Skip to main content

ĐỀ THI THỬ TN THPT KHỐI 12 CÁC TRƯỜNG, TRƯỜNG CHUYÊN, CÁC SỞ GIÁO DỤC MỚI NHẤT NĂM 2021 MÔN VẬT LÝ

Page 1

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT KHỐI 12 VẬT LÝ

vectorstock.com/20159049

Ths Nguyễn Thanh Tú eBook Collection

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT KHỐI 12 CÁC TRƯỜNG, TRƯỜNG CHUYÊN, CÁC SỞ GIÁO DỤC TRÊN CẢ NƯỚC MỚI NHẤT NĂM 2021 MÔN VẬT LÝ CÓ LỜI GIẢI (41-50) WORD VERSION | 2021 EDITION ORDER NOW / CHUYỂN GIAO QUA EMAIL TAILIEUCHUANTHAMKHAO@GMAIL.COM

Tài liệu chuẩn tham khảo Phát triển kênh bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đơn vị tài trợ / phát hành / chia sẻ học thuật : Nguyen Thanh Tu Group Hỗ trợ trực tuyến Fb www.facebook.com/DayKemQuyNhon Mobi/Zalo 0905779594


ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT KHỐI 12 CÁC TRƯỜNG, TRƯỜNG CHUYÊN, CÁC SỞ GIÁO DỤC TRÊN CẢ NƯỚC MỚI NHẤT NĂM 2021 MÔN VẬT LÝ CÓ LỜI GIẢI (41-50) 41. Đề thi thử THPTQG 2021 - Vật Lý - THPT Quảng Xương - Thanh Hóa - Lần 3 42. Đề thi thử THPTQG 2021 - Vật Lý - Chuyên Bắc Giang - Tháng 4 43. Đề thi thử THPTQG 2021 - Vật Lý - Sở GD&ĐT Nam Định 44. Đề thi thử THPTQG 2021 - Vật Lý - Chuyên Nguyễn Trãi - Hải Dương - Lần 2 45. Đề thi thử THPTQG 2021 - Vật Lý - Chuyên Thái Bình - Lần 3 46. Đề thi thử THPTQG 2021 - Vật Lý - Chuyên ĐH Sư Phạm Hà Nội - Lần 2 47. Đề thi thử THPTQG 2021 - Vật Lý - THPT Gia Bình - Bắc Ninh - Lần 3 48. Đề thi thử THPTQG 2021 - Vật Lý - THPT Đồng Đậu - Vĩnh Phúc - Lần 3 49. Đề thi thử THPTQG 2021 - Vật Lý - THPT Yên Lạc 2 - Vĩnh Phúc - Lần 3 50. Đề thi thử THPTQG 2021 - Vật Lý - Sở GD&ĐT Hà Nội


_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________

SỞ GD&ĐT THANH HÓA

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT – LẦN 3

TRƯỜNG THPT QUẢNG XƯƠNG I

NĂM HỌC 2020 – 2021 MÔN: VẬT LÝ Thời gian làm bài: 50 phút; không kể thời gian phát đề

FF IC IA L

Mã đề: 135 Câu 1: Để phân biệt được sóng ngang và sóng dọc khi truyền trong một môi trường vật chất người ta dựa vào A. phương dao động của phần tử vật chất và tốc độ truyền sóng B. tốc độ truyền sóng và bước sóng C. phương dao động của phần tử vật chất và phương truyền sóng D. phương truyền sóng và tần số sóng Câu 2: Hai vật dao động điều hòa có phương trình li độ x1  A1 cos  ωt  , x2  A2 sin  ωt  . Vào thời điểm

R 2

R

C.

R

R 2  Z C2

R 2   Z L  ZC 

2

D.

R 2  Z L2 R

N

R 2   Z L  ZC 

B.

H

A.

Ơ

N

O

nào đó, vật thứ nhất tới biên thì vật thứ hai đang A. có động năng bằng thế năng B. qua vị trí cân bằng C. có động năng bằng ba lần thế năng D. có gia tốc cực đại Câu 3: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu một đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở R, cuộn cảm thuần có cảm kháng Z L và tụ điện có dung kháng ZC . Hệ số công suất của đoạn mạch là

D

ẠY

KÈ

M

Q

U

Y

Câu 4: Tại một nơi trên Trái Đất, con lắc đơn dao động điều hoà với chu kì 2,0 s. Nếu tăng chiều dài của con lắc lên 4 lần thì chu kì dao động của con lắc này là A. 0,5 s B. 1,0 s C. 2,0 s D. 4,0 s Câu 5: Hệ dao động có tần số dao động riêng bằng 5 Hz chịu tác dụng của ngoại lực cưỡng bức biến thiên tuần hoàn theo thời gian với tần số bằng 10 Hz. Tần số dao động của hệ là A. 20 Hz B. 5 H C. 15 Hz D. 10 Hz Câu 6: Một vật dao động điều hòa với chu kì là T . Thời gian vật đi từ vị trí cân bằng đến vị trí biên là T T T A. B. C. T D. 4 2 8 Câu 7: Con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang, trong quá trình dao động lực đàn hồi cực đại bằng 0,5 N và gia tốc cực đại bằng 50 cm/s2. Khối lượng của vật bằng A. 1,5 kg B. 1 kg C. 0,5 kg D. 2 kg Câu 8: Khi nói về tia hồng ngoại, phát biểu nào sau đây là sai ? A. Tất cả các nguồn có nhiệt độ lớn hơn 0 K đều phát ra tia hồng ngoại B. Bước sóng của tia hồng ngoại lớn hơn bước sóng của ánh sáng đỏ C.Tia hồng ngoại làm phát quang nhiều chất D. Tác dụng nhiệt là tác dụng nổi bật nhất của tia hồng ngoại. Câu 9: Ở mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn phát sóng đồng bộ A và B. Biết sóng truyền đi với tốc độ không đổi và bước sóng do các nguồn phát ra bằng 12 cm. Khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm dao động với biên độ cực đại nằm trên đoạn thẳng AB là A. 9 cm B. 12 cm C. 6 cm D. 3 cm Câu 10: Tại một vị trí trong môi trường truyền âm, một sóng âm có cường độ âm I. Biết cường độ âm chuẩn là I 0 . Mức cường độ âm tính theo đơn vị B (Ben) tại vị trí đó là _________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________


_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________

A. lg

I0 I

B. lg

I I0

C. 10 lg

I0 I

D. 10 lg

I I0

N

O

FF IC IA L

Câu 11: Sóng dừng hình thành trên một sợi dây đàn hồi, khi ổn định có dạng như hình vẽ. Gọi λ là bước sóng của sóng trên dây thì chiều dài của sợi dây khi duỗi thẳng bằng A. λ B. 2λ C. 3λ D. 4λ Câu 12: Khi nói về sóng siêu âm, phát biểu nào sau đây sai? A. Siêu âm có thể truyền được trong chất rắn B. Siêu âm có tần số lớn hơn 20 kHz C. Siêu âm có thể truyền được trong chân không D. Siêu âm có thể bị phản xạ khi gặp vật cản Câu 13: Quang phổ vạch phát xạ A. của các nguyên tố khác nhau, ở cùng một nhiệt độ thì giống hệt nhau B. là một hệ thống những vạch sáng (vạch màu) riêng lẻ, ngăn cách nhau bởi những khoảng tối. C. do các chất rắn, chất lỏng hoặc chất khí có áp suất lớn phát ra khi bị nung nóng D. là một dải sáng có màu từ đỏ đến tím nối liền nhau một cách liên tục Câu 14: Đặt vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện một điện áp xoay chiều thì dòng điện qua tụ A. trễ pha hơn điện áp một góc π/2 rad. B. sớm pha hơi điện áp một góc π/4 rad C. sớm pha hơn điện áp một góc π/2 rad D. trễ pha hơn điện áp một góc π/4 rad Câu 15: Đặt điện áp xoay chiều u  U 0 cos  ωt  V có U 0 không đổi còn ω thay đổi được vào hai đầu đoạn

Ơ

mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần, cuộn cảm có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Khi ω  ω 0 thì

H

trong đoạn mạch xảy ra cộng hưởng điện. Giá trị của ω 0 là

2 2π 1 1 B. C. D. 2π LC LC LC LC Câu 16: Gọi h, c lần lượt là hằng số Plank và tốc độ ánh sáng trong chân không. Một kim loại có công

N

A.

Q

U

Y

thoát electron là A thì sẽ có giới hạn quang điện là A hA hc c A. B. C. D. hc c A hA Câu 17: Trong máy phát điện xoay chiều một pha, bộ phận tạo ra suất điện động cho máy là A. phần cảm B. phần ứng C. rôto D. stato

M

Câu 18: Dòng điện xoay chiều chạy qua một đoạn mạch có biểu thức i  2 2 cos  ωt  φ  A. Cường độ

KÈ

dòng điện hiệu dụng của dòng điện đó có giá trị bằng A. 2 2 A

B. 2 A

C.

2 A

D. 0,5 2 A

ẠY

Câu 19: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng của Y‒âng. Gọi i là khoảng vân giao thoa thì khoảng cách từ vân tối thứ 2 đến vân sáng trung tâm bằng B. 2,5i C. 3, 5i D. 4,5i A. 1, 5i

D

Câu 20: Khi nói về bản chất của ánh sáng, phát biểu nào sau đây là sai ? A. Hiện tượng giao thoa ánh sáng là bằng chứng cho thấy ánh sáng có tính chất sóng B. Ánh sáng có bước sóng càng ngắn thì tính chất sóng càng thể hiện rõ C. Hiện tượng quang điện ngoài là bằng chứng cho thấy ánh sáng có tính chất hạt D. Ánh sáng có bước sóng càng ngắn thì tính chất hạt càng thể hiện rõ Câu 21: Theo mẫu nguyên tử Hidro của Borh thì năng lượng của nguyên tử khi electron chuyển động trên 13, 6 quỹ đạo dừng thứ n được xác định bằng biểu thức E   2 eV (với n = 1, 2, 3...). Năng lượng của n nguyên tử khi nó ở trạng thí kích thích P gần bằng giá trị nào nhất ? _________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________


_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________

A. 0, 38 eV

B. 10, 2 eV

C. 13, 6 eV

D. 3, 4 eV

FF IC IA L

Câu 22: Theo thuyết phôtôn của Anh-xtanh thì A. phôtôn có năng lượng tỉ lệ thuận với bước sóng ánh sáng B. phôtôn có năng lượng giảm dần khi càng đi ra xa nguồn C. cường độ của chùm sáng tỉ lệ thuận với số phôtôn mà nguồn sáng phát ra trong một giây D. phôtôn có thể chuyển động hay đứng yên phụ thuộc vào hệ quy chiếu dùng để khảo sát chuyển động của nó Câu 23: Trong chân không, ánh sáng có bước sóng 720 nm. Cho hằng số Plank h  6, 625.1034 Js, tốc độ ánh sáng trong chân không c  3.108 m / s, năng lượng của một phôtôn này bằng A. 3, 04.1019 J

B. 1, 64.1019 J

C. 3,98.1019 J

D. 2, 76.1019 J

H

Ơ

N

O

Câu 24: Một quả cầu bằng đồng ban đầu tích điện âm và được nối với một điện nghiệm làm hai lá kim loại của điện nghiệm xòe ra như hình vẽ. Dùng một bức xạ điện tử thích hợp có thể gây ra hiện tượng quang điện ngoài đối với đồng, chiếu liên tục vào quả cầu. Biết thí nghiệm được thực hiện trong điều kiện hệ quả cầu và điện nghiệm cô lập về điện với môi trường. Hiện tượng diễn ra đối với hai lá kim loại là A. góc xòe giữa chúng luôn không đổi B. hai lá điện nghiệm tiếp tục xòe rộng thêm C. từ từ cụp lại rồi sau đó lại xòe ra tới khi lệch góc α nào đó thì dừng lại. D. ban đầu xòe rộng ra hơn, sau đó thì cụp vào Câu 25: Mạch dao động dùng để chọn sóng của một máy thu vô tuyến điện gồm tụ điện có điện dung C và cuộn cảm thuân có độ tự cảm L. Máy này thu được sóng điện từ có bước sóng 20 m. Để thu được sóng điện từ có bước sóng 40 m, phải thay tụ điện ban đầu bằng tụ có điện dung là

D

ẠY

KÈ

M

Q

U

Y

N

B. 2C C. 3C D. 4C A. 2C Câu 26: Sóng điện từ và sóng cơ học không có cùng tính chất nào sau đây ? A. Có thể gây ra được hiện tượng giao thoa B. Bị phản xạ khi gặp vật cản C. Truyền được trong chân không D. Mang năng lượng Câu 27: Đối với hệ thống thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến. Phát biểu nào sau đây là đúng ? A. Micro giúp biến đổi dao động âm thành dao động điện có cùng tần số B. Mạch khuếch đại làm tăng cường độ và tăng tần số của tín hiệu C. Mạch biến điệu biên độ là để làm biến đổi tần số của sóng cần truyền đi D. Sóng âm tần và cao tần cùng là sóng âm nhưng tần số sóng âm tần nhỏ hơn tần số của sóng cao tần Câu 28: Đường sức điện cho biết A. độ lớn lực tác dụng lên điện tích đặt trên đường sức ấy B. độ lớn của điện tích nguồn sinh ra điện trường được biểu diễn bằng đường sức ấy C. độ lớn điện tích thử cần đặt trên đường sức ấy D. hướng của lực điện tác dụng lên điện tích điểm đặt trên đường sức ấy Câu 29: Hạt tải điện trong kim loại là A. ion dương và ion âm B. electron và ion dương C. electron D. electron, ion dương và ion âm Câu 30: Đơn vị của cảm ứng từ là A. T (Tesla) B. Wb (Vêbe) C. V (Vôn) D. A (Ampe) Câu 31: Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng, chiều đồng thời vào hai khe hai bức xạ đơn sắc: tím có bước sóng 0,4 μm và cam có bước sóng 0,6 μm. Hệ thống vân giao thoa được thu được trên màn. Tại điểm M trên màn là vân sáng bậc 5 màu tím và điểm N là vân sáng bậc 12 màu cam. Biết M và N nằm cùng về một phía so với vân sáng trung tâm. Xác định tổng số vạch sáng màu tím và màu cam quan sát được giữa M, N (không kể M, N)? A. 12 vạch B. 14 vạch C. 16 vạch D. 18 vạch _________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________


_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________

Câu 32: Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox, quanh vị trí cân bằng O với biên độ A và chu kì T. Trong khoảng thời gian T/4, quãng đường lớn nhất mà vật đi được là D. A 2

C. A 3

B. 1, 5A

A. A

Câu 33: Con lắc lò xo có chiều dài tự nhiên

0

treo thẳng đứng, đầu dưới treo hai vật có khối lượng m1  m

và m2  2m thì chu kì dao động là T. Sau đó cắt lò xo làm hai phần, phần có chiều dài tự nhiên là

0 thì treo vật m2 . Tổng chu kì dao động của hai con lắc mới 3

FF IC IA L

treo vật m1 và phần có chiều dài tự nhiên là này là A.

2 1 T B.

3

2 0 thì 3

2 3 T C.

3

T 2 3

D.

2 1 T 3

π  Câu 34: Cường độ dòng điện trong mạch dao động LC lý tưởng có phương trình i  2 cos  2.107 t   mA 2 

O

(t tính bằng s). Điện tích của một bàn tụ điện có độ lớn q  0,1 nC tại thời điểm

π π π π μs B. μs ms D. ns C. 20 10 10 20 Câu 35: Hai nguồn điện giống nhau có suất điện động và điện trở trong lần lượt là E và r mắc thành một bộ nguồn rồi mắc với điện trở thuần R  3 Ω để tạo thành mạch kín. Trong bộ nguồn đó, nếu hai nguồn mắc

Ơ

N

A.

B. 3, 6 V và 1,8 Ω

C. 4,8 V và 1, 5 Ω

D. 6, 4 V và 2 Ω

N

A. 5, 4 V và 1, 2 Ω

H

song song thì dòng điện chạy qua R là 1,5 A, nếu hai nguồn mắc nối tiếp thì cường độ dòng điện chạy qua R là 2 A. Giá trị của E và r lần lượt là

Q

U

Y

Câu 36: Một khung dây dẫn hình chữ nhật có 100 vòng dây, diện tích mỗi vòng 600 cm2, quay đều quanh trục đối xứng của khung với vận tốc góc 2 vòng/s trong một từ trường đều có cảm ứng từ bằng 0,2 T. Trục quay vuông góc với các đường cảm ứng từ. Chọn gốc thời gian (t = 0) lúc vectơ pháp tuyến của mặt phẳng khung dây cùng hướng với vectơ cảm ứng từ. Từ thông qua khung dây ở thời điểm t có biểu thức là B.   1, 2 cos  4πt  Wb A.   12cos  4πt  Wb C.   24cos  4πt  π  Wb

D.   2, 4cos  4πt  π  Wb

D

ẠY

KÈ

M

Câu 37: Xét chuyển động của hai vật A và B trong hai mặt phẳng thẳng đứng cùng song song với mặt phẳng hình vẽ và rất gần nhau. Vật A dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với biên độ 10 cm, trong quá trình dao động không va chạm với B; vật B chuyển động tròn đều ngược chiều kim đồng hồ với tốc độ dài là 100 cm/s và bán kính quỹ đạo tròn bằng biên độ dao động của A. Vị trí cân bằng của A nằm trên đường vuông góc với mặt phẳng dao động của nó và đi qua tâm quỹ đạo tròn của B. Chọn gốc thời gian (t = 0) là lúc B ở vị trí cao nhất của quỹ đạo và lúc này A đi qua vị trí cân bằng hướng xuống. Biết rằng cứ mỗi lần B đến vị trí cao nhất của quỹ đạo thì A thực hiện được một dao động toàn phần. Khoảng cách lớn nhất của hai vật trong quá trình chúng chuyển động gần nhất với giá trị nào sau đây ? A. 15 cm B. 16 cm C. 18 cm D. 20 cm Câu 38: Tại hai điểm A và D cách nhau 10 cm trên mặt chất lỏng có hai nguồn phát sóng ngang đồng bộ với tần số f = 40 Hz. Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là v với 40 cm/s  v  60 cm/s. Trên mặt nước nếu tồn tại một lục giác đều ABCDEF với B, C, E, F là các điểm dao động với biên độ cực đại thì các cực đại này thuộc đường cực đại bậc bao nhiêu ? _________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________


_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________

A. 2

B. 3

C. 4

D. 5

Câu 39: Đặt điện áp xoay chiều u  U 2 cos  ωt  V vào hai đầu đoạn mạch AB như hình vẽ. Cuộn dây không thuần cảm có điện trở r , tụ điện có điện dung C thay đổi được. Khi C  C1 thì điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch

C2 bằng C1 3 B. 2 C. 3 4 Câu 40: Hai dãy Phòng học nhà A (gồm khối 10 và khối 12) và nhà B (khối 11) của trường THPT Quảng Xương 1 cùng được cấp điện từ một trạm phát điện với sơ đồ cấp điện như hình vẽ. Trong đó r1 là điện trở

A.

D.

1 4

O

tương đương của dây dẫn từ trạm tới dãy nhà A, r2 là điện trở tương

2U . Tỉ số 3

FF IC IA L

AM đạt giá trị cực tiểu. Khi C  C2 thì điện áp hiệu dụng trên tụ điện đạt giá trị cực đại bằng

N

H

Ơ

N

đương của dây dẫn từ dãy nhà A tới dãy nhà B; điện áp tại trạm có giá trị hiệu dụng ổn định bằng 220 V. Coi hệ số công suất của nhà A và nhà B đều bằng 1 và công suất tiêu thụ của mỗi dãy bằng 40 kW nếu điện áp hiệu dụng hai đầu mối dãy bằng điện áp nơi trạm phát. Trong thực tế khi chỉ có dãy nhà A dùng điện (K mở) thì thấy công suất tiêu thụ của cụm này chỉ là 35 kW còn khi cả hai dãy nhà A, B cùng dùng điện (cầu dao K đóng) thì công suất tiêu thụ ở dãy nhà B chỉ là 28 kW. Điện áp hiệu dụng hai đầu dãy nhà A khi K đóng có giá trị gần đúng bằng A. 211,2 V B. 172,5 V C. 193,9 V D. 150,0 V

D

ẠY

KÈ

M

Q

U

Y

-----------HẾT---------Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________


_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________

ĐÁP ÁN 2-B

3-A

4-D

5-D

6-A

7-B

8-C

9-C

10-B

11-A

12-C

13-B

14-C

15-C

16-C

17-B

18-B

19-A

20-B

21-A

22-C

23-D

24-C

25-D

26-C

27-A

28-D

29-C

30-A

31-A

32-D

33-A

34-A

35-A

36-B

37-B

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 1.C

FF IC IA L

1-C

38-B

39-D

40-C

O

Để phân biệt được sóng dọc và sóng ngang, người ta dựa vào phương dao động và phương truyền sóng. Câu 2. B

2

)

N

Ơ

x1 = A1 cos (ωt); x2 = A2 sin (ωt) = A2 cos (ωt -

R

N

Hệ số công suất của đoạn mạch là cos φ =

H

 x1 và x2 dao động vuông pha nhau. Khi vật 1 tới biên thì vật thứ 2 qua vị trí cân bằng. Câu 3. A

2

Y

R 2   Z L  ZC 

l => T tỉ lệ thuận với g

Q

Ta có chu kì T = 2π

U

Câu 4.D

l => Khi l tăng lên 4 lần thì chu kì tăng

KÈ

Câu 5.D

M

4 = 2 lần => T2 = 2T1 = 2.2 = 4s.

Hệ dao động cưỡng bức có tần số luôn bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức => tần số dao

ẠY

động của hệ này phải là 10Hz. Câu 6. A

D

Thời gian vật đi từ vị trí cân bằng đến vị trí biên là

T 4

Câu 7. B

Khi con lắc lò xo dao động theo phương ngang: Fđh max = kA = m ω2A = 0,5 N Gia tốc cực đại amax = ω2A = 50 cm/s2 = 0,5 m/s2 _________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________


_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________

Fđh max = m = 1 kg amax

Câu 8. C Tia hồng ngoại không làm phát quang nhiều chất. Câu 9. C

Câu 11.A

 2

=λ

O

Từ hình vẽ ta thấy số bó sóng trên dây là 2 => chiều dài sợi dây là l = 2

FF IC IA L

Khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm dao động với biên độ cực đại nằm trên đoạn thẳng AB là dmin = λ/2 = 6 cm Câu 10. B I Mức cường độ âm tính theo đơn vị B (Ben) tại vị trí đó là L = lg I0

Câu 12. C

Ơ

N

Siêu âm không thể truyền được trong chân không. Câu 13. B

H

Quang phổ vạch phát xạ là một hệ thống những vạch sáng (vạch màu) riêng lẻ, ngăn cách nhau bởi những khoảng tối Câu 14. C

N

Mạch chỉ chứa C thì i sớm pha hơn u một góc bằng

rad

Y

Câu 15. C

2

Câu 16. C

hc A

M

Giới hạn quang điện λ0 =

1 LC

Q

U

Khi ω  ω 0 thì trong đoạn mạch xảy ra cộng hưởng điện. Giá trị của ω 0 =

KÈ

Câu 17. B Trong máy phát điện xoay chiều một pha, bộ phận tạo ra suất điện động cho máy là phần ứng Câu 18. B Cường độ dòng điện hiệu dụng I = 2 A

ẠY

Câu 19. A

D

Khoảng cách từ vân tối thứ 2 đến vân sáng trung tâm bằng 1,5 i Câu 20. B

Ánh sáng có bước sóng càng ngắn thì tính chất hạt càng thể hiện rõ Câu 21. A 13, 6 Ở trạng thái P tương ứng với n = 6 => EP = - 2 = - 0,38 eV 6 Câu 22. C _________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________


_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________

Theo thuyết phôtôn của Anh-xtanh thì cường độ của chùm sáng tỉ lệ thuận với số phôtôn mà nguồn sáng phát ra trong một giây Câu 23. D ɛ=

hc

=

6,625.1034.3.108 = 2,76.10-19 J 720.109

Ta có λ = 2πc

LC => λ ~

FF IC IA L

Câu 24. C Khi chiếu bức xạ vào quả cầu đồng với bước sóng nhỏ hơn giới hạn quang điện thì xảy ra hiện tượng quang điện, e quang điện bật ra khỏi quả cầu đồng dẫn đến lá kim loại mất bớt e và cụp vào hơn so với trước khi chiếu bức xạ. Sau đó, quả cầu bị trung hòa điện rồi lại nhiễm điện dương do e tiếp tục bật ra, vì vậy 2 lá kim loại bị xòe rộng ra Câu 25. D C => Để bước sóng tăng 2 lần thì C tăng 4 lần

Câu 26. C

O

Chỉ sóng điện từ truyền được cả trong chân không nên C không phải là tính chất chung của hai sóng. Câu 27. A

Ơ

N

Dùng micro để biến dao động âm thanh dao động điện cùng tần số. Dao động này ứng với một sóng điện từ gọi là sóng âm tần.

H

Câu 28. D

N

Đường sức điện cho biết hướng của lực điện tác dụng lên điện tích điểm đặt trên đường sức ấy Câu 29. C

Y

Hạt tải điện trong kim loại là electron

U

Câu 30. A

Q

Đơn vị của cảm ứng từ là T (Tesla) Câu 31. A

M

*Xác định vị trí 2 vân sáng của 2 hai bức xạ trùng nhau: 3 D 0, 6 k1  = 2 = = => Vị trí có hai vân sáng trùng nhau thứ n là xn = 3n 1 k2 1 0, 4 2 a

KÈ

Ở vị trí trùng nhau

ẠY

Ta có xM < xn < xN => 5

1 D a

< 3n

1 D a

< 12

2 D a

=>

5 12 0, 6 <n< . 3 3 0, 4

D

 1,67 < n < 6 => n = 2,3,4,5  Có 4 vị trí hai vân sáng tím và lam trùng nhau. *Xác định vị trí vân sáng do 2 bức xạ tạo ra giữa M, N +Vân sáng màu tím: xM < xT < xN => 5

 5 < k1 < 12.

1 D a

< k1

1 D a

< 12

2 D a

0, 6 => 5 < k1 < 18 => k1 = 6,7,8....,17 => Có 12 vân màu tím giữa MN 0, 4

_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________


_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________

+Vân sáng màu cam: xM < xC < xN => 5

1 D a

< k2

2 D a

< 12

2 D a

0, 4 < k2 < 12 => 3,333 < k2 < 12 => k2 = 4,5,6....,11 => Có 8 vân màu cam giữa MN 0,6  Tổng số vân sáng màu tím và màu cam quan sát được giữa M, N là (12 – 4 ) + ( 8 – 4 ) = 12 vân Câu 32. D

FF IC IA L

 5

T T  t < => Quãng đường lớn nhất Smax = 2A sin ( )=A 2 4 2 2

Xét t = Câu 33. A

O

3m k

Ơ

N

m 2 = T 3 3 k 2

T1 = 2π

 T1 + T2 = 2

H

2m 2 = T 3k 3

T2 = 2π

2 T 3

N

T = 2π

= 10-10 C

Q

I0

i2 q2 + = 1. I 02 Q02

M

+ Q0 =

U

Y

Câu 34. A

KÈ

+ Vì i và q vuông pha nên

Điện tích của một bàn tụ điện có độ lớn q = Q0 => i = 0

ẠY

+ Vậy i = 2 cos (2.107t +

 2

) mA = 0 tại các thời điểm t = 0; t =

 20

µs

D

Câu 35.A 2 2 +Khi 2 nguồn mắc nối tiếp I = => = 2 (1) 2r  R 2 r 3 +Khi 2 nguồn mắc song song I’ =

 0,5r  R

=>

 0,5r 3

= 1,5 (2)

 Từ (1) và (2) => ξ = 5,4 V và r = 1,2 Ω Câu 36. B _________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________


_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________

+Tần số góc chuyển động quay của khung dây ω = 2πn = 4π rad/s + Từ thông qua mạch ɸ = NBS cos ( ωt ) = 100.0,2.600.10-4 cos ( 4πt ) = 1,2 cos ( 4πt ) Wb

FF IC IA L

Câu 37.B

m1

y

x

O

m2

H

Ơ

N

Mặt phẳng chuyển động của hai vật rất gần nhau nên coi như chúng dao động trong cùng một mặt phẳng. Trong mặt phẳng đó chọn hệ trục xoy v2 như hình vẽ. Tốc độ góc của B là ω2 = = 10 rad/s R Nhận thấy tốc độ góc của B bằng tốc độ góc của A, nên ω1 =10 rad / s Phương trình li độ dao động

N

) cm  x1 = 10 sin (10t) cm 2 Đối với B thì hình chiếu của nó lên phương Ox và Oy coi là m ột dao động điều hòa và O là vị trí cân bằng. li độ của B trên phương Ox và Oy là x2 = 10 cos ( 10t + π ) cm => x2 = - 10 cos (10t) cm y2 = 10 cos ( 10t + π ) cm y2 = - 10 sin (10t) cm Tọa độ của A là M1 (x1, 0); tọa độ của B là M2 (x2, y2)

Q

U

Y

của A là x1 = 10.cos (10t -

M

Khoảng cách hai vật là M1M2 =

2

 sin   cos     sin 

KÈ

 M1M2 =10

2

 x2  x1    y2  2

2

với α = 10t

2

 M1M2 =10 1 sin 2   sin   = 10 1 sin 2 

ẠY

 M1M2 =5 2

3  5sin  2 0, 463

3  5 ≈ 16,18 cm

D

Vậy (M1M2)max = 5 2

  3 2sin 2  sin  2   = 5 2 2 

1cos 2 2

Câu 38.B

_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________


_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________

Do tính chất đối xứng, ta chỉ cần xét điểm B Để cho B dao động với biên độ cực đại nên d2 – d1 = kλ = k

v f

 v= 5

Có 40 ≤

5

FF IC IA L

Xét tam giác vuông ABD có AB = d1 = AD/2 = 5 cm; DB = d2 = 5 3 cm

3 1 f k

3 1 40 k

≤ 60 => k = 3

2

1

r 2   Z L  ZC 

R  r

2

2

 Z L2

ZL

(1)

(2) và

U

U C max

R r

=

R  r

2

=  Z L2

3 2

N

Khi C biến thiên, để UCmax => ZC2 =

=> UAM min  ZC1 = ZL

R 2  2 Rr

N

2

 R  r    Z L  ZC 

U

=

Ơ

2

H

UAM =

U r 2   Z L  ZC 

O

Câu 39.D

 (R + r )2 = 3 Z L2 ( 3)

Câu 40.C

U

Z C1 C 1 = 2 = ZC 2 C1 4

Q

Từ (1) và (4), ta có

Y

Thay (3) và (2) ta có: ZC2 = 4 ZL (4 )

ẠY

KÈ

M

Vì hệ số công suất mỗi dãy nhà đều bằng 1 nên coi mạch điện ở các dãy nhà đó chỉ là điện trở thuần nên RA = RB = 2202/ ( 40.103 ) = 1,21 Ω A 35000 Khi chỉ có dãy nhà A hoạt động thì dòng điện trong mạch là I1 = = = 170,075 A RA 1, 21 Công suất nơi phát là = U I1 = 220. 170,075 = 37416, 5 W Công suất hao phí trên đường dây từ trạm phát đến dãy nhà A là hp = – A = 2416,5 W  Điện trở tương đương của dây từ trạm đến dãy nhà A là r1 = hp2 = 0,0835 A I1

D

Khi K đóng, dòng điện qua dãy nhà B là I2 =

B = RB

28000 = 152, 12A 1, 21

RMBN = RA + rA = 1,21 + r2 1, 21  r2  .1, 21 R .R RMN = MNB A = RMBN  RA 2, 42  r2

_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________


_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________

Điện trở của cả mạch truyền tải là R = RMN + r1 =

2, 42  r2

220  2, 42  r2  U = 1, 211, 21  r2   0, 0835  2, 42  r2  R

Mà UMN = I2.RMBN = 152,12 ( 1,21 + r2); IA = IMN =

152,12  2, 42  r2  U MN = RA 1, 211, 21  r2 

FF IC IA L

Cường độ dòng điện trong mạch chính I =

1, 21  r2  .1, 21 + 0,0835

D

ẠY

KÈ

M

Q

U

Y

N

H

Ơ

N

O

 r2 = 0,0647 Ω => UMN = 193,9 V

_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________


_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________

SỞ GD&ĐT BẮC GIANG

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT – THÁNG 4

TRƯỜNG THPT CHUYÊN BẮC GIANG

NĂM HỌC 2020 – 2021 MÔN: VẬT LÝ Thời gian làm bài: 50 phút; không kể thời gian phát đề

A. tỉ lệ nghịch với n 2 .

FF IC IA L

Câu 1: Quỹ đạo của êlectron trong nguyên tử hiđrô ứng với số lượng tử n có bán kính C. tỉ lệ thuận với n 2 .

B. tỉ lệ thuận với n.

D. tỉ lệ nghịch với n.

Câu 2: Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau đây sai ? Sóng cơ lan truyền được trong A. chất rắn. B. chân không. Câu 3: Mặt Trời phát ra là quang phổ

C. chất khí.

A. vạch hấp thụ. B. liên tục. Câu 4: Năng lượng liên kết riêng của một hạt nhân

C. đám.

D. chất lỏng.

D. vạch phát xạ.

Đf1 . δf2

B. G  =

M

A. G  =

Q

U

Y

N

H

Ơ

N

O

A. càng lớn, thì hạt nhân càng bền vững. B. càng nhỏ, thì hạt nhân càng bền vững. C. có thể âm hoặc dương. D. càng lớn, thì hạt nhân càng kém bền vững. Câu 5: Dòng điện xoay chiều có tần số f = 60 Hz, trong một giây dòng điện đổi chiều A. 100 lần. B. 30 lần. C. 60 lần. D. 120 lần. Câu 6: Sóng nào sau đây dùng được trong thông tin liên lạc giữa các tàu ngầm ? A. Sóng cực ngắn. B. Sóng trung. C. Sóng dài. D. Sóng ngắn. Câu 7: Trong mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, nếu tăng tần số của điện áp xoay chiều đặt vào hai đầu mạch thì A. cảm kháng giảm. B. dung kháng giảm và cảm kháng tăng. C. dung kháng tăng. D. điện trở tăng. Câu 8: Hệ thức xác định độ lớn cường độ điện trường gây ra bởi điện tích điểm Q < 0, tại một điểm trong chân không cách điện tích điểm một khoảng r là Q Q Q Q B. E = 9.10 9 . C. E = 9.10 9 . D. E = 9.10 9 2 . A. E = 9.109 2 . r r r r Câu 9: Độ bội giác của kính hiển vi khi ngắm chừng ở vô cực được xác định bằng hệ thức δĐ 2 . f1f

C. G =

f1f2 . δĐ

D. G  =

Đf2 . δf1

KÈ

Câu 10: Cho chuỗi phóng xạ của Urani phân rã thành Radi: 238 92

β β α α α  Th   Pa   U   Th   Ra U 

Những hạt nhân nào chịu sự phóng xạ β  ? 234 90

C. Hạt nhân

238 92

ẠY

A. Hạt nhân

234 91

Th và Hạt nhân U và Hạt nhân

230 90

Pa .

Th .

B. Hạt nhân

238 92

U và Hạt nhân

D. Chỉ có hạt nhân .

234 90

234 90

Th .

Th ..

D

Câu 11: Linh kiện nào dưới đây hoạt động dựa vào hiện tượng quang điện trong ?

A. Tế bào quang điện. B. Đèn LED. C. Nhiệt điện trở. D. Quang trở. Câu 12: Đàn ghita phát ra âm cơ bản có tần số f = 440 Hz. Họa âm bậc ba của âm trên có tần số A. 220 Hz. B. 880 Hz. C. 1320 Hz. D. 660 Hz Câu 13: Hệ dao động có tần số riêng là f0 , chịu tác dụng của ngoại lực cưỡng bức có tần số là f. Tần số dao động cưỡng bức của hệ là A. f

B. f0 .

C. f  f0 .

D. f + f0 .

_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________


_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________

Câu 14: Một mạch điện có 3 phần tử R, L, C mắc nối tiếp. Mạch có cộng hưởng điện. Điện áp hiện dụng giữa hai đầu điện trở R bằng điện áp hiệu dụng giữa hai đầu phân tử nào ?

FF IC IA L

A. Cuộn cảm thuần L. B. Toàn mạch. C. Tụ điện C. D. Điện trở R  C. Câu 15: Suất điện động của nguồn điện đặc trưng cho A. khả năng tác dụng lực điện của nguồn điện. B. khả năng tích điện cho hai cực của nó. C. khả năng thực hiện công của lực lạ bên trong nguồn điện. D. khả năng dự trữ điện tích của nguồn điện. Câu 16: Hiện nay bức xạ được dùng để kiểm tra hành lý của hành khách đi máy bay là

N

O

A. tia tử ngoại. B. tia gamma. C. tia hồng ngoại. D. tia X. Câu 17: Trong mạch dao động điện từ tự do LC, so với dòng điện trong mạch thì điện áp giữa hai bản tụ điện luôn A. vuông pha. B. sớm pha hơn một góc π / 4 . D. cùng pha. C. ngược pha. Câu 18: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = 6cosπt (x tính bằng cm, t tính bằng s). Tốc độ lớn nhất của chất điểm trong quá trình dao động là A. π cm/s. B. 2π cm/s. C. 3π cm/s. D. 6π cm/s. Câu 19: Chiết suất của nước có giá trị lớn nhất đối với ánh sáng đơn sắc màu

H

Ơ

A. chàm. B. vàng. C. lục. D. tím. 19 Câu 20: Một hạt mang điện 3, 2.10 C bay vào trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 0, 5 T hợp với hướng của đường sức từ 30 . Lực Lorenxơ tác dụng lên hạt có độ lớn 8.10 14 N . Vận tốc của hạt mang điện chuyển động trong từ trường là

U

Y

N

B. 10 7 m / s. C. 0, 5.10 6 m / s. D. 10 6 m / s. A. 5.10 6 m / s. Câu 21: Một sợi dây dài 1 m, hai đầu cố định đang có sóng dừng với hai nút sóng. Bước sóng của dao động là A. 1 m. B. 0,5 m. C. 2 m. D. 0,25 m. Câu 22: Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox có phương trình u = acos  20πt  πx  (cm), với t tính bằng s.

