Skip to main content

Giáo án Đại số, Hình học 8 giảm tải - Năm học 2019-2020 Phương pháp mới GV Hà Thị Quế

Page 1

GIÁO ÁN PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC MÔN TOÁN

vectorstock.com/28062405

Ths Nguyễn Thanh Tú eBook Collection DẠY KÈM QUY NHƠN LESSON PLAN PHÁT TRIỂN NỘI DUNG

Giáo án Đại số, Hình học 8 giảm tải - Năm học 2019-2020 Phương pháp mới GV Hà Thị Quế - THCS Thanh Long WORD VERSION | 2020 EDITION ORDER NOW / CHUYỂN GIAO QUA EMAIL TAILIEUCHUANTHAMKHAO@GMAIL.COM Tài liệu chuẩn tham khảo Phát triển kênh bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đơn vị tài trợ / phát hành / chia sẻ học thuật : Nguyen Thanh Tu Group Hỗ trợ trực tuyến Fb www.facebook.com/DayKemQuyNhon Mobi/Zalo 0905779594


Giáo án Đại số 8 - Năm học 2019-2020

Tuần: 25 Tiết: 51

Ngày soạn: 1/5/2020 Ngày dạy: LIÊN HỆ GIỮA THỨ TỰ VÀ PHÉP NHÂN – LUYỆN TẬP

KÈ

M

Q

U

Y

N

H

Ơ

N

O

FF IC IA L

I. MỤC TIÊU: 1. Kiến thức: + HS phát hiện và biết cách sử dụng liên hệ giữa thứ tự và phép nhân. + Hiểu được tính chất liên hệ giữa thứ tự đối với phép nhân. + Biết chứng minh BĐT nhờ so sánh giá trị các vế ở BĐT hoặc vận dụng tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép nhân + Hiểu được tính chất bắc cầu của tính thứ tự 2. Kỹ năng: Trình bày biến đổi. 3. Thái độ: Tư duy lô gíc, cẩn thận, chính xác. 4. Năng lực, phẩm chất: * Năng lực chung: - Năng lực tự học - Năng lực giải quyết vấn đề - Năng lực tính toán * Phẩm chất chung: - Tự lập, tự tin, tự chủ. Có trách nhiệm hợp tác. * Năng lực chuyên biệt - Năng lực tư duy, tính toán. * Phẩm chất riêng: - Tự chủ, tự tin. Cẩn thận, chính xác, có trách nhiệm khi hoạt động nhóm. II. PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC, KĨ THUẬT DẠY HỌC. Phương pháp: Phương pháp giải quyết vấn đề, phương pháp dạy học nhóm. Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi, kĩ thuật chia nhóm, giao nhiệm vụ III. CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH: 1. Giáo viên: Bài soạn. 2. Học sinh: Ôn lại kiến thức đã học. IV. TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC DẠY HỌC: + Ổn định lớp: Lớp trưởng báo cáo sĩ số lớp.1p 1. Khởi động: 4p

ẠY

- Phương pháp dạy học: Nêu vấn đề, gợi mở; Giải quyết vấn đề. - Kỹ thuật dạy học: Chia nhóm; Giao nhiệm vụ; Đặt câu hỏi

D

-Năng lực : Tư duy logic, tự học, giao tiếp và hợp tác, giải quyết vấn đề và sáng tạo. -Phẩm chất :Tự lập, tự tin, tự chủ, có tinh thần vượt khó, có trách nhiệm hợp tác. - Hình thức hoạt động : Cá nhân. - Nêu tính chất về liên hệ giữa thứ tự và phép cộng? Viết dạng tổng quát? - Điền dấu > hoặc < ,  ,  vào chỗ trống. a) 12 + (-8) ……….. 9 + (-8) b) 13 + (-19) ……….. 15 + (-19) Trường: THCS Thanh Long

GV: Hà Thi Quế


Giáo án Đại số 8 - Năm học 2019-2020

- Phương pháp dạy học: Nêu vấn đề, gợi mở; Giải quyết vấn đề. - Kỹ thuật dạy học: Chia nhóm; Giao nhiệm vụ; Đặt câu hỏi

FF IC IA L

c) (-4)2 + 7 ………… 16 + 7 1.3. Đặt vấn đề: Nếu ta thay phép cộng bởi phép nhân với cùng một số vào hai vế của bất đẳng thức thì liệu luôn có được bất đẳng thức cùng chiều với bất đẳng thức đã cho hay không ta sẽ nghiên c ứu trong bài hôm nay. 2. Hoạt động hình thành kiến thức. 30p

-Năng lực : Tư duy logic, tự học, giao tiếp và hợp tác, giải quyết vấn đề và sáng tạo. -Phẩm chất :Tự lập, tự tin, tự chủ, có tinh thần vượt khó, có trách nhiệm hợp tác. - Hình thức hoạt động : Cá nhân. Hoạt động của GV - HS

Nội dung

NL-PC

- Năng lực: +NL chung: Năng lực giao tiếp, +NL chuyên biệt: Năng lực tư duy, năng lực tính toán, -Phẩm chất: Tự chủ, tự tin.

ẠY

KÈ

M

Q

U

Y

N

H

Ơ

N

O

* Hoạt động 1: 1) Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân với số dương. 10p 1. Phương pháp dạy học: Phương pháp giải quyết vấn đề. 2. Các kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi. Tính chất: ?1 - GV đưa hình vẽ minh hoạ kết quả: a) -2 < 3 -2< 3 thì -2.2< 3.2 => -2.5091 < 3.5091 - GV cho HS làm ?1 b) -2< 3 - HS: Làm ?1. => -2.c < 3.c (c > 0) - GV : Hãy quan sát dấu bất đẳng thức ban đầu và * Tính chất: dấu của bất đẳng thức sau khi nhân cả hai vế với Với 3 số a, b, c và c > 0 : cùng một số dương ? + Nếu a < b thì ac < bc - HS: Bất đẳng thức đầu và sau khi nhân cùng chiều. + Nếu a > b thì ac > bc - GV: Chốt lại và cho HS phát biểu thành lời tính + Nếu a  b thì ac  bc chất liên hệ giữa thứ tự và phép nhân với số dương. + Nếu a  b thì ac  bc - HS: Phát biểu. ?2 a) (- 15,2).3,5 < (- 15,08).3,5 b) 4,15. 2,2 > (-5,3).2,2 - GV: Dựa vào tính chất đó hãy làm ?2 - HS làm bài ?2

D

* Hoạt động 2: 2) Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân với số âm. 10p 1. Phương pháp dạy học: Phương pháp giải quyết vấn đề. 2. Các kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi. - GV: Giới thiệu hình vẽ minh họa kết quả của bất đẳng thức -2 < 3 ta có: (-2) (-2) > 3 (-2) - HS : Quan sát, ghi nhớ. ?3 - GV : Tương tự hãy làm ?3 a) Từ -2 < 3 ta có: (-2) (-345) > 3 - HS : Làm ?3 (-345)

Trường: THCS Thanh Long

+NL chuyên biệt: Năng lực tư duy,

GV: Hà Thi Quế


Giáo án Đại số 8 - Năm học 2019-2020

b) Dự đoán: + Từ -2 < 3 ta có: - 2. c > 3.c (c < 0) * Tính chất: Với 3 số a, b, c,& c < 0 : + Nếu a < b thì ac > bc + Nếu a > b thì ac < bc + Nếu a  b thì ac  bc + Nếu a  b thì ac  bc

- GV: Dựa vào tính chất đó hãy làm ?4, ?5 - GV: Cho HS làm bài tập ?4 , ?5 - HS: Làm bài. - GV: Nhận xét.

?4 - Ta có: - 4a > - 4b

năng lực tính toán, -Phẩm chất: Tự chủ, tự tin.

FF IC IA L

- GV: Cho nhận xét và rút ra tính chất - HS phát biểu: Khi nhân hai vé của bất đẳng thức với một số âm thì bất đẳng thức đổi chiều - GV: Chốt lại tính chất.

−1 ) ta có : 4 −1 −1 - 4a.( ) < - 4b.( ). Suy ra 4 4

N

O

Nhân cả hai vế với (

Ơ

a<b ?5 - Khi chia cả hai vế của bất đẳng thức cho số âm thì được bất đẳng thức ngược chiều với bất đẳng thức đã cho. - Khi chia cả hai vế của bất đẳng thức cho số dương thì được bất đẳng thức cùng chiều với bất đẳng thức đã cho.

Q

U

Y

N

H

- GV: Nhấn mạnh sự khác nhau giữa tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép cộng với tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép nhân. Đó cũng là chú ý khi sử dụng tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép nhân cần để ý số nhân vào hai vế là số âm hay dương.

D

ẠY

KÈ

M

* Hoạt động 3: 3) Tính chất bắc cầu của thứ tự. 10p 1. Phương pháp dạy học: Phương pháp giải quyết vấn đề. 2. Các kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi. - GV: Với 3 số a, b, c nếu a > b và b > c thì ta có kết + Nếu a > b và b > c thì a > c luận gì ? + Nếu a < b và b < c thì a < c - HS: Trả lời. + Nếu a  b và b  c thì a  c + Nếu a  b và b  c thì a  c *Ví dụ: Cho a > b. CMR: a + 2 - GV: Cho HS nghiên cứu ví dụ SGK. > b-1 Ví dụ: Giải Cho a > b chứng minh rằng: a + 2 > b-1 Cộng 2 vào 2 vế của bất đẳng thức a> b ta được: a+2> b+2 - GV hướng dẫn HS CM. Cộng b vào 2 vế của bất đẳng - HS: Chú ý, ghi chép. thức 2>-1 ta được: b+2> b-1 - GV: Chốt lại các tính chất đã học.

Trường: THCS Thanh Long

- Năng lực: +NL chung: Năng lực giao tiếp, +NL chuyên biệt: Năng lực tư duy, năng lực chứng minh.

GV: Hà Thi Quế


Giáo án Đại số 8 - Năm học 2019-2020

Theo tính chất bắc cầu ta có: a + 2 > b-1

-Phẩm chất: Tự chủ, tự tin.

3. Hoạt đông luyện tập và vận dụng. 7p - Phương pháp dạy học: Nêu vấn đề, gợi mở; Giải quyết vấn đề.

FF IC IA L

- Kỹ thuật dạy học: Chia nhóm; Giao nhiệm vụ; Đặt câu hỏi

-Năng lực : Tư duy logic, tự học, giao tiếp và hợp tác, giải quyết vấn đề và sáng tạo. -Phẩm chất :Tự lập, tự tin, tự chủ, có tinh thần vượt khó, có trách nhiệm hợp tác. - Nhắc lại tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép nhân. - Hoạt động nhóm làm vào phiếu học tập và lên bảng trình bày. (GV: Chia lớp thành 6 nhóm hoạt động trong 3 phút) Nhóm 1,2

Nhóm 3, 4

O

- Hình thức hoạt động : Cá nhân.

Nhóm 5, 6

Câu 1: - Điền dấu > hoặc < ,  ,  vào chỗ trống: (-5).(-8) ............. (-135).(-8) Câu 2: Cho m < n. Chứng minh rẳng: 4m + 1 < 4n + 5 - Năng 1) Chữa bài 9/ sgk 1) Chữa bài 9/ sgk lực: - GV: Yêu cầu HS làm bài 9/ SGK. + Câu: a, d sai +NL - HS trả lời + Câu: b, c đúng chung: 2) Chữa bài 10/ sgk Năng lực giao tiếp, - GV: Cho HS lên bảng chữa bài. 2) Chữa bài 10/ sgk +NL - HS: Lên bảng chữa bài. a) (-2).3 < - 4,5 chuyên a) (-2).3 và - 4,5 b) Từ (-2).3 < - 4,5 ta có: biệt: b) Từ (-2).3 < - 4,5 ta có: (-2).3. 10 < - 4,5. 10 (-2).3. 10 < - 4,5. 10 Năng lực Do 10 > 0  (-2).30 < - 45 Do 10 > 0  (-2).30 < - 45 tư duy, 3) Chữa bài 12/ sgk 3) Chữa bài 12/ sgk năng lực tính toán, - GV: Cho HS lên bảng chữa bài a) Từ -2 < -1 nên 4.( -2) < 4.( -Phẩm 1) - GV: Chốt lại và sửa sai cho HS Do 14 > 0 nên 4.( -2) + 14 < 4.( - chất: Tự chủ, tự 1) + 14 tin. b) tương tự 4) Chữa bài 11/ sgk 4) Chữa bài 11/ sgk - GV: Cho HS thảo luận nhóm làm bài 11. a) Từ a < b ta có: 3a < 3b do 3 - HS: Hoạt động nhóm làm bài và lên bảng trình >0 bày.  3a + 1 < 3b + 1 a) Từ a < b ta có: 3a < 3b do 3 > 0  3a + 1 < 3b + 1

H

Ơ

N

Câu 1: - Điền dấu > hoặc < ,  ,  vào chỗ trống: 4.2 ............. (-7).2 Câu 2: Cho m > n. Chứng minh rẳng: 3m + 2 > 3n

D

ẠY

KÈ

M

Q

U

Y

N

Câu 1: - Điền dấu > hoặc < ,  ,  vào chỗ trống: 3.(-2) ............. 5.(-2) Câu 2: Cho m > n. Chứng minh rẳng: m + 3 > n + 1

Trường: THCS Thanh Long

GV: Hà Thi Quế


Giáo án Đại số 8 - Năm học 2019-2020

Từ a < b ta có:-2a > -2b do - 2< 0  -2a - 5 > -2b-5

5) Chữa bài 13/ sgk (a,d) a) Từ a + 5 < b + 5 ta có a+5-5<b+5-5 a<b d) Từ - 2a + 3  - 2b + 3 ta có: 2a + 3 - 3  - 2b + 3 - 3  -2a  -2b Do - 2 < 0 a  b 6) Chữa bài 16/( sbt) Từ m < n ta có: - 5m > - 5n do đó 3 - 5m > 3 - 5n (*) Từ 3 > 1 (**) từ (*) và (**) ta có 3 - 5m > 1 - 5n

O

N

Ơ H

N

6) Chữa bài 16/( sbt) - GV: Cho HS trao đổi nhóm Cho m < n chứng tỏ 3 - 5m > 1 - 5n - HS: Các nhóm trao đổi Từ m < n ta có: - 5m > - 5n do đó 3 - 5m > 3 - 5n (*) Từ 3 > 1 (**) từ (*) và (**) ta có 3 - 5m > 1 - 5n - GV: Chốt lại dùng phương pháp bắc cầu.

a)

FF IC IA L

b) Từ a < b ta có:-2a > -2b do - 2< 0  -2a - 5 > 2b-5 - GV: Chốt lại và sửa sai cho HS 5) Chữa bài 13/ sgk (a,d) - GV: Cho HS lên bảng trình bày - GV: Chốt lại và kết luận cho HS

Y

4. Hoạt động tìm tòi mở rộng. 3p

- Phương pháp dạy học: Nêu vấn đề, gợi mở; Giải quyết vấn đề.

U

- Kỹ thuật dạy học: Chia nhóm; Giao nhiệm vụ; Đặt câu hỏi

Q

-Năng lực : Tư duy logic, tự học, giao tiếp và hợp tác, giải quyết vấn đề và sáng tạo. -Phẩm chất :Tự lập, tự tin, tự chủ, có tinh thần vượt khó, có trách nhiệm hợp tác.

M

- Hình thức hoạt động : Cá nhân.

D

ẠY

KÈ

- Làm các bài tập: 9, 10, 11, 12, 13, 14 (SGK).

Trường: THCS Thanh Long

GV: Hà Thi Quế


Giáo án Đại số 8 - Năm học 2019-2020

Tuần: 25 Tiết: 52

Ngày soạn: 2/5/2020 Ngày dạy: BẤT PHƯƠNG TRÌNH MỘT ẨN

KÈ

M

Q

U

Y

N

H

Ơ

N

O

FF IC IA L

I. MỤC TIÊU: 1. Kiến thức: + HS hiểu khái niệm bất phương trình 1 ẩn số. + Hiểu được và sử dụng qui tắc chuyển vế và qui tắc nhân. + Biết biểu diễn nghiệm của bất phương trình trên trục số. + Bước đầu hiểu bất phương trình tương đương. 2. Kỹ năng: Áp dụng 2 qui tắc để giải bất phương trình 1 ẩn. 3. Thái độ: Tư duy lô gíc - Phương pháp trình bày. 4. Năng lực, phẩm chất: * Năng lực chung: - Năng lực tự học - Năng lực giải quyết vấn đề - Năng lực tính toán * Phẩm chất chung: - Tự lập, tự tin, tự chủ. Có trách nhiệm hợp tác. * Năng lực chuyên biệt - Năng lực tư duy, tính toán. * Phẩm chất riêng: - Tự chủ, tự tin. Cẩn thận, chính xác, có trách nhiệm khi hoạt động nhóm. II. PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC, KĨ THUẬT DẠY HỌC. Phương pháp: Phương pháp giải quyết vấn đề. Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi. III. CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH: 1. Giáo viên: Bài soạn. 2. Học sinh: Ôn lại kiến thức đã học. IV. TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC DẠY HỌC: +Ổn định lớp: Lớp trưởng báo cáo sĩ số lớp. 1’ 1. Khởi động: 4’ - Phương pháp dạy học: Nêu vấn đề, gợi mở; Giải quyết vấn đề.

ẠY

- Kỹ thuật dạy học: Chia nhóm; Giao nhiệm vụ; Đặt câu hỏi -Năng lực : Tư duy logic, tự học, giao tiếp và hợp tác, giải quyết vấn đề và sáng tạo.

D

-Phẩm chất :Tự lập, tự tin, tự chủ, có tinh thần vượt khó, có trách nhiệm hợp tác. - Hình thức hoạt động : Cá nhân. - Nêu 2 tính chất về liên hệ giữa thứ tự và phép nhân? Viết dạng tổng quát? 2. Hoạt động hình thành kiến thức.30’ Hoạt động của GV – HS Nội dung

Trường: THCS Thanh Long

Năng lực, GV: Hà Thi Quế


Giáo án Đại số 8 - Năm học 2019-2020

phẩm chất

- Năng lực: +NL chung: Năng lực giao tiếp, +NL chuyên biệt: Năng lực tư duy, năng lực tính toán, -Phẩm chất: Tự chủ, tự tin.

ẠY

KÈ

M

Q

U

Y

N

H

Ơ

N

O

FF IC IA L

* Hoạt động 1: 1) Mở đầu 10’ 1. Phương pháp dạy học: Phương pháp giải quyết vấn đề. 2. Các kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi. - GV: Cho HS đọc bài toán sgk và Ví dụ: SGK. trả lời. Hãy giải thích kết quả tìm a) 2200x + 4000  25000 được ? b) x 2 < 6x - 5 - GV: Nếu gọi x là số quyển vở mà c) x 2 - 1 > x + 5 bạn Nam có thể mua được ta có hệ Là các bất phương trình 1 ẩn thức gì? + Trong BPT (a) Vế phải: 25000 - HS : Trả lời. Vế trái: 2200x + 4000 - GV: Hãy chỉ ra vế trái , vế phải số quyển vở mà bạn Nam có thể mua được là: của bất phương trình? 1 hoặc 2 . . hoặc 9 quyển vở vì: - GV: Trong ví dụ (a) ta thấy khi thay 2200.1 + 4000 < 25000 ; x = 1, 2, . . 9 vào BPT thì BPT vẫn 2200.2 + 4000 < 25000 đúng ta nói x = 1, 2, . . 9 là nghiệm . . . của BPT. Thay x = 10 thấy BPT 2200.9 + 4000< 25000; không đúng nên x = 10 không phải 2200.10 + 4000 > 25000 là nghiệm của BPT. ?1 - HS: Chú ý, lắng nghe. a) Vế trái: x 2 vế phải: 6x - 5 - GV: Cho HS làm bài tập ? 1 b)Thay x = 3 ta có: (Bảng phụ ) 3 2 < 6.3 - 5 - HS: Làm bài. 9 < 13 - GV: Nhận xét kết quả làm bài của Thay x = 4 có: 4 2 < 6.4-5 HS. Thay x = 5 có: 5 2  6.5-5 Thay x = 6 có: 6 2 >6.6-5 Vậy 3, 4 , 5 là các nghiệm cảu BPT còn 6 không phải là nghiệm của BPT.

D

* Hoạt động 2: 2) Tập nghiệm của bất phương trình 10’ 1. Phương pháp dạy học: Phương pháp giải quyết vấn đề. 2. Các kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi. - GV: Tập nghiệm của BPT, Tương * Định nghĩa: SGK tự như tập nghiệm của PT em có thể Ví dụ 1: Tập nghiệm của BPT x > 3 là tập hợp các số lớn hơn 3. định nghĩa tập nghiệm của BPT. Thế nào là giải BPT? ?2 - HS: Tập hợp các nghiệm của bất Hãy viết tập nghiệm của BPT: PT được gọi là tập nghiệm của BPT.

Trường: THCS Thanh Long

+NL chuyên biệt: Năng lực tư duy.

GV: Hà Thi Quế


Giáo án Đại số 8 - Năm học 2019-2020

x > 3 ; x < 3 ; x  3 ; x  3 và biểu diễn tập nghiệm của mỗi bất phương trình trên trục số VD: Tập nghiệm của BPT x > 3 là: {x/x > 3} + Tập nghiệm của BPT x < 3 là: {x/x < 3} + Tập nghiệm của BPT x  3 là: {x/x  3} + Tập nghiệm của BPT x  3 là: {x/x  3} Biểu diễn trên trục số: ////////////////////|//////////// ( 0 3

-Phẩm chất: Tự chủ, tự tin.

FF IC IA L

+ Giải BPT là tìm tập nghiệm của BPT đó. - GV: Cho HS tham khảo VD1 SGK. - GV: Cho HS làm bài tập ?2 - HS lên bảng làm bài

]//////////////////// 3

N

H

Ví dụ 2: xét BPT x  7 tập nghiệm của BPT: x / x  7 0 7

Y

?3 Tập nghiệm x / x  2 -2 0 ?4 Tập nghiệm: x / x  4 0

4

)

ẠY

KÈ

M

Q

U

- GV: Cho HS nghiên cứu VD 2. - HS: Nghiên cứu. - GV: Chốt lại cách vẽ tập nghiệm trong VD2 - HS làm bài ?3 và ?4 - HS lên bảng trình bày - HS dưới lớp cùng làm. HS biểu diễn tập hợp các nghiệm trên trục số

Ơ

| 0

N

O

| )/////////////////////// 0 3 ///////////////////////|//////////// [ 0 3

D

* Hoạt động 3: 3) Bất phương trình tương đương 10’ 1. Phương pháp dạy học: Phương pháp giải quyết vấn đề. 2. Các kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi. - GV: Tìm tập nghiệm của 2 BPT * Hai BPT có cùng tập hợp nghiệm gọi là 2 BPT sau: tương đương. x > 3 và 3 < x Ký hiệu: "  " - GV: Theo em hai BPT như thế nào gọi là 2 BPT tương đương? - HS : Trả lời.

Trường: THCS Thanh Long

+NL chuyên biệt: Năng lực tư duy. -Phẩm chất: Tự

GV: Hà Thi Quế


Giáo án Đại số 8 - Năm học 2019-2020

- GV : Chốt lại khái niệm.

chủ, tin.

tự

3. Hoạt động luyện tập, vận dụng 8’ - Phương pháp dạy học: Nêu vấn đề, gợi mở; Giải quyết vấn đề. - Kỹ thuật dạy học: Chia nhóm; Giao nhiệm vụ; Đặt câu hỏi

FF IC IA L

-Năng lực : Tư duy logic, tự học, giao tiếp và hợp tác, giải quyết vấn đề và sáng tạo. -Phẩm chất :Tự lập, tự tin, tự chủ, có tinh thần vượt khó, có trách nhiệm hợp tác. - Hình thức hoạt động : Cá nhân.

BT 18 : Thời gian đi của ô tô là :

50 (h) x

Ơ H

N

- GV: chốt lại + BPT: vế trái, vế phải + Tập hợp nghiệm của BPT, BPT tương đương 4. Hoạt động tìm tòi mở rộng. 2‘

50 <2 x

N

Ô tô khởi hành lúc 7h phải đến B trước 9h nên ta có bất PT :

O

- GV: Cho HS làm các bài tập : 17, 18. BT 17 : a. x  6 b. x > 2 c. x  5 d. x < -1

Y

- Phương pháp dạy học: Nêu vấn đề, gợi mở; Giải quyết vấn đề. - Kỹ thuật dạy học: Chia nhóm; Giao nhiệm vụ; Đặt câu hỏi

U

-Năng lực : Tư duy logic, tự học, giao tiếp và hợp tác, giải quyết vấn đề và sáng tạo.

Q

-Phẩm chất :Tự lập, tự tin, tự chủ, có tinh thần vượt khó, có trách nhiệm hợp tác. - Hình thức hoạt động : Cá nhân.

D

ẠY

KÈ

M

- Làm bài tập 15; 16 (sgk) - Bài 31; 32; 33 (sbt)

Trường: THCS Thanh Long

GV: Hà Thi Quế


Giáo án Đại số 8 - Năm học 2019-2020

Tuần: 26 Tiết: 53

Ngày soạn: 8/5/2020 Ngày dạy: BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN – LUYỆN TẬP

KÈ

M

Q

U

Y

N

H

Ơ

N

O

FF IC IA L

I. MỤC TIÊU : 1. Kiến thức: + HS hiểu khái niệm bất phương trình bấc nhất 1 ẩn số + Hiểu được và sử dụng qui tắc biến đổi bất phương trình: chuyển vế và qui tắc nhân + Biết biểu diễn nghiệm của bất phương trình trên trục số + Bước đầu hiểu bất phương trình tương đương. 2. Kỹ năng: Áp dụng 2 qui tắc để giải bất phương trình bậc nhất 1 ẩn 3. Thái độ: Tư duy lô gíc - Phương pháp trình bày 4. Năng lực, phẩm chất: * Năng lực chung: - Năng lực tự học - Năng lực giải quyết vấn đề - Năng lực tính toán * Phẩm chất chung: - Tự lập, tự tin, tự chủ. Có trách nhiệm hợp tác. * Năng lực chuyên biệt - Năng lực tư duy, tính toán. * Phẩm chất riêng: - Tự chủ, tự tin. Cẩn thận, chính xác, có trách nhiệm khi hoạt động nhóm. II. PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC, KĨ THUẬT DẠY HỌC. Phương pháp: Phương pháp giải quyết vấn đề, phương pháp dạy học nhóm Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi, kĩ thuật chia nhóm. III. CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH: 1. Giáo viên: Bài soạn. 2. Học sinh: Ôn lại kiến thức đã học. IV. TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC DẠY HỌC: +Ổn định lớp: Lớp trưởng báo cáo sĩ số lớp. 1’ 1. Khởi động: 4’ - Phương pháp dạy học: Nêu vấn đề, gợi mở; Giải quyết vấn đề.

