Skip to main content

ĐỀ THI THỬ TN THPT KHỐI 12 CÁC TRƯỜNG, TRƯỜNG CHUYÊN, CÁC SỞ GIÁO DỤC NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC

Page 1

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT KHỐI 12 HÓA HỌC

vectorstock.com/20159034

Ths Nguyễn Thanh Tú eBook Collection

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT KHỐI 12 CÁC TRƯỜNG, TRƯỜNG CHUYÊN, CÁC SỞ GIÁO DỤC TRÊN CẢ NƯỚC MỚI NHẤT NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC CÓ LỜI GIẢI (21-30) WORD VERSION | 2021 EDITION ORDER NOW / CHUYỂN GIAO QUA EMAIL TAILIEUCHUANTHAMKHAO@GMAIL.COM

Tài liệu chuẩn tham khảo Phát triển kênh bởi Ths Nguyễn Thanh Tú Đơn vị tài trợ / phát hành / chia sẻ học thuật : Nguyen Thanh Tu Group Hỗ trợ trực tuyến Fb www.facebook.com/DayKemQuyNhon Mobi/Zalo 0905779594


ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT KHỐI 12 CÁC TRƯỜNG, TRƯỜNG CHUYÊN, CÁC SỞ GIÁO DỤC TRÊN CẢ NƯỚC MỚI NHẤT NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC CÓ LỜI GIẢI (21-30) 21. Đề thi thử TN THPT 2021 - Môn Hóa - Sở GD&ĐT Vĩnh Phúc - Lần 1 - Đề 1 22. Đề thi thử TN THPT 2021 - Môn Hóa - Sở GD&ĐT Vĩnh Phúc - Lần 1 - Đề 2 23. Đề thi thử TN THPT 2021 - Môn Hóa - Sở GD&ĐT Vĩnh Phúc - Lần 1 - Đề 3 24. Đề thi thử TN THPT 2021 - Môn Hóa - Sở GD&ĐT Vĩnh Phúc - Lần 1 - Đề 4 25. Đề thi cuối kỳ 1 môn Hóa học 12 - Sở GD&ĐT Tây Ninh - Năm học 2020-2021 26. Đề thi thử TN THPT 2021 - Môn Hóa - THPT Hàn Thuyên - Bắc Ninh - Lần 1 27. Đề thi thử TN THPT 2021 - Môn Hóa - THPT Thạch Thành 1 - Thanh Hóa - Lần 1 28. Đề thi thử TN THPT 2021 - Môn Hóa - THPT Hồng Lĩnh - Hà Tĩnh - Lần 1 - Đề 1 29. Đề thi thử TN THPT 2021 - Môn Hóa - THPT Hồng Lĩnh - Hà Tĩnh - Lần 1 - Đề 2 30. Đề thi thử TN THPT 2021 - Môn Hóa - THPT Chuyên Lào Cai - Lần 1


SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC ------------------

KỲ KHẢO SÁT KIẾN THỨC CHUẨN BỊ CHO KỲ THI TỐT NGHIỆP NĂM 2021 – LẦN 1 Môn: Hóa Học – Lớp 12 – Khối: KHTN

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian giao đề) -----------------------------------Họ và tên học sinh: ....................................................................

Mã đề thi: 301

Số báo danh: .............................................................................. * Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; S = 32; Cl =35,5; Na = 23; K = 39; Ca = 40; Ba = 137; Al = 27; Fe =56; Cu =64; Zn = 65. * Giả thiết các khí sinh ra không tan trong nước. Câu 41: Đốt cháy hoàn toàn m gam etyl axetat bằng oxi dư, thu được H2O và 4,48 lít (đktc) khí CO2. Giá trị của m bằng bao nhiêu? A. 4,4.

B. 8,8.

C. 8,6.

D. 4,3.

C. NaHCO3.

D. NaCl.

C. Xenlulozơ.

D. Saccarozơ.

Câu 42: Chất nào sau đây là muối axit? A. CH3COONa.

B. NH4Cl.

Câu 43: Chất nào sau đây có phản ứng tráng bạc? A. Tinh bột.

B. Glucozơ.

Câu 44: Etyl axetat tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng thu được muối nào sau đây? A. HCOONa.

C. CH3COONa.

B. CH3ONa.

D. C2H5ONa.

Câu 45: Cho các tơ sau: capron, visco, xenlulozơ axetat, nitron. Có bao nhiêu tơ bán tổng hợp? A. 4.

B. 1.

C. 3.

D. 2.

Câu 46: Phản ứng nào sau đây tạo ra muối sắt(III)? A. Cho Fe vào dung dịch CuSO4.

B. Cho Fe dư vào dung dịch HNO3 loãng.

C. Cho Fe vào dung dịch H2SO4 loãng.

D. Cho Fe dư tác dụng với Cl2, đốt nóng.

Câu 47: Cho 2,24 gam Fe vào 100 ml dung dịch CuSO4 0,1M đến phản ứng hoàn toàn. Khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng bằng bao nhiêu? A. 2,32 gam.

B. 2,16 gam.

C. 1,68 gam.

D. 2,98 gam.

Câu 48: Phản ứng nào sau đây có phương trình ion thu gọn là CO32− + 2H + → CO 2 ↑ + H 2 O ? A. Na 2CO3 + 2HCl → 2NaCl + CO 2 ↑ + H 2 O. B. CaCO3 + 2HNO3 → Ca ( NO3 )2 + CO 2 ↑ + H 2O. 1


C. 2NaHCO3 + H 2SO 4 → Na 2SO 4 + 2CO 2 ↑ +2H 2O. D. BaCO3 + H 2SO 4 → BaSO 4 + CO 2 ↑ + H 2 O. Câu 49: Trùng hợp etilen thu được polime nào sau đây? A. Polistiren.

B. Polipropilen.

C. Polietilen.

D. Polibutađien.

Câu 50: Chất nào sau đây là nguyên nhân chủ yếu gây ra hiện tượng mưa axit? A. CO2.

B. SO2.

C. CO.

D. SO3.

C. CH3-NH2.

D. (CH3)3N.

Câu 51: Chất nào sau đây là amin bậc I? A. C6H5-NH-CH3.

B. CH3-NH-CH3.

Câu 52: Polime nào sau đây được dùng làm cao su? A. Poli(metyl metacrylat).

B. Poli(vinyl clorua).

C. Polietilen.

D. Poliisopren.

Câu 53: Có bao nhiêu ancol có công thức phân tử C3H8O? A. 2.

B. 1.

C. 3.

D. 4.

Câu 54: Kim loại sắt không tan trong dung dịch nào sau đây? A. AgNO3.

B. CuSO4.

C. H2SO4 loãng.

D. HNO3 đặc, nguội.

Câu 55: Metanol có công thức phân tử nào sau đây? A. CH2O.

B. CH4O.

C. CH2O2.

D. C2H6O.

C. Xenlulozơ.

D. Saccarozơ.

C. Gly-Ala.

D. Gly-Gly-Gly.

Câu 56: Chất nào sau đây là đisaccarit? A. Fructozơ.

B. Glucozơ.

Câu 57: Chất nào sau đây là đipeptit? A. Ala-Gly-Ala.

B. Alanin.

Câu 58: Hỗn hợp nào sau đây khi hòa tan vào nước, thu được chất khí? A. K2SO4 và BaCl2.

B. Na2CO3 và CaCl2.

C. KHCO3 và NaHSO4.

D. NaHCO3 và NaOH.

Câu 59: Phát biểu nào sau đây sai? A. Saccarozơ có vị ngọt hơn fructozơ. B. Glucozơ còn được gọi là đường mía. C. Thủy phân saccarozơ thu được glucozơ và fructozơ. 2


D. Amilozơ là polime không phân nhánh. Câu 60: Chất nào sau đây tan nhiều trong nước? A. NaOH.

B. Mg(OH)2.

C. BaSO4.

D. CaCO3.

Câu 61: Phát biểu nào sau đây đúng? A. Protein không bị thủy phân trong môi trường kiềm. B. Dung dịch protein có phản ứng màu biure. C. Protein hình sợi tan trong nước tạo dung dịch keo. D. Amino axit là chất lỏng ở điều kiện thường. Câu 62: Hòa tan m gam Mg bằng dung dịch HCl dư, thu được 2,24 lít (đktc) khí H2. Giá trị của m bằng bao nhiêu? A. 2,4.

B. 1,2.

C. 3,6.

D. 4,8.

Câu 63: Hiđro hóa hoàn toàn triolein thu được triglixerit X. Đun X với dung dịch NaOH dư, thu được muối nào sau đây? A. Natri stearat.

B. Natri axetat.

C. Natri oleat.

D. Natri panmitat.

Câu 64: Thủy phân 51,3 gam saccarozơ trong môi trường axit với hiệu suất 80%, thu được dung dịch X. Khối lượng glucozơ trong X bằng bao nhiêu? A. 21,6 gam.

B. 27,0 gam.

C. 43,2 gam.

D. 54,0 gam.

Câu 65: Hợp chất hữu cơ X mạch hở chỉ chứa một loại nhóm chức, có công thức phân tử C4H6O4. Biết rằng khi đun X với dung dịch NaOH tạo ra một muối và một ancol no, đơn chức, mạch hở. Cho 14,16 gam X tác dụng với 400 ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m bằng bao nhiêu? A. 24,10.

B. 22,48.

C. 16,08.

D. 30,16.

Câu 66: Cho 1 mol chất X (C7H6O4, chứa vòng benzen) tác dụng tối đa với 4 mol NaOH trong dung dịch, thu được 1 mol muối Y, 1 mol muối Z và 3 mol H2O. Có bao nhiêu công thức cấu tạo thỏa mãn điều kiện trên của X? A. 3.

B. 5.

C. 4.

Câu 67: Cho các phát biểu sau: (a) Hỗn hợp Cu và Fe2O3 luôn tan hết trong dung dịch HCl dư. (b) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy xuất hiện kết tủa. (c) Ca(OH)2 bị nhiệt phân thành CaO. (d) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch FeCl2, thu được một chất kết tủa. (e) Cho NaHSO4 vào dung dịch Ba(HCO3)2, thấy xuất hiện kết tủa và sủi bọt khí. 3

D. 6.


Trong các phát biểu trên, có bao nhiêu phát biểu sai?

A. 4.

B. 3.

C. 5.

D. 2.

Câu 68: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp E gồm ancol C3H8O và hai amin no, đơn chức, mạch hở Y, Z (số mol của Y gấp 3 lần số mol của Z, MZ = MY + 14) cần vừa đủ 1,5 mol O2, thu được N2, H2O và 0,8 mol CO2. Phần trăm khối lượng của Y trong E bằng bao nhiêu? A. 23,23.

B. 59,73.

C. 39,02.

D. 46,97.

Câu 69: Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau: Bước 1: Cho 3 – 4 ml dung dịch AgNO3 2% vào hai ống nghiệm (1) và (2). Thêm vài giọt dung dịch NaOH loãng, cho amoniac loãng 3% cho tới khi kết tủa tan hết (vừa cho vừa lắc). Bước 2: Rót 2 ml dung dịch saccarozơ 5% vào ống nghiệm (3) và rót tiếp vào đó 0,5 ml dung dịch H2SO4 loãng. Đun nóng dung dịch trong 3 – 5 phút. Bước 3: Để nguội dung dịch, cho từ từ NaHCO3 tinh thể vào ống nghiệm (3) và khuấy đều bằng đũa thủy tinh cho đến khi ngừng thoát khí CO2. Bước 4: Rót nhẹ tay 2 ml dung dịch saccarozơ 5% theo thành ống nghiệm (1). Đặt ống nghiệm (1) vào cốc nước nóng (khoảng 60 – 70oC). Sau vài phút, lấy ống nghiệm (1) ra khỏi cốc. Bước 5: Rót nhẹ tay dung dịch trong ống nghiệm (3) vào ống nghiệm (2). Đặt ống nghiệm (2) vào cốc nước nóng (khoảng 60 – 70oC). Sau vài phút, lấy ống nghiệm (2) ra khỏi cốc. Cho các phát biểu sau: (a) Mục đích chính của việc dùng NaHCO3 là nhằm loại bỏ H2SO4 dư. (b) Sau bước 2, dung dịch trong ống nghiệm tách thành hai lớp. (c) Ở bước 1 xảy ra phản ứng tạo phức bạc amoniacat (d) Sau bước 4, thành ống nghiệm (1) có lớp kết tủa trắng bạc bám vào. (e) Sau bước 5, thành ống nghiệm (2) có lớp kết tủa trắng bạc bám vào. Trong các phát biểu trên, có bao nhiêu phát biểu đúng?

A. 4.

B. 3.

C. 2.

D. 1.

Câu 70: Cho 7,5 gam hỗn hợp X gồm Mg và Al tác dụng với 3,36 lít hỗn hợp Y gồm O2 và Cl2, thu được 16,2 gam hỗn hợp rắn Z. Cho Z vào dung dịch HCl dư, thu được 3,36 lít khí H2. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, các thể tích khí đo ở đktc. Phần trăm khối lượng của Al trong X bằng bao nhiêu? A. 64,0.

B. 18,4.

C. 36,0.

D. 81,6.

Câu 71: Chất X có công thức phân tử C6H8O4. Cho 1 mol X phản ứng hết với dung dịch NaOH, thu được chất Y và 2 mol chất Z. Đun Z với dung dịch H2SO4 đặc, thu được đimetyl ete. Chất Y phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được chất T. Cho T phản ứng với HBr, thu được hai sản phẩm là đồng phân cấu tạo của nhau. Phát biểu nào sau đây đúng? A. Chất X phản ứng với H2 (Ni, to) theo tỉ lệ mol 1 : 3. 4


B. Chất Y có công thức phân tử là C4H4O4Na2. C. Chất Z làm mất màu nước brom. D. Chất T không có đồng phân hình học. Câu 72: E là một chất béo được tạo bởi hai axit béo X, Y (có cùng số C, MX < MY) và glixerol. Xà phòng hóa hoàn toàn 53,28 gam E bằng NaOH vừa đủ, thu được 54,96 gam hỗn hợp hai muối. Mặt khác, nếu đem đốt cháy hoàn toàn 53,28 gam E thu được 3,42 mol CO2 và 3,24 mol H2O. Khối lượng mol phân tử của X có giá trị bằng bao nhiêu? A. 304.

B. 284.

C. 306.

D. 282.

Câu 73: Hỗn hợp E gồm chất X (C3H7O5N) và chất Y (C2H8O2N2), trong đó X là muối của axit vô cơ và Y là muối của amino axit. Cho 3,159 gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,057 mol NaOH, thu được khí Z duy nhất (làm xanh quỳ tím ẩm) và dung dịch sau phản ứng chứa m gam hỗn hợp hai muối. Giá trị của m bằng bao nhiêu? A. 2,619.

B. 4,209.

C. 2,997.

D. 3,051.

Câu 74: Hỗn hợp M gồm hai chất hữu cơ no, mạch hở X (C7H18O4N2) và Y (C6H18O4N4). Đun nóng 0,12 mol M với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp E gồm hai amin hơn kém nhau một nhóm –NH2, có cùng số nguyên tử cacbon và dung dịch chứa ba muối của glyxin, alanin và axit axetic. Đốt cháy hoàn toàn E thu được 0,47 mol H2O. Phần trăm khối lượng của Y trong M có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 64,5.

B. 28,5.

C. 88,0.

D. 84,5.

Câu 75: Cho chất hữu cơ E có công thức phân tử C9H8O4 và các sơ đồ phản ứng theo đúng tỉ lệ mol: (1) E + 3NaOH → 2X + Y + H2O (2) 2X + H2SO4 → Na2SO4 + 2Z (3) Z + 2AgNO3 + 4NH3 + H2O → T + 2Ag + 2NH4NO3 (4) Y + HCl → F + NaCl Cho các phát biểu sau: (a) Chất E có 3 công thức cấu tạo phù hợp. (b) Chất T tác dụng được với dung dịch HCl và dung dịch NaOH. (c) Chất E và chất X đều có phản ứng tráng bạc. (d) Dung dịch Y tác dụng được với khí CO2. (e) Chất F là hợp chất hữu cơ tạp chức. Trong các phát biểu trên, có bao nhiêu phát biểu đúng?

A. 4.

B. 5.

C. 2.

Câu 76: Cho các phát biểu sau: (a) Xà phòng hóa hoàn toàn phenyl axetat thu được muối và ancol. 5

D. 3.


(b) Nhỏ dung dịch I2 vào lát cắt của củ khoai lang thì xuất hiện màu xanh tím. (c) Metylamoni clorua tác dụng được với dung dịch HCl và dung dịch NaOH. (d) Nhỏ dung dịch HNO3 đặc vào lòng trắng trứng thấy xuất hiện kết tủa. (e) Tinh bột bị thủy phân với xúc tác axit, bazơ hoặc enzim. Trong các phát biểu trên, có bao nhiêu phát biểu đúng?

A. 2.

B. 3.

C. 4.

D. 5.

Câu 77: Cho các phát biểu sau: (a) Tơ nilon-6,6 thuộc loại tơ tổng hợp. (b) Dung dịch lysin làm quỳ tím hóa đỏ. (c) Gly-Ala-Gly có phản ứng màu biure. (d) Protein khi thủy phân hoàn toàn chỉ thu được hỗn hợp các α-amino axit. (e) Phân tử Gly-Ala-Glu-Gly có 5 nguyên tử oxi. Trong các phát biểu trên, có bao nhiêu phát biểu đúng?

A. 3.

B. 1.

C. 2.

D. 4.

Câu 78: X, Y là hai axit cacboxylic no, đơn chức mạch hở; Z là este tạo từ X và Y với etylen glicol. Đốt cháy hoàn toàn 9,28 gam hỗn hợp E gồm X, Y, Z bằng khí O2, thu được 8,288 lít (đktc) khí CO2 và 6,12 gam H2O. Mặt khác cho 9,28 gam E tác dụng với 100 ml dung dịch NaOH 1M và KOH 0,5M, đun nóng. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m bằng bao nhiêu? A. 11,80.

B. 14,22.

C. 12,96.

D. 12,91.

Câu 79: Cho 12,49 gam hỗn hợp X gồm C, P, S vào dung dịch HNO3 đặc, nóng, dư. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y và hỗn hợp khí Z gồm CO2, NO2 (sản phẩm khử duy nhất). Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào Y, thu được 91,675 gam kết tủa. Để hấp thụ hết khí Z cần dung dịch chứa tối thiểu 2,55 mol NaOH. Phần trăm khối lượng của C trong X bằng bao nhiêu? A. 30,74.

B. 51,24.

C. 11,53.

D. 38,43.

Câu 80: Cho các phát biểu sau: (a) Các hợp chất hữu cơ nhất thiết phải chứa nguyên tố cacbon. (b) Trong tự nhiên, các hợp chất hữu cơ đều là các hợp chất tạp chức. (c) Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm là phản ứng một chiều. (d) Lên men glucozơ thu được etanol và khí cacbon monooxit. (e) Phân tử amin, amino axit, peptit và protein đều chứa nguyên tố nitơ. Trong các phát biểu trên, có bao nhiêu phát biểu đúng?

A. 3.

B. 4.

C. 5. 6

D. 2.


----------- HẾT ---------Thí sinh không sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

BẢNG ĐÁP ÁN 41-A

42-C

43-B

44-C

45-D

46-D

47-A

48-A

49-C

50-B

51-C

52-D

53-A

54-D

55-B

56-D

57-C

58-C

59-B

60-A

61-B

62-A

63-A

64-A

65-B

66-D

67-B

68-D

69-B

70-C

71-D

72-D

73-B

74-D

75-B

76-A

77-C

78-C

79-C

80-A

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 41: Chọn A. n CO2 = 0, 2 Bảo toàn C → n CH3COOC2 H5 =

0, 2 = 0, 05 4

→ m CH3COOC2 H5 = 0, 05.88 = 4, 4 gam

Câu 45: Chọn D. Có 2 tơ bán tổng hợp (nhân tạo) đều có nguồn gốc từ xenlulozơ là visco, xenlulozơ axetat (tơ axetat).

Câu 47: Chọn A. n Fe = 0, 04; n CuSO4 = 0, 01

Fe + CuSO 4 → FeSO 4 + Cu 0, 01...............................0, 01

→ m rắn = 2, 24 − 0, 01.56 + 0, 01.64 = 2,32 Câu 53: Chọn A. Có 2 ancol có công thức phân tử C3H 8O là:

CH 3 − CH 2 − CH 2 OH CH 3 − CHOH − CH 3

Câu 58: Chọn C. A. K2SO4 và BaCl2 → BaSO 4 + 2KCl 7


B. Na2CO3 và CaCl2 → CaCO3 + 2NaCl

C. 2KHCO3 và 2NaHSO 4 → K 2SO 4 + Na 2SO 4 + 2CO 2 + 2H 2 O D. NaHCO3 và NaOH → Na 2CO3 + H 2O.

Câu 62: Chọn A. n H2 = 0,1 Mg + 2HCl → MgCl2 + H 2 0,1................................0,1

→ m Mg = 2, 4 gam. Câu 63: Chọn A.

( C17 H33COO )3 C3H5 + 3H 2 → ( C17 H35COO )3 C3H5 ( C17 H35COO )3 C3H5 + 3NaOH → 3C17 H35COONa + C3H5 ( OH )3 → Thu được muối Natri stearat. Câu 64: Chọn A. Saccarozơ + H 2 O → Glucozơ + Fructozơ 342……………………180 51,3……………………m

H = 80% → m Glucozo =

80%.51,3.180 = 21, 6 gam. 342

Câu 65: Chọn B. C4 H 6 O 4 + NaOH → 1 muối + 1 ancol no, đơn chức, mạch hở.

→ Cấu tạo: ( COOCH3 )2 n X = 0,12; n NaOH = 0, 4 → Chất rắn gồm ( COONa )2 ( 0,12 ) và NaOH dư (0,16)

→ m rắn = 22,48. Câu 66: Chọn D. C7 H 6O 4 + 4NaOH → Y + Z + 3H 2 O

Để tạo 3H 2O thì X phải có 1 chức este của phenol + 2 chức phenol, dạng HCOO − C6 H 3 ( OH ) 2 . Y là HCOONa, Z là C6H3(ONa)3 (Có thể tráo đổi Y và Z). 8


Các đồng phân với chỉ số vị trí OH-OH-HCOO tương ứng: 1–2–3 1–2–4 1–3–2 1–3–4 1–3–5 1–4-2

Câu 67: Chọn B. (a) Sai, Cu có thể không tan hết:

Cu + Fe 2O3 + 6HCl → CuCl 2 + 2FeCl 2 + 3H 2O (b) Đúng: NaOH + Ca ( HCO3 ) 2 → CaCO3 + Na 2 CO3 + H 2O (c) Sai, bazơ tan không bị nhiệt phân. (d) Sai, thu được 2 chất kết tủa:

Fe2+ + Ag + → Fe3+ + Ag và Ag + + Cl− → AgCl (e) Đúng: NaHSO 4 + Ba ( HCO3 ) 2 → Na 2SO 4 + BaSO 4 + CO 2 + H 2 O

Câu 68: Chọn D. C3 H8O + 4,5O 2 → 3CO 2 + 4H 2 O

Cn H 2n +3 N + (1,5n + 0, 75 ) O 2 → nCO 2 + ( n + 1) H 2 O + 0,5N 2 Đặt a, b là số mol C3H 8O và Cn H 2n +3 N

→ n CO2 = 3a + nb = 0,8 (1)

n O2 = 4,5a + b (1,5n + 0,75 ) = 1,5 ( 2 )

( 2 ) − 1,5. (1) → b = 0, 4 (1) → nb < 0,8 → n < 2 → Y là CH5N (0,3) và Z là C2H7N (0,1) n=

1.3 + 2.1 = 1, 25 4

(1) → a = 0,1 → %Y = 46,97% 9


Câu 69: Chọn B. Nội dung các bước: + Bước 1: Chuẩn bị dung dịch AgNO3/NH3 trong ống (1) và (2) + Bước 2: Thủy phân saccarozơ trong ống (3) + Bước 3: Loại bỏ H2SO4 trong ống (3) bằng NaHCO3. + Bước 4: Thực hiện phản ứng tráng gương của saccarozơ với ống (1). + Bước 5: Thực hiện phản ứng tráng gương của dung dịch sau thủy phân saccarozơ với ống (2) (a) Đúng (b) Sai, dung dịch đồng nhất do tất cả các chất đều tan tốt. (c) Đúng (d) Sai, saccarozơ không tráng gương (e) Đúng, sản phầm thủy phân (glucozơ, fructozơ) có tráng gương.

Câu 70: Chọn C. Y gồm O2 ( a ) và Cl2 ( b )

→ n Y = a + b = 0,15 m Y = 32a + 71b = m Z − m X

→ a = 0, 05; b = 0,1 X gồm Mg (x) và Al (y)

m X = 24x + 27y = 7, 5 Bảo toàn electron: 2x + 3y = 4a + 2b + 2n H2

→ x = 0, 2; y = 0,1 → %Al =

27y = 36% 7,5

Câu 71: Chọn D. Z là CH 3OH → X là C2 H 2 ( COOCH3 )2 Y là C2 H 2 ( COONa )2 T là C2 H 2 ( COOH )2 T + HBr → 2 sản phẩm nên T có cấu tạo: 10


HOOC-C ( = CH 2 ) − COOH → Phát biểu A đúng. Câu 72: Chọn D. Đặt n E = n C3H5 ( OH ) = e và n NaOH = 3e 3

Bảo toàn khối lượng:

53, 28 + 40.3e = 54,96 + 92e → e = 0, 06 Số C =

n CO2 nE

= 57 → X, Y đều có 17C.

E dạng ( C17 H x COO ) ( C17 H y COO ) C3H 5 2

→ Số H = x + 2y + 5 =

2n H2O nE

= 108

→ x + 2y = 103

→ Chọn x = 33, y = 35 là nghiệm phù hợp. X là C17 H 33COOH → M X = 282

Câu 73: Chọn B. X là HOOC − CH 2 − NH 3HCO3 ( x mol ) Y là NH 2 − CH 2 − COONH 4 ( y mol ) Z là NH3.

m E = 137x + 92y = 3,159 n NaOH = 3x + y = 0, 057 → x = 0, 015; y = 0, 012 Muối gồm GlyNa ( x + y = 0, 027 ) và Na2CO3 (0,015)

→ m muối = 4,209 Câu 74: Chọn D. X là CH3COO − NH 3 − CH ( CH3 ) − COO − NH3 − C2 H5 ( x mol ) Y là NH 2 − CH 2 − COO − NH3 − CH 2 − COO − NH 3 − C 2 H 4 − NH 2 ( y mol ) 11


n M = x + y = 0,12 E gồm C2 H 5 NH 2 ( x ) và C2 H 4 ( NH 2 )2 ( y ) → n H2O = 3,5x + 4y = 0, 47

→ x = 0, 02; y = 0,1 → %Y = 84, 41%

Câu 75: Chọn B.

( 2 ) → Z là axit. ( 3) → Z là HCOOH; T là ( NH 4 )2 CO3 . ( 2 ) → X là HCOONa. (1) →

X có 2 gốc HCOO- nhưng chỉ có 1 chức este của phenol.

→ E là HCOO − C6 H 4 − CH 2 − OOC − H ( o, m, p )

→ Y là NaO − C6 H 4 − CH 2 OH

( 4 ) → E là

HO − C6 H 4 − CH 2 OH

(a) Đúng (b) Đúng (c) Đúng (d) Đúng, Y + CO 2 + H 2 O → F + NaHCO3 (e) Đúng

Câu 76: Chọn A. (a) Sai, thu được 2 muối:

CH 3COOC6 H 5 + 2NaOH → CH 3COONa + C6 H 5ONa + H 2O (b) Đúng, khoai lang chứa nhiều tinh bột. (c) Sai, CH3NH3Cl tác dụng với dung dịch NaOH nhưng không tác dụng với HCl. (d) Đúng, kết tủa vàng. (e) Sai, tinh bột không bị thủy phân trong bazơ.

Câu 77: Chọn C. (a) Đúng

12


(b) Sai, lysin có 2NH2 và 1COOH ( C6 H14 N 2 O2 ) làm quỳ tím hóa xanh. (c) Đúng (d) Sai, protein phức tạp thu được nhiều sản phẩm khác (e) Sai, có 7 oxi.

Câu 78: Chọn C. Cách 1: Quy đổi E thành HCOOH (a), C2H4(OH)2 (b), CH2 (c) và H2O (-2b).

m E = 46a + 62b + 14c − 18.2b = 9, 28 n CO2 = a + 2b + c = 0,37 n H2O = a + 3b + c − 2b = 0,34 → a = 0,13; b = 0, 03; c = 0,18 n NaOH = 0,1; n KOH = 0, 05 → n OH− = 0,15 > 0,13 nên n OH− dư = 0,15 − 0,13 = 0, 02 Chất rắn gồm HCOO − ( 0,13) , CH 2 ( 0,18 ) , Na + ( 0,1) , K + (0, 05), OH − ( 0, 02 )

→ m rắn = 12,96 Cách 2: n CO2 = 0, 37 và n H2O = 0, 34 → n Este = n CO2 − n H2O = 0, 03 → n C2 H4 ( OH ) = 0, 03 2

n O( E ) =

m E − mC − mH = 0, 26 16

⇔ 2n Axit + 4n Este = 0, 26 → n Axit = 0, 07 → n Cx H2 x−1O2 = 0, 07 + 0, 03.2 = 0,13 Bảo toàn C → 0,13x + 0, 03.2 = 0, 37 → x =

31 13

Chất rắn gồm C x H 2x −1O 2− ( 0,13) , Na + ( 0,1) , K + ( 0, 05 ) , bảo toàn điện tích → n OH− ( 0, 02 )

→ m rắn = 12, 96. Câu 79: Chọn C. Đặt a, b, c là số mol C, P, S. 13


→ m X = 12a + 31b + 32c = 12, 49 (1) Kết tủa gồm Ba 3 ( PO4 )2 ( 0,5b ) và BaSO 4 ( c )

→ 601.0,5b + 233c = 91, 675 ( 2 ) Bảo toàn electron → n NO2 = 4a + 5b + 6c

Z + NaOH tối thiểu → NaHCO3 , NaNO3 , NaNO 2

→ n NaOH = a + ( 4a + 5b + 6c ) = 2,55 ( 3)

(1)( 2 )( 3) → a = 0,12; b = 0,15;c = 0, 2 → %C =

12a = 11, 53% 12, 49

Câu 80: Chọn A. (a) Đúng (b) Sai, có cả đơn chức, đa chức. (c) Đúng (d) Sai, thu được cacbon đioxit (CO2) (e) Đúng

14


SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC ------------------

KỲ KHẢO SÁT KIẾN THỨC CHUẨN BỊ CHO KỲ THI TỐT NGHIỆP NĂM 2021 – LẦN 1 Môn: Hóa Học – Lớp 12 – Khối: KHTN

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian giao đề) -----------------------------------Họ và tên học sinh: ....................................................................

Mã đề thi: 302

Số báo danh: .............................................................................. * Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; S = 32; Cl =35,5; Na = 23; K = 39; Ca = 40; Ba = 137; Al = 27; Fe =56; Cu =64; Zn = 65. * Giả thiết các khí sinh ra không tan trong nước. Câu 41: Xà phòng hoá hoàn toàn 8,8 gam CH3COOC2H5 trong dung dịch NaOH vừa đủ. Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m bằng bao nhiêu? A. 8,20.

