng viết phương trình hoá trên chất nào là chất khử, chất nào học? là chất oxi hoá? Vì sao? t a. CuO (r ) +H2 (k ) → Cu (r ) +H2O (h ) ? c. Nếu thu được 6 g hỗn hợp 2 to kim loại trong đó có 2,8 g Fe thì →2Fe (r ) +3H2O b.3H2 (k ) +Fe2O3 (r ) V khí hiđro (đktc) vừa đủ cần HSTB (h ) Trong các phản ứng hoá học trên chất dùng để khử CuO và Fe2O3 là ? nào là chất khử, chất nào là chất oxi bao nhiêu. Giải hoá? Vì sao? a. Phương trình hoá học Ở hai phản ứng trên chất khử là: Hiđro t HSKh Chất oxi hoá là: CuO, Fe2O3 a) CuO (r ) + H2 (k ) → Cu (r ) + Vì: Hiđro đi chiếm oxi trong các oxit H2O (h )
IỄ N D
(h )
.Q
Một bạn đọc đầu bài tập 5 SGK a. Viết phương trình hoá học của các ? phản ứng giữa khí hiđro với hỗn hợp HSTB CuO và Fe2O3 b. Trong các phản ứng hoá học trên chất nào là chất khử, chất nào là chất oxi hoá? Vì sao? c. Nếu thu được 6 g hỗn hợp 2 kim loại trong đó có 2,8 g Fe thì V khí hiđro (đktc) vừa đủ cần dùng để khử
ÁN
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
o
m 2,8 = = 0,05 (mol) M 56
____________________________________________________________________ 90 ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
____________________________________________________________________ Số mol Cu m 3,2 c. Số mol Fe n= = = 0,05 (mol) 64
Số mol hiđro tham gia phản ứng Theo phương trình (a), (b) ta có n H = n Cu = 0,05 (mol)
n=
= 1,5. n
n
H2
= 0,05 + 0,075 = 0,125 (mol)
Số mol hiđro tham gia phản ứng Theo phương trình (a), (b) ta có n H = n Cu = 0,05 (mol)
H
= 0,05. 1,5 = 0,075 (mol)
N
Fe
U Y
Thể tích hiđro ở (đktc) là: V = n . 22,4 = 0,125 . 22,4 = 2,8 (lit) n H = 1,5. n Fe = 0,05. 1,5 = Vậy thể tích hiđro ở (đktc) để khử hỗn 0,075 (mol) hợp 2 oxit trên là 2,8 lit n H = 0,05 + 0,075 = 0,125 (mol)
.Q
2
ẠO
TP
2
Thể tích hiđro ở (đktc) là: V = n . 22,4 = 0,125 . 22,4 = 2,8 (lit) Vậy thể tích hiđro ở (đktc) để khử hỗn hợp 2 oxit trên là 2,8 lit
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
2
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
c. Củng cố – Luyện tập (3 phút) Lập phương trình hoá học của các phản ứng sau: Cacbon + Oxi Hiđro + Đồng oxit Kẽm + Axit clohiđric Photpho + Oxi Mỗi phản ứng hoá học trên đây thuộc loại phản ứng nào? d. Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà (2 phút) - Về học bài nắm được định nghĩa sự khử – sự oxi hoá. Phân biệt được chất khử, chất oxi hoá, sự khử, sự oxi hoá. Tính chất hoá học, ứng dụng, điều chế Hiđro, định nghĩa phản ứng thế - Làm lại các bài tập đã chữa. Làm bài tập 6 (SGK), 38.1, 38.3, 38.6, 38.7 (SBT) * Hướng dẫn bài Bài 6 (SGK): Viết phương trình -> từ khối lượng của kim loại -> Tính ra số mol hiđro -> So sánh. Bài 38.6 (SBT): Từ thành phần % của CuO tính khối lượng CuO trong hỗn hợp. Viết PTHH, tính số mol H2 thu được theo PT, tính thể tích. _________________________________
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
H2
m 3,2 = = 0,05 (mol) M 64
N
Số mol Cu
2
n
m 2,8 = = 0,05 (mol) M 56
n=
Ơ
M
____________________________________________________________________ 91 ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
B
TR ẦN
H Ư
N
G
Ngày dạy 8A………………………… 8B………………………… 8C………………………… 8D………………………… 8E…………………………
BÀI THỰC HÀNH 5:
10 00
Tiết 52
H
Ó
A
ĐIỀU CHẾ - THU KHÍ HIĐRO VÀ THỬ TÍNH CHẤT CỦA KHI HIĐRO
-L
Í-
1. Mục tiêu : a. Về kiến thức: Giúp học sinh nắm vững nguyên tắc điều chế khí hiđro trong phòng thí nghiệm, tính chất vật lí (nhẹ nhất, ít tan trong nước). Tính chất hoá học (tính khử). Qua quan sát và làm thí nghiệm củng cố kiến thức về tính chất của hiđro. b. Về kỹ năng: Rèn kỹ năng nhận biết, lắp ráp dụng cụ thí nghiệm: Điều chế và thu khí hiđro bằng hai cách đẩy không khí và đẩy nước, kỹ năng làm thí nghiệm. Giáo dục lòng say mê yêu thích bộ môn, giáo dục cho học sinh c. Về thái độ: phương pháp học tập, giáo dục tính cẩn thận. 2. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh a. Chuẩn bị của giáo viên: Giáo án – Tài liệu
TO
D
IỄ N
Đ
ÀN
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
ẠO Đ Ngày soạn:1/3/2010
ÁN
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
N
____________________________________________________________________
____________________________________________________________________ 92 ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
D
IỄ N
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
N
____________________________________________________________________ Bảng phụ ghi các bước tiến hành thí nghiệm. Phiếu học tập ghi nội dung bảng yêu cầu học sinh ghi hiện tượng quan sát Dụng cụ: Đèn cồn, ống nghiệm, nút có ống dẫn khí, chậu thuỷ tinh, que đóm Hoá chất: dd HCl, Zn, CuO, H2O b. Chuẩn bị của học sinh: Học bài, làm bài tập Nghiên cứu bài mới 3. Tiến trình bài dạy * Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số Lớp 8A: ........................................................................................................................ 8B: ......................................................................................................................... 8C: ......................................................................................................................... 8D: ......................................................................................................................... 8E: ......................................................................................................................... a. Kiểm tra bài cũ: (Không ) * Đặt vấn đề vào bài mới: (1 phút) Ở các bài trước các em đã nghiên cứu về tính chất ứng dụng của hiđro, cách điều chế hiđro trong phòng thí nghiệm. Để thấy rõ hơn về tính chất, điều chế, thu khí xét nội dung bài thực hành b. Dạy nội dung bài mới Hoạt động của thầy trò Học sinh ghi I. Tiến hành thí nghiệm GV Nêu yêu cầu với thí nghiệm điều chế hiđro (28 phút) trong phòng thí nghiệm và đốt cháy khí 1. Thí nghiệm 1: hiđro. Điều chế khí hiđro từ axit Giới thiệu dụng cụ hoá chất HCl, kẽm. Đốt cháy khí hiđro Treo bảng phụ có ghi sẵn các bước tiến trong không khí hành lên cho học sinh làm theo + Tranh vẽ cách lắp đặt thí nghiệm. (SGK) HS Tiến hành theo các bước B1: Lấy ống nghiệm sạch đặt lên giá ống nghiệm B2: Lấy nút cao su có ống dẫn thuỷ tinh thẳng xuyên qua thử đậy vào kiểm tra độ kín của nút. B3: Mở nút cao su, nghiêng ống nghiệm cho 2 -> 3 viên Zn lăn vào theo thành ống, rót khoảng 2 ml dd HCl vào ống nghiệm ____________________________________________________________________ 93
ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
D
IỄ N
Đ
ÀN
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
ẠO
Đ
G
N
H Ư TR ẦN B
Báo cáo kết quả - Nhận xét – Bổ sung Nêu yêu cầu với thí nghiệm thu khí hiđro 2. Thí nghiệm 2: Thu khí hiđro bằng cách đẩy bằng cách đẩy không khí Treo bảng phụ có ghi sẵn các bước tiến không khí hành lên cho học sinh làm theo B1: Lấy ống nghiệm sạch đặt lên giá ống (SGK) nghiệm B2: Lấy nút cao su có ống dẫn thuỷ tinh thẳng xuyên qua thử đậy vào kiểm tra độ kín của nút. B3: Mở nút cao su, nghiêng ống nghiệm
TO
HS GV
-L
Í-
H
Ó
A
3
Rót axit HCl vào ống nghiệm Đưa que đóm đang cháy vào đầu ống thuỷ tinh có dòng khí hiđro bay ra
10 00
2
ÁN
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
TP
.Q
U Y
N
H
____________________________________________________________________ B4: Đậy ống nghiệm bằng nút cao su có ống dẫn thuỷ tinh xuyên qua và đặt ống nghiệm vào giá ống nghiệm B5: Chờ khoảng 1 phút đưa que đóm đang cháy vào đầu ống dẫn thuỷ tinh có dòng khí hiđro bay ra. GV Phát phiếu học tập cho các nhóm thảo luận và hoàn thành phiếu học tập STT Các bước thí Hiện Phương nghiệm tượng trình phản ứng 1 Cho viên Zn vào ống nghiệm
N
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Ơ
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
____________________________________________________________________ 94 ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
D
IỄ N
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
N
____________________________________________________________________ cho 2 -> 3 viên Zn lăn vào theo thành ống, rót khoảng 2 ml dd HCl vào ống nghiệm B4: Đậy ống nghiệm bằng nút cao su có ống dẫn thuỷ tinh xuyên qua và đặt ống nghiệm vào giá ống nghiệm B5: Lấy 1 ống nghiệm có = 10 mm úp lên đầu ống dẫn có Hiđro sinh ra B6: Sau 1 phút giữ cho ống nghiệm này đứng thẳng và miệng ống trúc xuống dưới, rồi đưa miệng ống nghiệm này vào gần ngọn lửa đèn cồn. HS Học sinh tiến hành theo các bước, ghi lại hiện tượng, phương trình hoá học vào phiếu học tập. Tại sao thu khí hiđro bằng cách đẩy ? không khí phải để miệng ống trúc xuống dưới, ngược lại với trường hợp của oxi? Vì khí hiđro nhẹ hơn không khí HSTB Khí oxi nặng hơn không khí Cho học sinh quan sát hình vẽ thí nghiệm hiđro khử CuO GV Treo bảng phụ có ghi sẵn các bước tiến 3. Thí nghiệm 3: Hiđro khử hành lên cho học sinh làm tiến hành theo B1: Cho vào ống nghiệm 4 -> 5 viên Zn, CuO (SGK) rót vào ống nghiệm đó 10 ml dd HCl loãng. B2: Cho CuO vào ống thuỷ tinh gấp khúc chữ V B3: Đậy ống nghiệm bằng nút cao su có ống dẫn khí gấp khúc B4: Dùng đèn cồn hơ nóng đều ống thuỷ tinh có chứa CuO bên trong sau đó đun nóng mạnh. Phát phiếu học tập cho các nhóm thảo luận và hoàn thành phiếu học tập Các bước Quan sát , Phương thí nghiệm nhận xét trình hoá
____________________________________________________________________ 95 ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
TO
D
IỄ N
Đ
ÀN
Tại sao phải chờ khoảng 1 phút (sau khi đậy ống nghiệm bằng nút cao su có ống ? dẫn khí xuyên qua) rồi mới đưa que đóm đang cháy vào ống dẫn khí hiđro? Chờ để khí hiđro sinh ra nhiều sẽ đẩy hết không khí trong ống ra ngoài HSKh Khi đốt khí hiđro ở đầu ống vuốt nhọn II. Tường trình (10 phút) người ta dựa vào đâu để biết khí hiđro ? gần tinh khiết?
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
ẠO
Đ
G
N
H Ư
TR ẦN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
Báo cáo kết quả - Nhận xét – Bổ sung Từ các bước tiến hành thí nghiệm ở trên HS các em hãy suy nghĩ và trả lời các câu hỏi GV sau: Thí nghiệm 1 có thể thay thế axit HCl bởi axit H2SO4 loãng được không? Nếu ? được viết phương trình phản ứng? Có thể thay thế axit HCl bởi axit H2SO4 loãng được HSKG Zn (r ) + H2SO4 (dd ) -> ZnSO4 (dd ) + H2 (k )
ÁN
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
TP
.Q
U Y
N
H
____________________________________________________________________ học - Cho dung dịch HCl vào ống nghiệm chứa Zn. - Nút ống nghiệm cho dòng khí đi qua bột CuO ở nhiệt độ thường. - Khi nung nóng ống dẫn khí có chứa CuO ở trong.
N
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Ơ
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
____________________________________________________________________ 96 ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Giải thích
PTHH
TO
ÁN
Hiện tượng
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
Cách tiến hành
Í-
Tên thí nghiêm
-L
STT
H
Ó
A
10 00
B
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
N
____________________________________________________________________ Dựa vào màu ngọn lửa, âm thanh phát ra khi cháy HSTB Yêu cầu học sinh dựa vào nội dung thực hành viết tường trình theo mẫu GV c. Củng cố – Luyện tập (4 phút) Giáo viên nhận xét đánh giá buổi thực hành Rút kinh nghiệm về phương pháp tổ chức Yêu cầu làm bản thu hoạch: Trật tự + vệ sinh (1điểm) Thao tác (2 điểm) Thí nghiệm thành công (7 điểm) Thu dọn dụng cụ, hoá chất Giáo viên chấm 5 bài – Nhận xét – Sửa sai Vệ sinh phòng học Các nhóm sử dụng phiếu học tập để làm bản tường trình d. Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà (2 phút) Từ làm thí nghiệm Quan sát – nhận xét các thí nghiệm trong giờ thực hành Các em viết bản tường trình theo mẫu sau Họ và tên: Lớp: Tổ hoặc nhóm: Tên bài thực hành
D
IỄ N
Đ
ÀN
Ôn lại bài, làm bài tập -> Tiết sau kiểm tra _________________________
____________________________________________________________________ 97 ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
TO
D
IỄ N
Đ
ÀN
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
ẠO
Đ
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
TR ẦN
H Ư
N
G
1. Mục tiêu kiểm tra: a. Về kiến thức: Kiểm tra đánh giá quá trình nắm kiến thức của học sinh về phần tính chất vật lí, tính chất hoá học của hiđro, vai trò của hiđro, cách điều chế hiđro, các phản ứng oxi hoá khử, điều chế hiđro, phản ứng thế. kiểm tra việc áp dụng những phần lí thuyết đã học vào việc giải các bài tập hoá học. Rèn kỹ năng tính toán, viết công thức hoá học, kí hiệu hoá học, b. Về kỹ năng: phương trình hoá học. Giáo dục lòng say mê yêu thích bộ môn, giáo dục ý thức tự giác, c. Về thái độ: độc lập, nghiêm túc phát huy tính sáng tạo. * Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số Lớp 8A: ................................................................................................................. 8B: .................................................................................................................. 8C: .................................................................................................................. 8D: ................................................................................................................. 8E: ................................................................................................................. 2. Nội dung đề: * Ma trận đề: Nội dung Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng
ÁN
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Tiết 53 KIỂM TRA MỘT TIẾT
.Q
Ngày kiểm tra Khối 8: 11/3/2010
TP
Ngày soạn: 5/3/2010
U Y
N
H
Ơ
N
____________________________________________________________________
Phản ứng oxi hóa khử Lập PTHH
1a (1 đ) 2 (2,5 đ)
1b (1 đ)
1 (2 đ) 1 (2,5 đ)
____________________________________________________________________ 98 ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
TP
.Q
o
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
U Y
N
H
Ơ
N
____________________________________________________________________ 3 1 Nhận biết các chất (2,5 đ) (2,5 đ) 4 1 Tính theo PTHH (Điều chế hiđro) (3 đ) (3 đ) 2 2 1 5 Tổng (3,5 đ) (3,5 đ) (3 đ) (10 đ) * Đề: Câu 1: (2 điểm) a, Thế nào là sự khử, sự oxi hóa, chất khử, chất oxi hóa? b, Hãy xác định sự sự khử, sự oxi hóa, chất khử, chất oxi hóa trong phản ứng sau: t 2Mg + CO2 → 2MgO + C Câu 2: (2,5 điểm) Lập phương trình hóa học của những phản ứng sau: 1. Cacbon đioxit + nước ---> axit cacbonic (H2CO3) 2. Lưu huỳnh trioxit + nước ---> axit sunfuric (H2SO4) 3. Nhôm + axit clohiđric ---> Nhôm clorua + H2 4. Sắt (III) oxit + Cacbon oxit ---> Sắt + Khí cacbonic Cho biết mỗi phản ứng trên thuộc loại phản ứng nào? Câu 3. (2,5 điểm) Có 4 lọ đựng riêng biệt các khí sau: không khí, khí oxi, khí hiđro, khí cacbonic. Bằng cách nào để nhận biết các chất khí trong mỗi lọ. Giải thích và viết phương trình phản ứng (nếu có) Câu 4 (3 điểm) Cho 13g kẽm tác dụng với dung dịch chứa 18,25g axit clohiđric a. Viết phương trình phản ứng xảy ra b. Chất nào còn dư sau phản ứng? c. Tính thể tích khí hiđro thu được (đktc) 3. Đáp án - Biểu điểm: Câu 1 (2 điểm) Sự tách oxi khỏi hợp chất gọi là sự khử 0,25 điểm Sự tác dụng của oxi với một chất gọi là sự oxi hóa 0,25 điểm Chất chiếm oxi của chất khác gọi là chất khử 0,25 điểm Chất nhường oxi cho chất khác là chất oxi hóa 0,25 điểm Sự khử 1 điểm o
Chất khử Chất oxi hoá
D
IỄ N
Đ
t 2Mg + CO2 → 2MgO + C
Sự oxi hoá Câu 2 (2,5 điểm) 1. CO2 + H2O H2CO3 ( phản ứng hóa hợp) 2. SO3 + H2O H2SO4 ( phản ứng hóa hợp)
0,5 điểm 0,5 điểm
____________________________________________________________________ 99 ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
____________________________________________________________________ 3. 2Al + 6HCl 2AlCl3 + 3H2 ( phản ứng thế) 0,5 điểm t 0,5 điểm 4. Fe2O3 + 3CO → 2Fe + 3CO2 (phản ứng oxi hóa – khử) o
Ơ H
t 2H2 + O2 -> Phản ứng → o
N
t t 2. 4P + 5O2 → 2P2O5 -> Phản ứng 4. 2KClO3 → 2KCl + O2 -> Phản ứng hóa hợp phân hủy Câu 3 (2,5 điểm) Để phân biệt 4 khí: không khí, khí oxi, khí hiđro, khí cacbonic ta có thể tiến hành các thí nghiệm sau: - Cho các khí trên qua dung dịch nước vôi trong dư, khí nào làm đục 1 điểm nước vôi trong là khí CO2 Ca(OH)2 + CO2 CaCO3 ↓ + H2O - Lấy que đóm có tàn đỏ cho vào các khí còn lại, khí nào làm que đóm 0,5 điểm bùng cháy đó là khí O2 - Cho khí còn lại qua CuO nung nóng, khí nào làm xuất hiện Cu màu 1 điểm đỏ là khí H2 o
ẠO
Đ
G
N
H Ư
TR ẦN
B
10 00
t H2 + CuO → Cu + H2O ( màu đen) (màu đỏ) (Hoặc cho que đóm đang cháy vào 2 lọ khí còn lại, khí nào cháy được với ngọn lửa màu xanh đó là khí hiđro
Í-
H
Ó
A
o
-L
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
TP
.Q
o
t 2H2 + O2 → 2H2O) o
TO
ÁN
Còn lại là không khí Câu 4 (3,5 điểm) a. PTHH: Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2 b.
ÀN
(0,5 điểm)
13 = 0, 2mol 65 18, 25 = 18,25g -> nHCl = = 0,5mol 36,5
Đ
0,5 điểm
D
IỄ N
mZn = 13g -> nZn = mHCl
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
o
U Y
t 1. 4K + O2 → 2K2O -> Phản ứng 3. 2H2O hóa hợp phân hủy
N
0,5 điểm Phản ứng 1, 2 là phản ứng hóa hợp Phản ứng 3, 4 là phản ứng thế. Phản ứng 4 đồng thời là phản ứng oxi hóa - khử Câu 3 (2 điểm) Mỗi PTHH hoàn thành đúng được 0,25 điểm
Theo phương trình cứ 1 mol Zn tác dụng với 2 mol HCl Theo đầu bài ra cứ 0,2 mol Zn tác dụng với 0,5 mol HCl
____________________________________________________________________ 100 ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
____________________________________________________________________ 0, 2 0,5 < nên Zn hết, HCl dư 1 2
(1,5 điểm)
N
H
Ơ
N
(1 điểm)
TP
................................................................................................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................................................................................................
ẠO
................................................................................................................................................................................................................................................
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
................................................................................................................................................................................................................................................
G
................................................................................................................................................................................................................................................
N
................................................................................................................................................................................................................................................
H Ư
................................................................................................................................................................................................................................................
TR ẦN
................................................................................................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................................................................................................
B
................................................................................................................................................................................................................................................
10 00
................................................................................................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................................................................................................
A
................................................................................................................................................................................................................................................
H
Ó
................................................................................................................................................................................................................................................
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
................................................................................................................................................................................................................................................
Duyệt của tổ ..........................................................................................
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
.Q
Theo phương trình: mHCl = 2. mZn = 2.0,2 = 0,4 mol Số mol HCl dư là n = 0,5 – 0,4 = 0,1 mol Khối lượng HCl dư là m = 0,1 . 36,5 = 3,65 g c. Theo phương trình cứ 1 mol Zn tham gia phản ứng tạo 1 mol H2 Vậy 0,2 mol Zn tham gia phản ứng tạo o,2 mol H2 Thể tích khí H2 thu được (đktc) là: V = 0,2 . 22,4 = 4,48l 4. Đánh giá nhận xét sau khi chấm bài kiểm tra:
U Y
Vì
.......................................................................................... .......................................................................................... ..........................................................................................
D
.......................................................................................... .........................................................................................
____________________________________________________________________ 101 ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
N
TP
ẠO N
G
Đ
NƯỚC
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
TR ẦN
H Ư
1. Mục tiêu : a. Về kiến thức: Qua phương pháp thực nghiệm giúp học sinh hiểu biết được thành phần hoá học của hợp chất nước gồm 2 nguyên tố hiđro và 1 nguyên tử oxi chúng hoá hợp với nhau theo tỉ lệ khối lượng là hiđro 1 và oxi 8. b. Về kỹ năng: Rèn kỹ năng nhận biết, viết công thức và phương trình hoá học, kỹ năng tính toán thể tích các chất khí theo PTHH Giáo dục lòng say mê yêu thích bộ môn, giáo dục ý thức giữ gìn c. Về thái độ: cho nguồn nước không bị ô nhiễm. 2. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh a. Chuẩn bị của giáo viên: Giáo án – Tài liệu Tranh vẽ phóng to hình 5. 10, 5. 11 – sgk b. Chuẩn bị của học sinh: Học bài, làm bài tập Nghiên cứu bài mới 3. Tiến trình bài dạy * Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số Lớp 8A: ................................................................................................................. 8B: .................................................................................................................. 8C: .................................................................................................................. 8D: .................................................................................................................
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Tiết 54
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
U Y
Ngày dạy 8A………………………… 8B………………………… 8C………………………… 8D………………………… 8E…………………………
.Q
Ngày soạn: 5/3/2010
H
Ơ
N
____________________________________________________________________
____________________________________________________________________ 102 ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
D
IỄ N
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
N
____________________________________________________________________ 8E: ................................................................................................................. a. Kiểm tra bài cũ: (Không) * Đặt vấn đề vào bài mới: (1 phút) Nước chiếm 75% trọng lượng cơ thể người, 3/4 diện tích Trái đất là các đại dương, ao, hồ, sông suối. Vậy nước có thành phần và tính chất như thế nào, nó có vai trò gì trong đời sống và trong sản xuất, để biết được điều đó ta nghiên cứu bài hôm nay. b. Dạy nội dung bài mới Hoạt động của thầy trò Học sinh ghi GV Nước bao gồm những thành phần nào, xét I. Thành phần hoá học của phần I. Để tìm hiểu thành phần của nước nước ( 40 phút) người ta tiến hành phân huỷ nước và tổng hợp nước. Trước tiên ta tìm hiểu quá trình phân hủy nước 1. Sự phân huỷ nước GV Các em quan sát hình 5.10 Đây là tranh vẽ dụng cụ phân huỷ nước a. Quan sát thí nghiệm và bằng dòng điện gồm: Phễu chứa nước, các trả lời câu hỏi điện cực, hệ thống dây dẫn và các ống thu khí Người ta tiến hành như sau: Cho nước vào phễu có pha thêm một ít dung dịch H2SO4 để làm tăng thêm độ dẫn điện Cho dòng điện một chiều chạy qua. Hiện tượng: Trên bề mặt các điện cực (Pt) xuất hiện bọt khí, các bọt khí nổi lên, tích tụ trong 2 đầu ống nghiệm thu A và B úp ngược và đẩy nước ra ngoài ống làm cho mức nước trong ống thấp dần xuốngcác khí này. Mực nước ở ống nghiệm úp trên cực dương (ống A) bị đẩy xuống ít hơn nước bên ống có điện cực âm (ống B) ? Người ta lấy khí ở ống nghiệm A đốt, nó cháy kèm tiếng nổ nhỏ và tạo ra nước. Vậy khí đó là khí gì? HSTB Đó là khí hiđro GV Nếu cho que đóm có than hồng vào khí ở ống nghiệm B thì que đóm bùng cháy. ? Qua kiến thức đã học hãy cho biết đó là
____________________________________________________________________ 103 ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
t 2H2 + O2 2H2O →
TR ẦN
GV
o
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
Khi điện phân nước người ta thường cho vào nước một ít dung dịch axit H2SO4 (nó có tác dụng như chất xúc tác) vì H2SO4 làm tăng độ dẫn điện. GV Quá trình tổng hợp nước diễn ra như thế 2. Sự tổng hợp nước nào, xét a. Quan sát hình vẽ mô tả Các em quan sát hình 5.11 (a) thí nghiệm Đây là hình vẽ dụng cụ tổng hợp nước Cách làm: Cho nước vào chậu và vào đầy ống thuỷ tinh hình trụ. Cho lần lượt vào ống 2 thể tích khí hiđro và 2 thể tích khí oxi, mực nước trong ống ở vạch số 4. Nút ống có các điện cực, khi đốt bằng tia lửa điện hỗn hợp khí hiđro và oxi sẽ nổ ? Quan sát hình 5.11 (b) sau khi đốt bằng tia lửa điện. Cho biết hiện tượng xảy ra? HSTB Mực nước trong ống thủy tinh sẽ dâng lên Khi nhiệt độ trong ống bằng nhiệt độ bên ngoài thì mực nước sẽ dừng lại ở vạch số 1.