ẠY

- Kỹ thuật dạy học: Chia nhóm; Giao nhiệm vụ; Đặt câu hỏi -Năng lực : Tư duy logic, tự học, giao tiếp và hợp tác, giải quyết vấn đề và sáng tạo.

D

-Phẩm chất :Tự lập, tự tin, tự chủ, có tinh thần vượt khó, có trách nhiệm hợp tác. - Hình thức hoạt động : Cá nhân. - HS1: Chữa bài 18 ( sgk) - HS2: Chữa bài 33 (sbt) HS 1: - C1: 7 + (50 : x ) < 9 - C2: (9 - 7)x > 50 Trường: THCS Thanh Long

GV: Hà Thi Quế


HS 2: a) Các số: - 2 ; -1; 0; 1; 2 b) Các số: - 10; -9; 9; 10 c) Các số: - 4; - 3; -2; -1; 0; 1; 2; 3; 4 d) Các số: - 10; - 9; -8; -7; 7; 8; 9; 10 2. Hoạt động hình thành kiến thức. 30’ Hoạt động của GV - HS

Nội dung

FF IC IA L

Giáo án Đại số 8 - Năm học 2019-2020

Năng lực, phẩm chất

- Năng lực: +NL chung: Năng lực giao tiếp, +NL chuyên biệt: Năng lực tư duy, năng lực tính toán, -Phẩm chất: Tự chủ, tự tin.

KÈ

M

Q

U

Y

N

H

Ơ

N

O

* Hoạt động 1: 1) Định nghĩa. 10p 1. Phương pháp dạy học: Phương pháp giải quyết vấn đề. 2. Các kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi. - GV: Có nhận xét gì về dạng của a) 2x - 3 < 0 ; b) 15x - 15  0 các BPT sau: 1 c) x + 2  0 ; d) 1,5 x - 3 > 0 a) 2x - 3 < 0 ; b) 15x - 15  0 2 1 c) x + 2  0 ; d) 1,5 x - 3 > 0 e) 0,5 x - 1 < 0 ; f) 1,7 x < 0 2 - Các BPT đều có dạng: e) 0,5 x - 1 < 0 ; f) 1,7 x < 0 ax + b > 0 ; ax + b < 0 ; ax + b  0 ; ax + b  0 - GV tóm tắt nhận xét của HS và cho phát biểu định nghĩa. * Định nghĩa: SGK. - HS phát biểu định nghĩa - HS nhắc lại. - GV: Hãy lấy ví dụ về BPT bậc ?1. nhất 1 ẩn. - BPT trong câu b không là BPT bậc nhất 1 ẩn vì - HS lấy ví dụ về BPT bậc nhất 1 ẩn hệ số a = 0 - HS: làm BT ?1 - BPT trong câu d không là BPT bậc nhất 1 ẩn vì - GV: BPT trong câu b, d có phải là x có bậc là 2. BPT bậc nhất 1 ẩn không ? vì sao? - HS: Trả lời.

D

ẠY

* Hoạt động 2: 2) Hai qui tắc biến đổi bất phương trình 20 p 1. Phương pháp dạy học: Phương pháp giải quyết vấn đề, phương pháp dạy học nhóm 2. Các kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi, kĩ thuật chia nhóm. - GV: Khi giải 1 phương trình bậc a) Qui tắc chuyển vế nhất ta đã dùng qui tắc chuyển vế và * Ví dụ 1: qui tắc nhân để biến đổi thành x - 5 < 18  x < 18 + 5 phương trình tương đương. Vậy khi  x < 23 giải BPT các qui tắc biến đổi BPT Vậy tập nghiệm của BPT là: {x/ x < 23 } tương đương là gì? * Ví dụ 2 : SGK - HS phát biểu qui tắc chuyển vế.

Trường: THCS Thanh Long

+NL chuyên biệt: Năng lực tư duy. -Phẩm chất: Tự chủ, tự tin.

GV: Hà Thi Quế


Giáo án Đại số 8 - Năm học 2019-2020

b) - 2x > - 3x - 5  x > - 5 b) Qui tắc nhân với một số * Ví dụ 3: Giải BPT sau: 0,5 x < 3  0, 5 x . 2 < 3.2 ( Nhân 2 vế với 2)  x<6 Vậy tập nghiệm của BPT là: {x/x < 6} * Ví dụ 4: Giải BPT và biểu diễn tập nghiệm trên trục số

N

O

- GV: Giới thiệu qui tắc thứ 2 biến đổi bất phương trình. - GV: Cho HS thực hiện VD 3, 4 và rút ra kết luận. - HS lên trình bày ví dụ

Bài tập: a) x + 3  18  x  15 b) x - 5  9  x  14 c) 3x < 2x - 5  x < - 5 ?2 a) x + 12 >21  x > 9

FF IC IA L

- GV: Cho HS tham khảo ví dụ 1, ví dụ 2 - HS : Nghiên cứu ví dụ. - GV: Giải các BPT sau và làm ?2 - HS thực hiện trên bảng - GV: Hãy biểu diễn tập nghiệm trên trục số. - HS: Biểu diễn tập nghiệm trên trục số.

N

H

Ơ

−1 x <3 4 −1 x . (- 4) > ( - 4). 3  4

Y

 x > - 12

U

//////////////////////( . -12 0 * Qui tắc: ( sgk) ?3 a) 2x < 24  x < 12

D

ẠY

KÈ

M

Q

- GV : Từ đó phát biểu quy tắc nhân với một số. - HS phát biểu qui tắc - GV : Cho hs làm ?3, ?4 theo nhóm. - HS làm bài tập ?3, ?4 theo nhóm - GV: Gọi đại diện nhóm lên trình bày. - HS: Đại diện nhóm trình bày.

S = x  R / x  12 b) - 3x < 27  x > -9 S = x  R / x  −9 ?4 a) x + 3 < 7  x - 2 < 2 Thêm - 5 vào 2 vế b) 2x < - 4  -3x > 6 Nhân cả 2 vế với -

3 2

* Hoạt động 3: 1) Giải bất phương trình bậc nhất một ẩn: 15’ 1. Phương pháp dạy học: Phương pháp giải quyết vấn đề. 2. Các kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi. Trường: THCS Thanh Long

GV: Hà Thi Quế


Giáo án Đại số 8 - Năm học 2019-2020

- GV: Giải BPT 2x + 3 < 0 là 1) Giải bất phương trình bậc nhất một ẩn: gì? 3 a) 2x + 3 < 0  2x < - 3  x < - HS: Là đi tìm tập nghiệm 2 của bất phương trình đó. 3 - Tập hợp nghiệm: {x / x < - } 2

- GV: Cho HS làm bài tập ? 5 ? 5 : Giải BPT : * Giải BPT : - 4x - 8 < 0 - 4x - 8 < 0  - 4x < 8  x > - 2 - HS: Lên bảng trình bày, các + Chuyển vế HS còn lại làm vào vở. 1 + Nhân 2 vế với -

- HS biểu diễn nghiệm trên trục số

| 0

N

////////////////////( -2

O

4

FF IC IA L

- Giải BPT 2x + 3 < 0 là: tìm tập hợp tất cả các giá trị của x để khẳng định 2x + 3 < 0 là đúng

- Năng lực: +NL chung: Năng lực giao tiếp, +NL chuyên biệt: Năng lực tư duy, năng lực tính toán, -Phẩm chất: Tự chủ, tự tin.

N

- GV: Lưu ý HS như SGK. - HS nhắc lại chú ý

H

Ơ

* Chú ý : - Không cần ghi câu giải thích - Có kết quả thì coi như giải xong, viết tập nghiệm của BPT là: x > -2

D

ẠY

KÈ

M

Q

U

Y

* Hoạt động 4: 4) Giải BPT đưa được về dạng ax + b > 0 ;ax + b < 0 ; ax + b  0 ; ax + b  0. 15’ 1. Phương pháp dạy học: Phương pháp giải quyết vấn đề, phương pháp dạy học nhóm 2. Các kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi, kĩ thuật chia nhóm. +NL - GV: Cho HS ghi các 2) Giải BPT đưa được về dạng ax + b > 0 ; chuyên phương trình và nêu hướng ax + b < 0 ; ax + b  0 ; ax + b  0 biệt: giải * Ví dụ: Giải BPT Năng lực tư - HS lên bảng HS dưới lớp 3x + 5 < 5x - 7 duy. cùng làm.  3x - 5 x < -7 - 5 -Phẩm chất: Tự  - 2x < - 12 - GV: Từ đó yêu cầu HS hoạt chủ, tự tin. động nhóm nêu cách giải các  - 2x : (- 2) > - 12 : (-2)  x>6 bất phương trình đó. Vậy nghiệm của BPT là: x > 6 - HS: làm việc theo nhóm Các nhóm trưởng nêu pp giải: + B1: Chuyển các số hạng chứa ẩn về một vế, không chứa ẩn về một vế

Trường: THCS Thanh Long

GV: Hà Thi Quế


Giáo án Đại số 8 - Năm học 2019-2020

?6 Giải BPT - 0,2x - 0,2 > 0,4x - 2  - 0,2x - 0,4x > 0,2 - 2  - 0,6x > - 1,8  x<3 Vậy nghiệm của phương trình là x < 3.

3. Hoạt động luyện tập và vận dụng. 7p - Phương pháp dạy học: Nêu vấn đề, gợi mở; Giải quyết vấn đề. - Kỹ thuật dạy học: Chia nhóm; Giao nhiệm vụ; Đặt câu hỏi

FF IC IA L

+ B2: Áp dụng 2 qui tắc chuyển vế và nhân + B3: kết luận nghiệm - HS: lên bảng trình bày. - GV : Chốt lại các bước giải bất phương trình. - GV : Yêu cầu HS làm ?6 - HS: Làm bài.

O

-Năng lực : Tư duy logic, tự học, giao tiếp và hợp tác, giải quyết vấn đề và sáng tạo. -Phẩm chất :Tự lập, tự tin, tự chủ, có tinh thần vượt khó, có trách nhiệm hợp tác.

N

- Hình thức hoạt động : Cá nhân.

N

H

Ơ

- GV: Cho HS làm bài tập 19, 20 ( sgk) - HS: Làm bài. - GV: Thế nào là BPT bậc nhất một ẩn? Nhắc lại 2 qui tắc. 4. Hoạt động tìm tòi mở rộng. 3p

- Phương pháp dạy học: Nêu vấn đề, gợi mở; Giải quyết vấn đề.

Y

- Kỹ thuật dạy học: Chia nhóm; Giao nhiệm vụ; Đặt câu hỏi

U

-Năng lực : Tư duy logic, tự học, giao tiếp và hợp tác, giải quyết vấn đề và sáng tạo.

Q

-Phẩm chất :Tự lập, tự tin, tự chủ, có tinh thần vượt khó, có trách nhiệm hợp tác. - Hình thức hoạt động : Cá nhân.

ẠY

KÈ

M

- Nắm vững 2 quy tắc biến đổi bất phương trình. - Đọc mục 3, 4 - Làm các bài tập 21; 23; 24 ( sgk) -Xem trước bài Phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối ===================================== Ngày soạn: 8/5/2020 Ngày dạy:

D

Tuần: 26 Tiết: 54

PHƯƠNG TRÌNH CÓ CHỨA DẤU GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI I. MỤC TIÊU: 1. Kiến thức: + HS hiểu kỹ định nghĩa giá trị tuyệt đối từ đó biết cách mở dấu giá trị tuyệt của biểu thức có chứa dấu giá trị tuyệt đối. Trường: THCS Thanh Long

GV: Hà Thi Quế


Giáo án Đại số 8 - Năm học 2019-2020

U

Y

N

H

Ơ

N

O

FF IC IA L

+ Biết giải bất phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối. + Hiểu được và sử dụng qui tắc biến đổi bất phương trình: chuyển vế và qui tắc nhân + Biết biểu diễn nghiệm của bất phương trình trên trục số + Bước đầu hiểu bất phương trình tương đương. 2. Kỹ năng: Áp dụng 2 qui tắc để giải bất phương trình có chứa dấu giá trị tuyệt đối. 3. Thái độ: Tích cực học tập. 4. Năng lực, phẩm chất: * Năng lực chung: - Năng lực tự học - Năng lực giải quyết vấn đề - Năng lực tính toán * Phẩm chất chung: - Tự lập, tự tin, tự chủ. Có trách nhiệm hợp tác. * Năng lực chuyên biệt - Năng lực tư duy, tính toán. * Phẩm chất riêng: - Tự chủ, tự tin. Cẩn thận, chính xác, có trách nhiệm khi hoạt động nhóm. II. PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC, KĨ THUẬT DẠY HỌC. Phương pháp: Phương pháp giải quyết vấn đề, phương pháp dạy học nhóm Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi, kĩ thuật chia nhóm. III. CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH: 1. Giáo viên: Bài soạn. 2. Học sinh: Ôn lại kiến thức đã học. IV. TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC DẠY HỌC: +Ổn định lớp: Lớp trưởng báo cáo sĩ số lớp. 1’ 1. Khởi động: 4’

Q

- Phương pháp dạy học: Nêu vấn đề, gợi mở; Giải quyết vấn đề. - Kỹ thuật dạy học: Chia nhóm; Giao nhiệm vụ; Đặt câu hỏi

M

-Năng lực : Tư duy logic, tự học, giao tiếp và hợp tác, giải quyết vấn đề và sáng tạo.

KÈ

-Phẩm chất :Tự lập, tự tin, tự chủ, có tinh thần vượt khó, có trách nhiệm hợp tác. - Hình thức hoạt động : Cá nhân.

D

ẠY

- Nhắc lại định nghĩa giá trị tuyệt đối? - HS nhắc lại định nghĩa | a| = a nếu a  0 | a| = - a nếu a < 0 2. Hoạt động hình thành kiến thức. 30’ Hoạt động của GV - HS

Nội dung

Năng lực, phẩm chất

* Hoạt động 1: 1) Nhắc lại về giá trị tuyệt đối. 13’’ 1. Phương pháp dạy học: Phương pháp giải quyết vấn đề. Trường: THCS Thanh Long

GV: Hà Thi Quế


Giáo án Đại số 8 - Năm học 2019-2020

2. Các kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi. | a| = a nếu a  0 | a| = - a nếu a < 0 Chẳng hạn: | 5 | = 5 vì 5 > 0 | - 2,7 | = - ( - 2,7) = 2,7 vì - 2,7 < 0 * Ví dụ 1: a) | x - 1 | = x - 1 Nếu x - 1  0  x  1 | x - 1 | = -(x - 1) = 1 - x Nếu x - 1 < 0  x < 1 b) A = | x - 3 | + x - 2 khi x  3 . A=x-3+x-2 A = 2x - 5 c) B = 4x + 5 + | -2x | khi x > 0. Ta có x > 0 => - 2x < 0 => |-2x | = -( - 2x) = 2x Nên B = 4x + 5 + 2x = 6x + 5 ?1: Rút gọn biểu thức a) C = | - 3x | + 7x - 4 khi x  0 C = - 3x + 7x - 4 = 4x - 4 b) D = 5 - 4x + | x - 6 | khi x < 6 = 5 - 4x + 6 - x = 11 - 5x

- Năng lực: +NL chung: Năng lực giao tiếp, +NL chuyên biệt: Năng lực tư duy, năng lực tính toán, -Phẩm chất: Tự chủ, tự tin.

H

N

Q

U

Y

- GV: Cho HS làm bài tập ?1 Rút gọn biểu thức a) C = | - 3x | + 7x - 4 khi x  0 b) D = 5 - 4x + | x - 6 | khi x < 6 - HS: Làm bài. - GV: Chốt lại phương pháp đưa ra khỏi dấu giá trị tuyệt đối

Ơ

N

O

FF IC IA L

- GV: Cho HS nhắc lại định nghĩa về giá trị tuyệt đối. - HS: Trả lời. - GV: Cho HS tham khảo ví dụ 1 SGK. - HS: Nghiên cứu ví dụ 1.

D

ẠY

KÈ

M

* Hoạt động 2: 2) Giải một số phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối. 17’ 1. Phương pháp dạy học: Phương pháp giải quyết vấn đề, phương pháp dạy học nhóm 2. Các kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi, kĩ thuật chia nhóm. - GV: Cho HS nghiên cứu ví dụ 2, * Ví dụ 2: Giải phương trình: | 3x | = x + 4 ví dụ 3 và nêu cách giải phương B1: Ta có: | 3x | = 3x nếu x  0 trình có chứa dấu giá trị tuyệt đối. | 3x | = - 3x nếu x < 0 - HS: Nghiên cứu ví dụ 2, ví dụ 3 B2: + Nếu x  0 ta có: | 3x | = x + 4  3x = x + 4  2x = 4  x = 2 > 0 thỏa mãn điều kiện + Nếu x < 0 | 3x | = x + 4  - 3x = x + 4  - 4x = 4  x = -1 < 0 thỏa mãn điều kiện B3: Kết luận : S = { -1; 2 } * Ví dụ 3: ( sgk)

Trường: THCS Thanh Long

+NL chuyên biệt: Năng lực tư duy, tính toán. -Phẩm chất: Tự chủ, tự tin.

GV: Hà Thi Quế


Giáo án Đại số 8 - Năm học 2019-2020

FF IC IA L

 - 4x = 6  x = -

3 ( Loại không t/m) 2

N

Ơ

Y

3. Hoạt động luyện tập và vận dụng. 7’

O

Vậy S = { 2 } b) | - 5x | = 2x + 21 + Với -5x  0 tức x  0, ta có: - 5x = 2x + 21  -7x = 21  x = -3 (thỏa mãn) + Với -5x < 0 tức x > 0 5x = 2x + 21  3x = 21  x = 7 (thỏa mãn) Vậy S = { -3, 7 }

H

- HS: Các nhóm nhận xét chéo. - HS: 2 HS lên bảng trình bày. - GV: Chốt lại phương pháp giải phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối: + Bước 1: Áp dụng định nghĩa giá trị tuyệt đối để bỏ dấu giá trị tuyệt đối. + Bước 2: Giải các phương trình không có dấu giá trị tuyệt đối. + Bước 3: Chọn các nghiệm thích hợp trong từng trường hợp đang xét. + Bước 4: Kết luận nghiệm

?2: Giải các phương trình a) | x + 5 | = 3x + 1 (1) + Nếu x + 5 > 0  x > - 5 (1)  x + 5 = 3x + 1  2x = 4  x = 2 thỏa mãn + Nếu x + 5 < 0  x < - 5 (1)  - (x + 5) = 3x + 1  - x - 5 - 3x = 1

N

- GV: Cho hs làm bài tập ?2 theo nhóm. - HS: các nhóm trao đổi - HS: thảo luận nhóm tìm cách chuyển phương trình có chứa dấu giá trị tuyệt đối thành phương trình bậc nhất 1 ẩn.

U

- Phương pháp dạy học: Nêu vấn đề, gợi mở; Giải quyết vấn đề.

Q

- Kỹ thuật dạy học: Chia nhóm; Giao nhiệm vụ; Đặt câu hỏi -Năng lực : Tư duy logic, tự học, giao tiếp và hợp tác, giải quyết vấn đề và sáng tạo.

M

-Phẩm chất :Tự lập, tự tin, tự chủ, có tinh thần vượt khó, có trách nhiệm hợp tác. - Hình thức hoạt động : Cá nhân.

KÈ

- Nhắc lại phương pháp giải phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối - Làm các bài tập 36, 37 (sgk) 4. Hoạt động tìm tòi mở rộng. 3’

ẠY

- Phương pháp dạy học: Nêu vấn đề, gợi mở; Giải quyết vấn đề. - Kỹ thuật dạy học: Chia nhóm; Giao nhiệm vụ; Đặt câu hỏi

D

-Năng lực : Tư duy logic, tự học, giao tiếp và hợp tác, giải quyết vấn đề và sáng tạo. -Phẩm chất :Tự lập, tự tin, tự chủ, có tinh thần vượt khó, có trách nhiệm hợp tác. - Hình thức hoạt động : Cá nhân. - Làm bài 35 SGK/ T51. - Ôn lại toàn bộ chương (trả lời các câu hỏi trang 52, làm bài 38, 39 SGK)

Trường: THCS Thanh Long

GV: Hà Thi Quế


Giáo án Đại số 8 - Năm học 2019-2020

Tuần: 27 Tiết: 55

Ngày soạn: 12/5/2020 Ngày dạy:

FF IC IA L

ÔN TẬP CHƯƠNG IV

D

ẠY

KÈ

M

Q

U

Y

N

H

Ơ

N

O

I. MỤC TIÊU: 1. Kiến thức: + HS hiểu kỹ kiến thức của chương. + Biết giải bất phương trình, phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối. + Hiểu được và sử dụng qui tắc biến đổi bất phương trình: chuyển vế và qui tắc nhân. + Biết biểu diễn nghiệm của bất phương trình trên trục số. + Bước đầu hiểu bất phương trình tương đương. 2. Kỹ năng: Áp dụng 2 qui tắc để giải bất phương trình, phương trình có chứa dấu giá trị tuyệt đối. 3. Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tích cực học tập. 4. Năng lực, phẩm chất: * Năng lực chung: - Năng lực tự học - Năng lực giải quyết vấn đề - Năng lực tính toán * Phẩm chất chung: - Tự lập, tự tin, tự chủ. Có trách nhiệm hợp tác. * Năng lực chuyên biệt - Năng lực tư duy, tính toán. * Phẩm chất riêng: - Tự chủ, tự tin. Cẩn thận, chính xác, có trách nhiệm khi hoạt động nhóm. II. PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC, KĨ THUẬT DẠY HỌC. Phương pháp: Phương pháp giải quyết vấn đề, phương pháp dạy học nhóm Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi, kĩ thuật chia nhóm. III. CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH: 1. Giáo viên: Bài soạn. 2. Học sinh: Ôn lại kiến thức đã học. IV. TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC DẠY HỌC: +Ổn định lớp: Lớp trưởng báo cáo sĩ số lớp. 1’ 1. Khởi động: 4’ - Phương pháp dạy học: Nêu vấn đề, gợi mở; Giải quyết vấn đề. - Kỹ thuật dạy học: Chia nhóm; Giao nhiệm vụ; Đặt câu hỏi -Năng lực : Tư duy logic, tự học, giao tiếp và hợp tác, giải quyết vấn đề và sáng tạo. -Phẩm chất :Tự lập, tự tin, tự chủ, có tinh thần vượt khó, có trách nhiệm hợp tác. - Hình thức hoạt động : Cá nhân. - Nhắc lại định nghĩa giá trị tuyệt đối? Trường: THCS Thanh Long

GV: Hà Thi Quế


Giáo án Đại số 8 - Năm học 2019-2020

- Cách giải phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối? 2. Hoạt động ôn tập 35’ Hoạt động của GV – HS

Nội dung

Năng lực, phẩm chất

FF IC IA L

* Hoạt động 1: 1) LÝ THUYẾT 15’ 1. Phương pháp dạy học: Phương pháp giải quyết vấn đề. 2. Các kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi. - GV nêu các câu hỏi lí thuyết. I. Ôn tập về bất đẳng thức, bất PT. 1.Thế nào là bất đẳng thức ? 1. Hệ thức có dạng a< b hay a> b, a  b, a  b là bất + Viết công thức liên hệ giữa thứ tự đẳng thức. và phép cộng, giữa thứ tự và phép nhân, tính chất bắc cầu của thứ tự. 2. Bất phương trình bậc nhất có dạng 2. Hệ thức có dạng ax + b < 0 (hoặc ax + b > 0, như thế nào? Cho VD. ax + b  0, ax + b  0) trong đó a  0 gọi là bất

Ơ

N

O

- Năng lực: +NL chung: Năng lực giao tiếp, +NL chuyên biệt: phương trình bậc nhất một ẩn. Năng lực Ví dụ: 3x > 6 tư duy. 3. Một nghiệm của bất phương trình 3x > 6 là x = -Phẩm 3 chất: Tự 4: - Quy tắc chuyển vế. . . chủ, tự - Quy tắc này dựa trên t/c liên hệ giữa thứ tự và tin. phép cộng trên tập hợp số. 5: - QT nhân. .. - QT này dựa trên t/c liên hệ giữa thứ tự và phép nhân với số dương hoặc số âm. II. Ôn tập về PT giá trị tuyệt đối

KÈ

M

Q

U

Y

N

H

3. Hãy chỉ ra một nghiệm của bất phương trình đó. 4. Phát biểu quy tắc chuyển vế để biến đổi BPT. Quy tắc này dựa vào t/c nào của thứ tự trên tập hợp số? 5. Phát biểu quy tắc nhân để biến đổi BPT. Quy tắc này dựa vào t/c nào của thứ tự trên tập hợp số? 6. Nhắc lại định nghĩa giá trị tuyệt đối và cách giải phương trình chứa a dấu giá trị tuyệt đối? HS nhớ: a = 

−a

khi nào ?

D

ẠY

* Hoạt động 2: 2) Chữa bài tập 20’ 1. Phương pháp dạy học: Phương pháp giải quyết vấn đề, phương pháp dạy học nhóm 2. Các kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi, kĩ thuật chia nhóm. - GV: Cho HS lên bảng làm bài 38c, 1) Chữa bài 38c, SGK/ T53. SGK c) Từ m > n ( gt) - HS lên bảng trình bày  2m > 2n ( 2 > 0)  2m - 5 > 2n - 5 2) Chữa bài 41 SGK/ T53. - GV: Cho HS lên bảng làm bài 41a, Giải bất phương trình SGK 2− x 2− x a) < 5  4. < 5. 4 Giải bất phương trình 4 4 a)

2− x <5 4

Trường: THCS Thanh Long

 2 - x < 20  2 - 20 < x

+NL chuyên biệt: Năng lực tư duy, tính toán. -Phẩm chất: Tự chủ, tự tin.

GV: Hà Thi Quế


Giáo án Đại số 8 - Năm học 2019-2020

 x > - 18. Tập nghiệm {x/ x > - 18}

- GV: Cho HS hoạt động nhóm làm bài 42, 43 a. - HS: Hoạt động nhóm làm bài. - GV: Cho đại diện nhóm lên trình bày. - HS: Đại diện nhóm trình bày. - GV: Nhận xét, chỉnh sửa nếu có.

3) Chữa bài 42 SGK/ T53. Giải bất phương trình c) (x - 3)2 < x 2 - 3  x 2 - 6x + 9 < x 2 - 3  - 6x < - 12  x > 2 . Tập nghiệm {x/ x > 2} 4) Chữa bài 43 SGK/ T53.