B. 14,80.

C. 12,30.

D. 10,20.

C. Gly-Gly-Gly.

D. Gly-Ala.

C. HCHO.

D. NaHCO3.

Câu 42: Chất nào sau đây là tripeptit? A. Ala-Gly-Ala-Val.

B. Alanin.

Câu 43: Chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ? A. CaCO3.

B. H2CO3.

Câu 44: Trong dung dịch, BaCl2 tác dụng với chất nào sau đây tạo thành kết tủa? A. NaNO3.

B. NaHSO4.

C. HCl.

D. HNO3.

Câu 45: Tơ nào sau đây thuộc loại tơ tổng hợp? A. Tơ visco.

B. Tơ nilon-6,6.

C. Tơ tằm.

D. Tơ xenlulozơ axetat.

Câu 46: Kim loại sắt bị thụ động hóa trong dung dịch nào sau đây? A. H2SO4 loãng, nguội.

B. HNO3 loãng, nguội.

C. HCl đặc, nguội.

D. HNO3 đặc, nguội.

Câu 47: Cho 4 chất: poli(vinyl clorua), xenlulozơ, policaproamit, nilon-6,6. Có bao nhiêu polime tổng hợp? A. 3.

B. 2.

C. 4.

D. 1.

Câu 48: Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh? A. C2H5OH.

B. CH3NH2.

C. C6H5OH.

Câu 49: Cacbohiđrat nào sau đây không bị thủy phân trong môi trường axit? 1

D. C6H5NH2.


A. Saccarozơ.

B. Tinh bột.

C. Xenlulozơ.

D. Glucozơ.

Câu 50: PVC được tổng hợp trực tiếp từ monome nào sau đây? A. Vinyl clorua.

B. Acrilonitrin.

C. Propilen.

D. Vinyl axetat.

C. NH4Cl.

D. NaNO3.

Câu 51: Chất nào sau đây là muối axit? A. CaCO3.

B. NaHS.

Câu 52: Trong dung dịch, phương trình ion nào sau đây viết sai? A. Na + + Cl − → NaCl

B. CO32− + 2H + → CO 2 ↑ + H 2 O

C. H + + OH − → H 2 O

D. Ba 2+ + CO32− → BaCO3 ↓

Câu 53: Chất nào sau đây là hiđrocacbon no? A. Etan.

B. Benzen.

C. Axetilen.

D. Etilen.

Câu 54: Công thức phân tử nào sau đây là của “đường nho”? A. C12H22O11.

B. C6H10O5.

C. CH3COOH.

D. C6H12O6.

Câu 55: Nung nóng FeCO3 trong không khí đến khối lượng không đổi. Chất rắn thu được là chất nào sau đây? A. Fe.

B. Fe3O4.

C. Fe2O3.

D. FeO.

Câu 56: Chất khí X gây ra hiệu ứng nhà kính và tham gia quá trình quang hợp của cây xanh tạo tinh bột. Chất X là chất nào sau đây? A. O2.

B. H2.

C. N2.

D. CO2.

Câu 57: Cho 1,6 gam Fe2O3 tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch H2SO4 0,2M. Giá trị của V bằng bao nhiêu? A. 100.

B. 300.

C. 150.

D. 200.

Câu 58: Cho 90 gam glucozơ lên men rượu với hiệu suất 80%, thu được V lít khí CO2 (đktc). Giá trị của V bằng bao nhiêu? A. 22,40.

B. 11,20.

C. 8,96.

D. 17,92.

Câu 59: Phát biểu nào sau đây đúng? A. Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh. B. Glucozơ oxi hóa AgNO3/NH3 tạo thành Ag kim loại. C. Phân tử xenlulozơ được cấu tạo từ các gốc β-fructozơ. D. Saccarozơ không tham gia phản ứng thuỷ phân. Câu 60: Để khử hoàn toàn 4,176 gam Fe3O4 tạo thành Fe, cần vừa đủ m gam Al. Giá trị của m bằng bao nhiêu? A. 1,296.

B. 3,456.

C. 0,432.

Câu 61: Chất nào dưới đây không phải là este? 2

D. 0,864.


A. HCOOC6H5.

B. HCOOCH3.

C. CH3COOH.

D. CH3COOCH3.

Câu 62: Có bao nhiêu nguyên tử oxi trong phân tử Ala-Gly-Ala-Gly? A. 5.

B. 4.

C. 2.

D. 3.

C. Tristearin.

D. Metyl axetat.

C. NaCl.

D. NaOH.

Câu 63: Xà phòng hóa chất nào sau đây thu được glixerol? A. Metyl fomat.

B. Benzyl axetat.

Câu 64: Nước vôi trong chứa chất nào sau đây? A. Ca(OH)2.

B. CaO.

Câu 65: Cho các phát biểu sau: (a) Trong phân tử peptit mạch hở Gly-Ala-Gly có 7 nguyên tử cacbon. (b) Một số este có mùi thơm, không độc được dùng làm chất tạo hương trong công nghiệp thực phẩm. (c) Trùng ngưng axit ε-aminocaproic thu được policaproamit. (d) Dung dịch anbumin có phản ứng màu biure. (e) Fructozơ phản ứng cộng H2 (xúc tác Ni, t0) tạo thành poliancol. Trong các phát biểu trên, có bao nhiêu phát biểu đúng?

A. 4.

B. 2.

C. 3.

D. 5.

Câu 66: Cho các phát biểu sau: (a) Tất cả các amino axit đều là chất lưỡng tính. (b) Công thức phân tử của axit glutamic là C5H9NO4. (c) Có thể phân biệt Gly-Ala và Gly-Gly-Gly bằng phản ứng màu biure. (d) Dung dịch các amin đều làm phenolphtalein chuyển sang màu hồng. (e) H2NCH2CH2CONHCH2COOH là một đipeptit. Trong các phát biểu trên, có bao nhiêu phát biểu đúng?

A. 4.

B. 5.

C. 2.

D. 3.

Câu 67: Đốt cháy hoàn toàn 0,03 mol hỗn hợp X gồm ba triglixerit cần vừa đủ 2,385 mol O2, thu được CO2 và 1,57 mol H2O. Mặt khác, hiđro hóa hoàn toàn 39,45 gam X (xúc tác Ni, t0), thu được hỗn hợp Y. Đun nóng Y với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được glixerol và m gam muối. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 55.

B. 50.

C. 40.

D. 45.

Câu 68: Chất hữu cơ X mạch hở có công thức phân tử C8H12O4. Từ X thực hiện các phản ứng sau: 0

Ni,t →E (b) X + H2 

0

0

→ NaCl + F (d) Y + HCl 

t →Y + Z + T (a) X + 2NaOH  t → 2Y + T (c) E + 2NaOH 

3


Các phản ứng theo đúng tỉ lệ mol. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. Y là ancol etylic.

B. T là etylen glicol.

C. Z là anđehit axetic.

D. F là hợp chất không no.

Câu 69: Trong phòng thí nghiệm, etyl axetat được điều chế theo các bước: - Bước 1: Cho 1 ml ancol etylic, 1 ml axit axetic nguyên chất và 1 giọt axit sunfuric đặc vào ống nghiệm. - Bước 2: Lắc đều, đồng thời đun cách thủy 5 - 6 phút trong nồi nước nóng 65 – 70oC. - Bước 3: Làm lạnh rồi rót thêm vào ống nghiệm 2 ml dung dịch NaCl bão hòa. Cho các phát biểu sau: (a) Có thể thay dung dịch axit sunfuric đặc bằng dung dịch axit sunfuric loãng. (b) Có thể tiến hành thí nghiệm bằng cách đun sôi mạnh hỗn hợp. (c) Để kiểm soát nhiệt độ trong quá trình đun nóng có thể dùng nhiệt kế. (d) NaCl làm tăng khả năng phân tách este với hỗn hợp phản ứng thành hai lớp. (e) Có thể thay dung dịch NaCl bão hòa bằng dung dịch HCl bão hòa. Trong các phát biểu trên, có bao nhiêu phát biểu sai?

A. 5.

B. 3.

C. 4.

D. 2.

Câu 70: Đốt cháy hoàn toàn 6,46 gam hỗn hợp E gồm ba este no, mạch hở X, Y, Z (đều tạo bởi axit cacboxylic và ancol; MX < MY < MZ) cần vừa đủ 0,235 mol O2, thu được 5,376 lít (đktc) khí CO2. Cho 6,46 gam E tác dụng hết với dung dịch NaOH (lấy dư 20% so với lượng phản ứng) rồi chưng cất dung dịch, thu được hỗn hợp hai ancol đồng đẳng kế tiếp và hỗn hợp chất rắn khan T. Đốt cháy hoàn toàn T, thu được Na2CO3, CO2 và 0,18 gam H2O. Phân tử khối của Z có giá trị bằng bao nhiêu? A. 186.

B. 156.

C. 146.

D. 164.

Câu 71: Hỗn hợp X gồm 2 chất có công thức phân tử là C3H12N2O3 và C2H8O3N2. Cho 3,40 gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH (đun nóng), thu được dung dịch Y chỉ gồm các chất vô cơ và 0,04 mol hỗn hợp 2 chất hữu cơ đơn chức (đều làm xanh giấy quỳ tím ẩm). Cô cạn Y, thu được m gam muối khan. Giá trị của m bằng bao nhiêu? A. 2,97.

B. 3,36.

C. 3,12.

Câu 72: Tiến hành các thí nghiệm sau: (a) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ba(HCO3)2. (b) Cho dung dịch NH2 đến dư vào dung dịch AlCl3. (c) Sục khí CO2 đến vào dung dịch Ca(OH)2 dư. (d) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch MgCl2. (e) Cho Mg dư vào dung dịch FeCl3. 4

D. 2,76.


Sau khi các phản ứng kết thúc, có bao nhiêu thí nghiệm thu được sản phẩm kết tủa?

A. 2.

B. 3.

C. 4.

D. 5.

Câu 73: Khi thủy phân hoàn toàn 7,22 gam hỗn hợp X gồm hai este đơn chức, mạch hở cần vừa đủ 0,09 mol NaOH, thu được hỗn hợp Y gồm hai muối của hai axit cacboxylic trong cùng dãy đồng đẳng và 2,88 gam một ancol. Đốt cháy hết Y trong O2 dư, thu được Na2CO3, H2O và V lít khí CO2 (đktc). Giá trị của V bằng bao nhiêu? A. 3,920.

B. 2,912.

C. 4,928.

D. 1,904.

Câu 74: Thủy phân hoàn toàn chất hữu cơ X (C8H12O4, chứa 2 chức este) bằng dung dịch NaOH, thu được sản phẩm gồm ancol Z và hỗn hợp Y gồm hai muối. Axit hóa Y, thu được hai axit cacboxylic Y1 và Y2 có cùng số nguyên tử hiđro M Y1 > M Y2 . Cho các phát biểu sau:

(

)

(a) Phân tử khối của Z là 76. (b) Có 2 công thức cấu tạo thỏa mãn tính chất của X. (c) Nung nóng muối natri của Y2 với hỗn hợp rắn gồm NaOH và CaO, thu được CH4. (d) Chất Y1 oxi hoá được dung dịch Br2. (e) Có thể điều chế trực tiếp Y2 từ ancol metylic. Trong các phát biểu trên, có bao nhiêu phát biểu đúng?

A. 1.

B. 3.

C. 2.

D. 4.

Câu 75: Hỗn hợp E gồm amin X (no, mạch hở) và hiđrocacbon Y (trong đó số mol X lớn hơn số mol Y). Đốt cháy hết 0,26 mol E cần dùng vừa đủ 2,51 mol O2, thu được N2, CO2 và 1,94 mol H2O. Mặt khác, nếu cho 0,26 mol E tác dụng với dung dịch HCl dư thì lượng HCl phản ứng tối đa là 0,28 mol. Khối lượng của Y trong 0,26 mol E bằng bao nhiêu? A. 10,32 gam.

B. 10,55 gam.

C. 12,00 gam.

D. 10,00 gam.

Câu 76: Thủy phân hoàn toàn trieste X bằng dung dịch NaOH, thu được glixerol, natri oleat, natri stearat. Có bao nhiêu công thức cấu tạo phù hợp với X? A. 6.

B. 4.

C. 3.

D. 5.

Câu 77: Hỗn hợp X gồm cacbon, photpho và lưu huỳnh. Cho 3,94 gam X vào dung dịch HNO3 (đặc, nóng, dư), thu được dung dịch Y và hỗn hợp hai khí trong đó có 0,9 mol khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất). Cho Y tác dụng với dung dịch BaCl2 dư, thu được 4,66 gam một chất kết tủa. Mặt khác, khi đốt cháy hoàn toàn 3,94 gam X trong oxi dư, lấy toàn bộ sản phẩm khí tạo thành hấp thụ hết vào dung dịch chứa 0,1 mol KOH và 0,15 mol NaOH, thu được dung dịch chứa m gam chất tan. Giả sử các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m bằng bao nhiêu? A. 20,68.

B. 19,15.

C. 16,18.

Câu 78: Cho các phát biểu sau: (a) Dùng giấm ăn hoặc một số loại quả chua để khử mùi tanh của cá. 5

D. 15,64.


(b) Este isoamyl axetat có mùi thơm của chuối chín. (c) Dầu ăn và mỡ bôi trơn có cùng thành phần nguyên tố.

(d) Dịch truyền glucozơ 5% được dùng để cung cấp đạm cho cơ thể bệnh nhân. (e) Ở nhiệt độ thường, nhỏ vài giọt dung dịch iot vào hồ tinh bột, thu được dung dịch màu xanh tím. Trong các phát biểu trên, có bao nhiêu phát biểu đúng?

A. 2.

B. 3.

C. 5.

D. 4.

Câu 79: Chất X (CnH2n+4O4N2) là muối amoni của axit cacboxylic đa chức, chất Y (CmH2m-3O6N5) là pentapeptit được tạo bởi một amino axit. Cho 0,26 mol E gồm X và Y tác dụng tối đa với dung dịch chứa 0,7 mol NaOH, đun nóng thu được etylamin và dung dịch T chỉ chứa 62,9 gam hỗn hợp muối. Phần trăm khối lượng của X trong E có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 47,24.

B. 63,42.

C. 51,78.

D. 46,63.

Câu 80: Hòa tan hết m gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 vào dung dịch HCl dư, thu được a mol H2 và dung dịch chứa 62,38 gam hỗn hợp muối. Mặt khác, hòa tan hoàn toàn m gam X trong dung dịch chứa 1,1 mol H2SO4 (đặc) đun nóng, thu được dung dịch Y và 0,28 mol SO2 (sản phẩm khử duy nhất của S+6). Cho 800 ml dung dịch NaOH 1M vào Y, sau khi phản ứng kết thúc thu được 21,4 gam một chất kết tủa. Giá trị của a bằng bao nhiêu? A. 0,05.

B. 0,04.

C. 0,03.

D. 0,06.

----------- HẾT ---------Thí sinh không sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

BẢNG ĐÁP ÁN 41-A

42-C

43-C

44-B

45-B

46-D

47-A

48-B

49-D

50-A

51-B

52-A

53-A

54-D

55-C

56-D

57-C

58-D

59-A

60-A

61-C

62-A

63-C

64-A

65-D

66-D

67-C

68-B

69-B

70-C

71-D

72-D

73-A

74-B

75-C

76-B

77-C

78-B

79-B

80-D

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 41: Chọn A. CH 3COOC2 H 5 + NaOH → CH 3COONa + C 2 H 5OH 0,1.........................................0,1 → m CH3COONa = 8, 2gam 6


Câu 47: Chọn A. Có 3 polime tổng hợp là poli (vinyl clorua), policaproamit, nilon-6,6. Còn lại xenlulozơ là polime thiên nhiên.

Câu 52: Chọn A. A viết sai vì không tạo chất kết tủa, chất bay hơi hay chất điện ly yếu.

Câu 56: Chọn D. Chất khí X gây ra hiệu ứng nhà kính và tham gia quá trình quang hợp của cây xanh tạo tinh bột → X là CO2.

Câu 57: Chọn C. n Fe2O3 = 0, 01

Fe 2O3 + 3H 2SO 4 → Fe2 ( SO 4 )3 + 3H 2 O 0, 01........0, 03 → Vdd = 150ml

Câu 58: Chọn D. n C6 H12O6 = 0, 5 C6 H12 O6 → 2C2 H 5OH + 2CO 2 0,5……………………….1 → VCOd 2 thực tế thu được = 1.22, 4.80% = 17,92 lít

Câu 60: Chọn A. n Fe3O4 =

4,176 = 0, 018 232

3Fe3O 4 + 8Al → 4Al2 O3 + 9Fe 0,018……0,048 → m Al = 0, 048.27 = 1, 296 gam.

Câu 65: Chọn D. (a) Đúng: Gly-Ala-Gly là C17 H13 N 3O 4 (b) Đúng (c) Đúng (d) Đúng 7


(e) Đúng, tạo C6 H8 ( OH )6

Câu 66: Chọn D. (a) Đúng (b) Đúng (c) Đúng, Gly-Ala không phản ứng, Gly-Gly-Gly tạo màu tím. (d) Sai, nhiều amin có tính bazơ rất yếu (như anilin), không làm đổi màu quỳ tím. (e) Sai, đipeptit phải tạo bởi 2 alpha-amino axit.

Câu 67: Chọn C. Bảo toàn O: 6n X + 2n O2 = 2n CO2 + n H2O → n CO2 = 1, 69 → m X = m C + m H + mO = 26,3

Độ không no trung bình của X là k

→ n X ( k − 1) = n CO2 − n H2O → k = 5 → n H2 phản ứng = ( k − 3) .n X = 0, 06 → m X ' = m X + m H2 = 26,42 (Với X + H 2 → X ')

n C3H5 ( OH ) = n X ' = 0, 03; n NaOH = 3n X ' = 0, 09 3

Bảo toàn khối lượng: m X ' + m NaOH = m muối + m C3H5 (OH )

3

→ m muối = 27,26 Tỉ lệ:

26,3gamX → X ' → m muối = 27,26 39, 45gamX → X ' → m muối = 40,89

Câu 68: Chọn B. (a) và (c) → Sau khi cộng H2 thì Z chuyển thành Y, vậy Z có 1 nối đôi C = C → Y, Z cùng C và ít nhất 3C.

( d ) → Y là muối của axit đơn chức. X : CH 2 = CH − COO − CH 2 − CH 2 − OOC − CH 2 − CH 3 Y : CH 3 − CH 2 − COONa 8


Z : CH 2 = CH − COONa E : CH 3 − CH 2 − COO − CH 2 − CH 2 − OOC − CH 2 − CH 3

T : C 2 H 4 ( OH )2 F : CH 3 − CH 2 − COOH

Câu 69: Chọn B. (a) Sai, dùng H2SO4 loãng phản ứng sẽ không xảy ra. (b) Sai, nếu nhiệt độ quá cao sẽ làm các nguyên liệu bay hơi, đồng thời thúc đẩy sự tạo thành sản phẩm phụ. (c) Đúng, dùng nhiệt kế để theo dõi nhiệt độ và điều chỉnh nguồn cung cấp nhiệt cho phù hợp. (d) Đúng (e) Sai, dùng axit, ancol loãng phản ứng sẽ khó xảy ra. (f) Sai.

Câu 70: Chọn C. n CO2 = 0, 24 Bảo toàn khối lượng → n H2O = 0,19 → n O( E ) =

mE − mC − mH = 0, 2 16

→ n NaOH phản ứng = 0,1 và n NaOH dư = 0,02

Đốt T (muối + NaOH dư) → n H2O = 0, 01 =

n NaOH du nên các muối đều không còn H. 2

→ Các muối đều 2 chức → các ancol đều đơn chức. Muối no, 2 chức, không có H duy nhất là (COONa)2.

E + NaOH ( 0,12 ) → T + Ancol Bảo toàn H → n H( Ancol) = 0, 48 n Ancol = n NaOH phản ứng = 0,1 Số H (ancol) =

0, 48 = 4,8 → Ancol gồm CH3OH (0,06) và C2H5OH (0,04) 0,1

X là ( COOCH3 )2 Y là CH 3OOC − COOC 2 H 5 9


Z là ( COOC2 H 5 )2 → M Z = 146

Câu 71: Chọn D. Hai chất là ( CH 3 − NH3 ) 2 CO3 a mol và C2 H 5 − NH 3 NO3 b mol. → m hh = 124a + 108b = 3, 4 Và n khí = 2a + b = 0, 04

→ a = 0, 01 và b = 0,02

→ Muối khan m Na 2CO3 + m NaNO3 = 2, 76 gam. Câu 72: Chọn D. Cả 5 thí nghiệm đều thu được kết tủa: (a) NaOH + Ba ( HCO3 ) 2 → BaCO3 + Na 2 CO3 + H 2O (b) NH 3 + H 2O + AlCl3 → Al ( OH )3 + NH 4 Cl (c) CO2 + Ca ( OH )2 dư → CaCO3 + H 2 O (d) AgNO3 + MgCl2 → Mg ( NO3 )2 + AgCl (e) Mg dư + FeCl3 → MgCl2 + Fe

Câu 73: Chọn A. Bảo toàn khối lượng → m muối = 7,94

n muoi = n NaOH = 0, 09 → M muối = 88,22

→ Muối phải no, đơn chức, mạch hở (Muối không no nhỏ nhất là CH ≡ C − COONa có M = 92) → Quy đổi muối thành HCOONa (0,09) và CH2 (0,13) n Na 2CO3 =

n NaOH = 0, 045 2

Bảo toàn C → n CO2 = 0, 09 + 0,13 − 0, 045 = 0,175 → VCO2 = 3,92 lít.

Câu 74: Chọn B. X là

CH3 − COO − CH 2 − CH ( CH3 ) − OOC − CH = CH 2 10


CH 3 − COO − CH 2 − CH 2 − CH 2 − OOC − CH = CH 2

CH3 − COO − CH ( CH3 ) − CH 2 − OOC − CH = CH 2 Z là C3 H 6 ( OH )2 Y1 là CH 2 = CH − COOH; Y2 là CH 3COOH (a) Đúng (b) Sai, X có 3 cấu tạo (c) Đúng (d) Sai, chất Y1 khử Br2. (e) Đúng, CH 3OH + CO → CH 3COOH

Câu 75: Chọn C. Bảo toàn O: 2n O2 = 2n CO2 + n H2O → n CO2 = 1, 54

n N = n HCl = 0, 28

 0, 28  X dạng Cn H 2n + 2+ x N x  mol   x  Do n Y < n X < 0, 26 → 0,13 <

0, 28 < 0, 26 x

→ 2 < x < 2,15 → x = 2 là nghiệm duy nhất, khi đó n X = 0,14 và n Y = 0,12 Y dạng Cm H y → n C = 0,14n + 0,12m = 1,54

→ 7n + 6m = 77 → n = 5 và m = 7 là nghiệm duy nhất. X là C5 H14 N 2 ( 0,14 ) → m X = 14, 28

n H = 0,14.14 + 0,12y = 1,94.2 → y = 16

→ Y là C7 H16 ( 0,12 ) → m Y = 12 gam. Câu 76: Chọn B. TH1: X là ( C17 H 33COO )( C17 H35COO )2 C3 H5 có 2 cấu tạo (gốc oleat nằm ngoài hoặc nằm giữa). TH2: X là ( C17 H 33COO ) 2 ( C17 H 35COO ) C3 H5 có 2 cấu tạo (gốc stearat nằm ngoài hoặc nằm giữa). → X có 4 cấu tạo phù hợp. 11


Câu 77: Chọn C. Đặt a, b, c là số mol C, P, S. → m X = 12a + 31b + 32c = 3,94 Bảo toàn electron: n NO2 = 4a + 5b + 6c = 0, 9

n BaSO4 = c = 0, 02 → a = 0,12; b = 0, 06;c = 0, 02 Khi đốt X thu được chất rắn P2O 5 và khí gồm CO2 (0,12) và SO2 (0,02)

n OH− = 0, 25, n H2 RO3 = 0,14 → Kiềm phản ứng hết → n H2O = 0, 25 Bảo toàn khối lượng: m H2CO3 + m H2SO3 + m NaOH + m KOH = m chat tan + m H2 O

→ m chất tan = 16,18. Câu 78: Chọn B. (a) Đúng (b) Đúng (c) Sai, dầu ăn (C, H, O), mỡ bôi trơn (C, H) (d) Sai, cung cấp đường. (e) Đúng

Câu 79: Chọn B. n E = n X + n Y = 0, 26 n NaOH = 2n X + 5n Y =, 7 → n X = 0, 2 và n Y = 0, 06 Muối gồm A ( COONa )2 ( 0, 2 ) và NH 2 − B − COONa ( 0, 06.5 = 0,3) m muối = 0, 2 ( A + 134 ) + 0,3 ( B + 83) = 62,9

→ 2A + 3B = 112 → A = 14 và B = 28 là nghiệm duy nhất. E gồm CH 2 ( COONH3C2 H 5 )2 ( 0, 2 ) và ( Ala )5 ( 0, 06 )

→ %X = 63, 4% 12


Câu 80: Chọn D. n Fe( OH ) = 0, 2 3

n NaOH = 3n Fe( OH ) + n H+ dư = 0,8 3

→ n H+ dư = 0,2 Dung dịch Y chứa H + ( 0, 2 ) ,SO 24− (1,1 − 0, 28 = 0,82 ) , bảo toàn điện tích → n Fe3+ = 0, 48 Quy đổi X thành Fe (0,48) và O. Bảo toàn elextron:

3n Fe = 2n O + 2n SO2 → n O = 0, 44

X + HCl → FeCl 2 ( x ) và FeCl3 ( y ) m muối = 127x + 162, 5y = 62,38 Bảo toàn Fe → x + y = 0, 48

→ x = 0, 44; y = 0, 04 Bảo toàn Cl → n HCl phản ứng = 2x + 3y = 1 Bảo toàn O → n H2O = n O = 0, 44 Bảo toàn H → n HCl = n H2 O + 2n H2 → n H2 = a = 0, 06

13


SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC ------------------

KỲ KHẢO SÁT KIẾN THỨC CHUẨN BỊ CHO KỲ THI TỐT NGHIỆP NĂM 2021 – LẦN 1 Môn: Hóa Học – Lớp 12 – Khối: KHTN

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian giao đề) -----------------------------------Họ và tên học sinh: ....................................................................

Mã đề thi: 303

Số báo danh: .............................................................................. * Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; S = 32; Cl =35,5; Na = 23; K = 39; Ca = 40; Ba = 137; Al = 27; Fe =56; Cu =64; Zn = 65. * Giả thiết các khí sinh ra không tan trong nước. Câu 41: Dung dịch nào sau đây vừa tác dụng được với H2NCH2COOH, vừa tác dụng được với CH3NH2? A. CH3OH.

B. NaCl.

C. HCl.

D. NaOH.

C. Axit oleic.

D. Tripanmitin.

Câu 42: Chất nào sau đây là chất béo? A. Etyl axetat.

B. Axit axetic.

Câu 43: Thuốc thử nào sau đây dùng để phân biệt dung dịch axit axetic và dung dịch ancol etylic? A. Quỳ tím.

B. Dung dịch NaCl.

C. Dung dịch NaNO3.

D. Phenolphtalein.

Câu 44: Kim loại nào sau đây phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng? A. Au.

B. Mg.

C. Cu.

D. Ag.

Câu 45: Ở nhiệt độ thường, dung dịch FeCl2 tác dụng được với dung dịch nào sau đây? A. HCl.

B. Cu(NO3)2.

C. KOH.

D. H2SO4 loãng.

Câu 46: Chất nào sau đây tham gia phản ứng trùng ngưng? A. H2N(CH2)5COOH.

B. C2H5OH.

C. CH3COOH.

D. CH2=CH-COOH.

Câu 47: Cặp chất nào sau đây đều tác dụng được với phenol? A. C2H5OH và dung dịch NaOH.

B. Na và dung dịch NaOH.

C. CH3COOH và Br2.

D. Na và CH3COOH.

Câu 48: Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng hợp chất nào sau đây? A. CH2=CHCl.

B. CH≡CH.

C. CH2=CH2.

D. CH2=CHCH3.

Câu 49: Khi lên men 360 gam glucozơ với hiệu suất 100%, khối lượng ancol etylic thu được bằng bao nhiêu? 1


A. 184 gam.

B. 138 gam.

C. 276 gam.

D. 92 gam.

Câu 50: Tác nhân chủ yếu gây mưa axit là các chất nào dưới đây? A. SO2 và NO2.

B. CO và CO2.

C. CH4 và NH3.

D. CO và CH4.

Câu 51: Chất nào sau đây phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3? A. Saccarozơ.

B. Tinh bột.

C. Xenlulozơ.

D. Glucozơ.

Câu 52: Xà phòng hóa hoàn toàn 17,6 gam CH3COOC2H5 trong dung dịch NaOH đủ, thu được dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m bằng bao nhiêu? A. 9,6.

B. 16,4.

C. 8,2.

D. 19,2.

Câu 53: Cho 0,02 mol Na2CO3 tác dụng với lượng dư dung dịch HCl, thể tích khí CO2 thoát ra (đktc) bằng bao nhiêu? A. 0,24 lít.

B. 0,336 lít.

C. 0,672 lít.

D. 0,448 lít.

C. Phenyl axetat.

D. Propyl axetat.

Câu 54: Este nào sau đây có công thức phân tử C4H8O2? A. Etyl axetat.

B. Vinyl axetat.

Câu 55: Chất nào sau đây vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch NaOH? A. NaCl.

B. NaHCO3.

C. CaCO3.

D. AlCl3.

Câu 56: Nhận xét nào sau đây đúng? A. Phân tử xenlulozơ được cấu tạo bởi nhiều gốc β-glucozơ. B. Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân cấu tạo của nhau. C. Glucozơ, fructozơ, saccarozơ đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc. D. Thủy phân tinh bột trong môi trường axit thu được fructozơ. Câu 57: Tơ nào sau đây có nguồn gốc từ xenlulozơ? A. Tơ nilon-6,6.

B. Tơ capron.

C. Tơ visco.

D. Tơ tằm.

C. Saccarozơ.

D. Glucozơ.

Câu 58: Đường mía là chất nào sau đây? A. Tinh bột.

B. Xenlulozơ.

Câu 59: Chất nào sau đây làm giấy quỳ tím ẩm chuyển thành màu xanh? A. NH2CH2COOH.

B. CH3COOH.

C. C6H5NH2.

D. CH3NH2.

Câu 60: Cho 10 gam hỗn hợp gồm Fe và Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư. Sau phản ứng thu được 2,8 lít khí hiđro (đktc), dung dịch X và m gam kim loại không tan. Giá trị của m bằng bao nhiêu? A. 6,4.

B. 3,0.

C. 4,4.

D. 7,0.

Câu 61: Thí nghiệm nào sau đây sinh ra muối sắt(II)? A. Đốt Fe trong khí Cl2 dư.

B. Cho Fe vào dung dịch HNO3 dư. 2


C. Cho Fe vào dung dịch MgCl2.

D. Cho Fe vào dung dịch HCl dư.

Câu 62: Dung dịch nào sau đây không dẫn điện? A. NaOH.

B. NaCl.

C. HCl.

D. C2H5OH.

Câu 63: Polime nào sau đây có tính đàn hồi? A. Polietilen.

B. Polibutađien.

C. Poli(vinyl axetat).

D. Poli(metyl metacrylat).

Câu 64: Cặp chất nào sau đây không xảy ra phản ứng ở nhiệt độ thường? A. Fe và dung dịch HCl.

