Skip to main content

ĐỀ THI THỬ TN THPT NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC - ĐỀ SÁNG TẠO 2021 - HƯỚNG DẪN THEO SƠ ĐỒ TƯ DUY (06-10)

Page 1

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT HÓA HỌC

vectorstock.com/10212088

Ths Nguyễn Thanh Tú eBook Collection

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC - ĐỀ SÁNG TẠO 2021 - BIÊN SOẠN THEO CẤU TRÚC ĐỀ CHÍNH THỨC 2020 - HƯỚNG DẪN GIẢI THEO SƠ ĐỒ TƯ DUY (06-10) WORD VERSION | 2021 EDITION ORDER NOW / CHUYỂN GIAO QUA EMAIL TAILIEUCHUANTHAMKHAO@GMAIL.COM Tài liệu chuẩn tham khảo Phát triển kênh bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đơn vị tài trợ / phát hành / chia sẻ học thuật : Nguyen Thanh Tu Group Hỗ trợ trực tuyến Fb www.facebook.com/DayKemQuyNhon Mobi/Zalo 0905779594


SÁNG TẠO 2021 ĐỀ THI THAM KHẢO (Đề thi có 04 trang)

KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2021 Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: HÓA HỌC Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Họ, tên thí sinh: ..................................................................... Mã đề thi 621 Số báo danh: .......................................................................... Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; He = 4; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137. Câu41: Kim loại naò sau đây có tính khử yếu hơn kim loại Fe A. Al. B. Mg. C. Cu. D.Na. → Cu + Cl2 . Đây là cách điều chế bằng phương pháp Câu42: Điều chế Cu theo phản ứng: CuCl2  A. Thủy luyện. B. Nhiệt luyện. C. Điện phân nóng chảy. D. Điện phân dung dịch. Câu43: Ở nhiệt độ thường, kim loại Ag tác dụng được với dung dịch nào sau đây? A. Mg(NO3)2. B. HNO3. C. AgNO3. D. HCl. Câu44: Công thức phân tử nào sau đây là polisacarit ? A. C6H14O6. B. C6H12O6. C. (C6H10O5)n. D. C12H22O11. Câu45: Chất nào sau đây không thuộc tơ hóa học A. nilon -7.. B. Tơ olon. C. nilon -6 D. Tơ tằm. Câu46: Chất nào sau đây tác dụng với H2O sinh ra dung dịch có tính kiềm ? A. Mg(OH)2. B. BaO. C. Mg. D. Be. Câu 47: Nước cứng là nước có chứa nhiều ion A. Ca2+ và SO42-. B. Ba2+ và K+.

C. Mg2+ và Al3+.

D. Ca2+ và Mg2+.

Câu 48: Chất nào sau đây là chất điện li mạnh? A. KCl. B. HF. C. Mg(OH)2. D. Cu(OH)2. Câu 49: Chất nào sau đây tác dụng với lượng dư dung dịch Ba(OH)2 tạo thành kết tủa sau phản ứng? A. NaHSO4. B. NH4Cl. C. Ba(NO3)2. D. NaCl. Câu50: Chất nào sau đây không tan trong nước , có màu trắng hơi xanh ? A. Cu(OH)2. B. Al(OH)3. C.Fe(OH)2.

D. Fe(OH)3

Câu 51: Hiện nay nhiều nơi ở nông thôn đang sử dụng hầm biogas để xử lí chất thải trong chăn nuôi gia súc, cung cấp nhiên liệu cho việc đun nấu. Chất dễ cháy trong khí biogas là A. CH4. B. CO2. C. N2. Câu52: Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)3 A. Ag. B. Cu. C. Cu(NO3)2. D. Fe(NO3)2. Câu 53: Công thức của tripanmitoylglixerol là A. (C17H35COO)3C3H5. B. (C15H31COO)3C3H5. C. (CH3COO)3C3H5. D. (HCOO)3C3H5. Câu54: Chất nào sau đây là thành phần cặn trong ấm nước A. Ca(OH)2. B. CaCO3. C. MgO.

D. Cl2.

D. CaSO4.H2O.


Câu 55 : Al(OH)3 không phản ứng với dung dịch nào đây? A. HCl. B. NaOH. C. H2SO4.

D. Na2SO4.

Câu56: Etyl propionat có mùi A. chuối chín. B. dứa. C. hoa hồng. D.hoa nhài. Câu 57: Dung dịch nào sau đây làm đổi màu quỳ tím sang màu xanh ? A. H2SO4. B. C6H5NH2. C. C2H5NH2. D. NH2CH2COOH. Câu58: Vị trí nhóm NH2 trong mạch cấu tạo của glyxin là ? A. α. B. β. C. γ. D. ԑ. Câu59: Chất nào sau có chứa 2 liên kết pi ? A.Butan. B. propilen. C. benzen. D. propin. Câu60: Cho mẩu natri (Na) bằng hạt ngô vào nước khí thu được là ? B. O2. C. N2. D. He . A. H2.. Câu61: Phát biểu nào sau đây đúng? A. Số nguyên tử N trong tri peptit là 3. B. Dung dịch Alanin làm quỳ tím chuyển sang màu xanh. C. Peptit bị thủy phân nhờ xúc tác axit. D. Metylamin có tính chất lưỡng tính. Câu62: Hòa tan hết hỗn hợp X chứa 2,97 gam Al và 12,24 gam Al2O3 cần vừa đủ V lít dung dịch chứa Ba(OH)2 0,1M và KOH 0,15M .Giá trị của V là A. 3. B. 4. C. 2. D. 1.

Câu63: Cho m gam hỗn hợp glyxin và alanin tác dụng vừa đủ với 230 ml dung dịch NaOH 0,3M ,thu được dung dịch chứa 7,197 gam muối.Giá trị của m là A. 5,235. B. 4,527. C. 5,679. D. 6, 239. Câu64: Polisacarit X được cấu tạo từ nhiều gốc α-glucozơ liên kết với nhau bằng liên kết α-1,4-glicozit thành mạch dài ,xoắn lại.Thủy phân X ,thu được monosacarit Y. Phát biểu nào sau đây đúng? A. X có phản ứng với hỗn hợp HNO3 đặc và H2SO4 đặc . B. X dễ tan trong nước lạnh. C. Phân tử khối của X vào khoảng 200000. D. Y không có phản ứng tráng bạc. Câu65: Cho dung dịch H2SO4 loãng vừa đủ hòa tan hết hỗn hợp Fe3O4 ; Fe2O3 thu được dung dịch X.Nhỏ dung dịch BaCl2 đến dư vào X thu được dung dịch chứa muối ? A. FeCl3 ; FeCl2 và BaCl2. B. FeCl2 và FeCl3. D. FeCl3 và BaSO4. C. FeCl3 ; FeSO4 và BaCl2. Câu66: Thuy phân 68,4 gam saccarozơ với hiệu xuất 75%, thu được m gam glucozơ. Giá trị cua m là: A. 54. B. 27. C. 72. D. 36. Câu67: Cho mẩu Natri vào ống nghiệm đựng 3 ml phenol, thấy natri tan dần và có khí X thoát ra.Khí X là A. CO2. B.CH4. C. H2. D. CO. Câu68: Nung 1,8 gam hỗn hợp Al va Fe trong không khí, thu được 2,52 gam hỗn hợp X chi chứa các oxit. Hòa tan hòan toàn X cần vừa đủ V ml dung dịch HCl 1M. Gia trị cuả V là A. 90. B. 60. C. 45. D. 75. Câu69:Có bao nhiêu tơ poli amit trong các tơ: olon, capron, xenlulozơ axetat,visco, nilon-6,6? A. 5. B. 2. C. 3. D. 4.


Câu 70:Phát biểu nào sau đây đúng ? A. Cho Cu vào dung dịch MgSO4 có xảy ra ăn mòn điện hóa học. B. Kim loại Fe không tác dụng với CuSO4 ở nhiệt độ thường. C. Kim loại Au có tính dẻo thua kim loại Ag. D. Ở nhiệt cao H2 khử được PbO. Câu71: Hòa tan hoàn toàn 5,192 gam hỗn hợp Y gồm (Fe2O3,FeO, Al2O3 , CuO) bằng lượng vừa đủ dung dịch HCl 0,75M và H2SO4 0,25M . Thu được dung dịch chứa 11,562 gam hỗn hợp muối trung hòa .Mặt khác cho 5,192 gam Y qua CO dư , nung nóng, sau phản ứng hoàn toàn thu được 4,2 gam chất rắn .Phần trăm khối lượng của Al2O3 trong Y là A. 25,575%. B. 24,475%. C. 23,575%. D. 25,475%. Câu72: Hỗn hợp X gồm hai este có công thức phân tử C8H8O2 và đều chứa vòng benzen. Để phản ứng hết với 0,12 mol X cần tối đa a mol NaOH trong dung dịch, thu được một an col no và 21,06 gam hỗn hợp muối. Giá trị của a là A. 0,18. B. 0,35. C. 0,20. D. 0,19 Câu 73: Hòa tan 14,26 gam hỗn hợp E gồm hai muối Na2CO3 và MHCO3 vào nước, thu được dung dịch X. Chia X thành hai phần bằng nhau. Cho phần một tác dụng hoàn toàn với dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được 15,76 gam kết tủa.Nhỏ từ từ phần hai vào 110 ml dung dịch HCl 0,5M sau phản ứng thu được 0,896 lít CO2 (đktc). Phát biểu nào dưới đây đúng? A. X tác dụng được tối đa với 0,26 mol NaOH. B. Muối MHCO3 không bị nhiệt phân. C. X tác dụng với NaOH dư, không tạo ra chất khí. D. X tác dụng được tối đa với 0,22 mol HCl. Câu74: Cho các phát biểu sau: (a) saccarozơ được dùng trong ngành công nghiệp thực phẩm. (b) dùng nhiều mononatri glutamat sẽ gây hại cho nơron thần kinh. (c) Cơ thể người có thể tự tạo nên protein nên có thể không cần bổ sung. (d) trong bông,đay,gỗ đều chứa xenlulozơ có thể chế biến giấy. (e) cao su buna-N không có tính chống dầu cao. Số phát biểu đúng là A. 4. B. 2. C. 5. D. 3.

Câu 75: Đốt cháy hoàn toàn m gam triglixerit X cần vừa đủ 1,1625 mol O2 thu được CO2 và 0,765 mol H2O. Cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ , thu được glixerol và 13,29 gam muối .Mặt khác m gam X tác dụng được tối đa với a mol Br2 trong dung dịch .Giá trị của a là A. 0,02. B. 0,015. C.0,03. D. 0,035. Câu76:Đốt cháy hoàn toàn 5,8 gam hỗn hợp E gồm 3 este no, mạch hở X,Y,Z (đều tạo bởi axit cacboxylic với ancol MX < MY < MZ ) trong O2 vừa đủ,thu được 4,816 lít CO2 và 3,06 gam H2O.Cho 5,8 gam E tác dụng với dung dịch NaOH ( vừa đủ)rồi chưng cất dung dịch ,thu được một ancol duy nhất (T) và hỗn hợp chất rắn (gồm 2 muối của hai axitcacboxylic đồng đẳng kế tiếp).Đốt cháy hoàn toàn T thu được 2,016 lít CO2,và 2,43 gam H2O.Phân tử khối của Y là A.160. B.174. C.146. D.132. Câu77: Trộn 2 chất X,Y với 15 gam glyxin ta thu được m gam hỗn hợp E. X,Y là hai amin kế tiếp nhau trong cùng dãy đồng đẳng,phân tử X, Y đều có 2 nhóm NH2 và gốc hi đrocacbon không no; MX < MY . .Khi


đốt cháy hết m gam E cần vừa đủ 2,625 mol O2 ; thu được H2O ; N2 và 1,75 mol CO2 .. Khối lượng của Y Trong E là A. 12,9 gam. B. 20,00 gam. C. 15,00 gam. D. 28,0 gam. Câu78:Thực hiện các thí nghiệm sau: (a) Sục CO2 dư vào dung dịch Ca(OH)2. (b) Nhiệt phân Ca(HCO3)2 . (c) Cho hỗn hợp Na và NH4HCO3 vào nước (dư). (d) Cho hỗn hợp Cu và Fe(NO3)3 (tỷ lệ mol tương ứng 2:1) vào dung dịch NaHSO4 (dư). (e) Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2. Khi phản ứng trong các thí nghiệm trên kết thúc , có bao nhiêu thí nghiệm không thu được chất rắn ? A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu79 :Cho E, Z, F, T đều là các hợp chất hữu cơ no, mạch hở và thỏa mãn sơ đồ các phản ứng: (1) E + NaOH → X + Y + Z (2) X + HCl → F + NaCl (3) Y + HCl → T + NaCl Biết E chỉ chứa nhóm chức este và trong phân tử có số nguyên tử cacbon hơn số nguyên tử oxi là 1; ME < 175; MZ = MF < MT. Cho các phát biểu sau: (a) Chất F có công thức đơn giản nhất là CH2O2. (b) Chất T là hợp chất hữu cơ đa chức . (c) Z có thể tham gia phản ứng tách nước tạo an ken. (d) E có thể tham gia phản ứng AgNO3/NH3 tạo kết tủa Ag. (e) Trong phân tử F có 4 nguyên tử H. Số phát biểu sai là A. 1. B. 2. C. 4. D. 3. Câu 80 :Tiến hành thí nghiệm phản ứng xà phòng hóa theo các bước sau đây: Bước 1: Cho vào bát sứ khoảng 1 gam mỡ (hoặc dầu thực vật) và 2 - 2,5 ml dung dịch NaOH 40%. Bước 2: Đun hỗn hợp sôi nhẹ và liên tục khuấy đều bằng đũa thủy tinh. Thỉnh thoảng thêm vài giọt nước cất để giữ cho thể tích của hỗn hợp không đổi. Bước 3: Sau 8 - 10 phút, rót thêm vào hỗi hợp 4 - 5 ml dung dịch NaCl bão hòa nóng, khuấy nhẹ. Phát biểu nào sau đây sai? A. Ở bước 2, xảy ra phản ứng thủy phân chất béo, tạo thành glixerol và muối natri của axit béo. B. Sau bước 3, glixerol sẽ tách lớp nổi lên trên. C. Sau bước 3, thấy có một lớp dày đóng bánh màu trắng nổi lên trên, lớp này là muối của axit béo hay còn gọi là xà phòng. D. Mục đích của việc thêm dung dịch NaCl bão hòa là làm kết tinh muối của axit béo, đó là do muối của axit béo khó tan trong NaCl bão hòa. ..........................................HẾT...........................................


SÁNG TẠO 2021 ĐỀ THI THAM KHẢO (Đề thi có 04 trang)

KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2021 Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: HÓA HỌC Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Họ, tên thí sinh: ..................................................................... Mã đề thi 621 Số báo danh: .......................................................................... Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; He = 4; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137. Câu41: Kim loại naò sau đây có tính khử yếu hơn kim loại Fe A. Al. B. Mg. C. Cu. D.Na. Câu42: Điều chế Cu theo phản ứng: CuCl2  → Cu + Cl2 . Đây là cách điều chế bằng phương pháp B. Nhiệt luyện. C. Điện phân nóng chảy. D. Điện phân dung dịch. A. Thủy luyện. Câu43: Ở nhiệt độ thường, kim loại Ag tác dụng được với dung dịch nào sau đây? A. Mg(NO3)2. B. HNO3. C. AgNO3. D. HCl. Câu44: Công thức phân tử nào sau đây là polisacarit ? A. C6H14O6. B. C6H12O6. C. (C6H10O5)n. D. C12H22O11. Câu45: Chất nào sau đây không thuộc tơ hóa học A. nilon -7.. B. Tơ olon. C. nilon -6 D. Tơ tằm. Câu46: Chất nào sau đây tác dụng với H2O sinh ra dung dịch có tính kiềm ? A. Mg(OH)2. B. BaO. C. Mg. D. Be. Câu 47: Nước cứng là nước có chứa nhiều ion A. Ca2+ và SO42-. B. Ba2+ và K+.

C. Mg2+ và Al3+.

D. Ca2+ và Mg2+.

Câu 48: Chất nào sau đây là chất điện li mạnh? A. KCl. B. HF. C. Mg(OH)2. D. Cu(OH)2. Câu 49: Chất nào sau đây tác dụng với lượng dư dung dịch Ba(OH)2 tạo thành kết tủa sau phản ứng? A. NaHSO4. B. NH4Cl. C. Ba(NO3)2. D. NaCl. Câu50: Chất nào sau đây không tan trong nước , có màu trắng hơi xanh ? A. Cu(OH)2. B. Al(OH)3. C.Fe(OH)2.

D. Fe(OH)3

Câu 51: Hiện nay nhiều nơi ở nông thôn đang sử dụng hầm biogas để xử lí chất thải trong chăn nuôi gia súc, cung cấp nhiên liệu cho việc đun nấu. Chất dễ cháy trong khí biogas là A. CH4. B. CO2. C. N2. Câu52: Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)3 A. Ag. B. Cu. C. Cu(NO3)2. D. Fe(NO3)2. Câu 53: Công thức của tripanmitoylglixerol là

D. Cl2.


A. (C17H35COO)3C3H5. B. (C15H31COO)3C3H5. C. (CH3COO)3C3H5. D. (HCOO)3C3H5. Câu54: Chất nào sau đây là thành phần cặn trong ấm nước B. CaCO3. C. MgO. A. Ca(OH)2.

D. CaSO4.H2O.

Câu 55 : Al(OH)3 không phản ứng với dung dịch nào đây? A. HCl. B. NaOH. C. H2SO4.

D. Na2SO4.

Câu56: Etyl propionat có mùi A. chuối chín. B. dứa. C. hoa hồng. D.hoa nhài. Câu 57: Dung dịch nào sau đây làm đổi màu quỳ tím sang màu xanh ? B. C6H5NH2. C. C2H5NH2. D. NH2CH2COOH. A. H2SO4. Câu58: Vị trí nhóm NH2 trong mạch cấu tạo của glyxin là ? B. β. C. γ. D. ԑ. A. α. Câu59: Chất nào sau có chứa 2 liên kết pi ? A.Butan. B. propilen. C. benzen. D. propin. Câu60: Cho mẩu natri (Na) bằng hạt ngô vào nước khí thu được là ? A. H2.. B. O2. C. N2. D. He . Câu61: Phát biểu nào sau đây đúng? A. Số nguyên tử N trong tri peptit là 3. B. Dung dịch Alanin làm quỳ tím chuyển sang màu xanh. C. Peptit bị thủy phân nhờ xúc tác axit. D. Metylamin có tính chất lưỡng tính. Câu62: Hòa tan hết hỗn hợp X chứa 2,97 gam Al và 12,24 gam Al2O3 cần vừa đủ V lít dung dịch chứa Ba(OH)2 0,1M và KOH 0,15M .Giá trị của V là A. 3. B. 4. C. 2. D. 1. Hướng dẫn

Bao toan Al 0,11

Al

0,12 Al2O3 0,2.V + 0,15.V = 0,35

OH-

AlO2- 0,35

V = 1 lít

Câu63: Cho m gam hỗn hợp glyxin và alanin tác dụng vừa đủ với 230 ml dung dịch NaOH 0,3M ,thu được dung dịch chứa 7,197 gam muối.Giá trị của m là A. 5,235. B. 4,527. C. 5,679. D. 6, 239. Hướng dẫn giải Vận dụng công thức tăng giảm khối lượng:

7,197-m = 22. 0,069 → m= 5,679 gam

Chọn C


Câu64: Polisacarit X được cấu tạo từ nhiều gốc α-glucozơ liên kết với nhau bằng liên kết α-1,4-glicozit thành mạch dài ,xoắn lại.Thủy phân X ,thu được monosacarit Y. Phát biểu nào sau đây đúng? A. X có phản ứng với hỗn hợp HNO3 đặc và H2SO4 đặc . B. X dễ tan trong nước lạnh. C. Phân tử khối của X vào khoảng 200000. D. Y không có phản ứng tráng bạc. Câu65: Cho dung dịch H2SO4 loãng vừa đủ hòa tan hết hỗn hợp Fe3O4 ; Fe2O3 thu được dung dịch X.Nhỏ dung dịch BaCl2 đến dư vào X thu được dung dịch chứa muối ? B. FeCl2 và FeCl3. A. FeCl3 ; FeCl2 và BaCl2. C. FeCl3 ; FeSO4 và BaCl2. D. FeCl3 và BaSO4. Câu66: Thuy phân 68,4 gam saccarozơ với hiệu xuất 75%, thu được m gam glucozơ. Giá trị cua m là: A. 54. B. 27. C. 72. D. 36. Hướng dẫn C12H22O11 → C6H12O6 (glucozơ) + C6H12O6 (fructozơ) 342 gam 180x 0,75 gam 68,4 gam m → m =27 gam Câu67: Cho mẩu Natri vào ống nghiệm đựng 3 ml phenol, thấy natri tan dần và có khí X thoát ra.Khí X là A. CO2. B.CH4. C. H2. D. CO. Câu68: Nung 1,8 gam hỗn hợp Al va Fe trong không khí, thu được 2,52 gam hỗn hợp X chi chứa các oxit. Hòa tan hòan toàn X cần vừa đủ V ml dung dịch HCl 1M. Gia trị cuả V là A. 90. B. 60. C. 45. D. 75.

Hướng dẫn giải Sơ đồ tư duy: O 0,18 M 7,2 gam

M O

HCl

H 2O M uoi

10,08 gam

O 0,5.V

2Cl V

Ta dễ tính được: nHCl = 0,36 mol → V = 360 ml Chọn A Câu69:Có bao nhiêu tơ poli amit trong các tơ: olon, capron, xenlulozơ axetat,visco, nilon-6,6? A. 5. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 70:Phát biểu nào sau đây đúng ? A. Cho Cu vào dung dịch MgSO4 có xảy ra ăn mòn điện hóa học. B. Kim loại Fe không tác dụng với CuSO4 ở nhiệt độ thường. C. Kim loại Au có tính dẻo thua kim loại Ag. D. Ở nhiệt cao H2 khử được PbO.


Câu71: Hòa tan hoàn toàn 5,192 gam hỗn hợp Y gồm (Fe2O3,FeO, Al2O3 , CuO) bằng lượng vừa đủ dung dịch HCl 0,75M và H2SO4 0,25M . Thu được dung dịch chứa 11,562 gam hỗn hợp muối trung hòa .Mặt khác cho 5,192 gam Y qua CO dư , nung nóng, sau phản ứng hoàn toàn thu được 4,2 gam chất rắn .Phần trăm khối lượng của Al2O3 trong Y là A. 25,575%. B. 24,475%. C. 23,575%. D. 25,475%.