FF IC IA L

- HS lên bảng trình bày.

a) Ta có: 5 - 2x > 0  x < Vậy S = {x / x <

5 } 2

3. Hoạt động vận dụng. 4’

O

- Phương pháp dạy học: Nêu vấn đề, gợi mở; Giải quyết vấn đề. - Kỹ thuật dạy học: Chia nhóm; Giao nhiệm vụ; Đặt câu hỏi

5 2

N

-Năng lực : Tư duy logic, tự học, giao tiếp và hợp tác, giải quyết vấn đề và sáng tạo.

Ơ

-Phẩm chất :Tự lập, tự tin, tự chủ, có tinh thần vượt khó, có trách nhiệm hợp tác. - Hình thức hoạt động : Cá nhân.

M

Q

U

Y

N

H

Chữa bài 45 SGK/ T54. b) Giải các phương trình | - 2x| = 4x + 18 * Khi x  0 thì | - 2x| = 4x + 18  -2x = 4x + 18  -6x = 18  x = -3 < 0 thỏa mãn điều kiện * Khi x  0 thì | - 2x| = 4x + 18  -(-2x) = 4x + 18  -2x = 18  x = -9 < 0 không thỏa mãn điều kiện. Vậy tập nghiệm của phương trình S = { - 3} 4. Hoạt động tìm tòi mở rộng. 1’

KÈ

- Phương pháp dạy học: Nêu vấn đề, gợi mở; Giải quyết vấn đề. - Kỹ thuật dạy học: Chia nhóm; Giao nhiệm vụ; Đặt câu hỏi -Năng lực : Tư duy logic, tự học, giao tiếp và hợp tác, giải quyết vấn đề và sáng tạo.

ẠY

-Phẩm chất :Tự lập, tự tin, tự chủ, có tinh thần vượt khó, có trách nhiệm hợp tác. - Hình thức hoạt động : Cá nhân.

D

- Ôn lại toàn bộ chương. - Làm các bài tập còn lại. ===================================================== Tuần: 27 Tiết: 56

Ngày soạn: 13/5/2020 Ngày dạy: ÔN TẬP CUỐI NĂM

Trường: THCS Thanh Long

GV: Hà Thi Quế


Giáo án Đại số 8 - Năm học 2019-2020

M

Q

U

Y

N

H

Ơ

N

O

FF IC IA L

I. MỤC TIÊU: 1. Kiến thức: HS hiểu kỹ kiến thức của cả năm: Ôn tập và hệ thống hóa các kiến thức cơ bản về phương trình và bất phương trình: + Biết tổng hợp kiến thức và giải bài tập. + Hiểu được và sử dụng qui tắc biến đổi phương trình, bất phương trình: chuyển vế và qui tắc nhân. + Biết biểu diễn nghiệm của bất phương trình trên trục số + Hiểu phương trình, bất phương trình tương đương. 2. Kỹ năng: + Tiếp tục rèn kĩ năng phân tích đa thức thành nhân tử, giải phương trình và bất phương trình. 3. Thái độ: Tư duy lô gíc, cẩn thận, chính xác. 4. Năng lực, phẩm chất: * Năng lực chung: - Năng lực tự học - Năng lực giải quyết vấn đề - Năng lực tính toán * Phẩm chất chung: - Tự lập, tự tin, tự chủ. Có trách nhiệm hợp tác. * Năng lực chuyên biệt - Năng lực tư duy, tính toán. * Phẩm chất riêng: - Tự chủ, tự tin. Cẩn thận, chính xác, có trách nhiệm khi hoạt động nhóm. II. PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC, KĨ THUẬT DẠY HỌC. Phương pháp: Phương pháp giải quyết vấn đề, phương pháp dạy học nhóm Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi, kĩ thuật chia nhóm. III. CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH: - GV: Bảng phụ ghi bảng ôn tập phương trình và bất phương trình, câu hỏi, bài giải mẫu. - HS: Bài tập về nhà. IV. TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC DẠY HỌC: +Ổn định lớp: Lớp trưởng báo cáo sĩ số lớp. 1’ 1. Khởi động: 4’

KÈ

- Phương pháp dạy học: Nêu vấn đề, gợi mở; Giải quyết vấn đề. - Kỹ thuật dạy học: Chia nhóm; Giao nhiệm vụ; Đặt câu hỏi

ẠY

-Năng lực : Tư duy logic, tự học, giao tiếp và hợp tác, giải quyết vấn đề và sáng tạo. -Phẩm chất :Tự lập, tự tin, tự chủ, có tinh thần vượt khó, có trách nhiệm hợp tác. - Hình thức hoạt động : Cá nhân.

D

- Nhắc lại các kiến thức về phương trình, bất phương trình ? 2. Hoạt động ôn tập 35’ Hoạt động của GV – HS Nội dung

Trường: THCS Thanh Long

Năng lực, phẩm chất GV: Hà Thi Quế


Giáo án Đại số 8 - Năm học 2019-2020

- Năng lực: +NL chung: Năng lực giao tiếp, +NL chuyên biệt: Năng lực tư duy. -Phẩm chất: Tự chủ, tự tin.

D

ẠY

KÈ

M

Q

U

Y

N

H

Ơ

N

O

FF IC IA L

* Hoạt động 1: 1) LÝ THUYẾT 15’ 1. Phương pháp dạy học: Phương pháp giải quyết vấn đề. 2. Các kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi. - GV nêu lần lượt các câu hỏi ôn tập Phương trình đã cho về nhà, yêu cầu HS trả lời để 1) Hai phương trình tương đương xây dựng bảng sau: Hai phương trình tương đương là hai phương trình có cùng một tập nghiệm. Bảng ôn tập này Gv đưa lên bảng phụ sau khi HS trả lời từng phần để 2) Hai quy tắc biến đổi phương trình a) Quy tắc chuyển vế: Khi chuyển một hạng tử khắc sâu kiến thức. - HS: Lần lượt trả lời theo bảng phụ. của phương trình từ vế này sang vế kia phải đổi dấu hạng tử đó. PHƯƠNG TRÌNH b) Quy tắc nhân với một số. 1. Hai PT tương đương. Trong một phương trình, ta có thể nhân (hoặc chia) cả hai vế cho cùng một số khác 0 2. Hai QT biến đổi PT: 3) Định nghĩa phương trình bậc nhất một ẩn. + QT chuyển vế Phương trình dạng ax + b = 0, với a và b là hai số + QT nhân với một số đã cho và a  0, được gọi là phương trình bậc nhất 3. Định nghĩa PT bậc nhất một ẩn. một ẩn. Ví dụ: 2x – 1 = 0 BẤT PHƯƠNG TRÌNH Bất phương trình 1) Hai bất phương trình tương đương: Hai bất 1. Hai BPT tương đương. phương trình tương đương là hai bất phương trình có cùng một tập nghiệm. 2) Hai quy tắc biến đổi bất phương trình. 2. Hai QT biến đổi BPT: a) Quy tắc chuyển vế + QT chuyển vế Khi chuyển một hạng tử của bất phương trình từ vế này sang vế kia phải đổi dấu hạng tử đó. + QT nhân với một số b) Quy tắc nhân với một số. Khi nhân hai vế của một bất phương trình với cùng một số khác 0, ta phải: - Giữ nguyên chiều bất phương trình nếu số đó dương. - Đổi chiều bất phương trình nếu số đó âm. 3. Định nghĩa BPT bậc nhất một ẩn. 3) Định nghĩa bất phương trình bậc nhất một ẩn. Bất phương trình dạng ax + b < 0 (hoặc ax + b >0, ax + b 0, ac + b  0) với a và b là hai số đã cho và a 0, được gọi là bất phương trình bậc nhất một ẩn. Ví dụ: 2x – 3 <0; 5x – 8  0. * Hoạt động 2: 2) Chữa bài tập 20’ 1. Phương pháp dạy học: Phương pháp giải quyết vấn đề, phương pháp dạy học nhóm 2. Các kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi, kĩ thuật chia nhóm.

Trường: THCS Thanh Long

GV: Hà Thi Quế


Giáo án Đại số 8 - Năm học 2019-2020

+NL chuyên biệt: Năng lực tư duy, tính toán. -Phẩm chất: Tự chủ, tự tin.

N

H

Ơ

N

O

FF IC IA L

Bài 1: Phân tích đa thức thành nhân tử a) a2 - b2 - 4a + 4 = (a - 2)2 - b2 = ( a - 2 + b )(a - b - 2) b) x 2 + 2x - 3 = x 2 + 2x + 1 - 4 = ( x + 1) 2 - 22 = ( x + 3)(x - 1) c) 4x 2 y2 - (x2 + y 2 )2 = (2xy)2 - (x2 + y 2)2 = - (x + y)2(x - y)2 d) 2a 3 - 54 b 3 = 2(a 3 -27b 3) = 2(a-3b)(a 2 + 3ab + 9b 2) Bài 2: Chứng minh hiệu các bình phương của 2 số lẻ bất kỳ chia hết cho 8 Giải: Gọi 2 số lẻ bất kỳ là: 2a + 1 và 2b + 1 (a, b  Z) Ta có: (2a + 1) 2 - (2b + 1) 2 = 4a 2 + 4a + 1 - 4b2 - 4b - 1 = 4a 2 + 4a - 4b2 - 4b = 4a(a + 1) - 4b(b + 1) Mà a(a + 1) là tích 2 số nguyên liên tiếp nên chia hết cho 2 . Vậy biểu thức 4a(a + 1) 8 và 4b(b + 1) chia hết cho 8 Bài 3: Tìm giá trị nguyên của x để phân thức - GV: Cho HS làm bài 3. Tìm giá trị nguyên của x để phân M có giá2 trị là một số nguyên. 10 x − 7 x − 5 thức M có giá trị là một số nguyên. M= 2x − 3 10 x 2 − 7 x − 5 M= 7 2x − 3 = 5x + 4 + 2x − 3 - GV yêu cầu Hs nhắc lại cách giải Với x  Z  5x + 4  Z dạng toán này. 7 - HS: Trả lời.  M  Z  Z - GV yêu cầu một HS lên bảng làm. 2x − 3 - HS: Làm bài.  3x – 3  Ư(7) - GV: Nhận xét.  2x – 3   1;7 Giải tìm được x  {-2; 1; 2; 5} 3. Hoạt động vận dụng. 4’

D

ẠY

KÈ

M

Q

U

Y

- GV: cho HS nhắc lại các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử. - HS: Trả lời. - GV: Áp dụng các phương pháp đó lên bảng chữa bài áp dụng - HS trình bày các bài tập sau Bài 1: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử. a) a2 - b2 - 4a + 4 ; b) x 2 + 2x-3 c) 4x 2 y2 - (x 2 + y 2 )2 d) 2a 3 - 54 b 3 - HS: Trình bày trên bảng. - GV: Nhận xét và chỉnh sửa nếu có. - GV: Cho HS thảo luận theo bàn làm bài 2: Chứng minh hiệu các bình phương của 2 số lẻ bất kỳ chia hết cho 8 - HS: Thảo luận. - GV: muốn hiệu đó chia hết cho 8 ta biến đổi về dạng ntn?

- Phương pháp dạy học: Nêu vấn đề, gợi mở; Giải quyết vấn đề. Trường: THCS Thanh Long

GV: Hà Thi Quế


Giáo án Đại số 8 - Năm học 2019-2020

- Kỹ thuật dạy học: Chia nhóm; Giao nhiệm vụ; Đặt câu hỏi -Năng lực : Tư duy logic, tự học, giao tiếp và hợp tác, giải quyết vấn đề và sáng tạo. -Phẩm chất :Tự lập, tự tin, tự chủ, có tinh thần vượt khó, có trách nhiệm hợp tác. - Hình thức hoạt động : Cá nhân.

c)

b)

x + 2 3(2 x − 1) 5 x − 3 5 + − = x+ 3 4 6 12

3(2 x − 1) 3x + 1 2(3x + 2) + +1 = 3 10 5

FF IC IA L

Bài 4: Giải các phương trình. 4x + 3 6 x − 2 5x + 4 a) − = +3 5 7 3

N

O

a) Kết quả x = -2 b) Biến đổi được: 0x = 13 Vậy phương trình vô nghiệm c) Biến đổi được: 0x = 0 Vậy phương trình có vô số nghiệm. - GV lưu ý HS: Phương trình a đưa được về dạng phương trình bậc nhất có một ẩn số nên có một nghiệm duy nhất. Còn phương trình b và c không đưa được về dạng phương trình bậc nhất có một ẩn số, phương trình b (0x = 13) vô nghiệm, phương trình c (0x = 0) vô số nghiệm. 4. Hoạt động tìm tòi mở rộng. 1’

Ơ

- Phương pháp dạy học: Nêu vấn đề, gợi mở; Giải quyết vấn đề. - Kỹ thuật dạy học: Chia nhóm; Giao nhiệm vụ; Đặt câu hỏi

H

-Năng lực : Tư duy logic, tự học, giao tiếp và hợp tác, giải quyết vấn đề và sáng tạo.

N

-Phẩm chất :Tự lập, tự tin, tự chủ, có tinh thần vượt khó, có trách nhiệm hợp tác.

D

ẠY

KÈ

M

Q

U

Y

- Hình thức hoạt động : Cá nhân. - Ôn tập giải bài toán bằng cách lập phương trình, bất phương trình bậc nhất 1 ẩn, phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối. - Làm tiếp bài tập ôn tập cuối năm

Trường: THCS Thanh Long

GV: Hà Thi Quế


Giáo án Đại số 8 - Năm học 2019-2020

Ngày soạn: 17/5/2020 Ngày dạy: ÔN TẬP CUỐI NĂM (tiếp)

FF IC IA L

Tuần: 28 Tiết: 57

D

ẠY

KÈ

M

Q

U

Y

N

H

Ơ

N

O

I. MỤC TIÊU: 1. Kiến thức: HS hiểu kỹ kiến thức của cả năm + Biết tổng hợp kiến thức và giải bài tập tổng hợp + Biết giải bất phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối. + Hiểu được và sử dụng qui tắc biến đổi bất phương trình: chuyển vế và qui tắc nhân + Biết biểu diễn nghiệm của bất phương trình trên trục số + Biết cách giải bài toán bằng cách lập phương trình. 2. Kỹ năng: Giải các dạng toán đã học. 3. Thái độ: Tư duy lô gíc - Phương pháp trình bày 4. Năng lực, phẩm chất: * Năng lực chung: - Năng lực tự học - Năng lực giải quyết vấn đề - Năng lực tính toán * Phẩm chất chung: - Tự lập, tự tin, tự chủ. Có trách nhiệm hợp tác. * Năng lực chuyên biệt - Năng lực tư duy, tính toán. * Phẩm chất riêng: - Tự chủ, tự tin. Cẩn thận, chính xác, có trách nhiệm khi hoạt động nhóm. II. PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC, KĨ THUẬT DẠY HỌC. Phương pháp: Phương pháp giải quyết vấn đề, phương pháp dạy học nhóm Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi, kĩ thuật chia nhóm. III. CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH: - GV: Bài soạn.+ Bảng phụ - HS: Bài tập về nhà. IV. TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC DẠY HỌC: +Ổn định lớp: Lớp trưởng báo cáo sĩ số lớp. 1’ 1. Khởi động: 4p - Phương pháp dạy học: Nêu vấn đề, gợi mở; Giải quyết vấn đề. - Kỹ thuật dạy học: Chia nhóm; Giao nhiệm vụ; Đặt câu hỏi

-Năng lực : Tư duy logic, tự học, giao tiếp và hợp tác, giải quyết vấn đề và sáng tạo. -Phẩm chất :Tự lập, tự tin, tự chủ, có tinh thần vượt khó, có trách nhiệm hợp tác. - Hình thức hoạt động : Cá nhân. Trường: THCS Thanh Long

GV: Hà Thi Quế


Giáo án Đại số 8 - Năm học 2019-2020

- Nhắc lại các bước giải bài toán bằng cách lập phương trình ? 2. Hoạt động ôn tập. 35p Hoạt động của GV – HS Nội dung

Năng lực, phẩm chất

D

ẠY

KÈ

M

Q

U

Y

N

H

Ơ

N

O

FF IC IA L

* Hoạt động 1: Chữa bài tập 1. Phương pháp dạy học: Phương pháp giải quyết vấn đề, phương pháp dạy học nhóm 2. Các kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi, kĩ thuật chia nhóm.

Trường: THCS Thanh Long

GV: Hà Thi Quế


Giáo án Đại số 8 - Năm học 2019-2020

* Dạng 1: Giải bài toán bằng cách lập PT * Bài 12 (SGK/ T131) v ( km/h)

t (h)

s (km)

Lúc đi

25

x 25

x (x>0)

Lúc về

30

x 30

x

Lập được phương trình:

1 x x = . 25 30 3

Giải ra ta được x= 50 (thoả mãn ĐK). Vậy quãng đường AB dài 50 km * Bài 13 (SGK/ T131) Dự định

30

N

50

Số ngày

O

SP/ ngày Thực hiện

65

x (x  Z)

Số SP

1500 65.x

Ơ

- GV: Cho HS chữa BT 13/ SGK. - HS: Hoạt động cá nhân làm bài. - GV: Goi HS lên bảng trình bày và nhận xét kết quả.

+NL chuyên biệt: Năng lực tư duy, tính toán. -Phẩm chất: Tự chủ, tự tin.

FF IC IA L

- GV: Cho HS chữa BT 12/ SGK. - HS: Hoạt động cá nhân làm bài. - GV: Goi HS lên bảng trình bày và nhận xét kết quả.

Q

10 x 2 − 7 x − 5 M= 2x − 3

10 x 2 − 7 x − 5 3 x  2x − 3 2 7 M = 5x + 4 + 2x − 3

U

- GV: Cho HS chữa BT 6/SGK. Tìm các giá trị nguyên của x để phân thức M có giá trị nguyên

Y

N

H

Lập được phương trình: 65x = 1500 +255 Giải ra ta được x = 27 (thoả mãn ĐK). Vậy thực tế xí nghiệp đã rút ngắn được 30 - 27 = 3 ngày. *Dạng 2: BT rút gọn biểu thức tổng hợp. * Bài 6 (SGK/ T131)

x 

3 2

D

ẠY

KÈ

M

- GV: Muốn tìm các giá trị nguyên ta thường biến đổi đưa về dạng nguyên và phân thức có tử không chứa biến - HS: Hoạt động cá nhân làm bài. - GV: Goi HS lên bảng trình bày và nhận xét kết quả. - GV: Cho HS chữa BT 8/SGK theo nhóm - HS: Hoạt động nhóm làm bài. - GV: Goi HS đại diện của nhóm lên bảng trình bày và nhận xét kết quả.

M=

 2x - 3 là Ư(7) = 1; 7  x  −2;1;2;5

* Bài 8 (SGK/ T131) Giải các phương trình a)| 2x - 3 | = 4 7 2 −1 Nếu: 2x - 3 = - 4  x = 2

Nếu: 2x - 3 = 4  x =

 7 − 1  2 2 

Vậy phương trình có tập nghiệm S =  ; a)| 3x - 1 | - x = 2

Trường: THCS Thanh Long

GV: Hà Thi Quế


Giáo án Đại số 8 - Năm học 2019-2020

 | 3x - 1 | = x + 2

+ TH1: Nếu 3x - 1  0 hay x  3x - 1 = x + 2  x =

1 thì ta có pt: 3

3 (tm) 2 1 thì ta có pt: 3

FF IC IA L

+ TH1: Nếu 3x - 1  0 hay x < −1 (tm) 4

- 3x + 1 = x + 2  x =

 3 − 1  2 4 

Vậy phương trình có tập nghiệm S =  ; * Bài 9 (SGK/ T131)

O

N

Ơ

N

H

- GV: Cho HS chữa BT 9/ 11 / 13/ SGK theo nhóm - HS: Hoạt động nhóm làm bài. - GV: Goi HS đại diện của nhóm lên bảng trình bày và nhận xét kết quả.

x+ 2 x+ 4 x+6 x+8 + = +  98 96 94 92  x+ 2   x+ 4   x+6   x+8  + 1 +  + 1 =  + 1 +  + 1   98   96   94   92  x + 100 x + 100 x + 100 x + 100  + = + 98 96 94 92 1 1 1   1  ( x + 100)  + − −  = 0  98 96 94 92   x + 100 = 0  x = -100

Y

* Bài 11(SGK/ T131) 

1

16 3  ;   3 2

b) (3x - 16)(2x - 3) = 0  S = 

ẠY

KÈ

M

Q

U

a) (x + 1)(3x - 1) = 0  S =  −1; 3   

3. Hoạt động vận dụng/ 4p

D

- Phương pháp dạy học: Nêu vấn đề, gợi mở; Giải quyết vấn đề. - Kỹ thuật dạy học: Chia nhóm; Giao nhiệm vụ; Đặt câu hỏi -Năng lực : Tư duy logic, tự học, giao tiếp và hợp tác, giải quyết vấn đề và sáng tạo. -Phẩm chất :Tự lập, tự tin, tự chủ, có tinh thần vượt khó, có trách nhiệm hợp tác. - Hình thức hoạt động : Cá nhân. Làm bài 15 (SGK/ T131) Trường: THCS Thanh Long

GV: Hà Thi Quế


Giáo án Đại số 8 - Năm học 2019-2020 x −1 1 x−3

x −1 −1  0 x−3

x − 1 − ( x − 3) 2  > 0 >0 x-3>0 x−3 x−3

x>3

4. Hoạt động tìm tòi mở rộng. 1p - Phương pháp dạy học: Nêu vấn đề, gợi mở; Giải quyết vấn đề. - Kỹ thuật dạy học: Chia nhóm; Giao nhiệm vụ; Đặt câu hỏi

FF IC IA L

-Năng lực : Tư duy logic, tự học, giao tiếp và hợp tác, giải quyết vấn đề và sáng tạo. -Phẩm chất :Tự lập, tự tin, tự chủ, có tinh thần vượt khó, có trách nhiệm hợp tác. - Hình thức hoạt động : Cá nhân.

D

ẠY

KÈ

M

Q

U

Y

N

H

Ơ

N

O

- Ôn tập toàn bộ kỳ II và cả năm.

Trường: THCS Thanh Long

GV: Hà Thi Quế


Giáo án Đại số 8 - Năm học 2019-2020

Tuần: 34+35 Tiết: 68, 69

Ngày thực hiện: KIỂM TRA HỌC KÌ II

D

ẠY

KÈ

M

Q

U

Y

N

H

Ơ

N

O

FF IC IA L

I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức: Kiểm tra kiến thức cơ bản của chương trình học trong kì II:Phương trình bậc nhất một ẩn và các dạng phương trình đưa về phương trình bậc nhất một ẩn, bất phương trình bậc nhất một ẩn và một số bất đẳng thức và bất phương trình đơn giản, phương trình có chứa dấu giá trị tuyệt đối, định lí Talet và tam giác đồng dạng, một số dạng hình học không gian... 2. Kỹ năng: Vận dụng KT đã học để tính toán và trình bày lời giải. 3. Thái độ: Chủ động, tích cực, tự giác, trung thực trong kiểm tra. 4. Năng lực, phẩm chất *Năng lực chung: Năng lực giải quyết vấn đề; Năng lực sáng tạo; Năng lực sử dụng ngôn ngữ; Năng lực tính toán. *Năng lực chuyên biệt, chuyên môn: - Năng lực thu nhận thông tin toán học: Năng lực nắm cấu trúc, hình thức hóa bài toán; Năng lực chế biến thông tin Toán học: Năng lực tư duy logic, hệ thống các kí hiệu số và dấu, năng lực tư duy bằng các kí hiệu toán học; Năng lực lưu trữ thông tin Toán học: Trí nhớ toán học, phương pháp giải, đường lối giải, sơ đồ tư duy; Năng lực vận dụng toán học vào giải quyết vấn đề. * Phẩm chất: Trung thực, tự trọng, tự lập, tự tin, tự chủ. II. Chuẩn bị 1. GV: Đề kiểm tra – đáp án – hướng dẫn chấm. 2. HS: Ôn tập kiến thức học kỳ II. III. MA TRẬN THIẾT KẾ ĐỀ KIỂM TRA 1. Ma trận Cấp độ Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Cộng TN TL TN TL TN TL Chủ đề Chủ đề 1. Phương trình bậc nhất một ẩn C1, B1a C5, B1b C9, B2a 11 (16 t). C14, C18, C25 1. Khái niệm pt, pt tương đương. C21. C23 - Nhận biết được phương trình, hiểu nghiệm của phương trình. Hiểu khái niệm về hai phương trình tương đương. 2. Phương trình bậc nhất một ẩn, PT tích, PT chứa ẩn ở mẫu. - Hiểu định nghĩa phương trình bậc nhất một ẩn. Có kĩ năng biến đổi tương đương, kĩ 0,6 0,5 0,6 0,5 0,4 1,0 3,6 năng xử lí PT tích, kĩ năng xử lí PT chứa ẩn ở mẫu... để đưa PT đã cho về dạng ax + b = . 3. Giải bài toán bằng cách lập pt. Nắm vững các bước giải bài toán bằng cách lập pt. Có kĩ năng vận dụng vào một số bài toán thực tế đơn giản. Chủ đề 2. Bất phương trình bậc nhất một C2, C6, C15 B4 6 ẩn (9 t). C19 C11 Trường: THCS Thanh Long

GV: Hà Thi Quế


0,4

0,4

C7, C16, C20

0,5

B3a, C12, B3b C24

1,5

10

N Ơ H

Y

0,6

C4, C8

0,6

B2b

2,0

C13

0,4

3,6

C17

5

D

ẠY

KÈ

M

Q

U

0,2

O

C3, C10, C22

N

1.Liên hệ giữa thứ tự và phép cộng, phép nhân. Nhận biết được bất đẳng thức. Biết áp dụng một số tính chất cơ bản của bất đẳng thức để so sánh hai số hoặc chứng minh bất đẳng thức. 2. Bất phương trình bậc nhất một ẩn. Nhận biết BPT bậc nhất một ẩn và nghiệm của nó, hai BPT tương đương. Vận dụng được quy tắc chuyển vế và quy tắc nhân với một số để giải BPT. 3. PT chứa dấu giá trị tuyệt đối. Biết cách giải PT: ax + b= cx + d (a, b, c, d là hằng số). Chủ đề 3.Tam giác đồng dạng (18 t). 1. Định lí Ta-lét trong tam giác. Hiểu các định nghĩa: Tỉ số của hai đoạn thẳng, các đoạn thẳng tỉ lệ.Hiểu định lí Ta-lét và tính chất đường phân giác của tam giác.V.dụng được các định lí đã học. 2. Tam giác đồng dạng. Hiểu định nghĩa hai tam giác đồng dạng. Hiểu các định lí về các trường hợp đồng dạng của hai tam giác, của hai tam giác vuông.Vận dụng được các trường hợp đồng dạng của tam giác để giải toán. Chủ đề 4. Hình lăng trụ đứng (8 t). 1. Hình hộp chữ nhật. Hình lăng trụ đứng (không KT đến hình chóp). Nhận biết được các loại hình đã học và các yếu tố của chúng. Vận dụng được các công thức tính diện tích, thể tích đã học. 2. Các q.hệ không gian trong hình hộp. Nhận biết được các kết quả được phản ánh trong hình hộp chữ nhật về quan hệ song song và quan hệ vuông góc giữa các đối tượng đường thẳng, mặt phẳng. Tổng số câu Tổng số điểm Tỉ lệ %

FF IC IA L

Giáo án Đại số 8 - Năm học 2019-2020

0,4

0,5

12

0,2

0,2

12

8

3,0 30%

1,3 32

4,3 43%

2,7 27%

10 100 %

2. Bảng mô tả chi tiết Chủ đề Câu Cấp độ Chủ đề C1 Nhận biết PT bậc nhất một ẩn. 1. C5 Hiểu cách tìm ĐKXĐ của PT chứa ẩn ở mẫu đơn giản. Phương C9 Vận dụng trong tìm tập nghiệm của PT tích. trình Trường: THCS Thanh Long

GV: Hà Thi Quế


Giáo án Đại số 8 - Năm học 2019-2020

C23 C25

Nhận biết hai PT tương đương trong các PT cho trước. Hiểu và tìm đúng tập nghiệm của một PT tích đơn giản (cho sẵn ở dạng tích 2 nhân tử). Vận dụng tìm đúng tập nghiệm của PT chứa ẩn ở mẫu.