TO
D
IỄ N
Đ
ÀN
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
ẠO
Đ
G
N
H Ư
o
ÁN
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
TP
.Q
U Y
N
H
____________________________________________________________________ khí gì? HSTB Khí oxi ? Quan sát trên tranh vẽ em hãy so sánh thể tích khí hiđro và oxi thu được khi điện phân nước? HSTB Thể tích khí hiđro gấp 2 lần thể tích khí oxi ? Từ quan sát thí nghiệm sự phân huỷ nước bằng dòng diện và trả lời câu hỏi em có nhận xét gì? b. Nhận xét HSTB Khi cho dòng điện một chiều đi qua nước - Khi cho dòng điện một trên bề mặt 2 điện cực sẽ sinh ra khí hiđro chiều đi qua nước trên bề và khí oxi mặt 2 điện cực sẽ sinh ra khí Thể tích hiđro bằng 2 lần thể tích khí oxi hiđro và khí oxi ? Lên bảng viết phương trình điện phân Thể tích hiđro bằng 2 lần thể tích khí oxi nước? t HSTB 2H2O → PTHH: 2H2 + O2
N
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Ơ
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
____________________________________________________________________ 104 ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
TP
.Q
HSTB H2 + O2 ---> H2 O ? Qua thí nghiệm trên thì thể tích mỗi chất khí tham gia là bao nhiêu? HSTB 2 Phần thể tích hiđro 2 Phần thể tích oxi ? Sau phản ứng chất khí nào còn lại và có thể tích là bao nhiêu? HSKG Sau phản ứng chỉ còn lại 1 phần thể tích khí oxi GV Sau khi đốt bằng tia lửa điện hỗn hợp nổ gồm 4 thể tích hiđro và oxi chỉ còn lại 1 thể tích oxi -> Vậy 1 thể tích khí oxi đã hoá hợp Vậy 1 thể tích khí oxi đã hoá với 2 thể tích khí hiđro để tạo thành nước, hợp với 2 thể tích khí hiđro hay theo tỉ lệ 2 mol hiđro tác dụng hết 1 mol để tạo thành nước. oxi. ? Theo định luật bảo toàn khối lượng hãy cho biết số mol nước tạo thành là bao nhiêu? HSTB 2 mol nước -> Cân bằng:
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
U Y
N
H
Ơ
N
____________________________________________________________________ Chất khí còn lại làm que đóm còn than hồng bùng cháy đó là khí oxi. ? Đốt bằng tia lửa điện, hỗn hợp hiđro và oxi nổ -> Mực nước trong ống nghiệm b. Nhận xét dâng lên chứng tỏ điều gì? HSTB Có phản ứng hoá học xảy ra ? Em lên viết sơ đồ phản ứng? (Cách ra 3 dòng)
t t 2H2 +O2 → 2H2O 2H2O 2H2 +O2 → ? Vậy ta có thể tính được thành phần khối lượng của các nguyên tố hiđro và oxi không? HSTB Theo thí nghiệm trên cứ 2 mol hiđro kết hợp với 1 mol oxi GV Xét ở điều kiện tiêu chuẩn. ? Dựa vào công thức chuyển đổi giữa khối o
D
IỄ N
Đ
ÀN
o
____________________________________________________________________ 105 ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
1+ 8 8.100% %O = » 88, 9% 1+ 8
GV
-L
Í-
Thành phần khối lượng H, O là:
Khi điện phân nước bằng dòng điện ta thu được khí hiđro và oxi Khi hoá hợp 1 V oxi với 2 V hiđro ta thu được nước ? Từ những thí nghiệm trên em hãy rút ra kết luận về thành phần hoá học của nước? HSTB Nước là hợp chất tạo bởi 2 nguyên tố là hiđro và oxi ? Từ thí nghiệm trên em cho biết tỉ lệ về thể tích và về khối lượng của H với O trong
TO
ÀN
3. Kết luận
D
IỄ N
Đ
1.100% » 11,1% 1+ 8 8.100% %O = » 88, 9% 1+ 8
%H =
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
ẠO
Đ
G
N
H Ư
TR ẦN
B
10 00
A
H
Ó
HSKG %H = 1.100% » 11,1%
ÁN
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
TP
.Q
U Y
N
H
____________________________________________________________________ lượng, thể tích và lượng chất hãy cho biết khối lượng của từng chất? Nếu dùng 2 . 22,4 (lit) khí HSKG Nếu dùng 2 . 22,4 (lit) khí hiđro ở (đktc) hiđro ở (đktc) -> n = 2 (mol) m = n . 2 = 2. 2 = 4 (g) -> n = 2 (mol) Thì phải dùng 1. 22,4 (lit) khí oxi-> m = n . 2 = 2. 2 = 4 (g) n = 1 (mol) Thì phải dùng 1. 22,4 (lit) khí oxi m = 1. 32 = 32 (g) để tạo ra 2 mol nước có m = 2. 18 = 36g -> n = 1 (mol) ? m = 1. 32 = 32 Tính tỉ lệ khối lượng của khí hiđro và khí để tạo ra 2 mol nước có m = oxi tham gia phản ứng? HSTB 4 : 32 = 1 : 8 2. 18 = 36 g nước GV Như ta vừa xét ở trên thì cứ 4 g hiđro tác dụng hết 32 g oxi, vậy tỉ lệ khối lượng giữa Vậy tỉ lệ khối lượng giữa H chúng là và O là 4: 32 = 1 : 8 4 : 32 = 1 : 8 (Một phần khối lượng hiđro và 8 phần khối lượng oxi) và tỉ lệ này cũng chính bằng tỉ lệ về khối lượng của hiđro đối với oxi trong nước ? Từ những dữ kiện đã biết ở trên hãy tính thành phần khối lượng của H và O trong hợp chất nước ?
N
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Ơ
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Nước là hợp chất tạo bởi 2 nguyên tố là hiđro và oxi. Chúng hóa hợp với nhau theo:
____________________________________________________________________ 106 ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
N
____________________________________________________________________ nước? HSTB Tỉ lệ về thể tích: 2 phần khí hiđro và 1 phần a. Tỉ lệ về thể tích: 2 phần khí oxi khí hiđro và 1 phần khí oxi Tỉ lệ về khối lượng là: 1 phần hiđro với 8 b. Tỉ lệ về khối lượng là: 1 phần hiđro với 8 phần oxi phần oxi hoặc 2 phần H với 16 phần O ? Từ những tỉ lệ về thể tích và khối lượng trên em hãy cho biết tỉ lệ số nguyên tử H và số nguyên tử O? Ứng với 2 nguyên tử H có 1 HSTB 2 nguyên tử H có 1 nguyên tử O ? Vậy bằng thực nghiệm tìm ra CTHH của nguyên tử O Như vậy bằng thực nghiệm nước là gì HSTB Như vậy bằng thực nghiệm người ta cũng -> CTHH của nước là H2O tìm ra CTHH của nước là H2O c. Củng cố – Luyện tập (3 phút) Bằng những phương pháp hoá học nào có thể chứng minh được thành phần định tính và định lượng của nước? (Sự điện phân nước, sự tổng hợp nước) d. Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà (1 phút) - Về học nắm được phương pháp để xác định thành phần của nước - Làm bài tập: 1, 2, 3, 4(SGK) bài 36.2, 36.3 (SBT) * Hướng dẫn bài 4 SGK: Viết phương trình phản ứng -> Tính số mol hiđro -> Tính số mol nước -> Số gam nước. _________________________
____________________________________________________________________ 107 ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
____________________________________________________________________
Ơ N
H
NƯỚC (Tiếp)
D
ẠO
Đ
G
N
H Ư
TR ẦN
B
10 00
A
Ó
H
Í-
-L
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
TP
.Q
1. Mục tiêu : a. Về kiến thức: Giúp học sinh biết được tính chất vật lí của nước, ngoài tác dụng với Na nước còn có thể tác dụng với một số kim loại khác ở nhiệt độ thường, tác dụng với một số oxit kim loại tạo thành bazơ, nước tác dụng với nhiều oxit phikim tạo axit. Học sinh hiểu và viết được phương trình hoá học của nước với oxit, biết được nguyên nhân làm ô nhiễm nguồn nước và biện pháp phòng chống ô nhiễm, có ý thức sử dụng hợp lí nguồn nước. b. Về kỹ năng: Rèn kỹ năng nhận biết, viết công thức và phương trình hoá học, kỹ năng tính toán thể tích các chất khí theo PTHH Giáo dục lòng say mê yêu thích bộ môn, giáo dục ý thức giữ gìn c. Về thái độ: cho nguồn nước không bị ô nhiễm. 2. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh a. Chuẩn bị của giáo viên: Giáo án – Tài liệu Bảng phụ - Phiếu học tập ghi nội dung yêu cầu quan sát thí nghiệm Tranh vẽ phóng to hình 5. 10, 5. 11 – sgk Dụng cụ, hoá chất: Cốc, kẹp, ống nghiệm, cốc thủy tinh, Na, cốc nước, vôi sống, giấy quì, P, diêm b. Chuẩn bị của học sinh: Học bài, làm bài tập Nghiên cứu bài mới 3. Tiến trình bài dạy * Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số Lớp 8A: ................................................................................................................. 8B: .................................................................................................................. 8C: .................................................................................................................. 8D: .................................................................................................................
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
U Y
Tiết 55
N
Ngày dạy 8A………………………… 8B………………………… 8C………………………… 8D………………………… 8E…………………………
Ngày soạn: 11/3/2010
____________________________________________________________________ 108 ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
____________________________________________________________________ 8E: ................................................................................................................. a. Kiểm tra bài cũ: (Miệng - 5 phút) * Câu hỏi: : 1) Nêu thành phần hoá học của nước. 2) Bài tập 4 SGK
Ơ
N
* Đáp án biểu điểm: (10 điểm) 1. Nước là hợp chất tạo bởi 2 nguyên tố là hiđro và oxi
G
Đ
- Tính nH 2O
H Ư
N
Theo PTHH: 2 mol H2 → 2 mol H2O
TR ẦN
5 mol H2 → 5 mol H2O - Tính mH O = n.M = 5.18 = 90 g 2
biết được thành phần hóa học học nào và nước có vai trò gì
Học sinh ghi II. Tính chất của nước (26 phút) 1. Tính chất vật lí
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
Đối tượng: HSKG * Đặt vấn đề vào bài mới: (1 phút) Tiết trước ta đã của nước. Vậy nước có tính chất vật lí, tính chất hoá trong đời sống, sản xuất xét nội dung bài b. Dạy nội dung bài mới Hoạt động của thầy trò GV CTHH của nước là H2O với những thành phần như vậy thì H2O có tính chất gì -> Xét Các em quan sát chai nước lọc ? Qua quan sát + thông tin SGK và hiểu biết thực tế của mình em hãy rút ra tính chất vật lí của nước? HSTB Nước là chất lỏng không màu, không mùi, không vị, sôi ở 1000C (ở áp xuất 1 atm), hoá rắn ở 00C, khối lượng riêng là 1 g/ml. Nước có thể hoà tan được nhiều chất rắn, lỏng, khí. GV Với một lớp mỏng nước, còn với lớp dày thì
(6 điểm)
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
ẠO
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
TP
.Q
U Y
N
H
a. Tỉ lệ về thể tích: 2 phần khí hiđro và 1 phần khí oxi b. Tỉ lệ về khối lượng là: 1 phần hiđro với 8 phần oxi. Ứng với 2 nguyên tử H có 1 nguyên tử O. Như vậy bằng thực nghiệm CTHH của nước là H2O (4 điểm) 2) PTHH: 2H2 + O2 → 2H2O 112 = 5mol - nH 2 = 22, 4
- Nước là chất lỏng không màu, không mùi, không vị, sôi ở 1000C (ở áp xuất 1 atm), hoá rắn ở 00C, khối lượng riêng là 1 g/ml. Nước có thể hoà tan được nhiều
____________________________________________________________________ 109 ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
?
-L
Í-
H
Trong thực tế ta thường dùng chậu bằng nhôm và đồng đựng nước. Vậy nước có tác dụng với các kiom loại đó không? HSTB Nước không tác dụng với các kim loại đó GV Như vậy nước chỉ tác dụng với một số kim loại như Na, K, Ca, Ba,...đó là những kim loại hoạt động mạnh. Cý Ngoài tác dụng với một số kim loại thì nước còn tác dụng với một số oxit bazơ. Vậy khả năng tác dụng với các oxit bazơ như thế nào xét GV Phát dụng cụ cho các nhóm, yêu cầu các nhóm tiến hành theo hướng dẫn B1: Cho một cục vôi sống nhỏ vào bát sứ
TO
ÀN
b. Tác dụng với một số oxit bazơ * Thí nghiệm: SGK
D
IỄ N
Đ
- Nước còn có thể tác dụng với một số kim loại khác ở nhiệt độ thường như K, Ca
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
ẠO
Đ
G
N
H Ư
TR ẦN
B
10 00
Ó
A
Ca (r ) +2H2O (l ) ->Ca(OH)2 (dd ) +H2 (k )
ÁN
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
TP
.Q
U Y
N
H
____________________________________________________________________ có màu lam nhạt. chất rắn, lỏng, khí. Cý Vậy H2O có những tính chất hoá học nào ta xét GV Yêu cầu các nhóm tiến hành làm thí nghiệm: Cho một mẩu kim loại Na ở trạng thái rắn bằng hạt đậu xanh vào cốc nước ? Quan sát và nhận xét hiện tượng xảy ra? 2. Tính chất hoá học HSTB Na nóng chảy thành giọt tròn có màu trắng a. Tác dụng với kim loại chuyển động nhanh trên mặt nước. Mẩu Na - Thí nghiệm: SGK tan dần cho đến hết có khói trắng bay lên, phản ứng tỏa nhiều nhiệt - Nhận xét: Na nóng chảy ? thành giọt tròn có màu trắng Từ hiện tượng trên em có kết luận gì? HSTB Na phản ứng với nước. Phản ứng toả nhiệt. chuyển động nhanh trên mặt Nếu cô cạn dung dịch tạo thành sẽ được chất nước. Mẩu Na tan dần cho đến hết có khói trắng bay rắn màu trắng đó là NaOH lên, phản ứng tỏa nhiều nhiệt ? Em lên viết phương trình hoá học? HSTB 2Na (r ) +2H2O (l ) ->2NaOH (dd ) +H2 (k ) GV Ngoài Na, nước còn có thể tác dụng với một số kim loại khác ở nhiệt độ thường như K, - PTHH: Ca,... ? 2Na (r ) +2H2O (l ) -> Tương tự em lên viết PTHH? HSKh 2K (r ) +2H2O (l ) ->2KOH (dd ) +H2 (k ) 2NaOH (dd ) + H2 (k )
N
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Ơ
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
____________________________________________________________________ 110 ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
G
Đ
ẠO
* Nhận xét: Canxi oxit rắn chuyển thành chất nhão là vôi tôi, phản ứng tỏa nhiều nhiệt Dung dịch tạo thành làm quì tím đổi thành màu xanh. Phương trình: CaO (r ) +H2O (l ) ->Ca(OH)2 (dd
Í-
H
Ó
A
10 00
B
TR ẦN
H Ư
N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Các nhóm tiến hành theo nội dung hướng dẫn Báo cáo kết quả - Nhận xét – Bổ sung Canxi oxit rắn chuyển thành chất nhão là vôi tôi, phản ứng tỏa nhiều nhiệt Dung dịch tạo thành làm quì tím đổi thành màu xanh. Phương trình: CaO (r ) +H2O (l ) -> Ca(OH)2 (dd ) GV Tương tự H2O cũng tác dụng với một số oxit bazơ như: BaO, Na2O, K2O, Li2O tạo ra các bazơ tương ứng. ? Em lên bảng viết các phương trình phản ứng trên? HSTB BaO (r ) +H2O (l ) -> Ba(OH)2 (dd )
TP
HS
-L
Na2O (r ) +H2O (l ) ->2NaOH (dd )
ÁN
K2O (r ) +H2O (l ) ->2KOH (dd )
Li2O (r ) +H2O (l ) ->2LiOH (dd )
TO
?
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
.Q
U Y
N
H
Ơ
N
____________________________________________________________________ B2: Rót một ít nước vào B3: Nhúng giấy quì vào sản phẩm tạo thành Tiến hành làm thí nghiệm xong hoàn thành vào phiếu học tập Hiện tượng xảy ra Phương trình phản ứng
D
IỄ N
Đ
ÀN
Qua xét thí nghiệm và nhận xét hiện tượng em rút ra kết luận gì? * Kết luận: HSTB Như vậy hợp chất tạo ra do oxit bazơ hoá Hợp chất tạo ra do oxit bazơ hợp với nước thuộc loại bazơ, dung dịch hoá hợp với nước thuộc loại bazơ làm đổi màu quì tím thành xanh. bazơ. Dung dịch bazơ làm đổi màu quì tím thành xanh. GV Ngoài khả năng tác dụng với oxit bazơ nước còn có khả năng tác dụng với oxit axit, xét c. Tác dụng với một số oxit phần c
____________________________________________________________________ 111 ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
Ó
A
N2O5 (k ) + H2O (l ) -> 2HNO3 (dd ) ?
-L
Í-
H
Qua thí nghiệm và phương trình phản ứng, em rút ra kết luận gì? HSKG Hợp chất tạo ra do nước hoá hợp với oxit axit thuộc loại axit. Dung dịch axit làm đổi màu quì tím thành đỏ. Với tính chất như vậy nước có vai trò trong Cý đời sống và sản xuất, biện pháp chống ô nhiễm nguồn nước như thế nào, xét GV Yêu cầu học sinh nghiên cứu tài liệu Qua nghiên cứu tài liệu em hãy dẫn ra ? một số dẫn chứng về vai trò quan trọng của nước trong đời sống, sản xuất? HSTB Hoà tan nhiều chất dinh dưỡng cần thiết cho
TO
ÀN
Đ
* Kết luận: Hợp chất tạo ra do nước hoá hợp với oxit axit thuộc loại axit. Dung dịch axit làm đổi màu quì tím thành đỏ.
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
ẠO
Đ
G
N
H Ư
TR ẦN
CO2 (k ) + H2O (l ) ->H2CO3 (dd )
IỄ N D
B
10 00
SO3 (k ) + H2O (l ) ->H2SO4 (dd )
ÁN
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
TP
.Q
U Y
N
H
____________________________________________________________________ GV Phát dụng cụ cho học sinh, các em làm theo axit * Thí nghiệm: yêu cầu (SGK) B1: Cho nước vào ống nghiệm nhúng quì tím vào nước B2: Rót nước, gắp quì tím vào ống nghiệm chứa P đang cháy -> Nút ống nghiệm lại Các em làm thí nghiệm, quan sát ? Qua quan sát em cho biết có hiện tượng gì * Nhận xét: xảy ra? HSTB P2O5 tan ra, dung dịch tạo thành làm quì tím P2O5 tan ra, dung dịch tạo thành làm quì tím chuyển chuyển màu đỏ. ? màu đỏ. Hiện tượng trên chứng tỏ điều gì? HSTB Có phản ứng hoá học xảy ra - PTHH: ? Lên bảng viết phương trình phản ứng? HSTB P2O5 (r ) +3H2O (l ) -> 2H3PO4 (dd ) P2O5 (r ) + 3H2O (l ) -> GV Ngoài P2O5 thì nước còn tác dụng với nhiều 2H3PO4 (dd ) oxit axit khác như: SO2, SO3, CO2, N2O5 ? Em hãy lên bảng viết các phương trình phản ứng đó? HSTB SO2 (k ) + H2O (l ) ->H2SO3 (dd )
N
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Ơ
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
III. Vai trò của nước trong đời sống và sản xuất, chống ô nhiễm nguồn nước. (8 phút)
____________________________________________________________________ 112 ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
D
IỄ N
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
N
____________________________________________________________________ cơ thể sống. Nước tham gia vào nhiều quá trình hoá học quan trọng trong cơ thể người và động vật. Nước rất cần thiết cho đời sống hằng ngày, sản xuất nông nghiệp, công nghiệp xây - Nước có vai trò quan trọng dựng, giao thông vận tải. với con người, cần thiết cho Lượng nước trên Trái đất là rất lớn vì 3/4 đời sống, sản xuất nông diện tích trái đất là các đại dương. Ao hồ, nghiệp, công nghiệp xây sông, ngòi có nhiều mỏ nước trong lòng đất. dựng, giao thông vận tải. Nhưng sự phân bố nước trên bề mặt trái đất không đồng đều, có nhiều vùng đất rất hiếm nước, đất đai biến thành sa mạc Nước chiểm khối lượng khá lớn trong cơ thể người, động vật, thực vật giúp cho quá trình trao đổi chất diễn ra dễ dàng nếu thiếu nước -> ảnh hưởng đến sức khoẻ cơ thể và sự phát triển của động thực vật. ? Em cho biết những nguyên nhân làm ô nhiễm nguồn nước? HSTB Do chất thải sinh hoạt, chất thải công nghiệp, chất thải nông nghiệp ? Vậy có những biện pháp nào để khắc phục sự ô nhiễm nguồn nước? HSTB Không được vứt rác thải xuống ao hồ, kênh * Chống ô nhiễm nguồn nước: rạch, sông.. Phải xử lí nước thải sinh hoạt và nước thải Không được vứt rác thải công nghiệp trước khi cho nước thải chảy xuống ao hồ, kênh rạch, vào hồ, sông, biển. sông.. Mỗi người dân chúng ta cần phải góp phần Phải xử lí nước thải sinh hoạt giữ cho các nguồn nước không bị ô nhiễm. và nước thải công nghiệp.
c. Củng cố – Luyện tập (3 phút) - Viết phương trình phản ứng của nước với Na, K, N2O5, Na2O? - Viết phương trình phản ứng biểu diễn các biến hoá sau: P -> P2O5 -> H3PO4 d. Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà (2 phút) - Về học nắm được tính chất hoá học của nước - Nắm được tính chất vật lí của nước
____________________________________________________________________ 113 ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
D
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
N
____________________________________________________________________ - Làm bài tập: 5, 6 (SGK) bài 36.1, 36.4, 36.7 * Hướng dẫn bài 36.7: 1) Cho phân huỷ ở nhiệt độ cao 2) Xem lại tính chất hoá học của nước 3) Cho tác dụng oxit, CO2, hoặc muối (= CO3) _____________________________
Ngày soạn: 15/3/2010
Ngày dạy 8A………………………… 8B………………………… 8C………………………… 8D…………………………
____________________________________________________________________ 114 ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
____________________________________________________________________ 8E…………………………
Tiết 56
AXIT - BA ZƠ - MUỐI
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
TR ẦN
H Ư
N
G
2. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh a. Chuẩn bị của giáo viên: Giáo án – Tài liệu Bảng phụ - Phiếu học tập ghi nội dung bài tập Dụng cụ: ống nghiệm, cốc thủy tinh, kẹp. Hóa chất: NaOH, Fe(OH)3 b. Chuẩn bị của học sinh: Học bài, làm bài tập. Xem lại kiến thức về oxit Nghiên cứu bài mới 3. Tiến trình bài dạy * Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số Lớp 8A: ................................................................................................................. 8B: .................................................................................................................. 8C: .................................................................................................................. 8D: ................................................................................................................. 8E: ................................................................................................................. a. Kiểm tra bài cũ: (Miệng - 4phút) * Câu hỏi: Viết phương trình phản ứng hoá học biểu diễn các biến hoá hóa học sau: Ca → CaO → Ca(OH)2 Na → NaOH * Đáp án biểu điểm: (10 điểm) Phương trình hoá học:
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
N
1. Mục tiêu a. Về kiến thức: Giúp học sinh hiểu và biết cách phân loại các chất axit, bazơ, gốc axit, nhóm hiđroxit theo thành phần hoá học và tên của chúng. Củng cố các kiến thức đã học về cách phân loại các oxit, công thức hoá học, tên gọi và mối liên hệ của các loại oxit, bazơ tương ứng. Học sinh đọc được tên của một số hợp chất vô cơ khi biết công thức hoá học và ngược lại viết được CTHH khi biết tên hợp chất. b. Về kỹ năng: Rèn kỹ năng nhận biết, viết công thức và phương trình hoá học Giáo dục lòng say mê yêu thích bộ môn, giáo dục tính cẩn thận. c. Về thái độ:
t 2Ca (r ) +O2 (k ) → 2CaO (r ) o
(3 điểm)
____________________________________________________________________ 115 ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
D
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
ẠO
Đ
G
N
H Ư
TR ẦN
B
10 00
A
Ó
H
Í-
-L
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
(4 điểm) 2Na (r ) +2H2O (l ) ->2NaOH (dd ) +H2 (k ) * Vào bài mới: (1 phút) Chúng ta đã làm đã làm quen với một loại hợp chất có tên là oxit. Trong các hợp chất vô cơ còn có các loại hợp chất khác: axit, bazơ, muối. Chúng có thành phần như thế nào, công thức hoá học và tên gọi ra sao -> xét nội dung bài b. Dạy nội dung bài mới Hoạt động của thầy trò Học sinh ghi GV Trước tiên chúng ta nghiên cứu về axit I. Axit (18 phút) ? Em hãy kể tên ba chất là axit mà em biết 1. Khái niệm HSTB Axit clo hiđric HCl a. Thí dụ: - Một số axit thường gặp: Axit sunfuric H2SO4 Axit photphoric H3PO4 Axit clohiđric HCl ? Em nhận xét về thành phần trong mỗi Axit sunfuric H2SO4 Axit photphoric H3PO4 CTHH axit? HSTB Phân tử axit gồm có một hay nhiều nguyên tử b. Nhận xét - Phân tử axit có 1 hay H liên kết với gốc axit GV Các em quan sát bảng phụ có ghi sẵn các gốc nhiều nguyên tử H liên kết axit với gốc axit (- Cl, = Mỗi nét gạch ngang ở gốc axit biểu thị 1 đơn vị SO4…). hoá trị - Cl (hoá trị I), = SO4 (hoá trị II) GV Qua nghiên cứu CTHH của axit và tài liệu em - Mỗi nét gạch ngang biểu thị 1 đơn vị hoá trị. hãy hoàn thành phiếu học tập HS Các nhóm trao đổi thảo luận hoàn thành nội dung phiếu học tập bằng cách điền thêm số nguyên tử H, gốc axit và hóa trị của gốc Đại diện nhóm báo cáo kết quả. Nhóm khác nhận xét bổ sung Tên axit CTHH Thành phần Hoá Số Gốc trị nguyên axit gốc axit tử H Axit HCl 1 Cl I clohiđric HS Axit HNO3 1 NO3 I nitric Axit H2SO4 2 SO4 II
N
____________________________________________________________________ CaO (r ) +H2O (l ) -> Ca(OH)2 (dd ) (3 điểm)
____________________________________________________________________ 116 ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
?
N
2HCl (dd ) +Mg (r ) ->MgCl2 (dd ) +H2 (k )
c. Kết luận Phân tử axit gồm có một hay nhiều nguyên tử H liên kết với gốc axit, các nguyên tử H này có thể bị thay thế bằng các nguyên tử kim loại.
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
TR ẦN
H Ư
Qua xét một số phản ứng trên em có nhận xét gì về sự thay đổi các nguyên tử H trong phân tử axit trong các phản ứng? HSKG Các nguyên tử H trong phân tử axit có thể bị thay thế bởi các nguyên tử kim loại Từ các nhận xét trên em hãy nêu định nghĩa ? thế nào là axit? HSTB Phân tử axit gồm có một hay nhiều nguyên tủ H liên kết với gốc axit các nguyên tử H này có thể bị thay thế bằng các nguyên tử kim loại. GV Có các gốc axit sau: = SiO3 - Br ≡ PO4 Từ định nghĩa em hãy lên bảng viết CTHH ? axit tương ứng với các gốc trên? HSTB H2SiO3 HBr H3PO4 GV Ngược lại cô có các CTHH axit sau: HCl, H2SO3, HI Em hãy cho biết hoá trị gốc axit và các gốc ?
