Skip to main content

Gói 14 Đề thi thử THPT Quốc Gia môn Hóa Học từ các trường chuyên, trường không chuyên, sở giáo dục

Page 1

ĐỀ THI THỬ THPTQG 2020 MÔN HÓA

vectorstock.com/22606168

Ths Nguyễn Thanh Tú eBook Collection

DẠY KÈM QUY NHƠN TEST PREP PHÁT TRIỂN NỘI DUNG

Gói 14 Đề thi thử THPT Quốc Gia môn Hóa Học từ các trường chuyên, trường không chuyên, sở giáo dục trên cả nước năm 2020 có lời giải chi tiết (Cập nhật 06.12.2019) - Bản Học trò PDF VERSION | 2020 EDITION ORDER NOW / CHUYỂN GIAO QUA EMAIL TAILIEUCHUANTHAMKHAO@GMAIL.COM Tài liệu chuẩn tham khảo Phát triển kênh bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đơn vị tài trợ / phát hành / chia sẻ học thuật : Nguyen Thanh Tu Group Hỗ trợ trực tuyến Fb www.facebook.com/DayKemQuyNhon Mobi/Zalo 0905779594


THI THỬ THPT ĐỘI CẤN – VĨNH PHÚC (LẦN 1) THPT 2020 – ĐỀ SỐ 022 Tác giả: THPT Đội Cấn Câu 1: Phát biểu nào sau đây đúng? A. Đimetylamin có công thức CH3CH2NH2 B. Dung dịch amino axit không làm hồng phenolphtalein. C. Glyxin là hợp chất có tính lưỡng tính. D. Valin tác dụng với dung dịch Br2 tạo kết tủa. Câu 2: Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím đổi thành màu xanh? A. lysin.

B. alanin.

C. glyxin.

D. anilin.

Câu 3: Dãy nào sắp xếp các chất theo chiều tính bazơ giảm dần? A. NH3, CH3NH2, C6H5NH2

B. CH3NH2, C6H5NH2, NH3.

C. C6H5NH2, NH3, CH3NH2.

D. CH3NH2, NH3, C6H5NH2

Câu 4: Cho 5,9 gam amin X (no, đơn chức, mạch hở) tác dụng hết với dung dịch HCl dư, thu được 9,55 gam muối. Số nguyên tử H trong phân tử X là A. 11.

B. 9.

C. 5.

D. 7.

Câu 5: Đun nóng m gam hỗn hợp X gồm các chất có cùng một loại nhóm chức với 600 ml dung dịch NaOH 2,3M, thu được dung dịch Y chứa muối của một axit cacboxylic đơn chức và 30,8 gam hơi Z gồm các ancol. Cho toàn bộ Z tác dụng với Na dư, thu được 10,08 lít khí H2 (đktc). Cô cạn dung dịch Y, nung nóng chất rắn thu được với CaO cho đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 14,4 gam một hiđrocacbon. Giá trị của m là A. 69,02.

B. 49,40.

C. 68,60.

D. 81,20.

Câu 6: Hỗn hợp X gồm Fe, Al, Mg, FeO, Fe3O4 và CuO. Hòa tan 18,6 gam X trong dung dịch HNO3 dư, thu được dung dịch chứa 68,88 gam muối và 2,24 lít khí NO (đktc). Biết lượng HNO3 đã phản ứng là 0,98 mol. Phần trăm khối lượng oxi trong X gần nhất với giá trị nào? A. 21%.

B. 22%.

C. 30%.

D. 25%.

Câu 7: Cho các chất: Fe2O3, Cu, CuO, FeCO3, MgCO3, S, FeCl2, Fe(OH)3 lần lượt tác dụng với dung dịch HNO3 loãng. Số phản ứng oxi hoá khử là: A. 6.

B. 4.

C. 5.

D. 3.

Câu 8: Chất X có công thức C8H8O2 là dẫn xuất của benzen, được tạo bởi axit cacboxylic và ancol tương ứng. Biết X không tham gia phản ứng tráng gương. Công thức của X là: A. CH3COOC6H5

B. C6H5COOCH3

C. p-HCOO-C6H4-CH3

D. HCOOCH2-C6H5 1


Câu 9: Cho các phát biểu sau đây: (1) Glyxin, alanin là các α–amino axit. (2) C4H9N có thể là một amin no, đơn chức, mạch hở. (3) Amin bậc II luôn có tính bazơ mạnh hơn amin bậc I. (4) CH3NH2 là amin bậc I. (5) Sau khi mổ cá, có thể dùng giấm ăn để giảm mùi tanh. (6) Amin có trong cây thuốc lá là nicotin. (7) Ở điều kiện thường, metylamin, etylamin, đimetylamin và trimetylamin là chất khí. Số phát biểu đúng là A. 5.

B. 4.

C. 6.

D. 3.

Câu 10: Cho 1 mol triglixerit X tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 1 mol glixerol, 1 mol natri oleat và 2 mol natri stearat. Có các phát biểu sau: (1) Phân tử X có 5 liên kết π. (2) Có 2 đồng phân cấu tạo thỏa mãn tính chất của X. (3) Công thức phân tử chất X là C57H108O6. (4) 1 mol X làm mất màu tối đa 2 mol Br2 trong dung dịch. (5) Đốt cháy 1 mol X thu được khí CO2 và H2O với số mol CO2 lớn hơn số mol H2O 3 mol. Số phát biểu đúng là A. 1.

B. 2.

C. 3.

D. 4.

Câu 11: Kim loại nào dưới đây bị thụ động với dung dịch HNO3 đặc, nguội? A. Mg.

B. Cu.

C. Ag.

D. Al.

Câu 12: Cho các phát biểu sau: (1) Dung dịch saccarozơ phản ứng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam. (2) Xenlulozơ bị thuỷ phân trong dung dịch kiềm đun nóng. (3) Dung dịch fructozơ làm mất màu nước brôm. (4) Ở nhiệt độ thường, tinh bột tạo với dung dịch iot hợp chất có màu xanh tím. (5) Amilozơ có cấu trúc mạch không nhánh còn amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh. (6) Tinh bột là một trong những lương thực cơ bản của con người. (7) Xenlulozơ triaxetat được dùng làm thuốc súng không khói. Số phát biểu đúng là 2


A. 5.

B. 6.

C. 3.

D. 4.

Câu 13: Hỗn hợp E gồm hai chất hữu cơ X, Y mạch hở có cùng chức hoá học (MX < MY). Đốt cháy hoàn toàn 21,8 gam hỗn hợp E thu được 24,64 lít CO2 (ở đktc) và 19,8 gam H2O. Mặt khác, cho 21,8 gam E tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được 12 gam ancol đơn chức, bậc I và hỗn hợp muối của hai axit hữu cơ đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng. X, Y lần lượt là A. CH3COOCH2CH2CH3, C2H5COOCH2CH2CH3. B. HCOOCH2CH2CH3, CH3COOCH2CH2CH3. C. CH3COOCH(CH3)2, C2H5COOCH(CH3)2. D. HCOOC2H5, CH3COOC2H5. Câu 14: Chất nào sau đây thuộc loại monosaccarit? A. Xenlulozơ.

B. Glucozơ.

C. Saccarozơ.

D. Tinh bột.

Câu 15: Đốt cháy hoàn toàn m gam triglixerit X cần vừa đủ 2,31 mol O2, thu được H2O và 1,65 mol CO2. Cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được glyxerol và 26,52 gam muối. Mặt khác, m gam X tác dụng được tối đa với a mol Br2 trong dung dịch. Giá trị của a là A. 0,09.

B. 0,12.

C. 0,18.

D. 0,15.

Câu 16: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau: Mẫu thử Thuốc thử T Quỳ tím Y Dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng X, Y Cu(OH)2 Z Nước brom X, Y, Z, T lần lượt là:

Hiên tượng Quỳ tím chuyển màu xanh Kết tủa Ag trắng sáng Dung dịch xanh lam Kết tủa trắng

A. Etylamin, glucozơ, saccarozơ, anilin.

B. Saccarozơ, glucozơ, anilin, etylamin.

C. Saccarozơ, anilin, glucozơ, etylamin.

D. Anilin, etylamin, saccarozơ, glucozơ.

Câu 17: Ở trạng thái rắn, hợp chất X tạo thành một khối trắng gọi là “nước đá khô”. Nước đá khô không nóng chảy mà thăng hoa, được dùng để tạo môi trường lạnh không có hơi ẩm. Chất X là A. O2

B. N2

C. H2O

D. CO2

Câu 18: Xà phòng hoá hoàn toàn 35,6 gam chất béo X cần vừa đủ dung dịch chứa 0,12 mol NaOH. Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối. Giá trị của m là A. 38,08.

B. 29,36.

C. 36,72.

D. 38,24.

Câu 19: Đốt cháy hoàn toàn một amino axit X (phân tử có 1 nhóm -COOH và 1 nhóm –NH2) X bằng O2, thu được 1,12 lít N2, 8,96 lít CO2 (các khí đo ở đktc) và 8,1 gam H2O. Công thức phân tử của X là A. C4H11NO2.

B. C3H9NO2.

C. C4H9NO2.

D. C3H7NO2.

Câu 20: Cho 54 gam glucozơ lên men rượu với hiệu suất 75%, thu được m gam C2H5OH. Giá trị của m là 3


A. 36,80

B. 10,35

C. 27,60

D. 20,70

Câu 21: Khối lượng glucozo tạo thành khi thủy phân hoàn toàn 1kg mùn cưa có 40% xenlulozo, còn lại là tạp chất trơ là A. 444,44 gam.

B. 400,00 gam.

C. 450,00 gam.

D. 420,44 gam

Câu 22: Đun nóng dung dịch chứa 27,0 gam glucozơ với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam Ag. Giá trị của m là A. 16,2.

B. 10,8.

C. 21,6.

D. 32,4.

Câu 23: X, Y là hai axit cacboxylic đều đơn chức; Z là ancol no; T là este mạch hở được tạo bởi X, Y, Z có công thức tổng quát dạng CnH2n-6O4. Đốt cháy hoàn toàn 30,61 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z, T, thu được 1,29 mol CO2. Mặt khác, đun nóng 30,61 gam E với 400 ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ), cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được 5,89 gam ancol Z và 36,4 gam muối. Phần trăm khối lượng của T có trong hỗn hợp E là A. 45,67%.

B. 53,79%

C. 44,43%.

D. 54,78%.

Câu 24: Công thức nào sau đây có thể là công thức của chất béo? A. C15H31COOCH3.

B. (C17H33COO)2C2H4.

C. (C16H33COO)3C3H5.

D. (C17H35COO)3C3H5.

Câu 25: Este có mùi thơm của hoa nhài là A. etyl axetat.

B. benzyl axetat.

C. geranyl axetat.

D. isoamyl axetat.

C. CH3COOCH3.

D. HCOOC2H5.

Câu 26: Metyl fomat có công thức hóa học là A. CH3COOC2H5.

B. HCOOCH3.

Câu 27: Hoà tan 8,8 gam hỗn hợp X gồm Mg và Cu trong dung dịch HCl dư, sau khi phản ứng xảy ra thì thu được 3,36 lít khí H2(đktc). Khối lượng của Cu trong hỗn hợp X là A. 3,2

B. 2,4

C. 5,2

D. 6,4

Câu 28: Chất hữu cơ X (chứa vòng benzen) có công thức là CH3COOC6H5. Khi đun nóng, a mol X tác dụng được với tối đa bao nhiêu mol NaOH trong dung dịch? A. 3a mol.

B. 2a mol.

C. 4a mol.

D. a mol.

Câu 29: Hỗn hợp X gồm 2 amino axit no (chỉ có nhóm chức –COOH và –NH2 trong phân tử), trong đó tỉ lệ mO : mN = 80 : 21. Để tác dụng vừa đủ với 3,83 gam hỗn hợp X cần 30 ml dung dịch HCl 1M. Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 3,83 gam hỗn hợp X cần 3,192 lít O2 (đktc). Dẫn toàn bộ sản phẩm cháy vào nước vôi trong dư thì khối lượng kết tủa thu được là A. 20 gam.

B. 13 gam.

C. 10 gam.

D. 15 gam.

Câu 30: Cho các phát biểu sau: (1) Mỡ lợn hoặc dầu dừa có thể dùng làm nguyên liệu để sản xuất xà phòng (2) Nước ép của quả nho chín có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc. 4


(3) Trong môi trường axit, fructozơ chuyển hóa thành glucozơ. (4) Công thức của xenlulozơ có thể biểu diễn là [C6H7O2(OH)3]n . (5) Phân tử saccarozơ được cấu tạo từ gốc α- glucozoơ và β-fructozơ. (6) Dầu mỡ động thực vật bị ôi thiu do liên kết C=C của chất béo bị oxi hóa. Số phát biểu đúng là A. 5

B. 3

C. 4

D. 6.

Câu 31: Thủy phân este X (C4H6O2) trong môi trường axit, thu được anđehit. Công thức của X là A. CH2=CHCOOCH3.

B. CH3COOCH3.

C. CH3COOCH=CH2.

D. HCOOCH2CH=CH2.

Câu 32: Cho các chất sau: tripanmitin, alanin, tinh bột, glucozơ, metyl axetat, metylamin. Số chất phản ứng với dung dịch HCl (đun nóng) là A. 4.

B. 6.

C. 3.

D. 5.

Câu 33: Khi đốt cháy hoàn toàn một este no, đơn chức thì số mol CO2 sinh ra bằng số mol O2 đã phản ứng. Công thức phân tử của este là A. C3H6O2.

B. C2H6O2.

C. C4H8O2.

D. C2H4O2.

Câu 34: Để phân biệt các dung dịch BaCl2, HCl, Ba(OH)2 có thể dùng dung dịch A. Na2SO4.

B. NaOH.

C. NaHCO3.

D. NaNO3.

Câu 35: Cho dãy các chất: Saccarozơ, fructozơ, amilozơ, amilopectin và xenlulozơ. Số chất trong dãy khi thủy phân hoàn toàn sinh ra sản phẩm duy nhất là glucozơ có A. 3 chất.

B. 2 chất.

C. 4 chất.

D. 5 chất.

Câu 36: Thủy phân hoàn toàn 7,4 gam este đơn chức, mạch hở X cần vừa đủ 100 ml dung dịch KOH 1M thu được 4,6 gam một ancol Y. Tên gọi của X là A. metyl axetat.

B. etyl axetat.

C. etyl fomat

D. metyl fomat.

Câu 37: Sục CO2 vào dung dịch chứa m gam hỗn hợp gồm Ca(OH)2 và NaOH ta quan sát hiện tượng theo đồ thị hình bên (số liệu tính theo đơn vị mol).

5


Giá trị của m và x lần lượt là A. 27,4 và 0,64

B. 17,4 và 0,66

C. 27,4 và 0,66

D. 17,4 và 0,64

Câu 38: Tinh thể chất rắn X không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước. X có nhiều trong mật ong nên làm cho mật ong có vị ngọt sắc. Trong công nghiệp, X được điều chế băng phản ứng thủy phân chất Y. Tên gọi của X và Y lần lượt là A. glucozơ và fructozơ.

B. saccarozơ và xenlulozơ.

C. fructozơ và saccarozơ.

D. saccarozơ và glucozơ.

Câu 39: Hợp chất X có công thức phân tử C5H8O4. Từ X thực hiện các phản ứng (theo đúng tỉ lệ mol): (1) X + 2NaOH → X1 + 2X2 (2) X1 + H2SO4 → X3 + Na2SO4 (3) X2 + X3 → X4 + H2O Phát biểu nào sau đây không đúng? A. X1 có 4 nguyên tử H trong phân tử. B. X2 có 1 nguyên tử O trong phân tử. C. 1 mol X3 hoặc X4 đều có thể tác dụng tối đa với 2 mol NaOH. D. X có cấu tạo mạch không nhánh. Câu 40: Khi cho 0,1 mol este X C5H10O2 tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư thì khối lượng muối thu được là 8,2 gam. Số đồng phân cấu tạo của X thỏa mãn là A. 1.

B. 2.

C. 4.

D. 3.

ĐÁP ÁN 1C 11D

2A 12D

3D 13A

4B 14B

5D 15A

6A 16B

7B 17D

8B 18C

9A 19C

10C 20D 6


21A 31C

22D 32D

23C 33D

24D 34C

25B 35A

26B 36C

27C 37A

28B 38C

29B 39A

30A 40B

LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Chọn C. Câu 2: Chọn A Câu 3: Chọn D Câu 4: Chọn B Amin X no, đơn chức, mạch hở là CnH2n+3N n X  n HCl  (m muối – mX)/36,5 = 0,1  M X  14n  17  59 n 3  X là C3H9N, X có 9H.

Câu 5: Chọn D n H2  0, 45  n NaOH phản ứng  n OH (Z)  0,9 n NaOH ban đầu = 1,38  n NaOH dư = 0,48 n RCOONa  n NaOH phản ứng = 0,9  n RH  0, 48  M  14, 4 / 0, 48  30 : C2 H 6  Y chứa C2H5COONa (0,9) và NaOH dư (0,48)

Bảo toàn khối lượng: m X  m NaOH phản ứng  m C2 H5COONa  m Z  m X  81, 2gam

Câu 6: Chọn A Đặt

n O (X)  a

và

n NH  b 4

n H  2a  10b  0,1.4  0,98

m muối = (18,6 – 16a) + 62(0,98 – b – 0,1) + 18b = 68,88  a  0, 24 và b = 0,01  m kim loại = 18,6 – 16a = 14,76 7


Câu 7: Chọn B Các chất có phản ứng oxi hóa khử với HNO3 loãng (tạo NO) là: Cu, FeCO3, S, FeCl2 Câu 8: Chọn B X không tráng gương  Không có HCOOX tạo bởi axit cacboxylic và ancol tương ứng  X là C6H5COOCH3. Câu 9: Chọn A (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)

Đúng Sai, C4H9N là amin có 1 nối đôi, mạch hở. Sai, ví dụ (C6H5)2NH yếu hơn C6H5NH2. Đúng Đúng Đúng Đúng

Câu 10: Chọn C X là (C17H33COO)(C17H35COO)2C3H5 (1) (2) (3) (4) (5)

Sai, X có 4pi (2C=O + 1C=C) Đúng (gốc oleat nằm giữa và nằm ngoài) Đúng Sai, 1X + 1Br2 Đúng

Câu 11: Chọn D Câu 12: Chọn D (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)

Đúng Sai, bị thủy phân trong axit Sai Đúng Đúng Đúng Sai, xenlulozơ trinitrat mới làm thuốc súng không khói.

Câu 13: Chọn A n CO2  n H2O  1,1  X, Y là no, đơn chức, mạch hở. n E  (m E  m C  m H ) / 32  0, 2 

Số C  n CO2 / n E  5,5

 X là C5H10O2 và Y là C6H12O2

n Ancol  n E  0, 2  M ancol  12 / 0, 2  60 : CH 3  CH 2  CH 2 OH 8


 X, Y lần lượt là:

CH3COOCH2CH2CH3, C2H5COOCH2CH2CH3. Câu 14: Chọn B Câu 15: Chọn A Đặt nX = x và n H2O  y Bảo toàn O: 6x + 2,31.2 = 1,65.2 + y (1) m X  m C  m H  m O  1, 65.12  2y  16.6x  96x  2y  19,8 n NaOH  3x và n C3H5 (OH)3  x.

Bảo toàn khối lượng: 96x + 2y + 19,8 + 40.3x = 26,52 + 92x (2) (1)(2)  x = 0,03 và y = 1,5 X có độ không no là k.  0, 03(k  1)  1, 65  1,5 k6

 n Br2  x(k  3)  0, 09

Câu 16: Chọn B Câu 17: Chọn D Câu 18: Chọn C n C3H5 (OH)3  n NaOH / 3  0, 04

Bảo toàn khối lượng: m X  m NaOH  m muối + m C3H5 (OH)3  m muối = 36,72 gam

Câu 19: Chọn C n X  2n N2  0,1

Số C  n CO2 / n X  4 Số H  2n H2O / n X  9  X là C4H9NO2

9


Câu 20: Chọn D n C6 H12O6  0,3 C6 H12 O6  2C2 H 5OH  2CO 2

0,3……………..0,6  m C2 H5OH thu được = 0,6.46.75% = 20,7 gam

Câu 21: Chọn A (C6 H10 O5 ) n  nC6 H12 O6

162……………..180 1000.40%..............m  m C6 H12O6  1000.40%.180 /162  444, 44

Câu 22: Chọn D n Ag  2n C6 H12O6  0,3  m Ag  32, 4 gam

Câu 23: Chọn C n RCOONa  n NaOH  0, 4  R  24  Phải có axit no.

Phân tử T có 4 liên kết   X có 1 và Y có 3 Bảo toàn khối lượng cho phản ứng E  NaOH  n H2O  0, 24  n X  n Y  0, 24 n NaOH  n X  n Y 2n T  n T  0, 08

Vậy sau phản ứng với NaOH  n Ancol  0, 08  M ancol  5,89 / 0, 08  73, 625  Ancol là C2H4(OH)2 (0,095 mol)

Quy đổi hỗn hợp E thành: CnH2nO2: a mol CmH2m-4O2: b mol C2 H 4 (OH) 2 : 0, 095mol 10


H 2O : n NaOH  a  b  0, 4 n CO2  na  mb  0, 095.2  1, 29

m muối = a(14n  54)  b(14m  50)  36, 4  a  0, 25; b  0,15; na  mb  1,1  0, 25n  0,15m  1,1  5n  3m  22

Do n  1 và m  3  n  2 và m = 4 là nghiệm duy nhất Vậy T là CH3COO-C2H4-OOC-C3H8 (0,08 mol)  %T  44, 43%

Câu 24: Chọn D Câu 25: Chọn B Câu 26: Chọn B Câu 27: Chọn C Chỉ có Mg phản ứng với HCl dư  n Mg  n H2  0,15  m Cu  m X  m Mg  5, 2gam

Câu 28: Chọn B Câu 29: Chọn B n N  n NH2  n HCl  0, 03  m N  0, 42  m O  1, 6 và nO = 0,1 n CO2  a & n H2O  b m X  12a  2b  0, 42  1, 6  3,83

Bảo toàn O  2a  b  0,1  0,1425.2 Giải hệ  a  0,13  m CaCO3  13gam

Câu 30: Chọn A 11


(1) (2) (3) (4) (5) (6)

Đúng, do mỡ lợn và dầu dừa đều là chất béo Đúng, do nước ép quả nho chứa glucozơ Sai, trong môi trường kiềm mới chuyển hóa qua lại Đúng Đúng Đúng

Câu 31: Chọn C Câu 32: Chọn D Các chất phản ứng với dung dịch HCl (đun nóng) là: tripanmitin, alanine, tinh bột, metyl axetat, metylamin. Câu 33: Chọn D Cn H 2n O 2  (1,5n  1)O 2  nCO 2  nH 2 O  1,5n  1  n  n  2 : HCOOCH 3 (metyl fomat)

Câu 34: Chọn C Để phân biệt các dung dịch BaCl2, HCl, Ba(OH)2 có thể dùng dung dịch NaHCO3: + Có khí là HCl + Có kết tủa là Ba(OH)2 + Không có hiện tượng gì là BaCl2 Câu 35: Chọn A Các chất khi thủy phân chỉ tạo glucozơ: amilozơ, amylopectin và xenlulozơ. Câu 36: Chọn C n X  n Y  n KOH  0,1  M X  74 : X là C3H6O2

Và MY = 46: Y là C2H5OH  Cấu tạo của X là HCOOC2H5 (etyl fomat)

Câu 37: Chọn A Đoạn 1: CO 2  Ca(OH) 2  CaCO3  H 2 O  n Ca (OH)2  n CaCO3max  0,1

12


Đoạn 2: CO 2  NaOH  NaHCO3

0,5…...0,5  m  27, 4

Khi n CO2  x thì các sản phẩm gồm CaCO3 (0,06), Ca(HCO3)2 (0,1 – 0,06 = 0,04) và NaHCO3 (0,5) Bảo toàn C  x  0, 64 Câu 38: Chọn C Câu 39: Chọn A X là CH2(COOCH3)2 X1 là CH2(COONa)2 X2 là CH3OH X3 là CH2(COOH)2 X4 là HOOC-CH2-COOCH3.  A sai.

Câu 40: Chọn B n muối = n X  0,1  M muối = 82: CH3COONa

Các cấu tạo phù hợp của X: CH3-COO-CH2-CH2-CH3 CH3-COO-CH(CH3)2

13


THI THỬ THPT ĐỒNG ĐẬU – VĨNH PHỨC (LẦN 1) THPT 2020 – ĐỀ SỐ 024 Tác giả: THPT Đồng Đậu Câu 41: Axit HCl và HNO3 đều phản ứng được với A. Ag.

B. Na2CO3 và Ag.

C. Na2CO3.

D. Cu.

Câu 42: Các ion có thể cùng tồn tại trong một dung dịch là A. H+; OH-.

B. OH-; Mg2+.

C. Ag+; Cl-.

D. Cl-; Ca2+.

Câu 43: Tính chất hóa học cơ bản của NH3 là A. tính bazơ yếu và tính oxi hóa.

B. tính bazơ yếu và tính khử.

C. tính bazơ mạnh và tính khử.

D. tính bazơ mạnh và tính oxi hóa.

Câu 44: Chất có khả năng tham gia phản ứng tráng gương là A. CH3OH.

B. CH3CHO.

C. CH3COOH.

D. C2H5OH.

C. C2H6.

D. C2H4.

Câu 45: Axetilen có công thức phân tử là A. C2H2.

B. CH4.

Câu 46: Este vinyl axetat có công thức là A. CH3COOCH=CH2.

B. CH3COOC2H5.

C. CH2=CHCOOCH3.

D. C2H5COOCH3.

Câu 47: Chất béo là A. trieste của glixerol và axit béo.

B. trieste của axit hữu cơ và glixerol.

C. hợp chất hữu cơ chứa C, H, N, O.

D. là este của axit béo và ancol đa chức.

Câu 48: Cho các chất: HCHO, HCOOH, C2H2, CH3COOH, CH3COOCH=CH2, HCOOCH3. Số chất thuộc loại este là A. 2.

B. 3.

C. 4.

D. 5.

Câu 49: Số đồng phân cấu tạo là este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là A. 5.

B. 2.

C. 3.

D. 4.

Câu 50: Trong công nghiệp, một lượng lớn chất béo dùng để sản xuất A. xà phòng và ancol etylic.

B. glucozơ và glixerol.

C. glucozơ và ancol etylic.

D. xà phòng và glixerol.

Câu 51: Đun nóng axit acrylic với ancol etylic có mặt H2SO4 đặc làm xúc tác, thu được este có công thức cấu tạo là 1


A. CH3COOCH=CH2.

B. C2H5COOC2H5.

C. C2H5COOCH3.

D. CH2=CHCOOC2H5.

Câu 52: Phát biểu nào sau đây không đúng? A. Isoamyl axetat có mùi thơm của chuối chín. B. Các este thường dễ tan trong nước. C. Benzyl axetat có mùi thơm của hoa nhài. D. Một số este của axit phtalic được dùng làm chất dẻo. Câu 53: Este nào sau đây thủy phân trong môi trường axit cho ra phenol? A. Metylbenzoat.

B. Metylaxetat.

C. Phenylaxetat.

D. Etylfomat.

Câu 54: Thủy phân hoàn toàn chất béo trong dung dịch NaOH luôn thu được A. glixerol.

B. ancol etylic.

C. ancol benzylic.

D. etylen glicol.

Câu 55: Saccarozơ và glucozơ đều có phản ứng với A. dd AgNO3/NH3, đun nóng.

B. Cu(OH)2, t° thường

C. thuỷ phân trong môi trường axit

D. dd Br2

Câu 56: Khi thuỷ phân tristearin trong môi trường axit ta thu được sản phẩm là A. C15H31COONa và etanol.

B. C17H35COOH và glixerol.

C. C17H33COOH và glixerol.

D. C17H35COONa và glixerol.

Câu 57: Axit cacboxylic nào sau đây là axit béo? A. Axit oxalic.

B. Axit fomic.

C. Axit axetic.

D. Axit stearic.

Câu 58: Dãy các chất đều có phản ứng thủy phân trong môi trường axit là A. saccarozơ, tinh bột, glucozơ.

B. tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ.

C. tinh bột, glucozơ, xenlulozơ.

D. saccarozơ, xenlulozơ, glucozơ.

Câu 59: Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh. B. Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3/NH3. C. Saccarozơ làm mất màu dung dịch nước Br2. D. Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh. Câu 60: Điểm giống nhau về cấu tạo giữa tinh bột và xenlulozơ là A. được tạo nên từ nhiều phân tử saccarozơ. 2


B. được tạo nên từ nhiều gốc glucozơ. C. được tạo nên từ nhiều phân tử glucozơ. D. được tạo nên từ nhiều gốc fructozơ. Câu 61: Cho các phát biểu sau: (a) Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ thu được axit gluconic. (b) Phản ứng thủy phân xenlulozơ xảy ra được trong dạ dày của động vật ăn cỏ. (c) Xenlulozơ trinitrat là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo. (d) Saccarozơ bị hóa đen trong H2SO4 đậm đặc. (e) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc. Số phát biểu đúng là A. 3.

B. 5.

C. 4.

D. 2.

Câu 62: Nhóm tất cả các chất đều tác dụng được với H2O khi có mặt chất xúc tác trong điều kiện thích hợp là A. C2H6, CH3COOCH3, tinh bột.

B. saccarozơ, CH3COOCH3, benzen.

C. tinh bột, C2H4, C2H2.

D. C2H4, CH4, C2H2.

Câu 63: Hiệu ứng nhà kính là hiện tượng trái đất nóng lên do các bức xạ có bước sóng dài trong vùng hồng ngoại bị giữ lại mà không bức xạ ra ngoài vũ trụ. Khí nào dưới đây là nguyên nhân chính gây ra hiệu ứng nhà kính? A. CO2.

B. N2.

C. SO2.

D. O2.

Câu 64: Đốt cháy hoàn toàn 4,712 gam một ancol no, hai chức, mạch hở thu được m gam CO2 và 4,464 gam H2O. Giá trị của m là A. 8,184.

B. 6,688.

C. 5,456.

D. 10,032.

Câu 65: Sục V lít (đktc) khí axetilen vào dung dịch Br2 thì lượng Br2 phản ứng tối đa 0,3 mol. Giá trị của V là A. 8,96.

B. 3,36.

C. 2,24.

D. 6,72.

Câu 66: Đun nóng m gam glucozơ với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 15,12 gam Ag. Giá trị của m là A. 12,74.

B. 12,60.

C. 6,30.

D. 25,20.

Câu 67: Lên men hoàn toàn 23,4 gam glucozơ, thu được ancol etylic và V lít CO2 (đktc). Giá trị của V là A. 7,280.

B. 5,824.

C. 17,472.

D. 2,912.

3


Câu 68: Đốt cháy hoàn toàn m gam hiđrocacbon ở thể khí, nhẹ hơn không khí, mạch hở thu được 7,04 gam CO2. Sục m gam hiđrocacbon này vào nước brom dư đến phản ứng hoàn toàn, thấy có 25,6 gam brom phản ứng. Giá trị m là: A. 3,02.

B. 2,08.

C. 3,06.

D. 2,04.

Câu 69: Khi làm bay hơi 8,14 gam một este đơn chức X thu được một thể tích đúng bằng thể tích của 3,52 gam oxi đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất. Công thức phân tử của X là A. C3H4O2.

B. C3H6O2.

C. C4H8O2.

D. C4H6O2.

Câu 70: Thủy phân hoàn toàn 10,12 gam este X trong dung dịch NaOH, sau phản ứng thu được muối của axit cacboxylic đơn chức và 3,68 gam ancol metylic. Công thức của X là A. C2H5COOCH3.

B. CH3COOCH3.

C. C2H3COOCH3.

D. CH3COOC2H5.

Câu 71: Cho hỗn hợp X gồm axit axetic và metyl axetat tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, sau phản ứng thu được 16,4 gam muối và 3,84 gam ancol. Phần trăm số mol của metyl axetat trong X là A. 35,09%.

B. 40%.

C. 60%.

D. 64,91%.

Câu 72: Đun nóng hoàn toàn 12,9 gam este CH2=CHCOOCH3 với 100 ml dung dịch KOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được bao nhiêu gam rắn khan? A. 13,7 gam.

B. 11,0 gam.

C. 9,4 gam.

D. 15,3 gam.

Câu 73: Sục CO2 vào dung dịch Ba(OH)2 thu được kết quả theo đồ thị hình bên (số liệu tính theo đơn vị mol).

Giá trị của x là A. 0,15.

B. 0,10.

C. 0,20.

D. 0,18.

Câu 74: Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí Y từ chất rắn X như sau:

4


Hình vẽ trên minh họa cho phản ứng nào sau đây: A. CaC2 + H2O → Ca(OH)2 + C2H2.

B. KMnO4 → K2MnO4 + MnO2 + O2.

C. NH4Cl → NH3 + HCl.

D. BaSO3 → BaO + SO2.

Câu 75: Hấp thu hết 4,48 lít CO2 (ở đktc) vào dung dịch chứa x mol KOH và y mol K2CO3 thu được 200ml dung dịch X. Cho từ từ đến hết 100ml dung dịch X vào 300ml dung dịch HCl 0,5M thu được 2,688 lít khí (ở đktc). Mặt khác 100 ml dung dịch X tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 39,4 gam kết tủa. Giá trị của x là A. 0,1.

B. 0,15.

C. 0,06.

D. 0,2.

Câu 76: Cho m gam hỗn hợp bột X gồm FexOy, CuO và Cu vào 300ml dung dịch HCl 1M chỉ thu được dung dịch Y (không chứa HCl) và còn lại 3,2 gam kim loại không tan. Cho Y tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 thu được 51,15 gam kết tủa. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây A. 11,2

B. 13,8

C. 14,5

D. 17,0

Câu 77: X, Y, Z là 3 este đều đơn chức mạch hở (trong đó X, Y là este no, MY = MX + 14, Z không no chứa một liên kết C=C). Đốt cháy hoàn toàn 14,64 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z cần dùng 0,76 mol O2. Mặt khác đun nóng 14,64 gam E với dung dịch NaOH vừa đủ thu được ancol T duy nhất và hỗn hợp muối. Dẫn toàn bộ T đi qua bình đựng Na dư thấy khối lượng bình tăng 8,1 gam; đồng thời thu được 2,016 lít khí H2. Tỷ lê mol các muối có khối lượng phân tử tăng dần là: A. 6 : 1 : 2

B. 9 : 5 : 4

C. 5 : 2 : 2

D. 4 : 3 : 2

Câu 78: Hòa tan hoàn toàn 21,5 gam hỗn hợp X gồm Al, Zn, FeO, Cu(NO3)2 cần dùng hết 430 ml dung dịch H2SO4 1M thu được 0,19 mol hỗn hợp khí Y (đktc) gồm hai khí không màu, có 1 khí hóa nâu ngoài không khí, có tỉ khối hơi so với H2 bằng 5,421; dung dịch Z chỉ chứa các muối sunfat trung hòa. Cô cạn dung dịch Z thu được 56,9 gam muối khan. Phần trăm khối lượng của Al trong hỗn hợp X có giá trị gần giá trị náo nhất? A. 20,1%.

B. 19,1%.

C. 18,5%.

D. 18,1%.

Câu 79: X là este mạch hở được tạo bởi axit cacboxylic hai chức và một ancol đơn chức. Y, Z là hai ancol đơn chức, mạch hở, đồng đẳng kế tiếp nhau. Đốt cháy hoàn toàn 5,7 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z cần dùng 7,728 lít O2 (đktc), sau phản ứng thu được 4,86 gam nước. Mặc khác, đun nóng 5,7 gam hỗn 5


hợp E trên cần dùng 200 ml dung dịch NaOH 0,2M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được phần hơi chứa 2 ancol Y, Z có khối lượng 4,1 gam. Phần trăm khối lượng X có trong E là A. 57,89%.

B. 60,35%.

C. 61,40%.

D. 62,28%.

Câu 80: X là este no, đa chức, mạch hở; Y là este ba chức, mạch hở (được tạo bởi glixerol và một axit cacboxylic đơn chức, không no chứa một liên kết C=C). Đốt cháy hoàn toàn 17,02 gam hỗn hợp E chứa X, Y thu được 18,144 lít CO2 (đktc). Mặt khác, đun nóng 0,12 mol E cần dùng 570 ml dung dịch NaOH 0,5M thu được dung dịch G. Cô cạn dung dịch G thu được hỗn hợp T chứa 3 muối (T1, T2, T3) và hỗn hợp 2 ancol có cùng số nguyên tử cacbon. Biết MT1 < MT2 < MT3 và T3 nhiều hơn T1 là 2 nguyên tử cacbon. Phần trăm khối lượng của T3 trong hỗn hợp T gần nhất với giá trị nào dưới đây? A. 25%.

B. 30%.

C. 20%.

D. 29%.

ĐÁP ÁN 41C

42D

43B

44B

45A

46A

47A

48A

49D

50D

51D

52B

53C

54A

55B

56B

57D

58B

59D

60B

61A

62C

63A

64A

65B

66B

67B

68B

69B

70A

71C

72B

73C

74B

75A

76C

77A

78A

79B

80B

LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 41: Chọn C. Câu 42: Chọn D Câu 43: Chọn B Câu 44: Chọn B Câu 45: Chọn A Câu 46: Chọn A Câu 47: Chọn A Câu 48: Chọn A Câu 49: Chọn D Câu 50: Chọn D Câu 51: Chọn D Câu 52: Chọn B Câu 53: Chọn C Câu 54: Chọn A 6


Câu 55: Chọn B Câu 56: Chọn B Câu 57: Chọn D Câu 58: Chọn B Câu 59: Chọn D Câu 60: Chọn B Câu 61: Chọn A (a) Sai, hiđro hóa glucozơ tạo sorbitol (b) Đúng (c) Sai, xenlulozơ trinitrat là thuốc súng không khói. (d) Đúng, H2SO4 đặc háo nước mạnh, làm đường hóa than. (e) Đúng Câu 62: Chọn C Nhóm tất cả các chất đều tác dụng được với H2O khi có mặt chất xúc tác trong điều kiện thích hợp là tinh bột, C2H4, C2H2. (C6 H10 O5 ) n  nH 2 O  nC6 H12 O6 C2 H 4  H 2 O  C2 H 5OH C2 H 2  H 2 O  CH 3CHO

Câu 63: Chọn A Câu 64: Chọn A n CO2  x, n H2O  0, 248  n Ancol  0, 248  x m Ancol  12x  0, 248.2  32.(0, 248  x)  4, 712  x  0,186  m CO2  8,184

Câu 65: Chọn B Câu 66: Chọn B Câu 67: Chọn B 7


Câu 68: Chọn B 1. n CO2  n Br2  0,16; n X  x 

Số C  n CO2 / n X  0,16 / x

Độ không no k  n Br2 / n X  0,16 / x Vậy X có số C = Độ không no k Do X là chất khí nên số C  4, X nặng hơn không khí nên X là C4H2. n X  0,16 / 4  0, 04  m X  2gam

2. Nếu X nhẹ hơn không khí thì X là C2H2. n X  0,16 / 2  0, 08  m X  2, 08

Câu 69: Chọn B VX  VO2  n X  n O2  0,11  M X : 74 : X là C3H6O2

Câu 70: Chọn A n X  n CH3OH  0,115  M X  88 : C4 H8O 2

X là C2H5COOCH3. Câu 71: Chọn C n CH3COOCH3  n CH3OH  0,12 n X  n CH3COONa  0, 2  %n CH3COOCH3  60%

Câu 72: Chọn B n CH2  n CHCOOCH3  0,15 và n KOH  0,1  n CH2  n CHCOOK  0,1 

m rắn = m CH2 CHCOOK  11gam 8


Câu 73: Chọn C n Ba (OH)2  n BaCO3max  0, 7

Khi n CO2  1, 2 thì n BaCO3  x  n Ba (HCO3 )2  0, 7  x Bảo toàn C: x + 2(0,7 – x) = 1,2  x  0, 2

Câu 74: Chọn B Khí Y thu bằng phương pháp đầy H2O nên Y không tan trong H2O, không phản ứng với H2O  Loại C, D vì các khí NH3, HCl, SO2 tan tốt. Khí Y điều chế bằng cách nung chất rắn X  Loại A.  Phản ứng B phù hợp.

Câu 75: Chọn A Nếu có OH- dư

  2  X gồm K , OH , CO3 . Khi cho từ từ X vào H thì:

n H  n OH phản ứng 2n CO2  n H  0, 24, trái với giả thiết là chỉ dùng 0,15 mol H  .

Vậy X không có OH  dư. 2   Trong 100 ml dung dịch X chứa CO3 (a mol);HCO3 (b mol) và K .

n BaCO3  a  b  0, 2(1) 2  Với HCl, đặt u, v là số mol CO3 và HCO3 phản ứng, với u/v = a/b

n HCl  2u  v  0,15 n CO2  u  v  0,12  u  0, 03 và v = 0,09

Vậy a / b  u / v  1/ 3  3a  b  0(2) (1)(2)  a  0, 05 và b = 0,15 

2   Trong 200ml chứa CO3 (0,1); HCO3 (0,3)  K (0,5)

Bảo toàn K  x  2y  0,5(3) Bảo toàn C  y  0, 2  0,1  0,3(4) (3)(4)  x  0,1 và y = 0,2.

Câu 76: Chọn C 9


Y chứa FeCl2 (u) và CuCl2 (v) n HCl  2u  2v  0,3

Kết tủa gồm AgCl (0,3) và Ag (u)  m  143,5.0,3  108u  51,15  u  v  0, 075 n O  n H2O  n HCl / 2  0,15 m X  56u  64v  m O  m Cu dư = 14,6 gam.