C6

Hiểu quy tắc biến đổi để nhận ra hai BPT tương đương (1 bước biến đổi).

C11

Hiểu quy tắc biến đổivà tìm ra được một BĐT đúng trong các BĐT cho trước.

C15

C3

Vận dụng quy tắc để tìm ra được tập nghiệm của một BPT bậc nhất một ẩn hoặc BPT đưa về BPT bậc nhất một ẩn. Nhận biết mối liên hệ giữa thứ tự và phép cộng hoặc mối liên hệ giữa thứ tự và phép nhân. Vận dụng tổng hợp kiến thức trong bài toán cực trị đại số hoặc cực trị hình học (khuyến khích liên môn hoặc ứng dụng thực tế). Nhận biết đẳng thức đúng của định lí Talet.

C7

Hiểu và chỉ ra được tỉ số đúng của hai tam giác đồng dạng.

C10

Nhận biết đẳng thức đúng của định lí về tính chất của đường phân giác trong tam giác. Vận dụng định lí Talet hoặc tính chất của đường phân giác để tính được độ dài đoạn thẳng, chu vi hoặc diện tích tam giác. Hiểu mối liên hệ giữa tỉ số của hai tam giác đồng dạng với tỉ số giữa hai đường cao hoặc tỉ số diện tích tương ứng. Hiểu các định lí về hai tam giác đồng dạng, chỉ ra điều kiện bổ sung để hai tam giác cho trước đồng dạng (theo đúng kí hiệu). Nhận biết điều kiện về tỉ số đoạn thẳng để suy ra yếu tố song song trong định lí Talet đảo (không vẽ hình minh họa). Vận dụng mối liên hệ giữa tỉ số của hai tam giác đồng dạng vào tính độ dài đoạn thẳng, chu vi hoặc diện tích tam giác. Thông hiểu định lí về hai tam giác đồng dạng để chứng minh hai tam giác đồng dạng với các dữ kiện cho trong giả thiết. Thông hiểu chứng minh đẳng thức hình học hoặc chứng minh các yếu tố song song, thẳng hàng, vuông góc, đồng quy ở mức độ đơn giản... (chỉ chọn 1 dạng). Nhận biết số đỉnh, số mặt, số cạnh hay số đ. chéo của một hình lăng trụ đứng.

C12 C16

N

Ơ

H

N

Y

KÈ

C20

U

B4

Q

C19

M

B2a

O

C2

B1b

Chủ đề 3. Tam giác đồng dạng.

Hiểu và xác định đúng PT bậc nhất một ẩn theo ĐN trong các PT cho trước.

Biết cách giải PT bậc nhất một ẩn hoặc PT đưa về bậc nhất một ẩn đơn giản, có nghiệm duy nhất có giá trị là số nguyên. Hiểu quy tắc và giải phương trình tích (ở dạng đặt nhân tử chung hay sử dụng HĐT) hoặc PT chứa ẩn ở mẫu (có 1 đến 2 mẫu thức)đơn giản. V.dụng giải bài toán bằng cách lập PT đơn giản dạng toán chuyển động hoặc dạng toán công việc (có 1 đến 2 đối tượng và chỉ có 1 trường hợp). Nhận biết BPT bậc nhất một ẩn theo định nghĩa.

B1a

Chủ đề 2. Bất phương trình bậc nhất một ẩn.

Nhận biết số cho trước là nghiệm của một PT.

FF IC IA L

bậc C14 nhất C18 một ẩn. C21

ẠY

C22

D

C24 B3a

B3b

Chủ đề C4 4. Hình C8

Nhận biết công thức tính Sxq , Stp , V của một hình hộp chữ nhật (chọn kiểm tra 1 công thức).

Trường: THCS Thanh Long

GV: Hà Thi Quế


Giáo án Đại số 8 - Năm học 2019-2020

lăng trụ C13 đứng. C17 B2b

Hiểu và áp dụng công thức tính được độ dài đường chéo của một hình hộp chữ nhật. Vận dụng chỉ ra được độ dài đường đi ngắn nhất bò trên các mặt đi từ một đỉnh hình hộp chữ nhật đến đỉnh đối (hai đỉnh của một đường chéo hình hộp chữ nhật). Biết áp dụng công thức tính được Sxq , Stp , V của một hình hộp chữ nhật với kích thước cụ thể cho trước (chú ý chỉ chọn một trong ba công thức, không kiểm tra cả ba).

B.

C.

Câu 3: Phương trình

D.

có 2 nghiệm là

và

. Giá trị của biểu thức

O

A.

FF IC IA L

Đề bài Phần I Trắc nghiệm. Chọn câu trả lời đúng. Câu 1: Cho ∆ABC đồng dạng với ∆A’B’C’ theo tỉ số 2, diện tích của tam giác ABC là 12cm 2. Khi đó diện tích của tam giác A’B’C’ là. A. 6 cm2 B. 3 cm2 C. 48 cm2 D. 24cm2 Câu 2: Cho m>n thì khẳng định nào dưới đây là đúng

là:

B.

Q

A.

U

Y

N

H

Ơ

N

A. B. C. 16 D. 14 3 Câu 4: Hình lập phương có thể tích bằng 27 cm . Độ dài một cạnh của hình lập phương là: A. 5cm B. 4 cm C. 3cm D. 2cm Câu 5: Bất phương trình: x> 5 Tương đương với bất phương trình ? A. x-5>0 B. x+5<0 C. x-5 < 0 D. x+5>0 Câu 6: Cho các đoạn thẳng AB=8cm ;CD=6cm ; MN=12mm. PQ=x.Tìm x để AB và CD tỉ lệ với MN;PQ A. x=0,9cm B. x= 18cm C. x=15cm D. x=9cm Câu 7: Phương trình nào dưới đây là phương trình bậc nhất C.

5

D.

ẠY

KÈ

M

Câu 8: Cho ∆ABC ; một đường thẳng song song với cạnh BC cắt AB và AC lượt tại D và E.Khẳng định nào sau đây là Sai

AD EA AD EA = = B. DB EC AC AB Câu 9: Cho  ABC có AD là phân giác thì: DB AC = A. CD AB DB AB = C. DC AC

C.

D

A.

Câu 10: Cho phương trình Trường: THCS Thanh Long

AD EA = AB AC

D.

BD EC = AB AC

DB AD = CD AC DB AD = D. DC AB

B.

( trong đó a là tham số). Giá trị của a để phương trình có GV: Hà Thi Quế


Giáo án Đại số 8 - Năm học 2019-2020

nghiệm là 1 là:

FF IC IA L

A. 1 B. 0 C. 2 D. Câu 11: Cho hình vẽ : NQ//PK ; Biết MN=1cm ;MQ=3cm ; MK=12cm. Độ dài NP

A. 2cm B. 0,25 cm C. 3cm D. 4cm Câu 12: Để biểu thức 2(x-1)+4 âm giá trị của x phải là : A. x>-1 B. x<1 C. x<-1 D. x>1 Câu 13: ∆MNP đồng dạng với ∆QRS nhau theo tỷ số k. Thì ∆ QRS đồng dạng với ∆ MNP nhau theo tỷ số nào? C. k2

B. k

1 k

D.

O

A. 2k

C.

0

D.

N

A. B. Câu 16: Cho a>t thì khẳng định nào là đúng:

H

Ơ

N

Câu 14: Cho ∆ABC ; AB=14cm ; AC=21 cm .AD là phân giác của góc A.Biết BD=8cm .Độ dài cạnh DC là : A. 12cm B. 16 cm C. 20 cm D. 24cm Câu 15: Cho a>b>0 thì phát biểu nào đúng:

A.

Q

U

Y

A. B. C. D. Câu 17: Hình vẽ sau biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình nào ?

x<3

B.

x>3

C. x > 3

D.

C.

KÈ

và

M

Câu 18: Điều kiện xác định nghiệm của phương trình : hoặc

5 là:A. D.

x<3 hoặc

và

D

ẠY

Câu 19: Một hình hộp chữ nhật có chiều rộng ; chiều dài; thể tích lần lượt bằng : 4cm; 5 cm và 60 cm3. Chiều cao của hình hộp chữ nhật là : A. 5 cm B. 6cm C. 3 cm D. 4 cm Câu 20: Một hình hộp chữ nhật có thể tích bằng 1920 cm 3 ,ba kích thước của hình hộp lần lượt tỉ lệ với 2;3;5 .Ba kích thước của hình hộp là : A. 4;20;24 B. 8;12;20 C. 10;60;20 cm D. 6;16;20 Câu 21: Phương trình x 2-4x+3 =0 có nghiệm là : A. {2;4} B. {1;2} C. {1;3} D. {2;3} Câu 22: Nếu x≤y thì : A. x+z≤ y+z B. x+z≥ y+z C. x+z<y+z D. x+z> y+z Câu 23: Phương trình có nghiệm là: A. 1 Trường: THCS Thanh Long

B. 2

C. 4

D. 3 GV: Hà Thi Quế

B.


GiĂĄo ĂĄn Ä?ấi sáť&#x2018; 8 - NÄ&#x192;m háť?c 2019-2020

đ?&#x2018;?+đ?&#x2018;?

+

đ?&#x2018;?2 đ?&#x2018;&#x17D;+đ?&#x2018;?

+

đ?&#x2018;?2 đ?&#x2018;?+đ?&#x2018;&#x17D;

đ?&#x2018;&#x17D;

Chᝊng minh rẹng:

đ?&#x2018;?

đ?&#x2018;&#x17D;+đ?&#x2018;?

+

Ć

đ?&#x2018;?+đ?&#x2018;?

+

=0

N

Câu 4 (0,5 Ä&#x2018;iáť&#x192;m). Cho a+b+c â&#x2030; 0, vĂ

đ?&#x2018;&#x17D;2

O

FF IC IA L

Câu 24: Máť&#x2122;t hĂŹnh háť&#x2122;p chᝯ nháş­t cĂł : A. 6 mạt ; 12 cấnh ; 12 Ä&#x2018;áť&#x2030;nh B. 6 mạt ; 8 cấnh ; 8 Ä&#x2018;áť&#x2030;nh C. 6 mạt ; 8 cấnh ; 12 Ä&#x2018;áť&#x2030;nh D. 6 mạt ; 12 cấnh ;8Ä&#x2018;áť&#x2030;nh Câu 25: HĂŹnh háť&#x2122;p chᝯ nháş­t ABCD.Aâ&#x20AC;&#x2122;Bâ&#x20AC;&#x2122;Câ&#x20AC;&#x2122;Dâ&#x20AC;&#x2122;. Ä?ưáť?ng tháşłng AAâ&#x20AC;&#x2122; cĂł quan háť&#x2021; gĂŹ váť&#x203A;i mạt pháşłng ABCD. A. AAâ&#x20AC;&#x2122; vuĂ´ng gĂłc váť&#x203A;i mp(ABCD) B. AAâ&#x20AC;&#x2122; song song váť&#x203A;i mp(ABCD) C. AAâ&#x20AC;&#x2122; KhĂ´ng vuĂ´ng gĂłc váť&#x203A;i mp(ABCD) D. AAâ&#x20AC;&#x2122; náşąm trong mp(ABCD) Pháş§n II: Táťą luáş­n Câu 1 (1,5 Ä&#x2018;iáť&#x192;m) Giải phưƥng trĂŹnh vĂ bẼt phưƥng trĂŹnh sau. a) 3x+2=2x-1 b) 2x+1> 11. Câu 2 (1 Ä&#x2018;iáť&#x192;m). Giải bĂ i toĂĄn sau báşąng cĂĄch láş­p phưƥng trĂŹnh. Máť&#x2122;t ngưáť?i Ä&#x2018;i xe mĂĄy tᝍ A Ä&#x2018;áşżn B váť&#x203A;i váş­n táť&#x2018;c 25km/h. LĂşc váť ngưáť?i Ä&#x2018;Ăł váş­n táť&#x2018;c 30km/h nĂŞn tháť?i gian lĂşc váť Ă­t hĆĄn tháť?i gian Ä&#x2018;i lĂ 20 phĂşt. TĂ­nh quĂŁng Ä&#x2018;ưáť?ng AB. Câu 3 (2 Ä&#x2018;iáť&#x192;m). Cho ABCD lĂ hĂŹnh thang (AB // CD); AB = 4 cm; CD = 9 cm DAË&#x2020; B = DBË&#x2020; C . a) Chᝊng minh ráşąng : â&#x2C6;&#x2020;ABD ~â&#x2C6;&#x2020;BDC b) TĂ­nh Ä&#x2018;áť&#x2122; dĂ i BD.

đ?&#x2018;?

đ?&#x2018;?+đ?&#x2018;&#x17D;

=1

9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25

B B A C A D A A C A

D A

A

B

D

D C

Q

Ä?ap ĂĄn a) 3x+2=2x-1 ď&#x192;ł 3x-2x=-1-2 ď&#x192;ł x=-3 Váş­y nghiáť&#x2021;m cáť§a phưƥng trĂŹnh lĂ x=-3 b) 2x+1> 11 ď&#x192;ł 2x>11-1 ď&#x192;ł 2x>10 ď&#x192;ł x>5. Váş­y nghiáť&#x2021;m cáť§a bẼt phưƥng trĂŹnh lĂ x>5 Gáť?i quĂŁng Ä&#x2018;ưáť?ng AB lĂ x km . Ä&#x2018;iáť u kiáť&#x2021;n x>0 Tháť?i gian lĂşc Ä&#x2018;i tᝍ A Ä&#x2018;áşżn B lĂ x/25 (km/h) Tháť?i gian lĂşc váť tᝍ B Ä&#x2018;áşżn A lĂ x/30 (km/h) VĂŹ tháť?i gian lĂşc váť Ă­t hĆĄn tháť?i gian Ä&#x2018;i lĂ 20 phĂşt nĂŞn ta cĂł phưƥng trĂŹnh.

áş Y

2

KĂ&#x2C6;

M

1

C

U

Phần II T᝹ Luận : Câu

C

B

C

A C

D A

Y

Ä?/a

6 7 8

N

Câuu 1 2 3 4 5

H

Ä?ĂĄp ĂĄn vĂ thang Ä&#x2018;iáť&#x192;m. Pháş§n I : trắc nghiáť&#x2021;m. mĂŁ 390 Máť&#x2014;i câu trả láť?i Ä&#x2018;Ăşng tĂ­nh 0,2 Ä&#x2018;iáť&#x192;m.

D

x x 1 â&#x2C6;&#x2019; = ď&#x192;&#x203A; 6 x â&#x2C6;&#x2019; 5 x = 50 â&#x2020;&#x2019; x = 50 (tháť?a mĂŁn). 25 30 3

Diáť&#x192;m 0,5 0,25 0,5 0,25 0,25 0,25 0,25

Váş­y quĂŁng Ä&#x2018;ưáť?ng AB dĂ i 50km. 0,25

3

Váş˝ hĂŹnh Ä&#x2018;Ăşng

Trư�ng: THCS Thanh Long

GV: HĂ Thi Quáşż


Gi├Аo ├Аn ─љр║Аi sр╗Љ 8 - N─Ѓm hр╗Їc 2019-2020

FF IC IA L

0,5

a) X├Еt РѕєABD v├а РѕєBDC c├│: ABD = BDC (cр║иp g├│c so le trong v├а AB//CD)

0,75

DAB = DBC (gt)

AB BD = №ЃЏ BD 2 = AB.CD BD DC

­ЮЉЈ+­ЮЉљ

+

­ЮЉЈ2 ­ЮЉј+­ЮЉљ

­ЮЉљ2

+

­ЮЉЈ+­ЮЉј

=0

H

Tр╗Ф gt

­ЮЉј2

N

4

ка

Thay sр╗Љ ta c├│ : BD2=4.9=36 => BD=6cm Vр║Гy BD= 9cm

0,75

N

O

РѕєABD ~ РѕєBDC (gg) b) V├г РѕєABD ~ РѕєBDC

a2 b2 c2 + a) + ( + b) + ( + c) = a + b + c b+c a+c a+b a b c Рєњ a( + 1) + b( + 1) + c( + 1) = a + b + c b+c a+c a+b a+b+c a+b+c a+b+c Рєњ a( ) + b( ) + c( ) = a+b+c b+c a+c a+b a b c Рєњ (a + b + c)( + + ) = a+b+c b+c a+c a+b

0,5

M

Q

U

Y

(

­ЮЉј

K├ѕ

V├г a+b+cРЅа0 n├фn

­ЮЉЈ+­ЮЉљ

+

­ЮЉЈ

­ЮЉј+­ЮЉљ

+

­ЮЉљ ­ЮЉЈ+­ЮЉј

=1

D

р║аY

Hк░р╗Џng dр║Фn t├гm t├▓i mр╗Ъ rр╗Ўng. Vр╗Ђ nh├а xem v├а l├аm lр║Аi b├аi kiр╗Ѓm tra hр╗Їc k├г. Tiр║┐p tр╗Цc ├┤n tр║Гp cр║Б n─Ѓm

Tuр║Дn: 36 Tiр║┐t: 70

Ng├аy 8/5/2019 TRр║б B├ђI KIр╗ѓM TRA Hр╗їC Kр╗▓ II

Trк░р╗Юng: THCS Thanh Long

GV: H├а Thi Quр║┐


Giáo án Đại số 8 - Năm học 2019-2020

- Kỹ thuật dạy học: Chia nhóm; Giao nhiệm vụ; Đặt câu hỏi

O

- Phương pháp dạy học: Nêu vấn đề, gợi mở; Giải quyết vấn đề.

FF IC IA L

I. MỤC TIÊU: - Trả bài kiểm tra nhằm giúp HS thấy được ưu điểm, tồn tại trong bài làm của mình. - Giáo viên chữa bài tập cho HS. II. PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC, KĨ THUẬT DẠY HỌC. Phương pháp: Phương pháp giải quyết vấn đề Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi. III. CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH: 1. Giáo viên: Đề bài, đáp án + thang điểm, bài trả cho HS 2. Học sinh: xem kỹ lại bài đã làm. IV. TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC DẠY HỌC: +Ổn định lớp: Lớp trưởng báo cáo sĩ số lớp. 1’ 1. Khởi động:

-Năng lực : Tư duy logic, tự học, giao tiếp và hợp tác, giải quyết vấn đề và sáng tạo.

N

-Phẩm chất :Tự lập, tự tin, tự chủ, có tinh thần vượt khó, có trách nhiệm hợp tác.

Ơ

- Hình thức hoạt động : Cá nhân.

H

2. Chữa bài:

Hoạt động của HS

N

Hoạt động của GV

- HS: Tổ trưởng trả bài cho từng cá nhân Các HS nhận bài đọc, kiểm tra lại các bài đã làm.

- HS: Nghe GV nhắc nhở, nhận xét rút kinh nghiệm.

D

ẠY

KÈ

M

Q

U

Y

* Hoạt động 1: Trả bài kiểm tra - GV: Trả bài cho các tổ trưởng chia cho từng bạn trong tổ. * Hoạt động 2: Nhận xét chữa bài + GV nhận xét bài làm của HS: - Đã nắm được các kiến thức cơ bản. - Đã biết làm các bài tập từ dễ đến khó Nhược điểm: - Kĩ giải bài tập chứng minh bất phương trình chưa tốt. - Một số em kĩ năng tính toán, trình bày còn hạn chế. * GV chữa bài cho HS (Phần đại số) 1) Chữa bài theo đáp án chấm của phòng giáo dục 2) Lấy điểm vào sổ * GV tuyên dương một số em điểm cao, trình bày sạch đẹp. Nhắc nhở, động viên một số em có điểm còn chưa cao, trình bày chưa đạt yêu cầu * Hoạt động 3:Thu lại bài kiểm tra

Trường: THCS Thanh Long

HS chữa bài vào vở

GV: Hà Thi Quế


Giáo án Đại số 8 - Năm học 2019-2020

Học sinh nộp lại bài kiểm tra 4. Hoạt động tìm tòi mở rộng. 1p - Phương pháp dạy học: Nêu vấn đề, gợi mở; Giải quyết vấn đề. - Kỹ thuật dạy học: Chia nhóm; Giao nhiệm vụ; Đặt câu hỏi

FF IC IA L

-Năng lực : Tư duy logic, tự học, giao tiếp và hợp tác, giải quyết vấn đề và sáng tạo. -Phẩm chất :Tự lập, tự tin, tự chủ, có tinh thần vượt khó, có trách nhiệm hợp tác. - Hình thức hoạt động : Cá nhân.

D

ẠY

KÈ

M

Q

U

Y

N

H

Ơ

N

O

- Hệ thống toàn bộ kiến thức đã học ở kì II

Trường: THCS Thanh Long

GV: Hà Thi Quế


Hình học 8 – năm học 2019-2020

Tuần: 24 Tiết: 41

Ngày soạn: 2/2/2020 Ngày dạy:

TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG THỨ NHẤT, THỨ HAI, THỨ BA LUYỆN TẬP

D

ẠY

KÈ

M

Q

U

Y

N

H

Ơ

N

O

FF IC IA L

I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức: Nắm vững định lí về trường hợp đồng dạng thứ nhất, thứ hai, thứ ba của hai tam giác. Về cách viết tỷ số đồng dạng. Hiểu và nắm vững các bước trong việc chứng minh hai tam giác đồng dạng. Dựng  AMN ∽  ABC chứng minh  AMN =  A'B'C'   ABC ∽  A'B'C' 2. Kỹ năng: Bước đầu vận dụng định lý 2  đồng dạng để viết đúng các góc tương ứng bằng nhau, các cạnh tương ứng tỷ lệ và ngược lại. 3. Thái độ: Kiên trì trong suy luận, cẩn thận, chính xác trong hình vẽ. Tư duy nhanh, tìm tòi sáng tạo. 4. Năng lực, phẩm chất: * Năng lực chung: - Năng lực giao tiếp và hợp tác. - Năng lực tự học. - Năng lực phát hiện và giải quyết vấn đề. - Năng lực tính toán. * Năng lực chuyên biệt. - Năng lực quan sát, vẽ hình, tư duy, tính toán, năng lực chứng minh. * Phẩm chất: - Tự chủ, có trách nhiệm hợp tác. II. PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC, KĨ THUẬT DẠY HỌC. - Phương pháp: Phương pháp dạy học và giải quyết vấn đề, phương pháp dạy học nhóm. - Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi, kĩ thuật chia nhóm. III. CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH: 1. Giáo viên: Bảng phụ, dụng cụ vẽ. 2. Học sinh: Thước, com pa, đo độ, ê ke. IV. TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC DẠY HỌC: 1. Khởi động: 1.1. Ổn định lớp: Lớp trưởng báo cáo sĩ số lớp. 1.2. Kiểm tra bài cũ. - Hãy phát biểu định lý về hai tam giác đồng dạng ? Vẽ hình, ghi GT, KL ? 2. Hoạt động hình thành kiến thức. Nội dung Năng lực, phẩm Hoạt động của GV - HS chất * Hoạt động 1: Trường hợp đồng dạng thứ nhất 1. Định lý (SGK/73) 1. Phương pháp dạy học: Phương pháp dạy học và giải quyết vấn đề, phương pháp dạy nhóm. 2. Các kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi, kĩ thuật chia nhóm. 3. Hình thức hoạt động : Cá nhân, nhóm.... GV: Hà Thị Quế - THCS Thanh Long


Hình học 8 – năm học 2019-2020

- GV: Cho HS cả lớp làm ?1 - HS: Làm bài.

1 AC = 3 cm 2 1 AM = AB = 2 cm 2

?1

AN =

- M, N nằm giữa AC, AB theo (gt) BC = 4 cm (T/c đường trung bình cuả 2

FF IC IA L

 MN =

tam giác) và MN // BC . Vậy  AMN ∽  ABC và  AMN =  A'B'C' * Định lí (SGK)

M

A'

N

B

Ơ

C

B'

C'

H

 ABC &  A'B'C' A ' B ' A 'C ' B 'C ' = = GT (1) AB AC BC KL  A'B'C' ∽  ABC

N

- GV: phần chứng minh định lý các em xem trong SGK

O

A

N

- GV: Qua nhận xét trên em hãy phát biểu thành lời định lý? - HS: Phát biểu - GV: Vẽ hình và ghi GT, KT của định lí

- Năng lực: + NL chung: Năng lực tự học, năng lực phát hiện và giải quyết vấn đề. + NL chuyên biệt: Năng lực tư duy, tính toán, chứng minh. - Phẩm chất: Tự lập, tự chủ, cẩn thận.

Y

Chứng minh (SGK)

D

ẠY

KÈ

M

Q

U

2) áp dụng: 1. Phương pháp dạy học: Phương pháp dạy học và giải quyết vấn đề. 2. Các kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi. 3. Hình thức hoạt động : Cá nhân, nhóm.... - GV: cho HS làm bài tập ?2 ?2 SGK/74 * Ta có: DF DE EF 2 3 4 - GV: Khi cho tam giác biết độ = = (do = = ) dài 3 cạnh muốn biết các tam giác AB AC BC 4 6 8 có đồng dạng với nhau không ta   DEF ∽  ACB làm như thế nào? - HS suy nghĩ trả lời. Bài tập : - GV: Dùng bảng phụ ghi đề bài - Theo định li Pitago, ta có: tập sau:  ABC vuông ở A có:  ABC vuông ở A có AB = 6 BC= AB2 + AC 2 = 36 + 64 = 100 =10 cm; AC = 8 cm  A'B'C' vuông ở A' có: và  A'B'C' vuông ở A' có A'B'= 9 cm, B'C' = 15 cm. Hai  ABC GV: Hà Thị Quế - THCS Thanh Long

- Năng lực: + NL chung: Năng lực tự học, năng lực phát hiện và giải quyết vấn đề. + NL chuyên biệt: Năng lực tư duy, chứng minh, tính toán - Phẩm chất: Tự lập, tự chủ, cẩn thận.