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
N
____________________________________________________________________ sunfuric Axit H3PO4 3 PO4 III photphoric Axit H2CO3 2 CO3 I cacbonic ? Từ nội dung vừa hoàn thành, em hãy so sánh số nguyên tử H trong phân tử axit với hoá trị gốc axit? HSTB Hoá trị của gốc axit bằng số nguyên tử nguyên tố H trong phân tử axit Em lên bảng viết phương trình phản ứng ? điều chế H trong phòng thí nghiệm? HSTB Fe (r ) + H2SO4 (dd ) -> FeSO4 (dd ) + H2 (k ) Mg (r ) +H2SO4 (dd ) ->MgSO4 (dd ) + H2 (k )
2. Công thức hoá học
____________________________________________________________________ 117 ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
D
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
ẠO
Đ
G
N
H Ư
TR ẦN
B
10 00
A
Ó
H
Í-
-L
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
____________________________________________________________________ axit tương ứng với các axit trên? HSTB - Cl , = SO3, - I ? Qua nghiên cứu CTHH của axit em có nhận xét gì về thành phần CTHH của axit? HSTB Công thức hoá học của axit gồm một hay nhiều nguyên tử H và gốc axit. ? Nếu viết (H2PO4) (HCO3) em cho biết đây có phải là CTHH của axit không? Vì sao? HSKh Đây không phải là CTHH của axit vì số nguyên tử H không bằng hoá trị của gốc nên - Công thức hoá học của axit gồm một hay nhiều (H2PO4) (HCO3) là gốc axit GV Qua xét phần 1,2 các em đã nắm được khái nguyên tử H và gốc axit. niệm CTHH của axit ? Vậy trong các CTHH sau CTHH nào là của axit? Giải thích? H2O Na2SO4 Ca(OH)2 HNO3 HSKG Công thức (1), (3) có nguyên tử H thoả mãn một điều kiện, nhưng không có gốc axit -> không phải là axit Công thức (2) có gốc axit thoả mãn một điều kiện nhưng không có nguyên tử H -> không phải là axit Công thức (4) có nguyên tử H, có gốc axit thoả mãn hai điều kiện -> Công thức (4) là CTHH của axit. GV Ta đã biết thành phần của axit gồm một hay nhiều nguyên tử H và gốc axit Vậy axit gồm những loại axit nào -> xét GV Như các em đã xét các axit: HCl, H2SO4, H3PO4 ? Nghiên cứu CTHH các axit trên em hãy so sánh thành phần gốc các gốc axit của chúng 3. Phân loại có gì khác nhau? HSTB Có gốc chứa nguyên tố phi kim và oxi
N
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
____________________________________________________________________ 118 ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
D
IỄ N
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
N
____________________________________________________________________ Có gốc chỉ có nguyên tố phi kim GV Dựa vào sự khác nhau của gốc axit mà người ta phân loại ? Vậy có mấy loại axit đó là những loại nào? HSTB Có 2 loại: Axit có oxi Axit không có oxi GV Axit có oxi là axit mà gốc axit có chứa oxi axit không có oxi là axit mà gốc axit không chứa - Có 2 loại: oxi (axit hiđric) + Axit có oxi: H2SO4 ? Em hãy lấy cho cô 1 ví dụ về axit có oxi, 1 ví + Axit không có oxi: HCl dụ về axit không có oxi? HSTB Axit có oxi: H2SO4 Axit không có oxi: HCl, HBr GV Trong axit có oxi lại được chia thành 2 loại: axit có ít oxi (ứng với nguyên tố phi kim có hóa trị thấp) như H2SO3, HNO2 và axit có nhiều nguyên tử oxi hơn (ứng với nguyên tố phi kim có mức hóa trị cao) như H2SO4, HNO3 GV Axit gồm 2 loại có oxi, không có oxi. Vậy cách gọi tên các loại axit đó như thế nào, xét Xét tên gọi của HCl - Axit Clo hiđric ? Hãy cho biết tên gọi của xit gồm mấy phần? HSTB Tên axit: axit + tên nguyên tố clo + hiđric ? Qua đó cho biết tên của axit không có oxi 4. Tên gọi được đọc như thế nào? a. Axit không có oxi HSTB Tên axit: axit + tên phi kim + hiđric Còn gốc axit: - Cl đọc tên phi kim + ua ? Tương tự như vậy em hãy đọc tiếp tên các axit tương ứng? HSTB HBr - Axit Brom hiđric Tên axit: axit + tên phi - Br: Bromua H2S - Axit Sunfu hiđric kim + hiđric = S: Sunfua HI - Axit Iot hiđric Ví dụ: - I: Iotua GV Axit có nhiều nguyên tử oxi: axit + tên phi kim HBr - Axit Brom hiđric + ic - Br: Bromua
____________________________________________________________________ 119 ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
D
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
ẠO
Đ
G
N
H Ư
TR ẦN
B
10 00
A
Ó
H
Í-
-L
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
____________________________________________________________________ H2S - Axit Sunfu hiđric Ví dụ: = S: Sunfua HNO3 : Axit Nitric Còn gốc - NO3 : đọc tên phi kim + at Nitrat b. Axit có oxi ? Tương tự em hãy đọc tên axit và tên gốc axit - Axit có nhiều nguyên tử oxi tương ứng của các axit sau? Tên axit: Axit + tên phi H2SO4 H3PO4 kim + ic H2CO3 HSTB H2SO4: Axit sunfuric = SO4: Sunfat H3PO4: Axit photphoric ≡ PO4: Photphat Ví dụ: H2CO3: Axit Cacbonic H2SO4: Axit sunfuric = CO3: Cacbonat = SO4: Sunfat GV Còn đối với axit có ít nguyên tử oxi cách gọi tên như thế nào, xét tên gọi của a xit H2SO3 H2SO3: Axit sunfurơ ? Qua đó cho biết cách gọi tên của axit có ít oxi HSTB Tên axit + Tên phi kim + ơ GV Còn tên gốc= SO3 đọc tên phi kim + it Sunfit ? Tương tự em hãy đọc tên axit và tên gốc axit - Axit có ít nguyên tử oxi tương ứng của axit HNO2 Tên axit + Tên phi kim + ơ HSTB HNO2: Axit Nitrơ Gốc: - NO2 - Nitrit GV Như vậy các em đã biết khái niệm, công thức Ví dụ: HNO2: Axit Nitrơ hoá học, phân loại, cách gọi tên axit còn bazơ - NO2 - Nitrit có thành phần như thế nào và gọi tên ra sao -> xét ? Hãy kể tên 3 chất là bazơ mà em biết? HSTB NaOH Ca(OH)2 II. Bazơ (17 phút) Fe(OH)3 1. Khái niệm
N
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
____________________________________________________________________ 120 ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
?
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
Từ kết quả phiếu học tập em hãy so sánh số nhóm OH và hoá trị của nguyên tử kim loại trong phân tử bazơ? HSTB Do nhóm OH có hóa trị I nên trong CTHH của bazơ số nhóm OH bằng hoá trị của nguyên tử kim loại trong phân tử bazơ Từ nghiên cứu thành phần của bazơ em cho ? biết khái niệm bazơ là gì? HSTB Phân tử bazơ gồm có một nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều nhóm hiđroxit (OH) GV Ta vừa nghiên cứu thành phần, khái niệm của bazơ vậy CTHH của bazơ như thế nào -> xét Từ thành phần của bazơ em hãy viết CTHH ? bazơ mà thành phần phân tử có các nguyên tử kim loại sau: Mg, K, Al? KOH HSTB
c. Kết luận Phân tử bazơ gồm có một nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều nhóm hiđroxit (-OH)
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
B
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
N
____________________________________________________________________ ? Nhìn vào công thức hóa học, hãy nhận xét về a. Thí dụ: - Một số bazơ thường gặp: thành phần của các bazơ trên? HSTB Gồm nguyên tử kim loại và nhóm OH NaOH, Ca(OH)2, Fe(OH)3 GV Để thấy rõ hơn về thành phần, công thức hóa b. Nhận xét học của các bazơ, các nhóm tiếp tục trao đổi thảo luận hoàn thành nội dung phiếu học tập Gồm: Nguyên tử kim loại Các nhóm thảo luận hoàn thành các yêu cầu và 1 hoặc nhiều nhóm OH trong phiếu học tập HS Đại diện nhóm báo cáo kết quả. Nhóm khác nhận xét, bổ sung CTHH Thành phần Hoá trị của kim loại Số Số nguyên tử nhóm kim loại (OH) NaOH 1 I 1 Fe(OH)3 1 3 III KOH 1 1 I Ca(OH)2 1 2 II Zn(OH)2 1 2 II
2. Công thức hoá học
____________________________________________________________________ 121 ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
D
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
ẠO
Đ
G
N
H Ư
TR ẦN
B
10 00
A
Ó
H
Í-
-L
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
____________________________________________________________________ Mg(OH)2 Al(OH)3 GV Nếu nguyên tử kim loại là M hoá trị n - Dạng chung: M(OH)n Em hãy viết CTHH của bazơ đó? M: Nguyên tử kim loại M(OH)n ? Từ nghiên cứu khái niệm và công thức hoá n: Hoá trị kim loại học của bazơ em hãy cho biết trong những công thức hoá học sau công thức nào là của bazơ? Giải thích? Na2SO4 H2SO4 Cu(OH)2 HSKG Công thức (1) có nguyên tử kim loại thoả mãn 1 điều kiện nhưng không có nhóm (OH) nên không phải là bazơ Công thức thứ (2) có H và O nhưng không tạo thành nhóm OH, không có nguyên tử kim loại -> Không phải là bazơ. Công thức thứ (3) có nguyên tử kim loại thoả mãn 2 điều kiện có nhóm (OH) và nguyên tử kim loại -> Đây là CTHH của bazơ GV Treo bảng đọc Natri hiđroxit NaOH Ca(OH)2 Canxi hiđroxit Fe(OH)3 Sắt (III) hiđroxit 3. Tên gọi ? Vậy nói chung gọi tên bazơ người ta gọi như thế nào? HSKG Tên bazơ: Tên kim loại + hiđroxit ở CTHH thứ 3 đọc sắt (III) hiđroxit. Tại sao phải đọc thêm từ (ba)? Vì sắt có 2 hoá trị: II, III. ở CTHH này sắt hoá trị III ? Qua các ví dụ trên hãy nêu cách gọi tên của HSTB bazơ Tên bazơ: Tên kim loại (kèm hoá trị nếu kim loại có nhiều hoá trị) + hiđroxit ? Hãy gọi tên các ba zơ sau: Mg(OH)2, Tên bazơ: Tên kim loại
N
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
____________________________________________________________________ 122 ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
D
IỄ N
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
N
____________________________________________________________________ HSTB Fe(OH)2 (kèm hoá trị nếu kim loại Mg(OH)2 - Magie hiđroxit có nhiều hoá trị) + hiđroxit GV Fe(OH)2 - Sắt (II) hiđroxit Vậy ba zơ được chia thành mấy loại, đó là những loại nào cả lớp quan sát cô giáo tiến hành thí nghiệm 2 ống nghiệm: 1ống chứa NaOH, 1 ống chứa 4. Phân loại Fe(OH)2. Rót nước vào 2 ống nghiệm, khuấy ? lên và cho học sinh quan sát HSTB Qua quan sát hãy nhận xét hiện tượng? Ống chứa NaOH tan ra, ống chứa Fe(OH)2 không tan Dựa vào tính tan của bazơ mà người ta phân ? loại bazơ Dựa vào đó bazơ được chia thành mấy loại? HSTB Đó là những loại nào? Các ba zơ được chia làm 2 GV 2 loại: Bazơ tan, bazơ không tan Bazơ tan trong nước (gọi là kiềm) ứng với oxit loại tùy theo tính tan của bazơ tác dụng được với nước. Số các bazơ tan chúng trong nước ít ? a) Bazơ tan trong nước Số các bazơ không tan trong nước nhiều Nhìn bảng tính tan em hãy lấy ví dụ về bazơ (kiềm) HSTB không tan và bazơ tan? b) Bazơ không tan trong Bazơ tan: KOH, NaOH, Ca(OH)2, Ba(OH)2 nước Bazơ không tan: Mg(OH)2, Fe(OH)2 c. Củng cố - Luyện tập (4 phút) Nêu định nghĩa axit, bazơ? Ví dụ? Hãy viết công thức hoá học của các axit có gốc axit cho dưới đây và cho biết tên của chúng? - Cl, = SO4, = SO3 , - HSO4 , = CO3 Viết công thức hoá học của bazơ tương ứng với các oxit sau đây và đọc tên? CuO, Li2O, Al2O3 d. Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà (1 phút) - Về học nắm được khái niệm, công thức hoá học, tên gọi, phân loại của axit và bazơ - Làm bài tập: 2, 3, 4, 5 (SGK) bài 37. 6, 37. 9, 37.12, 37. 19 (SBT) * Hướng dẫn bài 37. 19: Dùng quì tím để phân biệt ____________________________________________________________________ 123
ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
IỄ N
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
N
____________________________________________________________________ __________________________
D
Ngày soạn: 20/3/2010
Ngày dạy 8A………………………… 8B………………………… 8C………………………… 8D………………………… 8E…………………………
____________________________________________________________________ 124 ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
____________________________________________________________________
Tiết 57
AXIT - BA ZƠ - MUỐI (Tiếp)
G
N
H Ư
TR ẦN
B
10 00
A
Ó
H
Í-
-L
ÁN
TO
D
IỄ N
Đ
ÀN
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
2. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh a. Chuẩn bị của giáo viên: Giáo án – Tài liệu Bảng phụ - Phiếu học tập ghi nội dung bài tập b. Chuẩn bị của học sinh: Học bài, làm bài tập Nghiên cứu bài mới 3. Tiến trình bài dạy * Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số Lớp 8A: ................................................................................................................. 8B: .................................................................................................................. 8C: .................................................................................................................. 8D: ................................................................................................................. 8E: ................................................................................................................. a. Kiểm tra bài cũ: (Viết - 10 phút) * Câu hỏi: 1. Bazơ là gì? Hãy viết CTHH của bazơ tương ứng với các oxit sau K2O, BaO, Fe2O3, ZnO 2. Hãy viết CTHH của những oxit axit tương ứng với những a xít sau: H2SO3, H2CO3, H3PO4, HNO3, H2SiO3, * Đáp án biểu điểm: (10 điểm) 1. Phân tử bazơ gồm có một nguyên tử kim loại liên kết với một hay (1 điểm) nhiều nhóm hiđroxit (-OH) K2O tương ứng với KOH (1 điểm)
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
N
1. Mục tiêu : a. Về kiến thức: Giúp học sinh hiểu phân tử muối có một hay nhiều nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều gốc axit. Củng cố các kiến thức đã học về cách phân loại các oxit, công thức hoá học, tên gọi và mối liên hệ của các oxit axit và bazơ tương ứng. Học sinh đọc được tên của một số hợp chất. b. Về kỹ năng: Rèn kỹ năng nhận biết, viết công thức và đọc tên các chất, kỹ năng hoạt động nhóm Giáo dục lòng say mê yêu thích bộ môn, giáo dục tính cẩn thận. c. Về thái độ:
____________________________________________________________________ 125 ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
D
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
ẠO
Đ
G
N
H Ư
TR ẦN
B
10 00
A
Ó
H
Í-
-L
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
____________________________________________________________________ BaO tương ứng với Ba(OH)2 (1 điểm) Fe2O3 tương ứng với Fe(OH)3 (1 điểm) ZnO tương ứng với Zn(OH)2 (1 điểm) 2. H2SO3 tương ứng với SO2 (1 điểm) H2CO3 tương ứng với CO2 (1 điểm) H3PO4 tương ứng với P2O5 (1 điểm) HNO3 tương ứng với N2O5 (1 điểm) H2SiO3 tương ứng với SiO2 (1 điểm) * Đặt vấn đề vào bài mới: (1 phút) Tiết trước các em đã nghiên cứu biết được khái niệm, CTHH, phân loại và cách gọi tên bazơ và axit. Vậy để hiểu được muối là gì, thành phần, cách gọi tên ra sao -> Xét b. Dạy nội dung bài mới Hoạt động của thầy trò Học sinh ghi III. Muối (24 phút) ? Em hãy kể tên một số muối thường 1. Khái niệm gặp? a. Thí dụ HSTB NaCl Một số muối thường gặp: NaCl Na2SO3 Na2SO3 NaHCO3 NaHCO3 Ca(HCO3)2 Ca(HCO3)2 ? Em hãy nhận xét thành phần phân tử của các muối trên? b. Nhận xét HSTB Trong thành phần phân tử của muối có nguyên tử kim loại và gốc axit - Trong thành phần phân tử của ? Em hãy so sánh với thành phần của muối có nguyên tử kim loại và axit, bazơ xem chúng có điểm gì giống gốc axit. c. Kết luận và khác nhau? HSTB Muối giống với bazơ: Có nguyên tử kim - Phân tử muối gồm có một hay nhiều nguyên tử kim loại liên kết loại. với một hay nhiều gốc axit. Muối giống axit: Có gốc axit Từ những nhận xét trên em hãy cho ? biết muối là gì? HSTB Phân tử muối gồm có một hay nhiều nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều gốc axit GV Vậy CTHH của muối như thế nào, xét 2. Công thức hoá học Phát phiếu học tập cho học sinh
N
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
____________________________________________________________________ 126 ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
A
Ó
H
Í-
?
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Từ các ví dụ trên em hãy viết CTHH HSTB dạng chung của muối? CTHH dạng chung là: MxAy Trong đó: - M là nguyên tử kim loại, - A là gốc axit, Vận dụng quy tắc hoá trị: Tích số hoá trị vơi số nguyên tử của kim loại bằng với tích số của hoá trị của gốc axit với số gốc axit. Thí dụ: Na2SO4 : NaHSO4 Lưu ý: Axit H2CO3 có thể tạo các gốc = CO3
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
B
Dựa vào kiến thức đã học em hãy viết CTHH của các muối có thành phần như sau: Kim loại Gốc CTHH muối axit Na = SO4 Na2SO4 Zn - HCO3 Zn(HCO3) Al = HPO4 Al2(HPO4)3
10 00
HS
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
N
____________________________________________________________________ Yêu cầu học sinh thảo luận thống nhất hoàn thành phiếu học tập Đại diện nhóm báo cáo kết quả trên bảng HS phụ. Nhóm khác nhận xét, bổ sung CTHH Thành phần Nguyên tử Gốc axit kim loại FeSO4 = SO4 Fe CaCO3 Ca = CO3 Ba(HCO3)2 = HCO3 Ba ? KHSO4 K - HSO4 Từ kết quả phiếu học tập em hãy cho biết CTHH của muối gồm mấy phần HSTB đó là những phần nào? - Công thức hoá học của muối Công thức hoá học của muối gồm 2 gồm 2 phần: kim loại và gốc axit GV phần: Nguyên tử kim loại và gốc axit ? Các em đã nghiên cứu cách lập CTHH
____________________________________________________________________ 127 ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
D
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
ẠO
Đ
G
N
H Ư
TR ẦN
B
10 00
A
Ó
H
Í-
-L
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
TP
.Q
U Y
N
H
____________________________________________________________________ - HCO3 Axit H2SO4 có thể tạo các gốc = SO4 - HSO4 Axit H3PO4 có thể tạo các gốc ≡ PO4 = HPO4 ? - H2PO4 Qua xét CTHH và hoá trị các gốc axit HSTB em có nhận xét gì? Hoá trị của gốc axit bằng số nguyên tử H ? bị thay thế trong phân tử axit Trong các CTHH sau: NaOH, H2SO4, CaSO4, CaO thì công thức hoá học HSTB nào là CTHH của muối? Công thức (1) và (4) thoả mãn 1 điều kiện có nguyên tử kim loại nhưng không có gốc axit -> không phải là muối Công thức (2) thoả mãn 1 điều kiện có gốc axit nhưng không có nguyên tử kim loại -> không phải là muối Công thức (3) thoả mãn 2 điều kiện -> GV Công thức hoá học muối Ta đã biết được thành phần CTHH của GV muối. Vậy gọi tên muối gọi như thế nào Đưa bảng phụ tên gọi một số muối Na2SO4 : Natri sunfat 3. Tên gọi Na2SO3 : Natri sunfit FeCl3 : Sắt (III) Clorua ? KHCO3: Kali hiđro Cacbonat Vậy qua các ví dụ trên cho biết trình HSTB tự gọi tên muối như thế nào? ? Tên muối: Tên kim loại + Tên gốc axit Tại sao ở công thức thứ 3 người ta lại HSKh đọc sắt (III) clorua? Vì sắt có 2 hoá trị ở công thức hoá học ? trên sắt hoá trị III. Vậy để người nghe viết đúng công thức hoá học của muối thì ta cần phải
N
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Ơ
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
____________________________________________________________________ 128 ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
D
IỄ N
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
N
____________________________________________________________________ HSKG lưu ý vẫn đề gì? Đối với kim loại nhiều hoá trị khi đọc Tên muối: Tên kim loại (kèm hoá phải đọc kèm hoá trị. ? Áp dụng em hãy đọc tên các muối trị nếu kim loại nhiều hoá trị ) + tên gốc axit sau? BaHPO4 Ca(H2PO4) 2 KHSO4 HSKh FeCl2 Bari hiđrophotphat Canxi đihiđrophotphat Kali hiđrosunfat ? Sắt (II) clorua Nghiên cứu gốc axit em hãy so sánh HSTB thành phần của gốc axit? 4. Phân loại GV Có gốc chứa H, có gốc không chứa H Dựa vào thành phần phần các gốc axit ? mà người ta phân loại Vậy muối có mấy loại? Đó là những HSTB loại nào? ? 2 loại: Muối trung hoà, muối axit a. Muối trung hoà Em hãy lấy 2 ví dụ về muối trung hoà HSKG 2 ví dụ về muối axit? Muối trung hoà: KCl, FeSO4 ? Muối axit: Ca(H2PO4) 2, KHSO4 Từ các ví dụ trên cho biết thế nào là HSTB muối trung hoà? Muối trung hoà là muối mà trong gốc axit không có nguyên tử hiđro có thể - Muối trung hoà là muối mà ? trong gốc axit không có nguyên thay thế bằng nguyên tử kim loại Từ thành phần của muối axit em hãy tử hiđro có thể thay thế bằng HSTB cho biết thế nào là muối axit? nguyên tử kim loại. Muối axit là muối mà trong đó gốc axit VD: KCl, FeSO4 còn nguyên tử hiđro chưa được thay thế b. Muối axit GV bằng nguyên tử kim loại. - Muối axit là muối mà trong đó Cý Chúng ta đã tìm hiểu về các hợp chất gốc axit còn nguyên tử hiđro như Oxit, Axit, Bazơ, Muối. Vậy vận chưa được thay thế bằng nguyên ____________________________________________________________________ 129
ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Ơ H
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
2. a. Muối trung hoà: AgCl b. Muối axit: CaHPO4; NaHCO3, KHCO3 3. CTHH Tên gọi CaHPO4 Canxi hiđrophtphat NaHCO3 Natri hiđrocacbonat AgCl Bạc Clorua Yêu cầu học sinh đọc đề bài 37.6 - SBT KHCO3 Kali hiđrocacbonat ____________________________________________________________________ 130
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
ẠO
Đ
G
N
H Ư
TR ẦN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
HS
ÁN
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
TP
.Q
U Y
N
tập cho các nhóm. Bài tập: Có các hợp chất như sau: 1. CaO; 2. H2CO3; 3. KOH; 4. * Bài tập: (6 phút) P2O5, 5. HCl; 6.CaHPO4; 7. Ba(OH)2; 8. NaHCO3, 9. H2SO3; 10. HBr; 11. AgCl; 12. KHCO3 1. Hãy cho biết trong các hợp chất trên đâu là: a. Oxit? b. Axit? c. Bazơ? d. Muối? 2. Trong các loại muối trên đâu là: a. Muối trung hoà? b. Muối Axit? 3. Hãy gọi tên các loại muối trên? Các nhóm thảo luận làm bài tập trên. Đại diện các nhóm báo cáo kết quả. Nhóm khác nhận xét, bổ sung 1. a.Oxit: CaO, P2O5 b. Axit: H2CO3, H2CO3,H2SO3 c. Bazơ: KOH, Ba(OH)2 d. Muối: CaHPO4; NaHCO3, AgCl; KHCO3
N
____________________________________________________________________ tử kim loại. dụng kiến thức đã học vào làm bài tập GV Treo bài tập lên bảng và phát phiếu học VD: Ca(H2PO4) 2, KHSO4
ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
____________________________________________________________________ GV T44 2. Bài tập 37.6 - SBT T44 Theo em muốn làm bài tập này em Giải ? phải tiến hành như thế nào?
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
TR ẦN
H Ư
N
G
c. Củng cố - Luyện tập:(3 phút) 1. Em hãy đọc tên và phân loại những chất có CTHH ghi dưới đây: HBr, H2SO4, Fe(OH)3 , BaCO3, ZnS, CuO, FeHSO4? 2. Viết CTHH của các muối sau đây: Canxi nitrat, Canxi hiđro photphat, Đồng sunfit d. Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà (1 phút) - Về học nắm được khái niệm, công thức hoá học, tên gọi, phân loại của axit và bazơ, muối - Làm bài tập: 37. 13 -> 37.18 SBT * Hướng dẫn bài 37.16: Nắm được cách lập CTHH Nhớ được hoá trị của kim loại, hoá trị của gốc axit. _______________________________
Ngày dạy
D
IỄ N
Đ
ÀN
Ngày soạn: 22/3/2010
Tiết 58
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
N
HSTB Đây là loại bài toán phải sử dụng tính GV chất hoá học của các chất để viết PTPƯ PTHH của phản ứng biểu diễn Một em lên bảng trình bày phần a, 1 biến hoá ? em lên trình bày phần b a. 2Ca + O2 - > 2CaO CaO + H2O - > Ca(OH)2 a. 2Ca + O2 - > 2CaO HSKh CaO + H2O - > Ca(OH)2 b.Ca + 2H2O - > Ca(OH)2 + H2 b.Ca + 2H2O - > Ca(OH)2 + H2
8A………………………… 8B………………………… 8C………………………… 8D………………………… 8E…………………………
BÀI LUYỆN TẬP 7
____________________________________________________________________ 131 ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
TO
D
IỄ N
Đ
ÀN
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
ẠO
Đ
G
N
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
TR ẦN
H Ư
2. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh a. Chuẩn bị của giáo viên: Giáo án – Tài liệu Bảng phụ - Phiếu học tập ghi nội dung bài tập b. Chuẩn bị của học sinh: Học bài, làm bài tập. Xem lại kiến thức về tính chất của nước, axit, bazơ, muối 3. Tiến trình bài dạy * Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số Lớp 8A: ................................................................................................................. 8B: .................................................................................................................. 8C: .................................................................................................................. 8D: ................................................................................................................. 8E: ................................................................................................................. a. Kiểm tra bài cũ: (Kết hợp trong giờ) * Vào bài mới: (1 phút) Chương này các em nghiên cứu về nước. Vậy ở chương này các em cần nắm vững những kiến thức nào và dạng bài tập nào -> xét. b. Dạy nội dung bài mới Hoạt động của thầy trò Học sinh ghi GV Phát phiếu học tập cho học sinh. Yêu cầu I. Kiến thức cần nhớ (11 phút) các nhóm thảo luận theo nội dung sau
ÁN
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
____________________________________________________________________ 1. Mục tiêu a. Về kiến thức: Củng cố, hệ thống hoá kiến thức và các khái niệm hoá học về thành phần hoá học của nước (theo tỉ lệ về thể tích và tỉ lệ về khối lượng của nguyên tố H và O). Các tính chất hoá học của nước tác dụng với một số kim loại ở nhiệt độ thường tạo ra bazơ tan và hiđro, tác dụng với một số oxit axit tạo ra axit, học sinh hiểu định nghĩa, công thức hoá học, tên gọi, phân loại các axit, bazơ, muối. Học sinh nhận biết dược các axit có oxi và axit không có oxi, các bazơ tan và không tan trong nước. Các muối trung hoà và muối axit, khi biết công thức hoá học của chúng và biết gọi tên các axit, bazơ, muối. Học sinh biết vận dụng các kiến thức trên để làm bài tập. b. Về kỹ năng: Rèn kỹ năng viết CTHH, PTHH, tính toán, kỹ năng hoạt động nhóm, kỹ năng lập luận dựa vào thực nghiệm hoá học. Giáo dục lòng say mê yêu thích bộ môn, giáo dục tính cẩn thận. c. Về thái độ:
N
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
1. Hãy cho biết: a. Thành phần hoá học định tính và định ____________________________________________________________________ 132 ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
HS
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
Nhóm khác nhận xét bổ sung
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
N
____________________________________________________________________ lượng của nước. b. Các tính chất hoá học của nước. 2. Trình bày những hiểu biết về hợp chất axit, bazơ, muối bằng cách hoàn thành bảng Axit Bazơ Muối Định nghĩa CTHH Phân loại Tên gọi Học sinh dựa vào kiến thức đã học hoàn HS thành bảng GV Gọi đại diện nhóm báo cáo kết quả Nhóm khác nhận xét bổ sung 1. Nước 1. a. Thành phần định lượng: Nước do 2 HS - Thành phần hoá học định nguyên tố H và O tạo thành. Chúng hóa hợp tính của nước gồm hiđro và với nhau theo tỉ lệ về khối lượng 1 phần H, oxi. 8 phần O - Tỉ lệ về khối lượng: 1 phần 2. Nước tác dụng với một số kim loại ở nhiệt độ thường tạo thành bazơ tan và hiđro. H, 8 phần O Nước tác dụng với một số oxit bazơ -> bazơ - Nước tác dụng với một số tan kim loại ở nhiệt độ thường Nước tác dụng với một số oxit axit -> axit tạo thành bazơ tan và hiđro. GV Câu 2 giáo viên đưa các bảng nhỏ ghi nội Nước tác dụng với một số dung của từng phần bảng hệ thống hoá. Yêu oxit bazơ -> bazơ tan cầu đại diện nhóm lên hoàn thành bảng hệ Nước tác dụng với một số thống hoá bằng cạch gắn các bảng nhỏ vào oxit axit -> axit chỗ trống của bảng hệ thống sao cho phù 2. Axit, bazơ, muối hợp
Axit Bazơ Muối Định Phân tử axit gồm Phân tử bazơ gồm Phân tử muối gồm có 1 nghĩa có 1 hay nhiều có 1 nguyên tử hay nhiều nguyên tử kim nguyên tử kim H kim loại liên kết loại liên kết với 1 hay ____________________________________________________________________ liên kết với gốc vớ133 i 1 hay nhiều nhiều gốc axit axit, các nguyên tử nhóm OHwww.facebook.com/daykemquynhonofficial ST> bởi GV. Nguyễn ThanhHTú này có thể thay www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
ẠO Đ G
H Ư
N
II. Bài tập.( 15
10 00
B
Báo cáo kết quả - Nhận xét – Bổ sung
Từ kiến thức đã được củng cố về nước và các hợp chất axit, bazơ, muối, chúng ta vận dụng làm bài tập Một em đọc yêu cầu bài tập 1 Tương tự như Na các kim loại K, Ca cũng tác dụng được với nước tạo thành bazơ tan và giải phóng khí hiđro. a. Hãy viết các phương trình b. Các phản ứng hoá học trên thuộc loại phản ứng hoá học nào.