B. Dung dịch NaOH và Al2O3.

C. Dung dịch NaNO3 và dung dịch MgCl2.

D. Dung dịch NH4Cl và dung dịch NaOH.

Câu 65: Thủy phân hoàn toàn a mol triglixerit X trong dung dịch NaOH vừa đủ, thu được glixerol và m gam hỗn hợp muối. Đốt cháy hoàn toàn a mol X, thu được 1,375 mol CO2 và 1,275 mol H2O. Mặt khác, a mol X tác dụng tối đa với 0,05 mol Br2 trong dung dịch. Giá trị của m bằng bao nhiêu? A. 22,15.

B. 20,60.

C. 23,35.

D. 20,15.

Câu 66: Đun nóng 0,2 mol hỗn hợp X gồm hai este no, đơn chức, mạch hở là đồng phân của nhau với dung dịch KOH vừa đủ, thu được hỗn hợp Y gồm hai ancol và 18,34 gam hỗn hợp Z gồm hai muối, trong đó có a gam muối A và b gam muối B (MA < MB). Đốt cháy toàn bộ Y, thu được CO2 và nước có tổng khối lượng là 21,58 gam. Tỉ lệ của a : b gần nhất với giá trị nào dưới đây? A. 0,9.

B. 0,6.

C. 0,8.

D. 0,7.

Câu 67: Cho 5,64 gam hỗn hợp X gồm C, S và P tác dụng hết với lượng dư dung dịch HNO3 đặc nóng, thu được 1,3 mol hỗn hợp khí gồm NO2 và CO2. Mặt khác, hòa tan hoàn toàn 5,64 gam X vào 70 gam dung dịch H2SO4 98%, đun nóng, thu được dung dịch Z và 0,7 mol hỗn hợp khí Y (gồm CO2, SO2). Cho Ba(OH)2 dư vào Z, thu được m gam kết tủa. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m bằng bao nhiêu? A. 35,32.

B. 70,64.

C. 58,62.

D. 47,52.

Câu 68: Cho hai hợp chất hữu cơ X, Y có cùng công thức phân tử là C3H7NO2. Khi phản ứng với dung dịch NaOH, X tạo ra H2NCH2COONa và chất hữu cơ Z, Y tạo ra CH2=CHCOONa và khí T. Các chất Z và T lần lượt là A. CH3NH2 và NH3.

B. C2H5OH và N2.

C. CH3OH và NH3.

D. CH3OH và CH3NH2.

Câu 69: Hỗn hợp E gồm chất X (C4H12N2O4) và chất Y (C3H12N2O3). X là muối của axit hữu cơ đa chức, Y là muối của một axit vô cơ. Cho 5,52 gam E tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được 0,08 mol hai khí (có tỉ lệ mol 1 : 3) và dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m bằng bao nhiêu? A. 6,25.

B. 3,46.

C. 4,68.

Câu 70: Tiến hành các thí nghiệm sau: (a) Sục khí CO2 (dư) vào dung dịch Ca(OH)2. 3

D. 5,08.


(b) Nhỏ từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch Al2(SO4)3. (c) Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào dung dịch Al2(SO4)3. (d) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(HCO3)2 dư. (e) Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO3)2. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, có bao nhiêu thí nghiệm thu được kết tủa? B. 1.

A. 2.

C. 4.

D. 3.

Câu 71: Hỗn hợp E gồm một axit đa chức X và một hợp chất hữu cơ tạp chức Y đều có thành phần chứa các nguyên tố C, H, O. Tiến hành ba thí nghiệm với m gam hỗn hợp E: - Thí nghiệm 1: Phản ứng hoàn toàn với lượng dư AgNO3 trong NH3, thu được 43,2 gam Ag. - Thí nghiệm 2: Phản ứng vừa đủ với 100 ml dung dịch KHCO3 2M. - Thí nghiệm 3: Phản ứng vừa đủ với 100 ml dung dịch KOH 4M, thu được 1 ancol duy nhất Z và hỗn hợp T gồm hai muối. Dẫn toàn bộ Z qua bình đựng Na dư, thấy khối lượng bình tăng 9 gam, đồng thời thu được 0,1 mol khí H2. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp T bằng lượng O2 vừa đủ, thu được 0,4 mol CO2, nước và muối cacbonat. Phần trăm khối lượng của Y trong hỗn hợp E có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 30,5%.

B. 69,5%.

C. 31,0%.

D. 69,0 %.

Câu 72: Tiến hành các bước thí nghiệm như sau: Bước 1: Cho một nhúm bông vào cốc đựng dung dịch H2SO4 70%, đun nóng đồng thời khuấy đều đến khi thu được dung dịch đồng nhất. Bước 2: Trung hòa dung dịch thu được bằng dung dịch NaOH 10%. Bước 3: Lấy dung dịch sau khi trung hòa cho vào ống nghiệm đựng dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, sau đó đun nóng. Nhận định nào sau đây đúng? A. Sau bước 3, trên thành ống nghiệm xuất hiện lớp kim loại màu trắng bạc. B. Thí nghiệm trên dùng để chứng minh xenlulozơ có chứa nhiều nhóm -OH. C. Sau bước 1, trong cốc thu được hai loại monosaccarit. D. Sau bước 2, nhỏ dung dịch I2 vào cốc thì thu được dung dịch có màu xanh tím. Câu 73: Cho các chất hữu cơ X, Y, Z, T, E thỏa mãn các phương trình hóa học sau: 0

t → C6H5ONa + Y + CH3CHO + H2O (1) X + 3NaOH  0

CaO,t → T + 2Na2CO3 (2) Y + 2NaOH  0

t → Z+… (3) CH3CHO + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O 

4


0

t → E +... (4) Z + NaOH  0

CaO,t → T + Na2CO3 (5) E + NaOH 

Công thức phân tử của X là công thức nào sau đây? A. C12H20O6.

B. C12H14O4.

C. C11H10O4.

D. C11H12O4.

Câu 74: Thực hiện các thí nghiệm sau: (a) Cho dung dịch HCl vào dung dịch alanin. (b) Nhỏ dung dịch AgNO3/NH3 vào dung dịch saccarozơ. (c) Nhỏ nước Br2 vào dung dịch anilin. (d) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch C6H5NH3Cl, đun nóng. (e) Cho Cu(OH)2 vào dung dịch H2NCH2CONHCH(CH3)COOH. Có bao nhiêu thí nghiệm xảy ra phản ứng? A. 1.

B. 2.

C. 3.

D. 4.

Câu 75: Cho các sơ đồ phản ứng theo đúng tỉ lệ mol: 0

t (1) X + 2NaOH  → X1 + Y1 + Y2 + 2H2O.

→ X3 + 2H2O. (2) X2 + 2NaOH  0

CaO,t → CH4 + 2Y2. (3) X3 + 2NaOH 

→ X4. (4) 2X1 + X2 

Cho biết: X là muối có công thức phân tử là C3H12O3N2; X1, X2, X3, X4 là những hợp chất hữu cơ khác nhau; X1, Y1 đều làm quì tím ẩm hóa xanh. Phân tử khối của X4 bằng bao nhiêu? A. 194.

B. 218.

C. 236.

D. 152.

Câu 76: Cho các phát biểu sau: (a) Hầu hết các polime không tan trong các dung môi thông thường. (b) Ở điều kiện thường, CH3NH2 và CH3CH2NH2 là chất khí và có mùi khai. (c) Etylamoni axetat và metyl aminoaxetat có cùng số liên kết pi. (d) Khi để trong không khí, anilin bị sẫm màu vì bị oxi trong không khí oxi hóa. (e) Glucozơ tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol. Trong các phát biểu trên, có bao nhiêu phát biểu đúng? A. 3.

B. 5.

C. 4.

5

D. 2.


Câu 77: Hỗn hợp E gồm chất X (CxHyO4N) và Y (CxHtO5N 2) trong đó X không chứa chức este, Y là muối của α-amino axit no với axit nitric. Cho m gam E tác dụng vừa đủ với 100 ml NaOH 1,2M, đun nóng nhẹ thấy thoát ra 0,03 mol một amin bậc 3 (ở thể khí, điều kiện thường). Mặt khác, m gam E tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa a mol HCl, thu được hỗn hợp sản phẩm trong đó có 2,7 gam một axit cacboxylic. Giá trị của m và a lần lượt bằng bao nhiêu? A. 9,84 và 0,06.

B. 9,84 và 0,03.

C. 9,87 và 0,06.

D. 9,87 và 0,03.

Câu 78: Hỗn hợp E chứa 2 amin đều no, đơn chức và một hiđrocacbon X thể khí điều kiện thường. Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp E cần dùng 2,7 mol không khí (20% O2 và 80% N2 về thể tích), thu được hỗn hợp F gồm CO2, H2O và N2. Dẫn toàn bộ F qua bình đựng NaOH đặc dư thấy khối lượng bình tăng 21,88 gam, đồng thời có 49,616 lít (đktc) khí thoát ra khỏi bình. Công thức phân tử của X là công thức nào sau đây? A. C3H4.

B. C2H6.

C. C3H6.

D. C2H4.

Câu 79: Cho dãy các chất: phenyl axetat, metyl axetat, tripanmitin, metyl acrylat, vinyl axetat. Trong các chất trên, có bao nhiêu chất khi thủy phân trong dung dịch NaOH dư, đun nóng thu được ancol? A. 1.

B. 3.

C. 4.

D. 2.

Câu 80: Cho 2,24 gam sắt tác dụng với 40 ml dung dịch chứa hỗn hợp HNO3 2M và H2SO4 0,5M, thu được V lít NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của V bằng bao nhiêu? A. 0,672.

B. 0,896.

C. 0,448.

D. 0,56.

----------- HẾT ---------Thí sinh không sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

BẢNG ĐÁP ÁN 41-C

42-D

43-A

44-B

45-C

46-A

47-B

48-C

49-A

50-A

51-D

52-B

53-D

54-A

55-B

56-A

57-C

58-C

59-D

60-B

61-D

62-D

63-B

64-C

65-A

66-B

67-C

68-C

69-D

70-D

71-B

72-A

73-C

74-C

75-A

76-B

77-D

78-D

79-B

80-A

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 49: Chọn A. n C6 H12O6 =

360 = 2 mol 180

C6 H12 O 6 → 2C2 H 5OH + 2CO 2 2.........................4

→ m C2 H5OH = 4.46 = 184 gam. 6


Câu 52: Chọn B. n CH3COOC2 H5 =

17, 6 = 0, 2 88

CH 3COOC2 H 5 + NaOH → CH 3COONa + C 2 H 5OH 0, 2.......................................0, 2 → m CH3COONa = 0, 2.82 = 16, 4 gam.

Câu 60: Chọn B. Chỉ có Fe tác dụng với H2SO4 loãng nên:

n Fe = n H 2 = 0,125 → m Cu = m hỗn hợp − m Fe = 3 gam.

Câu 65: Chọn A. Độ không no của X là k =

0, 05 +3 a

a ( k − 1) = n CO2 − n H2 O → a = 0,025 → n O = 6a = 0,15 → m X = m C + m H + m O = 21, 45

n NaOH = 3a = 0, 075 và n C3H5 ( OH ) = a 3

Bảo toàn khối lượng: m muối = m X + m NaOH − m C3H5 ( OH ) = 22,15 3

Câu 66: Chọn B. Bài chỉ giải được khi có thêm dữ kiện hai muối của axit cùng dãy đồng đẳng hoặc hai ancol cùng dãy đồng đẳng. Khi đó nếu ancol không no thì n CO2 > 0, 2.3 = 0, 6 → m CO2 + m H2O > 0, 6.44 = 26, 4 > 21,58 : Vô lí. Vậy ancol phải no.

m H2O + m CO2 = 21, 58 n H2O − n CO2 = 0, 2 → n CO2 = 0, 29 và n H2O = 0, 49 7


→ m Ancol = m C + m H + m O = 7, 66 Bảo toàn khối lượng → m X = 14,8 → M X = 74 → HCOOC2 H 5 và CH 3COOCH 3

→ Ancol là C2H5OH (0,09) và CH3OH (0,11) Hai muối là HCOOK (0,09) và CH3COOK (0,11) → m HCOOK : m CH3COOK = 0, 7

Câu 67: Chọn C. Đặt a, b, c là số mol C, P, S

→ m X = 12a + 31b + 32c = 5, 64 (1) Bảo toàn electron → n NO2 = 4a + 5b + 6c

→ n CO2 + n NO2 = a + 4a + 5b + 6c = 1,3 ( 2 ) Với H2SO4, bảo toàn electron → 2n SO2 = 4a + 5b + 6c

→ n SO2 = 2a + 2, 5b + 3c

→ n Y = a + 2a + 2,5b + 3c = 0, 7 ( 3)

(1)( 2 )( 3) → a = 0,1; b = 0, 04; c = 0,1 n H2SO4 =

70.98% = 0, 7; n SO2 = 0, 6 98

Bảo toàn S: n S + n H2SO4 = n BaSO4 + n SO2 → n BaSO4 = 0, 2 Bảo toàn P → n Ba 3 ( PO4 ) = 0, 02 2

→ m ↓= m BaSO4 + m Ba 3 ( PO4 ) = 58, 62 2

Câu 68: Chọn C. X là H 2 NCH 2 COOCH 3

H 2 NCH 2 COOCH 3 + NaOH → H 2 NCH 2 COONa + CH 3OH Y là CH 2 = CH − COONH 4 : 8


CH 2 = CH − COONH 4 + NaOH → CH 2 = CH − COONa + NH 3 + H 2 O Vậy Z là CH3OH và T là NH3.

Câu 69: Chọn D. Y là ( CH3 NH3 )2 CO3 ( y mol ) Sản phẩm có hai chất khí (có tỉ lệ mol 1:3) → X là NH 4 − OOC − CH 2 − COONH 3CH3 ( x mol )

m E = 152x + 124y = 5,52 n khí = 2x + 2y = 0, 08

→ x = y = 0, 02 Muối gồm Na 2CO3 ( 0, 02 ) và CH 2 ( COONa )2 ( 0, 02 )

→ m muối = 5,08. Câu 70: Chọn D. (a) CO2 dư + Ca ( OH )2 → Ca ( HCO3 ) 2

(b) NH 3 + H 2O + Al2 ( SO 4 )3 → Al ( OH )3 + ( NH 4 ) 2 SO 4 (c) Ba(OH) 2 dư + Al 2 ( SO4 )3 → BaSO 4 + Ba ( AlO2 )2 + H 2 O (d) NaOH + Ca ( HCO3 )2 dư → CaCO3 + NaHCO3 + H 2 O (e) Fe2+ + H + + NO3− → Fe3+ + NO + H 2 O

Câu 71: Chọn B. Z có dạng R ( OH )r ; n H 2 = 0,1 → n Z = m tăng =

0, 2 r

( R + 16r ) .0, 2 = 9 r

→ R = 29r → r = 1, R = 29 : C 2 H 5OH ( 0, 2 mol ) n Ag = 0, 4 → n CHO = 0, 2 n KHCO3 = 0, 2 → n COOH = 0, 2 n KOH = n COOH + n COO = 0, 4

9


 0, 2  X có dạng A ( COOH )a  mol   a  Y có dạng C2 H 5 − OOC − B − CHO ( 0, 2 )

 0, 2  Các muối gồm A ( COOK )a   và OHC − B − COOK ( 0, 2 ) có số C tương ứng là n, m.  a  nC =

→

0, 2n + 0, 2m = n CO2 + n K 2CO3 = 0, 6 a

n +m =3 a

Do n, a, m ≥ 2 nên n = a = m = 2 là nghiệm duy nhất. X là ( COOH )2 ( 0,1 mol ) Y là C2 H 5 − OOC − CHO ( 0, 2 mol ) → %Y = 69,39%

Câu 72: Chọn A. Bước 1: ( C6 H10 O5 )n + nH 2 O → nC6 H12 O6 Bước 2: H 2SO 4 + NaOH → Na 2SO 4 + H 2 O Bước 3: C6 H12 O 6 → 2Ag A. Sai. B. Sai, thí nghiệm chứng minh xenlulozơ bị thủy phân trong axit. C. Sai, chỉ có glucozơ. D. Đúng

Câu 73: Chọn C.

( 3) → Z

là CH3COONH4

( 4) → E

là CH3COONa

( 5) → T

là CH4

( 2) → Y

là CH2(COONa)2

(1) → X

là CH2=CH-OOC-CH2-COO-C6H5

(a) Đúng 10


(b) Sai (c) Đúng (d) Sai

Câu 74: Chọn C. (a) CH3 − CH ( NH 2 ) − COOH + HCl → CH3 − CH ( NH3Cl ) − COOH (b) Không phản ứng (c) C6 H 5 NH 2 + Br2 → C6 H 2 Br3 − NH 2 + HBr (d) CH 3 NH 3Cl + NaOH → CH 3 NH 2 + NaCl + H 2 O (e) Không phản ứng.

Câu 75: Chọn A.

( 3) → X 3

là CH 2 ( COONa )2 , Y2 là Na 2 CO3

( 2) → X2

là CH 2 ( COOH )2

X là C2 H 5 − NH 3 − CO3 − NH 4 X1 là C2H5NH2 Y1 là NH3

( 4) → X4

là CH 2 ( COONH3C 2 H5 )2

→ M X 4 = 194

Câu 76: Chọn B. (a) Đúng (b) Đúng (c) Đúng, CH 3COONH 3 − C 2 H 5 và NH 2 − CH 2 − COOCH 3 đều có 1 pi trong C=O (d) Đúng (e) Đúng

Câu 77: Chọn D. Amin bậc III ở thể khí là ( CH3 )3 N

→ X có dạng: HOOC − R − COONH ( CH3 )3 ( x mol ) Y là HOOC-A-NH3NO3 (y mol) 11


n NaOH = 2x + 2y = 0,12 n ( CH3 )

3

N

= x = 0, 03 → y = 0, 03

→ M axit =

2, 7 = 90 → HOOC − COOH 0, 03

Vậy X là HOOC − COONH ( CH3 )3

→ Y là HOOC − C 4 H8 − NH 3 NO3 n HCl = x = 0, 03 m = 9,87

Câu 78: Chọn D. Không khí gồm O2 ( 0,54 ) và N 2 ( 2,16 )

Đặt n CO2 = a và n H 2O = b → 44a + 18b = 21,88 Bảo toàn O → 2a + b = 0, 54.2

→ a = 0, 305 và b = 0, 47 Số H =

2n H 2O nE

= 4, 7. Các amin đều ít nhất 5H nên X ít hơn 4,7H (Loại B, D)

n N 2 tổng = 2,215 → n N 2 sản phẩm cháy = 2,215 – 2,16 = 0,055 → n A min = 0,11 → n X = 0, 09 Số C tương ứng của amin và X là n, m. → n CO2 = 0,11n + 0, 09m = 0,305 Với n > 1 → m < 2,17

→ Chọn C. Câu 79: Chọn B. Các chất khi thủy phân trong dung dịch NaOH dư, đun nóng thu được ancol (tô đỏ): Phenyl axetat:

CH 3COOC6 H 5 + NaOH → CH 3COONa + C6 H 5ONa + H 2 O Metyl axetat:

CH 3COOCH 3 + NaOH → CH 3COONa + CH 3OH 12


Tripanmitin:

( C15 H31COO )3 C3H5 + NaOH → C15 H31COONa + C3 H5 ( OH )3 Metyl acrylat:

CH 2 = CH − COOCH 3 + NaOH → CH 2 = CH − COONa + CH 3OH Vinyl axetat:

CH 3COOCH = CH 2 + NaOH → CH 3COONa + CH 3CHO

Câu 80: Chọn A. n Fe = 0, 04 n HNO3 = 0, 08; n H2SO4 = 0, 02 → n H + = 0,12 n NO max =

n H+

4

= 0, 03

Dễ thấy 2n Fe < 3n NO max < 3n Fe nên Fe tan hết tạo Fe2+ , Fe3+ và NO thoát tối đa.

→ V = 0, 672 lít.

13


SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC ------------------

KỲ KHẢO SÁT KIẾN THỨC CHUẨN BỊ CHO KỲ THI TỐT NGHIỆP NĂM 2021 – LẦN 1 Môn: Hóa Học – Lớp 12 – Khối: KHTN

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian giao đề) -----------------------------------Họ và tên học sinh: ....................................................................

Mã đề thi: 304

Số báo danh: .............................................................................. * Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; S = 32; Cl =35,5; Na = 23; K = 39; Ca = 40; Ba = 137; Al = 27; Fe =56; Cu =64; Zn = 65. * Giả thiết các khí sinh ra không tan trong nước. Câu 41: Tơ nào sau đây thuộc loại tơ tổng hợp? A. Tơ visco.

B. Tơ tằm.

C. Tơ xenlulozơ axetat.

D. Tơ capron.

Câu 42: Dung dịch chất nào sau đây không làm quỳ tím chuyển màu? A. Etylamin.

B. Anilin.

C. Metylamin.

D. Trimetylamin.

C. H2SO4.

D. NaCl.

Câu 43: Dung dịch nào sau đây có pH > 7? A. NaOH.

B. HNO3.

Câu 44: Cho các chất X, Y, Z thỏa mãn sơ đồ phản ứng sau: 0

+ dung dich HCl + dung dich NaOH t → X  → Y ↓  →Z Mg 

Các chất X và Z lần lượt là A. MgCl2 và Mg(OH)2.

B. MgCl2 và MgO.

C. MgO và MgCO3.

D. MgCO3 và MgO.

Câu 45: Kim loại Fe tác dụng với dung dịch nào sau đây sinh ra khí H2? A. HNO3 đặc, nóng.

B. HC1.

C. CuSO4.

D. H2SO4 đặc, nóng.

Câu 46: Este nào sau đây có phản ứng tráng bạc? A. HCOOCH3.

B. CH3COOCH3.

C. CH2=CHCOOCH3.

D. CH3COOCH2CH3.

Câu 47: Cho dãy các chất: glucozơ, xenlulozơ, saccarozơ, etyl fomat, tinh bột. Có bao nhiêu chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương? A. 3.

B. 4.

C. 2. 1

D. 5.


Câu 48: Poli (metyl metacrylat) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp chất nào sau đây? A. CH2=CHCOOCH3.

B. CH2=C(CH3)COOCH3.

C. C6H5CH=CH2.

D. CH3COOCH=CH2.

Câu 49: Công thức phân tử nào sau đây là của saccarozơ? A. C12H22O11.

B. C6H12O6.

C. (C6H10O5)n.

D. C2H4O2.

Câu 50: Phản ứng nào sau đây có phương trình ion rút gọn là H+ + OH- → H2O? A. Ba(OH)2 + 2HCl → BaCl2 + 2H2O. B. CH3COOH + NaOH → CH3COONa + H2O. C. Ba(OH)2 + H2SO4 → BaSO4 + 2H2O. D. Cu(OH)2 + 2HCl → CuCl2 + 2H2O. Câu 51: Este nào sau đây khi thủy phân trong môi trường axit thu được anđehit? A. CH3COOCH3.

B. CH2=CHCOOCH3.

C. CH3COOCH=CH2.

D. HCOOCH2CH=CH2.

Câu 52: Dung dịch nào sau đây hòa tan được Al(OH)3? A. KCl.

B. NaNO3.

C. MgCl2.

D. NaOH.

Câu 53: Polime thiên nhiên X được sinh ra trong quá trình quang hợp của cây xanh. Ở nhiệt độ thường, X tạo với dung dịch iot hợp chất có màu xanh tím. Polime X có tên gọi nào sau đây? A. Saccarozơ.

B. Glicogen.

C. Tinh bột.

D. Xenlulozơ.

Câu 54: Lên men m gam glucozơ thành ancol etylic với hiệu suất 100%, thu được 4,48 lít khí CO2 (đktc). Giá trị của m bằng bao nhiêu? A. 36,0.

B. 16,2.

C. 18,0.

D. 32,4.

Câu 55: Thủy phân hoàn toàn m gam tristearin bằng dung dịch NaOH, đun nóng, thu được 9,2 gam glixerol. Giá trị của m bằng bao nhiêu? A. 85.

B. 101.

C. 89.

D. 93.

Câu 56: Công thức phân tử nào sau đây là của khí cacbonic? A. SO2.

B. CO2.

C. NO2.

Câu 57: Phát biểu nào sau đây đúng? A. Ở nhiệt độ thường, tất cả các amin đều tan nhiều trong nước. B. Các amin đều không độc, được sử dụng trong chế biến thực phẩm. C. Tất cả các amin đều làm quỳ tím ẩm chuyển màu xanh. D. Để rửa sạch ống nghiệm có dính anilin, có thể dùng dung dịch HCl. 2

D. CO.


Câu 58: Dung dịch Ala-Gly phản ứng được với dung dịch nào sau đây? A. NaNO3.

B. NaCl.

C. KNO3.

D. HCl.

C. Benzen.

D. Axetilen.

Câu 59: Chất nào sau đây có một liên kết ba trong phân tử? A. Etilen.

B. Metan.

Câu 60: Cặp dung dịch chất nào sau đây phản ứng với nhau tạo ra kết tủa? A. Na2CO3 và BaCl2.

B. KOH và H2SO4.

C. NH4Cl và NaOH.

D. Na2CO3 và HCl.

Câu 61: Cho vài giọt nước brom vào dung dịch phenol, lắc nhẹ. Hiện tượng nào sau đây đúng? A. Kết tủa trắng.

B. Kết tủa đỏ nâu.

C. Bọt khí.

D. Dung dịch màu xanh.

Câu 62: Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch gồm Fe2(SO4)3, thu được kết tủa X. X là chất nào dưới đây? A. Fe(OH)3.

B. Fe(OH)2.

C. Na2SO4.

D. Fe3O4.

Câu 63: Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt(III) sau khi phản ứng kết thúc? A. Cho Fe(OH)2 vào dung dịch HCl dư.

B. Cho FeO vào dung dịch H2SO4 loãng.

C. Cho Fe vào dung dịch HNO3 loãng, dư.

D. Cho Fe vào dung dịch CuCl2.

Câu 64: Polime nào sau đây có cấu trúc mạch phân nhánh? A. Xenlulozơ.

B. Amilopectin.

C. Polietilen.

D. Amilozơ.

Câu 65: Cho 2,8 gam hỗn hợp X gồm C và S tác dụng hết với lượng dư dung dịch HNO3 đặc, nóng, thu được 0,8 mol hỗn hợp khí gồm NO2 và CO2. Mặt khác, đốt cháy 2,8 gam X trong O2 dư rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm vào dung dịch Y chứa 0,1 mol NaOH và 0,15 mol KOH, thu được dung dịch chứa m gam chất tan. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m bằng bao nhiêu? A. 23,04.

B. 23,82.

C. 33,39.

D. 18,20.

Câu 66: Cho m gam hỗn hợp gồm các triglixerit tác dụng với dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được hỗn hợp muối X gồm C17HxCOONa, C17HyCOONa và C15H31COONa (có tỉ lệ mol tương ứng là 5 : 2 : 2). Đốt cháy hoàn toàn X cần vừa đủ 2,235 mol O2, thu được Na2CO3, H2O và 1,535 mol CO2. Giá trị của m bằng bao nhiêu? A. 25,96.

B. 27,36.

C. 24,68.

Câu 67: Thực hiện các thí nghiệm sau: (a) Sục khí CO2 vào dung dịch NaOH dư. (b) Cho CaCl2 vào dung dịch Na2CO3. (c) Cho dung dịch NH3 dư vào dung dịch Al2(SO4)3. (d) Cho dung dịch BaCl2 vào dung dịch NaHSO4 dư. 3

D. 34,80.


(e) Cho dung dịch NaHCO3 vào dung dịch Ca(OH)2. Sau khi các phản ứng kết thúc. Có bao nhiêu thí nghiệm thu được kết tủa? A. 2.

B. 3.

C. 4.

D. 5.

Câu 68: Trộn x mol hỗn hợp X gồm alanin, axit glutamic và vinyl fomat với y mol hỗn hợp Y gồm etilen và metylamin thu được hỗn hợp Z. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Z cần dùng vừa đủ 2,28 mol oxi, thu được sản phẩm gồm CO2, H2O, N2. Cho sản phẩm hấp thụ hoàn toàn vào bình chứa dung dịch Ca(OH)2 dư, sau phản ứng thấy khối lượng bình tăng 113,724 gam và có 0,1 mol khí duy nhất thoát ra. Mặt khác, để phản ứng hết với x mol X cần dùng vừa đủ V ml dung dịch NaOH 2M, đun nóng. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của V bằng bao nhiêu? B. 500,0.

A. 125,0.

C. 250,2.

D. 230,5.

Câu 69: Cho sơ đồ các phản ứng theo đúng tỉ lệ mol: 0

t (1) X + 4AgNO3 + 6NH3 + 2H2O  → X1 + 4Ag + 4NH4NO3.

→ X2 + 2NH3 + 2H2O. (2) X1 + 2NaOH  → X3 + 2NaCl. (3) X2 + 2HCl  0

H 2SO 4 dac, t  → X4 + H2O. (4) X3 + C2H5OH ← 

Biết X là hợp chất hữu cơ no, mạch hở, chỉ chứa một loại nhóm chức. Khi đốt cháy hoàn hoàn toàn X2, sản phẩm thu được chỉ gồm CO2 và Na2CO3. Phân tử khối của X4 bằng bao nhiêu? A. 118.

B. 138.

C. 90.

D. 146.

Câu 70: Cho E, Z, F, T đều là các hợp chất hữu cơ no, mạch hở và thỏa mãn sơ đồ các phản ứng: 0

t → X + Y + Z. E + NaOH 

X + HCl  → F + NaCl. → T + NaCl. Y + HCl 

Biết: E chỉ chứa nhóm chức este và trong phân tử có số nguyên tử cacbon bằng số nguyên tử oxi; ME < 168; MZ < MF < MT. Cho các phát biểu sau: (a) Có hai công thức cấu tạo của E thỏa mãn sơ đồ trên. (b) Trong phân tử Z và T đều không có liên kết pi. (c) Chất F được dùng để điều chế khí CO trong phòng thí nghiệm. (d) 1 mol chất T phản ứng với kim loại Na dư, thu được tối đa 1 mol H2. (e) Nhiệt độ sôi của F cao hơn nhiệt độ sôi của Z. Trong các phát biểu trên, có bao nhiêu phát biểu đúng? A. 4.

B. 2.

C. 3. 4

D. 1.


Câu 71: Hỗn hợp E gồm 0,15 mol X (C6H10O4, là este hai chức) và 0,1 mol Y (C6H13O4N). Thủy phân hoàn toàn E trong dung dịch NaOH đun nóng (phản ứng vừa đủ), thu được hỗn hợp F gồm hai ancol no, mạch hở có cùng số nguyên tử cacbon và m gam hỗn hợp G gồm hai muối trong đó có một muối của amino axit. Giá trị của m bằng bao nhiêu? A. 42,5.

B. 38,2

C. 44,6.

D. 40,2.

Câu 72: Cho các phát biểu sau: (a) Phản ứng thế brom vào vòng thơm của anilin dễ hơn benzen. (b) Trong phân tử các amino axit đều chỉ có một nhóm NH2 và một nhóm COOH. (c) Hợp chất H2N-CH2-COO-CH3 tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch HCl. (d) Thủy phân hoàn toàn tinh bột và xenlulozơ đều thu được glucozơ. (e) Mỡ động vật và dầu thực vật chứa nhiều chất béo. Trong các phát biểu trên, có bao nhiêu phát biểu đúng? A. 2.