M

Q

Tần số của sóng này bằng A. 10 Hz. B. 20 Hz. C. 15 Hz. D. 5 Hz. Câu 23: Chiết suất của nước đối với ánh sáng màu lam là 1,339. Trong không khí, tia sáng đơn sắc màu lam có bước sóng bằng 0,48 μm . Khi tia sáng này đi vào nước thì nó có màu sắc và bước sóng là

KÈ

A. màu cam, λ = 0,64 μm .

B. không nhìn thấy, λ = 0, 36 μm .

C. màu đỏ, λ = 0,64 μm . D. màu lam, λ = 0, 36 μm . Câu 24: Điện áp giữa hai đầu một đoạn mạch điện là u = 310cos  100πt  0, 5π  (V). Tại thời điểm nào

ẠY

gần nhất sau đó, điện áp tức thời đạt giá trị 155 V ?

D

A. 1/150 s. B. 1/100 s. C. 1/600 s. D. 1/60 s. Câu 25: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc bước sóng 0, 5 μm , khoảng cách giữa hai khe là 1 mm. Tại điểm M trên màn quan sát cách vân sáng trung tâm 3 mm có vân sáng bậc 3. Khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là A. 1,0 m. B. 2,0 m. C. 1,5 m. D. 2,5 m. Câu 26: Công thoát êlectron ra khỏi một kim loại là A = 1,88 eV. Giới hạn quang điện của kim loại này là A. 0, 33 μm.

B. 0,66 μm.

C. 0, 22 μm.

D. 0,66.10 19 μm.

_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________


_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________

 Câu 27: Khi quay đều một khung dây xung quanh một trục đặt trong một có véctơ cảm ứng từ B vuông góc π  với trục quay của khung, từ thông xuyên qua khung dây có biểu thức f = 2.10 2 cos  720t +  Wb. Biểu 6  thức của suất điện động cảm ứng trong khung là π π   B. e = 14, 4sin  720t   V. A. e = 144sin  720t   V. 6 3   

FF IC IA L

π π   C. e = 14, 4sin  720t +  V. D. e = 14, 4sin  720t +  V. 3 6   Câu 28: Một chất phát quang có khả năng phát ra ánh sáng màu vàng lục khi được kích thích phát sáng. Khi chiếu vào chất đó ánh sáng đơn sắc nào dưới đây thì chất đó sẽ phát quang? A. Vàng. B. Lục. C. Da cam. D. Đỏ. Câu 29: Khi treo vật nặng có khối lượng m = 100g vào lò xo có độ cứng là k thì vật dao động với chu kì 2 s, khi treo thêm gia trọng có khối lượng Δm thì hệ dao động với chu kì 4s. Khối lượng của gia trọng bằng

tổng hợp được 1 mol hạt nhân A. 1, 088.10 27 J.

238 92

O

A. 100 g. B. 300 g. C. 400 g. D. 200 g. 238 Câu 30: Hạt nhân Urani ( 92 U ) có khối lượng m U = 238,0004 u .Biết mp = 1,0073 u; mn = 1,0087 u. Khi U thì năng lượng toả ra là

C. 1,088.10 27 MeV.

N

B. 1800 MeV.

D. 1,84.10 22 MeV.

H

Ơ

Câu 31: Con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc 0,1 rad ở một nơi có gia tốc trọng trường là g = 10 m / s 2 . Vào thời điểm vật qua vị trí có li độ dài 8 cm thì vật có vận tốc 20 3 cm/s. Chiều dài dây treo con lắc là

U

Y

N

A. 1,0 m. B. 0,8 m. C. 1,6 m. D. 0,2 m. Câu 32: Hai chất điểm dao động điều hòa cùng tần số trên hai trục tọa độ Ox và Oy vuông góc với nhau (O là vị trí cân bằng của cả hai chất điểm). Biết phương trình dao động của hai chất điểm lần lượt là π π   x = 4cos  5πt +  cm và y = 6cos  5πt +  cm . Khi chất điểm thứ nhất có li độ x = 2 3 và đang đi 2 6   theo chiều âm thì khoảng cách giữa hai chất điểm là

KÈ

M

Q

D. 39 cm. A. 10 cm. B. 2 3 cm. C. 15 cm. Câu 33: Trong thí nghiệm giao thoa sóng nước, hai nguồn kết hợp A và B cách nhau 20 cm dao động cùng pha. Bước sóng λ = 4 cm. Điểm M trên mặt nước nằm trên đường trung trực của A, B dao động cùng pha với nguồn. Giữa M và trung điểm I của đoạn AB còn có một điểm nữa dao động cùng pha với nguồn. Khoảng cách MI là

ẠY

A. 12,49 cm. B. 10 cm. C. 16 cm. D. 6,63 cm. Câu 34: Mạch chọn sóng của máy thu thanh gồm cuộn cảm L và tụ điện C thì máy thu bắt được sóng điện từ có bước sóng λ = 376,8 m . Nếu thay tụ điện C bởi tụ điện C’ thì máy thu bắt được sóng điện từ có bước sóng λ' = 2λ . Nêu ghép tụ C song song với tụ C’ thì máy thu bắt được sóng điện từ có bước sóng bằng

D

A. 842,5 m. B. 824,5 m. C. 743,6 m. D. 337 m. Câu 35: Bốn điểm O, M, P, N theo thứ tự là các điểm thẳng hàng trong không khí và NP = 2MP. Khi đặt một nguồn âm (là nguồn điểm) tại O thì mức cường độ âm tại M và N lần lượt là L M = 30 dB và L N = 10 dB . Cho rằng môi trường truyền âm đẳng hướng và không hấp thụ âm. Nếu tăng công suất nguồn âm lên gấp đôi thì mức cường độ âm tại P xấp xỉ bằng

A. 19 dB. B. 16 dB. C. 27 dB. D. 21 dB. Câu 36: Đặt vào hai đầu một cuộn dây có độ tự cảm L và điện trở thuần r khác 0 lần lượt các điện áp xoay chiều có phương trình u 1 = U 0 cos  50πt  (V) , u 2 = 3U 0 cos  75πt  (V) , _________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________


_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________

u 3 = 6U 0 cos  112, 5πt  (V) thì công suất tiêu thụ của cuộn dây lần lượt là 120 W, 600 W và P. Giá trị của P

bằng A. 2800 W. B. 1000 W. C. 1200 W. D. 250 W. 9 Câu 37: Bắn prôtôn có động năng K 1 vào hạt nhân 4 Be đứng yên gây ra phản ứng: p + 94 Be  α + 63 Li . Phản ứng này tỏa ra năng lượng bằng 2,1 MeV. Hạt nhân 63 Li và hạt α bay ra với các động năng lần lượt bằng K 2 = 3, 58 MeV và K 3 = 4 MeV . Góc hợp bởi giữa hướng chuyển động của hạt α và hạt prôtôn là B. 120°.

C. 45°.

Câu 38: Đặt điện áp u = U 2cos  ωt  V vào đoạn

D. 75°.

L, r

mạch AB như hình vẽ, cuộn dây có hệ số tự cảm L và điện trở r, tụ điện có điện dung C thay đổi được. Đồ thị biểu diễn sự biến thiên của điện áp hiệu dụng trên đoạn AN ( U AN ) và điện áp hiệu dụng trên đoạn MN ( U MN ) theo C được cho ở hình bên. Điều chỉnh C đến giá trị sao cho dung kháng Z C < R , đồng thời điện áp tức thời trên đoạn AN lệch pha một góc π / 2 so với điện áp tức thời trên đoạn MB thì hệ số công suất trên đoạn AB gần nhất với giá trị nào sau đây ?

A

FF IC IA L

A. 90°.

M

C

N

R

B

N

O

UAN, UMN (V)

Ơ

A. 0,31. B. 0,52. C. 0,62. D. 0,81. O C (F) Câu 39: Cho mạch điện RLC mắc nối tiếp. Biệt dung kháng Z C = 48 Ω . Điện áp hiệu dụng hai đầu mạch là U, tần số f. Khi R = 36 Ω thì u lệch pha so với i góc

H

φ1 , và khi R = 144 Ω thì u lệch pha so với i góc φ 2 . Biết 1   2  90 . Cảm kháng của mạch là

U

Y

N

B. 180 Ω. C. 108 Ω. D. 54 Ω. A. 120 Ω. Câu 40: Trên mặt phẳng nằm ngang nhẵn, con lắc lò xo gồm lò xo có độ A B cứng 40 N/m và vật nhỏ A có khối lượng 0,1 kg. Vật A được nối với vật B có khối lượng 0,3 kg bằng sợi dây mềm, nhẹ, dài. Ban đầu kéo vật B để lò xo giãn 10 cm rồi thả nhẹ. Từ lúc thả đến khi vật A dừng lại lần đầu thì tốc độ trung bình của vật B bằng B. 81,3 cm/s.

C. 75,8 cm/s.

D. 63,7 cm/s.

Q

A. 47,7 cm/s.

D

ẠY

KÈ

M

-----------HẾT---------Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________


_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________

1-C

2-B

3-B

4-A

ĐÁP ÁN 5-D 6-C

11-D

12-C

13-A

14-B

15-C

16-D

17-A

18-D

19-D

20-D

21-C

22-A

23-D

24-C

25-B

26-B

27-D

28-B

29-B

30-C

31-C

32-B

33-A

34-A

35-D

36-C

37-A

38-D

39-A

40-C

8-A

9-B

10-A

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

Câu 1.C

FF IC IA L

7-B

Quỹ đạo của êlectron trong nguyên tử hiđrô ứng với số lượng tử n có bán kính r = n2 r0

O

Câu 2.B

Câu 3. B

Ơ

Quang phổ do mặt trời phát ra là quang phổ liên tục

N

Sóng cơ không truyền được trong chân không

H

Câu 4.A

N

Năng lượng liên kết riêng của một hạt nhân càng lớn thì hạt nhân càng bền vững.

Y

Câu 5.D

U

Trong 1 giây dòng điện đổi chiều 2f lần Câu 6.C Câu 7.B

Q

Sóng dài dùng trong thông tin liên lạc dưới nước

KÈ

Câu 8. A

M

Cảm kháng ZL = Lω => Tăng f thì cảm kháng tăng Vì Q <0 nên độ lớn của cường độ điện trường E = 9.109

Q . r2

ẠY

Câu 9.B

Độ bội giác của kính hiển vi khi ngắm chừng ở vô cực được xác định bằng hệ thức

D

G =

δĐ 2 . f1f

Câu 10.A Hạt nhân chịu sự phóng xạ β- là hạt nhân

234 90

Th và hạt nhân

234 91

Pa

Câu 11.D _________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________


_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________

Quang trở hoạt động dựa vào hiện tượng quang điện trong Câu 12.C Họa âm bậc ba f = 3 f0 = 3.440 = 1320 Hz Câu 13.A

FF IC IA L

Tần số dao động cưỡng bức của hệ là tần số của ngoại lực cưỡng bức Câu 14.B

Khi mạch có cộng hưởng điện, điện áp hiện dụng giữa hai đầu điện trở R bằng điện áp hiệu dụng của toàn mạch Câu 15.C

N

O

Suất điện động của nguồn điện đặc trưng cho khả năng thực hiện công của lực lạ bên trong nguồn điện.

Ơ

Câu 16.D

H

Hiện nay bức xạ được dùng để kiểm tra hành lý của hành khách đi máy bay là tia X

N

Câu 17.A

ẠY

KÈ

M

Q

U

Y

Trong mạch dao động điện từ tự do LC, điện áp giữa hai bản tụ điện luôn vuông pha với cường độ dòng điện Câu 18.D Tốc độ lớn nhất của chất điểm trong quá trình dao động là vmax = Aω = 6π cm/s Câu 19.D Chiết suất của nước có giá trị lớn nhất đối với ánh sáng đơn sắc màu tím Câu 20.D Lực Lo – ren – xơ có độ lớn f = qvB sin α => v = f /(qB sin α) = 8.1014 : ( 3,2.10-19.0,5.0,5) = 106 m/s Câu 21. C Một sợi dây dài 1 m, hai đầu cố định đang có sóng dừng với hai nút sóng => Số bó sóng k = 1 Chiều dài sợi dây = k => 1 = => λ = 2 m

D

Câu 22.A

Có ω = 2πf = 20π => f = 10 Hz Câu 23.D

_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________


_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________

Khi chiếu ánh sáng màu lam vào nước thì ánh sáng không bị đổi màu; bước sóng trong nước λ = λ0/n Câu 24.C Tại thời điểm ban đầu điện áp có giá trị tức thời u = 0 và đang tăng. Khi điện áp tức thời đạt = 1/600 s

FF IC IA L

giá trị u = 155 V = U0/2 => Thời gian ngắn nhất là T/12 = Câu 25.B XM = 3 i = 3 mm => i = 1 mm => D =

=2m

Câu 26. B

O

Công thoát A = 1,88 eV = 1,88.1,6.10-19 J = 3,008.10-19 J

Giới hạn quang điện λ0 = hc/A = 6,625.10-34.3.108/(3,008.10-19) = 6,6.10-7 m = 0,66 µm

N

Câu 27.D

H

Ơ

Suất điện động cảm ứng e = - ɸ’ = 2.10-2.720.sin (720t + ) = 14,4 sin (720t + )

N

Câu 28.B

Ánh sáng kích thích phải có bước sóng nhỏ hơn bước sóng phát quang

=> T ~

=> T tăng 2 lần thì m tăng 4 lần => ∆m = 3m = 300 g

Q

Chu kì T = 2π

U

Y

Câu 29.B

M

Câu 30.C

KÈ

+Khi tổng hợp 1 hạt U thì năng lượng tỏa ra E1 = (92.1,0073 + 146.1,0087 – 238,0004).931,5 = 1808 MeV

ẠY

+1 mol U có 6,022.1023 hạt. Khi tổng hợp 1 mol U thì năng lượng tỏa ra là E = 6,022.1023.E1 = 1,088.1027 MeV

D

Câu 31.C

Có S0 = α0 = 0,1 ; vmax = ωS0 = ADCT

+

α0 =

α0 =

= 1 với s = 8 cm = 0,08 m; v = 20

0,1 cm/s = 0,2

m/s => = 1,6 m

_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________


_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________

Câu 32.B Khi chất điểm thứ nhất có li độ x = 2 3 và đang đi theo chiều âm thì pha dao động của chất điểm là (5πt + ) =

rad

=> Pha của dao động thứ hai (5πt + ) = (5πt + - ) = ( => y = 6 cos = 0

FF IC IA L

- )=

Do hai chất điểm dao động điều hòa cùng tần số trên hai trục tọa độ Ox và Oy vuông góc với =2

nhau nên khoảng cách giữa hai chất điểm d =

N

O

Câu 33.A

cm

 d = kλ >

= 2kπ (Vì M dao động cùng pha với 2 nguồn )

Ơ

Độ lệch pha của M so với hai nguồn ∆φ =

H

=> 4k > 10 => k > 2,25 => k = 3;4;5;....

N

Giữa MI có 1 điểm dao động cùng pha với hai nguồn, tức là M ứng với k = 4 => d = 4λ = 16 cm => MI =

≈ 12,49 cm

U

Y

Câu 34. A

=

=> λ2 ~ C

Q

Bước sóng thu được λ = 2πc

~ C1

KÈ

Ta có

M

Khi ghép tụ // => C = C1 + C2

~ C2

λ2 ~ C = C1 + C2

ẠY

 λ2 =

+

= 376,82 + (2.376,8)2 => λ = 842,5 m

D

Câu 35.D

+Khi công suất là P: LM – LN = 2 log (

) = 2 =>

LM – LP = 2 log (

) = 2 log (

= 10 => RN = 10 RM => MN = 9 RM ; MP = 3 RM ) = 2 log 4

_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________


_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________

 LP = LM – 2 log4 = 1,79588 B +Khi công suất à 2P thì I’P = 2 IP +Ta có IP ~ 10L I’P ~ 10L’

FF IC IA L

Mà I’P = 2 IP => 10L’ = 2.10L = 2.101,79588 => L’ ≈ 2,1 B = 21 dB Câu 36.C Lập bảng

50π

1

1

75π

1,5

3

112,5π

2,25

6

P=r =

O

U

N

ZL = Lω

= 10=

= 0,2 => r = 0,75

= 600

=

N

Có

=

= 120

=> P = 1200 W

Y

Lập tỉ số

=

=r

H

Ơ

ω

KÈ

M

Q

U

Câu 37.A

Động năng của proton: K1 = K2 + K3 - ∆E = 5,48 MeV

ẠY

Gọi p là động lượng của một vật; p = mv; Động năng của vật K =

=> p2 = 2mK

D

p12 = 2m1K1 = 2uK1; p22 = 2m2K2 = 12uK2 ; p32 = 2m3K3 = 8uK3 =

+

=> cos φ =

=

= 0 => φ = 900

Câu 38.D Khi C = 0 => UAN = UMN = U _________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________


_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________

UAN min =

= 1,5U khi ZC =

Giải 2 phương trình trên bằng chuẩn hóa hàm số R = r = 1 ; ZL = Khi uAN vuông pha uMB: Rr = ZC (ZL – ZC) => ZC = 0,618 => cos φ = 0,78

ɸ1+ ϕ2 =900→tan ϕ1.tan ϕ2=1 =>

FF IC IA L

Câu 39. A = 1 => ZL – ZC =

= 72 => ZL = 120 Ω

Câu 40.C

= 2π

= 0,628 s

N

T = 2π

O

Trước khi vật m1 về vị trí cân bằng, chu kì của con lắc gồm 2 vật m1 + m2:

Ơ

Khi đó, chuyển động của vật m2 là dao động điều hòa, quãng đường vật m2 chuyển động được là: s1 = A = 10 cm

= 2π

= 0,314 s

Y

T = 2π

N

H

Sau khi vật m1 về vị trí cân bằng, chuyển động của vật m1 là dao động điều hòa với chu kì:

A = 100 cm/s

Q

V = ωA =

U

Chuyển động của vật m2 là chuyển động đều với vận tốc:

= 7,85 cm

KÈ

S2 = vt = v

M

Quãng đường vật m2 đi được khi vật m1 dừng lại là:

Tốc độ trung bình của vật m2 là: =

=

= 75,8 cm/s

D

ẠY

Vtb = =

_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________


SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NAM ĐỊNH

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG TN THPT NĂM HỌC 2020 – 2021 Môn: Vật Lí – Lớp 12 THPT (Thời gian làm bài: 50 phút) Đề khảo sát gồm 04 trang

Mã đề: 402

FF IC IA L

Họ và tên học sinh:……………………………………… Số báo danh:………….……………………..……………

C. T  2LC

D. T  2

q0 I0

Y

Câu 5: Tán sắc ánh sáng là hiện tượng

I0 q0

N

B. T  2

A. T  2q 0 I 0

H

Ơ

N

O

Câu 1: Nhận xét nào sau đây là không đúng? Máy biến áp A. Làm biến đổi điện áp xoay chiều. B. Hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ. C. Có thể thay đổi tần số dòng điện xoay chiều. D. Làm biến đổi cường độ dòng điện xoay chiều. Câu 2: Tốc độ truyền âm có giá trị nhỏ nhất trong môi trường nào sau đây? A. Đồng. B. Khí ôxi. C. Sắt. D. Nước biển. Câu 3: Nguyên tắc hoạt động của quang điện trở dựa vào A. Hiện tượng tán sắc ánh sáng. B. Hiện tượng quang điện ngoài. C. Hiện tượng phát quang của chất rắn. D. Hiện tượng quang điện trong. Câu 4: Mạch dao động điện từ LC lí tưởng, nếu điện tích cực đại trên tụ điện là q0 và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là I0 thì chu kỳ dao động điện từ trong mạch là

A. Tia sáng đơn sắc bị đổi màu khi đi qua lăng kính.

U

B. Chùm ánh sáng phức tạp bị phân tích thành nhiều màu đơn sắc khi đi qua lăng kính.

D

ẠY

KÈ

M

Q

C. Chùm tia sáng trắng bị lệch về phía đáy lăng kính khi truyền qua lăng kính. D. Chùm ánh sáng trắng bị phân tích thành 7 màu khi đi qua lăng kính. Câu 6: Chọn phát biểu đúng khi nói về tia X A. Có thể xuyên qua một tấm chì dày vài centimet. B. Do các vật bị nung nóng ở nhiệt độ cao phát ra. C. Có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của tia tử ngoại. D. Có thể được phát ra từ các đèn điện. Câu 7: Khi chiếu vào một chất lỏng ánh sáng lam thì ánh sáng huỳnh quang phát ra không thể là A. Ánh sáng chàm. B. Ánh sáng vàng. C. Ánh sáng đỏ. D. Ánh sáng lục. Câu 8: Cường độ điện trường có đơn vị là A. Culong trên mét (C/m). B. Vôn trên mét (V/m). C. Fara (F). D. Niutơn trên mét (N/m). Câu 9: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng k, dao động điều hòa dọc theo trục Ox quanh vị trí cân bằng O. Biểu thức lực kéo về tác dụng lên vật theo li độ x là A. F 

1 kx 2

B. F  kx

C. F   kx

1 D. F   kx 2

Trang 1


Câu 10: Một sóng cơ truyền trên dây đàn hồi có tần số f, bước sóng λ. Tốc độ truyền sóng v được tính theo công thức

f  C. v  2f. D. v   f Câu 11: Đặt điện áp xoay chiều u  U 0 cos 2ft, có U0 không đổi và f thay đổi được vào hai đầu đoạn B. v 

A. v  .f

mạch có R, L, C mắc nối tiếp. Khi f  f0 thì trong đoạn mạch có cộng hưởng điện. Biểu thức của f0 là B.

2

C.

LC

1

1

FF IC IA L

A. 2 LC

D.

LC

2 LC

tổng hợp của vật là B. A1  A2

C.

A12  A22

Ơ

A. A1  A2

N

O

Câu 12: Hạt tải điện trong kim loại là A. Electron và ion dương. B. Ion dương và ion âm. C. Electron, ion dương và ion âm. D. Electron. Câu 13: Điện năng được đo bằng A. Công tơ điện. B. Ampe kế. C. Vôn kế. D. Tĩnh điện kế. Câu 14: Một vật nhỏ có chuyển động là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương. Hai dao   động này có phương trình là x1  A1 cos(t ) và x2  A2 cos  t   , A1  A2 . Biên độ dao động 2  D.

A12  A22

H

Câu 15: Một vật dao động trên trục Ox có phương trình dao động là x  5 cos(2t  0, 75)cm. Biên độ

Q

U

Y

N

dao động của vật bằng A. 20cm. B. 10cm. C. 5cm. D. 2,5cm. Câu 16: Quang phổ vạch của chất khí loãng có số lượng vạch và vị trí các vạch A. Phụ thuộc vào bản chất của chất khí. B. Phụ thuộc vào cách kích thích. C. Phụ thuộc vào áp suất. D. Phụ thuộc vào nhiệt độ. Câu 17: Một khung dây dẫn phẳng quay đều quanh một trục cố định trong một từ trường đều. Trục quay nằm trong mặt phẳng khung dây và vuông góc với các đường sức từ trường. Suất điện động cảm ứng cực đại trong khung và từ thông cực đại qua diện tích của khung lần lượt là E0 và  0 . Tần số góc 1

KÈ

A.  

M

quay của khung là  0 E0

B.  

E0 0

C.  

0 E0

D.   E 0  0

D

ẠY

Câu 18: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động tắt dần? A. Biên độ dao động giảm dần theo thời gian. B. Lực ma sát càng lớn thì sự tắt dần càng nhanh. C. Cơ năng của dao động giảm dần theo thời gian. D. Li độ dao động biến thiên điều hòa theo thời gian. Câu 19: Mạch điện xoay chiều gồm R, L (thuần cảm), C mắc nối tiếp. Gọi Z là tổng trở của mạch. Độ lệch pha φ giữa điện áp hai đầu mạch và cường độ dòng điện trong mạch được tính bởi công thức A. tan  

ZC  Z L R

B. tan  

ZL  ZC R

Câu 20: Tại điểm phản xạ thì sóng phản xạ A. Luôn ngược pha sóng tới.

C. tan  

R ZC  Z L

D. tan  

R ZL  ZC

B. Cùng pha với sóng tới nếu vật cản cố định. Trang 2


C. Ngược pha sóng tới nếu vật cản cố định.

D. Ngược pha sóng tới nếu vật cản tự do.

Câu 21: Ánh sáng đơn sắc truyền trong chân không có bước sóng 0,589μm. Lấy h  6,625.10 34 J .s; c  3.108 m/s. Lượng tử năng lượng của bức xạ này là A. 3,37.1028 J

B. 1,30.1028 J

C. 1,30.1019 J

D. 3,37.1019 J

Câu 22: Điện áp hai đầu đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp là u  200 2 cos(100t) V, cường độ dòng

FF IC IA L

điện qua đoạn mạch là i  2 cos100t (A). Công suất tiêu thụ của đoạn mạch bằng A. 200W. B. 100W. C. 400W. D. 141W. Câu 23: Một động cơ điện xoay chiều tiêu thụ công suất 1,5kW và có hiệu suất 80%. Công suất cơ học là A. 1kW. B. 0,3kW. C. 1,875kW. D. 1,2kW. Câu 24: Sóng điện từ có bước sóng 25m thuộc loại sóng nào dưới đây? A. Sóng dài. B. Sóng trung. C. Sóng ngắn. D. Sóng cực ngắn.

B. 3 3.10 7 Wb

C. 3.105 Wb

D. 6.107 Wb.

N

A. 3.107 Wb

O

Câu 25: Một khung dây có diện tích S  0, 02m 2 đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B  3.105 T sao cho véctơ pháp tuyến của mặt phẳng khung tạo với véc tơ cảm ứng từ góc 600. Từ thông qua khung có độ lớn bằng

Câu 26: Trong thí nghiệm Yâng, ánh sáng được dùng là ánh sáng đơn sắc có   0, 48m. Khi thay ánh B. 0,576μm

C. 6,0μm

D. 0,4μm

H

A. 4μm

Ơ

sáng trên bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ' thì khoảng vân tăng 1,2 lần. Bước sóng λ' bằng

B. 4.103 J

C. 1,6J

D. 16.103 J

Y

A. 32.103 J

N

Câu 27: Con lắc lò xo có độ cứng k  80N/m dao động điều hòa trên trục Ox. Khi cách vị trí cân bằng 2cm, con lắc có thế năng là

U

Câu 28: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng gồm các bức xạ có bước sóng lần lượt là 1  750nm,  2  675nm và  3  600nm. Tại điểm M trong vùng giao thoa trên màn mà hiệu

Q

khoảng cách đến hai khe bằng 1,5μm có vân sáng của bức xạ A. λ2 và λ3

B. λ2

C. λ1

D. λ1, λ2

M

Câu 29: Một con lắc đơn có chiều dài 0,8m dao động điều hòa tại nơi có g  9,8m/s2 . Con lắc dao động

D

ẠY

KÈ

với tần số là A. 3,5Hz. B. 0,557Hz. C. 1,795Hz. D. 0,045Hz. Câu 30: Trong thí nghiệm giao thoa ở mặt nước với hai nguồn kết hợp dao động cùng pha. Sóng do hai nguồn phát ra có bước sóng 8cm. Khoảng cách giữa một cực đại và một cực tiểu liên tiếp trên đường nối hai nguồn là A. 4cm. B. 8cm. C. 1cm. D. 2cm. Câu 31: Ở mặt nước có hai nguồn A và B kết hợp cùng pha, cách nhau 4,5cm. Bước sóng lan truyền là 1,2cm. O là trung điểm của AB. Điểm cực đại trên đoạn OB cách O gần nhất và xa nhất lần lượt là A. 0,5cm và 1,5cm. B. 0,6cm và 1,8cm. C. 1cm và 2cm. D. 0,45cm và 1,65cm. Câu 32: Cho đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần L và điện trở R nối tiếp. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một   điện áp u  100 cos  100t   V thì cường độ dòng điện trong mạch có biểu thức i  2 cos(100t)A. 4 

Giá trị của R và L là

Trang 3


A. R  50;L 

1 H 2

B. R  50 2; L 

1 H 

3 2 D. R  50 2; L  H H   Câu 33: Đặt giữa hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi và tần số 50Hz. Tại thời điểm t, điện áp tức thời giữa hai đầu cuộn cảm đạt giá trị cực đại và bằng 120V.

C. R  50; L 

1 s. Biết rằng ZL  2ZC  2R. 300

FF IC IA L

Tính điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch tại thời điểm t 

A. 67V. B. 60 2V C. 82V. D. 60V. Câu 34: Mạch dao động LC lí tưởng có L  5H và C  8nF. Tại thời điểm t, tụ đang phóng điện và điện tích của tụ có giá trị q  24nC. Tại thời điểm t  3(s) thì điện áp giữa hai bản tụ có giá trị là

B. 0,5N.

C. 10N.

Ơ

A. 0,123N.

11 s có giá trị là 3

O

Lấy 2  10. Lực kéo về tại thời điểm

D. 3V.

N

A. –3V. B. 3,6V. C. – 3,6V. Câu 35: Một con lắc lò xo, vật nhỏ dao động có khối lượng m =100g dao động điều hòa theo phương trùng với trục của lò xo. Biết đồ thị phụ thuộc vận tốc theo thời gian của vật như hình vẽ.

13,6 eV(n  1;2;3;). Kích thích n2

H

Câu 36: Mức năng lượng của nguyên tử hiđrô có biểu thức: E n 

D. 0,2N.

nguyên tử hiđrô lên trạng thái dừng O. Biết hằng số Plăng h  6,625.10 34 J.s; tốc độ ánh c  3.108 m/s;

N

điện tích nguyên tố e  1,6.1019 C. Bước sóng nhỏ nhất của bức xạ mà nguyên tử hiđrô có thể phát ra là

Q

U

Y

B. 4, 06.10 6 m C. 4,87.107 m D. 1,22.107 m A. 9,51.108 m Câu 37: Trong thí nghiệm Y – âng về giao thoa ánh sáng. Lần thứ nhất, ánh sáng dùng trong thí nghiệm có 2 loại bức xạ λ1 = 0,56 μm và λ2 (màu đỏ) với 0,65m   2  0, 75m, thì trong khoảng giữa hai vân sáng gần nhau nhất cùng màu với vân sáng trung tâm có 6 vân sáng màu đỏ λ2. Lần thứ 2 ánh sáng dùng 2  . Khi đó trong khoảng giữa hai vân sáng gần 3 2 nhau nhất và cùng màu với vân sáng trung tâm có bao nhiêu vân sáng màu đỏ A. 13. B. 6. C. 7. D. 5.

KÈ

M

trong thí nghiệm có 3 loại bức xạ λ1, λ2 và λ3, với  3 

Câu 38: Đăt điện áp u  U 2 cos t(V) (U và ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB nối tiếp gồm tụ

ẠY

điện có điện dung C thay đổi được và cuộn dây có điện trở R có độ tự cảm L. Khi C  C1 thì điện áp

D

  trên tụ có giá trị hiệu dụng 80 3V và trễ pha hơn u một góc 1  0  1   . Khi C  C2 thì điện áp 2    trên tụ có giá trị hiệu dụng vẫn là 80 3V nhưng trễ pha hơn u một góc  1   . Khi C  C3 thì điện 3  áp hiệu dụng trên tụ đạt cực đại và lúc này mạch tiêu thụ công suất bằng 50% công suất cực đại mà mạch có thể đạt được. Giá trị U gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 140V. B. 81V. C. 159V. D. 112V. Câu 39: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm một lò xo nhẹ có độ cứng 40N/m và một quả cầu nhỏ có khối lượng 80g. Nâng quả cầu lên theo phương thẳng đứng tới vị trí lò xo bị nén 2 cm rồi thả nhẹ, Trang 4


con lắc dao động điều hòa xung quanh vị trí cân bằng O. Khi quả cầu tới vị trí biên dưới O thì nó dính nhẹ vào một quả cầu có khối lượng 20g đang đứng yên tại đó. Hệ hai quả cầu sau đó dao động điều hòa. Lấy g  10m/s2 . Độ lớn động lượng của hệ hai quả cầu khi đi qua O sau đó bằng A. 0,008 kgm/s.

B. 0,041 kgm/s.

C. 0,07 kgm/s.

D. 0,025 kgm/s.

A. 7.

B. 5.

C. 6.

FF IC IA L

Câu 40: Một sóng hình sin lan truyền ở mặt nước từ nguồn O với bước sóngλ. Ba điểm A, B, C trên hai phương truyền sóng sao cho OA vuông góc với OC và B là một điểm thuộc tia OA sao cho OB  OA. Biết OA = 7λ. Tại thời điểm người ta quan sát thấy trên đoạn AB có 5 đỉnh sóng (kể cả A và B) và lúc này góc ACB đạt giá trị lớn nhất. Số điểm dao động cùng pha với nguồn trên đoạn AC bằng D. 4.

----------- HẾT ----------

2.B

3.D

4.D

5.B

6.C

7.A

11.D

12.D

13.A

14.D

15.C

16.A

17.B

21.D

22.A

23.D

24.C

25.A

31.B

32.A

33.C

34.A

35.C

8.B

9.C

10.A

18.D

19.B

20.C

N

1.C

Ơ

O

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

27.D

28.C

29.B

30.D

36.A

37.B

38.D

39.C

40.B

N

H

26.B

KÈ

M

Q

U

Y

Câu 1: Phương pháp: Máy biến áp là thiết bị điện từ loại tĩnh, làm việc theo nguyên lí cảm ứng điện từ, biến đổi điện áp của dòng xoay chiều giữ nguyên tần số. Cách giải: Máy biến áp không thể thay đổi tần số dòng điện xoay chiều. ⇒ Phát biểu không đúng là: Máy biến áp có thể thay đổi tần số dòng điện xoay chiều. Chọn C. Câu 2: Phương pháp:

ẠY

Tốc độ truyền âm của các môi trường rắn, lỏng, khí theo thứ tự sau v r  vl  vk

D

Cách giải: Đồng, sắt là chất rắn, nước biển là chất lỏng, khí ô xi là chất khí ⇒ Tốc độ truyền âm nhỏ nhất là trong khí ôxi. Chọn B. Câu 3: Phương pháp: Sử dụng lí thuyết về quang điện trở: Quang điện trở được chế tạo dựa trên hiệu ứng quang điện trong. Đó là một tấm bán dẫn có giá trị điện trở thay đổi khi cường độ chùm sáng chiếu vào nó thay đổi. Cách giải: Nguyên tắc hoạt động của quang điện trở dựa trên hiện tượng quang điện trong. Trang 5


Chọn D. Câu 4: Phương pháp: q  Q 0 . cos(t  )  Biểu thức của điện tích và cường độ dòng điện:    i  Q 0 . cos  t    2    

FF IC IA L

Cách giải:

Công thức liên hệ giữa điện tích và cường độ dòng điện cực đại: I 0  Q 0 

Q 2  Q 0  T  2 0 T I0

N

H

Ơ

N

O

Chọn D. Câu 5: Phương pháp: Sự tán sắc ánh sáng là sự phân tách một chùm ánh sáng phức tạp thành các chùm ánh sáng đơn sắc khác nhau. Cách giải: Tán sắc ánh sáng là hiện tượng chùm ánh sáng phức tạp bị phân tích thành nhiều màu đơn sắc khi đi qua lăng kính. Chọn B. Câu 6: Phương pháp: Sử dụng lí thuyết về tia X: + Khi chùm êlectron nhanh (tức là có năng lượng lớn) đập vào một vật rắn thì vật đó phát ra tia X.

Y

+ Tia X là sóng điện từ có bước sóng từ 1011 m đến 108 m

ẠY

KÈ

M

Q

U

+ Tia X có khả năng đâm xuyên mạnh, có tác dụng làm đen kính ảnh, làm phát quang một số chất, làm ion hoá không khí và huỷ diệt tế bào. Cách giải: Ta có thang sóng điện từ:

Bước sóng của tia X nằm trong khoảng 1011  108 m ⇒ Tia X có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của tia tử ngoại.

D

Chọn C. Câu 7 (TH): Phương pháp: Theo định luật Stock về hiện tượng quang - phát quang  pq   kt Thứ tự tăng dần của bước sóng: tím, chàm, lam, lục, vàng, da cam, đỏ. Cách giải: Khi chiếu vào một chất lỏng ánh sáng lam thì ánh sáng huỳnh quang phát ra không thể là ánh sáng chàm Trang 6


Chọn A. Câu 8: Phương pháp:

FF IC IA L

 q E  k 2 (1) .r  F  Công thức tính cường độ điện trường: E  (2) q   U (3) E  d  Cách giải: Ta có công thức tính cường độ điện trường E 

U d

N

H

Ơ

N

O

⇒ Đơn vị của cường độ điện trường Vôn trên mét (V/m). Chọn B. Câu 9: Phương pháp: Trong dao động điều hòa, lực kéo về luôn hướng về vị trí cân bằng và có độ lớn tỉ lệ với độ lớn của li độ. Biểu thức: F = −kx. Cách giải: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng k, dao động điều hòa dọc theo trục Ox quanh vị trí cân bằng O. Biểu thức lực kéo về tác dụng lên vật theo li độ x là F = − kx.

U

Y

Chọn C. Câu 10: Phương pháp:

Q

Công thức tính tốc độ truyền sóng v 

  f T

KÈ

Chọn A. Câu 11: Phương pháp:

M

Cách giải: Công thức tính tốc độ truyền sóng v = λf

ẠY

Điều kiện xảy ra hiện tượng cộng hưởng: ZL  ZC Công thức tính tần số góc:   2f

D

Cách giải:

Trong mạch có cộng hưởng khi: ZL  ZC  L   (2f)2 LC  1  f 

1  2 LC  1 C

1 2 LC

Chọn D. Câu 12: Phương pháp: Trang 7


FF IC IA L

Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dời có hướng của các electron ngược chiều điện trường. Cách giải: Hạt tải điện trong kim loại là electron. Chọn D. Câu 13: Phương pháp: Vôn kế đo hiệu điện thế; ampe kế đo cường độ dòng điện; tĩnh điện kế dùng để xác định giá trị điện tích hoặc điện thế của 1 vật; công tơ điện đo điện năng tiêu thụ. Cách giải: Công tơ điện là thiết bị đo điện năng tiêu thụ. Chọn A. Câu 14: Phương pháp: Công thức tính biên độ dao động tổng hợp: A 2  A12  A 22  2A1A 2 cos()

O

Hai dao động cùng pha: A  A1  A 2

N

Hai dao động ngược pha: A  A1  A 2

Ơ

Hai dao động vuông pha: A  A12  A 22

Y

N

H

Cách giải: x1  A1 cos(t)  Ta có:  vuông pha  A  A12  A 22    x        A cos t x , x   2 1 2  2 2 2   Chọn D.