II. Bài tập (29 phút) Bài 1 (SGKT131) Tương tự như Na các kim loại K, Ca cũng tác dụng ? được với nước tạo thành bazơ tan và giải phóng khí hiđro. a. Hãy viết các phương trình b. Các phản ứng hoá học trên thuộc loại phản ứng hoá học nào. Một em lên bảng viết phương trình phản Giải ? ứng hoá học giữa K, Ca với nước? a. 2K (r ) +2H2O (l ) ->2KOH (dd ) +H2 (k ) 2K (r ) +2H2O (l ) ->2KOH (dd ) HSTB Ca +2H O -> Ca(OH) (dd ) +H (k ) (r ) 2 (l ) 2 2 +H2 (k ) Cho biết các phản ứng hoá học trên thuộc Ca (r ) +2H2O (l ) -> ? loại phản ứng hoá học nào?
-L
Í-
H
Ó
A
GV
TO
D
IỄ N
Đ
ÀN
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
U Y .Q
Tên gọi
TP
CTHH Phân loại
Định nghĩa
TR ẦN
Hợp chất vô cơ Axit Bazơ Muối Oxit
ÁN
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
N
H
Ơ
N
____________________________________________________________________
____________________________________________________________________ 134 ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
TP
.Q
K2O + H2O -> 2KOH b. SO2 + H2O -> H2SO3 SO3 + H2O -> H2SO4 N2O5 + H2O -> 2HNO3 c. NaOH + HCl -> NaCl + H2O 2Al(OH)3 + 3H2SO4 -> Al2(SO4)3 + 6H2O - Loại chất tạo ra ở (a) là bazơ kiềm NaOH; KOH Loại chất tạo ra ở (b) là axit H2SO3 ; H2SO4; HNO3 Loại chất tạo ra ở c là muối NaCl ; Al2(SO4)3 - Nguyên nhân của sự khác nhau: Ở (a) là oxit bazơ tác dụng với nước tạo ra bazơ kiềm Ở (b) là oxit axit tác dụng với nước tạo ra axit - Tên sản phẩm : NaOH: Natri hiđroxit KOH: Kali hiđroxit H2SO3: axit sunfurơ H2SO4: axit sunfuric HNO3: axit Nitric NaCl: Natriclorua
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
U Y
N
H
Ơ
N
____________________________________________________________________ Thuộc loại phản ứng thế, đồng thời là phản Ca(OH)2 (dd ) +H2 (k ) HSTB ứng oxi hoá khử b. Các phản ứng hoá học trên Yêu cầu học sinh thảo luận nhóm làm bài thuộc loại phản ứng thế, đồng thời là phản ứng Oxi GV tập 2, 3 SGKT132. Đại diện nhóm 1 làm bài 2. hoá khử Đại diện nhóm 1 lên bảng chữa bài 2. ? 2. Bài 2 (SGKT132) Gọi học sinh khác nhận xét HS Giải Nhận xét đánh giá cho điểm * PTHH của phản ứng GV a.Na2O + H2O -> 2NaOH
____________________________________________________________________ 135 ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
____________________________________________________________________ Al2(SO4)3: Nhôm sunfat 3. Bài tập 3 (SGKT132) Giải Đồng (II) clorua. CuCl2: Kẽm sunfat. ZnSO4: Sắt(III) sunfat. Fe2(SO4)3: GV Một em đọc đầu bài 4 (SGK) Magie hiđrocacbonat. Đầu bài cho biết dữ kiện gì? Hỏi đại Mg(HCO3)2: Canxiphotphat. lượng nào? HS Ca3(PO4)2: Cho bi ế t: Kh ố i l ượ ng oxit kim lo ạ i là 160 g ? Natrihiđrophtphat. Na2HPO4: % kim loại là 70% Natriđihiđrophtphat. HSTB Yêu cầu lập công thức? Cho biết tên? NaH2PO4: Từ những dữ kiện đầu bài cho em hãy Bài 4 (SGK/T132) giải bài tập trên ? Khối lượng kim loại trong 1 mol oxit: Giải:
ÁN
TO
x 1 2 3 R 112 56 37,3 Chỉ cặp x = 2, R = 56 là phù hợp Vậy R là Fe. CTHH của oxit là: Fe2O3 Tên oxit là sắt(III) oxi Treo bảng phụ ghi đầu bài 5 - SGK Một em tóm tắt đầu bài Cho biết: Khối lượng H2SO4 = 49
ÀN Đ IỄ N
Khối lượng kim loại trong 1 mol oxit: 160.70 = 112 (g) 100
Khối lượng oxi trong 1 mol oxit 160 – 112 = 48 (g) Tên oxit là sắt (III) oxi Số mol nguyên tử oxi là: 48 = 3 (mol) 16
Gọi nguyên tố kim loại là R Công thức dạng chung của oxit là RxO 3 x . R = 112 R=
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
ẠO
Đ
G
N
H Ư
Í-
H
Ó
Gọi nguyên tố kim loại là R -> Công thức dạng chung của oxit là RxO 3 x . R = 112 112 R= x
D
A
48 = 3 (mol) 16
10 00
B
Khối lượng oxi trong 1 mol oxit 160 – 112 = 48 (g) Số mol nguyên tử oxi là:
TR ẦN
HSKG
160.70 = 112 (g) 100
-L
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
N
Gọi đại diện nhóm 2 làm bài 3. Đại diện nhóm 2 lên bảng chữa bài 3. ? Học sinh khác nhận xét HSTB Nhận xét đánh giá cho điểm
112 x
x 1 2 3 R 112 56 37,3 Chỉ cặp x = II, R = 56 là phù hợp GV Vậy R là Fe. CTHH của oxit ____________________________________________________________________ 136
ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
____________________________________________________________________ ? Khối lượng Al2O3 = 60 là: Fe2O3 HSTB Hỏi khối lượng chất còn dư =? Bài 5 (SGK/T132) Dựa vào dữ kiện đầu bài, một em lên Giải bảng hoàn thành bài tập?
nH SO
m 60 = = 0,59 (mol) M 102
(mol)
nAl O 2
2
4
1/3. 0,5 = 0,15 Xét tỉ lệ: 0,59 > 0,5
G
1
3
2
4
TR ẦN
4 3
Từ tỉ lệ trên ta thấy Al2O3 còn dư tính theo H2SO4 Theo PTHH
nAl (SO )
m Al O = n . M = 0,43 . 102 = 43,86 (g)
m
10 00
B
Al2O3 Al2O3 còn dư = 0,59 . 0,16 = 0,43 (mol) 3
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
2
3
N
H Ư
m Al (SO ) = n . M = 0,15 . 342 = 51,3 (g) n Al O = 1/3. n H SO = 1/3. 0,5 = 0,15 (mol) 2
ẠO
=
Al2(SO4)3 (dd ) + 3H2O (l )
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
nH SO
= 1/3.
(mol) Al2O3 2
60 = 0,59 102
=
.Q
Vậy chất còn dư là Al2O3 , tính theo H2SO4 (SO4)3
m M
=
TP
0,59 0,5 > 1 3
2
3
(mol) PTHH: Al2O3 (r ) + 3H2SO4 (dd ) ->
Al2(SO4)3 (dd ) + 3H2O (l )
nAl
49 = 0,5 98
=
U Y
PTHH: Al2O3 (r ) + 3H2SO4 (dd ) ->
m M
=
4
2
4 3
= 1/3.
nH SO 2
4
=
1/3.
0,5 = 0,15 (mol) Al2O3 Al2(SO4)3=
n . M = 0,15 .
342 = 51,3 (g)
nAl O 2
3
= 1/3.
nH SO 2
4
= 1/3.
0,5 = 0,15 (mol) Al2O3 Al2O3 còn dư = 0,59 . 0,16 = 0,43 (mol)
m Al O = n . M = 0,43 . 102 2
3
= 43,86 (g)
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
3
2
N
n Al O = 2
m 49 = = 0,5 (mol) M 98
=
Ơ
4
H
2
N
n H SO
D
IỄ N
Đ
ÀN
c. Củng cố - Luyện tập: (3phút) Hãy lập phương trình hoá học của phản ứng sau: Kẽm + Axit sunfuric Khi cho 0,2 mol Zn tác dụng với dung dịch chứa 49 g H2SO4 . Tính thể tích khí H2 thu được ở điều kiện tiêu chuẩn d. Hướng dẫn học tự học ở nhà (1 phút) - Về học nắm được khái niệm, công thức hoá học, tên gọi, phân loại của axit và bazơ, muối
____________________________________________________________________ 137 ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Tiết 59 BÀI THỰC HÀNH 6 TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA NƯỚC
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
Ngày dạy 8A………………………… 8B………………………… 8C………………………… 8D………………………… 8E…………………………
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
ẠO Đ G N H Ư TR ẦN B 10 00 A Ó
-L
Í-
H
Ngày soạn: 27/3/2010
ÁN
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
N
____________________________________________________________________ - Làm bài tập: 2, 3 SGK bài 38.5 -> 38.9, 38.15 -> 38.17 * Hướng dẫn bài 38.5: Viết phương trình -> gọi ẩn -> giải hệ phương trình. _________________________
1. Mục tiêu : a. Về kiến thức: Giúp học sinh củng cố nắm vững được tính chất hoá học của nước tác dụng với một số kim loại ở nhiệt độ thường tạo thành bazơ và ____________________________________________________________________ 138 ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
____________________________________________________________________ hiđro, tác dụng với một số oxit bazơ tạo thành bazơ và một số oxit axit tạo thành axit. b. Về kỹ năng: Rèn kỹ năng viết CTHH, PTHH, tính toán, kỹ năng hoạt động
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
TP
Dụng cụ: Chén sứ nhỏ, lọ thuỷ tinh 100 ml, nút cao su có lỗ dùng cho lọ trên, có muôi đốt hoá chất xuyên qua, bình tia nước bằng nhựa, đèn cồn, kẹp kim loại (gắp) ống hút, giấy lọc, diêm, khay nhựa. Hoá chất: Na, P (đỏ), nước, dd phenoltalein, CaO, giấy quỳ tím. b. Chuẩn bị của học sinh: Học bài, làm bài tập Ôn tập về tính chất của nước Nghiên cứu trước bài 3. Tiến trình bài dạy * Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số Lớp 8A: ................................................................................................................. 8B: .................................................................................................................. 8C: .................................................................................................................. 8D: ................................................................................................................. 8E: ................................................................................................................. a. Kiểm tra bài cũ: (Không) * Đặt vấn đề vào bài mới: (1 phút) Các em đã nghiên cứu về tính chất hoá học của nước, để củng cố kiến về tính chất hoá học của nước, đồng thời rèn luyện kỹ năng tiến hành một số thí nghiệm với Na, với P2O5 ta nghiên cứu ở nội dung bài hôm nay b. Dạy nội dung bài mới Hoạt động của thầy trò Học sinh ghi I. Tiến hành thí nghiệm GV Các nhóm nghiên cứu bảng phụ tiến hành (28 phút) theo các bước hướng dẫn 1. Thí nghiệm 1 B1: Dùng kẹp gắp miếng kim loại Na trong Nước tác dụng với natri lọ dầu hoả đặt lên giấy lọc. B2: Dùng dao cắt lấy mẩu Na nhỏ bằng đầu
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
.Q
U Y
N
H
Ơ
N
nhóm, kỹ năng làm thí nghiệm với Na, các thao tác thực hành bảo đảm an toàn khi học tập. Giáo dục ý thức đảm bảo an toàn khi học tập và nghiên cứu khoa c. Về thái độ: học 2. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh a. Chuẩn bị của giáo viên: Giáo án – Tài liệu
____________________________________________________________________ 139 ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
2NaOH (dd ) +H2 (k )
Ó
H
Í-
-L
2. Thí nghiệm 2 Nước tác dụng với vôi sống CaO
TO
D
IỄ N
Đ
ÀN
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
ẠO Đ G N H Ư Mẩu Na bị chảy ra và tự bốc cháy Na đã tác dụng với nước PT: 2Na (r ) +2H2O (l ) ->
A
10 00
B
TR ẦN
HSTB Báo cáo kết quả - Nhận xét – Bổ sung Mẩu Na bị chảy ra và tự bốc cháy Na đã tác dụng với nước PT: 2Na (r ) +2H2O (l ) ->2NaOH (dd ) +H2 (k ) GV Các nhóm nghiên cứu bảng phụ tiến hành theo các bước hướng dẫn B1: Lấy 1 cục nhỏ (bằng hạt ngô) vôi sống CaO vào bát sứ B2: Rót một ít nước vào vôi sống B2: Cho một mẩu quì tím vào dung dịch tạo thành GV Sau khi làm xong thí nghiệm, quan sát, thảo luận thống nhất ý kiến hoàn thành phiếu học t ập Thí Hiện Giải Phương nghiệm tượng thích trình
ÁN
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
TP
.Q
U Y
N
H
____________________________________________________________________ que diêm B3: Thấm khô mẩu Na B4: Cho mẩu Na lên tờ giấy lọc đã tẩm ướt nước trên đĩa thuỷ tinh GV Sau khi làm xong thí nghiệm, quan sát, thảo luận thống nhất ý kiến hoàn thành phiếu học t ập Thí Hiện Giải Phương nghiệm tượng thích trình
N
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Ơ
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
____________________________________________________________________ 140 ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
____________________________________________________________________ HS
Có hơi nước bốc lên, CaO rắn chuyển dần thành chất nhão, toả nhiệt. Quì tím chuyển màu xanh CaO tác dụng với nước CaO (r ) + H2O (l ) ->
H
Ơ
N
Báo cáo kết quả - Nhận xét – Bổ sung Có hơi nước bốc lên, CaO rắn chuyển dần thành chất nhão, toả nhiệt. Quì tím chuyển màu xanh CaO tác dụng với nước CaO (r ) + H2O (l ) -> Ca(OH)2 (dd )
GV
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
TP
.Q
Yêu cầu các nhóm nghiên cứu bảng phụ tiến 3. Thí nghiệm 3 hành theo các bước hướng dẫn Nước tác dụng với điphotpho B1: Dùng muỗng sắt xuyên qua nút cao su pentaoxit củ lọ thuỷ tinh có chứa sẵn một ít nước B2: Cho vào muỗng sắt một lượng nhỏ (bằng hạt đỗ xanh) P đỏ. B3: Đưa muỗng sắt vào ngọn lửa đèn cồn cho P cháy B4: Đưa nhanh muỗng sắt vào lọ và nút lại B5: Lắc cho khói trắng tan hết trong nước B6: Cho mẩu giấy quì vào dung dịch mới tạo thành trong lọ. Sau khi làm xong thí nghiệm, quan sát, thảo luận thống nhất ý kiến hoàn thành phiếu học t ập Thí Hiện Giải Phương nghiệm tượng trình thích
D
IỄ N
Đ
ÀN
Báo cáo kết quả - Nhận xét – Bổ sung HSTB P cháy tạo ra khói trắng Khói trắng tan vào trong nước Dung dịch tạo thành làm quì tím chuyển màu đỏ GV
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
U Y
N
Ca(OH)2 (dd )
P cháy tạo ra khói trắng Khói trắng tan vào trong nước Dung dịch tạo thành làm quì tím chuyển màu đỏ
Yêu cầu học sinh làm tường trình theo mẫu PTHH: P2O5 (r)+ 3H2O(l) -> sau 2H3PO4 (dd) 1. Tại sao phải để Na trong dầu hoả II. Tường trình (10 phút) 2. Thí nghiệm 1:
____________________________________________________________________ 141 ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
TO
D
IỄ N
Đ
ÀN
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
ẠO
Đ
G
N
H Ư
TR ẦN
B
10 00
A
Ó
-L
Í-
H
c. Củng cố – Luyện tập: (4 phút) Giáo viên nhận xét đánh giá buổi thực hành Rút kinh nghiệm về phương pháp tổ chức Yêu cầu làm bản thu hoạch: Trật tự + vệ sinh (1điểm) Thao tác (2 điểm) Thí nghiệm thành công (7 điểm) Thu dọn dụng cụ, hoá chất Giáo viên chấm điểm bài – Nhận xét – Sửa sai Vệ sinh phòng học Các nhóm sử dụng phiếu học tập để làm bản tường trình d. Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà (2 phút) Từ làm thí nghiệm, quan sát – nhận xét các thí nghiệm trong giờ thực hành các em viết bản tường trình theo mẫu sau Họ và tên: ____________________________________________________________________ 142
ÁN
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
TP
.Q
U Y
N
H
____________________________________________________________________ - Tại sao mẫu Na nhanh chóng bị chảy rữa ra và bốc cháy? - Giải thích? - Viết PTHH của phản ứng 3. Thí nghiệm 2 : Cho H2O Vào CaO - Hiện tượng - Giải thích - Cho quỳ tím vào dd tạo thành có hiện tượng gì? - Vậy dung dịch có tính gì? - Viết PTHH của phản ứng 4. Thí nghiệm 3: - P Cháy trong không khí có hiện tượng gì? - Khói trắng là chất gì? - Viết PTHH của phản ứng - Khi cho H2O vào lọ và lắc có hiện tượng gì? - Giải thích? - Cho quỳ tím vào dd thu được có hiện tượng gì? - Dung dịch có tính gì? - Viết PTHH của phản ứng
N
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Ơ
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Ngày dạy 8A………………………… 8B………………………… 8C………………………… 8D………………………… 8E…………………………
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
Ngày soạn:28/3/2010
10 00
B
CHƯƠNG VI: DUNG DỊCH Tiết 60 DUNG DỊCH
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
1. Mục tiêu : a. Về kiến thức: Cho học sinh biết được những khái niệm cơ bản của chương, dung môi, chất tan dung dịch chưa bão hoà, dung dịch bão hoà, dung dịch bão hoà, độ tan của một số chất trong nước, nồng độ phần trăm và nồng độ mol của dung dịch. Học sinh hiểu được các khái niệm, những biện pháp thúc đẩy sự hoà tan của chất rắn trong nước được nhanh hơn, đó là sự khuấy trộn, sự đun nóng và sự nghiền nhỏ chất rắn. b. Về kỹ năng: Rèn kỹ năng quan sát, nhận biết, kỹ năng pha chế dung dịch Giáo dục lòng say mê yêu thích bộ môn, giáo dục tính cẩn thận, c. Về thái độ: biết cách sử dụng hóa chất trong đời sống. 2. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh a. Chuẩn bị của giáo viên: Giáo án – Tài liệu Dụng cụ, hoá chất: ống nghiệm, cốc thuỷ tinh, lọ, dầu hoả, muối, đường, cát sạch, đũa thuỷ tinh. Bảng phụ – phiếu học tập ghi nội dung cách tiến hành thí nghiệm ____________________________________________________________________ 143
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
N
____________________________________________________________________ Lớp: Tổ hoặc nhóm: Tên bài thực hành STT Tên thí Cách tiến Hiện Giải thích PTHH nghiêm hành tượng 1 2 3 _____________________________
ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
D
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
ẠO
Đ
G
N
H Ư
TR ẦN
B
10 00
A
Ó
H
Í-
-L
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
TP
.Q
U Y
N
H
____________________________________________________________________ b. Chuẩn bị của học sinh: Làm trước thí nghiệm hòa tan đường, muối trong nước Nghiên cứu bài mới 3. Tiến trình bài dạy * Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số Lớp 8A: ................................................................................................................. 8B: .................................................................................................................. 8C: .................................................................................................................. 8D: ................................................................................................................. 8E: ................................................................................................................. a. Kiểm tra bài cũ: (Không) * Đặt vấn đề vào bài mới: (1 phút) Trong thí nghiệm hoá học hoặc trong đời sống hàng ngày các em thường nghe nói đến từ dung dịch. Vậy dung dịch là gì? Có những loại dung dịch nào -> Nghiên cứu nội dung bài b. Dạy nội dung bài mới Học sinh ghi Hoạt động của thầy trò I. Dung môi - Chất tan GV Phát dụng cụ hoá chất cho học sinh Dung dịch (17 phút) Các nhóm nghiên cứu bảng phụ tiến hành * Thí nghiệm 1 thí nghiệm 1 theo các bước hướng dẫn - Cách tiến hành: SGK B1: Cho đường vào cốc B2: Rót nước vào 2 cốc B3: Dùng đũa thuỷ tinh khuấy đều, quan sát ? Hãy cho biết đường có tan trong nước - Nhận xét: Đường tan trong không? HSTB Đường tan trong nước tạo thành nước đường nước tạo thành nước đường ? Trong nước đường có những thành phần nào? HSTB Nước đường là chất lỏng đồng nhất, gồm đường và nước GV Ta nói: Đường là chất tan, nước là dung môi của đường, nước đường là dung dịch HS Các nhóm nghiên cứu bảng phụ tiến hành * Thí nghiệm 2: - Cách tiến hành: SGK thí nghiệm 2 theo các bước hướng dẫn B1: Rót xăng (hoặc dầu hỏa), và nước vào hai cốc khác nhau B2: Rót dầu ăn hoặc mỡ ăn vào 2 cốc đó
N
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Ơ
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
____________________________________________________________________ 144 ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
D
IỄ N
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
N
____________________________________________________________________ B3: Dùng đũa thuỷ tinh khuấy đều, quan sát - Nhận xét: ? Cho biết hiện tượng xảy ra? HSTB Xăng hòa tan được dầu ăn tạo thành dung Xăng hòa tan được dầu ăn tạo thành dung dịch dịch Nước không hoà tan được Nước không hoà tan được dầu ăn GV Xăng hoà tan được dầu ăn người ta nói: dầu ăn Xăng là dung môi của dầu ăn Nước không hoà tan được dầu ăn ta nói: Nước không là dung môi của dầu ăn ? Từ hai thí nghiệm trên em có nhận xét gì? HSTB Đường là chất tan, nước là dung môi, nước đường là dung dịch Xăng là dung môi của dầu ăn, nước không là dung môi của dầu ăn GV Xăng hoà tan được dầu ăn: Xăng là dung môi của dầu ăn, nước không là dung môi của dầu ăn. Nước hoà tan đường: Nước là dung môi của đường Xăng hoà tan được dầu ăn: Xăng là dung môi c ủ a d ầu ăn ? Ở hai thí nghiệm trên nước và xăng ở trên 3. Kết luận được coi là dung môi. Vậy dung môi là gì? HSTB Dung môi là chất có khả năng hoà tan chất - Dung môi là chất có khả khác để tạo thành dung dịch năng hoà tan chất khác để GV Từ thí nghiệm trên ta nói tạo thành dung dịch Đường là chất tan Dầu ăn là chất tan ? - Chất tan là chất bị hoà tan Vậy chất tan là gì? HSTB Chất tan là chất bị hoà tan trong dung môi trong dung môi. Nước đường – dung dịch Hỗn hợp xăng dầu ăn – dung dịch ? Vậy thế nào là dung dịch? HSTB Dung dịch là hỗn hợp đồng nhất của dung - Dung dịch là hỗn hợp đồng nhất của dung môi và chất môi và chất tan. GV Khi biết dung môi là chất nào -> Xác định tan. được những chất là chất tan của nó.
____________________________________________________________________ 145 ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
Đem đun nóng dung dịch đường không tan dần dần đường tan ra. Từ thí nghiệm trên và nhận xét em cho ? biết thế nào là dung dịch bão hoà, dung dịch chưa bão hoà? HSTB Ở một nhiệt độ xác định dung dịch chưa bão hoà là dung dịch có thể hoà tan chất tan. Dung dịch bão hoà là dung dịch không thể hoà tan thêm chất tan.
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
ẠO
Đ
G
N
H Ư
TR ẦN
B
10 00
A
Ó
H
Í-
-L
ÁN
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
TP
.Q
U Y
N
H
____________________________________________________________________ ? Em hãy lấy 1 ví dụ về sự hoà tan và chỉ ra đâu là chất tan, dung môi, dung dịch? HSTB Hoà tan muối vào nước Thì: Muối là chất tan Nước là dung môi Nước muối: Dung dịch GV Lưu ý: Chất tan có thể là chất rắn, chất lỏng, chất khí Dung môi thường là chất lỏng: Nước, dầu, rượu và thường dùng nước GV Vậy có mấy loại dung dịch, đó là những loại nào, xét II. Dung dịch chưa bão GV Các em quan sát thí nghiệm hoà. Dung dịch bão hoà Cho dần dần và liên tục đường cho vào cốc (12 phút) nước khuấy đều lên * Thí nghiệm (SGK) ? Các em quan sát nhận xét hiện tượng xảy * Nhận xét: ra? HSTB Giai đoạn đầu đường tan vào nước ta được Giai đoạn đầu ta được dung dung dịch đường. Dung dịch này vẫn có thể dịch đường, dung dịch này hoà tan thêm đường (giai đoạn một) vẫn có thể hoà tan thêm Sau hoà tan được một dung dịch đường đường ta có dung dịch không thể hoà tan thêm đường nữa (giai đường chưa bão hoà. Ở giai đoạn sau ta được một đoạn 2). dung dịch đường không thể GV Đường vẫn tan tiếp → dung dịch chưa bão hoà tan thêm đường nữa ta có dung dịch đường bão hoà. hoà. Đường không tan nữa → dung dịch bão hoà.