B. 3.

C. 4.

D. 5.

Câu 73: Thí nghiệm xác định định tính nguyên tố cacbon và hiđro trong phân tử saccarozơ được tiến hành theo các bước sau: Bước 1: Trộn đều khoảng 0,2 gam saccarozơ với 1 đến 2 gam đồng(II) oxit, sau đó cho hỗn hợp vào ống nghiệm khô (ống số 1) rồi thêm tiếp khoảng 1 gam đồng(II) oxit để phủ kín hỗn hợp. Nhồi một nhúm bông có rắc bột CuSO4 khan vào phần trên ống số 1 rồi nút bằng nút cao su có ống dẫn khí. Bước 2: Lắp ống số 1 lên giá thí nghiệm rồi nhúng ống dẫn khí vào dung dịch Ca(OH)2 đựng trong ống nghiệm (ống số 2). Bước 3: Dùng đèn cồn đun nóng ống số 1 (lúc đầu đun nhẹ, sau đó đun tập trung vào phần có hỗn hợp phản ứng). Phát biểu nào sau đây sai? A. CuSO4 khan được dùng để nhận biết H2O sinh ra trong ống nghiệm. B. Kết thúc thí nghiệm: tắt đèn cồn, để ống số 1 nguội hẳn rồi mới đưa ống dẫn khí ra khỏi dung dịch. C. Thí nghiệm trên, trong ống số 2 có xuất hiện kết tủa trắng. D. Ở bước 2, lắp ống số 1 sao cho miệng ống hướng xuống dưới. Câu 74: Hợp chất hữu cơ X (C5H11O2N) tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng thu được muối natri của α- amino axit và ancol. Có bao nhiêu công thức cấu tạo X thỏa mãn? A. 2.

B. 6.

C. 3.

D. 5.

Câu 75: Hỗn hợp M gồm một anken và hai amin no, đơn chức, mạch hở X và Y là đồng đẳng kế tiếp (MX < MY). Đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol hỗn hợp M cần dùng 0,9 mol O2, thu được H2O, N2 và 0,5 mol CO2. Số gam chất Y trong M bằng bao nhiêu? 5


A. 3,1.

B. 4,5.

C. 6,2.

D. 9,0.

Câu 76: Thực hiện các thí nghiệm sau: (a) Nhỏ dung dịch NaOH đến dư vào ống nghiệm dung dịch phenol. (b) Nhỏ dung dịch NaOH vào ống nghiệm chứa dung dịch phenylamoni clorua. (c) Thủy phân chất béo trong môi trường axit. (d) Cho vài giọt benzen vào ống nghiệm chứa dung dịch nước brom, lắc đều. (e) Nhỏ dung dịch HCl đến dư vào ống nghiệm chứa anilin, lắc đều. Sau khi kết thúc thí nghiệm, có bao nhiêu thí nghiệm thu được dung dịch đồng nhất? B. 2.

A. 3.

C. 1.

D. 4.

Câu 77: Cho a mol este X (C9H10O2) tác dụng vừa đủ với 2a mol NaOH, thu được dung dịch không có phản ứng tráng bạc. Có bao nhiêu công thức cấu tạo phù hợp với X? A. 2.

B. 5.

C. 3.

D. 4.

Câu 78: Hỗn hợp X gồm ba este mạch hở đều tạo bởi axit cacboxylic với ancol, trong đó hai este có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử. Xà phòng hóa hoàn toàn 7,76 gam X bằng dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp Y gồm hai ancol đơn chức, kế tiếp trong dãy đồng đẳng và hỗn hợp Z gồm hai muối. Cho toàn bộ Y vào bình đựng kim loại Na dư, sau phản ứng có khí H2 thoát ra và khối lượng bình tăng 4 gam. Đốt cháy hoàn toàn Z cần vừa đủ 0,09 mol O2, thu được Na2CO3 và 4,96 gam hỗn hợp CO2 và H2O. Phần trăm khối lượng của este có phân tử khối nhỏ nhất trong X bằng bao nhiêu? A. 19,07.

B. 15,46.

C. 61,86.

D. 77,32.

Câu 79: Hòa tan hết 32 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO và Fe2O3 vào 1 lít dung dịch HNO3 1,7M, thu được dung dịch Y và V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Biết Y hòa tan tối đa 12,8 gam Cu, phản ứng không có khí thoát ra. Giá trị của V bằng bao nhiêu? A. 9,52.

B. 6,72.

C. 3,92.

D. 4,48.

Câu 80: Đốt cháy hoàn toàn 0,33 mol hỗn hợp X gồm metyl propionat, metyl axetat và 2 hiđrocacbon mạch hở cần vừa đủ 1,27 mol O2, thu được CO2 và 14,4 gam H2O. Nếu cho 0,33 mol X vào dung dịch Br2 dư thì số mol Br2 phản ứng tối đa bằng bao nhiêu? A. 0,26.

B. 0,33.

C. 0,30.

D. 0,40

----------- HẾT ---------Thí sinh không sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

BẢNG ĐÁP ÁN 41-D

42-B

43-A

44-B

45-B

46-A

47-C

48-B

49-A

50-A

51-C

52-D

53-C

54-C

55-C

56-B

57-D

58-D

59-D

60-A

6


61-A

62-A

63-C

64-B

65-D

66-A

67-C

68-D

69-A

70-C

71-A

72-C

73-B

74-D

75-B

76-B

77-D

78-C

79-B

80-D

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 47: Chọn C. Có 2 chất tham gia tráng bạc trong dãy là glucozơ và etyl fomat. Câu 53: Chọn C. Polime thiên nhiên X được sinh ra trong quá trình quang hợp của cây xanh. Ở nhiệt độ thường, X tạo với dung dịch iot hợp chất có màu xanh tím → X là tinh bột. Câu 54: Chọn C. C6 H12 O6 → 2C2 H 5OH + 2CO 2 0,1....................................0, 2 → m C6 H126 = 0,1.180 = 18 gam.

Câu 55: Chọn C.

( C17 H35COO )3 C3H5 + 3NaOH → 3C17 H35COONa + C3H5 ( OH )3 n C3H5 ( OH ) = 0,1 → n ( C17 H35COO ) C3H5 = 0,1 3

3

m( C17 H35COO ) C3H5 = 0,1.890 = 89 gam. 3

Câu 65: Chọn D. Đặt a, b là số mol C, S → m X = 12a + 32b = 2,8 Bảo toàn electron → n NO2 = 4a + 6b → n CO2 + n NO2 = a + 4a + 6b = 0,8

→ a = 0,1; b = 0, 05

Đốt X trong O2 dư → Sản phẩm CO2 (0,1) và SO2 (0,05) → n H2CO3 = 0,1 và n H2SO3 = 0, 05 Dễ thấy n OH− = 0,1 + 0,15 < n H+ = 0,1.2 + 0, 05.2 nên OH − phản ứng hết → n H2O = n OH− = 0, 25 Bảo toàn khối lượng: m H2CO3 + m H2SO3 + m NaOH + m KOH = m chất tan + m H2O 7


→ m chất tan = 18,2 gam. Câu 66: Chọn A. Số mol các muối tương ứng là 5x, 2x, 2x

→ n NaOH = 9x và n Na 2CO3 = 4, 5x n C = 18.5x + 18.2x + 16.2x = 1,535 + 4, 5x

→ x = 0, 01 Bảo toàn O: 2.9x + 2, 235.2 = 3.4, 5x + n H2O + 1,535.2

→ n H2O = 1, 445 Bảo toàn khối lượng → m muối = 26,8

n C3H5 ( OH ) = 3

n NaOH = 3x, bảo toàn khối lượng cho phản ứng xà phòng hóa → m = 25, 96 3

Câu 67: Chọn C. (a) CO2 + NaOH dư → Na 2 CO3 + H 2O

(b) CaCl2 + Na 2 CO3 → CaCO3 + NaCl (c) NH 3 + H 2O + Al2 ( SO 4 )3 → Al ( OH )3 + ( NH 4 ) 2 SO 4 (d) BaCl2 + NaHSO 4 → BaSO 4 + NaCl + HCl (e) NaHCO3 + Ca ( OH )2 → CaCO3 + NaOH + H 2 O Câu 68: Chọn D. NH 2 − CH 2 − COOCH 3 = NH 3 + 2CH 2 + CO 2 Glu = NH 3 + 3CH 2 + 2CO 2 HCOOC2 H 3 = 2CH 2 + CO 2 C2 H 4 = 2CH 2 CH 3 NH 2 = CH 2 + NH 3 Quy đổi A thành CH 2 ( a ) , NH3 ( 0, 2 ) ,CO2 ( b )

n O2 = 1,5a + 0, 75.0, 2 = 2, 28

m CO2 + m H2O = 44 ( a + b ) + 18 ( a + 0, 2.1,5) = 113, 724 8


→ a = 1, 42 và b = 0,461 → n NaOH = b = 0, 461

→ V = 0, 2305 lít = 230,5 ml

Câu 69: Chọn A. Đốt X2 chỉ tạo CO2 và Na 2CO3 → X 2 là (COONa)2 X là (CHO)2 X1 là (COONH4)2 X3 là (COOH)2 X4 là HOOC-COOC2H5 → M X 4 = 118

Câu 70: Chọn C.

( 2 )( 3) → X, Y (1) → E

là các muối

là este, mặt khác M E < 168 nên E là este 2 chức.

E có 4 oxi → E có 4C → E là C4H6O4

M Z < M F < M T nên: E là HCOO − CH 2 − COO-CH 3 X là HCOONa Y là HO-CH2-COONa Z là CH3OH F là HCOOH T là HO-CH2-COOH (a) Sai, E có 1 cấu tạo thỏa mãn (b) Sai, Z không có liên kết pi, T có 1 liên kết pi C=O (c) Đúng, dùng H2SO4 đặc xúc tác: HCOOH → CO + H 2 O (d) Đúng: HO − CH 2 − COOH + 2Na → NaO − CH 2 − COONa + H 2 (e) Đúng, 2 chất cùng C nên axit có nhiệt độ sôi cao hơn ancol.

Câu 71: Chọn A. 9


Hai ancol no, mạch hở cùng C → Ít nhất 2C. So sản phẩm chỉ có 2 muối nên: X là (CH3COO)2C2H4 Y là CH3COONH3-CH2-COOC2H5

→ G gồm CH3COONa (0,4) và GlyNa (0,1) → m G = 42,5 gam.

Câu 72: Chọn C. (a) Đúng, nhóm –NH2 hoạt hóa mạnh vòng thơm. (b) Đúng, đó là CH3COOH và HCOOCH3 (c) Sai (d) Đúng:

NH 2 − CH 2 − COOCH 3 + NaOH → NH 2 − CH 2 − COONa + CH 3OH NH 2 − CH 2 − COOCH 3 + HCl + H 2 O → NH 3Cl − CH 2 − COOH + CH 3OH (e) Đúng (g) Đúng, chất béo là thành phần chính của dầu thực vật và mỡ động vật.

Câu 73: Chọn B. (a) Đúng (b) Sai, kết tủa trắng (CaCO3). (c) Đúng, ống hướng xuống để tránh hơi nước ngưng tụ tại miệng ống chảy ngược đáy ống có thể gây vỡ ống. (d) Sai, chỉ định tính được C, H. (e) Sai, đưa ống dẫn khí ra khỏi bình ngay khi ống 1 còn nóng để tránh nước bị hút vào ống 1 do áp suất giảm.

Câu 74: Chọn D. Cấu tạo của X:

CH3 − CH 2 − CH ( NH 2 ) − COO − CH 3

( CH3 )2 C ( NH 2 ) − COO − CH3 CH3 − CH ( NH 2 ) − COO − C2 H 5 NH 2 − CH 2 − COO − CH 2 − CH 2 − CH 3

NH 2 − CH 2 − COO − CH ( CH3 )2 10


Câu 75: Chọn B. Bảo toàn O: 2n O2 = 2n CO2 + n H2 O → n H2 O = 0,8

→ n C x H 2 x +3 N =

n H2O − n CO2 1,5

= 0, 2

→ n Cy H2 y = 0,3 − 0, 2 = 0,1 n CO2 = 0, 2x + 0,1y = 0,5 Với x > 1 và y ≥ 2 → x = 1,5; y = 2 là nghiệm duy nhất. M gồm CH5N (0,1), C2H7N (0,1) và C2H4 (0,1) → m C2 H7 N = 4, 5 gam.

Câu 76: Chọn B. (a) C6 H 5OH + NaOH → C6 HOONa + H 2O

Đồng nhất vì C6H5ONa, NaOH đều dư. (b) C6 H 5 NH 3Cl + NaOH → C6 H 5 NH 2 + NaCl + H 2 O Không đồng nhất vì C6H5NH2 không tan (c) Không đồng nhất vì chất béo còn dư, không tan (d) Không đồng nhất vì benzene không tan (Br2 chuyển từ dung môi H2O sang dung môi benzene) (e) C6 H 5 NH 2 + HCl → C6 H 5 NH 3Cl

Đồng nhất vì C6H5NH3Cl, HCl dư đều tan. Câu 77: Chọn D. X đơn chức tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol 1 : 2 nên X là este cả phenol, X không tráng gương nên cấu tạo của X là:

CH3 − COO − C6 H 4 − CH3 ( o, m, p ) C2 H 5 − COO − C6 H 5

→ X có 4 đồng phân thỏa mãn. Câu 78: Chọn C. Đốt Z → Na 2 CO3 ( a ) ,CO2 ( b ) và H 2 O ( c ) .

→ 44b + 18c = 4,96 (1) 11


n NaOH = 2a → n O( Z ) = 4a Bảo toàn O:

4a + 0, 09.2 = 3a + 2b + c ( 2 ) Bảo toàn khối lượng:

m Z = 106a + 4, 96 − 0, 09.32 = 106a + 2, 08 n Y = 2a → n H2 = a m Y = m H2 + m tăng = 2a + 4 Bảo toàn khối lượng:

7, 76 + 40.2a = 106a + 2, 08 + 2a + 4 ( 3)

(1)( 2 )( 3) → a = 0, 06; b = 0, 08; c = 0, 08 n CO2 = n H2O nên các muối đều no, đơn chức MY =

mY = 34,33 → Y gồm CH3OH (0,1) và C2H5OH (0,02) nY

Để có 2 este cùng C thì 2 muối phải hơn kém nhau 1C Số C của muối =

a+b = 11, 7 → HCOONa ( 0,1) và CH3COONa (0,02) 2a

Các este gồm CH3COOCH3 (0,02), HCOOCH3 (0,08) và HCOOC2H5 (0,02) → %HCOOCH 3 = 61,86%

Câu 79: Chọn B. Đặt a, b, c là số mol Fe, O, NO m X = 56a + 16b = 32 n HNO3 = 1, 7 = 2b + 4c Bảo toàn electron: 2a + 0, 2.2 = 2b + 3c

→ a = 0,5; b = 0, 25;c = 0,3 → V = 6, 72 lít.

Câu 80: Chọn D. n H2O = 0,8. Gọi công thức chung của X là C x H y O z 12


y z y  C x H y O z +  x + −  O 2 → xCO 2 + H 2 O 4 2 2  0,33.................1, 27......................0,8 →y=

160 33

Và x +

y z 127 − = 4 2 33

→x−

z 29 = 2 11

X có z oxi nên mỗi phân tử X có

z liên kết pi không thể cộng Br2 (Do nằm trong este). Vậy để làm no X cần 2

lượng Br2 là: z y   2x + 2 − y z   n Br2 = 0,33  −  = 0, 33  x − − + 1 = 0, 4 2 2 2 2   

13


SỞ GD&ĐT TÂY NINH

THI HỌC KỲ I

------------------

NĂM 2021 – LẦN 1

ĐỀ CHÍNH THỨC

Môn: Hóa Học – Lớp 12 – Khối: KHTN (Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian giao đề) ------------------------------------

Họ và tên học sinh: .................................................................... Số báo danh: .............................................................................. * Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; S = 32; Cl =35,5; Na = 23; K = 39; Ca = 40; Ba = 137; Al = 27; Fe =56; Cu =64; Zn = 65. Câu 1. Trong phân tử tripeptit mạch hở chứa A. 3 liên kết peptit và 2 gốc α-amino axit

B. 2 liên kết peptit và 3 gốc α-amino axit

C. 2 liên kết peptit và 2 gốc α-amino axit

D. 3 liên kết peptit và 3 gốc α-amino axit

Câu 2. Polime nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên? A. Polietilen

B. Poli(vinyl clorua)

C. Tinh bột

D. Polipropilen

Câu 3. Để phân biệt dung dịch glucozơ và fructozơ có thể dùng A. Dung dịch AgNO3 trong NH3

B. Nước Br2

C. Na

D. Cu(OH)2

Câu 4. X là chất rắn không màu, dễ tan trong nước, kết tinh ở điều kiện thường. Chất X là A. C6H5NH2

B. C2H5OH

C. H2NCH2COOH

D. CH3NH2

C. Phenyl fomat

D. Vinyl axetat

Câu 5. Este nào sau đây có công thức phân tử C4H8O2? A. Propyl axetat

B. Etyl axetat

Câu 6. Số nhóm –NH2 và số nhóm –COOH trong một phân tử lysin lần lượt là A. 1 và 2

B. 2 và 2

C. 1 và 1

D. 2 và 1

Câu 7. Thủy phân hoàn toàn m gam đipeptit Gly-Ala (mạch hở) bằng dung dịch KOH vừa đủ, thu được dụng dịch X. Cô cạn toàn bộ dung dịch X thu được 2,4 gam muối khan. Giá trị của m là A. 12,20

B. 1,46

C. 13,60

D. 14,60

C. Tơ nilon-6,6

D. Tơ nitron

Câu 8. Tơ nào sau đây thuộc loại tơ thiên nhiên? A. Tơ nilon-6

B. Tơ tằm

Câu 9. Cho các tơ sau: visco, capron, xenlulozơ axetat, olon. Số tơ tổng hợp là A. 1

B. 2

C. 3 1

D. 4


Câu 10. Saccarozơ là một loại đisaccarit được cấu tạo từ một gốc glucozơ và một gốc fructozơ liên kết với nhau qua nguyên tử A. oxi

B. nitơ

C. hidro

D. cacbon

Câu 11. Để chứng minh H2N-CH2-COOH là hợp chất lưỡng tĩnh người ta cho tác dụng với A. NaOH và HCl

B. NaCl và HCl

C. NaCl và NaOH

D. HCl và HCOOH

C. CH3CH(NH2)COOH

D. C6H5NH2

Câu 12. Công thức của anilin là A. C2H5NH2

B. H2NCH2COOH

Câu 13. Amin nào dưới đây không phải là chất khí ở điều kiện thường? A. (CH3)3N

B. (CH3)2NH

C. (C2H5)3N

D. C2H5NH2

C. Poliisopren

D. Polipropilen

Câu 14. Trùng hợp propilen thu được polime có tên gọi là A. Polietilen

B. Poli (vinylclorua)

Câu 15. Thủy phân este X trong dung dịch NaOH, thu được C2H5COONa và CH3OH. Công thức cấu tạo của X là A. C2H5COOCH3

B. CH3COOC2H5

C. CH3COOCH3

D. C2H5COOC2H5

C. 11

D. 6

C. Metyl fomat

D. Etyl axetat

C. Glixerol

D. Etylen glycol

Câu 16. Số nguyên tử oxi trong phân tử saccarozơ là A. 22

B. 12

Câu 17. Tên gọi của este HCOOCH3 là A. Metyl axetat

B. Etyl fomat

Câu 18. Chất béo là Trieste của axit béo với A. Ancol etylic

B. Ancol metylic

Câu 19. Chất X thuộc loại polisaccarit, là thành phần chính tạo nên màng tế bào thực vật, có nhiều trong gỗ, bông nõn. Công thức của X là A. (C6H10O5)n

B. C12H22O11

C. C6H12O6

D. C2H4O2

Câu 20. Chất X được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp. Ở điều kiện thường, X là chất rắn vô định hình. Thủy phân X nhờ xúc tác axit hoặc enzim, thu được chất Y có ứng dụng làm thuốc tăng lực trong y học. Chất X và Y lần lượt là A. Tinh bột và saccarozơ

B. Xenlulozơ và saccarozơ

C. Saccarozơ và glucozơ

D. Tinh bột và glucozơ

Câu 21. Chất nào sau đây không bị thủy phân trong môi trường axit? A. Glucozơ

B. Saccarozơ

C. Xenlulozơ

Câu 22. Amin nào dưới đây là amin bậc 2? 2

D. Tinh bột


A. CH3-N(CH3)-CH2-CH3

B. CH3-NH-CH3

C. CH3-CH(NH2)-CH3

D. CH3-CH2NH2

Câu 23. Chất nào sau đây vừa tác dụng được với dung dịch NaOH, vừa tác dụng được với nước Brom A. CH3COOCH3

B. CH2=CHCH2OH

C. CH3CH2COOH

D. CH2=CHCOOCH3

Câu 24. Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C3H6O2 là A. 5

B. 4

C. 3

D. 2

Câu 25. Phát biểu nào sau đây là sai? A. Chất béo nhẹ hơn nước và không tan trong nước B. Metyl acrylat, tripanmitin và tristearin đều là este C. Hidro hóa hoàn toàn chất béo lỏng (xúc tác Ni, t°) thu được chất béo rắn D. Ở điều kiện thường chất béo (C17H33COO)3C3H5 ở trạng thái rắn Câu 26. Chất nào sau đây còn có tên gọi đường nho? A. Glucozơ

B. Saccarozơ

C. Tinh bột

D. Fructozơ

Câu 27. Thủy phân triolein có công thức (C17H33COO)3C3H5 trong dung dịch NaOH, thu được glixerol và muối X. Công thức X là A. CH3COONa

B. C17H33COONa

C. C17H35COONa

D. C3H5COONa

Câu 28. PVC là chất rắn vô định hình, cách điện tốt, bền với axit, được dùng làm vật liệu cách điện, ống dẫn nước, vải che mưa,…PVC được tổng hợp trực tiếp từ monome nào sau đây? A. Acrilonitrin

B. Vinyl axetat

C. Vinyl clorua

D. Propilen

Câu 29. Khi lên men m gam glucozơ thì thu được 0,15 mol C2H5OH. Mặt khác, m gam glucozơ tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 0,20 mol Ag. Hiệu suất của quá trình lên men là A. 75%

B. 80%

C. 60%

D. 70%

Câu 30. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 amin no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng, thu được 11,0 gam CO2 và 7,2 gam H2O. Công thức phân tử của hai amin là A. C4H11N và C5H13N

B. CH3NH2 và C2H7N

C. C2H7N và C3H9N

D. C3H9N và C4H11N

Câu 31. Xà phòng hoàn toàn 4,45 gam chất béo X cần vừa đủ dung dịch chứa 0,015 mol NaOH. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan. Giá trị của m là A. 4,76

B. 4,59

C. 3,67

D. 8,36

Câu 32. Cho 0,15 mol H2NCH2COOH vào 175ml dung dịch HCl 2M thu được dung dịch X. Cho NaOH dư vào dung dịch X. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol NaOH đã phản ứng là A. 0,55

B. 0,70

C. 0,50 3

D. 0,65


Câu 33. Thủy phân m kg tinh bột thu được 450 kg glucozơ, biết hiệu suất phản ứng thủy phân đạt 81%. Giá trị của m là A. 450

B. 328

C. 500

D. 495

Câu 34. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp metyl fomat, etyl axetat thu được CO2 và m gam H2O. Hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 30,0 gam kết tủa. Giá trị của m là A. 5,4

B. 4,5

C. 3,6

D. 6,3

Câu 35. Cho các phát biểu sau: (a) Thủy phân chất béo trong môi trường kiềm luôn thu được glixerol (b) Benzyl axetat là este có mùi chuối chín (c) Đốt cháy hoàn toàn etyl axetat thu được số mol H2O bằng số mol CO2 (d) Phân tử amylopectin có cấu trúc mạch phân nhánh (e) Hidro hóa saccarozơ với xúc tác Ni, t° thu được sorbitol (f) Trong dung dịch, glucozơ tồn tại cả ở dạng mạch hở và mạch vòng (g) Trong môi trường kiềm, Gly-Ala tác dụng với Cu(OH)2 cho hợp chất màu tím (h) H2N-CH(CH3)-CO-NH-CH2-COOH là một đipeptit Số phát biểu không đúng là A. 3

B. 2

C. 4

D. 5

Câu 36. Tiến hành thí nghiệm điều chế isoamyl axetat theo các bước sau đây: - Bước 1: Cho 1ml CH3CH(CH3)CH2CH2OH, 1ml CH3COOH và vài giọt dung dịch H2SO4 đặc vào ống nghiệm - Bước 2: Lắc đều ống nghiệm, đun cách thủy (trong nồi nước nóng) khoảng 5-6 phút ở 65-70°C - Bước 3: Làm lạnh, sau đó rót 2ml dung dịch NaCl bão hòa vào ống nghiệm Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Có thể thay dung dịch H2SO4 đặc bằng dung dịch HCl đặc B. Mục đích chính của việc thêm dung dịch NaCl bão hòa là để tránh phân hủy sản phẩm C. Sau bước 2, trong ống nghiệm vẫn còn CH3CH(CH3)CH2CH2OH và CH3COOH D. Sau bước 3, chất lỏng trong ống nghiệm trở thành đồng nhất Câu 37. Hỗn hợp X gồm glyxin, alanine và axit glutamic. Hỗn hỗn Y gồm ba chất béo. Đốt cháy hoàn toàn 0,28 mol hỗn hợp Z gồm X và Y (biết axit glutamic chiếm 15,957% về khối lượng) cần dùng 7,11 mol O2, sản phẩm cháy gồm N2, CO2 và 88,92 gam H2O. Mặt khác, cho toàn bộ lượng Z trên vào dung dịch nước Br2 dư thấy có 0,08 mol Br2 tham gia phản ứng. Khối lượng của 0,14 mol Z là 4


A. 47,23

B. 47,32

C. 46,55

D. 46,06

Câu 38. Cho m gam chất hữu cơ X có công thức phân tử C4H14O3N2 tác dụng với 400 gam dung dịch KOH 5,6% thu được 0,2 mol hỗn hợp khí Y gồm 2 khí điều kiện thường, đều làm xanh quỳ tím ẩm. Tỉ khối của Y so với H2 là 19 và dung dịch Z. Cô cạn dung dịch Z thu được a gam chất rắn khan. Giá trị của a và số công thức cấu tạo phù hợp của X là B. 40,8 và 2

A. 40,8 và 3

C. 25,0 và 2

D. 25,0 và 3

Câu 39. Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau Mẫu thử

Thuốc thử

Hiện tượng

X

Nước brom

Dung dịch brom nhạt màu

Y

Nước brom

Kết tủa màu trắng

Z

Dung dịch AgNO3/NH3

Kết tủa Ag trắng sáng

T

Cu(OH)2

Dung dịch có màu xanh lam

Các chất X, Y, Z, T tương ứng trong dãy nào sau đây đúng? A. Triolein, anilin, saccarozơ, glucozơ.

B. Triolein, anilin, glucozơ, saccarozơ

C. Anilin, triolein, saccarozơ, glucozơ

D. Anilin, triolein, glucozơ, saccarozơ

Câu 40. Hỗn hợp E gồm este X đơn chức và axit cacboxylic Y hai chức (đều mạch hở, không no có một liên kết đôi C=C trong phân tử). Đốt cháy hoàn toàn một lượng E thu được 0,43 mol khí CO2 và 0,32 mol hơi nước. Mặt khác, thủy phân 46,6 gam E bằng 200 gam dung dịch NaOH 12% rồi cô cạn dung dịch thu được phần hơi Z có chứa chất hữu cơ T. Dẫn toàn bộ Z vào bình đựng Na, sau phản ứng khối lương bình tăng 188,85 gam đồng thời thoát ra 6,16 lít khí H2 (đktc). Biết tỉ khối của T so với H2 là 16. Phần trăm khối lượng của Y trong hỗn hợp E có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 46,3%

B. 48,0%

C. 43,5%

D. 41,3%.

----------- HẾT ---------Thí sinh không sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

BẢNG ĐÁP ÁN 1D

2C

3B

4C

5B

6D

7B

8B

9B

10A

11A

12D

13C

14D

15A

16C

17C

18C

19A

20D

21A

22B

23D

24D

25D

26A

27B

28C

29A

30C

31B

32C

33C

34A

35D

36C

37D

38D

39B

40A

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT 5


Câu 7: Chọn B. Gly − Ala + 2KOH → GlyK + AlaK + H 2 O x..................................x............x

→ m muối = 113x + 127x = 2, 4 → x = 0, 01 → m Gly − Ala = 1, 46

Câu 20: Chọn D. Chất X được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp → X là tinh bột. Thủy phân X nhờ xác tác axit hoặc enzim, thu được chất Y có ứng dụng làm thuốc tăng lực trong y học → Y là glucozơ.

Câu 29: Chọn A. n C2 H5OH = 0,15 → n C6 H12O6 phản ứng = 0,075 n Ag = 0, 2 → n C6 H12O6 ban đầu = 0,1

→H=

0, 075 = 75% 0,1

Câu 30: Chọn C.

n CO2 = 0, 25; n H2O = 0, 4 → n X =

→ Số C =

n CO2 n A min

n H2O − n CO2 1,5

= 0,1

= 2, 5

→ Amin gồm C2H7N và C3H9N. Câu 31: Chọn B. n C3H5 ( OH ) = 3

n NaOH = 0, 005 3

Bảo toàn khối lượng: m X + m NaOH = m muối + m C3H5 (OH )

3

→ m muối = 4,59 Câu 32: Chọn C. n HCl = 0,35 → n NaOH phản ứng = n NH 2CH 2COOH + n HCl = 0, 5 6


Câu 33: Chọn C.

( C6 H10O5 )n + nH 2O → nC6 H12O6 162……………………..180 m………………………..450 H = 81% → m tinh bột =

450.162 = 500 180.81%

Câu 34: Chọn A. Ca(OH)2 dư → n CO2 = n CaCO3 = 0,3

Đốt metyl fomat, etyl axetat → n H2O = n CO2 = 0,3 → m H2O = 5, 4 gam.

Câu 35: Chọn D. (a) Đúng (b) Sai, Benzyl axetat có mùi hoa nhài. (c) Đúng (d) Đúng (e) Sai, saccarozơ không tác dụng với H2 (f) Đúng (g) Sai, đipeptit không phản ứng (h) Đúng, đây là Ala-Gly

Câu 36: Chọn C. A. Sai, sau bước 3 sẽ có este không tan, nhẹ hơn, chất lỏng sẽ phân lớp (este phía trên). B. Sai, thêm NaCl để este tách ra khỏi hỗn hợp phản ứng hoàn toàn. C. Đúng, phản ứng este hóa thuận nghịch nên các chất tham gia đều còn dư. D. Sai, H2SO4 đặc xúc tác và hút nước làm tăng hiệu suất.

Câu 37: Chọn D. Quy đổi Z thành Gly ( x ) , ( HCOO )3 C3 H5 ( y ) , CH 2 ( z ) , CO 2 ( t ) , H 2 ( −0, 08 )

n Z = x + y = 0, 28

m Glu = 147t = 15,957% ( 75x + 176y + 14z + 44t − 0, 08.2 ) 7


n O2 = 2, 25x + 5y + 1,5z − 0, 08.0,5 = 7,11 n H2O = 2,5x + 4y + z − 0, 08 = 4,94 → x = 0, 2; y = 0, 08; z = 4, 2; t = 0,1 → m Z = 92,12 Khi n Z = 0,14 (một nửa lượng trên) thì m Z = 46, 06

Câu 38: Chọn D. Y tạo ra từ X nên hai chất trong Y có số mol bằng nhau.