Q

U

Câu 15: Phương pháp: Phương trình dao động của vật dao động điều hòa: x  A cos(t  )(cm) Cách giải:

M

Trong đó: A là biên độ, ω là tần số góc, φ là pha ban đầu.

KÈ

Phương trình dao động là x  5cos(2t  0, 75)cm ⇒ Biên độ dao động: A = 5cm

D

ẠY

Chọn C. Câu 16: Phương pháp: * Quang phổ vạch phát xạ: + Quang phổ vạch là một hệ thống các vạch sáng riêng lẻ, ngăn cách nhau bởi những khoảng tối. + Quang phổ vạch do các chất khí hay hơi ở áp suất thấp phát ra khi bị kích thích bằng điện hay bằng nhiệt. + Quang phổ vạch của các nguyên tố khác nhau thì rất khác nhau về số lượng các vạch, về vị trí và độ sáng tỉ đối giữa các vạch. Mỗi nguyên tố hóa học có một quang phổ vạch đặc trưng của nguyên tố đó. + Ứng dụng: Để phân tích cấu tạo chất. * Quang phổ vạch hấp thụ Trang 8


O

FF IC IA L

+ Quang phổ hấp thụ là các vạch hay đám vạch tối trên nền của quang phổ liên tục. + Quang phổ hấp thụ của chất lỏng và chất rắn chứa các đám, mỗi đám chứa nhiều vạch hấp thụ nối tiếp nhau một cách liên tục. + Quang phổ hấp thụ của chất khí chỉ chứa các vạch hấp thụ và đặc trưng cho chất khí đó. + Ứng dụng: Để phân tích cấu tạo chất. Cách giải: Quang phổ vạch của chất khí loãng có số lượng vạch và vị trí các vạch phụ thuộc vào bản chất của chất khí. Chọn A. Câu 17: Phương pháp:   NBS.cos(t  )   0 . cos(t  )  Biểu thức của từ thông và suất điện động cảm ứng:    ec     0 . cos  t    2     Cách giải:

N

H

Ơ

N

  NBS.cos(t  )   0 . cos(t  )    0 . cos(t  )   Ta có:   E0      ec     0 . cos  t    2  ec  E 0 . cos  t    2   E 0   0           0 Chọn B. Câu 18: Phương pháp: + Dao động tắt dần là dao động có biên độ và cơ năng giảm dần theo thời gian. + Lực cản của môi trường càng lớn thì sự tắt dần càng nhanh.

M

Q

U

Y

Cách giải: Sử dụng lí thuyết về dao động tắt dần ⇒ Phát biểu sai là: Li độ dao động biến thiên điều hòa theo thời gian. Chọn D. Câu 19 (NB): Phương pháp:

KÈ

Công thức độ lệch pha giữa u và i: tan  

ZL  ZC R

Cách giải:

Độ lệch pha φ giữa điện áp hai đầu mạch và cường độ dòng điện trong mạch được tính bởi công thức:

ẠY

ZL  ZC R Chọn B. Câu 20: Phương pháp: Đặc điểm của sóng phản xạ: Nếu sóng tới gặp 1 vật cản cố định thị tại điểm phản xạ sóng tới ngược pha với sóng phản xạ. Cách giải: Tại điểm phản xạ thì sóng phản xạ ngược pha sóng tới nếu vật cản cố định.

D

tan  

Chọn C. Trang 9


Câu 21: Phương pháp: Công thức tính lượng tử năng lượng của bức xạ:   hf 

hc 

Cách giải: hc 6,625.1034.3.108   3,37.1019 (J) 6  0,589.10

Chọn D. Câu 22: Phương pháp: Công thức tính công suất tiêu thụ: P  U.I.cos  Cách giải:

200 2 2

.

2 2

.cos 0  200(W)

O

Công suất tiêu thụ của đoạn mạch bằng: P  U.I.cos  

FF IC IA L

Lượng tử năng lượng của bức xạ này là:   hf 

N

Chọn A. Câu 23: Phương pháp:

H

Ơ

Pci .100%  Pci Ptp

Công thức tính hiệu suất: H  Cách giải:

N

P .H Pci 80 .100%  Pci  tp  1,5   1,2kW 100% 100 Ptp

Y

Từ công thức tính hiệu suất: H 

ẠY

KÈ

M

Q

U

Chọn D. Câu 24: Phương pháp: Sử dụng lí thuyết về sóng vô tuyến. Cách giải: Sóng điện từ có bước sóng 25m thuộc sóng ngắn. Chọn C. Câu 25: Phương pháp: Công thức tính từ thông qua khung.   NBS.cos  Cách giải:

Từ thông qua khung có độ lớn bằng:   NBS.cos   0, 02.3.105. cos 600  3.107 (Wb)

D

Chọn A. Câu 26: Phương pháp: Công thức tính khoảng vân: i 

D a

Cách giải: Trang 10


Ta có công thức: i 

i  i 0,48 1 0, 48 D          0,576m i  1,2.i 1,2  a 

Chọn B. Câu 27: Phương pháp:

1 2 kx 2

FF IC IA L

Công thức tính thế năng: Wt  Cách giải:

Thế năng con lắc khi cách vị trí cân bằng 2cm là: Wt 

1 2 1 kx   .80.0, 022  0, 016J 2 2

Chọn D. Câu 28: Phương pháp: a.x D

O

Hiệu khoảng cách đến hai khe là: d 2  d1 

N

Tại vân sáng có: d 2  d1  k

a.x  1,5m D

N

Hiệu khoảng cách đến hai khe: d 2  d1 

H

Ơ

 1 Tại vân tối có: d 2  d1   k    2  Cách giải:

Y

Tại M có vân sáng  d 2  d1  k  k  1,5  k 

U

Trong đó k  Z

1,5 

KÈ

M

Q

 1,5 1  750nm  0, 75m  k  0, 75  2  Z  1,5  Với  2  675nm  0,675m  k   2,22  Z 0,675   1,5  2,5  Z  3  600nm  0,6m  k  0,6 

Vậy tại điểm M là vân sáng bậc 2 của bức xạ λ1

D

ẠY

Chọn C. Câu 29: Phương pháp:

Tần số của con lắc đơn dao động điều hòa: f 

1 g 2 l

Cách giải:

10 Trang 11


Con lắc dao động với tần số là: f 

1 g 1 9,8   0,557Hz 2 l 2 0,8

Khoảng cách giữa một cực đại và một cực tiểu liên tiếp là

 4

Khoảng cách giữa hai cực đại hoặc hai cực tiểu liên tiếp là

 2

FF IC IA L

Chọn B. Câu 30: Phương pháp:

Cách giải:

Khoảng cách giữa một cực đại và một cực tiểu liên tiếp trên đường nối hai nguồn là: d 

O

Chọn D. Câu 31: Phương pháp:

 8   2cm 4 4

N

+ Điểm dao động cực đại thỏa mãn: d 2  d1  k

 2

Ơ

+ Khoảng cách giữa hai cực đại hoặc hai cực tiểu liên tiếp là

N

H

Cách giải: Số cực đại trên đoạn AB bằng số giá trị k nguyên thỏa mãn:  AB  k  AB  4,5  k.1,2  4,5

 3,75  k  3,75  k  3; 2; 1; 0;1;2;3

Y

Có 7 giá trị của k nguyên thỏa mãn ⇒ trên AB có 7 cực đại.

ẠY

KÈ

M

Q

U

⇒ Trên khoảng OB có 3 cực đại ứng với k =1;2;3

D

⇒ Cực đại gần O nhất ứng với k =1 và cách O một khoảng:

 1,2  0,6cm  2 2

⇒ Cực đại xa O nhất ứng với k = 3và cách O một khoảng: 3 

 3.1,2   1,8cm 2 2

Chọn B. Câu 32: Phương pháp: Tổng trở của mạch chỉ có R và L: Z  R 2  Z2L Trang 12


Cường độ dòng điện: I 

U Z ZL R

Đô lệch pha giữa u với i của mạch chỉ có R và L: tan   Cách giải:

Mặt khác: I 

 R  ZL 

Z   1  L  ZL  R 4 R

FF IC IA L

Độ lệch pha giữa u và i: tan   tan  u  i   tan U U U   2 2 Z R  ZL R 2

U I 2

50 2 1. 2

 50  L 

ZL 50 1   H  100 2

Chọn A. Câu 33: Biểu thức hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch: u  U 0 cos  t  u 

O

Phương pháp:

Ơ

ZL  ZC R

Cách giải:

N

Tần số góc:   2f  2.50  100(rad/s)

H

Đô lệch pha giữa u với i: tan  

N

Biểu thức hiệu điện thế hai đầu cuộn cảm: uL  U 0L cos  t  uL 

Y

Tại thời điểm t: uL  U 0L cos  t  uL   U 0L  120V

Q

U

100t  uL  0  uL  100t  U L  60 2V Mặt khác: ZL  2ZC  2R

KÈ

M

 UL  U U C  U R  L  30 2V U C  U R   2   2   Z Z 2Z Z   C C tan   L           100t    C 1 u uL   ZC R 4 4 4 2

ẠY

 U  U R2   U L  UC  

2

30 2    60

2  30 2

2

 60V

D

 U 0  U 2  60 2V

Tại thời điểm t 

   1  1 s ta có: u  U 0 cos    t    u  300    300 

  1    u  60 2 cos 100  t    100t    82V 4  300   Chọn C. Trang 13


Câu 34: Phương pháp:

1 n

+ Công thức liên hệ giữa điện áp và điện tích: u 

q C

Cách giải: Chu kì của mạch dao động: T  2 LC  2 5.106.8.10 9  4.10 7 s Ta có: 3.10 6 s  7,5T  7T  0,5T t  3s

Suy ra thời điểm t và thời điểm q(t)   q(t  3s)  24nC  u(t  3s) 

là hai thời điểm ngược pha nhau nên:

q 24.109   3V C 8.109

Ơ

N

O

Chọn A. Câu 35: Phương pháp: Biểu thức lực kéo về: F = −kx Cách giải:

FF IC IA L

+ Chu kì của mạch dao động: T  2 LC

H

Từ đồ thị thì ta thấy khoảng thời gian kể từ khi vật bắt đầu chuyển động ở vị trí v 

v max T  v max là 2 6

T T 1 5T 1   s   T  0,8s    2,5(rad/s) 4 6 3 12 3 V 10  A  max   4cm 2,5 

v max  vật đang chuyển động về phía giá trị vân tốc cực đại  v  2 3

Q

Tại vị trí v 

U

Y

N

t

KÈ

M

Mà vận tốc nhanh pha hơn li độ một góc Độ lớn lực kéo về tại thời điểm

 5   5  x    x  4 cos  2,5t   cm 6 6  2 

11 s là: 3

ẠY

 11 5  F   kx   m2 x  0,1.(2,5)2 .0, 04.cos  2,5    0,123337N 3 6  

Chọn C.

D

Câu 36: Phương pháp: Tiên đề về sự bức xạ và hấp thụ năng lượng của nguyên tử: E m  E n  hf 

hc 

Cách giải: Ta có: E m  E n 

hc hc    min   E m  E n  max  Em  En

Trang 14


Kích thích nguyên tử hidro lên trạng thái dừng O ứng với n  5   E n  E m 

max

 E5  E1

Bước sóng nhỏ nhất mà hiđrô có thể phát ra là: 6,625.10 34.3.108 hc   9,51.10 8 m E 5  E1  13,6 13,6  19   2  2  .1,6.10 5 1   Chọn A. Câu 37: Phương pháp: Vân sáng: x 

FF IC IA L

 min 

kD  ki a

Hai vân sáng trùng nhau: x1  x2  k11  k 2  2 Cách giải:

Trong khoảng giữa 2 vân trùng có 6 vân đỏ ⇒ có 7 khoảng vân của  2  k 2  7

k11 9.0,56   0, 72m 7 k2

H

 k1  9   2 

N

7.0.75 7.0,65  k1   8,125  k1  9,375 0,56 0,56

Ơ

O

Ta có: x  k11  k 2  2  7.0,65  X  7.0,75

10, 08  1  13 0, 72

U

Số điểm có bức xạ λ2 là:

Y

Có: BSCNN (0,56;0,72;0,48) = 10,08

N

2 Lại có:  3    2  0,48  X  k11  k 2  2  k 33 3

10, 08 1  1 0,54

BSCNN   2 , 3   1, 44  Số vân trùng giữa λ1 và λ3 là:

10, 08 1  6 1, 44

M

Q

BSCNN   2 , 1   5,04  Số vân trùng giữa λ1 và λ2 là:

KÈ

Vậy số vân sáng màu đỏ là 13 − 1 − 6 = 6 vân sáng

ẠY

Chọn B. Câu 38: Phương pháp:

Công thức tính: U C  U Cmax cos    0 

U2 R U2   cos2  R Z2 R R Hệ số công suất: cos    2 Z R 2   Z L  ZC 

D

Công suất tiêu thụ: P 

Cách giải: + Khi C  C3 mạch tiêu thụ công suất bằng 0,5 công suất cực đai: Trang 15


U C  U Cmax cos    0 

   U C1  U Cmax cos  1    80 3 4       U  U cos  1     80 3 C2 Cmax  3 4  

 U Cmax  160V  1 

 12

+ Mặt khác: U Cmax 

FF IC IA L

2 U2 U2   cos2 0  0,5   (cos )max   cos2 0  0,5  0  R 4 R + Biểu diễn lượng giác điện áp hiệu dụng trên tụ khi C thay đổi ta có:

U  80 2  113V sin 0

O

Chọn D. Câu 39: Phương pháp: Động lượng: p  m.v

Ơ

N

mg k

Độ giãn lò xo tại VTCB: l 

v2 2

N

Hệ thức độc lập theo thời gian: A 2  x 2 

H

Tốc độ cực đại: v max  A

Động lượng: p  m.v

Y

Cách giải:

mg 0,08.10   0, 02m  2(cm) 40 k Người ta nâng vật lên trên vị trí lò tự nhiên 2cm, tức cách VTCB 4cm  A  4cm Khi vật cách VTCB 4cm (biên dưới), vật dính thêm 1 quả cầu nhỏ ⇒ VTCB bị dịch xuống O' với:

M

Q

U

Độ biến dạng của lò xo tại VTCB: l 

KÈ

m.g 0, 02  10   5.103 m  0,5(cm) 40 k Hệ 2 vật có vận tốc v = 0, li độ x  3,5cm  A  3,5(cm)

ẠY

OO ' 

Tần số góc mới  

k 40   20(rad/s) 0, 08  0, 02 m  m

D

Khi qua O, vật có li độ 0,5cm thì có vận tốc là: vO   A2  x2  20. 3,52  0,52  0,4 3(m/s)

Động lượng hệ hai vật khi đó là: p  mvO  0,1.0, 4 3  0, 07kg.m/s Chọn C. Câu 40: Phương pháp: Phương pháp chuẩn hóa, áp dụng bất đẳng thức cosi Trang 16


Bấm máy tính CASIO

FF IC IA L

Cách giải:

Giữa A và B có 5 đình sóng với A, B cũng là đỉnh sóng ⇒ AB = 4λ Chuẩn hóa λ = 1. ⇒ Từ biểu thức trên, ta thấy rằng góc ACB lớn nhất khi h  77

2d M  2k  d M  k 

O

+ Goi M là một điểm trên AC, để M cùng pha với nguồn thì:

+ Với khoảng giá trị của dM tính về phía C từ đường vuông góc của O lên AC: 5, 47  d M  8, 7

Ta cũng tìm được k = 6,7

H

⇒ Trên AC có 5 vị trí dao động cùng pha với nguồn.

Ơ

+ Tương tự như vậy ta xét đoạn về phía A: 5, 47  d M  7

N

Kết hợp với chứ năng Mode 7 ta tìm được k = 6,7,8

Y

N

Chọn B.

D

ẠY

KÈ

M

Q

U

15

Trang 17


TRƯỜNG THPT CHUYÊN NGUYỄN TRÃI -------------------------------

KỲ THI THỬ THPT NĂM 2021 – LẦN 2 Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: VẬT LÍ Thời gian làm bài: 50 phút, Không kể thời gian phát đề

FF IC IA L

Họ và tên học sinh: ……………………………………… Lớp: ………………….. Phòng: ……………

N

O

Câu 1: Một sóng cơ có chu kì T truyền trong một môi trường với tốc độ v. Bước sóng của sóng cơ này là v v B.   vT C.   vT 2 D.   2 A. λ  T T Câu 2: Khi nói về dao động điều hòa của một vật, phát biểu nào sau đây đúng? A. Ở biên, gia tốc của vật bằng không B. Véctơ gia tốc của vật luôn hướng về vị trí cân bằng C. Véctơ vận tốc của vật luôn hướng về vị trí cân bằng D. Khi đi qua vị trí cân bằng, tốc độ của vật cực tiểu 22 N a + 24 , hạt nhân X có Câu 3: Trong phản ứng hạt nhân: 11H + X -> 11

Q

U

Y

N

H

Ơ

A. 12 prôtôn và 25 nơ trôn B. 12 prôtôn và 13 nơ trôn C. 25 prôtôn và 12 nơ trôn D. 13 prôtôn và 12 nơ trôn Câu 4: Khi nói về quang phổ liên tục, phát biểu nào sau đây sai A. Do các chất rắn, chất lỏng và chất khí ở áp suất lớn phát ra khi bị nung nóng B. Gồm một dải có màu từ đỏ đến tím nối liền nhau một cách liên tục C. Không phụ thuộc vào bản chất của vật phát sáng D. Các chất khác nhau ở cùng một nhiệt độ thì quang phổ khác nhau Câu 5: Nguyên tắc hoạt động của quang điện trở dựa vào hiện tượng A. Cảm ứng điện từ B. Quang điện ngoài C. Quang điện trong D. Quang – Phát quang Câu 6: Một chất phóng xạ X có hằng số phóng xạ λ. Ở thời điểm t0 = 0, có N0 hạt nhân X. Tính từ t0 đến t, số hạt nhân của chất phóng xạ X chưa bị phân rã là B. N 0 (1  et ) C. N0 (1  e t ) D. N 0 (1  t ) A. N 0e  t

D

ẠY

KÈ

M

Câu 7: Khi nói về sóng âm, phát biểu nào sau đây là sai ? A. Ở cùng một nhiệt độ, tốc độ truyền sóng âm trong không khí nhỏ hơn tốc độ truyền sóng âm trong nước. B. Sóng âm truyền được trong các môi trường rắn, lỏng và khí. C. Sóng âm trong không khí là sóng dọc D. Sóng âm trong không khí có thể là sóng dọc hoặc sóng ngang Câu 8: Đặt điện áp xoay chiều có tần số góc ω vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Cảm kháng của cuộn cảm là L  B. Z L  2 L C. Z L  D. Z L  A. Z L   L  L Câu 9: Máy phát điện xoay chiều hoạt động dựa trên A. Tác dụng của từ trường lên dòng điện B. Hiện tượng quang điện C. Hiện tượng cảm ứng điện từ D. Tác dụng của dòng điện lên nam châm Câu 10: Cường độ điện trường gây ra bởi điện tích điểm Q đặt trong chân không, cách điện tích Q một khoảng r là


Q Q Q Q B. E  k C. E  D. E  k 2 2 r r r r Câu 11: Trong sơ đồ khối của máy phát thanh vô tuyến đơn giản không có bộ phận nào sau đây? A. Mạch tách sóng B. Mạch khuếch đại C. Micro D. Anten phát Câu 12: Một vật dao động tắt dần thì biên độ dao động của vật A. không đổi theo thời gian B. tăng dần theo thời gian C. giảm dần theo thời gian D. biến thiên điều hòa theo thời gian

A. E  k

FF IC IA L

Câu 13: Cường độ dòng điện i  4 2 cos120 t (A) có giá trị hiệu dụng bằng

A. F = I.B..tanα

O

B. 4 A C. 2 A D. 2 2 A A. 4 2 A Câu 14: Hãy chọn câu đúng trong các câu sau đây ? A. Tia tử ngoại làm phát quang một số chất nên dùng để phát hiện khuyết tật bên trong sản phẩm B. Những vật có nhiệt độ lớn hơn 25000 C thì phát ra tia X C. Tia hồng ngoại có tần số lớn hơn tần số của tia tử ngoại D. Tia X có bước sóng càng ngắn thì khả năng đâm xuyên càng tốt Câu 15: Một dây dẫn thẳng, chiều dài l có dòng điện không đổi I chạy qua được đặt trong từ trường đều,  vec tơ B hợp với dây dẫn một góc α . Lực từ tác dụng lên dây được xác định bằng công thức: B. F = I.B..cotα

C. F = I.B..sinα

D. F = I.B..cosα

N

H

Ơ

N

Câu 16: Sóng điện từ A. không mang năng lượng B. không truyền được trong chân không C. là sóng ngang D. là sóng dọc Câu 17: Một kim loại có giới hạn quang điện là 400 nm. Công thoát ra của kim loại nhận giá trị gần giá trị nào sau đây nhất là A. 2,1 eV B. 3,4 eV C. 3,9 eV D. 3,1 eV

Q

U

Y

Câu 18: Đặt điện áp u  150 2 cos100 t (V) vào mạch RLC nối tiếp, cuộn cảm thuần thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở là 150V. Hệ số công suất của mạch là : A. 0,5 B. 0,866 C. 0,707 D. 1 Câu 19: Một con lắc đơn dài 64 cm. Con lắc dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g = π2 (m/s2) . Chu kì dao động của con lắc là : A. 1,6 s B. 1 s C. 0,5 s D. 2 s

D

ẠY

KÈ

M

Câu 20: Một vật nhỏ khối lượng 100 g, dao động điều hòa với biên độ 4 cm và tần số 5 Hz. Lấy π2 = 10 . Lực kéo về tác dụng lên vật nhỏ có độ lớn cực đại bằng A. 8 N B. 6 N C. 4 N D. 2 N Câu 21: Chiết suất của một thủy tinh đối với một ánh sáng đơn sắc là 1,6852. Tốc độ của ánh sáng này trong thủy tinh đó là: A. 1,59.108 m/s B. 1,87.108 m/s C. 1,67.108 m/s D. 1,78.108 m/s Câu 22: Một sợi dây dài 100 cm, trên dây xuất hiện sóng dừng với tốc độ truyền sóng là 50 m/s, tần số 200 Hz, với hai đầu dây cố định. Số bụng sóng trên dây là : A. 8 B. 10 C. 9 D. 6 Câu 23: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,5 μm, khoảng cách giữa hai khe là 0,5 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1 m. Trên màn quan sát, vân sáng bậc 3 cách vân sáng trung tâm : A. 2,5 mm B. 3 mm C. 4 mm D. 3,5 mm Câu 24: Một khung dây dẫn phẳng diện tích 50 cm2, gồm 1000 vòng quay đều với tốc độ 25 vòng/giây quanh trục đối xứng (Δ) của khung dây trong từ trường đều. Biết (Δ) vuông góc với các đường sức từ. Suất điện động cực đại trong khung là 200 2 V . Độ lớn của cảm ứng từ là:


B. 0,72 T C. 0,36 T D. 0,51 T A. 0,18 T 2 Câu 25: Cho khối lượng của hạt proton, nơtron và hạt nhân đơteri 1 D lần lượt là 1,0073u; 1,0087u và 2,0136u. Biết 1u = 931,5 MeV/c2. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân đơteri 21 D là

O

FF IC IA L

A. 3,06 MeV/nuclôn B. 1,12 MeV/nuclôn C. 2,24 MeV/nuclôn D. 4,48 MeV/nuclôn Câu 26: Một điểm trong môi trường truyền sóng âm, mức cường độ âm tại điểm đó là L1. Khi cường độ âm tại điểm đó tăng lên 3000 lần thì mức cường độ âm tăng thêm : A. 8,06 dB B. 6,92 dB C. 30,00 dB D. 34,77 dB Câu 27: Một kính hiển vi gồm vật kính có tiêu cự 0,5 cm và thị kính có tiêu cự 2 cm, khoảng cách vật kính và thị kính là 12,5 cm. Một người mắt tốt (có điểm cực cận cách mắt một khoảng Đ = 25 cm) quan sát vật nhỏ qua kính ở trạng thái không điều tiết thì độ bội giác của kính hiển vi đó là A. G = 200 B. G = 350 C. G = 250 D. G = 175 Câu 28: Một quạt điện có điện trở là 30 Ω, đặt vào hai đầu quạt điện một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 220 V thì dòng điện chạy qua quạt có gí trị hiệu dụng là 2,5 A. Biết hệ số công suất của quạt điện là 0,9. Hiệu suất của quạt là A. 62,12% B. 86,72% C. 67,87% D. 89,91% Câu 29: Mạch dao động LC lí tưởng có L = 4 mH, điện áp cực đại trên tụ là 12V. Tại thời điểm điện tích trên tụ 6 nC thì cường độ dòng điện là 3 3 mA. Tần số góc của mạch là A. 5.104 rad/s B. 5.105 rad/s C. 25.105 rad/s

Y

N

H

Ơ

N

D. 25.104 rad/ 13, 6eV Câu 30: Trong nguyên tử Hidro, năng lượng của nguyên tử ở trạng thái dừng thứ n là En   với n n2 = 1, 2, 3 .... Để nguyên tử Hidro chuyển từ trạng thái cơ bản lên trạng thái P thì nó cần hấp thụ một photon có năng lượng ɛ . Giá trị của ɛ gần giá trị nào sau đây nhất? A. 13 eV B. 12 eV C. 11 eV D. 15 eV Câu 31: Trong thí nghiệm của Y-âng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là 1,5 mm, khoảng cách giữa hai khe đến màn quan sát là 2 m. Nguồn S phát ra đồng thời hai bức xạ đơn sắc có bước sóng 1

4 1 . Người ta thấy khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp có màu giống như màu của trung tâm là 3 2,56 mm. Giá trị 1 là A. 1 = 0,52 μm

Q

U

và 2 

B. 1 = 0,48 μm

C. 1 = 0,75 μm

D. 1 = 0,64 μm

D

ẠY

KÈ

M

Câu 32: Một nhà máy phát điện có công suất P không đổi , điện áp hiệu dụng hai cực máy phát là U. Để truyền đến nơi tiêu thụ, người ta dùng một đường dây tải điện một pha có điện trở tổng cộng là R không đổi. Theo tính toán, nếu không dùng máy tăng áp trước khi truyền tải thì hiệu suất truyền tải sẽ rất thấp, chỉ đạt 60%. Để tăng hiệu suất tải điện lên 98%, người ta dùng một máy biến thế lí tưởng đặt nơi nhà máy phát điện có tỉ số giữa vòng dây cuộn thứ cấp và số vòng dây cuộn sơ cấp là k. Biết điện áp luôn cùng pha với cường độ dòng điện trong mạch. Giá trị của k gần giá trị nào sau đây nhất? A. 3,4 B. 4,5 C. 8 D. 20 Câu 33: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, vật có khối lượng m = Wđ (J) 400g đang dao động điều hòa. Động năng của vật biến thiên theo 0,02 thời gian như trên đồ thị hình vẽ. Biết tại thời điểm ban đầu vật 0,015 đang đi xuống theo chiều âm của trục. Lấy g = π2 = 10 m/s2 . Lực đàn hồi do lò xo tác dụng vào điểm treo tại thời điểm t =1/3(s) có giá trị là 0 A. -3,6 N B. 3,6 N 1/6 t (s) C. -4,4 N D. 4,4 N


C

R2

R3

A R4

A

R5

D

B

E, r

FF IC IA L

Câu 34: Cho mạch điện như hình vẽ, nguồn điện có suất điện động E = 6 V, điện trở trong r = 0,5 Ω, các điện trở R1 = R2 = 2 Ω, R3 = R5 = 4 Ω, R4 = 6 Ω. Điện trở ampe kế không đáng kể. Hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là A. 5,5 V B. 2,5 V C. 4,5 V D. 1,5 V

R1 Câu 35: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có phương trình dao động lần lượt là x1  a1 cos 10t  π / 2  cm, x2  a2 cos 10t  2π / 3 cm, trong đó a1 và a2 là các hằng số, có thể âm

  hoặc dương. Phương trình dao động tổng hợp của vật là x  5cos  10t   cm. Chọn biểu thức liên hệ 6  đúng. A. a1  2a2

C. a1a2  50 3 (cm2)

B. a1  2a2

D. a1a2  50 3 (cm2)

M

Q

U

Y

N

H

Ơ

N

O

Câu 36: Một sóng hình sin đang truyền u (cm) trên một sợi dây theo chiều dương của 5 trục Ox. Hình vẽ mô tả hình dạng của sợi dây tại thời điểm t1 (đường nét đứt) và t2 N O x (m) (đường liền nét). Biết hiệu t2 – t1 = 0,0125 (s). Vận tốc truyền sóng trên dây là −5 0,2 0,5 A. 16 m/ B. 20 m/s C. 8 m/s D. 10 m/s Câu 37: Trên mặt nước, hai nguồn đồng bộ A và B có tần số sóng f = 50 Hz, vận tốc truyền sóng v = 1,5 m/s. Gọi Ax, By là hai nửa đường thẳng trên mặt nước, cùng một phía so với AB và vuông góc với AB. Xét C là điểm trên Ax, B là điểm trên By và điểm M nằm trên AB sao cho MA = 9cm. Cho C di chuyển trên Ax và D di chuyển trên By sao cho MC luôn vuông góc với MD. Khi diện tích của tam giác MCD có giá trị nhỏ nhất và bằng 108 cm2 thì số điểm dao động với biên độ cực tiểu trên AC là A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 38: Cho mạch điện như hình vẽ, cuộn dây thuần cảm. Điện áp R

KÈ

u  100 6 cos t    (V). Khi K mở hoặc đóng thì đồ thị cường

D

ẠY

độ dòng điện qua mạch theo thời gian tương ứng là im và iđ được biểu diễn như hình bên. Điện trở các dây nối rất nhỏ. Giá trị của R gần giá trị nào sau đây nhất? A. 86 Ω B. 90 Ω C. 48 Ω D. 56 Ω Câu 39: Hai con lắc lò xo A và B giống nhau có độ cứng k, khối lượng vật nhỏ m = 100g dao động điều hòa theo phương thẳng

C

L

A

B K i (A)

3 2

0

Iđ Im

t (s)

 6

đứng với phương trình xA  A 2 cos  2 ft  (cm) và xB  A cos  2 ft  (cm) . Trục tọa độ Ox thẳng đứng hướng xuống. Tại thời điểm t1 độ lớn lực đàn hồi và lực kéo về tác dụng vào A lần lượt là 0,9 N, F1. Tại thời điểm t2 = t1 + 1/4f độ lớn lực đàn hồi và lực kéo về tác dụng vào B là 0,9 N và F2. Biết F2 < F1. Tại thời điểm t3, lực đàn hồi tác dụng vào vật B có độ lớn nhỏ nhất và tốc độ của vật B khi đó là 50 cm/s. Lấy g = 10m/s2. Giá trị của f gần với giá trị nào sau đây nhất?


A. 1,2 Hz

B. 1,5 Hz

C. 2,5 Hz

D. 3 Hz

Câu 40: Đặt điện áp u  U 2 cos 100 t    (V) ( với U và φ không đổi ) vào mạch gồm cuộn dây không thuần cảm và tụ điện mắc nối tiếp, điện dung C thay đổi được. Khi C = C1 thì điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn dây bằng điện áp hiệu dụng hai đầu tụ điện và bằng điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch, đồng thời cường độ dòng điện có biểu thức u  U 2 cos 100 t    (A). Khi C = C2 thì điện áp hiệu dụng của tụ đạt

FF IC IA L

giá trị cực đại. Cường độ dòng điện tức thời trong mạch khi đó có biểu thức là 5     A. i2  2 2 cos  100 t  B. i2  2 2 cos  100 t   (A)  (A) 12  3   5   C. i2  2 3 cos  100 t   (A) 12  

  D. i2  2 3 cos  100 t   (A) 3 

D

ẠY

KÈ

M

Q

U

Y

N

H

Ơ

N

O

-----------HẾT---------Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm


1-B

2-B

3-B

4-D

ĐÁP ÁN 5-C 6-A

11-A

12-C

13-B

14-D

15-C

16-C

17-D

18-D

19-A

20-C

21-D

22-A

23-B

24-C

25-B

26-D

27-C

28-A

29-B

30-A

31-B

32-B

33-D

34-A

35-D

36-A

37-B

38-C

39-D

40-A

8-A

9-C

10-D

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 1. B Bước sóng   vT

O

Câu 2. B

FF IC IA L

7-D

N

Véctơ gia tốc của vật dao động điều hòa luôn hướng về vị trí cân bằng

Ơ

Câu 3. B

Áp dụng định luật bảo toàn số nuclon và bảo toàn điện tích => X có Z = 12; A = 25

H

Câu 4. D

N

Các chất khác nhau ở cùng một nhiệt độ thì quang phổ liên tục giống nhau

Y

Câu 5. C

U

Nguyên tắc hoạt động của quang điện trở dựa vào hiện tượng quang điện trong

Q

Câu 6. A

KÈ

Câu 7. D

M

Tính từ t0 đến t, số hạt nhân của chất phóng xạ X chưa bị phân rã là N 0 e t

Sóng âm trong không khí là sóng dọc nên D sai Câu 8. A

ẠY

Cảm kháng ZL = Lω Câu 9. C

D

Máy phát điện xoay chiều hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ Câu 10. D Cường độ điện trường gây ra bởi điện tích điểm Q đặt trong chân không, cách điện tích Q một khoảng r là Q Ek 2 r


Câu 11. A Trong sơ đồ khối của máy phát thanh vô tuyến đơn giản không có mạch tách sóng Câu 12. C Một vật dao động tắt dần thì biên độ dao động của vật giảm dần theo thời gian Câu 13. B

FF IC IA L

Giá trị hiệu dụng I = I0/ 2 Câu 14. D Tia X có bước sóng càng ngắn thì khả năng đâm xuyên càng tốt Câu 15.C Lực từ F = BI l sin α Câu 16. C

O

Sóng điện từ là sóng ngang Câu 17. D

N

A = hc/λ0 = 4,969.10-19 J = 3,1 eV

Ơ

Câu 18. D

H

Vì U = UR => Trong mạch có cộng hưởng => cos φ = 1

Y

l = 1,6 s g

U

Chu kì con lắc đơn T = 2π

N

Câu 19. A

Q

Câu 20. C

Câu 21. D

M

Lực kéo về F = - kx => Fmax = k A = mω2A2 = 4 N

KÈ

Vận tốc ánh sáng trong môi trường chiết suất n là v = c/n = 3.108/1,6852 = 1,78.108 m/s Câu 22. A

ẠY

Bước sóng λ = v/f = 0,25 m Với sợi dây hai đầu cố định l = k λ/2 => 1 = k. 0,25/2 => k = 8

D

Câu 23. B

Vị trí vân sáng bậc 3 là xM = 3 i = 3

D a

= 3 mm

Câu 24. C S = 50 cm2 = 50.10-4 m2; N = 1000 vòng; ω = 2πf = 2π.25 = 50π rad/s; E0 = 200 2 V Có E0 = ωNBS => B = E0/( ωNS) = 0,36 T


Câu 25. B +Năng lượng liên kết riêng Elkr = (1,0073 + 1,0087 – 2,0136 ) x 931,5: 2 = 1,12 Câu 26. D Ta có I ~ 10 L1

FF IC IA L

3000I ~ 10 L 2  10 L 2  L1 = 3000 => L2 – L1 = 3,477 B = 34, 77 dB Câu 27. C δ = 12,5 – 0,5 – 2 = 10 cm

Đ

Khi ngắm chừng ở vô cực G∞ =

f1 f 2

=

10.25 = 250 2.0,5

O

Câu 28. A

 Hiệu suất H =

  hp 

Ơ

= RI2 = 30.2,52 = 187,5 W = 62,1%

H

hp

N

= UI cos φ = 220.2,5.0,9 = 495 W

q2 + Li2 => C = 10-9 F C

Y

AD công thức năng lượng CU02 =

N

Câu 29. B

U

1 = 5.105 rad/s LC

Q

 Tần số góc ω = Câu 30. A

M

Nguyên tử ở trạng thái cơ bản n =1; ở trạng thái P n = 6

13, 6 13, 6 – ( - 2 ) = 13,22 eV 2 6 1

KÈ

 ɛ = E6 – E1 = Câu 31. B

4 D k1  = 2 = => i = 2,56 mm = 4 i1 = 4 λ1 => λ1 = 0,48 µm k2 1 3 a

ẠY

+Ta có

D

Câu 32. B Ta có

hp

=R

hp1 U 22 2 100  60 U => = = = 20 => 1 = 2 2 2 hp 2 U2 U1 100  98 U cos 

Câu 33. D +Tại t = 0: Wđ = 0,015 J mà W = 0,02 J nên Wđ = ¾ W => Wt = ¼ W

20 ≈ 4,47


A 2 Vì tại t = 0, Wđ giảm và vật đang đi xuống theo chiều âm của trục nên trục Ox có chiều dương hướng lên và 2 rad vật ở vị trí x = - A/2 theo chiều âm => φ = 3

 x= 

+Theo đồ thị, khoảng thời gian vật đi từ vị trí x = - A/2 theo chiều âm đến x = 0 là 1/6 s

FF IC IA L

 T/6 = 1/6 => T = 1 s => ω = 2π rad/s => Độ cứng của lò xo k = 16 N/m +Tại thời điểm t = 1/3 s = T/3 => Vật qua vị trí x = - A/2 theo chiều dương mg = 0,25 m k

+Độ biến dạng của lò xo ở VTCB ∆l0 =

 Độ lớn của lực đàn hồi Fđh = 16 ( 0,25 + 0,5:2) = 4,4 N +Vì lực đàn hồi có hướng ngược hướng biến dạng nên Fđh hướng lên, cùng chiều dương. Vậy Fđh = 4,4 N

O

Câu 34. A

 Rr

=

6 = 1A 5,5  0, 5

N

+Cường độ dòng điện trong mạch I =

Ơ

R2 R3 R4 R5 + = 5,5 Ω R2  R3 R4  R5

H

Điện trở mạch ngoài R = R1 +

N

+Phân tích mạch ngoài : R1 nt ( R2 // R3 ) nt ( R4 // R5 )

+Hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn U = IR = 5,5 V

U

Y

Câu 35. D

 3

( do A phải nằm giữa A1 và A2 )

M

và a2 < 0; φ2 = -

Q

+Hằng số a1, a2 có thể âm hoặc dương nên dựa vào giản đồ véc tơ, ta chọn a1 > 0; φ1 =

KÈ

ADCT a2 = 52 = a12 + a22 + 2a1a2 cos (φ1 - φ2) a1sin 1  a2 sin  2 a1cos 1  a2 cos  2

ẠY

Và tan (φ1 - φ2) =

D

 a1a2 = - 50 3 Câu 36. A

Từ đồ thị, ta thấy quãng đường sóng truyền được từ t1 đến t2 là s = 0,2 m  Vận tốc truyền sóng v = s/t = 0,2/0,0125 = 16 m/s Câu 37. B +Ta có AM = 9 cm; bước sóng λ = v/f = 3 cm Gọi AC = x; MB = a; DB = y

 2


 9a  xy 

92  x 2 . a 2  y 2 ≥ 2

+Áp dụng bất đẳng thức Bunhiacopxki:

AC 2  AB 2 = 3 58 cm CB  CA

≤ k + 0,5 ≤

AB

N

=> k =5 và k = 6. Có 2 giá trị k => Trên AC có 2 điểm cực tiểu

=> 4,11 ≤ k ≤ 6,5

O

+Gọi N là điểm cực trên AC, thỏa mãn

 2

=> im vuông pha với iđ. Lại có uR cùng pha với i và u không đổi

H

+Ta có φi m = 0; φi đ =

Ơ

Câu 38. C

U

xA x = B => xA = AA AB

2 xB

Q

+Vì hai dao động cùng pha nên

Y

N

 U02 = UR12 + UR22 => (100 6 )2 = ( 6 R)2 + (3 2 R)2 => R = 50 Ω Câu 39. D

+Trọng lượng của vật P = mg = 1 N

M

+Ta có Fđh = Fhp - P = Fhp - 1 => Fhp = Fđh + 1

KÈ

Tại t1 : Fhp1A = 0,9 + 1 = 1,9 N Tại t2: Fhp2B = -0,9 + 1 = 0,1 N

2 Fhp2B = 0,1. 2 N

ẠY

+Lại có Fhp2A =

 1,9 +Áp dụng CT vuông pha  F  hpA max

D

9a  xy 2

x 9 = =>a = 12 cm; x = AC = 9 cm ; y a

y = DB = 12 cm; AB = 21 cm  BC =

=

2

x a = => 9a = xy 9 y

+SMCD min = 108 cm2  9a = xy = 108 và

2

FF IC IA L

+Ta có

92  x 2 . a 2  y 2 2

MC.MD = 2

+Diện tích tam giác MCD: S =

2

2

  0,1. 2   +   = 1 => FhpA max = 1,1 3 N  FhpA max  

FhpB max = 1,1 3 / 2 N +Tại t3: Fđh min ở vị trí vận tốc khác 0 => AB > ∆l0 Lúc này lò xo có chiều dài tự nhiên => FhpB = 1 N


ADCT vuông pha với v và Fhp => VB max = 74,616 cm/s =

g AB = l0

g .1,347.∆l0 l0

g  => f = ≈ 2,88 Hz l0 2

=> ∆l0 = 0,03 m => ω =

FF IC IA L

Câu 40. A +Xét trường hợp C = C1 Ta có UrL1 = U = UC (1) => Độ lệch pha giữa urL1 và uC là

 6

rad và u trễ pha hơn i góc

 u = U0 cos ( 100πt +

 6

rad

Từ (1) và (2) =>

U rL1 I = 1 = U rL 2 I2

 3

=

5 rad 12

3 => I02 = I01/

Q

Lại có φi2 = φu +

(2)

Ơ

U 3 3 = rL 2 => UrL2 = U U 3 3

N

6

=

3 =2 2 A

Y

rad.