N
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Ơ
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
* Kết luận Ở một nhiệt độ xác định: - Dung dịch chưa bão hoà là dung dịch có thể hoà tan chất tan. - Dung dịch bão hoà là dung dịch không thể hoà tan thêm
____________________________________________________________________ 146 ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
D
IỄ N
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
N
____________________________________________________________________ chất tan. GV Vậy để quá trình hòa tan chất rắn trong nước xảy ra nhanh hơn phải làm thế nào, xét III. Làm thế nào để quá GV Yêu cầu HS làm thí nghiệm: Cho 1 khối trình hoà tan chất rắn lượng muối như nhau vào 2 cốc có cùng 1 trong nước xảy ra nhanh thể tích nước cốc 1 khuấy, cốc 2 không hơn. (10 phút) khuấy. ? Quan sát lượng muối tan trong 2 cốc - Cốc được khuấy muối tan nhanh hơn - Cốc không được khuấy muối tan chậm hơn GV Yêu cầu HS làm thí nghiệm Cho 2 lượng đường bằng nhau vào 2 cốc: 1 cốc nước nóng và 1 cốc nước lạnh (khuấy nhẹ) ? Nhận xét xự hoà tan của đường tan trong nước nóng, lạnh. HSTB Đường tan trong nước nóng nhanh hơn, nhiều hơn Yêu cầu HS làm thí nghiệm: lấy 2 mẩu muối ăn có cùng khối lượng một để nguyên hạt cho chúng vào 2, một nghiền nhỏ cho vào 2 cốc có cùng V nước ? Quan sát nhận xét hiện tượng HSTB Muối nghiền nhỏ tan nhanh hơn GV Đó chính là các biện pháp hoà tan chất rắn - Muốn quá trình hoà tan ? Qua các thí nghiệm trên em cho biết có chất rắn xảy ra nhanh hơn, những biện pháp nào để quá trình hoà tan ta thực hiện các biện pháp sau: chất rắn trong nước xảy ra nhanh hơn? HSTB Khuấy dung dịch 1. Khuấy dung dịch Đun nóng dung dịch 2. Đun nóng dung dịch Nghiền nhỏ chất rắn 3. Nghiền nhỏ chất rắn ? Từ những kiến thức đã học em hãy giải thích tại sao người ta lại dùng những phương pháp đó? HSKG Khuấy dung dịch: Vì sự khuấy dung dịch làm cho chất rắn bị hoà tan nhanh hơn, vì nó
____________________________________________________________________ 147 ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
ẠO
Đ
G
N
H Ư
TR ẦN
B
10 00
A
Ó
H
Í-
-L
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
____________________________________________________________________ luôn tạo ra sự tiếp xúc giữa chất rắn và phân tử nước Đun nóng dung dịch: Vì ở nhiệt độ càng cao, các phân tử nước chuyển động càng nhanh càng làm tăng số lần va chạm giữa các phân tử nước với bề mặt chất rắn. Nghiền nhỏ chất rắn: Kích thước chất rắn càng nhỏ thì chất rắn bị hoà tan càng nhanh vì tăng diện tích tiếp xúc giữa chất rắn với các phân tử nước. c. Củng cố – Luyện tập: (3 phút) Thế nào là dung dịch? Dung dịch chưa bão hoà, dung dịch đã bão hoà? Chọn câu trả lời đúng: Trộn 1 ml rượu Etylic (cồn) với 10 ml nước cất Câu nào sau đây diễn đạt đúng: a. Chất tan là rượu etylic, dung môi là nước b. Chất tan là nước, dung môi là rượu etylic c. Nước hoặc rượu etylic có thể là chất tan hoặc dung môi d. Cả hai chất nước và rượu etylic vừa là chất tan vừa là dung môi d. Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà (2 phút) - Về học bài nắm được khái niệm dung dịch, dung dịch bão hoà, dung dịch chưa bão hoà. - Làm bài tập: 3, 4, 6 (SGK) Bài 40.1 SBT * Hướng dẫn bài 4: a. Hòa tan một khối lượng đường nhỏ hơn 20g trong 10g nước ở nhiệt độ phòng được dung dịch bão hòa b. Khuấy 25 g đường vào 10g nước ở nhiệt độ phòng được dung dịch đường bão hòa còn lại 25 – 20 = 5g đường không tan trong nươc Nếu khuấy 3,5 g muối ăn vào 10g nước ở nhiệt độ phòng thì toàn bộ lượng muối tan hết được dung dich NaCl bão hòa. ________________________
N
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
____________________________________________________________________ 148 ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Ngày dạy 8A………………………… 8B………………………… 8C………………………… 8D………………………… 8E…………………………
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
TP
.Q
Ngày soạn: 3/4/2010
TR ẦN
H Ư
Tiết 61 ĐỘ TAN CỦA MỘT CHẤT TRONG NƯỚC
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
1. Mục tiêu a. Về kiến thức: Bằng thực nghiệm học sinh có thể nhận biết được chất tan và chất không tan trong nước, học sinh hiểu được độ tan của một chất trong nước là gì. Biết những yếu tố ảnh hưởng đến độ tan của một chất trong nước. b. Về kỹ năng: Rèn kỹ năng quan sát, nhận biết Giáo dục lòng say mê yêu thích bộ môn, giáo dục tính cẩn thận. c. Về thái độ:
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
2. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh a. Chuẩn bị của giáo viên: Giáo án – Tài liệu Tranh vẽ: Hình 6.5, 6.6 sgk Dụng cụ, hoá chất: ống nghiệm, cốc thuỷ tinh, phễu, tấm thuỷ tinh, muối ăn, CaCO3 dạng bột Bảng phụ – phiếu học tập ghi nội dung bảng b. Chuẩn bị của học sinh: Học bài, làm bài tập Nghiên cứu bài mới 3. Tiến trình bài dạy
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
U Y
N
H
Ơ
N
____________________________________________________________________
____________________________________________________________________ 149 ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
D
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
ẠO
Đ
G
N
H Ư
TR ẦN
B
10 00
A
Ó
H
Í-
-L
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
____________________________________________________________________ * Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số Lớp 8A: ................................................................................................................. 8B: .................................................................................................................. 8C: .................................................................................................................. 8D: ................................................................................................................. 8E: ................................................................................................................. a. Kiểm tra bài cũ: (Miệng – 4 phút) * Câu hỏi: Hãy cho biết thế nào là dung môi, chất tan, dung dịch, dung dịch chưa bão hòa, dung dịch bão hòa * Đáp án biểu điểm: (10 điểm) - Dung môi là chất có khả năng hòa tan chất khác (2 điểm) - Chất tan là chất bị hòa tan trong dung môi (2 điểm) - Dung dịch là hỗn hợp đồng nhất của dung môi và chất tan (2 điểm) - Dung dịch chưa bão hoà là dung dịch có thể hoà tan thêm chất tan (2 điểm) - Dung dịch chưa bão hoà là dung dịch không thể hoà tan thêm chất tan. (2 điểm) * Đặt vấn đề vào bài mới: (1 phút) Các em đã biết ở một nhiệt độ nhất định các chất khác nhau có thể bị hoà tan nhiều hay ít khác nhau. Đối với một chất nhất định ở những nhiệt độ khác nhau cũng hoà tan nhiều hay ít khác nhau. Để có thể xác định được lượng chất tan này chúng ta hãy tìm hiểu độ tan của chất. b. Dạy nội dung bài mới Hoạt động của thầy trò Học sinh ghi GV Trong thực tế có những chất tan và chất không tan. Vậy để tìm hiểu được khả năng tan của các chất chúng ta nghiên cứu phần I Trước tiên chúng ta tìm hiểu thí nghiệm về tính tan của chất. I. Chất tan và chất không Chiếu các bước tiến hành thí nghiệm. tan (16 phút) Giáo viên nêu cách tiến hành thí nghiệm, 1. Thí nghiệm về tính tan Sau khi tiến hành thí nghiệm các em quan của chất sát, thảo luận, thống nhất ý kiến hoàn thành vào phiếu học tập Yêu cầu học sinh tiến hành thí nghiệm theo các bước (Nhóm 1, 2 tiến hành thí nghiệm 1. Nhóm 2, 4 tiến hành thí nghiệm 2) * Thí nghiệm 1: B1: Lấy vài mẩu canxi cacbonat sạch (CaCO3) cho vào cốc đựng 100 ml nước cất,
N
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
____________________________________________________________________ 150 ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
TR ẦN
2 GV
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
Yêu cầu đại diện các nhóm lên lấy dụng cụ hóa chất Các nhóm tiến hành thí nghiệm theo hướng dẫn. Ghi kết quả quan sát được vào phiếu học tập Các nhóm tiến hành xong thí nghiệm đại diện nhóm lên cất dụng cụ hóa chất ? Đại diện nhóm 1 báo cáo kết quả thí nghiệm 1. Nhóm 2 nhận xét HS Canxi cacbonat không tan trong nước ? Đại diện nhóm 3 báo cáo kết quả thí nghiệm HS 2. Nhóm 4 nhận xét Giáo viên chiếu bảng chuẩn ? Qua kết quả thí nghiệm 1 em có kết luận gì? HSTB Canxi cacbonat không tan trong nước ? Qua kết quả thí nghiệm 2 em có kết luận gì? HSTB Natri clorua tan được trong nước
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
H Ư
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
N
____________________________________________________________________ lắc mạnh B2: Lọc lấy nước lọc. Nhỏ vài giọt nước lọc trên tấm kính sạch. Đun nóng miếng kính trên ngọn lửa đèn cồn cho nước bay hơi hết Quan sát nhận xét hiện tượng GV * Thí nghiệm 2: B1: Lấy một ít muối ăn (NaCl) cho vào cốc đựng 100 ml nước cất, lắc mạnh B2: Lọc lấy nước lọc. Nhỏ vài giọt nước lọc trên tấm kính sạch. Đun nóng miếng kính trên ngọn lửa đèn cồn cho nước bay hơi hết Quan sát nhận xét hiện tượng Thí Cách tiến Hiện Kết nghiệm hành tượng luận 1
* Thí nghiệm 1: - Cách tiến hành: SGK - Hiện tượng: Sau khi bay hơi nước, trên tấm không để lại dấu vết - Kết luận: Canxi cacbonat không tan trong nước
____________________________________________________________________ 151 ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
D
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
ẠO
Đ
G
N
H Ư
TR ẦN
B
10 00
A
Ó
H
Í-
-L
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
TP
.Q
U Y
N
H
____________________________________________________________________ ? Từ kết quả 2 thí nghiệm vừa tiến hành và * Thí nghiệm 2: hiểu biết thực tế em có nhận xét chung gì - Cách tiến hành: SGK - Hiện tượng: Sau khi bay về tính tan của chất trong nước? HSKh Có chất không tan và có chất tan trong nước. hết hơi nước trên tấm kính Có chất tan nhiều và có chất tan ít trong có vết mờ nước. - Kết luận: Natri clorua tan ? Trong thực tế đời sống hàng ngày em lấy được trong nước ví dụ về chất tan và chất không tan trong * Nhận xét nước HSTb Chất tan trong nước: muối ăn, đường, mì - Có chất không tan và có chính chất tan trong nước. Có chất Những chất không tan trong nước: đá vôi, tan nhiều và có chất tan ít trong nước. dầu ăn Những chất tan nhiều trong nước như đường GV C12H22O11, rượu etylic, KNO, và có những chất ít tan trong nước như vôi tôi Ca(OH)2, CuSO4 Những chất không tan trong nước: đá vôi, dầu ăn Chương trước chúng ta đã nghiên cứu về Cý các chất axit, bazơ và muối. Vậy cụ thể tính tan của các axit, bazơ và muối như thế nào, các em nghiên cứu phần 2 Qua thực nghiệm các nhà khoa học đã thành GV lập được bảng tính tan của các chất axit, bazơ, muối Chiếu bảng tính tan, hướng dẫn học sinh tra 2. Tính tan trong nước của bảng tính tan một số axit, bazơ, muối Giới thiệu: Chúng ta đã biết thành phần của axit là H và gốc axit. Để tra tính tan của các axit ta gióng từ H xuống, gốc axit sang Vậy em hãy nhận xét về tính tan trong ? nước của các axit? Hầu hết các axit đều tan trong nước trừ axit HSTB silixic H2SiO3 Thành phần của bazơ là nguyên tử kim loại - Axit: Hầu hết các axit đều
N
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Ơ
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
____________________________________________________________________ 152 ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
D
IỄ N
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
N
____________________________________________________________________ và nhóm - OH. tan trong nước trừ H2SiO3 Qua bảng tính tan hãy nhận xét độ tan ? của bazơ Phần lớn các bazơ không tan trong nước trừ HSKG một số: KOH, NaOH, Ba(OH)2 và Ca(OH)2 ít tan - Bazơ: Phần lớn các bazơ Nghiên cứu bảng tính tan hãy nhận xét độ không tan trong nước trừ ? tan của các muối natri, kali, muối nitrat, một số: KOH, NaOH, HSKh muối clorua, sunfat, muối cacbonat Ba(OH)2 , còn Ca(OH)2 ít tan Muối natri, kali đều tan Những muối nitrat đều tan - Muối: Phần lớn các muối clorua, sunfat tan được Muối natri, kali đều tan Nhưng phần muối cacbonat không tan Những muối nitrat đều tan Như vậy chúng ta đã tìm hiểu thế nào là Phần lớn các muối clorua, GV chất tan và chất không tan. Có chất tan sunfat tan được nhiều có chất tan ít trong nước. Để biểu thị Nhưng phần muối cacbonat khả năng này người ta khái niệm độ tan. không tan Vậy độ tan của một chất trong nước được xác định như thế nào? Có những yếu tố nào ảnh hưởng đến đến độ tan của một chất, xét phần II Để biểu thị khối lượng chất tan trong một GV khối lượng dung môi người ta dùng “độ tan Chiếu ví dụ: Ở nhiệt độ 200C: 35,9 g muối II. Độ tan của một chất ăn hoà với 100 g nước -> dung dịch bão hoà. trong nước. (18 phút) Nói độ tan muối ăn ở nhiệt độ 200c là 35,9 g 1. Định nghĩa: 0 Ở nhiệt độ 25 C : 36 g muối ăn hoà với 100 g nước -> dung dịch bão hoà. Nói độ tan muối ăn ở nhiệt độ 250C là 36 g Qua ví dụ trên cho biết độ tan là gì? ? Độ tan của một chất trong nước là số g chất HSTB đó hoà tan trong 100 g nước để tạo thành dung dịch bão hoà ở nhiệt độ xác định. Khi nói về độ tan của một chất nào đó ? trong nước ta biết dược những yếu tố Độ tan (kí hiệu là S) của một nào?
____________________________________________________________________ 153 ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
HSTB
m .100 m ct
;
dm
Trong thực tế khi chúng ta mở nắp chai nước ngọt hoặc chai bia ta thấy có bọt khí thoát ra hoặc khi cho đường vào nước đá đường lại không tan. Để giải thích được các hiện tượng này xét phần 2 Các em quan sát đồ thị biểu diễn độ tan của các chất rắn(chiếu) Giới thiệu: trục đứng biểu diễn độ tan (g/100g H2O,), trục ngang biểu diễn nhiệt độ
D
IỄ N
Đ
ÀN
GV
S=
ÁN
?
-L
Í-
H
Ó
SNaCl (200C) là 35,9g Qua bài tập hãy cho biết công thức tính độ tan của chất trong nước ?
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
ẠO
Đ
G
N
H Ư
TR ẦN
B
10 00
100 × 7,18 = 35,9 g 20
A
x=
TO
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
TP
.Q
U Y
N
H
____________________________________________________________________ - Độ tan là số gam chất tan: chất trong nước là số g chất đó hoà tan trong 100 g nước HSTB + Tan trong 100 g nước để tạo thành dung dịch bão + Tạo dung dịch bão hoà hoà ở nhiệt độ xác định. + ở nhiệt độ xác định. Vậy em hiểu thế nào khi nói ở 250C độ ? tan của đường là 204 g, của AgNO3 là 222 g Ở 250C 204 g đường có khả năng tan trong HSKh 100g nước tạo dung dịch đường bão hòa Vậy CT tính độ tan như thế nào xét bài tập GV Chiếu bài tập: Xác định độ tan của muối NaCl trong nước ở 200C . Biết rằng ở nhiệt độ này khi hoà tan hết 7,18g muối NaCl trong 20g nước thì được dung dịch bão hoà. Bài tập cho biết dữ kiện nào? Yêu cầu ? tính gì? Biết mmuối , mnước. Yêu cầu tính S HSTB Một em lập luận hoàn thành bài tập Theo định nghĩa về độ tan ta có: ? HSKh Trong 20 g nước ở 200C hoà tan 7,18g NaCl ------- 100g -------------------------- xg ------
N
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Ơ
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
____________________________________________________________________ 154 ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
D
IỄ N
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
N
____________________________________________________________________ (0C), các đường màu xanh biểu thị độ tan 2. Những yếu tố ảnh hưởng của các chất ở các nhiệt độ khác nhau đến độ tan Qua nghiên cứu đồ thị em cho biết độ tan ? của chất rắn trong nước phụ thuộc vào yếu tố nào? Độ tan chất rắn trong nước phụ thuộc vào HSTB nhiệt độ. ? Từ đồ thị em hãy nhận xét về độ tan của a. Độ tan chất rắn trong các chất rắn khi nhiệt độ thay đổi. nước phụ thuộc vào nhiệt HSTB Khi tăng nhiệt độ thì độ tan chất rắn tăng độ. theo một số ít khi tăng nhiệt độ thì độ tan - Trong nhiều trường hợp giảm. khi tăng nhiệt độ thì độ tan 0 Ví dụ: độ tan của NaCl trong nước ở 36,2 C, chất rắn tăng theo, một số ít GV khi nhiệt độ của nước tăng đến 1000C thì độ khi tăng nhiệt độ thì độ tan tan của muối này là 39,2g lại giảm. Những chất mà sự gia tăng nhiệt độ đã làm cho độ tan tăng rất lớn, như KNO3 như ở nhiệt độ 400C là 50 g, ở 700 C là 140 g Một số ít chất có độ tan giảm khi nhiệt độ tăng như Na2SO4 Khi tăng nhiệt độ các phân tử nước chuyển động càng nhanh, làm tăng số lần va chạm giữa các phân tử nước với bề mặt chất rắn. Chiếu hình vẽ Dựa vào kiến thức vừa khai thác hãy giải ? thích tại sao khi cho đường vào nước đá ta thấy đường không tan Ở nhiệt độ 00C độ tan của đường bằng 0 HSTB Trong thực tế pha đường hoặc muối, ta ? cần làm như thế nào để quá trình hòa tan xảy ra nhanh hơn Dùng nước ấm để pha HSTB Chiếu hình 6.6. Quan sát đồ thị hình 6.6 em cho biết độ ? tan của chất khí trong nước phụ thuộc vào yếu tố nào? Phụ thuộc vào nhiệt độ b. Độ tan của chất khí trong
____________________________________________________________________ 155 ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
D
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
ẠO
Đ
G
N
H Ư
TR ẦN
B
10 00
A
Ó
H
Í-
-L
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
TP
.Q
U Y
N
H
____________________________________________________________________ HSTB Vậy độ tan của chất khí thay đổi như thế nước phụ thuộc vào nhiệt ? nào khi nhiệt độ tăng? độ, áp suất. Độ tan của chất khí giảm khi nhiệt độ tăng HSTB Ví dụ ở nhiệt độ 200C độ tan của NO là 0,006 g, ở nhiệt độ 600C độ tan của NO là Độ tan của chất khí trong 0,0023 g Ngoài ra độ tan của các chất khí trong nước nước tăng nếu giảm nhiệt độ phụ thuộc vào yếu tố nào xét. Độ tan của và tăng áp suất. một chất khí trong nước ở áp suất 3,5 atm là 0,077g, độ tan này sẽ giảm xuống là 0,022g ở áp suất 1 atm (nhiệt độ vẫn giữ không đổi ở 250C) Vậy ngoài yếu tố nhiệt độ độ tan chất khí ? còn phụ thuộc vào yếu tố nào Ngoài ra độ tan của chất khí trong nước gia HSKG tăng khi áp suất của chất khí trên bề mặt chất lỏng tăng Muốn tăng độ tan của chất khí trong nước ta phải giảm nhiệt độ và tăng áp suất. Độ tan của chất khí trong nước lạnh lớn hơn trong nước nóng. Các thành phần của không khí (khí O2 và khí N2) tan ít hơn khi nhiệt độ của nước tăng. ở nhiệt độ 1000 C không khí hoàn toàn không tan trong nước Tại sao đối với các chất khí muốn tăng độ tan phải giảm nhiệt độ và tăng áp suất Khi giảm nhiệt độ làm co kích thước các phân tử. Khi ta nén xuống làm tăng áp suất đẩy các phân tử tan vào nước. Ngược lại khi tăng nhiệt độ làm cho các phân tử khí nở ra làm khí bay hơi dần, bay hơi hết ở nhiệt độ 1000C. Đối với đời sống hàng ngày khi đun nước sôi ta cần để một lúc để các chất khí không có lợi cho cơ thể thoát ra ngoài. Chiếu hình ảnh GV Theo em trong các trường hợp trên thì ? trường hợp nào chất khí tan nhiều nhất?
N
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Ơ
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
____________________________________________________________________ 156 ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
c. Củng cố – Luyện tập (4 phút) Nhắc lại định nghĩa độ tan của một chất trong nước? Xác định độ tan của muối Na2CO3 trong nước ở 200C? Biết rằng ở nhiệt độ này khi hòa tan vừa hết 53,75 g muối trên vào 250 g nước thì thu được dung dịch bão hòa (Dựa vào khái niệm độ tan của một chất) d. Hướng dẫn học bài và làm bài ở nhà (2 phút) - Về học bài nắm được khái niệm độ tan, những yếu tố ảnh hưởng đến độ tan - Làm bài tập: 1, 2, 3, 4, 5 (sgk) Bài 41.1 -> 41.7 SBT * Hướng dẫn 41.5: Xác định lượng chất tan và lượng dung môi trong dung dịch lúc nóng sau đó dựa vào lượng dung môi -> Xác định độ tan dung dịch lúc hạ nhiệt độ. __________________________________
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
N
____________________________________________________________________ Vì sao? Trường hợp thứ 3 vì áp suất cao nhất HSTB Giải thích hiện tượng nêu ở trên khi mở ? nắp chai bia có bọt khí trào ra? Đồ uống có ga chứa một lượng lớn CO2 tan HSTB trong nước. Nước uống được đóng chai dưới ? áp suất cao của khí CO2 đã làm cho một lượng CO2 tan trong nước. Khi mở nút chai nước uống, áp suất khí CO2 thoát ra từ trong lòng chất lỏng kéo theo nước trào ra miệng chai. Nếu để lâu nước uống sẽ nhạt và hết bọt vì trong nước không còn CO2. Vậy để bảo quản tốt những loại nước ? uống có ga ta cần có biện pháp gì? • Bảo quản ở nhiệt độ thấp nhằm tăng HSTB độ tan của khí cacbonic. • Đậy chặt nắp chai nhằm tăng áp suất.
____________________________________________________________________ 157 ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
N
TP
ẠO
H Ư
N
G
Đ
NỒNG ĐỘ DUNG DỊCH
H
Ó
A
10 00
B
TR ẦN
1. Mục tiêu a. Về kiến thức: Giúp học sinh biết ý nghĩa của nồng độ phần trăm nhớ được các công thức tính. Biết vận dụng công thức để tính các loại nồng độ của dung dịch và những đại lượng liên quan đến dung dịch như khối lượng chất tan, khối lượng dung dịch. b. Về kỹ năng: Rèn kỹ năng viết công thức, kỹ năng tính toán. Giáo dục lòng say mê yêu thích bộ môn, giáo dục tính cẩn thận. c. Về thái độ:
-L
Í-
2. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh a. Chuẩn bị của giáo viên: Giáo án – Tài liệu Bảng phụ – phiếu học tập b. Chuẩn bị của học sinh: Học bài, làm bài tập Nghiên cứu bài mới 3. Tiến trình bài dạy * Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số Lớp 8A: ................................................................................................................. 8B: .................................................................................................................. 8C: .................................................................................................................. 8D: .................................................................................................................
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Tiết 62
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
U Y
Ngày dạy 8A………………………… 8B………………………… 8C………………………… 8D………………………… 8E…………………………
.Q
Ngày soạn: 9/4/2010
H
Ơ
N
____________________________________________________________________
____________________________________________________________________ 158 ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
ở 200C = 88
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
TP
.Q
Khối lượng NaNO3 có trong 200g dung dịch bão hoà: (2 điểm) 0 ở 50 C cứ 114g chất tan hoà với 100 g nước được 214 g dung dịch bão hoà ở 500C cứ x g chất tan hoà với y g nước được 200 g dung dịch bão hoà 200.114 (2 điểm) x= = 106,54 (g) chất tan
H Ư
N
214 200.100 = 107,5 (g) nước y= 214
H
107,5.88 = 94,6 (g) 100
Í-
a=
Ó
A
10 00
B
TR ẦN
Khối lượng chất tan NaNO3 có trong dung dịch khi hạ nhiệt độ thấp xuống: Khi hạ nhiệt độ thì khối lượng chất tan trong dung dịch thay đổi, khối lượng dung dịch thay đổi chỉ có khối lượng nước không thay đổi. ở 200 C cứ 88 g chất tan NaNO3 hoà với 100 g nước được dd bão hoà ở 200 C cứ a g chất tan NaNO3 hoà với 107,5 g nước được dd bão hoà
ÁN
-L
Vậy khối lượng NaNO3 thừa ra khi hạ nhiệt độ là: 106,54 - 94,6 = 11,9 (g)
(5 điểm)
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
Đối tượng: HSKG * Đặt vấn đề vào bài mới: (1 phút) Bài trước các em đã nghiên cứu về độ tan biết được lượng chất tan trong những lượng dung dịch bão hoà. Còn để xác định lượng chất tan trong dung dịch chưa bão hoà thì làm thế nào -> Nghiên cứu bài b. Dạy nội dung bài mới Hoạt động của thầy trò Học sinh ghi 1. Nồng độ phần trăm của GV Xét ví dụ 1: Hoà tan 2 g muối ăn vào nước dung dịch (33 phút) để được 100 g dung dịch Nói dung dịch muối ăn trên có nồng độ 2%
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
U Y
3
N
S NaNO
H
Ơ
N
____________________________________________________________________ 8E: ................................................................................................................. a. Kiểm tra bài cũ: (Miệng – 5 phút) * Câu hỏi: Có bao nhiêu g NaNO3 sẽ tách ra khỏi 200 g dung dịch bão hoà ở C nếu dung dịch này được làm lạnh đến 200C. Biết độ tan NaNO3 ở 500C là 114g, Biết độ tan NaNO3 ở 200C là 88 g * Đáp án biểu điểm: (10 điểm) (1 điểm) Biết S NaNO3 ở 500C = 114
____________________________________________________________________ 159 ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
m
CT
+ m dm
Í-
H
Ó
A
10 00
B
= 10 + 190 = 200 (g) ? Dựa vào định nghĩa em hãy tính nồng độ % của dung dịch? HSTB Cứ 10 g chất tan hoà với 190 g nước được 200 g dung dịch. Cứ x g chất tan hoà với g nước được 100 g dung dịch. 10.100 =5 200
TO
ÁN
x=
D
ÀN
IỄ N
Đ
?
Vậy có 5 g chất tan trong 100 g dung dịch hay nói 5% Từ ví dụ trên em hãy cho biết mối quan hệ giữa khối lượng chất tan, khối lượng dung dịch và nồng độ phần trăm?