Hình học 8 – năm học 2019-2020

&  A'B'C' có đồng dạng với nhau không? Vì sao? - GV: (gợi ý) Ta có 2 tam giác vuông biết độ dài hai cạnh của tam giác vuông ta suy ra điều gì? - HS: Suy nghĩ làm bài. - GV: kết luận. Vậy  A'B'C' ∽  ABC

A'C'= 152 − 92 =12;

FF IC IA L

AB AC BC 2 = = = A ' B ' A 'C ' B 'C ' 3  ABC ∽  A'B'C'

N

H

Ơ

N

O

* Hoạt động 2 : TH đồng dạng thứ 2 1. Định lý 1. Phương pháp dạy học: Phương pháp dạy học và giải quyết vấn đề, phương pháp dạy nhóm. 2. Các kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi, kĩ thuật chia nhóm. 3. Hình thức hoạt động : Cá nhân, 1. Định lý: nhóm.... ?1. - GV : Cho HS làm ?1 + Đo độ dài các đoạn BC, FE + So sánh các tỷ số: AB AC BC ; ; từ đó rút ra nhận DE DF EF

Y 4

C

E

B'

6 F

AB 4 1 AC 3 1 BC 2,5 1 = = = ; = = ; = DE 8 2 DF 6 2 EF 5 2 AB AC BC = = => DE DF EF => ABC ∽ DEF .

A'

KÈ

N

C

B

8

60 3

Q

U

B

M

A M

60

A

xét gì 2 tam giác ABC & DEF? - GV cho HS các nhóm làm bài

D

C'

D

ẠY

vào phiếu học tập. - GV: Qua bài tập hai tam giác trên có đặc điểm gì? => Chúng đồng dạng với nhau - HS. Trả lời - GV. Nêu nội dung định lí - GV: Cho học sinh đọc định lý & ghi GT- KL của định lý .

GV: Hà Thị Quế - THCS Thanh Long

Định lý : (SGK)/76. GT

KL

ABC &

A'B'C'

A ' B ' A 'C ' = (1); A ' = A AC AB  A'B'C' ∽  ABC

Chứng minh (SGK)

- Năng lực: + NL chung: Năng lực tự học, năng lực phát hiện và giải quyết vấn đề. + NL chuyên biệt: Năng lực tư duy, tính toán, chứng minh. - Phẩm chất: Tự lập, tự chủ, cẩn thận.


Hình học 8 – năm học 2019-2020

FF IC IA L

- GV: Chứng minh định lý các em xem trong SGK

KÈ

M

Q

U

Y

N

H

Ơ

N

O

2) áp dụng: 1. Phương pháp dạy học: Phương pháp dạy học và giải quyết vấn đề. 2. Các kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi. 3. Hình thức hoạt động : Cá nhân, nhóm.... - GV: Cho HS làm bài tập ?2 tại chỗ ?2  ABC ∽  DEF (GV dùng bảng phụ) - GV: Cho HS làm bài tập ?3 ?3 - GV gọi HS lên bảng vẽ hình. A - HS dưới lớp cùng vẽ + Vẽ góc xAy = 50 0 50 E 7,5 3 + Trên tia Ax xác định điểm B: AB = 5 5 + Trên tia Ay xác định điểm C: AC = 7,5 D + Trên tia Ay xác định điểm E: AE = 2 + Trên tia Ax xác định điểm D: AD = 3 B - GV. Hãy chứng minh :  AED ~  ABC - HS. Trình bày. AE 2 6 = = AB 5 15 AD 3 6 = = AC 7,5 15 AE AD = AB AC

Góc A chung

ẠY D

  AED ~  ABC (c.g.c)

* Hoạt động 3: TH đồng dạng thứ 3 1. Định lý 1. Phương pháp dạy học: Phương pháp dạy học và giải quyết vấn đề. 2. Các kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi. 3. Hình thức hoạt động : Cá nhân, nhóm....

GV: Hà Thị Quế - THCS Thanh Long

- Năng lực: + NL chung: Năng lực tự học, năng lực phát hiện và giải quyết vấn đề. + NL chuyên biệt: Năng lực tư duy, chứng minh, tính toán - Phẩm chất: Tự lập, tự C chủ, cẩn thận.


Hình học 8 – năm học 2019-2020

A M

A'

N C

B

B'

Bài toán (sgk)  ABC &  A'B'C GT A ' = A ; B' = B

KL  ABC ∽  A'B'C Chứng minh (SGK)

- HS nêu kết quả và phát biểu định lý.

- Năng lực: + NL chung: Năng lực tự học, năng lực phát C' hiện và giải quyết vấn đề. Phẩm chất: Tự lập, tự chủ, cẩn thận.

FF IC IA L

- GV: Cho HS làm bài tập ở bảng phụ Cho  ABC &  A'B'C có : A ' = A ; B' = B Chứng minh :  A'B'C' ∽  ABC - HS đọc đề bài. - HS vẽ hình , ghi GT, KL. - GV: Yêu cầu HS nêu cách chứng minh tương tự như cách chứng minh định lý 1 và định lý 2. - HS: Nghiên cứu SGK và chứng minh

D

ẠY

KÈ

M

Q

U

Y

N

H

Ơ

N

O

2) áp dụng: 1. Phương pháp dạy học: Phương pháp dạy học và giải quyết vấn đề, phương pháp dạy nhóm. 2. Các kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi, kĩ thuật chia nhóm. 3. Hình thức hoạt động : Cá nhân, nhóm.... - GV: Cho HS làm bài tập ?1 ?1 Các cặp  sau đồng dạng: - Năng lực:  ABC ∽  PMN theo nhóm + NL chung:  A'B'C' ∽  D'E'F' - HS: Hoạt động nhóm tìm ra cặp  đồng dạng ở hình 41 - Các góc tương ứng của 2  đồng dạng bằng nhau Năng lực tự học, năng lực - GV: Chứng minh rằng nếu 2 phát hiện và giải đồng dạng thì tỷ số hai đường quyết vấn đề. cao tương ứng của chúng cũng ?2 A + NL chuyên bằng tỷ số đồng dạng x biệt: Năng lực 4,5 - GV: cho HS làm bài tập ?2 D 3 tư duy, tính toán - HS làm việc theo nhóm y - Phẩm chất: Tự lập, tự chủ, cẩn B C - Đại diện các nhóm trả lời thận. a) có 3 tam giác: ABC, ABD, và DBC  ABC ∽  ADB (g.g) AB AC = b) Vì  ABC ∽  ADB → AD AB AB2 32 = = 2 (cm) → x= AC 4,5 y = 4,5 - 2 = 2,5 (cm) c) Khi BD là tia phân giác

GV: Hà Thị Quế - THCS Thanh Long


Hình học 8 – năm học 2019-2020

AB AD 3 2 = → = BC DC BC 2,5 3.2,5 → BC = = 3,75(cm) 2 Khi đó  DBC cân tại D → BD = DC = 2,5 3. Hoạt động luyện tập và vận dụng. 4. Hoạt động tìm tòi mở rộng. - Làm các bài tập trong SGK cả phần luyện tập ( HD:áp dụng dãy tỷ số bằng nhau.) - Đọc trước bài trường hợp đồng dạng của tam giác vuông

FF IC IA L

→

----------------------------------------Ngày soạn: 2/5/2020 Ngày dạy:

O

Tuần: 24 Tiết: 42

Ơ

N

CÁC TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG CỦA TAM GIÁC VUÔNG LUYỆN TẬP

D

ẠY

KÈ

M

Q

U

Y

N

H

I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức: HS nắm chắc định lý về trường hợp thứ 1, 2, 3 về 2  đồng dạng. Suy ra các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông. Đồng thời củng cố 2 bước cơ bản thường dùng trong lý thuyết để chứng minh trường hợp đặc biệt của tam giác vuông : Cạnh huyền - góc nhọn, cạnh huyền- cạnh góc vuông. 2. Kỹ năng: Vận dụng định lý vừa học về 2  đồng dạng để nhận biết 2  vuông đồng dạng. Viết đúng các tỷ số đồng dạng, các góc bằng nhau. Suy ra tỷ số đường cao tương ứng, tỷ số diện tích của hai tam giác đồng dạng. 3. Thái độ: Rèn luyện kỹ năng vận dụng các định lý đã học trong chứng minh hình học. Kỹ năng phân tích đi lên. 4. Năng lực, phẩm chất: * Năng lực chung: - Năng lực giao tiếp và hợp tác. - Năng lực tự học. - Năng lực phát hiện và giải quyết vấn đề. - Năng lực tính toán. * Năng lực chuyên biệt. - Năng lực quan sát, vẽ hình, tư duy, tính toán, năng lực chứng minh. * Phẩm chất: - Tự chủ, có trách nhiệm hợp tác. II. PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC, KĨ THUẬT DẠY HỌC. - Phương pháp: Phương pháp dạy học và giải quyết vấn đề. - Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi. III. CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH: 1. GV: Thước kẻ, com pa, thước đo góc. GV: Hà Thị Quế - THCS Thanh Long


Hình học 8 – năm học 2019-2020

2. HS: Đồ dùng, thước, com pa, thước đo góc. IV. TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC DẠY HỌC: 1. Khởi động: - Phương pháp dạy học: Nêu vấn đề, gợi mở; Hoạt động nhóm; Giải quyết vấn đề. - Kỹ thuật dạy học: Chia nhóm; Giao nhiệm vụ; Đặt câu hỏi

FF IC IA L

-Năng lực : Tính toán, tư duy logic, tự học, giao tiếp và hợp tác, giải quyết vấn đề và sáng tạo. -Phẩm chất :Tự lập, tự tin, tự chủ, có tinh thần vượt khó, có trách nhiệm hợp tác. - Hình thức hoạt động : Cá nhân.

Ơ

N

O

1.1. Ổn định lớp: Lớp trưởng báo cáo sĩ số lớp. 1.2. Kiểm tra bài cũ. - Viết dạng tổng quát của các trường hợp đồng dạng của 2 tam giác thường ? - Chỉ ra các điều kiện cần để có kết luận hai tam giác vuông đồng dạng ? 2. Hoạt động hình thành kiến thức. Nội dung Hoạt động của GV HS

Năng lực, phẩm chất

D

ẠY

KÈ

M

Q

U

Y

N

H

* Hoạt động 1: 1) Áp dụng các TH đồng dạng của tam giác thường vào tam giác vuông. 1. Phương pháp dạy học: Phương pháp dạy học và giải quyết vấn đề. 2. Các kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi. 3. Hình thức hoạt động : Cá nhân, nhóm.... - GV: Cho HS quan sát hình 47 & chỉ Hai tam giác vuông có đồng dạng với nhau - Năng lực: ra các cặp tam giác đồng dạng? nếu: + NL chung: - HS: Quan sát và trả lời. a) Tam giác vuông này có một góc nhọn Năng lực tự - GV: Từ bài toán đã chứng minh ở bằng góc nhọn của tam giác vuông kia. học, năng lực trên ta có thể nêu một tiêu chuẩn nữa b) Tam giác vuông này có hai cạnh góc phát hiện và để nhận biết hai tam giác vuông đồng vuông tỷ lệ với hai cạnh góc vuông của giải quyết vấn dạng không ? Hãy phát biểu mệnh đề tam giác vuông kia. đề. đó? Mệnh đề đó nếu ta chứng minh + NL chuyên được nó sẽ trở thành định lý biệt: Năng lực tư duy, - Phẩm chất: Tự lập, tự chủ, cẩn thận * Hoạt động 2: 2) Dấu hiệu đặc biệt nhận biết 2 tam giác vuông đồng dạng: 1. Phương pháp dạy học: Phương pháp dạy học và giải quyết vấn đề. 2. Các kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi. - HS phát biểu: * Hình 47:  EDF ∽  E'D'F' - Năng lực: Định lý: A'C' 2 = 25 - 4 = 21 + NL chung: GV: Hà Thị Quế - THCS Thanh Long


Hình học 8 – năm học 2019-2020

ABC &  A'B'C', A = A ' = 90 0

 ABC ∽  A'B'C'

84 AC AB  AC  = 4; =2=   = 21 A 'C ' A' B '  A'C '    ABC ∽  A'B'C'

Định lý( SGK):

- HS chứng minh dưới sự hướng dẫn của GV - GV : Bình phương 2 vế (1) ta được gì ? Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có những tỉ số nào bằng nhau ? - Theo định lý Pi ta go ta có? - HS: Chứng minh. - GV: Chốt lại

Năng lực tự học, năng lực phát hiện và giải quyết vấn đề. + NL chuyên biệt: Năng lực tư duy, tính toán, chứng minh. - Phẩm chất: Tự lập, tự chủ, cẩn thận

FF IC IA L

KL

2

B’

B

A’

C’

O

A C Chứng minh: Từ (1) bình phương 2 vế ta có : 2

Ơ

B 'C ' A' B '2 = BC 2 AB 2

N

GT

B 'C ' A ' B ' = ( 1) BC AB

AC2 = 100 - 16 = 84

Theo t/c của dãy tỉ số bằng nhau ta có: B 'C ' A' B '2 B 'C '2 − A' B '2 = = BC 2 AB 2 BC 2 − AB 2

N

H

2

M

Q

U

Y

Ta lại có: B’C’2 – A’B’2 =A’C’2 BC2 - AB2 = AC2 (Định lý Pi ta go) 2

B 'C ' A' B '2 A'C '2 = = Do đó: ( 2) BC 2 AB 2 AC 2 B ' C ' A ' B ' A' C ' = = Từ (2) suy ra: BC AB AC Vậy  ABC ∽  A'B'C'.

D

ẠY

KÈ

* Hoạt động 3: 3) Tỷ số hai đường cao, tỷ số diện tích của hai tam giác đồng dạng. 1. Phương pháp dạy học: Phương pháp dạy học và giải quyết vấn đề. 2. Các kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi. - GV: Đưa ra bài tập * Định lý 2: ( SGK) - Năng lực: Hãy chứng minh rằng: A + NL chung: + Nếu 2 tam giác đồng dạng Năng lực tự A' thì tỷ số hai đường cao tương học, năng lực ứng bằng tỷ đồng dạng. phát hiện và + Tỷ số diện tích của hai tam B C B' C' giải quyết vấn H H' giác đồng dạng bằng bình đề. phương của tỷ số đồng dạng. * Định lý 3: ( SGK) + NL chuyên * Định lý 2: ( SGK) biệt: Năng lực GV: Hà Thị Quế - THCS Thanh Long


Hình học 8 – năm học 2019-2020

- HS: CM theo hướng dẫn sau: CM:  A' B' H ' ∽  ABH * Định lý 3: ( SGK)(HS tự CM)

tư duy, tính toán, chứng minh. - Phẩm chất: Tự lập, tự chủ, cẩn thận

FF IC IA L

3. Hoạt động luyện tập và vận dụng. - Phương pháp dạy học: Nêu vấn đề, gợi mở; Hoạt động nhóm; Giải quyết vấn đề.

D

- Kỹ thuật dạy học: Chia nhóm; Giao nhiệm vụ; Đặt câu hỏi

E

-Năng lực : Tính toán, tư duy logic, tự học, giao tiếp và hợp tác, giải quyết vấn đề và sáng tạo.

B

C

N

-Phẩm chất :Tự lập, tự tin, tự chủ, có tinh thần A vượt khó, có trách nhiệm hợp tác.

O

F

KÈ

M

Q

U

Y

N

H

Ơ

- Hình thức hoạt động : Cá nhân. Bài 46 (tr84 SGK)  FDE ∽  FBC,  FDE ∽  ABE  FDE ∽  ADC  FBC ∽  ABE,  FBC ∽  ADC,  ABE ∽  ADC Bài 47 (tr84 SGK)  Ta có 52 = 42 + 32 →  ABC là tam giác vuông S 54 =9 → k=3 Theo định lí 3 ta có: k 2 = A ' B 'C ' = 1 SABC .3.4 2 Vậy các cạnh của  A'B'C' là: 3.3 = 9 (cm); 3.4 = 12 (cm); 3.5 = 15 (cm) 4. Hoạt động tìm tòi mở rộng. - Phương pháp dạy học: Nêu vấn đề, gợi mở; Hoạt động nhóm; Giải quyết vấn đề. - Kỹ thuật dạy học: Chia nhóm; Giao nhiệm vụ; Đặt câu hỏi

ẠY

-Năng lực : Tính toán, tư duy logic, tự học, giao tiếp và hợp tác, giải quyết vấn đề và sáng tạo. -Phẩm chất :Tự lập, tự tin, tự chủ, có tinh thần vượt khó, có trách nhiệm hợp tác.

D

- Hình thức hoạt động : Cá nhân. - Học theo SGK. - Làm bài tập 48, 49, 50 (tr84-SGK) -Ôn tập các bài từ đầu chương

GV: Hà Thị Quế - THCS Thanh Long


Ơ

N

O

FF IC IA L

Hình học 8 – năm học 2019-2020

Ngày soạn: 5/5/2120 Ngày dạy:

N

H

Tuần: 25 Tiết: 43

Y

ÔN TẬP CHƯƠNG III (CÓ THỰC HÀNH GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CẦM TAY)

D

ẠY

KÈ

M

Q

U

I. Môc tiªu: 1. KiÕn thøc: Gióp HS n¾m ch¾c, kh¸i qu¸t néi dung c¬ b¶n cña ch-¬ng ®Ó vËn dông kiÕn thøc ®· häc vµo thùc tÕ . 2. Kü n¨ng: BiÕt dùa vµo tam gi¸c ®ång d¹ng ®Ó tÝnh to¸n, chøng minh. 3. Th¸i ®é: Gi¸o dôc HS tÝnh thùc tiÔn cña to¸n häc, qui luËt cña nhËn thøc theo kiÓu tduy biÖn chøng. 4. Năng lực, phẩm chất: * Năng lực chung: - Năng lực tự học - Năng lực giao tiếp và hợp tác. - Năng lực tính toán. * Năng lực chuyên biệt. - Năng lực quan sát, tư duy, tính toán. * Phẩm chất: - Tự chủ, có trách nhiệm hợp tác. II. PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC, KĨ THUẬT DẠY HỌC. - Phương pháp: Phương pháp dạy học theo nhóm - Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật chia nhóm III. CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH: GV: Hà Thị Quế - THCS Thanh Long


Hình học 8 – năm học 2019-2020

- GV: bảng phụ, hệ thống kiến thức - HS: Thước, ôn tập toàn bộ chương IV. TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC DẠY HỌC: + Ổn định lớp: Lớp trưởng báo cáo sĩ số lớp.1p 1. Khởi động: 4p - Kỹ thuật dạy học: Chia nhóm; Giao nhiệm vụ; Đặt câu hỏi

FF IC IA L

- Phương pháp dạy học: Nêu vấn đề, gợi mở; Hoạt động nhóm; Giải quyết vấn đề.

-Năng lực : Tính toán, tư duy logic, tự học, giao tiếp và hợp tác, giải quyết vấn đề và sáng tạo. -Phẩm chất :Tự lập, tự tin, tự chủ, có tinh thần vượt khó, có trách nhiệm hợp tác. - Hình thức hoạt động : Cá nhân. 2. Hoạt động ôn tập và vận dụng. 35’ Nội dung

O

Hoạt động GV - HS

Y

N

H

Ơ

N

* Hoạt động 1: I. Lý thuyết 10p 1. Phương pháp dạy học: Phương pháp dạy học và giải quyết vấn đề. 2. Các kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi. 3. Hình thức hoạt động : Cá nhân, nhóm.... I. Lý thuyết - HS trả lời theo hướng dẫn của GV 1. Nêu định nghĩa đoạn thẳng tỷ lệ? 1. Đoạn thẳng tỷ lệ

NL-PC

M

Q

U

2. Phát biểu, vẽ hình, ghi GT, KL của định lý Talét trong tam giác?

AB A ' B ' = CD C ' D '

ẠY

KÈ

3. Phát biểu, vẽ hình, ghi GT, KL của định lý Talét đảo trong tam giác?

D

4. Phát biểu, vẽ hình, ghi GT, KL hệ quả của định lý Ta lét

5. Nêu tính chất đường phân giác trong tam giác? GV: Hà Thị Quế - THCS Thanh Long

2. Định lý Talét trong tam giác  ABC có a // BC  AB ' AC ' AB ' AC ' BB ' CC ' = ; = ; = AB AC BB ' CC ' AB AC

3. Định lý Talét đảo trong tam giác  ABC; B'  AB ; C'  AC GT

AB ' AC ' = ; BB ' CC '

KL

B'C' // BC

4. Hệ quả của định lý Ta lét GT  ABC ; B'C' // BC ( B' AB ; C'  AC

- Năng lực: + NL chung: Năng lực tự học, năng lực phát hiện và giải quyết vấn đề. + NL chuyên biệt: Năng lực tư duy. - Phẩm chất: Tự lập, tự chủ, cẩn thận


Hình học 8 – năm học 2019-2020

AB ' AC ' BC ' = = AB AC BC

KL

5. Tính chất đường phân giác trong tam giác Trong tam giác, đường phân giác của 1 góc chia cạnh đối diện thành hai đoạn thẳng tỷ lệ với hai cạnh kề hai đoạn ấy. 6. Tam giác đồng dạng + 3 cạnh tương ứng tỷ lệ + 1 góc xen giữa hai cạnh tỷ lệ bằng nhau. + Hai góc bằng nhau.

FF IC IA L

6. Nêu các trường hợp đồng dạng của 2 tam giác?

N

H

Ơ

N

O

* Hoạt động 2: II. Bài tập 25p 1. Phương pháp dạy học: Phương pháp dạy học và giải quyết vấn đề. 2. Các kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi. 3. Hình thức hoạt động : Cá nhân, nhóm.... II. Bài tập Bài 56:Tỷ số của hai đoạn thẳng 1) Chữa bài 56 a) AB = 5 cm ; CD = 15 cm AB 5 1 - GV: Yêu cầu 1 HS lên bảng chữa = = thì bài tập. CD 15 3 - 1 HS lên bảng chữa bài tập b) AB = 45 dm; CD = 150 cm = 15 dm AB 45 = = 3; CD 15

Y

thì:

Q

U

c) AB = 5 CD  Bài 57 A

D

ẠY

KÈ

M

2) Chữa bài 57 - GV: Cho HS đọc bài toán và trả lời câu hỏi của GV: + Để nhận xét vị trí của 3 điểm H, D, M trên đoạn thẳng BC ta căn cứ vào yếu tố nào? + Nhận xét gì về vị trí điểm D + Bằng hình vẽ nhận xét gì về vị trí của 3 điểm B, H, D + Từ đó nhận xét vị trí 3 điểm H, D, M - HS các nhóm làm việc. - GV cho các nhóm trình bày và chốt lại cách CM.

AB =5 CD

GV: Hà Thị Quế - THCS Thanh Long

B

HD M

C

AD là tia phân giác suy ra: DB AB = và AB < AC ( GT) DC AC

=> DB < DC Lại có AM là trung tuyến của ΔABC ⇒ BM = MC DB < DC ⇒ DB + DC < DC + CD

- Năng lực: + NL chung: Năng lực tự học, năng lực phát hiện và giải quyết vấn đề. + NL chuyên biệt: Năng lực tư duy, tính toán, chứng minh. - Phẩm chất: Tự lập, tự chủ, cẩn thận


Hình học 8 – năm học 2019-2020

⇒ BC < 2DC ⇒ 2MC < 2DC ⇒ MC < DC ⇒ M nằm giữa hai điểm D và C (1) Mặt khác ta lại có:

FF IC IA L

 Aˆ Bˆ Cˆ  CAH = 90o − Cˆ =  + +  − Cˆ 2 2 2 Aˆ Bˆ Cˆ Aˆ Bˆ − Cˆ = + − = + 2 2 2 2 2 Vì AC > AB => B̂ > Ĉ => B̂ - Ĉ > 0 Bˆ − Cˆ => >0 2 Aˆ Aˆ Bˆ − Cˆ Từ đó suy ra : CAH = + > 2 2 2

N

3. Hoạt động tìm tòi mở rộng.

H

Ơ

N

O

Vậy tia AD phải nằm giữa 2 tia AH và AC suy ra H nằm bên trái điểm D. Tức là H nằm giữa B và D.

- Phương pháp dạy học: Nêu vấn đề, gợi mở; Hoạt động nhóm; Giải quyết vấn đề.

Y

- Kỹ thuật dạy học: Chia nhóm; Giao nhiệm vụ; Đặt câu hỏi

Q

U

-Năng lực : Tính toán, tư duy logic, tự học, giao tiếp và hợp tác, giải quyết vấn đề và sáng tạo. -Phẩm chất :Tự lập, tự tin, tự chủ, có tinh thần vượt khó, có trách nhiệm hợp tác.

KÈ

M

- Hình thức hoạt động : Cá nhân.- Làm các bài tập còn lại

ẠY

Tuần: 25 Tiết: 44

Ngày soạn: 2/5/2020 Ngày dạy:

ÔN TẬP CHƯƠNG 3 (t) KIỂM TRA 15 PHÚT (CHƯƠNG III)

D

I. Môc tiªu: 1. KiÕn thøc: Gióp HS n¾m ch¾c, kh¸i qu¸t néi dung c¬ b¶n cña ch-¬ng ®Ó vËn dông kiÕn thøc ®· häc vµo thùc tÕ . 2. Kü n¨ng: BiÕt dùa vµo tam gi¸c ®ång d¹ng ®Ó tÝnh to¸n, chøng minh. 3. Th¸i ®é: Gi¸o dôc HS tÝnh thùc tiÔn cña to¸n häc, qui luËt cña nhËn thøc theo kiÓu tduy biÖn chøng. 4. Năng lực, phẩm chất: GV: Hà Thị Quế - THCS Thanh Long


O

* Năng lực chung: - Năng lực tự học - Năng lực giao tiếp và hợp tác. - Năng lực tính toán. * Năng lực chuyên biệt. - Năng lực quan sát, tư duy, tính toán. * Phẩm chất: - Tự chủ, có trách nhiệm hợp tác. II. PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC, KĨ THUẬT DẠY HỌC. - Phương pháp: Phương pháp dạy học theo nhóm - Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật chia nhóm III. CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH: - GV: bảng phụ, hệ thống kiến thức - HS: Thước, ôn tập toàn bộ chương IV. TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC DẠY HỌC:

FF IC IA L

Hình học 8 – năm học 2019-2020

I

C

ẠY

B

b)Từ (1) => BK = HC mà AB = AC ( gt) => AK = AH =>  AKH cân tại A

H

KÈ

K

M

Q

U

Y

N

H

Ơ

N

* Hoạt động 1: II. Bài tập 20p 1. Phương pháp dạy học: Phương pháp dạy học và giải quyết vấn đề. 2. Các kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi. 3. Hình thức hoạt động : Cá nhân, nhóm.... II. Bài tập 3) Chữa bài 58 Bài 58 - GV: Yêu cầu HS thảo luận nhóm a)Xét  BHC và  CKB có: sau đó từng HS lên chữa. BC chung - 1 HS lên bảng vẽ hình, viết GT, KL. B = C (gt) H = K = 900 (gt) A =>  BHC =  CKB (ch- gn) (1) => BK = HC (2 cạnh t.ư)

BH ⊥

D

GT  ABC( AB = AC) ; AC; CK ⊥ AB; BC = a ; AB = AC = b KL a) BK = CH b) KH // BC c) Tính HK?

