Skip to main content

ĐỀ THI THỬ TN THPT KHỐI 12 CÁC TRƯỜNG, TRƯỜNG CHUYÊN, CÁC SỞ GIÁO DỤC NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC

Page 1

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT KHỐI 12 HÓA HỌC

vectorstock.com/20159034

Ths Nguyễn Thanh Tú eBook Collection

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT KHỐI 12 CÁC TRƯỜNG, TRƯỜNG CHUYÊN, CÁC SỞ GIÁO DỤC TRÊN CẢ NƯỚC MỚI NHẤT NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC CÓ LỜI GIẢI (41-50) WORD VERSION | 2021 EDITION ORDER NOW / CHUYỂN GIAO QUA EMAIL TAILIEUCHUANTHAMKHAO@GMAIL.COM

Tài liệu chuẩn tham khảo Phát triển kênh bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đơn vị tài trợ / phát hành / chia sẻ học thuật : Nguyen Thanh Tu Group Hỗ trợ trực tuyến Fb www.facebook.com/DayKemQuyNhon Mobi/Zalo 0905779594


ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT KHỐI 12 CÁC TRƯỜNG, TRƯỜNG CHUYÊN, CÁC SỞ GIÁO DỤC TRÊN CẢ NƯỚC MỚI NHẤT NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC CÓ LỜI GIẢI (41-50) 41. Đề thi thử TN THPT 2021 - Môn Hóa - THPT Lương Thế Vinh - Hà Nội - Lần 1 42. Đề thi thử TN THPT 2021 - Môn Hóa - Cụm Ninh Bình - Hoa Lư - Lần 1 43. Đề thi thử TN THPT 2021 - Môn Hóa - Cụm Ngô Quyền, Kiến An, An Lão - Lần 1 44. Đề thi thử TN THPT 2021 - Môn Hóa - THPT Quảng Xương 1 - Thanh Hóa - Lần 1 45. Đề thi thử TN THPT 2021 - Môn Hóa - Chuyên Lê Quý Đôn - Đà Nẵng - Lần 1 46. Đề thi thử TN THPT 2021 - Môn Hóa - Chuyên Lê Thánh Tông - Quảng Nam - Lần 1 47. Đề thi thử TN THPT 2021 - Môn Hóa - Chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm - Lần 1 48. Đề thi thử TN THPT 2021 - Môn Hóa - THPT Chuyên ĐH Vinh - Nghệ An - Lần 1 49. Đề thi thử TN THPT 2021 - Môn Hóa - THPT Chuyên Quốc Học Huế - Lần 1 50. Đề thi thử TN THPT 2021 - Môn Hóa - THPT Phúc Thành - Hải Dương - Lần 1


SỞ GD&ĐT HÀ NỘI

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT

TRƯỜNG THPT LƯƠNG THẾ VINH

NĂM HỌC 2020 – 2021

------------------

Môn: Hóa Học – Lớp 12 – Khối: KHTN

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Thời gian làm bài: 50 phút) ------------------------------------

Họ và tên học sinh: .................................................................... Số báo danh: .............................................................................. Cho biết nguyên tử khối của: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Sr = 88; Ag = 108; Ba = 137; Pb = 207. Câu 1: Trong phân tử α-amino axit nào sau có 6 nguyên tử cacbon ? A. alanin.

B. glyxin.

C. lysin.

D. valin.

Câu 2: Khử hoàn toàn 4,176 gam Fe3O4 cần khối lượng Al là A. 1,296 gam.

B. 3,456 gam.

C. 0,864 gam.

D. 0,432 gam.

C. cao su buna.

D. Amilozơ.

C. CH2=CH-CH3.

D. CH3-CH2-CH3.

Câu 3: Polime nào sau đây là polime thiên nhiên? A. cao su isopren.

B. Tơ nilon-6,6.

Câu 4: Chất tham gia phản ứng trùng hợp tạo ra polime là A. CH3-CH3.

B. CH3-CH2-Cl.

Câu 5: Kim loại nào nhẹ nhất (có khối lượng riêng nhỏ nhất) trong số các kim loại sau? A. Rubidi.

B. Kali.

C. Natri.

D. Liti.

Câu 6: Kim loại có khả năng dẫn điện tốt nhất và kim loại có độ cứng cao nhất lần lượt là A. Al và Cu.

B. Ag và Cr.

C. Cu và Cr.

D. Ag và W.

Câu 7: Este Inào sau đây có khả năng tham gia phản ứng tráng gương A. HCOOCH3.

B. (COOCH3)2.

C. CH3COOCH3.

D. CH3COOC6H5.

Câu 8: Cacbohidrat nhất thiết phải chứa nhóm chức nào sau đây? A. andehit.

B. este.

C. ancol.

D. amin.

Câu 9: Số đồng phân amin bậc một ứng với công thức phân tử C3H9N là A. 3.

B. 2.

C. 4.

D. 5.

Câu 10: Thể tích H2 (ở đktc) cần để hidro hóa hoàn toàn 1,105 tấn triolein là A. 84000 lít.

B. 67200 lít.

C. 76018 lít.

D. 56000 lít.

Câu 11: Số đồng phân este mạch hở ứng với công thức phân tử C3H6O2 là A. 2.

B. 3.

C. 4. 1

D. 1.


Câu 12: Cho biết chất nào sau đây thuộc loại polisacarit? A. Saccarozơ.

B. Fructozơ.

C. Glucozơ.

D. Xenlulozơ.

C. HCOOCH3.

D. CH3COOCH3.

Câu 13: Este metyl acrylat có công thức là A. CH2=CHCOOCH3.

B. CH3COOCH=CH2.

Câu 14: Etylamin tác dụng được với chất nào sau đây trong dung dịch? A. K2SO4.

B. HCl.

C. KCl.

D. NaOH.

Câu 15: Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp thủy luyện? A. Cu.

B. Ca.

C. K.

D. Mg.

C. Xenlulozơ.

D. Tinh bột.

Câu 16: Chất nào sau đây là đồng phân của fructozơ? A. Saccarozơ.

B. Glucozơ.

Câu 17: Hỗn hợp M gồm glucozơ và saccarozơ. Đốt cháy hoàn toàn M cần dùng vừa đủ 0,4 mol O2, thu được H2O và V lít khí CO2 (đktc). Giá trị của V là. A. 6,72.

B. 8,96.

C. 5,60.

D. 4,48.

Câu 18: Polime nào sau đây được điều chế từ phản ứng trùng hợp? A. Poli(etylen terephtalat).

B. Xenlulozơ triaxetat.

C. Poliacrilonitrin.

D. Nilon-6,6.

Câu 19: Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4 sau một thời gian nhấc thanh Fe ra rồi sấy khô thấy khối lượng của nó tăng 1,6 gam so với ban đầu. Giả sử lượng Cu sinh ra bám hết lên thanh Fe. Khối lượng Cu bám trên lá Fe là A. 6,4 gam.

B. 9,6 gam.

C. 8,2 gam.

D. 12,8 gam.

Câu 20: Thủy phân hoàn toàn m gam tripeptit Gly-Ala-Ala bằng dung dịch NaOH vừa đủ, thu được dung dịch X. Cô cạn toàn bộ X thu được 3,19 gam muối khan. Giá trị của m là A. 2,83.

B. 2,17.

C. 1,64.

D. 1,83.

Câu 21: Cho các polime gồm: (1) tơ tằm; (2) tơ visco; (3) nilon-6,6; (4) tơ nitron. Số polime thuộc loại polime tổng hợp là A. 1.

B. 3.

C. 2.

D. 4.

Câu 22: Phản ứng nào sau đây có phương trình ion rút gọn là CO 32− + 2H+ → CO2 + H2O? A. CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2 + H2O. B. Na2CO3 + 2HNO3 → 2NaNO3 + CO2 + H2O. C. NaHCO3 + NaHSO4 → Na2SO4 + CO2 + H2O. D. K2CO3 + 2CH3COOH → 2CH3COOK + CO2 + H2O. Câu 23: Từ 4 tấn C2H4 có chứa 30% tạp chất có thể điều chế bao nhiêu tấn PE ? (Biết hiệu suất phản ứng là trùng hợp là 90%). A. 2,55.

B. 3,6.

C. 2,8.

D. 2,52

Câu 24: Hoà tan hoàn toàn m gam Al bằng dung dịch HCl (dư), thu được 3,36 lít H2 (ở đktc). Giá trị của m là 2


A. 4,05.

B. 1,35.

C. 5,40.

D. 2,70.

Câu 25: Cho m gam Mg vào dung dịch HNO3 dư, sau khi phản ứng kết thúc thu được 0,1792 lít khí N2 (đktc) và dung dịch X chứa 6,67m gam muối. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 3,6.

B. 1,2.

C. 2,4.

D. 2,55.

Câu 26: Trung hòa 11,8 gam một amin đơn chức cần 200 ml dung dịch HCl 1M. Công thức phân tử của X là A. C3H9N.

B. CH5N.

C. C2H5N.

D. C3H7N.

Câu 27: Cho 5,4 gam glucozơ phản ứng hoàn toàn với dung dịch AgNO3/NH3 (dư) thì khối lượng Ag thu được là A. 2,16 gam

B. 4,32 gam

C. 6,48 gam

D. 3,24 gam

Câu 28: Cho 27,3 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al, Zn ở dạng bột tác dụng với khí oxi, thu được là 38,5 gam hỗn hợp Y gồm các oxit. Để hòa tan hết Y cần vừa đủ V lít dung dịch gồm HCl 0,5M và H2SO4 0,15M. Giá trị của V là A. 1,670.

B. 2,1875.

C. 1,750.

D. 2,625.

Câu 29: Hỗn hợp E gồm bốn este đều có công thức C8H8O2 và có vòng benzen. Cho 16,32 gam E tác dụng tối đa với V ml dung dịch NaOH 1M (đun nóng), thu được 3,88 gam hỗn hợp ancol và 18,78 gam hỗn hợp muối. Giá trị của V là A. 240.

B. 120.

C. 190.

D. 100.

Câu 30: Phát biểu nào sau đây không đúng? A. Chất béo là trieste của etylen glicol với các axit béo. B. Triolein có khả năng tham gia phản ứng cộng brom. C. Các chất béo không tan trong nước và nhẹ hơn nước. D. Chất béo bị thủy phân khi đun nóng trong dung dịch kiềm. Câu 31: Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Trùng hợp isopren thu được poli(phenol-fomanđehit). B. Tơ axetat là tơ tổng hợp. C. Đồng trùng hợp buta-1,3-đien với stiren có xúc tác thu được cao su buna-S. D. Tơ nilon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng hợp hexametylen địamin với axit ađipic. Câu 32: Phát biểu nào sau đây không đúng? A. Nhỏ vài giọt dung dịch H2SO4 loãng lên tấm vải bông sau một thời gian tấm vải bị mủn ra. B. Không thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng nước brom. C. Oxi hoá glucozơ bằng AgNO3 trong NH3 thì thu được muối amoni gluconat. D. Nhỏ vài giọt dung dịch loãng I2 lên mặt cắt củ khoai loang thì sẽ xuất hiện màu xanh tím. Câu 33: Đốt cháy hoàn toàn 6,46 gam hỗn hợp E gồm ba este no, mạch hở X, Y, Z (đều tạo bởi axit cacboxylic và ancol; MX < MY < MZ < 248) cần vừa đủ 0,235 mol O2, thu được 5,376 lít khí CO2. Cho 6,46 gam E tác dụng hết với dung dịch NaOH (lấy dư 20% so với lượng phản ứng) rồi chưng cất dung dịch, thu được hỗn hợp hai ancol đồng đẳng kế tiếp và hỗn hợp chất rắn khan T. Đốt cháy hoàn toàn T, thu được Na2CO3, CO2 và 0,18 gam H2O. Phân tử khối của Z là 3


A. 160.

B. 74.

C. 146.

D. 88.

Câu 34: Cho từ từ dung dịch HCl vào dung dịch có chứa 0,15 mol Na2CO3 và 0,1 mol KHCO3. Số mol khí CO2 thu được phụ thuộc vào số mol HCl được biểu diễn bằng đồ thị bên

Giá trị của (x + y) là A. 0,45.

B. 0,35.

C. 0,30.

D. 0,40.

Câu 35: Phát biểu nào sau đây đúng? A. Trong một phần tử tripeptit mạch hở có 3 liên kết peptit. B. Các peptit bền trong môi trường bazơ và môi trường axit. C. Trong môi trường kiềm, dipeptit mạch hở tác dụng được với Cu(OH)2 cho dung dịch màu vàng. D. Axit glutamic là hợp chất có tính lưỡng tính. Câu 36: Tiến hành các thí nghiệm sau: (a) Cho Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3 dự. (b) Dẫn khí H2 (dư) qua bột MgO nung nóng. (c) Cho dung dịch AgNO3 tác dụng với dung dịch Fe(NO3)2 dư. (d) Cho Na vào dung dịch MgSO4. (e) Nhiệt phân AgNO3. (g) Đốt FeS2 trong không khí. (h) Điện phân dung dịch Cu(NO3)2 với các điện cực trơ. Số thí nghiệm không tạo thành kim loại là A. 5.

B. 4.

C. 2.

D. 3

Câu 37: Hỗn hợp X gồm các chất Y (C5H14N2O4) và chất Z (C4H8N2O3); trong đó Y là muối của axit đa chức, Z là đipeptit mạch hở. Cho 21,5 gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được 0,1 mol hỗn hợp khí đều làm xanh quỳ tím ẩm, tỉ khối của mỗi khí so với không khí đều lớn hơn 1. Mặt khác 21,5 gam X tác dụng với dung dịch HCl dư đun nóng thu được m gam chất hữu cơ. Giá trị của m gần nhất với A. 26.

B. 37.

C. 32.

D. 34.

Câu 38: Dung dịch X gồm Cu(NO3)2 aM và KCl bM – Điện phân dung dịch X với điện cực trơ, dòng điện một chiều sau t giây thu được 0,896 lít khí (đktc) ở anot và dung dịch X. Cho Fe vào dung dịch X thấy khối lượng thanh Fe giảm 0,6 gam 4


– Điện phân dung dịch X trong điều kiện như trên sau 2t giây thu được dung dịch Y. Cho Fe dư vào dung dịch Y thì khối lượng thanh Fe giảm 2,1 gam. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn và NO là sản phẩm khử duy nhất của HNO3. Phát biểu nào sau đây sai? A. Tỷ số b : a = 0,75 B. Tại thời điểm 2t giây cả 2 muối đều bị điện phân hết C. Tại thời điểm 1,8t giây thì thể tích khí (đktc) ở anot là 1,232 lít D. Tại thời điểm 1,5t gây muối Cu(NO3)2 bị điện phân chưa hết Câu 39: Cho các phát biểu sau: (a) Tristearin, tripanmitin, triolein thuộc loại este. (b) Mỡ động vật, dầu thực vật có thành phần chính là chất béo. (c) Dầu mỡ động thực vật và dầu bôi trơn máy có cùng thành phần nguyên tố. (d) Phản ứng xà phòng hóa chất béo là phản ứng một chiều. (e) Chất béo lòng chủ yếu cấu thành từ gốc axit béo không no. (g) Tripanmitin luôn tác dụng với dung dịch brom theo tỉ lệ mol 1:3. Số phát biểu đúng là A. 3.

B. 4.

C. 5.

D. 2.

Câu 40: Cho các sơ đồ phản ứng sau (các chất phản ứng với nhau theo đúng tỉ lệ mol trong phương trình): (1) C8H14O4 + NaOH → X1 + X2 + H2O; (2) X1 + H2SO4 → X3 + Na2SO4; (3) X3 + X4 → Nilon-6,6 + H2O. Phát biểu nào sau đây đúng? A. Từ X2 để chuyển hóa thành axit axetic cần ít nhất 2 phản ứng. B. X3 là hợp chất hữu cơ đơn chức. C. Dung dịch X4 có thể làm quỳ tím chuyển màu đỏ. D. Các chất X2, X3 và X4 đều có mạch cacbon không phân nhánh. ------------------ HẾT ------------------

BẢNG ĐÁP ÁN 1-C

2-A

3-D

4-C

5-D

6-B

7-A

8-C

9-B

10-A

11-A

12-D

13-A

14-B

15-A

16-B

17-B

18-C

19-D

20-B

21-C

22-B

23-D

24-D

25-C

26-A

27-C

28-C

29-C

30-A

31-C

32-B

33-C

34-C

35-D

36-B

37-D

38-C

39-B

40-D

5


HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 2: Chọn A. n Fe3O4 = 0, 018

3Fe3O 4 + 8Al → 9Fe + 4Al2 O3 0, 018......0, 048

→ m Al = 1, 296 gam. Câu 10: Chọn A.

n ( C17 H33COO ) C3H5 = 3

1105 = 1, 25 kmol 884

( C17 H33COO )3 C3H5 + 3H 2 → ( C17 H35COO )3 C3H5 1, 25..............................3, 75 → VH2 = 22, 4.3, 75.1000 = 84000 lít. Câu 17: Chọn B. M có dạng Cn ( H 2 O )m nên n CO2 = n O2 = 0, 4 → V = 8,96 lít.

Câu 19: Chọn D. Fe + CuSO 4 → FeSO 4 + Cu x......................................x → ∆m = m Cu − m Fe phản ứng = 64x − 56x = 1, 6 → x = 0, 2 → m Fe phản ứng = 56x = 11, 2 gam. m Cu tạo thành = 64x = 12,8 gam.

Câu 20: Chọn B.

n Gly − Ala − Ala = x → n GlyNa = x và n AlaNa = 2x m muối = 97x + 111.2x = 3,19

→ x = 0, 01 → m Gly − Ala − Ala = 0, 01.217 = 2,17 gam.

Câu 21: Chọn C. Các polime tổng hợp là: (3) nilon-6,6; (4) tơ nitron. (1) là polime thiên nhiên. 6


(2) là polime bán tổng hợp (nhân tạo).

Câu 22: Chọn B. A. CaCO3 + 2H + → Ca 2+ + CO 2 + H 2O

B. CO32− + 2H + → CO 2 + H 2 O C. HCO3− + H + → CO 2 + H 2O D. CO32− + 2CH 3COOH → 2CH 3COO − +CO 2 + H 2 O

Câu 23: Chọn D. m PE = m C2 H4 phản ứng = 4.70%.90% = 2,52 tấn.

Câu 25: Chọn C.

n Mg = x, n N2 = 0, 008 Bảo toàn electron: 2n Mg = 10n N2 + 8n NH4 NO3

→ n NH4 NO3 = 0, 25x − 0, 01 m muối = 148x + 80 ( 0, 25x − 0, 01) = 6, 67.24x

→ x = 0,1 → m = 24x = 2, 4 gam.

Câu 26: Chọn A. Amin đơn chức nên n A min = n HCl = 0, 2

→ M a min = 59 : C3 H 9 N

Câu 28: Chọn C. n H2O = n O =

mY − mX = 0, 7 16

n HCl = 0,5V và n H2SO4 = 0,15V Bảo toàn H:

0, 5V + 2.0,15V = 0, 7.2 → V = 1, 75 lít.

Câu 29: Chọn C. n Este của ancol = a và n Este của phenol = b → n E = a + b = 0,12 n NaOH = a + 2b và n H2O = b. Bảo toàn khối lượng:

16, 32 + 40 ( a + 2b ) = 3,88 + 18, 78 + 18b → a = 0, 05; b = 0, 07 7


→ n NaOH = a + 2b = 0,19 → V = 190 ml.

Câu 33: Chọn C.

n CO2 = 0, 24 Bảo toàn khối lượng → n H 2O = 0,19

→ n O( E ) =

m E − mC − m H = 0, 2 16

→ n NaOH phản ứng = 0,1 và n NaOH dư = 0,02

Đốt T (muối + NaOH dư) → n H2O = 0, 01 =

n NaOH du nên các muối đều không còn H. 2

→ Các muối đều 2 chức → Các ancol đều đơn chức. Muối no, 2 chức, không có H duy nhất là ( COONa )2

E + NaOH ( 0,12 ) → T + Ancol Bảo toàn H → n H( ancol ) = 0, 48 n Ancol = n NaOH phản ứng = 0,1 Số H (ancol) =

0, 48 = 4,8 → Ancol gồm CH3OH (0,06) và C2H5OH (0,04) 0,1

X là (COOCH3)2 Y là CH 3OOC − COOC 2 H 5 Z là ( COOC2 H 5 )2 → M Z = 146

Câu 34: Chọn C. n CO2 = x = 0, 4 − 0,15 = 0, 25

n CO2 = y = 0, 2 − 0,15 = 0, 05 → x : y = 5 :1

Câu 36: Chọn B. (a) Mg + Fe 2 ( SO 4 )3 dư → MgSO 4 + FeSO 4 (b) Không phản ứng (c) AgNO3 + Fe ( NO3 )2 → Fe ( NO3 )3 + Ag

(d) Na + H 2 O → NaOH + H 2

NaOH + MgSO 4 → Mg ( OH )2 + Na 2SO 4 (e) AgNO3 → Ag + NO 2 + O 2 8


(g) FeS2 + O 2 → Fe 2O3 + SO 2 (h) Cu ( NO3 )2 + H 2O → Cu + O 2 + HNO3

Câu 37: Chọn D. Z là Gly-Gly, không tạo khí với NaOH, vậy hỗn hợp khí đều tạo ra từ Y. M khí > 29 nên không có NH3. Vậy Y là:

CH 3 NH 3 − OOC − COO − NH 3 − C 2 H 5 n khí = 0,1 → n CH3 NH2 = n C2H5 NH 2 = 0, 05

→ n Y = 0, 05 → n Z = 0,1 CH 3 NH 3 − OOC − COO − NH 3 − C2 H 5 + 2HCl → HOOC − COOH + CH 3 NH 3Cl + C 2 H 5 NH 3Cl Gly − Gly + H 2 O + 2HCl → 2GlyHCl

→ m hữu cơ = m X + m H2O + m HCl = 34, 25 gam. Câu 38: Chọn C. Khối lượng thanh Fe giảm nên dung dịch sau điện phân có H + . Trong t giây, tại anot: n Cl2 = u và n O2 = v

→ u + v = 0, 04 (1) Tại catot: n Cu = u + 2v

n H+ = 4n O2 → n NO =

n H+

4

=v

n Cu 2+ dư = p, bảo toàn electron → n Fe phản ứng = p + 1, 5v

→ 64p − 56 ( p + 1,5v ) = −0, 6 ( 2 ) Trong 2t giây → n e = 4u + 8v Tại anot: n Cl2 = u → n O2 = 0,5u + 2v

TH1: Cu2+ bị điện phân hết sau 2t giây. Tại catot: n Cu = u + 2v + p và n H2 = u + 2v − p

n H+ = 4n O2 − 2n H2 = 4v + 2p → n NO =

n H+

4

= v + 0,5p

→ n Fe = 1,5 ( v + 0, 5p ) = 0, 0375 ( 3) 9


(1)( 2 )( 3) → u = 0, 03; v = 0, 01; p = 0, 03 Ban đầu: n Cu( NO3 ) = u + 2v + p = 0, 08 2

n KCl = 2u = 0, 06

→ n KCl : n Cu ( NO3 ) = 0, 75 : A đúng 2

B đúng, theo như tình huống xét ở TH này. Sau khi điện phân t giây, anot thoát ra 0,896 lít khí. Trong 0,8t giây tiếp theo thì n e = 0,8 ( 2u + 4v ) = 0, 08. Trong khoảng thời gian này chỉ có O2 thoát ra với n O2 thêm =

ne = 0, 02. 4

→ V khí anot trong 1,8t giây = 0,896 + 0, 02.22, 4 = 1,344 lít → C sai. Trong t giây, tại catot n Cu = u + 2v = 0, 05 Trong 0,5t giây kế tiếp thì n Cu =

0, 05 = 0, 025 2

→ Trong 1,5t giây đầu n Cu = 0, 075 < n Cu ( NO3 ) nên Cu 2+ chưa bị điện phân hết → D đúng. 2

TH2: Cu2+ vẫn chưa điện phân hết sau 2t giây Trong 2t giây, tại catot: n Cu = 2u + 4v → n Cu 2+ còn dư = u + 2v + p − ( 2u + 4v ) = p = u − 2v

→ 64 ( p − u − 2v ) − 56 ( p − u − 2v + 1, 5 ( 0,5u + 2v ) ) = −2,1( 4 )

(1)( 2 )( 4 ) → Loại. Câu 39: Chọn B. (a) Đúng (b) Đúng (c) Sai, dầu mỡ (C, H, O), dầu bôi trơn (C, H) (d) Đúng (e) Đúng (g) Sai, tripanmitin không cộng H2.

Câu 40: Chọn D.

( 2 ) → X1 là muối, X3 là axit. ( 3) → X 3

là HCOO − ( CH 2 ) 4 − COOH và X4 là NH 2 − ( CH 2 )6 − NH 2 10


→ X1 là NaOOC-(CH2)4-COONa Phản ứng 1 có H2O nên chất tham gia còn 1 nhóm COOH.

C8 H14 O 4 là HOOC − ( CH 2 )4 − COO − C2 H 5 ; X 2 là C2 H 5OH. A. Sai, chỉ cần 1 phản ứng lên men giấm ( C2 H 5OH + O 2 → CH 3COOH + H 2 O ) B. Sai, X3 là hợp chất đa chức. C. Sai, dung dịch X4 làm quỳ hóa xanh. D. Đúng

11


SỞ GD&ĐT NINH BÌNH

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT

CỤM NINH BÌNH – HOA LƯ

Năm học 2020 – 2021

LẦN THI CHUNG THỨ NHẤT

Bài thi: Khoa học tự nhiên. Môn: Hóa học Thời gian làm bài: 50 phút (không kể thời gian phát đề) (Đề thi gồm 40 câu trắc nghiệm)

Họ và tên học sinh :................................................... Số báo danh : ...................

Mã đề 123

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Ca=40; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Fe = 56; Cu = 64; Ag = 108; Ba = 137. Câu 41. Chất X có công thức C2H5COOC2H5. Tên gọi của X là A. etyl axetat.

B. etyl propionat.

C. propyl axetat.

D. metyl propionat.

Câu 42. Dung dịch chất nào sau đây không làm quỳ tím chuyển màu? A. Anilin.

B. Etylamin.

C. Trimetylamin.

D. Metylamin.

C. C2H5NH2.

D. CH3COOC2H5.

C. tơ tằm.

D. tơ capron.

Câu 43. Hợp chất nào dưới đây thuộc loại amino axit? A. HCOONH4.

B. H2NCH2CH2COOH.

Câu 44. Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là A. tơ visco.

B. tơ nilon-6,6.

Câu 45. Số nhóm –OH trong phân tử glucozơ (dạng mạch hở) là A. 5

B. 4

C. 3

D. 6

Câu 46. Trong phòng thí nghiệm, khí X được điều chế và thu vào bình tam giác bằng cách đẩy không khí như hình vẽ. Khí X là

A. CH4.

B. H2.

C. NH3.

D. Cl2.

Câu 47. Kim loại có các tính chất vật lý chung là: A. Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim. B. Tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim, tính đàn hồi. C. Tính dẻo, tính dẫn điện, tính khó nóng chảy, ánh kim. D. Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, tính cứng. Câu 48. Đốt cháy hoàn toàn chất hữu cơ X, người ta thấy thoát ra khí CO2, hơi H2O và khí N2. Kết luận nào 1


sau đây đúng? A. X chắc chắn chứa cacbon, hiđro, oxi, có thể có nitơ. B. X chắc chắn chứa cacbon, hiđro, nitơ, có thể có oxi. C. X là hợp chất chỉ chứa 3 nguyên tố cacbon, hiđro, nitơ. D. X có 4 nguyên tố cacbon, hiđro, nitơ, oxi. Câu 49. Trùng hợp X thu được polietilen. X là chất nào sau đây? A. CH2=CH-Cl.

B. CH2=CH-CN.

C. CH2=CH2.

D. CH2=CH-CH3.

Câu 50. Thủy phân este nào sau đây thu được sản phẩm đều không có phản ứng tráng bạc? A. HCOOCH3

B. CH3COOCH3

C. HCOOCH=CH2

D. CH3COOCH=CH2

Câu 51. Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit A. Fructozơ

B. Tinh bột

C. Glucozơ

D. Saccarozơ

Câu 52. Dung dịch Fe2(SO4)3 không phản ứng với chất nào sau đây? A. Fe.

B. Ag.

C. BaCl2.

D. NaOH.

Câu 53. Hợp chất nào của nitơ không thể được tạo ra khi cho HNO3 tác dụng với kim loại? A. N2O5.

B. NO.

C. NO2.

D. NH3.

C. 4.

D. 5.

Câu 54. Số nguyên tử cacbon trong phân tử alanin là A. 3.

B. 2.

Câu 55. Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất? A. Ag.

B. Hg.

C. Au.

D. W.

Câu 56. Cho các chất: glucozơ, saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ, fructozơ. Số chất tham gia phản ứng thủy phân trong môi trường axit là A. 2.

B. 5.

C. 4.

D. 3.

Câu 57. Cho dãy các chất: Al, Al(OH)3, (NH4)2CO3, NaHCO3, Na2SO4. Số chất trong dãy vừa phản ứng được với dung dịch HCl, vừa phản ứng được với dung dịch NaOH là A. 4.

B. 3.

C. 2.

D. 5.

Câu 58. Cho các este: etyl fomat (1), vinyl axetat (2), triolein (3), metyl acrylat (4), phenyl axetat (5). Dãy gồm các este đều phản ứng được với dung dịch NaOH (đun nóng) sinh ra ancol là A. (2), (3), (5).

B. (1), (3), (4).

C. (1), (2), (3).

Câu 59. Tiến hành các thí nghiệm sau: TN1: Cho thanh Fe vào dung dịch H2SO4 loãng. TN2: Nhúng thanh Fe vào dung dịch H2SO4 loãng có thêm vài giọt dung dịch CuSO4. TN3: Nhúng thanh Cu vào dung dịch FeCl3. TN4: Nhúng thanh Fe vào dung dịch FeCl3. 2

D. (3), (4), (5).


Số trường hợp có xảy ra ăn mòn điện hóa là A. 3.

B. 4.

C. 2.

D. 1.

Câu 60. Muốn chuyển chất béo từ thể lỏng sang thể rắn, người ta tiến hành A. đun chất béo với H2 (xúc tác Ni).

B. đun chất béo với dung dịch HNO3.

C. đun chất béo với dung dịch NaOH.

D. đun chất béo với dung dịch H2SO4 loãng.

Câu 61. Hợp chất hữu cơ X tác dụng được với dung dịch KOH và dung dịch brom nhưng không tác dụng với dung dịch KHCO3. Tên gọi của X là A. anilin.

B. axit acrylic.

C. vinyl axetat.

D. etyl axetat.

Câu 62. Cho hỗn hợp dung dịch gồm Fe(NO3)2 và CuCl2 vào dung dịch AgNO3 dư. Chất rắn thu được sau phản ứng là A. AgCl, Ag.

B. AgCl.

C. AgCl, Cu.

D. Ag, Cu.

Câu 63. X là kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng, Y là kim loại tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)3 nhưng không tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)2. Hai kim loại X, Y lần lượt là A. Mg, Ag.

B. Ag, Mg.

C. Cu, Fe.

D. Fe, Cu.

Câu 64. Hỗn hợp X gồm Mg, MgO, Ca và CaO. Hòa tan 10,72 gam X vào dung dịch HCl vừa đủ thu được 3,248 lít khí (đktc) và dung dịch Y. Trong Y có m gam MgCl2 và 15,54 gam CaCl2. Giá trị m là A. 12,35.

B. 13,32.

C. 19,98.

D. 33,3.

Câu 65. Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp gồm glucozơ và saccarozơ thấy thu được 1,8 mol CO2 và 1,7 mol H2O. Giá trị của a là A. 5,22.

B. 2,52.

C. 25,2.

D. 52,2.

Câu 66. Một α-amino axit X (trong phân tử chỉ chứa 1 nhóm amino và 1 nhóm cacboxyl). Cho 18,00 gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thu được 23,28 gam muối. X là A. Alanin.

B. Valin.

C. Glyxin.

D. Axit glutamic.

Câu 67. Đun nóng triglixerit X với dung dịch NaOH vừa đủ thu được dung dịch Y chứa 2 muối natri stearat và natri oleat. Chia Y làm 2 phần bằng nhau. Phần 1 làm mất màu vừa đủ dung dịch chứa 0,12 mol Br2. Phần 2 đem cô cạn thu được 54,84 gam muối. Phân tử khối của X là A. 888.