2

U

Ta có tan

H

=> urL2 sớm pha hơn uC góc

N

) 12 +Xét trường hợp C = C2 thì điện áp hiệu dụng trên tụ đạt cực đại

ẠY

KÈ

M

5    Biểu thức cường độ dòng điện i2  2 2 cos  100 t   12  

D

O

urL1 sớm pha hơn i góc

2 rad. Lại có uC vuông pha với i nên 3


_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________

SỞ GD&ĐT THÁI BÌNH

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT – LẦN 3

TRƯỜNG THPT CHUYÊN THÁI BÌNH

NĂM HỌC 2020 – 2021 MÔN: VẬT LÝ Thời gian làm bài: 50 phút; không kể thời gian phát đề

FF IC IA L

Câu 1: Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng, khe sáng được chiếu bằng ánh sáng trắng có bước sóng λ  0,38  m    0, 76  m  . Khoảng cách giữa hai khe là 0,3 mm, khoảng cách từ màn chứa hai

Ơ

N

O

khe tới mnà hứng ảnh là 90 cm. Điểm M cách vân trung tâm 0,6 cm bức xạ cho vân sáng có bước sóng ngắn nhất bằng A. 0,38 μm B. 0,4 μm C. 0,5 μm D. 0,6 μm Câu 2: Cường độ dòng điện xoay chiều luôn luôn trễ pha so với điện áp hai đầu đoạn mạch khi A. Đoạn mạch có L và C mắc nối tiếp B. Đoạn mạch có R và L mắc nối tiếp C. Đoạn mạch chỉ có tụ điện D. Đoạn mạch có R và C mắc nối tiếp Câu 3. Chiều một chùm ánh sáng trắng qua lăng kính. Chùm sáng tách thành nhiều chùm sáng có màu sắc khác nhau. Đó là hiện tượng A. Tán sắc ánh sáng B. Nhiễu xạ ánh sáng C. Giao thoa ánh sáng D. Khúc xạ ánh sáng Câu 4: Đặt điện áp u  U 0 cos  ωt  vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Tại thời điểm điện U0 ωL

B.

U0 2ωL

C. 0

D.

N

A.

H

áp giữa hai đầu cuộn cảm có độ lớn cực đại thì cường độ dòng điện qua cuộn cảm bằng U0 2ωL

Câu 5: Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện RLC không phân nhánh một hiệu điện thể xoay chiều có 1

H. Để hiệu  điện thế ở hai đầu đoạn mạch trễ pha π/4 so với cường độ dòng điện thì dung kháng của tụ điện là A. 125  B. 75  C. 150  D. 100  Câu 6: Chọn đáp án sai. Một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng ổn định U vào hai đầu đoạn mạch điện không phân nhánh gồm điện trở thuần R (không đổi), tụ điện C, cuộn dây cảm thân L, Khi xảy ra cộng hưởng điện thì A. Công suất tiêu thụ trong mạch đạt giá trị cực đại

KÈ

M

Q

U

Y

tần số 50 Hz. Biết điện trở thuần R = 25  , cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) có L=

B. C 

L ω2

ẠY

C. Điện áp cực đại hai đầu cuộn cảm bằng điện áp cực đại hai đầu tụ điện. D. Hệ số công suất cos φ  0, 5

Câu 7: Một con lắc đơn có độ dài , trong khoảng thời gian ∆t nó thực hiện được 6 dao động.

D

Người ta giảm bớt độ dài của nó đi 16cm, cũng trong khoảng thời gian ∆t như trước nó thực hiện được 10 dao động. Chiều dài của con lắc ban đầu là A.  = 25 cm

B.  = 9 m

C.  = 25 m

D.  = 9 cm

Câu 8: Vật nhỏ của con lắc lò xo dao động điều hòa với tần số 2,5 Hz, mốc thế năng tại vị trí vật cân bằng. Khi vật có li độ x = 1,2 cm thì tỉ số giữa động năng và cơ năng là 0,96. Tốc độ trung bình của vật trong một chu kì dao động bằng _________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________


_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________

A. 75 cm/s B. 60 cm/s C. 45 cm/s D. 90 cm/s Câu 9: Chiết suất n của chất làm lăng kính thay đổi theo A. Góc tới i của tia sáng đến lăng kính B. Hình dạng của lăng kính C. Tần số ánh sáng qua lăng kính D. Góc chiết quang của lăng kính Câu 10: Một vật nhỏ dao động theo phương trình x  4 cos  ωt  π / 3 cm. Gọi T là chu kì dao động

A. Z L 

2R 3

B. Z L  R

FF IC IA L

của vật. Pha của dao động tại thời điểm t = T/3 là A. 0 rad B. 2π/3 rad C. ‒π/3 rad D. π/3 rad Câu 11: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U, tần số không đổi vào hai đầu đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp, L là cuộn dây thần cảm, tụ điện có điện dung C thay đổi được. Thay đổi điện dung của tụ điện đến giá trị C0 thì điện áp hai đầu tụ điện đạt giá trị cực đại 2U. Hệ thức liên hệ giữa điện trở R, cảm kháng ZL và dung kháng ZC là C. Z L  Z C 0

D. Z L 

3ZC 4

Q

U

Y

N

H

Ơ

N

O

Câu 12: Công thoát của electron ra khỏi kim loại A  6, 625.1019 J . Giới hạn quang điện của kim loại đó là A. 0,300 μm B. 0,250 μm C. 0,295 μm D. 0,375 μm Câu 13: Vật thật qua thấu kính mỏng cho ảnh ảo lớn hơn vật. Gọi O là quang tâm của thấu kính và F là tiêu điểm vật chính của thấu kính. Nhận định nào sau đây là đúng? A. Vật ở xa thấu kính hơn so với ảnh B. Đó là thấu kính phân kỳ C. Đó là thấu kính hội tụ và vật nằm ngoài khoảng OF D. Đó là thấu kính hội tụ và vật nằm trong khoảng OF Câu 14: Một vật dao động điều dọc theo trục Ox. Biết trong thời gian 20 s thì vật thực hiện được 50 dao động toàn phần và vận tốc cực đại bằng 20π cm/s. Nếu chọn gốc thời gian lúc vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm thì phương trình dao động của vật là A. x  5 cos  4πt  π / 2  cm B. x  4 cos  5πt  π / 2  cm C. x  4 cos  5πt  π / 2  cm

D. x  5 cos  4πt  π / 2  cm

KÈ

M

Câu 15: Thuyết lượng tử ánh sáng không được dùng để giải thích A. Hiện tượng quang ‒ phát quang. B. Hiện tượng quang điện C. Nguyên tắc hoạt động của pin quang điện D. Hiện tượng giao thoa ánh sáng Câu 16: Một sóng âm có tần số f lần lượt truyền trong nước, nhôm và không khí với tốc độ tương ứng là v1 , v2 và v3 . So sánh tốc độ sóng âm trong ba môi trường này thì

ẠY

A. v1  v3  v2

B. v2  v1  v3

C. v3  v2  v1

D. v1  v2  v3

Câu 17: Sóng cơ truyền trong một môi trường dọc theo trục Ox với phương trình u  cos  20t  4 x  cm (x tính bằng mét, t tính bằng giây). Tốc độ truyền sóng này trong môi trường

D

trên bằng A. 40 cm/s B. 50 cm/s C. 4 m/s D. 5 m/s 19 Câu 18: Phôtôn của một bức xạ có năng lượng 6, 625.10 J . Bức xạ này thuộc miền A. hồng ngoại B. sóng vô tuyến C. tử ngoại D. ánh sáng nhìn thấy Câu 19: Gọi năng lượng của photon ánh sáng đỏ, ánh sáng lục và ánh sáng vàng lần lượt là: εD , εL

và εV . Sắp xếp chúng theo thứ tự năng lượng giảm dần là _________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________


_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________

A. εD  εV  εL

B. εL  εV  εD

C. εL  εD  εV

D. εV  εL  εD

H

Ơ

N

O

FF IC IA L

Câu 20: Kết luận nào sau đây là sai? A. Tia tử ngoại có tác dụng chữa bệnh còi xương B. Người ta thường dùng tia hồng ngoại để điều khiển từ xa các thiết bị điện từ C. Quang phổ liên tục phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn phát, quang phổ vạch phát xạ phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn phát. D. Tia tử ngoại thường dùng để sấy khô sản phẩm nông nghiệp, tia X có thể dùng để kiểm tra khuyết tật của sản phẩm công nghiệp Câu 21: Khi nói về photon, phát biểu nào dưới đây đúng? A. Với mỗi ánh sáng đơn sắc có tần số f, các photon đều mang năng lượng như nhau B. Phôtôn có thể tồn tại trong trạng thái đứng yên C. Năng lượng của photon ánh sáng tím nhỏ hơn năng lượng photon ánh sáng đỏ D. Năng lượng photon càng lớn thì bước sóng ánh sáng ứng với photon đó càng lớn Câu 22: Tia hồng ngoại có khả năng A. đâm xuyên mạnh B. ion hoá không khí mạnh C. giao thoa và nhiễu xạ D. kích thích một số chất phát quang Câu 23: Trong thí nghiệm Y‒âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,42 μm. Biết khoảng cách từ hai khe đến màn là 1,6 m và khoảng cách của ba vân sáng kế tiếp là 2,24 mm. Khoảng cách giữa hai khe sáng là A. 0,75 mm B. 0,45 mm C. 0,6 mm D. 0,3 mm. t x   . Tốc độ cực đại của phần T λ 

N

Câu 24: Một sóng cơ học được mô tả bởi phương trình u  A cos 2  tử môi trường bằng 4 lần tốc độ truyền sóng khi πA 4

Y

B. λ  πA

C. λ 

πA 2

D. λ  2πA

U

A. λ 

B. T 

M

A. T  2πα

Q

Câu 25: Giữa gia tốc a và li độ x của một vật dao động có mối liên hệ a  αx  0 với α là hằng số dương. Chu kỳ dao động của vật là 2π α

C. T 

2π α

D. T  2π α

KÈ

Câu 26: Một máy biến áp lí tưởng có cuộn sơ cấp gồm 2400 vòng dây, cuộn thứ cấp gồm 800 vòng dây. Nối hai đầu cuộn sơ cấp với điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 210 V. Điện áp hiệu dụng giữa cuộn thứ cấp khi biến áp hoạt động không tải là A. 105 V B. 0 C. 630 V D. 70 V

ẠY

Câu 27: Mạch dao động điện từ gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm

1 mH và tụ điện có điện dung π

D

4 nF . Tần số dao động riêng của mạch là π B. 2,5.106 Hz A. 2,5.105 Hz

C. 5π.106 Hz D. 5π.105 Hz Câu 28: Trong thí nghiệm Y‒âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu sáng bằng hai bức xạ đơn sắc đỏ 690 nm và lục 510 mm. Trên màn quan sát giữa hai vân sáng gần nhau nhất có màu cùng màu với vân sáng trung tâm ta quan sát được số vân sáng đơn sắc là A. 37 B. 38 C. 39 D. 40 _________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________


_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________

Câu 29: Cho đoạn mạch xoay chiều RLC nối tiếp có hệ số công suất cực đại. Hệ thức nào sau đây không đúng ? A. U  U L  U C

B. P  UI

C. Z  R

D. P 

U2 R

A. 1

B. 3

C.

FF IC IA L

Câu 30: Khi đặt vào hai đầu một cuộn dây một điện áp không đổi có độ lớn bằng U hoặc một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng bằng 2U thì công suất tiêu thụ của cuộn dây bằng nhau. Tỉ số giữa cảm kháng của cuộn dây và điện trở thuần là D.

2

1 3

N

H

Ơ

N

O

Câu 31: Trong chân không, xét các tia: tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia X và tia đơn sắc lục. Ta có bước sóng nhỏ nhất là A. Tia đơn sắc lục B. Tia tử ngoại C. Tia X D. Tia tử ngoại Câu 32: Vai trò của lăng kính trong máy quang phổ dùng lăng kính là A. Giao thoa ánh sáng B. Khúc xạ ánh sáng C. tán sắc ánh sáng D. phản xạ ánh sáng Câu 33: Tại hai điểm A và B trên mặt nước có hai nguồn sóng kết hợp, cùng pha nhau, cùng biên độ a, bước sóng là 10 cm. Coi biên độ sóng không đổi khi truyền đi. Điểm M trên mặt nước cách A, B những đoạn 25 cm, 35 cm sẽ dao động với biên độ bằng B. 0 C. a D. a 2 A. 2a Câu 34: Một dây đàn dài 40 cm, căng ở hai đầu cố định, khi dây dao động với tần số 600 Hz ta quan sát trên dây có sóng dừng với hai bụng sóng. Tốc độ sóng trên dây là B. v  480 m/s C. v  120 m/s D. v  79,8 m/s A. v  240 m/s

1 LC

2π LC

Q

A.

U

Y

Câu 35: Sóng điện từ và sóng âm khi truyền từ không khí vào thủy tinh thì tần số A. cả hai sóng đều giảm B. sóng điện từ giảm, còn sóng âm tăng C. sóng điện từ tăng, còn sóng âm giảm D. cả hai sóng đều không đổi Câu 36: Tần số góc của dao động điện từ trong mạch LC lí tưởng được xác định bởi biểu thức B.

C.

1 2πLC

D.

1 2π LC

ẠY

KÈ

M

Câu 37: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A, B cùng pha cách nhau 8 cm tạo ra sóng nước với bước sóng 0,8 cm. Điểm C trên mặt nước sao cho ABC là một tam giác đều. Điểm M nằm trên trung trực của AB dao động cùng pha với C cách C một khoảng gần nhất là A. 0,84 cm B. 0,94 cm C. 0,81 cm D. 0,91 cm Câu 38: Đặt một điện áp xoay chiều u  U 0 cos  ωt  vào hai đầu đoạn mạch AB theo thứ tự gồm

D

điện trở R  90 Ω , cuộn dây không thuần cảm có điện trở r  10 Ω và tụ điện có điện dung C thay đổi được. M là điểm nối giữa điện trở R và cuộn dây. Khi C  C1 thì điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch MB đạt giá trị cực tiểu bằng U1 ; khi C  C2  cực đại bằng U 2 . Tỉ số A. 5 2

C1 thì điện áp hiệu dụng trên tụ điện đạt giá trị 2

U2 bằng U1

B.

2

C. 10 2

D. 9 2

_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________


_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________

Câu 39: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa có phương trình dao động lần lượt là x1  A1 cos  ωt  π / 6  cm và x2  A2 cos  ωt  5π / 6  cm. Phương trình dao động của vật là x  3 3 cos  ω t  φ  cm. Để biên độ A2 có giá trị lớn nhất thì biên độ A1 bằng

C. 6 2 cm

D. 3 cm

Câu 40: Đặt điện áp u  100 3 cos 100πt  φ1  V vào hai đầu A, B của mạch điện như hình vẽ. Khi K mở hoặc đóng thì đồ thị cường độ dòng điện theo thời gian tương ứng là im và id như hình vẽ. Hệ số công suất của

i ( A) 3

1 2 1 C. 2

3 2 1 D. 3

 3

B.

M

N

L B

A

mạch khi K đóng là

im

O 3

t (s)

id

O

A.

C

R

FF IC IA L

B. 3 2 cm

A. 6 cm

D

ẠY

KÈ

M

Q

U

Y

N

H

Ơ

N

-----------HẾT---------Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________


_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________

1-B

2-B

3-A

4-C

ĐÁP ÁN 5-A 6-D

11-D

12-A

13-D

14-C

15-D

16-B

17-D

18-C

19-B

20-D

21-A

22-C

23-C

24-C

25-B

26-D

27-A

28-B

29-A

30-B

31-C

32-C

33-A

34-A

35-D

36-A

37-D

8-B

9-C

10-D

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

Câu 1. B D a

=> 3kλ = 6 mm => λ = 2/k

38-C

39-D

40-B

O

XM = k

FF IC IA L

7-C

Ơ

Bước sóng ngắn nhất ứng với k = 5 => λ = 2/5 = 0,4 µm

N

Vì 0,38 µm ≤ λ ≤ 0,76 µm => 2,63 ≤ k ≤ 5,2

Câu 2.B

N

H

Cường độ dòng điện xoay chiều luôn luôn trễ pha so với điện áp hai đầu đoạn mạch khi đoạn mạch có R và L mắc nối tiếp

Y

Câu 3. A

Q

U

Chiều một chùm ánh sáng trắng qua lăng kính. Chùm sáng tách thành nhiều chùm sáng có màu sắc khác nhau. Đó là hiện tượng tán sắc ánh sáng Câu 4. C

KÈ

Câu 5. A

M

Mạch chỉ chứa L => u vuông pha với i => Khi u cực đại thì i = 0.

ω = 2πf = 100π rad/s

ẠY

ZL = Lω = 100 Ω 

4

= -1 =

Z L  ZC => ZC = ZL + R = 100 + 25 = 125 Ω R

D

Tan -

Câu 6. D Khi xảy ra cộng hưởng điện thì cos φ = 1 Câu 7. C

_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________


_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________

Chu kì T = ∆t/N = 2π

l => T ~ N-1 ~ g

l => N-2 ~ l

 6-2 ~ l ; 10-2 ~ l – 16 62 l = => l = 25 cm 2 10 l  16

Câu 8. B

FF IC IA L

Lập tỉ số =>

Wđ/ W = 0,96 => Wđ = 0,96 W => Wt = W – Wđ = 0,04 W => 0,5kx2 = 0,04.0,5 kA2 => A = 6 cm Chu kì T = 1/f = 0,4 s Tốc độ trung bình trong 1 chu kì vtb = 4A/T = 4.6/0,4 = 60 cm/s Câu 9.C

O

Chiết suất n của chất làm lăng kính thay đổi theo tần số ánh sáng qua lăng kính

N

R 2  Z L2 = 2 => R2 + ZL2 = 4 R2 => ZL = R

U

3 R

Q

 ZC =

R 2  Z L2 = 2U => R

4 ZL => ZL = ¾ ZC 3

Câu 12. A

M

UC max = U

R 2  Z L2 ZL

Y

C thay đổi để UC max , khi đó ZC =

Ơ

Câu 11. D

2 T   . - = rad T 3 3 3

H

Pha của dao động tại thời điểm t = T/3 là φt =

N

Câu 10. D

KÈ

Giới hạn quang điện λ0 = hc/ɛ = 3.10-7 m = 0,3 µm Câu 13. D

ẠY

Vật thật qua thấu kính mỏng cho ảnh ảo lớn hơn vật => Thấu kính hội tụ và d < f Câu 14.C

D

+Tần số f = N/t = 50/20 = 2,5 Hz => ω = 2πf = 5π rad/s +Vận tốc cực đại vmax = ωA => A = vmax/ω = 4 cm + Chọn gốc thời gian lúc vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm => φ =

 2

rad

Câu 15. D _________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________


_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________

Thuyết lượng tử ánh sáng không được dùng để giải thích hiện tượng giao thoa ánh sáng Câu 16. B Vận tốc truyền sóng âm giảm dần theo thứ tự rắn > lỏng > khí => v2  v1  v3 Câu 17.D  10 2 = Hz; = 4 => λ = 0,5π 2  

FF IC IA L

Có ω = 20 rad/s => f =

 Tốc độ truyền sóng v = λf = 5 m/s Câu 18.C λ = hc/ɛ = 3.10-7 m = 0,3 µm => Bức xạ thuộc miền tử ngoại

O

Câu 19. B

Câu 20. D

Ơ

D sai vì tia hồng ngoại dùng trong sấy khô sản phẩm

N

Vì fl > fv > fđ nên εL  εV  εD

H

Câu 21. A

Y

N

Với mỗi ánh sáng đơn sắc có tần số f, các photon đều mang năng lượng như nhau Câu 22. C

U

Tia hồng ngoại có bản chất sóng nên có khả năng nhiễu xạ và giao thoa

Q

Câu 23. C

M

+ Khoảng cách của ba vân sáng kế tiếp là 2i = 2,24 mm => i = 1.12 mm D i

= 0,6 mm

KÈ

+Khoảng cách giữa hai khe sáng a = Câu 24. C

ẠY

Tốc độ dao động cực đại của phần tử môi trường Vmax = ωA = 2πfA Tốc độ truyền sóng v = λf

D

Ta có Vmax = 4 v => 2πfA = 4 λf => λ = πA/2

Câu 25. B Ta có a = - ω2 x Theo đề bài a + αx = 0 => a = - αx  ω2 = α => ω =  => T = 2π/ω = 2π/  _________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________


_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________

Câu 26. D U1 N N = 1 => U2 = U1 2 = 210.800/2400 = 70 V U2 N2 N1

Tần số dao động riêng f =

1 2 LC

= 2,5.105 Hz

Câu 28. B Tại vị trí vân sáng trùng nhau kđλđ = klλl =>

kđ  510 17 = l = = kl đ 690 23

FF IC IA L

Câu 27. A

Tại vị trí gần nhất cùng màu với vân sáng trung tâm ứng với kđ = 17 và kl = 23

N

4U 2 U2 =R 2 => R2 + ZL2 = 4 R2 => ZL2 = 3 R2 => ZL = R R  Z L2

3 R

Y

=

H

Câu 30. B

Ơ

A sai vì khi có cộng hưởng thì U = UR và UL = UC

N

O

 Giữa hai vân sáng có màu cùng màu với vân sáng trung tâm có 16 vân màu đỏ và 22 vân màu lục => Có 16 + 22 = 38 vân sáng đơn sắc Câu 29. A

U

Câu 31. C

M

Câu 32. C

Q

Trong chân không, xét các tia: tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia X và tia đơn sắc lục. Ta có bước sóng nhỏ nhất là tia X

KÈ

Vai trò của lăng kính trong máy quang phổ dùng lăng kính là tán sắc ánh sáng Câu 33. A

ẠY

Có d2 – d1 = 35 – 25 = 10 cm = λ => Tại M là cực đại dao động với biên độ 2a Câu 34. A

D

+Với sợi dây hai đầu cố định l = k λ/2 => 0,4 = 2 λ/2 => λ = 0, 4 m => Vận tốc v = λf = 240 m/s

Câu 35. D Sóng điện từ và sóng âm khi truyền từ không khí vào thủy tinh thì tần số cả hai sóng đều không đổi Câu 36. A

_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________


_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________

Tần số góc của dao động điện từ trong mạch LC lí tưởng được xác định bởi biểu thức ω =

1 LC

O

FF IC IA L

Câu 37. D

2 d

) cm

N

Phương trình sóng của điểm nằm trên đường trung trực của AB là u = 2a. cos ( ωt +

H

2 d = 2kπ => d = kλ 0,8

Q

Để M và C cùng pha thì

N

2 d ) cm 0,8

Y

uM = 2a cos ( ωt +

2 .8 ) cm = 2a cos ( ωt + 20π ) cm 0,8

U

uC = 2a cos ( ωt +

Ơ

Nên ta có:

M

M gần nhất với C thì k = 9 hoặc k = 11

KÈ

Với k = 9 thì MC = 82  42 Với k = 11 thì MC =

11.0,8

 9.0,8 2

 42 -

2

 42 = 0,941 cm

82  42 = 0,91 cm

ẠY

Vậy chọn k = 11 để MCmin = 0,91 cm

D

Câu 38. C

Điện áp hiệu dụng hai đầu MB: UMB =

U r 2   Z L  ZC  2

2

 R  r    Z L  ZC 

2

U

= 1

→ Từ phương trình trên, ta thấy rằng, khi ZC1 = ZL thì U1 = UMBmin =

R 2  2 Rr r 2   Z L  ZC 

2

Ur U = Rr 10

_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________


_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________

R  r + Khi C = 0,5C1 → ZC2 = 2ZC1 thì UC = UC max; ZC2 =

2

 Z L2

ZL

= 2 ZL

 R + r = ZL = 100 Ω  U2 = U

R  r

2

 Z L2

=U 2

FF IC IA L

Rr U 2 U  Tỉ số 2 = = 10 2 U U1 10

Câu 39. D Độ lệch pha của hai dao động ∆φ =

A sin  A = 2 => A2 = A sin  sin  sin 

O

Ta có

2  => β = 3 3

A = 6 cm . Do đó A1 = sin 

A22  A2 = 3 cm

Ơ

=> A2 max =

U0 = 100 3 / I 0m

U

3 = 100 Ω

N

Zm =

3 Ω

Y

U0 = 100 3 /3 = 100/ I 0đ

H

Câu 40. B Zđ =

N

Biên độ A2 đạt giá trị cực đại khi sin α = 1

Q

Dùng hệ thức lượng trong tam giác vuông ABC: 1 1 1 4 = 2 + 2 = => R = 50 Ω 2 Zm Zđ R 1002

50 = 100 3

3 /2

D

ẠY

KÈ

cos φ = R/Zđ =

M

Vậy hệ số công suất của mạch khi K đóng là B

 Zm

 ZL  R

A

 Zñ

H

 I

 ZC C

_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________


_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________

SỞ GD&ĐT HÀ NỘI

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT – LẦN 2

TRƯỜNG THPT CHUYÊN ĐH SƯ PHẠM

NĂM HỌC 2020 – 2021 MÔN: VẬT LÝ Thời gian làm bài: 50 phút; không kể thời gian phát đề

A. 110 V.

FF IC IA L

Câu 1: Phát biểu nào sau đây sai khi nói về sóng điện từ? A. Sóng điện từ dùng trong thông tin vô tuyến gọi là sóng vô tuyến. B. Trong sóng điện tử, điện trường và từ trường biến thiên theo thời gian với cùng chu kì. C. Trong sóng điện tử, dao động của điện trường và của từ trường tại một điểm luôn ngược pha nhau. D. Sóng điện từ là sự lan truyền trong không gian của điện từ trường Câu 2: Ở Việt Nam, mạng điện dân dụng một pha có điện áp hiệu dụng là C. 220 V.

B. 220 2 V .

D. 110 2 V .

B. T  2

 . g

H

g . 

C. T  2

g . 

D. T 

1 2

 . g

N

A. T 

Ơ

N

O

Câu 3: Một ống dây dẫn hình có lõi không khí, chiều dài ống bằng ℓ, gồm N vòng dây. Khi cho dòng điện không đổi cường độ I chạy qua ống dây thì cảm ứng từ B trong lòng ống dây được tính theo công thức nào sau đây? NI NI NI NI B. B  4.107 C. B  2 .107 D. B  2.107 A. B  4 .107 . . . .     Câu 4: Một con lắc đơn chiều dài ℓ dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g với biên độ góc nhỏ. Chu kì dao động của con lắc là

KÈ

M

Q

U

Y

Câu 5: Trong sự truyền sóng cơ, sóng dọc không truyền được trong môi trường nào sau đây? A. Chất rắn. B. Chất lỏng. C. Chân không. D. Chất khí. Câu 6: Trong các bức xạ điện từ sau: tia X, tia tử ngoại, tia hồng ngoại và tia đơn sắc màu đỏ, bức xạ có tần số nhỏ nhất là A. tia tử ngoại. B. tia hồng ngoại. C. tia X. D. tia đơn sắc màu đỏ. Câu 7: Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây là sai? A. Với mỗi ánh sáng đơn sắc có tần số f, các phôtôn đều giống nhau. B. Phôtôn tồn tại trong cả trạng thái đứng yên và trạng thái chuyển động. C. Trong chân không, phôtôn bay với tốc độ c = 3.108 m/s dọc theo các tia sáng. D. Phôtôn của các ánh sáng đơn sắc khác nhau thì mang năng lượng khác nhau. Câu 8: Công thức tính tổng trở Z của đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có cảm kháng ZL và tụ điện có dung kháng ZC mắc nối tiếp là

ẠY

A. Z  R  Z L  ZC .

2

C. Z  R 2   Z L  Z C  .

2

B. Z  R 2   Z L  ZC  . 2

D. Z  R 2   Z L  ZC  .

D

Câu 9: Một hệ dao động cơ đang dao động dưới tác dụng của lực cưỡng bức biến thiên điều hòa. Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi A. tần số của lực cưỡng bức lớn hơn tần số riêng của hệ. B. tần số của lực cưỡng bức bằng hai lần tần số riêng của hệ. C. tần số của lực cưỡng bức tiến đến bằng tần số riêng của hệ. D. tần số của lực cưỡng bức nhỏ hơn tần số riêng của hệ. Câu 10: Hiện tượng cầu vồng xuất hiện sau cơn mưa được giải thích chủ yếu dựa vào hiện tượng A. quang - phát quang. B. nhiễu xạ ánh sáng. _________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________


_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________

D

ẠY

KÈ

M

Q

U

Y

N

H

Ơ

N

O

FF IC IA L

C. tán sắc ánh sáng. D. giao thoa ánh sáng. Câu 11: Một sóng cơ hình sin truyền theo trục Ox với chu kì T. Khoảng thời gian để sóng truyền đưa quãng đường bằng một bước sóng là A. T. B. 4T. C. 0,5T. D. 2T. Câu 12: Hiện tượng các electron liên kết được ánh sáng giải phóng để trở thành các eletron dẫn gọi là hiện tượng A. quang điện trong. B. quang điện ngoài. C. điện - phát quang. D. quang – phát quang. Câu 13: Công của lực điện trong sự di chuyển của một điện tích trong điện trường không phụ thuộc vào A. cường độ của điện trường. B. vị trí điểm đầu và điểm cuối của đường đi. C. độ lớn điện tích bị dịch chuyển. D. hình dạng của đường đi. Câu 14: Khi động cơ không đồng bộ ba pha hoạt động ổn định với tốc độ quay của thì tốc độ quay của rôto A. luôn bằng tốc độ quay của từ trường. B. có thể lớn hơn hoặc bằng tốc độ quay của từ trường, tùy thuộc vào tải sử dụng. C. luôn lớn hơn tốc độ quay của từ trường. D. luôn nhỏ hơn tốc độ quay của từ trường. Câu 15: Cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp của một máy biến áp lí tưởng có số vòng dây là 2000 vòng và 500 vòng. Nếu đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U1 = 100 V vào hai đầu cuộn sơ cấp thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp để hở là A. 400 V. B. 20 V. C. 25 V. D. 500 V. Câu 16: Đặt vật sáng AB vuông góc với trục chính của một thấu kính phân kì có tiêu cự -10 cm. Biết AB cách thấu kính một khoảng 10 cm. Khi đó, ta thu được A. ảnh ảo A'B', vô cùng lớn. B. ảnh ảo A'B', cách thấu kính 5 cm. C. ảnh thật A'B', cách thấu kính 5 cm. D. ảnh thật A'B', vô cùng lớn. Câu 17: Một đoạn mạch xoay chiều gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với một cuộn cảm thuần có cảm kháng ZL = R. Độ lệch pha của điện áp giữa hai đầu đoạn mạch với cường độ dòng điện trong mạch bằng A. π/2 B. π/3 C. 0 D. π/4 Câu 18: Công thoát electron của một kim loại là 3,43.10-19 J. Lấy h = 6,625.10-34 J.s, c = 3.108 m/s. Giới hạn quang điện của kim loại này là A. 579 nm. B. 500 nm. C. 430 nm. D. 300 nm. Câu 19: Một ánh sáng đơn sắc truyền trong chân không có bước sóng 589 nm. Lấy h = 6,625.10-34 J.s, c = 3.108 m/s. Lượng tử năng lượng của ánh sáng này là C. 1,30.10-28 J. D. 1,30.10-19 J. A. 3,37.10-19 J. B. 3,37.10-28 J. Câu 20: Một mạch dao động LC lí tưởng gồm tụ điện và cuộn cảm thuần đang thực hiện dao động điện từ tự do. Dòng điện trong mạch có biểu thức i = 5cos(2500t + π/3) (mA), trong đó t tính bằng s. Tụ điện trong mạch có điện dung C = 750 nF. Độ tự cảm L của cuộn dây là A. 426 mH. B. 374 mH. C. 125 mH. D. 213 mH. Câu 21: Một vật dao động điều hòa với biên độ 2 cm. Vật có tốc độ cực đại bằng 20π cm/s. Tần số góc của dao động là A. 40 rad/s. B. 10π rad/s. C. 40π rad/s. D. 10 rad/s. Câu 22: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ. Nếu tại điểm M trên màn quan sát có vân tối thì hiệu đường đi của ánh sáng từ hai khe đến điểm M có độ lớn nhỏ nhất bằng

.

. D. 2λ. 4 2 Câu 23: Một bức xạ khi truyền trong chân không có bước sóng là 600 nm, khi truyền trong thủy tinh có bước sóng là λ. Biết chiết suất của thủy tinh đối với bức xạ này là 1,5. Giá trị của λ là A.

B. λ.

C.

_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________


_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________

O

FF IC IA L

A. 500 nm. B. 600 nm. C. 400 nm. D. 900 nm. Câu 24: Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox, li độ u của phần tử có tọa độ x vào thời điểm t có dạng u = Acos(ꞷt – 0,5πx), trong đó A, ꞷ là các hằng số dương, x tính bằng cm. Bước sóng của sóng cơ này bằng A. 10 cm. B. 20 cm. C. 5 cm. D. 40 cm. Câu 25: Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k = 100 N/m và vật nhỏ dao động điều hoà với biên độ 0,02 m. Chọn gốc thế năng tại vị trí cân bằng. Cơ năng của con lắc là A. 20 J. B. 2 J. C. 0,5 J. D. 0,02 J. Câu 26: Ở mặt sóng, tại hai điểm S1 và S2 có hai nguồn dao động cùng pha theo phương thẳng đứng phát ra hai sóng kết hợp có bước sóng 2,5 cm. Trong vùng giao thoa, M là điểm cách S1 và S2 lần lượt lầ 9 cm và d. M thuộc vân giao thoa cực đại khi d nhận giá trị nào sau đây? A. 14 cm. B. 20 cm. C. 10 cm. D. 16 cm. Câu 27: Chiếu một chùm sáng song song hẹp gồm hai thành phần đơn sắc vàng và lục từ một môi trường trong suốt tới mặt phẳng phân cách với không khí. Biết chiết suất của môi trường này đối với ánh sáng đơn sắc vàng và lục lần lượt là 1,657 và 1,670. Khi tia ló đơn sắc màu lục đi là là mặt phân cách, góc hợp bởi tia ló đơn sắc màu vàng và tia ló đơn sắc màu lục là B. 83,2160. C. 6,7840. D. 82,8460. A. 7,1540.