M Y = 38 và Y chứa 2 chất khí điều kiện thường nên Y gồm: CH5N (0,1 mol) và C2H7N (0,1 mol) Hoặc NH3 (0,1) và (CH3)3N (0,1) X là:

CH 3 NH 3 − CO3 − NH 3 − CH 2 − CH 3

CH3 NH3 − CO3 − NH 2 ( CH 3 ) 2

NH 4 − CO3 − NH ( CH 3 )3 n KOH = 0, 4 → Chất rắn gồm K2CO3 (0,1) và KOH dư (0,2)

→ m rắn = 25 gam. Câu 40: Chọn A. Cách 1: Quy đổi 46,6 gam E thành: HCOOCH3: a mol (COOH)2: b mol CH2: c mol H2: d mol

m E = 60a + 90b + 14c = 2d = 46, 6 (1) Trong dung dịch NaOH chứa n NaOH = 0, 6 và n H2O =

88 mol 9

88   → Phần hơi Z chứa CH3OH (a mol) và H 2O  2b +  mol 9   8


88   ∆m bình = 32a + 18  2b +  − 0, 275.2 = 188,85 ( 2 ) 9   Do mỗi chất đều có 1 nối đôi C=C nên: a + b = −d ( 3)

n CO2 = 0, 43 và n H 2O = 0, 32 → 32n CO2 = 43n H2O nên:

32 ( 2a + 2b + c ) = 43 ( 2a + b + c + d )( 4 )

(1)( 2 )( 3)( 4 ) → a = 0, 25; b = 0,15; c = 1,35; e = −0, 4 Đặt u, v là số CH2 trong X, Y → 0, 25u + 0,15v = 1,35 → 5u + 3v = 27 Do u ≥ 2 và v ≥ 2 nên u = 3 và v = 4 là nghiệm duy nhất. X là C3 H5 − COO − CH 3 ( 0, 25 ) Y là C4 H 6 ( COOH ) 2 ( 0,15 ) → %Y = 46,35%

Cách 2: Lượng este mang đốt cháy gồm:

X : C n H 2n − 2O 2 ( a mol ) Y : C m H 2m − 4O 4 ( b mol ) → n CO2 = na + mb = 0, 43 (1) Và n H 2O = ( n − 1) a + ( m − 2 ) b = 0,32

→ a + 2b = 0,11( 2 ) Trong 46,6 gam E thì n X = ka và n Y = kb

→ m E = ka (14n + 30 ) + kb (14m + 60 ) = 46, 6 Thế (1)( 2 ) → 6, 02k + 30k ( a + 2b ) = 46, 6

→k=5 Trong dung dịch NaOH chứa n NaOH = 0, 6 và n H 2O =

88 mol 9

Ancol T có M = 32 → CH 3OH

9


88   Phần hơi Z chứa CH3OH (5a mol) và H 2 O 10b + mol  . 9   Khí dẫn Z voàng bình đựng Na thì: 88   m bình tăng 32.5a + 18  10 +  − 0, 275.2 = 188,85 ( 3) 9  

( 2 )( 3) → a = 0, 05 và b = 0,03 Thế vào (1) → 5n + 3m = 43 Do n ≥ 4 và m ≥ 4 nên n = 5 và m = 6 là thỏa mãn Vậy: X: C5H8O2 (0,05 mol) Y: C6H8O4 (0,03 mol)

→ %Y = 46,35%

10


SỞ GD&ĐT BẮC NINH

THI THỬ TỐT NGHIỆP LẦN I

TRƯỜNG THPT HÀN THUYÊN

NĂM 2021 – LẦN 1

------------------

Môn: Hóa Học – Lớp 12 – Khối: KHTN

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian giao đề) ------------------------------------

Họ và tên học sinh: ....................................................................

Mã đề thi 764

Số báo danh: .............................................................................. Cho nguyên tử khối: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; Br = 80; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; I = 127; Ba = 137. Câu 1: Cho 17,6 gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu vào dung dịch HCl dư thấy có 4,48 lít khí H2 (đktc) thoát ra. Khối lượng Cu trong X là A. 6,4 gam.

B. 11,2 gam.

C. 12,8 gam.

D. 3,2 gam.

C. Glucozơ.

D. Saccarozơ.

Câu 2: Chất nào là monosaccarit? A. Xelulozơ.

B. amylozơ.

Câu 3: Một loại phân lân có chứa 35% Ca3(PO4)2 về khối lượng, còn lại là các chất không chứa photpho. Độ dinh dưỡng của loại phân lân này là: A. 7%.

B. 35%

C. 16,03%.

D. 25%

Câu 4: Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành C2H5OH và A. CO2.

B. SO2.

C. CO.

D. CH3COOH.

C. 5.

D. 6.

Câu 5: Số nguyên tử hiđro trong phân tử glyxin là A. 7.

B. 4.

Câu 6: Cho các cân bằng sau :

 → 2SO3 (k). (1) 2SO2 (k) + O2 (k) ← 

 → 2NH3 (k). (2) N2 (k) + 3H2 (k) ← 

 → CO(k) + H2O(k). (3) CO2 (k) + H2 (k) ← 

 → H2 (k) + I2 (k). (4) 2HI(k) ← 

Khi thay đổi áp suất, nhóm gồm các cân bằng hoá học đều không bị chuyển dịch là A. (1) và (3).

B. (2) và (4).

C. (1) và (2).

Câu 7: Hình vẽ sau đây mô tả thí nghiệm điều chế chất hữu cơ Y:

1

D. (3) và (4).


Phản ứng nào sau đây xảy ra trong thí nghiệm trên? A. 2C6H12O6 + Cu(OH)2 → (C6H11O6)2Cu + 2H2O. B. CH3COOH + NaOH → CH3COONa + H2O. C. H2NCH2COOH + NaOH → H2NCH2COONa + H2O. 0

H 2SO 4 dac,t  CH3COOC2H5 + H2O. D. CH3COOH + C2H5OH ←

Câu 8: Amin nào sau đây có lực bazơ mạnh nhất? A. Benzenamin.

B. Metanamin.

C. Amoniac.

D. Etanamin.

Câu 9: Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp X chứa glucozơ, fructozơ và saccarozơ cần dùng vừa đủ 37,632 lít khí O2 (đktc) thu được CO2 và H2O. Cho toàn bộ sản phẩm cháy qua dung dịch Ba(OH)2 dư thấy có m gam kết tủa xuất hiện. Giá trị của m là A. 330,96.

B. 220,64.

C. 260,04.

D. 287,62.

Câu 10: Chất nào dưới đây tạo phức màu tím với Cu(OH)2? A. Ala-Gly-Val.

B. Glucozơ.

C. Gly-Val.

D. metylamin.

Câu 11: Cho phản ứng hóa học: NaOH + HCl → NaCl + H 2 O. Phản ứng hóa học nào sau đây có cùng phương trình ion thu gọn với phản ứng trên? A. NaOH + NaHCO3 → Na2CO3 + H2O.

B. KOH + HNO3 → KNO3 + H2O.

C. NaOH + NH4Cl → NaCl + NH3 + H2O.

D. 2KOH + FeCl2 → Fe(OH)2 + 2KCl.

Câu 12: Cho x mol axit glutamic tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch X. Dung dịch X tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa y mol NaOH. Biểu thức liên hệ x và y là. A. 2x = 3y.

B. y = 4x.

C. y = 2x.

D. y = 3x.

Câu 13: Cho dãy các chất: phenyl axetat, metyl axetat, etyl fomat, tripanmitin, vinyl axetat Số chất trong dãy khi thủy phân trong dung dịch NaOH loãng, đun nóng sinh ra ancol là? A. 3.

B. 2.

C. 5.

D. 4.

C. 4.

D. 3.

Câu 14: C4H9OH có bao nhiêu đồng phân ancol? A. 1.

B. 2. 2


Câu 15: Polime nào sau đây được sử dụng làm chất dẻo? A. Nilon-6,6.

B. Amilozơ.

C. Polietilen.

D. Nilon-6.

Câu 16: Đun nóng tristearin trong dung dịch NaOH thu được glixerol và? A. C17H35COONa.

B. C15H31COONa.

C. C17H31COONa.

D. C17H33COONa.

Câu 17: Đốt cháy hoàn toàn triglixerit X thu được x mol CO2 và y mol H2O với x = y + 4a. Nếu thủy phân hoàn toàn X thu được hỗn hợp glixerol, axit oleic, axit stearic. Số nguyên tử H trong X là: A. 106.

B. 108.

C. 102.

D. 104.

Câu 18: Nhận biết sự có mặt của đường glucozơ trong nước tiểu, người ta có thể dùng thuốc thử nào trong các thuốc thử sau đây? A. Giấy đo pH.

B. dung dịch AgNO3/NH3, t0.

C. Giấm.

D. Nước vôi trong.

Câu 19: Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol một amin X no đơn chức mạch hở bằng khí oxi vừa đủ thu được 1,2 mol hỗn hợp gồm CO2, H2O và N2. Số đồng phân bậc 1 của X là: A. 3.

B. 2.

C. 1.

D. 4.

C. C2H5OH.

D. C2H5NH2.

Câu 20: Chất nào sau đây là hiđrocacbon? A. CH3COOH.

B. C2H6.

Câu 21: Tiến hành thí nghiệm sau: – Bước 1: Cho vào ống nghiệm 2 ml nước cất. – Bước 2: Nhỏ tiếp vài giọt anilin vào ống nghiệm, sau đó nhúng giấy quỳ tím vào dung dịch trong ống nghiệm. – Bước 3: Nhỏ tiếp 1 ml dung dịch HCl đặc vào ống nghiệm. Cho các phát biểu sau: (a) Sau bước 2, dung dịch thu được trong suốt. (b) Sau bước 2, giấy quỳ tím chuyển thành màu xanh. (c) Sau bước 3, dung dịch thu được trong suốt. (d) Sau bước 3, trong dung dịch có chứa muối phenylamoni clorua tan tốt trong nước. (e) Sau bước 2, dung dịch bị vẩn đục. Số phát biểu đúng là: A. 3.

B. 4.

C. 5.

D. 2.

Câu 22: Hiệu ứng nhà kính là hiện tượng trái đất nóng lên do có bức xạ có bước sóng dài trong vùng hồng ngoại bị giữ lại mà không bức xạ ra ngoài vũ trụ. Khí nào dưới đây là nguyên nhân gây nên hiệu ứng nhà kính: A. N2.

B. CO2.

C. O2. 3

D. SO2.


Câu 23: Este nào sau đây khi đốt cháy thu được số mol CO2 bằng số mol nước? A. HCOOC2H3.

B. CH3COOC3H5.

C. C2H3COOCH3.

D. CH3COOCH3.

Câu 24: Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử Na (Z = 11) là A. 1s22s22p43s1.

B. 1s22s22p63s1.

C. 1s22s22p63s2.

D. 1s22s22p53s2.

C. Benzyl axetat.

D. Isoamyl axetat.

Câu 25: Este nào sau đây có mùi chuối chín? A. Etyl fomat.

B. Etyl butirat.

Câu 26: Cho 2,9 gam hỗn hợp X gồm anilin, metyl amin, đimetyl amin phản ứng vừa đủ với 50ml dung dịch HCl 1M thu được m gam muối. Giá trị của m là: A. 2,550.

B. 3,475.

C. 4,325.

D. 4,725.

Câu 27: Hỗn hợp E gồm chất X (C3H10N2O4) và chất Y (C3H12N2O3). X là muối của axit hữu cơ đa chức, Y là muối của một axit vô cơ. Cho 3,86 gam E tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được 0,06 mol hai khí (có tỉ lệ mol 1:5) và dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là A. 2,26.

B. 5,92.

C. 4,68.

D. 3,46.

Câu 28: Thủy phân 324 gam tinh bột với hiệu suất của phản ứng là 75%, khối lượng glucozơ thu được A. 300 gam.

B. 250 gam.

C. 270 gam.

D. 360 gam.

Câu 29: Số đipeptit tối đa có thể tạo ra từ một hỗn hợp gồm alanin và valin là A. 3.

B. 4.

C. 2.

D. 1.

C. HCOOH.

D. C2H2.

Câu 30: Chất nào dưới đây cho phản ứng tráng bạc? A. C6H5OH.

B. CH3COOH.

Câu 31: Hỗn hợp E gồm 3 este mạch hở: X (CxH2xO2); Y (CnH2n-2O2) và este Z (CmH2m-4O4) đều tạo từ axit cacboxylic và ancol. Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol E bằng lượng oxi vừa đủ, thu được CO2 và H2O có tổng khối lượng 47,0 gam. Mặt khác, hiđro hóa hoàn toàn 0,2 mol E cần dùng 0,08 mol H2 (xúc tác Ni, t0). Nếu đun nóng 0,2 mol E với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp T chứa 2 ancol đều no có cùng số nguyên tử cacbon, dẫn hỗn hợp T qua bình đựng Na dư, thấy thoát ra 2,576 lít khí H2 (đktc). Cho các phát biểu sau: (1). Phần trăm khối lượng của Y trong E là 27,47%. (2). Tổng số nguyên tử trong một phân tử Z là 20. (3). Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol X cần dùng 0,7 mol O2. (4). Đun nóng E với dung dịch KOH thu được tối đa 3 muối. (5). Trong T có ancol C3H7OH. (6). Khối lượng của T là 9,68 gam. Số phát biểu đúng là 4


A. 2.

B. 5.

C. 3.

D. 4.

Câu 32: Để hòa tan hết 38,36 gam hỗn hợp R gồm Mg, Fe3O4, Fe(NO3)2 cần 0,87 mol dung dịch H2SO4 loãng, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 111,46 gam sunfat trung hòa và 5,6 lít (đktc) hỗn hợp khí X gồm hai khí không màu, tỉ khối hơi của X so với H2 là 3,8 (biết có một khí không màu hóa nâu ngoài không khí). Phần trăm khối lượng Mg trong R gần với giá trị nào sau đây? A. 28,15%.

B. 10,8%.

C. 31,28%.

D. 25,51%.

Câu 33: Hỗn hợp X gồm phenyl axetat và axit axetic có tỉ lệ mol tương ứng là 1: 2. Cho 0,3 mol hỗn hợp X phản ứng vừa đủ với dung dịch hỗn hợp KOH 1,5M và NaOH 2,5M thu được x gam hỗn hợp muối. Giá trị của x là: A. 33,5.

B. 38,6.

C. 21,4.

D. 40,2.

Câu 34: Cho các phát biểu sau: (a) Đốt cháy hoàn toàn este no, đơn chức, mạch hở, thu được CO2 và H2O có số mol bằng nhau. (b) Trong phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3, glucozơ là chất bị khử. (c) Để rửa ống nghiệm có dính anilin có thể tráng ống nghiệm bằng dung dịch HCl. (d) Tinh bột và xenlulozơ là hai chất đồng phân của nhau. (e) Glucozơ và saccarozơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol. (g) Thành phần hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có chứa nguyên tố cacbon và nguyên tố hiđro. Số phát biểu đúng là A. 2.

B. 4.

C. 5.

D. 3.

Câu 35: Hỗn hợp X gồm a mol P và b mol S. Hoà tan hoàn toàn X trong dung dịch HNO3 đặc, nóng lấy dư 20% so với lượng cần phản ứng thu được dung dịch Y và thoát ra khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất). Trung hoà dung dịch Y bằng NaOH thì cần bao nhiêu mol? A. (1,2a + 3b).

B. (4a + 3,2b).

C. (3a + 2b).

D. (3,2a + 1,6b).

Câu 36: Cho hỗn hợp E gồm hai este X và Y (MX < MY) phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH, thu được sản phẩm muối của một axit cacboxylic đơn chức và hỗn hợp hai ancol no, đơn chức, kế tiếp trong dãy đồng đẳng. Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 27,2 gam E cần vừa đủ 1,5 mol O2, thu được 29,12 lít khí CO2 (đktc). Tên gọi của X và Y là A. metyl acrylat và etyl acrylat.

B. etyl acrylat và propyl acrylat.

C. metyl propionat và etyl propionat.

D. metyl axetat và etyl axetat.

Câu 37: Cho các phát biểu sau: (1) Chất béo là trieste của glixerol với axit béo. (2) Chất béo nhẹ hơn nước và không tan trong nước. (3) Glucozơ thuộc loại monosaccarit. 5


(4) Các este bị thủy phân trong môi trường kiềm đều tạo muối và ancol. (5) Tất cả các peptit đều có phản ứng với Cu(OH)2 tạo thành hợp chất màu tím. (6) Dung dịch saccarozơ không tham gia phản ứng tráng bạc. Số phát biểu đúng là A. 3.

B. 2.

C. 4.

D. 5.

Câu 38: Cho hỗn hợp E gồm 0,1 mol X (C11H27O6N3, là muối của lysin) và 0,15 mol Y (C5H14O4N2, là muối của axit cacboxylic hai chức) tác dụng hoàn toàn với dung dịch KOH, thu được hai amin no, đơn chức (kế tiếp trong dãy đồng đẳng) và dung dịch T. Cô cạn T, thu được hỗn hợp G gồm ba muối khan (trong đó có hai muối của hai axit cacboxylic có cùng số nguyên tử cacbon). Phần trăm khối lượng của muối có phân tử khối lớn nhất trong G là A. 31,52%.

B. 52,89%.

C. 29,25%.

D. 54,13%.

Câu 39: Đun nóng hỗn hợp etylen glicol và một axit cacboxylic mạch hở (X) có mặt H2SO4 đặc làm xúc tác, thu được các sản phẩm hữu cơ, trong đó có chất hữu cơ (Y) mạch hở. Đốt cháy hoàn toàn 24,0 gam Y cần dùng 0,825 mol O2, thu được CO2 và H2O có tỉ lệ mol tương ứng 3: 2. Biết (Y) có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất. Cho các nhận định sau: (1) (X) tác dụng với H2 (xúc tác Ni, t0) theo tỉ lệ mol 1: 2. (2) Trong (Y) có một nhóm –CH3. (3) Chất (Y) có công thức phân tử là C6H8O4. (4) Chất (Y) có hai đồng phân thỏa mãn. (5) Cho a mol (Y) tác dụng với Na dư thu được a mol H2. Số nhận định không đúng là A. 5.

B. 4.

C. 3.

D. 2.

Câu 40: Dung dịch X chứa a mol Ba(OH)2. Dung dịch Y chứa hỗn hợp gồm a mol NaOH và a mol Ba(OH)2. Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch X cùng như dung dịch Y, sự phụ thuộc số mol kết tủa và số mol khí CO2 ở cả hai thí nghiệm theo hai đồ thị sau:

6


Giá trị của x là B. 0,36.

A. 0,34.

C. 0,40.

D. 0,38.

----------- HẾT ---------Thí sinh không sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

BẢNG ĐÁP ÁN 1A

2C

3C

4A

5C

6D

7D

8D

9A

10A

11B

12D

13A

14C

15C

16A

17A

18B

19B

20B

21A

22B

23D

24B

25D

26D

27D

28C

29B

30C

31C

32A

33B

34A

35B

36A

37C

38C

39B

40D

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Chọn A. Chỉ Fe trong hỗn hợp phản ứng với HCl nên: n Fe = n H2 = 0, 2 → m Cu = m X − m Fe = 6, 4 gam.

Câu 3: Chọn C. Lấy 100 gam quặng → m Ca 3 ( PO4 ) = 35 gam 2

7


→ n Ca 3 ( PO4 ) = 0,1129 2

Bảo toàn n P2O5 = 0,1129

→ Độ dinh dưỡng = %P2 O5 = 16, 03% Câu 6: Chọn D. Cân bằng không bị di chuyển khi thay đổi áp suất do số phân tử khí tham gia phản ứng bằng số phân tử khí tạo thành sau phản ứng.

→ Cân bằng (3) và (4). Câu 7: Chọn D. Loại ngay B, D vì không sinh ra chất hữu cơ ở dạng hơi. Theo hình vẽ chất hữ cơ Y được sinh ra ở dạng hơi và ngưng tụ lại trong có đựng nước đá → Nhiệt độ hóa lỏng không quá thấp.

→ Phản ứng phù hợp: CH 3COOH + C 2 H 5OH ⇔ CH 3COOC2 H 5 + H 2 O. Chú ý: CH 3COOC2 H 5 hóa lỏng ở 770C, C2H4 hóa lỏng ở -103,7oC. Cốc nước đá đang tan ở 0oC.

Câu 9: Chọn A. Quy đổi X thành C và H2O → n CO2 = n C = n O2 = 1, 68

Ba ( OH )2 dư → n BaCO3 = 1, 68 → m BaCO3 = 330,96

Câu 11: Chọn B. Phản ứng hóa học: NaOH + HCl → NaCl + H 2O có phương trình ion thu gọn là OH − + H + → H 2 O A. OH − + HCO3− → CO32− + H 2 O

B. OH − + H + → H 2 O C. OH − + NH +4 → NH 3 + H 2 O D. 2OH − + Fe 2+ → Fe ( OH )2

Câu 12: Chọn D. n Glu = x → n HCl = x 8


n NaOH = 2n Glu + n HCl ⇔ y = 3x

Câu 13: Chọn A. Phenyl axetat

CH 3COOC6 H 5 + 2NaOH → CH 3COONa + C6 H 5ONa + H 2O

Metyl axetat CH 3COOCH 3 + NaOH → CH 3COONa + CH 3OH

Etyl fomat HCOOC2 H 5 + NaOH → HCOONa + C 2 H 5OH

Tripanmitin

( C15H31COO )3 C3H5 + 3NaOH → 3C15H31COONa + C3H5 (OH)3 Vinyl axetat

CH 3COOCH = CH 2 + NaOH → CH 3COONa + CH 3CHO

Câu 14: Chọn C. #C4H10O Các đồng phân ancol:

CH 3 − CH 2 − CH 2 − CH 2OH CH 3 − CH 2 − CHOH − CH 3

( CH3 )2 CH − CH 2OH ( CH3 )3 C − OH Các đồng phân ete:

CH 3 − O − CH 2 − CH 2 − CH 3

CH3 − O − CH ( CH3 )2 CH 3 − CH 2 − O − CH 2 − CH 3

Câu 17: Chọn A. a=

x−y → X có k = 5. 4

Axit oleic có k = 2 và axit stearic có k = 1 nên phân tử X có 2 foocs của oleic và 1 gốc của stearic. 9


→ X là ( C17 H 33COO ) 2 ( C17 H 35COO ) C3 H5 → X có 106H. Câu 19: Chọn B. X dạng C x H 2x + 3 N

→ n CO2 + n H2O + n N2 = 0,15 ( x + x + 1,5 + 0,5) = 1, 2 →x =3

X là C3H9N, có 2 đồng phân bậc 1: CH3-CH2-CH2-NH2 CH3-CH(NH2)-CH3

Câu 21: Chọn A. (1) Sai, anilin không tan nên phân lớp. (2) Sai, anilin có tính bazơ rất yếu, không làm đổi màu quỳ tím. (3) Đúng: C6 H 5 NH 2 + HCl → C6 H 5 NH 3Cl ( tan ) (4) Đúng (5) Đúng

Câu 26: Chọn D. n HCl = 0, 05 → m muối = m X + m HCl = 4, 725 gam.

Câu 27: Chọn D. Chất X (x mol) là NH4-OOC-CH2-COO-NH4 hoặc NH4-OOC-COO-NH3-CH3 Chất Y (y mol) là (CH3NH3)2CO3 hoặc NH4-CO3-NH3-C2H5

m E = 138x + 124y = 3,86 n khi = 2x + 2y = 0, 06

→ x = 0, 01 và y = 0,02 Do 2 khí có tỉ lệ mol 1:5 nên chọn cặp X là NH4-OOC-COO-NH3-CH3 (0,01) và Y là ( CH 3 NH3 ) 2 CO3 ( 0, 02 )

là nghiệm thỏa mãn. Khi đó khí gồm NH3 (0,01) và CH3NH2 (0,05) Muối gồm (COONa)2 (0,01) và Na2CO3 (0,02)

→ m muối = 3,46 gam. 10


Câu 28: Chọn C.

( C6 H10O5 )n + nH 2O → nC6 H12O6 2........................................2 → m C6 H12O6 = 2.180.75% = 270 gam.

Câu 31: Chọn C.

n NaOH = n OH( T ) = 2n H2 = 0, 23 n E = n X + n Y + n Z = 0, 2 n H2 = n Y + n Z = 0, 08 n NaOH = n X + n Y + 2n Z = 0, 23 → n X = 0,12; n Y = 0, 05; n Z = 0, 03

Đặt u, v là số mol CO2 và H2O. → 44u + 18v = 47 Và u − v = n Y + 2n Z = 0,11

→ u = 0, 79 và v = 0,68 Bảo toàn C: 0,12x + 0, 05n + 0, 03m = 0, 79

→ 12x + 5n + 3m = 79 Các ancol ít nhất 2C nên x ≥ 3, n ≥ 5; m ≥ 6 → x = 3; n = 5; m = 6 là nghiệm duy nhất. X là HCOOC 2 H5 ( 0,12 ) Y là CH 2 = CH − COOC 2 H5 ( 0, 05) Z là CH 2 = CH − COO − CH 2 − CH 2 − OOC − H ( 0, 03)

→ %Y = 27, 47% (A đúng) T gồm C2H5OH (0,17) và C2H4(OH)2 (0,03) → m T = 9, 68 (B đúng)

HCOOC2 H 5 + 3,5O 2 → 3CO 2 + 3H 2 O → n O2 = 0, 2.3, 5 = 0, 7 (C đúng) D sai, từ E chỉ thu được 2 muối HCOONa và CH2=CH-COONa. 11


Câu 32: Chọn A. X gồm NO (0,05) và H2 (0,2) Bảo toàn khối lượng → n H2O = 0,57 Bảo toàn H → n NH+ = 0, 05 4

Bảo toàn N → n Fe( NO3 ) = 0, 05 2

n H+ = 4n NO + 2n H2 + 10n NH+ + 2n O → n O = 0, 32 4

→ n Fe3O4 = 0, 08 → m Mg = m R − m Fe3O4 − m Fe( NO3 ) = 10,8 2

→ %Mg = 28,15%

Câu 33: Chọn B. n CH3COOC6 H5 = 0,1 và n CH3COOH = 0, 2 Muối chứa:

CH 3COO − : 0,3 C6 H 5O − : 0,1 K + :1,5a Na + : 2,5a Bảo toàn điện tích → 1, 5a + 2,5a = 0,1 + 0,3

→ a = 0,1

→ m muối = 38,6 Câu 34: Chọn A. (a) Đúng (b) Sai, glucozơ là chất khử (hay chất bị oxi hóa) (c) Đúng, do tạo muối tan C6H5NH3Cl (d) Đúng (e) Sai, axit 2-aminoetanoic không làm đổi màu quỳ tím. (g) Sai, nhất thiết có C, có thể không có H (ví dụ CCl4).

Câu 35: Chọn B. 12


Bảo toàn electron → n NO2 = 5a + 6b Bảo toàn N → n HNO3 phản ứng = 5a + 6b → n HNO3 dư = 20% ( 5a + 6b ) = a + 1, 2b Y chứa H3PO4 (a), H2SO4 (b) và HNO3 dư → n NaOH = 3a + 2b + a + 1, 2b = 4a + 3, 2b

Câu 36: Chọn A. n CO2 = 1, 3 Bảo toàn khối lượng → n H2O = 1 Bảo toàn O → n E = 0, 3

→ Số C =

n CO2 nE

= 4, 33

→ C 4 và C5 Do n CO2 > n H2O nên este phải có liên kết bội giữ C và C → CH 2 = CH − COO − CH 3 và CH 2 = CH − COO − C 2 H 5 (metyl acrylate và etyl acrylat).

Câu 37: Chọn C. (1) Đúng (2) Đúng (3) Đúng (4) Sai, có thể chỉ tạo muối hoặc có thêm anđehit, xeton (5) Sai, đipeptit không phản ứng. (6) Đúng

Câu 38: Chọn C. Sản phẩm tạo 2 amin kế tiếp + LysK + 2 muối cacboxylat cùng C nên: Y là CH3NH3OOC-COONH3C2H5 (0,15) X là (CH3COONH3)2C5H9-COONH3-CH3 (0,1) Muối gồm LysK (0,1), (COOK)2 (0,15) và CH3COOK (0,2)

→ %LysK = 29, 25% 13


Câu 39: Chọn B. Bảo toàn khối lượng → n CO2 = 0,9 và n H2O = 0, 6 → n C = 0,9 và n H = 1, 2 → nO =

mY − mC − mH = 0, 75 16

→ C: H :O = 6:8:5

→ Y là C6H8O5 Cấu tạo của Y:

HO − CH 2 − CH 2 − OOC − CH = CH − COOH

HO − CH 2 − CH 2 − OOC − C ( = CH 2 ) − COOH → D đúng Câu 40: Chọn D. Đồ thị 1 là thí nghiệm của dung dịch X: + Khi n CO2 = 0,1 → n BaCO3 = 0,1 + Khi n CO2 = x → n BaCO3 = 0,1 và n Ba ( HCO3 ) = a − 0,1 2

Bảo toàn C → 2 ( a − 0,1) + 0,1 = x (1)

Đồ thì 1 là thí nghiệm của dung dịch Y: + Khi n CO2 = 0,15 → n BaCO3 = 0,15 + Khi n CO2 = 0, 57 → n BaCO3 = 0,15; n Ba ( HCO3 ) = a − 0,15 và n NaHCO3 = a 2

Bảo toàn C → 0,15 + 2 ( a − 0,15 ) + a = 0,57 ( 2 )

(1)( 2 ) → a = 0, 24; x = 0,38

14


SỞ GD&ĐT THANH HÓA

THI THỬ TỐT NGHIỆP LẦN I

TRƯỜNG THPT THẠCH THÀNH 1

NĂM 2021 – LẦN 1

------------------

Môn: Hóa Học – Lớp 12 – Khối: KHTN

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian giao đề) ------------------------------------

Họ và tên học sinh: .................................................................... Số báo danh: .............................................................................. * Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; S = 32; Cl =35,5; Na = 23; K = 39; Ca = 40; Ba = 137; Al = 27; Fe =56; Cu =64; Zn = 65. Câu 1: Triolein tác dụng với H2 dư (Ni, t°) thu được chất X. Thủy phân triolein thu được ancol Y. X và Y lần lượt là? A. tripanmitin và etylen glicol.

B. tripanmitin và glixerol.

C. tristearin và etylen glicol.

D. tristearin và glixerol.

Câu 2: Cacbohiđrat có nhiều trong mật ong là? A. fructozơ.

B. glucozơ.

C. Xenlulozơ.

D. saccarozơ.

C. CH3COOCH3.

D. C2H5COOCH3.

C. C6H5NH2.

D. H2NCH2COOH.

Câu 3: Metyl axetat có công thức cấu tạo là? A. HCOOC2H5.

B. CH3COOCH=CH2.

Câu 4: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím hoá đỏ? A. H2NC3H5(COOH)2.

B. CH3NH2.

Câu 5: X là chất rắn, không màu, dễ tan trong nước, kết tinh ở điều kiện thường. Chất X là? A. CH3NH2.