Hướng dẫn giải Sơ đồ tư duy: HCl 3.a H2SO4 a

M

Mn+ ;

O 5,192 gam

CO

Cl- 3a SO42- a

11,562 gam ..... Al2O3 t mol 4,2 gam

O 1,5.a

2 Cl 3a

m = 55.1,5a + 80a = 11,562 - 5,192 Bảo toàn O:

2,5.a = 3.t

SO42a

O a

+

a = 0,0392

5,192 - 4,2

→ t= 0,012 → % Al2O3 ≈ 23, 575%

16

Câu72: Hỗn hợp X gồm hai este có công thức phân tử C8H8O2 và đều chứa vòng benzen. Để phản ứng hết với 0,12 mol X cần tối đa a mol NaOH trong dung dịch, thu được một an col no và 21,06 gam hỗn hợp muối. Giá trị của a là A. 0,18.

B. 0,35.

C. 0,20.

D. 0,19

Hướng dẫn giải

C8H8O2 0,12 mol 16,32 gam

NaOH a mol

H2O

( a - 0,12) mol

Muoi ( 21,06 gam ) CH3OH ( 0,24 - a) mol

Áp dụng ĐLBTKL: 16,32 + 40 a = 18.(a-0,12) + 21,06 + 32(0,24-a) → a = 0,19 mol Vì Z chứa 2 muối nên chỉ có thể là:


HCOOCH2 -C6H5 0,07 mol Z

HCOOC6H4-CH3

% HCOONa =

0,05mol 0,12.68

Áp dụng ĐLBTKL: m = 14,66 gam .100% = 55,66 %

14,66

Câu 73: Hòa tan 14,26 gam hỗn hợp E gồm hai muối Na2CO3 và MHCO3 vào nước, thu được dung dịch X. Chia X thành hai phần bằng nhau. Cho phần một tác dụng hoàn toàn với dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được 15,76 gam kết tủa.Nhỏ từ từ phần hai vào 110 ml dung dịch HCl 0,5M sau phản ứng thu được 0,896 lít CO2 (đktc). Phát biểu nào dưới đây đúng? A. X tác dụng được tối đa với 0,26 mol NaOH. B. Muối MHCO3 không bị nhiệt phân. C. X tác dụng với NaOH dư, không tạo ra chất khí. D. X tác dụng được tối đa với 0,22 mol HCl. Hướng dẫn giải Sơ đồ biến hóa bài toán :

Na2CO3 u

Ba(OH)2 du'

MHCO3 v

BaCO3 0,08

Na2CO3 2u 7,13 gam

MHCO3 2v

Na2CO3 u

14,26 gam E

HCl 0,055

MHCO3 v

CO2 0,04

7,13 gam u + v = 0,08 Dựa vào thí nghiệm phần 1 ta có: (I) Xét tình huống nhỏ từ từ phần 2 vào HCl ( chú ý: cả HCO3 và CO32- lúc này đều tham gia phản ứng theo đúng tỷ lệ ) 2u.k + vk =0,055

2u.k + vk = 0,055 ( k là he sô phan ung)

uk = 0,015

uk + vk = 0,04 (Bao toan C phan 2)

vk = 0,025

5u – 3v =0

(II)

Từ (I) (II) giải hệ: u = 0,03 ; v =0,05


Ta dễ có: M =18 ( NH4+) Chọn được D Câu74: Cho các phát biểu sau: (a) saccarozơ được dùng trong ngành công nghiệp thực phẩm. (b) dùng nhiều mononatri glutamat sẽ gây hại cho nơron thần kinh. (c) Cơ thể người có thể tự tạo nên protein nên có thể không cần bổ sung. (d) trong bông,đay,gỗ đều chứa xenlulozơ có thể chế biến giấy. (e) cao su buna-N không có tính chống dầu cao. Số phát biểu đúng là A. 4. B. 2. C. 5. D. 3.

Câu 75: Đốt cháy hoàn toàn m gam triglixerit X cần vừa đủ 1,1625 mol O2 thu được CO2 và 0,765 mol H2O. Cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ , thu được glixerol và 13,29 gam muối .Mặt khác m gam X tác dụng được tối đa với a mol Br2 trong dung dịch .Giá trị của a là A. 0,02. B. 0,015. C.0,03. D. 0,035.

Hướng dẫn giải C3H5 x HCOO 3x CH2 y - H2 a m gam

O2 1,1625 mol

H2O 0,765 mol CO2 (6x + y)

NaOH

HCOONa 3x CH2 y - H2 a 13,29 gam C3H5(OH)3 x

+ Áp dụng ĐLBT nguyên tố H: 4x + y – a = 0,765 (I) + Áp dụng BT khối lượng muối : 204.x + 14y – 2.a = 13,29 (II) + Áp dụng ĐLBT nguyên tố O: 3x + 1,1625 = 6x+ y + 0,3825 → 3x + y = 0,78 (III) Từ (I)(II)(III) ta có x = 0,015 ; y = 0,735 ; a = 0,03 Câu76:Đốt cháy hoàn toàn 5,8 gam hỗn hợp E gồm 3 este no, mạch hở X,Y,Z (đều tạo bởi axit cacboxylic với ancol MX < MY < MZ ) trong O2 vừa đủ,thu được 4,816 lít CO2 và 3,06 gam H2O.Cho 5,8 gam E tác dụng với dung dịch NaOH ( vừa đủ)rồi chưng cất dung dịch ,thu được một ancol duy nhất (T) và hỗn hợp chất rắn (gồm 2 muối của hai axitcacboxylic đồng đẳng kế tiếp).Đốt cháy hoàn toàn T thu được 2,016 lít CO2,và 2,43 gam H2O.Phân tử khối của Y là A.160. B.174. C.146. D.132. Hướng dẫn :


(2)

(1) 0,21 m ol C O 2 0,215 m ol ( 9,46 gam ) O2 H 2 O 0,17 m ol (3,06 gam ) O H 0,09 C O 2 0,09 N aO H C 0,09 H 2 O 0,135 H 0,18

0,09 C O O 0,125 C 0,34 H

(3)

(4) 5,8 gam

HCOONa C H 3C O O N a Bước 1: Tìm được ancol là etilenglilcol

CH2 - OH CH2 - OH

0 ,0 4 5

Bước 2: Tìm được các muối đơn chức: H CO O N a C H 3C O O N a

0 ,0 5 5 0 ,0 3 5

( vì este mạch hở mà an col 2 chức nên axit cacboxylic là đơn chức ) Bước 3: Ghép chất: HCOO CH2 HCOO CH2 HCOO CH2 C H 3C O O C H 2 C H 3C O O C H 2 C H 3C O O C H 2

Chọn D

Câu77: Trộn 2 chất X,Y với 15 gam glyxin ta thu được m gam hỗn hợp E. X,Y là hai amin kế tiếp nhau trong cùng dãy đồng đẳng,phân tử X, Y đều có 2 nhóm NH2 và gốc hi đrocacbon không no; MX < MY . .Khi đốt cháy hết m gam E cần vừa đủ 2,625 mol O2 ; thu được H2O ; N2 và 1,75 mol CO2 .. Khối lượng của Y Trong E là A. 12,9 gam. B. 20,00 gam. C. 15,00 gam. D. 28,0 gam. Hướng dẫn giải

Ta quy đổi E như sau : ( k là số liên kết pi trong amin, n là số nguyên tử C trung bình trong amin )


Sơ đồ biến hóa: CH2COOH 0,2 NH2 NH2

y

0,2 0,2

-2 NH2 NH2 -2 CH2 - H2

NH2 CH2 - H2

-3 NH3 CO 2

n.y k.y

So mol gly O2

y

2,625 mol

1,55 k.y

Bao toan C

CO2 1,75 mol H2O N2

1,55.6 + 2.y.2 + 0,2.3 - 2.k.y = 2,625.4

2y - ky =0,3 Áp dụng ĐLBT E: → k chỉ có thể bằng 1 là phù hợp ( vì gốc hidrocacbon không no) → y=0,3

Áp dụng ĐLBT C: n = 4,5 C4H6(NH2)2

0,15 mol

C5H8(NH2)2

0,15 mol

m Y =15 gam

CH2COOH 0,3 mol NH2 Câu78:Thực hiện các thí nghiệm sau: (a) Sục CO2 dư vào dung dịch Ca(OH)2. (b) Nhiệt phân Ca(HCO3)2 . (c) Cho hỗn hợp Na và NH4HCO3 vào nước (dư). (d) Cho hỗn hợp Cu và Fe(NO3)3 (tỷ lệ mol tương ứng 2:1) vào dung dịch NaHSO4 (dư). (e) Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2. Khi phản ứng trong các thí nghiệm trên kết thúc , có bao nhiêu thí nghiệm không thu được chất rắn ? A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Hướng dẫn giải a. CO2 + Ca(OH)2 CaCO3 CaCO3 + CO2 + H2O

Ca(HCO3)2

không thu được chất rắn

b.

Ca(HCO3)2

t0 CaCO3

+

CO2

+ H2O Thu được chất rắn CaCO3

c.


Na

H2O

NaOH

NH3 .......

NH4HCO3

HCO3- + OH-

CO32- + H2O

NH4+ + OH-

NH3

+

H2O không thu được chất rắn

d.

Cu 2 mol

Cu2+ + 2e 4 mol

4H+

+

NO31mol

Fe3+ + 1e 1mol 1 mol

+ 3e 3 mol

NO + 2H2O Fe2+

So sánh số mol e cho và nhận ta thấy Cu tan vừa hết ( không thu được chất rắn ) e.

2FeCl2

+ Cl2

2FeCl3

( không thu được chất rắn )

Câu79 :Cho E, Z, F, T đều là các hợp chất hữu cơ no, mạch hở và thỏa mãn sơ đồ các phản ứng: (1) E + NaOH → X + Y + Z (2) X + HCl → F + NaCl (3) Y + HCl → T + NaCl Biết E chỉ chứa nhóm chức este và trong phân tử có số nguyên tử cacbon hơn số nguyên tử oxi là 1; ME < 175; MZ = MF < MT. Cho các phát biểu sau: (a) Chất F có công thức đơn giản nhất là CH2O2. (b) Chất T là hợp chất hữu cơ đa chức . (c) Z có thể tham gia phản ứng tách nước tạo an ken. (d) E có thể tham gia phản ứng AgNO3/NH3 tạo kết tủa Ag. (e) Trong phân tử F có 4 nguyên tử H. Số phát biểu sai là A. 1. B. 2. C. 4. D. 3. Hướng dẫn giải ME < 175 nên E chỉ có thể là este đơn chức hoặc 2 chức. HCOO-CH2 HCOO-CH

( M =176 )

HCOO-CH2

Theo giả thết ta dễ có:


x = 1 ; n =3 ( C3H6O2 = RCOOR' loai) n - 2x = 1

CnH2n +2 -2xO2x

x = 2 ; n =5 ( C5H8O4 = E ) E + NaOH → X + Y + Z nên loại trường hợp RCOOR’ MZ = MF → CTCT của E: HCOO CH2 - COOC2H5 Sơ đồ biến hóa: HCOO

CH2 - COOC2H5 + 2 NaOH ( E) HCOONa

HO-CH2-COONa

+

HCl +

HCl

HCOONa (X) HCOOH (F)

+

HO-CH2-COONa (Y) +

+

C2H5OH (Z)

NaCl

HO-CH2-COOH + NaCl (T)

(a) Chất F có công thức đơn giản nhất là CH2O2. Đúng: CTĐNN của F là CH2O (b) Chất T là hợp chất hữu cơ đa chức Sai :T là hợp chất hữu cơ tạp chức : có nhóm COOH và nhóm OH (c) Z có thể tham gia phản ứng tách nước tạo an ken Đúng : H2SO4 C2H5OH C2H4 + H2O 1700C (d) E có thể tham gia phản ứng AgNO3/NH3 tạo kết tủa Ag Đúng : E có nhóm – CHO ( HCOO-...). (e) Trong phân tử F có 4 nguyên tử H. Sai : Trong F có 2 nguyên tử H Câu 80 :Tiến hành thí nghiệm phản ứng xà phòng hóa theo các bước sau đây: Bước 1: Cho vào bát sứ khoảng 1 gam mỡ (hoặc dầu thực vật) và 2 - 2,5 ml dung dịch NaOH 40%. Bước 2: Đun hỗn hợp sôi nhẹ và liên tục khuấy đều bằng đũa thủy tinh. Thỉnh thoảng thêm vài giọt nước cất để giữ cho thể tích của hỗn hợp không đổi. Bước 3: Sau 8 - 10 phút, rót thêm vào hỗi hợp 4 - 5 ml dung dịch NaCl bão hòa nóng, khuấy nhẹ. Phát biểu nào sau đây sai? A. Ở bước 2, xảy ra phản ứng thủy phân chất béo, tạo thành glixerol và muối natri của axit béo. B. Sau bước 3, glixerol sẽ tách lớp nổi lên trên. C. Sau bước 3, thấy có một lớp dày đóng bánh màu trắng nổi lên trên, lớp này là muối của axit béo hay còn gọi là xà phòng.


D. Mục đích của việc thêm dung dịch NaCl bão hòa là làm kết tinh muối của axit béo, đó là do muối của axit béo khó tan trong NaCl bão hòa.


SÁNG TẠO 2021 ĐỀ THI THAM KHẢO (Đề thi có 04 trang)

KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2021 Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: HÓA HỌC Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Họ, tên thí sinh: ..................................................................... Mã đề thi 721 Số báo danh: .......................................................................... Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; He = 4; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137. Câu41: Kim loại naò sau đây không tác dụng được với HCl A. Al. B. Mg. C. Cu. D.Na. Câu42: Kim loại naò sau đây có thể điều chế bằng phương pháp thủy luyện hoặc điện phân dung dịch A. Ba. B. Na. C. K. D. Cu. Câu43: Ở nhiệt độ thường, kim loại Fe không tác dụng được với dung dịch nào sau đây? A. Cu(NO3)2. B. HNO3 loãng. C. AgNO3. D.H2SO4 đặc nguội. Câu44: Chất có khoảng 0,1 % trong máu người là : A. Glucozơ. B. Fructozơ. C. Tinh bột. D. Xenlulozơ. Câu45: Chất nào sau đây thuộc tơ tổng hợp A. tơ visco.. B. Tơ tằm. C. nilon -6 . D. Tơ axetat. Câu46: Chất nào sau đây dùng để làm mềm nước có tính cứng toàn phần B. Ba(OH)2. C. Na3PO4. D. Ca(OH)2. A. Mg(OH)2. Câu 47: Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là A. boxit. B. đá vôi. C. thạch cao sống. D. thạch cao nung. Câu 48: Chất nào sau đây là chất điện li yếu? A. CH3COONa. B. C2H5OH. C. CH3COOH. D. KNO3.

Câu 49: Dung dịch NaOH tác dụng với chất nào sau đây tạo ra kết tủa Fe(OH)3? A. FeO. B. Fe2O3. C. Fe(NO3)2. D. Fe2(SO4)3.

Câu50: Chất nào sau đây không bền trong không khí ? A.FeSO4. B. Fe2O3. C.FeCl3. D. Fe(OH)3 Câu 51: Chất bột X màu đen, có khả năng hấp phụ các khí độc nên được dùng trong nhiều loại mặt nạ phòng độc. Chất X là A. đá vôi. B. lưu huỳnh. C. than hoạt tính. D. thạch cao. Câu52: Chất X có công thức là Fe(OH)3 .Tên gọi của X là ? A. Sắt (III)hiđroxit. B. Sắt (III)oxit. C. Sắt (II) hiđroxit. D. Sắt (II) oxit Câu53:Thủy phân tri stearin ( C17H35COO)3C3H5 )trong dung dịch H2SO4 loãng thu được axit hữu cơ có công thức là ? A. C17H33COOH. B. C17H35COOH. C. HCOOH. D. C2H3COOH. 0 Câu54: Khi nung đá vôi ở nhiệt độ khoảng 1000 C thu được sản phẩm chất rắn là B. CaO. C. MgO. D. BaO. A. Ca(OH)2. Câu 55 : Kim loại nhôm không phản ứng với nước ,dù ở nhiệt độ cao là vì trên bề mặt của nhôm được phủ kín một lớp? A. Al2O3. B. Al(OH)3. C. Al(NO3)3. D. Al2O3.2H2O.


Câu56: Etyl axetat có công thức phân tử là A. C2H4O2. B. C3H6O2. C. C4H8O2. D. C4H10O2. Câu 57:Etylamin tác dụng với chất nào sau trong dung dịch? C. NaOH. D. K2SO4. A. KCl. B. HNO3. Câu58: Số phân tử HCl tối đa mà một phân tử alanin phản ứng được là ? A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu59: Chất nào sau có thuộc dãy đồng đẳng có công thức tổng quát CnH 2n + 2 ? A. Buten. B. propilen. C. benzen. D. propan. Câu60: Natri cháy trong khí oxi khô tạo ra Na2O2 với tên gọi là A. Natri oxit.. B. Natri peoxit. C. Natri hiđroxit. D. Natri(I) oxit. Câu61: Phát biểu nào sau đây sai? A. Peptit đều có phản ứng màu biure. B. Dung dịch alanin không làm quỳ tím chuyển màu. D. Peptit đầu N chứa nhóm NH2. C. Protein bị thủy phân nhờ xúc tác bazơ. Câu62: Hòa tan hết 3,645 gam Al cần vừa đủ V ml dung dịch chứa Ba(OH)2 0,15M và NaOH 0,1M .Giá trị của V là A. 337,5. B. 337,7. C. 275,5. D. 335,5. Câu63: Cho 1,958 gam alanin tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch hỗn hợp NaOH 0,25M và KOH 0,25 M ,thu được dung dịch chứa m gam muối.Giá trị của m là A. 4,075. B. 3,265. C. 4,365. D. 4,598. Câu64: Polisacarit X là chất rắn ở dạng bột vô định hình ,màu trắng và được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp . Thủy phân X ,thu được monosacarit Y. Phát biểu nào sau đây đúng? A. Y phản ứng màu với iot cho màu xanh tím. B.Trong cơ thể người X bị thủy phân nhờ enzim. C. Phân tử khối của Y bằng 342. D. X dễ tan trong nước lạnh. Câu65: Cho dung dịch H2SO4 loãng, dư vào Fe3O4 ,thu được dung dịch X.Nhỏ đến dư Ba(OH)2 vào X ( đảm bảo không có không khí), thu được kết tủa chứa ? A. Fe(OH)2 ; Fe(OH)3 và BaSO4. B. Fe(OH)2 và BaSO4. C. Fe(OH)3 và BaSO4. D. Fe(OH)2 và Fe(OH)3. Câu 66 : Khi đốt cháy hoàn toàn 7,65 gam hỗn hợp X gồm glucozơ và saccarozơ bằng lượng vừa đủ O2 ,thu được 0,264 mol CO2 và m gam H2O.Phần trăm khối lượng của glucozơ trong X là A.62,50 %. B. 65,00 %. C. 67,06 %. D. 32,94 %. Câu67: Cho viên đá vôi nhỏ vào ống nghiệm đựng 4 ml dung dịch chất X, thấy đá vôi tan dần và có khí thoát ra.Chất X là A. glixerol. B.ancol etylic. C. Saccarozơ. D. axitacrylic. Câu 68: Lấy 0,87 gam hỗn hợp Mg và Al cho tác dụng với H2SO4 (dư) thu được 4,998 gam hỗn hợp muối và thoát ra V lít khí H2 (đktc). Giá trị của V là A. 0,896 lít. B. 0,9645 lít. C. 1,008 lít. D. 0,9632 lít. Câu69: Cho các chất sau: axit glutamic, metylamin, anilin, Gly-Ala. Có bao nhiêu chất tác dụng được với dung dịch NaOH theo tỷ lệ 1:2 ? A. 1. B. 2. C. 4. D. 3. Câu 70:Phát biểu nào sau đây sai ? A. So với các kim loại thì Cr là kim loại cứng nhất. B. Có thể điều chế Al bằng điện phân nóng chảy Al2O3.


C. Gang để trong không khí ẩm bị ăn mòn điện hóa học. D. Kim loại Fe không tác dụng với HCl đặc, nguội. Câu 71: Nung nóng 6,088 gam hỗn hợp X gồm Mg , Fe và Cu trong O2 dư , thu dượcc m gam hỗn hợp Y gồm các oxit. Hòa tan hết Y bằng lượng vừa đủ dung dịch HCl 0,5 M và H2SO4 0,25 M . Thu được dung dịch chứa 16,609 gam hỗn hợp muối trung hòa .Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn .Gia trị cuả m là A. 8,104. B. 6,104. C. 10,250 . D. 7,104. Câu72: Khi thủy phân hoàn toàn 6,86 gam hỗn hợp X gồm hai este đơn chức, mạch hở cần vừa đủ hỗn hợp 0,07 mol NaOH, thu được hỗn hợp Y gồm hai muối của hai axit cacboxylic trong cùng dãy đồng đẳng và 3,22 gam một ancol. Đốt cháy hết Y trong O2 dư, thu được Na2CO3, H2O và V lít khí CO2 (đktc). Giá trị của V là A. 2,204. B. 2,688. C. 3,472. D. 3,256. Câu 73:Dẫn 1,65 mol hỗn hợp X (gồm hơi nước và khí CO2 )qua các bon nung đỏ , thu được a mol hỗn hợp Y gồm CO, H2 và CO2 .Sục từ từ Y vào dung dịch Ba(OH)2 ,có đồ thị biểu diễn mối quan hệ số mol kết tủa và số mol Y như sau : n

0,0675

Giá trị của a là : A.2,25. B.2,85.

0,1425

C.3,45.

0,7125

n

Y

D.3,25.

Câu 74: Cho các phát biểu sau (a) mùi tanh của cá là do hỗn hợp một số amin(nhiều nhất là trimetyl amin). (b) dầu mỡ sau khi rán không hết nên dùng rán lại tránh lãng phí . (c) xenlulozơ là nguyên liệu sản xuất tơ visco,tơ axetat. (d) Tơ nitron được dùng để dệt vải may quần áo ấm nhưng không bền trong môi trường kiềm. (e) phản ứng thủy phân xenlulozơ cũng xảy ra trong dạ dày của trâu, bò. Số phát biểu đúng là: A. 4. B. 2. C. 5. D. 3. Câu75: Hỗn hợp X gồm triglixerit Y và axit béo Z. Cho m gam X phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, thu được sản phẩm hữu cơ gồm một muối và 2,76 gam glixerol. Nếu đốt cháy hết m gam X thì cần vừa đủ 3,42 mol O2, thu được 2,43 mol CO2 và 2,24 mol H2O. Khối lượng của Z trong m gam X là A. 5,60 gam. B. 5,64 gam. C. 11,20 gam. D. 11,28 gam. Câu76: Hỗn hợp X gồm 3 este mạch hở đều tạo bởi axit cacboxylic với ancol no , trong đó có 2 este đơn chức và một este hai chức .Đốt cháy hoàn toàn 3,32 gam X trong O2 , thu được H2O và 0,125 mol CO2 .Mặt khác cho 3,32 gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH,thu được hỗn hợp Y gồm 2 an col đồng đẳng kế tiếp và dung dịch chứa 3,37 gam hỗn hợp muối Z .Đốt cháy hoàn toàn Z thu được 0,025 mol Na2CO3 , CO2 và H2O .Phần trăm khối lượng của este có phân tử khối nhỏ nhất trong X là : A.22,29%. B. 38,74%. C.59,64%. D.18,07%. Câu77: Hỗn hợp E gồm amin X (no, mạch hở có số nguyên tử C lớn hơn 3) và hiđrocacbon Y (số mol X lớn hơn số mol Y). Đốt cháy hết 0,08 mol E cần dùng vừa đủ 0,5475 mol O2 thu được N2, H2O và 0,35 mol CO2.