Q

U

Y

N

H

Ơ

N

Câu 28: Một vật dao động điều giao động với chu kì T= 0,5 s, biên độ A = 4 cm. Tại thời điểm vật có li độ x = 2 cm, vận tốc của vật có độ lớn A. 43,5 cm/s. B. 46,5 cm/s. C. 40,4 cm/s. D. 70,2 cm/s. Câu 29: Chiếu một tia sáng đơn sắc từ trong nước tới mặt phân cách với không khí thì xảy ra cả hiện tượng khúc xạ và phản xạ. Tia khúc xạ và tia phản xạ ở mặt nước vuông góc với nhau. Biết chiết suất của nước và của không khí đối với ánh sáng đơn sắc này lần lượt là 4/3 và 1. Góc tới của tia sáng bằng B. 36,90. C. 41,40. D. 53,10. A. 48,60. Câu 30: Đặt điện áp xoay chiều u = 200cos(2πft) (V), trong đó f là hằng số dương không đổi, vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần L, điện trở thuần R và tụ điện C mắc nối tiếp. Biết điện áp hiệu dụng trên cuộn cảm, điện trở và tụ điện liên hệ với nhau theo hệ thức 3UL = 5UR = 2UC. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở R gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 80 V. B. 170 V. C. 150 V. D. 100 V. x2  1, 160 16 trong đó x là li độ của chất điểm tính bằng cm, v là vận tốc của chất điểm tính bằng cm/s. Lấy π2 = 10. Tốc độ trung bình của chất điểm trong mỗi chu kì là A. 0 cm/s. B. 16 cm/s. C. 32 cm/s. D. 8 cm/s. Câu 32: Mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với tần số góc 106 rad/s. Biết điện tích cực đại trên một bản tụ điện là q0 = 10-8 C. Khi điện tích trên một bản tụ điện có độ lớn 8.10-9 C thì cường độ dòng điện trong mạch có độ lớn bằng A. 8 mA. B. 6 mA. C. 2 mA. D. 10 mA. Câu 33: Đặt điện áp u = 200cos(100πt) (V), trong đó t tính bằng s, vào hai đầu cuộn dây không thuần cảm có độ tự cảm L  1/   H  và điện trở trong r = 100 Ω. Điện năng tiêu thụ của cuộn dây trong 1 h là

2

D

ẠY

KÈ

M

Câu 31: Vận tốc và li độ của một chất điểm dao động điều hòa liên hệ với nhau theo hệ thức

A. 100 kWh. B. 200 kWh. C. 0,1 kWh. D. 0,2 kWh. Câu 34: Trên sợi dây AB căng ngang, hai đầu cố định đang có sóng dừng với tần số 200 Hz. Biết tốc độ truyền sóng trên dây là 24 m/s. Gọi M, N, P và Q là bốn điểm trên dây có vị trí cân bằng cách B lần lượt là 2 cm, 4 cm, 8 cm và 16 cm. Điểm dao động cùng pha với M là điểm A. N và P. B. P và Q. C. N. D. N và Q. _________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________


_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________

FF IC IA L

Câu 35: Mạch dao động điện từ LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Hình bên là một phần đồ thị biểu diễn q(C ) sự phụ thuộc theo thời gian của điện tích trên một bản tụ q0 điện. Biết sau 0,5 μs kể từ thời điểm ban đầu t = 0, cường 1 độ dòng điện trong mạch có độ lớn 2,5π A. Điện tích cực 2 q0  đại trên một bản tụ điện có độ lớn bằng t ( s) O A. 3,0.10-9 C. B. 3,0.10-6 C. D. 5,2.10-9 C. C. 1,5.10-6 C. 0, 7 Câu 36: Theo mẫu nguyên tử Bo về nguyên tử hiđrô, coi electron chuyển động tròn đều quanh hạt nhân dưới tác dụng của lực tĩnh điện giữa electron và hạt nhân. Cho biết bán kính Bo r0 = 5,3.10-11 m; khối lượng của êlectron me = 9,1.10-31 kg; độ lớn điện tích của electron qe  1, 6.1019 C. Lấy k = 9.109 N.m2/C2. Tại một thời điểm, electron đang chuyển động trên một

Q

U

Y

N

H

Ơ

N

O

quỹ đạo dừng với tần số 82.1013 vòng/s. Tên quỹ đạo dừng mà electron đang chuyển động là A. L. B. N. C. K. D. M. Câu 37: Thực hiện thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng điểm S phát ra ánh sáng đơn sắc có bước 500 nm. Khoảng cách giữa hai khe S1 và S2 là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m. Ban đầu, S đặt tại điểm O nằm trên S1 đường trung của S1S2 và cách mặt phẳng chứa hai khe 50 cm. Xét S trục Ou song song với màn và vuông góc với mặt phẳng trung trực O S2 của hai khe S1S2 như hình vẽ, trong đó O là gốc toạ độ. Giữ nguyên các điều kiện khác, cho S dao động điều hòa trên trục Ou với phương trình u = cos(2πt + π/2) (mm), trong đó t tính bằng s. Tính từ thời điểm ban đầu t = 0, thời điểm vị trí chính giữa trên màn quan sát có nháy sáng lần thứ 2021 là A. 216,75 s. B. 224,75 s. C. 126,25 s. U AM , U NB (V ) D. 112,25 s. Câu 38: Trên đoạn mạch không phân nhánh có bốn điểm theo đúng thứ tự A, M, N, B. Giữa A và M chỉ có điện trở thuần R. Giữa M và 220 N chỉ có cuộn cảm thuần L. Giữa N và B chỉ có tụ điện C. Biết 2L > CR2. Đặt điện áp u  U 2 cos  2 ft  (trong đó f thay đổi được, U

U AM

U NB

O

15

39

60

f ( Hz )

ẠY

KÈ

M

tỉ lệ thuận với f, U > 0, f > 0) vào hai đầu A, B. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc theo f của điện áp hiệu dụng UAM giữa hai điểm A, M và của điện áp hiệu dụng UNB giữa hai điểm N, B. Khi thay đổi f, giá trị cực đại của UAM xấp xỉ bằng A. 152 V. B. 148 V. C. 146 V. D. 150 V.

Câu 39: Một vật nhỏ mang điện tích q > 0, có khối lượng m  20 3 g được nối vào điểm I cố định trên mặt

D

phẳng nghiêng nhờ một sợi dây mảnh, nhẹ, không dãn, dài 25 cm. Mặt phẳng nghiêng này hợp với mặt phẳng ngang (Oxy) góc α = 30°. Toàn bộ hệ thống được đặt trong điện trường đều với vectơ cường độ điện  trường E có độ lớn E = 103 V/m và hướng theo chiều âm trục Ox như hình vẽ. Ban đầu, vật được giữ cố định trên mặt nghiêng ở vị trí dây nối hợp với phương nằm ngang góc 81° rồi thả nhẹ cho vật dao động điều hòa. Bỏ qua mọi ma sát. Biết khoảng thời gian ngắn nhất tính từ thời điểm ban đầu t = 0 tới thời điểm lần đầu tiên vật chuyển động chậm dần qua vị trí có độ lớn lực căng dây bằng 0,991 lần lực căng dây cực đại là 0,834 s. Lấy g = 10 m/s2. Điện tích q của vật nhỏ có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây ?

_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________


_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________

z

I

810 y

FF IC IA L

O

 x

 E

H

Ơ

N

O

A. 2,0.10-4 C. B. 3,4.10-4 C. C. 1,7.10-4 C. D. 1,4.10-4 C. Câu 40: Tại S, đặt một nguồn âm điểm có công suất không đổi, phát ra âm đẳng hướng trong môi trường không hấp thụ âm. Tại P, một máy đo mức cường độ âm bắt đầu chuyển động thẳng nhanh dần đều với vận tốc đầu bằng 0 m/s và gia tốc bằng 1 m/s2 trên đường thẳng không đi qua S. Thời điểm ban đầu t0 = 0, mức cường độ âm đo được tại P là 50 dB. Sau đó, mức cường độ âm mà máy đo đo được tăng dần và đạt giá trị cực đại tại Q. Mức cường độ âm tại Q là 60 dB và tốc độ chuyển động của máy đo tại Q là 6 m/s. Gọi M là vị trí của máy đo tại thời điểm t = 4 s. Dịch chuyển nguồn âm đến vị trí S’ trên đường thăng chứa Q, S sao cho góc PS’M lớn nhất. So với mức cường độ âm tại M khi nguồn âm ở S, mức cường độ âm tại M khi nguồn âm ở S’ đã A. giảm bớt 3,1 dB. B. giảm bớt 4,3 dB. C. tăng thêm 3,1 dB. D. tăng thêm 4,3 dB.

N

-----------HẾT----------

D

ẠY

KÈ

M

Q

U

Y

Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________


_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________

ĐÁP ÁN 2-C

3-A

4-B

5-C

6-B

7-B

8-B

9-C

10-C

11-A

12-A

13-D

14-D

15-C

16-B

17-D

18-A

19-A

20-D

21-B

22-C

23-C

24-D

25-D

26-A

27-A

28-A

29-B

30-D

31-D

32-B

33-C

34-D

35-B

36-A

37-C

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 1.C

FF IC IA L

1-C

38-B

39-D

40-A

O

Trong sóng điện tử, dao động của điện trường và của từ trường tại một điểm luôn cùng pha nhau Câu 2. C

N

Ở Việt Nam, mạng điện dân dụng một pha có điện áp hiệu dụng là 220 V

Ơ

Câu 3.A

Y

N

H

Một ống dây dẫn hình có lõi không khí, chiều dài ống bằng ℓ, gồm N vòng dây. Khi cho dòng điện không đổi cường độ I chạy qua ống dây thì cảm ứng từ B trong lòng ống dây được tính theo công thức NI . B  4 .107 

U

Câu 4. B

l g

M

Câu 5. C

Q

Chu kì dao động của con lắc là T = 2π

KÈ

Sóng cơ không truyền được trong chân không Câu 6. B

ẠY

Trong các bức xạ điện từ sau: tia X, tia tử ngoại, tia hồng ngoại và tia đơn sắc màu đỏ, bức xạ có tần số nhỏ nhất là tia hồng ngoại Câu 7. B

D

Photon tồn tại trong trạng thái chuyển động, không có photon đứng yên Câu 8. B Công thức tính tổng trở Z của đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có cảm kháng ZL và tụ điện 2

có dung kháng ZC mắc nối tiếp là Z  R 2   Z L  ZC  . _________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________


_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________

Câu 9. C Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi tần số của lực cưỡng bức tiến đến bằng tần số riêng của hệ. Câu 10. C Hiện tượng cầu vồng xuất hiện sau cơn mưa được giải thích chủ yếu dựa vào hiện tượng tán sắc ánh sáng

FF IC IA L

Câu 11. A Khoảng thời gian để sóng truyền đưa quãng đường bằng một bước sóng là T Câu 12. A

Hiện tượng các electron liên kết được ánh sáng giải phóng để trở thành các eletron dẫn gọi là hiện tượng quang điện trong Câu 13. D

O

Công của lực điện trong sự di chuyển của một điện tích trong điện trường không phụ thuộc vào hình dạng đường đi Câu 14. D

Ơ

N

Khi động cơ không đồng bộ ba pha hoạt động ổn định với tốc độ quay của thì tốc độ quay của rôto luôn nhỏ hơn tốc độ quay của từ trường.

U1 N = 1 => U2 = 25 V U2 N2

Y

Câu 16. B

N

ADCT

H

Câu 15. C

U

+Ảnh tạo bởi thấu kính phân kì là ảnh ảo

KÈ

Câu 17. D

Q

1 1 1 1 1 1 = + => = + => d’ = 5 cm f d d' 10 10 d '

M

+ADCT

Mạch chỉ có R và L: tan φ =

ZL  = 1 => φ = R 4

ẠY

Câu 18. A

hc = 579 nm A

D

Giới hạn quang điện λ0 = Câu 19. A

Bước sóng λ = 589 nm = 589.10-9 m

Lượng tử năng lượng ɛ =

hc

= 3,37.10-19 J.

Câu 20. D _________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________


_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________

1 => L = 0,213 H = 213 mH LC

Ta có ω = 2500 = Câu 21. B

ω = vmax /A = 20π/ 2 = 10π rad/s

FF IC IA L

Câu 22. C Nếu tại điểm M trên màn quan sát có vân tối thì hiệu đường đi của ánh sáng từ hai khe đến điểm M có độ lớn nhỏ nhất bằng λ/2 Câu 23. C λ = λ0/n = 600/ 1,5 = 400 nm Câu 24. D 2 x

) =>

2

= 0,05 π => λ = 40 cm

O

Phương trình sóng cơ u = A cos ( ωt -

N

Câu 25. D

Ơ

Cơ năng W = 0,5kA2 = 0,02 J

H

Câu 26. A

N

M là cực đại giao thoa khi d2 – d1 = k λ => d – 9 = 2,5 k => d = 2,5k + 9

Y

Với k = 2 => d = 14

U

Câu 27. A

Q

+ Có rlục = 900

sin rl  c 1 = nl  c nl  c

M

nlục sin i = sin rlục => sin i =

KÈ

nv sin i = sin rv => sin rv = nv/ nlục => rv = 82,850 => D = 900 – rv = 7,150 Câu 28. A

ẠY

T = 0,5 s => ω = 4π rad/s v2

2

=> v = 43,5 cm/s

D

ADCT A2 = x2 + Câu 29. B

Do i + r = 900 => sin r = cos i Có n1 sin i = n2 sin r = n2 cos i => tan i = 3/4 => i ≈ 36,90

Câu 30. D _________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________


_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________

+U2 = UR2 + ( UL – UC )2 = UR2 +

25 61 36 2 UR2 = UR2 => UR2 = U => UR = 108,64 V 36 36 61

Câu 31. D

v2 x2 v2 + = 1 => x2 + = 16 => A2 = 16 => A = 4 và ω = 10 = π => T = 2s 160 16 10

Tốc độ trung bình trong 1 chu kì vtb = S/t =

4A = 4.4/2 = 8 cm/s T

FF IC IA L

Từ hệ thức

Câu 32. B I0 = ωq0 = 106.10-8 = 0,01 A

O

i2 q2 + = 1 với I0 = 0,01; q = 8.10-9 C; q0 = 10-8 C => i = 6.10-3 A = 6 mA I 02 q02

= rI2 = r

U2 = 100 W = 0,1 kW => A = Z2

t = 0,1.1 = 0,1 kWh

H

Công suất

r 2  Z L2 = 100 2 Ω

Ơ

ZL = Lω = 100 Ω => Tổng trở Z =

N

Câu 33. C

N

Câu 34. D

Y

+λ = v/f = 12 cm

U

+BM = 2 cm = λ/6; BN = 4 cm = λ/3 : M, N thuộc cùng 1 bó sóng => M,N cùng pha

Q

+BP = 8 cm = 2λ/3 => P thuộc bó sóng cạnh M : P ngược pha với M +BQ = 16 cm = 4 λ/3 => Q thuộc bó sóng cạnh P: Q ngược pha với P

KÈ

M

 M, N, Q cùng pha Câu 35. B

+Tại t = 0 => q = 0,5 q0 và đang giảm => Từ t = 0 đến thời điểm q = 0 lần 2 là 0,7 µs

D

ẠY

 ∆t = 0,7 µs = T/12 + T/2 = 7 T/12 => T = 1,2 .10-6 s 5 5   ω = 2π/T = .106 rad/s => q = q0 cos ( .106t + ) 3 3 3 5 5 5 => i = q’ = .106 q0 cos ( .106t + ) 3 3 6

=> Tại t = 0,5 µs => i = 2,5π A => q0 = 3.10-6 C

Câu 36. A ω = 2πn = 2π.82.1013 = 164π.1013 rad/s

_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________


_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________

+Fđ = Fht => k

q2 = m r ω2 => r = 2 r

3

kq 2 ≈ 2,12.10-10 m 2 m

+ Ta có r = n2 r0 => n2 = 4 => n = 2 : mức L Câu 37. C

 4 cos (2πt +

2

 2

)+k =0

) = k hoặc 4 cos (2πt +

 2

FF IC IA L

+Ta có x = x0 + ki = 4 cos (2πt +

)=-k

 -4 ≤ k ≤ 4 + Trong T/4 : qua vị trí vân sáng 4 lần => Trong 1 chu kì qua vân sáng 16 lần

O

 Thời điểm lần thứ 2021: t = 126 T + t’ => Chọn đáp án C Câu 38. B +Giả sử U = aω trong đó a là hằng số ; UC max =

a = 220 V => a = 220RC => U = 220RC ω RC

N

R 2   Z L  ZC 

2

1 1 = - ω1L => ω0 = 2C 1C

12

 f0 =

f1 f 2 = 15.60 = 30 Hz

Y

=

U

2

M

440 1  n 1

R 2C 2L =  R 2C  1 1  2 1  1  2 L  LC 2 L2C 2 4  440

Q

R 2   Z L  ZC 

R 2C 2L = 1 L 2 2 2  R 2  L C 2 2 C 440. L

220RC ωR

+ UR = I R =

N

H

+Tại f1 = 15 Hz và f2 = 60 Hz thì UC1 = UC2 => ω2L -

Ơ

a Z C

+ UC = I ZC =

4

2

KÈ

 60  1  60      2n     1     2

2

ẠY

269  60   60  -1 -1   => UR max =  +  = 2 n => n = 338  60   78 

U 1  n2

=

440 1 n 1 1  n 2

= 148,35 V

Câu 39. D

D

+ T = mg ( 3 cos α – 2 cos α0 ) => 3 cos α – 2 cos α0 = 0,991 ( 3 – 2 cos α0)

 3 cos α – 2 cos 90 = 0,991 ( 3 – 2 cos 90) => α = 4,50 + Vật chuyển động chậm dần => α = 4,50 theo chiều âm => t = T/3 = 0,834 s  T = 2,502 = 2π

 qE  l => g’ = 1,554 m/s2 = g cos cos => q =1,378.10-4 C 3 m 6 g'

Câu 40. A _________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________


_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________

Ta có v0 = 0 m/s; a = 1 m/s2; v = 6 m/s Đặt QS’ = x => SP = 10 x +ADCT v2 – v02 = 2aS => 62 – 02 = 2.1.PQ => PQ = 18 cm + 10x2 = x2 + 182 => x = 6 cm

FF IC IA L

+ PM = 0,5at2 = 0,5.1.42 = 8 cm + Xét ∆ SQP: QS’ = QM . QP => QS’ = 10.18 = 6 5 cm SM = 20 lg S 'M

62  102

6 5

2

= - 3,13 dB

 102

D

ẠY

KÈ

M

Q

U

Y

N

H

Ơ

N

O

+ LM’ – LM = 20 lg

_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________


ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2021 – LẦN 3

SỞ GD&ĐT BẮC NINH TRƯỜNG THPT GIA BÌNH

Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: VẬT LÝ

(Đề thi gồm 5 trang)

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

phương trình dao động đó, φ được gọi là A. pha của dao động ở thời điểm t.

B. tần số

C. pha ban đầu của dao động.

D. tần số góc

FF IC IA L

Câu 1: Cho một vật dao động điều hòa theo phương trình x  A cos t    , A  0 và   0. Trong

Câu 2: Khi xe ôtô khách dừng lại nhưng vẫn nổ máy thì thân xe sẽ dao động A. duy trì

B. điều hòa

C. tắt dần

D. cưỡng bức

Câu 3: Trong dao động điều hoà, vận tốc biến đổi điều hoà

B. ngược pha so với li độ

C. sớm pha π/2 so với li độ

D. trễ pha π/2 so với li độ

O

A. cùng pha so với li độ

N

Câu 4: Một sóng dọc truyền trong một môi trường thì phương dao động của các phần tử môi trường B. là phương thẳng đứng

Ơ

A. trùng với phương truyền sóng

D. vuông góc với phương truyền sóng

Câu 5: Cơ năng của một vật dao động điều hòa

H

C. là phương ngang

N

A. biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng một nửa chu kỳ dao động của vật B. tăng gấp đôi khi biên độ dao động của vật tăng gấp đôi

Y

C. bằng động năng của vật khi vật tới vị trí cân bằng

U

D. biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng chu kỳ dao động của vật Câu 6: Một sóng cơ lan truyền trong môi trường với tốc độ v  200 m / s , có bước sóng λ = 4 m. Chu kì dao

Q

động của sóng là

B. T  0, 20 s

C. T  50 s

M

A. T  1, 25 s

D. T  0, 02 s

Câu 7: Một vật dao động tắt dần có các đại lượng nào sau đây giảm liên tục theo thời gian? B. biên độ và gia tốc

C. biên độ và tốc độ

D. biên độ và năng lượng

KÈ

A. li độ và tốc độ

Câu 8: Một hệ dao động chịu tác dụng của ngoại lực tuần hoàn Fn  F0 cos10πt thì xảy ra hiện tượng cộng

ẠY

hưởng. Tần số dao động riêng của hệ phải là A. 10π Hz

B. 5π Hz

C. 5 Hz

D. 10 Hz

D

Câu 9: Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau đây sai? A. Sóng dọc lan truyền được trong chất khí

B. Sóng dọc lan truyền được trong chất rắn

C. Sóng ngang lan truyền được trong chất khí

D. Sóng ngang lan truyền được trong chất rắn

Câu 10: Một con lắc lò xo dao động điều hòa. Biết lò xo có độ cứng 100 N/m và vật nhỏ có khối lượng là 100 g. Lấy π 2  10. Động năng của con lắc biến thiên theo thời gian với tần số là A. 10 Hz

B. 5 Hz

C. 2,5 Hz 1

D. 1 Hz


Câu 11: Một vật dao động điều hòa có phương trình x  A cos t    . Gọi v và a lần lượt là vận tốc và gia tốc của vật. Hệ thức đúng là A.

v2

4

a2

2

 A2

B.

v2

2

a2

2

 A2

C.

v2

2

a2

4

 A2

D.

2 v

2

a2

4

 A2

Câu 12: Điện dung của tụ điện có đơn vị là A. vôn trên mét (V/m)

B. vôn nhân mét (V.m)

C. culông (C)

D. fara (F)

 g

A. 2

g 

B. 2

C.

FF IC IA L

Câu 13: Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn có sợi dây dài l đang dao động điều hòa Tần số dao động của con lắc là

 g

1 2

D.

g 

1 2

Câu 14: Phương trình dao động điều hòa của một chất điểm được cho bởi x  5cos  2πt  π  cm. Biên độ của dao động này là C.  cm

B. 2 cm

D. 10 cm

O

A. 5 cm

Câu 15: Chọn phát biểu đúng về chu kỳ con lắc đơn

N

A. Chu kì con lắc đơn không phụ thuộc vào độ cao B. Chu kỳ con lắc đơn phụ thuộc vào khối tượng

Ơ

C. Chu kỳ con lắc phụ thuộc vào chiều dài dây

H

D. Không có đáp án đúng

B. 6 cm

C. 3 cm

D. 9 cm

Y

A. 12 cm

N

Câu 16: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương. Có phương trình lần lượt là x1  3cos t  cm và x2  6 cos t    cm. Biên độ dao động tổng hợp của vật là

1 v  T 

B. v 

1 T  f 

C.  

Q

A. f 

U

Câu 17: Mối liên hệ giữa bước sóng λ, vận tốc truyền sóng v, chu kì T và tần số f của một sóng là T f  v v

D.  

v  vf T

Câu 18: Li độ, vận tốc, gia tốc của dao động điều hòa phụ thuộc thời gian theo quy luật của một hàm sin có B. cùng biên độ

C. cùng pha ban đầu

M

A. cùng pha

D. cùng tần số

KÈ

Câu 19: Bước sóng λ của sóng cơ học là A. quãng đường sóng truyền đi trong thời gian 1 chu kỳ sóng B. khoảng cách giữa hai điểm dao động đồng pha trên phương truyền sóng

ẠY

C. quãng đường sóng truyền được trong 1 s D. khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm vuông pha trên phương truyền sóng

D

Câu 20: Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox với phương trình u  2 cos  40 t  2 x  mm. Biên độ của sóng này là A. 2 mm

C.  mm

B. 4 mm

D. 40  mm

Câu 21: Một người mắt cận thị có điểm CV cách mắt 50 cm. Xác định độ tụ của thấu kính mà người cận thị phải đeo sát mắt để có thể nhìn rõ không điều tiết một vật ở vô cực A. −5 dp

B. −0,5 dp

C. 0,5 dp 2

D. – 2 dp


Câu 22: Con lắc đơn dao động điều hòa có chu kỳ T = 2 s, biết g = π2. Tính chiều dài l của con lắc A. 0,4 m

B. 1 m

C. 0,04 m

D. 2 m

Câu 23: Cho hai dao động cũng phương, có phương trình lần lượt là: x1  20 cos 100 t  0,5  cm,

x2  10 cos 100 t  0,5  cm. Phương trình dao động tổng hợp là B. x  30 cos 100 t  0,5  cm

C. x  10 cos 100 t  0,5  cm

D. x  10 cos 100 t  0,5  cm

FF IC IA L

A. x  20 cos 100 t  0,5  cm

Câu 24: Một vật dao động điều hòa với phương trình x  5cos  4 t   / 2  cm. Xác định thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí 2,5 cm đến −2,5 cm. A.

1 s 12

B.

1 s 10

C.

1 s 20

D.

1 s 6

Câu 25: Một người cách một số nước đi trên đường, mỗi bước đi được 50 cm. Chu kì dao động riêng của nước trong xô là 1 s. Nước trong xô sóng sánh mạnh nhất khi người đó đi với vận tốc B. 100 cm/s

C. 50 m/s

D. 75 cm/s

O

A. 0,5 m/s

r I

B. B  2.107

r I

C. B  2.107

Ơ

A. B  2.107

N

Câu 26: Một dây dắn thẳng dài đặt trong không khí có dòng điện với cường độ I chạy qua. Độ lớn cảm ứng từ B đo dòng điện này gây ra tại một điểm cách đây một đoạn r được tính bởi công thức

I r

D. B  2.107

I r

B. 0,750 kg

C. 0,500 kg

D. 0,250 kg

Y

A. 0,125 kg

N

H

Câu 27: Tại nơi có gia tốc trong trường là 10 m/s2, một con lắc đơn và một con lắc lò xo nằm ngang dao động điều hòa với cùng tần số. Biết con lắc đơn có chiều dài 49 cm và lò xo có độ cứng 10 N/m. Khối lượng vật nhỏ của con lắc lò xo là Câu 28: Đầu O của một sợi dây đàn hồi dao động với phương trình u  4 cos  4 t  cm tạo ra một sóng

Q

U

ngang trên dây có tốc độ v = 20 cm/s. Một điểm M trên dây cách O một khoảng 2,5 cm dao động với phương trình B. uM  4 cos  4 t   / 2  cm

C. uM  4 cos  4 t  cm

D. uM  4 cos  4 t    cm

M

A. uM  4 cos  4 t   / 2  cm

lớn là

KÈ

Câu 29: Một vòng dây dẫn kín, phẳng được đặt trong từ trường đều. Trong khoảng thời gian 0,04 s, từ thông qua vòng dây giảm đều từ giá trị 6.103 Wb về 0 thì suất điện động cảm ứng xuất hiện trong vòng dây có độ

ẠY

A. 0,12 V

B. 0,15 V

C. 0,30 V

D. 0,24 V

D

Câu 30: Chuyên động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương. Hai dao động này có phương trình lần lượt là x1  4 cos 10t   / 4  cm và x2  3cos 10t   / 4  cm. Độ lớn vận tốc của vật ở vị trí cân bằng là A. 100 cm/s

B. 50 cm/s

C. 80 cm/s

D. 10 cm/s

Câu 31: Một con lắc lò xo gồm một quả năng có khối lượng m = 0,2 kg treo vào lò xo có độ cứng k = 100 N/m. Cho vật dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với biên độ A = 1,5 cm. Lực đàn hồi cực đại có giá trị 3


A. 3,5 N

B. 2 N

C. 1,5 N

D. 0,5 N

Câu 32: Tạo ra tại hai điểm A và B hai nguồn sóng kết hợp cách nhau 8 cm trên mặt nước luôn dao động cùng pha nhau. Tần số dao động 80 Hz. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 40 cm/s. Giữa A và B có số điểm dao động với biên độ cực đại là A. 30 điểm

B. 31 điểm

C. 32 điểm

D. 33 điểm

Câu 33: Một con lắc đơn dài 25 cm, hòn bi có khối lượng 10g mang điện tích q  104 C. Cho

FF IC IA L

g  10 m.s 2 . Treo con lắc đơn giữa hai bản kim loại song song thẳng đứng cách nhau 20 cm. Đặt hai bản dưới hiệu điện thế một chiều 80 V. Chu kì dao động của con lắc đơn với biên độ góc nhỏ là A. 0,91 s

B. 0,96 s

C. 2,92 s

D. 0,58 s

Câu 34: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox. Trong thời gian 31,4 s chất điểm thực hiện được 100 dao động toàn phần. Gốc thời gian là lúc chất điểm đi qua vị trí có li độ 2 cm theo chiều âm với tốc độ là 40 3 cm/s. Lấy  = 3,14. Phương trình dao động của chất điểm là

B. x  4 cos  20t   / 3 cm

C. x  4 cos  20t   / 3 cm

D. x  6 cos  20t   / 6  cm

O

A. x  6 cos  20t   / 6  cm

B. 93 kg

C. 75 kg

H

A. 80 kg

Ơ

N

Câu 35: Dụng cụ đo khối lượng trong một con tàu vũ trụ có cấu tạo gồm một chiếc ghế có khối lượng m được gắn vào đầu của một chiếc lò xo có độ cứng k = 480 N/m, Để đo khối lượng của nhà du hành thì nhà du hành phải ngồi vào ghế rồi cho chiếc ghế dao động. Người ta đo được chu kì dao động của ghế khi không có người là T0  1 s còn khi có nhà du hành là T  2,5 s. Khối lượng nhà du hành là D. 63 kg

Y

N

Câu 36: Một đồng hồ quả lắc chạy đúng giờ trên mặt đất. Biết bán kính Trái Đất là 6400 km và coi nhiệt độ không ảnh hưởng đến chu kì của con lắc. Đưa đồng hồ lên đỉnh núi cao 640 m so với mặt đất thì mỗi ngày đồng hồ chạy nhanh hay chậm bao nhiêu? B. chậm 17,28 s

C. nhanh 8,64 s

D. chậm 8,64 s

U

A. nhanh 17,28 s

KÈ

A. 37,6 mm

M

Q

Câu 37: Tại mặt nước, hai nguồn kết hợp được đặt tại hai điểm A và B cách nhau 68 mm, dao động điều hoà, cùng tần số, cùng pha theo phương vuông góc với mặt nước. Trên AB, hai phần tử nước dao động với biên độ cực đại có vị trí cân bằng cách nhau một đoạn ngắn nhất là 10 mm. Điểm C là vị trí cân bằng của phần tử ở mặt nước sao cho AC  BC. Phần tử nước ở C dao động với biên độ cực đại. Khoảng cách BC lớn nhất bằng B. 76,6 mm

C. 67,6 mm

F

D

ẠY

Câu 38: Một con lắc được treo vào một điểm cố định, đang dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Hình vẽ bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của độ lớn của lực kéo về và độ lớn của lực đàn hồi của lò xo tác dụng lên 7 s. Tốc độ cực đại của vật theo thời gian. Lấy g = 10 m/s2. Biết t2  t1  120 con lắc gần nhất với giá trị nào với giá trị nào

D. 86,5 mm

A. 78 cm/s

B. 98 cm/s

C. 85 cm/s

D. 105 cm/s

O t1

4

t2

t


Câu 39: Đồ thị li độ theo thời gian của chất điểm 1 (đường 1) và của chất điểm 2 (đường 2) như hình vẽ, tốc độ cực đại của chất điểm 2 là

x (cm) 6

(1)

4π (cm/s). Không kể thời điểm t = 0, thời điểm hai chất điểm có O

cùng li độ lần thứ 5 là B. 3,25 s

C. 3,75 s

D. 3,5 s

–6

(2)

FF IC IA L

A. 4,0 s

t (s)

Câu 40: Gắn một vật có khối lượng m = 200 g vào một lò xo có độ cứng k = 80 N/m. Một đầu lò xo được giữ cố định. Kéo vật m khỏi vị trí cân bằng một đoạn 10 cm dọc theo trục của lò xo rồi thả nhẹ cho vật dao động. Biết hệ số ma sát giữa vật m và mặt phẳng ngang là μ = 0,1. Lấy g = 10 m/s2. Thời gian dao động của vật là A. 3,14 s

B. 31,4 s

C. 6,28 s

D. 2,00 s

D

ẠY

KÈ

M

Q

U

Y

N

H

Ơ

N

O

----------------------------- HẾT -----------------------------

5


HƯỚNG DẪN ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI CHI TIẾT 1.C

2.D

3.C

4.A

5.C

6.D

7.D

8.C

9.C

10.A

11.C

12.D

13.D

14.A

15.C

16.C

17.A

18.D

19.A

20.A

21.D

22.B

23.C

24.A

25.A

26.C

27.C

28.B

29.B

30.D

31.A

32.D

33.B

34.B

35.D

36.D

37.C

38.B

39.D

40.A

FF IC IA L

Câu 1: Phương pháp: Dựa vào phương trình dao động điều hòa

+  : Pha ban đầu, là đại lượng trung gian cho phép xác định trạng thái dao động của vật ở thời điểm ban đầu Cách giải:

 : Pha ban đầu của dao động

O

Chọn C Câu 2:

N

Phương pháp: Lý thuyết về dao động cưỡng bức

Ơ

Dưới tác dụng của lực cưỡng bức tuần hoàn gây ra bởi chuyển động của pittong trong xi lanh của máy nổ. Cách giải:

H

Đó là dao động cưỡng bức

N

Chọn D Câu 3:

Y

Phương pháp:

U

Trong dao động điều hòa vận tốc được tính bằng đạo hàm bậc nhất của li độ theo thời gian Cách giải:

Q

Vận tốc trong dao động điều hòa luôn sớm pha π/2 so với li độ Câu 4:

KÈ

Phương pháp:

M

Chọn C

Lý thuyết về sóng dọc Cách giải:

ẠY

Sóng dọc là sóng mà các phần tử dao động dọc theo phương truyền sóng Chọn A Câu 5:

D

Phương pháp:

Sử dụng lý thuyết cơ năng của dao động điều hòa Cơ năng được bảo toàn Biểu thức cơ năng tại thời điểm t: W= ½ m.ω2A2

Cách giải: Cơ năng của vật dao động điều hòa được bảo toàn nên ý A, D sai 6


Ý B sai: W= ½ m.ω2A2 nếu cơ năng tăng gấp đôi thì biên độ tăng gấp 4 Chọn C Câu 6: Phương pháp: Sử dụng công thức tính chu kì dao động của sóng Công thức: λ = v.T => T= λ/v

FF IC IA L

Cách giải: Ta có T = λ/v = 4/200 = 0,02 (s) Chọn D Câu 7: Phương pháp: Sử dụng lý thuyết dao động tắt dần Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian

O

Cách giải: Chọn D

N

Câu 8: Phương pháp:

Ơ

Sử dụng lý thuyết hiện tượng cộng hưởng

H

Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi tần số của ngoại lực bằng tần số dao động riêng của hệ Công thức: f = ω/2π

N

Cách giải: Ta có f = ω/2π = 10π/2π = 5Hz

Y

Chọn C

U

Câu 9:

Q

Phương pháp:

Sử dụng lý thuyết về sóng dọc, sóng ngang

M

Sóng dọc là sóng mà các phần tử dao động dọc theo phương truyền sóng, sóng dọc truyền được trong chất rắn, lỏng, khí

KÈ

Sóng ngang là các phần tử môi trường dao động theo phương vuông góc với phương truyền sóng, sóng ngang truyền trong chất rắn và bề mặt chất lỏng Cách giải:

ẠY

A, B, D đúng

C sai: Sóng ngang không truyền trong chất khí Chọn C

D

Câu 10:

Phương pháp: Sử dụng công thức tính tần số f 

1 2

k m

Động năng biến thiên với tần số 2f 7


Cách giải: Con lắc biến thiên theo thời gian với tần số f 

1 2

100  5 Hz 0,1

Li độ biến thiên với tần số f thì động năng biến thiên với tần số 2f => fđ = 2f = 2.5 = 10 Hz Chọn A

FF IC IA L

Câu 11: Phương pháp: Sử dụng công thức về mối quan hệ giữa vận tốc v và gia tốc a 2

2

 v   a  Công thức:    2  1  A  A Cách giải: 2

2

2

a2

4

N

v2

 chọn C

H

Vậy biên độ A2 

a2 v2  1 2 2 vmax amax

Ơ

2 hay a 2   2  vmax  v2  

O

a2 v2  v   a  Mối liên hệ giữa vận tốc và gia tốc:     2   1 hay 2  2 2  1 vmax  vmax A  A

Câu 12:

N

Phương pháp: Cách giải:

U

Đơn vị điện dung tụ điện là: Fara (F)

Y

Sử dụng lý thuyết điện dung tụ điện

Q

Chọn D Câu 13:

M

Phương pháp:

Sử dụng công thức tần số dao động của con lắc đơn

1 2

g l

KÈ

Công thức: f  Cách giải:

ẠY

Chọn D

Câu 14:

D

Phương pháp: Dựa vào phương trình dao động điều hòa Biên độ dao động A Cách giải: Biên độ dao động A = 5 Chọn A 8


Câu 15: Phương pháp: Dựa vào công thức tính chu kì dao động con lắc đơn Công thức T  2

l g

Cách giải:

FF IC IA L

Chu kì con lắc đơn phụ thuộc vào chiều dài dây Chọn C Câu 16: Phương pháp: Hai dao động ngược pha, Vậy biên độ A = |A1 - A2| Cách giải: Vì 2 dao động ngược pha nhau nên biên độ A = | 3 - 6| = 3 cm

O

Chọn C Câu 17:

N

Phương pháp:

Ơ

Sử dụng công thức về mối liên hệ giữa bước sóng, vận tốc truyền sóng, chu kì và tần số của mộ sóng Cách giải:

1 v  T 

H

Công thức: f 

N

Chọn A Phương pháp:

U

Sử dụng lý thuyết dao động điều hòa

Y

Câu 18:

Q

Cách giải: Chọn D Câu 19:

KÈ

Phương pháp:

M

Li độ, vận tốc, gia tốc của dao động điều hòa phụ thuộc thời gian theo quy luật một hàm sin có cùng tần số

Sử dụng định nghĩa bước sóng Cách giải:

của sóng cơ học là quãng đường sóng truyền đi trong một chu kì sóng

ẠY

Bước sóng Chọn A

D

Câu 20:

Phương pháp: So sánh với phương trình sóng u  A cos t   

Cách giải: So sánh với phương trình sóng ta thấy biên độ A = 2 Chọn A 9


Câu 21: Phương pháp: Sử dụng lý thuyết về mắt, mắt cận và cách khắc phục Nếu coi như kính đeo sát mắt thì tiêu cự của kính được xách định bởi f = - OCv Công thức độ tụ Dk 

1 fk

FF IC IA L

Cách giải: Ta có fk = - OCv = - 50cm = -0,5 m Dk 

1 1   2dp f k 0,5

Chọn D Câu 22: Phương pháp:

O

Từ công thức tính chu kì con lắc đơn suy ra công thức tính chiều dài Cách giải:

N

l T 2 g 22  2 1   1m g 4 4 2

Ơ

Ta có T  2 Chọn B

H

Câu 23:

N

Phương pháp: Hai dao động cùng phương, ngược pha nhau

Y

Biên độ A = |A1-A2|

U

  1

Q

Vậy phương trình dao động tổng hợp x  10 cos 100 t  0,5  Chọn C

M

Cách giải:

  1

KÈ

Vì hai dao động ngược pha nên biên độ A = |A1 - A2| = |20 - 10| = 10 cm

Câu 24:

ẠY

Phương pháp:

Sử dụng đường tròn lượng giác và Công thức t 

 2 ,T   

D

Cách giải: Vật đi từ vị trí 2,5 cm đến - 2,5 cm quét được góc

  3T T t     2 6

10

 3

, 

 3


1 2 1 1    s   t  2   s  T  4 2 6 12 2

Chọn A Câu 25: Phương pháp:

FF IC IA L

Nước trong xô sóng sánh mạnh nhất khi bước đi của người đó có tần số trùng với tần số dao động riêng của nước Cách giải: Ta có tần số f 

1 1   1Hz T 1

Vận tốc của người đó: V 

s 0,5   0, 5m / s T 1

Chọn A

O

Câu 26: Phương pháp:

N

Sử dụng công thức tính độ lớn cảm ứng từ gây ra tại một điểm cách dây đoạn r

Ơ

I Cách giải: công thức B  2.107 . r

H

Chọn C

N

Câu 27: Phương pháp:

Y

Sử dụng công thức tính tần số của con lắc đơn và con lắc lò xo

U

Khi hai con lắc nằm ngang dao động điều hòa với cùng tần số thì

Q

Cách giải:

k  m

KÈ

M

Hai dao động cùng tần số: Chọn C

k  m

g k .l 10.0, 49 m   0,5kg 10 l g

Câu 28:

Phương pháp:

ẠY

Tính chu kỳ dao động của sóng  

v f

Viết phương trình dao động

D

Cách giải:

Bước sóng  

v  10cm f

2,5     Phương trình dao động: U m  4 cos  4 t  2 .   4 cos  4 t   10  2  

Chọn B 11

g l


Câu 29: Phương pháp: Sử dụng công thức tính ec 

 t

Cách giải:  2  1 0  6.10 8    0,15V t t 0, 04

FF IC IA L

ec 

Chọn B Câu 30: Phương pháp: Dựa vào phương trình dao động tổng hợp nhận xét pha dao động Hai dao động ngược pha: biên độ A  A1  A2 ,   1 , Vmax  . A Từ phương trình 2 dao động điều hòa cùng phương ngược pha nhau

 4

,Vmax  . A  10.1  10 cm / s

Ơ

  1 

N

Biên độ A= A1 - A2 = 4 - 3 = 1 cm

O

Cách giải:

Chọn D

H

Câu 31: Tính l sau đó so sánh với biên độ A.