B. 890.

C. 886.

D. 884.

Câu 68. Bảng dưới đây ghi lại hiện tượng phản ứng khi làm thí nghiệm với các chất sau ở dạng dung dịch nước: X, Y, Z, T. Chất

X

Y

Z

T

Dung dịch AgNO3/NH3 đun nóng

không có kết tủa

Ag↓

không kết tủa

không kết tủa

Cu(OH)2, lắc nhẹ

Cu(OH)2 không tan

Cu(OH)2 không tan

dung dịch màu xanh lam

Cu(OH)2 không tan

Nước brom

có kết tủa

không có kết tủa

không có kết tủa

không có kết tủa

Thuốc thử

Các chất X, Y, Z, T lần lượt là 3


A. phenol, axetanđehit, etanol, anđehit fomic

B. phenol, anđehit fomic, glixerol, etanol.

C. anilin, gilxerol, anđehit fomic, metyl fomat

D. glixerol, etylen glicol, metanol, axetanđehit.

Câu 69. Rót từ từ dung dịch HCl vào dung dịch hỗn hợp X chứa a mol K2CO3 và 1,25a mol KHCO3 ta có đồ thị như sau

Số mol CO2

0,25x

2a

x

Số mol HCl

Khi số mol HCl là x thì dung dịch chứa 97,02 gam chất tan. Giá trị của a là A. 0,24.

B. 0,36.

C. 0,18.

D. 0,20.

Câu 70. Nhúng một đinh sắt sạch vào dung dịch Cu(NO3)2. Sau một thời gian lấy đinh sắt ra, làm khô, thấy khối lượng đinh sắt tăng 1 gam (Giả thiết Cu sinh ra bám hết vào đinh sắt). Khối lượng sắt đã phản ứng là A. 3,5 gam.

B. 7,0 gam.

C. 2,8 gam.

D. 5,6 gam.

Câu 71. Cho 2,7 gam hỗn hợp X gồm Al, Fe và Mg phản ứng hết với O2 dư, thu được 4,14 gam hỗn hợp Y gồm 3 oxit. Cho Y phản ứng vừa đủ với V lít dung dịch HCl 0,3M. Giá trị của V là A. 0,30.

B. 0,15.

C. 0,12.

D. 0,60.

Câu 72. Cho 15 gam hỗn hợp 3 amin đơn chức, bậc 1 tác dụng vừa đủ với V lít dung dịch HCl 1,2M thì thu được 18,504 gam muối. Giá trị của V là A. 0,08.

B. 0,8.

C. 0,4.

D. 0,04.

Câu 73. Đốt cháy hoàn toàn 0,16 mol hỗn hợp X gồm CH4, C2H2, C2H4 và C3H6 , thu được 6,272 lít CO2 (đktc) và 6,12 gam H2O. Mặt khác 10,1 gam X phản ứng tối đa với a mol Br2 trong dung dịch. Giá trị của a là: A. 0,15.

B. 0,06.

C. 0,10.

D. 0,25.

Câu 74. Xà phòng hóa hoàn toàn 3,98 gam hỗn hợp hai este mạch hở bằng dung dịch NaOH vừa đủ, thu được 4,1 gam muối của một axit cacboxylic và 1,88 gam hỗn hợp hai ancol là đồng đẳng kế tiếp nhau. Công thức của hai este đó là A. HCOOCH3 và HCOOC2H5.

B. CH3COOCH3 và CH3COOC2H5.

C. C2H5COOCH3 và C2H5COOC2H5.

D. CH3COOC2H5 và CH3COOC3H7.

Câu 75. Cho các phát biểu: (a) Các nguyên tố ở nhóm IA đều là kim loại. (b) Tính dẫn điện của kim loại giảm dần theo thứ tự: Ag, Cu, Au, Al, Fe. (c) Kim loại Na khử được ion Cu2+ trong dung dịch thành Cu. (d) Nhôm bị ăn mòn điện hóa khi cho vào dung dịch chứa Na2SO4 và H2SO4. (e) Cho Fe vào dung dịch AgNO3 dư, sau phản ứng thu được dung dịch chứa hai muối. 4


(g) Cho Mg vào dung dịch FeCl3 dư, sau phản ứng thu được Fe. Số phát biểu đúng là A. 3.

B. 2.

C. 1.

D. 4.

Câu 76. X và Y là hai peptit được tạo từ các α-amino axit no, mạch hở, chứa 1 nhóm –NH2 và 1 nhóm – COOH. Đun nóng 0,1 mol hỗn hợp E chứa X, Y bằng dung dịch NaOH (vừa đủ). Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan. Đốt cháy toàn bộ lượng muối này thu được 0,2 mol Na2CO3 và hỗn hợp gồm CO2, H2O, N2 trong đó tổng khối lượng của CO2 và H2O là 65,6 gam. Giá trị của m là: A. 25,4 gam.

B. 30,2 gam.

C. 44,4 gam.

D. 22,5 gam.

Câu 77. Cho chất hữu cơ E có công thức phân tử C9H8O4 và các sơ đồ phản ứng theo đúng tỉ lệ mol: (1) E + 3NaOH → 2X + Y + H2O (2) 2X + H2SO4 → Na2SO4 + 2Z (3) Z + 2AgNO3 + 4NH3 + H2O → T + 2Ag + 2NH4NO3 (4) Y + HCl → F + NaCl Cho các phát biểu sau: (a) Chất E có 3 công thức cấu tạo phù hợp. (b) Chất T tác dụng được với dung dịch HCl và dung dịch NaOH. (c) Chất E và chất X đều có phản ứng tráng bạc. (d) Dung dịch Y tác dụng được với khí CO2. (e) Chất F là hợp chất hữu cơ tạp chức. Trong các phát biểu trên, có bao nhiêu phát biểu đúng? A. 4.

B. 3.

C. 5.

D. 2.

Câu 78. Hỗn hợp X gồm ba este đều no, không vòng. Đốt cháy hoàn toàn 35,34 gam X cần dùng 1,595 mol O2, thu được 22,14 gam nước. Mặt khác đun nóng 35,34 gam E với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp Y chứa hai muối của hai axit có mạch không phân nhánh và 17,88 gam hỗn hợp Z gồm một ancol đơn chức và một ancol hai chức có cùng số nguyên tử cacbon. Khối lượng của este phân tử khối nhỏ nhất trong hỗn hợp X là A. 1,48.

B. 1,76 gam.

C. 7,4 gam.

D. 8,8 gam.

Câu 79. Cho m gam hỗn hợp X gồm Fe, Fe3O4 và Fe(NO3)2 tan hết trong 320 ml dung dịch KHSO4 1M. Sau phản ứng, thu được dung dịch Y chứa 59,04g muối trung hòa và 896 ml NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5, đktc). Y phản ứng vừa đủ với 0,44 mol NaOH. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Phần trăm khối lượng của Fe3O4 trong X gần nhất với A. 23,5.

B. 73,5.

C. 73,0.

D. 24,0.

Câu 80. Tiến hành thí nghiệm điều chế etyl axetat theo các bước sau đây: Bước 1: Cho 1 ml C2H5OH, 1ml CH3COOH và vài giọt dung dịch H2SO4đặc vào ống nghiệm. Bước 2: Lắc đều ống nghiệm, đun cách thủy (trong nồi nước nóng) khoảng 5 - 6 phút ở 65 - 70oC. Bước 3: Làm lạnh, sau đó rót 2 ml dung dịch NaCl bão hòa vào ống nghiệm. Cho các phát biểu sau: 5


(a) H2SO4 đặc có vai trò vừa làm chất xúc tác vừa làm tăng hiệu suất phản ứng. (b) Mục đích chính của việc thêm dung dịch NaCl bão hòa là để tránh phân hủy sản phẩm. (c) Sau bước 2, trong ống nghiệm vẫn còn C2H5OH và CH3COOH. (d) Sau bước 3, chất lỏng trong ống nghiệm tách thành hai lớp. Số phát biểu đúng là A. 2.

B. 1.

C. 4.

D. 3.

------ HẾT ------

BẢNG ĐÁP ÁN 41B

42A

43B

44A

45A

46D

47A

48B

49C

50B

51B

52B

53A

54A

55D

56D

57A

58B

59D

60A

61C

62A

63D

64A

65D

66C

67C

68B

69B

70B

71D

72A

73D

74B

75B

76C

77C

78B

79A

80D

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 46: Chọn D. Khí X thu bằng cách đẩy không khí nên M X > 29 Phải dùng bông tẩm kiềm để đậy miệng lọ chứng tỏ X độc và X tác dụng được với kiềm (bông tẩm kiềm để chống khí bị đầy tràn ra ngoài).

Cl 2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H 2 O

→ Khí X là Cl2. Câu 56: Chọn D. Các chất tham gia phản ứng thủy phân trong môi trường axit là: saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ. Câu 57: Chọn A. Các chất trong dãy vừa phản ứng được với dung dịch HCl, vừa phản ứng được với dung dịch NaOH là:

Al, Al ( OH )3 , ( NH 4 )2 CO3 , NaHCO3 . Câu 58: Chọn B. (1) HCOOC2 H 5 + NaOH → HCOONa + C2 H 5OH (2) CH 3COOCH = CH 2 + NaOH → CH 3COONa + CH 3CHO (3) ( C17 H 33COO )3 C3H 5 + NaOH → C17 H 33COONa + C3H 5 ( OH )3 (4) CH 2 = CH − COOCH 3 + NaOH → CH 2 = CH − COONa + CH 3OH (5) CH 3COOC6 H5 + NaOH → CH 3COONa + C6 H 5ONa + H 2O 6


Câu 59: Chọn D. Ăn mòn điện hóa xảy ra khi có cặp điện cực tiếp xúc với nhau và cùng tiếp xúc với môi trường điện li.

→ Chỉ có TN2 có ăn mòn điện hóa, tạo ra bởi cặp Fe-Cu. Câu 62: Chọn A.

Fe ( NO3 )2 + AgNO3 → Fe ( NO3 )3 + Ag CuCl 2 + AgNO3 → AgCl + Cu ( NO3 ) 2 → Chất rắn thu được gồm Ag và AgCl. Câu 63: Chọn D. X là kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng, Y là kim loại tác dụng được với dung dịch Fe ( NO3 )3 → X là Fe, Y là Cu:

Fe + H 2SO 4 → FeSO 4 + H 2

Cu + Fe 2 ( SO 4 )3 → 2FeSO 4 + CuSO 4 Câu 64: Chọn A. n MgCl2 = 0,13; n H2 = 0,145 Quy đổi X thành Mg (0,13); Ca (a mol) và O (b mol)

→ m X = 0,13.24 + 40a + 16b = 10, 72 Bảo toàn electron: 0,13.2 + 2a = 2b + 0,145.2

→ a = 0,14 và b = 0,125

→ n CaCl2 = 0,14 → m CaCl2 = 15,54.

Câu 65: Chọn D. Quy đổi hỗn hợp thành C và H2O

n C = n CO2 = 1,8 → m hỗn hợp = m C + m H2O = 52, 2

Câu 66: Chọn C.

nX =

m muoi − m X = 0,12 22

→ M X = 75 : Glyxin.

Câu 67: Chọn C. Phần 1: n C17 H33COONa = n Br2 = 0,12

7


Phần 2: m muối = m C17 H33COONa + m C17 H35COONa = 54,84 gam.

→ n C17 H35COONa = 0, 06 → n C17 H33COONa : n C17 H35COONa = 2 :1 Vậy X tạo bởi 2 gốc oleic và 1 gốc stearic: ( C17 H 35COO ) 2 ( C17 H 35COO ) C3H 5

→ M X = 886

Câu 69: Chọn B.

n H+ = n CO2− + n CO2 3

⇔ 2a = a + 0, 25x → x = 4a Khi n HCl = 4a thì dung dịch chứa K + ( 3, 25a ) , Cl − ( 4a ) , bảo toàn điện tích → n H+ = 0, 75a m chất tan 3, 25a.39 + 35, 5.4a + 0, 75a = 97, 02

→ a = 0,36

Câu 70: Chọn B. Fe + CuSO 4 → FeSO 4 + Cu x......................................x ∆m = 64x − 56x = 1 → x = 0,125 → m Fe phản ứng = 7 gam.

Câu 71: Chọn D. nO =

m oxit − m X = 0, 09 16

→ n H 2O = 0, 09 → n HCl = 0,18 → Vdd = 0, 6 lít. Câu 72: Chọn A. n HCl =

18, 504 − 15 = 0, 096 36,5

→ V = 0, 08 lít

Câu 73: Chọn D. n CO2 = 0, 28 → Số C = n H2O = 0,34 → Số H =

n CO2 nX

= 1, 75

2n H2O nX

= 4, 25

X là C1,74 H 4,25 → n X (ứng với 10,1 gam) = 0,4 8


k=

2C + 2 − H = 0, 625 2

→ n Br2 = 0, 4k = 0, 25 Câu 74: Chọn B. Bảo toàn khối lượng: m Este + m NaOH = m muối + m Ancol → n NaOH = 0, 05

→ M muối =

4,1 = 82 : CH 3COONa 0, 05

M ancol = 37, 6 → CH 3OH và C2H5OH → Este CH3COOCH3 và CH3COOC2H5.

Câu 75: Chọn B. (a) Sai, H là phi kim, từ Li về cuối là kim loại kiềm. (b) Đúng. (c) Sai, Na khử H2O trước. (d) Sai, Al bị ăn mòn hóa học. (e) Đúng, thu được Fe(NO3)3 và AgNO3 dư. (g) Sai: Mg + FeCl3 dư → MgCl 2 + FeCl 2

Câu 76: Chọn C. Cách 1: n Na 2CO3 = 0, 2 → n N = n NaOH = 0, 4 Quy đổi E thành C2 H 3ON ( 0, 4 ) , CH 2 ( e ) , H 2 O ( 0,1) → Muối gồm C2 H 3ON ( 0, 4 ) , CH 2 ( e ) , NaOH ( 0, 4 )

mCO2 + m H2O = 44 ( e + 0, 4.2 − 0, 2 ) + 18 ( 0, 4.1,5 + e + 0, 5.0, 4 ) = 65, 6 → e = 0, 4 → m E = 30, 2 và m muối = m = 44,4

Đốt 30,2 gam E cần n O2 = 0, 4.2, 25 + 1,5e = 1, 5 Đốt 1,51m = 67,044 gam E cần n O2 = a =

67, 044.1,5 = 3,33 30, 2

Cách 2:

n Na 2CO3 = 0, 2 → n muối = 0,4 9


2C n H 2n O 2 NNa + ( 3n − 1,5 ) O 2 → Na 2 CO3 + ( 2n − 1) CO 2 + 2nH 2O + N 2 n CO2 = 0, 2 ( 2n − 1) n H2O = 0, 4n m CO2 + m H2O = 65, 6 → n = 3

→ m Cn H2 n O2 NNa = 44, 4 gam và n O2 = 1,5 Bảo toàn khối lượng cho phản ứng thủy phân E:

m E + 40.0, 4 = 44, 4 + 0,1.18 → m E = 30, 2

Đốt 30,2 gam E cần 1,5 mol O2 → Đốt 1,51.44,4 gam E cần 3,33 mol O2.

Câu 77: Chọn C.

( 2) →

Z là axit.

( 3) → Z

là HCOOH; T là ( NH 4 ) 2 CO3 .

( 2) → X

là HCOONa.

(1) → X

có 2 gốc HCOO- nhưng chỉ có 1 chức este của phenol.

→ E là HCOO-C6H4-CH2-OOC-H → Y là NaO-C6H4-CH2OH (a) Đúng, E có o, m, p. (b) Đúng (c) Đúng (d) Đúng

NaO − C6 H 4 − CH 2 OH + CO 2 + H 2 O → HO − C6 H 4 − CH 2OH + NaHCO3

Câu 78: Chọn B. Bảo toàn khối lượng → n CO2 = 1, 46 Bảo toàn O → n O( X ) = 0, 96 → n NaOH = 0, 48

 0, 48  Ancol là R ( OH )n  mol   n  → R + 17n =

17,88n 0, 48

→ R = 20, 25n

10


Do 1 < n < 2 nên 20, 25 < R < 40,5 Hai ancol cùng C nên ancol là C2H5OH (0,2 mol) và C2H4(OH)2 (0,14 mol) Do các muối mạch thẳng nên este không quá 2 chức. Số mol este 2 chức = n CO2 − n H2O = 0, 23

n NaOH = n Este đơn + 2n Este đơn

→ Mol este đơn chức = n NaOH − 0, 23.2 = 0, 02 n Este đôi = n A( COOC2 H5 ) + n( BCOO ) C2 H4 2

2

→ n A( COOH ) = n A( COOC2 H5 ) = 0, 23 − 0,14 = 0, 09 2

n NaOH = 2n A( COOH ) + n BCOOH 2

→ n BCOOH = n NaOH − 0, 09.2 = 0, 3 Bảo toàn khối lượng: m muối = 0,3 ( B + 67 ) + 0, 09 ( A + 134 ) = 36, 66

→ A = 0 và B = 15 là nghiệm duy nhất. Vậy các axit, ancol tạo ra 3 este gồm: * C2 H 5OH ( 0,1 mol ) và C2 H 4 ( OH )2 ( 0,14 mol ) * CH 3COOH ( 0, 3 mol ) và HOOC − COOH ( 0, 09 mol ) Vậy các este trong X là:

C2 H 5 − OOC − COO − C 2 H 5 : 0, 09 CH 3 − COO − CH 2 − CH 2 − OOC − CH 3 : 0,14 CH 3 − COO − C2 H 5 : 0, 02 → %CH 3COOC 2 H 5 = 4,98%.

Câu 79: Chọn A. Do chỉ thu được muối trung hòa nên:

n H2O =

n KHSO4

2

= 0,16

Bảo toàn khối lượng tính được m X = 19, 6 gam

n H+ = 4n NO + 2n O → n O = 0, 08 → n Fe3O4 =

nO = 0, 02 4

Phần dung dịch muối sau phản ứng chứa Fe2+ ( a ) , Fe3+ ( b ) , K + ( 0,32 ) ,SO 24− ( 0,32 ) và NO3− ( c )

11


Bảo toàn điện tích → 2a + 3b + 0,32 = 0, 32.2 + c m muối = 56 ( a + b ) + 39.0,32 + 96.0,32 + 62c = 59, 04

n NaOH = 2a + 3b = 0, 44 Giải hệ: a = 0, 01; b = 0,14;c = 0,12 Bảo toàn N:

n NO− ban đầu = c + n NO = 0,16 3

→ n Fe( NO3 ) = 0, 08 ( → %Fe ( NO3 ) 2 = 73, 47% ) 2

m Fe = m X − m Fe( NO3 ) − m Fe3O4 = 0, 56 2

→ %Fe = 2,86%

Câu 80: Chọn D. (a) Đúng (b) Sai, thêm dung dịch NaCl bão hòa để este tách ra. (c) Đúng, phản ứng este hóa không hoàn toàn nên axit và ancol đều dư. (d) Đúng.

12


SỞ GD&ĐT HẢI PHÒNG

KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2021

TRƯỜNG THPT KIẾN AN

Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: HÓA HỌC 12

ĐỀ THI THỬ LẦN I

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Mã đề thi 111

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba = 137. Câu 1: Hệ số polime hóa của PE có phân tử khối trung bình 3472 là: A. 124

B. 125

C. 130

D. 142

Câu 2: Khi thủy phân đến cùng tinh bột trong dung dịch axit vô cơ loãng, sản phẩm thu được là A. Ancol etylic

B. Fructozơ

C. Saccarozơ

D. Glucozơ

Câu 3: Ở điều kiện thường, chất nào sau đây tác dụng với dung dịch Br2 tạo ra kết tủa màu trắng? A. Anilin

B. triolein

C. hexametylen điamin

D. etyl acrylat

Câu 4: Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp? A. Poli (vinyl clorua)

B. Tơ lapsan

C. Tơ nilon-6,6

D. Tơ nilon-7

Câu 5: Polime nào sau đây có cấu trúc mạch nhánh? A. PE

B. Amilopectin

C. cao su lưu hoá

D. PVC

Câu 6: Monome dùng để điều chế poli metylmetacrylat bằng phản ứng trùng hợp là A. C6H5CH=CH2

B. CH2 =CHCOOCH3

C. CH2=C(CH3)COOCH3

D. CH3COOCH=CH2

Câu 7: Cho các polime: polietilen, cao su thiên nhiên, tơ visco, poli(vinyl clorua), tơ nilon-6,6, tinh bột, poli (etylen terephtalat).Trong các polime trên, số polime tổng hợp là A. 5

B. 2

C. 3

D. 4

Câu 8: Khi cháy, axetilen tỏa nhiều nhiệt nên dùng để làm đèn xì oxi-axetilen để hàn cắt kim loại. Công thức của axetilen là A. CH4

B. C6H6

C. C2H4

D. C2H2

Câu 9: Công thức của tripanmitin là A. C3H5(OOCC15H31)3

B. C3H5(OOCC17H35)3

C. C3H5(OOCC17H33)3

D. C3H5(OOCC17H31)3

Câu 10: Số nhóm chức -COOH trong alanin là A. 1

B. 3

C. 4 1

D. 2


Câu 11: Thủy phân hoàn toàn 12 gam HCOOCH3 cần 200 ml dung dịch NaOH x M. Giá trị của x là A. 0,5M

B. 1M

C. 1,2M

D. 2M

C. C6H5OH

D. C2H5OH

C. 2

D. 4

C. Xenlulozơ

D. Fructozơ

Câu 12: Chất nào sau đây là andehit? A. CH3CHO

B. CH3COOH

Câu 13: Số nguyên tử O có trong metyl axetat là A. 3

B. 6

Câu 14: Chất nào sau đây là đisaccarit ? A. Glucozơ

B. Saccarozo

Câu 15: Thủy phân CH3COOC2H5 trong dung dịch NaOH thu được ancol A. CH3OH

B. C2H4(OH)2

C. C2H5OH

D. CH3(OH)2

C. P.M.M

D. Cao su buna

Câu 16: Chất nào sau đây là poliamit? A. Tơ olon

B. Tơ nilon- 6,6

Câu 17: Chất nào sau đây đổi màu quỳ tím thành màu xanh? A. H2N-C3H5(COOH)2

B. H2N-C2H4-COOH

C. (H2N)2C3H5COOH

D. H2N-CH2-COOH

Câu 18: Saccarit nào sau đây không bị thủy phân? A. Glucozơ

B. Tinh bột

C. Xenlulozơ

D. Saccarozơ

Câu 19: Đốt cháy hết 8,8 gam CH3COOC2H5 thu được m gam H2O. Giá trị của m là A. 7,2 gam

B. 8,96 gam

C. 4,5 gam

D. 16,4 gam

C. 2

D. 3

Câu 20: Etyl amin là amin bậc A. 4

B. 1

Câu 21: Cho 14,7 gam một hỗn hợp X gồm CH3COOH và H2N-CH2-COOH tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch HCl 1M. Phần trăm khối lượng CH3COOH trong X là A. 48,98%

B. 54,54%

C. 51,02%

D. 40,81%

Câu 22: Dãy các chất sau được sắp xếp theo thứ tự tính bazơ tăng dần là A. NH3, C2H5NH2, CH3NHC2H5, C6H5NH2

B. NH3, C6H5NH2, CH3NH2, CH3NHCH3

C. CH3NH2, C6H5NH2, NH3, C2H5NH2

D. C6H5NH2, CH3NH2, C2H5NH2, CH3NHCH3

Câu 23: Cho một số tính chất: ở dạng bột, vô định hình (1); tan nhiều trong nước lạnh (2); chỉ có cấu trúc mạch không phân nhánh (3); phản ứng với Cu(OH)2 (4); phản ứng màu với iot (5); bị thuỷ phân trong dung dịch axit đun nóng (6). Các tính chất của tinh bột là A. (1), (3), (5), (6)

B. (1), (2), (5), (6)

C. (1), (3), (4).

D. (1), (5), (6)

Câu 24: X là một monosaccarit, có nhiều trong quả nho chín. Chọn kết luận đúng A. X có trong máu người với nồng độ khoảng 0,01% B. X tác dụng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường, tạo dung dịch màu xanh lam C. X không tham gia phản ứng tráng gương D. .X là chất rắn, màu trắng, tan nhều trong nước. 2


Câu 25: Phát biểu nào sau đây không đúng? A. Cao su có tính đàn hồi. B. Polime tổng hợp được tạo thành nhờ phản ứng trùng hợp hoặc phản ứng trùng ngưng. C. Polime là hợp chất có phân tử khối lớn do nhiều mắt xích liên kết với nhau tạo nên. D. Chỉ những phân tử có liên kết đôi mới tham gia phản ứng trùng hợp. Câu 26: Công thức nào sau đây là của xenlulozơ A. [C6H5O2(OH)3]n

B. [C6H7O2(OH)2]n

C. [C6H7O2(OH)3]n

D. [C6H7O3(OH)3]n

Câu 27: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một amin no, đơn chức mạch hở X bằng O2 dư thu được 6,72 lít CO2 (đktc). X là A. CH3NH2

B. C2H5NH2

C. C3H7NH2

D. C3H5NH2

Câu 28: Số đồng phân amin có công thức phân tử C3H9N là A. 3

B. 5

C. 4

D. 2

Câu 29: Thủy phân hoàn toàn 62,5 gam dung dịch saccarozơ 17,1% trong môi trường axit ta thu được hỗn hợp chất hữu cơ X. Cho X tác dụng với dung dịch AgNO3 dư trong NH3 và đun nhẹ thì thu được m gam Ag. Giá trị của m là A. 16,0 gam

B. 7,65 gam

C. 13,5 gam

D. 6,75 gam

Câu 30: Trường hợp nào sau đây có hiện tượng chất lỏng đồng nhất khi cho lần lượt vào các ống nghiệm? A. 1ml dung dịch H2SO4 20% vào 2ml etyl axetat, lắc nhẹ B. 1ml dung dịch NaOH 30% vào 2ml etyl axetat. C. 1ml dung dịch H2SO4 20% vào 2ml etyl axetat, đun nóng, lắc nhẹ D. 1ml dung dịch NaOH 20% vào 2ml etyl axetat, đun nóng, lắc nhẹ. Câu 31: Hexametylen điamin và glyxin đều tham gia phản ứng nào sau đây? A. Tác dụng với dung dịch NaOH

B. Tác dụng với C2H5OH

C. Tác dụng với Na

D. Tác dụng với dung dịch HCl

Câu 32: Cho 0,1 mol một α-amino axit X có mạch C không phân nhánh tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 1M thu được 19,1 gam muối.Công thức của X là: A. HOOC-CH2C(NH2)(CH3)COOH

B. HOOC-CH2-CH2CH(NH2)COOH

C. CH3CH(NH2)COOH

D. HOOC-CH(NH2)COOH

Câu 33: Cho etilenglicol tác dụng với axit axetic thu được hỗn hợp 2 chất hữu cơ Y, Z trong đó MY < MZ. Chọn phát biểu sai A. Y là chất hữu cơ tạp chức

B. Y tác dụng với Na

C. Z có phân tử khối là 146

D. Y tác dụng với dung dịch NaOH tỉ lệ 1:2

Câu 34: Cho sơ đồ phản ứng sau 0

t X(C7H13O4N) + 2NaOH  → Y + Z + H2 O 0

t → Glucozơ 

2Y + 2CO2

0

t Z + 3HCl  → T + 2NaCl

3


Z là muối của một α-amino axit mạch thẳng. Cho các phát biểu sau (a). Ở điều kiện thường,T tồn tại trạng thái rắn, không tan trong nước. (b). X có 2 công thức cấu tạo. (c). X, Y tác dụng với Na. (d). T vừa tác dụng với dung dịch NaOH, vừa tác dụng với dung dịch HCl (e). Trong T nguyên tố oxi chiếm 34,88% theo khối lượng. Số phát biểu đúng là A. 5

B. 2

C. 3 +

D. 4

°

+ H 2O (H , t ) men men Câu 35: Cho chuyển hoá|:Tinh bột (X)  → Y   → Z   →T

Cho m gam tinh bột (chứa 20% tạp chất) thực hiện chuyển hoá trên với hiệu suất toàn bộ quá trình 90% thu được chất T. Để trung hoà hết T cần 200 ml dung dịch NaOH 1,8M ( với hiệu suất phản ứng là 100%). Giá trị của m là A. 32,4 gam

B. 40,5 gam

C. 25,92 gam

D. 45 gam

Câu 36: Cho một hỗn hợp X gồm phenyl axetat, benzyl fomiat, etyl benzoat, glixeryl triaxetat tác dụng với dung dịch NaOH 1M thấy hết tối đa 450 ml, sau phản ứng hoàn toàn thu được 12,74 gam hỗn hợp ancol Y và dung dịch chứa 40,18 gam muối Z. Cho toàn bộ Y tác dụng với Na dư thu được 3,92 lít khí H2 (đktc). Phần trăm khối lượng của phenyl axetat trong X là A. 20,15%

B. 19,47%

C. 18,52%

D. 18,98%

Câu 37: Hỗn hợp X gồm HCOOH và CH3COOH (tỉ lệ mol 1:1). Hỗn hợp Y gồm CH3OH, C2H5OH (tỉ lệ mol 3:2). Lấy 11,13 gam X tác dụng với 7,52 gam Y (xúc tác H2SO4 đặc), thu được m gam este (biết hiệu suất các phane ứng este hóa đều bằng 80%). Giá trị của m là: A. 12,147

B. 11,616

C. 15,246

D. 14,52

Câu 38: Thủy phân hết 59,92 gam một triglixerit X bằng dung dịch NaOH vừa đủ thu được glixerol và 61,88 gam hỗn hợp muối. Đốt cháy hết m gam X bằng O2 dư thu được 61,6 lít CO2 (đktc) và 45 gam H2O. Mặt khác m gam X làm mất màu tối đa V ml dung dịch Br2 0,5M. Giá trị của V là A. 400 ml

B. 300 ml

C. 600 ml

D. 200 ml

Câu 39: X là một α-amino axit no, mạch hở có một nhóm –COOH và một nhóm –NH2. Y là một peptit tạo ra từ X có dạng CxHyO4Nt. Đốt cháy hết Y bằng O2 dư thu được 10,08 lít CO2(đktc) và 7,65 gam H2O. Mặt khác thủy phân hết m gam Y bằng dung dịch HCl dư, sau phản ứng hoàn toàn thu được 45,18 gam muối. Giá trị của m là A. 27,72 gam

B. 32,04 gam

C. 29,88 gam

D. 30,03 gam

Câu 40: Chọ các phát biểu sau (a). Oxi hóa glucozơ bằng dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được amoni gluconat. (b). Khi phản ứng với H2, glucozo bị khử thành sobitol. (c). Phân biệt glucozơ và saccarozo bằng dung dịch AgNO3/NH3. (d). Tơ visco và tơ axetat đều có nguồn gốc từ xenlulozơ. (e). Trong mật ong chỉ chứa đường fructozơ. Số phát biểu đúng là A. 3

B. 5

C. 4 4

D. 2


----------- HẾT ----------

ĐÁP ÁN 1A

2D

3A

4A

5B

6C

7D

8D

9A

10A

11B

12A

13C

14B

15C

16B

17C

18A

19A

20B

21A

22D

23D

24B

25D

26C

27C

28C

29C

30D

31D

32B

33D

34C

35B

36D

37B

38B

39A

40C

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Chọn A. PE là ( C2 H 4 )n → M = 28n = 3472 → n = 124

Câu 7: Chọn D. Các polime tổng hợp là: polietilen, poli (vinyl clorua), tơ nilon-6,6, poli (etylen terephtalat).

Câu 11: Chọn B. HCOOCH 3 + NaOH → HCOONa + CH 3OH

n NaOH = n HCOOCH3 = →x=

12 = 0, 2 60

0, 2 = 1M 0, 2

Câu 19: Chọn A.

n CH3COOC2H5 =

8,8 = 0,1 88

→ n H2O = 0,1.4 = 0, 4

→ m H2O = 7, 2 gam. Câu 21: Chọn A. H 2 N − CH 2 − COOH + HCl → ClH 3 N − CH 2 − COOH n H2 N −CH2 −COOH = n HCl = 0,1

→ m CH3COOH = m X − m H2 N −CH2 −COOH = 7, 2 → %CH 3COOH = 48,98%

Câu 27: Chọn C. n CO2 = 0, 3

5


Số C =

n CO2 nX

= 3 → X là C3H 7 NH 2 .

Câu 28: Chọn C. Các đồng phân amin C3H9N:

CH 3 − CH 2 − CH 2 − NH 2

CH 3 − CH ( NH 2 ) − CH 3 CH 3 − NH − CH 2 − CH 3

( CH3 )3 N Câu 29: Chọn C. C12 H 22O11 → 2C6 H12 O6 → 4Ag 342.....................................4.108 62, 5.17,1%........................m Ag

→ m Ag =

62,5.17,1%.4.108 = 13, 5 342

Câu 30: Chọn D. CH 3COOC 2 H 5 bị thủy phân thuận nghịch trong môi trường axit, đun nóng nên không thể đồng nhất do este không tan. CH 3COOC 2 H 5 bị thủy phân một chiều và hoàn toàn trong môi trường kiềm dư, đun nóng và tạo các sản phẩm tan tốt nên đồng nhất.