Câu 77: Chọn A n H2  0, 09  n T  0,18 m T  m tăng + m H2  8, 28  M T  46 : C2 H 5OH

Đốt E  n CO2  u và n H2O  v Bảo toàn khối lượng: 44u + 18v = 14,64 + 0,76.32 Bảo toàn O: 2u + v = 0,18.2 + 0,76.2  u  0, 64 và v = 0,6

Z là Cm H 2m  2 O 2 (u  v  0, 04mol) X, Y là Cn H 2n O 2 (0,18  0, 04  0,14mol) n CO2  0,14n  0, 04m  0, 64  7n  2m  32

Do n > 3 và m  5 nên n = 22/7 và m = 5 là nghiệm duy nhất.  HCOOC2 H 5 (0,12), CH 3COOC2 H 5 (0, 02) và CH 2  CH  COOC2 H 5 (0, 04)  Các muối tỉ lệ 6:1:2

Câu 78: Chọn A Bảo toàn khối lượng  n H2O  0, 26 Bảo toàn H

 n NH  0, 02 4

Bảo toàn N  n Cu ( NO3 )2  0, 04 10


n H  4n NO  10n NH  2n H2  2n O 4

 n O  0, 08  n FeO  0, 08 n Al  a và n Zn  b  m X  27a  65b  0, 08.72  0, 04.188  21,5

Bảo toàn electron:

3a  2b  3n NO  2n H2  8n NH  0, 6 4

 a  0,16 và b = 0,06  %Al  20, 09%

Câu 79: Chọn B n O2  0,345 và n H2O  0, 27

Bảo toàn khối lượng cho phản ứng sốt cháy E  n CO2  0, 27 Vì n CO2  n H2O nên ancol no. Quy đổi E thành: Axit: Cn H 2n  2 2k O 4 : 0, 02mol (Tính theo nNaOH) Ancol: Cm H 2m  2 O : a mol H2O: -0,04mol n H2O  0, 02(n  1  k)  a(m  1)  0, 04  0, 27(2) n O  0, 02.4  a  0, 04  0,12  a  0, 08 (1)  0, 02n  0, 08m  0, 27 M ancol  4,1/ 0, 08  51, 25  m  2,375  n  4

Ancol là C2H5OH (0,05) và C3H7OH (0,03) (2)  k  3, vậy axit là: HOOC-CH=CH-COOH (0,02 mol)

Vậy hỗn hợp ban đầu chứa: X: C2H5-OOC-CH=CH-COO-C2H5: 0,02 mol Y: C2H5OH: 0,01 mol Z: C3H7OH: 0,03 mol 11


 %X  60,35%

Câu 80: Chọn B Với NaOH: n E  n X  n Y  0,12 n NaOH  2n X  3n Y  0, 285  n X  0, 075 và n Y  0, 045  nX : nY  5 : 3

X là Cn H 2n  2 O 4 : 5a mol Y là Cm H 2m 10 O6 : 3a mol  5a(14n  62)  3a(14m  86)  17, 02(1) n CO2  5na  3ma  0,81(2)

(1) – (2).14  a  0, 01 (2)  5n  3m  81

Do n  6 và m  12 và m lấy các giá trị 12, 15, 18… nên n = 9 và m = 12 là nghiệm duy nhất. Sản phẩm xà phòng hóa gồm 3 muối T1, T2, T3; M T1  M T 2  M T3 và T3 nhiều hơn T1 là 2 nguyên tử cacbon nên cấu tạo các este là: CH3COO-C3H6-OOC-C3H7 (0,05 mol) (CH2=CH-COO)3C3H5 (0,03 mol) (Thủy phân 0,08 mol E hay 0,12 mol E thì %muối có giá trị không đổi) Các muối gồm: T1 là CH3COONa (0,05) T2 là CH2=CH-COONa (0,09) T3 là C3H7COONa (0,05)  %T3 = 30,45%

12


THI THỬ THPT TRƯỜNG CHUYÊN THÁI BÌNH (LẦN 1) THPT 2020 – ĐỀ SỐ 017 Tác giả: THPT Chuyên Thái Bình Câu 1: Hãy chọn câu trả lời đúng? A. Các amino axit thiên nhiên đều chứa 1 nhóm amino (-NH2) và 1 nhóm cacboxyl (-COOH) B. Saccarozơ thuộc loại đisaccarit. C. Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân của nhau. D. Ancol sobitol chỉ có thể được tạo thành khi hidro hoá glucozơ. Câu 2: Chất nào sau đây được dùng làm thuốc súng không khói? A. Xenlulozơ trinitrat.

B. Tơ visco.

C. Tơ axetat.

D. Xenlulozơ.

Câu 3: Đun nóng vinyl axetat tác dụng với dung dịch Br2, sau đó thuỷ phân hoàn toàn sản phẩm thu được muối natri axetat và chất hữu cơ X. Cho biết công thức X? A. CH3CH2OH.

B. CH3CH=O.

C. O=CH-CH2OH.

D. CH2=CH-OH.

Câu 4: Phát biểu không đúng là: A. Dung dịch fructozơ tác dụng với Cu(OH) khi đun nóng cho kết tủa Cu2O. B. Thuỷ phân saccarozơ (H+, t°) chỉ cho một loại monosaccarit duy nhất. C. Dung dịch fructozơ hoà tan được Cu(OH)2. D. Sản phẩm thuỷ phân xenlulozơ (H+, t°) có thể tham gia phản ứng tráng gương. Câu 5: Cho các chất: HCOOCH3 (A); CH3COOC2H5 (B); CH3COOCH=CH2 (X). Có thể dùng thuốc thử nào sau đây để phân biệt các chất trên: A. dung dịch Br2/CCl4.

B. dung dịch NaOH.

C. dung dịch Br2 và dung dịch AgNO3/NH3.

D. dung dịch AgNO3/NH3.

Câu 6: Hợp chất nào dưới đây thuộc loại amino axit? A. CH3COOC2H5.

B. C2H5NH2.

C. H2NCH2COOH.

D. HCOONH4.

Câu 7: Cho dãy các chất: metyl metacrylat, triolein, saccarozơ, xenlulozơ, glyxylalanin, tơ nilon6,6. Số chất trong dãy bị thủy phân khi đun nóng tromg môi trường axit là A. 6.

B. 3.

C. 5.

D. 4.

Câu 8: Cho 90 gam axit axetic tác dụng với 46 gam ancol etylic ở điều kiện thích hợp, hiệu suất của phản ứng đạt 80%. Khối lượng este thu được là: A. 88,0.

B. 100,0.

C. 70,4.

D. 105,6. 1


Câu 9: Đốt cháy hoàn toàn 0,37 gam chất A (chứa C, H, O) thu được 0,27 gam H2O và 336 ml khí CO2 (ở đktc). Biết dA/CH4 = 4,625. Khi cho 3,7 gam A tác dụng với NaOH dư thì thu được 4,1 gam muối. CTCT của A là: A. CH3-CH2-COOH. B. HCOOC2H5.

C. CH3-COOCH3.

D. CH3COOC2H5

C. Tinh bột.

D. Glucozơ.

Câu 10: Hợp chất tham gia phản ứng tráng bạc là A. Xenlulozơ.

B. Saccarozơ.

Câu 11: Từ hỗn hợp glyxin (Gly) và alanin (Ala) có thể tạo thành bao nhiêu đipeptit mạch hở? A. 1.

B. 4.

C. 3.

D. 2.

Câu 12: Fructozơ không phản ứng với chất nào sau đây? A. Cu(OH)2.

B. AgNO3/NH3.

C. H2 (Ni, t°C).

D. Dung dịch Br2.

Câu 13: Thủy phân chất hữu cơ X trong môi trường axit vô cơ thu được hai chất hữu cơ, hai chất này đều có khả năng tham gia phản ứng tráng gương. Công thức của cấu tạo của X là: A. HCOOC6H5 (Phenyl fomat).

B. HCOOCH=CH2.

C. HCOOC2H5.

D. CH2=CH-COOH

Câu 14: Các politie: polietilen, xenlulozơ, polipeptit, tinh bột, nilon-6, nilon-6,6, polibutađien. Dãy các polime tổng hợp là: A. Polietilen, nilon-6, nilon-6,6, polibutadien.

B. Polietilen, tinh bột, nilon-6, nilon-6,6.

C. Polietilen, xenlulozơ, nilon-6, nilon-6,6.

D. Polietilen, xenlulozơ, nilon-6,6.

Câu 15: Chất nào sau đây không tham gia vào phản ứng màu biurê? A. Val-Gly-Ala.

B. Ala-Val-Gly-Val. C. Gly-Ala.

D. Gly-Ala-Ala.

Câu 16: Cho sơ đồ: Tinh bột → A1 → A2 → A3 → A4 → CH3COOC2H5. A1, A2, A3, A4 có CTCT thu gọn lần lượt là A. C12H22O11, C2H5OH, CH3CHO, CH3COOH. B. C12H22O11, C2H5OH, CH3CHO, CH3COOH. C. glicozen, C6H12O6, CH3CHO, CH3COOH. D. C6H12O6, C2H5OH, CH3CHO, CH3COOH. Câu 17: Cho 4,65 gam anilin phản ứng với nước brom, thu được 13,2 gam chất không tan 2,4,6tribrom anilin. Khối lượng brom đã phản ứng tạo kết tủa là bao nhiêu? A. 19,2 gam.

B. 24 gam.

C. 9,6 gam.

D. 8,55 gam.

Câu 18: Chất có phản ứng cộng với Br2 trong dung dịch là: A. Alanin.

B. Metyl amin.

C. Phenyl clorua.

D. Triolein.

2


Câu 19: Cho sơ đồ sau: X (C4H8O2) + NaOH → Y; Y + O2 → Z; Z + NaOH → T; T + NaOH → C2H6. Công thức cấu tạo thu gọn của X là A. HCOOCH2CH2CH3.

B. C2H5COOCH3.

C. CH3CH2CH2COOH.

D. CH3COOC2H5.

Câu 20: Khối lượng saccarozơ thu được từ một tấn nước mía chứa 13% saccarozơ với hiệu suất thu hồi đạt 80% là: A. 104 kg.

B. 140 kg.

C. 105 kg.

D. 106 kg.

Câu 21: Chất hữu cơ đơn chức A mạch hở có công thức phân tử C4H8O2. Xác định số công thức cấu tạo thoả mãn A, biết A tác dụng với dung dịch NaOH, nhưng không tác dụng với kim loại kiềm? A. 4.

B. 3.

C. 5.

D. 6.

Câu 22: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về aminoaxit? A. Aminoaxit tồn tại trong thiên nhiên thường là α-aminoaxit. B. Dung dịch aminoaxit luôn đổi màu quỳ tím. C. Hầu hết ở thể rắn, ít tan trong nước. D. Là hợp chất hữu cơ đa chức. Câu 23: Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh. B. Saccarozơ làm mất màu nước brom. C. Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh. D. Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng. Câu 24: Thuỷ phân hoàn toàn 62,5 gam dung dịch saccarozơ 17,1% trong môi trường axit (vừa đủ) được dung dịch X. Cho dung dịch AgNO3/NH3 dư vào X và đun nhẹ được m gam Ag. Giá trị của m là A. 10,8.

B. 6,75.

C. 7,5.

D. 13,5.

Câu 25: Cho 360 gam glucozơ lên men thành ancol etylic và cho toàn bộ khí CO2 sinh ra hấp thụ vào dung dịch NaOH dư được 318 gam muối. Hiệu suất phản ứng lên men là A. 62,5%.

B. 75%.

C. 50%.

D. 80%.

Câu 26: X là một este đơn chức mạch hở có tỉ khối hơi so với metan là 5,5. Nếu đun 22 gam este X với 500ml dung dịch NaOH 1M, sau khi phản ứng hoàn toàn, đem cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 34 gam chất rắn. Công thức cấu tạo của X là: A. C2H3COOCH3.

B. CH3COOC2H5.

C. C2H5COOCH3.

D. HCOOC3H7.

Câu 27: X có công thức: H2N-CH2-CO-NH-CH2-CO-NH-CH(CH3)COOH có thể được tạo thành từ: A. axit β-aminopropionic và axit aminoaxetic. 3


B. axit α-aminopropionic và axit aminoaxetic. C. axit aminopropionic. D. axit aminoaxetic. Câu 28: Chọn câu phát biểu sai? A. Phân biệt glucozơ và saccarozơ bằng phản ứng tráng gương. B. Phân biệt hồ tinh bột và xenlulozơ bằng I2. C. Phân biệt saccarozơ và glixerol bằng Cu(OH)2. D. Phân biệt fructozơ và saccarozơ bằng phản ứng tráng gương Câu 29: Nhận xét nào sau đây không đúng về tơ capron? A. Không phải là tơ thiên nhiên. B. Bền trong môi trường axit, kiềm và trung tính. C. Là tơ poliamit và còn được gọi là tơ nilon-6. D. Được tạo ra từ phản ứng trùng hợp và trùng ngưng. Câu 30: Số gốc α-amino axit trong phân tử tripeptit mạch hở là A. 2.

B. 4.

C. 1.

D. 3.

Câu 31: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 este no, đơn chức mạch hở kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng thu được 3,6 gam H2O và V lít khí CO2 (đktc). Giá trị của V là: A. 3,36 lít.

B. 2,24 lít.

C. 1,12 lit.

D. 4,48 lít.

Câu 32: Trong công nghiệp thực phẩm, để tạo hương dứa cho b|nh kẹo người ta dùng este X có công thức cấu tạo CH3CH2COOC2H5.Tên gọi của X là A. metyl propionat.

B. etyl propionat.

C. metyl axetat.

D. propyl axetat.

Câu 33: Công thức phân tử của glyxin (axit amino axetic) là A. C3H7O2N.

B. C2H5O2N.

C. C2H7O2N.

D. C4H9O2N.

Câu 34: Khối lượng glixerol tristearat cẩn để điều chế 9,2 tấn glixerol với hiệu suất phản ứng đạt 75% là A. 89,00 tấn.

B. 181,67 tấn

C. 66,75 tấn

D. 118,67 tấn

Câu 35: Chất dùng để điều chế tơ visco là: A. (C6H10O5)n (tinh bột).

B. (C6H10O5)n (xenlulozơ).

C. C6H12O6 (glucozơ).

D. C6H12O6 (fructozơ).

Câu 36: Cho dãy các chất: glucozơ, saccarozơ, xenlulozơ, tinh bột. Số chất trong dãy tham gia phản ứng thủy phân là A. 2.

B. 4.

C. 1.

D. 3. 4


Câu 37: Phát biểu nào dưới đây về ứng dụng của xenlulozơ là không đúng? A. Dùng làm vật liệu xây dựng, đồ dùng gia đình, sản xuất giấy. B. Là nguyên liệu sản xuất ancol etylic. C. Dùng để sản xuất một số tơ nhân tạo. D. Làm thực phẩm cung cấp chất đường cho con người. Câu 38: Tiến hành clo hóa poli(vinyl clorua) thu được một loại polime X dùng để điều chế tơ clorin. Trong X có chứa 66,18% clo theo khối lượng. Vậy, trung bình có bao nhiêu mắt xích PVC phản ứng được với một phân tử clo? A. 1.

B. 3.

C. 4.

D. 2.

Câu 39: Hỗn hợp X gồm hai este đơn chức, mạch hở. Thủy phân hoàn toàn 15,2 gam X bằng dung dịch KOH vừa đủ; cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được chất rắn khan Y (gồm hai muối của hai axit cacboxylic là đồng đẳng kế tiếp) và 9,04 gam hỗn hợp X gồm hai ancol là đồng đẳng kế tiếp. Cho 0,04 mol Y tác dụng hoàn toàn với AgNO3 dư (trong dung dịch NH3, t°), thu được 2,16 gam Ag. Hai ancol trong Z là A. CH3OH và C2H5OH.

B. C3H7OH và C4H9OH.

C. C2H5OH và C3H7OH.

D. C4H9OH và C5H11OH.

Câu 40: Hỗn hợp X gồm metyl fomat, metyl axetat và đimetyl oxalat (trong đó nguyên tố oxi chiêm 52% về khối lượng). Cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 45,2 gam muối. Giá trị của m là: A. 42,0.

B. 40,0.

C. 40,2.

D. 32,0.

Câu 41: Hai chất hữu cơ X và Y, thành phần nguyên tố đều gồm C, H, O, có cùng số nguyên tử cacbon (MX < MY). Khi đốt chất hoàn toàn mỗi chất trong oxi dư đều thu được số mol H2O bằng số mol CO2. Cho 0,1 mol hỗn hợp gồm X và Y phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 28,08 gam Ag. Phần trăm khối lượng của X trong hỗn hợp ban đầu là A. 78,16%.

B. 60,34%.

C. 39,66%.

D. 21,84%

Câu 42: Hợp chất X có thành phần gồm C, H, O chứa vòng benzen. Cho 6,9 gam X vào 360 ml dung dịch NaOH 0,5 M (dư 20% so với lượng cần phản ứng) đến phản ứng hoàn toàn, thu được dung dịch Y. Cô cạn Y thu được m gam chất rắn khan. Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 6,9 gam X cần vừa đủ 7,84 lít O2 (đktc), thu được 15,4 gam CO2. Biết X có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất. Giá trị của m là: A. 13,2.

B. 12,3.

C. 11,1.

D. 11,4.

Câu 43: Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ axit nitric và xenlulozơ (hiệu suất phản ứng 90% tính theo axit nitric). Để có 14,85 kilogam xenlulozơ trinitrat cần dung dịch chứa m kilogam axit nitric. Giá trị của m là A. 30 kg.

B. 10,5 kg.

C. 11,5 kg.

D. 21 kg

Câu 44: Vitamin B1 (Thiamin) có công thức cấu tạo (dạng muối clorua của axit HCl) như sau: 5


(Mỗi góc là một nhóm CHx, với x ≥ 0). Một viên vitamin B1 có khối lượng 1 gam, chứa 45,91% chất phụ gia. Số mol vitamin B1 có trong viên thuộc này là: A. 0,0018 mol

B. 0,0017 mol

C. 0,00185 mol

D. 0,0020 mol

Câu 45: Đốt hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp X gồm etyl axetat và metyl acrylat thu được số mol CO2 nhiều hơn số mol H2O là 0,08 mol. Nếu đun 0,2 mol hỗn hợp X trên với 400 ml dung dịch KOH 0,75M rồi cô cạn dung dịch sau phản ứng thì số gam chất rắn khan thu được là: A. 26,16

B. 26,64

C. 20,56

D. 26,40

Câu 46: Hỗn hợp X gồm etyl axetat và propyl axetat. Đun nóng hỗn hợp X với NaOH (vừa đủ) thu được 13,12 gam muối và 8,76 gam hỗn hợp ancol Y. Vậy % khối lượng của etyl axetat trong hỗn hợp X là: A. 39,80%.

B. 56,85%.

C. 34,11%.

D. 45,47%.

Câu 47: Hỗn hợp H gồm 3 peptit X, Y, Z (MX < MY) đều mạch hở; Y và Z là đồng phần của nhau. Cho m gam hỗn hợp H tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,98 mol NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 112,14 gam muối khan (chỉ chứa muối natri của alanin và valin). Biết trong m gam H có mO : mN = 552 : 343 và tổng số liên kết peptit trong 3 peptit bằng 9. Tổng số nguyên tử có trong peptit Z là A. 75

B. 63

C. 70

D. 65

Câu 48: Đồng trùng hợp đimetyl buta-1,3-đien với acrilonitrin (CH2=CH-CN) theo tỉ lệ tương ứng x : y thu được một loại polime. Đốt cháy hoàn toàn một lượng polime này, thu được hỗn hợp khí và hơi (CO2, H2O, N2) trong đó có 57,69% CO2 về thể tích. Tỉ lệ x : y khi tham gia trùng hợp là bao nhiêu? A. x/y = 2/3.

B. x/y = 3/2.

C. x/y = 1/3.

D. x/y = 3/5.

Câu 49: Một loại cao su lưu hoá chứa 1,714% lưu huỳnh. Hỏi cứ khoảng bao nhiêu mắt xích isopren có một cầu nối đisunfua -S-S-, giả thiết rằng S đã thay thế cho H ở nhóm metylen trong mạch cao su? A. 46.

B. 54.

C. 52.

D. 25.

Câu 50: Đốt cháy hết 25,56 gam hỗn hợp H gồm hai este đơn chức thuộc cùng dãy đồng đẳng liên tiếp và một amino axit Z thuộc dãy đồng đẳng của glyxin (MZ > 75) cần đúng 1,09 mol O2, thu được CO2 và H2O với tỉ lệ mol tương ứng 48 : 49 và 0,02 mol khi N2. Cũng lượng H trên cho tác dụng hết với dung dịch KOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng được m gam rắn khan và một ancol duy nhất. Biết KOH dùng dự 20% so với lượng phản ứng. Giá trị của m là: A. 38,792

B. 34,760

C. 31,880

D. 34,312

ĐÁP ÁN 6


1B 11B 21A 31D 41D

2A 12D 22A 32B 42B

3C 13B 23A 33B 43B

4B 14A 24D 34D 44A

5C 6C 15C 16D 25B 26C 35B 36D 45A 46C LỜI GIẢI CHI TIẾT

7A 17A 27B 37D 47D

8C 18D 28C 38D 48C

9C 19A 29B 39C 49B

10D 20A 30D 40B 50A

Câu 1: Chọn B. Câu 2: Chọn A. Câu 3: Chọn C. CH3COOH=CH2 + Br2 -> CH3COOCHBr-CH2Br CH3COOCHBr-CH2Br + 3NaOH -> CH3COONa + O=CH-CH2OH + 2NaBr + H2O X là O=CH-CH2OH, do hợp chất kém bền (HO)2CH-CH2OH chuyển thành. Câu 4: Chọn B. Câu 5: Chọn C. Dùng dung dịch Br2 và dung dịch AgNO3/NH3. + Mất màu dung dịch Br2 là A và X, không mất màu là B. + Cho 2 chất (A và X) thực hiện phản ứng tráng gương, có kết tủa Ag là A, còn lại là X. Câu 6: Chọn C. Câu 7: Chọn A. Tất cả các chất trong dãy đều bị thủy phân trong môi trường axit, đun nóng. Câu 8: Chọn C. CH3COOH + C2H5OH -> CH3COOC2H5 + H2O nCH3COOH = 1,5 và nC2H5OH = 1 H = 80% -> nCH3COOC2H5 = 1.80% = 0,8 mol -> mCH3COOC2H5 = 70,4 gam. Câu 9: Chọn C. M A  74  n A  0, 005 n CO2  0, 015  Số C = n CO2 / n A  3 n H2O  0, 015  Số H  2n H2O / n A  6  A là C3H6O2

Với NaOH: n muối = nA = 0,05  M muối = 82 7


 Muối là CH3COONa  A là CH3COOCH3.

Câu 10: Chọn D. Câu 11: Chọn B. Có 4 đipeptit mạch hở: Gly-Gly, Ala-Ala, Gly-Ala, Ala-Gly. Câu 12: Chọn D. Câu 13: Chọn B. X là HCOOCH=CH2. HCOOCH=CH2 + H2O  HCOOH + CH3CHO Các sản phẩm HCOOH và CH3CHO đều tráng gương. Câu 14: Chọn A. Câu 15: Chọn C. Câu 16: Chọn D. A1, A2, A3, A4 có CTCT thu gọn lần lượt là C6H12O6, C2H5OH, CH3CHO, CH3COOH.

 C6 H10O5 n  nH 2O  C6 H12O6 C6 H12 O6  2C2 H 5OH  2CO 2 C2 H 5OH  CuO  CH 3CHO  Cu  H 2 O CH 3CHO  O 2  CH 3COOH CH 3COOH+C2 H 5OH  CH 3COOC2 H 5  H 2 O

Câu 17: Chọn A. C6H5NH2 + 3Br2  C6H2Br3NH2 + 3HBr n C6 H2 Br3 NH2  0, 04  n Br2  0,12  m Br2  19, 2gam

Câu 18: Chọn D. Câu 19: Chọn A. X là HCOOCH2CH2CH3 Y là CH3CH2CH2OH Z là CH3CH2-CHO

8


T là CH3CH2-COONa Câu 20: Chọn A. m saccarozơ = 1000.13%.80% = 104 kg. Câu 21: Chọn A. A tác dụng với dung dịch NaOH, nhưng không tác dụng với kim loại kiềm -> A là este. Các cấu tạo thỏa mãn: HCOO-CH2-CH2-CH3 HCOO-CH(CH3)2 CH3-COO-CH2-CH3 CH3-CH2-COO-CH3 Câu 22: Chọn A. Câu 23: Chọn A. Câu 24: Chọn D. C12H22O11  2C6H12O6  4Ag 342………………………..4.108 62,5.17,1%............................ m Ag  m Ag  62,5.17,1%.4.108 / 342  13,5

Câu 25: Chọn B. C12 H12 O6  2CO 2  2Na 2 CO3

180…………………...2.106 m………………………318  m C6 H12O6 phản ứng  318.180 / (2.106)  270  H  270 / 360  75%

Câu 26: Chọn C. M X  5,5.16  88  X là C4H8O2 n X  0, 25; n NaOH  0,5  Chất rắn gồm RCOONa(0,25) và NaOH dư (0,25).

m rắn = 0,25(R + 67) + 0,25.40 = 34  R  29(C2 H 5 ) 9


X là C2H5COOCH3. Câu 27: Chọn B. H2N-CH2-CO-NH-CH2-CO-NH-CH(CH3)COOH X được tạo thàn từ axit   aminopropionic và axit aminoaxetic nhờ phản ứng trùng ngưng. Câu 28: Chọn C. Câu 29: Chọn B. Câu 30: Chọn D. Câu 31: Chọn D. Este no, đơn chức, mạch hở nên n CO2  n H2O  0, 2  V  4, 48 lít

Câu 32: Chọn B. Câu 33: Chọn B. Câu 34: Chọn D. (C17H35COO)3C3H5  C3H5(OH)3 890……………………….92 m…………………………9,2  m cần dùng = 9,2.890/(92.75%) = 118,67 tấn.

Câu 35: Chọn B. Câu 36: Chọn D. Câu 37: Chọn D. Câu 38: Chọn D. Trung bình k mắt xích phản ứng với 1Cl2: C2k H 3k Clk  Cl2  C2k H 3k 1Clk 1  HCl  %Cl  35,5(k  1) / (62,5k  34,5)  66, 77% k2

Câu 39: Chọn C. Trong phản ứng tráng gương: n HCOONa  n Ag / 2  0, 01  n CH3COONa  0, 03 

Trong phản ứng xà phòng hóa có n HCOONa  x và n CH3COONa  3x 10


 n NaOH  4x, bảo toàn khối lượng:

15,2 + 40.4x = 68x + 82.3x + 9,04  x  0, 04  n Ancol  n NaOH  0,16  M ancol  56,5; C2H5OH và C3H7OH.

Câu 40: Chọn B. n O  52%m /16  n NaOH  n CH3OH  52%m / 32

Bảo toàn khối lượng: m  40.52%m / 32  45, 2  32.52%m / 32  m  40gam

Câu 41: Chọn D. n CO2  n H2O  Độ bất bão hòa k = 1. n Ag  0, 26  Tỷ lệ 0,1 : 0,26 = 1 : 2,6  Có 1 chất tráng gương 1:2 và có 1 chất tráng gương 1:4  HCHO(a) và HCOOH(b)

nhh = a + b = 0,1 n Ag  4a  2b  0, 26  a  0, 03 và b = 0,07  %HCHO  21,84%

Câu 42: Chọn B. n C  n CO2  0,35 n H  2n H2O  0,3  n O  0,15  C:H :O  7:6:3

Vậy X là C7H6O3, nX = 0,05mol n NaOH  0,18  n NaOH pu  0,15  n X : n NaOH  1: 3  X có 1 chức este của phenol và 1 chức phenol: HCOO-C6H4-OH

Chất rắn gồm HCOONa (0,05), C6H4(ONa)2 (0,05) và NaOH dư (0,03)  m rắn = 12,3 gam. 11


Câu 43: Chọn B. [C6H7O2(OH)3]n + 3nHNO3  [C6H7O2(ONO2)3]n + 3nH2O n C6 H7 O2 (ONO2 )3  0, 05kmol  n HNO3 phản ứng = 0,15 kmol  m HNO3 đã dùng = 0,15.63/90% = 10,5 g n C6 H10O5  0, 05kmol  m Xenlulozo  0, 05.162 / 90%  9 kg.

Câu 44: Chọn A. Dạng muối clorua của vitamin B1 là C12H17N4OSCl  n C12 H17 N4OSCl  1.(100%  45,91%) / 300,5  0, 0018mol

Câu 45: Chọn A. n C2 H3COOCH3  n CO2  n H2O  0, 08  n CH3COOC2 H5  0, 2  0, 08  0,12 n KOH  0,3  Chất rắn gồm C2H3COOK (0,08), CH3COOK (0,12) và KOH dư (0,1)  m rắn = 26,16 gam.

Câu 46: Chọn C. Đặt a, b là số mol etyl axetat và propyl axetat  n CH3COONa  a  b  0,16 m Y  46a  60b  8, 76  a  0, 06; b  0,1  %CH 3COOC2 H 5  34,11%

Câu 47: Chọn D. C2H3ON: 0,98 mol CH2: a H2O: b m muối = 0,98.57 + 14a + 0,98.40 = 112,14 m O : m N  552 : 343  n O : n N  69 : 49  (0,98  b) : 0,98  69 : 49 12


 a  1, 22 và b = 0,4 n Ala  x và n Val  y  n N  x  y  0,98

Và n C  3x  5y  0,98.2  a  x  0,86 và y = 0,12

Số N trung bình = 0,98/b = 2,45  X là đipeptit Tổng cộng có 9 liên kết peptit nên mỗi đồng phân Y, Z có 4 liên kết peptit. Đặt n X  u, n Y  n Z  v  n H  u  v  b  0, 4

và n N  2u  5v  0,98  u  0,34 và v = 0,06

Đặt g, h là số val có trong X và (Y, Z)  n Val  0,34g  0, 06h  0,12  17g  3h  6  g  0 và h = 2 là nghiệm duy nhất

Vậy X là Ala-Ala (0,34) Y, Z là (Ala)3(Val)2 (0,06)  Z : C19 H 35 N 5O6  Tổng 65 nguyên tử.

Câu 48: Chọn C. Tự chọn n C6 H10  1 và n C3H3 N  a  n CO2  3a  6; n H2O  1,5a  5 và n N2  0,5a  %VCO2  (3a  6) / (3a  6  1,5a  5  0,5a)  57, 69% a 3

 x : y  1: a  1: 3

Câu 49: Chọn B. Có k mắt xích –C5H8- thì có 1 cầu nối –S-S-. Để tạo được cầu nối thì thì phải giảm 2H dành cho cầu nối liên kết vào mạch C  Công thức cao su lưu hóa là C5kH8k-2S2 13


 %S  64 / (68k  62)  1, 714%  k  54

Câu 50: Chọn A. n CO2  48x và n H2O  49x

Bảo toàn khối lượng: 44.48x + 18.49x + 0,02.28 = 25,56 + 1,09.32  x  0, 02

Vậy n CO2  0, 02  n Z  0, 04 Dễ thấy n Z  (n H2O  n CO2 ) / 0,5  Các este đều no, đơn chức, mạch hở. CnH2nO2: a mol CmH2m+1NO2: 0,04 mol n CO2  na  0, 04m  0,96(1) m H  a(14n  32)  0, 04(14m  47)  25,56 (2)

Thế (1) vào (2)  a  0,32 (1)  8n + m = 24 Do m > 2 -> n < 3 -> Phải có HCOOCH3  Ancol là CH3OH (0,32 mol) nKOH phản ứng = a + 0,04 = 0,36  n KOH ban đầu = 0,36 + 0,36.20% = 0,432 n H2O  n Z  0, 04 H  KOH  Muối + CH3OH + H2O

Bảo toàn khối lượng  m rắn = 38,792.

14


THI THỬ THPT TRƯỜNG NGÔ SĨ LIÊN – BẮC GIANG (LẦN 1) THPT 2020 – ĐỀ SỐ 031 Tác giả: THPT Ngô Sĩ Liên Câu 41: Số amin có công thức phân tử C3H9N là A. 5.

B. 3.

C. 4.

D. 2.

Câu 42: Khí nào sau đây có thể làm vẩn đục dung dịch nước vôi trong và làm mất màu dung dịch thuốc tím? A. SO2.

B. CO2.

C. NO2.

D. NH3.

C. NaCl.

D. HNO3.

Câu 43: Dung dịch nào sau đây có pH > 7? A. NaOH.

B. H2SO4.

Câu 44: Polime thiên nhiên X được sinh ra trong quá trình quang hợp của cây xanh. Tiến hành thí nghiệm: Nhỏ vài giọt nước clo vào dung dịch natri iotua, sau đó cho polime X tác dụng với dung dịch thu được thấy tạo màu xanh tím. Polime X là: A. glicogen.

B. saccarozơ.

C. tinh bột.

D. xenlulozơ.

Câu 45: Este no, đơn chức, mạch hở có công thức tổng quát là: A. CnH2n+2O2.

B. CnH2nO2.

C. CnH2n-2O2.

D. CnH2nO4.

Câu 46: Cho 0,1 mol phenyl axetat tác dụng với 250 ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch X. Cô cạn dung dịch X được m gam chất rắn. Giá trị của m là? A. 8,2.

B. 21,8.

C. 19,8.

D. 14,2.

Câu 47: Thí nghiệm X (CaC2) được tiến hành như hình vẽ

Hiện tượng xảy ra trong bình đựng dung dịch AgNO3 trong NH3 là A. có kết tủa Ag (ánh gương).

B. dung dịch chuyển sang màu da cam.

C. có kết tủa màu vàng nhạt.

D. có kết tủa màu nâu đỏ.

Câu 48: Cặp chất nào sau đây không cùng tồn tại trong một dung dịch? 1


A. CuSO4 và NaOH.

B. FeCl3 và NaNO3.

C. Cu(NO3)2 và H2SO4.

D. NaOH và Na2CO3.

Câu 49: Tác nhân chủ yếu gây mưa axit là A. SO2 và NO2.

B. CH4 và NH3.

C. CO và CH4.

D. CO và CO2.

Câu 50: Khi đun nóng dung dịch saccarozơ có axit vô cơ làm xúc tác, saccarozơ bị thủy phân thành A. mantozơ.

B. glucozơ và fructozơ.

C. glucozơ.

D. fructozơ.

Câu 51: Cho 9,6 gam kim loại M tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 dư sinh ra 2,24 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất ở đktc). Kim loại M là kim loại nào sau đây? A. Ca.

B. Fe.

C. Mg.

D. Cu.

Câu 52: Peptit nào sau đây không có phản ứng màu biure? A. Ala-Ala-Gly-Gly. B. Gly-Ala-Gly.

C. Ala-Gly.

D. Ala-Gly-Gly.

Câu 53: Este nào sau đây tác dụng với NaOH thu được ancol etylic? A. HCOOCH3.

B. C2H5COOCH3.

C. CH3COOC3H7.

D. CH3COOC2H5.

Câu 54: Cho 4,5 gam etylamin (C2H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl. Khối lượng muối thu được là A. 8,15 gam.

B. 8,1 gam.

C. 0,85 gam.

D. 7,65 gam.

Câu 55: Để phân biệt dung dịch BaCl2 với dung dịch NaCl, người ta dùng dung dịch A. HNO3.

B. Na2SO4.

C. KNO3.

D. NaNO3.

Câu 56: Công thức nào sau đây có thể là công thức của chất béo? A. C15H31COOCH3.

B. (C17H33COO)2C2H4.

C. CH3COOCH2C6H5.

D. (C17H35COO)3C3H5.

Câu 57: Kim loại không tác dụng với HNO3 đặc nguội là A. Zn.

B. Fe.

C. Ca.

D. Cu.

C. NaCl.

D. Mg(NO3)2.

Câu 58: Thành phần chính của muối ăn là A. BaCl2.

B. CaCO3.

Câu 59: Cho Mg (Z = 12). Cấu hình electron của ion Mg2+ là: A. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p2.

B. 1s2 2s2 2p6 3s2.

C. 1s2 2s2 2p6 3s1.

D. 1s2 2s2 2p6.

Câu 60: Cho dãy các chất: Al(OH)3, AlCl3, Al2O3, FeCl2, NaHCO2. Số chất lưỡng tính trong dãy là A. 2.

B. 4.

C. 3.

D. 5. 2


Câu 61: Cho dãy các chất: glucozơ, fructozơ, xenlulozơ, saccarozơ, tinh bột. Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng bạc là A. 1.

B. 4.

C. 3.

D. 2.

Câu 62: Cho dãy các kim loại: Fe, Cu, Mg, Al, Ag, Na, Ba. Số kim loại trong dãy tác dụng được với dung dịch HCl là: A. 6.

B. 4.

C. 5.

D. 3.

Câu 63: Sục CO2 vào dung dịch Ba(OH)2 ta quan sát hiện tượng theo đồ thị hình bên (số liệu tính theo đơn vị mol).

Giá trị của x là: A. 0,20.

B. 0,18.

C. 0,1.

D. 0,15.

Câu 64: Cho 5,5 gam hỗn hợp hai kim loại Al và Fe vào dung dịch HCl (dư), thu được 4,48 lít khí H2 (đktc). Khối lượng Al và Fe trong hỗn hợp lần lượt là A. 2,8 gam và 2,7 gam.

B. 2,5 gam và 3 gam.

C. 2,7 gam và 2,8 gam.

D. 3,5 gam và 2,0 gam.

Câu 65: Cho 8,9 gam alanin tác dụng với dung dịch chứa 0,2 mol NaOH. Sau phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch, khối lượng chất rắn khan thu được là A. 22,2 gam.

B. 15,1 gam.

C. 16,9 gam.

D. 11,1 gam.

Câu 66: Este đơn chức X có tỉ khối so với CH4 là 6,25. Cho 20 gam X tác dụng với 300 ml dung dịch KOH 1M (đun nóng). Cô cạn dung dịch thu được 28 gam chất rắn khan. CTCT của X là: A. CH2=CH-COO-CH2-CH3.

B. CH2=CH-CH2-COOCH.

C. CH3-COO-CH=CH-CH3.

D. CH3-CH2-COO-CH=CH2. 3


Câu 67: Trong các chất sau: (1) saccarozơ, (2) glucozơ, (3) Anilin, (4) etyl axetat. Số chất xảy ra phản ứng khi đung nóng với dung dịch H2SO4 loãng là A. 4.

B. 1.

C. 2.

D. 3.

Câu 68: Cho 1,68 gam bột sắt và 0,36 gam Mg tác dụng với 375 ml dung dịch CuSO4 khuấy nhẹ cho đến khi dung dịch mất màu xanh, thấy khối lượng kim loại thu được sau phản ứng là 2,82 gam. Nồng độ mol/l của CuSO4 trong dung dịch trước phản ứng là A. 0,15M.

B. 0,2M.

C. 0,1M.

D. 0,05M.

Câu 69: Ancol etylic được điều chế bằng c|ch lên men tinh bột theo sơ đồ: (C6H10O5)n →C6H12O6 → C2H5OH. Để điều chế 10 lít ancol etylic 46° cần m kg gạo (chứa 75% tinh bột, còn lại là tạp chất trơ). Biết hiệu suất của cả quá trình là 80% và khối lượng riêng của ancol etylic nguyên chất là 0,8 g/ml. Giá trị của m là A. 10,800.

B. 8,100.

C. 6,912.

D. 3,600.

Câu 70: Hòa tan hoàn toàn 7,6 gam chất rắn X gồm Cu, Cu2S và S bằng dung dịch HNO3 dư thấy thoát ra 5,04 lít khí NO duy nhất (đktc) và dung dịch Y. Thêm dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch Y được m gam kết tủa. Giá trị của m là A. 27,7375 gam.

B. 20,3875 gam.

C. 28,9625 gam.

D. 7,35 gam.

Câu 71: Cho 3 dung dịch riêng biệt X, Y, Z mỗi dung dịch chứa một chất tan. Thực hiện các thí nghiệm, thu được kết quả như sau: - X tác dụng với Y có kết tủa và khí thoát ra. - X tác dụng với Z có khí thoát ra. - Y tác dụng với Z có kết tủa. Chất tan trong 3 dung dịch X, Y, Z lần lượt là A. H2SO4, Ba(HCO3)2, Na2SO4.

B. Ca(HCO3)2, Na2CO3 và H2SO4.

C. KHSO4, Ba(HCO3)2 và K2CO3.

D. NaHCO3, Ba(NO3)2 và NaHSO4.

Câu 72: Kết quả thí nghiệm của các chất hữu cơ X, Y, Z như sau: Mẫu thử

Thuốc thử

Hiện tượng

X

Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường

Dung dịch màu xanh lam

Y

Nước brom

Mất màu dung dịch Br2

Z

Quỳ tím

Hóa xanh

Các chất X, Y, Z lần lượt là A. saccarozơ, glucozơ, anilin.

B. saccarozơ, glucozơ, metyl amin.

C. Ala-Ala-Gly, glucozơ, anilin.

D. Ala-Ala-Gly, glucozơ, etyl amin. 4


Câu 73: Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3, FeCO3 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc, nóng. Số trường hợp xảy ra phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hóa – khử là A. 8.

B. 5.

C. 6.

D. 7.

Câu 74: Để 10,7 gam hỗn hợp X (Mg, Al, Fe) trong không khí sau một thời gian thu được 14,7 gam hỗn hợp Y. Cho lượng Y tác dụng với dung dịch HNO3 dư, thu được 2,24 lít NO (sản phẩm khử duy nhất, đo ở đktc). Mặt khác cho 10,7 gam hỗn hợp X cháy trong clo dư thu được m gam muối. Giá trị của m là A. 39,1.

B. 40.

C. 43,1.

D. 32,45.

Câu 75: Tripeptit X có công thức sau: H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH(CH3)-COOH. Thủy phân hoàn toàn 0,1 mol X trong 400 ml dung dịch NaOH 1M. Khối lượng chất rắn thu được khi cô cạn dung dịch sau phản ứng là: A. 31,9 gam.

B. 35,9 gam.

C. 28,6 gam.

D. 22,2 gam.

Câu 76: Thủy phân hoàn toàn a mol triglixerit X trong dung dịch NaOH vừa đủ, thu được glixerol và m gam hỗn hợp muối. Đốt cháy hoàn toàn a mol X thu được 1,375 mol CO2 và 1,275 mol H2O. Mặt khác, a mol X tác dụng tối đa với 0,05 mol Br2 trong dung dịch. Giá trị của m là A. 23,35.

B. 20,15.

C. 22,15.

D. 20,60.

Câu 77: Cho 77,1 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al, ZnO và Fe(NO3)2 tan hoàn toàn trong dung dịch chứa 725 ml dung dịch H2SO4 2M loãng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y chỉ chứa 193,1 gam muối sunfat trung hòa và 7,84 lít (đktc) khí Z gồm hai khí trong đó có một khí hóa nâu ngoài không khí, tỉ khối của Z so với He là 4,5. Phần trăm khối lượng của Mg có trong hỗn hợp X gần nhất với giá trị nào sau đây A. 20.

B. 14.

C. 12.

D. 12,5.

Câu 78: Thực hiện các thí nghiệm sau: (1) Cho dung dịch BaCl2 vào dung dịch KHSO4. (2) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(HCO3)2. (3) Cho dung dịch NH3 tới dư vào dung dịch Al(NO3)3. (4) Cho dung dịch NaOH tới dư vào dung dịch AlCl3. (5) Sục khí CO2 tới dư vào dung dịch Ca(OH)2. Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được kết tủa là A. 4.

B. 3.

C. 5.

D. 2.

Câu 79: Cho X, Y là hai axit hữu cơ mạch hở (MX < MY); Z là ancol no; T là este hai chức mạch hở không phân nhánh tạo bởi X, Y, Z. Đun nóng 38,86 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z, T với 400 ml dung dịch NaOH vừa đủ thu được ancol Z và hỗn hợp F chứa hai muối có số mol bằng nhau. Cho Z vào bình chứa Na dư thấy bình tăng 19,24 gam và thu được 5,824 lít khí H2 (đktc). Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp F cần 15,68 lít khí O2 (đktc) thu được khí CO2, Na2CO3 và 7,2 gam H2O. Thành phần phần tram khối lượng của T trong E gần nhất với giá trị 5


A. 51.

B. 26.

C. 9.

D. 14.

Câu 80: Cho các phát biểu sau: (1) Chất béo là trieste của glyxerol với axit béo. (2) Chất béo nhẹ hơn nước và không tan trong nước. (3) Glucozơ thuộc loại monosaccarit. (4) Các este bị thủy phân trong môi trường kiềm đều tạo muối và ancol. (5) Tất cả các peptit đều có phản ứng với Cu(OH)2 tạo hợp chất màu tím. (6) Dung dịch saccarozơ không tham gia phản ứng tráng bạc. Số phát biểu đúng là A. 5.