Mặt khác, nếu cho 0,08 mol E tác dụng với dung dịch HCl dư thì lượng HCl phản ứng tối đa là 0,05 mol. Phần trăm khối lượng của X trong 0,08 mol E là A. 40,89% . B. 38,49% . C. 35,85 % . D. 64,15% Câu78:Thực hiện các thí nghiệm sau: (a) Cho hỗn hợp Na2O ;Na và Al2O3 (tỷ lệ 1:1:2) vào nước dư. (b) Cho hỗn hợp Cu;Mg và Fe3O4 (tỷ lệ 2 :1:1) vào dung dịch HCl (dư). (c) Cho Ba,Na và Ba(HCO3)2 vào nước (dư). (d) Cho hỗn hợp Cu; Ag và NaNO3(tỷ lệ mol tương ứng 1:2:3) vào dung dịch H2SO4 loãng (dư). (e) Cho hỗn hợp Ba(HCO3)2 ,NaHCO3 và KHSO4 vào nước (dư). Khi phản ứng trong các thí nghiệm trên kết thúc , có bao nhiêu thí nghiệm thu được chất rắn ? A. 2. B. 4. C. 5. D. 3. Câu 79 :Cho E, Z, F, T đều là các hợp chất hữu cơ no, mạch hở và thỏa mãn sơ đồ các phản ứng: (1) E + NaOH → X + Y (2) F + NaOH → X+ Y+Z (3) X + HCl → T + NaCl Biết E,F chỉ chứa nhóm chức este và trong phân tử có số nguyên tử cacbon bằng số nguyên tử oxi ; ME < MF< 172; Cho các phát biểu sau: (a) Một phân tử F có 8 nguyên tử H. (b) Chất T được dùng để điều chế khí CO trong phòng thí nghiệm. (c) 1 mol Z tác dụng được với 2 mol Na. (d) Công thức đơn giản nhất của Y là C2H6O. (e) Có 1 công thức cấu tạo E phù hợp. Số phát biểu sai là A. 1. B. 2. C. 4. D. 3. Câu 80. Tiến hành các thí nghiệm theo các bước sau: Bước 1: Cho vào hai ống nghiệm mỗi ống 2 ml etyl axetat. Bước 2: Thêm 2 ml dung dịch H2SO4 20% vào ống thứ nhất; 4 ml dung dịch NaOH 30% vào ống thứ hai. Bước 3: Lắc đều cả hai ống nghiệm, lắp ống sinh hàn, đun sôi nhẹ trong khoảng 5 phút, để nguội. Cho các phát biểu sau: (a) Sau bước 2, chất lỏng trong ống thứ nhất phân lớp, chất lỏng trong ống thứ hai đồng nhất. (b) Sau bước 3, chất lỏng trong cả hai ống nghiệm đều đồng nhất. (c) Sau bước 3, sản phẩm phản ứng thủy phân trong cả hai ống nghiệm đều tan tốt trong nước. (d) Ở bước 3, có thể thay việc đun sôi nhẹ bằng đun cách thủy (ngâm trong nước nóng). (e) Ống sinh hàn có tác dụng hạn chế sự thất thoát của các chất lỏng trong ống nghiệm. Số phát biểu đúng là: A. 5. B. 2. C. 3. D. 4. ..........................................HẾT..........................................


SÁNG TẠO 2021 ĐỀ THI THAM KHẢO (Đề thi có 04 trang)

KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2021 Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: HÓA HỌC Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Họ, tên thí sinh: ..................................................................... Mã đề thi 721 Số báo danh: .......................................................................... Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; He = 4; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137. Câu41: Kim loại naò sau đây không tác dụng được với HCl A. Al. B. Mg. C. Cu. D.Na. Câu42: Kim loại naò sau đây có thể điều chế bằng phương pháp thủy luyện hoặc điện phân dung dịch A. Ba. B. Na. C. K. D. Cu. Câu43: Ở nhiệt độ thường, kim loại Fe không tác dụng được với dung dịch nào sau đây? A. Cu(NO3)2. B. HNO3 loãng. C. AgNO3. D.H2SO4 đặc nguội. Câu44: Chất có khoảng 0,1 % trong máu người là : A. Glucozơ. B. Fructozơ. C. Tinh bột. D. Xenlulozơ. Câu45: Chất nào sau đây thuộc tơ tổng hợp A. tơ visco.. B. Tơ tằm. C. nilon -6 . D. Tơ axetat. Câu46: Chất nào sau đây dùng để làm mềm nước có tính cứng toàn phần A. Mg(OH)2. B. Ba(OH)2. C. Na3PO4. D. Ca(OH)2. Câu 47: Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là A. boxit. B. đá vôi. C. thạch cao sống. D. thạch cao nung. Câu 48: Chất nào sau đây là chất điện li yếu? A. CH3COONa. B. C2H5OH. C. CH3COOH. D. KNO3.

Câu 49: Dung dịch NaOH tác dụng với chất nào sau đây tạo ra kết tủa Fe(OH)3? A. FeO. B. Fe2O3. C. Fe(NO3)2. D. Fe2(SO4)3.

Câu50: Chất nào sau đây không bền trong không khí ? A.FeSO4. B. Fe2O3. C.FeCl3. D. Fe(OH)3 Câu 51: Chất bột X màu đen, có khả năng hấp phụ các khí độc nên được dùng trong nhiều loại mặt nạ phòng độc. Chất X là A. đá vôi. B. lưu huỳnh. C. than hoạt tính. D. thạch cao. Câu52: Chất X có công thức là Fe(OH)3 .Tên gọi của X là ? A. Sắt (III)hiđroxit. B. Sắt (III)oxit. C. Sắt (II) hiđroxit. D. Sắt (II) oxit Câu53:Thủy phân tri stearin ( C17H35COO)3C3H5 )trong dung dịch H2SO4 loãng thu được axit hữu cơ có công thức là ? B. C17H35COOH. A. C17H33COOH. C. HCOOH. D. C2H3COOH. 0 Câu54: Khi nung đá vôi ở nhiệt độ khoảng 1000 C thu được sản phẩm chất rắn là A. Ca(OH)2. B. CaO. C. MgO. D. BaO.


Câu 55 : Kim loại nhôm không phản ứng với nước ,dù ở nhiệt độ cao là vì trên bề mặt của nhôm được phủ kín một lớp? A. Al2O3. B. Al(OH)3. C. Al(NO3)3. D. Al2O3.2H2O.

Câu56: Etyl axetat có công thức phân tử là B. C3H6O2. C. C4H8O2. D. C4H10O2. A. C2H4O2. Câu 57:Etylamin tác dụng với chất nào sau trong dung dịch? A. KCl. B. HNO3. C. NaOH. D. K2SO4. Câu58: Số phân tử HCl tối đa mà một phân tử alanin phản ứng được là ? A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu59: Chất nào sau có thuộc dãy đồng đẳng có công thức tổng quát CnH 2n + 2 ? A. Buten. B. propilen. C. benzen. D. propan. Câu60: Natri cháy trong khí oxi khô tạo ra Na2O2 với tên gọi là A. Natri oxit.. B. Natri peoxit. C. Natri hiđroxit. D. Natri(I) oxit. Câu61: Phát biểu nào sau đây sai? A. Peptit đều có phản ứng màu biure. B. Dung dịch alanin không làm quỳ tím chuyển màu. C. Protein bị thủy phân nhờ xúc tác bazơ. D. Peptit đầu N chứa nhóm NH2. Câu62: Hòa tan hết 3,645 gam Al cần vừa đủ V ml dung dịch chứa Ba(OH)2 0,15M và NaOH 0,1M .Giá trị của V là A. 337,5. B. 337,7. C. 275,5. D. 335,5. Hướng dẫn

Bao toan Al

0,135 Al

0,3.V + 0,1.V = 0,135

OH-

AlO2- 0,135

V = 0,3375 lít =337,5 ml

Câu63: Cho 1,958 gam alanin tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch hỗn hợp NaOH 0,25M và KOH 0,25 M ,thu được dung dịch chứa m gam muối.Giá trị của m là A. 4,075. B. 3,265. C. 4,365. D. 4,598. Hướng dẫn giải Vận dụng công thức tăng giảm khối lượng:

m – 1,958 = 22. 0,044 + 38.0,044 → m= 4,598 gam

Chọn D

Câu64: Polisacarit X là chất rắn ở dạng bột vô định hình ,màu trắng và được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp . Thủy phân X ,thu được monosacarit Y. Phát biểu nào sau đây đúng?


A. Y phản ứng màu với iot cho màu xanh tím. B.Trong cơ thể người X bị thủy phân nhờ enzim. C. Phân tử khối của Y bằng 342. D. X dễ tan trong nước lạnh. Câu65: Cho dung dịch H2SO4 loãng, dư vào Fe3O4 ,thu được dung dịch X.Nhỏ đến dư Ba(OH)2 vào X ( đảm bảo không có không khí), thu được kết tủa chứa ? B. Fe(OH)2 và BaSO4. A. Fe(OH)2 ; Fe(OH)3 và BaSO4. C. Fe(OH)3 và BaSO4. D. Fe(OH)2 và Fe(OH)3. Câu 66 : Khi đốt cháy hoàn toàn 7,65 gam hỗn hợp X gồm glucozơ và saccarozơ bằng lượng vừa đủ O2 ,thu được 0,264 mol CO2 và m gam H2O.Phần trăm khối lượng của glucozơ trong X là A.62,50 %. B. 65,00 %. C. 67,06 %. D. 32,94 %.

Sơ đồ biến hóa :

O2

C

C6(H2O)6

H2O

C12 (H2O)11 a mol

CO2 0,264 mol H2O b mol

7,65 gam

Áp dụng ĐLBT KL: 7,65 = mC + mH2O → mH2O = 4,482 gam → b = 0,249 mol Chú ý: nCO − nH O = nsaccarozo 2

2

a = 0,264 – b = 0,015 mol → % C12H22O11 = 67,06 % → % C12H22O11 = 32,94 % → Chọn D Câu67: Cho viên đá vôi nhỏ vào ống nghiệm đựng 4 ml dung dịch chất X, thấy đá vôi tan dần và có khí thoát ra.Chất X là A. glixerol. B.ancol etylic. C. Saccarozơ. D. axitacrylic. Câu 68: Lấy 0,87 gam hỗn hợp Mg và Al cho tác dụng với H2SO4 (dư) thu được 4,998 gam hỗn hợp muối và thoát ra V lít khí H2 (đktc). Giá trị của V là A. 0,896 lít. B. 0,9645 lít. C. 1,008 lít. D. 0,9632 lít. Hướng dẫn giải Công thức giải nhanh: m

Muoi

= mKL + 96. n H2

4,998 = 0,87 + 96. x → x =0,043 mol → V = 0,9632 lit Chọn D Câu69: Cho các chất sau: axit glutamic, metylamin, anilin, Gly-Ala. Có bao nhiêu chất tác dụng được với dung dịch NaOH theo tỷ lệ 1:2 ? A. 1. B. 2. C. 4. D. 3.


Câu 70:Phát biểu nào sau đây sai ? A. So với các kim loại thì Cr là kim loại cứng nhất. B. Có thể điều chế Al bằng điện phân nóng chảy Al2O3. C. Gang để trong không khí ẩm bị ăn mòn điện hóa học. D. Kim loại Fe không tác dụng với HCl đặc, nguội. Câu 71: Nung nóng 6,088 gam hỗn hợp X gồm Mg , Fe và Cu trong O2 dư , thu dượcc m gam hỗn hợp Y gồm các oxit. Hòa tan hết Y bằng lượng vừa đủ dung dịch HCl 0,5 M và H2SO4 0,25 M . Thu được dung dịch chứa 16,609 gam hỗn hợp muối trung hòa .Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn .Gia trị cuả m là A. 8,104. B. 6,104. C. 10,250 . D. 7,104.

Hướng dẫn giải Sơ đồ tư duy: O

HCl 2x mol H2SO4 x mol

M

M

H2O

O

6,088 gam

Muoi

m gam

16,609 gam

mCl + mSO4 = 35,5.2x + 96.x = 16,609 – 6,088 nO =

n - + Cl

2.n

SO42-

2

x =0,063

= 0,126 mol

Chon A

m = mKL + mO =6,088 + 0,126.16 = 8,104 gam

Câu72: Khi thủy phân hoàn toàn 6,86 gam hỗn hợp X gồm hai este đơn chức, mạch hở cần vừa đủ hỗn hợp 0,07 mol NaOH, thu được hỗn hợp Y gồm hai muối của hai axit cacboxylic trong cùng dãy đồng đẳng và 3,22 gam một ancol. Đốt cháy hết Y trong O2 dư, thu được Na2CO3, H2O và V lít khí CO2 (đktc). Giá trị của V là A. 2,204. B. 2,688. C. 3,472. D. 3,256. Hướng dẫn giải MAncol =

3,22

= 46 (C2H5OH)

0,07 6,86 M RCOOC

= 2H 5

tồn tại este no đơn chức mạch hở

= 98

0,07

Sơ đồ biến hóa:

RCOOC2H5

NaOH

C2H5OH

0,07 mol

3,22 gam +2

6,86 gam

HCOONa 0,07 Muoi

-2

O2

CO2 t mol Na2CO3 0,035 mol HO


Bảo toàn khối lượng: m = 6,44 gam → x =0,12 mol Bảo toàn C: → t =0,155 mol→ V =3,472 lít

→ Chọn C

Câu 73:Dẫn 1,65 mol hỗn hợp X (gồm hơi nước và khí CO2 )qua các bon nung đỏ , thu được

a mol hỗn hợp Y gồm CO, H2 và CO2 .Sục từ từ Y vào dung dịch Ba(OH)2 ,có đồ thị biểu diễn mối quan hệ số mol kết tủa và số mol Y như sau n

0,0675

Giá trị của a là : A.2,25. B.2,85.

n

0,7125

0,1425

C.3,45.

Y

D.3,25.

nCO +

n

n

n

H2

CO2

0,0675

0,1425

Xét bài toán khí than:

0,4275

0,7125

n

Y

=

0,36

= 16 3 0,0675


C + H2O

CO

C

2 CO

+ CO2

CO2

C ( a -1,65)

H2O 1,65 mol

+

n=n

H2

nCO

C + nC = 2.nC

CO H2 CO2

(2a -3,3) (3,3 - a)

a mol

nCO + n

CO2

n

H2

= 2a - 3,3 = 16 3,3 - a 3

a = 2,85

Câu 74: Cho các phát biểu sau (a) mùi tanh của cá là do hỗn hợp một số amin(nhiều nhất là trimetyl amin). (b) dầu mỡ sau khi rán không hết nên dùng rán lại tránh lãng phí . (c) xenlulozơ là nguyên liệu sản xuất tơ visco,tơ axetat. (d) Tơ nitron được dùng để dệt vải may quần áo ấm nhưng không bền trong môi trường kiềm. (e) phản ứng thủy phân xenlulozơ cũng xảy ra trong dạ dày của trâu, bò. Số phát biểu đúng là: A. 4. B. 2. C. 5. D. 3. Câu75: Hỗn hợp X gồm triglixerit Y và axit béo Z. Cho m gam X phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, thu được sản phẩm hữu cơ gồm một muối và 2,76 gam glixerol. Nếu đốt cháy hết m gam X thì cần vừa đủ 3,42 mol O2, thu được 2,43 mol CO2 và 2,24 mol H2O. Khối lượng của Z trong m gam X là A. 5,60 gam. B. 5,64 gam. C. 11,20 gam. D. 11,28 gam. Hướng dẫn giải Sơ đồ tư duy


Bao toan C RCOOCH2 0,03 mol

-2 CH2 2,3

RCOOCH

COO 0,13

RCOOCH2 b mol

+ H2 z

O2 3,42 mol Bao toan O

CO2

2,43

H2O

2,24

RCOOH m gam

m gam

+ Áp dụng ĐLBT O nCOO = 0,13 mol → b =0,13 – 0,03.3 =0,04 +Áp dụng ĐLBT C: nCH2 =2,3 mol → Gọi số C Trong gốc R là n Ta có : 0,03.3n + 0,04.n = 2,3 – 0,09 → n= 17 + Áp dụng ĐLBT H: z = - 0,06 mol ( Hoặc bảo toàn e ) Chú ý: 0,03 + b – z = số mol liên kết pi= 0,13 mol Ghép chất: Gọi k là số liên kết pi trong gốc R ta dễ có: 0,13 =0,03.3k + b.k → k =1 Vậy axit: C17H33COOH → mZ = 11,28 gam Câu76: Hỗn hợp X gồm 3 este mạch hở đều tạo bởi axit cacboxylic với ancol no , trong đó có 2 este đơn chức và một este hai chức .Đốt cháy hoàn toàn 3,32 gam X trong O2 , thu được H2O và 0,125 mol CO2 .Mặt khác cho 3,32 gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH,thu được hỗn hợp Y gồm 2 an col đồng đẳng kế tiếp và dung dịch chứa 3,37 gam hỗn hợp muối Z .Đốt cháy hoàn toàn Z thu được 0,025 mol Na2CO3 , CO2 và H2O .Phần trăm khối lượng của este có phân tử khối nhỏ nhất trong X là : A.22,29%. B. 38,74%. C.59,64%. D.18,07%. Hướng dẫn giải Sơ đồ 1: N aO H X 3 ,3 2 g a m

ROH

0 ,0 5 m o l

0 ,0 5 M uôi 3 ,3 7 g a m

+ Áp dụng ĐLBTKL: 3,32 + 40.0,05 = 3,37 + mancol a m ol C H 3O H M = 39 C 2H 5O H b m o l 1 ,9 5 g a m

( có thể sử dụng sơ đồ đường chéo nhanh hơn)

N a 2 C O 3 0 ,0 2 5 m o l CO2 H 2O

→ mAncol =1,95 gam a + b = 0 ,0 5 3 2 .a + 4 6 .b = 1 , 9 5

a = 0 ,0 2 5 b = 0 ,0 2 5


Sơ đồ 2: x HCOOCH3 COOCH3 y COOCH3 z u

CH2 - H2

O2

C O 2 0 ,1 2 5 m o l C H 3 O H 0 ,0 5 0 ,0 2 5 CH2

N aO H 0 ,0 5

C H 3 O H 0 ,0 2 5 C 2 H 5 O H 0 ,0 2 5

HCOONa x COONa y COONa ................

3 ,3 2 g a m

3 ,3 7 g a m

+ Áp dụng ĐLBT C; Bảo toàn nhóm chức COO: 2.x + 4y + z = 0,125 x + 2y = 0,05 68.x + 134.y + ... =3,37

z = 0,025

u=0 x=0,02 y=0,015

( Tư duy: Vì z = 0,025 → nhóm CH2 thuộc hết trên ancol nên trong muối không chứa nhóm CH2 → kéo theo muối phải no (u = 0) )

Ghép chất: HCOOCH3 0,01 mol HCOOC2H5 0,01 mol COOCH3 0,015 mol COOC2H5

% ESTE Phan tu khoi nho nhat = 18,07 %

Câu77: Hỗn hợp E gồm amin X (no, mạch hở có số nguyên tử C lớn hơn 3) và hiđrocacbon Y (số mol X lớn hơn số mol Y). Đốt cháy hết 0,08 mol E cần dùng vừa đủ 0,5475 mol O2 thu được N2, H2O và 0,35 mol CO2. Mặt khác, nếu cho 0,08 mol E tác dụng với dung dịch HCl dư thì lượng HCl phản ứng tối đa là 0,05 mol. Phần trăm khối lượng của X trong 0,08 mol E là A. 40,89% . B. 38,49% . C. 35,85 % . D. 64,15% Hướng dẫn giải

Bước 1: Xác định số nhóm chức amin Gọi n là số nhóm NH2 trong amin ; x và y là số mol của amin và hidrocacbon Tổng số mol E là 0,08 mol : x + y = 0,08 ( vì x > y nên 0,04 < x < 0,08 ) Ta dễ có: n.x = 0,05 Từ hai phương trình trên ta dễ có : n = 1 → x =0,05 ; y = 0,03


Ta quy đổi E như sau : NH3 0,05 CH4 0,03 CH2

u

- H2 0,03.k

Bước 2: Xác định các biến số -3 NH 3 0,05 -4 CH 4

0,03

-2 CH 2

u

O2 0,5475 mol

CO 2 0,35 mol H 2O N2

- H 2 0,03.k

Áp dụng ĐLBT C : u =0,32 Áp dụng ĐLBT E: 0,05.3 + 0,03.8 + 0,32.6 – 0,06.k = 0,5475.4 → k =2 Bước 3: Ghép chất: Ta dễ có PT: 0,32 = a.0,05 + b.0,03 ( Với a; b là số nhóm CH2 có trong X ; Y ) → chọn được cặp nghiệm a = 4 ; b =4 thỏa mãn 0,05 mol C4H9 NH2

0,03 mol C5H8

% X = 64,15%

Câu78:Thực hiện các thí nghiệm sau: (a) Cho hỗn hợp Na2O ;Na và Al2O3 (tỷ lệ 1:1:2) vào nước dư. (b) Cho hỗn hợp Cu;Mg và Fe3O4 (tỷ lệ 2 :1:1) vào dung dịch HCl (dư). (c) Cho Ba,Na và Ba(HCO3)2 vào nước (dư). (d) Cho hỗn hợp Cu; Ag và NaNO3(tỷ lệ mol tương ứng 1:2:3) vào dung dịch H2SO4 loãng (dư). (e) Cho hỗn hợp Ba(HCO3)2 ,NaHCO3 và KHSO4 vào nước (dư). Khi phản ứng trong các thí nghiệm trên kết thúc , có bao nhiêu thí nghiệm thu được chất rắn ?


A. 2.

B. 4.

C. 5. Hướng dẫn giải

D. 3.

a.

1 Na2O 1 Na

Al2O3 2 mol

H2O NaOH 3 mol

NaAlO2 3 mol Al

1 mol

Thu được chất rắn Al.

b.

2 1 1

Cu Mg Fe3O4 = FeO.Fe2O3

HCl

Mg2+ 1

GD1

2+

Fe

1

Fe3+ 2

Cu 2 mol

......... Cu

GD2

( Cu + 2Fe3+

Cu2+ + 2Fe2+ )

Thu được chất rắn Cu c. Ba Na

H2O GD1

Ba2+ OH Na+

Ba(HCO3)2 GD2 OHBa2+

+ HCO3-

CO32-

+ CO32-

+ H2O

BaCO3

Thu được chất rắn BaCO3 d. Cu 1 mol

Cu2+ + 2e 2mol

Ag 2 mol

Ag+ + 1e 2 mol

4H+

+

NO33mol

+ 3e 9mol

NO + 2H2O

So sánh số mol e nhường nhận 2 vế thấy Cu, Ag tan hết ( không thu được chất rắn ) e.