→ Chọn D. Câu 31: Chọn D. Hexametylen điamin và glyxin đều tham gia phản ứng với dung dịch HCl:

( CH 2 )6 ( NH 2 )2 + 2HCl → ( CH 2 )6 ( NH3Cl )2 NH 2 − CH 2 − COOH + HCl → NH 3Cl − CH 2 − COOH

Câu 32: Chọn B. n X : n NaOH = 1: 2 nên X có 2COOH Muối dạng R ( COONa )2 ( 0,1 mol ) M muối = R + 134 =

19,1 → R = 57 0,1

→ Chọn R là NH 2 − C3H 5 X là HOOC − CH 2 − CH 2 CH ( NH 2 ) COOH.

Câu 33: Chọn D. Y là CH 3COO − CH 2 − CH 2 − OH 6


Z là ( CH 3COO )2 C2 H 4

→ D sai, n Y : n NaOH = 1:1 Câu 34: Chọn C. Phản ứng 2 → Y là C2H5OH

→ X là:

HOOC − CH 2 − CH 2 − CH ( NH 2 ) − COO − C2 H 5 HOOC − CH ( NH 2 ) − CH 2 − CH 2 − COO − C2 H 5 Z là NH 2 − C3H 5 ( COONa )2 T là NH 3Cl − C3 H 5 ( COOH )2 (a) Sai, T tan tốt. (b) Đúng (c) Đúng (d) Sai, T có tác dụng với NaOH nhưng không tác dụng với HCl. (e) Đúng

Câu 35: Chọn B. n CH3COOH = n NaOH = 0, 36

C6 H10 O5 → C6 H12 O6 → 2C 2 H 5OH → 2CH 3COOH 0,18........................................................0, 36

→ m tinh bột =

0,18.162 = 40,5 gam. 80%.90%

Câu 36: Chọn D. n NaOH = 0, 45

n H2 = 0,175 → n OH( Ancol ) = 2n H2 = 0,35 → n NaOH phản ứng với este phenol = 0, 45 − 0,35 = 0,1 → n H2O = n CH3COOC6 H5 = 0, 05 Bảo toàn khối lượng:

m X + m NaOH = m Y + m Z + m H2O → m X = 35,82 → %CH 3COOC6 H 5 = 18,98%

Câu 37: Chọn B. Axit trung bình là ACOOH

→A=

1.1 + 15.1 =8 2 7


→ n ACOOH = 0, 21 Ancol trung bình là BOH

→B=

15.3 + 29.2 = 20, 6 5

→ n BOH = 0, 2 ACOOH + BOH → ACOOB + H 2 O 0, 21............0, 2 ⇒ ......0, 2 Do H = 80% nên n ACOOB = 0, 2.80% = 0,16

→ m ACOOB = 11, 616

Câu 38: Chọn B.

n X = n C3H5 ( OH ) = x và n NaOH = 3x. Bảo toàn khối lượng: 3

59,92 + 40.3x = 61,88 + 92x → x = 0, 07 → M X = 856 Trong phản ứng cháy: n CO2 = 2, 75 và n H2O = 2,5

Đặt n X = a → m X = 2, 75.12 + 2, 5.2 + 16.61 = 856a → a = 0, 05 n CO2

Số C =

nX

Số H =

→k=

= 55

2n H2O nX

= 100

2C + 2 − H =6 2

n Br2 = 0, 05 ( k − 3) = 0,15 → V = 300ml

Câu 39: Chọn A.

n CO2 = 0, 45; n H 2O = 0, 425 X có 4 oxi nên X là tripeptit ( Cn H 2n −1 N 3O 4 )

(

)

→ n X = 2 n CO2 − n H2O = 0, 05 Số C =

n CO2 nX

= 9 : Y là (Ala)3 và X là Ala

( Ala )3 + 2H 2O + 3HCl → 3AlaHCl n AlaHCl = 0,36 → n ( Ala ) = 0,12 3

8


→ m( Ala ) = 27, 72 gam. 3

Câu 40: Chọn C. (a) Đúng (b) Đúng (c) Đúng, glucozơ tráng gương, saccarozơ thì không. (d) Đúng (e) Sai, ngoài frucozơ, mật ong còn có nhiều đường khác như glucozơ…

9


SỞ GD&ĐT THANH HÓA

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT LẦN 1

TRƯỜNG THPT QUẢNG XƯƠNG 1

NĂM HỌC 2020 – 2021

------------------

Môn: Hóa Học – Lớp 12 – Khối: KHTN

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Thời gian làm bài: 50 phút) ------------------------------------

Họ và tên học sinh: .................................................................... Số báo danh: .............................................................................. Cho biết nguyên tử khối của: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Sr = 88; Ag = 108; Ba = 137; Pb = 207.

Câu 1: Chất nào sau đây khi nhiệt phân, sinh ra sản phẩm khí chỉ có một đơn chất? A. Cu(NO3)2.

B. NH4HCO3.

C. CaCO3.

D. NaNO3.

Câu 2: Ở nhiệt độ thường, kim loại Fe tác dụng được với dung dịch nào sau đây? A. Mg(NO3)2.

B. AlCl3.

C. FeCl3.

D. BaCl2.

Câu 3: Chất nào sau đây tác dụng với alanin (có xúc tác) sinh ra hợp chất chứa chức este trong phân tử A. CH3NH2.

B. CH3COOH.

C. C2H5OH.

D. NaOH.

Câu 4: Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng? A. Polibutadien.

B. Poli(hexametylen-adipamit).

C. Poli(vinyl clorua).

D. Polietilen.

Câu 5: Ở điều kiện thường, chất nào sau đây làm mất màu dung dịch Br2: A. Propen.

B. Etan.

C. Toluen.

Câu 6: Phương pháp chiết như hình vẽ:

Phương pháp chiết trên dùng để tách. A. hai chất tan trong dung dịch.

B. chất rắn và chất lỏng. 1

D. Metan.


C. hai chất lỏng không tan vào nhau.

D. hai chất lỏng có nhiệt độ sôi khác nhau.

Câu 7: Thủy phân triolein trong dung dịch KOH, thu được muối có công thức là A. C17H33COOK.

B. CH3COOK.

C. C15H31COOK.

D. C17H35COOK.

C. Ca(HCO3)2.

D. Na2SO4.

C. Cu.

D. Al.

Câu 8: Muối nào sau đây dễ bị phân hủy khi đun nóng? A. CaCl2.

B. NaCl.

Câu 9: Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất? A. Ca.

B. Fe.

Câu 10: Dung dịch chất nào sau đây khi tác dụng với dung dịch H2SO4 vừa tạo khí, vừa tạo kết tủa? A. Na2CO3.

B. BaCl2.

C. Ba(HCO3)2.

D. NaHCO3.

Câu 11: Dung dịch nào sau đây không làm quỳ tím chuyển màu? A. etylamin.

B. glyxin.

C. metylamin.

D. amoniac.

C. FeO.

D. Fe2O3.

C. Ca(OH)2.

D. Na2CO3.

Câu 12: Sắt có số oxi hóa +2 trong hợp chất nào sau đây? A. Fe(OH)3.

B. Fe2(SO4)3.

Câu 13: Dung dịch nào sau đây có pH < 7? A. KOH.

B. HNO3.

Câu 14: Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp điện phân dung dịch? A. Na.

B. Ca.

C. Cu.

D. Al.

Câu 15: Hóa chất nào sau đây không sử dụng làm phân bón hóa học? A. KCl.

B. Ca(H2PO4)2.

C. NH4Cl.

D. CaSO4.

Câu 16: Trong khí thải công nghiệp thường có chứa các khí SO2 và NO2. Có thể dùng chất nào sau đây để loại bỏ các chất khí đó trong hệ thống xử lý khí thải? A. Ca(OH)2.

B. H2O.

C. H2SO4.

D. NH3.

C. 11.

D. 6.

C. etyl fomat.

D. etyl axetat.

C. NaOH.

D. NaCl.

C. Al.

D. Ca.

Câu 17: Số nguyên tử cacbon trong phân tử saccarozơ là A. 22.

B. 12.

Câu 18: Tên gọi của este HCOOC2H5 là A. metyl axetat.

B. etyl acrylat.

Câu 19: Dung dịch nào sau đây tác dụng được với Al? A. NaNO3.

B. CaCl2.

Câu 20: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm? A. K.

B. Ba.

Câu 21: Cho hỗn hợp gồm Al, FeCO3 và Fe(OH)3 tan vào dung dịch HCl dư thu được dung dịch X. Cho dung dịch KOH dư vào X, thu được hỗn hợp chất rắn Y. Cho Y tác dụng với dung dịch HNO3 dư, thu được dung dịch chứa muối A. Fe(NO3)3.

B. Fe(NO3)2 và Al(NO3)3.

C. Fe(NO3)3 và Al(NO3)3.

D. Fe(NO3)3 và Fe(NO3)2. 2


Câu 22: Phát biểu nào sau đây sai? A. Trong công nghiệp nitơ được điều chế bằng cách chưng cất phân đoạn không khí. B. Amoniac là nguyên liệu để sản xuất axit nitric trong công nghiệp. C. Bón nhiều phân đạm amoni sẽ làm cho đất chua. D. Axit nitric và axit photphoric là những chất vừa có tính axit mạnh vừa có tính oxi hóa mạnh. Câu 23: Cho mẫu natri vào ống nghiệm đựng 3ml chất lỏng X, thấy natri không tan và lắng xuống dưới. Chất X là A. hexan.

B. etanol.

C. nước.

D. axit axetic.

Câu 24: Hòa tan hết m gam hỗn hợp Na và Al trong dung dịch chứa 0,2 mol NaOH, thu được dung dịch X chứa một chất tan duy nhất và 15,68 lít khí H2 (đktc). Giá trị của m là A. 10,0.

B. 20,0.

C. 12,2.

D. 15,4.

Câu 25: Phát biểu nào sau đây đúng? A. Dung dịch anilin làm quỳ tím hóa xanh. B. Glucozơ tham gia phản ứng thủy phân. C. Tristearin làm mất màu dung dịch Br2. D. Phenol là chất rắn, tan ít trong nước lạnh, tan nhiều trong nước nóng. Câu 26: Thuỷ phân 17,6 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 0,8M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là A. 13,12.

B. 16,40.

C. 8,20.

D. 16,32.

Câu 27: Có bao nhiêu tơ tổng hợp trong các tơ sau: nilon-6, xenlulozơ axetat, visco, olon? A. 3.

B. 2.

C. 4.

D. 1.

Câu 28: Đốt cháy hoàn toàn 20,79 gam hỗn hợp gồm glucozơ, saccarozơ và tinh bột cần vừa đủ 16,128 lít O2 (đktc). Hấp thụ hoàn toàn sản phẩm cháy vào dung dịch chứa 0,66 mol Ca(OH)2, thu được dung dịch X có khối lượng giảm m gam so với dung dịch Ca(OH)2 ban đầu. Giá trị của m là A. 28,32.

B. 16,17.

C. 15,36.

D. 18,15.

Câu 29: Cho các phát biểu sau: (a) Chất béo nhẹ hơn nước và không tan trong nước. (b) Để rửa ống nghiệm có dính anilin, ta tráng ống nghiệm bằng dung dịch HCl. (c) Trong phân tử peptit mạch hở Gly-Ala-Lys có 4 nguyên tử oxi. (d) Oxi hóa glucozơ thu được sobitol. (e) Các chất béo bị thủy phân trong môi trường kiềm đều tạo muối và ancol. Số phát biểu đúng là A. 2.

B. 4.

C. 5.

D. 3.

Câu 30: Cho m gam hỗn hợp gồm Na, Na2O, Ba, BaO (trong đó oxi chiếm 9,639% khối lượng) tác dụng với một lượng dư H2O, thu được 0,672 lít H2 (đktc) và 200 ml dung dịch X. Cho X tác dụng với 200 ml dung 3


dịch chứa hỗn hợp gồm H2SO4 0,2M và HCl 0,1M, thu được 400 ml dung dịch có pH = 13. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 7,2.

B. 6,8.

C. 6,6.

D. 5,4.

C. 3.

D. 5.

Câu 31: Thực hiện các thí nghiệm sau: (a) Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch BaCl2. (b) Sục CO2 đến dư vào dung dịch nước vôi trong. (c) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ba(HCO3)2. (d) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3. (e) Cho dung dịch H3PO4 vào dung dịch AgNO3. Số thí nghiệm có kết tủa sau khi kết thúc phản ứng là A. 2.

B. 4.

Câu 32: Cho các phát biểu sau: (a) Khi nấu canh cua, hiện tượng riêu cua nổi lên trên là do sự đông tụ protein. (b) Vải làm từ nilon-6,6 kém bền trong nước xà phòng có tính kiềm cao. (c) Khi ăn cá, người ta thường chấm vào nước chấm có chanh hoặc giấm thì thấy ngon và dễ tiêu hơn. (d) Ở điều kiện thường, amino axit là những chất lỏng. (e) Khác với anilin ít tan trong nước, các muối của nó đều tan tốt. Số phát biểu đúng là A. 3.

B. 4.

C. 5.

D. 2.

Câu 33: Hỗn hợp X gồm một ancol, một anđehit và một axit (các chất đều no, mạch hở và có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử). Cho X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được kết tủa và dung dịch Y. Cho Y tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được 0,448 lít khí ở đktc. Mặt khác, cũng lượng hỗn hợp X trên đem đốt cháy hoàn toàn thu được CO2 và 0,06 mol H2O. Phần trăm số mol của ancol trong X là A. 50,00%.

B. 33,33%.

C. 66,67%.

D. 40,00%.

Câu 34: Đốt cháy hoàn toàn 43,52 gam hỗn hợp E gồm các triglixerit cần dùng vừa đủ 3,91 mol O2. Nếu thủy phân hoàn toàn 43,52 gam E bằng dung dịch NaOH, thu được glixerol và hỗn hợp gồm ba muối C17HxCOONa, C17HyCOONa và C15H31COONa có tỷ lệ mol tương ứng là 8 : 5 : 2. Mặt khác m gam hỗn hợp E tác dụng với dung dịch Br2 dư thì có 0,105 mol Br2 phản ứng. Giá trị của m là A. 32,64.

B. 21,76.

C. 65,28.

D. 54,40.

Câu 35: Tiến hành hai thí nghiệm hấp thụ khí CO2 ở đktc vào 200 ml dung dịch chứa NaOH 0,2M và Ba(OH)2 0,2M. Kết quả thí nghiệm được mô tả theo bảng sau Thể tích CO2 (lít) bị hấp thụ

V

V + 0,224

Khối lượng chất tan trong dung dịch thu được

5,95

8,54

Giá trị của V và tổng khối lượng kết tủa (gam) thu được sau hai thí nghiệm lần lượt là: A. 2,016 và 5,91.

B. 2,464 và 7,88.

C. 2,240 và 9,85. 4

D. 2,016 và 9,85.


Câu 36: Cho sơ đồ phản ứng theo đúng tỉ lệ mol: (1) X + 2NaOH → X1 + X2 + X3 (2) X1 + H2SO4 → X4 (axit ađipic) + Na2SO4. (3) X2 + CO → X5 (4) X3 + X5 ⇔ X5 (este có mùi chuối chín) + H2O Phát biểu sau đây sai? A. Phân tử khối của X5 là 60.

B. Phân tử khối của X là 230.

C. Phân tử khối của X6 là 130.

D. Phân tử khối của X3 là 74.

Câu 37: Cho hỗn hợp E gồm hai chất hữu cơ X (C3H11N3O5) và Y (C4H9NO4, tạo bởi axit cacboxylic đa chức) đều mạch hở. Lấy 22,63 gam E tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch thu được 23,46 gam hỗn hợp muối Z; một ancol và một amin đều đơn chức. Mặt khác, 0,3 mol E tác dụng với dung dịch KOH (dùng dư 15% so với lượng phản ứng), cô cạn dung dịch thu được m gam chất rắn khan. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là A. 58,68.

B. 69,48.

C. 61,56.

D. 64,44.

Câu 38: Trong phòng thí nghiệm, etyl axetat được điều chế theo các bước: – Bước 1: Cho 1 ml ancol etylic,1 ml axit axetic nguyên chất và 1 giọt axit sunfuric đặc vào ống nghiệm. – Bước 2: Lắc đều, đồng thời đun cách thủy trong nồi nước nóng 65°C – 70°C. – Làm lạnh rồi rót thêm vào ống nghiệm 2 ml dung dịch NaCl bão hòa. (a) Có thể thay dung dịch axit sunfuric đặc bằng dung dịch axit sunfuric loãng. (b) Có thể thực hiện thí nghiệm bằng cách đun sôi hỗn hợp. (c) Để kiểm soát nhiệt độ trong quá trình đun nóng có thể dùng nhiệt kế. (d) Có thể thay dung dịch NaCl bão hòa bằng dung dịch KCl bão hòa. (e) Có thể dung dung dịch axit axetic 5% và ancol etylic 10° để thực hiện phản ứng este hóa. Số phát biểu đúng là A. 5.

B. 2.

C. 3.

D. 4.

Câu 39: Hòa tan hết m gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 vào dung dịch HCl dư, thu được 0,03 mol H2 và dung dịch chứa a gam hỗn hợp muối. Mặt khác, hòa tan hoàn toàn m gam X trong dung dịch chứa 0,6 mol H2SO4 (đặc) đun nóng, thu được dung dịch Y và 0,14 mol SO2 (sản phẩm khử duy nhất của S+6). Cho 500 ml dung dịch NaOH 1M vào Y, sau khi phản ứng kết thúc thu được 10,7 gam một chất kết tủa. Giá trị của a là A. 31,19.

B. 38,29.

C. 31,90.

D. 37,58.

Câu 40: Cho X, Y là hai axit cacboxylic đơn chức, mạch hở, phân tử đều có chứa 2 liên kết π, Z là ancol hai chức có cùng số nguyên tử cacbon với X; T là este tạo bởi X, Y, Z. Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp E gồm X, Y, Z và T cần 28,56 lít O2 (đktc), thu được 45,1 gam CO2 và 19,8 gam H2O. Mặt khác, m gam E tác dụng với tối đa 16 gam Br2 trong dung dịch. Phần trăm khối lượng của Z trong E là A. 40,24%.

B. 20,54%.

C. 63,07%.

----------------- HẾT --------------5

D. 50,26%.


BẢNG ĐÁP ÁN 1-D

2-C

3-C

4-B

5-A

6-C

7-A

8-C

9-A

10-C

11-B

12-C

13-B

14-C

15-D

16-A

17-B

18-C

19-C

20-A

21-A

22-D

23-A

24-D

25-D

26-A

27-B

28-B

29-B

30-C

31-A

32-B

33-A

34-B

35-D

36-D

37-C

38-B

39-A

40-C

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 6: Chọn C. Bộ dụng cụ chiết (được mô tả như hình vẽ bên) dùng để tách hai chất lỏng không tan vào nhau. Chất lỏng nhẹ hơn ở trên, chất lỏng nặng hơn ở dưới. Mở khóa để chất lỏng nặng hơn chảy xuống. Bỏ đi một lượng nhỏ chỗ giao tiếp giữa 2 chất lỏng, phần còn lại sẽ là chất lỏng nhẹ hơn. Câu 10: Chọn C. Dung dịch Ba ( HCO3 ) 2 khi tác dụng với dung dịch H 2SO 4 vừa tạo khí, vừa tạo kết tủa:

Ba ( HCO3 )2 + H 2SO 4 → BaSO 4 + 2CO 2 + 2H 2O Câu 16: Chọn A. Có thể dùng Ca ( OH )2 để loại bỏ các chất SO 2 , NO 2 trong hệ thống xử lý khí thải:

SO 2 + Ca ( OH )2 → CaSO3 + H 2 O NO 2 + Ca ( OH ) 2 → Ca ( NO3 ) 2 + Ca ( NO 2 )2 + H 2O Câu 21: Chọn A. X chứa AlCl3 , FeCl2 , FeCl3 , HCl dư Y chứa Fe ( OH )2 , Fe ( OH )3

Y + HNO3 dư → Dung dịch chứa Fe ( NO3 )3 . Câu 23: Chọn A. Na không tan và lắng xuống dưới nên X không tác dụng với Na và khối lượng riêng của nó nhỏ hơn Na.

→ X là hexan. 6


Câu 24: Chọn D. Chất tan duy nhất là NaAlO 2 ( x mol )

→ Ban đầu n Al = x và n Na = x − 0, 2 n H2 = 0, 7 Bảo toàn electron: 3x + x − 0, 2 = 0, 7.2 → x = 0, 4 → m = 15, 4 gam.

Câu 26: Chọn A. n CH3COOC2H5 = 0, 2; n NaOH = 0,16

→ Chất rắn khan là CH3COONa (0,16) → m rắn = 13,12 gam. Câu 27: Chọn B. Có 2 tơ tổng hợp trong các tơ trên là nilon-6 và tơ olon. Còn lại các tơ xenlulozơ axetat, visco là tơ bán tổng hợp (nhân tạo).

Câu 28: Chọn B. Quy đổi hỗn hợp thành C và H2O → n CO2 = n C = n O2 = 0, 72

→ n H2O = (m hỗn hợp − m C ) /18 = 0, 675 n Ca ( OH ) = 0, 66 → n CaCO3 = 0, 6 2

∆m = m CO2 + m H2O − m CaCO3 = −16,17

→ Giảm 16,17 gam. Câu 29: Chọn B. (a) Đúng (b) Đúng, do tạo C6 H 5 NH 3Cl dễ tan. (c) Đúng (d) Sai, khử glucozơ thu được sorbitol. (e) Đúng, tạo xà phòng và glyxerol.

Câu 30: Chọn C. n H2SO4 = 0, 04; n HCl = 0, 02 → n H+ = 0,1 7


pH = 13 →  OH −  = 0,1 → n OH− dư = 0,04 → n OH− ( X ) = 0,1 + 0, 04 = 0,14

n OH− = 2n H2 + 2n O → n O = 0, 04 →m=

0, 04.16 = 6, 64 9, 639%

Câu 31: Chọn A. (a) Không phản ứng. (b) CO2 dư + Ca ( OH )2 → Ca ( HCO3 ) 2

(c) NaOH + Ba ( HCO3 )2 → BaCO3 + Na 2 CO3 + H 2 O (d) Fe ( NO3 )3 + AgNO3 → Fe ( NO3 )3 + Ag (e) Không phản ứng.

Câu 32: Chọn B. (a) Đúng (b) Đúng, nilon-6,6 có nhóm –CONH- dễ bị thủy phân trong kiềm. (c) Đúng (d) Sai, amino axit là chất rắn điều kiện thường. (e) Đúng.

Câu 33: Chọn A. Y + HCl dư → CO 2 ( 0, 02 mol ) nên Y chứa ( NH 4 ) 2 CO3 .

→ X chứa HCHO, HCOOH (tổng a mol) và CH3OH (b mol)

n CO2 = a = 0, 02 n H2O = a + 2b = 0, 06 → b = 0, 02

→ %n CH3OH = 50% Câu 34: Chọn B. C trung bình của muối =

18.8 + 18.5 + 16.2 266 = 8+5+ 2 15

→ C trung bình của E =

3.266 + 3 = 56, 2 15 8


Đặt n E = x; n H2O = y và n CO2 = 56, 2x Bảo toàn khối lượng: 43,52 + 3,91.32 = 44.56, 2x + 18y Bảo toàn O: 6x + 3, 91.2 = 2.56, 2x + y

→ x = 0, 05; y = 0, 5 Số H =

k=

2n H2O

= 100

nE

2C + 2 − H = 0, 21 2

Tỉ lệ: 43,52 gam E tác dụng vừa đủ 0,21 mol Br2 ………...m……………………….0,105

→ m = 21, 76

Câu 35: Chọn D.

n NaOH = n Ba ( OH ) = 0, 04 2

Khi n CO2 tăng thêm 0,01 mol thì chất tan tăng 8,54 − 5,95 = 2, 59 gam vừa bằng khối lượng của

Ba ( HCO3 ) 2 (0,01 mol) → Phần CO2 tăng thêm chỉ dùng để hòa tan kết tủa. m NaHCO3 max = 0, 04.84 = 3, 36 < 5, 95 → Khi dùng V lít CO2 kết tủa đã bị hòa tan một phần.

→ n Ba ( HCO3 ) = 2

5,95 − 3,36 = 0, 01 259

Vậ dùng V lít CO2 thì các sản phẩm thu được là: NaHCO3 ( 0, 04 ) , Ba ( HCO3 )2 ( 0, 01) , BaCO3 (0,03 – Theo bảo toàn Ba) Bảo toàn C → n CO2 = 0, 09 → V = 2, 016 lít. m BaCO3 tổng = 0, 03.197 + ( 0, 03 − 0, 01) .197 = 9,85 gam.

Câu 36: Chọn D.

( 2 ) → X1 là

NaOOC − ( CH 2 )4 − COONa

Và X 4 là HOOC − ( CH 2 )4 − COOH

( 3)( 4 ) → X 2

là CH 3OH, X5 là CH 3COOH

X 3 là ( CH 3 )2 CH − CH 2 − CH 2OH 9


X 6 là CH 3COO − CH 2 − CH 2 − CH ( CH 3 ) 2

(1) → X

là ( CH 3 )2 CH − CH 2 − CH 2 − OOC − ( CH 2 ) 4 − COO − CH 3

→ D sai, M X3 = 88 Câu 37: Chọn C. Y là CH 3 NH 3OOC − COOCH 3 ( y mol )

→ X là NH 3 NO3 − CH 2 − COONH 3 − CH 3 ( x mol ) m E = 169x + 135y = 22, 63 Muối gồm NaNO3 ( x ) , GlyNa ( x ) , ( COONa )2 ( y ) m muối = 85x + 97y + 134y = 23, 46

→ x = 0, 07; y = 0, 08

E ( x + y = 0,15 mol ) với KOH: n KOH phản ứng = 2x + 2y = 0,3 → n KOH dư = 0,045 Chất rắn gồm KNO3 ( x ) ,, GlyK ( x ) , ( COOK )2 ( y ) và KOH dư (0,045) → m rắn = 30,78 Từ 0,15 mol E → 30, 78 gam rắn

→ Từ 0,3 mol E tạo ra m rắn = 61,56

Câu 38: Chọn B. (a) Sai, dùng H2SO4 loãng phản ứng sẽ không xảy ra. (b) Sai, nếu nhiệt độ quá cao sẽ làm các nguyên liệu bay hơi, đồng thời thúc đẩy sự tạo thành sản phẩm phụ. (c) Đúng, dùng nhiệt kế theo dõi nhiệt độ và điều chỉnh nguồn cung cấp nhiệt cho phù hợp. (d) Đúng (e) Sai, dùng axit, ancol loãng phản ứng sẽ khó xảy ra. (f) Sai.

Câu 39: Chọn A. n NaOH = 0,5 và n Fe( OH ) = 0,1 3

n OH− = 3n Fe( OH ) + n H+ dư → n H+ dư = 0,2 3

Dung dịch Y chứa SO 24− ( 0, 6 − 0,14 = 0, 46 ) , H + dư (0,2), bảo toàn điện tích → n Fe3+ = 0, 24 Quy đổi X thành Fe (0,24) và O. 10


Bảo toàn electron: 3n Fe = 2n O + 2n SO2 → n O = 0, 22 Với HCl:

n H2O = n O = 0, 22 Bảo toàn H → n HCl = 2n H2O + 2n H2 = 0, 5

→ m muối = a = m Fe + m Cl = 31,19 gam.

Câu 40: Chọn C. Cách 1: n CO2 = 1, 025 < n H2O = 1,1 → Ancol no Quy đổi E thành: C3 H 4 O 2 ( 0,1) , C3H 6 ( OH )2 ( a ) , CH 2 ( b ) và H 2O ( c ) .

n CO2 = 0,1.3 + 3a + b = 1, 025 n H2O = 0,1.2 + 4a + b + c = 1,1

n O2 = 0,1.3 + 4a + 1, 5b = 1, 275 → a = 0, 225; b = 0, 05; c = −0, 05 Do b < a nên ancol không chưa thêm C → Muối gồm C3 H 3O 2 Na ( 0,1) và CH2 (0,05) → m muối = 10,1 gam.

Cách 2:

n CO2 = 1, 025 < n H2O = 1,1 → Ancol no Quy đổi E thành:

C n H 2n − 2 O 2 : 0,1 mol (Tính theo n Br2 ) C m H 2m + 2 O 2 : a mol H 2O : −b mol

n CO2 = 0,1n + am = 1, 025

n H2O = 0,1( n − 1) + a ( m + 1) − b = 1,1 Bảo toàn O → 0,1.2 + 2a − b = 2n CO2 + n H 2O − 2n O2 = 0, 6

→ a = 0, 225; b = 0, 05 và 0,1n + am = 1, 025 (Bấm máy bằng cách đặt ẩn phụ c = 0,1n + am) 11


→ 0,1n + 0, 225m = 1, 025 → 4n + 9m = 41 Do n > 3; m ≥ 3 → n = 3,5 và m = 3 là nghiệm duy nhất.

→ Muối Cn H 2n −3O 2 Na ( 0,1 mol ) → m muối = 101.0,1 = 10,1

n Este =

n H 2O

2

= 0, 025

→ n C3H6 ( OH ) ban đầu = 0, 225 − 0, 025 = 0, 2 2

→ %C3H 6 ( OH )2 = 63, 07%

12


SỞ GD&ĐT ĐÀ NẴNG

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT LẦN 1

TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN

NĂM HỌC 2020 – 2021

------------------

Môn: Hóa Học – Lớp 12 – Khối: KHTN

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Thời gian làm bài: 50 phút) ------------------------------------

Họ và tên học sinh: .................................................................... Số báo danh: .............................................................................. Cho biết nguyên tử khối của: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Sr = 88; Ag = 108; Ba = 137; Pb = 207. Câu 41. Chất không thủy phân trong môi trường axit là A. Tinh bột.

B. Saccarozơ.

C. Xenlulozơ.

D. Glucozơ.

Câu 42. Điện phân nóng chảy chất nào sau đây để điều chế kim loại canxi? A. CaSO3

B. CaCO3.

C. CaCl2.

D. Ca(NO3)2

Câu 43. Sắt tác dụng với dung dịch nào sau đây luôn giải phóng khí H2? A. H2SO4 loãng.

B. HNO3 đặc nóng.

C. HNO3 loãng.

D. H2SO4 đặc nóng.

Câu 44. Chất X có cấu tạo CH3CH2COOCH3. Tên gọi của X là A. propyl axetat.

B. metyl propionat.

C. etyl axetat.

D. metyl axetat.

Câu 45. Thí nghiệm nào sau đây chỉ xảy ra ăn mòn hóa học? A. Đốt dây magie trong bình đựng khí O2. B. Nhúng thanh kẽm vào dung dịch hỗn hợp gồm HCl và CuSO4. C. Để đinh sắt (làm bằng thép cacbon) trong không khí ẩm. D. Nhúng thanh sắt (làm bằng thép cacbon) vào dung dịch H2SO4 loãng. Câu 46. Trong các ion sau: Zn2+, Cu2+, Fe2+, Fe3+, ion có tính oxi hóa yếu nhất là A. Cu2+

B. Fe2+.

C. Fe3+.

D. Zn2+.

Câu 47. Ở nhiệt độ thường, dung dịch HNO3 đặc có thể chứa trong loại bình bằng kim loại nào sau đây? A. Kēm.

B. Magie.

C. Nhôm.

D. Natri.

Câu 48. Nhiệt phân hoàn toàn Fe(NO3)2 ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là A. Fe(OH)3.

B. FeO.

C. Fe2O3.

D. Fe3O4

C. Tơ nilon-6,6.

D. Tơ capron.

Câu 49. Tơ nào dưới đây thuộc loại tơ nhân tạo? A. Tơ axetat.

B. Tơ tằm.

Câu 50. Trong các chất dưới đây, chất nào là glyxin? A. HOOC-CH2CH(NH2)COOH.

B. H2N-CH2-CH2-COOH.

C. H2N-CH2-COOH.

D. CH3-CH(NH2)-COOH. 1


Câu 51. Chất bột X màu đen, có khả năng hấp phụ các khí độc nên được dùng trong trong các máy lọc nước, khẩu trang y tế, mặt nạ phòng độc. Chất X là A. than hoạt tính.

B. cacbon oxit.

C. thạch cao.

D. lưu huỳnh.

Câu 52. Kim loại nào sau đây không tan trong nước ở điều kiện thường? A. Ba.

B. Na.

C. Li.

D. Al

Câu 53. Thực hiện thí nghiệm như hình vẽ sau đây:

Kết thúc thí nghiệm, bình đựng dung dịch AgNO3 trong NH3 xuất hiện kết tủa màu vàng nhạt. Chất X là A. Al4C3.