B. 2.

C. 3.

D. 4.

ĐÁP ÁN 41C

42A

43A

44C

45B

46B

47C

48A

49A

50B

51D

52C

53D

54A

55B

56D

57B

58C

59D

60C

61D

62C

63A

64C

65B

66D

67D

68C

69A

70A

71C

72B

73D

74A

75B

76C

77D

78B

79A

80D

LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 41: Chọn C. Có 4 amin có công thức phân tử C3H9N: CH3-CH2-CH2NH2 CH3-CH(NH2)-CH3 CH3-NH-CH2-CH3 (CH3)3N Câu 42: Chọn A Khí SO2: SO2 + Ca(OH)2  CaSO3 + H2O SO2 + KMnO4 + H2O  K2SO4 + MnSO4 + H2SO4 Câu 43: Chọn A Câu 44: Chọn C 6


Câu 45: Chọn B Câu 46: Chọn B CH3COOC6H5 + 2NaOH  CH3COONa + C6H5ONa + H2O n H2O  n CH3COOC6 H5  0,1

Bảo toàn khối lượng: m CH3COOC6 H5  m NaOH  m rắn + m H2O  m rắn = 21,8 gam

Câu 47: Chọn C Câu 48: Chọn A Câu 49: Chọn A Câu 50: Chọn B Câu 51: Chọn D n NO  0,1mol

Kim loại M hóa trị x, bảo toàn electron: 9,6x/M = 0,1.3  M  32x  x  2; M  64 : M là Cu

Câu 52: Chọn C Câu 53: Chọn D Câu 54: Chọn A Câu 55: Chọn B Câu 56: Chọn D Câu 57: Chọn B Câu 58: Chọn C Câu 59: Chọn D Câu 60: Chọn C Các chất lưỡng tính: Al(OH)3, Al2O3, NaHCO3 Câu 61: Chọn D Câu 62: Chọn C Các kim loại tác dụng với dung dịch HCl (đứng trước H) là: Fe, Mg, Al, Na, Ba. 7


Câu 63: Chọn A n Ba (OH)2  n BaCO3 max=0,7

Khi n CO2  1, 2 thì n BaCO3  x  n Ba (HCO3 )2  0, 7  x Bảo toàn C: x + 2(0,7 – x) = 1,2  x  0, 2

Câu 64: Chọn C Đặt a, b là số mol Al, Fe  27a  56b  5,5 n H2  1,5a  b  0, 2  a  0,1; b  0, 05  m Al  2, 7 và m Fe  2,8

Câu 65: Chọn B n Ala  0,1  Chất rắn gồm AlaNa(0,1) và NaOH dư (0,1)  m rắn = 15,1 gam

Câu 66: Chọn D M X  6, 25.16  100  X là C5H8O2 n X  0, 2; n KOH  0,3  Chất rắn gòm RCOOK (0,2) và KOH dư (0,1)

m rắn = 0,2(R + 83) + 0,1.56 = 28  R  29;C2 H 5   X là C2H5-COO-CH=CH2

Câu 67: Chọn D Có 3 chất xảy ra phản ứng khi đun nóng là H2SO4 là (1)(4) thủy phân + (3) phản ứng với H2SO4. Câu 68: Chọn C n Mg  0, 015; n Fe  0, 03

Khi Mg phản ứng hết thì m kim loại = 0,015.64 + 1,68 = 2,64 < 2,82 Vậy Mg phản ứng hết, Fe đã phản ứng x mol 8


 64(0, 015  x)  1, 68  56x  2,82  x  0, 0225  CM  (x  0, 015) / 0,375  0,1M

Câu 69: Chọn A VC2 H5OH  10.46%  4, 6 lít  m C2 H5OH  4, 6.0,8  3, 68(kg)  n C2 H5OH  0, 08kmol (C6 H10 O5 ) n  C6 H12 O6  2C2 H 5OH 0, 04.......................................0, 08 m C6 H10O5  0, 04.162 / 80%  8,1kg

m gạo = 8,1/75% = 10,8 kg Câu 70: Chọn A Quy đổi X thành Cu (a) và S (b)  m X  64a  32b  7, 6

Bảo toàn electron: 2a + 6b = 0,225.3  a  0, 075; b  0, 0875 n BaSO4  n S  0, 0875 n Cu (OH)2  n Cu  0, 075  m  27, 7375

Câu 71: Chọn C Chất tan trong 3 dung dịch X, Y, Z lần lượt là KHSO4, Ba(HCO3)2 và K2CO3 -X tác dụng với Y có kết tủa và khí thoát ra. KHSO4 + Ba(HCO3)2  BaSO4 + K2SO4 + CO2 + H2O -X tác dụng với Z có khí thoát ra. KHSO4 + K2CO3  K2SO4 + CO2 + H2O -Y tác dụng với Z có kết tủa. Ba(HCO3)2 + K2CO3  BaCO3 + KHCO3 9


Câu 72: Chọn B Câu 73: Chọn D Các trường hợp xảy ra phản ứng oxi hóa khử khi Fe chưa đạt số oxi hóa cao nhất (+3): Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe3O4, Fe(NO3)2, FeSO4, FeCO3 Câu 74: Chọn A n O  (m Y  m X ) /16  0, 25; n NO  0,1 n Cl  n e  2n O  3n NO  0,8  m muối = 10,7 + 0,8.35,5 = 39,1 gam.

Câu 75: Chọn B X là (Gly)(Ala)2 (0,1 mol) n NaOH  0, 4  Chất rắn gồm GlyNa (0,1), AlaNa (0,2) và NaOH dư (0,1)  m rắn = 35,9 gam.

Câu 76: Chọn C Độ không no của X là = 0,05/a + 3 a(k  1)  n CO2  n H2O  a  0, 025  n O  6a  0,15  m X  m C  m H  m O  21, 45 n NaOH  3a  0, 075 và n C3H5 (OH)3  a

Bảo toàn khối lượng: m muối  m X  m NaOH  m C3H5 (OH)3  22,15 Câu 77: Chọn D Trong khí Z: n NO  0,1 và n H2  0, 075 Bảo toàn khối lượng  n H2O  0,55 Bảo toàn H

 n NH  0, 05 4

Bảo toàn N  n Fe( NO3 )2  0, 075 n H  4n NO  10n NH  2n H2  2n O 4

trong oxit 10


 n O trong oxit = 0,2  n ZnO  0, 2

Đặt a, b là số mol Mg và Al  m X  24a  27b  0, 2.81  0, 075.180  38,55 n e  2a  3b  0,1.3  0, 075.2  0, 05.8  a  0, 2 và b = 0,15  %n Mg  0, 2 / (0, 2  0,15  0, 2  0, 075)  32%

Câu 78: Chọn B (1) BaCl2 + KHSO4  KCl + HCl + BaSO4 (2) NaOH + Ca(HCO3)2  CaCO3 + Na2CO3 + H2O (3) NH3 + H2O + Al(NO3)3  Al(OH)3 + NH4NO3 (4) NaOH dư + AlCl3  NaAlO2 + NaCl + H2O (5) CO2 dư + Ca(OH)2  Ca(HCO3)2 Câu 79: Chọn A T là este hai chức, mạch hở, tạo ra từ 2 axit và 1 ancol nên các axit này đều đơn chức và ancol 2 chức. Đặt Z là R(OH) 2  n R (OH)2  n H2  0, 26 

m tăng = m RO2  0, 26(R  32)  19, 24

 R  42 : C3 H 6 

Vậy Z là C3H6(OH)2 Muối có dạng RCOONa (0,4 mol) n H2O  0, 4  Số H  2  HCOONa (0,2 mol) và CxH3COONa (0,2 mol) 2HCOONa  O 2  Na 2 CO3  CO 2  H 2 O 0, 2................0,1 2C x H 3COONa+(2x+2)O 2  Na 2 CO3  (2x  1)CO 2  3H 2 O 0, 2.....................0, 2(x  1)  n O2  0, 2(x  1)  0,1  0, 7 x2

Vậy X, Y là HCOOH và CH2=CH-COOH 11


 T là HCOO-C3H6-OOC-CH=CH2

Quy đổi E thành: HCOOH (0,2) CH2=CH-COOH (0,2) C3H6(OH)2 (0,26) H2O: -y mol m E  38,86  y  0, 25  n T  y / 2  0,125  %T  0,125.158 / 38,86  50,82%

________________ n HCOOH trong E  n HCOOH  n T  0, 075  m HCOOH trong E  3, 45

________________ n C3H6 (OH)2 trong E  0, 26  0,125  0,135  %C3 H 6 (OH) 2  26, 40%

Câu 80: Chọn D (1) Đúng (2) Đúng (3) Đúng (4) Sai, có thể chỉ tạo muối hoặc có thêm anđehit, xeton (5) Sai, đipeptit không phản ứng. (6) Đúng

12


THI THỬ THPT YÊN LẠC – VĨNH PHÚC (LẦN 1) THPT 2020 – ĐỀ SỐ 023 Tác giả: THPT Yên Lạc 2

Câu 41: Dung dịch X chứa H2SO4 0,2M và HCl 0,1M, dung dịch Y chứa KHCO3 0,3M và BaCl2 0,1M. Cho 0,5 lít dung dịch X phản ứng với 0,5 lít dung dịch Y và đun nóng, sau phản ứng hoàn toàn thấy tổng khối lượng các chất trong dung dịch thu được giảm m gam (giả sử nước bay hơi không đáng kể). Gía trị của m là A. 18,25.

B. 11,65.

C. 22,65.

D. 10,34.

Câu 42: Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C5H6O4. X tác dụng với NaOH trong dung dịch theo tỉ lệ mol tương ứng 1 : 2, tạo ra muối của axit no Y và ancol Z. Dẫn Z qua CuO nung nóng thu được anđehit T có phản ứng tráng bạc, tạo ra Ag theo tỉ lệ mol tương ứng 1 : 4. Biết Y không có đồng phân bền nào khác. Phát biểu nào sau đây đúng? A. Ancol Z hoà tan Cu(OH)2 để tạo dung dịch màu xanh. B. Anđehit T là chất đầu tiên trong dãy đồng đẳng. C. Axit Y không tham gia phản ứng tráng bạc. D. Ancol Z không no (có 1 liên kết C=C). Câu 43: Thủy phân este không no, mạch hở X (có tỉ khối hơi so với oxi bằng 3,125), thu được một anđehit và một muối của axit hữu cơ. Số công thức cấu tạo phù hợp của X là A. 3.

B. 5.

C. 4.

D. 6.

Câu 44: Ba dung dịch X, Y, Z thoả mãn: - X tác dụng với Y thì có kết tủa xuất hiện; - Y tác dụng với Z thì có kết tủa xuất hiện; - X tác dụng với Z thì có khí thoát ra. X, Y, Z lần lượt là: A. NaHCO3, NaHSO4, BaCl2. C. NaHSO4, BaCl2, Na2CO3.

B. FeCl2, Ba(OH)2, AgNO3. D. Al2(SO4)3, BaCl2, Na2SO4.

Câu 45: Dung dịch chứa chất tan nào sau đây không phản ứng được với glyxin? A. H2SO4.

B. NaOH.

C. HCl.

D. NaCl.

Câu 46: Hỗn hợp X gồm 0,5 mol H2; 0,1 mol etilen và 0,2 mol axetilen. Nung nóng hỗn hợp X (xúc tác Ni) sau một thời gian thu được hỗn hợp Y có tỉ khối so với hidro bằng 12,85. Dẫn Y qua dung dịch brom dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng brom tham gia phản ứng là: A. 8,03 gam.

B. 16,06 gam.

C. 24,09 gam.

D. 32,12 gam. 1


Câu 47: Nung m gam hỗn hợp X gồm Fe, Cu, Fe(NO3)2, Cu(NO3)2 và FeCO3 trong bình chân không, thu được chất rắn Y và hỗn hợp khí Z có tỉ khối so với H2 là 22,8 (giả sử khí NO2 sinh ra không tham gia phản ứng nào khác). Cho Y tan hoàn toàn trong dung dịch chứa đồng thời 0,08 mol KNO3 và 0,68 mol H2SO4 (loãng), thu được dung dịch chỉ chứa 98,36 gam muối trung hòa của các kim loại và hỗn hợp khí T gồm NO và H2. Tỉ khối của T so với H2 là 12,2. Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 60,72.

B. 60,74.

C. 60,73.

D. 60,75.

C. nhận electron.

D. cho proton.

Câu 48: Chất oxi hóa là chất A. nhường electron. B. nhận proton. Câu 49: Cho các phát biểu sau: (a) Anđehit axetic phản ứng được với dung dịch NaOH. (b) Lysin làm quỳ tím ẩm hoá xanh. (c) Phenol (C6H5OH) phản ứng được với dung dịch NaHCO3. (d) Dung dịch axit glutamic làm đổi màu quỳ tím. (e) Phenol (C6H5OH) có khả năng làm mất màu dung dịch nước Br2. (g) Stiren tham gia phản ứng cộng Br2 trong dung dịch nước. Số phát biểu đúng là A. 6.

B. 5.

C. 3.

D. 4.

Câu 50: Cho 0,1 mol amino axit X tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch HCl 2M, thu được 17,7 gam muối khan. Phân tử khối của X là A. 90.

B. 104.

C. 92.

D. 88.

Câu 51: Hỗn hợp M gồm este đơn chức mạch hở X, hai anđehit đồng đẳng kế tiếp Y và Z (MY < MZ). Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp M cần vừa đủ 4,2 lít khí O2 (đktc), thu được 3,92 lít khí CO2 (đktc) và 2,7 gam H2O. Đun nóng 0,1 mol M với lượng vừa đủ dung dịch KOH rồi thêm dung dịch AgNO3 trong NH3 tới khi thu được lượng kết tủa lớn nhất là m gam. Giá trị của m là A. 21,6.

B. 32,4.

C. 27,0.

D. 37,8.

Câu 52: Tiến hành các thí nghiệm sau: (a) Cho mẫu đồng sunfua vào dung dịch axit sunfuric loãng, đun nóng. (b) Cho mẫu đá vôi vào dung dịch axit clohiđric. (c) Cho natri vào dung dịch đồng(II) sunfat. (d) Đun nóng dung dịch canxi hiđrocacbonat. Số thí nghiệm xảy ra phản ứng hóa học có tạo ra chất khí là A. 2.

B. 4.

C. 3.

D. 1. 2


Câu 53: Khí X thoát ra khi đốt than trong lò, đốt xăng dầu trong động cơ, gây ngộ độc hô hấp cho người và vật nuôi, do làm giảm khả năng vận chuyển oxi của máu. X là A. CO2.

B. SO2.

C. CO.

D. Cl2.

C. 4.

D. 1.

C. C2H5OH.

D. CH3COOH.

Câu 54: Cho các phát biểu sau: (a) Axetilen và etilen là đồng đẳng của nhau. (b) Axit fomic có phản ứng tráng bạc. (c) Phenol là chất rắn, ít tan trong nước lạnh. (d) Axit axetic được tổng hợp trực tiếp từ metanol. Số phát biểu đúng là A. 2.

B. 3.

Câu 55: Chất nào sau đây là chất điện li mạnh? A. NaOH.

B. HF.

Câu 56: Cho các cặp chất sau: (a) Hg và S. (b) Khí H2S và khí SO2. (c) Khí H2S và dung dịch CuCl2. (d) Dung dịch KHCO3 và dung dịch KOH. (e) Dung dịch NaH2PO4 và dung dịch Na3PO4. (g) Dung dịch AgNO3 và dung dịch FeCl3. (h) Dung dịch NaHSO4 và dung dịch Fe(NO3)2. Số cặp chất xảy ra phản ứng hoá học ở nhiệt độ thường là A. 4.

B. 6.

C. 7.

D. 5.

Câu 57: Đốt cháy hoàn toàn 0,5 mol hỗn hợp X gồm một amino axit Y (có một nhóm amino) và một axit cacboxylic no Z (đơn chức, mạch hở), thu được 26,88 lít CO2 (đktc) và 23,4 gam H2O. Mặt khác, 0,45 mol X phản ứng vừa đủ với lượng dung dịch chứa m gam HCl. Giá trị của m là A. 6,57.

B. 6,39.

C. 4,38.

D. 10,95.

Câu 58: Isoamyl axetat là este được dùng để làm dung môi. Công thức của isoamyl axetat là A. CH3CH(CH3)CH2CH2COOC2H5.

B. CH2CH(CH3)CH2CH2COOCH3.

C. HCOOCH2CH2CH(CH3)CH3.

D. CH3COOCH2CH2CH(CH3)CH3.

Câu 59: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X chứa hỗn hợp các triglixerit tạo bởi từ cả 3 axit panmitic, oleic, linoleic thu được 24,2 gam CO2 và 9 gam H2O. Nếu xà phòng hóa hoàn toàn 2m gam hỗn hợp X bằng dung dịch KOH vừa đủ sẽ thu được bao nhiêu gam xà phòng? A. 11,90 gam.

B. 18,64 gam.

C. 21,40 gam.

D. 19,60 gam.

Câu 60: Dãy gồm các ion cùng tồn tại trong một dung dịch là 2    A. Fe , NO3 , H , NH 4

2 2   B. S , Cu , H , Na

2    C. Ca , H 2 PO 4 , Cl , K .

2   2 D. Fe , Ag , NO3 ,SO 4 .

3


Câu 61: Cẩm tú cầu là loài hoa được trồng nhiều nhất trên Sa Pa và Đà Lạt. Màu của loài hoa này có thể thay đổi tùy thuộc vào pH của thổ nhưỡng nên có thể điều chỉnh màu hoa thông qua việc điều chỉnh độ pH của đất trồng pH đất trồng <7 =7 >7 Hoa sẽ có màu Lam Trắng sữa Hồng Khi trồng hoa trên, nếu ta bón thêm ít vôi (CaO) và chỉ tưới nước thì khi thu hoạch hoa sẽ A. Có màu trắng sữa.

B. Có màu hồng.

C. Có đủ cả 3 màu lam, trắng, hồng.

D. Có màu lam.

Câu 62: Cho các chất: HOCH2CH2OH, HOCH2CH2CH2OH, CH3COOH và C6H12O6 (fructozơ). Số chất phản ứng được với Cu(OH)2 tạo ra dung dịch màu xanh là A. 4.

B. 3.

C. 1.

D. 2.

Câu 63: Cho từ từ 350 ml dung dịch NaOH 1M vào 100 ml dung dịch AlCl3 x mol/l, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 3,9 gam kết tủa. Giá trị của x là A. 0,75.

B. 1,50.

C. 0,50.

D. 1,00.

Câu 64: Trong công nghiệp, một lượng lớn chất béo dùng để sản xuất A. xà phòng và glixerol.

B. glucozơ và ancol etylic.

C. glucozơ và glixerol.

D. xà phòng và ancol etylic.

Câu 65: Ở điều kiện thường, đơn chất phi kim nào sau đây tồn tại ở trạng thái khí? A. Photpho.

B. Cacbon.

C. Clo.

D. Lưu huỳnh.

C. NaOH.

D. Pb(OH)2.

Câu 66: Chất nào sau đây là hiđroxit lưỡng tính? A. Cr(OH)2.

B. Fe(OH)3.

Câu 67: Cho hỗn hợp X gồm ba kim loại tác dụng với dung dịch gồm NaNO3 và x mol HCl thu được  dung dịch Y chỉ chứa muối trong đó có 0,15 mol NH 4 và hỗn hợp khí gồm 0,1 mol NO và 0,05 mol N2O. Giá trị của x là A. 1,8.

B. 2,6.

C. 2,0.

D. 2,4.

Câu 68: Dung dịch nào sau đây có thể dùng để xử lý một lượng khí clo gây ô nhiễm trong phòng thí nghiệm? A. Dung dịch amoniac.

B. Dung dịch axit clohiđric.

C. Dung dịch brom.

D. Dung dịch natri clorua.

Câu 69: Dung dịch (A) chứa a mol Ba(OH)2 và m gam NaOH. Sục từ từ CO2 đến dư vào dung dịch (A) thấy lượng kết tủa biến đổi theo đồ thị dưới đây:

4


Giá trị của a và m lần lượt là A. 0,4 và 40,0.

B. 0,4 và 20,0.

C. 0,5 và 24,0.

D. 0,5 và 20,0.

Câu 70: Đốt cháy hoàn toàn 4,16 gam hỗn hợp X gồm RCOOH và RCOOC2H5, thu được 4,256 lít khí CO2 (đktc) và 2,52 gam H2O. Mặt khác 2,08 gam hỗn hợp X phản ứng với lượng vừa đủ dung dịch NaOH, thu được 0,46 gam ancol và m gam muối. Giá trị của m là A. 2,484.

B. 4,70.

C. 2,35.

D. 2,62.

Câu 71: Cho hỗn hợp bột hai kim loại Mg, Cu vào cốc đựng dung dịch HCl (vừa đủ) thu được chất khí X, dung dịch chứa muối Y và chất rắn không tan Z. Các chất X, Y, Z lần lượt là A. Cl2, MgCl2, Cu.

B. H2, CuCl2, Mg.

C. H2, CuCl2, MgCl2. D. H2, MgCl2, Cu.

Câu 72: Dẫn 0,02 mol hỗn hợp X (gồm hơi nước và khí CO2) qua cacbon nung đỏ, thu được 0,035 mol hỗn hợp Y gồm CO, H2 và CO2. Cho Y đi qua ống đựng 10 gam hỗn hợp gồm Fe2O3 và CuO (dư, nung nóng), sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là A. 9,52.

B. 9,28.

C. 9,76.

D. 9,20.

Câu 73: NH3 có thể phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây (các điều kiện coi như có đủ) A. HCl, KOH, FeCl3, Cl2.

B. HCl, O2, Cl2, CuO, AlCl3.

C. KOH, HNO3, CuO, CuCl2.

D. H2SO4, PbO, FeO, NaOH.

Câu 74: Hợp chất hữu cơ A có công thức phân tử C3H9O2N. Cho A phản ứng với dung dịch NaOH, đun nóng thu được muối B và khí C làm xanh giấy quỳ tím ẩm. Số đồng phân của A thoả mãn điều kiện trên là A. 5.

B. 3.

C. 2.

D. 4.

Câu 75: Lên men m gam glucozơ thành ancol etylic với hiệu suất 60%, thu được 6,72 lít khí CO2 (đktc). Giá trị của m là A. 18,0.

B. 16,0.

C. 45,0.

D. 40,5.

Câu 76: Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit? 5


A. Tinh bột.

B. Fructozơ.

C. Saccarozơ.

D. Glucozơ.

Câu 77: Từ các sơ đồ phản ứng sau (theo đúng tỉ lệ mol): 2X1 + 2X2 → 2X3 + H2 X3 + CO2 → X4 X3 + X4 → X5 + X2 2X6 + 3X5 + 3X2 → 2Fe(OH)3 + 3CO2 + 6KCl Các chất thích hợp tương ứng với X3, X5, X6 lần lượt là A. KHCO3, K2CO3, FeCl3.

B. KOH, K2CO3, Fe2(SO4)3.

C. KOH, K2CO3, FeCl3.

D. NaOH, Na2CO3, FeCl3.

Câu 78: Cho 10,8 gam hỗn hợp gồm Mg và MgCO3 (có tỉ lệ số mol 1 : 1) vào dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được V lít khí (đktc). Giá trị của V là A. 4,48.

B. 6,72.

C. 2,24.

D. 8,96.

Câu 79: Thành phần chính của quặng photphorit là canxi photphat. Công thức của canxi photphat là A. CaSO4.

B. Ca3(PO4)2.

C. CaHPO4.

D. Ca(H2PO4)2.

Câu 80: Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm phân tích định tính hợp chất hữu cơ X như sau:

Hãy cho biết vai trò của dung dịch Ca(OH)2 đựng trong ống nghiệm và biến đổi của nó trong thí nghiệm. A. Xác định H và dung dịch từ trong suốt xuất hiện kết tủa màu trắng. B. Xác định C và dung dịch từ trong suốt xuất hiện kết tủa màu trắng. C. Xác định N và dung dịch trong suốt không thấy xuất hiện kết tủa. D. Xác định O và dung dịch trong suốt không thấy xuất hiện kết tủa.

ĐÁP ÁN 41A

42C

43C

44C

45D

46A

47D

48C

49D

50B 6


51D 61B 71D

52C 62B 72A

53C 63D 73B

54B 64A 74D

55A 65C 75C

56B 66D 76A

57A 67D 77C

58D 68A 78A

59B 69B 79B

60C 70C 80B

LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 41: Chọn A. 2   A chứa SO 4 (0,1), Cl (0, 05), H (0, 25) 2    B chứa Ba (0, 05), HCO3 (0,15), K (0,15) và Cl (0,1)

Khi trộn A vào B: Ba 2  SO 42  BaSO 4 0, 05.....0, 05.......0, 05 H   HCO3  CO 2  H 2 O 0,15....0,15.......0,15

m giảm = m BaSO4  m CO2  18, 25 Câu 42: Chọn C X là este 2 chức và có độ không no k = 3. Do sản phẩm tạo ra muối no nên X có cấu tạo mạch vòng dạng: (COO)2C3H6 (COO)2C3H6 + 2NaOH  (COONa)2 + CH2(CH2OH)2 CH2(CH2OH)2 + CuO  CH2(CHO)2 + Cu + H2O Phát biểu C đúng. Câu 43: Chọn C M X  100  X là C5H8O2

X + NaOH  1 muối + 1 anđehit nên X có cấu tạo: C2H5-COO-CH=CH2 CH3-COO-CH=CH-CH3 HCOO-CH=CH-CH2-CH3 HCOO-CH=C(CH3)2 Câu 44: Chọn C X, Y, Z thỏa mãn là NaHSO4, BaCl2, Na2CO3 NaHSO4 + BaCl2  BaSO4 + NaCl + HCl 7


BaCl2 + Na2CO3  BaCO3 + NaCl NaHSO4 + Na2CO3  Na2SO4 + CO2 + H2O Câu 45: Chọn D Câu 46: Chọn A mY  mX  9 M Y  25, 7  n Y  0,3502 n H2 phản ứng  n X  n Y  0, 4498

Bảo toàn liên kết pi: 0,1 + 0,2.2 = n H2 phản ứng + n Br2  n Br2  0, 0502  m Br2  8, 032

Câu 47: Chọn D Z gồm NO2(4x) và CO2(x) Bảo toàn N  n NO  n KNO3  0, 08  n H2  0, 02 n H  0, 68.2  2.4x  2x  4.0, 08  2.0, 02  x  0,1 m Fe,Cu 

m muối -

Trong X:

m K   mSO2  29,96 4

n NO  n NO2  4x 3

và

n CO2  n CO2  x 3

 m X  m Fe,Cu  m NO  m CO2  60, 76 3

3

Câu 48: Chọn C Câu 49: Chọn D (a) (b) (c) (d) (e) (f)

Sai Đúng, Lysin (C6H14N2O2) có 2NH2 + 1COOH Sai Đúng, Glu (C6H9NO4) có 1NH2 + 2COOH Đúng Đúng

Câu 50: Chọn B

8


n X  0,1 và n HCl  0, 2  X có 2 nhóm NH2. m X  m muối - m HCl  10, 4  M X  104

X là (NH2)2C2H3-COOH. Câu 51: Chọn D n O2  0,1875; n CO2  0,175 và n H2O  0,15

Số C  n CO2 / n X  1, 75  Y là HCHO, Z là CH3CHO Đặt x, y, z là số mol X, Y, Z  n M  x  y  z  0,1

Bảo toàn O: 2x + y + z + 0,1875.2 = 0,175.2 + 0,15  x  0, 025; y  z  0, 075

Dễ thấy n CO2  n H2O  n X nên X có 1 nối đôi C=C Đặt n, m là số C của X và anđehit.  n CO2  0, 025n  0, 075m  0,175

Do 1 < m < 2 nên 1 < n < 4  n  3 là nghiệm duy nhất. X là HCOOCH=CH2. n CO2  0, 025.3  y  2z  0,175  y  0, 05; z  0, 025 n Ag  4x  4y  2z  0,35  m Ag  37,8 gam.

Câu 52: Chọn C (a) Không phản ứng (b) CaCO3 + HCl  CaCl2 + CO2 + H2O (c) Na + H2O  NaOH + H2 NaOH + CuSO4  Cu(OH)2 + Na2SO4 (d) Ca(HCO3)2  CaCO3 + CO2 + H2O Câu 53: Chọn C Câu 54: Chọn B (a) (b) (c) (d)

Sai Đúng (HCOOH hay HO-CHO) Đúng Đúng: CH3OH + CO  CH3COOH 9


Câu 55: Chọn A Câu 56: Chọn B Các cặp có phản ứng: Hg + S  HgS H2S + CuCl2  CuS + HCl KHCO3 + KOH  K2CO3 + H2O NaH2PO4 + Na3PO4  Na2HPO4 AgNO3 + FeCl3  AgCl + Fe(NO3)3 2   3 (f) Fe  H  NO3  Fe  NO  H 2 O

(a) (b) (c) (d) (e)

Câu 57: Chọn A n CO2  1, 2 và n H2O  1,3 n CO2  n H2O  Y có 1 nhóm COOH n Y  2(n H2O  n CO2 )  0, 2  n HCl  0, 2

Tỉ lệ: 0,5 mol X tác dụng vừa đủ 0,2 mol HCl  0,45 mol X tác dụng vừa đủ 0,18 mol HCl  m HCl  6,57gam

Câu 58: Chọn D Câu 59: Chọn B n CO2  0,55; n H2O  0,5

Các chất trong X đều có 55C  n X  n CO2 / 55  0, 01  m X  m C  m H  m O  8,56 n KOH  3n X  0, 03 và n C3H5 (OH)3  n X  0, 01

Bảo toàn khối lượng

m xà phòng = m X  m KOH  m C3H5 (OH)3  9,32

 Từ 2m gam X thu được 9,32.2 = 18,64 gam xà phòng.

Câu 60: Chọn C Các ion cùng tồn tại khi chúng không phản ứng với nhau. 2   3 A. Fe  H  NO3  Fe  NO  H 2 O 2 2  2 B. Cu  S  CuS; H  S  H 2S C. Cùng tồn tại 2  3 D. Fe  Ag  Fe  Ag

10


Câu 61: Chọn B Câu 62: Chọn B Các chất có chức axit hoặc 2OH kề nhau sẽ phản ứng được với Cu(OH)2 tạo ra dung dịch màu xanh.  HOCH2CH2OH, CH3COOH và C6H12O6 (fructozơ).

Câu 63: Chọn D n NaOH  0,35 và n Al(OH)3  0, 05  Kết tủa đã bị hòa tan một phần n OH  0,35  4.0,1x  0, 05  x  1M

Câu 64: Chọn A Câu 65: Chọn C Câu 66: Chọn D Câu 67: Chọn D n HCl  n H  10n NH  4n NO  10n N2O  2, 4 4

Câu 68: Chọn A Câu 69: Chọn B n CO2 đoạn 2 = 0,5  n NaOH  0,5  m NaOH  20gam

Khi kết tủa bị hòa tan hoàn toàn thì các sản phẩm là Ba(HCO3)2 (a) và NaHCO3 (0,5)  n CO2  2a  0,5  1,3  a  0, 4

Câu 70: Chọn C n CO2  0,19 và n H2O  0,14  n X  (m X  m C  m H ) / 32  0, 05  2, 08gam X ứng với n X  0, 025 n RCOOC2 H5  n C2 H5OH  0, 01  n RCOOH  0, 015  n NaOH  0, 025 và n H2O  0, 015

Bảo toàn khối lượng: m X  m NaOH  m muối + m C2 H5OH  m H2O  m muối = 2,35 11


Câu 71: Chọn D Chỉ có Mg phản ứng: Mg + 2HCl  MgCl2 + H2  X, Y, Z lần lượt là H2, MgCl2, Cu

Câu 72: Chọn A n C phản ứng = n Y  n X  0, 015

Bảo toàn electron: 4n C phản ứng = 2n CO  2n H2  n CO  n H2  0, 03  n O bị lấy = 0,03  m rắn = 10 – mO = 9,52

Câu 73: Chọn B Chọn B: NH3 + HCl  NH4Cl NH3 + O2  N2 + H2O NH3 + Cl2  NH4Cl + N2 NH3 + CuO  Cu + N2 + H2O NH3 + AlCl3 + H2O  Al(OH)3 + NH4Cl Trong các lựa chọn còn lại, KOH và NaOH không phản ứng với NH3. Câu 74: Chọn D Các đồng phân thỏa mãn: CH3-CH2-COONH4 CH3-COONH3-CH3 HCOONH3-CH2-CH3 HCOONH(CH3)2 Câu 75: Chọn C C6H12O6  2C2H5OH + 2CO2 0,15…………………….0,3  m C6 H12O6  0,15.180 / 60%  45 gam.

12


Câu 76: Chọn A Câu 77: Chọn C X1: K, X2: H2O, X3: KOH, X4: KHCO3, X5: K2CO3, X6: FeCl3. 2K + 2H2O  2OH + H2 KOH + CO2  KHCO3 KOH + KHCO3  K2CO3 + H2O 2FeCl3 + 2K2CO3 + 3H2O  2Fe(OH)3 + 3CO2 + 6KCl. Câu 78: Chọn A n Mg  n MgCO3  0,1  n H2  n CO2  0,1  n khí = 0,1  V = 4,48 lít

Câu 79: Chọn B Câu 80: Chọn B Ca(OH)2 giúp phát hiện C trong chất hữu cơ thông qua sản phẩm CO2, hiện tượng quan sát được là có kết tủa trắng.

13


THI THỬ THPT NGUYỄN VIẾT XUÂN – VĨNH PHÚC (LẦN 1) THPT 2020 – ĐỀ SỐ 025 Tác giả: THPT Nguyễn Viết Xuân Câu 41: Số đồng phân amin đơn chức bậc 1 chứa vòng benzen có công thức phân tử C7H9N là A. 6.

B. 3.

C. 4.

D. 5.

Câu 42: Chất nào sau đây có thể dùng điều chế trực tiếp axetilen? A. Al4C3

B. CaC2

C. C2H5OH

D. CH3COONa.

Câu 43: Độ dinh dưỡng của phân lân được đánh giá bằng hàm lượng % của A. P

B. H3PO4

3 C. PO 4

D. P2O5

Câu 44: Phản ứng nào mô tả quá trình khắc chữ lên thủy tinh? A. SiH4 → Si + 2H2.

B. SiO2 + 4HF → SiF4 + 2H2O.

C. SiCl4 + 2Zn → 2ZnCl2 + Si.

D. SiO2 + 2Mg → Si + 2MgO.

Câu 45: Cho các phản ứng sau: (a) NH4Cl + NaOH → NaCl + NH3 + H2O (b) NH4HCO3 + 2KOH → K2CO3 + NH3 + 2H2O (c) NaHCO3 + NaOH → Na2CO3 + H2O (d) Ba(HCO3)2 + 2NaOH → BaCO3 + Na2CO3 + 2H2O   2 Số phản ứng có phương trình ion rút gọn OH  HCO3  CO3  H 2 O là

A. 3.

B. 4.

C. 2.

D. 1.

Câu 46: Chất nào sau đây không phải là ancol? A. CH3OH.

B. CH3C6H4OH.

C. C2H4(OH)2. D. C6H5CH2OH.

Câu 47: Chất nào sau đây thuộc amin bậc 2 A. Metylamin.

B. Etylmetylamin.

C. Trimetylamin.

D. Sec-butylamin.

Câu 48: Este vinylaxetat có công thức cấu tạo là A. CH2=CHCOOCH3.

B. CH2=CHCOOCH=CH2.

C. CH3COOCH3.

D. CH3COOCH=CH2.

Câu 49: Trong phân tử chất nào sau đây có chứa nguyên tố nitơ? A. Anilin.

B. Metylaxetat.

C. Phenol.

D. Benzylic.

Câu 50: Có bao nhiêu amin thể khí ở điều kiện thường? 1


A. 3.

B. 5.

C. 4.

D. 2.

Câu 51: Fomalin hay fomon được dùng để ngâm xác động vật, thuộc da, tẩy uế, diệt trùng,... Fomalin là A. Dung dịch axetanđehit khoảng 40%.

B. Dung dịch 50% fomanđehit trong nước

C. Dung dịch rất loãng của anđehit fomic

D. Dung dịch 37 – 40% fomanđehit trong nước

Câu 52: Mỗi este thường có mùi thơm đặc trưng, este isoamyl axetat có mùi A. Chuối chín.

B. Hoa nhài.

C. Hoa hồng.

D. Dứa chín.

Câu 53: Trong phân tử cacbohidrat luôn có A. Nhóm chức ancol.

B. Nhóm chức anđehit.

C. Nhóm chức xeton.

D. Nhóm chức axit.

Câu 54: Cho các mô tả sau: (a) đơn chức (b) mạch cacbon không phân nhánh. (c) mạch cacbon dài. (d) no, đơn chức, mạch hở. Số mô tả đúng cho các axit béo nói chung là? A. 1.

B. 3.

C. 4.

D. 2.

C. NaHCO3

D. CuSO4.

Câu 55: Dung dịch nào sau đây có pH < 7? A. CH3COONa.

B. NaNO3.

Câu 56: Cho dãy các chất sau: anđêhit axetic, axetylen, glucozơ, mantozơ, tinh bột, metylaxetat. Số chất có khả năng tham gia phản ứng tráng gương là A. 4.

B. 2.

C. 3.

D. 5.

C. Cacnalit.

D. Diêm sinh.

Câu 57: Khoáng vật nào sau đây có chứa nitơ. A. Florit.

B. Diêm tiêu.

Câu 58: Chất nào sau đây là tripanmitin? A. C3H5(COOC17H33)3.

B. C3H5(OCOC17H31)3.

C. (C15H31COO)3C3H5.

D. C3H5(OCOC17H33)3.

Câu 59: Chất thuộc loại đisaccarit là A. Tinh bột.

B. Mantozơ.

C. Glucozơ.

D. Fructozơ.

Câu 60: Đốt cháy một este X thu được 13,2 gam CO2 và 5,4 gam nước. X thuộc loại este A. Mạch vòng, đơn chức.

B. Không no, đơn chức, mạch hở.

C. No, đơn chức, mạch hở.

D. No, hai chức, mạch hở.

Câu 61: Cho hỗn hợp X gồm 0,1 mol C2H4, 0,2 mol C2H2 và 0,7 mol H2. Nung X trong bình kín, xúc tác Ni. Sau một thời gian thu được 0,8 mol hỗn hợp Y. Cho Y phản ứng vừa đủ với 100 ml dung dịch Br2 x mol/l. Tìm giá trị x A. 3 M.

B. 0,3 M.

C. 2 M.

D. 0,2 M. 2


Câu 62: Đốt cháy hoàn toàn 29,6 gam hỗn hợp X gồm CH3COOH, CxHyCOOH và (COOH)2 thu được 14,4 gam H2O và m gam CO2. Mặt khác, 29,6 gam hỗn hợp X phản ứng hoàn toàn với NaHCO3 dư thu được 11,2 lít khí CO2 (đktc). Tính m? A. 52,8 gam.

B. 33 gam.

C. 44 gam.

D. 48,4 gam.

Câu 63: Đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức bằng lượng không khí vừa đủ, chỉ thu được 0,15 mol CO2, 0,175 mol H2O và 0,975 mol N2 (biết O2 chiếm 20% thể tích không khí). Công thức phân tử của X là A. C3H7N.

B. C4H11N.

C. C3H9N.

D. C2H7N.

Câu 64: Hỗn hợp A gồm axit axetic và etanol. Chia A thành ba phần bằng nhau. + Phần 1 tác dụng với Kali dư thấy có 3,36 lít khí thoát ra + Phần 2 tác dụng với Na2CO3 dư thấy có 1,12 lít khí CO2 thoát ra. Các thể tích khí đo ở đktc. + Phần 3 được thêm vào vài giọt dung dịch H2SO4, sau đó đun sôi hỗn hợp một thời gian. Biết hiệu suất của phản ứng este hoá bằng 60%. Khối lượng este tạo thành là bao nhiêu? A. 5,20 gam

B. 10,56 gam

C. 8,80 gam

D. 5,28 gam

Câu 65: Khi cho 7,67 gam một amin đơn chức X phản ứng vừa đủ với dung dịch axit clohidric thu được dung dịch Y. Cô cạn Y thu được 12,415 gam muối khan. Số đồng phân cấu tạo của amin là A. 6.

B. 4.

C. 3.

D. 1.

Câu 66: Cho X, Y, Z, T là các chất khác nhau trong số 4 chất: axetilen, axetanđehit, etanol, axit axetic. Nhiệt độ sôi của chúng được ghi lại trong bảng sau: Chất Nhiệt độ sôi (0C)

X 21

Y 78,3

Z -75

T 118

Cho các phát biểu sau: (a) Chất Z có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc. (b) Chất T hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường. (c) Đốt cháy hoàn toàn chất X thu được số mol CO2 lớn hơn số mol H2O. (d) Phản ứng giữa chất Y và chất T (xúc tác H2SO4 đặc) được gọi là phản ứng este hóa Số phát biểu đúng là A. 4.

B. 1.

C. 3.

D. 2.

Câu 67: Hỗn hợp X gồm một axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở và một ancol đơn chức mạch hở. Đốt cháy hoàn toàn 21,7 gam hỗn hợp X, thu được 20,16 lít khí CO2 (đktc) và 18,9 gam H2O. Thực hiện phản ứng este hoá X với hiệu suất 60%, thu được m gam este. Giá trị của m là A. 12,24 gam.

B. 15,53 gam.

C. 10,8 gam.

D. 9,18 gam.

3


Câu 68: Cho 0,1 mol chất X có CTPT là C2H8O3N2 tác dụng với dung dịch chứa 0,2 mol NaOH đun nóng thu được chất khí làm xanh giấy quỳ ẩm và dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y thu được m gam chất rắn khan. Hãy chọn giá trị của m là A. 15 gam.

B. 5,7 gam.

C. 21,8 gam.

D. 12,5 gam.

Câu 69: Cho m gam hỗn hợp gồm HCOOC2H5 và H2N–CH2–COOC2H5 tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 0,5M đun nóng, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch chứa ancol etylic và 7,525 gam hỗn hợp hai muối. Giá trị của m là A. 8,125.

B. 8,250.

C. 7,750.

D. 8,725.

Câu 70: Chia 200 gam dung dịch hỗn hợp X chứa glucozo và fructozo thành hai phần bằng nhau. + Phần 1 cho tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thu được 86,4 gam Ag. + Phần 2 tác dụng vừa hết 35,2 gam Brom. Nồng độ % của fructozo trong dung dịch ban đầu là? A. 16,2%.

B. 32,4%.

C. 39,6%.

D. 40,5%.

Câu 71: Thuỷ phân m gam xenlulozo trong môi trường axit, trung hoà lượng axit dư sau phản ứng cho tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được m gam Ag kết tủa. Hiệu suất của phản ứng thuỷ phân xenlulo là? A. 50%.

B. 66,67%.

C. 75%.

D. 80%.

Câu 72: Hỗn hợp bột X gồm BaCO3, Fe(OH)2, Al(OH)3, CuO, MgCO3. Nung X trong không khí đến khối lượng không đổi thu được hỗn hợp rắn X1. Cho X1 vào nước khấy đều cho phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y chứa 2 chất tan và phần không tan Z. Cho khí CO dư qua bình chứa Z nung nóng được hỗn hợp rắn T, T chứa tối đa: A. 3 đơn chất.

B. 2 đơn chất và 2 hợp chất.

C. 1 đơn chất và 1 hợp chất.

D. 2 đơn chất và 1 hợp chất.

Câu 73: Dung dịch X chứa hỗn hợp gồm Na2CO3 1,5M và KHCO3 1M. Nhỏ từ từ từng giọt cho đến hết 200ml dung dịch HCl 1M vào 100ml dung dịch X, sinh ra V lit khí (đkc). Giá trị của V là A. 1,12

B. 2,24

C. 3,36

D. 4,48

Câu 74: Đun một lượng dư axit axetic với 13,8 gam ancol etylic (có axit H2SO4 đặc làm xúc tác) đến khi phản ứng dừng lại thu được 11,0 gam este. Hiệu suất của phản ứng este hoá là A. 41,67%.

B. 60%.

C. 75%.

D. 62,5%.

Câu 75: Đốt cháy hoàn toàn 18,26 gam hỗn hợp X gồm hai este đơn chức cần 1,215 mol O2 thu được CO2 và 9,18 gam H2O. Mặt khác đem đun 18,26 gam hỗn hợp X với lượng dư NaOH thu được 1 ancol Y duy nhất và 18,52 gam hỗn hợp muối Z. Dẫn ancol Y qua bình đựng Na dư thấy khối lượng bình tăng 6,42 gam. Thành phần % theo khối lượng muối của axit cacboxylic có khối lượng phân tử nhỏ hơn có giá trị là? A. 25,7%.