B. C6H5NH2.

C. H2N-CH2-COOH.

D. (C6H10O5)n.

Câu 6: Thủy phân este nào sau đây thu được ancol etylic (CH3CH2OH)? A. CH3COOCH3.

B. HCOOCH3.

C. HCOOCH2CH3.

D. CH3CH2COOCH3.

C. xenlulozơ.

D. saccarozơ.

Câu 7: Chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit? A. glucozơ.

B. tinh bột.

Câu 8: Thủy phân este X trong dung dịch NaOH, thu được C2H3O2Na và C2H6O. Công thức cấu tạo thu gọn của X là A. CH3COOC2H5.

B. C2H3COOC2H5.

C. C2H3COOCH3.

D. C2H5COOCH3.

C. Etylamin.

D. Axit axetic.

Câu 9: Dung dịch chất nào sau đây làm xanh quỳ tím? A. Axit glutamic.

B. Anilin. 1


Câu 10: Chất X có công thức CH3-NH2. Tên gọi của X là A. anilin.

B. etylamin.

C. metylamin.

D. propylamin.

Câu 11: Chất nào sau đây không tham gia phản ứng thủy phân? A. Tinh bột.

B. Saccarozơ.

C. Xenlulozơ.

D. Glucozơ.

C. Tơ nilon-6.

D. Tơ visco.

C. (C17H31COO)3C3H5.

D. (C17H35COO)C3H5.

Câu 12: Polime nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên? A. Tinh bột.

B. Polietilen.

Câu 13: Công thức của tripanmitin là A. C15H31COOH.

B. (C15H31COO)3C3H5.

Câu 14: Cho các polime sau: poli(vinyl clorua), polistiren, poli(etylen terephtalat), nilon- 6,6. Số polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là A. 4.

B. 2.

C. 1.

D. 3.

Câu 15: X là amin no, đơn chức, mạch hở. Cho 4,72 gam X phản ứng vừa đủ với 100 ml dung dịch HCl 0,8M. Số đồng phân của X là. A. 8.

B. 2

C. 4.

D. 1.

Câu 16: Chất nào sau đây không tác dụng với NaOH trong dung dịch? A. Metyl fomat.

B. Etylamin.

C. Metylamoni clorua.

D. Alanin.

Câu 17: Trong y học, cacbohidrat nào sau đây dùng để làm thuốc tăng lực? A. Glucozơ.

B. Xenlulozơ.

C. Saccarozơ.

D. Fructozơ.

C. CH2=CHCl.

D. CH2=CH-CH3.

Câu 18: Chất có khả năng trùng hợp tạo thành cao su? A. CH2=CH-CH=CH2.

B. CH2=CH2.

Câu 19: Clo hóa PVC thu được một polime chứa 63,96% clo về khối lượng trung bình một phân tử clo phản ứng với k mắt xích trong mạch PVC. Gía trị của k là A. 2.

B. 4.

C. 5.

D. 3.

Câu 20: Cho các chất sau: etyl axetat, vinyl fomat, tripanmitin, triolein, glucozơ, saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ. Số chất tham gia phản ứng thủy phân là? A. 6.

B. 4.

C. 5.

D. 7.

Câu 21: Cặp dung dịch nào sau đây phản ứng được với nhau không tạo thành kết tủa? A. Ca(HCO3)2 và Ca(OH)2.

B. NaOH và H2SO4.

B. CuSO4 và KOH.

D. NaOH và Fe(NO3)2.

Câu 22: Kim loại Fe không phản ứng với dung dịch? A. NaNO3.

B. CuSO4.

C. AgNO3. 2

D. HCl.


Câu 23: Hòa tan m gam Al trong dung dịch HNO3 dư, thu được 3,36 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất ở điều kiện tiêu chuẩn). Giá trị của m là? A. 2,7.

B. 8,1.

C. 4,05.

D. 1,36.

Câu 24: Cho 8,4 gam Fe vào 100 ml dung dịch CuSO4 1M, sau phản ứng hoàn toàn thu được m gam hỗn hợp kim loại. Giá trị của m là? A. 6,40.

B. 7,68.

C. 9,2.

D. 9,36.

Câu 25: Hỗn hợp X gồm alanin và axit glutamic. Cho m gam X tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH (dư), thu được dung dịch Y chứa (m + 61,6) gam muối. Mặt khác, nếu cho m gam X tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl, thu được dung dịch Z chứa (m + 73) gam muối. Giá trị của m là A. 224,4

B. 342,0

C. 331,2

D. 247,2

Câu 26: Phát biểu nào sau đây không đúng? A. Công thức phân tử của đimetylamin là C2H7N. B. Phân tử khối của propylamin là 57. C. Ala-Gly-Ala có phản ứng màu biure. D. Các amino axit có thể tham gia phản ứng trùng ngưng. Câu 27: Thủy phân hoàn toàn 1 mol peptit mạch hở X, thu được 1 mol Gly, 2 mol Ala và 2 mol Val. Mặt khác, thủy phân không hoàn toàn X, thu được hỗn hợp các amino axit và các peptit (trong đó có Gly-Ala-Val). Số công thức cấu tạo phù hợp với tính chất trên của X là? A. 4.

B. 5.

C. 6.

D. 3.

Câu 28: Thủy phân hoàn toàn 21,9 gam Gly-Ala trong dung dịch HCl dư, thu được m gam muối. Giá trị của m là? A. 30,075.

B. 35,55.

C. 32,85.

D. 32,775.

Câu 29: Thủy phân 68,4 gam saccarozơ trong môi trường axit với hiệu suất 92%, sau phản ứng thu được dung dịch chứa m gam glucozơ. Giá trị của m là A. 36,00.

B. 66,24.

C. 72,00.

D. 33,12.

Câu 30: Cho vài mẩu đất đèn bằng hạt ngô vào ống nghiệm X chứa sẵn 2 ml nước. Đậy nhanh X bằng nút có ống dẫn khí gấp khúc sục vào ống nghiệm Y chứa 2 ml dung dịch Br2. Hiện tượng xảy ra trong ống nghiệm Y là A. Có kết tủa trắng.

B. Có kết tủa màu vàng nhạt.

C. Có kết tủa màu đen.

D. Dung dịch Br2 bị nhạt màu.

Câu 31: Thủy phân 360 gam tinh bột với hiệu suất của phản ứng là 75%, khối lượng glucozơ thu được là A. 360.

B. 300.

C. 270.

Câu 32: Cho các phát biểu sau: (a) Ở nhiệt độ thường, tripanmitin là chất rắn. 3

D. 265.


(b) Xenlulozơ và tinh bột có phân tử khối bằng nhau. (c) Phân tử khối của một amin đơn chức luôn là một số chẵn. (d) Tất cả các peptit đều có khả năng tham gia phản ứng thủy phân. (e) Tơ nitron bền và giữ nhiệt tốt nên thường được dung để dệt vải may áo ấm. (f) Trong y học, axit glutamic là thuốc hỗ trợ thần kinh. Số phát biểu đúng là? A. 4.

B. 2.

C. 5.

D. 3.

Câu 33: Cho các phát biểu sau: (a) Trong phân tử peptit mạch hở Gly-Ala-Gly có 7 nguyên tử C. (b) Một số este có mùi thơm được dung làm chất tạo mùi hương trong công nghiệp thực phẩm. (c) Dung dịch saccarozơ không làm mất màu nước brom. (d) Khi cho giấm ăn (hoặc chanh) vào sữa bò hoặc sữa đậu nành thì thấy có kết tủa xuất hiện. (e) Cao su lưu hóa có tính đàn hồi, chịu nhiệt, lâu mòn hơn cao su thường. (f) Các aminoaxit thiên nhiên hầu hết là các α-amino axit. (g) Fructozơ có phản ứng cộng H2 tạo ra poliancol. Số phát biểu đúng là A. 5.

B. 4.

C. 6.

D. 7.

Câu 34: Đốt cháy hoàn toàn 21,40 gam triglixerit X thu được CO2 và 22,50 gam H2O. Cho 25,68 gam X tác dụng với dung dịch KOH vừa đủ, thu được glyxerol và m gam muối. Mặt khác 25,68 gam X tác dụng được tối đa với 0,09 mol Br2 trong dung dịch. Giá trị của m là? A. 27,96.

B. 23,30.

C. 30,72.

D. 24,60.

Câu 35: Hỗn hợp X gồm hai este có cùng công thức phân tử C8H8O2 và đều chứa vòng benzen. Để phản ứng hết với 4,08 gam X cần tối đa 0,04 mol NaOH, thu được dung dịch Z chứa 3 chất hữu cơ. Khối lượng muối có trong dung dịch Z là? A. 4,96

B. 3,34

C. 5,32

D. 5,50

Câu 36: Cho hỗn hợp X chứa 0,2 mol Y (C7H13O4N) và 0,1 mol chất Z (C6H16O4N2, là muối của axit cacboxylic hai chức) tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH, thu được một ancol đơn chức, hai amin no (kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng) và dung dịch T. Cô cạn T thu được hỗn hợp G chứa ba muối khan có cùng số nguyên tử cacbon (trong đó có hai muối của hai axit cacboxylic và muối của một amino axit thiên nhiên). Khối lượng của muối có phân tử khối nhỏ nhất trong G là A. 19,2

B. 18,8

C. 14,8

4

D. 22,2


Câu 37: Hỗn hợp X chứa hai amin kế tiếp thuộc dãy đồng đẳng của metylamin. Hỗn hợp Y chứa glyxin và lysin. Đốt cháy hoàn toàn 0,4 mol hỗn hợp Z (gồm X và Y) cần vừa đủ 2,055 mol O2, thu được 32,22 gam H2O; 35,616 lít (đktc) hỗn hợp CO2 và N2. Phần trăm khối lượng của amin có khối lượng phân tử lớn hơn trong Z là: A. 14,42%

B. 16,05%

C. 13,04%

D. 26,76%

Câu 38: Cho sơ đồ phản ứng theo đúng tỉ lệ mol: (a) X + 2NaOH → X1 + 2X2 (đun nóng) (b) X1 + H2SO4 → X3 + Na2SO4 (c) nX3 + nX4 → Poli(etilen terephtalat) + 2nH2O (đun nóng, xúc tác) (d) X2 + CO → X5 (đun nóng, xúc tác) (e) X4 + 2X5 ↔ X6 + 2H2O (H2SO4 đặc, đun nóng) Cho biết X là este có công thức phân tử C10H10O4. X1, X2, X3, X4, X5, X6 là các hợp chất hữu cơ khác nhau. Phân tử khối của X6 là A. 118

B. 132

C. 104

D. 146

Câu 39: Đốt cháy hoàn toàn 6,46 gam hỗn hợp E gồm ba este no, mạch hở X, Y, Z (đều tạo bởi axit cacboxylic và ancol; MX < MY < MZ < 248) cần vừa đủ 0,235 mol O2, thu được 5,376 lít khí CO2. Cho 6,46 gam E tác dụng hết với dung dịch NaOH (lấy dư 20% so với lượng phản ứng) rồi chưng cất dung dịch, thu được hỗn hợp hai ancol đồng đẳng kế tiếp và hỗn hợp chất rắn khan T. Đốt cháy hoàn toàn T, thu được Na2CO3, CO2 và 0,18 gam H2O. Phần trăm khối lượng của nguyên tố cacbon trong phân tử Y là? A. 49,31%

B. 40,07%

C. 41,09%

D. 45,45%

Câu 40: Tiến hành thí nghiệm phản ứng xà phòng hoá theo các bước sau đây: * Bước 1: Cho vào bát sứ nhỏ khoảng 1 gam mỡ động vật và 2 – 2,5 ml dung dịch NaOH 40%. * Bước 2: Đun hỗn hợp sôi nhẹ khoảng 8 – 10 phút và liên tục khuấy đều bằng đũa thuỷ tinh. Thỉnh thoảng thêm vài giọt nước cất để giữ cho thể tích của hỗn hợp không đổi. * Bước 3: Rót thêm vào hỗn hợp 4 – 5 ml dung dịch NaCl bão hoà nóng, khuấy nhẹ. Để nguội. Có các phát biểu sau: (a) Sau bước 1, thu được chất lỏng đồng nhất. (b) Sau bước 3, thấy có lớp chất rắn màu trắng nổi lên. (c) Mục đích chính của việc thêm dung dịch NaCl ở bước 3 là làm tăng tốc độ của phản ứng xà phòng hóa. (d) Sản phẩm thu được sau bước 3 đem tách hết chất rắn không tan, chất lỏng còn lại hòa tan được Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh lam. (e) Có thể thay thế mỡ động vật bằng dầu thực vật. Số phát biểu đúng là A. 4

B. 1

C. 2 5

D. 3.


----------- HẾT ---------Thí sinh không sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

BẢNG ĐÁP ÁN 1D

2A

3C

4A

5C

6C

7D

8A

9C

10C

11D

12A

13B

14B

15C

16B

17A

18A

19D

20D

21B

22A

23C

24C

25A

26B

27C

28B

29D

30D

31B

32A

33D

34A

35B

36B

37D

38D

39D

40D

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Chọn D.

( C17 H33COO )3 C3H5 + 3H 2 → ( C17 H35COO )3 C3H5 → X là tristearin.

( C17 H33COO )3 C3H5 + 3H 2O → 3C17 H33COOH + C3H5 ( OH )3 → Y là glyxerol. Câu 14: Chọn B. Các polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là: Poli (vinyl clorua) (từ CH2=CH-Cl) Polistiren (từ C6H5-CH=CH2) Câu 15: Chọn C.

n X = n HCl = 0, 08 → MX =

4, 72 = 59 : C3 H9 N 0, 08

X có 4 đồng phân: CH3-CH2-CH2-NH2 CH3-CHNH2-CH3 CH3-NH-CH2-CH3 6


(CH3)3N Câu 19: Chọn D. Mắt xích PVC là C2 H 3Cl → k mắt xích trong mạch PVC có công thức là C2k H3k Cl k

C2k H 3k Clk + Cl 2 → C 2k H3k −1Clk +1 + HCl

→ %Cl =

35,5 ( k + 1) = 63, 96% 62,5k + 34,5

→k=3

Câu 20: Chọn D. Các chất tham gia phản ứng thủy phân: etyl axetat, vinyl fomat, tripanmitin, triolein, saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ.

Câu 23: Chọn C. Bảo toàn electron → n Al = n NO = 0,15 → m Al = 0,15.27 = 4, 05

Câu 24: Chọn C. n Fe = 0,15; n CuSO4 = 0,1

CuSO 4 + Fe → Cu + FeSO 4 0,1..........0,1......0,1

→ m rắn = 8, 4 − 0,1.56 + 0,1.64 = 9, 2 gam. Câu 25: Chọn A. Đặt a, b là số mol Ala và Glu → n NaOH = a + 2b = n HCl = a + b =

61, 6 22

73 36,5

→ a = 1, 2 và b = 0,8 → m = 89a + 147b = 224, 4

Câu 27: Chọn C. Các cấu tạo của X:

Gly-Ala-Val-Ala-Val 7


Gly-Ala-Val-Val-Ala Ala-Gly-Ala-Val-Val Val-Gly-Ala-Val-Ala Ala-Val-Gly-Ala-Val Val-Ala-Gly-Ala-Val

Câu 28: Chọn B. n Gly − Ala = 0,15

→ Muối gồm: n GlyHCl = n AlaHCl = 0,15 m muối = 35,55

Câu 29: Chọn D. Saccarozơ → Glucozơ + Fructozơ 0,2………………0,2 → m C6 H12O6 = 0, 2.92%.180 = 33,12 gam

Câu 30: Chọn D. Trong ống nghiệm X:

CaC2 + H 2O → Ca ( OH ) 2 + C 2 H 2 Hiện tượng trong ống nghiệm Y: dung dịch Br2 bị nhạt màu.

C2 H 2 + Br2 → C 2 H 2 Br4

Câu 31: Chọn B.

( C6 H10O5 )n + H 2O → nC6 H12O6 162................................180 360..................................m H = 75% → m =

75%.360.180 = 300 gam. 162

Câu 32: Chọn A. (a) Đúng (b) Sai, hệ số n khác nhau nên phân tử khối khác nhau (c) Sai, amin đơn chức CxHyN có y lẻ nên M = 12x + y + 14 là số lẻ (d) Đúng 8


(e) Đúng (f) Đúng

Câu 34: Chọn A. Đốt 21, 4 gam X → n H2O = 1, 25 mol

→ Đốt 25,68 gam X → n H2O = 1,5mol Quy đổi 25,68 gam X thành ( HCOO )3 C3 H5 ( a ) , CH 2 ( b ) và H2 (-0,09)

m X = 176a + 14b − 0, 09.2 = 25, 68 n H2O = 4a + b − 0, 09 = 1,5 → a = 0, 03; b = 1, 47 Muối gồm HCOOK (3a), CH2 (b) và H2 (-0,09)

→ m muối = 27,96 Câu 35: Chọn B. n X = 0, 03 n X < n NaOH < 2n X nên X gồm 1 este của ancol (a mol) và 1 este của phenol (b mol). n X = a + b = 0, 03 n NaOH = a + 2b = 0, 04 → a = 0, 02; b = 0, 01 Do sản phẩm chỉ có 2 chất hữu cơ (1 ancol + 2 muối) nên X gồm HCOOCH2C6H5 (0,02) và HCOOC6H4-CH3 (0,01) Muối gồm HCOONa (0,03) và CH3C6H4ONa (0,01)

→ m muối = 3,34 gam. Câu 36: Chọn B. Z là muối của axit đa chức và 2 amin kế tiếp nên có cấu tạo:

CH 3 NH 3 − OOC − CH 2 − COO − NH 3C2 H 5 Sản phẩm tạo 3 muối khan cùng C nên X là:

CH 2 = CH − COONH3 − CH ( CH 3 ) − COOCH3 Các muối gồm: 9


CH 2 ( COONa )2 ( 0,1) , CH 2 = CH − COONa ( 0, 2 ) và AlaNa (0,2) Muối nhỏ nhất là CH 2 = CH − COONa → m = 18,8 gam.

Câu 37: Chọn D. A min = ? CH 2 + NH + H 2 Gly = CH 2 + NH + CO 2 + H 2 Lys = 5CH 2 + 2NH + CO 2 + H 2 Quy đổi X thành CH2 (a), NH (b), CO2 (c) và H2 (0,4)

n O2 = 1,5a + 0, 25b + 0, 4.0,5 = 2, 055 n H2O = a + 0,5b + 0, 4 = 1, 79 n CO2 + n N2 = a + c + 0,5b = 1, 59 → a = 1,16; b = 0, 46 và c = 0,2 → m X = 32, 74

Đặt x, y, z là số mol Amin, Gly và Lys: n Z = x + y + z = 0, 4 n CO2 = y + z = 0, 2 n NH = x + y + 2z = 0, 46 → x − 0, 2; y = 0,14; z = 0, 06

→ n CH2 ( a min ) = a − y − 5z = 0, 72

→ Số C của amin =

0, 72 = 3, 6 x

→ C3H 9 N ( 0,08 ) và C4 H11 N ( 0,12 ) → %C4 H11N = 26, 76%

Câu 38: Chọn D.

( b ) , ( c ) → X1

là C6 H 4 ( COONa )2 ; X 3 là C6 H 4 ( COOH ) 2 , X 4 là C2 H 4 ( OH )2

( a ) → X là C6 H 4 ( COOCH3 )2 ( d ) → X5

và X2 là CH3OH

là CH3COOH. 10


( e ) → X6

là ( CH3COO )2 C 2 H 4

→ M X6 = 146

Câu 39: Chọn D. n CO2 = 0, 24 Bảo toàn khối lượng → n H2O = 0,19 → n O( E ) =

mE − mC − mH = 0, 2 16

→ n NaOH phản ứng = 0,1 và n NaOH dư = 0,02

Đốt T (muối + NaOH dư) → n H2O = 0, 01 =

n NaOH du nên các muối đều không còn H. 2

→ Các muối đều 2 chức → Các ancol đều đơn chức. Muối no, 2 chức, không có H duy nhất là (COONa)2

E + NaOH ( 0,12 ) → T + Ancol Bảo toàn H → n H( ancol) = 0, 48 n Ancol = n NaOH phản ứng = 0,1 Số H ( ancol ) =

0, 48 = 4,8 → Ancol gồm CH3OH (0,06) và C2H5OH (0,04) 0,1

X là (COOCH3)2 Y là CH3OOC-COOC2H5 Z là ( COOC2 H 5 )2 → M Z = 146

Câu 40: Chọn D. (a) Sai, sau bước 1 chưa có phản ứng gì. (b) Đúng (c) Sai, thêm NaCl bão hòa để tăng tỉ khối hỗn hợp đồng thời hạn chế xà phòng tan ra. (d) Đúng, chất lỏng còn lại chứa C3H5(OH)3. (e) Đúng

11


SỞ GD&ĐT HÀ TĨNH

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT LẦN 1

TRƯỜNG THPT HỒNG LĨNH

NĂM HỌC 2020 – 2021

------------------

Môn: Hóa Học – Lớp 12 – Khối: KHTN

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Thời gian làm bài: 50 phút) ------------------------------------

Họ và tên học sinh: ....................................................................

Mã đề 201

Số báo danh: .............................................................................. Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137. (Thí sinh không sử dụng bảng hệ thống tuần hoàn)

Câu 1: Aminoaxit là hợp chất hữu cơ tạp chức, chứa đồng thời nhóm A. –NH2 và -COOH.

B. -OH và -COOH.

C. -OH và –NH2.

D. –NH2 và -CHO.

C. CH3COOH.

D. C2H5OH.

C. 3.

D. 4.

C. C2H6.

D. C2H2.

C. metylamin.

D. anilin.

Câu 2: Chất nào sau đây là chất điện li mạnh? A. NaCl.

B. H2O.

Câu 3: Phân tử glixerol có số nhóm hiđroxyl (-OH) là A. 2.

B. 1.

Câu 4: Axetilen có công thức phân tử là A. C2H4.

B. C6H6.

Câu 5: Chất tạo kết tủa trắng với nước brom là A. alanin.

B. etylamin.

Câu 6: Trong phân tử của cacbohiđrat luôn có A. nhóm chức anđehit.

B. nhóm chức ancol.

C. nhóm chức xeton.

D. nhóm chức axit cacboxylic.

Câu 7: Halogen trạng thái rắn ở điều kiện thường là A. iot.

B. flo.

C. clo.

Câu 8: Công thức của tristearin là A. (CH3COO)3C3H5.

B. (HCOO)3C3H5.

C. (C2H5COO)3C3H5.

D. (C17H35COO)3C3H5.

Câu 9: Chất thuộc loại đisaccarit là 1

D. brom.


A. xenlulozơ.

B. saccarozơ.

C. glucozơ.

D. fructozơ.

Câu 10: Dung dịch chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím? A. H2NCH2COOH.

B. CH3COOH.

C. HOOCC3H5(NH2)COOH.

D. HOCH2COOH.

Câu 11: Axit fomic không phản ứng với A. dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng.

B. đồng(II) oxit.

C. phenol.

D. kim loại natri.

Câu 12: Chất nào sau đây có phản ứng tráng bạc? A. CH3COOH.

B. CH3CHO.

C. C2H5OH.

D. CH3NH2.

Câu 13: Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2 và A. CH3COOH.

B. CH3CHO.

C. HCOOH.

D. C2H5OH.

Câu 14: Thủy phân tripanmitin ((C15H31COO)3C3H5) trong dung dịch NaOH, thu được muối có công thức là A. C15H31COONa.

B. HCOONa.

C. CH3COONa.

D. C17H33COONa

Câu 15: Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử X là 3s1. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố X là A. 13.

B. 11.

C. 14.

D. 12.

C. etyl axetat

D. metyl fomat.

C. C2H5OH.

D. C3H5 OH.

Câu 16: Tên gọi của este HCOOCH3 là A. metyl axetat.

B. etyl fomat.

Câu 17: Phenol có công thức là A. C6H5OH.

B. C4H5OH.

Câu 18: Các nguyên tử của các nguyên tố halogen có cấu hình electron lớp ngoài cùng là A. ns2np5.

B. ns2np3.

C. ns2.

D. ns2np4.

C. xenlulozơ.

D. saccarozơ.

Câu 19: Thành phần hóa học chính của đường mía là A. glucozơ.

B. tinh bột.

Câu 20: Este X là hợp chất thơm có công thức phân tử là C9H10O2. Cho X tác dụng với dung dịch NaOH, tạo ra hai muối đều có phân tử khối lớn hơn 80. Công thức cấu tạo thu gọn của X là A. HCOOC6H4C2H5.

B. CH3COOCH2C6H5.

C. C6H5COOC2H5.

D. C2H5COOC6H5.

Câu 21: Cho các chất sau: Ca(HCO3)2, NH4Cl, (NH4)2CO3, ZnSO4, Al(OH)3, Zn(OH)2. Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là A. 3.

B. 5.

C. 2.

Câu 22: Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat: 2

D. 4.


(1). Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước. (2). Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit. (3). Dung dịch glucozơ và dung dịch saccarozơ đều hòa tan Cu(OH)2 tạo phức màu xanh lam. (4). Khi thủy phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozơ trong môi trường axit chỉ thu được một loại monosaccarit duy nhất. (5). Khi đun nóng glucozơ với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được Ag. (6). Glucozơ và saccarozơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol. Số phát biểu đúng là B. 3.

A. 6.

C. 4.

D. 5.

Câu 23: Phản ứng nhiệt phân không đúng là: 0

0

t A. NH4Cl  → NH3 + HCl.

t → N2 + 2H2O. B. NH4NO3 

0

0

t → 2KNO2 + O2. D. 2KNO3 

t → Na2CO3 + CO2 + H2O. C. 2NaHCO3 

Câu 24: Hợp chất hữu cơ mạch hở X (C7H13O4N) tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được sản phẩm hữu cơ gồm muối đinatri glutamat và ancol. Số công thức cấu tạo của X là A. 2.

B. 1.

C. 4.

D. 3.

Câu 25: Cho dãy các chất sau: metanol, etanol, etylen glicol, glixerol, hexan-1,2-điol, pentan- 1,3-điol. Số chất trong dãy hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là A. 3.

B. 5.

C. 4.

D. 2.

Câu 26: Cho các nguyên tử có cấu hình electron như sau: (a) 1s22s22p63s1;

(b) 1s22s22p3;

(d) 1s22s22p63s23p63d64s2;

(e) 1s22s22p63s23p64s2.

(c) 1s22s22p63s23p6;

Số nguyên tử kim loại là A. 2.

B. 4.

C. 3.

Câu 27: Cho cácphát biểu sau: (1). Chất béo là trieste của glixerol với axit béo. (2). Ở nhiệt độ thường, triolein tồn tại ở trạng thái lỏng. (3). Ở nhiệt độ thường, Cu(OH)2 tan được trong dung dịch glixerol. (4). Đốt cháy hoàn toàn etyl fomat thu được số mol CO2 lớn hơn số mol H2O. (5). Phenyl axetat là sản phẩm của phản ứng giữa là axit axetic và phenol. (6). Đốt cháy hoàn toàn anđehit axetic thu được số mol CO2 bằng số mol H2O. 3

D. 1.


Số phát biểu đúnglà A. 5.

B. 4.

C. 3.

D. 6.

Câu 28: Cho 21,6 gam hỗn hợp gồm ancol etylic, axit fomic và etylen glicol tác dụng với kim loại Na dư, thu được 0,3 mol khí H2. Khối lượng của etylen glicol trong hỗn hợp là A. 15,4 gam.

B. 9,2 gam.

C. 12,4 gam.

D. 6,2 gam.

Câu 29: Amino axit X có công thức (H2N)2C3H5COOH. Cho 0,02 mol X tác dụng với 200 ml dung dịch hỗn hợp H2SO4 0,1M và HCl 0,3M, thu được dung dịch Y. Cho Y phản ứng vừa đủ với 400 ml dung dịch NaOH 0,1M và KOH 0,2M, thu được dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m gần nhất với A. 8.

B. 10,5.

C. 6,5.

D. 13.

Câu 30: Tiến hành thí nghiệm phản ứng tráng gương của glucozơ theo các bước sau đây: Bước 1: Cho vào ống nghiệm sạch 1 ml dung dịch AgNO3 1%, cho thêm một vài giọt dung dịch NaOH 10%, sau đó thêm từng giọt dung dịch NH3 5% và lắc đều cho đến khi kết tủa tan hết. Bước 2: Thêm tiếp 1 ml dung dịch glucozơ, hơ nóng nhẹ ống nghiệm trên ngọn lửa đèn cồn trong vài phút. Nhận định nào sau đây là sai? A. Trong phản ứng trên, glucozơ đóng vai trò là chất khử. B. Mục đích của việc thêm NaOH vào là để tránh phân huỷ sản phẩm. C. Sau bước 2, thành ống nghiệm trở nên sáng bóng như gương. D. Sau bước 1, thu được dung dịch trong suốt. Câu 31: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp X gồm CH4, C2H2, C2H4 và C3H6, thu được 4,032 lít CO2 (đktc) và 3,78 gam H2O. Mặt khác 3,87 gam X phản ứng được tối đa với a mol Br2 trong dung dịch. Giá trị của a là A. 0,030.

B. 0,105.

C. 0,045.

D. 0,070.

Câu 32: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm glucozo, axit axetic, etylen glicol thu được 26,84 gam CO2 và 13,14 gam H2O. Giá trị của m là. A. 18,54.

B. 21,58.

C. 20,30.

D. 18,02.

Câu 33: Thủy phân hoàn toàn a mol triglixerit X trong dung dịch NaOH vừa đủ, thu được glixerol và m gam hỗn hợp muối. Đốt cháy hoàn toàn a mol X cần vừa đủ 7,75 mol O2 và thu được 5,5 mol CO2. Mặt khác, a mol X tác dụng tối đa với 0,2 mol Br2 trong dung dịch. Giá trị của m là. A. 88,6.

B. 82,4.

C. 80,6.

D. 97,6.

Câu 34: Cho 0,1 mol anđehit X phản ứng tối đa với 0,3 mol H2, thu được 9 gam ancol Y. Mặt khác, 2,1 gam X tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m gam Ag. Giá trị của m là A. 5,4.

B. 21,6.

C. 10,8.

D. 16,2.

Câu 35: Cho dãy các chất và dung dịch sau: SO2, H2SO4, KOH, Ca(NO3)2, SO3, NaHSO4, Na2SO3, K2SO4. Số chất trong dãy tạo thành kết tủa khi phản ứng với dung dịch BaCl2 là 4


A. 6.

B. 4.

C. 5.

D. 3.

Câu 36: Đốt cháy hoàn toàn 5,4 gam hỗn hợp X gồm glucozơ, saccarozơ, xenlulozơ và metyl fomat cần 5,04 lít khí O2 (đktc). Sau phản ứng, dẫn toàn bộ sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch nước vôi trong dư. Kết thúc phản ứng, thấy khối lượng dung dịch giảm m gam so với khối lượng dung dịch nước vôi trong ban đầu. Giá trị của m là A. 10,8.

B. 12,6.

C. 9,9.

D. 11,85.

Câu 37: Hỗn hợp E gồm chất X (CmH2m+4O4N2, là muối của axit cacboxylic hai chức) và chất Y (CnH2n+3O2N, là muối của axit cacboxylic đơn chức). Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol E cần vừa đủ 0,26 mol O2, thu được N2, CO2 và 0,4 mol H2O. Mặt khác, cho 0,1 mol E tác dụng hết với dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được hỗn hợp hai chất khí đều làm xanh quỳ tím ẩm và a gam hỗn hợp hai muối khan. Giá trị của a là A. 9,44.