N

Phương pháp:

Y

Sử dụng công thức tính lực đàn hồi cực đại Fđh max = k  l  A 

mg 0, 2.10   2cm, biên độ A  l 1,5  2  k 100

Q

Ta có l 

U

Cách giải:

M

Vậy Fđh max = k  l  A  = 100.( 0,02 + 0,015) = 3,5 N Chọn A

KÈ

Câu 32:

Phương pháp:

Tính bước sóng 

ẠY

Hai nguồn sóng dao động cùng pha nên số điểm dao động với biên độ cực đại được tính theo công thức  AB

AB

D

k

Cách giải:

Bước sóng  

v 40   0,5cm f 80

Hai nguồn sóng dao động cùng pha nên số đường cực đại: 12

 AB

k

AB

8 8 k 0,5 0,5


=> -16 ≤ k ≤ 16 => k = 33 điểm thỏa mãn Chọn D Câu 33: Phương pháp: l g

T  2

Cách giải: Cường độ điện trường giữa hai bản tụ diện E

U 80   400V / m d 0, 2

l  2 g

l

 qE  g    m  2

O

Chu kì dao động của con lắc đơn với biên độ góc nhỏ: T  2

FF IC IA L

Sử dụng công thức tính cường độ dòng điện giữa hai bản tụ điện sau đó lắp vào công thức tính chu kì

N

Chọn B

Ơ

Câu 34: Phương pháp:

Q

2 2   20rad / s. T 0,314

 40 3  2  4cm

M



t 3,14 t T    0,314  s  T N 100

U

Ta có N 

2

Y

Cách giải:

v2

N

Tìm biên độ A theo công thức A  x 2 

H

Tìm T khi biết N , sau đó tính 

v2

2

 22 

KÈ

Biên độ A  x 2 

202

Tại thời điểm ban đầu t = 0 vật đang ở vị trí x 

A  theo chiều âm nên   2 3

ẠY

  Vậy phương trình dao động chất điểm: x  4 cos  20t   3 

D

Chọn B

Câu 35:

Phương pháp: Tính khối lượng của ghế khi chưa có nhà du hành ngồi vào bởi CT: T0  2

13

m k

2

 0, 96  s 


Tính khối lượng ghế khi có nhà du hành ngồi theo CT: T  2

mM k

Khối lượng nhà du hành M = (m + M) - m Cách giải: Khối lượng ghế khi chưa có nhà du hành ngồi là: T0  2

2, 52 mM T2  mM  2 k  480  76 kg k 4 2 4

FF IC IA L

Khối lượng ghế khi có nhà du hành ngồi là: T  2

T2 12 m  m  0 2 l  2 480  12,16 kg 4 k 4

Khối lượng của nhà du hành là: M= 76 - 12,16 = 63,84 kg Chọn D Câu 36: Phương pháp:

l M với g h  G 2 gh  R  h

N

Tính chu kỳ con lắc khi ở độ cao h: T '  2

l m với g  G 2 g R

O

Tính chu kỳ con lắc khi ở mặt đất theo CT: T  2

H

Ơ

Tính tỉ lệ T’: T để biết đồng hồ chạy nhanh hay chậm hơn Tính thời gian đồng hồ chạy sai trong mỗi chu kỳ Cách giải:

N

l l  2 m g G 2 R

Y

Chu kỳ con lắc trên mặt đất: T  2

l  2 gh G

T'  T

l M

 R  h

2

g Rh h   1   1, vậy T’ > T => đồng hồ chạy chậm hơn gh R R

M

Lấy

Q

U

Chu kỳ con lắc khi ở độ cao h: T '  2

KÈ

Mỗi chu kỳ đồng hồ sai thời gian t :

h t T2  T1 h    T  T1 T1 T1 R R

Do T  0 đồng hồ chạy chậm và mỗi ngày chậm 0, 64 24.3600 .T1.  8, 64  s  6400 T1

ẠY

  n.t 

D

Chọn D

Câu 37: Phương pháp:

Trên AB các chuyển động giao thoa liên tiếp có VTCB cách nhau Phần tử tại C dao động với biên độ cực đại nên CB – CA = k  14

 2

=> tính 


Trên đoạn AB số cực đại giao thoa ứng với số điểm có d2 – d1 = kλ Cách giải:

FF IC IA L

Ta có: -AB ≤ kλ ≤ AB => -3,4 ≤ k ≤ 3,4 Có 7 giá trị k nguyên ứng với 7 cực đại Để BC lớn nhất thì C nằm trên dãy cực đại ứng với k = -3 Ta có: d2 – d1 = 3λ Và d22 + d12 = 682 Nên d2 = 67,6mm Chọn C Câu 38: Phương pháp: Biểu thức lực đàn hồi: F = - kx biểu thức lực hồi phục: F  k  x  l0 

O

từ đồ thị thấy đường có đỉnh đạt 4 đơn vị là biểu diễn lực hồi phục, đường có đỉnh đạt 6 đơn vị là biểu diễn lực đàn hồi.

N

Lập tỉ số tại các cực trị ta được l0 theo A

Ơ

Thời điểm t1 ứng với vị trí lò xo không giãn Thời điểm t2 ứng với VTCB

H

Sử dụng đường tròn lượng giác từ thời điểm t1 đến t2 tìm được chu kỳ T, l0 , A

N

Cách giải:

U

Y

 Fhp   kx Biểu thức lực hồi phục và lực đàn hồi:   Fdh  k  x  l0 

Q

Từ đồ thị thấy đường có đỉnh đạt 4 đơn vị là biểu diễn lực hồi phục, đường có đỉnh đạt 6 đơn vị là biểu diễn lực đàn hồi. Lập tỉ số tại các cực trị

KÈ

M

Fdh max k  A  l0  6 A    l0  Fhp max kA 2 4

ẠY

Thời điểm t1 ứng với vị trí lò xo không giãn Thời điểm t2 ứng với VTCB Sử dụng đường tròn lượng giác từ thời điểm t1 đến t2 Thời gian từ t1 đến t2 là:

D

l   T 7T 7  t  t2  t1   arcsin 0     A 2  2 12 120 

T 

 10

Với  

 

2  20rad / s T

g  l0  2,5cm  A  5cm l0

Tốc độ cực đại: v   A  20.5  100 cm/s gần giá trị 98 cm/s 15


Chọn B Câu 39: Phương pháp:

Mặt khác: v2 max  2 A2 

FF IC IA L

Dựa vào đồ thị ta thấy chu kỳ dao động của hai chất điểm: T2 = 2T1, A1 =A2 = 6 cm Đến thời điểm 2T1 có 4 vị trí cắt nhau Cách giải: Dựa vào đồ thị ta thấy chu kỳ dao động của hai chất điểm: T2 = 2T1, A1 =A2 = 6 cm 2 A2  4  T2  3s T2

4 2  rad   1   rad   T1  1, 5s 3 3 Hai chất điểm có cùng li độ khi đồ thị của chúng cắt nhau. Đến thời điểm 2T1 có 4 vị trí cắt nhau  2 

T T1  t  2T1  1  3,375  t  3, 75 4 2

O

Thời điểm 2 đồ thị cắt nhau lần thứ 5: 2T1 

1 2 1 2 2  mg kA1  kA2   mg  A1  A2   A1  A2  2 k 2

N

H

Ơ

N

Chọn D Câu 40: Cách giải: Giả sử tại 1 thời điểm vật đang đứng ở vị trí biên có độ lớn A1, sau 1/2 chu kỳ vật đến vị trí biên A2. Sự giảm biên độ là do công của lực ma sát trên đoạn đường (A1+ A2) là (A1 -A2)

U

Y

Sau 1/2 chu kỳ nữa vật đến vị trí biên có biên độ lơn A3 thì A2  A3 

Q

Vậy độ giảm biên độ trong cả chu kỳ là: A 

4  mg k

A Ak Ak   A 4 mg 4 F

M

Số dao động thực hiện được đến lúc dừng lại là: N 

KÈ

Thời gian từ lúc vật dao động đến khi dừng lại là t  N .t hay t  Trong đó:

0, 2 k  2  0,314  s  m 80

ẠY

T  2

F   P  0,1.0, 2.10  0, 2  N 

D

Thay số: t 

2 mg k

80.0,1 .0,314  3,14  s  4.0, 2

Chọn A

16

kA0 T 4F


SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC TRƯỜNG THPT ĐỒNG ĐẬU

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2021 – LẦN 3 Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: VẬT LÝ Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

(Đề thi gồm 5 trang)

Câu 1: Dòng điện xoay chiều trong đoạn mạch chỉ có điện trở thuần.

FF IC IA L

A. có giá trị hiệu dụng tỉ lệ thuận với điện trở của mạch. B. cùng tần số và cùng pha với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch. C. luôn lệch pha so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.

D. cùng tần số với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch và có pha ban đầu luôn bằng 0.

Câu 2: Mạch dao động điện từ dao động tự do với tần số góc riêng là  . Biết điện tích cực đại trên tụ điện là q0 , cường độ dòng điện cực đại qua cuộn dây được tính bằng biểu thức q0

C. I 0   q02 .

B. I 0  2 q0 .

.

D. I 0   q0

O

A. I 0 

E . Rr

B. I 

E R. r

C. I 

Rr . E

D. I 

Ơ

A. I 

N

Câu 3: Cho mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động E, điện trở trong r và mạch ngoài là một điện trở thuần R. Cường độ dòng điện trong mạch xác định bởi biểu thức E . Rr

R 2  ( L)2

.

B.

ωL R

N

R

C.

L

R 2  ( L)2

.

D.

R L

Y

A.

H

Câu 4: Đặt điện áp u = U0cos( ω t + φ) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L mắc nối tiếp. Hệ số công suất của đoạn mạch là

U

Câu 5: Cho dòng điện xoay chiều có biểu thức i  4 2 cos 100 t  π / 3 A . Cường độ dòng điện hiệu dụng có B. 2 2 A.

A. 2 A.

Q

giá trị bằng

C. 4 2 A.

B. điện năng.

C. quang năng.

D. 4 A.

A. hóa năng.

M

Câu 6: Phát biểu nào sau đây là đúng? Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến thành D. nhiệt năng.

KÈ

Câu 7: Trong máy thu sóng điện từ không có bộ phận nào trong các bộ phận sau A. mạch biến điệu

B. mạch chọn sóng

C. mạch khuếch đại âm tần

D. mạch tách sóng

ẠY

Câu 8: Một sóng dọc truyền trong một môi trường thì phương dao động của các phần tử môi trường A. là phương thẳng đứng. B. trùng với phương truyền sóng.

D

C. vuông góc với phương truyền sóng.

D. là phương ngang.

Câu 9: Đặc tính nào sau đây không phải đặc tính sinh lí của âm? A. Cường độ âm.

B. Âm sắc.

C. Độ to.

D. Độ cao.

Câu 10: Một vật dao động điều hòa có quỹ đạo là một đoạn thẳng dài 10 cm. Biên độ dao động của vật là A. 5 cm.

B. 10 cm.

C. 2,5 cm.

D. 20 cm

Câu 11: Công thức nào sau đây được dùng để tính tần số dao động của con lắc lò xo?


A. f 

1 2

k . m

B. f 

m . k

1

C. f 

1 2

m . k

D. f  2

k . m

Câu 12: Chu kì dao động nhỏ của con lắc đơn phụ thuộc vào A. cách kích thích cho nó dao động.

B. khối lượng của con lắc.

C. chiều dài con lắc.

D. biên độ dao động.

Câu 13: Khi dùng đồng hồ đa năng hiện số có một núm xoay để đo điện áp xoay chiều, ta đặt núm xoay ở vị trí B. ACV.

C. DCA.

D. ACA.

FF IC IA L

A. DCV.

Câu 14: Trong quá trình truyền sóng cơ, gọi  là bước sóng, v là vận tốc truyền sóng và f là tần số sóng. Mối liên hệ giữa các đại lượng này là A. v   f

B. v   f .

C. v 

f

D. v 

.

f

.

Câu 15: Một dây dẫn thẳng dài vô hạn đặt trong chân không mang dòng điện cường độ I(A). Độ lớn cảm ứng từ của từ trường do dòng điện trên gây ra tại điểm M cách đây một đoạn R được tính theo biểu thức I . R

B. B  2 .107

I R

C. B  2.10 7

D. B  4 .107 IR .

N

Câu 16: Hai sóng kết hợp có đặc điểm nào dưới đây?

I . R

O

A. B  4 .107

Ơ

A. Có cùng tần số, cùng phương và có hiệu số pha không đổi. C. Có cùng pha hoặc hiệu số pha không đổi.

N

D. Có cùng biên độ.

H

B. Có cùng tần số.

Câu 17: Con lắc đơn có chiều dài  = 2 m, dao động với biên độ góc 0 = 0,1 rad, biên độ dài của con lắc là B. 0,2 dm.

Y

A. 2 cm.

C. 20 cm.

D. 0,2 cm.

B. trễ pha π/4.

C. trễ pha π/2.

D. sớm pha π/2.

M

A. sớm pha π/4.

Q

U

Câu 18: Đặt điện áp xoay chiều có biểu thức u  U 0 cos(t ) (U0, ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở và tụ điện mắc nối tiếp. Biết điện trở R = 40 Ω và tụ điện có dung kháng 40 Ω. So với cường độ dòng điện trong mạch, điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

KÈ

Câu 19: Một vật nhỏ đặt trước một thấu kính phân kì (có tiêu cự 20 cm) cách thấu kính một khoảng 30cm. Ảnh của vật cách thấu kính một đoạn là A. 30 cm.

B. 0 cm.

C. 12 cm.

D. 20 cm.

Câu 20: Sóng cơ truyền theo trục Ox có phương trình u  4 cos  50 t  0,125x  (mm) (x đo bằng cm, t đo bằng

ẠY

giây) bước sóng của sóng cơ này bằng A. 16 cm.

B. 1,6 cm.

C. 1,6π cm.

D. 16π cm.

D

Câu 21: Một vật dao động dao động điều hòa có phương trình x  3cos 2 t (cm) . Lấy  2  10 . Gia tốc cực đại của vật là A. 1, 2 m/s 2 .

B. 18π m/s 2 .

C. 6π m/s 2 .

D. 3, 6 m/s 2

Câu 22: Một điện tích điểm q  2.106 C được đặt tại điểm M trong điện trường thì chịu tác dụng của lực điện có độ lớn F  6.103 N . Cường độ điện trường tại M có độ lớn là A. 18000 V/m

B. 3000 V/m

C. 12000 V/m

Câu 23: Để phân biệt được sóng ngang và sóng dọc ta dựa vào

D. 2000 V/m


A. phương truyền sóng và tần số sóng.

B. tốc độ truyền sóng và bước sóng.

C. phương dao động và phương truyền sóng.

D. phương dao động và tốc độ truyền sóng.

Câu 24: Một sóng điện từ có tần số 30 MHz, truyền trong chân không với tốc độ 3.108 m/s thì có bước sóng là A. 100 m.

B. 1 m.

C. 10 m.

D. 1000 m.

A. 2 cm.

B. 2 3 cm

FF IC IA L

 2π  Câu 25: Một sóng cơ lan truyền trên trục Ox với phương trình sóng tại O là u0  acos  t  cm. Ở thời điểm  T  T λ t một điểm M cách O khoảng (M ở sau O) có li độ sóng uM  2 cm. Biên độ sóng a là 6 3

C. 4 cm

D.

4 cm 3

2 A. 3

A. x  

B. x  

2 A. 3

C. x   A.

O

Câu 26: Con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m, lò xo có độ cứng k được kích thích dao động với biên độ A . v Khi đi qua vị trí cân bằng tốc độ của vật là v0. Khi tốc độ của vật là 0 thì nó ở li độ 3 D. x  

2 2 A. 3

B. 0,08 J

C. 0,1 J

H

A. 0,02 J

Ơ

N

Câu 27: Một con lắc lò xo m = 200 g dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Chiều dài tự nhiên của lò xo  0  30 cm. Lấy g  10 m/s 2 . Khi lò xo có chiều dài 28 cm thì vận tốc bằng không và lúc đó lực đàn hồi có độ lớn 2 N. Năng lượng dao động của vật là D. 1,5 J

A. 30.

B. 14.

Y

N

Câu 28: Ở mặt chất lỏng có 2 nguồn sóng S1, S2 cách nhau 12 cm dao động theo phương thẳng đứng với phương trình u1 = u2 = 2cos50πt (mm). Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 40 cm/s. Coi biên độ sóng không đổi khi truyền. Trên đường nối S1S2 số điểm dao động với biên độ cực đại là C. 15

D. 28.

Q

U

Câu 29: Số vòng dây của cuộn sơ cấp của một máy biến thế N1 = 1000. Nếu đặt vào hai đầu của cuộn sơ cấp một hiệu điện thế xoay chiều có hiệu điện thế hiệu dụng là 2 kV thì hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn thứ cấp là 100 V. Số vòng dây của cuộn thứ cấp là B. 50.

C. 500.

D. 200.

M

A. 100.

KÈ

Câu 30: Đặt điện áp u  U 0 cos 100 t  π / 3 V vào hai đầu một cuộn cảm thuần có độ tự cảm L 

1

H.Ở

thời điểm điện áp giữa hai đầu cuộn cảm là 100 2 V thì cường độ dòng điện qua cuộn cảm là 2 A. Biểu thức của cường độ dòng điện qua cuộn cảm này là

  B. i  6 cos 100 t   A. . 6 

  C. i  3 cos 100 t   A. . 6 

  D. i  3 cos 100 t   A. 6 

D

ẠY

  A. i  6 cos 100 t   A. . 6 

Câu 31: Mạch dao động LC lí tưởng có L và C thay đổi được. Ban đầu mạch thu được sóng điện từ có λ = 60 m. Nếu giữ nguyên L và tăng C thêm 6 pF thì mạch thu được sóng điện từ có bước sóng 120m. Nếu giảm C đi 1 pF và tăng L lên 18 lần thì mạch thu được sóng điện từ có bước sóng là A. 180 m

B. 170 m

C. 150 m

D. 160 m


Câu 32: Khung dây kim loại phẳng có diện tích S = 50 cm2, có N = 100 vòng dây quay đều với tốc độ 50 vòng/giây quanh trục vuông góc với đường sức của từ trường đều B = 0,1 T. Chọn gốc thời gian t = 0 là lúc pháp tuyến của khung dây có chiều trùng với chiều của vecto cảm ứng từ. Biểu thức từ thông qua khung dây là A.   500 cos 100 t  Wb

B.   500sin 100 t  Wb

C.   0, 05sin 100 t  Wb

D.   0, 05cos 100 t  Wb

Số kWh tiêu thụ Đơn giá mỗi kWh

FF IC IA L

Câu 33: Một hộ gia đình sử dụng các thiết bị điện, với tổng công suất của các thiết bị điện sử dụng là 1200 W. Hỏi với công suất như trên thì trong một tháng (30 ngày) hộ gia đình này phải trả khoảng bao nhiêu tiền điện. Bởi rằng trung bình mỗi ngày hộ gia đình này sử dụng các thiết bị với tổng công suất như trên) liên tục trong 10 giờ và đơn giá mỗi kWh điện được tính lũy tiến như sau: Từ 0 đến 50 Từ 51 đến 100 Từ 101 đến 200 Từ 201 đến 300 Từ 300 trở lên 1500 đồng

A. 295000 đồng.

1600 đồng

1800 đồng

B. 895000 đồng

2100 đồng

C. 495000 đồng.

2500 đồng

D. 695000 đồng.

O

Câu 34: Một vật có khối lượng 400g dao động điều hòa có đồ thị thế Wt (mJ ) năng như hình vẽ. Tại thời điểm t = 0 vật đang chuyển động theo 20 chiều dương, lấy π2 = 10. Phương trình dao động của vật là

15 

N

A. x = 10cos(πt ‒ π/6) cm

Ơ

B. x = 5cos(2πt ‒ 5π/6) cm C. x = 10cos(πt + π/6) cm

H

D. x = 5cos(2πt ‒ π/3) cm

O

 1/ 6

t ( s)

B. (330 ± 12) cm/s

C. (330 ± 12) m/s

D. (330 ± 11) cm/s.

U

A. (330 ± 11) m/s.

Y

N

Câu 35: Trong thí nghiệm đo tốc độ truyền âm trong không khí, một học sinh đo được bước sóng của sóng âm là (82,5 ± 1,0) cm, tần số dao động của âm thoa là (400 ± 10) Hz. Tốc độ truyền âm trong không khí tại nơi làm thí nghiệm là

Q

Câu 36: Một mạch dao động LC gồm một cuộn cảm L  500 μH và một tụ điện có điện dung C  5 μF . Lấy  2 = 10. Giả sử tại thời điểm ban đầu điện tích của tụ điện đạt giá trị cực đại Q0  6.104 C. Biểu thức của cường độ dòng điện qua mạch là

KÈ

M

  A. i  12 cos  2.104 t   A 2    C. i  6 cos  2.106 t   A 2 

  B. i  6 cos  2.104 t   A 2    D. i  12 cos  2.104 t   A 2  cosφ

URL (V)

D

ẠY

Câu 37: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U và tần số f không đổi vào hai đầu đoạn mạch AB nối tiếp theo thứ tự cuộn cảm thuần có độ tự cảm thay đổi, điện trở thuần và tụ điện. Gọi ULR là điện áp hiệu dụng đoạn mạch gồm cuộn cảm và điện trở, cosφ là hệ số công suất đoạn mạch AB. Đồ thị bên mô tả sự phụ thuộc của ULR và cosφ theo ZL. Giá trị của R gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 25 Ω.

B. 40 Ω.

C. 50 Ω.

D. 36 Ω.

1

0

49

ZL (Ω)


Câu 38: Đặt điện áp xoay chiều u  200 cos 100 t  π / 3 V vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở, cuộn cảm thuần và tụ điện có điện dung C thay đổi được mắc nối tiếp theo thứ tự đó. Điều chỉnh C thì thấy điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện đạt giá trị cực đại bằng 200 2 V . Khi đó điện áp giữa hai đầu đoạn mạch gồm điện trở và cuộn cảm có biểu thức là B. u  200 3 cos 100 t  π / 2  V

C. u  200cos 100 t  π / 6  V

D. u  200 3 cos 100 t  π / 6  V

FF IC IA L

A. uRL  200cos 100 t  π / 2  V

Câu 39: Một con lắc lò xo dao động điều hòa, động năng của con lắc biến thiên theo thời gian được biểu thị như hình vẽ, lò xo có độ cứng 100 N/m. Biết trong nửa chu kì đầu kể từ thời điểm t = 0 s con lắc có li độ âm. Con lắc dao động với phương trình là  3π π  A. x  6 cos  t   cm 2  2

O

π π B. x  6 cos  t   cm 2 2

Ơ

N

π π C. x  6 cos  t   cm 2 2

H

 3π π  D. x  5cos  t   cm 2  2

U

B. 18 3 cm 2

D

ẠY

KÈ

M

Q

A. 18 5 cm 2

Y

N

Câu 40: Ở mặt nước, tại hai điểm Avà B cách nhau 8 cm, có hai nguồn giống nhau dao động theo phương thẳng đứng, phát ra hai sóng có bước sóng 1 cm. M, N là hai điểm thuộc mặt nước cách nhau 4 cm và ABMN là hình thang cân (AB//MN). Để trong đoạn MN có đúng 5 điểm dao động với biên độ cực đại thì diện tích lớn nhất của hình thang có giá trị nào sau đây? C. 6 3 cm2

--- HẾT ---

D. 9 5 cm2


1. B 11. A 21. A 31. A

2. D 12. C 22. B 32. D

3. A 13. B 23. C 33. D

4. A 14. B 24. C 34. B

5. D 15. C 25. C 35. C

ĐÁP ÁN 6. D 16. A 26. D 36. D

7. A 17. C 27. B 37. D

8. B 18. B 28. C 38. D

9. A 19. C 29. B 39. C

10. A 20. D 30. B 40. A

FF IC IA L

LỜI GIẢI

Ơ

Cách giải:

N

Chọn B. Câu 2: Phương pháp: Sử dụng biểu thức liên hệ giữa I0 và q0 trong mạch dao động.

O

Câu 1: Phương pháp: Sử dụng lý thuyết mạch điện xoay chiều chỉ chứa R Cách giải: Dòng điện xoay chiều trong đoạn mạch chỉ có điện trở thuần cùng tần số và cùng pha với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.

H

Biểu thức liên hệ: I0 = ω.q0

Y

N

Chọn D. Câu 3: Phương pháp:

U

Sử dụng biểu thức định luật Ôm đối với toàn mạch: I 

Q

Cách giải:

E Rr

KÈ

Chọn A. Câu 4: Phương pháp:

E Rr

M

Cường độ dòng điện trong mạch: I 

ẠY

Công thức tính tổng trở: Z  R 2   ZL  ZC 

D

Hệ số công suất: cosφ =

2

R R = 2 Z R 2   Z L  ZC 

Cách giải: Tổng trở của đoạn mạch gồm R nối tiếp cuộn cảm L là: Z  R 2  Z2L  R 2   L 

Hệ số công suất: cosφ =

R R = 2 Z R 2   L 

2


Chọn A. Câu 5: Phương pháp: Sử dụng phương trình dòng điện xoay chiều: i = I0.cos(ωt+φ) = I 2 .cos(ωt+φ) Cách giải: Dòng điện xoay chiều có biểu thức i  4 2 cos 100 t  π / 3 A .

N

O

FF IC IA L

Nên I = 4A Chọn D. Câu 6: Phương pháp: Sử dụng lý thuyết về dao động tắt dần Cách giải: Trong dao động tắt dần biên độ và cơ năng của con lắc giảm dần theo thời gian nguyên nhân do quả cầu có sự ma sát với không khí nên một phần cơ năng chuyển hóa thành nhiệt năng. Chọn D. Câu 7: Phương pháp:

Cách giải:

N

Mạch biến điệu nằm trong mạch phát sóng điện từ.

H

Ơ

Sơ đồ khối của một máy thu sóng điện từ đơn giản gồm: anten (1), mạch chọn sóng (2), mạch tách sóng (3), mạch khuếch đại dao động điện từ âm tần (4) và loa (5).

KÈ

M

Q

U

Y

Chọn A. Câu 8: Phương pháp: Sử dụng định nghĩa sóng dọc. Cách giải: Sóng dọc là sóng có phương dao động của các phần tử sóng trùng với phương truyền sóng. Chọn B. Câu 9: Phương pháp: Ba đặc trưng sinh lí của âm là độ cao, độ to và âm sắc.

ẠY

Cách giải: Cường độ âm là đặc trưng vật lý của âm

D

Chọn A. Câu 10: Phương pháp: - Biên độ dao động = ½ chiều dài quỹ đạo Cách giải: L = 10cm L 10 = 5cm Suy ra A = = 2 2 Chọn A.


Câu 11: Phương pháp:

k m

Công thức tính tốc độ góc của con lắc lò xo là ω = Công thức tính tần số dao động của con lắc là: f =

 2

Tần số dao động của con lắc là: f =

1 2

FF IC IA L

Cách giải:

k m

Chọn A. Câu 12: Phương pháp:

H

Ơ

Cách giải: A,B,D – sai C- chu kì của con lắc đơn phụ thuộc vào chiều dài của con lắc Chọn C. Câu 13:

O

l g

N

Công thức tính chu kì dao động của con lắc đơn: T  2

N

Phương pháp:

Y

Cách đo điện áp xoay chiều bằng đồng hồ vạn năng

U

Bước 1:Chèn dây dẫn màu đỏ vào cực dương của thiết bị và màu đen vào chân Com của vạn năng.

Q

Bước 2:Di chuyển ním vặn đến thang đo điện áp AC và ở dải đo phù hợp. Bạn có thể để thang AC cao hơn điện áp cần đo 1 nấc. Bước 3: Đặt 2 que đo vào 2 điểm cần đo (Đo song song). Không cần quan tâm đến cực tính của đồng hồ

M

Bước 4: Đọc kết quả hiển thị trên màn hình.

KÈ

Cách giải: A- DCV: đo điện áp 1 chiều B- ACV: đo điện áp xoay chiều

ẠY

C- DCA: đo dòng 1 chiều

D

D- ACA: đo dòng xoay chiều Chọn B. Câu 14: Phương pháp: Sử dụng công thức tính vận tốc truyền sóng cơ: v   f

Cách giải: Chọn B. Câu 15: Phương pháp: Sử dụng các công thức tính độ lớn của cảm ứng từ gây ra bởi dây dẫn có hình dạng đặc biệt


-1 điểm nằm cách dây dẫn thẳng dài 1 đoạn R là: B  2.10 7 -1 điểm nằm tại tâm vòng dây bán kính R là: B  2 .107

I R

I R

-trong lòng ống dây có chiều lài l, gồm N vòng dây là: B  2 .107

NI l

FF IC IA L

Cách giải: A- sai

B- độ lớn của cảm ứng từ gây ra tại 1 điểm nằm tại tâm vòng dây bán kính R

C- độ lớn của cảm ứng từ gây ra tại 1 điểm nằm cách dây dẫn thẳng dài 1 đoạn R D- sai

N

O

Chọn C. Câu 16: Phương pháp: Sử dụng khái niệm hai sóng kết hợp. Cách giải:

Ơ

Hai sóng kết hợp có cùng tần số, cùng phương và có hiệu số pha không đổi theo thời gian.

N

H

Chọn A. Câu 17: Phương pháp: Áp dụng công thức: s0  l. 0

M

Q

Chọn c. Câu 18: Phương pháp:

U

s0  l. 0 = 2.0,1 = 0,2m = 20cm

Y

Cách giải:

Z L  Zc R Cách giải: độ lệch pha giữ u và i trong mạch điện xoay chiều gồm điện trở và tụ điện mắc nối tiếp là

KÈ

Sử dụng công thức tính độ lệch pha giữ u và i trong mạch RLC mắc nối tiếp là: tanφ =

Z L  Z c  Z c 40   1  R R 40  ⇒φ= 4

D

ẠY

tanφ =

⇒ u trễ pha hơn i là Chọn B. Câu 19: Phương pháp:

 4


Sử dụng công thức thấu kính:

1 1 1   d d' f

FF IC IA L

Cách giải: Công thức xác định vị trí ảnh: d. f 30.(20)   12 cm d' d  f 30  (20) Chọn C. Câu 20: Phương pháp:

2 x   Phương trình sóng tại 1 điểm trên phương truyền sóng: u  A cos  t  (mm)   

Cách giải: u  4 cos  50 t  0,125x  (mm) 2 2x  0,125x ⇒ λ = =16π (cm)  0,125 Chọn D. Câu 21: Phương pháp: Sử dụng công thức tính gia tốc cực đại: amax = ω2A Cách giải: x  3cos 2 t (cm)

N Ơ H

N

U

Y

⇒ A= 3cm, ω = 2π(rad/s) ⇒ amax = ω2A = (2π)2.3 = 120 cm/s2 = 1,2m/s2 Chọn A. Câu 22: Phương pháp:

O

 

Q

Sử dụng công thức tính cường độ điện trường: E =

M

Cách giải:

F 6.103   3000 V/m q 2.106

KÈ

Cường độ điện trường tại M có độ lớn là: E =

F q

D

ẠY

Chọn B. Câu 23: Phương pháp: + Sử dụng định nghĩa sóng dọc và sóng ngang: - Sóng dọc là sóng có phương dao động của các phần tử sóng trùng với phương truyền sóng. -Sóng ngang là sóng có phương dao động của các phần tử sóng vuông góc với phương truyền sóng. Cách giải: Chọn C. Câu 24: Phương pháp:

Sử dụng công thức tính vận tốc truyền sóng điện từ trong chân không:  

c f


Cách giải:



c 3.108   10m f 30.106

Chọn C. Câu 25: Phương pháp:

FF IC IA L

2 x   2 Phương trình sóng tại 1 điểm M trên phương truyền sóng là uM  acos  t    T

Cách giải: Phương trình sóng tại 1 điểm M cách O khoảng

3

là:

N

H

Ơ

N

O

2 x   2 t uM  acos     T  2 T 2   ⇒ uM  acos  .  .  =2  T 6  3    ⇒ acos   =2  6  1 ⇒ a. = 2 2 ⇒ a = 4cm

U

Y

Chọn C. Câu 26: Phương pháp: + Sử dụng phương trình dao động của con lắc lò xo: x  Acos t   

Q

+ Sử dụng phương trình vận tốc của con lắc lò xo: v   Asin t   

v0 1 ⇒  Asin t       A 3 3

KÈ

v

M

Cách giải:

1 2 2 ⇒ cos t      3 3

ẠY

⇒ sin t    

D

⇒ x  Acos t    = 

2 2 A 3

Chọn D . Câu 27: Phương pháp: Sử dụng các công thức tính của con lắc lò xo treo thẳng đứng.


Năng lượng dao động của vật là: W 

1 k .A 2 2

Cách giải: Ta khi lò xo có chiều dài 28cm thì v = 0 và Fđh =2N ⇒ 2=k.0,02⇒k=100N/m

⇒ Δl =

m.g 0, 2.10  0,02 m  k 100

⇒ biên độ dao động: A = Δl+ 0,02 = 0,04 m ⇒ Năng lượng dao động của vật là: W 

1 1 k .A 2  .100.0, 042  0, 08 J 2 2

v f

N

+ Công thức tính bước sóng:  

O

Chọn B. Câu 28: Phương pháp:

FF IC IA L

Tại VTCB: P=Fđh ⇒ m.g = k.Δl

v 40   1, 6cm f 25 Số điểm dao đọng với biên độ cực đại là: AB AB  k

Q

12 12 k 1,6 1, 6  7, 5  k  7, 5  k  0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7  có 15 giá trị thỏa mãn Chọn C. Câu 29: Phương pháp:

U

Y

N

Cách giải: Bước sóng:  

ẠY

KÈ

M



U1 N1  U 2 N2

D

+ Sử dụng công thức của máy biến thế: Cách giải: Áp dugnj công thức:  U2 = 50 vòng Chọn B.

H

Ơ

+ Công thức xác định số điểm dao động với biên độ cực đại là: AB AB k 

U1 N1 1000 2000    U 2 N2 U2 100


Câu 30: Phương pháp: + Mạch chỉ có cuộn cảm thuần L: uL nhanh pha hơn i một góc 2

2

 u    2L   1  U 0L 

Cách giải: Đoạn mạch chỉ chứa cuộn cảm thuần L: uL nhanh pha hơn i một góc

 2

     ⇒ i  I 0 cos  100 t    V  I 0 cos  100 t   3 2 6   1

= 100Ω 2

O

ZL= L.ω = 100π.