H+ +

HCO3-

CO2

Ba2+ + SO42-

+ H2O

BaSO4

Thu được chất rắn BaSO4

Câu 79 :Cho E, Z, F, T đều là các hợp chất hữu cơ no, mạch hở và thỏa mãn sơ đồ các phản ứng: (1) E + NaOH → X + Y (2) F + NaOH → X+ Y+Z (3) X + HCl → T + NaCl Biết E,F chỉ chứa nhóm chức este và trong phân tử có số nguyên tử cacbon bằng số nguyên tử oxi ; ME < MF< 172; Cho các phát biểu sau: (a) Một phân tử F có 8 nguyên tử H. (b) Chất T được dùng để điều chế khí CO trong phòng thí nghiệm. (c) 1 mol Z tác dụng được với 2 mol Na. (d) Công thức đơn giản nhất của Y là C2H6O. (e) Có 1 công thức cấu tạo E phù hợp. Số phát biểu sai là A. 1. B. 2. C. 4. D. 3. Hướng dẫn giải ME < 172 nên E,F chỉ có thể là este đơn chức hoặc 2 chức. HCOO-CH2 HCOO-CH

( M =176 )

HCOO-CH2

Theo giả thết ta dễ có: Theo giả thết ta dễ có:

x = 1 ; n =2 ( C2H4O2 = E) CnH2n +2 -2xO2x

n 2.x

=1 x = 2 ; n =4 ( C4H6O4 = F )

Cấu tạo của E: HCOOCH3 (1) E + NaOH → X + Y (2) F + NaOH → X+ Y+Z → CTCT của F: HCOO CH2 - COOCH3 Sơ đồ biến hóa:


HCOOCH3 ( E) HCOO

+

NaOH

CH2 - COOCH3 + 2 NaOH

HCOONa (X)

CH3OH (Y)

+

HCOONa

+

HO-CH2-COONa (Z)

HCOOH (T)

+

NaCl

( F) HCOONa

+

HCl

+

CH3OH

(a) Một phân tử F có 8 nguyên tử H. . Sai : CTPT F C4H6O4 có 6 nguyên tử H (b) Chất T được dùng để điều chế khí CO trong phòng thí nghiệm. Đúng : Vì điều chế CO trong phòng thí nghiệm từ HCOOH H2SO4 dac HCOOH CO + H2O (c) 1 mol Z tác dụng được với 2 mol Na Sai : 1 mol Z chỉ phản ứng 1 mol Na vì chỉ có 1 nhóm OH phản ứng (d) Công thức đơn giản nhất của Y là C2H6O sai : Y có CTĐGN là CH4O (e) Có 1 công thức cấu tạo E phù hợp Đúng : E có 1 CTCT như trên đã chỉ ra Câu 80. Tiến hành các thí nghiệm theo các bước sau: Bước 1: Cho vào hai ống nghiệm mỗi ống 2 ml etyl axetat. Bước 2: Thêm 2 ml dung dịch H2SO4 20% vào ống thứ nhất; 4 ml dung dịch NaOH 30% vào ống thứ hai. Bước 3: Lắc đều cả hai ống nghiệm, lắp ống sinh hàn, đun sôi nhẹ trong khoảng 5 phút, để nguội. Cho các phát biểu sau: (a) Sau bước 2, chất lỏng trong ống thứ nhất phân lớp, chất lỏng trong ống thứ hai đồng nhất. (b) Sau bước 3, chất lỏng trong cả hai ống nghiệm đều đồng nhất. (c) Sau bước 3, sản phẩm phản ứng thủy phân trong cả hai ống nghiệm đều tan tốt trong nước. (d) Ở bước 3, có thể thay việc đun sôi nhẹ bằng đun cách thủy (ngâm trong nước nóng). (e) Ống sinh hàn có tác dụng hạn chế sự thất thoát của các chất lỏng trong ống nghiệm. Số phát biểu đúng là: A. 5. B. 2. C. 3. D. 4. ..........................................HẾT...........................................


SÁNG TẠO 2021 ĐỀ THI THAM KHẢO (Đề thi có 04 trang)

KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2021 Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: HÓA HỌC Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Họ, tên thí sinh: ..................................................................... Mã đề thi 821 Số báo danh: .......................................................................... Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; He = 4; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137. Câu41: Kim loại Fe tác dụng với dung dịch dư chất nào sau đây không thu được kim loại B. AgNO3. C. Fe(NO3)3. D.Cu(NO3)2. A. CuSO4. Câu42: Phương trình nào sau đây là điều chế kim loại bằng phương pháp điện phân dung dịch 0

t A. Fe2O3 + CO  → Fe + CO2 .

C. CaCl2  → Ca + Cl2 .

B. Fe + CuSO4  → Cu + FeSO4 . D. CuCl2  → Cu + Cl2 .

Câu43: Ở nhiệt độ thường, dung dịch FeSO4 tác dụng được với kim loại nào sau đây? A. Mg. B. Cu. C. Ag. D. Au. Câu44: Chất có thể làm nguyên liêu điều chế thuốc súng không khói là : A. Glucozơ. B. Fructozơ. C. Tinh bột. D. Xenlulozơ. Câu45: polime nào sau đây có tính đàn hồi A. Polietilen.. B. Poli(etylenterephtalat). C.nilon - 6. D. Poli(buta-1,3-đien). Câu46: Chất nào sau đây dùng để làm mềm nước có tính cứng tạm thời A. Mg(OH)2. B. Ba(OH)2. C. NaHCO3. D. Ca(OH)2. 2+ 2+ 2Câu 47: Nước có chứa các ion : Ca , Mg , SO4 và Cl gọi là A. Nước có tính cứng vĩnh cữu. B. Nước có tính cứng toàn phần. C. Nước mềm. D. Nước có tính cứng tạm thời. Câu 48. Dung dịch chất nào sau đây có pH < 7? A. giấm ăn. B. ancol etylic. C. nước đường. D. muối ăn. Câu 49: Dung dịch NaOH dư tác dụng với dung dịch chất X không tạo ra kết tủa. Vậy X là A. MgSO4. B. Ca(HCO3)2. C. NaHCO3. D. FeCl3. Câu50: Tính chất hóa học đặc trưng của hợp chất sắt (II) là A.Tính khử. B.Tính oxi hóa. C. Trao đổi. D. Phản ứng thế. Câu 51: Ở trạng thái rắn, hợp chất X tạo thành một khối trắng gọi là “nước đá khô”. Nước đá khô không nóng chảy mà thăng hoa, được dùng để tạo môi trường lạnh không có hơi ẩm. Chất X là A. H2O. B. O2. C. N2. D. CO2. Câu52: Sắt có số oxi hóa + 2 trong chất nào sau đây A. Fe(NO3)3. B.Fe2O3. C. Fe Cl3 D. FeSO4 Câu 53: Trong các chất sau chất nào thuộc chất béo có trạng thái rắn ở điều kiện thường A. (C2H5COO)3C3H5. B. (C17H35COO)3C3H5. C. (CH3COO)3C3H5. D. (C17H33COO)3C3H5. Câu54: Ở điều kiện thường CaCO3 tan dần trong nước có hòa tan khí X, Khí X có thể là


A. O2. B. CO. C. CO2. D. N2. Câu 55 : Nguyên liệu sản xuất nhôm là quặng boxit nhôm.Thành phần chính quặng boxit nhôm là ? A. Al2O3. B. Al(OH)3. C. Al(NO3)3. D. Al2O3.2H2O. Câu56: Metyl axetat không có phản ứng với dung dịch nào sau đây A. dung dịch H2SO4 20 % đun sôi nhẹ . B. dung dịch NaOH 30 % đun sôi nhẹ. C. dung dịch NaCl 20 % đun sôi nhẹ. D. dung dịch H2SO4 15 % đun sôi nhẹ. Câu 57: Dung dịch nào sau đây có thể tác dụng với cả dung dịch H2SO4 và KOH? A. HCl. B. NaOH. C. CH3NH2. D. NH2CH(CH3)COOH. Câu58: Số phân tử NaOH tối đa mà một phân tử valin phản ứng được là ? A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu59: phân tử nào sau có có thể cộng tối đa một phân tử Br2 (dung dịch) ? A.Butan. B. propilen. C. benzen. D. propin. Câu60: Trong hợp chất, các kim loại kiềm có số oxi hóa là A. +1.. B. +2. C. +3. D. - 1. Câu61: Phát biểu nào sau đây đúng? A. Gly-Ala- Val có 3 nguyên tử nitơ. B. Tri peptit phản ứng tối đa với NaOH (tỷ lệ 1:3) . C. Protein có 2 liên kết peptit trở lên mới có phản ứng màu biure. D. Mọi Aminoaxit đều không thể đổi màu quỳ tím. Câu62: Hòa tan hết hỗn hợp gồm m gam Al và 12,75 gam Al2O3 cần vừa đủ 370 ml NaOH 1M, thu được V ml khí H2 (đktc). Giá trị của m và V lần lượt là A. 3,24 và 3024. B. 3,24 và 4032. C. 4,24 và 4032. D. 3,24 và 3024. Câu63: Cho 4,672 gam Gly-Ala tác dụng hết với dung dịch NaOH ,thu được dung dịch chứa m gam muối.Giá trị của m là A. 6,365. B. 6,265. C. 6,656. D. 6,915. Câu64: Polisacarit X được cấu tạo từ nhiều gốc β-glucozơ liên kết với nhau thành mạch kéo dài.Trong mỗi gốc có 3 nhóm OH tự do.Thủy phân X ,thu được monosacarit Y Phát biểu nào sau đây sai? A. X có phản ứng với hỗn hợp HNO3 đặc và H2SO4 đặc . B. Y có tính chất của nhóm cacbonyl. C. Phân tử khối của Y bằng 180. D. X không tan được trong dung dịch Svayde. Câu65: Cho dung dịch HCl dư vào hỗn hợp FeO ; Fe3O4 ,thu được dung dịch X.Cho X tác dụng với NaOH dư ( đảm bảo không có không khí), thu được chất rắn chứa ? A. Fe(OH)2. B. Fe(OH)2 và FeO. C. Fe(OH)3 và Fe3O4. D. Fe(OH)2 và Fe(OH)3. Câu 66 : Khi đốt cháy hoàn toàn 9,72 gam hỗn hợp X gồm glucozơ và tinh bột bằng lượng vừa đủ O2 ,thu được 7,56 lít CO2 (đktc) và m gam H2O.Phần trăm khối lượng của tinh bột trong X là A.62,50 %. B. 65,00 %. C. 37,50%. D. 41,67 %. Câu67: Rót 2 ml dung dịch X vào ống nghiệm đựng 2 ml dung dịch Na2CO3 thấy có khí thoát ra .Chất X là A. glixerol. B. Axit axetic. C. etanol. D. benzen. Câu 68: Cho 2,376 gam hỗn hợp Mg, Ag vào dung dịch HCl đặc, dư thu được 0,4032 lít H2 (đktc). Khối lượng muối khan thu được là


A. 1,71 gam. B. 3,654 gam. C. 2,565 gam. D. 3,525 gam. Câu69: Cho các chất sau: axit glutamic, metylamin, lysin, Gly-Val. Có bao nhiêu chất tác dụng được với dung dịch HCl theo tỷ lệ 1:2 ? A. 1. B. 2. C. 4. D. 3. Câu 70:Phát biểu nào sau đây sai ? A. Nhiệt độ nóng chảy của kim loại W cao hơn kim loại Cr. B. Kim loại Fe cho vào dung dịch HCl không xảy ra ăn mòn điện hóa học. C. Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép người ta gắn vào mặt ngoài vỏ tàu tấm đồng. D. Dung dịch Na2CO3 được dùng làm mềm nước có tính cứng vĩnh cửu. Câu 71: Nung nóng m gam hỗn hợp X gồm Mg ,Al và Cu trong O2 dư , thu dượcc 5,512 gam hỗn hợp Y gồm các oxit. Hòa tan hết Y bằng lượng vừa đủ dung dịch HCl 0,75 M và H2SO4 0,25M . Thu được dung dịch chứa 12,792 gam hỗn hợp muối trung hòa .Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn .Gia trị cuả m là A. 4,72. B. 3,72. C. 3,69 . D. 4,65. Câu72: Khi thủy phân hết 3,96 gam hỗn hợp X gồm hai este đơn chức ,mạch hở thì cần vừa đủ hỗn hợp gồm 0,05 mol NaOH và 0,01 mol KOH ,thu được hai muối và hỗn hợp Y gồm hai ancol.Đốt cháy hết Y cần vừa đủ 2,688 lít O2 (đktc) , thu được CO2 và a gam H2O. Giá trị của a là A. 3,06. B. 1,71. C. 2,16. D. 2,52. Câu73: Nhiệt phân hoàn toàn 7,808 gam hỗn hợp X gồm (Cu(NO3)2.6H2O và M(NO3)3.xH2O), thu được hỗn hợp Y (gồm khí và hơi) và 1,76 gam một chất rắn Z.Hấp thụ hết Y vào nước ,thu được dung dịch T .Cho 280 ml dung dịch KOH 0,2 M vào T,thu được dung dịch chỉ chứa một muối, khối lượng của muối là 5,656 gam .Giá trị của x là A. 2. B. 3. C. 6. D. 9. Câu 74: Cho các phát biểu sau (a) metyl amin,đi metylamin, trimetylamin là các chất khí có mùi khai khó chịu. (b) dầu thực vật có thể chuyển hóa thành mỡ rắn bằng cách hiđro hóa. (c) butylaxetat được dùng làm dung môi pha sơn. (d) Tơ nilon-6,6 không bền trong môi trường axit và môi trường bazơ. (e) Thành phần chính trong vỏ bào, mun cưa là xenlulozơ trinitrat. Số phát biểu đúng là: A. 3. B. 2. C. 5. D. 4. Câu 75: Tiến hành thí nghiệm điều chế etyl axetat theo các bước sau đây: Bước 1: Cho 1 ml C2H5OH, 1 ml CH3COOH và vài giọt dung dịch H2SO4 đặc vào ống nghiệm. Bước 2: Lắc đều ống nghiệm, đun cách thủy (trong nồi nước nóng) khoảng 5-6 phút ở 65 - 70oC. Bước 3: Làm lạnh, sau đó rót 2 ml dung dịch NaCl bão hòa vào ống nghiệm. Phát biểu nào sau đây sai? A. H2SO4 đặc có vai trò vừa làm chất xúc tác vừa làm tăng hiệu suất tạo sản phẩm. B. Mục đích chính của việc thêm dung dịch NaCl bão hòa là để tránh phân hủy sản phẩm. C. Sau bước 2, trong ống nghiệm vẫn còn C2H5OH và CH3COOH. D. Sau bước 3, chất lỏng trong ống nghiệm tách thành hai lớp. Câu76: Hỗn hợp X gồm triglixerit Y và axit béo Z. Cho m gam X phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, thu được sản phẩm hữu cơ gồm hai muối (natri lioleat và natri oleat) và glixerol. Nếu đốt cháy hết m gam X thì cần vừa đủ 5,52 mol O2, thu được 3,96 mol CO2 và 3,54 mol H2O. Khối lượng của Y trong m gam X là


A. 52,60 gam. B. 52,64 gam. C. 52,92 gam. D. 52,80 gam. Câu 77: Cho 7,56 gam hỗn hợp E gồm hai este mạch hở X và Y (đều tạo bởi axit cacboxylic và ancol ; MX < MY < 150 ) tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH , thu được ancol Z và 8,52 gam hỗn hợp muối T.Cho toàn bộ Z tác dụng với Na dư , thu được 1,344 lít khí H2.Đốt cháy hoàn toàn T thu được H2O , Na2CO3 và 0,09 mol CO2 .Phần trăm khối lượng của X trong E là A.81,74%. B. 40,33%. C. 30,25%. D. 35,97%. Câu 78 : Thực hiện các thí nghiệm sau: (a) Cho hỗn hợp Cu, Fe và Fe2(SO4)3 (tỷ lệ mol 2:1:3) vào nước dư. (b) Hấp thụ hết 0,4 mol CO2 vào dung dịch hỗn hợp chứa 0,2 mol NaOH, 0,1 mol Ba(OH)2. (c) Cho hỗn hợp Fe ; Cu(NO3)2 và NaHSO4 ( tỷ lệ mol 3:2:4) vào nước dư. (d) Điện phân dung dịch Cu(NO3)2 điện cực trơ. (e) Cho Na vào dung dịch CuSO4 dư. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Số thí nghiệm thu được chất rắn là: A. 4 B. 3 C. 2 D. 5 Câu79 :Cho E, F,X, T, L đều là các hợp chất hữu cơ no, mạch hở và thỏa mãn sơ đồ các phản ứng: (1) E + NaOH → X + Y (2) F + NaOH → X+ Z+T (3) Y + HCl → L + NaCl Biết E,F chỉ chứa nhóm chức este và trong phân tử có số nguyên tử cacbon bằng số nguyên tử oxi ; ME = MF< 175; MX <ML < MT Cho các phát biểu sau: (a) L tác dụng tối đa với NaOH theo tỷ lệ 1 :2. (b) Chất Z được dùng để điều chế khí CH4 trong phòng thí nghiệm. (c) Đốt cháy hoàn toàn X thu được số mol H2O nhỏ hơn CO2. (d) Đốt cháy hoàn toàn Y,Z đều không thu được H2O. (e) Trong phân tử F có số nguyên tử O là 4. Số phát biểu đúng là A. 1. B. 2. C. 4. D. 3. Câu80: Trộn X,Y với metylaxetat được hỗn hợp E .X,Y là hai amin hai chức,mạch hở, kế tiếp nhau trong cùng dãy đồng đẳng ; MX < MY . .Khi đốt cháy hết 0,035 mol E cần vừa đủ 0,2175 mol O2 ; thu được H2O ; N2 và 0,155 mol CO2 . Biết m gam E tác dụng với tối đa là 0,04 mol Br2. Khối lượng của X Trong E là A. 1,12 gam. B.0,98 gam . C. 1,26 gam. D. 1,4 gam. ..........................................HẾT...........................................


SÁNG TẠO 2021 ĐỀ THI THAM KHẢO (Đề thi có 04 trang)

KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2021 Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: HÓA HỌC Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Họ, tên thí sinh: ..................................................................... Mã đề thi 821 Số báo danh: .......................................................................... Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; He = 4; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137. Câu41: Kim loại Fe tác dụng với dung dịch dư chất nào sau đây không thu được kim loại B. AgNO3. C. Fe(NO3)3. D.Cu(NO3)2. A. CuSO4. Câu42: Phương trình nào sau đây là điều chế kim loại bằng phương pháp điện phân dung dịch 0

t A. Fe2O3 + CO  → Fe + CO2 .

C. CaCl2  → Ca + Cl2 .

B. Fe + CuSO4  → Cu + FeSO4 . D. CuCl2  → Cu + Cl2 .

Câu43: Ở nhiệt độ thường, dung dịch FeSO4 tác dụng được với kim loại nào sau đây? A. Mg. B. Cu. C. Ag. D. Au. Câu44: Chất có thể làm nguyên liêu điều chế thuốc súng không khói là : A. Glucozơ. B. Fructozơ. C. Tinh bột. D. Xenlulozơ. Câu45: polime nào sau đây có tính đàn hồi A. Polietilen.. B. Poli(etylenterephtalat). C.nilon - 6. D. Poli(buta-1,3-đien). Câu46: Chất nào sau đây dùng để làm mềm nước có tính cứng tạm thời A. Mg(OH)2. B. Ba(OH)2. C. NaHCO3. D. Ca(OH)2. Câu 47: Nước có chứa các ion : Ca2+, Mg2+, SO42- và Cl- gọi là A. Nước có tính cứng vĩnh cữu. B. Nước có tính cứng toàn phần. C. Nước mềm. D. Nước có tính cứng tạm thời.

Câu 48. Dung dịch chất nào sau đây có pH < 7? A. giấm ăn. B. ancol etylic. C. nước đường. D. muối ăn. Câu 49: Dung dịch NaOH dư tác dụng với dung dịch chất X không tạo ra kết tủa. Vậy X là A. MgSO4. B. Ca(HCO3)2. C. NaHCO3. D. FeCl3.

Câu50: Tính chất hóa học đặc trưng của hợp chất sắt (II) là A.Tính khử. B.Tính oxi hóa. C. Trao đổi. D. Phản ứng thế. Câu 51: Ở trạng thái rắn, hợp chất X tạo thành một khối trắng gọi là “nước đá khô”. Nước đá khô không nóng chảy mà thăng hoa, được dùng để tạo môi trường lạnh không có hơi ẩm. Chất X là A. H2O. B. O2. C. N2. D. CO2. Câu52: Sắt có số oxi hóa + 2 trong chất nào sau đây A. Fe(NO3)3. B.Fe2O3. C. Fe Cl3 D. FeSO4.


Câu 53: Trong các chất sau chất nào thuộc chất béo có trạng thái rắn ở điều kiện thường A. (C2H5COO)3C3H5. B. (C17H35COO)3C3H5. C. (CH3COO)3C3H5. D. (C17H33COO)3C3H5. Câu54: Ở điều kiện thường CaCO3 tan dần trong nước có hòa tan khí X, Khí X có thể là A. O2. B. CO. C. CO2. D. N2. Câu 55 : Nguyên liệu sản xuất nhôm là quặng boxit nhôm.Thành phần chính quặng boxit nhôm là ? A. Al2O3. B. Al(OH)3. C. Al(NO3)3. D. Al2O3.2H2O.