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
ẠO
Đ
G
N
H Ư
dd =
TR ẦN
m
-L
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
TP
.Q
U Y
N
H
____________________________________________________________________ Ví dụ 2: 200 dung dịch nước đường có 8 g đường thì tương đương với dung dịch có 4 g chất tan trong 100 g dung dịch Nói dung dịch đường: có nồng độ 4% ? Qua ví dụ trên em cho biết thế nào là nồng độ % (Nồng độ phần trăm cho biết gì)? HSTB Nồng độ phần trăm của một dung dịch cho ta biết số g chất tan có trong 100 g dung - Nồng độ phần trăm (kí hiệu là C%) của một dung dịch dịch cho ta biết số g chất tan có GV Ví dụ: Hoà tan 10 g đường vào 190 g nước trong 100 g dung dịch. tính nồng độ % của dung dịch ? Biết lượng chất tan, lượng dung môi em hãy xác định khối lượng dung dịch thu được? HSTB Khối lượng dung dịch bằng tổng khối lượng chất tan và khối lượng dung môi
N
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Ơ
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
HSKG Nồng độ phần trăm dd = klct.100 kldd
GV
Nếu thay Nồng độ % kí hiệu là C%
____________________________________________________________________ 160 ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
CT
: Khối lượng chất tan
N
m
H
Ơ
N
____________________________________________________________________ Khối lượng chất tan kí hiệu m CT Công thức tính nồng độ Khối lượng dung dịch kí hiệu m dd m .100 ? Em hãy rút ra công thức tính nồng độ C% = ct mdd phần trăm của dung dịch? Trong đó: mct .100 C%: Nồng độ % của dung HSTB C% = m dd dịch
TP
Thí dụ 1: Hoà tan 15 g NaCl vào 45 g nước. Tính nồng độ phần trăm của dung dịch. Giải
ẠO
G
Đ
TR ẦN
H Ư
m nước = 45g ? HSTB Em hãy tính khối lượng của dung dịch? m dd = m CT + m dm
N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
HS Một em đọc thí dụ 1 SGK ? Đầu bài cho biết những dữ kiện gì? HSTB m CT = 15 g
Khối lượng của dung dịch
m
dd =
m
CT
+ m dm
A
10 00
B
= 45 + 15 = 60 (g) = 45 + 15 = 60 (g) Nồng độ % của dung dịch ? Áp dụng công thức tính C% của dung m .100 15.100 = = dịch em hãy lên bảng tính nồng độ % của C% = ct 60 mdd dung dịch? 25 % HSTB mct .100 15.100 C% = = 25 % = 60
Ó
mdd
m
dd = 150g
mct = ?
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Thí dụ 2: Một dung dịch H2SO4 nồng độ 14%. Tính HS Một em đọc thí dụ 2 – SGK khối lượng H2SO4 có trong ? Đầu bài cho biết đại lượng nào? Yêu cầu 150 g dung dịch. tính đại lượng nào? HSTB C% = 14% Giải áp dụng công thức C% = ?
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
.Q
U Y
m dd : Khối lượng dung dịch
mct .100 -> mdd
áp dụng công thức tính C% của dung dịch C %.m dd 14.150 em hãy lên bảng tính khối lượng chất tan có mct= 100 = 100 = 21(g) trong 150 g dd?
HSTB
____________________________________________________________________ 161 ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
.Q
Giải a. Khối lượng dung dịch đường:
TP
ẠO
Áp dụng công thức em hãy tính khối m .100 HSTB lượng dung dịch đường: C% = ct ->
Đ C%
100.50 = 25
200 (g)
TR ẦN
?
mdd = mct .100 =
H Ư
200 (g)
mdd
G
mdd
m .100 100.50 = = ct = C% 25
N
m .100 C% = ct -> mdd
Í-
H
Ó
A
10 00
B
Biết khối lượng chất tan, khối lượng dung b. Khối lượng nước pha chế dịch em cho biết khối lượng nước có vào HSTB trong dung dịch? mNước = m dd - m CT = mNước = m dd - m CT = 200 – 50 = 150 (g) 200 – 50 = 150 (g) ? Qua các thí dụ trên hãy nêu công thức tính mct và mdd từ công thức công thức tính nồng độ phần trăm HSTB mct= C %.mdd
-L
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
?
100
ÁN
mdd = mct .100
TO
C%
D
IỄ N
Đ
ÀN
c. Củng cố – Luyện tập (4 phút) Nhắc lại ý nghĩa của nồng độ %? Cho biết công thức tính? Vận dụng công thức tính em hãy hoàn thành vào các phần còn trống trong bảng phụ:
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
U Y
N
H
____________________________________________________________________ m .100 C %.m dd 14.150 Thí dụ 3: Hoà tan 50 g C% = ct -> mct= = =21 100 100 mdd đường vào nước được dung ? dịch có nồng độ 25% hãy HSTB Đầu bài cho biết đại lượng nào? tính a. Khối lượng dung dịch mct = 50g đường C% = 25% b. Khối lượng nước cần a. m dd = ? cho sự pha chế b. m nước = ?
N
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Ơ
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Dung dịch 1 2 3
Khối lượng dung dịch (g)
400
Khối lượng chất tan (g) 5
Nồng độ % 3% 10%
Khối lượng nước 150
15
____________________________________________________________________ 162 ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
N
____________________________________________________________________ d. Hướng dẫn học bài và làm bài ở nhà (2 phút) - Về học bài nắm được khái niệm dung dịch, công thức tính nồng độ dung dịch - Làm bài tập: 1, 5, 7 (sgk) Bài 42.1 (a), 42.3 -> 42.5 SBT * Hướng dẫn bài tập 7: Từ định nghĩa độ tan tính mdd = mct + mnước áp dụng công thức tính C% ______________________
____________________________________________________________________ 163 ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
____________________________________________________________________
N
H
Ơ
N
Ngày dạy 8A………………………… 8B………………………… 8C………………………… 8D………………………… 8E…………………………
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
2. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh a. Chuẩn bị của giáo viên: Giáo án – Tài liệu Bảng phụ – phiếu học tập b. Chuẩn bị của học sinh: Học bài, làm bài tập Nghiên cứu bài mới 3. Tiến trình bài dạy * Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số Lớp 8A: ................................................................................................................. 8B: .................................................................................................................. 8C: .................................................................................................................. 8D: ................................................................................................................. 8E: ................................................................................................................. a. Kiểm tra bài cũ: (Miệng – 5 phút) * Câu hỏi: Làm bay hơi 300 g nước ra khỏi 700 g dung dịch muối 12% nhận thấy có 5 g muối tách khỏi dung dịch bão hoà trong điều kiện thí nghiệm trên -> Xác định nồng độ phần trăm của dung dịch. * Đáp án biểu điểm: (10 điểm) ____________________________________________________________________ 164
TO
D
IỄ N
Đ
ÀN
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
TP
ẠO Đ
TR ẦN
H Ư
N
G
1. Mục tiêu a. Về kiến thức: Giúp học sinh nắm được ý nghĩa của nồng độ mol, biết được công thức tính. Vận dụng giải các dạng bài tập về nồng độ mol. b. Về kỹ năng: Rèn kỹ năng viết công thức, kỹ năng tính toán. Giáo dục lòng say mê yêu thích bộ môn, giáo dục tính cẩn thận. c. Về thái độ:
ÁN
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Tiết 63 NỒNG ĐỘ DUNG DỊCH (tiếp)
.Q
U Y
Ngày soạn: 12/4/2010
ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
____________________________________________________________________ Khối lượng chất tan trong dung dịch lúc đầu: (3 điểm) C %.m dd 100
=
12.700 = 84 (g) 100
Dung dịch lúc sau:
mct = 84 – 5 = 79 (g) mdd = 700 – 300 = 400 (g)
N
Có
(3 điểm)
H
(4 điểm)
N
mct .100 79.100 = 19,75% = 400 mdd
U Y
C% =
Ơ
áp dụng
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
TP
.Q
* Đặt vấn đề vào bài mới: (1 phút) Tiết trước các em đã biết cách xác định nồng độ dung dịch theo khối lượng. Vậy ngoài cách xác định trên còn cách nào khác -> Xét b. Dạy nội dung bài mới Hoạt động của thầy trò Học sinh ghi 2. Nồng độ mol của dung dịch (33 phút) GV Có 2 mol NaCl tan trong 1 lit dung dịch a. Khái niệm: Nói dung dịch trên có nồng độ mol là 2 M Có 0,5 mol NaOH tan tong 1 lit dung dịch Nói dung dịch NaOH có nồng độ 0,5 M ? Từ ví dụ trên em cho biết ý nghĩa của nồng độ mol? HSTB Nồng độ mol của dung dịch cho ta biết số - Nồng độ mol (CM) của dung dịch cho ta biết số mol mol chất tan có trong 1 lit dung dịch. chất tan có trong 1 lit dung dịch. GV Nồng độ mol có nhiều cách biểu thị Theo: Số mol chất tan/ Số mol dung dịch Số mol chất tan/ 1000 g của dung môi Số mol chất tan/ 1 lit dung dịch ở đây chúng ta xét nồng độ mol theo: Số mol chất tan/ 1 lit dung dịch
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
mct =
Nói dung dịch CuSO4 có nồng độ 0,1 M em hiểu thế nào? HSTB Có 0,1 mol CuSO4 trong 1 lit dung dịch hay cứ 1 lit này chứa 0,1 mol CuSO4 ?
b. Công thức tính ____________________________________________________________________ 165 ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
H Ư
HSKG Nồng độ mol = Smct Nếu thay Nồng độ mol dung dịch là CM
TR ẦN
Ttdd
?
CM =
n V
A
10 00
B
Số mol chất tan là n Thể tích dung dịch là V Em hãy rút ra công thức tính nồng độ nồng độ mol của dung dịch?
HSTB C = n M
Ó
n: Số mol chất tan V: Thể tích dung dịch Muốn tính được nồng độ mol của dung ? CM: Nồng độ mol dung dịch dịch ta phải biết được những đại lượng nào? c. Áp dụng HSTB Biết n chất tan V dung dịch Thí dụ 1: Trong 200 ml Đầu bài cho biết số g chất tan dung dịch có hoà tan 16 g ? Áp dụng công thức chuyển đổi giữa khối CuSO . Tính C của dung 4 M lượng và lượng chất em hãy tính số mol chất dịch. tan CuSO4? Giải HSTB m 16 n CuSO4 = = = 0,1 (mol) M 160 Số mol CuSO4 ? Từ công thức tính CM đã học em tính CM n CuSO4 = m = 16 = dung dịch CuSO4? M 160
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
V
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
.Q N
G
Đ
ẠO
Từ ví dụ trên em hãy cho biết mối quan hệ giữa giữa số mol chất tan, nồng độ mol với thể tích dung dịch?
?
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
1,5.1 = 0,5 mol 3
TP
x=
U Y
N
H
____________________________________________________________________ GV VD: Hoà tan 1,5 mol KOH vào nước được 3 lit dung dịch. Tính nồng độ mol của dung dịch thu được. Đầu bài cho biết có 1,5 mol KOH trong 3 lit dung dịch Từ khái niệm về nồng độ mol em hãy tính ? nồng độ mol của dung dịch? HSTB Cứ 1,5 mol KOH tan trong 3 lit dung dịch Vậy x ,, ,, 1 ,,
N
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Ơ
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
____________________________________________________________________ 166 ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
____________________________________________________________________ n 0,1 0,1 (mol) = = 0,5 (mol/l) áp dụng: CM = V 0,2 HSTB Nồng độ mol của dung dịch: (M) n 0,1 CM = = = 0,5 (mol/l) 0,2
V
Bài này các em có thể tính theo định nghĩa: Có 0,1 mol chất tan trong 0,2 lit dung dịch x ,, ,, 1 ,, ,,
N Ơ H
0,1.1 = 0,5 (M) 0,2
N
Lưu ý: M: Biểu thị khối lượng mol Đơn vị: M biểu thị nồng độ mol dung dịch -> Khi đọc bài ta phải nghiên cứu kỹ Viết M O2 = 32 là khối lượng mol 3 M chỉ nồng độ mol dung dịch Thí dụ này là trộn 2 dung dịch có cùng chất tan vậy dung dịch sau khi trộn có lượng chất GV tan bằng tổng lượng chất tan ở hai dung dịch đầu, thể tích dung dịch bằng tổng 2 dung dịch đầu. Từ công thức tính CM em hãy cho biết số ? mol đường trong 2 dung dịch đầu: HSKG n1 = CM . V = 0,5 . 2 = 1 (mol) n2 = CM . V = 1 . 3 = 3 (mol) nsau = 1 + 3 = 4 (mol) V dd sau = 2 + 3 = 5 Tính CM sau
.Q TP ẠO Đ G Giải
Ó
H
Í-
-L
ÁN
n 4 = = 0,8 (M) V 5
IỄ N
Đ
ÀN
TO
CM =
D
Thí dụ 2: Trộn 2 lít dung dịch đường 0,5 M với 3 lit dung dịch đường 1M. Tính nồng độ mol của dung dịch đường sau khi trộn.
A
10 00
B
TR ẦN
H Ư
N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
GV
GV
Cách 2: áp dụng qui tắc đường chéo: Vdd 1 CM 1 CM
CM − C M 2
Số mol đường trong dung dịch (1) n1 = CM . V = 0,5 . 2 = 1 (mol)
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
x=
(M)
U Y
GV
Số mol đường trong dung dịch (2) n2 = CM . V = 1 . 3 = 3 (mol) nsau = 1 + 3 = 4 (mol) V dd sau = 2 + 3 = 5 (a) Nồng độ dung dịch sau: CM =
n 4 = = 0,8 (M) V 5
____________________________________________________________________ 167 ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
____________________________________________________________________ Vdd 2 CM 2 C M − C M 1 (b) Vdd 1 = Vdd 2
0,5
1 - CM
Ơ
N
2
(a) (b)
CM – 0,5
N
1
.Q
Ta có tỉ lệ:
TP ẠO
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
=> 5. CM = 4 CM = 0,8 (M) c. Củng cố – Luyện tập (4 phút) Nhắc lại định nghĩa nồng độ của dung dịch? Cho biết công thức tính? Từ kiến thức đã học em hãy áp dụng tính nhanh hoàn thành vào phiếu học tập?
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
Dung dịch Số mol chất Thể tích dung CM dung dịch Khối lượng chất tan dịch chất tan NaOH 2 0,2 M HCl 5 lit 0,1 M Na2SO3 2 lit 16g d. Hướng dẫn học bài và làm bài ở nhà (2 phút) - Về học bài nắm được định nghĩa nồng độ mol, công thức tính, biết vận dụng làm bài tập. - Làm bài tập: 2, 4, 6 (sgk – T146), Bài 42.2, 42.6 SBT * Hướng dẫn bài tập 42.2 (SBT) Áp dụng công thức chuyển đổi tính số mol theo CM Muốn số mol bằng nhau thì V phải bằng nhau __________________________
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
1 − CM 2 = 3 C M − 0,5
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
U Y
3
H
CM
Ngày soạn: 19/4/2010
Ngày dạy 8A………………………… 8B…………………………
____________________________________________________________________ 168 ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
____________________________________________________________________ 8C………………………… 8D………………………… 8E…………………………
H
Ơ
N
Tiết 64 PHA CHẾ DUNG DỊCH
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
TR ẦN
2. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh a. Chuẩn bị của giáo viên: Giáo án – Tài liệu Bảng phụ – phiếu học tập Dụng cụ: ống nghiệm có vạch chia ml, cân, đũa thuỷ tinh, nước, NaCl, đường, CuSO4 b. Chuẩn bị của học sinh: Học bài, làm bài tập Nghiên cứu bài mới 3. Tiến trình bài dạy * Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số Lớp 8A: ................................................................................................................. 8B: .................................................................................................................. 8C: .................................................................................................................. 8D: ................................................................................................................. 8E: ................................................................................................................. a. Kiểm tra bài cũ: (Miệng – 5 phút) * Câu hỏi: Trộn dung dịch muối ăn 1M với dung dịch muối ăn 0,2 M. Phải trộn như thế nào để được dung dịch có nồng độ là 0,5 M. (10 điểm) * Đáp án biểu điểm: Áp dụng qui tắc đường chéo: (4 điểm)
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
H Ư
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
TP
.Q
U Y
N
1. Mục tiêu a. Về kiến thức: Giúp học biết thực hiện phần tính toán các đại lượng liên quan đến dung dịch như: Số mol chất tan, khối lượng chất tan, khối lượng dung dịch, khối lượng dung môi. Để từ đó đáp ứng được yêu cầu pha chế một khối lượng hay một thể tích dung dịch theo nồng độ cho trước. b. Về kỹ năng: Rèn kỹ năng viết công thức, kỹ năng tính toán. Giáo dục lòng say mê yêu thích bộ môn, giáo dục tính cẩn thận. c. Về thái độ:
____________________________________________________________________ 169 ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
____________________________________________________________________ Vdd 1 1 0,5 − 0,2 0,5 Vdd 2 0,2 Ta có tỉ lệ:
1 – 0,5
(3 điểm)
H
Ơ
N
Vdd 1 0,3 3 = = 5 Vdd 2 0,5
D
IỄ N
Đ
C% =
GV
=
mct .100 => mdd
mct =
C %.mdd 100
50.10 = 5 (g) 100
C %.mdd 100 50.10 = = 5 (g) 100
mct =
Khối
mnước = 50 – 5 = 45 (g) H2O
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
ẠO
Đ
G
N
H Ư
TR ẦN
B
10 00
A
Ó
H
Í-
-L
ÀN
TO
ÁN
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
TP
.Q
U Y
N
Nếu trộn 3 lit dung dịch 1M với 5 lit dung dịch 0,2M sẽ thu được dung (3 điểm) dịch 0,5M Đối tượng: HSTB - Kh * Đặt vấn đề vào bài mới: (1 phút) Tiết trước các em đã biết cách tính nồng độ của dung dịch nhưng làm thế nào để pha chế được dung dịch theo nồng độ cho trước ta nghiên cứu bài hôm nay. b. Dạy nội dung bài mới Hoạt động của thầy trò Học sinh ghi I. Cách pha chế một dung GV Trước tiên chúng ta tìm hiểu cách pha chế dịch theo nồng độ cho một dung dịch theo nồng độ cho trước trước. (33 phút) Khi biết C% thì cách pha chế dung dịch như a. Pha chế dung dịch khi thế nào, xét biết C% HS Một em đọc bài tập - SGK Bài tập: Từ muối CuSO4, Bài tập: Từ muối CuSO4, nước cất và những nước cất và những dụng cụ dụng cụ cần thiết hãy tính toán và giới thiệu cần thiết hãy tính toán và cách pha: giới thiệu cách pha: 50 g dung dịch CuSO4 có nồng độ 10%. 50 g dung dịch CuSO4 có ? Dựa vào công thức tính C% em cho biết nồng độ 10%. khối lượng chất tan và khối lượng nước cần để pha chế dung dịch trên? Giải HSTB Áp dụng: Khối lượng chất tan:
lượng
dung
môi:
mnước = 50 – 5 = 45 (g) H2O
Treo bảng phụ ghi cách pha, phát dụng cụ hoá chất cho học sinh tự làm:
____________________________________________________________________ 170 ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
=> n = CM . V = 0,05 . 1 = 0,05
CM =
n V
=> n = CM . V =
0,05 . 1 = 0,05 m = n . M = 0,05. 160 = 8 (g)
Cách pha chế: Cân 8 g CuSO4 khan cho vào cốc. Rót H2O cất vào cốc dâng đến vạch 50 ml, khuấy lên.
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
(mol) Khối lượng chất tan: m = n . M = 0,05. 160 = 8 (g) GV Treo bảng phụ ghi cách pha, phát dụng cụ hoá chất cho học sinh tự làm: B1: Cân 8 g CuSO4 khan cho vào cốc B2: Rót H2O cất vào cốc dâng đến vạch 50 ml, khuấy lên. Tại sao phải cho chất tan vào cốc trước ? sau mới đổ nước vào? HSKG Vì cho chất tan vào sau thì V của dung dịch sẽ thay đổi nên phải cho chất tan vào trước. Qua thực hiện pha chế dung dịch theo ? nồng độ cho trước em hãy cho biết muốn pha chế dung dịch theo nồng độ cho trước ta làm thế nào? HSTB c. Các bước thực hiện Tính toán khối lượng chất tan Lượng nước hoặc thể tích dung dịch
Giải Khối lượng chất tan:
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
n V
TR ẦN
CM =
H Ư
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
N
____________________________________________________________________ B1: Cân 5 g CuSO4 khan vào cốc Cách pha chế: B2: Cân lấy 45 g H2O (đong 45 ml H2O cất) Cân 5 g CuSO4 khan B3: Cho chất tan và H2O vào cốc khuấy lên. Cân lấy 45 g H2O (đong 45 (Hoặc B2: Cân chất tan sau đó rót H2O vào ml H2O) cất từ từ cân dung dịch) Cho chất tan và H2O vào cốc GV Vậy cách pha chế dung dịch khi biết CM như khuấy lên. thế nào, xét HS Một bạn đọc nội dung bài tập 2 - SGK Bài tập: Từ muối CuSO4, nước cất và những b. Pha chế dung dịch khi dụng cụ cần thiết hãy tính toán và giới thiệu biết CM cách pha: Bài tập: Từ muối CuSO4, 50 ml dung dịch CuSO4 có nồng độ 1M nước cất và những dụng cụ cần thiết hãy tính toán và ? Em hãy tính lượng chất tan có trong dung giới thiệu cách pha: 50 ml dung dịch CuSO4 có dịch? HSTB áp dụng công thức: nồng độ 1M
____________________________________________________________________ 171 ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
ẠO
Đ
G
N
H Ư
TR ẦN
B 10 00 A Ó H Í-L
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
c. Củng cố – Luyện tập (4 phút) 1. Để pha chế dung dịch theo nồng độ cho trước ta phải thực hiện các bước nào? Tính toán khối lượng chất tan Lượng nước hoặc thể tích dung dịch Cân chất tan cho vào cốc Cân hoặc đong lượng nước cho vào cốc Khuấy lên. 2. Làm bay hơi 60 g nước từ dung dịch có nồng độ 15% được dung dịch muối có nồng độ 18%. Hãy xác định khối lượng của dung dịch ban đầu. d. Hướng dẫn học bài và làm bài ở nhà (2 phút) - Về học bài nắm vững cách tính toán, biết được cách pha chế dung dịch. - Làm bài tập: 1, 2, 4, 5 (sgk) * Hướng dẫn bài 4: Dựa vào công thức tính C%, CM tính toán sau đó điền vào bảng theo yêu cầu. _________________________________
N
____________________________________________________________________ Cân chất tan cho vào cốc Cân hoặc đong lượng nước cho vào cốc Khuấy lên.
D
Ngày soạn: 19/4/2010
Ngày dạy 8A………………………… 8B………………………… 8C………………………… 8D………………………… 8E…………………………
____________________________________________________________________ 172 ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
____________________________________________________________________
Tiết 65
PHA CHẾ DUNG DỊCH (TIẾP)
G
N
H Ư
TR ẦN
B
10 00
A
Ó
H
Í-
-L
ÁN
TO
D
IỄ N
Đ
ÀN
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
2. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh a. Chuẩn bị của giáo viên: Giáo án – Tài liệu Bảng phụ – phiếu học tập Dụng cụ: ống nghiệm có vạch chia ml, cân, đũa thuỷ tinh, nước, NaCl, đường, CuSO4 b. Chuẩn bị của học sinh: Học bài, làm bài tập Nghiên cứu bài mới 3. Tiến trình bài dạy * Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số Lớp 8A: ................................................................................................................. 8B: .................................................................................................................. 8C: .................................................................................................................. 8D: ................................................................................................................. 8E: ................................................................................................................. a. Kiểm tra bài cũ: (Miệng – 5 phút) * Câu hỏi: Hãy tính toán và trình bày cách pha chế 0,5 lit dung dịch H2SO4 có nồng độ 1 mol/lit từ dung dịch H2SO4 có nồng độ 98%, khối lượng riêng là 1,84 g/ml. * Đáp án biểu điểm: (10 điểm) Áp dụng công thức: (5 điểm)
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
N
1. Mục tiêu a. Về kiến thức: Giúp học sinh biết thực hiện phần tính toán các đại lượng liên quan đến dung dịch như: Số mol chất tan, khối lượng chất tan, khối lượng dung dịch, khối lượng dung môi, thể tích dung môi hay thể tích dung dịch với nồng độ theo yêu cầu pha chế. Học sinh biết cách pha chế. b. Về kỹ năng: Rèn kỹ năng viết công thức, kỹ năng tính toán. Giáo dục lòng say mê yêu thích bộ môn, giáo dục tính cẩn thận. c. Về thái độ:
CM =
n => n = CM . V = 1 . 0,5 = 0,5 (mol) V
m = n . M = 0,5 . 98 = 49 (g)
mdd = mct .100 = C%
49.100 = 50 (g) 98
____________________________________________________________________ 173 ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
H Ư
TR ẦN
10 00
GV
B
? HSTB
N
G
Đ
ẠO
Học sinh ghi II. Cách pha loãng một dung dịch theo nồng độ cho Một em đọc bài tập 1 – SGK trước Có nước cất và những dụng cụ cần thiết hãy * Pha loãng một dung dịch tính toán và giới thiệu cách pha chế 100 ml khi biết CM và Vdd . dung dịch MgSO4 0,4 từ dung dịch 2M (14 phút) Pha chế dung dịch 2M thành dung dịch Bài tập: 0,4M có nghĩa là phải thêm dung môi vào Có nước cất và những dụng dung dịch. cụ cần thiết hãy tính toán và Vậy khi thêm dung môi vào thì yếu tố nào giới thiệu cách pha chế 100 thay đổi yếu tố nào không thay đổi? ml dung dịch MgSO4 0,4 từ Vdd thay đổi, CM thay đổi, nct trong dung dung dịch 2M dịch không thay đổi Dựa vào công thức đã nghiên em hãy tính Giải số mol chất tan có trong dung dịch a. Tính toán n = CM . V = 0,4 . 0,1 = 0,04 (mol) Biết CM dung dịch ban đầu Số mol chất tan trong dung dịch nct trong dung dịch ban đầu n = CM . V = 0,4 . 0,1 = Tính Vdd ban đầu? 0,04 (mol) 0,04 n V= = = 0,02 (lit) = 20 ml
Í-
-L
HSTB
H
Ó
A
?
ÁN
?
Đ
ÀN
HSTB
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
Hoạt động của thầy trò
TO
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
____________________________________________________________________ Cách pha chế: (5 điểm) Cân lấy 49 g chất tan cho vào ống đong Rót nước vào khuấy đều lên khi nước dâng đến vạch 500ml thì dừng lại ta thu được 0,5 lit dd nồng độ 1 M Cân lấy 49 g chất tan cho vào ống đong thêm 1 g dung môi cho vào khuấy đều lên ta thu được 50 g dung dịch nồng độ 98%. Đối tượng: HSKG * Đặt vấn đề vào bài mới: (1 phút) Tiết trước các em đã biết cách pha chế dung dịch theo nồng độ cho trước. Vậy nếu đã có dung dịch mà muốn pha loãng dung dịch ta làm thế nào -> Xét b. Dạy nội dung bài mới
N
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
D
IỄ N
? HSTB
CM
2
? Tính Vnước phải thêm vào? HSTB 100 – 20 = 80 (ml)
Thể tích dung dịch lúc ban đầu
____________________________________________________________________ 174 ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
____________________________________________________________________ V=
n 0,04 = = 0,02 (lit) = 2 CM
20 ml
Từ những dữ kiện trên em hãy nêu cách pha chế dung dịch? HSTB Rót vào ống chia ml 20 ml dung dịch MgSO4 2M Thêm từ từ nước cất cho đến cho đến vạch 100 ml khuấy đều lên. ?
Ơ
N
Vậy Vnước phải thêm vào: 100 – 20 = 80 (ml)
* Pha loãng một dung dịch khi biết C% và mdd (19 phút) Bài tập: Có nước cất và những dụng cụ cần thiết hãy tính toán và giới thiệu cách pha chế 150 g dung dịch NaCl 2,5% từ dung dịch NaCl 10%.