B. 22,03%.

C. 28,5%.

D. 24,5%. 4


Câu 76: Nhỏ từ từ dung dịch đến dư Ba(OH)2 0,2M vào 100 ml dung dịch A chứa Al2(SO4)3 xM. Mối quan hệ giữa khối lượng kết tủa và số mol OH- được biểu diễn bằng đồ thị sau:

Nếu cho 100ml dung dịch hỗn hợp Ba(OH)2 0,2M và NaOH 0,3M vào 100ml dung dịch A thì khối lượng kết tủa thu được là bao nhiêu? A. 6,22 gam.

B. 5,70 gam.

C. 5,44 gam.

D. 4,66 gam.

Câu 77: Hòa tan hoàn toàn 21,5 gam hỗn hợp X gồm Al, Zn, FeO, Cu(NO3)2 cần dùng hết 430 ml dung dịch H2SO4 1M thu được hỗn hợp khí Y (đktc) gồm 0,06 mol NO và 0,13 mol H2, đồng thời thu được dung dịch Z chỉ chứa các muối sunfat trung hòa. Cô cạn dung dịch Z thu được 56,9 gam muối khan. Thành phần phần trăm của Al trong hỗn hợp X có giá trị gần nhất là: A. 25,5%

B. 18,5%

C. 20,5%

D. 22,5%

Câu 78: Điều chế este CH3COOC2H5 trong phòng thí nghiệm được mô tả theo hình vẽ sau

Cho các phát biểu sau: 5


(a) Etyl axetat có nhiệt độ sôi thấp (77°C) nên dễ bị bay hơi khi đun nóng. (b) H2SO4 đặc vừa làm chất xúc tác, vừa có tác dụng hút nước. (c) Etyl axetat qua ống dẫn dưới dạng hơi nên cần làm lạnh bằng nước đá để ngưng tụ. (d) Khi kết thúc thí nghiệm, cần tắt đèn cồn trước khi tháo ống dẫn hơi etyl axetat. (e) Vai trò của đá bọt là để bảo vệ ống nghiệm không bị vỡ. Số phát biểu đúng là A. 3.

B. 4.

C. 5.

D. 2.

Câu 79: Đốt cháy hoàn toàn 0,16 mol hỗn hợp E chứa 2 este đều no, mạch hở, không mạch nhánh thu được tổng khối lượng CO2 và H2O bằng 26,56 gam. Mặt khác cho 0,16 mol hỗn hợp E tác dụng với 450 ml dung dịch NaOH 1M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được hỗn hợp F chứa 2 ancol kế tiếp và phần rắn có khối lượng m gam. Dẫn F vào bình chứa Na dư thấy thoát ra 0,1 mol khí H2. Giá trị gần nhất của m là? A. 23,5 gam.

B. 24 gam.

C. 23 gam.

D. 24,5 gam.

Câu 80: Hỗn hợp E gồm este X no, đơn chức và este Y no hai chức (đều mạch hở). Hoá hơi hoàn toàn 26,84 gam hỗn hợp E thu được thể tích hơi đúng bằng thể tích của 5,6 gam N2 trong cùng điều kiện. Mặt khác đun 26,84 gam hỗn hợp E với lượng dung dịch NaOH vừa đủ thu được hỗn hợp Z gồm hai ancol hơn kém nhau 1 nguyên tử cacbon và hỗn T gồm hai muối của axit cacboxylic đơn chức, trong đó có a gam muối A và b gam muối B (MA < MB). Đốt cháy hoàn toàn Z thu được tổng khối lượng CO2 và H2O là 24,68 gam. Tỉ lệ a : b gần với giá trị nào sau đây? A. 0,7.

B. 1,0.

C. 1,2.

D. 1,1.

ĐÁP ÁN 41C 51D 61A 71C

42B 52A 62C 72D

43D 53A 63A 73A

44B 54B 64D 74A

45D 55D 65B 75A

46B 56C 66D 76C

47B 57B 67D 77C

48D 58C 68D 78B

49A 59B 69A 79A

50C 60C 70B 80C

LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 41: Chọn C. Có 4 amin thỏa mãn: CH3-C6H4-NH2 (o, m, p) C6H5-CH2-NH2 Câu 42: Chọn B Câu 43: Chọn D Câu 44: Chọn B 6


Câu 45: Chọn D   (a) NH 4  OH  NH 3  H 2 O    2 (b) NH 4  HCO3  2OH  CO3  NH 3  H 2 O   2 (c) HCO3  OH  CO3  H 2 O 2   2 (d) Ba  2HCO3  2OH  BaCO3  CO3  2H 2 O 2 2 (e) Ba  CO3  BaCO3

Câu 46: Chọn B Câu 47: Chọn B Câu 48: Chọn D Câu 49: Chọn A Câu 50: Chọn C Câu 51: Chọn D Câu 52: Chọn A Câu 53: Chọn A Câu 54: Chọn B Câu 55: Chọn D Câu 56: Chọn C Các chất tham gia pản ứng tráng gương: anđehit axetic, glucozơ, mantozơ. Câu 57: Chọn B Câu 58: Chọn C Câu 59: Chọn B Câu 60: Chọn C n CO2  n H2O  0,3  X là este no, đơn chức, mạch hở.

Câu 61: Chọn A n H2 phản ứng = n X  n Y  0, 2

Bảo toàn liên kết pi: n C2 H4  2n C2 H2  n H2 phản ứng + n Br2  n Br2  0,3  x  3M 7


Câu 62: Chọn C n CO2  0,5  n COOH  0,5  n O(X)  1

Đặt a, b là số mol O2 và CO2 Bảo toàn khối lượng: 29,6 + 32a = 14,4 + 44b Bảo toàn O: 1 + 2a = 0,8 + 2b  a  0,9 và b = 1  m CO2  44gam

Câu 63: Chọn A Bảo toàn O: 2n O2  2n CO2  n H2O  n O2  0, 2375  n N2 (không khí) = 4n O2  0,95  n N2 sản phẩm cháy  0,975  0,95  0, 025

Amin đơn chức  n X  2n N2  0, 05 Số C = n CO2 / n X  3 Số H  2n H2O / n X  7  X là C3H7N

Câu 64: Chọn D Trong mỗi phần chứa CH3COOH (a mol) và C2H5OH (b mol) Phần 1: CH3COOH + Na  CH3COONa + 0,5H2 a…………………………………….0,5a C2H5OH + Na  C2H5ONa + 0,5H2 b……………………………….0,5b n H2  0,5a  0,5b  0,15(1)

Phần 2: 8


2CH3COOH + CaCO3  (CH3COO)2Ca + CO2 + H2O b…………………………………0,5b n CO2  0,5b  0, 05(2) (1)(2)  a  0, 2 và b = 0,1  m mỗi phần = 60a + 46b = 16,6  %CH 3COOH  60a /16, 6  72, 29%

Và %C2 H 5OH  46b /16, 6  27, 71% Phần 3: CH3COOH + C2H5OH  CH 3COOC2 H 5  H 2 O 0,2……………0,1…………..0,1 n CH3COOC2 H5  0,1.60%  0, 06mol  m CH3COOC2 H5  0, 06.88  5, 28

Câu 65: Chọn B n X  n HCl  (m muối – mX)/36,5 = 0,13  M X  59;C3 H 9 N

X có 4 đồng phân: CH3-CH2-CH2-NH2 CH3-CH(NH2)-CH3 CH3-NH-CH2-CH3 (CH3)3N Câu 66: Chọn D Nhiệt độ sôi tăng dần theo thứ tự: Axetilen < Axetanđehit < etanol < axit axetic  Z là axetilen, X là axetanđehit, Y là etanol và T là axit axetic.

(a) Sai (b) Đúng: CH3COOH + Cu(OH)2  (CH3COO)2Cu + H2O (c) Sai, n CO2  n H2O CH 3CHO  2,5O 2  2CO 2  2H 2 O 9


(d) Đúng. Câu 67: Chọn D n CO2  0,9 và n H2O  1, 05  Ancol no, mạch hở.

Axit: Cn H 2n O 2 (a mol) Ancol: Cm H 2m  2 O (b mol) n CO2  na  mb  0,9 n H2O  na  b(m  1)  1, 05 m X  a(14n  32)  b(14m  18)  21, 7  a  0, 2 và b = 0,15  n CO2  0, 2n  0,15m  0,9  4n  3m  18  n  3 và m = 2 là nghiệm duy nhất

Axit là C2H5COOH (0,2 mol) và ancol là C2H5OH (0,15 mol)  Este C2H5COOC2H5 (0,15.60% = 0,09 mol) m C2 H5COOC2 H5  9,18

Câu 68: Chọn D Chất C2H8O3N2 có 4 cấu tạo: C2H5NH3NO3 (CH3)2NH2NO3 CH2(NH3)2CO3 NH2-CH2-NH3HCO3 TH1: Y chứa NaNO3 (0,1) và NaOH dư (0,1)  m rắn = 12,5

TH2: Y chứa Na2CO3 (0,1)  m rắn = 10,6

Câu 69: Chọn A Đặt a, b là số mol HCOOC2H5 và H2N-CH2COOC2H5 n NaOH  a  b  0,1 10


m muối = 68a + 97b = 7,525  a  0, 075 và b = 0,025  m  8,125

Câu 70: Chọn B Khối lượng mỗi phần là 100 gam. Phần 1: n Ag  2n Glucozo  2n Fructozo  0,8 Phần 2: n Br2  n Glucozo  0, 22  n Fructozo  0,18  C% Fructozo  32, 4%

Câu 71: Chọn C Tự chọn m = 162 (C6 H10 O5 ) n  C6 H12 O6  2Ag 162......................................108.2  H  162 / (108.2)  75%

Câu 72: Chọn D X1 gồm BaO, Fe2O3, Al2O3, CuO, MgO X1 + H2O  Y chứa 2 chất tan gồm Ba(AlO2)2 và Ba(OH)2 dư  Z gồm Fe2O3, CuO, MgO

Z + CO dư  T gồm Fe, Cu, MgO  T chứa 2 đơn chất + 1 hợp chất.

Câu 73: Chọn A n CO2  0,15; n HCO  0,1& n H  0, 2 3

3

H   CO32  HCO3 0, 2....0,15  ...0,15 H   HCO3  CO 2  H 2 O 0, 05...0, 25.......0, 05  VCO2  1,12 lít

Câu 74: Chọn A 11


n C2 H5OH phản ứng = n CH3COOC2 H5  0,125  H  0,125.46 /13,8  41, 67%

Câu 75: Chọn A n H2O  0,51

Bảo toàn khối lượng  n CO2  1, 09  n X  (m X  m C  m H ) / 32  0,13

X gồm este của ancol (u mol) và este của phenol (v mol). Đặt n, m là số C tương ứng của 2 este này.  u  v  0,13 n NaOH  u  2v; n H2O  v m Ancol  m H2  m tan g  u  6, 42

Bảo toàn khối lượng: 18, 26  40(u  2v)  18,52  (u  6, 42)  18v  u  0, 06 và v = 0,07  M ancol  (u  6, 42) / u  108;C6 H 5CH 2 OH n CO2  0, 06n  0, 07m  1, 09

Do n  8 và m  7 nên n = 10 và m = 7 là nghiệm duy nhất X gồm C2HxCOO-CH2C6H5 (0,06) và HCOOC6H5 (0,07) Muối gồm C2HxCOONa (0,06), HCOONa (0,07) và C6H5ONa (0,07) m muối = 18,52  x  3  %C2 H 3COONa = 30,45%

Câu 76: Chọn C Khi Al(OH)3 bị hòa tan hết thì n BaSO4  0, 03  n Al2 (SO4 )3  0, 01  n Al3  0, 02

và

n SO2  0, 03 4

Trong thí nghiệm sau, n Ba (OH)2  0, 02 và n NaOH  0, 03  n Ba 2  0, 02 và n OH  0, 07  n BaSO4  0, 02 3 Dễ thấy 4n Al3  n OH  3n Al3 nên Al đã kết tủa hết sau đó Al(OH)3 bị hòa tan trở lại một phần.

12


n OH  4n Al3  n Al(OH)3  n Al(OH)3  0, 01  m  m BaSO4  m Al(OH)3  5, 44

Câu 77: Chọn C Bảo toàn khối lượng  n H2O  0, 26 Bảo toàn H

 n NH  0, 02 4

Bảo toàn N  n Cu ( NO3 )2  0, 04 n H  4n NO  10n NH  2n H2  2n O 4

 n O  0, 08  n FeO  0, 08 n Al  a và n Zn  b  m X  27a  65b  0, 08, 72  0, 04.188  21,5

Bảo toàn electron:

3a  2b  3n NO  2n H2  8n NH  0, 6 4

 a  0,16 và b = 0,06  %Al  20, 09%

Câu 78: Chọn B (a) (b) (c) (d) (e)

Đúng Đúng Đúng Đúng, tắt đèn cồn trước khi tháo ống dẫn khí để tránh hơi este chưa thoát ra hết bắt lửa cháy Sai, đá bọt giúp hỗn hợp chất lỏng sôi êm dịu.

Câu 79: Chọn A n H2  0,1  n NaOH phản ứng  n O(Ancol)  0, 2

E không nhánh nên tối đa 2 chức  E gồm este đơn chức (u) và este hai chức (v) n E  u  v  0,16 n NaOH  u  2v  0, 2  u  0,12 và v = 0,04  n CO2  n H2O  0, 04 13


Mặt khác m CO2  m H2O  26,56  n CO2  0, 44 và n H2O  0, 4 Đặt n, m là số C tương ứng của este đơn và đôi  n C  0,12n  0, 04m  0, 44  3n  m  11

Do n  2 và m  4 nên n = 2 và m = 5 là nghiệm duy nhất. Sản phẩm xà phòng hóa có 2 ancol kế tiếp nên este có cấu tạo là HCOOCH3 và CH3-OOC-COO-C2H5 Chất rắm gồm HCOONa (0,12), (COONa)2 (0,04) và NaOH dư (0,25)  m rắn = 23,52

Câu 80: Chọn C n Z  n E  n N2  0, 2

Đốt Z  n H2O  u và n CO2  v  18u  44v  24, 68 n Z  u  v  0, 2  u  0,54 và v = 0,34 

Số C  n CO2 / n Z  1, 7

 Z gồm CH3OH (0,06) và C2H4(OH)2 (0,14) m E  0, 06(14n  32)  0,14(14m  62)  26,84  3n  7m  58

Do n  2 và m  4  Có các cặp nghiệm (10, 4); (3, 7) Xét cặp n = 3 và m = 7, do sản phẩm chỉ có 2 muối nên: X là CH3COOCH3 (0,06) Y là CH3COO-C2H4-OOC-C2H5 (0,14)  m CH3COONa : m C2 H5COONa  1, 22

14


THI THỬ THPT NGÔ GIA TỰ - VĨNH PHÚC (LẦN 1) THPT 2020 – ĐỀ SỐ 028 Tác giả: THPT Ngô Gia Tự Câu 1: Tiến hành thí nghiệm như hình vẽ:

Ban đầu trong cốc chứa nước vôi trong. Sục rất từ từ CO2 vào cốc cho tới dư. Hỏi độ sáng của bóng đèn thay đổi như thế nào? A. Giảm dần đến tắt rồi lại sáng tăng dần.

B. Tăng dần rồi giảm dần đến tắt.

C. Tăng dần.

D. Giảm dần đến tắt.

Câu 2: Từ etilen, có thể điều chế trực tiếp hợp chất nào sau đây? A. Anđehit axetic.

B. Propan.

C. Metan.

D. Axit axetic.

Câu 3: Lên men 12,15 kg tinh bột với hiệu suất 70%, thu được V lít rượu 40°. Giá trị của V gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 8,6.

B. 21,6.

C. 15,1.

D. 30,8.

Câu 4: Đốt cháy 3,1 gam P bằng lượng dư O2, cho sản phẩm thu được vào nước, được 200 ml dung dịch X. Nồng độ mol/l của dung dịch X là A. 0,1.

B. 0,2.

C. 0,25.

D. 0,5.

Câu 5: Đốt cháy hoàn toàn 4,4 gam chất hữu cơ X, thu được 8,8 gam CO2 và 3,6 gam nước. Công thức đơn giản nhất của X là A. CH2O2.

B. C2H4O2.

C. CH2O.

D. C2H4O.

Câu 6: Đun este X với dung dịch H2SO4 loãng, thu được dung dịch Y. Trung hòa dung dịch Y rồi thực hiện phản ứng tráng bạc thấy có kết tủa trắng bạc sinh ra. X là este nào dưới đây? A. Anlyl axetat.

B. Metyl fomat.

C. Phenyl acrylat.

D. Bezyl axetat.

Câu 7: Dãy gồm các chất được xếp theo chiều tính bazơ giảm dần từ trái sang phải là A. CH3NH2, NH3, C6H5NH2.

B. CH3NH2, C6H5NH2, NH3. 1


C. C6H5NH2, NH3, CH3NH2.

D. NH3, CH3NH2, C6H5NH2.

Câu 8: Nguyên tử nguyên tố X có tổng số hạt cơ bản (proton, nơtron, electron) là 48. X có số khối chênh lệch với số khối trung bình không quá 1 đơn vị. X là A. Si.

B. Cl.

C. S.

D. P.

Câu 9: Cho NH3 dư vào dung dịch chất nào sau đây, thu được kết tủa? A. Cu(NO3)2.

B. ZnCl2.

C. FeSO4.

D. AgNO3.

Câu 10: Đun nóng metyl axetat với dung dịch NaOH, thu được muối là A. HCOONa.

B. CH3OH.

C. CH3COONa.

D. C2H5OH.

Câu 11: Glyxylalanin có công thức là A. H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH. B. H2N-CH2-CO-NH-CH2-COOH. C. H2N- CH(CH3)-CO-NH-CH(CH3)-COOH. D. H2N- CH(CH3)-CO-NH-CH2-COOH. Câu 12: Hằng số cân bằng hóa học phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây? A. Áp suất.

B. Nhiệt độ.

C. Xúc tác.

D. Nồng độ.

Câu 13: Cặp chất nào dưới đây phản ứng được với nhau ở điều kiện thường? A. P và O2.

B. N2 và Cl2.

C. H2 và O2.

D. Li và N2.

C. C9H8.

D. C7H7.

Câu 14: Stiren có công thức phân tử là A. C6H8.

B. C8H8.

Câu 15: Nhận xét nào sau đây đúng? A. Amophot là phân hỗn hợp. B. Độ dinh dưỡng của phân đạm được tính bằng hàm lượng %N trong phân đạm. C. Phân đạm cung cấp nguyên tố dinh dưỡng là K cho cây trồng. D. Độ dinh dưỡng của phân lân được tính bằng hàm lượng %P trong phân lân. Câu 16: Phát biểu nào sau đây đúng? A. Trong phản ứng tráng bạc, anđehit là chất oxi hóa. B. Axit fomic không làm mất màu nước brom. C. Amoni fomat có phản ứng tráng bạc. D. Ancol bậc ba bị oxi hóa thành xeton. Câu 17: Cacbohidrat nào dưới đây làm mất màu nước brom? 2


A. Xenlulozơ.

B. Glucozơ.

C. Fructozơ.

D. Saccarozơ.

Câu 18: Axit propionic có công thức cấu tạo là A. CH3-CH2-OH.

B. CH3-CH2-COOH. C. CH2=CH-COOH. D. CH3-CH2-CHO.

Câu 19: Cho hỗn hợp gồm 0,025 mol Mg và 0,03 mol Al tác dụng với dung dịch HCl dư thu được dung dịch A. Thêm dung dịch NaOH dư vào dung dịch A, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là A. 3,49.

B. 16,30.

C. 1,00.

D. 1,45.

C. 3.

D. 4.

Câu 20: Số este có công thức phân tử C4H8O2 là A. 5.

B. 2.

Câu 21: Cho các phát biểu sau (1) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc. (2) Nhỏ vài giọt dung dịch HCl vào dung dịch anilin thấy vẩn đục. (3) C|c este là chất lỏng hoặc rắn ở nhiệt độ thường và tan nhiều trong nước. (4) Cho Br2 vào dung dịch phenol xuất hiện kết tủa trắng. (5) Ở điều kiện thích hợp, glyxin phản ứng được với ancol etylic. Số phát biểu đúng là A. 4.

B. 6.

C. 5.

D. 3.

Câu 22: Cho 1 mol chất X (C7H6O3, chứa vòng benzen) tác dụng tối đa với 3 mol NaOH trong dung dịch, thu được 1 mol muối Y; 1 mol muối Z và 2 mol H2O. Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn điều kiện trên của X là A. 1.

B. 3.

C. 4.

D. 2.

Câu 23: Cho 13,35 gam hỗn hợp X gồm hai amin no, đơn chức, mạch hở là đồng đẳng kế tiếp, tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thấy tạo ra 22,475 gam muối. Đốt cháy hoàn toàn 13,35 gam hỗn hợp X, thu được tổng khối lượng CO2 và H2O là A. 38,45 gam.

B. 47,05 gam.

C. 46,35 gam.

D. 62,95gam.

Câu 24: Chất X có công thức C4H14O3N2. Khi cho X tác dụng với dung dịch NaOH thì thu được hỗn hợp Y gồm 2 khí ở điều kiện thường và đều có khả năng làm xanh quỳ tím ẩm. Số công thức cấu tạo phù hợp của X là A. 3.

B. 2.

C. 4.

D. 5.

Câu 25: Cho các chất sau: etilen, axetilen, isopren, toluen, propin, stiren, butan, cumen, benzen, buta1,3-đien. Phát biểu nào dưới đây đúng khi nhận xét về các chất trên? A. Có 3 chất tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3, đun nóng. B. Có 5 chất làm mất màu dung dịch KMnO4 ở nhiệt độ thường. 3


C. Có 6 chất làm mất màu dung dịch brom. D. Có 6 chất tác dụng với H2 (có xúc tác thích hợp và đun nóng). Câu 26: Cho sơ đồ sau: NaCl → A → Na2CO3 → B → NaCl (với A, B là các hợp chất của natri). A và B lần lượt là A. NaOH và Na2O.

B. NaOH và NaNO3. C. Na2SO4 và Na2O.

D. NaOH và Na2SO4.

Câu 27: Đốt cháy hoàn toàn m gam một este X đơn chức, không no (phân tử có một liên kết đôi C=C), mạch hở cần vừa đủ 0,405 mol O2, thu được 15,84 gam CO2. Mặt khác, m gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch KOH, cô cạn dung dịch thu được x gam muối khan và 3,96 gam một chất hữu cơ. Giá trị của x là A. 8,82.

B. 7,38.

C. 7,56.

D. 7,74.

Câu 28: Cho các chất sau: etyl axetat, vinyl fomat, tripanmitin, triolein, glucozơ, saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ. Số chất tham gia phản ứng thủy phân là A. 6.

B. 4.

C. 5.

D. 7.

Câu 29: Thuỷ phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit X mạch hở thu được 1 mol glyxin (Gly), 2 mol alanin (Ala), 2 mol valin (Val). Mặt khác nếu thuỷ phân không hoàn toàn X thu được sản phẩm có chứa AlaGly và Gly-Val. Số công thức cấu tạo phù hợp của X là A. 6.

B. 4.

C. 2.

D. 8.

Câu 30: Hỗn hợp X gồm alanine và axit glutamic. Cho m gam X tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH (dư), thu được dung dịch Y chứa (m + 30,8) gam muối. Mặt khác, nếu cho m gam X tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl, thu được dung dịch Z chứa (m + 36,5) gam muối. Giá trị của m là A. 112,2

B. 165,6

C. 123,8

D. 171,0

Câu 31: Cho 0,4 mol hỗn hợp X gồm 2 ancol no, đơn chức, bậc 1, là đồng đẳng kế tiếp đun nóng với H2SO4 đặc ở 140°C thu được 7,704 gam hỗn hợp 3 ete. Tham gia phản ứng ete hoá có 50% lượng ancol có khối lượng phân tử nhỏ và 40% lượng ancol có khối lượng phân tử lớn. Tên gọi của 2 ancol trong X là A. propan-1-ol và butan-1-ol.

B. pentan-1-ol và butan-1-ol.

C. etanol và propan-1-ol.

D. metanol và etanol.

Câu 32: Hợp chất hữu cơ X mạch hở có công thức phân tử C4H6O4. Biết rằng khi đun X với dung dịch bazo tạo ra hai muối và một ancol no đơn chức mạch hở. Cho 17,7 gam X tác dụng với 400 ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là A. 24,9.

B. 28,9.

C. 24,4.

D. 24,1.

Câu 33: Cho hỗn hợp A gồm X, Y là hai este đều mạch hở, không phân nhánh và không chứa nhóm chức khác (MX < MY). Khi đốt cháy X cũng như Y với lượng O2 vừa đủ thì số mol O2 đã phản ứng bằng số mol CO2 thu được. Đun nóng 30,24 gam hỗn hợp A (số mol X gấp 1,5 lần số mol Y) cần dùng 400ml dung dịch KOH 1M, thu được hỗn hợp B chứa 2 ancol và hỗn hợp D chứa 2 muối. Dẫn toàn bộ B qua 4


bình đựng Na dư thấy khối lượng bình tăng 15,2 gam. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp D cần dùng 0,42 mol O2. Tổng số nguyên tử có trong phân tử Y là A. 21.

B. 20.

C. 22.

D. 19.

Câu 34: Hòa tan hết 35,52 gam hỗn hợp X gồm FeCl2, Mg, Fe(NO3)2 và Al vào dung dịch chứa 0,816 mol HCl thu được dung dịch Y và 3,2256 lít khí NO (dktc). Cho từ từ AgNO3 vào dung dịch Y đến khi phản ứng hoàn toàn thì lượng AgNO3 tối đa là 1,176 mol, thu được 164,496 gam kết tủa; 0,896 lít khí NO2 là sản phẩm khử duy nhất (đktc) và dung dịch Z chứa m gam chất tan đều là muối. Giá trị m gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 44 gam.

B. 43 gam.

C. 86 gam.

D. 88 gam.

Câu 35: Cho X, Y là hai axit hữu cơ mạch hở (MX < MY); Z là ancol no; T là este hai chức mạch hở không phân nhánh tạo bởi X, T, Z. Đun nóng 38,86 gam hỗn hợp E chứa X, Y Z, T với 400ml dung dịch NaOH 1M vừa đủ thu được ancol Z và hỗn hợp F chứa hai muối có số mol bằng nhau. Cho Z vào bình chứa Na dư thấy bình tăng 19,24 gam và thu được 5,824 lít H2 ở đktc. Đốt hoàn toàn hỗn hợp F cần 15,68 lít O2 (đktc) thu được khí CO2, Na2CO3 và 7,2 gam H2O. Thành phần phần trăm khối lượng của T trong E gần nhất với giá trị A. 14

B. 9

C. 51

D. 26

Câu 36: Nhỏ từ từ đến dư dung dịch X gồm Ba(OH)2 1M và NaOH 2M vào dung dịch Y gồm a mol H2SO4 và b mol Al2(SO4)3. Sự phụ thuộc của tổng số mol kết tủa thu được (y mol) vào thể tích dung dịch X nhỏ vào (x lít) được biểu diễn theo đồ thị sau:

Tỉ lệ a : b là A. 3 : 5.

B. 1 : 2.

C. 2 : 1.

D. 1 : 1.

Câu 37: Hỗn hợp X gồm đipeptit C5H10N2O3, este đa chức C4H6O4, este C5H11O2N. Cho X tác dụng vừa đủ với 800 ml dung dịch NaOH 0,1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan và 5


hỗn hợp khí Z gồm các chất hữu cơ. Cho Z tác dụng với Na dư, thấy thoát ra 0,02 mol khí H2. Nếu đốt cháy hoàn toàn Z, thu được 1,76 gam CO2. Còn oxi hóa Z bằng CuO dư đun nóng, sản phẩm thu được cho vào lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 dư, khối lượng Ag tạo ra là 10,80 gam. Giá trị của m là A. 7,17.

B. 6,99.

C. 7,67.

D. 7,45.

Câu 38: Hòa tan hết 20 gam hỗn hợp X gồm Cu và các oxit sắt (trong hỗn hợp X oxi chiếm 16,8% về khối lượng) cần vừa đủ dung dịch hỗn hợp A chứa b mol HCl và 0,2 mol HNO3 thu được 1,344 lít NO (đktc) là sản phẩm khử duy nhất và dung dịch Y. Cho dung dịch Y tác dụng với một lượng AgNO3 vừa đủ thu được m gam kết tủa và dung dịch Z. Cho Z tác dụng với một lượng dư dung dịch NaOH, lọc kết tủa, nung đến khối lượng không đổi thu được 22,4 gam chất rắn. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là A. 76,81.

B. 70,33.

C. 78,97.

D. 83,29.

Câu 39: Cho các sơ đồ phản ứng: (1) (X) + HCl → (X1) + (X2) + H2O

(2) (X1) + NaOH → (X3)↓ + (X4)

(3) (X1) + Cl2 → (X5)

(4) (X3) + H2O + O2 → (X6)↓

(5) (X2) + Ba(OH)2 → (X7)

(6) (X7) + NaOH → (X8)↓ + (X9) + ...

(7) (X8) + HCl → (X2) +...

(8) (X5) + (X9) + H2O → (X4) + ...

Biết X2 là khí thải gây hiệu ứng nhà kính, X6 có màu đỏ nâu. Cho các phát biểu sau đây: (a) Oxi hóa X1 bằng KMnO4 trong H2SO4 loãng thu được khí màu vàng lục. (b) X5 vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử. (c) X7 có tính lưỡng tính. (d) X9 là hóa chất quan trọng trong công nghiệp thủy tinh, bột giặt, phẩm nhuộm, giấy, sợi.... Số phát biểu đúng là A. 4.

B. 3.

C. 1.

D. 2.

Câu 40: Chất X có công thức phân tử C6H8O4. Cho 1 mol X phản ứng hết với dung dịch NaOH, thu được chất Y và 2 mol chất Z. Đun Z với dung dịch H2SO4 đặc, thu được đimetyl ete. Chất Y phản ứng với lượng dư dung dịch H2SO4 loãng, thu được chất T. Cho T phản ứng với HBr, thu được hai sản phẩm là đồng phân cấu tạo của nhau. Phát biểu nào sau đây đúng? A. Chất X phản ứng với H2 (Ni, t°) theo tỉ lệ mol 1 : 3. B. Chất T không có đồng phân hình học. C. Chất Y có công thức phân tử C4H4O4Na2. D. Chất Z làm mất màu nước brom. ĐÁP ÁN 1A

2A

3C

4D

5D

6B

7A

8C

9C

10C 6


11A

12B

13D

14B

15B

16C

17B

18B

19D

20D

21D

22B

23B

24A

25C

26D

27A

28D

29A

30A

31C

32B

33A

34D

35C

36C

37D

38C

39A

40B

LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Chọn A. Độ sáng của bóng đèn phụ thuộc cường độ dòng điện chạy qua cốc. Cường độ dòng điện tỉ lệ thuận với mật độ điện tích di chuyển từ do trong dung dịch. Sục rất từ từ khí CO2 vào cốc cho tới dư: CO 2  Ca(OH) 2  CaCO3  H 2 O  Do tạo kết tủa nên nồng độ ion giảm  Cường độ dòng điện giảm  Độ sáng giảm dần đến khi tắt hẳn. CO 2  CaCO3  H 2 O  Ca(HCO3 ) 2  Lượng ion bắt đầu tăng lên  Cường độ dòng điện tăng  Độ sáng tăng dần.

Vậy: Giảm dần đến tắt rồi lại sáng tăng dần. Câu 2: Chọn A Câu 3: Chọn C (C6 H10 O5 ) n  nC6 H12 O6  2nC2 H 5OH 0, 075........................................0,15 VC2 H5OH thực tế = 0,15.70%.46/0,8 = 6,0375 lít 

0 V rượu 40  6, 0375 / 40%  15, 09375 lít

Câu 4: Chọn D n H3PO4  n P  0,1  CM H 3 PO 4  0,1/ 0, 2  0,5M

Câu 5: Chọn D n C  n CO2  0, 2 n H  2n H2O  0, 4 n O  (m X  m C  m H ) /16  0,1  C : H : O  2 : 4 :1 7


 CTĐGN của X là C2H4O

Câu 6: Chọn B Câu 7: Chọn A Gốc no (-CH3) làm tăng tính bazơ, gốc thơm (C6H5-) làm giảm tính bazơ.  Tính bazơ giảm dần: CH3NH2, NH3, C6H5NH2.

Câu 8: Chọn C Câu 9: Chọn C Câu 10: Chọn C Câu 11: Chọn A Câu 12: Chọn B Câu 13: Chọn D Câu 14: Chọn B Câu 15: Chọn B Câu 16: Chọn C Câu 17: Chọn B Câu 18: Chọn B Câu 19: Chọn D Kết tủa chỉ có Mg(OH)2 (0,025)  m Mg(OH)2  1, 45gam

Câu 20: Chọn D Câu 21: Chọn D (1) Đúng (2) Sai, dung dịch trong suốt, do tạo muối tan: C6 H 5 NH 2  HCl  C6 H 5 NH 3Cl

(3) Sai, các este rất ít tan (4) Đúng (5) Đúng, phản ứng của chức axit, tạo NH2-CH2-COOC2H5. (6) Đúng Câu 22: Chọn B 8


X  3NaOH  Y  Z  2H 2 O  X có 1 chức este của phenol và 1 chức phenol

Các cấu tạo của X: HCOO-C6H4-OH (3 đồng phân vị trí o, m, p) Câu 23: Chọn B n X  n HCl = (m muối – mX)/36,5 = 0,25  M X  53, 4

X có dạng Cn H 2n 3 N  n  2, 6  VCO2 / VH2O  n / (n  1,5)  26 / 41 m CO2  m H2O  44.0, 25n  18.0, 25(n  1,5)  47, 05 gam.

Câu 24: Chọn A Chất khí ở điều kiện thường gồm metyl, đimetyl, trimetyl và etyl amin nên có 3 đồng phân thỏa mãn: (CH3)3NH-CO3-NH4 C2H5-NH3-CO3-NH3-CH3 (CH3)2NH2-CO3-NH3-CH3 Câu 25: Chọn C Tác dụng với AgNO3: axetilen, propin Tác dụng với KMnO4 nhiệt độ thường: etilen, axetilen, isoprene, propin, stiren, buta-1,3-đien. Mất màu dung dịch Br2: etilen, axetilen, isopren, propin, stiren, buta-1,3-đien. Tác dụng với H2: etilen, axetilen, isoprene, toluene, propin, stiren, cumen, benzene, buta-1,3-đien.  C đúng.

Câu 26: Chọn D A và B lần lượt là NaOH và Na2SO4. NaCl  H 2 O  NaOH  H 2  Cl2 NaOH  CO 2  Na 2 CO3  H 2 O Na 2 CO3  H 2SO 4  Na 2SO 4  CO 2  H 2 O Na 2SO 4  BaCl2  NaCl  BaSO 4 9


Câu 27: Chọn A Cn H 2n  2 O 2  (1,5n  1,5)O 2  nCO 2  (n  1)H 2 O n CO2  0,36  0, 405n  0,36(1,5n  1,5)  n  4  X là C4H6O2 (0,09 mol) X  NaOH  Chất hữu cơ có M = 3,96/0,09 = 44: CH3CHO

 X là CH3COOCH=CH2  m CH3COOK  8,82 gam.

Câu 28: Chọn D Các chất tham gia phản ứng thủy phân: etyl axetat, vinyl fomat, tripanmitin, triolein, saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ. Câu 29: Chọn A X có 5 mắt xích gồm 1Gly, 2Ala và 2Val. Thủy phân X tạo Ala-Gly và Gly-Val  Phân tử X phải có đoạn Ala-Gly-Val Các cấu tạo của X: Ala-Gly-Val-Ala-Val Ala-Gly-Val-Val-Ala Ala-Ala-Gly-Val-Val Val-Ala-Gly-Val-Ala Ala-Val-Ala-Gly-Val Val-Ala-Ala-Gly-Val Câu 30: Chọn A Đặt a, b là số mol Ala và Glu Với NaOH: a + 2b = 30,8/22 Với HCl: a + b = 36,5/36,5  a = 0,6 và b = 0,4  m X  112, 2 gam.

Câu 31: Chọn C 10


0,4.40% < nX phản ứng <0,4.50% n Ete  n X phản ứng /2  0, 08  n Ete  0,1  77, 04  M ete  96,3  Loại C, D

Xét A. Đặt a, b là số mol CH3OH và C2H5OH  n X  a  b  0, 4 m X phản ứng = 32.0,5a + 46.0,4b = 7,704 + 18(0,5a + 0,4b)/2  Nghiệm âm, loại.  Chọn B.

Câu 32: Chọn B X là HCOO-CH2-COO-CH3 HCOO-CH2-COO-CH3 + 2NaOH  HCOONa + HO-CH2-COONa + CH3OH n X  0,15 và n NaOH  0, 4  n CH3OH  0,15

Bảo toàn khối lượng: m rắn = m X  m NaOH  m CH3OH  28,9 Câu 33: Chọn A n KOH  0, 4  n OH(F)  0, 4  n H2  0, 2  m F  15, 2  m H2  15, 6

Bảo toàn khối lượng  m Z  37, 04 (Với Z là hỗn hợp muối) Z có dạng CxHyKzO2z (0,4/z mol) 2C x H y K z O 2z  (4x  y  3z) / 2O 2  (2x  z)CO 2  yH 2 O  zK 2 CO3

Với n Z  0, 4 / z  n O2  0,1(4x  y  3z) / z  0, 42  4x  y  7, 2z (1) m Z  (12x  y  71z).0, 4 / z  37, 04  12x  y  21, 6z (2) 11


(1).3 – (2)  y  0  Cả 2 muối đều không có H Muối của X là KOOC-Cn-COOK (a mol) Muối của Y là KOOC-Cm-COOK (b mol)  n KOH  2a  2b  0, 4 và a  1,5b  0  a  0,12 và b = 0,08  m muối = 0,12(12n + 166) + 0,08(12m + 166) = 37,04  3n  2m  8 (3)

Este mạch hở nên cả 2 ancol đều đoen chức. Đốt este có n CO2  n O2 , mà este 2 chức nên cả 2 este đều có 8H, các gốc axit không có H nên tổng số H trong 2 gốc ancol của mỗi este đều là 8. Mặc khác, n F  0, 4  M F  39  CH3OH và C2H5OH Do MX < MY nên (3)  n  0 và m = 4 là nghiệm duy nhất. X là CH3-OOC-COO-C2H5 Y là CH 3 -OOC-C  C-C  C-COO-C2 H 5  Y là C9H8O4  Y có 21 nguyên tử.

Câu 34: Chọn D Kết tủa gồm AgCl (u) và Ag (v)  n AgNO3  u  v  1,176 m  143,5u  108v  164, 496  u  1, 056 và v = 0,12 2    Y khử được Ag nên Y chứa Fe , Y tạo khí NO2 với AgNO3 nên Y chứa H dư và không chứa NO3 .

n H  0,816  4n NO  2n NO2  10n NH 4

 n NH  0, 016 4

Bảo toàn N

 n Fe( NO3 )2  (n NO  n NH ) / 2  0, 08 4

Bảo toàn Cl  n FeCl2  0,12  m Mg  m Al  m X  m Fe( NO3 )2  m FeCl2  5,88 12


Bảo toàn N

 n NO (Z)  n AgNO3  n NO2  1,136 3

3  2 3  Z chứa Fe (0,12  0, 08  0, 2), NH 4 (0, 016), Mg và Al (tổng 5,88 gam), NO3 (1,136)

 m muối = 87,8

Câu 35: Chọn C T là este hai chức, mạch hở, tạo ra từ 2 axit và 1 ancol nên các axit này nên đơn chức và ancol 2 chức. Đặt Z là R(OH) 2  n R (OH)2  n H2  0, 26 

m tăng  m RO2  0, 26(R  32)  19, 24

 R  42 : C3 H 6 

Vậy Z là C3H6(OH)2 Muối có dạng RCOONa (0,4 mol) n H2O  0, 4  Số H = 2  HCOONa (0,2 mol) và CxH3COONa (0,2 mol) 2HCOONa  O 2  Na 2 CO3  CO 2  H 2 O 0, 2...............0,1 2C x H 3COONa+(2x+2)O 2  Na 2 CO3  (2x  1)CO 2  3H 2 O 0, 2.....................0, 2(x  1)  n O2  0, 2(x  1)  0,1  0, 7 x2

Vậy X, Y là HCOOH và CH2=CH-COOH  T là HCOO-C3H6-OOC-CH=CH2

Quy đổi E thành: HCOOH (0,2) CH2=CH-COOH (0,2) C3H6(OH)2 (0,26) H2O: -y mol m E  38,86  y  0, 25  n T  y / 2  0,125  %T  0,125.158 / 38,86  50,82% 13


__________ n HCOOH trong E  n HCOOH  n T  0, 075  m HCOOH trong E  3, 45

____________ n C3H6 (OH)2 trong E  0, 26  0,125  0,135  %C3 H 6 (OH) 2  26, 40%

Câu 36: Chọn C Đồ thị gồm 5 đoạn, trong đó 4 đoạn đầu có phản ứng chung là: Ba 2  SO 42  BaSO 4

Đoạn 1 có thêm phản ứng: H   OH   H 2 O

Đoạn 2 có thêm phản ứng: Al3  3OH   Al(OH)3

Đoạn 3 có thêm phản ứng: Al(OH)3  OH   AlO 2  2H 2 O

Đoạn 4 không có thêm phản ứng nào. Khi kết thức đoạn 3 thì tốn n Ba (OH)2  0, 03 và n NaOH  0, 06  n OH  0,12  2a  4.2b (1)

Khi kết thúc đoạn 4 thì tốn n Ba (OH)2  0, 05 và n NaOH  0,1  n BaSO4  0, 05  a  3b (2) (1)(2)  a  0, 02 và b = 0,01  a : b  2 :1

Câu 37: Chọn D n H2  0, 02  n OH  0, 04

Các ancol trong Z đều phải bậc 1 nên khi oxi hóa Z  n CHO  0, 04 n Ag  0,1  2n CHO  Anđehit chứa HCHO (a) và –CHO (b) 14


 a  b  0, 04 và 4a + 2b = 0,1  a  0, 01 và b = 0,03

Dễ thấy n CO2  0, 04  n HCHO  n  CHO  Anđehit chứa HCHO (0,01) và OHC-CHO (0,015)  C4H6O4 là (HCOO)2C2H4 (0,015 mol)

Và C5H11NO2 là NH2-C3H6-COO-CH3 (0,01 mol) Đipeptit là Gly-Ala (x mol)  n NaOH  0, 015.2  0, 01  2x  0, 08  x  0, 02

Chất rắn gồm HCOONa (0,03), NH2-C3H6COONa (0,01), GlyNa (0,02), AlaNa (0,02)  m rắn = 7,45

Câu 38: Chọn C n O  0, 21mol

a, b là số mol Fe, Cu trong X  56a  64b  0, 21.16  20

Và 160a / 2  80b  22, 4  a  0,16 & b  0,12 3 2 Dung dịch Y chứa Fe (x) và Fe (y)

 x  y  0,16

Và 3x  2y  0,12.2  0, 06.3  0,12.2  x  0, 04 và y = 0,12

Bảo toàn

N  n NO

Bảo toàn điện tích

3

trong Y = 0,14

 n Cl trong Y  0, 46

 n AgCl  0, 46 & n Ag  y  0,12  m  78,97

Câu 39: Chọn A X2 là CO2, X6 là Fe(OH)3 15


(4)  X3 là Fe(OH)2

(2)  X1 là FeCl2, X4 là NaCl (1)  X là FeCO3 (3)  X5 là FeCl3 (5)  X7 là Ba(HCO3)2 (6)  X8 là BaCO3, X9 là Na2CO3 (a) Đúng (Phản ứng) (b) Đúng, tính oxi hóa do Fe3 và tính khử do Cl . (c) Đúng (d) Đúng Câu 40: Chọn B Z là CH3OH  X là C2H2(COOCH3)2 Y là C2H2(COONa)2 T là C2H2(COOH)2 T + HBr  2 sản phẩm nên T có cấu tạo: HOOC-C(=CH1)-COOH  Phát biểu A đúng.