B. 11,60.

C. 11,32.

D. 10,76.

Câu 38: X, Y, Z là ba axit cacboxylic đơn chức cùng dãy đồng đẳng (MX < MY < MZ), T là este tạo bởi X, Y, Z với một ancol no, ba chức, mạch hở E. Đốt cháy hoàn toàn 26,6 gam hỗn hợp M gồm X, Y, Z, T (trong đó Y và Z có cùng số mol) bằng lượng vừa đủ khí O2, thu được 22,4 lít CO2 (ở đktc) và 16,2 gam H2O. Mặt khác, đun nóng 26,6 gam M với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 21,6 gam Ag. Mặt khác, cho 6,65 gam M phản ứng hết với 200 ml dung dịch NaOH 1M và đun nóng, thu được dung dịch N. Cô cạn dung dịch N thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 12.

B. 38.

C. 25.

D. 28.

Câu 39: Hỗn hợp M gồm 3 este đơn chức X, Y, Z (X và Y là đồng phân của nhau, mạch hở). Đốt cháy hoàn toàn 5,3 gam M, thu được 6,272 lít CO2 (đktc) và 3,06 gam H2O. Mặt khác, khi cho 5,3 gam M tác dụng với dung dịch NaOH dư thì thấy khối lượng KOH phản ứng hết 2,8 gam, thu được ancol T, chất tan hữu cơ no Q cho phản ứng tráng gương và m gam hỗn hợp 2 muối. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 6,1.

B. 7,1.

C. 7,3.

D. 6,4.

Câu 40: Este X hai chức, mạch hở, phân tử chỉ chứa nhóm chức este, có công thức phân tử C6H10O4. Từ X thực hiện các phản ứng sau (theo đúng tỉ lệ mol): 0

t (1) X + 2NaOH  → X1 + X 2 + X 3 . X

(2) X1 + HCl  → Y1 + NaCl. (3) X 2 + HCl  → Y2 + NaCl. (4) Y2 + aNa → Y3 + bH 2 . Biết: X1, X2, X3 là hợp chất hữu cơ; Y1, Y2 có cùng số nguyên tử cacbon, phân tử khối Y1 bé hơn Y2; a, b là số nguyên. Phát biểu nào sau đây đúng?

A. X3 là ancol 2 chức.

B. X1 là axit axetic.

C. Y2 là axit oxalic.

D. b có giá trị bằng 1. ---------------- HẾT ----------------5


BẢNG ĐÁP ÁN 1-A

2-A

3-C

4-D

5-D

6-B

7-A

8-D

9-B

10-A

11-C

12-B

13-D

14-A

15-B

16-D

17-A

18-A

19-D

20-D

21-D

22-C

23-B

24-D

25-D

26-C

27-B

28-C

29-B

30-B

31-B

32-A

33-A

34-C

35-C

36-C

37-D

38-A

39-B

40-D

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 20: Chọn D. X đơn chức tạo 2 muối nên X là este của phenol Các muối đều có M > 80 nên X là C2H5COOC6H5.

C2 H 5COOC6 H 5 + 2NaOH → C 2 H 5COONa + C6 H 5 ONa + H 2 O

Câu 21: Chọn D. Các chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là: Ca(HCO3)2, (NH4)2CO3, Al(OH)3, Zn(OH)2.

Câu 22: Chọn C. (1) Đúng (2) Đúng (3) Đúng (4) Sai, thu được glucozơ và fructozơ. (5) Đúng (6) Sai, saccarozơ không phản ứng với H2.

Câu 24: Chọn D. Các cấu tạo của X:

C2 H 5 − OOC − CH 2 − CH 2 − CH ( NH 2 ) − COOH HOOC − CH 2 − CH 2 − CH ( NH 2 ) − COO − C2 H 5 CH3 − OOC − CH 2 − CH 2 − CH ( NH 2 ) − COO − CH 3 Câu 25: Chọn D. 6


Các chất trong dãy hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là: etylen glycol, glixerol, hexan-1,2-điol

Câu 27: Chọn B. (1) Đúng (2) Đúng, các chất béo không no đều dạng lỏng điều kiện thường (3) Đúng, các ancol đa chức có ít nhất 2OH kề nhau hòa tan được Cu(OH)2 (4) Sai, n CO2 = n H2O (5) Sai, Phenyl axetat là sản phầm của (CH3CO)2O hoặc CH3COCl với phenol. (6) Đúng.

Câu 28: Chọn C. Đặt n C2 H5OH + n HCOOH = a và n C2 H4 ( OH ) = b 2

→ 46a + 62b = 21, 6 n H2 = 0,5a + b = 0,3 → a = b = 0, 2 → m C2 H4 ( OH ) = 12, 4 gam. 2

Câu 29: Chọn B. Muối chứa:

( H 2 N )2 C3H5COO− : 0, 02 SO 24− : 0, 02 Cl− : 0, 06 Na + : 0, 04 K + : 0, 08

→ m muối = 10,43 Câu 30: Chọn B. C sai, đề Ag bám đều vào thành ống nghiệm thì không nên lắc đều liên tục.

Câu 31: Chọn B. Số C =

n CO2 nX

= 1,8

7


Số H =

2n H2O nX

= 4, 2

→ X là C1,8H4,2 Độ không no k =

2C + 2 − H = 0, 7 2

Trong phản ứng với Br2:

nX =

3,87 = 0,15 25,8

→ n Br2 = k.n X = 0,105

Câu 32: Chọn A. n CO2 = 0, 61 → n C = 0, 61 n H2O = 0, 73 → n H = 1, 46 Các chất trong X đều có số C = số O nên:

n O = n C = 0, 61 → m X = m C + m H + m O = 18,54

Câu 33: Chọn A. Bảo toàn O cho phản ứng cháy:

6n X + 2n O2 = 2n CO2 + n H2O → n H2O = 6a + 4,5

Độ không no của X là k = 3 + nX =

0, 2 a

n H2O − n CO2

⇔a=

1− k

6a + 4,5 − 5,5 0, 2 1− 3 − a

→ a = 0,1 Bảo toàn khối lượng:

m X = m CO2 + m H2 O − m O2 = 85,8 8


n C3H5 ( OH ) = a = 0,1 3

n NaOH = 3a = 0,3 Bảo toàn khối lượng: m X + m NaOH = m muối + m C3H5 ( OH )

3

→ m muối = 88,6 Câu 34: Chọn C. n Y = n X = 0,1 → M Y = 90 : C4 H10 O 2 n X : n H2 = 1: 3 → X có 3 liên kết pi

→ X là OHC-CH=CH-CHO Với AgNO3 : n X = 0, 025 → n Ag = 0,1 → m Ag = 10,8

Câu 35: Chọn C. SO2: Không phản ứng.

H 2SO 4 + BaCl2 → BaSO 4 + 2HCl KOH: Không phản ứng Ca(NO3)2: Không phản ứng

SO3 + H 2O + BaCl 2 → BaSO 4 + 2HCl NaHSO 4 + BaCl2 → BaSO 4 + NaCl + HCl Na 2SO3 + BaCl2 → BaSO3 + 2NaCl K 2SO 4 + BaCl2 → BaSO 4 + 2KCl

Câu 36: Chọn C. Quy đổi X thành C và H2O

n C = n O2 = 0, 225 → n CaCO3 = n CO2 = 0, 225 m H2O = m X − m C = 2, 7 ∆m = m CO2 + m H2O − m CaCO3 = −9,9

→ Giảm 9,9 gam. 9


Câu 37: Chọn D. E gồm Cn H 2n +3O2 N ( u mol ) và Cm H 2m + 4O 4 N 2 ( v mol )

n E = u + v = 0,1

n O2 = u (1,5n − 0, 25 ) + v (1,5m − 1) = 0, 26 n H2O = u ( n + 1,5) + v ( m + 2 ) = 0, 4 → u = 0, 04; v = 0, 06; nu + mv = 0, 22 → 2n + 3m = 11

Do n ≥ 1 và m ≥ 2 nên n = 1 và m = 3 là nghiệm duy nhất. E + NaOH → Hỗn hợp khí nên các chất là:

HCOONH 4 ( 0, 04 ) và CH3 NH3OOC − COONH 4 ( 0, 06 mol ) Muối gồm HCOONa (0,04) và (COONa)2 (0,06)

→ m muối = 10,76 Câu 38: Chọn A. M có tráng gương nên X là HCOOH. Vậy X, Y, Z no, đơn, hở.

n CO2 = 1& n H2O = 0, 9 → n T = 0, 05 mol Bảo toàn khối lượng → n O2 = 1, 05 Bảo toàn O → n axit = 0, 25

n Ag = 2n X + 2n T = 0, 2 → n X = 0, 05 → n Y = n Z = 0,1

Đặt y, z, e là số C của Y, Z, E.

→ Số C của T = 1 + y + z + e n CO2 = 0, 05.1 + 0,1y + 0,1z + 0, 05 (1 + y + z + e ) = 1 → 3y + 3z + e = 18 Vì y ≥ 2, z ≥ 3, e ≥ 3, y < z nên y = 2, z = 3, e = 3 là nghiệm duy nhất. T là (HCOO)(CH3COO)(C2H5COO)C3H5 (0,05) Trong 6,65 gam M (bằng 1/4 của 26,6 gam M) chứa n Axit = 10

0, 25 0, 05 = 0, 0625 và n T = = 0, 0125 4 4


→ n H 2O = 0, 0625 và n C3H5 ( OH ) = 0, 0125 3

Bảo toàn khối lượng: m M + m NaOH = m rắn + m H 2O + m C3H5 ( OH )

3

→ m rắn = 12,375. Câu 39: Chọn B. n CO2 = 0, 28; n H2O = 0,17 Bảo toàn khối lượng → n O2 = 0,315 Bảo toàn O → n M = 0, 05

n NaOH = 0, 07 > n M → Z là este của phenol → n X + n Y = 0, 03 và n Z = 0, 02 X, Y có số C là n và Z có số C là m → n C = 0, 03n + 0, 02m = 0, 28

→ 3n + 2m = 28 Xà phòng hóa tạo anđehit Q nên n ≥ 3, mặt khác m ≥ 7 nên n = 4 và m = 8 là nghiệm duy nhất. Sản phẩm có 1 ancol, 1 andehit, 2 muối nên các chất là:

X : HCOO − CH 2 − CH = CH 2 Y : HCOO − CH = CH − CH 3 Z : HCOO − C6 H 4 − CH 3 Muối gồm HCOONa (0,05) và CH3-C6H4-ONa (0,02)

→ m muối = 6 Câu 40: Chọn D.

( 2 )( 3) → Y1 , Y2

có chức COOH. Mặt khác chúng có cùng số C nên ít nhất 2C.

→ X là CH3COO-CH2-COO-C2H5 X1 là CH3COONa, Y1 là CH3COOH. X2 là HO-CH2-COONa, Y2 là HO-CH2-COOH X3 là C2 H 5OH

→ D đúng 11


HO − CH 2 − COOH + 2Na → NaO − CH 2 − COONa + H 2

12


SỞ GD&ĐT HÀ TĨNH

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT LẦN 1

TRƯỜNG THPT HỒNG LĨNH

NĂM HỌC 2020 – 2021

------------------

Môn: Hóa Học – Lớp 12 – Khối: KHTN

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Thời gian làm bài: 50 phút) ------------------------------------

Họ và tên học sinh: ....................................................................

Mã đề 206

Số báo danh: .............................................................................. Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137. (Thí sinh không sử dụng bảng hệ thống tuần hoàn)

Câu 1: Chất X có công thức cấu tạo CH3CH2COOCH3. Tên gọi của X là A. etyl axetat.

B. propyl axetat.

C. metyl propionat.

D. metyl axetat.

C. 4.

D. 2.

C. etylamin.

D. anilin.

C. Phenylamin.

D. Anilin.

Câu 2: Số đồng phân amin có công thức phân tử C2H7N là A. 3.

B. 5.

Câu 3: Amin ít tan trong nước là A. metylamin.

B. trimetylamin.

Câu 4: Tên gọi nào dưới đây không phải là của C6H5NH2? A. Benzenamin.

B. Benzylamin.

Câu 5: Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử X là 3s2. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố X là A. 14.

B. 11.

C. 13.

D. 12.

Câu 6: Ancol nào sau đây có số nguyên tử cacbon nhiều hơn số nhóm -OH? A. Ancol metylic.

B. Glixerol.

C. Ancol etylic.

D. Etylen glicol.

C. sắt.

D. cacbon.

C. saccarozơ.

D. glucozơ.

Câu 7: Nguyên tố phổ biến thứ hai ở vỏ trái đất là A. silic.

B. oxi.

Câu 8: Chất có nhiều trong quả chuối xanh là A. fructozơ.

B. tinh bột.

Câu 9: Dung dịch nào sau đây có khả năng dẫn điện? A. Dung dịch đường.

B. Dung dịch muối ăn. 1


C. Dung dịch etanol.

D. Dung dịch brom trong benzen.

Câu 10: Phi kim X là chất rắn màu vàng ở nhiệt độ thường. X là A. iot.

B. cacbon.

C. lưu huỳnh.

D. clo.

C. dung dịch Br2.

D. O2 (t0).

C. C4H5OH.

D. C2H5OH.

Câu 11: Glucozơ thể hiện tính oxi hóa khi phản ứng với A. H2 (Ni, t0).

B. Cu(OH)2.

Câu 12: Phenol có công thức phân tử là A. C6H5OH.

B. C3H5OH.

Câu 13: Thủy phân tristearin ((C17H35COO)3C3H5) trong dung dịch NaOH, thu được muối có công thức là A. C17H35COONa.

B. C2H5COONa.

C. C17H33COONa.

D. CH3COONa.

Câu 14: Hiđrocacbon có khả năng làm mất màu brom trong dung dịch ở nhiệt độ thường là? A. hexan.

B. benzen.

C. stiren.

D. toluen.

Câu 15: Este nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được natri axetat? A. CH3COOC2H5.

B. HCOOC2H5.

C. C2H5COOCH3.

D. HCOOCH3.

C. β-fructozơ.

D. α-glucozơ.

Câu 16: Phân tử xenlulozơ được tạo nên từ nhiều gốc A. β-glucozơ.

B. α-fructozơ.

Câu 17: Axit benzoic được sử dụng như một chất bảo quản thực phẩm (kí hiệu là E-210) cho xúc xích, nước sốt cà chua, mù tạt, bơ thực vật … Nó ức chế sự phát triển của nấm mốc, nấm men và một số vi khuẩn. Công thức phân tử axit benzoic là A. CH3COOH.

B. C6H5COOH.

C. (COOH)2.

D. HCOOH.

C. saccarozơ.

D. amilopectin.

C. NaHCO3.

D. (NH4)2CO3.

C. etanol.

D. metanol.

Câu 18: Cacbohiđrat nào sau đây có độ ngọt cao nhất? A. glucozơ.

B. fructozơ.

Câu 19: Chất nào sau đây không có tính lưỡng tính? A. Na2CO3.

B. Al(OH)3.

Câu 20: Hợp chất hữu cơ có phản ứng tráng bạc là A. axetilen.

B. etanal.

Câu 21: Cho các phát biểu sau: (1). Phenol (C6H5OH) và anilin(C6H5NH2) đều phản ứng với nước brom tạo kết tủa. (2). Anđehit phản ứng với H2 (xúc tác Ni, nhiệt độ) tạo ra ancol bậc một. (3). Axit fomic tác dụng với dung dịch KHCO3 tạo ra CO2. (4). Etylen glicol, axit axetic và glucozơ đều hòa tan được Cu(OH)2 ở điều kiện thường. 2


(5). Glucozơ và fructozơ tan tốt trong nước và có vị ngọt. Số phát biểu đúng là A. 5.

B. 4.

C. 2.

D. 3.

Câu 22: Phát biểu nào sau đây không chính xác? A. Halogen là những chất oxi hoá mạnh. B. Trong các hợp chất, các halogen đều có thể có số oxi hoá: -1, +1, +3, +5, +7. C. Các halogen có nhiều điểm giống nhau về tính chất hoá học. D. Khả năng oxi hoá của các halogen giảm từ flo đến iot. Câu 23: Cho các nhận định sau: (1). Dùng nước brom có thể phân biệt được glucozơ và fructozơ. (2). Glucozơ và fructozơ đều tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3, xuất hiện kết tủa bạc. (3). Glucozơ và fructozơ đều hòa tan Cu(OH)2 ở điều kiện thường cho phức màu xanh lam. (4). Glucozơ và fructozơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, nhiệt độ) thu được sản phẩm có cùng công thức phân tử. (5). Glucozơ và fructozơ đều chứa nhóm chức anđehit. (6). Trong y học, glucozơ được dùng làm thuốc tăng lực. Số nhận định đúng là A. 4.

B. 6.

C. 5.

D. 3.

Câu 24: Ancol nào sau đây thỏa mãn: có 3 nguyên tử cacbon bậc 1; có một nguyên tử cacbon bậc 2 và phản ứng với CuO ở nhiệt độ cao tạo sản phẩm có phản ứng tráng bạc? A. 2-metylbutan-1-ol.

B. butan-1-ol.

C. 3-metylbutan-2-ol.

D. 2-metylpropan-1-ol.

Câu 25: Cấu hình electron của nguyên tử X là [Ar]3d54s2. Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, nguyên tố X thuộc A. chu kì 4, nhóm IIA.

B. chu kì 4, nhóm VIIA.

C. chu kì 4, nhóm VIIB.

D. chu kì 4, nhóm VB.

Câu 26: X là đồng phân của alanin. Đun nóng X với dung dịch NaOH tạo muối natri của axit cacboxylic Y và khí Z. Biết Z làm xanh giấy quỳ tím ẩm, khi cháy tạo sản phẩm không làm đục nước vôi trong. Vậy Y, Z lần lượt là A. axit propionic và amoniac.

B. axit acrylic và amoniac.

C. glyxin và ancol metylic.

D. axit acrylic và metylamin. 3


Câu 27: Cho các dung dịch riêng biệt: HNO3, Ba(OH)2, NaHSO4, H2SO4, NaOH. Số dung dịch tác dụng với dung dịch Ba(HCO3)2 tạo kết tủa là A. 4.

B. 3.

C. 1.

D. 2.

Câu 28: Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C8H8O2 khi tác dụng dung dịch NaOH tạo ra 2 muối Z, Y và nước. Biết Y có phản ứng tráng bạc. Số công thức cấu tạo của X thỏa mãn là A. 2.

B. 3.

C. 4.

D. 5.

Câu 29: Dung dịch X chứa glucozơ và saccarozơ có cùng nồng độ mol. Lấy 200 ml dung dịch X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng thu được 34,56 gam Ag. Nếu đun nóng 100 ml dung dịch X với dung dịch H2SO4 loãng dư, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, lấy toàn bộ sản phẩm hữu cơ sinh ra cho tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được lượng kết tủa Ag là A. 51,84.

B. 69,12.

C. 34,56.

D. 38,88.

Câu 30: Đốt cháy m gam hỗn hợp gồm vinyl fomat, axit axetic, tinh bột bằng lượng oxi dư. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, cho hấp thụ hết toàn bộ sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch Ba(OH)2 dư, sau phản ứng thấy tách ra 92,59 gam kết tủa, đồng thời khối lượng dung dịch còn lại giảm 65,07 gam so với dung dịch ban đầu. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 10,0.

B. 17,0.

C. 14,5.

D. 12,5.

Câu 31: Tiến hành thí nghiệm phản ứng của glucozơ với Cu(OH)2 theo các bước sau đây: Bước 1: Cho vào ống nghiệm 5 giọt dung dịch CuSO4 5% và 1 ml dung dịch NaOH 10%. Bước 2: Lắc nhẹ, gạn lớp dung dịch để giữ kết tủa. Bước 3: Thêm 2 ml dung dịch glucozơ 10% vào ống nghiệm, lắc nhẹ. Nhận định nào sau đây là đúng? A. Sau bước 3, kết tủa bị hoà tan và trở thành dung dịch có màu tím đặc trưng. B. Cần lấy dư dung dịch NaOH để đảm bảo môi trường cho phản ứng tạo phức. C. Thí nghiệm trên chứng minh trong phân tử glucozơ có 5 nhóm -OH. D. Sau bước 1, trong ống nghiệm xuất hiện kết tủa màu trắng. Câu 32: Cho 4,6 gam một ancol no, đơn chức phản ứng với CuO nung nóng thu được 6,2 gam hỗn hợp X gồm anđehit, nước và ancol dư. Cho toàn bộ lượng hỗn hợp X phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng thu được m gam Ag. Giá trị của m là A. 16,2.

B. 43,2.

C. 10,8.

D. 21,6.

Câu 33: Hỗn hợp X gồm 3 amino axit (chỉ có nhóm chức -COOH và –NH2 trong phân tử). 13,05 gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa a mol HCl. Mặt khác,13,05 gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,15 mol NaOH. Nếu đốt cháy hoàn toàn 26,1 gam hỗn hợp X thì cần 25,2 lít O2 (đktc). Dẫn toàn bộ sản phẩm cháy (CO2, H2O và N2) vào Ba(OH)2 dư thì thu được 197 gam kết tủa. Giá trị của a là A. 0,6.

B. 0,1.

C. 0,4. 4

D. 0,2.


Câu 34: Đốt cháy hoàn toàn a mol hỗn hợp X gồm: CH4; C2H2; C2H4 và C3H6, thu được 15,68 lít CO2 (đktc) và 15,3 gam H2O. Mặt khác, 4,04 gam X phản ứng tối đa với 0,1 mol Br2 trong dung dịch. Giá trị của a là A. 0,20.

B. 0,40.

C. 0,10.

D. 0,30.

Câu 35: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm metanal, axit etanoic, axit 2-hiđroxipropanoic cần dùng vừa đủ 6,72 lít oxi (đktc). Giá trị của m là A. 9.

B. 3.

C. 6.

D. 12.

Câu 36: Hỗn hợp E gồm chất X (CnH2n+1O4N) và Y (CnH2n+2O5N2) trong đó X không chứa chức este, Y là muối của α-amino axit với axit nitric. Cho m gam E tác dụng vừa đủ với 100 ml NaOH 1,2M đun nóng nhẹ, thấy thoát ra 0,672 lít (đktc) một amin bậc 3(ở điều kiện thường là thể khí). Mặt khác, m gam E tác dụng với dung dịch HCl (dư), thu được hỗn hợp sản phẩm trong đó có 2,7 gam một axit cacboxylic. Giá trị của m là B. 9,45.

A. 9,84.

C. 9,54.

D. 9,87.

Câu 37: Cho sơ đồ các phản ứng theo đúng tỉ lệ mol: (a) X + 4AgNO3 + 6NH 3 + 2H 2 O → X1 + 2Ag ↓ +4NH 4 NO3 . (b) X1 + NaOH → X 2 + 2NH 3 + 2H 2O. (c) X 2 + 2HCl → X 3 + 2NaCl. xt,t 0

 → X 4 + H 2O. (d) X 3 + CH3OH ←  Biết X là hợp chất hữu cơ no, mạch hở, chỉ chứa một loại nhóm chức. Khi đốt cháy hoàn toàn 1 mol X2, sản phẩm thu được sản phẩm có 1 mol CO2. Phân tử khối của X 4 là

A. 118.

B. 60.

C. 104.

D. 120.

Câu 38: Hỗn hợp E gồm este X đơn chức và axit cacboxylic Y hai chức (đều mạch hở, không no có một liên kết đôi C = C trong phân tử). Đốt cháy hoàn toàn một lượng E thu được 0,43 mol khí CO2 và 0,32 mol hơi nước. Mặt khác, thủy phân 46,6 gam E bằng lượng NaOH vừa đủ rồi cô cạn dung dịch thu được 55,2 gam muối khan và phần hơi có chứa chất hữu cơ Z. Biết tỉ khối của Z so với H2 là 16. Phần trăm khối lượng của Y trong hỗn hợp E có giá trị gần nhất với. A. 46,5%.

B. 43,5%.

C. 41,5%.

D. 48,0%.

Câu 39: Đốt cháy hoàn toàn m gam một triglixerit X cần vừa đủ 0,77 mol O2, sinh ra 0,5 mol H2O. Nếu thủy phân hoàn toàn m gam X trong dung dịch KOH đun nóng thu được dung dịch chứa 9,32 gam muối. Mặt khác, a mol X làm mất màu vừa đủ 0,06 mol brom trong dung dịch. Giá trị của a là A. 0,03.

B. 0,012.

C. 0,02.

D. 0,01.

Câu 40: Cho X, Y là hai axit cacboxylic đơn chức mạch hở (MX < MY); T là este hai chức tạo bởi X, Y và một ancol no mạch hở Z. Đốt cháy hoàn toàn 6,88 gam hỗn hợp E gồm X, Y, T bằng một lượng vừa đủ O2, thu được 5,6 lít CO2 (đktc) và 3,24 gam nước. Mặt khác 6,88 gam E tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được 12,96 gam Ag. Cho cùng lượng E trên tác dụng với 150 ml dung dịch KOH 1M thu được dung dịch A. Cô cạn dung dịch A thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là 5


A. 10,04 gam.

B. 10,54 gam.

C. 13,66 gam.

D. 12,78 gam.

---------------- HẾT -----------------

BẢNG ĐÁP ÁN 1-C

2-D

3-D

4-B

5-D

6-C

7-A

8-B

9-B

10-C

11-A

12-A

13-A

14-C

15-A

16-A

17-B

18-B

19-A

20-B

21-A

22-B

23-C

24-A

25-C

26-B

27-A

28-B

29-A

30-D

31-B

32-B

33-B

34-B

35-A

36-D

37-C

38-A

39-C

40-D

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 21: Chọn A. (a) Đúng (b) Đúng: −CHO + H 2 → CH 2OH (c) Đúng: HCOOH + KHCO3 → HCOOK + CO 2 + H 2 O. (d) Đúng, C2 H 4 ( OH ) 2 , C6 H12 O6 tạo phức còn CH3COOH tạo muối. (e) Đúng (g) Đúng (h) Sai, anilin có tính bazơ nhưng rất yếu, không làm đổi màu quỳ tím.

Câu 23: Chọn C. (1) Đúng, glucozơ làm mất màu dung dịch Br2, frcutozơ thì không. (2) Đúng (3) Đúng, cả 2 đều có nhiều nhóm OH. (4) Đúng (5) Đúng (6) Đúng

Câu 25: Chọn C. X có 4 lớp electron → Ở chu kỳ 4. X có 7 electron hóa trị, thuộc nguyên tố họ d → Nhóm VIIB.

Câu 26: Chọn B. 6


X là C3H7NO2. X + NaOH → Muối cacboxylat + Khí Z làm xanh tùy ẩm.

→ X là CH2=CH-COONH4 Y là CH 2 = CH − COOH và Z là NH3 (axit acrylic và amniac)

Câu 27: Chọn A.

HNO3 + Ba ( HCO3 )2 → Ba ( NO3 ) 2 + CO 2 + H 2O Ba(OH)2 + Ba ( HCO3 )2 → BaCO3 + H 2O NaHSO4 + Ba ( HCO3 )2 → BaSO4 + Na 2SO 4 + CO 2 + H 2 O H2SO4 + Ba ( HCO3 )2 → BaSO4 + CO 2 + H 2O NaOH + Ba ( HCO3 )2 → BaCO3 + Na 2CO3 + H 2O

Câu 28: Chọn B. Y có phản ứng tráng bạc nên Y là HCOONa. X tạo 2 muối nên X là este của phenol.

→ X là HCOO-C6H4-CH3 (o, m, p) Câu 29: Chọn A. Trong 200 ml dung dịch X: n C6 H12O6 = n C12 H22O11 = 2a → n Ag = 2.2a = 0,32 → a = 0, 08 Trong 100 ml dung dịch X: n C6 H12O6 = n C12 H22 O11 = a = 0, 08 Sau khi thủy phân hoàn toàn C12 H 22O11 thì thu được n C6 H12O6 = a + 2a = 0, 24 → n Ag = 0, 48 → m Ag = 51,84

Câu 30: Chọn D. HCOOC 2 H 3 = 3C + 2H 2O CH 3COOH = 2C + 2H 2O

( C6 H10O5 )n = nC + 5nH 2CO Quy đổi hỗn hợp thành C (a) và H2O (b) 7


n CO2 = a = n BaCO3 = 0, 47 ∆m = m CO2 + m H2O − m BaCO3 = −65, 07 → n H2O = b = 0, 38

m = 12a + 18b = 12, 48

Câu 31: Chọn B. D sai, glucozơ hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường do có nhiều nhóm OH kề nhau.

Câu 32: Chọn B. RCH 2OH + O → RCHO + H 2 O Bảo toàn khối lượng → n O =

6, 2 − 4, 6 = 0,1 16

→ n RCH 2OH phản ứng = 0,1 → n RCH 2OH ban đầu > 0,1

→ M ancol <

4, 6 = 46 0,1

→ CH 3OH

n Ag = 4n HCHO = 0, 4 → m Ag = 43, 2

Câu 33: Chọn B. Rong 13,05 gam X chứa n O = 2n NaOH = 0,3

Đốt 13,05 gam X cần 0,5625 mol O2, thu được 0,5 mol CO2. Bảo toàn O: 0,3 + 0, 5625.2 = 2n CO2 + n H2 O → n H 2O = 0, 425 → n HCl = n N =

mC − mH − mO = 0,1 14

Câu 34: Chọn B. Đốt X → n CO2 = 0, 7 và n H 2O = 0,85 → m X = 0, 7.12 + 0,85.2 = 10,1 8


Lượng X này phản ứng hết với 10,1.0,1/ 4, 04 = 0, 25 mol Br2

Cn H 2n + 2− 2k + kBr2 → Cn H 2n + 2− 2k Br2k 0, 25 ..........0, 25 k →

0, 25 0,85 − 0, 7 = k 1− k

→ k = 0, 625 →a =

0, 25 = 0, 4 k

Câu 35: Chọn A. Các chất có cùng CTĐGN là CH2O nên n H 2O = n C = n O2 = 0, 3

→ m = m C + m H 2O = 9 gam.