B. Ca.

C. CaO.

D. CaC2.

Câu 54. Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Trùng ngưng buta-1,3-đien với acrilonitrin có xúc tác Na được cao su Buna-N B. Trùng hợp stiren thu được poli (phenol-fomanđehit). C. Tơ visco là tơ tổng hợp. D. Poli (etylen - terephtalat) được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng các monome tương ứng. Câu 55. Hòa tan hết 14 gam hỗn hợp X gồm MgO và CaCO3 bằng 500 gam dung dịch HCl x% (vừa đủ) thu được dung dịch Y và 2,24 lít khí (đktc). Giá trị của x là A. 2,92.

B. 58,4

C. 29,2.

D. 5,84.

Câu 56. Cho sơ đồ chuyển hoá sau: CaO + X → CaCl2; CaCl2 + Y → Ca(NO3)2; Ca(NO3)2 + Z → CaCO3. Công thức của X, Y, Z lần lượt là: A. HCl, AgNO3, (NH4)2CO3.

B. Cl2, AgNO3, Na2CO3.

C. Cl2, HNO3, H2CO3.

D. HCl, HNO3, NaNO3.

Câu 57. Este nào sau đây phản ứng với dung dịch KOH theo tỉ lệ n(este) : n(KOH) = 1 : 2? A. Etyl axetat.

B. Metyl axetat.

C. Benzyl axetat.

D. Phenyl axetat.

Câu 58. Khi lên men 3 tấn ngô chứa 65% tinh bột với hiệu suất quá trình là 80% thì khối lượng ancol etylic thu được là A. 870,0 kg.

B. 885,9 kg.

C. 900,0 kg.

Câu 59. Thực hiện các thí nghiệm sau: (a) Cho dung dịch BaCl2 vào dung dịch KHSO4. 2

D. 1050,0 kg.


(b) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(HCO3)2. (c) Cho dung dịch NH3 tới dư vào dung dịch Fe(NO3)3. (d) Cho dung dịch NaOH tới dư vào dung dịch AlCl3. (e) Cho kim loại Cu vào dung dịch FeCl3 dư. Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được kết tủa là A. 3.

B. 4.

C. 2.

D. 5.

Câu 60. Có 5 dung dịch A, B, C, D, E, mỗi dung dịch chứa một trong các chất tan sau: glucozơ, saccarozơ; anilin, axit glutamic, Ala-Gly-Val. Để xác định chất tan trong các dung dịch, tiến hành các bước thí nghiệm được mô tả bằng bảng sau: Thuốc thử

A

B

Quỳ tím Nước brom

C

D

E

Xanh lam

Màu tím

Đỏ Mất màu

Kết tủa trắng

Cu(OH)2 Các chất A, B, C, D, E lần lượt là: A. Glucozơ, Ala-Gly-Val, anilin, saccarozơ, axit glutamic. B. Glucozơ, axit glutamic, anilin, saccarozơ, Ala-Gly-Val. C. Glucozơ, axit glutamic, anilin, Ala-Gly-Val, saccarozơ. D. Anilin, saccarozơ, Ala-Gly-Val, axit glutamic, glucozơ. Câu 61. Phát biểu nào sau đây không đúng? A. Hợp chất Ala-Gly-Val hòa tan được Cu(OH)2. B. Metylamin không phản ứng với CH3COOH. C. Nilon-6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng ε-aminocaproic. D. Phân tử axit glutamic có 5 nguyên tử cacbon.

Câu 62. Cho từ từ dung dịch HCl vào dung dịch có chứa a mol NaHCO3 và b mol Na2CO3. Số mol khí CO2 thu được phụ thuộc vào số mol HCl được biểu diễn trên đô thị sau:

Tỉ lệ của a: b bằng A. 1 : 3.

B. 3 : 4

C. 7 : 3.

D. 4 : 3.

Câu 63. Cho hỗn hợp m gam gồm Mg, Fe (có tỉ lệ mol 1 : 2) tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được 6,72 lít khí H2. Giá trị m là A. 13,6.

B. 5,6.

C. 10,4. 3

D. 8.


Câu 64. Phản ứng giữa bazơ và axit nào dưới đây sinh ra muối có môi trường axit? A. NaOH và CH3COOH.

B. KOH và HNO3

C. NH3 và HNO3.

D. KOH dư và H3PO4

Câu 65. Cho các thí nghiệm sau: (a) Cho CaCO3 vào dung dịch HCl dư (b) Cho hỗn hợp Na2O và Al2O3 (tỉ lệ mol tương ứng 1:1) vào H2O dư. (c) Cho Ag vào dung dịch HCl dư. (d) Cho Na vào dung dịch NaCl dư. (e) Cho hỗn hợp Cu và FeCl3 (tỉ lệ mol tương ứng 2:1) vào H2O dư. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm có sự hòa tan chất rắn là A. 5.

B. 4.

C. 2.

D. 3.

Câu 66. Cho hỗn hợp chất rắn gồm CaC2, Al4C3, Ca vào nước dư thu được hỗn hợp X gồm 3 khí (trong đó có 2 khí có cùng số mol). Lấy 8,96 lít hỗn hợp X (đktc) chia làm 2 phần bằng nhau. Phần 1: cho vào dung dịch AgNO3 trong NH3 (dư), sau phản ứng thu được 24 gam kết tủa. Phần 2: cho qua Ni (đun nóng) thu được hỗn hợp khí Y. Thể tích O2 (đktc) cần dùng để đốt cháy hoàn toàn Y là A. 8,96 lit.

B. 8,40 lit.

C. 16,80 lit.

D. 5,60 lit.

Câu 67. Cho các phát biểu sau: (a) Đun nóng dung dịch sacarozơ trong môi trường axit chỉ thu được glucozo. (b) Nhỏ dung dịch brom vào dung dịch phenol lấy dư thấy xuất hiện kết tủa màu trắng. (c) Để làm sạch lọ đựng anilin thì rửa bằng dung dịch HCl sau đó rửa lại bằng nước. (d) Có thể sử dụng Cu(OH)2 để phân biệt hai dung dịch Gly-Gly và Gly-Ala-Ala. (e) Có 2 chất trong các chất: phenol, etyl axetat, ancol etylic, axit axetic tác dụng được với dung dịch NaOH (f) Dầu thực vật và dầu bôi trơn có thành phần chính là chất béo. Số phát biểu đúng là: A. 4.

B. 3.

C. 5

D. 2

Câu 68. Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử là C6H10O4. X tác dụng hoàn toàn với NaOH với tỉ lệ 1 : 2. Khi cho X tác dụng với NaOH sinh ra 3 sản phẩm hữu cơ, trong đó không có sản phẩm nào là tạp chức và có ít nhất 1 ancol. Số đồng phân của X là A. 6.

B. 8.

C. 5.

D. 7.

Câu 69. Hấp thụ hoàn toàn khi CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 aM, khối lượng kết tủa tạo ra phụ thuộc vào thể tích khí CO2 (đktc) được biểu diễn bằng đồ thị sau:

4


Giá trị của V1 là A. 8,96.

B. 6,72

C. 11,20.

D. 10,08

Câu 70. Cho m gam hỗn hợp X gồm Mg, Al, Fe tác dụng với dung dịch HNO3 dư thu được dung dịch Y chứa (m + 77,6) gam muối và V lít khí (đktc) có khối lượng là 5,92 gam. Cho dung dịch NaOH dư vào Y rồi đun nóng thấy xuất hiện 0,896 lít khí (đktc). Giá trị lớn nhất của V là A. 3,548

B. 6,72.

C. 5,60.

D. 4,48

Câu 71. Este A là một hợp chất thơm có công thức C8H8O2. A có khả năng tráng bạc. Khi đun nóng 16,32 gam A với 150 ml dung dịch NaOH 1M thì NaOH còn dư sau phản ứng. Số công thức của A thõa mãn là: A. 5.

B. 1.

C. 4.

Câu 72. Cho các sơ đồ phản ứng sau: (1) C8H14O4 + NaOH → X1 + X2 + H2O; (2) X1 + H2SO4 → X3 + Na2SO4; (3) X3 + X4 → Nilon-6,6 + H2O. Phát biểu nào sau đây đúng? A. Các chất X2, X3 và X4 đều có mạch cacbon không phân nhánh. B. Nhiệt độ nóng chảy của X3 cao hơn X1. C. Nhiệt độ sôi của X2 cao hơn axit axetic. D. Dung dịch X4 có thể làm qùy tím chuyển màu hồng. Câu 73. Cho các phát biểu sau: (a) Bột nhôm tự bốc cháy khi tiếp xúc với khí Clo. (b) Nhiệt phân hoàn toàn AgNO3 thu được Ag. (c) Hỗn hợp Na và Al (tỉ lệ mol tương ứng 2:1) tan hết trong nước dư. (d) Điện phân dung dịch NaCl với điện cực trơ, thu được khí H2 ở anot. (e) Dùng khí CO (dư) khử CuO nung nóng, thu được kim loại Cu. (f) Để hợp kim Fe-Ni ngoài không khí ẩm thì kim loại Ni bị ăn mòn điện hóa học. (g) Dùng dung dịch Fe2(SO4)3 dư có thể tách Ag ra khỏi hỗn hợp Ag và Cu. 5

D. 2.


(h) Cho Fe dư vào dung dịch AgNO3, sau phản ứng thu được dung dịch chứa hai muối. Số phát biểu đúng là A. 6.

B. 3.

C. 5.

D. 4.

Câu 74. Hòa tan hoàn toàn 22,92 gam hỗn hợp gồm FeCO3 và Cu trong 110 gam dung dịch HNO3 50,4% thu được m gam dung dịch X và V lít (đktc) hỗn hợp hai khí không màu (trong đó có một khí hóa nâu trong không khí là sản phẩm khử duy nhất của N+5). Cho 400 ml dung dịch KOH 2M vào X thu được kết tủa Y và dung dịch Z. Cô cạn Z, sau đó đem nung đến khối lượng không đổi thu được 65,68 gam rắn khan. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giả sử nước bay hơi không đáng kể. Nồng độ phần trăm của Fe(NO3)3 trong dung dịch X gần nhất với giá trị? A. 31,29%.

B. 17,54%.

C. 16,39%.

D. 27,79%.

Câu 75. Dẫn 0,55 mol hỗn hợp X gồm hơi nước và khí CO2 qua cacbon nung đỏ thu được 0,95 mol hỗn hợp Y gồm CO, H2 và CO2. Cho Y hấp thụ vào dung dịch chứa 0,1 mol Ba(OH)2 sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là A. 15,76.

B. 9,85.

C. 19,7.

D. 29,55.

Câu 76. Đun nóng m gam hỗn hợp E chứa triglixerit X và các axit béo tự do với 200 ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ), thu được glixerol và hỗn hợp Y chứa các muối có công thức chung C17HyCOONa. Đốt cháy 0,07 mol E thu được 1,845 mol CO2. Mặt khác, m gam E tác dụng vừa đủ với 0,1 mol Br2. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là A. 31,77.

B. 57,74.

C. 59,07.

D. 55,76.

Câu 77. Thực hiện chuỗi phản ứng sau (theo đúng tỉ lệ mol): (1) X (C7H10O6) + 3NaOH → X1 + X2 + X3 + H2O (2) X1 + NaOH → C2H6 + Na2CO3 (3) X2 + H2SO4 → Y + Na2SO4 (4) Y + 2CH3OH → C4H6O4 + 2H2O Biết X là hợp chất hữu cơ mạch hở và X tác dụng được với Na. Phát biểu nào sau đây sai? A. Tên gọi của X1 là natri propionat.

B. Phân tử khối của Y là 90

C. X3 hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường.

D. Có 2 cấu tạo thỏa mãn chất X.

Câu 78. Thực hiện phản ứng phản ứng điều chế etyl axetat theo trình tự sau: Bước 1: Cho 2 ml ancol etylic, 2 ml axit axetic nguyên chất và 2 giọt dung dịch axit sunfuric đặc vào ông nghiệm. Bước 2: Lắc đều, đun nóng hỗn hợp 8-10 phút trong nồi nước sôi (65°C~70°C). Bước 3: Làm lạnh, rót hỗn hợp sản phẩm vào ống nghiệm chửa 3–4 ml nước lạnh. Cho các phát biểu sau: (1) Phản ứng este hóa giữa ancol etylic với axit axetic là phản ứng một chiều. (2) Thay dung dịch H2SO4 đặc bằng dung dịch HCl đặc vẫn cho hiệu suất điều chế este như nhau. (3) Sau bước 3, hỗn hợp thu được tách thành 3 lớp. (4) Có thể tách etyl axetat từ hỗn hợp sau bước 3 bằng phương pháp chiết. (5) Sản phẩm este thu được sau phản ứng có mùi thơm. 6


Số phát biểu đúng là A. 2.

B. 5.

C. 4.

D. 3.

Câu 79. Hỗn hợp E gồm chất X (CxHyO4N) và Y (CxHtO5N2), trong đó X không chứa chức este, Y là muối của α-amino axit no với axit nitric. Cho m gam E tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch NaOH 1,2M đun nóng nhẹ thấy thoát ra 0,672 lít (đktc) một amin bậc 3 thế khí ở điều kiện thường. Mặt khác cho m gam E tác dụng vừa đủ với a mol HCl trong dung dịch thu được hỗn hợp sản phẩm trong đó có 2,7 gam một axit cacboxylic. Giá trị của m và a lần lượt là A. 9,87 và 0,06.

B. 9,84 và 0,03.

C. 9,84 và 0,06.

D. 9,87 và 0,03.

Câu 80. Cho hai axit cacboxylic X, Y đều đơn chức, mạch hở (trong phân tử X, Y chứa không quá hai liên kết π và 46 < MX < MY); Z là trieste được tạo bởi X, Y và glixerol. Đốt cháy 13,36 gam hỗn hợp E chứa X, Y và Z cần dùng 0,52 mol O2. Mặt khác, 0,32 mol E làm mất màu tối đa 0,1 mol Br2 trong dung dịch. Cho 20,04 gam E tác dụng vừa đủ với 300 ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được hỗn hợp F gồm hai muối F1 và F1 ( M F1 < M F2 ). Phần trăm khối lượng của F1 trong F gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 75.

B. 73.

C. 72.

D. 71.

---------------- HẾT -----------------

BẢNG ĐÁP ÁN 41-D

42-C

43-A

44-B

45-A

46-D

47-C

48-C

49-A

50-C

51-A

52-D

53-D

54-D

55-A

56-A

57-D

58-B

59-A

60-B

61-B

62-A

63-A

64-C

65-B

66-B

67-B

68-D

69-A

70-D

71-B

72-A

73-C

74-B

75-B

76-B

77-D

78-A

79-D

80-C

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 55: Chọn A.

n CaCO3 = n CO2 = 0,1 → n MgO =

m X − m CaCO3

40

= 0,1

n HCl = 2n CaCO3 + 2n MgO = 0, 4 → C% HCl = x =

0, 4.36, 5 = 2,92% 500

Câu 58: Chọn B.

( C6 H10O5 )n → nC6 H12O6 ......2nC2 H5OH 162................................................2.46 3000.65%.....................................m 7


→m=

80%.3000.65%.162 = 885,9 kg. 2.46

Câu 59: Chọn A. (a) BaCl 2 + KHSO 4 → BaSO 4 + KCl + HCl (b) NaOH + Ca ( HCO3 )2 → CaCO3 + Na 2 CO3 + H 2 O (c) NH 3 + H 2 O + Fe ( NO3 )3 → Fe ( OH )3 + NH 4 NO3 (d) NaOH dư + AlCl3 → NaCl + NaAlO 2 + H 2 O (e) Cu + FeCl3 dư → CuCl 2 + FeCl 2

Câu 62: Chọn A. H + + CO32− → HCO3− Khí bắt đầu xuất hiện khi phản ứng trên kết thúc.

→ n CO2− = b = 0,15 3

Khi n H+ = 0, 35 thì dung dịch chỉ còn lại NaCl (0,35) Bảo toàn Na: a + 2b = 0,35 → a = 0, 05 → a : b = 1: 3

Câu 63: Chọn A.

n Mg = x và n Fe = 2x . → n H 2 = x + 2x = 0,3 → x = 0,1 → m = 13, 6 gam.

Câu 65: Chọn B. (a) CaCO3 + HCl → CaCl2 + CO 2 + H 2O (b) Na 2 O + Al 2 O3 → 2NaAlO 2 (c) Ag không tan

(d) Na + H 2 O → NaOH + H 2 (e) Cu + 2FeCl3 → CuCl 2 + 2FeCl2 (Cu chỉ tan một phần). Câu 66: Chọn B. n X trong mỗi phần = 0,2

8


n C2 H2 = n C2 Ag2 = 0,1 → Hai khí còn lại có số mol bằng nhau

→ Mỗi phần X gồm C2H2 (0,1), CH4 (0,05) và H2 (0,05) Đốt Y cũng giống đốt X nên: n CO2 = 0,1.2 + 0, 05.1 = 0, 25

n H2O = 0,1.1 + 0, 05.2 + 0, 05.1 = 0, 25 Bảo toàn O: 2n O2 = 2n CO2 + n H2O

→ n O2 = 0,375 → V = 8, 4 lít.

Câu 67: Chọn B. (a) Sai, thu được glucozơ và fructozơ. (b) Đúng (c) Đúng, do tạo muối tan C6H5NH3Cl. (d) Đúng, chỉ Gly-Ala-Ala tạo màu tím. (e) Sai có 3 chất: phenol, etyl axetat, axit axetic. (f) Sai, dầu bôi trơn có thành phần chính là hiđrocacbon.

Câu 68: Chọn D. HCOO − CH 2 − CH 2 − OOC − CH 2 − CH 3 HCOO − CH 2 − CH 2 − CH 2 − OOC − CH 3

HCOO − CH ( CH 3 ) − CH 2 − OOC − CH 3 CH 3 − COO − CH ( CH 3 ) − CH 2 − OOC − H CH 3 − OOC − COO − CH 2 − CH 2 − CH 3

CH 3 − OOC − COO − CH ( CH 3 ) 2 CH 3 − OOC − CH 2 − COO − C 2 H 5

Câu 69: Chọn A. Đặt

a V = x và =y 100 22, 4

→ 3x = y (1) Khi n CO2 = y + 0,55 thì n CaCO3 = 2x và n Ca ( HCO3 ) = 8x − 2x = 6x 2

9


Bảo toàn C: y + 0,55 = 2x + 2.6x ( 2 )

(1)( 2 ) → x = 0, 05; y = 0,15 V1 = 8x → V1 = 8, 96 lít. 22, 4 Câu 70: Chọn D. X đã nhường ra a mol electron.

→ m muối = m + 62a + 80.0, 04 = m + 77, 6 → a = 1, 2

→ Lượng electron N+5 nhận tạo khí = 1, 2 − 0, 04.8 = 0,88 Theo đề m khí = 5,92, để thể tích khí lớn nhất thì ta chọn cặp khí có phân tử khối nhỏ nhất, đó là N2 (x) và NO (y).

→ 10x + 3y = 0,88 Và 28x + 30y = 5, 92

→ x = 0, 04 và y = 0,16 → Vmax = 4, 48 lít.

Câu 71: Chọn B. n A = 0,12; n NaOH = 0,15 NaOH còn dư nên A tác dụng với NaOH theo tỉ lệ 1:1 Mặt khác A có chức este và có phản ứng tráng gương nên A có 1 cấu tạo thỏa mãn: HCOO-CH2-C6H5.

Câu 72: Chọn A.

( 2 ) → X1 là muối, X3 là axit. ( 3) → X 3

là HOOC − ( CH 2 )4 − COOH và X 4 là NH 2 − ( CH 2 )6 − NH 2

→ X1 là NaOOC − ( CH 2 )4 − COONa Phản ứng 1 có H2O nên chất tham gia còn 1 nhóm COOH. C8H14O4 là HOOC − ( CH 2 )4 − COO − C2 H 5 ; X 2 là C 2 H 5OH A. Đúng B. Sai. C. Sai, nhiệt độ sôi CH3COOH cao hơn C2H5OH. D. Sai, quỳ tím chuyển màu xanh. 10


Câu 73: Chọn C. (a) Đúng (b) Đúng, AgNO3 → Ag + NO 2 + O 2 (c) Đúng, tạo NaAlO2 và NaOH (d) Sai, thu khí H2 ở catot. (e) Đúng (f) Sai, Fe có tính khử mạnh hơn nên Fe bị ăn mòn điện hóa. (g) Đúng, Fe2(SO4)3 chỉ hòa tan Cu, còn lại Ag không tan. (h) Sai, chỉ chứa Fe(NO3)2.

Câu 74: Chọn B. n HNO3 = 0,88 Nếu KOH ( 0,8 mol ) đã phản ứng hết thì m KNO2 = 68 > 65, 68 : Vô lý Vậy KOH còn dư, chất rằn gồm KNO2 (u) và KOH dư (v)

n KOH = u + v = 0,8 m rắn = 85u + 56v = 65, 68

→ u = 0, 72; v = 0,8 Bảo toàn N → n NO = 0,88 − 0, 72 = 0,16 Nếu HNO3 phản ứng hết:

n HNO3 = 4n NO + 2n CO2 → n FeCO3 = n CO2 = 0,12 → n Cu =

9 64

 9  Dung dịch X chứa Fe2+ ( a ) , Fe3+ ( b ) , Cu 2+   , NO3− ( 0, 72 )  64  Bảo toàn Fe → a + b = 0,12 Bảo toàn điện tích → 2a + 3b + 2.

9 = 0, 72 64

→ Nghiệm âm loại.

Vậy HNO3 vẫn còn dư. Đặt x, y là số mol FeCO3 và Cu → 116x + 64y = 22,92

Bảo toàn electron: x + 2y = 0,16.3 11


→ x = 0, 09; y = 0,195

m ddX = 22, 92 + m ddHNO3 − m NO − mCO2 = 124,16 n Fe( NO3 ) = x → C%Fe ( NO3 )3 = 17,54% 3

Câu 75: Chọn B. n C phản ứng = n Y − n X = 0, 4 Bảo toàn electron: 4n C phản ứng = 2n CO + 2n H2

→ n CO + n H2 = 0,8

(

)

→ n CO2 ( Y ) = n Y − n CO + n H2 = 0,15

Ba ( OH )2 = 0,1 → n BaCO3 = 2n Ba ( OH ) − n CO2 = 0, 05 2

→ m BaCO3 = 9,85 gam.

Câu 76: Chọn B. Các axit béo gọi chung là A. Các muối đều 18C nên X có 57C và A có 18C. Số C =

n CO2 nE

=

369 → n X : n A = 3 :11 14

Trong phản ứng xà phòng hóa: n X = 3e và n A = 11e → n NaOH = 3.3e + 11e = 0, 2 → e = 0, 01

Quy đổi E thành ( C17 H 35COO )3 C3H 5 ( 3e ) , C17 H 35COOH (11e ) và H 2 ( −0,1) → m E = 57, 74

Câu 77: Chọn D.

( 2 ) → X1 là ( 3)( 4 ) → X 2

C2 H 5COONa là (COONa)2, Y là (COOH)2.

(1) tạo H2O nên X có 1COOH. X là: C2 H 5 − COO − CH 2 − CH 2 − OOC − COOH → X 3 là C2 H 4 ( OH ) 2

Phát biểu D sai.

Câu 78: Chọn A. (1) Sai, là phản ứng thuận nghịch. 12


(2) Sai, HCl đặc có tính háo nước kém H2SO4 đặc nên ít có tác dụng trong phản ứng este hóa. (3) Sai, tách thành 2 lớp, este không tan nổi lên trên, phần còn lại nằm dưới. (4) Đúng (5) Đúng

Câu 79: Chọn D. Amin bậc III ở thể khí là ( CH 3 )3 N

→ X có dạng: HOOC − R − COONH ( CH 3 )3 ( x mol ) Y là HOOC − A − NH 3 NO3 ( y mol )

n NaOH = 2x + 2y = 0,12 n ( CH3 )

3

N

= x = 0, 03 → y = 0, 03

→ M axit =

2, 7 = 90 → HOOC − COOH 0, 03

Vậy X là HOOC − COONH ( CH 3 )3

→ Y là HOOC − C4 H8 − NH 3 NO3 n HCl = x = 0, 03 m = 9,87 .

Câu 80: Chọn C. Với 13,36 gam E: n NaOH =

13,36.0, 3 = 0, 2 20, 04

Z = C3 H 5 ( OH )3 + 3Axit − 3H 2 O nên quy đổi E thành: Cn H 2n + 2− 2k O 2 : 0, 2 mol (Tính từ n NaOH = 0, 2)

C3 H 5 ( OH )3 : x mol H 2 O : −3x mol

Độ không no trung bình =

n Br2 nE

=

0,1 = 0,3125 0,32

Do 46 < M X < M Y nên E không chứa HCOOH, vậy các axit đều không phản ứng với Br2.

→

0, 2 ( k − 1) 0, 2 + x − 3x

= 0,3125

→ 2x + 0, 64k = 0,84 13


n O2 = 0, 2 (1,5n − 0,5k − 0,5 ) + 3, 5k = 0,52 m E = 0, 2 (14n + 34 − 2k ) + 92x − 18.3x = 13, 36 → n = 2, 25; x = 0, 02; k = 1, 25. → X là CH3COOH. X có C = 2, độ không no = 1 nên Y có C = m, độ không no = 2. Từ k = 1, 25 → n X = 0,15 và n Y = 0, 05

→ n C = 0,15.2 + 0, 05m = 0, 2n → m = 3 : CH 2 = CH − COOH Muối gồm CH 3COONa ( 0,15 ) và CH 2 = CH − COONa ( 0, 05 )

%CH 3COONa = 72,35% .

14


SỞ GD&ĐT QUẢNG NAM

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT LẦN 1

TRƯỜNG THPT LÊ THÁNH TÔNG

NĂM HỌC 2020 – 2021

------------------

Môn: Hóa Học – Lớp 12 – Khối: KHTN

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Thời gian làm bài: 50 phút) ------------------------------------

Họ và tên học sinh: .................................................................... Số báo danh: .............................................................................. Cho biết nguyên tử khối của: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Sr = 88; Ag = 108; Ba = 137; Pb = 207. Câu 41: Polime nào sau đây khi đốt cháy hoàn toàn chỉ thu được CO2 và H2O? A. Tơ olon.

B. Nilon-6.

C. Polietilen.

D. Nilon-6,6.

C. Ala-Gly.

D. Ala-Ala.

Câu 42: Chất nào sau đây là tripeptit? A. Ala-Ala-Gly.

B. Gly-Ala-Gly-Ala.

Câu 43: Polime trong dãy nào sau đây đều thuộc loại tơ nhân tạo? A. tơ visco và tơ xenlulozơ axetat.

B. tơ nilon-6,6 và tơ nilon-6.

C. tơ tằm và tơ visco.

D. tơ visco và tơ nilon-6,6.

Câu 44: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Mg, Al trong oxi dư, cho sản phẩm cháy vào dung dịch HCl dư. Số phương trình hóa học của các phản ứng xảy ra là A. 5.

B. 4.

C. 6.

D. 3.

C. Etyl fomat.

D. Etyl axetat.

Câu 45: Chất nào sau đây là chất béo? A. Etyl acrylat.

B. Tripanmitin.

Câu 46: Phát biểu nào sau đây đúng? A Glucozơ có phản ứng thủy phân.

B. Etyl acrylat có phản ứng tráng bạc.

C. Đipeptit Ala-Ala có phản ứng màu biure.

D. Ở điều kiện thường, tristearin là chất rắn.

Câu 47: Cho dãy các chất: tinh bột, xenlulozơ, glucozơ, fructozơ, saccarozơ. Số chất trong dãy thuộc loại monosaccarit là A. 4.

B. 3.

C. 1.

D. 2.

Câu 48: Kim loại Cu phản ứng được với dung dịch nào sau đây? A. H2SO4 loãng.

B. NaOH.

C. HNO3 loãng.

D. HCl.

Câu 49: Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây ở trạng thái lỏng? A. Zn.

B. Ag.

C. Al.

D. Hg.

Câu 50: Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu xanh? A. CH3COOH.

B. CH3NH2.

C. C2H5OH. 1

D. CH3OH.


Câu 51: Hòa tan hoàn toàn m gam Mg bằng dung dịch HCl dư, thu được 2,24 lít H2 (đktc) Giá trị của m là A. 2,4.

B. 4,8.

C. 3,6.

D. 1,2.

Câu 52: Cho 0,2 mol H2NCH2COOH phản ứng với dung dịch NaOH dư. Khối lượng NaOH tham gia phản ứng là A. 8 gam.

B. 6 gam.

C. 16 gam.

D. 4 gam.

Câu 53: Saccarozơ có nhiều trong cây mía, công thức phân tử của saccarozơ là A. C12H22O11.

B. C12H24O11.

C. (C6H10O5)n.

D. C6H12O6.

Câu 54: Khi thủy phân tristearin trong môi trường axit, thu được sản phẩm là A. axit panmitic và etanol.

B. axit stearic và glixerol.

C. axit panmitic và glixerol.

D. axit oleic và glixerol.

Câu 55: Khối lượng phân tử của alanin là. A. 89.

B. 147.

C. 146.

D. 75.

Câu 56: Tính chất vật lí nào sau đây là tính chất vật lí chung của kim loại? A. Khối lượng riêng.

B. Tính cứng.

C. Nhiệt độ nóng chảy.

D. Tính dẻo.

C. metyl axetat.

D. etyl axetat.

Câu 57: Este CH3COOC2H5 có tên gọi là A. metyl acrylat.

B. vinyl fomat.

Câu 58: Phát biểu nào sau đây đúng? A. Kim loại Fe có tính khử yếu hơn kim loại Ag.

B. Tính dẫn nhiệt của bạc tốt hơn đồng.

C. Độ cứng của kim loại Al cao hơn kim loại Cr.

D. Kim loại Cu tan được trong dung dịch FeCl2.

Câu 59: Dãy kim loại nào sau đây sắp xếp theo chiều tăng dần tính dẫn điện A. Al < Ag < Cu, Fe.

B. Fe < Al < Cu < Ag.

C. Al < Fe < Cu < Ag.

D. Fe < Cu < Al < Ag.

Câu 60: Số đipeptit tối đa được tạo ra từ hỗn hợp glyxin và alanin là A. 2.

B. 4.

C. 3.

D. 1.

Câu 61: Thủy phân CH3COOC2H5 trong dung dịch NaOH thu được muối là. A. CH3OH.

B. C2H5COONa.

C. C2H5OH.

D. CH3COONa.

C. Glucozơ.

D. Saccarozơ.

Câu 62: Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit? A. Xenlulozơ.

B. Sobitol.

Câu 63: Etyl propionat có mùi dứa, được dùng làm chất tạo hương trong công nghiệp. Etyl propionat được điều chế từ axit và ancol nào sau đây? A. CH3COOH, CH3OH.

B. CH3COOH, C2H5OH.

C. C2H5COOH, C2H5OH.

D. C2H5COOH, CH3OH.

Câu 64: Cho 12 gam hỗn hợp gồm Fe và Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, dư. Sau phản ứng thu được 2,24 lít H2 (đktc), dung dịch X và m gam kim loại. Giá trị của m là A. 5,6.

B. 3,2.

C. 2,8. 2

D. 6,4.


Câu 65: Kim loại nào sau đây không phản ứng với nước ở điều kiện thường? A. Na.

B. Ca.

C. Ba.

D. Ag.

Câu 66: Polime X là chất rắn trong suốt, có khả năng cho ánh sáng truyền qua tốt nên được dùng chế tạo thủy tinh hữu cơ plexiglas. Tên gọi của X là A. poli(vinyl clorua).

B. poliacrilonitrin.

C. poli(metyl metacrylat).

D. polietilen.

Câu 67: Cho 10,4 gam hỗn hợp X gồm Fe và Mg tác dụng hết với lượng dư dung dịch HCl, thu được dung địch Y và 6,72 lít khí (đktc). Tính phần trăm khối lượng Fe trong X. A. 46,15%.

B. 62,38%.

C. 53,85%.

D. 57,62%.

C. tính khử.

D. tính axit.

Câu 68: Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là A. tính oxi hóa.

B. tính bazơ.

Câu 69: Trong môi trường kiềm, lòng trắng trứng tác dụng với Cu(OH)2 cho hợp chất màu A. đen.

B. tím.

C. vàng.

D. đỏ.

Câu 70: Cho 2,52 gam kim loại M tác dụng hết với dung dịch H2SO4 loãng, thu được 6,84 gam muối sunfat trung hòa. Kim loại M là A. Fe.

B. Zn.

C. Ca.

D. Mg.

Câu 71: Hợp chất hữu cơ X có phần trăm khối lượng cacbon, hiđro và oxi lần lượt bằng 54,54%, 9,10% và 36,36%. Tỉ khối hơi của X so với hiđro bằng 44, X tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng, thu được hai sản phẩm hữu cơ. Số công thức cấu tạo của X là A. 3.