16


THI THỬ THPT TRẦN PHÚ – VĨNH PHÚC (LẦN 1) THPT 2020 – ĐỀ SỐ 029 Tác giả: THPT Trần Phú Câu 41: Dung dịch chất nào sau đây không dẫn điện được? A. HCl trong C6H6 (benzen).

B. CH3COONa trong nước.

C. Ca(OH)2 trong nước.

D. NaHSO4 trong nước.

Câu 42: CH3COOC2H5 thuộc loại chất A. amin.

B. axit cacboxylic.

C. este.

D. chất béo.

Câu 43: Tinh bột và xenlulozơ đều không thuộc loại A. gluxit.

B. polisaccarit.

C. monosaccarit.

D. cacbohiđrat.

C. Axit propionic.

D. Axit fomic.

Câu 44: Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi thấp nhất? A. Axit axetic.

B. Axit iso-butylic.

Câu 45: Dãy đồng đẳng của ancol etylic có công thức là: A. ROH.

B. CnH2n + 1OH.

C. CnH2n + 2O.

D. R(OH)2.

Câu 46: Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3COOCH3. Tên gọi của X là: A. propyl axetat.

B. metyl axetat.

C. etyl axetat.

D. metyl propionat.

Câu 47: Công thức nào sau đây là của fructozơ ở dạng mạch hở? A. CH2OH–(CHOH)3–COCH2OH. B. CH2OH–(CHOH)4–CHO. C. CH2OH–CO–CHOH–CO–CHOH–CHOH. D. CH2OH–(CHOH)2–CO–CHOH–CH2OH. Câu 48: Bệnh nhân phải tiếp đường (truyền dung dịch đường vào tĩnh mạch), đó là loại đường nào? A. Mantozơ.

B. Glucozơ.

C. Saccarozơ.

D. Fructozơ.

C. CH3COOH.

D. HCOOC6H5.

Câu 49: Chất nào dưới đây không phải là este? A. HCOOCH3.

B. CH3COOCH3.

Câu 50: Khí amoniac làm giấy quỳ tím ẩm A. chuyển thành màu xanh.

B. không đổi màu.

C. mất màu.

D. chuyển thành màu đỏ. 1


Câu 51: Benzyl axetat có mùi thơm của hoa nhài. Công thức phân tử của benzyl axetat là A. C9H8O2.

B. C8H10O2.

C. C9H10O2.

D. C9H10O4.

Câu 52: Đặc điểm của phản ứng thuỷ phân este trong môi trường kiềm là: A. thuận nghịch.

B. luôn sinh ra axit và ancol.

C. xảy ra nhanh ở nhiệt độ thường.

D. không thuận nghịch.

Câu 53: Cho dãy các chất: Ag, Fe3O4, Na2CO3 và Fe(OH)3. Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng là A. 3.

B. 2.

C. 4.

D. 1.

Câu 54: Chất nào sau đây không điều chế trực tiếp được axetilen? A. Al4C3.

B. Ag2C2.

C. CaC2.

D. CH4.

Câu 55: Cặp chất nào sau đây không phải là đồng phân của nhau? A. Tinh bột và xenlulozo

B. Fructozo và glucozo

C. Metyl fomat và axit axetic

D. Mantozo và saccarozo

Câu 56: Chất nào dưới đây vừa phản ứng được với dung dịch NaOH, vừa có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc? A. HCOOCH=CH2.

B. CH2=CHCOOH.

C. CH3COOCH3.

D. HOCH2CH2OH.

Câu 57: Để rửa sạch lọ đã chứa anilin người ta dùng A. dung dịch NaCl và nước.

B. dung dịch NaOH và nước.

C. dung dịch amoniac và nước.

D. dung dịch HCl và nước.

Câu 58: Kim loại nào dưới đây không tan trong nước ở điều kiện thường? A. Ca.

B. Cu.

C. K.

D. Na.

Câu 59: Phản ứng CH3COOH + CH≡CH → CH3COOCH=CH2 thuộc loại phản ứng nào sau đây? A. Phản ứng thế.

B. Phản ứng cộng.

C. Phản ứng trao đổi D. Phản ứng tách.

Câu 60: Khi có sấm chớp khí quyển sinh ra chất: A. Oxit cacbon

B. Oxit nitơ.

C. Không có khí gì sinh ra

D. Nước.

Câu 61: Polime nào sau đây có cấu trúc mạch phân nhánh? A. Amilopectin.

B. Amilozơ.

C. Xenlulozơ.

D. Polietilen.

Câu 62: Trong các chất dưới đây, chất nào là amin bậc hai? A. CH3CH(CH3)NH2

B. (CH3)2NCH3 2


C. CH3NHCH3

D. H2NCH2NH2

Câu 63: Muối nào sau đây là muối axit? A. CH3COOK.

B. NH4NO3.

C. Na2HPO3.

D. Ca(HCO3)2.

Câu 64: Khi thay thế nguyên tử H trong phân tử NH3 bằng gốc hiđrocacbon ta thu được A. cacbohidrat

B. lipit.

C. este.

D. amin.

Câu 65: Khi nhúng thanh Mg có khối lượng m gam vào dung dịch hỗn hợp X chứa a mol Cu(NO3)2 và b mol HCl, ta có đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của khối lượng thanh Mg vào thời gian phản ứng được biểu diễn như hình vẽ dưới đây.

Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn rút thanh Mg ra, thu được NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5 tỉ lệ a:b là A. 1:12

B. 1:6

C. 1:8

D. 1:10

Câu 66: Khí cacbonic chiếm 0,03% thể tích không khí. Muốn tạo ra 500 gam tinh bột thì cần bao nhiêu lít không khí (đktc) để cung cấp đủ CO2 cho phản ứng quang hợp A. 1482600.

B. 1382600.

C. 1402666.

D. 1382716.

Câu 67: Thuỷ phân este X có CTPT C4H8O2 trong dung dịch NaOH thu được hỗn hợp hai chất hữu cơ Y và Z trong đó Y có tỉ khối hơi so với H2 là 16. X có công thức là: A. HCOOC3H7.

B. CH3COOC2H5.

C. C2H5COOCH3.

D. HCOOC3H5.

Câu 68: Hòa tan hoàn toàn 2,72 gam hỗn hợp X chứa Fe và Mg bằng lượng vừa đủ dung dịch HCl thu được dung dịch Y và 1,344 lít (đktc). Cho AgNO3 dư vào Y thấy có m gam kết tủa xuất hiện. Giá trị của m là? A. 21,54.

B. 18,16.

C. 17,22.

D. 19,38. 3


Câu 69: Từ m gam glucozơ (có chứa 5% tạp chất) cho lên men rượu với hiệu suất 90%. Toàn bộ lượng CO2 tạo ra cho hấp thụ vào dung dịch nước vôi trong thu được 11 gam kết tủa, khối lượng dung dịch sau phản ứng giảm 4,4 gam so với khối lượng dung dịch ban đầu. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 12,15.

B. 12,80.

C. 15,80.

D. 13,50.

Câu 70: Người ta điều chế C2H5OH từ xenlulozơ với hiệu suất chung của cả quá trình là 60% thì khối lượng C2H5OH thu được từ 32,4 gam xeluluzơ là: A. 30,67 gam.

B. 18,4 gam.

C. 12,04 gam.

D. 11,04 gam.

Câu 71: Trong sơ đồ phản ứng sau: (1) Xenlulozơ → glucozơ → X + CO2 (2) X + O2 → Y + H2O Các chất X, Y lần lượt là A. axit gluconic, axit axetic.

B. ancol etylic, axit axetic.

C. ancol etylic, sobitol.

D. ancol etylic, cacbon đioxit.

Câu 72: Đốt cháy hoàn toàn m gam một chất béo X cần 1,106 mol O2, sinh ra 0,798 mol CO2 và 0,7 mol H2O. Cho 24,64 gam chất béo X tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa a mol Br2. Giá trị của a là: A. 0,10.

B. 0,14.

C. 0,12.

D. 0,16.

Câu 73: Chia hỗn hợp X gồm Fe, Fe3O4, Fe(OH)3 và FeCO3 thành hai phần bằng nhau. Hòa tan hoàn toàn một phần trong dung dịch HCl dư, thu được 0,1 mol hỗn hợp hai khí có tỉ khối so với H2 bằng 9,4 và dung dịch Y. Cho hai phần tác dụng với lượng dư dung dịch H2SO4 đặc, nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Z và 0,2075 mol hỗn hợp khí T gồm CO2 và SO2 (sản phẩm khử duy nhất của S+6). Khối lượng của FeCl2 có trong dung dịch Y là A. 23,705 gam.

B. 27,305 gam.

C. 25,075 gam.

D. 25,307 gam.

Câu 74: Một este E mạch hở có công thức phân tử C4H6O2. Thủy phân E trong môi trường axit thu được sản phẩm có phản ứng tr|ng bạc. Có bao nhiêu công thức cấu tạo của E thỏa mãn tính chất trên? A. 2.

B. 3.

C. 1.

D. 4.

Câu 75: Cho các phát biểu sau: (a) Một số este không độc, dùng làm chất tạo hương trong công nghiệp thực phẩm, mỹ phẩm. (b) Glucozơ có trong hầu hết các bộ phận của cây như lá, hoa, rễ... và nhất là trong quả chín, đặc biệt nhiều trong quả nho chín. (c) Tinh bột được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp (từ khí cacbonic, nước, ánh sáng mặt trời và chất diệp lục). (d) Để làm giảm bớt mùi tanh của cá mè, ta dùng giấm ăn để rửa sau khi mổ cá. Số phát biểu đúng là 4


A. 1.

B. 3.

C. 4

D. 2.

Câu 76: Cho 34,2 gam đường saccarozơ có lẫn một ít mantozơ phản ứng hoàn toàn với dung dịch AgNO3/NH3, thu được 0,216 gam Ag, độ tinh khiết của đường là: A. 99%.

B. 99,47%.

C. 85%.

D. 98,45%.

C. C11H10O4.

D. C12H14O4.

Câu 77: Cho các phản ứng: X + 3NaOH → C6H5ONa + Y + CH3CHO + H2O Y + 2NaOH → T + 2Na2CO3 CH3CHO + 2Cu(OH)2 + NaOH → Z + ... Z + NaOH → T + Na2CO3 Công thức phân tử của X là: A. C11H12O4.

B. C12H20O6.

Câu 78: Đốt cháy 3,24 gam bột Al trong khí Cl2, sau một thời gian thu được m gam hỗn hợp rắn X. Cho toàn bộ X vào dung dịch NaOH loãng dư, thấy lượng NaOH phản ứng là 9,6 gam. Giá trị của m là: A. 5,37.

B. 6,08.

C. 7,50.

D. 9,63.

Câu 79: Hỗn hợp E gồm axit no, đơn chức X, axit đa chức Y (phân tử có ba liên kết π, mạch không phân nhánh) đều mạch hở và este Z (chỉ chứa nhóm chức este) tạo bởi ancol đa chức T với X và Y. Đốt cháy hoàn toàn 14,93 gam E cần dùng vừa đủ 0,3825 mol O2. Mặt khác, 14,93 gam E phản ứng tối đa với 260ml dung dịch NaOH 1M thu được m gam ancol T. Đốt cháy hoàn toàn m gam ancol T thu được 1,98 gam CO2 và 1,08 gam H2O. Nhận xét nào sau đây là sai? A. Z có hai công thức cấu tạo phù hợp. B. Y có đồng phân hình học cis – trans. C. Có thể dùng nước brom để nhận biết X, Y, T. D. Tổng số nguyên tử hidro trong phân tử Z là 10. Câu 80: Cho từ từ một lượng nhỏ dung dịch HCl vào dung dịch X không thấy có hiện tượng gì. Cho tiếp dung dịch HCl vào thì thấy dung dịch bị vẩn đục, sau đó dung dịch trong trở lại khi HCl dư. Tiếp tục cho từ từ dung dịch NaOH vào thấy dung dịch lại bị vẩn đục, sau đó dung dịch lại trở nên trong suốt khi NaOH dư. Dung dịch X là A. dung dịch AlCl3.

B. dung dịch hỗn hợp NaOH và NaAlO2

C. dung dịch hỗn hợp AlCl3 và HCl.

D. dung dịch NaAlO2. ĐÁP ÁN

41A 51C 61A 71B

42C 52D 62C 72B

43C 53A 63D 73B

44D 54A 64D 74D

45B 55A 65D 75C

46B 56A 66D 76A

47A 57D 67C 77C

48B 58B 68A 78C

49C 59B 69C 79D

50A 60B 70D 80B 5


LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 41: Chọn A. Câu 42: Chọn C Câu 43: Chọn C Câu 44: Chọn D Câu 45: Chọn B Câu 46: Chọn B Câu 47: Chọn A Câu 48: Chọn B Câu 49: Chọn C Câu 50: Chọn A Câu 51: Chọn C Câu 52: Chọn D Câu 53: Chọn A Có 3 chất tác dụng: Fe3O4 + H2SO4  Fe2(SO4)3 +FeSO4 + H2O Na2CO3 + H2SO4  Na2SO4 + CO2 + H2O Fe(OH)3 + H2SO4  Fe2(SO4)3 + H2O Câu 54: Chọn A Câu 55: Chọn A Câu 56: Chọn A Câu 57: Chọn D Câu 58: Chọn B Câu 59: Chọn B Câu 60: Chọn B Câu 61: Chọn A Câu 62: Chọn C Câu 63: Chọn D Câu 64: Chọn D 6


Câu 65: Chọn D Đoạn 1: Khối lượng Mg giảm 18 gam (0,75 mol) 3Mg  8H   2NO3  3Mg 2  2NO  4H 2 O 0, 75  2

Đoạn 2: Khối lượng Mg tăng 18 – 8 =10 gam Mg  Cu 2  Mg 2  Cu a.........a.......................a m  64a  24a  10  a  0, 25

Đoạn 3: Khối lượng Mg giảm 14 – 8 = 6 gam (0,25 mol) Mg  2H   Mg 2  H 2 0, 25  0,5

Vậy n H  b  2  0,5  2,5  a : b  1:10

Câu 66: Chọn D 6nCO 2  5nH 2 O  (C6 H10 O5 ) n  n CO2  6.500 /162  500 / 27 

V không khí  22, 4n CO2 / 0, 03%  1382716 lít

Câu 67: Chọn C M Y  16.2  32  Y là CH3OH  X à C2H5COOCH3.

Câu 68: Chọn A X gồm Fe (a) và Mg (b) m X  56a  24b  2, 72 n H2  a  b  0, 06  a  0, 04 và b = 0,02 n AgCl  n Cl  2n H2  0,12 n Ag  n Fe2  0, 04 7


 m  21,54

Câu 69: Chọn C m dd  m CO2  m CaCO3  4, 4  n CO2  0,15 C6 H12 O6  2CO 2  2C2 H 5OH 0, 075............0,15  m glucozơ = 0,075.180/(95%.90%) = 15,79 gam.

Câu 70: Chọn D (C6 H10 O5 ) n  nC6 H12 O6  2nC2 H 5OH 162............................................2.46 32, 4.............................................m  m C2 H5OH thu được = 60%.32,4.2.46/162 = 11,04 gam

Câu 71: Chọn B Câu 72: Chọn B Bảo toàn O: 6n X  2n O2  2n CO2  n H2O  n X  0, 014

Số C  n CO2 / n X  57 Số H  2n H2O / n X  100  X là C57H100O6

Trong phản ứng với Br2: n X  24, 64 / 880  0, 028 Chất béo này có k  (2C  2  H) / 2  8  n Br2  0, 028(k  3)  0,14

Câu 73: Chọn B Ta coi như X gồm Fe, Fe3O4, Fe2O3, FeCO3 Phần 1: Với HCl dư Khí gồm CO2 (0,04 mol) và H2 (0,06 mol) Đặt a, b là số mol FeCl2; FeCl3  n HCl  2a  3b 8


Quy đổi X thành Fe (a+b); O (c); CO 2 (0, 04)  n H2O  c mol Bảo toàn H  2a  3b  0, 06.2  2c(1) Phần 2: Với H2SO4 đặc, nóng, dư. n SO2  0, 2075  0, 04  0,1675

Bảo toàn electron: 3(a+b) = 2c + 0,1675.2 (2) (2)  (1)  a  0, 215  m FeCl2  27,305 gam

Câu 74: Chọn D 1. X có 4 công thức cấu tạo thỏa mãn: HCOO-CH=CH-CH3  HCOOH + CH3-CH2-CHO HCOO-CH2-CH=CH2  HCOOH + CH2=CH-CH2OH HCOO-C(CH3)=CH2  HCOOH + CH3-CO-CH3 CH3-COO-CH=CH2  CH3COOH + CH3CHO Sản phẩm in đậm là chất tham gia tráng gương. 2. Có 5 este thỏa mãn (gồm đồng phân cis-trans của chất đầu tiên ở trên) Câu 75: Chọn C Tất cả đều đúng. Câu 76: Chọn A n Ag  0, 002  n Mantozo  0, 001  Độ tinh khiết = %Saccarozơ = (34,2 – 0,001.342)/34,2 = 99%.

Câu 77: Chọn C Phản ứng (3)  Z là CH3COONa Phản ứng (4)  T là CH4 Phản ứng (2)  Y là CH2(COONa)2 Phản ứng (1)  X là C6H5-OOC-CH2-COO-CH=CH2 Công thức phân tử của X là C11H10O4. Câu 78: Chọn C n Al  0,12 9


Chất rắn X gồm AlCl3 (a) và Al dư (b)  a+b = 0,12 n NaOH  4a  b  0, 24  a  0, 04 và b = 0,08  m X  7,5

Câu 79: Chọn D Y đa chức, không nhánh  Y hai chức Đốt T  n CO2  0, 045 và n H2O  0, 06  n T  n H2O  n CO2  0, 015 

Số C  n CO2 / n T  3

Từ T tạo ra este thuần chức với 1 axit đơn và 1 axit đôi  T là ancol 3 chức  T là C3H5(OH)3 (0,015 mol)

Quy đổi E thành HCOOH (a), C2H2(COOH)2 (b), CH2 (c), C3H5(OH)3 (0,015) và H2O (-0,045) n NaOH  a  2b  0, 26 m E  46a  116b  14c  0, 015.92  0, 045.18  14,93 n O2  0,5a  3b  1,5c  0, 015.3,5  0,3825  a  0, 06; b  0,1;c  0

Z là C2H2(COO)2(HCOO)C3H5  Z có 8H  A sai B đúng: X tạo khí CO2: HCOOH  Br2  CO 2  HBr Y làm mất màu Br2 : C2 H 2 (COOH) 2  Br2  C2 H 2 Br2 (COOH) 2 T không làm mất màu Br2. C đúng. D đúng: Z có 2 đồng phân cấu tạo, ứng với HCOO- nằm giữa và nằm ngoài rìa. Câu 80: Chọn B Một ít HCl vào X không thấy hiện tượng gì, khi nhiều HCl hơn thì xuất hiện kết tủa  X là dung dịch hỗn hợp NaOH và NaAlO2.

Phản ứng theo thứ tự: 10


HCl  NaOH  NaCl  H 2 O (không hiện tượng) HCl  H 2 O  NaAlO 2  Al(OH)3  NaCl (Có kết tủa).

Thêm tiếp HCl đến dư thì dung dịch sẽ trong suốt: Al(OH)3  HCl  AlCl3  H 2 O

Khi thêm NaOH thì sau một thời gian dung dịch lại vẩn đục, cuối cùng lại trong suốt: HCl dư + NaOH  NaCl + H2O AlCl3 + NaOH  Al(OH)3 + NaCl Al(OH)3 + NaOH  NaAlO2 + H2O

11


KSCL THPT CHUYÊN BẮC GIANG THPT 2020 – ĐỀ SỐ 016 Tác giả: THPT Chuyên Bắc Giang Câu 41: Một chiếc nhiệt kế bị vỡ, để thu hồi thuỷ ngân rơi vãi tránh độc, người ta có thể dùng: A. Cát.

B. Bột sắt.

C. Bột lưu huỳnh.

D. Bột than.

Câu 42: Polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là: A. Poliacrilonitrin

B. Xelulozơ triaxetat

C. Poli(etylen-terephtalat)

D. Nilon 6-6

Câu 43: Cho phản ứng: FeO + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O. Tỉ lệ số phân tử HNO3 đóng vai trò là chất oxi hóa và môi trường trong phản ứng là bao nhiêu? A. 1 : 10.

B. 1 : 3.

C. 1 : 2.

D. 1 : 9.

Câu 44: Cho các dung dịch sau: KCl, Na2SO4, KNO3, AgNO3, ZnSO4, NaCl, NaOH, CaCl2, H2SO4. Dung dịch nào khi điện phân thực chất là điện phân nước? A. KCl, Na2SO4, KNO3.

B. Na2SO4, KNO3, H2SO4, NaOH.

C. Na2SO4, KNO3, CaCl2, H2SO4, NaOH.

D. KNO3, AgNO3, ZnSO4, NaCl, NaOH.

Câu 45: Trong phân tử chất nào sau đây không chứa nguyên tố nitơ A. axit glutamic.

B. amilopectin.

C. glyxin.

D. anilin.

Câu 46: Cho các phát biểu sau: (a) Dầu mỡ sau khi sử dụng, có thể tái chế thành nhiên liệu. (b) Muối mononatri của axit glutamic được dùng làm bột ngọt (mì chính). (c) Amilopectin, tơ tằm, lông cừu là polime thiên nhiên. (d) Chất độn amiăng làm tăng tính chịu nhiệt của chất dẻo. (e) Khi cho giấm ăn (hoặc chanh) vào sữa bò hoặc sữa đậu nành thì thấy có kết tủa xuất hiện. (g) Cao su buna có tính đàn hồi và độ bền tốt hơn cao su thiên nhiên. Số phát biểu đúng là A. 4.

B. 5.

C. 6.

D. 3.

Câu 47: Cho 0,25 mol lysin vào 400 ml dung dịch KOH 1M thu được dung dịch X. Dung dịch X phản ứng vừa đủ với a mol HCl. Giá trị của a là A. 0,15.

B. 0,65.

C. 0,5.

D. 0,9. 1


Câu 48: X, Y, Z, T là một trong các dung dịch sau: (NH4)2SO4, K2SO4, NH4NO3, KOH. Thực hiện thí nghiệm để nhận xét chúng và có được kết quả như sau: Chất Ba(OH)2. t0

X 

Z _

T  và 

Y 

Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là A. K2SO4, (NH4)2SO4, KOH, NH4NO3.

B. (NH4)2SO4, KOH, NH4NO3, K2SO4.

C. KOH, NH4NO3, K2SO4, (NH4)2SO4.

D. K2SO4, NH4NO3, KOH, (NH4)2SO4.

Câu 49: Cho các phản ứng sau: Fe + 2Fe(NO3)3 → 3Fe(NO3)2; AgNO3 + Fe(NO3)2 → Fe(NO3)3 + Ag Dãy sắp xếp theo thứ tự tăng dần tính oxi hóa của các ion kim loại là A. Ag+, Fe2+, Fe3+.

B. Fe2+, Ag+, Fe3+.

C. Ag+, Fe3+, Fe2+.

D. Fe2+, Fe3+, Ag+.

Câu 50: Cho sơ đồ phản ứng sau: 0

0

 dd FeCl3  H 2 ,t  dd X 4 t X   X1   M   X 3   X  X5

Biết muối X là muối nitrat của kim loại M và X5 là khí NO. Các chất X, X1 và X4 lần lượt là: A. Fe(NO3)2, FeO, HNO3.

B. Fe(NO3)3, Fe2O3, HNO3.

C. Fe(NO3)3, Fe2O3, AgNO3.

D. Fe(NO3)2, Fe2O3, HNO3.

Câu 51: Dãy gồm các ion cùng tồn tại trong một dung dịch là     A. Na , K , OH , HCO3 .

3 3  2 B. Al , PO 4 , Cl , Ba .

 2   C. K , Ba , OH , Cl .

2   2 D. Ca , Cl , Na , CO3

Câu 52: Nhỏ từ từ đến hết 100 ml dung dịch chứa K2CO3 2M và KHCO3 3M vào 200 ml dung dịch HCl 2,1M, thu được khí CO2. Dẫn toàn bộ khí CO2 thu được vào 100 ml dung dịch chứa NaOH 2M và Ba(OH)2 0,8M, kết thúc các phản ứng thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là A. 11,82.

B. 27,58.

C. 15,76.

D. 31,52.

Câu 53: Cho 1,365 gam một kim loại kiềm X tan hết trong dung dịch HCl thu được dung dịch có khối lượng lớn hơn dung dịch HCl đã dùng là 1,33 gam. X là A. K.

B. Na.

C. Rb.

D. Cs.

Câu 54: Cho dãy chất: Fe(NO3)2, Cu(NO3)2, Fe, Al, ZnCl2, ZnO, BaCl2. Số chất trong dãy vừa tác dụng với dung dịch AgNO3, vừa tác dụng với dung dịch NaOH là: A. 2.

B. 4.

C. 3.

D. 1. 2


Câu 55: X là ancol mạch hở, bền, có công thức phân tử C4H8O. Số công thức cấu tạo thỏa mãn X là A. 4.

B. 5.

C. 2.

D. 3.

Câu 56: Dãy kim loại nào sau đây được xếp theo chiều độ dẫn điện tăng: A. Fe, Al, Au, Cu, Ag.

B. Cu, Ag, Au, Al, Fe.

C. Fe, Cu, Au, Al, Ag.

D. Ag, Cu, Au, Al, Fe.

Câu 57: Thực hiện các thí nghiệm sau: (a) Nhiệt phân NaNO3. (b) Cho Na vào dung dịch CuSO4. (c) Cho dung dịch Fe dư vào dung dịch AgNO3. (d) Dẫn luồng khí CO (dư) qua ống sứ chứa CuO nung nóng. (e) Cho bột Fe vào lượng dư dung dịch Fe(NO3)3. (g) Nung nóng hỗn hợp gồm Al và Fe2O3 trong điều kiện không có không khí. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm tạo ra đơn chất khí là A. 3.

B. 2.

C. 4.

D. 1.

Câu 58: Este X đa chức có tỉ khối so với H2 bằng 83. X phản ứng tối đa với NaOH theo tỉ lệ mol 1 : 4 và nếu cho 1 mol X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 và NH3 cho tối đa 4 mol Ag. Số công thức cấu tạo thỏa mãn điều kiện trên của X là A. 2.

B. 6.

C. 1.

D. 3.

Câu 59: Hỗn hợp X gồm Fe2O3, CuO và Al2O3. Để hòa tan vừa đủ 29,1 gam hỗn hợp X cần 2,2 lít dung dịch HCl 0,5M. Lấy 14,55 gam hỗn hợp X cho tác dụng hoàn toàn với H2 dư (nung nóng) thu được 3,6 gam H2O. Phần tram khối lượng Fe2O3 trong X là: A. 55,00%.

B. 54,98%.

C. 57,10%.

D. 42,09%.

Câu 60: Chất X có màu trắng, dạng sợi, không mùi vị, không tan trong nước, là thành phần chính tạo nên màng tế bào thực vật. Chất X là A. glucozơ.

B. tinh bột.

C. xenlulozơ.

D. saccarozơ.

Câu 61: Tên gọi của amin có công thức cấu tạo CH3–NH–CH2–CH3 là? A. etylmetylamin.

B. N–metyletylamin. C. metyletanamin.

D. metyletylamin.

Câu 62: Cho dãy các chất sau: phenyl fomat, glyxylvalin (Gly-Val), saccarozơ, triolein. Số chất bị thủy phân trong môi trường axit là A. 3.

B. 2.

C. 1.

D. 4.

Câu 63: Isoamyl axetat là este có mùi thơm của chuối chín. Công thức của isoamyl axetat là 3


A. C2H5COOC2H5.

B. CH3COOCH2CH2CH(CH3)2.

C. CH3COOCH3.

D. HCOOCH2CH2CH(CH3)2.

Câu 64: Từ 32,4 tấn mùn cưa (chứa 50% xenlulozơ) người ta sản xuất được m tấn thuốc súng không khói (xenlulozơ trinitrat) với hiệu suất phản ứng tính theo xenlulozơ là 90%. Giá trị của m là A. 29,70.

B. 25,46.

C. 26,73.

D. 33,00.

C. C57H104O4

D. C57H110O6

Câu 65: Công thức phân tử tristearin là: A. C54H98O6

B. C54H104O6

Câu 66: Cho 8,96 lít CO2 (đktc) sục vào dung dịch chứa 100 ml dung dịch chứa hỗn hợp Ca(OH)2 2M và NaOH 1,5M thu được a gam kết tủa và dung dịch X. Đun nóng kĩ dung dịch X thu được thêm b gam kết tủa. Giá trị (a + b) là A. 20gam.

B. 5 gam.

C. 40gam.

D. 15 gam.

Câu 67: Cho 200ml dung dịch Ba (OH)2 1 M vào 100ml dung dịch Al2(SO4)3 0 ,5M, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là A. 34,95.

B. 36,51.

C. 46,60.

D. 37,29.

Câu 68: Mệnh đề nào sau đây là sai A. Fe thuộc chu kì 4, nhóm VIIIB. B. Al thuộc chu kì 3, nhóm IIIA. C. Al3+ và Fe3+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng giống nhau. D. Trong hợp chất, Fe có số oxi hóa +2, +3. Câu 69: Cho chuỗi phản ứng sau: C2H2 (+H2O / Hg2+, 80°C) → X (+AgNO3/NH3) → Y (+NaOH, t°) → Z (+NaOH/CaO, t°) → T. Nhận định nào sau đây là sai? A. Ở điều kiện thường, X là chất khí, tan tốt trong nước. B. T là hiđrocacbon đơn giản nhất. C. Y có tính lưỡng tính. D. Đốt cháy hoàn toàn 1 mol Z được 2 mol CO2. Câu 70: Hỗn hợp khí X gồm propen, etan, buta-1,3-đien, but-1-in có tỉ khối hơi so với SO2 là 0,75. Đốt cháy hoàn toàn 0,02 mol hỗn hợp X, cho hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào bình dung dịch Ca(OH)2 dư thì thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là A. 8,3.

B. 7,0.

C. 7,3.

D. 10,4.

Câu 71: Chất nào sau đây là chất khí ở điều kiện thường? A. CH3COCH3.

B. CH3OH.

C. CH3COOH.

D. HCHO.

Câu 72: Cấu hình electron của nguyên tử Na (Z = 11) là 4


A. 1s2 2s2 2p6.

B. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p1.

C. 1s2 2s2 2p6 3s1.

D. 1s2 2s2 2p6 3s2.

Câu 73: Nung nóng m gam hỗn hợp X gồm bột Al và FexOy trong điều kiện không có không khí đến phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp Y. Nghiền nhỏ, trộn đều hỗn hợp Y rồi chia thành 2 phần: Phần 1 có khối lượng 14,49 gam được hòa tan hết trong dung dịch HNO3 loãng, dư, đun nóng thu được dung dịch Z và 0,165 mol NO (sản phẩm khử duy nhất). Phần 2 đem tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng thu được 0,015 mol khí H2 và còn lại 2,52 gam chất rắn. Công thức của oxit sắt và giá trị của m lần lượt là: A. Fe3O4 và 19,32.

B. Fe2O3 và 28,98.

C. Fe3O4 và 28,98.

D. FeO và 19,32.

Câu 74: Cho 0,3 mol hỗn hợp X gồm 2 este đơn chức tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 2M đun nóng, thu được hợp chất hữu cơ no mạch hở Y có phản ứng tráng bạc và 37,6 gam hỗn hợp muối hữu cơ. Đốt cháy hoàn toàn Y rồi cho sản phẩm hấp thụ hết vào bình chứa dung dịch nước vôi trong dư, thấy khối lượng bình tăng 24,8 gam. Khối lượng của X là A. 30,8 gam.

B. 33.6 gam.

C. 32,2 gam.

D. 35,0 gam.

Câu 75: Nung nóng 1,26 mol hỗn hợp X gồm Mg, Fe(NO3)2 và FeCO3 trong một bình kín đến khối lượng không đổi thu được chất rắn Y và 13,44 lít hỗn hợp Z (đktc) có tỉ khối với H2 là 22,8. Cho toàn bộ chất rắn Y tác dụng với dung dịch hỗn hợp 2,7 mol HCl và 0,38 mol HNO3 đun nhẹ thu được dung dịch A và 7,168 lít hỗn hợp khí B (đktc) gồm NO và N2O. Cho toàn bộ dung dịch A tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3, thu được 0,448 lít NO (đktc) là sản phẩm khử duy nhất và m gam kết tủa. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 415.

B. 414.

C. 413.

D. 411.

Câu 76: Hỗn hợp X gồm glyxin, axit glutamic và hai axit cacboxylic no, đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng. Cho m gam X tác dụng vừa đủ với 500 ml dung dịch NaOH 1M, thu được 41,05 gam hỗn hợp muối. Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam X cần dùng 17,64 lít khí O2. Cho sản phẩm cháy qua dung dịch H2SO4 đặc, dư thì thu được 20,72 lít hỗn hợp khí CO2 và N2. Thể tích các khí đo ở đktc. Thành phần % theo khối lượng của axit cacboxylic có phân tử khối lớn hơn trong X gần nhất là A. 20,0%.

B. 19,6%.

C. 30,6%.

D. 14,0%.

Câu 77: Tiến hành điện phân dung dịch chứa x mol Cu(NO3)2 và y mol NaCl bằng điện cực trơ, với cường độ dòng điện không đổi I = 5A trong thời gian 5790 giây thì dừng điện phân. Cho 0,25 mol bột Fe vào dung dịch sau điện phân, kết thúc phản ứng, thấy thoát ra 0,045 mol khí NO (sản phẩm khử duy nhất); đồng thời còn lại 10,86 gam rắn không tan. Tỉ lệ x : y gần nhất là A. 1,80

B. 1,75

C. 1,90

D. 1,95

Câu 78: Hỗn hợp X gồm hai peptit mạch hở hơn kém nhau một liên kết peptit và một este mạch hở của α-amino axit. Đốt cháy hoàn toàn 41,49 gam X cần dùng 1,755 mol O2, thu được CO2, H2O và 0,255 mol N2. Mặt khác đun nóng 41,49 gam X với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được ancol Y và 50,45 gam hỗn hợp Z gồm ba muối của glyxin, alanin và valin. Số đồng phân cấu tạo của peptit có khối lượng phân tử nhỏ trong hỗn hợp X là A. 2.

B. 4.

C. 1.

D. 3. 5


Câu 79: Hỗn hợp rắn gồm CaC2 và Al4C3 (tỉ lệ mol 1 : 2). Tiến hành thí nghiệm cho H2O dư vào hỗn hợp rắn như hình vẽ:

Cho các phát biểu sau, số phát biểu đúng là (1) Hỗn hợp X gồm hai khí là C2H4 và CH4. (2) Khí Y là CH4. (3) Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp khí X thu được số mol H2O lớn hơn CO2. (4) Thay vì cho CaC2 và Al4C3 phản ứng với nước, ta có thể cho hỗn hợp này phản ứng với dung dịch axit HCl. (5) Trong hợp chất CaC2, C có hóa trị 1; trong hợp chất Al4C3, C có hóa trị 4. (6) Phản ứng xảy ra trong bình Br2 dư là phản ứng oxi hóa khử A. 3.

B. 4.

C. 5.

D. 6.

Câu 80: Thủy phân hoàn toàn a gam triglixerit X trong dung dịch KOH, thu được glixerol và dung dịch chứa m gam hỗn hợp muối (gồm kali stearat, kali panmitat và C17HyCOOK). Đốt cháy hoàn toàn a gam X cần vừa đủ 1,56 mol O2, thu được H2O và 1,1 mol CO2. Giá trị của m là A. 19,24.

B. 17,2.

C. 17,72.

D. 18,72.

ĐÁP ÁN 41C

42A

43D

44B

45B

46B

47D

48D

49D

50B

51C

52A

53A

54C

55A

56A

57B

58D

59B

60C

61A

62D

63B

64C

65D

66A

67A

68C

69D

70B

71D

72C

73A

74C

75C

76A

77C

78B

79B

80D

6


LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 41: Chọn C. Câu 42: Chọn A Câu 43: Chọn D 3FeO  10HNO3  3Fe(NO3 )3  NO  5H 2 O

Trong 10 phân tử HNO3, có 1 phân tử là chất oxi hóa (tạo 1NO) còn lại 9 phân tử môi trường.  Tỉ lệ 1:9

Câu 44: Chọn B H2O được coi là như điện phân ngay từ đầu khi sản phẩm là H2 + 0,5O2  Các dung dịch: Na2SO4, KNO3, H2SO4, NaOH.

Câu 45: Chọn B Câu 46: Chọn B (a) Đúng (b) Đúng (c) Đúng (d) Đúng (e) Đúng, protein tan bị đông tụ khi gặp axit. (f) Sai, cao su thiên nhiên tốt hơn. Câu 47: Chọn D n HCl  2n Lys  n KOH  0,9

Câu 48: Chọn D Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là K2SO4, NH4NO3, KOH, (NH4)2SO4. K 2SO 4  Ba(OH) 2  BaSO 4  2KOH 2NH 4 NO3  Ba(OH) 2  Ba(NO3 ) 2  2NH 3  2H 2 O

KOH + Ba(OH)2: Không phản ứng (NH4)2SO4 + Ba(OH)2  BaSO4 + 2NH3 + 2H2O Câu 49: Chọn D Fe  2Fe(NO3 )3  3Fe(NO3 ) 2 7


 Tính oxi hóa của Fe3  Fe 2 AgNO3  Fe(NO3 ) 2  Fe(NO3 )3  Ag 

 3 Tính oxi hóa của Ag  Fe

2 3  Vậy tính oxi hóa: Fe  Fe  Ag

Câu 50: Chọn B X: Fe(NO3)3 X1: Fe2O3 M: Fe X3: FeCl2 X4: HNO3 X5: NO Fe(NO3 )3  Fe 2 O3  NO 2  O 2 Fe 2 O3  H 2  Fe  H 2 O Fe  FeCl3  FeCl2 FeCl2  HNO3  FeCl3  Fe(NO3 )3  NO  H 2 O

Câu 51: Chọn C Các ion cùng tồn tại trong dung dịch khi chúng không phản ứng với nhau

 2   Dãy K , Ba , OH , Cl

    Dãy Na , K , OH , HCO3 không tồn tại vì:

HCO3  OH   CO32  H 2 O 2   2 Dãy Ca , Cl , Na , CO3 không tồn tại vì:

Ca 2  CO32  CaCO3 3 3  2 Dãy Al , PO 4 , Cl , Ba không tồn tại vì:

Ba 2  PO34  Ba 3 (PO 4 ) 2 Al3  PO34  AlPO 4

Câu 52: Chọn A n CO2  0, 2mol 3

và

n HCO  0,3mol 3

8


 Tỷ lệ là 2:3 

2  2x và 3x là số mol CO3 và HCO3 đã phản ứng

 n H  2x.2  3x  0, 42  x  0, 06  n CO2  2x  3x  0,3mol

Lượng CO2 trên với dung dịch 2 kiềm: n OH  0,36  n CO2  0, 06 3

và

n HCO  0, 24 3

n Ba 2  0, 08  n BaCO3  0, 06  m BaCO3  11,82gam

Câu 53: Chọn A m  m X  m H2  1,33  n H2  0, 0175  n X  2n H2  0, 035  M X  39; X là K

Câu 54: Chọn C Số chất trong dãy vừa tác dụng với dung dịch AgNO3, vừa tác dụng với dung dịch NaOH là: Fe(NO3)2, Al, ZnCl2. Fe(NO3)2 + NaOH  Fe(OH)2 + NaNO3 Al + H2O + NaOH  NaAlO2 + H2 ZnCl2 + NaOH  Zn(OH)2 + NaCl Fe(NO3)2 + AgNO3  Fe(NO3)3 + Ag Al + AgNO3  Al(NO3)3 + Ag ZnCl2 + AgNO3  Zn(NO3)2 + AgCl Các chất Cu(NO3)2, ZnO tác dụng với NaOH nhưng không tác dụng với AgNO3 Các chất Fe, BaCl2 tác dụng với AgNO3 nhưng không tác dụng với NaOH. Câu 55: Chọn A Các ancol bền khi OH gắn với C no. CH2=CH-CH2-CH2-OH 9


CH2=CH-CHOH-CH3 CH3-CH=CH-CH2OH CH2=C(CH3)-CH2OH Câu 56: Chọn A Câu 57: Chọn B (a) NaNO3  NaNO 2  O 2 (b) Na  H 2 O  NaOH  H 2 NaOH  CuSO 4  Cu(OH) 2  Na 2SO 4

(c) Fe  AgNO3  Fe(NO3 ) 2  Ag (d) CO  CuO  Cu  CO 2 (e) Fe  Fe(NO3 )3  Fe(NO3 ) 2 (f) Al  Fe 2 O3  Al2 O3  Fe Câu 58: Chọn D M X  166

A mol X  4 mol Ag nên X có 2 gốc HCOOn X : n NaOH  1: 4  X là:

HCOO-C6H4-OOC-H X có 3 đồng phân o, m, p. Câu 59: Chọn B Đặt a, b, c là số mol Fe2O3, CuO và Al2O3 trong 29,1 gam X. m X  160a  80b  102c  29,1 n HCl  6a  2b  6c  1,1

Dễ thấy 29,1 = 2.14,55 và Al2O3 không bị khử nên: n H2O  3a / 2  b / 2  0, 2  a  0,1; b  0,1;c  0, 05  %Fe 2 O3  54,98%

Câu 60: Chọn C 10


Câu 61: Chọn A Câu 62: Chọn D Tất cả các chất trên đều bị thủy phân trong axit. Câu 63: Chọn B Câu 64: Chọn C [C6 H 7 O 2 (OH)3 ]n  3nHNO3  [C6 H 7 O 2 (ONO 2 )3 ]n  3nH 2 O n Xenlulozo  32, 4.50% /162  0,1  m[C6 H 7 O 2 (ONO 2 )3 ]n  0,1.297.90%  26, 73 tấn

Câu 65: Chọn D Câu 66: Chọn A n Ca (OH)2  0, 2; n NaOH  0,15  n OH  0,55  Dễ thấy 1  n OH / n CO2  2 nên OH không dư.

 n CaCO3 tổng = n Ca 2  0, 2  a + b = 20 gam.