Câu56: Metyl axetat không có phản ứng với dung dịch nào sau đây A. dung dịch H2SO4 20 % đun sôi nhẹ . B. dung dịch NaOH 30 % đun sôi nhẹ. D. dung dịch H2SO4 15 % đun sôi nhẹ. C. dung dịch NaCl 20 % đun sôi nhẹ. Câu 57: Dung dịch nào sau đây có thể tác dụng với cả dung dịch H2SO4 và KOH? A. HCl. B. NaOH. C. CH3NH2. D. NH2CH(CH3)COOH. Câu58: Số phân tử NaOH tối đa mà một phân tử valin phản ứng được là ? B. 2. C. 3. D. 4. A. 1. Câu59: phân tử nào sau có có thể cộng tối đa một phân tử Br2 (dung dịch) ? A.Butan. B. propilen. C. benzen. D. propin. Câu60: Trong hợp chất, các kim loại kiềm có số oxi hóa là A. +1.. B. +2. C. +3. D. - 1. Câu61: Phát biểu nào sau đây đúng? A. Gly-Ala- Val có 3 nguyên tử nitơ. B. Tri peptit phản ứng tối đa với NaOH (tỷ lệ 1:3) . C. Protein có 2 liên kết peptit trở lên mới có phản ứng màu biure. D. Mọi Aminoaxit đều không thể đổi màu quỳ tím. Câu62: Hòa tan hết hỗn hợp gồm m gam Al và 12,75 gam Al2O3 cần vừa đủ 370 ml NaOH 1M, thu được V ml khí H2 (đktc). Giá trị của m và V lần lượt là A. 3,24 và 3024. B. 3,24 và 4032. C. 4,24 và 4032. D. 3,24 và 3024. Hướng dẫn

Bao toan Al x

Al

0,125 Al2O3 x =0,12

OH-

AlO2- 0,37 H2 1,5.x

m=3,24 gam V= 4032 ml

Câu63: Cho 4,672 gam Gly-Ala tác dụng hết với dung dịch NaOH ,thu được dung dịch chứa m gam muối.Giá trị của m là A. 6,365. B. 6,265. C. 6,656. D. 6,915. Hướng dẫn giải


Gly- Ala + 2 NaOH 0,032 mol 0,064 mol

Muoi + 1 H2O 0,032 mol

Áp dụng ĐLBTKL: m =6,656 gam Câu64: Polisacarit X được cấu tạo từ nhiều gốc β-glucozơ liên kết với nhau thành mạch kéo dài.Trong mỗi gốc có 3 nhóm OH tự do.Thủy phân X ,thu được monosacarit Y Phát biểu nào sau đây sai? A. X có phản ứng với hỗn hợp HNO3 đặc và H2SO4 đặc . B. Y có tính chất của nhóm cacbonyl. C. Phân tử khối của Y bằng 180. D. X không tan được trong dung dịch Svayde. Câu65: Cho dung dịch HCl dư vào hỗn hợp FeO ; Fe3O4 ,thu được dung dịch X.Cho X tác dụng với NaOH dư ( đảm bảo không có không khí), thu được chất rắn chứa ? A. Fe(OH)2. B. Fe(OH)2 và FeO. D. Fe(OH)2 và Fe(OH)3. C. Fe(OH)3 và Fe3O4. Câu 66 : Khi đốt cháy hoàn toàn 9,72 gam hỗn hợp X gồm glucozơ và tinh bột bằng lượng vừa đủ O2 ,thu được 7,56 lít CO2 (đktc) và m gam H2O.Phần trăm khối lượng của tinh bột trong X là A.62,50 %. B. 65,00 %. C. 37,50%. D. 41,67 %.

Sơ đồ biến hóa :

C

C6(H2O)6

H2O

C6n (H2O)5n

a mol

O2

CO2 0,3375 mol H2O b mol

9,72 gam

Áp dụng ĐLBT KL: 9,72 = mC + mH2O → mH2O =5,67 gam → nH2O = 0,315 mol Chú ý: 5.(nCO − nH O ) = nH O trongtinhbot 2

2

2

Bảo toàn H2O: 6.a = 0,315 - n

H2O (Cau tao thành tinh bot) = 0,2025

a = 0,03375 mol 0,03375.180 .100 % =62,5 % % C6H12O6 = 9,72

% Tinh bot = 37.5 %

→ Chọn C Câu67: Rót 2 ml dung dịch X vào ống nghiệm đựng 2 ml dung dịch Na2CO3 thấy có khí thoát ra .Chất X là A. glixerol. B. Axit axetic. C. etanol. D. benzen.


Câu 68: Cho 2,376 gam hỗn hợp Mg, Ag vào dung dịch HCl đặc, dư thu được 0,4032 lít H2 (đktc). Khối lượng muối khan thu được là A. 1,71 gam. B. 3,654 gam. C. 2,565 gam. D. 3,525 gam. Hướng dẫn giải Mg H2 0,018 mol 0,018 mol 0,432 gam

m = 0,432 + 71.0,018=1,71 gam Chọn A Câu69: Cho các chất sau: axit glutamic, metylamin, lysin, Gly-Val. Có bao nhiêu chất tác dụng được với dung dịch HCl theo tỷ lệ 1:2 ? A. 1. B. 2. C. 4. D. 3. Câu 70:Phát biểu nào sau đây sai ? A. Nhiệt độ nóng chảy của kim loại W cao hơn kim loại Cr. B. Kim loại Fe cho vào dung dịch HCl không xảy ra ăn mòn điện hóa học. C. Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép người ta gắn vào mặt ngoài vỏ tàu tấm đồng. D. Dung dịch Na2CO3 được dùng làm mềm nước có tính cứng vĩnh cửu. Câu 71: Nung nóng m gam hỗn hợp X gồm Mg ,Al và Cu trong O2 dư , thu dượcc 5,512 gam hỗn hợp Y gồm các oxit. Hòa tan hết Y bằng lượng vừa đủ dung dịch HCl 0,75 M và H2SO4 0,25M . Thu được dung dịch chứa 12,792 gam hỗn hợp muối trung hòa .Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn .Gia trị cuả m là A. 4,72. B. 3,72. C. 3,69 . D. 4,65.

Hướng dẫn giải Sơ đồ tư duy: O M m gam

HCl 3x H2SO4 x

M

H2O

O Muoi

5,512 gam

12,792 gam

O 1 ,5 .x

2Cl 3 .x

O x

SO 4 x

∆m = 55. 1,5x + 80.x =12,792 – 5,512

x =0,0448

m = 5,512 – (2,5 .0,0448).16 = 3,72 gam

Chon B

Câu72: Khi thủy phân hết 3,96 gam hỗn hợp X gồm hai este đơn chức ,mạch hở thì cần vừa đủ hỗn hợp gồm 0,05 mol NaOH và 0,01 mol KOH ,thu được hai muối và hỗn hợp Y gồm hai ancol.Đốt cháy hết Y cần vừa đủ 2,688 lít O2 (đktc) , thu được CO2 và a gam H2O. Giá trị của a là A. 3,06. B. 1,71. C. 2,16. D. 2,52.


Hướng dẫn giải

M RCOOR

3,96

=

tồn tại este HCOOCH

= 66

3

0,06

Sơ đồ biến hóa:

0,05 mol KOH 0,01 mol

NaOH

HCOOR 3,96 gam

HCOONa 0,05 HCOOK 0,01 mol -2

CH4O 0,06 Ancol -2 CH2 x -H2 y m gam

CO2

O2 0,12

Bảo toàn khối lượng: m = 2,28 gam → 14x – 2y =0,36

H2O t

(1)

Bảo toàn electron: (0,06 + x).6 -2.y = 0,12.4 → 3x – y = 0,06

(2)

Từ (1)(2) → x = 0,03; y =0,03 → Bảo toàn H: t =0,12→ a = 2,16 gam

→ Chọn C

Câu73: Nhiệt phân hoàn toàn 7,808 gam hỗn hợp X gồm (Cu(NO3)2.6H2O và M(NO3)3.xH2O), thu được hỗn hợp Y (gồm khí và hơi) và 1,76 gam một chất rắn Z.Hấp thụ hết Y vào nước ,thu được dung dịch T .Cho 280 ml dung dịch KOH 0,2 M vào T,thu được dung dịch chỉ chứa một muối, khối lượng của muối là 5,656 gam .Giá trị của x là A. 2. B. 3. C. 6. D. 9. Hướng dẫn giải

Xác định muối : M=

5,656 = 101 ( KNO3) 0,056


Sơ đồ biến hóa : H2O b Cu(NO3)2.6H2O u mol

t

o

M(NO3)3.xH2O v mol 7,808 gam

NO2 4.a

H2O

HNO3

KOH 0,056 mol

O2 a

KNO3 5,656 gam

M2On 1,76 gam

(Chú ý: Tỷ

lệ mol NO2 : O2 = 4:1 ) 4.a = 0,056 a = 0,014 Áp dụng ĐLBTKL: 7,808 =1,76 + 18.b + 32.a + 46.0,056 b = 0,168 6u + x.v = 0,168

Bảo toàn N , bảo toàn H2O ta có :

2u + 3 v = 0,056

6u + x.v 2u + 3 v

=3

x=9

Câu 74: Cho các phát biểu sau (a) metyl amin,đi metylamin, trimetylamin là các chất khí có mùi khai khó chịu. (b) dầu thực vật có thể chuyển hóa thành mỡ rắn bằng cách hiđro hóa. (c) butylaxetat được dùng làm dung môi pha sơn. (d) Tơ nilon-6,6 không bền trong môi trường axit và môi trường bazơ. (e) Thành phần chính trong vỏ bào, mun cưa là xenlulozơ trinitrat. Số phát biểu đúng là: A. 3. B. 2. C. 5. D. 4. Câu 75: Tiến hành thí nghiệm điều chế etyl axetat theo các bước sau đây: Bước 1: Cho 1 ml C2H5OH, 1 ml CH3COOH và vài giọt dung dịch H2SO4 đặc vào ống nghiệm. Bước 2: Lắc đều ống nghiệm, đun cách thủy (trong nồi nước nóng) khoảng 5 - 6 phút ở 65 - 70oC. Bước 3: Làm lạnh, sau đó rót 2 ml dung dịch NaCl bão hòa vào ống nghiệm. Phát biểu nào sau đây sai? A. H2SO4 đặc có vai trò vừa làm chất xúc tác vừa làm tăng hiệu suất tạo sản phẩm. B. Mục đích chính của việc thêm dung dịch NaCl bão hòa là để tránh phân hủy sản phẩm. C. Sau bước 2, trong ống nghiệm vẫn còn C2H5OH và CH3COOH. D. Sau bước 3, chất lỏng trong ống nghiệm tách thành hai lớp. Câu76: Hỗn hợp X gồm triglixerit Y và axit béo Z. Cho m gam X phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, thu được sản phẩm hữu cơ gồm hai muối (natri lioleat và natri oleat) và glixerol. Nếu đốt cháy hết m gam X thì cần vừa đủ 5,52 mol O2, thu được 3,96 mol CO2 và 3,54 mol H2O. Khối lượng của Y trong m gam X là D. 52,80 gam. A. 52,60 gam. B. 52,64 gam. C. 52,92 gam. Hướng dẫn giải


Sơ đồ tư duy Bao toan C RCOOCH2 a mol

-2 CH2 3,75

RCOOCH

COO 0,21

RCOOCH2 b mol

+ H2 z

O2 5,52 mol Bao toan O

CO2

3,96

H2O

3,54

RCOOH m gam

m gam

+ Áp dụng ĐLBT O nCOO = 0,21 mol → 3a + b = 0,21 (1) +Áp dụng ĐLBT C: nCH2 =3,75 mol và a.57 + 18.b = 3,96 (2) ( mỗi gốc RCOO có 18C) Từ (1)(2) → a = 0,06 mol ; b=0,03 mol + Áp dụng ĐLBT H: z = - 0,21 mol ( Hoặc bảo toàn e ) Chú ý: a + b – z = số mol liên kết pi =0,3 mol

Ghép chất: Gọi k là số liên kết pi trong chất béo TH1: axit béo là C17H31COOH ta dễ có: 0,3 =0,06.k + b.2 → k =4 C17H31COO - CH2 C17H33COO - CH

0,06 mol

mY = 52,92 gam

C17H33COO - CH2 C17H31COOH

0,03 mol

TH2: axit béo là C17H33COOH ta dễ có: 0,3 =0,06.k + b.1 → k =4,5 ( loại ) Câu 77: Cho 7,56 gam hỗn hợp E gồm hai este mạch hở X và Y (đều tạo bởi axit cacboxylic và ancol ; MX < MY < 150 ) tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH , thu được ancol Z và 8,52 gam hỗn hợp muối T.Cho toàn bộ Z tác dụng với Na dư , thu được 1,344 lít khí H2.Đốt cháy hoàn toàn T thu được H2O , Na2CO3 và 0,09 mol CO2 .Phần trăm khối lượng của X trong E là A.81,74%. B. 40,33%. C. 30,25%. D. 35,97%. Hướng dẫn giải MX < MY < 150 nên X,Y chỉ có thể là este đơn chức hoặc 2 chức (HCOO)3C3H5 ( M = 176 ). Áp dụng ĐLBT KL ta tính được : mancol = 3,84 gam = t.R + 17.tn (tn =0,12) → t.R = 1,8


Dễ chọn được ancol là CH3OH Sơ đồ tư duy : Bao toan nhom OH t.n = 0,06.2 =0,12

COO C H

NaOH 0,12 mol

R(OH)n t mol

+Na

0,12 COONa O2

0,03 C 0,12 H

X 7,56 gam

H2 0,06 mol

T 8,52 gam

BTC

CO 2 0,09 mol Na2 CO 3 0,06

Ghép chất: HCOONa 0,06 mol COONa

HCOOCH3 COOCH3

0,03

CH2

CH2

COONa

COOCH3

0,06 mol 0,03 mol

%X =

3,6 7,56

.100% = 47,62 %

Câu 78 : Thực hiện các thí nghiệm sau: (a) Cho hỗn hợp Cu, Fe và Fe2(SO4)3 (tỷ lệ mol 2:1:3) vào nước dư. (b) Hấp thụ hết 0,4 mol CO2 vào dung dịch hỗn hợp chứa 0,2 mol NaOH, 0,1 mol Ba(OH)2. (c) Cho hỗn hợp Fe ; Cu(NO3)2 và NaHSO4 ( tỷ lệ mol 3:2:4) vào nước dư. (d) Điện phân dung dịch Cu(NO3)2 điện cực trơ. (e) Cho Na vào dung dịch CuSO4 dư. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Số thí nghiệm thu được chất rắn là: A. 4 B. 3 C. 2 Hướng dẫn giải

a. Fe + 2Fe3+ 1mol 2mol Cu + 2Fe3+ 2mol 4 mol

b.

3Fe2+ Cu2+ + 2Fe2+ không thu được chất rắn

D. 5


0,4 - 0,4 OH0,4

CO2 0,4

CO32- 0 HCO3- 0,4

Không thu được chất rắn c.

Fe2+ + 2e 6mol

Fe 3mol

4H+ 4mol

+

NO34mol

+ 3e

NO + 2H2O

3mol

thu được chất rắn Fe dư

d. 2Cu(NO3)2

+ 2H2O

dpdd

2Cu (Catot)

+

O2 (anot)

+

4HNO3

Thu được chất rắn Cu

e. Na

H2O

H2 NaOH

( Cu

2+

+ 2OH-

CuSO4

Cu(OH)2 Cu(OH)2

)

Thu được chất rắn Cu(OH)2

Câu79 :Cho E, F,X, T, L đều là các hợp chất hữu cơ no, mạch hở và thỏa mãn sơ đồ các phản ứng: (1) E + NaOH → X + Y (2) F + NaOH → X+ Z+T (3) Y + HCl → L + NaCl Biết E,F chỉ chứa nhóm chức este và trong phân tử có số nguyên tử cacbon bằng số nguyên tử oxi ; ME = MF< 175; MX <ML < MT Cho các phát biểu sau: (a) L tác dụng tối đa với NaOH theo tỷ lệ 1 :2. (b) Chất Z được dùng để điều chế khí CH4 trong phòng thí nghiệm. (c) Đốt cháy hoàn toàn X thu được số mol H2O nhỏ hơn CO2. (d) Đốt cháy hoàn toàn Y,Z đều không thu được H2O. (e) Trong phân tử F có số nguyên tử O là 4. Số phát biểu đúng là A. 1. B. 2. C. 4. D. 3.


Hướng dẫn giải ME < 175 nên E,F chỉ có thể là este đơn chức hoặc 2 chức. HCOO-CH2 HCOO-CH

( M =176 )

HCOO-CH2

Theo giả thết ta dễ có: Theo giả thết ta dễ có:

x = 1 ; n =2 ( C2H4O2 loai) n

CnH2n +2 -2xO2x

2.x

=1 x = 2 ; n =4 ( C4H6O4 = E=F )

(1) E + NaOH → X + Y (2) F + NaOH → X+ Z+T → CTCT của F: COOCH3

HCOO CH2 - COOCH3

;

Cấu tạo của E:

COOCH3

Sơ đồ biến hóa: COONa

COOCH3 COOCH3

+

2NaOH

( E) HCOO

CH2 - COOCH3 + 2 NaOH ( F) COONa

+

2CH3OH

COONa (Y)

(X)

HCOONa (Z)

+

HO-CH2-COONa (T)

COOH

+ 2HCl

COONa

COOH

+

2NaCl

(L)

(a) L tác dụng tối đa với NaOH theo tỷ lệ 1 :2. Đúng : vì L có 2 nhóm COOH (b) Chất Z được dùng để điều chế khí CH4 trong phòng thí nghiệm. Sai : Vì điều chế CH4 trong phòng thí nghiệm từ CH3COONa CaO; t0 CH3COONa + NaOH

CH4 + Na2CO3

(c) Đốt cháy hoàn toàn X thu được số mol H2O nhỏ hơn CO2. Sai : vì X là ancol no đơn chức mạch hở số mol H2O lớn hơn CO2 (d) Đốt cháy hoàn toàn Y,Z đều không thu được H2O

+

CH3OH (X)


sai : Z có H nên đốt cháy thu được H2O (e) Trong phân tử F có số nguyên tử O là 4. Đúng : F có 4 nguyên tử O Câu80: Trộn X,Y với metylaxetat được hỗn hợp E .X,Y là hai amin hai chức,mạch hở, kế tiếp nhau trong cùng dãy đồng đẳng ; MX < MY . .Khi đốt cháy hết 0,035 mol E cần vừa đủ 0,2175 mol O2 ; thu được H2O ; N2 và 0,155 mol CO2 . Biết m gam E tác dụng với tối đa là 0,04 mol Br2. Khối lượng của X Trong E là C. 1,26 gam. D. 1,4 gam. A. 1,12 gam. B.0,98 gam . Hướng dẫn giải n Ta quy đổi E như sau : ( k là số liên kết pi trong amin, là số nguyên tử C trung bình trong amin ) Sơ đồ biến hóa:

CH3COOCH3 NH2

x

-2 NH2

y

NH2 CH2 - H2

O2

NH2 -2 CH2 - H2

n.y k.y

x

So mol este O2

y 0,155

0,2175 mol Bao toan C

k.y =0,04

0,155.6 + 2.y.2 - 2.0,04 = (0,2175 + x).4

+Áp dụng ĐLBT E: + Ta dễ có tổng số mol 0,035: x + y = 0,035 →x = 0,015 ; y=0,02 → k= 2 Áp dụng ĐLBT C: n = 5,5 C5H6(NH2)2 0,01 mol C6H8(NH2)2 0,01 mol CH3COOCH3 0,015 mol

MX =0,98 gam

y - x=0,005

CO2 0,155 mol H2O N2


SÁNG TẠO 2021 ĐỀ THI THAM KHẢO (Đề thi có 04 trang)

KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2021 Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: HÓA HỌC Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Họ, tên thí sinh: ..................................................................... Mã đề thi 921 Số báo danh: .......................................................................... Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; He = 4; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137. Câu41: Kim loại naò sau đây có tính khử mạnh hơn Fe A. Pb. B. Mg. C. Cu. D.Ag. Câu42: Phương trình nào sau đây là điều chế kim loại bằng phương pháp điện phân nóng chảy 0

t A. Fe2O3 + CO  → Fe + CO2 .

C. CaCl2  → Ca + Cl2 .

B. Fe + CuSO4  → Cu + FeSO4 . D. CuCl2  → Cu + Cl2 .

Câu43: Ở nhiệt độ thường, dung dịch Zn(NO3)2 tác dụng được với kim loại nào sau đây? A. Ag. B. Cu. C. Al. D. Au. Câu44: Chất có thể phản ứng màu với I2 là : A. Glucozơ. B. Fructozơ. C. Tinh bột. D. Xenlulozơ. Câu45: Chất nào sau đây có tính dẻo A. Poli(vinylclorua). B. poli(acrilonitrin). C. nilon - 6. D. Poli(buta-1,3-đien). Câu46: Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch H2SO4 sinh ra kết tủa ? A. MgO. B. Mg(OH)2. C.BaO . D. Mg. Câu 47 : Dung dịch chất nào sau đây có thể hòa tan được CaCO3? A. HCl. B. NaOH. C. KCl. D. BaSO4.

Câu 48: Dung dịch nào sau đây có pH < 7? A. NaOH. B. NaHSO4. C. Na2CO3.

D. CH3COONa.

Câu 49:Cặp dung dịch chất nào sau đây phản ứng với nhau tạo thành chất khí và kết tủa ? A. Na2CO3 và BaCl2. B. Ba(OH)2 và H2SO4. D. Ba(HCO3)2 và NaHSO4 C. NaHCO3 và KHSO4. Câu50: Cl2 tác dụng được với dung dịch nào sau đây A.Fe(NO3)2. B. Fe(NO3)3. C. FeCl3. D. Fe2(SO4)3. Câu 51: Trong các chất sau, chất gây ô nhiễm không khí có nguồn gốc từ khí thải sinh hoạt là A. CO. B . O3 . C. N2. D. H2. Câu52: Chất X tác dụng với HNO3 loãng sinh ra khí NO.X có thể là A. Fe2O3. B. Fe(NO3)3. C. FeO. D. CuO. Câu53:Thủy phân tri stearin (( C17H35COO)3C3H5 )trong dung dịch NaOH thu được ancol đa chức có công thức là ? A. C3H5OH. B. C3H5 (OH)3. C. CH3OH. D. C2H5OH. Câu54: Thành phần thạch nhũ (trong hang động) có chứa chất nào sau đây?


A. CaO.

B. Ca(OH)2.

C. CaCO3.

Câu 55 : Hợp chất nào sau đây là chất lưỡng tính? A. NaAlO2. B. AlCl3. C. Al2O3.

D. CaSO4.H2O. D. Al2(SO4)3.

Câu56: Xà phòng hóa CH3COOCH3 bởi dung dịch NaOH thu được muối có công thức ? A. CH3COONa. B. HCOONa. C. C2H5COONa. D. C6H5ONa. Câu57:Nhỏ vài giọt nước Br2 vào dung dịch X thấy xuất hiện kết tủa trắng.X có thể là A. Axit glutamic. B. Anilin. C. Etylamin. D. Glylxin. Câu58: Số nguyên tử các bon mà một phân tử glyxin là ? A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu59: Chất nào sau khi oxi hóa hoàn toàn thu đước số mol CO2 bằng số mol H2O A.Butan. B. Metan. C. benzen. D. Buten.

Câu 60 :Kim loại tác dụng với H2O tạo dung dịch kiềm A. Cu. B. Al C. Fe.