B. 5.

C. 6.

D. 4.

Câu 72: Cho 0,1 mol chất X (C2H8O3N2, M = 108) tác dụng với dung dịch chứa 0,2 mol NaOH đun nóng thu được chất khí làm xanh giấy quỳ ẩm và dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là A. 5,7 gam

B. 15 gam.

C. 12,5 gam.

D. 21,8 gam.

Câu 73: Đốt cháy hoàn toàn a gam triglixerit X cần vừa đủ 3,26 mol O2, thu được 2,28 mol CO2 và 39,6 gam H2O. Mặt khác, thủy phân hoàn toàn a gam X trong dung dịch NaOH, đun nóng, thu được dung dịch chứa b gam muối. Giá trị của b là A. 40,40.

B. 36,72.

C. 31,92.

D. 35,60.

Câu 74: Hỗn hợp X gồm 2 este đơn chức (không chứa nhóm chức nào khác). Cho 0,08 mol X tác dụng hết với dung dịch AgNO3/NH3 thu được 0,16 mol Ag. Mặt khác thủy phân hoàn toàn 0,08 mol X bằng dung dịch NaOH dư thu được dung dịch chứa 9,34 gam hỗn hợp 2 muối và 1,6 gam CH3OH. Phần trăm khối lượng este có phân tử khối lớn hơn trong X là A. 76,92%.

B. 57,62%.

C. 51,84%.

D. 74,94%.

Câu 75: Hai este X, Y có cùng công thức phân tử C8H8O2 và chứa vòng benzen trong phân tử. Cho 6,8 gam hỗn hợp gồm X và Y tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, lượng NaOH phản ứng tối đa là 0,06 mol, thu được dung dịch Z chứa 4,7 gam ba muối. Khối lượng muối của axit cacboxylic có phân tử khối lớn hơn trong Z là A. 3,40 gam.

B. 0,82 gam.

C. 0,68 gam.

3

D. 2,72 gam.


Câu 76: Cho 24,36 gam tripeptit mạch hở Gly-Ala-Gly tác dụng với lượng dung dịch HCl vừa đủ, sau phản ứng thu được dung dịch Y chứa m gam muối. Giá trị m là: A. 40,42 gam.

B. 41,82 gam.

C. 37,50 gam.

D. 38,45 gam.

Câu 77: Tiến hành phản ứng đồng trùng hợp giữa stiren và buta – 1,3 – đien (butađien), thu được polime X. Cứ 2,834 gam X phản ứng vừa hết với 1,731 gam Br2. Tỉ lệ số mắt xích (butađien : stiren) trong loại polime trên là A. 1 : 1

B. 1 : 2

C. 2 : 3

D. 1 : 3

Câu 78: Cho 8,9 gam amino axit X (công thức có dạng H2NCnH2nCOOH) tác dụng hết với dung dịch HCl dư, thu được 12,55 gam muối. Số nguyên tử hiđrô trong phân tử X là A. 7.

B. 11.

C. 5.

D. 9.

Câu 79: Cho 30,1 gam hỗn hợp X gồm Cu và Fe3O4 tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, đun nóng và khuấy đều. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 1,68 lít NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc), dung dịch Y và còn dư 0,7 gam kim loại. Cô cạn dung dịch Y, khối lượng muối khan thu được là: A. 54,45 gam

B. 75,75 gam

C. 68,55 gam

D. 89,7 gam

Câu 80: Tiến hành thí nghiệm điều chế etyl axetat theo các bước sau đây: Bước 1: Cho 1 ml C2H5OH, 1 ml CH3COOH và vài giọt dung dịch H2SO4 đặc vào ống nghiệm. Bước 2: Lắc đều ống nghiệm, đun cách thủy (trong nồi nước nóng) khoảng 5 – 6 phút ở 65 – 70°C. Bước 3: Làm lạnh, sau đó rót 2 ml dung dịch NaCl bão hòa vào ống nghiệm. Cho các phát biểu sau: (a) Có thể thay dung dịch axit sunfuric đặc bằng dung dịch axit sunfuric loãng. (b) Để kiểm soát nhiệt độ trong quá trình đun nóng có thể dùng nhiệt kế. (c) Dung dịch NaCl bão hòa được thêm vào ống nghiệm để phản ứng đạt hiệu suất cao hơn. (d) Có thể thay dung dịch NaCl bão hòa bằng dung dịch HCl bão hòa. (e) Để hiệu suất phản ứng cao hơn nên dùng dung dịch axit axetic 15%. Số phát biểu đúng là A. 1.

B. 3.

C. 2.

D. 4.

---------------- HẾT -----------------

BẢNG ĐÁP ÁN 41-C

42-A

43-A

44-B

45-B

46-D

47-D

48-C

49-D

50-B

51-A

52-A

53-A

54-B

55-A

56-D

57-D

58-B

59-B

60-B

61-D

62-A

63-C

64-D

65-D

66-C

67-C

68-C

69-B

70-A

71-D

72-C

73-B

74-B

75-B

76-B

77-B

78-A

79-B

80-A

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT 4


Câu 64: Chọn D. n Fe = n H 2 = 0,1

→ m Cu = 12 − m Fe = 6, 4 gam. Câu 67: Chọn C. Đặt a, b là số mol Mg, Fe.

→ m X = 24a + 56b = 10, 4 n H2 = a + b = 0,3 → a = 0, 2; b = 0,1

→ %Fe =

56b = 53,85% . 10, 4

Câu 70: Chọn A. n SO2− = 4

6,84 − 2,52 = 0, 045 96

Kim loại M hóa trị x. Bảo toàn electron: 2,52x = 0, 045.2 → M = 28x M

→ x = 2 và M = 56 : M là Fe. Câu 71: Chọn D. M X = 44.2 = 88 Số C =

54,54%.88 =4 12

Số H =

9,10%.88 =8 1

Số O =

36,36%.88 =2 16

→ X là C 4 H8O 2 X + NaOH tạo 2 sản phẩm hữu cơ nên X là este. X có 4 cấu tạo:

HCOO − CH 2 − CH 2 − CH 3

HCOO − CH ( CH3 ) 2 CH 3 − COO − CH 2 − CH 3 5


CH 3 − CH 2 − COO − CH 3

Câu 72: Chọn C. Chất C2H8O3N2 có 4 cấu tạo:

C 2 H 5 NH 3 NO3

( CH3 )2 NH 2 NO3 CH 2 ( NH 3 )2 CO3 NH 2 − CH 2 − NH3 HCO3

TH1: Y chứa NaNO3 (0,1) và NaOh dư (0,1)

→ m rắn = 12, 5 TH2: Y chứa Na2CO3 (0,1)

→ m rắn = 10,6 Câu 73: Chọn B. Bảo toàn O → n X = 0, 04 Bảo toàn khối lượng cho phản ứng cháy → a = 35, 6

n NaOH = 3n X = 0,12 và n C3H5 ( OH ) = n X = 0, 04 3

Bảo toàn khối lượng cho phản ứng xà phòng hóa:

b = a + m NaOH − m C3H5 ( OH ) = 36, 72 3

Câu 74: Chọn B. n Ag = 2n X → Cả 2 este đều có chung gốc HCOO-.

n CH3OH = 0, 05 → X chứa HCOOCH 3 ( 0, 05 ) và HCOOP(0, 03 mol, P là gốc phenol)

Muối gồm HCOONa (0,08) và PONa (0,03) m muối = 0, 08.68 + 0, 03 ( P + 39 ) = 9,34

→ P = 91: CH 3 − C6 H 4 − → %HCOO − C6 H 4 − CH 3 = 57, 63%

Câu 75: Chọn B. n Este = 0, 05 n NaOH = 0, 06 6


→ X là este của phenol (x mol) và Y là este của ancol (y mol) x + y = 0, 05 & n NaOH = 2x + y = 0, 06 → x = 0, 01 và y = 0,04

( X, Y ) + NaOH →

Muối + Ancol + H2O

Bảo toàn khối lượng → m ancol = 4, 32

n ancol = y = 0, 04 M ancol = 108 : C6 H 5 − CH 2 OH Vậy Y là HCOO − CH 2 − C6 H 5

Để tạo 3 muối thì X phải là CH 3 − COO − C6 H 5 → n CH3COONa = x = 0, 01

→ m CH3COONa = 0,82

Câu 76: Chọn B. n Gly − Ala −Gly = 0,12

Gly − Ala − Gly + 2H 2 O + 3HCl → Muối 0,12………………0,24….0,36 Bảo toàn khối lượng: m muối = m Gly − Ala −Gly + m H2 O + m HCl = 41,82 gam.

Câu 77: Chọn B. X dạng ( C4 H6 )( C8 H8 )a

→ n ( C4 H6 )( C8H8 ) = n Br2 = 0, 01081875 a

→ M = 54 + 104a =

2,834 0, 01081875

→a =2 → Tỉ lệ C4 H 6 : C8 H8 = 1: a = 1: 2 Câu 78: Chọn A. n X = n HCl =

m Muoi − m X = 0,1 36,5

→ M X = 89 7


→ X là NH 2 − C2 H 4 − COOH (X có 7H) Câu 79: Chọn B. n NO = 0, 075 mol Phần hỗn hợp X tan trong dung dịch gồm Cu (a mol); Fe3O4 (b mol) Khối lượng hỗn hợp = 64a + 232b = 30,1 − 0, 7 (1) Bảo toàn e : 2a = 2b + 0, 075.3 ( 2 ) Từ (1) và (2) → a =

→ m Muối =

3 mol; b = 0, 075mol 16

3 .188 + 0, 075.3.180 = 75, 75 gam. 16

Câu 80: Chọn A. (a) Sai, H2SO4 loãng không có tác dụng hút H2O. (b) Đúng (c) Sai, thêm dung dịch NaCl bão hòa để este tách ra. (d) Sai, HCl dễ bay hơi. (e) Sai, để hiệu suất cao cần hạn chế tối đa sự có mặt của H2O.

8


SỞ GD&ĐT QUẢNG NAM

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT LẦN 1

TRƯỜNG THPT CHUYÊN

NĂM HỌC 2020 – 2021

NGUYỄN BỈNH KHIÊM

Môn: Hóa Học – Lớp 12 – Khối: KHTN

------------------

(Thời gian làm bài: 50 phút)

ĐỀ CHÍNH THỨC

------------------------------------

Họ và tên học sinh: .................................................................... Số báo danh: .............................................................................. Cho biết nguyên tử khối của: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Sr = 88; Ag = 108; Ba = 137; Pb = 207. Câu 41: Kim loại X tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, sinh ra khí H2. Oxit của X bị H2 khử thành kim loại ở nhiệt độ cao. Kim loại X là A. Al.

B. Mg.

C. Fe.

D. Cu.

C. Axetilen.

D. Etilen.

Câu 42: Chất nảo sau đây thuộc loại hiđrocacbon thơm? A. Benzen.

B. Metan.

Câu 43: Công thức hóa học của tristearin là A. (C17H31COO)3C3H5.

B. (C17H33COO)3C3H5.

C. (C15H31COO)3C3H5.

D. (C17H35COO)3C3H5.

Câu 44: Chất nào dưới đây không phải là chất điện li? A. NaHCO3.

B. KOH.

C. C2H5OH.

D. H2SO4.

Câu 45: Chất nào dưới đây không tan trong nước ở điều kiện thường? A. Etylamin.

B. Tristearin.

C. Glyxin.

D. Saccarozơ.

Câu 46: Chất nào sau đây không phản ứng được với dung dịch NaOH? A. Anilin.

B. Etyl axetat.

C. Phenol.

D. Axit axetic.

Câu 47: X là kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng, Y là kim loại tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)3. Hai kim loại X, Y là A. Cu, Fe.

B. Mg, Ag.

C. Fe, Cu.

D. Ag, Mg.

Câu 48: Dãy các kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện? A. Ni, Fe, Cu.

B. K, Mg, Cu.

C. Na, Mg, Fe.

D. Zn, Al, Cu.

C. Etylamin.

D. Isopropylamin.

Câu 49: Chất nào dưới đây là amin bậc hai? A. Etylmetylamin.

B. Trimetylamin.

Câu 50: Loại polime nào sau đây không chứa nguyên tử nitơ trong mạch polime? A. Tơ nilon-6,6.

B. Tơ olon.

C. Tơ lapsan.

D. Protein.

Câu 51: Cho các chất: glucozơ, saccarozơ, xenlulozơ, fructozơ, tinh bột. Số chất có tham gia phản ứng tráng bạc là 1


A. 3.

B. 4

C. 5.

D. 2.

Câu 52: Cặp chất nào sau đây vừa tác dụng với dung dịch HCl vừa tác dụng được với dung dịch AgNO3? A. Cu, Fe.

B. Zn, Mg.

C. Ag, Ba.

D. Cu, Mg.

C. Tơ tằm.

D. Tơ axetat.

Câu 53: Tơ nào dưới đây thuộc loại tơ nhân tạo? A. Tơ capron.

B. Tơ nilon-6,6.

Câu 54: Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng đồng trùng hợp? A. Cao su buna-S.

B. PVC.

C. Nilon-6,6.

D. PE.

Câu 55: Chất nào sau đây phản ứng với dung dịch kiềm dư khi đun nóng tạo ra hai muối? A. CH3COOC6H5.

B. HCOOCH3.

C. CH3COOCH3.

D. CH3COOH.

Câu 56: Ở nhiệt độ thường kim loại X không tan trong nước nhưng tan trong dung dịch kiềm. Kim loại X là A. Cu.

B. Fe.

C. K.

D. Al.

Câu 57: Chất nào sau đây không phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường. A. Lys-Gly-Val-Ala.

B. Saccarozơ.

C. Gly-Ala.

D. Glyxerol.

Câu 58: Ô nhiễm không khí có thể tạo ra mưa axit, gây ra tác hại rất lớn tới môi trường. Hai khí nào sau đây là nguyên nhân gây ra mưa axit? A. H2S và N2.

B. NH3 và HCl.

C. CO2 và O2.

D. SO2 và NO2.

Câu 59: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh? A. Metylamin.

B. Glucozơ.

C. Anilin.

D. Glyxin.

Câu 60: Thủy phân hoàn toàn xenlulozơ trong môi trường axit đặc, nóng thu được chất nào sau đây? A. Mantozơ.

B. Glucozơ.

C. Fructozơ.

D. Saccarozơ.

Câu 61: Chất X có công thức phân tử là C4H6O2. Khi thủy phân X trong môi trường axit, thu đuợc anđehit axetic. Công thức cấu tạo thu gọn của X là A. CH2=CHCOOCH3.

B. CH3COOCH=CH2.

C. HCOOC(CH3)=CH2.

D. CH3CH2COOCH=CH2.

Câu 62: Cho 4,12 gam α-amino axit X phản ứng với dung dịch HCl dư thì thu được 5,58 gam muối. Chất X là A. NH2-CH(CH3)-COOH.

B. NH2-CH(C2H5)-COOH.

C. NH2-CH2-CH(CH3)-COOH.

D. NH2-CH2-CH2-COOH.

Câu 63: Cho các chất: anlyl axetat, phenyl axetat, etyl fomat, tripanmitin. Số chất khi thủy phân trong dung dịch NaOH dư, đun nóng sinh ra ancol là A. 3.

B. 4.

C. 1.

D. 2.

Câu 64: Hai chất hữu cơ X và Y có cùng công thức phân tử. Chất X phản ứng với NaHCO3 và có phản ứng trùng hợp. Chất Y phản ứng với NaOH nhưng không phản ứng với Na. Công thức cấu tạo của X và Y lần lượt là A. CH2=CHCH2COOH, HCOOCH=CH2.

B. CH2=CHCOOH, C2H5COOH.

C. C2H5COOH, CH3COOCH3.

D. CH2=CHCOOH, HCOOCH=CH2. 2


Câu 65: Hỗn hợp X gồm Na, K, Ba hòa tan hết trong nước tạo dung dịch Y và 5,6 lít khí (đktc). Thể tích (ml) dung dịch H2SO4 2M tối thiểu cần dùng để trung hòa dung dịch Y là: A. 150.

B. 100.

C. 125.

D. 250.

Câu 66: Cho các phản ứng sau: (1) NaOH + HCl → NaCl + H2O. (2) NaOH + CH3COOH → CH3COONa + H2O (3) Mg(OH)2 + HNO3 → Mg(NO3)2 + H2O. (4) Ba(OH)2 + HNO3 → Ba(NO3)2 + H2O. Hãy cho biết có bao nhiêu phản ứng có phương trình ion thu gọn là: H+ + OH- → H2O? A. 1.

B. 2.

C. 4.

D. 3.

Câu 67: Xà phòng hóa hoàn toàn 161,2 gam tripanmitin trong dung dịch KOH dư, thu được m gam muối. Giá trị của m là A. 64,4.

B. 193,2.

C. 58,8.

D. 176,4.

Câu 68: Cho 360 gam glucozơ lên men thành ancol etylic, toàn bộ khí CO2 sinh ra hấp thụ vào dung dịch NaOH dư, thu được 318 gam muối khan. Hiệu suất (%) phản ứng lên men là A. 75,00.

B. 80,00.

C. 62,50.

D. 50.00.

Câu 69: Tiến hành các thí nghiệm sau: (a) Cho lá Fe vào dung dịch gồm CuSO4 và H2SO4 loãng. (b) Đốt dây Fe trong bình đựng khí O2. (c) Cho lá Cu vào dung dịch gồm Fe(NO3)3 và HNO3

.

(d) Cho lá Zn vào dung dịch HCl. Số thí nghiệm có xảy ra ăn mòn điện hóa là A. 4.

B. 3.

C. 1.

D. 2.

Câu 70: Cho dãy các chất: CH3COOH3NCH3, H2NCH2-CONH-CH2-COOH, ClH3NCH2COOH, saccarozơ, glyxin. Số chất trong dãy vừa tác dụng với NaOH, vừa tác đụng với dung dịch HCl là A. 5.

B. 3.

C. 2.

D. 4.

Câu 71: Thủy phân không hoàn toàn a gam tetrapeptit Gly-Ala-Gly-Val trong môi trường axit thu được 0,2 mol Gly-Ala, 0,3 mol Gly-Val, 0,3 mol Ala và m gam hỗn hợp 2 amino axit Gly và Val. Giá trị của m là A. 70,9.

B. 82,1.

C. 60,9.

Câu 72: Có các phát biểu sau: (1) NH2CH2CONHCH2CH2COOH có chứa một liên kết peptit trong phân tử. (2) Etylamin, metylamin ở điều kiện thường đều là chất khí, mùi khai, độc. (3) Benzenamin làm xanh quỳ ẩm. (4) Các peptit, glucozơ, saccarozơ đều tạo phức với Cu(OH)2. (5) Triolein làm mất màu nước brom. 3

D. 57,2.


(6) Trùng ngượng axit ω-aminocaproic thu được nilon-6. Số phát biểu đúng là A. 3.

B. 2.

C. 5.

D. 4.

Câu 73: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau Mẫu thử

Thuốc thử

Hiện tượng

X

Dung dịch I2

Có màu xanh tím

Y

Cu(OH)2 trong môi trường kiềm

Có màu tím

Z

Dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, đun nóng

Kết tủa Ag trắng sáng

T

Nước Br2

Kết tủa trắng

Dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là A. Hồ tinh bột, anilin, lòng trắng trứng, glucozơ. B. Lòng trắng trứng, hồ tinh bột, glucozơ, anilin. C. Hồ tinh bột, lòng trắng trứng, anilin, glucozơ. D. Hồ tinh bột, lòng trắng trứng, glucozơ, anilin. Câu 74: Hỗn hợp X gồm 2 chất hữu cơ là Y (CH5O2N) và Z (C2H8O2N2). Đun nóng 14,92 gam X cần dùng 200ml dung dịch NaOH 1M, thu được khí T duy nhất có khả năng làm quỳ tím ẩm hóa xanh. Nếu lấy 14,92 gam X tác dụng với dung dịch HCl loãng dư, thu được m gam muối hữu cơ. Giá trị của m là A. 8,92

B. 14,44

C. 10,7

D. 11,52

Câu 75: Đốt cháy hoàn toàn 17,72 gam một chất béo (triglixerit) cần 1,61 mol O2 thu được CO2 và 1,06 mol nước. Mặt khác, cho 26,58 gam chất béo này tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thì khối lượng muối thu được là: A. 18,56 gam.

B. 27,42 gam.

C. 27,14 gam.

D. 18,28 gam.

Câu 76: Cho hỗn hợp X gồm 3 este (chỉ chứa chức este) tạo bởi axit fomic và các ancol metylic, etylen glicol và glixerol. Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần 3,584 lít O2 (đktc) thu được CO2 và 2,52 gam nước. Giá trị của m là A. 6,24.

B. 4,68.

C. 3,12.

D. 5,32.

Câu 77: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: C6H12O6 → X → Y → Z; Z + CH3COOH → C6H10O4. Nhận xét nào sau đây là đúng A. Chất X không tan trong nước. B. Nhiệt độ sôi của Z nhỏ hơn nhiệt độ sôi của X. C. Chất Y phản ứng được với KHCO3 tạo khí CO2. D. Chất Z phản ứng được với Cu(OH)2 ở điều kiện thường. Câu 78: Hòa tan hoàn toàn 8,52 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe3O4 và Fe2O3 trong 330 ml dung dịch HCl 1M dư thu được dung dịch A và 0,84 lít H2 (đktc). Cho dung dịch AgNO3 dư vào A thấy thoát ra 0,168 lít NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất) và tạo thành m gam kết tủa. Giá trị của m là A. 102,810.

B. 99,060.

C. 51,405. 4

D. 94,710.


Câu 79: Ba chất hữu cơ X, Y, Z (50 < MX < MY < MZ) đều có thành phần nguyên tố C, H, O, chứa các nhóm chức cơ bản trong chương trình phổ thông. Hỗn hợp T gồm X, Y, Z, trong đó nX = 4(nY + nZ). Đốt cháy hoàn toàn m gam T, thu được 13,2 gam CO2. Mặt khác m gam T phản ứng vừa đủ với 0,4 lít dung dịch KHCO3 0,1M. Cho m gam T phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 56,16 gam Ag. Phần trăm khối lượng của X trong hỗn hợp T là A. 32,54%.

B. 79,16%.

C. 74,52%.

D. 47,90%.

Câu 80: Hỗn hợp X gồm 0,1 mol một α-amino axit no, mạch hở A chứa 1 nhóm –NH2, 1 nhóm -COOH và 0,025 mol pentapeptit mạch hở cấu tạo từ A. Đốt cháy hỗn hợp X cần a mol O2, sản phẩm cháy hấp thụ hết vào 1 lít dung dịch NaOH 1,2M thu được dung dịch Y. Rót từ từ dung dịch chứa 0,8a mol HCl vào dung dịch Y thu được 14,448 lít CO2 (đktc). Đốt 0,01a mol đipeptit mạch hở cấu tạo từ A cần V lít O2 (đktc). Giá trị của V là A. 2,2491.

B. 2,5760.

C. 2,3520.

D. 2,7783.

---------------- HẾT -----------------

BẢNG ĐÁP ÁN 41-C

42-A

43-D

44-C

45-B

46-A

47-C

48-A

49-A

50-C

51-D

52-B

53-D

54-A

55-A

56-D

57-C

58-D

59-A

60-B

61-B

62-B

63-A

64-D

65-C

66-B

67-D

68-A

69-C

70-B

71-C

72-B

73-D

74-A

75-B

76-D

77-D

78-C

79-C

80-D

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 41: Chọn C. Kim loại X tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, sinh ra khí H2 → Loại D. Oxit của X bị H2 khử thành kim loại ở nhiệt độ cao → Loại A, B (Al2O3 và MgO không bị khử). → Kim loại X là Fe.

Câu 47: Chọn C. X là kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng, Y là kim loại tác dụng được với dung dịch

Fe ( NO3 )3 → X là Fe, Y là Cu: Fe + H 2SO 4 → FeSO 4 + H 2

Cu + Fe 2 ( SO 4 )3 → 2FeSO 4 + CuSO 4 Câu 51: Chọn D. Các chất có tham gia phản ứng tráng bạc là: glucozơ, fructozơ. Câu 52: Chọn B. Cặp Zn, Mg vừa tác dụng với dung dịch HCl vừa tác dụng được với dung dịch AgNO3. 5


Các cặp còn lại chứa Cu, Ag không tác dụng với HCl. Câu 62: Chọn B. n X = n HCl =

m muoi − m X = 0, 04 36,5

→ M X = 103 : X là NH2-CH(C2H5)-COOH. Câu 63: Chọn A. (1) CH 3COO − CH 2 − CH = CH 2 + NaOH → CH 3COONa + CH 2 = CH − CH 2 OH (2) CH 3COOCH 3 + NaOH → CH 3COONa + CH 3OH (3) CH 3COOC6 H5 + NaOH → CH 3COONa + C6 H 5ONa + H 2O

(4) HCOOC2 H 5 + NaOH → HCOONa + C2 H 5OH (5) CH 3COOCH = CH 2 + NaOH → CH 3COONa + CH 3CHO

(6) ( C15 H 31COO )3 C3H 5 + NaOH → C15 H 31COONa + C3H 5 ( OH )3 Câu 64: Chọn D. Chất X phản ứng với NaHCO3 và có phản ứng trùng hợp → X có C=C và –COOH. Chất Y phản ứng với NaOH nhưng không phản ứng với Na

→ Y có chức este. → X, Y là CH 2 = CHCOOH, HCOOCH = CH 2 .

Câu 65: Chọn C.

n H2 = 0, 25 → n OH− = 0, 5 → n H+ = 0, 5 → n H2SO4 = 0, 25 → V = 125 ml.

Câu 66: Chọn B. (1) H + + OH − → H 2 O (2) OH − + CH 3COOH → CH 3COO − + H 2 O (3) Mg ( OH )2 + 2H + → Mg 2+ + 2H 2 O.

(4) H + + OH − → H 2 O Câu 67: Chọn D. n ( C15H31COO ) C3H5 = 3

161, 2 = 0, 2 806 6


→ n C15H31COOK = 0, 6 → m = 176, 4 gam Câu 68: Chọn A. C6 H12 O6 → 2CO 2 → 2Na 2 CO3 180.............................2.106 m................................318 → m C6 H12O6 phản ứng = →H=

318.180 = 270 2.106

270 = 75% 360

Câu 69: Chọn C. Ăn mòn điện hóa xảy ra khi có cặp điện cực tiếp xúc với nhau và cùng tiếp xúc với môi trường điện li: → Chỉ có (a) có cặp: Fe-Cu (Cu sinh ra do Fe khử Cu2+).

Câu 70: Chọn B. Các chất trong dãy vừa tác dụng với NaOH, vừa tác dụng với dung dịch HCl là:

CH 3COOH 3 NCH 3 , H 2 NCH 2 − CONH − CH 2 − COOH, glyxin.

Câu 71: Chọn C. Đặt x, y là số mol Gly và Val Bảo toàn Gly → n Gly tổng x + 0, 2 + 0,3 = x + 0,5 Bảo toàn Val → n Val tổng = y + 0,3 Bảo toàn Ala → n Ala tổng = 0, 2 + 0, 3 = 0,5 Trong phân tử Gly-Ala-Gly-Val thì:

n Gly = 2n Ala → x + 0,5 = 2.0,5 n Val = n Ala → y + 0, 3 = 0,5 → x = 0,5 và y = 0,2 → m = 60,9 gam.

Câu 72: Chọn B. (1) Sai, mắt xích thứ 2 không phải α − amino axit. (2) Đúng (3) Sai, C6H5NH2 có tính bazơ rất yếu, không làm xanh quỳ tím. (4) Sai, đipeptit không phản ứng. 7


(5) Đúng, triolein có 3C=C (6) Sai, trùng ngưng ε − aminocaproic.

Câu 74: Chọn A. Y là HCOONH4 (y mol) và Z là NH2-CH2-COONH4 (z mol)

m X = 63y + 92z = 14, 92 n NaOH = y + z = 0, 2 → y = 0,12 và z = 0,08 X + HCl → Muối hữu cơ là NH 3Cl − CH 2 − COOH ( z mol ) → m muối hữu cơ = 8,92

Câu 75: Chọn B. Bảo toàn khối lượng → m X = 17, 72 Bảo toàn O → n X = 0, 02

→ M X = 886 Trong phản ứng xà phòng hóa:

n X = 0, 03 → n NaOH = 0, 09 và n C3H5 ( OH ) = 0, 03 3

Bảo toàn khối lượng → m xà phòng = 27,42.

Câu 76: Chọn D. X gồm: HCOOCH3 hay C2 H 4O 2 ( 2CHO + 2H )

( HCOO )2 C2 H 4

hay C4 H 6 O 4 ( 4CHO + 2H )

( HCOO )3 C3 H5

hay C6 H8O6 ( 6CHO + 2H )

Quy đổi X thành CHO (a) và H (b)

n O2 = 0, 75a + 0, 25b = 0,16 n H = a + b = 0,14.2 → a = 0,18; b = 0,1 → m X = 29a + b = 5,32 gam

Câu 77: Chọn D. X: C2H5OH Y: C2H4 8


Z: C2H4(OH)2

→ Nhận xét đúng: Chất Z phản ứng được với Cu(OH)2 ở điều kiện thường.

Câu 78: Chọn C.

n HCl = 0,33; n H2 = 0, 0375; n NO = 0, 0075 n H+ = 2n H2 + 4n NO + 2n O → n O = 0,1125 → n Fe = 0,12 Bảo toàn electron: 3n Fe = 2n H2 + 2n O + 3n NO + n Ag → n Ag = 0, 0375

n AgCl = n HCl = 0, 33 → m ↓= 51, 405 Câu 79: Chọn C. Do M > 50 nên loại trừ các chất HCHO và HCOOH. Ta có: n C = n CO2 = 0,3

n COOH = n KHCO3 = 0, 04 n CHO =

n Ag

2

= 0, 26

Dễ thấy n C = n COOH + n CHO nên 3 chất này không còn gốc hiđrocacbon, phân tử chỉ do 2 nhóm COOH và CHO tạo ra. Theo thứ tự M thì: X là OHC-CHO (a mol); Y là OHC-COOH (b mol) và Z là HOOC-COOH (c mol)

n COOH = b + 2c = 0, 04 n CHO = 2a + b = 0, 26 Và a = 4 ( b + c ) → a = 0,12; b = 0, 02;c = 0, 01 → %Y = 15,85%

%X = 74, 52%

Câu 80: Chọn D. n N = 0,1 + 0, 025.5 = 0, 225 Quy đổi X thành C2 H 3ON ( 0, 225 ) , CH 2 ( b ) , H 2O ( 0,125 )

n O2 = a = 0, 225.2, 25 + 1,5b (1)

n H+ = n CO2− + n CO2 → n CO2− = 0,8a − 0, 645 3

3

9


Bảo toàn C → n HCO− = b − 0,8a + 1, 095 3

Bảo toàn điện tích → 2 ( 0,8a − 0, 645 ) + ( b − 0,8a + 1, 095 ) = 1, 2 ( 2 )

(1)( 2 ) → a = 1,18125

và b = 0, 45

Do b = 2n N nên A là C4 H 9 NO 2

C8 H16 N 2 O3 + 10,5O 2 → 8CO 2 + 8H 2 O + N 2 → VO2 = 10, 5.0, 01a.22, 4 = 2, 7783 lít.

10


SỞ GD&ĐT NGHỆ AN

ĐỀ THI THỬ THPTQG LẦN 1

TRƯỜNG THPT CHUYÊN

NĂM HỌC 2020 – 2021

ĐH VINH

MÔN: HÓA HỌC Thời gian làm bài: 50 phút; không kể thời gian phát đề

Câu 1 (NB): Phương trình hóa học nào sau đây là sai? A. 2Na + 2H2O → 2NaOH + H2. (dung dịch loãng) → FeSO4 + H2.

B. H2 + CuO nung nóng → Cu + H2O. C. Fe + H2SO4 D. Cu + H2SO4 (dung dịch loãng) → CuSO4 + H2.

Câu 2 (NB): Polime nào dưới đây điều chế bằng phản ứng trùng hợp? A. Xenlulozơ trinitrat. B. Nilon-6.

C. Nilon-6,6.

D. Polietilen.

Câu 3 (TH): Số liên kết peptit trong phân tử Ala-Gly-Ala-Gly là A. 1.

B. 4.

C. 2.

D. 3.

Câu 4 (TH): Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH và C15H31COOH trong điều kiện thích hợp. Số trieste được tạo ra tối đa thu được là A. 5.

B. 3.

C. 6.

D. 4.

Câu 5 (TH): Chất X (có M = 60 và chứa C, H, O). Chất X phản ứng được với dung dịch NaOH đun nóng. X không tác dụng Na, NaHCO3. Tên gọi của X là A. metyl fomat.

B. etyl axetat.

C. ancol propylic.

D. axit axetic.

Câu 6 (TH): Cho dãy các chất: C2H2, C2H4, C2H5OH, CH2=CH-COOH, C6H5NH2 (anilin), C6H5OH (phenol), C6H6 (benzen). Số chất trong dãy phản ứng được với nước brom là A. 4.