Câu 67: Chọn A n Ba (OH)2  0, 2 n Al2 (SO4 )3  0, 05 n Ba 2  0, 2

và

n SO2  0,15  n 4

BaSO 4

 0,15

n Al3  0,1 và n OH  0, 4  Kết tủa Al(OH)3 đã tan trở lại hết.  m  m BaSO4  34,95 gam

Câu 68: Chọn C Câu 69: Chọn D X là CH3CHO Y là CH3COONH4 Z là CH3COONa T là CH4  Phát biểu D sai: 11


2CH 3COONa+4O 2  Na 2 CO3  3CO 2  3H 2 O

Câu 70: Chọn B X có dạng chung là CxH6  M X  12x  6  0, 75.64  x  3,5  n CO2  0, 02x  0, 07

Ca(OH)2 dư  n CaCO3  n CO2  0, 07  m CaCO3  7gam

Câu 71: Chọn D Câu 72: Chọn C Câu 73: Chọn A Phần 2: n H2  0, 015  n Al du  0, 01 Al dư nên oxit sắt bị khử hết  Chất rắn còn lại là Fe (0,045 mol) Phần 1 có cùng tỉ lệ mol như phần 2 nên: n Al  x; n Fe  4,5x và n Al2O3  y  27x  56.4,5x  102y  14, 49

Bảo toàn electron: 3x + 3.4,5x = 0,165.3  x  0, 03; y  0, 06  Phần 1 gấp 3 lần phần 2  m  m X  14, 49  14, 49 / 3  19,32 n Fe  4,5x  0,135 n O  3y  0,18  Fe : O  3 : 4  Fe3O 4

Câu 74: Chọn C nX = 0,3 và n NaOH  0, 4  X gồm este của ancol (a mol) và este của phenol (b mol) n X  a  b  0,3

Và n NaOH  a  2b  0, 4  a  0, 2 và b = 0,1 12


Y no, mạch hở, có tráng gương  Y là anđehit tạo ra từ ancol kém bền.  n Y  a  0, 2

Đốt Y  n CO2  n H2O  c  44c  18c  24,8  c  0, 4  Số C của Y = c/a = 2  Y là CH3CHO

X chứa RCOOCH=CH2 (0,2 mol) và RCOOR’ (0,1 mol)  Muối chứa RCOONa (0,3 mol) và R’ONa (0,1 mol)

Khối lượng 2 muối là x, y gam  x  y  37, 6

Và x – y = 11,6  x  24, 6 và y = 13

Muối 1: R + 67 = 24,6/0,3  R  15 : CH 3 Muối 2: R ' 39  13 / 0,1  R '  91: CH 3  C6 H 4  Vậy các este là CH3COOCH=CH2 và CH3COO-C6H4-CH3 Câu 75: Chọn C Y còn tính khử nên Z không chứa O2  Z gồm CO2 (0,12) và NO2 (0,48)  FeCO3 (0,12), Fe(NO3)2 (0,24) và Mg(0,9)

Quy đổi Y thành Mg (0,9), Fe (0,36), O (0,6  Bảo toàn O)  B gồm NO (a), N2O (b), đặt NH 4  c

n B  a  b  0,32(1)   A + AgNO3 thoát khí NO (0,02) nên A chứa H dư (0,08) và A không chứa NO3 .

Bảo toàn N  a  2b  c  0,38(2) n H phản ứng = 2,7 + 0,38 – 0,08 = 4a + 10b + 10c + 0,6.2 (3) (1)(2)(3)  a  0,3; b  0, 02;c  0, 04

Bảo toàn Cl  n AgCl  2, 7 13


Bảo toàn electron: 2n Mg  3n Fe  2n O  3a  8b  8c  0, 02.3  n Ag  n Ag  0, 24  m  m AgCl  m Ag  413,37

Câu 76: Chọn A Quy đổi X thành Gly (a), HCOOH (b), CH2 (c) và CO2 (d) n NaOH  a  b  d  0,5

m muối = 75a + 46b + 14c + 44d + 0,5.40 – 0,5.18 = 41,05 n O2  2,25a + 0,5b + 1,5c = 0,7875 n CO2  n N2  2a  b  c  d  0,5a  0,925  a  0,15; b  0,3;c  0, 2;d  0, 05  n Glu  d  0, 05 và n Gly  a  d  0,1

Bảo toàn C  n C của axit cacboxylic = 0,4  Số C = 0,4/b = 1,333  HCOOH (0,2) và CH3COOH (0,1)  %HCOOH  30, 62% và %CH3COOH = 19,97%

Câu 77: Chọn C ne 

It  0,3 F

Dung dịch sau điện phân hòa tan Fe tạo NO nên có HNO3. 3n NO  0, 0675 Nếu chất rắn không tan chỉ có Fe thì nFe pư = 2  m Fe dư = 56(0,25 – 0,0675) = 10,22 # 10,86

Vậy chất rắn phải có Cu (a mol) n NO  0, 045  n HNO3  4n NO  0,18

m rắn = mFe dư + mCu = 56(0,25 – 0,0675 – a) + 64a = 10,86  a  0, 08 14


Bảo toàn electron cho catot: n e  2n Cu  0,3  2(x  0, 08)  x  0, 23 2   Dung dịch sau điện phân chứa Cu (0, 08), NO3 (2x  0, 46), H (0,18)

Bảo toàn điện tích  n Na   y  0,12  x : y  1,92

Câu 78: Chọn B Ancol no, đơn chức, mạch hở nên este có dạng CnH2n+1NO2. n N2  0, 255  n N  0,51

Quy đổi X thành C2H3ON (0,51), CH2 (a) và H2O (b) m X  0,51.57  14a  18b  41, 49 n O2  0,51.2, 25  1,5a  1, 755  a  0, 405 và b = 0,375

Số C = (0,51.2 + a)/b = 3,8  Este là NH2-CH2-COOCH3

Đặt e, p là số mol este và peptit.  n X  e  p  0,375

Bảo toàn khối lượng: 41,49 + 0,51.40 = 50,45 + 32e + 18p  e  0,335 và p = 0,04

Peptit được tạo bởi C2H3ON (0,51 – 0,335 = 0,175), CH2 (0,405 – 0,335 = 0,07) và H2O (0,04)  Số N = 0,175/0,04 = 4,375  Tetrapeptit (Gly)4.kCH2 (0,025) và Pentapeptit (Gly)5.gCH2 (0,015)  n CH2  0, 025k  0, 015g  0, 07  5k  3  14  k  1 và g = 3 là nghiệm duy nhất

Các peptit là (Gly)3Ala và (Gly)4Val Peptit nhỏ (Gly)3Ala có 4 đồng phân: G-G-G-A G-G-A-G 15


G-A-G-G A-G-G-G Câu 79: Chọn B Tự chọn n CaC2  1 và n Al4C3  2 CaC2  H 2 O  Ca(OH) 2  C2 H 2 Al4 C3  H 2 O  Al(OH)3  CH 4 Ca(OH) 2  Al(OH)3  Ca(AlO 2 ) 2  H 2 O

A gồm C2H2 (1 mol) và CH4 (2 mol). Bình A giữ lại C2H2, khí Y thoát ra là CH4. (1) Sai (2) Đúng (3) Đúng, n CH4  n C2 H2 nên n H2O  n CO2 (4) Đúng CaC2  HCl  CaCl2  C2 H 2 Al4 C3  HCl  AlCl3  CH 4

(5) Sai, đều hóa trị 4. (6) Đúng. Câu 80: Chọn D X là (C17H35COO)(C15H31COO)(C17HyCOO)C3H5 

X có 55C  n X  n CO2 / 55  0, 02

Bảo toàn O: 6n X  2n O2  2n CO2  n H2O  n H2O  1, 04

Bảo toàn khối lượng  m X  17, 2 n KOH  3n X  0, 06 và n C3H5 (OH)3  n X  0, 02

Bảo toàn khối lượng: m X  m KOH  m  m C3H5 (OH)3  m  18, 72

16


17


KSCL CHUYÊN BẮC GIANG (LẦN 2) THPT 2020 – ĐỀ SỐ 030 Tác giả: THPT Chuyên Bắc Giang Câu 41: Trong các dãy sau, dãy gồm các chát tác dụng được với dung dịch HCl là A. MnO2, CuO, H2O.

B. Mg(OH)2, BaSO4, CaCO3.

C. Cu, NaOH, AgNO3.

D. Fe(OH)3, Na2CO3, AgNO3.

Câu 42: Phát biểu đúng là: A. Amino axit là loại hợp chất hữu cơ đa chức. B. Các amin đều có khả năng làm hồng dung dịch phenolphtalein. C. Chất béo là este của glixerol với axit cacboxylic. D. Poliacrilonitrin và policaproamit là vật liệu polime hình sợi dài và mảnh với độ bền nhất định. Câu 43: Xây hầm bioga là cách xử lí phân và chất thải gia xúc đang được tiến hành. Quá trình này không những làm sạch nơi ở và vệ sinh môi trường mà còn cung cấp một lượng lớn khí ga sử dụng cho việc đun, nấu. Vậy thành phần chính của khí bioga là: A. propan.

B. metan.

C. etan.

D. butan.

C. 117

D. 89

Câu 44: Phân tử khối của axit glutamic là. A. 147

B. 146

Câu 45: Cho các chất: Al, AlCl3, Zn(OH)2, NH4HCO3, KHSO4, NaHS, Fe(NO3)2. Số chất vừa phản ứng với dung dịch NaOH vừa phản ứng với dung dịch HCl là: A. 4.

B. 5.

C. 6.

D. 3.

Câu 46: Dung dịch X gồm 0,02 mol Cu(NO3)2 và 0,1 mol H2SO4. Khối lượng Fe tối đa phản ứng được  với dung dịch X là (biết NO là sản phẩm khử duy nhất của NO3 ). A. 3,36 gam.

B. 2,24 gam.

C. 5,60 gam.

D. 4,48 gam.

Câu 47: Cho m gam X gồm Na, Na2O, Al, Al2O3 vào nước dư thấy tan hoàn toàn, thu được dung dịch Y chứa một chất tan và thấy thoát ra 4,48 lít khí H2(đktc). Sục khí CO2 dư vào dung dịch Y, thu được 15,6 gam chất rắn. Giá trị của m là: A. 14,2 gam.

B. 12,2 gam.

C. 13,2 gam.

D. 11,2 gam.

Câu 48: Có 5 dung dịch NH3, HCl, NH4Cl, Na2CO3, CH3COOH cùng nồng độ được đánh ngẫu nhiên là A, B, C, D, E. Giá trị pH và khả năng dẫn điện của dung dịch theo bảng sau:

Dung dịch pH

A 5,25

B 11,53

C 3,01

D 1,25

E 11,00 1


Khả năng dẫn điện Tốt Các dung dịch A, B, C, D, E lần lượt là

Tốt

Kém

Tốt

Kém

A. NH4Cl, NH3, CH3COOH, HCl, Na2CO3

B. CH3COOH, NH3, NH4Cl, HCl, Na2CO3

C. NH4Cl, Na2CO3, CH3COOH, HCl, NH3

D. Na2CO3, HCl, NH3, NH4Cl, CH3COOH

Câu 49: Cho 13,8 gam chất hữu cơ X có CTPT C7H8 tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 45,9 gam kết tủa. X có bao nhiêu đồng phân cấu tạo thõa mãn tính chất trên? A. 6

B. 5

C. 2

D. 4

Câu 50: Thủy phân hoàn toàn 3,42 gam saccarozơ trong môi trường axit, thu được dung dịch X. Cho toàn bộ dung dịch X phản ứng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng, thu được m gam Ag. Giá trị của m là A. 4,32 gam.

B. 21,60 gam.

C. 43,20 gam.

D. 2,16 gam.

Câu 51: Công thức cấu tạo thu gọn của metyl axetat là A. CH3COOCH3.

B. CH3COOC2H3.

C. CH3COOC2H5.

D. HCOOCH3.

Câu 52: Kim loại được dùng phổ biến để tạo trang sức, có tác dụng bảo vệ sức khỏe là: A. Đồng

B. Bạc

C. Sắt

D. Sắt tây

Câu 53: Không thể dùng dung dịch (trong nước) nào sau đây để phân biệt CO2 và SO2? A. Ba(OH)2

B. brom.

C. H2S

D. KMnO4

Câu 54: Hợp chất hữu cơ nào sau đây hòa tan được Cu(OH)2 tạo phức màu tím? A. Alanylalanylalanin

B. Saccarozơ

C. Glucozơ

D. Glyxylglyxin

Câu 55: Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện? A. Na.

B. Fe.

C. Ca.

D. Al.

Câu 56: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp 3 ancol đơn chức, thuộc cùng dãy đồng đẳng, thu được 3,808 lít khí CO2 (đktc) và 5,4 gam H2O. Giá trị của m là A. 7,42.

B. 5,42.

C. 5,72.

D. 4,72.

Câu 57: Dung dịch chất nào sau đây không làm quì tím đổi màu? A. HCOOH.

B. Glyxin.

C. CH3NH2

D. CH3COONa.

Câu 58: Hỗn hợp X gồm Fe2O3, CuO và Al2O3. Để hòa tan vừa đủ 29,1 gam hỗn hợp X cần 2,2 lít dung dịch HCl 0,5M. Lấy 14,55 gam hỗn hợp X cho tác dụng hoàn toàn với H2 dư (nung nóng) thu được 3,6 gam H2O. Phần tram khối lượng Fe2O3 trong X là A. 57,10%.

B. 55,00%.

C. 54,98%.

D. 42,09%.

Câu 59: Để oxi hóa hoàn toàn 0,01 mol CrCl3 thành K2CrO4 trong môi trường kiềm cần dùng số mol Cl2 là? 2


A. 0,015.

B. 0,01.

C. 0,025.

D. 0,03.

Câu 60: Ở ruột non của cơ thể người nhờ tác dụng xúc tác của các enzim như lipaza và dịch mật, chất béo bị thủy phân thành: A. axit béo và glixerol

B. axit cacboxylic và glixerol

C. NH3, CO2 và H2O

D. CO2 và H2O

Câu 61: Cho các phản ứng sau: AgNO3 + Fe(NO3)2 → Ag + Fe(NO3)3. Cu + Fe(NO3)3 → Cu(NO3)2 + Fe(NO3)2. Fe + Cu(NO3)2 → Fe(NO3)2 + Cu. Dãy được sắp xếp theo chiều tăng dần tính khử là A. Fe2+, Cu, Ag, Fe.

B. Fe2+,Ag, Cu, Fe.

C. Ag, Cu, Fe22+, Fe. D. Ag, Fe2+, Cu, Fe.

Câu 62: Một số este có mùi thơm, không độc, được dùng làm chất tạo mùi hương trong công nghiệp thực phẩm, mỹ phẩm. Benzyl axetat có mùi thơm của loại hoa (quả) nào sau đây? A. Hoa hồng.

B. Chuối chín.

C. Dứa chín.

D. Hoa nhài.

Câu 63: Cho 0,1 mol amino axit X tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch NaOH 1M, sau phản ứng thu được dung dịch chứa 11,1 gam muối. Số nguyên tử hiđro trong phân tử X là A. 11.

B. 8.

C. 7.

D. 9.

C. Glucozơ.

D. Saccarozơ.

Câu 64: Chất nào sau đây thuộc loại monosaccarit? A. Tinh bột.

B. Xenlulozơ.

Câu 65: Tiến hành các thí nghiệm sau: (a) Nhúng thanh đồng nguyên chất vào dung dịch FeCl3. (b) Để miếng tôn (sắt tráng kẽm) đã bị xước trong không khí ẩm. (c) Nhúng thanh kẽm vào dung dịch H2SO4 loãng có nhỏ vài giọt dung dịch CuSO4. (d) Đốt sợi dây sắt trong bình đựng khí oxi. Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm xảy ra ăn mòn điện hoá là A. 2.

B. 3.

C. 4.

D. 1

Câu 66: Cho các dung dịch sau: HCl, Na2CO3, AgNO3, Na2SO4, NaOH và KHSO4. Số dung dịch tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)2 là A. 4

B. 3

C. 6

D. 5.

Câu 67: Trong dãy các kim loại: Al, Cu, Au, Fe. Kim loại có tính dẻo lớn nhất là A. Fe.

B. Au.

C. Al.

D. Cu. 3


Câu 68: Tiến hành các thí nghiệm sau: (a) Sục SO2 vào dung dịch KMnO4 loãng (b) Cho hơi ancol etytic đã qua bột CuO nung nóng. (c) Sục khí etilen vào dung dịch Br2 trong CCl4 (d) Cho Fe2O3 vào dung dịch H2SO4 đặc nóng (e) Cho Fe2O3 vào dung dịch HI (g) Nhiệt phân KHCO3 Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm có xảy ra phản ứng oxi hóa – khử là: A. 3.

B. 4

C. 2

D. 5

Câu 69: Trong phòng thí nghiệm, bộ dụng cụ vẽ dưới đây:

Thí nghiệm trên có thể dùng điều chế bao nhiêu khí trong số các khí sau: Cl2, NH3, SO2, CO2, H2, C2H4 (các điều kiện phản ứng có đủ). A. 2.

B. 5.

C. 4.

D. 3.

Câu 70: Cho các phát biểu sau: (1) Axit axetic có nhiệt độ sôi cao hơn ancol etylic. (2) Vinyl axetat có khả năng làm mất màu nước brom. (3) Tinh bột khi thủy phân hoàn toàn trong môi trường kiềm chỉ tạo glucozơ. (4) Dung dịch anbumin của lòng trắng trứng khi đun sôi bị đông tụ. (5) Tơ nilon bền đối với nhiệt, axit, kiềm hơn tơ lapsan. (6) Anilin ở điều kiện thường là chất lỏng, không màu, độc, ít tan trong nước và nhẹ hơn nước. Số phát biểu đúng là A. 4.

B. 2.

C. 3.

D. 1. 4


Câu 71: Hòa tan hết hỗn hợp X gồm Mg, Fe trong 800 ml dung dịch HNO3 1M thu được dung dịch Y chỉ chứa 52 gam muối và 1,12 lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm N2 và N2O có tỉ khối hơi so với H2 bằng 18. Cho Y tác dụng với một lượng dư dung dịch NaOH thu được m gam kết tủa. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 22,5.

B. 16,5.

C. 20,8.

D. 18,2.

Câu 72: Điện phân 500 ml dung dịch X gồm CuSO4 và NaCl với điện cực trơ, màng ngăn xốp bằng dòng điện một chiều có cường độ I = 10A. Sau 19 phút 18 giây thì ngừng điện phân, thu được dung dịch Y có khối lượng giảm 6,78 gam so với lượng dung dịch X đem điện phân. Sục từ từ khí H2S vào dung dịch Y đến khi lượng kết tủa tạo ra lớn nhất thì ngừng sục khí, thu được 500 ml dung dịch Z có pH = 1,0. Nồng độ mol NaCl trong dung dịch X có giá trị gần nhất là? A. 0,15.

B. 0,18.

C. 0,17.

D. 0,16.

Câu 73: Hỗn hợp X chứa hai hợp chất hữu cơ đều mạch hở gồm chất Y (C4H14O3N2) và chất Z (C3H7O4N) tác dụng với một lượng dung dịch NaOH vừa đủ, đun nóng đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. Cô cạn dung dịch thu được hỗn hợp gồm hai muối, trong đó có một muối của axit hữu cơ và 4,48 lít (đktc) hỗn hợp gồm hai amin đơn chức, kế tiếp trong dãy đồng đẳng có tỉ khối so với He là 8,45. Phần trăm khối lượng của Y trong X là. A. 72,16%.

B. 74,23%.

C. 30,07%.

D. 27,54%.

Câu 74: Hỗn hợp X gồm metyl fomat, đimetyl oxalat, glixeryl triaxetat và phenyl fomat. Thủy phân hoàn toàn 47,3 gam X trong NaOH dư, đun nóng, thu được m gam hỗn hợp muối và 15,6 gam hỗn hợp Y gồm các ancol. Cho 15,6 gam Y tác dụng với Na (dư) thu được 5,6 lít khí H2 (đkc). Mặt khác đốt cháy hoàn toàn 47,3 gam X bằng oxi, thu được 92,4 gam CO2 và 26,1 gam H2O. giá trị của m là A. 54,3.

B. 57,9.

C. 58,2.

D. 52,5.

Câu 75: Cho các bước ở thí nghiệm sau: - Bước 1: Nhỏ vài giọt anilin vào ống nghiệm chứa 10 ml nước cất, lắc đều, sau đó để yên. - Bước 2: Nhỏ tiếp dung dịch HCl đặc vào ống nghiệm. - Bước 3: Cho tiếp dung dịch NaOH loãng (dùng dư), đun nóng. Cho các phát biểu sau: (1) Kết thúc bước 1, nhúng quỳ tím vào thấy quỳ tím không đổi màu. (2) Ở bước 2 thì anilin tan dần. (3) Kết thúc bước 3, thu được dung dịch trong suốt. (4) Ở bước 1, anilin hầu như không tan, nó tạo vẩn đục và lắng xuống đáy. (5) Sau khi làm thí nghiệm, rửa ống nghiệm bằng dung dịch HCl, sau đó tráng lại bằng nước sạch. Số phát biểu đúng là A. 1.

B. 2.

C. 3.

D. 4.

Câu 76: Cho các tơ sau đây: tơ lapsan, tơ enang, tơ visco, tơ olon, tơ tằm, tơ nilon-6,6. Biết rằng có: 5


(1) x loại tơ có nhóm amit. (2) y loại tơ hóa học. (3) z loại tơ mà trong thành phần cấu tạo có vòng benzen. (4) t loại tơ được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng các monome tương ứng. Giá trị của tổng x + y + z + t là: A. 11.

B. 12.

C. 13.

D. 14.

Câu 77: Đốt cháy hoàn toàn 0,06 mol hỗn hợp X gồm ba chất béo cần dùng 4,77 mol O2, thu được 56,52 gam nước. Mặt khác hiđro hóa hoàn toàn 78,9 gam X trên bằng lượng H2 vừa đủ (xúc tác Ni, t0), lấy sản phẩm tác dụng với dung dịch KOH vừa đủ, thu được x gam muối. Giá trị của x là. A. 86,10 gam

B. 85,92 gam

C. 81,78 gam

D. 81,42 gam

Câu 78: Hỗn hợp X gồm hai chất béo được tạo bởi từ axit oleic và axit stearic. Hỗn hợp Y gồm hai peptit mạch hở có cùng số nguyên tử cacbon. Đun nóng 104 gam hỗn hợp Z chứa X và Y với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được 119,8 gam hỗn hợp T chứa các muối (trong đó có ba muối của glyxin, alanin và valin). Đốt cháy toàn bộ T, thu được CO2, N2; 5,33 mol H2O và 0,33 mol Na2CO3. Nếu đốt cháy hoàn toàn 104 gam Z trên, thu được CO2, N2 và 5,5 mol H2O. Phần trăm khối lượng muối của glyxin trong hỗn hợp T là. A. 21,05%.

B. 16,19%.

C. 19,43%.

D. 14,57%.

Câu 79: Nung 61,32 gam hỗn hợp rắn gồm Al và các oxit sắt trong khí trơ ở nhiệt độ cao đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp X. Chia X thành 2 phần bằng nhau. - Phần một cho tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 2,016 lít khí (đktc). - Phần hai hòa tan hết trong dung dịch chứa 1,74 mol HNO3 thu được dung dịch Y chỉ chứa các muối và 4,032 lít NO (đktc) thoát ra. Cô cạn dung dịch Y, lấy rắn thu được đem nung ngoài không khí đến khối lượng không đổi thu được hai chất rắn có số mol bằng nhau. Nếu cho Y tác dụng với dung dịch Na2CO3 dư thì thu được a gam kết tủa. Giá trị của a là A. 50,91

B. 57,93

C. 58,20

D. 50,40

Câu 80: Hòa tan hoàn toàn hai chất rắn X, Y (có số mol bằng nhau) vào nước thu được dung dịch Z. Tiến hành các thí nghiệm sau: Thí nghiệm 1: Cho dung dịch NaOH dư vào V ml dung dịch Z, thu được a mol kết tủa. Thí nghiệm 2: Cho dung dịch NH3 dư vào V ml dung dịch Z, thu được b mol kết tủa. Thí nghiệm 3: Cho dung dịch AgNO3 dư vào V ml dung dịch Z, thu được c mol kết tủa. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn và a < b < c. Hai chất X, Y lần lượt là A. CuCl2, FeCl2.

B. FeCl2, AlCl3.

C. FeCl2, FeCl3.

D. CuCl2, FeCl3.

ĐÁP ÁN 41D

42D

43B

44A

45B

46C

47C

48C

49D

50A 6


51A 61D 71C

52B 62D 72A

53A 63C 73D

54A 64C 74B

55B 65A 75D

56D 66D 76B

57B 67B 77A

58C 68B 78C

59A 69D 79C

60A 70C 80B

LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 41: Chọn D. A. B. C. D.

H2O không phản ứng BaSO4 không phản ứng Cu không phản ứng Tất cả đều phản ứng

Fe(OH)3 + 3HCl  FeCl3 + 3H2O Na2CO3 + 2HCl  2NaCl + CO2 + H2O AgNO3 + HCl  AgCl + HNO3 Câu 42: Chọn D Câu 43: Chọn B Câu 44: Chọn A Câu 45: Chọn B Các chất vừa tác dụng với HCl, vừa tác dụng với NaOH: Al, Zn(OH)2, NH4HCO3, NaHS, Fe(NO3)2. Al + HCl  AlCl3 + H2 Al + H2O + NaOH  NaAlO2 + H2 Zn(OH)2 + HCl  ZnCl2 + H2O Zn(OH)2 + NaOH  Na2ZnO2 + H2O NH4HCO3 + HCl  NH4Cl + CO2 + H2O NH4HCO3 +NaOH  Na2CO3 + NH3 + H2O NaHS + HCl  NaCl + H2S NaHS + NaOH  Na2S + H2O Fe 2  H   NO3  Fe3  NO  H 2 O

Fe(NO3)2 + NaOH  Fe(OH)2 + NaNO3 Câu 46: Chọn C n Cu 2  0, 02; n NO  0, 04; n H  0, 2 3

3Fe  8H   2NO3  3Fe 2  2NO  4H 2 O 7


Fe  Cu 2  Fe 2  Cu Fe  2H   Fe 2  H 2  n Fe  0,1  m Fe  5, 6gam

Câu 47: Chọn C Y chứa 1 chất tan là NaAlO2  n NaAlO2  n Al(OH)3  0, 2

Quy đổi X thành Na (0,2), Al (0,2) và O Bảo toàn electron: 0, 2  0, 2.3  2n O  2n H2  n O  0, 2  m X  m Na  m Al  m O  13, 2gam

Câu 48: Chọn C HCl, NH4Cl, CH3COOH có pH < 7 trong đó HCl có pH nhỏ nhất và HCl, NH4Cl dẫn điện tốt do là chất điện li mạnh.  D là HCl, A là NH4Cl, C là CH3COOH

NH3 và Na2CO3 có pH > 7, trong đó Na2CO3 dẫn điện tốt do là chất điện li mạnh.  B là Na2CO3, E là NH3.

Vậy: Các dung dịch A, B, C, D, E lần lượt là NH4Cl, Na2CO3, CH3COOH, HCl, NH3 Câu 49: Chọn D C7 H8  xAgNO3  xNH 3  C7 H8 x Ag x  xNH 4 NO3 n X  0,15  n  0,15 M  306  92  107x  306 x2

 X có 2 nối ba ở đầu mạch: CH  C  CH 2  CH 2  CH 2  C  CH CH  C  CH(CH 3 )  CH 2 C  CH CH  C  C(CH 3 ) 2  C  CH

8


CH  C  C(C2 H 5 )  C  CH

Câu 50: Chọn A n C12 H22O11  0, 01 n Glucozo  n Fructozo  0, 01  n Ag  0, 01.2  0, 01.2  0, 04  m Ag  4,32

Câu 51: Chọn A Câu 52: Chọn B Câu 53: Chọn A Câu 54: Chọn A Câu 55: Chọn B Câu 56: Chọn D n CO2  0,17  n C  0,17 n H2O  0,3  n H  0, 6 n ancol  n H2O  n CO2  0,13  n O  n ancol  0,13  m ancol  m C  m H  m O  4, 72

Câu 57: Chọn B Câu 58: Chọn C Đặt a, b, c là số mol Fe2O3, CuO và Al2O3 trong 29,1 gam X. m X  160a  80b  102c  29,1 n HCl  6a  2b  6c  1,1

Dễ thấy 29,1 = 2.14,55 và Al2O3 không bị khử nên: n H2O  3a / 2  b / 2  0, 2  a  0,1; b  0,1;c  0, 05  %Fe 2 O3  54,98%

9


Câu 59: Chọn A Bảo toàn electron: 3n Cr3  2n Cl2  n Cl2  0, 015 Bảo toàn Cl  n KCl  3n CrCl3  2n Cl2  0, 06 Bảo toàn Cr  n K 2CrO4  0, 01 Bảo toàn K  n KOH  n KCl  2n K 2CrO4  0, 08 Câu 60: Chọn A Câu 61: Chọn D Câu 62: Chọn D Câu 63: Chọn C n muối  n X  0,1  M muối = 111

 Muối là AlaNa  X là Ala (C3H7NO2)

Câu 64: Chọn C Câu 65: Chọn A Ăn mòn điện hóa xảy ra khi có 2 điện cực tiếp xúc với nhau và cùng tiếp xúc với dung dịch điện li. (a) (b) (c) (d)

Cu  Fe3  Cu 2  Fe 2 (Chỉ có 1 điện cực Cu) Điện cực Zn-Fe Zn  Cu 2  Zn 2  Cu (Điện cực Zn-Cu) Fe  O 2  Fe3O 4

Câu 66: Chọn D Các dung dịch tác dụng với dung dịch Fe(NO3)2 là: HCl, Na2CO3, AgNO3, NaOH và KHSO4. HCl và KHSO4: Fe 2  H   NO3  Fe3  NO  H 2 O Na 2 CO3 : Fe 2  CO32  FeCO3 AgNO3 : Fe 2  Ag   Fe3  Ag NaOH : Fe 2  OH   Fe(OH) 2

Câu 67: Chọn B 10


Câu 68: Chọn B SO 2  KMnO 4  H 2 O  K 2SO 4  MnSO 4  H 2SO 4

(a) (b) (c) (d) (e) (f)

C2 H 5OH  CuO  CH 3CHO  Cu  H 2 O C2 H 4  Br2  C2 H 4 Br2 Fe 2 O3  H 2SO 4  Fe 2 (SO 4 )3  H 2 O Fe 2 O3  HI  FeI 2  I 2  H 2 O KHCO3  K 2 CO3  CO 2  H 2 O

Câu 69: Chọn D Khí C thu bằng cách đẩy không khí, ngửa bình nên C phải nặng hơn không khí (Loại NH3, H2). Có 3 khí thỏa mãn: Cl2: Dung dịch HCl + MnO2 rắn SO2: Dung dịch H2SO4 đặc + Na2SO3 rắn CO2: Dung dịch HCl + CaCO3 rắn Câu 70: Chọn C (1) Đúng, CH3COOH có phân tử khối lớn hơn và liên kết H liên phân tử bền vững hơn C2H5OH. (2) Đúng CH 3COOCH=CH 2  Br2  CH 3COOCHBr-CH 2 Br (3) Sai, tinh bột bị thủy phân trong mỗi trường axit, không bị thủy phân trong kiềm. (4) Đúng (5) Sai, tơ nilon kém bền hơn (6) Sai, anilin nặng hơn H2O. Câu 71: Chọn C Z gồm N2 (0,025) và N2O (0,025) n H  0,8  12n N2  10n N2O  10n NH 4

 n NH  0, 025 4

 n e  n NO 3

m

(muối của kim loại)

kim loại = m muối -

Bảo toàn điện tích

m NO 3

 10n N2  8n N2O  8n NH  0, 65 4

(muối kim loại) -

 n OH ( )  n NO 3

m NH4 NO3  9, 7

(muối kim loại) = 0,65

 m  m kim loại + m OH  ()  20, 75

Câu 72: Chọn A 11


B có phản ứng với H2S nên B chứa Cu 2 dư. n e  It / F  0,12mol

Catot: n Cu  n e / 2  0, 06 Nếu anot chỉ có Cl2 thì n Cl2  0, 06  m giảm  m Cu  m Cl2  8,1  6, 78 : Vô lý, vậy anot có Cl2 (u) và O2 (v)  n e  2u  4v  0,12

m giảm = 0,06.64 + 71u + 32v = 6,78  u  0, 036 và v = 0,012  n NaCl  2u  0, 072  CM NaCl  0, 072 / 0,5  0,144M

Câu 73: Chọn D M a min  33,8  Amin goomd CH5N (0,16) và C2H7N (0,04)

Sản phẩm chỉ có 1 muối hữu cơ nên Y là CH3NH3-CO3-NH3-C2H5 (y mol) và HOOC-COONH3CH3 (z mol) n CH5 N  y  z  0,16 n C2 H7 N  y  0, 04  z  0,12  %Y  27,54%

Câu 74: Chọn B n H2  0, 25  n OH(Y)  0,5  n COO-Ancol  0,5

Bảo toàn khối lượng cho phản ứng cháy  n O2  2, 225 Bảo toàn O  n O(X)  1, 2  n COO  0, 6 n COO-Phenol  0, 6  n COO-Ancol  0,1 n NaOH  n COO-Ancol  2n COO-Phenol  0, 7 n H2O  n COO-Phenol  0,1

Bảo toàn khối lượng  m muối = 57,9 Câu 75: Chọn D (1) Anilin không tan trong nước, nặng hơn nước nên chìm xuống. 12


(2) Dung dịch trong suốt do muối tan: C6 H 5 NH 2  HCl  C6 H 5 NH 3Cl

(3) Anilin được tái tạo nên dung dịch lại vẩn đục: C6 H 5 NH 3Cl  NaOH  C6 H 5 NH 2  NaCl  H 2 O  Phát biểu C sai.

Câu 76: Chọn B (1) (2) (3) (4)

Tơ enang, tơ tằm, tơ nilon-6,6  x  3 Tơ lapsan, tơ enang, tơ visco, tơ olon, tơ nilon-6,6  y  5 Tơ lapsan  z  1 Tơ lapsan, tơ enang, tơ nilon-6,6  t  3

 Tổng x + y + z + t = 12

Câu 77: Chọn A n H2O  3,14

Bảo toàn O  n CO2  3,38 Bảo toàn khối lượng  m X  52, 6 n X (1  k)  n H2O  n CO2  k  5

X có 3COO nên còn lại 2 liên kết pi C=C Trong phản ứng cộng H2: M X  2630 / 3  n X  0, 09 X  2H 2  Y 0, 09...0,18  m Y  m X  m H2  79, 29 n Y  0, 09  n KOH  0, 27 và n C3H5 (OH)3  0, 09

Bảo toàn khối lượng: m Y  m KOH  x  m C3H5 (OH)3  x  86,1

Câu 78: Chọn C Đặt a, b, c là số mol Cn H 2n NO 2 Na;C17 H 33COONa và C17 H 35COONa 13


m T  a(14n  69)  304b  306c  119,8(1) n NaOH  a  b  c  2n Na 2CO3  0, 66(2) n H2O  na  16,5b  17,5c  5,33(3) Z  NaOH  T  C3 H 5 (OH)3  H 2 O(*) n C3H5 (OH)3  (b  c) / 3

Bảo toàn H cho (*)  2n H2O  5,5.2  0, 66  5,33.2  8(b  c) / 3  n H2O  0,5  4(b  c) / 3

Bảo toàn khối lượng cho (*): 104  0, 66.40  119,8  92(b  c) / 3  18[0,5  4(b  c) / 3](4)

Giải hệ (1)(2)(3)(4): a  0, 42; b  0,13;c  0,11; na  1, 26 n 3

Trong T đặt x, y, z là số mol GlyNa, AlaNa, ValNa  x  y  z  0, 42(5) n C  2x  3y  5z  1, 26(6) n Y  n H2O  0,5  4(b  c) / 3  0,18  Số C  n C / n Y  7

Y chứa 2 peptit cùng C  Y gồm (Gly)2(Ala) và (Gly)(Val)  n Y  n Ala  n Val  y  z  0,18(7) (5)(6)(7)  x  0, 24; y  0, 06; z  0,12  %GlyNa  19, 43% và %ValNa = 13,92%.

Câu 79: Chọn C Khối lượng mỗi phần là 30,66 gam, quy đổi thành Al (a), Fe (b) và O (c)  27a  56b  16c  30, 66(1)

Phần 1, bảo toàn electron: 3a = 2c + 0,09.2 (2) Cô cạn Y rồi nung  n Al2O3  n Fe2O3  a / 2  b / 2(3)

14


(1)(2)(3)  a  b  0,3 và c = 0,36 n H  4n NO  2n O  10n NH  n NH  0, 03 4

4

3 3 2  N  n NO  1,53 Dung dịch Y chứa Al (0,3), Fe (u), Fe (v), NH 4 (0, 03), bảo toàn 3

Bảo toàn điện tích: 3u  2v  0,3.3  0, 03  1,53 Bảo toàn Fe  u  v  0,3  u  0 và v = 0,3

Y  Na 2 CO3  Al(OH)3 (0,3) và FeCO3 (0,3)  m  58, 2gam

Câu 80: Chọn B Z + NaOH thu được ít kết tủa hơn Z + NH3  Z phải chứa 1 cation tạo hiđroxit lưỡng tính.  Chọn C: FeCl2, AlCl3.

TN1: Tạo 1 mol Fe(OH)2 TN2: Tạo 1 mol Fe(OH)2 + 1 mol Al(OH)3 TN3: Tạo 5 mol AgCl + 1 mol Ag

15


KSCL THPT NGUYỄN KHUYẾN – HỒ CHÍ MINH (LẦN 2) THPT 2020 – ĐỀ SỐ 014 Tác giả: THPT Nguyễn Khuyến Câu 1: Cacbohiđrat nào sau đây không bị thủy phân trong môi trường axit (axit vô cơ làm xúc tác)? A. Glucozơ.

B. Saccarazơ.

C. Tinh bột.

D. Xenlulozơ.

Câu 2: Etse X có công thức phân tử C4H6O2. Đun nóng X với dung dịch NaOH thu được anđehit axetic. Công thức cấu tạo của X là A. C2H5COOCH=CH2.

B. HCOOCH=CH-CH3.

C. CH3COOCH=CH2.

D. CH2=CHCOOCH3.

Câu 3: Đun nóng m gam glucozơ với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thì thu được 6,48 gam Ag. Giá trị của m là A. 3,6.

B. 5,13.

C. 3,24.

D. 5,4.

Câu 4: Cacbohiđrat nào sau đây là một polisaccarit? A. Glucozơ.

B. Saccarazơ.

C. Fructozơ.

D. Xenlulozơ.

Câu 5: Fructozơ không tác dụng với chất hoặc dung dịch nào sau đây? A. H2 (xúc tác Ni, t°).

B. Cu(OH)2.

C. dung dịch AgNO3/NH3, t°.

D. dung dịch Br2.

Câu 6: Khi nhỏ dung dịch I2 vào ống nghiệm đựng dung dịch hồ tinh bột thấy xuất hiện màu gì? A. Màu xanh tím.

B. Màu vàng.

C. Màu xanh nhạt.

D. Màu đỏ.

Câu 7: Đốt cháy hoàn toàn m gam saccarozơ cần vừa đủ V lít O2 (đktc), thu được 26,4 gam CO2. Giá trị của V là A. 13,44.

B. 14,00.

C. 26,40.

D. 12,32.

Câu 8: Hiđrocacbon X là đồng đẳng kế tiếp của etin. Công thức phân tử của X là A. C2H2.

B. C2H4.

C. C3H4.

D. C3H6.

Câu 9: Etyl butirat có mùi dứa. Công thức phân tử của etyl butirat là A. C5H8O2.

B. C6H12O2.

C. C5H10O2.

D. C7H14O2.

C. Axit acrylic.

D. Axit oleic.

Câu 10: Axit nào sau đây là axit béo không no? A. Axit stearic.

B. Axit axetic.

1


Câu 11: Đun nóng 8,88 gam este có công thức phân tử C3H6O2 với dung dịch NaOH dư, thu được ancol metylic và m gam muối. Giá trị của m là A. 9,840.

B. 8,160.

C. 10,064.

D. 12,136.

Câu 12: Chất nào sau đây không tác dụng với kim loại Na? A. Etanal.

B. Etanol.

C. Phenol.

D. Etanoic.

Câu 13: Trong tự nhiên, axit fomic có trong các vòi đốt và nọc độc của nhiều loại côn trùng của bộ Cánh màng, chủ yếu là các loại kiến. Công thức của axit fomic là A. CH3COOH.

B. (COOH)2.

C. HCOOH.

D. CH2=CHCOOH.

C. CH3COOH.

D. CH3COOCH3.

Câu 14: Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất? A. HCOOCH3.

B. C2H5COOH.

Câu 15: Este nào sau đây được tạo thành từ axit cacboxylic và ancol tương ứng? A. CH3COOC(CH3)=CH2.

B. CH3COOCH=CH2.

C. HCOOC2H5.

D. HCOOCH=CH2.

Câu 16: Loại nào sau đây chứa nhiều xenlulozơ nhất? A. Cây mía.

B. Hoa thốt nốt.

C. Mật ong.

D. Bông nõn.

Câu 17: Thủy phân chất béo luôn thu được chất nào sau đây? A. Metanol.

B. Glixerol.

C. Etanol.

D. Etilen glicol.

Câu 18: Đun nóng este X với dung dịch NaOH, thu được muối CH2=CHCOONa và ancol CH3OH. Tên gọi của este X là A. metyl acrylat.

B. etyl acrylat.

C. vinyl axetat.

D. metyl axetat.

Câu 19: Đốt cháy hoàn toàn 9,768 gam một este no, đơn chức, mạch hở thu được 19,536 gam CO2. Công thức phân tử của este là A. C3H6O2.

B. C2H4O2.

C. C4H8O2.

D. C5H10O2.

Câu 20: Nhận định nào sau đây sai? A. Các este đều tham gia phản ứng thủy phân. B. Các este rất ít tan trong nước. C. Các este thường có mùi thơm đặc trưng. D. Các este đều tồn tại ở thể lỏng. Câu 21: Phát biểu nào sau đây đúng? A. Đông lạnh chất béo lỏng sẽ thu được chất béo rắn. B. Nhiệt độ nóng chảy của tripanmitin cao hơn triolein. 2


C. Trong phân tử tristearin có 54 nguyên tử cacbon. D. Chất béo nặng hơn nước và không tan trong nước. Câu 22: Cho các chất sau: triolein, glucozơ, axit stearic, axit oxalic, tinh bột. Số hợp chất hữa cơ đa chức là A. 4.

B. 3.

C. 2.

D. 1.

Câu 23: Cho các chất sau: phenol, tristearin, saccarozơ, anđehit axetic, vinyl axetat. Số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là A. 1.

B. 3.

C. 2.

D. 4.

Câu 24: Đun nóng 20,06 gam một hợp chất hữu cơ X (C4H6O4) với 200 ml dung dịch KOH 2M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam hỗn hợp rắn Y trong đó có chứa hai chất hữu cơ có cùng số nguyên tử cacbon. Giá trị của m là A. 37,02.

B. 39,40.

C. 31,58.

D. 31,92.

Câu 25: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X chứa ba axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở cần vừa đủ 0,84 mol O2. Mặt khác cho m gam X tác dụng với Na dư, thu được 3,024 lít khí H2 (đktc). Giá trị của m là A. 17,74.

B. 14,68.

C. 19,00.

D. 13,42.

Câu 26: Chọn phát biểu sai? A. Phân tử ankin không có đồng phân hình học. B. Axit acrylic và axit metacrylic đều có mạch cacbon phân nhánh. C. Buta-1,3-đien và isopren đều có hai liên kết đôi trong phân tử. D. Phenol rất ít tan trong nước lạnh, nhưng tan nhiều trong nước nóng và etanol. Câu 27: Cho các este mạch hở có công thức chung CxH6O2 (x ≤ 4). Số este tham gia phản ứng tráng bạc là A. 3.

B. 6.

C. 4.

D. 5.

Câu 28: Cho các chất sau: metyl fomat, glucozơ, saccarozơ, xenlulozơ, fructozơ. Số chất có tham gia phản ứng tráng bạc là A. 2.

B. 4.

C. 3.

D. 1.

Câu 29: X là este đơn chức; Y là este hai chức; X và Y đều mạch hở. Đốt cháy hoàn toàn 16,92 gam hỗn hợp E chứa X, Y (tỉ lệ mol tương ứng 7 : 1) cần vừa đủ a mol O2, thu được a mol CO2 và 9,72 gam H2O. Tổng số nguyên tử có trong phân tử Y là A. 17.