Í-
H
Ó
A
10 00
B
TR ẦN
H Ư
N
Vậy cách pha loãng một dung dịch khi biết C% và mdd như thế nào, xét Một em đọc đầu bài SGK ? HSTB Có nước cất và những dụng cụ cần thiết hãy tính toán và giới thiệu cách pha chế 150 g dung dịch NaCl 2,5% từ dung dịch NaCl 10%. GV Pha chế dung dịch 2,5% từ dung dịch 10% có nghĩa là pha loãng dung dịch vậy ta phải thêm nước Vậy khi thêm nước vào dung dịch thì ? những đại lượng nào thay đổi? Đại lượng lượng nào không thay đổi? HSTB Nồng độ dung dịch thay đổi Khối lượng dung dịch thay đổi Khối lượng chất tan không thay đổi Áp dụng công thức đã học em hãy tính khối lượng chất tan có trong dung dịch? ? áp dụng:
a. Tính toán
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Giải
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
GV
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
TP
.Q
U Y
N
H
b. Cách pha chế - Rót vào ống chia ml 20 ml dung dịch MgSO4 2M Ngoài cách trên ta còn có thể pha như thế - Thêm từ từ nước cất cho ? nào nữa? đến cho đến vạch 100 ml HSTB Có thể đong riêng thể tích nước thêm vào và khuấy đều lên ta được 100 sau đó hoà đều vào nhau. ml dung dịch 0,4M
mct =
C %.mdd 2,5.150 = = 3,75 (g) 100 100
HSTB Biết khối lượng chất tan GV Biết C% của dung dịch ban đầu
Khối lượng NaCl có trong dung dịch:
mct =
C %.mdd 2,5.150 = = 100 100
____________________________________________________________________ 175 ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
____________________________________________________________________ 3,75 (g) ? Tính khối lượng dung dịch? HSTB Áp dụng: Khối lượng dung dịch ban đầu
mdd đầu = 37,5 g mdd sau = 150 g
mdd = mct .100 =
3,75.100 = 10
C% Em hãy tính khối lượng nước cần thêm 37,5 (g) vào? Khối lượng nước phải thêm 150 – 37,5 = 112,5 (g) HSTB vào: Từ những dữ kiện trên em hãy nêu cách 150 – 37,5 = 112,5 (g) ? pha chế dung dịch? HSKG Cách 1: Cân lấy 37,5 g dung dịch NaCl 10% cho vào cốc, cân thêm 112,5 g nước cho vào khuấy b. Cách pha chế đều lên. Cân lấy 37,5 g dung dịch Cách 2: Cân lấy 37,5 g dung dịch NaCl 10% cho vào NaCl 10% cho vào cốc, cân cốc, đong lấy 112,5 ml nước cho vào khuấy thêm 112,5 g nước cho vào khuấy đều lên. đều lên. Cách 3: Cân lấy 37,5 g dung dịch NaCl 10% cho vào cốc rót thêm nước vào cốc đó khi nào khối lượng dung dịch được 150 g (trừ khối lượng của cốc) thì dừng lại khuấy đều lên
Qua tính toán và pha chế dung dịch mới từ dung dịch ban đầu (pha loãng dung dịch) ta phải thực hiện những bước nào? HSTB Tính khối lượng dung dịch hay thể tích dung dịch ban đầu. Tính khối lượng hay thể tích nước thêm vào Cân hoặc đong lượng dung dịch ban đầu. Cân hoặc đong lượng nước thêm vào, khuấy đều
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
?
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
ẠO
Đ
G
N
H Ư
TR ẦN
B
10 00
A
Ó
H
Í-
-L
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
TP
.Q
U Y
N
H
?
N
C%
3,75.100 = 37,5 (g) 10
Ơ
mdd = mct .100 =
c. Củng cố – Luyện tập (4 phút) ____________________________________________________________________ 176 ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Ngày dạy 8A………………………… 8B………………………… 8C………………………… 8D………………………… 8E…………………………
D
IỄ N
Đ
ÀN
Ngày soạn: 24/4/2010
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
N
____________________________________________________________________ Để pha loãng một dung dịch ta phải thực hiện những bước nào? Từ dung dịch KNO3 4M làm thế nào để pha chế được 50 ml dung dịch KNO3 0,2M Để pha chế dung dịch theo nồng độ cho trước ta phải thực hiện các bước nào? d. Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà (2 phút) - Về học bài nắm vững cách tính toán, biết được cách pha chế dung dịch. - Làm bài tập: 43.1 -> 43.9 SBT - Hướng dẫn bài 43.9: Áp dụng qui tắc đường chéo Xét tỉ lệ -> tính khối lượng dung dịch và thể tích dung dịch.
Tiết 66
BÀI LUYỆN TẬP 8
____________________________________________________________________ 177 ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
D
ẠO
Đ
G
N
H Ư
TR ẦN
B
10 00
A
Ó
H
Í-
-L
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
TP
2. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh a. Chuẩn bị của giáo viên Giáo án – Tài liệu Bảng phụ – phiếu học tập b. Chuẩn bị của học sinh: Học bài, làm bài tập Nghiên cứu bài mới 3. Tiến trình bài dạy * Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số Lớp 8A: ................................................................................................................. 8B: .................................................................................................................. 8C: .................................................................................................................. 8D: ................................................................................................................. 8E: ................................................................................................................. a. Kiểm tra bài cũ: (Không) (Kết hợp trong giờ) * Đặt vấn đề vào bài mới: (1 phút) Ở các tiết trước chúng ta đẫ tìm hiểu về chương dung dịch, để củng cố các khái niệm dung dịch, nồng độ dung dịch làm quen với các thao tác pha chế dung dịch, rèn kỹ năng tính toán -> Nghiên cứu bài. b. Dạy nội dung bài mới Hoạt động của thầy trò Học sinh ghi I. Kiến thức cần nhớ (13 phút) GV Phát phiếu học tập cho học sinh: Từ những 1. Độ tan của một chất kiến thức đã học về độ tan em hãy chọn các trong nước yếu tố ảnh từ, cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống hưởng đến độ tan.
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
.Q
U Y
N
H
Ơ
____________________________________________________________________ 1. Mục tiêu a. Về kiến thức: Giúp học sinh nắm được độ tan của một chất trong nước là gì và những yếu tố nào ảnh hưởng đến độ tan của chất rắn và chất khí trong nước. Học sinh biết ý nghĩa của nồng độ phần trăm và nồng độ mol hiểu và vận dụng được công thức tính để tính toán nồng độ dung dịch hoặc các đại lượng liên quan đến dung dịch theo nồng độ cho trước. Rèn kỹ năng viết công thức, kỹ năng tính toán, kỹ năng hoạt động b.Về kỹ năng: nhóm và kỹ năng pha chế dung dịch. Giáo dục lòng say mê yêu thích bộ môn, giáo dục tính cẩn thận. c. Về thái độ:
N
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
____________________________________________________________________ 178 ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
N
____________________________________________________________________ a. Độ tan (S) của một chất trong nước là số g chất đó hoà tan trong …………để tạo thành ……………….ở nhiệt độ xác định. b. Yếu tố ảnh hưởng đến độ tan của một chất trong nước là …………
N
H
Ơ
HSTB Báo cáo kết quả, nhận xét, bổ sung.
- Độ tan (S) của một chất trong nước là số g chất đó hoà tan trong 100 g nước để tạo thành dung dịch bão hoà ở nhiệt độ xác định. - Yếu tố ảnh hưởng đến độ tan của một chất trong nước ? Em hãy lấy ví dụ về độ tan của muối là nhiệt độ trong nước? Và lấy ra 1 vài số liệu chứng tỏ nhiệt độ ảnh hưởng đến độ của tan của một chất trong nước? HSTB VD:
S NaCl = 39,8 g
A
Ở nhiệt độ 1000C -
10 00
Ở nhiệt độ 250C thì S NaCl = 36 g
Í-
Phát phiếu học tập cho học sinh dựa vào kiến thức đã học về nồng độ các em hãy trả lời câu hỏi sau vào phiếu học tập. Câu 1: Hãy cho biết ý nghĩa của nồng độ phần trăm và nồng độ mol của dung dịch Câu 2: a. Viết công thức tính nồng độ phần trăm và nồng độ mol 2. Nồng độ dung dịch b. Từ mỗi công thức trên ta có thể tính được những đại lượng nào có liên quan đến dung dịch
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
GV
H
Ó
Ở nhiệt độ 200C - S NaCl = 35,9 g
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
U Y
.Q
TP
ẠO
Đ
B
TR ẦN
H Ư
N
G
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
a. Độ tan (S) của một chất trong nước là số g chất đó hoà tan trong 100 g nước để tạo thành dung dịch bão hoà ở nhiệt độ xác định. b. Yếu tố ảnh hưởng đến độ tan của một chất trong nước là nhiệt độ
HSTB Báo cáo kết quả, nhận xét, bổ sung.
____________________________________________________________________ 179 ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
- Nồng độ mol (CM) của dung dịch cho ta biết số mol chất tan có trong 1 lit dung dịch.
ẠO
G
Đ
C %.mdd 100
n = CM . V
H Ư
n n => V = V CM
n = CM . V
10 00
B
Đưa bảng phụ ghi nội dung bài tập: Từ kiến thức đã học áp dụng tính toán và nêu cách pha chế 3. Pha chế dung dịch theo a. 50 g dung dịch đường nồng độ 20% những yêu cầu cho trước. b. 40 ml dung dịch NaOH 0,5M c. Pha chế 500 ml dung dịch NaOH 0,5 M từ dung dịch NaOH có nồng độ 2M
-L
Í-
H
Ó
A
GV
CM =
TR ẦN
n n => V = V CM
N
b. Công thức tính nồng độ mol
Báo cáo kết quả, nhận xét, bổ sung.
ÀN
TO
HSKG
ÁN
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
C%
CM =
C %.mdd 100
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
mdd = mct .100 mct =
Ơ
U Y
mct =
.Q
C%
mct .100 mdd
TP
C% =
mdd = mct .100
H
Câu 2: a. Công thức tính nồng độ phần trăm
mct .100 mdd
N
C% =
N
____________________________________________________________________ - Nồng độ phần trăm (C%) Câu 1: Nồng độ phần trăm (C%) của một dung dịch của một dung dịch cho ta cho ta biết số g chất tan có trong 100 g dung biết số g chất tan có trong dịch. 100 g dung dịch. Nồng độ mol (CM) của dung dịch cho ta biết Công thức tính nồng độ phần số mol chất tan có trong 1 lit dung dịch. trăm
D
IỄ N
Đ
a. Tính toán:
mct =
C %.mdd 100
=
50.20 = 10 (g) 100
Cách pha: Cân 10 g chất tan, đặt lên cân đổ nước vào khi nào khối lượng dung dịch được 50 g thì dừng lại khuấy lên. b. Tính toán: Số mol chất tan
____________________________________________________________________ 180 ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
____________________________________________________________________ n = CM . V = 0,5 . 0,04 = 0,02 (mol) NaOH
mct = n . M = 0,02 . 40 = 0,8 (g) NaOH
Ơ H N
3. 4.
10 00
Giải
A
2.
S KNO3 (200C) = 31,6 g S KNO3 (1000C) = 246 g S CuSO4 (200C) = 20,7 g S CuSO4 (1000C) = 75,4 g
S KNO3 (200C) = 31,6 g
Ó
1.
H
HSTB
B
TR ẦN
Một em đọc bài tập 1 – SGK Các kí hiệu sau cho chúng ta biết những điều gì?
Cho biết độ tan của KNO3 ở 1. Cho biết độ tan của KNO3 ở 20 C là 31,6 200C là 31,6 g. g S KNO3 (1000C) = 246 g 2. Cho biết độ tan của KNO3 ở 1000 C là Cho biết độ tan của KNO ở 3 246g 0 100 c là 246g 3. Cho biết độ tan của CuSO4 ở 200 Clà S CuSO4 (200C) = 20,7 g 20,7g Cho biết độ tan của CuSO4 ở 4. Cho biết độ tan của CuSO4 ở 1000 Clà 0 75,4 g 20 c là 20,7g S CuSO4 (1000C) = 75,4 g 0
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
HS ?
II. Bài tập: (26 phút) Bài 1 (SGK – T151)
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
U Y .Q
H Ư
N
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Cách pha: Rót vào ống đo ml 125 ml dung dịch NaOH sau đó rót thêm nước khi nào dung dịch dâng lên vạch 500 ml thì dừng lại khuấy lên.
ẠO
TP
0,25 = 0,125 (lit) = 125 ml 2
Đ
=
G
n CM
V =
N
Cách pha: Cân lấy 0,8 g NaOH cho vào cốc đo thể tích đổ thêm nước vào dâng lên đến vạch 40 ml thì dừng lại khuấy lên c. Tính toán Số mol chất tan n = CM . V = 0,5 . 0,5 = 0,25 (mol) Thể tích dung dịch ban đầu
Cho biết độ tan của CuSO4 ở 1000c là 75,4 g HS
____________________________________________________________________ 181 ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
b. Số mol chất tan
TO
ÁN
Biết số g chất tan em áp dụng công thức HSTB tính số mol chất tan trong dung dịch?
Đ
?
ÀN
n=m =
D
IỄ N
HSTB ?
M
10 = 0,1 (mol) 98
n=m = M
10 = 0,1 (mol) 98
Thể tích của dung dịch
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
ẠO
Đ
G
N
H Ư
TR ẦN
B
10 00
A
H
Ó
?
mct .100 10.100 = 20% = 50 mdd
Í-
C% =
-L
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
TP
.Q
U Y
N
H
____________________________________________________________________ Một em đọc bài tập 2 – SGK, tóm tắt đầu Bài 2 (SGK – T 151) bài Rót 20 g dung dịch H2SO4 Rót 20 g dung dịch H2SO4 50% vào nước 50% vào nước thu được 50 g dung dịch thu được 50 g dung dịch a. Tính C% dung dịch sau khi pha c. Tính C% dung dịch b. Tính CM dung dịch sau khi pha biết D sau khi pha 3 = 1,1 (g/cm ) d. Tính CM dung dịch sau khi pha biết D = 1,1 ? (g/cm3) Khi pha loãng dung dịch thì những đại lượng nào thay đổi, đại lượng nào trong HSKG dung dịch không thay đổi? Khi pha loãng dung dịch (thêm nước vào dung dịch) thì: Nồng độ dung dịch thay đổi Giải a. Khối lượng chất tan trong Khối lượng dung dịch thay đổi Còn khối lượng chất tan trong dung dịch dung dịch: ? không thay đổi mct = C %.mdd = 20.50 = 10 100 100 Em hãy tính khối lượng chất tan trong Nồng độ phần trăm của dung HSTB dung dịch? dịch sau khi pha: mct = C %.mdd = 20.50 = 10 (g) m .100 10.100 100 100 C% = ct = = 50 m dd ? 20% HSTB Tính C% dung dịch sau khi pha?
N
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Ơ
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
m 50 = = 45 (ml) D 1,1
V =
Biết khối lượng dung dịch tính thể tích Nồng độ mol dung dịch dung dịch? V =
m 50 = = 45 (ml) D 1,1
CM =
n 0,1 = = 2,2 (M) V 0,045
Tính CM của dung dịch? n
0,1
HSTB CM = V = 0,045 = 2,2 (M)
Bài 3 (SGK – T 151) Biết
S K2SO4 (200C) = 11,1 g.
Hãy tính nồng độ phần trăm ____________________________________________________________________ 182 ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
____________________________________________________________________ GV Đưa bảng phụ ghi nội dung bài tập 3 SGK của dung dịch K2SO4 bão Biết S K2SO4 (200C) = 11,1 g. Hãy tính nồng hoà ở nhiệt độ này. độ phần trăm của dung dịch K2SO4 bão hoà ở nhiệt độ này.
C% =
mct .100 11,1.100 = = mdd 111,1
N
S K2SO4 (200C) = 11,1 g cho ta biết những
Ơ
? HSTB
Giải Nồng độ % của dung dịch
CM =
-L
n 0,2 = = 0,25 (M) = V 0,8
?
TO
ÁN
CM
40
Í-
M
D
IỄ N
Đ
ÀN
Em hãy tính thể tích nước thêm vào 200 ml dung dịch này để được dung dịch NaOH 0,1M? Số mol chất tan có trong 200 ml dung dịch HSKG 0,25 M n = CM . V = 0,25 . 0,2 = 0,05 (mol) Thể tích dung dịch lúc sau: n 0,05 V = = = 0,5 (lit) CM 0,1
n 0,2 = = 0,25 (M) V 0,8
b. Số mol chất tan có trong 200 ml dung dịch 0,25 M n = CM . V = 0,25 . 0,2 = 0,05 (mol) Thể tích dung dịch lúc sau: V =
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
H
Ó
A
10 00
B
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
TP
.Q
U Y
N
H
gì? 9,99% Có 11,1 g chất tan trong 100 g nước để được dung dịch bão hoà. Bài 4 (SGK – T151) ? Dựa vào dữ kiện trên em hãy tính nồng Trong 800ml của một dung độ % của dung dịch? dịch có chứa 8 g NaOH HSTB mct .100 11,1.100 C% = = = 9,99% c. Hãy tính CM của dung mdd 111,1 dịch HS Một em đọc đầu bài 4 SGK d. Phải thêm bao nhiêu Trong 800ml của một dung dịch có chứa 8 g ml nước vào 200 ml NaOH dung dịch này để được a. Hãy tính CM của dung dịch dung dịch NaOH b. Phải thêm bao nhiêu ml nước vào 200 0,1M ml dung dịch này để được dung dịch NaOH 0,1M Giải a. Nồng độ mol của dung ? Áp dụng các công thức đã học em hãy dịch NaOH tính nồng độ mol của dung dịch? HSTB n = m = 8 = 0,2 (mol) m 8 M 40 n= = = 0,2 (mol)
n 0,05 = = 0,5 (lit) CM 0,1
Thể tích nước phải thêm vào
V H2O = 500 – 200 =
____________________________________________________________________ 183 ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
____________________________________________________________________ Thể tích nước phải thêm vào 300 (ml)
ẠO
Đ
G
N
H Ư
TR ẦN
Cân thêm 384 g nước rót vào cốc khuấy đều lên.
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
c. Củng cố – Luyện tập (3 phút) Nêu định nghĩa độ tan? Nêu ý nghĩa nồng độ phần trăm, nồng độ mol và công thức tính? d. Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà (2 phút) - Về học bài nắm được kiến thức cần ghi nhớ. - Làm bài tập: 43.1 -> 43.9 SBT - Làm lại những bài đã hướng dẫn _________________________
Ơ
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
TP
.Q
Em hãy tính toán và trình bày cách pha 16 (g) chế 400 g dung dịch CuSO4 4%? Cách pha chế : HSTB Tính toán Cân lấy 16 g CuSO4 cho vào mct = C %.mdd = 400.4 = 16 (g) cố c 100 100 Cân thêm 384 g nước rót vào Cách pha chế: cốc khuấy đều lên. Cân lấy 16 g CuSO4 cho vào cốc
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
?
C %.mdd 400.4 = = 100 100
U Y
mct =
N
H
GV
Bài 5 (SGK – T151) Hãy trình bày cách pha chế Đưa bảng phụ ghi nội dung yêu cầu bài tập 400 g dung dịch CuSO4 4% 5 Giải Hãy trình bày cách pha chế 400 g dung dịch Tính toán CuSO4 4%
N
V H2O = 500 – 200 = 300 (ml)
____________________________________________________________________ 184 ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Tiết 67
Ngày dạy 8A………………………… 8B………………………… 8C………………………… 8D………………………… 8E…………………………
BÀI THỰC HÀNH 7
PHA CHẾ DUNG DỊCH THEO NỒNG ĐỘ
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
Ngày soạn: 25/4/2010
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
10 00
B
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
N
____________________________________________________________________
1. Mục tiêu a. Về kiến thức: Giúp học sinh biết tính toán và pha chế những dung dịch đơn giản theo nồng độ khác nhau, vận dụng giải các bài toán. b. Về kỹ năng: Rèn kỹ năng tính toán, kỹ năng hoạt động nhóm, kỹ năng thực hành và kỹ năng pha chế dung dịch. Giáo dục lòng say mê yêu thích bộ môn, giáo dục tính cẩn thận. c. Về thái độ: ____________________________________________________________________ 185
ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
D
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
ẠO
Đ
G
N
H Ư
TR ẦN
B
10 00
A
Ó
H
Í-
-L
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
____________________________________________________________________ 2. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh a. Chuẩn bị của giáo viên: Giáo án – Tài liệu Bảng phụ – phiếu học tập Dụng cụ, hoá chất: Cốc thuỷ tinh, đũa, ống đong có vạch chia ml, nước, đường, muối, cân b. Chuẩn bị của học sinh: Học bài, làm bài tập Nghiên cứu bài mới 3. Tiến trình bài dạy * Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số Lớp 8A: ................................................................................................................. 8B: .................................................................................................................. 8C: .................................................................................................................. 8D: ................................................................................................................. 8E: ................................................................................................................. a. Kiểm tra bài cũ: (Kết hợp trong giờ) * Đặt vấn đề vào bài mới: (1 phút) Ta đã biết tính toán và cách pha chế dung dịch theo nồng độ cho trước và pha loãng dung dịch hôm nay chúng ta sẽ áp dụng những kiến thức đó -> Tiến hành bài thực hành “Pha chế dung dịch …” b. Dạy nội dung bài mới Hoạt động của thầy trò Học sinh ghi GV Một em đọc yêu cầu bài thực hành I. Pha chế dung dịch Hãy tính toán và pha chế các dung dịch sau: (27 phút) 1. 50 g dung dịch đường có nồng độ 15% 2. 100 ml dung dịch NaCl có nồng độ 0,2M 3. 50 g dung dịch đường 5% từ dung dịch đường có nồng độ 15% 4. 50 ml dung dịch NaCl có nồng độ 0,1M từ dung dịch NaCl có nồng độ 0,2M GV Hướng dẫn học sinh
N
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
1. Thí nghiệm 1: Tính toán: áp dụng công thức tính khối ____________________________________________________________________ 186 ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
____________________________________________________________________ lượng chất tan, khối lượng nước Cách pha chế: Cân khối lượng chất tan. Khối lượng nước, cho vào cốc khuấy đều
Ơ H N
A
Í-
Thí nghiệm
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
GV
H
Ó
HS
10 00
B
4. Thí nghiệm 4: Tính toán: Tính số mol chất tan trong dung dịch, tính thể tích dung dịch ban đầu, tính thể tích nước phải thêm vào Cách pha chế: Đong thể tích dung dịch ban đầu, đong thêm thể tích nước đổ vào khuấy đều Các nhóm tiến hành làm thí nghiệm theo hướng dẫn Phát phiếu học tập cho học sinh thảo luận, thống nhất ý kiến hoàn thành vào phiếu học t ập Tính toán
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
U Y .Q TP ẠO Đ G N
TR ẦN
H Ư
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
3. Thí nghiệm 3: Tính toán: Khối lượng chất tan có trong dung dịch, khối lượng dung dịch đường lúc đầu, khối lượng nước phải thêm. Cách pha chế: Cân dung dịch lúc đầu, cân lượng nước phải thêm, hoà vào dung dịch
N
2. Thí nghiệm 2: Tính toán: áp dụng công thức tính số mol chất tan, số gam chất tan Cách pha chế: Cân chất tan cho vào cốc đo ml, rót nước vào từ từ khi nước dâng đến đúng thể tích cần đong thì dừng lại, khuấy đều dung dịch.
Tiến hành pha chế
Thí nghiệm 1 HS
Thí nghiệm 2 Thí nghiệm 3
____________________________________________________________________ 187 ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
____________________________________________________________________ Thí nghiệm 4 Báo cáo kết quả - Nhận xét – Bổ sung
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
ẠO
Tiến hành pha chế Cân 1,17 g NaCl khan cho vào cốc có vạch chia thể tích Rót nước vào đến vạch 100 ml thì khuấy đều lên
Khối lượng chất tan trong dung dịch Cân 16,7 g dung dịch đường 15% cho vào mct = C %.mdd = 5.50 = 2,5 (g) 100 100 cố c Khối lượng dung dịch đường lúc Cân 33,3g nước cho đầu vào cốc khuấy đều lên
H
Ó
A
10 00
B
Thực hành 3
C%
100.2,5 = 16,7 (g) 15
ÁN
-L
Í-
mdd = mct .100 =
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
Thực hành 4
Khối lượng nước phải thêm 50 – 16,7 = 33,3 (g) Số mol chất tan trong dung dịch Đong 25 ml dung dịch n = CM . V = 0,1.0,05 = 0,005 (mol) dung dịch NaCl 0,2M Thể tích dunh dịch lúc đầu cho vào cốc chia độ. II. Tường trình (10 phút)
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
TP
.Q
U Y
C %.mdd 15.50 = = 7,5 g 100 100
Khối lượng nước cần dùng 50 – 7,5 = 42,5 (g) Tính toán: Số mol chất tan n = CM . V = 0,2.0,1 = 0,02 (mol) Khối lượng chất tan m = n . M = 0,02.58,5 = 1,17 (g)
Thực hành 2
N
Tiến hànhpha chế: Cân 7,5 g đường vào cốc Cân 42,5 g nước đổ vào khuấy đều dung dịch
N
Tính toán Khối lượng chất tan cần dùng
mct =
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Tiến hành pha chế
Ơ
Tính toán
H
Thí nghiệm Thực hành 1
c. Củng cố – Luyện tập: (4 phút) Giáo viên nhận xét đánh giá buổi thực hành Rút kinh nghiệm về phương pháp tổ chức
____________________________________________________________________ 188 ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
___________________________________
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
10 00
B
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
N
____________________________________________________________________ Yêu cầu làm bản thu hoạch: Trật tự + vệ sinh (1điểm) Thao tác (2 điểm) Thí nghiệm thành công (7 điểm) Thu dọn dụng cụ, hoá chất Giáo viên chấm 5 bài – Nhận xét – Sửa sai Vệ sinh phòng học Các nhóm sử dụng phiếu học tập để làm bản tường trình d. Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà (2 phút) Từ làm thí nghiệm, quan sát – nhận xét các thí nghiệm trong giờ thực hành các em viết bản tường trình theo mẫu sau Họ và tên: Lớp: Tổ hoặc nhóm: Tên bài thực hành STT Tên thí Tính toán Các bước tiến hành pha chế dung dịch nghiệm 1 2 3 4
____________________________________________________________________ 189 ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
8A………………………… 8B………………………… 8C………………………… 8D………………………… 8E…………………………
ÔN TẬP HỌC KỲ II
-L
Í-
H
Ó
Tiết 68
A
10 00
B
Ngày dạy
1. Mục tiêu a. Về kiến thức: Củng cố hệ thống hoá kiến thức đã học về chương oxi, không khí, hiđro, nước, dung dịch. Vận dụng giải các bài tập. b. Về kỹ năng: Rèn kỹ năng tính toán, kỹ năng hoạt động nhóm, kỹ năng viết công thức hoá học, phương trình hoá học. Giáo dục lòng say mê yêu thích bộ môn, giáo dục tính cẩn thận. c. Về thái độ:
TO
D
IỄ N
Đ
ÀN
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
ẠO Đ G N H Ư TR ẦN
Ngày soạn: 25/4/2010
ÁN
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
N
____________________________________________________________________
2. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh a. Chuẩn bị của giáo viên: Giáo án – Tài liệu Bảng phụ – phiếu học tập ghi nội dung bài tập b. Chuẩn bị của học sinh:
____________________________________________________________________ 190 ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
D
IỄ N
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
N
____________________________________________________________________ Ôn tập lại toàn bộ chương trình hoạc kì II 3. Tiến trình bài dạy * Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số Lớp 8A: ................................................................................................................. 8B: .................................................................................................................. 8C: .................................................................................................................. 8D: ................................................................................................................. 8E: ................................................................................................................. a. Kiểm tra bài cũ: (Không) (Kết hợp trong giờ) * Vào bài mới: (1 phút) Học kỳ II các em đã được nghiên cứu chương Oxi – không khí, hiđro – nước, dung dịch. Vậy ở chương này cần phải nắm vững phần kiến thức nào -> Xét b. Dạy nội dung bài mới Hoạt động của thầy trò Học sinh ghi I. Kiến thức cần nhớ (16 phút) ? Dựa vào kiến thức đã học nhắc lại tính 1. Chương: Oxi – Không khí chất của oxi? HSTB Tính chất vật lí: Oxi là chất khí không màu, - Tính chất vật lí của oxi không mùi, ít tan trong nước, nặng hơn không khí. Oxi hoá lỏng ở nhiệt độ -1830 C, oxi lỏng có màu xanh nhạt. - Tính chất hoá học của oxi Tính chất hoá học: Tác dụng với kim loại Tác dụng với phi kim Tác dụng với hợp chất. ? Định nghĩa sự oxi hoá? Phản ứng hoá - Sự oxi hoá hợp? HSTB Sự tác dụng của oxi với một chất là sự oxi hoá. Phản ứng hoá hợp là phản ứng hoá học trong đó chỉ có một chất mới tạo thành (sản phẩm) từ hai hay nhiều chất ban đầu. ? Nhắc lại tính chất của hiđro? 2. Chương: Hiđro – Nước HSTB Hiđro là chất khí không màu, không mùi, ____________________________________________________________________ 191
ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
D
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
ẠO
Đ
G
N
H Ư
TR ẦN
B
10 00
A
Ó
H
Í-
-L
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
TP
.Q
U Y
N
H
____________________________________________________________________ không vị, nhẹ nhất trong các chất khí, tan - Tính chất của hiđro rất ít trong nước. Tính chất hoá học: Tác dụng với oxi, tác dụng với oxit kim loại ? Nêu cách điều chế hiđro trong phòng thí nghiệm? HSTB Cho kim loại Fe, Zn, Mg tác dụng với axit - Tính chất của nước loãng ? Nhắc lại tính chất của nước? HSTB Tính chất vật lý: Nước là chất lỏng không màu, không mùi, không vị, sôI ở 1000 c (ở áp xuất 1 atm), hoá rắn ở 00 C, khối lượng riêng là 1 g/ml. Nước có thể hoà tan được nhiều chất rắn, lỏng, khí Tính chất hoá học: Nước tác dụng với oxit axit tạo thành axit Nước tác dụng với một số oxit bazơ Nước tác dụng với một số kim loại tạo thành bazơ và giải phóng hiđrô ? Nêu khái niệm, công thức hóa học, phân - Axit, bazơ, muối loại, cách gọi tên axit, bazơ, muối HSTB * Axit - Phân tử axit gồm có một hay nhiều Khái niệm nguyên tử H liên kết với gốc axit, các Công thức nguyên tử H này có thể bị thay thế bằng Phân loại các nguyên tử kim loại. Tên gọi - Công thức hoá học của axit gồm một hay nhiều nguyên tử H và gốc axit. - Có 2 loại: + Axit có oxi: H2SO4 + Axit không có oxi: HCl - Tên gọi Axit không có oxi Tên axit: axit + tên phi kim + hiđric Axit có oxi Axit có nhiều nguyên tử Oxi
N
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Ơ
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
____________________________________________________________________ 192 ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
D
IỄ N
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
N
____________________________________________________________________ Tên axit: Axit + tên phi kim + ic Axit có ít nguyên tử oxi Tên axit + Tên phi kim + ơ * Bazơ: - Phân tử bazơ gồm có một nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều nhóm hiđroxit (-OH) - Công thức dạng chung: M(OH)n M: Nguyên tử kim loại n: Hoá trị kim loại - Tên bazơ: Tên kim loại (kèm hoá trị nếu kim loại có nhiều hoá trị) + hiđroxit - 2 loại: Bazơ tan, bazơ không tan * Muối: - Phân tử muối gồm có một hay nhiều nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều gốc axit. - Công thức hoá học của muối gồm 2 phần: kim loại và gốc axit - Tên muối: Tên kim loại (kèm hoá trị nếu kim loại nhiều hoá trị ) + tên gốc axit - Phân loại: Muối axit là muối mà trong đó gốc axit còn nguyên tử hiđro chưa được thay thế bằng nguyên tử kim loại. VD: Ca(H2PO4) 2, KHSO4 Muối trung hoà là muối mà trong gốc axit không có nguyên tử hiđro có thể thay thế bằng nguyên tử kim loại. ? Nêu định nghĩa dung dịch? HSTB Dung dịch là hỗn hợp đồng nhất của dung 3. Chương: Dung dịch môi và chất tan Định nghĩa độ tan của một chất trong - Dung dịch, dung môi, chất tan ? nước? - Độ tan HSTB Độ tan (S) của một chất trong nước là số g chất đó hoà tan trong 100 g nước để tạo thành dung dịch bão hoà ở nhiệt độ xác
____________________________________________________________________ 193 ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
____________________________________________________________________ định. ? Ý nghĩa của nồng độ phần trăm? Nồng - Nồng độ phần trăm độ mol? Công thức tính? HSKG Nồng độ phần trăm của một dung dịch cho ta biết số g chất tan có trong 100 g dung - Nồng độ mol
Ơ
N
mct .100 mdd
H U Y
N
Trong đó: C%: Nồng độ % của dung dịch
.Q
m CT : Khối lượng chất tan
TP Đ G N
n V
H Ư
CM =
ẠO
Nồng độ mol (CM) của dung dịch cho ta biết số mol chất tan có trong 1 lit dung dịch.