B. 6.

C. 5.

D. 7.

Câu 7 (NB): Công thức phân tử của của saccarozơ là A. C6H12O6.

B. C12H22O11.

C. C2H4O2.

D. C6H10O5.

Câu 8 (NB): Xà phòng hóa chất nào sau đây thu được glixerol? A. Metyl axetat.

B. Tristearin.

C. Metyl axetat.

D. Phenyl acrylat.

Câu 9 (VD): Đốt cháy hoàn toàn este X bằng lượng oxi vừa đủ, dẫn toàn bộ sản phẩm cháy vào bình dung dịch Ca(OH)2 dư, thấy xuất hiện 20 gam kết tủa và khối lượng bình tăng 12,4 gam. Công thức chung của X là A. CnH2n-2O2.

B. CnH2nO2.

C. CnH2n-2O4.

D. CnH2n-4O4.

Câu 10 (NB): Phát biểu nào sau đây không đúng? A. Các este là chất lỏng hoặc chất rắn ở điều kiện thường. B. Một số este có mùi thơm hoa quả được sử dụng làm hương liệu. C. Este tan nhiều trong nước. D. Một số este được dùng làm dung môi để tách chiết chất hữu cơ. Câu 11 (NB): Kim loại dẫn điện tốt nhất là A. Ag.

B. Cu.

C. Cr.

D. Hg. Trang 1


Câu 12 (NB): Tinh thể chất rắn X không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước. X có nhiều trong quả nho chín nên còn gọi là đường nho. Khử chất X bằng H2 thu được chất hữu cơ Y. Tên gọi của X và Y lần lượt là A. glucozơ và sobitol.

B. fructozơ và sobitol.

C. glucozơ và fructozơ.

D. saccarozơ và glucozơ.

Câu 13 (NB): Chất nào sau đây là amin bậc 2? A. Etylamin.

B. Phenylamin.

C. Đimetylamin.

D. Isopropylamin.

Câu 14 (TH): Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp gồm etyl axetat và etyl propionat thu được 15,68 lít khí CO2 (đktc). Khối lượng H2O thu được là A. 100,8 gam.

B. 12,6 gam.

C. 50,4 gam.

D. 25,2 gam.

Câu 15 (NB): Cho các chất: etyl fomat, glucozơ, saccarozơ, tinh bột, glyxin. Số chất bị thủy phân trong môi trường axit là A. 2.

B. 3.

C. 1.

D. 4.

Câu 16 (NB): Tơ nào sau đây thuộc loại tơ thiên nhiên? A. Tơ tằm.

B. Tơ nilon-6,6.

C. Tơ nilon-6.

D. Tơ nitron.

C. metyl propionat.

D. vinyl axetat.

Câu 17 (NB): Este CH3COOCH3 có tên gọi là A. metyl axetat.

B. metyl fomat.

Câu 18 (TH): Cho các chất: (1) metylamin; (2) amoniac; (3) etylamin; (4) anilin; (5) đimetylamin. Thứ tự tính bazơ tăng dần là A. (2) < (1) < (3) < (4) < (5).

B. (2) < (5) < (4) < (3) < (1).

C. (4) < (2) < (1) < (3) < (5).

D. (4) < (5) < (2) < (3) < (1).

Câu 19 (TH): Cho các chất sau: fructozơ, glucozơ, etyl axetat, Val-Gly-Ala. Số chất phản ứng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm, tạo dung dịch màu xanh lam là A. 2.

B. 3.

C. 4.

D. 1.

Câu 20 (NB): Số nguyên tử H trong phân tử alanin là A. 9.

B. 7.

C. 11.

D. 5.

Câu 21 (TH): Hợp kim nào sau đây Fe bị ăn mòn điện hoá học khi tiếp xúc với không khí ẩm? A. Fe-Mg.

B. Fe-C.

C. Fe-Zn.

D. Fe-Al.

Câu 22 (NB): Kim loại nào sau đây tan trong dung dịch HNO3 đặc, nguội? A. Fe.

B. Cu.

C. Cr.

D. Al.

Câu 23 (VD): X là một este không no trong phân tử chứa 2 liên kết pi (π), mạch hở. Đốt cháy hoàn toàn 4,3 gam X cần vừa đủ 7,2 gam O2. Số công thức cấu tạo thỏa mãn điều kiện X là A. 5.

B. 3.

C. 4.

D. 6.

Câu 24 (VD): Hỗn hợp X gồm phenyl axetat, metyl benzoat, benzyl fomat và etyl phenyl oxalat. Thủy phân hoàn toàn 73,8 gam X trong dung dịch NaOH (dư, đun nóng), có 0,8 mol NaOH phản ứng, thu được m gam hỗn hợp muối và 21,8 gam hỗn hợp Y gồm các ancol. Cho toàn bộ Y tác dụng với Na dư, thu được 4,48 lít khí H2 (đktc). Giá trị của m là Trang 2


A. 98,6.

B. 76,8.

C. 84,0.

D. 80,4.

Câu 25 (VD): Cho 54 gam glucozơ lên men rượu với hiệu suất 75% thu được m gam C2H5OH. Giá trị của m là A. 20,70.

B. 10,35.

C. 36,80.

D. 27,60.

Câu 26 (VD): Hòa tan hoàn toàn 12 gam hỗn hợp Fe và Cu bằng dung dịch H2SO4 loãng, dư thu được V lít H2 (đktc) và 6,4 gam chất rắn không tan. Giá trị của V là A. 3,36.

B. 4,48.

C. 2,24.

D. 1,12.

Câu 27 (TH): Cho các chất sau: axit glutamic, amoni propionat, trimetylamin, metyl amoni axetat, nilon6,6. Số chất vừa phản ứng được với dung dịch HCl, vừa phản ứng được với dung dịch NaOH (trong điều kiện thích hợp) là A. 3.

B. 4.

C. 5.

D. 2.

Câu 28 (VD): Đốt cháy hoàn toàn 2 amin no đơn chức đồng đẳng liên tiếp thu được CO2 và H2O theo tỉ lệ số mol nCO2 : nH2O = 1 : 2. Công thức phân tử của 2 amin là A. C4H9NH2 và CH3NH2.

B. C3H7NH2 và C4H9NH2.

C. C3H7NH2 và C2H5NH2.

D. CH3NH2 và C2H5NH2.

Câu 29 (VD): Thủy phân hoàn toàn a gam triglixerit X trong dung dịch NaOH, thu được glixerol và dung dịch chứa m gam hỗn hợp muối (gồm natri stearat; natri panmitat và C17HyCOONa). Đốt cháy hoàn toàn a gam X cần 1,55 mol O2, thu được H2O và 1,1 mol CO2. Giá trị của m là A. 17,96.

B. 16,12.

C. 19,56.

D. 17,72.

Câu 30 (VD): Dẫn 3,36 lít khí CO (đktc) qua m gam hỗn hợp gồm Fe2O3 và MgO (tỉ lệ mol 1 : 1) nung nóng thu được hỗn hợp khí có tỉ khối hơi so với He bằng 10,2. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là A. 8,0.

B. 6,4.

C. 6,0.

D. 5,0.

Câu 31 (VD): Cho 0,1 mol hỗn hợp X gồm metyl axetat và etyl axetat tác dụng với 200 ml dung dịch NaOH 1M, đun nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y. Cô cạn Y thu được m gam chất rắn khan. Giá trị m là A. 12,2.

B. 8,2.

C. 23,6.

D. 16,4.

Câu 32 (TH): Cho các phát biểu sau: (a) Thủy phân este trong môi trường kiềm gọi là phản ứng xà phòng hóa. (b) Các este có nhiệt độ sôi thấp hơn axit và ancol có cùng số nguyên tử cacbon. (c) Poliisopren là hiđrocacbon. (d) Có thể dùng Cu(OH)2 để phân biệt Ala-Ala và Ala-Ala-Ala. (e) Tơ nilon-6,6 được trùng hợp bởi hexametylenđiamin và axit ađipic. (g) Chất béo lỏng dễ bị oxi hóa bởi oxi không khí hơn chất béo rắn. Số phát biểu đúng là A. 3.

B. 4.

C. 5.

D. 6. Trang 3


Câu 33 (VD): Cho các chất sau: C2H5OH, C6H5OH, C6H5NH2, C6H5ONa (dung dịch), NaOH (dung dịch), CH3COOH (dung dịch), HCl (dung dịch loãng). Cho từng cặp chất tác dụng với nhau ở điều kiện thích hợp, số cặp chất có phản ứng xảy ra là A. 8.

B. 12.

C. 10.

D. 9.

Câu 34 (TH): Cho các phát biểu sau: (a) Dung dịch lòng trắng trứng bị đông tụ khi đun nóng. (b) Trong phân tử lysin có một nguyên tử nitơ. (c) Dung dịch alanin làm đổi màu quỳ tím. (d) Tristearin có phản ứng cộng H2 (xúc tác Ni, t°). (e) Tinh bột là đồng phân của xenlulozơ. (g) Anilin là chất lỏng, hầu như không tan trong nước. Số phát biểu đúng là A. 2.

B. 3.

C. 1.

D. 4.

Câu 35 (VDC): Hỗn hợp A gồm MgO, Fe2O3, FeS và FeS2. Người ta hòa tan hoàn toàn m gam A trong H2SO4 đặc nóng dư thu SO2, dung dịch sau phản ứng chứa 155m/67 gam muối. Mặt khác hòa tan m gam A trên vào HNO3 đặc nóng dư thu 14,336 lít hỗn hợp khí gồm SO2 và NO2 có tổng khối lượng là 29,8 gam. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu 28,44 gam muối. Biết trong A oxi chiếm 10m/67 về khối lượng. Phần trăm FeS trong A gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 28.

B. 30.

C. 33.

D. 34.

Câu 36 (VDC): Hỗn hợp E gồm ba este mạch hở, đều có bốn liên kết pi (π) trong phân tử, trong đó có một este đơn chức là este của axit metacrylic và hai este hai chức là đồng phân của nhau. Đốt cháy hoàn toàn 12,22 gam E bằng O2, thu được 0,37 mol H2O. Mặt khác, cho 0,36 mol E phản ứng vừa đủ với 234 ml dung dịch NaOH 2,5M, thu được hỗn hợp X gồm các muối của các axit cacboxylic không no, có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử; hai ancol không no, đơn chức có khối lượng m1 gam và một ancol no, đơn chức có khối lượng m2 gam. Tỉ lệ m1 : m2 có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 2,7.

B. 1,1.

C. 4,7.

D. 2,9.

Câu 37 (VDC): Hỗn hợp E chứa ba peptit đều mạch hở gồm peptit X (C4H8O3N2), peptit Y (C7HxOyNz) và peptit Z (C11HnOmNt). Đun nóng 56,84 gam E với dung dịch NaOH vừa đủ thu được hỗn hợp T gồm 3 muối của glyxin, alanin và valin. Đốt cháy toàn bộ T cần dùng 2,31 mol O2, thu được CO2, H2O, N2 và 46,64 gam Na2CO3. Phần trăm khối lượng của X trong E là A. 4,64%.

B. 13,93%.

C. 9,29%.

D. 6,97%.

Câu 38 (VDC): Cho x mol hỗn hợp kim loại A và B tan hết trong dung dịch chứa y mol HNO3, sau khi kết thúc phản ứng thu được khí Z và dung dịch T chỉ chứa A2+; B3+; NO3-; trong đó số mol ion NO3- gấp 2,5 lần số mol 2 ion kim loại. Biết tỉ lệ x : y = 8 : 25. Khí Z là A. N2O.

B. NO2.

C. NO.

D. N2.

Trang 4


Câu 39 (VD): Tiến hành điện phân dung dịch chứa a mol CuSO4 bằng điện cực trơ đến khi khối lượng dung dịch giảm 16 gam thì dừng điện phân. Nhúng thanh Mg vào dung dịch sau điện phân, kết thúc phản ứng thấy khí H2 thoát ra, đồng thời khối lượng thanh kim loại không đổi so với trước phản ứng. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị a là A. 0,24.

B. 0,28.

C. 0,32.

D. 0,20.

Câu 40 (VD): Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,03 mol Cu và 0,09 mol Mg vào dung dịch chứa 0,07 mol KNO3 và 0,16 mol H2SO4 loãng thì thu được dung dịch chỉ chứa các muối sunfat trung hòa và 1,12 lít (đktc) hỗn hợp khí X gồm các oxit của nitơ có tỉ khối so với H2 là x. Giá trị của x là A. 19,6.

B. 18,2.

C. 19,5.

D. 20,1.

Đáp án 1-D

2-D

3-D

4-C

5-A

6-C

7-B

8-B

9-B

10-C

11-A

12-A

13-C

14-B

15-B

16-A

17-A

18-C

19-A

20-B

21-B

22-B

23-A

24-D

25-A

26-C

27-B

28-D

29-D

30-A

31-A

32-C

33-D

34-A

35-C

36-D

37-A

38-A

39-A

40-A

LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án D Phương pháp giải: Dựa vào tính chất hóa học của kim loại và hợp chất của chúng. Giải chi tiết: PTHH sai: Cu + H2SO4 (dung dịch loãng) → CuSO4 + H2. Vì Cu không phản ứng với axit H2SO4(loãng), chỉ phản ứng với axit H2SO4(đặc) tạo khí SO2. Câu 2: Đáp án D Phương pháp giải: Dựa vào kiến thức về vật liệu polime. Giải chi tiết: Polietilen (-CH2-CH2-)n được điều chế bằng phản ứng trùng hợp etilen (CH2=CH2). Câu 3: Đáp án D Phương pháp giải: Số liên kết peptit = Số mắt xích – 1. Giải chi tiết: Phân tử Ala-Gly-Ala-Gly có 4 mắt xích. Số liên kết peptit trong phân tử là 4 – 1 = 3 (liên kết peptit). Câu 4: Đáp án C Phương pháp giải: Trang 5


* Cách 1: Dựa vào phản ứng este hóa để xác định sản phẩm trieste được tạo thành. * Cách 2: Áp dụng công thức: Số loại trieste được tạo =

n 2 (n + 1) với n : số axit béo. 2

Giải chi tiết: * Cách 1: Coi C17H35COOH và C15H31COOH lần lượt là R1COOH và R2COOH. Các trieste được tạo thành là

⟹ Số trieste được tạo ra tối đa thu được là 6. * Cách 2: Số axit béo có thể tạo nên trieste là 2. Số loại trieste được tạo =

n 2 .(n + 1) 22.(2 + 1) = =6 2 2

⟹ Số trieste được tạo ra tối đa thu được là 6. Câu 5: Đáp án A Phương pháp giải: Chất X phản ứng được với dung dịch NaOH đun nóng. X không tác dụng Na, NaHCO3 ⟹ X là este. MX = 60 ⟹ X là este đơn chức ⟹ CTPT, CTCT và tên gọi của X. Giải chi tiết: Chất X phản ứng được với dung dịch NaOH đun nóng. X không tác dụng Na, NaHCO3 ⟹ X là este. MX = 60 ⟹ X là este đơn chức. Gọi công thức của X là RCOOR’ ⟹ MR + MR’ = 60 – 12 – 16.2 = 16 ⟹ MR = 1 (H) và MR’ = 15 (CH3) → thỏa mãn. Vậy CTCT của X là HCOOCH3 (metyl fomat). Câu 6: Đáp án C Phương pháp giải: Dựa vào tính chất hóa học của các hợp chất hữu cơ đã học. Giải chi tiết: Các chất phản ứng được với nước brom là C2H2, C2H4, CH2=CH-COOH, C6H5NH2, C6H5OH (5 chất). C2H2 + 2Br2 → C2H2Br4. C2H4 + Br2 → C2H4Br2. CH2=CH-COOH + Br2 → CH2Br-CHBr-COOH. C6H5NH2 + 3Br2 → C6H2(Br3)NH2 ↓ + 3HBr. C6H5OH + 3Br2 → C6H2(Br3)OH ↓ + 3HBr. Trang 6


Câu 7: Đáp án B Phương pháp giải: Dựa vào kiến thức về các hợp chất cacbohiđrat. Giải chi tiết: Công thức phân tử của của saccarozơ là C12H22O11. Câu 8: Đáp án B Phương pháp giải: Khi cho trieste (được tạo bởi glixerol) phản ứng với dung dịch NaOH (xà phòng hóa) thu được sản phẩm là glixerol. Giải chi tiết: Xà phòng hóa tristearin thu được glixerol. 0

t PTHH: (C17H35COO)3C3H5 + 3NaOH  → 3C17H35COONa + C3H5(OH)3.

Câu 9: Đáp án B Phương pháp giải: X + O2 → CO2 + H2O Dẫn sản phẩm cháy vào bình dung dịch Ca(OH)2 dư ⟹ nCO2 = nCaCO3. mbình tăng = mCO2 + mH2O ⟹ mH2O ⟹ nH2O. So sánh số mol CO2 và H2O ⟹ Công thức chung của X. Giải chi tiết: X + O2 → CO2 + H2O Dẫn sản phẩm cháy vào bình dung dịch Ca(OH)2 dư ⟹ nCO2 = nCaCO3 = 0,2 mol. mbình tăng = mCO2 + mH2O = 12,4 ⟹ mH2O = 12,4 – 0,2.44 = 3,6 g ⟹ nH2O = 3,6/18 = 0,2 mol. Nhận thấy nCO2 = nH2O = 0,2 ⟹ Este X no, đơn chức, mạch hở. Vậy công thức chung của X là CnH2nO2. Câu 10: Đáp án C Phương pháp giải: Dựa vào kiến thức về tính chất vật lí và ứng dụng của este. Giải chi tiết: C sai, vì este rất ít tan trong nước. Câu 11: Đáp án A Phương pháp giải: Dựa vào tính chất vật lí (độ dẫn điện) của kim loại. Trang 7


Giải chi tiết: Kim loại dẫn điện tốt nhất là Ag. Câu 12: Đáp án A Phương pháp giải: Dựa vào kiến thức tổng hợp về các hợp chất cacbohiđrat. Giải chi tiết: X là glucozơ (đường nho) và Y là sobitol. 0

t , p , xt → C6H14O6. PTHH: C6H12O6 + H2 

Câu 13: Đáp án C Phương pháp giải: Amin có dạng R-NH-R’ là amin bậc 2. Giải chi tiết: Đimetylamin (CH3-NH-CH3) là amin bậc 2. Câu 14: Đáp án B Phương pháp giải: Nhận thấy hai este đều no, đơn chức, mạch hở (CH3COOC2H5 và C2H5COOC2H5) ⟹ Khi đốt cháy hai este thu được nH2O = nCO2 ⟹ mH2O. Giải chi tiết: Nhận thấy hai este đều no, đơn chức, mạch hở (CH3COOC2H5 và C2H5COOC2H5) ⟹ Khi đốt cháy hai este thu được nH2O = nCO2 = 15,68/22,4 = 0,7 mol. Vậy khối lượng nước thu được là mH2O = 0,7.18 = 12,6 gam. Câu 15: Đáp án B Phương pháp giải: Dựa vào tính chất hóa học của các hợp chất. Giải chi tiết: Các chất bị thủy phân trong môi trường axit là etyl fomat, saccarozơ, tinh bột (3 chất). 0

H 2 SO4 d ,t  → HCOOH + C2H5OH. HCOOC2H5 + H2O ←  +

o

H ,t C12H22O11 + H2O  → 2C6H12O6. +

o

H ,t (-C6H10O5-)n + nH2O  → nC6H12O6.

Câu 16: Đáp án A Phương pháp giải: Dựa vào kiến thức về vật liệu polime. Giải chi tiết: Tơ tằm thuộc loại tơ thiên nhiên. Câu 17: Đáp án A Trang 8


Phương pháp giải: Dựa vào kiến thức danh pháp của este. Giải chi tiết: Este CH3COOCH3 có tên gọi là metyl axetat. Câu 18: Đáp án C Phương pháp giải: Sắp xếp tính bazơ tăng dần của các hợp chất amin: Amin thơm < NH3 < amin no bậc 1 < amin no bậc 2 (amin no cùng công thức phân tử). Giải chi tiết: Thứ tự tính bazơ tăng dần là (4) anilin < (2) amoniac < (1) metylamin < (3) etylamin < (5) đimetylamin. Câu 19: Đáp án A Phương pháp giải: Dựa vào tính chất hóa học của các hợp chất. Giải chi tiết: Các chất phản ứng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm, tạo dung dịch màu xanh lam là fructozơ, glucozơ. Câu 20: Đáp án B Phương pháp giải: Dựa vào công thức của alanin ⟹ Số nguyên tử H. Giải chi tiết: Công thức của alanin là H2N-CH(CH3)-COOH (C3H7NO2). Vậy số nguyên tử H của alanin là 7. Câu 21: Đáp án B Phương pháp giải: Dựa vào kiến thức về ăn mòn điện hóa. Hợp kim: kim loại nào có tính khử mạnh hơn thì bị ăn mòn khi tiếp xúc với không khí ẩm. Giải chi tiết: Hợp kim Fe-C: Fe có tính khử mạnh hơn C nên Fe bị ăn mòn điện hoá học khi tiếp xúc với không khí ẩm. Câu 22: Đáp án B Phương pháp giải: Dựa vào tính chất hóa học của kim loại và axit HNO3. Giải chi tiết: Fe, Al và Cr bị thụ động trong dung dịch HNO3 đặc, nguội (không phản ứng). Kim loại Cu tan trong dung dịch HNO3 đặc, nguội. PTHH: Cu + 4HNO3(đ) → Cu(NO3)2 + 2NO2 ↑ + 2H2O Câu 23: Đáp án A Trang 9


Phương pháp giải: Gọi công thức phân tử của X là CnH2n-2Ox (x = 2 hoặc 4). Dựa vào phương trình đốt cháy X ⟹ Phương trình liên hệ giữa nX và nO2 ⟹ Phương trình liên hệ giữa n và x ⟹ CTPT của X ⟹ CTCT của X. Giải chi tiết: Gọi công thức phân tử của X là CnH2n-2Ox (x = 2 hoặc 4). PTHH: Cn H 2 n − 2Ox +

3n − 1 − x t0 O2  → nCO2 + (n − 1) H 2O 2

Theo PTHH ⟹ n X =

2nO2

⇒

3n − 1 − x

4, 3 2.0, 225 = ⇒ 6, 6n − 11,5 x = 3, 4 14n + 16 x − 2 3n − 1 − x

+ Xét x = 2 ⟹ n = 4 ⟹ X là C4H6O2 → thỏa mãn. + Xét x = 4 ⟹ n = -71/11 ⟹ Loại. Các đồng phân este C4H6O2 là HCOOCH2-CH=CH2 CH3COOCH=CH2

; ;

HCOOCH=CH-CH3

;

HCOOC(CH3)=CH2

CH2=CHCOOCH3

⟹ Có tất cả 5 công thức cấu tạo thỏa mãn. Câu 24: Đáp án D Phương pháp giải: * Ta có: Este của ancol: Este + NaOH → muối + ancol

⟹ nNaOH = nancol. Este của phenol: Este + 2NaOH → muối + H2O

⟹ nNaOH = 2nH2O * X gồm CH3COOC6H5 ; C6H5COOCH3 ; HCOOCH2C6H5 ; C2H5OOC-COOC6H5 X + NaOH → muối + ancol Y + H2O

⟹ nNaOH = nY + 2nH2O. * Dựa vào phản ứng Y + Na ⟹ nY ⟹ nH2O. Sử dụng bảo toàn khối lượng ⟹ m.

Giải chi tiết: * X gồm CH3COOC6H5 ; C6H5COOCH3 ; HCOOCH2C6H5 ; C2H5OOC-COOC6H5 Ancol Y (ancol đơn chức) + Na → 0,5H2

⟹ nY = 2nH2 = 2.0,2 = 0,4 mol. * X + NaOH → muối + ancol Y + H2O

⟹ nNaOH = nY + 2nH2O = 0,8 ⟹ nH2O = 0,2 mol. BTKL ⟹ mX + mNaOH = m + mY + mH2O

⟹ m = 73,8 + 0,8.40 – 21,8 – 0,2.18 = 80,4 gam. Trang 10


Câu 25: Đáp án A Phương pháp giải: men PTHH: C6H12O6 → 2C2H5OH + 2CO2

Dựa vào PTHH ⟹ nC2H5OH (LT) ⟹ nC2H5OH (TT) (Do H = 75%) ⟹ m.

Giải chi tiết: nC6H12O6 = 54/180 = 0,3 mol. men PTHH: C6H12O6 → 2C2H5OH + 2CO2

Theo PTHH ⟹ nC2H5OH (LT) = 2nC6H12O6 = 0,6 mol. Do H = 75% ⟹ nC2H5OH (TT) = 0,6.75%/100% = 0,45 mol. Vậy m = mC2H5OH = 0,45.46 = 20,7 gam.

Câu 26: Đáp án C Phương pháp giải: Hỗn hợp chất rắn chỉ có Fe phản ứng với H2SO4 tạo khí H2; chất rắn không tan là Cu. Dựa vào phản ứng của Fe với H2SO4 ⟹ nH2 ⟹ V.

Giải chi tiết: Chất rắn không tan là Cu (m = 6,4 g)

⟹ mFe = 12 – 6,4 = 5,6 g ⟹ nFe = 5,6/56 = 0,1 mol. PTHH: Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2 Theo PTHH ⟹ nH2 = nFe = 0,1 mol. Vậy V = 0,1.22,4 = 2,24 lít.

Câu 27: Đáp án B Phương pháp giải: Hợp chất lưỡng tính vừa phản ứng được với dung dịch HCl, vừa phản ứng được với dung dịch NaOH (trong điều kiện thích hợp).

Giải chi tiết: Các hợp chất vừa phản ứng được với dung dịch HCl, vừa phản ứng được với dung dịch NaOH (trong điều kiện thích hợp) là axit glutamic, amoni propionat, metyl amoni axetat, nilon-6,6 (4 chất). Axit glutamic: HOOC-CH(NH2)-CH2-CH2-COOH phản ứng với HCl vì có nhóm –NH2 và phản ứng với NaOH vì có nhóm –COOH. Amoni propionat: C2H5COONH4 phản ứng với HCl (C2H5COO-) và phản ứng với NaOH (NH4+). Metyl amoni axetat: CH3COOH3NCH3 phản ứng với HCl (CH3COO-) và phản ứng với NaOH (CH3NH3+). Nilon-6,6: (-HN-[CH2]6-NH-CO-[CH2]4-CO-)n (thủy phân peptit trong môi trường axit hoặc bazơ).

Câu 28: Đáp án D Phương pháp giải: Gọi công thức trung bình của 2 amin no, đơn chức là Cn H 2 n +3 N Trang 11


Giả sử số mol của 2 amin là 1 mol. Dựa vào phương trình đốt cháy ⟹ Tỉ lệ nCO2/nH2O ⟹ n ⟹ CTPT của 2 amin.

Giải chi tiết: Gọi công thức trung bình của 2 amin no, đơn chức là Cn H 2 n +3 N Giả sử số mol của 2 amin là 1 mol. PTHH: Cn H 2 n +3 N + Theo PTHH ⟹

3n + 1,5 2n + 3 1 t0 O2  H 2O + N 2 → nCO2 + 2 2 2

nCO2 nH 2O

=

2n 1 = ⇒ n = 1,5 2n + 3 2

Vì 2 amin đồng đẳng, liên tiếp nên hai amin là CH3NH2 và C2H5NH2.

Câu 29: Đáp án D Phương pháp giải: X là trieste được tạo bởi glixerol, axit stearic C17H35COOH, axit panmitic C15H31COOH và C17HyCOONa.

⟹ Số C(X) và số O(X). * X + O2 → CO2 + H2O. Bảo toàn nguyên tố C, O ⟹ nX và nH2O. Bảo toàn khối lượng ⟹ a. * X + 3NaOH → muối + C3H5(OH)3 Ta có nNaOH = 3nX và nglixerol = nX. Bảo toàn khối lượng ⟹ m.

Giải chi tiết: X là trieste được tạo bởi glixerol C3H5(OH)3, axit stearic C17H35COOH, axit panmitic C15H31COOH và C17HyCOONa.

⟹ Số C(X) = 3 + 18 + 16 + 18 = 55 và số O(X) = 6. * X + O2 → CO2 + H2O. BTNT C ⟹ 55.nX = nCO2 ⟹ nX = 1,1/55 = 0,02 mol. BTNT O ⟹ 6nX + 2nO2 = 2nCO2 + nH2O ⟹ nH2O = 1,02 mol. BTKL ⟹ a = mX = mCO2 + mH2O – mO2 = 17,16 gam. * X + 3NaOH → muối + C3H5(OH)3 Ta có nNaOH = 3nX = 0,06 mol và nglixerol = nX = 0,02 mol. BTKL ⟹ m = mmuối = mX + mNaOH – mglixerol = 17,72 gam.

Câu 30: Đáp án A Phương pháp giải:

Trang 12


 Fe O ( x) CO( du ) (a )  Fe(2 x ) → + CO(0,15) +  2 3  MgO( x)  MgO ( x) CO2 (b) Dựa vào bảo toàn nguyên tố và tỉ khối hơi của hỗn hợp khí so với He ⟹ a và b. Dựa vào phản ứng CO + Fe2O3 ⟹ x ⟹ m. (Với x là số mol của Fe2O3 và MgO).

Giải chi tiết: Gọi a và b lần lượt là số mol của CO và CO2 trong hỗn hợp khí. Gọi x là số mol của Fe2O3 và MgO(hai chất có tỉ lệ số mol 1:1).

 Fe O ( x) CO( du ) (a )  Fe(2 x ) CO(0,15) +  2 3 → +  MgO( x)  MgO ( x) CO2 (b) * Xét hỗn hợp khí: BTNT C ⟹ nCO (dư) + nCO2 = nCO (bđ) = a + b = 0,15

(1).

Ta có dkhí/He = 10,2 ⟹ Mkhí = 10,2.4 = 40,8

⟹ mkhí = nCO (dư) + nCO2 = 28a + 44b = 40,8.0,15 = 6,12 (2). Từ (1) và (2) ⟹ a = 0,03 và b = 0,12. * Xét phản ứng: 0

t Fe2O3 + 3CO  → 2Fe + 3CO2

Theo PTHH ⟹ nFe2O3 = x = nCO2/3 = 0,04 mol. Vậy m = mFe2O3 + mMgO + 160.0,04 + 40.0,04 = 8 gam.

Câu 31: Đáp án A Phương pháp giải: - Nhận thấy 2 este đều có chung dạng là CH3COOR'. - PTHH: CH3COOR' + NaOH → CH3COONa + R'OH - Tính theo PTHH ⟹ thành phần chất rắn ⟹ khối lượng chất rắn.

Giải chi tiết: Metyl axetat: CH3COOCH3. Etyl axetat: CH3COOC2H5.

⟹ 2 este đều có chung dạng là CH3COOR'. CH3COOR' + NaOH → CH3COONa + R'OH Pư:

0,1 →

0,1 →

0,1

(mol)

⟹ Chất rắn chứa CH3COONa (0,1 mol) và NaOH dư (0,2 - 0,1 = 0,1 mol). ⟹ mchất rắn = 0,1.82 + 0,1.40 = 12,2 gam. Câu 32: Đáp án C Phương pháp giải: Lý thuyết tổng hợp về este, peptit, polime.

Giải chi tiết: Trang 13


(a) đúng. (b) đúng, vì este không tạo được liên kết H giữa các phân tử như axit và ancol có cùng số nguyên tử C. (c) đúng, vì poliisopren là chất hữu cơ có thành phần C, H. (d) đúng, vì Ala-Ala không tạo hợp chất màu tím; Ala-Ala-Ala tạo được hợp chất màu tím. (e) sai, tơ nilon-6,6 được trùng ngưng bởi hexametylenđiamin và axit ađipic. (g) đúng, vì chất béo lỏng có các liên kết đôi C=C nên dễ bị oxi hóa bởi không khí hơn so với các chất béo rắn.

⟹ 5 phát biểu đúng. Câu 33: Đáp án D Phương pháp giải: Dựa vào tính chất đã được học của các chất để xác định các chất phản ứng với nhau.

Giải chi tiết: (1) C2H5OH + CH3COOH ⇄ CH3COOC2H5 + H2O (H2SO4 đặc, to) (2) C2H5OH + HCl → C2H5Cl + H2O (to) (3) C6H5OH + NaOH → C6H5ONa + H2O (4) C6H5NH2 + CH3COOH → CH3COONH3C6H5 (5) C6H5NH2 + HCl → C6H5NH3Cl (6) C6H5ONa + CH3COOH → C6H5OH + CH3COONa (7) C6H5ONa + HCl → C6H5OH + NaCl (8) NaOH + CH3COOH → CH3COONa + H2O (9) NaOH + HCl → NaCl + H2O

Câu 34: Đáp án A Phương pháp giải: Lý thuyết tổng hợp về este, cacbohiđrat, amin - amino axit - peptit.