B. 18.

C. 20.

D. 16.

Câu 30: Hỗn hợp E gồm axit panmitic, axit axetic, metyl axetat, metyl fomat. Cho m gam hỗn hợp E (oxi chiếm 41,2% khối lượng) tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 37,396 gam muối khan và 8,384 gam ancol. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây? 3


A. 32,3.

B. 30,2.

C. 26,3.

D. 22,6.

Câu 31: Phát biểu đúng là A. Trong môi trường bazơ fructozơ chuyển thành glucozơ. B. Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân của nhau. C. Thủy phân hoàn toàn saccarozơ chỉ thu được một loại monosaccarit. D. Glucozơ và saccarozơ là những chất rắn kết tinh màu trắng. Câu 32: Từ 1 tấn tinh bột chứa 20% tạp chất trơ có thể sản xuất được bao nhiêu kg glucozơ, nếu hiệu suất của quá trình sản xuất là 75%? A. 1333,33 kg.

B. 666,67 kg.

C. 833,33 kg.

D. 1185,19 kg.

Câu 33: Đun nóng m gam hỗn hợp E chứa triglixerit X và các axit béo tự do với 200 ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ), thu được hỗn hợp Y chứa các muối có công thức chung C17HyCOONa. Đốt cháy 0,07 mol E thu được 1,845 mol CO2. Mặt khác m gam E tác dụng vừa đủ với 0,1 mol Br2. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là A. 57,74.

B. 59,07.

C. 55,76.

D. 31,77.

Câu 34: Cho hợp chất hữu cơ X (C5H8O4) thuần chức, mạch hở. Đun nóng X với dung dịch NaOH chỉ thu được hai chất hữu cơ Y và Z. Hiđro hóa Z thu được ancol T. Biết X tham gia phản ứng tráng bạc. Nhận định nào sau đây không chính xác? A. Tách nước ancol T chỉ thu được một anken duy nhất. B. Y làm mất màu dung dịch brom. C. X có hai công thức cấu tạo thỏa mãn. D. Y thuộc dãy đồng đẳng của anđehit fomic. Câu 35: Nung nóng x mol C4H10 có xúc tác thích hợp, thu được hỗn hợp X gồm: H2, CH4, C2H4, C2H6, C3H6, C4H8 và C4H10. Dẫn X qua bình đựng dung dịch Br2 dư, sau khi phản ứng hoàn toàn khối lượng bình tăng m gam và có hỗn hợp khí Y thoát ra. Đốt cháy hoàn toàn Y cần vừa đủ 0,32 mol khí O2, thu được 7,48 gam CO2. Giá trị của m là A. 5,20.

B. 5,16.

C. 2,64.

D. 4,90.

Câu 36: Lên men m gam tinh bột thành ancol etylic với hiệu suất của cả quá trình là 75%. Lượng CO2 sinh ra hấp thụ hoàn toàn vào 150 ml dung dịch Ca(OH)2 1,2M thì dung dịch sau phản ứng giảm 1,008 gam so với khối lượng nước vôi trong ban đầu. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 53.

B. 26.

C. 42.

D. 15.

Câu 37: Cho 0,22 mol hỗn hợp E gồm 3 este đơn chức X, Y, Z (MX < MY < MZ; Y no mạch hở) tác dụng tối đa với 250 ml dung dịch NaOH 1M, thu được 7,2 gam hai ancol cùng dãy đồng đẳng liên tiếp nhau và a gam hỗn hợp T chứa 4 muối; trong đó 3 muối của axit cacboxylic có cùng số nguyên tử cacbon. Đốt cháy hoàn toàn b gam T cần vừa đủ 1,611 mol O2, thu được Na2CO3; 56,628 gam CO2 và 14,742 gam H2O. Khối lượng (gam) của este Z là 4


A. 7,884 gam.

B. 4,380 gam.

C. 4,440 gam.

D. 4,500 gam.

Câu 38: Cho 0,6 mol hỗn hợp E chứa 3 este thuần chức mạch hở X, Y, Z (MX < MY < MZ; X chiếm 75,723% về khối lượng; mỗi este chỉ tạo nên bởi 1 axit cacboxylic) tác dụng vừa đủ với 340 ml dung dịch NaOH 2M, thu được hỗn hợp T chứa 3 ancol no có số nguyên tử cacbon liên tiếp nhau và 49,18 gam hỗn hợp N chứa 3 muối; tỉ khối hơi của T so với He bằng 9. Đốt cháy hết 49,18 gam N cần vừa đủ 0,655 mol O2. Phần trăm khối lượng của Y trong E là A. 7,99%.

B. 6,70%.

C. 9,27%.

D. 15,01%.

Câu 39: Cho các phát biểu sau: (1) Este là sản phẩm của phản ứng giữa axit cacboxylic và ancol. (2) Trong cơ thể người, chất béo bị thủy phân dưới tác dụng của enzim. (3) Ở điều kiện thường triolein và tristearin đều tồn tại ở trạng thái lỏng. (4) Cacbohiđrat là những hợp chất hữu cơ đa chức và thường có công thức chung là Cn(H2O)m. (5) Glucozơ có thể tạo este chứa 5 gốc axit axetic. (6) Tinh bột tan trong nước nóng tạo thành dung dịch trong suốt. Số phát biểu đúng là A. 5.

B. 3.

C. 2.

D. 4.

Câu 40: Tiến hành thí nghiệm điều chế xà phòng theo các bước dưới đây: Bước 1: Cho vào bát sứ nhỏ 1ml dầu dừa và 3 ml dung dịch NaOH 40%. Bước 2: Đun hỗn hợp sôi nhẹ và liên tục khuấy đều bằng đũa thủy tinh khoảng 8-10 phút. Thỉnh thoảng thêm vài giọt nước cất để giữ cho thể tích hỗn hợp không đổi. Bước 3: Rót thêm vào hỗn hợp 4 – 5 ml dung dịch NaCl bão hòa nóng, khấy nhẹ. Sau đó để nguội. Phát biểu nào sau đây không đúng? A. Ở bước 2, nếu không thêm nước cất, hỗn hợp bị cạn khô thì phản ứng thủy phân không xảy ra. B. Ở bước 1 có thể thay thế dầu dừa bằng mỡ động vật. C. Việc thêm dung dịch NaCl bão hòa vào hỗn hợp sản phẩm để độ tan của xà phòng giảm đi, đồng thời làm tăng tỉ trọng của hỗn hợp sản phẩm giúp xà phòng nổi lên trên mặt, dễ dàng tách ra khỏi hỗn hợp. D. Sau bước 3, khi để nguội ta thấy phần dung dịch bên trên có một lớp chất lỏng màu trắng đục.

ĐÁP ÁN 1A

2C

3D

4D

5D

6A

7A

8C

9B

10D

11A

12A

13C

14B

15C

16D

17B

18A

19C

20D 5


21B

22C

23B

24B

25C

26B

27D

28C

29B

30A

31A

32B

33A

34D

35D

36B

37B

38C

39C

40D

LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Chọn A. Câu 2: Chọn C Câu 3: Chọn D C6 H12 O6  2Ag 180.............2.108 m..................6, 48  m  6, 48.180 / (2.108)  5, 4 gam

Câu 4: Chọn D Câu 5: Chọn D Câu 6: Chọn A Câu 7: Chọn A Quy đổi saccarozơ thành C và H2O  n O2  n CO2  0, 6  VO2  13, 44 lít

Câu 8: Chọn C Câu 9: Chọn B Câu 10: Chọn D Câu 11: Chọn A Sản phẩm có CH3OH nên este là CH3COOCH3  n CH 3 COONa  n CH3COOCH3  0,12  m CH3COONa  9,84

Câu 12: Chọn A Câu 13: Chọn C Câu 14: Chọn B 6


Câu 15: Chọn C Câu 16: Chọn D Câu 17: Chọn B Câu 18: Chọn A Câu 19: Chọn C n CO2  0, 444  Este có dạng CnH2nO2 (0,444/n mol)  M  14n  32  9, 768n / 0, 444  n  4(C4 H8O 2 )

Câu 20: Chọn D Câu 21: Chọn B Câu 22: Chọn C Các hợp chất hữu cơ đa chức: triolein, axit oxalic. Axit srearic là hợp chất đơn chức. Các chất còn lại là tạp chức. Câu 23: Chọn B Các chất tác dụng với dung dịch NaOH: phenol, tristearin, vinyl axetat. C6 H 5OH  NaOH  C6 H 5ONa  H 2 O (C17 H 35COO)3 C3 H 5  NaOH  C17 H 35COONa+C3 H 5 (OH)3 CH 3COOCH=CH 2  NaOH  CH 3COONa+CH 3CHO

Câu 24: Chọn B Chất rắn chứa 2 muối cùng C nên X có cấu tạo: CH3-COO-CH2-COOH n X  0,17; n KOH  0, 4 CH 3  COO-CH 2  COOH  2KOH  CH 3COOK+HO-CH 2  COOK  H 2 O 

m rắn = m X  m KOH  m H2O  39, 4 gam.

Câu 25: Chọn C n H2  0,135  n X  0, 27  n O2 (X)  0, 27

Quy đổi X thành CH2 (x) và O2 (0,27) n O2  1,5x  0, 27  0,84  x  0, 74 7


 m X  19 gam.

Câu 26: Chọn B Câu 27: Chọn D Các este tham gia tráng bạc phải có gốc HCOO- trong phân tử x  3  C3 H 6 O 2 (HCOO  C2 H 5 ) x  4  C4 H 6O2 :

HCOO-CH=CH-CH3 (Cis-Trans) HCOO-CH2-CH=CH2 HCOO-C(CH3)=CH2  Có 5 este thỏa mãn.

Câu 28: Chọn C Các chất có tham gia phản ứng tráng bạc là: metyl fomat, glucozơ, fructozơ. Câu 29: Chọn B n CO2  n O2 nên X và Y đều có dạng Cn(H2O)m.  Quy đổi E thành H2O (0,54) và C m E  m H2O  m C  n C  0, 6 n X  7e và n Y  e  n O(E)  2.7e  4e  0,54  e  0, 03  n C  0, 21CX  0, 03C Y  0, 6  CX  2 và CY  6 là nghiệm duy nhất.

X là C2H4O2 và Y là C6H8O4  Y có tổng 18 nguyên tử. Câu 30: Chọn A n CH3OH  0, 262 và n NaOH  e  n H2O  e  0, 262 n O(e)  2e  m e  16.2e / 41, 2%

Bảo toàn khối lượng: 16.2e / 41, 2%  40e  37,396  8,384  18(e  0, 262)  e  0, 412 8


 m E  32 gam.

Câu 31: Chọn A Câu 32: Chọn B (C6 H10 O5 ) n  C6 H12 O6 162....................180 1000.80%............m  m  75%.1000.80%.180 /162  666, 67 kg

Câu 33: Chọn A Các axit béo gọi chung là A. Các muối đều 18C nên X có 57C và A có 18C. Số C  n CO2 / n E  369 /14  n X : n A  3 :11 Trong phản ứng xà phòng hóa: n X  3e và n A  11e  n NaOH  3,3e  11e  0, 2  e  0, 01

Quy đổi E thành (C17H35COO)3C3H5 (3e), C17H35COOH (11e) và H2 (-0,1)  m E  57, 74

Câu 34: Chọn D X tráng bạc nên X chứa gốc HCOO-. Hiđrô hóa Z tạo ancol T nên Z là anđehit hoặc xeton.  X là (HCOO)2CH-C2H5 hoặc (HCOO)2C(CH3)2

Y là HCOONa Z là C2H5-CHO hoặc CH3COCH3 T là C2H5-CH2OH hoặc CH3CHOHCH3  Phát biểu D không chính xác.

Câu 35: Chọn D Quy đổi Y (b mol) thành CH2 (a) và H2 (b) n O2  1,5a  0,5b  0,32 và n CO2  a  0,17  b  0,13  m Y  2, 64 n C4 H10 ban đầu  n Y  0,13

Bảo toàn khối lượng: m tăng = m Anken  m C4 H10 ban đầu m Y  4,9 gam. 9


Câu 36: Chọn B Đặt n CaCO3  a và n Ca (HCO3 )2  b  n Ca (OH)2  a  b  0,18 m  44(a  2b)  100a  1, 008  a  0,117 và b = 0,063  n CO2  a  2b  0, 243 C6 H10 O5  C6 H12 O6  2CO 2 0,1215............................0, 243  m tinh bột = 162.0,1215/75% = 26,244 gam

Câu 37: Chọn B n NaOH  0, 25  n E nên E gồm este của ancol (u mol) và este của phenol (v mol). n E  u  v  0, 22 và n NaOH  u  2v  0, 25  u  0,19 và v = 0,03  M ancol  7, 2 / u  37,89  CH 3OH (0,11) và C2H5OH (0,08)  a gam muối gồm ACOONa (0,22) và BONa (0,03)  b gam muối gồm ACOONa (22p), BONa (3p)

Bảo toàn Na  n Na 2CO3  12,5p n CO2  1, 287; n H2O  0,819

Bảo toàn O: 2.22p  3p  1, 611.2  3.12,5p  1, 287.2  0,819  p  0, 018

Đặt n, m là số C của muối cacboxylat và phenolat  n C  22pn  3pm  1, 287  12,5p  22n  3m  84

Các muối cacboxylat cùng C nên n  3, mặt khác m  6 nên n = 3, m = 6 là nghiệm duy nhất. Trong a gam muối có CH  C  COONa,CH 2  CH  COONa,C2 H 5COONa và C6H5ONa (0,03) 10


n H của a gam muối = 0,819.2.0,25/25p = 0,91 M X  M Y  M Z nên Z là este của phenol

Y no nên Y là C2H5COOC2H5 (0,08) Nếu X là CH  C  COOCH 3 (0,11) và Z là CH2=CH-COOC6H5 (0,03)  nH của a gam muối = 0,08.5 + 0,11.1 + 0,03.8 = 0,75 # 0,91: Loại.

Vậy X là CH2=CH-COOCH3 (0,11) và Z là CH  C  COOC6 H 5 (0,03) ( n H của a gam muối = 0,08.5 + 0,11.3 + 0,03.6 = 0,91 : Thỏa mãn)  m Z  4,38 gam.

Câu 38: Chọn C Đốt muối  n CO2  u và n H2O  v n NaOH  0, 68  n Na 2CO3  0,34

Bảo toàn khối lượng: 49,18  0, 655.32  0,34.106  44u  18v Bảo toàn O: 0, 68.2  0, 655.2  0,34.3  2u  v  u  v  0,55 

Các muối đều đơn chức  n T  n E  0, 6

Ancol có n C  a; n H  b và n O  0, 68 n T  b / 2  a  0, 6 m T  12a  b  0, 68.16  0, 6.36  a  0, 68 và b = 2,56

Do MT = 36  Có CH3OH Mặt khác, các ancol có số C kế tiếp nhau và n C  n O  0, 68 nên các ancol còn lại là C2H4(OH)2 và C3H5(OH)3. Bảo toàn khối lượng  m E  43,58  M E  72, 63  X là HCOOCH3 (43,58.75,723/60 = 0,55 mol) n E  0,55  n Y  n Z  0, 6 n NaOH  0,55  2n Y  3n Z  0, 68 11


 n Y  0, 02; n Z  0, 03

Quy đổi muối thành HCOONa (0,68), CH2 (u), H2 (v) m muối = 0,68.68 + 14u + 2v = 49,18 n O2  0, 68.0,5  1,5u  0,5v  0, 655  u  0, 21 và v = 0

Muối tạo ra từ Y là HCOONa.yCH2 (0,04) và từ Z là HCOONa.zCH2 (0,09)  n CH2  0, 04y  0, 09z  0, 21  y  3, z  1 là nghiệm duy nhất.

Y là (C3H7COO)2C2H4 (0,02) và Z là (CH3COO)3C3H5 (0,03) Câu 39: Chọn C (1) Sai, nhiều este không phải sản phẩm phản ứng giữa axit và ancol (ví dụ CH3COOC6H5, HCOOCH=CH2…) (2) Đúng (3) Sai, ở điều kiện thường triolein dạng lỏng nhưng tristearin dạng rắn. (4) Sai, cacbohiđrat là hợp chất tạp chức. (5) Đúng. (6) Sai, tạo dung dịch keo nhớt. Câu 40: Chọn D A. Đúng, phản ứng thủy phân nên cần có H2O tham gia (Kiềm chỉ để trung hòa axit tạo ra). B. Đúng, dầu dừa hay mỡ động vật đều là chất béo, đều tạo được xà phòng. C. Đúng. D. Sai, chất rắn màu trắng đục. Đó chính là xà phòng nổi lên.

12


KSCL THPT NGUYỄN KHUYẾN – HỒ CHÍ MINH (LẦN 3) THPT 2020 – ĐỀ SỐ 015 Tác giả: THPT Nguyễn Khuyến Câu 1. Chất khí X gây ra hiệu ứng nhà kính và tham gia vào quá trình quang hợp của cây xanh tạo tinh bột. Chất X là A. O2.

B. CO2.

C. N2.

D. H2.

Câu 2. Chất nào sau đây không phản ứng với dung dịch HCl? A. Axit metanoic.

B. Metylamin

C. Anilin

D. NaOH

Câu 3. Chất X là chất dinh dưỡng, được dùng làm thuốc tăng lực cho người già, trẻ nhỏ và người ốm. Trong công nghiệp, X dùng làm nguyên liệu để điều chế chất Y. Tên gọi của X, Y lần lượt là A. Glucozơ và ancol etylic.

B. Saccarozơ và tinh bột.

C. Glucozơ và saccarozơ.

D. Fructozơ và glucozơ.

Câu 4. Chất nào không tham gia phản ứng cộng H2 với xúc tác Ni, t0? A. Metyl acrylat.

B. Vinyl axetat.

C. Saccarozơ.

D. Etilen.

C. C15H31COOH.

D. CH3COOH.

Câu 5. Công thức phân tử của axit panmitic là A. C17H33COOH.

B. HCOOH.

Câu 6. Đun nóng 25 gam dung dịch glucozơ nồng độ a% với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 6,48 gam Ag. Giá trị của a là A. 12,96.

B. 28,80.

C. 21,60.

D. 14,40.

C. anilin

D. metyl amin

Câu 7. Chất nào sau đây là amin bậc 2? A. trimetyl amin

B. đimetylamin

Câu 8. Xà phòng hóa este X thu được sản phẩm làm mất màu dung dịch brôm trong CCl4. Tên gọi của X là: A. metyl propionat.

B. anlyl axetat.

C. tristearin.

D. benzyl axetat.

Câu 9. Cho 9,85 gam hỗn hợp gồm hai amin đơn chức tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch chứa 20,8 gam hỗn hợp muối. Giá trị của V là A. 400.

B. 250.

C. 450.

D. 300.

Câu 10. Thuỷ phân chất X trong môi trường axit, thu được glucozơ. Chất X không thể là? A. Triolein.

B. Saccarozơ.

C. Tinh bột.

D. Xenlulozơ.

1


Câu 11. Cho dãy các dung dịch: glucozơ, saccarozơ, etanol, glixerol. Số dung dịch trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là A. 4.

B. 3.

C. 1.

D. 2.

Câu 12. Phát biểu nào sau đây đúng? A. Amilozơ có cấu trúc mạch phân nhánh. B. Poli (metyl metacrylat) được dùng sản xuất chất dẻo. C. Saccarozơ là chất rắn có màu trắng. D. Xenlulozơ trinitrat dùng sản xuất tơ nhân tạo. Câu 13. Chất hữu cơ nào sau đây có số nguyên tử cacbon bằng số nhóm chức? A. metyl axetat

B. sobitol

C. trimetylamin

D. axit axetic

Câu 14. Este X mạch hở có 10 liên kết δ trong phân tử. Biết X tham gia phản ứng tráng gương. X có tên gọi: A. etyl fomat.

B. vinyl axetat.

C. metyl axetat.

D. metyl fomat.

Câu 15. Cho vào ống nghiệm 3 - 4 giọt dung dịch CuSO4 2% và 2 - 3 giọt dung dịch NaOH 10%. Tiếp tục nhỏ 2 - 3 giọt dung dịch chất X vào ống nghiệm, lắc nhẹ, thu được dung dịch màu xanh lam. Chất X không thể là A. Glucozơ.

B. Etanol.

C. Saccarozơ.

D. Glixerol.

Câu 16. Đốt cháy 8,85 gam amin no, đơn chức mạch hở X thì thu được 12,15 gam nước. % khối lượng của nguyên tố Nitơ trong X là bao nhiêu? A. 45,16%.

B. 23,73%.

C. 31,11%.

D. 19,17%.

Câu 17. Lên men m gam glucozơ để tạo thành ancol etylic (hiệu suất phản ứng bằng 60%). Hấp thụ hoàn toàn lượng khí CO2 sinh ra vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 15 gam kết tủa. Giá trị của m là A. 30,0

B. 15,0

C. 45,0

D. 22,5

Câu 18. Đun nóng 24 gam axit axetic với lượng dư ancol etylic (xúc tác H2SO4 đặc), thu được 22,88 gam este. Hiệu suất của phản ứng este hóa là A. 55%

B. 65%

C. 60%

D. 75%

Câu 19. Phát biểu nào sau đây đúng? A. Ở điều kiện thường, chất béo là chất lỏng. B. Etyl amin là chất khí ở điều kiện thường. C. Phân tử tristearin có 54 nguyên tử cacbon. D. Anilin tác dụng với brôm tạo kết tủa màu vàng. Câu 20. Phát biểu nào sau đây là không chính xác? 2


A. Axit béo là những axit cacboxylic đơn chức có mạch cacbon dài, không phân nhánh. B. Trong phân tử cacbohidrat luôn có nhóm hiđroxyl. C. Anilin tan ít trong nước D. Este etyl propionat có mùi chuối chín. Câu 21. Kết quả thí nghiệm của các chất X, Y, Z với các thuốc thử được ghi ở bảng sau: Chất

Thuốc thử

Hiện tượng

X

Cu(OH)2

Dung dịch màu xanh lam

Y

Dung dịch AgNO3 trong NH3

Tạo kết tủa

Z

Quỳ tím

Hóa xanh

Các chất X, Y, Z lần lượt là: A. Glucozơ, axetilen, anilin.

B. Etanol, glucozơ, etyl amin.

C. Saccarozơ, metyl fomat, metyl amin.

D. Glucozơ, etyl axetat, triolein

Câu 22. Trong ancol đơn chức X, oxi chiếm 34,78% về khối lượng. Đun nóng X với H2SO4 đặc thu được chất hữu cơ Y. Phân tử khối của Y có thể là A. 26.

B. 42.

C. 74.

D. 56.

Câu 23. Thí nghiệm nào sau đây không sinh ra kết tủa? A. Đun nóng saccarozơ với dung dịch AgNO3 trong NH3. B. Dẫn khí etilen vào dung dịch thuốc tím. C. Nhỏ dung dịch brôm vào anilin. D. Đun nóng metyl fomat với dung dịch AgNO3 trong NH3. Câu 24. Chất nào sau đây có tính bazơ mạnh nhất? A. anilin.

B. amoniac.

C. etyl amin.

D. metyl amin.

Câu 25. Khi xà phòng hóa triglixerit X bằng dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được sản phẩm gồm glixerol, natri stearat và natri panmitat. Số nguyên tử H trong X có thể là: A. 104

B. 102

C. 98

D. 108

Câu 26. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp metyl axetat và etyl axetat, thu được CO2 và H2O. Hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào bình chứa dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 35 gam kết tủa và thấy khối lượng bình tăng m gam. Giá trị của m là A. 15,4.

B. 6,3.

C. 21,7.

D. 18.

Câu 27. Cho các phát biểu sau: 1. Dầu thực vật thường nhẹ hơn nước và không tan trong nước. 3


2. Trong công nghiệp, glucozơ được dùng để trong ruột phích. 3. Một số este được dùng làm dung môi do có khả năng hòa tốt các hợp chất hữu cơ khác. 4. Có hai chất hữu cơ đơn chức, mạch hở có cùng công thức C3H6O2. Số phát biểu đúng là A. 3.

B. 4.

C. 2.

D. 1.

Câu 28. Tiến hành thí nghiệm sau: Bước 1: Cho vào ống nghiệm 2 ml nước cất. Bước 2: Nhỏ tiếp vài giọt anilin vào ống nghiệm, sau đó nhúng giấy quỳ tím vào dung dịch trong ống nghiệm. Bước 3: Nhỏ tiếp 1 ml dung dịch HCl đặc vào ống nghiệm. Cho các phát biểu sau: 1. Sau bước 2, dung dịch thu được trong suốt. 2. Sau bước 2, giấy quỳ tím chuyển thành màu xanh. 3. Sau bước 3, dung dịch thu được trong suốt. 4. Sau bước 3, trong dung dịch có chứa muối phenylamoni clorua tan tốt trong nước. 5. Sau bước 2, dung dịch bị vẩn đục. Số phát biểu đúng là: A. 5.

B. 2.

C. 4.

D. 3.

Câu 29. Hỗn hợp E gồm 2 este đơn chức, mạch hở. Đun nóng 17,92 gam E với lượng vừa đủ dung dịch NaOH thì thu được hỗn hợp muối Y và hỗn hợp Z gồm 2 ancol đồng đẳng liên tiếp. Đốt cháy hoàn toàn Z thì thu được 7,168 lít (đktc) CO2 và 9,36 gam H2O. Phần trăm khối lượng của este có khối lượng phân tử lớn hơn trong E có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 59%.

B. 67%.

C. 49%.

D. 57%.

Câu 30. Hỗn hợp khí X gồm butan, butađien và isobutilen. Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần vừa đủ V lít O2 (đktc) rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào nước vôi trong dư, dung dịch thu được có khối lượng giảm đi 8,32 gam. Mặt khác, m gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa 14,4 gam Br2. Giá trị của V là bao nhiêu? A. 5,376.

B. 5,600.

C. 6,272.

D. 7,840.

Câu 31. X là este hai chức, mạch hở. Đun nóng 0,15 mol este X với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được một muối Y duy nhất và 13,5 gam hỗn hợp gồm hai ancol Z và T (MZ < MT). Đốt cháy toàn bộ Y cần dùng 0,45 mol O2, thu được Na2CO3 và 22,5 gam hỗn hợp gồm CO2 và H2O. Số nguyên tử C trong X là bao nhiêu? A. 6.

B. 7.

C. 9.

D. 8. 4


Câu 32. Este X no, đơn chức, mạch hở trong đó số nguyên tử cacbon nhiều hơn số nguyên tử oxi là 2. Đun nóng hoàn toàn este X với 300 ml dung dịch KOH 0,5M (dư). Sau phản ứng, cô cạn dung dịch thu được phần rắn có khối lượng m gam và ancol Y. Đốt cháy hoàn toàn Y cần dung 12,096 lít O2(đktc). Giá trị của m là bao nhiêu? A. 11,68.

B. 14,28.

C. 13,44.

D. 11,76.

Câu 33. Đốt cháy 6,48 gam este X đơn chức, mạch hở thì thu được 11,88 gam CO2. Phát biểu nào sau đây không chính xác? A. X tham gia phản ứng tráng gương B. Thủy phân X thu được 2 sản phẩm có số nguyên tử cacbon khác nhau. C. X có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất. D. X có thể được điều chế bằng phản ứng este hóa. Câu 34. Cho 0,3 mol hỗn hợp X gồm 2 este đơn chức tác dụng vừa đủ với 250 ml dung dịch KOH 2M, thu được ancol Y mạch hở và 53 gam hỗn hợp muối. Dẫn Y vào bình chứa Natri dư thì thấy khối lượng chất rắn trong bình tăng lên 5,7 gam. Khối lượng của 0,3 mol X là A. 32,6 gam.

B. 30,8 gam.

C. 41,0 gam.

D. 34,4 gam.

Câu 35. Cho dãy các hợp chất hữu cơ: chất béo, metyl propionat, tinh bột, natri axetat, axit fomic, vinyl axetat. Có bao nhiêu chất trong dãy khi đốt cháy hoàn toàn thu được số mol CO2 và H2O không bằng nhau? A. 3

B. 2.

C. 4

D. 5

Câu 36. Cho lần lượt các chất: phenol, saccarozơ, tristearin, axit panmitic, etyl axetat vào ống nghiệm chứa dung dịch NaOH loãng. Số trường hợp xảy ra phản ứng nhanh ở điều kiện thường? A. 3.

B. 5.

C. 4.

D. 2.

Câu 37. Cho sơ đồ phản ứng theo đúng tỉ lệ mol (a) X + 2NaOH → X1 + X2 + X3

(b) X1 + HCl → X4 + NaCl

(c) X2 + HCl → X5 + NaCl

(d) X3 + X4 → X6 + H2O

Biết X là hợp chất hữu mạch hở có công thức phân tử C5H8O4 và chứa hai chức este; X2, X3 đều có hai nguyên tử cacbon trong phân tử và khối lượng mol của X5 nhỏ hơn khối lượng mol của X3. Phát biểu nào sau đây sai? A. X4 là hợp chất hữu cơ đơn chức.

B. Phân tử khối của X6 là 104.

C. X tham gia phản ứng tráng gương

D. Phân tử X6 có 3 nguyên tử oxi.

Câu 38. Hợp chất hữu cơ X mạch hở chứa C, H, O. Đốt cháy a mol X thì thu được 4a mol CO2. Mặt khác, a mol X phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa 2a mol NaOH thì chỉ thu được dung dịch chứa muối của axit cacboxilic Y và ancol Z. Số công thức cấu tạo phù hợp với X? A. 3.

B. 4.

C. 5.

D. 2. 5


Câu 39. Hỗn hợp E gồm 3 este mạch hở: X (CxH2xO2); Y (CnH2n-2O2) và este Z (CmH2m-4O4) đều tạo từ axit cacboxylic và ancol. Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol E bằng lượng oxi vừa đủ, thu được CO2 và H2O có tổng khối lượng 47,0 gam. Mặt khác, hiđro hóa hoàn toàn 0,2 mol E cần dùng 0,08 mol H2 (xúc tác Ni, t°). Nếu đun nóng 0,2 mol E với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp T chứa 2 ancol đều no có cùng số nguyên tử cacbon, dẫn hỗn hợp T qua bình đựng Na dư, thấy thoát ra 2,576 lít khí H2 (đktc). Phát biểu nào sau đây không chính xác? A. Phần trăm khối lượng của Y trong E là 27,47%. B. Khối lượng của T là 9,68 gam. C. Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol X cần dùng 0,7 mol O2. D. Đun nóng E với dung dịch KOH thu được tối đa 3 muối. Câu 40. Hỗn hợp X chứa ba este đều no, mạch hở, không phân nhánh; trong đó oxi chiếm 45,436% về khối lượng của hỗn hợp. Đốt cháy hoàn toàn m gam X thu được 25,2 gam H2O. Mặt khác, đun nóng m gam X với dung dịch KOH vừa đủ, thu được hỗn hợp Y chứa 2 ancol và (m + 7,52) gam hỗn hợp Z gồm 2 muối của axit cacboxylic. Dẫn toàn bộ Y qua bình đựng Na dư, thấy khối lượng bình tăng 23,28 gam. Phần trăm khối lượng của este có phân tử khối lớn nhất trong X? A. 32,61%.

B. 18,75%.

C. 24,52%.

D. 14,81%.

ĐÁP ÁN 1B

2A

3A

4C

5C

6C

7B

8B

9D

10A

11C

12B

13B

14A

15B

16B

17D

18B

19B

20D

21C

22C

23A

24C

25B

26C

27A

28D

29B

30C

31D

32D

33D

34D

35A

36D

37B

38B

39D

40D

LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Chọn B. Câu 2: Chọn A Câu 3: Chọn A Câu 4: Chọn C Câu 5: Chọn C Câu 6: Chọn C n Ag  0, 06  n C6 H12O6  n Ag / 2  0, 03  C%C6 H12O6  a  0, 03.180 / 25  21, 6%

Câu 7: Chọn B 6


Câu 8: Chọn B Sản phẩm làm mất màu dung dịch Brom trong CCl4  Chọn anlyl axetat (CH3COO-CH2-CH=CH2) CH3COO-CH2-CH=CH2 + NaOH  CH3COOH + CH2=CH-CH2OH CH2=CH-CH2OH + Br2  CH2Br-CHBr-CH2OH Câu 9: Chọn D n HCl  (m muối - m A min ) / 36,5  0,3  VddHCl  0,3 lít = 300 ml

Câu 10: Chọn A Câu 11: Chọn C Chỉ có 1 chất tráng gương trong dãy là Glucozơ. Câu 12: Chọn B Câu 13: Chọn B Câu 14: Chọn A Este X mạch hở có 10 liên kết  trong phân tử là etyl fomat. HCOOCH2CH3 có 3C-O + 6C-H + 1C-C Câu 15: Chọn B CuSO4 + 2NaOH  Cu(OH)2 + Na2SO4 Chất X hòa tan Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam  X là axit hoặc ancol đa chức (ít nhất 2OH kề nhau)  X không thể là etanol (C2H5OH)

Câu 16: Chọn B Quy đổi X thành CH2 (a) và NH3 (b)  14a  17b  8,85 và n H2O  a  1,5b  0, 675  a  0, 45; b  0,15  %N  14b / 8,85  23, 73%

Câu 17: Chọn D Ca(OH)2 dư  n CO2  n CaCO3  0,15  n C6 H12O6 phản ứng = 0,075 7


 m C6 H12O6 đã dùng = 0,075.180/60% = 22,5

Câu 18: Chọn B n CH3COOH phản ứng = n CH3COOC2 H5  0, 26  H  0, 26.60 / 24  65%

Câu 19: Chọn B Câu 20: Chọn D Câu 21: Chọn C Câu 22: Chọn C M X  16 / 34, 78%  46  X là C2H5OH  Y có thể là C2H4 (28) hoặc C2H5-O-C2H5 (74)

Câu 23: Chọn A Câu 24: Chọn C Câu 25: Chọn B X có thể là (C17H35COO)2(C15H31COO)C3H5 hoặc (C17H35COO)(C15H31COO)2C3H5  Phân tử X có 106 hoặc 102 nguyên tử H.

Câu 26: Chọn C Este no, đơn chức, mạch hở nên n H2O  n CO2  n CaCO3  0,35 

m bình tăng = m CO2  m H2O  21, 7 gam.

Câu 27: Chọn A (1) Đúng (2) Đúng (3) Đúng (4) Sai, có 3 chất đơn chức mạch hở: C2H5COOH, HCOOC2H5, CH3COOCH3. Câu 28: Chọn D (1) Sai, anilin không tan nên phân lớp. (2) Sai, anilin có tính bazơ rất yếu, không làm đổi màu quỳ tím. (3) Đúng: C6H5NH2 + HCl  C6H5NH3Cl (tan) (4) Đúng 8


(5) Đúng Câu 29: Chọn B Đốt Z  n CO2  0,32 và n H2O  0,52  n Z  n H2O  n CO2  0, 2 

Số C  n CO2 / n Z  1, 6

 Z gồm ACOOCH3 (0,08) và BCOOC2H5 (0,12) m E  0, 08(A  59)  0,12(B  73)  17,92  2A  3B  111

 A  15; B  27 là nghiệm duy nhất

E gồm CH3COOCH3 (0,08) và CH2=CH-COOC2H5 (0,12)  %CH 2  CH  COOC2 H 5  66,96%

Câu 30: Chọn C X có dạng C4Hy (x mol) m  m CO2  m H2O  m CaCO3  44.4x  18.0,5xy  100.4x  8,32(1)

C4Hy có k  (2C  2  H) / 2  5  0,5y  n Br2  x(5  0,5y)  0, 09 (2) (1)(2)  x  0, 05; xy  0,32  n CO2  4x  0, 2; n H2O  xy / 2  0,16

Bảo toàn O  2n O2  2n CO2  n H2O  n O2  0, 28  VO2  6, 272 lít

Câu 31: Chọn D n Z  n T  n X  0,15  m Ancol  0,15M Z  0,15M T  13,5  M Z  M T  90 M Z  M T  M Z  32 (CH3OH) và MT = 58 (CH2=CH-CH2OH) là nghiệm duy nhất. 9


Muối là R(COONa)2 (0,15 mol)  n Na 2CO3  0,15 Đặt u, v là số mol CO2, H2O  44u  18v  22,5 Bảo toàn O: 0,15.4 + 0,45.2 = 0,15.3 + 2u + v  u  0, 45; v  0,15

Số C của muối = (n CO2  n Na 2CO3 ) / 0,15  4  X có 4 + 3 + 1 = 8C

Câu 32: Chọn D X có 2 oxi  Có 4C  X là C4H8O2. n KOH  0,15  n Y  0,15 n O2  0,54  n C(Y)  n O 2 /1,5  0,36

Số C của Y = n CO2 / n Y  2, 4  Y là C3H7OH (0,36/3 = 0,12 mol) Vậy X là HCOOC3H7 (0,12)  Chất rắn gồm HCOOK (0,12) và KOH dư (0,03)  m rắn = 11,76 gam

Câu 33: Chọn D X có n nguyên tử C. n CO2  0, 27  n X  0, 27 / n  M X  6, 48n / 0, 27  24n  n  3; M X  72 là nghiệm phù hợp, X là C3H4O2

Cấu tạo: HCOOCH=CH2 Phát biểu D không chính xác, X điều chế bằng cách: HCOOH + CH  CH  HCOOCH  CH 2 Câu 34: Chọn D n KOH  0,5  n X nên X gồm este của ancol (u mol) và este của phenol (v mol) n X  u  v  0,3 và n KOH  u  2v  0,5  u  0,1; v  0, 2 10


Y  Na  n H2  u / 2  0, 05  m Y  m tăng + m H2  5,8

Bảo toàn khối lượng: m X  m KOH  m muối + m Y  m H2O

Với n H2O  v  m X  34, 4 gam. Câu 35: Chọn A Các chất (chứa C, H, O) có k = 1 khi đốt cháy sẽ cho n CO2  n H2O 

Các chất đốt cháy có n CO2  n H2O gồm: chất béo, tinh bột, vinyl axetat.

Câu 36: Chọn D Các phản ứng xảy ra nhanh ở điều kiện thường là: phenol, axit panmitic. Các este phản ứng chậm, nhanh hơn khi đun nóng. Saccarozơ không phản ứng. Câu 37: Chọn B (b)(c)  X1, X2 đều là các muối natri. X2, X3 đều có 2C nên: X là HCOO-CH2-CH2-OOC-CH3 X1 là HCOONa  X4 là HCOOH X2 là CH 3  COONa  X5 là CH3-COOH X3 là C2H4(OH)2  X6 là HCOO-CH2-CH2-OH  B sai.

(Cấu tạo HCOO-CH2-COO-C2H5 không thỏa mãn M X5  M X3 ) Câu 38: Chọn B Số C  n CO2 / n X  4 n X : n NaOH  1: 2 và thu được dung dịch chứa 1 muối cacboxylat + 1 ancol nên X có các cấu tạo:

(HCOO)2C2H4 (COOCH3)2 HOOC-COO-CH2-CH3 HOOC-CH2-COO-CH3 11


Câu 39: Chọn D n NaOH  n OH(T)  2n H2  0, 23 n E  n X  n Y  n Z  0, 2 n H2  n Y  n Z  0, 08 n NaOH  n X  n Y  2n Z  0, 23  n X  0,12; n Y  0, 05; n Z  0, 03

Đặt u, v là số mol CO2 và H2O.  44u  18v  47

Và u  v  n Y  2n Z  0,11  u  0, 79 và v  0, 68

Bảo toàn C: 0,12x  0, 05n  0, 03m  0, 79  12x  5n  3m  79

Các ancol ít nhất 2C nên x  3, n  5; m  6  x  3; n  5; m  6 là nghiệm duy nhất. X là HCOOC2H5 (0,12) Y là CH2=CH-COOC2H5 (0,05) Z là CH2=CH-COO-CH2-CH2-OOC-H (0,03)  %Y  27, 47% (A đúng)

T gồm C2H5OH (0,17) và C2H4(OH)2 (0,03)  m T  9, 68 (B đúng)

HCOOC2H5 + 3,5O2  3CO2 + 3H2O  n O2  0, 2.3,5  0, 7 (C đúng)

D sai, từ E chỉ thu được 2 muối HCOONa và CH2=CH-COONa. Câu 40: Chọn D n KOH  x  n H2  0,5x  m Y  m tăng + m H2  x  23, 28

Bảo toàn khối lượng: m  56x  m  7,52  x  23, 28  x  0,56  n O(X)  2x  1,12  m X  1,12.16 / 45, 436%  39, 44 gam 12


n H2O  1, 4  n CO2  n C  (m X  m H  m O ) /12  1,56

Các este không nhánh nên tối đa 2 chức.  n este doi  n CO2  n H2O  0,16  n Este don  n KOH  0,16.2  0, 24

m muối = m X  7,52  46,96 m gốc hiđrocacbon trong muối = m muối - m COOK  0, 48 Dễ thấy m gốc < 0,56  Muối gồm HCOOK (0,48) và (COOK)2 (0,04)  Các este có dạng HCOOA (0,24), (COOA)2 (0,04) và (HCOO)2B (0,12)

Y gồm AOH (0,32) và B(OH)2 (0,12) m Y  0,32(A  17)  0,12(B  34)  x  23, 28  8A  3B  358  A  29 và B = 42 là nghiệm duy nhất.

X gồm HCOOC2H5 (0,24), (COOC2H5)2 (0,04) và (HCOO)2C3H6 (0,12)  %(COOC2 H 5 ) 2  14,81%

13


KSCL THPT NGUYỄN KHUYẾN (LẦN 4) THPT 2020 – ĐỀ SỐ 027 Tác giả: THPT Nguyễn Khuyến Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn (0°C, 1 atm). Bỏ qua sự hòa tan của chất khí trong nước. Câu 1: Số đồng phân amin ứng với công thức C2H7N là A. 1.

B. 2.

C. 3.

D. 4.

C. C18H36O2.

D. C18H34O2.

Câu 2: Công thức phân tử của axit stearic là A. C17H35O2.

B. C17H36O2.

Câu 3: Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng? A. Poli(vinyl clorua).

B. Poliacrilonitrin.

C. Poli(metyl metacrylat).

D. Poli(etylen terephtalat).

Câu 4: Dẫn V lít khí đimetyl amin vào dung dịch HCl dư, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 16,789 gam muối. Giá trị của V là A. 4,6144.

B. 4,6414.

C. 7,3024.

D. 9,2288.

Câu 5: Công thức của alanin là A. H2NCH2CH2COOH.

B. H2NCH(CH3)COOH.

C. H2NCH2COOH.

D. H2NCH(C2H5)COOH.

Câu 6: Trong môi trường kiềm chất nào sau đây tác dụng với Cu(OH)2 cho hợp chất màu tím? A. Ala-Ala.

B. Gly-Gly-Ala.

C. Glucozơ.

D. Tristearin.

Câu 7: Tơ tằm và tơ nilon-6,6 có chung đặc điểm nào sau đây? A. Có cùng phân tử khối.

B. Đều thuộc loại tơ tổng hợp.

C. Đều thuộc loại tơ thiên nhiên.

D. Đều kém bền trong môi trường kiềm.

Câu 8: Hiđro hóa anđehit X thu được ancol etylic. Tên gọi của X là A. axetanđehit.

B. fomanđehit.

C. anđehit acrylic.

D. anđehit propionic.

Câu 9: Đun nóng este nào sau đây với dung dịch NaOH thì không thu được ancol? A. Phenyl axetat.

B. Metyl axetat.

C. Anlyl fomat.

D. Etyl propionat.

Câu 10: Chất nào sau đây không bị thủy phân trong môi trường bazơ? A. Ala-Ala.

B. Tinh bột.

C. Tơ nilon-6.

D. Triolein.

1


Câu 11: Khi đốt cháy hoàn toàn một hợp chất hữu cơ thu được hỗn hợp khí CO2 và hơi nước có tỉ lệ mol là 1 : 1. Chất này có thể lên men rượu. Chất đó là chất nào trong các chất sau? A. Axit axetic.