D. Ba.

Câu61: Phát biểu nào sau đây sai? A. Phân tử Gly – Ala – Gly có M = 203 gam/mol. B. Trong môi kiềm peptit có từ 2 liên kết peptit trở lên phản ứng với Cu(OH)2. C. Protein là cơ sở tạo nên sự sống,có protein mới có sự sống. D. Gly-Gly có công thức là C4H8N2O4. Câu62: Hòa tan hết hỗn hợp gồm 0,675 gam Al và m gam Al2O3 cần vừa đủ 385 ml dung dịch Ba(OH)2 0,1M. Giá trị của m là A. 2,855. B. 2,755. C. 2,754. D.2,652. Câu 63: Cho m gam H2NCH2COOH phản ứng hoàn toàn với dung dịch HCl dư, thu được 4,683 gam muối. Giá trị của m là A. 2,25. B. 3,00. C. 3,15. D. 5,25. Câu64: Cacbohiđrat X là nguyên liệu để sản xuất bánh kẹo,nước giải khát.Trong công nghiệp dược phẩm X dùng để pha chế thuốc. Thủy phân X ,thu được hai loại monosacarit Y va Z. Phát biểu nào sau đây sai ? A. Y,Z dùng trong kỹ thuật tráng gương. B. X ,Y,Z đều có tính chất của poliancol . C. Phân tử khối của X bằng 342. D. X có thể là tinh bột hoặc xenlulozơ . Câu65: Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch FeSO4 ; Fe2(SO4 )3 ,thu được kết tủa X.Cho X tác dụng với HNO3 dư, thu được dung dịch không thể chứa muối? A. Fe(NO3)2 và NaNO3 B. Fe(NO3)3 và NaNO3.. C. Fe(NO3)3. D. Fe(NO3)2. Câu 66 : Đốt cháy hoàn toàn 1,75a gam hỗn hợp gồm tinh bột, glucozơ và saccarozơ cần 3,36 lít O2 (đktc), thu được a gam nước. Giá trị của a là A. 3,15. B. 2,40. C.2,80. D. 3,75. Câu67: Sục khí X vào ống nghiệm đựng 3 ml dung dịch AgNO3 trong NH3, lắc nhẹ thấy có kết tủa vàng nhạt.Chất X là A. fomanđehit. B. Axetanđehit. C. etilen. D. axetilen. Câu 68: Hòa tan hoàn toàn 1,494 gam hỗn hợp Al, Fe với lượng dư dung dịch HCl, thu được 0,045mol H2 (đktc) và dung dịch X. Cô cạn X thu được số gam muối khan là A. 4,675 gam B. 3,678 gam. C. 4,889 gam. D. 4,689 gam.


Câu69: Cho các chất sau: axit glutamic, metylamin, anilin, Ala-glu. Có bao nhiêu chất trong phân tử chứa một nguyên tử N A. 1. B. 2. C. 4. D. 3. Câu 70:Phát biểu nào sau đây đúng ? A.Cho viên Zn vào dung dịch CuSO4 thấy có bọt khí. B. Có thể dùng dao(làm bằng thép) cắt được Cr. C. Ở nhiệt độ thường CO khử được Al2O3. D. Nguyên nhân kim loại có tính dẻo là có các electron tự do. Câu71: Cho 14,312 gam hỗn hợp gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch hỗn HCl 1M và H2SO4 0,5 M.Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, được dung dịch Y; Cho Y qua dung dịch NaOH dư thấy thu được kết tủa gồm Fe(OH)2 và 13,268 gam Fe(OH)3.. Giá trị của V là A. 245. B. 247. C. 350. D. 250. Câu72: Khi thủy phân hết 2,79 gam hỗn hợp X gồm hai este đơn chức ,mạch hở thì cần vừa đủ 0,04 mol KOH ,thu được một ancol và hỗn hợp Y gồm hai muối của hai axit cacboxylic .Đốt cháy hết Y cần vừa đủ 1,288 lít O2 (đktc) , thu được CO2 và a gam H2O. Giá trị của a là A. 0,630. B. 0,648. C. 0,666. D. 0,684. Câu73:Dẫn 0,06 mol hỗn hợp gồm hơi nước và khí CO2 qua các bon nung đỏ , thu được 0,095 mol hỗn hợp X gồm CO, H2 và CO2.Sục từ từ X vào 40 ml dung dịch hỗn hợp KOH 0,25M và K2CO3 0,4M sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch Y. Cho dung dịch BaCl2 dư vào dung dịch Y thu được kết tủa, lọc lấy kết tủa đem nung đến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là: A. 0,197. B. 0,153. C. 0,448. D. 0,306. Câu74: Cho các phát biểu sau (a) Tinh bột và xenlulozơ đều được cấu tạo từ α –glucozơ. (b) nước ép quả nho có phản ứng tráng bạc. (c) Tơ nitron thường được dùng dệt vải,may quần áo ấm và bền với môi trường kiềm. (d) Axit glutamic là thuốc hỗ trợ thần kinh. (e) Tinh bột và xenlulozơ đều được cấu tạo từ α –glucozơ. Số phát biểu đúng là: A. 2. B. 4. C. 5. D. 3. Câu 75. Hỗn hợp E gồm axit stearic và triglixerit X. Cho m gam E tác dụng vừa đủ với 170 ml dung dịch NaOH 1M, thu được 51,86 gam hỗn hợp hai muối natristearat và natrioleat .Nếu đốt cháy hết m gam E trong O2 dư, thu được 3,02 mol H2O và 3,18 mol CO2 . m gam E có thể làm mất màu tối đa số mol Br2 là A. 0,07 mol. B. 0,08 mol. C. 0,09 mol. D. 0,05 mol. Câu 76: Hỗn hợp E gồm ba este mạch hở X,Y và Z (Trong đó có một este hai chức và hai este đơn chức; MX < MY < MZ) . Cho 25,77 gam E tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư , thu được hỗn hợp các muối của axit cacboxylic no và 14,52 gam hỗn hợp hai ancol kế tiếp trong cùng dãy đồng đẳng .Khi đốt cháy hết 25,77 gam E trong O2 dư, thu được 0,855mol H2O và 1,005 mol CO2 . Khối lượng của Z trong 25,77 gam E là A. 13,20 gam. B. 11,10 gam. C. 5,94 gam. D. 19,80 gam. Câu77: Cho hỗn hợp E gồm 3 chất X,Y và hexametylenđiamin .X,Y là hai ancol mạch hở,không no đơn chức kế tiếp nhau trong cùng dãy đồng đẳng, MX < MY . .Khi đốt cháy hết 0,08 mol E cần vừa đủ 0,485 mol O2 ; thu được N2 ; 0,37 mol H2O và 0,33 mol CO2 . Phần trăm khối lượng của X Trong E là A. 40,89% . B. 30,90% . C. 27,97 % . D. 36,44% .


Câu 78. Tiến hành các thí nghiệm sau: (a) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ba(HCO3)2. (b) Cho dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch AlCl3. (c) Sục khí CO2 tới dư vào dung dịch Ba(OH)2. (d) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch Fe(NO3)2. (e) Sục khí H2S vào dung dịch FeCl3. Sau khi các phản ứng kết thúc, có bao nhiêu thí nghiệm thu được kết tủa? A. 5. B. 2. C. 3. D. 4. Câu79 :Cho E, F,Y, T, L đều là các hợp chất hữu cơ no, mạch hở và thỏa mãn sơ đồ các phản ứng: (1) E + NaOH → X + Y (2) F + NaOH → X+ Z+T (3) X + HCl → L + NaCl Biết E,F chỉ chứa nhóm chức este và trong phân tử có số nguyên tử cacbon bằng số nguyên tử oxi ; ME = MF< 170; ML <MY < MT Cho các phát biểu sau: (a) L tác dụng tối đa với NaOH theo tỷ lệ 1 :1. (b) Chất Z được dùng để điều chế khí CH4 trong phòng thí nghiệm. (c) Đốt cháy hoàn toàn X không thu được H2O. (d) phân tử Y,Z đều có số nguyên tử C bằng O. (e) Y có thể phản ứng với Cu(OH)2 tạo dung dịch có màu xanh. Số phát biểu đúng là A. 1. B. 2. C. 4. D. 3. Câu 80: Tiến hành thí nghiệm điều chế etyl axetat theo các bước sau đây: Bước 1: Cho 1 ml C2H5OH, 1 ml CH3COOH và vài giọt dung dịch H2SO4 đặc vào ống nghiệm. Bước 2:Lắc đều ống nghiệm, đun cách thủy (trong nồi nước nóng) khoảng 5 - 6 phút ở 65 - 70oC. Bước 3: Làm lạnh, sau đó rót 2 ml dung dịch NaCl bão hòa vào ống nghiệm. Phát biểu nào sau đây sai? A. H2SO4 đặc có vai trò vừa làm chất xúc tác vừa làm tăng hiệu suất tạo sản phẩm. B. Mục đích chính của việc thêm dung dịch NaCl bão hòa là để lớp este tạo thành nổi lên trên. C. Ở bước 2, thấy có hơi mùi thơm bay ra. D. Sau bước 2, trong ống nghiệm không còn C2H5OH và CH3COOH. ..........................................HẾT...........................................


SÁNG TẠO 2021 ĐỀ THI THAM KHẢO (Đề thi có 04 trang)

KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2021 Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: HÓA HỌC Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Họ, tên thí sinh: ..................................................................... Mã đề thi 921 Số báo danh: .......................................................................... Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; He = 4; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137. Câu41: Kim loại naò sau đây có tính khử mạnh hơn Fe A. Pb. B. Mg. C. Cu. D.Ag. Câu42: Phương trình nào sau đây là điều chế kim loại bằng phương pháp điện phân nóng chảy 0

t → Fe + CO2 . A. Fe2O3 + CO 

C. CaCl2  → Ca + Cl2 .

B. Fe + CuSO4  → Cu + FeSO4 . D. CuCl2  → Cu + Cl2 .

Câu43: Ở nhiệt độ thường, dung dịch Zn(NO3)2 tác dụng được với kim loại nào sau đây? A. Ag. B. Cu. C. Al. D. Au. Câu44: Chất có thể phản ứng màu với I2 là : A. Glucozơ. B. Fructozơ. C. Tinh bột. D. Xenlulozơ. Câu45: Chất nào sau đây có tính dẻo B. poli(acrilonitrin). A. Poli(vinylclorua). C. nilon - 6. D. Poli(buta-1,3-đien). Câu46: Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch H2SO4 sinh ra kết tủa ? A. MgO. B. Mg(OH)2. C.BaO . D. Mg. Câu 47 : Dung dịch chất nào sau đây có thể hòa tan được CaCO3? A. HCl. B. NaOH. C. KCl. D. BaSO4.

Câu 48: Dung dịch nào sau đây có pH < 7? A. NaOH. B. NaHSO4. C. Na2CO3.

D. CH3COONa.

Câu 49:Cặp dung dịch chất nào sau đây phản ứng với nhau tạo thành chất khí và kết tủa ? A. Na2CO3 và BaCl2. B. Ba(OH)2 và H2SO4. C. NaHCO3 và KHSO4. D. Ba(HCO3)2 và NaHSO4 Câu50: Cl2 tác dụng được với dung dịch nào sau đây A.Fe(NO3)2. B. Fe(NO3)3. C. FeCl3. D. Fe2(SO4)3. Câu 51: Trong các chất sau, chất gây ô nhiễm không khí có nguồn gốc từ khí thải sinh hoạt là A. CO. B. O3. C. N2. D. H2. Câu52: Chất X tác dụng với HNO3 loãng sinh ra khí NO.X có thể là A. Fe2O3. B. Fe(NO3)3. C. FeO. D. CuO.


Câu53:Thủy phân tri stearin (( C17H35COO)3C3H5 )trong dung dịch NaOH thu được ancol đa chức có công thức là ? A. C3H5OH. B. C3H5 (OH)3. D. C2H5OH. C. CH3OH. Câu54: Thành phần thạch nhũ (trong hang động) có chứa chất nào sau đây? A. CaO. B. Ca(OH)2. C. CaCO3. D. CaSO4.H2O. Câu 55 : Hợp chất nào sau đây là chất lưỡng tính? A. NaAlO2. B. AlCl3. C. Al2O3.

D. Al2(SO4)3.

Câu56: Xà phòng hóa CH3COOCH3 bởi dung dịch NaOH thu được muối có công thức ? B. HCOONa. C. C2H5COONa. D. C6H5ONa. A. CH3COONa. Câu57:Nhỏ vài giọt nước Br2 vào dung dịch X thấy xuất hiện kết tủa trắng.X có thể là A. Axit glutamic. B. Anilin. C. Etylamin. D. Glylxin. Câu58: Số nguyên tử các bon mà một phân tử glyxin là ? A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu59: Chất nào sau khi oxi hóa hoàn toàn thu đước số mol CO2 bằng số mol H2O A.Butan. B. Metan. C. benzen. D. Buten.

Câu 60 :Kim loại tác dụng với H2O tạo dung dịch kiềm A. Cu. B. Al C. Fe.

D. Ba.

Câu61: Phát biểu nào sau đây sai? A. Phân tử Gly – Ala – Gly có M = 203 gam/mol. B. Trong môi kiềm peptit có từ 2 liên kết peptit trở lên phản ứng với Cu(OH)2. C. Protein là cơ sở tạo nên sự sống,có protein mới có sự sống. D. Gly-Gly có công thức là C4H8N2O4. Câu62: Hòa tan hết hỗn hợp gồm 0,675 gam Al và m gam Al2O3 cần vừa đủ 385 ml dung dịch Ba(OH)2 0,1M. Giá trị của m là A. 2,855. B. 2,755. C. 2,754. D.2,652. Hướng dẫn

Bao toan Al OH-

0,025 Al x

Al2O3

0,025 + 2.x = 0,077

AlO2- 0,077

x = 0,026

m = 2,652 gam

Câu 63: Cho m gam H2NCH2COOH phản ứng hoàn toàn với dung dịch HCl dư, thu được 4,683 gam muối. Giá trị của m là A. 2,25. B. 3,00. C. 3,15. D. 5,25. Hướng dẫn giải Vận dụng công thức :

m = M.

4, 683 = 3,15 gam M + 36,5

Chọn C


Câu64: Cacbohiđrat X là nguyên liệu để sản xuất bánh kẹo,nước giải khát.Trong công nghiệp dược phẩm X dùng để pha chế thuốc. Thủy phân X ,thu được hai loại monosacarit Y va Z. Phát biểu nào sau đây sai ? B. X ,Y,Z đều có tính chất của poliancol . A. Y,Z dùng trong kỹ thuật tráng gương. C. Phân tử khối của X bằng 342. D. X có thể là tinh bột hoặc xenlulozơ . Câu65: Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch FeSO4 ; Fe2(SO4 )3 ,thu được kết tủa X.Cho X tác dụng với HNO3 dư, thu được dung dịch không thể chứa muối? A. Fe(NO3)2 và NaNO3 B. Fe(NO3)3 và NaNO3.. D. Fe(NO3)2. C. Fe(NO3)3. Câu 66 : Đốt cháy hoàn toàn 1,75a gam hỗn hợp gồm tinh bột, glucozơ và saccarozơ cần 3,36 lít O2 (đktc), thu được a gam nước. Giá trị của a là A. 3,15. B. 2,40. C.2,80. D. 3,75.

Sơ đồ biến hóa :

Cx(H2O)y

1,75.a gam

+

x O2 0,15 mol

x CO2 + y H2O 0,15 mol

4,8 gam

6,6 gam

a gam

Áp dụng ĐLBT KL: 1,75.a + 4,8 = 6,6 + a → a = 2,4 → Chọn B Câu67: Sục khí X vào ống nghiệm đựng 3 ml dung dịch AgNO3 trong NH3, lắc nhẹ thấy có kết tủa vàng nhạt.Chất X là A. fomanđehit. B. Axetanđehit. C. etilen. D. axetilen. Câu 68: Hòa tan hoàn toàn 1,494 gam hỗn hợp Al, Fe với lượng dư dung dịch HCl, thu được 0,045mol H2 (đktc) và dung dịch X. Cô cạn X thu được số gam muối khan là A. 4,675 gam B. 3,678 gam. C. 4,889 gam. D. 4,689 gam. Hướng dẫn giải

Công thức giải nhanh: m

Muoi

= mKL + 71. n H2

m = 1,494 + 71.0,045=4,689 gam Chọn D Câu69: Cho các chất sau: axit glutamic, metylamin, anilin, Ala-glu. Có bao nhiêu chất trong phân tử chứa một nguyên tử N A. 1. B. 2. C. 4. D. 3. Câu 70:Phát biểu nào sau đây đúng ? A.Cho viên Zn vào dung dịch CuSO4 thấy có bọt khí. B. Có thể dùng dao(làm bằng thép) cắt được Cr. C. Ở nhiệt độ thường CO khử được Al2O3. D. Nguyên nhân kim loại có tính dẻo là có các electron tự do.


Câu71: Cho 14,312 gam hỗn hợp gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch hỗn HCl 1M và H2SO4 0,5 M.Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, được dung dịch Y; Cho Y qua dung dịch NaOH dư thấy thu được kết tủa gồm Fe(OH)2 và 13,268 gam Fe(OH)3.. Giá trị của V là A. 245. B. 247. C. 350. D. 250. Hướng dẫn giải Sơ đồ tư duy:( Quy đổi Fe3O4 thành FeO và Fe2O3 ) FeO Fe2O3

FeO a mol Fe2O3 0,062 mol

Fe3O4

H2SO4 x Fe2+ HCl 2x a mol Cl 2x Fe3+ SO42- x 0,124 mol

14,312 gam

14,312 gam

Fe(OH)2 Fe(OH)3 0,124 mol

NaOH

Bảo toàn khối lượng ta dễ tính được a = 0,061 mol Áp dụng ĐLBT ĐT : 2a + 0,124.3 =2x + 2x → x = 0,1235 mol → V = 0,247 lít Câu72: Khi thủy phân hết 2,79 gam hỗn hợp X gồm hai este đơn chức ,mạch hở thì cần vừa đủ 0,04 mol KOH ,thu được một ancol và hỗn hợp Y gồm hai muối của hai axit cacboxylic .Đốt cháy hết Y cần vừa đủ 1,288 lít O2 (đktc) , thu được CO2 và a gam H2O. Giá trị của a là A. 0,630. B. 0,648. C. 0,666. D. 0,684. Hướng dẫn giải

M RCOOR

=

2,79

tồn tại este HCOOCH

= 69,75

3

0,04

Sơ đồ biến hóa: CH3OH 0,04

KOH

RCOOCH3

0,04 mol

+2

2,79 gam

HCOOK 0,04 Muoi

-2

CO2 K2CO3 H2O t

O2 0,0575

CH2 x -H2 y m gam

Bảo toàn khối lượng: m = 3,75 gam → 14x – 2y =0,39

(1)

Bảo toàn electron: 0,04.2 + 6.x -2.y = 0,0575.4 → 3x – y = 0,075

(2)

Từ (1)(2) → x = 0,03; y =0,015 → Bảo toàn H: t =0,035→ a = 0,63 gam

→ Chọn A

Câu73:Dẫn 0,06 mol hỗn hợp gồm hơi nước và khí CO2 qua các bon nung đỏ , thu được 0,095 mol hỗn hợp X gồm CO, H2 và CO2.Sục từ từ X vào 40 ml dung dịch hỗn hợp KOH 0,25M và K2CO3 0,4M sau phản ứng


hoàn toàn thu được dung dịch Y. Cho dung dịch BaCl2 dư vào dung dịch Y thu được kết tủa, lọc lấy kết tủa đem nung đến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là: A. 0,197. B. 0,153. C. 0,448. D. 0,306. Hướng dẫn giải

Sơ đồ biến hóa 1: C + H2O

CO + H2

C + CO2

2 CO C 0,035

CO2 H2O 0,06 mol

n=n C n CO + n H = 2.n 2 C CO CO2 x H2 0,095

nCO + nH2 = 2.nC =0,07

x = 0,025

Khi dẫn X vào dung dịch 0,01 mol KOH và 0,016 mol K2CO3 Ta quy đổi bài toán tương đương : Cho 0,041 mol CO2 vào 0,042 mol KOH thu được dung dịch Y Sơ đồ biến hóa 2:

Cong thuc giai nhanh

CO2 0,041

OH0,042

2-

CO3 0,001

+ Ba2+ BaCO3 du 0,001 mol

t0

BaO m gam

HCO3-

Dễ dàng tính được m = 0,153 gam Chọn B

Câu74: Cho các phát biểu sau (a) Tinh bột và xenlulozơ đều được cấu tạo từ α –glucozơ. (b) nước ép quả nho có phản ứng tráng bạc. (c) Tơ nitron thường được dùng dệt vải,may quần áo ấm và bền với môi trường kiềm.


(d) Axit glutamic là thuốc hỗ trợ thần kinh. (e) Tinh bột và xenlulozơ đều được cấu tạo từ α –glucozơ. Số phát biểu đúng là: A. 2. B. 4. C. 5. D. 3. Câu 75. Hỗn hợp E gồm axit stearic và triglixerit X. Cho m gam E tác dụng vừa đủ với 170 ml dung dịch NaOH 1M, thu được 51,86 gam hỗn hợp hai muối natristearat và natrioleat .Nếu đốt cháy hết m gam E trong O2 dư, thu được 3,02 mol H2O và 3,18 mol CO2 . m gam E có thể làm mất màu tối đa số mol Br2 là C. 0,09 mol. D. 0,05 mol. A. 0,07 mol. B. 0,08 mol. Hướng dẫn giải Sơ đồ tư duy: ( t : ký hiệu dưới đây chính là số mol pi mạch hở) bao toan C

CH2 3,01 mol a mol (RCOO)3C3H5 b mol C17H35COOH

COO 0,17 mol H2 NaOH 0,17 mol

O2 4,52 mol

CO2 3,18 mol H2O 3,02 mol

0,01 mol Bao toan H

Bao toan O C17H35COONa 51,86 gam

C17H33COONa C3H5(OH)3 a mol H 2O b mol =0,17 - 3a

Bảo toàn

KL: 3,18.44 + 3,02.18 – 4,52.32 =51,86 + 92.a + 18(0,17 – 3a) - 40.0,17 → a =0,04 mol → b = 0,17 – 3a = 0,05 chú ý : Trong cách quy đổi ở trên thì : n

H2 = a + b - t

( Với t : là số mol liên kết pi có thể phản ứng với Br2)

t =a + b – 0,01 = 0,08 mol Câu 76: Hỗn hợp E gồm ba este mạch hở X,Y và Z (Trong đó có một este hai chức và hai este đơn chức; MX < MY < MZ) . Cho 25,77 gam E tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư , thu được hỗn hợp các muối của axit cacboxylic no và 14,52 gam hỗn hợp hai ancol kế tiếp trong cùng dãy đồng đẳng .Khi đốt cháy hết 25,77 gam E trong O2 dư, thu được 0,855mol H2O và 1,005 mol CO2 . Khối lượng của Z trong 25,77 gam E là A. 13,20 gam. B. 11,10 gam. C. 5,94 gam. D. 19,80 gam. Hướng dẫn giải

Sơ đồ tư duy:


HCOOCH3 COO-CH3

Bao toan O

x COO 0,375 y

CH2 0,63

COO-CH3 CH2

z

-H2

t

H2

0,225

25,77 gam

25,77 gam

HCOONa x (COONa)2 y u CH2

NaOH

ROH 14,52 gam 0,375 mol

Bao toan C O2 1,0575 mol

CO2 1,005 mol

Bao toan khoi luong

H2O 0,855 mol + Áp dụng

ĐLBTKL : nO2 = 1,0575 mol + Áp dụng ĐLBT O : nCOO = nRCOONa = 0,375 mol →2 ancol chỉ có thể là no đơn chức

Dễ luận được → t =0

Chú ý: x + y – t =n H2 = 0,225

CH3OH

0,195 mol

C2H5OH

0,18 mol

x + y = 0,225

x = 0,075 mol

x + 2y = 0,375

y= 0,15 mol

Bảo toàn C: u = 0,075 mol Ghép chất:

Chú ý: trong este hai chức có số mol 0,15 > 0,075 nên không thể chứa thêm nhóm CH2

(CH2)nHCOOCH3 (CH2)mHCOOC2H5

0,045 mol 0,03 mol

NaOH

COO-CH3 COO-C2H5

CH3OH C2H5OH

0,15 mol

0,045.n + 0,03.m = 0,075

HCOONa 0,075 (COONa)2 0,15 CH2 0,075

→

n =1 ; m= 1

0,195 0,18


CH3COOCH3

0,045 mol

CH3COOC2H5

0,03 mol

m =19,8 gam Z

COO-CH3 COO-C2H5

0,15 mol

Câu77: Cho hỗn hợp E gồm 3 chất X,Y và hexametylenđiamin .X,Y là hai ancol mạch hở,không no đơn chức kế tiếp nhau trong cùng dãy đồng đẳng, MX < MY . .Khi đốt cháy hết 0,08 mol E cần vừa đủ 0,485 mol O2 ; thu được N2 ; 0,37 mol H2O và 0,33 mol CO2 . Phần trăm khối lượng của X Trong E là D. 36,44% . A. 40,89% . B. 30,90% . C. 27,97 % . Hướng dẫn giải n

Ta quy đổi E như sau : ( k là số liên kết pi trong ancol , ancol ) Sơ đồ biến hóa: x H -OH -2 -2 (CH2)6(NH2)2 y -2 CH2 - H2

O2 0,485 mol

n.x k.x

là số nguyên tử C trung bình trong

CO2 0,33 mol H2O 0,37 mol N2

Tổng số mol E là 0,08 mol : x + y = 0,08 Áp dụng ĐLBT O: x = 0,06 → y =0,02 Áp dụng ĐLBT E:

0,33.6 + 2.y.2 - 2.k.x = 0,485.4

Áp dụng ĐLBT C: n = 3,5 (CH2)6(NH2)2 0,02 C3H6O C4H8O

0,03

% X =27,97 %

0,03

Câu 78. Tiến hành các thí nghiệm sau: (a) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ba(HCO3)2. (b) Cho dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch AlCl3.

kx -2y = 0,02

→ k =1


(c) Sục khí CO2 tới dư vào dung dịch Ba(OH)2. (d) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch Fe(NO3)2. (e) Sục khí H2S vào dung dịch FeCl3. Sau khi các phản ứng kết thúc, có bao nhiêu thí nghiệm thu được kết tủa? A. 5. B. 2. C. 3. D. 4. Hướng dẫn giải

a. OH-

+

HCO3-

CO32-

Ba2+ + CO32-

+ H2O

BaCO3 thu được BaCO3

b. Al3+ +

3 OH-

Al(OH)3 thu được Al(OH)3

c.