=> AKH = ABC =

- GV: Gợi ý cách chứng minh. GV: Hà Thị Quế - THCS Thanh Long

1800 − A 2

Mà hai góc này ở vị trí đồng vị  KH // BC c)Kẻ AI ⊥ BC Xét  IAC và  HBC có: H = I = 900 (gt) C chung =>  IAC ∽  HBC( g-g) =>

IC AC a2 =  HC = HC BC 2b

- Năng lực: + NL chung: Năng lực tự học, năng lực phát hiện và giải quyết vấn đề. + NL chuyên biệt: Năng lực tư duy, tính toán, chứng minh. - Phẩm chất: Tự lập, tự chủ, cẩn thận


Hình học 8 – năm học 2019-2020

- GV: Yêu cầu 1 số HS lên bảng trình bày. - HS: Lên bảng trình bày. - GV: Nhận xét, chỉnh sửa nếu có.

Vì KH // BC =>  ABC ∽  AKH =>

AH KH =  KH = AC BC

a2 ) 2 3 2b = 2ab − a b 2b 2

a (b −

Câu 1: Cho

FF IC IA L

IV. ĐỀ BÀI KIỂM TRA 15 PHÚT. A. TRẮC NGHIỆM: (4 điểm) Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng AB 3 = và CD = 12cm. Độ dài của AB là CD 4

A. 3cm; B. 4cm; C. 7cm; D. 9cm. Câu 2: Cho đoạn thẳng AB = 20cm, CD = 30cm. Tỉ số của hai đoạn thẳng AB và CD là: A.

2 3

B.

3 2

C.

20 3

D.

Câu 3: Cho AD là tia phân giác của góc BAC (hình vẽ) thì:

AB DC = DB AC 2  DEF theo tỉ số đồng dạng là thì  DEF 3

B.

C.

2 3

B.

3 2

C.

4 9

A

H

A.

Ơ

theo tỉ số đồng dạng là:

Y

N

Câu 5: Độ dài x trong hình vẽ là: (DE // BC) A. 5 B. 8 C.7 D.6

4 D 2

D.

A

AB DC = DB BC

B

 ABC

S

S

Câu 4: Cho  ABC

AB DB = AC DC

O

AB DC = AC DB

N

A.

30 2

D. x

4 6 E

U

B

3 C

KÈ

M

Q

Câu 6: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai ? A. Tỉ số diện tích của hai tam giác đồng dạng bằng bình phương tỉ số đồng dạng. b. Hai tam giác vuông cân luôn đồng dạng. c. Tỉ số chu vi của hai tam giác đồng dạng bằng bình phương tỉ số đồng dạng. d. Hai tam giác bằng nhau thì đồng dạng. Câu 7: Cho  A’B’C’  ABC theo tỉ số đồng dạng k = 2. Khẳng định sai là A.  A’B’C’ =  ABC;

ẠY

B.  ABC

 A’B’C’ theo tỉ số đồng dạng k =

1 ; 2

D

C. Tỉ số chu vi của  A’B’C’ và  ABC là 2; D. Tỉ số diện tích của  A’B’C’ và  ABC là 4. Câu 8: Chỉ ra câu sai.

a) ABC = A’B’C’  ABC A’B’C’ b) Aˆ = Aˆ ' ; Bˆ = Bˆ '  ABC A’B’C’ c)

AB BC = A' B' B' C '

 ABC

GV: Hà Thị Quế - THCS Thanh Long

A’B’C’

D

C


Hình học 8 – năm học 2019-2020

FF IC IA L

d) ABC = A’B’C’  SABC = SA’B’C’. Câu 9 Chọn câu trả lời đúng Nếu hai tam giác ABC và DEF có Aˆ = Dˆ ; Cˆ = Eˆ thì: a/ABC DEF b/ABC DFE c/ACB DFE d/BAC DEF Câu 10 : Chọn câu trả lời đúng Cho ABC vuông tại A có AB = 3cm; BC = 5cm; A’B’C’vuông tại A’ có A’C’ = 6 cm; B’C’ = 10 cm a/ ABC A’B’C’ , b) ABC A’C’B’ , c) ACB A’C’B’ d. CBA C’B’A’

9 B

10 B

H

Ơ

N

O

V. ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM A. TRẮC NGHIỆM: (4 điểm) Mỗi câu đúng 0,4 điểm. Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp D A B B D C A C án Tìm tòi mở rộng: Về nhà chuẩn bị trước bài phần hình học chương 4.

N

Tuần: 26 Tiết: 45

Ngày soạn: 6/5/2020 Ngày dạy:

Y

HÌNH HỘP CHỮ NHẬT- THỂ TÍCH HÌNH HỘP CHỮ NHẬT

D

ẠY

KÈ

M

Q

U

I. MỤC TIÊU: 1. Kiến thức: Từ mô hình trực quan, GV giúp h/s nắm chắc các yếu tố của hình hộp chữ nhật. Biết xác định số đỉnh, số mặt số cạnh của hình hộp chữ nhật. Từ đó làm quen các khái niệm điểm, đường thẳng, mp trong không gian. - Nắm được công thức tính thể tích hình hộp chữ nhật 2. Kĩ năng: Rèn luyện kỹ năng nhận biết hình hộp chữ nhật trong thực tế. 3. Thái độ: Giáo dục cho h/s tính thực tế của các khái niệm toán học. 4. Năng lực, phẩm chất: * Năng lực chung: - Năng lực giao tiếp và hợp tác. - Năng lực tự học. - Năng lực phát hiện và giải quyết vấn đề. * Năng lực chuyên biệt. - Năng lực quan sát, vẽ hình, tư duy. * Phẩm chất: - Tự chủ, có trách nhiệm hợp tác. II. PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC, KĨ THUẬT DẠY HỌC. GV: Hà Thị Quế - THCS Thanh Long


Hình học 8 – năm học 2019-2020

FF IC IA L

- Phương pháp: Phương pháp dạy học và giải quyết vấn đề. - Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi. III. CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH: - GV: Mô hình hộp CN, hình hộp lập phương, một số vật dụng hàng ngày có dạng hình hộp chữ nhật. Bảng phụ (tranh vẽ hình hộp ) - HS: Thước thẳng có vạch chia mm IV. TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC DẠY HỌC: + Ổn định lớp: Lớp trưởng báo cáo sĩ số lớp.1p 1. Khởi động: .2p - Phương pháp dạy học: Nêu vấn đề, gợi mở; Giải quyết vấn đề. - Kỹ thuật dạy học: Chia nhóm; Giao nhiệm vụ; Đặt câu hỏi

-Năng lực : Tư duy logic, tự học, giao tiếp và hợp tác, giải quyết vấn đề và sáng tạo.

O

-Phẩm chất :Tự lập, tự tin, tự chủ, có tinh thần vượt khó, có trách nhiệm hợp tác.

N

- Hình thức hoạt động : Cá nhân.

D

ẠY

KÈ

M

Q

U

Y

N

H

Ơ

- ĐVĐ: GV dựa trên mô hình hình hộp chữ nhật và trên hình vẽ giới thiệu khái niệm hình hộp chữ nhật và hình hộp lập phương. 2. Hoạt động hình thành kiến thức. 25’ Hoạt động của GV – HS Nội dung NL-PC * Hoạt động 1: 1. Hình hộp chữ nhật: 5p 1. Phương pháp dạy học: Phương pháp dạy học và giải quyết vấn đề. 2. Các kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi. - GV cho HS nhận biết: mặt, Hình hộp chữ nhật có - Năng lực: đỉnh, cạnh của hình hộp chữ + 8 đỉnh + NL chung: nhật. + 6 mặt Năng lực tự - GV: Hình hộp chữ nhật có bao + 12 cạnh học, năng lực nhiêu đỉnh mặt cạnh phát hiện và - HS: Chỉ ra các mặt, đỉnh, cạnh. Hình lập phương: giải quyết vấn - GV: Hãy lấy ví dụ về các hình đề. hộp trong cuộc sống hàng ngày ? + NL chuyên - HS: Chỉ ra VD trong cuộc sống biệt: Năng lực hàng ngày là hình hộp tư duy. - Phẩm chất: Tự lập, tự chủ, cẩn thận - Giáo viên đưa ra các khái niệm mặt đáy, mặt bên và hướng dẫn học sinh vẽ hình. GV: Hà Thị Quế - THCS Thanh Long

- 2 mặt không có điểm chung là 2 mặt đối diện (mặt đáy); các mặt còn lại là mặt bên.


Hình học 8 – năm học 2019-2020

- Hình lập phương là hình hộp CN có 6 mặt là những hình vuông

FF IC IA L

- GV: Hãy chỉ ra cạnh, mặt, đỉnh của hình hộp lập phương. - GV: Cho học sinh làm nhận xét và chốt lại.

D

ẠY

KÈ

M

Q

U

Y

N

H

Ơ

N

O

* Hoạt động 2: 2. Mặt phẳng và đường thẳng: 5p 1. Phương pháp dạy học: Phương pháp dạy học và giải quyết vấn đề. 2. Các kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi. - GV cho học sinh làm bài tập? ? - HS: đọc yêu cầu bài toán - Các mặt: ABCD; ABB'A'; A'B'C'D'; - GV: Liên hệ với những khái DCC'D'; BCB'C'; ADD'A'. niệm đã biết trong hình học - Các đỉnh: A, B, C, D, A', B', C', D'. phẳng các điểm A, B, C… Các - Các cạnh: AB, AD, A', BC, BB', CD, cạnh AB, BC . C'C, DD', D'C', D'A', A'B', B'C'. - HS lên bảng chỉ ra các đỉnh, các cạnh * các đỉnh A, B , ... như là các điểm. (hoặc dùng phiếu học tập làm bài * các cạnh AB, AD, ... như các đoạn tập?) thẳng. - GV: Các mặt ABCD; A'B'C'D' * mỗi mặt ABCD là 1 phần của mặt là một phần của mặt phẳng đó? phẳng. Đường thẳng đi qua 2 điểm A, B - GV: Nêu rõ tính chất: " Đường của mp(ABCD) nằm trọn trong mp đó. thẳng đi qua hai điểm thì nằm hoàn toàn trong mặt phẳng đó" - HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài. * Hoạt động 3: 1) Hai đường thẳng song song trong không gian. 5p 1. Phương pháp dạy học: Phương pháp dạy học và giải quyết vấn đề. 2. Các kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi.

GV: Hà Thị Quế - THCS Thanh Long

- Năng lực: + NL chung: Năng lực tự học, năng lực phát hiện và giải quyết vấn đề. + NL chuyên biệt: Năng lực tư duy. - Phẩm chất: Tự lập, tự chủ, cẩn thận


Hình học 8 – năm học 2019-2020

?1.

B

D

+AA' và BB' có nằm trong một mặt phẳng không? Có thể nói AA' // BB' ? vì sao? + AA’ và BB' có hay không có điểm chung?

C

A'

B'

D'

C'

- Năng lực: + NL chung: Năng lực tự học, năng lực phát hiện và giải quyết vấn đề. + NL chuyên biệt: Năng lực tư duy, năng lực quan sát. - Phẩm chất: Tự lập, tự chủ, cẩn thận

O

- Các mặt của hình hộp:ABCD, ADD'A', DCC'D', ABB'A', BCC'B', A'B'C'D'.

N

H

Ơ

N

- BB’ và AA’ cùng nằm trong một mặt phẳng. - BB' và AA' không có điểm chung. * Trong không gian hai đường thẳng a và b gọi là song song nếu chúng cùng nằm trong một mặt phẳng và không có điểm chung. * Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với đường thẳng thứ ba thì song song với nhau.

Y

- GV: Hai đường thẳng song song trong không gian cần thoả mãn điều kiện nào? - HS: Cần nằm trong 1 mặt phẳng, không có điểm chung. - Giáo viên yêu cầu học sinh nghiên cứu SGK. - HS: Cả lớp nghiên cứu nội dung trong SGK. - GV: Lấy ví dụ về 2 đường thẳng song song, cắt nhau, không cùng nằm trong một mp? - GV: Kể tên các đường thẳng song song với AA'. - Học sinh: DD', CC', BB'.

A

FF IC IA L

- Giáo viên đưa ra tranh vẽ hình 75. - Học sinh quan sát và trả lời ?1

D

ẠY

KÈ

M

Q

U

* Ví dụ: + AA' // DD' ( cùng nằm trong mp (ADD'A') + AD & DD' không song song vì có điểm chung + AD & D'C’ không cùng nằm trong một mp * Hoạt động 4: 2) Đường thẳng song song với mp & hai mp song song. 5p 1. Phương pháp dạy học: Phương pháp dạy học và giải quyết vấn đề. 2. Các kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi. - GV: cho HS quan sát hình vẽ ở ?2 - Năng lực: bảng và nêu: - AB // A'B' vì AB và A'B' thuộc + NL chung: + AB có song song A’B' không? mp(ABB'A'), và chúng không có điểm Năng lực tự + AB có chứa trong mp chung. học, năng lực (A'B'C'D') không? - AB không nằm trong mp(A’B'C'D') phát hiện và - HS trả lời theo hướng dẫn của giải quyết vấn GV đề. - Giáo viên nêu ra kiến thức.

GV: Hà Thị Quế - THCS Thanh Long


Hình học 8 – năm học 2019-2020

FF IC IA L

* Chú ý : Đường thẳng song song với mp: AB // mp (A'B'C'D')  AB// A'B' AB không  (A'B'C'D')

N

O

* Nhận xét: SGK mp(ABCD) // mp(A'B'C'D') * Ví dụ: SGK

Ơ

?4

H

D

C

B

D'

K L

C'

B'

KÈ

M

A'

H

I

U

Y

A

Q

+ NL chuyên biệt: Năng lực tư duy, quan sát. - Phẩm chất: Tự lập, tự chủ, cẩn thận

?3 DC // mp(A'B'C'D') CB // mp(A'B'C'D') AD // mp(A'B'C'D') BC // mp(A'B'C'D')

N

- Học sinh chú ý theo dõi và ghi bài. - HS trả lời bài tập ?3 - GV: Hãy tìm vài đường thẳng có quan hệ như vậy với 1 mp nào đó trong hình vẽ. Đó chính là đường thẳng song song mp. - GV: Giới thiệu 2 mp song song bằng mô hình. + AB & AD cắt nhau tại A và chúng chứa trong mp (ABCD) + AB // A'B' và AD // A'D' nghĩa là AB, AD quan hệ với mp A'B'C'D' như thế nào? + A'B' & A'D' cắt nhau tại A' và chúng chứa trong mp (A'B'C'D') thì ta nói rằng: mp ABCD // mp (A'B'C'D') - HS: Ghi nhớ. - GV: Yêu cầu HS làm ?4 - HS làm bài tập: ?4 Có các cặp mp nào song song với nhau ở hình 78?

D

ẠY

* Nhận xét: SGK. * Hoạt động 5: 1) Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng. Hai mặt phẳng vuông góc 5’ 1. Phương pháp dạy học: Phương pháp dạy học và giải quyết vấn đề, phương pháp dạy nhóm 2. Các kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi, kĩ thuật chia nhóm - Giáo viên treo bảng phụ và đưa ?1 - Năng lực: ra mô hình hình hộp chữ nhật. AA' ⊥ AD vì AA'D'D là hình chữ nhật + NL chung: - HS trả lời tại chỗ bài tập ?1 AA' ⊥ AB vì AA'B'B là hình chữ nhật Năng lực tự . GV: chốt lại đường thẳng ⊥ mp học, năng lực a ⊥ a' ; a ⊥ b' phát hiện và a ⊥ mp (a',b')  a' cắt b' giải quyết vấn đề.

GV: Hà Thị Quế - THCS Thanh Long


Hình học 8 – năm học 2019-2020

- GV: Hãy tìm trên mô hình hoặc hình vẽ những ví dụ về đường thẳng vuông góc với mp? - HS trả lời theo hướng dẫn của GV

B'

A'

D

C

+ NL chuyên biệt: Năng lực tư duy, năng lực quan sát. - Phẩm chất: Tự lập, tự chủ, cẩn thận

FF IC IA L

- HS phát biểu thể nào là 2 mp vuông góc? - HS trả lời theo hướng dẫn của GV

A

B

N

O

Khi đó ta nói: A’A vuông góc với mặt phẳng (ABCD) tại A và kí hiệu :A’A ⊥ mp (ABCD) * Nhận xét: SGK + a ⊥ mp(P) mà b  mp(P) → a ⊥ b + mp(P) chứa đường thẳng a; đt a ⊥ mp(Q) thì mp(P) ⊥ mp(Q) ?2 Có B’B, C’C, D’D vuông góc mp (ABCD) ?3 Các mp ⊥ mp(A'B'C'D') là (ADD'A’); (BCC'B'); (ABB'A'); (DCC'D')

U

Y

N

H

Ơ

- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc và hđ cá nhân ?2. ?3. - Học sinh hoạt động cá nhân

C'

D'

D

ẠY

KÈ

M

Q

* Hoạt động 6: 2) Thể tích hình hộp chữ nhật 10’ 1. Phương pháp dạy học: Phương pháp dạy học và giải quyết vấn đề. 2. Các kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi. - Giáo viên đưa ra công thức tính * Công thức thể tích của hình hộp chữ nhật V = a.b.c - Học sinh chú ý theo dõi và ghi Với a, b, c là kích thước của hình hộp chữ bài. nhật. - Thể tích hình lập phương V = a3 * Ví dụ: SGK - Giáo viên đưa ra ví dụ trên S mỗi mặt = 216 : 6 = 36 (cm2 ) bảng phụ và hướng dẫn học sinh + Độ dài cạnh của hình lập phương làm bài. a = 36 = 6 - HS : Chú ý, ghi nhớ V = a3 = 6 3 = 216 (cm3)

GV: Hà Thị Quế - THCS Thanh Long

- Năng lực: + NL chung: Năng lực tự học, năng lực phát hiện và giải quyết vấn đề. + NL chuyên biệt: Năng lực tư duy, tính toán. - Phẩm chất: Tự lập, tự chủ, cẩn thận


Hình học 8 – năm học 2019-2020

3. Hoạt động luyện tập và vận dụng. 7p - Phương pháp dạy học: Nêu vấn đề, gợi mở; Giải quyết vấn đề. - Kỹ thuật dạy học: Chia nhóm; Giao nhiệm vụ; Đặt câu hỏi -Năng lực : Tư duy logic, tự học, giao tiếp và hợp tác, giải quyết vấn đề và sáng tạo.

FF IC IA L

-Phẩm chất :Tự lập, tự tin, tự chủ, có tinh thần vượt khó, có trách nhiệm hợp tác. - Hình thức hoạt động : Cá nhân, cặp đôi, nhóm.

C

B K

A1

D1

D

ẠY

KÈ

Bài tập 3-tr97 SGK Dựa vào định lí Py-ta-go ; DC1 = 34 cm; CB1 = 5 cm Chữa bài 15/104 Khi chưa thả gạch vào nước cách miệng thùng là: 7 - 4 = 3 dm Thể tích nước và gạch tăng bằng thể tích của 25 viên gạch 2 .1. 0,5. 25 = 25 dm3 Diện tích đáy thùng là: 7. 7. = 49 dm3 Chiều cao nước dâng lên là: 25 : 49 = 0,51 dm Sau khi thả gạch vào nước còn cách miệng thùng là: 3- 0,51 = 2, 49 dm GV: Hà Thị Quế - THCS Thanh Long

C O

U Q M

A

D

Y

N

H

Bài tập 2-tr96 SGK a) O là trung điểm của CB1 thì O  BC1 (giao điểm 2 đường chéo hcn) b) K  CD ; K  BB1

Ơ

N

O

- GV: Cho HS làm việc theo nhóm trả lời bài tập 1, 2, 3 sgk/ 96 Bài tập 1-tr96 SGK Các cạnh bằng nhau của hình hộp chữ nhật ABCDMNPQ: D + AB, CD, MN và QP + AM, DQ, CP và BN + AD, QM, NP và BC

B1

C1


Hình học 8 – năm học 2019-2020

4. Hoạt động tìm tòi mở rộng. 1’ - Phương pháp dạy học: Nêu vấn đề, gợi mở; Giải quyết vấn đề. - Kỹ thuật dạy học: Chia nhóm; Giao nhiệm vụ; Đặt câu hỏi -Năng lực : Tư duy logic, tự học, giao tiếp và hợp tác, giải quyết vấn đề và sáng tạo.

FF IC IA L

-Phẩm chất :Tự lập, tự tin, tự chủ, có tinh thần vượt khó, có trách nhiệm hợp tác. - Hình thức hoạt động : Cá nhân. - Học theo SGK, làm lại các bài tập trên. - Làm bài tập 4 - tr97 SGK, bài tập 3, 4, 5 SBT -ĐỌC TRƯỚC BÀI HÌNH LĂNG TRỤ ĐỨNG

Ngày soạn: 8/5/2020 Ngày dạy:

O

Tuần: 26 Tiết: 46

N

HÌNH LĂNG TRỤ ĐỨNG – DIỆN TÍCH XUNG QUANH, THỂ TÍCH HÌNH LĂNG TRỤ ĐỨNG

D

ẠY

KÈ

M

Q

U

Y

N

H

Ơ

I. MỤC TIÊU: 1. Kiến thức: + Từ mô hình trực quan, GV giúp HS nắm chắc các yếu tố của hình lăng trụ đứng. Nắm được cách gọi tên theo đa giác đáy của nó. + Nắm được các yếu tố đáy, mặt bên, chiều cao. + HS chứng minh công thức tính diện tích xung quanh một cách đơn giản nhất + HS chứng minh công thức tính thể tích hình lăng trụ đứng. 2. Kĩ năng: + Rèn luyện kỹ năng vẽ hình lăng trụ đứng theo 3 bước: Đáy, mặt bên, đáy thứ 2 3. Thái độ: + Giáo dục cho h/s tính thực tế của các khái niệm toán học. 4. Năng lực, phẩm chất: * Năng lực chung: - Năng lực giao tiếp và hợp tác. tự học. Năng lực phát hiện và giải quyết vấn đề. * Năng lực chuyên biệt.- Năng lực quan sát, vẽ hình, tư duy. * Phẩm chất:- Tự chủ, có trách nhiệm hợp tác. II. PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC, KĨ THUẬT DẠY HỌC. - Phương pháp: Phương pháp dạy học và giải quyết vấn đề. - Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi. III. CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH: - GV: Mô hình hình lăng trụ đứng. Bảng phụ ( tranh vẽ hình hộp ) - HS: Thước thẳng có vạch chia mm IV. TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC DẠY HỌC: + Ổn định lớp: Lớp trưởng báo cáo sĩ số lớp.1p 1. Khởi động: 4p - Phương pháp dạy học: Nêu vấn đề, gợi mở; Giải quyết vấn đề. - Kỹ thuật dạy học: Chia nhóm; Giao nhiệm vụ; Đặt câu hỏi GV: Hà Thị Quế - THCS Thanh Long


Hình học 8 – năm học 2019-2020

-Năng lực : Tư duy logic, tự học, giao tiếp và hợp tác, giải quyết vấn đề và sáng tạo. -Phẩm chất :Tự lập, tự tin, tự chủ, có tinh thần vượt khó, có trách nhiệm hợp tác. - Hình thức hoạt động : Cá nhân.

NL-PC

D1

Q M KÈ ẠY

C1

A1 B1

U

Y

N

H

Ơ

N

O

FF IC IA L

- Bài tập 16/ SGK 105 2. Hoạt động hình thành kiến thức. 30p Nội dung Hoạt động của GV - HS * Hoạt động 1: 1. Hình lăng trụ đứng 1. Phương pháp dạy học: Phương pháp dạy học và giải quyết vấn đề. 2. Các kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi. - GV : Chiếc đèn lồng tr106 cho + A, B, C, D, A1, B1, C1, D1 Là các ta hình ảnh một lăng trụ đứng. đỉnh Em hãy quan sát hình xem đáy + ABB1A1; BCC1B1 ... các mặt bên là các của nó là hình gì ? các mặt bên là hình chữ nhật hình gì ? + Đoạn AA1, BB1, CC1 …song song với - HS: Trả lời. nhau và bằng nhau là các cạnh bên. - GV: Đưa ra hình lăng trụ đứng + Hai mặt: ABCD, A1 B1C1D1 là hai đáy và giới thiệu. + Độ dài cạnh bên được gọi là chiều cao + Đáy là tam giác, tứ giác, ngũ giác… ta gọi là lăng trụ tam giác, lăng trụ tứ giác, lăng trụ ngũ giác... + Các mặt bên là các hình chữ nhật + Hai đáy của lăng trụ là 2 mp song song.

D C

A B

?1-tự học ?2- tự học

D

* Hoạt động 2: 2. Ví dụ: - học sinh tự học 1. Phương pháp dạy học: Phương pháp dạy học và giải quyết vấn đề. 2. Các kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi.

GV: Hà Thị Quế - THCS Thanh Long

- Năng lực: + NL chung: Năng lực tự học, năng lực phát hiện và giải quyết vấn đề. + NL chuyên biệt: Năng lực tư duy, năng lực quan sát. - Phẩm chất: Tự lập, tự chủ, cẩn thận


Hình học 8 – năm học 2019-2020

- GV đưa ra một số mô hình lăng trụ đứng ngũ giác, tam giác. chỉ rõ các đáy, mặt bên, cạnh bên của lăng trụ. - HS: Chú ý, quan sát.