B. Glucozơ.

C. Saccarozơ.

D. Fructozơ.

Câu 12: Hiđrocacbon nào sau đây làm mất màu dung dịch Br2 ở nhiệt độ thường? A. Benzen.

B. Metan.

C. Propan.

D. Vinyl axetilen.

Câu 13: Đốt cháy hoàn một lượng C3H8 cần vừa đủ V lít O2, thu được 15,84 gam CO2. Giá trị của V là A. 4,480.

B. 4,032.

C. 13,440.

D. 3,136.

Câu 14: Số nguyên tử hiđro trong phân tử vinyl axetat là A. 4.

B. 8.

C. 10.

D. 6.

Câu 15: Cho các chất sau: metyl fomat, axit axetic, ancol etylic, etyl amin. Chất có độ tan trong nước nhỏ nhất là A. ancol etylic.

B. axit axetic.

C. metyl fomat.

D. etyl amin.

Câu 16: Axit glutamic (axit α-aminoglutaric) là hợp chất phổ biến nhất trong các protein của các loại hạt ngũ cốc, như trong hạt đậu chứa 43-46% axit này. Công thức phân tử của axit glutamic là A. C5H9NO4.

B. C6H14N2O2. C. C4H7NO4.

D. C5H11NO2.

Câu 17: Cacbohiđrat X là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo như tơ visco, tơ axetat, chế tạo thuốc súng không khói và chế tạo phim ảnh. Cacbohiđrat X là A. Glucozơ.

B. Xenlulozơ.

C. Saccarozơ.

D. Tinh bột.

Câu 18: Đun nóng 10,36 gam hai este (tỉ lệ mol 1 : 1) có cùng công thức phân tử C3H6O2 với dung dịch NaOH (dư), kết thúc phản ứng thu được m gam ancol. Giá trị của m là A. 5,46.

B. 10,92.

C. 4,48.

D. 6,44.

Câu 19: Amin nào sau đây có cùng bậc với ancol isopropylic? A. CH3NHCH2CH3.

B. CH3CH(NH2)CH3. C. (CH3)3N.

D. CH3CH2CH2NH2.

Câu 20: Hơp chất hữu cơ nào sau đây có chứa nhóm chức anđehit (-CHO) trong phân tử? A. Amoni axetat.

B. Glyxin.

C. Fructozơ.

D. Glucozơ.

Câu 21: Nhận định nào sau đây đúng? A. Đốt cháy este no, mạch hở luôn thu được số mol CO2 bằng số mol H2O. B. Este etyl propionat có mùi thơm của hoa nhài. C. Chất béo không thuộc hợp chất este. D. Este bị thủy phân trong môi trường axit hoặc bazơ. Câu 22: Trong các bộ phận (củ, quả, thân,...) của một số loại cây, chứa chủ yếu một loại cacbohiđrat. Cho bảng sau: 2


Bộ phận cây Quả nho Cây mía Hạt lúa Cây tre

Cacbohiđrat Xenlulozơ Glucozơ Saccarozơ Tinh bột

Cách nối tên một bộ phận của cây ở cột trái với một loại cacbohiđrat ở cột phải không đúng là A. Cây mía ↔ Saccarozơ.

B. Cây tre ↔ Xenlulozơ.

C. Quả nho ↔ Glucozơ.

D. Hạt lúa ↔ Xenlulozơ.

Câu 23: Tại một bệnh viện cần 1000 chai glucozơ 5% (biết mỗi chai chứa 500 gam dung dịch glucozơ). Khối lượng tinh bột cần để sản xuất ra 1000 chai glucozơ 5% là bao nhiêu kilogam? A. 25,00kg.

B. 12,50kg.

C. 20,25kg.

D. 22,5kg.

Câu 24: Đốt cháy hoàn toàn hai amin no, đơn chức, mạch hở cần vừa đủ 0,735 mol O2, thu được 11,7 gam H2O. Tổng khối lượng (gam) của hai amin đem đốt là A. 8,46.

B. 6,22.

C. 9,58.

D. 10,7.

Câu 25: Đun nóng este có công thức phân tử C5H10O2 với dung dịch NaOH, thu được muối và ancol bậc 2. Số đồng phân este thỏa mãn là A. 4.

B. 1.

C. 2.

D. 3.

Câu 26: Polime X được dùng để sản xuất tơ. Khi đốt cháy X trong O2 thì sản phẩm cháy thu được có chứa khí N2. Polime X là A. poli(etylen terephtalat).

B. policaproamit.

C. polietilen.

D. poliisopren.

Câu 27: Đun nóng chất hữu cơ X (C5H8O4) với dung dịch NaOH (vừa đủ), kết thúc phản ứng thu được m gam hỗn hợp muối và 11,78 gam một ancol đa chức. Giá trị của m là A. 25,84.

B. 21,08.

C. 28,5.

D. 31,26.

Câu 28: Cho các chất sau: axetilen, axit fomic, propen, đimetyl axetilen. Số chất tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 tạo kết tủa là A. 1.

B. 2.

C. 4.

D. 3.

Câu 29: Cho m gam hỗn hợp E chứa hai aminoaxit no, mạch hở tác dụng với 100 ml dung dịch HCl 1,8M, thu được dung dịch Z. Cho toàn bộ dung dịch Z tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch KOH 1,45M, cô cạn dung dịch thu được 29,09 gam muối khan. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là A. 15,68.

B. 16,14.

C. 9,52.

D. 11,5.

Câu 30: Cho 18,81 gam hỗn hợp E chứa một este đơn chức X (chứa một liên kết C=C) và một axit đơn chức Y tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, kết thúc phản ứng thu được ancol metylic và m gam một 3


muối duy nhất. Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 0,16 mol E, thu được 122a gam CO2 và 39a gam H2O. Giá trị của m là A. 22,56.

B. 18,80.

C. 21,60.

D. 17,28.

Câu 31: Chanh là một loại thực vật cho quả nhỏ, thuộc chi Canh chanh (danh pháp khoa học: Citrus). Chanh có vị chua là do trong chanh chứa hàm lượng axit citric cao. Chất này là một axit hữu cơ yếu và gây ra vị chua của chanh. Tác dụng nào không phải là của chanh? A. Trị táo bón, tăng cường sức đề kháng. B. Giảm cân, trị mụn, giảm lo âu. C. Ngừa nhiệt miệng, hạ sốt, làm mềm vết chai sần. D. Chữa bệnh đau dạ dày. Câu 32: Hỗn hợp E gồm axit glutamic, valin và một peptit mạch hở Y (Y tạo bởi alanin và glyxin). Cho m gam hỗn hợp E tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được (m + 14,26) gam muối. Đốt cháy hoàn toàn m gam E trong khí oxi, thu được 75,24 gam CO2 và 30,06 gam H2O. Biết trong E tỉ lệ mO : mN = 8 : 3. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 52.

B. 42.

C. 46.

D. 44.

Câu 33: Hỗn hợp E chứa hai ankin liên tiếp nhau và một amin X no, đơn chức, mạch hở. Đốt cháy hoàn toàn 8,82 gam hỗn hợp E cần vừa đủ 0,825 mol O2, thu được CO2 và H2O có số mol bằng nhau. Khối lượng lớn nhất của amin X bằng bao nhiêu gam? A. 2,48 gam.

B. 3,6 gam.

C. 4,72 gam.

D. 5,84 gam.

Câu 34: Túi nilon, nhựa là các polime tổng hợp có nguồn gốc từ dầu mỏ, thời gian phân hủy trong môi trường lên đến hàng trăm năm, đang gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng. Sau khi học xong chương Polime (hóa học lớp 12), giáo viên đưa ra chủ đề “Chất thải nhựa: Tác hại và hành động của chúng ta” cho lớp cùng thảo luận. Các bạn trong lớp đưa ra các ý kiến sau: (1) Có thể tiêu hủy túi nilon và đồ nhựa bằng cách đem đốt chúng sẽ không gây nên sự ô nhiễm môi trường. (2) Nếu đem đốt túi nilon và đồ làm từ nhựa có thể sinh ra chất độc, gây ô nhiễm: axit clohiđric, axit sunfuric, đioxin ảnh hưởng đến sức khỏe cộng đồng và làm hại tầng khí quyển. (3) Túi nilon được làm từ nhựa PE, PP có thêm các chất phụ gia vào để làm túi nilon mềm, dẻo, dai và đặc biệt các loại phẩm nhuộm màu xanh, đỏ, vàng,...chứa kim loại như chì, cađimi là những chất gây tác hại cho bộ não và là nguyên nhân chính gây ung thư. (4) Cần có các vật liệu an toàn, dễ tự phân hủy hoặc bị phân hủy sinh học, thí dụ túi làm bằng vật liệu sản xuất từ xenlulozơ. Theo em có bao nhiêu ý kiến đúng? A. 1.

B. 2.

C. 3.

D. 4.

Câu 35: Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp E chứa hai triglixerit X và Y trong dung dịch NaOH (đun nóng, vừa đủ), thu được 3 muối C15H31COONa, C17H33COONa, C17H35COONa với tỉ lệ mol tương ứng 2,5 : 1,75 4


: 1 và 6,44 gam glixerol. Mặt khác đốt cháy hoàn toàn 47,488 gam E cần vừa đủ a mol khí O2. Giá trị của a là A. 4,254.

B. 5,370.

C. 4,100.

D. 4,296.

Câu 36: Nhận định nào sau đây sai? A. Các amin đơn chức đều có số lẻ nguyên tử hiđro. B. Nhúng giấy quỳ tím vào dung dịch axit α-aminoaxetic thấy màu quỳ tím không đổi. C. Đưa đũa thủy tinh đã nhúng dung dịch HCl đặc tiếp xúc với đũa thủy tinh đã nhúng dung dịch CH3NH2 đặc thì không có hiện tượng gì xảy ra. D. Anbumin của lòng trắng trứng là protein đơn giản. Câu 37: Hỗn hợp E gồm hai este hai chức X và Y; X mạch hở. Cho m gam E tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 61,86 gam hỗn hợp muối khan Z gồm ba muối (trong đó có muối natri phenolat) và 12,16 gam một ancol no duy nhất. Đốt cháy hết 61,86 gam Z cần vừa đủ 2,595 mol O2, thu được 20,7 gam H2O. Nếu đốt cháy hết m gam E cần vừa đủ 3,235 mol O2. Phần trăm khối lượng của este Y trong E có giá trị là A. 35,44%.

B. 35,97%.

C. 35,35%.

D. 32,24%.

Câu 38: Hỗn hợp E gồm chất X (CnH2n+2N2O6) và chất Y (CmH2m+6N2O3) có tỉ lệ mol tương ứng 7 : 8. Đốt cháy hoàn toàn a gam E cần vừa đủ 1,265 mol O2, thu được 1,27 mol H2O. Mặt khác, cho a gam E tác dụng hết với dung dịch KOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được một ancol Z; một amin T đơn chức ở thể khí và x gam hỗn hợp muối khan gồm ba muối (trong đó có muối của axit cacboxylic đa chức). Biết Z và T có số nguyên tử cacbon khác nhau. Giá trị của x là A. 32,53.

B. 31,55.

C. 25,63.

D. 30,57.

Câu 39: X là hợp chất hữu cơ mạch hở có công thức phân tử C6H8O4. Cho các phản ứng sau (theo đúng tỉ lệ mol phản ứng): X + 2NaOH → Z + T + H2O T + H2→ T1 2Z + H2SO4 → 2Z1 + Na2SO4 Biết Z1 và T1 có cùng số nguyên tử cacbon; Z1 là hợp chất hữu cơ đơn chức. Nhận định nào sau đây đúng? A. Tổng số nguyên tử trong T1 bằng 12. B. Nung Z với hỗn hợp vôi tôi xút thu được ankan đơn giản nhất. C. X không có đồng phân hình học. D. T là hợp chất hữu cơ no, đơn chức. Câu 40: Cho các phát biểu sau:

5


(a) Bột ngọt (mì chính) dùng làm gia vị nhưng nó làm tăng ion Na+ trong cơ thể làm hại nơron thần kinh nên không lạm dụng nó. (b) Tất cả các chất có công thức Cn(H2O)m đều là cacbohiđrat. (c) Khi thủy phân không hoàn toàn protein thì tạo ra các chuỗi polipeptit. (d) Thủy tinh hữu cơ (hay plexiglas) rất cứng và bền với nhiệt, nên plexiglas không phải chất dẻo. (e) Sản phẩm của phản ứng giữa axit và ancol là este. (f) Các ancol đa chức đều hòa tan Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam. Số phát biểu đúng là A. 5.

B. 3.

C. 4.

D. 2.

ĐÁP ÁN 1B 11B 21D 31D

2C 12D 22D 32C

3D 13C 23A 33C

4A 14D 24A 34C

5B 15C 25C 35D

6B 16A 26B 36C

7D 17B 27C 37A

8A 18A 28B 38B

9A 19A 29D 39A

10B 20D 30C 40D

LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Chọn B. C2H7N có 2 đồng phân amin: CH3-CH2-NH2 CH3-NH-CH3 Câu 2: Chọn C Câu 3: Chọn D Câu 4: Chọn A n (CH3 )2 NH  n (CH3 )2 NH2Cl  0, 206

Câu 5: Chọn B Câu 6: Chọn B Câu 7: Chọn D Câu 8: Chọn A Câu 9: Chọn A Câu 10: Chọn B Câu 11: Chọn B 6


Chất có thể lên men rượu và khi cháy cho n CO2  n H2O là Glucozơ. Câu 12: Chọn D Câu 13: Chọn C C3 H8  5O 2  3CO 2  4H 2 O n CO2  0,36  n O2  0, 6  V = 13,44 lít

Câu 14: Chọn D Câu 15: Chọn C Este có độ tan nhỏ nhất do không tạo liên kết H với H2O  Chọn metyl format. Câu 16: Chọn A Câu 17: Chọn B Cacbohiđrat X là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo như tơ visco, tơ axsetat, chế tạo thuốc súng không khói và chế tạo phim ảnh  X là Xenlulozơ. Câu 18: Chọn A Câu 19: Chọn A Câu 20: Chọn D Câu 21: Chọn D Câu 22: Chọn D Câu 23: Chọn A m C6 H12O6  1000.500.5%  25000gam  25kg  m tinh bột = 25.162/(180.90%) =25 kg

Câu 24: Chọn A Quy đổi 2 amin thành CH2 (a) và NH3 (b) n O2  1,5a  0, 75b  0, 735 n H2O  a  1,5b  0, 65  a  0, 41; b  0,16  m A min  8, 46gam

Câu 25: Chọn C 7


C5 H10 O 2  NaOH  Ancol bậc 2

Các cấu tạo thỏa mãn là: HCOO-CH(CH3)-CH2-CH3 CH3-COO-CH(CH3)2 Câu 26: Chọn B Câu 27: Chọn C C5 H8O 4  NaOH  2 muối + Ancol đa chức  Cấu tạo: CH3-COO-CH2-CH2-OOC-H  n HCOONa  n CH3COONa  n C2 H4 (OH)2  0,19  m muối = 28,5 gam

Câu 28: Chọn B Các chất có nhóm –CHO và CH  C  sẽ tạo kết tủa với AgNO3/NH3  axetilen, axit fomic

Câu 29: Chọn D E + HCl + KOH  Muối + H2O n HCl  0,18; n H2O  n KOH  0, 29

Bảo toàn khối lượng  m E  11,5 Câu 30: Chọn C X, Y đều có k = 2 nên trong phản ứng đốt cháy: n E  n CO2  n

H2O

 0,16  122a / 44  39a /18

 a  0, 264 

Số C  n CO2 / n E  4,575

 E gồm C3H5COOH (0,068) và C3H5COOCH3 (0,092)  m E  15, 048 và m C 3 H5COONa  17, 28

Từ 18,81 gam E sẽ thu được m C3H5COONa  18,81.17, 28 /15, 048  21, 60 gam. Câu 31: Chọn D Quy đổi E thành C2H3ON (a), CH2 (b), H2O (c) và CO2 (d)

8


 n NaOH  a  d

Bảo toàn khối lượng: m  40(a  d)  m  14, 26  18(c  d) n CO2  2a  b  d  1, 71 n H2O  1,5a  b  c  1, 67 m O / m N  8 / 3  n O  7n N / 3  a  c  2d  7a / 3

 a  0, 42; b  0, 74;c  0,3;d  0,13  m E  45, 42 gam.

Câu 32: Chọn C Quy đổi E thành C2H3ON (a), CH2 (b), H2O (c) và CO2 (d)  n NaOH  a  d

Bảo toàn khối lượng: m  40(a  d)  m  14, 26  18(c  d) n CO2  2a  b  d  1, 71 n H2O  1,5a  b  c  1, 67 m O / m N  8 / 3  n O  7n N / 3  a  c  2d  7a / 3

 a  0, 42; b  0, 74;c  0,3;d  0,13  m E  45, 42 gam

Câu 33: Chọn C Quy đổi E thành C2H2 (a), CH5N (b) và CH2 (c) m E  26a  31b  14c  8,82 n O2  2,5a  2, 25b  1,5c  0,825 n CO2  n H2O  2a  b  c  a  2,5b  c  a  0,12; b  0, 08;c  0, 23

9


Để khối lượng amin lớn nhất ta sẽ dồn tối đa CH2 cho amin.  Amin gồm CH5N (0,08) và CH2 (0,16)  m X max  4, 72gam

Câu 34: Chọn C (1) Sai, khi đốt sẽ sinh ra nhiều khí và tro tàn độc hại. (2) (3) (4) đúng Câu 35: Chọn D n C3H5 (OH)3  0, 07 n C17 H31COONa  2,5e; n C17 H33COONa  1, 75e; n C17 H35COONa  e  n NaOH  2,5e  1, 75e  e  0, 07.3  e  0, 04

Quy đổi E thành C3H5(OH)3 (0,07), HCOOH (0,21), CH2 (2,5e.15 + 1,75e.17 + 17e = 3,37), H2 (-1,75e = -0,07) và H2O (-0,21)  m E  59,36 và n O2  0, 07.3,5  0, 21.0,5  3,37.1,5  0, 07.0,5  5,37 

Đốt 47,488 gam E cần n O2  5,37.47, 488 / 59,36  4, 296

Câu 36: Chọn C Câu 37: Chọn A n O2 đốt ancol = 3,235 – 2,595 = 0,64 Cn H 2n  2 O x  (1,5n  0,5  0,5x)O 2  nCO 2  (n  1)H 2 O  n O2  (1,5n  0,5  0,5x).12,16 / (14n  16x  2)  0, 64  9, 28n  16,32x  4,8  x  2 và n = 3: Ancol là C3H6(OH)2 (0,16 mol)

X dạng (ACOO)2C3H6 (0,16) và Y dạng B(COOC6H5) (y mol) Muối gồm ACOONa (0,32), B(COONa)2 (y) và C6H5ONa (2y). Bảo toàn Na  n Na 2CO3  2y  0,16 Đặt n CO2  z, bảo toàn khối lượng: 61,86  2,595.32  106(2y  0,16)  44z  20, 7

Bảo toàn O: 10


0,32.2  4y  2y  2,595.2  3(2y  0,16)  2z  1,15  y  0, 07; z  2,1 m Z  0,32(A  67)  0, 07(B  134)  0,14.116  61,86  32A  7B  1480  A  41 và B = 24 là nghiệm phù hợp.

X là (C3H5COO)2C3H6 (0,16) Y là C2(COOC6H5)2 90,07)  %Y  35, 44% Câu 38: Chọn B Đặt nX = 7e và nY = 8e n O2  7e(1,5n  2,5)  8e.1,5m  1, 265 (1) n H2O  7e(n  1)  8e(m  3)  1, 27 (2) 1,5.(2)  (1)  e  0, 01 (2)  7n  8m  96  n  8 và m = 5 là nghiệm duy nhất.

X là C8H18N2O6 (0,07) và Y là C5H16N2O3 (0,08) E + KOH  Ancol + Amin + 3 Muối, trong đó muối đa chức phải tạo ra từ X và Z, T có số C khác nhau nên E gồm: Y là (C2H5NH3)2CO3 (0,08) X là C2H5NH3OOC-CH2-COONH3-CH2-COOCH3 (Có thể đổi thành amin bậc 2 hoặc chuyển CH2 từ nuối đa chức qua muối của amino axit) Muối khan gồm K2CO3 (0,08), CH2(COOK)2 (0,07) và GlyK (0,07)  m muối = 31,55 gam

Câu 39: Chọn A Z1 và T1 cùng C  Z và T cùng C  Mỗi chất 3C Z1 là axit đơn chức  Z là muối đơn X là CH3-CH2-COO-CH=CH-COOH Z là CH3-CH2-COONa T là OHC-CH2-COONa Z1 là CH3-CH2-COOH 11


T1 là HO-CH2-CH2-COOH A. B. C. D.

Đúng Sai, thu C2H6 Sai, X có đồng phân hình học Sai, T tạp chất.

Câu 40: Chọn D (a) (b) (c) (d) (e) (f)

Đúng Sai, ví dụ CH2O, C2H4O2… Đúng Sai. Nếu làm nóng thủy tinh hữu cơ sẽ mềm ra, để nguội giữ nguyên hình dạng. Sai, có thể tạo ra các chất tạp chức như HOOC-COOCH3… Sai, ancol đa chức có ít nhất 2OH kề nhau mới hòa tan Cu(OH)2

12


KIỂM TRA ĐỊNH KỲ TRƯỜNG NGUYỄN KHUYẾN (LẦN 5) THPT 2020 – ĐỀ SỐ 032 Tác giả: THPT Nguyễn Khuyến Câu 1. Dung dịch nào sau đây tác dụng được với kim loại Cu? A. HCl.

B. HNO3 loãng.

C. H2SO4 loãng.

D. KOH.

Câu 2. Etyl fomat có mùi thơm, không độc, được dùng làm chất tạo hương trong công nghiệp thực phẩm. Công thức phân tử của etyl fomat là A. C2H4O2

B. C3H6O2

C. C3H4O2

D. C4H8O2

Câu 3. Cho biết số hiệu nguyên tử của Al là Z=13. Vị trí của Al trong bảng tuần hoàn là A. chu kì 3, nhóm IIIA

B. chu kì 3, nhóm IA

C. chu kì 2, nhóm IIIA

D. chu kì 3, nhóm IIIB

Câu 4. Đốt cháy hoàn toàn chất hữu cơ nào sau đây thu được sản phẩm có chứa N2? A. Xenlulozơ.

B. Protein.

C. Chất béo.

D. Tinh bột.

Câu 5. Kim loại X có nhiệt độ nóng chảy thấp được sử dụng trong nhiệt kế, áp kế và một số thiết bị khác. Ở điều kiện thường, X là chất lỏng. Kim loại X là A. W.

B. Cr.

C. Hg.

D. Pb.

Câu 6. Chất có khả năng tham gia phản ứng cộng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) là A. alanin.

B. trimetylamin.

C. metyl acrylat.

D. saccarozơ.

Câu 7. Kim loại nào sau đây tan hết trong nước dư ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch? A. Na.

B. Fe.

C. Mg.

D. Al.

Câu 8. Xà phòng hóa chất nào sau đây thu được glixerol? A. Tristearin.

B. Metyl axetat.

C. Metyl fomat.

D. Benzyl axetat.

Câu 9. Kim loại phản ứng được với dung dịch FeSO4 là A. Cu.

B. Pb.

C. Mg.

D. Ni

Câu 10. Trong máu người bình thường có nồng độ chất X hầu như không đổi là 0,1%. Nếu lượng X trong máu giảm đi thì người đó mắc bệnh suy nhược. Ngược lại nếu lượng X trong máu tăng lên thì đó là người mắc bệnh tiểu đường. Chất X là A. Glucozơ.

B. Tristearin.

C. Saccarozơ.

D. Glyxin.

Câu 11. Trong dung dịch, C2H5NH2 không phản ứng với chất nào sau đây? A. HCl.

B. CH3COOH.

C. NaOH.

D. FeCl3. 1


Câu 12. Dãy gồm các ion kim loại có tính oxi hóa giảm dần là A. Fe3+, Fe2+, Cu2+.

B. Cu2+, Fe3+, Fe2+.

C. Fe3+, Cu2+, Fe2+.

D. Fe2+, Cu2+, Fe3+.

C. C6H7N

D. C3H9N

Câu 13. Alanin có công thức phân tử là: A. C3H7O2N

B. C2H5O2N

Câu 14. Dãy gồm các kim loại đều tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng là A. Al, Mg, Cu.

B. Zn, Mg, Ag.

C. Mg, Zn, Fe.

D. Al, Fe, Ag.

C. Fructozơ.

D. Saccarozơ.

Câu 15. Chất không có phản ứng thủy phân là A. Gly-Gly.

B. Tripanmitin.

Câu 16. Loại hợp chất nào sau đây có phản ứng màu biure? A. Cacbohiđrat.

B. Chất béo.

C. Axit cacboxylic.

D. Polipeptit.

Câu 17. Trong các kim loại: Al, Mg, Fe và Cu, kim loại có tính khử mạnh nhất là A. Cu.

B. Mg.

C. Fe.

D. Al.

Câu 18. Đốt cháy hoàn toàn a gam glucozơ cần dùng 2,688 lít O2 (đkc). Mặt khác cho a gam glucozơ tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng thu được khối lượng Ag là A. 4,32.

B. 2,16.

C. 3,24.

D. 8,64.

Câu 19. Thủy tinh hữu cơ (hay thủy tinh plexiglas) là một vật liệu quan trong, được sử dụng làm kính máy bay, kính ôtô, kính chống đạn,....Thủy tinh hữu cơ được tổng hợp từ phản ứng trùng hợp chất nào sau đây? A. CH2=CH-COO-C2H5.

B. CH2=CH(CH3)-COO-CH3.

C. CH3-COO-CH=CH2

D. CH2=CH-CN.

Câu 20. Kết luận nào sau đây không đúng? A. Tơ tằm thuộc loại tơ thiên nhiên.

B. Cao su là loại vật liệu polime có tính đàn hồi.

C. Nilon-6,6 thuộc loại tơ tổng hợp.

D. Tơ nitron thuộc loại polime bán tổng hợp.

Câu 21. Ngâm một lượng dư bột kẽm vào dung dịch 200 ml dung dịch AgNO3 0,2M. Sau phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được chất rắn có khối lượng tăng m gam so với khối lượng bột kẽm ban đầu. Giá trị của m là A. 0,430.

B. 1,510.

C. 0,755.

D. 3,020.

Câu 22. Hòa tan hoàn toàn 3,9 gam hỗn hợp (X) gồm Mg và Al vào một lượng vừa đủ dung dịch HCl, sau phản ứng thu được 4,48 lít H2 (đktc) và dung dịch X. Khối lượng Al có trong hỗn hợp (X) là: A. 2,7 gam.

B. 1,2 gam.

C. 1,35 gam.

D. 0,81 gam.

Câu 23. Hỗn hợp X gồm etyl axetat, metyl propionat, isopropyl fomat. Thủy phân hoàn toàn X cần dùng 200 ml dung dịch NaOH 1M và KOH 1,5M, đun nóng, sau phản ứng hoàn toàn thu được m gam hỗn hợp muối và 25 gam hỗn hợp ancol. Giá trị của m là: 2


A. 43,8.

B. 42,4.

C. 40,6.

D. 39,5.

Câu 24. Ứng với công thức phân tử C5H13N có bao nhiêu amin bậc một, mạch cacbon không phân nhánh, là đồng phân cấu tạo của nhau? A. 1.

B. 2.

C. 4.

D. 3.

Câu 25. Cho m gam Fe phản ứng hoàn toàn với dung dịch H2SO4 đặc, nóng (dư), thu được 3,36 lít khí SO2 (đktc, sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của m là A. 2,8.

B. 5,6.

C. 11,2.

D. 8,4.

Câu 26. Thủy phân este X mạch hở có công thức phân tử C5H8O2 trong môi trường kiềm thu được hỗn hợp sản phẩm chứa hai chất đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc. Số chất X thỏa mãn tính chất trên là A. 2.

B. 5.

C. 4.

D. 3.

Câu 27. Cho 19,4 gam hỗn hợp hai amin (no, đơn chức, mạch hở, kế tiếp trong dãy đồng đẳng) tác dụng hết với dung dịch HCl, thu được 34,0 gam muối. Công thức phân tử của hai amin là A. C3H9N và C4H11N.

B. C3H7N và C4H9N.

C. CH5N và C2H7N.

D. C2H7N và C3H9N.

Câu 28. Thủy phân không hoàn toàn peptit Y mạch hở, thu được hỗn hợp sản phẩm trong đó có chứa các đipeptit Gly-Gly và Ala-Ala. Để thủy phân hoàn toàn 1 mol Y cần 4 mol NaOH, thu được muối và nước. Số công thức cấu tạo phù hợp của Y là A. 1.

B. 4.

C. 3.

D. 2.

Câu 29. Cho 6,8 gam phenyl axetat tác dụng với 125 ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch thu được m gam rắn, giá trị của m là A. 5,1

B. 9,9

C. 11,3

D. 10,9

Câu 30. Cho các chất sau: saccarozơ, glucozơ, etyl axetat, Val-Gly-Ala. Số chất phản ứng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm tạo dung dịch màu xanh lam là A. 1.

B. 2.

C. 3.

D. 4.

Câu 31. Thủy phân 2,61 gam đipeptit X (tạo bởi các α-amino axit chứa 1 nhóm –COOH và 1 nhóm NH2 trong phân tử) trong dung dịch NaOH dư, thu được 3,54 gam muối. Đipeptit X là A. Gly-Ala.

B. Gly-Val.

C. Ala-Val.

D. Ala-Ala.

Câu 32. Cho các chất sau: ClH3N-CH2-COOH; HCOONH3CH3; C6H5NH3Cl; CH3-OOC-COO-C2H5; CH3COO-C6H5 (C6H5- là gốc phenyl); H2N-CH(CH3)-CO-NH-CH2-COOH. Số chất trong dãy khi tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được dung dịch chứa hai muối là: A. 4

B. 3

C. 5

D. 6

Câu 33. Cho các nhận xét sau đây: (a) Trong phản ứng với H2 (xúc tác Ni, t°), glucozơ đóng vai trò là chất oxi hóa. 3


(b) Tơ nilon-6,6 còn được gọi là poli peptit. (c) Đốt cháy este no, mạch hở luôn thu được số mol CO2 bằng số mol H2O. (d) Chất béo còn được dùng trong sản xuất một số thực phẩm như mì sợi, đồ hộp. (e) Trong phân tử các α-amino axit chỉ có 1 nhóm amino. (g) Tất cả các peptit đều có khả năng tham gia phản ứng thủy phân. Số nhận xét đúng là A. 2.

B. 3.

C. 4.

D. 5.

Câu 34. Hợp chất X, mạch hở có công thức phân tử C6H8O4. Cho 14,4 gam X tác dụng hoàn toàn với dung dịch KOH vừa đủ, thu được dung dịch Y chứa hai muối Z, T (MZ < MT) và 5,8 gam ancol đơn chức R. Khối lượng của muối T có trong Y là A. 8,4.

B. 11,4.

C. 9,8.

D. 19,8.

Câu 35. Cho phản ứng sau theo đúng tỉ lệ mol: X + 2NaOH → X1 + X2 + X3 + 2H2O. Biết X có công thức phân tử là C5H14O4N2; X1 và X2 là hai muối natri của hai axit cacboxylic đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng (MX1 < MX2); X3 là amin bậc 1. Cho các phát biểu sau: (a) X có hai công thức cấu tạo thỏa mãn các điều kiện trên. (b) X1 có phản ứng tráng gương. (c) X2 và X3 có cùng số nguyên tử cacbon. (d) X là muối của aminoaxit với amin bậc 1. Số phát biểu đúng là A. 3.

B. 2.

C. 4.

D. 1.

Câu 36. Đốt cháy hoàn toàn 1,605 gam hỗn hợp (X) gồm Mg, Al, Zn trong khí oxi (dư) thu được m gam hỗn hợp (Y) gồm các oxit. Hòa tan hoàn toàn m gam (Y) bằng dung dịch HCl (vừa đủ) thu được 4,8 gam hỗn hợp muối. Mặt khác hòa tan hoàn toàn 1,605 gam (X) bằng dung dịch HNO3 loãng, dư thu được V lít khí NO (đktc, là sản phẩm khử duy nhất của N+5). Giá trị của V là A. 0,896.

B. 0,448.

C. 0,672.

D. 1,344.

Câu 37. X là một amino axit, cho 0,1 mol X tác dụng vừa đủ với 0,1 mol HCl thu được dung dịch Y. Cho Y tác dụng vừa đủ với 0,3 mol NaOH thu được 23,55 gam muối. Mặt khác, lấy 0,05 mol X trên cho tác dụng với 0,15 mol NaOH thu được dung dịch Z. Cho Z tác dụng với dung dịch HCl dư thu được m gam muối. Giá trị của m là A. 136,650.

B. 8,475.

C. 11,775.

D. 17,25.

Câu 38. Đốt cháy hoàn toàn (m + 4,32) gam triglixerit X cần dùng 3,1 mol O2, thu được H2O và 2,2 mol CO2. Mặt khác, cũng lượng X trên tác dụng tối đa với 0,08 mol H2 (Ni, t°C). Nếu cho (m + 0,03) gam X tác dụng với dung dịch KOH vừa đủ, thu được glixerol và a gam muối. Giá trị của a là A. 31,01.

B. 32,69.

C. 33,07.

D. 31,15. 4


Câu 39. Hỗn hợp A gồm muối X (CxH yO3N2) và peptit Y (được tạo nên từ một α-aminoaxit no, mạch hở trong phân tử chỉ có 1 nhóm NH2 và 1 nhóm COOH). Cho 55,2 gam hỗn hợp A tác dụng vừa đủ với 600 ml dung dịch NaOH 1M, đun nóng thu được 4,48 lít (đktc) hỗn hợp khí gồm hai amin có tỉ khối hơi so với H2 là 19 và dung dịch E chỉ chứa muối. Cô cạn dung dịch E thu được hỗn hợp muối F. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp muối F thu được H2O, N2, Na2CO3 và 1,8 mol CO2. Số nguyên tử H có trong peptit Y là A. 20.

B. 38.

C. 22.

D. 56.

Câu 40. Hỗn hợp T gồm ba este X, Y, Z đều mạch hở (X, Y đơn chức, MX < MY và Z hai chức). Thủy phân 23,36 gam T trong dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được 18,32 gam hỗn hợp E gồm 2 muối của axit cacboxylic no và 15,44 gam hỗn hợp F gồm ba ancol có cùng số cacbon (có khối lượng phân tử khác nhau). Mặt khác, đốt cháy 23,36 gam T cần dùng 29,12 lít O2 (đktc) và đốt cháy 15,44 gam F cần dùng 25,312 lít O2 (đktc). Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, hiệu khối lượng mZ – mX có giá trị gần nhất là A. 15,4

B. 13,3

C. 14,4

D. 16,3

ĐÁP ÁN 1B 11C 21D 31B

2B 12C 22A 32B

3A 13A 23A 33B

4B 14C 24D 34B

5C 15C 25B 35A

6C 16D 26D 36C

7A 17B 27D 37D

8A 18A 28D 38B

9C 19B 29D 39B

10A 20D 30B 40A

LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Chọn B. Câu 2: Chọn B Câu 3: Chọn A Câu 4: Chọn B Câu 5: Chọn C Câu 6: Chọn C Câu 7: Chọn A Câu 8: Chọn A Câu 9: Chọn C Câu 10: Chọn A Câu 11: Chọn C Câu 12: Chọn C Câu 13: Chọn A Câu 14: Chọn C 5


Câu 15: Chọn C Câu 16: Chọn D Câu 17: Chọn B Câu 18: Chọn A n C  n O2  0,12  n C6 H12O6  n C / 6  0, 02  n Ag  2n C6 H12O6  0, 04  m Ag  4,32gam

Câu 19: Chọn B Câu 20: Chọn D Câu 21: Chọn D n AgNO3  0, 04 Zn  2AgNO3  Zn(NO3 ) 2  2Ag 0, 02....0, 04..............................0, 04 

m tăng = m Ag  m Zn  3, 02gam

Câu 22: Chọn A Đặt a, b là số mol Mg, Al  m X  24a  27b  3,9 n H2  a  1,5b  0, 2  a  0, 05; b  0,1  m Al  2, 7gam

Câu 23: Chọn A n KOH  0,3 và n NaOH  0, 2

Các chất trong X đều là C4H8O2. n X  n OH  0,5

Bảo toàn khối lượng: m X  m KOH  m NaOH  m muối + m Ancol  m muối = 43,8 gam 6


Câu 24: Chọn D Các amin bậc 1, mạch C không nhánh có công thức C5H13N: CH3-CH2-CH2-CH2-CH2-NH2 CH3-CH2-CH2-CH(NH2)-CH3 CH3-CH2-CH(NH2)-CH2-CH3 Câu 25: Chọn B Bảo toàn electron: 3n Fe  2n SO2  n Fe  0,1  m Fe  5, 6

Câu 26: Chọn D Có 2 công thức cấu tạo phù hợp của X: HCOO-CH=CH-CH2-CH3 HCOO-CH=C(CH3)2 Cấu tạo đầu tiên có đồng phân hình học nên có 3 chất X thỏa mãn. Câu 27: Chọn D n A min  n HCl  (m muối - m A min ) / 36,5  0, 4  M a min  48,5  Amin gồm C2H7N (45) và C3H9N (59)

Câu 28: Chọn D n Y : n NaOH  1: 4 nên Y là tetrapeptit

Thủy phân Y tạo Gly-Gly và Ala-Ala nên Y có 2 cấu tạo: Gly-Gly-Ala-Ala Ala-Ala-Gly-Gly Câu 29: Chọn D n CH3COOC6 H5  0, 05; n NaOH  0,125 CH 3COOC6 H 5  2NaOH  CH 3COONa+C6 H 5ONa  H 2 O  n H2O  n CH3COOC6 H5  0, 05

Bảo toàn khối lượng  m rắn = 10,9 gam. 7


Câu 30: Chọn B Các chất có ít nhất 2OH kề nhau sẽ phản ứn với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm tạo dung dịch màu xanh lam.  saccarozơ, glucozơ

Câu 31: Chọn B n X  x  n NaOH  2x và n H2O  x

Bảo toàn khối lương: 2,61 + 40.2x = 3,54 + 18x  x  0, 015  M X  174  X là Gly-Val

Câu 32: Chọn B Có 3 chất thỏa mãn: ClH3N-CH2-COOH + NaOH  NaCl + GlyNa + H2O HCOONH3CH3 + NaOH  HCOONa + CH3NH2 + H2O C6H5NH3Cl + NaOH  NaCl + C6H5NH2 + H2O CH3-OOC-COO-C2H5 + NaOH  (COONa)2 + CH3OH + C2H5OH CH3COO-C6H5 + NaOH  CH3COONa + C6H5ONa + H2O H2N-CH(CH3)-CO-NH-CH2-COOH + NaOH  AlaNa + GlyNa + H2O Câu 33: Chọn B (a) (b) (c) (d) (e) (f)

Đúng Sai, nilon 6-6 không thuộc loại peptit Sai, còn tùy số nhóm chức. Đúng Sai, có 1 hoặc nhiều nhóm amino. Đúng

Câu 34: Chọn B n R  n X  0,1  M R  58 : R là CH2=CH-CH-CH2OH

X là HCOO-CH2-COO-CH2-CH=CH2 Z là HCOOK T là HO-CH2-COOK (0,1 mol)  m T  11, 4gam 8


Câu 35: Chọn A X1 và X2 là hai muối natri của hai axit cacboxylic đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng (MX1 < MX2); X3 là amin bậc 1 nên X là: HCOO-NH3-CH2-CH2-NH3-OOC-CH3 Hoặc HCOO-NH3-CH(CH3)-NH3-OOC-CH3 X1 là HCOONa; X2 là CH3COONa X3 là NH2-CH2-CH2-NH2 hoặc CH3-CH(NH2)2 (a) (b) (c) (d)

Đúng Đúng Đúng Sai, X là muối của axit cacboxylic với amin bậc 1.

Câu 36: Chọn C n Cl  (m muối m X ) / 35,5  0, 09  n e  3n NO  n Cl  0, 09  n NO  0, 03  V = 0,672 lít

Câu 37: Chọn D n X : n HCl  1:1  X có 1NH2 n XHCl : n NaOH  1: 3  X có 2COOH  X có dạng NH2-R(COOH)2

Muối gồm NH2-R(COONa)2 (0,1) và NaCl (0,1) m muối = 0,1(R + 150) + 0,1.58,5 = 23,55 Z + HCl dư  Muối gồm NH3Cl-R(COOH)2 (0,05) và NaCl (0,15)  m muối = 17,25 gam

Câu 38: Chọn B Quy đổi X thành (HCOO)3C3H5 (x), CH2 (y) và H2 (-0,08) n O2  5x  1,5y  0, 08.0,5  3,1 n CO2  6x  y  2, 2  x  0, 04; y  1,96

9


 m X  m  4,32  34,32  m  30 và MX = 585

Với KOH: n X  (m  0, 03) / 858  0, 035  n KOH  0,105 và n C 3 H5 (OH)3  0, 035

Bảo toàn khối lượng  m muối = 32,69 gam Câu 39: Chọn B Từ X tạo 2 amin nên X là muối amoni của amin và H2CO3 M a min  38  Amin gồm CH5N (0,1) và C2H7N (0,1)  X là CH3NH3-CO3-NH3-C2H5 (0,1) n NaOH  0, 6  Muối gồm Na2CO3 (0,1) và NH2-CnH2n-COONa (0,4)

Bảo toàn Na  n Na 2CO3 sản phẩm cháy = 0,3 Bảo toàn C: 0,1 + 0,4(n + 1) = 0,3 + 1,8  n  4  Y được tạo bởi C5H11NO2 (Val)

Quy đổi Y thành C5 H11 NO 2 (0, 4) và H2O (-a)  m Y  0, 4.117  18a  m A  m X  a  0,3  Y là (Val)4  Y có 38H.

Câu 40: Chọn A Bảo toàn khối lượng  n NaOH  0, 26 n O2 đốt E  n O2 đốt T n O2 đốt F = 0,17

Đốt E  n Na 2CO3  0,13; n CO2  u và n H2O  v Bảo toàn O: 2u + v + 0,13.3 = 0,26.2 + 0,17.2 Bảo toàn khối lượng: 44u + 18v + 0,13.106 = 18,32 + 0,17.32  u  0,19 và v = 0,09  n A(COONa)2  u  v  0,1

Bảo toàn Na  n BCOONa  0, 06 10


m muối = 0,1(A + 134) + 0,06(B + 67) = 18,32  5A  3B  45  A  0 và B = 15 là nghiệm duy nhất. Các muối là (COONa)2 (0,1) và CH3COONa (0,06)

Các ancol đều đơn chức và n F  0, 26

 M F  59,38

Các ancol cùng C và phân tử khối khác nhau nên F gồm CH  C  CH 2 OH, CH 2  CH  CH 2 OH và C3H7OH Do MF gần phần tử khối của C3H7OH (60) nhất nên C3H7OH có số mol lớn nhất. X là CH 3COOCH 2  C  CH (x) Y là CH3COOCH2-CH=CH2 (y) Z là (COOC3H7)2 (0,1)  n CH3COONa  x  y  0, 06

Và m T  98x  100y  0,1.174  23,36  x  0, 02; y  0, 04  m Z  m X  15, 44

11


Turn static files into dynamic content formats.

Create a flipbook
Gói 14 Đề thi thử THPT Quốc Gia môn Hóa Học từ các trường chuyên, trường không chuyên, sở giáo dục by Dạy Kèm Quy Nhơn Official - Issuu