Câu 36: Chọn D. Amin khí, bậc 3 là (CH3)3N X có dạng HOOC − A − COONH ( CH 3 )3 ( 0, 03 mol ) Y có dạng NH 3 NO3 − B − COOH

n NaOH = 2n X + 2n Y = 0,12 → n Y = 0, 03

E + HCl → A ( COOH ) 2 ( 0, 03) →M=

2, 7 = 90 : ( COOH )2 0, 03

Vậy X là HOOC − COONH ( CH3 )3 Y cùng C với X nên Y là NH 3 NO3 − C 4 H 8 − COOH

→ m = 9,87gam

Câu 37: Chọn C. Đốt X2 chỉ tạo CO2 và Na 2CO3 → X 2 là (COONa)2 X là (CHO)2 X1 là (COONH4)2 X3 là (COOH)2 9


X4 là HOOC-COOC2H5 → M X 4 = 118

Câu 38: Chọn A. X là Cn H 2n − 2O 2 : x mol Y là Cm H 2m − 4 O 4 : y mol

n CO2 = nx + my = 0, 43

n H 2O = x ( n − 1) + y ( m − 2 ) = 0,32 → x + 2y = 0,11(1) → n O( E ) = 2x + 4y = 0, 22 Bảo toàn O → n O2 = 0, 48 Bảo toàn khối lượng → m E = 9,32 Trong phản ứng xà phòng hóa, dễ thấy 46,6 = 5.9,32 nên lúc này n X = 5x và n Y = 5y → n NaOH = 5x + 2.5y = 0,55

M Z = 32 → Z là CH3OH (5x mol)

46, 6 + 0,55.40 = 55, 2 + 32,5x + 18.10y ( 2 )

(1)( 2 ) → x = 0,05

và y = 0, 03

→ n CO2 = 0, 05n + 0, 03m = 0, 43

→ 5n + 3m = 43 Vì n ≥ 4 và m ≥ 4 nên n = 5; m = 6 là nghiệm duy nhất Vậy E chứa C5 H8O2 ( 0,05 mol ) và C6 H8O 4 ( 0, 03 mol ) → %C6 H 8O 4 = 46, 35%

Câu 39: Chọn C. Đặt n X = x Bảo toàn O → n CO2 = 3x + 0,52

→ m = 12 ( 3x + 0,52 ) + 0,5.2 + 16.6x = 132x + 7, 24 10


n KOH = 3x và n C3H5 ( OH ) = x, bảo toàn khối lượng: 3

132x + 7, 24 + 56.3x = 9, 32 + 92x → x = 0, 01 → n CO2 = 0,55

nX =

n H 2O − n CO2

1− k

→k=6

Do có 3 nhóm COO nên mỗi phần tử cộng được 3Br2

n Br2 = 0, 06 → a = 0, 02

Câu 40: Chọn D. n CO2 = 0, 25, n H2O = 0,18 Bảo toàn khối lượng → n O2 = 0, 23 X: HCOOH (x mol) Y: Cn H 2n + 2−2k O 2 ( y mol )

T : HCOO − Cm H 2m − C n H 2n +1−2k O 2 ( z mol ) n Ag = 2x + 2z = 0,12 n O = 2x + 2y + 4z = 0, 22 → x + z = 0, 06 và y + z = 0, 05

n CO2 = x + ny + ( m + n + 1) z = 0, 25 n H 2O = x + y ( n + 1 − k ) + z ( m + n + 1 − k ) = 0,18 → n CO2 − n H 2O = y ( k − 1) + zk = 0, 07 → k ( y + z ) − y = 0, 07 → y = 0, 05k − 0, 07 < 0, 05 → k < 2, 4 k = 1 thì y < 0 nên k = 2 là nghiệm duy nhất. → y = 0, 03 → z = 0, 02 & x = 0, 04

→ n CO2 = 0, 04 + 0, 03n + 0, 02 ( m + n + 1) = 0, 25 11


→ 5n + 2m = 19 n ≥ 3 và m ≥ 2 nên n = 3, m = 2 là nghiệm duy nhất. E + 0,15 mol KOH:

n HCOOK = x + z = 0, 06 n CH 2 = CH − COOK = y + z = 0, 05 → n KOH dư = 0,04 m rắn = 12,78 gam.

12


SỞ GD&ĐT LÀO CAI

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT LẦN 1

TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÀO CAI

NĂM HỌC 2020 – 2021

------------------

Môn: Hóa Học – Lớp 12 – Khối: KHTN

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Thời gian làm bài: 50 phút) ------------------------------------

Họ và tên học sinh: .................................................................... Số báo danh: .............................................................................. Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137. (Thí sinh không sử dụng bảng hệ thống tuần hoàn) Câu 1. Hỗn hợp khí nào có thể tồn tại cùng nhau? A. Khí H2S và khí Cl2.

B. Khí NH3 và khí HCl.

C. Khí HI và khí Cl2.

D. Khí O2 và khí Cl2.

Câu 2. Polime nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên? A. Tơ olon.

B. Tơ tằm.

C. Polietilen.

D. Tơ axetat.

Câu 3. Metylamin (CH3NH2) tác dụng được với chất nào sau đây trong dung dịch A. KOH.

B. Na2SO4.

C. H2SO4.

D. KCl.

C. Tinh bột.

D. Fructozơ.

Câu 4. Chất nào sau đây có cùng phân tử khối với glucozơ A. Saccarozơ.

B. Xenlulozơ.

Câu 5. Kim loại nào sau đây không phản ứng với dung dịch CuSO4? A. Fe.

B. Al.

C. Ag.

D. Zn.

Câu 6. Kim loại có thể điều chế được từ quặng boxit là kim loại nào? A. Magie.

B. Nhôm.

C. Đồng.

D. Sắt.

C. Etan.

D. Isopren.

Câu 7. Chất nào sau đây có một liên kết ba trong phân tử A. Etilen.

B. Propin.

Câu 8. Điện phân nóng chảy chất nào sau đây để điều chế kim loại canxi? A. Ca(NO3)2.

B. CaCO3.

C. CaCl2.

D. CaSO4.

Câu 9. Polime nào sau đây được dùng để chế tạo chất dẻo? A. Poliacrilonitrin.

B. Poliisopren.

C. Poli(etylen terephtalat).

D. Poli(phenol-fomandehit). 1


Câu 10. Este nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được etanol? A. CH3COOCH3.

B. CH3COOC2H5.

C. HCOOCH3.

D. C2H5COOCH3.

Câu 11. Các bể đựng nước vôi trong để lâu ngày thường có một lớp màng cứng rất mỏng trên bề mặt, chạm nhẹ tay vào đó, lớp màng sẽ vỡ ra. Thành phần chính của lớp màng cứng này là A. CaO.

B. Ca(OH)2.

C. CaCl2.

D. CaCO3.

C. NaCl.

D. NaNO3.

Câu 12. Chất nào sau đây gọi là muối ăn. A. Na2CO3.

B. NaHCO3.

Câu 13. Nung m gam Al trong 6,72 lít O2. Chất rắn thu được sau phản ứng cho hoà tan hết vào dung dịch HCl thấy bay ra 6,72 lít H2 (các thể tích khí đo ở đktc). Giá trị của m là A. 8,1.

B. 16,2.

C. 18,4.

D. 24,3.

Câu 14. Este X có công thức phân tử C4H8O2. Cho 2,2 gam X vào 20 gam dung dịch NaOH 8%, đun nóng, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y. Cô cạn Y thu được 3 gam chất rắn khan. Công thức cấu tạo của X là A. CH3COOCH2CH3.

B. HCOOCH(CH3)2.

C. HCOOCH2CH2CH3.

D. CH3CH2COOCH3.

Câu 15. Cho 2,8 gam anken A làm mất màu vừa đủ dung dịch chứa 8 gam Br2. Hiđrat hóa A chỉ thu được một ancol duy nhất. A có tên là A. etilen.

B. but-2-en.

C. hex-2-en.

D. 2,3-dimetylbut-2-en.

Câu 16. Đun nóng (có xúc tác H2SO4 đặc) hỗn hợp gồm một ancol no, hai chức và một axit cacboxylic no, đơn chức, thu được sản phẩm có chứa hợp chất hữu cơ T (mạch hở, chứa một chức este). Công thức phân tử của T có dạng là A. CnH2n-2O3.

B. CnH2nO2.

C. CnH2nO3.

D. CnH2n-2O2.

Câu 17. Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch A gồm Al2(SO4)3, FeSO4, ZnSO4, CuSO4. Lọc lấy kết tủa rồi đem nung ngoài không khí đến khối lượng không đổi thu được rắn X. Dẫn luồng khí CO nóng, dư vào X được rắn Y. Các chất trong rắn Y là (phản ứng xảy ra hoàn toàn) A. Fe, Cu, BaSO4.

B. Fe2O3, Cu, BaSO4.

C. Al, Fe, Zn, Cu, BaSO4.

D. Al2O3, Fe, Zn, Cu, BaSO4.

Câu 18. Hỗn hợp X gồm glucozơ và tinh bột. Chia X làm 2 phần bằng nhau. Phần 1 cho phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 dư tạo ra 3,24 gam Ag. Phần 2 đem thủy phàn hoàn toàn bằng dung dịch H2SO4 loãng rối trung hòa axit dư bằng dung dịch NaOH sau đó cho toàn bộ sản phẩm tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư tạo ra 9,72 gam Ag. Khối lượng tinh bột trong X là (giả sử rằng tinh bột bị thuỷ phân đều chuyển hết thành glucozơ) A. 9,72.

B. 14,58.

C. 7,29.

D. 9,48.

Câu 19. Cho 8,24 gam α-amino axit X (phân tử có một nhóm -COOH và một nhóm –NH2) phản ứng với dung dịch HCl dư thì thu được 11,16 gam muối. X là 2


A. H2NCH(C2H5)COOH.

B. H2NCH(CH3)COOH.

C. H2NCH2CH(CH3)COOH.

D. H2N[CH2]2COOH

Câu 20. Cho 1,35 gam hỗn hợp Cu, Mg, Al tác dụng hết với dung dịch HNO3 thu được hỗn hợp khí gồm 0,01 mol NO và 0,04 mol NO2. Khối lượng muối tạo ra trong dung dịch là A. 5,69.

B. 3,79.

C. 8,53.

D. 9,48.

Câu 21. Trong các cặp chất sau đây, cặp chất nào cùng tồn tại trong dung dịch A. HNO3 và NaHCO3.

B. NaCl và AgNO3.

C. AlCl3 và Na2CO3.

D. NaAlO2 và KOH.

Câu 22. Chất có thể làm mềm cả nước có tính cứng tạm thời và nước có tính cứng vĩnh cửu là A. CaCl2.

B. Ca(OH)2.

C. NaOH.

D. Na2CO3.

Câu 23. Cho các chất sau: metyl fomat, stiren, ancol anlylic, metyl acrylat, axit acrylic, axit axetic, axit metacrylic, vinyl axetat. Có bao nhiêu chất tác dụng với H2 (Ni, t°)? A. 8.

B. 6.

C. 5.

D. 7.

Câu 24. Tiến hành thí nghiệm phản ứng xà phòng hoá theo các bước sau đây: » Bước 1: Cho vào bát sứ nhỏ khoảng 1 gam mỡ động vật và 2 – 2,5 ml dung dịch NaOH 40%. » Bước 2: Đun hỗn hợp sôi nhẹ khoảng 8 – 10 phút và liên tục khuấy đều bằng đũa thuỷ tinh. Thỉnh thoảng thêm vài giọt nước cất để giữ cho thể tích của hỗn hợp không đổi. » Bước 3: Rót thêm vào hỗn hợp 4 – 5 ml dung dịch NaCl bão hoà nóng, khuấy nhẹ. Để nguội. Cho các phát biểu sau: (a) Kết thúc bước 1 thấy trong bát sứ tạo ra dung dịch trong suốt. (b) Kết thúc bước 2 thấy chất rắn màu vàng kết tủa dưới bát sứ. (c) Kết thúc bước 3 thấy chất rắn trắng nhẹ nổi trên mặt bát sứ. (d) Kết thúc bước 3 thấy chất rắn kết tủa dưới bát sứ. Số lượng phát biểu đúng là A. 4.

B. 2.

C. 1.

D. 3.

Câu 25. Phát biểu nào sau đây đúng? A. Phân tử Gly-Ala có M = 164.

B. Ở điều kiện thường, các amino axit là chất lỏng.

C. Phân tử Lysin có hai nguyên tử nitơ.

D. Alanin tác dụng với nước brôm tạo kết tủa

Câu 26. Phát biểu nào sau đây sai? A. Dùng CO khử Al2O3 nung nóng, thu được Al, B. Nối thanh kẽm với vỏ tàu biển bằng thép thì vỏ tàu được bảo vệ. C. Natri cacbonat là muối của axit yếu. 3


D. Cho kim loại Ba vào dung dịch CuSO4, thu được kết tủa. Câu 27. Cho 4,06 gam Gly-Ala-Gly tác dụng với 100ml dung dịch KOH 1M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là A. 7,06.

B. 9,66.

C. 9,30.

D. 2,25.

Câu 28. Este X không no, mạch hở, có tỉ khối hơi so với oxi bằng 3,125 và khi tham gia phản ứng xà phòng hóa tạo andehit và một muối của axit hữu cơ. Có bao nhiêu công thức cấu tạo phù hợp với X? A. 2.

B. 5.

C. 3.

D. 4.

Câu 29. Đốt cháy hoàn toàn 25,74 gam triglixerit X, thu được CO2 và 1,53 mol H2O. Cho 25,74 gam X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được glyxerol và m gam muối. Mặt khác, 25,74 gam X tác dụng được tối đa với 0,06 mol Br2 trong dung dịch. Giá trị của m là A. 24,18.

B. 27,72.

C. 27,42.

D. 26,58.

Câu 30. Cho các phát biểu sau: (a) Điện phân dung dịch NaCl (điện cực trơ) thu được khí H2 ở catot. (b) Cho CO dư qua hỗn hợp Al2O3 và CuO đun nóng, thu được Al và Cu. (c) Nhúng thanh Zn vào dung dịch chứa CuSO4 và H2SO4, có xuất hiện ăn mòn điện hóa. (d) Kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là Hg, kim loại dẫn điện tốt nhất là Ag. (e) Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch FeCl2, thu được chất rắn gồm Ag và AgCl. Số phát biểu đúng là A. 5.

B. 3.

C. 2.

D. 4.

Câu 31. Hỗn hợp X gồm Ba, Na và Al trong đó số mol của Al bằng 9 lần số mol của Ba. Cho m gam X vào nước dư đến phản ứng hoàn toàn, thu được 2,688 lít khí H2 và 0,81 gam chất rắn. Giá trị của m là A. 5,53.

B. 5,175.

C. 4,26.

D. 4,72.

Câu 32. Cho các phát biểu sau: (a) Anđehit vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử (b) Phenol tham gia phản ứng thế brom khó hơn benzen (c) Anđehit tác dụng với H2 (dư) có xúc tác Ni đun nóng, thu được ancol bậc một (d) Natri phenolat tham gia phản ứng thế với dung dịch Br2. (e) Dung dịch phenol trong nước làm quỳ tím hóa đỏ (f) Dung dịch phenylamoni clorua làm qui tím hóa đó. Các phát biểu sai là: A. a, b, c, d.

B. a, c, f.

C. b, f. 4

D. b, d, e.


Câu 33. Hấp thụ hết 5,6 lít CO2 (đktc) vào dung dịch chứa 0,1 mol NaOH và 0,15 mol Ba(OH)2. Kết thúc phản ứng, lọc bỏ kết tủa rồi cô cạn nước lọc và nung đến khối lượng không đối thu được m gam chất rắn. khan. Giá trị của m là A. 10,6.

B. 5,3.

C. 15,9.

D. 7,95.

Câu 34. Tiến hành hai thí nghiệm sau: Cho m gam bột Fe (dư) vào 100 ml dung dịch Cu(NO3)2 a mol/l. Cho m gam bột Fe (dư) vào 100 ml dung dịch AgNO3 b mol/l. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng chất rắn thu được ở hai thí nghiệm bằng nhau. Mối quan hệ giữa a và b là A. a = b.

B. a = 2b.

C. a = 5b.

D. a = 10b.

Câu 35. Hỗn hợp E gồm hai este đơn chức, là đồng phân cấu tạo và đều chứa vòng benzen. Đốt cháy hoàn toàn m gam E cần vừa đủ 8,064 lít khí O2 (đktc), thu được 14,08 gam CO2 và 2,88 gam H2O. Đun nóng m gam E với dung dịch NaOH (dư) thì có tối đa 2,80 gam NaOH phản ứng, thu được dung dịch T chứa 6,62 gam hỗn hợp ba muối. Khối lượng muối của axit cacboxylic trong T là A. 3,84 gam.

B. 2,72 gam.

C. 3,14 gam.

D. 3,90 gam.

Câu 36. Đốt cháy 19,04 gam hỗn hợp gồm Mg và Fe trong 5,6 lít (đktc) hỗn hợp khí gồm O2 và Cl2, thu được 32,50 gam rắn X (không thấy khí thoát ra). Cho toàn bộ X vào dung dịch chứa 0,8 mol HCl loãng, thu được a mol khí H2 và dung dịch Y. Cho dung dịch NaOH dư vào Y, lấy kết tủa, nung ngoài không khí đến khối lượng không đổi, thu được 28,0 gam rắn khan. Nếu cho dung dịch AgNO3 dư vào Y, thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) và 162,54 gam kết tủa. Giá trị của a là A. 0,18

B. 0,12.

C. 0,16.

D. 0,14.

Câu 37. X, Y, Z là 3 este đều mạch hở và không chứa nhóm chức khác (trong đó X, Y đều đơn chức, Z hai chức). Đun nóng 19,28 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z với dung dịch NaOH vừa đủ thu được F chỉ chứa 2 muối có tỷ lệ số mol 1 : 1 và hỗn hợp 2 ancol đều no, có cùng số nguyên tử cacbon. Dẫn toàn bộ hỗn hợp 2 ancol này qua bình đựng Na dư thấy khối lượng bình tăng 8,1 gam. Đốt cháy toàn bộ F thu được CO2, 0,39 mol H2O và 0,13 mol Na2CO3. Phần trăm khối lượng của este có khối lượng phân tử nhỏ trong E là: A. 3,84%

B. 3,92%

C. 3,78%

D. 3,96%

Câu 38. X là tripeptit, Y là tetrapeptit và Z là hợp chất có CTPT là C4H9NO4 (đều mạch hở). Cho 0,2 mol hỗn hợp E chứa X, Y, Z tác dụng hoàn toàn với dung dịch chứa 0,59 mol NaOH (vừa đủ). Sau phản ứng thu được 0,09 mol ancol đơn chức; dung dịch T chứa 3 muối (trong đó có muối của Ala và muối của một axit hữu cơ no, đơn chức, mạch hở) với tổng khổi lượng là 59,24 gam. Phần trăm khối lượng của X trong E là: A. 16,45%

B. 17,08%

C. 32,16%

D. 25,32%

Câu 39. Este hai chức, mạch hở X có công thức phân tử C6H8O4 và không tham gia phản ứng tráng bạc. X được tạo thành từ ancol Y và axit cacboxyl Z. Y không phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường; khi đun Y với H2SO4 đặc ở 1700C không tạo ra anken. Nhận xét nào sau đây đúng? A. Trong X có ba nhóm –CH3. B. Chất Z không làm mất màu dung dịch nước brom. C. Chất Y là ancol etylic. D. Phân tử chất Z có số nguyên tử cacbon bằng số nguyên tử oxi 5


Câu 40. Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp CuSO4 và NaCl vào nước, thu được dung dịch X. Tiến hành điện phân X với các điện cực trơ, màng ngăn xốp, dòng điện có cường độ không đổi. Tổng số mol khí thu được trên cả 2 điện cực (n) phụ thuộc vào thời gian điện phân (t) được mô tả như đồ thị bên (đồ thị gấp khúc tại các điểm M, N).

Giả sử hiệu suất điện phân là 100%, bỏ qua sự bay hơi của H2O. Giá trị của m là A. 23,64.

B. 16,62.

C. 20,13.

D. 26,22.

---------------- HẾT -----------------

BẢNG ĐÁP ÁN 1-D

2-B

3-C

4-D

5-C

6-B

7-B

8-C

9-D

10-B

11-D

12-C

13-B

14-D

15-B

16-C

17-A

18-A

19-A

20-A

21-D

22-D

23-B

24-C

25-C

26-A

27-C

28-D

29-D

30-D

31-D

32-B

33-B

34-D

35-C

36-B

37-A

38-A

39-D

40-A

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Chọn D. A. H 2S + Cl2 → S + 2HCl B. NH 3 + HCl → NH 4 Cl C. 2HI + Cl2 → 2HCl + I2 D. Cùng tồn tại do O2 không phản ứng với Cl2. 6


Câu 11: Chọn D. Không khí có chứa CO2 nên tại bề mặt tiếp xúc giữa nước vôi và không khí xảy ra phản ứng:

CO 2 + Ca ( OH )2 → CaCO3 + H 2O

→ Thành phần chính của lớp màng cứng này là CaCO3. Câu 13: Chọn B. n O2 = n H 2 = 0, 3 Bảo toàn electron: 3n Al = 4n O2 + 2n H2 → n Al = 0, 6 → m Al = 16, 2gam

Câu 14: Chọn D. n X = 0, 025 và n NaOH = 0, 04 mol

→ Chất rắn chứa RCOONa (0,025) và NaOH dư (0,015) m rắn = 3 → R = 29 : −C 2 H 5 vậy X là C2H5COOCH3.

Câu 15: Chọn B. n A = n Br2 = → MA =

8 = 0, 05 160

2,8 = 56 : A là C4H8. 0, 05

A + H2O tạo ancol duy nhất nên A là CH3 − CH = CH − CH3 ( But − 2 − en )

Câu 16: Chọn C. T có dạng A-COO-B-OH Các gốc A, B đều no nên T có k = 1 và 3 oxi. → T là CnH2nO3.

Câu 17: Chọn A. Kiềm dư đã hòa tan Al(OH)3, Zn(OH)2 nên kết tủa gồm BaSO4, Fe(OH)2, Cu(OH)2

→ X gồm BaSO4, Fe2O3, CuO Y gồm BaSO4, Fe, Cu.

Câu 18: Chọn A. 7


Quy đổi mỗi phần thành C6H12O6 và C6H10O5. Phần 1: n Ag = 2n C6 H12O6 = 0, 03 Phần 2: n Ag = 2n C6 H12O6 + 2n C6 H10O5 = 0, 09 → n C6 H10O5 = 0, 03

→ m tinh bột ban đầu = 0,03.162.2 = 9,72 gam. Câu 19: Chọn A. n X = n HCl =

m muoi − m X = 0, 08 36,5

→ M X = 103 X là a-amino axit nên chọn H 2 NCH ( C 2 H5 ) COOH.

Câu 20: Chọn A. m muối = m kim loại + m NO− = 1, 35 + 62 ( 0, 01.3 + 0, 04.1) = 5, 69 gam. 3

Câu 21: Chọn D. A. AlCl3 + H 2O + Na 2 CO3 → Al ( OH )3 + NaCl + CO 2 B. HNO3 + NaHCO3 → NaNO3 + CO 2 + H 2 O C. Cùng tồn tại. D. NaCl + AgNO3 → AgCl + NaNO3

Câu 23: Chọn B. Các chất tác dụng với H2 (Ni, t0): stiren, ancol anlylic, metyl acrylat, axit acrylic, axit metacrylic, vinyl axetat.

Câu 24: Chọn C. (a) Sai, bước (1) chưa có phản ứng xảy ra nên hỗn hợp không trong suốt do mỡ không tan. (b) Sai, có xà phòng màu trắng đang nằm lẫn trong hỗn hợp. (c) Đúng (d) Sai, xà phòng màu trắng nhẹ hơn, nổi lên.

Câu 27: Chọn C. n Gly − Ala −Gly =

4, 06 = 0, 02; n KOH = 0,1 nên KOH còn dư 203

→ n H 2O = 0, 02 8


Bảo toàn khối lượng: m Gly − Ala − Gly + m KOH = m rắn + m H 2O

→ m rắn = 9,30 gam. Câu 28: Chọn D. M X = 100 → X là C5H8O2 X + NaOH → Muối + Anđehit. X là: HCOO-CH=CH-CH2-CH3 HCOO-CH=C(CH3)2 CH3-COO-CH=CH-CH3 CH3-CH2-COO-CH=CH2

Câu 29: Chọn D. Đặt n X = x, n CO2 = y và độ không no của X là k.

m X = m C + m H + m O = 12y + 1,53.2 + 16.6x = 25, 74 (1) x ( k − 1) = y − 1,53 ( 2 ) n Br2 = x ( k − 3) = 0, 06 ( 3)

(1)( 2 )( 3) → kx = 0,15; x = 0, 03; y = 1, 65 n NaOH = 3n X = 0, 09 và n C3H5 ( OH ) = x = 0, 03 3

Bảo toàn khối lượng → m muối = 26,58 gam.

Câu 30: Chọn D. (a) Đúng (b) Sai, Al2O3 không bị CO khử. (c) Đúng, cặp điện cực là Zn-Cu. (d) Đúng (e) Đúng: Ag + + Cl− → AgCl; Ag + + Fe 2+ → Fe3+ + Ag

Câu 31: Chọn D. Đặt n Na = a, n Ba = b và n Al = 9b 9


Chất rắn là Al dư → n Al dư = 0,03 Bảo toàn electron: a + 2b + 3. ( 9b − 0, 03) = 0,12.2 Dung dịch thu được chứa Na + ( a ) , Ba 2+ ( b ) và AlO −2 ( 9b − 0, 03) Bảo toàn điện tích → a + 2b = 9b − 0, 03 → a = 0, 04; b = 0, 01 → m X = 4, 72 gam

Câu 32: Chọn B. (a) Đúng, anđehit thể hiện tính oxi hóa (với H2), tính khử (với Br2, O2, AgNO3/NH3, Cu(OH)2/OH-...) (b) Sai, phenol có nhóm OH- hoạt hóa nhân thơm làm phản ứng thế dễ hơn benzen. (c) Đúng ( −CHO + H 2 → −CH 2 OH ) (d) Sai, Natri phenolat không còn thế Br2 được nữa. (e) Sai. (f) Đúng, đây là muối của axit mạnh và bazơ rất yếu.

Câu 33: Chọn B. n CO2 = 0, 25 và n OH − = 0, 4 → Tạo CO32− ( 0,15 ) và HCO3− ( 0,1) Ba 2+ + CO32− → CaCO3

→ Dung dịch chỉ còn lại NaHCO3 (0,1) Cô cạn và nung → n Na 2 CO3 = 0, 05 → m Na 2CO3 = 5,3 gam.

Câu 34: Chọn D. Fe + Cu ( NO3 )2 → Fe ( NO3 )2 + Cu 0,1a......0,1a...............................0,1a

Fe + 2AgNO3 → Fe ( NO3 )2 + 2Ag 0, 05b.....0,1b...........................0,1b Khối lượng chất rắn thu được ở 2 thí nghiệm bằng nhau nên:

0,1a.64 − 0,1a.56 = 0,1b.108 − 0, 05b.56 → a = 10b 10


Câu 35: Chọn C. n CO2 = 0,32 → n C = 0,32 n H 2O = 0,16 → n H = 0,32 Bảo toàn khối lượng → m = 0, 32 → n O = 0, 08

→ C : H : O = 4 : 4 :1 Do E đơn chức nên E là C8H8O2

n E = 0, 04 và n NaOH = 0, 07

→ Trong E có 1 este của phenol (0,03 mol) và 1 este của ancol (0,01 mol) n H 2O = n Este của phenol = 0,03 Bảo toàn khối lượng → m ancol = m E + m NaOH − m T − m H 2O = 1, 08

n ancol = 0, 01 → M ancol = 108 : C6 H 5 − CH 2 OH Xà phòng hóa E chỉ thu được 3 muối và ancol nên E chứa: HCOO-CH2-C6H5 (0,01) CH3COOC6H5 (0,03) Vậy T chứa: HCOONa: 0,01 CH3COONa: 0,03 C6H5ONa: 0,03 → m RCOONa = 3,14 gam.

Câu 36: Chọn B. n khi = 0, 25 và m khi = 32, 5 − 19, 04 = 13, 46 → n Cl2 = 0,14 và n O2 = 0,11

m( Mg + Fe ) = 19, 04 và m( MgO + Fe2O3 ) = 28 → n Mg = 0,14 và n Fe = 0, 28 Bảo toàn Cl → n AgCl = n HCl + 2n Cl2 = 1, 08

11


m ↓= 162,54 → n Ag = 0, 07 n H 2 = a và n NO = b

n H + = 4n O2 + 4n NO + 2n H 2 → 0,8 = 0,11.4 + 2a + 4b (1) Bảo toàn electron:

2n Mg + 3n Fe = 2n Cl2 + 4n O2 + 2n H 2 + 3n NO + n Ag

→ 0,14.2 + 0, 28.3 = 0,14.2 + 0,11.4 + 2a + 3b + 0, 07 ( 2 )

(1)( 2 ) → a = 0,12

và b = 0,03

Câu 37: Chọn A. n Na 2CO3 = 0,13 → n NaOH = 0, 26

 0, 26  Đặt ancol là R ( OH )n  mol   n 

→ m tăng = ( R + 16n ) →R =

0, 26 = 8,1 n

197n 13

Do 1 ≤ n ≤ 2 → 15, 2 < n < 30, 4

→ Hai ancol là C2H5OH (u) và C2H4(OH)2 (v) → u + 2v = 0, 26 & 45u + 60v = 8,1 → u = 0, 02 và v = 0,12

Bảo toàn khối lượng: m E + m NaOH = m muối + m ancol

→ m muối = 21,32 gam Trong muối có n Na = 0, 26 → n O = 0, 52

n H 2O = 0, 39 → n H = 0, 78 → n C = 0,52 → n CO2 = n C − n Na 2CO3 = 0, 39

Vì n CO2 = n C − n Na 2CO3 = 0, 39 12


→ n muối = n NaOH = 0, 26 → Số C =

0,52 =2 0, 26

So 2 muối có số mol bằng nhau → HCOONa và C2 H 5COONa Vậy các este gồm: X: HCOOC2H5 (0,01) Y: C2H5COOC2H5 (0,01) Z: HCOO-CH2-CH2-OOC-C2H5 (0,12) → %X = 3,84%.

Câu 38: Chọn A. Z + NaOH → Ancol, muối của axit no, đơn chức nên Z là HCOONH3-CH2-COOCH3 (0,09 mol)

n E = n X + n Y + 0, 09 = 0, 2 n NaOH = 3n X + 4n Y + 0, 09.2 = 0,59 → n X = 0, 03 và n Y = 0, 08

Do cấu tạo của Z như trên nên phần tử muối chứa: AlaNa (a mol), GlyNa (b mol), HCOONa (0,09 mol) → n NaOH = a + b + 0, 09 = 0,59

Và n muối = 111a + 97b + 0, 09.68 = 59, 24 → a = 0, 33 và b = 0,17

Vậy trong peptit X, Y có chứa n Ala = 0,33 và n Gly = 0,17 − 0, 09 = 0, 08 X là (Gly)u(Ala)3-u. Y là ( Gly ) v ( Ala )4− v → n Gly = 0, 03u + 0, 08v = 0, 08

→ 3u + 8v = 8 → u = 0 và v = 1 là nghiệm duy nhất

X là (Ala)3; Y là (Gly)(Ala)3. → m E = 42,12 13


→ %X = 16, 45%

Câu 39: Chọn D. X là CH3-OOC-CH=CH-COO-CH3. Y là CH3OH Z là HOOC-CH=CH-COOH

→ Chọn D. Câu 40: Chọn A. Đoạn 1: n Cl2 = 0, 06 Trong a giây mỗi điện cực đã trao đổi 0, 06.2 = 0,12 mol electron.

Đoạn 2: Có độ dốc lớn hơn đoạn 1 nên tốc độ thoát khí nhanh hơn → Thoát Cl2 và H2 Bảo toàn electron → n Cl2 = n H2 = u

Đoạn 3: Thoát H2 và O2. Đặt n O2 = v → n H 2 = 2v n khí tổng = 2u + 3v + 0, 06 = 0, 288

n e anot = 2 ( u + 0, 06 ) + 4v = 3, 2.0,12 → u = 0, 06 và v = 0,036

n CuSO4 = n Cu = n Cl2 đoạn 1 = 0,06 n NaCl = 2n Cl2 tổng = 0,24 → m = 23, 64 gam.

14


Turn static files into dynamic content formats.

Create a flipbook