C A

B

F D

FF IC IA L

E

- Năng lực: + NL chung: Năng lực tự học, năng lực phát hiện và giải quyết vấn đề. + NL chuyên biệt: Năng lực tư duy, tính toán. - Phẩm chất: Tự lập, tự chủ, cẩn thận

O

- ABC.DEF là một lăng trụ đứng tam giác - Hai đáy là những tam giác bằng nhau - Các mặt bên là những hình chữ nhật - Độ dài một cạnh bên được gọi là chiều cao

D

ẠY

KÈ

M

Q

U

Y

N

H

Ơ

N

* Hoạt động 3: 1) Công thức tính diện tích xung quanh 1. Phương pháp dạy học: Phương pháp dạy học và giải quyết vấn đề, phương pháp dạy nhóm 2. Các kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi, kĩ thuật chia nhóm - GV: Cho HS làm bài tập ?1 ?1 - Năng lực: Quan sát hình khai triển của hình + NL chung: lăng trụ đứng tam giác. Năng lực tự - HS làm bài tập. học, năng lực § ¸y phát hiện và C 2,7cm 1,5cm 2cm giải quyết vấn A B 3cm đề. C¸c mÆ t bªn + NL chuyên biệt: Năng lực § ¸y tư duy, năng lực F quan sát, tính Chu vi ®¸y toán D E - Phẩm chất: Tự + Độ dài các cạnh của 2 đáy là: - GV: Có cách tính khác không ? lập, tự chủ, cẩn 2,7 cm; 1,5 cm; 2 cm - HS:Lấy chu vi đáy nhân với + Diện tích của hình chữ nhật thứ nhất là: thận chiều cao: 2,7 . 3 = 8,1 cm2 (2,7 + 1,5 + 2) . 3 = 6,2 .3 = 18,6 +Diện tích của hình chữ nhật thứ hai là: cm2 1,5 . 3 = 4,5cm2 - GV: Giới thiệu: +Diện tích của hình chữ nhật thứ balà: *Diện tích xung quanh của hình 2 . 3 = 6cm2 lăng trụ đứng bằng tổng diện tích + Tổng diện tích của cả ba hình chữ nhật của các mặt bên là: Sxq= 2 p.h 8,1 + 4,5 + 6 = 18,6 cm2 + p: Nửa chu vi đáy + h: Chiều cao lăng trụ + Đa giác có chu vi đáy là 2p thì

GV: Hà Thị Quế - THCS Thanh Long


Hình học 8 – năm học 2019-2020

D

ẠY

KÈ

M

Q

U

Y

N

H

Ơ

N

O

FF IC IA L

Sxung quanh của hình lăng trụ đứng: Sxq = 2 p.h Sxq = a1.h + a 2 .h + a 3 .h + …+ a n .h * Diện tích toàn phần : = ( a1 + a2+ a3 +… an).h = 2p.h Stp= Sxq + 2.Sđáy - GV: Diện tích toàn phần của hình lăng trụ đứng tính thế nào ? - HS: Trả lời. * Hoạt động 4: 2. Ví dụ: 1. Phương pháp dạy học: Phương pháp dạy học và giải quyết vấn đề. 2. Các kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi. - GV: (treo bảng phụ) Cho lăng 2) Ví dụ: - Năng lực: trụ đứng tam giác ABC.DEF sao + NL chung: C cho tam giác ACB vuông ở C có Năng lực tự A B AC = 3 cm, AD = 6 cm, CB = 4 học, năng lực cm thì diện tích xung quanh là phát hiện và bao nhiêu? giải quyết vấn - GV gọi HS đọc đề bài ? F đề. - HS: Đọc bài. D + NL chuyên E - GV: Để tính diện tích toàn phần biệt: Năng lực của hình lăng trụ ta cần tính cạnh  ACB vuông ở C có: AB2 = AC2 + CB2 tư duy, tính nào nữa? = 9 + 16 = 25 → AB = 5 toán. - HS: Tính cạnh AB. Sxq = (3 +4 + 5). 6 = 72; S2đ = 3 . 4 = 12 - GV: Tính diện tích xung quanh Stp = 72 + 12 = 84 cm2 - Phẩm chất: Tự của hình lăng trụ? Tính diện tích lập, tự chủ, cẩn hai đáy? Tính diện tích toàn phần thận của hình lăng trụ? - HS: Tính theo yêu cầu của GV. * Hoạt động 5: 1)Công thức tính thể tích 1. Phương pháp dạy học: Phương pháp dạy học và giải quyết vấn đề, phương pháp dạy nhóm 2. Các kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi, kĩ thuật chia nhóm - GV nhắc lại các kiến thức ? - Năng lực: đã học ở tiết trước: VHHCN = 5 + NL chung: a. b. c Năng lực tự ( a, b , c độ dài 3 kích thước) học, năng lực Hay V= Diện tích đáy . 7 phát hiện và 7 Chiều cao giải quyết vấn đề. + NL chuyên 4 4 biệt: Năng lực 5 5 tư duy, năng Thể tích hình hộp chữ nhật là : 5 . 4 . 7 = 140

GV: Hà Thị Quế - THCS Thanh Long


Hình học 8 – năm học 2019-2020

Thể tích lăng trụ đứng tam giác là:

- HS: Đại diện nhóm lên bảng trình bày. - GV: Nhận xét.

= 70 = Sđ . Chiều cao Tổng quát: Vlăng trụ đứng =

1 Vhhcn 2

lực quan sát, tính toán - Phẩm chất: Tự lập, tự chủ, cẩn thận

FF IC IA L

Vlăng trụ đứng = S. h; Trong đó S: diện tích đáy, h: chiều cao Bài tập:

C A

D

N

F

O

B

H

Ơ

E

Do tam giác ABC vuông tại C Suy ra:

N

- GV yêu cầu HS làm ? SGK So sánh thể tích của lăng trụ đứng tam giác và thể tích hình hộp chữ nhật (Cắt theo mặt phẳng chứa đường chéo của 2 đáy khi đó 2 lăng trụ đứng có đáy là là tam giác vuông bằng nhau. - HS: Trình bày lời giải. - GV: Đưa ra bài tập trên bảng phụ yêu cầu HS hoạt động nhóm làm bài. Bài tập: Cho lăng trụ đứng tam giác, đáy là tam giác ABC vuông tại C: AB = 12 cm, AC = 4 cm, AA' = 8 cm. Tính thể tích hình lăng trụ đứng trên? - HS: Hoạt động nhóm làm bài.

5.4.7 5.4 = .7 2 2

AB 2 − AC 2 = 12 2 − 4 2 = 8 2 1 Vậy S = .4.8 2 = 16 2 cm2 2 V = S.h = 16 2.8 = 128 2 cm3 2. Ví dụ: 1. Phương pháp dạy học: Phương pháp dạy học và giải quyết vấn đề. 2. Các kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi.

M

Q

U

Y

CB =

KÈ

- GV : Cho HS đọc ví dụ SGK. Nêu cách tính thể tích hình lăng trụ. - HS: bằng tổng thể tích hình hộp chữ nhật và thể tích lăng trụ đứng tam giác. - HS: 1 học sinh lên bảng trình bày. Học sinh cả lớp làm vào vở.

ẠY

5

D

7

- GV: Có cách nào khác để tính thể tích hình lăng trụ đứng ngũ giác không? GV: Hà Thị Quế - THCS Thanh Long

4 2

* Nhận xét: Diện tích đáy của lăng trụ đứng ngũ giác

- Năng lực: + NL chung: Năng lực tự học, năng lực phát hiện và giải quyết vấn đề. + NL chuyên biệt: Năng lực tư duy, tính toán.


Hình học 8 – năm học 2019-2020

1 .5. 2 = 25cm2 2 Thể tích lăng trụ đứng ngũ giác V = 25.7 = 175cm3

- HS: Tính diện tích đáy rồi nhân với chiều cao. - GV: Chốt lại công thức tính thể tích hình lăng trụ đứng.

3. Hoạt động luyện tập và vận dụng. 7p

- Phẩm chất: Tự lập, tự chủ, cẩn thận

FF IC IA L

Sđáy = 5.4 +

- Phương pháp dạy học: Nêu vấn đề, gợi mở; Giải quyết vấn đề. - Kỹ thuật dạy học: Chia nhóm; Giao nhiệm vụ; Đặt câu hỏi

-Năng lực : Tư duy logic, tự học, giao tiếp và hợp tác, giải quyết vấn đề và sáng tạo. -Phẩm chất :Tự lập, tự tin, tự chủ, có tinh thần vượt khó, có trách nhiệm hợp tác. - Hình thức hoạt động : Cá nhân.

Ơ

N

O

- Bài tập 19 (tr108-SGK) (Giáo viên phát phiếu học tập cho các nhóm) Hình a b C Số cạnh của một đáy 3 4 6 Số mặt bên 3 4 6 Số đỉnh 6 8 12 Số cạnh bên 3 4 6

d 5 5 10 5

H

- Phương pháp dạy học: Nêu vấn đề, gợi mở; Giải quyết vấn đề.

N

- Kỹ thuật dạy học: Chia nhóm; Giao nhiệm vụ; Đặt câu hỏi -Năng lực : Tư duy logic, tự học, giao tiếp và hợp tác, giải quyết vấn đề và sáng tạo.

Y

-Phẩm chất :Tự lập, tự tin, tự chủ, có tinh thần vượt khó, có trách nhiệm hợp tác.

Q

U

- Hình thức hoạt động : Cá nhân.

D

ẠY

KÈ

M

4. Hoạt động tìm tòi mở rộng 1p - Học theo SGK, chú ý cách vẽ hình lăng trụ đứng. - Làm bài tập 20, 21, 22 (tr108, 109 SGK) - xem trước trước bài hình chóp

GV: Hà Thị Quế - THCS Thanh Long


FF IC IA L

Hình học 8 – năm học 2019-2020

Tuần: 27 Tiết: 47

Ngày soạn: 13/5/2020 Ngày dạy:

HÌNH CHÓP ĐỀU, HÌNH CHÓP CỤT ĐỀU DIỆN TÍCH XUNG QUANH VÀ THỂ TÍCH CỦA HÌNH CHÓP ĐỀU

D

ẠY

KÈ

M

Q

U

Y

N

H

Ơ

N

O

I. MỤC TIÊU: 1. Kiến thức: + Từ mô hình trực quan GV giúp h/s nắm chắc các yếu tố của hình chóp đều và hình chóp cụt đều. + Từ mô hình trực quan GV giúp HS nắm chắc công thức tính S xung quanh , thể tích của hình chóp đều + Nắm được cách gọi tên theo đa giác đáy của nó. Nắm được các yếu tố đáy, mặt bên, chiều cao… 2. Kĩ năng: + Rèn luyện kỹ năng vẽ hình hình chóp, hình chóp cụt đều theo 3 bước: Đáy, mặt bên, đáy thứ 2 3. Thái độ: + Giáo dục cho h/s tính thực tế của các khái niệm toán học. 4. Năng lực, phẩm chất: * Năng lực chung: - Năng lực giao tiếp và hợp tác. - Năng lực tự học. - Năng lực phát hiện và giải quyết vấn đề. * Năng lực chuyên biệt. - Năng lực quan sát, vẽ hình, tư duy, tính toán. * Phẩm chất: - Tự chủ, có trách nhiệm hợp tác. II. PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC, KĨ THUẬT DẠY HỌC. - Phương pháp: Phương pháp dạy học và giải quyết vấn đề. - Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi. III. CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH: - GV: Mô hình hình hình chóp và hình chóp cụt đều. Bảng phụ (tranh vẽ) - HS: Bìa cứng kéo băng keo IV. TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC DẠY HỌC: + Ổn định lớp: Lớp trưởng báo cáo sĩ số lớp.1p GV: Hà Thị Quế - THCS Thanh Long


Hình học 8 – năm học 2019-2020

1. Khởi động: 3p - Phương pháp dạy học: Nêu vấn đề, gợi mở; Giải quyết vấn đề. - Kỹ thuật dạy học: Chia nhóm; Giao nhiệm vụ; Đặt câu hỏi -Năng lực : Tư duy logic, tự học, giao tiếp và hợp tác, giải quyết vấn đề và sáng tạo.

FF IC IA L

-Phẩm chất :Tự lập, tự tin, tự chủ, có tinh thần vượt khó, có trách nhiệm hợp tác. - Hình thức hoạt động : Cá nhân.

Y

N

H

Ơ

N

O

- Nêu công thức tính thể tích của hình lăng trụ đứng? 2. Hoạt động hình thành kiến thức. 30p Nội dung Hoạt động của GV – HS * Hoạt động 1: 1) Hình chóp 5p 1. Phương pháp dạy học: Phương pháp dạy học và giải quyết vấn đề. 2. Các kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi. - GV: Dùng mô hình giới thiệu - Đáy là một đa giác cho HS khái niệm hình chóp, - Các mặt bên là các tam giác có chung 1 đỉnh dùng hình vẽ giới thiệu các gọi là đỉnh hình chóp. yếu tố có liên quan, từ đó - Tam giác SAB, SBC, … là các mặt bên hướng dẫn cách vẽ hình chóp - SH ⊥ (ABCD) là đường cao - GV: Đưa ra mô hình chóp - S là đỉnh cho HS nhận xét: - Mặt đáy là tứ giác ABCD + Đáy của hình chóp… S + Các mặt bên là các tam giác… + Đường cao…

KÈ

M

Q

U

D

C

H

A

B

D

ẠY

Hình chóp S.ABCD có đỉnh là S, đáy là tứ giác ABCD, ta gọi là hình chóp tứ giác 2) Hình chóp đều 5p 1. Phương pháp dạy học: Phương pháp dạy học và giải quyết vấn đề. 2. Các kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi.

GV: Hà Thị Quế - THCS Thanh Long

NL-PC

- Năng lực: + NL chung: Năng lực tự học, năng lực phát hiện và giải quyết vấn đề. + NL chuyên biệt: Năng lực tư duy, năng lực quan sát. - Phẩm chất: Tự lập, tự chủ, cẩn thận


Hình học 8 – năm học 2019-2020

- GV: Đưa ra mô hình chóp tứ giác đều cho HS nhận xét: + Đáy của hình chóp… + Các mặt bên là các tam giác… + Đường cao… - HS: Phát biểu. - GV : Từ đó nêu khái niệm hình chóp đều. Khái niệm : SGK/ 117 S.ABCD là hình chóp đều : (ABCD) là đa giác đều;   SBC =  SBA =  SDC = …  SBC,  SBA ,  SDC,… cân. - HS : Chú ý, lắng nghe và ghi nhớ. -GV: Hình chóp S.ABC có đáy là hình tam giác đều và hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông, các mặt bên là các tam giác cân bằng nhau, gọi là hình chóp đều. Vẽ như thế nào?

O

Hình chóp đều là hình chóp có: + Đáy là một đa giác đều + Các mặt bên là các tam giác cân bằng nhau có chung đỉnh (là đỉnh của hình chóp)

C

O A

N

S.ABCD là hình chóp đều : - Hình chóp tứ giác đều có mặt đáy là hình vuông, các mặt bên là các tam giác cân - Chân đường cao O là tâm của đường tròn đi qua các đỉnh của mặt đáy - Đường cao vẽ từ đỉnh S của mỗi mặt bên của hình chóp đều gọi là trung đoạn của hình chóp đó Trung đoạn của hình chóp không vuông góc với mặt phẳng đáy, chỉ vuông góc cạnh đáy của hình chóp.

D

B

H

B

C

D

ẠY

KÈ

M

Q

U

Y

-HS: Vẽ hình chóp S.ABCD: + Vẽ đáy ABCD là hình vuông. (là hình bình hành ABCD) + Vẽ 2 đường chéo của đáy cắt nhau tại O, từ O vẽ đường cao SO. + Nối SA, SB, SC, SD. (Các nét khuất: SB, AB, BC, SO, AC, DB). -GV: Giao điểm O của 2 đường chéo hình vuông hay giao điểm O của 2 trung trực trong tam giác đều là điểm như thế nào? -HS: Vẽ tương tự cho các loại hình chóp khác. O cách đều các đỉnh nên là tâm của đường tròn qua các đỉnh. - GV : Yêu cầu HS làm ? Cắt tấm bìa hình 118 rồi gấp lại thành ? Cắt tấm bìa hình 118 rồi gấp lại thành hình chóp đều. hình chóp đều. - HS : Hoạt động gấp giấy. * 3) Hình chóp cụt đều 2p

GV: Hà Thị Quế - THCS Thanh Long

- Năng lực: + NL chung: Năng lực tự học, năng lực phát hiện và giải quyết vấn đề. + NL chuyên biệt: Năng lực tư duy. - Phẩm chất: Tự lập, tự chủ, cẩn thận

FF IC IA L D

S

O

I

O

A

N

A

C

B

Ơ

S

S


Hình học 8 – năm học 2019-2020

D

B

C

- Năng lực: + NL chung: Năng lực tự học, năng lực phát hiện và giải quyết vấn đề. + NL chuyên biệt: Năng lực tư duy. - Phẩm chất: Tự lập, tự chủ, cẩn thận

FF IC IA L

1. Phương pháp dạy học: Phương pháp dạy học và giải quyết vấn đề. 2. Các kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi. A - GV: Cho HS quan sát và cắt hình P R Q chóp thành hình chóp cụt: M N + Nhận xét mặt phẳng cắt + Nhận xét các mặt bên - HS: Trả lời. E

M

Q

U

Y

N

H

Ơ

N

O

+ Cắt hình chóp bằng một mặt phẳng song song với đáy của hình chóp ta được hình chóp cụt. - GV: Chốt lại và nêu nhận xét. - Hai đáy của hình chóp cụt đều song - HS: Chú ý. song. Nhận xét : - Các mặt bên của hình chóp cụt là các hình thang cân - Hình chóp cụt đều có hai mặt đáy là 2 đa giác đều * Hoạt động 2: 1) Công thức tính diện tích xung quanh 10p 1. Phương pháp dạy học: Phương pháp dạy học và giải quyết vấn đề, phương pháp dạy nhóm 2. Các kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi, kĩ thuật chia nhóm. - GV: Yêu cầu HS đưa ra sản phẩm bài tập đã làm ở nhà và kiểm tra bằng câu hỏi sau: + Có thể tính được tổng diện tích của d các tam giác khi chưa gấp? - HS: Trả lời.

KÈ

a

D

ẠY

- GV: Cho HS làm ? a. Số các mặt bằng nhau trong 1 hình chóp tứ giác đều là:............. b. Diện tích mỗi mặt tam giác là:....... c. Diện tích đáy của hình chóp đều..... d. Tổng diện tích các mặt bên của hình chóp đều là:....... - GV: Nhận xét tổng diện tích của các tam giác khi gấp và diện tích xung quanh hình hình chóp đều?

GV: Hà Thị Quế - THCS Thanh Long

? a. Là 4 mặt, mỗi mặt là 1 tam giác cân b.

4.6 = 12 cm2 2

c. 4. 4 = 16 cm2 d. 12 . 4 = 48 cm2


Hình học 8 – năm học 2019-2020

- GV giải thích: tổng diện tích tất cả các mặt bên là diện tích xung quanh của hình chóp. + Tính được S của các tam giác đó bằng công thức: Sxq = tổng diện tích các mặt bên. - GV đưa mô hình khai triển hình chóp tứ giác. Tính diện tích xung quanh của hình chóp tứ giác đều ?

Diện tích xung quanh của hình chóp tứ giác đều: 48cm2 Diện tích mỗi tam giác là:

a.d 2

Sxq của tứ giác đều: 4a a.d .d = P. d = 2 2

FF IC IA L

Sxq = 4.

S Xq = p. d Công thức: SGK/ 120 p: Nửa chu vi đáy d: Trung đoạn hình chóp đều * Diện tích toàn phần của hình chóp đều:

- GV: Với hình chóp đều nói chung ta tính diện tích toàn phần của hình chóp đều thế nào?

O

Stp = Sxq + Sđáy - GV: Cho HS làm bài 43/SGK. - HS: Làm bài.

Bài 43 a/ SGK:

HS thảo luận nhóm bài tập VD

Stp = Sxq + Sđáy = 800 + 20 . 20 = 1200 cm2

20.4 .20 = 800 cm2 2

D

ẠY

KÈ

M

Q

U

Y

N

H

Ơ

N

S Xq = p. d =

GV: Hà Thị Quế - THCS Thanh Long


Hình học 8 – năm học 2019-2020

* Hoạt động 3: 1) Thể tích của hình chóp đều 7p 1. Phương pháp dạy học: Phương pháp dạy học và giải quyết vấn đề. 2. Các kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi. - GV: đưa ra hình vẽ lăng trụ đứng tứ

- Năng lực:

giác và nêu mối quan hệ của thể tích

FF IC IA L

D'

hai hình lăng trụ đứng có đáy là đa

A'

phát hiện và

- GV: Cho HS làm thực nghiệm để có mối quan hệ biểu diễn dưới dạng công thức : - HS vẽ và làm thực nghiệm rút ra CT

H

Ơ

A

N

D

O

giải

chứng minh thể tích của hai hình trên

tính V hình chóp đều

Vchóp đều =

N

M

+ h: là chiều cao

U

Y

1 S. h 3

B

C

quyết

vấn đề.

+ NL chuyên biệt:

Năng

lực tư duy, năng

lực

quan sát. - Phẩm chất: Tự

lập, tự

chủ, cẩn thận

Q

+ S: là diện tích đáy

học, năng lực

B'

chung đáy và cùng chiều cao

1 S. h 3

+ NL chung: Năng lực tự

giác đều và một hình chóp đều có

Vchóp đều =

C'

S

Hoạt động 2: 2) Ví dụ: 5P

KÈ

1. Phương pháp dạy học: Phương pháp dạy học và giải quyết vấn đề, phương pháp dạy nhóm

D

ẠY

2. Các kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi, kĩ thuật chia nhóm.

GV: Hà Thị Quế - THCS Thanh Long


Hình học 8 – năm học 2019-2020

- GV : Cho HS nghiên cứu ví dụ theo

+ Đường cao của tam giác đều: (6: 2). 3 - Năng lực:

nhóm

= 9 cm

* Ví dụ: Tính thể tích của hình chóp

+ NL chung: 2

+ Cạnh của tam giác đều:

tam giác đều chiều cao hình chóp bằng

a2 -

a 4

là 6 cm

3 3 = 2.9 = 6 3 = 10,38 cm a = 2. h . 3 3

- HS làm ví dụ.

a2 3 Sd = = 27 3cm 2 4 1 V = S .h = 27 3.2 = 93, 42cm 3 3

- GV : Yêu cầu HS vẽ hình chóp đều : + Vẽ đáy, xác định tâm (0) ngoại tiếp đáy

O

+ Vẽ đường cao của hình chóp đều

N

+ Vẽ các cạnh bên (Chú ý nét khuất)

phát hiện và giải

quyết

vấn đề.

+ NL chuyên biệt:

Năng

lực tư duy, tính toán. - Phẩm chất: Tự

lập, tự

chủ, cẩn thận

N

H

Ơ

- HS: Vẽ hình.

học, năng lực

FF IC IA L

6 cm, bán kính đường tròn ngoại tiếp

=h

Năng lực tự

3. Hoạt động luyện tập và vận dụng. 7p

Y

- Phương pháp dạy học: Nêu vấn đề, gợi mở; Giải quyết vấn đề.

U

- Kỹ thuật dạy học: Chia nhóm; Giao nhiệm vụ; Đặt câu hỏi

Q

-Năng lực : Tư duy logic, tự học, giao tiếp và hợp tác, giải quyết vấn đề và sáng tạo. -Phẩm chất :Tự lập, tự tin, tự chủ, có tinh thần vượt khó, có trách nhiệm hợp tác.

M

- Hình thức hoạt động : Cá nhân.

D

ẠY

KÈ

* Hoạt động 1: Luyện tập. 1. Phương pháp dạy học: Phương pháp dạy học và giải quyết vấn đề, phương pháp dạy nhóm 2. Các kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi, kĩ thuật chia nhóm. - Giáo viên treo bảng phụ hình 134. Bài tập 47 (tr124-SGK) - Năng lực: ? Miếng nào khi gấp và dán lại thì - Miếng 4 khi gấp lại thì được hình + NL chung: được hình chóp đều. chóp đều. Năng lực tự - HS: Quan sát trả lời. học, năng lực - GV: Yêu cầu học sinh làm bài tập 49 Bài tập 49 (tr125-SGK) phát hiện và - Giáo viên cùng học sinh vẽ hình. a) giải quyết ? Nêu công thức tính diện tích xung vấn đề. quanh hình chóp đều. + NL chuyên - Học sinh: Sxq = p.d biệt: Năng lực tư duy,

GV: Hà Thị Quế - THCS Thanh Long


Hình học 8 – năm học 2019-2020

năng lực quan sát. - Phẩm chất: Tự lập, tự chủ, cẩn thận

6cm

FF IC IA L

10cm

O

Áp dụng công thức: Sxq = p.d ta có: : Sxq = 6 x 2 x 10 = 120 cm2. b)

- HS: 2 học sinh lên bảng trình bày. - HS: Lớp nhận xét, bổ sung.

7,5cm

Ơ

N

7,5cm

Sxq = 7,5 x 2 x 9,5 = 142,5cm2.

Q

U

Y

N

H

9,5cm

D

ẠY

KÈ

M

- Nhắc lại các khái niệm hình chóp, hình chóp đều, hình chóp cụt đều. - HS làm bài tập 38/SGK: Điền vào bảng

Chóp tam giác

Chóp tứ giác

Chóp ngũ giác

Chóp lục giác

đều

đều

đều

đều

Đáy

Tam giác đều

Hình vuông

Ngũ giác đều

Lục giác đều

Mặt bên

Tam giác cân

Tam giác cân

Tam giác cân

Tam giác cân

Số cạnh đáy

3

4

5

6

Số cạnh

6

8

10

12

GV: Hà Thị Quế - THCS Thanh Long


Hình học 8 – năm học 2019-2020

Số mặt

4

5

6

7

4. Hoạt động tìm tòi mở rộng. 1p - Phương pháp dạy học: Nêu vấn đề, gợi mở; Giải quyết vấn đề. - Kỹ thuật dạy học: Chia nhóm; Giao nhiệm vụ; Đặt câu hỏi

FF IC IA L

-Năng lực : Tư duy logic, tự học, giao tiếp và hợp tác, giải quyết vấn đề và sáng tạo. -Phẩm chất :Tự lập, tự tin, tự chủ, có tinh thần vượt khó, có trách nhiệm hợp tác. - Hình thức hoạt động : Cá nhân.