- Pha chế dung dịch
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
TR ẦN
Trong đó: n: Số mol chất tan V: Thể tích dung dịch CM: Nồng độ mol dung dịch ? Nêu các bước thực hiện pha chế dung dịch? HSTB Tính toán các đại lượng cần thiết Pha chế dung dịch: Cân lượng chất tan (hay lượng dung dịch) Cân lượng nước (hay đong thể tích nước) Cho vào cốc và khuấy đều GV Treo bảng phụ ghi nội dung bài tập ? Các em suy nghĩ sau đó lên bảng hoàn thành vào chỗ (…..) các CTHH và hệ số sao cho phù hợp a. 4Na + ……- --> Na2O b. …….+ O2 ---> 2MgO c. ……+ 5O2 ---> 2P2O5 d. 4Al +…… ---> 2Al2O3 e. …… + ….. --->Fe3O4 t HSTB a. 4Na (r ) +O2 (k ) → 2Na2O (r )
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
m dd : Khối lượng dung dịch
o
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
dịch. C% =
II. Bài tập: (22 phút) Bài tập 1: Hãy chọn CTHH và hệ số thích hợp điền vào (…….) trong phương trình phản ứng sau: a. 4Na + ……- --> Na2O b. …….+ O2 ---> 2MgO c. ……+ 5O2 ---> 2P2O5
____________________________________________________________________ 194 ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
____________________________________________________________________ t d. 4Al +…… ---> 2Al2O3 2MgO (r ) b.2Mg (r ) +O2 (k ) → e. …… + ….. --->Fe3O4 t c.4P +5O (k ) → 2P O o
(r ) 2 5 (r ) 2 t 2Al2O3 (r ) d.3O2 (k ) +4Al (r ) → to e.3Fe (r ) +2O2 (k ) → Fe3O4 (r ) o
o
t a.4Na (r ) +O2 (k ) → 2Na2O (r ) o
t b.2Mg (r ) +O2 (k ) → 2MgO (r ) t c.4P (r ) +5O2 (k ) → 2P2O5 (r )
N
H
o
t d.3O2 (k ) +4Al (r ) →
to e. 3Fe (r ) +2O2 (k ) → Fe3O4 (r )
Bài tập 2: 4Na (r ) +O2 (k ) → 2Na2O (r ) Viết phương trình biểu diễn H2O (l ) + Na2O (r ) ->2NaOH (dd ) những chuyển hoá sau: b. a. Natri → Natri oxit → Natri t hiđroxit C (r ) + O2 (k ) → CO2 (k ) b. Cacbon → Cacbon đioxit → H2O (l ) +CO2 (k ) -> H2CO3 (dd ) Axit cacbonic Đưa bảng phụ ghi nội dung bài tập 3 GV Điền thêm những công thức hoá học của Giải ? những chất cần thiết vào các phương t trình phản ứng hoá học sau rồi cân bằng a. 4Na (r ) +O2 (k ) → 2Na2O (r ) Na2O (r ) -> H2O (l ) + phương trình: a. 2HCl + Mg ---> 2NaOH (dd ) t b. Al + H2SO4 ---> b. C (r ) + O2 (k ) → CO2 (k ) c. MgO + HCl ---> H2O (l ) +CO2 (k ) -> H2CO3 (dd ) d. CaO + H3PO4---> e. CaO + 2HNO3---> Bài tập 3: Hoàn thành trên bảng phụ Điền thêm những công thức hoá HSTB a. 2HCl (dd ) +Mg (r ) -> MgCl2 (dd ) +H2 (k ) học của những chất cần thiết vào b. 2Al (r ) +3H2SO4 (dd ) -> Al2(SO4)3 (dd ) các phương trình phản ứng hoá +3H2 (k ) học sau rồi cân bằng phương c.MgO (r ) +2HCl (dd ) ->MgCl2 (dd ) +H2O (l ) trình: a. 2HCl + Mg ---> d. 3CaO (r ) + 2H3PO4 (dd ) ->Ca3(PO4) 2 (r ) b. Al + H2SO4 ---> c. MgO + HCl ---> +3H2O (l ) d. CaO + H3PO4---> e. CaO (r ) + 2HNO3 (dd ) -> Ca(NO3) 2 (dd )
ẠO
Đ
G
N
B
TR ẦN
H Ư
o
o
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
o
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
2Al2O3 (r )
U Y
o
to
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
Ơ
N
o
.Q
Hoàn thành bài tập sau: Viết phương trình biểu diễn những chuyển hoá sau: a. Natri → Natri oxit → Natri hiđroxit b. Cacbon → Cacbonđioxit → Axit cacbonic Các nhóm thảo luận thống nhất ý kiến hoàn thành dãy chuyển hoá trên HSKG a.
TP
?
Giải
____________________________________________________________________ 195 ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
____________________________________________________________________ + H2O (l ) e. CaO + 2HNO3---> Giải a. 2HCl (dd ) +Mg (r ) ->
H
Ơ
b. 2Al (r ) +3H2SO4 (dd ) ->
N
MgCl2 (dd ) +H2 (k )
N
Al2(SO4)3 (dd ) +3H2 (k )
TP
d. 3CaO (r ) + 2H3PO4 (dd ) ->
ẠO
Ca3(PO4) 2 (r ) +3H2O (l )
Đ
e. CaO (r ) + 2HNO3 (dd ) ->
N
G
Ca(NO3) 2 (dd ) +H2O (l )
Bài tập 4: Chọn từ hay cụm từ thích hợp điền vào chỗ (….) trong các câu sau a) ………….là phản ứng hoá học trong đó có một chất mới tạo thành từ hai hay nhiều chất ban đầu. b) ………….là phản ứng hoá học trong đó từ một chất sinh ra nhiều chất mới. c) ………….là sự oxi hoá có toả nhiệt và phát sáng
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
TR ẦN
H Ư
Đưa bảng phụ ghi nội dung bài tập 4 GV Chọn từ hay cụm từ thích hợp điền vào chỗ (….) trong các câu sau ? a) ………….là phản ứng hoá học trong đó có một chất mới tạo thành từ hai hay nhiều chất ban đầu. b) ………….là phản ứng hoá học trong đó từ một chất sinh ra nhiều chất mới. c) ………….là sự oxi hoá có toả nhiệt và phát sáng Em lên điền vào bảng phụ các từ, cụm từ HSTB sao cho phù hợp a. Phản ứng hoá hợp b. Phản ứng phân huỷ c. Sự cháy
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
.Q
MgCl2 (dd ) +H2O (l )
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
U Y
c. MgO (r ) +2HCl (dd ) ->
Giải a) Phản ứng hoá hợp là phản ứng hoá học trong đó có một chất mới tạo thành từ hai hay nhiều chất ban đầu. b) Phản ứng phân huỷ là phản ứng hoá học trong đó từ một chất sinh ra nhiều chất mới.
____________________________________________________________________ 196 ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
H
Ơ
N
____________________________________________________________________ c) Sự cháy là sự oxi hoá có toả nhiệt và phát sáng c. Củng cố – Luyện tập (4 phút) Nhắc lại tính chất hoá học của oxi? Viết phương trình biểu diễn dãy biến hoá sau: Cu → CuO → Cu
8A………………………… 8B………………………… 8C………………………… 8D………………………… 8E…………………………
H Ư TR ẦN B 10 00
ÔN TẬP HỌC KỲ II (TIẾP)
Ó
A
Tiết 69
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
1. Mục tiêu a. Về kiến thức: Củng cố hệ thống hoá kiến thức đã học về chương oxi, không khí, hiđro, nước, dung dịch. Vận dụng giải các bài tập. b. Về kỹ năng: Rèn kỹ năng tính toán, kỹ năng hoạt động nhóm, kỹ năng viết công thức hoá học, phương trình hoá học. Giáo dục lòng say mê yêu thích bộ môn, giáo dục tính cẩn thận. c. Về thái độ:
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
Ngày dạy
N
Ngày soạn: 27/4/2010
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
TP
.Q
U Y
N
CuCl2 → Cu d. Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà (2 phút) - Về học bài nắm được tính chất oxi, điều chế oxi, tính chất hiđro, tính chất của nước, định nghĩa dung dịch, độ tan, nồng độ dung dịch và công thức tính C%, CM - Làm lại các bài tập đã cho về. _____________________________
D
IỄ N
Đ
2. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh a. Chuẩn bị của giáo viên: Giáo án – Tài liệu Bảng phụ – phiếu học tập ghi nội dung bài tập b. Chuẩn bị của học sinh: Ôn tập lại toàn bộ chương trình hoạc kì II 3. Tiến trình bài dạy
____________________________________________________________________ 197 ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
D
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
ẠO
Đ
G
N
H Ư
TR ẦN
B
10 00
A
Ó
H
Í-
-L
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
____________________________________________________________________ * Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số Lớp 8A: ................................................................................................................. 8B: .................................................................................................................. 8C: .................................................................................................................. 8D: ................................................................................................................. 8E: ................................................................................................................. a. Kiểm tra bài cũ: (Không) (Kết hợp trong giờ) * Đặt vấn đề vào bài mới: (1 phút) Tiết trước các em đã nghiên cứu về những kiến thức cơ bản từ các kiến thức đó em vận dụng vào giải các bài tập sau b. Dạy nội dung bài mới Hoạt động của thầy trò Học sinh ghi 1. Xác định công thức hoá học (18 phút) GV Đưa bảng phụ ghi nội dung bài tập 1 Bài tập 1: Xác định công thức hoá học của oxit lưu Xác định công thức hoá học huỳnh có khối lượng mol là 64. Biết thành của oxit lưu huỳnh có khối phần phần trăm về khối lượng của nguyên lượng mol là 64. Biết thành phần phần trăm về khối lượng tố lưu huỳnh là 50% ? Áp dụng công thức chuyển đổi giữa khối của nguyên tố lưu huỳnh là lượng và lượng chất, áp dụng các bước 50% giải bài toán bằng cách tính theo công thức hoá học em lên xác định CTHH của Giải oxit lưu huỳnh? HSTB Gọi số mol S trong 1 mol chất là x Gọi số mol S trong 1 mol chất số mol O trong 1 mol chất là y CT dạng chung: SxOy là x 50 50 Số mol O trong 1 mol chất là y x:y= : =1:2 32 16 CT dạng chung: SxOy (SO2) . a = 64 50 50 x:y= : =1:2 a=1 32 16 Vậy CTHH: SO2 (SO2) . a = 64 a=1 Đưa nội dung bài tập 2: Một oxit được tạo Vậy CTHH: SO2 GV bởi 2 nguyên tố sắt và oxi trong đó tỉ lệ khối lượng giữa sắt và oxi là Bài tập 2: 7/3. Tìm công thức phân tử oxit đó. Một oxit được tạo bởi 2 nguyên
N
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
____________________________________________________________________ 198 ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
22,4
A
PTHH:
C (r ) + O2 (k ) → CO2 (k ) Xét tỉ lệ giữa số mol C và số mol O
Í-
H
Ó
to
-L
0,025 02 < 1 1
nC
nO = 2
m 0,3 = = 0,025 (mol) M 12
=
V 4,48 = = 0,2 (mol) 22,4 22,4
PTHH: o
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
t Vậy số mol oxi còn dư tính theo C C (r ) + O2 (k ) → CO2 (k ) Theo phương trình: Xét tỉ lệ giữa số mol C và số Cứ 1 mol C tham gia phản ứng tạo 1 mol mol O CO2 0,025 02 < 0,025 mol C tham gia phản ứng tạo x mol 1 1 CO2 Vậy số mol Oxi còn dư tính x= 0,025 mol CO2 theo C Khối lượng CO2 là Theo phương trình: m = n . M = 0,025 . 44 = 1,1 (g) Cứ 1 mol C tham gia phản ứng tạo 1 mol CO2 0,025 mol C tham gia phản
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
22,4
10 00
B
TR ẦN
H Ư
N
G
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
N
____________________________________________________________________ ? tố sắt và oxi trong đó tỉ lệ khố Áp dụng các bước giải bài toán tính theo lượng giữa sắt và oxi là 7/3. Tìm công thức hoá học em hãy tìm CTHH công thức phân tử oxit đó. HSTB của oxit? Gọi số mol Fe trong 1 mol chất là x Giải Gọi số mol Fe trong 1 mol số mol O trong 1 mol chất là y CT: FexOy chất là x 7 3 Số mol O trong 1 mol chất là y : =2:3 x:y= 56 16 CT dạng chung: FexOy V ậ y CTHH: Fe O 2 3 7 3 GV x:y= : =2:3 Đưa bảng phụ ghi nội dung bài tập 56 16 Tính khối lượng khí cacbonic sinh ra khi Vậy CTHH: Fe2O3 đốt 0,3 mol cacbon trong bình chứa 4,48 lit khí oxi (đktc) 2. Bài tập tính theo phương ? Áp dụng các bước giải bài toán bằng trình hoá học (20 phút) cách tính theo phương trình hoá học em Bài tập 1: HSTB hãy lập luận và tính khối lượng CO2 sinh Tính khối lượng khí cacbonic sinh ra khi đốt 0,3 g cacbon ra? trong bình chứa 4,48 lit khí oxi n C = m = 0,3 = 0,025 (mol) M 12 (đktc) V 4,48 Giải n O2 = = = 0,2 (mol)
____________________________________________________________________ 199 ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
G
PTHH
t 2CO2 (k ) 2CO (k ) + O2 (k ) → Số mol oxi là
Từ 2 phương trình trên ta thấy
H Ư
t 2H2 (k ) +O2 (k ) → 2H2O (h )
TR ẦN
n
V 89,6 = = = 4 (mol) 22,4 22,4
N
o
2CO
o
(k ) +
t O2 (k ) → o
2CO2 (k ) Số mol oxi là
Í-
H
Ó
A
10 00
B
Số mol (CO + H2) = 2 . n O2 = 2. 4 = 8 mol n = V = 89,6 = 4 (mol) 22,4 22,4 Gọi số mol CO là x thì số mol Hiđro là Từ 2 phương trình trên ta thấy 8 – x (mol) Theo đầu bài ta có Số mol (CO + H2) = 2 . n O2 = 28 x + (8 – x). 2 = 68 2. 4 = 8 (mol) x=2 Gọi số mol CO là x thì số mol
ÁN
2 .100 = 25% 8
IỄ N
Đ
ÀN
TO
% V H2 = 100 – 25 = 75%
hiđro là 8 – x (mol) Theo đầu bài ta có 28 x + (8 – x). 2 = 68 x=2 % V CO =
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
Đ
o
% V CO =
D
ẠO
t 2H2 (k ) +O2 (k ) → 2H2O (h )
-L
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
____________________________________________________________________ ứng tạo x mol CO2 0,025 mol CO2 x= Khối lượng CO2 là GV m = n . M = 0,025 . 44 = 1,1 Yêu cầu học sinh đọc bài tập 2 đã ghi sẵn (g) trên bảng phụ Đốt cháy 68 g hỗn hợp khí hiđro và CO cần Bài tập 2: 89,6 lit oxi (đktc). Xác định phần trăm thể Đốt cháy 68 g hỗn hợp khí tích của hỗn hợp bảng phụ hiđro và CO cần 89,6 lit oxi ? Áp dụng kiến thức đã học hãy tính toán (đktc). Xác định phần trăm thể xác định khối lượng từng khí trong hỗn tích của hỗn hợp ban đầu hợp ban đầu? HSKG PTHH Giải
N
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
2 .100 = 25% 8
% V H2 = 100 – 25 = 75%
c. Củng cố – Luyện tập (4 phút) Viết phương trình biểu diễn dãy biến hoá sau: KMnO4 → O2 → H2O → H2SO4 → CaSO4 Khi cho 13 g Zn tác dụng với 0,3 mol HCl khối lượng muối ZnCl2 được tạo thành trong phản ứng này là:
____________________________________________________________________ 200 ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
U Y
N
H
Ơ
N
____________________________________________________________________ a. 20,4 g b. 10,2 g c. 30,6 g d. Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà (2 phút) - Về học bài ôn lại toàn bộ lí thuyết - Làm lại các bài tập đã cho về. - Tiết sau kiểm tra học kỳ
TP
Đ
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
ẠO
Tiết 70 KIỂM TRA HỌC KỲ II
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
TR ẦN
H Ư
N
G
1. Mục tiêu kiểm tra: a. Về kiến thức: Kiểm tra đánh giá quá trình nắm kiến thức của học sinh trong toàn bộ nội dung chương trình học kỳ II về các chương oxi, hiđro, nước, dung dịch kiểm tra việc áp dụng những phần lí thuyết đã học vào việc giải các bài tập hoá học. Rèn kỹ năng tính toán, viết công thức hoá học, kí hiệu hoá học, b. Về kỹ năng: tính theo công thức và phương trình hoá học. Giáo dục lòng say mê yêu thích bộ môn, giáo dục ý thức tự giác, c. Về thái độ: độc lập, nghiêm túc phát huy tính sáng tạo. * Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số Lớp 8A: ................................................................................................................. 8B: .................................................................................................................. 8C: .................................................................................................................. 8D: ................................................................................................................. 8E: ................................................................................................................. 2. Nội dung đề: * Ma trận đề: Nội dung
Nhận biết
Viết PTHH Các hợp chất vô cơ
Thông hiểu 1 (2 đ)
2 (2 đ)
Vận dụng
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
Ngày kiểm tra Khối 8: 11/3/2010
.Q
Ngày soạn: 5/3/2010
Tổng 1 (2 đ) 1 (2 đ)
____________________________________________________________________ 201 ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
2
4 (r)
2 (r)
2
0,5 điểm
t 2. 2Ca (r ) + O2 (k ) → 2CaO (r)
A
o
0,5 điểm
H
Ó
3. CaO (r) + H2O (l) Ca(OH)2 (l)
0,5 điểm
Í-
4. Ca(OH)2 (l) + CO2 (k ) CaCO3 (r) + 3H2O (l)
-L
Câu 2 ( 1,5 điểm) Mỗi chất phân loại và gọi tên chính xác được 0,25 điểm Oxit: K2O, SO3 Axit: H3PO4, H2SO3 Bazơ: Ca(OH)2, Fe(OH)3 Muối: MgSO4, KHCO3 Tên gọi: K2O: Kali oxit SO3: Lưu huỳnh trioxit H3PO4: Axit photphoric Ca(OH)2: Canxi hiđroxit Fe(OH)3: Sắt (III) hiđroxit
TO
D
IỄ N
Đ
ÀN
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
ẠO
Đ
G
N
H Ư
TR ẦN
B
10 00
o
4 (r)
ÁN
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
TP
.Q
U Y
N
H
Ơ
____________________________________________________________________ 3 1 Nồng độ dung dịch (2,5 đ) (2,5 đ) 1 4 Tính theo PTHH (Điều chế hiđro) (3,5 đ) (3,5 đ) 1 2 1 4 Tổng (2đ) (4,5 đ) (3,5 đ) (10 đ) * Đề: Câu 1 (2 điểm) Viết các phương trình hóa học thực hiện dãy biến hóa hóa học sau: KMnO4 O2 CaO Ca(OH)2 CaCO3 Câu 2 (2 điểm) Cho các chất có CTHH sau: Ca(OH)2, K2O, MgSO4, SO3, H3PO4, Fe(OH)3, H2SO3, KHCO3. Hãy phân loại và gọi tên các chất trên. Câu 3 (2,5 điểm) Hòa tan hết 21,2g Na2CO3 vào nước được 200ml dung dịch. Tính: a, Nồng độ phần trăm của dung dịch thu được b, Nồng độ mol của dung dịch thu được biết khối lượng riêng của dung dịch là D = 1,05g/ml Câu 4 (3,5 điểm) Hòa tan 12,6 g hỗn hợp Al, Mg vào dung dịch HCl thu được 13,44 lít khí H2 (đktc). Tính % về khối lượng của Mg và Al trong hỗn hợp. (Cho Na = 23, C = 12, O = 16, Al = 27, Mg = 24) * Đáp án - Biểu điểm: Câu 1(2,5 điểm) Mỗi phương trình viết đúng được 0,5 điểm 0,5 điểm t 1. 2KMnO → K MnO + MnO + O (k )
N
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
____________________________________________________________________ 202 ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
____________________________________________________________________ MgSO4: Magie sunphat KHCO3: Kali hiđrocacbonat H2SO3: Axit sunfurơ Câu 3 (2,5 điểm) 21, 2 (0,5 điểm) Số mol của Na2CO3 là: nNa CO = = 0, 2(mol ) 106 Khối lượng dung dịch thu được: (0,5 điểm) mdd = V × D = 200 ×1,05 = 210 g 3
13, 44 = 0, 6mol 22, 4
10 00
A
Gọi số khối lượng Al là x (g) -> nAl =
H
Ó
Khối lượng Mg là: 12,6 – x (g) -> nMg =
U Y
.Q TP ẠO Đ G N
12, 6 − x (mol ) 24
-L
Í-
2 Al (r) + 6 HCl (dd) 2AlCl3 (dd) + 3H2 (k )
(1)
(0,25 điểm) (0,5 điểm)
ÁN
3.x (mol ) 2.27
TO
(2)
(0,5 điểm)
12, 6 − x (mol ) 24
Đ
ÀN
12, 6 − x (mol ) 24
IỄ N
(0,25 điểm)
x (mol ) 27
Mg (r) + 2 HCl (dd) MgCl2 (dd) + H2 (k )
D
(0,25 điểm)
B
PTHH:
x (mol ) 27
(1 điểm)
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
2
TR ẦN
Câu 4 (3,5 điểm) a. Số mol hiđro là:
nH =
(0,5 điểm)
H Ư
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
a. Nồng độ phần trăm của dung dịch thu được là m 21, 2 ×100% = 10,1% C% = ct ×100% = m 210 dd b. Nồng độ mol của dung dịch là: V = 200 ml = 0,2 l n 0, 2 =1mol/lit CM = = V 0, 2
N
H
Ơ
N
2
Ta có phương trình:
(1 điểm)
3.x 12, 6 − x + = 0, 6 2.27 24
Giải phương trình ta được: x = 5,4 mAl = 5,4 g -> %Al =
5, 4 × 100% = 42,86% 12, 6
(0,75 điểm)
____________________________________________________________________ 203 ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon https://plus.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
____________________________________________________________________
mMg = 12,6 – 5,4 = 7,2 g -> %Mg =
7, 2 × 100% = 57,14% 12, 6
4. Đánh giá nhận xét sau khi chấm bài kiểm tra: ................................................................................................................................................................................................................................................
N
H
................................................................................................................................................................................................................................................
Ơ
................................................................................................................................................................................................................................................
N
................................................................................................................................................................................................................................................
U Y
................................................................................................................................................................................................................................................
.Q
................................................................................................................................................................................................................................................
TP
................................................................................................................................................................................................................................................
ẠO
Đ
................................................................................................................................................................................................................................................
G
................................................................................................................................................................................................................................................
N
................................................................................................................................................................................................................................................
H Ư
................................................................................................................................................................................................................................................
TR ẦN
................................................................................................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................................................................................................
-L
Í-
H
Ó
A
10 00
B
................................................................................................................................................................................................................................................
Duyệt của tổ .......................................................................................... .......................................................................................... .......................................................................................... .......................................................................................... .......................................................................................... .........................................................................................
D
IỄ N
Đ
ÀN
TO
ÁN
www.daykemquynhon.ucoz.com MailBox : nguyenthanhtuteacher@hotmail.com
................................................................................................................................................................................................................................................
Diễn đàn hỗ trợ giáo dục : Đ/C 1000B Trần Hưng Đạo Tp Quy Nhơn Người sáng lập : Nguyễn Thanh Tuấn - Chủ quản tài nguyên : Nguyễn Thanh Tú
................................................................................................................................................................................................................................................
____________________________________________________________________ 204 ST> bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial