www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Ngày soạn: 12/10/2015
N
Tiết 23 - 26
H Ơ
Chuyên đề: CACBON VÀ CÁC HỢP CHẤT CỦA CACBON
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : tuhoahocqn@hotmail.com
Ư N
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
I. Nội dung chuyên đề:Cacbon và các hợp chất của Cacbon được phân bố theo thời lượng 1. Cacbonvà Cacbon oxit (1 tiết) 2. Cacbon dioxit và muối cacbonat (1 tiết) 3. Luyện tập (2 tiết) -Tiết 1: Các dạng bài tập của C, CO, muối Cacbonat - Tiết 2: Các dạng bài tập của CO2 tác dụng với dung dịch kiềm II. Tổ chức dạy học chuyên đề - Theo phân phối chương trình: Tiết 23: Cacbon; Tiết 24: Hợp chất của cacbon; Tiết 25, 26: Luyện tập. II.1. Mục tiêu 1. Kiến thức a. Môn Hóa học - Vị trí của cacbon trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học, cấu hình electron nguyên tử , các dạng thù hình của cacbon, tính chất vật lí (cấu trúc tinh thể, độ cứng, độ dẫn điện), ứng dụng - Cacbon có tính phi kim yếu (oxi hóa hiđro và kim loại canxi), tính khử ( khử oxi, oxit kim loại). Trong một số hợp chất, cacbon thường có số oxi hóa +2 hoặc +4. - Tính chất hóa học cơ bản của cacbon: vừa có tính oxi hóa (oxi hóa hiđro và kim loại) vừa có tính khử (khử oxi, hợp chất có tính oxi hóa) - Tính chất hóa học của CO và CO2 (CO có tính khử (tác dụng với oxit kim loại), CO2 là một oxit axit, có tính oxi hóa yếu (tác dụng với Mg, C)). - Tính chất hóa học của muối cacbonat (nhiệt phân, tác dụng với axit). - Cách nhận biết muối cacbonat bằng phương pháp hoá học. b. Môn Vật lí - Một số dạng thù hình của cacbon có tính chất vật lí khác nhau do cấu trúc tinh thể và khả năng liên lết khác nhau. - Biết được trạng thái, màu sắc, mùi vị, tính tan của C, CO, CO2. - Biết được trạng thái, màu sắc, tính tan của muối cacbonat. c.Môn Sinh học và môi trường - Biết được hoạt tính sinh học của CO, CO2 đối với con người, động thực vật và môi trường sống. + Tìm hiểu hiệu ứng nhà kính; + Giải thích vì sao không nên đóng kín cửa khi trong nhà có nhiều cây xanh hoặc đốt than sưởi ấm vào mùa đông? + Làm thế nào để biết dưới giếng có khí độc (CO) hoặc nhiều khí thiên nhiên (CH4) và không có khí O2 để tránh khi xuống giếng bị ngạt? + Vai trò của C trong mặt nạ phòng độc. - Biết được ứng dụng của một số muối cacbonat trong dược phẩm, ẩm thực.
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : tuhoahocqn@hotmail.com
Ư N
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
d. Môn Văn học - Giải thích được câu “Nước chảy đá mòn” theo quan điểm của môn Hóa học. e. Môn Địa lý - Giải thích hiện tượng tạo thành thạch nhũ ở các hang động. 2. Kĩ năng a. Hóa học - Viết các PTHH minh hoạ tính chất hoá học của C. - Viết các PTHH minh hoạ tính chất hoá học của CO, CO2, muối cacbonat. - Quan sát, nhận xét hiện tượng. - Làm 1 số bài tập có liên quan. + Tính thành phần % muối cacbonat trong hỗn hợp ; Tính % khối lượng oxit trong hỗn hợp phản ứng với CO; tính % thể tích CO và CO2 trong hỗn hợp khí. + Cách nhận biết muối cacbonat. b. Toán - Tính thể tích khí ở đktc trong phản ứng hoá học, tính % thể tích trong hỗn hợp khí. - Tính toán khối lượng của muối cacbonat trong hỗn hợp. c. Vật lí - Quan sát thí nghiệm, hình ảnh..., rút ra được nhận xét về tính chất vật lí và hóa học của Cacbon và các hợp chất của Cacbon. - Phân biệt được muối cacbonat với một số muối khác. d. GD KNS - Giáo dục ý thức bảo vệ môi trường sống xung quanh. - Giáo dục về ý chí, tính kiên trì của con người. - Rèn luyện kỹ năng hoạt động nhóm, thuyết trình trước đám đông,... e. Giải thích được một số hiện tượng thực tế khác trong cuộc sống - Vì sao khi nấu cơm bị khê, người ta thường bỏ vào nồi cơm một ít mẫu than củi? - Vì sao than đá chất thành đống lớn có thể tự bốc cháy? - Thành phần chính của đá khô? Chất được sử dụng làm khói trong biểu diễn nghệ thuật hay được dùng trong các ly rượu cưới? 3. Thái độ - Say mê, hứng thú học tập, yêu khoa học - Sử dụng hiệu quả an toàn tiết kiệm hóa chất, thiết bị thí nghiệm. - Ứng dụng của C và hợp chất của C vào mục đích phục vụ đời sống và sản xuất. 4. Định hướng các năng lực được hình thành - Năng lực tự học; hợp tác; - Năng lực sử dụng ngôn ngữ hóa học; - Năng lực quan sát, phát hiện và giải quyết vấn đề thông qua môn hóa học; - Năng lực tính toán;vận dụng kiến thức hóa học vào cuộc sống. II.2. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh 1. Chuẩn bị của GV - Hệ thống câu hỏi có liên quan; - Dụng cụ thí nghiệm và hóa chất thí nghiệm; 2. Chuẩn bị của HS - Học sinh ôn lại các kiến thức có liên quan; - Nghiên cứu trước các nội dung kiến thức của chương.
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : tuhoahocqn@hotmail.com
Ư N
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
- Chuẩn bị các nội dung bài học mà giáo viên yêu cầu hoàn thành. II.3. Phương pháp và kĩ thuật dạy học chủ yếu - Phương pháp đàm thoại,hoạt động nhóm,thí nghiệm kiểm chứng; - Kĩ thuật công đoạn. - Vận dụng kiến thức liên môn vào các tiết dạy. II.4. Thiết kế các tiến trình dạy học chuyên đề
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : tuhoahocqn@hotmail.com
Ư N
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
A/ MỤC TIÊU KIẾN THỨC 1. Kiến thức a. Môn Hóa học - Vị trí của cacbon trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học, cấu hình electron nguyên tử , các dạng thù hình của cacbon, tính chất vật lí (cấu trúc tinh thể, độ cứng, độ dẫn điện), ứng dụng - Cacbon có tính phi kim yếu (oxi hóa hiđro và canxi), tính khử (khử oxi, oxit kim loại). Trong một số hợp chất, cacbon thường có số oxi hóa +2 hoặc +4. - Tính chất hóa học cơ bản của cacbon: vừa có tính oxi hóa (oxi hóa hiđro và kim loại) vừa có tính khử (khử oxi, hợp chất có tính oxi hóa) - Tính chất hóa học của CO (có tính khử (tác dụng với oxit kim loại)). b. Môn Vật lí - Một số dạng thù hình của cacbon có tính chất vật lí khác nhau do cấu trúc tinh thể và khả năng liên lết khác nhau. - Biết được trạng thái, màu sắc, mùi vị, tính tan của C, CO. c. Môn Sinh học và môi trường - Biết được hoạt tính sinh học của CO đối với con người và môi trường sống. + Giải thích vì sao không nên đóng kín cửa khi trong nhà đang đốt than sưởi ấm? + Làm thế nào để biết dưới giếng có khí độc (CO) hoặc nhiều khí thiên nhiên (CH4) và không có khí O2 để tránh khi xuống giếng bị ngạt? + Vai trò của C trong mặt nạ phòng độc. 2. Kĩ năng a. Hóa học - Viết các PTHH minh hoạ tính chất hoá học của C, CO. - Quan sát, nhận xét hiện tượng. - Làm 1 số bài tập có liên quan: Tính thành phần % muối cacbonat trong hỗn hợp; Tính % khối lượng oxit trong hỗn hợp phản ứng với CO; tính % thể tích CO và CO2 trong hỗn hợp khí. b. Toán - Tính thể tích khí ở đktc trong phản ứng hoá học, tính % thể tích trong hỗn hợp khí. - Tính toán khối lượng của muối cacbonat trong hỗn hợp. c. Vật lí - Quan sát thí nghiệm, hình ảnh..., rút ra được nhận xét về tính chất vật lí và hóa học của C và CO. d. GD KNS - Giáo dục ý thức bảo vệ môi trường sống xung quanh. - Rèn luyện kỹ năng hoạt động nhóm, thuyết trình trước đám đông,... e. Giải thích được một số hiện tượng thực tế khác trong cuộc sống - Vì sao khi nấu cơm bị khê, người ta thường bỏ vào nồi cơm một ít mẫu than củi? - Vì sao than đá chất thành đống lớn có thể tự bốc cháy? 3. Thái độ - Say mê, hứng thú học tập, yêu khoa học - Sử dụng hiệu quả an toàn tiết kiệm hóa chất, thiết bị thí nghiệm.
N
CACBON VÀ CACBON OXIT
Tiết 23:
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
BỒ
ID Ư
H Ơ
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : tuhoahocqn@hotmail.com
Ư N
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
- Ứng dụng của C và CO vào mục đích phục vụ đời sống và sản xuất. 4. Định hướng các năng lực được hình thành - Năng lực tự học; hợp tác; - Năng lực sử dụng ngôn ngữ hóa học; - Năng lực quan sát, phát hiện và giải quyết vấn đề thông qua môn hóa học; - Năng lực tính toán;vận dụng kiến thức hóa học vào cuộc sống. II.2. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh 1. Chuẩn bị của GV - Hệ thống câu hỏi có liên quan; - Hình ảnh minh họa, video thí nghiệm có liên quan. 2. Chuẩn bị của HS - Học sinh ôn lại các kiến thức có liên quan; - Chuẩn bị các nội dung bài học mà giáo viên yêu cầu hoàn thành. II.3. Phương pháp và kĩ thuật dạy học chủ yếu - Phương pháp đàm thoại,hoạt động nhóm; - Kĩ thuật công đoạn. - Vận dụng kiến thức liên môn vào các tiết dạy. D/ TIẾN TRÌNH BÀI DẠY 1. Ổn định 2. Kiểm tra bài củ: Trong quá trình học. 3. Nội dung bài mới Hoạt động 1: Tìm hiểu nội dung kiến thức GV: Hướng dẫn HS tìm hiểu các yêu cầu của bài theo phiếu học tập - Nội dung: + Nhóm 1: Vấn đề 1; + Nhóm 2: Vấn đề 2; + Nhóm 3: Vấn đề 3; + Nhóm 4: Vấn đề 4. - PPDH: Hoạt động nhóm với kỹ thuật công đoạn (5’ – 3’ – 3’ – 3’ –2’) Hoạt động 2: Vị trí, cấu hình electron, tinhs chất vật lí của Cacbon HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG KIẾN THỨC GV: Yêu cầu HS trình bày vấn đề 1. HS: Đại diện nhóm 1 trình bày, các nhóm khác tiếp tục bổ sung. GV: Nhận xét và bổ sung 1. Vị trí, cấu hình electron nguyên tử - TTTN của C: Kim cương và than chì • C ở ô thứ 6, IVA và chu kì 2. là C tự do, ở trong khoáng vật (Canxit, • Cấu hình e: 1s22s22p2 Magiezit, Đolomit). 2. Tính chất vật lí - Một số hình ảnh về ứng dụng dựa vào Kim cương Than chì tính chất vật lí của các dạng thù hình C. Mạng tinh - Hướng dẫn HS giải thích một số hiện thể tượng, ứng dụng thực tế: Tính chất + Vì sao khi nấu cơm bị khê, người ta - Màu thường bỏ vào nồi cơm một ít than củi? - Cứng + Vai trò của C trong mặt nạ phòng - Dẫn điện độc? - Dẫn nhiệt
N
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Hoạt động 3: TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA CACBON HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG KIẾN THỨC GV: Yêu cầu HS trình bày vấn đề 2. 1. Tính khử HS: Đại diện nhóm 2 trình bày, các a) Tác dụng với O2: 0 0 +4 nhóm khác tiếp tục bổ sung. t C + O 2 → C O2 GV: Nhận xét và bổ sung 0 +4 +2 t C + C O2 →2C O - Hướng dẫn HS giải thích hiện tượng thực tế: Vì sao than đá chất thành đống b) Tác dụng với hợp chất: +5 +4 0 lớn có thể tự bốc cháy? t
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
H Ơ
0
U
Y
N
0
TP .Q
0
C + 4 H N O3 → C O2 + 4 NO2 + 2 H 2O
0
ẠO
c) Tác dụng với Oxit kim loại hoạt động trung bình, yếu: +4
o
Đ
t C + CuO → Cu + C O2 0
+4
G
o
Ư N
t 3 C + 2 Fe2O3 → 4 Fe + 3 C O2
H
www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : tuhoahocqn@hotmail.com
2. Tính oxy hóa
0
0
0
−4
TR ẦN
t , xt a) Tác dụng với H2: C + 2 H 2 → C H4 b) Tác dụng với kim loại:
0
0
−4
00
B
t , xt 3C + 4 Al → Al4 C 3 0
0
−1
t , xt 2C + Ca → Ca C 2
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
Hoạt động 4: CACBON OXIT HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG KIẾN THỨC GV: Yêu cầu HS trả lời các câu hỏi trong vấn đề 3. HS: Đại diện nhóm 3 trình bày, các I. Tính chất vật lí:(SGK) nhóm khác tiếp tục bổ sung. GV: Nhận xét và bổ sung: GV vận dụng kiến thức liên môn Sinh học và môi trường để bổ sung cho HS thông tin về tính độc của CO đối với con người và môi trường không khí.
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
GV: Yêu cầu HS trả lời các câu hỏi trong vấn đề 4. HS: Đại diện nhóm 4 trình bày, các nhóm khác tiếp tục bổ sung. GV: Nhận xét và bổ sung
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
II. Tính chất hóa học 1. Là oxit trung tính CO không tác dụng với nước, axit và dung dịch kiềm ở điều kiện thường. 2. Tính khử · Cháy trong oxi (không khí): to 2CO + O2 → 2CO2. · Khử được nhiều oxit kim loại: to CO + CuO → Cu + CO2. o t 3CO + 2Fe2O3 → 4Fe + 3CO2. www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : tuhoahocqn@hotmail.com
Ư N
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
III. Điều chế 1. PTN: HCOOH → CO + H2O. 2. CN: · Cho hơi nước đi qua than nóng đỏ: C + H2O → CO + H2. Sản phẩm là khí than ướt chứa 44%CO. · Sản xuất trong lò gaz: thổi không khí qua than nung đỏ: to C + O2 → CO2. o t C + CO2 → 2CO. khí lò gaz chứa khoảng 25%CO. Hoạt động 5: Luyện tập – Củng cố HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG KIẾN THỨC GV: Yêu cầu HS làm một số bài tập củng cố kiến thức HS: Hoạt động cá nhân
N
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
H Ơ
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
GV hướng dẫn HS giải nhanh dạng bài tập số 5 Ta có: nCO = nO = nCaCO = 0,16mol ⇒ m = mB + mO = 13, 6 + 0,15.16 = 16 g 4.Dặn dò,hướng dẫn HS tự học tập ở nhà: E.RÚT KINH NGHIỆM: 2
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
3
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : tuhoahocqn@hotmail.com
Ư N
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
I. MỤC TIÊU BÀI HỌC 1. Kiến thức a. Môn Hóa học - Tính chất hóa học của CO2 (CO2 là một oxit axit, có tính oxi hóa yếu). - Tính chất hóa học của muối cacbonat (nhiệt phân, tác dụng với axit). - Cách nhận biết muối cacbonat bằng phương pháp hoá học. b. Môn Vật lí - Biết được trạng thái, màu sắc, mùi vị, tính tan của CO2. - Biết được trạng thái, màu sắc, tính tan của muối cacbonat. c. Môn Sinh học và môi trường - Hoạt tính sinh học của CO2 đối với con người, động thực vật và môi trường sống. + Tìm hiểu hiệu ứng nhà kính; + Giải thích vì sao không nên đóng kín cửa khi trong nhà có nhiều cây xanh? - Biết được ứng dụng của một số muối cacbonat trong dược phẩm, ẩm thực. d. Môn Văn học - Giải thích được câu “Nước chảy đá mòn” theo quan điểm của môn Hóa học. e. Môn Địa lý - Giải thích hiện tượng tạo thành thạch nhũ ở các hang động. 2. Kĩ năng a. Hóa học - Viết các PTHH minh hoạ tính chất hoá học của CO2, muối cacbonat. - Quan sát, nhận xét hiện tượng. - Làm 1 số bài tập có liên quan. + Tính thành phần % muối cacbonat trong hỗn hợp; Tính % khối lượng oxit trong hỗn hợp phản ứng với CO; tính % thể tích CO và CO2 trong hỗn hợp khí. + Cách nhận biết muối cacbonat. b. Toán - Tính thể tích khí ở đktc trong phản ứng hoá học, tính % thể tích trong hỗn hợp khí. - Tính toán khối lượng của muối cacbonat trong hỗn hợp. c. Vật lí - Quan sát thí nghiệm, hình ảnh..., rút ra được nhận xét về tính chất vật lí và hóa học của các hợp chất của CO2 và muối cacbonat. - Phân biệt được muối cacbonat với một số muối khác. d. GD KNS - Giáo dục ý thức bảo vệ môi trường sống xung quanh. - Giáo dục về ý chí, tính kiên trì của con người. - Rèn luyện kỹ năng hoạt động nhóm, thuyết trình trước đám đông,... e. Giải thích được một số hiện tượng thực tế khác trong cuộc sống - Thành phần chính của đá khô? Chất được sử dụng làm khói trong biểu diễn nghệ thuật hay được dùng trong các ly rượu cưới? 3. Thái độ - Say mê, hứng thú học tập, yêu khoa học - Sử dụng hiệu quả an toàn tiết kiệm hóa chất, thiết bị thí nghiệm.
N
CACBON DIOXIT VÀ MUỐI CACBONAT
Tiết 24:
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
BỒ
ID Ư
H Ơ
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : tuhoahocqn@hotmail.com
Ư N
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
- Ứng dụng của C và hợp chất của C vào mục đích phục vụ đời sống và sản xuất. 4. Định hướng các năng lực được hình thành - Năng lực tự học; hợp tác; - Năng lực sử dụng ngôn ngữ hóa học; - Năng lực quan sát, phát hiện và giải quyết vấn đề thông qua môn hóa học; - Năng lực tính toán;vận dụng kiến thức hóa học vào cuộc sống. II.2. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh 1. Chuẩn bị của GV - Hệ thống câu hỏi có liên quan; - Dụng cụ thí nghiệm và hóa chất thí nghiệm; 2. Chuẩn bị của HS - Học sinh ôn lại các kiến thức có liên quan; - Chuẩn bị các nội dung bài học mà giáo viên yêu cầu hoàn thành. II.3. Phương pháp và kĩ thuật dạy học chủ yếu - Phương pháp đàm thoại,hoạt động nhóm,thí nghiệm kiểm chứng; - Kĩ thuật công đoạn. - Vận dụng kiến thức liên môn vào các tiết dạy. IV. TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG 1. Ổn định tổ chức: 2. Kiểm tra bài cũ: Trong quá trình học 3. Bài mới: Hoạt động 1: Tìm hiểu kiến thức của bài GV: Hướng dẫn HS tìm hiểu nội dung của toàn bài - Nội dung: + Nhóm 1: Vấn đề 5; + Nhóm 2: Vấn đề 6; + Nhóm 3: Vấn đề 7;+ Nhóm 4: Vấn đề 8. - PPDH: Hoạt động nhóm, sử dụng kỹ thuật công đoạn (5’ – 3’ – 3’ – 3’ – 2’) Hoạt động 1: Tính chất vật lí, ứng dụng của CACBON DIOXIT (CO2) HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG KIẾN THỨC GV: Yêu cầu HS trả lời các câu hỏi 1. Tính chất vật lí trong vấn đề 5. HS: Đại diện nhóm 1 trả lời, các nhóm 2. Ứng dụng khác tiếp tục bổ sung. GV: Nhận xét và bổ sung - Tính chất vật lí của CO2. - Ứng dụng của CO2. GV sử dụng hình ảnh và kiến thức liên môn: + Môn Vật lí và môi trường: Giải thích hiệu ứng nhà kính và tác hại của nó đối với môi trường. + Môn Sinh học và môi trường: Hoạt tính sinh học của CO2 đối với con người, động thực vật Biện pháp làm giảm lượng CO2 sinh ra.
N
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
TP .Q
U
Y
N
H Ć
+ Hiᝇn tưᝣng tháťąc táşż: Ä?ĂĄ khĂ´ lĂ gĂŹ? Giải thĂch hiᝇn tưᝣng khĂłi thoĂĄt ra trong cĂĄc buáť•i biáťƒu diáť…n hoạc cĂĄc ly rưᝣu cư᝛i. Hoất đ᝙ng 3: TĂnh chẼt hĂła háť?c vĂ Ä‘iáť u cháşż CO2 HOáş T Ä?áť˜NG CᝌA GV VĂ€ HS Náť˜I DUNG KIáşžN THᝨC GV: Hư᝛ng dẍn HS hoĂ n thĂ nh cĂĄc phưƥng trĂŹnh phản ᝊng vĂ cĂĄc câu háť?i trong vẼn đᝠ6. 1. TĂnh chẼt hĂła háť?c HS: Ä?ấi diᝇn nhĂłm 2 trĂŹnh bĂ y, cĂĄc a, KhĂ´ng chĂĄy vĂ khĂ´ng duy trĂŹ sáťą chĂĄy. b, TĂnh oxy hĂła nhĂłm khĂĄc tiáşżp t᝼c báť• sung. t GV: Nháşn xĂŠt vĂ báť• sung → 2 MgO + C 2 Mg + CO2  - Giải thĂch hiᝇn tưᝣng tháťąc táşż: VĂŹ t C + CO2  → 2CO sao khĂ´ng dĂšng bĂŹnh chᝯa chĂĄy Ä‘áťƒ c, LĂ máť™t oxit axit dáşp tắt cĂĄc đåm chĂĄy kim loấi? - Khi tĂĄc d᝼ng váť›i dung dáť‹ch kiáť m thĂŹ nĂł tấo ra 2 loấi muáť‘i khĂĄc nhau. GV: Hư᝛ng dẍn HS hoĂ n thĂ nh cĂĄc
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DấyKèmQuyNhƥn
Ä?
H
www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : tuhoahocqn@hotmail.com
ĆŻ N
G
o
áş O
o
CO + 2 NaOH → Na CO + H O
(1)
(2) (1) (2)
Báť’
ID ĆŻ
áť N
G
TO
Ă N
-L
Ă?-
H
Ă“
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẌN
2 2 3 2 yĂŞu cáş§u trong vẼn đᝠ7. CO NaOH NaHCO + → 2 3 HS: Ä?ấi diᝇn nhĂłm 3 trĂŹnh bĂ y, cĂĄc + ( ) → CO Ca OH CaCO 2 2 3 + H 2O nhĂłm khĂĄc tiáşżp t᝼c báť• sung. 2CO2 + Ca (OH )2 → Ca ( HCO3 )2 GV: Nháşn xĂŠt vĂ báť• sung - Hư᝛ng dẍn sĆĄ qua cĂĄch lĂ m dấng bĂ i ¡ XĂĄc đᝋnh sản phẊm tấo thĂ nh táşp CO2 tĂĄc d᝼ng váť›i dung dáť‹ch kiáť m. Phản ᝊng:
Sưu táş§m báť&#x;i GV. Nguyáť…n Thanh TĂş
Tᝉ lᝇ: ι =
CO2 + 2OH − → CO32− + H 2O CO2 + OH − → HCO3− nOH −
+ Nếu ι < 1 thÏ ℎế ư + Nếu ι = 1 thÏ ℎế ℎế
+ Nếu 1 < ι < 2 thÏ ℎế
ℎế
+ Nếu ι = 2 thÏ ℎế ℎế
+ Nếu ι > 2 thÏ ư ℎế
nCO2
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : tuhoahocqn@hotmail.com
Ư N
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
2.Điều chế: a,PTH: Muối cacbonat + dd HCl b,CN: - Thu từ việc đốt hoàn toàn than trong các quá trình sản xuất. - Thu hồi từ quá trình chuyển hóa khí thiên nhiên, các sản phẩm dầu mỏ. - Từ quá trình nung vôi, lên men rượu. Hoạt động 4: Axit Cacbonic và muối Cacbonat HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG KIẾN THỨC GV: yêu cầu HS hoàn thành các yêu 1. Axit cacbonic cầu trong vấn đề 8. - Axit rất yếu. HS: Đại diện nhóm 4 trình bày, các - Tạo 2 loại muối CO32- và HCO3-. nhóm khác tiếp tục bổ sung. 2. Muối cacbonat GV: Nhận xét và bổ sung. a. Tính tan - Tính axit yếu của axit cacbonic; - Muối CO32− của Na+,K+, NH4+: tan; - Phản ứng tổng quát: - Đa số muối HCO3- tan dễ trong nước. + Muối axit tác dụng với dd Bazo; b. Tính chất hóa học Muối TH và nước. + Tác dụng với axit + Nhiệt phân muối axit; CaCO3 + 2 HCl → CaCl2 + CO2 + H 2O Muối TH, CO2 và nước; NaHCO3 + HCl → NaCl + CO2 + H 2O + Nhiệt phân muối trung hòa không + Tác dụng với dd kiềm tan Oxit KL + CO2. NaHCO + NaOH → Na CO + H O
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
3
2
3
2
Ca ( HCO3 ) 2 + 2 NaOH → Na2CO3 + CaCO3 + H 2O
ẤP
+ Phản ứng nhiệt phân: GV vận dụng kiến thức liên môn t 2 NaHCO3 → Na2CO3 + CO2 + H 2O + Môn Văn: Giải thích câu “Nước t chảy đá mòn” theo quan điểm của Ca ( HCO3 ) 2 → CaCO3 + CO2 + H 2O môn Hóa học. t CaCO3 → CaO + CO2 + Môn Địa lý để giải thích sự hình c. Ứng dụng thành nên các hang động thạch nhũ. - CaCO3: chất độn trong 1 số nghành CN. + Vì sao NaHCO3 được dùng trong - Na2CO3 dùng trong CN thủy tinh, gốm, thành phần của thuốc đau dạ dày? + Vì sao (NH4)2CO3 được dùng làm bột giặt; NaHCO3 dùng trong CN thực phẩm, dược phẩm. thành phần chính của bột nở? Hoạt động 4: Luyện tập – Củng cố HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG KIẾN THỨC GV: Yêu cầu HS làm một số bài tập củng cố o
o
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
o
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
4.Dặn dò,hướng dẫn HS tự học tập ở nhà: E.RÚT KINH NGHIỆM:
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : tuhoahocqn@hotmail.com
Ư N
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : tuhoahocqn@hotmail.com
Ư N
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
A.MỤC TIÊU KIẾN THỨC 1. Kiến thức: Củng cố kiến thức về cacbon và hợp chất của cacbon 2. Kĩ năng: - Viết phương trình phản ứng; - Các dạng bài tập của C và hợp chất của chúng (CO2, muối cacbonat) 3. Thái độ: Rèn luyện thái độ làm việc khoa học, nghiêm túc. B.PHƯƠNG PHÁP:Kết hợp khéo léo giữa đàm thoại, nêu vấn đề và hoạt động nhóm C.CHUẨN BỊ: 1. Giáo viên: Hệ thống câu hỏi và bài tập. 2. Học sinh: HS lập bảng để thảo luận. D.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY: 1. Ổn định : 2. Kiểm tra bài củ: Trong quá trình học. 3. Nội dung bài mới: Hoạt động 1: KIẾN THỨC CẦN NHỚ HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG KIẾN THỨC + → C O CO GV: Yêu cầu HS hoàn thành sơ đồ 2 CO + O2 → CO2 phản ứng:
N
LUYỆN TẬP C, CO, MUỐI CACBONAT
Tiết 25:
CO2 + C → CO CO2 + NaOH → NaHCO3 2CO2 + Ca (OH ) 2 → Ca ( HCO3 ) 2 Ca ( HCO3 ) 2 + Ca(OH ) 2 → 2CaCO3 + 2 H 2O CaCO3 + CO2 + H 2O → Ca ( HCO3 ) 2 2 NaHCO3 → Na2CO3 + CO2 + H 2O o
t Na2CO3 + CO2 + H 2O → 2 NaHCO3
2 NaHCO3 + Ca (OH ) 2 → Na2CO3 + CaCO3 + 2 H 2O Ca ( HCO3 ) 2 + 2 NaOH → Na2CO3 + CaCO3 + 2 H 2O Na2CO3 + CaCl2 → CaCO3 + 2 NaCl Na2CO3 + 2 HCl → 2 NaCl + CO2 + H 2O
HS: Hoạt động nhóm. t CaCO3 → CaO + CO2 GV: Hướng dẫn HS củng cố kiến thức CO2 + 2 NaOH → Na2CO3 + H 2O C và hợp chất của chúng thông qua sơ CO2 + Ca(OH ) 2 → CaCO3 + H 2O đồ phản ứng. Hoạt động 2: Dạng BT tính khử của C, CO HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG KIẾN THỨC GV: Hướng dẫn HS làm dạng bài tập về phản ứng nhiệt luyện – thể hiện tính khử của C, CO. HS: Hoạt động cá nhân.
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
o
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
H Ơ
N
BT2: Khử m gam hỗn hợp X gồm CuO, FeO, Fe3O4, Fe2O3 bằng khí CO ở nhiệt BT2: độ cao, người ta thu được 40g hỗn hợp Oxit KL + CO Y + CO2. chất rắn Y và 13,2g khí CO2. Tìm giá Áp dụng ĐL BTKL, ta có: moxit KL + mCO = mY + mCO trị m 2
2
U
Y
Do đó:
TP .Q
m = mY + mCO2 − mCO = 40 + 13, 2 − 28.0, 25 = 46, 2 g
BT3: Ta có:
ẠO
BT3. Cho luồng khí CO (dư) đi qua 9,1g hỗn hợp gồm CuO, Al2O3 nung nóng đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 8,3g chất rắn. Tìm % khối lượng CuO trong nỗn hợp đầu
N
Với: nCO = nCO
13, 2 = = 0, 295mol 44
Đ
∆mց = mO = 9,1 − 8,3 = 0,8 g
G
0,8 = 0, 05mol 16 = 0, 05.80 = 4 g
Ư N
⇒ nO = nCuO =
H
www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : tuhoahocqn@hotmail.com
⇒ mCuO
TR ẦN
⇒ % mCu =
4 .100 = 44% 9,1
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
Hoạt động 3: Dạng BT về muối cacbonat GV: Hướng dẫn HS làm một số bài tập về tính chất hóa học đặc trưng của muối cacbonat – phản ứng nhiệt phân. HS: Hoạt động cá nhân. BT4. Nung 100g hỗn hợp gồm Na2CO3 BT4. và NaHCO3 cho đến khối lượng không Phản ứng: đổi thu được 69g chất rắn. Tính % khối 2NaHCO3 Na2CO3 + CO2 + H2O lượng mỗi chất rắn trong hỗn hợp đầu 2x x x Ta có: ∆mց = mCO2 + mH 2O ⇒ 44 x + 18 x = 100 − 69 = 31 ⇒ x = 0, 5mol
NaHCO3
Na2CO3
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
Do đó: BT5.Nung 48,8g hỗn hợp NH4HCO3, 84.2 x %m .100 = 84% = NaHCO3, Ca(HCO3)2 đến khối lượng 100 không đổi, thu được 16,2g bã rắn. Chế = 100 − 84 = 16% %m hoá bã rắn với dd HCl dư, thu được 2,24 lít khí (đktc). Xác định % khối BT5. Phương trình phản ứng lượng các muối trong hỗn hợp.
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com o
t NH 4 HCO3 → NH 3 + CO2 + H 2O o
t 2 NaHCO3 → Na2CO3 + CO2 + H 2O o
N
t Ca ( HCO3 )2 → CaCO3 + CO2 + H 2O o
Đặt: nNH HCO = a, nNaHCO = b, nCa ( HCO ) = c Ta có: 3
3
3 2
N
TP .Q
4
U
CaO + 2 HCl → CaCl2 + H 2O
Y
Na2CO3 + 2 HCl → 2 NaCl + CO2 + H 2O
H Ơ
t → CaO + CO2 CaCO3
Đ
(2)
(3)
Ư N
G
b mcr = 106. + 56c = 16, 2 2 b 2, 24 nCO2 = = = 0,1mol 2 22, 4
ẠO
mhh = 79a + 84b + 162c = 48,8 g (1)
TR ẦN
H
www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : tuhoahocqn@hotmail.com
Giải hệ phương trình (1,2,3), ta được: a = 0,2mol; b = 0,2mol; c = 0,1mol. Vậy: 79a .100 = 32, 4% 48,8 84b % NaHCO3 = .100 = 34, 4% 48,8 % mCa ( HCO ) = 100 − 32, 4 − 34, 4 = 33, 2% % mNH HCO = 3
10
00
B
4
3 2
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
4.Dặn dò,hướng dẫn HS tự học tập ở nhà: Yêu cầu HS làm 1 số BTVN trong SGK và BT thêm. E. RÚT KINH NGHIỆM:
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DấyKèmQuyNhƥn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
2+
3
10
00
B
TR ẌN
H
www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : tuhoahocqn@hotmail.com
ĆŻ N
G
Ä?
áş O
TP .Q
U
Y
N
H Ć
A/ MᝤC TIĂŠU KIáşžN THᝨC: 1. Kiáşżn thᝊc: Cáť§ng cáť‘ kiáşżn thᝊc váť cacbon vĂ hᝣp chẼt cáť§a cacbon 2. KÄŠ năng: - Viáşżt phưƥng trĂŹnh phản ᝊng; - CĂĄc dấng bĂ i táşp cáť§a CO2 tĂĄc d᝼ng váť›i dung dáť‹ch kiáť m. 3. ThĂĄi đ᝙: Rèn luyᝇn thĂĄi đ᝙ lĂ m viᝇc khoa háť?c, nghiĂŞm tĂşc. B/ PHĆŻĆ NG PHĂ P:Káşżt hᝣp khĂŠo lĂŠo giᝯa đà m thoấi, nĂŞu vẼn đᝠvĂ hoất đ᝙ng nhĂłm C/ CHUẨN Bᝊ: 1. GiĂĄo viĂŞn: Hᝇ tháť‘ng câu háť?i vĂ bĂ i táşp. 2. Háť?c sinh: HS láşp bảng Ä‘áťƒ thảo luáşn. D/ TIáşžN TRĂŒNH BĂ€I Dáş Y: 1. áť”n đᝋnh : 2. Kiáťƒm tra bĂ i cáť§: Trong quĂĄ trĂŹnh háť?c. 3. Náť™i dung bĂ i máť›i Hoất đ᝙ng 1: KIáşžN THᝨC CẌN NHáťš HOáş T Ä?áť˜NG CᝌA GV VĂ€ HS Náť˜I DUNG KIáşžN THᝨC GV hư᝛ng dẍn HS phưƥng phĂĄp giải bĂ i táşp ¡Phản ᝊng: dấng CO2 tĂĄc d᝼ng váť›i dung dáť‹ch kiáť m. CO2 + 2OH − → CO32− + H 2O ¡ Náşżu phĂš hᝣp thĂŹ cĂł tháťƒ báť• sung trưáť?ng hᝣp CO2 + OH − → HCO3− c᝼ tháťƒ n ¡Tᝉ lᝇ: Îą = OH I/ CO2TĂ C DᝤNG VáťšI NaOH: nCO 1/ PTPᝨ xảy ra theo đúng thᝊ táťą: ¡ CĂĄc trưáť?ng hᝣp: 2 NaOH + CO2 → Na2CO3 + H 2O (1) Náşżu CO2 dư thĂŹ tiáşżp t᝼c xảy ra phản ᝊng: + Náşżu Îą < 1 thĂŹ ℎế (2) Na2CO3 + H 2O + CO2 → 2 NaHCO3 ư Tuy nhiĂŞn, Ä‘áťƒ thuáşn tiᝇn trong quĂĄ trĂŹnh tĂnh
N
LUYᝆN TẏP CO2 Tà C DᝤNG V᝚I DUNG DᝊCH KIᝀM
Tiáşżt 26:
ẤP
−
Ă?-
H
Ă“
A
C
2
-L
toĂĄn, ta cĂł tháťƒ chuyáťƒn thĂ nh cĂĄc PTPᝨ:
Ă N
CO2 + 2 NaOH → Na2CO3 + H 2O
(1)
G
TO
(2) CO2 + NaOH → NaHCO3 n 2/ Láşp tᝉ lĂŞ: Îą = NaOH Ä‘áťƒ xĂŠt cĂĄc trưáť?ng hᝣp sản nCO2
Báť’
ID ĆŻ
áť N
phẊm tấo thà nh. Ta có cåc trư�ng hᝣp:
II/ CO2 Tà C DᝤNG V᝚I Ca(OH)2: 1/ PTPᝨ xảy ra theo đúng thᝊ t᝹:
Sưu táş§m báť&#x;i GV. Nguyáť…n Thanh TĂş
+ Nếu ι = 1 thÏ ℎế ℎế
+ Nếu 1 < ι < 2 thÏ ℎế
ℎế
+ Nếu ι = 2 thÏ ℎế ℎế
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
Nếu CO2 dư thÏ kết tᝧa sẽ bᝋ hòa tan theo phản ᝊng: (2)
Tuy nhiĂŞn, Ä‘áťƒ thuáşn tiᝇn trong quĂĄ trĂŹnh tĂnh toĂĄn, ta cĂł tháťƒ chuyáťƒn thĂ nh cĂĄc PTPᝨ: (1)
nCO 2− = nCO2
2CO2 + Ca (OH ) 2 → Ca ( HCO3 ) 2 (2) n 2/ Láşp tᝉ lĂŞ: Îą = CO2 Ä‘áťƒ xĂŠt cĂĄc trưáť?ng hᝣp nCa ( OH )2
Y
CO2 + Ca (OH ) 2 → CaCO3 + H 2O
3
Nếu TH tấo 2 muᝑi:
U
C aC O 3 + H 2 O + CO 2 → Ca ( H C O 3 ) 2
+ Nếu ι > 2 thÏ ư ℎế
¡ Lưu ý: Nếu TH chᝉ tấo muᝑi trung hòa:
N
(1)
TP .Q
C a ( O H ) 2 + C O 2 → C aC O 3 + H 2 O
N
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
H Ć
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DấyKèmQuyNhƥn
nCO 2− = nOH − − nCO2 3
¡ Lưu ý:
00
n↓ = 2nCa ( OH )2 − nCO2
B
n↓ = nCO2
10
Nếu TH chᝉ tấo muᝑi kết tᝧa: Nếu TH tấo 2 muᝑi:
TR ẌN
H
www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : tuhoahocqn@hotmail.com
ĆŻ N
G
Ä?
áş O
sản phẊm tấo thà nh. Ta có cåc trư�ng hᝣp:
Báť’
ID ĆŻ
áť N
G
TO
Ă N
-L
Ă?-
H
Ă“
A
C
ẤP
2+
3
Hoất đ᝙ng 2: Dấng BT CO2 tĂĄc d᝼ng váť›i dung dáť‹ch kiáť m HOáş T Ä?áť˜NG CᝌA GV VĂ€ HS Náť˜I DUNG KIáşžN THᝨC GV: Hư᝛ng dẍn HS lĂ m dấng BT CO2 tĂĄc d᝼ng váť›i dung dáť‹ch kiáť m. HS: Hoất đ᝙ng cĂĄ nhân. BT1: Ta cĂł: BT1:S᝼c 2,24 lĂt CO2 (Ä‘ktc) vĂ o 750ml dung n N aO H = 0, 7 5 .0, 2 = 0,1 5 m o l dáť‹ch NaOH 0,2M. Sáť‘ mol cáť§a muáť‘i thu đưᝣc? 2, 24
Sưu táş§m báť&#x;i GV. Nguyáť…n Thanh TĂş
= 0,1 m o l 22, 4 n ⇒ ι = N aO H = 1, 5 nC O2 nC O2 =
Cåch 1: PTPᝨ: CO2 + 2 NaOH → Na2CO3 + H 2O x
2x
x
CO2 + NaOH → NaHCO3 y
y
(1)
(2)
y
Giải hᝇ phưƥng trÏnh:
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
ẠO
⇒ x = y = 0,05mol
TP .Q
2
Y
1
U
1,5 − 1
x
BT2: Hấp thụ 0,672 lít CO2 (đktc) vào 2 lít y = 2 − 1,5 = 1 ⇒ x = y Ca(OH)2 0,01M ta thu được m gam kết tủa. nCO = x + y = 0,1mol Giátrị của m là? Mà
H Ơ
x + y = nCO2 = 0,1 2 x + y = nNaOH = 0,15 ⇒ x = y = 0, 05mol Cách 2: Dùng phương pháp đường chéo:
N
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Đ
BT2: Ta có:
Ư N
G
n C a ( O H ) 2 = 2 .0, 0 1 = 0, 0 2 m o l 0, 6 7 2 = 0, 0 3 m o l 2 2, 4 nC O2 ⇒ α = = 1, 5 nC a (O H )2
Tạo thành 2 muối Cách 1: PTPỨ: CO2 + Ca(OH )2 → CaCO3 + H2O x
G Ỡ N ID Ư
BỒ
x
2y
y
(1)
x
2CO2 + Ca(OH )2 → Ca( HCO3 )2
(2)
y
Giải hệ phương trình: x + y = nCa ( OH )2 = 0, 02 x + 2 y = nCO2 = 0, 03 ⇒ x = y = 0, 01mol Cách 2:Dùng CT đường chéo: x 1,5 − 1 1 = = ⇒x= y y 2 − 1,5 1
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : tuhoahocqn@hotmail.com
nC O2 =
Mà
nCa(OH )2 = x + y = 0,02 mol
⇒ x = y = 0,01mol Cách 3: Sử dụng công thức · TH tạo thành 2 muối nCaCO3 = 2nCa(OH )2 − nCO2 = 0,01mol Hoạt động 3: Dạng bài tập Nhận biết HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG KIẾN THỨC GV hướng dẫn HS làm bài tập nhận biết:
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
BT3. Bằng phương pháp hoá học, hãy nhận biết các dd đựng trong các lọ mất nhãn sau: HCl, NaOH, Na2CO3, NaNO3, Na3PO4? BT4.Nhận biết các dung dịch: KNO3, Cu(NO3)2, FeCl3, AlCl3, NH4Cl? HS: Hoạt động cá nhân. GV: Nhận xét và bổ sung.
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : tuhoahocqn@hotmail.com
Ư N
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
BT3: - Quì tím: Nhận biết HCl, NaOH - Dung dịch HCl: Nhận biết Na2CO3 - Dung dịch AgNO3: Nhận biết Na3PO4 BT4: - Dùng ddBa(OH)2 làm thuốc thử. - Hiện tượng: + Khí mùi khai NH4Cl. + Kết tủa xanh dương Cu(NO3)2. + Kết tủa màu đỏ nâu FeCl3. + Kết tủa trắng keo, tan dần AlCl3. 4. Củng cố, dặn dò:Ôn chương 1, 2,3,4 (Bỏ silic) chuẩn bị cho thi học kì E.RÚT KINH NGHIỆM:
N
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
H Ơ
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : tuhoahocqn@hotmail.com
Ư N
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
IV. CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP IV.1. HỆ THỐNG CÂU HỎI CHUẨN BỊ CHO CHUYÊN ĐỀ Vấn đề 1: Tìm hiểu về C • Vị trí, cấu hình e của C; • Tính chất vật lí các dạng thù hình của C; • Sưu tầm những hình ảnh về ứng dụng của C có trong cuộc sống Vấn đề 2: Tìm hiểu về C • Xác định số oxy hóa của C trong các hợp chất CH4, CO, CO2, Na2CO3. Từ đó, dự đoán tính chất hóa học của C. • Hoàn thành các phương trình phản ứng và xác định vai trò của C trong các phản ứng đó. C + H2 C + CuO C + Al C + HNO3 loãng C + O2 C + H2SO4 đặc C + CO2 Vấn đề 3: Tìm hiểu về CO • Tính chất vật lí của CO; • Nguyên nhân gây độc của khí CO; • Các nguồn sinh ra khí CO; Vấn đề 4: Tìm hiểu về CO • Hoàn thành phương trình phản ứng và xác định vai trò của CO trong các phản ứng đó. CO + O2 CO + CuO CO + Fe2O3 • Ảnh hưởng của khí CO đối với con người, môi trường. Vấn đề 5: Tìm hiểu về CO2 • Ứng dụng của CO2; • Nguồn sinh ra khí CO2; • Hiệu ứng nhà kính? Ảnh hưởng của nó đối với môi trường? • Ảnh hưởng của CO2 đối với môi trường, con người? • Biện pháp để làm giảm lượng khí CO2 sinh ra? Vấn đề 6: Tìm hiểu về CO2 • Hoàn thành các phương trình phản ứng và xác định vai trò của CO2 trong các phản ứng đó. CO2 + NaOH CO2 + H2O + Na2CO3 CO2 + 2NaOH CO2 + H2O + CaCO3 CO2 + Ca(OH)2 CO2 + C 2CO2 + Ca(OH)2 CO2 + Mg Vấn đề 7: Tìm hiểu về CO2 • Tìm hiểu về các sản phẩm tạo thành khi cho CO2 tác dụng với dung dịch kiềm • Xác định các chất có trong hỗn hợp sau phản ứng: Cho 11,2 lít CO2 (đktc) vào 200ml dung dịch NaOH 0,5M; Sục 4,48 lít CO2 (đktc) vào 150ml dung dịch Ca(OH)2 1M.
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : tuhoahocqn@hotmail.com
Ư N
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
Vấn đề 8: Tìm hiểu về muối cacbonat • Tính tan của muối cacbonat, hidrocacbonat; • Hoàn thành các phương trình phản ứng: Na2CO3 + CO2 + H2O NaHCO3 Na2CO3 + Ca(OH)2 Ca(HCO3)2 CaCO3 + HCl NaHCO3 + HCl CaCO3 + CO2 + H2O Ca(HCO3)2 + NaOH CaCO3 NaHCO3 + NaOH Na2CO3 IV.2. BÀI TẬP LUYỆN TẬP PHẦN CACBON VÀ HỢP CHẤT CỦA CACBON Dạng 1. VIẾT PHƯƠNG TRÌNH PHẢN ỨNG & PHÂN BIỆT CÁC CHẤT Câu 1. Ở nhiệt độ cao cacbon có thể phản ứng với nhiều đơn chất và hợp chất. Lập các phượng hóa học sau và nêu vai trò của cacbon trong từng phản ứng a. C + S → ? b. C + Al → ? c. C + Ca → ? d. C + H2O → ? e. C + CuO ? f. C + HNO3 (đâc) → ? g. C + H2SO4 (đặc) → ? Câu 2. Hoàn thành các phương trình hóa học sau to to to a. CO + O2 ? d. CO + Fe3O4 → ? c. CO + CuO → → Câu 3. Hoàn thành các phương trình hóa học sau to a. CO2 + Mg b. CO2 + CaO → ? c. CO2 (dư) + Ba(OH)2 → ? → ? d. CO2 + H2O → ? e. CO2+CaCO3+H2O → ? Câu 4. Làm thế nào để loại hơi nước và khí CO2 có lẫn trong khí CO ? Câu 5. Viết các phương trình của các phản ứng chuyển hóa các chất trong sơ đồ sau CO2 → C → CO → CO2 → CaCO3 → Ca(HCO3)2 → CO2 Câu 13. Trình bày phương pháp hóa họcphân biệt các chất rắn chứa trong các lọ riêng biệt: NaHCO3, NaNO3, Na2SiO3, Na3PO4, NaCl Câu 14. Cho 3 bình dung dịch mất nhãn là: A gồm KHCO3 và K2CO3, B gồm KHCO3 và K2SO4, D gồm K2CO3 và K2SO4. Chỉ dùng dung dịch BaCl2 và dung dịch HCl, nêu cách nhận biết mỗi bình dung dịch mất nhãn trên, viết các phương trình phản ứng Câu 15. Có 4 muối riêng biệt đựng trong 4 ống nghiệm mất nhãn: NaCl, Na2SO4, CaCO3, BaCO3. Dùng khí CO2 và H2O để nhận biết các muối trên Câu 16. Có 5 lọ mất nhãn, mỗi lọ đựng một trong các dd sau: NaHSO4, KHCO3, Mg(HCO3)2, Na2SO3, Ba(HCO3)2. Trình bày cách nhận biết từng dung dịch, Chỉ được dùng thêm cách đun nóng Câu 17. Bằng phưong pháp hóa học hãy phân biệt: a. Các khí SO2, CO2, NH3 và N2b. Các khí CO2,SO2, N2, O2 và H2 c. Các khí CO, CO2,SO2 và SO3 (khí)d. Các khí Cl2,NH3, CO, CO2 Câu 18. Nhận biết các lọ mất nhãn chứa các chất sau: a. Chất rắn BaSO4, BaCO3, NaCl,Na2CO3 (Chỉ dùng thêm HCl loãng) b. Chất rắn NaCl, Na2SO4, BaCO3,Na2CO3(chỉ dùng thêm CO2 và nước) Dạng 2. TÍNH KHỬ CỦA CO Câu 3: Dẫn CO đến dư qua 25,6 gam hỗn hợp X gồm Fe3O4; MgO; CuO nung nóng cho đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. Sau phản ứng thu được 20,8 gam chất rắn. Mặt khác 0,15 mol hỗn hợp X tác dụng vừa đủ với 225 ml dung dịch HCl 2M. Hãy
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : tuhoahocqn@hotmail.com
Ư N
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
viết các phương trình phản ứng xảy ra và tính % số mol của mỗi chất trong hỗn hợp X. Câu 45. Khử m gam hỗn hợp X gồm CuO, FeO, Fe3O4, Fe2O3 bằng khí CO ở nhiệt độ cao, người ta thu được 40g hỗn hợp chất rắn Y và 13,2g khí CO2. Tìm giá trị m Câu 46. Khử 4,64g hỗn hợp X gồm các oxít MgO, FeO, Fe3O4 và Fe2O3 bằng khí CO ở nhiệt độ cao, người ta thu được m gam hỗn hợp chất rắn Y và khí Z. Khí Z dẫn qua dd Ba(OH)2 dư thu được 1,97g kết tủa. Tìm giá trị m Câu 47. Khử hoàn toàn 6,64g hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe3O4 và Fe2O3 bằng CO dư. Dẫn hỗn hợp khí sau phản ứng vào dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 8g kết tủa. Tính khối lượng Fe thu được Câu 48. Cho 31,9g hỗn hợp Al2O3, ZnO, FeO,CaO tác dụng hết với CO dư nung nóng thu được 28,7g hỗn hợp Y. Cho Y tác dụng với dd HCl dư thu được V lít H2 (đktc). Tìm thể tích V Câu 50. Thổi luồng khí CO qua ống sứ đựng m gam hỗn hợp gồm CuO, Fe2O3, FeO, Al2O3 nung nóng. Khí thoát ra khỏi ống sư được sục vào nước vôi trong dư, thấy có 15g kết tủa trắng. Sau phản ứng, chất rắn trong ống sứ có khối lượng là 215g. Tìm m Câu 51. Cho luồng khí CO đi qua 9,1g hỗn hợp gồm CuO, Al2O3 nung nóng đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 8,3g chất rắn. Tìm % khối lượng CuO trong nỗn hợp đầu Câu 52. Dẫn luồng oxi đi qua than nung đỏ thu được hỗn hợp khí A gồm hai khí có tỉ khối so với H2 là 18. Dẫn hỗn hợp khí này từ từ qua ống sứ chứa 20,0g CuO nung nóng. Khí thoát ra được dẫn vào dd Ca(OH)2 dư thu được 12,0g kết tủa. Đem hỗn hợp rắn trong ống sứ hoà tan trong dung dịch HCl dư thì thấy có 3,2g chất không tan. Xác định số mol mỗi khí có trong hỗn hợp A sau khi làm khô. Dạng 3. CO2 TÁC DỤNG VỚI DUNG DỊCH KIỀM Câu 2: Sục 2,24 lít (đktc) CO2 vào 100ml hỗn hợp dung dịch gồm KOH 1M và Ba(OH)2 0,75M. Sau khi khí bị hấp thụ hoàn toàn thấy tạo m g kết tủa. Tính m Câu 3: Hấp thụ hết 0,672 lít CO2 (đktc) vào bình chứa 2 lít dung dịch Ca(OH)2 0,01M. Thêm tiếp 0,4gam NaOH vào bình này. Khối lượng kết tủa thu được sau phản ứng là? Câu 4: Cho 0,012 mol CO2 hấp thụ bởi 200 ml NaOH 0,1M và Ca(OH)2 0,01M.Khối lượng muối được là? Câu 5: Hấp thụ 4,48 lít CO2 (đktc) vào 0,5 lít NaOH 0,4M và KOH 0,2M. Sau phản ứng được dung dịch X. Lấy 1/2 X tác dụng với Ba(OH)2 dư, tạo m gam kết tủa. m và tổng khối lượng muối khan sau cô cạn X lần lượt là Câu 6: Sục 2,24 lít khí CO2 (ở đktc) vào 400ml dung dịch A chứa NaOH 1M và Ca(OH)2 0,01M thì thu được bao nhiêu g kết tủa? Câu 7: Sục 2,24 lít CO2 (ở đktc) vào 400ml dung dịch A chứa NaOH 1M và Ca(OH)2 0,01M sẽ thu được bao nhiêu gam kết tủa? Câu 8: Cho 0,2688 lít CO2 (ở đktc) hấp thu hoàn toàn bởi 200ml dung dịch NaOH 0,1M và Ca(OH)2 0,01M. Khối lượng muối thu được là? Câu 9: Cho V lít khí CO2 (54,6oC và 2,4atm) hấp thụ hoàn toàn vào 200ml dung dịch KOH 1M và Ba(OH)2 0,75M thu được 23,64g kết tủa. V có giá trị là?
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : tuhoahocqn@hotmail.com
Ư N
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
Câu 10: Cho0,448lítkhí CO2 (ở đktc)hấpthụhếtvào100mldungdịchchứahỗnhợpNaOH0,06M và Ba(OH)20,12M, thuđược mgam kết tủa. Giá trị của mlà? Câu 11: Cho 112ml khí CO2 (ở đktc) hấp thụ hoàn toàn bởi 400ml dung dịch Ca(OH)2 ta thu được 0,1g kết tủa. Nồng độ mol/l của dung dịch Ca(OH)2 là? Câu 12: Cho 112ml khí CO2 (ở đktc) bị hấp thụ hoàn toàn bởi 200ml dung dịch Ca(OH)2 thu được 0,1g kết tủa. Nồng độ mol/l của dung dịch nước vôi trong là? Câu 13: Cho 2,24 lít CO2 (ở đktc) vào 2 lít dung dịch Ca(OH)2 thu được 6g kết tủa. Nồng độ mol/l của dung dịch Ca(OH)2 là? Câu 14: Hấp thụ toàn bộ 0,3 mol CO2 vào dung dịch chứa 0,25 mol Ca(OH)2. khối lượng dung dịch sau phản ứng tăng hay giảm bao nhiêu gam? Câu 15: Cho 0,14 mol CO2 hấp thụ hết vào dung dịch chứa 0,11 mol Ca(OH)2. Ta nhận thấy khối lượng CaCO3 tạo ra lớn hơn khối lượng CO2 đã dùng nên khối lượng dung dịch còn lại giảm bao nhiêu? Câu 16: V lít khí CO2 (đktc) vào 1,5 lít Ba(OH)2 0,1M được 19,7 gam kết tủa. Giá trị lớn nhất của V là? Câu 17: Thổi V ml (đktc) CO2 vào 300 ml dung dịch Ca(OH)2 0,02M, thu được 0,2g kết tủa. Giá trị V là? Câu 18: Thổi V lit (đktc) CO2 vào 100 ml dung dịch Ca(OH)2 1M, thu được 6g kết tủa. Lọc bỏ kết tủa lấy dung dịch đun nóng lại có kết tủa nữa. Giá trị V là? Câu 19: Hấp thụ hết V lít CO2 (đktc) vào 300 ml dung dịch NaOH x mol/l được 10,6 gam Na2CO3 và 8,4 gam NaHCO3. Giá trị V, x lần lượt là? Câu 20: Sục CO2 vào 200 ml hỗn hợp dung dịch gồm KOH 1M và Ba(OH)2 0,75M. Sau khi khí bị hấp thụ hoàn toàn thấy tạo 23,6 g kết tủa. Tính VCO2đã dùng ở đktc Dạng 4. NHIỆT PHÂN MUỐI CACBONAT Câu 56. Nung 100g hỗn hợp gồm Na2CO3 và NaHCO3 cho đến khối lượng không đổi thu được 69g chất rắn. Tính % khối lượng mỗi chất rắn trong hỗn hợp đầu Câu 57: Nếu nung nóng 63,2g CaCO3 một thời gian rồi cho HCl dư vào thì thu được 7,17 lít khí (đktc). Tìm hiệu suất của phản ứng nhiệt phân CaCO3 Câu 58. Có một hỗn hợp 3 muối NH4HCO3, NaHCO3, Ca(HCO3)2. Khi nung 48,8g hỗn hợp đó đến khối lượng không đổi thu được 16,2g bã rắn. Chế hóa bã rắn với dd HCl dư thu được 2,24 lít khí (đkc). Khối lượng NaHCO3 trong hỗn hợp là bao nhiêu? Câu 59. Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp chứa MgCO3 và CaCO3 có cùng số mol được khí A và chất rắn B. Hòa tan B vào nước dư, lọc bỏ kết tủa thu được dung dịch D. Hấp thụ hoàn toàn khí A vào dd D, thu được dung dịch chứa muối nào? Câu 60. Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp MgCO3 và CaCO3 rồi cho toàn bộ lượng khí X thoát ra hấp thụ hoàn toàn vào dd Ca(OH)2 thu được kết tủa A, dd B. Đun nóng dd B lại thấy có kết tủa xuất hiện. Tìm các chất X, A và chất tan trong dung dịch B. Viết các phương trình phản ứng minh họa Câu 62. Nhiệt phân hoàn toàn 33,6g hỗn hợp A gồm hai muối MgCO3 và CaCO3, dẫn khí thoát ra hấp thụ hoàn toàn vào 200,0 ml dung dịch Ba(OH)2 nồng độ 1,8M thì thấy có 66,98g kết tủa. Tính khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp A Câu 63. Nhiệt phân hoàn toàn m gam hỗn hợp A gồm MgCO3 và CaCO3 cho đến khi không còn khí thoát ra được 3,52g chất rắn B và khí C. Cho toàn bộ khí C hấp thụ hết
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : tuhoahocqn@hotmail.com
Ư N
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
bởi 2 lít dd Ba(OH)2 được 7,88g kết tủa. Đun nóng` tiếp dd lại thấy tạo thêm 3,94g kết tủa. Tìm m và nồng độ mol/lit của dd Ba(OH)2 đã dùng Câu 64. khi đun nóng một hỗn hợp Na2CO3.10H2O và NaHCO3 thu được 22,4 lít khí CO2 (đktc) và 31,8g chất rắn. Xác định % khối lượng hỗn hợp ban đầu Câu 65. Có một hỗn hợp 3 muối NH4HCO3, NaHCO3, Ca(HCO3)2. Khi nung 48,8g hỗn hợp đó đến khối lượng không đổi thu được 16,2g bã rắn. Chế hóa bã rắn với dd HCl dư thu được 2,24 lít khí (đkc). Khối lượng NaHCO3 trong hỗn hợp là?
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Ngày soạn: 12/10/2015
N
Tiết 11 – 16
H Ơ
Chuyên đề: NITO VÀ CÁC HỢP CHẤT CỦA NITO
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : tuhoahocqn@hotmail.com
Ư N
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
I. Nội dung chuyên đề:Nito và các hợp chất của Nito được phân bố theo thời lượng 1. Cấu tạo, tính chất vật lí, điều chế Nito và các hợp chất của Nito (1 tiết) 2. Tính chất hóa học của Nito và các hợp chất của Nito (3 tiết) -Tiết 1:Tính chất hóa học và ứng dụng của N2, NH3 - Tiết 2: Tính chất hóa học và ứng dụng của HNO3 - Tiết 3: Tính chất hóa học và ứng dụng của muối amoni, muối nitrat 4. Luyện tập (2 tiết) -Tiết 1: Các dạng bài tập của N2, NH3, muối amoni - Tiết 2: Các dạng bài tập của HNO3, muối nitrat II. Tổ chức dạy học chuyên đề - Theo phân phối chương trình: Tiết 11: Nito; Tiết 12, 13: Amoniac và muối amoni; Tiết 14, 15: Axit nitric và muối nitrat; Tiết 19: Luyện tập. II.1. Mục tiêu 1. Kiến thức a. Môn Hóa học - Biết vị trí trong bảng tuần hoàn, cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố Nitơ. - Biết cấu tạo phân tử, ứng dụng, điều chế trong phòng thí nghiệm và trong công nghiệp của N2, NH3, HNO3; - Biết tính chất hoá học, cách nhận biết và ứng dụng của muối amoni, muối nitrat; - Hiểu được N2 rất bền do có liên kết ba, nên N2 khá trơ ở nhiệt độ thường, nhưng hoạt động hơn ở nhiệt độ cao. - Hiểu được tính chất hoá học đặc trưng của N2: tính oxi hoá (tác dụng với kim loại mạnh, với H2), ngoài ra nitơ còn có tính khử (tác dụng với O2). - Hiểu được tính chất hoá học của NH3: Tính bazơ yếu (tác dụng với H2O, dung dịch muối, axit) và tính khử (tác dụng với O2, Cl2). - Hiểu được HNO3 là một trong những axit mạnh nhất, là chất oxi hoá rất mạnh (oxi hoá hầu hết kim loại, một số phi kim, nhiều hợp chất vô cơ và hữu cơ). b. Môn Vật lí - Biết được trạng thái, màu sắc, mùi vị, tính tan của N2, NH3, HNO3, NO, NO2, muối amoni, muối nitrat. - Củng cố cách pha loãng dung dịch axit. c.Môn Sinh học - Biết được hoạt tính sinh học của N2, NH3, HNO3, muối amoni, muối nitrat đối với con người và động thực vật. 2. Kĩ năng a. Hóa học - Dự đoán tính chất, kiểm tra dự đoán và kết luận về tính chất hoá học của nitơ và các hợp chất của nito;
Giáo án môn Hóa Học – Lớp 11 – Ban cơ bảnGiáo viên: Bùi Xuân Đông – Trường THPT Tân Lâm
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : tuhoahocqn@hotmail.com
Ư N
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
- Viết các PTHH ở dạng phân tử, ion minh hoạ tính chất hoá học của Nito và các hợp chất của Nito; b. Toán - Tính thể tích khí ở đktc trong phản ứng hoá học, tính % thể tích trong hỗn hợp khí, tính thể tích khí amoniac sản xuất được ở đktc theo hiệu suất.phản ứng - Tính % về khối lượng của muối amoni trong hỗn hợp. - Tính thành phần % khối lượng của hỗn hợp kim loại tác dụng với HNO3. - Tính thành phần % khối lượng muối nitrat trong hỗn hợp; nồng độ hoặc thể tích dung dịch muối nitrat tham gia hoặc tạo thành trong phản ứng . c. Vật lí - Quan sát thí nghiệm, hình ảnh..., rút ra được nhận xét về tính chất vật lí và hóa học của nito và các hợp chất của nito; - Cũng cố cách pha loãng dung dịch axit; - Phân biệt được muối amoni, muối nitrat với một số muối khác. d. Sinh học: Biết tác hại của dung dịch axit để cẩn thận hơn khi tiếp xúc; e. Văn học: Vận dụng kiến thức để phân tích, giải thích một số câu ca dao, tục ngữ theo quan điểm của môn Hóa học, như: “Lúa chiêm lấp ló đầu bờ Bỗng nghe tiếng sấm phất cờ mà lên” Hay “Không có lửa làm sao có khói” f. GD KNS - Giáo dục ý thức bảo vệ môi trường sống xung quanh; - Rèn luyện kỹ năng hoạt động nhóm, thuyết trình trước đám đông,... 3. Thái độ - Say mê, hứng thú học tập, yêu khoa học - Sử dụng hiệu quả an toàn tiết kiệm hóa chất, thiết bị thí nghiệm. - Ứng dụng của Nito và hợp chất của Nito vào mục đích phục vụ đời sống và sản xuất. 4. Định hướng các năng lực được hình thành - Năng lực tự học; hợp tác; - Năng lực sử dụng ngôn ngữ hóa học; - Năng lực quan sát, phát hiện và giải quyết vấn đề thông qua môn hóa học; - Năng lực tính toán;vận dụng kiến thức hóa học vào cuộc sống. II.2. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh 1. Chuẩn bị của GV - Hệ thống câu hỏi có liên quan; - Dụng cụ thí nghiệm và hóa chất thí nghiệm; 2. Chuẩn bị của HS - Học sinh ôn lại các kiến thức có liên quan; - Nghiên cứu trước các nội dung kiến thức của chương. - Chuẩn bị các nội dung bài học mà giáo viên yêu cầu hoàn thành. II.3. Phương pháp và kĩ thuật dạy học chủ yếu - Phương pháp đàm thoại,hoạt động nhóm,thí nghiệm kiểm chứng; - Kĩ thuật công đoạn; - Vận dụng kiến thức liên môn vào các tiết dạy.
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Giáo án môn Hóa Học – Lớp 11 – Ban cơ bảnGiáo viên: Bùi Xuân Đông – Trường THPT Tân Lâm
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : tuhoahocqn@hotmail.com
Ư N
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức: * Biết được: - Vị trí trong bảng tuần hoàn, cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố nitơ. - Cấu tạo phân tử, tính chất vật lí, ứng dụng, điều chế trong phòng thí nghiệm và trong công nghiệp của N2 và các hợp chất của Nito; * Hiểu được: Phân tử nitơ rất bền do có liên kết ba, nên nitơ khá trơ ở nhiệt độ thường, nhưng hoạt động hơn ở nhiệt độ cao. 2. Kĩ năng: - Dự đoán tính chất hoá học của nitơ và các hợp chất của nito; - Quan sát thí nghiệm, hình ảnh..., rút ra được nhận xét về tính chất vật lí của nito và các hợp chất của nito; - Tính thể tích khí ở đktc trong phản ứng hoá học, tính % thể tích trong hỗn hợp khí; 3. Thái độ: - Say mê, hứng thú học tập, yêu khoa học - Sử dụng hiệu quả an toàn tiết kiệm hóa chất, thiết bị thí nghiệm. - Tìm hiểu ứng dụng của Nito và hợp chất của Nito vào mục đích phục vụ đời sống và sản xuất của con người. II. PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC - Đàm thoại, thuyết trình, hoạt động nhómvà cá nhân,giao nhiệm vụ cho học sinh. - Kỹ thuật công đoạn. III. CHUẨN BỊ 1. Giáo viên: Bài giảng điện tử, giáo án, phiếu học tập với nội dung kiến thức còn thiếu. 2. Học sinh: + Đọc kĩ trước bài và hoàn thành hệ thống câu hỏi có liên quan ở nhà; + Thảo luận nhóm và trả lời các câu hỏi giáo viên yêu cầutrong phiếu học tập; IV. TIẾN TRÌNH BÀI HỌC 1. Kiểm tra bài cũ: 2. Nội dung bài mới: Hoạt động 1:GV yêu cầu học sinh cùng tìm hiểu về đặc điểm cấu tạo, tính chất vật lí, phương pháp điều chế của Nito và các hợp chất của Nito - Phương pháp: Hoạt động nhóm (5 nhóm, 7-8HS/nhóm) - Kỹ thuật công đoạn: (Bước 1: 5 phút, các bước sau: 2 phút/bước 15 phút) + Nhóm 2: Tìm hiểu về NH3; + Nhóm 1: Tìm hiểu về N2; + Nhóm 3: Tìm hiểu về HNO3; + Nhóm 4: Tìm hiểu về muối Amoni; + Nhóm 5: Tìm hiểu về muối Nitrat. - Yêu cầu HS hoàn thành vào phiếu học tập: N2 NH3 HNO3 MUỐI AMONI MUỐI NITRAT Cấu tạo Dự đoán tchh
N
II.4. Thiết kế các tiến trình dạy học chuyên đề TIẾT 11:CẤU TẠO, TÍNH CHẤT VẬT LÍ, ĐIỀU CHẾ NITƠ VÀ CÁC HỢP CHẤT CỦA NITƠ
Giáo án môn Hóa Học – Lớp 11 – Ban cơ bảnGiáo viên: Bùi Xuân Đông – Trường THPT Tân Lâm
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
TR ẦN
H
www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : tuhoahocqn@hotmail.com
Ư N
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
Tính chất vật lí Điều chế Hoạt động 2: Giáo viên hướng dẫn học sinh tổng hợp và kết luận lại kiến thức. HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG KIẾN THỨC I/ N2: GV: Yêu cầu nhóm 1 trình bày phần tìm 1. Cấu tạo: hiểu về N2 theo nội dung trong phiếu học CTCT: ≡ tập. 2. Dự đoán tính chất hóa học: HS: Trình bày và trao đổi, thảo luận ·N2 có liên kết ≡ bền vững trong phân tử GV: NX và BS nên ở to thường, N2 tương đối trơ; ở to + Yêu cầu HS tìm hiểu thêm về vị trí của cao, N2 hoạt động mạnh về mặt hóa học. 0 −3 Nito trong bảng HTTH. N 2 → N :[O] · 0 + Số oxy hóa của N trong hợp chất. +1 +2 +4 + Quá trình chưng cất phân đoạn không khí N 2 → N , N , N [K ] lỏng. 3. Tính chất vật lí: * GV sử dụng kiến thức liên môn để bổ - Chất khí, không màu, không mùi, sung: không tan trong nước; +Môn Vật lí (Trạng thái, màu sắc, mùi vị, - Không duy trì sự sống, sự cháy; tính tan của N2; Nhiệt độ ngưng tụ của 4. Điều chế: t các chất trong không khí khi mô tả quả - Trong PTN: NH 4 NO2 → N 2 + 2 H 2O trình thu N2 bằng phương pháp chưng - Trong CN: Chưng cất phân đoạn KK chất phân đoạn không khí lỏng); lỏng. +Môn Sinh học (khả năng duy trì sự cháy và sự cháy của N2) II/ NH3: GV: Yêu cầu nhóm 2 trình bày phần tìm 1. Cấu tạo: hiểu về NH3 theo nội dung trong phiếu học tập. CTCT: HS: Trình bày và trao đổi, thảo luận 2. Dự đoán tính chất hóa học: GV: NX và BS + Hướng dẫn HS dựa vào CTCT dự đoán - NH3 còn dư cặp e tự do ở N Dễ nhường cặp e Tính bazo; tính chất hóa học của NH3 + Tính tan và trình chiếu TNo biểu diễn - Số oxh của N trong NH3 là -3 Tính khử. tính tan của NH3. + Trình chiếu thí nghiệm vui: Cho quả 3. Tính chất vật lí: - Chất khí, không màu, mùi khai; trứng vào chai mà không dùng tay. - Tan trong nước dung dịch amoniac * Câu hỏi vận dụng. 4. Điều chế: a) Trong PTN:
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
2NH4Cl + Ca(OH)2 CaCl2 + 2NH3 + 2H2O
b) Trong CN:
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
o
N2
+ 3H 2
o
t , xt , p ⇀ 2 NH 3 ↽
Giáo án môn Hóa Học – Lớp 11 – Ban cơ bảnGiáo viên: Bùi Xuân Đông – Trường THPT Tân Lâm
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DấyKèmQuyNhƥn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
KIáşžN THᝨC Náť˜II DUNG KIáşž
TP .Q
U
Y
N
H Ć
N
A GV VĂ€ HS HOáş T Ä?áť˜NG CᝌA
ĆŻ N
TR ẌN
1. CẼu tấo CTHH: HNO3 CTCT: 2. Dáťą Ä‘oĂĄn tĂnh chẼt Ẽt hĂła h háť?c chẼt hĂła háť?c cáť§a ¡ HNO3 cĂł đầy đᝧ tĂnh ch axit mấnh. ¡ Sáť‘ oxh cáť§a N trong HNO3lĂ +5 HNO3cĂł tĂnh oxy hĂła mấnh. 3. TĂnh chẼt váşt lĂ - ChẼt láť?ng, khĂ´ng mĂ u, tan táť‘t trong nư᝛c; - Gây báť?ng. 4. Sản xuẼt: a) Trong PTN: NaNO3 + H2SO4 HNO3 + NaHSO4 b) Trong CN: 3 giai Ä‘oấn ¡ NH3 NO:
TO
Ă N
-L
Ă?-
H
Ă“
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : tuhoahocqn@hotmail.com
GV: YĂŞu cáş§u nhĂłm 3 trĂŹnh bĂ y pháş§n tĂŹm phi hiáťƒu váť HNO3 theo náť™ii dung trong phiáşżu háť?c táşp. thảo luáşn HS: TrĂŹnh bĂ y vĂ trao đ᝕i, thả GV: NX vĂ BS + VĂŹ sao chai đ᝹ng dd HNO3 cĂł mĂ u vĂ ng? + CĂĄch pha loĂŁng dung dáť‹ch axit; + Váť sĆĄ đᝓ Ä‘iáť u cháşż HNO3 trong CN.
H
III/ HNO3:
G
Ä?
áş O
* GV sáť d᝼ng kiáşżn thᝊc mĂ´nVáşt lĂ Ä‘áťƒ báť• sung váť trấng thĂĄi, mĂ u sắắc, mĂši váť‹, tĂnh thᝊc giᝯ gĂŹn vᝇ tan cáť§a NH3 GiĂĄo d᝼cc Ă˝ th sinh chung khi Ä‘i vᝇ sinh cho HS.
,
Báť’
ID ĆŻ
áť N
G
4 5 4 6 * GV sáť d᝼ng kiáşżn thᝊc liĂŞn mĂ´n Ä‘áťƒ báť• ¡ NO NO2: sung: 2NO + O2 2NO2 ng thĂĄi, mĂ u sắc, mĂši + MĂ´n Váşt lĂ (Trấng ¡ NO2 HNO3: ᝇt mấnh m khi pha váť‹, tĂnh tan, sáťą táť?a nhiᝇt 4NO2 + O2 + H2O HNO3 loĂŁng cáť§a HNO3); + MĂ´n Sinh háť?c(Gây báť?ng vĂ nguy hiáťƒm ư khi tiáşżp xĂşc đến sᝊc kháť?e cáť§a con ngưáť?i tráťąc tiáşżp váť›i axit); + GiĂĄo d᝼c đᝊc tĂnh bĂŹnh tÄŠnh, cẊn tháşn
Sưu táş§m báť&#x;i GV. Nguyáť…n Thanh TĂş
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
KIẾN THỨC NỘII DUNG KIẾ
H Ơ
N
Y
U
Đ
G
Ư N
TR ẦN
H
www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : tuhoahocqn@hotmail.com
GV: Yêu cầu nhóm 5 trình bày phần tìm nộ dung trong hiểu về muốii Nitrat theo nội phiếu học tập. thảo luận HS: Trình bày và trao đổi, thả GV: NX và BS
ẠO
TP .Q
GV: Yêu cầu nhóm 4 trình bày phần tìm nộ dung trong hiểu về muốii Amoni theo nội phiếu học tập. thảo luận HS: Trình bày và trao đổi, thả GV: NX và BS
IV/ Muối Amoni 1. Tính chất vật lí u tan tố tốt trong nước; - Muối amoni đều - Màu của ion trong dung dịch: Không màu. ất hóa học: h 2. Dự đoán tính chất củ muối; - Có tính chất hóa học của - Có tính khử. V/ Muối Nitrat 1. Tính chất vật lí - Muối nitrat đềuu tan tốt trong nước; - Màu của ion trong dung dịch: Không màu. ất hóa học: h 2. Dự đoán tính chất ọc của củ muối; - Có tính chất hóa học - Có tính oxy hóa.
N
A GV VÀ HS HOẠT ĐỘNG CỦA khi pha loãng axit đặc.
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
ập – Củng cố 3. Hoạt động 3: Luyện tập thảo luận một số câu hỏi Giáo viên yêu cầu họcc sinh th Câu hỏi 1: Cho các nhận định sau: 1. Nitơ là khí không màu, không mùi, không vị, tan tốt trong nước, không duy trì sự cháy, sự hô hấp. 2. Amoniac là chấtt khí không màu, có mùi khai, tan rất tốt trong nước. ch axit nitric có màu vàng là do axit nitric kém bền bịị phân hủy h thành khí 3. Dung dịch NO2, khí này hòa tan trong dung dịch làm cho dung dịch HNO3 có màu vàng. mu nitrat đều tan tốt trong nước, là chất điện đ li mạnh. 4. Tất cả các muốii amoni, muối Số nhận định đúng là A. 2 B. 4 D. 1 C. 3 Câu hỏi 2:
Câu hỏi 3: Số oxi hóa của ủa nguyên tố N trong các chất N2, NH3, HNO3 lần lượt bằng: A. 0, +5, -3 B. 0, -3, +5 C. +5, 0, -3 D. -3, +5, 0 t các chất N2, NH3, HNO3? Câu hỏi 4: Trình bày cấu tạo phân tử 4. Dặn dò học sinh học bài ở nhà: học tập, trong SGK. + Làm bài tập trong phiếu họ
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : tuhoahocqn@hotmail.com
Ư N
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
+ Chuẩn bị các nội dung cho tiết sau (Cả lớp đều chuẩn bị) V. RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY .......................................................................................................................................... ..........................................................................................................................................
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Giáo án môn Hóa Học – Lớp 11 – Ban cơ bảnGiáo viên: Bùi Xuân Đông – Trường THPT Tân Lâm
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA N2 VÀ NH3
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : tuhoahocqn@hotmail.com
Ư N
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
I. MỤC TIÊU: 1. Kiến thức: a. Môn Hóa học: - Hiểu được tính chất hoá học đặc trưng của N2: tính oxi hoá (tác dụng với kim loại mạnh, với H2), ngoài ra nitơ còn có tính khử (tác dụng với O2). - Hiểu được tính chất hoá học của NH3: Tính bazơ yếu (tác dụng với H2O, dung dịch muối, axit) và tính khử (tác dụng với O2, Cl2). b. Môn Vật lí: Biết được trạng thái, màu sắc NO, NO2. c. Môn Văn: Giải thích được câu “Không có lửa làm sao có khói” theo quan điểm môn Hóa học. 2. Kĩ năng a. Hóa học: - Dự đoán tính chất, kiểm tra dự đoán và kết luận về tính chất hoá học của N2, NH3; - Viết các PTHH ở dạng phân tử, ion minh hoạ tính chất hoá học của N2, NH3; - Giải thích được vì sao trong không khí, vẫn tồn tại khí O2, mặc dù N2 chiếm gấp 4 lần khí O2 và N2 có thể phản ứng được với O2? b. Toán: - Tính thể tích khí ở đktc trong phản ứng hoá học, tính % thể tích trong hỗn hợp khí, tính thể tích khí amoniac sản xuất được ở đktc theo hiệu suất.phản ứng (vận dụng theo phương pháp 3 dòng). c. Vật lí: Quan sát thí nghiệm, hình ảnh, nhận xét về tính chất hóa học của N2, NH3; d. GD KNS: - Giáo dục ý thức bảo vệ môi trường sống xung quanh; - Rèn luyện kỹ năng hoạt động nhóm, thuyết trình trước đám đông,... 3. Thái độ:Say mê học tập, tìm hiểu và nghiên cứu khoa học. II. PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC - Phương pháp đàm thoại nêu vấn đề; - Phương pháp thuyết trình; -Phương pháp hoạt động nhóm; - Thí nghiệm chứng minh. - Kỹ thuật công đoạn. III. CHUẨN BỊ 1. Giáo viên: Bài giảng điện tử, giáo án, dụng cụ và hóa chấtTNo liên quan bài học. 2. Học sinh: Trả lời các câu hỏi của giáo viên đã giao. IV. TIẾN TRÌNH BÀI HỌC 1. Kiểm tra bài cũ: Tổ chức cho HS chơi trò chơi Tìm ẩn số sau bức tranh Miếng ghép số 1: N ở vị trí nào trong bảng HTTH các nguyên tố hóa học? A. Ô số 7, chu kỳ 3, nhóm VA; C. Ô số 7, chu kỳ 2, nhóm VA; B. Ô số 8, chu kỳ 2, nhóm VIA; D. Ô số 8, chu kỳ 3, nhóm VIA. Miếng ghép số 2: N2 là chất …(1)…, không màu, …(2)… trong nước, không duy trì sự sống và sự …(3)… A. (1) Khí, (2) Không, (3) Cháy; C. (1) Khí, (2) Tan tốt, (3) oxy hóa; B. (1) Lỏng, (2) Tan, (3) Cháy; D. (1) Lỏng, (2) Không, (3) oxy hóa.
N
TIẾT 12:
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Giáo án môn Hóa Học – Lớp 11 – Ban cơ bảnGiáo viên: Bùi Xuân Đông – Trường THPT Tân Lâm
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
o
o
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : tuhoahocqn@hotmail.com
Ư N
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
Miếng ghép số 3: NH3 là khí …. A. mùi khai, tan tốt trong nước, nhẹ hơn không khí; B. không mùi, tan tốt trong nước, nhẹ hơn không khí; C. mùi hắc, không tan trong nước, nặng hơn không khí; D. mùi khai, tan tốt trong nước, nặng hơn không khí. Miếng ghép số 4: Nguyên tử N trong NH3 còn dư bao nhiêu cặp e ở lớp ngoài cùng chưa tham gia liên kết? A. 2 cặp; B. 1 cặp; C. 0 cặp; D. 3 cặp. Bức tranh bí ẩn: Trong phòng thí nghiệm, nếu lỡ để thoát khí Cl2 bay ra ngoài thì ta có thể dủng khí nào sau đây là tốt nhất để làm sạch khí Cl2? A. khí CO2; B. hơi nước; C. khí O2; D. khí NH3. Dựa vào bức tranh bí ẩn để dẫn dắt vào bài. 2. Nội dung bài mới: HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG KIẾN THỨC Hoạt động 1: Tự tìm hiểu tính chất hóa học và ứng dụng của N2 và NH3 GV: Hướng dẫn HS tìm hiểu về tính chất hóa học và ứng dụng của N2 và NH3 theo nhiệm vụ của từng nhóm đã giao trong phiếu học tập. - Phương pháp: Hoạt động nhóm; - Kỹ thuật: Công đoạn (4 nhóm – 5’ – 5’ – 2’) (Nhóm 1 trao đổi với nhóm 3, + Nhóm 1, 2: Phiếu học tập 1; nhóm 2 trao đổi với nhóm 4) + Nhóm 3, 4: Phiếu học tập 2. HS: Hoạt động nhóm. Hoạt động 2: Tính chất hóa học và ứng dụng của N2 I.1. Tính chất hóa học GV: Yêu cầu HS nhắc lại đặc điểm * Nhận xét:Khí N2 tương đối trơ ở nhiệt độ cấu tạo của N2 Nhận xét về khả thường nhưng phản ứng mạnh ở nhiệt độ cao. năng phản ứng hóa học và dự đoán 1. Tính oxy hóa tính chất hóa học của N2. a) Tác dụng với KL: Ở to cao, N2 tác dụng HS: Hoạt động cá nhân. với 1 số KL hoạt động. GV: Yêu cầu HS trình bày về tính 3 → chất hóa học của N2 (Nhóm 1). b) Tác dụng với H2: HS: Hoạt động nhóm t , xt , p ⇀ 2 NH 3 N 2 + 3H 2 ↽ GV: Nhận xét và bổ sung về tính chất 2. Tính khử hóa học của N2. 3000 C ⇀ + Đặc điểm quan trọng của phản ứng N 2 + O2 ↽ 2 NO o N2 với H2 Ở t thường: 2NO + O2 2NO2. - Phản ứng thuận nghịch; Không màu Màu nâu đỏ - Có xt, p, t. + Tính chất vật lí cơ bản của một số oxit của * GV bổ sung kiến thức liên môn: N thường gặp: + Môn Vật lí (Trạng thái, màu sắc, - N2O: khí không màu, khí “vui” mùi vị của một số Oxit của Nito - NO: khí không màu, hóa đỏ nâu ngoài K2. thường gặp trong chương trình); - NO2: khí màu đỏ nâu. + Môn Sinh học (Tính độc hại của một số Oxit của Nito đối với môi trường, với sức khỏe con người);
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Giáo án môn Hóa Học – Lớp 11 – Ban cơ bảnGiáo viên: Bùi Xuân Đông – Trường THPT Tân Lâm
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
U
Y
N
H Ơ
N
NỘI DUNG KIẾN THỨC
I.2. Ứng dụng:
TP .Q
HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS + Giáo dục ý thức bảo vệ môi trường cho HS; + Giải thích được hiện tượng thực tế: Vì sao trong không khí, vẫn tồn tại khí O2, mặc dù N2 chiếm gấp 4 lần khí O2 và N2 có thể phản ứng được với O2?
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : tuhoahocqn@hotmail.com
Ư N
G
Đ
ẠO
GV: Yêu cầu HS trình bày những hiểu biết về ứng dụng của N2. HS: Hoạt động nhóm. (Nhóm 2) GV: Nhận xét và bổ sung. (SGK) + Giải thích hiện tượng thực tế: Nitơ phản ứng với nhiều kim loại nhưng tại sao trong vỏ Trái Đất không gặp một nitrua kim loại nào cả? Hoạt động 3: Tính chất hóa học và ứng dụng của NH3 II.1. Tính chất hóa học GV: Yêu cầu HS nhắc lại cấu tạo và 1. Tính bazo yếu: dự đoán tính chất hóa học của NH3. - Làm quỳ tím hóa xanh, dung dịch HS: Hoạt động cá nhân. phenolphtalein hóa hồng. GV: Yêu cầu HS trình bày về tính - Tác dụng với axit: chất hóa học của NH3 (Nhóm 3). NH3 + HCl NH4Cl HS: Hoạt động nhóm 2NH3 + H2SO4 l (NH4)2SO4 GV: Nhận xét và bổ sung - Tác dụng với dung dịch muối: + Chiếu TNo để chứng minh tính chất 3NH3 + AlCl3 3NH4Cl + Al(OH)3 hóa học của NH3: 2NH3 + MgSO4 (NH4)2SO4 + Mg(OH)2 - dd NH3 tạo khói với HCl; 2. Tính khử: - dd NH3 tác dụng với dd muối. 4NH3 + 3O2 → 2N2 + 6H2O + Tính chất tác dụng với Oxit KL hoạt Pt →4NO + 6H2O 4NH3 + 5O2 động TB, yếu ở nhiệt độ cao KL to * GV bổ sung kiến thức liên môn: 2NH3 + 3CuO →3Cu + N2 + 3H2O + Môn Sinh học (Hoạt tính sinh học của NH3 đối với môi trường, với sức khỏe con người); + Giáo dục ý thức bảo vệ môi trường cho HS; II.2. Ứng dụng GV: Yêu cầu HS trình bày những hiểu biết về ứng dụng của NH3. HS: Hoạt động nhóm (Đại diện nhóm (SGK) 4 trình bày, các nhóm khác nhận xét). GV: Nhận xét và bổ sung.
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : tuhoahocqn@hotmail.com
Ư N
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG KIẾN THỨC * GV bổ sung kiến thức liên môn: + Môn Văn: Câu “Không có lửa làm sao có khói” theo quan điểm Hóa học đúng hay sai? + Môn Sinh học (Hoạt tính sinh học của NH3 đối với môi trường, với sức khỏe con người); + Giáo dục ý thức bảo vệ môi trường cho HS; + Giải thích 1 số hiện tượng thực tế: - Nước tiểu có mùi khai. - Vì sao trong phòng thí nghiệm, nếu lỡ để thoát khí Cl2 bay ra ngoài thì ta có thể dùng khí NH3 là tốt nhất để làm sạch khí Cl2? - Tại sao khi đi gần các sông, hồ bẩn vào ngày nắng nóng, người ta thường ngửi thấy mùi khai? Hoạt động 4: Luyện tập – củng cố GV: Yêu cầu HS làm một số bài tập để củng cố kiến thức * BT1:Cho hỗn hợp khí gồm 1 lít N2 và 3 lít H2 vào bình kín. Sau phản PTPƯ: p , xt ,t ứng, thu được 3 lít hỗn hợp khí. Tính ⇀ 2 NH 3 N 2 + 3H 2 ↽ thể tích NH3 tạo thành. bd 1 3 HS: Hoạt động cá nhân. pu x 3x 2x GV: Hướng dẫn HS làm dạng bài tập: cb 1 − x 3 − 3 x 2x + Sử dụng phương pháp 3 dòng. Ta có: Vhh s = 4 − 2 x = 3 ⇒ x = 0,5 + Cách vận dụng và tính hiệu suất. + Cách làm bài toán về thể tích khí Do đó: VNH = 2 x = 1l mà không cần chuyển qua số mol. * GV bổ sung kiến thức liên môn: x H pu = .100 = 50% + Môn Toán: Kỹ năng tính toán 1 * BT2:Viết các PTHH theo sơ đồ chuyển hóa sau: (1) (2) (3) (4) (5) N2 → NH3 → NH4Cl → NH3 → NH4NO3 → N2O HS: Hoạt động cá nhân; GV: Nhận xét và bổ sung. 3. Hướng dẫn học sinh học bài ở nhà: + Làm bài tập trong phiếu học tập. + Nghiên cứu phần tính chất hóa học của HNO3: V. RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY .......................................................................................................................................... ..........................................................................................................................................
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
3
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
o
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
TÍNH CHẤT HÓA HỌC VÀ ỨNG DỤNG CỦA HNO3
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : tuhoahocqn@hotmail.com
Ư N
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức a) Môn Hóa học - Củng cố tính chất hóa học chung của axit. * Biết được: Ứng dụng của HNO3 * Hiểu được: - HNO3 là một trong những axit mạnh nhất, là chất oxi hoá rất mạnh (oxi hoá hầu hết kim loại, một số phi kim, nhiều hợp chất vô cơ và hữu cơ). b) Môn Vật lí: Củng cố trạng thái, màu sắc của NO, NO2. c) Sinh học: Củng cố kiến thức về tác hại của axit đối với sức khỏe của con người; 2. Kĩ năng a) Môn Hóa học - Dự đoán tính chất, kiểm tra dự đoán và kết luận về tính chất hoá học của HNO3; - Viết các PTHH ở dạng phân tử, ion minh họa tính chất hoá học của HNO3; - Tính thành phần % khối lượng của hỗn hợp kim loại tác dụng với HNO3. b) Môn Toán học: Rèn luyện kỹ năng tính toán đối với một bài toán Hóa học. c) Môn Vật lí: Rèn luyện kỹ năng quan sát thí nghiệm, hình ảnh..., rút ra được nhận xét về tính chất hóa học của HNO3; 3. Thái độ - Say mê, hứng thú học tập, yêu khoa học - Sử dụng hiệu quả an toàn tiết kiệm hóa chất, thiết bị thí nghiệm. - Ứng dụng của HNO3 vào mục đích phục vụ đời sống và sản xuất của con người. II. PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC - Đàm thoại, thuyết trình, hoạt động nhóm, trực quan; - Thí nghiệm nghiên cứu; - Kỹ thuật KWL: Tìm hiểu các vấn đề liên quan đến HNO3 (CTCT, tính chất hóa học) với 3 nội dung: Đã biết? Chưa biết? Cần biết? (GV chia lớp thành 4 nhóm, hướng dẫn HS nghiên cứu kỹ tài liệu và tự phân chia vai trò các thành viên trong nhóm cụ thể) III. CHUẨN BỊ 1. Giáo viên: Bài giảng điện tử, giáo án, dụng cụ và hóa chất thí nghiệm liên quan. 2. Học sinh: Trả lời các câu hỏi của giáo viên đã giao. IV. TIẾN TRÌNH BÀI HỌC 1. Ổn định lớp 2. Kiểm tra bài cũ: Trong quá trình học 3. Nội dung bài mới: HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG KIẾN THỨC Hoạt động 1: Kiểm tra sự tìm hiểu của học sinh GV: Sử dụng kỹ thuật dạy học KWL: Yêu cầu đại diện các nhóm lên bảng trình bày sự tìm hiểu của nhóm mình theo các nội dung của kỹ thuật về HNO3. HS: Hoạt động nhóm (Đại diện nhóm lên trình bày các nhóm khác bổ sung) Dự kiến các thông tin của học sinh ở phần chuẩn bị:
N
TIẾT 13:
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
o
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : tuhoahocqn@hotmail.com
Ư N
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG KIẾN THỨC Đã biết Cần biết Học được gì - Đặc điểm cấu tạo của - Chứng minh HNO3 có đầy HNO3. đủ tính chất hóa học chung - Số oxy hóa của N trong của axit mạnh. HNO3. - Các sản phẩm khử được tạo - Dự đoán tính chất hóa học thành khi chất khử tác dụng của HNO3. với HNO3 loãng và HNO3 - Tính chất hóa học chung của đặc. axit. - Đặc điểm chung về sản - Tính oxy hóa mạnh của phẩm khi Kim loại tác dụng H2SO4 đặc. với HNO3. - Cách cân bằng phản ứng - Củng cố cách viết phương oxy hóa – khử. trình phản ứng thể hiện tính - Tác hại của axit đối với sức oxy hóa của HNO3. khỏe của con người. Chứng minh HNO3 có tính oxy hóa mạnh. GV: Nhận xét về nội dung và sự trình bày của các nhóm dẫn dắt vào bài mới. * GV bổ sung kiến thức mônSinh học nhằm củng cố kiến thức về những tác hại của axit đối với sức khỏe của con người. Hoạt động 2: Tính chất hóa học của HNO3 GV: Làm TNo chứng minh tính chất hóa học của HNO3. 1. Tính axit: * HNO3 + CaCO3 · HNO3 có đầy đủ tính chất hóa học của axit * HNO3 + Cu mạnh. CaCO3 + 2HNO3 Ca(NO3)2 + CO2 + H2O GV: Yêu cầu HS quan sát TNo, nghiên cứu tài liệu để trả lời các câu 2. Tính oxy hóa: · HNO3 có tính oxy hóa mạnh. Tùy thuộc vào hỏi trong phiếu học tập. * Viết PTHH của các phản ứng xảy nồng độ axit và độ mạnh yếu của chất khử mà ra (nếu có) trong các trường hợp HNO3 có thể cho ra các sản phẩm khử khác sau, xác định sự thay đổi số oxi hóa nhau. -HNO3đ sp[K] : NO2 của nguyên tố nitơ? -HNO3l sp[K]: NO, N2, N2O, NH4NO3. a. Al + HNO3 loãng → a) Tác dụng với các KL (-Au, Pt): b. Fe + HNO3(đặc) → Cu + 4HNO3đ Cu(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O c. M + HNO3 → 3Cu + 8HNO3l 3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O t d. C + HNO3(đặc) → • Lưu ý: e. FeO + HNO3 loãng → - CT chung: → f. Fe(OH)2 + HNO3 loãng KL + HNO3 Muối của KL có số oxh cao → g. Fe2O3 + HNO3(đặc) nhất + sp[K] + H2O HS: Hoạt động nhóm. GV: Nhận xét, kết luận và bổ sung: - Al, Fe bị thụ động hóa trong HNO3 đặc, ng. b) Tác dụng với PK: - Ảnh hưởng của nồng độ HNO3. S + 6HNO3 đ H2SO4 + 6NO2 + 2H2O - Cách cân bằng pứ O - K 3C + 4HNO3 l 4NO + 3CO2 + 2H2O - Fe, Al với HNO3 đ, ng. c) Tác dụng với hợp chất:
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : tuhoahocqn@hotmail.com
Ư N
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG KIẾN THỨC 3FeO + 10HNO 3 đ 3Fe(NO3)3 + NO2 + 5H2O - Tác dụng với PK, hợp chất khử. * GV bổ sung kiến thức liên môn: + Môn Vật lí: Củng cố về trạng thái, màu sắc của NO, NO2, N2; + Môn Sinh học: Củng cố về kiến thức tính độc hại của NO, NO2 đối với môi trường, với sức khỏe con người); + Giáo dục ý thức bảo vệ môi trường cho HS; Hoạt động 2: Ứng dụng của HNO3 GV: Hướng dẫn HS nêu ứng dụng của HNO3. SGK HS: Hoạt động cá nhân. Hoạt động 3: Luyện tập – củng cố GV: Yêu cầu HS trả lời một số câu trắc nghiệm củng cố bài học Câu 1: Hiện tượng thu được khi cho dd HNO3(đ) tác dụng với kim loại Cu là? A. Có khí màu nâu thoát ra, thu được dd màu xanh. B. Có khí không màu hóa nâu trong không khí thoát ra, thu được dd màu xanh. C. Có khí màu nâu thoát ra, thu được dd không màu. D. Có khí không màu hóa nâu trong không khí thoát ra, thu được dd không màu. Câu 2: Dung dịch axit nitric có tính chất hóa học nào sau đây? A. Có tính axit yếu, có tính oxi hóa mạnh. B. Có tính axit mạnh, có tính oxi hóa mạnh. C. Có tính axit yếu, có tính oxi hóa yếu. D. Có tính axit mạnh, có tính oxi hóa yếu. Câu 3:Để xử lí khí nitơ đioxit (NO2) trong phòng thí nghiệm, người ta thường dùng hóa chất nào sau đây? B. dd NaOH A. dd HCl C. dd NaCl D. dd H2SO4 Câu 4:Hợp chất nào không sinh ra khi cho kim loại tác dụng với HNO3: A. NO B. NO2 C. N2O D. N2O5 Câu 5: Ở điều kiện thích hợp, axit nitric thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với dãy các chất nào sau đây? A. Fe, S, NaOH B. Cu, P, Fe2O3 C. Al, C, Cu(OH)2 D. Cu, P, FeO Câu 6: Cho 5,6 gam sắt tác dụng với dung dịch HNO3 (đặc, nóng, dư) sau khi phản ứng kết thúc thu được V lít khí màu nâu (là sản phẩm khử duy nhất ở đktc). Giá trị của V là? A. 6,72 (l) B. 2,24 (l) C. 4,48 (l) D. 5,60 (l) 4. Hướng dẫn học sinh học bài ở nhà:
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
* BÀI TẬP VỀ NHÀ: * CHUẨN BỊ BÀI MỚI (Mỗi học sinh đều chuẩn bị giống nhau)
V. RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY: .......................................................................................................................................... ..........................................................................................................................................
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
TIẾT 14:
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : tuhoahocqn@hotmail.com
Ư N
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
I. MỤC TIÊU: 1. Kiến thức: a) Môn Hóa học: - Củng cố tính chất hóa học chung của muối. * Biết được: - Ứng dụng của muối Amoni và muối Nitrat. - Cách nhận biết muối amoni, muối nitrat; * Hiểu được: - Tính chất hóa học riêng của muối Amoni, muối Nitrat (Phản ứng nhiệt phân). b) Môn Vật lí: - Củng cố trạng thái, màu sắc của muối Amoni Nitrat và các chất có liên quan. c) Môn Sinh học và Kỹ thuật nông nghiệp: - Vì sao trong công nghiệp thực phẩm, muối (NH4)2CO3 được dùng làm bột nở? - Vì sao trong nông nghiệp, người ta không bón vôi và phân đạm amoni hoặc ure cùng một lúc? d) Môn Văn và Kỹ thuật nông nghiệp: Cao dao Việt Nam có câu: “Lúa chiêm lấp ló đầu bờ Hễ nghe tiếng sấm phất cờ mà lên” Câu này mang hàm ý của khoa học hoá học như thế nào? 2. Kĩ năng: a) Môn Hóa học: - Phân biệt được muối amoni với một số muối khác bằng phương pháp hóa học. - Tính % về khối lượng của muối amoni trong hỗn hợp. - Tính thành phần % khối lượng muối nitrat trong hỗn hợp; nồng độ hoặc thể tích dung dịch muối nitrat tham gia hoặc tạo thành trong phản ứng . b) Môn Toán học:Rèn luyện kỹ năng tính toán đối với một bài toán Hóa học. c) Môn Vật lí:Rèn luyện kỹ năng quan sát thí nghiệm, hình ảnh..., rút ra được nhận xét về tính chất hóa học của HNO3; d) Môn Văn: - Phân tích một số câu cao dao, tục ngữ, kinh nghiệm dân gian theo quan điểm môn Hóa học. 3. Thái độ: - Say mê, hứng thú học tập, yêu khoa học II. PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC: - Đàm thoại, thuyết trình, trực quan; - Kỹ thuật công đoạn: (Bước 1: 5 phút, các bước sau: 2 phút/bước 15 phút) + Câu 1, 3a: Nhóm 1, 2; + Câu 2b, 3b: Nhóm 3, 4; III. CHUẨN BỊ: 1. Giáo viên: Hình ảnh tư liệu về ứng dụng, video thí nghiệm, giáo án điện tử,... 2. Học sinh: Làm bài tập theo yêu cầu của giáo viên
N
TÍNH CHẤT HÓA HỌC, ỨNG DỤNG CỦA MUỐI AMONI VÀ MUỐI NITRAT
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : tuhoahocqn@hotmail.com
Ư N
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
IV. TIẾN TRÌNH BÀI HỌC 1. Ổn định tổ chức lớp 2. Kiểm tra bài cũ Viết các PTHH của các phản ứng xảy ra (nếu có) trong các trường hợp sau: a. Cho dd HNO3 (đặc, đun nóng) lần lượt tác dụng với: Fe, Cu, P. b. Cho dd HNO3 (loãng) tác dụng với các chất: Cu, Fe3O4, Al(OH)3? 3. Nội dung bài mới HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG KIẾN THỨC Hoạt động 1: Tìm hiểu về muối amoni và muối nitrat GV: Hướng dẫn học sinh sử dụng Kỹ thuật công đoạn:(Bước 1: 7 phút, các bước sau: 3 phút/bước) (Nhóm 1 trao đổi với nhóm 3, + Câu 1, 3a: Nhóm 1, 2; nhóm 2 trao đổi với nhóm 4) + Câu 2b, 3b: Nhóm 3, 4; Hoạt động 2: Tính chất hóa học và ứng dụng của muối amoni GV: Yêu cầu HS nghiên cứu tài liệu để trả lời các câu hỏi trong phiếu học tập. 1. Tính chất hóa học: HS: Trình bày a) Có đầy đủ tính chất hóa học của muối: + Đại diện nhóm 1: tính chất hóa học NH 4Cl + NaOH → NaCl + NH 3 ↑ + H 2O + Đại diện nhóm 3: ứng dụng ( NH 4 ) 2 CO3 + 2 HCl → 2 NH 4Cl + CO2 ↑ + H 2O HS thảo luận. NH 4Cl + AgNO3 → NH 4 NO3 + AgCl ↓ GV: Nhận xét, kết luận và bổ sung GV:Hướng dẫn HS làm các thí nghiệm b) Phản ứng nhiệt phân: * Muối amoni được tạo thành từ ion chứng minh + TN1. Cho dung dịch (NH4)2SO4 đặc và anion gốc axit không có tính oxy hóa, khi nhiệt phân sẽ tạo thành NH3 và axit. vào dung dịch NaOH đun nóng? t NH 4Cl → NH 3 ↑ + HCl + TN2. Đun nóng ống nghiệm có chứa t tinh thể NH4Cl, trên miệng ống nghiệm ( NH 4 ) 2 CO3 → 2 NH 3 ↑ +CO2 ↑ + H 2O có đậy bằng tấm kính? * Muối amoni được tạo thành từ ion Quan sát hiện tượng xảy ra. và anion gốc axit không có tính oxy hóa: HS: Hoạt động nhóm. t
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
ẤP
o
H
Ó
A
C
o
o
-L
Í-
NH 4 NO3 → N 2O ↑ +2 H 2O o
t NH 4 NO2 → N 2 ↑ +2 H 2O
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
* GV vận dụng kiến thức liên môn: + Môn Vật lí: - Củng cố trạng thái, màu sắc của muối Amoni và các chất có liên quan. + Môn Sinh học và Kỹ thuật nông nghiệp nhằm giải thích một số vấn đề trong thực tế: - Vì sao trong công nghiệp thực phẩm, (NH4)2CO3 được dùng làm bột nở? - Vì sao trong nông nghiệp, người ta không bón vôi và phân đạm amoni hoặc ure cùng một lúc?
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
TR ẦN
H
www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : tuhoahocqn@hotmail.com
Ư N
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG KIẾN THỨC Hoạt động 3: Tính chất hóa học và ứng dụng của muối nitrat GV: Yêu cầu HS nghiên cứu tài liệu để trả lời các câu hỏi trong phiếu học tập. HS: 1. Tính chất hóa học chung của muối + Đại diện nhóm 1: tính chất hóa học AgNO3 + HCl → AgCl ↓ +HNO3 + Đại diện nhóm 3: ứng dụng Cu(NO3 )2 + 2NaOH → Cu(OH )2 ↓ +2NaNO3 HS thảo luận. Ba( NO3 )2 + Na2SO4 → BaSO4 ↓ +2NaNO3 GV: Nhận xét, kết luận và bổ sung GV:Hướng dẫn HS làm các thí nghiệm Cu(NO3 )2 + Zn → Cu + Zn(NO3 )2 chứng minhtính chất hóa học của muối 2. Phản ứng nhiệt phân: nitrat kim loại. -Muối nitrat của kim loại dễ bị nhiệt phân + TNo: Tìm hiểu thí nghiệm Nhiệt phân hủy. muối KNO3. - Ở nhiệt độ cao, các muối nitrat của kim Cách làm: Cho vào ống nghiệm chịu loại có tính oxi hóa mạnh. nhiệt một ít tinh thể KNO3, tiến hành đun Các trường hợp xảy ra khi nhiệt phân nóng đến khi nóng chảy. Khi thấy các bọt hủy muối nitrat của kim loại: khí xuất hiện, đưa mẫu than đã được đốt + Kim loại đứng trước Mg: nóng đỏ vào ống nghiệm. n t M ( NO3 )n → M ( NO2 ) n + O2 Quan sát hiện tượng xảy ra. 2 HS: Hoạt động nhóm. + Kim loại từ Mg đến Cu:
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
C
ẤP
2+
3
10
00
B
o
n to 2 M ( NO3 )n → M 2On + 2nNO2 + O2 2
+ Kim loại sau Cu: n to M ( NO3 )n → M + nNO2 + O2 2
Lưu ý:
1 2
t 2Fe(NO3)2 → Fe2O3 + 4NO2 + O2 o
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
* GV vận dụng kiến thức liên môn: + Môn Vật lí: - Củng cố trạng thái, màu sắc của muối Nitrat và các chất có liên quan. + Môn Văn và Kỹ thuật nông nghiệp: Cao dao Việt Nam có câu: “Lúa chiêm lấp ló đầu bờ Hễ nghe tiếng sấm phất cờ mà lên” Câu này mang hàm ý của khoa học hoá học như thế nào? Hoạt động 3: Luyện tập – củng cố GV: Hướng dẫn HS làm một số bài tập nhằm củng cố kiến thức vừa học. HS: Hoạt động cá nhân. GV: Bổ sung và nhận xét. Câu 1:Cho dung dịch NaOH dư vào 150 ml dung dịch (NH4)2SO4 1M đun nóng. a/ Viết PTHH ở dạng phân tử và dạng ion thu gọn ? b/ Tính thể tích khí (đktc) thu được?
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS HD: Phương trình phản ứng
NỘI DUNG KIẾN THỨC
N
2 NaOH + ( NH 4 )2 SO4 → Na2 SO4 + 2 NH 3 ↑ +2 H 2O
3
+ 4
4 )2 SO4
= 0,3mol
N
Ta có: nNH = nNH = 2n( NH
H Ơ
NH 4+ + OH − → NH 3 ↑ + H 2O
ẠO Đ G
1 to Cu ( NO3 )2 → CuO + 2 NO2 + O2 2 0,5 x x 2x
TP .Q
U
Y
Câu 2:Nung nóng 18,8 gam Cu(NO3)2 một thời gian thu được hỗn hợp chất rắn có khối lượng là 12,32g. Khối lượng Cu(NO3)2 đã bị nhiệt phân là? HD: Phương trình phản ứng:
2
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : tuhoahocqn@hotmail.com
2
Ư N
Ta có: ∆mց = mNO + mO = 108 x = 18,8 − 12,32 = 6, 48 => x = 0, 06mol Câu 3:Trình bày phương pháp hóa học để nhận biết các dung dịch: NaNO3, NaCl, Na2SO4, NH4Cl, (NH4)2SO4? HD: - Dùng Ba(OH)2; - Dùng AgNO3. 4. Hướng dẫn học sinh học bài ở nhà: Tiếp tục làm các bài tập trong phiếu học tập. V. Rút kinh nghiệm tiết dạy: .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... ..........................................................................................................................................
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : tuhoahocqn@hotmail.com
Ư N
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
TIẾT 15: LUYỆN TẬP (T1) I. MỤC TIÊU: 1. Kiến thức:Củng cố kiến thức liên quan đến N2, NH3, muối amoni 2. Kĩ năng: - Viết phương trình phản ứng dạng phân tử, ion - Giải các dạng bài toán liên quan đến N2, NH3 và muối amoni 3. Thái độ:Tư duy logic, khoa học. II. PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC: - Đàm thoại, hoạt động nhóm, thảo luận. III. CHUẨN BỊ 1. GV: Hệ thống câu hỏi và bài tập bám sát SGK và chuẩn kiến thức kĩ năng. 2. HS: Chuẩn bị bài theo yêu cầu của giáo viên. IV. TIẾN TRÌNH BÀI HỌC 1. Kiểm tra bài cũ: Trong quá trình luyện tập 2. Nội dung bài mới: Nội dung kiến thức Hoạt động của GV và HS GV: Hướng dẫn HS làm 1 số bài tập trong phiếu học tập nhằm củng cố kiến thức về N2, NH3 và muối amoni. HS: Hoạt động cá nhân. Hoạt động 1: Viết phương trình phản ứng Bài 1:Viết phương trình phản ứng dưới Bài 1: dạng phân tử, ion thu gọn a. HNO3 + NH 3 → NH 4 NO3 a.HNO3 và NH3 b.NH4NO3 và Ca(OH)2 H + + NH 3 → NH 4+ c. H2S và NH3. b.
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
ẤP
2NH4 NO3 + Ca(OH )2 → Ca( NO3 )2 + 2NH3 + 2H2O
C
NH4+ + OH − → NH3 + H2O
Ó
A
c.
Í-
H
NH 3 + H 2 S → NH 4 HS
Bài 2: * Thuốc thử: - Dung dịch BaCl2; - Dung dịch HCl; - Dung dịch AgNO3.
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Bài 2: Nhận biết các chất bột đựng trong các lọ mất nhãn:NH4Cl,(NH4)2SO4, (NH4)2CO3, NH4NO3.
Bài 3: Hoàn thành các phương trình phản ứng sau: a, NH 3 + ?+ AlCl3 → o
t b, NH 3 + O2 → o
t , Pt → c, NH 3 + O2 o
Bài 3: a,3 NH 3 + 3H 2O + AlCl3 → Al (OH )3 ↓ +3 NH 4Cl o
t b, 4 NH 3 + 3O2 → 2 N 2 + 6 H 2O o
t , Pt → 4 NO + 6 H 2O c, 4 NH 3 + 5O2 o
t d , 2 NH 3 + 3CuO → 3Cu + N 2 + 3H 2O
t d , NH 3 + CuO →
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
N
Hoạt động 2: Các dạng bài toán cơ bản của NH3 và muối amoni Bài 4: Cho 4 lít N2 và 14 lít H2 vào bình Bài 4: phản ứng. Hỗn hợp thu được sau phản ứng có thể tích bằng 16,4 lít (đktc). Tính PTPƯ: p , xt ,t thể tích NH3 tạo thành và hiệu suất phản ⇀ 2 NH 3 N 2 + 3H 2 ↽ ứng bd 4 14
N Y
U
2x 2x
TP .Q
3x 14 − 3 x
pu x cb 4 − x
H Ơ
o
Ta có: Vhh s = 18 − 2 x = 16, 4 ⇒ x = 0,8
ẠO
VNH3 = 2 x = 1, 6l x H pu = .100 = 20% 4
Đ
Do đó:
TR ẦN
H
www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : tuhoahocqn@hotmail.com
Ư N
G
Bài 5: Cho dd KOH 0,5M tác dụng với Bài 5: 50 ml dd (NH4)2SO4 1M. Tính thể tích Phương trình phản ứng khí tạo thành, thể tích dd KOH phản 2KOH + ( NH 4 )2 SO4 → K2 SO4 + 2NH3 ↑ +2H 2O ứng. NH 4+ + OH − → NH3 ↑ + H 2O Ta có: nNH = nOH = nNH = 2n( NH ) SO = 0,1mol 3
−
+ 4
4 2
4
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
4. Hướng dẫn học sinh học bài ở nhà: Tiếp tục làm các bài tập trong phiếu học tập. V. RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY: .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... ..........................................................................................................................................
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
00
H Ơ
B
TR ẦN
H
www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : tuhoahocqn@hotmail.com
Ư N
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
TIẾT 16: I. MỤC TIÊU: 1. Kiến thức:Củng cố kiến thức liên quan đến HNO3, muối nitrat 2. Kĩ năng: - Viết phương trình phản ứng dạng phân tử, ion - Giải các dạng bài toán liên quan đến HNO3 và muối nitrat 3. Thái độ:Tư duy logic, khoa học. II. PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC: - Đàm thoại, hoạt động nhóm, thảo luận. III. CHUẨN BỊ 1. GV: Hệ thống câu hỏi và bài tập bám sát SGK và chuẩn kiến thức kĩ năng. 2. HS: Chuẩn bị bài theo yêu cầu của giáo viên. IV. TIẾN TRÌNH BÀI HỌC 1. Ổn định tổ chức lớp 2. Kiểm tra bài cũ: Trong quá trình luyện tập 3. Nội dung bài mới: Hoạt động của GV và HS Nội dung kiến thức GV: Hướng dẫn HS làm 1 số bài tập trong phiếu học tập nhằm củng cố kiến thức về HNO3 và muối Nitrat. HS: Hoạt động cá nhân. Hoạt động 1: Viết phương trình phản ứng Bài 1. Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau: Bài 1.
N
BÀI TẬP LÝ THUYẾT CỦA HNO3 VÀ HỢP CHẤT LUYỆN TẬP (T2)
xt , p ,t o
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
→ 3NH 3 N 2 + 2 H 2 ← o
t 4 NH 3 + 5O2 → 4 NO + 6 H 2O
4 NO + O2 + 2 H 2O → 4 HNO3 3Cu + 8 HNO3,l → 3Cu ( NO3 )2 + 2 NO + 4 H 2O o
t Cu + 4 HNO3 → Cu ( NO3 ) 2 + 2 NO2 + 2 H 2O o
t 5Mg + 12 HNO3 → 5Mg ( NO3 )2 + N 2 + 6 H 2O
Cu (OH )2 + 2 HNO3 → Cu ( NO3 )2 + 2 H 2O o
t 2Cu ( NO3 ) 2 → 2CuO + 4 NO2 + O2
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
Hoạt động 2: Các dạng bài toán cơ bản của HNO3 và muối Nitrat Bài 2.Khi cho 9,1g hỗn hợp gồm Cu và Bài 2. Al tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, a) Gọi nCu = x, nAl = y ⇒ mhh = 64 x + 27 y = 9,1 dư, đun nóng, sinh ra 11,2 lít khí NO2 (ở * C1: đktc) duy nhất. PTPU: t a) Tính khối lượng của mỗi kim loại Cu + 4 HNO → Cu ( NO3 ) 2 + 2 NO2 + 2 H 2O 3 trong hỗn hợp đầu. x x 2x b) Tính khối lượng muối tạo thành. Al + 6 HNO3 → Al ( NO3 )3 + 3NO2 + 3H 2O GV: nhận xét và bổ sung về phương y y 3y pháp giải: 11, 2 • Phương pháp bảo toàn e ⇒ nNO = 2 x + 3 y = = 0,5mol 22, 4 • Cách tính số mol ion Nitrat. Giải hệ pt: o
2
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
BÀI TẬP LÝ THUYẾT CỦA HNO3 VÀ HỢP CHẤT 64 x + 27 y = 9,1 x = 0,1 ⇔ 2 x + 3 y = 0,5 y = 0,1
H Ơ
N
Vậy: mCu = 6,4g và mAl = 2,7g * C2: Các quá trình xảy ra: Cu → Cu 2 + + 2e
N
2x
x
+ 1e → N +1 0, 5 0,5
U
ẠO
N
+5
TP .Q
3y
y
Y
Al → Al 3+ + 3e
Đ
Theo ĐLBT e, ta có: 2x + 3y = 0,2 Giải hệ pt:
Ư N
G
64 x + 27 y = 9,1 x = 0,1 ⇔ 2 x + 3 y = 0,5 y = 0,1
TR ẦN
H
www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : tuhoahocqn@hotmail.com
Vậy: mCu = 6,4g và mAl = 2,7g b) * C1: mCu ( NO3 )2 + m Al ( NO3 )3 = 188 x + 213 y = 40,1g
B
* C2:
10
00
m = mIon + + mIon − = mKL + mNO− 3
= 9,1 + 62.0,5 = 40,1g
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
Hoạt động 3: Trò chơi GV: Tổ chức cho HS thực hiện trò chơi theo các nhóm. HS: hoạt động nhóm GV: nhận xét và bổ sung một số kiến thức còn thiếu và có liên quan.
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : tuhoahocqn@hotmail.com
Ư N
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
BÀI TẬP LÝ THUYẾT CỦA HNO3 VÀ HỢP CHẤT
4. Hướng dẫn học sinh học bài ở nhà: Tiếp tục làm các bài tập trong phiếu học tập. V. RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY: ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : tuhoahocqn@hotmail.com
Ư N
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
BÀI TẬP LÝ THUYẾT CỦA HNO3 VÀ HỢP CHẤT IV. CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP IV.1. Câu hỏi chuẩn bị Vấn đề 1: Tìm hiểu về đặc điểm cấu tạo, tính chất vật lí, điều chế và dự đoán tính chất hóa học của N2 và hợp chất của Nito + Tìm hiểu về N2; + Tìm hiểu về NH3; + Tìm hiểu về HNO3; + Tìm hiểu về muối Amoni; + Tìm hiểu về muối Nitrat. Vấn đề 2: Tìm hiểu về tính chất hóa học của N2, NH3 1.Dựa vào đặc điểm cấu tạo nguyên tử, phân tử nitơ, số oxi hóa của nitơ trong phân tử N2 hãy dự đoán tính chất hóa học cơ bản của nitơ? Theo em phản ứng xảy ra giữa nitơ và các chất phải thực hiện ở điều kiện nào? Vì sao? 2. Viết PTHH của các phản ứng khi cho N2 tác dụng với Na, Mg, H2, O2? Xác định sự thay đổi số oxi hóa của nguyên tố nitơ và rút ra kết luận về tính chất hóa học của N2? 3. Dựa vào đặc điểm cấu tạo phân tử, số oxi hóa của nitơ trong phân tử NH3, hãy dự đoán tính chất hóa học của amoniac? 4. Hãy cho biết hiện tượng xảy ra khi: a. Cho quỳ tím vào dung dịch NH3? b. Cho dung dịch NH3 vào dung dịch AlCl3? c. Cho đũa thủy tinh có nhúng dd NH3 đặc lại gần đũa thủy tinh có nhúng dd HCl? 4. Viết các PTHH của các phản ứng xảy ra khi cho dung dịch NH3 tác dụng với dd HCl, H2SO4, AlCl3, FeCl3; Đốt cháy khí NH3? Xác định sự thay đổi số oxi hóa của nguyên tố nitơ và rút ra kết luận về tính chất hóa học của amoniac? Vấn đề 3: Tìm hiểu về tính chất hóa học của HNO3 5. Tìm hiểu các vấn đề liên quan đến HNO3 (CTCT, tính chất hóa học) với 3 nội dung: Đã biết? Chưa biết? Cần biết? 6. Tính chất hóa học chung của axit? 7. Tính chất của H2SO4 đặc? 8. Cách cân bằng phản ứng oxy hóa – khử. 9. Viết các PTHH của các phản ứng xảy ra (nếu có) trong các trường hợp sau: a. Cho dd HNO3 (đặc, đun nóng) lần lượt tác dụng với: Fe, Cu, S, C, P. b. Cho dd HNO3 (loãng) lần lượt tác dụng với các chất: Cu, Fe, Zn, Al, FeO, Fe3O4, Fe2O3, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Cu(OH)2, Al(OH)3, CaCO3, FeCO3? Trong các phản ứng trên, phản ứng nào HNO3 thể hiện tính oxi hóa, tính axit? Vấn đề 4: Tìm hiểu về tính chất hóa học của muối amoni và nitrat 10. Hãy dự đoán hiện tượng xảy ra khi: + Cho dung dịch (NH4)2SO4 đặc vào dung dịch NaOH đun nóng nhẹ? + Đun nóng ống nghiệm có chứa NH4Cl, trên miệng ống nghiệm có đậy bằng tấm kính? 11.Viết PTHH của các phản ứng sau: + Cho dung dịch NH4Cl vào dd Ca(OH)2; dung dịch (NH4)2SO4 vào dung dịch NaOH? + Nhiệt phân các muối NH4Cl, NH4HCO3,(NH4)2CO3, NH4NO3, NH4NO2? Nhận xét về sản phẩm của các phản ứng nhiệt phân? 12. Trình bày các trường hợp xảy ra khi nhiệt phân muối nitrat của kim loại? Viết các PTHH minh họa? 13.Nêu ứng dụng của:
N
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
H Ơ
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
H Ơ
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : tuhoahocqn@hotmail.com
Ư N
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
a) muối amoni? b) muối nitrat? 14.Hãy tìm hiểu và giải thích các vấn đề sau: a) Vì sao trong công nghiệp thực phẩm, muối (NH4)2CO3 được dùng làm bột nở? b) Thuốc nổ đen được người Trung Quốc và Việt Nam sử dụng từ nhiều thế kỉ trước khi người Châu Âu biết đến thuốc nổ. Hãy nêu thành phần, phản ứng hóa học chủ yếu và tác dụng của thuốc nổ đen. Giải thích ý nghĩa của công thức kinh nghiệm: “Nhứt đồng thán, bán đồng than, lục đồng diêm”. c) Trong cuộc chiến tranh kháng chiến chống Pháp, nhân dân ta đã điều chế diêm tiêu (KNO3), thành phần chính của thuốc nổ, bằng cách lấy đất ở trong các hang đá vôi có dơi ở trộn với tro bếp rồi dùng nước sôi dội nhiều lần qua hỗn hợp đó để tách ra KNO3. Hãy giải thích cách làm đó. d) Cao dao Việt Nam có câu: “Lúa chiêm lấp ló đầu bờ Hễ nghe tiếng sấm phất cờ mà lên” Câu này mang hàm ý của khoa học hoá học như thế nào? e) Ure được sản xuất như thế nào? Tại sao ure được sử dụng rộng rãi? f) Vì sao trong nông nghiệp, người ta không bón vôi và phân đạm amoni hoặc ure cùng một lúc? IV.2. BÀI TẬP BÀI TẬP VỀ NITO, AMONIAC, MUỐI AMONI Bài 2: Những cặp chất nào sau đây không tồn tại trong dung dịch? Viết phương trình phản ứng dưới dạng phân tử , ion thu gọn. a.HNO3 và NH3 f.NH4NO3 và Ca(OH)2 k. NH3 dư và ZnCl2. g..(NH4)2SO4 và BaCl2 q. NH3 dư và AgCl. b.H2S và NH3 c.H2SO3 và NH3 h.NH4Cl và NaNO3. d.Na2SO4 và Ba(OH)2 i.NH3 dư và FeCl3. e..(NH4)2CO3 và NaCl j. NH3 dư và CuSO4. Bài 3: Nhận biết các lọ mất nhãn chứa các khí:NH3,NO2,CO2 và NO Bài 4: Nhận biết: a) Các chất bột đựng trong các lọ mất nhãn: NH4Cl,(NH4)2SO4, (NH4)2CO3, NH4NO3. b) Các dung dịch sau:HCl, NaOH, Na2CO3, (NH4)2SO4 và CaCl2và NaCl. Bài 5: Hoàn thành các phương trình phản ứng sau:
N
BÀI TẬP LÝ THUYẾT CỦA HNO3 VÀ HỢP CHẤT
a, NH 3 + HCl → b, NH 3 + H 2 SO4 →
e, NH 3 + ?+ AlCl3 → o
t → f , NH 3 + O2
1:1 t , Pt → g , NH 3 + O2 c, NH 3 + H 2 SO4 → o t d , NH 3 + ?+ MgSO4 → h, NH + CuO → o
3
Bài 6: Cần lấy bao nhiêu lít N2 và H2 (đktc) để điều chế được 51 gam NH3, biết hiệu suất phản ứng là 25% Bài 7: Cho 4 lít N2 và 14 lít H2 vào bình phản ứng. Hỗn hợp thu được sau phản ứng có thể tích bằng 16,4 lít (đktc). Tính thể tích NH3 tạo thành và hiệu suất phản ứng Bài 8: Một hỗn hợp A gồm 2 khí N2 và H2 theo tỉ lệ 1:3. Tạo phản ứng giữa N2 và H2 cho ra NH3. Sau phản ứng thu được hỗn hợp khí B. Tỉ khối hơi của A đối với B là 0,6 a, Tính hiệu suất của phản ứng b, Cho hỗn hợp khí B qua nước thì còn lại hỗn hợp khí C. Tính tỉ khối của A đối với C
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : tuhoahocqn@hotmail.com
Ư N
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
BÀI TẬP LÝ THUYẾT CỦA HNO3 VÀ HỢP CHẤT Bài 9: Dẫn 1 lít hỗn hợp NH3 và O2 có tỉ lệ thể tích 1:1 về số mol đi qua ống đựng xúc tác Pt nung nóng. Khí nào không phản ứng hết, còn thừa bao nhiêu lít? Bài 10: Đun nóng hỗn hợp gồm 200g NH4Cl và 200g CaO. Từ lượng khí NH3 tạo ra, điều chế được 224 ml dung dịch NH3 30% (D=0,892g/ml). Tính hiệu suất phản ứng? Bài 11: Từ 10m3 hỗn hợp N2 và H2 lấy theo tỉ lệ 1:3 về thể tích có thể sản xuất được bao nhiêu m3 NH3? Biết hiệu suất chuyển hoá là 95% (các khí đo ở cùng điều kiện) Bài 12: Hỗn hợp N2 và H2 có tỉ khối so với không khí bằng 0,293. Tính % về thể tích của các khí trong hỗn hợp. Bài 13: Để điều chế 102g NH3. Tính thể tích N2 và H2 tham gia phản ứng ở điều kiện tiêu chuẩn. Nếu hiệu suất là 20%. Bài 14: Trong bình phản ứng có 40 mol N2 và 160 mol H2. áp suất của hỗn hợp khí lúc đầu là 400 atm, nhiệt độ trong bình được giữ không đổi. Biết hiệu suất của phản ứng là 25% tính Số mol các khí trong hỗn hợp sau phản ứng? Bài 15: Hỗn hợp N2 và H2 có tỉ lệ số mol là 1:3 được lấy vào bình phản ứng có dung tích 20 lít, áp suất của hỗn hợp khí lúc đầu là 372 at và nhiệt độ là 427oC a, Tính số mol N2 và H2 có lúc đầu? b, Tính số mol các khí trong hỗn hợp sau phản ứng biết hiệu suất của phản ứng là 20%. Bài 17: Cho 1,2 lít NH3 (đktc) tác dụng với 16g CuO, tothu được N2 và chất rắn X. a, Tính thể tích khí N2 thu được đktc. b, Tính khối lượng CuO đã phản ứng. c, Tính thể tích dung dịch HCl 2M để tác dụng hết với chất rắn X. Bài 18: Cho 4,48 lít NH3(đktc) vào nước vừa đủ 100 ml dung dịch. Cho vào dung dịch này 100 ml dung dịch H2SO4 1M. Tính CM của các ion trong dung dịch thu được. Bài 19: Cho dung dịch KOH 0,5M tác dụng với 50 ml dung dịch (NH4)2SO4 nồng độ 1M. Tính thể tích khí tạo thành, thể tích dung dịch KOH phản ứng và nồng độ mol/l của các ion trong dung dịch thu được. Bài 20: Hoà tan ở nhiệt độ phòng 0,963 gam NH4Cl vào 100 ml dung dịch Ba(OH)2 0,165M. Tính nồng độ mol/l của các chất trong hỗn hợp (coi thể tích dung dịch không thay đổi khi hoà tan chất rắn). Dung dịch thu được có phản ứng axit hay bazơ. Bài 21: Hoà tan ở nhiệt độ phòng 0,963 gam NH4Cl vào 100 ml dung dịch Ba(OH)2 0,165M. Tính nồng độ mol/l của các chất trong hỗn hợp (coi thể tích dung dịch không thay đổi khi hoà tan chất rắn). Dung dịch thu được có phản ứng axit hay bazơ. Bài 22: Trộn 3 lít NO với 10 lít không khí. Tính thể tích NO2 tạo thành và thể tích hỗn hợp khí sau phản ứng?(biết O2 chiếm 1/5 thể tích không khí, phản ứng xảy ra hoàn toàn, thể tích các khí đo ở cùng điều kiện) Bài 23: Trộn 50 ml hỗn hợp NO và N2 với 25 ml không khí, thu được hỗn hợp khí có thể tích bằng 70 ml. Thêm vào hỗn hợp này 145 ml không khí thì thể tích bằng 200 ml. Tính thành phần phần trăm theo thể tích của hỗn hợp đầu Bài 24: Trộn 6 lít NO với 8 lít O2. Tính thể tích khí thu được và thành phần % thể tích các khí trong hỗn hợp. Các thể tích khí được đo trong cùng điều kiện. Bài 25: Trộn 14 lít khí NO với 15 lít không khí. Tính thể tích khí NO2 tạo thành và thể tích hỗn hợp khí thu được. Coi thể tích không khí chỉ gồm N2 và O2, các thể tích ở cùng điều kiện. Bài 26: Cho dung dịch chứa amoni nitrat tác dụng vừa đủ với dung dịch kiềm của kim loại hóa trị II thu được 4,48 lít khí ở đktc và dung dịch X chứa 26,1 gam muối.
N
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
H Ơ
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : tuhoahocqn@hotmail.com
Ư N
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
BÀI TẬP LÝ THUYẾT CỦA HNO3 VÀ HỢP CHẤT Bài 27: Cho dung dịch NH3 đến dư vào 20 ml dung dịch Al2(SO4)3 x mol/l. Lọc lấy chất kết tủa và cho vào 100 ml dung dịch NaOH 0,2M thì kết tủa vừa tan hết. Giá trị của x? Bài 28: Nung m gam hỗn hợp gồm NH4HCO3 và (NH4)2CO3 đến khi phản ứng hoàn toàn thu được 13,44 lít khí NH3 (đktc) và 11,2 lít khí CO2 (đktc). Giá trị của m là? Bài 29: Cho 100 ml dung dịch X chứa Al(NO3)3 0,2M, Cu(NO3)2 0,1M và AgNO3 0,2M tác dụng với dung dịch NH3 dư thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là? BÀI TẬP VỀ HNO3 VÀ MUỐI NITRAT Bài 30:Hoàn thành các phương trình phản ứng sau: 1. CuO + HNO3 → 2. Fe2O3 + HNO3 → 3. Na2CO3 + HNO3 loãng → 4. Zn + HNO3 đ → + HNO3 loãng → 5. Zn 6. Fe + HNO3 loãng → + HNO3 đ, n → 7. Fe 8. Mg + HNO3 loãng → 9. Mg + HNO3 đ → 10. Ag + HNO3 loãng → + HNO3 đ → 11. Ag 12. Cu + HNO3 loãng → + HNO3 đ → 13. Cu 14. C + HNO3 đ → + HNO3 loãng → 15. S 16. P + HNO3 loãng → 17. P + HNO3 đ → 18. FeO + HNO3 đ → 19. Fe3O4 + HNO3 loãng → + HNO3 đ → 20. Fe3O4 21. FeS2 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2SO4 + H2O 22. FeS + HNO3 → Fe(NO3)3 + Fe2(SO4)3 + NO + H2O 23. Cu2S + HNO3 → Cu(NO3)2 + CuSO4 + NO2 + H2O Bài 31: Cho 8,32 g Cu tác dụng vừa đủ với 120 ml dung dịch HNO3 sau phản ứng thu được 4,928 lít (đktc) hỗn hợp NO và NO2. Tính số mol của HNO3 ban đầu. Bài 32: Hoà tan hoàn toàn 5,2 g kim loại M vào dung dịch HNO3 dư thu được 1,008 lít (đktc) hỗn hợp 2 khí NO và N2O là sản phẩm khử duy nhất. Sau phản ứng khối lượng dung dịch tăng lên 3,78 g so với ban đầu. Tìm số mol HNO3 phản ứng. Bài 33: Cho 2,16 g Mg tác dụng với dung dịch HNO3 (dư). Phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 0,896 lít NO (đktc) và dung dịch X. Khối lượng muối trong dung dịch X là Bài 34: Cho 3,84 g Cu tác dụng với 80 ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO3 1M và HCl 1M sẽ thu được tối đa bao nhiêu lít NO (đktc)? Bài 37: Cho 8,4 g Fe tác dụng với 400ml dung dịch HNO3 1M, sau phản ứng thu được dung dịch X và sản phẩm khử duy nhất là NO. Cô cạn dung dịch X thì thu được bao nhiêu g muối khan? Bài 38: Cho 11,2 g Fe vào 1lít dung dịch HNO3 0,6M thu được dung dịch X và NO là sản phẩm khử duy nhất. Cô cạn dung dịch X thì thu được bao nhiêu g muối khan?
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : tuhoahocqn@hotmail.com
Ư N
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
Bài 39: Cho 17,7 g hỗn hợp Cu, Zn, Mg tác dụng với dung dịch HNO3 dư thu được dung dịch X, cô cạn dung dịch X thu được 67,3g muối khan(không có NH4NO3).Nung hỗn hợp muối khan này đến khối lượng không đổi thì thu được bao nhiêu g chất rắn? Bài 40: Cho 16,6 g hỗn hợp X gồm Al, Mg, Cu tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, dư thu được dung dịch Y, cô cạn Y thu được 91g muối khan (không chứa NH4NO3). Mặt khác cho 13,3g X tác dụng với O2 dư thì thu được bao nhiêu g oxit? Bài 41:Hoà tan hoàn toàn 0,368 g hỗn hợp Al và Zn cần vừa đủ 2,5 lít dung dịch HNO3 0,01M thì không thấy có khí thoát lên, sau phản ứng ta thu được 3 muối. Tính % về số mol của Al có trong hỗn hợp. Bài 42:Hoà tan hoàn toàn 23,1g hỗn hợp Al, Mg, Zn, Cu bằng dung dịch HNO3 loãng, dư thu được dung dịch A và hỗn hợp khí B gồm 0,2 mol NO và 0,1 mol N2O (không còn sản phẩm khử khác). Tính số mol HNO3 đã phản ứng và khối lượng muối khan thu được khi cô cạn A Bài 43:Cho 11,36 g hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 phản ứng hết với dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được 1,344 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch X. Cô cạn dung dịch X thu được m g muối khan. Giá trị của m là? Bài 44:Cho 61,2 g hỗn hợp X gồm Cu và Fe3O4 tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, đun nóng và khuấy đều. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 3,36 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc), dung dịch Y và còn lại 2,4 g kim loại. Cô cạn dung dịch Y, thu được m g muối khan. Giá trị của m là? Bài 45:Cho 2,236 g hỗn hợp A dạng bột gồm Fe và Fe3O4 hòa tan hoàn toàn trong 100ml dung dịch HNO3 có nồng độ C (mol/l), có 246,4 l khí NO (đktc) thoát ra. Sau phản ứng còn lại 0,448 g kim loại. Trị số của C là Bài 46:Cho 18,5g hỗn hợp gồm Fe, Fe3O4 vào dung dịch HNO3 loãng, đun nóng. Khuấy kỹ để phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,1 mol khí NO (sản phẩm khí duy nhất), dung dịch X và 1,46g kim loại. Khối lượng muối nitrat trong dung dịch X là? Bài 47:Nhiệt phân hoàn toàn 31,65 gam hỗn hợp gồm NaNO3 và Zn(NO3)2 thu được hỗn hợp khí X có tỉ khối so với H2 bằng 20,3077. Khối lượng Zn(NO3)2 trong hỗn hợp ban đầu? Bài 48:Nhiệt phân hoàn toàn 1,88g một muối nitrat của kim loại hoá trị II thấy thoát ra 0,56 lít hỗn hợp khí (đktc). Công thức của muối là? Bài 49:Nhiệt phân hoàn toàn m gam hỗn hợp muối KNO3 và Fe(NO3)2 thu được 12,32 lít hỗn hợp khí (đktc) có tỉ khối so với H2 là 232/11. Giá trị của m là? Bài 50:Nhiệt phân hoàn toàn m gam muối Cu(NO3)2 thu được chất rắn có khối lượng bằng (m -1,08) gam. Giá trị của m là Bài 51:Nung hoàn toàn 54,2 g hỗn hợp NaNO3 và KNO3 thu được 6,72 lít (đktc) khí A. % khối lượng của NaNO3 trong hỗn hợp ban đầu là Bài 52:Nhiệt phân hoàn toàn 34,65 gam hỗn hợp gồm KNO3 và Cu(NO3)2, thu được hỗn hợp khí X (tỉ khối của X so với khí hiđro bằng 18,8). Khối lượng Cu(NO3)2 trong hỗn hợp ban đầu là Bài 53:Đem nung một khối lượng Cu(NO3)2 sau một thời gian dừng lại, làm nguội, rồi cân thấy khối lượng giảm 0,54g. Vậy khối lượng Cu(NO3)2 đã bị nhiệt phân là? Bài 54:Nhiệt phân hoàn toàn 4,7 gam muối nitrat của kim loại M thu được 2 gam chất rắn. Công thức của muối là.
N
BÀI TẬP LÝ THUYẾT CỦA HNO3 VÀ HỢP CHẤT
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
BÀI TẬP LÝ THUYẾT CỦA HNO3 VÀ HỢP CHẤT
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : tuhoahocqn@hotmail.com
Ư N
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
Bài 55:Cho 1,92 g Cu vào 100ml dung dịch chứa đồng thời KNO3 0,16M và H2SO4 0,4M thấy sinh ra một chất khí có tỉ khối so với H2 là 15 và dung dịch A. Thể tích khí sinh ra (ở đktc) là?
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Ngày soạn:
Tiết 28-33
BỒ
ID Ư
H Ơ
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : tuhoahocqn@hotmail.com
Ư N
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
I. Nội dung chuyên đề:Đại cương về hóa học hữu cơđược phân bố theo thời lượng 1. Các khái niệm cơ bản về Hóa hữu cơ và phép phân tích nguyên tố (1 tiết) 2. Xác định CTPT hợp chất hữu cơ dựa vào sản phẩm cháy (2 tiết) -Tiết 1:Dựa vào CTTQ, CTPT đơn giản nhất - Tiết 2: Dựa vào sản phẩm cháy 3. Xác định CTCT hợp chất hữu cơ (2 tiết) -Tiết 1: Thuyết cấu tạo hóa học - Tiết 2: Đồng đẳng, đồng phân 4. Luyện tập (1 tiết) II. Tổ chức dạy học chuyên đề - Theo phân phối chương trình: Tiết 28: Mở đầu về Hóa hữu cơ; Tiết 29, 30: Công thức phân tử hợp chất hữu cơ; Tiết 31, 32: Cấu trúc phân tử hợp chất hữu cơ; Tiết 33: Luyện tập. II.1. Mục tiêu 1. Kiến thức a) Môn Hóa: −Khái niệm hoá hữu cơ và hợp chất hữu cơ, đặc điểm chung của hợp chất hữu cơ. −Phân loại hợp chất hữu cơ theo thành phần nguyên tố (hiđrocacbon và dẫn xuất). −Các loại công thức của hợp chất hữu cơ: CTTQ, CTĐGN, CTPT và CTCT. −Sơ lược về phân tích nguyên tố: Phân tích định tính, phân tích định lượng. −Nội dung thuyết cấu tạo hoá học; Khái niệm đồng đẳng, đồng phân. − Liên kết cộng hoá trị trong phân tử chất hữu cơ. Trọng tâm: −Đặc điểm chung của các hợp chất hữu cơ. −Phân tích nguyên tố: phân tích định tính và phân tích định lượng − Cách thiết lập công thức đơn giản nhất và công thức phân tử. −Nội dung thuyết cấu tạo hoá học, chất đồng đẳng, chất đồng phân − Liên kết đơn, bội (đôi, ba) trong phân tử chất hữu cơ b) Môn Toán:Củng cố các kiến thức về Toán học nhằm vận dụng để giải các bài toán Hóa học có liên quan. c) Môn Lí:Củng cố các kiến thức vềtrạng thái, màu sắc, mùi vị, tính tan của một chất nhằm vận dụng để giải các bài toán Hóa học có liên quan. d) Môn Sinh: Cung cấp cho học sinh một số kiến thức về vai trò sinh học của một số chất có trong thực tế. 2. Kĩ năng a) Môn Hóa học −Tính được phân tử khối của chất hữu cơ dựa vào tỉ khối hơi. −Xác định được công thức phân tử khi biết các số liệu thực nghiệm.
N
CHUYÊN ĐỀ: ĐẠI CƯƠNG VỀ HÓA HỌC HỮU CƠ
Giáo án môn Hóa Học – Lớp 11 – Ban cơ bản
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
Giáo viên: Bùi Xuân Đông – Trường THPT Tân Lâm
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
H Ơ
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : tuhoahocqn@hotmail.com
Ư N
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
−Phân biệt được hiđrocacbon và dẫn xuất của hiđrocacbon theo thành phần phân tử. − Viết được công thức cấu tạo của một số chất hữu cơ cụ thể. − Phân biệt được chất đồng đẳng, chất đồng phân dựa vào công thức cấu tạo cụ thể. b) Môn Toán: Củng cố các kỹ năng tính toán để giải các bài toán Hóa học. 3. Thái độ - Say mê, hứng thú học tập, yêu khoa học - Sử dụng hiệu quả an toàn tiết kiệm hóa chất, thiết bị thí nghiệm. 4. Định hướng các năng lực được hình thành - Năng lực tự học; hợp tác; - Năng lực sử dụng ngôn ngữ hóa học; - Năng lực quan sát, phát hiện và giải quyết vấn đề thông qua môn hóa học; - Năng lực tính toán; vận dụng kiến thức hóa học vào cuộc sống. II.2. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh 1. Chuẩn bị của GV - Hệ thống câu hỏi có liên quan; - Dụng cụ mô tả cấu trúc phân tử trực quan; 2. Chuẩn bị của HS - Học sinh ôn lại các kiến thức có liên quan; - Nghiên cứu trước các nội dung kiến thức của chương. - Chuẩn bị các nội dung bài học mà giáo viên yêu cầu hoàn thành. II.3. Phương pháp và kĩ thuật dạy học chủ yếu - Phương pháp đàm thoại, hoạt động nhóm, hoạt động cá nhân; - Kĩ thuật công đoạn; dự án nhỏ (giao nhiệm vụ cụ thể từng nhóm trước). - Vận dụng kiến thức liên môn vào các tiết dạy. II.4. Thiết kế các tiến trình dạy học chuyên đề
N
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Giáo án môn Hóa Học – Lớp 11 – Ban cơ bản
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
Giáo viên: Bùi Xuân Đông – Trường THPT Tân Lâm
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
BỒ
ID Ư
H Ơ
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : tuhoahocqn@hotmail.com
Ư N
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
I. MỤC TIÊU BÀI HỌC 1. Kiến thức: a) Môn Hóa học −Khái niệm, phân loại, đặc điểm chung của các hợp chất hữu cơ. −Sơ lược về phân tích nguyên tố: Phân tích định tính, phân tích định lượng. −Các loại công thức của hợp chất hữu cơ: CTTQ, CTĐGN, CTPT và CTCT. b) Môn Toán: Củng cố các kiến thức về Toán học nhằm vận dụng để giải các bài toán Hóa học có liên quan. c) Môn Sinh: Cung cấp cho học sinh một số kiến thức về vai trò sinh học của một số chất có trong thực tế. 2. Kĩ năng: −Tính được phân tử khối của chất hữu cơ dựa vào tỉ khối hơi. −Phân biệt được hiđrocacbon và dẫn xuất hiđrocacbon theo thành phần phân tử. → Trọng tâm: −Đặc điểm chung của các hợp chất hữu cơ. −Phân tích nguyên tố: phân tích định tính và phân tích định lượng. 3. Tình cảm, thái độ:Rèn luyện thái độ làm việc khoa học, nghiêm túc. II. CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH 1. Giáo viên: Chuẩn bị hệ thống câu hỏi lớn để thực hiện trong toàn bộ chuyên đề. 2. Học sinh: Căn cứ vào tài liệu, hoàn thành hệ thống câu hỏi cho trước. III. PHƯƠNG PHÁP: Kết hợp giữa đàm thoại, nêu vấn đề và hoạt động nhóm IV. TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG 1. Ổn định tổ chức: 2. Kiểm tra bài cũ: Trong giờ học 3. Bài mới: Hoạt động 1: Khái niệm, phân loại, đặc điểm chung của hợp chất hữu cơ HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG GV: Yêu cầu HS trả lời câu hỏi số 1. I. Khái niệm: (SGK) HS: Hoạt động cá nhân. II. Phân loại: (SGK) GV: Nhận xét và bổ sung. III. Đặc điểm chung: (SGK) Hoạt động 2: Sơ lược về phân tích nguyên tố HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG GV: Yêu cầu HS trả lời câu hỏi số 2. 1. Phân tích định tính: HS: Hoạt động cá nhân. a. Mục đích: Xác định các nguyên tố có GV: Nhận xét và bổ sung. trong hợp chất hữu cơ. b. Nguyên tắc: (SGK) c. Phương pháp: (SGK) GV: Yêu cầu HS trả lời câu hỏi số 3. 2. Phân tích định lượng: HS: Hoạt động nhóm. a. Mục đích: Xác định hàm lượng các GV: Nhận xét và bổ sung. nguyên tố có trong hợp chất hữu cơ.
N
CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN VỀ HÓA HỮU CƠ VÀ PHÉP PHÂN TÍCH NGUYÊN TỐ
N
TIẾT 28:
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Giáo án môn Hóa Học – Lớp 11 – Ban cơ bản
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
Giáo viên: Bùi Xuân Đông – Trường THPT Tân Lâm
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
b. Nguyên tắc: (SGK) c. Phương pháp: (SGK) d. Biểu thức tính:
GV: Hướng dẫn HS làm BT minh họa mC = 12.nCO ; mH = 2.nH O VD1: (BT 3/tr.91 – SGK) Oxy hóa hoàn toàn 0,6g hợp chất hữu cơ A thu mN = 28.nN ; mO = a − mC − mH − mN được 0,672 lít CO2 (đktc) và 0,72g H2O. Tính khối lượng các nguyên tố VD1: có trong A. Ta có: 0, 672 mC = 12.nCO2 = 12. = 0,36 g 22, 4 0, 72 mH = 2.nH 2O = 2. = 0, 08 g VD2: (BT 4/tr.91 – SGK)Oxy hóa 18 hoàn toàn 0,67g ߚ − ݊݁ݐݎܽܥrồi dẫn mO = 0, 6 − mC − mH = 0,16 g sản phẩm oxy hóa qua bình 1 đựng dung dịch H2SO4 đặc, sau đó qua bình VD2: 2 đựng dung dịch nước vôi trong dư. Ta có: Kết quả cho thấy khối lượng bình 1 * ∆ m b1 ր = m H 2 O = 0 , 6 3 g tăng 0,63g và bình 2 có 5g kết tủa. Tính khối lượng các nguyên tố trong 0, 63 2 . m ⇒ = = 0, 07 g H ߚ − ݊݁ݐݎܽܥ. 18
N
2
H Ơ
2
10
00
B
TR ẦN
H
www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : tuhoahocqn@hotmail.com
Ư N
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
N
2
5 = 0, 05 100 = 1 2 .0 , 0 5 = 0 , 6 g
* nC aC O3 = nC O2 = ⇒ mC
*m O = 0, 6 7 − m C − m H = 0
TO
2
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
HS: Hoạt động cá nhân. GV: Nhận xét và bổ sung cách làm. * Hướng dẫn: Dạng bài toán khi cho sản phẩm cháy lần lượt qua bình 1 (đựng dung dịch H2SO4 đặc, CuSO4 khan, P2O5, …) và bình 2 (dung dịch kiềm) Ta có: + Ở bình 1: ∆್భ ↑ = ݉ுమ ை . + Ở bình 2: ∆್మ ↑ = ݉ைమ ; nCO = nCaCO ; ∆ m ր = mCO + mH O ; …… * GV vận dụng kiến thức môn Sinh học để bổ sung về ࢼ – ࢇ࢚࢘ࢋ: + ࢼ-caroten là gì? + Tác dụng của ࢼ-caroten + Thiếu ࢼ-caroten thì như thế nào? + Cần ăn bao nhiêu một ngày? + Bổ sung như thế nào? + Thực phẩm nào nhiều nhất? 2
2
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
b
3
Giáo án môn Hóa Học – Lớp 11 – Ban cơ bản
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
Giáo viên: Bùi Xuân Đông – Trường THPT Tân Lâm
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
H Ơ
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : tuhoahocqn@hotmail.com
Ư N
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
Hoạt động 3: Các loại công thức hóa học trong hóa hữu cơ HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG GV: Yêu cầu HS trả lời câu hỏi số 4. 1. Công thức tổng quát (CTTQ): Xác HS: Hoạt động nhóm. định được thành phần nguyên tố tạo GV: Nhận xét và bổ sung. nên hợp chất. VD: CxHyOz 2. Công thức phân tử (CTPT): Xác định được thành phần, hàm lượng của mỗi nguyên tố tạo nên hợp chất. VD: C2H4O2 3. Công thức đơn giản nhất (CT ĐGN): Biểu thị tỉ lệ tối giản về số nguyên tử của các nguyên tố trong phân tử. VD: CH2O (CH2O)n 4. Công thức cấu tạo (CTCT): Cho biết thành phần, hàm lượng các nguyên tố và vị trí liên kết của mỗi nguyên tử các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ. VD: CH3 – CH2 – CH2 – OH. 4. Củng cố, dặn dò: - Hướng dẫn HS củng cố phần tính khối lượng các nguyên tố và ý nghĩa các loại công thức trong hóa hữu cơ. - Hướng dẫn HS về nhà làm tiếp các câu hỏi đã cho trước và bài tập trong SGK. V. RÚT KINH NGHIỆM: …………………………………………………………………………………......... …………………………………………………………………………………......... …………………………………………………………………………………......... …………………………………………………………………………………......... …………………………………………………………………………………......... ………………………………………………………………………………….........
N
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Giáo án môn Hóa Học – Lớp 11 – Ban cơ bản
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
Giáo viên: Bùi Xuân Đông – Trường THPT Tân Lâm
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
H Ơ
mC mH mO mN a = = = = y 16 z 14t M 12 x
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : tuhoahocqn@hotmail.com
Ư N
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
I. MỤC TIÊU BÀI HỌC 1. Kiến thức: a) Môn Hóa học: Biết cách thiết lập công thức phân tử hợp chất hữu cơ dựa vào sản phẩm cháy. b) Môn Toán: Củng cố các kiến thức về Toán học nhằm vận dụng để giải các bài toán Hóa học có liên quan. c) Môn Lí: Củng cố các kiến thức về trạng thái, màu sắc, mùi vị, tính tan của một chất nhằm vận dụng để giải các bài toán Hóa học có liên quan. 2. Kĩ năng: a) Môn Hóa học: −Tính được phân tử khối của chất hữu cơ dựa vào tỉ khối hơi. −Xác định được công thức phân tử khi biết các số liệu thực nghiệm. → Trọng tâm:Cách thiết lập công thức phân tử. b) Môn Toán: Củng cố kỹ năng tính toán trong một bài toán Hóa học. 3. Thái độ: Tạo hứng thú học tập cho HS. II. CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH 1. Giáo viên: Chuẩn bị hệ thống câu hỏi lớn để thực hiện trong toàn bộ chuyên đề. 2. Học sinh: Căn cứ vào tài liệu, hoàn thành hệ thống câu hỏi cho trước. III. PHƯƠNG PHÁP: Kết hợp giữa đàm thoại, nêu vấn đề và hoạt động nhóm IV. TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG 1. Ổn định tổ chức: 2. Kiểm tra bài cũ: Trong giờ học 3. Bài mới: Hoạt động 1: CÁC BƯỚC XÁC ĐỊNH CTPT HỢP CHẤT HỮU CƠDỰA VÀO KHỐI LƯỢNG (HOẶC % KHỐI LƯỢNG) CÁC NGUYÊN TỐ Hoạt động của GV và HS Nội dung GV: Yêu cầu HS trả lời câu hỏi số 5 – làm theo cách 2. * Các bước: HS: Hoạt động nhóm. B1. Tính khối lượng (hoặc % khối GV: Nhận xét và bổ sung. lượng) các nguyên tố có trong hợp chất hữu cơ CTTQ của hợp chất hữu cơ. B2. Tính PTK của hợp chất hữu cơ. B3. Xác định CTPT dựa vào khối lượng (hoặc % khối lượng) các nguyên tố có trong hợp chất hữu cơ Lập tỉ lệ:
N
XÁC ĐỊNH CTPT HỢP CHẤT HỮU CƠ DỰA VÀO SẢN PHẨM CHÁY
N
Tiết 29:
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Hoặc Giáo án môn Hóa Học – Lớp 11 – Ban cơ bản
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
M 12.x 1.y 16.z 14.t = = = = 100 %C %H %O %N
Giáo viên: Bùi Xuân Đông – Trường THPT Tân Lâm
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
H Ơ N Y
ுమ
VD1: a) Ta có: mC = 0,36g; mH = 0,08g; mO = 0,16g Đặt CTTQ của A là CxHyOz b) Ta có: MA = 30.2 = 60 Tỉ lệ:
U
GV: Yêu cầu HS làm VD củng cố VD1:Oxy hóa hoàn toàn 0,6g hợp chất hữu cơ A thu được 0,672 lít CO2 (đktc) và 0,72g H2O. a) Tính khối lượng các nguyên tố có trong A. b) Xác định CTPT của hợp chất hữu cơ A, biết ݀ൗ = 30.