- Làm các bài tập 46, 47, 48/sgk - Xem trước bài tập luyện tập --------------------------------------------------Ngày soạn: Ngày dạy:

O

Tuần: 27 Tiết: 48

N

ÔN TẬP CHƯƠNG IV

D

ẠY

KÈ

M

Q

U

Y

N

H

Ơ

I. MỤC TIÊU: 1. Kiến thức: + GV giúp h/s nắm chắc kiến thức của chương: hình chóp đều, Hình hộp chữ nhật, hình lăng trụ - công thức tính diện tích, thể tích của các hình 2. Kĩ năng: + Rèn luyện kỹ năng tính diện tích xung quanh, thể tích các hình. Kỹ năng quan sát nhận biết các yếu tố của các hình qua nhiều góc nhìn khác nhau. Kỹ năng vẽ hình không gian. 3. Thái độ: + Giáo dục cho h/s tính thực tế của các khái niệm toán học. 4. Năng lực, phẩm chất: * Năng lực chung: - Năng lực giao tiếp và hợp tác. - Năng lực tự học. - Năng lực phát hiện và giải quyết vấn đề. * Năng lực chuyên biệt. - Năng lực quan sát, vẽ hình, tư duy, tính toán. * Phẩm chất: - Phẩm chất: Tự lập, tự chủ, cẩn thận, chính xác. II. PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC, KĨ THUẬT DẠY HỌC. - Phương pháp: Phương pháp dạy học và giải quyết vấn đề, phương pháp dạy nhóm - Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi, kĩ thuật chia nhóm III. CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH: - GV: Mô hình hình các hình. Bài tập - HS: công thức tính thể tích các hình đã học. Bài tập IV. TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC DẠY HỌC: + Ổn định lớp: Lớp trưởng báo cáo sĩ số lớp.1p 1. Khởi động: GV: Hà Thị Quế - THCS Thanh Long


Hình học 8 – năm học 2019-2020

- Phương pháp dạy học: Nêu vấn đề, gợi mở; Giải quyết vấn đề. - Kỹ thuật dạy học: Chia nhóm; Giao nhiệm vụ; Đặt câu hỏi -Năng lực : Tư duy logic, tự học, giao tiếp và hợp tác, giải quyết vấn đề và sáng tạo. -Phẩm chất :Tự lập, tự tin, tự chủ, có tinh thần vượt khó, có trách nhiệm hợp tác.

FF IC IA L

- Hình thức hoạt động : Cá nhân. - Phát biểu công thức tính thể tích các hình đã học. 2. Hoạt động ôn tập Hoạt động của GV - HS

Nội dung

* Hoạt động 1: Ôn tập 1. Phương pháp dạy học: Phương pháp dạy học và giải quyết vấn đề. 2. Các kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi. - GV đưa hình vẽ phối cảnh của hình I. Lí thuyết. B hộp chữ nhật

H

Ơ

N

O

- Năng lực: + NL chung: Năng lực tự A D B’ C’ học, năng lực phát hiện và A’ D’ giải quyết + AB // DC // D'C' // A’B’ vấn đề. +AA’ cắt AB; AD cắt DC. + NL chuyên + AB // mp (A’B’C'D') vì AB // A’B’ biệt: Năng mà A’B’  mp (A’B’C'D') lực tư duy, + AA’ ⊥ mp (ABCD) vì AA’ vuông góc năng lực với hai đường thẳng cắt nhau AD và AB quan sát. thuộc mp (ABCD). - Phẩm chất: + mp (ADD’A’) // mp (BCC’B’) Tự lập, tự vì AD // BC; AA’ // BB’. chủ, cẩn thận + mp (ADD’A’) ⊥ mp (ABCD) vì AA’  mp( ADD’A’) và AA’ ⊥ mp(ABCD). C

U

Y

N

Sau đó GV đặt câu hỏi: - Hãy lấy ví dụ trong hình hộp chữ nhật. + Các đường thẳng song song. + Các đường thẳng cắt nhau. + Đường thẳng song song với mặt phẳng, giải thích. + Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng, giải thích.

Năng lực, phẩm chất

KÈ

M

Q

+ Hai mặt phẳng song song với nhau, giải thích. + Hai mặt phẳng vuông với nhau, giải thích. - HS: Trả lời câu hỏi.

D

ẠY

- GV: Yêu cầu HS trả lời câu hỏi 1 Câu 1: SGK/126 trang 125, 126 SGK. + Hai cạnh đối diện của bảng đen song - HS lấy ví dụ trong thực tế. Ví dụ: song với nhau. + Đường thẳng đứng ở góc nhà cắt đường thẳng mép trần. + Mặt phẳng trần song song với mặt phẳng nền nhà. - GV: Yêu cầu HS trả lời câu hỏi 2 Câu 2: SGK/126 trang 126 SGK. a) Hình lập phương có 6 mặt, 12 cạnh, 8 đỉnh. Các mặt là những hình vuông. b) Hình hộp chữ nhật có 6 mặt, 12 cạnh, 8 đỉnh. Các mặt là các hình chữ nhật.

GV: Hà Thị Quế - THCS Thanh Long


Hình học 8 – năm học 2019-2020

FF IC IA L

GV đưa tiếp hình vẽ phối cảnh của hình c) hình lăng trụ đứng tam giác có 5 mặt, lập phương và hình lăng trụ đứng tam 9 cạnh, 6 đỉnh. Hai mặt đáy là hình tam giác để HS quan sát. giác. Ba mặt bên là hình chữ nhật. Câu 3: SGK/126 - GV: Yêu cầu HS trả lời câu hỏi 3 - Hình chóp tam giác đều, hính chóp tứ trang 126 SGK. giác đều, hình chóp ngũ giác đều. - Tiếp theo GV cho HS ôn tập, khi niệm và công thức. - HS lên bảng điền các công thức. HÌNH LĂNG TRỤ ĐỨNG, HÌNH CHÓP ĐỀU

C A

Chiều cao

B

H

E

D

V V = S.h S: diện tích đáy. h: chiều cao

Ơ

F

STP STP = Sxq + 2 Sđ

O

Sxq Sxq = 2p.h P: nửa chu vi đáy h: chiều cao

N

Hình Lăng trụ đứng

Chóp đều

STP = Sxq + Sđ

N

Sxq = p.d P: nửa chu vi đáy d: trung đoạn

V=

1 S.h 3

M

Q

U

Y

S: diện tích đáy. h: chiều cao

KÈ

Hoạt động của GV - HS

Nội dung

Năng lực, phẩm chất

D

ẠY

* Hoạt động 2: Vận dụng 1. Phương pháp dạy học: Phương pháp dạy học và giải quyết vấn đề, phương pháp dạy nhóm 2. Các kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi, kĩ thuật chia nhóm. - GV: Cho HS hoạt động nhóm làm bài 52 a,b,c/ * Bài tập 51 / SGK - Năng lực: SGK. a) Sxq = 4a.h + NL - HS: Hoạt động nhóm làm bài. Stp = Sxq + 2Sđáy = 4ah + chung: 2a2 Năng lực V = Sđáy . h = a 2.h tự học, b) Sxq = 3a.h năng lực phát hiện

GV: Hà Thị Quế - THCS Thanh Long


Hình học 8 – năm học 2019-2020

Stp = Sxq + Sđáy = 3ah + 2

a

2

3

4

V = Sđáy . h =

a2 3 .h 4

2

- GV: Cho HS làm bài 52/SGK. - HS: Suy nghĩ làm bài, 1 HS lên bảng trình bày.

FF IC IA L

c) Sxq = 6a.h Stp = Sxq + Sđáy = 6ah + 3a 2 3 2

V = Sđáy . h =

3a 2 3 .h 2

* Bài tập 52/ SGK

N

O

Diện tích xanh quanh: Sxq = (6 + 3 + 3,5 + 3,5) .11,5 = 184 (cm²) Xét hình thang cân ABCD, kẻ AH ⊥ DC => DH = 1,5 cm; AH = √(3,5² – 1,5²) = √10 ≈ 3,16 Diện tích hình thang ABCD: S = (AB + CD)/2 .AH = (6+3)/2 .√10 = 9√10/2 = 27,72 Stp = Sxq + 2.Sd = 184 + 2. (9√10)/2 = 184 + 9√10 = 212,44 (cm²)

N

H

Ơ

- GV: Nhận xét và chỉnh sửa nếu có sai sót.

ẠY

KÈ

M

Q

U

Y

- GV: Cho HS hoạt động nhóm làm bài 56 SGK. - HS: Hoạt động nhóm làm bài.

* Bài tập 56 / SGK a) Diện tích tam giác đáy của lăng trụ đứng là : 3,2 . 1,2 : 2 = 1,92 (m2) Thể tích lăng trụ đứng là : 1,92 . 5 = 9,6 (m3 ) b) Số vải bạt cần phải có để căng lều là 2 .1,92 + 2 . 2 . 5 = 23, 84 (m2 )

3. Hoạt động tìm tòi mở rộng

D

- Phương pháp dạy học: Nêu vấn đề, gợi mở; Giải quyết vấn đề. - Kỹ thuật dạy học: Chia nhóm; Giao nhiệm vụ; Đặt câu hỏi -Năng lực : Tư duy logic, tự học, giao tiếp và hợp tác, giải quyết vấn đề và sáng tạo. -Phẩm chất :Tự lập, tự tin, tự chủ, có tinh thần vượt khó, có trách nhiệm hợp tác. - Hình thức hoạt động : Cá nhân. GV: Hà Thị Quế - THCS Thanh Long

và giải quyết vấn đề. + NL chuyên biệt: Năng lực tư duy, năng lực quan sát, tính toán Phẩm chất: Tự lập, tự chủ, cẩn thận


Hình học 8 – năm học 2019-2020

ẠY

KÈ

M

Q

U

Y

N

H

Ơ

N

O

FF IC IA L

- Ôn lại toàn bộ chương trình hình đã học - Giờ sau ôn tập. - Làm các bài tập còn lại trong SGK.

D

Tuần: 28 Tiết: 49

Ngày soạn: Ngày dạy:

ÔN TẬP CUỐI NĂM

I. MỤC TIÊU: 1. Kiến thức: + GV giúp HS nắm chắc kiến thức của cả năm học 2. Kĩ năng:

GV: Hà Thị Quế - THCS Thanh Long


Hình học 8 – năm học 2019-2020

D

ẠY

KÈ

M

Q

U

Y

N

H

Ơ

N

O

FF IC IA L

+ Rèn luyện kỹ năng chứng minh hình và tính diện tích xung quanh, thể tích các hình. Kỹ năng quan sát nhận biết các yếu tố của các hình qua nhiều góc nhìn khác nhau. Kỹ năng vẽ hình không gian. 3. Thái độ: + Giáo dục cho HS tính thực tế của các khái niệm toán học. 4. Năng lực, phẩm chất: * Năng lực chung: - Năng lực giao tiếp và hợp tác. - Năng lực tự học. - Năng lực phát hiện và giải quyết vấn đề. * Năng lực chuyên biệt. - Năng lực quan sát, vẽ hình, tư duy, tính toán. * Phẩm chất: - Phẩm chất: Tự lập, tự chủ, cẩn thận, chính xác. II. PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC, KĨ THUẬT DẠY HỌC. - Phương pháp: Phương pháp dạy học và giải quyết vấn đề, phương pháp dạy nhóm - Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi, kĩ thuật chia nhóm III. CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH: - GV: Hệ thống hóa kiến thức của cả năm học. Bài tập - HS: Ôn tập các kiến thức lí thuyết đã học, công thức tính diện tích, thể tích các hình đã học IV. TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC DẠY HỌC: + Ổn định lớp: Lớp trưởng báo cáo sĩ số lớp.1p 1. Khởi động: - Phát biểu công thức tính thể tích các hình đã học. 2. Hoạt động ôn tập Nội dung Năng lực, Hoạt động của GV - HS phẩm chất * Hoạt động 1: Ôn tập và vận dụng. 1. Phương pháp dạy học: Phương pháp dạy học và giải quyết vấn đề. 2. Các kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi. 1. Đa giác - diện tích đa giác: I. Lí thuyết. - Năng lực: - Công thức tính diện tích tam giác, hình chữ 1. Đa giác - diện tích đa giác + NL chung: Công thức tính diện tích tam giác, hình chữ nhật, hình thang, hình bình hành, hình thoi, tứ Năng lực tự nhật, hình thang, hình bình hành, hình thoi, tứ năng lực giác có hai đường chéo vuông góc. học, giác có hai đường chéo vuông góc. phát hiện và - HS: Nêu cách tính diện tích đa giác giải quyết 2. Tam giác đồng dạng: 2. Tam giác đồng dạng: vấn đề. - Định lý Talét: Thuận - đảo - hệ quả. - Định lý Talét : Thuận - đảo - hệ quả. + NL chuyên - Tính chất tia phân giác của tam giác - Trường hợp đồng dạng của 2 tam biệt: Năng - Các trường hợp đồng dạng của 2 tam giác: lực tư duy, giác (c.c.c), (c.g.c), (g.g) lực - Các TH đồng dạng của 2 tam giác - Các trường hợp đồng dạng của 2 tam năng quan sát, vuông giác GV: Hà Thị Quế - THCS Thanh Long


Hình học 8 – năm học 2019-2020

vuông: (g.g), (ch-cgv), (2 cạnh góc vuông) 3. Hình không gian - Hình hộp chữ nhật - Hình lăng trụ đứng - Hình chóp đều và hình chóp cụt đều - Thể tích của các hình.

Bài 1: Cho tam giác ABC, các đường cao BD, CE cắt nhau tại H. Đường vuông góc với AB tại B và đường vuông góc với AC tại C cắt nhau ở K. Gọi M là trung điểm của BC.Chứng minh: a) ADB ∽ AEC b) HE.HC = HD.HB c) H, M, K thẳng hàng. d) Tam giác ABC phải có thêm điều kiện gì thì tứ giác BHCK là hình thoi? Là hình chữ nhật? - HS vẽ hình và chứng minh.

II. Bài tập. Bài 1:

O

A E

D

H

Ơ

N

H

M

C

N

B

Y U

D

ẠY

KÈ

M

Q

- GV: Để chứng minh ADB ∽ AEC ta phải CM gì? - HS: Trả lời - GV hướng dẫn: Để chứng minh: HE. HC = HD. HB ta phải chứng minh HE. HC = HD. HB  HE HB = HD HC  HEB ∽ HDC

- GV: Để CM: H, M, K thẳng hàng ta phải chứng minh gì ? - HS: Trả lời. H, M, K thẳng hàng 

Tứ giác BHCK là hình bình hành GV: Hà Thị Quế - THCS Thanh Long

K a)Xét ADB và AEC có: ^

^

^

^

năng lực tính toán. - Phẩm chất: Tự lập, tự chủ, cẩn thận

FF IC IA L

- HS: Nêu các kiến thức trong chương tam giác đồng dạng. 3. Hình không gian - Hình hộp chữ nhật - Hình lăng trụ đứng - Hình chóp đều và hình chóp cụt đều - Thể tích của các hình. - HS: Nêu các kiến thức về các hình trong không gian: định nghĩa, công thức tính diện tích, thể tích.

^

D = E = 900 ; A chung => ADB ∽ AEC (g-g) b) Xét HEB và HDC có : ^

^

E = D = 900 ; EHB = DHC ( đối đỉnh) => HEB ∽ HDC ( g-g) HE HB = => HD HC

=> HE. HC = HD. HB c) Tứ giác BHCK có : BH // KC ( cùng vuông góc với AC) CH // KB ( cùng vuông góc với AB)  Tứ giác BHCK là hình bình hành.  HK và BC cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.


Hình học 8 – năm học 2019-2020

 H, M, K thẳng hàng.

- GV: Hình bình hành BHCK là hình thoi khi nào? - HS: Trả lời.

- GV: Hình bình hành BHCK là hình chữ nhật khi nào ? - HS: Trả lời.

^

^

FF IC IA L

d) * Hình bình hành BHCK là hình thoi HM ⊥ BC. Vì AH ⊥ BC ( t/c 3 đường cao) =>HM ⊥ BC  A, H, M thẳng hàng Tam giác ABC cân tại A. * Hình bình hành BHCK là hình chữ nhật  BKC = 900  BAC = 900 ^

^

O

(Vì tứ giác ABKC đã có B = C = 900 )  Tam giác ABC vuông tại A.

N

- GV: Bài 11/SGK: GV đưa đề bài trên Bài 11/SGK a) Tính SO ? bảng phụ. Xét  ABC có : AC2 = AB2 + BC2 S

Ơ

=> AC = 20 2  AO =

Xét  SAO có SO2 = SA2 – AO2 SO2 = 376 => SO = 19,4 (cm)

H

24

N

B

U

Y

C

D

SH2 = SD2 – DH2 = 24 2 – 102 = 476 => SH = 21,8 (cm)

H

Sxq =

( )

1 .80.21,8  872 cm 2 2

Stp = 872 + 400 = 1272 (cm2)

M

20

Q

O

( )

1 Sd .h  2586,7 cm3 3 b) Xét  SHD có :

V=

A

AC = 10 2 2

KÈ

- HS: Làm bài theo nhóm. - GV: Nhận xét, chỉnh sửa nếu có. 3. Hoạt động tìm tòi mở rộng - Phương pháp dạy học: Nêu vấn đề, gợi mở; Giải quyết vấn đề.

ẠY

- Kỹ thuật dạy học: Chia nhóm; Giao nhiệm vụ; Đặt câu hỏi -Năng lực : Tư duy logic, tự học, giao tiếp và hợp tác, giải quyết vấn đề và sáng tạo.

D

-Phẩm chất :Tự lập, tự tin, tự chủ, có tinh thần vượt khó, có trách nhiệm hợp tác. - Hình thức hoạt động : Cá nhân. - Ôn lại toàn bộ chương trình hình đã học - Ôn lại cả năm - Làm tiếp bài tập phần ôn tập cuối năm ======================================== GV: Hà Thị Quế - THCS Thanh Long


Hình học 8 – năm học 2019-2020

Tuần: 28 Tiết: 50

Ngày soạn: Ngày dạy:

ÔN TẬP CUỐI NĂM (TIẾP)

D

ẠY

KÈ

M

Q

U

Y

N

H

Ơ

N

O

FF IC IA L

I. MỤC TIÊU: 1. Kiến thức: + GV tiếp tục củng cố kiến thức của cả năm học thông qua bài tập. 2. Kĩ năng: + Rèn luyện kỹ năng chứng minh hình và tính diện tích xung quanh, thể tích các hình. Kỹ năng quan sát nhận biết các yếu tố của các hình qua nhiều góc nhìn khác nhau. Kỹ năng vẽ hình không gian. 3. Thái độ: + Giáo dục cho HS tính thực tế của các khái niệm toán học. 4. Năng lực, phẩm chất: * Năng lực chung: - Năng lực giao tiếp và hợp tác. - Năng lực tự học. - Năng lực phát hiện và giải quyết vấn đề. * Năng lực chuyên biệt. - Năng lực quan sát, vẽ hình, tư duy, tính toán. * Phẩm chất: - Phẩm chất: Tự lập, tự chủ, cẩn thận, chính xác. II. PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC, KĨ THUẬT DẠY HỌC. - Phương pháp: Phương pháp dạy học và giải quyết vấn đề, phương pháp dạy nhóm - Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi, kĩ thuật chia nhóm III. CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH: - GV: Hệ thống hóa kiến thức của cả năm học. Bài tập - HS: Ôn tập các kiến thức lí thuyết đã học, công thức tính diện tích, thể tích các hình đã học IV. TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC DẠY HỌC: 1. Khởi động: 1.1. Ổn định lớp: Lớp trưởng báo cáo sĩ số lớp. 1.2. Kiểm tra bài cũ. - Phát biểu công thức tính thể tích các hình đã học. 2. Hoạt động ôn tập Nội dung Năng lực, Hoạt động của GV - HS phẩm chất * Hoạt động 1: Ôn tập và vận dụng. 1. Phương pháp dạy học: Phương pháp dạy học và giải quyết vấn đề. 2. Các kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi. 1) Chữa bài 3/ SGK 131 1) Chữa bài 3/ 132 - Năng lực: - GV: Cho HS đọc kỹ đề bài - Phân + NL chung: tích bài toán và thảo luận đến kết quả. Năng lực tự - HS đọc bài toán học, năng lực GV: Hà Thị Quế - THCS Thanh Long


Hình học 8 – năm học 2019-2020

- HS các nhóm thảo luận. Nhóm trưởng các nhóm trình bày lời giải - GV: Nhận xét.

B

K

M

E

A

FF IC IA L

H

C

D

H

Ơ

N

O

Giải Ta có: BHCK là hình bình hành. Gọi M là giao điểm của 2 đường chéo BC và HK a) BHCK là hình thoi nên HM ⊥ BC vì : AH ⊥ BC nên HM ⊥ BC vậy A, H, M thẳng hàng nên tam giácABC cân tại A b) BHCK là hình chữ nhật  BH ⊥ HC  HD ⊥ HE Vậy tam giác ABC vuông cân tại A 2) Chữa bài 6/133 B

N

2) Chữa bài 6/133 - GV: Yêu cầu HS đọc bài 6/ SGK. - HS: Đọc đề và làm bài. - HS: Vẽ hình và trình bày trên bảng. - GV: Nhận xét.

K D

ẠY

KÈ

M

Q

U

Y

E

D

3) Bài tập 10/133 SGK - GV: Yêu cầu HS đọc bài 6/ SGK. - HS: Đọc đề và làm bài. - GV: Để CM: tứ giác ACC’A’ là hình chữ nhật ta chứng minh gì ? - HS: Trả lời. - GV: Tứ giác BDD’B’ là hình chữ nhật ta CM gì ?

GV: Hà Thị Quế - THCS Thanh Long

A

M

C

Kẻ ME // AK (E  BC) Ta có:

phát hiện và giải quyết vấn đề. + NL chuyên biệt: Năng lực tư duy, năng lực quan sát, năng lực tính toán. - Phẩm chất: Tự lập, tự chủ, cẩn thận

BK BD 1 = = EK DM 2

=> KE = 2BK Lại có: ME là đường trung bình của  ACK nên: EC = EK = 2BK BC = BK + KE + EC = 5BK S BK 1 BK 1 = => ABK = = => BC 5 S ABC BC 5 (Hai tam giác có chung đường cao hạ từ A) 3) Bài tập 10/133 SGK


Hình học 8 – năm học 2019-2020

A

- HS: Trả lời.

B

D

C

A'

B'

FF IC IA L

- GV: Cho HS tính Sxq ; Stp ; V hình đã cho ? - HS: Tính theo yêu cầu của GV. - GV: Nhận xét bài làm của HS.

D'

C'

M

Q

H N

U

Y

- GV: nhắc lại 1 số pp chứng minh - Ôn lại hình không gian cơ bản: + Hình hộp chữ nhật + Hình lăng trụ + Chóp đều + Chóp cụt đều

Ơ

N

O

a) Xét tứ giác ACC’A’ có: AA’ // CC’ ( cùng // DD’ ) AA’ = CC’ ( cùng = DD’ )  Tứ giác ACC’A’ là hình bình hành. ’ Có AA ⊥ (A’B’C’D’)=> AA’ ⊥ A’C” => góc AA'C ' = 900 . Vậy tứ giác ACC’A’ là hình chữ nhật. * Chứng minh tương tự => BDD’B’ là hình chữ nhật. b) áp dụng ĐL Pytago vào tam giác vuông ACC’ ta có: AC’2 = AC2 +CC’2 = AC2 +AA’2 Trong tam giác ABC ta có: AC2 = AB2 +BC2 = AB2 + AD2 Vậy AC’2 = AB2 + AD2+ AA’2 c) Sxq = 2. ( 12 + 16 ). 25 = 1400 ( cm2 ) Sđ= 12 . 16 = 192 ( cm2 ) Stp= Sxq + 2Sđ = 1400 + 2. 192 = 1784 (cm2 ) V = 12 . 16 . 25 = 4800 ( cm3 )

KÈ

3. Hoạt động tìm tòi mở rộng. - Phương pháp dạy học: Nêu vấn đề, gợi mở; Giải quyết vấn đề.

ẠY

- Kỹ thuật dạy học: Chia nhóm; Giao nhiệm vụ; Đặt câu hỏi -Năng lực : Tư duy logic, tự học, giao tiếp và hợp tác, giải quyết vấn đề và sáng tạo.

D

-Phẩm chất :Tự lập, tự tin, tự chủ, có tinh thần vượt khó, có trách nhiệm hợp tác. - Hình thức hoạt động : Cá nhân. - Ôn lại toàn bộ cả năm - Làm các BT: 1, 2, 4, 5, 7, 8, 9/ SGK - Giờ sau chữa bài KT học kỳ II =========================================

GV: Hà Thị Quế - THCS Thanh Long


Hình học 8 – năm học 2019-2020

Tuần: 30 Tiết: 51

Ngày soạn: Ngày dạy:

TRẢ BÀI KIỂM TRA CUỐI NĂM.

O

FF IC IA L

I. MỤC TIÊU: - Trả bài kiểm tra nhằm giúp HS thấy được ưu điểm, tồn tại trong bài làm của mình. - Giáo viên chữa bài tập cho HS. II. PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC, KĨ THUẬT DẠY HỌC. - Phương pháp: Phương pháp giải quyết vấn đề - Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi. III. CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH: 1. Giáo viên: Đề bài, đáp án + thang điểm, bài trả cho HS 2. Học sinh: xem kỹ lại bài đã làm. IV. TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC DẠY HỌC: + Ổn định lớp: Lớp trưởng báo cáo sĩ số lớp.1p 1. Khởi động:

N

- Phương pháp dạy học: Nêu vấn đề, gợi mở; Giải quyết vấn đề.

Ơ

- Kỹ thuật dạy học: Chia nhóm; Giao nhiệm vụ; Đặt câu hỏi

H

-Năng lực : Tư duy logic, tự học, giao tiếp và hợp tác, giải quyết vấn đề và sáng tạo. - Hình thức hoạt động : Cá nhân.

Y

2. Chữa bài:

N

-Phẩm chất :Tự lập, tự tin, tự chủ, có tinh thần vượt khó, có trách nhiệm hợp tác.

Nội dung

U

Hoạt động của GV - HS

HS nghe GV nhắc nhở, nhận xét rút kinh nghiệm.

D

ẠY

KÈ

M

Q

* Hoạt động 1: Nhận xét chữa bài + GV nhận xét bài làm của HS: - Đã biết làm các bài tập từ dễ đến khó - Đã nắm được các kiến thức cơ bản Nhược điểm: - Kĩ năng vẽ hình chưa tốt. - Một số em kĩ năng trình bày chứng minh hình, tính toán còn chưa tốt * GV chữa bài cho HS (Phần hình học) Chữa bài theo đáp án chấm * GV tuyên dương một số em điểm cao, 2trình bày sạch đẹp. Nhắc nhở, động viên một số em có điểm còn chưa cao, trình bày chưa đạt yêu cầu

GV: Hà Thị Quế - THCS Thanh Long

HS chữa bài vào vở


Hình học 8 – năm học 2019-2020

D

ẠY

KÈ

M

Q

U

Y

N

H

Ơ

N

O

FF IC IA L

3. Hoạt động tìm tòi mở rộng. - Hệ thống hoá toàn bộ kiến thức đã học cả năm

GV: Hà Thị Quế - THCS Thanh Long


Turn static files into dynamic content formats.

Create a flipbook
Giáo án Đại số, Hình học 8 giảm tải - Năm học 2019-2020 Phương pháp mới GV Hà Thị Quế by Dạy Kèm Quy Nhơn Official - Issuu