Giải chi tiết: (a) đúng, do hiện tượng đông tụ protein khi đun nóng. (b) sai, Lys có 2 nguyên tử N do có 2 nhóm NH2. (c) sai, Ala có số nhóm NH2 = COOH nên không làm đổi màu quỳ tím. (d) sai, tristearin là chất béo no nên không cộng H2. (e) sai. (g) đúng. ⟹ 2 phát biểu đúng. Câu 35: Đáp án C Phương pháp giải: Quy đổi hỗn hợp thành Mg, Fe, O, S.

Trang 14


 Mg : x  Fe : y  A + O : z  S : t

 H SO dac ,du 155m  MgSO4 : x 2 4 → ( g )    67   Fe2 ( SO4 )3 : 0,5 y   Mg 2+ : x   3+   Fe : y  HNO3dac ,du  SO2 : 0, 02  →  NO : 0, 62 + 28, 44 ( g )  SO 2 − : t − 0, 02 ( BT : S )  2  4   NO − : 2 x + 3 y − 2t + 0, 04 ( BTDT )   3 

Lưu ý: MgO không có phản ứng oxi hóa - khử với HNO3 nên không có khả năng tạo NH4+.

Giải chi tiết: Quy đổi hỗn hợp thành Mg, Fe, O, S.

 Mg : x  Fe : y  + A O : z  S : t

 H SO dac ,du 155m  MgSO4 : x 2 4 → ( g )    67  Fe2 ( SO4 )3 : 0,5 y    Mg 2+ : x   3+   Fe : y  HNO3dac ,du  SO2 : 0, 02  →  NO : 0, 62 + 28, 44 ( g )  SO 2 − : t − 0, 02 ( BT : S )  2  4   NO − : 2 x + 3 y − 2t + 0, 04 ( BTDT )   3 

Lưu ý: MgO không có phản ứng oxi hóa - khử với HNO3 nên không có khả năng tạo NH4+. (1) 67.mO = 10.mhh A ⟹ 67.16z = 10.(24x + 56y + 16z + 32t) ⇔ 240x + 560y - 912z + 320t = 0 (2) 67.mmuối (TN1) = 155.mhh A ⟹ 67.(120x + 400.0,5y) = 155.(24x + 56y + 16z + 32t)

⟹ 4320x + 4720y - 2480z -4960t = 0 (3) Áp dụng bảo toàn e: 2nMg + 3nFe + 4nSO2 + 6nSO42- = 2nO + nNO2

⟹ 2x + 3y + 4.0,02 + 6.(t - 0,02) = 2z + 0,62 (4) mmuối (TN2) = 24x + 56y + 96.(t - 0,02) + 62.(2x + 3y - 2t + 0,04)

 x = 0, 04  y = 0,1  Giải hệ 4 phương trình trên được   z = 0,1 t = 0, 08

 Mg : 0, 04  MgO : 0, 04   Fe : 0,1   Fe O : 0, 02 ( BT : O ) Quy đổi ngược lại:  ⇒ 2 3 O : 0,1  FeS : a  S : 0, 08 FeS2 : b a + b = nFe − 2nFe2O3 = 0, 06 a = 0, 04 Giải hệ  → a + 2b = nS = 0, 08 b = 0, 02 ⟹ %mFeS ≈ 32,8% gần nhất với 33%. Câu 36: Đáp án D Phương pháp giải: Trang 15


Giải chi tiết: nNaOH = 0,234.2,5 = 0,585 mol *Xét phản ứng thủy phân hỗn hợp E trong NaOH:

Đặt n este đơn chức = x và n este hai chức = y (mol) ⟹ nE = x + y = 0,36 mol và nNaOH = x + 2y = 0,585 Giải hệ thu được x = 0,135 và y = 0,225

⟹x:y=3:5 *Xét phản ứng đốt cháy E: Do X, Y đều chứa 4 liên kết π nên ta giả sử E gồm: CnH2n-6O2 (3a mol) và CmH2m-6O4 (5a mol) nCO2 - nH2O = 3nE ⟹ nCO2 - 0,37 = 3.8a ⟹ nCO2 = 24a + 0,37 (mol) Mặt khác: mE = mC + mH + mO ⟹ 12(24a + 0,37) + 0,37.2 + 3a.32 + 5a.64 = 12,22 ⟹ a = 0,01 mol

⟹ nCO2 = 24.0,01 + 0,37 = 0,61 mol; n este đơn chức = 0,03 và n este hai chức = 0,05 (mol) BTNT "C": nCO2 = 0,03n + 0,05m = 0,61 chỉ có nghiệm n = 7 và m = 8 thỏa mãn (Do các axit đều 4C và ancol không no tối thiểu 3C nên n ≥ 7 và m ≥ 8) Do thủy phân E trong NaOH thu được hỗn hợp X gồm các muối của các axit cacboxylic không no, có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử; hai ancol không no, đơn chức và một ancol no, đơn chức nên ta suy ra cấu tạo của các chất trong E là:

Ancol đa chức gồm: CH≡C-CH2-OH (0,03 mol) và CH2=CH-CH2-OH (0,05 mol)

⟹ m1 = 0,03.56 + 0,05.58 = 4,58 gam Ancol đơn chức gồm: CH3OH (0,05 mol)

⟹ m2 = 0,05.32 = 1,6 gam ⟹ m1 : m2 = 4,58 : 1,6 = 2,8625 gần nhất với 2,9. Câu 37: Đáp án A Phương pháp giải: Gly có 2C; Ala có 3C; Val có 5C. Peptit X có 4C ⟹ X: Gly2 Peptit Y có 7C ⟹ Y: Gly2Ala hoặc GlyVal Peptit được tạo từ các a.a no có 1 nhóm NH2, 1 nhóm COOH nên quy đổi thành CONH, CH2, H2O (lưu ý: số mol H2O bằng số mol peptit).

Trang 16


 Na2CO3 CONH COONa + O  + NaOH 2   CO E CH 2 → T  NH 2 → 2 H O CH  H 2O  2  2  N 2 - Kết hợp bảo toàn nguyên tố, bảo toàn khối lượng xác định được số nguyên tử N trung bình là 4,4

⟹ E có chứa 1 peptit là pentapeptit trở lên - Kết hợp với số nguyên tử C của X, Y, Z ⟹ Z phải là Gly4Ala ⟹ Y là GlyVal (vì sản phẩm thu được có Val). - Từ đó xác định số mol của X, Y, Z ⟹ phần trăm khối lượng của X.

Giải chi tiết: Gly có 2C; Ala có 3C; Val có 5C. Peptit X có 4C ⟹ X: Gly2 Peptit Y có 7C ⟹ Y: Gly2Ala hoặc GlyVal Peptit được tạo từ các a.a no có 1 nhóm NH2, 1 nhóm COOH nên quy đổi thành CONH, CH2, H2O (lưu ý: số mol H2O bằng số mol peptit). +) BTNT "Na": nNaOH = 2nNa2CO3 = 0,88 mol = nCONH = nCOONa.

 Na2CO3 : 0, 44 CONH : 0,88 + NaOH :0,88 COONa : 0,88 + O :2,31  2   CO : a + 0, 44 ( BT : C ) Sơ đồ: 56,84 ( g ) E CH 2 : a → T  NH 2 : 0,88 →  2 H O : b CH : a  H 2O : a + 0,88 ( BT : H )  2  2  N 2 : 0, 44 +) BTKL phản ứng đốt cháy muối T: 0,88.67 + 0,88.16 + 14a + 2,31.32 = 106.0,44 + 44.(a + 0,44) + 18.(a + 0,88) + 0,44.28

⟹ a = 1,1 +) mE = mCONH + mCH2 + mH2O ⟹ 0,88.43 + 14.1,1 + 18b = 56,84 ⟹ b = 0,2. +) N =

nN 0,88 = = 4, 4 ⟹ E có chứa 1 peptit là pentapeptit trở lên nE 0, 2

Kết hợp với số nguyên tử C của X, Y, Z ⟹ Z phải là Gly4Ala ⟹ Y là GlyVal (vì sản phẩm thu được có Val).  X : Gly2 ( x )  x + y + z = nE = 0, 2  x = 0, 02    ⟹ E Y : GlyVal ( y ) ⟹ 2x + 2 y + 5z = nN = 0,88 ⟹  y = 0, 02 4x + 7 y + 11z = n = 1,98  z = 0,16  Z : Gly Ala ( z ) C 4   

⟹ %mX = 4,64%. Câu 38: Đáp án A Phương pháp giải: Để dễ tính toán ta tự chọn giá trị của x và y theo tỉ lệ đề bài cho ⟹ nion KL = x ⟹ nNO3- = 2,5x.

Trang 17


 A2 + A  Sơ đồ:  + HNO3 → T  B 3+ + KhiZ + H 2O B  NO −  3

+) BTNT "H" ⟹ nH2O = ½ nHNO3 +) BTNT "N" ⟹ nN(khí Z) = nHNO3 - nNO3+) BTNT "O" ⟹ nO(khí Z) = 3nHNO3 - 3nNO3- - nH2O Từ đó tính được tỉ lệ số nguyên tử N : O trong khí Z ⟹ Khí Z.

Giải chi tiết: Để dễ tính toán ta giả sử x = 8; y = 25 (mol). ⟹ nion KL = x = 8 mol ⟹ nNO3- = 2,5.8 = 20 mol.  A2 + A  Sơ đồ:  + HNO3 : 25 → T  B 3+ + KhiZ + H 2O B  NO − : 20  3 +) BTNT "H" ⟹ nH2O = ½ nHNO3 = ½.25 = 12,5 mol +) BTNT "N" ⟹ nN(khí Z) = nHNO3 - nNO3- = 25 - 20 = 5 mol +) BTNT "O" ⟹ nO(khí Z) = 3nHNO3 - 3nNO3- - nH2O = 3.25 + 3.20 - 12,5 = 2,5 mol

⟹ Khí Z có tỉ lệ N : O = 5 : 2,5 = 2 : 1 ⟹ Khí Z là N2O. Câu 39: Đáp án A Phương pháp giải: Do nhúng Mg vào dd sau điện phân thì khối lượng thanh Mg không đổi nên chứng tỏ dd sau điện phân có chứa Cu2+ để sinh ra Cu bù vào lượng Mg bị tan. Catot:

Cu2+ + 2e → Cu

Anot:

H2O → 2H+ + ½ O2 + 2e

Dựa vào khối lượng dung dịch giảm tính được lượng Cu2+ bị điện phân. Từ đó xác định thành phần dung dịch sau điện phân. Khi nhúng Mg vào dd sau điện phân: Mg + Cu2+ → Mg2+ + Cu Mg + 2H+ → Mg2+ + H2 Khối lượng thanh Mg không đổi nên lượng Mg tan ra bằng lượng Cu bám vào ⟹ giá trị của a.

Giải chi tiết: Do nhúng Mg vào dd sau điện phân thì khối lượng thanh Mg không đổi nên chứng tỏ dd sau điện phân có chứa Cu2+ để sinh ra Cu bù vào lượng Mg bị tan. Giả sử nCu2+ bị điện phân = b (mol). Catot:

Cu2+ + 2e → Cu b→

2b → b

Trang 18


Anot:

H2O → 2H+ + ½ O2 + 2e 2b ← 0,5b ← 2b

Ta có: mdd giảm = mCu + mO2 ⟹ 64b + 32.0,5b = 16 ⟹ b = 0,2. Dung dịch sau điện phân có chứa: Cu2+ dư (a - 0,2); H+ (0,4) và SO42- (a) Khi nhúng Mg vào dd sau điện phân: Mg

+

Cu2+ → Mg2+ + Cu

(a-0,2) ← (a-0,2) →

(a-0,2)

Mg + 2H+ → Mg2+ + H2 0,2 ← 0,4 Khối lượng thanh Mg không đổi nên lượng Mg tan ra bằng lượng Cu bám vào

⟹ 24.(a - 0,2 + 0,2) = 64.(a - 0,2) ⟹ a = 0,32. Câu 40: Đáp án A Phương pháp giải:

Cu 2+  2+  Mg KNO Cu   N 3 + →  NH 4 + + X  + H 2O   Mg  H 2 SO4 O K +   SO4 2− +) BTĐT cho dd muối: nNH4+ = 2nSO42- - 2nCu2+ - 2nMg2+ - nK+ +) BTNT "H": 2nH2SO4 = 4nNH4+ + 2nH2O ⟹ nH2O +) BTNT "N": nN(X) = nKNO3 - nNH4+ +) BTNT "O": nO(X) = 3nKNO3 - nH2O

⟹ mX = mN(X) + mO(X) ⟹ MX = mX : nX ⟹ dX/H2. Giải chi tiết:

Cu 2+ : 0, 03  2+  Mg : 0, 09 Cu : 0, 03  KNO3 : 0, 07 N + →  NH 4 + + X  + H 2O   Mg : 0, 09  H 2 SO4 : 0,16  + O K : 0, 07   SO4 2− : 0,16 +) BTĐT cho dd muối: nNH4+ = 2nSO42- - 2nCu2+ - 2nMg2+ - nK+ = 0,01 mol +) BTNT "H": 2nH2SO4 = 4nNH4+ + 2nH2O ⟹ nH2O = 0,14 mol +) BTNT "N": nN(X) = nKNO3 - nNH4+ = 0,06 mol +) BTNT "O": nO(X) = 3nKNO3 - nH2O = 0,07 mol

⟹ mX = mN(X) + mO(X) = 0,06.14 + 0,07.16 = 1,96 gam ⟹ MX = mX : nX = 1,96 : 0,05 = 39,2

⟹ dX/H2 = 19,6 Trang 19


TRƯỜNG THPT

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT LẦN 1

CHUYÊN QUỐC HỌC HUẾ

NĂM HỌC 2020 – 2021

------------------

Môn: Hóa Học – Lớp 12 – Khối: KHTN

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Thời gian làm bài: 50 phút) ------------------------------------

Họ và tên học sinh: .................................................................... Số báo danh: .............................................................................. Cho biết nguyên tử khối của: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Sr = 88; Ag = 108; Ba = 137; Pb = 207. Câu 1: Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc một? A. CH3NH2.

B. CH3CH2NHCH3.

C. (CH3)3N.

D. CH3NHCH3.

Câu 2: Hợp chất hữu cơ X (C8H15O4N) tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được sản phẩm hữu cơ gồm muối đinatri glutamat và ancol. Số công thức cấu tạo của X là A. 4.

B. 6.

C. 5.

D. 3.

Câu 3: Trong các ion sau đây, ion nào có tính oxi hóa mạnh nhất? A. Ca2+.

B. Cu2+.

C. Zn2+.

D. Ag+.

Câu 4: Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây chỉ được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy A. Mg.

B. Fe.

C. Cu.

D. Ag.

Câu 5: Cho sơ đồ chuyển hóa: CH4 (1500°C, làm lạnh nhanh) → X; X + H2 (Pd/PbCO3, t°) → Y; Y + O2 → Z; Z + O2 → T; T + X → M. Biết X, Y, Z, T, M là các hợp chất hữu cơ. Các chất Z, M lần lượt là A. CH3CHO và CH3COOC2H3.

B. CH3CHO và C2H3COOC2H3.

C. C2H2 và CH3COOH.

D. C2H5OH và CH3COOC2H3.

Câu 6: Cho a mol bột Mg vào dung dịch chứa b mol CuSO4 và c mol FeSO4. Kết thúc phản ứng thu được dung dịch chứa 2 muối. Mối liên hệ giữa a, b, c là A. b ≤ a < b + c.

B. b < a ≤ b + c.

C. a < b.

D. a > b + c.

Câu 7: Công thức nào sau đây có thể là công thức của chất béo? A. C3H5(COOC17H35)3.

B. C3H5(OCOC13H31)3.

C. C3H5(OCOC17H33)3.

D. C3H5(OCOC4H9)3.

Câu 8: Trung hòa hòan tòan 8,88 gam một amin (bậc một, mạch cacbon không phân nhánh) bằng axit HCl, tạo ra 17,64 gam muối. Amin có công thức là A. H2NCH2CH2CH2CH2NH2.

B. CH3CH2CH2NH2.

C. H2NCH2CH2NH2

D. H2NCH2CH2CH2NH2.

Câu 9: Thủy phân hoàn toàn m gam đipeptit Gly-Ala (mạch hở) bằng dung dịch KOH vừa đủ, thu được dung dịch X. Cô cạn toàn bộ dung dịch X thu được 2,4 gam muối khan. Giá trị của m là A. 1,22.

B. 1,46.

C. 1,36. 1

D. 1,64.


Câu 10: Phản ứng nào sau đây sai? A. 4FeO + O2 → 2Fe2O3. B. 2FeO + 4H2SO4 đặc → Fe2(SO4)3 + SO2 + 4H2O. C. FeO + 2HNO3 → Fe(NO3)2 + H2O. D. FeO + 4HNO3 đặc → Fe(NO3)3 + NO2 + 2H2O Câu 11: Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt(II) sau khi kết thúc phản ứng? A. Đốt cháy Fe trong bình khí Cl2 dư. B. Cho Fe(OH)2 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng. C. Cho Fe vào dung dịch HNO3 loãng dư. D. Cho Fe vào dung dịch CuSO4. Câu 12: Khi cho lồng khí hiđro (có dư) đi qua ống nghiệm chứa hỗn hợp bột Al2O3, FeO, CuO, MgO nung nóng đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. Chất rắn còn lại trong ống nghiệm là: A. Al2O3, FeO, CuO, Mg.

B. Al2O3, Fe, Cu, MgO.

C. Al, Fe, Cu, Mg.

D. Al, Fe, Cu, MgO.

Câu 13: Để tách Ag ra khỏi hỗn hợp Ag, Cu, Fe mà không làm thay đổI khối lượng Ag, ta dùng dư hóa chất A. FeCl3.

B. HNO3.

C. AgNO3.

D. HCl.

Câu 14: Vào mùa đông, nhiều gia đình sử dụng bếp than đặt trong phòng kín để sưởi ấm gây ngộ độc khí có thể dẫn tới tử vong. Nguyên nhân gây ngộ độc là do khí nào sau đây? A. N2.

B. H2.

C. CO.

D. O3.

Câu 15: Saccarozơ là một loại đissaccarit có nhiều trong cây mía, hoa thốt nốt, củ cải đường. Công thức phân tử của saccarozơ là A. C12H22O11.

B. C6H12O6.

C. (C6H10O5)n.

D. C2H4O2.

Câu 16: Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) thành phần tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân từ nhỏ khác (thí dụ H2O) được gọi là phản ứng A. trùng ngưng

B. trùng hợp.

C. xà phòng hóa.

D. thủy phân.

Câu 17: Một dung dịch chứa x mol Ca2+, y mol Mg2+, z mol Cl-, t mol HCO 3− . Biểu thức liên hệ giữa x, y, z, t là A. x + y = 2z + 2t.

B. 3x + 3y = z + t.

C. x + y = z + t.

D. 2x + 2y = z + t.

Câu 18: Phương pháp chung để điều chế các kim loại Na, Ca, Al trong công nghiệp là A. điện phân dung dịch.

B. điện phân nóng chảy.

C. nhiệt luyện.

D. thủy luyện.

Câu 19: Cho sơ đồ chuyển hoá: Glucozơ → X → Y → CH3COOH. Hai chất X, Y lần lượt là A. CH3CHO và CH3CH2OH.

B. CH3CH2OH và CH≡CH.

C. CH3CH2OH và CH3CHO.

D. CH3CH(OH)COOH và CH3CHO.

Câu 20: Tên của hợp chất CH3COOCH2CH3 là 2


A. metyl propionat.

B. metyl axetat.

C. etyl axetat.

D. propyl axetat.

Câu 21: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh? A. Glyxin.

B. Glucozơ.

C. Metylamin.

D. Anilin.

C. Tơ nilon-6,6.

D. Tơ visco.

Câu 22: Tơ nào sau đây thuộc loại tơ poliamit? A. Tơ axetat.

B. Tơ nitron.

Câu 23: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C3H6O2 là A. 4.

B. 2.

C. 3.

D. 5.

Câu 24: Sắt có thể tác dụng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây? A. CuSO4, Cl2, HNO3 đặc nguội, HCl.

B. Mg(NO3)2, O2, H2SO4 loãng, S.

C. AgNO3, Cl2, HCl, NaOH.

D. Cu(NO3)2, S, H2SO4 loãng, O2.

Câu 25: Thí nghiệm nào sau đây chỉ xảy ra ăn mòn hóa học? A. Nhúng thanh Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3. B. Nhúng thanh Zn vào dung dịch CuSO4. C. Nhúng thanh Cu vào dung dịch AgNO3. D. Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4 và H2SO4 loãng. Câu 26: Dãy gồm các dung dịch đều tham gia phản ứng tráng bạc là: A. fructozơ, glixerol, anđehit axetic.

B. glucozơ, axit fomic, anđehit axetic.

C. glucozơ, fructozơ, saccarozơ.

D. glucozơ, glixerol, axit fomic.

Câu 27: Kim loại Fe không phản ứng với chất nào sau đây trong dung dịch? A. AgNO3.

B. MgCl2.

C. FeCl3.

D. CuSO4.

Câu 28: Cho hỗn hợp gồm Fe và Cu vào dung dịch HNO3, sau khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch X và chất rắn Y. Muối thu được trong dung dịch X là A. Fe(NO3)3. C. Cu(NO3)2

B. Fe(NO3)2. D. Fe(NO3)3 và Cu(NO3)2.

.

Câu 29: Kim loại X được sử dụng trong nhiệt kế, áp kế và một số thiết bị khác. Ở điều kiện thường, X là chất lỏng. Kim loại X là A. Pb.

B. W.

C. Hg.

D. Cr.

Câu 30: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau: Mẫu thử

Thuốc thử

Hiện tượng

X

Quỳ tím

Chuyển màu hồng

Y

Dung dich I2

Có màu xanh tím

Z

Dung dịch AgNO3 trong NH3

Kết tủa Ag

T

Nước brom

Kết tủa trắng

Các dung dịch X, Y, Z lần lượt là: 3


A. Axit glutamic, tinh bột, anilin, glucozơ.

B. Axit glutamic, tinh bột, glucozơ, anilin.

B. Axit glutamic, glucozơ, tinh bột, anilin.

D. Anilin, tinh bột, glucozơ, axit glutamic.

Câu 31: Có 4 mệnh đề sau (1) Hỗn hợp N2O + Al2O3 (tỉ lệ mol 1: 1) tan hết trong nước dư (2) Hỗn hợp Fe2O3 + Cu (tỉ lệ mol 1: 1) tan hết trong dung dịch HCl dư (3) Hỗn hợp KNO3 + Cu (tỉ lệ mol 1: 1) tan hết trong dung dịch NaHSO4 dư (4) Hỗn hợp FeS + CuS (tỉ lệ mol 1:1) tan hết trong dung dịch HCl dư Số mệnh đề đúng là A. 4.

B. 3

C. 1

D. 2

Câu 32: Nung nóng hỗn hợp chất rắn A gồm a mol Mg và 0,25 mol Cu(NO3)2, sau một thời gian thu được chất rắn X và 0,45 mol hỗn hợp khí NO2 và O2. X tan hoàn toàn trong dung dịch chứa vừa đủ 1,3 mol HCl, thu được dung dịch Y chứa m gam hỗn hợp muối clorua, và thoát ra 0,05 mol hỗn hợp khí Z gồm N2 và H2, tỉ khối của Z so với H2 là 11,4. Giá trị m gần nhất là A. 82.

B. 74.

C. 72.

D. 80.

Câu 33: Cho 39,6 gam hỗn hợp gồm K2CO3 và KHSO3 vào 147 gam dung dịch H2SO4 20%, đun nóng đến khi kết thúc các phản ứng thu được dung dịch X. Dung dịch X chứa các chất tan là A. K2SO4.

B. K2SO4 và H2SO4.

C. K2SO4, KHSO3, KHSO4.

D. K2SO4, KHSO3.

Câu 34: Hỗn hợp M gồm hai este đơn chức. Cho m gam M tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH đun nóng, thu được 17 gam một muối và 12,4 gam hỗn hợp N gồm hai anđehit thuộc cùng dãy đồng đẳng. Tỉ khối hơi của N so với H2 là 24,8. Cho m gam M phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng, thu được tối đa a gam Ag. Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m và a lần lượt là A. 25,15 và 108.

B. 25,15 và 54.

C. 19,40 và 108.

D. 19,40 và 54.

Câu 35: Hỗn hợp M gồm 1 ancol X, axit cacboxylic Y (đều no, hở, đơn chức) và este Z tạo ra từ X và Y. Đốt cháy hoàn toàn m gam M cần dùng vừa đủ 0,18 mol O2, sinh ra 0,14 mol CO2. Cho m gam M trên vào 500ml dung dịch NaOH 0,1M đun nóng, sau khi kết thúc các phản ứng thu được dung dịch N. Cô cạn dung dịch N còn lại 3,68 gam rắn khan. Công thức của Y là A. C2H5COOH.

B. HCOOH.

C. C3H7OH.

D. CH3COOH.

Câu 36: Hỗn hợp M gồm CH3CH2OH, CH2=CHCH2OH, CH3COOH, CH2=CHCOOH, HCOOCH3. Đốt cháy hoàn toàn m gam M cần dùng vừa đủ 0,4 mol O2, thu được 0,35 mol CO2 và 0,35 mol H2O. Mặt khác, cho m gam M trên tác dụng vừa đủ với 50 gam dung dịch Ba(OH)2 nồng độ x%. Giá trị của x là A. 68,40.

B. 17,10.

C. 34,20.

D. 8,55.

Câu 37: Hỗn hợp khí X gồm CO, CO2 và N2, tỉ khối của X so với H2 là 19. Cho m gam X phản ứng hoàn toàn với 100 ml dung dịch Y chứa NaOH 2M và Na2CO3 1,5M, thu được dung dịch Z. Cho Z tác dụng với lượng dư dung dịch CaCl2, sau khi kết thúc phản ứng thu được 10 gam kết tủa. Giá trị của m là A. 15,2.

B. 9,5.

C. 13,3.

D. 30,4.

Câu 38: Cho X, Y, Z là ba peptit mạch hở và MX > MY > MZ. Đốt cháy hoàn toàn a mol mỗi peptit X, Y hoặc Z đều thu được số mol CO2 nhiều hơn số mol H2O là a mol. Mặt khác, đun nóng 69,8 gam hỗn hợp E chứa X, Y và 0,16 mol Z (số mol của X nhỏ hơn số mol của Y) với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được dung 4


dịch chỉ chứa 2 muối của alanin và valin có tổng khối lượng 101,04 gam. Phần trăm khối lượng của X có trong hỗn hợp E gần với giá trị nào nhất: A. 10%.

B. 95%.

C. 54%.

D. 12%.

Câu 39: Có các kết luận sau: (1) Từ glyxin, alanin và valin sẽ tạo ra được 6 tripeptit chứa đồng thời glyxin, alanin và valin. (2) C8H10O có 4 ancol thơm khi bị oxi hóa tạo ra sản phẩm có khả năng tham gia phản ứng tráng gương. (3) C4H8 có 3 đồng phân mạch hở làm mất màu dung dịch brom. (4) C4H11N có 4 đồng phân khi tác dụng với HCl tạo ra muối dạng RNH3Cl. Số kết luận đúng là A. 2.

B. 3.

C. 1.

D. 4.

Câu 40: Hòa tan hỗn hợp X gồm CuSO4 và Fe2(SO4)3 vào nước được dung dịch Y. Cho Fe dư vào dung dịch Y đến khi các phản ứng kết thúc thu được dung dịch Z có khối lượng bằng khối lượng dung dịch Y (bỏ qua sự thủy phân của các ion trong dung dịch và sự bay hơi của nước). Phần trăm khối lượng của CuSO4 trong X là A. 26,32%.

B. 73,68%.

C. 63,20%.

D. 5,40%.

---------------- HẾT ----------------BẢNG ĐÁP ÁN 1-A

2-B

3-D

4-A

5-A

6-A

7-C

8-D

9-B

10-C

11-D

12-B

13-A

14-C

15-A

16-A

17-D

18-B

19-C

20-C

21-C

22-C

23-B

24-D

25-A

26-B

27-B

28-B

29-C

30-B

31-B

32-C

33-B

34-C

35-A

36-B

37-A

38-D

39-B

40-B

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 2: Chọn B.

C8 H15O 4 N + NaOH → NaOOC − CH 2 − CH 2 − CH ( NH 2 ) − COONa + Ancol Các cấu tạo của C8 H15O 4 N :

CH 3 − CH 2 − CH 2 − OOC − CH 2 − CH 2 − CH ( NH 2 ) − COOH

( CH3 )2 CH − OOC − CH 2 − CH 2 − CH ( NH 2 ) − COOH HOOC − CH 2 − CH 2 − CH ( NH 2 ) − COO − CH 2 − CH 2 − CH 3 HOOC − CH 2 − CH 2 − CH ( NH 2 ) − COO − CH ( CH 3 )2 CH 3 − OOC − CH 2 − CH 2 − CH ( NH 2 ) − COO − C2 H 5 C2 H 5 − OOC − CH 2 − CH 2 − CH ( NH 2 ) − COO − CH 3 5


Câu 5: Chọn A. X là C2H2. Y là C2H4. Z là CH3CHO. T là CH3COOH. M là CH3COOCH=CH2. Câu 6: Chọn A. Dung dịch chứa 2 muối là MgSO4 và FeSO4 CuSO4 phản ứng hết nên b ≤ a Để có FeSO4 thì Mg không còn dư → a < b + c Vậy: b ≤ a < b + c.

Câu 8: Chọn D. X có dạng R ( NH 2 ) x

n HCl =

17, 64 − 8,88 = 0, 24 36, 5

R ( NH 2 ) x + xHCl → R ( NH 3Cl ) x 0, 24 ...........0, 24 x → M X = R + 16x =

8,88x 0, 24

→ R = 21x → x = 2 và R = 42 : −C3 H 6 − X là NH 2 − CH 2 − CH 2 − CH 2 − NH 2

Câu 9: Chọn B. Gly − Ala + 2KOH → GlyK + AlaK + H 2O x......................................x........x → m muối = 113x + 127x = 2, 4 → x = 0, 01

→ m Gly− Ala = 1, 46 Câu 11: Chọn D. A. Fe + Cl 2 → FeCl3 B. Fe ( OH )2 + H 2SO 4 đặc nóng → Fe 2 ( SO 4 )3 + SO 2 + H 2 O C. Fe + HNO3 loãng dư → Fe ( NO3 )3 + NO + H 2O 6


D. Fe + CuSO 4 → FeSO 4 + Cu Câu 12: Chọn B. Al2O3 và MgO không bị H2 khử nên chất rắn còn lại gồm Al 2 O3 , Fe, Cu, MgO .

Câu 13: Chọn A. Để tách Ag ra khỏi hỗn hợp Ag, Cu, Fe mà không làm thay đổi khối lượng Ag, ta dùng dư hóa chất FeCl3: Fe + FeCl3 → FeCl 2 Cu + FeCl3 → FeCl2 + CuCl2 Còn lại Ag không tan, lọc và rửa sạch, làm khô thu được Ag.

Câu 17: Chọn D. Bảo toàn điện tích → 2x + 2y = z + t .

Câu 19: Chọn C. Hai chất X, Y lần lượt là CH 3CH 2 OH và CH 3CHO .

C2 H 5OH + O 2 → CH 3CHO + H 2 O CH 3CHO + O 2 → CH 3COOH

Câu 24: Chọn D. Sắt có thể tác dụng được với tất cả các chất trong dãy Cu ( NO3 )2 ,S, H 2SO 4 loãng, O2:

Fe + Cu ( NO3 )2 → Cu + Fe ( NO3 ) 2 Fe + S → FeS Fe + H 2SO 4 loãng → FeSO 4 + H 2 Fe + O 2 → Fe3O 4

Câu 31: Chọn B. (1) Đúng

Na 2 O + H 2 O → 2NaOH 2NaOH + Al 2O3 → 2NaAlO 2 + H 2O (2) Đúng

Cu + Fe 2 O3 + 6HCl → CuCl 2 + 2FeCl2 + 3H 2 O (3) Đúng

3Cu + H + + 2NO3− → 3Cu 2+ + 2NO + 4H 2O (4) Sai, chỉ FeS tan, CuS không tan.

Câu 32: Chọn C. 7


Trong Z tính được n N2 = 0, 04 và n H2 = 0, 01. (Sản phẩm khử có H2 nên NO3− hết) Bảo toàn O được:

n O( X ) = 0, 25.6 − 0, 45.2 = 0, 6 → n H2O = 0, 6 Bảo toàn H được:

n HCl = 4n NH4 + 2n H2 + 2n H2O

→ n NH + = 0, 02 4

Dung dịch thu được chứa NH 4+ ( 0, 02 ) , Cu 2+ ( 0, 25 ) , Cl− (1,3) và Mg2+. Bảo toàn điện tích → n Mg2+ = 0,39

→ m muối = 71,87 gam. Câu 33: Chọn B. n H2SO4 =

147.20% = 0, 3 98

Nếu hỗn hợp chỉ có K 2 CO3 → n K 2CO3 =

39, 6 = 0, 286 → H 2SO 4 dư. 138

Nếu hỗn hợp chỉ có KHSO3 → n KHSO3 =

39, 6 = 0,33 → H 2SO 4 dư. 120

→ H 2SO 4 luôn dư → X chứa K2SO4 và H2SO4 dư.