2

H

N

u2 (100 2)2 2  2  6 Z2L 1002

U

M

  ⇒ i  6 cos 100 t   6  Chọn B. Câu 31: Phương pháp:

Y

6

Q

⇒ I0 =

Ơ

2

 i   u  Hệ thức vuông pha của uL và i:       1  I 0   I 0 ZL   I20  i 2 

N

 i   u      1 I U  0  0 2

KÈ

+ áp dụng công thức tính bước sóng   2 c LC cho từng trường hợp Cách giải:

  2 c LC =60

ẠY

1  2 c L(C  6.1012 )  120  2 ⇒

FF IC IA L

 i  + Hệ thức vuông pha:    I0 

 2

L(C  6.1012 )  2 LC

D

⇒ C+ 6.1012 =4C ⇒ C =2.10-12(F)

⇒ 2  2 c 18L(C  1012 )  3  180m Chọn A. Câu 32: Phương pháp:

+ Sử dụng công thức tính từ thông cực đại: 0  NBS


+ Biểu thức từ thông qua khung dây:   0 cos( t+ ) Cách giải:

0  NBS  100.0,1.50.104  0, 05Wb Tại t=0 là lúc pháp tuyến của khung dây có chiều trùng với chiều của vecto cảm ứng từ

⇒   0 cos( t+ )=0,05.cos(100 t)

N

H

Ơ

N

O

Chọn D. Câu 33: Phương pháp: + Tính tổng lượng điện tiêu thụ trong tháng + Tính giá tiền theo từng mức rồi cộng lại Cách giải: Tổng lượng điện tiêu thụ trong tháng: 1200.10.30=360000Wh=360kWh Số tiền điện phải trả là: 50.1500+50.1600+100.1800+100.2100+60.2500=695000 đồng Chọn D. Câu 34: Phương pháp: Sử dụng giản đồ vecto Cách giải:

FF IC IA L

⇒ α = 0 ⇒   0 ⇒ φ=0

Q

A 3 2

M

Đến vị trí có Wt = 0 ⇒ x=0 trong thời gian Δt = 1/6 (s) ⇒ Δφ=

KÈ

1 2 .t 2 . 6  ⇒ t  T    1s  2  T 3

ẠY

Từ đồ thị ta thấy tại t = 0 Wt đang giảm 5 ) 6

D

⇒ phương trình có thể là x  5cos(2 tChọn B. Câu 35: Phương pháp:

Công thức tính sai sốtuyệt đối: v  v.(

 

Cách giải:

A 3 A 3 2 2

U

⇒ ½ k.x2 = ¾ . ½ .k.A2 ⇒x=

π/6

Y

Vật dao động từ vị trí: Wt = ¾

2f f

)

φ

 3

A A


+ Vận tốc trung bình: v  .f = 330m/s + Sai số tuyệt đối: v  v.(



2f

f

)  330.(

1 10 )  12,25 m  82,5 400

FF IC IA L

⇒ tốc độ truyền âm trong không khí tại nơi làm thí nghiệm là: (330 ± 12) m/s Chọn C. Câu 36: Phương pháp: + Biểu thức liên hệ: I0 = ω.q0

+ Sử dụng phương trình dòng điện xoay chiều: i = I0.cos(ωt+φ) = I 2 .cos(ωt+φ) Cách giải: 1 1   20000  2.104 rad / s  6 6 LC 500.10 .5.10

 2

2

)

Ơ

⇒ i = 12.cos(2.104t+

N

Tại t = 0 thì q = Q0 I0 = ω.q0⇒φ=

O

⇒ I0 = ω.q0= 6.10-4.2.104 =12A

2

Y

Công thức tính tổng trở: Z  R 2   ZL  ZC 

N

H

Chọn D. Câu 37: Phương pháp:

U

R R = 2 Z R 2   Z L  ZC 

Q

Hệ số công suất: cosφ =

M

Cách giải:

KÈ

Dựa vào đồ thị ta thấy khi ZL = 49 thì URLmax khi đó cosφ = 0,8 U R 2  Z L2

R 2  ( Z L  ZC )2

ẠY

U URL = .Z RL  Z

R2 URLmax ⇒ Z  Z L .Z C  R  0 ⇒ ZC = 49 49

D

2 L

Hệ số công suất: cosφ =

2

R R = = 2 2 Z R   Z L  ZC 

R  R2  R   49  (49  )  49   2

2


R

=

2

R  R2     49 

2

=0,8

⇒ R = 36,75Ω

 RL   AB  2 C

U U

2 AB

 2



 3

2 L

U U

 2

FF IC IA L

Chọn D. Câu 38: Phương pháp: + Sử dụng giản đồ vecto Cách giải:

 6

2 R

2  U  U R2  U C2  U AB

O

2 L

2  U RL  U C2  U AB  (200 2) 2  (100 2) 2  100 6

N

⇒U0RL = 100 6. 2  200 3 V

H

Ơ

⇒ uRL= 200 3. c os(100 t+ ) 6

KÈ

M

Q

U

Y

N

Chọn D. Câu 39: Phương pháp: + Sử dụng công thức tính động năng, thế năng, cơ năng của dao đọng điều hòa. + kĩ năng đọc đồ thị. Cách giải: Tại t=0 thì Wđ =0,18J=W Tại t = 0,5 thì Wđ = 0 ⇒Wt = W = 0,18J 1 ⇒ kA2  0,18 J ⇒ A = 0,06m = 6cm 2 Chọn C Câu 40: Phương pháp: + Sử dụng công thức hiệu đường truyền từ 1 điểm nằm trên H A cực đại đến 2 nguồn: d2-d1=kλ Cách giải: Để trên MN có đúng 5 cực đại thì M và N nằm trên cực địa bậc 2 ⇒ NB-NA=2λ

D

ẠY

B

N

M


 HB 2  NH 2  AH 2  NH 2  2  62  NH 2  22  NH 2  2

D

ẠY

KÈ

M

Q

U

Y

N

H

Ơ

N

O

FF IC IA L

 NH  3 5 AB  MN 8 4 .NH  .3 5  18 5  S ABMN  2 2 Chọn A.


SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC TRƯỜNG THPT YÊN LẠC 2

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2021 – LẦN 3 Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: VẬT LÝ Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

(Đề thi gồm 5 trang)

Câu 1. Cho một con lắc đơn có dây treo dài , quả nặng khối lượng m , kéo con lắc lệch khỏi vị trí cân bằng

A. mg (1  cos  0 )

B. mg cos  0

FF IC IA L

một góc  0 rồi thả nhẹ cho vật dao động. Bỏ qua mọi ma sát, chọn gốc thế năng tại vị trí cân bằng của vật. Cơ năng của con lắc trong quá trình dao động là D. mg 1  cos  0 

C. mg

Câu 2. Trong dao động điều hòa của con lắc lò xo, lực phục hồi tác dụng lên vật

A. tỉ lệ nghịch với khoảng cách từ vật đến vị trí cân bằng và hướng ra xa vị trí cân bằng B. tỉ lệ với độ biến dạng của lò xo C. có giá trị không đổi

O

D. có độ lớn tỉ lệ với khoảng cách từ vật đến vị trí cân bằng và luôn hướng về vị trí cân bằng Câu 3. Tần số của hệ dao động tự do

N

A. chỉ phụ thuộc vào đặc tính của hệ dao động và không phụ thuộc vào các yếu tố bên ngoài B. phụ thuộc vào cách kích thích dao động và đặc tính của hệ dao động

Ơ

C. phụ thuộc vào điều kiện ban đầu và biên độ của dao động

D. chỉ phụ thuộc vào cách kích thích dao động và không phụ thuộc vào đặc tính của hệ dao động

A. 0, 72 s

B. 0, 35 s

N

H

Câu 4. Một người xách một xô nước đi trên đường mỗi bước dài 50 cm thì nước trong xô bị sóng sánh mạnh nhất. Vận tốc của người đi bộ là 2, 5 km/h chu kì dao động riêng của nước trong xô là C. 0, 45 s

D. 0,52 s

 2

(với n   ).

Q

C.    2n  1

U

A.   2n (với n   ).

Y

Câu 5. Hai dao động điều hoà cùng pha khi độ lệch pha giữa chúng là B.    2n  1  (với n   ). D.    2n  1

 4

(với n   ).

A. Vận tốc

M

Câu 6. Khi một sóng cơ học truyền từ không khí vào nước thì đại lượng nào sau đây không thay đổi: B. Tần số

C. Bước sóng

D. Năng lượng

KÈ

Câu 7. Mối liên hệ giữa bước sóng  , vận tốc truyền sóng v , chu kì T và tần số f của một sóng là v  vf . T

ẠY

A.  

B. v 

1 T  . f 

C.  

T f  . v v

D. f 

1 v  . T 

Câu 8. Điều kiện để có sóng dừng trên dây khi một đầu dây cố định và đầu còn lại tự do là

D

A.   k 

B.   k

 2

C.    2k  1

 2

D.    2k  1

 4

Câu 9. Lượng năng lượng được sóng âm truyền trong một đơn vị thời gian qua một đơn vị diện tích đặt vuông góc với phương truyền âm gọi là: A. Cường độ âm

B. Độ to của âm

C. Mức cường độ âm

D. Năng lượng âm

Câu 10. Trong một mạch kín gồm nguồn điện có suất điện động E, điện trở trong r và mạch ngoài có điện trở R. Hệ thức nào sau đây nêu lên mối quan hệ giữa các đại lượng trên với cường độ dòng điện I chạy trong mạch?


A. I  E 

r R

B. I 

E R

C. I 

E Rr

D. I 

E r

2π   Câu 11. Một vật dao động điều hòa với phương trình: x  5cos  πt   cm. Số dao động toàn phần mà 3   vật thực hiện trong một phút là:

A. 65

B. 120

C. 45

D. 30

A. I  4 A

B. I  2,83 A

FF IC IA L

Câu 12. Cường độ dòng điện trong mạch không phân nhánh có dạng i  2 2 cos100 t (A). Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là C. I  2 A

D. I  1, 41 A

Câu 13. Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Khái niệm cường độ điện hiệu dụng được xây dựng dựa vào tác dụng hoá học của dòng điện. B. Khái niệm cường độ điện hiệu dụng được xây dựng dựa vào tác dụng nhiệt của dòng điện. C. Khái niệm cường độ điện hiệu dụng được xây dựng dựa vào tác dụng từ của dòng điện.

D. Khái niệm cường độ dòng điện hiệu dụng được xây dựng dựa vào tác dụng phát quang của dòng điện.

O

Câu 14. Khi tần số dòng điện xoay chiều chạy qua đoạn mạch chỉ chứa tụ điện tăng lên 4 lần thì dung kháng của tụ điện B. tăng lên 4 lần

C. giảm đi 2 lần

N

A. tăng lên 2 lần

D. giảm đi 4 lần.

Ơ

Câu 15. Công thức tính tổng trở của đoạn mạch RLC mắc nối tiếp là

H

A. Z  R 2  ( Z L  ZC )2 B. Z  R 2  ( Z L  ZC ) 2 C. Z  R 2  ( Z L  ZC ) 2 D. Z  R  Z L  Z C

A. không thay đổi

N

Câu 16. Mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp đang có tính cảm kháng, khi tăng tần số của dòng điện xoay chiều thì hệ số công suất của mạch B. tăng

C. giảm

D. bằng 1

Y

Câu 17. Chon câu đúng. Nguyên tắc hoạt động của máy phát điện xoay chiều hoạt động là

U

A. dựa trên tác dụng của từ trường lên dòng điện. B. dựa trên tác dụng của dòng điện lên nam châm.

Q

C. dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ.

D. cho nam châm chuyển động tịnh tiến với khung dây

M

Câu 18. Chọn đáp án đúng. Nguyên tắc hoạt động của động cơ không đồng bộ là

KÈ

A. từ trường quay với vận tốc góc ω thì khung dây quay theo với ω0 < ω B. từ trường quay với vận tốc góc ω thì khung dây quay theo với ω0 > ω C. dựa trên hiện tượng dòng điện Fu-Cô

ẠY

D. từ trường quay với vận tốc góc ω thì khung dây quay theo với ω0 =ω Câu 19. Trong mạch dao động LC lí tưởng cường độ dòng điện i trong mạch dao động biến thiên điều hòa theo thời gian sớm pha hơn điện tích q trên một bản tụ điện một góc

D

A. 0 rad.

B.  rad.

C. 2 rad.

D.

 2

rad.

Câu 20. Một mạch dao động điện từ lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Chu kì dao động riêng của mạch là A. T   LC .

B. T  2 LC .

C. T   LC

D. T  2 LC .

Câu 21. Trong việc nào sau đây, người ta dùng sóng điện từ để truyền tải thông tin? A. Xem truyền hình cáp. B. Điều khiển tivi từ xa.


C. Nói chuyện bằng điện thoại để bàn.

D. Xem băng video.

Câu 22. Dùng một thước chia độ đến milimét để đo khoảng cách l giữa hai điểm A, B và có kết quả đo là 600 mm. Lấy sai số dụng cụ là một độ chia nhỏ nhất. Cách ghi nào sau đây không đúng với số chữ số có nghĩa của phép đo? A.    6, 00  0, 01 dm. B.    0, 6  0, 001 m.

C.    60, 0  0,1 cm.

D.    600  1 mm

Câu 23. Công thức nào sau đây tính cảm ứng từ tại tâm của vòng dây tròn có bán kính R mang dòng điện I ? I . R

B. B  2 .107.

I R

C. B  2 .10 7.IR

D. B  4 .107.

I R

FF IC IA L

A. B  2.107

Câu 24. Biểu thức tính công của lực điện di chuyển điện tích q trong điện trường đều E một đoạn d dọc chiều đường sức là B. A 

A. A  Eqd

Eq d

C. A  Ed

D. A 

E d

Câu 25. Mắt viễn nhìn rõ được vật đặt cách mắt gần nhất 40 (cm). Để nhìn rõ vật đặt cách mắt gần nhất 25 (cm) cần đeo kính (kính đeo sát mắt) có độ tụ là: B. D  5, 0 (đp).

C. D  5, 0 (đp).

D. D  1,5 (đp).

O

A. D  2, 5 (đp).

B. 0,194 s

C. 0,192 s

Ơ

A. 0,190 s

N

  Câu 26. Một vật dao động điều hòa với phương trình: x  20 cos  10 t   cm. Thời điểm đầu tiên vật đi 2  qua vị trí có li độ x = 5 cm theo chiều âm là D. 0,198 s

A. 11, 2 m/s

B. 22, 4 m/s

N

H

Câu 27. Một sợi dây căng giữa hai điểm cố định cách nhau 80cm. Hai sóng có tần số gần nhau liên tiếp cùng tạo ra sóng dừng trên dây là f1  70 Hz và f 2  84 Hz. Tìm tốc độ truyền sóng trên dây. Biết tốc độ truyền sóng trên dây không đổi. C. 26, 9 m/s

D. 18, 7 m/s

U

Y

Câu 28. Hai nguồn kết hợp S1 và S 2 giống nhau, S1S 2  8cm , f  10 Hz. Vận tốc truyền sóng 20cm/s. Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn S1S 2 là B. 6

C. 7

D. 9

Q

A. 8

n1  5 , hiệu suất 100% nhận một công suất 10 kW ở cuộn sơ cấp n2 và hiệu thế ở hai đầu sơ cấp là 1 kV, cho hệ số công suất bằng 1 thì cường độ dòng điện chạy trong cuộn thứ cấp là

KÈ

M

Câu 29. Một máy biến thế có tỉ số vòng

A. 5 A.

B. 40 A.

C. 50 A.

D. 60 A.

ẠY

Câu 30. Một khung dây quay đều trong từ trường đều có các đường sức từ vuông góc với trục quay của khung với tốc độ 1800 vòng/ phút. Tại thời điểm t  0 , véctơ pháp tuyến của mặt phẳng khung dây hợp với véc tơ cảm ứng từ một góc 30o. Từ thông cực đại gởi qua khung dây là 0,01 Wb. Biểu thức của suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung là

  B. e  0, 6 cos  60 t   V . 3 

  C. e  0, 6 cos  60 t   V . 6 

  D. e  0, 6 cos  60 t   V . 3 

D

  A. e  0, 6 cos  60 t   V . 6 

Câu 31. Cho mạch điện AB không phân nhánh gồm ba phần tử mắc theo đúng thứ tự. Điện trở R  50 và 200 1 tụ điện C  µF , cuộn cảm thuần L  H . Điểm M nằm giữa R và C, điểm N nằm giữa C và L. Đặt


  điện áp xoay chiều u  500cos  100 t   V lên hai đầu đoạn mạch AB. Biểu thức điện áp tức thời hai 4  đầu đoạn mạch AN là   B. u AN  500.cos 100 t –  V. 4 

  C. u AN  250 2.cos  100 t   V. 4 

  D. u AN  250 2cos  100 t –  V. 4 

FF IC IA L

  A. u AN  500.cos 100 t   V. 4 

Câu 32. Một con lắc lò xo có khối lượng vật nhỏ là 50 g. Con lắc dao động điều hòa trên một trục cố định nằm ngang với phương trình x  A cos(t ) cm . Cứ sau những khoảng thời gian 0,05 s thì động năng và thế năng của vật lại bằng nhau. Lấy π2 = 10. Lò xo của con lắc có độ cứng bằng A. 25 N/m.

B. 100 N/m.

C. 200 N/m.

D. 50 N/m.

A 3 2

B.

A 7 2

C.

A 2 2

D.

A 5 2

N

A.

O

Câu 33. Một con lắc lò xo nằm ngang, vật nhỏ có khối lượng m, dao động điều hòa với biên độ A. Khi vật A đang ở vị trí x  , người ta thả nhẹ nhàng lên m một vật có cùng khối lượng và hai vật dính chặt vào nhau. 2 Biên độ dao động mới của con lắc?

Ơ

Câu 34. Hai vật dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có phương trình lần lượt là x1  A1 cos t  1  và x2  A2 cos t   2  . Gọi x    x1  x2 và x   x1  x2 . Biết rằng biên độ dao động

B. 400

C. 300

N

A. 500

H

của x(+) gấp 3 lần biên độ dao động của x(−). Độ lệch pha cực đại giữa x1 và x2 gần nhất với giá trị nào sau đây?

Y

Câu 35. Cho mạch điện như hình vẽ. Biết L 

1

H , C

D. 600 2.104

F,

B. 100 ; 200W

Q

A. 50 ; 200W

U

u AB  200 cos100 t V. Điện trở R phải có giá trị bằng bao nhiêu để công suất toả nhiệt trên R là lớn nhất? Tính công suất đó. C. 50 ; 100W

D. 100 ; 100W

KÈ

M

Câu 36. Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi 150V vào đoạn mạch AMB AMB gồm đoạn AM chỉ chứa điện trở R , đoạn mạch MB chứa tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp với một cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được. Biết sau khi thay đổi độ tự cảm L thì điện áp hiệu dụng hai đầu mạch π MB tăng 2 2 lần và dòng điện trong mạch trước và sau khi thay đổi lệch pha nhau một góc . Tìm điện 2 áp hiệu dụng hai đầu mạch AM khi chưa thay đổi L ? B. 100 2 V

C. 100 3 V

D. 120 V

ẠY

A. 100 V

D

Câu 37. Một sóng cơ học lan truyền trên mặt nước, phương trình sóng tại nguồn O có dạng   uO  6 cos  10 t   cm, t tính bằng s. Tại thời điểm t  0 sóng bắt đầu truyền từ O, sau 4 s sóng lan 2  truyền đến điểm M cách nguồn 160 cm. Bỏ qua sự giảm biên độ. Li độ dao động của phần tử tại điểm N cách nguồn O là 120 cm ở thời điểm t = 2 s là A. 0 cm

B. 3 cm

C. 6 cm

D. –6 cm

Câu 38. Người ta truyền tải điện xoay chiều một pha từ một trạm phát điện đến nơi tiêu thụ bằng dây có tổng chiều dài 20 km. Dây dẫn làm bằng kim loại có điện trở suất 2,5.10-8 Ωm, tiết diện 0,4 cm2, hệ số công suất của mạch điện là 1. Điện áp hiệu dụng và công suất truyền đi ở trạm phát điện là 10 kV và 500 kW. Hiệu suất truyền tải điện là


A. 93,75%.

B. 96,14%.

C. 97,41%.

D. 96,88%.

A. 842 W.

B. 535 W.

FF IC IA L

Câu 39. Một phòng hát karaoke có diện tích 20 m2, cao 4 m (với điều kiện hai lần chiều rộng BC và chiều dài AB chênh nhau không quá 2 m để phòng cân đối) với dàn âm gồm 4 loa như nhau có công suất lớn, hai cái đặt ở góc A, B của phòng, hai cái treo trên góc trần A, B . Đồng thời còn có một màn hình lớn full HD được gắn trên tường ABBA để người hát ngồi tại trung điểm M của CD có được cảm giác sống động nhất. Bỏ qua kích thước của người và loa, coi rằng loa phát âm đẳng hướng và tường hấp thụ âm tốt. Biết ngưỡng đau của tai người là 130 dB và mức cường độ âm chuẩn là 10 12 W/m2. Hỏi có thể thiết kế phòng để người hát chịu được loa có công suất lớn nhất là bao nhiêu? C. 723 W.

D. 796 W.

Câu 40. Tại hai điểm A và B trên mặt nước cách nhau 8 cm có hai nguồn kết hợp dao động với phương trình u1  u2  a cos 40 t (cm) tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 30cm/s. Xét đoạn thẳng CD = 4cm trên mặt nước có chung đường trung trực với AB. Khoảng cách lớn nhất từ CD đến AB sao cho trên đoạn CD chỉ có 3 điểm dao dộng với biên độ cực đại xấp xỉ là B. 6 cm.

C. 8,9 cm.

D. 9,7 cm.

D

ẠY

KÈ

M

Q

U

Y

N

H

Ơ

--- HẾT ---

N

O

A. 3,3 cm.


ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI CHI TIẾT 1. B 11. D 21. B 31. B

2. D 12. C 22. B 32. D

3. A 13. B 23. B 33. B

4. A 14. D 24. A 34. C

5. A 15. C 25. D 35. A

6. B 16. A 26. C 36. B

7. D 17. C 27. B 37. A

9. A 19. D 29. C 39. A

10. C 20. D 30. B 40. D

FF IC IA L

Câu 1: Phương pháp: Sử dụng công thức tính cơ năng của con lắc đơn: W=mgcosα0 Cách giải: A,C,D- sai

8. B 18. A 28. C 38. A

B- đúng

N

O

Chọn B. Câu 2: Phương pháp: Phân biệt lực hồi phục và lực đàn hồi Fhp = k.x trong đó x là khoảng cách từ vật đến vị trí cân bằng luôn hướng về vị trí cân bằng. Fđh = k.Δl trong đó Δl là độ biến dạng của lò xo: khoảng cách từ vật đến vị trí lò xo không biến dạng.

Ơ

Cách giải:

N

H

Chọn D. Câu 3:

Phương pháp: Tần số của hệ dao động tự do chỉ phụ thuộc vào đặc tính của hệ dao động và không phụ thuộc vào các yếu tố bên ngoài

M

Q

U

Y

Cách giải: Chọn A. Câu 4: Phương pháp: áp dụng công thức: s=v.t Cách giải:

KÈ

Nước bị sóng sánh mạnh nhất khi: T' = T => T 

l 0,5   0, 72s v 25 / 36

D

ẠY

Chọn A. Câu 5: Phương pháp: + phương trình dao động điều hòa: x = A.cos(ωt+φ) Cách giải: Hai dao động điều hoà cùng pha khi độ lệch pha giữa chúng là   2n (với n   ).

Chọn A. Câu 6: Phương pháp: Sử dụng các công thức: v = c/n


FF IC IA L

v= λ.f Cách giải: Sóng từ cùng một nguồn sóng phát ra thì tần số không thay đổi trong các môi trường khác nhau Mỗi môi trường thì có vận tốc truyền sóng khác nhau dẫn đến bước sóng và năng lượn sóng cũng thay đổi theo Chọn B. Câu 7: Phương pháp: 1 + sử dụng công thức: f = và v = λ.f T Cách giải:

1 T

v = λ.f ⇒ f =

1 v = T 

N

⇒f=

v

O

f=

H

Ơ

Chọn D. Câu 8: Phương pháp: Sử dụng điều kiện để có sóng dừng trên dây khi một đầu dây cố định và đầu còn lại tự do Cách giải:

N

Chiều dài dây bằng số lẻ lần ¼ bước sóng:    2k  1

U

Y

Chọn D. Câu 9: Phương pháp:

4

Cách giải:

Q

Sử dụng định nghĩa cường độ âm, độ to của âm, mức cường độ âm.

KÈ

M

Cường độ âm thanh là lượng năng lượng được sóng âm truyền đi trong một đơn vị thời gian qua một đơn vị diện tích đặt vuông góc với phương truyền âm. Độ to của âm là biên độ dao động của một vật nào đó. Độ to của âm được đo bằng đơn vị đêxiben (dB). Mức cường độ âm là đại lượng dùng để so sanh độ to của một âm với độ to âm chuẩn

ẠY

Chọn A. Câu 10: Phương pháp:

D

Sử dụng biểu thức định luật Ôm đối với toàn mạch: I 

Cách giải: Cường độ dòng điện trong mạch: I  Chọn C. Câu 11: Phương pháp:

E Rr

E Rr


Công thức tính chu kìdao động của con lắc là: T =

2

Cách giải: Tần số dao động của con lắc là: T = ⇒số dao động trong 1 phút là:

2

2

 2s

60 60  30  T 2

FF IC IA L

Chọn D. Câu 12: Phương pháp: Cường độ dòng điện trong mạch có dạng i  I 2 cos100 t (A) Cách giải:

O

Cường độ dòng điện trong mạch không phân nhánh có dạng i  2 2 cos100 t (A) ⇒ I = 2A Chọn C. Câu 13:

N

Phương pháp:

Ơ

Khái niệm cường độ điện hiệu dụng được xây dựng dựa vào tác dụng nhiệt của dòng điện.

N

H

Cách giải: Chọn B. Câu 14:

Phương pháp: Sử dụng công thức tính dung kháng: ZC 

U Q

M

f’=4f ⇒ Z’c =1/4.ZC Chọn D. Câu 15: Phương pháp:

Y

Cách giải: 1 1  ZC  C 2 fC

KÈ

Sử dụng các công thức tính tổng trở: Z  R 2  ( Z L  Z C ) 2

D

ẠY

Cách giải: Chọn C. Câu 16: Phương pháp: + Công thức tính hệ số công suất cosφ = R/Z + Công thức tính tổng trở: Z  R 2  ( Z L  Z C ) 2 Cách giải: Mạch có tính cảm kháng thì ZL > ZC Hệ số công suất cosφ = R/Z

1 1  C 2 fC


Khi tăng tần số thì |ZL – ZC| tăng ⇒Z tăng⇒hệ số công suất giảm Chọn A. Câu 17: Phương pháp: Nguyên tắc hoạt động của máy phát điện xoay chiều hoạt động là dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ.

FF IC IA L

Cách giải: Chọn C. Câu 18: Phương pháp:

N

Y

N

H

Ơ

Cách giải: Chọn A. Câu 19: Phương pháp: + phương trình điện tích tích được trên tụ: q = Q0.cos(ωt+φ) Cách giải: i = q’= ωQ0.sin(ωt+φ) = I0. cos(ωt + φ +π/2) Chọn D. Câu 20: Phương pháp: 1 Công thức tính tần số góc:   LC 2 Chu kì: T 

O

Nguyên tắc hoạt động của động cơ không đồng bộ là từ trường quay với vận tốc góc ω thì khung dây quay theo với ω0 < ω

KÈ

M

Q

U

Cách giải: 2 2 T   2 LC 1  LC Chọn D. Câu 21: Phương pháp: Bức xạ điện từ (hay sóng điện từ) là sự kết hợp (nhân vector) của dao động điện trường và từ trường vuông góc với nhau, lan truyền trong không gian như sóng. Cách giải:

ẠY

Điều khiển tivi từ xa hoạt động dựa vào hiện tượng quang điện và sự bức xạ sóng điện từ (tia hồng ngoại).

D

Chọn B. Câu 22: Chọn B. Câu 23: Phương pháp: Sử dụng các công thức tính độ lớn của cảm ứng từ gây ra bởi dây dẫn có hình dạng đặc biệt I -1 điểm nằm cách dây dẫn thẳng dài 1 đoạn R là: B  2.107 R


-1 điểm nằm tại tâm vòng dây bán kính R là: B  2 .107

I R

-trong lòng ống dây có chiều lài l, gồm N vòng dây là: B  2 .107

NI l

Cách giải: A- sai

FF IC IA L

B- độ lớn của cảm ứng từ gây ra tại 1 điểm nằm tại tâm vòng dây bán kính R C- độ lớn của cảm ứng từ gây ra tại 1 điểm nằm cách dây dẫn thẳng dài 1 đoạn R D- sai Chọn B. Câu 24: Phương pháp:

O

Công thức tính công của lực điện: A  Eqd Cách giải:

N

B,C,D-sai

1 1 1   d d' f

N

Sử dụng công thức thấu kính:

H

Ơ

A-đúng Chọn A. Câu 25: Phương pháp:

Q

U

Y

Cách giải: Để nhìn rõ vật gần nhất cách mắt 25cm thì người này cần đeo thấu kính hội tụ để nó tạo ra ảnh ảo tại điểm cực cận cách mắt 40cm.

M

Tức là : d=25cm, d′=−40cm

KÈ

Áp dụng công thức thấu kính:

1 1 1   d d' f

25.(40) 200 2 d .d'   cm  m d  d ' 25  (40) 3 3 1 ⇒ D   1,5dp f

D

ẠY

⇒f 

Chọn D. Câu 26: Phương pháp: + Sử dụng phương trình dao động điều hòa: x  Acos t    + Sử dụng phương trình vận tốc của con lắc lò xo: v   Asin t   

+ sử dụng đường tròn lượng giác


Cách giải:

t=0

  vật dao động điều hòa với phương trình: x  20 cos  10 t   cm 2 

α

  khi t=0 thì x  20 cos   = 0 2

Δφ

Sinα=

5 1  ⇒α = 0,2527rad 20 4

⇒Δφ=2π-α

2    0,192 s 10

O



N

Chọn C . Câu 27: Phương pháp: k 2

H

Sử dụng điều kiện sóng dừng hai đầu cố định: l 

Ơ

Δt =

M

KÈ

Chọn B. Câu 28: Phương pháp:

Q

U

Y

N

Cách giải: Điều kiện sóng dừng hai đầu cố định: k  kv l   kv  2lf  2.0,8. f  1, 6 f 2 2f Hai tần số gần nhau nhất cùng tạo sóng dừng trên dây thì số bó sóng hơn kém nhau là 1 nên ta có k1v  1, 6 f1 , k2 v  1, 6 f 2  v  1, 6( f1  f 2 )  22, 4

+ Công thức tính bước sóng:  

v f

D

ẠY

+ Công thức xác định số điểm dao động với biên độ cực đại là: AB AB  k Cách giải:

v 20   2cm f 10 Số điểm dao động với biên độ cực đại là: Bước sóng:  

20

FF IC IA L

  v   Asin     A  0 2

5


S1S 2

k

S1S 2

+ Sử dụng công thức của máy biến thế:

FF IC IA L

8 8  k 2 2  4  k  4  k  0, 1, 2, 3  có 7 giá trị thỏa mãn Chọn C. Câu 29: Phương pháp: I 2 N1  I1 N 2

Cách giải:

P  10 A U

O

Cường độ dòng điệnở cuộn sơ cấp là: I1 

N

I 2 N1   I2 = 50A I1 N 2

Y

ω = 1800.2π/60 = 60π(rad/s)

-

6 2

Q

 

)=0, 6 cos(60 t-

3

)

2 ) 3

KÈ

Chọn B. Câu 31: Phương pháp:

6 2

)=0, 6 cos(60 t-

M

e2  0, 6 cos(60 t-

-

U

E0 = ω.φ0 = 60π(V)

 

H N

Cách giải:

e1  0, 6 cos(60 t+

Ơ

Chọn C. Câu 30: Phương pháp: Biểu thức suất điện động: e  E0cos( t+ )

+ sử dụng công thức tính tổng trở: Z  R 2  ( Z L  Z C ) 2

D

ẠY

+ công thức của định luật Ôm: I=U/Z + biện luận bằng phương pháp loại trừ theo đáp án Cách giải: R=50Ω, ZL=100 Ω, ZC=50 Ω

=> Công thức tính tổng trở: Z  R 2  ( Z L  Z C ) 2 = 50 2 Ω => I 0 

U0 500   5 2A Z 50 2

=> U0AN = I0.ZAN = I0. R 2  Z C 2 = 5 2 . 50 2 =500V


φAN < 0 Chọn B Câu 32 : Phương pháp: + Sử dụng công thức tính từ thông cực đại: 0  NBS

FF IC IA L

+ Biểu thức từ thông qua khung dây:   0cos( t+ ) Cách giải: + Cứ sau khoảng thời gian T/4 thì động năng lại bằng thế năng => T/4 = 0,05 => T = 0,2s => ω = 10π rad/s. + Mà w=

k , thay m = 50g = 0,05kg và ω = 10π rad/s vào => k = 50 N/m. m

O

Chọn D. Câu 33: Phương pháp:

Ơ

N

Cách giải: Khi thả vật m lên thì vận tốc hai vật khi đó là: vmax 3 A 3  2 2 Tốc độ góc mới là:

 A '  x2 

v2

2

N A

Y

 m  0 2m 2 7 2

U

  0

H

v

KÈ

M

Q

Chọn B Câu 34: Phương pháp: Sử dụng phương pháp tổng hợp dao động điều hòa Cách giải: x+ = x1+ x2 = A1cos(ωt+φ1) + A2cos(ωt+φ2)  A2  A12  A22  2 A1 A2 cos(1  2 )  5 A22  4 A22cos(1   2 )

ẠY

x- = x1- x2 = A1cos(ωt+φ1) - A2cos(ωt+φ2) = A1cos(ωt+φ1) - A2cos(ωt+φ2+π)

D

 A2  A12  A22  2 A1 A2 cos(1  2   )  5 A22  4 A22cos(1  2 )

Vì A+ = 3A- nên cosΔφ = 0,4

A12  A22 A1 A2

Áp dụng BĐT cô si cho 2 số không âm: A12  A22  2 A12 A22 =2 A1 A2  cos(1  2 )  0,8  Δφ  36,90

Vậy độ lệch pha của hai dao động là π/6


Chọn C. Câu 35: Phương pháp:

U 2R  R2  (Z L  Zc )2

U2 (Z  Zc )2 R L R Áp dụng bất đẳng thức cô si để biện luận giá trị lớn nhất, nhỏ nhất.

FF IC IA L

Sử dụng công thức tính công suất P = I2.R =

Cách giải: Công suất nhiệt trên R: U = 100 2 V ZL= ωL = 100π.1/π = 100Ω ZC =

1  C

1 = 50Ω 2.104 100 .

(Z L  Zc )2 ]min R

(Z L  Zc )2 (Z  Zc )2  2 R. L  2 | Z L  Zc | R R

Y

R+

( Z L  Z c )2 ta có: R

N

Áp dụng BĐT cô si cho 2 số dương R và

Ơ

Vì U = const nên để P = Pmax thì [ R 

N

U2 (Z  Zc )2 R L R

H

U 2R  R2  (Z L  Zc )2

P = I2.R =

O

U

(Z L  Zc )2 ]min = 2 | Z L  Z c | R

Q

Vậy [ R 

Dấu bằng xảy ra khi: R = | Z L  Z c | =50Ω U 2 (100 2)2  200W  2R 2.50

M

Khi đó: Pmax =

ẠY

KÈ

Chọn A. Câu 36: Phương pháp: Sử dụng phương pháp vec tơ quay Cách giải:

D

1   2 

2

 tan 1.tan 2  1

UR UR U .U U .  1  2 R 1  1  U1  R U1 U 2 U1 .2 2 2 2

Mà U 2  U R2  U12  U R  Chọn B. Câu 37:

2 2 U  100 2V 3


Phương pháp: Sử dụng phương trình sóng tại 1 điểm cách nguồn x(cm): xN  Acos(t 

 2

 2

x

)cm

Cách giải:

v 0, 4  0, 08m  8cm  f 5

FF IC IA L

Vận tốc truyền sóng: v = 1,6/4 = 0,4m/s ⇒

⇒ phương trình sóng tại N cách O khoảng x = 120cm là: xN  6cos (10 t 

 2

 2

120 59 )cm  6 cos(10 t  ) 8 2

Tại t=2s ⇒ xN =0

+ Sử dụng công thức tính ddienj trở của dây dẫn thẳng dài R  

P  P P

N

+ Công thức tính hiệu suất: H 

N

H

2.10000 l  2,5.108.  12,5 S 0, 4.104

P2 R P  P PR 500.103.12,5 1  H     1   93, 75% U 2cos 2 P U 2 cos 2 100002.1

Y

P 

Ơ

Cách giải: R

l S

O

Chọn A. Câu 38: Phương pháp:

Q

U

Chọn A. Câu 39:

Phương pháp: Sử dụng công thức tính mức cường độ âm: L = log(

M

Cách giải:

I ) I0

KÈ

Ta có : 2BC − AB≤2m

Mặt khác : BC.AB = 20m (1) Công suất lớn nhất khi BCmax ⇒2BC − AB = 2m (2)

ẠY

Từ (1) và (2) suy ra :BC≈3,7m; AB≈5,4m Dễ dàng tính được : AM = 4,58m và A’M = 6,08m

D

Tại người nghe được âm có mức cường độ âm lớn nhất là 13(B) = 130(dB) ⇒ 13 = log (

2P 2P  ) ⇒P= 840,9W 2 4 AM .I0 4 A ' M 2 .I0

Chọn A Câu 40: Phương pháp: + vẽ hình


+ áp dụng định lý pytago: a2+b2=c2 cho 2 tam giác vuông AHD và BHD Cách giải: Ta có: + Trên CD có 3 điểm dao động cực đại khi C và D nằm trên hai cực đại bậc 1 đối xứng qua cực đại đường

FF IC IA L

trung trực của AB. Do đó khoảng cách ngắn nhất cần tìm là đoạn HD

O

+ Xét điểm D ta có Vì AB = 8cm, CD = 4cm, do tính đối xứng nên AH = 2cm, BH = 6cm + Theo hai tam giác vuông AHD và BHD ta có

N

suy ra d1+ d2 = 21,33cm (4)

Ơ

+ Giải hệ (1,2,3,4) ta được HD = 9,7cm.

D

ẠY

KÈ

M

Q

U

Y

N

H

Chọn D.


SỞ GD&ĐT HÀ NỘI ĐỀ THI THAM KHẢO

KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2021 Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: VẬT LÍ Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

FF IC IA L

Họ và tên thí sinh: …………………………………………………. Số báo danh: ………………………………………………………..