CO2 BaCO3 d. Fe 2+

+

+ CO2 +

Ag+

Ba(OH)2

BaCO3

+ H2O

Ba(HCO3)2 Fe3+ + Ag

thu được chất rắn Ag

e.

2Fe3+ + H2S

2Fe2+

+

S + 2H+ thu được chất rắn S

Câu79 :Cho E, F,Y, T, L đều là các hợp chất hữu cơ no, mạch hở và thỏa mãn sơ đồ các phản ứng: (1) E + NaOH → X + Y (2) F + NaOH → X+ Z+T (3) X + HCl → L + NaCl Biết E,F chỉ chứa nhóm chức este và trong phân tử có số nguyên tử cacbon bằng số nguyên tử oxi ; ME = MF< 170; ML <MY < MT Cho các phát biểu sau: (a) L tác dụng tối đa với NaOH theo tỷ lệ 1 :1. (b) Chất Z được dùng để điều chế khí CH4 trong phòng thí nghiệm. (c) Đốt cháy hoàn toàn X không thu được H2O. (d) phân tử Y,Z đều có số nguyên tử C bằng O. (e) Y có thể phản ứng với Cu(OH)2 tạo dung dịch có màu xanh. Số phát biểu đúng là A. 1. B. 2. C. 4. D. 3.


Hướng dẫn giải ME < 170 nên E,F chỉ có thể là este đơn chức hoặc 2 chức. HCOO-CH2 HCOO-CH

( M =176 )

HCOO-CH2

Theo giả thết ta dễ có: Theo giả thết ta dễ có:

x = 1 ; n =2 ( C2H4O2 loai) n

CnH2n +2 -2xO2x

2.x

=1 x = 2 ; n =4 ( C4H6O4 = E=F )

(1) E + NaOH → X + Y (2) F + NaOH → X+ Z+T (3) X + HCl → L + NaCl → CTCT của F:

HCOOCH2

HCOO CH2 - COOCH3

Cấu tạo của E:

;

HCOOCH2

Sơ đồ biến hóa: HCOOCH2

+

2NaOH

HCOOCH2 ( E) HCOO

CH2 - OH

+

CH2 - OH

(X)

CH2 - COOCH3 + 2 NaOH ( F) HCOONa

2HCOONa

+ HCl

HCOONa (X) HCOOH + (L)

(Y) +

HO-CH2-COONa (T)

NaCl

(a) L tác dụng tối đa với NaOH theo tỷ lệ 1 :1. Đúng : vì L có 1 nhóm COOH (b) Chất Z được dùng để điều chế khí CH4 trong phòng thí nghiệm. Sai : Vì điều chế CH4 trong phòng thí nghiệm từ CH3COONa

CaO; t0 CH3COONa + NaOH

CH4 + Na2CO3

(c) Đốt cháy hoàn toàn X không thu được H2O. sai : X có H nên đốt cháy thu được H2O (d) phân tử Y,Z đều có số nguyên tử C bằng O

+

CH3OH (Z)


Đúng : như công thức đã chỉ ra trên sơ đồ (e) Y có thể phản ứng với Cu(OH)2 tạo dung dịch có màu xanh. Đúng : Y là ancol đa chức có nhóm 2 nhóm OH kề nhau Câu 80: Tiến hành thí nghiệm điều chế etyl axetat theo các bước sau đây: Bước 1: Cho 1 ml C2H5OH, 1 ml CH3COOH và vài giọt dung dịch H2SO4 đặc vào ống nghiệm. Bước 2:Lắc đều ống nghiệm, đun cách thủy (trong nồi nước nóng) khoảng 5 - 6 phút ở 65 - 70oC. Bước 3: Làm lạnh, sau đó rót 2 ml dung dịch NaCl bão hòa vào ống nghiệm. Phát biểu nào sau đây sai? A. H2SO4 đặc có vai trò vừa làm chất xúc tác vừa làm tăng hiệu suất tạo sản phẩm. B. Mục đích chính của việc thêm dung dịch NaCl bão hòa là để lớp este tạo thành nổi lên trên. C. Ở bước 2, thấy có hơi mùi thơm bay ra. D. Sau bước 2, trong ống nghiệm không còn C2H5OH và CH3COOH.


SÁNG TẠO 2021 ĐỀ THI THAM KHẢO (Đề thi có 05 trang)

KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2021 Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: HÓA HỌC Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Họ, tên thí sinh: ..................................................................... Mã đề thi 211 Số báo danh: .......................................................................... Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; He = 4; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137. Câu41: Kim loại naò sau đây không tác dụng được với H2SO4 loãng A. Zn. B. Mg. C. Ag. D.Na. Câu42: Trong điện phân dung dịch thì khối lượng kim loại giải phóng catot được tính A.I .t A.n.t . B. m = . A. m = n.F I .F A.F .t I .t C. m = . D. m = . n.I n.F Câu43: Ở nhiệt độ thường, dung dịch AgNO3 tác dụng được với dung dịch nào sau đây? A. MgSO4. B. Cu(NO3)2. C. Fe(NO3)2. D. NaNO3. Câu44: Chất có thể thủy phân sinh ra fructozơ là : A. Glucozơ. B. Tinh bột. C. Saccarozơ. D. Xenlulozơ. Câu45: Số nguyên tử C trong một mắt xích tơ nilon – 6,6 là: A. 12. B. 10. C. 6. D. 5. Câu46: Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch HNO3 loãng có thể sinh ra NO ? A. BaO. B. Mg(OH)2. C.Ba(OH)2 . D. Mg. 2+ 2+ 2Câu 47: Một mẫu nước cứng chứa các ion: Ca , Mg , HCO3 , Cl , SO4 . Để làm mềm mẫu nước cứng trên ta dùng A. HCl. B. NaHCO3. C. Na3PO4. D. H2SO4.

Câu 48. Dung dịch nào sau đây có pH > 7? A. Na2CO3. B. NaHSO4.

C. NaCl.

D. NH4Cl.

Câu 49: Cho dung dịch HCl vào dung dịch NaHCO3 thu được khí nào sau đây? A. SO2. B. CO2. C. H2. D. H2S. Câu 50: Sắt có số oxihoa + 3 trong hợp chất nào sau đây ? A. FeO. B. Fe(NO3)2. C.Fe(OH)2. D. Fe2(SO4)3. 2+ Câu 51: Nước thải công nghiệp thường chứa các ion kim loại nặng như Hg ; Pb2+ ; Fe3+ +,... Để xử lí sơ bộ nước thải trên, làm giảm nồng độ các ion kim loại nặng với chi phí thấp, người ta sử dụng chất nào sau đây? A. NaCl. B. Ca(OH)2. C. HCl. D. KOH. Câu52: Chất X tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 2 muối.Chất X có thể là ? A. Fe2O3. B. Fe3O4. C. FeO. D. CuO. Câu 53: Công thức của tripanmitin là


A. (C17H35COO)3C3H5. C. (CH3COO)3C3H5.

B. (C15H31COO)3C3H5. D. (HCOO)3C3H5.

Câu 54: Để làm sạch lớp cặn trong các dụng cụ đun và chứa nước nóng, người ta dùng A. nước vôi trong. B. giấm ăn. Câu 55 : Phát biểu nào sau đúng? A. Nhôm là một kim loại lưỡng tính. C. Al2O3 là oxit trung tính.

C. dung dịch muối ăn.

D. ancol etylic.

B. Al(OH)3 là một bazơ lưỡng tính . D. Al(OH)3 là một hi đroxit lưỡng tính

Câu56: Đun sôi nhẹ CH3COOC2H5 bởi dung dịch H2SO4 loãng thu được axit hữu cơ B. HCOOH. C. C2H5COOH. D. C3H7COOH. A. CH3COOH. Câu57:Chất nào sau đây có cấu tạo ion lưỡng cực A. Metyl amin. B. Anilin. C. Etylamin. D. Glylxin. Câu58: Số nguyên tử nitơ (N) trong phân tử lysin là ? A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu59: Nung nóng hỗn hợp CH3COONa với xúc tác CaO,NaOH thu được chất nào sau đây A.Butan. B. Metan. C. Etan. D. Buten. Câu 60: Chất nào sau đây được sử dụng chế thuốc đau dạ dày A. NaHCO3. B. CaCO3 C. NaCl. D. Ca(HCO3)2. Câu61: Phát biểu nào sau đây đúng? A. Dung dịch lòng trắng trứng không có phản ứng màu biure. B. Dung dịch metylamin làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ. C. Peptit chứa từ 2 đến 60 gốc α-aminoaxit . D. Phân tử Ala-Ala-Gly phản ứng tối đa với HCl ( tỷ lệ 1:3). Câu62: Hòa tan hết hỗn hợp gồm 3,78 gam Al và 12,24 gam Al2O3 trong dung dịch KOH du, thu được V ml khí H2 (đktc). Giá trị của V là A. 3024. B. 4032. C. 4701. D. 1008. Câu63 : Cho m gam hỗn hợp X gồm glyxin và alanin tác dụng vừa đủ với 100 ml dung hỗn hợp NaOH 0,1M và KOH 0,13M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được 2,607 gam muối khan. Nếu đốt cháy m gam X cần V lít O2 (đktc). Giá trị của V là A. 1,7640. B. 1,5624. C. 2,5854. D. 2,0625. Câu64: Monosacarit X có nhiều trong quả ngọt như dứa, xoài,...Đặc biệt trong mật ong có tới 40 % X làm cho mật ong có vị ngọt sắc. Trong môi trường bazơ monosacarit Y chuyển hóa thành X. Phát biểu nào sau đây sai ? A. X,Y đều dễ tan trong nước. B. X,Y đều có thể phản ứng với AgNO3/NH3. C. Phân tử khối của X bằng Y và bằng 180. D. Y có tính chất anđehit đa chức. Câu65: Cho dung dịch KOH dư vào dung dịch FeCl2 ; FeCl3 ,thu được kết tủa X.Cho X tác dụng với HNO3 dư, thu được dung dịch không thể chứa muối? A. Fe(NO3)2. B. KNO3. C. Fe(NO3)3 và KNO3. D. Fe(NO3)3 Câu 66 : Khi đốt cháy hoàn toàn 39a gam hỗn hợp glucozơ và sacarozơ cần vừa đủ 0,12 mol O2 ,thu được CO2 và 23a gam H2O.Giá trị của a là A.0,09. B. 0,06. C. 0,08. D.0,07. Câu67: Cho từng giọt dung dịch Br2 vào ống nghiệm đựng 2 ml chất lỏng X, thấy màu Br2 nhạt dần rồi mất màu.Chất X là


A. benzen. B.heptan. C. hexen. D. etanol Câu68: Hòa tan hết 0,432 gam kim loại Al trong H2SO4 loãng, thu được V ml H2 (đktc). Giá trị của x là A. 358,4. B.537,6. C. 336,0. D. 448. Câu69:Cho các polime: poliacrilonitrin, poli(hexametylen ađipamit), poli(vinyl clorua), policaproamit, poli(metyl metacrylat), polibuta-1,3-đien.Số polime dùng làm tơ là ? A. 3. B. 2. C. 4. D. 5. Câu 70. Phát biểu nào sau đây đúng?

A. Kim loại Fe có thể phản ứng với S không cần đun nóng. B. Kim loại Cu dẫn điện kém kim loại Al. C. Khi đốt cháy Fe trong khí O2 thì Fe bị ăn mòn điện hóa học. D. Có thể điều chế Mg bằng điện phân nóng chảy MgCl2. Câu71: Cho 4,8 gam hỗn hợp gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 tác dụng vừa đủ với dung dịch hỗn HCl 0,75M và H2SO4 0,25 M.Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, được dung dịch Y; Cho Y qua dung dịch Ba(OH)2 dư thấy thu được m gam chất rắn X (biết trong X có chứa 1,8 gam Fe(OH)2 ).. Giá trị của m gần với giá trị nào sau đây A. 14. B. 15. C. 16. D. 13. Câu72: Khi thủy phân hết 3,132 gam hỗn hợp X gồm hai este đơn chức ,mạch hở thì cần vừa đủ 0,048 mol KOH ,thu được hỗn hợp muối Y gồm hai muối của hai axitcacboxylic cùng dãy đồng đẳng và một ancol.Đốt cháy hết Y trong O2 dư, thu được Na2CO3 , CO2 và m gam H2O. Giá trị của m là A. 1,375. B. 0,546. C. 0,635. D. 0,756. Câu 73: Nhiệt phân hoàn toàn 1,089 gam X (là muối ở dạng ngậm nước), thu được hỗn hợp Y (gồm khí và hơi) và 0,36 gam một chất rắn Z.Hấp thụ hết Y vào nước ,thu được dung dịch T .Cho 3 ml dung dịch hỗn hợp Ba(OH)2 1 M và NaOH 1M vào T,thu được dung dịch chỉ chứa hai muối, khối lượng của muối là 1,038 gam .Phần trăm khối lượng nguyên tố oxi trong X là A. 59,26 %. B. 64,86 %. C. 64,65 %. D. 48,48 %. Câu 74. Cho các phát biểu sau: (a).Dầu mỡ để lâu thường có mùi khó chịu ( hôi, khét) còn gọi là hiện tượng mỡ ôi. (b)trong máu người hàm lượng glucozơ hầu như không đổi khoảng 1%. (c)dung dịch hòa tan mật ong tác dụng được với AgNO3 trong NH3. (d) tơ nilon -6,6 và tơ nitron đều bền trong môi trường axit . (e)tinh bột được dùng để sản xuất bánh kẹo ,glucozơ và hồ dán. Số phát biểu đúng là A.2. B. 4. C.3. D. 5. Câu 75. Hỗn hợp E gồm axit panmitic ,axit stearic và triglixerit X. Cho m gam E tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, thu được m1 gam hỗn hợp hai muối .Nếu đốt cháy hết m gam E cần vừa đủ 5,885 mol O2, thu được 4,01 mol H2O và 4,11 mol CO2 .Giá trị của m1 và phần trăm khối lượng của X trong E tương ứng là A. 67,86 và 60,7 %. B. 68,67 và 70,8%. C. 68,67 và 64,45 %. D. 67,86 và 64,45% Câu 76: Hỗn hợp E gồm ba este mạch hở X,Y và Z (Trong đó có một este hai chức và hai este đơn chức; M < X

M < M ). Cho 36,99 gam E tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư , thu được hỗn hợp các ancol no và Y

Z

39,63 gam hỗn hợp muối của hai axitcacboxylic kế tiếp trong cùng dãy đồng đẳng .Khi đốt cháy hết 36,99 gam E trong O dư, thu được 1,485 mol H2O và 1,635 mol CO2 . Khối lượng của Z trong 36,99 gam E là 2


A.25 gam. B. 24 gam. C. 26 gam. D. 28 gam. Câu77: Cho hỗn hợp E gồm 3 chất X,Y và ancol propylic.X,Y là hai amin kế tiếp nhau trong cùng dãy đồng đẳng,phân tử X, Y đều có 2 nhóm NH2 và gốc hi đrocacbon không no; MX < MY . .Khi đốt cháy hết 0,037 mol E cần vừa đủ 0,2835 mol O2 ; thu được H2O ; N2 và 0,18 mol CO2 . Phần trăm khối lượng của X Trong E là A. 40,89% . B. 30,90% . C. 31,78% . D. 34,19% . Câu 78. Thực hiện các thí nghiệm sau: (a) Cho kim loại NaNO3 vào dung hỗn hợp HCl; FeCl2 . (b) Điện phân dung dịch CuSO4 với điện cực trơ. (c) Cho chất rắn Al2O3 và Na2O ( tỷ lệ mol 3:4) vào H2O. (d) Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch NH4HCO3. (e)Cho BaO vào dung dịch (NH4)2CO3 . Có bao nhiêu thí nghiệm thu được cả chất rắn và chất khí? A. 4. B. 5. C. 2. D. 3. Câu79 :Cho E, F,X, Y, T đều là các hợp chất hữu cơ no, mạch hở và thỏa mãn sơ đồ các phản ứng: (1) E + NaOH → X + Y (2) F + NaOH → X+ Y+Z (3) Y + CO → T Biết E,F chỉ chứa nhóm chức este và trong phân tử có số nguyên tử cacbon bằng số nguyên tử oxi ; ME < MF< 150; Cho các phát biểu sau: (a) X tác dụng tác dụng được với HCl tạo được ra T. (b) Y tác dụng với CuO, đun nóng tạo ra anđehit axetic. (c) Đốt cháy hoàn toàn Z thu được CO2 ; H2O ; Na2CO3. (d) phân tử E, F đều tác dụng tối đa với NaOH theo tỷ lệ 1 :2 (e) Y có thể phản ứng với Cu(OH)2 tạo dung dịch có màu xanh. Số phát biểu sai là A. 1. B. 2. C. 4. D. 3. Câu80: Thí nghiệm điều chế và thử tính chất của etilen được tiến hành theo các bước sau: Bước 1: Cho 2 ml ancol etylic khan vào ống nghiệm khô đã có sẵn vài viên đá bọt (ống số 1) rồi thêm từ từ 4 ml dung dịch H2SO4 đặc và lắc đều. Nút ống số 1 bằng nút cao su có ống dẫn khí rồi lắp lên giá thí nghiệm. Bước 2: Lắp lên giá thí nghiệm khác một ống hình trụ được đặt nằm ngang (ống số 2) rồi nhồi một nhúm bông tẩm dung dịch NaOH đặc vào phần giữa ống. Cắm ống dẫn khí của ống số 1 xuyên qua nút cao su rồi nút vào một đầu của ống số 2. Nút đầu còn lại của ống số 2 bằng nút cao su có ống dẫn khí, Nhúng ống dẫn khí của ống số 2 vào dung dịch KMnO4 đựng trong ống nghiệm (ống số 3). Bước 3: Dùng đèn cồn đun nóng hỗn hợp trong ống số 1. Cho các phát biểu sau: (a)Đá bọt có vai trò làm cho chất lỏng không trào lên khi đun nóng. (b) Ở bước 1, nếu thay H2SO4 đặc bằng H2SO4 loãng thì trong thí nghiệm vẫn thu được etilen. (c) Bông tẩm dung dịch NaOH đặc có tác dụng loại bớt khí SO2,CO2 sinh kèm theo. (c) Phản ứng trong ống số 3 thuộc phản ứng oxihoa khử. (e) Nếu thu khí etilen đi ra từ ống dẫn khí của ống số 2 thì dùng phương pháp dời nước. Số phát biểu đúng là A. 4. B. 3. C. 5. D. 2. ..........................................HẾT.......................................


SÁNG TẠO 2021 ĐỀ THI THAM KHẢO (Đề thi có 04 trang)

KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2021 Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: HÓA HỌC Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Họ, tên thí sinh: ..................................................................... Mã đề thi 211 Số báo danh: .......................................................................... Câu41: Kim loại naò sau đây không tác dụng được với H2SO4 loãng A. Zn. B. Mg. C. Ag. D.Na. Câu42: Trong điện phân dung dịch thì khối lượng kim loại giải phóng catot được tính A.I .t A.n.t . B. m = . A. m = n.F I .F A.F .t I .t C. m = . D. m = . n.I n.F Câu43: Ở nhiệt độ thường, dung dịch AgNO3 tác dụng được với dung dịch nào sau đây? A. MgSO4. B. Cu(NO3)2. C. Fe(NO3)2. D. NaNO3. Câu44: Chất có thể thủy phân sinh ra fructozơ là : A. Glucozơ. B. Tinh bột. C. Saccarozơ. D. Xenlulozơ. Câu45: Số nguyên tử C trong một mắt xích tơ nilon – 6,6 là: A. 12. B. 10. C. 6. D. 5. Câu46: Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch HNO3 loãng có thể sinh ra NO ? C.Ba(OH)2 . D. Mg. A. BaO. B. Mg(OH)2. 2+ 2+ 2Câu 47: Một mẫu nước cứng chứa các ion: Ca , Mg , HCO3 , Cl , SO4 . Để làm mềm mẫu nước cứng trên ta dùng A. HCl. B. NaHCO3. C. Na3PO4. D. H2SO4.

Câu 48. Dung dịch nào sau đây có pH > 7? A. Na2CO3. B. NaHSO4.