Câu 34: Chọn C. M andehit = 49, 6 → N gồm CH3CHO (0,15) và C2H5CHO (0,1) → n RCOONa = 0, 25 → M muối = 68: HCOONa M gồm HCOOCH=CH2 (0,15) và HCOOCH=CH-CH3 (0,1)

→ m = 19, 4

n Ag = 4n M = 1 → a = 108 Câu 35: Chọn A. X: AOH a mol Y: BCOOH b mol Este: BCOOA c mol

n H2O − n CO2 = n X → n H2O = 0,14 + a Bảo toàn O: a + 2b + 2c + 0,18.2 = 0,14.2 + ( 0,14 + a ) → b + c = 0, 03 8


m rắn = m BCOOA + m NaOH dư = ( b + c )( B + 67 ) + 40 0, 05 − ( b + c )  = 3, 68

→ B = 29 : −C2 H 5 → C 2 H 5 − COOH

Câu 36: Chọn B. Hỗn hợp M thu gọn lại gồm: C2H6O: a mol C3H6O: b mol C2H4O2: c mol C3H4O2: d mol

n H2O = 3a + 3b + 2c + 2d = 0,35 Bảo toàn O:

n O = a + b + 2c + 2d = 2n CO2 + n H2O − 2n O2 = 0, 25 → a + b = 0, 05 và c + d = 0,1 → n Ba ( OH ) = 2

c+d = 0, 05 2

→ x = 17,1%

Câu 37: Chọn A.

n NaOH = 0, 2; n Na 2CO3 = 0,15 → n Na + = 0,5 CO 2 + NaOH + Na 2 CO3 → Dung dịch Z.

n CaCO3 = 0,1 → Dung dịch Z chứa CO32− ( 0,1 mol ) ; Na + ( 0,5 mol ) Bảo toàn điện tích → n HCO− = 0, 5 − 0,1.2 = 0, 3 3

Bảo toàn C → n CO2 = 0,1 + 0, 3 − 0,15 = 0, 25 Dễ thấy CO và N2 có cùng phân tử khối (28). Tổng số mol của 2 khí này là x. → MX =

28x + 0, 25.44 = 19.2 0, 25 + x

→ x = 0,15 → m X = 28x + 0, 25.44 = 15, 2 gam.

Câu 38: Chọn D. Đốt cháy X, Y, Z ta đều có n Peptit = n CO2 − n H2O → X, Y, Z đều là tetrapeptit. n X = x và n Y = y và n Z = 0,16 9


→ n NaOH = 4x + 4y + 0,16.4 Và n H2O = x + y + 0,16 Bảo toàn khối lượng:

69,8 + 40 ( 4x + 4y + 0, 64 ) = 101, 04 + 18 ( x + y + 0,16 ) → x + y = 0, 06 → n E = x + y + 0,16 = 0, 22 → M E = 317, 27 → Z là ( Ala )4 ( M = 302 )

m ( X, Y ) = m E − m Z = 21, 48

→ M ( X, Y ) = 358 → Y là ( Ala )3 Val ( M = 330 ) Do ( Ala ) 2 ( Val ) 2 = 358 nên X không thể là chất này. Có 2 trường hợp:

TH1: X là ( Ala )( Val )3 ( M = 386 ) m muối = 111( x + 3y + 0,16.4 ) + 139 ( 3x + y ) = 101, 04 Kết hợp x + y = 0, 06 → x = y = 0, 03 → Loại, vì theo đề n X < n Y

TH2: X là ( Val )4 ( M = 414 ) m muối = 139 ( 4x + y ) + 111( 3y + 0,16.4 ) = 101, 04 Kết hợp x + y = 0, 06 → x = 0, 02 và y = 0, 04

→ %X = 11,86% .

Câu 39: Chọn B. (1) Đúng: G-A-V, V-A-G, A-G-V, V-G-A, A-V-G, G-V-A. (2) Đúng, các ancol thỏa mãn phải có nhóm –CH2OH.

C6 H 5 − CH 2 − CH 2 OH và CH 3 − C6 H 4 − CH 2OH ( o, m, p ) (3) Sai, có 4 đồng phân thỏa mãn:

CH 2 = CH − CH 2 − CH 3

CH 3 − CH = CH − CH3 ( cis − trans ) CH 2 = C ( CH 3 ) 2 (4) Đúng, các đồng phân amin bậc 1 sẽ tạo muối RNH3Cl:

CH 3 − CH 2 − CH 2 − CH 2 NH 2 CH 3 − CH 2 − CHNH 2 − CH 3 10


( CH3 )2 CH − CH 2 NH 2 ( CH3 )3 C − NH 2 Câu 40: Chọn B. Tự chọn n CuSO4 = 1 và n Fe2 (SO4 ) = x 3

→ n Fe phản ứng = x + 1 Khối lượng dung dịch không thay đổi nên khối lượng chất rắn cũng không thay đổi.

→ 56 ( x + 1) = 64.1 ⇒ x =

1 . 7

→ %CuSO 4 = 73, 68% .

11


SỞ GD&ĐT HẢI DƯƠNG

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT

TRƯỜNG THPT PHÚC THÀNH

NĂM HỌC 2020 – 2021

------------------

Môn: Hóa Học – Lớp 12 – Khối: KHTN

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Thời gian làm bài: 50 phút) ------------------------------------

Họ và tên học sinh: .................................................................... Số báo danh: .............................................................................. Cho biết nguyên tử khối của: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Sr = 88; Ag = 108; Ba = 137; Pb = 207. Câu 41: Phương trình hóa học nào sau đây sai? A. 2Al + Fe2O3 → 2Fe + Al2O3

B. 2Mg + O2 → 2MgO

C. Zn + 2HCl (dung dịch) → ZnCl2 + H2

D. Ca + CuSO4 → CaSO4 + Cu

Câu 42: Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol một este X, thu được 10,08 lít khí CO2 (đktc) và 8,1 gam H2O. Công thức phân tử của X là A. C2H4O2

B. C3H6O2

C. C5H10O2

D. C4H8O2

C. sắt (II) hidroxit

D. sắt (III) oxit

Câu 43: Chất X có công thức Fe2O3. Tên gọi của X là A. sắt (III) hidroxit

B. sắt (II) oxit

Câu 44: Poli(vinylclorua) được điều chế từ phản ứng trùng hợp chất nào sau đây? A. CH2=CH2

B. CH2=CH-CH3

C. CH2=CH-Cl

D. CH3-CH2-Cl

Câu 45: Dung dịch chất nào sau đây tác dụng với Ba(HCO3)2 vừa thu được kết tủa, vừa thu được chất khí thoát ra? A. HCl

B. H2SO4

C. Ca(OH)2

D. NaOH

Câu 46: Cho 1,5 gam H2NCH2COOH tác dụng hết với dung dịch NaOH, thu được dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là A. 1,94

B. 2,26

C. 1,96

D. 2,28

Câu 47: Phát biểu nào sau đây đúng? A. Protein không bị thủy phân trong môi trường kiềm B. Dung dịch protein có phản ứng màu biure C. Protein có phản ứng màu biure D. Amino axit là chất lỏng ở điều kiện thường Câu 48: Cho m gam glucozơ lên men thành ancol etylic với hiệu suất 60%. Hấp thụ hoàn toàn khí CO2 sinh ra vào dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 35,46 gam kết tủa. Giá trị của m là A. 21,6.

B. 27,0.

C. 30,0.

1

D. 10,8.


Câu 49: Saccarozơ là một loại đisaccarit có nhiều trong cây mía, hoa thốt nốt, củ cải đường. Công thức phân tử của saccarozơ là A. C6H12O6

B. (C6H10O5)n

C. C12H22O11

D. C2H4O2

C. NaHCO3

D. NaCl

Câu 50: Chất nào sau đây là muối axit? A. CH3COONa

B. NH4Cl

Câu 51: Chất nào sau đây vừa phản ứng với dung dịch HCl vừa tác dụng với dung dịch NaOH? A. Al2O3

B. BaCl2

C. AlCl3

D. Na2CO3

Câu 52: Vào mùa đông, nhiều gia đình sử dụng bếp than đặt trong phòng kín để sưởi ấm gây ngộ độc khí, có thể dẫn tới tử vong. Nguyên nhân gây ngộ độc là do khí nào sau đây? A. H2

B. O3

C. N2

D. CO

Câu 53: Hòa tan m gam Mg bằng dung dịch HCl dư, thu được 2,24 lít (đktc) khí H2. Giá trị của m bằng bao nhiêu? A. 2,4

B. 1,2

C. 3,6

D. 4,8

Câu 54: Cho 2,24 gam Fe vào 100ml dung dịch CuSO4 0,1M đến phản ứng hòa toàn. Khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng bằng bao nhiêu? A. 2,32 gam

B. 2,16 gam

C. 1,68 gam

D. 2,98 gam

Câu 55: Đốt cháy hoàn toàn chất hữu cơ nào sau đây được sản phẩm chứa N2? A. xenlulozơ

B. Protein.

C. Chất béo

D. Tinh bột

Câu 56: Sục khí axetilen vào dung dịch AgNO3 trong NH3 thấy xuất hiện A. kết tủa màu trắng

B. kết tủa đỏ nâu

C. kết tủa vàng nhạt

D. dung dịch màu xanh

Câu 57: Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất? A. Cr

B. Ag

C. W

D. Fe

Câu 58: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh? A. Axit glutamic

B. Metylamin

C. Anilin

D. Glyxin

Câu 59: Khi thủy phân hết 3,35 gam hỗn hợp X gồm hai este đơn chức, mạch hở thì cần vừa đủ 0,05 mol NaOH, thu được một muối và hõn hợp Y gồm hai ancol cùng dãy đồng đằng. Đốt cháy hết Y trong O2 dư, thu được CO2 và m gam H2O. Giá trị của m là A. 1,80

B. 1,35

C. 3,15

D. 2,25

C. BaCl2

D. Mg(NO3)2

Câu 60: Thành phần chính của muối ăn là A. NaCl

B. CaCO3

Câu 61: Polisaccarit X là chất rắn, ở dạng bột vô định hình, màu trắng và được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp. Thủy phân X, thu được monosaccarit Y. Phát biểu nào sau đây đúng? A. Y tác dụng với H2 tạo sorbitol

B. X có phản ứng tráng bạc

C. Phân tử khối của Y là 162

D. X dễ tan trong nước lạnh

Câu 62: Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch HCl? 2


A. MgCl2

B. BaCl2

C. Al(NO3)3

D. Al(OH)3

Câu 63: Nung hỗn hợp X gồm: metan, etilen, propin, vinylaxetilen và a mol H2 có Ni xúc tác (chỉ xảy ra phản ứng cộng H2) thu được 0,1 mol hỗn hợp Y (gồm các hidrocacbon) có tỷ khối so với H2 là 14,4. Biết 0,1 mol Y phản ứng tối đa với 0,06 mol Br2 trong dung dịch. Giá trị của a là: A. 0,06

B. 0,08

C. 0,04

D. 0,1

C. Alanin

D. Glyxin

C. (C2H5COO)3C3H5

D. (CH3COO)3C3H5

Câu 64: Hợp chất NH2-CH2-COOH có tên gọi là: A. Valin

B. Lysin

Câu 65: Công thức của triolein là A. (C17H33COO)3C3H5

B. (HCOO)3C3H5

Câu 66: Kim loại nào sau đây phản ứng mạnh với nước ở nhiệt độ thường? A. Ca

B. Fe

C. Cu

D. Ag

Câu 67: Cho 7,5 gam hỗn hợp X gồm Mg và Al tác dụng với 3,36 lít hỗn hợp Y gồm O2 và Cl2, thu được 16,2 gam hỗn hợp rắn Z. Cho Z vào dung dịch HCl dư, thu được 3,36 lít khí H2. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, các thể tích khí đo ở đktc. Phần trăm khối lượng của Al trong X bằng bao nhiêu? A. 64,0

B. 18,4

C. 36,0

D. 81,6

Câu 68: Cho các phát biểu sau: (a) Các hợp chất hữu cơ nhất thiết phải chứa nguyên tố cacbon. (b) Trong tự nhiên, các hợp chất hữu cơ đều là các hợp chất tạp chức. (c) Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm là phản ứng một chiều. (d) Lên men glucozơ thu được etanol và khí cacbon monooxit. (e) Phân tử amin, amino axit, peptit và protein đều chứa nguyên tố nitơ. Trong các phát biểu trên, có bao nhiêu phát biểu đúng? A. 3

B. 4

C. 5

D. 2

Câu 69: Cho 12,49 gam hỗn hợp X gồm C, P, S vào dung dịch HNO3 đặc, nóng, dư. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y và hỗn hợp khí Z gồm CO2, NO2 (sản phẩm khử duy nhất). Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào Y, thu được 91,675 gam kết tủa. Để hấp thụ hết khí Z cần dung dịch chứa tối thiểu 2,55 mol NaOH. Phần trăm khối lượng của C trong X bằng bao nhiêu? A. 30,74

B. 51,24

C. 11,53

D. 38,43

Câu 70: Hòa tan hết 24,018 gam hỗn hợp rắn X gồm FeCl3, Fe(NO3)2, Cu(NO3)2 và Fe3O4 trong dung dịch chứa 0,736 mol HCl, sau phản ứng thu được dung dịch Y chỉ chứa 3 muối và 0,024 mol khí NO. Cho dung dịch AgNO3 dư vào Y thu được 115,738 gam kết tủa. Biết NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5. Phần trăm số mol của FeCl3 trong X có giá trị gần nhất với: A. 15

B. 18

C. 22

D. 25

Câu 71: Cho 1 mol triglixerit X tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 1 mol glixerol, 1 mol natri panmitat và 2 mol natri oleat. Phát biểu nào sau đây sai? A. Số công thức cấu tạo phù hợp của X là 2.

B. 1 mol X phản ứng được với tối đa 2 mol Br2.

C. Phân tử X có 5 liên kết π.

D. Công thức phân tử của X là C52H102O6. 3


Câu 72: Thủy phân hoàn toàn a mol triglixerit X trong dung dịch NaOH vừa đủ, thu được glixerol và m gam hỗn hợp muối. Đốt cháy hoàn toàn a mol X thu được 1,375 mol CO2 và 1,275 mol H2O. Mặt khác, a mol X tác dụng tối đa với 0,05 mol Br2 trong dung dịch. Giá trị của m là A. 20,15

B. 20,60

C. 23,35

D. 22,15

Câu 73: Cho các phát biểu sau: (a) Hỗn hợp Cu, Fe và Fe2O3 luôn tan hết trong dung dịch HCl dư (b) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy xuất hiện kết tủa (c) Ca(OH)2 bị nhiệt phân thành CaO (d) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch FeCl2, thu được một chất kết tủa (e) Cho NaHSO4 vào dung dịch Ba(HCO3)2, thấy xuất hiện kết tủa và sủi bọt khí Trong các phát biểu trên, có bao nhiêu phát biểu sai? A. 4

B. 3

C. 5

D. 2

Câu 74: Hỗn hợp M gồm hai chất hữu cơ no, mạch hở X (C7H18O4N2) và Y (C6H18O4N4). Đun nóng 0,12 mol M với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp E gồm hai amin hơn kém nhau một nhóm –NH2, có cùng số nguyên tử cacbon và dung dịch chứa ba muối của glyxin, alanin và axit axetic. Đốt cháy hoàn toàn E thu được 0,47 mol H2O. Phần trăm khối lượng của Y trong M có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 64,5

B. 28,5

C. 88,0

D. 84,5

Câu 75: X, Y là hai axit cacboxylic no, đơn chức mạch hở; Z là este tạo từ X và Y với etylen glycol. Đốt chat hoàn toàn 9,28 gam hỗn hợp E gồm X, Y, Z bằng khí O2, thu được 8,288 lít (đktc) khí CO2 và 6,12 gam H2O. Mặt khác cho 9,28 gam E tác dụng với 100ml dung dịch NaOH 1M và KOH 0,5M, đun nóng. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m bằng bao nhiêu? A. 11,80

B. 14,22

C. 12,96

D. 12,91

Câu 76: Hợp chất X có công thức C8H14O4. Từ X thực hiện các phản ứng (theo đúng tỉ lệ mol): (a) X + 2NaOH → X1 + 2X2 (b) X1 + H2SO4 → X3 + Na2SO4 (c) Nx3 + Nx4 → nilon-6,6 + 2nH2O (d) X2 + X3 → X5 + H2O Phân tử khối của X5 là A. 174

B. 160

C. 202

D. 198

Câu 77: Hỗn hợp E gồm chất X (CmH2m+4O4N2, là muối của axit cacboxylic hai chức) và chất Y (CnH2n+3O2N) là muối của axit cacboxylic đơn chức). Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol E cần vừa đủ 0,58 mol O2, thu được N2, CO2 và 0,84 mol H2O. Mặt khác, cho 0,2 mol E tác dụng hết với dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được một chất khí làm xanh quỳ tím ẩm và a gam hỗn hợp 2 muối khan. Giá trị của a là A. 18,56

B. 23,76

C. 24,88

Câu 78: Thực hiện các thí nghiệm sau (a) Cho hỗn hợp Ba và Al (tỉ lệ mol tương ứng 1:2) vào nước (dư) (b) Cho hỗn hợp Cu và Fe3O4 (tỉ lệ 1:1) vào dung dịch HCl (dư) 4

D. 22,64


(c) Cho hỗn hợp Ba và NH4HCO3 vào nước (dư) (d) Cho hỗn hợp Cu và NaNO3 (tỉ lệ mol tương ứng 1:2) vào dung dịch HCl (dư) (e) Cho hỗn hợp BaCO3 và KHSO4 vào nước (dư) Khi phản ứng trong các thí nghiệm kết thúc, có bao nhiêu thí nghiệm không thu được chất rắn? A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Câu 79: Cho các phát biểu sau: (a) Xà phòng hóa hoàn toàn phenyl axetat thu được muối và ancol (b) Nhỏ dung dịch I2 vào lát cắt củ khoai lang thì xuất hiện màu xanh tím (c) Metylamoni clorua tác dụng được với dung dịch HCl và dung dịch NaOH (d) Nhỏ dung dịch HNO3 đặc vào lòng trắng trứng thấy xuất hiện kết tủa (e) Tinh bột bị thủy phân với xúc tác axit, bazơ hoặc enzim Trong các phát biêu trên, có bao nhiêu phát biểu đúng? A. 2

B. 3

C. 4

D. 5

Câu 80: Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau: Bước 1: Cho 3-4 ml dung dịch AgNO3 2% vào hai ống nghiệm (1) và (2). Thêm vài giọt dung dịch NaOH loãng, cho amoniac loãng 3% cho tới khi kết tủa tan hết (vừa cho vừa lắc) Bước 2: Rót 2ml dung dịch saccarozơ loãng 5% vào ống nghiệm (3) và rót tiếp vào đó 0,5ml dung dịch H2SO4 loãng. Đun nóng dung dịch trong 3-5 phút Bước 3: Để nguội dung dịch, cho từ từ NaHCO3 tinh thể vào ống nghiệm (3) và khuấy đều bằng đũa thủy tinh cho đến khi ngừng thoát khí CO2 Bước 4: Rót nhẹ tay 2ml dung dịch saccarozơ 5% theo thành ống nghiệm (1). Đặt ống nghiệm (1) vào cốc nước nóng ( khoảng 60-700C). Sau vài phút, lấy ống nghiệm (1) ra khỏi cốc Bước 5: Rót nhẹ tay dung dịch trong ống nghiệm (3) vào ống nghiệm (2). Đặt ống nghiệm (2) vào cốc nước nóng (khoảng 60-700C). Sau vài phút, lấy ống nghiệm (2) ra khỏi cốc Cho các phát biểu sau: (a) Mục đích chính của việc dùng HaHCO3 là nhằm loại bỏ H2SO4 dư (b) Sau bước 2, dung dịch trong ống nghiệm tách thành hai lớp (c) Ở bước 1 xảy ra phản ứng tạo phức bạc amoniacat (d) Sau bước 4, thành ống nghiệm (1) có lớp kết tủa trắng bạc bám vào (e) Sau bước 5, thành ống nghiệm (2) có lớp kết tủa trắng bạc bám vào Trong các phát biểu trên, có bao nhiêu phát biểu đúng? A. 4

B. 3

C. 2 ---------------- HẾT -----------------

5

D. 1


BẢNG ĐÁP ÁN 41-D

42-B

43-D

44-C

45-B

46-A

47-B

48-B

49-C

50-C

51-A

52-D

53-A

54-A

55-B

56-C

57-C

58-B

59-D

60-A

61-A

62-D

63-C

64-D

65-A

66-A

67-C

68-A

69-C

70-B

71-D

72-D

73-D

74-D

75-C

76-C

77-B

78-C

79-A

80-B

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 42: Chọn B. n CO2 = n H2O = 0, 45 → Este no, đơn chức, mạch hở. Số C =

n CO2 nX

= 3 → X là C3H6O2.

Câu 45: Chọn B. Dung dịch Ba ( HCO3 ) 2 khi tác dụng với dung dịch H 2SO 4 vừa tạo khí, vừa tạo kết tủa:

Ba ( HCO3 )2 + H 2SO 4 → BaSO 4 + 2CO 2 + 2H 2O Câu 46: Chọn A.

n H2 NCH2COOH =

1,5 = 0, 02 75

H 2 NCH 2 COOH + NaOH → H 2 NCH 2 COONa + H 2 O 0, 02..........................................0, 02 → m H2 NCH2COONa = 0, 02.97 = 1,94 gam.

Câu 48: Chọn B. Ba(OH)2 dư → n CO2 = n BaCO3 = 0,18

C6 H12 O6 → 2C2 H 5OH + 2CO 2 0, 09.................................0,18 H = 60% → m C6 H12O6 cần dùng =

0, 09.180 = 27 gam. 60%

Câu 54: Chọn A. 6


n Fe = 0, 04; n CuSO4 = 0, 01 Fe + CuSO 4 → FeSO 4 + Cu 0, 01.................................0, 01

→ m rắn = 2, 24 − 0, 01.56 + 0, 01.64 = 2,32 Câu 59: Chọn D. n X = n NaOH = 0, 05 → M X = 67

→ Trong X chứa este HCOOCH3 (M = 60) Sản phẩm chỉ có 1 muối là HCOONa (0,05). Bảo toàn khối lượng → m Ancol = 1,95 Quy đổi ancol thành CH3OH (0,05) và CH2 (0,025) Bảo toàn H → n H2O = 0,125 → m H2O = 2, 25

Câu 61: Chọn A. Polisaccarit X là chất rắn, ở dạng bột vô định hình, màu trắng và được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp → X là tinh bột ( C6 H10 O5 ) n . Thủy phân X → monosaccarit Y là glucozơ (C6H12O6).

→ Phát biểu đúng: Y tác dụng với H2 tạo sorbitol. Câu 63: Chọn C. Y có dạng C n H 2n + 2− 2k với k =

n Br2 nY

= 0, 6

M Y = 14n + 2 − 2k = 14, 4.2 →n=2 → Y là C 2 H 4,8 Phản ứng cộng H2 không làm thay đổi số C nên các hiđrocacbon trong X có dạng C2H4.

C2 H 4 + 0, 4H 2 → C 2 H 4,8 → n H2 = 0, 4n Y = 0, 04

Câu 67: Chọn C. Y gồm O2 (a) và Cl2 (b)

n Y = a + b = 0,15 m Y = 32a + 71b = m Z − m X 7


→ a = 0, 05; b = 0,1 X gồm Mg (x) và Al (y).

m X = 24x + 27y = 7,5 Bảo toàn electron: 2x + 3y = 4a + 2b + 2n H2

→ x = 0, 2; y = 0,1 → %Al =

27y = 36% . 7,5

Câu 68: Chọn A. (a) Đúng (b) Sai, có cả đơn chức, đa chức. (c) Đúng (d) Sai, thu được cacbon đioxit (CO2). (e) Đúng

Câu 69: Chọn C. Đặt a, b,c là số mol C, P, S.

→ m X = 12a + 31b + 32c = 12, 49 (1) Kết tủa gồm Ba 3 ( PO 4 ) 2 ( 0,5b ) và BaSO 4 ( c )

→ 601.0,5b + 233c = 91, 675 ( 2 ) Bảo toàn electron → n NO2 = 4a + 5b + 6c

Z + NaOH tối thiểu → NaHCO3 , NaNO3 , NaNO 2

→ n NaOH = a + ( 4a + 5b + 6c ) = 2,55 ( 3)

(1)( 2 )( 3) → a = 0,12; b = 0,15;c = 0, 2 → %C =

12a = 11,53% . 12, 49

Câu 70: Chọn B.

n H+ = 4n NO + 2n O → n O = 0, 32 → n Fe3O4 = 0, 08 Dung dịch Y chứa FeCl2 , FeCl3 và CuCl2.

Đặt a, b, c là số mol FeCl3 , Cu ( NO3 )2 , Fe ( NO3 )2 . 8


m X = 162,5a + 188b + 180c + 232.0, 08 = 24, 018 (1) Bảo toàn N: n N = 2b + 2c = 0, 024 ( 2 ) Bảo toàn electron: c + 0, 08 = 0, 024.3 + n Ag → n Ag = c + 0, 008

m ↓= 143,5 ( 3a + 0, 736 ) + 108 ( c + 0, 008) = 115, 738 ( 3) Giải hệ (1)( 2 )( 3) :

a = 0, 02 b = 0, 006 c = 0, 006 → n X = 0,112

→ %n Cu( NO3 )

2

&Fe ( NO3 )2

= 10, 71% .

Câu 71: Chọn D. X là ( C15 H 31COO )( C17 H 33COO ) 2 C3 H 5 A. Đúng, 2 đồng phân có gốc panmitat nằm ngoài và nằm giữa. B. Đúng, mỗi gốc oleic có 1C=C. C. Đúng, 2C=C và 3C=O D. Sai, X là C55H102O6.

Câu 72: Chọn D. Độ không no của X là k =

0, 05 +3 a

a ( k − 1) = n CO2 − n H2O → a = 0,025 → n O = 6a = 0,15 → m X = m C + m H + m O = 21, 45 n NaOH = 3a = 0, 075 và n C3H5 ( OH ) = a 3

Bảo toàn khối lượng: m muối = m X + m NaOH − mC3H5 ( OH ) = 22,15 3

Câu 73: Chọn D. 9


(a) Sai, có thể không tan hết nếu n Cu > n Fe2O3 (b) Đúng: Ca ( HCO3 )2 + NaOH → CaCO3 + Na 2 CO3 + H 2 O (c) Sai (d) Sai, thu được 2 kết tủa (AgCl và Ag) (e) Đúng: NaHSO 4 + Ba ( HCO3 )2 → BaSO 4 + Na 2SO 4 + CO 2 + H 2O .

Câu 74: Chọn D. X là CH 3COO − NH 3 − CH ( CH 3 ) − COO − NH 3 − C2 H 5 ( x mol ) Y là NH 2 − CH 2 − COO − NH 3 − CH 2 − COO − NH 3 − C 2 H 4 − NH 2 (y mol)

n M = x + y = 0,12 E gồm C2 H 5 NH 2 ( x ) và C2 H 4 ( NH 2 )2 ( y ) → n H2O = 3, 5x + 4y = 0, 47

→ x = 0, 02; y = 0,1 → %Y = 84, 41% .

Câu 75: Chọn C. Cách 1: Quy đổi E thành HCOOH ( a ) , C2 H 4 ( OH )2 ( b ) , CH 2 ( c ) và H 2 O ( −2b )

m E = 46a + 62b + 14c − 18.2b = 9, 28 n CO2 = a + 2b + c = 0,37 n H2O = a + 3b + c − 2b = 0,34 → a = 0,13; b = 0, 03; c = 0,18

n NaOH = 0,1; n KOH = 0, 05 → n OH− = 0,15 > 0,13 nên n OH− dư = 0,15 − 0,13 = 0, 02 Chất rắn gồm HCOO − ( 0,13) , CH 2 ( 0,18 ) , Na + ( 0,1) , K + ( 0, 05 ) , OH − ( 0, 02 )

→ m rắn = 12,96 Cách 2: n CO2 = 0, 37 và n H2O = 0,34 → n Este = n CO2 − n H2O = 0, 03

→ n C2H 4 ( OH ) = 0, 03 2

n O( E ) =

m E − mC − m H = 0, 26 16 10


⇔ 2n Axit + 4n Este = 0, 26 → n Axit = 0, 07

→ n Cx H2 x−1O2 − = 0, 07 + 0, 03.2 = 0,13 Bảo toàn C → 0,13x + 0, 03.2 = 0,37 → x =

31 13

Chất rắn gồm C x H 2x −1O 2 − ( 0,13) , Na + ( 0,1) , K + ( 0, 05 ) , bảo toàn điện tích → n OH− ( 0, 02 )

→ m rắn = 12,96.

Câu 76: Chọn C.

( b ) → X3

là axit.

( c) → X3

là HCOO − ( CH 2 ) 4 − COOH .

( b ) → X1

là NaOOC − ( CH 2 )4 − COONa

(a ) → X

là HOOC − ( CH 2 )4 − COOC2 H5

→ X 2 là C2 H 5OH

( d ) → X5

là C2 H 5OOC − ( CH 2 )4 − COOC2 H5

→ M = 202 .

Câu 77: Chọn B. E gồm Cn H 2n +3O 2 N ( u mol ) và Cm H 2m + 4 O 4 N 2 ( v mol )

n E = u + v = 0, 2

n O2 = u (1,5n − 0, 25 ) + v (1, 5m − 1) = 0, 58 n H2O = u ( n + 1,5 ) + v ( m + 2 ) = 0,84

→ u = 0, 08; v = 0,12; nu + mv = 0, 48 → 2n + 3m = 12 Do n ≥ 1 và m ≥ 2 nên n = 3 và m = 2 là nghiệm duy nhất. Sản phẩm chỉ có 1 khí duy nhất nên: Y là C2 H 5COONH 4 ( 0, 08 mol ) X là ( COONH 4 )2 ( 0,12 mol )

→ Muối gồm C2H5COONa (0,08) và (COONa)2 (0,12) → m muối = 23,76. 11


Câu 78: Chọn C. Có 3 thí nghiệm không thu được chất rắn (tô đỏ):

(a) Ba + 2Al + 4H 2 O → Ba ( AlO 2 ) 2 + 4H 2 (b) Cu + Fe3O 4 + 8HCl → CuCl2 + 3FeCl 2 + 4H 2O (c) Ba + H 2 O → Ba ( OH )2 + H 2

Ba ( OH )2 + NH 4 HCO3 → BaCO3 + NH 3 + 2H 2O (d) 3Cu + 8H + + 2NO3− → 3Cu 2+ + 2NO + 4H 2 O Cu tan hết, NO3− còn dư. (e) BaCO3 + 2KHSO 4 → BaSO 4 + K 2SO 4 + CO 2 + H 2 O

Câu 79: Chọn A. (a) Sai, thu được 2 muối:

CH 3COOC6 H 5 + 2NaOH → CH 3COONa + C6 H 5ONa + H 2 O (b) Đúng, khoai lang chứa nhiều tinh bột. (c) Sai, CH3NH3Cl tác dụng với dung dịch NaOH nhưng không tác dụng với HCl. (d) Đúng, kết tủa vàng. (e) Sai, tinh bột không bị thủy phân trong bazơ.

Câu 80: Chọn B. Nội dung các bước: + Bước 1: Chuẩn bị dung dịch AgNO3/NH3 trong ống (1) và (2). + Bước 2: Thủy phân saccarozơ trong ống (3). + Bước 3: Loại bỏ H2SO4 trong ống (3) bằng NaHCO3. + Bước 4: Thực hiện phản ứng tráng gương của saccarozơ với ống (1) + Bước 5: Thực hiện phản ứng tráng gương của dung dịch sau thủy phân saccarozơ với ống (2). (a) Đúng (b) Sai, dung dịch đồng nhất do tất cả các chất đều tan tốt. (c) Đúng. (d) Sai, saccarozơ không tráng gương. (e) Đúng, sản phẩm thủy phân (glucozơ, fructozơ) có tráng gương.

12


13


Turn static files into dynamic content formats.

Create a flipbook
ĐỀ THI THỬ TN THPT KHỐI 12 CÁC TRƯỜNG, TRƯỜNG CHUYÊN, CÁC SỞ GIÁO DỤC NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC by Dạy Kèm Quy Nhơn Official - Issuu