O

Câu 1: Khi nói về sóng điện từ. Phát biểu nào sau đây sai? A. Tại một điểm có sóng điện từ truyền qua, điện trường và từ trường biến thiên cùng tần số nhưng ngược pha. B. Tốc độ lan truyền sóng điện từ trong các điện môi thì nhỏ hơn trong chân không. C. Nếu tại một nơi có điện trường biến thiên theo thời gian thì tại nơi đó xuất hiện từ trường. D. Khi sóng điện từ gặp mặt phân cách giữa hai môi trường thì nó bị phản xạ và khúc xạ.   Câu 2: Một chất điểm dao động điều hòa có phương trình x  4 cos  20t   cm. Tần số dao động của 3 

N

H

Ơ

N

chất điểm là A. 20 Hz. B. 10 Hz. C.10π Hz. D. 20π Hz Câu 3: Sóng vô tuyến được ứng dụng trong thông tin liên lạc giữa Trái Đất và vệ tinh là A Sóng trung. B. Sóng dài. C. Sóng cực ngắn. D. Sóng ngắn Câu 4: Hai điện tích điểm đặt cách nhau một khoảng r, trong chân không. Lực tương tác điện giữa chúng có độ lớn tỉ lệ với

1 1 B. 2 C. r 2 D. r r r Câu 5: Một trong những ứng dụng của tia tử ngoại là A. Diệt khuẩn. B. Chiếu điện, chụp điện. C. Sấy nông sản. D. Chụp ảnh trong bóng tối Câu 6: Sóng cơ không lan truyền được trong môi trường nào sau đây? A. Chất lỏng. B. Chất khí. C. Chất rắn. D. Chân không. Câu 7: Tiếng trống trường khi lan truyền trong không khí là A. Sóng ngang. B. Siêu âm. C. Sóng dọc. D. Hạ âm. Câu 8: Một con lắc đơn có chiều dài dao động điều hòa trong trọng trường có gia tốc trọng trường g. Tần số dao động của con lắc được tính bằng

KÈ

M

Q

U

Y

A.

g l

ẠY

A. 2

B.

1 l 2 g

C. 2

l g

D.

1 g 2 l

Câu 9: Hiện tượng quang điện ngoài là hiện tượng các eletron bị bật ra khỏi bản kim loại do

D

A. Khối kim loại có nhiệt độ cao.

B. Tác dụng của ánh sáng có bước sóng thích hợp

C. Tác dụng của từ trường mạnh. D. Tác dụng của ánh sáng có cường độ lớn. Câu 10: Khi chiếu một chùm tia tử ngoại vào một ống nghiệm đựng dung dịch fluorexein thì thấy dung dịch này phát ra ánh sáng màu lục. Đây là hiện tượng A. Hóa – phát quang. B. Phản xạ ánh sáng. C. Tán sắc ánh sáng. D. Quang – phát quang Câu 11: Hai nguyên tử A và B là đồng vị của nhau, hạt nhân của chúng có cùng Trang 1


B. Số nơtrôn. C. Khối lượng. A. Số nuclôn. Câu 12: Khi nói về tia X, phát biểu nào sau đây không đúng ? A. Tia X làm ion hóa không khí. B. Tia X gây ra phản ứng quang hợp. C. Tia X còn có tên gọi khác là tia Rơn – ghen. D. Tia X không bị lệch khi truyền trong điện trường

D. Số prôtôn

FF IC IA L

Câu 13: Một mạch dao động điện từ lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 104 H và tụ điện có

O

điện dung C. Biết tần số dao động riêng của mạch là 100 kHz. Lấy 2  10. Giá trị của C là A. 25 nF. B. 0,25 F. C. 250 nF. D. 0,025 F. Câu 14: Nếu một con lắc đang dao động duy trì thì A. Cả biên độ dao động và tần số của dao động đều không đổi. B. Biên độ dao động không đổi, tần số của dao động giảm dần. C. Cả biên độ dao động và tần số của dao động đều giảm dần. D. Biên độ dao động giảm dần, tần số của dao động không đổi. Câu 15: Năng lượng cần thiết để giải phóng một eletron liên kết thành một eletron dẫn (năng lượng kích dẫn của Ge là A. 1,88 nm.

N

hoạt) của Ge là 0,66eV. Lấy h  6,625.10 3 4(J .s); c  3.108 (m/s) và 1eV  1,6.10 19 ( J ). Giới hạn quang C. 1,88μm

D. 8,18μm

Ơ

B. 8,18 nm.

D

ẠY

KÈ

M

Q

U

Y

N

H

Câu 16: Dòng điện xoay chiều có cường độ hiệu dụng bằng 2 2A thì giá trị cường độ dòng điện cực đại là A. 2A B. 0,5A C. 0,25A D. 4A Câu 17: Từ không khí, chiếu xiên một chùm sáng hẹp song song (coi là một tia sáng) gồm các bức xạ đơn sắc tím, đỏ, lam, vàng vào trong nước. So với phương của tia tới, độ lệch tia khúc xạ theo thứ tự tăng dần là A. Đỏ, vàng, lam, tím B. Tím, lam, vàng, đỏ C. Tím, vàng, lam, đỏ D. Đỏ, lam, vàng, tím Câu 18: Quang phổ của một vật rắn nóng sáng phát ra là A. Một dải có 7 màu. B. Một hệ thống gồm các vạch tối trên dải màu sắc biến đổi liên tục. C. Một dải các màu sắc biến đổi liên tục. D. Một hệ thống gồm cách vạch màu ngăn cách bởi các khoảng tối. Câu 19: Mắc một điện trở 10Ω vào hai cực của một bộ pin có suất điện động E = 6V, điện trở trong r  2. Cường độ dòng điện trong mạch bằng A. 0,6A B. 1,2A C. 0,5A D. 3,0A   Câu 20: Đặt điện áp u  U0 cos  100t   V vào hai đầu một mạch điện ghép nối tiếp gồm điện trở 2  thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện đều có giá trị khác 0. Pha ban đầu của dòng điện qua mạch  i  có giá trị A. 0  i  

B. 

   i  2 2

C. 

   i  2 2

D. 0  i  

Trang 2


Câu 21: Điện áp xoay chiều ở hai đầu một thiết bị điện lệch pha

 so với cường độ dòng điện chạy qua 6

O

 2  B. C. 3 3 6 Câu 25: Một bình điện phân chứa dung dịch đồng sunphat (CuSO4) với hai điện cực bằng đồng (Cu). Người ta cho dòng điện không đổi có cường độ 5A chạy qua bình điện phân này rồi ghi lại độ tăng khối lượng của catốt theo thời gian. Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của khối lượng catốt tăng lên theo thời gian được biểu diễn như hình bên. Đương lượng điện hóa của đồng (Cu) xác định được từ số liệu ở đồ thị trên là

FF IC IA L

thiết bị đó. Hệ số công suất của thiết bị lúc này bằng A. 1,00 B. 0,87 C. 0,50 D. 0,70 Câu 22: Âm sắc là một đặc trưng sinh lí của âm cho phép ta phân biệt được các âm A. Có cùng độ to do các nhạc cụ khác nhau phát ra B. Có cùng biên độ do các nhạc cụ khác nhau phát ra C. Có cùng tần số do các nhạc cụ khác nhau phát ra D. Có cùng biên độ do một nhạc cụ phát ra ở các thời điểm khác nhau Câu 23: Roto của máy phát điện xoay chiều với nam châm có 3 cặp cực từ, quay với tốc độ 1200 vòng/phút. Tần số của suất điện động do máy tạo ra là A. 70 Hz B. 60 Hz C. 50 Hz D. 40 Hz Câu 24: Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số và có cùng biên độ là 4 cm. Nếu biên độ dao động tổng hợp cũng là 4 cm thì độ lớn độ lệch pha của dao động tổng hợp với dao động thành phần là D.

 2

Y

N

H

Ơ

N

A.

B. 3,31.107 (g/C )

C. 3,31.10 3 (g /C )

D. 3,31.10 3 (Kg/C )

U

A. 3,31.107 (Kg/C )

37 17

37 17

Cl; nơtrôn; prôtôn lần lượt là 36,9566u; 1,0087u; 1,0073u. Độ

Cl bằng

M

hụt khối của hạt nhân

Q

Câu 26: Cho các khối lượng: hạt nhân

KÈ

A. 0,3278u B. 0,3373u C. 0,2927u D. 0,3415u Câu 27: Xét mẫu nguyên tử Hidro của Bo, coi chuyển động của electron trên quỹ đạo dừng là chuyển động tròn đều. Tỉ số giữa tốc độ của electron trên quỹ đạo K và trên quỹ đạo M là

1 1 D. 3 9 Câu 28: Poloni là một chất phóng xạ α có chu kì bán rã là 138 ngày. Một mẫu poloni nguyên chất lúc đầu có khối lượng 1g. Sau thời gian t, khối lượng poloni còn lại là 0,707g. Giá trị của t bằng A. 97,57 ngày B. 138 ngày C. 69 ngày D. 195,19 ngày Câu 29: Điện năng được truyền từ nhà máy điện bằng đường dây tải điện một pha có điện trở 10Ω. Biết công suất của nhà máy là 12MW, điện áp ở đầu đường truyền là 500kV, hệ số công suất bằng 1. Công suất hao phí trên đường dây tải điện là A. 1736W B. 5760W C. 576kW D. 57600W Câu 30: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox. Khi chất điểm qua vị trí cân bằng thì tốc độ của B. 3

C.

D

ẠY

A. 9

nó là 20cm/s. Khi chất điểm có tốc độ là 10cm/s thì gia tốc của nó có độ lớn là 40 3cm/s. Biên độ của chất điểm bằng Trang 3


A. 10cm

C. 5 3cm

B. 5cm

D. 10 3cm

Câu 31: Trên một sợi dây rất dài dọc theo trục Ox đang có sóng cơ lan truyền ngược chiều dương của trục tọa độ. Hình dạng của một đoạn dây ở một thời điểm xác định có dạng như hình vẽ. Ngay sau thời điểm đó, nhận định đúng về chiều chuyển động của các điểm A, B, C, D và E là

FF IC IA L

A. Điểm C, D đi xuống và A, B, E đi lên B. Điểm A, B, E đi xuống còn điểm C, D đi lên C. Điểm B, C, E đi xuống còn A, D đi lên D. Điểm A, D đi xuống còn B, C, E đi lên Câu 32: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm lò xo có độ cứng bằng 100N/m và vật nhỏ khối lượng 250g. Từ vị trí cân bằng, kéo vật xuống dưới một đoạn sao cho lò xo dãn 7,5cm rồi thả nhẹ sau đó vật dao động điều hòa. Lấy g  10m/s2 . Tốc độ của vật khi nó đi qua vị trí lò xo không biến dạng là B. 86,6 cm/s

C. 70,7 cm/s

D. 173,2 cm/s

O

A. 141,4 cm/s

Ơ

N

Câu 33: Trên một sợi dây dài 2 m. Hai đầu cố định, đang có sóng dừng. Tốc độ truyền sóng trên dây là 20 m/s; tần số của sóng có giá trị trong khoảng từ 11 Hz đến 19 Hz. Nếu tính cả hai đầu dây thì số nút sóng trên dây là A. 3 B. 2 C. 4 D. 5 Câu 34: Đặt trước điện áp u  100 2 cos(100t)V vào hai đầu đoạn mach gồm điện trở thuần

H

2 3 104 (F), cuộn cảm thuần có độ tự cảm (H) mắc nối tiếp. Biểu 2  thức của cường độ dòng điện qua đoạn mạch là

N

bằng 100Ω, tụ điện có điện dung

Y

  A. i  cos  100t   A 4 

  B. i  2 cos  100t   A 4 

M

Q

U

    D. i  2 cos  100t   A C. i  cos  100t   A 4 4   Câu 35: Một dây dẫn thẳng, dài đặt trong chân không mang cường độ dòng điện không đổi. Cảm ứng từ tài điểm M cách dây một khoảng r1 có độ lớn bằng B1. Cảm ứng từ tại N cách dây một khoảng r2 có độ lớn bằng B2. Cho biết 2B2  3B1 và r1  r2  3cm. Giá trị của r1 bằng

ẠY

KÈ

A. 6 cm B. 2 cm C. 3 cm D. 9 cm Câu 36: Ở một nơi trên Trái Đất, hai con lắc đơn có cùng khối lượng đang dao động điều hòa. Gọi l1 ,S01 , F1 và l 2 ,S02 , F2 lần lượt là chiều dài, biên độ, độ lớn lực kéo về cực đại của con lắc thứ nhất và của con lắc thứ hai. Biết 3l 2  2l1; 2s02  3s01 . Tỉ số

D

A.

4 9

B.

3 2

F1 bằng F2

C.

9 4

D.

2 3

Câu 37: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 0,2mm và khoảng cách từ hai khe đến màn là 1,8m. Ban đầu người ta sử dụng ánh sáng có bước sóng λ1 thì hệ vân giao thoa thu được có khoảng vân 4,5mm. Nếu thay ánh sáng trên bằng ánh sáng có bước sóng  2  1 thì tại vị trí vân sáng bậc 5 của ánh sáng có bước sóng λ1 xuất hiện một vân sáng của ánh sáng có bước sóng λ2. Biết rằng 400nm   2  650nm. Bước sóng λ2 là Trang 4


FF IC IA L

B. 450 nm. C. 500 nm. D. 625 nm A. 600 nm. Câu 38: Trong hiện tượng giao thoa sóng ở mặt chất lỏng, hai nguồn kết hợp A, B cách nhau 20 cm dao động điều hòa theo phương thẳng đứng, cùng pha, cùng tần số 40 Hz. Tốc độ truyền sóng là 1,2 m/s. Ở bề mặt chất lỏng, xét đường tròn tâm A, bán kính AB, điểm nằm trên đường tròn dao động với biên độ cực đại cách đường trung trực của AB một đoạn lớn nhất là b. Giá trị của b gần nhất với giá trị nào sau đây ? A. 28 cm. B. 25 cm. C. 5 cm. D. 8 cm Câu 39: Một mạch điện gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có hệ số tự cảm L và tụ có điện dung C được mắc như hình vẽ.

Đặt vào hai điểm A, B của mạch điện trên một hiệu điện thế xoay chiều u  U 0 cos t

Ơ

 . 6

Giá trị của R, Z L , ZC lần lượt là:

B. R  50 3; ZL  200 3; ZC  50 3

N

A. R  150; ZL  50 3; ZC  200 3

H

pha so với hiệu điện thế u là

N

O

 Khi nối Ampe kế lý tưởng vào M, N thì Ampe kế chỉ 0,1A. Dòng điện qua Ampe kế lệch pha với hiệu  điện thế u là . 6  Khi nối Vôn kế lý tưởng vào M, N thì Vôn kế chỉ 20V. Hiệu điện thế giữa hai đầu Vôn kế cũng lệch

D. R  300; ZL  100 3; ZC  50 3

Y

C. R  50; ZL  150 3; ZC  200 3

U

Câu 40: Một hệ gồm hai vật giống nhau có khối lượng m1  m 2  200g dính với nhau bởi một lớp keo

Q

mỏng. Một lò xo có chiều dài tự nhiên là l 0  40cm, treo thẳng đứng với đầu trên cố định, đầu dưới gắn vào m1. Khi hệ vật cân bằng, lò xo dài 44cm. Lấy g  10m/s2 . Nâng hệ vật thẳng đứng đến khi lò xo

--------- HẾT ---------

D

ẠY

KÈ

M

có chiều dài 38 cm rồi thả nhẹ. Biết m2 khi rời khỏi vật m1 khi lực căng giữa chúng đạt tới 3,5N. Sau khi m2 rời đi, biên độ dao động của vật m1 gắn với giá trị A. 4,7 cm. B. 8,1 cm. C. 6,2 cm. D. 5,9 cm.

Trang 5


5 HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT 2.B

3.C

4.B

5.A

6.D

7.C

8.D

9.B

10.D

11.D

12.B

13.A

14.A

15.C

16.D

17.A

18.C

19.C

20.D

21.B

22.C

23.B

24.A

25.A

26.D

27.B

28.C

29.B

30.B

31.B

32.B

33.C

34.C

35.D

36.A

37.D

38.B

39.A

40.C

Câu 1. Phương pháp: Sử dụng lí thuyết về sóng điện từ.

FF IC IA L

1.A

 2

N

Tần số dao động: f 

H

Ơ

N

O

Cách giải: Tại một điểm có sóng điện từ truyền qua, điện trường và từ trường biến thiên cùng tần số, cùng pha. ⇒ Phát biểu sai là: Tại một điểm có sóng điện từ truyền qua, điện trường và từ trường biến thiên cùng tần số nhưng ngược pha. Chọn A. Câu 2. Phương pháp:

Y

Cách giải:

 20   10Hz 2 2

Q

⇒ Tần số dao động: f 

U

  Từ phương trình x  4 cos  20t   cm    20rad/s 3 

ẠY

KÈ

M

Chọn B. Câu 3. Phương pháp: Sử dụng bảng đặc điểm và ứng dụng của các loại sóng vô tuyến. Cách giải: Ta có bảng:

D

Loại sóng Sóng dài

Sóng trung

Sóng ngắn

Bước sóng

Đặc điểm + Có năng lượng thấp  1000m + Bị các vật trên mặt đất hấp thụ mạnh nhưng nước lại hấp thụ ít 100 – 1000m + Ban ngày bị tầng điện li hấp thụ mạnh nên không truyền đi xa được + Ban đêm tầng điện li phản xạ nên truyền đi xa được 10 - 100m + Có năng lượng lớn

Ứng dụng Dùng trong thông tin liên lạc dưới nước Dùng trong thông tin liên lạc vào ban đêm

Dùng trong thông tin Trang 6


+ Bị phản xạ nhiều lần giữa tầng điện li và liên lạc trên mặt đất mặt đất Sóng cực ngắn

1 - 10m

+ Có năng lượng rất lớn + Không bị tầng điện li hấp thụ hay phản xạ + Xuyên qua tang điện li vào vũ trụ

Dùng trong thông tin vũ trụ

Chọn C. Câu 4. Phương pháp: Công thức tính lực tương tác giữa hai điện ticshddiemer: F  k

q1q 2 r2

Độ lớn lực tương tác giữa hai điện tích điểm: F  k

q1q 2 r

2

F

1 r2

O

Cách giải:

FF IC IA L

⇒ Sóng vô tuyến được ứng dụng trong thông tin liên lạc giữa Trái Đất và vệ tinh là sóng cực ngắn.

Q

U

Y

N

H

Ơ

N

Chọn B. Câu 5. Phương pháp: Ứng dụng của tia tử ngoại - Trong y học, tia tử ngoại được sử dụng để tiệt trùng các dụng cụ phẫu thuật, để chữa một số bệnh. - Trong công nghiệp thực phẩm, tia tử ngoại được sử dụng để tiệt trùng cho thực phẩm trước khi đóng gói hoặc đóng hộp. - Trong công nghiệp cơ khí, tia tử ngoại được sử dụng để tìm các vết nứt trên bề mặt các vật bằng kim loại. Cách giải: Một trong những ứng dụng của tia tử ngoại là diệt khuẩn.

KÈ

M

Chọn A. Câu 6. Phương pháp: Sóng cơ lan truyền được trong các môi trường rắn, lỏng, khí. Sóng cơ không lan truyền được trong chân không.

D

ẠY

Cách giải: Sóng cơ không lan truyền được trong môi trường chân không. Chọn D. Câu 7. Phương pháp: + Sóng âm là những sóng cơ truyền trong các môi trường rắn, lỏng, khí. + Trong chất khí và chất lỏng, sóng âm là sóng dọc vì trong các chất này lực đàn hồi chỉ xuất hiện khi có biến dạng nén, dãn. Cách giải: Tiếng trống trường khi lan truyền trong không khí là sóng dọc. Chọn C. Trang 7


Câu 8. Phương pháp: Tần số góc, chu kì, tần số dao động của con lắc đơn:  

g l 1 g ; T  2 ; f  l g 2 l

Cách giải: 1 g 2 l

FF IC IA L

Tần số dao động của con lắc đơn: f 

M

Q

U

Y

N

H

Ơ

N

O

Chọn D. Câu 9. Phương pháp: Hiện tượng ánh sáng làm bật các electron ra khỏi bề mặt kim loại gọi là hiện tượng quang điện ngoài. Cách giải: Hiện tượng quang điện ngoài là hiện tượng các eletron bị bật ra khỏi bản kim loại do tác dụng của ánh sáng có bước sóng thích hợp. Chọn B. Câu 10. Phương pháp: Hiện tượng quang – phát quang là hiện tượng một số chất có khả năng hấp thụ ánh sáng có bước sóng này để phát ra một ánh sáng có bước sóng khác. Ví dụ: Nếu chiếu một chùm bức xạ tử ngoại vào một ống nghiệm chứa dung dịch fluorexêin. Sau đó ta sẽ thấy dung dịch phát ra ánh sáng màu lục. Cách giải: Khi chiếu một chùm tia tử ngoại vào một ống nghiệm đựng dung dịch fluorexein thì thấy dung dịch này phát ra ánh sáng màu lục. Đây là hiện tượng quang – phát quang. Chọn D. Câu 11. Phương pháp: Đồng vị là những nguyên tử mà hạt nhân chứa cùng số proton Z nhưng có số notron N khác nhau. Cách giải: Hai nguyên tử A và B là đồng vị của nhau, hạt nhân của chúng có cùng số proton.

ẠY

KÈ

Chọn D. Câu 12. Phương pháp: Sử dụng lí thuyết về tia X.

Cách giải: + Tia X làm ion hóa không khí ⇒ Đúng vì nó năng lượng lớn.

D

+ Tia X gây ra phản ứng quang hợp ⇒ Sai vì tia tử ngoại mới gây ra phản ứng quang hợp. + Tia X còn có tên gọi khác là tia Rơn – ghen ⇒ Đúng. + Tia X không bị lệch khi truyền trong điện trường ⇒ Đúng vì tia X không mang điện tích. Chọn B. Câu 13. Phương pháp:

Trang 8


Tần số của mạch dao động: f 

1 2 LC

Cách giải: Từ công thức tính tần số dao động của mạch dao động ta có:

1 2 LC

C

1 1   2,5.108 F  25nF 2 3 4  4 f L 4.10. 100.10 .10 2 2

FF IC IA L

f

Chọn A. Câu 14. Phương pháp: Sử dụng lí thuyết về dao động duy trì.

hc A

N

Giới hạn quang dẫn:  0 

O

Cách giải: Nếu một con lắc đang dao động duy trì thì cả biên độ dao động và tần số của dao động đều không đổi. Chọn A. Câu 15. Phương pháp:

H

hc 6,625.103.3.108   1,88.10 6 m  1,88m 19 A 0,66.1,6,10

N

0 

Ơ

Cách giải: Giới hạn quang dẫn của Ge là:

Y

Chọn C.

U

Câu 16. Phương pháp:

I0 2

M

Cách giải:

Q

Công thức liên hệ giữa cường độ dòng điện cực đại và hiệu dụng: I 

KÈ

Cường độ dòng điện cực đại là: I 0  I. 2  2 2. 2  4A Chọn D. Câu 17. Phương pháp:

ẠY

Biểu thức của định luật khúc xạ ánh sáng: n1 . sin i  n 2 sin r

Với chiết suất của môi trường đối với ánh sáng đơn sắc: n d  n t

D

Cách giải:

Khi ánh sáng truyền từ không khí vào nước: sin i  n.sin r  sin r 

sin i n

Mà n d  n t  rd  rt

Trang 9


O

FF IC IA L

⇒ So với phương của tia tới, độ lệch tia khúc xạ theo thứ tự tăng dần là: đỏ, vàng, lam, tím. Chọn A. Câu 18. Phương pháp: Sử dụng lí thuyết về nguồn phát của: quang phổ liên tục, quang phổ vạch phát xạ, quang phổ vạch hấp thụ. Cách giải: Quang phổ của một vật rắn nóng sáng phát ra là một dải các màu sắc biến đổi liên tục. Chọn C. Câu 19. Phương pháp:

N

 RN  r

Ơ

Biểu thức định luật Ôm: I  Cách giải:

H

 6   0,5A R N  r 10  2

N

Cường độ dòng điện trong mạch bằng: I 

U

Y

Chọn C. Câu 20. Phương pháp: Sử dụng giản đồ vecto.

Q

Độ lệch pha giữa u và i:   u  i

M

Cách giải:

ZL  ZC R

KÈ

Độ lệch pha giữa u và i: tan  

D

ẠY

Ta có giản đồ vecto:

Từ giản đồ vecto ta thấy: 

   2 2

Trang 10


      u  i      i   0  i   2 2 2 2 2 Chọn D. Câu 21. Phương pháp: 

Hệ số công suất: cos ;   u  i

Hệ số công suất của thiết bị này bằng: cos   cos

FF IC IA L

Cách giải:

  0,87 6

Ơ

N

O

Chọn B. Câu 22. Phương pháp: Sử dụng lí thuyết về các đặc trưng sinh lí của âm. Cách giải: Âm sắc là một đặc trưng sinh lí của âm cho phép ta phân biệt được các âm có cùng tần số do các nhạc cụ khác nhau phát ra. Chọn C. Câu 23. Phương pháp:

np (Hz) 60 Trong đó: p là số cặp cực; n là tốc độ quay của roto tính bằng vòng/phút.

N

H

Công thức tính tần số: f 

Y

Cách giải:

U

Tần số của suất điện động do máy tạo ra là: f 

np 3.1200   60(Hz) 60 60

KÈ

M

Q

Chọn B. Câu 24. Phương pháp: x1  A1 . cos  t  1   10 Ta có: x 2  A 2 . cos  t  2   x  x1  x 2  A.cos(t  )

ẠY

Với A 22  A 2  A12  2A.A1 . cos    1  Cách giải:

D

Ta có: A 2  A 2  A12  2A.A1 . cos    1 

 42  42  42  2.4.4.cos    1   cos    1  

1      1   3 2

Chọn A. Câu 25. Phương pháp:

Trang 11


+ Định luật Faraday thứ nhất: Khối lượng vật chất được giải phóng ở điện cực của bình điện phân tỉ lệ thuận với điện lượng chạy qua bình: m  kq + Định luật Faraday thứ hai: Đương lượng điện hóa k của một nguyên tố tỉ lệ với đương lượng gam

FF IC IA L

1 1 A , trong đó F gọi là hằng số Fa-ra-day: k   F F n

của nguyên tố đó. Hệ số tỉ lệ là

Kết hợp hai định luật: m 

1 A   It F n

Cách giải:

Khối lượng của chất giải phóng ở điện cực được tính bằng công thức: m 

Từ đồ thị ta có: t  3phut  180s  m  2,98.10 4 kg

N

m 2,98.10 4   3,31.107 (Kg/C) I.t 5.180 Chọn A. Câu 26. Phương pháp:

1 A   It F n

O

m 1 A   m  k.It  k  I.t F n

Mà đương lượng điện hóa k 

N

H

Ơ

k

Độ hụt khối: m X  Z.m p  (A  Z)m n  m X

Cl bằng:

U

37 17

Y

Cách giải: Độ hụt khối của hạt nhân

Q

m X  Z.m p  (A  Z)m n  m X

KÈ

Câu 27. Phương pháp:

M

 17.1, 0073  (37  17).1, 0087  36,9566  0,3415u

Chọn D.

A n

ẠY

Công thức tính lực hướng tâm: Fht  Biểu thức của định luật Culong: F 

mv2 r

k. q1q 2

D

r2 Khi electron chuyển động trên quỹ đạo dừng thì lực hút tĩnh điện đóng vai trò lực hướng tâm. Cách giải: Công thức tính lực hướng tâm: Fht  Biểu thức của định luật Culong: F 

mv2 r k. q1q 2

r2 Khi electron chuyển động trên quỹ đạo dừng thì lực hút tĩnh điện đóng vai trò lực hướng tâm. Trang 12


Ta có: k

q1q2

q1q 2 v mv2  K   vn  k vM m.rn rn

2 n

r

k k

q1q 2 m.rK q1q 2

rM rK

m.rM

Mặt khác bán kính quỹ đạo dừng được xác định là rn  n2 .r0

Nên tỉ số

FF IC IA L

Quỹ đạo K ứng với n = 1; quỹ đạo M ứng với n = 3 32.r0 vL  3 vN 12.r0

Chọn B. Câu 28. Phương pháp: 

t T

O

Khối lượng chất phóng xạ còn lại: m  m 0 .2 Cách giải:

2

1 2

Chọn C. Câu 29. Phương pháp:

t 138

t  m 0, 707 1   2 138  m0 1 2

N

Y

t 138

2

t 1   t  69ngay 138 2

U

t T

Q

2

M

m  m 0 .2

H

Khối lượng poloni còn lại được tính theo công thức:

Ơ

N

m 0  1g  Ta có: m  0, 707g T  138 ngay 

KÈ

Công thức tính công suất hao phí trên đường dây tải điện: P 

P2 R U 2 . cos2 

Cách giải:

D

ẠY

R  10  6 P  12MW  12.10 W Theo bài ra ta có:  3 U  500kV  500.10 V cos   1

 

2

12.106 .10 P2R Công suất hao phí trên đường dây tải điện là: P  2   5760W 2 U . cos2  500.103 .1

Chọn B. Câu 30. Phương pháp: Trang 13


Tại VTCB: vmax  A Hệ thức độc lập theo thời gian: A 2 

v 2 a2  2 4

Lại có: A 2  2

 A2 

20 A2

FF IC IA L

Cách giải: Khi chất điểm qua VTCB: v 20 max v max  A    max  A A a2 v 2 a2 2 2 2   A   v  2 2 4

 40 3   10  2

2

20 A2

2

 202

 40 3   10  2

20

2

2

 A 2  A 2  25  A  5cm

N

H

Ơ

N

O

Chọn B. Câu 31. Phương pháp: Sử dụng hình vẽ:

Y

Sườn đón sóng ⇒ các phần tử môi trường đi xuống.

U

Sườn không đón sóng ⇒ các phần tử môi trường đi lên.

KÈ

M

Q

Cách giải:

Sóng cơ lan truyền ngược chiều dương của trục tọa độ ⇒ Sóng truyền từ phải sang trái. Điểm E, B nằm trên sườn đón sóng ⇒ E, B ↓

ẠY

C ở đáy sóng ⇒ C ↑

A nằm ở đỉnh sóng ⇒ C ↓ D nằm ở sườn không đón sóng ⇒ D ↑

D

⇒ Điểm A, B, E đi xuống còn điểm C, D đi lên Chọn B. Câu 32. Phương pháp: Tần số góc:  

k m Trang 14


Độ biến dạng tại VTCB: l 

mg k

Biên độ dao động: A  x 2 

v2 2

Tần số góc:  

FF IC IA L

Công thức tính tốc độ: v   A 2  x2 Cách giải:

100 k   20rad/s 0,25 m

mg 0,25.10   2,5cm k 100 Từ VTCB kéo vật xuống dưới 1 đoạn sao cho lò xo dãn 7,5cm rồi thả nhẹ Độ biến dạng của lò xo tại VTCB: l 

Vị trí lò xo không biến dạng có x  2,5cm Tốc

độ

của

vât

khi

nó

đi

qua

vị

trí

lò

xo

không

biến

dạng

N

⇒

O

 l  A  7,5cm  A  7,5  2,5  5cm

Ơ

v   A 2  x 2  20 52  2,52  86,6cm/s

N

H

Chọn B. Câu 33. Phương pháp:

 v  k 2 2f

Y

Điều kiện có sóng dừng trên dây hai đầu cố định: l  k Trong đó: Số bụng sóng = k; Số nút sóng = k + 1.

U

Cách giải:

k.v k.20 v f   5k 2f 2l 2.2

Q

Chiều dài sợi dây thỏa mãn: l  k 

M

Mà 11Hz  f  19Hz  11  5k  19  2,2  k  3,8  k  3

ẠY

KÈ

⇒ Số nút sóng = k + 1 = 3 + 1 = 4. Chọn C. Câu 34. Phương pháp: Tổng trở: Z  R 2   ZL  ZC 

2

U0 Z Z  ZC Độ lệch pha giữa u và i: tan   L R Cách giải:

D

Cường độ dòng điện cực đại: I 0 

Cảm kháng: ZL  L  100

3  150 2 Trang 15

là:


Dung kháng: ZC 

1  C

1  50 2 4 100   10 

Tổng trở: Z  1002  (150  50)2  100 2

U 0 100 2   1A Z 100 2 Z  ZC 150  50 Độ lệch pha giữa u và i: tan   L  1 100 R           u   i   i   u   0   4 4 4 4 4    i  cos  100t   A 4 

FF IC IA L

Cường độ dòng điện cực đại: I 0 

O

Chọn C. Câu 35. Phương pháp:

N

Cảm ứng từ do dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài gây ra: B  2.10 7.

2.107.I 2.10 7.I  3  2r1  3r2 (1) r2 r1

N

 r1  r2  r1  r2  r1  r2  r1  r2  3cm (2)

H

Có 2B2  3B1  2 

Ơ

Cách giải:

I r

U

Y

2r  3r2  r  9cm 1 Từ (1) và (2) ta có hệ phương trình:  1  r1  r2  3cm  r2  6cm

Q

Chọn D. Câu 36. Phương pháp:

ẠY

KÈ

M

g Độ lớn lực kéo về cực đại của con lắc đơn: Fmax  m.2 .S0  m. .S0 l Cách giải: g 2 1 S 2 F1max m1 S01  1 01 S01 2 S01  3 4 Ta có:      2 3S g S02  1 9 F2 max m2 S02 01 S 1  2 02 2

D

Chọn A. Câu 37. Phương pháp: Khoảng vân: i 

D a

Vị trí vân sáng: x s 

k D  k.i a

Trang 16


. Hai vân sáng trùng nhau có: k11  k 2  2 Cách giải: + Ban đầu: i1 

1D i .a 4,5.0,2  1  1   0,5m  500nm D 1,8 a

 51  k. 2   2 

FF IC IA L

+ Sau khi thay bằng bức xạ λ2, tại vị trí vân sáng bậc 5 của ánh sáng có bước sóng λ1 xuất hiện một vân sáng của ánh sáng có bước sóng λ2

51 5.500 2500   (nm) k k k

Mà 400nm   2  650nm  400 

2500  650 k

 3,8  k  6,25  k  4;5;6

2500  625(nm) 4

O

Vì  2  1  k  4   2 

Ơ

v f

N

Điều kiện có cực đại giao thoa: d 2  d1  k

H

Bước sóng:  

N

Chọn D. Câu 38. Phương pháp:

Số điểm dao động cực đại trên đoạn thẳng nối hai nguồn bằng số giá trị k nguyên thỏa mãn:

Y

AB AB k   Để khoảng cách giữa M và đường trung trực max thì M thuộc cực đại ứng với kmax. Sử dụng định lí hàm số cos và các tỉ số lượng giác để tính toán. Cách giải:

Q

U

M

v 120   3cm f 40

KÈ

Bước sóng:  

Số điểm dao động cực đại trên đoạn thẳng nối hai nguồn bằng số giá trị k nguyên thỏa mãn:

AB AB 20 20 k  k  6, 7  k  6, 7  k  6; 5;;6 3   3

ẠY

Để khoảng cách giữa M và đường trung trực max thì M thuộc cực đại ứng với k max  6

d 2  d1  k max   MB  MA  6.3  18cm

D

Mà MA  AB  20cm  MB  38cm Ta có hình vẽ:

Trang 17


FF IC IA L

Áp dụng định lí hàm số cos trong tam giác MAB ta có: MB2  MA 2  AB2  2.MA.AB.cos MAB

MA 2  AB2  MB2 202  202  382  cos MAB   2.MA.AB 2.20.20  cos MAB  0,805  MAB  143,6 0

O

 MAI  MAB  900  53,60  MI  AB.sin MAI  20.0,805  16,1cm  b  MH  MI  IH  16,1  10  26,1cm

2

N

Tổng trở: Z  R 2   ZL  ZC 

ZL  ZC R

H

Độ lệch pha giữa u và i: tan  

Ơ

N

Chọn B. Câu 39. Phương pháp:

U Z Sử dụng giản đồ vecto và các hệ thức lượng trong tam giác vuông. Cách giải: + TH1: Khi nối ampe kế lí tưởng vào M, N ⇒ Tụ C bị nối tắt ⇒ Mạch gồm R, L.   Z 1 u,i lệch pha  tan  L   R  ZL 3 (1) 6 6 R 3

ẠY

KÈ

M

Q

U

Y

Biểu thức định luật Ôm: I 

D

Z

U U  (*) I 0,1

+ TH2: Khi mắc vôn kế lí tưởng vào M, N ⇒ Mạch gồm R, L, C. Vôn kế chỉ 20V  U C  20V Ta có giản đồ vecto:

Trang 18


 U  U C . sin OU R U C  20.sin

FF IC IA L

Từ giản đồ vecto ta  U R OU C 

 2

  10 3V 3

Thay U  10 3V vào (*) ta được: Z 

10 3  100 3 0,1

O

 R 2  Z2L  100 3 (2)

Ơ

N

R  150 Từ (1) và (2)    ZL  50 3

U

g k  m l

Q

+ Tần số góc:  

mg k

Y

+ Độ biến dạng tại VTCB: l 

N

H

Chọn A. Câu 40. Phương pháp:

+ Công thức tính vận tốc: v   A 2  x 2

M

v2 2 + Áp dụng biểu thức định luật II Niuton cho vật m2 tại vị trí hai vật rời nhau. Cách giải:

D

ẠY

KÈ

+ Biên độ dao động: A  x 2 

Trang 19


FF IC IA L

O

Ơ

mg 0, 4.10   100N/m l 012 0, 04

H

k

N

+ Hệ vật  m1  m 2 

  l 0  44  40  4cm  dao động với: A  2  4  6cm  k g 10      5rad / s  m1  m 2 l 012 0, 04

N

+ Áp dụng định luật II Niuton cho m2 tại vị trí hai vật tách nhau:    P2  F12  m2 a  m2 g  F12  m2 a

U

Y

  m 2 g  F12  m 2 .2 . x

Q

 0,2.10  3,5  0,2.(5)2 . x  x  3cm

 v12   A 2  x 2  5 62  32  81,6cm/s

M

+ Sau khi m2 dời khỏi vật m1 ⇒ m1 dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng mới với: m1g 0,2.10   0, 02m  2cm 100 k

1 

k 100   10 5rad/s m1 0,2

ẠY

KÈ

l 01 

D

x  2  3  5cm Tại vị trí m2 hai vật tách nhau có:  1 v1  v12  81,6cm/s

v12

2

 81,6   A1  x  2  5     6,2cm 1  10 5  2 1

2

Chọn C.

Trang 20


Turn static files into dynamic content formats.

Create a flipbook