C. NaCl.

D. NH4Cl.

Câu 49: Cho dung dịch HCl vào dung dịch NaHCO3 thu được khí nào sau đây? A. SO2. B. CO2. C. H2. D. H2S. Câu 50: Sắt có số oxihoa + 3 trong hợp chất nào sau đây ? A. FeO. B. Fe(NO3)2. C.Fe(OH)2. D. Fe2(SO4)3. Câu 51: Nước thải công nghiệp thường chứa các ion kim loại nặng như Hg2+ ; Pb2+ ; Fe3+ +,... Để xử lí sơ bộ nước thải trên, làm giảm nồng độ các ion kim loại nặng với chi phí thấp, người ta sử dụng chất nào sau đây? A. NaCl. B. Ca(OH)2. C. HCl. D. KOH. Câu52: Chất X tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 2 muối.Chất X có thể là ?


A. Fe2O3. B. Fe3O4. C. FeO. D. CuO. Câu 53: Công thức của tripanmitin là B. (C15H31COO)3C3H5. A. (C17H35COO)3C3H5. C. (CH3COO)3C3H5. D. (HCOO)3C3H5. Câu 54: Để làm sạch lớp cặn trong các dụng cụ đun và chứa nước nóng, người ta dùng A. nước vôi trong. C. dung dịch muối ăn. Câu 55 : Phát biểu nào sau đúng? A. Nhôm là một kim loại lưỡng tính. C. Al2O3 là oxit trung tính.

B. giấm ăn. D. ancol etylic. B. Al(OH)3 là một bazơ lưỡng tính . D. Al(OH)3 là một hi đroxit lưỡng tính

Câu56: Đun sôi nhẹ CH3COOC2H5 bởi dung dịch H2SO4 loãng thu được axit hữu cơ A. CH3COOH. B. HCOOH. C. C2H5COOH. D. C3H7COOH. Câu57:Chất nào sau đây có cấu tạo ion lưỡng cực A. Metyl amin. B. Anilin. C. Etylamin. D. Glylxin. Câu58: Số nguyên tử nitơ (N) trong phân tử lysin là ? A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu59: Nung nóng hỗn hợp CH3COONa với xúc tác CaO,NaOH thu được chất nào sau đây A.Butan. B. Metan. C. Etan. D. Buten.

Câu 60: Chất nào sau đây được sử dụng chế thuốc đau dạ dày A. NaHCO3. B. CaCO3 C. NaCl.

D. Ca(HCO3)2.

Câu61: Phát biểu nào sau đây đúng? A. Dung dịch lòng trắng trứng không có phản ứng màu biure. B. Dung dịch metylamin làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ. C. Peptit chứa từ 2 đến 60 gốc α-aminoaxit . D. Phân tử Ala-Ala-Gly phản ứng tối đa với HCl ( tỷ lệ 1:3). Câu62: Hòa tan hết hỗn hợp gồm 3,78 gam Al và 12,24 gam Al2O3 trong dung dịch KOH du, thu được V ml khí H2 (đktc). Giá trị của V là D. 1008. A. 3024. B. 4032. C. 4701. Hướng dẫn

2Al 0,14

3H2

V =4701 ml

0,21

Câu63 : Cho m gam hỗn hợp X gồm glyxin và alanin tác dụng vừa đủ với 100 ml dung hỗn hợp NaOH 0,1M và KOH 0,13M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được 2,607 gam muối khan. Nếu đốt cháy m gam X cần V lít O2 (đktc). Giá trị của V là A. 1,7640. B. 1,5624. C. 2,5854. D. 2,0625.


Hướng dẫn giải COO 0,023 Quy doi HON HOP

NaOH 0,01 mol KOH 0,013mol H2O 0,023 mol

-3 NH3 0,023 -2 CH2 y

O2 x

m gam

Muoi 2,607 gam

Áp dụng ĐLBT KL: m = 1,893 gam → y =0,035 mol Áp dụng ĐLBT E : 4.x = 0,023.3 + 6.y → x = 0,06975 mol → V =1,5624 lít Chọn B Câu64: Monosacarit X có nhiều trong quả ngọt như dứa, xoài,...Đặc biệt trong mật ong có tới 40 % X làm cho mật ong có vị ngọt sắc. Trong môi trường bazơ monosacarit Y chuyển hóa thành X. Phát biểu nào sau đây sai ? A. X,Y đều dễ tan trong nước. B. X,Y đều có thể phản ứng với AgNO3/NH3. C. Phân tử khối của X bằng Y và bằng 180. D. Y có tính chất anđehit đa chức. Câu65: Cho dung dịch KOH dư vào dung dịch FeCl2 ; FeCl3 ,thu được kết tủa X.Cho X tác dụng với HNO3 dư, thu được dung dịch không thể chứa muối? A. Fe(NO3)2. B. KNO3. C. Fe(NO3)3 và KNO3. D. Fe(NO3)3. Câu 66 : Khi đốt cháy hoàn toàn 39a gam hỗn hợp glucozơ và sacarozơ cần vừa đủ 0,12 mol O2 ,thu được CO2 và 23a gam H2O.Giá trị của a là A.0,09. B. 0,06. C. 0,08. D.0,07.

Sơ đồ biến hóa :

Cx(H2O)y

39a gam

+

x O2 0,12 mol 3,84 gam

x CO2 + y H2O 0,12 mol 5,28 gam

23a gam

Áp dụng ĐLBT KL: 39a + 3,84 = 5,28 + 23a → a = 0,09 → Chọn A Câu67: Cho từng giọt dung dịch Br2 vào ống nghiệm đựng 2 ml chất lỏng X, thấy màu Br2 nhạt dần rồi mất màu.Chất X là A. benzen. B.heptan. C. hexen. D. etanol Câu68: Hòa tan hết 0,432 gam kim loại Al trong H2SO4 loãng, thu được V ml H2 (đktc). Giá trị của x là


A. 358,4.

B.537,6.

C. 336,0. D. 448. Hướng dẫn giải 2Al 3H2 0,016 mol 0,024 mol

537,6 ml Câu69:Cho các polime: poliacrilonitrin, poli(hexametylen ađipamit), poli(vinyl clorua), policaproamit, poli(metyl metacrylat), polibuta-1,3-đien.Số polime dùng làm tơ là ? A. 3. B. 2. C. 4. D. 5. Câu 70. Phát biểu nào sau đây đúng? A. Kim loại Fe có thể phản ứng với S không cần đun nóng. B. Kim loại Cu dẫn điện kém kim loại Al. C. Khi đốt cháy Fe trong khí O2 thì Fe bị ăn mòn điện hóa học. D. Có thể điều chế Mg bằng điện phân nóng chảy MgCl2. Câu71: Cho 4,8 gam hỗn hợp gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 tác dụng vừa đủ với dung dịch hỗn HCl 0,75M và H2SO4 0,25 M.Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, được dung dịch Y; Cho Y qua dung dịch Ba(OH)2 dư thấy thu được m gam chất rắn X (biết trong X có chứa 1,8 gam Fe(OH)2 ).. Giá trị của m gần với giá trị nào sau đây A. 14. B. 15. C. 16. D. 13. Hướng dẫn giải Sơ đồ tư duy:( Quy đổi Fe3O4 thành FeO và Fe2O3 ) FeO Fe2O3

FeO 0,02 mol Fe2O3 a mol

Fe3O4

4,8 gam

4,8 gam

H2SO4 x HCl 3x

Fe2+ Cl- 3x Ba(OH) 2 0,02 mol 3+ Fe SO42- x 2a mol

BaSO4 x Fe(OH)2 0,02 mol Fe(OH)3 2a mol m gam

Bảo toàn khối lượng ta dễ tính được a = 0,021 mol Áp dụng ĐLBT ĐT : 2.0,02 + 2a.3 =3x + 2x → x = 0,0332 mol → m = 14,0296 gam Câu72: Khi thủy phân hết 3,132 gam hỗn hợp X gồm hai este đơn chức ,mạch hở thì cần vừa đủ 0,048 mol KOH ,thu được hỗn hợp muối Y gồm hai muối của hai axitcacboxylic cùng dãy đồng đẳng và một ancol.Đốt cháy hết Y trong O2 dư, thu được Na2CO3 , CO2 và m gam H2O. Giá trị của m là A. 1,375. B. 0,546. C. 0,635. D. 0,756. Hướng dẫn giải

M RCOOR

=

3,132

= 65,25

tồn tại este HCOOCH

3

0,048

Hai este thuộc este no đơn chức , mạch hở: CnH2n O2 Sơ đồ biến hóa:

n =2,375


RCOOCH3

C H3OH 0,048

KOH 0,048 mol

K2CO3 0,024

C0,375H1,75 COOK

CO2

O2

H2O x

0,048

Bảo toàn H: x = 0,042

→ m = 0,756

→ Chọn D

Câu 73: Nhiệt phân hoàn toàn 1,089 gam X (là muối ở dạng ngậm nước), thu được hỗn hợp Y (gồm khí và hơi) và 0,36 gam một chất rắn Z.Hấp thụ hết Y vào nước ,thu được dung dịch T .Cho 3 ml dung dịch hỗn hợp Ba(OH)2 1 M và NaOH 1M vào T,thu được dung dịch chỉ chứa hai muối, khối lượng của muối là 1,038 gam .Phần trăm khối lượng nguyên tố oxi trong X là A. 59,26 %. B. 64,86 %. C. 64,65 %. D. 48,48 %.

Hướng dẫn giải

Xác định muối : Ba2+ 0,003 Na+ 0,003

NO30,009

1,038 gam

Sơ đồ biến hóa : H2O b mol NO2 4.a mol O2 a mol

M(NO3)n .x H2O 1,089 gam

H2O HNO3

NaOH 0,003 Ba(OH)2 0,003 Ba2+ 0,003 Na+ 0,003

NO30,009

1,038 gam

M2On 0,36 gam

(Chú ý: Tỷ lệ mol NO2 : O2 = 4:1 ) 4.a = 0,009 a = 0,00225 Áp dụng ĐLBTKL: 1,089 =0,36 + 18.b + 32.a + 46.0,009 b = 0,0135

nO =3.nN + b = 3.0,009 + 0,0135 = 0,0405


0,0405 . 16 %O =

.100% = 59,50 %

1,089

Câu 74. Cho các phát biểu sau: (a).Dầu mỡ để lâu thường có mùi khó chịu ( hôi, khét) còn gọi là hiện tượng mỡ ôi. (b)trong máu người hàm lượng glucozơ hầu như không đổi khoảng 1%. (c)dung dịch hòa tan mật ong tác dụng được với AgNO3 trong NH3. (d) tơ nilon -6,6 và tơ nitron đều bền trong môi trường axit . (e)tinh bột được dùng để sản xuất bánh kẹo ,glucozơ và hồ dán. Số phát biểu đúng là D. 5. A.2. B. 4. C.3. Câu 75. Hỗn hợp E gồm axit panmitic ,axit stearic và triglixerit X. Cho m gam E tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, thu được m1 gam hỗn hợp hai muối .Nếu đốt cháy hết m gam E cần vừa đủ 5,885 mol O2, thu được 4,01 mol H2O và 4,11 mol CO2 .Giá trị của m1 và phần trăm khối lượng của X trong E tương ứng là A. 67,86 và 60,7 %. B. 68,67 và 70,8%. C. 68,67 và 64,45 %. D. 67,86 và 64,45% . Hướng dẫn giải Sơ đồ tư duy Bao toan O CH2 0,05 mol (RCOO)3C3H5 C15H31COOH 0,08 mol C H COOH 17 35

O2 5,885 mol

COO 0,23 mol

CO2 4,11 mol H2O 4,01 mol

H2 NaOH 0,23 mol

C15H31COONa x mol C17H35COONa

y mol

C3H5(OH)3 0,05 mol H2O 0,08 mol

Áp dụng công thức : n n ch â t b é o =

CO2

-

k -1

n

H 2O

n

chất beó

=0,05 mol

m1 gam


Áp dụng ĐLBT O: n

=0,23mol → naxit = 0,08 mol

COO(E)

Bảo toàn C và bảo toàn Na ta có hệ: x =0,09 mol

16.x + 18.y = 4,11 – 0,05.3

m1= 67,86 gam

y=0,14 mol

x + y = 0,23 Ghép chất: (RCOO)3C3H5

0,05 C15H31COONa 0,09

u C15H31COOH 0,08

C17H35COONa 0,14

C17H35COOH

Gọi u là số mol C15H31COOH ; n là số gốc C15H31COO. Có trong chất béo : 0,05.n + u = 0,09

→ 0 < u = 0,09 – 0,05.n < 0,08

n =1

C15H31COO - CH2 C15H31COO - CH

mX =41,7 gam

0,05 mol

m =64,7 gam

C17H35COO - CH2 C15H31COOH C17H35COOH

→%X =64,45 %

0,04 mol 0,04 mol

Câu 76: Hỗn hợp E gồm ba este mạch hở X,Y và Z (Trong đó có một este hai chức và hai este đơn chức; M < X

M < M ). Cho 36,99 gam E tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư , thu được hỗn hợp các ancol no và Y

Z

39,63 gam hỗn hợp muối của hai axitcacboxylic kế tiếp trong cùng dãy đồng đẳng .Khi đốt cháy hết 36,99 gam E trong O dư, thu được 1,485 mol H O và 1,635 mol CO . Khối lượng của Z trong 36,99 gam E là 2

A.25 gam.

Sơ đồ tư duy:

B. 24 gam.

2

2

C. 26 gam. Hướng dẫn giải

D. 28 gam.


HCOOCH3

Bao toan O

x

HCOO-CH2

COO 0,45 y

CH2 1,185

HCOO-CH2 CH2

z

-H2

t

H2 0,3

36,99 gam

36,99 gam

NaOH

Bao toan C O2 1,9275 mol

CH3OH x C2H4(OH)2 y u CH2 RCOONa 39,63 gam 0,45 mol CO2 1,635 mol

Bao toan khoi luong H2O 1,485 mol

+ Áp dụng ĐLBTKL : nO = 0, 9275mol 2

+ Áp dụng ĐLBT O :nCOO= nRCOONa= 0,45 mol →2 muối chỉ có thể là no đơn chức

Dễ luận được → t =0

Chú ý: x + y – t =n H2 = 0,3

CH3COONa

0,255mol 0,195 mol

C2H COONa 5

x + y = 0,3

x = 0,15 mol

x + 2y = 0,45

y= 0,15 mol

Bảo toàn C: u = 0,09 mol Ghép chất:

Chú ý: trong este hai chức có số mol 0,15 > 0,09 nên không thể chứa thêm nhóm CH2

CH3COOCH3(CH2)n

0,105

C2H5COOCH3(CH2)m 0,045 mol

NaOH

CH3COO-CH2 C2H5COO-CH2

CH3COONa 0,255 C2H5COONa 0,195

0,15 mol

0,105.n + 0,045.m = 0,09

CH3OH 0,15 C2H4(OH)2 0,15 CH2 0,09

→

n =0 ; m= 2


0,105

CH3COOCH3 C2H5COOC3H7

0,045 mol

m =24 gam Z

CH3COO-CH2 C2H5COO-CH2

0,15 mol

Câu77: Cho hỗn hợp E gồm 3 chất X,Y và ancol propylic.X,Y là hai amin kế tiếp nhau trong cùng dãy đồng đẳng,phân tử X, Y đều có 2 nhóm NH2 và gốc hi đrocacbon không no; MX < MY . .Khi đốt cháy hết 0,037 mol E cần vừa đủ 0,2835 mol O2 ; thu được H2O ; N2 và 0,18 mol CO2 . Phần trăm khối lượng của X Trong E là A. 40,89% . B. 30,90% . C. 31,78% . D. 34,19% . Hướng dẫn giải n Ta quy đổi E như sau : ( k là số liên kết pi trong amin, là số nguyên tử C trung bình trong amin ) Sơ đồ biến hóa: -2 C3H8O -2 NH2 NH -2 2 CH2 - H2

x y

O2 0,2835 mol

CO2 0,18 mol H2O N2

n.y k.y

Tổng số mol E là 0,037 mol : x + y = 0,037 0,18.6 + 2y.2 - 2.k.y = 0,2835.4 Áp dụng ĐLBT E:

2y – ky = 0,027 → k chỉ có thể bằng 1 là phù hợp ( vì gốc hidrocacbon không no) y= 0,027 → (x + y) = 0,037 → x = 0,01 Áp dụng ĐLBT C: n = 5,555... C5H8(NH2)2 0,012 C6H10(NH2)2 0,015 C3H8O

% X =34,19 %

0,01

Câu 78. Thực hiện các thí nghiệm sau: (a) Cho kim loại NaNO3 vào dung hỗn hợp HCl; FeCl2 . (b) Điện phân dung dịch CuSO4 với điện cực trơ. (c) Cho chất rắn Al2O3 và Na2O ( tỷ lệ mol 3:4) vào H2O.


(d) Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch NH4HCO3. (e)Cho BaO vào dung dịch (NH4)2CO3 . Có bao nhiêu thí nghiệm thu được cả chất rắn và chất khí? A. 4. B. 5. C. 2. Hướng dẫn giải a.

Fe2+

Fe3+ + 1e

4H+

NO3- + 3e

+

D. 3.

NO + 2H2O

Thu được khí NO b.

2CuSO4

dpdd

+ 2H2O

2Cu (Catot)

+

O2 (anot)

+ 2H2SO4

Thu được khí O2 và chất rắn Cu c.

Na2O 4 mol

H2O NaOH 8 mol

Al2O3 3 mol

NaAlO2

6 mol

NaOH 2 mol Không thu được chất rắn , không thu được khí d. H+

+ HCO3-

CO2 + H2O

e.

BaO

H2O GD1

Ba(OH)2

Thu được khí CO2

(NH4)2CO3 GD2 OHBa2+

+ NH4+ + CO32-

NH3 +

H2O

BaCO3

Thu được khí NH3 và chất rắn BaCO3 Câu79 :Cho E, F,X, Y, T đều là các hợp chất hữu cơ no, mạch hở và thỏa mãn sơ đồ các phản ứng: (1) E + NaOH → X + Y (2) F + NaOH → X+ Y+Z (3) Y + CO → T Biết E,F chỉ chứa nhóm chức este và trong phân tử có số nguyên tử cacbon bằng số nguyên tử oxi ; ME < MF< 150; Cho các phát biểu sau: (a) X tác dụng tác dụng được với HCl tạo được ra T. (b) Y tác dụng với CuO, đun nóng tạo ra anđehit axetic. (c) Đốt cháy hoàn toàn Z thu được CO2 ; H2O ; Na2CO3.


(d) phân tử E, F đều tác dụng tối đa với NaOH theo tỷ lệ 1 :2 (e) Y có thể phản ứng với Cu(OH)2 tạo dung dịch có màu xanh. Số phát biểu sai là A. 1. B. 2. C. 4. Hướng dẫn giải ME < 150 nên E,F chỉ có thể là este đơn chức hoặc 2 chức. HCOO-CH2 HCOO-CH

D. 3.

( M =176 )

HCOO-CH2

Theo giả thết ta dễ có: Theo giả thết ta dễ có:

x = 1 ; n =2 ( C2H4O2 =HCOOCH3=E) n

CnH2n +2 -2xO2x

2.x

=1 x = 2 ; n =4 ( C4H6O4 =F )

(1) E + NaOH → X + Y (2) F + NaOH → X+ Y+Z (3) Y + CO → T → Cấu tạo của E:

HCOO

HCOOCH3

CTCT của F:

CH2 - COOCH3

;

Sơ đồ biến hóa: HCOOCH3 + ( E) HCOO

HCOONa (X)

NaOH

CH2 - COOCH3 + 2 NaOH ( F) CH3OH

+ CO

+

HCOONa (X) t0; xt

CH3 - OH (Y)

+

HO-CH2-COONa (Z)

CH3COOH (T)

(a) X tác dụng tác dụng được với HCl tạo được ra T Sai : vì HCOONa + HCl → HCOOH + NaCl (b) Y tác dụng với CuO, đun nóng tạo ra anđehit axetic. CH3OH + CuO HCHO + Sai : vì

Cu + H2O

+

CH3OH (Y)


CaO; t0 CH3COONa + NaOH

CH4 + Na2CO3

(c) Đốt cháy hoàn toàn Z thu được CO2 ; H2O ; Na2CO3. Đúng : vì Z có chứa C ; H ; Na. (d) phân tử E, F đều tác dụng tối đa với NaOH theo tỷ lệ 1 :2 Sai : vì E tác dụng tỷ lệ 1 :1 (e) Y có thể phản ứng với Cu(OH)2 tạo dung dịch có màu xanh. Sai : vì Y là ancol đơn chức Câu80: Thí nghiệm điều chế và thử tính chất của etilen được tiến hành theo các bước sau: Bước 1: Cho 2 ml ancol etylic khan vào ống nghiệm khô đã có sẵn vài viên đá bọt (ống số 1) rồi thêm từ từ 4 ml dung dịch H2SO4 đặc và lắc đều. Nút ống số 1 bằng nút cao su có ống dẫn khí rồi lắp lên giá thí nghiệm. Bước 2: Lắp lên giá thí nghiệm khác một ống hình trụ được đặt nằm ngang (ống số 2) rồi nhồi một nhúm bông tẩm dung dịch NaOH đặc vào phần giữa ống. Cắm ống dẫn khí của ống số 1 xuyên qua nút cao su rồi nút vào một đầu của ống số 2. Nút đầu còn lại của ống số 2 bằng nút cao su có ống dẫn khí, Nhúng ống dẫn khí của ống số 2 vào dung dịch KMnO4 đựng trong ống nghiệm (ống số 3). Bước 3: Dùng đèn cồn đun nóng hỗn hợp trong ống số 1. Cho các phát biểu sau: (a)Đá bọt có vai trò làm cho chất lỏng không trào lên khi đun nóng. (Đúng: trọng lượng của đã bọt cản chở sự trào lên của nước khi sôi) (b) Ở bước 1, nếu thay H2SO4 đặc bằng H2SO4 loãng thì trong thí nghiệm vẫn thu được etilen. Sai: Vì H2SO4 loãng không có tính háo nước như H2SO4 đặc) (c) Bông tẩm dung dịch NaOH đặc có tác dụng loại bớt khí SO2,CO2 sinh kèm theo. (Đúng: vì H2SO4 đặc có tính oxi hóa mạnh dẫn đến ancol có thể oxi hóa một phần thành SO2; CO2) (c) Phản ứng trong ống số 3 thuộc phản ứng oxihoa khử. Đúng: có sự thay đổi số oxi hóa (e) Nếu thu khí etilen đi ra từ ống dẫn khí của ống số 2 thì dùng phương pháp dời nước. Đúng: vì etilen không tan trong nước nên thu bằng phương pháp đẩy nước) Số phát biểu đúng là A. 4. B. 3. C. 5. D. 2.


Turn static files into dynamic content formats.

Create a flipbook
ĐỀ THI THỬ TN THPT NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC - ĐỀ SÁNG TẠO 2021 - HƯỚNG DẪN THEO SƠ ĐỒ TƯ DUY (06-10) by Dạy Kèm Quy Nhơn Official - Issuu