N
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
TP .Q
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
H
www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : tuhoahocqn@hotmail.com
Ư N
G
Đ
ẠO
0,36 0, 08 0,16 0, 6 = = = 12 x 16 z 60 y x = 3 ⇒ y = 8 ⇒ CTPT A : C3 H 8O z = 1
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
Hoạt động 2: CÁC BƯỚC XÁC ĐỊNH CTPT HỢP CHẤT HỮU CƠ DỰA VÀO CÔNG THỨC ĐƠN GIẢN NHẤT Hoạt động của GV và HS Nội dung GV: Yêu cầu HS trả lời câu hỏi số 5 – * Các bước: làm theo cách 1. B1. Tính khối lượng (hoặc % khối lượng) các nguyên tố có trong hợp chất HS: Hoạt động nhóm. hữu cơ CTTQ của hợp chất hữu cơ. GV: Nhận xét và bổ sung. B2. Tính PTK của hợp chất hữu cơ. B3. Xác định CTPT dựa vào CT ĐNG Lập tỉ lệ mC mH mO mN : : : 12 1 16 14 %C % H %O % N : : : Hoặc x : y : z : t = 12 1 16 14 x: y : z :t =
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
Biến đổi hệ thức trên về tỉ lệ giữa các số nguyên, tối giản nhất. Thế x, y, z, t vào CT CxHyOzNt suy ra công thức đơn giản nhất GV: Yêu cầu HS làm VD để củng cố VD2: (BT 4/tr.91 – SGK) Oxy hóa Từ PTK để tìm giá trị n hoàn toàn 0,67g ߚ − ݊݁ݐݎܽܥrồi dẫn sản phẩm oxy hóa qua bình 1 đựng dung dịch H2SO4 đặc, sau đó VD2: qua bình 2 đựng dung dịch nước vôi a) Ta có: *∆ m b1 ր = m H 2 O = 0, 63 g trong dư. Kết quả cho thấy khối lượng bình 1 tăng 0,63g và bình 2 có 0, 63 5g kết tủa. ⇒ m H = 2. = 0, 07 g a) Tính khối lượng các nguyên tố 18 Giáo án môn Hóa Học – Lớp 11 – Ban cơ bản
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
Giáo viên: Bùi Xuân Đông – Trường THPT Tân Lâm
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
2
H Ơ N Y
Đ
2
ẠO
TP .Q
trong ߚ − ݊݁ݐݎܽܥ. 5 * n = n = = 0, 05 CaCO CO b) Xác định CTPT của ߚ − 3 2 100 ݊݁ݐݎܽܥ, biết khi hóa hơi 5,36g ⇒ mC = 12.0, 05 = 0, 6 g ߚ − ݊݁ݐݎܽܥthì thu được thể tích đúng bằng thể tích của 0,32g O2 trong *mO = 0, 67 − mC − mH = 0 cùng điều kiện. b) Tỉ lệ: HS: Hoạt động cá nhân. m m 0, 6 0, 07 GV: Nhận xét và bổ sung. x: y = C : H = : 12 1 12 1 = 0, 05 : 0, 07 = 5 : 7 CT của hợp chất hữu cơ là (C5H7)n. Mà VA = VO ⇔ nA = nO
N
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
U
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Ư N
G
5,36 0,32 ⇒ = ⇒ M A = 536 MA 32
10
00
B
TR ẦN
H
www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : tuhoahocqn@hotmail.com
Do đó: MA = 67n = 536 n = 8 Vậy CTPT của A là C40H56. Hoạt động 3: Luyện tập – Củng cố Hoạt động của GV và HS Nội dung kiến thức GV: Hướng dẫn HS làm 1 số BT theo BT1: 2 cách để củng cố các bước làm. * Cách 1: BT1: Hợp chất Y chứa C, H, O. Đốt Ta có : 1, 76 cháy hoàn toàn 0,88g Y thu được mC = 12.nCO = 12. = 0, 48 g 1,76 gam CO2 và 0,72 gam H2O. 44 0, 72 ݀ൗ ≈ 3,04. mH = 2.nH O = 2. = 0, 08 g 18 Xác định CTPT của Y.
C
ẤP
2+
3
2
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
GV sử dụng kiến thức của môn Sinh học để giới thiệu qua một số đặc điểm Sinh học của đồng phân etyl axetat trong cuộc sống của CTPT vừa mới tìm được trong bài trên.
Giáo án môn Hóa Học – Lớp 11 – Ban cơ bản
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
2
mO = 1, 76 − mC − mH = 1, 2 g M Y = 29.3, 04 = 88,16
Tỉ lệ: 0, 48 0, 08 1, 2 1, 76 = = = 12 x 16 z 88 y ⇒ x = 4, y = 8, z = 2 ⇒ CTPT : C4 H 8O2
* Cách 2: Ta có: 0, 48 0, 08 1, 2 : : 12 1 16 = 2 : 4 :1 CTPT ĐGN của Y: (C2H4O)n. Mặt khác, ta có: MY = 44n = 88 n = 2 Do đó, CTPT của Y là C4H8O2. x: y : z :t =
Giáo viên: Bùi Xuân Đông – Trường THPT Tân Lâm
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
N
BT2: * Cách 1: Ta có : 0,44 = 0,12g 44 0,18 mH = 2.nH2O = 2. = 0,02g 18 mO = 0,3 − mC − mH = 0,16g
N Y U TP .Q
VA = VO2 ⇒ nA = nO2 ⇒
H Ơ
mC = 12.nCO2 = 12.
0,3 0,16 = ⇒ MA = 60 MA 32
Ư N
G
Đ
Tỉ lệ: 0,12 0, 02 0,16 0,3 = = = 12 x 16 z 60 y
ẠO
BT2: (BT 3/tr.95 – SGK): Đốt cháy hoàn toàn 0,3g chất A (C, H, O) thu được 0,44g CO2 và 0,18g H2O. Thể tích hơi của 0,3g A bằng thể tích của 0,16g O2 (cùng điều kiện)
⇒ x = 2, y = 4, z = 2 ⇒ CTPT : C2 H 4O2 * Cách 2: Ta có:
H
TR ẦN
www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : tuhoahocqn@hotmail.com
HS: Hoạt động cá nhân. GV: Nhận xét và bổ sung.
0,12 0, 02 0,16 : : 12 1 16 =1: 2 :1
C
ẤP
2+
3
10
00
B
x: y : z :t =
CTPT ĐGN của Y: (CH2O)n. Mặt khác, ta có: MY = 30n = 60 n = 2 Do đó, CTPT của Y là C2H4O2.
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
4. Củng cố, dặn dò: - Hướng dẫn HS về nhà làm tiếp các câu hỏi đã cho trước và bài tập trong SGK. V. RÚT KINH NGHIỆM: …………………………………………………………………………………......... …………………………………………………………………………………......... …………………………………………………………………………………......... …………………………………………………………………………………......... …………………………………………………………………………………......... ………………………………………………………………………………….........
Giáo án môn Hóa Học – Lớp 11 – Ban cơ bản
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
Giáo viên: Bùi Xuân Đông – Trường THPT Tân Lâm
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
H Ơ
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : tuhoahocqn@hotmail.com
Ư N
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
I. MỤC TIÊU BÀI HỌC 1. Kiến thức: a) Môn Hóa:Biết cách thiết lập công thức phân tử hợp chất hữu cơ dựa vào sản phẩm cháy. b) Môn Toán: Củng cố các kiến thức về Toán học nhằm vận dụng để giải các bài toán Hóa học có liên quan. c) Môn Lí: Củng cố các kiến thức về trạng thái, màu sắc, mùi vị, tính tan của một chất nhằm vận dụng để giải các bài toán Hóa học có liên quan. 2. Kĩ năng: −Tính được phân tử khối của chất hữu cơ dựa vào tỉ khối hơi. −Xác định được công thức phân tử khi biết các số liệu thực nghiệm. → Trọng tâm: Cách thiết lập công thức phân tử. 3. Thái độ: Tạo hứng thú học tập cho HS. II. CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH 1. Giáo viên: Chuẩn bị hệ thống câu hỏi lớn để thực hiện trong toàn bộ chuyên đề. 2. Học sinh: Căn cứ vào tài liệu, hoàn thành hệ thống câu hỏi cho trước. III. PHƯƠNG PHÁP: Kết hợp giữa đàm thoại, nêu vấn đề và hoạt động nhóm IV. TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG 1. Ổn định tổ chức: 2. Kiểm tra bài cũ: Trong giờ học 3. Bài mới: Hoạt động 1: CÁC BƯỚC XÁC ĐỊNH CTPT HỢP CHẤT HỮU CƠ DỰA VÀO PHƯƠNG TRÌNH PHẢN ỨNG CHÁY Hoạt động của GV và HS Nội dung GV: Yêu cầu HS trả lời câu hỏi số 5 – * Các bước: làm theo cách 3. B1. Tính PTK của hợp chất hữu cơ. HS: Hoạt động nhóm. B2. Xác định CTPT dựa vào phương GV: Nhận xét và bổ sung. trình phản ứng cháy của hợp chất hữu cơ
N
XÁC ĐỊNH CTPT HỢP CHẤT HỮU CƠ DỰA VÀO SẢN PHẨM CHÁY
N
Tiết 30
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
C x H y Oz + ( x + 1
nA
y z y − )O2 → xCO2 + H 2O 4 2 2 y x 2 nCO2 nH 2O
GV: Yêu cầu HS làm VD củng cố: nCO 2 nH O M − 12 x − y VD1: (BT 3/tr.91 – SGK) Oxy hóa ⇒ x = n ; y = n ⇒ z = 16 A A hoàn toàn 0,6g hợp chất hữu cơ A thu được 0,672 lít CO2 (đktc) và 0,72g H2O. Xác định CTPT của hợp chất VD1: hữu cơ A, biết ݀ൗ = 30. Đặt CTTQ của A là CxHyOz ுమ 2
Giáo án môn Hóa Học – Lớp 11 – Ban cơ bản
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
2
Giáo viên: Bùi Xuân Đông – Trường THPT Tân Lâm
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Ta có: MA = 60 nA = 0,01mol. Pứ:
y=
2nH 2O nA
N N
=3
Y
Do đó:
nA
H Ơ
nCO2
=8
Đ
ẠO
Mà MA = 12x + y + 16z = 60 z = 1 Vậy CTPT của A là C3H8O.
TR ẦN
H
Ư N
G
VD2: Đặt CTTQ của A là CxHyOz Ta có: * M = 536 nA = 0,00125mol.
*∆ m b1 ր = m H 2 O = 0, 63 g
0, 63 = 0, 035 mol 18 5 = nCO2 = = 0, 05mol 100
⇒ nH 2O =
B
www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : tuhoahocqn@hotmail.com
VD2: (BT 4/tr.91 – SGK) Oxy hóa hoàn toàn 0,67g ߚ − ݊݁ݐݎܽܥrồi dẫn sản phẩm oxy hóa qua bình 1 đựng dung dịch H2SO4 đặc, sau đó qua bình 2 đựng dung dịch nước vôi trong dư. Kết quả cho thấy khối lượng bình 1 tăng 0,63g và bình 2 có 5g kết tủa. Xác định CTPT của ߚ − ݊݁ݐݎܽܥ, biết khi hóa hơi 5,36g ߚ − ݊݁ݐݎܽܥ thì thu được thể tích đúng bằng thể tích của 0,32g O2 trong cùng điều kiện.
x=
U
0, 01
y z y − )O2 → xCO2 + H 2O 4 2 2 0, 01x 0,005 y
TP .Q
C x H y Oz + ( x +
C
ẤP
2+
3
10
00
HS: Hoạt động cá nhân. GV: Nhận xét và bổ sung.
*nCaCO3
Pứ: C x H y Oz + ( x +
H
Ó
A
0, 00125
x=
nCO2
y=
2nH 2O
Í-
Do đó:
-L
y z y H 2O − )O2 → xCO2 + 4 2 2 0, 00125 x 0, 000625 y
nA nA
= 40
= 56
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
Mà MA = 12x + y + 16z = 536 z = 0 Vậy CTPT của A là C40H56. Hoạt động 3: Luyện tập – Củng cố Hoạt động của GV và HS Nội dung kiến thức GV: Hướng dẫn HS làm 1 số BT theo BT1: cách 3 để củng cố các bước làm. Đặt CTTQ của Y là CxHyOz BT1: Hợp chất Y chứa C, H, O. Đốt Ta có: cháy hoàn toàn 0,88g Y thu được 1,76 * M = 88 nY = 0,01mol. gam CO2 và 0,72 gam H2O. ݀ൗ ≈ * n = 1, 76 = 0, 04mol
3,04. Xác định CTPT của Y.
Giáo án môn Hóa Học – Lớp 11 – Ban cơ bản
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
CO2
44
Giáo viên: Bùi Xuân Đông – Trường THPT Tân Lâm
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
* nH O = 2
0, 72 = 0, 04mol 18
Pứ:
nCO2
y=
2nH 2O
U
Y
=4
TP .Q
Do đó:
H Ơ N
x=
nA
N
y z y Cx H yOz + ( x + − )O2 → xCO2 + H2O 4 2 2 0,01 0,01x 0,005 y
=8
H
www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : tuhoahocqn@hotmail.com
Ư N
G
Đ
ẠO
nA BT2: (BT 3/tr.95 – SGK): Đốt cháy hoàn toàn 0,3g chất A (C, H, O) thu Mà MA = 12x + y + 16z = 88 z = 2 được 0,44g CO2 và 0,18g H2O. Thể Vậy CTPT của A là C4H8O2. tích hơi của 0,3g A bằng thể tích của 0,16g O2 (cùng điều kiện) BT2: Ta có :
TR ẦN
0,44 = 0,01mol 44 0,18 *nH2O = = 0,01mol 18
00
B
*nCO2 =
C x H y Oz + ( x + 0, 005
Ó H
y z y H 2O − )O2 → xCO2 + 4 2 2 0, 005 x 0, 0025 y
x=
nCO2
y=
2nH 2O
Do đó:
-L
Í-
0,3 0,16 = ⇒ MA = 60 MA 32
nA = 0,005mol Pứ:
A
C
ẤP
2+
3
10
*VA = VO2 ⇒ nA = nO2 ⇒
nA nA
=2
=4
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
Mà MA = 12x + y + 16z = 60 z = 2 BT4: Đốt cháy hoàn toàn 7,2g chất Vậy CTPT của A là C2H4O2. hữu cơ A rồi cho sản phẩm lần lượt qua bình 1 chứa H2SO4 đặc và bình 2 chứa dung dịch nước vôi trong. Sau thí nghiệm thấy bình 1 tăng 3,6g và BT4 bình 2 thu được 30g kết tủa. Khi hóa Đặt CTTQ của A là CxHyOz hơi 3,6g A thu được một thể tích đúng Ta có: bằng thể tích của 1,6g O2 ở cùng điều *VA = VO ⇒ nA = nO 3,6 1,6 kiện. Xác định CTPT của A. ⇒ = ⇒ M A = 72 M A 32 HS: Hoạt động cá nhân. 2
Giáo án môn Hóa Học – Lớp 11 – Ban cơ bản
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
2
Giáo viên: Bùi Xuân Đông – Trường THPT Tân Lâm
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
GV: Nhận xét và bổ sung.
*∆ m b1 ր = m H 2 O = 3, 6 g 3, 6 = 0, 2 mol 18 30 = nCO2 = = 0,3mol 100
nCO2
y=
2nH 2O
Do đó:
H Ơ N Y
U
TP .Q
x=
nA nA
=3
=4
ẠO
0,1
y z y H 2O − )O2 → xCO2 + 4 2 2 0,1x 0, 05 y
Đ
C x H y Oz + ( x +
G
Pứ:
Ư N
*nCaCO3
N
⇒ n H 2O =
H
www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : tuhoahocqn@hotmail.com
Mà MA = 12x + y + 16z = 72 z = 2 Vậy CTPT của A là C3H4O2.
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
4. Củng cố, dặn dò: - Hướng dẫn HS về nhà làm tiếp các câu hỏi đã cho trước và bài tập trong SGK. V. RÚT KINH NGHIỆM: …………………………………………………………………………………......... …………………………………………………………………………………......... ………………………………………………………………………………….........
Giáo án môn Hóa Học – Lớp 11 – Ban cơ bản
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
Giáo viên: Bùi Xuân Đông – Trường THPT Tân Lâm
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
H Ơ
H
methoxymethane
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
- VD:
H
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : tuhoahocqn@hotmail.com
Ư N
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
I. MỤC TIÊU BÀI HỌC 1. Kiến thức: Nội dung thuyết cấu tạo hoá học. 2. Kĩ năng:Viết được công thức cấu tạo của một số chất hữu cơ cụ thể. 3. Thái độ: Phát huy khả năng tư duy, tinh thần học tập tích cực của học sinh. II. CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH 1. Giáo viên: Giáo án, Mô hình phân tử CH4, C2H4, C2H2, C3H8. 2. Học sinh: Học bài cũ, chuẩn bị bài mới trước khi đến lớp. III. PHƯƠNG PHÁP: Kết hợp giữa đàm thoại, nêu vấn đề và hoạt động nhóm IV. TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG 1. Ổn định tổ chức: 2. Kiểm tra bài cũ: Đốt cháy hoàn toàn 4,6 g một hợp chất hữu cơ A thu 4,48 lít CO2 (đtkc) và 5,4 gam H2O; Tỉ khối hơi của A so với hiđro là 23. Lập CTPT của A? 3. Bài mới: Hoạt động 1: Thuyết cấu tạo hóa học HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG GV: Yêu cầu HS trình bày các đặc điểm của 1. Nội dung: Gồm 3 luận điểm: thuyết cấu tạo hóa học. + Đồng thời, GV cho HS quan sát bằng mô hình các chất quen thuộc, đơn giản,… a. Luận điểm 1: Trong phân tử hợp chất hữu cơ, các nguyên tử liên kết HS: Hoạt động nhóm. GV: Nhận xét và bổ sung về các nội dung với nhau theo đúng hóa trị và theo một thứ tự nhất định. Thứ tự đó gọi đã nêu trong thuyết cấu tạo hóa học. là cấu tạo hóa học. Sự thay đổi thứ - VD: H H tự liên kết đó tức là thay đổi cấu tạo hóa học sẽ tạo ra một chất khác. H C O C H
N
XÁC ĐỊNH CTCT HỢP CHẤT HỮU CƠ
N
TIẾT 31:
b. Luận điểm 2: Trong phân tử hợp chất hữu cơ, cacbon có hóa trị 4; Nguyên tử cacbon không những có thể liên kết với nguyên tử của nguyên tố khác mà còn có thể liên kết với nhau tạo thành mạch cacbon (vòng, không vòng, nhánh, không nhánh).
BỒ
c. Luận diểm 3: Tính chất của các chất phụ thuộc vào thành phần phân tử (bản chất, số lượng các nguyên tử) và cấu tạo hóa học (thứ tự liên Giáo án môn Hóa Học – Lớp 11 – Ban cơ bản
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
Giáo viên: Bùi Xuân Đông – Trường THPT Tân Lâm
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
kết các nguyên tử). 2. Ý nghĩa:Giúp giải thích hiện tượng đồng đẳng, đồng phân.
TR ẦN
H
www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : tuhoahocqn@hotmail.com
Ư N
G
Đ
ẠO
Hoạt động 2: Viết công thức cấu tạo HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG GV: Yêu cầu HS viết CTCT của những chất có CTPT sau: a) C4H10; b) C3H8O; c) C4H8; d) C4H10O. HS: Hoạt động cá nhân. GV: Nhận xét và bổ sung, hướng dẫn cách viết CTCT.
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
+ Hóa trị của các nguyên tố khác trong hợp chất hữu cơ: H (I), O (II), Cl (I), N (III),…
10
00
B
a)
Ó
A
C
ẤP
2+
3
b)
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
c)
d) 4. Củng cố, dặn dò:Hướng dẫn HS về nhà làm tiếp các câu hỏi đã cho trước và bài tập trong SGK. V. RÚT KINH NGHIỆM:……………………………………………………
Giáo án môn Hóa Học – Lớp 11 – Ban cơ bản
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
Giáo viên: Bùi Xuân Đông – Trường THPT Tân Lâm
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
ÁN
H Ơ N
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : tuhoahocqn@hotmail.com
Ư N
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
I. MỤC TIÊU BÀI HỌC 1. Kiến thức:Biết được : − Khái niệm đồng đẳng, đồng phân. − Liên kết cộng hoá trị. b) Môn Sinh: Cung cấp cho học sinh một số kiến thức về vai trò sinh học của một số chất có trong thực tế. 2. Kĩ năng:Phân biệt được chất đồng đẳng, chất đồng phân dựa vào CTCT. →Trọng tâm: −Chất đồng đẳng, chất đồng phân − Liên kết đơn, bội (đôi, ba) trong phân tử chất hữu cơ 3. Thái độ: Kích thích sự hứng thú với bộ môn, phát huy khả năng tư duy của HS II. CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH 1. Giáo viên: Giáo án, hệ thống câu hỏi và bài tập liên quan. 2. Học sinh: Học bài cũ, chuẩn bị bài mới trước khi đến lớp. III. PHƯƠNG PHÁP: Kết hợp giữa đàm thoại, nêu vấn đề và hoạt động nhóm IV. TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG 1. Ổn định tổ chức: 2. Kiểm tra bài cũ: - Viết các CTCT có thể có của C6H12, C4H8? 3. Bài mới: Hoạt động 1: Đồng đẳng, đồng phân HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG GV: Hãy nhận xét các dãy chất (1), (2), (3) có trong ví dụ? 1. Đồng đẳng: HS: Hoạt động cá nhân. a. Ví dụ: Ta các dãy hidrocacbon sau: GV: (1), (2), (3) được gọi là các dãy (1) CH4, C2H6, C3H8, C4H10... đồng đẳng. (2) C2H4, C3H6, C4H8, C5H10... GV: Khái niệm đồng đẳng là gì? (3) CH3OH, C2H5OH, C3H7OH... HS: Hoạt động cá nhân. (1), (2), (3) : là các dãy đồng đẳng. b. Khái niệm:SGK
N
XÁC ĐỊNH CTCT HỢP CHẤT HỮU CƠ
Tiết 32
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
GV: Dựa vào ví dụ, hãy nêu khái niệm đồng phân? HS: Hoạt động cá nhân. GV: Cho một vài ví dụ các chất là đồng phân của nhau ? HS: Hoạt động nhóm.
Giáo án môn Hóa Học – Lớp 11 – Ban cơ bản
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
2. Đồng phân: a. Ví dụ: CH3-CH2OH CH3-O-CH3 - Hai chất có cùng CTPT, khác về CTCT nên chúng có tính chất hóa học khác nhau. b. Khái niệm:SGK * Có nhiều loại đồng phân : - Đồng phân cấu tạo (gồm đồng phân về bản chất nhóm chức, vị trí nhóm chức, mạch C) - Đồng phân lập thể (khác nhau về vị trí không gian) Giáo viên: Bùi Xuân Đông – Trường THPT Tân Lâm
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
H Ơ
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : tuhoahocqn@hotmail.com
Ư N
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
Hoạt động 2: LIÊN KẾT HÓA HỌC VÀ CẤU TRÚC PHÂN TỬ HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG GV: Yêu cầu HS trả lời hệ thống câu hỏi: - Liên kết thường gặp trong hợp chất hữu cơ + Liên kết CHT là gì? Cho ví dụ? là LKCHT, gồm liên kết δ và liên kết Л. + Có những loại LKCHT nào đã - Sự tổ hợp của liên kết δ và Л tạo thành học? Đặc điểm loại LK đó. liên kết dôi hoặc ba (liên kết bội). + Độ bền của mỗi loại LKCHT đó. 1. Liên kết đơn: HS : Hoạt động cá nhân. - Do 1 cặp electron tạo thành, được biểu GV: Nhận xét và bổ sung cách biểu diễn bằng 1 gạch nối giữa 2 nguyên tử. diễn các loại CTCT. - Liên kết б bền. 2. Liên kết đôi: - Do 2 cặp electron tạo thành, được biểu diễn bằng 2 gạch nối giữa 2 nguyên tử. - Gồm 1б bền và 1Л kém bền. 3. Liên kết ba: (1б và 2Л) - Do 3 cặp electron tạo thành, được biểu diễn bằng 3 gạch nối giữa 2 nguyên tử. - Gồm 1б bền và 2Л kém bền. * Các liên kết đôi và ba gọi là liên kết bội. * Độ bền của LK: + LK б > LK Л + LK ≡ > LK = > LK –
N
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
Hoạt động 3: LUYỆN TẬP HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG BT:Viết các đồng phân của chất có CTPT là a)C4H11N. b) C5H12. c) C4H9Cl. d) C3H9N. HS: Hoạt động cá nhân. GV: Nhận xét và bổ sung, đồng thời tiếp tục hướng dẫn HS cách viết đồng phân các chất. a)
Giáo án môn Hóa Học – Lớp 11 – Ban cơ bản
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
Giáo viên: Bùi Xuân Đông – Trường THPT Tân Lâm
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
TP .Q
U
Y
N
H Ơ
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
TR ẦN
H
www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : tuhoahocqn@hotmail.com
Ư N
G
Đ
ẠO
b)
c) CH2
CH2
CH2
Cl
CH CH2
B
CH3
CH3
00
1-chlorobutane
10 3 H
Ó
A
propan-1-amine
C
Cl
CH
CH3
2-chloro-2-methylpropane
2+ CH3
NH2
C
CH2
ẤP
d) CH2
CH3
Cl
2-chlorobutane
CH3
CH3
CH3
NH2
CH3
propan-2-amine
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
4. Củng cố, dặn dò:Hướng dẫn HS về nhà làm tiếp các câu hỏi đã cho trước và bài tập trong SGK. V. RÚT KINH NGHIỆM: ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... .....................................................................................................................................
Giáo án môn Hóa Học – Lớp 11 – Ban cơ bản
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
Giáo viên: Bùi Xuân Đông – Trường THPT Tân Lâm
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
2+
H Ơ N
3
10
00
B
TR ẦN
H
www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : tuhoahocqn@hotmail.com
Ư N
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
I. MỤC TIÊU BÀI HỌC 1. Kiến thức: Củng cố kiến thức về: - Hợp chất hữu cơ, phân loại hợp chất hữu cơ, các loại công thức biểu diễn HCHC - Đồng đẳng, đồng phân 2. Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng giải bài tập lập công thức phân tử và viết công thức cấu tạo của một số hợp chất đơn giản. 3. Thái độ: - Rèn luyện thái độ làm việc khoa học, nghiêm túc. - Xây dựng tính tích cực, chủ động, hợp tác, có kế hoạch và tạo cơ sở cho các em yêu thích môn hóa học. II. CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH 1. Giáo viên: Giáo án, hệ thống câu hỏi và bài tập liên quan. 2. Học sinh: Học sinh chuẩn bị bài tập ở nhà trước. III. PHƯƠNG PHÁP:Kết hợp giữa đàm thoại, nêu vấn đề và hoạt động nhóm IV. TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG 1. Ổn định tổ chức: 2. Kiểm tra bài cũ: Trong giờ học 3. Bài mới: HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG KIẾN THỨC Hoạt động 1: Luyện tập GV: Yêu cầu HS làm 1 số BT BT1: 6, 72 Câu 1. Đốt cháy hoàn toàn chất hữu cơ nO = = 0,3mol 22, 4 A cần vừa đủ 6,72 lít O2 (ở đktc) thu 5, 4 được 13,2g CO2 và 5,4g nước. nH O = = 0, 3mol Ta có: 18 a) Xác định CTPT A, biết tỉ khối hơi của 13, 2 nCO = = 0, 3mol A đối với He là 7,5. 44 b) Viết CTCT có thể có của A. M = 7,5.4 = 30
N
LUYỆN TẬP
Tiết 33.
ẤP
2
A
C
2
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
2
A
Đặt CTTQ của A là CxHyOz. Áp dụng ĐL BTKL, ta có: mA = mCO2 + mH 2O − mO2 = 9 g ⇒ nA =
9 = 0,3mol 30
Do đó: x=
nCO2
y=
2 nH 2 O
z=
nA nA
=1 =2
30 − 12 x − y =1 16
Câu 2. Đốt cháy hoàn toàn 10,4g chất CTPT của A là CH O. 2 Giáo án môn Hóa Học – Lớp 11 – Ban cơ bản
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
Giáo viên: Bùi Xuân Đông – Trường THPT Tân Lâm
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
ẠO
Đ
G y z y H 2O − )O2 → xCO2 + 4 2 2 0,1x 0, 05 y
H
C x H y Oz + ( x +
TR ẦN
0,1
x=
nCO2
y=
2nH 2O
00
B
Do đó:
10
N
3, 6 = 0, 2 mol 18 30 = nCO2 = = 0,3mol 100
⇒ n H 2O = *nCaCO3
Y
*∆ m b1 ր = m H 2 O = 3, 6 g
U
5, 2 1,6 = ⇒ M A = 104 M A 32
TP .Q
⇒
H Ơ
*VA = VO2 ⇒ nA = nO2
Pứ:
www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : tuhoahocqn@hotmail.com
N
BT2: Đặt CTTQ của A là CxHyOz Ta có:
Ư N
hữu cơ A rồi cho sản phẩm lần lượt qua bình 1 chứa H2SO4 đặc và bình 2 chứa dung dịch nước vôi trong. Sau thí nghiệm thấy bình 1 tăng 3,6g và bình 2 thu được 30g kết tủa. Khi hóa hơi 5,2g A thu được một thể tích đúng bằng thể tích của 1,6g O2 ở cùng điều kiện. a) Xác định CTPT của A. b) Viết CTCT của A. HS: Hoạt động cá nhân. GV: Nhận xét và bổ sung về các cách làm của HS.
nA
nA
=3
=4
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
Mà MA = 12x + y + 16z = 72 z = 2 Vậy CTPT của A là C3H4O2. Hoạt động 2: Kiểm tra 15 phút Câu 1. Đốt cháy hoàn toàn m (g) chất hữu cơ A cần 0,8g O2thu được 1,1g CO2 và 0,45g H2O. Biết thể tích khi hóa hơi 6g A đúng bằng thể tích của 3,2g O2 ở cùng điều kiện. a) Tính m b) Xác định CTPT của A. c) Viết CTCT của A. Câu 2. Viết các đồng phân cấu tạo có cùng CTPT C4H10O. 4. Củng cố, dặn dò: Chuẩn bị ôn tập học kỳ theo đề cương V. RÚT KINH NGHIỆM: ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... .....................................................................................................................................
Giáo án môn Hóa Học – Lớp 11 – Ban cơ bản
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
Giáo viên: Bùi Xuân Đông – Trường THPT Tân Lâm
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
BỒ
ID Ư
H Ơ
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : tuhoahocqn@hotmail.com
Ư N
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
III. CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP III.1. CÂU HỎI CHUẨN BỊ Câu 1:Khái niệm, phân loại, đặc điểm chung của hợp chất hữu cơ. Câu 2:Mục đích của phép phân tích định tính. Cách xác định nguyên tố C, H, N. Câu 3:Mục đích của phép phân tích định lượng. Thiết lập công thức tính khối lượng các nguyên tố C, H, N, O có trong hợp chất hữu cơ dựa vào sản phẩm đốt cháy. • Vận dụng để làm bài số 3, 4/tr.91 – SGK. Câu 4: Nêu đặc điểm, ý nghĩa của các loại công thức mà em biết: + Công thức tổng quát (CTTQ) + Công thức phân tử đơn giản nhất (CTPT ĐGN) + Công thức thực nghiệm + Công thức phân tử (CTPT) + Công thức cấu tạo (CTCT). Câu 5:Các bước xác định CTPT của hợp chất hữu cơ dựa vào sản phẩm cháy. * Gợi ý: • Bước 1: Xác định phẩn tử khối (MA) • Bước 2: Xác định khối lượng các nguyên tố (C, H, O, N…) có trong A. • Bước 3: Thiết lập công thức phân tử: + Cách 1: Thông qua CTPT ĐGN + Cách 2: Dựa vào khối lượng các nguyên tố có trong hợp chất hữu cơ. + Cách 3: Dựa vào phương trình phản ứng cháy. • Vận dụng để làm bài tập 3, 4, 5/tr.95, 2/tr.107 – SGK. Câu 6: Nêu nội dung của thuyết cấu tạo hóa học. Cho ví dụ. Câu 7: Nêu khái niệm đồng đẳng, đồng phân. Viết đồng phân của các chất có cùng công thức phân tử là C3H7Cl, C4H10. Câu 8: Các loại liên kết hóa học trong hợp chất hữu cơ. * LƯU Ý: + Chuyên đề được nghiên cứu trong 6 tiết, trong đó: Tiết 1 (Câu 1, 2, 3, 4), tiết 2, 3 (Câu 5), tiết 4, 5 (Câu 6, 7, 8) và tiết 6 (Luyện tập, kiểm tra, đánh giá). + Chỉ cần trình bày các ý chính, công thức, không cần trình bày các bài tập vào phần thuyết trình trước. III.2. BÀI TẬP * PHƯƠNG PHÁP KHỐI LƯỢNG Câu 1. Đốt cháy hoàn toàn một chất hữu cơ A gồm C, H, N thu được 22,4 lít CO2; 1,12 lít N2; và 4,5g H2O. Xác định CTPT ĐGN của A. Câu 2. Đốt cháy 3,1g chất hữu cơ A cần vừa đủ 0,225mol O2. Sản phẩm cháy gồm 4,4g CO2; 0,56 lít N2 (ở 0oC và 2at) và hơi nước. Xác định CTPT ĐGN của A. Câu 3. Đốt cháy hoàn toàn 2,64g Hidrocacbon A thu được 4,032 lít khí CO2 (ở đktc). Tìm CTPT ĐGN của A?
N
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Giáo án môn Hóa Học – Lớp 11 – Ban cơ bản
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
Giáo viên: Bùi Xuân Đông – Trường THPT Tân Lâm
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
BỒ
ID Ư
H Ơ
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : tuhoahocqn@hotmail.com
Ư N
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
Câu 4. Đốt cháy hoàn toàn chất hữu cơ A cần vừa đủ 6,72 lít O2 (ở đktc) thu được 13,2g CO2 và 5,4g nước. Xác định CTPT A, biết tỉ khối hơi của A đối với He là 7,5. Câu 5. Đơn chất hoàn toàn a (g) Hidrocacbon A thu được 0,05mol CO2 và 1,08g nước. Tìm a và xác định CTPT của A, biết tỉ khối hơi của A đối với H2 là 36. Câu 6. Đốt cháy hoàn toàn chất hữu cơ A cần 0,8g O2thu được 1,1g CO2 và 0,45g H2O. Xác định CTPT của A, biết thể tích khi hóa hơi 6g A đúng bằng thể tích của 3,2g O2 ở cùng điều kiện. Câu 7. Đốt cháy hoàn toàn 0,282g chất hữu cơ A rồi cho sản phẩm sinh ra lần lượt qua bình 1 đựng CaCl2 khan và bình 2 đựng KOH dư. Sau thí nghiệm, thấy bình tang 0,194g và bình 2 tăng them 0,8g. mặt khác, đốt cháy 0,186g A thì thu được 22,4ml N2 (ở đktc), biết phân tử A chỉ chứa 1 nguyên tử N. Xác định CTPT của A. Câu 8. Đốt cháy hoàn toàn 10,4g chất hữu cơ A rồi cho sản phẩm lần lượt qua bình 1 chứa H2SO4 đặc và bình 2 chứa dung dịch nước vôi trong. Sau thí nghiệm thấy bình 1 tăng 3,6g và bình 2 thu được 30g kết tủa. khi hóa hơi 5,2g A thu được một thể tích đúng bằng thể tích của 1,6g O2 ở cùng điều kiện. Xác định CTPT của A. Câu 9. Đốt cháy hoàn toàn a(g) H.C A rồi cho sản phẩm cháy được dẫn qua 1 bình chứa nước vôi trong dư ở 0oC, thu được 3g chất kết tủa, đồng thời bình nặng thêm 1,68g. Tính a và xác định CTPT của A, biết tỉ khối hơi của A đối với CH4 là 2,5. Câu 10. Đốt cháy hoàn toàn 0,118g chất hữu cơ A. sản phẩm cháy được dẫn qua bình 1 chứa P2O5 rồi bình 2 chứa CaO khan. Sau thí nghiệm, thấy bình 1 tăng 0,09g và bình 2 tăng 0,176g. mặt khác, đun nóng 0,059g A với CuO dư thu được 11,2cm3 N2 (ở đktc). Xác định CTPT của A, biết tỉ khối hơi của A đối với H2 là 29,5. Câu 11. Đốt cháy hoàn toàn 1,08g chất X rồi cho sản phẩm cháy vào trong bình chứa dung dịch Ba(OH)2 thì thấy bình nặng thêm 4,6g; đồng thời tạo thành 6,475g muối axit và 5,91g muối trung hòa. Xác định CTPT của A, biết tỉ khối hơi của A đối với He là 13,5. Câu 12. Đốt cháy hoàn toàn 1,152g Hidrocacbon X rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy qua dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 3,94g kết tủa và dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y rồi nung đến khối lượng không đổi thu được 4,59g chất rắn. Tìm CTPT của X và tính thể tích khí CO2thu được khi cô cạn dung dịch Y (ở đktc). Câu 13. Đốt cháy hoàn toàn 1,12g chất hữu cơ A rồi cho sản phẩm cháy trong dung dịch Ba(OH)2 dư thấy khối lượng bình chứa tăng 3,36g và ݊ைమ = 1,5݊ுమை . Tìm CTPT của A, biết tỉ khối hơi của A đối với H2 nhỏ hơn 30.
N
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Giáo án môn Hóa Học – Lớp 11 – Ban cơ bản
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
Giáo viên: Bùi Xuân Đông – Trường THPT Tân Lâm
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu 14. Đốt cháy hoàn toàn 18g chất hữu cơ A cần vừa đủ 16,8 lít O2 (ở đktc). ଶ
BỒ
ID Ư
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : tuhoahocqn@hotmail.com
Ư N
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
của A, biết tỉ khối hơi của A đối với H2 là 36. * PHƯƠNG PHÁP THỂ TÍCH Câu 15. Một hỗn hợp gồm 5 cm3 một H.C X ở thể khí và 30 cm3 O2 lấy dư. Sau khi đốt cháy hoàn toàn và làm lạnh thu được 20 cm3 mà 15 cm3 bị hấp thụ bởi dung dịch KOH. Biết thể tích các khí đo ở cùng điều kiện. Công thức phân tử của X? Câu 16. Đốt cháy hoàn toàn 1 lít hợp chất hữu cơ X cần 5 lít oxi, thu được 3 lít khí CO2 và 4 lít hơi nước. Biết thể tích các khí đo ở cùng điều kiện. CTPT của X là? Câu 17. Đốt 200 cm3hơi hợp chất hữu cơ A ( C,H,O) với 900 cm3 O2 dư trong một khí nhiên kế. Sau khi phản ứng kết thúc thu được 1300 cm3hỗn hợp khí và hơi. Sau khi cho hơi nước ngưng tụ, hỗn hợp chỉ còn 700 cm3và sau khi cho hấp thụ vào dung dịch KOH chỉ còn 100 cm3. Công thức phân tử của A là? Câu 18. Đốt cháy hoàn toàn 10 cm3 một hợp chất hữu cơ M ở thể khí phải dùng hết 225 cm3 không khí ( chứa 20% thể tích O2) thu được 30 cm3 CO2 và 30 cm3 hơi H2O. Các thể tích đo ở cùng điều kiện. Xác định CTPT của M. Câu 19. Hỗn hợp X gồm hiđrocacbon A và CO2. Đốt cháy 0,5 lít hỗn hợp X với 2,5 lít O2 dư. Sau khi phản ứng kết thúc thu được 3,4 lít hỗn hợp khí và hơi, tiếp tục làm lạnh chỉ còn 1,8 lít và sau khi cho qua dung dịch KOH chỉ còn 0,5 lít. CTPT của A? Câu 20. Cho 400ml một hỗn hợp gồm N2 và 1 H.C vào 900 ml oxi (dư) rồi đốt . Thể tích hỗn hợp thu được sau khi đốt là 1,4(l). Sau khi cho nước ngưng tụ thì còn 800ml hỗn hợp. Cho lội qua dd KOH thấy còn 400ml khí. Xác định CTPT của hợp chất trên; biết rằng các thể tích khí đo ở cùng đk. Câu 21. Đốt cháy hoàn toàn 100ml hơi chất A cần 250ml Oxi tạo ra 200ml CO2 và 200ml hơi nước (các thể tích khí được đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất).Tìm CTPT của A? III.3. THÔNG TIN BỔ SUNG 1. Beta caroten Beta caroten là gì? Beta caroten là tiền chất của vitamin A, giúp cơ thể phòng tránh được tình trạng thiếu hụt vitamin A, ngăn chặn mù lòa, làm lành mạnh hóa hệ miễn dịch... Tuy nhiên, không phải ai cũng biết cách bổ sung cho phù hợp. Beta caroten là tiền chất của vitamin A nhưng nó không chỉ có vai trò như những gì mà vitamin A có. Nó còn sở hữu những hoạt dụng sinh học rộng rãi khác độc lập với loại vitamin này.
N
ಹమ ೀ
ଷ
= . Xác định CTPT
H Ơ
ೀమ
N
Cho sản phẩm cháy gồm CO2 và H2O có tỉ lệ thể tích:
Giáo án môn Hóa Học – Lớp 11 – Ban cơ bản
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
Giáo viên: Bùi Xuân Đông – Trường THPT Tân Lâm
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
BỒ
ID Ư
H Ơ
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : tuhoahocqn@hotmail.com
Ư N
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
Carotenoid là những chất có màu vàng, cam và hơi pha đỏ. Nó có nhiều trong thực vật mà không hề xuất hiện trong động vật, cũng như các thực phẩm có nguồn gốc động vật. Carotenoid, một số loại được chuyển hoá thành vitamin A trong cơ thể nên đôi khi nó còn được gọi với cái tên quen thuộc hơn là tiền chất của vitamin A trong thực vật. Bởi vitamin A thì chỉ có trong động vật nên đây cũng là một nguồn bổ sung tốt vitamin A cho những người ăn thuần chay. Tác dụng của beta carotene? Như đã nói ở trên, nó là tiền chất của vitamin A nên nó là nguồn cung cấp vitamin A tự nhiên, dồi dào cho cơ thể. Vitamin A đóng vai trò cho khả năng của thị giác và sự phát triển của trẻ em nên nó cũng có tác dụng làm mắt thêm sáng, nhìn thêm tinh. Nó tốt cho trẻ em và người cao tuổi. Nó lại còn có chức năng làm lành mạnh hoá hệ miễn dịch nên tốt cho người mới ốm dậy. Beta caroten còn làm hết sạch những nguyên tử ôxy tự do đang dư thừa điện tử trong da. Đây là những nguyên tử được hình thành ở da khi da bị phá huỷ bởi tia cực tím. Nó làm da bị lão hoá, nhăn nhúm, thô ráp, xù xì, không khoẻ mạnh. Beta caroten làm hết những tác hại này do nó làm hết những gốc điện tử tự do. Nó xứng đáng được thêm vào trong công thức làm đẹp. Bên cạnh đó, beta caroten còn sở hữu trong mình một khả năng chống ôxy hoá ưu việt vì nó có tác dụng khử hết gốc tự do dư thừa trong cơ thể. Chúng ta nên nhớ gốc tự do làm hư hỏng màng tế bào nghiêm trọng, nó làm tổn thương các bào quan, nó liên quan chặt chẽ với quá trình lão hoá, xuống cấp của nhan sắc, tuổi trẻ, nó còn là nguyên nhân gây ra nhiều căn bệnh chưa có lời giải chính thức như ung thư. Vì thế, có beta caroten chúng ta có thể tránh được tất cả những thứ này, bảo vệ màng tế bào, chậm lại lão hoá, ngăn ngừa ung thư. Thiếu beta caroten có nguy hiểm không? Sự có mặt của beta caroten sẽ giúp phòng tránh được tình trạng thiếu hụt vitamin A, do đó ngăn chặn được mù loà ở trẻ. Nhất là những trẻ em được nuôi dưỡng bằng chế độ ăn chay không sử dụng thực phẩm có nguồn gốc động vật. Ở một số công trình nghiên cứu, người ta thấy beta caroten làm vững mạnh hoá một số phản ứng miễn dịch. Vì thế mà khi thiếu hụt hoạt chất này, các phản ứng miễn dịch trở nên kém hoạt hoá. Hoặc khả năng chống nhiễm khuẩn của cơ thể sẽ không còn mạnh nữa. Ví dụ như khả năng làm tăng số lượng tế bào bạch cầu và tăng sức mạnh của tế bào giết tự nhiên. Thiếu hụt beta caroten có thể làm cho da của bạn dễ bị tổn thương hơn bởi ánh nắng mặt trời. Vì thế mà trong các mỹ phẩm bảo vệ da, người ta cũng thường xuyên sử dụng beta caroten tự nhiên. Một số loại bệnh ung thư như ung thư phổi, ung thư dạ dày sẽ không giảm được nhiều nguy cơ nếu trong chế độ ăn bị thiếu hụt hàm lượng beta caroten. Đó là vì beta caroten làm giảm tổng hợp các dấu ấn ung thư trong chu trình phát triển của các loại ung thư này. Không những thế, nó còn làm giảm nguy cơ của bệnh tim mạch. Cần ăn bao nhiêu một ngày?
N
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Giáo án môn Hóa Học – Lớp 11 – Ban cơ bản
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
Giáo viên: Bùi Xuân Đông – Trường THPT Tân Lâm
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial
BỒ
ID Ư
H Ơ
Ỡ N
G
TO
ÁN
-L
Í-
H
Ó
A
C
ẤP
2+
3
10
00
B
TR ẦN
H
www.daykemquynhon.ucoz.com Produced by Nguyen Thanh Tu MailBox : tuhoahocqn@hotmail.com
Ư N
G
Đ
ẠO
TP .Q
U
Y
Theo những khuyến cáo hiện tại, chúng ta không nên bổ sung lượng beta caroten quá lượng quy định của vitamin A. Liều quy định của vitamin A là 900µg cho nam và 700µg cho nữ. Và liều lượng an toàn của beta caroten tương đương là khoảng 10mg trong một ngày. Còn nếu chúng ta bổ sung beta caroten dưới dạng tự nhiên trong thực phẩm thì chúng ta yên tâm là sẽ không sợ bị quá liều. Thực phẩm nào nhiều nhất? Chúng ta nên nhớ là beta caroten chỉ xuất hiện trong thực vật nên muốn có nhiều beta caroten thì chúng ta cần tích cực sử dụng rau, củ, quả. Những thực vật mà có màu vàng, cam và những loại rau có lá màu xanh đậm rất giàu beta caroten. Có thể kể ra ở đây một số loại củ quả như bí ngô, cà rốt, khoai lang, xoài, đu đủ, đào. Một số loại rau khuyên dùng như bắp cải, rau diếp, cải xoăn, cải xong, củ cải. Một số thực phẩm khác là đậu Hà Lan, quả anh đào, mận. Chỉ có một điều lưu ý, beta caroten được hấp thu chủ yếu ở ruột non. Nó rất cần có sự hỗ trợ của dầu, mỡ hoặc chất béo. Nó cũng cần có sự tham gia của mật nên trong khi bổ sung những thực phẩm này chúng ta nên lưu ý tới những điểm riêng đó. Tốt nhất là chúng ta nên chế biến thành các món xào, nấu có dầu thì lượng beta caroten sẽ được hấp thu tối đa. 2. Etyl axetat Axetat etyl được dùng rộng rãi làm dung môi cho các phản ứng hóa học cũng như để thực hiện công việc chiết các hóa chất khác. Tương tự, nó cũng được dùng trong sơn móng tay và thuốc tẩy sơn móng tay hay dùng để khử cafêin của các hạt cà phê hay lá cần sa. Axetat etyl cũng có mặt trong một số loại kẹo, hoa quả hay nước hoa do nó bay hơi rất nhanh và để lại mùi nước hoa trên da. Nó tạo ra hương vị tương tự như của các loại quả đào, mâm xôi hay dứa. Đây là một đặc trưng của phần lớn các este. Axetat etyl có mặt trong rượu vang. Nó được coi là một chất gây ô nhiễm khi ở nồng độ cao, khi các loại rượu vang để lâu trong không khí. Ở nồng độ cao trong rượu vang, nó được coi là chất tạo ra mùi vị lạ, là vị chua bất thường do bị thủy phân dần dần để trở thành axít axetic. Axetat etyl là một chất độc có hiệu lực để sử dụng trong thu thập và nghiên cứu côn trùng. Trong các lọ chứa axetat etyl, hơi của nó sẽ giết chết côn trùng rất nhanh mà không làm hỏng hình dạng của chúng. Do không hút ẩm nên axetat etyl cũng giữ cho côn trùng đủ mềm để có thể thực hiện các công việc ép xác tiếp theo. 3. Giấm ăn Ở dạng giấm, các dung dịch axit axetic (nồng độ khối lượng của axit 4% đến 18%) được dùng trực tiếp làm gia vị, và cũng làm chất trộn rau và trong các thực phẩm khác. Giấm ăn (table vinegar) thì loãng hơn (4% đến 8%), trong khi loại giấm trộn thương mại thì nồng độ cao hơn. Lượng axit axetic dùng làm giấm không chiếm tỉ lệ lớn trên thế giới, nhưng là một ứng dụng nổi tiếng và được dùng từ rất lâu.
N
www.facebook.com/daykem.quynhon www.daykemquynhon.blogspot.com
N
www.twitter.com/daykemquynhon www.google.com/+DạyKèmQuyNhơn
Giáo án môn Hóa Học – Lớp 11 – Ban cơ bản
Sưu tầm bởi GV. Nguyễn Thanh Tú
Giáo viên: Bùi Xuân Đông – Trường THPT Tân Lâm
www.facebook.com/daykemquynhonofficial www.facebook.com/boiduonghoahocquynhonofficial